• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3868/QĐ-UBND Hà Nội 2024 TTHC lĩnh vực Lâm nghiệp

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 27/07/2024 14:44 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3868/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hà Minh Hải
Trích yếu: Về việc phê duyệt, bãi bỏ quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
25/07/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3868/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3868/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3868/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
THÀNH PH NI
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Hà Ni, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt, bãi bỏ Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
lĩnh vực Lâm nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản nhà nước của Sở Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn thành phố Hà Nội
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính phủ Luật Tổ chức chính quyền địa
phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về
thực hiện chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 về sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện
chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của n phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP
ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện chế một cửa, một cửa liên thông
trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định s 694/QĐ-UBND ngày 01/02/2024 ca Ch tch y ban
nhân dân thành ph Ni v vic y quyn cho Giám đốc S Nông nghip
Phát trin nông thôn thành ph Ni gii quyết các th tục hành chính lĩnh vc
Lâm nghip thuc thm quyn gii quyết ca y ban nhân dân thành ph Hà Ni;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp Phát triển nông thôn thành
phố Hà Nội tại Tờ trình số /TTr-SNN ngày /07/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này danh mục 21 quy trình nội bộ
giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý
nhà nước của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành ph Hà Nội. Trong đó,
13 quy trình thuc thm quyn gii quyết ca cp tnh; 03 quy trình thuc thm
quyn gii quyết chung ca cp tnh cp huyn; 05 quy trình thuc thm quyn
gii quyết ca cp huyện trên đa bàn thành ph Ni. (Chi tiết ti ph lc kèm
theo)
Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành phố Hà Nội chủ
trì, phối hợp với các quan liên quan căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình
điện tgiải quyết thủ tục hành chính để phục vụ việc cung cấp dịch vụ công trực
tuyến theo quy định.
273
05
3868
25
7
2
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Quyết định s 1909/QĐ-UBND ngày 10/4/2024 ca Ch tch Ủy ban nhân
dân Thành phố Hà Ni hết hiu lc.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở;
Thủ trưởng các Ban, ngành Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận,
huyện, thị và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ;
- Thường trực: TU, HĐND Thành phố;
- Ch tch, các PCT UBND Thành ph;
- S Thông tin và Truyn thông;
- VPUBTP: CVP, PCVP: C.N.Trang,
các phòng: KSTTHC, KTN, HCTC, TTĐT;
- Trung tâm báo chí Th đô Hà Nội;
- Lưu: VT, KSTTHC
(Quyên)
.
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Hà Minh Hi
3
Ph lục 1
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC NH CNH
NH VC LÂM NGHIỆP THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
CỦA S NÔNG NGHIP PT TRIỂN NÔNG THÔN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội)
STT Tên Quy trình nội bộ Ký hiệu
A
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH
01 01
Thẩm định thiết kế, dự toán hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán
công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công đối với các dự án do Chủ tịch
UBND cấp tỉnh quyết định đầu tư
QT-01
02 02
Phân loại doanh nghiệp chế biến và xuất khẩu g
QT-02
03 03
Miễn, giảm tiền dịch vụ môi trường rừng (đối với bên sử dụng dịch vụ môi
trường rừng trong phạm vi địa giới hành chính của một tỉnh)
QT-03
04 04
Công nhận, công nhận lại nguồn giống cây trồng lâm nghiệp
QT-04
05 05
Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
QT-05
06 06
Phê duyệt Đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng
đối với khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản
QT-06
07 07
Phê duyệt Đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ
đối với khu rừng phòng hộ thuộc địa phương quản lý
QT-07
08 08
Chuyển loại rừng đối với khu rừng do UBND cấp tỉnh quyết định thành lập
QT-08
09 09
Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng
là tổ chức
QT-09
10 10
Phê duyệt phương án trồng rừng thay thế đối với trường hợp chủ dự án tự
trồng rừng thay thế
QT-10
11 11 Chấp thuận nộp tiền trồng rừng thay thế đối với trường hợp chủ dự án
không tự trồng rừng thay thế
QT-11
12 12 Phê duyệt Phương án khai thác thực vật rừng thông thường thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp PTNT hoặc quan thẩm
quyền phê duyệt nguồn vốn trồng rừng
QT-12
13 13 Phê duyệt hoặc điều chỉnh Phương án tạm sử dụng rừng
QT-13
B DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CHUNG CỦA CẤP
TỈNH VÀ CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
14 01 Đăng ký số sở nuôi, trồng c loài động vật rừng, thực vật rừng nguy
cấp, quý, hiếm Nhóm IIđộng vật, thực vật hoang dã nguy cấp thuộc Ph
lục II và III CITES
QT-14
4
15 02 Xác nhận nguồn gốc gỗ trước khi xuất khẩu QT-15
16 03 Xác nhận bảng kê lâm sản QT-16
C
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP HUYỆN
TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ NỘI
17 01 Phê duyệt phương án khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên QT-17
18 02 Thẩm định thiết kế, dự toán hoc thẩm định điều chnh thiết kế, dự toán ng
trình lâm sinh s dụng vốn đầung đối với các dự án do Chủ tịch UBND
cấp huyn, cấp quyết định đầu
QT-18
19 03 Phê duyệt phương án khai thác thực vật rừng loài thông thường thuộc thẩm
quyền giải quyết của UBND cấp huyện
QT-19
20 04 Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của Chủ rừng
là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư hoặc hộ gia đình cá nhân liên kết
thành nhóm hộ, tổ hợp tác trường hợp tổ chức các hoạt động du lịch sinh
thái
QT-20
21 05 Hỗ trợ tín dụng đầu trồng rừng gỗ lớn đối với chủ rừng hộ gia đình,
cá nhân
QT-21
5
Phụ lục 2
NI DUNG QUY TNH NỘI B GIẢI QUYT TH TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH
VC LÂM NGHIP THUỘC PHẠM VI CHỨC NG QUẢN NHÀ ỚC CỦA
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PT TRIN NG TN THÀNH PHHÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024
của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội)
A. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH
01. Thẩm định thiết kế, dự toán hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công
trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công đối với các dự án do Chủ tịch UBND cấp tỉnh
quyết định đầu (QT - 01)
1
Mục đích: Quy định ch thức, nội dung, trình tự thực hiện thủ tục Thẩm định
thiết kế, dự toán hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh
sử dụng vốn đầu tư công đối với các dự án do Chủ tịch UBND cấp tỉnh quyết định
đầu tư.
2
Phạm vi: Áp dụng với chủ đầu c dự án đề nghị Thẩm định thiết kế, dự toán
hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh; Cán bộ, công chức
Chi cục Kiểm lâm Hà Nội.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp
- Nghị định số 58/2024/NĐ-CP ngày 24/5/2024 của Chính phủ;
- Thông s 15/2019/TT-BNNPTNT ngày 30/10/2019 ca Bộ Nông nghip & PTNT;
- Thông tư số 22/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bng nghiệp PTNT;
- Quyết định s 1959/QĐ-BNN-LN ngày 25/6/2024 của BNông nghiệp PTNT;
- Quyết định số 978/QĐ-UBND ngày 21/02/2024 của UBND thành phốNội.
3.2 Thành phần Hồ sơ
Bản
chính
bản
sao
- Tờ trình đề nghị phê duyệt thiết kế, dự toán theo Mẫu số 13 Phụ
lục kèm theo Nghị định số 58/2024/NĐ-CP ngày 24/5/2024 của
Chính phủ;
x
- Thuyết minh thiết kế bao gồm dự toán bản đồ thiết kế công
trình lâm sinh theo Mẫu số 14 Phụ lục kèm theo Nghị định số
58/2024/NĐ-CP ngày 24/5/2024 của Chính phủ;
x
- Quyết định phê duyệt dự án đầu hoặc kế hoạch vốn được giao
đối với hoạt động sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước và các tài
liệu khác có liên quan.
x
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết qu
6
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả TTHC Chi cục Kiểm lâm Hà Nội
Địa chỉ: Ba La, phường Phú La, Hà Đông, Hà Nội
*Cách thức Tiếp nhận hồ sơ: Trực tiếp, trực tuyến hoặc Qua dịch vụ bưu chính.
3.6 Lệ phí
Không
3.7 Quy trình xử lý công việc
STT Trình tự Trách nhiệm Thời gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1 Nộp hồ sơ Tổ chức, cá nhân - Giờ hành
chính
(Trường hợp
nộp hồ sơ trực
tiếp; qua dịch vụ
bưu chính công
ích).
-
Trong và ngoài
giờ hành chính
(Trường hợp
nộp hồ sơ trực
tuyến).
Theo mục 3.2
B2 - Tiếp nhận h
hẹn trả kết quả giải
quyết TTHC
- Chuyn h sơ ti
Trưng B phn Tiếp
nhn và Tr kết qu
TTHC.
Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả TTHC
Giờ hành chính
(Tiếp nhận và
chuyển hồ sơ
trong ngày làm
việc hoặc sáng
ngày làm việc
tiếp theo trong
trường hợp
Tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết
quả giải quyết
TTHC sau 15h)
Giấy Tiếp nhận
hồ hẹn trả
kết quả giải quyết
TTHC hẹn trả
kết qu
B3 Chuyển hồ cho
phòng chuyên môn
Trưởng Bộ phận
Tiếp nhận và Tr
kết quả TTHC
01 ngày Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ
B4 Phân công xử lý
hồ sơ
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
01 ngày Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ
7
B5 Thẩm định hồ sơ
Trường hợp hồ đạt
yêu cầu, báo cáo, trình
Sở Nông nghiệp
PTNT Báo cáo thẩm
định thiết kế, dự toán
hoặc thẩm định điều
chỉnh thiết kế, dự toán
công trình lâm sinh;
trường hợp từ chối
phải trả lời bằng văn
bản và nêu rõ lý do.
Chuyên viên,
Lãnh đạo phòng
chuyên môn,
Lãnh đạo
Chi cục
10 ngày
(Trong đó
Chuyên viên:
06 ngày;
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn: 03 ngày;
nh đạo Chi
cục: 01 ngày).
- Văn bản thông
báo không đủ
điều kiện phê
duyệt;
- Báo cáo thẩm
định thiết kế, dự
toán hoặc thẩm
định điều chỉnh
thiết kế, d toán
công trình lâm
sinh;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ.
B6 Sở Nông nghiệp
PTNT xem xét Báo
cáo thẩm định thiết kế,
dự toán hoặc thẩm
định điều chỉnh thiết
kế, dự toán công trình
lâm sinh gửi về Chi
cục Kiểm lâm Hà Nội
để tr kết quả giải
quyết TTHC.
Lãnh đạo S 02 ngày Báo cáo thẩm
định thiết kế, dự
toán hoặc thẩm
định điều chỉnh
thiết kế, d toán
công trình lâm
sinh.
B7 Hoàn thiện hsơ; Bàn
giao kết quả giải quyết
TTHC về Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết
quả TTHC
Chuyên viên
Chi cục
01 ngày - Báo cáo thẩm
định thiết kế, dự
toán hoặc thẩm
định điều chỉnh
thiết kế, d toán
công trình lâm
sinh;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ.
B8 Trả kết quả giải quyết
TTHC
- Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả TTHC
Giờ hành chính - Báo cáo thẩm
định thiết kế, dự
toán hoặc thẩm
định điều chỉnh
thiết kế, d toán
công trình lâm
sinh;
- Sổ theo dõi hồ
B9 Thống theo dõi;
Lưu hồ sơ
- Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả TTHC
- Phòng chuyên
môn
Giờ hành chính - Hồ sơ giải quyết
TTHC, m theo:
Giấy Tiếp nhận
hồ hẹn trả
kết quả giải quyết
TTHC và hẹn trả
8
kết quả, Phiếu
kiểm soát quá
trình giải quyết
hồ sơ; Phiếu yêu
cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ
(nếu có); Phiếu
từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ
(trường hợp từ
chối Tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết
quả giải quyết
TTHC); Phiếu xin
lỗi hẹn lại
ngày trả kết quả
(trường hợp giải
quyết hồ chậm
muộn);
- Sổ theo dõi hồ
4 BIỂU MẪU
1. Ttrình đề nghị phê duyệt thiết kế, dự toán theo Mẫu số 13 Phụ lục kèm theo
Nghị định số 58/2024/NĐ-CP ngày 24/5/2024 của Chính phủ;
2. Thuyết minh thiết kế bao gồm dtoán bản đthiết kế công trình lâm sinh
theo Mẫu số 14 Phlục kèm theo Nghị định số 58/2024/NĐ-CP ngày 24/5/2024
của Chính phủ;
3. Biểu mẫu theo dõi, giải quyết thủ tục hành chính ban hành kèm theo Thông
số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ (Mẫu số 01-06).
9
Mẫu số 13
CƠ QUAN TRÌNH
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: .... …, ngày...tháng…năm….
TỜ TRÌNH
Về việc phê duyệt thiết kế, dự toán
Kính gửi: ………..…………….
Các căn cứ pháp lý:
…………….…………….…………….………………………………………….
…………….…………….…………….…………….……………………………
…………….…………….…………….…………….……………………………
quan trình phê duyệt thiết kế, dự toán với các nội dung chính sau:
1. Tên công trình lâm sinh hoặc hoạt động bảo vệ rừng
2. Dự án (nếu là dự án đầu tư)
3. Chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng kinh phí nhà nước
4. Địa điểm
5. Mục tiêu
6. Nội dung và quy mô
7. Các giải pháp thiết kế chủ yếu
8. Tổng mức đầu tư:
Trong đó:
a) Chi phí xây dựng
b) Chi phí thiết bị
c) Chi phí quản
d) Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng
đ) Chi phí khác
e) Chi phí dự phòng
……………………
……………………
9. Dự toán chi tiết và tiến độ giải ngân:
STT Nguồn vốn Tổng số Năm 20.. Năm 20.. Năm 20..
Tổng
10
10. Thời gian, tiến độ thực hiện:
STT Hạng mục Đơn vị tính Năm 20.. Năm 20.. Năm 20..
11. Tổ chức thực hiện
12. Các nội dung khác:
quan trình phê duyệt thiết kế, dự toán.
Nơi nhận:
- ……;
- Lưu: …..
CƠ QUAN TRÌNH
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)
11
Mẫu số 14
ĐỀ CƯƠNG THUYẾT MINH THIẾT KẾ
I. NỘI DUNG THUYẾT MINH CHUNG
1. Tên công trình: Xác định tên công trình cụ thể là trồng rừng, nuôi dưỡng rừng, cải tạo rừng, ...
hoặc bảo vệ rừng.
2. Dự án: Tên dự án, số quyết định phê duyệt, ngày tháng năm ban hành, cấp ban hành.
3. Mục tiêu: Xác định rõ mục tiêu xây dựng nhằm mục đích phòng hộ, đặc dụng, sản xuất...
4. Địa điểm xây dựng: Theo đơn vị hành chính, theo hệ thống đơn vị tiểu khu, khoảnh, lô.
5. Chủ quản đầu tư: Cấp quyết định đầu tư hoặc cấp giao ngân sách.
6. Chủ đầu tư hoặc đơn vị được giao kinh phí ngân sách nhà nước.
7. Căn cứ pháp lý và tài liệu liên quan: Những tài liệu liên quan trực tiếp đến công trình gồm:
- Văn bản pháp lý;
- Quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội của địa phương hoặc quy hoạch ngành liên quan;
- Dự án đầu tư được phê duyệt đối với công trình sử dụng vốn đầu tư công;
- Kế hoạch bố trí kinh phí hằng năm đối với công trình sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước;
- Các tài liệu liên quan khác.
8. Điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội
a) Vị trí địa lý: Khu đất/rừng thuộc tiểu khu, khoảnh, lô;
b) Đặc điểm địa hình, đất đai, thực bì;
c) Tình hình khí hậu, thủy văn và các điều kiện tự nhiên khác trong vùng: xác định các yếu tố
ảnh hưởng như đến yếu tố mùa vụ, việc lựa chọn biện pháp kỹ thuật...;
d) Điều kiện kinh tế - xã hội: Khái quát những nét cơ bản, liên quan trực tiếp đến hoạt động thực
thi công trình lâm sinh, bảo vệ rừng.
9. Nội dung thiết kế: Nêu nội dung thiết kế từng công trình cụ thể theo quy định tại Mục II Phụ
lục này.
10. Thời gian thực hiện, gồm: Thời gian khởi công và hoàn thành; nội dung hoạt động từng năm
(nếu công trình kéo dài nhiều năm); chi tiết các hoạt động theo tháng (nếu công trình thực hiện
một năm).
STT Hạng mục
ĐVT (ha/lượt
ha)
Khối
lượng
Kế hoạch thực hiện
Năm... Năm... Năm...
1
2
11. Dự toán vốn đầu tư, nguồn vốn
12
a) Dự toán vốn đầu tư: Việc tính toán vốn đầu tư được tiến hành theo từng lô. Những lô có điều
kiện tương tự được gộp thành một nhóm. Tổng vốn cho từng công trình lâm sinh được tính thông
qua việc tính toán chi phí trực tiếp cho từng lô, sau khi nhân với diện tích sẽ tổng hợp và tính các
chi phí cần thiết khác.
STT Hạng mục Số tiền (1.000 đ)
TỔNG (I+II+...+VI)
I Chi phí xây dựng
1 Chi phí trực tiếp
1.1 Chi phí nhân công
Xử lý thực
Đào h
Vận chuyển cây con thủ công
Phát đường ranh cản lửa
Trồng dặm
….
….
1.2 Chi phí máy
Đào hố bằng máy
Vận chuyển cây con bằng cơ giới
Ủi đường ranh cản lửa
….
….
1.3 Chi phí vật tư, cây giống
Cây giống (bao gồm cả trồng dặm)
Phân bón
Thuốc bảo vệ thực vật
…..
…..
13
2 Chi phí gián tiếp
……..
……..
3 Thu nhập chịu thuế tính trước
……..
……..
4 Thuế giá trị gia tăng
……..
……..
II Chi phí thiết bị
……..
……..
III Chi phí quản lý
……..
……..
IV Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng
……..
……..
V Chi phí khác
……..
……..
VI Chi phí dự phòng
……..
……..
b) Nguồn vốn đầu tư:
- Vốn ngân sách nhà nước;
- Vốn khác (vay ngân hàng, liên doanh, liên kết,...).
c) Tiến độ giải ngân:
14
STT Nguồn vốn Tổng m 1 m 2 ……..
Năm kết
thúc
Tổng vốn
1 Vốn ngân sách nhà nước
2 Vốn khác
12. Tổ chức thực hiện
- Phân công trách nhiệm của từng tổ chức, cá nhân tham gia các công việc cụ thể;
- Nguồn nhân lực thực hiện: Xác định tổ chức hoặc hộ gia đình của thôn, xã hoặc cộng đồng
dân cư thực hiện.
II. NỘI DUNG THIẾT KẾ CỤ THỂ
1. Công tác chuẩn bị:
a) Thu thập tài liệu có liên quan:
- Bản đồ địa hình có hệ tọa độ gốc VN 2.000 với tỷ lệ 1/5.000 hoặc 1/10.000;
- Báo cáo nghiên cứu khả thi, bản đồ hiện trạng và quy hoạch của dự án được phê duyệt;
- Định mức kinh tế kỹ thuật thực hiện các biện pháp lâm sinh định mức kinh tế kỹ thuật xây
dựng cơ bản khác có liên quan của trung ương và địa phương;
- Tài liệu, văn bản khác có liên quan đến công tác thiết kế.
b) Dụng cụ kỹ thuật, văn phòng phẩm, bao gồm: Máy định vị GPS, thiết bị đo vẽ, dao phát, phiếu
điều tra thu thập số liệu...
c) Chuẩn bị lương thực, thực phẩm, phương tiện, tư trang...
d) Lập kế hoạch thực hiện: Về nhân sự, kinh phí, thời gian thực hiện.
2. Công tác ngoại nghiệp:
a) Sơ bộ khảo sát, xác định hiện trường khu thiết kế.
b) Đánh giá hiện trạng, xác định đối tượng cần thực hiện các biện pháp lâm sinh.
c) Xác định ranh giới tiểu khu, khoảnh (hoặc ranh giới khu thiết kế), lô trên thực địa.
d) Đo đạc các đường ranh giới tiểu khu, khoảnh, thiết kế; lập bản đồ thiết kế ngoại nghiệp
đóng cọc mốc trên các đường ranh giới.
đ) Cắm mốc: Tại điểm các đường ranh giới tiểu khu, đường khoảnh, đường giao nhau trên
đường ranh giới khi thay đổi góc phương vị phải cắm cọc mốc, trên mốc ghi số hiệu tiểu khu,
khoảnh, lô và diện tích lô.
e) Khảo sát các yếu tố tự nhiên:
- Địa hình: Độ cao (tuyệt đối, tương đối), hướng dốc, độ dốc.
- Đất đai: Đá mẹ; loại đất, đặc điểm của đất; độ dày tầng đất mặt; thành phần giới: nhẹ, trung
bình, nặng; tỷ lệ đá lẫn: %; độ nén chặt: tơi xốp, chặt, cứng rắn; đá nổi: %; tình hình xói mòn mặt:
yếu, trung bình, mạnh.
- Thực bì: Loại thực bì; loài cây ưu thế; chiều cao trung bình (m); tình hình sinh trưởng (tốt, trung
bình, xấu); độ che phủ; cấp thực bì.
- Cự ly vận chuyển cây con (m) và phương tiện vận chuyển.
15
- Cự ly đi làm (m) và phương tiện đi lại.
g) Thiết kế công trình phòng chống cháy rừng (nếu có).
h) Thu thập các tài liệu về dân sinh kinh tế xã hội.
i) Điều tra trữ lượng rừng:
Áp dụng đối với các lô rừng thiết kế chăm sóc rừng trồng, trồng lại rừng, nuôi dưỡng rừng trồng,
cải tạo rừng tự nhiên, nuôi dưỡng rừng tự nhiên và làm giàu rừng tự nhiên.
Phương pháp và nội dung điều tra thực hiện theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 11 Thông
số 33/2018/TT-BNN-PTNT ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng BNông nghiệp
Phát triển nông thôn quy định v điều tra, kiểm kê theo dõi diễn biến rừng Thông
số 16/2023/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp Phát
triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 33/2018/TT-BNNPTNT.
k) Điều tra cây tái sinh:
Áp dụng đối với việc thiết kế các công trình lâm sinh, bao gồm: trồng rừng; cải tạo rừng tự nhiên;
nuôi dưỡng rừng tự nhiên; làm giàu rừng tự nhiên; khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên, khoanh
nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên có trồng bổ sung.
Phương pháp nội dung điều tra thực hiện theo quy định tại Điều 14 Thông số 33/2018/TT-
BNN-PTNT ngày 16/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp Phát triển nông thôn quy định về
điều tra, kiểm kê và theo dõi diễn biến rừng Thông tư số 16/2023/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng
12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 33/2018/TT-BNNPTNT.
l) Điều tra xác định độ tàn che đối với rừng gỗ và tỷ lệ che phủ đối với rừng tre nứa, cau dừa:
Áp dụng đối với việc thiết kế các công trình m sinh, bao gồm: nuôi dưỡng rừng trồng; cải tạo
rừng tự nhiên; nuôi dưỡng rừng tự nhiên; làm giàu rừng tự nhiên; khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự
nhiên; khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên có trồng bổ sung.
Phương pháp điều tra thực hiện theo các hướng dẫn kỹ thuật chuyên ngành.
m) Hoàn chỉnh tài liệu ngoại nghiệp.
n) Xác định các công trình kết cấu hạ tầng phụ trợ để xây dựng các giải pháp thi công.
3. Công tác nội nghiệp:
a) Xác định biện pháp kỹ thuật cụ thể trong từng lô rừng.
b) Tính toán sản lượng khai thác tận dụng đối với công trình cải tạo rừng tự nhiên.
c) Dự toán chi phí đầu tư cho 01 ha, từng lô hoặc nhóm lô, xây dựng kế hoạch thi công trong từng
năm và toàn bộ thời gian thực hiện.
(Các số liệu điều tra, tính toán được thống kê theo hệ thống biểu quy định tại Mục III).
d) Xây dựng bản đồ thiết kế trên nền địa hình theo hệ quy chiếu VN 2.000 với tỷ lệ 1/5.000 hoặc
1/10.000. Trình bày và thể hiện nội dung bản đồ áp dụng TCVN 11565:2016 về Bản đồ hiện trạng
rừng và TCVN 11566:2016 về Bản đồ quy hoạch lâm nghiệp.
(i) Đối với những lô có trồng rừng thể hiện cụ thể các thông tin sau:
Tử số là số hiệu lô (6) - Trồng rừng (TR) - Loài cây trồng (Keo lai);
Mẫu số là diện tích lô tính bằng ha (24,8).
Thí dụ:
6-TR-Keolai
16
24,8
(ii) Đối với những lô không trồng rừng, thì chỉ thể hiện thông tin về số lô và diện tích.
đ) Xây dựng báo cáo thuyết minh cụ thể cho từng công trình lâm sinh.
III. HỆ THỐNG BIỂU KÈM THEO THUYẾT MINH THIẾT KẾ
Biểu 1: Khảo sát các yếu tố tự nhiên, sản xuất
Tiểu khu:…………….
Khoảnh: ………….
Hạng mục
Khảo sát
Lô... Lô... Lô....
1. Địa hình
1
(+)
- Độ cao (tuyệt đối, tương đối)
- Hướng dốc
- Độ dốc
2. Đất (++)
a. Vùng đồi núi.
- Đá mẹ
- Loại đất, đặc điểm của đất.
- Độ dày tầng đất: mét
- Thành phần cơ giới: nhẹ, trung bình, nặng
- Tỷ lệ đá lẫn: %
- Độ nén chặt: tơi xốp, chặt, cứng rắn.
- Đá nổi: % (về diện tích)
- Tình hình xói mòn mặt: yếu, trung bình, mạnh
b. Vùng ven sông, ven biển:
- Vùng bãi cát:
+ Thành phần cơ giới: cát thô, cát mịn, cát pha.
+ Tình hình di động của cát: di động, bán di động,
cố định.
+ Độ dày tầng cát.
17
+ Thời gian bị ngập nước.
+ Loại nước: ngọt, mặn, lợ.
- Vùng bãi lầy:
+ Độ sâu tầng bùn.
+ Độ sâu ngập nước.
+ Loại nước: ngọt, mặn, lợ.
+ Thời gian bị ngập nước, chế độ thủy triều.
3. Thực bì
- Loại thực bì.
- Loài cây ưu thế.
- Chiều cao trung bình (m).
- Tình hình sinh trưởng (tốt, trung bình, xấu).
- Độ che phủ.
- Mật độ cây tái sinh mục đích (cây/ha)
2
(*)
- Gốc cây mẹ có khả năng tái sinh chồi (gốc/ha) (**)
- Cây mẹ có khả năng gieo giống tại chỗ (cây/ha) (***)
4. Hiện trạng rừng
3
- Trạng thái rừng.
- Trữ lượng rừng (m
3
/ha).
- Chiều cao trung bình (m).
- Đường kính trung bình (m)
- Độ tàn che.
- Khác (nếu có)
5. Cự ly vận chuyển cây con (m) và phương tiện vận
chuyển (+++)
6. Cự ly đi làm (m) và phương tiện đi lại
Biểu 2: Các chỉ tiêu về sinh khối rừng
4
Tiểu khu:…………..
18
Khoảnh:……………
Chỉ tiêu
1. Phân bố số cây theo cấp đường kính
8 cm - 20 cm
21 cm - 30 cm
31 cm - 40 cm
> 40 cm
Tổng số
2. Tổ thành theo số cây
Loài 1
Loài 2
Loài 3
………..
Tổng số
3. Tổ thành theo trữ lượng gỗ
Loài 1
Loài 2
Loài 3
……….
Tổng số
4. Tổ thành theo nhóm gỗ
Nhóm gỗ I
Nhóm gỗ II
Nhóm gỗ III
.....
Tổng số
(Tổ thành theo loài cây xác định cho 10 loài từ cao nhất trở xuống)
19
Biểu 3: Sản lượng gỗ tận thu trong các lô rừng cải tạo
5
Tiểu khu: ……………..
Khoảnh: ………………
Chỉ tiêu Tổng số
1. Sinh khối
- Trữ lượng cây đứng bình quân/ha
- Diện tích lô
- Trữ lượng cây đứng/lô
2. Sản lượng tận thu/lô
- Gỗ lớn
- Gỗ nhỏ
- Củi
3. Sản lượng tận thu theo nhóm gỗ
Nhóm gỗ I
Nhóm gỗ II
Nhóm gỗ III
....
Tổng số
Biểu 4: Thiết kế trồng, chăm sóc rừng năm thứ nhất
6
Tiểu khu: ……………………
Khoảnh: …………………….
Biện pháp kỹ thuật
Lô thiết kế
Lô ... Lô...
I. Xử lý thực bì:
1. Phương thức
2. Phương pháp
3. Thời gian xử lý
II. Làm đất:
20
1. Phương thức:
- Cục bộ
- Toàn diện
2. Phương pháp (cuốc đất theo hố, kích thước hố, lấp hố...):
- Thủ công
- Cơ giới
- Thủ công kết hợp cơ giới
3. Thời gian làm đất
III. Bón lót phân:
1. Loại phân
2. Liều lượng bón
3. Thời gian bón
IV. Trồng rừng:
1. Loài cây trồng
2. Phương thức trồng
3. Phương pháp trồng
4. Công thức trồng
5. Thời vụ trồng
6. Mật độ trồng:
- Cự ly hàng (m)
- Cự ly cây (m)
7. Tiêu chuẩn cây giống (chiều cao, đường kính cổ rễ, tuổi)
8. Số lượng cây giống, hạt giống (kể cả trồng dặm)
V. Chăm sóc, bảo vệ năm đầu:
1. Lần thứ nhất: (tháng….đến tháng….)
- Nội dung chăm sóc:
+ ...
21
2. Lần thứ 2, thứ 3...: Nội dung chăm sóc như lần thứ nhất hoặc
tùy điều kiện chỉ vận dụng nội dung thích hợp
3. Bảo vệ:
- …….
Biểu 5: Thiết kế chăm sóc, bảo vệ rừng trồng năm thứ 2, 3...
7
Tiểu khu: …………
Khoảnh: ……….
Hạng mục
Vị trí tác nghiệp
I. Đối tượng áp dụng (rừng trồng năm thứ II, III)
II. Chăm sóc:
1. Lần thứ nhất (tháng ... đến ... tháng ...)
a) Trồng dặm.
b) Phát thực bì: toàn diện, theo băng, theo hố hoặc không cần phát).
c) Làm cỏ, xới đất, vun gốc, cày bừa đất.
d) Bón phân: (loại phân bón, liều lượng, kỹ thuật bón...).
……………
2. Lần thứ 2, thứ 3,...: nội dung chăm sóc tương tự như lần thứ nhất
hoặc tùy điều kiện chỉ vận dụng nội dung thích hợp.
III. Bảo vệ:
1. Tu sửa đường băng cản lửa.
2. Phòng chống người, gia súc phá hoại
……………………………
……………………………
Biểu 6: Thiết kế biện pháp tác động
8
Tiểu khu: ……………………….
Khoảnh: …………………….
Biện pháp kỹ thuật
Lô thiết kế
Lô ... Lô...
1. Phát dọn dây leo bụi rậm
2. Cuốc xới đất theo rạch, theo đám
22
3. Tỉa dặm cây mục đích từ chỗ dầy sang chỗ thưa
4. Tra dặm hạt trồng bổ sung các loài cây mục đích
5. Sửa lại gốc chồi và tỉa chồi
6. Phát dọn, vun xới quanh cây mục đích cây trồng bổ sung
7. Bài cây
8. Chặt bỏ cây cong queo, sâu bệnh, cây phi mục đích
9. Các biện pháp tác động cụ thể khác theo các hướng dẫn kỹ
thuật của từng loài cây, từng đối tượng đầu tư.
10. Vệ sinh rừng sau tác động
Biểu 7: Thiết kế trồng cây bổ sung
9
Tiểu khu: ……………………….
Khoảnh: ………………….
Biện pháp kỹ thuật
Lô thiết kế
Lô ... Lô ...
I. Xử lý thực bì
1. Phương thức
2. Phương pháp
3. Thời gian xử lý
II. Làm đất
1. Phương thức:
- Cục bộ
2. Phương pháp (cuốc đất theo hố, kích thước hố, lấp hố...):
- Thủ công
3. Thời gian làm đất
III. Bón lót phân
1. Loại phân
2. Liều lượng bón
3. Thời gian bón
23
IV. Trồng cây bổ sung
1. Loài cây trồng
2. Phương thức trồng
3. Phương pháp trồng
4. Công thức trồng
5. Thời vụ trồng
6. Mật độ trồng:
- Cự ly hàng (m)
- Cự ly cây (m)
7. Tiêu chuẩn cây giống (chiều cao, đường kính cổ rễ, tuổi)
8. Số lượng cây giống, hạt giống (kể cả trồng dặm)
V. Chăm sóc, bảo vệ năm đầu
1. Lần thứ nhất: (tháng … đến tháng….)
- Nội dung chăm sóc:
+...
2. Lần thứ 2, thứ 3...: Nội dung chăm sóc như lần thứ nhất hoặc
tùy điều kiện chỉ vận dụng nội dung thích hợp
3. Bảo vệ:
- ........
Biểu 8: Dự toán chi phí trực tiếp cho trồng rừng
10
1. Tiểu khu: ………………. 4. Diện tích (ha): ………
2. Khoảnh: …………………. 5. Chi phí (1.000 đ): …..……
3. Lô: ……………………
TT
Hạng mục
Đơn
vị
tính
Định
mức
Khối
lượng
Đơn
giá
Thành
tiền
Căn cứ xác
định định
mức,
đơn giá
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8)
A Tổng = B* Diện tích lô
24
B Dự toán/ha (I+II)
I Chi phí trồng rừng
1 Chi phí nhân công
Xử lý thực bì
Đào hố
Lấp hố
Vận chuyển cây con thủ công
Vận chuyển và bón phân
Phát đường ranh cản lửa
Trồng dặm
...
2 Chi phí máy thi công
Đào hố bằng máy
Vận chuyển cây con bằng cơ giới
Ủi đường ranh cản lửa
Chi phí trực tiếp khác
3 Chi phí vật liệu
Cây giống (bao gồm cả trồng
dặm)
Phân bón
Thuốc bảo vệ thực vật
...
II
Chi phí chăm sóc và bảo
vệ rừng trồng
1 Năm thứ hai
Công chăm sóc, bảo vệ
Vật tư
…………..
25
2 Năm thứ ...
Công chăm sóc, bảo vệ
Vật tư
…………….
Biểu 9: Tổng hợp khối lượng thực hiện
STT
Hạng mục ĐVT (ha/lượt ha)
Khối
lượng
Kế hoạch thực hiện
Ghi
chú
Năm... Năm... Năm...
1
2
26
02. Quy trình phân loại doanh nghiệp chế biến và xuất khẩu gỗ (QT - 02)
1
Mục đích: Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện thủ tục phân loại doanh
nghiệp chế biến xuất khẩu gỗ thuộc thẩm quyền giải quyết của Chi cục Kiểm lâm
nhằm đánh giá sự tuân thủ pháp luật của các Doanh nghiệp tạo điều kiện thuận lợi
cho các tổ chức và cá nhân trong hoạt động kinh doanh, chế biến, vận chuyển, xuất
khẩu gỗ theo quy định của pháp luật.
2
Phạm vi: Áp dụng đối với doanh nghiệp được thành lập theo quy định của pháp
luật, có ngành nghề chế biến và xuất khẩu gỗ; Cán bộ, công chức Chi cục Kiểm lâm
Hà Nội.
3
Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp
- Nghị định số 102/2020/NĐ-CP ngày 01/9/2020 của Chính phủ quy định hệ;
- Thông số 21/2021/TT-BNNPTNT ngày 29/12/2021 của Bộ Nông nghiệp PTNT;
-Thông s 26/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022 của Bng nghiệp PTNT;
- Thông số 22/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Quyết định số 1303/QĐ-BNN-TCLN ngày 13/4/2022 của Bng nghiệp PTNT;
- Quyết định số 978/QĐ-UBND ngày 21/02/2024 của UBND thành ph Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
- Đề nghị phân loại doanh nghiệp theo Mẫu số 01 kèm theo Phụ
lục I ban hành kèm theo Thông số 21/2021/TT-BNNPTNT
ngày 29/12/2021 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
x
- Bảng khai phân loại doanh nghiệp chế biến xuất khẩu gỗ
theo Mẫu số 08 Phụ lục I m theo Nghị định 102/2020/NĐ-CP
(có M
ẫu số 08 k
èm theo
);
x
- Tài liệu chứng minh tuân thủ tiêu chí phân loại doanh nghiệp
theo Phụ lục II ban hành kèm theo Thông số 21/2021/TT-
BNNPTNT ngày 29/12/2021 của Bộ Nông nghiệp Phát triển
nông thôn;
x
- Stheo dõi nhập, xuất lâm sản đóng dấu treo theo Mẫu số 07 ban
hành kèm theo ban hành kèm theoThông tư số 26/2022/TT-
BNNPTNT ngày
30/
1
2/
20
22
c
a B
N
ông nghi
p và
PTNT
;
x
3.3 Số lượng hồ sơ:
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý:
- Trường hợp không phải xác minh: 06 ngày làm việc.
- Trường hợp phải xác minh: 14 ngày làm việc.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết qu
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả TTHC Chi cục Kiểm lâm Hà Nội
Địa chỉ: Ba La, phường Phú La, Hà Đông, Hà Nội
*Cách thức Tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả giải quyết TTHC: Tiếp nhận trực
tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
(Trường hợp đăng trực tuyến, doanh nghiệp đăng nhập o Hệ thống phân loại
doanh nghiệp khai thông tin theo hướng dẫn scan, đính kèm tài liệu lên Hệ
thống thông tin phân loại doanh nghiệpm n cchứng minh tuân thủ tiêu chí; đối
với Sổ theo dõi nhập, xuấtm sản, doanh nghiệp chốt số liệu, ký, đóng dấu điện tử).
27
3.6
L
phí:
Không
3.7
Quy trình x
công vi
c
TT Trình tự Trách nhiệm Thời gian Biểu mẫu/
kết quả
B1 Nộp hồ sơ:
Tổ chức,
cá nhân
- Giờ hành chính
(Trường hợp nộp
hồ sơ trực tiếp;
qua dịch vụ bưu
chính công ích).
- Trong và ngoài
giờ hành chính
(Trường hợp
nộp hồ sơ trực
tuyến).
Theo mục 3.2
B2
-Tiếp nhận hồ hẹ
n
tr kết quả giải quyết
TTHC
- Chuyn h sơ ti Trưng
B phn Tiếp nhn và Tr
kết qu TTHC.
Bộ phận Tiếp
nhận và Trả
kết quả TTHC
Giờ hành chính
(Tiếp nhận và
chuyển hồ sơ
trong ngày làm
việc hoặc sáng
ngày làm việc
tiếp theo trong
trường hợp Tiếp
nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả
giải quyết TTHC
sau 15h)
Giấy Tiếp nhận hồ
hẹn trả kết
quả giải quyết
TTHC hẹn tr
kết qu
B3 Chuyển hồ tới phòng
chuyên môn
Trưởng bộ
phận Tiếp
nhận và Trả
kết quả TTHC
1/4 ngày làm
việc
Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ
B4 Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn
1/4 ngày làm
việc
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
h
B5 Phân loại và xác minh
thông tin:
*
Trường hợp không
phải xác minh
Trường hợp hồ đủ
điều kiện: Nhập thông
tin vào Hệ thống phân
loại doanh nghiệp
Trường hợp doanh
nghiệp không đáp ứng
các tiêu chí doanh
nghiệp nhóm I, thông
báo và nêu cho doanh
nghiệp biết.
Chuyên viên,
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn,
Lãnh đạo
Chi cục
03 ngày làm
việc (Trong đó:
Chuyên viên: 02
ngày làm việc;
Lãnh đạo phòng
chuyên môn: 1/2
ngày làm việc;
Lãnh đạo chi
cục: 1/2 ngày
làm việc)
-Thông báo kết quả
phân loại doanh
nghiệp (Mẫu số 05
Phlục I ban nh
kèm theo Thông
số 21/2021/TT-
BNNPTNT ngày
29/12/2021)
-Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ.
*
Trường hợp phải xác
minh, nghi ngờ cần
Chuyên viên,
11 ngày làm
việc
-Thông báo xác
minh thông tin
28
kiểm tra xác minh:
Thông báo cho doanh
nghiệp về việc kiểm tra
xác minh (nêu thời
gian, nội dung xác
minh);cơ quan tiếp nhận
phối hợp với quan
liên quan tổ chức xác
minh làm tính chính
xác của thông tin tự kê
khai của doanh nghiệp
và thông báo kết quả xác
minh cho doanh nghiệp
đó biết
Sau khi xác minh: Nếu
doanh nghiệp đáp ứng
đủ các tiêu chí theo quy
định tại khoản 1 điều 12
Nghị định
102/2020/NĐ-CP: Xếp
loại doanh nghiệp đó vào
doanh nghiệp Nhóm I
trên hệ thống thông tin
phân loại doanh nghiệp.
Trường hơp doanh
nghiệp không đáp ứng
các tiêu chí doanh
nghiệp nhóm I, thông
báo và nêu cho doanh
nghiệp biết.
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn,
Lãnh đạo
Chi cục
(Trong đó:
Chuyên viên: 09
ngày làm việc;
Lãnh đạo phòng
chuyên môn: 01
ngày làm việc;
Lãnh đạo chi
cục 01 ngày làm
việc)
đăng ký phân loại
doanh nghiệp Mẫu
số 03 Phụ lục I ban
hành kèm theo
Thông số
21/2021/TT-
BNNPTNT ngày
29/12/2021);
-Biên bản xác minh
thông tin đăng ký
phân loại doanh
nghiệp Mẫu số 04
Phlục I ban nh
kèm theo Thông
số 21/2021/TT-
BNNPTNT ngày
29/12/2021);
- Thông báo kết quả
phân loại doanh
nghiệp (Mẫu số 05
Phlục I ban nh
kèm theo Thông
số 21/2021/TT-
BNNPTNT ngày
29/12/2021)
-Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ.
B6
Thông báo kết quả
phân loại cho doanh
nghiệp
Trong thời hạn 01 ngày
làm việc kể từ ngày xếp
loại doanh nghiệp,
quan tiếp nhận thông o
kết quả phân loại hoặc
gửi thông báo kết quả
cho doanh nghiệp (đối
với trường hợp gửi hồ sơ
trực tiếp hoặc qua bưu
điện hoặc bưu chính
công ích).
Trường hợp doanh
nghiệp không đáp ứng
đầy đủ các tiêu chí
doanh nghiệp Nhóm I,
phải thông báo và nêu
Chuyên viên,
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn,
Lãnh đạo
Chi cục
01 ngày làm
việc
(Trong đó:
Chuyên viên: 1/4
ngày làm việc;
Lãnh đạo phòng
chuyên môn: 1/4
ngày làm việc;
Lãnh đạo chi
cục 1/2 ngày
làm việc)
-Văn bản Thông
báo kết quả phân
loại doanh nghiệp
(Mẫu số 05 Phụ lục
I ban hành kèm
theo Thông số
21/2021/TT-
BNNPTNT ngày
29/12/2021)
-Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ.
29
do cho doanh nghiệp
biết.
B7
Hoàn thiện hồ sơ:
Hoàn thiện hồ sơ, bàn
giao kết quả giải quyết
TTHC về Bộ phận Tiếp
nhận Trả kết quả
TTHC
Chuyên viên
Chi cục
1/2 ngày làm
việc
-Văn bản thông o
kết quả phân loại
doanh nghiệp (Mẫu
số 05 Phụ lục I ban
hành kèm theo
Thông số
21/2021/TT-
BNNPTNT ngày
29/12/2021)
-Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ.
B8
Công bố kết quả:
Cục Kiểm lâm trong thời
hạn 01 ngày làm việc kể
từ ngày doanh nghiệp
được phân loại doanh
nghiệp nhóm I, Cục
Kiêm lâm công bố kết
quả phân loại doanh
nghiệp trên trang thông
tin điện tử
www.kiemlam.org.vn.
Cục Kiểm lâm 01 ngày làm
việc
Công bố kết quả
phân loại doanh
nghiệp trên trang
thông tin điện tử
www.kiemlam.org.
vn.
B9 Thống theo dõi;
Lưu hồ sơ
- Bộ phận Tiếp
nhận và Trả
kết quả TTHC
- Phòng
chuyên môn
Giờ hành chính HS giải quyết
TTHC, kèm theo:
Giấy Tiếp nhận hồ
và hẹn trả kết
quả giải quyết
TTHC hẹn trả
kết quả, Phiếu kiểm
soát quá trình giải
quyết hồ sơ; Phiếu
yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ
(nếu có); Phiếu từ
chối tiếp nhận giải
quyết hồ (trường
hợp từ chối tiếp
nhận HS); Phiếu
xin lỗi hẹn lại
ngày trả kết quả
(trường hợp giải
quyết hồ chậm
muộn); Sổ theo dõi
hồ sơ.
4 BIỂU MẪU
1. Mẫu số 01- 04 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 21/2021/TT-BNNPTNT
ngày 29/12/2021
30
2. Mẫu số 08 Nghị định số 102/2020/NĐ-CP ngày 01/9/2020 của Chính phủ quy
định Hệ thống bảo đảm gỗ hợp pháp Việt Nam
3. Sổ theo dõi nhập, xuất lâm sản đóng dấu treo theo Mẫu số 07 ban hành kèm theo
ban hành kèm theo Thông số 26/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022 của Bộ
Nông nghiệp và PTNT
4. Hệ thống biểu mẫu theo chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ (Mẫu số 01-06)
31
Mẫu số 01. Đề nghị phân loại doanh nghiệp
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
.........., ngày.....tháng.......năm.......
ĐỀ NGHỊ PHÂN LOẠI DOANH NGHIỆP
Kính gửi
(1)
:..................................................................
A. ĐĂNG KÝ PHÂN LOẠI DOANH NGHIỆP
Tôi là (ghi họ tên bằng chữ in hoa):……………………………………….
Chức danh: .................................................................................................
Tôi đại diện doanh nghiệp
(2)
......................., đăng ký phân loại doanh nghiệp chế biến và xuất khẩu
gỗ với các nội dung sau:
1. Thông tin chung
Tên doanh nghiệp:....………..………...……………....................................
Mã số doanh nghiệp
(3)
:……………….………………………..………...
Địa chỉ
(4)
:…..……………………….………………………………………................
Điện thoại liên hệ:.……...…………….……………………………..…….
Địa chỉ Email:………………………..... Website (nếu có):….………….
2. Quy mô hoạt động doanh nghiệp (đánh dấu X vào ô thích hợp)
2.1. Doanh nghiệp không có chi nhánh/cơ sở chế biến gỗ : □
2.2. Doanh nghiệp có chi nhánh/cơ sở chế biến gỗ: □
Bảng kê chi nhánh/cơ sở chế biến gỗ thuộc doanh nghiệp:
TTT Tên chi nhánh/cơ sở
chế biến gỗ
Địa chỉ
(4)
Các mặt hàng gỗ và
sản phẩm gỗ chính
Ghi chú
1
2
3
….
B. CAM KẾT TUÂN THỦ TIÊU CHÍ PHÂN LOẠI DOANH NGHIỆP
Doanh nghiệp cam kết đã tuân thủ đầy đủ những tiêu chí sau:
1. Trong thời hạn 12 tháng tính đến ngày đăng phân loại đã tuân thủ quy định của pháp luật về
chế độ báo cáo theo quy định tại khoản 4 Điều 27 Nghị định số 102/2020/NĐ-CP và lưu giữ hồ
gốc theo quy định của pháp luật:
2. Trong thời hạn 12 tháng tính đến ngày đăng ký phân loại không vi phạm pháp luật đến mức phải
xử lý theo quy định tại khoản 4 Điều 13 Nghị định số 102/2020/NĐ-CP:
3. Trong thời hạn 12 tháng tính đến ngày đăng ký phân loại không có tên trong danh sách công khai
thông tin tổ chức, cá nhân kinh doanh có dấu hiệu vi phạm pháp luật về thuế: □
Doanh nghiệp chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của các nội dung tại bản đề nghị
đăng ký phân loại doanh nghiệp này.
Doanh nghiệp
(2)
............ đề nghị
(1)
……..……. xem xét, phân loại doanh nghiệp./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu:…..
ĐẠI DIỆN DOANH NGHIỆP
(5)
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Tên Cơ quan tiếp nhận. (2) Tên doanh nghiệp.
(3) Ghi theo mã số đăng ký của doanh nghiệp.
(4) Ghi số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn; xã/phường/thị trấn; quận/huyện/thị
xã/thành phố thuộc tỉnh; tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương nơi có trụ sở của doanh nghiệp.
(5) Người đại diện hoặc người được ủy quyền theo quy định của pháp luật.
32
Mẫu số 02: Thông báo kết quả Tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả giải quyết TTHC đăng
phân loại doanh nghiệp
…………………………
.............(1) ..............
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:……/TB-….. .....(2)........., ngày……tháng...... năm ...
THÔNG BÁO
Kết quả Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả giải quyết TTHC đăng ký phân loại doanh
nghiệp
Kính gửi
(3)
: ........................................................
Căn cquy định tại Thông số..…/2021/TT-BNNPTNT ngày ..../..../2021 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và PTNTquy định phân loại doanh nghiệp chế biến và xuất khẩu gỗ.
Ngày..tháng... năm ......,
(1)
...... nhận được hồ đăng ký phân loại doanh nghiệp của
(3)
…………...... .
Sau khi xem xét hồ
(1)
.................. thông báo kết quả tiếp nhận đăng phân loại doanh nghiệp của
(3)
.......……… như sau:
1. Hồ sơ đăng ký phân loại doanh nghiệp đầy đủ theo quy định
Đề nghị
(3)
............... truy cập Hệ thống thông tin phân loại doanh nghiệp trên trang thông tin điện tử
www.kiemlam.org.vn để biết kết quả phân loại.
- Tên tài khoản(4): ………………………………...
2. Hồ sơ đăng ký phân loại doanh nghiệp chưa đầy đủ theo quy định
- Hồ sơ còn thiếu:
.......................................................................................................................
.......................................................................................................................
Đề nghị
(3)
…..... bổ sung hồ sơ đăng ký phân loại doanh nghiệp theo quy định Thông tư số…/2021/TT-
BNNPTNT ngày …… của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNTquy định phân loại doanh nghiệp chế
biến và xuất khẩu gỗ./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu:…..
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Ghi chú: Hệ thống thông tin phân loại doanh nghiệp sẽ tự động thông báo trong trường hợp đăng
trực tuyến.
(1) Tên Cơ quan tiếp nhận.
(2) Địa danh nơi có trụ sở của Cơ quan tiếp nhận.
(3) Tên doanh nghiệp.
(4) Doanh nghiệp truy cập theo hướng dẫn trên Hệ thống thông tin phân loại doanh nghiệp.
33
Mẫu số 03: Thông báo xác minh thông tin đăng ký phân loại doanh nghiệp
…………………
.............(1) ..............
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:……/TB-….. .....(2)........., ngày……tháng...... năm ...
THÔNG BÁO
Xác minh thông tin đăng ký phân loại doanh nghiệp
Kính gửi
(3)
: ........................................................
Căn cứ quy định tại Thông số…/2021/TT-BNNPTNT ngày ..../..../2021 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNTquy định phân loại doanh nghiệp chế biến và xuất khẩu gỗ;
..... (1) ... thông báo thông tin đăng phân loại doanh nghiệp của
(3)
......................cần xác
minh như sau:
1. Nội dung xác minh
a) ………………………………………………………………………
b) .................................................................................................................
c) ..................................................................................................................
2. Thời gian xác minh: Từ ngày ....đến ngày .......
3. Hình thức xác minh: .............................................................................
4. Địa điểm xác minh: ...............................................................................
5. Đề nghị xác nhận tham gia xác minh:
- Thời gian xác nhận tham gia trước ngày ...... tháng ... năm ……....:
- Tên công chức để doanh nghiệp liên hệ, xác nhận phối hợp/tham gia xác minh
(4)
:
……..................…….: Số điện thoại : .................., địa chỉ email: ..................
Đề nghị
(3)
................... cử đại điện/xác nhận tham gia để việc xác minh được thực hiện
đúng quy định./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu:…..
Thủ trưởng cơ quan
(ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Ghi chú: Hthống thông tin phân loại doanh nghiệp sẽ tự động thông báo trong trường
hợp đăng ký trực tuyến.
(1) Tên Cơ quan tiếp nhân.
(2) Địa danh nơi có trụ sở của Cơ quan tiếp nhận.
(3) Tên doanh nghiệp.
(4) Tên công chức Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả giải quyết TTHC
34
Mẫu số 04: Biên bản xác minh thông tin đăng ký phân loại doanh nghiệp
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BIÊN BẢN LÀM VIỆC
Về việc xác minh thông tin đăng ký phân loại doanh nghiệp
Căn cứ quy định Thông số…./2021/TT-BNNPTNT ngày ...../...../2021 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và PTNTquy định phân loại doanh nghiệp chế biến và xuất khẩu gỗ;
Hôm nay, ngày ... tháng ..năm ....Tại:…………………………………
Chúng tôi gồm
I. ĐẠI DIỆN CƠ QUAN TIẾP NHẬN
(1)
:…………………………….
1. Ông (bà): ............................................ Chức danh: .............................
2. Ông (bà): ............................................ Chức danh: ..............................
II. ĐẠI DIỆN CƠ QUAN CÓ LIÊN QUAN
(2)
1. Ông (bà): ................ Đại diện cơ quan: ................................................
2. Ông (bà): ................ Đại diện cơ quan: ................................................
III. ĐẠI DIỆN DOANH NGHIỆP
1. Ông (bà): ................ Đại diện doanh nghiệp
(3)
: ...................................
2. Ông (bà):……………………………………………………………….
- Thực hiện c minh thông tin đăng ký phân loại doanh nghiệp của
(3)
…........, kết quả
như sau:
1. Thông tin xác minh: ................................................................................
Thông tin chính xác: Thông tin không chính xác:
Lí do: ...........................................................................................................
2. Thông tin xác minh: ................................................................................
Thông tin chính xác: □ Thông tin không chính xác: □
Lí do: ...........................................................................................................
3. Thông tin xác minh: ................................................................................
Thông tin chính xác:
Thông tin không chính xác:
Lí do: ...........................................................................................................
4. Thông tin xác minh: ................................................................................
Thông tin chính xác: □ Thông tin không chính xác: □
Lí do: ...........................................................................................................
- Tài liệu thu thập kèm theo:
.......................................................................................................................
Việc xác minh thông tin đăng phân loại doanh nghiệp được thực hiện đúng quy định,
không ảnh hưởng đến hoạt động bình thường của
(3)
...............
Việc xác minh kết thúc o hồi ..giờ ..ngày tháng năm .... , Biên bản được lập thành
...... bản, các bên tham gia nhất trí thông qua và ký xác nhận./.
Đại diện cơ quan tiếp nhận
(Ký, ghi rõ họ tên)
Đại diện doanh nghiệp
(Ký, ghi rõ họ tên)
Đại diện cơ quan có liên quan
(Ký, ghi rõ họ tên)
Đại diện cơ quan có liên quan
(Ký, ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan tiếp nhận.
(2) Tùy thuộc tiêu chí cần xác minh, quan tiếp nhận mời đại diện quan liên quan
tham gia xác minh và lập biên.
(3) Tên doanh nghiệp
35
Mẫu số 08. Bảng kê khai phân loại doanh nghiệp chế biến và xuất khẩu gỗ
BẢNG KÊ KHAI PHÂN LOẠI DOANH NGHIỆP CHẾ BIẾN VÀ XUẤT KHẨU GỖ
STT
Nội dung kê khai
Tự đánh giá
không
I
TUÂN THQUY ĐỊNH CỦA PHÁP LUẬT TRONG VIỆC THÀNH LẬ
P
HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP
1 Tuân thủ quy định của pháp luật về thành lập doanh nghiệp phải có các loại tài liệ
u sau:
a
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (đối với doanh nghiệ
p không có
vốn đầu tư nước ngoài)
b
Giấy chứng nhận đăng đầu đối với doanh nghiệp vốn đầ
u
nước ngoài hoặc yếu tố nước ngoài chiếm 51% vốn điều lệ hoặ
c doanh
nghiệp hoạt động trong khu công nghiệp, khu chế xuất
2 Tuân thủ quy định của pháp luật về môi trường phải có một trong các loại tài liệu sau:
a
Quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường đối vớ
i
sở chế biến gỗ, dăm gỗ từ gỗ rừng tự nhiên có công suất từ 5.000 m
3
sả
n
phẩm/năm trở lên
b
Quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường đối vớ
i
sở sản xuất ván ép có công suất từ 100.000 m
2
sản phẩm/năm trở lên
c
Quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường đối vớ
i
sở sản xuất đồ gỗ có tổng diện tích kho bãi, nhà xưởng từ 10.000 m
2
tr
lên
d
kế hoạch bảo vmôi trường đối với c sở sản xuất công suấ
t
hay diện tích nhỏ hơn công suất hoặc diện tích của các cơ sở sản xuấ
t quy
định tại các điểm a, b, c nêu trên
3 Tuân thủ quy định của pháp luật về phòng cháy, chữa cháy phải có tài liệu sau:
Phương án phòng cháy, chữa cháy theo quy định pháp luật
4 Tuân thủ quy định của pháp luật về theo dõi nhập, xuất lâm sản phải có tài liệu sau:
Sổ theo dõi nhập, xuất lâm sản được ghi chép đầy đủ theo đúng quy đị
nh
pháp luật
5 Tuân thủ quy định của pháp luật về thuế, lao động phải bảo đảm các tiêu chí sau:
a
Không có tên trong danh sách công khai thông tin tổ chứ
c, cá nhân kinh
doanh có dấu hiệu vi phạm pháp luật về thuế
b Có kế hoạch vệ sinh an toàn lao động theo quy định của pháp luật
c Người lao động có tên trong danh sách bảng lương của doanh nghiệp
d
Niêm yết công khai thông tin về đóng bảo hiểm hội y tế đối vớ
i
người lao động theo quy định của Luật Bảo hiểm xã hội
đ Người lao động là thành viên tổ chức Công đoàn của doanh nghiệp
II
TUÂN TH
QUY Đ
NH C
A PHÁP LU
T V
NGU
N G
C G
H
P PHÁP
1
Tuân thủ quy định của pháp luật về hồ khai thác gỗ đối với doanh nghiệp chế biế
n
và xuất khẩu gỗ trực tiếp khai thác gỗ làm nguyên liệu chế biến
a Chấp hành quy định về trình tự, thủ tục khai thác gỗ
b
B
ng kê g
theo quy đ
nh c
a pháp lu
t
c Bản sao hồ sơ nguồn gốc gỗ khai thác
2
Tuân thủ quy định của pháp luật về hồ gỗ sau xử tịch thu đối với doanh nghiệ
p
chế biến và xuất khẩu gỗ sử dụng gỗ sau tịch thu làm nguyên liệu chế biến
a Bảng kê gỗ theo quy định của pháp luật
b Bản sao hồ sơ gỗ sau xử lý tịch thu
36
3
Tuân thủ quy định của pháp luật về hồ sơ gỗ nhập khẩu đối với doanh nghiệp chế biế
n
và xuất khẩu gỗ sử dụng gỗ nhập khẩu làm nguyên liệu chế biến
a Bảng kê gỗ theo quy định của pháp luật
b Bản sao hồ sơ gỗ nhập khẩu
4
Tuân thủ quy định của pháp luật vhồ trong quá trình mua bán, vận chuyển; ch
ế
biến
a
B
ng kê g
theo quy đ
nh c
a pháp lu
t
b Bản sao hồ sơ nguồn gốc gỗ
5
Tuân thủ quy định của pháp luật về hồ gỗ đối với doanh nghiệp chế biến xuấ
t
khẩu sử dụng gỗ nguyên liệu do doanh nghiệp tự trồng trên đất của doanh nghiệp
a
Tuân thủ với các quy định pháp luật về quyền sử dụng đất quyền s
dụng rừng
b
B
n sao h
sơ g
khai thác theo quy đ
nh c
a pháp lu
t
……….., ngày.... tháng... năm ...
DOANH NGHIỆP KÊ KHAI
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
(1)
Ghi chú:
(1) Trường hợp tự kê khai bằng bảng giấy thì doanh nghiệp kê khai phải thực hiện nội
dung này.
37
Mẫu số 07: Stheo dõi nhập, xuất lâm sản (Thông số -Thông 26/2022/TT-
BNNPTNT ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Bộ Nông nghiệp và PTNT)
TÊN ĐƠN VỊ LẬP SỔ
……………………………………
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số sổ: ……… / Năm lập: ……
SỔ THEO DÕI NHẬP, XUẤT LÂM SẢN
Lâm
sản có
đầu
k
(1)
Lâm sản nhập trong k Lâm sản xuất ra trong k
Lâm
sản
tồn
cuối
k
(2)
Ghi chú
Xác nh
n
khối
lượng
lâm sản
tồn
(3)
Ngày,
tháng, năm
Tên lâm s
n
Số hiệu,
nhãn
đánh
dấu
Đơn vị
tính
Kh
i lư
ng
Hồ
sơ kèm
theo lâm
sản nhập
Ngày,
tháng, năm
Số bảng kê
lâm sản xuất
ra
Khối lượng
Hồ sơ xuất
lâm sản
kèm theo
Ước tính
nguyên liệu
tiêu hao
(nếu có)
Tên thông
thường
Tên khoa
học
Loài nguy
cấp, quý,
hiếm;
CITES
Loài thông
thường
CHỦ ĐƠN VỊ LẬP SỔ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu đối với tổ chức)
NGƯỜI GHI SỔ
(4)
Ghi chú:
(1)
Ghi thông tin lâm sản có ở đầu kỳ theo dõi;
(2)
Ghi thông tin lâm sản có ở cuối kỳ theo dõi;
(3)
Đại diện quan Kiểm lâm sở tại đối chiếu khối lượng lâm sản tồn; ghi ngày, tháng,
năm xác nhận và ký, ghi rõ họ tên.
(4)
Ngày cuối của tháng, của năm: ghi tổng hợp số lượng, khối ợng từng loại lâm sản nhập,
xuất, tồn kho trong tháng, trong năm và người ghi sổ, chủ đơn vị lập sổ ký xác nhận. Chủ lâm
sản lưu theo dõi, quản lý.
38
03. Quy trình miễn, giảm tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng (Đối với bên sdụng dịch vụ
i trường rừng trong phạm vi địa giớinh chính của một tỉnh) (QT - 03)
1
Mục đích: Quy định trình tự các bước công việc miễn, giảm tiền chi trả dịch vụ môi
trường rừng (Đối với bên sử dụng dịch vmôi trường rừng trong phạm vi địa giới hành
chính của một tỉnh)
2
Phạm vi: Áp dụng đối với tổ chức, nhân; Cán bộ, công chức thuộc Chi cục Kiểm
lâm Hà Nội.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ;
- Quyết định số 4868/QĐ-BNN-TCLN ngày 10/12/2018 của Bộ Nông nghiệp
PTNT;
- Quyết định số 978/QĐ-UBND ngày 21/02/2024 của UBND thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
* Đối với hộ gia đình, cá nhân:
- n bản đề nghị miễn, giảm của bên sử dụng dịch vụ i trường
rừng hoặc nời giám hộ, người thừa kế của bên sử dụng dịch vụ
môi trường rừng phải nêu rõ nguyên nhân, nội dung rủi ro bất khả
kháng; mức độ thiệt hại về vốn và tài sản; nội dung đề nghị miễn,
giảm; thời gian đề nghị miễn, giảm;
x
- Quyết định của tòa án trong trường hợp mất năng lực hành vi dân
sự; người thừa kế phải gửi bản sao chụp giấy chứng tử, chứng nhận
mất tích trong trường hợp chết hoặc mất tích.
x
* Đối với tổ chức:
- n bản đề nghị miễn, giảm của bên sử dụng dịch vụ i trường
rừng, trong đó nêu rõ nguyên nhân, nội dung rủi ro bất khả kháng;
mức độ thiệt hại về vốn tài sản; nội dung đề nghị miễn, giảm;
thời gian đề nghị miễn, giảm;
x
- Bản kê tổn thất, thiệt hại về vốn tài sản; x
- Quyết định giải thể hoặc phá sản (nếu có) của cơ quan thẩm
quyền theo quy định của pháp luật.
x
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
15 ngày làm việc
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả TTHC Chi cục Kiểm lâm Hà Nội
Địa chỉ: Ba La, phường Phú La, Hà Đông, Hà Nội
* Cách thức Tiếp nhận hsơ: Tiếp nhận trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ u
chính công ích.
3.6 Lệ phí
39
Không
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời gian Biểu mẫu/kết quả
B1 Nộp hồ sơ Tổ chức,
cá nhân
- Giờ hành chính
(Trường hợp nộp hồ
sơ trực tiếp; qua dịch
vụ bưu chính công
ích).
- Trong và ngoài giờ
hành chính
(Trường hợp nộp hồ
sơ trực tuyến).
Theo mục 3.2
B2
- Tiếp nhận hồ
hẹn trả kết quả giải
quyết TTHC ghi
giấy tiếp nhận, hẹn
ngày trả kết quả (Tiếp
nhận h hẹn trả
kết quả giải quyết
TTHC của tổ chức, cá
nhân trên địa bàn
được giao quản lý)
- Chuyển hồ về
Trưởng bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả
TTHC.
Bộ phận Tiếp
nhận và Trả
kết quả TTHC
Giờ hành chính
(Tiếp nhận và chuyển
hồ sơ trong ngày làm
việc hoặc sáng ngày
làm việc tiếp theo
trong trường hợp
Tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả giải
quyết TTHC sau 15h)
Giấy Tiếp nhận hồ
hẹn tr kết
quả giải quyết
TTHC và hẹn trả kết
quả
B3 Chuyển hồ tới
phòng chuyên môn
Trưng B
phn Tiếp nhận
và Trả kết quả
TTHC.
1/2 ngày làm việc Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
B4 Phân ng x, thẩm
đnh h sơ
Chuyên viên
Chi cục; Lãnh
đạo Chi cục
1/2 ngày làm việc - Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ
B5 Thành lập Đoàn kiểm
tra xác minh
Chuyên viên
Chi cục; Lãnh
đạo Chi cục
02 ngày làm việc Quyết định thành lập
Đoàn kiểm tra xác
minh
B6 Xác minh ngoài hiện
trường và lập biên
bản xác minh
Đoàn kiểm
tra, xác minh
05 ngày làm việc Biên bản kiểm tra
xác minh
B7 Báo cáo S Nông
nghiệp PTNT
trình UBND Thành
phố phê duyệt miễn
giảm tiền chi trả dịch
vụ môi trường rừng.
Đoàn kiểm tra
02 ngày làm việc Văn bản báo cáo Sở
Nông Nghiệp
PTNT
Hồ sơ trình UBND
thành phố phê duyệt
miễn giảm tiền chi
40
trả dịch vụ môi
trường rừng.
B8 UBND Thành phố
phê duyệt chuyển kết
quả giải quyết TTHC
về Sở Nông nghiệp
PTNT
UBND thành
phố Hà Nội
03 ngày làm việc Quyết định miễn,
giảm tiền chi trả
dịch vụ môi trường
rừng.
B9 Sở ng nghiệp
PTNT chuyển kết qu
giải quyết TTHC về
Chi cục kiểm lâm
Sở Nông
nghiệp và
PTNT
01 ngày làm việc Quyết định miễn,
giảm tiền chi trả
dịch vụ môi trường
rừng.
B10 Hoàn thiện hồ sơ, bàn
giao kết quả giải
quyết TTHC về Bộ
phận Tiếp nhận Tr
kết quả TTHC
Chuyên viên
Chi cục
01 ngày làm việc Quyết định miễn,
giảm tiền chi trả
dịch vụ môi trường
rừng.
B11 Trả kết quả giải quyết
Bộ phận một
cửa
Giờ hành chính Giấy chứng nhận
Thống kê và theo dõi
Chuyên viên Chi cục
có trách nhiệm thống
kê các TTHC thực
hiện tại đơn vị vào Sổ
thống kê kết quả thực
hiện TTHC
Bộ phận một
cửa; phòng
chuyên n
Giờ hành chính Phiếu theo dõi quá
trình x công
việc; Sổ theo dõi kết
quả xử công việc;
Sổ thống kết quả
thực hiện TTHC
4 BIỂU MẪU:
Hệ thống biểu mẫu theo chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm theo
Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn
phòng Chính phủ Hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-
CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện chế một cửa, một cửa
liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính (Mẫu số 01-06)
41
04. Quy trình công nhận, công nhận lại nguồn giống cây trồng lâm nghiệp (QT - 04)
1
Mục đích: Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện thủ tục công nhận,
công nhận lại nguồn giống cây trồng lâm nghiệp.
2
Phạm vi: Áp dụng đối với tổ chức, cá nhân đề nghị công nhận, công nhận lại
nguồn giống cây trồng lâm nghiệp; Cán bộ, công chức Chi cục Kiểm lâm Hà
Nội.
3 Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp
- Thông tư s 30/2018/TT- BNNPTNT ngày 16/11/2018 của B Nông nghip và PTNT;
- Thông tư số 207/2016/TT-BTC ngày 09/11/2016 ca Btng B Tài chính;
- Thông tư số 14/2018/TT-BTC ngày 07/02/2018 ca B Tài cnh;
- Thông tư s 22/2021/TT-BNNPTNT ngày 29/12/2021 của B Nông nghip và PTNT;
- Thông tư s 22/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của B Nông nghip và PTNT;
- Quyết đnh s 362/-BNN-TCLN ngày 20/01/2022 ca B Nông nghiệp và PTNT;
- Quyết định số 978/QĐ-UBND ngày 21/02/2024 của UBND thành phố Hà Nội
3.2 Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
- Văn bản đề nghị công nhận, công nhận lại nguồn giống y
trồng lâm nghiệp theo Mẫu số 04 Phụ lục III ban hành kèm
theo Thông số 22/2021/TT-BNNPTNT ngày 29/12/2021
của Bộ Nông nghiệp PTNT Quy định danh mục loài cây
trồng lâm nghiệp chính; công nhận giống và nguồn giống cây
trồng lâm nghiệp;
x
- Báo cáo kỹ thuật về nguồn giống theo Mẫu số 05 Phụ lục III
ban hành kèm theo Thông tư số 22/2021/TT-BNNPTNT ngày
29/12/2021 của Bộ Nông nghiệp PTNT Quy định danh mục
loài cây trồng lâm nghiệp chính; công nhận giống nguồn
giống cây trồng lâm nghiệp;
x
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
Trong thời hạn 18 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết qu
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả TTHC Chi cục Kiểm lâm Hà Nội
Địa chỉ: Ba La, phường Phú La, Hà Đông, Hà Nội
* Cách thức Tiếp nhận hồ sơ: Tiếp nhận trực tiếp, trực tuyến hoặc qua dịch vụ
bưu chính công ích.
3.6 Lệ phí
- Công nhận lâm phần tuyển chọn là 600.000 đồng/01 giống;
- Công nhận vườn giống là 2.400.000 đồng/01 vườn giống;
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời gian Biểu mẫu/
42
kết quả
B1 Nộp hồ sơ Tổ chức,
cá nhân
- Giờ hành chính
(Trường hợp
nộp hồ sơ trực
tiếp; qua dịch vụ
bưu chính công
ích).
- Trong và ngoài
giờ hành chính
(Trường hợp
nộp hồ sơ trực
tuyến).
Theo mục 3.2
B2
- Tiếp nhận hồ
hẹn trkết quả giải
quyết TTHC ghi
giấy tiếp nhận, hẹn
ngày trả kết quả
(Tiếp nhận hồ
hẹn trkết quả giải
quyết TTHC của tổ
chức, cá nhân trên
địa bàn được giao
quản lý)
- Chuyển hồ về
Trưởng b phận
Tiếp nhận Trả
kết quả TTHC.
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
TTHC
Giờ hành chính
(Tiếp nhận và
chuyển hồ sơ
trong ngày làm
việc hoặc sáng
ngày làm việc
tiếp theo trong
trường hợp Tiếp
nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả
giải quyết
TTHC sau 15h)
Giấy Tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả giải quyết
TTHC hẹn trả
kết quả
B3 Chuyển hồ tới
phòng chuyên môn
Trưởng bộ phận
Tiếp nhận và Tr
kết quả TTHC
1/2 ngày làm
việc
Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ
B4
Phân công xử lý,
thẩm định hồ sơ
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
1/2 ngày làm
việc
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ
B5 Kiểm tra hồ sơ;
Thành lập Hội đồng
thẩm định; Tchức
thẩm định kiểm
tra hiện trường.
*Kết quả thẩm định
kiểm tra hiện
trường:
- H đủ điều
kiện: Quyết đị
nh
công nhận nguồn
giống cây trồng lâm
nghiệp;
Chuyên viên,
Lãnh đạo phòng
chuyên môn,
Lãnh đạo
Chi cục
G
16 ngày làm
việc
(Trong đó:
Chuyên viên 05
ngày làm việc;
Lãnh đạo
phòng 03 ngày
làm việc;
Lãnh đạo Chi
cục 01 ngày làm
việc; Hội đồng
thẩm định 07
ngày làm việc).
- Quyết định
thành lập Hội
đồng thẩm định;
- Thông báo tổ
chức nhân về
việc kiểm tra
hiện trường;
- Biên bản kiểm
tra hiện trường;
- Biên thẩm định;
Báo cáo thẩm
định;
43
- Hồ sơ không đủ
điều kiện công nhận
nguồn giống cây
trồng lâm nghiệp:
Thông báo cho tổ
chức, cá nhân
- Quyết đị
nh
công nhận nguồn
giống cây trồng
lâm nghiệp hoặc
Văn bản thông
báo không đủ
điều kiện công
nhận nguồn
giống cây trồng
lâm nghiệp
B6 Hoàn thiện hồ sơ;
Bàn giao kết quả
giải quyết TTHC về
Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết quả
TTHC
Chuyên viên
Chi cục
01 ngày làm
việc
- Quyết định
công nhận, công
nhận lại nguồn
giống;
-Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết TTHC
B7 Trả kết quả giải
quyết TTHC
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
TTHC
Giờ hành chính -Quyết định chủ
trương chuyển
mục đích sử dụng
rừng sang mục
đích khác;
-Sổ theo dõi hồ
B8 Thống theo
dõi; Lưu hồ
- Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả
TTHC, phòng
chuyên môn
Giờ hành chính HS giải quyết
TTHC, kèm theo:
Giấy Tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả giải quyết
TTHC hẹn trả
kết quả, Phiếu
kiểm soát quá
trình giải quyết
hồ sơ; Phiếu yêu
cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ
(nếu có); Phiếu
từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ
(trường hợp từ
chối tiếp nhận
HS); Phiếu xin
lỗi và hẹn lại
ngày trả kết quả
(trường hợp giải
quyết hồ sơ chậm
muộn);Sổ theo
dõi hồ sơ.
44
4 BIỂU MẪU
1. Văn bản đnghị công nhận giống cây trồng lâm nghiệp theo Mẫu số 04 Ph
lục III ban hành m theo Thông tư số 22/2021/TT-BNNPTNT ngày 29/12/2021
của Bộ Nông nghiệp PTNT Quy định danh mục loài y trồng m nghiệp
chính; công nhận giống và nguồn giống cây trồng lâm nghiệp;;
2. Báo cáo kỹ thuật về nguồn giống cây trồng lâm nghiệp theo Mẫu số 05 Phụ lục
III ban hành kèm theo Thông tư số 22/2021/TT-BNNPTNT ngày 29/12/2021 của
Bộ Nông nghiệp PTNT Quy định danh mục loài cây trồng lâm nghiệp chính;
công nhận giống và nguồn giống cây trồng lâm nghiệp;;
3. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ Hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số
61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phvề thực hiện cơ chế một
cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính (Mẫu số 01-06)
45
Mẫu số 04. Văn bản đề nghị công nhận nguồn giống cây trồng lâm nghiệp
TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
C
ỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /….…. ………, ngày tháng năm 2022
V/v công nhận nguồn giống cây
trồng lâm nghiệp
Kính gửi: (Cơ quan có thẩm quyền tại địa phương)
Căn cứ kết quả xây dựng nguồn giống cây trồng lâm nghiệp và tiêu chuẩn quốc gia về
nguồn giống cây trồng lâm nghiệp, (tên tổ chức/cá nhân) làm văn bản này đề nghị (Cơ quan
có thẩm quyền tại địa phương) thẩm định và công nhận nguồn giống cây trồng lâm nghiệp sau
đây:
Tên chủ nguồn giống cây trồng lâm
nghiệp (tổ chức, cá nhân):
Địa chỉ (Kèm số điện thoại/Fax/E-mail
nếu có):
Mã số doanh nghiệp (nếu có):
Loài cây 1. Tên khoa học
2. Tên Việt Nam
Vị trí hành chính địa của nguồn
giống
- Tỉnh: … Huyện: … Xã: …
- Thuộc lô, khoảnh, tiểu khu, lâm trường, công
ty, tổ chức khác:
- Vĩ độ: … Kinh độ:……..
- Độ cao trên mặt nước biển:
Các thông tin chi tiết về nguồn giống cây trồng lâm nghiệp đề nghị công nhận:
1. Năm trồng (mục y không bắt buộc đối với nguồn giống cây trồng lâm nghiệp có nguồn
gốc tự nhiên):
2. Vật liệu giống trồng ban đầu (cây ươm từ hạt, cây ghép, cây giâm hom, cây nuôi cấy
mô, xuất xứ, số cây trội được lấy hạt, số dòng vô tính, rừng tự nhiên…):
3. Sơ đồ bố trí cây trồng:
4. Diện tích:
5. Chiều cao trung bình (m):
6. Đường kính trung bình ở vị trí 1.3m (m):
7. Đường kính tán cây trung bình (m):
8. Cự ly trồng ban đầu và mật độ hiện tại (số cây/ha):
9. Tình hình ra hoa, kết quả (hạt):
10. Năng suất, chất lượng:
11. Tóm tắt các kết quả khảo nghiệm hoặc trồng thử bằng giống nhân từ nguồn giống cây
trồng lâm nghiệp này (nếu có):
Sơ đồ vị trí nguồn giống cây trồng lâm nghiệp (nếu có):
46
Loại hình nguồn giống cây trồng lâm nghiệp đề nghị được công nhận:
Vườn giống hữu tính
Vườn giống vô tính
Lâm phần tuyển chọn
Rừng giống chuyển hóa từ rừng tự nhiên
Rừng giống chuyển hóa từ rừng trồng
Rừng giống trồng
Cây trội
Cây đầu dòng
Vườn cây đầu dòng
Nơi nhận: Tổ chức, cá nhân đề nghị
(ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
47
Mẫu số 05. Mẫu báo cáo kỹ thuật về nguồn giống cây trồng lâm nghiệp
TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /….…. ………, ngày tháng năm 2022
BÁO CÁO
KỸ THUẬT VỀ NGUỒN GIỐNG CÂY TRỒNG LÂM NGHIỆP
1. Tên tổ chức, cá nhân đề nghị
Địa chỉ:
Điện thoại: Fax: E-mail:
2. Thông tin về nguồn giống cây trồng lâm nghiệp
+ Nguồn gốc:
+ Tuổi trung bình hoặc năm trồng:
+ Nguồn vật liệu giống ban đầu:
+ Sơ đồ bố trí nguồn giống:
+ Diện tích trồng:
+ Các chỉ tiêu sinh trưởng: đường kính bình quân, chiều cao bình quân, đường kính tán:
+ Mật độ trồng (Cự ly trồng); Mật độ hiện tại:
+ Tình hình ra hoa kết quả, kết hạt:
+ Tóm tắt các biện pháp lâm sinh đã áp dụng: xử lý thực bì, bón phân, chăm sóc, tỉa thưa...
3. Đánh giá nguồn giống cây trồng lâm nghiệp
(Tập trung đánh giá các chỉ tiêu so với tiêu chuẩn quốc gia hoặc tiêu chuẩn sở vnguồn
giống cây trồng lâm nghiệp được công nhận).
4. Kết luận và đề nghị
Kèm theo tài liệu minh chứng nguồn gốc vật liệu giống để xây dựng nguồn giống cây trồng
lâm nghiệp (trừ nguồn giống là cây trội chọn tcây phân tán và nguồn giống có nguồn gốc từ
rừng tự nhiên).
Nơi nhận: Tổ chức, cá nhân đề nghị
(ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
48
05. Quy trình quyết định chủ trương chuyển mục đích sdụng rừng sang mục đích khác
(QT - 05)
5.1. Quy trình Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích
khác thuộc thẩm quyền quyết định của Quốc hội
1
Mục đích: Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện thủ tục chuyển mục đích
sử dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của Quốc hội đối khu rừng thuộc
UBND thành phố Hà Nội quản lý.
2
Phạm vi: Áp dụng với tổ chức, cá nhân đề nghị chuyển mục đích sử dụng rừng sang
mục đích khác; Cán bộ, công chức Chi cục Kiểm lâm Hà Nội.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 83/2020/NĐ-CP ngày 15/7/2020 của Chính phủ;
- Quyết định số 2762/QĐ-BNN- TCLN ngày 22/7/2020 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và PTNT;
- Quyết định số 978/QĐ-UBND ngày 21/02/2024 của UBND thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ Bản
chính
Bản
sao
*
Hồ sơ tổ chức, cá nhân nộp đến Chi cục Kiểm lâm gồm:
- Văn bản đề nghị chuyển mục đích sử dụng rừng của tổ chức
nhân đề nghị chuyển mục đích sử dụng rừng;
x
- o cáo đề xuất dự án đầu hoặc báo cáo nghiên cứu tiền khả
thi kèm theo văn bản thẩm định của quan nhà nước thẩm
quyền (đối với dự án đã được cơ quan nhà nước thẩm quyền
chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc quyết định đầu tư: Chấp thuận
chủ trương đầu hoặc Giấy chứng nhận đăng đầu của
quan nhà nước thẩm quyền theo quy định của Luật Đầu tư;
Chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc Quyết định đầu tư của cơ quan
nhà nước thẩm quyền theo quy định của Luật Đầu công; Giấy
phép đầu hoặc Giấy chứng nhận đầu của quan nhà nước
có thẩm quyền cấp còn hiệu lực thực hiện);
x
-Tài liệu đánh giá tác động môi trường của dự án theo quy định
của pháp luật bảo vệ môi trường, đầu tư, đầu tư công;
x
-Báo cáo thuyết minh, bản đồ hiện trạng rừng (tỷ lệ 1/2.000 đối với
diện tích chuyển MĐSDR dưới 500 ha, tỷ l1/5.000 đối với diện
tích chuyển MĐSDR từ 500 ha trở lên), Kết quả điều tra khu rừng
đề nghị quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng (diện
tích rừng, trữ lượng rừng).
x
* Hồ sơ UBND thành phố Hà Nội gửi Bộ Nông nghiệp và PTNT
gồm:
- Tờ trình của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh;
x
- Báo cáo thẩm định của UBND cấp tỉnh về nội dung trình phê
duyệt chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng;
x
49
- Văn bản đề nghị chuyển mục đích sử dụng rừng của tổ chức,
nhân đề nghị chuyển mục đích sử dụng rừng;
x
- Báo cáo đề xuất dự án đầu hoặc báo cáo nghiên cứu tiền khả
thi kèm theo văn bản thẩm định của quan nhà nước thẩm
quyền (đối với dự án đã được cơ quan nhà nước thẩm quyền
chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc quyết định đầu tư: Chấp thuận
chủ trương đầu hoặc Giấy chứng nhận đăng đầu của
quan nhà nước thẩm quyền theo quy định của Luật Đầu tư;
Chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc Quyết định đầu tư của cơ quan
nhà nước thẩm quyền theo quy định của Luật Đầu công; Giấy
phép đầu hoặc Giấy chứng nhận đầu của quan nhà nước
có thẩm quyền cấp còn hiệu lực thực hiện);
x
- Tài liệu về đánh giá tác động môi trường của dự án theo quy định
của pháp luật về bảo vệ môi trường, đầu tư, đầu tư công;
x
- Báo cáo thuyết minh, bản đhiện trạng rừng (tỷ lệ bản đồ 1/2.000
đối với diện tích đề nghị chuyển mục đích sử dụng rừng dưới 500
ha, tỷ lệ 1/5.000 đối với diện tích đề nghị chuyển mục đích sử dụng
rừng từ 500 ha trở n), kết quả điều tra rừng khu vực đề nghị quyết
định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng (diện tích rừng,
trữ lượng rừng).
x
3.3 Số lượng hồ sơ
- Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ đến Sở Nông nghiệp và PTNT 01 bộ.
- UBND Thành phố gửi Bộ Nông nghiệp và PTNT 01 bộ.
- Bộ Nông nghiệp và PTNT trình Thủ tướng Chính phủ 01 bộ.
3.4 Thời gian xử lý
- Sở Nông nghiệp và PTNT: 05 ngày làm việc.
- UBND cấp tỉnh: 25 ngày làm việc.
- Bộ Nông nghiệp và PTNT: 25 ngày làm việc.
- Thủ tướng Chính phủ: Theo Quy chế làm việc của Chính phủ.
- Quốc hội: Theo quy chế làm việc của Quốc hội.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả TTHC Chi cục Kiểm lâm Hà Nội Hà Nội
Địa chỉ: Ba La, phường Phú La, Hà Đông, Hà Nội
*Cách thức Tiếp nhận hồ sơ: Tiếp nhận trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch v
bưu chính công ích.
3.6 Lệ phí
Không
3.7 Quy trình xử lý công việc
TTT
Trình t Trách nhiệm Thời gian Biểu mẫu/
kết quả
B1 Nộp hồ sơ Tổ chức,
cá nhân
- Giờ hành chính
(Trường hợp nộp hồ
sơ trực tiếp; qua dịch
Theo mục 3.2
50
vụ bưu chính công
ích).
- Trong và ngoài giờ
hành chính
(Trường hợp nộp hồ
sơ trực tuyến).
B2 - Tiếp nhn hồ
hẹn trả kết quả giải
quyết TTHC
- Chuyn h sơ tới
Trưng Bộ phn Tiếp
nhn Trả kết qu
TTHC.
Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả TTHC
Giờ hành chính
(Tiếp nhận và chuyển
hồ sơ trong ngày làm
việc hoặc sáng ngày
làm việc tiếp theo
trong trường hợp Tiếp
nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả giải quyết
TTHC sau 15h)
Giấy Tiếp nhận
hồ h
ẹn
trả kết quả giải
quyết TTHC
hẹn trả kết quả
B3 Chuyển hồ tới
phòng chuyên môn
Trưởng bộ phận
Tiếp nhận và
Trả kết quả
TTHC
1/4 ngày làm việc Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ
B4 Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
1/4 ngày làm việc Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ
B5 Kiểm tra và thẩm định
hồ sơ
* Sở Nông nghiệp
PTNTHà Nội: Kiểm
tra hồ sơ
Trường hợp 1: H
chưa đầy đủ thông báo
cho tchức, cá nhân,
nêu rõ lý do;
Trường hợp 2: H
đầy đủ, hợp lệ:
Chuyển hồ đến
UBND thành phố
Nội
Chuyên viên,
Lãnh đạo phòng
chuyên môn,
Lãnh đạo
Chi cục
Lãnh đạo Sở.
04 ngày làm việc
(Trong đó: Chuyên
viên 02 ngày làm
việc; Lãnh đạo phòng
chuyên môn 1/2 ngày
làm việc; Lãnh đạo
Chi cục 1/2 ngày làm
việc; Lãnh đạo Sở 01
ngày làm việc)
-Thông báo bổ
sung hoàn thiện
hồ sơ (trường
hợp 1)
-Hồ sơ của t
chức, công dân
(trường hợp 2);
-Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ sơ.
* UBND thành phố
Nội: Thẩm định hồ sơ
- Trường hợp 1: Kết
quả thẩm định không
đủ điều kiện, UBND
thành phố Hà Nội trả
lời bằng văn bản cho
tổ chức cá nhân.
- Trường hợp 2: Kết
quả thẩm định đủ điều
UBND thành
phố Hà Nội
25 ngày làm việc -Văn bản thông
báo hồ
không đ điều
kiện (trường
hợp 1)
-Hồ sơ gửi Bộ
Nông nghiệp
PTNT theo quy
định (Trường
hợp 2
51
kiện: Gửi hồ đến
Bộ Nông nghiệp
phát triển nông thôn
* Bộ ng nghiệp
Phát triển Nông thôn:
Thẩm định hồ sơ
Trường hợp 1: H
không đủ điều kiện,
trong thời gian 03
ngày, Bộ Nông nghiệp
trả lời bằng văn bản
cho UBND thành phố
Hà Nội;
Trường hợp 2: H
đầy đủ: Trong thời
gian 25 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ
theo quy định, Bộ
Nông nghiệp
PTNTchủ tphối hợp
với Bộ Tài nguyên
Môi trường, các Bộ,
ngành, địa phương
liên quan tổ chức thẩm
định hồ sơ; tổng hợp
trình Thủ tướng Chính
phủ để Thủ tướng
trình Chính phủ xem
xét Quyết định chủ
trương chuyển mục
đích sử dụng rừng
sang mục đích khác.
Bộ Nông nghiệp
và Phát triển
Nông thôn
25 ngày làm việc -Văn bản trả lời
của Bộ Nông
nghiệp
PTNT (trường
hợp 1);
-Hồ trình
Thủ tướng
Chính phủ theo
quy định
(Trường hợp 2)
B6 Thủ tướng Chính phủ
Trình Quốc hội xem
xét Quyết định chủ
trương chuyển mục
đích sử dụng rừng
sang mục đích khác
Thủ tướng
chính phủ
Theo quy chế làm
việc của Chính phủ
Hồ trình
Chính phủ theo
quy định
B7 Phê duyệt Quyết định
chủ trương chuyển
mục đích sử dụng
rừng sang mục đích
khác;
Sau khi Quốc hội
quyết định chủ trương
chuyển mục đích sử
dụng rừng sang mục
đích khác, kết quả
Quốc Hội Theo quy chế làm
việc của Quốc hội
Quyết định chủ
trương chuyển
mục đích sử
dụng rừng sang
mục đích khác
52
được gửi về UBND
thành phố Nội;
UBND thành phố Hà
Nội chuyển kết quả về
Sở Nông nghiệp
Phát triển Nông thôn;
Chi cục Kiểm m để
trả kết quả TTHC
B8 Hoàn thiện hồ sơ; Bàn
giao kết quả giải quyết
TTHC về Bộ phận
Tiếp nhận Trả kết
quả TTHC
Chuyên viên
Chi cục
1/2 ngày làm việc -Quyết định chủ
trương chuyển
mục đích sử
dụng rừng sang
mục đích khác;
-Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết
TTHC
B9 Trả kết quả giải quyết
TTHC
Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả TTHC
Giờ hành
chính
-Quyết định chủ
trương chuyển
mục đích sử
dụng rừng sang
mục đích khác;
-Sổ theo dõi hồ
B10 Thống theo dõi;
Lưu hồ sơ
- Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả TTHC
- Phòng chuyên
môn
Giờ hành
chính
HS giải quyết
TTHC, kèm
theo: Giấy Tiếp
nhận hồ s
ơ
hẹn trả kết quả
giải quyết
TTHC và hẹn
trả kết quả,
Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ;
Phiếu u cầu
bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ (nếu
có); Phiếu t
chối tiếp nhận
giải quyết hồ
(trường hợp t
chối tiếp nhận
HS); Phiếu xin
lỗi và hẹn lại
ngày trả kết quả
(trường hợp
giải quyết hồ
53
chậm muộn); Sổ
theo dõi hồ sơ.
4 BIỂU MẪU
1. Đề nghị chuyển mục đích sử dụng rừng (dành cho tổ chức);
2. Đề nghị chuyển mục đích sử dụng rừng (dùng cho hgia đình, cá nhân, cộng đồng
dân cư);
3. Hthống biểu mẫu theo chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ (Mẫu số 01-06)
54
5.2. Quy trình Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích
khác thuộc thẩm quyền quyết định của Thủ tướng Chính phủ
1
Mục đích: Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện TTHC chuyển mục đích
sử dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ đối
khu rừng thuộc UBND Thành phố Hà Nội quản lý.
2
Phạm vi: Áp dụng với Tổ chức, cá nhân đề nghị chuyển mục đích s dụng rừng sang
mục đích khác; Cán bộ, công chức Chi cục Kiểm lâm Hà Nội.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 83/2020/NĐ-CP ngày 15/7/2020 của Chính phủ;
- Quyết định số 2762/QĐ-BNN- TCLN ngày 22/7/2020 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn;
- Quyết định số 978/QĐ-UBND ngày 21/02/2024 của UBND thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
* Hồ tổ chức, nhân nộp đến Chi cục Kiểm lâm Nội
gồm:
- Văn bản đề nghị chuyển mục đích sử dụng rừng của tổ chức cá
nhân đề nghị chuyển mục đích sử dụng rừng;
x
- Báo cáo đề xuất dự án đầu tư hoặc báo cáo nghiên cứu tiền khả
thi kèm theo văn bản thẩm định của cơ quan nhà nước thẩm
quyền (đối với dự án đã được quan nhà nước có thẩm quyền
chấp thuận chủ trương đầu hoặc quyết định đầu tư: Chấp
thuận chủ trương đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng đầu
của quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của Luật
Đầu tư; Chấp thuận chủ trương đầu hoặc Quyết định đầu
của quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của Luật
Đầu công; Giấy phép đầu hoặc Giấy chứng nhận đầu
của quan nhà nước thẩm quyền cấp còn hiệu lực thực
hiện);
x
-Tài liệu đánh giá tác động môi trường của dự án theo quy định
của pháp luật bảo vệ môi trường, đầu tư, đầu tư công;
x
-Báo cáo thuyết minh, bản đhiện trạng rừng (tỷ lệ 1/2.000 đối
với diện tích chuyển MĐSDR dưới 500 ha, tỷ lệ 1/5.000 đối với
diện tích chuyển MĐSDR từ 500 ha trở lên), Kết quả điều tra
khu rừng đề nghị quyết định chủ trương chuyển mục đích sử
dụng rừng (diện tích rừng, trữ lượng rừng)
x
* Hồ UBND thành ph Nội gửi Bộ Nông nghiệp
PTNTgồm:
- Tờ trình của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh;
x
- Báo cáo thẩm định của UBND cấp tỉnh về nội dung trình phê
duyệt chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng;
x
55
- Văn bản đề nghị chuyển mục đích sử dụng rừng của tchức,
cá nhân đề nghị chuyển mục đích sử dụng rừng;
x
- Báo cáo đề xuất dự án đầu tư hoặc báo cáo nghiên cứu tiền khả
thi kèm theo văn bản thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm
quyền (đối với dự án đã được quan nhà nước có thẩm quyền
chấp thuận chủ trương đầu hoặc quyết định đầu tư: Chấp
thuận chủ trương đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng đầu
của quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của Luật
Đầu tư; Chấp thuận chủ trương đầu hoặc Quyết định đầu
của quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của Luật
Đầu công; Giấy phép đầu hoặc Giấy chứng nhận đầu
của quan nhà nước thẩm quyền cấp còn hiệu lực thực
hiện);
x
- Tài liệu về đánh giá tác động môi trường của dự án theo quy
định của pháp luật về bảo vệ môi trường, đầu tư, đầu tư công;
x
- Báo cáo thuyết minh, bản đồ hiện trạng rừng (t l bản đồ
1/2.000 đối với diện tích đề nghị chuyển mục đích sử dụng rừng
dưới 500 ha, tỷ lệ 1/5.000 đối với diện tích đề nghị chuyển mục
đích sử dụng rừng từ 500 ha trở lên), kết quả điều tra rừng khu
vực đề nghị quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng
rừng (diện tích rừng, trữ lượng rừng);
x
3.3 Số lượng hồ sơ
- Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ đến Sở Nông nghiệp và PTNT 01 bộ.
- UBND Thành phố gửi Bộ Nông nghiệp và PTNT 01 bộ.
- Bộ Nông nghiệp và PTNT trình Thủ tướng Chính phủ 01 bộ.
3.4 Thời gian xử
- Sở Nông nghiệp và PTNT 05 ngày làm việc.
- UBND cấp tỉnh: 25 ngày làm việc.
- Bộ Nông nghiệp và PTNT: 25 ngày làm việc.
- Thủ tướng Chính phủ: Theo Quy chế làm việc của Chính phủ.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả TTHC Chi cục Kiểm lâm Hà Nội.
Địa chỉ: Ba La, phường Phú La, Hà Đông, Hà Nội
*Cách thức Tiếp nhận hồ sơ: Tiếp nhận trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ
bưu chính công ích.
3.6 Lệ phí
Không
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời gian Biểu mẫu/
kết quả
B1 Nộp hồ sơ Tổ chức, cá nhân - Giờ hành chính
(Trường hợp nộp
hồ sơ trực tiếp;
Theo mục 3.2
56
qua dịch vụ bưu
chính công ích).
- Trong và ngoài
giờ hành chính
(Trường hợp nộp
hồ sơ trực
tuyến).
B2 -Tiếp nhận hồ
hẹn trả kết quả giải
quyết TTHC
- Chuyn h sơ ti
Trưởng B phận
Tiếp nhn và Tr kết
qu TTHC.
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
TTHC
Giờ hành chính
(Tiếp nhận và
chuyển hồ sơ
trong ngày làm
việc hoặc sáng
ngày làm việc
tiếp theo trong
trường hợp Tiếp
nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả
giải quyết TTHC
sau 15h)
Giấy Tiếp nhận hồ
hẹn trả kết
quả giải quyết
TTHC và hẹn trả
kết qu
B3 Chuyển hồ tới
phòng chuyên môn
Trưởng Bộ phận
Tiếp nhận và Trả
kết quả TTHC
1/4 ngày làm
việc
Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ
B4 Phân công xhồ
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
1/4 ngày làm
việc
Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ
B5 Kiểm tra thẩm
định hồ sơ
* Sở Nông nghiệp
PTNT Nội:
Kiểm tra hồ sơ
Trường hợp 1: H
chưa đầy đủ
thông báo cho tổ
chức, nhân, nêu
lý do
Trường hợp 2: H
đầy đủ, hợp lệ:
Chuyển hồ sơ đến
UBND thành phố
Hà Nội
Chuyên viên,
Lãnh đạo phòng
chuyên môn,
Lãnh đạo
Chi cục
Lãnh đạo Sở.
04 ngày làm
việc
(Trong đó:
Chuyên viên 02
ngày làm việc;
Lãnh đạo phòng
chuyên môn 1/2
ngày làm việc;
Lãnh đạo Chi
cục 1/2 ngày làm
việc; Lãnh đạo
Sở 01 ngày
làm việc)
-Thông báo bổ
sung hoàn thiện hồ
sơ (trường hợp 1)
-Hồ của tổ chức,
công dân (trường
hợp 2);
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ.
* UBND thành phố
Nội: Thẩm định
hồ sơ
- Trường hợp 1: Kết
quả thẩm định
không đủ điều kiện,
UBND thành phố
Hà Nội
25 ngày làm việc - Văn bản thông
báo hồ không
đủ điều kiện
(trường hợp 1)
- Hồ gửi Bộ
Nông nghiệp
57
UBND thành phố
Nội trả lời bằng
văn bản cho tổ chức
cá nhân;
- Trường hợp 2: Kết
quả thẩm định điều
kiện: Gửi hồ sơ đến
Bộ Nông nghiệp
phát triển nông
thôn.
PTNT theo quy
định (Trường hợp
2)
* Bộ Nông nghiệp
Phát triển Nông
thôn: Thẩm định hồ
Trường hợp 1: H
không đủ điều
kiện, trong thời
gian 03 ngày, Bộ
Nông nghiệp trả lời
bằng văn bản cho
UBND thành phố
Hà Nội;
Trường hợp 2: H
đầy đủ: Trong
thời gian 25 ngày
làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ theo
quy định, Bộ Nông
nghiệp
PTNTchủ trì phối
hợp với Bộ Tài
nguyên Môi
trường, các Bộ,
ngành, địa phương
liên quan tổ chức
thẩm định hồ sơ;
tổng hợp trình Thủ
tướng Chính phủ
xem xét Quyết định
chủ trương chuyển
mục đích sử dụng
rừng sang mục đích
khác.
Bộ Nông nghiệp và
Phát triển Nông
thôn
25 ngày làm việc - Văn bản tr lời
của Bộ Nông
nghiệ
p PTNT
(trường hợp 1);
- H trình Thủ
tướng Chính phủ
theo quy định
(Trường hợp 2)
B6 Thủ tướng Chính
xem xét Quyết định
chủ trương chuyển
mục đích sử dụng
rừng sang mục đích
khác.
Thủ tướng chính
phủ
Theo quy chế
làm việc của
Chính phủ
Quyết định chủ
trương chuyển
mục đích sử dụng
rừng sang mục
đích khác
58
Sau khi Thủ tướng
Chính phủ quyết
định chủ trương
mục đích sử dụng
rừng sang mục đích
khác, kết quả được
gửi vUBND thành
phố Hà Nội, UBND
thành phố Hà Nội
gửi kết quả về Sở
Nông nghiệp
PTNT Hà Nội, Chi
cục Kiểm lâm đtr
kết quả TTHC
B7 Hoàn thiện hồ sơ;
Bàn giao kết quả
giải quyết TTHC về
Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết quả
TTHC
Chuyên viên
Chi cục
1/2 ngày làm
việc
- Quyết định chủ
trương chuyển
mục đích sử dụng
rừng sang mục
đích khác;
-Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
TTHC
B8 Trả kết qu giải
quyết TTHC
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
TTHC
Giờ hành chính -Quyết định chủ
trương chuyển
mục đích sử dụng
rừng sang mục
đích khác;
-Sổ theo dõi hồ sơ
B9 Thống theo
dõi; Lưu hồ sơ
- Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả
TTHC
- Phòng chuyên
môn
Giờ hành chính HS giải quyết
TTHC, kèm theo:
Giấy Tiếp nhận hồ
hẹn trả kết
quả giải quyết
TTHC và hẹn trả
kết quả, Phiếu
kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện
hồ (nếu có);
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ
(trường hợp từ
chối tiếp nhận
HS); Phiếu xin lỗi
hẹn lại ngày trả
kết quả (trường
hợp giải quyết hồ
59
chậm muộn); Sổ
theo dõi hồ sơ.
4 BIỂU MẪU
1. Đề nghị chuyển mục đích sử dụng rừng (dành cho tổ chức);
2. Đề nghị chuyển mục đích sử dụng rừng (dùng cho hộ gia đình, cá nhân, cộng
đồng dân cư);
3. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ (Mẫu số 01-06)
60
5.3. Quy trình Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích
khác thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội
1
Mục đích: Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện TTHC chuyển mục đích
sử dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân Thành
phố đối khu rừng thuộc UBND Thành phố Hà Nội quản lý.
2
Phạm vi: Áp dụng với tổ chức, cá nhân đề nghị chuyển mục đích sử dụng rừng sang
mục đích khác; Cán bộ, công chức Chi cục Kiểm lâm Hà Nội.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 83/2020/NĐ-CP ngày 15/7/2020 của Chính phủ;
- Quyết định s 2762/QĐ-BNN- TCLN ny 22/7/2020 của B trưởng B ng nghiệp và
PTNT;
- Quyết định số 978/QĐ-UBND ngày 21/02/2024 của UBND thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
* Hồ sơ cá nhân, tổ chức gửi Chi cục Kiểm lâm Hà Nội gồm:
- n bản đề nghị chuyển mục đích sử dụng rừng của tổ chức cá
nhân đề nghị chuyển mục đích sử dụng rừng;
x
- Báo cáo đề xuất dự án đầu tư hoặc báo cáo nghiên cứu tiền khả
thi kèm theo văn bản thẩm định của quan nhà nước thẩm
quyền (đối với dự án đã được quan nhà nước thẩm quyền
chấp thuận chủ trương đầu hoặc quyết định đầu tư: Chấp thuận
chủ trương đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư của
quan nhà nước thẩm quyền theo quy định của Luật Đầu tư;
Chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc Quyết định đầu tư của
quan nhà nước thẩm quyền theo quy định của Luật Đầu
công; Giấy phép đầu hoặc Giấy chứng nhận đầu tư của quan
nhà nước có thẩm quyền cấp còn hiệu lực thực hiện);
x
-Tài liệu đánh giá tác động môi trường của dự án theo quy định
của pháp luật bảo vệ môi trường, đầu tư, đầu tư công;
x
-Báo cáo thuyết minh, bản đồ hiện trạng rừng (tlệ 1/2.000 đối
với diện tích chuyển MĐSDR dưới 500 ha, tỷ lệ 1/5.000 đối với
diện tích chuyển MĐSDR từ 500 ha trlên), Kết quả điều tra
khu rừng đề nghị quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng
rừng (diện tích rừng, trữ lượng rừng)
x
*
Hồ UBND Thành phố Nội trình Hội đồng nhân dân
Thành phố Hà Nội, gồm:
- Tờ trình của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh; x
- Báo cáo thẩm định của UBND cấp tỉnh về nội dung trình phê
duyệt chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng;
x
- Văn bản đề nghị chuyển mục đích sử dụng rừng của tổ chức,
cá nhân đề nghị chuyển mục đích sử dụng rừng;
x
- Báo cáo đề xuất dự án đầu tư hoặc báo cáo nghiên cứu tiền khả
thi kèm theo văn bản thẩm định của quan nhà nước thẩm
x
61
quyền (đối với dự án đã được quan nhà nước thẩm quyền
chấp thuận chủ trương đầu hoặc quyết định đầu tư: Chấp thuận
chủ trương đầu hoặc Giấy chứng nhận đăng đầu của
quan nhà nước thẩm quyền theo quy định của Luật Đầu tư;
Chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc Quyết định đầu tư của
quan nhà nước thẩm quyền theo quy định của Luật Đầu
công; Giấy phép đầu hoặc Giấy chứng nhận đầu của quan
nhà nước có thẩm quyền cấp còn hiệu lực thực hiện).
- i liệu về đánh giá tác động môi trường của dự án theo quy
định của pháp luật về bảo vệ môi trường, đầu tư, đầu tư công.
x
- Báo cáo thuyết minh, bản đồ hiện trạng rừng (tỷ lệ bản đồ
1/2.000 đối với diện tích đề nghị chuyển mục đích sử dụng rừng
dưới 500 ha, tỷ lệ 1/5.000 đối với diện tích đề nghị chuyển mục
đích sử dụng rừng từ 500 ha trở lên), kết quả điều tra rừng khu
vực đề nghị quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng
(diện tích rừng, trữ lượng rừng).
x
3.3 Số lượng hồ sơ
- Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ đến Sở Nông nghiệp và PTNT 01 bộ;
- UBND thành phố gửi Hội đồng nhân dân thành phố 01 bộ.
3.4 Thời gian xử lý
- Sở Nông nghiệp và PTNT 05 ngày làm việc.
- UBND cấp tỉnh: 40 ngày làm việc.
- Hội đồng nhân dân: Theo quy chế làm việc của Hội đồng nhân dân
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả TTHC Chi cục Kiểm lâm Hà Nội
Địa chỉ: Ba La, phường Phú La, Hà Đông, Hà Nội
*Cách thức Tiếp nhận hồ sơ: Tiếp nhận trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ
bưu chính công ích.
3.6 Lệ phí
Không
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời gian Biểu mẫu/
kết quả
B1 Nộp hồ sơ Tổ chức,
nhân
- Giờ hành chính
(Trường hợp nộp
hồ sơ trực tiế
p; qua
dịch vụ bưu chính
công ích).
- Trong và ngoài
giờ hành chính
(Trường hợp nộp
hồ sơ trực tuyến).
Theo mục 3.2
62
B2 -Tiếp nhận hồ và hẹ
n
tr kết quả giải quyết
TTHC
- Chuyển h sơ ti
Trưởng B phận Tiếp
nhn và Tr kết qu
TTHC.
Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả TTHC
Giờ hành chính
(Tiếp nhận và
chuyển hồ sơ trong
ngày làm việc
hoặc sáng ngày
làm việc tiếp theo
trong trường hợp
Tiếp nhận hồ s
ơ và
hẹn trả kết quả
giải quyết TTHC
sau 15h)
Giấy Tiếp nhận
hồ hẹn tr
kết quả giải quyết
TTHC hẹn tr
kết quả
B3 Chuyển hồ tới
phòng chuyên môn
Trưởng Bộ phận
Tiếp nhận và Trả
kết quả TTHC
1/4 ngày làm việc Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ
B4 Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
1/4 ngày làm việc Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ
B5 Kiểm tra thẩm định
hồ sơ
* Sở ng nghiệp
PTNTNội: Kiểm tra
hồ sơ
Trường hợp 1: Hồ
chưa đầy đủ thông o
cho tổ chức, nhân,
nêu rõ lý do
Trường hợp 2: Hồ
đầy đủ, hợp lệ: gửi hồ
đế
n UBND thành
phố Hà Nội
Chuyên viên,
Lãnh đạo phòng
chuyên môn,
Lãnh đạo
Chi cục
Lãnh đạo Sở.
04 ngày làm việc
(Trong đó:
Chuyên viên 02
ngày làm việc;
Lãnh đạo phòng
chuyên môn 1/2
ngày làm việc;
Lãnh đạo Chi cục
1/2 ngày làm việc;
nh đạo Sở 01
ngày làm việc)
-Thông báo bổ
sung hoàn thiện
hồ (trường hợp
1)
-Hồ của tổ
chức, công dân
(trường hợp 2);
-Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ.
* UBND thành ph Hà
Nội: Thẩm định hồ sơ
- Trường hợp 1: Kết
quả thẩm định không
đủ điều kiện, UBND
thành phố Hà Nội trả
lời bằng văn bản cho tổ
chức cá nhân.
- Trường hợp 2: Kết
quả thẩm định đủ điều
kiện: Trình Hội đồng
nhân dân cùng cấp xem
xét, quyết định chủ
trương chuyển mục
đích sử dụng rừng sang
mục đích khác
UBND thành
phố Hà Nội
40 ngày làm việc -Văn bản thông
o hồ không
đủ điều kiện
(trường hợp 1)
-Hồ sơ gửi Bộ
ng nghiệp
PTNT theo quy
định (Tờng hợp
2)
63
B6 Hội đồng nhân dân
xem xét Quyết định
chủ trương chuyển mục
đích sử dụng rừng sang
mục đích khác.
Sau khi Hội đồng nhân
dân quyết định chủ
trương chuyển mục
đích sử dụng rừng sang
mục đích khác, kết quả
được gửi về S Nông
nghiệp và PTNT, Chi
cục Kiểm lâm để trả kết
quả TTHC
Hội đồng nhân
dân
Theo quy chế làm
việc của Hội đồng
nhân dân
Quyết định chủ
trương chuyển
mục đích sử dụng
rừng sang mục
đích khác
B7 Hoàn thiện hồ sơ; Bàn
giao kết quả giải quyết
TTHC về Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả
TTHC
Chuyên viên
Chi cục
1/2 ngày làm việc -Quyết định chủ
trương chuyển
mục đích sử dụng
rừng sang mục
đích khác;
-Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết TTHC
B8 Trả kết quả giải quyết
TTHC
Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả TTHC
Giờ hành chính -Quyết định chủ
trương chuyển
mục đích sử dụng
rừng sang mục
đích khác;
-Sổ theo dõi hồ
B9 Thống theo dõi;
Lưu hồ
- Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả TTHC
- Phòng chuyên
môn
Giờ hành chính HS giải quyết
TTHC, kèm theo:
Giấy Tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả giải quyết
TTHC hẹn trả
kết quả, Phiếu
kiểm soát quá
trình giải quyết
hồ sơ; Phiếu yêu
cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ
(nếu có); Phiếu
từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ
(trường hợp từ
chối tiếp nhận
HS); Phiếu xin lỗi
hẹn lại ngày
trả kết quả
64
(trường hợp giải
quyết hồ chậm
muộn); Sổ theo
dõi hồ sơ.
4 BIỂU MẪU
1. Đề nghị chuyển mục đích sử dụng rừng (dành cho tổ chức);
2. Đề nghị chuyển mục đích sử dụng rừng (dùng cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng
dân cư);
3. Hthống biểu mẫu theo chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ (Mẫu số 01-06)
65
Mẫu số 09
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐỀ NGHỊ CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG RỪNG
(dùng cho tổ chức)
Kính gửi: ……………………………………
1. Tên tổ chức (chữ in hoa) (1) ...............................................................
2. Địa chỉ trụ sở chính ...........................................................................
3. Địa chỉ liên hệ ...................................................................................
Điện thoại .............................................................................................
4. Các thông tin về rừng
Vị trí khu rừng (ghi rõ tên tiểu khu, khoảnh, lô) .....................................
Diện tích rừng (ha): ...............................................................................
Chức năng rừng (ghi rõ rừng đặc dụng, phòng hộ, sản xuất)
Loại rừng (ghi rõ rừng tự nhiên, rừng trồng)
Mục đích của việc chuyển mục đích sử dụng rừng (2) ...........................
5. Cam kết thực hiện đúng các quy định về chuyển mục đích sử dụng rừng của pháp
luật về lâm nghiệp.
………ngày…….tháng…..năm…….
(Đại diện tổ chức ký, ghi rõ họ, tên chức danh và đóng
dấu)
(1)
Ghi rõ tên tổ chức, ngày thành lập, số và ngày, cơ quan ký quyết định thành lập hoặc
giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.
(2)
Ghi rõ mục đích sử dụng rừng: Để làm đường; xây dựng công trình phục vụ an ninh,
quốc phòng, an sinh - xã hội, phát triển kinh tế; khai thác khoáng sản...
66
Mẫu số 10
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐỀ NGHỊ CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG RỪNG
(dùng cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư)
Kính gửi: ……………………………
1. Tên người đề nghị (cá nhân/hai vợ chồng/hộ gia đình/tên cộng đồng (chữ in
hoa):…………………………………………………………………………………... (Cá
nhân ghi họ tên, năm sinh, số giấy CMND; hộ gia đình ghi chữ “Hộ” trước họ tên, năm sinh,
số giấy CMND của người đại diện và họ tên vợ hoặc chồng của người đại diện đó; cộng đồng
dân cư thì ghi chữ “Cộng đồng” và tên thôn, bản nơi sinh sống của cộng đồng đó)
2. Địa chỉ thường trú .............................................................................
3. Địa chỉ liên hệ ...................................................................................
Điện thoại .............................................................................................
4. Các thông tin về rừng
Vị trí khu rừng (ghi rõ tên tiểu khu, khoảnh, lô) ....................................
Diện tích rừng (ha): ..............................................................................
Chức năng rừng (ghi rõ rừng đặc dụng, phòng hộ, sản xuất)
Loại rừng (ghi rõ rừng tự nhiên, rừng trồng)
Mục đích của việc chuyển mục đích sử dụng rừng
(1)
.............................
5. Cam kết thực hiện đúng các quy định về chuyển mục đích sử dụng rừng của pháp
luật về lâm nghiệp.
........ngày.... tháng ….. năm ……
NGƯỜI ĐỀ NGHỊ/NGƯỜI ĐẠI DIỆN
(Ký và ghi rõ họ, tên)
(1)
Ghi rõ mục đích sử dụng rừng: để làm đường; xây dựng công trình phục vụ an ninh,
quốc phòng, an sinh - xã hội, phát triển kinh tế; khai thác khoáng sản...
67
06. Quy trình phê duyệt đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng
đối với khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý (QT - 06)
1
Mục đích: Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện thủ tục phê duyệt đề án du
lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng đối với khu rừng đặc dụng thuộc
địa phương quản lý.
2
Phạm vi: Áp dụng đối với Chủ rừng đề nghị phê duyệt đề án du lịch sinh thái, nghỉ
dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng đối với khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý;
Cán bộ, công chức Chi cục Kiểm lâm Hà Nội.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp
- Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 83/2020/NĐ-CP ngày 15/7/2020 của Chính phủ;
- Quyết định số 4868/QĐ-BNN-TCLN ngày 10/12/2018 của Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Quyết định s 4202/QĐ-UBND ngày 23/8/2023 của Ch tịch UBND Thành phHà Nội;
- Quyết định số 978/QĐ-UBND ngày 21/02/2024 của UBND thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
- Tờ trình của chủ rừng x
- Đán du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí theo quy định tại khoản
1 Điều 14 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018
x
3.3 Số lượng hồ sơ
02 bộ
3.4 Thời gian xử lý
Trong thời hạn 49 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết qu
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả TTHC Chi cục Kiểm lâm Hà Nội
Địa chỉ: Ba La, phường Phú La, Hà Đông, Hà Nội
*Cách thức Tiếp nhận hồ sơ: Tiếp nhận trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích.
3.6 Lệ phí
Không
4 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời gian Biểu mẫu/
kết quả
B1 Nộp hồ sơ Tổ chức, cá nhân - Giờ hành chính
(Trường hợp nộp hồ
sơ trực tiếp; qua
dịch vụ bưu chính
công ích).
- Trong và ngoài giờ
hành chính
(Trường hợp nộp hồ
sơ trực tuyến).
Theo mục 3.2
68
B2 -Tiếp nhận hồ
và
hẹn trả kết quả giải
quyết TTHC
- Chuyển hồ tới
Trưởng Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả
TTHC.
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
TTHC
Giờ hành chính
(Tiếp nhận và
chuyển hồ sơ trong
ngày làm việc hoặc
sáng ngày làm việc
tiếp theo trong
trường hợp Tiếp
nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả giải
quyết TTHC sau
15h)
Giấy Tiếp nhận hồ
hẹn trả kết
quả giải quyết
TTHC hẹn trả
kết quả
B3 Chuyển hồ tới
phòng chuyên môn
Trưởng Bộ phận
Tiếp nhận và Trả
kết quả TTHC
1/2 ngày làm việc Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ
B4 Phân công xử lý hồ
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
1/2 ngày làm việc Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ
B5 Kiểm tra, thẩm định
hồ sơ; Tổ chức lấy ý
kiến các ngành,
nhân liên quan
(Gửi văn bản xin ý
kiến hoặc Tổ chức
họp);
Kết quả sau thẩm
định, lấy ý kiến của
các sở ngành, cá nhân
có liên quan:
+ Trường hợp 1: Hồ
sơ đủ điều kiện: Trình
UBND thành phố phê
duyệt Đề án.
+ Trường hợp 2: Hồ
không đủ điều
kiện: Thông báo bằng
văn bản cho chủ rừng,
nêu rõ lý do.
Chuyên viên,
Lãnh đạo phòng
chuyên môn,
Lãnh đạo
Chi cục
Lãnh đạo Sở
31 ngày làm việc
(Trong đó:
Chuyên viên: 11
ngày làm việc;
Lãnh đạo phòng: 06
ngày làm việc;
nh đạo chi cục:
02 ngày làm việc;
nh đạo Sở 03
ngày làm việc;
Họp thẩm
định/tham gia ý
kiến của các ngành,
cá nhân có liên
quan: 09 ngày làm
việc)
- n bản xin ý
kiến;
- Biên bản họp;
- Báo cáo thẩm
định đề án;
- Ttrình; Bản Dự
thảo Quyết định
phê duyệt đề án
(trường hợp 1)
-Văn bản thông
báo không đủ điều
kiện trình phê
duyệt đề án
(trường hợp 2);
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ
B6 UBND thành phố
Nội phê duyệt đề án;
chuyển kết quả giải
quyết TTHC về Sở
Nông nghiệp
PTNT
UBND
Thành phố
15 ngày làm việc Quyết định phê
duyệt đề án
B7 Sở Nông nghiệp
PTNT chuyển kết quả
giải quyết TTHC về
Chi cục Kiểm lâm
Sở Nông nghiệp
PTNT
01 ngày làm việc Quyết định phê
duyệt đề án
69
B8 Hoàn thiện hồ sơ; Bàn
giao kết quả về Bộ
phận Tiếp nhận và Trả
kết quả TTHC
Chuyên viên
Chi cục
01 ngày làm việc Quyết định phê
duyệt Đề án
B9 Trả kết quả giải quyết
TTHC
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
TTHC
Giờ hành chính - Quyết định phê
duyệt Đề án
- Sổ theo dõi hồ sơ
B10 Thống và theo dõi;
Lưu hồ sơ
- Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả
TTHC
- Phòng chuyên môn
Giờ hành chính HS giải quyết
TTHC, kèm theo:
Giấy Tiếp nhận hồ
hẹn trả kết
quả giải quyết
TTHC hẹn trả
kết quả, Phiếu
kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện
hồ (nếu có);
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ
(trường hợp từ
chối tiếp nhận
HS); Phiếu xin lỗi
hẹn lại ngày trả
kết quả (trường
hợp giải quyết h
chậm muộn); Sổ
theo dõi hồ sơ.
4 BIỂU MẪU
1. Hthống biểu mẫu theo chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm theo
Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ (Mẫu số 01-06)
70
07. Quy trình phê duyệt đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng h
đối với khu rừng phòng hộ thuộc địa phương quản lý (QT - 07)
1
Mục đích: Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện thủ tục phê duyệt Đề
án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải ttrong rừng phòng hộ đối với khu rừng phòng
hộ thuộc địa phương quản lý.
2
Phạm vi: Áp dụng đối với Chủ rừng đề nghị phê duyệt Đề án du lịch sinh thái, nghỉ
dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ đối với khu rừng phòng hộ thuộc địa phương
quản lý; Cán bộ, công chức Chi cục Kiểm lâm Hà Nội.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 83/2020/NĐ-CP ngày 15/7/2020 của Chính phủ;
- Quyết định s4868/QĐ-BNN-TCLN ngày 10/12/2018 ca B Nông nghip và PTNT;
- Quyết định số 4202/QĐ-UBND ngày 23/8/2023 của Chủ tịch UBND Thành phố
Hà Nội;
- Quyết định số 978/QĐ-UBND ngày 21/02/2024 của UBND thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
- Tờ trình của chủ rừng x
- Đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí theo quy định tại
khoản 1 Điều 23 Nghị định s 156/2018/NĐ-CP ngày
16/11/2018
x
3.3 Số lượng hồ sơ
02 bộ
3.4 Thời gian xử
Trong thời hạn 49 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả TTHC Chi cục Kiểm lâm Hà Nội
Địa chỉ: Ba La, phường Phú La, Hà Đông, Hà Nội
*Cách thức Tiếp nhận hồ sơ: Tiếp nhận trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ
bưu chính công ích.
3.6 Lệ phí
Không
4 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời gian Biểu mẫu/ kết
quả
B1 Nộp hồ Tổ chức,
cá nhân
- Giờ hành chính
(Trường hợp nộp
hồ sơ trực tiếp;
qua dịch vụ bưu
chính công ích).
- Trong và ngoài
giờ hành chính
Theo mục 3.2
71
(Trường hợp nộp
hồ sơ trực tuyến).
B2 - Tiếp nhn h sơ và h
n
tr kết qu giải quyết
TTHC
- Chuyển h sơ ti
Trưng B phận Tiếp
nhn và Trả kết qu
TTHC.
Bộ phận Tiếp
nhận và Trả
kết quả TTHC
Giờ hành chính
(Tiếp nhận và
chuyển hồ
trong ngày làm
việc hoặc sáng
ngày làm việc tiếp
theo trong trường
hợp Tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết
quả giải quyết
TTHC sau 15h)
Giấy Tiếp nhận hồ
hẹn trả kết
quả giải quyết
TTHC hẹn trả
kết quả
B3 Chuyển hồ tới
phòng chuyên môn
Trưởng Bộ
phận Tiếp
nhận và Trả
kết quả TTHC
1/2 ngày làm việc Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ
B4 Phân công xử lý hồ sơ Lãnh đạo
phòng chuyên
môn
1/2 ngày làm việc Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ
B5 Kiểm tra, thẩm định hồ
sơ; Tổ chức lấy ý kiến
các ngành, nhân
liên quan (Gửi văn bản
xin ý kiến hoặc Tổ
chức họp);
Kết quả sau thẩm định,
lấy ý kiến của các sở
ngành, nhân liên
quan:
+ Trường hợp 1: Hồ
đủ điều kiện: Trình
UBND thành phố phê
duyệt Đề án.
+ Trường hợp 2: Hồ
không đủ điều kiệ
n:
Thông báo bằng văn
bản cho chủ rừng, nêu
rõ lý do.
Chuyên viên,
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn,
Lãnh đạo
Chi cục
Lãnh đạo S
31 ngày làm việc
(Trong đó:
Chuyên viên:
11 ngày làm việc;
Lãnh đạo phòng:
06 ngày làm việc;
Lãnh đạo chi cục:
02 ngày làm việc
nh đạo Sở:
03 ngày làm việc;
Họp thẩm định/
tham gia ý kiến
của các ngành, cá
nhân có liên quan:
09 ngày làm việc)
- Văn bản xin ý
kiến;
- Biên bản họp;
- Báo cáo thẩm
định Đề án;
- Tờ trình; Bản Dự
thảo Quyết định
phê duyệt Đ án
(trường hợp 1);
-Văn bản thông
báo không đủ điều
kiện trình phê
duyệt Đề án
(trường hợp 2);
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ
B6 UBND Thành phố phê
duyệt Đề án; chuyển
kết quả giải quyết
TTHC về Sở nông
nghiệp và PTNT
UBND
Thành phố
15 ngày làm việc Quyết định phê
duyệt Đề án
B7 Sở Nông nghiệp
PTNT chuyển kết quả
Sở Nông
nghiệp và
PTNT
01 ngày làm việc Quyết định phê
duyệt Đề án
72
giải quyết TTHC về
Chi cục kiểm lâm
B8 Hoàn thiện hồ sơ Chuyên viên
Chi cục
01 ngày làm việc Quyết định phê
duyệt Đề án
B9 Trả kết quả giải quyết
TTHC
Bộ phận Tiếp
nhận và Trả
kết quả TTHC
Giờ hành chính - Quyết định phê
duyệt Đề án
- Sổ theo dõi hồ sơ
B10 Thống theo dõi;
Lưu hồ sơ
- Bộ phận
Tiếp nhận và
Trả kết quả
TTHC;
- Phòng
chuyên môn
Giờ hành chính HS giải quyết
TTHC, kèm theo:
Giấy Tiếp nhận hồ
hẹn trả kết
quả giải quyết
TTHC và hẹn trả
kết quả, Phiếu
kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện
hồ (nếu có);
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ
(trường hợp từ
chối tiếp nhận
HS); Phiếu xin lỗi
và hẹn lại ngày trả
kết quả (trường
hợp giải quyết hồ
chậm muộn);Sổ
theo dõi hồ sơ.
4 BIỂU MẪU
1. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ (Mẫu số 01-06)
73
08. Quy trình chuyển loại rừng đối với khu rừng do UBND cấp tỉnh quyết định thành lập
(QT - 08)
1
Mục đích: Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện thủ tục chuyển loại rừng
đối với khu rừng do UBND cấp tỉnh quyết định thành lập.
2
Phạm vi: Áp dụng đối với chủ rừng đề nghị chuyển loại rừng đối với khu rừng do
UBND cấp tỉnh quyết định thành lập; Cán bộ, công chức Chi cục Kiểm lâm Hà Nội.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 83/2020/NĐ-CP ngày 15/7/2020 của Chính phủ;
- Quyết định số 4868/QĐ-BNN-TCLN ngày 10/12/2018 ca B ng nghiệp và PTNT;
- Quyết đnh s 4202/QĐ-UBND ngày 23/8/2023 ca Ch tịch UBND Thành ph Ni;
- Quyết định số 978/QĐ-UBND ngày 21/02/2024 của UBND thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
- Văn bản đề nghị của chủ rừng x
- Phương án chuyển loại rừng (quy định tại Điều 40 Nghđịnh số
156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018)
x
3.3 Số lượng hồ sơ
02 bộ
3.4 Thời gian xử lý
* 44 ngày làm việc trong đó:
- 14 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Sở Nông nghiệp và PTNT trình UBND
cấp tỉnh xem xét;
- Trước 15 ngày của kỳ họp Hội đồng nhân dân gần nhất, UBND cấp tỉnh trình Hội
đồng nhân dân cùng cấp xem xét, quyết định chtrương chuyển loại rừng. Sau 15 ngày
của kỳ họp, Hội đồng nhân dân ban hành Nghị quyết về chủ trương chuyển loại rừng;
- 15 ngày m việc sau khi có quyết định chủ trương, UBND cấp tỉnh quyết định
chuyển loại rừng.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết qu
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả TTHC Chi cục Kiểm lâm Hà Nội
Địa chỉ: Ba La, phường Phú La, Hà Đông, Hà Nội
*Cách thức Tiếp nhận hồ sơ: Tiếp nhận trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ
bưu chính công ích.
3.6 Lệ phí
Không
4 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời gian Biểu mẫu/
kết qu
B1 Nộp hồ sơ Tổ chức,
cá nhân
- Giờ hành chính
(Trường hợp nộp
hồ sơ trực tiếp;
Theo mục 3.2
74
qua dịch vụ bưu
chính công ích).
- Trong và ngoài
giờ hành chính
(Trường hợp nộp
hồ sơ trực
tuyến).
B2 -Tiếp nhận hồ
sơ
hẹn tr kết qu giải
quyết TTHC
- Chuyn hồ sơ tới
Tng Bộ phận Tiếp
nhn và Tr kết qu
TTHC..
Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả TTHC
Giờ hành chính
(Tiếp nhận và
chuyển hồ sơ
trong ngày làm
việc hoặc sáng
ngày làm việc
tiếp theo trong
trường hợp Tiếp
nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả
giải quyết TTHC
sau 15h)
Giấy Tiếp nhận hồ
và hẹn trả kết
quả giải quyết
TTHC và hẹn trả kết
quả
B3 Chuyển hồ tới
phòng chuyên môn
Trưởng Bộ phận
Tiếp nhận và Trả
kết quả TTHC
1/2 ngày làm
việc
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
B4 Phân công xửhồ
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
1/2 ngày làm
việc
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
B5 Thẩm định hồ sơ:
Trường hợp 1: Hồ
không đủ điều kiện:
Thông báo cho Chủ
rừng, nêu rõ lý do.
Trường hợp 2: Hồ
đủ điều kiện trình
UBND thành phố
xem xét;
Chuyên viên,
Lãnh đạo phòng
chuyên môn,
Lãnh đạo
Chi cục
Lãnh đạo Sở
11,5 ngày làm
việc
(Trong đó:
Chuyên viên:5,5
ngày làm việc;
Lãnh đạo phòng
1,5 ngày làm
việc; Lãnh đạo
Chi cục: 1,5
ngày làm việc;
Lãnh đạo Sở:03
ngày làm việc)
- Thông báo hồ
không đủ điều kiện
phê duyệt (trường
hợp 1)
- Báo cáo thẩm định
đề án
- Tờ trình; Dự thảo
Quyết định phê
duyệt (trường hợp
2);
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ.
B6 Trước 15 ngày khọ
p
Hội đồng nhân dân
gần nhất, UBND
Thành phố trình
HĐND Thành phố
xem xét, quyết định
chủ trương chuyển
loại rừng.
UBND
Thành phố
07 ngày làm việc
Hồ trình Hội
đồng nhân dân thành
phố
75
B7 HĐND ban hành
Nghị quyết về chủ
trương chuyển loại
rừng
Hội đồng nhân
dân Thành phố
15 ngày làm việc
Nghị quyết của
HĐND về chủ
trương chuyển loại
rừng
B8 Căn cứ Quyết định
chủ trương của
HĐND thành phố,
UBND Thành phố
Quyết định chuyển
loại rừng; chuyển kết
quả giải quyết TTHC
về Sở Nông nghiệp
PTTN
UBND
Thành phố
08 ngày làm việc
Quyết định phê
duyệt chuyển loại
rừng
B9 Sở Nông nghiệp
PTTN chuyển kết quả
giải quyết TTHC về
Chi cục kiểm lâm
Sở Nông nghiệp
và PTNT
1 ngày làm việc Quyết định phê
duyệt chuyển loại
rừng
B10 Hoàn thiện hồ sơ Chuyên viên
Chi cục
1/2 ngày làm
việc
Quyết định phê
duyệt chuyển loại
rừng
B11 Trả kết quả giải quyết
TTHC
Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả TTHC
Giờ hành chính -Quyết định phê
duyệt chuyển loại
rừng;
-Sổ theo dõi hồ sơ
B12 Thống kê và theo dõi;
Lưu hồ sơ
- Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả TTHC
- Phòng chuyên
môn
Giờ hành chính HS giải quyết
TTHC,kèm theo:
Giấy Tiếp nhận hồ
hẹn trả kết
quả giải quyết
TTHC và hẹn trả kết
quả, Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ; Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn thiện
hồ (nếu có);
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ
(trường hợp từ
chối tiếp nhận HS);
Phiếu xin lỗi hẹn
lại ngày trả kết quả
(trường hợp giải
quyết hồ chậm
muộn); Sổ theo dõi
hồ sơ.
4 BIỂU MẪU
76
1. Hệ thống biểu mẫu theo chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ (Mẫu số 01-06)
77
09. Quy trình phê duyt hoc điều chỉnh phương án qun lý rừng bền vng ca chủ rừng là tổ
chức (QT - 09)
1
Mục đích: Quy định cách thức, nội dung, trình tthực hiện thủ tục phê duyệt hoặc
điu chỉnh phương án quản rừng bền vng của chủ rừng là tổ chức.
2
Phạm vi: Áp dụng đối tổ chức (chủ rừng) đề nghị phê duyt hoặc điều chỉnh pơng
án quản lý rừng bn vững; Cán bộ, công chức Chi cục Kiểm lâm Hà Nội.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp
- Thông tư s 28/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 ca BNông nghip PTNT;
- Thông tư s 13/2023/TT-BNNPTNT ngày 30/11/2023 ca Btrưởng Bng nghip và
PTNT;
- Quyết định s 178/QĐ-BNN-LN ngày 08/01/2024 ca B Nông nghip và PTNT;
- Quyết định s 4202/QĐ-UBND ngày 23/8/2023 ca Ch tch UBND Thành ph Hà Ni;
- Quyết định số 978/QĐ-UBND ngày 21/02/2024 của UBND thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
a Hồ sơ phê duyệt phương án
- Tờ trình đề nghị phê duyệt phương án quản rừng bền vững
theo quy định tại Mẫu số 01 Phlục IV ban hành kèm theo Thông
tư số 13/2023/TT-BNNPTNT;
x
- Phương án quản rừng bền vững theo quy định tại Phụ lục II
ban hành kèm theo Thông tư số 13/2023/TT-BNNPTNT;
x
- Bản sao các loại bản đồ: Hiện trạng rừng theo tiêu chuẩn Việt
Nam số TCVN 11565:2016; Hiện trạng sử dụng đất theo quy định
của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
x
- Bản đquản rừng bền vững được áp dụng theo tiêu chuẩn
Việt Nam số TCVN 11566:2016 thể hiện diện tích các loại rừng
được quản lý, bảo vệ, phát triển, sử dụng, bảo tồn đa dạng sinh
học; cơ sở hạ tầng lâm sinh, du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí
theo kế hoạch quản lý rừng bền vững của chủ rừng.
x
- Tỷ lệ bản đồ: 1/5.000 hoặc 1/10.000 hoặc 1/25.000 hoặc
1/50.000 theo hệ quy chiếu VN 2000 do chủ rừng tự chọn loại tỷ
lệ bản đồ phù hợp với quy mô diện tích của khu rừng
x
b Hồ sơ điều chỉnh phương án
- Tờ trình đề nghị điều chỉnh phương án quản rừng bền vững
theo quy định tại Mẫu số 04 Phlục IV ban hành kèm theo Thông
tư số 13/2023/TT-BNNPTNT;
x
- Phương án quản rừng bền vững theo quy định tại Phụ lục II
ban hành kèm theo Thông số 13/2023/TT-BNNPTNT được
điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung;
x
- c loại bản đồ được điu chỉnh, sửa đổi, bổ sung gồm: Hiện trạng
rừng theo tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN 11565:2016; Hiện trạng
sử dụng đất theo quy định ca Bộ Tài nguyên Môi trường;
x
78
- Bản chính bản đồ quản lý rừng bền vững được áp dụng theo tiêu
chuẩn Việt Nam số TCVN 11566:2016 thể hiện diện tích các loại
rừng được quản lý, bảo vệ, phát triển, sử dụng, bảo tồn đa dạng
sinh học; sở hạ tầng lâm sinh, du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng,
giải trí theo kế hoạch quản rừng bền vững của chủ rừng được
điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung
x
- Tỷ lệ bản đồ: 1/5.000 hoặc 1/10.000 hoặc 1/25.000 hoặc
1/50.000 theo hệ quy chiếu VN 2000 do chủ rừng tự chọn loại tỷ
lệ bản đồ phù hợp với quy mô diện tích của khu rừng
x
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử
Trong thời hạn 28 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết qu
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả TTHC Chi cục Kiểm lâm Hà Nội
Địa chỉ: Ba La, phường Phú La, Hà Đông, Hà Nội
*Cách thức Tiếp nhận hồ : Tiếp nhận trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ
bưu chính công ích.
3.6 Lệ p
Không
4 Quy trình xử lý công việc
TT Trình t Trách nhiệm Thời gian Biểu mẫu/kết quả
B1 Nộp hồ sơ Tổ chức,
cá nhân
- Giờ hành chính
(Trường hợp nộp
hồ sơ trực tiếp;
qua dịch vụ bưu
chính công ích).
- Trong và ngoài
giờ hành chính
(Trường hợp nộp
hồ sơ trực tuyến).
Theo mục 3.2
B2 -Tiếp nhận h
hẹn trả kết qu giải
quyết TTHC
- Chuyn h sơ tới
Trưng B phận Tiếp
nhn và Tr kết quả
TTHC.
Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả TTHC
+ Trường hợp nộp
hồ sơ trực tiếp: Trả
lời ngay tính đầy
đủ của thành phần
hồ cho chủ
rừng;
+ Trường hợp nộp
hồ qua dịch vụ
bưu chính: Không
quá 03 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ,
phải xem xét tính
đầy đủ của thành
Giấy Tiếp nhận hồ
hẹn trả kết
quả giải quyết
TTHC hẹn trả
kết quả
79
phần hồ sơ; trường
hợp hồ chưa
đầy đủ theo quy
định, phải thông
báo bằng văn bản
cho chủ rừng
nêu rõ lý do;
(Thời gian này
không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
B3 Chuyển hồ tới
phòng chuyên môn
Trưởng Bộ phận
Tiếp nhận và Trả
kết quả TTHC
1/2 ngày Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ
B4 Pn công xử lý, thẩm
đnh hồ sơ, dự thảo
văn bản xin ý kiến c
cơ quan, đơn vị, đa
phương.
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
01 ngày Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ
B5 Lấy ý kiến bằng văn
bản các Sở, ngành có
liên quan y ban
nhân dân cấp huyện
Chuyên viên,
Lãnh đạo phòng
chuyên môn,
Lãnh đạo
Chi cục
Lãnh đạo Sở
03 ngày
(Trong đó:
Chuyên viên
01 ngày;
nh đạo phòng
1/2 ngày;
Lãnh đạo Chi cục
1/2 ngày;
Lãnh đạo S
01 ngày)
Văn bản lấy ý kiến
của các Sở, ngành
có liên quan và Ủy
ban nhân dân cấp
huyện
B6 Tham gia ý kiến các
quan, đơn vị, địa
phương.
Các Sở, ngành
liên quan và Ủy
ban nhân dân cấp
huyện
10 ngày Văn bản trả lời về
phương án quản lý
rừng bền vững
B7 Tng hp, đánh giá,
hoàn thin Báo cáo kết
qu thm đnh tnh
UBND Thành ph phê
duyệt
Chuyên viên,
Lãnh đạo phòng
chuyên môn,
Lãnh đạo
Chi cục;
Lãnh đạo Sở.
07 ngày
(Trong đó:
Chuyên viên
04 ngày;
nh đạo phòng
1/2 ngày;
Lãnh đạo Chi cục
1/2 ngày;
nh đạo Sở 02
ngày)
H sơ trình UBNĐ
tnh ph phê duyệt
Phê duyt phương
án/P duyt điu
chnh phương án
quản rừng bền
vững hoặc phê
duyệt điều chỉnh
phương án quản
rừng bền vững
80
B8 Phê duyt phương
án/P duyệt điều
chnh phương án qun
lý rừng bền vng.
(Trường hợp không
phê duyệt phương
án/hoặc phê duyệt
điều chỉnh phương
án quản rừng bền
vững phải trả lời
bằng văn bản nêu
do); Chuyển kết
quả giải quyết TTHC
về Sở Nông nghiệp
và PTNT
UBND thành phố
Hà Nội
05 ngày - Quyết định phê
duyệt phương án
quản rừng bền
vững theo Mẫu số
03 Phụ lục IV ban
hành kèm theo
Thông
số 13/2023/TT-
BNNPTNT/ Quyết
định phê duyệt điều
chỉnh phương án
quản rừng bền
vững theo Mẫu số
05 Phụ lục IV ban
hành kèm theo
Thông
số 13/2023/TT-
BNNPTNT.
- Hoặc văn bản trả
lời nếu không phê
duyệt hoặc điều
chỉnh phương án
quản rừng bền
vững.
B9 Sở Nông nghiệp và
PTNT chuyển kết
quả giải quyết TTHC
về Chi cục Kiểm lâm
Sở Nông nghiệp
và PTNT
01 ngày - Quyết định phê
duyệt phương án
quản rừng bền
vững theo Mẫu số
03 Phụ lục IV ban
hành kèm theo
Thông
số 13/2023/TT-
BNNPTNT/ Quyết
định phê duyệt điều
chỉnh phương án
quản rừng bền
vững theo Mẫu số
05 Phụ lục IV ban
hành kèm theo
Thông
số 13/2023/TT-
BNNPTNT.
- Hoặc văn bản trả
lời nếu không phê
duyệt hoặc điều
chỉnh phương án
quản rừng bền
vững.
81
B10 Hoàn thiện hồ sơ;
Bàn giao kết quả giải
quyết TTHC về Bộ
phận Tiếp nhận
Trả kết quả TTHC
Chuyên viên
Chi cục
1/2 ngày - Quyết định p
duyệt phương án
quản rừng bền
vững theo Mẫu số
03 Phụ lục IV ban
hành kèm theo
Thông
số 13/2023/TT-
BNNPTNT;
Quyết định phê
duyệt điều chỉnh
phương án quản
rừng bền vững theo
Mẫu số 05 Phụ lục
IV ban hành kèm
theo Thông
số 13/2023/TT-
BNNPTNT;
- Hoặc văn bản trả
lời nếu không phê
duyệt hoặc điều
chỉnh phương án
quản rừng bền
vững.
B11 Trả kết quả giải
quyết TTHC
Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả TTHC
Giờ hành chính - Quyết định phê
duyệt phương án
quản rừng bền
vững theo Mẫu số
03 Phụ lục IV ban
hành kèm theo
Thông
số 13/2023/TT-
BNNPTNT/ Quyết
định phê duyệt điều
chỉnh phương án
quản rừng bền
vững theo Mẫu số
05 Phụ lục IV ban
hành kèm theo
Thông
số 13/2023/TT-
BNNPTNT.
- Văn bản trả lời
nếu không phê
duyệt hoặc điều
chỉnh phương án
quản rừng bền
vững.-Sổ theo dõi
hồ sơ
82
B12 Thống theo
dõi; u hồ
- Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả TTHC
- Phòng chuyên
môn
Giờ hành chính HS giải quyết
TTHC, kèm theo:
Giấy Tiếp nhận hồ
hẹn trả kết
quả giải quyết
TTHC hẹn trả
kết quả, Phiếu kiểm
soát quá trình giải
quyết hồ sơ; Phiếu
yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ
(nếu có); Phiếu từ
chối tiếp nhận giải
quyết hồ (trường
hợp từ chối tiếp
nhận HS); Phiếu
xin lỗi và hẹn lại
ngày trả kết quả
(trường hợp giải
quyết hồ sơ chậm
muộn); Sổ theo dõi
hồ sơ.
4 BIỂU MẪU
1. Tờ trình đề nghị phê duyệt phương án quản lý rừng bền vững theo quy định tại
Mẫu số 01 Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 13/2023/TT-BNNPTNT;
2. Ttrình đề nghị điều chỉnh phương án quản rừng bền vững theo quy định tại
Mẫu số 04 Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 13/2023/TT-BNNPTNT ;
3. Phương án quản rừng bền vững theo quy định tại Phụ lục II của Thông số
13/2023/TT-BNNPTNT;
4. Hthống biểu mẫu theo chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ (Mẫu số 01-06)
83
CƠ QUAN QUẢN LÝ CẤP TRÊN
TÊN CHỦ RỪNG
______________
Số: /TTr-
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨAVIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________
……., ngày tháng năm 20…..
TỜ TRÌNH
Về việc phê duyệt Phương án quản lý rừng bền vững
__________
Kính gửi: ………………… (1)………………………
Căn cứ Thông tư số 28/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp PTNTquy định về quản rừng bền vững (QLRBV); Thông số /2023/TT-
BNNPTNT ngày / /2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp PTNTvề sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư s 28/2018/TT-BNNPTNT, (Tên chủ rừng) nh
trình ……(1)………xem xét, phê duyệt phương án quản lý rừng bền vững như sau:
1. Tên Phương án: Phương án quản lý rừng bền vững giai đoạn 20…- 20…
2. Tên chủ rừng:
3. Địa chỉ:
4. Hiện trạng đất đai, tài nguyên rừng (nêu tóm tắt nội dung).
5. Mục tiêu Phương án: (nêu tóm tắt các mục tiêu).
6. Những nội dung chính thực hiện phương án (Kế hoạch sử dụng đất, kế hoạch quản
lý, bảo vệ, phát triển, sử dụng rừng, bảo tồn, sản xuất, kinh doanh; nhu cầu, nguồn vốn đầu tư;
hiệu quả của phương án (nêu tóm tắt nội dung).
7. Dự kiến nhu cầu và nguồn vốn thực hiện phương án (nêu tóm tắt nội dung).
8. Giải pháp và tổ chức thực hiện Phương án (nêu tóm tắt nội dung).
(Có phương án quản lý rừng bền vững và bản đồ kèm theo)
Chủ rừng (tên chủ rừng) kính trình……(1)…… xem xét, phê duyệt phương án quản lý
rừng bền vững./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ……
- Lưu: VT, ……
Chủ rừng
(ký tên, đóng dấu)
Ghi chú: (1) quan có thẩm quyền phê duyệt phương án quản lý rừng bền vững của
chủ rừng.
84
Mẫu số 04 - Phụ lục IV
CƠ QUAN QUẢN LÝ CẤP
TRÊN
TÊN CHỦ RỪNG….
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: /TTr- ……., ngày tháng năm 20…..
TỜ TRÌNH
Về việc điều chỉnh Phương án quản lý rừng bền vững
Kính gửi: ………………… (1)………………………
Căn cứ Thông tư số 28/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
Phát triển nông thôn quy định về quản rừng bền vững; Thông số /2023/TT-BNNPTNT
ngày / /2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 28 /2018/TT-BNNPTNT;
Căn cứ... (các văn bản quy phạm pháp luật quy định về lâm nghiệp và các văn bản của cơ quan
có thẩm quyền điều chỉnh diện tích rừng, đất lâm nghiệp, cơ chế, chính sách mới ban hành có
liên quan đến việc đề nghị điều chỉnh phương án);
Chủ rừng (Tên chủ rừng) nh trình ……(1)………xem xét, điều chỉnh phương án quản lý
rừng bền vững như sau:
1. Điều chỉnh hiện trạng đất đai, tài nguyên rừng (nêu tóm tắt nội dung nếu có).
2. Điều chỉnh mục tiêu Phương án: (nêu tóm tắt các mục tiêu nếu có).
3. Điều chỉnh những nội dung thực hiện phương án (nêu tóm tắt nội dung nếu có).
4. Điều chỉnh dự kiến nhu cầu và nguồn vốn thực hiện phương án (nếu có)
5. Điều chỉnh giải pháp và tổ chức thực hiện Phương án (nêu tóm tắt nội dung nếu có).
……………………………………………………………………
(Tại các Mục từ 1 đến 5…. nêu trên, chủ rừng phải giải trình sở pháp lý, thực tiễn (khoa
học nếu có) đề nghị cơ quan có thẩm quyền điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế, bãi bỏ
các nội dung có liên quan).
(Có phương án quản lý rừng bền vững và bản đồ được điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung kèm theo)
Chủ rừng (Tên chủ rừng) kính trình……(1)…… xem xét, điều chỉnh phương án quản lý rừng
bền vững./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ……
- Lưu: VT, ……
Chủ rừng
(ký tên, đóng dấu)
Ghi chú: (1) cơ quan có thẩm quyền điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ
rừng.
85
PHỤ LỤC II
MẪU PHƯƠNG ÁN QUẢN LÝ RỪNG BỀN VỮNG
(áp dụng đối với chủ rừng là tổ chức)
(Ban nh m theo Thông s 13/2023/TT-BNNPTNT ny 30/11/2023
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNTvsửa đổi, bổ sung một s
điều ca Thông tư s 28/2018/TT-BNNPTNT ny 16/11/2018 của Bộ trưởng Bộ
ng nghiệp và PTNTquy định vquản rừng bền vững)
_________________
Phần 1
NỘI DUNG PHƯƠNG ÁN QUẢN LÝ RỪNG BỀN VỮNG
MỞ ĐẦU
1. Khái quát chung về công tác quản lý bảo vệ, phát triển rừng đảm bảo mục đích sử dụng rừng
2. Sự cần thiết phải xây dựng và thực hiện phương án quản lý rừng bền vững (sau đây viết tắt
là phương án)
3. Các nội dung khác có liên quan (nếu có).
Chương 1
CĂN CỨ XÂY DỰNG PHƯƠNG ÁN
I. CHÍNH SÁCH VÀ PHÁP LUẬT CỦA NHÀ NƯỚC
1. Văn bản quy phạm pháp luật của trung ương
2. Văn bản của địa phương
II. CAM KẾT QUỐC TẾ
III. TÀI LIỆU SỬ DỤNG
1. Tài liệu dự án, đề án, quyết định thành lập, giao nhiệm vụ cho chủ rừng
2. Các tài liệu điều tra chuyên đề của khu rừng
3. Bản đồ: bản đồ hiện trạng rừng hiện trạng sử dụng đất, bản đồ giao đất, giao rừng, các
loại bản đồ chuyên đề khác có liên quan
4. Quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng của tỉnh
5. Số liệu hiện trạng tài nguyên rừng, kế hoạch sử dụng đất của đơn vị
Chương 2
ĐẶC ĐIỂM HIỆN TRẠNG CỦA ĐƠN V
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên đơn vị (chủ rừng):……………………………………………………….
2. Địa chỉ (trụ sở làm việc của chủ rừng): xã ...............; huyện ................; tỉnh ................;
3. Quyết định thành lập, chức năng, nhiệm vụ của đơn vị chủ rừng hoặc Giấy đăng kinh
doanh, ngành nghề kinh doanh theo quy định của pháp luật
4. Cơ cấu tổ chức của đơn vị
Nhận xét: Đặc điểm chung của đơn vị.
II. VỊ TRÍ ĐỊA LÝ, ĐỊA HÌNH, KHÍ HẬU, THỦY VĂN VÀ THỔ NHƯỠNG
1. Vị trí địa lý (tiếp giáp: Đông, Tây, Nam, Bắc); Tọa độ: kinh độ; vĩ độ), địa hình
86
2. Khí hậu
3. Thủy văn
4. Địa chất và thổ nhưỡng
Nhận xét: Những thuận lợi, khó khăn; nội dung cần quan tâm, chú ý khi xây dựng và thực hiện
phương án.
III. DÂN SINH, KINH TẾ, XÃ HỘI
1. Dân số, dân tộc, lao động
2. Kinh tế: Những hoạt động kinh tế chính, thu nhập đời sống của dân cư
3. Xã hội: Thực trạng giáo dục và đào tạo, y tế, văn hóa
Nhận xét: Những thuận lợi, khó khăn; nội dung cần quan tâm, chú ý khi xây dựng và thực hiện
phương án.
IV. GIAO THÔNG
1. Hệ thống giao thông đường bộ trong khu vực
2. Hệ thống giao thông đường thủy
Nhận xét: Những thuận lợi, khó khăn; nội dung cần quan tâm, chú ý khi xây dựng và thực hiện
phương án.
V. DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG
1. Những loại dịch vụ môi trường rừng, du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí mà đơn vị đang
triển khai, thực hiện
2. Đánh giá tiềm năng cung cấp các loại dịch vụ môi trường, du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải
trí
Nhận xét: Những thuận lợi, khó khăn; nội dung cần quan tâm, chú ý khi xây dựng và thực hiện
phương án.
VI. HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT
1. Thống kê hiện trạng sử dụng đất của đơn vị chủ rừng
2. Phân tích, đánh giá hiện trạng sử dụng đất, tình hình quản lý, sử dụng đất
Nhận xét: Những thuận lợi, khó khăn; nội dung cần quan tâm, chú ý khi xây dựng và thực hiện
phương án.
VII. HIỆN TRẠNG TÀI NGUYÊN RỪNG
1. Hiện trạng diện tích, trạng thái, chất ợng các loại rừng thuộc phạm vi quản của chủ rừng
2. Tổng trữ lượng, trữ lượng bình quân các loại rừng
3. Hiện trạng phân bố lâm sản ngoài gỗ (bao gồm cây dược liệu)
Nhận xét: Hiện trạng tài nguyên rừng những ảnh hưởng thuận lợi, khó khăn đối với công
tác quản lý, bảo vệ và phát triển rừng.
VIII. HIỆN TRẠNG CƠ SỞ VẬT CHẤT, CÁC CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN ĐÃ THỰC
HIỆN
1. Thống số lượng, diện tích văn phòng, nhà, xưởng, trạm... hiện của đơn vị theo các
nguồn vốn đầu
2. Thống kê số lượng phương tiện, thiết bị...của chủ rừng
3. Kết quả các chương trình, dự án đã và đang thực hiện
Nhận xét: Thực trạng cơ sở hạ tầng những thuận lợi, khó khăn đối với công tác quản lý
các hoạt động của đơn vị
IX. ĐÁNH GIÁ CÔNG TÁC QUẢN BẢO VỆ, PHÁT TRIỂN RỪNG, BẢO TỒN ĐA
DẠNG SINH HỌC
1. Quản lý rừng tự nhiên
2. Quản lý rừng trồng
87
3. Công tác bảo vệ rừng, phòng cháy, chữa cháy rừng và sâu bệnh gây hại rừng
4. Quản lý lâm sản ngoài gỗ
5. Quản lý, bảo tồn đa dạng sinh học
a) Đa dạng thực vật rừng
b) Đa dạng động vật rừng
c) Cứu hộ, phát triển sinh vật
d) Danh mục loài thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm; những loài đặc hữu
6. Công tác quản lý, xử vi phạm pháp luật về công tác quản lý, bảo vệ phát triển rừng,
bảo tồn đa dạng sinh học
Nhận xét: Những ưu điểm, tồn tại trong công tác quản lý, bảo vệ, phát triển rừng, bảo tồn đa
dạng sinh học.
IX-A. PHÂN KHU CHỨC NĂNG CỦA KHU RỪNG ĐẶC DỤNG (áp dụng đối với chủ
quản lý rừng đặc dụng)
1. Phân khu bảo vệ nghiêm ngặt
2. Phân khu phục hồi sinh thái
3. Phân khu dịch vụ, hành chính
4. Vùng đệm: Diện tích, hiện trạng vùng đệm ngoài, vùng đệm trong (nếu có)
Nhận xét: Thực trạng phân khu, vùng đệm có những thuận lợi, khó khăn đối với công tác quản
lý bảo vệ rừng, bảo tồn đa dạng sinh học và các hoạt động của đơn vị.
IX-B. XÁC ĐỊNH CHỨC NĂNG PHÒNG HỘ CỦA RỪNG (áp dụng đối với chủ rừng
quản lý rừng phòng hộ)
Căn cứ tiêu chí rừng phòng hộ, chủ rừng xác định chứng năng phòng hộ của rừng và xác định
diện tích của từng loại rừng được giao, gồm:
1. Diện tích rừng phòng hộ đầu nguồn...ha (rừng tự nhiên...ha; rừng trồng...ha)
2. Diện tích rừng bảo vệ nguồn nước của cộng đồng dân cư... ha (rừng tự nhiên ...ha;
rừng trồng...ha)
3. Diện tích rừng phòng hộ biên giới ... ha (rừng tự nhiên… ha; rừng trồng...ha)
4. Diện tích rừng phòng hộ chắn gió, chắn cát bay... ha (rừng tự nhiên ...ha; rừng trồng...ha)
5. Diện tích rừng phòng hộ chắn sóng, lấn biển ... ha (rừng tự nhiên...ha; rừng trồng...ha)
Nhận xét: Những thuận lợi, khó khăn.
IX-C. KẾT QUẢ SẢN XUẤT KINH DOANH CỦA CHỦ RỪNG TRONG BA (03) NĂM
LIÊN TIẾP LIỀN KỀ (áp dụng đối với chủ rừng quản lý rừng sản xuất)
Nhận xét: Những thuận lợi, khó khăn.
IX-D. KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ CÔNG ÍCH CỦA CHỦ RỪNG TRONG BA
(03) M LIÊN TIẾP LIỀN KẾ (áp dụng đối với chủ rừng quản rừng đặc dụng,
phòng hộ)
1. Về thực hiện phân loại đơn vị sự nghiệp công.
2. Hạng mục các nguồn kinh phí của chủ rừng: Nguồn từ ngân sách nhà nước, nguồn thu từ
phí, lệ phí, nguồn thu từ liên kết, liên doanh, nguồn thu từ dịch vụ môi trường rừng, nguồn thu
từ nghiên cứu khoa học, nguồn thu khác...
3. Hạng mục các nguồn chi của chủ rừng: chi lương, chi cho các hoạt động bảo vệ, phát triển
rừng...chi khác theo quy định.
88
Chương 3
MỤC TIÊU, NỘI DUNG VÀ HIỆU QUẢ PHƯƠNG ÁN
I. MỤC TIÊU VÀ PHẠM VI QUẢN LÝ RỪNG BỀN VỮNG
1. Mục tiêu chung
2. Mục tiêu cụ th
a) Mục tiêu về kinh tế
b) Mục tiêu về môi trường
c) Mục tiêu về xã hội
II. KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
Mô tả kế hoạch sử dụng đất của chủ rừng.
III. XÁC ĐỊNH KHU VỰC LOẠI TRKHU VỰC TỔ CHỨC SẢN XUẤT, KINH
DOANH RỪNG (áp dụng đối với chủ quản lý rừng sản xuất)
1. Khu vực loại trừ (khu vực rừng cần đưa vào quản lý, bảo vệ, hạn chế hoặc không khai thác
lâm sản).
2. Khu vực rừng đã được cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững (nếu có).
3. Khu vực rừng, đất lâm nghiệp tổ chức sản xuất kinh doanh rừng hướng đến cấp chứng chỉ
quản lý rừng bền vững.
IV. KẾ HOẠCH KHOÁN RỪNG, VƯỜN Y DIỆN TÍCH MẶT NƯỚC CHO
HỘ GIA ĐÌNH, NHÂN ĐANG CƯ TRÚ HỢP PHÁP TẠI ĐỊA PHƯƠNG; CỘNG
ĐỒNG DÂN CƯ
1. Kế hoạch khoán rừng, vườn cây và diện tích mặt nước.
a) Khn ổn định.
b) Khoán công việc, dịch vụ…vv.
2. Kế hoạch, nội dung thực hiện đồng quản lý (nếu có).
V. KẾ HOẠCH QUẢN , BẢO VỆ, PHÁT TRIỂN, SỬ DỤNG RỪNG BỀN VỮNG,
BẢO TỒN ĐA DẠNG SINH HỌC
1. Kế hoạch bảo vệ rừng, bảo tồn đa dạng sinh học.
a) Bảo vệ rừng: bảo vệ toàn bộ diện tích rừng hiện có: .... ha, trong đó:
- Rừng đặc dụng: ...ha (rừng tự nhiên...ha; rừng trồng...ha).
- Rừng phòng hộ (nếu có): ...ha (rừng tự nhiên ...ha; rừng trồng ...ha).
- Rừng sản xuất (nếu có): ...ha (rừng tự nhiên ...ha; rừng trồng ...ha).
b) Kế hoạch xây dựng phương án bảo vệ, phòng cháy và chữa cháy rừng.
c) Kế hoạch phòng trừ sinh vật gây hại rừng.
d) Kế hoạch bảo tồn đa dạng sinh học, cứu hộ, tái thả động vật rừng và khu rừng có giá trị về
sinh thái, môi trường, ý nghĩa về văn hóa, xã hội.
2. Kế hoạch phát triển rừng.
a) Kế hoạch phát triển rừng đặc dụng, phòng hộ.
- Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên hoặc có trồng bổ sung.
- Làm giàu rừng.
- Trồng rừng mới, chăm sóc rừng.
b) Kế hoạch phát triển rừng sản xuất.
- Phát triển rừng tự nhiên.
+ Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên hoặc có trồng bổ sung;
+ Nuôi dưỡng, làm giàu rừng;
89
- Phát triển rừng trồng.
+ Lựa chọn loài cây trồng;
+ Sản xuất cây con;
+ Trồng rừng mới;
+ Trồng lại rừng sau khai thác;
+ Chăm sóc, nuôi dưỡng rừng trồng.
3. Khai thác lâm sản.
a) Kế hoạch khai thác lâm sản rừng đặc dụng.
- Khai thác rừng trồng thực nghiệm, nghiên cứu, khoa học.
- Khai thác tận dụng, tận thu lâm sản.
b) Kế hoạch khai thác lâm sản rừng phòng hộ.
- Khai thác tận dụng, tận thu gỗ.
- Khai thác gỗ rừng trồng.
- Khai thác lâm sản ngoài gỗ.
c) Kế hoạch khai thác lâm sản rừng sản xuất.
- Khai thác lâm sản trong rừng sản xuất là rừng tự nhiên.
+ Khai thác tận dụng, tận thu gỗ rừng tự nhiên.
+ Khai thác lâm sản ngoài gỗ.
- Khai thác lâm sản trong rừng sản xuất là rừng trồng.
+ Khai thác gỗ rừng trồng.
+ Khai thác tận dụng, tận thu gỗ rừng trồng.
+ Khai thác lâm sản ngoài gỗ.
d) Những cơ sở và kỹ thuật xây dựng kế hoạch khai thác.
- Xác định chu kỳ khai thác theo loài cây.
- Chọn đối tượng rừng đưa vào khai thác.
- Tỷ lệ lợi dụng gỗ, củi.
- Loại sản phẩm, quy cách sản phẩm.
- Kỹ thuật và công nghệ theo tiêu chuẩn khai thác tác động thấp.
- Xây dựng kế hoạch cho một chu kỳ: trình tự đưa các lô rừng vào khai thác bảo đảm ổn định
trong chu kỳ, xác định cụ thể địa danh, diện tích, sản lượng khai thác.
đ) Công nghệ khai thác: công nghệ sử dụng, kỹ thuật mở đường vận xuất, vận chuyển (chiều
rộng đường, mật độ đường, cự ly giữa các tuyến), kỹ thuật khai thác, an toàn lao động theo kỹ
thuật khai thác tác động thấp.
e) Tổ chức khai thác, tiêu thụ sản phẩm.
- Tự tổ chức khai thác hoặc bán cây đứng cho đơn vị khai thác.
- Tiêu thụ gỗ (tiêu thụ trong tỉnh hoặc ngoài tỉnh), hoặc tự tổ chức chế biến.
4. Nghiên cứu khoa học, giảng dạy, thực tập, đào tạo nguồn nhân lực.
a) Danh mục, kế hoạch triển khai các chương trình, đề tài, dự án nghiên cứu khoa học.
b) Nhu cầu và kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng nguồn nhân lực.
5. Du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí.
a) Dự kiến các địa điểm, khu vực tổ chức du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí.
b) Các phương thức tổ chức thực hiện bao gồm: tự tổ chức; liên kết với các tổ chức, nhân
và cho tổ chức, cá nhân thuê môi trường rừng tổ chức du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí.
c) Khu vực dự kiến xây dựng, bố trí các công trình phục vụ du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải
trí được thể hiện trên bản đồ.
90
6. Sản xuất lâm, nông, ngư nghiệp kết hợp (áp dụng đối với rừng phòng hộ và rừng sản xuất).
a) Dự kiến khu vực tổ chức sản xuất lâm, nông, ngư nghiệp kết hợp, bao gồm: tên địa danh,
diện tích, loài cây trồng, vật nuôi sản xuất nông lâm kết hợp.
b) Dự kiến hình thức tổ chức sản xuất lâm, nông, ngư nghiệp kết hợp: chủ rừng tự tổ chức sản
suất; tổ chức, cá nhân nhận khoán ổn định sản xuất.
7. Xây dựng hạ tầng phục vụ quản lý, bảo vệ, phát triển, sử dụng rừng.
- Duy tu bảo dưỡng đường, tên tuyến, thời gian thực hiện.
- Mở đường mới, đường nhánh, tên tuyến, giá trị sử dụng, thời gian thực hiện.
- Hệ thống bãi gỗ, số lượng, địa điểm, diện tích (chỉ áp dụng cho rừng trồng phòng hộ và rừng
sản xuất).
- Xây dựng các công trình phúc lợi (nếu có) như nhà m việc, câu lạc bộ, trạm quản bảo
vệ, chòi canh, chỉ rõ mục đích, số lượng, thời gian thực hiện.
- Xây dựng vườn ươm, mục đích, địa điểm, diện tích, công suất, thời gian thực hiện.
8. Hoạt động dịch vụ cho cộng đồng.
a) Dự kiến các dịch vụ cho cộng đồng.
b) Hình thức tổ chức thực hiện.
9. Hoạt động chi trả dịch vụ môi trường rừng, thuê môi trường rừng.
a) Các dịch vụ được tiến hành.
b) Tổ chức triển khai, thực hiện.
10. Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về bảo vệ, phát triển rừng.
11. Theo dõi diễn biến tài nguyên rừng, đa dạng sinh học; điều tra, kiểm kê rừng.
a) Thực hiện theo dõi diễn biến tài nguyên rừng, giám sát đa dạng sinh học.
b) Điều tra, kiểm kê rừng.
12. Chế biến, thương mại lâm sản: vị trí nhà xưởng, công nghệ, thiết bị, máy móc, sản phẩm,
thị trường tiêu thụ... (áp dụng cho chủ quản lý rừng sản xuất hoặc phòng hộ (nếu có)).
VI. KHÁI TOÁN, DỰ KIẾN NHU CẦU VỐN VÀ NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ
1. Tổng hợp khái toán, dự kiến nhu cầu vốn cho kế hoạch quản lý rừng bền vững.
a) Xây dựng phương án quản lý rừng bền vững.
b) Bảo vệ rừng.
c) Phát triển rừng.
d) Nghiên cứu khoa học, cứu hộ động vật rừng, thực vật rừng, đào tạo, tập huấn.
đ) Du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí.
e) Ổn định dân cư.
g) Xây dựng cơ sở hạ tầng.
h) Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật.
i) Chế biến, thương mại lâm sản (chỉ áp dụng cho chủ rừng có hoạt động này).
...............................................
2. Nguồn vốn đầu tư.
a) Vốn tự có.
b) Vốn liên doanh, liên kết, hợp tác đầu tư.
c) Vốn vay các tổ chức tín dụng.
d) Ngân sách nhà nước (nhiệm vụ công ích, khoa học công nghệ...).
đ) Dịch vụ môi trường rừng.
e) Khai thác lâm sản.
g) Hỗ trợ quốc tế.
91
h) Các nguồn khác....
VII. GIẢI PHÁP THỰC HIỆN
1. Giải pháp về công tác quản lý, nguồn nhân lực.
2. Giải pháp về phối hợp với các bên liên quan.
3. Giải pháp về khoa học, công nghệ.
4. Giải pháp về nguồn vốn, huy động nguồn vốn đầu tư.
5. Giải pháp về thị trường (chỉ áp dụng với chủ rừng có sản xuất kinh doanh).
6. Giải pháp khác.
VIII. ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ CỦA PHƯƠNG ÁN
1. Hiệu quả về kinh tế.
a) Giá trị sản phẩm thu được.
b) Sản phẩm từ các hoạt động lâm sinh.
c) Tăng vốn rừng (tăng về diện tích, trữ lượng rừng trồng).
d) Giá trị kinh tế thu từ các dịch vụ: cây con, môi trường rừng, chế biến, thương mại lâm sản,
du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí ...vv
2. Hiệu quả về xã hội.
Đối tượng bị tác động mức độ ảnh hưởng, bao gồm cả tác động ch cực và tác động tiêu
cực (giải quyết công ăn việc làm cho người lao động, tăng thu nhập của người dân, nâng cao
năng lực, đóng góp xây dựng cơ sở hạ tầng).
3. Hiệu quả về môi trường.
Tiên lượng các tác động tích cực, tiêu cực đối với môi trường, về bảo tồn đa dạng sinh học và
các mẫu sinh thái có giá trị bảo tồn; tăng độ che phủ của rừng, phát triển các loài cây bản địa,
tác dụng của việc bảo vệ các khu vực loại trừ và thực hiện khai thác tác động thấp.
Chương 4
TỔ CHỨC THỰC HIỆN
I. PHÂN CÔNG NHIỆM VỤ
Mô tả và phân nhiệm vụ cụ thể đối với từng vị trí, bộ phận chuyên môn, nghiệp vụ của đơn vị
để thực hiện các nhiệm vụ đã xác định trong Phương án.
II. KẾ HOẠCH KIỂM TRA, GIÁM SÁT
tả được mục tiêu của công tác kiểm tra, giám sát phải đạt được. Xác định cụ thể các chỉ
tiêu kiểm tra, giám sát đối với từng nhiệm vụ.
III. KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
1. Những nội dung cơ bản có tính chất tổng hợp nhất đã được xác định trong phương án. Việc
thực hiện phương án sẽ đạt được những kết quả nổi bật so với phương thức trước đó.
2. Để thực hiện phương án đạt mục tiêu đề ra, những vấn đề khó khăn phải kiến nghị với các
cơ quan có thẩm quyền để tháo gỡ hoặc cần phải bổ sung cơ chế, chính sách./.
92
Phần 2
HỆ THỐNG CÁC LOẠI BẢN ĐỒ VÀ BIỂU
KÈM THEO PHƯƠNG ÁN QUẢN LÝ RỪNG BỀN VỮNG
I. CÁC LOẠI BẢN ĐỒ
1. Bản đồ hiện trạng rừng năm 202.., tỷ lệ 1/……;
2. Bản bản đồ hiện trạng sử dụng đất năm 202..,tỷ lệ 1/...;
3. Bản đồ quản lý rừng bền vững, giai đoạn 202…- 202…, tỷ lệ 1/…;
II. HỆ THỐNG CÁC BIỂU
Biểu số 01 Thống kê dân sinh, kinh tế - xã hội.
Biểu số 02 Hiện trạng các công trình hạ tầng về giao thông.
Biểu số 03
Thống hiện trạng sử dụng đất của chrừng theo đơn vị nh
chính cấp xã.
Biểu số 04 Thống kê hiện trạng rừng năm 20...
Biểu số 05 Thống kê trữ lượng các loại rừng năm 20...
Biểu số 06 Danh mục các loài thực vật rừng chủ yếu.
Biểu số 07 Danh mục các loài thực vật rừng nguy cấp, quý, hiếm.
Biểu số 08 Danh mục các loài động vật rừng chủ yếu.
Biểu số 09 Danh mục các loài động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm.
Biểu số 10 Tổng hợp kế hoạch sử dụng đất giai đoạn 20..- 20...
Biểu số 11
Tổng hợp kế hoạch bảo vphát triển rừng bền vững giai
đoạn 20..- 20...
Biểu số 12 Tổng hợp kế hoạch khai thác lâm sản giai đoạn 20..- 20...
Biểu số 13
Tổng hợp kế hoạch xây dựng cơ sở hạ tầng, phòng cháy, chữa
cháy rừng giai đoạn 20..- 20...
Biểu số 14 Kết quả sản xuất, kinh doanh của chủ rừng.
93
10. Quy trình phê duyệt phương án trồng rừng thay thế đối với trường hợp chủ dự
án tự trồng rừng thay thế (QT - 10)
1
Mục đích: Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện TTHC phê duyt phương
án trồng rừng thay thế đi với trường hợp chdự án t trồng rừng thay thế.
2
Phạm vi: Cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, các nhân, cộng đồng dân cư có hoạt động
liên quan đến trồng rừng thay thế khi chuyển đổi mục đích sử dụng rừng sang mục
đích khác; Cán bộ, công chức Chi cục Kiểm lâm.
3 Nội dung quy trình
3.1 sở pháp lý
- Thông tư số 25/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022 ca Bng nghip và PTNT;
- Thông tư số 22/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 ca Bng nghip và PTNT;
- Quyết định số 240/-BNN-LN ngày 10/01/2024 của BNông nghiệp PTNT;
- Quyết định số 978/QĐ-UBND ngày 21/02/2024 của UBND thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
- Văn bản đnghị phê duyệt Phương án trồng rừng thay thế quy
định tại Mẫu số 01 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông số
25/2022/TT- BNNPTNT;
x
- Phương án trồng rừng thay thế quy định tại Mẫu số 02 Phụ lục
II ban hành kèm theo Thông tư số 25/2022/TT-BNNPTNT;
x
- Dtoán, thiết kế trồng rừng thay thế theo quy định sau: Thiết
kế, dự toán trồng rừng thay thế được xác định trên sở định mức
kinh tế-kỹ thuật theo quy định của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
Phát triển nông thôn; đơn giá xây dựng dự toán trồng rừng do
UBND cấp tỉnh nơi tổ chức trồng rừng thay thế quy định;
x
- Văn bản của quan Nhà nước thẩm quyền chấp thuận
chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác;
x
- Tài liệu khác có liên quan (nếu có). x
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
- Trong thời hạn 30 ngày ktừ ngày nhận đủ hồ hợp lệ (đối với trường hợp
không phải kiểm tra, đánh giá Phương án trồng rừng tại thực địa);
- Trong thời hạn 45 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (đối với trường hợp phải
kiểm tra, đánh giá Phương án trồng rừng tại thực địa).
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả TTHC Chi cục Kiểm lâm Hà Nội
Địa chỉ: Ba La, phường Phú La, Hà Đông, Hà Nội
*Cách thức Tiếp nhận hồ sơ: Tiếp nhận trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích.
3.6 Lệ phí
Không
4 Quy trình xử lý công việc
94
TT Trình tự Trách nhiệm Thời gian
Biểu mẫu/kết
quả
B1 Nộp hồ sơ Chủ dự án - Giờ hành chính
(Trường hợp nộp
hồ sơ trực tiếp;
qua dịch vụ bưu
chính công ích).
- Trong và ngoài
giờ hành chính
(Trường hợp nộp
hồ sơ trực tuyến).
Theo mục 3.2
B2 -Tiếp nhận hồ
hẹn trả kết quả giải
quyết TTHC
- Chuyn hồ sơ ti
Trưng B phn Tiếp
nhn và Trả kết quả
TTHC.
Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả TTHC
Giờ hành chính
(Tiếp nhận và
chuyển hồ
trong ngày làm
việc hoặc sáng
ngày làm việc
tiếp theo trong
trường hợp Tiếp
nhận hồ sơ
hẹn trả kết quả
giải quyết TTHC
sau 15h)
Giấy Tiếp nhận
hồ hẹn trả
kết quả giải quyết
TTHC hẹn trả
kết quả
B3 Chuyển hồ tới
phòng chuyên môn
Tởng B phận
Tiếp nhn và Tr
kết quTTHC.
1/2 ngày Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ
B4 Phân công x h sơ Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
1/2 ngày Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ
B5 Thành lập Hội đồng
thẩm định
Chuyên viên,
Lãnh đạo phòng
chuyên môn,
Lãnh đạo
Chi cục;
Lãnh đạo Sở
04 ngày
(Trong đó
Chuyên viên:
01 ngày;
Lãnh đạo phòng
chuyên môn:
01 ngày;
nh đạo Chi
cục: 01 ngày;
Lãnh đạo Sở:
01 ngày)
-Quyết định
thành lập Hội
đồng thẩm định;
-Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ
B6 Tổ chức thẩm định hồ
phương án trồng
rừng thay thế
95
*
Trường hợp 1:
trường hợp không
phải kiểm tra, đánh
giá Phương án trồng
rừng tại thực địa
Trường hợp hồ đủ
điều kiện, Sở Nông
nghiệp Phát triển
nông thôn trình y
ban nhân dân cấp tỉnh
xem xét, phê duyệt
Phương án trồng
rừng thay thế; kèm
theo dự toán, thiết kế
trồng rừng thay thế;
Trường hợp hồ
không đủ điều kiện,
Sở Nông nghiệp
Phát triển nông thôn
thông báo bằng văn
bản cho chủ dự án
nêu rõ lý do.
Hội đồng thẩm
định
15 ngày
Biên bản, báo
cáo;
Hoặc văn bản
thông báo hoàn
thiện bổ sung hồ
sơ/từ chối hồ
* Trường hợp 2: đối
với trường hợp phải
kiểm tra, đánh giá
Phương án trồng
rừng tại thực địa.
Trường hợp hồ đủ
điều kiện, Sở Nông
nghiệp Phát triển
nông thôn trình y
ban nhân dân cấp tỉnh
xem xét, phê duyệt
Phương án trồng
rừng thay thế; kèm
theo dự toán, thiết kế
trồng rừng thay thế;
Trường hợp hồ
không đủ điều kiện,
Sở Nông nghiệp
Phát triển nông thôn
thông báo bằng văn
bản cho chủ dự án
nêu rõ lý do.
Hội đồng thẩm
định
30 ngày
Biên bản, báo
cáo;
B7 Trình UBND thành
phố phê duyệt
phương án
Chuyên viên,
Lãnh đạo phòng
chuyên môn,
Lãnh đạo
03 ngày
(Trong đó:
1/2ngày; Lãnh
đạo phòng
Hồ trình phê
duyệt Phương án
trồng rừng thay
thế; dự toán, thiết
96
Chi cục;
Lãnh đạo Sở
chuyên môn:
1/2ngày ngày;
nh đạo Chi
cục: 01 ngày;
Lãnh đạo Sở 01
ngày)
kế trồng rừng
thay thế
B8 UBND Thành phố
Phê duyệt phương án.
Trường hợp không
phê duyệt, Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
thông báo bằng văn
bản nêu do
gửi Sở Nông nghiệp
PTNT (Chi cục
Kiểm lâm) chủ dự
án; chuyển kết quả
giải quyết TTHC về
Sở Nông nghiệp
PTNT.
UBND Thành
phố
05 ngày Quyết định phê
duyệt phương án
trồng rừng thay
thế kèm theo dự
toán, thiết kế
trồng rừng thay
thế.
B9 Sở Nông nghiệp
PTNT chuyển kết
quả giải quyết TTHC
về Chi cục Kiểm lâm
Sở Nông nghiệp
và PTNT Hà
Nội
01 ngày Quyết định phê
duyệt phương án
trồng rừng thay
thế kèm theo dự
toán, thiết kế
trồng rừng thay
thế.
B10 Hoàn thiện hồ sơ Chuyên viên
Chi cục
01 ngày Quyết định phê
duyệt phương án
trồng rừng thay
thế kèm theo dự
toán, thiết kế
trồng rừng thay
thế.
B11 Trả kết quả giải quyết Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả TTHC
Giờ hành chính Quyết định phê
duyệt phương án
trồng rừng thay
thế kèm theo dự
toán, thiết kế
trồng rừng thay
thế.
B12 Thống kê theo i;
Lưu hồ
- Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả TTHC;
- Phòng chuyên
môn
Giờ hành chính HS giải quyết
TTHC, kèm theo:
Giấy Tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả giải quyết
TTHC hẹn trả
kết quả, Phiếu
97
kiểm soát quá
trình giải quyết
hồ sơ; Phiếu yêu
cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ
(nếu có); Phiếu
từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ
(trường hợp từ
chối tiếp nhận
HS); Phiếu xin lỗi
hẹn lại ngày
trả kết qu
(trường hợp giải
quyết hồ chậm
muộn); Sổ theo
dõi hồ sơ.
4 Biểu mẫu
1.Văn bản đề nghị phê duyệt Phương án trồng rừng thay thế quy định tại Mẫu
số 01 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 25/2022/TT-BNNPTNT;
2. Phương án trồng rừng thay thế quy định tại Mẫu số 02 Phụ lục II ban hành
kèm theo Thông tư số 25/2022/TT-BNNPTNT .
3. Hthống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành
kèm theo Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính ph(Mẫu số 01-06)
98
Mẫu số 01 Phụ lục II. Văn bản đề nghphê duyệt phương án trồng
rừng thay thế
TÊN CƠ QUAN……… CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /…….
V/v đề nghị phê duyệt phương án
trồng rừng thay thế diện tích rừng
chuyển sang mục đích khác
........., ngày ......tháng ..... năm......
Kính gửi :..................................................
Tên Chủ dự án:..............................................................................................
Địa chỉ:.........................................................................................................
Căn cứ Thông số /2022/TT-BNNPTNT ngày....... /......../2022 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp PTNTquy định về trồng rừng thay thế khi chuyển mục
đích sử dụng rừng sang mục đích khác,..... (tên chủ dán) đnghị phê duyệt
phương án trồng rừng
thay thế như sau:
1. Tổng diện tích rừng chuyển mục đích sử dụng: ……ha
2. Loại rừng chuyển mục đích sử dụng (rừng tự nhiên, rừng trồng): ........................
3. Trồng rừng thay thế:
-
Tổng diện tích phải trồng rừng thay thế: ......... ha
-
Vị trí trồng rừng thay thế: thuộc lô……, khoảnh…, tiểu khu...., xã...., huyện...., tỉnh...
-
Thuộc đối tượng đất quy hoạch cho rng ặc dụng, phòng hộ, sản xuất):................
(Thiết kế và dự toán trồng rừng thay thế gửi kèm
3
)
................(tên chủ dự án) cam kết tổ chức thực hiện việc trồng rừng thay thế
hoàn thành trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày Phương án trồng rừng thay thế được
cấp thẩm quyền phê duyệt, trường hợp vi phạm phải chịu trách nhiệm trước pháp
luật./.
Nơi nhận
-
CHỦ DỰ ÁN
(ký tên, họ và tên, đóng
dấu)
99
Mẫu số 02, Phụ lục II Phương án trồng rừng thay thế
TÊN CƠ QUAN……
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
........., ngày ......tháng ..... năm......
PHƯƠNG ÁN TRỒNG RỪNG THAY THẾ
I. CĂN CỨ XÂY DỰNG
…….
…….
II. THÔNG TIN CHUNG VỀ CHỦ DỰ ÁN CHUYỂN MỤC ĐÍCH S
DỤNG RỪNG SANG MỤC ĐÍCH KHÁC
(Khái quát về tên Chủ dự án, lĩnh vực hoạt động, …..)
III. THÔNG TIN VỀ DIỆN TÍCH RỪNG CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG
SANG MỤC ĐÍCH KHÁC
1. Tên dự án:
……………………….
2. Thông tin về diện tích rừng dự kiến chuyển mục đích sử dụng sang mục đích
khác (thống kê theo lô rừng)
TT
Đơn vị hành
chính (xã,
huyện)
Khoảnh
Tiểu
khu
Diện tích rừng CMĐSD
Rừng tự
nhiên
Rừng
trồng
1
2
... ...
Tổng
... ... ... ...
IV. NỘI DUNG PHƯƠNG ÁN TRỒNG RỪNG THAY THẾ
1. Diện tích đất trồng rừng thay thế:
-
Vị trí trồng: thuộc lô….. khoảnh…, tiểu khu.... xã.....huyện....tỉnh...
-
Thuộc đối tượng đất quy hoạch cho rừng (phòng hộ, đặc dụng, sản xuất):..............
2. Kế hoạch trồng rừng thay thế: Xác định loài cây, mật độ, phương thức trồng, chăm sóc
theo Thông số 29/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp PTNTquy định về các biện pháp lâm sinh; Thông số 17/2022/TT-BNNPTNT
ngày 27/10/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNTsửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 29/2018/TT- BNNPTNT ngày 16/11/2018.
- Loài cây trồng ………………
- Mật độ ................................
-
Phương thức trồng (hỗn giao, thuần loài):……………………………………………
100
- Chăm sóc, bảo vệ rừng trồng:……………………………………..
-
Thời gian và tiến độ trồng (chi tiết cho từng năm)……………………………………
- Xây dựng đường băng cản lửa (km) .............................
-
Mức đầu tư/ha theo đơn giá do UBND cấp tỉnh quyết định (triệu đồng): ……
-
Tổng vốn đầu tư trồng rừng thay
thế.………………………………………….….…………..
V. KIẾN NGHỊ
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
101
11. Quy trình chấp thuận nộp tiền trồng rừng thay thế đối với trường hợp chủ dự án
không tự trồng rừng thay thế (QT - 11)
11.1. Trường hợp UBND Thành phố bố trí đất để trồng rừng trên địa bàn.
1
Mục đích: Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện TTHC chấp thuận phê
duyệt phương án trồng rừng thay thế khi chuyển đổi mục đích sử dụng rừng sang
mục đích khác đối với trường hợp chủ dự án không tự trồng rừng thay thế.
2
Phạm vi: Cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư có hoạt động
liên quan đến trồng rừng thay thế khi chuyển đổi mục đích sdụng rừng sang mục
đích khác; Cán bộ, công chức Chi cục Kiểm lâm
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Thông tư s 25/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022 của B ng nghip và PTNT;
- Thông tư s 22/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của B ng nghip và PTNT;
- Quyết định s 240/-BNN-LN ngày 10/01/2024 ca B ng nghip và PTNT;
- Quyết định số 978/QĐ-UBND ngày 21/02/2024 của UBND thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
- n bản đề nghị chấp thuận nộp tiền trồng rừng thay thế quy
định tại Mẫu số 01 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư số
25/2022/TT- BNNPTNT;
x
-Văn bản của quan Nhà nước có thẩm quyền chấp thuận
chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích
khác;
x
- Bản sao tài liệu khác có liên quan (nếu có).
x
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử
Trong thời hạn 22 ngày kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả TTHC Chi cục Kiểm lâm Hà Nội
Địa chỉ: Ba La, phường Phú La, Hà Đông, Hà Nội
*Cách thức Tiếp nhận hồ sơ: Tiếp nhận trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ
bưu chính công ích.
3.6 Lệ phí
Không
4 Quy trình xử lý công việc
TT Trình t Trách nhiệm Thời gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1 Nộp hồ sơ Chủ dự án - Giờ hành chính
(Trường hợp nộp hồ
sơ trực tiếp; qua
Theo mục 3.2
102
dịch vụ bưu chính
công ích).
- Trong và ngoài giờ
hành chính
(Trường hợp nộp hồ
sơ trực tuyến).
B2 -Tiếp nhận hồ
hẹn trả kết qu giải
quyết TTHC
- Chuyển h tới
Trưng Bộ phận
Tiếp nhận Tr kết
qu TTHC.
Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả TTHC
Giờ hành chính
(Tiếp nhận và
chuyển hồ sơ trong
ngày làm việc hoặc
sáng ngày làm việc
tiếp theo trong
trường hợp Tiếp
nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả giải
quyết TTHC sau
15h)
Giấy Tiếp nhận
hồ hẹn trả
kết quả giải quyết
TTHC hẹn trả
kết quả
B3 Chuyển hồ sơ tới
phòng chuyên môn
Trưng B phận
Tiếp nhận và Tr
kết quTTHC.
1/4 ngày Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ
B4
Phân công xử hồ
sơ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
1/4 ngày Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ
B5
Xem xét, thẩm
định hồ sơ.
Báo cáo UBND
thành phố v/v chấp
thuận nộp tiền
trồng rừng thay
thế.
Chuyên viên,
Lãnh đạo phòng
chuyên môn,
Lãnh đạo
Chi cục; Lãnh
đạo Sở
03 ngày
(Trong đó: Chuyên
viên 1/2ngày; lãnh
đạo phòng chuyên
môn 1/2 ngày;
Lãnh đạo Chi cục
01 ngày; Lãnh đạo
Sở 01 ngày)
Hồ báo cáo,
trình UBND
thành phố
B6 UBND thành phố
xem xét, giải quyết
thông báo bằng
văn bản cho chủ dự
án về việc chấp
thuận nộp tiền, thời
gian số tiền
phải nộp trên cơ sở
diện tích phải trồng
rừng thay thế của
chủ dự án đơn
giá trồng rừng thay
thế của Thành phố.
UBND Thành
phố
03 ngày Thông báo chấp
thuận nộp tiền
rừng thay thế
B7
Chủ dự án nộp tiền
vào Quỹ bảo vệ
PTR Thành phố
Chủ dự án 10 ngày
Văn bản, chứng
từ xác nhận.
103
B8
Quỹ bảo vệ PTR
Thành phố gửi
thông báo chủ dự
án hoàn thành
nghĩa v trồng
rừng thay thế về Sở
Nông nghiệp
PTNT (Chi cục
Kiểm lâm Hà Nội)
Quỹ bảo vệ
PTR Thành phố
05 ngày Văn bản về việc
hoàn thành nghĩa
vụ trồng rừng
thay thế của Quỹ
bảo vệ và Phát
triển rừng cấp
tỉnh.
B9
Bàn giao kết quả
giải quyết TTHC
về Bộ phận Tiếp
nhận Tr kết
quả giải quyết
TTHC
Chuyên viên
Chi cục
1/2 ngày Văn bản về việc
hoàn thành nghĩa
vụ trồng rừng
thay thế của Quỹ
bảo vệ và Phát
triển rừng cấp
tỉnh.
B10 Thống kê và theo
dõi; Lưu hồ
- Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả TTHC
- Phòng chuyên
môn
Giờ hành chính HS giải quyết
TTHC, m theo:
Giấy Tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả giải quyết
TTHC hẹn trả
kết quả, Phiếu
kiểm soát quá
trình giải quyết
hồ sơ; Phiếu yêu
cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ
(nếu có); Phiếu
từ chối tiếp nhận
giải quyết h
(trường hợp từ
chối tiếp nhận
HS); Phiếu xin
lỗi hẹn lại
ngày trả kết quả
(trường hợp giải
quyết hồ sơ chậm
muộn); Sổ theo
dõi hồ sơ.
4 BIỂU MẪU
1.Văn bản đề nghị chấp thuận nộp tiền trồng rừng thay thế quy định tại Phụ lục
III ban hành kèm theo Thông tư số 25/2022/TT-BNNPTNT ;
2. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành
kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ (Mẫu số 01-06)
104
11.2. Chấp thuận nộp tiền trồng rừng thay thế trong trường hợp địa phương không b
trí được đất để trồng rừng:
11.2.1 Trường hợp chủ dự án không đề nghị nộp ngay số tiền trồng rừng thay thế theo
đơn giá trồng rừng của UBND cấp tỉnh nơi đề nghị nộp tiền:
1
Mục đích: Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện TTHC chấp thuận phê
duyệt phương án trồng rừng thay thế khi chuyển đổi mục đích sử dụng rừng sang mục
đích khác đối với trường hợp chủ dự án không tự trồng rừng thay thế.
2
Phạm vi: quan, tchức, hộ gia đình, các nhân, cộng đồng dân hoạt động
liên quan đến trồng rừng thay thế khi chuyển đổi mục đích sử dụng rừng sang mục
đích khác; Cán bộ, công chức Chi cục Kiểm lâm.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Thông tư s 25/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022 ca B ng nghip và PTNT;
- Tng s 22/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của B ng nghiệp và PTNT;
- Quyết định số 240/QĐ-BNN-LN ngày 10/01/2024 của B ng nghiệp và PTNT;
- Quyết định số 978/QĐ-UBND ngày 21/02/2024 của UBND thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
- Văn bản đề nghị chấp thuận nộp tiền trồng rừng thay thế quy
định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư số 25/2022/TT-
BNNPTNT;
x
- Văn bản của quan Nnước thẩm quyền chấp thuận chủ
trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác;
x
- Các tài liệu khác có liên quan (nếu có). x
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử
57 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả TTHC Chi cục Kiểm lâm Hà Nội
Địa chỉ: Ba La, phường Phú La, Hà Đông, Hà Nội
*Cách thức Tiếp nhận hồ sơ: Tiếp nhận trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ
bưu chính công ích.
3.6 Lệ phí
Không
4 Quy trình xử lý công việc
TT Trình t Trách nhiệm Thời gian
Biểu mẫu/
kết qu
B1 Nộp hồ Tổ chức, cá nhân - Giờ hành chính
(Trường hợp nộp hồ
sơ trực tiếp; qua
dịch vụ bưu chính
công ích).
Theo mục 3.2
105
- Trong và ngoài giờ
hành chính
(Trường hợp nộp hồ
sơ trực tuyến).
B2 -Tiếp nhn h
hẹn trả kết quả gii
quyết TTHC
- Chuyển h tới
Trưng B phận
Tiếp nhn và Tr kết
qu TTHC.
Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả TTHC
Giờ hành chính
(Tiếp nhận và
chuyển hồ sơ trong
ngày làm việc hoặc
sáng ngày làm việc
tiếp theo trong
trường hợp Tiếp
nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả giải
quyết TTHC sau
15h)
Giấy Tiếp nhận hồ
hẹn tr kết
quả giải quyết
TTHC và hẹn trả kết
quả
B3 Chuyển hồ sơ tới
phòng chuyên môn
Trưng B phận
Tiếp nhận và Tr
kết qu TTHC.
1/4 ngày Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
B4 Phânng x lý h
sơ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
1/4 ngày Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
B5
Xem t, thẩm
định hồ sơ.
Báo cáo UBND
Thành phố Hà Nội
xem xét, gửi hồ
đề nghị Bộ Nông
nghiệp PTNT
chấp thuận việc
nộp tiền trồng rừng
thay thế về Qu
Bảo vệ Phát
triển rừng Việt
Nam để tổ chức
trồng rừng thay thế
tại địa phương
khác
Chuyên viên,
Lãnh đạo phòng
chuyên môn,
Lãnh đạo Chi
cục; Lãnh đạo Sở
03 ngày
(Trong đó: Chuyên
viên 1/2 ngày; lãnh
đạo phòng chuyên
môn 1/2 ngày;
nh đạo Chi cục
01 ngày; Lãnh đạo
Sở 01 ngày)
Hồ báo cáo, trình
UBND thành phố
B6 Đề nghị Bộ Nông
nghiệp PTNT
chấp thuận việc
nộp tiền trồng rừng
thay thế về Qu
Bảo vệ Phát
triển rừng Việt
Nam để tổ chức
trồng rừng thay thế
tại địa phương
khác
UBND Thành
phố Hà Nội
03 ngày Hồ đề nghị Bộ
Nông nghiệp
Phát triển nông thôn
106
B7 Bộ Nông nghiệp
PTNT n bản
đề nghị UBND cấp
tỉnh nơi tiếp nhận
trồng rừng thay thế
cung cấp thông tin
về địa điểm trồng
rừng thay thế
đơn giá trồng rừng
trên địa bàn tỉnh tại
thời điểm chủ dự
án đề nghị nộp tiền
Bộ Nông nghiệp
và PTNT
05 ngày Văn bản đề nghị
UBND cấp tỉnh nơi
tiếp nhận trồng rừng
thay thế cung cấp
thông tin về địa
điểm trồng rừng
thay thế đơn giá
trồng rừng trên địa
bàn tỉnh tại thời
điểm chủ dự án đề
nghị nộp tiền
B8 UBND cấp tỉnh
nơi tiếp nhận
nguồn kinh phí
trồng rừng thay thế
văn bản xác
nhận về việc bố t
địa điểm trồng
rừng thay thế
đơn giá trồng rừng,
gửi Bộ Nông
nghiệp Phát
triển nông thôn
UBND cấp tỉnh
nơi tiếp nhận
nguồn kinh phí
trồng rừng thay
thế
12 ngày Văn bản xác nhận v
việc bố trí địa điểm
trồng rừng thay thế
đơn giá trồng
rừng
B9 Hoàn thành nghĩa vụ trồng rừng thay thế
1 Bộ Nông nghiệp
PTNT n bản
gửi UBND cấp
tỉnh nơi đề nghị
nộp tiền (UBND
thành phố Nội)
về thời gian số
tiền chủ dự án phải
nộp đ trồng rừng
thay thế;
Bộ Nông nghiệp
và PTNT
03 ngày Văn bản gửi UBND
cấp tỉnh nơi đề nghị
nộp tiền (UBND
thành phố Hà Nội)
về thời gian số
tiền chủ dự án phải
nộp để trồng rừng
thay thế
2 UBND cấp tỉnh
nơi đề nghị nộp
tiền có văn bản gửi
chủ dự án về thời
gian và số tiền chủ
dự án phải nộp để
trồng rừng thay thế
UBND thành phố
Hà Nội
05 ngày Văn bản gửi chủ dự
án về thời gian và số
tiền chủ dự án phải
nộp để trồng rừng
thay thế
3 Chủ dự án nộp tiền
vào Quỹ bảo vệ
PTR cấp tỉnh nơi
đề nghị nộp tiền
(Hà Nội)
Chủ dự án
10 ngày
Giấy nộp tiền c
a
Chủ dự án vào Quỹ
bảo vệ và PTR
107
4 Quỹ Bảo vệ
Phát triển rừng cấp
tỉnh nơi đề nghị
nộp tiền (Hà Nội)
chuyển số tiền chủ
dự án đã nộp về
Quỹ Bảo vệ
Phát triển rừng
Việt Nam để thực
hiện trồng rừng tại
địa phương khác
đòng thời văn
bản gửi Sở Nông
nghiệp Phát
triể
n nông
thôn/Chi cục kiểm
lâm Nội về việc
chủ dự án hoàn
thành nghĩa vụ
trồng rừng thay thế
Quỹ Bảo vệ
Phát triển rừng
cấp tỉnh nơi đề
nghị nộp tiền (tại
Hà Nội)
05 ngày
Văn bản về việc
hoàn thành nghĩa vụ
trồng rừng thay thế
của Quỹ bảo vệ và
Phát triển rừng cấp
tỉnh.
5 Quỹ Bảo vệ
Phát triển rừng
Việt Nam điều
chuyển tiền về Quỹ
Bảo vệ Phát
triển rừng cấp tỉnh
nơi được lựa chọn
trồng rừng thay thế
theo quy định.
Quỹ Bảo vệ
Phát triển rừng
Việt Nam
10 ngày
B10 Bàn giao kết quả
giải quyết TTHC
về Bộ phận Tiếp
nhận Trả kết
quả giải quyết
TTHC
Chuyên viên
Chi cục
1/2 ngày Văn bản về việc
hoàn thành nghĩa vụ
trồng rừng thay thế
của Quỹ bảo vệ và
Phát triển rừng cấp
tỉnh.
B11 Thống kê và theo
dõi; Lưu hồ
- Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả TTHC
- Phòng chuyên
môn
Giờ hành chính HS giải quyết
TTHC, kèm theo:
Giấy Tiếp nhận hồ
hẹn trả kết
quả giải quyết
TTHC và hẹn trả kết
quả, Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ; Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn thiện
hồ (nếu có);
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ
108
(trường hợp từ
chối tiếp nhận HS);
Phiếu xin lỗi và hẹn
lại ngày trả kết quả
(trường hợp giải
quyết hồ chậm
muộn); Sổ theo dõi
hồ sơ.
4 BIỂU MẪU
1.Văn bản đề nghị chấp thuận nộp tiền trồng rừng thay thế quy định tại Phụ lục III
ban hành kèm theo Thông tư số 25/2022/TT-BNNPTNT ;
2. Cam kết của chủ dự án về nộp đầy đủ số tiền theo đơn giá trồng rừng của tỉnh nơi
tiếp nhận trồng rừng thay thế theo Phụ lục IIA ban hành kèm theo Thông tư
số 22/2023/TT-BNNPTNT;
3. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ (Mẫu số 01-06)
109
11.2.2 Trường hợp chủ dự án đnghị nộp ngay số tiền trồng rừng thay thế theo đơn giá
trồng rừng của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi đề nghị nộp tiền:
1
Mục đích: Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện TTHC chấp thuận phê
duyệt phương án trồng rừng thay thế khi chuyển đổi mục đích sử dụng rừng sang
mục đích khác đối với trường hợp chủ dự án không tự trồng rừng thay thế.
2
Phạm vi: quan, tổ chức, hộ gia đình, các nhân, cộng đồng dân có hoạt động
liên quan đến trồng rừng thay thế khi chuyển đổi mục đích sử dụng rừng sang mục
đích khác; Cán bộ, công chức Chi cục Kiểm lâm.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Thông s 25/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022 ca B Nông nghip và PTNT;
- Thông tư s 22/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 ca B ng nghip và PTNT;
- Quyết định số 240/QĐ-BNN-LN ngày 10/01/2024 của PTNT;
- Quyết định s 978/QĐ-UBND ngày 21/02/2024 của UBND tnh ph Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
- Văn bản đề nghị chấp thuận nộp tiền trồng rừng thay thế quy
định tại Phlục III ban hành kèm theo Thông tư số 25/2022/TT-
BNNPTNT;
x
- Văn bản của quan Nhà nước có thẩm quyền chấp thuận chủ
trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác;
x
- Cam kết của chủ dự án về nộp đầy đủ số tiền theo đơn giá
trồng rừng của tỉnh nơi tiếp nhận trồng rừng thay thế theo Phụ
lục IIA ban hành kèm theo Thông số 22/2023/TT-
BNNPTNT ;
x
- Các tài liệu khác có liên quan (nếu có). x
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử
- 37 ngày ktừ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ đi với trường hợp s tiền đã nộp
theo đơn giá trồng rừng của Ủy ban nhân n cp tỉnh nơi đề nghị nộp tiền thấp hơn số
tiền phải nộp theo đơn g trồng rừng của tỉnh nơi tiếp nhận trồng rừng thay thế;
- 42 ngày k tngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lđi với trường hp số tiền đã nộp
theo đơn giá trồng rừng của Ủy ban nhân n cấp tỉnh nơi đề nghị nộp tiền cao hơn số
tiền phải nộp theo đơn g trồng rừng của tỉnh nơi tiếp nhận trồng rừng thay thế.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả TTHC Chi cục Kiểm lâm Hà Nội
Địa chỉ: Ba La, phường Phú La, Hà Đông, Hà Nội
* Cách thức Tiếp nhận hồ sơ: Tiếp nhận trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ
bưu chính công ích.
3.6 Lệ phí
Không
110
4 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời gian
Biểu mẫu/
kết qu
B1 Nộp hồ sơ Tổ chức, cá nhân - Giờ hành chính
(Trường hợp nộp
hồ sơ trực tiếp;
qua dịch vụ bưu
chính công ích).
- Trong và ngoài
giờ hành chính
(Trường hợp nộp
hồ sơ trực
tuyến).
Theo mục 3.2
B2 -Tiếp nhận h
hẹn tr kết
qu giải quyết
TTHC
- Chuyển hồ sơ
ti Trưởng Bộ
phn Tiếp nhận
và Tr kết qu
TTHC.
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
TTHC
Giờ hành chính
(Tiếp nhận và
chuyển hồ
trong ngày làm
việc hoặc sáng
ngày làm việc
tiếp theo trong
trường hợp Tiếp
nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả
giải quyết TTHC
sau 15h)
Giấy Tiếp nhận h
và hẹn trả kết quả giải
quyết TTHC hẹn trả
kết quả
B3 Chuyển hồ
tới phòng
chuyên môn
Trưng B phn
Tiếp nhn và Tr
kết quả TTHC.
1/4 ngày Phiếu kiểm soát q
trình giải quyết hồ sơ
B4 Phân công xử
h sơ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
1/4 ngày Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
B5 Xem xét, thẩm
định hồ ra
thông báo bản
cho chủ dự án
về việc chấp
thuận nộp tiền
Chuyên viên, Lãnh
đạo phòng chuyên
môn, Lãnh đạo
Chi cục;
Lãnh đạo Sở;
UBND Thành phố
06 ngày
(Trong đó:
Chuyên viên 01
ngày;
Lãnh đạo phòng
chuyên môn 01
ngày;
nh đạo Chi
cục 01 ngày;
Lãnh đạo Sở 01
ngày,
UBND TP Hà
Nội 02 ngày)
Văn bản thông báo bản
cho chủ dự án về việc
chấp thuận nộp tiền,
thời gian số tiền phải
nộp trên cơ sở diện tích
phải trồng rừng thay
thế
B6 Nộp tiền trồng
rừng thay thế
vào Quỹ Bảo vệ
Chủ dự án 10 ngày Giấy nộp tiền trồng
rừng thay thế vào quỹ
111
& Phát triển
Rừng
Quỹ Bảo vệ & Phát
triển rừng
B7 Thông báo cho
chủ dự án về
việc hoán thành
nghĩa vụ nộp
tiền trồng rừng
thay thế
Quỹ Bảo vệ &
Phát triển rừng
05 ngày Văn bản thông báo cho
chủ dự án về việc hoán
thành nghĩa vụ nộp tiền
trồng rừng thay thế
B8 Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh nơi đề nghị
nộp tiền văn
bản gửi chủ dự
án thông báo về
số tiền chênh
lệch đơn giá
trồng rừng thay
thế
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh nơi tiếp
nhận trồng rừng
thay thế
05 ngày kể từ
ngày nhận được
văn bản của Bộ
Nông nghiệp và
PTNT
Văn bản gửi chủ dự án
thông báo về số tiền
chênh lệch đơn giá
trồng rừng thay thế
B9 *Trường hợp 1:
Số tiền đã nộp
theo đơn giá
trồng rừng của
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh nơi đề
nghị nộp tiền
thấp hơn số tiền
phải nộp theo
đơn giá trồng
rừng của tỉnh
nơi tiếp nhận
trồng rừng thay
thế. Chủ dự án
phải nộp bổ
sung số tiền
chênh lệch vào
Quỹ Bảo vệ và
Phát triển rừng
cấp tỉnh nơi chủ
dự án nộp hồ sơ
Chủ dự án 10 ngày - Giấy nộp tiền trồng
rừng thay thế vào Quỹ
Bảo vệ & Phát triển
Rừng
- Văn bản thông báo
cho chủ dự án về việc
hoán thành nghĩa vụ
nộp tiền trồng rừng
thay thế
* Trường hợp số
tiền nộp theo
đơn giá trồng
rừng của Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh nơi đề nghị
nộp tiền cao hơn
số tiền phải nộp
theo đơn giá
trồng rừng của
Quỹ Bảo vệ và
Phát triển rừng
15 ngày kể từ
ngày có văn bản
của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân
cấp tỉnh gửi chủ
dự án
Văn bản thông báo cho
chủ d án hoàn trả lại
kinh phí chênh lệch bao
gồm cả tiền lãi cho chủ
dự án theo quy định
112
tỉnh nơi tiếp
nhận trồng rừng
thay thế. Quỹ
Bảo vệ và Phát
triển rừng cấp
tỉnh nơi nộp hồ
hoàn trả kinh
phí chênh lệch
bao gồm cả tiền
lãi cho chủ dự án
theo quy định.
B10 Bàn giao kết
quả giải quyết
TTHC về Bộ
phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
giải quyết
TTHC
Chuyên viên
Chi cục
1/2 ngày Văn bản về việc hoàn
thành nghĩa v trồng
rừng thay thế của Quỹ
bảo vệ Phát triển
rừng cấp tỉnh.
B11 Thống
theo dõi; u hồ
- Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả TTHC
- Phòng chuyên
môn
Giờ hành chính HS giải quyết TTHC,
kèm theo: Giấy Tiếp
nhận hồ hẹn trả
kết quả giải quyết
TTHC hẹn trả kết
quả, Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết hồ
sơ; Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ
(nếu có); Phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết hồ
(trường hợp từ chối
tiếp nhận HS); Phiếu
xin lỗi hẹn lại ngày
trả kết quả (trường hợp
giải quyết hồ chậm
muộn); Sổ theo dõi hồ
sơ.
4 BIỂU MẪU
1.Văn bản đề nghị chấp thuận nộp tiền trồng rừng thay thế quy định tại Phụ lục III
ban hành kèm theo Thông tư số 25/2022/TT-BNNPTNT ;
2. Cam kết của chủ dự án về nộp đầy đủ số tiền theo đơn giá trồng rừng của tỉnh
nơi tiếp nhận trồng rừng thay thế theo Phụ lục IIA ban hành kèm theo Thông tư
số 22/2023/TT-BNNPTNT;
3. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ (Mẫu số 01-06)
113
PHỤ LỤC III
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN NỘP TIỀN TRỒNG RỪNG THAY THẾ
TÊN CƠ QUAN.........
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: /.......
V/v đề nghị chấp thuận nộp
tiền trồng rừng thay thế diện
tích rừng chuyển sang mục
đích khác
........., ngày...... tháng..... năm......
Kính gửi:..................................................
Tên chủ dự án:......................................................................................................
Địa chỉ:..................................................................................................................
Căn cứ Quyết định....... Về việc phê duyệt chủ trương chuyển đổi mục đích sử dụng rừng, cụ
thể:
1. Tổng diện tích rừng chuyển mục đích sử dụng:... ha,
2. Loại rừng chuyển mục đích sử dụng (rừng tự nhiên, rừng trồng):...................
Do không có điều kiện tổ chức trồng rừng thay thế theo quy định tại Thông tư
số....../2022/TT-BNNPTNT ngày tháng năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn quy định về trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục
đích khác......(1).... đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh...(2)..... xem xét, quyết định để...(1)... được
nộp tiền trồng rừng thay thế theo quy định.
...(1)... kính đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh...(2).... xem xét, quyết định./.
Nơi nhận:
Trong đó:
....(1).... Tên chủ dự án
.....(2)..... UBND tỉnh nơi chủ dự án
chuyển mục đích sử dụng rừng
CHỦ DỰ ÁN
(Ký tên, họ và tên, đóng dấu)
114
Phụ lục IIA
BẢN CAM KẾT NỘP TIỀN TRỒNG RỪNG THAY TH
TÊN CƠ QUAN………
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
……, ngày …… tháng ….. năm ….
BẢN CAM KẾT
Về nộp tiền trồng rừng thay thế
Kính gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố ……
Tên dự án:....................................................................................................
Đại diện theo pháp luật của chủ dự án:........................................................
Địa chỉ:..........................................................................................................
Căn cứ Thông tư số: /…../TT-BNNPTNT ngày....... /......../…… của Bộ Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn quy định về trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang
mục đích khác,..... (tên chủ dự án) cam kết thực hiện các nội dung như sau:
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tổng diện tích rừng chuyển mục đích sử dụng sang mục đích khác:............
2. Loại rừng:
- Theo mục đích sử dụng rừng (đặc dụng, phòng hộ, sản xuất):..................
- Theo nguồn gốc hình thành (rừng tự nhiên, rừng trồng): .........................
3. Tổng diện tích phải thực hiện trồng rừng thay thế:.................................
II. NỘI DUNG CAM KẾT
..... (tên Chủ dự án) cam kết thực hiện các nội dung như sau:
1. Thực hiện nộp tiền trồng rừng thay thế theo đơn giá trồng rừng của Ủy ban nhân dân tỉnh,
thành phố ….(nơi nộp hồ sơ).
2. Thực hiện nộp đầy đủ số tiền chênh lệch theo đơn giá trồng rừng của Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh nơi tiếp nhận trồng rừng thay thế, sau khi có thông báo của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành
phố …. (nơi nộp hồ sơ), đảm bảo theo đúng thời gian, quy định.
Nếu vi phạm cam kết, chúng tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ……….;
- Lưu: …
........., ngày ...... tháng ...... năm.......
Đại diện theo pháp luật
(Ký, ghi rõ họ tên)
115
12. Quy trình phê duyệt phương án khai thác thực vật rừng thông thường thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp PTNT hoặc quan có thẩm quyền pduyệt
nguồn vốn trồng rừng (QT - 12)
1
Mục đích: Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện thủ tục khai thác thực vật
rừng thông thường thuộc thẩm giải quyết của Sở Nông nghiệp PTNThoặc cơ quan
có thẩm quyền phê duyệt nguồn vốn trên địa bàn TP Hà Nội
2
Phạm vi: Áp dụng đối với tổ chức, cá nhân, hộ kinh doanh, hộ gia đình, cộng đồng dân
cư có liên quan đến nội dung này; Cán bộ, công chức Chi cục Kiểm lâm Hà Nội.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp
- Thông tư s 26/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022 của B Nông nghip và PTNT;
- Tng s 22/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 ca B ng nghip và PTNT;
- Quyết định s 240/-BNN-LN ngày 10/01/2024 của B Nông nghiệp PTNT;
- Quyết định số 978/QĐ-UBND ngày 21/02/2024 của UBND thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
* Hồ sơ gửi Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:
- Đơn đề nghị phê duyệt Phương án khai thác theo Mẫu số 10 tại Phụ
lục ban hành kèm theo Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT.
x
- Phương án khai thác theo Mẫu số 11 tại Phụ lục ban hành kèm theo
Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT.
x
- Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác được
quan thẩm quyền p duyệt hoặc bản sao quyết định phê duyệt dự
án lâm sinh hoặc tài liệu chng minh vic thực hiện các biện pháp lâm
sinh hoặc chương trình, đề tài nghiên cứu khoa học được cơ quan có
thm quyn phê duyt đối với các trường hợp khai thác tận dụng gỗ
loài thực vật rừng thông thường từ rừng tự nhiên hoặc thu thập mẫu
vật thực vật rừng thông thường phục vụ nghiên cứu khoa học và công
nghệ từ rừng đặc dụng.
x
* Hồ sơ gửi quan thẩm quyn phê duyệt nguồn vốn trng rừng:
- Đơn đề nghphê duyệt Phương án khai thác theo Mẫu số 10 tại Phụ
lục ban hành m theo Thông số 26/2022/TT-BNNPTNT;
x
- Phương án khai thác theo Mẫu số 11 Phlục III ban nh m theo
Thôngsố 22/2023/TT-BNNPTNT;
x
- Quyết định chuyn mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác được
cơ quan thẩm quyền phê duyệt hoặc bản sao quyết định p duyệt dự
án lâm sinh hoặc tài liệu chứng minh việc thực hiện các biện pháp lâm
sinh hoặc chương trình, đề tài nghn cứu khoa học đưc quan
thm quyền phê duyệt đối với trường hợp khai thác tn dụng gỗ loài
thực vật rừng tng thường trừng sản xuất là rừng trồng do Nhà nước
đại din chủ sở hu.
x
3.3 Số lượng hồ sơ:
01 bộ
116
3.4 Thời gian xử lý:
Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết qu
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả TTHC Chi cục Kiểm lâm Hà Nội
Địa chỉ: Ba La, phường Phú La, Hà Đông, Hà Nội
- Cách thức Tiếp nhận hồ sơ: Tiếp nhận trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích.
3.6 Lệ phí:
Không
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm
Thời gian Biểu mẫu/
kết quả
B1 Nộp hồ
Chủ rừng hoặc tổ chức,
nhân được ch rừng ủy
quyền hoặc tổ chức,
nhân được giao khai thác
tận dụng đối với diện tích
rừng do y ban nhân dân
cấp quản nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ u chính
hoặc qua môi trường điện
tử 01 bộ hồ đến Sở
Nông nghiệp Phát triển
nông thôn để phê duyệt
phương án khai thác đối
với trường hợp không
thuộc quy định tại c điểm
a, b, c khoản 2 Điều 6
Thông số 26/2022/TT-
BNNPTNT (đã được sửa
đổi, bổ sung tại khoản 4
Điều 2 Thông số
22/2023/TT-BNNPTNT).
Tổ chức,
cá nhân
- Giờ hành chính
(Trường hợp nộ
p
hồ sơ trực tiếp;
qua dịch vụ bưu
chính công ích).
- Trong và ngoài
giờ hành chính
(Trường hợp
nộp hồ sơ trực
tuyến).
Theo mục 3.2
B2
- Tiếp nhận h hẹ
n
trả kết quả giải quyết
TTHC
- Chuyển hồ tới Trưởng
Bộ phận Tiếp nhận Trả
kết quả TTHC.
Bộ phận Tiếp
nhận và Tr
kết quả
TTHC
Giờ hành chính
(Tiếp nhận và
chuyển hồ
trong ngày làm
việc hoặc sáng
ngày làm việc
tiếp theo trong
trường hợp Tiếp
nhận hồ sơ
hẹn trả kết quả
giải quyết TTHC
sau 15h)
Giấy Tiếp nhận hồ
hẹn trả kết qugiải
quyết TTHC hẹn trả
kết quả
117
B3 Chuyển hồ sơ tới phòng
chuyên môn
Trưởng bộ
phận Tiếp
nhận và Tr
kết quả
TTHC
1/2 ngày Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
B4 Phân công x h sơ
Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
Chi cục
1/2 ngày - Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
B5 Kiểm tra, thẩm định hồ sơ Chuyên viên
Chi cục
05 ngày Báo cáo kết quả thẩm
định.
B6 Phê duyệt (Tại Sở) Lãnh đạo Sở
Nông nghiệp
và PTNT
03 ngày
Quyết định phê duyệt
B7 Hoàn thiện hồ sơ Chuyên viên
Chi cục
01 ngày Quyết định phê duyệt
B8 Trả kết quả giải quyết Bộ phận Tiếp
nhận và Tr
kết quả
TTHC
Giờ hành chính Quyết định phê duyệt
B9 Thống kê và theo dõi; Lưu
hồ sơ
- Bộ phận
Tiếp nhận và
Trả kết quả
TTHC
- Phòng
chuyên môn
Giờ hành chính HS giải quyết TTHC,
kèm theo: Giấy Tiếp
nhận hồ sơ hẹn trả
kết quả giải quyết
TTHC hẹn trả kết
quả, Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết hồ
sơ; Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ
(nếu có); Phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết h
sơ (trường hợp từ chối
tiếp nhận HS); Phiếu
xin lỗi hẹn lại ngày
trả kết quả (trường
hợp giải quyết hồ sơ
chậm muộn); Sổ theo
dõi hồ sơ.
4 BIỂU MẪU
1. Mẫu số 10,11 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông số 26/2022/TT-BNNPTNT
của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
2. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm theo
Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ (Mẫu số 01-06)
118
Mẫu số 10. Đơn đnghị phê duyệt phương án khai thác thực vật rừng tng
thường/động vật rừng thông thường/thu thập mẫu vật loài thông thường
CỘNGA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
------------------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ PHÊ DUYỆT PHƯƠNG ÁN (*)
(1) ……..……………..
nh gửi (2): …………………………………………………………
1. Thông tin chủ rừng:
a)n chủ rừng (3):.........................................................................................
- Số GCN/MSDN/GPTL/ĐKHĐ/CCCD/CMND/HC (4): ………..………..
c) Địa chỉ chủ rừng (5):....................................................................................
d) Số điện thoại:........................................; Địa chỉ Email:..............................
2. Nội dung đề nghị p duyệt: Phương án khai tc (1)
………..…….……...………………………………………………
3. i liu gửim:
- Bản chính Phương án (1)……......................................................................
- Tài liệu khác (nếu )...................................................................................
……….., ngày ….... tháng …..… năm...
CHỦ RỪNG
(Ký, ghi họ tên, đóng dấu đối với tchức)
Ghi chú:
(*) Mẫu này do chrừng lập khi đề nghị cơ quan thẩm quyền phê duyt Phương án khai
thác gỗ/thực vật rừng thông thường/đng vật rừng thông thường từ tự nhiên/thu thập mẫu vật loài
thực vật rừng thông tờng.
(1) Ghi trường một trong các trường hợp khai thác cụ thể theo quy định tại khoản 1 Điu 6
Thông này hoặc trường hợp khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên.
(2) Ghi tên quan p duyệt theo quy định tại khoản 2 Điều 6 hoặc khoản 1 Điều 7
Thông này.
(3) Ghi tên bằng tiếng Việt hoặc tên giao dịch bằng tiếng Anh (nếu có) đối vi tổ chức hoặc
ghi đầy đủ họn đối với cá nhân.
(4) Ghi Số giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/ số doanh nghiệp/giấy phép thành lập/đăng
hoạt động đối với tổ chức; số căn cước công dân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu đối với
nhân.
(5) Ghi địa chỉ trên giấy chứng nhận đăng ký đầu/doanh nghiệp hoặc Giấy phép thành
lập/đăng hoạt động với tổ chức; địa chỉ thưng trú trên chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn
cước công dân hoặc Hộ chiếu đối với cá nhân.
Mẫu số 11. Phương án khai thác gỗ loài thực vật rừng thông thường/thực vật rừng ngoài gỗ
đối với li thực vật rừng thông thường/thu thập mẫu vật loài thực vật rừng thông thường
119
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------------------
PHƯƠNG ÁN
(1).................................
I. Thông tin chủ rừng/tổ chức, cá nhân khai thác:
1. Tên chrừng/tổ chức, cá nn khai thác (2):...............................................
2. Số GCN/MSDN/GPTL/ĐKHĐ/CCCD/CMND/HC (3):............................
3. Địa chỉ chủ rừng/t chức, cá nhân khai thác
(4):.....................................................................................................................
4. Số điện thoại:.....................................; Địa chỉ Email:..................................
II. Nội dung phương án
1. Căn cứ xây dựng phương án (5):................................................................
2. Đối tượng (6):................................................................................................
3. Địa danh, diện tích khai thác (7):................................................................
4. Sản lượng dự kiến khai thác (8):..................................................................
5. Dự kiến hệ thống đường vận xuất, vận chuyển.
6. Các biện pháp bảo vệ rừng, phòng chống cháy rừng:..................................
7. Giải pháp phục hồi rừng sau khai thác (đối với thực hiện dự án lâm sinh):....
.........., ngày.... tháng......m.....
CHỦ RỪNG/TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI THÁC
(Ký, ghi họ tên, đóng dấu đối với tchức)
Phê duyệt của quan thẩm quyn(9)
...........................................................................................................................
........., ngày... tháng... năm 20...
(Người có thẩm quyền ký, ghi htên, đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Ghi trường một trong các trường hợp khai thác cụ thể theo quy định tại khoản 1 Điều 6 Thông
tư này.
(2) Ghi tên bằng tiếng Việt hoặc tên giao dịch bằng tiếng Anh (nếu có) đối với tổ chức hoặc ghi
đầy đủ h tên đối với cá nhân.
(3) Ghi Số giấy chứng nhận đăng đầu /mã số doanh nghiệp/giấy phép thành lập/đăng ký hoạt
động đối với tchức; số căn cước công dân/chng minh nn dân/hchiếu đối với cá nhân.
(4) Ghi địa chtrên giy chứng nhận đăng đầu /doanh nghiệp hoặc giấy phép thành
lập/đăng ký hoạt động đối với tổ chức; địa chỉ thường trú trên chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công
dân hoặc Hộ chiếu đối với nhân.
(5) Ghi thông tin các văn bản quy phạm pháp luật và các i liệu liên quan.
(6) Ghi đối tượng khai tc tại quy định tại khoản 1 Điều 6 Thông này.
(7) Ghi thông tin khu vực dự kiến khai thác (lô, khoảnh, Tiểu khu) và tọa độ (kinh độ, độ). Diện
ch khai thác xác định từ hsơ,i liệu giao rừng, cho th rừng hoặc bằng máy định vị GPS.
(8) Đối với gỗ: Ghi số lượng y, khối lượng (m3, kg, ster)/thực vật rừng ngoài gỗ (kg, m3, ster)/s
lượng mẫu vt...Trường hợp diện tích khai tc lớn, không thể đo, đếm từng cây, việc xác định sản lượng
dự kiến khai thác thông qua lập ô tiêu chuẩn đại diện diện ch 500 m2 đối với rừng trồng1.000 m2
đối với rừng tự nhiên, tỷ lệ ô tiêu chuẩn tối đa là 02% diện tích khai thác, tối thiểu một lô khai thác phải
03 ô tiêu chuẩn.
(9) Thủ tởng cơ quan quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư này phê duyt.
120
13. Quy trình Phê duyệt hoặc điều chỉnh Phương án tạm sử dụng rừng (QT - 13)
13.1 Trường hợp phê duyệt phương án tạm sử dụng rừng
1
M
c đích:
Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện phê duyệt phương án tạm
sử dụng rừng.
2
Ph
m vi:
Áp dụng với Chủ đầu tư dán đề nghị pduyệt phương án tạm sử dụng
rừng; Cán bộ, công chức Chi cục Kiểm lâm Hà Nội.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp
- Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 27/2024/NĐ-CP ngày 06/3/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ;
- Quyết định số 717/QĐ-BNN-LN ngày 12/03/2024 của Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Quyết định số 978/QĐ-UBND ngày 21/02/2024 của UBND thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phần Hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
Hồ chủ đầu tư dự án nộp đến Sở Nông nghiệp Phát triển
nông thôn:
- Văn bản đề nghị phê duyệt Phương án tạm sử dụng rừng của chủ
đầu dự án theo Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
27/2024/NĐ-CP ngày 06/3/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018
của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm
nghi
p (sau đây g
i là Ngh
đ
nh s
27/2024/NĐ
-
CP);
x
- Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục
đích sử dụng khác của dự án hoặc bản sao quyết định chuyển mục
đích sử dụng rừng sang mục đích khác của dự án. Trường hợp dự
án không chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
bản sao quyết định chủ trương đầu hoặc chấp thuận chủ trương
đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án đầu tư;
x
- Báo cáo thuyết minh bản đồ hiện trạng rừng khu vực đề nghị
tạm sử dụng. Báo cáo thuyết minh thể hiện vị trí (lô, khoảnh, tiểu
khu; địa danh hành chính), diện tích rừng theo loại rừng (rừng đặc
dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất), nguồn gốc hình thành (rừng
tự nhiên, rừng trồng), trữ lượng, loài cây đối với rừng trồng; Bản
đồ (hiện trạng rừng khu vực tạm sử dụng rừng tỷ lệ 1/5.000 thể hiện
vị trí (lô, khoảnh, tiểu khu; địa danh hành chính), phạm vi, ranh
giới khu rừng đề nghị tạm sử dụng;
x
- Phương án tạm sử dụng rừng do chủ đầu lập theo Phụ lục II ban
hành kèm theo
Ngh
đ
nh s
27/2024/NĐ
-
CP
.
x
Hồ Sở Nông nghiệp Phát triển nông thôn trình Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh:
- Tờ trình của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; x
- Văn bản đề nghị phê duyệt Phương án tạm sử dụng rừng của chủ
đầu dự án theo Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
27/2024/NĐ-CP;
x
- Bản sao quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng
sang mục đích sử dụng khác của dự án hoặc bản sao quyết định
chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác của dự án.
x
121
Trường hợp dự án không chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục
đích khác bản sao quyết định chủ trương đầu hoặc 5 chấp
thuận chủ trương đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án đầu tư;
- Báo cáo thuyết minh bản đồ hiện trạng rừng khu vực đề nghị
tạm sử dụng. Báo cáo thuyết minh thể hiện vị trí (lô, khoảnh, tiểu
khu; địa danh hành chính), diện tích rừng theo loại rừng (rừng đặc
dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất), nguồn gốc hình thành (rừng
tự nhiên, rừng trồng), trữ lượng, loài cây đối với rừng trồng; Bản
đồ (hiện trạng rừng khu vực tạm sử dụng rừng tỷ lệ 1/5.000 thể hiện
vị trí (lô, khoảnh, tiểu khu; địa danh hành chính), phạm vi, ranh
gi
i khu r
ng đ
ngh
t
m s
d
ng;
x
- Phương án tạm sử dụng rừng do chủ đầu lập theo Phụ lục II ban
hành kèm theo Nghị định số 27/2024/NĐ-CP;
x
- Báo cáo thẩm định của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. x
Hồ Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh gửi xin ý kiến bộ, ngành chủ
quản đối với diện tích rừng tạm sử dụng thuộc phạm vi quản lý
của chủ rừng là các đơn vị trực thuộc các bộ, ngành:
- Văn bản đề nghị của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh; x
- Báo cáo thẩm định của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; x
- Văn bản đề nghị phê duyệt Phương án tạm sử dụng rừng của chủ
đầu dự án theo Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
27/2024/NĐ-CP;
x
- Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục
đích sử dụng khác của dự án hoặc bản sao quyết định chuyển mục
đích sử dụng rừng sang mục đích khác của dự án. Trường hợp dự
án không chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
bản sao quyết định chủ trương đầu hoặc chấp thuận chủ trương
đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án đầu tư;
x
- Báo cáo thuyết minh bản đồ hiện trạng rừng khu vực đề nghị
tạm sử dụng. Báo cáo thuyết minh thể hiện vị trí (lô, khoảnh, tiểu
khu; địa danh hành chính), diện tích rừng theo loại rừng (rừng đặc
dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất), nguồn gốc hình thành (rừng
tự nhiên, rừng trồng), trữ lượng, loài cây đối với rừng trồng; Bản
đồ (hiện trạng rừng khu vực tạm sử dụng rừng tỷ lệ 1/5.000 thể hiện
vị trí (lô, khoảnh, tiểu khu; địa danh hành chính), phạm vi, ranh
gi
i khu r
ng đ
ngh
t
m s
d
x
- Phương án tạm sử dụng rừng do chủ đầu lập theo Phụ lục II ban
hành kèm theo Nghị định số 27/2024/NĐ-CP
x
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
a) Trường hợp diện tích rừng tạm sử dụng thuộc phạm vi quản của y ban nhân
dân cấp tỉnh: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
b) Trường hợp diện tích rừng tạm sử dụng thuộc phạm vi quản lý của chủ rừng là các
đơn vị trực thuộc các bộ, ngành chủ quản: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
122
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả TTHC Chi cục Kiểm lâm Hà Nội
Địa chỉ: Ba La, phường Phú La, Hà Đông, Hà Nội
*Cách thức tiếp nhận hsơ: Tiếp nhận trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích.
3.6 Lệ phí
Không
3.7 Quy trình xử lý công việc
STT
Trình tự Trách nhiệm Thời gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1 Nộp hồ sơ Tổ chức, cá nhân
- Giờ hành chính
(Trường hợp nộp hồ
sơ trực tiếp; qua dịch
vụ bưu chính công
ích).
- Trong và ngoài giờ
hành chính
(Trường hợp nộp hồ
sơ trực tuyến).
Theo mục 3.2
B2 - Tiếp nhận hồ
ghi giấy tiếp nhận, hẹn
ngày trả kết quả (Tiếp
nhận hồ của tổ chức,
nhân trên địa bàn
được giao quản lý)
- Chuyển hồ về
Trưởng bộ phận Tiếp
nhận Trả kết quả
TTHC.
Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả TTHC
Giờ hành chính
(Tiếp nhận và
chuyển hồ sơ trong
ngày làm việc hoặc
sáng ngày làm việc
tiếp theo trong
trường hợp tiếp nhận
hồ sơ sau 15h)
Giấy tiếp nhận
hồ hẹn trả
kết qu
B3 Chuyển hồ cho
phòng chuyên môn
Trưởng Bộ phận
Tiếp nhận và Tr
kết quả TTHC
1/2 ngày làm việc Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết h
B4 Phân công xử lý
hồ sơ
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
1/2 ngày làm việc Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết h
123
B5
Xác minh, tổ chức
thẩm định Phương án
hoặc điều chỉnh
Phương án tạm sử
dụng rừng; Trình Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
xem xét, quyết định
phê duyệt hoặc điều
chỉnh Phương án tạm
sử dụng rừng.
Chuyên viên,
Lãnh đạo phòng
chuyên môn,
Lãnh đạo
Chi cục;
Lãnh đạo S
05 ngày làm việc
(Trong đó: Chuyên
viên: 02 ngày làm
việc; Lãnh đạo
phòng chuyên môn:
01 ngày làm việc;
Lãnh đạo Chi cục:
01 ngày làm việc;
Lãnh đạo Sở: 01
ngày làm việc)
Hồ trình y
ban nhân dân
cấp tỉnh xem
xét, quyết định
phê duyệt hoặc
điều chỉnh
Phương án tạm
sử dụng rừng;
- Hoặc n bản
thông báo
không đủ điều
kiện phê duyệt;
-Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết h
sơ.
B6 Xem xét, quyết định phê duyệt Phương án tạm sử dụng rừng
*
Trường hợp phải lấy ý kiến của bộ, ngành chủ quản (đối với diện tích rừng tạm sử
dụng thuộc phạm vi quản lý của chủ rừng là các đơn vị trực thuộc các bộ, ngành)
6.1 Xin ý kiến của Bộ
Nông nghiệp & PTNT
UBND
Thành phố
03 ngày làm việc Văn bản xin ý
kiến
Tham gia ý kiến bằng
văn bản gửi UBND
thành phố Hà Nội
Bộ Nông nghiệp
& PTNT
05 ngày làm việc Văn bản tham
gia ý kiến
6.2 Xem xét, quyết định
phê duyệt Phương án
tạm sử dụng rừng hoặc
điều chỉnh Phương án
tạm sử dụng rừng.
Trường hợp không phê
duyệt trả lời bằng văn
b
n và nêu rõ lý do.
UBND
Thành phố
05 ngày làm việc - Quyết định v
việc phê duyệt
Phương án tạm
sử dụng rừng
(hoặc điều
chỉnh Phương
án tạm sử dụng
r
ng)
*
Trường hợp không phải lấy ý kiến của bộ, ngành chủ quản (đối với diện tích rừng
tạm sử dụng thuộc phạm vi quản của chủ rừng các đơn vị trực thuộc các bộ,
ngành)
Xem xét, quyết định
phê duyệt Phương án
tạm sử dụng rừng hoặc
điều chỉnh Phương án
tạm sử dụng rừng.
Trường hợp không phê
duyệt trả lời bằng văn
bản và nêu rõ lý do.
UBND
Thành phố
05 ngày làm việc - Quyết định v
việc phê duyệt
Phương án tạm
sử dụng rừng
(hoặc điều
chỉnh Phương
án tạm sử dụng
rừng)
B7 Hoàn thiện hồ sơ; Bàn
giao kết quả giải quyết
TTHC về Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết
quả TTHC
Chuyên viên
Chi cục
01 ngày làm việc - Quyết định v
việc phê duyệt
Phương án tạm
sử dụng rừng
(hoặc điều
chỉnh Phương
124
án tạm sử dụng
rừng);
-Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết h
sơ.
B8 Trả kết quả giải quyết
TTHC
- Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả TTHC
Giờ hành chính - Quyết định v
việc phê duyệt
Phương án tạm
sử dụng rừng
(hoặc điều
chỉnh Phương
án tạm sử dụng
rừng);
- Sổ theo dõi hồ
B9 Thống theo dõi;
Lưu hồ sơ
- Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả TTHC
- Phòng chuyên
môn
Giờ hành chính Hồ giải
quyết TTHC,
m theo: Giấy
tiếp nhận hồ
hẹn trả kết
quả, Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết hồ
; Phiếu yêu
cầu b sung,
hoàn thiện hồ
(nếu có);
Phiếu từ chối
tiếp nhận giải
quyết h
(trường hợp từ
chối tiếp nhận
hồ ); Phiếu
xin lỗi và hẹn
lại ngày tr kết
qu (trường
hợp giải quyết
hồ chm
muộn); Sổ theo
i hồ sơ.
4 BIỂU MẪU
1. Văn bn đề nghị p duyệt Pơng án tm s dụng rng của ch đu dự án theo Ph
lc I ban nh kèm theo Nghị định số 27/2024/-CP ngày 06/3/2024 của Cnh ph
2. Phương án tạm sử dụng rừng do chủ đầu tư lập theo Phụ lục II ban hành kèm theo
Nghị định số 27/2024/NĐ-CP;
3. Biểu mẫu theo dõi, giải quyết thủ tục nh chính ban hành kèm theo Thông số
01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính
phủ (Mẫu số 01-06).
125
13.2. Trường hợp điều chỉnh quyết định phê duyệt Phương án tạm sử dụng rừng
1
M
c đích:
Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện điều chỉnh quyết định phê
duyệt Phương án tạm sử dụng rừng.
2
Phạm vi: Áp dụng với Chủ đầu dự án đề nghị điều chỉnh quyết định phê duyệt
Phương án tạm sử dụng rừng; Cán bộ, công chức Chi cục Kiểm lâm Hà Nội.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 27/2024/NĐ-CP ngày 06/3/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ;
- Quyết định số 717/QĐ-BNN-LN ngày 12/03/2024 của Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Quyết định số 978/QĐ-UBND ngày 21/02/2024 của UBND thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phần Hồ
Bản
chính
Bản
sao
(
i) Trư
ng h
p 1:
Dự án thay đổi vị trí, phạm vi tạm sử dụng
rừng nhưng không thay đổi loại rừng, không làm tăng diện tích
rừng so với tổng diện tích rừng đã được quan thẩm quyền
phê duyệt đảm bảo điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 42a
Nghị định số 156/2018/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại khoản 2
Điều 1 Nghị định số 27/2024/NĐ-CP, chủ đầu tư:
Báo cáo Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh chủ rừng về việc
thay đổi vị trí, phạm vi tạm sử dụng rừng.
x
(ii) Trường hợp 2: Dự án có thay đổi nội dung Phương án tạm sử
dụng rừng đã được phê duyệt không thuộc quy định tại trường hợp
1 nêu trên, hồ sơ bao gồm:
* Hồ chủ đầu dự án nộp đến Sở Nông nghiệp Phát
triển nông thôn, gồm:
- Văn bản đề nghị phê duyệt điều chỉnh Phương án tạm sử dụng
rừng của chủ đầu tư dự án theo Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
định số 27/2024/NĐ-CP;
x
- Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục
đích sử dụng khác của dự án hoặc bản sao quyết định chuyển mục
đích sử dụng rừng sang mục đích khác của dán. Trường hợp dự
án không chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
bản sao quyết định chủ trương đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương
đầu hoặc quyết định phê duyệt dự án đầu tư. (nếu thành phần
hồ sơ này không có sự thay đổi về nội dung so với thành phần hồ
sơ khi trình phê duyệt Phương án tạm sử dụng rừng thì không phải
nộp lại);
x
- Báo cáo thuyết minh và bản đồ hiện trạng rừng khu vực đề nghị
điều chỉnh tạm sử dụng rừng. Báo cáo thuyết minh thể hiện vị trí
(lô, khoảnh, tiểu khu; địa danh nh chính), diện tích rừng theo
loại rừng (rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất), nguồn
gốc hình thành (rừng tự nhiên, rừng trồng), trữ lượng, loài cây đối
với rừng trồng; Bản đồ (hiện trạng rừng khu vực tạm sử dụng rừng
tỷ lệ 1/5.000 thể hiện rõ vị trí (lô, khoảnh, tiểu khu; địa danh hành
chính), phạm vi, ranh giới khu rừng đề nghị tạm sử dụng;
x
126
- Điều chỉnh Phương án tạm sử dụng rừng do chủ đầu lập theo
Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 27/2024/NĐ-CP.
x
* Hồ SNông nghiệp Phát triển nông thôn trình Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, gồm:
- Tờ trình của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
x
- Văn bản đề nghị phê duyệt điều chỉnh Phương án tạm sử dụng
rừng của chủ đầu tư dự án theo Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
định số 27/2024/NĐ-CP;
x
- Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục
đích sử dụng khác của dự án hoặc bản sao quyết định chuyển mục
đích sử dụng rừng sang mục đích khác của dán. Trường hợp dự
án không chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
bản sao quyết định chủ trương đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương
đầu hoặc quyết định phê duyệt dự án đầu tư. (nếu thành phần
hồ sơ này không có sự thay đổi về nội dung so với thành phần hồ
sơ khi trình phê duyệt Phương án tạm sử dụng rừng thì không phải
nộp lại);
x
- Báo cáo thuyết minh và bản đồ hiện trạng rừng khu vực đề nghị
điều chỉnh tạm sử dụng rừng. Báo cáo thuyết minh thể hiện vị trí
(lô, khoảnh, tiểu khu; địa danh nh chính), diện tích rừng theo
loại rừng (rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất), nguồn
gốc hình thành (rừng tự nhiên, rừng 7 trồng), trữ lượng, loài cây
đối với rừng trồng; Bản đồ (hiện trạng rừng khu vực tạm sử dụng
rừng tỷ lệ 1/5.000 thể hiện rõ vị trí (lô, khoảnh, tiểu khu; địa danh
hành chính), phạm vi, ranh giới khu rừng đề nghị tạm sử dụng;
x
- Điều chỉnh Phương án tạm sử dụng rừng do chủ đầu lập theo
Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 27/2024/NĐ-CP;
x
- Báo cáo thẩm định của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
x
* Hồ sơ Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh gửi xin ý kiến bộ, ngành chủ
quản đối với diện tích rừng tạm sử dụng thuộc phạm vi quản
lý của chủ rừng là các đơn vị trực thuộc các bộ, ngành, gồm:
- Văn bản đề nghị của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh;
x
- Báo cáo thẩm định của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
x
- Văn bản đề nghị phê duyệt điều chỉnh Phương án tạm sử dụng
rừng của chủ đầu tư dự án theo Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
định số 27/2024/NĐ-CP;
x
- Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục
đích sử dụng khác của dự án hoặc bản sao quyết định chuyển mục
đích sử dụng rừng sang mục đích khác của dán. Trường hợp dự
án không chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
bản sao quyết định chủ trương đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương
đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án đầu tư (nếu thành phần hồ
này không sự thay đổi về nội dung so với thành phần hồ
x
127
khi trình phê duyệt Phương án tạm sử dụng rừng thì không phải
nộp lại);
- Báo cáo thuyết minh và bản đồ hiện trạng rừng khu vực đề nghị
điều chỉnh tạm sử dụng. Báo cáo thuyết minh thể hiện vị trí (lô,
khoảnh, tiểu khu; địa danh hành chính), diện tích rừng theo loại
rừng (rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất), nguồn gốc
hình thành (rừng tự nhiên, rừng trồng), trữ lượng, loài cây đối với
rừng trồng; Bản đồ (hiện trạng rừng khu vực tạm sử dụng rừng t
lệ 1/5.000 thể hiện vị trí (lô, khoảnh, tiểu khu; địa danh hành
chính), phạm vi, ranh giới khu rừng đề nghị tạm sử dụng;
x
- Điều chỉnh Phương án tạm sử dụng rừng do chủ đầu lập theo
Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 27/2024/NĐ-CP.
x
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
a) Trường hợp diện tích rừng tạm sử dụng thuộc phạm vi quản lý của y ban nhân dân
cấp tỉnh: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
b) Trường hợp diện tích rừng tạm sử dụng thuộc phạm vi quản lý của chủ rừng là các
đơn vị trực thuộc các bộ, ngành chủ quản: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả TTHC Chi cục Kiểm lâm Hà Nội
Địa chỉ: Ba La, phường Phú La, Hà Đông, Hà Nội
*Cách thức tiếp nhận hồ sơ: Tiếp nhận trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích.
3.6 Lệ phí
Không
3.7 Quy trình xử lý công việc
STT
Trình t Trách nhiệm Thời gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1 Nộp hồ sơ Tổ chức, cá nhân
- Giờ hành chính
(Trường hợp nộp
hồ sơ trực tiế
p; qua
dịch vụ bưu chính
công ích).
- Trong và ngoài
giờ hành chính
(Trường hợp nộp
hồ sơ trực tuyến).
Theo mục 3.2
B2 - Tiếp nhận hồ sơ và ghi
giấy tiếp nhận, hẹn ngày
trả kết quả (Tiếp nhận
hồ sơ của tổ chức, cá
nhân trên địa n được
giao quản lý)
- Chuyển hồ về
Trưởng bộ phận Tiếp
Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả TTHC
Giờ hành chính
(Tiếp nhận và
chuyển hồ sơ trong
ngày làm việc
hoặc sáng ngày
làm việc tiếp theo
trong trường hợp
tiếp nhận hồ sơ
sau 15h)
Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết
quả
128
nhận và Trả kết quả
TTHC.
B3 Chuyển hồ cho
phòng chuyên môn
Trưởng Bộ phận
Tiếp nhận và Tr
kết quả TTHC
1/2 ngày làm việc Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ
B4 Phân công xử lý
hồ sơ
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
1/2 ngày làm việc Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ
B5
Xác minh, tổ chức thẩm
định Phương án hoặc
điều chỉnh Phương án
tạm sử dụng rừng; Trình
Ủy ban nhân n cấp
tỉnh xem xét, quyết định
phê duyệt hoặc điều
chỉnh Phương án tạm sử
dụng rừng.
Chuyên viên,
Lãnh đạo phòng
chuyên môn,
Lãnh đạo
Chi cục;
Lãnh đạo S
05 ngày làm việc
(Trong đó: Chuyên
viên: 02 ngày làm
việc; Lãnh đạo
phòng chuyên
môn: 01 ngày làm
việc; Lãnh đạo Chi
cục: 01 ngày làm
việc; Lãnh đạo Sở:
01 ngày làm việc)
Hồ trình y
ban nhân dân cấp
tỉnh xem xét,
quyết định phê
duyệt hoặc điều
chỉnh Phương án
tạm sử dụng
rừng;
- Hoặc văn bản
thông báo không
đủ điều kiện phê
duyệt;
-Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ.
B6 Xem t, quyết định phê duyệt Phương án hoặc điều chỉnh Phương án tạm sử dụng
rừng
*
Trường hợp phải lấy ý kiến của bộ, ngành chủ quản (đối với diện tích rừng tạm sử
dụng thuộc phạm vi quản lý của chủ rừng là các đơn vị trực thuộc các bộ, ngành)
6.1 Xin ý kiến của Bộ Nông
nghiệp & PTNT
UBND
Thành phố
03 ngày làm việc Văn bản xin ý
kiến
Tham gia ý kiến bằng
văn bản gửi UBND
thành phố Hà Nội
Bộ Nông nghiệp
& PTNT
05 ngày làm việc Văn bản tham gia
ý kiến
6.2 Xem xét, quyết định phê
duyệt Phương án tạm sử
dụng rừng hoặc điều
chỉnh Phương án tạm sử
dụng rừng. Trường hợp
không phê duyệt trả lời
bằng văn bản nêu
lý do.
UBND
Thành phố
05 ngày làm việc - Quyết định về
việc phê duyệt
Phương án tạm sử
dụng rừng (hoặc
điều chỉnh
Phương án tạm sử
dụng rừng)
*
Trường hợp không phải lấy ý kiến của bộ, ngành chủ quản (đối với diện tích rừng tạm
sử dụng thuộc phạm vi quản lý của chủ rừng là các đơn vị trực thuộc các bộ, ngành)
Xem xét, quyết định phê
duyệt Phương án tạm sử
dụng rừng hoặc điều
chỉnh Phương án tạm sử
dụng rừng. Trường hợp
không phê duyệt trả lời
UBND
Thành phố
05 ngày làm việc - Quyết định về
việc phê duyệt
Phương án tạm sử
dụng rừng (hoặc
điều chỉnh
Phương án tạm sử
dụng rừng)
129
bằng văn bản nêu
lý do.
B7 Hoàn thiện hồ sơ; Bàn
giao kết quả giải quyết
TTHC về Bộ phận Tiếp
nhận Tr kết quả
TTHC
Chuyên viên
Chi cục
01 ngày làm việc - Quyết định về
việc phê duyệt
Phương án tạm sử
dụng rừng (hoặc
điều chỉnh
Phương án tạm sử
dụng rừng);
-Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ.
B8 Trả kết quả giải quyết
TTHC
- Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả TTHC
Giờ hành chính - Quyết định v
vic p duyệt
Phương án tạm sử
dụng rừng (hoặc
điu chỉnh
Phương án tạm sử
dụng rừng);
-Sổ theo i h
B9 Thống và theo i;
Lưu hồ sơ
- Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả TTHC
- Phòng chuyên
môn
Giờ hành chính Hồ giải quyết
TTHC, kèm theo:
Giấy tiếp nhận hồ
hẹn tr kết
quả, Phiếu kiểm
soát quá trình giải
quyết hồ ; Phiếu
yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ
(nếu ); Phiếu từ
chối tiếp nhn giải
quyết h
(trường hợp từ
chối tiếp nhận hồ
); Phiếu xin lỗi
và hẹn lại ngày tr
kết quả (trường
hợp gii quyết hồ
chậm muộn);
S
theo dõi h
.
4 BIỂU MẪU
1. Văn bản đề nghị phê duyệt Phương án tạm sử dụng rừng của chủ đầu tư dự án theo
Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 27/2024/NĐ-CP ngày 06/3/2024 của Chính
phủ
2. Phương án tạm sử dụng rừng do chủ đầu lập theo Phụ lục II ban hành kèm theo
Nghị định số 27/2024/NĐ-CP;
3. Biểu mẫu theo dõi, giải quyết thủ tục hành chính ban hành kèm theo Thông số
01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ
(Mẫu số 01-06).
130
Phụ lục I
ĐỀ NGHỊ QUYẾT ĐỊNH PHÊ DUYỆT (HOẶC ĐIỀU CHỈNH) PHƯƠNG ÁN TẠM SỬ
DỤNG RỪNG TÊN CHỦ ĐẦU TƯ DỰ ÁN
TÊN CHỦ ĐẦU TƯ DỰ ÁN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Số:……../… Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…….., ngày ….. tháng …. năm …..
ĐỀ NGHỊ QUYẾT ĐỊNH PHÊ DUYỆT (HOẶC ĐIỀU CHỈNH) PHƯƠNG ÁN TẠM
SỬ DỤNG RỪNG
để thực hiện Dự án ...........................
Kính gửi: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh/tp………
Căn cứ Nghị định số …. /2024/NĐ-CP ngày……tháng……. năm 2024 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp; Căn cứ Quyết định
số...../QĐ-.......ngày ..... tháng ......năm..... của ......... về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự
án hoặc Quyết định số...../QĐ-.......ngày ..... tháng ......năm..... của ......... về việc phê duyệt dự
án đầu tư.........;
Căn cứ Quyết định số ...../QĐ-......ngày .... tháng .... năm ... của .... về việc phê duyệt chủ
trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác hoặc Quyết định số ...../QĐ-
.......ngày ..... tháng .... năm ..... của .... về việc quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng
sang mục đích khác để thực hiện Dự án….. - Tên tổ chức/chủ đầu tư dự án (chữ in hoa):
(1)…………………………..
- Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………………..
- Điện thoại: ……………………………………………………………….
- Họ và tên người đại diện:……………………………………………….
+ Chức vụ:………………………………………………………………
+ Số CCCD: ……………………ngày, tháng, năm cấp: …………………
+ Nơi cư trú: ………………………………………………………………
Đề nghị Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh/tp ……………. xem xét, quyết định phê duyệt (hoặc
điều chỉnh) Phương án tạm sử dụng rừng như sau:
131
1. Các thông tin về tạm sử dụng rừng (hoặc điều chỉnh tạm sử dụng rừng):
a) Các thông tin về: Vị trí khu rừng (ghi rõ tên lô, khoảnh, tiểu khu; địa danh hành chính);
diện tích rừng (ha); loại rừng (ghi rõ rừng đặc dụng, phòng hộ, sản xuất); nguồn gốc hình
thành (ghi rõ rừng tự nhiên, rừng trồng).
b) Mục đích của việc tạm sử dụng rừng ................................... (2)
c) Thời gian tạm sử dụng rừng: Từ ngày ......tháng ... năm.... đến ngày...... tháng...... năm.......
2. Lý do điều chỉnh Phương án tạm sử dụng rừng (nếu có):
3. Về trồng lại rừng, phục hồi rừng Nêu rõ việc trồng lại rừng, phục hồi rừng và kinh phí
trồng rừng, …..
4. Cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác về các thông tin trên. 5. Hồ
Có hồ sơ theo quy định tại khoản 3 (hoặc khoản 5) Điều 42a Nghị định số 156/2018/NĐ-CP
ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung tại khoản 2 Điều 1 Nghị
định số ……./2024/NĐ-CP ngày ….. tháng ….. năm 2024 của Chính phủ kèm theo,
gồm:………….
Để có cơ sở triển khai tổ chức thực hiện, ....................................... (3) kính đề nghị Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh/tp …… xem xét, phê duyệt.
………ngày…….tháng…..năm…….
ĐẠI DIỆN CHỦ ĐẦU TƯ DỰ ÁN
(Ký tên, đóng dấu hoặc ký số hợp lệ)
Ghi chú: (1) Ghi rõ tên tổ chức, ngày thành lập, số và ngày, cơ quan ký quyết định thành lập
hoặc giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.
(2) Ghi rõ mục đích tạm sử dụng rừng: Để xây dựng hạng mục công trình xây dựng tạm
thực hiện Dự án ........,
(3) Ghi rõ tên tổ chức/chủ đầu tư dự án
132
Phụ lục II
PHƯƠNG ÁN (HOẶC ĐIỀU CHỈNH PHƯƠNG ÁN) TẠM SỬ DỤNG RỪNG
CƠ QUAN CHỦ QUẢN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CƠ QUAN LẬP PHƯƠNG ÁN Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:……./… ….., ngày ….. tháng …. năm …..
PHƯƠNG ÁN
Tạm sử dụng rừng (hoặc điều chỉnh tạm sử dụng rừng)
để thực hiện Dự án …………………
Kính gửi: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh/tp ...........
Căn cứ Nghị định số…. /2024/NĐ-CP ngày……tháng……. năm 2024 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một sđiều của Nghị định s156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;
Căn cứ Quyết định số...../QĐ-.......ngày ..... tháng ......năm..... của ......... về việc phê duyệt chủ
trương đầu dán hoặc Quyết định số...../QĐ-.......ngày ..... tháng ......năm..... của ......... về
việc phê duyệt dự án đầu tư.........;
Căn cứ Quyết định số ...../QĐ-....ngày .... tháng .... năm ..... của .... về việc phê duyệt chủ
trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác hoặc Quyết định số ....../QĐ-....
ngày .... tháng ....... năm ..... của ...... về việc quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang
mục đích khác để thực hiện Dự án.......;
Căn cứ....................................................... ............................ (1) lập Phương án tạm sử dụng
rừng (hoặc điều chỉnh Phương án tạm sử dụng rừng) đxây dựng hạng mục công trình xây
dựng tạm thực hiện Dự án ......................, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh/tp xem xét, phê
duyệt, như sau:
1. Về vị trí, diện tích, loại rừng, trữ lượng rừng khu vực đề nghị tạm sử
dụng rừng (hoặc điều chỉnh tạm sử dụng rừng) - Vị trí: lô, khoảnh, tiểu khu; địa danh hành
chính.
- Diện tích phân theo:
+ Loại rừng: rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất.
133
+ Nguồn gốc hình thành: rừng tự nhiên, rừng trồng.
- Trữ lượng rừng:
- Loài cây đối với rừng trồng:
2. Lý do điều chỉnh Phương án tạm sử dụng rừng (nếu có):……..
3. Phương án xử lý cây rừng trên phạm vi diện tích tạm sử dụng rừng - Phương thức tác động:
..............................................................................
- Khai thác tận dụng lâm sản trên diện tích tạm sử dụng rừng .....................
- Phương thức thu hồi tài sản tận dụng lâm sản …………............................
- Đấu giá tài sản Nhà nước (nếu có).............................................................
- ...................................................................................................................
4. Thời gian tạm sử dụng rừng: Từ ngày ......tháng ... năm.... đến ngày...... tháng...... năm...........
5. Nội dung trồng lại diện tích rừng
a) Biện pháp trồng rừng: Thực hiện theo quy định của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
về các biện pháp kỹ thuật lâm sinh …….…………………..
b) Thời gian trồng rừng, hoàn trả, bàn giao cho chủ rừng: ...........................
c) Nghiệm thu rừng thực hiện theo quy định của Bộ Nông nghiệp Phát triển nông thôn về
hướng dẫn một số nội dung quản lý đầu tư công trình lâm sinh………
d) Kinh phí trồng rừng: ……………………………………………………
đ) …………………………………………………………………………..
Để cơ sở triển khai tổ chức thực hiện, ............................. (2) kính đề nghị Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh/tp …… xem xét, phê duyệt./.
Nơi nhận: ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC/CHỦ ĐẦU TƯ
- Như trên; DỰ ÁN LẬP PHƯƠNG ÁN
-......................; (Ký tên, đóng dấu hoặc ký số hợp lệ)
- Lưu: VT,.....
Ghi chú:
(1) và (2) ghi rõ tên tổ chức/chủ đầu tư dự án.
134
B. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CHUNG CỦA CẤP TỈNH CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI.
14. Quy trình đăng mã số cơ snuôi, trồng các loài động vật rừng, thực vật rừng nguy
cấp, quý, hiếm nhóm II và động vật, thực vật hoang dã nguy cấp thuộc Phụ lục II và III
CITES (QT - 14)
14.1 Trường hợp không phải kiểm tra thực tế
1
Mục đích: Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện thủ tục đăng mã số
sở nuôi, trồng các loài động vật rừng, thực vật rừng nguy cấp, quý, hiếm nhóm II
và động vật hoang dã nguy cấp thuộc phụ lục II, III CITES.
2
Phạm vi: Áp dụng đối với các tổ chức, nhân có nhu cầu đăng ký mã số sở nuôi,
trồng các loài động vật rừng, thực vật rừng nguy cấp, quý, hiếm nhóm II và động vật
hoang nguy cấp thuộc phụ lục II, III CITES; Lãnh đạo, công chức Chi cục Kiểm
lâm Hà Nội; Chi cục Chăn nuôi, Thuỷ sản và Thú y Hà Nội.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 06/2019/NĐ-CP ngày 22/01/2019 của Chính phủ;
- Nghị định 84/2021/NĐ-CP ngày 22/09/2021 của Chính phủ;
- Quyết đnh s 4357a/QĐ-BNN-TCLN ngày 10/11/2021 ca B Nông nghiệp và PTNT;
- Quyết định số 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 6680/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 978/QĐ-UBND ngày 21/02/2024 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 127/QĐ-UBND ngày 09/02/2024 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 119/QĐ-KL ngày 20/3/2024 của Chi cục Kiểm lâm Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
- Đnghị cấp sở nuôi, trồng theo mẫu 03 của Nghị định số
06/2019/NĐ-CP ngày 22/01/2019 của Chính phủ;
x
- Phương án nuôi theo mẫu phụ lục số IV của Ngh định số
84/2021/NĐ-CP ngày 22/9/2021 của Chính ph(Đối với động vật);
x
- Phương án trồng theo Mẫu số 07 tại Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 06/2019/NĐ-CP ngày 22/01/2019 của Chính phủ (Đối
v
i th
c v
t)
x
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
05 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết qu
* Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả TTHC Chi cục Kiểm lâm Hà Nội:
- Đối với trường hợp đăng số sở nuôi, trồng các loài thực vật rừng, động
vật rừng Nhóm II các loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục II, III CITES không
phải loài thủy sản vì mục đích thương mại.
- Đối với trường hợp đăng số sở nuôi, trồng các loài thực vật rừng, động
vật rừng Nhóm II các loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục II, III CITES không
135
phải loài thủy sản không vì mục đích thương mại thuộc địa bàn c quận, huyện: Nam
Từ Liêm, Cầu Giấy, Thanh Xuân, Hà Đông, Thanh Oai.
Địa chỉ: Ba La, phường Phú La, Hà Đông, Hà Nội.
* Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC Chi cục Chăn nuôi, Thuỷ sản và Thú
y Hà Nội:
Đối với trường hợp đăng ký mã số sở nuôi, trồng các loài thủy sản thuộc Phụ lục
II CITES.
Địa chỉ: S114, đường Trọng Tấn, phường La Khê, quận Hà Đông, Thành phố
Hà Nội
* Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả TTHC Hạt Kiểm lâm cấp huyện
Đối với trường hợp đăng ký mã số cơ sở nuôi, trồng các loài thực vật rừng, động vật
rừng Nhóm II các loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục II, III CITES không phải
loài thủy sản không vì mục đích thương mại.
Địa chỉ:
- Hạt Kiểm lâm số 1: Tiên Dương, Đông Anh, Hà Nội;
- Hạt Kiểm lâm số 2: 376 Bạch Đằng, Hoàn Kiếm, Hà Nội;
- Hạt Kiểm lâm số 4: Phù Linh, Sóc Sơn, Hà Nội;
- Hạt Kiểm lâm số 5: Liên Hà, Đan Phượng, Hà Nội;
- Hạt Kiểm lâm số 6: Đồng Thái, Ba Vì, Hà Nội;
- Hạt Kiểm lâm số 7: 368 Chùa Thông, Phú Thịnh, Sơn Tây, Hà Nội;
- Hạt Kiểm lâm số 8: TT. Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội;
- Hạt Kiểm lâm số 9: TT. Đại Nghĩa, Mỹ Đức, Hà Nội;
- Hạt Kiểm lâm số 10: Minh Cường, Hà Nội.
*Cách thức tiếp nhận hồ sơ: Tiếp nhận trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ
bưu chính công ích.
3.6 Lệ phí
Không
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình t Trách nhiệm Thời gian Biểu mẫu/kết quả
B1 Nộp hồ Tổ chức,
cá nhân
- Giờ hành
chính
(Trường hợp
nộp hồ sơ trực
tiếp; qua dịch
vụ bưu chính
công ích).
- Trong và
ngoài giờ hành
chính
(Trường hợp
nộp hồ sơ trực
tuyến).
Theo mục 3.2
B2 -Tiếp nhn hồ
hẹn tr kết qu giải
quyết TTHC
Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả TTHC
Giờ hành
chính
Giấy Tiếp nhận hồ
hẹn trả kết quả giải
136
- Chuyn hồ sơ tới
Trưng B phn Tiếp
nhn Tr kết qu
TTHC.
(Tiếp nhận và
chuyển hồ
trong ngày làm
việc hoặc sáng
ngày làm việc
tiếp theo trong
trường hợp
Tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả
kết quả giải
quyết TTHC
sau 15h)
quyết TTHC hẹn trả
kết qu
B3 Chuyển hồ đến
phòng chuyên môn
thuộc c Chi cục/
Chuyển hồ đến
lãnh đạo Hạt Kiểm
lâm.
Trưởng Bộ phận
Tiếp nhận và
Trả kết quả
TTHC
1/2 ngày làm
việc
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
B4 Phân công xhồ sơ
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
thuộc các Chi
cục/ Lãnh đạo
Hạt
1/2 ngày làm
việc
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
B5 Thẩm định, phê duyệt
hồ sơ
3,5 ngày làm
việc
- Mã số sở nuôi,
trồng hoặc văn bản từ
chối cấp mã số cơ sở
nuôi trồng
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
Chuyên viên,
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn;
Lãnh đạo
Chi cục
ối với các
Chi cục)
Trong đó:
Chuyên viên
02 ngày làm
việc; Lãnh đạo
phòng 01 ngày
làm việc; Lãnh
đạo Chi cục
0,5 ngày làm
việc
Chuyên viên Bộ
phận chuyên
môn, lãnh đạo
Hạt Kiểm Lâm
(Đối với Hạt
Kiểm lâm cấp
Huyện)
Trong đó:
Chuyên viên
2,5 ngày làm
việc; Lãnh đạo
Hạt 01 ngày
làm việc
B6 Hoàn thiện hồ sơ;
Bàn giao kết quả giải
quyết TTHC về Bộ
phận Tiếp nhận
Trả kết quả TTHC
Chuyên viên 1/2 ngày làm
việc
- Mã số sở nuôi,
trồng hoặc văn bản từ
chối cấp mã số cơ sở
nuôi, trồng;
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
137
B7 Trả kết quả giải quyết
TTHC
Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả TTHC
Giờ hành
chính
- Mã số sở nuôi,
trồng hoặc văn bản từ
chối cấp mã số cơ sở
nuôi, trồng;
- Sổ theo dõi hồ sơ.
B8 Thống kê và theo dõi;
Lưu hồ sơ
- Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả TTHC
- Phòng chuyên
môn
Giờ hành
chính
Hồ giải quyết TTHC,
kèm theo: Giấy Tiếp
nhận hồ hẹn trả
kết quả giải quyết
TTHC hẹn trả kết
quả, Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết hồ
sơ; Phiếu u cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ
(nếu có); Phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết hồ
(trường hợp từ chối
Tiếp nhận hồ sơ và hẹ
n
trả kết quả giải quyết
TTHC); Phiếu xin lỗi
hẹn lại ngày trả kết quả
(trường hợp giải quyết
hồ chậm muộn); Sổ
theo dõi hồ sơ.
4 BIỂU MẪU
1. Đnghị cấp số sở nuôi, nuôi trồng theo mẫu số 03 quy định tại Nghị định
số 06/2019/NĐ-CP ngày 22/1/2019;
2. Phương án nuôi theo mẫu phụ lục số IV Nghị định 84/2021/NĐ-CP ngày
22/9/2021;
3. Phương án trồng theo Mẫu số 07 quy định tại Nghị định số 06/2019/NĐ-CP ngày
22/1/2019;
4. Hthống biểu mẫu theo chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ (Mẫu số 01-06).
138
14.2 Trường hợp phải kiểm tra thực tế
1
Mục đích: Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện thủ tục đăngmã số
cơ sở nuôi, trồng các loài động vật rừng, thực vật rừng nguy cấp, quý, hiếm nhóm
II và động vật hoang dã nguy cấp thuộc phụ lục II, III CITES.
2
Phạm vi: Áp dụng đối với các tổ chức, nhân nhu cầu đăng mã số sở
nuôi, trồng các loài động vật rừng, thực vật rừng nguy cấp, quý, hiếm nhóm II và
động vật hoang dã nguy cấp thuộc phụ lục II, III CITES; Lãnh đạo, công chức Chi
cục Kiểm lâm Hà Nội; Chi cục Chăn nuôi, Thuỷ sản và Thủ y Hà Nội.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 06/2019/NĐ-CP ngày 22/01/2019 của Chính phủ;
- Nghị định 84/2021/NĐ-CP ngày 22/09/2021 của Chính phủ;
- Quyết đnh s 4357a/QĐ-BNN-TCLN ngày 10/11/2021 ca B Nông nghip và PTNT;
- Quyết định s 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND thành ph Nội;
- Quyết định s 6680/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của UBND thành ph Nội;
- Quyết định số 978/QĐ-UBND ngày 21/02/2024 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 127/QĐ-UBND ngày 09/02/2024 của UBND thành phố Hà Nội;
-
Quy
ết định số 119/QĐ
-
KL ngày 20/3/2024 c
ủa Chi cục Kiểm lâm H
à N
ội.
3.2 Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
- Đề nghị cấp mã cơ sở nuôi, trồng theo mẫu 03 của Nghị định
số 06/2019/NĐ-CP ngày 22/01/2019 của Chính phủ;
x
- Phương án nuôi theo mu ph lc s IV của Nghị đnh s
84/2021/NĐ-CP ngày 22/9/2021 ca Chính ph (Đối vi động vt);
x
- Phương án trồng theo Mẫu số 07 tại Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 06/2019/NĐ-CP ngày 22/01/2019 của Chính
phủ (Đối với thực vật)
x
3.3 Số lượng hồ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
30 ngày
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
* B
ộ phận Tiếp nhận v
à Tr
ả kết quả TTHC Chi cục Kiểm lâm H
à N
ội
:
- Đối với trường hợp đăng ký mã số cơ sở nuôi, trồng các loài thực vật rừng, động
vật rừng Nhóm IIcác loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục II, III CITES không
phải loài thủy sản vì mục đích thương mại.
- Đối với trường hợp đăng ký mã số cơ sở nuôi, trồng các loài thực vật rừng, động
vật rừng Nhóm IIcác loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục II, III CITES không
phải loài thủy sản không mục đích thương mại thuộc địa bàn các quận, huyện:
Nam Từ Liêm, Cầu Giấy, Thanh Xuân, Hà Đông, Thanh Oai.
Địa chỉ: Ba La, phường Phú La, Hà Đông, Hà Nội.
* Bộ phận tiếp nhận trả kết quả TTHC Chi cục Chăn ni, Thuỷ sản
Thú y Hà Nội:
Đối với trường hợp đăng số sở nuôi, trồng c loài thủy sản thuộc Ph
lục II CITES.
Địa chỉ: Số 114, đường Trọng Tấn, phường La Khê, quận Hà Đông,
TP Hà Nội
* Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC Hạt Kiểm lâm cấp huyện
Đối với trường hợp đăng mã số sở nuôi, trồng các loài thực vật rừng, động
139
vật rừng Nhóm IIcác loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục II, III CITES không
phải loài thủy sản không vì mục đích thương mại.
Địa chỉ:
- Hạt Kiểm lâm số 1: Tiên Dương, Đông Anh, Hà Nội;
- Hạt Kiểm lâm số 2: 376 Bạch Đằng, Hoàn Kiếm, Hà Nội;
- Hạt Kiểm lâm số 4: Phù Linh, Sóc Sơn, Hà Nội;
- Hạt Kiểm lâm số 5: Liên Hà, Đan Phượng, Hà Nội;
- Hạt Kiểm lâm số 6: Đồng Thái, Ba Vì, Hà Nội;
- Hạt Kiểm lâm số 7: 368 Chùa Thông, Phú Thịnh, Sơn Tây, Hà Nội;
- Hạt Kiểm lâm số 8: TT. Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội;
- Hạt Kiểm lâm số 9: TT.Đại Nghĩa, Mỹ Đức, Hà Nội;
- Hạt Kiểm lâm số 10: Minh Cường, Hà Nội.
*Cách thức tiếp nhận hồ sơ: Tiếp nhận trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích.
3.6 Lệ phí
Không
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình t Trách nhiệm Thời gian Biểu mẫu/kết qu
B1 Nộp hồ sơ Tổ chức,
cá nhân
- Giờ hành chính
(Trường hợp nộp
hồ sơ trực tiếp;
qua dịch vụ bưu
chính công ích).
- Trong và ngoài
giờ hành chính
(Trường hợp nộp
hồ sơ trực
tuyến).
Theo mục 3.2
B2 -Tiếp nhận hồ
hẹn tr kết
qu giải quyết
TTHC
- Chuyn h sơ
tới Tng Bộ
phn Tiếp nhận
và Tr kết qu
TTHC.
Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả TTHC
Giờ hành chính
(Tiếp nhận và
chuyển hồ sơ
trong ngày làm
việc hoặc sáng
ngày làm việc
tiếp theo trong
trường hợp Tiếp
nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả
giải quyết TTHC
sau 15h)
Giấy Tiếp nhận hồ
hẹn trả kết quả giải
quyết TTHC và hẹn trả
kết qu
B3 Chuyển hồ
đến phòng
chuyên môn
thuộc các Chi
cục/ Chuyển hồ
đến lãnh đạo
Hạt Kiểm lâm.
Trưởng Bộ phận
Tiếp nhận và Trả
kết quả TTHC
1/2 ngày Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
B4 Phân công xử
hồ sơ
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
thuộc các Chi
1/2 ngày Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
140
cục/ Lãnh đạo
Hạt
B5 Thẩm định, p
duyệt hồ
28,5 ngày
- số sở nuôi,
trồng hoặc văn bản từ
chối cấp số sở
nuôi trồng
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
Chuyên viên,
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn;
Lãnh đạo
Chi cục
(Đối với các
Chi cục)
Trong đó:
Chuyên viên 7,5
ngày; Lãnh đạo
phòng 05 ngày;
Kiểm tra thực tế
điều kiện nuôi,
trồng 15 ngày;
Lãnh đạo Chi
cục 01 ngày
Chuyên viên Bộ
phận chuyên
môn; lãnh đạo
Hạt Kiểm Lâm
ối với Hạt
Kiểm lâm cấp
Huyện)
Trong đó:
Chuyên viên 12,5
ngày; Kiểm tra
thực tế điều kiện
nuôi, trồng 15
ngày; Lãnh đạo
Hạt Kiểm lâm
01 ngày
B6 Hoàn thiện hồ
sơ; Bàn giao kết
quả giải quyết
TTHC về Bộ
phận Tiếp nhận
Trả kết quả
TTHC
Chuyên viên
Chi cục
1/2 ngày - số sở nuôi,
trồng hoặc văn bản từ
chối cấp số sở
nuôi, trồng;
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
B7 Trả kết quả giải
quyết TTHC
Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả TTHC
Giờ hành chính - số sở nuôi,
trồng hoặc văn bản từ
chối cấp số sở
nuôi, trồng;
-
S
theo dõi h
sơ.
B8 Thống
theo dõi; Lưu hồ
- Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả TTHC
- Phòng chuyên
môn
Giờ hành chính Hồ sơ gii quyết TTHC,
m theo: Giấy Tiếp
nhận hồ hẹn tr
kết quả giải quyết
TTHC hẹn tr kết
quả, Phiếu kiểm st
quá trình giải quyết hồ
; Phiếu u cầu bổ
sung, hoàn thiện h
(nếu có); Phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết hồ
(tờng hợp từ chối
Tiếp nhận hồ sơ hẹn
trả kết quả giải quyết
TTHC); Phiếu xin lỗi
hẹn lại ny trả kết quả
(trường hợp giải quyết
141
hồ chậm muộn); Sổ
theo dõi hồ sơ.
4 BIỂU MẪU
1. Đề nghị cấp số cơ sở nuôi, nuôi trồng theo mẫu số 03 quy định tại Nghị định
số 06/2019/NĐ-CP ngày 22/1/2019;
2. Phương án nuôi theo mẫu phụ lục số IV Nghị định 84/2021/NĐ-CP ngày
22/9/2021;
3. Phương án trồng theo Mẫu số 07 quy định tại Nghị định số 06/2019/NĐ-CP
ngày 22/1/2019;
4. Hệ thống biểu mẫu theo chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ (Mẫu số 01-06).
142
Mẫu số 03
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------------
ĐỀ NGHỊ CẤP MÃ SỐ CƠ SỞ NUÔI, TRỒNG CÁC LOÀI THỰC VẬT RỪNG,
ĐỘNG VẬT RỪNG NGUY CẤP, QUÝ, HIẾM; ĐỘNG VẬT, THỰC VẬT HOANG
DÃ NGUY CẤP THUỘC PHỤ LỤC CITES
Kính gửi: ……………………………………..
1. Tên và địa chỉ:
Tên của tổ chức, cá nhân đề nghị:.........................................................
Địa chỉ:..................................................................................................
Điện thoại: …………………… Fax (nếu có):.....................................
2. Địa chỉ cơ sở nuôi, trồng:.................................................................
3. N
ội dung đề nghị cấp đăng ký: Cấp mới □; Cấp bổ sung □
4. Mục đích nuôi, trồng:
Phi thương mại □; Thương mại trong nước □; Xuất khẩu thương mại □
5. Các loài nuôi, trồng:
STT
Tên loài
Số lượng
(cá thể)
Nguồn gốc Ghi chú
Tên thông
thường
Tên khoa học
1
2
3
6. Các tài liệu kèm theo:
- Hồ sơ nguồn gốc;
- …
Địa điểm ..., ngày .... tháng ... năm ...
Ký tên
(Tổ chức: ghi rõ họ, tên, chức vụ của người đại
diện và đóng dấu; cá nhân: ghi rõ họ, tên)
143
Mẫu số 07
PHƯƠNG ÁN
TRỒNG THỰC VẬT RỪNG NGUY CẤP, QUÝ, HIẾM NHÓM IIA; CÁC LOÀI
THỰC VẬT HOANG DÃ NGUY CẤP THUỘC PHỤ LỤC II, III CITES
1. Tên và địa chỉ của cơ sở:..........................................................................
2. Họ, tên chủ cơ sở hoặc người đại diện:....................................................
Số CMND/căn cước công dân/Hộ chiếu:………Ngày cấp:………. Nơi cấp:...............
3. Loài đăng ký trồng (tên khoa học và tên thông thường):.........................
4. Mô tả số lượng nguồn giống khai thác hợp pháp từ tự nhiên:.................
5. Mô tả điều kiện hạ tầng và phương thức trồng:.......................................
6. Sản lượng hàng năm trước đây, hiện tại và dự kiến trong các năm tới:....
7. Tài liệu chứng minh nguồn gốc giống hợp pháp theo của loài đăng ký trồng.
8. Thuyết minh cam kết về những đóng góp cho công tác bảo tồn loài đối với trường hợp
trồng không vì mục đích thương mại:
- Số lượng thực vật thuần chủng và độ tuổi của thực vật tái trồng lại khu vực phân bố tự nhiên
của loài hoặc trao đổi với các cơ sở trồng không vì mục đích thương mại.
- Đóng góp khác cho bảo tồn (giáo dục thiên nhiên, tài trợ cho các dự án bảo tồn...)
9. tả các biện pháp phòng, chống sự phát tán của thực vật ra môi trường tự nhiên đối với
loài được trồng tại khu vực không phải là khu vực phân bố tự nhiên của loài./.
Địa điểm……, ngày .... tháng ... năm ...
Ký tên
(Tổ chức: ghi rõ họ, tên, chức vụ của người đại
diện và đóng dấu; cá nhân: ghi rõ họ, tên)
144
Phụ lục IV
MẪU PHƯƠNG ÁN NUÔI
(Kèm theo Nghị định số 84/2021/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2021 của Chính phủ)
I. PHƯƠNG ÁN NUÔI ÁP DỤNG VỚI LOÀI NUÔI SINH SẢN
1
Động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm, động vật hoang dã nguy cấp thuộc phụ lục CITES
1. Tên và địa chỉ của cơ sở: .....................................................................................
2. Họ, tên chủ cơ sở hoặc người đại diện: .............................................................
Số CMND/Hộ chiếu/căn cước công dân/: ........Ngày cấp: ...........Nơi cấp: ............
3. Ngày thành lập cơ sở: .........................................................................................
4. Loài nuôi (tên khoa học, tên thông thường): ......................................................
5. M
ục đích nuôi: □ Vì mục đích thương mại □ Không vì mục đích thương mại
6. Tài liệu chứng minh các con giống có nguồn gốc hợp pháp theo quy định.
7. Hiện trạng tổng đàn gồm: đàn bố mẹ, đàn giống hậu bị đang nuôi đàn con (số lượng
thể, giới tính và độ tuổi).
Bố mẹ Hậu bị
Con non trưởng thành
(không bao g
ồm cá thể
bố mẹ và hậu bị)
Con non
chưa
trưởng
thành
Tổng đàn
Ghi
chú
Đực
Cái Đực Cái Đực
Cái
Không
xác định
1 2 3 4 5 6 7 8 9=1+2+3+4+5+6+7+5
8. Nếu cơ sở mới sản xuất được thế hệ F1 thì cung cấp tài liệu chứng minh cơ sở được quản
và hoạt động theo phương pháp mà một cơ sở khác đã áp dụng và được công nhận đã sản xuất
được thế hệ F2.
9. Thông tin về năng lực sản xuất (sản lượng) hàng năm trước đây, hiện tại và dự kiến trong
các năm tới, gồm:
9.1. Số lượng cá thể con sinh sản hàng năm
a) Đối với loài đẻ trứng (loài đẻ con không phải điền thông tin vào mục này)
Năm
Bố mẹ Giai đoạn trứng (nếu có) và con non
Con non đã
trưởng thành
Đực
Cái
T
ỷ lệ
cá th
mẹ
sinh
sản
Số ổ
trứng
bình
quân/
trứng
T
ổng
số
trứng
Tỷ lệ
trứng
hỏng
(%)
Số
tr
ứng
nở
Con
non
chưa
trư
ởng
thành
Tỷ lệ ch
ết
con
non (%)
Con
trư
ởng
thành
Tỷ lệ
ch
ết con
trưởng
thành
Quá khứ 2
Hiện tại 3
Dự kiến 4
b) Đối với loài đẻ con (loài đẻ trứng không phải điền thông tin vào mục này)
Năm
Bố mẹ Giai đoạn con non chưa trưởng thành
Con non đã trư
ởng
thành
Đực
Cái
Số con non
trung bình
được sinh
Tỷ lệ cá thể
mẹ sinh sản
(%)
T
ỷ lệ con
non bị
chết (%)
T
ổng con
non hiện
Tỷ lệ
chết
(%)
T
ổng con
trưởng
thành
145
sản/01 cá thể
mẹ
Quá khứ 5
Hiện tại 6
Dự kiến 7
9.2. Những biến động bất thường trong sinh sản hàng năm (nếu có), giải thích nguyên nhân
những biến động bất thường.
10. Đánh giá nhu cầu dự kiến nguồn cung cấp con giống bổ sung cho đàn giống sinh sản
của cơ sở nhằm tránh sinh sản đồng huyết, cận huyết.
11. Loại sản phẩm chính (động vật sống, da, xương, huyết thanh, các bộ phận hoặc dẫn xuất
khác) (Chỉ áp dụng cho các cơ sở nuôi thương mại).
12. tả chi tiết phương pháp đánh dấu mẫu vật (dùng thẻ, chip điện tử, cắt tai, cắt y) nhằm
xác định nguồn giống sinh sản, các thế hệ kế tiếp và các loại sản phẩm xuất khẩu.
13. Mô tả cơ sở hạ tầng của cơ sở nuôi hiện tại và dự kiến trong tương lai:
- Kích thước chuồng nuôi chính và chuồng nuôi cách ly (nếu có): diện tích chuồng nuôi (chiều
rộng, chiều dài) và chiều cao của chuồng.
- Mật độ nuôi.
- Các mô tả khác.
14. Mô tả các biện pháp chăm sóc
- Thức ăn.
- Nước uống.
- Mô tả khác.
15. Điều kiện thú y và phòng chống dịch bệnh cho động vật hoang dã (Mô tả các điều kiện về
thú y và phòng chống bệnh cho động vật).
16. Vệ sinh môi trường
- Các biện pháp xử lý môi trường (nếu có).
- Nếu cơ sở đã thực hiện đánh giá tác động môi trường hoặc lập kế hoạch bảo vệ môi trường
được phê duyệt thì nêu số văn bản, cơ quan phê duyệt và ngày phê duyệt.
17. Cách thức ghi chép thông tin: thông tin về quần thể động vật hoang dã gây nuôi được ghi
chép và lưu trữ như thế nào.
18. Thuyết minh về hoạt động được sở nuôi sử dụng cam kết về những đóng góp cho
công tác bảo tồn loài.
19. Mô tả các rủi ro và các biện pháp xử lý rủi ro:
- Các rủi ro đối với môi trường tự nhiên (nếu có) và các biện pháp phòng, chống rủi ro.
- Các rủi ro đối với an toàn của con người vật nuôi khác (nếu có) các biện pháp phòng
chống rủi ro.
- Các rủi ro về dịch bệnh và các biện pháp phòng chống dịch bệnh.
- Các rủi ro khi động vật thoát khỏi chuồng/cơ sở nuôi hoặc bị đánh cắp; mô tả các biện pháp
phòng, chống động vật thoát ra ngoài môi trường tự nhiên đối với loài được nuôi tại khu vực
không phải là khu vực phân bố tự nhiên của loài.
20. tả các biện pháp đảm bảo động vật nuôi được đối xử nhân đạo mọi khâu (nuôi, giết
mổ, vận chuyển....)./.
Địa điểm ..., ngày.... tháng... năm ...
Ký tên
146
(Tổ chức: ghi rõ họ, tên, chức vụ của người đại diện v
à
đóng dấu; cá nhân: ghi rõ họ, tên)
II. PHƯƠNG ÁN NUÔI ÁP DỤNG ĐỐI VỚI LOÀI NUÔI SINH TRƯỞNG
8
Động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm, động vật hoang dã nguy cấp thuộc phụ lục CITES
1. Tên và địa chỉ của cơ sở: .....................................................................................
2. Họ, tên chủ cơ sở hoặc người đại diện: ...............................................................
Số CMND/Hộ chiếu/căn cước công dân/: ......Ngày cấp: ...............Nơi cấp: ..........
3. Ngày thành lập cơ sở: ..........................................................................................
4. Loài nuôi (tên khoa học, tên thông thường): .......................................................
5. M
ục đích nuôi: □ Vì mục đích thương
m
ại □ Không vì mục đích thương mại
6. Tài liệu chứng minh các con giống nguồn gốc hợp pháp theo quy định
pháp luật: ....................
7. Hiện trạng tổng đàn gồm:
th
ể tr
ư
ởng th
ành
Cá thể chưa trưởng
thành (không bao
gồm cá thể bố mẹ v
à
hậu bị)
Tổng đàn Ghi chú
Đực
Cái Không xác định
1 2 3 4 5=1+2+3+4 6
8. Thông tin về năng lực sản xuất (sản lượng) hàng năm trước đây, hiện tại và dự kiến trong
các năm tới.
9. Loại sản phẩm chính (động vật sống, da, xương, huyết thanh, các bộ phận hoặc dẫn xuất
khác) (Chỉ áp dụng cho các cơ sở nuôi thương mại).
10. Mô tả chi tiết phương pháp đánh dấu mẫu vật.
11. Mô tả cơ sở hạ tầng của cơ sở nuôi hiện tại và dự kiến trong tương lai.
Kích thước chuồng nuôi chính và chuồng nuôi cách ly (nếu có): diện tích chuồng nuôi (chiều
rộng, chiều dài) và chiều cao của chuồng.
12. Mô tả các biện pháp chăm sóc
- Thức ăn: tả thức ăn, lượng thức ăn trung bình cho 1 cá thể/ngày, tần suất cho ăn (số lần
ăn/ngày).
- Thức ăn.
- Nước uống.
- Mô tả khác.
13. Điều kiện thú y và phòng chống dịch bệnh cho động vật hoang dã (Mô tả các điều kiện về
thú y và phòng chống bệnh cho động vật).
14. Vệ sinh môi trường
- Các biện pháp xử lý môi trường (nếu có).
- Nếu cơ sở đã thực hiện đánh giá tác động môi trường hoặc lập kế hoạch bảo vệ môi trường
được phê duyệt thì nêu số văn bản, cơ quan phê duyệt và ngày phê duyệt.
15. Cách thức ghi chép thông tin: thông tin về quần thể động vật hoang dã gây nuôi được ghi
chép và lưu trữ như thế nào.
16. tả thủ tục kiểm tra giám sát được sử dụng để nhận dạng động vật nuôi hợp pháp
(gồm bố mẹ, đàn hậu bị các con) phát hiện các thể nguồn gốc bất hợp pháp được
đưa vào cơ sở nuôi.
17. Thuyết minh về hoạt động được sở nuôi sử dụng cam kết về những đóng góp cho
công tác bảo tồn loài:
147
- Số lượng thể đực, cái thuần chủng, độ tuổi của động vật tái thả lại khu vực phân btự
nhiên của loài hoặc trao đổi với các cơ sở nuôi không vì mục đích thương mại.
- Thời điểm tái thả lại môi trường tự nhiên.
- Tần suất tái thả (nếu có).
- Các biện pháp khác.
18. Mô tả các rủi ro và các biện pháp xử lý rủi ro:
- Các rủi ro đối với môi trường tự nhiên (nếu có) và các biện pháp phòng, chống rủi ro.
- Các rủi ro đối với an toàn của con người vật nuôi khác (nếu có) các biện pháp phòng
chống rủi ro.
- Các rủi ro về dịch bệnh và các biện pháp phòng chống dịch bệnh.
- Các rủi ro khi động vật thoát khỏi chuồng/cơ sở nuôi hoặc bị đánh cắp; mô tả các biện pháp
phòng, chống động vật thoát ra ngoài môi trường tự nhiên đối với loài được nuôi tại khu vực
không phải là khu vực phân bố tự nhiên của loài.
19. tả các biện pháp đảm bảo động vật nuôi được đối xử nhân đạo mọi khâu (nuôi, giết
mổ, vận chuyển....)./.
Địa điểm ..., ngày.... tháng... năm ...
Ký tên
(Tổ chức: ghi rõ họ, tên, chức vụ của người đại
diện và đóng dấu; cá nhân: ghi rõ họ, tên)
___________________________________
1
Mỗi loài sẽ có một phương án nuôi riêng.
2 Chỉ ghi thông tin nếu động vật đã sinh sản tại cơ sở và cung cấp số liệu từ 1 đến 5 năm kể từ
năm đề nghị đăng ký mã số.
3 Là năm đăng ký cơ sở nuôi.
4 Dự kiến khả năng sinh sản của động vật từ 1 đến 3 năm kể từ năm đề nghị đăng ký mã số.
5 Chỉ ghi thông tin nếu động vật đã sinh sản tại cơ sở và cung cấp số liệu từ 1 đến 5 năm kể từ
năm đề nghị đăng ký mã số.
6 Là năm đăng ký cơ sở nuôi.
7 Dự kiến khả năng sinh sản của động vật từ 1 đến 3 năm kể từ năm đề nghị đăng ký mã số.
8 Mỗi loài phải lập một phương án nuôi riêng.
148
15.Quy trình xác nhận nguồn gốc gỗ trước khi xuất khẩu (QT - 15)
1
Mục đích: Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện thủ tục xác nhận nguồn
gốc gỗ trước khi xuất khẩu
2
Phạm vi: Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân (không phải doanh nghiệp nhóm I)
nhu cầu xuất khẩu gỗ; Cán bộ, công chức Chi cục Kiểm lâm Nội, Hạt kiểm
lâm cấp huyện.
3 Nội dung quy trình
3.1 sở pháp lý
- Nghị định số 102/2020/NĐ-CP ngày 01/9/2020 của Chính phủ;
- Thông tư s 26/2022/TT- BNNPTNT ngày 30/12/2022 ca B Nông nghiệp và PTNT;
- Tng tư 22/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của B Nông nghiệp và PTNT;
- Quyết định 4044/QĐ-BNN-TCLN ngày 14/10/2020 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và PTNT;
- Quyết định 1766/QĐ-BNN-TCLN ngày 26/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và PTNT;
- Quyết định số 978/QĐ-UBND ngày 21/02/2024 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 119/QĐ-KL ngày 20/3/2024 của Chi cục Kiểm lâm Hà Nội
3.2 Thành phần hồ
Bản
chính
Bản
sao
- Đề nghị xác nhận nguồn gốc gỗ xuất khẩu theo Mẫu số 04 Phụ
lục I kèm theo Nghị định số 102/2020/NĐ-CP ngày 01/9/2020 của
Chính phủ quy định H thống bảo đảm gỗ hợp pháp Việt
Nam (có Mẫu số 04 kèm theo).
x
- Bảng gỗ xuất khẩu/tạm nhập, tái xuất theo Mẫu số 05 hoặc
Bảng kê sản phẩm gỗ xuất khẩu/tạm nhập, tái xuất theo Mẫu số 06
Phlục I kèm theo Nghị định số 102/2020/NĐ-CP ngày 01/9/2020
của Chính phủ quy định Hệ thống bảo đảm gỗ hợp pháp Việt Nam.
x
- Hồ gỗ nhập khẩu theo quy định tại Điều 7 Nghị định số
102/2020/NĐ-CP ngày 01/9/2020 của Chính phủ quy định Hệ
thống bảo đảm gỗ hợp pháp Việt Nam hoặc bản sao hồ nguồn
gốc gỗ khai thác trong nước theo quy định của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và PTNTvề quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản (Thông
số 26/2022/TT-BNNTPNT ngày 30/12/2022).
x
3.3 Số lượng hồ sơ:
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý:
- 04 ngàym việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp có thông tin vi phạm: 06 ngày làm việc.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết qu
1. Bộ phận Tiếp nhận và Trkết quả TTHC Chi cục Kiểm lâm Nội: Đối với
trường hợp xác nhận nguồn gốcgỗ trước khi xuất khẩu thuộc địa bàn các quận,
huyện: Nam Từ Liêm, Cầu Giấy, Thanh Xuân, Hà Đông và huyện Thanh Oai.
Địa chỉ: Bộ phận 1 cửa Chi cục Kiểm lâm Hà Nội, Ba La, phường Phú La, Hà Đông,
149
Hà Nội
2. Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả TTHC Hạt kiểm lâm: Đối với trường hợp
xác nhận nguồn gốc gỗ trước khi xuất khẩu trên địa bàn các quận, huyện, thị xã còn
lại. Địa chỉ:
- Hạt Kiểm lâm số 1: Tiên Dương, Đông Anh, Hà Nội;
- Hạt Kiểm lâm số 2: 376 Bạch Đằng, Hoàn Kiếm, Hà Nội;
- Hạt Kiểm lâm số 4: Phù Linh, Sóc Sơn, Hà Nội;
- Hạt Kiểm lâm số 5: Liên Hà, Đan Phượng, Hà Nội;
- Hạt Kiểm lâm số 6: Đồng Thái, Ba Vì, Hà Nội;
- Hạt Kiểm lâm số 7: 368 Chùa Thông, Phú Thịnh, Sơn Tây, Hà Nội;
- Hạt Kiểm lâm số 8: TT. Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội;
- Hạt Kiểm lâm số 9: TT. Đại Nghĩa, Mỹ Đức, Hà Nội;
- Hạt Kiểm lâm số 10: Minh Cường, Thường Tín, Hà Nội.
*Cách thức tiếp nhận hồ sơ: Tiếp nhận trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ
bưu chính công ích.
3.6 Lệ phí:
Không
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình t Trách nhiệm Thời gian Biểu mẫu/
kết quả
B1 Nộp hồ
Tổ chức,
cá nhân
- Giờ hành
chính
(Trường hợp
nộp hồ sơ trực
tiếp; qua dịch
vụ bưu chính
công ích).
-
Trong và ngoài
giờ hành chính
(Trường hợp
nộp hồ sơ trực
tuyến).
Theo mục 3.2
B2
-Tiếp nhận hồ và
ghi giấy tiếp nhận,
hẹn ngày trả kết quả.
(Tiếp nhận hồ của
tổ chức, cá nhân trên
địa bàn được giao
quản lý)
-Chuyển h về
Trưởng bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết
quả TTHC.
Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả TTHC
Giờ hành chính
(Tiếp nhận và
chuyển hồ sơ
trong ngày làm
việc hoặc sáng
ngày làm việc
tiếp theo trong
trường hợp
Tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết
quả giải quyết
TTHC sau 15h)
Giấy Tiếp nhận hồ
hẹn trả kết quả giải
quyết TTHC và hẹn trả
kết quả
B3 Chuyển hồ tới bộ
phận chuyên môn
Trưởng Bộ phận
Tiếp nhận và
1/2 ngày làm
việc
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
150
Trả kết quả
TTHC
B4
Phân công xử hồ
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
thuộc Chi
cục/Lãnh đạo
Hạt Kiểm lâm
1/2 ngày làm
việc
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
B5 Thẩm định hồ
kiểm tra hàng gỗ
xuất khẩu
* Đối với hồ sơ không
có thông tin vi phạm
02 ngày làm
việc
Chuyên viên;
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn;
Lãnh đạo
Chi cục
(Đối với
Chi cục)
Trong đó:
Chuyên viên:
01 ngày làm
việc;
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn: 1/2 ngày
làm việc;
nh đạo Chi
cục: 1/2 ngày
làm việc
- Bảng gỗ xuất
khẩu/tạm nhập, tái xuất
hoặc Bảng sản
phẩm gỗ xuất
khẩu/tạm nhập, tái xuất
xác nhận của
quan kiểm lâm sở tại
(Chi cục hoặc Hạt
kiểm lâm cấp huyện);
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ.
Chuyên viên Bộ
phận chuyên
môn; Lãnh đạo
Hạt Kiểm Lâm
ối với Hạt
Kiểm m cấp
Huyện)
Trong đó:
Chuyên viên:
01 ngày làm
việc;
nh đạo Hạt
01 ngày làm
việc
* Đối với h
thông tin vi phạm
cần xác minh.
Nếu kết quc minh
cho thấy vi phạm:
Trlời bằng n bản
từ chối c nhận
nguồn gốc g cho tổ
chức, côngn.
Nếu kết quả xác minh
không có vi phạm:
c nhận Bảng kê gỗ
xuất khẩu/tạm nhập,
tái xuất hoặc Bảng
04 ngày làm
việc
-Bảng gỗ xuất
khẩu/tạm nhập, tái xuất
hoặc Bảng sản
phẩm gỗ xuất
khẩu/tạm nhập, tái xuất
xác nhận của
quan kiểm lâm sở tại
(Chi cục hoặc Hạt
kiểm lâm cấp huyện);
Hoặc văn bản thông
báo không xác nhận
bảng kê gỗ có nêu rõ lý
do;
Chuyên viên,
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn;
Lãnh đạo
Chi cục
(Đối với
Chi cục)
Trong đó:
Chuyên viên:
02 ngày làm
việc
Lãnh đạo
phòng chuyên
viên: 01 ngày
làm việc;
nh đạo Chi
cục: 01 ngày
làm việc
151
sản phẩm gỗ xuất
khẩu/tạm nhập, tái
xuất
Chuyên viên Bộ
phận chuyên
môn; Lãnh đạo
Hạt Kiểm Lâm
ối với Hạt
Kiểm m cấp
Huyện)
Trong đó:
Chuyên viên:
03 ngày làm
việc;
Lãnh đạo
Hạt:01 ngày
làm việc
-Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
B6 Hoàn thiện hồ sơ;
bàn giao kết quả giải
quyết TTHC về Bộ
phận Tiếp nhận
Trả kết quả TTHC
Chuyên viên 01 ngày làm
việc
-Bảng g xuất
khẩu/tạm nhập, tái xuất
hoặc Bảng sản
phẩm gỗ xuất
khẩu/tạm nhập, tái xuất
xác nhận của
quan kiểm lâm sở tại
(Chi cục hoặc Hạt
kiểm lâm cấp huyện);
Hoặc văn bản thông
báo không xác nhận
bảng kê gỗ có nêu rõ lý
do;
-Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
B7 Trả kết quả giải
quyết TTHC
Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả TTHC
Giờ hành chính
-Bảng g xuất
khẩu/tạm nhập, tái xuất
hoặc Bảng sản
phẩm gỗ xuất
khẩu/tạm nhập, tái xuất
xác nhận của
quan kiểm lâm sở tại
(Chi cục hoặc Hạt
kiểm lâm cấp huyện);
Hoặc văn bản thông
báo không xác nhận
bảng kê gỗ có nêu rõ lý
do;
-Sổ theo dõi hồ sơ
B8 Thống theo
dõi; Lưu hồ sơ
- Bộ phận Tiếp
nhận Trả kết
quả TTHC
- Phòng chuyên
môn
Giờ hành chính HS giải quyết TTHC,
kèm theo: Giấy tiếp
nhận hồ hẹn trả
kết quả, Phiếu kiểm
soát quá trình giải
quyết hồ sơ; Phiếu yêu
cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ (nếu có);
Phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ
(trường hợp từ chối
152
tiếp nhận HS); Phiếu
xin lỗi hẹn lại ngày
trả kết quả (trường hợp
giải quyết hồ chậm
muộn); Sổ theo dõi h
sơ.
4 BIỂU MẪU
1. Mẫu số 04, 05, 06 Phụ lục I Nghị định số 102/2020/NĐ-CP ngày 01/9/2020 của
Chính phủ quy định Hệ thống bảo đảm gỗ hợp pháp Việt Nam.
2. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ (Mẫu số 01-06)
153
Mẫu số 04. Đề nghị xác nhận nguồn gốc gỗ xuất khẩu
CỘNG HÒAXÃ HỘI CHỦ NGHĨAVIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
........, ngày..... tháng....... năm......
ĐỀ NGHỊ XÁC NHẬN NGUỒN GỐC GỖ XUẤT KHẨU
(Gỗ có nguồn gốc từ rừng trồng trong nước không phải xác nhận)
(1)
Kính gửi
(2)
:..............................................................
1. Tênchủgỗ
(3)
:.......................; MST/MSDN/CMND/CCCD
(4)
:........................
2. Địachỉ
(5)
:.....................; Số điệnthoại:................., ĐịachỉEmail:..................
3. Địa điểmkiểmtra
(6)
:........................................................................................
4. Khốilượng/Trọng lượng/Sốlượnggỗ:.............................................................
5. Hồ sơ kèm theo
(7)
:............................................................................................
Chúngtôi/Tôicamkếtnhữngnộidungkê khaitrong đềnghịnàylà đúngsựthật
chịutráchnhiệmtrướcphápluậtvềsự trungthựccủathôngtin.
Đề nghị
(8)
............. xem xét kiểm tra, xác nhận bảng kê gỗ./.
CHỦ GỖ
(Ký, ghi rõ h
ọ, t
ên, đóng d
ấu (nếu có))
Ghi chú:
(1) Gỗ nguồn gốc từ rừng trồng trong nước xuất khẩu sang thị trường ngoài EU đã thực
hiện trình tự, thủ tục khai thác theo quy định của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về
quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản: Không phải xác nhận nguồn gốc gỗ theo Mẫu số 04 này.
(2) Cơ quan Kiểm lâm sở tại nơi cất giữ lô hàng gỗ.
(3) Ghi tên bằng tiếng Việt hoặc tên giao dịch bằng tiếng Anh (nếu có) đối với tổ chức
hoặc đầy đủ họ tên đối với cá nhân.
(
4
) Ghi số đăng kinh doanh hoặc số doanh nghiệp hoặc số thuế đối với tổ
chức/số chứng minh nhân dân hoặc số thẻ căn cước công dân đối với cá nhân.
(
5
) Ghi địa chỉ trụ sở trên giấy phép đăng ký kinh doanh đối với tổ chức/địa chỉ thường trú
trên chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân đối với cá nhân.
(
6
) Ghi rõ địa điểm để cơ quan Kiểm lâm sở tại đến kiểm tra và xác nhận bảng kê gỗ.
(
7
) Hồ sơ theo quy định tại khoản 3 Điều 9 Nghị định này.
(
8
) Ghi tên cơ quan Kiểm lâm sở tại nơi lưu giữ lô hàng gỗ đề nghị xác nhận.
154
Mẫu số 05. Bảng kê gỗ xuất khẩu/tạm nhập, tái xuất
.....................
.....................
Số
(1)
:........ /BKGXK
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Tờ số
(2)
:..... Tổng số tờ:.........
BẢNG KÊ GỖ XUẤT KHẨU/TẠM NHẬP, TÁI XUẤT
(Áp dụng đối với gỗ tròn, gỗ xẻ)
1. Tên chủ gỗ
(3)
:.......................; MST/MSDN/CMND/CCCD
(4)
:.........................
2. Địa chỉ
(5)
:...........................................................................................................
3. Số điện thoại:.........................; Địa chỉ Email...................................................
4. Tên khách hàng nhập khẩu
(6)
:...........................................................................
5. Địa chỉ:..............................................................................................................
6. Quốc gia nhập khẩu:.........................................................................................
7. Cảng/cửa khẩu xuất khẩu:.................................................................................
8. Nguồn gốc gỗ xuất khẩu
(7)
:
Gỗ khai thác trong nước: Gỗ rừng trồng Gỗ rừng tự nhiên.
Gỗ nhập khẩu.
Gỗ sau xử lý tịch thu.
Gỗ hỗn hợp.
9. Số hóa đơn theo quy định của Bộ Tài chính (nếu có):....... Ngày...... tháng....... năm......
10. Thông tin về gỗ xuất khẩu:
TT
Số hiệu/
nhãn
đánh dấu
(nếu có)
Tên g Quy cách
Số
lượng
(thanh/
tấm/
lóng)
Khối
lượng
(kg
hoặc
m
3
)
Ghi
chú
Tên
thương
mại
Tên
tiếng
Anh
(nếu
có)
Tên
khoa
học
Nhóm
loài
(8)
Dài
Rộng
Đường
kính
hoặc
chiều dày
Tổng:
Chúng tôi/Tôi cam kết những nội dung kê khai trong bảng kê này là đúng sự thật và chịu
trách nhiệm trước pháp luật về sự trung thực của thông tin./.
XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN
KIỂM LÂM SỞ TẠI
(9)
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Ngày......... tháng......... năm........
CHỦ GỖ
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
155
Cuối mỗi trang của bảng kê ghi tổng số lượng, khối lượng của trang đó và có chữ ký của
chủ gỗ; trang cuối của bảng ghi tổng số lượng, khối lượng của từng loại gỗ trong cả bảng
kê.
(1) Số của bảng kê gỗ được ghi bởi cơ quan Kiểm lâm sở tại để vào sổ theo dõi xác nhận
bảng kê đối với trường hợp gỗ phải c minh, xác nhận hoặc chủ gỗ ghi số thtự theo số bảng
gỗ xuất khẩu đã lập trong năm đối với trường hợp gỗ không phải xác minh, xác nhận của
cơ quan Kiểm lâm trước khi xuất khẩu. Cách ghi theo ví dụ 20/001: 20 là năm 2020; 001 là số
thứ tự bảng kê đã lập.
(2) Số tờ của bảng kê: Nếu bảng có nhiều hơn 1 tờ thì người khai phải ghi rõ tờ số mấy,
tổng số tờ theo từng trang để các cơ quan có thẩm quyền xác minh, kiểm tra.
(3) Ghi tên bằng tiếng Việt hoặc tên giao dịch bằng tiếng Anh (nếu có) đối với tổ chức/đầy
đủ họ tên đối với cá nhân.
(4) Ghi số đăng kinh doanh hoặc số doanh nghiệp hoặc số thuế đối với tổ
chức/số chứng minh nhân dân hoặc số thẻ căn cước công dân đối với cá nhân.
(5) Ghi địa chỉ trên giấy đăng kinh doanh đối với tổ chức/địa chỉ thường trú trên
chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân đối với cá nhân.
(6) Ghi tên bằng tiếng Việt hoặc tên giao dịch bằng tiếng Anh (nếu có) đối với tổ chức
hoặc ghi đầy đủ họ tên đối với cá nhân.
(7) Căn cứ vào nguồn gốc gỗ xuất khẩu, chủ gỗ tích vào các ô về nguồn gốc gỗ.
(8) Ghi gỗ thuộc Phụ lục CITES (PLI, PLII) hoặc gỗ thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý,
hiếm (IA, IIA) hoặc gỗ thuộc loài thông thường (TT).
(9) Áp dụng đối với gỗ thuộc đối tượng phải xác nhận theo quy định tại khoản 1 Điều 9
Nghị định này; cơ quan Kiểm lâm sở tại xác nhận nội dung chủ gỗ đã kê khai.
156
Mẫu số 06. Bảng kê sản phẩm gỗ xuất khẩu/tạm nhập, tái xuất
........................
........................
Số
(1)
: /BKSPGXK
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Tờ số
(2)
:.............Tổng số tờ:............
BẢNG KÊ SẢN PHẨM GỖ XUẤT KHẨU/TẠM NHẬP, TÁI XUẤT
1. Tên chủ sản phẩm gỗ
(3)
:........; MST/MSDN/CMND/CCCD
(4)
:........................
2. Địa chỉ chủ sản phẩm gỗ
(5)
:..............................................................................
3. Số điện thoại:...........................................; Địa chỉ Email:................................
4. Tên khách hàng nhập khẩu
(6)
:...........................................................................
5. Địa chỉ khách hàng nhập khẩu:.........................................................................
6. Quốc gia nhập khẩu:.........................................................................................
7. Cảng/cửa khẩu xuất khẩu:.................................................................................
8. Nguồn gốc sản phẩm gỗ
(7)
:
Chế biến từ nguyên liệu gỗ khai thác trong nước: Gỗ rừng trồng. Gỗ rừng tự nhiên.
Chế biến từ nguyên liệu gỗ nhập khẩu.
Chế biến từ nguyên liệu gỗ sau xử lý tịch thu.
Chế biến từ nguyên liệu gỗ hỗn hợp.
9. Số hóa đơn theo quy định của Bộ Tài chính (nếu có):........... Ngày...... tháng......
năm.........
10. Thông tin sản phẩm gỗ:
TT
Tên s
ản phẩm gỗ
(8)
Số hiệu/ nhãn
đánh dấu (nếu
có)
Đơn vị tính
Tên g
ỗ nguy
ên li
ệu
(9)
Số lượng
sản phẩm
Khối lưng/
tr
ọng lượng sản
phẩm gỗ
Ghi chú
Tên ph
thông/Tên
thương m
ại
Tên ti
ếng
Anh
(nếu có)
Tên khoa học
Nhóm loài
(10)
..
Tổng:
Chúng tôi/Tôi cam kết những nội dung kê khai trong bảng kê này là đúng sự thật và chịu
trách nhiệm trước pháp luật về sự trung thực của thông tin./.
XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN
KIỂM LÂM SỞ TẠI
(11)
Ngày...... tháng...... năm.....
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
LẬP BẢNG KÊ SẢN PHẨM GỖ
Ghi chú:
Cuối mỗi trang của bảng kê ghi tổng số lượng, khối lượng của trang đó và có chữ ký của
chủ sản phẩm gỗ; trang cuối của bảng ghi tổng số lượng, khối lượng của từng loại sản phẩm
gỗ trong cả bảng kê.
(1) Số của bảng kê sản phẩm gỗ được ghi bởi cơ quan Kiểm lâm sở tại để vào sổ theo dõi
xác nhận bảng đối với trường hợp sản phẩm gỗ phải xác minh, xác nhận hoặc chủ gỗ ghi
số thứ tự theo số bảng sản phẩm gỗ xuất khẩu đã lập trong năm đối với trường hợp sản
phẩm gỗ không phải xác minh, xác nhận của cơ quan Kiểm lâm trước khi xuất khẩu. Cách ghi
theo ví dụ 20/001: 20 là năm 2020; 001 là số thứ tự bảng kê đã lập.
157
(2) Số tờ của bảng kê: Nếu bảng có nhiều hơn 1 tờ thì người khai phải ghi rõ tờ số mấy,
tổng số tờ trên từng trang để các cơ quan có thẩm quyền có xác minh, kiểm tra.
(3) Ghi tên bằng tiếng Việt hoặc tên giao dịch bằng tiếng Anh (nếu có) đối với tổ chức
hoặc ghi đầy đủ họ tên đối với cá nhân.
(4) Ghi số đăng kinh doanh hoặc số doanh nghiệp hoặc số thuế đối với tổ
chức/số chứng minh nhân dân hoặc số thẻ căn cước công dân đối với cá nhân.
(5) Ghi địa chỉ trên giấy đăng kinh doanh đối với tổ chức/địa chỉ thường trú trên
chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân đối với cá nhân.
(6) Ghi tên bằng tiếng Việt hoặc tên giao dịch bằng tiếng Anh (nếu có) đối với tổ chức
hoặc ghi đầy đủ họ tên đối với cá nhân.
(7) Căn cứ vào nguồn gốc sản phẩm gỗ xuất khẩu, chủ gỗ tích vào các ô về nguồn gốc gỗ.
(8) Ghi theo mã các mặt hàng sản phẩm gỗ tại Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định
này.
(9) Ghi tên gỗ nguyên liệu sử dụng để chế biến thành sản phẩm, trường hợp sản phẩm gỗ
sử dụng nguyên liệu gỗ hỗn hợp thì ghi tên sản phẩm gỗ theo thứ tự ưu tiên sau: Tên loài gỗ
thuộc các Phụ lục CITES; tên loài gỗ thuộc Danh mục động vật rừng, thực vật rừng nguy cấp,
quý, hiếm; trường hợp sản phẩm gỗ hỗn hợp là gỗ thông thường thì ghi tên gỗ chiếm tỷ lệ cao
nhất trong sản phẩm gỗ.
(10) Ghi gỗ thuộc Phụ lục CITES (PLI, PLII) hoặc gỗ thuộc Danh mục loài nguy cấp,
quý, hiếm (IA, IIA) hoặc gỗ thuộc loài thông thường (TT).
(11) Áp dụng đối với sản phẩm gỗ thuộc đối tượng phải xác nhận theo quy định tại khoản
1 Điều 9 Nghị định y; quan Kiểm lâm sở tại xác nhận nội dung chủ sản phẩm gỗ đã
khai.
158
16. Quy trình xác nhận bảng kê lâm sản (QT - 16)
1
Mục đích: Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện thủ tục xác nhận bảng
kê lâm sản
2
Phạm vi: Áp dụng với tổ chức, nhân đề nghị xác nhận bảng kê lâm sản; Cán bộ,
công chức Chi cục Kiểm lâm Hà Nội,Hạt kiểm lâm cấp huyện.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 06/2019/NĐ-CP ngày 22/01/2019 của Chính phủ;
- Nghị định số 84/2021/NĐ-CP ngày 22/9/2021 của Chính phủ;
- Nghị định số 102/2020/NĐ-CP ngày 01/9/2020 của Chính phủ;
- Tng s 26/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022 ca B Nông nghiệp và PTNT;
- Thông tư s 22/2023/TT- BNNPTNT ngày 15/12/2023 của B Nông nghip và PTNT;
- Quyết định s240/-BNN-LN ngày 10/01/2024 của Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Quyết định số 978/QĐ-UBND ngày 21/02/2024 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 119/QĐ-KL ngày 20/3/2024 của Chi cục Kiểm lâm Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
3.2.1. Hồ sơ xác nhận đối với gỗ loài thông thường khai thác tận
dụng, tận thu từ rừng tự nhiên
3.2.1.1 Trường hợp khai thác tận dụng gỗ loài thực vật rừng thông
thường từ rừng tự nhiên
* Đối với khai thác trong phạm vi giải phóng mặt bằng:
- Đơn đề nghị xác nhận Bảng lâm sản theo Mẫu số 06 tại Phụ
lục ban hành kèm theo Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT.
x
- Bảng m sản tương ứng với từng loại m sản đề nghị xác
nhận theo Mẫu số 01 hoặc Mẫu s03 tại Phụ lục ban hành kèm
theo Thông tư s
26/2022/TT
-
BNNPTNT
x
- Phương án khai thác tận dụng gỗ loài thực vật rừng thông
thường từ rừng tự nhiên được phê duyệt.
x
* Đối với khai thác trong quá trình thực hiện điều chỉnh tổ
thành rừng, nuôi dưỡng rừng và áp dụng biện pháp lâm sinh
khác:
Đơn đề nghị xác nhận Bảng lâm sản theo Mẫu số 06 tại Ph
lục ban hành kèm theo Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT.
x
159
- Bảng kê lâm sản theo Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm theo
Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT.
x
- Quyết định phê duyệt dự án lâm sinh hoặc bản sao tài liệu chứng
minh việc thực hiện các biện pháp lâm sinh.
x
- Phương án khai thác tận dụng gỗ loài thông thường trừng tự
nhiên được phê duyệt.
x
3.2.1.2 Trường hợp khai thác tận thu gỗ loài thực vật rừng thông
thường từ rừng tự nhiên
- Đơn đề nghị xác nhận Bảng kê lâm sản theo Mẫu số 06 tại Phụ
lục ban hành kèm theo Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT.
x
- Bảng kê lâm sản theo Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm theo
Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT.
x
- Phương án khai thác tận dụng gỗ loài thực vật rừng thông
thường từ rừng tự nhiên được phê duyệt.
x
3.2.2. Hồ sơ xác nhận đối với lâm sản sau xử lý tịch thu
3.2.2.1 Đối với gỗ sau x tịch thu đối với trường hợp quan được
giao xử lý tài sản sau xử lý tịch thu là Cơ quan Kiểm lâm
- Đơn đề nghị xác nhận Bảng kê lâm sản theo Mẫu số 06 tại Phụ
lục ban hành kèm theo Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT.
x
- Bảng lâm sản tương ứng với từng loại lâm sản đề nghị xác
nhận theo Mẫu số 01, Mẫu số 02 tại Phụ lục ban hành kèm theo
Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT.
x
- Stheo dõi nhập, xuất lâm sản đối với chủ lâm sản là tổ chức,
hộ kinh doanh theo Mẫu s07 tại Phụ lục ban hành kèm theo
Thông tư s
26/2022/TT
-
BNNPTNT.
x
- Bảng kê lâm sản do Cơ quan Kiểm lâm được giao xử lý tài sản
lập
x
3.2.2.2
.
Đối với lâm sản sau xử tịch thu trường hợp quan được
giao xử tài sản sau xử tịch thu không phải quan
Ki
m lâm
- Đơn đề nghị xác nhận Bảng lâm sản theo Mẫu số 06 tại Phụ
lục ban hành kèm theo Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT.
x
160
- Bảng lâm sản tương ứng với từng loại lâm sản đề nghị xác
nhận theo Mẫu số 02, Mẫu số 03 tại Phụ lục ban hành kèm theo
Thông số 26/2022/TT-BNNPTNT , Mẫu số 04 tại Phụ lục III
ban hành kèm theo Thông tư số 22/2023/TT-BNNPTNT
x
- Sổ theo dõi nhập, xuất lâm sản đối với chủ lâm sản tchức,
hộ kinh doanh theo Mẫu s07 tại Phụ lục ban hành kèm theo
Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT.
x
- Bảng kê lâm sản do cơ quan được giao xtài sản lập có xác
nhận của Cơ quan Kiểm lâm sở tại.
x
3.2.3. Đối với gỗ, thực vật ngoài gỗ có nguồn gốc từ tự nhiên, nhập
khẩu hoặc trồng cấy thuộc Danh mục thực vật rừng, động vật
rừng nguy cấp, quý, hiếm hoặc Phụ lục CITES
3.2.3.1 Đối với gỗ nguồn gốc từ tự nhiên, nhập khẩu hoặc trồng
cấy thuộc Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp,
quý, hi
ế
m ho
c Ph
l
c CITES
- Đơn đề nghị xác nhận Bảng kê lâm sản theo Mẫu số 06 tại Phụ
lục ban hành kèm theo Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT.
x
- Bảng lâm sản tương ứng với từng loại lâm sản đề nghị xác
nhận theo Mẫu số 01, Mẫu số 02 tại Phụ lục ban hành kèm theo
Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT.
x
- Stheo dõi nhập, xuất lâm sản đối với chủ lâm sản tổ chức,
hộ kinh doanh theo Mẫu s07 tại Phụ lục ban hành kèm theo
Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT.
x
- Bảng kê gỗ nhập khẩu theo Mẫu số 01 hoặc Mẫu số 02 Phụ lục
I ban hành kèm theo Nghị định số 102/2020/NĐ-CP ngày
01/9/2020)
x
- Một trong các tài liệu sau:
+ Trường hợp gỗ thuộc Phụ lục CITES: Bản sao giấy phép
CITES xuất khẩu hoặc tái xuất khẩu do quan thẩm quyền quản
CITES nước xuất khẩu hoặc nước tái xuất khẩu cấp; Bản sao
giấy phép CITES nhập khẩu do quan thẩm quyền quản
CITES Việt Nam cấp;
x
+ Trường hợp gỗ nhập khẩu từ quốc gia đã kết Hiệp định gỗ
hợp pháp với EU và đang vận hành hệ thống cấp phép FLEGT:
Bản sao giấy phép FLEGT xuất khẩu do cơ quan thẩm quyền
nước xuất khẩu cấp;
x
+ Trường hợp lô hàng gỗ nhập khẩu không thuộc quy định tại
điểm a hoặc điểm b khoản 2 Điều 7 Nghị định số 102/2020/NĐ-
x
161
CP: Bảng khai nguồn gốc gỗ nhập khẩu theo Mẫu số 03 Phụ
lục I ban hành kèm theo Nghị định số 102/2020/NĐ-CP.
3.2.3.2
Đối với lâm sản ngoài gỗ nguồn gốc ttự nhiên, nhập khẩu
hoặc trồng cấy thuộc Danh mục thực vật rừng, động vật rừng
nguy cấp, quý, hiếm hoặc Phụ lục CITES
- Đơn đề nghị xác nhận Bảng kê lâm sản theo Mẫu số 06 tại Phụ
lục ban hành kèm theo Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT.
x
- Bảng lâm sản tương ứng với từng loại lâm sản đề nghị xác
nhận theo Mẫu số 03 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số
26/2022/TT- BNNPTNT, Mẫu số 04 tại Phụ lục III ban hành kèm
theo Thông tư số 22/2023/TT- BNNPTNT
x
- Stheo dõi nhập, xuất lâm sản đối với chủ lâm sản tchức,
hộ kinh doanh theo Mẫu s07 tại Phụ lục ban hành kèm theo
Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT
x
- Đối với loài thuộc Phụ lục CITES: Bản sao tờ khai hải quan
theo quy định pháp luật; bản sao hoặc bản điện tử giấy phép
CITES nhập khẩu theo Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định
số 84/2021/NĐ-CP ngày 22/9/2021
x
- Đối với loài không thuộc Phlục CITES: Bản sao tkhai hải
quan theo quy định pháp luật; bản sao Bảng lâm sản do chủ
lâm sản lập hoặc bản sao packing-list/log-list do tổ chức, cá nhân
lập theo quy định của nước xuất khẩu
x
3.2.4 Hxác nhận đối với động vật rừng và bộ phận, dẫn xuất,
sản phẩm của động vật rừng có nguồn gốc từ tự nhiên, nhập
khẩu hoặc gây nuôi; động vật hoang dã nguy cấp thuộc Phụ
lục CITES, trừ loài thủy sản
3.2.4.1 Đối với khai thác động vật rừng thông thường bộ phận,
dẫn xuất, sản phẩm của động vật rừng thông thường
nguồn gốc từ tự nhiên
- Đơn đề nghị xác nhận Bảng kê lâm sản theo Mẫu số 06 tại Ph
lục ban hành kèm theo Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT.
x
- Bảng lâm sản theo Mẫu số 04 tại Phụ lục III ban hành kèm
theo Thông tư số 22/2023/TT-BNNPTNT;
x
- Sổ theo dõi nuôi đối với chủ cơ sở nuôi động vật rừng xuất bán
động vật rừng theo quy định của Chính phủ về quản thực vật
rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và thực thi Công ước về
buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp;
x
162
- Phương án khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên
theo Mẫu số 12 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông số
26/2022/TT- BNNPTNT.
x
3.2.4.2
Đối với mua bán, chuyển giao quyền sở hữu, vận chuyển
trong nước đối với động vật rừng bộ phận, dẫn xuất, sản
phẩm của động vật rừng nguồn gốc từ tự nhiên, nhập khẩu
hoặc gây nuôi
- Đơn đề nghị xác nhận Bảng kê lâm sản theo Mẫu số 06 tại Ph
lục ban hành kèm theo Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT.
x
- Bảng kê lâm sản theo Mẫu số 04 tại Phụ lục ban hành kèm theo
Thông tư số 22/2023/TT-BNNPTNT.
x
- Sổ theo dõi nuôi đối với chủ cơ sở nuôi động vật rừng xuất bán
động vật rừng theo quy định của Chính phủ về quản thực vật
rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và thực thi Công ước về
buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp;
x
- Bảng kê lâm sản có xác nhận của Cơ quan Kiểm lâm sở tại. x
3.2.4.3 Hồ động vật rừng bộ phận, dẫn xuất, sản phẩm của
động vật rừng nguồn gốc nhập khẩu; động vật hoang
nguy c
ấp thuộc Phụ lục CITES, trừ lo
ài th
ủy sản
- Đơn đề nghị xác nhận Bảng lâm sản theo Mẫu số 06 tại Phụ
lục ban hành kèm theo Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT
x
- Bảng lâm sản theo Mẫu số 04 tại Phụ lục III ban hành kèm
theo Thông tư số 22/2023/TT-BNNPTNT ;
x
- Sổ theo dõi nuôi đối với chủ cơ sở nuôi động vật rừng xuất bán
động vật rừng theo quy định của Chính phủ về quản thực vật
rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và thực thi Công ước về
buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp;
x
- Đối với loài thuộc Phụ lục CITES: Tờ khai hải quan theo quy
định pháp luật; bản chính hoặc bản sao hoặc bản điện tử giấy phép
CITES nh
ập khẩu;
x
- Đối với loài không thuộc Phụ lục CITES: Tờ khai hải quan theo
quy định pháp luật; bản chính Bảng lâm sản do chủ lâm sản
lập hoặc packing-list/log-list do tổ chức, cá nhân lập theo quy
định của nước xuất khẩu.
x
163
3.2.5 Hlâm sản không thuộc các trường hợp quy định trên
theo đề nghị của chủ lâm sản
- Đơn đề nghị xác nhận Bảng kê lâm sản theo Mẫu số 06 tại Ph
lục ban hành kèm theo Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT.
x
- Bảng m sản tương ứng với từng loại lâm sản đề nghị xác
nhận theo Mẫu số 01, Mẫu số 02, Mẫu số 03 tại Phụ lục ban hành
kèm theo Thông số 26/2022/TT-BNNPTNT , Mẫu số 04 tại
Phụ lục III ban hành kèm theo Thông số 22/2023/TT-
BNNPTNT
x
- Stheo dõi nhập, xuất m sản đối với chủ m sản tổ chức,
hộ kinh doanh theo Mẫu s07 tại Phụ lục ban hành kèm theo
Thông số 26/2022/TT-BNNPTNT ; Stheo dõi nuôi đối với
chủ sở nuôi động vật rừng xuất bán động vật rừng theo quy
định của Chính phủ về quản lý thực vật rừng, động vật rừng nguy
cấp, quý, hiếm và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế c loài
động vật, thực vật hoang dã nguy cấp
x
- Hnguồn gốc lâm sản đối với trường hợp xác nhận theo đề
nghị của tổ chức, nhân quy định tại điểm đ khoản 3 Điều 5
Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTN.
x
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
- Trường hợp không phải xác minh: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ
hợp lệ.
- Trường hợp phải xác minh: 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp xác minh nhiều nội dung phức tạp: Không quá 08 ngày kể tngày
nhận được hồ sơ hợp lệ.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết qu
1. B
ộ phận Tiếp nhận v
à Tr
ả kết quả TTHC Chi cục Kiểm lâm H
à N
ội:
Đối với
trường hợp xác nhận bảng kê lâm sản thuộc địa bàn các quận, huyện: Nam Từ Liêm,
Cầu Giấy, Thanh Xuân, Hà Đông và huyện Thanh Oai.
Địa chỉ: Chi cục Kiểm lâm Hà Nội, Ba La, phường Phú La, Hà Đông, Hà Nội
2. Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quTTHC Hạt kiểm lâm cấp huyện: Đối với
trường hợp xác nhận bảng kê lâm sản trên địa bàn các quận, huyện, thị xã còn lại.
Địa chỉ:
- Hạt Kiểm lâm số 1: Tiên Dương, Đông Anh, Hà Nội;
- Hạt Kiểm lâm số 2: 376 Bạch Đằng, Hoàn Kiếm, Hà Nội;
- Hạt Kiểm lâm số 4: Phù Linh, Sóc Sơn, Hà Nội;
- Hạt Kiểm lâm số 5: Liên Hà, Đan Phượng, Hà Nội;
- Hạt Kiểm lâm số 6: Đồng Thái, Ba Vì, Hà Nội;
164
- Hạt Kiểm lâm số 7: 368 Chùa Thông, Phú Thịnh, Sơn Tây, Hà Nội;
- Hạt Kiểm lâm số 8: TT. Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội;
- Hạt Kiểm lâm số 9: TT.Đại Nghĩa, Mỹ Đức, Hà Nội;
- Hạt Kiểm lâm số 10: Minh Cường, Thường Tín, Hà Nội.
*Cách thức Tiếp nhận hồ hẹn trkết quả giải quyết TTHC: Tiếp nhận trực
tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
3.6 Lệ phí
- Không
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình t Trách nhiệm Thời gian Biểu mẫu/
Kết qu
B1 Nộp hồ
Tổ chức,
cá nhân
- Giờ hành
chính
(Trường hợp
nộp hồ sơ trực
tiếp; qua dịch
vụ bưu chính
công ích).
- Trong và
ngoài giờ hành
chính
(Trường hợp
nộp hồ sơ trực
tuyến).
Theo mục 3.2
B2 - Tiếp nhận hồ
và
hẹn trả kết quả giải
quyết TTHC ghi
giấy tiếp nhận, hẹn
ngày trả kết quả
- Chuyển hồ về
Trưởng bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả
TTHC.
Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả TTHC
Giờ hành
chính
(Tiếp nhận và
chuyển hồ
trong ngày làm
việc hoặc sáng
ngày làm việc
tiếp theo trong
trường hợp
Tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả
kết quả giải
quyết TTHC
sau 15h)
Giấy Tiếp nhận hồ
hẹn trả kết quả giải
quyết TTHC hẹn
trả kết quả
B3 Chuyển hồ tới bộ
phận chuyên môn
Trưởng Bộ phận
Tiếp nhận và
Trả kết quả
TTHC
1/2 ngày Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
165
B4 Phân công xử lý hồ sơ Lãnh đạo phòng
chuyên môn
thuộc Chi cục/
Lãnh đạo
Hạt Kiểm lâm
1/4 ngày Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
B5 Tổ chức thẩm định hồ sơ
a. Trường hợp không
phải xác minh
- Trường hợp đủ điều
kiện: Xác nhận Bảng
kê lâm sản; xác nhận
lâm sản tồn trong Sổ
theo dõi nhập, xuất lâm
sản đối với chủ m sản
tổ chức, hộ kinh
doanh xuất bản lâm sản
- Trường hợp không đủ
điều kiện: Thông báo
không xác nhận và nêu
rõ lý do.
01 ngày - Xác nhận Bảng kê
lâm sản; xác nhận lâm
sản tồn trong Stheo
dõi nhập, xuất lâm sản
đối với chủ m sản
tổ chức, h kinh
doanh xuất bản lâm
sản
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
Chuyên viên;
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn;
Lãnh đạo
Chi cục
(Đối với Chi
cục)
Trong đó:
Chuyên
viên:1/4 ngày
Lãnh đạo
phòng: 1/4
ngày;
Lãnh đạo Chi
cục: 1/2 ngày
Chuyên viên Bộ
phận chuyên
môn; Lãnh đạo
Hạt Kiểm Lâm
(Đối với Hạt
Kiểm lâm cấp
Huyện)
Trong đó:
Chuyên viên:
1/2 ngày
Lãnh đạo hạt:
1/2 ngày
b Trường hợp cần xác
minh nguồn gốc lâm
sản
- Trường hợp đủ điều
kiện: Xác nhận Bảng
kê lâm sản; xác nhận
lâm sản tồn trong Sổ
theo dõi nhập, xuất lâm
sản đối với chủ m sản
tổ chức, hộ kinh
doanh xuất bản lâm sản
- Trường hợp không đủ
điều kiện xác nhận:
Thông báo không xác
nhận và nêu rõ lý do.
03 ngày - Thông báo kiểm tra,
xác minh;
- Biên bản xác minh
theo mẫu số 08 Thông
26/2022/TT-
BNNPTNT ngày
30/12/2022;
- Xác nhận Bảng kê
lâm sản; xác nhận lâm
sản tồn trong Stheo
dõi nhập, xuất lâm sản
đối với chủ m sản
tổ chức, h kinh
doanh xuất bản lâm
sản
-Văn bản thông báo
không xác nhận bảng
lâm sản (Trường
hợp không đủ điều
kiện);
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ.
Chuyên viên;
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn;
Lãnh đạo
Chi cục
(Đối với Chi
cục)
Trong đó:
Chuyên viên:
01 ngày
Lãnh đạo
phòng:
01 ngày;
Lãnh đạo Chi
cục: 01 ngày
Chuyên viên Bộ
phận chuyên
môn; Lãnh đạo
Hạt Kiểm Lâm
(Đối với Hạt
Kiểm lâm cấp
Huyện)
Trong đó:
Chuyên viên:
02 ngày
Lãnh đạo hạt:
01 ngày
166
c Trường hợp xác minh
có nhiều nội dung
phức tạp
07 ngày -Thông báo kiểm tra,
xác minh;
- Biên bản xác minh
theo mẫu số 08 Thông
26/2022/TT-
BNNPTNT ngày
30/12/2022;
- Xác nhận Bảng kê
lâm sản; xác nhận lâm
sản tồn trong Stheo
dõi nhập, xuất lâm sản
đối với chủ m sản
tổ chức, h kinh
doanh xuất bản lâm
sản
-Văn bản thông báo
không xác nhận bảng
lâm sản (Trường
hợp không đủ điều
kiện);
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ.
Chuyên viên;
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn;
Lãnh đạo
Chi cục
(Đối với Chi
cục)
Trong đó:
Chuyên viên:
05 ngày
Lãnh đạo
phòng:
01 ngày;
Lãnh đạo Chi
cục: 01 ngày
Chuyên viên Bộ
phận chuyên
môn; Lãnh đạo
Hạt Kiểm Lâm
(Đối với Hạt
Kiểm lâm cấp
Huyện)
Trong đó:
Chuyên viên:
06 ngày
Lãnh đạo hạt:
01 ngày
B6 Hoàn thiện hồ sơ; bàn
giao kết quả giải quyết
TTHC về Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả
TTHC
- Chuyên
viên/Lãnh đạo
phòng (đối với
địa bàn Quận
Hà Đông,
Huyện Thanh
Oai)
- Chuyên viên
(Đối với địa bàn
các quận, huyện,
thị xã còn lại)
1/4 ngày
- Xác nhận Bảng kê
lâm sản; xác nhận lâm
sản tồn trong Stheo
dõi nhập, xuất lâm sản
đối với chủ m sản
tổ chức, h kinh
doanh xuất bản lâm
sản
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ.
B7 Trả kết quả giải quyết
TTHC;
Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả TTHC
Giờ hành
chính
- Xác nhận Bảng kê
lâm sản; xác nhận lâm
sản tồn trong Stheo
dõi nhập, xuất lâm sản
đối với chủ m sản
tổ chức, h kinh
doanh xuất bản lâm
sản
- Sổ theo dõi quá trình
giải quyết hồ
B8 Thống theo dõi;
Lưu hồ sơ
Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả TTHC;
Giờ hành
chính
Hồ giải quyết
TTHC, kèm theo:
Giấy tiếp nhận hồ
h
n tr
k
ế
t qu
,
167
Phòng chuyên
môn
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ
(nếu có); Phiếu từ
chối tiếp nhận giải
quyết hồ (trường
hợp từ chối tiếp nhận
HỒ SƠ); Phiếu xin lỗi
và hẹn lại ngày trả kết
quả (trường hợp giải
quyết hồ chậm
muộn); Sổ theo dõi hồ
sơ.
4 BIỂU MẪU
1. Đơn đề nghị xác nhận Bảng kê m sản theo Mẫu số 06 Phụ lục ban hành kèm theo
kèm theo Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT;
2.Bảng lâm sản theo Mẫu số 01, Mẫu số 02, Mẫu số 03 Phụ lục ban hành kèm
theo Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT hoặc Mẫu số 04 Phụ lục III ban hành kèm
theo Thông tư s
2
2/2023/TT
-
BNNPTNT
;
3.Sổ theo dõi nhập, xuất lâm sản theo Mẫu số 07 Phụ lục ban hành kèm theo Thông
tư số 26/2022/TT-BNNPTNT;
4. Phương án khai thác theo Mẫu số 11 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông
tư 22/2023/TT-BNNPTNT;
5.Phương án khai thác động vật rừng thông thường ttự nhiên theo Mẫu số 12 Phụ
lục ban hành kèm theo Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022;
6.Bảng gỗ nhập khẩu theo Mẫu số 01 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định
số 102/2020/NĐ-CP ;
7.Bảng gỗ nhập khẩu theo Mẫu số 02 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định
số 102/2020/NĐ-CP;
8.Bảng kê khai nguồn gốc gỗ nhập khẩu theo Mẫu số 03 Phụ lục I ban hành kèm theo
Nghị định số 102/2020/NĐ-CP;
9.Giấy phép CITES nhập khẩu theo Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định
số 84/2021/NĐ-CP;
10.Sổ theo dõi hoạt động nuôi động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm, động vật hoang
dã nguy cấp thuộc Phụ lục CITES, động vật rừng thông thường (không áp dụng cho
sở nuôi sinh trưởng) tại Mẫu số 16A Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
06/2019/NĐ-CP;
168
11.Sổ theo dõi nuôi động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm, động vật hoang dã nguy cấp
thuộc Phụ lục CITES, động vật rừng thông thường (áp dụng cho cơ sở nuôi sinh
trưởng) tại Mẫu số 16B Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 06/2019/NĐ-CP;
12.Sổ theo dõi sinh sản của động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm, động vật hoang dã
nguy cấp thuộc Phụ lục CITES và động vật rừng thông thường (áp dụng cho các loài
động vật đẻ trứng) tại Mẫu số 16C Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định
số 06/2019/NĐ-CP;
13.Sổ theo dõi sinh sản của động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm, động vật hoang dã
nguy cấp thuộc Phụ lục CITES và động vật rừng thông thường (áp dụng cho các loài
động vật đẻ con) tại Mẫu số 16D Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định
số 06/2019/NĐ-CP.
14.Hệ thống biểu mẫu theo chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Btrưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ (Mẫu số 01-06)
169
Mẫu số 06: Đơn đề nghị xác nhận Bảng kê lâm sản
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ XÁC NHẬN BẢNG KÊ LÂM SẢN
Kính gửi
(1)
: ………………………………………….
1. Thông tin về chủ lâm sản/chủ rừng
a) Tên chủ lâm sản/chủ rừng
(2)
: ………………………..………..………..…..…;
- Số GCN/MSDN/GPTL/ĐKHĐ/CCCD/CMND/HC
(3)
: ……………….………..
- Địa chỉ
(4)
: ………….....……………………………………………………….;
- Số điện thoại: ……………………, Địa chỉ Email: ……..……………………..
2. Thông tin về lâm sản
a) Loại lâm sản
(5)
: ………………………………………..………………………
b) Số lượng, khối lượng
(6)
: …………….…………………………………………
3. Tài liệu kèm theo
a) Bảng kê lâm sản
(7)
:…………………..………………………..………………
b) Hồ sơ kèm theo
(8)
:………………………….…...………..……………………
Chúng tôi/Tôi cam kết những nội dung khai trong đề nghị này đúng sự thật
chịu trách nhiệm trước pháp luật về sự trung thực của thông tin.
Đề nghị
(1)
…………….. xem xét kiểm tra, xác nhận Bảng kê lâm sản./.
.…,ngày….....tháng….....năm
…..
CHỦ RỪNG/CHỦ LÂM SẢN
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu đối với tổ
chức)
Ghi chú:
(1)
Cơ quan Kiểm lâm sở tại nơi khai thác, cất giữ lâm sản.
(2)
Ghi tên bằng tiếng Việt hoặc n giao dịch bằng tiếng Anh (nếu có) đối với tổ chức
hoặc đầy đủ họ tên đối với cá nhân.
(3)
Ghi Số giấy chứng nhận đăng đầu tư/mã s doanh nghiệp/giấy phép thành
lập/đăng hoạt động đối với tổ chức; số căn cước công dân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu
đối với cá nhân.
(4)
Ghi địa chỉ tổ chức theo giấy chứng nhận đăng đầu tư/doanh nghiệp hoặc Giấy
phép thành lập/đăng hoạt động; ghi địa chỉ thường trú của cá nhân theo Chứng minh nhân
dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.
(5)
Ghi rõ chủng loại lâm sản: Gtròn/gỗ xẻ/sản phẩm gỗ/thực vật rừng ngoài gỗ/động
vật rừng/sản phẩm, bộ phận dẫn xuất của động vật rừng.
(6)
Ghi số lượng, khối lượng, đơn vị tính theo từng loại lâm sản quy định tại Điều 4
Thông tư này.
(7)
Căn cứ loại lâm sản, chủ rừng/chủ lâm sản lập Bảng lâm sản theo một trong các
Mẫu số 01, 02, 03 hoặc 04 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này.
(8)
Kê khai hồ sơ kèm theo khi đề nghị xác nhận.
170
Mẫu số 01: Bảng kê lâm sản áp dụng đối với gỗ tròn, gỗ xẻ, cây thân gỗ
........................
........................
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số
(1)
: …../…../BKLS Tờ số
(2)
:.............Tổng số tờ:............
BẢNG KÊ LÂM SẢN
p dụng đối với gỗ tròn, gỗ xẻ, cây thân gỗ)
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Thông tin chủ lâm sản:
- Tên chủ lâm sản
(4)
:……………………………..………....…........…………….
- Số GCN/MSDN/GPTL/ĐKHĐ/CCCD/CMND/HC
(5)
: ……….....…..…………
- Địa chỉ
(6)
:…………………………………………………..………....................
- Số điện thoại: …..……..….…, Địa chỉ Email: ……………………..………….
2. Thông tin tổ chức, cá nhân mua/nhận chuyển giao quyền sở hữu:
- Tên tổ chức, cá nhân:
(4)
:......………………………………….…………………
- Số GCN/MSDN/GPTL/ĐKHĐ/CCCD/CMND/HC
(5)
: ………..…….…………
- Địa chỉ
(6)
:…………………..…………..…………..……………………………
- Số điện thoại: …..……………, Địa chỉ Email: ….……………………………..
3. Thông tin vận chuyển (nếu có): Biển kiểm soát/số hiệu phương tiện:………..; thời
gian vận chuyển:….ngày; từ ngày ….tháng…..năm …. đến ngày …. tháng …. năm ….; Vận
chuyển từ:…..…..…đến: …............................
4. Thông tin về nguồn gốc:
Khai thác trong nước
Nhập khẩu
Sau xử lý tịch thu
-
Số
(7)
: …../……; ngày, tháng, m;
tên tổ chức, cá nhân lập
-…..n
-
Số
(7)
: …../…..; ngày, tháng, năm, tên t
chức, cá nhân lập
- Số Tờ khai hải quan:……..
-….n
-
Số
(7)
: …../…..; ngày, tháng, năm;
cơ quan lập.
-….n
II. THÔNG TIN CHI TIẾT
TT
Số hiệu
gỗ
Tên thông
thường
Tên khoa
học
Nhóm
loài (thông
thường; nguy
c
ấp, quý, hiếm;
PLI/II CITES)
Số lượng
Kích thước
Khối
lượng (m
3
)
Ghi chú
Dài
(m)
Rộng (cm)
Đường kính/chiều
dày (cm)
1
2
...
Tổng
Chúng tôi/Tôi cam kết những nội dung kê khai trong bảng kê y đúng sự thật
chịu trách nhiệm trước pháp luật về sự trung thực của thông tin./.
…., ngày…....tháng…....năm
20…..
XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN KIỂM
LÂM SỞ TẠI
(8)
Vào sổ số: …/ …
(9)
(Người có thẩm quyền ký, ghi rõ họ tên,
đóng dấu)
……., ngày…....tháng…....năm
…..
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN LẬP BẢNG KÊ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu đối với tổ
chức)
Ghi chú:
171
(1)
Ghi số thứ tự theo số Bảng lâm sản đã lập trong năm; Ví dụ 001/2023: 001 là số
thứ tự bảng kê đã lập; 2023 là năm xác nhận.
(2)
Ghi số thứ tự tờ bảng kê, tổng số tờ của bảng kê.
(3)
phản hồi nhanh (QR) tích hợp vào Bảng lâm sản chứa đựng thông tin H
lâm sản mua bán/chuyển giao quyn sở hữu liền kề trước đó hoặc Phương án khai thác gỗ (nếu
có).
(4)
Ghi tên bằng tiếng Việt hoặc tên giao dịch bằng tiếng Anh (nếu có) đối với tổ chức
hoặc đầy đủ họ tên đối với cá nhân.
(5)
Ghi S giấy chứng nhận đăng đầu tư/mã số doanh nghiệp/giấy phép thành
lập/đăng hoạt động đối với tổ chức; số căn cước công dân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu
đối với cá nhân.
(6)
Ghi địa chỉ tổ chức theo giấy chứng nhận đăng đầu tư/doanh nghiệp hoặc Giấy
phép thành lập/đăng hoạt động; ghi địa chỉ thường trú của cá nhân theo Chứng minh nhân
dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.
(7)
Liệt đầy đủ số Bảng m sản sau khai thác hoặc số Bảng gỗ nhập khẩu
số tờ khai hải quan sau thông quan hoặc sBảng lâm sản do quan được giao xtài
sản lập.
(8)
Cơ quan Kiểm lâm sở tại thực hiện xác nhận đối với bảng kê lâm sản theo quy định
tại khoản 6 Điều 5 Thông tư này.
Trường hợp Bảng kê không thuộc đối tượng phải xác nhận, chủ rừng hoặc chủ lâm sản
không phải thể hiện nội dung này trong Bảng kê lâm sản.
(9)
quan xác nhận ghi số thứ tự bảng đã xác nhận/năm xác nhận. dụ
001/2023: 001 là số thứ tự bảng kê đã xác nhận; 2023 là năm xác nhận.
172
Mẫu số 02. Bảng kê lâm sản đối với sản phẩm gỗ
........................
........................
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số
(1)
:……../......../BKLS
Tờ số
(2)
:.............Tổng số tờ:............
BẢNG KÊ LÂM SẢN
(Áp dụng đối với sản phẩm gỗ)
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Thông tin chủ lâm sản:
- Tên chủ lâm sản
(4)
:……………………………..………....…........…………….
- Số GCN/MSDN/GPTL/ĐKHĐ/CCCD/CMND/HC
(5)
: ……….....…..…………
- Địa chỉ
(6)
:…………………………………………………..………....................
- Số điện thoại: …..……..….…, Địa chỉ Email: ……………………..………….
2. Thông tin tổ chức, cá nhân mua/nhận chuyển giao quyền sở hữu:
- Tên tổ chức, cá nhân:
(4)
:......………………………………….…………………
- Số GCN/MSDN/GPTL/ĐKHĐ/CCCD/CMND/HC
(5)
: ………..…….…………
- Địa chỉ
(6)
:…………………..…………..…………..……………………………
- Số điện thoại: …..……………, Địa chỉ Email: ….……………………………..
3. Thông tin vận chuyển (nếu có): Biển kiểm soát/số hiệu phương tiện:………..; thời
gian vận chuyển:….ngày; từ ngày ….tháng…..năm …. đến ngày …. tháng …. năm ….; Vận
chuyển từ:…..…..…đến: …............................
4. Thông tin về nguồn gốc:
Khai thác trong nước
Nhập khẩu
Sau xử lý tịch thu
-
Số
(7)
: …../……; ngày, tháng,
năm; tên tổ chức, cá nhân lập
-…..n
-
Số
(7)
: …../…..; ngày, tháng,
năm, tên tổ chức, cá nhân lập
- Số Tờ khai hải quan:……..
-….n
-
Số
(7)
: …../…..; ngày, tháng,
năm; cơ quan lập.
-….n
II. THÔNG TIN CHI TIẾT
TT
Tên sản
phẩm gỗ
Số hiệu/ nhãn
đánh dấu (nếu
có)
Đơn vị
tính
Tên gỗ nguyên liệu
Số lượng sản
phẩm
Khối lượng (m
3
)
Ghi chú
Tên phổ thông
Tên khoa
học
Nhóm
loài (thông
thường; nguy
cấp, quý, hiếm;
PLI/II CITES)
1
2
...
Tổng:
Chúng tôi/Tôi cam kết những nội dung kê khai trong bảng kê y đúng sự thật
chịu trách nhiệm trước pháp luật về sự trung thực của thông tin./.
…….,ngày….....tháng….....năm
20…..
XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN KIỂM
LÂM SỞ TẠI
(8)
Vào sổ số: …/ …
(9)
(Người có thẩm quyền ký, ghi rõ họ tên,
đóng dấu)
…….,ngày….....tháng….....năm
…..
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN LẬP BẢNG KÊ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu đối với tổ
chức)
Ghi chú:
173
(1)
Ghi số thứ tự theo số Bảng lâm sản đã lập trong năm; Ví dụ 001/2023: 001 là số
thứ tự bảng kê đã lập; 2023 là năm xác nhận.
(2)
Ghi số thứ tự tờ bảng kê, tổng số tờ của bảng kê.
(3)
phản hồi nhanh (QR) tích hợp vào Bảng lâm sản chứa đựng thông tin H
lâm sản mua bán/chuyển giao quyn sở hữu liền kề trước đó hoặc Phương án khai thác gỗ (nếu
có).
(4)
Ghi tên bằng tiếng Việt hoặc n giao dịch bằng tiếng Anh (nếu có) đối với tổ chức
hoặc đầy đủ họ tên đối với cá nhân.
(5)
Ghi S giấy chứng nhận đăng đầu tư/mã số doanh nghiệp/giấy phép thành
lập/đăng hoạt động đối với tổ chức; số căn cước công dân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu
đối với cá nhân.
(6)
Ghi địa chỉ tổ chức theo giấy chứng nhận đăng đầu tư/doanh nghiệp hoặc Giấy
phép thành lập/đăng hoạt động; ghi địa chỉ thường trú của cá nhân theo Chứng minh nhân
dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.
(7)
Liệt đầy đủ số Bảng lâm sản sau khai thác hoặc số Bảng gỗ nhập khẩu
số tờ khai hải quan sau thông quan hoặc sBảng lâm sản do quan được giao xtài
sản lập.
(8)
Cơ quan Kiểm lâm sở tại thực hiện xác nhận đối với bảng kê lâm sản theo quy định
tại khoản 6 Điều 5 Thông tư này.
Trường hợp Bảng kê không thuộc đối tượng phải xác nhận, chủ rừng hoặc chủ lâm sản
không phải thể hiện nội dung này trong Bảng kê lâm sản.
(9)
quan xác nhận ghi số thứ tự bảng đã xác nhận/năm xác nhận. dụ
001/2023: 001 là số thứ tự bảng kê đã xác nhận; 2023 là năm xác nhận.
174
Mẫu số 03: Bảng kê lâm sản áp dụng đối với thực vật rừng ngoài gỗ; bphận, dẫn
xuất của thực vật rừng ngoài gỗ
........................
........................
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số
(1)
: …../…../BKLS Tờ số
(2)
:.............Tổng số tờ:............
BẢNG KÊ LÂM SẢN
p dụng đối với thực vật rừng ngoài gỗ hoặc bộ phận,
dẫn xuất của thực vật rừng ngoài gỗ)
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Thông tin chủ lâm sản:
- Tên chủ lâm sản
(4)
:……………………………..………....…........…………….
- Số GCN/MSDN/GPTL/ĐKHĐ/CCCD/CMND/HC
(5)
: ……….....…..…………
- Địa chỉ
(6)
:…………………………………………………..………....................
- Số điện thoại: …..……..….…, Địa chỉ Email: ……………………..………….
2. Thông tin tổ chức, cá nhân mua/nhận chuyển giao quyền sở hữu:
- Tên tổ chức, cá nhân:
(4)
:......………………………………….…………………
- Số GCN/MSDN/GPTL/ĐKHĐ/CCCD/CMND/HC
(5)
: ………..…….…………
- Địa chỉ
(6)
:…………………..…………..…………..……………………………
- Số điện thoại: …..……………, Địa chỉ Email: ….……………………………..
3. Thông tin vận chuyển (nếu có): Biển kiểm soát/số hiệu phương tiện:……....;
thời gian vận chuyển:….ngày; tngày ….tháng…..năm …. đến ngày . tháng ….…...
năm ………..; Vận chuyển từ:…..…………..…đến: …............................
4. Thông tin về nguồn gốc:
Khai thác trong nư
ớc
Nh
ập khẩu
Sau x
ử lý tịch thu
- Số
(7)
: …../……; ngày, tháng, năm;
tên tổ chức, cá nhân lập
-…..n
- Số
(7)
: …../…..;
ngày, tháng, năm, tên
tổ chức, cá nhân lập
- Số Tờ khai hải quan:……..
-….n
- Số
(7)
: …../…..; ngày, tháng, năm;
quan lập.
-….n
II. THÔNG TIN CHI TIẾT
TT
Vị trí (8) Tên lâm sản Nhóm
loài (thông
thường;
nguy cấp,
quý, hiếm;
PLI/II
CITES)
Số lượng
Khối
lượng
Ghi chú
Khoảnh Tiểu khu
Tên thông
thường
Tên khoa
học
01
02
...
Cộng
Chúng tôi/Tôi cam kết những nội dung kê khai trong bảng kê y đúng sự thật
chịu trách nhiệm trước pháp luật về sự trung thực của thông tin./.
……. , ngày….....tháng….....năm
20…..
XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN KIỂM
LÂM SỞ TẠI
(9)
Vào sổ số: …/ …
(10)
(Người có thẩm quyền ký, ghi rõ họ tên,
đóng dấu)
……, ngày….....tháng….....năm
…..
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN LẬP BẢNG KÊ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu đối với tổ
chức)
175
Ghi chú:
(1)
Ghi số thứ tự theo số Bảng lâm sản đã lập trong năm; Ví dụ 001/2023: 001 là số
thứ tự bảng kê đã lập; 2023 là năm xác nhận.
(2)
Ghi số thứ tự tờ bảng kê, tổng số tờ của bảng kê.
(3)
phản hồi nhanh (QR) tích hợp vào Bảng lâm sản chứa đựng thông tin H
lâm sản mua bán/chuyển giao quyn sở hữu liền kề trước đó hoặc Phương án khai thác gỗ (nếu
có).
(4)
Ghi tên bằng tiếng Việt hoặc tên giao dịch bằng tiếng Anh (nếu có) đối với tổ chức
hoặc đầy đủ họ tên đối với cá nhân.
(5)
Ghi S giấy chứng nhận đăng đầu tư/mã số doanh nghiệp/giấy phép thành
lập/đăng hoạt động đối với tổ chức; số căn cước công dân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu
đối với cá nhân.
(6)
Ghi địa chỉ tổ chức theo giấy chứng nhận đăng đầu tư/doanh nghiệp hoặc Giấy
phép thành lập/đăng hoạt động; ghi địa chỉ thường trú của cá nhân theo Chứng minh nhân
dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.
(7)
Liệt kê đầy đủ số Bảng kê lâm sản sau khai thác hoặc số Bảng kê lâm sản nhập khẩu
và số tờ khai hải quan sau thông quan hoặc số Bảng kê lâm sản do cơ quan được giao xử lý tài
sản lập.
(8)
Trường thông tin chỉ thể hiện trong trường hợp chủ rừng lập Bảng lâm sản sau
khai thác.
(9)
Cơ quan Kiểm lâm sở tại thực hiện xác nhận đối với bảng kê lâm sản theo quy định
tại khoản 6 Điều 5 Thông tư này.
Trường hợp Bảng kê không thuộc đối tượng phải xác nhận, chủ rừng hoặc chủ lâm sản
không phải thể hiện nội dung này trong Bảng kê lâm sản.
(10)
quan c nhận ghi số thứ tự bảng đã xác nhận/năm xác nhận. d
001/2023: 001 là số thứ tự bảng kê đã xác nhận; 2023 là năm xác nhận.
176
Mẫu số 04: Bảng lâm sản áp dụng đối với động vật rừng hoặc bộ phận, dẫn
xuất của động vật rừng
……….……
……….……
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số
(1)
: …./..../BKLS Tờ số
(2)
: …. Tổng số tờ: ……
BẢNG KÊ LÂM SẢN
(Áp dụng đối với động vật rừng hoặc bộ phận, dẫn xuất
của động vật rừng)
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Thông tin chủ lâm sản:
- Tên chủ lâm sản
(4)
: ............................................................................
- Số GCN/MSDN/GPTL/ĐKHĐ/CCCD/CMND/HC
(5)
: .....................
- Địa chỉ
(6)
: ...........................................................................................
- Số điện thoại: …………………………….., Địa chỉ Email: ............
2. Thông tin tổ chức, cá nhân mua/nhận chuyển giao quyền sở hữu:
- Tên tổ chức, cá nhân:
(4)
: ....................................................................
- Số GCN/MSDN/GPTL/ĐKHĐ/CCCD/CMND/HC
(5)
: ....................
- Địa chỉ
(6)
: ...........................................................................................
- Số điện thoại: ………………………………, Địa chỉ Email: ..........
3. Thông tin vận chuyển (nếu có): Biển kiểm soát/số hiệu phương tiện: ……; thời gian
vận chuyển:.... ngày; tngày.... tháng năm.... đến ngày.... tháng... năm ……; Vận chuyển từ:
…………. đến: ……….………..
4. Thông tin về nguồn gốc:
Khai thác trong nước y nuôi Nhập khẩu Sau xử lý tịch thu
- Số
(7)
: …../ ..; ngày,
tháng, m; tên tchức,
nhân lập
- ...n
- Số
(7)
: …../ …..; ngày,
tháng, năm; tên tổ chức,
cá nhân lập
- ....n
- Số
(7)
: …../ …..; ngày,
tháng, năm, tên tổ chức, cá
nhân lập
- Số Tờ khai hải quan:
………
- ...n
- Số
(7)
: …../ …..; ngày,
tháng, năm; cơ quan lập.
- ...n
II. THÔNG TIN CHI TIẾT
TT
Tên loài
Nhóm loài
(thông
thường; nguy cấp,
quý, hiếm; PLI/II
CITES)
Ký hiệu nhãn
đánh dấu (nếu
có)
Số lượng
Đơn
vị tính
Kh
ối lượng
Ghi chú
Tên thông
thường
Tên khoa
học
1
2
….
C
ộng
Chúng tôi/Tôi cam kết những nội dung kê khai trong bảng kê y đúng sự thật
chịu trách nhiệm trước pháp luật về sự trung thực của thông tin./.
…., ngày … tháng … năm 20....
XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN KIỂM
LÂM SỞ TẠI
Vào sổ số:.../...
(8)
(Người có thẩm quyền ký, ghi rõ họ tên,
đóng d
….., ngày … tháng …. năm....
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN LẬP BẢNG KÊ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu đối với tổ
chức)
Ghi chú:
177
(1)
Ghi số thứ tự theo số Bảng lâm sản đã lập trong năm; Ví dụ 001/2023: 001 là số
thứ tự bảng kê đã lập; 2023 là năm xác nhận.
(2)
Ghi số thứ tự tờ bảng kê, tổng số tờ của bảng kê.
(3)
phản hồi nhanh (QR) tích hợp vào Bảng lâm sản chứa đựng thông tin H
lâm sản mua bán/chuyển giao quyền sở hữu liền kề trước đó hoặc phương án khai thác gỗ (nếu
có).
(4)
Ghi tên bằng tiếng Việt hoặc tên giao dịch bằng tiếng Anh (nếu có) đối với tổ chức
hoặc đầy đủ họ tên đối với cá nhân.
(5)
Ghi S giấy chứng nhận đăng đầu tư/mã số doanh nghiệp/giấy phép thành
lập/đăng hoạt động đối với tổ chức; số căn cước công dân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu
đối với cá nhân.
(6)
Ghi địa chỉ tổ chức theo giấy chứng nhận đăng đầu tư/doanh nghiệp hoặc Giấy
phép thành lập/đăng hoạt động; ghi địa chỉ thường trú của cá nhân theo Chứng minh nhân
dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.
(7)
Liệt kê đầy đủ số Bảng kê lâm sản sau khai thác hoặc số Bảng kê lâm sản nhập khẩu
và số tờ khai hải quan sau thông quan hoặc số Bảng kê lâm sản do cơ quan được giao xử lý tài
sản lập.
(8)
quan xác nhận ghi số thứ tự bảng đã xác nhận/năm xác nhận. dụ
001/2023: 001 là số thứ tự bảng kê đã xác nhận; 2023 là năm xác nhận.
178
Mẫu số 07: Sổ theo dõi nhập, xuất lâm sản
TÊN ĐƠN VỊ LẬP
SỔ
...............................................
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số sổ: ....... /Năm lập: ....
SỔ THEO DÕI NHẬP, XUẤT LÂM SẢN
Lâm
sản có
đầu
kỳ
(1)
Lâm sản nhập trong kỳ Lâm sản xuất ra trong k
Lâm s
ản
t
ồn cuối
k
ỳ (2)
Ghi
chú
Xác nhận
khối lượng
lâm
s
ản
t
ồn(3)
Ngày,
tháng,
năm
Tên lâm sản
Số hiệu,
nhãn
đánh dấu
Đơn v
tính
Khối lượng
Hồ sơ
kèm
theo
lâm
sản
nhập
Ngày,
tháng,
năm
Số
b
ảng
lâm
sản
xu
ất
ra
Khối lượng
Hồ sơ
xu
ất lâm
sản k
èm
theo
Ước tính
nguyên
liệu tiêu
hao (nếu
có)
Tên thông
thường
Tên khoa
học
Loài nguy
cấp, quý,
hiếm; CITES
Loài thông
thường
CHỦ ĐƠN VỊ LẬP SỔ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu đối với tổ
chức)
NGƯỜI GHI SỔ
(4)
Ghi chú:
(1)
Ghi thông tin lâm sản có ở đầu kỳ theo dõi;
(2)
Ghi thông tin lâm sản có ở cuối kỳ theo dõi;
(3)
Đại diện quan Kiểm lâm sở tại đối chiếu khối lượng lâm sản tồn; ghi ngày, tháng,
năm xác nhận và ký, ghi rõ họ tên.
(4)
Ngày cuối của tháng, của năm: ghi tổng hợp số lượng, khối lượng từng loại lâm sản
nhập, xuất, tồn kho trong tháng, trong m người ghi sổ, chủ đơn vị lập sổ xác nhận.
Chủ lâm sản lưu theo dõi, quản lý.
179
Mẫu s11: Phương án khai thác gỗ loài thực vật rừng thông thường/thực vật rừng
ngoài gỗ đối với loài thực vật rừng thông thường/thu thập mẫu vật loài thực vật rừng
thông thường
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------------------
PHƯƠNG ÁN
(1)
…………………….
I. Thông tin chủ rừng/tổ chức, cá nhân khai thác:
1. Tên chủ rừng/tổ chức, cá nhân khai thác
(2)
: .................................
2. Số GCN/MSDN/GPTL/ĐKHĐ/CCCD/CMND/HC
(3)
: ...................
3. Địa chỉ chủ rừng/tổ chức, cá nhân khai thác
(4)
: ...........................
4. Số điện thoại: ……………………….. ; Địa chỉ Email: .................
II. Nội dung phương án
1. Căn cứ xây dựng phương án
(5)
: ......................................................
2. Đối tượng
(6)
: .....................................................................................
3. Địa danh, diện tích khai thác
(7)
: ......................................................
4. Sản lượng dự kiến khai thác
(8)
: .......................................................
5. Dự kiến hệ thống đường vận xuất, vận chuyển.
6. Các biện pháp bảo vệ rừng, phòng chống cháy rừng: .....................
7. Giải pháp phục hồi rừng sau khai thác (đối với thực hiện dự án lâm sinh):
.........................................................................................................................
……., ngày ....tháng …. năm …..
CHỦ RỪNG/TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
KHAI THÁC
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu đối với tổ chức)
Phê duyệt của cơ quan có thẩm quyền
(9)
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
ngày... tháng... năm 20...
(Người có thẩm quyền ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(1)
Ghi trường một trong các trường hợp khai thác cthể theo quy định tại khoản 1 Điều 6 Thông này.
(2)
Ghi tên bằng tiếng Việt hoặc tên giao dịch bằng tiếng Anh (nếu có) đối với tổ chức hoặc ghi đầy đủ
họ tên đối với cá nhân.
(3)
Ghi Số giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/mã số doanh nghiệp/giấy phép thành lập/đăng ký hoạt động
đối với tổ chức; số căn cước công dân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu đối với cá nhân.
(4)
Ghi rõ địa chỉ trên giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/doanh nghiệp hoặc giấy phép thành lập/đăng ký
hoạt động đối với tổ chức; địa chỉ thường trú trên chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân hoặc Hộ chiếu
đối với cá nhân.
(5)
Ghi thông tin các văn bản quy phạm pháp luật và các tài liệu liên quan.
(6)
Ghi đối tượng khai thác tại quy định tại khoản 1 Điều 6 Thông tư này.
(7)
Ghi thông tin khu vực dự kiến khai thác (lô, khoảnh, Tiểu khu) và tọa độ (kinh độ, vĩ độ). Diện tích
khai thác xác định từ hồ sơ, tài liệu giao rừng, cho thuê rừng hoặc bằng máy định vị GPS.
(8)
Đối với gỗ: Ghi số lượng cây, khối lượng (m
3
, kg, ster)/thực vật rừng ngoài gỗ (kg, m
3
, ster)/số lượng
mẫu vật...Trường hợp diện tích khai thác lớn, không thể đo, đếm từng cây, việc xác định sản lượng dự kiến khai
thác thông qua lập ô tiêu chuẩn đại diện có diện tích 500 m
2
đối với rừng trồng 1.000 m
2
đối với rừng tự
nhiên, tỷ lệ ô tiêu chuẩn tối đa là 02% diện tích khai thác, tối thiểu một lô khai thác phải có 03 ô tiêu chuẩn.
(9)
Thủ trưởng cơ quan quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư này phê duyệt.
180
Mẫu số 12: Phương án khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------------------
PHƯƠNG ÁN
KHAI THÁC ĐỘNG VẬT RỪNG THÔNG THƯỜNG TỪ TỰ NHIÊN
I. THÔNG TIN VỀ TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI THÁC
1. Tên và địa chỉ
(1)
: …………………………..…….……..……….……………
2. Mục đích khai thác
(2)
:……………………………………………………….
II. HIỆN TRẠNG KHU VỰC KHAI THÁC, LOÀI KHAI THÁC, PHƯƠNG ÁN
KHAI THÁC
1. Tổng quan chung khu vực khai thác
1.1. Điều kiện tự nhiên (địa hình, khí hậu, thủy văn), kinh tế, xã hội.
1.2. Hiện trạng khu vực khai thác
(3)
: ……………..…….….…...……….………
2. Mô tả thông tin loài đề nghị khai thác
(4)
:……………...……………………
3. Phương án khai thác
(5)
: …………………………………………...…………
4. Tài liệu kèm theo:
- Bản sao Quyết định thành lập nếu chủ thể khai thác là tổ chức (nếu có);
- Bản đồ hiện trạng rừng (nếu có), bản đồ khu vực khai thác.
- Bản sao tài liệu có liên quan khác (nếu có).
…….., ngày……. tháng …… năm
….
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI THÁC
(Ký ghi rõ họ tên, đóng dấu đối với tổ
chức)
Phê duyệt của cơ quan Kiểm lâm sở tại nơi khai thác
…………………………………………………………………………………………
…........
…………………………………………………………………….
……….,ngày … tháng … năm 20…
(Người có thẩm quyền ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(1)
Ghi thông tin chủ thể lập phương án khai thác:
- Ghi tên bằng tiếng Việt hoặc tên giao dịch bằng tiếng Anh (nếu có) đối với tổ chức
hoặc ghi đầy đủ họ tên đối với cá nhân.
- Ghi rõ địa chỉ trên giấy chứng nhận đăng đầu tư/doanh nghiệp hoặc giấy phép
thành lập/đăng ký hoạt động đối với tổ chức; địa chỉ thường trú trên chứng minh nhân dân/thẻ
căn cước công dân hoặc Hộ chiếu đối với cá nhân. Trường hợp chủ rừng liên kết với tổ chức,
nhân khác để khai thác, đề nghị nêu tất cả các thông tin của chủ rừng/tổ chức/cá nhân
khai thác, trong đó làm rõ tổ chức, cá nhân nào chịu trách nhiệm khai thác chính.
(2)
Ghi rõ mục đích khai thác: Vì mục đích thương mại/ không vì mục đích thương mại.
(3)
Ghi thông tin hiện trạng khu vực khai thác:
- Diện tích khu vực khai thác:
- Nếu khu vực khai thác rừng: Diện tích rừng; loại rừng; trạng thái rừng, diện tích
từng trạng thái; tả khu hệ động vật, thực vật của khu vực khai thác. Vị trí khu vực khai
thác: thuộc lô: … , khoảnh: … , tiểu khu
- Nếu khu vực khai thác không có rừng: Mô tả sinh cảnh khu vực khai thác (hiện trạng
thực vật, diện tích khu vực trên cạn và khu vực dưới nước nếu có….); mô tả hệ động vật, thực
vật khu vực dự kiến khai thác.
181
- Ranh giới: tả ranh giới tự nhiên, kèm bản đồ khu vực dự kiến khai thác tỷ lệ
1/5.000 hoặc 1/10.000.
- Tên chủ rừng (nếu khai thác tại khu vực có rừng): địa chỉ, số giấy chứng nhận quyền
sử dụng đất hoặc quyết định giao, cho thuê đất rừng (trường hợp 2 chủ rừng trở lên thì lập
bảng kèm theo).
(4)
Ghi thông tin hiện trạng loài đề nghị khai thác, gồm:
a) Mô tả về loài: Đặc tính sinh học của loài; độ tuổi sinh sản và mùa sinh sản.
b) tả hiện trạng của loài tại khu vực đề nghị khai thác: Kích thước quần thể, phân
bố theo sinh cảnh, mật độ/trữ lượng; tăng trưởng số lượng (số lượng sinh sản trung bình hàng
năm, tỷ lệ sống sót); số lượng con trưởng thành (số con cái và đực); số lượng con non (số con
đực cái nếu phân biệt được); số lượng con già (không còn khả năng sinh sản); đánh giá sự
biến đổi của quần thể sau khi khai thác trong thời gian tới.
c) Tài liệu kèm theo: Bản đồ điều tra, phân bố loài đề nghị khai thác tỷ lệ 1/5.000 hoặc
1/10.000; các tài liệu khác nếu có.
(5)
Ghi thông tin phương án khai thác, bao gồm:
a) Loài khai thác: Tên loài (gồm tên thông thường và tên khoa học); loại mẫu vật khai
thác; số lượng (tổng số lượng) và đơn vị tính; tổng số lượng cá thể đực, số lượng cá thể cái; độ
tuổi (con non, con trưởng thành).
b) Thời gian khai thác: từ ngày … tháng năm …đến ngày tháng năm (tối
đa không quá 03 tháng).
c) Mục đích khai thác:
d) Phương pháp khai thác: Phương tiện, công cụ sử dụng trong khai thác: tên, số
lượng…; phương thức khai thác (săn, bắn, bẫy, lưới,...)
đ) Danh sách những người thực hiện khai thác.
Mẫu số 01. Bảng kê gỗ nhập khẩu
.......................
...................
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số
(1)
: ........./BKGNK Tờ số
(2)
: .... Tổng số tờ: ..........
BẢNG KÊ GỖ NHẬP KHẨU
p dụng đối với gỗ tròn, gỗ xẻ)
1. Tên chủ gỗ
(3)
: ....................... MST/MSDN/CMND/CCCD
(4)
: ..........................
2. Địa chỉ
(5)
: ...........................................................................................................
3. Số điện thoại: ........................................... Địa chỉ Email: ................................
4. Mã số tờ khai hải quan nhập khẩu
(6)
: .......................; Số vận đơn: ...................
5. Quốc gia xuất khẩu: ..........................................................................................
6. Quốc gia nơi khai thác: .....................................................................................
7. Cảng/cửa khẩu xuất khẩu: .................................................................................
8. Cảng/cửa khẩu nhập khẩu: ................................................................................
9. Thông tin về gỗ nhập khẩu:
TT
Số hiệu/
nhãn đánh
dấu (nếu có)
Tên g
Quy cách
Số
lượng (thanh/t
ấm/
lóng)
Khối lượng/ trọng lượng (m
3
ho
ặc
kg)
Ghi
chú
Tên
phổ
thông/
tên
thương
mại
Tên
tiếng
Anh (n
ếu
có)
Tên
khoa
học
Nhóm
loài
(7)
Dài
Rộng
Đường
kính hoặc
chiều dày
182
Tổng:
Chúng tôi/Tôi cam kết những nội dung kê khai trong bảng kê y đúng sự thật
chịu trách nhiệm trước pháp luật về sự trung thực của thông tin./.
XÁC NHẬN CỦA HẢI QUAN
CỬA KHẨU
(8)
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Ngày ............ tháng
...............năm..............
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN LẬP BẢNG
KÊ GỖ
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
Cuối mỗi trang của bảng ghi tổng số lượng, khối lượng của trang đó chữ ký của chủ
gỗ; trang cuối của bảng kê ghi tổng số lượng, khối lượng của từng loại gỗ trong cả bảng kê.
(1)
Số của bảng kê gỗ, do chủ gỗ ghi số thứ tự theo số bảng kê gỗ nhập khẩu đã lập trong năm.
Cách ghi theo ví dụ 20/001: 20 là năm 2020; 001 là số thứ tự bảng kê gỗ nhập khẩu đã lập.
(2)
Số tờ của bảng kê: Nếu bảng kê có nhiều hơn 1 tờ thì người khai phải ghi rõ tờ số mấy, tổng
số tờ trên từng trang để các cơ quan có thẩm quyền xác minh, kiểm tra.
(3)
Ghi tên bằng tiếng Việt hoặc tên giao dịch bằng tiếng Anh (nếu có) đối với tổ chức/đầy đ
họ tên đối với cá nhân.
(4)
Ghi rõ số đăng ký kinh doanh hoặc mã số doanh nghiệp hoặc mã số thuế đối với tổ chức/số
chứng minh nhân dân hoặc số thẻ căn cước công dân đối với cá nhân.
(5)
Ghi rõ địa chỉ trên giấy đăng kinh doanh đối với tổ chức/địa chỉ thường trú trên chứng
minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân đối với cá nhân.
(6)
Sau khi hoàn thành thủ tục nhập khẩu, chủ gỗ điền thông tin này vào bảng kê gỗ nhập khẩu.
(7)
Ghi gỗ thuộc Phụ lục CITES (PLI, PLII) hoặc gỗ thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm
(IA, IIA) hoặc gỗ thuộc loài thông thường (TT).
(8)
Sau khi hoàn thành thủ tục thông quan, cơ quan Hải quan cửa khẩu nơi thông quan xác nhận
nội dung chủ gỗ đã kê khai.
183
Mẫu số 02. Bảng kê sản phẩm gỗ nhập khẩu
.......................
...................
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số
(1)
: ........./BKSPGNK Tờ số
(2)
: .... Tổng số tờ: ..........
BẢNG KÊ SẢN PHẨM GỖ NHẬP KHẨU
1. Tên chủ sản phẩm gỗ
(3)
: .................... MST/MSDN/CMND/CCCD
(4)
: ....................
2. Địa chỉ
(5)
: ...........................................................................................................
3. Số điện thoại: ........................................... Địa chỉ Email: ................................
4. Mã số tờ khai hải quan nhập khẩu
(6)
: .......................; Số vận đơn: ...................
5. Quốc gia nơi khai thác: .....................................................................................
6. Quốc gia xuất khẩu: ..........................................................................................
7. Cảng/cửa khẩu nhập khẩu: ................................................................................
8. Thông tin về sản phẩm gỗ nhập khẩu:
TT
Tên sản
phẩm gỗ (7)
Số hiệu/ nh
ãn
đánh dấu (n
ếu
có)
Đơn
vị
tính
Tên g
ỗ nguy
ên li
ệu
(8)
Số lượng
sản phẩm
Khối lượng/ trọng
ợng
sản phẩm
Ghi chú
Tên phổ
thông/tên
thương
mại
Tên
tiếng
Anh (n
ếu
có)
Tên
khoa
học
Nhóm loài (9)
1
2
...
Tổng:
Chúng tôi/Tôi cam kết những nội dung kê khai trong bảng kê y đúng sự thật
chịu trách nhiệm trước pháp luật về sự trung thực của thông tin./.
XÁC NHẬN CỦA HẢI QUAN
CỬA KHẨU
(10)
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Ngày .............tháng............... năm
.............
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN LẬP BẢNG
KÊ SẢN PHẨM GỖ
(Ký tên,
đóng d
ấu, ghi r
ọ t
Ghi chú:
Cuối mỗi trang của bảng ghi tổng số lượng, khối lượng của trang đó có chữ
của chủ sản phẩm gỗ; trang cuối của bảng kê ghi tổng số lượng, khối lượng của từng loại sản
phẩm gỗ trong cả bảng kê.
(1)
Số của bảng sản phẩm gỗ, do chủ gỗ ghi số thứ tự theo số bảng sản phẩm gỗ
nhập khẩu đã lập trong năm. Cách ghi theo dụ 20/001: 20 m 2020; 001 số thứ tự
bảng kê sản phẩm gỗ nhập khẩu đã lập.
(2)
Số tờ của bảng kê: Nếu bảng nhiều hơn 1 tờ thì người khai phải ghi tờ số
mấy, tổng số tờ trên từng trang để các cơ quan có thẩm quyền xác minh, kiểm tra.
(3)
Ghi tên bằng tiếng Việt hoặc tên giao dịch bằng tiếng Anh (nếu có) đối với tổ chức
hoặc ghi đầy đủ họ tên đối với cá nhân.
(4)
Ghi số đăng ký kinh doanh hoặc số doanh nghiệp hoặc số thuế đối với tổ
chức/số chứng minh nhân dân hoặc số thẻ căn cước công dân đối với cá nhân.
(5)
Ghi rõ địa chỉ trên giấy đăng ký kinh doanh đối với tổ chức/địa chỉ thường trú trên
chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân đối với cá nhân.
(6)
Sau khi hoàn thành thủ tục nhập khẩu, chủ sản phẩm gỗ điền thông tin này.
(7)
Ghi theo mã các mặt hàng sản phẩm gỗ tại Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định
này.
(8)
Ghi tên gỗ nguyên liệu sử dụng để chế biến thành sản phẩm, trường hợp sản phẩm
gỗ sử dụng nguyên liệu gỗ hỗn hợp thì ghi tên sản phẩm gỗ theo thứ tự ưu tiên sau: Tên loài
184
gỗ thuộc các Phụ lục CITES; tên loài gỗ thuộc Danh mục động vật rừng, thực vật rừng nguy
cấp, quý, hiếm; trường hợp sản phẩm gỗ hỗn hợp là gỗ thông thường thì ghi tên gỗ chiếm tỉ lệ
cao nhất trong sản phẩm gỗ.
(9)
Ghi gỗ thuộc Phụ lục CITES (PLI, PLII) hoặc gỗ thuộc Danh mục loài nguy cấp,
quý, hiếm (IA, IIA) hoặc gỗ thuộc loài thông thường (TT).
(10)
Sau khi hoàn thành thủ tục thông quan, cơ quan Hải quan cửa khẩu nơi thông quan
xác nhận nội dung chủ gỗ đã kê khai.
Mẫu số 03. Bảng kê khai nguồn gốc gỗ nhập khẩu
BẢNG KÊ KHAI NGUỒN GỐC GỖ NHẬP KHẨU
A. THÔNG TIN CHUNG VỀ LÔ HÀNG
1. Tên và địa chỉ của chủ gỗ nhập khẩu
(1)
: .............................................................
2. Tên và địa chỉ của chủ gỗ xuất khẩu
(2)
: .................................................................
3. Mô tả hàng hoá
(3)
: .................................................................................................
4. Mã HS:................................................................................................................
5. Tên khoa học của loài:.........................................................................................
6. Tên thương mại của loài
(4)
:.....................................................................................
7. Khối lượng/Trọng lượng/Số lượng hàng hóa
(5)
: ...................................................
8. Số vận đơn (B/L): ................................................................................ ................
9. Số hoá đơn: ...................................... ... .................................................................
10. Bảng kê gỗ
(6)
:.......................................................... ...........................................
11. Nước xuất khẩu: ..................................................................................................
12. Quốc gia nơi khai thác:........................................................................................
B. MỨC ĐỘ RỦI RO CỦA LÔ HÀNG NHẬP KHẨU
Tùy theo tình trạng lô hàng, đánh dấu vào ô thích hợp dưới đây:
□ B1. Gỗ không thuộc loài rủi ro và gỗ từ vùng địa lý tích cực, không yêu cầu tài liệu
bổ sung, kê khai theo Mục C, Mục D dưới đây.
B2. Gỗ thuộc loài rủi ro hoặc gỗ từ vùng địa không tích cực, yêu cầu tài liệu b
sung và kê khai theo Mục C và D dưới đây.
C. TÀI LIỆU BỔ SUNG
1. Gỗ nguyên liệu (ví dụ: thuộc các mã HS 4403, 4406, 4407)
Nếu gỗ nhập khẩu từ loài rủi ro hoặc từ vùng địa lý không tích cực, thì chủ gỗ phải kê
khai một trong các tài liệu về nguồn gốc khai thác hợp pháp và xuất trình kèm theo các tài liệu
kê khai sau đây:
a) Chứng chỉ tự nguyện hoặc chứng chỉ quốc gia của nước xuất khẩu được Việt Nam
công nhận là đã đáp ứng tiêu chí của Hệ thống bảo đảm gỗ hợp pháp Việt Nam:
TT
Tên loại chứng chỉ
Số hiệu chứng chỉ
Thời hạn của chứng chỉ
b) Giấy phép hoặc tài liệu chứng minh được phép khai thác gỗ:
TT
Loại giấy phép
hoặc tài liệu
Số giấy phép
hoặc số tài liệu
Ngày ban
hành
Cơ quan/ch
ủ th
ban hành
Ghi
chú
c) Trường hợp quốc gia nơi khai thác gỗ không quy định giấy phép khai thác đối với
khu rừng mà gỗ này được khai thác, đề nghị cung cấp tài liệu bổ sung sau:
TT
Loại tài liệu
(7)
Tài liệu số
Ngày ban hành
Chủ thể ban hành
Ghi chú
Quốc gia nơi khai thác:
185
Tên và địa chỉ của nhà cung cấp
Lý do không quy định giấy phép
□ Đính kèm bản sao các loại tài liệu (nếu có)
d) Trường hợp không có tài liệu khai thác, đề nghị cung cấp thông tin bổ sung sau:
TT
Loại tài liệu thay
thế tài liệu khai thác
Tài
liệu số
Ngày
ban hành
Ch
thể ban
hành
Ghi
chú
Quốc gia nơi khai thác:
Tên và địa chỉ của nhà cung cấp
Lý do không có tài li
ệu khai thác
□ Đính kèm bản sao các loại tài liệu thay thế (nếu có)
2. Sản phẩm gỗ hỗn hợp (ví dụ: các HS thuộc chương 44 và 94 ngoại trcác
HS: 4403, 4406, 4407)
Nếu sản phẩm gỗ được m từ gỗ thuộc loài rủi ro hoặc từ vùng địa không tích cực
thì chủ gỗ phải khai một trong các tài liệu về nguồn gốc khai thác hợp pháp xuất trình
kèm theo các tài liệu kê khai sau đây:
a) Chứng chỉ tự nguyện hoặc chứng chỉ quốc gia nước xuất khẩu được Việt Nam công
nhận là đã đáp ứng tiêu chí của Hệ thống bảo đảm gỗ hợp pháp Việt Nam:
TT
Chứng chỉ (tên và
loại)
S
ố hiệu chứng
chỉ
Th
ời hạn của chứng
chỉ
b) Trường hợp không có giấy phép hoặc tài liệu khai thác:
TT
Tài liệu chứng
minh tính h
ợp pháp của
gỗ
Tài liệu số
Ngày
ban hành
Chủ
thể ban hành
Ghi
chú
Xuất xứ gỗ:
Tên và địa chỉ của nhà cung cấp/nhà xuất khẩu:
Tài li
ệu bsung thay thế chứng minh tính hợp
pháp của gỗ theo quy định pháp luật của quốc gia n
ơi
khai thác
□ Đính kèm bản sao các tài liệu chứng minh hợp pháp (nếu có).
D. CÁC BIỆN PHÁP BỔ SUNG CỦA CHỦ GỖ NHẬP KHẨU ĐỂ GIẢM THIỂU
RỦI RO LIÊN QUAN ĐẾN TÍNH HỢP PHÁP CỦA GỖ THEO QUY ĐỊNH PHÁP
LUẬT CỦA QUỐC GIA NƠI KHAI THÁC:
1. Thông tin về quy định pháp luật đối với xuất khẩu gỗ của quốc gia khai thác: Xác
định các quy định pháp luật (ví dụ: cấm xuất khẩu, yêu cầu giấy phép xuất khẩu v.v...) áp dụng
đối với xuất khẩu gỗ cho từng sản phẩm hoặc loài của quốc gia nơi khai thác.
TT
Sản phẩm, loài và
quốc gia nơi khai thác
Quy đ
ịnh pháp luật đối với xuất
khẩu gỗ của quốc gia nơi khai thác
Bằng
chứng tuân
thủ
186
2. c định rủi ro biện pháp giảm thiểu: Xác định bất cứ rủi ro về khai thác
thương mại bất hợp pháp liên quan đến lô hàng theo quy định pháp luật của quốc gia nơi khai
thác và đề xuất các biện pháp giảm thiểu.
TT
Các rủi ro Biện pháp giảm thiểu rủi ro
Cam kết của chủ gỗ nhập khẩu: Tôi xin cam kết những thông tin khai đúng, đầy
đủ, chính xác và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những thông tin đã kê khai.
......, ngày ....tháng ...năm ....
CHỦ GỖ NHẬP KHẨU
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu (nếu có))
Ghi chú:
Bảng khai này áp dụng đối với tất cc hàng gỗ không giấy phép CITES,
hoặc không giấy phép FLEGT hoặc giấy phép xuất khẩu tương đương từ quốc gia xuất
khẩu. Bảng khai này được nộp cùng với hồ hải quan hiện hành. Bảng khai này áp
dụng cho chủ gỗ nhập khẩu o Việt Nam nhằm đảm bảo gỗ nhập khẩu được khai thác, chế
biến và xuất khẩu hợp pháp theo quy định của quốc gia nơi khai thác.
(1)
Ghi tên bằng tiếng Việt hoặc tên giao dịch bằng tiếng Anh (nếu có) đối với tổ chức
hoặc đầy đủ họ tên đối với cá nhân nhập khẩu gỗ. Ghi rõ địa chỉ trên giấy đăng ký kinh doanh
đối với tổ chức/địa chỉ thường trú trên chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân đối
với cá nhân.
(2)
Ghi tên bằng tiếng Việt hoặc tên giao dịch bằng tiếng Anh (nếu có) đối với tổ chức
hoặc đầy đủ họ tên đối với cá nhân xuất khẩu gỗ. Ghi rõ địa chỉ trên giấy đăng ký kinh doanh
đối với tổ chức/địa chỉ thường trú trên chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân đối
với cá nhân.
(3)
Ghi rõ loại hàng hóa theo tả tại Phục lục III ban hành kèm theo Nghị định này.
(4) Ghi rõ tên tiếng Việt và tiếng Anh (nếu có).
(5)
Ghi khối lượng (m
3
), trọng lượng (kg) đối với gỗ, sản phẩm gỗ/số lượng theo đơn vị
tính đối với sản phẩm gỗ.
(6)
Ghi đầy đủ số bảng kê gỗ nhập khẩu, sản phẩm gỗ nhập khẩu theo Mẫu số 01 hoặc
Mẫu số 02 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này.
(7)
Chủ gỗ kê khai các văn bản chứng minh khu rừng được khai thác theo quy định
của quốc gia đó không cần giấy phép khai thác.
187
PHỤ LỤC III
MẪU GIẤY PHÉP CITES
(Kèm theo Nghị định số 84/2021/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2021 của Chính phủ)
The following codes be used to indicate the purpose of the transaction for box No.5a:
(Các mã sau được sử dụng để chỉ mục đích của việc vận chuyển tại ô số 5a:)
T Commercial/Thương mại
Z Zoos/ Trao đổi giữa các vườn thú
G Botanical gardens/ Trao đổi giữa các vườn thực vật
188
Q Circuses and travelling exhibitions/Xiếc hoặc triển lãm lưu động
S Scientific/Khoa học
H Hunting trophies/ Mẫu vật săn bắn
P Personal/ Tài sản cá nhân
M Medical (including biomedical research) IY sinh (bao gồm cả nghiên cứu y sinh
học)
E Educational/ Giáo dục
N Reintroduction or introduction into the wild/ Tái thả vào tự nhiên
B Breeding in captivity or artificial propagation/ Gây nuôi sinh sản hoặc trồng cấy nhân
tạo
L Law enforcement / judicial / forensic/ Thực thi luật/ Truy tố/Khởi tố
The following codes be used to indicate the source of specimens for box No. 10:
(Các mã sau được sử dụng để chỉ nguồn gốc của mẫu vật tại ô số 10:)
W Specimens taken from the wild/Mẫu vật được đánh bắt từ tự nhiên
R Specimen soriginating from a ranching operation/ Mẫu vật có nguồn gốc từ trại nuôi
sinh trưởng
D Appendix-I animals bred in captivity for commercial purposes and Appendix-I plants
artificially propagated for commercial purposes, as well as parts and derivatives thereof,
exported under the provisions of Article VII, paragraph 4/ Mẫu vật của các loài động vật, thực
vật thuộc Phlục I được gây nuôi sinh sản và trồng cấy nhân tạomục đích thương mại, kể
cả các bộ phận và dẫn xuất, được xuất khẩu theo quy định tại khoản 4, điều VII
A Plants that are artificially propagated in accordance with Resolution Conf. 11.11
(Rev. CoP13), paragraph a), as well as parts and derivatives thereof, exported under the
provisions of Article VII, paragraph 5 (specimens of species included in Appendix I that have
been propagated artificially for non-commercial purposes and specimens of species included
in Appendices II and III)/ Các loài thực vật được trồng cấy nhân tạo theo quy định tại khoản a
Nghị quyết 11.11 (sửa đổi tại CoP13), kể cả các bộ phận và dẫn xuất, được xuất khẩu theo quy
định tại khoản 5, điều VII (mẫu vật các loài Phụ lục I được trồng cấy nhân tạo không vì mục
đích thương mại và mẫu vật các loài thuộc Phụ lục II và III)
C Animals bred in captivity in accordance with Resolution Conf. 10.16 (Rev.), as well
as parts and derivatives thereof, exported under the provisions of Article VII, paragraph 5
(specimens of species included in Appendix I that have been bred in captivity for non-
commercial purposes and specimens of species included in Appendices II and III)/ Các loài
động vật được gây nuôi sinh sản theo quy định tại Nghị quyết 10.16 (sửa đổi), kể cả các bộ
phận và dẫn xuất, được xuất khẩu theo quy định tại khoản 5, điều VII (mẫu vật các loài thuộc
Phlục I được gây nuôi sinh sản không vì mục đích thương mại và mẫu vật các loài thuộc Phụ
lục II và III)
F Animals bom in captivity (F1 or subsequent generations) that do not fulfil the
definition of 'bred in captivity' in Resolution Conf. 10.16 (Rev.), as well as parts and
derivatives thereof/ Các loài động vật được sinh ra trong các cơ sở gây nuôi sinh sản (F1 hoặc
các thế hệ kế tiếp) nhưng chưa đáp ứng được quy định của định nghĩa “gây nuôi sinh sản” của
Nghị quyết 10.16 (sửa đổi), kể cả các bộ phận và dẫn xuất của chúng
U Source unknown (must be justified)/ Nguồn gốc không rõ ràng (cần phải xác định)
I Confiscated or seized specimens/ Mẫu vật tịch thu
O Pre-Convention specimens/ Mẫu vật tiền Công ước
189
Mẫu số 16A
MẪU SỔ THEO DÕI HOẠT ĐỘNG NUÔI ĐỘNG VẬT RỪNG NGUY CẤP,
QUÝ, HIẾM, ĐỘNG VẬT HOANG DÃ NGUY CẤP THUỘC PHỤ LỤC CITES,
ĐỘNG VẬT RỪNG THÔNG THƯỜNG
1
(Không áp dụng cho cơ sở nuôi sinh trưởng)
1. Họ và tên của tổ chức, cá nhân là chủ cơ sở nuôi: ...............................................
2. Địa chỉ (gồm địa chỉ của tổ chức, cá nhân là chủ cơ sở nuôi và địa điểm nuôi):.
3. Tên tiếng phổ thông của loài nuôi:.......................................................................
4. Tên khoa học của loài nuôi: .................................................................................
5. Hình thức nuôi: □ Nuôi sinh sản □ Nuôi khác
6. Mã số cơ sở nuôi: ................................................................................................
Ngày
Tổng số cá thể nuôi
Cá thể b
mẹ
Đàn gi
ống
hậu bị
Số
lượng con dưới
1
tuổi
Số lượng cá thể
trên 1 tuổi
Nhập cơ sở (mua,
sinh sản ..vv)
Xuất cơ s
ở (bán, cho
tặng, chết…)
Ghi chú
Xác nhận
của
Cơ quan
Kiểm
lâm/Cơ
quan
thủy sản
Tổng Đực Cái
Không
xác
định
Đực
Cái
Đực
Cái
Đ
ực
Cái
Không
xác
định
Đực
Cái
Không
xác
định
Đực
Cái
Không
xác
định
1
2=
3+4+
5
3=
6+8+11+1
4-17
4=
7+9+12+1
5-18
5=
10+13+1 6-
19
6 7 8 9 10 11
12
13 14
15
16 17
18
19 20 21
Ghi chú:
1. Số liệu tại sổ, chủ nuôi phải ghi chép ngay khi sự thay đổi chốt định kvào
ngày cuối cùng của tháng.
2. Cột số 11, 12 và 13 không bao gồm số cá thể ở đàn giống hậu bị, số cá thể bố mẹ.
3. Cột 21, cán bộ Kiểm lâm, cán bộ cơ quan thủy sản xác nhận khi kiểm tra các
sở nuôi động vật hoang dã.
___________________
1
Mỗi loài có 01 sổ theo dõi riêng
Mẫu số 16B
SỔ THEO DÕI NUÔI ĐỘNG VẬT RỪNG NGUY CẤP, QUÝ, HIẾM, ĐỘNG VẬT
HOANG NGUY CẤP THUỘC PHỤ LỤC CITES, ĐỘNG VẬT RỪNG THÔNG
THƯỜNG
2
(Áp dụng cho cơ sở nuôi sinh trưởng)
1. Họ và tên của tổ chức, cá nhân là chủ cơ sở nuôi: ...............................................
2. Địa chỉ (gồm địa chỉ của tổ chức, cá nhân là chủ cơ sở nuôi và địa điểm nuôi):.
3. Tên tiếng phổ thông của loài nuôi:.......................................................................
4. Tên khoa học của loài nuôi: .................................................................................
5. Hình thức nuôi: Nuôi sinh trưởng
6. Mã số cơ sở nuôi: .................................................................................................
Ngày
Tổng số cá thể nuôi
Số lượng
con dưới
1
tuổi
S
ố l
ư
ợng cá thể
trên 1 tuổi
Nh
ập
cơ s
(mua,
sinh sản ..vv)
Xu
ất c
ơ s
ở (bán,
cho tặng, chết..)
Ghi chú
(ví dụ
số chíp ...)
Xác
nhận
của Cơ
quan
Kiểm
lâm/Cơ
quan
thủy sản
Tổng Đực Cái
Không xác
định
Đực
Cái
Không
xác định
Đực
Cái
Không
xác định
Đực
Cái
Không
xác định
1
2=
3+4+5
3= 7+10-
13
4=
8+11-
14
5= 6+9+12- 15
6 7 8 9 10 11
12 13 14
15 16 17
Ghi chú:
1. Số liệu tại sổ, chủ nuôi phải ghi chép ngay khi có sự thay đổi và chốt định kỳ vào ngày cuối cùng của tháng.
2. Cột 17, cán bộ của Cơ quan cấp mã số ký xác nhận khi kiểm tra các cơ sở nuôi động vật hoang dã.
___________________
2
Mỗi loài có 01 sổ theo dõi riêng
190
Mẫu số 16C
SỔ THEO DÕI SINH SẢN CỦA ĐỘNG VẬT RỪNG NGUY CẤP, QUÝ,
HIẾM, ĐỘNG VẬT HOANG DÃ NGUY CẤP THUỘC PHỤ LỤC CITES VÀ ĐỘNG
VẬT RỪNG THÔNG THƯỜNG
(Áp dụng cho các loài động vật đẻ trứng)
1. Họ và tên của tổ chức, cá nhân là chủ cơ sở nuôi: ...............................................
2. Địa chỉ (gồm địa chỉ của tổ chức, cá nhân là chủ cơ sở nuôi và địa điểm nuôi): .
3. Tên tiếng phổ thông của loài nuôi:.......................................................................
4. Tên khoa học của loài nuôi: .................................................................................
5. Độ tuổi của các cá thể bố mẹ: ..............................................................................
6. Hình thức nuôi: □ Nuôi sinh sản □ Nuôi khác
7. Mã số cơ sở nuôi: .................................................................................................
TT
Ngày (l
ấy trứng
khỏi tổ/ ấp
trứng/ con non
nở, chết ...)
S
ố cá thể
bố mẹ
Số lư
ợng
trứng
S
ợng
trứng
được
đưa vào
ấp
Số con
non nở
Số con
con bị
chết
S
con
non
còn
sống
S
ố con con
cộng dồn
theo thời
gian
Số con non tách
khỏi khu
nuôi nhốt (tách
đàn)
Số con
non còn
lại
Ghi
chú
Xác nhận
của cơ quan
Kiểm lâm/
thủy sản
Đực
Cái
1 2 3 4 5 6 7 8 9=7- 8
10 11
12=10
-
11
13 14
T
ổng
Ghi chú:
1. Sổ theo dõi sinh sản của động vật hoang dã được lập riêng cho từng loài.
2. Số liệu tại sổ, chủ nuôi phải ghi chép ngay khi sự thay đổi chốt định kvào
ngày cuối cùng của tháng hoặc kết thúc mùa sinh sản của động vật.
3. Số cá thể tách khỏi khu nuôi nhốt con non được hiểu khi chủ nuôi bán con giống
hoặc con non được gia nhập đàn với các cá thể trưởng thành.
Mẫu số 16D
SỔ THEO DÕI SINH SẢN CỦA ĐỘNG VẬT RỪNG NGUY CẤP, QUÝ,
HIẾM, ĐỘNG VẬT HOANG DÃ NGUY CẤP THUỘC PHỤ LỤC CITES VÀ ĐỘNG
VẬT RỪNG THÔNG THƯỜNG
(Áp dụng cho các loài động vật đẻ con)
1. Họ và tên của tổ chức, cá nhân là chủ cơ sở nuôi: ...............................................
2. Địa chỉ (gồm địa chỉ của tổ chức, cá nhân là chủ cơ sở nuôi và địa điểm nuôi): .
3. Tên tiếng phổ thông của loài nuôi:.......................................................................
4. Tên khoa học của loài nuôi: .................................................................................
5. Độ tuổi của các cá thể bố mẹ: ..............................................................................
6. Hình th
ức nuôi: □ Nuôi sinh sản □ Nuôi khác
7. Mã số cơ sở nuôi: ................................................................................................
TT Ngày (đẻ, chết...)
Số cá thể
bố mẹ
Số con non
nở
Số con
con bị
chết
Số con
non còn
sống
Số con con
c
ộng dồn theo
thời gian
Số con non
tách khỏi khu
nuôi nh
ốt (tách
đàn)
S
ố con non
còn lại
Ghi chú
Xác nhận
của c
ơ quan
Kiểm
lâm/ thủy
sản
Đực
Cái
1
2
3
4
7
8
9=7
-
8
10
11
12=10
-
11
13
14
Tổng
Ghi chú:
1. Sổ theo dõi sinh sản của động vật hoang dã được lập riêng cho từng loài.
2. Số liệu tại sổ, chủ nuôi phải ghi chép ngay khi sự thay đổi chốt định kvào
ngày cuối cùng của tháng hoặc kết thúc mùa sinh sản của động vật.
3. Số cá thể tách khỏi khu nuôi nhốt con non được hiểu khi chủ nuôi bán con giống
hoặc con non được gia nhập đàn với các cá thể trưởng thành.
191
C. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM
QUYỀN CỦA CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
17. Quy trình phê duyệt phương án khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên
(QT - 17)
1
Mục đích: Quy định ch thức, nội dung, trình tự thực hiện thủ tục Phê duyệt
phương án khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên”.
2
Phạm vi: Áp dụng đối với tổ chức, nhân, hộ gia đình, cộng đồng dân khai
thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên đề nghị phê duyệt phương án khai
thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên; Cán bộ, công chức các Hạt Kiểm lâm
cấp huyện.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Thông 26/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022 của B Nông nghiệp PTNT;
- Quyết định s 374/-BNN-TCLN ngày 19/01/2023 của B Nông nghiệp và PTNT;
- Quyết định số 978/QĐ-UBND ngày 21/02/2024 của UBND thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
- Đơn đề nghị phê duyệt Phương án khai thác động vật rừng
thông thường từ tự nhiên theo Mẫu số 10 tại Phụ lục ban hành
kèm theo Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT
x
- Phương án khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên
theo Mẫu số 12 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông số
26/2022/TT- BNNPTNT.
x
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
Trong thời hạn 10 ngày kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
B phận Tiếp nhn và Trkết qu TTHC Hạt kim cp huyện (nơi có rừng)
Địa ch:
- Hạt Kiểm lâm s 4: Phù Linh, Sóc Sơn, Ni
- Hạt Kiểm lâm s 6: QL32, Đồng Ti, Ba Vì, Hà Nội
- Hạt Kiểm lâm s 7: 368 Chùa Thông, Phú Thịnh, Sơn y, Nội
- Hạt Kiểm lâm s 8: TT. Xuân Mai, Chương Mỹ, Ni
- Hạt Kiểm lâm s 9: TT. Đi Nga, Mỹ Đức, Hà Ni.
*ch thức tiếp nhận hồ sơ: Tiếp nhận trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ
bưu chính công ích.
3.6 Lệ phí
Không
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời gian
Biểu mẫu/
kết quả
192
B1 Nộp hồ trường hợp
nộp trực tuyến: T
chức, các nhân nộp bổ
sung hồ sơ bản chính
khi đến nhận kết quả
giải quyết thủ tục hành
chính.
Tổ chức, cá nhân - Gi hành
cnh
(Trường hợp
nộp hồ sơ trực
tiếp; qua dịch vụ
u cnh công
ích).
- Trong ngoài
giờ hành chính
(Trường hợp
nộp hồ sơ trực
tuyến).
Theo mục 3.2
B2
-Tiếp nhận hồ hẹ
n
tr kết quả giải quyết
TTHC
- Chuyển h sơ tới
Trưng B phn Tiếp
nhn và Tr kết qu
TTHC.
Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả TTHC
Giờ hành chính
(Tiếp nhận và
chuyển hồ sơ
trong ngày làm
việc hoặc sáng
ngày làm việc
tiếp theo trong
trường hợp Tiếp
nhận hồ sơ và
hẹn trả kết qu
giải quyết TTHC
sau 15 giờ).
Giấy Tiếp nhận
hồ hẹn tr
kết quả giải quyết
TTHC hẹn tr
kết quả
B3 Chuyển hồ tới bộ
phận chuyên môn
Trưởng Bộ phận
Tiếp nhận và Trả
kết quả TTHC
1/2 ngày Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ
B4 Phân công xử lý hồ sơ Lãnh đạo Hạt
Kiểm lâm
1/2 ngày Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ
B5 Kiểm tra hồ sơ; Tchức
xem xét đánh giá
phương án khai thác.
Kết quả:
- Hồ sơ đủ điều kiện:
Phê duyệt phương án
khai thác động vật rừng
thông thường;
- Hồ sơ không đủ điều
kin p duyệt: Thông
báo cho tổ chức, cá nhân
Chuyên viên;
Lãnh đạo Hạt.
08 ngày
(Trong đó:
Chuyên viên
06 ngày;
Lãnh đạo Hạt
Kiểm lâm
02 ngày).
- Phương án khai
thác động vật
rừng thông
thường được phê
duyệt hoặc Văn
bản thông báo
không đủ điều
kiện phê duyệt
B6 Hoàn thiện hồ sơ; Bàn
giao kết quả giải quyết
TTHC về Bộ phận Tiếp
nhận Trả kết quả
TTHC
Chuyên viên 01 ngày - Phương án khai
thác động vật
rừng thông
thường từ tự
nhiên được phê
duyệt hoặc Văn
193
bản thông báo
không đủ điều
kiện phê duyệt.
B7 Trả kết quả giải quyết
TTHC
Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả TTHC
Giờ hành chính - Phương án khai
thác động vật rừng
thông thường từ tự
nhiên được phê
duyệt hoặc Văn
bản thông báo
không đ điều
kin phê duyệt.
- Sổ theo dõi h sơ
B8 Thống theo dõi;
Lưu hồ sơ
Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả TTHC;
Phòng
chuyên môn
Giờ hành chính Hồ sơ giải quyết
TTHC, kèm theo:
Giấy Tiếp nhận h
và hẹn trả kết
qu giải quyết
TTHC hẹn tr
kết quả, Phiếu
kiểm st q
trình giải quyết hồ
; Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ (nếu
có); Phiếu từ chối
tiếp nhận giải
quyết h
(trường hợp từ
chối Tiếp nhận hồ
và hẹn trả kết
qu giải quyết
TTHC); Phiếu xin
lỗi hẹn lại ngày
tr kết qu
(trường hợp giải
quyết hồ chm
muộn); Sổ theo
i hồ sơ.
4 BIỂU MẪU
1. Đơn đnghị phê duyệt Phương án khai thác động vật rừng thông thường từ tự
nhiên theo Mẫu số 10 tại Phlục ban hành m theo Thông số 26/2022/TT-
BNNPTNT;
2. Phương án khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên theo Mẫu số 12 tại
Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 26/2022/TT- BNNPTNT.
3. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ (Mẫu số 01-06)
194
Mẫu số 10. Đơn đ ngh phê duyệt phương án khai thác thực vật rừng thông
thường/động vật rừng thông thường/thu thập mẫu vật loài thông thường
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ PHÊ DUYỆT PHƯƠNG ÁN (*)
(1)
……..……………..
Kính gửi
(2)
: ……………………………………………………………
1. Thông tin chủ rừng:
a) Tên chủ rừng
(3)
:...............................................................................................
- Số GCN/MSDN/GPTL/ĐKHĐ/CCCD/CMND/HC
(4)
: ………..………....….
c) Địa chỉ chủ rừng
(5)
:..........................................................................................
d) Số điện thoại:........................................; Địa chỉ Email:...................................
2. Nội dung đề nghị phê duyệt: Phương án khai thác
(1)
…………..…….……...………………………………………………………….
3. Tài liệu gửi kèm:
- Bản chính Phương án
(1)
…….......................................................................……
- Tài liệu khác (nếu có).........................................................................................
……….., ngày ….... tháng …..… năm
…...
CHỦ RỪNG
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu đối với tổ chức)
Ghi chú:
(*) Mẫu này do chủ rừng lập khi đề nghị cơ quan có thẩm quyền phê duyệt Phương án
khai thác gỗ/thực vật rừng thông thường/động vật rừng thông thường từ tự nhiên/thu thập mẫu
vật loài thực vật rừng thông thường.
(1)
Ghi trường một trong các trường hợp khai thác cụ thể theo quy định tại khoản 1 Điều
6 Thông tư này hoặc trường hợp khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên.
(2)
Ghi rõ tên cơ quan phê duyệt theo quy định tại khoản 2 Điều 6 hoặc khoản 1 Điều 7
Thông tư
này.
(3)
Ghi tên bằng tiếng Việt hoặc tên giao dịch bằng tiếng Anh (nếu có) đối với tổ chức
hoặc ghi đầy đủ họ tên đối với cá nhân.
(4)
Ghi S giấy chứng nhận đăng đầu tư/mã số doanh nghiệp/giấy phép thành
lập/đăng hoạt động đối với tổ chức; số căn cước công dân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu
đối với cá nhân.
(5)
Ghi địa chỉ trên giấy chứng nhận đăng đầu tư/doanh nghiệp hoặc Giấy phép
thành lập/đăng hoạt động với tchức; địa chỉ thường trú trên chứng minh nhân dân hoặc
thẻ căn cước công dân hoặc Hộ chiếu đối với cá nhân.
195
Mẫu số 12: Phương án khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------------
PHƯƠNG ÁN
KHAI THÁC ĐỘNG VẬT RỪNG THÔNG THƯỜNG TỪ TỰ NHIÊN
I. THÔNG TIN VỀ TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI THÁC
1. Tên và địa chỉ
(1)
: …………………………..…….……..……….…………
2. Mục đích khai thác
(2)
:……………………………………………………….
II. HIỆN TRẠNG KHU VỰC KHAI THÁC, LOÀI KHAI THÁC, PHƯƠNG ÁN
KHAI THÁC
1. Tổng quan chung khu vực khai thác
1.1. Điều kiện tự nhiên (địa hình, khí hậu, thủy văn), kinh tế, xã hội.
1.2. Hiện trạng khu vực khai thác
(3)
: ……………..…….….…...……….………
2. Mô tả thông tin loài đề nghị khai thác
(4)
:……………...…………………
3. Phương án khai thác
(5)
: …………………………………………...………
4. Tài liệu kèm theo:
- Bản sao Quyết định thành lập nếu chủ thể khai thác là tổ chức (nếu có);
- Bản đồ hiện trạng rừng (nếu có), bản đồ khu vực khai thác.
- Bản sao tài liệu có liên quan khác (nếu có).
…….., ngày……. tháng …… năm ….
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI THÁC
(Ký ghi rõ họ tên, đóng dấu đối với tổ chức)
Phê duyệt của cơ quan Kiểm lâm sở tại nơi khai thác
…………………………………………………………………………………………
…........…
……….,ngày … tháng … năm 20…
(Người có thẩm quyền ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(1)
Ghi thông tin chủ thể lập phương án khai thác:
- Ghi tên bằng tiếng Việt hoặc tên giao dịch bằng tiếng Anh (nếu có) đối với tổ chức
hoặc ghi đầy đủ họ tên đối với cá nhân.
- Ghi rõ địa chỉ trên giấy chứng nhận đăng đầu tư/doanh nghiệp hoặc giấy phép
thành lập/đăng ký hoạt động đối với tổ chức; địa chỉ thường trú trên chứng minh nhân dân/thẻ
căn cước công dân hoặc Hộ chiếu đối với cá nhân. Trường hợp chủ rừng liên kết với tổ chức,
nhân khác để khai thác, đề nghị nêu tất cả các thông tin của chủ rừng/tổ chức/cá nhân
khai thác, trong đó làm rõ tổ chức, cá nhân nào chịu trách nhiệm khai thác chính.
(2)
Ghi rõ mục đích khai thác: Vì mục đích thương mại/ không vì mục đích thương mại.
(3)
Ghi thông tin hiện trạng khu vực khai thác:
- Diện tích khu vực khai thác:
196
- Nếu khu vực khai thác rừng: Diện tích rừng; loại rừng; trạng thái rừng, diện tích
từng trạng thái; tả khu hệ động vật, thực vật của khu vực khai thác. Vị trí khu vực khai
thác: thuộc lô: … , khoảnh: … , tiểu khu
- Nếu khu vực khai thác không có rừng: Mô tả sinh cảnh khu vực khai thác (hiện trạng
thực vật, diện tích khu vực trên cạn và khu vực dưới nước nếu có….); mô tả hệ động vật, thực
vật khu vực dự kiến khai thác.
- Ranh giới: tả ranh giới tự nhiên, kèm bản đồ khu vực dự kiến khai thác tỷ lệ
1/5.000 hoặc 1/10.000.
- Tên chủ rừng (nếu khai thác tại khu vực có rừng): địa chỉ, số giấy chứng nhận quyền
sử dụng đất hoặc quyết định giao, cho thuê đất rừng (trường hợp 2 chủ rừng trở lên thì lập
bảng kèm theo).
(4)
Ghi thông tin hiện trạng loài đề nghị khai thác, gồm:
a) Mô tả về loài: Đặc tính sinh học của loài; độ tuổi sinh sản và mùa sinh sản.
b) tả hiện trạng của loài tại khu vực đề nghị khai thác: Kích thước quần thể, phân
bố theo sinh cảnh, mật độ/trữ lượng; tăng trưởng số lượng (số lượng sinh sản trung bình hàng
năm, tỷ lệ sống sót); số lượng con trưởng thành (số con cái và đực); số lượng con non (số con
đực cái nếu phân biệt được); số lượng con già (không còn khả năng sinh sản); đánh giá sự
biến đổi của quần thể sau khi khai thác trong thời gian tới.
c) Tài liệu kèm theo: Bản đồ điều tra, phân bố loài đề nghị khai thác tỷ lệ 1/5.000 hoặc
1/10.000; các tài liệu khác nếu có.
(5)
Ghi thông tin phương án khai thác, bao gồm:
a) Loài khai thác: Tên loài (gồm tên thông thường và n khoa học); loại mẫu vật khai
thác; số lượng (tổng số lượng) và đơn vị tính; tổng số lượng cá thể đực, số lượng cá thể cái; độ
tuổi (con non, con trưởng thành).
b) Thời gian khai thác: từ ngày … tháng năm …đến ngày tháng năm (tối
đa không quá 03 tháng).
c) Mục đích khai thác:
d) Phương pháp khai thác: Phương tiện, công cụ sử dụng trong khai thác: tên, số
lượng…; phương thức khai thác (săn, bắn, bẫy, lưới,...)
đ) Danh sách những người thực hiện khai thác.
197
18. Quy trình thẩm định thiết kế, dự toán hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, d
toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu công đối với các dự án do Chủ tịch
UBND cấp huyện, cấp xã quyết định đầu tư (QT - 18)
1
Mục đích: Quy trình y quy định nội dung, trình tự thực hiện việc Thẩm định
thiết kế, dự toán hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh
sử dụng vốn đầu tư công đối với các dự án do Chủ tịch UBND cấp huyện, cấp xã
quyết định đầu tư.
2
Phạm vi: Áp dụng trong việc Thẩm định thiết kế, dự toán hoặc thẩm định điều
chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc d
án do UBND cấp huyện đầu ); Cán bộ, công chức UBND cấp huyện thuộc thành
phố Hà Nội.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Nghđịnh s58/2024/-CP ny 24/5/2024 của Cnh phủ;
- Thông tư s 15/2019/TT-BNNPTNT ngày 30/10/2019 của Bộ ng nghiệp & PTNT;
- Thông số 22/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ ng nghip và PTNT;
- Quyết định số 1959/QĐ-BNN-LN ngày 25/6/2024 ca BNông nghiệp và PTNT;
3.2 Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
- Tờ tnh đ nghị p duyệt thiết kế, d tn theo Mẫu s 13 Ph
lục m theo Ngh định số 58/2024/NĐ-CP ngày 24/5/2024 của
Chính phủ;
x
- Thuyết minh thiết kế bao gồm dự toán bản đồ thiết kế ng
trình m sinh theo Mẫu số 14 Phlục kèm theo Nghđịnh số
58/2024/-CP ngày 24/5/2024 của Cnh phủ;
x
- Quyết định phê duyệt dán đầu tư hoặc kế hoạch vốn được giao
đi với hoạt đng sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước và các tài
liệu khác liên quan.
x
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
Trong thi hạn 15 ngày kể tngày nhận được h sơ hợp lệ.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC của UBND cấp huyện (địa bàn thực hiện
dự án).
*Cách thức Tiếp nhận hồ sơ: Trực tiếp, trực tuyến hoặc Qua dịch vụ bưu chính.
198
3.6 Lệ phí
Không
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời gian
Biểu mẫu/
Kết qu
B1 Nộp hồ sơ Tổ chức,
cá nhân
- Giờ hành chính
(Trường hợp nộp
hồ sơ trực tiếp; qua
dịch vụ bưu chính
công ích).
- Trong và ngoài
giờ hành chính
(Trường hợp nộp
hồ sơ trực tuyến).
Theo mục 3.2
B2 - Tiếp nhận hồ
hẹn trả kết quả giải
quyết của tổ chức,
cá nhân trên địa bàn
được giao quản
- Chuyển h về
Trưởng bộ phận
Tiếp nhận Trả kết
quả TTHC.
Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả TTHC
Giờ hành chính
(Tiếp nhận và
chuyn hồ sơ trong
ngày làm việc hoặc
sáng nym việc
tiếp theo trong
trường hợp Tiếp
nhận hsơ và hẹn
trkết quả giải
quyết TTHC sau
15h)
Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trkết
quả giải quyết
TTHC hẹn trả
kết quả
B3 Chuyển hồ cho
phòng chức năng
của huyện
Trưởng Bộ
phận tiếp nhận
và trả kết quả
TTHC
1/2 ngày Phiếu kiểm soát
quá trình x hồ
B4 Phân công xử hồ
Lãnh đạo
phòng chức
năng của huyện
1/2 ngày Phiếu kiểm soát
quá trình x hồ
B5 T chức thẩm định
báo cáo kết
quả thẩm định
Chuyên viên
phòng chức
năng của
huyện; Lãnh
đạo phòng chức
năng của huyện
13 ngày
Trong đó: Chuyên
viên phòng chức
năng của huyện:
10 ngày
Báo cáo thẩm định
thiết kế, dự toán
hoặc thẩm định
điều chỉnh thiết kế,
dự toán công trình
lâm sinh
199
Lãnh đạo phòng
chức năng của
huyện: 03 ngày
hoặc Văn bản
thông báo không
đủ điều kiện;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ;
B6 Hoàn thiện hồ sơ;
Bàn giao kết quả
giải quyết TTHC về
Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết quả
TTHC
Chuyên viên
phòng chức
năng của huyện
01 ngày - Báo cáo thẩm
định thiết kế, dự
toán hoặc thẩm
định điều chỉnh
thiết kế, dự toán
công trình lâm
sinh.
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ
B7 Trả kết quả giải
quyết TTHC
Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả TTHC
Giờ hành chính - Báo cáo Thẩm
định thiết kế, dự
toán hoặc thẩm
định điều chỉnh
thiết kế, dự toán
công trình lâm sinh
hoặc n bản thông
o không đủ điều
kiện phê duyệt.
- Sổ theo dõi h sơ
B8 Thống theo
dõi; Lưu hồ sơ
Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả TTHC,
Phòng chức
năng của huyện
Giờ hành chính - Hồ sơ giải quyết
TTHC, m theo:
Giấy Tiếp nhận h
hẹn trkết
qu giải quyết
TTHC hẹn trả kết
quả, Phiếu kiểm
st quá trình giải
quyết hồ sơ; Phiếu
yêu cầu b sung,
hoàn thiện hồ sơ
(nếu có); Phiếu từ
chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (trường
hợp t chi Tiếp
nhận hồ hẹn
tr kết quả giải
quyết TTHC);
Phiếu xin lỗi và hn
lại ngày trả kết qu
200
(trường hợp giải
quyết hồ sơ chậm
mun);
- Sổ theo dõi h sơ
4 BIỂU MẪU
1. Ttrình đề nghị phê duyệt thiết kế, dự toán theo Mẫu số 13 Phụ lục m theo
Nghị định số 58/2024/NĐ-CP ngày 24/5/2024 của Chính phủ;
2. Thuyết minh thiết kế bao gồm dự toán bản đồ thiết kế công trình m sinh
theo Mẫu số 14 Phụ lục kèm theo Nghị định số 58/2024/NĐ-CP ngày 24/5/2024
của Chính phủ;
3. Biểu mẫu theo dõi, giải quyết thủ tục hành chính ban hành kèm theo Thông
số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ (Mẫu số 01-06).
201
Mẫu số 13
CƠ QUAN TRÌNH
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: .... …, ngày...tháng…năm….
TỜ TRÌNH
Về việc phê duyệt thiết kế, dự toán
Kính gửi: ………..…………….
Các căn cứ pháp lý:
…………….…………….…………….………………………………………….
…………….…………….…………….…………….……………………………
…………….…………….…………….…………….……………………………
quan trình phê duyệt thiết kế, dự toán với các nội dung chính sau:
1. Tên công trình lâm sinh hoặc hoạt động bảo vệ rừng
2. Dự án (nếu là dự án đầu tư)
3. Chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng kinh phí nhà nước
4. Địa điểm
5. Mục tiêu
6. Nội dung và quy mô
7. Các giải pháp thiết kế chủ yếu
8. Tổng mức đầu tư:
Trong đó:
a) Chi phí xây dựng
b) Chi phí thiết bị
c) Chi phí quản
d) Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng
đ) Chi phí khác
e) Chi phí dự phòng
……………………
……………………
9. Dự toán chi tiết và tiến độ giải ngân:
STT Nguồn vốn Tổng số m 20.. Năm 20.. m 20..
Tổng
202
10. Thời gian, tiến độ thực hiện:
STT Hạng mục Đơn vị tính Năm 20.. Năm 20.. Năm 20..
11. Tổ chức thực hiện
12. Các nội dung khác:
quan trình phê duyệt thiết kế, dự toán.
Nơi nhận:
- ……;
- Lưu: …..
CƠ QUAN TRÌNH
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)
203
Mẫu số 14
ĐỀ CƯƠNG THUYẾT MINH THIẾT KẾ
I. NỘI DUNG THUYẾT MINH CHUNG
1. Tên công trình: Xác định tên công trình cụ thể là trồng rừng, nuôi dưỡng rừng, cải tạo rừng, ...
hoặc bảo vệ rừng.
2. Dự án: Tên dự án, số quyết định phê duyệt, ngày tháng năm ban hành, cấp ban hành.
3. Mục tiêu: Xác định rõ mục tiêu xây dựng nhằm mục đích phòng hộ, đặc dụng, sản xuất...
4. Địa điểm xây dựng: Theo đơn vị hành chính, theo hệ thống đơn vị tiểu khu, khoảnh, lô.
5. Chủ quản đầu tư: Cấp quyết định đầu tư hoặc cấp giao ngân sách.
6. Chủ đầu tư hoặc đơn vị được giao kinh phí ngân sách nhà nước.
7. Căn cứ pháp lý và tài liệu liên quan: Những tài liệu liên quan trực tiếp đến công trình gồm:
- Văn bản pháp lý;
- Quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội của địa phương hoặc quy hoạch ngành liên quan;
- Dự án đầu tư được phê duyệt đối với công trình sử dụng vốn đầu tư công;
- Kế hoạch bố trí kinh phí hằng năm đối với công trình sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước;
- Các tài liệu liên quan khác.
8. Điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội
a) Vị trí địa lý: Khu đất/rừng thuộc tiểu khu, khoảnh, lô;
b) Đặc điểm địa hình, đất đai, thực bì;
c) Tình hình khí hậu, thủy văn và các điều kiện tự nhiên khác trong vùng: xác định các yếu tố
ảnh hưởng như đến yếu tố mùa vụ, việc lựa chọn biện pháp kỹ thuật...;
d) Điều kiện kinh tế - xã hội: Khái quát những nét cơ bản, liên quan trực tiếp đến hoạt động thực
thi công trình lâm sinh, bảo vệ rừng.
9. Nội dung thiết kế: Nêu nội dung thiết kế từng công trình cụ thể theo quy định tại Mục II Phụ
lục này.
10. Thời gian thực hiện, gồm: Thời gian khởi công và hoàn thành; nội dung hoạt động từng năm
(nếu công trình kéo dài nhiều năm); chi tiết các hoạt động theo tháng (nếu công trình thực hiện
một năm).
STT Hạng mục
ĐVT (ha/lượt
ha)
Khối
lượng
Kế hoạch thực hiện
Năm... Năm... Năm...
1
2
11. Dự toán vốn đầu tư, nguồn vốn
204
a) Dự toán vốn đầu tư: Việc tính toán vốn đầu tư được tiến hành theo từng lô. Những lô có điều
kiện tương tự được gộp thành một nhóm. Tổng vốn cho từng công trình lâm sinh được tính thông
qua việc tính toán chi phí trực tiếp cho từng lô, sau khi nhân với diện tích sẽ tổng hợp và tính các
chi phí cần thiết khác.
STT Hạng mục Số tiền (1.000 đ)
TỔNG (I+II+...+VI)
I Chi phí xây dựng
1 Chi phí trực tiếp
1.1 Chi phí nhân công
Xử lý thực
Đào hố
Vận chuyển cây con thủ công
Phát đường ranh cản lửa
Trồng dặm
….
….
1.2 Chi phí máy
Đào hố bằng máy
Vận chuyển cây con bằng cơ giới
Ủi đường ranh cản lửa
….
….
1.3 Chi phí vật tư, cây giống
Cây giống (bao gồm cả trồng dặm)
Phân bón
Thuốc bảo vệ thực vật
…..
…..
205
2 Chi phí gián tiếp
……..
……..
3 Thu nhập chịu thuế tính trước
……..
……..
4 Thuế giá trị gia tăng
……..
……..
II Chi phí thiết bị
……..
……..
III Chi phí quản lý
……..
……..
IV Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng
……..
……..
V Chi phí khác
……..
……..
VI Chi phí dự phòng
……..
……..
b) Nguồn vốn đầu tư:
- Vốn ngân sách nhà nước;
- Vốn khác (vay ngân hàng, liên doanh, liên kết,...).
c) Tiến độ giải ngân:
206
STT Nguồn vốn Tổng Năm 1 m 2 ……..
Năm kết
thúc
Tổng vốn
1 Vốn ngân sách nhà nước
2 Vốn khác
12. Tổ chức thực hiện
- Phân công trách nhiệm của từng tổ chức, cá nhân tham gia các công việc cụ thể;
- Nguồn nhân lực thực hiện: Xác định rõ tổ chức hoặc hộ gia đình của thôn, xã hoặc cộng đồng
dân cư thực hiện.
II. NỘI DUNG THIẾT KẾ CỤ THỂ
1. Công tác chuẩn bị:
a) Thu thập tài liệu có liên quan:
- Bản đồ địa hình có hệ tọa độ gốc VN 2.000 với tỷ lệ 1/5.000 hoặc 1/10.000;
- Báo cáo nghiên cứu khả thi, bản đồ hiện trạng và quy hoạch của dự án được phê duyệt;
- Định mức kinh tế kỹ thuật thực hiện các biện pháp lâm sinh và định mức kinh tế kỹ thuật xây
dựng cơ bản khác có liên quan của trung ương và địa phương;
- Tài liệu, văn bản khác có liên quan đến công tác thiết kế.
b) Dụng cụ kỹ thuật, văn phòng phẩm, bao gồm: Máy định vị GPS, thiết bị đo vẽ, dao phát,
phiếu điều tra thu thập số liệu...
c) Chuẩn bị lương thực, thực phẩm, phương tiện, tư trang...
d) Lập kế hoạch thực hiện: Về nhân sự, kinh phí, thời gian thực hiện.
2. Công tác ngoại nghiệp:
a) Sơ bộ khảo sát, xác định hiện trường khu thiết kế.
b) Đánh giá hiện trạng, xác định đối tượng cần thực hiện các biện pháp lâm sinh.
c) Xác định ranh giới tiểu khu, khoảnh (hoặc ranh giới khu thiết kế), lô trên thực địa.
d) Đo đạc các đường ranh giới tiểu khu, khoảnh, lô thiết kế; lập bản đồ thiết kế ngoại nghiệp và
đóng cọc mốc trên các đường ranh giới.
đ) Cắm mốc: Tại điểm các đường ranh giới tiểu khu, đường khoảnh, đường lô giao nhau và trên
đường ranh giới lô khi thay đổi góc phương vị phải cắm cọc mốc, trên mốc ghi số hiệu tiểu khu,
khoảnh, lô và diện tích lô.
e) Khảo sát các yếu tố tự nhiên:
- Địa hình: Độ cao (tuyệt đối, tương đối), hướng dốc, độ dốc.
- Đất đai: Đá mẹ; loại đất, đặc điểm của đất; độ dày tầng đất mặt; thành phần cơ giới: nhẹ, trung
bình, nặng; tỷ lệ đá lẫn: %; độ nén chặt: tơi xốp, chặt, cứng rắn; đá nổi: %; tình hình xói mòn
mặt: yếu, trung bình, mạnh.
- Thực bì: Loại thực bì; loài cây ưu thế; chiều cao trung bình (m); tình hình sinh trưởng (tốt,
trung bình, xấu); độ che phủ; cấp thực bì.
- Cự ly vận chuyển cây con (m) và phương tiện vận chuyển.
207
- Cự ly đi làm (m) và phương tiện đi lại.
g) Thiết kế công trình phòng chống cháy rừng (nếu có).
h) Thu thập các tài liệu về dân sinh kinh tế xã hội.
i) Điều tra trữ lượng rừng:
Áp dụng đối với các rừng thiết kế chăm sóc rừng trồng, trồng lại rừng, nuôi dưỡng rừng trồng,
cải tạo rừng tự nhiên, nuôi dưỡng rừng tự nhiên và làm giàu rừng tự nhiên.
Phương pháp và nội dung điều tra thực hiện theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 11 Thông
số 33/2018/TT-BNN-PTNT ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
Phát triển nông thôn quy định về điều tra, kiểm theo dõi diễn biến rừng Thông
số 16/2023/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp Phát
triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 33/2018/TT-BNNPTNT.
k) Điều tra cây tái sinh:
Áp dụng đối với việc thiết kế các công trình lâm sinh, bao gồm: trồng rừng; cải tạo rừng tự nhiên;
nuôi dưỡng rừng tự nhiên; làm giàu rừng tự nhiên; khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên, khoanh
nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên có trồng bổ sung.
Phương pháp nội dung điều tra thực hiện theo quy định tại Điều 14 Thông số 33/2018/TT-
BNN-PTNT ngày 16/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp Phát triển nông thôn quy định về
điều tra, kiểm theo dõi diễn biến rừng Thông tư số 16/2023/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng
12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 33/2018/TT-BNNPTNT.
l) Điều tra xác định độ tàn che đối với rừng gỗ và tỷ lệ che phủ đối với rừng tre nứa, cau dừa:
Áp dụng đối với việc thiết kế các công trình m sinh, bao gồm: nuôi dưỡng rừng trồng; cải tạo
rừng tự nhiên; nuôi dưỡng rừng tự nhiên; làm giàu rừng tự nhiên; khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự
nhiên; khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên có trồng bổ sung.
Phương pháp điều tra thực hiện theo các hướng dẫn kỹ thuật chuyên ngành.
m) Hoàn chỉnh tài liệu ngoại nghiệp.
n) Xác định các công trình kết cấu hạ tầng phụ trợ để xây dựng các giải pháp thi công.
3. Công tác nội nghiệp:
a) Xác định biện pháp kỹ thuật cụ thể trong từng lô rừng.
b) Tính toán sản lượng khai thác tận dụng đối với công trình cải tạo rừng tự nhiên.
c) Dự toán chi phí đầu tư cho 01 ha, từng lô hoặc nhóm lô, xây dựng kế hoạch thi công trong từng
năm và toàn bộ thời gian thực hiện.
(Các số liệu điều tra, tính toán được thống kê theo hệ thống biểu quy định tại Mục III).
d) Xây dựng bản đồ thiết kế trên nền địa hình theo hệ quy chiếu VN 2.000 với tỷ lệ 1/5.000 hoặc
1/10.000. Trình bày và thể hiện nội dung bản đồ áp dụng TCVN 11565:2016 về Bản đồ hiện trạng
rừng và TCVN 11566:2016 về Bản đồ quy hoạch lâm nghiệp.
(i) Đối với những lô có trồng rừng thể hiện cụ thể các thông tin sau:
Tử số là số hiệu lô (6) - Trồng rừng (TR) - Loài cây trồng (Keo lai);
Mẫu số là diện tích lô tính bằng ha (24,8).
Thí dụ:
6-TR-Keolai
208
24,8
(ii) Đối với những lô không trồng rừng, thì chỉ thể hiện thông tin về số lô và diện tích.
đ) Xây dựng báo cáo thuyết minh cụ thể cho từng công trình lâm sinh.
III. HỆ THỐNG BIỂU KÈM THEO THUYẾT MINH THIẾT KẾ
Biểu 1: Khảo sát các yếu tố tự nhiên, sản xuất
Tiểu khu:…………….
Khoảnh: ………….
Hạng mục
Khảo sát
Lô... Lô... Lô....
1. Địa hình
1
(+)
- Độ cao (tuyệt đối, tương đối)
- Hướng dốc
- Độ dốc
2. Đất (++)
a. Vùng đồi núi.
- Đá mẹ
- Loại đất, đặc điểm của đất.
- Độ dày tầng đất: mét
- Thành phần cơ giới: nhẹ, trung bình, nặng
- Tỷ lệ đá lẫn: %
- Độ nén chặt: tơi xốp, chặt, cứng rắn.
- Đá nổi: % (về diện tích)
- Tình hình xói mòn mặt: yếu, trung bình, mạnh
b. Vùng ven sông, ven biển:
- Vùng bãi cát:
+ Thành phần cơ giới: cát thô, cát mịn, cát pha.
+ Tình hình di động của cát: di động, bán di động,
cố định.
+ Độ dày tầng cát.
209
+ Thời gian bị ngập nước.
+ Loại nước: ngọt, mặn, lợ.
- Vùng bãi lầy:
+ Độ sâu tầng bùn.
+ Độ sâu ngập nước.
+ Loại nước: ngọt, mặn, lợ.
+ Thời gian bị ngập nước, chế độ thủy triều.
3. Thực bì
- Loại thực bì.
- Loài cây ưu thế.
- Chiều cao trung bình (m).
- Tình hình sinh trưởng (tốt, trung bình, xấu).
- Độ che phủ.
- Mật độ cây tái sinh mục đích (cây/ha)
2
(*)
- Gốc cây mẹ có khả năng tái sinh chồi (gốc/ha) (**)
- Cây mẹ có khả năng gieo giống tại chỗ (cây/ha) (***)
4. Hiện trạng rừng
3
- Trạng thái rừng.
- Trữ lượng rừng (m
3
/ha).
- Chiều cao trung bình (m).
- Đường kính trung bình (m)
- Độ tàn che.
- Khác (nếu có)
5. Cự ly vận chuyển cây con (m) và phương tiện vận
chuyển (+++)
6. Cự ly đi làm (m) và phương tiện đi lại
Biểu 2: Các chỉ tiêu về sinh khối rừng
4
Tiểu khu:…………..
210
Khoảnh:……………
Chỉ tiêu
1. Phân bố số cây theo cấp đường kính
8 cm - 20 cm
21 cm - 30 cm
31 cm - 40 cm
> 40 cm
Tổng số
2. Tổ thành theo số cây
Loài 1
Loài 2
Loài 3
………..
Tổng số
3. Tổ thành theo trữ lượng gỗ
Loài 1
Loài 2
Loài 3
……….
Tổng số
4. Tổ thành theo nhóm gỗ
Nhóm gỗ I
Nhóm gỗ II
Nhóm gỗ III
.....
Tổng số
(Tổ thành theo loài cây xác định cho 10 loài từ cao nhất trở xuống)
211
Biểu 3: Sản lượng gỗ tận thu trong các lô rừng cải tạo
5
Tiểu khu: ……………..
Khoảnh: ………………
Chỉ tiêu Tổng số
1. Sinh khối
- Trữ lượng cây đứng bình quân/ha
- Diện tích lô
- Trữ lượng cây đứng/lô
2. Sản lượng tận thu/lô
- Gỗ lớn
- Gỗ nhỏ
- Củi
3. Sản lượng tận thu theo nhóm gỗ
Nhóm gỗ I
Nhóm gỗ II
Nhóm gỗ III
....
Tổng số
Biểu 4: Thiết kế trồng, chăm sóc rừng năm thứ nhất
6
Tiểu khu: ……………………
Khoảnh: …………………….
Biện pháp kỹ thuật
Lô thiết kế
Lô ... Lô...
I. Xử lý thực bì:
1. Phương thức
2. Phương pháp
3. Thời gian xử lý
II. Làm đất:
212
1. Phương thức:
- Cục bộ
- Toàn diện
2. Phương pháp (cuốc đất theo hố, kích thước hố, lấp hố...):
- Thủ công
- Cơ giới
- Thủ công kết hợp cơ giới
3. Thời gian làm đất
III. Bón lót phân:
1. Loại phân
2. Liều lượng bón
3. Thời gian bón
IV. Trồng rừng:
1. Loài cây trồng
2. Phương thức trồng
3. Phương pháp trồng
4. Công thức trồng
5. Thời vụ trồng
6. Mật độ trồng:
- Cự ly hàng (m)
- Cự ly cây (m)
7. Tiêu chuẩn cây giống (chiều cao, đường kính cổ rễ, tuổi)
8. Số lượng cây giống, hạt giống (kể cả trồng dặm)
V. Chăm sóc, bảo vệ năm đầu:
1. Lần thứ nhất: (tháng….đến tháng….)
- Nội dung chăm sóc:
+ ...
213
2. Lần thứ 2, thứ 3...: Nội dung chăm sóc như lần thứ nhất hoặc
tùy điều kiện chỉ vận dụng nội dung thích hợp
3. Bảo vệ:
- …….
Biểu 5: Thiết kế chăm sóc, bảo vệ rừng trồng năm thứ 2, 3...
7
Tiểu khu: …………
Khoảnh: ……….
Hạng mục
Vị trí tác nghiệp
I. Đối tượng áp dụng (rừng trồng năm thứ II, III)
II. Chăm sóc:
1. Lần thứ nhất (tháng ... đến ... tháng ...)
a) Trồng dặm.
b) Phát thực bì: toàn diện, theo băng, theo hố hoặc không cần phát).
c) Làm cỏ, xới đất, vun gốc, cày bừa đất.
d) Bón phân: (loại phân bón, liều lượng, kỹ thuật bón...).
……………
2. Lần thứ 2, thứ 3,...: nội dung chăm sóc tương tự như lần thứ nhất
hoặc tùy điều kiện chỉ vận dụng nội dung thích hợp.
III. Bảo vệ:
1. Tu sửa đường băng cản lửa.
2. Phòng chống người, gia súc phá hoại
……………………………
……………………………
Biểu 6: Thiết kế biện pháp tác động
8
Tiểu khu: ……………………….
Khoảnh: …………………….
Biện pháp kỹ thuật
Lô thiết kế
Lô ... Lô...
1. Phát dọn dây leo bụi rậm
2. Cuốc xới đất theo rạch, theo đám
214
3. Tỉa dặm cây mục đích từ chỗ dầy sang chỗ thưa
4. Tra dặm hạt trồng bổ sung các loài cây mục đích
5. Sửa lại gốc chồi và tỉa chồi
6. Phát dọn, vun xới quanh cây mục đích cây trồng bổ sung
7. Bài cây
8. Chặt bỏ cây cong queo, sâu bệnh, cây phi mục đích
9. Các biện pháp tác động cụ thể khác theo các hướng dẫn kỹ
thuật của từng loài cây, từng đối tượng đầu tư.
10. Vệ sinh rừng sau tác động
Biểu 7: Thiết kế trồng cây bổ sung
9
Tiểu khu: ……………………….
Khoảnh: ………………….
Biện pháp kỹ thuật
Lô thiết kế
Lô ... Lô ...
I. Xử lý thực bì
1. Phương thức
2. Phương pháp
3. Thời gian xử lý
II. Làm đất
1. Phương thức:
- Cục bộ
2. Phương pháp (cuốc đất theo hố, kích thước hố, lấp hố...):
- Thủ công
3. Thời gian làm đất
III. Bón lót phân
1. Loại phân
2. Liều lượng bón
3. Thời gian bón
215
IV. Trồng cây bổ sung
1. Loài cây trồng
2. Phương thức trồng
3. Phương pháp trồng
4. Công thức trồng
5. Thời vụ trồng
6. Mật độ trồng:
- Cự ly hàng (m)
- Cự ly cây (m)
7. Tiêu chuẩn cây giống (chiều cao, đường kính cổ rễ, tuổi)
8. Số lượng cây giống, hạt giống (kể cả trồng dặm)
V. Chăm sóc, bảo vệ năm đầu
1. Lần thứ nhất: (tháng … đến tháng….)
- Nội dung chăm sóc:
+...
2. Lần thứ 2, thứ 3...: Nội dung chăm sóc như lần thứ nhất hoặc
tùy điều kiện chỉ vận dụng nội dung thích hợp
3. Bảo vệ:
- ........
Biểu 8: Dự toán chi phí trực tiếp cho trồng rừng
10
1. Tiểu khu: ………………. 4. Diện tích (ha): ………
2. Khoảnh: …………………. 5. Chi phí (1.000 đ): …..……
3. Lô: ……………………
TT
Hạng mục
Đơn
vị
tính
Định
mức
Khối
lượng
Đơn
giá
Thành
tiền
Căn cứ xác
định định
mức,
đơn giá
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8)
A Tổng = B* Diện tích lô
216
B Dự toán/ha (I+II)
I Chi phí trồng rừng
1 Chi phí nhân công
Xử lý thực bì
Đào hố
Lấp hố
Vận chuyển cây con thủ công
Vận chuyển và bón phân
Phát đường ranh cản lửa
Trồng dặm
...
2 Chi phí máy thi công
Đào hố bằng máy
Vận chuyển cây con bằng cơ giới
Ủi đường ranh cản lửa
Chi phí trực tiếp khác
3 Chi phí vật liệu
Cây giống (bao gồm cả trồng
dặm)
Phân bón
Thuốc bảo vệ thực vật
...
II
Chi phí chăm sóc và bảo
vệ rừng trồng
1 m thứ hai
Công chăm sóc, bảo vệ
Vật tư
…………..
217
2 m thứ ...
Công chăm sóc, bảo vệ
Vật tư
…………….
Biểu 9: Tổng hợp khối lượng thực hiện
STT
Hạng mục ĐVT (ha/lượt ha)
Khối
lượng
Kế hoạch thực hiện
Ghi
chú
Năm... m... Năm...
1
2
218
19. Quy trình phê duyệt phương án khai thác thực vật rừng loài thông thường thuộc
thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện (QT - 19)
1
Mục đích: Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện thủ tục khai thác thực
vật rừng thông thường trên địa bàn thành phố Hà Nội
2
Phạm vi: Áp dụng đối với tổ chức, cá nhân, hộ kinh doanh, hộ gia đình, cộng đồng
dân liên quan đến nội dung y; Cán bộ, công chức UBND cấp huyện thuộc
thành phố Hà Nội.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp
- Thông tư s 26/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022 ca B Nông nghip và PTNT;
- Thông tư s 22/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 ca B ng nghiệp và PTNT;
- Quyết định s 240/QĐ-BNN-LN ngày 10/01/2024 của Bộ Nông nghiệp và PTNT.
3.2 Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
- Đơn đề nghị phê duyệt Phương án khai thác theo Mẫu số 10 tại
Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT.
x
- Phương án khai thác theo Mẫu số 11 tại Phụ lục ban hành kèm
theo Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT.
x
- Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
được quan thẩm quyền phê duyệt hoặc bản sao quyết định
phê duyệt dự án lâm sinh hoặc tài liệu chứng minh việc thực hiện
các biện pháp lâm sinh hoặc chương trình, đề i nghiên cứu khoa
học được quan thẩm quyền phê duyệt đối với c trường
hợp khai thác tận dụng gloài thực vật rừng thông thường trừng
tự nhiên hoặc thu thập mẫu vật thực vật rừng thông thường phục
vụ nghiên cứu khoa học và công nghệ từ rừng đặc dụng.
x
3.3 Số lượng hồ sơ:
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý:
Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết qu
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả TTHC – UBND cáp huyện
*Cách thức Tiếp nhận hồ sơ: Tiếp nhận trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ
bưu chính công ích.
3.6 Lệ phí:
Không
3.7 Quy trình xử lý công việc.
TT Trình tự Trách nhiệm Thời gian Biểu mẫu/
kết quả
B1 Nộp hồ
Tổ chức,
cá nhân
- Giờ hành chính
Theo mục 3.2
219
(Trường hợp
nộp hồ sơ trực
tiếp; qua dịch vụ
bưu chính công
ích).
- Trong và ngoài
giờ hành chính
(Trường hợp
nộp hồ sơ trực
tuyến).
B2
- Tiếp nhận hồ
hẹn trả kết quả giải
quyết TTHC
- Chuyển h tới
Trưởng Bộ phận Tiếp
nhận Tr kết quả
TTHC.
Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả TTHC
Giờ hành chính
(Tiếp nhận và
chuyển hồ sơ
trong ngày làm
việc hoặc sáng
ngày làm việc
tiếp theo trong
trường hợp Tiếp
nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả
giải quyết
TTHC sau 15h)
Giấy Tiếp nhận hồ
hẹn trả kết qu
giải quyết TTHC và
hẹn trả kết quả
B3 Chuyển hồ tới
phòng chuyên môn
Trưởng bộ phận
Tiếp nhận và
Trả kết quả
TTHC
1/2 ngày Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
B4 Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng
chức năng
1/2 ngày - Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
B5 Kiểm tra, thẩm định
hồ sơ
Chuyên viên 07 ngày Báo cáo kết quả thẩm
định.
B6 Phê duyệt
Lãnh đạo
UBND huyện
01 ngày
Quyết định phê duyệt
B7
Hoàn thiện hồ sơ Chuyên viên 01 ngày
Phê duyệt Phương án
khai thác lâm sản theo
B8
Trả kết quả giải
quyết
Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả TTHC
Giờ hành chính
Phê duyệt Phương án
khai thác lâm sản theo
B9 Thống theo
dõi; u hồ
- Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả TTHC
- Phòng chức
năng huyện
Giờ hành chính HS giải quyết TTHC,
kèm theo: Giấy Tiếp
nhận hồ hẹn trả
kết quả giải quyết
TTHC hẹn trả kết
quả, Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ; Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn thiện
hồ (nếu có); Phiếu
220
từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ (trường
hợp từ chối tiếp nhận
HS); Phiếu xin lỗi và
hẹn lại ngày trả kết
quả (trường hợp giải
quyết hồ chậm
muộn); Sổ theo dõi hồ
sơ.
4 BIỂU MẪU
1. Đơn đề nghị phê duyệt Phương án khai thác theo Mẫu số 10 tại Phụ lục ban hành
kèm theo Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT;
2. Phương án khai thác theo Mẫu số 11 tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư
số 22/2023/TT-BNNPTNT;
3. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ (Mẫu số 01-06)
221
Mẫu số 10. Đơn đề nghị phê duyệt phương án khai thác thực vật rừng thông
thường/động vật rừng thông thường/thu thập mẫu vật loài thông thường
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ PHÊ DUYỆT PHƯƠNG ÁN (*)
(1) ……..……………..
Kính gửi (2): ……………………………………………………………
1. Thông tin chủ rừng:
a) Tên chủ rừng (3):.................................................................................
- Số GCN/MSDN/GPTL/ĐKHĐ/CCCD/CMND/HC (4): ………..………..
c) Địa chỉ chủ rừng (5):.............................................................................
d) Số điện thoại:.........................; Địa chỉ Email:.....................................
2. Nội dung đề nghị phê duyệt: Phương án khai thác (1)
…………..…….……...…………………………………………………………..
3. Tài liệu gửi kèm:
- Bản chính Phương án (1)……...........................................................…….
- Tài liệu khác (nếu có)..........................................................................................
……….., ngày ….... tháng …..… năm …...
CHỦ RỪNG
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu đối với tổ chức)
Ghi chú:
(*) Mẫu này do chủ rừng lập khi đề nghị cơ quan có thẩm quyền phê duyệt Phương án
khai thác gỗ/thực vật rừng thông thường/động vật rừng thông thường từ tự nhiên/thu thập mẫu
vật loài thực vật rừng thông thường.
(1) Ghi trường một trong các trường hợp khai thác cụ thể theo quy định tại khoản 1
Điều 6 Thông tư này hoặc trường hợp khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên.
(2) Ghi rõ tên quan phê duyệt theo quy định tại khoản 2 Điều 6 hoặc khoản 1 Điều
7 Thông tư này.
(3) Ghi tên bằng tiếng Việt hoặc tên giao dịch bằng tiếng Anh (nếu có) đối với tổ chức
hoặc ghi đầy đủ họ tên đối với cá nhân.
(4) Ghi Số giấy chứng nhận đăng đầu tư/mã số doanh nghiệp/giấy phép thành
lập/đăng hoạt động đối với tổ chức; số căn cước công dân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu
đối với cá nhân.
(5) Ghi rõ địa chỉ trên giấy chứng nhận đăng đầu tư/doanh nghiệp hoặc Giấy phép
thành lập/đăng hoạt động với tchức; địa chỉ thường trú trên chứng minh nhân dân hoặc
thẻ căn cước công dân hoặc Hộ chiếu đối với cá nhân.
Mẫu số 11. Phương án khai thác gỗ loài thực vật rừng thông thường/thực vật rừng ngoài
gỗ đối với loài thực vật rừng thông thường/thu thập mẫu vật loài thực vật rừng thông thường
222
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------------
PHƯƠNG ÁN
(1)..................................
I. Thông tin chủ rừng/tổ chức, cá nhân khai thác:
1. Tên chủ rừng/tổ chức, cá nhân khai thác (2):....................................................
2. Số GCN/MSDN/GPTL/ĐKHĐ/CCCD/CMND/HC (3):......................................
3. Địa chỉ chủ rừng/tổ chức, cá nhân khai thác
(4):......................................................
4. Số điện thoại:.....................................; Địa chỉ Email:......................................
II. Nội dung phương án
1. Căn cứ xây dựng phương án (5):........................................................................
2. Đối tượng (6):.....................................................................................................
3. Địa danh, diện tích khai thác (7):.......................................................................
4. Sản lượng dự kiến khai thác (8):........................................................................
5. Dự kiến hệ thống đường vận xuất, vận chuyển.
6. Các biện pháp bảo vệ rừng, phòng chống cháy rừng:.......................................
7. Giải pháp phục hồi rừng sau khai thác (đối với thực hiện dự án lâm sinh):.....
.........., ngày.... tháng...... năm.....
CHỦ RỪNG/TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI THÁC
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu đối với tổ chức)
Phê duyệt của cơ quan có thẩm quyền(9)
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
........., ngày... tháng... năm 20...
(Người có thẩm quyền ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Ghi trường một trong các trường hợp khai thác cụ thể theo quy định tại khoản 1 Điều 6 Thông tư
y.
(2) Ghi tên bằng tiếng Việt hoặc tên giao dịch bằng tiếng Anh (nếu có) đối với tổ chức hoặc ghi đầy
đủ họ tên đối với cá nhân.
(3) Ghi Số giấy chứng nhận đăng đầu tư/mã số doanh nghiệp/giấy phép thành lập/đăng hoạt
động đối với tổ chức; số căn cước công dân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu đối với cá nhân.
(4) Ghi rõ địa chỉ trên giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/doanh nghiệp hoặc giấy phép thành lập/đăng
hoạt động đối với tổ chức; địa chỉ thường trú trên chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân hoặc
Hộ chiếu đối với cá nhân.
(5) Ghi thông tin các văn bản quy phạm pháp luật và các tài liệu liên quan.
(6) Ghi đối tượng khai thác tại quy định tại khoản 1 Điều 6 Thông tư này.
(7) Ghi thông tin khu vực dự kiến khai thác (lô, khoảnh, Tiểu khu) và tọa độ (kinh độ, độ). Diện
tích khai thác xác định từ hồ sơ, tài liệu giao rừng, cho thuê rừng hoặc bằng máy định vị GPS.
(8) Đối với gỗ: Ghi số lượng cây, khối lượng (m3, kg, ster)/thực vật rừng ngoài gỗ (kg, m3, ster)/số
lượng mẫu vật...Trường hợp diện tích khai thác lớn, không thể đo, đếm từng cây, việc xác định sản
lượng dự kiến khai thác thông qua lập ô tiêu chuẩn đại diện có diện tích 500 m2 đối với rừng trồng và
1.000 m2 đối với rừng tnhiên, t lệ ô tiêu chuẩn tối đa 02% diện tích khai thác, tối thiểu một
khai thác phải có 03 ô tiêu chuẩn.
(9) Thủ trưởng cơ quan quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư này phê duyệt.
223
20. Quy trình pduyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng
là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân hoặc hgia đình nhân liên kết thành nhóm
hộ, tổ hợp tác trường hợp có tổ chức các hoạt động du lịch sinh thái (QT- 20)
1
Mục đích: Quy định ch thức, nội dung, trình tự thực hiện thủ tục phê duyệt hoặc
điu chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chrừngtchức.
2
Phạm vi: Áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân hoặc hộ gia đình
cá nhân liên kết thành nhóm hộ, tổ hợp tác trong trường hợp có tổ chức các hoạt động
du lịch sinh thái (chủ rừng) đề nghị phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản rừng
bền vững; cán bộ; Cán bộ, công chức UBND cấp huyện thuộc thành phố Hà Nội.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp
- Thông tư s 28/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 ca B trưng Bng nghiệp
PTNT;
- Thông số 13/2023/TT-BNNPTNT ngày 30/11/2023 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và PTNT;
- Quyết định số 178/QĐ-BNN-LN ngày 08/01/2024 của Bộ Nông nghiệp và PTNT.
3.2 Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
3.2.1
Hồ sơ phê duyệt phương án
- Đơn đề nghị phê duyệt phương án quản lý rừng bền vững theo quy
định tại Mẫu số 01 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông số
13/2023/TT-BNNPTNT;
x
- Phương án quản rừng bền vững theo quy định tại Phụ lục III
ban hành kèm theo Thông tư số 13/2023/TT-BNNPTNT;
x
- Các loại bản đồ: Hiện trạng rừng, hiện trạng sử dụng đất bản
chính bản đồ quản lý rừng bền vững theo quy định tại khoản 3 Điều
4 kèm theo Thông tư số 13/2023/TT-BNNPTNT.
x
- Bản đồ quản rừng bền vững được áp dụng theo tiêu chuẩn Việt
Nam số TCVN 11566:2016 thể hiện diện tích các loại rừng được
quản lý, bảo vệ, phát triển, sử dụng, bảo tồn đa dạng sinh học; cơ sở
hạ tầng lâm sinh, du lịch sinh thái theo kế hoạch quản rừng bền
vững của chủ rừng.
x
Tỷ lệ bản đồ: 1/5.000 hoặc 1/10.000 hoặc 1/25.000 hoặc 1/50.000
theo hệ quy chiếu VN 2000 do chủ rừng tự chọn loại tỷ lệ bản đồ
phù hợp với quy mô diện tích của khu rừng.
x
3.2.1
Hồ sơ điều chỉnh phương án
- Đơn đề nghị điều chỉnh phương án quản rừng bền vững theo quy
định tại Mẫu số 04 Phụ lục IV ban hành kèm theo số 13/2023/TT-
BNNPTNT.
x
- Phương án quản lý rừng bền vững theo quy định tại Phụ lục II ban
hành kèm theo số 13/2023/TT-BNNPTNT được điều chỉnh, sửa đổi,
bổ sung;
x
224
- Các loại bản đồ: Hiện trạng rừng, hiện trạng sử dụng đất bản
chính bản đồ quản lý rừng bền vững theo quy định tại khoản 3 Điều
4 số 13/2023/TT-BNNPTNT.được điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung.
x
- Bản đồ quản lý rừng bền vững được áp dụng theo tiêu chuẩn Việt
Nam số TCVN 11566:2016 thể hiện diện tích các loại rừng được
quản lý, bảo vệ, phát triển, sử dụng, bảo tồn đa dạng sinh học; cơ sở
hạ tầng lâm sinh, du lịch sinh thái theo kế hoạch quản rừng bền
vững của chủ rừng được điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung.
x
Tỷ lệ bản đồ: 1/5.000 hoặc 1/10.000 hoặc 1/25.000 hoặc 1/50.000
theo hệ quy chiếu VN 2000 do chủ rừng tự chọn loại tỷ lệ bản đồ
phù hợp với quy mô diện tích của khu rừng.
x
3.3 Số lượng hồ
01 bộ
3.4 Thời gian xử
Trong thời hạn 22 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết qu
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả TTHC – thuộc UBND cấp huyện.
*Cách thức Tiếp nhận hồ sơ: Tiếp nhận trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ
bưu chính công ích.
3.6 Lệ phí
Không
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1 Nộp hồ sơ Tổ chức,
cá nhân
- Giờ hành chính
(Trường hợp nộp hồ
sơ trực tiếp; qua
dịch vụ bưu chính
công ích).
- Trong và ngoài
giờ hành chính
(Trường hợp nộp
hồ sơ trực tuyến).
Theo mục 3.2
B2 - Tiếp nhận hsơ h
n
tr kết qu giải quyết
TTHC
- Chuyn hsơ tới Tởng
B phn Tiếp nhn và Tr
kết quả TTHC.
Bộ phận Tiếp
nhận và Trả
kết quả TTHC
Giờ hành chính
(Tiếp nhận và
chuyn h sơ trong
ngày m việc hoc
sáng ngày làm việc
tiếp theo trong
trường hp Tiếp
nhn hồ sơ hẹn
trkết quả gii quyết
TTHC sau 15h)
Giấy Tiếp nhận h
hẹn trả kết
quả giải quyết
TTHC hẹn trả
kết quả
225
B3 Chuyển hồ tới bộ
phận chuyên môn
Trưởng Bộ
phận Tiếp
nhận và Trả
kết quả TTHC
1/2 ngày Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ
B4 Phân ng n bộ xử ,
thẩm định hồ sơ, xin ý
kiến c quan, đơn vị,
địa phương v nội dung
phương án quản rừng
bền vng.
Lãnh đạo
phòng chức
năng cấp
Huyện
1/2 ngày - Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ; Văn bản xin
ý kiến.
B5 Tổ chức lấy ý kiến bằng
Văn bản các cơ quan,
đơn vị, địa phương về
ni dung phương án quản
rng bn vững.
Chuyên viên;
Lãnh đạo
phòng chức
năng; Lãnh
đạo UBND
cấp huyện
02 ngày
(Trong đó: Chuyên
viên 01ngày;
nh đạo phòng
chức năng 1/2
ngày; Lãnh đạo
UBND cấp huyện
1/2 ngày)
- Văn bản trả lời
của các quan
đơn vị, địa phương;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ; Văn bản xin
ý kiến.
Tham gia ý kiến v nội
dung phương án quản
rừng bn vng.
Cơ quan, đơn
vị, địa phương
được gửi xin
ý kiến
07 ngày Văn bản tham gia ý
kiến
B6 Tổng hợp ý kiến, ban
hành Quyết định .
Tờng hợp không phê
duyệt hoc điều chỉnh
phương án quản rừng
bền vững phi tr lời bng
văn bn nêu lý do.
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn cấp
huyện, chuyên
viên, Lãnh
đạo Huyện.
11 ngày
(Trong đó:
Chuyên viên
07 ngày;
nh đạo phòng
chức năng
02 ngày;
Lãnh đạo UBND
cấp huyện
02 ngày)
- Quyết định phê
duyệt phương án
quản rừng bền
vững theo Mẫu số
03 Phụ lục III ban
hành kèm theo
Thông
số 13/2023/TT-
BNNPTNT ;
- Hoặc Quyết định
phê duyệt điều
chỉnh phương án
quản rừng bền
vững theo Mẫu số
05 Phụ lục III ban
hành kèm theo
Thông
số 13/2023/TT-
BNNPTNT.
226
B7 Hoàn thiện hồ sơ; Bàn
giao kết quả giải quyết
TTHC về Bộ phận Tiếp
nhận Trả kết quả
TTHC
Chuyên viên
phòng chức
năng UBND
cấp huyện
01 ngày - Quyết định phê
duyệt phương án
quản rừng bền
vững theo Mẫu số
03 Phụ lục III ban
hành kèm theo
Thông
số 13/2023/TT-
BNNPTNT ;
- Hoặc Quyết định
phê duyệt điều
chỉnh phương án
quản rừng bền
vững theo Mẫu số
05 Phụ lục III ban
hành kèm theo
Thông
số 13/2023/TT-
BNNPTNT.
B8 Trả kết quả giải quyết
TTHC
Bộ phận Tiếp
nhận và Trả
kết quả TTHC
Giờ hành chính - Quyết định phê
duyệt phương án
quản rừng bền
vững theo Mẫu số
03 Phụ lục III ban
hành kèm theo
Thông
số 13/2023/TT-
BNNPTNT ;
- Hoặc Quyết định
phê duyệt điều
chỉnh phương án
quản rừng bền
vững theo Mẫu số
05 Phụ lục III ban
hành kèm theo
Thông
số 13/2023/TT-
BNNPTNT.
B9 Thống kê theo dõi;
Lưu hồ sơ
Bộ phận
Tiếp nhận và
Trả kết quả
TTHC;
Phòng chức
năng huyện
Giờ hành chính Hồ giải quyết
TTHC, kèm theo:
Giấy Tiếp nhận hồ
hẹn trả kết
quả giải quyết
TTHC hẹn trả
kết quả, Phiếu kiểm
soát quá trình giải
quyết hồ sơ; Phiếu
yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ
227
(nếu có); Phiếu t
chối tiếp nhận giải
quyết hồ (trường
hợp từ chối tiếp
nhận HS); Phiếu
xin lỗi và hẹn lại
ngày trả kết quả
(trường hợp giải
quyết hồ sơ chậm
muộn); Sổ theo dõi
hồ sơ.
4 BIỂU MẪU
1. Đơn đề nghị phê duyệt phương án quản lý rừng bền vững theo quy định tại Mẫu s
01 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư số 13/2023/TT-BNNPTNT;
2. Phương án quản lý rừng bền vững theo quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo
Thông tư số 13/2023/TT-BNNPTNT;
3. Đơn đề nghị điều chỉnh phương án quản rừng bền vững theo quy định tại Mẫu
số 04 Phụ lục IV ban hành kèm theo số 13/2023/TT-BNNPTNT.
4. Phương án quản lý rừng bền vững theo quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo
số 13/2023/TT-BNNPTNT được điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung;
5. Hệ thống biểu mẫu theo chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn
phòng Chính phủ (Mẫu số 01-06).
228
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
(tên xã)...., ngày.... tháng....... năm 202...
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Phê duyệt Phương án quản lý rừng bền vững
(Chỉ áp dụng đối với chủ rừng hoặc nhóm hộ, tổ hợp tác có tổ chức các hoạt động du lịch
sinh thái)
Kính gửi: UBND huyện (tên huyện).........
Căn cứ Thông tư số 28/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và PTNTquy định về quản lý rừng bền vững; Thông tư số /2023/TT-BNNPTNT ngày / /2023
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp PTNTvề sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 28/2018/TT-BNNPTNT, kính đề nghị UBND huyện (tên huyện)... xem xét, phê duyệt
phương án quản lý rừng bền vững như sau:
1. Họ và tên chủ rừng:.......... (Ghi rõ họ và tên chủ rừng hoặc người đại diện nhóm hộ, tổ hợp
tác)
2. Địa chỉ:...................................;
3. Số CCCD:........................; Ngày cấp:......./......./.......;
4. Hồ sơ gửi kèm:
- Phương án quản lý rừng bền vững;
- Các loại bản đồ, gồm:........................................................................................
Kính đề nghị UBND huyện (tên huyện)...... xem t, phê duyệt phương án quản rừng bền
vững./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: CR hoặc nhóm hộ, THT.
Chủ rừng hoặc người đại diện nhóm hộ,
tổ hợp tác
(ký, ghi rõ họ và tên)
Nguyễn Văn B
229
PHƯƠNG ÁN QUẢN LÝ RỪNG BỀN VỮNG
(áp dụng cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư hoặc nhóm hộ, tổ hợp tác xây dựng
phương án quản lý rừng bền vững)
MỞ ĐẦU
Chương I
CĂN CỨ PHÁP LÝ VÀ TÀI LIỆU SỬ DỤNG
I. CĂN CỨ PHÁP LÝ
Các văn bản liên quan đến rừng, đất lâm nghiệp và hoạt động sản xuất kinh doanh lâm
nghiệp của chủ rừng, nhóm hộ, tổ hợp tác.
II. TÀI LIỆU SỬ DỤNG
Nêu các tài liệu, số liệu, thông tin, bản đồ sử dụng cho việc lập kế hoạch quản lý, bảo vệ,
phát triển và sử dụng rừng bền vững.
Chương II
ĐẶC ĐIỂM HIỆN TRẠNG CỦA CHỦ RỪNG
I. ĐẶC ĐIỂM CỦA CHỦ RỪNG
1. Loại hình chủ rừng:
Hộ gia đình/cá nhân/cộng đồng dân hoặc hộ gia đình, nhân liên kết thành nhóm hộ, t
hợp tác.
2. Cơ cấu tổ chức
tả mô hình tổ chức nhóm hộ/cộng đồng nhiệm vụ của các thành phần trong nhóm, t
hợp tác gồm:
- Nhóm hộ/cộng đồng, tổ hợp tác: tả các thành phần hình thức liên kết các thành viên
gồm: các chủ rừng, cơ sở khai thác vận chuyển gỗ, cơ sở chế biến gỗ, vườn ươm... (nếu có) để
thực hiện quản lý rừng bền vững, vai trò và nhiệm vụ của từng thành phần trong nhóm.
- Trưởng nhóm/cộng đồng/tổ hợp tác: Vai trò và nhiệm vụ của trưởng nhóm/cộng đồng/tổ hợp
tác.
- Ban quản nhóm/cộng đồng/tổ hợp tác: tả Ban quản lý nhóm/cộng đồng/tổ hợp tác,
gồm: thành phần, vai trò nhiệm vụ của từng thành phần tham gia trong Ban quản
lý nhóm/cộng đồng/tổ hợp tác (theo quy nhu cầu, nhóm/tổ hợp tác có thể mời đại diện
chính quyền, các ban, ngành của huyện, xã nơi các chủ rừng liên kết thành nhóm/cộng đồng/tổ
hợp tác các thành viên khác sở chế biến có nhu cầu liên kết với nhóm/cộng đồng/tổ
hợp tác để thực hiện quản rừng bền vững, hướng đến cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững).
3. Quy mô, diện tích rừng, đất lâm nghiệp của các thành viên tham gia nhóm/cộng
đồng/tổ hợp tác
- Số lượng thành viên tham gia;
- Diện tích của từng thành viên nhóm/cộng đồng/tổ hợp tác, gồm: diện tích loại rừng, dự kiến
diện tích rừng trồng sẽ tham gia cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững, diện tích loại trừ (diện
tích rừng tự nhiên, diện tích các khu vực có ý nghĩa văn hóa, lịch sử, giải trí, tín ngưỡng, hành
lang ven sông, suối khu vực các loài động thực vật trong danh lục cần được bảo vệ); tổng
hợp từ Biểu 08 vào Biểu 01.
Biểu 01: Tổng hợp diện tích rừng của các nhóm hộ/cộng đồng/tổ hợp tác phân theo xã,
huyện.... tỉnh...
Tên xã Tổng diện tích (ha)
Diện tích
loại trừ (ha)
Dự kiến diện tích cấp
chứng chỉ quản lý
rừng bền vững (ha)
(1) (2=3+4) (3) (4)
230
Nhóm hộ/cộng đồng/
tổ hợp tác: xã A
.........
Tổng
II. HIỆN TRẠNG TÀI NGUYÊN RỪNG
1. Diện tích và trữ lượng rừng
Nêu hiện trạng rừng của chủ rừng, các thành viên tự nguyện tham gia nhóm/cộng đồng/tổ
hợp tác:
- Tổng diện tích rừng:.... ha, trong đó:
+ Rừng đặc dụng.... ha (rừng tự nhiên.... ha, rừng trồng.... ha);
+ Rừng phòng hộ... ha (rừng tự nhiên... ha, rừng trồng... ha);
+ Rừng sản xuất... ha (rừng tự nhiên... ha, rừng trồng... ha);
- Trữ lượng rừng trồng phân theo loài cây và cấp tuổi:.... m
3
, trong đó:
+ Keo lai:... m
3
/tuổi...:
+ Keo tai tượng:... m
3
/tuổi...:
+ Bạch đàn:... m
3
/tuổi...:
- Lâm sản ngoài gỗ (bao gồm cây dược liệu):
+ Loài cây:......................; Diện tích:........................; Sản lượng:.........................
.........................................
2. Tài nguyên đa dạng sinh học
Tổng hợp, đánh giá danh lục các loài động, thực vật rừng thuộc phạm vi quản lý của chủ
rừng hoặc nhóm hộ/tổ hợp tác theo Biểu 02 và Biểu 03:
Biểu 02: Danh lục các loài thực vật rừng
TT Tên Loài Địa điểm Số lượng, mật độ cây
1
Lim xanh (kể cả tên địa
phương nếu có)
khoảnh...., tiểu khu....,
xã......., huyện.......
Ví dụ: ít, trung bình,
nhiều
... ..... ...... .....
... ..... ...... .....
... ..... ...... .....
Biểu 03: Danh lục các loài động vật rừng
TT Tên Loài Địa Điểm Ghi Chú
1
c (kể cả tên địa phương
nếu có)
Tiểu khu...., xã..., huyện....
Ví dụ: ít, trung bình,
nhiều
... ..... ...... .....
... ..... ...... .....
... ..... ...... .....
231
Chương III
MỤC TIÊU VÀ KẾ HOẠCH QUẢN LÝ RỪNG BỀN VỮNG
I. MỤC TIÊU QUẢN LÝ RỪNG BỀN VỮNG
1. Mục tiêu chung: Thiết lập được khu rừng của chủ rừng hoặc nhóm hộ/tổ hợp tác để thực
hiện quản lý rừng bền vững nhằm đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế hộ gia đình, đồng thời
bảo vệ môi trường sinh thái và đa dạng sinh học.
2. Mục tiêu cụ thể
a) Về kinh tế: Thu nhập....... triệu đồng/ha/năm;.....
b) Về xã hội: Tạo việc làm cho bao người lao động, gắn với xóa đói, giảm nghèo;......
c) Về môi trường: Bảo vệ toàn bộ diện tích rừng hiện có.... ha, trồng mới các loại rừng....
ha;........
3. Thời gian thực hiện kế hoạch quản lý: Từ năm.... đến năm.....
II. KẾ HOẠCH QUẢN LÝ RỪNG BỀN VỮNG
1. Kế hoạch bảo vệ rừng, phòng cháy, chữa cháy rừng và phòng trừ sâu bệnh hại rừng
Nêu diện tích, loại rừng hiện có của chủ rừng hoặc nhóm hộ cần được bảo vệ; biện pháp kỹ
thuật cho các hoạt động phòng trừ sâu bệnh, phòng cháy và chữa cháy rừng.
...............................................................................................................................
2. Kế hoạch phát triển rừng tự nhiên (nếu có)
- Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên:........ ha;
- Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên có trồng bổ sung:........ ha;
- Làm giàu rừng:..... ha;
- Nuôi dưỡng rừng:..... ha.
- ............................
3. Kế hoạch sản xuất cây giống (nếu có)
Xác định địa điểm, diện tích vườn ươm cây giống; dự kiến loài cây, số lượng cây sản xuất
trung bình/năm.
4. Kế hoạch trồng rừng
Nêu các biện pháp kỹ thuật trồng rừng bảo đảm quản lý rừng bền vững từ khâu xử lý thực bì,
làm đất, trồng rừng... vv và tổng hợp Kế hoạch trồng rừng vào Biểu 04:
Biểu 04: Kế hoạch trồng rừng
TT Loài cây
Năm
trồng
Mật độ trồng
(cây/ha)
Diện tích
(ha)
Địa điểm
I. RỪNG ĐẶC DỤNG (nếu có):
......
1 Kim giao + ... 2024 1650 100
Xã, tiểu khu,
khoảnh, lô
2 .... ...... .... .... ......
II. RỪNG PHÒNG HỘ (nếu có):
......
1 Lát hoa + ...
2 ......... ......
III. RỪNG SẢN XUẤT
1 Keo lai..
232
2 ....
Tổng (I + II + III):
......
5. Kế hoạch chăm sóc rừng trồng
Nêu các biện pháp kỹ thuật chăm sóc rừng: làm cỏ, vun xới gốc, phát luỗng dây leo, bón
phân... vv và tổng hợp Kế hoạch chăm sóc rừng vào Biểu 05:
Biểu 05: Kế hoạch chăm sóc rừng trồng
Hoạt động chăm
sóc rừng
Diện tích chăm sóc (ha)
Năm... Năm... Năm...
Năm...
Năm... Năm...
1. Rừng đặc dụng:
... ... ... ... ... ...
- Năm 1/Kim giao + ...
..........
2. Rừng phòng hộ:
... ... ... ... ... ...
- Năm 1/Lát hoa + ...
............
3. Rừng sản xuất:
- Năm 1/Keo lai +..
.......
Tổng (1+2+3):
6. Kế hoạch phát triển cây lâm sản ngoài gỗ, cây dược liệu
Xác định địa điểm, diện tích, loài cây trồng; kế hoạch trồng, chăm sóc cây lâm sản ngoài gỗ,
cây dược liệu.
..............................................................................................................................
7. Kế hoạch khai thác gỗ rừng trồng và lâm sản ngoài gỗ
Xác định địa điểm, diện tích, sản lượng, loài cây khai thác, các biện pháp kỹ thuật khai thác
tác động thấp bảo đảm quản lý rừng bền vững và tổng hợp vào Biểu 06:
Biểu 06: Kế hoạch khai thác gỗ rừng trồng và lâm sản ngoài gỗ
Năm khai
thác
Diện tích
(ha)
Sản lượng khai
thác
(m
3
; tấn; cây)
Địa điểm khai
thác
Loài cây/năm
trồng rừng
I. KHAI THÁC GỖ RỪNG TRỒNG
2024 100 1.500 Xã... tiểu khu...
Keo tai tượng/
2016
...... ..... ..... ....... ......
Tổng:
II. KHAI THÁC LÂM SẢN NGOÀI GỖ, DƯỢC LIỆU
2024 100 200 (tấn) Song, mây
233
Năm khai
thác
Diện tích
(ha)
Sản lượng khai
thác
(m
3
; tấn; cây)
Địa điểm khai
thác
Loài cây/năm
trồng rừng
.....
Tổng
8. Kế hoạch hoạt động du lịch sinh thái (chỉ áp dụng đối với chủ rừng hoặc nhóm hộ, tổ hợp
tác có tổ chức các hoạt động du lịch sinh thái)
a) Hiện trạng, tiềm năng du lịch và các loại sản phẩm du lịch sinh thái;
b) Xác định các khu vực, địa điểm, diện tích, loại hình tổ chức du lịch sinh thái;
- Địa điểm: nêu tên các địa điểm tổ chức du lịch sinh thái.
- Xác định loại hình tổ chức thực hiện, gồm: tự tổ chức; liên kết hợp tác với các tchức,
nhân và cho tổ chức, cá nhân thuê môi trường rừng tổ chức các hoạt động du lịch sinh thái;
- Tổng hợp các loại hình, diện tích các địa điểm, khu vực tổ chức các hoạt động du lịch sinh
thái vào Biểu số 07 và được thể hiện trên bản đồ phương án quản lý rừng bền vững:
..............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
Biểu 07: Tổng hợp diện tích các khu vực tổ chức hoạt động du lịch sinh thái
Loại hình tổ chức
Địa điểm/ khu
vực
Diện tích, loại rừng (ha)
Ghi
chú
Tổng
Đặc
dụng
Phòng
hộ
Sản
xuất
1. Tự tổ chức Lô, khoảnh, tiểu
khu (tên địa danh
nếu có)
15 - - 15 Rừng
trồng
2. Liên kết hợp tác .... ..... ... .. ... ....
3. Cho thuê môi
trường rừng
.... ..... ... .. ... ....
Tổng cộng (1+2+3) 15 ... .. 15
9. Kế hoạch đào tạo, tập huấn nâng cao năng lực cho thành viên nhóm
- Bảo vệ rừng, phòng chống cháy rừng, sâu bệnh hại rừng; bảo tồn đa dạng sinh học;
- Quy trình kỹ thuật sản xuất cây con; Quy trình kỹ thuật trồng, chăm sóc, khai thác rừng tác
động thấp;
- Quản lý rừng bền vững và chứng chỉ quản lý rừng bền vững;
- An toàn lao động và bảo hộ lao động;
- Sử dụng hóa chất, thuốc bảo vệ thực vật an toàn;
- Thu gom, xử lý các loại chất thải đảm bảo tiêu chuẩn môi trường;
- Du lịch sinh thái..................................................................................................
10. Dự kiến kinh phí và nguồn vốn thực hiện kế hoạch
...............................................................................................................................
III. HIỆU QUẢ CỦA PHƯƠNG ÁN
1. Hiệu quả về kinh tế:........................................................................................
2. Hiệu quả về môi trường:................................................................................
234
3. Hiệu quả về xã hội:..........................................................................................
Chương IV
TỔ CHỨC VÀ GIẢI PHÁP THỰC HIỆN
I. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1. Đại diện nhóm
2. Ban quản lý nhóm
3. Thành viên nhóm
II. THEO DÕI ĐÁNH GIÁ, GIÁM SÁT
Nội dung theo dõi đánh giá, giám sát bao gồm:
- Giám sát, đánh giá định kỳ đối với thành viên nhóm.
- Giám sát nhà thầu.
- Giám sát, đánh giá kế hoạch thực hiện phương án quản lý rừng bền vững.
III. GIẢI PHÁP THỰC HIỆN (nêu các giải pháp thực hiện phương án quản lý rừng bền
vững)
KẾT LUẬN VÀ KHUYẾN NGHỊ
1. Kết luận
2. Khuyến nghị
CƠ QUAN QUẢN LÝ CẤP
TRÊN
TÊN CHỦ RỪNG....
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨAVIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: /TTr- ......., ngày tháng năm 20.....
TỜ TRÌNH
Về việc điều chỉnh Phương án quản lý rừng bền vững
Kính gửi:..................... (1)...........................
Căn cứ Thông tư số 28/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và PTNTquy định về quản lý rừng bền vững; Thông tư số /2023/TT-BNNPTNT ngày / /2023
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp PTNTvề sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 28/2018/TT-BNNPTNT;
Căn cứ... (các văn bản quy phạm pháp luật quy định về lâm nghiệp và các văn bản của cơ quan
có thẩm quyền điều chỉnh diện tích rừng, đất lâm nghiệp, cơ chế, chính sách mới ban hành có
liên quan đến việc đề nghị điều chỉnh phương án);
Chủ rừng (Tên chủ rừng) kính trình......(1)......... xem xét, điều chỉnh phương án quản lý rừng
bền vững như sau:
1. Điều chỉnh hiện trạng đất đai, tài nguyên rừng (nêu tóm tắt nội dung nếu có).
2. Điều chỉnh mục tiêu Phương án: (nêu tóm tắt các mục tiêu nếu có).
3. Điều chỉnh những nội dung thực hiện phương án (nêu tóm tắt nội dung nếu có).
4. Điều chỉnh dự kiến nhu cầu và nguồn vốn thực hiện phương án (nếu có)
5. Điều chỉnh giải pháp và tổ chức thực hiện Phương án (nêu tóm tắt nội dung nếu có).
..............................................................................................................................
(Tại các Mục từ 1 đến 5.... nêu trên, chủ rừng phải giải trình cơ sở pháp lý, thực tiễn (khoa học
nếu có) đề nghị cơ quan có thẩm quyền điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế, bãi bỏ các
nội dung có liên quan).
(Có phương án quản lý rừng bền vững và bản đồ được điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung kèm theo)
235
Chủ rừng (Tên chủ rừng) kính trình......(1)...... xem xét, điều chỉnh phương án quản rừng
bền vững./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ......
- Lưu: VT,......
Chủ rừng
(Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú: (1) cơ quan có thẩm quyền điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ
rừng.
236
NỘI DUNG PHƯƠNG ÁN QUẢN LÝ RỪNG BỀN VỮNG
MỞ ĐẦU
1. Khái quát chung về công tác quản lý bảo vệ, phát triển rừng đảm bảo mục đích sử dụng rừng
2. Sự cần thiết phải xây dựng và thực hiện phương án quản lý rừng bền vững (sau đây viết tắt
là phương án)
3. Các nội dung khác có liên quan (nếu có).
Chương 1
CĂN CỨ XÂY DỰNG PHƯƠNG ÁN
I. CHÍNH SÁCH VÀ PHÁP LUẬT CỦA NHÀ NƯỚC
1. Văn bản quy phạm pháp luật của trung ương
2. Văn bản của địa phương
II. CAM KẾT QUỐC TẾ
III. TÀI LIỆU SỬ DỤNG
1. Tài liệu dự án, đề án, quyết định thành lập, giao nhiệm vụ cho chủ rừng
2. Các tài liệu điều tra chuyên đề của khu rừng
3. Bản đồ: bản đồ hiện trạng rừng hiện trạng sử dụng đất, bản đồ giao đất, giao rừng, các
loại bản đồ chuyên đề khác có liên quan
4. Quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng của tỉnh
5. Số liệu hiện trạng tài nguyên rừng, kế hoạch sử dụng đất của đơn vị
Chương 2
ĐẶC ĐIỂM HIỆN TRẠNG CỦA ĐƠN VỊ
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên đơn vị (chủ rừng):......................................................................................
2. Địa chỉ (trụ sở làm việc của chủ rừng): xã........................; huyện................; tỉnh................;
3. Quyết định thành lập, chức năng, nhiệm vụ của đơn vị chủ rừng hoặc Giấy đăng kinh
doanh, ngành nghề kinh doanh theo quy định của pháp luật
4. Cơ cấu tổ chức của đơn vị
Nhận xét: Đặc điểm chung của đơn vị.
II. VỊ TRÍ ĐỊA LÝ, ĐỊA HÌNH, KHÍ HẬU, THỦY VĂN VÀ THỔ NHƯỠNG
1. Vị trí địa lý (tiếp giáp: Đông, Tây, Nam, Bắc); Tọa độ: kinh độ; vĩ độ), địa hình
2. Khí hậu
3. Thủy văn
4. Địa chất và thổ nhưỡng
Nhận xét: Những thuận lợi, khó khăn; nội dung cần quan tâm, chú ý khi xây dựng và thực hiện
phương án.
III. DÂN SINH, KINH TẾ, XÃ HỘI
1. Dân số, dân tộc, lao động
2. Kinh tế: Những hoạt động kinh tế chính, thu nhập đời sống của dân cư
3. Xã hội: Thực trạng giáo dục và đào tạo, y tế, văn hóa
Nhận xét: Những thuận lợi, khó khăn; nội dung cần quan tâm, chú ý khi xây dựng và thực hiện
phương án.
IV. GIAO THÔNG
1. Hệ thống giao thông đường bộ trong khu vực
2. Hệ thống giao thông đường thủy
237
Nhận xét: Những thuận lợi, khó khăn; nội dung cần quan tâm, chú ý khi xây dựng và thực hiện
phương án.
V. DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG
1. Những loại dịch vụ môi trường rừng, du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí mà đơn vị đang
triển khai, thực hiện
2. Đánh giá tiềm năng cung cấp các loại dịch vụ môi trường, du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải
trí
Nhận xét: Những thuận lợi, khó khăn; nội dung cần quan tâm, chú ý khi xây dựng và thực hiện
phương án.
VI. HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT
1. Thống kê hiện trạng sử dụng đất của đơn vị chủ rừng
2. Phân tích, đánh giá hiện trạng sử dụng đất, tình hình quản lý, sử dụng đất
Nhận xét: Những thuận lợi, khó khăn; nội dung cần quan tâm, chú ý khi xây dựng và thực hiện
phương án.
VII. HIỆN TRẠNG TÀI NGUYÊN RỪNG
1. Hiện trạng diện tích, trạng thái, chất ợng các loại rừng thuộc phạm vi quản của chrừng
2. Tổng trữ lượng, trữ lượng bình quân các loại rừng
3. Hiện trạng phân bố lâm sản ngoài gỗ (bao gồm cây dược liệu)
Nhận xét: Hiện trạng tài nguyên rừng những ảnh hưởng thuận lợi, khó khăn đối với công
tác quản lý, bảo vệ và phát triển rừng.
VIII. HIỆN TRẠNG SỞ VẬT CHẤT, CÁC CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN ĐÃ THỰC
HIỆN
1. Thống số lượng, diện tích văn phòng, nhà, xưởng, trạm... hiện của đơn vị theo các
nguồn vốn đầu
2. Thống kê số lượng phương tiện, thiết bị... của chủ rừng
3. Kết quả các chương trình, dự án đã và đang thực hiện
Nhận xét: Thực trạng cơ sở hạ tầng có những thuận lợi, khó khăn đối với công tác quản
các hoạt động của đơn vị
IX. ĐÁNH GIÁ CÔNG TÁC QUẢN BẢO VỆ, PHÁT TRIỂN RỪNG, BẢO TỒN ĐA
DẠNG SINH HỌC
1. Quản lý rừng tự nhiên
2. Quản lý rừng trồng
3. Công tác bảo vệ rừng, phòng cháy, chữa cháy rừng và sâu bệnh gây hại rừng
4. Quản lý lâm sản ngoài gỗ
5. Quản lý, bảo tồn đa dạng sinh học
a) Đa dạng thực vật rừng
b) Đa dạng động vật rừng
c) Cứu hộ, phát triển sinh vật
d) Danh lục loài thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm; những loài đặc hữu
6. Công tác quản lý, xử lý vi phạm pháp luật về công tác quản lý, bảo vệ và phát triển rừng,
bảo tồn đa dạng sinh học
Nhận xét: Những ưu điểm, tồn tại trong công tác quản lý, bảo vệ, phát triển rừng, bảo tồn đa
dạng sinh học.
IX-A. PHÂN KHU CHỨC NĂNG CỦA KHU RỪNG ĐẶC DỤNG (áp dụng đối với chủ
quản lý rừng đặc dụng)
1. Phân khu bảo vệ nghiêm ngặt
238
2. Phân khu phục hồi sinh thái
3. Phân khu dịch vụ, hành chính
4. Vùng đệm: Diện tích, hiện trạng vùng đệm ngoài, vùng đệm trong (nếu có)
Nhận xét: Thực trạng phân khu, vùng đệm có những thuận lợi, khó khăn đối với công tác quản
lý bảo vệ rừng, bảo tồn đa dạng sinh học và các hoạt động của đơn vị.
IX-B. XÁC ĐỊNH CHỨC NĂNG PHÒNG HỘ CỦA RỪNG (áp dụng đối với chủ rừng
quản lý rừng phòng hộ)
Căn cứ tiêu chí rừng phòng hộ, chủ rừng xác định chứng năng phòng hộ của rừng và xác định
diện tích của từng loại rừng được giao, gồm:
1. Diện tích rừng phòng hộ đầu nguồn...... ha (rừng tự nhiên...... ha; rừng trồng... ha)
2. Diện tích rừng bảo vệ nguồn nước của cộng đồng dân cư..... ha (rừng tnhiên... ha; rừng
trồng... ha)
3. Diện tích rừng phòng hộ biên giới... ha (rừng tự nhiên... ha; rừng trồng... ha)
4. Diện tích rừng phòng hộ chắn gió, chắn cát bay... ha (rừng tự nhiên... ha; rừng trồng... ha)
5. Diện tích rừng phòng hộ chắn sóng, lấn biển... ha (rừng tự nhiên... ha; rừng trồng... ha)
Nhận xét: Những thuận lợi, khó khăn.
IX-C. KẾT QUẢ SẢN XUẤT KINH DOANH CỦA CHỦ RỪNG TRONG BA (03)
NĂM LIÊN TIẾP LIỀN KỀ (áp dụng đối với chủ rừng quản lý rừng sản xuất)
Nhận xét: Những thuận lợi, khó khăn.
IX-D. KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ CÔNG ÍCH CỦA CHỦ RỪNG TRONG
BA (03) NĂM LIÊN TIẾP LIỀN KẾ (áp dụng đối với chủ rừng quản lý rừng đặc dụng,
phòng hộ)
1. Về thực hiện phân loại đơn vị sự nghiệp công.
2. Hạng mục các nguồn kinh phí của chủ rừng: Nguồn từ ngân sách nhà nước, nguồn thu từ
phí, lệ phí, nguồn thu từ liên kết, liên doanh, nguồn thu từ dịch vụ môi trường rừng, nguồn
thu từ nghiên cứu khoa học, nguồn thu khác...
3. Hạng mục các nguồn chi của chủ rừng: chi lương, chi cho các hoạt động bảo vệ, phát triển
rừng...chi khác theo quy định.
Chương 3
MỤC TIÊU, NỘI DUNG VÀ HIỆU QUẢ PHƯƠNG ÁN
I. MỤC TIÊU VÀ PHẠM VI QUẢN LÝ RỪNG BỀN VỮNG
1. Mục tiêu chung
2. Mục tiêu cụ th
a) Mục tiêu về kinh tế
b) Mục tiêu về môi trường
c) Mục tiêu về xã hội
II. KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
Mô tả kế hoạch sử dụng đất của chủ rừng.
III. XÁC ĐỊNH KHU VỰC LOẠI TRỪ VÀ KHU VỰC TỔ CHỨC SẢN XUẤT, KINH
DOANH RỪNG (áp dụng đối với chủ quản lý rừng sản xuất)
1. Khu vực loại trừ (khu vực rừng cần đưa vào quản lý, bảo vệ, hạn chế hoặc không khai thác
lâm sản).
2. Khu vực rừng đã được cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững (nếu có).
3. Khu vực rừng, đất lâm nghiệp tổ chức sản xuất kinh doanh rừng hướng đến cấp chứng chỉ
quản lý rừng bền vững.
239
IV. KẾ HOẠCH KHOÁN RỪNG, VƯỜN CÂY VÀ DIỆN TÍCH MẶT NƯỚC CHO
HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN ĐANG CƯ TRÚ HỢP PHÁP TẠI ĐỊA PHƯƠNG; CỘNG
ĐỒNG DÂN CƯ
1. Kế hoạch khoán rừng, vườn cây và diện tích mặt nước.
a) Khn ổn định.
b) Khoán công việc, dịch vụ... vv.
2. Kế hoạch, nội dung thực hiện đồng quản lý (nếu có).
V. KẾ HOẠCH QUẢN LÝ, BẢO VỆ, PHÁT TRIỂN, SỬ DỤNG RỪNG BỀN VỮNG,
BẢO TỒN ĐA DẠNG SINH HỌC
1. Kế hoạch bảo vệ rừng, bảo tồn đa dạng sinh học.
a) Bảo vệ rừng: bảo vệ toàn bộ diện tích rừng hiện có:.... ha, trong đó:
- Rừng đặc dụng:... ha (rừng tự nhiên... ha; rừng trồng... ha).
- Rừng phòng hộ (nếu có):... ha (rừng tự nhiên... ha; rừng trồng... ha).
- Rừng sản xuất (nếu có):... ha (rừng tự nhiên... ha; rừng trồng... ha).
b) Kế hoạch xây dựng phương án bảo vệ, phòng cháy và chữa cháy rừng.
c) Kế hoạch phòng trừ sinh vật gây hại rừng.
d) Kế hoạch bảo tồn đa dạng sinh học, cứu hộ, tái thả động vật rừng và khu rừng có giá trị về
sinh thái, môi trường, ý nghĩa về văn hóa, xã hội.
2. Kế hoạch phát triển rừng.
a) Kế hoạch phát triển rừng đặc dụng, phòng hộ.
- Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên hoặc có trồng bổ sung.
- Làm giàu rừng.
- Trồng rừng mới, chăm sóc rừng.
b) Kế hoạch phát triển rừng sản xuất.
- Phát triển rừng tự nhiên.
+ Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên hoặc có trồng bổ sung;
+ Nuôi dưỡng, làm giàu rừng;
- Phát triển rừng trồng.
+ Lựa chọn loài cây trồng;
+ Sản xuất cây con;
+ Trồng rừng mới;
+ Trồng lại rừng sau khai thác;
+ Chăm sóc, nuôi dưỡng rừng trồng.
3. Khai thác lâm sản.
a) Kế hoạch khai thác lâm sản rừng đặc dụng.
- Khai thác rừng trồng thực nghiệm, nghiên cứu, khoa học.
- Khai thác tận dụng, tận thu lâm sản.
b) Kế hoạch khai thác lâm sản rừng phòng hộ.
- Khai thác tận dụng, tận thu gỗ.
- Khai thác gỗ rừng trồng.
- Khai thác lâm sản ngoài gỗ.
c) Kế hoạch khai thác lâm sản rừng sản xuất.
- Khai thác lâm sản trong rừng sản xuất là rừng tự nhiên.
+ Khai thác tận dụng, tận thu gỗ rừng tự nhiên.
+ Khai thác lâm sản ngoài gỗ.
240
- Khai thác lâm sản trong rừng sản xuất là rừng trồng.
+ Khai thác gỗ rừng trồng.
+ Khai thác tận dụng, tận thu gỗ rừng trồng.
+ Khai thác lâm sản ngoài gỗ.
d) Những cơ sở và kỹ thuật xây dựng kế hoạch khai thác.
- Xác định chu kỳ khai thác theo loài cây.
- Chọn đối tượng rừng đưa vào khai thác.
- Tỷ lệ lợi dụng gỗ, củi.
- Loại sản phẩm, quy cách sản phẩm.
- Kỹ thuật và công nghệ theo tiêu chuẩn khai thác tác động thấp.
- Xây dựng kế hoạch cho một chu kỳ: trình tự đưa các lô rừng vào khai thác bảo đảm ổn định
trong chu kỳ, xác định cụ thể địa danh, diện tích, sản lượng khai thác.
đ) Công nghệ khai thác: công nghệ sử dụng, kỹ thuật mở đường vận xuất, vận chuyển (chiều
rộng đường, mật độ đường, cự ly giữa các tuyến), kỹ thuật khai thác, an toàn lao động theo kỹ
thuật khai thác tác động thấp.
e) Tổ chức khai thác, tiêu thụ sản phẩm.
- Tự tổ chức khai thác hoặc bán cây đứng cho đơn vị khai thác.
- Tiêu thụ gỗ (tiêu thụ trong tỉnh hoặc ngoài tỉnh), hoặc tự tổ chức chế biến.
4. Nghiên cứu khoa học, giảng dạy, thực tập, đào tạo nguồn nhân lực.
a) Danh mục, kế hoạch triển khai các chương trình, đề tài, dự án nghiên cứu khoa học.
b) Nhu cầu và kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng nguồn nhân lực.
5. Du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí.
a) Dự kiến các địa điểm, khu vực tổ chức du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí.
b) Các phương thức tổ chức thực hiện bao gồm: tự tổ chức; liên kết với các tổ chức, nhân
và cho tổ chức, cá nhân thuê môi trường rừng tổ chức du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí.
c) Khu vực dự kiến xây dựng, bố trí các công trình phục vụ du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải
trí được thể hiện trên bản đồ.
6. Sản xuất lâm, nông, ngư nghiệp kết hợp (áp dụng đối với rừng phòng hộ và rừng sản xuất).
a) Dự kiến khu vực tổ chức sản xuất lâm, nông, ngư nghiệp kết hợp, bao gồm: tên địa danh,
diện tích, loài cây trồng, vật nuôi sản xuất nông lâm kết hợp.
b) Dự kiến hình thức tổ chức sản xuất lâm, nông, ngư nghiệp kết hợp: chủ rừng tự tổ chức sản
suất; tổ chức, cá nhân nhận khoán ổn định sản xuất.
7. Xây dựng hạ tầng phục vụ quản lý, bảo vệ, phát triển, sử dụng rừng.
- Duy tu bảo dưỡng đường, tên tuyến, thời gian thực hiện.
- Mở đường mới, đường nhánh, tên tuyến, giá trị sử dụng, thời gian thực hiện.
- Hệ thống bãi gỗ, số lượng, địa điểm, diện tích (chỉ áp dụng cho rừng trồng phòng hộ và rừng
sản xuất).
- Xây dựng các công trình phúc lợi (nếu có) như nhà làm việc, câu lạc bộ, trạm quản bảo
vệ, chòi canh, chỉ rõ mục đích, số lượng, thời gian thực hiện.
- Xây dựng vườn ươm, mục đích, địa điểm, diện tích, công suất, thời gian thực hiện.
8. Hoạt động dịch vụ cho cộng đồng.
a) Dự kiến các dịch vụ cho cộng đồng.
b) Hình thức tổ chức thực hiện.
9. Hoạt động chi trả dịch vụ môi trường rừng, thuê môi trường rừng.
a) Các dịch vụ được tiến hành.
241
b) Tổ chức triển khai, thực hiện.
10. Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về bảo vệ, phát triển rừng.
11. Theo dõi diễn biến tài nguyên rừng, đa dạng sinh học; điều tra, kiểm kê rừng.
a) Thực hiện theo dõi diễn biến tài nguyên rừng, giám sát đa dạng sinh học.
b) Điều tra, kiểm kê rừng.
12. Chế biến, thương mại lâm sản: vị trí nhà xưởng, công nghệ, thiết bị, máy móc, sản phẩm,
thị trường tiêu thụ... (áp dụng cho chủ quản lý rừng sản xuất hoặc phòng hộ (nếu có)).
VI. KHÁI TOÁN, DỰ KIẾN NHU CẦU VỐN VÀ NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ
1. Tổng hợp khái toán, dự kiến nhu cầu vốn cho kế hoạch quản lý rừng bền vững.
a) Xây dựng phương án quản lý rừng bền vững.
b) Bảo vệ rừng.
c) Phát triển rừng.
d) Nghiên cứu khoa học, cứu hộ động vật rừng, thực vật rừng, đào tạo, tập huấn.
đ) Du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí.
e) Ổn định dân cư.
g) Xây dựng cơ sở hạ tầng.
h) Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật.
i) Chế biến, thương mại lâm sản (chỉ áp dụng cho chủ rừng có hoạt động này).
...............................................
2. Nguồn vốn đầu tư.
a) Vốn tự có.
b) Vốn liên doanh, liên kết, hợp tác đầu tư.
c) Vốn vay các tổ chức tín dụng.
d) Ngân sách nhà nước (nhiệm vụ công ích, khoa học công nghệ...).
đ) Dịch vụ môi trường rừng.
e) Khai thác lâm sản.
g) Hỗ trợ quốc tế.
h) Các nguồn khác....
VII. GIẢI PHÁP THỰC HIỆN
1. Giải pháp về công tác quản lý, nguồn nhân lực.
2. Giải pháp về phối hợp với các bên liên quan.
3. Giải pháp về khoa học, công nghệ.
4. Giải pháp về nguồn vốn, huy động nguồn vốn đầu tư.
5. Giải pháp về thị trường (chỉ áp dụng với chủ rừng có sản xuất kinh doanh).
6. Giải pháp khác.
VIII. ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ CỦA PHƯƠNG ÁN
1. Hiệu quả về kinh tế.
a) Giá trị sản phẩm thu được.
b) Sản phẩm từ các hoạt động lâm sinh.
c) Tăng vốn rừng (tăng về diện tích, trữ lượng rừng trồng).
d) Giá trị kinh tế thu từ các dịch vụ: cây con, môi trường rừng, chế biến, thương mại lâm sản,
du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí... vv
2. Hiệu quả về xã hội.
242
Đối tượng bị tác động và mức độ ảnh hưởng, bao gồm cả tác động tích cực và tác động tiêu
cực (giải quyết công ăn việc làm cho người lao động, tăng thu nhập của người dân, nâng cao
năng lực, đóng góp xây dựng cơ sở hạ tầng).
3. Hiệu quả về môi trường.
Tiên lượng các tác động tích cực, tiêu cực đối với môi trường, về bảo tồn đa dạng sinh học
và các mẫu sinh thái có giá trị bảo tồn; tăng độ che phủ của rừng, phát triển các loài cây bản
địa, tác dụng của việc bảo vệ các khu vực loại trừ và thực hiện khai thác tác động thấp.
Chương 4
TỔ CHỨC THỰC HIỆN
I. PHÂN CÔNG NHIỆM VỤ
Mô tả và phân nhiệm vụ cụ thể đối với từng vị trí, bộ phận chuyên môn, nghiệp vụ của đơn
vị để thực hiện các nhiệm vụ đã xác định trong Phương án.
II. KẾ HOẠCH KIỂM TRA, GIÁM SÁT
Mô tả được mục tiêu của công tác kiểm tra, giám sát phải đạt được. Xác định cụ thể các chỉ
tiêu kiểm tra, giám sát đối với từng nhiệm vụ.
III. KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
1. Những nội dung cơ bản có tính chất tổng hợp nhất đã được xác định trong phương án.
Việc thực hiện phương án sẽ đạt được những kết quả nổi bật so với phương thức trước đó.
2. Để thực hiện phương án đạt mục tiêu đề ra, những vấn đề khó khăn phải kiến nghị với các
cơ quan có thẩm quyền để tháo gỡ hoặc cần phải bổ sung cơ chế, chính sách./.
Phần 2
HỆ THỐNG CÁC LOẠI BẢN ĐỒ VÀ BIỂU KÈM THEO PHƯƠNG ÁN QUẢN LÝ
RỪNG BỀN VỮNG
I. CÁC LOẠI BẢN ĐỒ
1. Bản đồ hiện trạng rừng năm 202.., tỷ lệ 1/......;
2. Bản đồ hiện trạng sử dụng đất năm 202.., tỷ lệ 1/...;
3. Bản đồ quản lý rừng bền vững, giai đoạn 202... - 202..., tỷ lệ 1/...;
II. HỆ THỐNG CÁC BIỂU
Biểu số 01 Thống kê dân sinh, kinh tế - xã hội.
Biểu số 02 Hiện trạng các công trình hạ tầng về giao thông.
Biểu số 03
Thống kê hiện trạng sử dụng đất của chủ rừng theo đơn vị hành chính
cấp xã.
Biểu số 04 Thống kê hiện trạng rừng năm 20...
Biểu số 05 Thống kê trữ lượng các loại rừng năm 20...
Biểu số 06 Danh lục các loài thực vật rừng chủ yếu.
Biểu số 07 Danh lục các loài thực vật rừng nguy cấp, quý, hiếm.
Biểu số 08 Danh lục các loài động vật rừng chủ yếu.
Biểu số 09 Danh lục các loài động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm.
Biểu số 10 Tổng hợp kế hoạch sử dụng đất giai đoạn 20... - 20...
243
Biểu số 11
Tổng hợp kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng bền vững giai đoạn 20... -
20...
Biểu số 12 Tổng hợp kế hoạch khai thác lâm sản giai đoạn 20... - 20...
Biểu số 13
Tổng hợp kế hoạch xây dựng cơ sở hạ tầng, phòng cháy, chữa cháy rừng
giai đoạn 20..- 20...
Biểu số 14 Kết quả sản xuất, kinh doanh của chủ rừng.
244
21. Hỗ trợ tín dụng đầu trồng rừng gỗ lớn đối với chủ rừng hộ gia đình,
nhân (QT 21)
1
Mục đích: Quy trình này quy định nội dung, trình tự thực hiện việc Hỗ trtín
dụng đầu tư trồng rừng gỗ lớn đối với chủ rừng là hộ gia đình, nhân.
2
Phạm vi: Áp dụng trong việc Hỗ trợ tín dụng đầu tư trồng rừng gỗ lớn đối với chủ
rừng hộ gia đình, nhân; Cán bộ, công chức UBND cấp huyện thuộc thành
phố Hà Nội;
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Nghđịnh s58/2024/-CP ny 24/5/2024 của Cnh phủ;
- Quyết định s1959/QĐ-BNN-LN ngày 25/6/2024 của B ng nghiệp và PTNT;
3.2 Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
-n bản đề nghị hỗ trợi suất vay vốn ngânng theo Mẫu số
03 Ph lục m theo Nghị định số 58/2024/-CP ngày
24/5/2024 ca Chính phủ;
x
- Bản thiết kế trồng rng, chăm sócm th nht theo Mẫu số 04
Phlục m theo Ngh định số 58/2024/NĐ-CP ngày 24/5/2024
của Chính phủ;
x
- Hợp đồng tín dụng đã giữa chrừng và ngân hàng thương
mại.
x
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC của UBND cấp huyện (địa bàn thực hiện
dự án).
*Cách thức Tiếp nhận hồ sơ: Trực tiếp, trực tuyến hoặc Qua dịch vụ bưu chính.
3.6 Lệ phí
Không
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời gian Biểu mẫu/
245
Kết qu
B1 Nộp hồ sơ Tổ chức, cá
nhân
- Giờ hành chính
(Trường hợp nộp
hồ sơ trực tiếp; qua
dịch vụ bưu chính
công ích).
- Trong và ngoài
giờ hành chính
(Trường hợp nộp
hồ sơ trực tuyến).
Theo mục 3.2
B2 - Tiếp nhận hồ
hẹn trả kết quả giải
quyết của tổ chức,
cá nhân trên địa bàn
được giao quản
- Chuyển h về
Trưởng bộ phận
Tiếp nhận Trả kết
quả TTHC.
Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả TTHC
Giờ hành chính
(Tiếp nhận và
chuyển hồ sơ trong
ngày làm việc hoặc
sáng ngày làm việc
tiếp theo trong
trường hợp Tiếp
nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả giải
quyết TTHC sau
15h)
Giấy Tiếp nhận hồ
hẹn trkết
quả giải quyết
TTHC hẹn trả
kết quả
B3 Chuyển hồ sơ cho
phòng chức năng
của huyện
Trưởng Bộ
phận tiếp nhận
và trả kết quả
TTHC
1/2 ngày Phiếu kiểm soát
quá trình xử lý
hồ sơ
B4 Phân công xử lý
hồ sơ
Lãnh đạo
phòng chức
năng của huyện
1/2 ngày Phiếu kiểm soát
quá trình xử lý
hồ sơ
B5 T chức xác minh
hồ sơ đề nghị hỗ trợ
lãi suất và lập biên
bản xác minh điều
kiện hỗ trợ lãi suất
tín dụng, trình Ủy
ban nhân dân cấp
tỉnh quyết định.
Chuyên viên
phòng chức
năng của
huyện; Lãnh
đạo phòng chức
năng của
huyện; Lãnh
đạo UBND
huyện
15 ngày
Trong đó Chuyên
viên phòng chức
năng của huyện:
10 ngày;
Lãnh đạo phòng
chức năng: 03
ngày;
Lãnh đạo UBND
huyện: 02 ngày.
- Biên bản xác
minh điều kiện hỗ
trợ lãi suất tín dụng
tờ trình UBND
Thành phố Hoặc
văn bản thông báo
không đủ điều kiện
phê duyệt;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ.
B6 Xem xét, phê duyệt
Quyết định hỗ trợ
tín dụng của UBND
UBND Thành
phố Hà Nội
03 ngày
- Quyết định hỗ trợ
tín dụng của Ủy
ban nhân dân hoặc
246
thành phố Hà Nội,
Trường hợp không
hỗ trợ văn bản trả
lời nêu rõ do;
Chuyển kết quả giải
quyết về UBND cấp
huyện
Văn bản thông o
không đủ điều kiện
hỗ trợ.
B7 Hoàn thiện hồ sơ;
Bàn giao kết quả
giải quyết TTHC về
Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết quả
TTHC
Chuyên viên
phòng chức
năng của huyện
01 ngày - Quyết định hỗ trợ
tín dụng của Ủy
ban nhân dân hoặc
Văn bản thông o
không đủ điều kiện
hỗ trợ.
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ
B8 Trả kết quả giải
quyết TTHC
Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả TTHC
Giờ hành chính - Quyết định hỗ trợ
tín dụng của Ủy
ban nhân dân hoặc
n bản thông o
không đủ điều kiện
phê duyt.
- Sổ theo dõi h sơ
B9 Thống theo
dõi; Lưu hồ sơ
Bộ phận
Tiếp nhận và
Trả kết quả
TTHC; Phòng
chức năng của
huyện
Giờ hành chính Hồ giải quyết
TTHC, kèm theo:
Giấy Tiếp nhận hồ
hẹn trả kết
quả giải quyết
TTHC hẹn trả
kết quả, Phiếu kiểm
soát quá trình giải
quyết hồ sơ; Phiếu
yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ
(nếu có); Phiếu từ
chối tiếp nhận giải
quyết hồ
(trường hợp từ
chối tiếp nhận HS);
Phiếu xin lỗi
hẹn lại ngày trả kết
quả (trường hợp
giải quyết hồ
chậm muộn); Sổ
theo dõi hồ sơ.
247
4 BIỂU MẪU
1. Văn bản đề nghị hỗ trợ lãi suất vay vốn ngân hàng theo Mẫu số 03 Phụ lục kèm
theo Nghị định số 58/2024/NĐ-CP ngày 24/5/2024 của Chính phủ;
2. Bản thiết kế trồng rừng, chăm sóc năm thứ nhất theo Mẫu số 04 Phụ lục kèm
theo Nghị định số 58/2024/NĐ-CP ngày 24/5/2024 của Chính phủ;
3. Biểu mẫu theo dõi, giải quyết thủ tục hành chính ban hành kèm theo Thông
số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ (Mẫu số 01-06).
248
Mẫu số 03
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------------
…., ngày .... tháng .... năm….
ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ LÃI SUẤT VAY VỐN NGÂN HÀNG
Kính gửi: Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, ….
Tôi tên là:………………Sinh ngày: ………………
Căn cước công dân/Căn cước số: ………………
Nơi cấp: ……………cấp ngày…./tháng…/năm
Địa chỉ thường trú: ……………………………
Địa chỉ hiện tại: ………………………………
Số điện thoại: ………………………………
Tôi là bên vay trong Hợp đồng vay tín dụng số……….. được ký kết
vào ngày……/……/…… giữa Tôi và Ngân hàng …………… với số tiền là: ….. đồng. Nội
dung hợp đồng có ghi rõ số tiền vay và mức lãi suất hàng tháng mà tôi phải trả là:….. đồng.
Tôi đã sử dụng số tiền vay để đầu tư vào trồng rừng, phát triển lâm sản ngoài gỗ.
Sau khi nghiên cứu chính sách hỗ trợ lãi suất vay vốn ngân hàng thương mại quy định tại
Nghị định số …../…../NĐ-CP ngày … tháng … năm … của Chính phủ về một số chính sách
đầu tư trong lâm nghiệp, Tôi đề nghị Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định được hỗ
trợ lãi suất vay vốn ngân hàng theo Nghị định số…./…/NĐ-CP
ngày … tháng … năm …. của Chính phủ, cụ thể:
Tổng số vốn đề nghị được vay có hỗ trợ lãi suất:.........................................................
Thời gian vay vốn có hỗ trợ lãi suất:…………….
Tôi xin cam kết sử dụng vốn vay đúng mục đích và chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp
luật nếu để xảy ra vi phạm./.
Tôi xin chân thành cảm ơn!
NGƯỜI ĐỀ NGHỊ
249
Mẫu số 04
THIẾT KẾ TRỒNG, CHĂM SÓC RỪNG NĂM THỨ NHẤT
Tiểu khu:………………….
Khoảnh:…………………..
Biện pháp kỹ thuật
Lô thiết kế
Lô ... ...
I. Xử lý thực bì:
1. Phương thức
2. Phương pháp
3. Thời gian xử lý
Il. Làm đất:
1. Phương thức:
- Cục bộ
- Toàn diện
2. Phương pháp (cuốc đất theo hố, kích thước hố, lấp hố...):
- Thủ công
- Cơ giới
- Thủ công kết hợp cơ giới
3. Thời gian làm đất
III. Bón lót phân:
1. Loại phân
2. Liều lượng bón
3. Thời gian bón
IV. Trồng rừng:
1. Loài cây trồng
2. Phương thức trồng
3. Phương pháp trồng
4. Công thức trồng
250
5. Thời vụ trồng
6. Mật độ trồng:
- Cự ly hàng (m)
- Cự ly cây (m)
7. Tiêu chuẩn cây giống (chiều cao, đường kính cổ rễ, tuổi)
8. Số lượng cây giống, hạt giống (kể cả trồng dặm)
V. Chăm sóc, bảo vệ năm đầu:
1. Lần thứ nhất: (tháng … đến tháng….)
- Nội dung chăm sóc:
+ ...
2. Lần thứ 2, thứ 3...: Nội dung chăm sóc như lần thứ nhất
hoặc tùy điều kiện chỉ vận dụng nội dung thích hợp
3. Bảo vệ:
- …..
Ngày .... tháng .... năm…
CHỦ RỪNG

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3868/QĐ-UBND Hà Nội 2024 TTHC lĩnh vực Lâm nghiệp

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 3868/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×