• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 443/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc công bố Danh mục gồm 01 thủ tục hành chính mới, 61 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 09/05/2025 17:29 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 443/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Rah Lan Chung
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục gồm 01 thủ tục hành chính mới, 61 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
08/05/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 443/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 443/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 443/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY
BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
CỘNG
HÒA
HỘI
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
S:
/QĐ
-UBND
Gia Lai, ngày tháng
m
2025
QUYẾT ĐỊNH
V việc công bố Danh mc gm 01 th tc nh chính mi, 61 th tc nh
chính được sửa đi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng qun lý của S Xây dng
CH TỊCH Y BAN NHÂN DÂN TỈNH
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
n cứ Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và
Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
n cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính ph về kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn c Nghị định số 92/2017/-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
n cứ Nghị định số 61/2018/-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính
ph về thực hiện chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục
nh chính;
n cNghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày
23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện chế mt cửa, một cửa liên
thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
n c Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn png Chính phủ ớng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
n cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định
của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện
chế một cửa, một cửa ln thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
n cứ Quyết định số 461/-BXD ngày 21/4/2025 của Bộ y dựng về
việc công bố sửa đổi quan có thẩm quyền giải quyết thủ tục nh chính thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 60/TTr-SXD ngày
29 tháng 4 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục gm 01 thủ tục nh
chính mới, 61 thủ tụcnh chính được sửa đổi, b sung thuộc phạm vi chức năng
quản của Sởy dựng theo Quyết định số 461/QĐ-BXD ngày 21 tháng 4 năm
2
2025 của Btrưởng Bộ Xây dựng về việc công bố sửa đổi quan thẩm quyền
giải quyết th tục nh chính thuộc phạm vi chức ng quản lý của Bộ y dựng.
Điều 2. Hiệu lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
2. Bãi bỏ thủ tục hành chính số thứ tự 01 mục I, thủ tục hành chính số thứ
tự 01, 05 mục II tại ph lục I ban nh kèm theo Quyết đnh s 805/-UBND ny
16/12/2024 ca UBND tỉnh; bãi b th tục nh chính số thứ tự 01, 03, 04 tại ph
lục I ban hành m theo Quyết định số 75/QĐ-UBND ngày 23/01/2025 của UBND
tỉnh; i bỏ thủ tục hành chính số thứ tự 01, 10, 11, 12, 13, 14, 15 mục I, thủ tục
nh cnh có số thứ tự 01, 02, 03, 04, 05, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17 mục II tại
ph lục I ban hành kèm theo Quyết định số 60/QĐ-UBND ngày 22/01/2025 của
UBND tỉnh; bãi bỏ thủ tục nh chính số thứ tự 08 tại phụ lục I ban hành kèm theo
Quyết định s 820/QĐ-UBND ngày 23/12/2024 của UBND tnh; bãi b th tc hành
chính số thứ t17, 18 mục 1 tại phụ lục Quyết định số 716/QĐ-UBND ngày
10/8/2015 của UBND tỉnh; i bỏ thủ tục hành chính số thứ tự 01 đến 09, từ s 14
đến 19 tại ph lục I ban hành kèm theo Quyết định số 334/QĐ-UBND ngày
14/4/2021 của UBND tỉnh; bãi bỏ thủ tục hành chính tại phụ lục II ban hành kèm
theo Quyết định số 202/QĐ-UBND ngày 02/4/2024 của UBND tỉnh; bãi bỏ thủ tục
nh chính tại các Quyết định: Số 1098/QĐ-UBND ngày 02/11/2018 của UBND
tỉnh, số 27/-UBND ngày 09/01/2025 của UBND tỉnh, số 131/QĐ-UBND ngày
24/02/2025 của UBND tỉnh.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Sởy dựng:
a. Cht, phối hợp với các cơ quan liên quan t chức thực hiện cập nhật,
công khai thủ tục hành chính được Chủ tịch Ủy ban nhân n tỉnh công bố tại
Điều 1 của Quyết định này trên sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính;
niêm yết, công khai khai thủ tục nh chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công, trên Trang thông tin điện tử của cơ quan, đơn vị.
b. y dựng, tnh Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy trình nội
bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyn giải quyết của cơ quan, đơn vị.
c. Pduyt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm
quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Ủy ban nhân
n các xã, phường, thị trấn theo quy định.
2. Ủy ban nhânn các huyện, thị xã, thành phố:
a. Tổ chức thực hiện cập nht, công khai thủ tục nh chính thuộc thẩm
quyền giải quyết tại Bộ phận Tiếp nhận và Tr kết quả, trên Trang thông tin điện
tử của cơ quan, đơn vị và tổ chức thực hiện thủ tục hành chính.
b. Chỉ đạo, theo dõi và kiểm tra việc cập nht, niêm yết, công khai thủ tục
nh chính và tổ chức thực hiện thủ tục hành cnh của Ủy ban nhân dân các xã,
phường, thị trấn theo quy định.
3. Ủy ban nhân dân các xã, phưng, thị trấn thực hiện niêm yết, công khai
th tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết tại B phận Tiếp nhận Tr
3
kết quả, trên Trang thông tin điện tử của cơ quan, đơn vị và tổ chức thực hiện thủ
tục hành chính.
4. Giám đốc Sở Xây dựng; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công;
Chtịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân
các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
nh Quyết định này./.
Nơi
nhận:
- N Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC - VPCP;
- Bộ Xây dựng;
- Chủ tịch, các PCT.UBND tỉnh;
- CVP, các PCVP UBND tnh;
- Sở Thông tin và Truyền thông (Phòng CNTT);
- UBND cấp xã (UBND cấp huyện);
- Phòng CNXD - VP UBND tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- u: VT, NC.
CHỦ
TỊCH
Ran Lan Chung
4
PH LỤC I
DANH MỤC TH TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MI
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng m 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhânn tỉnh)
TT Tên th tục hành cnh Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện
Phí,
lệ
p
(nếu có)
n cứ pháp lý
Lĩnh vực đường b
1.
Gia hạn thời gian lưu hành
tại Vit Nam cho phương
tiện của Trung Quc
1.001737
Trong thời hạn 02
ngày làm việc, k từ
khi nhận đủ hồ hợp
lệ theo quy định
- Nộp hồ trực tiếp đến
Trung tâm Phục vụ hành
chính ng (Quầy tiếp nhận
của Sở Xây dựng).
- Địa chỉ: Số 69 Hùng
Vương, thành phố Pleiku,
tỉnh
Gia Lai.
Không
Nghị định số
158/2024/NĐ-CP
ngày 18/12/2024 của
Chính phủ quy định
về hoạt động vận tải
đường bộ
5
PHỤ LỤC II
DANH MỤC TH TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của Ch tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
TT
Tên th tc
nh chính
Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
I. Lĩnh vực đường bộ
1.
Chấp thuận vị trí, quy
mô, kích thước,
phương án tổ chức thi
công biển quảng cáo,
biển thông tin cổ động,
tuyên truyền chính trị;
chấp thuận xây dựng,
lắp đặt công trình h
tầng, công trình hạ tầng
kỹ thuật sử dụng chung
trong phạm vi bảo v
kết cấu hạ tầng đường
bộ; chấp thuận gia
cường công trình
đường bkhi cần thiết
để cho phép xe quá khổ
giới hạn, xe q tải
trọng, xe bánh xích u
nh trên đường bộ
2.001921.
000.00.00.H21
-
Trường hợp nộp trực tiếp:
Trong thời hạn 07 ngày làm
việc kể từ khi nhận đủ hồ
theo quy định.
-
Trường hợp tiếp nhận qua
dịch vụ bưu chính ng ích
hoặc trực tuyến:
+ Kiểm tra hồ trong thời
hạn 02 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ
+ Thời hạn giải quyết: Trong
thời hạn 07 ngày làm việc kể
từ khi nhận đủ hồ theo quy
định.
Chủ đầu dán y dựng công trình
trên đường bộ đang khai thác gửi hồ
trực tuyến qua Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính tỉnh
(https://dichvucong.gialai.gov.vn)
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích
hoặc nộp trực tiếp đến quan được
giao quản lý các tuyến đường, cụ thể:
-
Đối với cấp tỉnh: Trung tâm Phục vụ
nh chính công (Quầy tiếp nhận của
Sở Xây dựng).
-
Địa chỉ: Số 69 ng ơng, thành
phố Pleiku, tỉnh Gia Lai.
-
Đối với cấp huyện: Bộ phận tiếp
nhận trả kết quả UBND các huyện,
thị xã, thành phố.
-
Đối với cấp: Bộ phận tiếp nhn
trả kết quả UBND c xã, phường, thị
trấn.
Không
Nghị định số
165/2024/-CP
ngày 26/12/2024 của
Chính phủ quy định
chi tiết, ớng dẫn thi
nh một số điều của
Luật Đường bộ và
Điu 77 Luật Trật tự,
an toàn giao thông
đường bộ
6
TT
Tên th tc
nh chính
Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
2.
Cấp Giấy phép kinh
doanh vận ti bằng xe ô
tô, bằng xe bốn bánh
gắn động cơ
1.000703.
000.00.00.H21
Trong thời hạn 05 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
đúng theo quy định
-
Nộp hồ sơ qua hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính của tỉnh
(https://dichvucong.gialai.gov.vn)
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích
hoặc trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
nh chính công tỉnh (Quầy tiếp nhận
của Sở Xây dựng).
-
Địa chỉ: Số 69 ng ơng, thành
phố Pleiku, tỉnh Gia Lai.
Không
Nghị định số
158/2024/-CP
ngày 18/12/2024 của
Chính phủ quy định về
hoạt động vận tải
đường bộ
3.
Cấp lại Giấy phép kinh
doanh vận ti bằng xe ô
tô, bằng xe bốn bánh
gắn động khi có sự
thay đổi liên quan đến
nội dung của Giấy phép
kinh doanh hoặc Giấy
phép kinh doanh bị thu
hồi
2.002286.
000.00.00.H21
Trong thời hạn 05 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
đúng theo quy định
-
Nộp hồ qua hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục nh chính của tỉnh
(https://dichvucong.gialai.gov.vn)
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích
hoặc trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
nh chính công tỉnh (Quầy tiếp nhận
của Sở Xây dựng).
-
Địa chỉ: Số 69 ng ơng, thành
phố Pleiku, tỉnh Gia Lai.
Không
Nghị định số
158/2024/-CP
ngày 18/12/2024 của
Chính phủ quy định về
hoạt động vận tải
đường bộ
4.
Cấp lại Giấy phép kinh
doanh vận ti bằng xe ô
tô, bằng xe bốn bánh
gắn động cơ trường hợp
Giy pp kinh doanh
bị mất, bị hỏng
2.002287.
000.00.00.H21
Trong thời hạn 03 ngày làm
việc, kể tngày nhận đủ hồ
sơ đúng theo quy định
-
Nộp hồ qua hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục nh chính của tỉnh
(https://dichvucong.gialai.gov.vn)
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích
hoặc trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
nh chính công tỉnh (Quầy tiếp nhận
của Sở Xây dựng).
-
Địa
chỉ:
Số
69 Hùng
Vương,
thành
Không
Nghị định số
158/2024/-CP
ngày 18/12/2024 của
Chính phủ quy định về
hoạt động vận tải
đường bộ
7
TT
Tên th tc
nh chính
Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
phố
Pleiku,
tỉnh
Gia Lai.
5.
Đăng khai thác tuyến
vận tải nh khách cố
định
2.002285.
000.00.00.H21
Trong thời hạn 05 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
đúng theo quy định
-
Nộp hồ qua hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục nh chính của tỉnh
(https://dichvucong.gialai.gov.vn)
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích
hoặc trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
nh chính công tỉnh (Quầy tiếp nhận
của Sở Xây dựng).
-
Địa chỉ: Số 69 ng ơng, thành
phố Pleiku, tỉnh Gia Lai.
Không
Nghị định số
158/2024/-CP
ngày 18/12/2024 của
Chính phủ quy định về
hoạt động vận tải
đường bộ
6.
Cấp, cấp lại Phù hiệu
cho xe ô tô, xe bốn bánh
gắn động cơ kinh
doanh vận tải
2.002288.
000.00.00.H21
Trong thời hạn 02 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
đúng theo quy định
-
Nộp hồ qua hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục nh chính của tỉnh
(https://dichvucong.gialai.gov.vn)
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích
hoặc trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
nh chính công tỉnh (Quầy tiếp nhận
của Sở Xây dựng).
-
Địa chỉ: Số 69 ng ơng, thành
phố Pleiku, tỉnh Gia Lai.
Không
Nghị định số
158/2024/-CP
ngày 18/12/2024 của
Chính phủ quy định về
hoạt động vận tải
đường bộ
8
TT
Tên th tc
nh chính
Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
7.
Cấp, cấp lại Giấy phép
liên vận giữa Việt Nam
Campuchia
1.001023.
000.00.00.H21
Trong thời hạn 02 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ theo quy định.
-
Nộp hồ qua hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục nh chính của tỉnh
(https://dichvucong.gialai.gov.vn)
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích
hoặc trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
nh chính công tỉnh (Quầy tiếp nhận
của Sở Xây dựng).
-
Địa chỉ: Số 69 ng ơng, thành
phố Pleiku, tỉnh Gia Lai.
Không
Nghị định số
158/2024/-CP
ngày 18/12/2024 của
Chính phủ quy định về
hoạt động vận tải
đường bộ
8.
Cấp, cấp lại Giấy phép
liên vận giữa Việt Nam,
o và Campuchia
1.002877.
000.00.00.H21
Trong thời hạn 02 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ theo quy định
-
Nộp hồ qua hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục nh chính của tỉnh
(https://dichvucong.gialai.gov.vn)
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích
hoặc trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
nh chính công tỉnh (Quầy tiếp nhận
của Sở Xây dựng).
-
Địa chỉ: Số 69 ng ơng, thành
phố Pleiku, tỉnh Gia Lai.
Không
Nghị định số
158/2024/-CP
ngày 18/12/2024 của
Chính phủ quy định về
hoạt động vận tải
đường bộ
9.
ng bố lại bến xe
khách
1.000672.
000.00.00.H21
-
Thời hạn kiểm tra: trong
thời hạn 05 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hđúng
quy định.
-
Thời hạn công bố:
+ Trường hợp quyết định
công bố: trong thời hạn 03
ngày làm việc kể từ ngày kết
thúc kiểm tra.
+
Trường
hợp
thông báo cho
-
Nộp hồ qua hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục nh chính của tỉnh
(https://dichvucong.gialai.gov.vn)
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích
hoặc trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
nh chính công tỉnh (Quầy tiếp nhận
của Sở Xây dựng).
-
Địa chỉ: Số 69 ng ơng, thành
phố Pleiku, tỉnh Gia Lai.
Không
Thông số
36/2024/TT-BGTVT
ngày 15/11/2024 của
Bộ Giao thông vận tài
Quy định về tổ chức,
quản hoạt động vận
tải bằng xe ô hoạt
động của bến xe, i
đỗ xe, trạm dừng nghỉ,
điểm
dừng
xe
9
TT
Tên th tc
nh chính
Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
đơn vị kinh doanh dịch vụ
bến xe khách: trong thời hạn
02 ngày làm việc kể từ ngày
kết thúc kiểm tra.
trên đường bộ; quy
định trình tự, th tục
đưa bến xe, trạm dừng
nghỉ vào khai thác
10.
Gia hạn thời gian lưu
nh tại Việt Nam cho
phương tiện của
Campuchia
1.001577.
000.00.00.H21
Trong thời hạn 02 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ theo quy định
-
Nộp hồ trực tiếp đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công (Quầy tiếp
nhận của Sở Xây dựng).
-
Địa chỉ: Số 69 ng ơng, thành
phố Pleiku, tỉnh Gia Lai.
Không
Nghị định số
158/2024/-CP
ngày 18/12/2024 của
Chính phủ quy định về
hoạt động vận tải
đường bộ
11.
Gia hạn thời gian lưu
nh tại Việt Nam cho
phương tiện của Lào,
Campuchia
1.002286.
000.00.00.H21
Trong thời hạn 02 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ theo quy định.
-
Nộp hồ trực tiếp đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công (Quầy tiếp
nhận của Sở Xây dựng).
-
Địa chỉ: Số 69 ng ơng, thành
phố Pleiku, tỉnh Gia Lai.
Không
Nghị định số
158/2024/-CP
ngày 18/12/2024 của
Chính phủ quy định về
hoạt động vận tải
đường bộ
12.
Đăng khai thác
tuyến, bổ sung hoặc
thay thế phương tiện
khai thác tuyến vận tải
nh khách cố định
giữa Việt Nam, Lào
Campuchia
1.002268.
000.00.00.H21
Trong thời hạn 02 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ theo quy định.
-
Nộp hồ qua hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục nh chính của tỉnh
(https://dichvucong.gialai.gov.vn)
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích
hoặc trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
nh chính công tỉnh (Quầy tiếp nhận
của Sở Xây dựng).
-
Địa chỉ: Số 69 ng ơng, thành
phố Pleiku, tỉnh Gia Lai.
Không
Nghị định số
158/2024/-CP
ngày 18/12/2024 của
Chính phủ quy định về
hoạt động vận tải
đường bộ
10
TT
Tên th tc
nh chính
Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
13.
Cấp, cấp lại Giấy phép
vận tải đường bộ quốc
tế giữa Việt Nam
Lào
1.002861.
000.00.00.H21
Trong thời hạn 02 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ theo quy định.
-
Nộp hồ qua hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục nh chính của tỉnh
(https://dichvucong.gialai.gov.vn)
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích
hoặc trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
nh chính công tỉnh (Quầy tiếp nhận
của Sở Xây dựng).
-
Địa chỉ: Số 69 ng ơng, thành
phố Pleiku, tỉnh Gia Lai.
Không
Nghị định số
158/2024/-CP
ngày 18/12/2024 của
Chính phủ quy định về
hoạt động vận tải
đường bộ
14.
Cấp, cấp lại Giấy phép
liên vận giữa Việt Nam
Lào
1.002856.
000.00.00.H21
Trong thời hạn 02 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ theo quy định.
-
Nộp hồ qua hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục nh chính của tỉnh
(https://dichvucong.gialai.gov.vn)
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích
hoặc trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
nh chính công tỉnh (Quầy tiếp nhận
của Sở Xây dựng).
-
Địa chỉ: Số 69 ng ơng, thành
phố Pleiku, tỉnh Gia Lai.
Không
Nghị định số
158/2024/-CP
ngày 18/12/2024 của
Chính phủ quy định về
hoạt động vận tải
đường bộ
15.
Gia hạn thời gian lưu
nh tại Việt Nam cho
phương tiện của Lào
1.002063.
000.00.00.H21
Trong thời hạn 02 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ theo quy định
-
Nộp hồ trực tiếp đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công (Quầy tiếp
nhận của Sở Xây dựng).
-
Địa chỉ: Số 69 ng ơng, thành
phố Pleiku, tỉnh Gia Lai.
Không
Nghị định số
158/2024/-CP
ngày 18/12/2024 của
Chính phủ quy định về
hoạt động vận tải
đường bộ
11
TT
Tên th tc
nh chính
Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
16.
Gia hạn thời gian lưu
nh tại Việt Nam cho
phương tiện của các
nước thực hiện các Hiệp
định khung ASEAN về
vận tải đường bộ qua
biên giới
1.010707.
000.00.00.H21
Trong thời hạn 02 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ theo quy định
-
Nộp hồ trực tiếp đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công (Quầy tiếp
nhận của Sở Xây dựng).
-
Địa chỉ: Số 69 ng ơng, thành
phố Pleiku, tỉnh Gia Lai.
Không
Nghị định số
158/2024/-CP
ngày 18/12/2024 của
Chính phủ quy định về
hoạt động vận tải
đường bộ
17.
Cấp Giấy chứng nhận
giáo viên dạy thực hành
i xe
1.001765.
000.00.00.H21
-
Thời hạn s đào tạo
gửi đề nghị đến S Giao
thông vận tải: 03 ngày làm
việc kể t ngày kết thúc
chương trình tập huấn.
-
Thời hạn Sở Giao thông
vận tải tchức kiểm tra, đánh
giá: 05 ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ đầy đủ theo
quy định.
- Thời hạn cấp giấy chứng
nhận giáo vn dạy thực nh
i xe: 03 ngày làm việc, ktừ
ngày đạt kết quả kiểm tra.
-
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ
bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công (Quầy tiếp nhận của Sở
Xây dựng).
-
Địa chỉ: Số 69 ng ơng, thành
phố Pleiku, tỉnh Gia Lai.
Không
Nghị định số
160/2024/-CP
ngày 18/12/2024 của
Chính phủ quy định về
hoạt động đào tạo
sát hạch lái xe
18.
Cấp lại Giấy chứng
nhận giáo viên dạy thực
nh lái xe
1.004993.
000.00.00.H21
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Nộp hồqua hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục nh chính của tỉnh
(https://dichvucong.gialai.gov.vn)
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích
hoặc trực tiếp tại Trung tâm Phục v
Không
Nghị định số
160/2024/-CP
ngày 18/12/2024 của
Chính phủ quy định về
hoạt động đào to
12
TT
Tên th tc
nh chính
Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
nh chính công tỉnh (Quầy tiếp nhận
của Sở Xây dựng).
- Địa chỉ: Số 69 ng Vương, thành
phố Pleiku, tỉnh Gia Lai.
và sát
hạch
lái xe
19.
Cấp bổ sung xe tập lái,
cấp lại Giấy phép xe tập
i
1.001751.
000.00.00.H21
Trường hợp nhận đủ hồ sơ
hợp lệ theo quy định, trong
thời hạn không quá 03 ngày
m việc Sở Giao thông vận
tải tổ chức kiểm tra thực tế,
lập biên bản và cấp giấy phép
xe tậpi cho sở đào tạo
-
Nộp hồ qua hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục nh chính của tỉnh
(https://dichvucong.gialai.gov.vn)
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích
hoặc trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
nh chính công tỉnh (Quầy tiếp nhận
của Sở Xây dựng).
-
Địa chỉ: Số 69 ng ơng, thành
phố Pleiku, tỉnh Gia Lai.
Không
Nghị định số
160/2024/-CP
ngày 18/12/2024 của
Chính phủ quy định về
hoạt động đào tạo
sát hạch lái xe
20.
Cấp lại Giấy phép đào
tạo lái xe ô khi điều
chỉnh hạng xe đào tạo,
lưu ợng đào tạo
thay đổi địa điểm đào
tạo
1.001623.
000.00.00.H21
- Thời hạn tổ chức kiểm tra
thực tế: 05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ theo
quy định;
- Thời hạn cấp lại Giấy phép:
03 ngày làm việc kể từ ngày
kết thúc kiểm tra.
-
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ
bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công (Quầy tiếp nhận của Sở
Xây dựng).
-
Địa chỉ: Số 69 ng ơng, thành
phố Pleiku, tỉnh Gia Lai.
Không
Nghị định số
160/2024/-CP
ngày 18/12/2024 của
Chính phủ quy định về
hoạt động đào tạo
sát hạch lái xe
21.
Cấp Giấy phép đào tạo
i xe, cấp Giấy phép xe
tập lái
1.001777.
000.00.00.H21
-
Cấp Giấy phép đào tạo: 10
ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ theo quy định.
-
Cấp Giấy phép xe tập lái:
01 ny m việc, kể từ ngày
cấp
giấy
phép
đào
tạo
i xe
-
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ
bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công (Quầy tiếp nhận của Sở
Xây dựng).
-
Địa chỉ: Số 69 ng ơng, thành
phố Pleiku, tỉnh Gia Lai.
Không
Nghị định số
160/2024/-CP
ngày 18/12/2024 của
Chính phủ quy định về
hoạt động đào tạo
sát hạch lái xe
13
TT
Tên th tc
nh chính
Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
cho
sở
đào
tạo.
22.
Cấp lại Giấy phép đào
tạo lái xe ô tô khi b
mất, bị hỏng, sự thay
đổi về tên của cơ sở đào
tạo
1.005210.
000.00.00.H21
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định
-
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ
bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công (Quầy tiếp nhận của Sở
Xây dựng).
-
Địa chỉ: Số 69 ng ơng, thành
phố Pleiku, tỉnh Gia Lai.
Không
Nghị định số
160/2024/-CP
ngày 18/12/2024 của
Chính phủ quy định về
hoạt động đào tạo
sát hạch lái xe
23.
Cấp lại Chứng ch bồi
dưỡng kiến thức pháp
luật về giao thông
đường bộ cho người
điều khiển xe máy
chuyên dùng tham gia
giao thông đường bộ
(trường hợp sở đào
tạo đã cấp chứng chỉ
không còn hoạt động)
2.000769.H21
03 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
-
Nộp hồ trực tiếp đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công (Quầy tiếp
nhận của Sở Xây dựng).
-
Địa chỉ: Số 69 ng ơng, thành
phố Pleiku, tỉnh Gia Lai.
Thông liên
tịch số
72/2011/TTLT
-BTC-BGTVT
ngày 27/5/2011
của Bộ i
chính - B
Giao thông vận
tải (Nay là Bộ
Tài chính, B
Xây dựng)
Thông liên tịch s
35/2024/TT-BGTVT
ngày 15/11/2024 của
Bộ Giao thông vận ti
14
TT
Tên th tc
nh chính
Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
24.
Cấp Giấy phép u hành
xe quá tải trọng, xe q
khổ giới hạn, xe bánh
xích, xe vận chuyển
ng siêu trường, siêu
trọng trên đường bộ
1.000028.
000.00.00.H21
-
Trường hợp tiếp nhận trực
tiếp: Kiểm tra hồ trong
ngày m việc; thẩm định hồ
và giải quyết trong thời
hạn 01 ngày làm việc kể từ
khi nhận đhồ theo quy
định.
-
Trường hợp tiếp nhận qua
dịch vụ bưu chính ng ích
hoặc trực tuyến: Kiểm tra hồ
trong thời hạn 02 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được h
sơ; thẩm định hồ và giải
quyết trong thời hạn 01 ngày
m việc kể từ khi nhận đủ hồ
theo quy định.
-
Nộp hồ qua hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục nh chính của tỉnh
(https://dichvucong.gialai.gov.vn)
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích
hoặc trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
nh chính công tỉnh (Quầy tiếp nhận
của Sở Xây dựng).
-
Địa chỉ: Số 69 ng ơng, thành
phố Pleiku, tỉnh Gia Lai.
Không
Thông số
39/2024/TT-BGTVT
ngày 15/11/2024 của
Bộ Giao thông vận ti
25.
Chấp thuận vị trí đấu
nối tạm vào đường bộ
đang khai thác
1.000314.
000.00.00.H21
-
Trường hợp nộp trực tiếp:
Trong thời hạn 07 ngày làm
việc kể từ khi nhận đủ hồ
theo quy định.
-
Trường hợp tiếp nhận qua
dịch vụ bưu chính ng ích
hoặc trực tuyến:
+ Kiểm tra hồ trong thời
hạn 02 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ.
+ Thời hạn
giải
quyết:
Trong
1.
Đối với cấp tỉnh:
-
Nộp hồ qua hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục nh chính của tỉnh
(https://dichvucong.gialai.gov.vn)
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích
hoặc trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
nh chính công tỉnh (Quầy tiếp nhận
của Sở Xây dựng).
-
Địa chỉ: Số 69 ng ơng, thành
phố Pleiku, tỉnh Gia Lai.
2. Đối với cấp huyện: Bộ phận tiếp
nhận trả kết quả UBND các huyện,
thị xã, thành phố.
Không
Nghị định số
165/2024/-CP
ngày 26/12/2024 của
Chính phủ quy định
chi tiết, ớng dẫn thi
nh một số điều của
Luật Đường bộ và
Điu 77 Luật Trật tự,
an toàn giao thông
đường bộ
15
TT
Tên th tc
nh chính
Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
thời
hạn
07 ngày làm
việc
kể
từ khi nhận đủ hồ theo quy
định
3. Đối với cấp xã:
Bộ phận tiếp nhận
trả kết quả UBND các xã, phường,
thị trấn.
26.
Cấp giấy phép thi công
công trình trên đường
bộ đang khai thác
1.013061.
000.00.00.H21
-
Trong thời hạn 07 ngày
m việc kể từ khi nhận đủ h
sơ theo quy định.
-
Trường hợp tiếp nhận qua
dịch vụ bưu chính công ích
hoặc trực tuyến: Kiểm tra hồ
trong thời hạn 02 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được h
sơ; xem xét hồ sơ và giải
quyết trong thời hạn 07 ngày
m việc kể từ khi nhận đủ hồ
theo quy định.
-
Nộp hồ qua hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục nh chính của tỉnh
(https://dichvucong.gialai.gov.vn)
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích
hoặc trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
nh chính công tỉnh (Quầy tiếp nhận
của Sở Xây dựng).
-
Địa chỉ: Số 69 ng ơng, thành
phố Pleiku, tỉnh Gia Lai.
Không
Thông số
41/2024/TT-BGTVT
ngày 15/11/2024 của
Bộ trưởng Bộ Giao
thông vận tải quy định
về quản lý, vận hành,
khai thác bảo trì kết
cấu hạ tầng đường b
27.
Cấp phép sử dụng tạm
thời lòng đường, vỉa
o mục đích khác
1.013274.H21
-
Trường hợp nộp trực tiếp:
Trong thời hạn 01 ngày đối
với đám tang, 05 ngày làm
việc đối với các trường hợp
khác kể tkhi nhận đủ hồ
theo quy định.
-
Trường hợp tiếp nhận qua
dịch vụ bưu chính ng ích
hoặc trực tuyến:
+ Kiểm tra hồ trong thời
hạn trong ngày tiếp nhận hồ
đối với đám tang trong
phạm
vi 02 ngày làm
việc
Chủ đầu dán xây dựng công trình
trên đường bộ đang khai thác gửi hồ
trực tuyến qua Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính tỉnh
(https://dichvucong.gialai.gov.vn)
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích
hoặc nộp trực tiếp đến quan được
giao quản lý các tuyến đường, cụ thể:
- Đối với cấp tỉnh: Trung tâm Phục vụ
nh chính công (Quy tiếp nhận của
Sở y dựng). Địa chỉ: S 69 Hùng
Vương, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai.
Không
Nghị định số
165/2024/-CP
ngày 26/12/2024 của
Chính phủ quy định
chi tiết, ớng dẫn thi
nh một số điều của
Luật Đường bộ và
Điu 77 Luật Trật tự,
an toàn giao thông
đường bộ
16
TT
Tên th tc
nh chính
Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
đối với các trường hợp khác
kể từ ngày nhận được hồ sơ.
+ Thời hạn giải quyết: Trong
thời hạn 01 ngày đối với đám
tang, 05 ngày m việc đối
với các trường hợp khác kể từ
khi nhận đhồ theo quy
định.
-
Đối với cấp huyện:
Bộ phận tiếp
nhận trả kết quả UBND các huyện,
thị xã, thành phố.
-
Đối với cấp xã: Bộ phận tiếp nhận
trả kết quả UBND các xã, phường, thị
trấn.
28.
Phê duyệt điều chỉnh
quy trình vận hành, khai
thác bến phà, bến khách
ngang sông sử dụng phà
một lưỡi ch hành
khách và xe ô tô
1.005024.
000.00.00.H21
3 Ngày làm việc
-
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ
bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công (Quầy tiếp nhận của Sở
Xây dựng).
-
Địa chỉ: Số 69 ng ơng, thành
phố Pleiku, tỉnh Gia Lai.
Không
Luật Giao thông
đường b số
23/2008/QH12 của
Quốc hội ngày
13/11/2008
29.
Phê duyệt quy trình vận
nh, khai thác bến bến
phà, bến khách ngang
sông sử dụng p một
lưỡi chhành khách
xe ô tô
1.005021.
000.00.00.H21
Trong thời hạn 03 (ba) ngày
m việc
- Sở Xây dựng thẩm định
ra quyết định phê duyệt sau
20 (hai ơi) ngày làm việc.
-
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ
bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công (Quầy tiếp nhận của Sở
Xây dựng).
-
Địa chỉ: Số 69 ng ơng, thành
phố Pleiku, tỉnh Gia Lai.
Không
Luật Giao thông
đường b số
23/2008/QH12 của
Quốc hội ngày
13/11/2008
17
TT
Tên th tc
nh chính
Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
II - Lĩnh vực Đăng kiểm
30.
Cấp mới Giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt
động kiểm định xe cơ
giới
1.001322.
000.00.00.H21
-
Tiếp nhận hồ sơ: 03 ngày
m việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ.
-
Kim tra, đánh giá thực tế:
15 ngày kể từ ngày lập thông
o tiếp nhận hồ (hồ
đầy đủ).
-
Cấp Giấy chứng nhận: 05
ngày làm việc kể từ ngày kết
thúc việc kiểm tra, đánh giá
thực tế đạt yêu cầu.
-
Nộp hồ qua hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục nh chính của tỉnh
(https://dichvucong.gialai.gov.vn)
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích
hoặc trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
nh chính công tỉnh (Quầy tiếp nhận
của Sở Xây dựng).
-
Địa chỉ: Số 69 ng ơng, thành
phố Pleiku, tỉnh Gia Lai.
Không
Thông số
46/2024/TT-BGTVT
ngày 15/11/2024 B
Giao thông vận tải
Quy định trình tự, th
tục cấp mới, cấp lại,
tạm đình chỉ hoạt
động, thu hồi giấy
chứng nhận đủ điu
kiện hoạt động kiểm
định xe giới của
sở đăng kiểm xe cơ
giới, sở kiểm định
khí thải xe tô, xe
gắn máy.
31.
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt
động kiểm định xe cơ
giới
1.001296.
000.00.00.H21
-
Trường hợp Cấp lại giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động kiểm định xe cơ giới do
Giy chứng nhận bị mất, bị
hỏng, thay đổi thông tin địa
giới nh chính; sđăng
kiểm xe giới giảm số
lượng dây chuyền kiểm định
so với nội dung đã được
chứng nhận nhưng các dây
chuyền kiểm định còn
lại vẫn đảm bảo điều kiện
hoạt
động:
05 ngày làm
việc
-
Nộp hồ qua hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục nh chính của tỉnh
(https://dichvucong.gialai.gov.vn)
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích
hoặc trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
nh chính công tỉnh (Quầy tiếp nhận
của Sở Xây dựng).
-
Địa chỉ: Số 69 ng ơng, thành
phố Pleiku, tỉnh Gia Lai.
Không
Thông số
46/2024/TT-BGTVT
ngày 15/11/2024 Bộ
Giao thông vận tải.
18
TT
Tên th tc
nh chính
Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
kể từ ngày nhận được hồ
đề nghị.
-
Trường hợp cấp lại do s
đăng kiểm xe giới thay đổi
vị trí (địa điểm); tăng thêm số
lượng dây chuyền kiểm định;
thay đổi loại dây chuyền
kiểm định; thay đổi thiết bị
kiểm tra làm thay đổi loại
phương tiện được kiểm định;
bị thu hồi giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động kiểm
định xe giới:
+ Tiếp nhận hồ : 03 ngày
m việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ.
+ Kiểm tra, đánh giá thực tế:
15 ngày kể từ ngày lập thông
o tiếp nhận h (hồ
đầy đủ).
+ Cấp Giấy chứng nhận: 05
ngày làm việc kể từ ngày kết
thúc việc kiểm tra, đánh giá
thực tế đạt yêu cầu.
32.
Cấp mới Giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt
động kiểm định khí thải
xe mô tô, xe gắn máy
1.013105.H21
-
Tiếp nhận hồ sơ: 03 ngày
m việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ.
-
Kim tra, đánh giá thực tế:
15 ngày kể từ ngày lập thông
- Nộp hồqua hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục nh chính của tỉnh
(https://dichvucong.gialai.gov.vn)
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích
hoặc trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
nh
cnh
công
tỉnh
(Quầy
tiếp
nhận
Không
Thông số
46/2024/TT-BGTVT
ngày 15-11-2024 Bộ
Giao thông vận tải
19
TT
Tên th tc
nh chính
Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
o tiếp nhận h (hồ
đầy đủ).
- Cấp Giấy chứng nhận: 05
ngày làm việc kể từ ngày kết
thúc việc kiểm tra, đánh giá
thực tế đạt yêu cầu.
của
Sở
y
dựng).
- Địa chỉ: Số 69 ng Vương, thành
phố Pleiku, tỉnh Gia Lai.
33.
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt
động kiểm định khí thải
xe mô tô, xe gắn y
1.013110.H21
-
Trường hợp cấp lại do giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động kiểm định khí thải xe
mô tô, xe gắn máy bị mất, bị
hỏng, thay đổi thông tin địa
giới hành chính: 05 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được h
sơ đề nghị.
-
Trường hợp cấp lại sở
kiểm định khí thải thay đổi vị
trí (địa điểm); tăng thêm số
lượng thiết bị kiểm tra; bị thu
hồi giấy chứng nhận đđiều
kiện hoạt động kiểm định khí
thải xe mô tô, xe gắn máy:
+ Tiếp nhận hồ : 03 ngày
m việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ.
+ Kiểm tra, đánh giá thực tế:
15 ngày kể từ ngày lập thông
o tiếp nhận h (hồ
đầy đủ).
-
Nộp hồ qua hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục nh chính của tỉnh
(https://dichvucong.gialai.gov.vn)
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích
hoặc trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
nh chính công tỉnh (Quầy tiếp nhận
của Sở Xây dựng).
-
Địa chỉ: Số 69 ng ơng, thành
phố Pleiku, tỉnh Gia Lai.
Không
Thông số
46/2024/TT-BGTVT
ngày 15-11-2024 Bộ
Giao thông vận tải
20
TT
Tên th tc
nh chính
Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
+ Cấp Giấy chứng nhận: 05
ngày làm việc kể từ ngày kết
thúc việc kiểm tra, đánh giá
thực tế đạt yêu cầu.
III. Lĩnh vực Thủy nội địa
34.
Cấp, cấp lại, chuyển đổi
giấy chứng nhận khả
ng chuyên môn,
chứng chỉ chuyên môn
1.003135.
000.00.00.H21
Trong thời hạn 05 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ
hợp lệ người đề nghị
t cấp, cấp lại, chuyển đổi
giấy chứng nhận khả năng
chuyên môn, chứng chỉ
chuyên môn đã nộp phí, lệ
phí theo quy định.
-
Nộp hồ qua hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục nh chính của tỉnh
(https://dichvucong.gialai.gov.vn)
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích
hoặc trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
nh chính công tỉnh (Quầy tiếp nhận
của Sở Xây dựng).
-
Địa chỉ: Số 69 ng ơng, thành
phố Pleiku, tỉnh Gia Lai.
-
Lệ phí Cấp
mới, cấp lại
chứng
ch
chuyên môn:
20.000
đồng/giấy
-
Lệ phí Cấp
mới, cấp lại
chứng
nhận
khả năng
chuyên môn
thuyền trưởng,
máy trưởng:
50.000
đồng/giấy)
Thông số
60/2024/TT-BGTVT
ngày 17/12/2024 của
Bộ Giao thông vận tải
về việc Sửa đổi, b
sung một số điều của
các Thông quy định
về đăng phương
tiện thủy nội địa
quy định thi, kiểm tra,
cấp, cấp lại, chuyển
đổi giấy chứng nhận
khả năng chuyên môn,
chứng chỉ chuyên môn
thuyền viên, người lái
phương tiện thủy nội
đa.
21
TT
Tên th tc
nh chính
Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
35.
Xóa Giấy chứng nhận
đăng ký phương tiện
2.001659.
000.00.00.H21
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ theo quy định
tổ chức, nhân đã hoàn
thành nghĩa vụ tài chính (nếu
có).
Tổ chức, nhân nộp hồ sơ trực tuyến
qua Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục nh chính tỉnh tại địa chỉ (https:
//dichvucong.gialai.gov.vn) hoặc qua
dịch vụ u chính công ích hoặc nộp
trực tiếp đến cơ quan được giao quản
các tuyến đường, cụ thể:
-
Đối với cấp tỉnh: Trung tâm Phục
vụ hành chính công (Quầy Sở Xây
dựng). Địa chỉ: 69 Hùng Vương,
TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai.
-
Đối với cấp huyện: Bộ phận Tiếp
nhận Trả kết quả của quan quản
giao thông cấp huyện.
-Đối với cấp: Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết quả của quan quản giao
thông cấp xã.
Không
Thông số
60/2024/TT-BGTVT
ngày 17/12/2024 của
Bộ Giao thông vận tải
về việc Sửa đổi, b
sung một số điều của
các Thông quy định
về đăng phương
tiện thủy nội địa
quy định thi, kiểm tra,
cấp, cấp lại, chuyển
đổi giấy chứng nhận
khả năng chuyên môn,
chứng chỉ chuyên môn
thuyền viên, người lái
phương tiện thủy nội
đa
36.
Cấp lại Giấy chứng
nhận đăng phương
tiện
1.003930.
000.00.00.H21
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ theo quy định
tổ chức, nhân đã hoàn
thành nghĩa vụ tài chính (nếu
có).
Tổ chức, nhân nộp hồ sơ trực tuyến
qua Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục nh chính tỉnh tại địa chỉ (https:
//dichvucong.gialai.gov.vn) hoặc qua
dịch vụ u chính công ích hoặc nộp
trực tiếp đến cơ quan được giao quản
các tuyến đường, cụ thể:
-
Đối với cấp tỉnh: Trung tâm Phục
vụ hành chính công (Quầy Sở Xây
dựng). Địa chỉ: 69 Hùng Vương,
TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai.
-
Đối với cấp huyện: Bộ phận Tiếp
70.000
đồng/Giấy
chứng nhận
Thông số
60/2024/TT-BGTVT
ngày 17-12-2024 của
Bộ Giao thông vận tải
về việc Sửa đổi, b
sung một số điều của
các Thông quy định
về đăng phương
tiện thủy nội địa
quy định thi, kiểm tra,
cấp, cấp lại, chuyển
đổi giấy
22
TT
Tên th tc
nh chính
Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
nhận Trả kết quả của quan quản
giao thông cấp huyện.
-Đối với cấp: Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả của quan quản giao
thông cấp xã.
chứng nhận khả năng
chuyên môn, chứng
chỉ chuyên môn
thuyền viên, người lái
phương tiện thủy nội
đa
37.
Đăng ký lại phương tiện
trong trường hợp
chuyển quyền s hữu
phương tiện đồng thời
thay đổi quan đăng
ký phương tiện
1.003970.
000.00.00.H21
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ theo quy định
tổ chức, nhân đã hoàn
thành nghĩa vụ tài chính (nếu
có).
Tổ chức, nhân nộp hồ sơ trực tuyến
qua Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục nh chính tỉnh tại địa chỉ (https:
//dichvucong .gialai.gov.vn) hoặc qua
dịch vụ u chính công ích hoặc nộp
trực tiếp đến cơ quan được giao quản
các tuyến đường, cụ thể:
-
Đối với cấp tỉnh: Trung tâm Phục
vụ hành chính công (Quầy Sở Xây
dựng). Địa chỉ: 69 Hùng Vương,
TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai.
-
Đối với cấp huyện: Bộ phận Tiếp
nhận Trả kết quả của quan quản
giao thông cấp huyện.
-Đối với cấp: Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết quả của quan quản giao
thông cấp xã.
70.000
đồng/Giấy
chứng nhận
Thông số
60/2024/TT-BGTVT
ngày 17-12-2024 của
Bộ Giao thông vận tải
về việc sửa đổi, bổ
sung một số điều của
các Thông quy định
về đăng phương
tiện thủy nội địa
quy định thi, kiểm tra,
cấp, cấp lại, chuyển
đổi giấy chứng nhận
khả năng chuyên môn,
chứng chỉ chuyên môn
thuyền viên, người lái
phương tiện thủy nội
đa
38.
Đăng ký lại phương tiện
trong trường hợp
chuyển quyền s hữu
phương tiện nhưng
không thay đổi quan
đăng ký phương tiện
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ theo quy định
tổ chức, nhân đã hoàn
thành nghĩa vụ tài chính (nếu
có).
Tổ chức, nhân nộp hồ sơ trực tuyến
qua Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục nh chính tỉnh tại địa chỉ (https:
//dichvucong.gialai.gov.vn) hoặc qua
dịch vụ u chính công ích hoặc nộp
trực tiếp đến quan được giao quản
70.000
đồng/Giấy
chứng nhận
Thông số
60/2024/TT-BGTVT
ngày 17-12-2024 của
Bộ Giao thông vận tải
về việc Sửa đổi, b
sung một số điu ca
23
TT
Tên th tc
nh chính
Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
1.004002.
000.00.00.H21
lý các
tuyến
đường,
cụ
thể:
-
Đối với cấp tỉnh: Trung tâm Phục
vụ hành chính công (Quầy Sở Xây
dựng). Địa chỉ: 69 Hùng Vương,
TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai.
-
Đối với cấp huyện: Bộ phận Tiếp
nhận Trả kết quả của quan quản
giao thông cấp huyện.
-Đối với cấp: Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết quả của quan quản giao
thông cấp xã.
các Thông quy
định
về đăng phương
tiện thủy nội địa
quy định thi, kiểm tra,
cấp, cấp lại, chuyển
đổi giấy chứng nhận
khả năng chuyên môn,
chứng chỉ chuyên môn
thuyền viên, người lái
phương tiện thủy nội
đa.
39.
Đăng ký lại phương tiện
trong trường hợp
phương tiện thay đổi
n, tính năng kỹ thuật
2.001711.
000.00.00.H21
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ theo quy định
tổ chức, nhân đã hoàn
thành nghĩa vụ tài chính (nếu
có).
Tổ chức, nhân nộp hồ sơ trực tuyến
qua Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục nh chính tỉnh tại địa chỉ (https:
//dichvucong.gialai.gov.vn) hoặc qua
dịch vụ u chính công ích hoặc nộp
trực tiếp đến cơ quan được giao quản
các tuyến đường, cụ thể:
-
Đối với cấp tỉnh: Trung tâm Phục
vụ hành chính công (Quầy Sở Xây
dựng). Địa chỉ: 69 Hùng Vương,
TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai.
-
Đối với cấp huyện: Bộ phận Tiếp
nhận Trả kết quả của quan quản
giao thông cấp huyện.
-Đối với cấp: Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết quả của quan quản giao
thông cấp xã.
70.000
đồng/Giấy
chứng nhận
Thông số
60/2024/TT-BGTVT
ngày 17-12-2024 của
Bộ Giao thông vận tải
về việc Sửa đổi, b
sung một số điều của
các Thông quy định
về đăng phương
tiện thủy nội địa
quy định thi, kiểm tra,
cấp, cấp lại, chuyển
đổi giấy chứng nhận
khả năng chuyên môn,
chứng chỉ chuyên môn
thuyền viên, người lái
phương tiện thủy nội
đa
24
TT
Tên th tc
nh chính
Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
40.
Đăng ký lại phương tiện
trong trường hợp
chuyển từ quan đăng
khác sang cơ quan
đăng phương tiện
thủy nội địa
1.004036.
000.00.00.H21
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ theo quy định
tổ chức, nhân đã hoàn
thành nghĩa vụ tài chính (nếu
có).
Tổ chức, nhân nộp hồ sơ trực tuyến
qua Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục nh chính tỉnh tại địa chỉ (https:
//dichvucong.gialai.gov.vn) hoặc qua
dịch vụ u chính công ích hoặc nộp
trực tiếp đến cơ quan được giao quản
các tuyến đường, cụ thể:
-
Đối với cấp tỉnh: Trung tâm Phục
vụ hành chính công (Quầy Sở Xây
dựng). Địa chỉ: 69 Hùng Vương,
TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai.
-
Đối với cấp huyện: Bộ phận Tiếp
nhận Trả kết quả của quan quản
giao thông cấp huyện.
-Đối với cấp: Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết quả của quan quản giao
thông cấp xã.
70.000
đồng/Giấy
chứng nhận
Thông số
60/2024/TT-BGTVT
ngày 17-12-2024 của
Bộ Giao thông vận tải
về việc Sửa đổi, b
sung một số điều của
các Thông quy định
về đăng phương
tiện thủy nội địa
quy định thi, kiểm tra,
cấp, cấp lại, chuyển
đổi giấy chứng nhận
khả năng chuyên môn,
chứng chỉ chuyên môn
thuyền viên, người lái
phương tiện thủy nội
đa.
41.
Đăng ký lần đầu đối với
phương tiện đang khai
thác trên ĐT
1.004047.
000.00.00.H21
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ theo quy định
tổ chức, nhân đã hoàn
thành nghĩa vụ tài chính (nếu
có).
Tổ chức, nhân nộp hồ sơ trực tuyến
qua Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục nh chính tỉnh tại địa chỉ (https:
//dichvucong.gialai.gov.vn) hoặc qua
dịch vụ u chính công ích hoặc nộp
trực tiếp đến cơ quan được giao quản
các tuyến đường, cụ thể:
-
Đối với cấp tỉnh: Trung tâm Phục
vụ hành chính công (Quầy Sở Xây
dựng). Địa chỉ: 69 Hùng Vương,
TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai.
-
Đối với cấp huyện: Bộ phận Tiếp
70.000
đồng/Giấy
chứng nhận
Thông số
60/2024/TT-BGTVT
ngày 17-12-2024 của
Bộ Giao thông vận tải
về việc Sửa đổi, b
sung một số điều của
các Thông quy định
về đăng phương
tiện thủy nội địa
quy định thi, kiểm tra,
cấp, cấp lại, chuyển
đổi giấy
25
TT
Tên th tc
nh chính
Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
nhận Trả kết quả của quan quản
giao thông cấp huyện.
-Đối với cấp: Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết quả của quan quản giao
thông cấp xã.
chứng nhận khả
ng
chuyên môn, chứng
chỉ chuyên môn
thuyền viên, người lái
phương tiện thủy nội
đa.
42.
Đăng phương tiện
lần đầu đối với phương
tiện chưa khai thác trên
ĐTNĐ
1.004088.
000.00.00.H21
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ theo quy định
tổ chức, nhân đã hoàn
thành nghĩa vụ tài chính (nếu
có).
Tổ chức, nhân nộp hồ sơ trực tuyến
qua Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục nh chính tỉnh tại địa chỉ (https:
//dichvucong.gialai.gov.vn) hoặc qua
dịch vụ u chính công ích hoặc nộp
trực tiếp đến cơ quan được giao quản
các tuyến đường, cụ thể:
-
Đối với cấp tỉnh: Trung tâm Phục
vụ hành chính công (Quầy Sở Xây
dựng). Địa chỉ: 69 Hùng Vương,
TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai.
-
Đối với cấp huyện: Bộ phận Tiếp
nhận Trả kết quả của quan quản
giao thông cấp huyện.
-Đối với cấp: Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết quả của quan quản giao
thông cấp xã.
70.000
đồng/Giấy
chứng nhận
Thông số
60/2024/TT-BGTVT
ngày 17-12-2024 của
Bộ Giao thông vận tải
về việc Sửa đổi, b
sung một số điều của
các Thông quy định
về đăng phương
tiện thủy nội địa
quy định thi, kiểm tra,
cấp, cấp lại, chuyển
đổi giấy chứng nhận
khả năng chuyên môn,
chứng chỉ chuyên môn
thuyền viên, người lái
phương tiện thủy nội
đa
43.
ng bố lại hoạt động
cảng thủy nội địa
1.004242.
000.00.00.H21
-
Trong thời hạn 05 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ
theo quy định Sở Giao
thông vận tải ban hành quyết
định công bố lại hoạt động
bến thủy nội địa;
- Nộp hồqua hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục nh chính của tỉnh
(https://dichvucong.gialai.gov.vn)
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích
hoặc trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
nh chính công tỉnh (Quầy tiếp nhận
Phí Thẩm tra,
thẩm định công
bố cảng thủy
nội đa:
100.000
đồng/lần
Nghị định số
08/2021/NĐ-CP ngày
28/11/2021 Quy định
về quản hoạt động
đường thủy nội địa
26
TT
Tên th tc
nh chính
Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
Trường
hợp
thay
đổi
chủ
bến
thì chủ mới của bến phải đề
nghị công bố lại hoạt động
bến thủy nội địa trong thời
hạn 10 ngày làm việc, kể từ
ngày tiếp nhận bến thủy nội
địa.
của
Sở
y
dựng).
- Địa chỉ: Số 69 ng Vương, thành
phố Pleiku, tỉnh Gia Lai.
44.
Thủ tục cấp lại Giấy
chứng nhận sở đủ
Điu kiện kinh doanh
dịch vụ đào tạo thuyền
viên, người lái phương
tiện thủy nội địa
2.001998.
000.00.00.H21
Đối với trường hợp cấp lại
khi Giấy chứng nhận bị mất,
bị hỏng: trong thời hạn 05
ngày làm việc
- Đối với trường hợp cấp lại
Giy chứng nhận khi thay đổi
địa chỉ hoặc loại s đào
tạo: trong thời hạn không q
07 ngày làm việc
-
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ
bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công (Quầy tiếp nhận của Sở
Xây dựng).
-
Địa chỉ: Số 69 ng ơng, thành
phố Pleiku, tỉnh Gia Lai.
Không
Nghị định số
54/2022/NĐ-CP,
ngày 22/8/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của
Nghị định số
78/2016/NĐ-CP ngày
01/7/2016 của Chính
phủ quy định điều kiện
kinh doanh dịch v
đào tạo thuyền viên,
người lái phương tiện
thủy nội địa và Nghị
định số 08/2021/NĐ-
CP ngày 28/01/2021
của Chính phủ quy
định về quản lý hoạt
động đường thủy nội
địa
45.
Thủ tc cp Giấy
chứng nhận s đủ
Điều kiện kinh doanh
dịch
vụ
đào
tạo
thuyền
10 Ngày làm việc
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ
bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công (Quầy tiếp nhận của Sở
Xây dựng).
Không
Ngh định số
54/2022/NĐ-CP,
ny 22/8/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ
27
TT
Tên th tc
nh chính
Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
viên, người
i phương
tiện thủy nội địa
2.002001.
000.00.00.H21
-
Địa chỉ: Số 69
ng Vương, thành
phố Pleiku, tỉnh Gia Lai.
sung một số điều của
Nghị định số
78/2016/NĐ-CP ngày
01/7/2016 của Chính
phủ quy định điều kiện
kinh doanh dịch v
đào tạo thuyền viên,
người lái phương tiện
thủy nội địa và Nghị
định số 08/2021/NĐ-
CP ngày 28/01/2021
của Chính phủ quy
định về quản lý hoạt
động đường thủy nội
địa
46.
Đăng ký lại phương tiện
trong trường hợp chủ
phương tiện thay đổi trụ
sở hoặc i đăng ký hộ
khẩu thường tcủa chủ
phương tiện sang đơn vị
nh chính cấp tỉnh
kc
1.006391.
000.00.00.H21
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ theo quy định
tổ chức, nhân đã hoàn
thành nghĩa vụ tài chính (nếu
có).
Tổ chức, nhân nộp hồ sơ trực tuyến
qua Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục nh chính tỉnh tại địa chỉ (https:
//dichvucong.gialai.gov.vn) hoặc qua
dịch vụ u chính công ích hoặc nộp
trực tiếp đến cơ quan được giao quản
các tuyến đường, cụ thể:
-
Đối với cấp tỉnh: Trung tâm Phục
vụ hành chính công (Quầy Sở Xây
dựng). Địa chỉ: 69 Hùng Vương,
TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai.
-
Đối với cấp huyện: Bộ phận Tiếp
nhận Trả kết quả của quan quản
giao thông cấp huyện.
-
Đối
với
cấp
:
Bộ
phận
Tiếp
nhận
70.000
đồng/giấy
Thông số
60/2024/TT-BGTVT
ngày 17-12-2024 của
Bộ Giao thông vận tải
về việc Sửa đổi, b
sung một số điều của
các Thông quy định
về đăng phương
tiện thủy nội địa
quy định thi, kiểm tra,
cấp, cấp lại, chuyển
đổi giấy chứng nhận
khả năng chuyên môn,
chứng chỉ chuyên
môn
28
TT
Tên th tc
nh chính
Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
Tr
kết
quả
của
quan
quản
giao thông cấp xã.
thuyền viên, người lái
phương tiện thủy nội
đa.
47.
Thỏa thuận thông số kỹ
thuật xây dựng luồng
đường thủy nội địa
1.009442.
000.00.00.H21
Trong thời hạn 05 ngày làm
việc, kể tngày nhân đủ hồ
sơ đúng theo quy định.
-
Nộp hồ qua hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục nh chính của tỉnh
(https://dichvucong.gialai.gov.vn)
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích
hoặc trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
nh chính công tỉnh (Quầy tiếp nhận
của Sở Xây dựng).
-
Địa chỉ: Số 69 ng ơng, thành
phố Pleiku, tỉnh Gia Lai.
Không
Nghị định số
08/2021/NĐ-CP ngày
28/11/2021 Quy định
về quản hoạt động
đường thủy nội địa
48.
Đổi n cảng, bến thủy
nội địa, khu neo đậu
1.009443.
000.00.00.H21
Trong thời hạn 05 ngày làm
việc, kể tngày nhân đủ hồ
sơ đúng theo quy định.
-
Nộp hồ qua hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục nh chính của tỉnh
(https://dichvucong.gialai.gov.vn)
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích
hoặc trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
nh chính công tỉnh (Quầy tiếp nhận
của Sở Xây dựng).
-
Địa chỉ: Số 69 ng ơng, thành
phố Pleiku, tỉnh Gia Lai.
Không
Nghị định số
08/2021/NĐ-CP ngày
28/11/2021 Quy định
về quản hoạt động
đường thủy nội địa
49.
Gia hạn hoạt động
cảng, bến thủy nội địa
1.009444.
000.00.00.H21
Trong thời hạn 05 ngày làm
việc, kể tngày nhân đủ hồ
sơ đúng theo quy định.
-
Nộp hồ qua hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục nh chính của tỉnh
(https://dichvucong.gialai.gov.vn)
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích
hoặc trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
nh chính công tỉnh (Quầy tiếp nhận
của Sở Xây dựng).
-
Địa
chỉ:
Số
69 Hùng
Vương,
thành
Không
Nghị định số
08/2021/NĐ-CP ngày
28/11/2021 Quy định
về quản hoạt động
đường thủy nội địa
29
TT
Tên th tc
nh chính
Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
phố
Pleiku,
tỉnh
Gia Lai.
50.
ng bố đóng cảng,
bến thủy nội địa
1.009447.
000.00.00.H21
Trong thời hạn 05 ngày làm
việc, kể tngày nhân đủ hồ
sơ đúng theo quy định.
-
Nộp hồ qua hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục nh chính của tỉnh
(https://dichvucong.gialai.gov.vn)
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích
hoặc trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
nh chính công tỉnh (Quầy tiếp nhận
của Sở Xây dựng).
-
Địa chỉ: Số 69 ng ơng, thành
phố Pleiku, tỉnh Gia Lai.
Không
Nghị định số
08/2021/NĐ-CP ngày
28/11/2021 Quy định
về quản hoạt động
đường thủy nội địa
51.
Thiết lập khu neo đậu
1.009448.
000.00.00.H21
Trong thời hạn 05 ngày m
việc, kể tngày nhân đủ hồ
sơ đúng theo quy định.
-
Nộp hồ qua hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục nh chính của tỉnh
(https://dichvucong.gialai.gov.vn)
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích
hoặc trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
nh chính công tỉnh (Quầy tiếp nhận
của Sở Xây dựng).
-
Địa chỉ: Số 69 ng ơng, thành
phố Pleiku, tỉnh Gia Lai.
Không
Nghị định số
08/2021/NĐ-CP ngày
28/11/2021 Quy định
về quản hoạt động
đường thủy nội địa
52.
ng bố hoạt động khu
neo đậu
1.009449.
000.00.00.H21
Trong thời hạn 05 ngày m
việc, kể tngày nhân đủ hồ
sơ đúng theo quy định.
-
Nộp hồ qua hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục nh chính của tỉnh
(https://dichvucong.gialai.gov.vn)
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích
hoặc trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
nh chính công tỉnh (Quầy tiếp nhận
của Sở Xây dựng).
-
Địa chỉ: Số 69 ng ơng, thành
phố Pleiku, tỉnh Gia Lai.
Không
Nghị định số
08/2021/NĐ-CP ngày
28/11/2021 Quy định
về quản hoạt động
đường thủy nội địa
30
TT
Tên th tc
nh chính
Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
53.
ng bố đóng khu neo
đu
1.009450.
000.00.00.H21
Trong thời hạn 05 ngày làm
việc, kể tngày nhân đủ hồ
sơ đúng theo quy định.
-
Nộp hồ qua hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục nh chính của tỉnh
(https://dichvucong.gialai.gov.vn)
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích
hoặc trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
nh chính công tỉnh (Quầy tiếp nhận
của Sở Xây dựng).
-
Địa chỉ: Số 69 ng ơng, thành
phố Pleiku, tỉnh Gia Lai.
Không
Nghị định số
08/2021/NĐ-CP ngày
28/11/2021 Quy định
về quản hoạt động
đường thủy nội địa
54.
Công bố m luồng
chuyên dùng nối với
luồng quốc gia, luồng
chuyên dùng nối với
luồng địa pơng
1.009459.
000.00.00.H21
Trong thời hạn 05 ngày m
việc, kể tngày nhận đủ hồ
sơ, Sở Giao thông vận tải
thẩm định hồ sơ, nếu đủ điều
kiện t báo cáo y ban nhân
n cấp tỉnh;
Trong thời hạn 05 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được hồ
báo cáo của S Giao
thông vận tải, Ủy ban nhân
n cấp tỉnh ban hành quyết
định công bố mở luồng.
-
Nộp hồ qua hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục nh chính của tỉnh
(https://dichvucong.gialai.gov.vn)
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích
hoặc trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
nh chính công tỉnh (Quầy tiếp nhận
của Sở Xây dựng).
-
Địa chỉ: Số 69 ng ơng, thành
phố Pleiku, tỉnh Gia Lai.
Không
Nghị định số
08/2021/NĐ-CP ngày
28/11/2021 Quy định
về quản hoạt động
đường thủy nội địa
55.
Thông báo luồng
đường thủy nội địa
chuyên dùng
1.009461.
000.00.00.H21
Trong thời hạn 03 ngày làm
việc, kể tngày nhận đủ hồ
sơ đúng theo quy định.
- Nộp hồqua hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục nh chính của tỉnh
(https://dichvucong.gialai.gov.vn)
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích
hoặc trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
nh chính công tỉnh (Quầy tiếp nhận
của Sở Xây dựng).
Không
Nghị định số
08/2021/NĐ-CP ngày
28/11/2021 Quy định
về quản hoạt động
đường thủy nội địa
31
TT
Tên th tc
nh chính
Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
-
Địa chỉ: Số 69
ng Vương, thành
phố Pleiku, tỉnh Gia Lai.
56.
Công bố hạn chế giao
thông đường thủy nội
đa
1.009464.
000.00.00.H21
Trong thời hạn 5 ngày làm
việc, kể tngày nhận đủ hồ
sơ đúng theo quy định.
-
Nộp hồ qua hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục nh chính của tỉnh
(https://dichvucong.gialai.gov.vn)
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích
hoặc trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
nh chính công tỉnh (Quầy tiếp nhận
của Sở Xây dựng).
-
Địa chỉ: Số 69 ng ơng, thành
phố Pleiku, tỉnh Gia Lai.
Không
Nghị định số
08/2021/NĐ-CP ngày
28/11/2021 Quy định
về quản hoạt động
đường thủy nội địa
57.
Chấp thuận phương án
bảo đảm an toàn giao
thông
1.009465.
000.00.00.H21
Trong thời hạn 5 ngày làm
việc, kể tngày nhận đủ hồ
sơ đúng theo quy định.
-
Nộp hồ qua hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục nh chính của tỉnh
(https://dichvucong.gialai.gov.vn)
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích
hoặc trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
nh chính công tỉnh (Quầy tiếp nhận
của Sở Xây dựng).
-
Địa chỉ: Số 69 ng ơng, thành
phố Pleiku, tỉnh Gia Lai.
Không
Nghị định số
08/2021/NĐ-CP ngày
28/11/2021 Quy định
về quản hoạt động
đường thủy nội địa
58.
Công b đóng luồng
đường thủy nội địa khi
không nhu cầu khai
thác, sử dụng
1.009460.
000.00.00.H21
Trong thời hạn 10 ngày m
việc, kể tngày nhận đủ hồ
theo quy định, Sở Giao
thông vận tải thẩm định hồ sơ
nếu đủ điều kiện thì o cáo
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;
Trong thời hạn 10 ngày làm
-
Nộp hồ qua hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục nh chính của tỉnh
(https://dichvucong.gialai.gov.vn)
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích
hoặc trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
nh chính công tỉnh (Quầy tiếp nhận
của Sở Xây dựng).
-
Địa chỉ: Số 69 Hùng Vương, thành
Chi phí liên
quan khi đóng
luồng chuyên
dùng do tổ
chức, nhân
có luồng
chuyên dùng
chi
trả,
tr
Nghị định số
08/2021/NĐ-CP ngày
28/11/2021 Quy định
về quản hoạt động
đường thủy nội địa
32
TT
Tên th tc
nh chính
Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
việc, kể tngày nhận đủ
hồ
báo cáo của Sở Giao
thông vận tải thì Ủy ban nhân
n cấp tỉnh ban hành quyết
định công bố đóng luồng theo
phạm vi quản lý.
phố
Pleiku,
tỉnh
Gia Lai.
trường hợp
đóng luồng
do bảo đảm
quốc phòng, an
ninh do quan
đề nghị đóng
luồng chi trả.
59.
Thỏa thuận về nội dung
liên quan đến đường
thủy nội địa đối với
công trình không thuộc
kết cấu hạ tầng đường
thủy nội địacác hoạt
động trên đường thủy
nội địa
1.009463.
000.00.00.H21
Trong thời hạn 5 ngày làm
việc, kể tngày nhận đủ hồ
sơ đúng theo quy định.
-
Nộp hồ qua hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục nh chính của tỉnh
(https://dichvucong.gialai.gov.vn)
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích
hoặc trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
nh chính công tỉnh (Quầy tiếp nhận
của Sở Xây dựng).
-
Địa chỉ: Số 69 ng ơng, thành
phố Pleiku, tỉnh Gia Lai.
Không
Nghị định số
08/2021/NĐ-CP ngày
28/11/2021 Quy định
về quản hoạt động
đường thủy nội địa
60.
Thỏa thuận thiết lập báo
hiệu đường thủy nội địa
đối với công trình xây
dựng, hoạt động trên
đường thủy nội địa
1.009451.
000.00.00.H21
Trong thời hạn 05 ngày làm
việc, kể tngày nhân đủ hồ
sơ đúng theo quy định
-
Nộp hồ qua hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục nh chính của tỉnh
(https://dichvucong.gialai.gov.vn)
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích
hoặc trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
nh chính công tỉnh (Quầy tiếp nhận
của Sở Xây dựng).
-
Địa chỉ: Số 69 ng ơng, thành
phố Pleiku, tỉnh Gia Lai.
Không
Nghị định số
08/2021/NĐ-CP ngày
28/11/2021 Quy định
về quản hoạt động
đường thủy nội địa
33
TT
Tên th tc
nh chính
Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
61.
Chấp thuận hoạt động
vui chơi, giải trí dưới
nước tại vùng nước trên
tuyến ĐTNĐ, vùng
nước cảng biển hoặc
khu vực hàng hải
2.001219.
000.00.00.H21
-
Trong thời hạn 02 ngày
m việc kể từ ngày nhận
được hồ hợp lệ, Sở Giao
thông vận tải gửi văn bản ly
ý kiến của Chi cục Đường
thủy nội khu vực.
-
Trong thời hạn 02 ngày
m việc kể từ ngày nhận
được văn bản đề nghị của Sở
Giao thông vận tải, Chi cục
Đường thủy nội địa khu vực
có văn bản trả lời.
-
Trong thời hạn 02 ngày
m việc kể từ ngày nhận
được văn bản trả lời của Chi
cục Đường thủy nội địa khu
vực hoặc kể từ ngày hết thời
gian quy định xin ý kiến, Sở
Giao thông vận tải ra văn bản
chấp thuận
-
Nộp hồ qua hệ thống thông tin giải
quyết TTHC của tỉnh
(https://dichvucong.gialai.gov.vn)
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích
hoặc trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
nh chính công tỉnh (Quầy tiếp nhận
của Sở Xây dựng).
-
Địa chỉ: Số 69 ng ơng, thành
phố Pleiku, tỉnh Gia Lai.
Cơ quan phối hợp: Chi cục đường
thủy nội địa khu vực.
Không
Nghị định số
19/2024/NĐ-CP ngày
23/02/2024 sửa đổi,
bổ sung một số điều
của Nghị định số
48/2019/NĐ-CP ngày
05/6/2019 của Chính
phủ quy định về quản
hoạt động của
phương tiện phục vụ
vui chơi, giải tới
nước

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 443/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc công bố Danh mục gồm 01 thủ tục hành chính mới, 61 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 443/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×