• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 435/QĐ-UBND Gia Lai 2025 công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực thi đua khen thưởng

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 06/05/2025 14:38 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 435/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Rah Lan Chung
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ thuộc lĩnh vực thi đua, khen thưởng trong hệ thống hành chính Nhà nước tỉnh Gia Lai
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
05/05/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Thi đua-Khen thưởng-Kỷ luật

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 435/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 435/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 435/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
C
NG HÒA XÃ H
I CH
NGHĨA VI
T NAM
Độc lập – Tự do Hạnh phúc
S
: /
-
UBND
Gia Lai, ngày
tháng
năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc ng bố thtục hành chính nội bộ thuộc lĩnh vực thi đua, khen
thưởng trong hệ thống hành chính nhà nước tỉnh Gia Lai
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI
n cứ Luật Tổ chức cnh quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
n cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và
Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
n cQuyết định số 1085/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2022 của Thủ
ớng Chính phủ ban nh Kế hoạch soát, đơn giản hóa th tục hành chính
nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022 - 2025;
n cứ Kế hoạch số 3031/KH-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2022 của Ủy
ban nhân dân tnh vsoát, đơn giản hóa thtục hành chính nội btrong hệ
thống hành chính nhà nước giai đon 2022 - 2025 trên địa bàn tỉnh Gia Lai theo
Quyết định số 1085/QĐ-TTg ngày 15/9/2022 của Thủ tướng Chính phủ;
n cứ Quyết định số 311/QĐ-BNV ngày 04 tháng 4 năm 2025 của B
trưởng Bộ Nội vụ về việc công b thủ tục hành chính nội bộ giữa các quan
nh chính nhà nước lĩnh vực Thi đua, khen thưng thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình s: 1959/TTr-SNV ngày
21 tháng 4 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. ng bố kèm theo Quyết định y 21 thủ tục hành chính nội bthuộc
lĩnh vực thi đua, khen thưởng trong hệ thống hành chính nhà ớc thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ( Phụ lụcm theo).
Điều 2. Hiệu lực thi hành
1. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
2. i bỏ các thủ tục hành chính trong lĩnh vực thi đua, khen thưởng đã
được công bố tại Quyết định s 182/QĐ-UBND ngày 27/3/2024 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục gồm 09 thủ tục hành chính mới
09 thủ tục hành chính bị bãi btrong nh vực thi đua, khen thưởng thuộc thm
quyền giải quyết của SNội v; Quyết định số 186/QĐ-UBND ngày 27/3/2024
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục gồm 07 thủ tục
nh chính mới 08 thủ tục nh chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực thi đua, khen
2
thưởng thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành
ph trên địa bàn tỉnh Gia Lai Quyết định số 189/QĐ-UBND ngày 27/3/2024
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục gồm 05 thủ tục
nh chính mới 05 thủ tục nh chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực thi đua, khen
thưởng thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân c xã, phường, th trấn
trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Sở Nội v thực hiện công khai thtục hành chính nội bộ được ban hành
thuộc phạm vi quản tn sở dữ liệu Quc gia về thủ tục hành chính; thc
hiện công khai thủ tục hành chính nội b, hy công khai thủ tục hành chính bãi b
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, trên trang Thông tin điện tử củaquan,
đơn vị.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Chủ tịch
Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã,
phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vịcác tổ chức, cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm st TTHC - VPCP;
- Bộ Nội vụ;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- CVP, các PCVP UBND tỉnh;
- UBND cấp xã (UBND cấp huyện sao gửi);
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, NC.
CHỦ TỊCH
Rah Lan Chung
3
PHỤ LỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ TRONG TỈNH GIA LAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025
của Chủ tịch UBND tnh Gia Lai)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Danh mục thủ tục nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước lĩnh
vực Thi đua, khen thưởng
STT Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
Cơ quan thực
hiện
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
01
Th tục tặng thưởng Bằng
khen của Bộ, ban, ngành tỉnh
Quản nhà nước
về thi đua, khen
thưởng
Sở Nội vụ
02
Th tục tặng Cờ thi đua của
Bộ, ban, ngành tỉnh
Quản nhà nước
về thi đua, khen
thưởng
Sở Nội vụ
03
Th tục tặng danh hiệu Chiến
thi đua cấp Bộ, ban, ngành,
tỉnh
Quản nhà nước
về thi đua, khen
thưởng
Sở Nội vụ
04
Th tục tặng danh hiệu Tập
thể lao động xuất sc
Quản nhà nước
về thi đua, khen
thưởng
Sở Nội vụ
05
Th tục tặng thưởng
Bằng
khen của Bộ, ban, ngành, tỉnh
theo chuyên đề
Quản nhà nước
về thi đua, khen
thưởng
Sở Nội vụ
06
Th tục tặng
Cờ thi đua của
Bộ, ban, ngành, tỉnh theo
chuyên đề
Quản nhà nước
về thi đua, khen
thưởng
Sở Nội vụ
07
Th tục tặng thưởng
Bằng
khen của Bộ, ban, ngành, tỉnh
về thành tích đột xuất
Quản nhà nước
về thi đua, khen
thưởng
Sở Nội vụ
08
Th tục tặng thưởng
Bằng
khen của Bộ, ban, ngành tỉnh
cho hộ gia đình
Quản nhà nước
về thi đua, khen
thưởng
Sở Nội vụ
09
Th tục tặng thưởng
Bằng
khen của Bộ, ban, ngành, tỉnh
về thành tích đối ngoại
Quản nhà nước
về thi đua, khen
thưởng
Sở Nội vụ
4
STT Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
Cơ quan thực
hiện
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
01
Th tục tặng Giấy khen của
Ch tịch Ủy ban nhân dân
huyn cho nhân, tập thể
theo công trạng
Quản nhà nước
về thi đua, khen
thưởng
Phòng Ni v, Ủy
ban nhân dân c
p
huyn
02
Th tục tặng danh hiệu Tập
thể lao động tiên tiến
Quản nhà nước
về thi đua, khen
thưởng
Phòng Ni v, Ủy
ban nhân dân c
p
huyn
03
Th tục tặng danh hiệu Chiến
thi đua cơ sở
Quản nhà nước
về thi đua, khen
thưởng
Phòng Ni v, Ủy
ban nhân dân c
p
huyn
04
Th tục tặng danh hiệu Lao
động tiên tiến
Quản nhà nước
về thi đua, khen
thưởng
Phòng Ni v, Ủy
ban nhân dân c
p
huyn
05
Th tục tặng Giấy khen của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
huyn về thành ch thi đua
theo chuyên đề
Quản nhà nước
về thi đua, khen
thưởng
Phòng Ni v, Ủy
ban nhân dân c
p
huyn
06
Th tục tặng Giấy khen của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
huyn về thành tích đột xuất
Quản nhà nước
về thi đua, khen
thưởng
Phòng Ni v, Ủy
ban nhân dân c
p
huyn
07
Th tục tặng Giấy khen của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
huyn cho hộ gia đình
Quản nhà nước
về thi đua, khen
thưởng
Phòng Ni v, Ủy
ban nhân dân c
p
huyn
C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
01
Th tục tặng Giấy khen của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
cho nhân, tập thể theo
công trạng
Quản nhà nước
về thi đua, khen
thưởng
Ủy ban nhân dân
cp xã
02
Th tục tặng Giấy khen của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
về thành tích thi đua theo
chuyên đề
Quản nhà nước
về thi đua, khen
thưởng
Ủy ban nhân dân
cp xã
03
Th tục tặng Giấy khen của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
xã về thành tích đt xuất
Quản nhà nước
về thi đua, khen
thưởng
Ủy ban nhân n
cp xã
5
STT Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
Cơ quan thực
hiện
04
Th tục tặng Giấy khen của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
xã cho hộ gia đình
Quản nhà nước
về thi đua, khen
thưởng
Ủy ban nhân dân
cp xã
05
Th tục tặng danh hiệu Lao
động tiên tiến
Quản nhà nước
về thi đua, khen
thưởng
Ủy ban nhân n
cp xã
2. Danh mục thủ tục hành chính bãi bỏ thuộc phạm vi quản nhà
nước của Sở Nội vụ
STT Mã TTHC
n thủ tục
hành chính
Quyết định công bố thủ tục hành chính
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
01 1.012392.H21
Th tục tặng
thưởng Bằng
khen của Chủ
tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh
Quyết định số 182/QĐ-UBND ngày
27/3/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh về việc công bDanh mục gồm 09 th
tục hành chính mới 09 thủ tục hành
chính bị bãi btrong nh vực thi đua, khen
thưởng thuc thẩm quyền giải quyết của
Sở Nội vụ
02 1.012393.H21
Th tục tặng
Cờ thi đua của
UBND tỉnh
Quyết định số 182/QĐ-UBND ngày
27/3/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh về việc công bDanh mục gồm 09 th
tục hành chính mới 09 thủ tục nh
chính bị bãi btrong nh vực thi đua, khen
thưởng thuc thẩm quyền giải quyết của
Sở Nội vụ
03 1.012395.H21
Th tục tặng
danh hiệu
Chiến sĩ thi đua
Bộ, ban, ngành,
tỉnh
Quyết định số 182/QĐ-UBND ngày
27/3/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh về việc công bố Danh mc gồm 09 thủ
tục hành chính mới 09 thủ tục hành
chính bị bãi btrong nh vực thi đua, khen
thưởng thuc thẩm quyền giải quyết của
Sở Nội vụ
04 1.012396.H21
Th tục tặng
danh hiệu Tập
Quyết định số 182/QĐ-UBND ngày
27/3/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh Gia Lai về việc ng b Danh mục
gồm 09 thủ tục hành chính mi 09 thủ
6
STT Mã TTHC
n thủ tục
hành chính
Quyết định công bố thủ tục hành chính
thể lao động
xuất sắc
tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực thi
đua, khen thưởng thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Nội vụ
05 1.012398.H21
Th tục tặng
thưởng Bằng
khen của Chủ
tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh
theo chuyên đề
Quyết định số 182/QĐ-UBND ngày
27/3/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh về việc công bDanh mục gồm 09 th
tục hành chính mới 09 thủ tục hành
chính bị bãi btrong nh vực thi đua, khen
thưởng thuc thẩm quyền giải quyết của
Sở Nội vụ
06 1.012399.H21
Th tục tặng
Cờ thi đua của
tỉnh theo
chuyên đề
Quyết định số 182/QĐ-UBND ngày
27/3/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh về việc công bDanh mục gồm 09 th
tục hành chính mới 09 thủ tục hành
chính bị bãi btrong nh vực thi đua, khen
thưởng thuc thẩm quyền giải quyết của
Sở Nội vụ
07 1.012401.H21
Th tục tặng
thưởng Bằng
khen của Chủ
tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh
về thành tích
đột xuất
Quyết định số 182/QĐ-UBND ngày
27/3/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh về việc công bDanh mục gồm 09 th
tục hành chính mới 09 thủ tục hành
chính bị bãi btrong nh vực thi đua, khen
thưởng thuc thẩm quyền giải quyết của
Sở Nội vụ
08 1.012402.H21
Th tục tặng
thưởng Bằng
khen của Chủ
tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh
cho gia đình
Quyết định số 182/QĐ-UBND ngày
27/3/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh về việc công bDanh mục gồm 09 th
tục hành chính mới 09 thủ tục hành
chính bị bãi btrong nh vực thi đua, khen
thưởng thuc thẩm quyền giải quyết của
Sở Nội vụ
09 1.012403.H21
Th tục tặng
thưởng Bằng
khen của Chủ
tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh
về thành tích
đối ngoại
Quyết định số 182/QĐ-UBND ngày
27/3/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh về việc công bDanh mục gồm 09 th
tục hành chính mới 09 thủ tục hành
chính bị bãi btrong nh vực thi đua, khen
thưởng thuc thẩm quyền giải quyết của
Sở Nội vụ
7
STT Mã TTHC
n thủ tục
hành chính
Quyết định công bố thủ tục hành chính
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
01 1.012381.H21
Th tục tặng
Giấy khen của
Ch tịch Ủy
ban nhân dân
huyện cho cá
nhân, tập thể
theo công trạng
Quyết định số 186/QĐ-UBND ngày
27/3/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh về việc công bDanh mục gồm 07 th
tục hành chính mới 08 thủ tục hành
chính bị bãi btrong nh vực thi đua, khen
thưởng thuc thẩm quyền giải quyết của
Ủy ban nhân dân các huyện, thị , thành
ph trên địa bàn tỉnh Gia Lai
02 1.012386.H21
Th tục tặng
danh hiệu Tập
thể lao động
tiên tiến
Quyết định số 186/QĐ-UBND ngày
27/3/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh về việc công bDanh mục gồm 07 th
tục hành chính mới 08 thủ tục hành
chính bị bãi btrong nh vực thi đua, khen
thưởng thuc thẩm quyền giải quyết của
Ủy ban nhân dân các huyện, thị , thành
ph trên địa bàn tỉnh Gia Lai
03 1.012385.H21
Th tục tặng
danh hiệu
Chiến sĩ thi đua
sở
Quyết định số 186/QĐ-UBND ngày
27/3/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh về việc công bDanh mục gồm 07 th
tục hành chính mới 08 thủ tục hành
chính bị bãi btrong nh vực thi đua, khen
thưởng thuc thẩm quyền giải quyết của
Ủy ban nhân dân các huyện, thxã, thành
ph trên địa bàn tỉnh Gia Lai
04 1.012386.H21
Th tục tặng
danh hiệu Lao
động tiên tiến
Quyết định số 186/QĐ-UBND ngày
27/3/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh về việc công bDanh mục gồm 07 th
tục hành chính mới 08 thủ tục hành
chính bị bãi btrong nh vực thi đua, khen
thưởng thuc thẩm quyền giải quyết của
Ủy ban nhân dân các huyện, thxã, thành
ph trên địa bàn tỉnh Gia Lai
05 1.012387.H21
Th tục tặng
Giấy khen của
Ch tịch Ủy
ban nhân dân
cấp huyện về
thành tích thi
Quyết định số 186/QĐ-UBND ngày
27/3/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh về việc công bDanh mục gồm 07 th
tục hành chính mới 08 thủ tục hành
chính bị bãi btrong nh vực thi đua, khen
thưởng thuc thẩm quyền giải quyết của
8
STT Mã TTHC
n thủ tục
hành chính
Quyết định công bố thủ tục hành chính
đua theo
chuyên đề
Ủy ban nhân dân các huyện, thxã, thành
ph trên địa bàn tỉnh Gia Lai
06 1.012389.H21
Th tục tặng
Giấy khen của
Ch tịch Ủy
ban nhân dân
cấp huyện về
thành tích đt
xuất
Quyết định s 186/QĐ-UBND ngày
27/3/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh về việc công bDanh mục gồm 07 th
tục hành chính mới 08 thủ tục hành
chính bị bãi btrong nh vực thi đua, khen
thưởng thuc thẩm quyền giải quyết của
Ủy ban nhân dân các huyện, thxã, thành
ph trên địa bàn tỉnh Gia Lai
07 1.012390.H21
Th tục tặng
Giấy khen của
Ch tịch Ủy
ban nhân dân
cấp huyện cho
gia đình
Quyết định số 186/QĐ-UBND ngày
27/3/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh về việc công bDanh mục gồm 07 th
tục hành chính mới 08 thủ tục hành
chính bị bãi btrong nh vực thi đua, khen
thưởng thuc thẩm quyền giải quyết của
Ủy ban nhân dân các huyện, thị , thành
ph trên địa bàn tỉnh Gia Lai
C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
01 1.012373.H21
Th tục tặng
Giấy khen của
Ch tịch
UBND cấp
cho nhân,
tập thể theo
công trạng
Quyết định số 189/QĐ-UBND ngày
27/3/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh về việc công bDanh mục gồm 05 th
tục hành chính mới 05 thủ tục hành
chính bị bãi btrong nh vực thi đua, khen
thưởng thuc thẩm quyền giải quyết của
Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn
trên địa bàn tỉnh Gia Lai
02 1.012374.H21
Th tục tặng
Giấy khen của
Ch tịch Ủy
ban nhân dân
cấp xã về thành
tích thi đua
theo chuyên đề
Quyết định số 189/QĐ-UBND ngày
27/3/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh về việc công bDanh mục gồm 05 th
tục hành chính mới 05 thủ tục hành
chính bị bãi btrong nh vực thi đua, khen
thưởng thuc thẩm quyền giải quyết của
Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn
trên địa bàn tỉnh Gia Lai
03 1.012376.H21
Th tục tặng
Giấy khen của
Ch tịch Ủy
ban nhân dân
Quyết định số 189/QĐ-UBND ngày
27/3/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh về việc công bDanh mục gồm 05 th
tục hành chính mới 05 thủ tục hành
chính bị bãi btrong nh vực thi đua, khen
9
STT Mã TTHC
n thủ tục
hành chính
Quyết định công bố thủ tục hành chính
cấp xã về thành
tích đột xuất
thưởng thuc thẩm quyền giải quyết của
Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn
trên địa bàn tỉnh Gia Lai
04 1.012378.H21
Th tục tặng
Giấy khen của
Ch tịch Ủy
ban nhân dân
cấp cho gia
đình
Quyết định số 189/QĐ-UBND ngày
27/3/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh về việc công bDanh mục gồm 05 th
tục hành chính mới 05 thủ tục hành
chính bị bãi btrong nh vực thi đua, khen
thưởng thuc thẩm quyền giải quyết của
Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn
trên địa bàn tỉnh Gia Lai
05 1.012379.H21
Th tục tặng
danh hiệu Lao
động tiên tiến
Quyết định số 189/QĐ-UBND ngày
27/3/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân n
tỉnh về việc công bDanh mục gồm 05 th
tục hành chính mới 05 thủ tục hành
chính bị bãi btrong nh vực thi đua, khen
thưởng thuc thẩm quyền giải quyết của
Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn
trên địa bàn tỉnh Gia Lai
10
PHẦN II. NỘI DUNG CTHỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
A. TH TC HÀNH CHÍNH CP CẤP TỈNH
1. Thủ tục tặng thưởng Bằng khen của Bộ, ban, ngành tỉnh
1.1. Trình tự thực hiện
- ớc 1. Sở Nội vụ tiếp nhận đề nghị khen thưởng của các cơ quan, đơn vị,
địa phương.
- c 2. Thm định hồ sơ, xin ý kiến các cơ quan liên quan, tổng hợp trình
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định khen thưởng.
- Bước 3. Khi có Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Nội vụ
thôngo Quyết định, viết (in) bằng, đóng dấu và cấp phát cho đơn vị trình khen.
- Bước 4. Các trường hợp không được khen thưởng (không đúng đối tượng,
không đủ tu chuẩn, không đủ hồ hoặc vi phạm pháp luật), Sở Nội vụ thông
o đến các đơn vị trình khen biết.
1.2. Cách thức thực hiện
Np h sơ trc tiếp ti Sở Nội vụ hoc thông qua h thống u chính.
1.3. Thành phần, số lượng hồ sơ
a) Hồ đề nghị xét tặng hoặc truy tặng Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh gồm:
- Tờ trình đề nghị khen thưng.
- Báo cáo thành tích của các trường hợp đnghị khen thưng xác nhận
của cấp trình khen thưởng.
- Biên bản xét khen thưởng của Hội đồng Thi đua - Khen thưởng cấp trình
khen thưởng.
- Trường hợp nhân, tập thể được đề nghkhen thưởng Bằng khen của Ch
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh do lập được thành tích đột xuất hoặc xuất sắc đột xuất,
phạm vi nh hưởng trong lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý ca tỉnh hoặc có đóng
p vào sphát triển kinh tế - hội của đất nước, ứng dụng tiến bộ khoa học, k
thut, công tác xã hội, từ thiện, nhân đạo thì phải chứng nhận hoặc xác nhận
của cơ quan, tổ chức có thẩm quyn về thành tích đề nghị khen thưởng.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ (bản chính).
1.4. Thời hạn giải quyết
- Thẩm định hồ khen thưởng tnh cấp thẩm quyền trong thời hạn
25 ngày làm việc từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định (trừ khen thưởng đột xuất).
- Sau khi nhận được quyết định khen thưởng của cấp thẩm quyền khen
thưởng, trong thời hạn 10 ngày làm việc, cơ quan trình khen thưởng sao, gửi quyết
định khen thưởng cho các trường hợp được khen thưởng.
1.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
11
1.6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Ni vụ.
1.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết đnh ca Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh tặng thưởng Bằng khen.
1.8. Lệ phí: Không có.
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai
Theo mu ph lc kèm theo Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 12
năm 2023 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điu của Luật Thi đua,
khen thưởng.
1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
“1. Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh để tặng hoặc truy tặng cho
nhân ơng m�u chấp hành tốt chủ trương của Đảng, chính sách, pp luật của
Nhà nước đạt một trong các tiêu chuẩn sau đây:
a) thành tích xuất sắc được bình xét trong các phong trào thi đua do Bộ,
ban, ngành, tỉnh phát động.
b) Lập được nhiều tnh tích hoặc thành tích đột xuất, có phạm vi ảnh hưởng
ở một trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ, ban, ngành, tỉnh;
c) Có đóng góp vào sự phát triển kinh tế - xã hội, ứng dng tiến bộ khoa học,
kỹ thuật, công tác xã hội, từ thiện nhân đạo.
d) 02 lần liên tục được tặng danh hiệu “Chiến thi đua cơ sở” hoặc
liên tục từ 02 năm trở lên được ng nhận hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ, trong
thi gian đó có 02 sáng kiến được công nhận và áp dụng có hiệu quả trong phạm
vi cơ sở hoặc có 02 đề tài khoa học, đề án khoa học, công trình khoa học và công
nghệ đã được nghiệm thu và áp dụng hiệu quả trong phạm vi cơ sở.
đ) Công nhân, nông dân, người lao động lập được nhiều thành ch trong lao
động, sản xuất, phạm vi ảnh hưởng trong địa bàn cấp xã, quan, đơn vị, tổ
chức, doanh nghiệp.
2. Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh để tặng hoặc truy tặng cho
doanh nhân, trí thức, nhà khoa học chấp nh tốt chủ trương của Đảng, chính sách,
pháp luật ca Nhà nước đạt một trong c tiêu chuẩn quy định tại khoản 1 Điều
y hoặc có thành tích đóng góp o sự phát triển của Bộ, ban, ngành, địa phương
được Bộ, ban, ngành, tỉnh công nhận.
3. Bằng khen của Chtịch y ban nhân dân tỉnh để tặng cho tập thể gương
m�u chấp hành tốt chủ trương của Đảng, chính sách, pháp luật ca Nhà ớc, nội
bộ đoàn kếtđạt một trong các tiêu chuẩn sau đây:
a) Có thành tích xuất sắc được bình xét trong phong trào thi đua.
b) Lập được thành tích xuất sắc đột xuất, phạm vi ảnh hưởng trong từng
nh vực thuộc phạm vi quản lý ca B, ban, ngành, tỉnh.
12
c) Có đóng góp vào sự phát triển kinh tế - xã hội, ứng dng tiến bộ khoa học,
kỹ thuật, công tác xã hội, từ thiện nhân đạo.
d) 02 năm ln tục được công nhận hoàn tnh xuất sắc nhiệm vụ hoặc
đạt danh hiệu “Tập thể lao động xuất sắc” hoặc Đơn vị quyết thắng”, thực hiện
tốt dân chủ ở cơ sở, tổ chức tốt các phong trào thi đua; chăm lo đời sống vật chất,
tinh thần trong tp thể; thực hành tiết kiệm, chng lãng phí; phòng, chống tham
nhũng, tiêu cực.
4. Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh để tặng cho doanh nghiệp
tổ chức kinh tế khác chấp hành tt chủ trương của Đảng, chính sách, pháp luật
của Nhà ớc đạt một trong các tiêu chuẩn quy đnh tại khoản 3 Điều này hoặc
thành tích đóng góp vào sự phát triển của Bộ, ngành, địa phương được Bộ, ban,
ngành, tỉnh công nhận.
5. Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh để tặng cho hộ gia đình
ơng m�u chấp hành tt chủ trương của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà
ớc, có nhiều đóng góp về công sức, đất đai và tài sản cho địa phương, xã hội
6. Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh để tặng cho tập thể, nhân
được Ủy ban nhân dân tỉnh hoặc cơ quan được Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cử
tham gia đạt thành tích xuất sắc trong k thi, cuộc thi, hội diễn, giải thi đấu,
liên hoan… (gọi tắt là cuộc thi) cấp quốc tế, quc gia, khu vực, tỉnh mà chưa được
khen thưởng từ cấp Bộ, ngành, tỉnh trở lên, gồm:
a) Các tập thể, nhân tham gia trực tiếp đạt các giải thưởng theo quy
chế, thể lệ của cuộc thi:
- Đạt giải hoặc huy cơng trong cuộc thi cấp quốc tế;
- Đạt giải nhất, nhì, ba hoặc huy chương vàng, bạc, đồng trong cuộc thi cấp
quc gia;
- Đạt giải nhất, nhì hoc huy chương vàng, bạc trong cuộc thi cấp khu vực;
- Đạt giải nhất hoặc huy chương vàng trong cuộc thi cấp tỉnh.
b) Những người trực tiếp giảng dạy, bồi dưỡng, huấn luyện các tập thể,
nhân đạt giải thưởng quy đnh tại điểm a khoản này.
7. Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh để tặng cho tập thể, nhân
thành tích cứu người, bảo vệ tài sản của Nhân dân hoặc của Nhà nước, gương
người tốt việc tốt phạm vi ảnh hưởng tn địa bàn tỉnh; mô hình mới, cách làm
hay, sáng tạo, đổi mới, đột phá, dám nghĩ, dám làm trong xây dựng và phát trin
kinh tế - hội được y ban nhân dân cấp huyện, quan cấp tỉnh ghi nhận
đề nghị khen thưởng.
8. Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh để tặng cho người quản
doanh nghiệp, doanh nghiệp chấp hành tốt chủ trương của Đảng, chính sách, pháp
luật của Nhà ớc thành tích đóng góp vào sự phát trin ca địa phương
được tỉnh công nhận.
13
Đối với doanh nghip có đóng góp hiện vt hoặc i sản được quy đổi có giá
trị từ 300 triệu đồng trở lên và đối với người quản lý doanh nghiệp có đóng góp
hiện vật hoặc tài sn được quy đổi giá trị từ 200 triệu đồng trở lên. Số tiền đóng
p của doanh nghiệp hoặc người quản doanh nghiệp được tính riêng, không
lấy số tiền đóng góp của doanh nghiệp hoặc người quản doanh nghiệp để t
đề nghị khen thưởng cùng một lần cho cả doanh nghiệp người quản lý doanh
nghiệp.
9. Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh để tặng cho hộ gia đình
ơng m�u, chp hành tốt chủ trương của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà
ớc. đóng góp vcông sức, đất đai tài sản cho địa phương, xã hội được
quy đổi giá trị từ 200 triệu đồng trở n, trường hợp hộ gia đình thôn/làng
đặc biệt khó khăn, xã khu vực III vùng dân tộc và miền núi, xã đặc biệt khó khăn
được công nhận theo quy đnh tại Quyết định số 33/2020/QĐ-TTg ngày 12 tháng
11 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ về Tiêu c phân định vùng đồng bào n
tộc thiểu số miền núi theo trình độ phát triển giai đoạn 2021-2025 thì mức đóng
p về công sức, đất đai và tài sản cho địa phương, xã hội được quy đổi có giá trị
từ 100 triệu đồng trở lên.
10. Tặng Bng khen của Chtịch Ủy ban nhân dân tỉnh trong các trường hợp
đặc biệt:
a) Tập thể, nhân thuộc các bộ, ngành Trung ương, các địa phương ngoài
tỉnh, các học viện, trường đại học, cao đẳng, viện nghiên cứu, tập đoàn kinh tế…,
nhiều đóng góp cho sự phát triển kinh tế - hội, đảm bảo quốc phòng, an ninh
của tỉnh;
b) Tp thể, nhân hoàn thành xut sắc nhiệm vụ nhiệm kỳ trước nhân dịp
đại hội nhiệm kỳ mới của các tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị - xã hội
- nghề nghiệp, tổ chức xã hội - nghề nghiệp cấp tnh.
c) Tập thể, cá nhân có thành tích xuất sắc, có nhiều đóng góp tích cực cho sự
phát triển ca ngành, của tỉnh khi tổ chức kỷ niệm ngày thành lập, ngày truyền
thống vào các năm tròn (là m chữ số cuối ng là “0”) của các sở, ban, ngành,
đoàn thể cấp tỉnh; các huyện, thị xã, thành ph; các doanh nghiệp c tổ chức
chính trị - xã hội, t chức chính trị - xã hội - nghề nghiệp, tổ chức hội - nghề
nghiệp cấp tỉnh, các đơn vị sự nghiệp thuộc y ban nhân dân tỉnh; các quan
Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh.
1.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Luật Thi đua, khen thưởng ngày 15 tháng 6 năm 2022;
- Ngh định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Chính ph
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng;
- Quyết định số 63/2024/-UBND ngày 09 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban
nhân dân tỉnh quy định chi tiết thi hành một sđiều của Luật Thi đua, khen thưởng
áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
14
Mẫu số 02
ĐƠN VỊ CẤP TRÊN
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
1
Tỉnh (thành phố), ngày tháng năm…
BÁO CÁO THÀNH TÍCH
ĐỀ NGHỊ KHEN.........
2
(M�u o cáo này áp dụng đối với tập thể)
Tên tập thể đề nghị
(Ghi đầy đủ bằng chữ in thường, không viết tắt)
I. LƯỢC ĐẶC ĐIỂM, TÌNH HÌNH
1. Đặc điểm, tình hình:
- Địa điểm trụ sở chính, điện thoại, fax; địa chỉ trang tin điện tử;
- Quá trình thành lập và phát triển;
- Những đặc điểm chính ca đơn v, địa phương (về điều kiện tự nhiên, xã
hội, cơ cấu tổ chức, cơ sở vật chất), các tổ chức đảng, đoàn thể
3
.
2. Chức năng, nhiệm vụ: Chức năng, nhiệm vụ được giao.
II. THÀNH TÍCH ĐẠT ĐƯỢC
4
1. Báo cáo thành tích căn cứ vào chức năng, nhiệm vụ được giao của quan
ơn vị) đối tượng, tiêu chuẩn khen tởng quy định tại Luật Thi đua, khen
thưởng, Nghđịnh số 98/2023/NĐ-ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Chính
ph. Đối với tập thể nhỏ không thuộc đối tượng tặng Cờ thi đua của tỉnh thì ghi
nội dung này trong báo cáo thành tích.
Nội dung báo cáo nêu rõ những thành tích xuất sắc trong việc thực hiện các
chtiêu (nhiệm vụ) cthể về hiệu quả, năng suất, chất lượng, kết quả công tác so
với các năm trước (hoặc so với lần khen thưởng trước đây); việc đổi mới công tác
quản lý, cải cách hành chính; ng kiến, đề tài nghiên cứu khoa học, công nghệ
việc ng dụng vào thực tiễn đem lại hiệu qu cao về kinh tế, hi đối với b,
ban, ngành, địa phương và cả nước
5
.
2. Những bin pháp hoặc nguyên nhân đạt được thành ch; c phong trào
thi đua đã được thực hiện có hiệu quả trong thực tiễn hoạt động, sản xuất, công
tác của cơ quan, đơn vị.
3. Việc thực hiện chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước
6
.
15
4. Hoạt động của tổ chức đảng, đn thể
7
.
III. DANH HIỆU THI ĐUA, HÌNH THỨC KHEN THƯỞNG ĐÃ
ĐƯỢC NHẬN
8
1. Danh hiệu thi đua:
Năm
Danh hiệu
thi đua
Số, ngày, tháng
, năm của quyết định công nhận
danh hiệu thi đua; cơ quan ban hành quyết định
2. Quyết định công nhận hoặc văn bản xác nhận hoàn thành xuất sắc nhiệm
vụ (đối với trường hợp đề nghị khen thưởng theo tiêu chuẩn hoàn thành xuất sắc
nhiệm vụ)
3. Hình thức khen thưởng:
Năm
Hình th
c
khen thưởng
Số, ngày, tháng, năm của quyết định khen thưởng;
cơ quan ban hành quyết định
C NHẬN CỦA CẤP TRÌNH
KHEN TỞNG
(Ký, đóng dấu)
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu)
16
Mẫu số 03
ĐƠN VỊ C
P TRÊN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
1
Tỉnh (thành phố), ngày tháng năm…
BÁO CÁO THÀNH TÍCH
ĐỀ NGHỊ TẶNG.......
2
(M�u báo cáo này áp dụng đối với cá nhân)
I. SƠ LƯỢC LÝ LỊCH
- Họ tên (Ghi đầy đủ bằng chữ in thường, không viết tắt): .........................
- Sinh ngày, tháng, năm: ............Giới tính:……Dân tộc, tôn giáo…..…….
- Quê quán
3
:..................................................................................................
- i thường trú
3
:.........................................................................................
- Cơ quan, địa phương công tác:……………………………………..….
- Chức vụ (Đảng, chính quyền, đoàn thể):....................................................
- Trình độ lý luận chính trị, chuyên môn, nghiệp vụ (nếu có):…………….
- Học hàm, học vị, danh hiệu, giải thưởng:...................................................
II. THÀNH TÍCH ĐẠT ĐƯỢC
4
1. Quyền hạn, nhiệm vụ được giao hoặc đảm nhận:...................................
2. Thành tích đạt được của cá nhân
5
:...........................................................
Đối với trường hợp đề nghị khen thưởng theo tiêu chuẩn hoàn thành xuất sắc
nhiệm vụ, hoàn thành tốt nhiệm vụ thì ghi số quyết định hoặc số văn bản xác
nhận; ngày, tháng, năm của quyết định hoặc của văn bản xác nhận; cơ quan ban
nh.
III. DANH HIỆU THI ĐUA, HÌNH THỨC KHEN THƯỞNG ĐÃ
ĐƯỢC NHẬN
6
1. Danh hiệu thi đua:
Năm
Danh hiu
thi đua
Số, ngày, tháng, năm của quyết định công nhận
danh hiệu thi đua; cơ quan ban hành quyết định
17
2. Hình thức khen thưởng:
Năm
Hình th
c
khen thưởng
Số, ngày, tháng, năm của quyết định khen
thưởng; cơ quan ban hành quyết định
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
C NHẬN, Đ NGHỊ
(Ký, đóng dấu)
NGƯỜI BÁO O THÀNH TÍCH
(Ký, ghi rõ họ và tên)
C NHẬN CỦA CẤP TRÌNH KHEN THƯỞNG
(Ký, đóng dấu)
18
2. Thủ tục tặng Cờ thi đua của Bộ, ban, ngành, tỉnh
2.1. Trình tự thực hiện
- ớc 1. Sở Nội vụ tiếp nhận đề nghị khen thưởng của các cơ quan, đơn vị,
địa phương.
- ớc 2. Thẩm định h sơ, xin ý kiến c quan liên quan, báo cáo Hội
đồng Thi đua - Khen thưởng tỉnh, tổng hợp trình Ch tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
quyết định khen thưởng.
- Bước 3. Khi có Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Nội vụ
thông báo Quyết định, đặt thêu (in) cờ cấp phát cho đơn vị trình khen.
- Bước 4. Các trường hợp không được khen thưởng (không đúng đối tượng,
không đủ tu chuẩn, không đủ hồ hoặc vi phạm pháp luật), Sở Nội vụ thông
o đến các đơn vị trình khen biết.
2.2. Cách thức thực hiện
Np h sơ trc tiếp tại Sở Nội vụ hoc thông qua h thống u chính.
2.3. Thành phần, số lượng hồ sơ
a) Hồ sơ đnghị xét tặng danh hiệu Cờ thi đua của tỉnh gồm:
- Tờ trình đề nghị xét tặng danh hiệu thi đua.
- o o thành tích của tập thể.
- Biên bn bình xét thi đua kết quả bỏ phiếu ca Hội đồng Thi đua - Khen
thưởng cấp trình khen thưởng.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ (bản chính).
2.4. Thời hạn giải quyết
- Thẩm định hồ khen thưởng tnh cấp thẩm quyền trong thời hạn
25 ngày làm việc từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy đnh.
- Sau khi nhận được quyết định khen thưởng của cấp thẩm quyền khen
thưởng, trong thời hạn 10 ngày làm việc, cơ quan trình khen thưởng sao, gửi Quyết
định khen thưởng cho các trường hợp được khen thưởng.
2.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức
2.6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Ni vụ.
2.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết đnh ca Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh tặng thưởng Cờ thi đua của tỉnh.
2.8. Lệ phí: Không có.
2.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai
Theo mu ph lc kèm theo Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 12
năm 2023 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua,
khen thưởng.
19
2.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
1. Tiêu chuẩn xét tặng “Cờ thi đua của tỉnh” cho tập thd�n đầu phong to
thi đua của cụm, khi thi đua hàng năm do tỉnh tổ chức:
a) thành tích xuất sắc hoàn thành vượt các chỉ tiêu thi đua, nhiệm vụ
được giao trong m;
b) Nội bộ đoàn kết; gương m�u, chấp hành tốt chủ trương của Đảng, chính
sách, pháp luật của Nhà nước; tổ chức đảng, đoàn thể hoàn thành xuất sắc nhiệm
vụ; tích cực thực hành tiết kiệm, chống lãng phí, phòng, chống tham nhũng, tiêu
cực và các tnạn xã hội.
2. Tiêu chuẩn xét tặng “Cờ thi đua của tỉnh” cho tập thể d�n đầu phong trào
thi đua theo chuyên đề do tỉnh phát động có thời gian thực hiện từ 03 năm trở lên
khi tổng kết phong trào thi đua:
a) Tổ chức, triển khai thực hiện đầy đủ các nội dung ca phong trào thi đua
theo chuyên đề do tỉnh phát động; ban nh đầy đủ các văn bản thực hiện phong
trào thi đua; có tổ chứckết, tổng kết phong trào và khen thưởng các tập thể,
nhân có thành tích tiêu biểu trong thực hiện phong trào theo thẩm quyền;
b) Hn thành hoặc hoàn thành vượt mức các chỉ tiêu thi đua, nhiệm vụ đã
đăng ký hoặc được giao trong phong trào; có mô hình mới, ch làm sáng tạo, đạt
hiệu quả cao;
c) Nội bộ đoàn kết, ơng m�u chp hành tốt chủ trương của Đảng, chính
sách, pháp luật của Nhà nước”.
2.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Luật Thi đua, khen thưởng ngày 15 tháng 6 năm 2022.
- Ngh định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Chính ph
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng;
- Quyết định số 63/2024/-UBND ngày 09 tháng 12 năm 2024 của y ban
nhân dân tỉnh quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng
áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
20
Mẫu số 02
ĐƠN VỊ CẤP TRÊN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
1
Tỉnh (thành phố), ngày tháng năm…
BÁO CÁO THÀNH TÍCH
ĐỀ NGHỊ KHEN.........
2
(M�u o cáo này áp dụng đối với tập thể)
Tên tập thể đề nghị
(Ghi đầy đủ bằng chữ in thường, không viết tắt)
I. SƠ LƯỢC ĐẶC ĐIỂM, TÌNH HÌNH
1. Đặc điểm, tình hình:
- Địa điểm trụ sở chính, điện thoại, fax; địa chỉ trang tin điện tử;
- Quá trình thành lập và phát triển;
- Những đặc điểm chính ca đơn v, địa phương (về điều kiện tự nhiên, xã
hội, cơ cấu tổ chức, cơ sở vật chất), các tổ chức đảng, đoàn thể
3
.
2. Chức năng, nhiệm vụ: Chức năng, nhiệm vụ được giao.
II. THÀNH TÍCH ĐẠT ĐƯỢC
4
1. Báo cáo thành tích căn cứ vào chức năng, nhiệm vụ được giao của quan
ơn vị) đối tượng, tiêu chuẩn khen tởng quy định tại Luật Thi đua, khen
thưởng, Nghđịnh số 98/2023/NĐ-ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Chính
ph. Đối với tập thể nhỏ không thuộc đối tượng tặng Cờ thi đua của tỉnh thì ghi
nội dung này trong báo cáo thành tích.
Nội dung báo cáo nêu rõ những thành tích xuất sắc trong việc thực hiện các
chtiêu (nhiệm vụ) cthể về hiệu quả, năng suất, chất lượng, kết quả công tác so
với các năm trước (hoặc so với lần khen thưởng trước đây); việc đổi mới công tác
quản lý, cải cách hành chính; ng kiến, đề tài nghiên cứu khoa học, công nghệ
việc ng dụng vào thực tiễn đem lại hiệu qu cao về kinh tế, hi đối với b,
ban, ngành, địa phương và cả nước
5
.
2. Những bin pháp hoặc nguyên nhân đạt được thành ch; c phong trào
thi đua đã được thực hiện có hiệu quả trong thực tiễn hoạt động, sản xuất, công
tác của cơ quan, đơn vị.
3. Việc thực hiện chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước
6
.
21
4. Hoạt động của tổ chức đảng, đn thể
7
.
III. DANH HIỆU THI ĐUA, HÌNH THỨC KHEN THƯỞNG ĐÃ
ĐƯỢC NHẬN
8
1. Danh hiệu thi đua:
Năm
Danh hiệu
thi đua
Số, ngày, tháng, năm của quyết định công nhận
danh hiệu thi đua; cơ quan ban hành quyết định
2. Quyết định công nhận hoặc văn bản xác nhận hoàn thành xuất sắc nhiệm
vụ (đối với trường hợp đề nghị khen thưởng theo tiêu chuẩn hoàn thành xuất sắc
nhiệm vụ)
3. Hình thức khen thưởng:
Năm Hình thc khen thưởng
Số, ngày, tháng, năm
của quyết định khen
thưởng; cơ quan ban
hành quyết định
C NHẬN CỦA CẤP TRÌNH
KHEN TỞNG
(Ký, đóng dấu)
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu)
22
3. Thủ tục tặng danh hiệu Chiến sĩ thi đua Bộ, ban, ngành, tỉnh
3.1. Trình tự thực hiện
- ớc 1. Sở Nội vụ tiếp nhận đề nghị khen thưởng của các quan, đơn vị,
địa phương.
- ớc 2. Thẩm định h sơ, xin ý kiến c quan liên quan, báo cáo Hội
đồng Thi đua - Khen thưởng tỉnh, tổng hợp trình Ch tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
quyết định khen thưởng.
- Bước 3. Khi có Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Nội vụ
thôngo Quyết định, viết (in) bằng, đóng dấu và cấp phát cho đơn vị trình khen.
- Bước 4. Các trường hợp không được khen thưởng (không đúng đối tượng,
không đủ tu chuẩn, không đủ hồ hoặc vi phạm pháp luật), Sở Nội vụ thông
o đến các đơn vị trình khen biết.
3.2. Cách thức thực hiện
Np h sơ trc tiếp ti Sở Nội vụ hoc thông qua h thống u chính.
3.3. Thành phần, số lượng hồ sơ
a) Hồ sơ đnghị xét tặng danh hiệu thi đua gồm:
- Tờ trình đề nghị xét tặng danh hiệu thi đua.
- o o thành tích của cá nhân.
- Biên bn bình xét thi đua kết quả bỏ phiếu ca Hội đồng Thi đua - Khen
thưởng cấp trình khen thưởng.
- Chứng nhận hoặc xác nhận của người đng đu bộ, ban, ngành, tỉnh về
sáng kiến đã được áp dụng hiệu quả có khả năng nhân rộng trong bộ, ban,
ngành, tỉnh hoặc có đề tài khoa hc, đề án khoa học, công trình khoa học và công
nghđã được nghiệm thu áp dụng hiệu quả, phạm vi nh hưởng trong bộ,
ban, ngành, tỉnh hoặc mưu trí, sáng tạo trong chiến đấu, phục vụ chiến đấu
phạm vi ảnhởng trong toàn quân hoặc toàn lực lượng Công an nhân dân.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ (bản chính).
3.4. Thời hạn giải quyết:
- Thẩm định hồ khen thưởng tnh cấp thẩm quyền trong thời hạn
25 ngày làm việc từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy đnh.
- Sau khi nhận được bản sao quyết định khen thưởng của cấp có thẩm quyền
khen thưởng, trong thời hạn 10 ngày làm việc,quan trình khen thưởng sao gửi
Quyết định khen thưởng cho các trường hợp được khen thưởng
3.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: nhân.
3.6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Sở Ni vụ.
- Phòng Ni v, Ủy ban nhân dân cp huyn.
23
3.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết đnh tng danh hiu
Chiến sĩ thi đua cấp tỉnh.
3.8. Lệ phí: Không có.
3.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai
Theo mu ph lc kèm theo Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 12
năm 2023 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điu của Luật Thi đua,
khen thưởng.
3.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
“1. Danh hiệu chiến thi đua Bộ, ban, ngành, tỉnh để tặng cho cá nhân đạt
các tiêu chuẩn sau đây:
a) Có thành tích xuất sắc tiêu biểu được lựa chọn trong s những cá nhân có
03 lần liên tục được tặng danh hiệu “Chiến sĩ thi đua cơ sở”;
b) sáng kiến đã được áp dụng hiệu quả khả năng nhân rộng trong
Bộ, ban, ngành, tỉnh hoặc có đề i khoa học, đề án khoa học, công trình khoa học
công nghệ đã được nghiệm thu áp dụng hiệu quả, phạm vi ảnh hưởng
trong Bộ, ban, ngành, tỉnh hoặc mưu trí, sáng to trong chiến đấu, phục vụ chiến
đấu phạm vi ảnh hưởng trong toàn quân hoặc toàn lực lượng Công an nhân
n.
2. Ni đứng đầu Bộ, ban, ngành, tỉnh xem t, công nhận hiệu qukh
ng nhân rộng, phạm vi ảnh hưởng trong Bộ, ban, ngành, tỉnh của sáng kiến, đề
tài khoa học, đề án khoa học, công trình khoa học và công nghệ.
Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, Bộ trưởng Bộ Công an xem xét, công nhận sự
mưu t, ng tạo trong chiến đấu, phục vchiến đấu có phạm vi ảnh hưởng trong
toàn quân hoặc toàn lực lượng Công an nhân dân”.
3.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Luật Thi đua, khen thưởng ngày 15 tháng 6 năm 2022.
- Ngh định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Chính ph
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng.
- Quyết định số 63/2024/-UBND ngày 09 tháng 12 năm 2024 của y ban
nhân dân tỉnh quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng
áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
24
Mẫu số 03
ĐƠN VỊ C
P TRÊN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
1
Tỉnh (thành phố), ngày tháng năm…
BÁO CÁO THÀNH TÍCH
ĐỀ NGHỊ TẶNG.......
2
(M�u báo cáo này áp dụng đối với cá nhân)
I. SƠ LƯỢC LÝ LỊCH
- Họ tên (Ghi đầy đủ bằng chữ in thường, không viết tắt): .........................
- Sinh ngày, tháng, năm: ............Giới tính:……Dân tộc, tôn giáo…..…….
- Quê quán
3
:..................................................................................................
- i thường trú
3
:.........................................................................................
- Cơ quan, địa phương công tác:……………………………………..….
- Chức vụ (Đảng, chính quyền, đoàn thể):....................................................
- Trình độ lý luận chính trị, chuyên môn, nghiệp vụ (nếu có):…………….
- Học hàm, học vị, danh hiệu, giải thưởng:...................................................
II. THÀNH TÍCH ĐẠT ĐƯỢC
4
1. Quyền hạn, nhiệm vụ được giao hoặc đảm nhận:...................................
2. Thành tích đạt được của cá nhân
5
:...........................................................
Đối với trường hợp đề nghị khen thưởng theo tiêu chuẩn hoàn thành xuất sắc
nhiệm vụ, hoàn thành tốt nhiệm vụ thì ghi số quyết định hoặc số văn bản xác
nhận; ngày, tháng, năm của quyết định hoặc của văn bản xác nhận; cơ quan ban
nh.
III. DANH HIỆU THI ĐUA, HÌNH THỨC KHEN THƯỞNG ĐÃ
ĐƯỢC NHẬN
6
1. Danh hiệu thi đua:
Năm
Danh hiu
thi đua
Số, ngày, tháng, năm của quyết định công nhận
danh hiệu thi đua; cơ quan ban hành quyết định
25
2. Hình thức khen thưởng:
Năm
Hình th
c
khen thưởng
Số, ngày, tháng, năm của quyết định khen
thưởng; cơ quan ban hành quyết đnh
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
C NHẬN, Đ NGHỊ
(Ký, đóng dấu)
NGƯỜI BÁO O THÀNH TÍCH
(Ký, ghi rõ họ và tên)
C NHẬN CỦA CẤP TRÌNH KHEN THƯỞNG
(Ký, đóng dấu)
26
4. Thủ tục tặng danh hiệu "Tập thể lao động xuất sắc"
4.1. Trình tự thực hiện
- ớc 1. Sở Nội vụ tiếp nhận đề nghị khen thưởng của các cơ quan, đơn vị,
địa phương.
- c 2. Thm định hồ sơ, xin ý kiến các cơ quan liên quan, tổng hợp trình
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định khen thưởng.
- Bước 3. Khi có Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Nội vụ
thôngo Quyết định, viết (in) bằng, đóng dấu và cấp phát cho đơn vị trình khen.
- Bước 4. Các trường hợp không được khen thưởng (không đúng đối tượng,
không đủ tu chuẩn, không đủ hồ hoặc vi phạm pháp luật), Sở Nội vụ thông
o đến các đơn vị trình khen biết.
4.2. Cách thức thực hiện
Np h sơ trc tiếp ti Sở Nội vụ hoc thông qua h thống u chính.
4.3. Thành phần, số lượng hồ sơ
a) Hồ sơ đnghị xét tặng danh hiệu thi đua gồm:
- Tờ trình đề nghị xét tặng danh hiệu thi đua.
- o o thành tích của tập thể.
- Biên bản bình xét thi đua của Hội đồng Thi đua - Khen thưởng cấp trình
khen thưởng.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ (bản chính).
4.4. Thời hạn giải quyết
- Thẩm định hồ khen thưởng tnh cấp thẩm quyền trong thời hạn
25 ngày làm việc từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy đnh.
- Sau khi nhận được quyết định khen thưởng của cấp thẩm quyền khen
thưởng, trong thời hạn 10 ngày làm việc, cơ quan trình khen thưởng sao, gửi quyết
định khen thưởng cho các trường hợp đưc khen thưởng.
4.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức
4.6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính
- Sở Ni vụ.
- Phòng Ni v, Ủy ban nhân dân cp huyn.
4.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết đnh tng danh hiệu Tập
thể lao động xuất sắc.
4.8. Lệ phí: Không có.
4.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai
Theo mu ph lc kèm theo Ngh định s 98/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 12
27
năm 2023 của Chính ph.
4.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
Danh hiệu “Tập thể lao động xuất sắc” để tặng hằng năm cho tập thể đạt các
tiêu chuẩn sau đây:
a) Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ được giao.
b) Tích cực tham gia phong trào thi đua thường xuyên, thiết thực, hiệu quả;
c) Có 100% cá nhân trong tập thể hoàn thành nhiệm vụ được giao, trong đó
ít nhất là 70% cá nhân đạt danh hiệu “Lao động tiên tiến”.
d) Có cá nhân đạt danh hiệu “Chiến sĩ thi đua cơ sở”.
đ) Nội bộ đoàn kết, gương m�u chấp hành tốt chủ trương của Đảng, chính
sách, pháp luật của Nhà nước.
4.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Luật Thi đua, khen thưởng ngày 15 tháng 6 năm 2022;
- Ngh định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Chính ph
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng;
- Quyết định số 63/2024/-UBND ngày 09 tháng 12 năm 2024 của y ban
nhân dân tỉnh quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng
áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
28
Mẫu số 02
ĐƠN VỊ CẤP TRÊN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
1
Tỉnh (thành phố), ngày tháng năm…
BÁO CÁO THÀNH TÍCH
ĐỀ NGHỊ KHEN.........
2
(Mu o cáo này áp dụng đối với tập thể)
Tên tập thể đề nghị
(Ghi đầy đủ bằng chữ in thường, không viết tắt)
I. SƠ LƯỢC ĐẶC ĐIỂM, TÌNH HÌNH
1. Đặc điểm, tình hình:
- Địa điểm trụ sở chính, điện thoại, fax; địa chỉ trang tin điện tử;
- Quá trình thành lập và phát triển;
- Những đặc điểm chính ca đơn v, địa phương (về điều kiện tự nhiên, xã
hội, cơ cấu tổ chức, cơ sở vật chất), các tổ chức đảng, đoàn thể
3
.
2. Chức năng, nhiệm vụ: Chức năng, nhiệm vụ được giao.
II. THÀNH TÍCH ĐẠT ĐƯỢC
4
1. Báo cáo thành tích căn cứ vào chức năng, nhiệm vụ được giao của quan
ơn vị) đối tượng, tiêu chuẩn khen tởng quy định tại Luật Thi đua, khen
thưởng, Nghđịnh số 98/2023/NĐ-ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Chính
ph. Đối với tập thể nhỏ không thuộc đối tượng tặng Cờ thi đua của tỉnh thì ghi
nội dung này trong báo cáo thành tích.
Nội dung báo cáo nêu rõ những thành tích xuất sắc trong việc thực hiện các
chtiêu (nhiệm vụ) cthể về hiệu quả, năng suất, chất lượng, kết quả công tác so
với các năm trước (hoặc so với lần khen thưởng trước đây); việc đổi mới công tác
quản lý, cải cách hành chính; ng kiến, đề tài nghiên cứu khoa học, công nghệ
việc ng dụng vào thực tiễn đem lại hiệu qu cao về kinh tế, hi đối với b,
ban, ngành, địa phương và cả nước
5
.
2. Những bin pháp hoặc nguyên nhân đạt được thành ch; c phong trào
thi đua đã được thực hiện có hiệu quả trong thực tiễn hoạt động, sản xuất, công
tác của cơ quan, đơn vị.
3. Việc thực hiện chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước
6
.
29
4. Hoạt động của tổ chức đảng, đn thể
7
.
III. DANH HIỆU THI ĐUA, HÌNH THỨC KHEN THƯỞNG ĐÃ
ĐƯỢC NHẬN
8
1. Danh hiệu thi đua:
Năm
Danh hiệu
thi đua
Số, ngày, tháng, năm của quyết định công nhận
danh hiệu thi đua; cơ quan ban hành quyết định
2. Quyết định công nhận hoặc văn bản c nhận hoàn thành xuất sắc nhiệm
vụ (đối với trường hợp đề nghị khen thưởng theo tiêu chuẩn hoàn thành xuất sắc
nhiệm vụ)
3. Hình thức khen thưởng:
Năm
Hình th
c
khen thưởng
Số, ngày, tháng, năm của quyết định khen thưởng;
cơ quan ban hành quyết định
C NHẬN CỦA CẤP TRÌNH
KHEN TỞNG
(Ký, đóng dấu)
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu)
30
5. Thủ tc tng thưởng Bằng khen của Bộ, ban, ngành, tỉnh theo chuyên đề
5.1. Trình tự thực hiện
- ớc 1. Sở Nội vụ tiếp nhận đề nghị khen thưởng của các cơ quan, đơn vị,
địa phương.
- c 2. Thm định hồ sơ, xin ý kiến các cơ quan liên quan, tổng hợp trình
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định khen thưởng.
- Bước 3. Khi có Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Nội vụ
thôngo Quyết định, viết (in) bằng, đóng dấu và cấp phát cho đơn vị trình khen.
- Bước 4. Các trường hợp không được khen thưởng (không đúng đối tượng,
không đủ tu chuẩn, không đủ hồ hoặc vi phạm pháp luật), Sở Nội vụ thông
o đến các đơn vị trình khen biết.
5.2. Cách thức thực hiện
Np h sơ trc tiếp ti Sở Nội vụ hoc thông qua h thống u chính.
5.3. Thành phần, số lượng hồ sơ
a) Hồ đề nghị xét tặng hoặc truy tặng Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh:
- Tờ trình đề nghị khen thưng.
- Báo cáo thành tích của các trường hợp đnghị khen thưng xác nhận
của cấp trình khen thưởng.
- Biên bản xét khen thưởng của Hội đồng Thi đua - Khen thưởng cấp trình
khen thưởng.
b) Số ợng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ (bản chính).
5.4. Thời hạn giải quyết:
- Thẩm định hồ khen thưởng tnh cấp thẩm quyền trong thời hạn
25 ngày làm việc từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy đnh.
- Sau khi nhận được quyết định khen thưởng của cấp thẩm quyền khen
thưởng, trong thời hạn 10 ngày làm việc, cơ quan trình khen thưởng sao, gửi quyết
định khen thưởng cho các trường hợp đưc khen thưởng.
5.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
5.6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Ni vụ.
5.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết đnh của định ca Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh tặng thưởng Bằng khen.
5.8. Lệ phí: Không có.
5.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai
Theo mu ph lc kèm theo Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 12
năm 2023 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điu của Luật Thi đua,
31
khen thưởng.
5.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
Ch th là tp th, cá nhân có thành tích trong phong trào thi đua theo chuyên
đề được đề ngh khen thưởng.
5.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Luật Thi đua, khen thưởng ngày 15 tháng 6 năm 2022;
- Ngh định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Chính ph
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng;
- Quyết định số 63/2024/-UBND ngày 09 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban
nhân dân tỉnh quy định chi tiết thi hành một sđiều của Luật Thi đua, khen thưởng
áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
32
Mẫu số 08
ĐƠN VỊ CẤP TRÊN
CỘNGA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
1
Tỉnh (thành phố), ngày tháng...năm
BÁO CÁO THÀNH TÍCH
ĐỀ NGHỊ TẶNG ……………
2
Tên đơn vị hoặc cá nhân và chức vụ, đơn vị đ nghị khen thưởng
(Ghi đầy đủ bằng chữ in thường, không viết tắt)
I. THÔNG TIN CHUNG
- Đối với đơn vị: Địa điểm trụ sở chính, điện thoại, fax; địa chỉ trang tin điện
tử; cơ cấu tổ chức, tổng số cán bộ, công chức và viên chức; chức năng, nhiệm vụ
được giao.
- Đối với nhân ghi rõ: Họ tên (danh), ngày, tháng, năm sinh; quê
quán; nơi thường trú; nghề nghiệp; chức vụ, đơn vị công tác...
II. THÀNH TÍCH ĐẠT ĐƯỢC
Báo cáo thành tích phải căn cứ vào mục tiêu (nhiệm vụ), c chỉ tiêu về ng
suất, chất ợng, hiệu quả... đã được thng nhất giao ướcthi đua trong đợt phát
động thi đua hoặc thi đua chuyên đề; các biện pháp, giải pháp đạt được thành tích
xuất sắc, mang lại hiệu quả kinh tế, hội, d�n đầu phong trào thi đua; những
kinh nghiệm rút ra trong đợt thi đua...
3
.
C NHẬN CỦA CẤP TRÌNH
KHEN THƯỞNG
(Ký, đóng dấu)
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ HOẶC CÁ
NHÂN BÁO CÁO
4
(Ký, đóng dấu)
33
6. Thủ tục tặng Cờ thi đua của Bộ, ban, ngành, tỉnh theo chuyên đề
6.1. Trình tự thực hiện
- ớc 1. Sở Nội vụ tiếp nhận đề nghị khen thưởng của các cơ quan, đơn vị,
địa phương.
- ớc 2. Thẩm định h sơ, xin ý kiến c quan liên quan, báo cáo Hội
đồng Thi đua - Khen thưởng tỉnh, tổng hợp trình Ch tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
quyết định khen thưởng.
- Bước 3. Khi có Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Nội vụ
thông báo Quyết định, đặt thêu (in) cờ cấp phát cho đơn vị trình khen.
- Bước 4. Các trường hợp không được khen thưởng (không đúng đối tượng,
không đủ tu chuẩn, không đủ hồ hoặc vi phạm pháp luật), Sở Nội vụ thông
o đến các đơn vị trình khen biết.
6.2. Cách thức thực hiện
Np h sơ trc tiếp ti Sở Nội vụ hoc thông qua h thống u chính.
6.3. Thành phần, số lượng hồ sơ
a) Hồ sơ đnghị xét tặng danh hiệu thi đua gồm:
- Tờ trình đề nghị xét tặng danh hiệu thi đua.
- o o thành tích của tập thể.
- Biên bn bình xét thi đua kết quả bỏ phiếu ca Hội đồng Thi đua - Khen
thưởng cấp trình khen thưởng.
b) Số ợng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ (bản chính).
c) Việc đề nghị tặng Cờ thi đua của tỉnh cho tập thể d�n đầu phong trào thi
đua theo chuyên đề do tỉnh phát động có thời gian thực hiện từ 03 năm trở lên khi
tổng kết phong trào được thực hiện theo ớng d�n của tỉnh”.
6.4. Thời hạn giải quyết
- Thẩm định hồ khen thưởng tnh cấp thẩm quyền trong thời hạn
25 ngày làm việc từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy đnh.
- Sau khi nhận được quyết định khen thưởng của cấp thẩm quyền khen
thưởng, trong thời hạn 10 ngày làm việc, cơ quan trình khen thưởng sao, gửi quyết
định khen thưởng cho các trường hợp được khen thưởng.
6.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức.
6.6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Ni vụ.
6.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính
Quyết định của Sở Nội vụ tặng thưởng C thi đua của tỉnh.
6.8. Lệ phí: Không có.
34
6.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai
Theo mu ph lc kèm theo Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 12
năm 2023 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua,
khen thưởng.
6.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Danh hiệu Cờ thi đua của tỉnh để tặng cho tập thể d�n đầu phong trào thi đua
theo chuyên đề do Bộ, ban, ngành, tỉnh phát động thời gian thc hiện từ 03
năm trở lên khi tổng kết phong trào.
6.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Luật Thi đua, khen thưởng ngày 15 tháng 6 năm 2022.
- Ngh định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Chính ph
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng;
- Quyết định số 63/2024/-UBND ngày 09 tháng 12 năm 2024 của y ban
nhân dân tỉnh quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng
áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
35
Mẫu số 08
ĐƠN VỊ CẤP TRÊN
CỘNGA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
1
Tỉnh (thành phố), ngày tháng...năm
BÁO CÁO THÀNH TÍCH
ĐỀ NGHỊ TẶNG ……………
2
Tên đơn vị hoặc cá nhân và chức vụ, đơn vị đ nghị khen thưởng
(Ghi đầy đủ bằng chữ in thường, không viết tắt)
I. THÔNG TIN CHUNG
- Đối với đơn vị: Địa điểm trụ sở chính, điện thoại, fax; địa chỉ trang tin điện
tử; cơ cấu tổ chức, tổng số cán bộ, công chức và viên chức; chức năng, nhiệm vụ
được giao.
- Đối với nhân ghi rõ: Họ tên (danh), ngày, tháng, năm sinh; quê
quán; nơi thường trú; nghề nghiệp; chức vụ, đơn vị công tác...
II. THÀNH TÍCH ĐẠT ĐƯỢC
Báo cáo thành tích phải căn cứ vào mục tiêu (nhiệm vụ), c chỉ tiêu về ng
suất, chất ợng, hiệu quả... đã được thng nhất giao ướcthi đua trong đợt phát
động thi đua hoặc thi đua chuyên đề; các biện pháp, giải pháp đạt được thành tích
xuất sắc, mang lại hiệu quả kinh tế, hội, d�n đầu phong trào thi đua; những
kinh nghiệm rút ra trong đợt thi đua...
3
.
C NHẬN CỦA CẤP TRÌNH
KHEN THƯỞNG
(Ký, đóng dấu)
THỦ TRƯỞNG ĐƠN
VỊ HOẶC CÁ
NHÂN BÁO CÁO
4
(Ký, đóng dấu)
36
7. Thủ tục tặng thưởng Bằng khen của Bộ, ban, ngành tỉnh về thành ch
đột xuất
7.1. Trình tự thực hiện
- ớc 1. Sở Nội vụ tiếp nhận đề nghị khen thưởng của các quan, đơn vị,
địa phương.
- c 2. Thm định hồ sơ, xin ý kiến các cơ quan liên quan, tổng hợp trình
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định khen thưởng.
- Bước 3. Khi có Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Nội vụ
thôngo Quyết định, viết (in) bằng, đóng dấu và cấp phát cho đơn vị trình khen.
- Bước 4. Các trường hợp không được khen thưởng (không đúng đối tượng,
không đủ tu chuẩn, không đủ hồ hoặc vi phạm pháp luật), Sở Nội vụ thông
o đến các đơn vị trình khen biết.
7.2. Cách thức thực hiện
Np h sơ trc tiếp ti Sở Nội vụ hoc thông qua h thống u chính.
7.3. Thành phần, số lượng hồ sơ
a) Thành phần hồ sơ:
- Tờ trình đề nghị khen thưởng.
- o cáo tóm tắt thành ch của cá nhân, tập thể lập được thành tích hoặc cơ
quan, tổ chc, đơn vị quản trực tiếp, trong đó ghi hành động, tnh tích, công
trạng, quá trình công tác hoặc tóm tắt kết quả lp thành tích đối với khen thưởng
thành tích có nội dụng tối mật, tuyệt mật để đề nghị khen thưởng theo thủ tục đơn
giản.
b) Số ợng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ (bản chính).
7.4. Thời hạn giải quyết
- Chủ tịch UBND tnh, người đứng đầu quan, tổ chức, đơn vị khen thưởng
đề nghị khen thưởng ngay sau khi cá nhân, tập thể lập được thành tích xut sắc,
đột xuất.
- Sau khi nhận được quyết định khen thưởng của cấp thẩm quyền khen
thưởng, trong thời hạn 10 ngày làm việc, cơ quan trình khen thưởng sao, gửi quyết
định khen thưởng cho các trường hợp đưc khen thưởng.
7.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
7.6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Ni vụ.
7.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính
Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh tặng thưởng Bằng khen.
7.8. Lệ phí: Không có.
37
7.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai
Theo mu ph lc kèm theo Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 12
năm 2023 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua,
khen thưởng.
7.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Ch th là tp th,
cá nn có thành tích đột xuất được đề ngh khen thưởng.
7.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Luật Thi đua, khen thưởng ngày 15 tháng 6 năm 2022;
- Ngh định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Chính ph
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng;
- Quyết định số 63/2024/QĐ-UBND ngày 09 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban
nhân dân tỉnh quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng
áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
38
Mẫu số 07
ĐƠN VỊ CẤP TRÊN
CỘNGA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
1
Tỉnh (thành phố), ngày tháng...năm
TÓM TẮT THÀNH TÍCH
ĐỀ NGHỊ TẶNG (TRUY TẶNG)……..
1
(V thành tích xuất sắc đột xuất trong…….)
Tên đơn vị hoặc cá nhân, chức vụ và đơn vị đề nghị khen thưởng
(Ghi rõ đầy đủ không viết tắt)
I. SƠ LƯỢC ĐẶC ĐIỂM, TÌNH HÌNH
- Đối với đơn vị ghi sơ lược năm thành lập, cấu tổ chức, tổng số cán bộ,
công chức và viên chức. Chức năng, nhiệm vụ được giao.
- Đối với nhân ghi rõ: Họ tên (danh), ngày, tháng, năm sinh; quê
quán; nơi thường trú; nghề nghiệp; chức vụ, đơn vị công tác...
II. THÀNH TÍCH ĐẠT ĐƯỢC
Báo cáo u ngắn gọn nội dung thành tích xuất sắc đột xuất đã đạt được
(trong chiến đấu, phục vụ chiến đấu; phòng, chống tội phạm; phòng, chống bão
lụt; phòng, chống cháy, nổ; bảo vtài sản của Nhà nước; bo vệ i sản, tính mạng
của nhân dân...).
C NHẬN CỦA CẤP TRÌNH
KHEN THƯỞNG
(Ký, đóng dấu)
ĐƠN VỊ HOẶC CÁ NHÂN BÁO CÁO
3
(Ký, đóng dấu)
39
8. Thủ tục tặng thưởng Bằng khen của Bộ, ban, ngành, tnh cho hộ gia
đình
8.1. Trình tự thực hiện
- Bước 1. Sở Nội vụ tiếp nhận đề nghị khen thưởng của các đơn vị trực thuộc.
- c 2. Thm định hồ sơ, xin ý kiến các cơ quan liên quan, tổng hợp trình
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định khen thưởng.
- Bước 3. Khi có Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Nội vụ
thôngo Quyết định, viết (in) bằng, đóng dấu và cấp phát cho đơn vị trình khen.
- Bước 4. Các trường hợp không được khen thưởng (không đúng đối tượng,
không đủ tu chuẩn, không đủ hồ hoặc vi phạm pháp luật), Sở Nội vụ thông
o đến các đơn vị trình khen biết.
8.2. Cách thức thực hiện
Np h sơ trc tiếp ti Sở Nội vụ hoc thông qua h thống u chính.
8.3. Thành phần, số lượng hồ sơ
a) Thành phần hồ
- Tờ trình đề nghị khen thưng.
- Báo cáo thành tích của các trường hợp đnghị khen thưng xác nhận
của cấp trình khen thưởng.
- Biên bản xét khen thưởng của Hội đồng Thi đua - Khen thưởng cấp trình
khen thưởng.
b) Số ợng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ (bản chính).
8.4. Thời hạn giải quyết
- Thẩm định hồ khen thưởng tnh cấp thẩm quyền trong thời hạn
25 ngày làm việc từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy đnh.
- Sau khi nhận được quyết định khen thưởng của cấp thẩm quyền khen
thưởng, trong thời hạn 10 ngày làm việc, cơ quan trình khen thưởng sao, gửi quyết
định khen thưởng cho các trường hợp được khen thưởng.
8.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Hộ gia đình.
8.6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Ni vụ.
8.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh tặng thưởng Bằng khen.
8.8. Lệ phí: Không có.
8.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Không có.
40
8.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Hộ gia đình gương m�u chấp nh tốt chủ trương ca Đảng, chính sách, pháp
luật của Nhà nước, đóng góp lớn về công sức, đất đai và tài sản cho đa phương,
xã hội.
8.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Luật Thi đua, khen thưởng ngày 15 tháng 6 năm 2022;
- Ngh định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Chính ph
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng;
- Quyết định số 63/2024/QĐ-UBND ngày 09 tháng 12 m 2024 của Ủy
ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen
thưởng áp dụng trên địa bàn tnh Gia Lai.
9. Thủ tục tặng thưởng Bằng khen của Bộ, ban, ngành, tỉnh về thành
ch đối ngoại
9.1. Trình tự thực hiện
- Bước 1. Sở Nội vụ tiếp nhn đề nghị khen thưởng của các quan, đơn v
địa phương.
- ớc 2. Thẩm định h sơ, xin ý kiến c quan liên quan, báo cáo Hội
đồng Thi đua - Khen thưởng tỉnh, tổng hợp trình Ch tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
quyết định khen thưởng.
- Bước 3. Khi có Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Nội vụ
thôngo Quyết định, viết (in) bằng, đóng dấu và cấp phát cho đơn vị trình khen.
- Bước 4. Các trường hợp không được khen thưởng (không đúng đối tượng,
không đủ tu chuẩn, không đủ hồ hoặc vi phạm pháp luật), Sở Nội vụ thông
o đến các đơn vị trình khen biết.
9.2. Cách thức thực hiện
Np h sơ trc tiếp ti Sở Nội vụ hoc thông qua h thống u chính.
9.3. Thành phần, số lượng hồ sơ
a) Hồ sơ đnghị khen thưng gồm:
- Tờ trình đề nghị khen thưởng.
- o o tóm tắt thành tích của cá nhân, tập thể lập được thành tích.
b) Số ợng hồ : 01 bộ hồ sơ (bản chính).
9.4. Thời hạn giải quyết
- Thẩm định hồ khen thưởng tnh cấp thẩm quyền trong thời hạn
25 ngày làm việc từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy đnh.
- Sau khi nhận được quyết định khen thưởng của cấp thẩm quyền khen
thưởng, trong thời hạn 10 ngày làm việc, cơ quan trình khen thưởng sao, gửi quyết
định khen thưởng cho các trường hợp được khen thưởng.
41
9.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
9.6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Ni vụ.
9.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết đnh của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh tặng thưởng Bằng khen.
9.8. Lệ phí: Không có.
9.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai
Theo mu ph lc kèm theo Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 12
năm 2023 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua,
khen thưởng.
9.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
Chthể là cá nhân, tập thể người Việt Nam định cư ở ớc ngoài, cá nhân,
tập thể ngưi nước ngoài.
9.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Luật Thi đua, khen thưởng ngày 15 tháng 6 năm 2022;
- Ngh định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Chính ph
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng;
- Quyết định số 63/2024/-UBND ngày 09 tháng 12 năm 2024 của y ban
nhân dân tỉnh quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng
áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
42
Mẫu số 09
QUAN Đ
NGHỊ
KHEN THƯỞNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……, ngày …. tháng …. m ….
BÁO CÁO THÀNH TÍCH
ĐỀ NGHỊ TẶNG ………………
p dng đối với tổ chức)
Tên tổ chức: ……………………………………..
(Ghi rõ đầy đủ bằng chữ in thường, không viết tắt)
I. SƠ LƯỢC ĐẶC ĐIỂM, TÌNH HÌNH:
- n tổ chức nước ngoài:.............................................................................
- Địa chỉ trụ sở chính:...................................................................................
- Điện thoại: ...................................... Fax.:………………………………
- Địa chỉ, văn phòng đại diện tại Việt Nam (nếu có): ...................................
- Địa chỉ trang thông tin điện tử:..................................................................
- Quá trình thành lập và phát triển:...............................................................
II. THÀNH TÍCH, ĐÓNG GÓP:
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
III. CÁC HÌNH THỨC KHEN THƯỞNG ĐÃ ĐƯỢC QUAN
TỔ CHỨC CỦA VIỆT NAM GHI NHN:
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
ĐỀ NGHỊ KHEN THƯNG
(Ký n, đóng dấu)
C NHẬN CỦA CƠ QUAN TRÌNH KHEN THƯỞNG
43
Mẫu số 10
QUAN Đ
NGHỊ
KHEN THƯỞNG
CỘNGA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
, ngày …. tháng …. năm ….
BÁO CÁO THÀNH TÍCH
ĐỀ NGHỊ TẶNG (TRUY TẶNG) ………………………..
p dng đối với cá nhân)
I. M TẮT TIỂU SỬ VÀ QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC:
1. Thông tin cá nhân:
- Họ và tên:......................................................................................................
- Ngày sinh: .......................................................... Giới tính:…………..……
- Quc tịch:......................................................................................................
- Chức vụ:.......................................................................................................
- Địa chỉ nơi ở hoặc trụ sở làm việc:...............................................................
2. Tóm tắt quá trình công tác:.........................................................................
................................................................................................................................
II. THÀNH TÍCH, ĐÓNG GÓP:
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
III. CÁC HÌNH THỨC KHEN THƯỞNG ĐÃ ĐƯC QUAN/TỔ
CHỨC CỦA VIỆT NAM GHI NHẬN:
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
ĐỀ NGHỊ KHEN THƯNG
(Ký n, đóng dấu)
C NHẬN CỦA CƠ QUAN TRÌNH KHEN THƯỞNG
44
B. TH TC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
1. Thủ tục tng Giấy khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện cho
nhân, tập thể theo công trạng
1.1. Trình tự thực hiện
- ớc 1. Phòng Nội vụ tiếp nhận đề nghị khen thưởng của các đơn vị trực
thuộc.
- ớc 2. Thẩm định h sơ, xin ý kiến c quan liên quan, báo cáo Hội
đồng Thi đua - Khen thưởng cùng cấp, tổng hợp trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp huyện quyết định khen thưng.
- Bước 3. Khi có Quyết định ca Chtịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, phòng
Nội vụ thông báo Quyết định, viết (in) bằng, đóng dấu cấp phát cho đơn vị
trình khen.
- Bước 4. Các trường hợp không được khen thưởng (không đúng đối tượng,
không đủ tiêu chuẩn, không đủ hồ hoặc vi phạm pháp luật), Phòng Nội vụ
thông báo đến các đơn vị trình khen biết.
1.2. Cách thức thực hiện
Np h sơ trc tiếp tại phòng Nội vụ hoc thông qua h thống bưu chính.
1.3. Thành phần, số lượng hồ sơ
a) Hồ sơ đnghị t tặng Giấy khen gồm:
- Tờ trình đề nghị khen thưng.
- Báo cáo thành tích của các trường hợp đnghị khen thưng xác nhận
của cấp trình khen thưởng.
- Biên bản xét khen thưởng của Hội đồng Thi đua - Khen thưởng cấp trình
khen thưởng.
b) Số ợng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ (bản chính).
1.4. Thời hạn giải quyết
Cơ quan thi đua, khen thưởng thẩm định hồ sơ khen thưởng và trình cấp có
thẩm quyền trong thời hạn 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy
định (trừ khen tởng đột xuất).
1.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
1.6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Phòng Nội vụ.
1.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết đnh của định ca Chủ
tịch UBND huyện tặng thưởng Giấy khen.
1.8. Lệ phí: Không có.
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai
45
Theo mu ph lc kèm theo Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 12
năm 2023 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua,
khen thưởng.
1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
1. Giấy khen tặng cho nhân gương m�u, chấp hành tốt chủ trương của
Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước và đạt một trong các tiêu chuẩn sau:
a) Có thành tích xuất sắc được bình xét trong các phong trào thi đua.
b) Lập được thành tích đột xuất, gương người tốt, việc tốt, gương dũng cảm,
ợt khó, hoạt động từ thiện xã hội... có tác dụng, ảnh hưởng trong phạm vi sở,
ban, ngành, địa phương, đơn v trở lên.
c) Hoàn thành tốt nhiệm vụ trở n; tích cực lao động, sản xuất có hiệu quả.
d) Có mô hình hoặc sáng kiến được áp dụng trong lao động, sản xuất, công
tác; tích cực hỗ trợ giúp đỡ người khác trong lao động, sản xuất và trong sinh hoạt
tại khu dân cư sinh sống.
2. Giấy khen tặng cho tập thể ơng m�u, chấp hành tốt chủ trương của
Đảng, chính sách, pháp lut của Nhà nước, nội bộ đoàn kết và đạt một trong các
tiêu chuẩn sau:
a) Có thành tích xuất sắc được bình xét trong các phong trào thi đua;
b) Lập được thành tích đột xuất có tác dụng, nh hưởng trong phạm vi sở,
ban, ngành, địa phương, đơn v trở lên.
c) Hoàn thành tốt nhiệm vụ trở lên; thực hiện tốt quy chế n chủ sở,
thực hành tiết kiệm, chống lãng phí; thực hiện đầy đủ c chế độ, chính sách đối
với các thành viên trong tập thể.
3. Giấy khen tặng cho hộ gia đình gương m�u chp nh tốt chủ trương của
Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước, đạt thành tích xuất sắc trong các phong
trào thi đua do các cấp phát động, có phạm vi nh hưởng rộng rãi đối với địa
phương hoặc có đóng góp về công sức, đất đai và tài sn cho địa phương, xã hội
được cấp chính quyền địa phương ghi nhận.
4. Giấy khen tặng cho nông dân ơng m�u chấp hành tốt chủ trương của
Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước, đạt thành tích xuất sắc trong các phong
trào thi đua do địa phương phát động; hình hiệu qutrong lao động, sản
xuất, tương trợ giúp đỡ nông dân khác vươn lên.”
1.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Luật Thi đua, khen thưởng ngày 15 tháng 6 năm 2022;
- Ngh định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Chính ph
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng;
46
- Quyết định số 63/2024/QĐ-UBND ngày 09 tháng 12 năm 2024 của UBND
tỉnh quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng áp dụng
trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
47
Mẫu số 02
ĐƠN VỊ CẤP TRÊN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
1
Tỉnh (thành phố), ngày tháng năm…
BÁO CÁO THÀNH TÍCH
ĐỀ NGHỊ KHEN.........
2
(M�u o cáo này áp dụng đối với tập thể)
Tên tập thể đề nghị
(Ghi đầy đủ bằng chữ in thường, không viết tắt)
I. SƠ LƯỢC ĐẶC ĐIỂM, TÌNH HÌNH
1. Đặc điểm, tình hình:
- Địa điểm trụ sở chính, điện thoại, fax; địa chỉ trang tin điện tử;
- Quá trình thành lập và phát triển;
- Những đặc điểm chính ca đơn v, địa phương (về điều kiện tự nhiên, xã
hội, cơ cấu tổ chức, cơ sở vật chất), các tổ chức đảng, đoàn thể
3
.
2. Chức năng, nhiệm vụ: Chức năng, nhiệm vụ được giao.
II. THÀNH TÍCH ĐẠT ĐƯỢC
4
1. Báo cáo thành tích căn cứ vào chức năng, nhiệm vụ được giao của quan
ơn vị) đối tượng, tiêu chuẩn khen tởng quy định tại Luật Thi đua, khen
thưởng, Nghđịnh số 98/2023/NĐ-ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Chính
ph. Đối với tập thể nhỏ không thuộc đối tượng tặng Cờ thi đua của tỉnh thì ghi
nội dung này trong báo cáo thành tích.
Nội dung báo cáo nêu rõ những thành tích xuất sắc trong việc thực hiện các
chtiêu (nhiệm vụ) cthể về hiệu quả, năng suất, chất lượng, kết quả công tác so
với các năm trước (hoặc so với lần khen thưởng trước đây); việc đổi mới công tác
quản lý, cải cách hành chính; sáng kiến, đề tài nghiên cứu khoa học, công nghệ
việc ng dụng vào thực tiễn đem lại hiệu qu cao về kinh tế, hi đối với b,
ban, ngành, địa phương và cả nước
5
.
2. Những bin pháp hoặc nguyên nhân đạt được thành ch; c phong trào
thi đua đã được thực hiện có hiệu quả trong thực tiễn hoạt động, sản xuất, công
tác của cơ quan, đơn vị.
3. Việc thực hiện chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước
6
.
4. Hoạt động của tổ chức đảng, đn thể
7
.
48
III. DANH HIỆU THI ĐUA, HÌNH THỨC KHEN THƯỞNG ĐÃ
ĐƯỢC NHẬN
8
1. Danh hiệu thi đua:
Năm
Danh hiu
thi đua
Số, ngày, tháng, năm của quyết định công nhận
danh hiệu thi đua; cơ quan ban hành quyết định
2. Quyết định công nhận hoặc văn bản xác nhận hoàn thành xuất sắc nhiệm
vụ (đối với trường hợp đề nghị khen thưởng theo tiêu chuẩn hoàn thành xuất sắc
nhiệm vụ)
3. Hình thức khen thưởng:
Năm
Hình th
c
khen thưởn
Số, ngày, tháng, năm của quyết định khen thưởng;
cơ quan ban hành quyết định
C NHẬN CỦA CẤP TRÌNH
KHEN TỞNG
(Ký, đóng dấu)
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu)
49
Mẫu số 03
ĐƠN VỊ C
P TRÊN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
1
Tỉnh (thành phố), ngày tháng năm…
BÁO CÁO THÀNH TÍCH
ĐỀ NGHỊ TẶNG.......
2
(M�u báo cáo này áp dụng đối với cá nhân)
I. LƯỢC LÝ LỊCH
- Họ tên (Ghi đầy đủ bằng chữ in thường, không viết tắt): ........................
- Sinh ngày, tháng, năm: ............Giới tính:……Dân tộc, tôn giáo………
- Quê quán
3
:..................................................................................................
- i thường trú
3
:.........................................................................................
- Cơ quan, địa phương công tác:…………………………………..…….
- Chức vụ (Đảng, chính quyền, đoàn thể):....................................................
- Trình độ lý luận chính trị, chuyên môn, nghiệp vụ (nếu có):…………….
- Học hàm, học vị, danh hiệu, giải thưởng:.................................................
II. THÀNH TÍCH ĐẠT ĐƯỢC
4
1. Quyền hạn, nhiệm vụ được giao hoặc đảm nhận:...................................
2. Thành tích đạt được của cá nhân
5
:...........................................................
Đối với trường hợp đề nghị khen thưởng theo tiêu chuẩn hoàn thành xuất sắc
nhiệm vụ, hoàn thành tốt nhiệm vụ thì ghi số quyết định hoặc số văn bản xác
nhận; ngày, tháng, năm của quyết định hoặc của văn bản xác nhận; cơ quan ban
nh.
III. DANH HIỆU THI ĐUA, HÌNH THỨC KHEN THƯỞNG ĐÃ
ĐƯỢC NHẬN
6
1. Danh hiệu thi đua:
Năm
Danh hiu
thi đua
Số, ngày, tháng, năm của quyết định công nhận
danh hiệu thi đua; cơ quan ban hành quyết định
50
2. Hình thức khen thưởng:
Năm
Hình th
c
khen thưởng
Số, ngày, tháng, năm của quyết định khen thưởng;
cơ quan ban hành quyết định
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
C NHẬN, Đ NGHỊ
(Ký, đóng dấu)
NGƯỜI BÁO O THÀNH TÍCH
(Ký, ghi rõ họ và tên)
C NHẬN CỦA CẤP TRÌNH KHEN THƯỞNG
(Ký, đóng dấu)
51
2. Thủ tục tặng danh hiệu Tập th lao động tiên tiến
2.1. Trình tự thực hiện
- ớc 1. Phòng Nội vụ tiếp nhận đề nghị khen thưởng của các đơn vị trực
thuộc.
- ớc 2. Thẩm định h sơ, xin ý kiến c quan liên quan, báo cáo Hội
đồng Thi đua - Khen thưởng cùng cấp, tổng hợp trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân
huyện quyết định khen thưởng.
- Bước 3. Khi có Quyết định ca Chtịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, phòng
Nội vụ thông báo Quyết định, viết (in) bằng, đóng dấu cấp phát cho đơn vị
trình khen.
- Bước 4. Các trường hợp không được khen thưởng (không đúng đối tượng,
không đủ tiêu chuẩn, không đủ hồ hoặc vi phạm pháp luật), Phòng Nội vụ
thông báo đến các đơn vị trình khen biết.
2.2. Cách thức thực hiện
Np h sơ trc tiếp tại phòng Nội vụ hoc thông qua h thống bưu chính.
2.3. Thành phần, số lượng hồ sơ
a) Hồ sơ đnghị xét tặng danh hiệu thi đua gồm:
- Tờ trình đề nghị xét tặng danh hiệu thi đua.
- o o thành tích của tập thể.
- Biên bản bình xét thi đua của Hội đồng Thi đua - Khen thưng cấp trình
khen thưởng.
b) Số ợng h sơ: 01 bộ hồ sơ (bản chính).
2.4. Thời hạn giải quyết
Cơ quan thi đua, khen thưởng thẩm định hồ sơ khen thưởng trình cấp có
thẩm quyền trong thời hạn 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy
định.
2.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức.
2.6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Phòng Nội vụ.
2.7. Kết qu thực hiện th tục hành chính: Quyết định công nhận Tập thể
lao động tiên tiến của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện.
2.8. Lệ phí: Không có.
2.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai
Theo mu ph lc kèm theo Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 12
năm 2023 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua,
khen thưởng.
52
2.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
“1. Danh hiệu “Tập thể lao động tiên tiến” để tặng hằng năm cho tập thể đạt
các tiêu chuẩn sau đây:
a) Hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao.
b) Tham gia phong trào thi đua thường xuyên, thiết thực, hiu quả.
c) Có ít nhất là 70% cá nn trong tập thể đạt danh hiệu “Lao động tiên tiến”
và không có cá nhân bị kỷ luật từ hình thức cảnh cáo trở lên.
d) Nội bộ đoàn kết, chấp hành tốt chủ trương của Đng, chính sách, pháp
luật của Nhà nước.
2. Danh hiệu “Đơn vị tiên tiến” đểtặng cho tập ththuộclực lượng vũ trang
nhân dân đạt các tiêu chuẩn quy đnh tại các điểm a, b và d khoản 1 Điều này, có
ít nhất 70% nhân trong tập thể đạt danh hiệu “Chiến tiên tiến” không
nhân bị kỷ luật từ hình thức cảnh cáo trở lên.
3. Bộ, ban, ngành, tỉnh,trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình, quy
định chi tiết, hướng d�n cụ thể đối tượng, tiêu chuẩn xét tặng danh hiệuTập th
lao động tiên tiến”, “Đơn vị tiên tiến”.”
2.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Luật Thi đua, khen thưởng ngày 15 tháng 6 năm 2022;
- Ngh định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Chính ph
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng;
- Quyết định số 63/2024/-UBND ngày 09 tháng 12 năm 2024 của y ban
nhân dân tỉnh quy đnh chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng
áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
53
Mẫu số 02
ĐƠN VỊ CẤP TRÊN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
1
Tỉnh (thành phố), ngày tháng năm…
BÁO CÁO THÀNH TÍCH
ĐỀ NGHỊ KHEN.........
2
(M�u o cáo này áp dụng đối với tập thể)
Tên tập thể đề nghị
(Ghi đầy đủ bằng chữ in thường, không viết tắt)
I. SƠ LƯỢC ĐẶC ĐIỂM, TÌNH HÌNH
1. Đặc điểm, tình hình:
- Địa điểm trụ sở chính, điện thoại, fax; địa chỉ trang tin điện tử;
- Quá trình thành lập và phát triển;
- Những đặc điểm chính ca đơn v, địa phương (về điều kiện tự nhiên, xã
hội, cơ cấu tổ chức, cơ sở vật chất), các tổ chức đảng, đoàn thể
3
.
2. Chức năng, nhiệm vụ: Chức năng, nhiệm vụ được giao.
II. THÀNH TÍCH ĐẠT ĐƯỢC
4
1. Báo cáo thành tích căn cứ vào chức năng, nhiệm vụ được giao của quan
ơn vị) đối tượng, tiêu chuẩn khen tởng quy định tại Luật Thi đua, khen
thưởng, Nghđịnh số 98/2023/NĐ-ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Chính
ph. Đối với tập thể nhỏ không thuộc đối tượng tặng Cờ thi đua của tỉnh thì ghi
nội dung này trong báo cáo thành tích.
Nội dung báo cáo nêu rõ những thành tích xuất sắc trong việc thực hiện các
chtiêu (nhiệm vụ) cthể về hiệu quả, năng suất, chất lượng, kết quả công tác so
với các năm trước (hoặc so với lần khen thưởng trước đây); việc đổi mới công tác
quản lý, cải cách hành chính; ng kiến, đề tài nghiên cứu khoa học, công nghệ
việc ng dụng vào thực tiễn đem lại hiệu qu cao về kinh tế, hi đối với b,
ban, ngành, địa phương và cả nước
5
.
2. Những bin pháp hoặc nguyên nhân đạt được thành ch; c phong trào
thi đua đã được thực hiện có hiệu quả trong thực tiễn hoạt động, sản xuất, công
tác của cơ quan, đơn vị.
3. Việc thực hiện chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước
6
.
4. Hoạt động của tổ chức đảng, đn thể
7
.
54
III. DANH HIỆU THI ĐUA, HÌNH THỨC KHEN THƯỞNG ĐÃ
ĐƯỢC NHẬN
8
1. Danh hiệu thi đua:
Năm
Danh hiu
thi đua
Số, ngày, tháng, năm của quyết định công nhận
danh hiệu thi đua; cơ quan ban hành quyết định
2. Quyết định công nhận hoặc văn bản xác nhận hoàn thành xuất sắc nhiệm
vụ (đối với trường hợp đề nghị khen thưởng theo tiêu chuẩn hoàn thành xuất sắc
nhiệm vụ)
3. Hình thức khen thưởng:
Năm
Hình th
c
khen thưởng
Số, ngày, tháng, năm của quyết
định khen
thưởng; cơ quan ban hành quyết định
C NHẬN CỦA CẤP TRÌNH
KHEN TỞNG
(Ký, đóng dấu)
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu)
55
3. Thủ tục tặng danh hiệu “Chiến sĩ thi đua cơ sở”
3.1. Trình tự thực hiện
- ớc 1. Phòng Nội vụ tiếp nhận đề nghị khen thưởng của các đơn vị trực
thuộc.
- ớc 2. Thẩm định h sơ, xin ý kiến c quan liên quan, báo cáo Hội
đồng thi đua khen thưởngng cấp, tổng hợp trình Chủ tch Ủy ban nhân dân cấp
huyện quyết định khen thưởng.
- Bước 3. Khi Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, phòng
Nội vụ thông báo Quyết định, viết (in) bằng, đóng dấu cấp phát cho đơn vị
trình khen.
- Bước 4. Các trường hợp không được khen thưởng (không đúng đối tượng,
không đủ tiêu chuẩn, không đủ hồ hoặc vi phạm pháp luật), Phòng Nội vụ
thông báo đến các đơn vị trình khen biết.
3.2. Cách thức thực hiện
Np h sơ trc tiếp tại phòng Nội vụ hoc thông qua h thống bưu chính.
3.3. Thành phần, số lượng hồ sơ
a) Hồ sơ đnghị xét tặng gồm:
- Tờ trình đề nghị xét tặng danh hiệu thi đua;
- Báo cáo thành tích của cá nhân;
- Biên bn bình xét thi đua kết quả bỏ phiếu ca Hội đồng Thi đua - Khen
thưởng cấp trình khen thưởng;
- Chứng nhận hoặc xác nhận của quan, tchức thẩm quyền đối với
sáng kiến hoặc đề tài khoa học, đề án khoa học, công trình khoa học công nghệ
hoặc hoàn thành xuất sắc nhiệm v hoặc mưu trí, sáng tạo trong chiến đấu, phục
vụ chiến đấu trong trường hợp đề nghị danh hiệu “Chiến sĩ thi đua cơ sở;
b) Số lượng hồ : 01 bộ hồ sơ (bản chính).
3.4. Thời hạn giải quyết
Cơ quan thi đua, khen thưởng thẩm định hồ khen thưởng và trình cấp có
thẩm quyền trong thời hạn 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy
định.
3.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: nhân.
3.6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Phòng Nội vụ.
3.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết đnh của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp huyện tặng tởng danh hiệu Chiến sĩ thi đua cơ sở.
3.8. Lệ phí: Không có.
3.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Không có.
56
3.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
Danh hiệu “Chiến thi đua sở” để tặng cho cá nhân đạt c tiêu chuẩn
sau đây:
1. Đạt tiêu chuẩn danh hiệu “Lao động tiên tiến” hoặc “Chiến sĩ tiên tiến”;
2. Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ hoặc sáng kiến được sở công nhận
hoặc đề tài khoa học, đề án khoa học, công trình khoa học công nghệ đã
được nghiệm thu hoặc mưu trí, ng tạo trong chiến đấu, phục vụ chiến đấu được
đơn vị công nhận.
3.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Luật Thi đua, khen thưởng ngày 15 tháng 6 năm 2022;
- Ngh định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Chính ph
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng;
- Quyết định số 63/2024/-UBND ngày 09 tháng 12 năm 2024 của y ban
nhân dân tỉnh quy đnh chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng
áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
57
Mẫu số 03
ĐƠN VỊ C
P TRÊN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
1
Tỉnh (thành phố), ngày tháng năm…
BÁO CÁO THÀNH TÍCH
ĐỀ NGHỊ TẶNG.......
2
(M�u báo cáo này áp dụng đối với cá nhân)
I. SƠ LƯỢC LÝ LỊCH
- Họ tên (Ghi đầy đủ bằng chữ in thường, không viết tắt): ........................
- Sinh ngày, tháng, năm: ............Giới tính:……Dân tộc, tôn giáo………
- Quê quán
3
:.................................................................................................
- i thường trú
3
:.......................................................................................
- Cơ quan, địa phương công tác:……………………………………….
- Chức vụ (Đảng, chính quyền, đoàn thể):..................................................
- Trình độ lý luận chính trị, chuyên môn, nghiệp vụ (nếu có):…………….
- Học hàm, học vị, danh hiệu, giải thưởng:.................................................
II. THÀNH TÍCH ĐẠT ĐƯỢC
4
1. Quyền hạn, nhiệm vụ được giao hoặc đảm nhận:...................................
2. Thành tích đạt được của cá nhân
5
:...........................................................
Đối với trường hợp đề nghị khen thưởng theo tiêu chuẩn hoàn thành xuất sắc
nhiệm vụ, hoàn thành tốt nhiệm vụ thì ghi số quyết định hoặc số văn bản xác
nhận; ngày, tháng, năm của quyết định hoặc của văn bản xác nhận; cơ quan ban
nh.
III. DANH HIỆU THI ĐUA, HÌNH THỨC KHEN THƯỞNG ĐÃ
ĐƯỢC NHẬN
6
1. Danh hiệu thi đua:
Năm
Danh hiu thi
đua
Số, ngày, tháng, năm của quyết định công nhận
danh hiệu thi đua; cơ quan ban hành quyết định
58
2. Hình thức khen thưởng:
Năm
Hình th
c khen
thưởng
Số, ngày, tháng, năm của quyết định khen
thưởng; cơ quan ban hành quyết định
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
C NHẬN, Đ NGHỊ
(Ký, đóng dấu)
NGƯỜI BÁO O THÀNH TÍCH
(Ký, ghi rõ họ và tên)
C NHẬN CỦA CẤP TRÌNH KHEN THƯỞNG
(Ký, đóng dấu)
59
4. Thủ tục tặng danh hiệu “Lao động tiên tiến”
4.1. Trình tự thực hiện
- ớc 1. Phòng Nội vụ tiếp nhận đề nghị khen thưởng của các đơn vị trực
thuộc.
- ớc 2. Thẩm định h sơ, xin ý kiến c quan liên quan, báo cáo Hội
đồng thi đua khen thưởng cùng cấp, tổng hợp trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân
huyện quyết định khen thưởng.
- Bước 3. Khi Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, Phòng
Nội vụ thông báo Quyết định, viết (in) bằng, đóng dấu cấp phát cho đơn vị
trình khen.
- Bước 4. Các trường hợp không được khen thưởng (không đúng đối tượng,
không đủ tiêu chuẩn, không đủ hồ hoặc vi phạm pháp luật), Phòng Nội vụ
thông báo đến các đơn vị trình khen biết.
4.2. Cách thức thực hiện
Np h sơ trc tiếp tại phòng Nội vụ hoc thông qua h thống bưu chính.
4.3. Thành phần, số lượng hồ sơ
a) Thành phần hồ sơ:
- n bản đề nghị kèm theo danh sách cá nhân được đề nghị tặng danh hiệu
Lao động tiên tiến ca cấp trình khen.
- o o thành tích của cá nhân.
- Biên bản bình xét thi đua.
b) Số ợng h sơ: 01 bộ hồ sơ (bản chính).
4.4. Thời hạn giải quyết
Cơ quan thi đua, khen thưởng thẩm định hồ sơ khen thưởng và trình cấp có
thẩm quyền trong thời hạn 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy
định.
4.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: nhân.
4.6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Phòng Nội vụ.
4.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết đnh của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân huyện tặng thưởng danh hiệu.
4.8. Lệ phí: Không có.
4.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Không có.
4.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
1. Danh hiệu “Lao động tiên tiến” để tặng cho cán bộ, công chức, viên chức,
người lao đng đạt các tiêu chuẩn sau đây:
a) Hoàn thành tốt nhiệm vụ trở lên;
60
b) tinh thần tự lực, tự ờng, đoàn kết, tương trợ, tích cực tham gia phong
trào thi đua.
2. Danh hiệu “Chiến tiên tiếnđể tặng cho quân nhân,công nhân, công
chức, viên chức quốc phòngthuộc Quân đội nhân dân; dân quân thường trực, dân
quân tvđộng; quan, hạ quan, chiến sĩ, công nn làm việc trong
quan, đơn vị thuc Công an nhân dân đạt các tiêu chuẩn quy định tại khoản 1 Điều
y.
3. Danh hiệu Lao động tiên tiến” để tặng cho công nhân, nông dân, ngưi
lao động kng thuộc đối tượng quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này và đạt
các tiêu chuẩn sau đây:
a) Lao động, sản xuất hiệu quả, tích cực tham gia phong trào thi đua
hoạt động xã hội.
b) Gương m�u chấp hành tốt chủ trương của Đảng, chính sách, pháp luật của
Nhà nước; đạo đức, lối sống lành mnh, đoàn kết, tương tr, giúp đỡ mọi người
trong cộng đồng.
4.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Luật Thi đua, khen thưởng ngày 15 tháng 6 năm 2022;
- Ngh định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Chính ph
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng;
- Quyết định số 63/2024/QĐ-UBND ngày 09 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban
nhân dân tỉnh quy đnh chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng
áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
61
Mẫu số 03
ĐƠN VỊ C
P TRÊN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
1
Tỉnh (thành phố), ngày tháng năm…
BÁO CÁO THÀNH TÍCH
ĐỀ NGHỊ TẶNG.......
2
(M�u báo cáo này áp dụng đối với cá nhân)
I. SƠ LƯỢC LÝ LỊCH
- Họ tên (Ghi đầy đủ bằng chữ in thường, không viết tắt): ........................
- Sinh ngày, tháng, năm: ............Giới tính:……Dân tộc, tôn giáo………
- Quê quán
3
:.................................................................................................
- i thường trú
3
:.......................................................................................
- Cơ quan, địa phương công tác:……………………………………….
- Chức vụ (Đảng, chính quyền, đoàn thể):..................................................
- Trình độ lý luận chính trị, chuyên môn, nghiệp vụ (nếu có):…………….
- Học hàm, học vị, danh hiệu, giải thưởng:.................................................
II. THÀNH TÍCH ĐẠT ĐƯỢC
4
1. Quyền hạn, nhiệm vụ được giao hoặc đảm nhận:...................................
2. Thành tích đạt được của cá nhân
5
:...........................................................
Đối với trường hợp đề nghị khen thưởng theo tiêu chuẩn hoàn thành xuất sắc
nhiệm vụ, hoàn thành tốt nhiệm vụ thì ghi số quyết định hoặc số văn bản xác
nhận; ngày, tháng, năm của quyết định hoặc của văn bản xác nhận; cơ quan ban
nh.
III. DANH HIỆU THI ĐUA, HÌNH THỨC KHEN THƯỞNG ĐÃ
ĐƯỢC NHẬN
6
1. Danh hiệu thi đua:
Năm
Danh hiu
thi đua
Số, ngày, tháng, năm của quyết định ng nhận
danh hiệu thi đua; cơ quan ban hành quyết định
62
2. Hình thức khen thưởng:
Năm
Hình th
c
khen thưởng
Số, ngày, tháng, năm của quyết định khen
thưởng; cơ quan ban hành quyết đnh
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
C NHẬN, Đ NGHỊ
(Ký, đóng dấu)
NGƯỜI BÁO O THÀNH TÍCH
(Ký, ghi rõ họ và tên)
C NHẬN CỦA CẤP TRÌNH KHEN THƯỞNG
(Ký, đóng dấu)
63
5. Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện về
thành tích thi đua theo chuyên đề
5.1. Trình tự thực hiện
- ớc 1. Phòng Nội vụ tiếp nhận đề nghị khen thưởng của các đơn vị trực
thuộc.
- ớc 2. Thẩm định h sơ, xin ý kiến c quan liên quan, báo cáo Hội
đồng thi đua khen thưởng cùng cấp, tổng hợp trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân
huyện quyết định khen thưởng.
- Bước 3. Khi có Quyết định ca Chtịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, phòng
Nội vụ thông báo Quyết định, viết (in) bằng, đóng dấu cấp phát cho đơn vị
trình khen.
- Bước 4. Các trường hợp không được khen thưởng (không đúng đối tượng,
không đủ tiêu chuẩn, không đủ hồ hoặc vi phạm pháp luật), Phòng Nội vụ
thông báo đến các đơn vị trình khen biết.
5.2. Cách thức thực hiện
Np h sơ trc tiếp tại phòng Nội vụ hoc thông qua h thống bưu chính.
5.3. Thành phần, số lượng hồ sơ
a) Hồ sơ đnghị t tặng Giấy khen gồm:
- Tờ trình đề nghị khen thưng;
- Báo cáo thành tích của các trường hợp đnghị khen thưng xác nhận
của cấp trình khen thưởng;
- Biên bản xét khen thưởng của Hội đồng Thi đua - Khen thưởng cấp trình
khen thưởng;
b) Số ợng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ (bản chính).
5.4. Thi hạn giải quyết
Cơ quan thi đua, khen thưởng thẩm định hồ sơ khen thưởng và trình cấp
thẩm quyền trong thời hạn 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy
định.
5.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: nhân, tập thể.
5.6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Phòng Nội vụ.
5.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết đnh của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp huyện tặng Giấy khen.
5.8. Lệ phí: Không có.
5.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Không có.
64
5.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
Ch th là cá nhân, tp thể thành tích trong phong trào thi đua theo chuyên
đề được đề ngh khen thưởng.
5.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Luật Thi đua, khen thưởng ngày 15 tháng 6 năm 2022;
- Ngh định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng;
- Quyết định số 63/2024/-UBND ngày 09 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban
nhân dân tỉnh quy định chi tiết thi nh một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng
áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
65
Mẫu số 08
ĐƠN VỊ CẤP TRÊN
CỘNGA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
1
Tỉnh (thành phố), ngày tháng...năm
BÁO CÁO THÀNH TÍCH
ĐỀ NGHỊ TẶNG ……………
2
Tên đơn vị hoặc cá nhân và chức vụ, đơn vị đề nghị khen thưởng
(Ghi đầy đủ bằng chữ in thường, không viết tắt)
I. THÔNG TIN CHUNG
- Đối với đơn vị: Địa điểm trụ sở chính, điện thoại, fax; địa chỉ trang tin điện
tử; cơ cấu tổ chức, tổng số cán bộ, công chức và viên chức; chức năng, nhiệm vụ
được giao.
- Đối với nhân ghi rõ: Họ tên (danh), ngày, tháng, năm sinh; quê
quán; nơi thường trú; nghề nghiệp; chức vụ, đơn vị công tác...
II. THÀNH TÍCH ĐẠT ĐƯỢC
Báo cáo thành tích phải căn cứ vào mục tiêu (nhiệm vụ), c chỉ tu về năng
suất, chất ợng, hiệu quả... đã được thng nhất giao ướcthi đua trong đợt phát
động thi đua hoặc thi đua chuyên đề; các biện pháp, giải pháp đạt được thành tích
xuất sắc, mang lại hiệu quả kinh tế, xã hội, d�n đầu phong trào thi đua; những
kinh nghiệm rút ra trong đt thi đua...
3
.
C NHẬN CỦA CẤP TRÌNH
KHEN THƯỞNG
(Ký, đóng dấu)
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ HOẶC CÁ
NHÂN BÁO CÁO
4
(Ký, đóng dấu)
66
6. Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện về
thành tích đột xuất
6.1. Trình tự thực hiện
- ớc 1. Phòng Nội vụ tiếp nhận đề nghị khen thưởng của các đơn vị trực
thuộc.
- ớc 2. Thẩm định h sơ, xin ý kiến c quan liên quan, báo cáo Hội
đồng thi đua khen thưởng cùng cấp, tổng hợp trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân
huyện quyết định khen thưởng.
- Bước 3. Khi Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, phòng
Nội vụ thông báo Quyết định, viết (in) bằng, đóng dấu cấp phát cho đơn vị
trình khen.
- Bước 4. Các trường hợp không được khen thưởng (không đúng đối tượng,
không đủ tiêu chuẩn, không đủ hồ hoặc vi phạm pháp luật), Phòng Nội vụ
thông báo đến các đơn vị trình khen biết.
6.2. Cách thức thực hiện
Np h sơ trc tiếp tại phòng Nội vụ hoc thông qua h thống bưu chính.
6.3. Thành phần, số lượng hồ sơ
a) Hồ sơ đnghị khen thưng gồm:
- Tờ trình đề nghị khen thưởng.
- o cáo tóm tắt thành ch của cá nhân, tập thể lập được thành tích hoặc cơ
quan, tổ chc, đơn vị quản trực tiếp, trong đó ghi hành động, tnh tích, công
trạng, quá trình công tác hoặc tóm tắt kết quả lp thành tích đối với khen thưởng
thành tích có nội dụng tối mật, tuyệt mật để đề nghị khen thưởng theo thủ tục đơn
giản.
b) Số ợng h sơ: 01 bộ hồ sơ (bản chính).
6.4. Thời hạn giải quyết
- Người đứng cơ quan, tổ chức, đơn vị khen thưởng và đề nghị khen thưởng
ngay sau khi cá nhân, tập thể lập được thành tích xuất sắc, đột xuất theo quy định
tại điểm b khoản 1 Điều 85 của Luật Thi đua, khen thưởng.
- Đối với các trường hợp đề nghị khen thưởng theo quy định tại điểm a,c,d,đ
khoản 1 Điều 85 của Luật Thi đua, khen thưởng được thực hin theo quy định tại
Điều 32 của Nghị định s 98/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Chính
phủ: quan thi đua, khen thưởng thẩm định hồ sơ khen thưởng và trình cấp có
thẩm quyền trong thời hạn 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy
định.
6.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
6.6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Phòng Nội vụ.
67
6.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết đnh của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp huyện tặng Giấy khen.
6.8. Lệ phí: Không có.
6.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
Theo mu ph lc kèm theo Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 12
năm 2023 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua,
khen thưởng.
6.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
- nhân lập được thành tích đột xuất.
- Tập thể lập được thành tích đột xuất.
6.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Luật Thi đua, khen thưởng ngày 15 tháng 6 năm 2022;
- Ngh định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Chính ph
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng;
- Quyết định số 63/2024/-UBND ngày 09 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban
nhân dân tỉnh quy định chi tiết thi nh một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng
áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
68
Mẫu số 07
ĐƠN VỊ CẤP TRÊN
CỘNGA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
1
Tỉnh (thành phố), ngày tháng...năm
TÓM TẮT THÀNH TÍCH
ĐỀ NGHỊ TẶNG (TRUY TẶNG)……..
1
(V thành tích xuất sắc đột xuất trong…….)
Tên đơn vị hoặc cá nhân, chức vụ và đơn vị đề nghị khen thưởng
(Ghi rõ đầy đủ không viết tắt)
I. SƠ LƯỢC ĐẶC ĐIỂM, TÌNH HÌNH
- Đối với đơn vị ghi sơ lược năm thành lập, cấu tổ chức, tổng số cán bộ,
công chức và viên chức. Chức năng, nhiệm vụ được giao.
- Đối với nhân ghi rõ: Họ tên (danh), ngày, tháng, năm sinh; quê
quán; nơi thường trú; nghề nghiệp; chức vụ, đơn vị công tác...
II. THÀNH TÍCH ĐẠT ĐƯỢC
Báo cáo u ngắn gọn nội dung thành tích xuất sắc đột xuất đã đạt được
(trong chiến đấu, phục vụ chiến đấu; phòng, chống tội phạm; phòng, chống bão
lụt; phòng, chống cháy, nổ; bảo vtài sản của Nhà nước; bo vệ i sản, tính mạng
của nhân dân...).
C NHẬN CỦA CẤP TRÌNH
KHEN THƯỞNG
(Ký, đóng dấu)
ĐƠN VỊ HOẶC CÁ NHÂN BÁO CÁO
3
(Ký, đóng dấu)
69
7. Thủ tục tặng Giấy khen của Chtịch Ủy ban nhân dân cấp huyn cho hộ
gia đình
7.1. Trình tự thực hiện
- ớc 1. Phòng Nội vụ tiếp nhận đề nghị khen thưởng của các đơn vị trực
thuộc.
- ớc 2. Thẩm định h sơ, xin ý kiến c quan liên quan, báo cáo Hội
đồng thi đua khen thưởngng cấp, tổng hợp trình Chủ tch Ủy ban nhân dân cấp
huyện quyết định khen thưởng.
- Bước 3. Khi Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, phòng
Nội vụ thông báo Quyết định, viết (in) bằng, đóng dấu cấp phát cho đơn vị
trình khen.
- Bước 4. Các trường hợp không được khen thưởng (không đúng đối tượng,
không đủ tiêu chuẩn, không đủ hồ hoặc vi phạm pháp luật), Phòng Nội vụ
thông báo đến các đơn vị trình khen biết.
7.2. Cách thức thực hiện
Np h sơ trc tiếp tại phòng Nội vụ hoc thông qua h thống bưu chính.
7.3. Thành phần, số lượng hồ sơ
a) Thành phần hồ sơ:
- Văn bản đề nghị kèm theo danh sách gia đình được đnghị tặng Giấy khen
của cấp trình khen;
- Báo cáo thành tích do gia đình được đề nghị khen thưởng làm, trong đó
ghi rõ thành tích để đề nghị khen thưng;
- Biên bản xét khen thưởng.
b) Số ợng h sơ: 01 bộ hồ sơ (bản chính).
7.4. Thời hạn giải quyết
Cơ quan thi đua, khen thưởng thẩm định hồ sơ khen thưởng và trình cấp có
thẩm quyền trong thời hạn 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy
định.
7.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Hộ gia đình.
7.6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Phòng Nội vụ.
7.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết đnh của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân huyện tặng Giấy khen.
7.8. Lệ phí: Không có.
7.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Không có.
70
7.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
Gia đình gương m�u chấp hành tốt chủ trương của Đảng, chính sách pháp
luật của Nhà nước, có đóng góp về ng sức, đất đai i sản cho địa phương,
xã hội.
7.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Luật Thi đua, khen thưởng ngày 15 tháng 6 năm 2022;
- Ngh định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng;
- Quyết định số 63/2024/-UBND ngày 09 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban
nhân dân tỉnh quy định chi tiết thi nh một sđiều của Luật Thi đua, khen thưởng
áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
71
C. TH TC HÀNH CHÍNH CP
1. Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã cho cá
nhân, tập thể theo công trạng
1.1.Trình tự thc hiện
- Bước 1. Cán bộ làm công tác thi đua, khen thưởng tiếp nhận đề nghị khen
thưởng của các đơn vị trực thuộc.
- Bước 2. Thẩm định hồ sơ, báo cáo Hội đồng thi đua khen thưởng cùng cấp,
tổng hợp trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định khen thưởng.
- Bước 3. Khi Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã, cán bộ
làm công tác thi đua, khen thưởng viết (in) bằng, đóng dấu cấp phát cho đơn
vị trình khen.
1.2. Cách thức thực hiện
Np h trc tiếp ti Ủy ban nhân dân cấp xã hoặc thông qua h thống bưu
chính.
1.3. Thành phần, số lượng hồ sơ
a) Thành phần hồ sơ:
- Văn bản đề nghị kèm theo danh sách nhân, tp thể được đề nghị tặng
Giấy khen;
- o cáo thành tích do nhân, tp thể được đề nghị khen thưởng làm, trong
đó ghi rõ thànhch để đề nghị khen thưởng;
- Biên bản xét khen thưởng.
b) Số ợng h sơ: 01 bộ hồ sơ (bản chính).
1.4. Thời hạn giải quyết
Cơ quan thi đua, khen thưởng thẩm định hồ sơ khen thưởng và trình cấp có
thẩm quyền trong thời hạn 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy
định.
1.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
1.6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: y ban nhân dân cấp xã.
1.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết đnh của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp xã tặng Giấy khen.
1.8. Lệ phí: Không có.
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Không có.
1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
Ch th là cá nhân, tập thể có thành tích được đề ngh khen thưởng.
1.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
72
- Luật Thi đua, khen thưởng ngày 15 tháng 6 năm 2022.
- Ngh định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Chính ph
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng.
2. Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã về
thành tích thi đua theo chuyên đề
2.1. Trình tự thực hiện
- Bước 1. Cán bộ làm công tác thi đua, khen thưởng tiếp nhận đề nghị khen
thưởng của các đơn vị trực thuộc.
- Bước 2. Thẩm định hồ sơ, báo cáo Hội đồng thi đua khen thưởng cùng cấp,
tổng hợp trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định khen thưởng.
- Bước 3. Khi Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã, cán bộ
làm công tác thi đua, khen thưởng viết (in) bằng, đóng dấu cấp phát cho đơn
vị trình khen.
2.2. Cách thức thực hiện
Np h trc tiếp ti Ủy ban nhân dân hoc thông qua h thống bưu
chính.
2.3. Thành phần, số lượng hồ sơ
a) Thành phần hồ sơ:
- Văn bản đề nghị kèm theo danh sách nhân, tp thể được đề nghị tặng
Giấy khen;
- o cáo thành tích do nhân, tp thể được đề nghị khen thưởng làm, trong
đó ghi rõ thànhch để đề nghị khen thưởng;
- Biên bản xét khen thưởng.
b) Số ợng h sơ thực hiện theo quy đnh của Bộ, ban, ngành, tỉnh.
2.4. Thời hạn giải quyết
Cơ quan thi đua, khen thưởng thẩm định hồ sơ khen thưởng và trình cấp có
thẩm quyền trong thời hạn 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy
định.
2.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
2.6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: y ban nhân dân cấp xã.
2.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết đnh của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp xã tặng Giấy khen.
2.8. Lệ phí: Không có.
2.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Không có.
2.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
Ch th là cá nhân, tập thể có thành tích được đề ngh khen thưởng.
73
2.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Luật Thi đua, khen thưởng ngày 15 tháng 6 năm 2022;
- Ngh định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Chính ph
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng;
- Quyết định số 63/2024/-UBND ngày 09 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban
nhân dân tỉnh quy định chi tiết thi nh một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng
áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
3. Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã về
thành tích đột xuất
3.1. Trình tự thực hiện
- Bước 1. Cán bộ làm công tác thi đua, khen thưởng tiếp nhận đề nghị khen
thưởng của các đơn vị trực thuộc.
- Bước 2. Thẩm định hồ sơ, báo cáo Hội đồng thi đua khen thưởng cùng cấp,
tổng hợp trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã quyết định khen thưởng.
- Bước 3. Khi Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã, cán bộ
làm công tác thi đua, khen thưởng viết (in) bằng, đóng dấu cấp phát cho đơn
vị trình khen.
3.2. Cách thức thực hiện
Np h trc tiếp ti Ủy ban nhân dân cấp xã hoặc thông qua h thống bưu
chính.
3.3. Thành phần, số lượng hồ sơ
a) Thành phần hồ sơ:
- Văn bản đề nghị kèm theo danh sách nhân, tp thể được đề nghị tặng
Giấy khen.
- Báo o thành tích do nhân, tập thể được đề nghị khen thưởng làm,
trong đó ghi rõ thành ch để đề nghị khen thưởng.
b) Số ợng h sơ: 01 bộ hồ sơ (bản chính).
3.4. Thời hạn giải quyết
Cơ quan thi đua, khen thưởng thẩm định hồ sơ khen thưởng và trình cấp có
thẩm quyền trong thời hạn 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy
định.
3.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: nhân, tập thể.
3.6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: y ban nhân dân cấp xã.
3.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết đnh của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp xã tặng Giấy khen.
3.8. Lệ phí: Không có.
74
3.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Không có.
3.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
- nhân có thành tích đột xuất.
- Tập thể có thành ch đột xuất.
3.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Luật Thi đua, khen thưởng ngày 15 tháng 6 năm 2022.
- Ngh định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Chính ph
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng.
- Quyết định số 63/2024/-UBND ngày 09 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban
nhân dân tỉnh quy định chi tiết thi nh một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng
áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
4. Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã cho hộ
gia đình
4.1. Trình tự thực hiện
- Bước 1. Cán bộ làm công tác thi đua, khen thưởng tiếp nhn đề nghị khen
thưởng của các đơn vị trực thuộc.
- ớc 2. Thẩm định hồ sơ, o cáo Hội đồng Thi đua - Khen thưởng cùng
cấp, tổng hợp trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân quyết định khen thưởng.
- Bước 3. Khi Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã, cán bộ
làm công tác thi đua, khen thưởng viết (in) bằng, đóng dấu cấp phát cho đơn
vị trình khen.
4.2. Cách thức thực hiện
Np h trc tiếp ti Ủy ban nhân dân cấp xã hoặc thông qua h thống bưu
chính.
4.3. Thành phần, số lượng hồ sơ
a) Thành phần hồ sơ:
- Văn bản đề nghị m theo danh sách gia đình đưc đnghị tặng Giấy khen.
- Báo cáo thành tích do gia đình được đề nghị khen thưởng làm, trong đó
ghi rõ thành tích để đề nghị khen thưng.
- Biên bản xét khen thưởng.
b) Số ợng h sơ: 01 bộ hồ sơ (bản chính).
4.4. Thi hạn giải quyết
Cơ quan thi đua, khen thưởng thẩm định hồ sơ khen thưởng và trình cấp có
thẩm quyền trong thời hạn 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy
định.
75
4.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính
Hộ gia đình ơng m�u chấp hành tốt chtơng của Đảng, chính sách pháp
luật của Nhà nước, có đóng góp về ng sức, đất đai i sản cho địa phương,
xã hội.
4.6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: y ban nhân dân cấp xã.
4.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết đnh của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp xã tặng Giấy khen.
4.8. Lệ phí: Không có.
4.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Không có.
4.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
Ch th là hộ gia đình có thành tích được đề ngh khen tng.
4.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Luật Thi đua, khen thưởng ngày 15 tháng 6 năm 2022;
- Ngh định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng;
- Quyết định số 63/2024/-UBND ngày 09 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban
nhân dân tỉnh quy định chi tiết thi nh một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng
áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
5. Thủ tục tặng danh hiệu Lao động tiên tiến
5.1. Trình tự thực hiện
- Bước 1. Cán bộ làm công tác thi đua, khen thưởng tiếp nhận đề nghị khen
thưởng của các đơn vị trực thuộc.
- Bước 2. Thẩm định hồ sơ, báo cáo Hội đồng thi đua khen thưởng cùng cấp,
tổng hợp trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã quyết định khen thưởng.
- Bước 3. Khi Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã, cán bộ
làm công tác thi đua, khen thưởng viết (in) bằng, đóng dấu cấp phát cho đơn
vị trình khen.
5.2. Cách thức thực hiện
Np h trc tiếp ti Ủy ban nhân dân hoc thông qua h thống bưu
chính.
5.3. Thành phần, số lượng hồ sơ
a) Thành phần hồ sơ:
- n bản đề nghị kèm theo danh sách cá nhân được đề nghị tặng danh hiệu
Lao động tiên tiến;
- Báo cáo thành tích cá nhân;
- Biên bản bình xét thi đua.
76
b) Số ợng h sơ: 01 bộ hồ sơ (bản chính).
5.4. Thời hạn giải quyết: quan thi đua, khen thưởng thẩm định hồ
khen thưởng trình cấp thẩm quyền trong thời hạn 10 ny làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
5.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: nhân.
5.6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: y ban nhân dân cấp xã.
5.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết đnh của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp xã tặng danh hiệu Lao động tiên tiến.
5.8. Lệ phí: Không có.
5.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Không có.
5.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
1. Danh hiệu “Lao động tiên tiến” để tặng cho cán bộ, công chức, viên chức,
người lao đng đạt các tiêu chuẩn sau đây:
a) Hoàn thành tốt nhiệm vtrở lên;
b) tinh thần tự lực, tự ờng, đoàn kết, tương trợ, tích cực tham gia phong
trào thi đua.
2. Danh hiệu Chiến tiên tiến” để tặng cho quân nhân, công nhân, công
chức, viên chức quốc phòng thuộc Quân đội nhân dân; dân quân thường trực, dân
quân tvđộng; quan, hạ quan, chiến sĩ, công nn làm việc trong
quan, đơn vị thuc Công an nhân dân đạt c tiêu chuẩn quy định tại khoản 1 Điều
y.
3. Danh hiệu Lao động tiên tiến” để tặng cho công nhân, nông dân, ngưi
lao động kng thuộc đối tượng quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này và đạt
các tiêu chuẩn sau đây:
a) Lao động, sản xuất hiệu quả, tích cực tham gia phong trào thi đua
hoạt động xã hội;
b) Gương m�u chấp hành tốt chủ trương của Đảng, chính sách, pháp luật của
Nhà nước; đạo đức, lối sống lành mnh, đoàn kết, tương tr, giúp đỡ mọi người
trong cộng đồng.
4. Bộ, ban, ngành, tỉnh, trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của nh, quy
định chi tiết, hướng d�n cụ thể tiêu chuẩn xét tng danh hiệu Lao động tiên tiến”,
“Chiến sĩ tiên tiến” cho cá nhân trong cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc thẩm quyền
quản lý.
5. Bộ Quốc phòng quy định chi tiết tiêu chuẩn xét tặng danh hiệu “Chiến sĩ
tiên tiến” đối với dân quân thưng trực, dân quân tự vệ cơ động.
6. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định chi tiết tiêu chuẩn xét tặng danh hiệu
“Lao động tiên tiến” quy định tại khoản 3 Điều này.
77
5.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Luật Thi đua, khen thưởng ngày 15 tháng 6 năm 2022;
- Ngh định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Chính ph
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng;
- Quyết định số 63/2024/-UBND ngày 09 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban
nhân dân tỉnh quy định chi tiết thi nh một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng
áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 435/QĐ-UBND Gia Lai 2025 công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực thi đua khen thưởng

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 4470/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về bãi bỏ Quyết định 68/2009/QĐ-UBND ngày 21/9/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 30/2009/QĐ-UBND ngày 14/5/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo tỉnh Bình Dương

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×