• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 4333/QĐ-UBND Bình Định 2024 công bố TTHC nội bộ thuộc quản lý của Ban Dân tộc

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 18/01/2025 11:52 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 4333/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lâm Hải Giang
Trích yếu: Công bố thủ tục hành chính nội bộ của các cơ quan hành chính Nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ban Dân tộc
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
16/12/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 4333/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 4333/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 4333/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bình Định, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Công bố thủ tục hành chính nội b của các cơ quan hành chính nhà nƣớc
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ban Dân tộc
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật tổ chức
chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Quyết định số 1085/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2022 của Thủ
tướng Chính phủ ban nh Kế hoạch rà soát đơn giản hóa thủ tục hành chính nội
bộ trong hệ thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022 - 2025;
Căn cứ Quyết định số 3973/QĐ-UBND ngày 29 tháng 11 năm 2022 của Ủy
ban nhân dân tỉnh ban hành Kế hoạch rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội
bộ của các cơ quan hành chính nhà nước tỉnh Bình Định giai đoạn 2022 - 2025;
Căn cứ Quyết định s 462/QĐ-UBDT ngày 19 tháng 7 năm 2024 của B
trưởng, Chủ nhiệm y ban Dân tộc về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ trong
hệ thống hành chính Nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản của Ủy ban Dân
tộc;
Thực hiện Công văn số 5990/VPCP-KSTT ngày 22 tháng 8 năm 2024 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về việc công bố, soát, đơn giản hóa
thủ tục hành chính nội bộ;
Theo đ ngh của Ban n tộc tại Ttrình số 39/TTr-BDT ny 03 tháng
12 m 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố 03 thủ tục hành chính nội bộ của các quan hành chính
nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ban Dân tộc (có Phụ lục kèm theo).
Điu 2. Quyết định y hiệu lực thi hành k t ngày .
4333
16
12
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Trưởng ban Ban Dân tộc,
Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị
xã, thành phố và các quan, đơn vị, tổ chức, cá nn có liên quan chịu tch nhiệm thi
hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ (Cục Kiểm soát TTHC);
- Ủy ban Dân tộc;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- LĐ VPUBND tỉnh;
- VNPT Bình Định;
- TT TH-CB, P.HC-TC, TTPVHCC;
- Lưu: VT, K2, KSTT
(C)
.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lâm Hải Giang
Phụ lục
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CỦA CÁC CƠ QUAN
HÀNH CHÍNH NHÀ NƢỚC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ CỦA BAN DÂN TỘC
(Ban hành kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ GIỮA CÁC
CƠ QUAN HÀNH CHÍNH NHÀ NƢỚC (03 TTHC)
Tên thủ tục hành chính
Cơ quan thực hiện
Theo dõi Chương trình mục tiêu quốc gia phát
triển kinh tế - hội vùng đồng bào dân tộc
thiểu số
UBND cấp huyện/ Ban
Dân tộc
Kiểm tra Chương trình mục tiêu quốc gia phát
triển kinh tế - hội vùng đồng bào dân tộc
thiểu số
UBND cấp huyện/ Ban
Dân tộc
Đánh giá Chương trình mục tiêu quốc gia phát
triển kinh tế - hội vùng đồng bào dân tộc
thiểu số
UBND cấp huyện/ Ban
Dân tộc
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG TTHC
1. Theo dõi Chƣơng trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế-hội
vùng đồng bào dân tộc thiểu s
a) Trình tự thực hiện:
Bƣớc 1: Thu thập thông tin, cập nhật số liệu, báo cáo của đơn vị thực
hiện
Đơn vị thực hiện thu thập thông tin, số liệu, tiến độ về quá trình đầu tư, kết
quả dự án các hoạt động được giao thực hiện 03 tháng 1 lần; báo cáo năm, báo
cáo kết thúc dự án, hoạt động được gửi cho Ủy ban nhân dân cấp xã (qua Ban quản
xã) nơi thực hiện dự án, hoạt động theo biểu mẫu tại Phụ lục số 02 theo yêu
cầu của chủ đầu về nội dung dự án, hoạt động được phê duyệt; Ủy ban nhân dân
cấp xác thực báo cáo của chủ đầu trước ngày 10 tháng 9 năm thực hiện,
cập nhật bổ sung số liệu năm thực hiện trước ngày 25 tháng 1 năm sau gửi báo
cáo kết thúc dự án, hoạt động đã được Ủy ban nhân dân cấp xã ký xác thực cho chủ
đầu tư trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày kết thúc đầu tư.
Đơn vị thực hiện cập nhật số liệu, lập báo cáo hằng năm báo cáo kết thúc
dự án và theo yêu cầu của chủ đầu tư về nội dung dự án, hoạt động được phê duyệt.
Việc cập nhật số liệu, chế độ báo cáo tiêu chí để đơn vị thực hiện hoàn
thành các thủ tục giải ngân, thanh toán, quyết toán dự án, hoạt động với chủ đầu
tư”.
Bƣớc 2: Thu thập, tổng hợp thông tin, báo cáo ở cấp xã
Ủy ban nhân dân cấp xã (Ban quản lý xã) thu thập, tổng hợp thông tin về các
dự án, hoạt động do cấp làm chđầu do các đơn vị thực hiện triển khai
trên địa bàn theo biểu mẫu tại Phụ lục số 02, gửi Ủy ban nhân dân cấp huyện
(qua phòng Dân tộc hoặc cơ quan phụ trách công tác dân tộc cấp huyện) trước ngày
05 tháng 9 năm thực hiện, cập nhật bổ sung số liệu năm trước ngày 25 tháng 01
năm sau.
Bƣớc 3: Tổng hợp thông tin, báo cáo ở cấp huyện
Chủ đầu ở cấp huyện tổng hợp thông tin hàng năm về dự án, hoạt động do
mình làm chủ đầu tư trên địa bàn huyện theo biểu mẫu tại Phụ lục số 02, gửi chủ dự
án, chủ tiểu dự án, chủ nội dung thành phần cấp huyện trước ngày 10 tháng 9 năm
thực hiện, cập nhật bổ sung số liệu năm thực hiện trước ngày 25 tháng 01 năm sau.
Chủ dự án, chủ tiểu dự án, chủ nội dung thành phần cấp huyện lập báo cáo
kết quả thực hiện dự án, tiểu dự án, nội dung thành phần của Chương trình hằng
năm thuộc phạm vi chủ tquản trên địa bàn huyện theo biểu mẫu tại Phụ lục số
03, gửi chủ dự án, chủ tiểu dự án, chủ nội dung thành phần cấp tỉnh, Ủy ban nhân
dân cấp huyện (qua phòng Dân tộc hoặc quan phụ trách công tác dân tộc cấp
huyện) trước ngày 10 tháng 9 năm thực hiện, cập nhật bổ sung số liệu năm thực
hiện trước ngày 25 tháng 01 năm sau.
UBND cấp huyện tổng hợp thông tin từ cấp các chủ dự án, chủ tiểu dự
án, chủ nội dung thành phần cấp huyện lập báo cáo kết quả thực hiện Chương trình
hằng năm trong phạm vi được phân cấp quản và tổ chức thực hiện trên địa bàn
huyện theo biểu mẫu tương ứng tại Phụ lục số 03, gửi Ban Dân tộc trước ngày 15
tháng 9 năm thực hiện; đồng thời cập nhật bổ sung số liệu năm theo biểu mẫu tại
Phụ lục số 01 trước ngày 01 tháng 02 năm sau.
Bƣớc 4: Tổng hợp thông tin, báo cáo ở cấp tỉnh
Chủ đầu cấp tỉnh tổng hợp thông tin hàng năm vdự án, hoạt động do
mình làm chủ đầu trên địa bàn tỉnh theo biểu mẫu tại Phụ lục số 02 gửi chủ dự
án, chủ tiểu dự án, chủ nội dung thành phần cấp tỉnh trước ngày 10 tháng 9 năm
thực hiện, cập nhật bổ sung số liệu năm thực hiện trước ngày 25 tháng 01 năm sau.
Chủ dự án, chủ tiểu dự án, chủ nội dung thành phần cấp tỉnh tổng hợp thông
tin, lập báo cáo kết quả thực hiện dự án thành phần của Chương trình hàng năm
thuộc phạm vi chủ tquản trên địa bàn tỉnh theo biểu mẫu tại Phụ lục số 03 gửi
chủ dự án, chủ tiểu dự án, chủ nội dung thành phần cấp trung ương, Ban Dân tộc
tỉnh trước ngày 15 tháng 9 năm thực hiện, cập nhật bổ sung số liệu năm thực hiện
trước ngày 01 tháng 02 năm sau.
Ban Dân tộc phối hợp tham mưu UBND tỉnh tổng hợp thông tin từ cấp huyện
và các chủ dự án, chủ tiểu dự án, chủ nội dung thành phần cấp tỉnh, lập báo cáo kết
quả thực hiện Chương trình hàng năm trong phạm vi được phân cấp quản tổ
chức thực hiện trên địa bàn tỉnh theo biểu mẫu tại Phụ lục số 03, gửi Ủy ban Dân
tộc (Văn phòng điều phối Chương trình) trước ngày 20 tháng 9 năm thực hiện;
đồng thời cập nhật bổ sung số liệu năm theo biểu mẫu tại Phụ lục số 01 trước ngày
05 tháng 02 năm sau.
b) Cách thức thực hiện: Không quy định
c) Thành phần, số lƣợng hồ sơ: Không quy định
d) Thời hạn giải quyết: Báo cáo theo định kỳ quy định
đ) Đối tƣợng thực hiện thủ tục hành chính:
Chủ chương trình, chủ dự án, chủ tiểu dự án, chủ nội dung thành phần, chủ
đầu các dự án, hoạt động thuộc Chương trình; Các quan, đơn vị, tổ chức,
nhân tham gia thực hiện Chương trình.
e) Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Ban Dân tộc
- quan phối hợp thực hiện TTHC: Các sở, ngành thuộc tỉnh (chủ dự án,
chủ tiểu dự án, chủ nội dung thành phần cấp tỉnh); UBND các huyện thụ hưởng
Chương trình
f) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Báo cáo
g) Phí, lệ phí: Không quy định
h) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Phụ lục số 01, Phụ lục số 02, Phụ lục số 03
ban hành kèm theo Thông tư số 01/2022/TT-UBDT ngày 26/5/2022 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc quy định quy trình giám sát, đánh g thực hiện
Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc
thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030; giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025.
i) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định
k) Căn cứ pháp của thủ tục hành chính: Thông số 01/2022/TT-
UBDT ngày 26/5/2022 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc quy định quy
trình giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình mc tiêu quốc gia phát triển kinh tế
- xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030: giai đoạn
I: từ năm 2021 đến năm 2025.
2. Kiểm tra Chƣơng trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - hội
vùng đồng bào Dân tộc thiểu số
a) Trình tự thực hiện:
Bƣớc 1: Lập kế hoạch kiểm tra Chƣơng trình
quan thẩm quyền quyết định nội dung kiểm tra thực hiện Chương
trình; ban hành kế hoạch kiểm tra; thông báo kế hoạch kiểm tra đến đơn vị được
kiểm tra; quyết định thành lập đoàn kiểm tra, phân công trưởng đoàn các thành
viên đoàn kiểm tra.
Bƣớc 2: Tiến hành kiểm tra Chƣơng trình
Đoàn kiểm tra phối hợp với các quan liên quan tiến hành kiểm tra theo kế
hoạch. Thu thập các văn bản, hướng dẫn, báo cáo của địa phương tổ chức,
nhân liên quan đến thực hiện Chương trình. Tham vấn cán bộ các cấp; khảo t
thực tế ở và thôn (làng) về các nội dung kiểm tra; đối thoại, tham vấn người dân
hưởng lợi về mức độ tham gia và hưởng lợi trong quá trình thực hiện các nội dung,
hoạt động thuộc Chương trình.
Bƣớc 3: Báo cáo kiểm tra Chƣơng trình
Đoàn kiểm tra gửi báo cáo kiểm tra trong vòng ời (10) ngày làm việc sau
khi kết thúc đợt kiểm tra cho cơ quan có thẩm quyền để tổng hợp, báo cáo quan
cấp trên.
b) Cách thức thực hiện: Không quy định
c) Thành phần, số lƣợng hồ sơ: Không quy định
d) Thời hạn giải quyết: Báo cáo theo quy định
đ) Đối tƣợng thực hiện thủ tục hành chính: Chủ chương trình, chủ dự án,
chủ tiểu dự án, chủ nội dung thành phần, chủ đầu các dự án, hoạt động thuộc
Chương trình; Các quan, đơn vị, tổ chức, nhân tham gia thực hiện Chương
trình.
e) Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Ban Dân tộc
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Báo cáo
h) Phí, lệ phí: Không quy định
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục nh chính: Không quy định
h) Căn cứ pháp của thủ tục hành chính: Thông số 01/2022/TT-
UBDT ngày 26/5/2022 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc quy định quy
trình giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình mc tiêu quốc gia phát triển kinh tế
- xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030; giai đoạn
I: từ năm 2021 đến năm 2025.
3. Đánh giá Chƣơng trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - hội
vùng đồng bào dân tộc thiểu s
a) Trình tự thực hiện:
Bƣớc 1 : Thu thập, tổng hợp thông tin và báo cáo ở cấp xã
Ủy ban nhân dân cấp (đầu mối Ban quản xã) thu thập, tổng hợp
thông tin về các dự án, hoạt động do cấp làm chủ đầu do các đơn vị thực
hiện triển khai trên địa bàn theo biểu mẫu tại Phụ lục số 02, gửi Ủy ban nhân
dân cấp huyện (qua phòng Dân tộc hoặc quan phụ trách công tác dân tộc cấp
huyện).
Bƣớc 2 Tổng hợp thông tin và báo cáo ở cấp huyện
Chủ dự án, chủ tiểu dán, chủ nội dung thành phần cấp huyện tổng hợp
thông tin, lập báo cáo đánh giá thực hiện dự án, tiểu dán, nội dung thành phần
của Chương trình thuộc phạm vi quản trên địa bàn huyện theo biểu mẫu tại Phụ
lục số 04 gửi chủ dự án, chủ tiểu dự án, chủ nội dung thành phần cấp tỉnh, Ủy ban
nhân dân cấp huyện (qua phòng Dân tộc hoặc quan phụ trách công tác dân tộc
cấp huyện);
Phòng Dân tộc hoặc quan phụ trách công tác dân tộc cấp huyện tổng hợp
thông tin từ cấp các chủ dán, chủ tiểu dự án, chủ nội dung thành phần cấp
huyện, lập báo cáo đánh giá thực hiện Chương trình cấp huyện theo biểu mẫu tại
Phụ lục số 04, trình Ủy ban nhân dân cấp huyện duyệt, gửi về Ban Dân tộc:
đồng thời cập nhật bổ sung số liệu giữa kỳ, cuối kỳ theo biểu mẫu tại Phụ lục số 01
theo quy định.
Bƣớc 3: Tổng hợp thông tin và báo cáo ở cấp tỉnh
Chủ dự án, chủ tiểu dự án, chủ nội dung thành phần cấp tỉnh tổng hợp thông
tin, lập báo cáo đánh giá thực hiện dự án, tiểu dự án, nội dung thành phần của
Chương trình thuộc phạm vi quản trên địa bàn tỉnh theo biểu mẫu tại Phụ lục số
04 gửi Ban Dân tộc theo thời hạn yêu cầu;
Ban Dân tộc phối hợp tổng hợp thông tin từ cấp huyện và các chủ dự án, chủ
tiểu dự án, chủ nội dung thành phần cấp tỉnh, lập báo cáo đánh giá thực hiện
Chương trình cấp tỉnh theo biểu mẫu tại Phụ lục số 04, trình Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh duyệt, gửi về Ủy ban Dân tộc (Văn phòng điều phối Chương trình); đồng
thời cập nhật bổ sung số liệu giữa kỳ, cuối kỳ theo biểu mẫu tại Phụ lục số 01 theo
thời hạn yêu cầu của cấp có thẩm quyền.
b) Cách thức thực hiện: Không quy định
c) Thành phần số lƣợng hồ sơ: Không quy định
d) Thời hạn giải quyết: Báo cáo theo định kỳ quy định
đ) Đối tƣợng thực hiện thủ tục hành chính: Chủ chương trình, chủ dự án,
chủ tiểu dự án, chủ nội dung thành phần, chủ đầu các dự án, hoạt động thuộc
Chương trình; Các quan, đơn vị, tổ chức, nhân tham gia thực hiện Chương
trình.
e) Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Ban Dân tộc.
- quan phối hợp thực hiện TTHC: Các sở, ngành thuộc tỉnh (chủ dự án,
chủ tiểu dự án, chủ nội dung thành phần ở cấp tỉnh) và UBND các huyện thụ hưởng
Chương trình.
f) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Báo cáo
g) Phí, lệ phí: Không quy định
h) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Phụ lục số 01, Phụ lục số 02, Phụ lục số 04
ban hành kèm theo Thông tư số 01/2022/TT-UBDT ngày 26/5/2022 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc quy định quy trình giám sát, đánh g thực hiện
Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc
thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030; giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025.
i) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định
k) Căn cứ pháp của thủ tục hành chính: Thông số 01/2022/TT-
UBDT ngày 26/5/2022 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc quy định quy
trình giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình mc tiêu quốc gia phát triển kinh tế
- xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030; giai đoạn
I: từ năm 2021 đến năm 2025./.
TÊN CƠ QUAN BÁO CÁO
CÁC CHỈ SỐ KẾT QUẢ CHỦ YẾU
Chƣơng trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030;
Giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025
Kỳ báo cáo: từ tháng……. năm……… đến tháng……. năm………
TT
Chỉ số
(tại địa bàn thực hiện Chương
trình ở vùng đồng bào dân tộc
thiểu số
và miền núi)
Đơn vị
tính
Phân
tổ
số liệu
Số liệu
gốc (đến
cuối
2020)
Số liệu
thực
hiện
trong kỳ
báo cáo
Chỉ tiêu
kế
hoạch
năm báo
cáo
Số liệu
lũy kế
đến
thời
điểm
báo cáo
Chỉ
tiêu kế
hoạch
giai
đoạn
2021-
2025
Tần
suất
báo
cáo
Nguồn
thông
tin
Trách nhiệm theo
dõi, báo cáo
Ghi
chú
Cấp
huyện
Cấp sở,
ngành
tham mƣu
1.
Tỷ lệ giữa thu nhập bình quân
đầu người ở vùng DTTS&MN so
với thu nhập bình quân đầu
người cả nước
%
Giữa
kỳ, 5
năm
Điều tra
53
DTTS,
Khảo sát
mức
sống dân
Cục thống
kê tỉnh/Ban
Dân tộc
phối hợp
theo dõi
2.
Số vùng III (đặc biệt khó
khăn) thuộc vùng DTTS&MN
Giữa
kỳ, 5
năm
Báo cáo
rà soát
ĐBKK
UBND
cấp
huyện
Ban Dân
tộc
3.
Số thôn, làng, khu phố đặc biệt
khó khăn thuộc vùng
DTTS&MN
Thôn
Giữa
kỳ, 5
năm
Báo cáo
rà soát
thôn
ĐBKK
UBND
cấp
huyện
Ban Dân
tộc
4.
Thu nhập bình quân đầu người
của người DTTS
Triệu
đồng/
người-
tháng
Giữa
kỳ, 5
năm
Điều tra
53
DTTS,
Khảo sát
mức
sống dân
Cục thống
kê tỉnh/Ban
Dân tộc
phối hợp
theo dõi
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
PHỤ LỤC SỐ 01
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /-UBND ngày tháng năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định)
10
TT
Chỉ số
(tại địa bàn thực hiện Chương
trình ở vùng đồng bào dân tộc
thiểu số
và miền núi)
Đơn vị
tính
Phân
tổ
số liệu
Số liệu
gốc (đến
cuối
2020)
Số liệu
thực
hiện
trong kỳ
báo cáo
Chỉ tiêu
kế
hoạch
năm báo
cáo
Số liệu
lũy kế
đến
thời
điểm
báo cáo
Chỉ
tiêu kế
hoạch
giai
đoạn
2021-
2025
Tần
suất
báo
cáo
Nguồn
thông
tin
Trách nhiệm theo
dõi, báo cáo
Ghi
chú
Cấp
huyện
Cấp sở,
ngành
tham mƣu
5.
Mức giảm tỷ l hộ nghèo trong
đồng bào DTTS
%
Hàng
năm
Báo cáo
rà soát
nghèo
hàng
năm
UBND
cấp
huyện
Sở
LĐTBXH
Trong đó:
5.1. Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo
trong đồng bào DTTS
%
Hàng
năm
Báo cáo
rà soát
nghèo
hàng
năm
UBND
cấp
huyện
Sở
LĐTBXH
5.2. Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo
trong dân tộc còn gặp nhiều khó
khăn
%
Hàng
năm
Báo cáo
rà soát
nghèo
hàng
năm
UBND
cấp
huyện
Sở
LĐTBXH
6.
Tỷ lệ đường ô tô đến trung
tâm xã được rải nhựa hoặc bê
tông
%
Hàng
năm
Số liệu
thống kê
UBND
cấp
huyện
Sở Giao
thông vận
tải
7.
Tỷ lệ thôn có đường ô tô đến
trung tâm được cứng hóa
%
Hàng
năm
Số liệu
thống kê
UBND
cấp
huyện
Sở Giao
thông vận
tải
8.
Tỷ lệ trường, lớp học được xây
dựng kiên cố
%
Hàng
năm
Số liệu
thống kê
UBND
cấp
huyện
Sở Giáo
dục và Đào
tạo
9.
Tỷ lệ trạm y tế được xây dựng
kiên cố
%
Hàng
năm
Số liệu
thống kê
UBND
cấp
huyện
Sở Y tế
10.
T lhdân đưc sử dụng đin lưi
%
Hàng
Số liệu
UBND
Sở Công
11
TT
Chỉ số
(tại địa bàn thực hiện Chương
trình ở vùng đồng bào dân tộc
thiểu số
và miền núi)
Đơn vị
tính
Phân
tổ
số liệu
Số liệu
gốc (đến
cuối
2020)
Số liệu
thực
hiện
trong kỳ
báo cáo
Chỉ tiêu
kế
hoạch
năm báo
cáo
Số liệu
lũy kế
đến
thời
điểm
báo cáo
Chỉ
tiêu kế
hoạch
giai
đoạn
2021-
2025
Tần
suất
báo
cáo
Nguồn
thông
tin
Trách nhiệm theo
dõi, báo cáo
Ghi
chú
Cấp
huyện
Cấp sở,
ngành
tham mƣu
quốc gia và các ngun đin khác
p hp
năm
thống kê
cấp
huyện
thương
11.
Tỷ lệ đồng bào DTTS được sử
dụng nước sinh hoạt hợp vệ sinh
%
Hàng
năm
Số liệu
thống kê
UBND
cấp
huyện
Sở Nông
nghiệp và
Phát triển
Nông thôn
12.
Tỷ lệ đồng bào DTTS được xem
truyền hình
%
Hàng
năm
Số liệu
thống kê
UBND
cấp
huyện
Sở Thông
tin và
Truyền
thông
13.
Tỷ lệ đồng bào DTTS được nghe
đài phát thanh
%
Hàng
năm
Số liệu
thống kê
UBND
cấp
huyện
Sở Thông
tin và
Truyền
thông
14.
Tỷ lệ hộ di không theo quy
hoạch được sắp xếp, bố trí ổn
định
%
Hàng
năm
BC thực
hiện CT
UBND
cấp
huyện
Ban Dân
tộc
Biểu
số
2.2
Phụ
lục
02
15.
Tỷ lệ hộ DTTS đang trú tại
các khu vực xa xôi, hẻo lánh,
nguy xảy ra ống, quét,
sạt lở được qui hoạch, sắp xếp, di
dời, bố trí
%
Hàng
năm
BC thực
hiện CT
UBND
cấp
huyện
Ban Dân
tộc
Biểu
số
2.2
Phụ
lục
02
16.
Tỷ lệ hộ DTTS nghèo, hộ nghèo
dân tộc Kinh sinh sống
ĐBKK, thôn ĐBKK không
%
Hàng
năm
BC thực
hiện CT
UBND
cấp
huyện
Ban Dân
tộc
Biểu
số
2.1
12
TT
Chỉ số
(tại địa bàn thực hiện Chương
trình ở vùng đồng bào dân tộc
thiểu số
và miền núi)
Đơn vị
tính
Phân
tổ
số liệu
Số liệu
gốc (đến
cuối
2020)
Số liệu
thực
hiện
trong kỳ
báo cáo
Chỉ tiêu
kế
hoạch
năm báo
cáo
Số liệu
lũy kế
đến
thời
điểm
báo cáo
Chỉ
tiêu kế
hoạch
giai
đoạn
2021-
2025
Tần
suất
báo
cáo
Nguồn
thông
tin
Trách nhiệm theo
dõi, báo cáo
Ghi
chú
Cấp
huyện
Cấp sở,
ngành
tham mƣu
hoặc thiếu đất sản xuất được hỗ
trợ trực tiếp bằng đất sản xuất
hoặc hỗ trợ chuyển đổi nghề
Phụ
lục
02
17.
Tỷ lệ lao động trong độ tuổi
được đào tạo nghề
%
DTTS/
Kinh
Nghèo/c
ận
nghèo
Nam/nữ
Hàng
năm
Số liệu
thống kê
UBND
cấp
huyện
Sở Lao
động và
Thương
binh xã hội
18.
Tỷ lệ học sinh học mẫu giáo 5
tuổi đến trường
%
DTTS/
Kinh,
Nam/nữ
Hàng
năm
Số liệu
thống kê
UBND
cấp
huyện
Sở Giáo
dục và Đào
tạo
19.
Tỷ lhọc sinh trong độ tuổi học
tiểu học đến trường
%
DTTS/
Kinh,
Nam/nữ
Hàng
năm
Số liệu
thống kê
UBND
cấp
huyện
Sở Giáo
dục và Đào
tạo
20.
Tỷ lhọc sinh trong độ tuổi học
trung học cơ sở đến trường
%
DTTS/
Kinh,
Nam/nữ
Hàng
năm
Số liệu
thống kê
UBND
cấp
huyện
Sở Giáo
dục và Đào
tạo
21.
Tỷ lhọc sinh trong độ tuổi học
trung học phổ thông đến trường
%
DTTS/
Kinh,
nam/nữ
Hàng
năm
Số liệu
thống kê
UBND
cấp
huyện
Sở Giáo
dục và Đào
tạo
22.
Tỷ lệ người từ 15 tuổi trở lên đọc
thông, viết thạo tiếng phổ thông
%
DTTS/
Kinh,
Nam/nữ
, DTTS
có KK
đặc
thù/còn
nhiều
Hàng
năm
Số liệu
thống kê
UBND
cấp
huyện
Sở Giáo
dục và Đào
tạo
13
TT
Chỉ số
(tại địa bàn thực hiện Chương
trình ở vùng đồng bào dân tộc
thiểu số
và miền núi)
Đơn vị
tính
Phân
tổ
số liệu
Số liệu
gốc (đến
cuối
2020)
Số liệu
thực
hiện
trong kỳ
báo cáo
Chỉ tiêu
kế
hoạch
năm báo
cáo
Số liệu
lũy kế
đến
thời
điểm
báo cáo
Chỉ
tiêu kế
hoạch
giai
đoạn
2021-
2025
Tần
suất
báo
cáo
Nguồn
thông
tin
Trách nhiệm theo
dõi, báo cáo
Ghi
chú
Cấp
huyện
Cấp sở,
ngành
tham mƣu
KK
23.
Tỷ lệ thôn nhà sinh hoạt cộng
đồng
%
Hàng
năm
BC thực
hiện CT
UBND
cấp
huyện
Sở Văn hoá
và Thể thao
Biểu
số
2.6
Phụ
lục
02
24.
Tỷ lệ thôn đội văn hóa, văn
nghệ (CLB) truyền thống hoạt
động thường xuyên, chất
lượng
%
Hàng
năm
BC thực
hiện CT
UBND
cấp
huyện
Sở Văn hoá
và Thể thao
Biểu
số
2.6
Phụ
lục
02
25.
Tỷ lệ đồng bào DTTS tham gia
bảo hiểm y tế
%
Hàng
năm
Số liệu
thống kê
UBND
cấp
huyện
Sở Y tế
26.
Tỷ lệ phụ nữ sinh con tại sở y
tế hoặc có sự hỗ trợ của nhân
viên y tế
%
Hàng
năm
Số liệu
thống kê
UBND
cấp
huyện
Sở Y tế
27.
T lệ phụ nmang thai được thăm
km định k t nhất 4 lần trong
thai k)
%
Hàng
năm
Số liệu
thống kê
UBND
cấp
huyện
Sở Y tế
28.
Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi suy dinh
dưỡng thể nhẹ cân
%
DTTS/
Kinh,
Nam/nữ
Hàng
năm
Số liệu
thống kê
UBND
cấp
huyện
Sở Y tế
29.
Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi suy dinh
dưỡng thể thấp còi
%
DTTS/
Kinh,
Nam/nữ
Hàng
năm
Số liệu
thống kê
UBND
cấp
huyện
Sở Y tế
30.
Tỷ lệ giảm số giờ trung bình phụ
%
5 năm
Số liệu
Cục Thống
14
TT
Chỉ số
(tại địa bàn thực hiện Chương
trình ở vùng đồng bào dân tộc
thiểu số
và miền núi)
Đơn vị
tính
Phân
tổ
số liệu
Số liệu
gốc (đến
cuối
2020)
Số liệu
thực
hiện
trong kỳ
báo cáo
Chỉ tiêu
kế
hoạch
năm báo
cáo
Số liệu
lũy kế
đến
thời
điểm
báo cáo
Chỉ
tiêu kế
hoạch
giai
đoạn
2021-
2025
Tần
suất
báo
cáo
Nguồn
thông
tin
Trách nhiệm theo
dõi, báo cáo
Ghi
chú
Cấp
huyện
Cấp sở,
ngành
tham mƣu
nữ vùng DTTS&MN làm công
việc tạo thu nhập, nội trợ
chăm sóc trong gia đình không
được trả công
thống kê
kê phối hợp
theo dõi
31.
Tỷ lệ nạn nhân của bạo lực gia
đình vùng DTTS&MN được
phát hiện, được vấn về tâm lý,
pháp lý, được hỗ trợ và chăm sóc
sức khỏe
%
Nam/nữ
Hàng
năm
Số liệu
thống kê
UBND
cấp
huyện
Sở Văn hoá
và Thể thao
32.
Tỷ lệ người dân vùng
DTTS&MN tiếp cận thông tin về
BĐG thông qua c hoạt động
truyền thông dựa vào cộng đồng
%
Nam/nữ
Giữa
kỳ, 5
năm
Số liệu
điều tra
giữa kỳ,
cuối kỳ
Hội Liên
hiệp phụ nữ
tỉnh
33.
Tỷ lệ n b các cấp vùng
DTTS&MN được trang bị kiến
thức vnh đẳng giới k ng
lồng gp giới
%
Tỉnh,
huyện,
Giữa
kỳ, 5
năm
Số liệu
điều tra
giữa kỳ,
cuối kỳ
Hội Liên
hiệp phụ nữ
tỉnh
34.
T lnữ đảm nhiệm c chc vụ
lãnh đạo chính quyềnc cấp
vùng DTTS&MN
%
Tỉnh,
huyện,
Hàng
năm
Số liệu
thống kê
UBND
cấp
huyện
Sở Nội vụ
35.
Tỷ lệ nữ làm chủ/đồng làm chủ
các doanh nghiệp, HTX, trang
trại ở vùng DTTS&MN
%
DN,
HTX/
Trang
trại
5 năm
Số liệu
thống kê
UBND
cấp
huyện
Cục Thống
36.
Tỷ lệ cán bộ, công chức, viên
chức người DTTS ở các cấp từng
địa phương
%
Tỉnh,
huyện,
Nam/nữ
Hàng
năm
Số liệu
thống kê
UBND
cấp
huyện
Sở Nội vụ
37.
Số hộ được giải quyết đất ở
Hộ
DTTS/
Hàng
BC thực
UBND
Ban Dân
Biểu
15
TT
Chỉ số
(tại địa bàn thực hiện Chương
trình ở vùng đồng bào dân tộc
thiểu số
và miền núi)
Đơn vị
tính
Phân
tổ
số liệu
Số liệu
gốc (đến
cuối
2020)
Số liệu
thực
hiện
trong kỳ
báo cáo
Chỉ tiêu
kế
hoạch
năm báo
cáo
Số liệu
lũy kế
đến
thời
điểm
báo cáo
Chỉ
tiêu kế
hoạch
giai
đoạn
2021-
2025
Tần
suất
báo
cáo
Nguồn
thông
tin
Trách nhiệm theo
dõi, báo cáo
Ghi
chú
Cấp
huyện
Cấp sở,
ngành
tham mƣu
Kinh
năm
hiện CT
cấp
huyện
tộc
số
2.1
Phụ
lục
02
38.
Số hộ được giải quyết nhà ở
Hộ
DTTS/
Kinh
Hàng
năm
BC thực
hiện CT
UBND
cấp
huyện
Ban Dân
tộc
Biểu
số
2.1
Phụ
lục
02
39.
Số hộ được hỗ trợ trực tiếp đất
sản xuất
Hộ
DTTS/
Kinh
Hàng
năm
BC thực
hiện CT
UBND
cấp
huyện
Ban Dân
tộc
Biểu
số
2.1
Phụ
lục
02
40.
Số hộ không có hoặc thiếu đất
sản xuất được hỗ trợ giải quyết
sinh kế, chuyển đổi nghề
Hộ
DTTS/
Kinh
Hàng
năm
BC thực
hiện CT
UBND
cấp
huyện
Ban Dân
tộc
Biểu
số
2.1
Phụ
lục
02
41.
Số hộ được hỗ trợ nước sinh hoạt
Hộ
Hàng
năm
BC thực
hiện CT
UBND
cấp
huyện
Ban Dân
tộc
Biểu
số
2.1
Phụ
lục
02
16
TT
Chỉ số
(tại địa bàn thực hiện Chương
trình ở vùng đồng bào dân tộc
thiểu số
và miền núi)
Đơn vị
tính
Phân
tổ
số liệu
Số liệu
gốc (đến
cuối
2020)
Số liệu
thực
hiện
trong kỳ
báo cáo
Chỉ tiêu
kế
hoạch
năm báo
cáo
Số liệu
lũy kế
đến
thời
điểm
báo cáo
Chỉ
tiêu kế
hoạch
giai
đoạn
2021-
2025
Tần
suất
báo
cáo
Nguồn
thông
tin
Trách nhiệm theo
dõi, báo cáo
Ghi
chú
Cấp
huyện
Cấp sở,
ngành
tham mƣu
Trong đó:
41.1. Số hộ được hỗ trợ nước
sinh hoạt phân tán
Hộ
DTTS/
Kinh
Hàng
năm
BC thực
hiện CT
UBND
cấp
huyện
Ban Dân
tộc
Biểu
số
2.1
Phụ
lục
02
41.2. Số hộ được thụ hưởng từ
công trình ớc sinh hoạt tập
trung
Hộ
DTTS/
Kinh
Hàng
năm
BC thực
hiện CT
UBND
cấp
huyện
Ban Dân
tộc
Biểu
số
2.1
Phụ
lục
02
42.
Số công trình nước sinh hoạt tập
trung được xây dựng
Công
trình
Hàng
năm
BC thực
hiện CT
UBND
cấp
huyện
Ban Dân
tộc
Biểu
số
2.1
Phụ
lục
02
43.
Số hộ được sắp xếp, ổn định dân
Hộ
Hàng
năm
BC thực
hiện CT
UBND
cấp
huyện
Ban Dân
tộc
Biểu
số
2.2
Phụ
lục
02
Trong đó:
43.1. Số hộ dân di tự do được
Hộ
Hàng
BC thực
UBND
Ban Dân
Biểu
17
TT
Chỉ số
(tại địa bàn thực hiện Chương
trình ở vùng đồng bào dân tộc
thiểu số
và miền núi)
Đơn vị
tính
Phân
tổ
số liệu
Số liệu
gốc (đến
cuối
2020)
Số liệu
thực
hiện
trong kỳ
báo cáo
Chỉ tiêu
kế
hoạch
năm báo
cáo
Số liệu
lũy kế
đến
thời
điểm
báo cáo
Chỉ
tiêu kế
hoạch
giai
đoạn
2021-
2025
Tần
suất
báo
cáo
Nguồn
thông
tin
Trách nhiệm theo
dõi, báo cáo
Ghi
chú
Cấp
huyện
Cấp sở,
ngành
tham mƣu
bố trí, sắp xếp ổn định
năm
hiện CT
cấp
huyện
tộc
số
2.2
Phụ
lục
02
43.2. Số hộ DTTS còn du canh,
du cư được bố trí định canh, định
Hộ
Hàng
năm
BC thực
hiện CT
UBND
cấp
huyện
Ban Dân
tộc
Biểu
số
2.2
Phụ
lục
02
43.3. Số hộ vùng biên giới được
bố trí sắp xếp ổn định dân cư
Hộ
Hàng
năm
BC thực
hiện CT
UBND
cấp
huyện
Ban Dân
tộc
Biểu
số
2.2
Phụ
lục
02
43.4. Số hộ ở vùng ĐBKK và
khu vực cần thiết khác được bố
trí, sắp xếp ổn định dân
Hộ
Hàng
năm
BC thực
hiện CT
UBND
cấp
huyện
Ban Dân
tộc
Biểu
số
2.2
Phụ
lục
02
44.
Diện tích rừng qui hoạch rừng
phòng hộ rừng sản xuất
rừng tự nhiên đã giao cho cộng
đồng, hộ gia đình được hỗ trợ
bảo vệ
ha
Hàng
năm
BC thực
hiện CT
UBND
cấp
huyện
Sở Nông
nghiệp và
Phát triển
Nông thôn
Biểu
số
2.3.1
Phụ
lục
02
18
TT
Chỉ số
(tại địa bàn thực hiện Chương
trình ở vùng đồng bào dân tộc
thiểu số
và miền núi)
Đơn vị
tính
Phân
tổ
số liệu
Số liệu
gốc (đến
cuối
2020)
Số liệu
thực
hiện
trong kỳ
báo cáo
Chỉ tiêu
kế
hoạch
năm báo
cáo
Số liệu
lũy kế
đến
thời
điểm
báo cáo
Chỉ
tiêu kế
hoạch
giai
đoạn
2021-
2025
Tần
suất
báo
cáo
Nguồn
thông
tin
Trách nhiệm theo
dõi, báo cáo
Ghi
chú
Cấp
huyện
Cấp sở,
ngành
tham mƣu
45.
Tỷ lệ khu vực III (ĐBKK)
ít nhất một dự án phát triển sản
xuất theo chuỗi giá trị
%
Hàng
năm
BC thực
hiện CT
UBND
cấp
huyện
Ban Dân
tộc
Biểu
số
2.3.2
.1
Phụ
lục
02
46.
Số vốn vay ưu đãi được
NHCSXH giải ngân cho vay
thực hiện dự án PTSX theo chuỗi
giá trị dự án đa dạng hóa sinh
kế
Triệu
đồng
Hàng
năm
BC thực
hiện CT
UBND
cấp
huyện
Ngân hàng
Chính sách
xã hội tỉnh
Biểu
số
2.3.2
.1
Phụ
lục
02
47.
Diện tích đất được cải tạo, hỗ trợ
để phát triển vùng trồng dược
liệu quý
ha
Hàng
năm
BC thực
hiện CT
UBND
cấp
huyện
Sở Nông
nghiệp và
Phát triển
Nông thôn
Biểu
số
2.3.2
.2
Phụ
lục
02
48.
Số mô hình khởi sự kinh doanh,
khởi nghiệp ng DTTS&MN
được hỗ trợ phát triển
Mô hình
Hàng
năm
BC thực
hiện CT
UBND
cấp
huyện
Ban Dân
tộc
Biểu
số
2.3.2
.3
Phụ
lục
19
TT
Chỉ số
(tại địa bàn thực hiện Chương
trình ở vùng đồng bào dân tộc
thiểu số
và miền núi)
Đơn vị
tính
Phân
tổ
số liệu
Số liệu
gốc (đến
cuối
2020)
Số liệu
thực
hiện
trong kỳ
báo cáo
Chỉ tiêu
kế
hoạch
năm báo
cáo
Số liệu
lũy kế
đến
thời
điểm
báo cáo
Chỉ
tiêu kế
hoạch
giai
đoạn
2021-
2025
Tần
suất
báo
cáo
Nguồn
thông
tin
Trách nhiệm theo
dõi, báo cáo
Ghi
chú
Cấp
huyện
Cấp sở,
ngành
tham mƣu
02
49.
Số em học sinh DTTS k
khăn/năm được hưởng lợi trong
chương trình “Cán bộ, chiến sĩ
Quân đội nâng bước em tới
trường”
Học sinh
Hàng
năm
BC thực
hiện CT
UBND
cấp
huyện
Bộ Chỉ huy
Biên phòng
tỉnh
Biểu
số
2.3.3
Phụ
lục
02
50.
Số km đường giao thông nông
thôn được nhựa hóa, tông hoá
hoặc cứng hóa
km
Hàng
năm
BC thực
hiện CT
UBND
cấp
huyện
Ban Dân
tộc
Biểu
số
2.4.1
.1
Phụ
lục
02
51.
Tỷ lệ dự án đầu sở hạ tầng
thực hiện theo chế đầu đặc
thù (có sự đóng góp, tham gia
thực hiện của cộng đồng người
dân)
%
Hàng
năm
BC thực
hiện CT
UBND
cấp
huyện
Ban Dân
tộc
Biểu
số
2.4.1
.1
Phụ
lục
02
52.
Strường Phtng Dân tộc bán
trú trường Phổ tng có học
sinh n t được ng ờng
CSVC, trang thiết bị
Trường
Hàng
năm
BC thực
hiện CT
UBND
cấp
huyện
Sở Giáo
dục và Đào
tạo
Biểu
số
2.5.1
Phụ
lục
02
53.
Số trường Phổ thông Dân tộc nội
trú được tăng cường CSVC,
Trường
Hàng
năm
BC thực
hiện CT
UBND
cấp
Sở Giáo
dục và Đào
Biểu
số
20
TT
Chỉ số
(tại địa bàn thực hiện Chương
trình ở vùng đồng bào dân tộc
thiểu số
và miền núi)
Đơn vị
tính
Phân
tổ
số liệu
Số liệu
gốc (đến
cuối
2020)
Số liệu
thực
hiện
trong kỳ
báo cáo
Chỉ tiêu
kế
hoạch
năm báo
cáo
Số liệu
lũy kế
đến
thời
điểm
báo cáo
Chỉ
tiêu kế
hoạch
giai
đoạn
2021-
2025
Tần
suất
báo
cáo
Nguồn
thông
tin
Trách nhiệm theo
dõi, báo cáo
Ghi
chú
Cấp
huyện
Cấp sở,
ngành
tham mƣu
trang thiết bị
huyện
tạo
2.5.1
Phụ
lục
02
54.
Số trường Trung học Phổ thông
dân tộc nội trú trung ương được
tăng cường CSVC, trang thiết bị
Trường
Hàng
năm
BC thực
hiện CT
UBND
cấp
huyện
Sở Giáo
dục và Đào
tạo
Biểu
số
2.5.1
Phụ
lục
02
55.
Số cán bộ, công chức, viên chức
các cấp được bồi dưỡng kiến
thức về chính sách dân tộc, công
tác dân tộc
Lượt
người
Tỉnh,
huyện
Nam/nữ
Hàng
năm
BC thực
hiện CT
UBND
cấp
huyện
Ban Dân
tộc/Sở Giáo
dục và Đào
tạo/Công
an tỉnh/Bộ
Chỉ huy
Quân sự
tỉnh
Biểu
số
2.5.2
Phụ
lục
02
56.
Số cơ sở dự bị đại học và đại học
cho học sinh vùng DTTS&MN
được hỗ trợ
Cơ sở
Hàng
năm
BC thực
hiện CT
UBND
cấp
huyện
Sở Giáo
dục và Đào
tạo
Biu
s
2.5.2
Ph
lc 02
57.
Số người được hỗ trợ đào tạo
nghề trong Chương trình
Lượt
người
DTTS/
Kinh,
Nam/nữ
,
Nghèo/c
ận
Hàng
năm
BC thực
hiện CT
UBND
cấp
huyện
Sở Lao
động
Thương
binh và Xã
hội
Biểu
số
2.5.3
Phụ
lục
02
21
TT
Chỉ số
(tại địa bàn thực hiện Chương
trình ở vùng đồng bào dân tộc
thiểu số
và miền núi)
Đơn vị
tính
Phân
tổ
số liệu
Số liệu
gốc (đến
cuối
2020)
Số liệu
thực
hiện
trong kỳ
báo cáo
Chỉ tiêu
kế
hoạch
năm báo
cáo
Số liệu
lũy kế
đến
thời
điểm
báo cáo
Chỉ
tiêu kế
hoạch
giai
đoạn
2021-
2025
Tần
suất
báo
cáo
Nguồn
thông
tin
Trách nhiệm theo
dõi, báo cáo
Ghi
chú
Cấp
huyện
Cấp sở,
ngành
tham mƣu
nghèo
58.
S h DTTS và h dân tc Kinh
nghèo, cn nghèo xã, thôn ĐBKK
đưc to thêm vic làm, hoc làm
nghcũ tăng thu nhp thông qua h
trđào to ngh và to vic làm
Hộ
DTTS/
Kinh,
Nghèo/c
ận
nghèo
Hàng
năm
BC thực
hiện CT
UBND
cấp
huyện
Sở Lao
động
Thương
binh và Xã
hội
Biểu
số
2.5.3
Phụ
lục
02
59.
Số lễ hội truyền thống được khôi
phục, bảo tồn phục vụ phát triển
du lịch
Lễ hội
Hàng
năm
BC thực
hiện CT
UBND
cấp
huyện
Sở Văn hoá
và Thể
thao; Sở Du
lịch
Biểu
số
2.6
Phụ
lục
02
60.
Số lớp tập huấn, bồi dưỡng
chuyên môn, nghiệp vụ, truyền
dạy văn hóa phi vật thể đã tổ
chức
Lớp
Hàng
năm
BC thực
hiện CT
UBND
cấp
huyện
Sở Văn hoá
và Thể thao
Biểu
số
2.6
Phụ
lục
02
61.
Số dự án sưu tầm, phục dựng,
bảo tồn, phát huy văn hóa phi vật
thể các DTTS có nguy cơ mai
một đã thực hiện
Dự án
Hàng
năm
BC thực
hiện CT
UBND
cấp
huyện
Sở Văn hoá
và Thể thao
Biểu
số
2.6
Phụ
lục
02
62.
Số hình bảo vệ phát huy
văn hoá truyền thống của các
DTTS được xây dựng
Mô hình
Hàng
năm
BC thực
hiện CT
UBND
cấp
huyện
Sở Văn hoá
và Thể thao
Biểu
số
2.6
Phụ
22
TT
Chỉ số
(tại địa bàn thực hiện Chương
trình ở vùng đồng bào dân tộc
thiểu số
và miền núi)
Đơn vị
tính
Phân
tổ
số liệu
Số liệu
gốc (đến
cuối
2020)
Số liệu
thực
hiện
trong kỳ
báo cáo
Chỉ tiêu
kế
hoạch
năm báo
cáo
Số liệu
lũy kế
đến
thời
điểm
báo cáo
Chỉ
tiêu kế
hoạch
giai
đoạn
2021-
2025
Tần
suất
báo
cáo
Nguồn
thông
tin
Trách nhiệm theo
dõi, báo cáo
Ghi
chú
Cấp
huyện
Cấp sở,
ngành
tham mƣu
lục
02
63.
S u lạc b sinh hoạt n a
n gian tại các thôn ng DTTS
được xây dựng
CLB
Hàng
năm
BC thực
hiện CT
UBND
cấp
huyện
Sở Văn hoá
và Thể thao
Biểu
số
2.6
Phụ
lục
02
64.
Sđiểm đến du lịch tu biểung
DTTS&MN được hỗ trợ đầu tư
y dựng
Điểm
đến
Hàng
năm
BC thực
hiện CT
UBND
cấp
huyện
Sở Du lịch
Biểu
số
2.6
Phụ
lục
02
65.
Số làng, bản, buôn truyền thống
tiêu biểu được bảo tồn phục vụ
phát triển du lịch
Làng
bản,
buôn
Hàng
năm
BC thực
hiện CT
UBND
cấp
huyện
Sở Du lịch
Biểu
số
2.6
Phụ
lục
02
66.
Số thiết chế văn hoá, thể thao
thôn được hỗ trợ đầu tư xây dựng
Thiết
chế
Hàng
năm
BC thực
hiện CT
UBND
cấp
huyện
Sở Văn hoá
và Thể thao
Biểu
số
2.6
Phụ
lục
02
67.
Tỷ lệ trạm y tế vùng
DTTS&MN đủ điều kiện khám
chữa bệnh BHYT
%
Hàng
năm
BC thực
hiện CT
UBND
cấp
huyện
Sở Y tế
Biểu
số
2.7
23
TT
Chỉ số
(tại địa bàn thực hiện Chương
trình ở vùng đồng bào dân tộc
thiểu số
và miền núi)
Đơn vị
tính
Phân
tổ
số liệu
Số liệu
gốc (đến
cuối
2020)
Số liệu
thực
hiện
trong kỳ
báo cáo
Chỉ tiêu
kế
hoạch
năm báo
cáo
Số liệu
lũy kế
đến
thời
điểm
báo cáo
Chỉ
tiêu kế
hoạch
giai
đoạn
2021-
2025
Tần
suất
báo
cáo
Nguồn
thông
tin
Trách nhiệm theo
dõi, báo cáo
Ghi
chú
Cấp
huyện
Cấp sở,
ngành
tham mƣu
Phụ
lục
02
68.
Số đỡ thôn bản người DTTS
được hỗ trợ phụ cấp
Người
Hàng
năm
BC thực
hiện CT
UBND
cấp
huyện
Sở Y tế
Biểu
số
2.7
Phụ
lục
02
69.
T l tr suy dinh dưỡng 6 23
tháng tui vùng DTTS&MN
được b sung gói bột đa vi chất
vào bữa ăn bột/cháo
%
Hàng
năm
BC thực
hiện CT
UBND
cấp
huyện
Sở Y tế
Biểu
số
2.7
Phụ
lục
02
70.
Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi suy dinh
dưỡng cấp ở vùng DTTS&MN
được hỗ trợ tăng ờng dinh
dưỡng
%
Hàng
năm
BC thực
hiện CT
UBND
cấp
huyện
Sở Y tế
Biểu
số
2.7
Phụ
lục
02
71.
Tỷ lệ trẻ em vùng DTTS&MN
được bú mẹ hoàn toàn trong 6
tháng đầu
%
Hàng
năm
BC thực
hiện CT
UBND
cấp
huyện
Sở Y tế
Biểu
số
2.7
Phụ
lục
02
72.
Tỷ lệ phụ nữ DTTS cải thiện tiếp
cận tín dụng thông qua c tổ
%
Hàng
năm
BC thực
hiện CT
UBND
cấp
Hội Liên
hiệp Phụ
Biểu
số
24
TT
Chỉ số
(tại địa bàn thực hiện Chương
trình ở vùng đồng bào dân tộc
thiểu số
và miền núi)
Đơn vị
tính
Phân
tổ
số liệu
Số liệu
gốc (đến
cuối
2020)
Số liệu
thực
hiện
trong kỳ
báo cáo
Chỉ tiêu
kế
hoạch
năm báo
cáo
Số liệu
lũy kế
đến
thời
điểm
báo cáo
Chỉ
tiêu kế
hoạch
giai
đoạn
2021-
2025
Tần
suất
báo
cáo
Nguồn
thông
tin
Trách nhiệm theo
dõi, báo cáo
Ghi
chú
Cấp
huyện
Cấp sở,
ngành
tham mƣu
Tiết kiệm vay vốn thôn bản
huyện
nữ tỉnh
2.8
Phụ
lục
02
73.
Tỷ lệ thanh niên DTTS được tiếp
cận thông tin thông qua hình
CLB “thủ lĩnh của sự thay đổi”
%
Nam/nữ
Hàng
năm
BC thực
hiện CT
UBND
cấp
huyện
Hội Liên
hiệp Phụ
nữ tỉnh
Biểu
số
2.8
Phụ
lục
02
74.
Số người có uy tín trong cộng
đồng làm hạt nhân chính trị,
nòng cốt ở cơ sở được hỗ trợ, tạo
điều kiện
Lượt
người
Nam/nữ
Hàng
năm
BC thực
hiện CT
UBND
cấp
huyện
Ban Dân
tộc
Biểu
số
2.10.
1
Phụ
lục
02
75.
Số cán bộ, công chức trong hệ
thống chính trị sở (cấp xã)
được hỗ trợ ứng dụng công nghệ
thông tin
Lượt
người
Nam/nữ
Hàng
năm
BC thực
hiện CT
UBND
cấp
huyện
Sở Thông
tin và
Truyền
thông
Biểu
số
2.10.
2
Phụ
lục
02
Ghi chú:
…………., ngày …… tháng …… năm ………
CƠ QUAN BÁO CÁO
25
- Các cơ quan chính quyền địa phương và cơ quan quản lý ở từng cấp ( tỉnh, huyện) tổng
hợp số liệu theo địa bàn hoặc theo ngành/lĩnh vực quản từ báo cáo của cấp dưới, đối
chiếu với số liệu báo cáo của các đơn vị thực hiện và chủ đầu tư ở cùng cấp.
- Với các chỉ số yêu cầu phân tổ số liệu theo nam/nữ, DTTS/dân tộc Kinh, DTTS có khó
khăn đặc thù/DTTS còn nhiều khó khăn, hộ nghèo/cận nghèo, hoặc phân tổ số liệu theo
các cấp trung ương, tỉnh, huyện, tquan báo o bổ sung dòng số liệu tương ứng
theo từng phân tổ.
(ký tên, đóng dấu)
26
PHỤ LỤC SỐ 02-BIỂU 2.1
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định)
TÊN CƠ QUAN BÁO CÁO
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
BÁO CÁO KẾT QUẢ THỰC HIỆN
DỰ ÁN 1: Giải quyết tình trạng thiếu đất ở, nhà ở, đất sản xuất, nƣớc sinh hoạt
Kỳ báo cáo: từ tháng……. năm……… đến tháng……. năm………
TT
Chỉ số
(trên địa bàn các xã ĐBKK, thôn ĐBKK
vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi)
Đơn
vị
tính
Phân tổ
số liệu
Địa
bàn
(xã,
huyện,
tỉnh)
Số liệu
thực hiện
trong kỳ
báo cáo
Chỉ tiêu
kế hoạch
năm báo
cáo
Số liệu
lũy kế
đến thời
điểm báo
cáo
Chỉ tiêu kế
hoạch cả
giai đoạn
2021-2025
Ghi chú
1
Hỗ trợ đất ở
1.1
Số hộ DTTS nghèo, hộ nghèo dân tộc Kinh được hỗ trợ
đất ở
Hộ
DTTS/
Kinh
Chỉ số 37
Phụ lục 1
2
Hỗ trợ nhà ở
2.1
Số hộ DTTS nghèo, hộ nghèo dân tộc Kinh được hỗ trợ
nhà ở
Hộ
DTTS/
Kinh
Chỉ số 38
Phụ lục 1
3
Hỗ trợ đất sản xuất, chuyển đổi ngh
3.1
Tổng số hộ DTTS nghèo, hộ nghèo dân tộc Kinh không
hoặc thiếu đất sản xuất được hỗ trợ trực tiếp đất sản
xuất hoặc hỗ trợ chuyển đổi nghề
Hộ
DTTS/
Kinh
Trong đó:
3.1.1. Số hộ DTTS nghèo, hộ nghèo dân tộc Kinh không
có đất sản xuất được hỗ trợ trực tiếp đất sản xuất
Hộ
DTTS/
Kinh
Chỉ số 39
Phụ lục 1
3.1.2. Số hộ DTTS nghèo, hộ nghèo dân tộc Kinh không
có hoặc thiếu đất sản xuất được hỗ trợ chuyển đổi nghề
Hộ
DTTS/
Kinh
Chỉ số 40
Phụ lục 1
27
TT
Chỉ số
(trên địa bàn các xã ĐBKK, thôn ĐBKK
vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi)
Đơn
vị
tính
Phân tổ
số liệu
Địa
bàn
(xã,
huyện,
tỉnh)
Số liệu
thực hiện
trong kỳ
báo cáo
Chỉ tiêu
kế hoạch
năm báo
cáo
Số liệu
lũy kế
đến thời
điểm báo
cáo
Chỉ tiêu kế
hoạch cả
giai đoạn
2021-2025
Ghi chú
3.2
Tỷ lệ hộ DTTS nghèo, hộ nghèo dân tộc Kinh không
hoặc thiếu đất sản xuất được hỗ trợ trực tiếp bằng đất
sản xuất hoặc hỗ trợ chuyển đổi nghề
%
DTTS/
Kinh
Chỉ số 16
Phụ lục 1
4
Hỗ trợ nƣớc sinh hoạt
4.1
Tổng số hộ DTTS nghèo, hộ nghèo dân tộc Kinh được
hỗ trợ nước sinh hoạt
Hộ
DTTS/
Kinh
Chỉ số 41
Phụ lục 1
Trong đó:
4.1.1. Số hộ DTTS nghèo, hộ nghèo dân tộc Kinh được
hỗ trợ nước sinh hoạt phân tán
Hộ
DTTS/
Kinh
Chỉ số 41.1
Phụ lục 1
4.1.2. Số hộ DTTS nghèo, hộ nghèo dân tộc Kinh được
thụ hưởng công trình nước sinh hoạt tập trung
Hộ
DTTS/
Kinh
Chỉ số 41.2
Phụ lục 1
4.2
Số lượng công trình nước sinh hoạt tập trung được đầu
Công
trình
Chỉ số 42
Phụ lục 1
Ghi chú:
- Nếu địa bàn thực hiện dự án/hoạt động trải trên nhiều xã, nhiều huyện thì điền n xã,
huyện cụ thể vào cột Địa bàn”; mỗi xã, huyện lập thành 1 dòng số liệu riêng; sau đó bổ
sung dòng TỔNG SỐ cho mỗi nội dung hỗ trợ.
- Các quan chính quyền địa phương quan quản lý từng cấp (trung ương, tỉnh,
huyện, xã) tổng hợp số liệu theo địa bàn hoặc theo ngành/lĩnh vực quản lý từ báo cáo của
cấp dưới (nếu có), đối chiếu với số liệu báo cáo của các đơn vị thực hiện và chủ đầu tư
cùng cấp.
- Với các chỉ số yêu cầu phân tổ số liệu theo nam/nữ, DTTS/dân tộc Kinh, hộ nghèo/cận
nghèo, hoặc phân tổ số liệu theo các cấp trung ương, tỉnh, huyện, thì quan báo cáo
bổ sung dòng số liệu tương ứng theo từng phân tổ.
…………., ngày …… tháng …… năm ………
THỦ TRƢỞNG CƠ QUAN
(ký tên, đóng dấu)
28
PHỤ LỤC SỐ 02-BIỂU 2.2
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định)
TÊN CƠ QUAN BÁO CÁO
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
BÁO CÁO KẾT QUẢ THỰC HIỆN
DỰ ÁN 2: Quy hoạch, sắp xếp, bố trí, ổn định dân cƣ ở những nơi cần thiết
Kỳ báo cáo: từ tháng……. năm……… đến tháng……. năm………
TT
Chỉ số
(trên địa bàn các xã, thôn ĐBKK, biên giới, có nguy cơ
xảy ra thiên tai ở vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền
núi)
Đơn
vị
tính
Phân
tổ số
liệu
Địa
bàn
(xã,
huyện,
tỉnh)
Số liệu
thực hiện
trong kỳ
báo cáo
Chỉ tiêu
kế
hoạch
năm
báo cáo
Số liệu lũy
kế đến thời
điểm báo
cáo
Chỉ tiêu kế hoạch
giai đoạn 2021-
2025
Ghi chú
1
Hỗ trợ dự án đầu tƣ xây dựng kết cấu hạ tầng thiết
yếu đối với vùng bố trí, sắp xếp ổn định dân cƣ tập
trung
1.1
Số hộ dân được bố trí trong các dự án sắp xếp, ổn định
dân cư tập trung
Hộ
2
Hỗ trợ dự án đầu tƣ xây dựng kết cấu hạ tầng thiết
yếu đối với vùng bố trí, sắp xếp ổn định dân cƣ tại
chỗ
2.1
Số hộ dân được bố trí trong các dự án sắp xếp, ổn định
dân cư tại chỗ
Hộ
3
Hỗ trợ phƣơng án cộng đồng bố trí dân xen ghép
3.1
Số hộ dân được bố trí trong phương án di dân xen ghép
và được cộng đồng tiếp nhận xen ghép
Hộ
4
Hỗ trợ trực tiếp hộ gia đình (hỗ trợ đất ở, đất sản
xuất, hỗ trợ nhà ở, hỗ trợ kinh phí di chuyển các hộ
từ nơi ở cũ đến nơi tái định cƣ)
4.1
Tổng số hộ được bố trí, sắp xếp ổn định dân cư
Hộ
Chỉ số 43
Phụ lục 1
Trong đó:
29
TT
Chỉ số
(trên địa bàn các xã, thôn ĐBKK, biên giới, có nguy cơ
xảy ra thiên tai ở vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền
núi)
Đơn
vị
tính
Phân
tổ số
liệu
Địa
bàn
(xã,
huyện,
tỉnh)
Số liệu
thực hiện
trong kỳ
báo cáo
Chỉ tiêu
kế
hoạch
năm
báo cáo
Số liệu lũy
kế đến thời
điểm báo
cáo
Chỉ tiêu kế hoạch
giai đoạn 2021-
2025
Ghi chú
4.1.1. Số hộ dân di cư tự do được bố trí, sắp xếp ổn định
Hộ
Chỉ số 43.1
Phụ lục 1
4.1.2. Số hộ DTTS còn du canh, du được bố trí định
canh, định cư
Hộ
Chỉ số 43.2
Phụ lục 1
4.1.3. Số hộ vùng biên giới được bố trí sắp xếp ổn định
dân cư
Hộ
Chỉ số 43.3
Phụ lục 1
4.1.4. Sô hộ vùng đặc biệt khó khăn và khu vực cần thiết
khác được bố trí, sắp xếp ổn định dân cư
Hộ
Chỉ số 43.4
Phụ lục 1
4.2
Tỷ lệ hộ di cƣ không theo quy hoạch đƣợc sắp xếp, bố
trí ổn định
%
Chỉ số 14
Phụ lục 1
4.3
Tỷ lệ hộ DTTS đang cƣ trú tại các khu vực xa xôi,
hẻo lánh, nguy cơ xảy ra lũ ống, lũ quét, sạt lở đƣợc
qui hoạch, sắp xếp, di dời, bố trí
%
Chỉ số 15
Phụ lục 1
Ghi chú:
- Nếu địa bàn thực hiện dự án/hoạt động trải trên nhiều , nhiều huyện thì điền tên xã,
huyện cụ thể vào cột “Địa bàn”; mỗi xã, huyện lập thành 1 dòng số liệu riêng; sau đó bổ
sung dòng TỔNG SỐ cho mỗi nội dung hỗ trợ.
- Các quan chính quyền địa phương quan quản từng cấp (trung ương, tỉnh,
huyện, xã) tổng hợp số liệu theo địa bàn hoặc theo ngành/lĩnh vực quản lý từ báo cáo của
cấp dưới (nếu có), đối chiếu với số liệu báo cáo của các đơn vị thực hiện và chủ đầu tư
cùng cấp.
- Với các chỉ số yêu cầu phân tổ số liệu theo nam/nữ, DTTS/dân tộc Kinh, hộ nghèo/cận
nghèo, hoặc phân tổ số liệu theo các cấp trung ương, tỉnh, huyện, thì quan báo cáo
bổ sung dòng số liệu tương ứng theo từng phân tổ.
…………., ngày …… tháng …… năm ………
THỦ TRƢỞNG CƠ QUAN
(ký tên, đóng dấu)
30
PH LC S 02-BIU 2.3.1
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024 ca y ban nhân dân tỉnh Bình Định)
TÊN CƠ QUAN BÁO CÁO
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp T do Hnh phúc
BÁO CÁO KẾT QUẢ THỰC HIỆN
DỰ ÁN 3: Phát triển sản xuất nông, lâm nghiệp bền vững, phát huy tiềm năng, thế mạnh của các vùng miền để sản xuất hàng hóa theo chuỗi
giá trị
TIỂU DỰ ÁN 1: Phát triển kinh tế nông, lâm nghiệp bền vững gắn với bảo vệ rừng và nâng cao thu nhập cho ngƣời dân
Kỳ báo cáo: từ tháng……. năm……… đến tháng……. năm………
TT
Chỉ số
(trên địa bàn các xã, thôn
vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi)
Đơn
vị
tính
Phân
tổ
số liệu
Địa bàn
(xã,
huyện,
tỉnh)
Số liệu
thực
hiện
trong kỳ
báo cáo
Chỉ tiêu
kế
hoạch
năm
báo cáo
Số liệu
lũy kế
đến thời
điểm báo
cáo
Chỉ tiêu
kế
hoạch
giai
đoạn
2021-
2025
Ghi chú
1
Hỗ trợ bảo vệ rừng đối với rừng quy hoạch là rừng phòng hộ
và rừng sản xuất là rừng tự nhiên đã giao cho cộng đồng, hộ
gia đình
1.1
Diện tích hỗ trợ bảo vệ rừng đối với rừng quy hoạch là rừng
phòng hộ và rừng sản xuất là rừng tự nhiên đã giao cho cộng
đồng, hộ gia đình
Ha
Chỉ số 44
Phụ lục 1
Trong đó:
1.1.1. Diện tích hỗ trợ bảo vệ rừng đối với rừng quy hoạch là
rừng phòng hộ và rừng sản xuất là rừng tự nhiên đã giao cho
cộng đồng
Ha
1.1.2. Diện tích hỗ trợ bảo vệ rừng đối với rừng quy hoạch là
rừng phòng hộ và rừng sản xuất là rừng tự nhiên đã giao cho hộ
gia đình
Ha
1.2
Số lượng cộng đồng dân cư (thôn) nhận hỗ trợ bảo vệ rừng đối
với rừng đã giao cho cộng đồng
Cộng
đồng
31
TT
Chỉ số
(trên địa bàn các xã, thôn
vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi)
Đơn
vị
tính
Phân
tổ
số liệu
Địa bàn
(xã,
huyện,
tỉnh)
Số liệu
thực
hiện
trong kỳ
báo cáo
Chỉ tiêu
kế
hoạch
năm
báo cáo
Số liệu
lũy kế
đến thời
điểm báo
cáo
Chỉ tiêu
kế
hoạch
giai
đoạn
2021-
2025
Ghi chú
1.3
Số hộ gia đình người DTTS và hộ người Kinh nghèo tại các xã
có điều kiện KT-XH khó khăn (khu vực II và III) nhận hỗ trợ
bảo vệ rừng đối với rừng đã giao cho hộ gia đình
Hộ
2
Hỗ trợ khoán bảo vệ rừng đối với diện tích rừng Nhà nƣớc
giao cho BQL rừng đặc dụng, rừng phòng hộ; diện tích rừng
đặc dụng, rừng phòng hộ đƣợc Nhà nƣớc giao cho các tổ
chức kinh tế; diện tích rừng tự nhiên do UBND cấp xã trực
tiếp quản lý
2.1
Diện tích hỗ trợ khoán bảo vệ rừng
Ha
Trong đó:
2.1.1. Diện tích hỗ trợ khoán bảo vệ rừng đối với rừng Nhà nước
giao cho BQL rừng đặc dụng, rừng phòng hộ
Ha
2.1.2. Diện tích hỗ trợ khoán bảo vệ rừng đặc dụng, rừng phòng
hộ được Nhà nước giao cho các tổ chức kinh tế
Ha
2.1.3. Diện tích hỗ trợ khoán bảo vệ rừng đối với rừng tự nhiên
do UBND cấp xã trực tiếp quản lý
Ha
2.2
Số lượng cộng đồng dân cư nhận hỗ trợ khoán bảo vệ rừng
Cộng
đồng
2.3
Số hộ gia đình nhận hỗ trợ khoán bảo vệ rừng
Hộ
3
Hỗ trợ khoanh nuôi tái sinh có trồng rừng bổ sung
3.1
Diện tích rừng khoanh nuôi tái sinh có trồng rừng bổ sung
Ha
3.2
Số hộ gia đình người DTTS và hộ người Kinh nghèo tại các xã
có điều kiện KT-XH khó khăn (khu vực II và III) nhận hỗ trợ
khoanh nuôi tái sinh có trồng rừng bổ sung
Hộ
4
Hỗ trợ trồng rừng phòng hộ đối với diện tích đất đƣợc quy
hoạch trồng rừng phòng hộ đã giao cho hộ gia đình
32
TT
Chỉ số
(trên địa bàn các xã, thôn
vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi)
Đơn
vị
tính
Phân
tổ
số liệu
Địa bàn
(xã,
huyện,
tỉnh)
Số liệu
thực
hiện
trong kỳ
báo cáo
Chỉ tiêu
kế
hoạch
năm
báo cáo
Số liệu
lũy kế
đến thời
điểm báo
cáo
Chỉ tiêu
kế
hoạch
giai
đoạn
2021-
2025
Ghi chú
4.1
Diện tích rừng phòng hộ được trồng theo quy hoạch trồng rừng
phòng hộ đã giao cho hộ gia đình
Ha
4.2
Số hộ gia đình người DTTS và hộ người Kinh nghèo tại các xã
có điều kiện KT-XH khó khăn (khu vực II và III) nhận hỗ trợ
trồng rừng phòng hộ
Hộ
5
Hỗ trợ trồng rừng sản xuất bằng loài cây lấy gỗ, cây lâm sản
ngoài gỗ đối với diện tích đất đƣợc quy hoạch phát triển
rừng sản xuất đã giao ổn định, lâu dài cho hộ gia đình
5.1
Diện tích rừng sản xuất được trồng
Ha
Trong đó:
5.1.1. Diện tích rừng sản xuất trồng cây lấy gỗ
Ha
5.1.2. Diện tích rừng sản xuất trồng cây lâm sản ngoài gỗ
Ha
5.2
Số hộ gia đình người DTTS và hộ người Kinh nghèo tại các xã
có điều kiện KT-XH khó khăn (khu vực II và III) nhận hỗ trợ
trồng rừng sản xuất
Hộ
6
Trợ cấp gạo cho hộ gia đình nghèo, hộ đồng bào DTTS tham
gia bảo vệ rừng, khoanh nuôi tái sinh rừng có trồng bổ sung,
trồng rừng sản xuất, phát triển LSNG, trồng rừng phòng hộ
6.1
Tổng khối lượng gạo trợ cấp
Kg
6.2
Số hộ gia đình nghèo, hộ gia đình DTTS được nhận trợ cấp gạo
Hộ
6.2
Số lượng nhân khẩu (thuộc hộ gia đình nghèo, hộ gia đình
DTTS) được nhận trợ cấp gạo
Người
6.4
Tổng diện tích bảo vệ rừng, khoanh nuôi tái sinh rừng có trồng
bổ sung, trồng rừng sản xuất, phát triển LSNG, trồng rừng phòng
hộ bởi hộ nhận trợ cấp gạo
Ha
Trong đó:
33
TT
Chỉ số
(trên địa bàn các xã, thôn
vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi)
Đơn
vị
tính
Phân
tổ
số liệu
Địa bàn
(xã,
huyện,
tỉnh)
Số liệu
thực
hiện
trong kỳ
báo cáo
Chỉ tiêu
kế
hoạch
năm
báo cáo
Số liệu
lũy kế
đến thời
điểm báo
cáo
Chỉ tiêu
kế
hoạch
giai
đoạn
2021-
2025
Ghi chú
6.4.1. Diện tích khoán bảo vệ rừng bởi hộ nhận trợ cấp gạo
Ha
6.4.2. Diện tích rừng được bảo vệ bởi hộ nhận trợ cấp gạo
Ha
6.4.3. Diện tích khoanh nuôi tái sinh rừng có trồng bổ sung bởi
hộ nhận trợ cấp gạo
Ha
6.4.4. Diện tích trồng rừng sản xuất, phát triển lâm sản ngoài gỗ
bởi hộ nhận trợ cấp gạo
Ha
6.4.5. Diện tích trồng rừng phòng hộ bởi hộ nhận trợ cấp gạo
Ha
Ghi chú:
- Nếu địa bàn thực hiện dự án/hoạt động trải trên nhiều xã, nhiều huyện thì điền tên xã, huyện cụ thể vào cột “Địa
bàn”; mỗi xã, huyện lập thành 1 dòng số liệu riêng; sau đó bổ sung dòng TỔNG SỐ cho mỗi nội dung hỗ trợ.
- Các quan chính quyền địa phương quan quản lý từng cấp (trung ương, tỉnh, huyện, xã) tổng hợp số
liệu theo địa bàn hoặc theo ngành/lĩnh vực quản từ báo cáo của cấp dưới (nếu có), đối chiếu với số liệu báo
cáo của các đơn vị thực hiện và chủ đầu tư ở cùng cấp.
- Với c ch số yêu cầu phân tổ số liệu theo nam/nữ, theo DTTS/dân tộc Kinh, hộ nghèo/cận nghèo, hoặc phân tổ số
liệu theo các cấp trung ương, tỉnh, huyện, t quan báo cáo bổ sungng số liệu tương ứng theo từng phân tổ.
…………., ngày …… tháng …… năm ………
THỦ TRƢỞNG CƠ QUAN
(ký tên, đóng dấu)
34
PHỤ LỤC SỐ 02-BIỂU 2.3.2.1
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024 ca y ban nhân dân tỉnh Bình Định)
TÊN CƠ QUAN BÁO CÁO
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
BÁO CÁO KẾT QUẢ THỰC HIỆN
DỰ ÁN 3: Phát triển sản xuất nông, lâm nghiệp bền vững, phát huy tiềm năng, thế mạnh của các vùng miền để sản xuất hàng hóa theo chuỗi
giá trị
TIỂU DỰ ÁN 2: Đầu tƣ phát triển sản xuất theo chuỗi giá trị, vùng trồng dƣợc liệu quý, thúc đẩy khởi sự kinh doanh, khởi nghiệp và thu hút
đầu tƣ vùng đồng bào DTTS và MN
NỘI DUNG 01: Hỗ trợ phát triển sản xuất theo chuỗi giá trị
Kỳ báo cáo: từ tháng……. năm……… đến tháng……. năm………
TT
Chỉ số
(trên địa bàn các xã, thôn ĐBKK
vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi)
Đơn
vị tính
Phân tổ
số liệu
Địa
bàn
(xã,
huyện,
tỉnh)
Số
liệu
thực
hiện
trong
kỳ
báo
cáo
Chỉ
tiêu kế
hoạch
năm
báo cáo
Số liệu
lũy kế
đến
thời
điểm
báo
cáo
Chỉ
tiêu kế
hoạch
giai
đoạn
2021-
2025
Ghi
chú
1
Hỗ trợ thực hiện dự án phát triển sản xuất theo chuỗi
giá trị
1.1
Số lượng dự án phát triển sản xuất theo chuỗi giá trị được
thực hiện trên địa bàn xã khu vực III và thôn ĐBKK
Dự án
1.2
Tỷ lệ khu vực III ít nhất một dự án phát triển sản xuất
theo chuỗi giá trị
%
Chỉ số
45 Phụ
lục 1
1.3
Số lượng doanh nghiệp thực hiện dự án phát triển sản xuất
theo chuỗi giá trị ( 70% tổng số LĐ trở lên người
DTTS)
Doanh
nghiệp
Trong đó:
1.3.1. Số lượng doanh nghiệp do phụ nữ làm chủ/đồng làm
Doanh
35
TT
Chỉ số
(trên địa bàn các xã, thôn ĐBKK
vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi)
Đơn
vị tính
Phân tổ
số liệu
Địa
bàn
(xã,
huyện,
tỉnh)
Số
liệu
thực
hiện
trong
kỳ
báo
cáo
Chỉ
tiêu kế
hoạch
năm
báo cáo
Số liệu
lũy kế
đến
thời
điểm
báo
cáo
Chỉ
tiêu kế
hoạch
giai
đoạn
2021-
2025
Ghi
chú
chủ thực hiện dự án phát triển sản xuất theo chuỗi giá trị (
70% tổng số LĐ trở lên là người DTTS)
nghiệp
1.4
Số lượng HTX, liên hiệp HTX tham gia Dán phát triển
sản xuất theo chuỗi giá trị (70% tổng số trở lên
người DTTS)
HTX,
THT
Trong đó:
1.4.1. Số lượng HTX, liên hiệp HTX trên 50% thành
viên phụ nữ tham gia Dự án phát triển sản xuất theo
chuỗi giá trị (có 70% tổng số LĐ trở lên là người DTTS)
HTX,
THT
1.5
Số lượng hộ dân tham gia dự án phát triển sản xuất theo
chuỗi giá trị
Hộ
Kinh/DTTS,
Hộ
nghèo/cận
nghèo; hộ
nghèo do
phụ nữ làm
chủ (*)
1.6
Số lượng hộ dân tham gia dự án phát triển sản xuất theo
chuỗi giá trị được vay vốn NHCSXH với lãi suất ưu đãi
Hộ
Kinh/DTTS,
Hộ
nghèo/cận
nghèo; hộ
nghèo do
phụ nữ làm
chủ (*)
1.7
Số vốn vay ưu đãi được NHCSXH giải ngân cho vay thực
Triệu
Chỉ số
36
TT
Chỉ số
(trên địa bàn các xã, thôn ĐBKK
vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi)
Đơn
vị tính
Phân tổ
số liệu
Địa
bàn
(xã,
huyện,
tỉnh)
Số
liệu
thực
hiện
trong
kỳ
báo
cáo
Chỉ
tiêu kế
hoạch
năm
báo cáo
Số liệu
lũy kế
đến
thời
điểm
báo
cáo
Chỉ
tiêu kế
hoạch
giai
đoạn
2021-
2025
Ghi
chú
hiện Dự án phát triển sản xuất theo chuỗi giá trị
đồng
46
Phụ
lục 1
2
Hỗ tr phát triển sản xuất, đa dạng a sinh kế (đối vi
các địa phương không điều kiện thực hin PTSX theo
chui giá trị)
2.1
Số lượng dự án hỗ trợ HTPTSX, đa dạng hóa sinh kế được
thực hiện trên địa bàn xã khu vực III và thôn ĐBKK
Dự án
2.2
Số lượng hộ dân tham gia dự án HTPTSX, đa dạng hóa sinh
kế
Hộ
Kinh/DTTS,
Hộ
nghèo/cận
nghèo; hộ
nghèo do
phụ nữ làm
chủ (*)
2.3
Số lượng hộ dân tham gia dự án HTPTSX, đa dạng hóa sinh
kế được vay vốn NHCSXH với lãi suất ưu đãi
Hộ
Kinh/DTTS,
Hộ
nghèo/cận
nghèo; hộ
nghèo do
phụ nữ làm
chủ (*)
2.4
Số vốn vay ưu đãi được NHCSXH giải ngân cho vay thực
hiện dự án HTPTSX, đa dạng hóa sinh kế
Triệu
đồng
Chỉ số
46
Phụ
37
TT
Chỉ số
(trên địa bàn các xã, thôn ĐBKK
vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi)
Đơn
vị tính
Phân tổ
số liệu
Địa
bàn
(xã,
huyện,
tỉnh)
Số
liệu
thực
hiện
trong
kỳ
báo
cáo
Chỉ
tiêu kế
hoạch
năm
báo cáo
Số liệu
lũy kế
đến
thời
điểm
báo
cáo
Chỉ
tiêu kế
hoạch
giai
đoạn
2021-
2025
Ghi
chú
lục 1
2.5
Số lượng, Tỷ lệ dự án HTPTSX, đa dạng hóa sinh kế tổ
nhóm nông dân, tổ hợp tác được thành lập, củng cố duy
trì hoạt động
Dự án,
%
2.6
Số lượng, Tỷ lệ phụ nữ tham gia các tổ nhóm nông dân, tổ
hợp tác để thực hiện dự án HTPTSX, đa dạng hóa sinh kế
Người,
%
Ghi chú:
- Nếu địa bàn thực hiện dự án/hoạt động trải trên nhiều xã, nhiều huyện thì điền tên
xã, huyện cụ thể vào cột Địa bàn”; mỗi xã, huyện lập thành 1 dòng số liệu riêng;
sau đó bổ sung dòng TỔNG SỐ cho mỗi nội dung hỗ trợ.
- Các quan chính quyền địa phương quan quản lý từng cấp (trung ương,
tỉnh, huyện, xã) tổng hợp số liệu theo địa bàn hoặc theo ngành/lĩnh vực quản từ
báo cáo của cấp dưới (nếu có), đối chiếu với số liệu báo cáo của các đơn vthực hiện
và chủ đầu tư ở cùng cấp.
- Với các chỉ số yêu cầu phân tổ số liệu theo nam/nữ, DTTS/dân tộc Kinh, hộ
nghèo/cận nghèo hoặc phân tổ số liệu theo các cấp trung ương, tỉnh, huyện, thì
quan báo cáo bổ sung dòng số liệu tương ứng theo từng phân tổ.
- (*) “Hộ nghèo do phụ nữ làm chủ” hộ nghèo do phụ nữ làm chủ hộ lao
động duy nhất, trực tiếp nuôi dưỡng người thân không còn khả năng lao động hoặc
chưa đến độ tuổi lao động.
…………., ngày …… tháng …… năm ………
THỦ TRƢỞNG CƠ QUAN
(ký tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC SỐ 02-BIỂU 2.3.2.2
38
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024 ca y ban nhân dân tnh Bình Định)
TÊN CƠ QUAN BÁO CÁO
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
BÁO CÁO KẾT QUẢ THỰC HIỆN
DỰ ÁN 3: Phát triển sản xuất nông, lâm nghiệp bền vững, phát huy tiềm năng, thế mạnh của các vùng miền để sản xuất hàng hóa theo chuỗi
giá trị
TIỂU DỰ ÁN 2: Đầu tƣ phát triển sản xuất theo chuỗi giá trị, vùng trồng dƣợc liệu quý, thúc đẩy khởi sự kinh doanh, khởi nghiệp và thu hút
đầu tƣ vùng đồng bào DTTS và MN
NỘI DUNG 02: Đầu tƣ, hỗ trợ phát triển vùng trồng dƣợc liệu quý
Kỳ báo cáo: từ tháng……. năm……… đến tháng……. năm………
T
T
Chỉ số
(trên địa bàn các huyện nghèo
vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi)
Đơn vị
tính
Phân tổ
số liệu
Địa
bàn
(xã,
huyệ
n,
tỉnh)
Số liệu
thực
hiện
trong kỳ
báo cáo
Chỉ tiêu
kế
hoạch
năm báo
cáo
Số liệu
lũy kế
đến thời
điểm
báo cáo
Chỉ tiêu
kế
hoạch
giai
đoạn
2021-
2025
Ghi
chú
1
Số lƣợng dự án phát triển vùng trồng dƣợc liệu quý
đƣợc đề xuất và phê duyệt hỗ trợ theo tiêu chí của
Chƣơng trình (sử dụng tối thiểu 50% lao động là
ngƣời DTTS)
Dự án
Trong đó:
1.1
Số lượng dự án phát triển vùng trồng dược liệu quý được
đề xuất và phê duyệt hỗ trợ sử dụng trên 50% lao động là
nữ
Dự án
1.2
Số lượng dự án nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất
của hộ gia đình, cá nhân sinh sống trên địa bàn thực hiện
dự án
Dự án
2
Diện tích môi trƣờng rừng đƣợc địa phƣơng hỗ trợ,
Ha
39
T
T
Chỉ số
(trên địa bàn các huyện nghèo
vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi)
Đơn vị
tính
Phân tổ
số liệu
Địa
bàn
(xã,
huyệ
n,
tỉnh)
Số liệu
thực
hiện
trong kỳ
báo cáo
Chỉ tiêu
kế
hoạch
năm báo
cáo
Số liệu
lũy kế
đến thời
điểm
báo cáo
Chỉ tiêu
kế
hoạch
giai
đoạn
2021-
2025
Ghi
chú
bố trí, tạo điều kiện cho doanh nghiệp thuê để triển
khai dự án
3
Diện tích đất đƣợc cải tạo, hỗ trợ để phát triển vùng
trồng dƣợc liệu quý
Ha
Chỉ số
47
Phụ
lục 1
4
Số lƣợng Doanh nghiệp tham gia thực hiện Dự án
phát triển dƣợc liệu quý (theo chuỗi giá trị)
Doanh
nghiệp
Trong đó:
4.1
Số lượng Doanh nghiệp tham gia Dự án phát triển dược
liệu quý được vay vốn với lãi suất ưu đãi từ NHCSXH
4.2
Số vốn vay ưu đãi được giải ngân cho các Doanh nghiệp
vay thực hiện Dự án phát triển dược liệu quý
Triệu
đồng
5
Số lƣợng lao động đƣợc doanh nghiệp tuyển dụng vào
làm việc trong các dự án phát triển dƣợc liệu quý
Người
DTTS/Ki
nh,
Nam/nữ
6
Số lƣợng lao động đƣợc doanh nghiệp trực tiếp đào
tạo, tập huấn, bồi dƣỡng kiến thức về nuôi trồng, chế
biến, bảo quản cây thuốc dƣợc liệu
Người
DTTS/Ki
nh,
Nam/nữ
7
Số lƣợng hợp tác xã, tổ hợp tác vệ tinh đƣợc hỗ trợ
phát triển và tham gia liên kết trong Dự án phát triển
vùng trồng dƣợc liệu quý theo chuỗi giá trị
HTX/T
ổ hợp
tác
Trong đó:
7.1
Số lượng HTX, Tổ hợp tác vệ tinh tham gia Dự án phát
triển dược liệu quý được vay vốn với lãi suất ưu đãi từ
HTX/T
ổ hợp
40
T
T
Chỉ số
(trên địa bàn các huyện nghèo
vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi)
Đơn vị
tính
Phân tổ
số liệu
Địa
bàn
(xã,
huyệ
n,
tỉnh)
Số liệu
thực
hiện
trong kỳ
báo cáo
Chỉ tiêu
kế
hoạch
năm báo
cáo
Số liệu
lũy kế
đến thời
điểm
báo cáo
Chỉ tiêu
kế
hoạch
giai
đoạn
2021-
2025
Ghi
chú
NHCSXH
tác
7.2
Số vốn vay ưu đãi được giải ngân cho các HTX, Tổ hợp
tác vệ tinh vay thực hiện Dự án phát triển dược liệu quý
Triệu
đồng
8
Số lƣợng hộ gia tham gia liên kết, hợp tác với dự án
hỗ trợ phát triển vùng trồng dƣợc liệu quý theo chuỗi
giá trị
Hộ
DTTS/Ki
nh
Ghi chú:
- Nếu địa bàn thực hiện dự án/hoạt động trải trên nhiều xã, nhiều huyện thì điền tên xã,
huyện cụ thể vào cột Địa bàn”; mỗi xã, huyện lập thành 1 dòng số liệu riêng; sau đó
bổ sung dòng TỔNG SỐ cho mỗi nội dung hỗ trợ.
- Các quan chính quyền địa phương quan quản từng cấp (trung ương,
tỉnh, huyện, xã) tổng hợp số liệu theo địa bàn hoặc theo ngành/lĩnh vực quản lý từ báo
cáo của cấp dưới (nếu có), đối chiếu với số liệu báo cáo của c đơn vị thực hiện
chủ đầu tư ở cùng cấp.
- Với các chỉ số yêu cầu phân tổ số liệu theo nam/nữ, DTTS/dân tộc Kinh, hộ
nghèo/cận nghèo, hoặc phân tổ số liệu theo các cấp trung ương, tỉnh, huyện, thì
quan báo cáo bổ sung dòng số liệu tương ứng theo từng phân tổ.
…………., ngày …… tháng …… năm ………
THỦ TRƢỞNG CƠ QUAN
(ký tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC SỐ 02-BIỂU 2.3.2.3
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024 ca y ban nhân dân tỉnh Bình Định)
41
TÊN CƠ QUAN BÁO CÁO
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
BÁO CÁO KẾT QUẢ THỰC HIỆN
DỰ ÁN 3: Phát triển sản xuất nông, lâm nghiệp bền vững, phát huy tiềm năng, thế mạnh của các vùng miền để sản xuất hàng hóa theo chuỗi
giá trị
TIỂU DỰ ÁN 2: Đầu tƣ phát triển sản xuất theo chuỗi giá trị, vùng trồng dƣợc liệu quý, thúc đẩy khởi sự kinh doanh, khởi nghiệp và thu hút
đầu tƣ vùng đồng bào DTTS và MN
NỘI DUNG 03: Thúc đẩy khởi sự kinh doanh, khởi nghiệp và thu hút đầu tƣ vùng đồng bào đồng bào DTTS&MN
Kỳ báo cáo: từ tháng……. năm……… đến tháng……. năm………
T
T
Chỉ số
(trên địa bàn các huyện nghèo
vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi)
Đơn vị
tính
Phân
tổ số
liệu
Địa bàn
(xã,
huyện,
tỉnh)
Số liệu
thực hiện
trong kỳ
báo cáo
Chỉ tiêu
kế
hoạch
năm
báo cáo
Số liệu
lũy kế
đến thời
điểm báo
cáo
Chỉ tiêu
kế hoạch
giai đoạn
2021-
2025
Ghi
chú
1
Số lƣợng dự án phát triển vùng trồng dƣợc liệu quý
đƣợc đxuất phê duyệt hỗ trợ theo tiêu chí của
Chƣơng trình (sử dụng tối thiểu 50% lao động
ngƣời DTTS)
Dự án
Trong đó:
1.1
Số lượng dự án phát triển vùng trồng dược liệu quý
được đề xuất phê duyệt hỗ trợ sử dụng trên 50% lao
động là nữ
Dự án
1.2
Số lượng dự án nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất
của hộ gia đình, nhân sinh sống trên địa bàn thực
hiện dự án
Dự án
2
Diện tích môi trƣờng rừng đƣợc địa phƣơng hỗ trợ,
bố trí, tạo điều kiện cho doanh nghiệp thuê để triển
khai dự án
Ha
3
Diện tích đất đƣợc cải tạo, hỗ trợ đphát triển vùng
trồng dƣợc liệu quý
Ha
Chỉ số
47
42
T
T
Chỉ số
(trên địa bàn các huyện nghèo
vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi)
Đơn vị
tính
Phân
tổ số
liệu
Địa bàn
(xã,
huyện,
tỉnh)
Số liệu
thực hiện
trong kỳ
báo cáo
Chỉ tiêu
kế
hoạch
năm
báo cáo
Số liệu
lũy kế
đến thời
điểm báo
cáo
Chỉ tiêu
kế hoạch
giai đoạn
2021-
2025
Ghi
chú
Phụ
lục 1
4
Số lƣợng Doanh nghiệp tham gia thực hiện Dự án
phát triển dƣợc liệu quý (theo chuỗi giá trị)
Doanh
nghiệp
Trong đó:
4.1
Số lượng Doanh nghiệp tham gia Dự án phát triển dược
liệu quý được vay vốn với lãi suất ưu đãi từ NHCSXH
4.2
Số vốn vay ưu đãi được giải ngân cho các Doanh
nghiệp vay thực hiện Dự án phát triển dược liệu quý
Triệu
đồng
5
Số lƣợng lao động đƣợc doanh nghiệp tuyển dụng
vào làm việc trong các dự án phát triển dƣợc liệu
quý
Người
DTTS
/Kinh,
Nam/
nữ
6
Số lƣợng lao động đƣợc doanh nghiệp trực tiếp đào
tạo, tập huấn, bồi dƣỡng kiến thức về nuôi trồng,
chế biến, bảo quản cây thuốc dƣợc liệu
Người
DTTS
/Kinh,
Nam/
nữ
7
Số lƣợng hợp tác xã, tổ hợp tác vệ tinh đƣợc hỗ trợ
phát triển tham gia liên kết trong Dự án phát
triển vùng trồng dƣợc liệu quý theo chuỗi giá trị
HTX/T
ổ hợp
tác
Trong đó:
7.1
Số lượng HTX, Tổ hợp tác vệ tinh tham gia Dự án phát
triển dược liệu quý được vay vốn với lãi suất ưu đãi từ
NHCSXH
HTX/T
ổ hợp
tác
7.2
Số vốn vay ưu đãi được giải ngân cho các HTX, Tổ hợp
tác vệ tinh vay thực hiện Dự án phát triển dược liệu quý
Triệu
đồng
8
Số lƣợng hộ gia tham gia liên kết, hợp tác với dự án
hỗ trợ phát triển vùng trồng dƣợc liệu quý theo
Hộ
DTTS
/Kinh
43
T
T
Chỉ số
(trên địa bàn các huyện nghèo
vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi)
Đơn vị
tính
Phân
tổ số
liệu
Địa bàn
(xã,
huyện,
tỉnh)
Số liệu
thực hiện
trong kỳ
báo cáo
Chỉ tiêu
kế
hoạch
năm
báo cáo
Số liệu
lũy kế
đến thời
điểm báo
cáo
Chỉ tiêu
kế hoạch
giai đoạn
2021-
2025
Ghi
chú
chuỗi giá trị
Ghi chú:
- Nếu địa bàn thực hiện dự án/hoạt động trải trên nhiều xã, nhiều huyện thì điền n xã,
huyện cụ thể vào cột Địa bàn”; mỗi xã, huyện lập thành 1 dòng số liệu riêng; sau đó bổ
sung dòng TỔNG SỐ cho mỗi nội dung hỗ trợ.
- Các quan chính quyền địa phương quan quản lý từng cấp (trung ương, tỉnh,
huyện, xã) tổng hợp số liệu theo địa bàn hoặc theo ngành/lĩnh vực quản lý từ báo cáo của
cấp dưới (nếu có), đối chiếu với số liệu báo cáo của các đơn vị thực hiện và chủ đầu tư
cùng cấp.
- Với các chỉ số yêu cầu phân tổ số liệu theo nam/nữ, DTTS/dân tộc Kinh, hộ nghèo/cận
nghèo, hoặc phân tổ số liệu theo các cấp trung ương, tỉnh, huyện, thì quan báo cáo
bổ sung dòng số liệu tương ứng theo từng phân tổ.
…………., ngày …… tháng …… năm ………
THỦ TRƢỞNG CƠ QUAN
(ký tên, đóng dấu)
44
PHỤ LỤC SỐ 02-BIỂU 2.3.3
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024 ca y ban nhân dân tỉnh Bình Định)
TÊN CƠ QUAN BÁO CÁO
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
BÁO CÁO KẾT QUẢ THỰC HIỆN
DỰ ÁN 3: Phát triển sản xuất nông, lâm nghiệp bền vững, phát huy tiềm năng, thế mạnh của các vùng miền để sản xuất hàng hóa theo chuỗi
giá trị
TIU D ÁN 3: Phát trin kinh tế xã hi - mô hình b đi gn vi dân bn vùng dân tc thiu s và min núi
Kỳ báo cáo: từ tháng……. năm……… đến tháng……. năm………
T
T
Chỉ số
(trên địa bàn các xã, thôn ĐBKK
vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi)
Đơn vị
tính
Phân
tổ
số liệu
Địa bàn
(xã,
huyện,
tỉnh)
Số liệu
thực hiện
trong kỳ
báo cáo
Chỉ tiêu
kế
hoạch
năm báo
cáo
Số liệu
lũy kế
đến thời
điểm
báo cáo
Chỉ tiêu
kế hoạch
giai đoạn
2021-
2025
Ghi chú
1
Hỗ trợ các dự án,hình chăn nuôi
1.1
Số lượng dự án,nh chăn nuôi được thực hiện
Dự án
1.2
Số lượng hộ gia đình người DTTS; hộ nghèo, cận
nghèo, mới thoát nghèo người Kinh tham gia dự án,
hình cn nuôi
Hộ
DTTS/
Kinh
1.3
Tỷ lệ dự án, mô hình chăn nuôi được duy trì bền
vững, giúp người dân nâng cao thu nhập (sau 1
vụ/chu kỳ chăn nuôi từ khi kết thúc dự án hỗ trợ)
%
2
Hỗ trợ các dự án,hình trồng trọt
2.1
Số lượng dự án,nh trồng trọt được thực hiện
Dự án
2.2
Số lượng hộ gia đình người DTTS; hộ nghèo, cận
nghèo, mới thoát nghèo người Kinh tham gia dự án,
hình trồng trọt
Hộ
DTTS/
Kinh
2.3
Tỷ lệ dự án, mô hình trồng trọt được duy trì bền
vững, giúp người dân nâng cao thu nhập (sau 1
%
45
T
T
Chỉ số
(trên địa bàn các xã, thôn ĐBKK
vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi)
Đơn vị
tính
Phân
tổ
số liệu
Địa bàn
(xã,
huyện,
tỉnh)
Số liệu
thực hiện
trong kỳ
báo cáo
Chỉ tiêu
kế
hoạch
năm báo
cáo
Số liệu
lũy kế
đến thời
điểm
báo cáo
Chỉ tiêu
kế hoạch
giai đoạn
2021-
2025
Ghi chú
vụ/chu kỳ sản xuất từ khi kết thúc dự án hỗ trợ)
3
n bộ, chiến sỹ quân đội nâng bƣớc em tới
trƣờng
3.1
Số lượng các em trong độ tuổi đi học (lớp 1-12)
con em DTTS ở khu vực biên giới, có hoàn cảnh
khó khăn được các đơn vị Quân đội nhận nuôi và
hỗ trợ, giúp đỡ, được đến trường học tập/năm
Học
sinh
Nam/n
Chỉ số
49 Phụ
lục 1
Ghi chú:
- Nếu địa bàn thực hiện dự án/hoạt động trải trên nhiều xã, nhiều huyện thì điền n xã,
huyện cụ thể vào cột Địa bàn”; mỗi xã, huyện lập thành 1 dòng số liệu riêng; sau đó bổ
sung dòng TỔNG SỐ cho mỗi nội dung hỗ trợ.
- Các quan chính quyền địa phương quan quản lý từng cấp (trung ương, tỉnh,
huyện, xã) tổng hợp số liệu theo địa bàn hoặc theo ngành/lĩnh vực quản lý từ báo cáo của
cấp dưới (nếu có), đối chiếu với số liệu báo cáo của các đơn vị thực hiện và chủ đầu tư
cùng cấp.
- Với các chỉ số yêu cầu phân tổ số liệu theo nam/nữ, DTTS/dân tộc Kinh, hộ nghèo/cận
nghèo, hoặc phân tổ số liệu theo các cấp trung ương, tỉnh, huyện, thì quan báo cáo
bổ sung dòng số liệu tương ứng theo từng phân tổ.
…………., ngày …… tháng …… năm ………
THỦ TRƢỞNG CƠ QUAN
(ký tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC SỐ 02-BIỂU 2.4.1.1
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024 ca y ban nhân dân tỉnh Bình Định)
46
TÊN CƠ QUAN BÁO CÁO
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
BÁO CÁO KẾT QUẢ THỰC HIỆN
DỰ ÁN 4: Đầu tƣ cơ sở hạ tầng thiết yếu, phục vụ sản xuất, đời sống trong vùng đồng bào DTTS&MN và các đơn vị sự nghiệp công của lĩnh
vực dân tộc
TIỂU DỰ ÁN 1: Đầu tƣ cơ sở hạ tầng thiết yếu, phục vụ sản xuất, đời sống trong vùng đồng bào DTTS&MN
NỘI DUNG SỐ 01: Đầu tƣ cơ sở hạ tầng thiết yếu vùng DTTS&MN
Kỳ báo cáo: từ tháng……. năm……… đến tháng……. năm………
TT
Chỉ số
(trên địa bàn các xã, thôn ĐBKK
vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi)
Đơn vị
tính
Phân
tổ
số liệu
Địa
bàn
(xã,
huyện,
tỉnh)
Số liệu
thực
hiện
trong kỳ
báo cáo
Chỉ
tiêu kế
hoạch
năm
báo
cáo
Số liệu
lũy kế
đến thời
điểm
báo cáo
Chỉ tiêu
kế hoạch
giai
đoạn
2021-
2025
Ghi chú
1
Đầu sở hạ tầng thiết yếu cho các đặc biệt
khó khăn khu vực III, thôn bản ĐBKK
1.1
Số lượng Công trình giao thông ng tn phục vụ sản
xut, kinh doanh dân sinh được đu
Công
trình
1.2
Số km đường giao thông nông thôn được đầu nhựa
hóa, bê tông hóa, hoặc cứng hóa
Km
Chỉ số
50 Phụ
lục 1
Trong đó:
1.2.1. S km đưng giao thông nông thôn cp xã (đưng đến
trung tâm xã, đưng liên xã, đưng trc xã) đưc nha hoá, bê
tông hoá
Km
1.2.2. Skm đường giao thông nông thôn cấp thôn
(đường liên thôn, đường trục thôn) được cứng hóa
Km
1.3
Số lượng Công trình cung cấp điện phục vụ sinh hoạt
sản xuất, kinh doanh trên địa bàn thôn, bản được đầu
Công
trình
1.4
S ợng Trạm chuyển tiếp phát thanh xã được đầu
Trạm
47
TT
Chỉ số
(trên địa bàn các xã, thôn ĐBKK
vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi)
Đơn vị
tính
Phân
tổ
số liệu
Địa
bàn
(xã,
huyện,
tỉnh)
Số liệu
thực
hiện
trong kỳ
báo cáo
Chỉ
tiêu kế
hoạch
năm
báo
cáo
Số liệu
lũy kế
đến thời
điểm
báo cáo
Chỉ tiêu
kế hoạch
giai
đoạn
2021-
2025
Ghi chú
1.5
S ợng Nsinh hoạt cộng đồng được đầu tư
Nhà
1.6
S ợng Trạm y tế xã đạt chuẩn được đầu
Trạm
1.7
S ợng ng trình Trường, lớp học đạt chuẩn được
đầu tư
Công
trình
1.8
Số lượng công trình Thủy lợi nhỏ được cải tạo, xây mới
Công
trình
1.9
Số lượng ng trình hạ tầng quy nhỏ khác do cộng
đồng đề xuất được đầu
Công
trình
1.10
Số lượng, T lệ dự án đầu sở hạ tầng thực hiện
theo chế đầu đặc thù (có sự đóng góp, tham gia
thực hiện của cộng đồng người dân)
Công
trình, %
Chỉ số
51 Phụ
lục 1
2
Đầu tƣ CSHT trng đim kết nối các xã ĐBKK trên
cùng đa bàn (htầng phục v giáo dục, y tế, h thống
cầu, đƣng giao thông; h tầng i điện...); xây dng
cầu dân sinh nhằm ng cƣng kết ni, tạo trục đng
lc pt triển đng bộ
2.1
S lượng dự án đầu CSHT trọng điểm (hạ tầng phục
vụ giáo dục, y tế, hệ thống cầu, đường giao thông; hạ
tầng lưới điện, hạ tầng khác):
Dự án
3
Đầu t điểm xây dựng nhà hỏa táng điện cho
đồng o n tộc thiểu số tỉnh Ninh Thuận, Bình
Thuận
3.1
S ợng công trình nhà hỏa ng điện cho đồng bào n
tộc thiểu số được đầu tư tại tỉnh Ninh Thuận được y
dựng
Công
trình
3.2
S ợng công trình nhà hỏa ng điện cho đồng bào n
tộc thiểu số được đầu ti tỉnh Bình Thuận được y
Công
trình
48
TT
Chỉ số
(trên địa bàn các xã, thôn ĐBKK
vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi)
Đơn vị
tính
Phân
tổ
số liệu
Địa
bàn
(xã,
huyện,
tỉnh)
Số liệu
thực
hiện
trong kỳ
báo cáo
Chỉ
tiêu kế
hoạch
năm
báo
cáo
Số liệu
lũy kế
đến thời
điểm
báo cáo
Chỉ tiêu
kế hoạch
giai
đoạn
2021-
2025
Ghi chú
dựng
4
Duy tu, bo dƣng công trình cơ s h tng trên đa bàn
ĐBKK
4.1
Số lượng công trình CSHT trên địa bàn ĐBKK được
duy tu, bảo dưỡng bằng nguồn vốn của Chương trình
Công
trình
Trong đó:
4.1.1. Số lưng, T l công trình CSHT được giao cho cng
đng thc hiện duy tu, bo dưng bng ngun vn ca
Chương trình
Công
trình, %
Ghi chú:
- Nếu địa bàn thực hiện dự án/hoạt động trải trên nhiều xã, nhiều huyện thì điền tên xã, huyện cụ thể vào cột “Địa bàn”;
mỗi xã, huyện lập thành 1 dòng số liệu riêng; sau đó bổ sung dòng TỔNG SỐ cho mỗi nội dung hỗ trợ.
- Các quan chính quyền địa phương quan quản từng cấp (trung ương, tỉnh, huyện, xã) tổng hợp số liệu
theo địa bàn hoặc theo ngành/lĩnh vực quản từ báo cáo của cấp dưới (nếu có), đối chiếu với số liệu báo cáo của các
đơn vị thực hiện và chủ đầu tư ở cùng cấp.
- Với các chỉ số yêu cầu phân tổ số liệu theo nam/nữ, DTTS/dân tộc Kinh, hộ nghèo/cận nghèo, hoặc pn tổ số liệu theo các
cấp trung ương, tỉnh, huyện, xã t cơ quan báo cáo bổ sung dòng số liệu tương ứng theo từng phân tổ. Với các chỉ số ghi đơn
vtính gộp là sợng, tỷ lệ thì quan o cáo bổ sung dòng sliệu sợng và dòng số liệu tỷ lệ tương ứng.
…………., ngày …… tháng …… năm ………
THỦ TRƢỞNG CƠ QUAN
(ký tên, đóng dấu)
49
PHỤ LỤC SỐ 02-BIỂU 2.4.1
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024 ca y ban nhân dân tỉnh Bình Định)
TÊN CƠ QUAN BÁO CÁO
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
BÁO CÁO KẾT QUẢ THỰC HIỆN
DỰ ÁN 4: Đầu tƣ cơ sở hạ tầng thiết yếu, phục vụ sản xuất, đời sống trong vùng đồng bào DTTS&MN và các đơn vị sự nghiệp công của lĩnh vực dân tộc
TIỂU DỰ ÁN 1: Đầu tƣ cơ sở hạ tầng thiết yếu, phục vụ sản xuất, đời sống trong vùng đồng bào DTTS&MN
NỘI DUNG SỐ 02: Đầu tƣ xây dựng, cải tạo nâng cấp mạng lƣới chợ vùng đồng bào DTTS&MN
Kỳ báo cáo: từ tháng……. năm……… đến tháng……. năm………
TT
Chỉ số
(trên địa bàn các xã, thôn
vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi)
Đơn vị
tính
Phân
tổ
số liệu
Địa
bàn
(xã,
huyện,
tỉnh)
Số liệu
thực
hiện
trong kỳ
báo cáo
Chỉ tiêu
kế
hoạch
năm
báo cáo
Số liệu
lũy kế
đến thời
điểm
báo cáo
Chỉ tiêu
kế hoạch
giai đoạn
2021-
2025
Ghi chú
1
Sợng chvùng DTTS&MN đƣợc đầu tƣ xây mới
Chợ
2
Số lượng chợ vùng DTTS&MN sau khi hoàn thành đầu tư xây mới
đã đưa vào sử dụng
Chợ
3
Tỷ lệ lấp đầy bình quân các điểm kinh doanh tại chợ hoặc bình
quân số lượng người tham gia kinh doanh (thường xuyên và không
thường xuyên) sau khi chợ đưa vào sử dụng
%
4
Sợng chvùng DTTS&MN đƣợc đầu tƣ ci to, nâng cp
Chợ
5
Tỷ lệ lấp đầy bình quân các điểm kinh doanh tại chợ hoặc bình
quân số lượng người tham gia kinh doanh (thường xuyên và không
thường xuyên) sau khi hoàn thành đầu tư cải tạo, nâng cấp
%
Ghi chú:
- Nếu địa bàn thực hiện dự án/hoạt động trải trên nhiều xã, nhiều huyện thì điền tên xã, huyện cụ thể vào cột Địa
bàn”; mỗi xã, huyện lập thành 1 dòng số liệu riêng; sau đó bổ sung dòng TỔNG SỐ cho mỗi nội dung hỗ trợ.
- Các quan chính quyền địa phương quan quản từng cấp (trung ương, tỉnh, huyện, xã) tổng hợp số
liệu theo địa bàn hoặc theo ngành/lĩnh vực quản lý từ báo cáo của cấp dưới (nếu có), đối chiếu với số liệu báoo
của các đơn vị thực hiện và chủ đầu tư ở cùng cấp.
- Với các chỉ số yêu cầu phân tổ số liệu theo nam/nữ, theo DTTS/dân tộc Kinh, hoặc phân tổ số liệu theo các cấp
trung ương, tỉnh, huyện, xã thì cơ quan báo cáo bổ sung dòng số liệu tương ứng theo từng phân tổ.
…………., ngày …… tháng …… năm ………
THỦ TRƢỞNG CƠ QUAN
(ký tên, đóng dấu)
50
PHỤ LỤC SỐ 02-BIỂU 2.4.2
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024 ca y ban nhân dân tỉnh Bình Định)
TÊN CƠ QUAN BÁO CÁO
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
BÁO CÁO KẾT QUẢ THỰC HIỆN
DỰ ÁN 4: Đầu tƣ cơ sở hạ tầng thiết yếu, phục vụ sản xuất, đời sống trong vùng đồng bào DTTS&MN và các đơn vị sự nghiệp công của lĩnh
vực dân tộc
TIỂU DỰ ÁN 2: Đầu tƣ cơ sở vật chất các đơn vị sự nghiệp công lập của lĩnh vực công tác dân tộc
Kỳ báo cáo: từ tháng……. năm……… đến tháng……. năm………
T
T
Chỉ số
Quyế
t
định
đầu
Quy
đầu
xây
dựng/
trang
thiết
bị
Tổng
mức
đầu
(tr.đ)
Tổn
g dự
toán
(tr.đ
)
Giá trị
hợp
đồng
dự
toán
với
hạng
mục
không
có hợp
đồng
Thời gian
thực hiện
Khối lƣợng
đầu tƣ xây
dựng (diện
tích xây
dựng/trang
thiết bị mua
sắm)
Kế
hoạ
ch
vốn
đầu
m
Giá trị
nghiệm thu
A-B (tr.đ)
Giá trị giải ngân phân theo từng năm
Ghi
chú
Ngà
y
khởi
công
Ngày
dự
kiến
hoàn
thành
Trong
kỳ
Lũy
kế
Trong
kỳ
Lũy
kế
2021
2022
2023
2024
202
5
Tổng
cộng
1
Đầu tƣ xây dựng các
công trình phục vụ
học tập, sinh hoạt
cho giáo viên học
sinh
1.
1
Dự án đầu xây
dựng các ng trình
phục vụ học tập, sinh
hoạt cho giáo viên
học sinh trường….
a)
Xây lắp
b)
Thiết bị
c)
Chi khác
1.
Dự án đầu xây
51
T
T
Chỉ số
Quyế
t
định
đầu
Quy
đầu
xây
dựng/
trang
thiết
bị
Tổng
mức
đầu
(tr.đ)
Tổn
g dự
toán
(tr.đ
)
Giá trị
hợp
đồng
dự
toán
với
hạng
mục
không
có hợp
đồng
Thời gian
thực hiện
Khối lƣợng
đầu tƣ xây
dựng (diện
tích xây
dựng/trang
thiết bị mua
sắm)
Kế
hoạ
ch
vốn
đầu
m
Giá trị
nghiệm thu
A-B (tr.đ)
Giá trị giải ngân phân theo từng năm
Ghi
chú
Ngà
y
khởi
công
Ngày
dự
kiến
hoàn
thành
Trong
kỳ
Lũy
kế
Trong
kỳ
Lũy
kế
2021
2022
2023
2024
202
5
Tổng
cộng
2
dựng các ng trình
phục vụ học tập, sinh
hoạt cho giáo viên
học sinh trường….
a)
Xây lắp
b)
Thiết bị
c)
Chi khác
……..
1.
10
Dự án đầu xây
dựng các ng trình
phục vụ học tập, sinh
hoạt cho giáo viên
học sinh trường….
a)
Xây lắp
b)
Thiết bị
c)
Chi khác
2
Mua sắm trang thiết
bị hỗ trợ hoạt động
giảng dạy, học tập
2.
1
Dự án/Nội dung Mua
sắm trang thiết bị hỗ
trợ hoạt động giảng
dạy, học tập trường…
……
2.
Dự án/Nội dung Mua
52
T
T
Chỉ số
Quyế
t
định
đầu
Quy
đầu
xây
dựng/
trang
thiết
bị
Tổng
mức
đầu
(tr.đ)
Tổn
g dự
toán
(tr.đ
)
Giá trị
hợp
đồng
dự
toán
với
hạng
mục
không
có hợp
đồng
Thời gian
thực hiện
Khối lƣợng
đầu tƣ xây
dựng (diện
tích xây
dựng/trang
thiết bị mua
sắm)
Kế
hoạ
ch
vốn
đầu
m
Giá trị
nghiệm thu
A-B (tr.đ)
Giá trị giải ngân phân theo từng năm
Ghi
chú
Ngà
y
khởi
công
Ngày
dự
kiến
hoàn
thành
Trong
kỳ
Lũy
kế
Trong
kỳ
Lũy
kế
2021
2022
2023
2024
202
5
Tổng
cộng
10
sắm trang thiết bị hỗ
trợ hoạt động giảng
dạy, học tập trường…
Tổng cộng
Xây lắp
Thiết bị
Chi khác
Ghi chú:
- quan thực hiện, Chủ đầu lập biểu y đối với dự án/hoạt động do mình thực hiện,
làm chủ đầu tư. Nội dung Mua sắm trang thiết bị hỗ trợ hoạt động giảng dạy, học tập có thể
thành lập dự án riêng, những trang thiết bị gắn với hoạt động đầu xây dựng thì được lập
trong dự án đầu xây dựng theo quy định của pháp luật đảm bảo sự đồng bộ, hiệu quả
đầu tư.
- Giá trị giải ngân trong năm (nếu báo cáo quý, 6 tháng …là giá trị y kế từ đầu năm đến
ngày báo cáo)
- Các cơ quan chủ quản đầu tư của các trường tổng hợp số liệu từ các chủ đầu tư/các trường
trực thuộc.
…………., ngày …… tháng …… năm ………
THỦ TRƢỞNG CƠ QUAN
(ký tên, đóng dấu)
53
PHỤ LỤC SỐ 02-BIỂU 2.5.1
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024 ca y ban nhân dân tỉnh Bình Định)
TÊN CƠ QUAN BÁO CÁO
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
BÁO CÁO KẾT QUẢ THỰC HIỆN
DỰ ÁN 5: Phát triển giáo dục đào tạo nâng cao chất lƣợng nguồn nhân lực
TIỂU DỰ ÁN 1: Đổi mới hoạt động, củng cố phát triển các trƣờng phổ thông dân tộc nội trú (PTDTNT), trƣờng phổ thông dân tộc bán trú
(PTDTBT), trƣờng Phổ thông có học sinh bán trú (trƣờng phổ thông có HSBT) và xóa mù chữ cho ngƣời dân vùng đồng bào DTTS
Kỳ báo cáo: từ tháng……. năm……… đến tháng……. năm………
TT
Chỉ số
(trên địa bàn các xã, thôn ĐBKK
vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi)
Đơn vị
tính
Phân tổ
số liệu
Địa bàn
(xã,
huyện,
tỉnh)
Số liệu
thực
hiện
trong
kỳ báo
cáo
Chỉ tiêu
kế
hoạch
năm báo
cáo
Số liệu
lũy kế
đến thời
điểm
báo cáo
Chỉ tiêu
kế
hoạch
giai
đoạn
2021-
2025
Ghi chú
1
Đầu sở vật chất, trang thiết bị các
trƣờng PTDTBT trƣờng phổ thông
HSBT
1.1
Số lượng trường PTDTBT và trường phổ thông
học sinh bán tđược đầu bổ sung, nâng
cấp CSVC, trang thiết bị
Trường
Chỉ số
52
Phụ lục
1
1.2
Số tài liệu, học liệu được biên soạn cấp phát
miễn phí cho các trường PTDTBT và trường
phổ thông có HSBT
Tài
liệu,
học liệu
1.3
Số lớp bồi dưỡng nâng cao năng lực cho CBQL,
GV trường PTDTBT và trường phổ thông có
HSBT được tổ chức
Lớp
54
TT
Chỉ số
(trên địa bàn các xã, thôn ĐBKK
vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi)
Đơn vị
tính
Phân tổ
số liệu
Địa bàn
(xã,
huyện,
tỉnh)
Số liệu
thực
hiện
trong
kỳ báo
cáo
Chỉ tiêu
kế
hoạch
năm báo
cáo
Số liệu
lũy kế
đến thời
điểm
báo cáo
Chỉ tiêu
kế
hoạch
giai
đoạn
2021-
2025
Ghi chú
2
Đầu sở vật chất để phục vụ chuyển đổi
số giáo dục để đảm bảo việc giảng dạy học
tập trực tuyến cho các trƣờng PTDTNT
2.1
Số lượng trường PTDTNT cấp huyện, tỉnh được
hỗ trợ đầu tư CSVC, trang thiết bị
Trường
Chỉ số
53
Phụ lục
1
2.2
Số lượng trường Trung học PTDTNT trung
ương được hỗ trợ đầu tư CSVC, trang thiết bị
Trường
Chỉ số
54
Phụ lục
1
2.3
Số tài liệu, học liệu được biên soạn cấp phát
miễn phí cho các trường PTDTNT
Tài
liệu,
học liệu
2.4
Số lớp bồi dưỡng nâng cao năng lực cho CBQL,
GV trường PTDTNT được tổ chức
Lớp
3
Xóa chữ cho ngƣời dân vùng đồng bào
DTTS
3.1
Số lượng lớp học XMC được tổ chức
Lớp
3.2
Số lượng người dân tham gia học lớp XMC
Người
DTTS/Kinh,
Nam/nữ
3.3
Tỷ lệ người dân tốt nghiệp/hoàn thành lớp XMC
Người
DTTS/Kinh,
Nam/nữ
3.4
Số lượng tài liệu phục vụ hướng dẫn dạy XMC
Tài liệu
55
TT
Chỉ số
(trên địa bàn các xã, thôn ĐBKK
vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi)
Đơn vị
tính
Phân tổ
số liệu
Địa bàn
(xã,
huyện,
tỉnh)
Số liệu
thực
hiện
trong
kỳ báo
cáo
Chỉ tiêu
kế
hoạch
năm báo
cáo
Số liệu
lũy kế
đến thời
điểm
báo cáo
Chỉ tiêu
kế
hoạch
giai
đoạn
2021-
2025
Ghi chú
được xây dựng lưu trữ trên nền tảng công
nghệ, cơ sở dữ liệu về XMC
3.5
Số lượng sản phẩm truyền thông, tuyên truyền
phục vụ XMC
Sản
phẩm
Ghi chú:
- Nếu địa bàn thực hiện dự án/hoạt động trải trên nhiều xã, nhiều huyện tđiền tên xã,
huyện cụ thể vào cột Địa bàn”; mỗi xã, huyện lập thành 1 dòng số liệu riêng; sau đó bổ
sung dòng TỔNG SỐ cho mỗi nội dung hỗ trợ.
- Các quan chính quyền địa phương quan quản lý từng cấp (trung ương, tỉnh,
huyện, xã) tổng hợp số liệu theo địa bàn hoặc theo ngành/lĩnh vực quản lý từ báo cáo của
cấp dưới (nếu có), đối chiếu với số liệu báo cáo của các đơn vị thực hiện và chủ đầu tư
cùng cấp.
- Với c chỉ số yêu cầu phân tổ số liệu theo nam/nữ, theo DTTS/dân tộc Kinh, hoặc
phân tổ số liệu theo các cấp trung ương, tỉnh, huyện, tquan báo cáo bsung
dòng số liệu tương ứng theo từng phân tổ.
…………., ngày …… tháng …… năm ………
THỦ TRƢỞNG CƠ QUAN
(ký tên, đóng dấu)
56
PHỤ LỤC SỐ 02-BIỂU 2.5.2
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024 ca y ban nhân dân tỉnh Bình Định)
TÊN CƠ QUAN BÁO CÁO
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
BÁO CÁO KẾT QUẢ THỰC HIỆN
DỰ ÁN 5: Phát triển giáo dục đào tạo nâng cao chất lƣợng nguồn nhân lực
TIỂU DỰ ÁN 2: Bồi dƣỡng kiến thức dân tộc; đào tạo dự bị đại học, đại học và sau đại học đáp ứng nhu cầu nhân lực cho vùng đồng bào
DTTS
Kỳ báo cáo: từ tháng……. năm……… đến tháng……. năm………
TT
Chỉ số
(trên địa bàn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền
núi)
Đơn vị
tính
Phân tổ
số liệu
Địa bàn
(xã,
huyện,
tỉnh)
Số liệu
thực
hiện
trong
kỳ báo
cáo
Chỉ
tiêu kế
hoạch
năm
báo cáo
Số liệu
lũy kế
đến thời
điểm
báo cáo
Chỉ tiêu
kế hoạch
giai đoạn
2021-
2025
Ghi
chú
1
Bồi dƣỡng kiến thức dân tộc
1.1
Số lượng cán bộ, công chức, viên chức nhóm đối tượng
2,3 và 4
1
các cấp và cán bộ lực lượng công an, quân đội
công tác, đóng quân trên địa bàn vùng đồng bào
DTTS&MN được bồi dưỡng kiến thức dân tộc
Người
Tỉnh,
huyện, xã,
Nam/nữ
Chỉ số
55
Phụ lục
1
2
Bồi dƣỡng tiếng dân tộc thiểu số
2.1
S lưng cán b, công chc, viên chc cp huyn, cp xã ti
vùng DTTS&MN và cán b lc lưng công an, quân đi công
tác, đóng quân trên đa bàn vùng đng bào DTTS&MN đưc
bi dưng tiếng DTTS
Người
Nam/nữ
1
Quyết định số 771/QĐ-TTg ngày 26/6/2018 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án “Bồi dưỡng kiến thức dân tộc đối với cán bộ, công chức, viên chức giai đoạn 2018-
2025
57
TT
Chỉ số
(trên địa bàn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền
núi)
Đơn vị
tính
Phân tổ
số liệu
Địa bàn
(xã,
huyện,
tỉnh)
Số liệu
thực
hiện
trong
kỳ báo
cáo
Chỉ
tiêu kế
hoạch
năm
báo cáo
Số liệu
lũy kế
đến thời
điểm
báo cáo
Chỉ tiêu
kế hoạch
giai đoạn
2021-
2025
Ghi
chú
3
Đào tạo dự bị đại học, đại học và sau đại học
3.1
Số lượng sở đào tạo dự bị đại học, đại học cho học
sinh vùng DTTS&MN được hỗ trợ
Trường
Chỉ số
56 Phụ
lục 1
3.2
Số lượng học sinh, sinh viên, cán bộ công chức, viên
chức (công tác tại vùng DTTS&MN trong các
quan công tác dân tộc) được đào tạo dự bị đại học
Người
DTTS/
Kinh,
nam/nữ
3.3
Số lượng học sinh, sinh viên, cán bộ công chức, viên
chức (công tác tại vùng DTTS&MN trong các
quan công tác dân tộc) được hỗ trợ học đại học
Người
DTTS/
Kinh,
nam/nữ
3.4
Số lượng cán bộ công chức, viên chức (công tác tại
vùng DTTS&MN trong các quan công c dân
tộc) được hỗ trợ đào tạo thạc sỹ
Người
DTTS/
Kinh,
nam/nữ
3.5
Số lượng cán bộ công chức, viên chức (công tác tại
vùng DTTS&MN trong các quan công c dân
tộc) được hỗ trợ đào tạo tiến sỹ
Người
DTTS/
Kinh,
nam/nữ
Ghi chú:
- Nếu địa bàn thực hiện dự án/hoạt động trải trên nhiều xã, nhiều huyện thì điền tên xã, huyện
cụ thể vào cột Địa bàn”; mỗi xã, huyện lập thành 1 dòng số liệu riêng; sau đó bổ sung dòng
TỔNG SỐ cho mỗi nội dung hỗ trợ.
- Các cơ quan chính quyền địa phương và cơ quan quản ở từng cấp (trung ương, tỉnh, huyện,
xã) tổng hợp số liệu theo địa bàn hoặc theo ngành/lĩnh vực quản từ báo cáo của cấp dưới
(nếu có), đối chiếu với số liệu báo cáo của các đơn vị thực hiện và chủ đầu tư ở cùng cấp.
- Với các chỉ số yêu cầu phân tổ số liệu theo nam/nữ, DTTS/dân tộc Kinh, hộ nghèo/cận
nghèo, hoặc phân tổ số liệu theo các cấp trung ương, tỉnh, huyện, thì quan báo cáo bổ
sung dòng số liệu tương ứng theo từng phân tổ.
…………., ngày …… tháng …… năm ………
THỦ TRƢỞNG CƠ QUAN
(ký tên, đóng dấu)
58
PHỤ LỤC SỐ 02-BIỂU 2.5.3
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024 ca y ban nhân dân tỉnh Bình Định)
TÊN CƠ QUAN BÁO CÁO
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
BÁO CÁO KẾT QUẢ THỰC HIỆN
DỰ ÁN 5: Phát triển giáo dục đào tạo nâng cao chất lƣợng nguồn nhân lực
TIỂU DỰ ÁN 3: Dự án phát triển giáo dục nghề nghiệp và giải quyết việc làm cho ngƣời lao động vùng dân tộc thiểu số và miền núi
Kỳ báo cáo: từ tháng……. năm……… đến tháng……. năm………
TT
Chỉ số
(trên địa bàn các xã, thôn ĐBKK
vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi)
Đơn vị
tính
Phân
tổ
số liệu
Địa
bàn
(xã,
huyện,
tỉnh)
Số liệu
thực
hiện
trong kỳ
báo cáo
Chỉ tiêu
kế hoạch
năm báo
cáo
Số liệu
lũy kế
đến thời
điểm báo
cáo
Chỉ
tiêu kế
hoạch
giai
đoạn
2021-
2025
Ghi
chú
1
Xây dựng các hình đào tạo nghề, đặt hàng đào
tạo nghề phù hợp với điều kiện tập quán vùng
DTTS&MN gắn với giải quyết việc m và hiệu quả
việc làm sau đào tạo
1.1
Số lượng các hình đào tạo nghề, đặt hàng đào tạo
nghề được thực hiện
Mô hình
1.2
Số lượng người DTTS người dân tộc Kinh nghèo,
cận nghèo ở xã, thôn ĐBKK tham gia các hình đào
tạo nghề
Người
DTTS/Kinh,
Nam/nữ,
Nghèo/cận
nghèo
2
Hỗ trợ đào tạo nghề
2.1
Số lượng, Tỷ lệ người DTTS người dân tộc Kinh
nghèo, cận nghèo trong độ tuổi ở xã, thôn ĐBKK tham
Người,
%
DTTS/Kinh,
Nam/nữ,
Chỉ
số 57
59
TT
Chỉ số
(trên địa bàn các xã, thôn ĐBKK
vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi)
Đơn vị
tính
Phân
tổ
số liệu
Địa
bàn
(xã,
huyện,
tỉnh)
Số liệu
thực
hiện
trong kỳ
báo cáo
Chỉ tiêu
kế hoạch
năm báo
cáo
Số liệu
lũy kế
đến thời
điểm báo
cáo
Chỉ
tiêu kế
hoạch
giai
đoạn
2021-
2025
Ghi
chú
gia học nghề và được hỗ trợ chi phí học nghề
Nghèo/cận
nghèo
Phụ
lục 1
2.2
Số lượng, Tlệ hộ DTTS hộ dân tộc Kinh nghèo,
cận nghèo ở xã, thôn ĐBKK có việc làm mới hoặc tiếp
tục làm nghề nhưng được nâng tm k năng ngh
cao hơnnăng sut, tăng thu nhp sau khi hc ngh
Hộ,
%
DTTS/Kinh,
Nam/nữ,
Nghèo/cận
nghèo
Chỉ
số 58
Phụ
lục 1
3
Hỗ trợ ngƣời lao động học nghề, học ngoại ngữ để
đi làm việc có thời hạn ở nƣớc ngoài theo hợp đồng
3.1
Số lượng người lao động được đào tạo nghề, học ngoại
ngữ để đi làm việc theo hợp đồng thời hạn nước
ngoài
Người
DTTS/Kinh,
Nam/nữ,
Nghèo/cận
nghèo
3.2
Số lượng người lao động qua đào tạo nghề, học ngoại
ngữ đã xuất cảnh đi làm việc ở nước ngoài
Người
DTTS/Kinh,
Nam/n,
Nghèo/cn
nghèo
3.3
Số người lao động được vay vốn để đi làm việc ở nước
ngoài theo hợp đồng
Lượt
người
DTTS/Kinh,
Nam/nữ,
Nghèo/cận
nghèo
4
Chuẩn hóa kỹ năng lao động kết nối hiệu quả
đào tạo giải quyết việc m. Cung cấp thông tin
thị trƣờng lao động, dịch vụ hỗ trợ tìm kiếm, kết
nối việc làm cho lao động là ngƣời DTTS
4.1
Số lượng, Tỷ lệ người lao động sau khi được đào tạo
Người,
DTTS/Kinh,
60
TT
Chỉ số
(trên địa bàn các xã, thôn ĐBKK
vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi)
Đơn vị
tính
Phân
tổ
số liệu
Địa
bàn
(xã,
huyện,
tỉnh)
Số liệu
thực
hiện
trong kỳ
báo cáo
Chỉ tiêu
kế hoạch
năm báo
cáo
Số liệu
lũy kế
đến thời
điểm báo
cáo
Chỉ
tiêu kế
hoạch
giai
đoạn
2021-
2025
Ghi
chú
được đánh giá, công nhận cấp chứng chỉ knăng
nghề quốc gia
%
Nam/nữ,
Nghèo/cận
nghèo
4.2
Số lượng người lao động người DTTS được vấn,
giới thiệu việc làm
Lượt
người
Nam/nữ,
Nghèo/cận
nghèo
5
Tăng cƣờng các điều kiện đảm bảo chất lƣợng dạy
và học cho các cơ sở GDNN vùng DTTS&MN
5.1
Số cán bộ quản lý; người dạy nghề, cán bộ quản lý
đào tạo tại doanh nghiệp tham gia các lớp tập huấn, bồi
dưỡng NCNL
Lượt
người
5.2
Số lượng sở GDNN được hỗ trợ cải tạo, sửa chữa
CSVC, mua sắm y móc, trang thiết bị phục vụ đào
tạo
Cơ sở
GDNN
5.3
Số lượng sở GDNN được hỗ trợ ứng dụng công
nghệ thông tin, chuyển đổi số trong quản lý dạy và học
Cơ sở
GDNN
6
Tuyên truyền, vấn hƣớng nghiệp, khởi nghiệp,
học nghề, việc làm và các dịch vụ hỗ trợ việc làm, đi
làm việc ở nƣớc ngoài; Kiểm tra, giám sát đánh giá;
xây dựng bộ chỉ số (KPI) để m sở giám sát
đánh giá việc triển khai các nội dung theo mục tiêu
của dự án
6.1
Số lượng người lao động được tiếp cận thông tin thông
qua các sự kiện, kênh tuyên truyền, tư vấn hướng
nghiệp, khởi nghiệp, học nghề, việc làm và các dịch vụ
Lượt
người
61
TT
Chỉ số
(trên địa bàn các xã, thôn ĐBKK
vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi)
Đơn vị
tính
Phân
tổ
số liệu
Địa
bàn
(xã,
huyện,
tỉnh)
Số liệu
thực
hiện
trong kỳ
báo cáo
Chỉ tiêu
kế hoạch
năm báo
cáo
Số liệu
lũy kế
đến thời
điểm báo
cáo
Chỉ
tiêu kế
hoạch
giai
đoạn
2021-
2025
Ghi
chú
hỗ trợ việc làm, đi làm việc ở nước ngoài
6.2
Số lượng, Tỷ lệ đơn vị áp dụng sử dụng Bộ chỉ số
(KPI) kiểm tra, giám sát, đánh giá dựa trên kết quả các
nội dung của tiểu dự án thực hiện thu thập dữ liệu,
tổng hợp báo cáo trên nền tảng ứng dụng công nghệ
thông tin.
Đơn vị,
%
Ghi chú:
- Nếu địa bàn thực hiện dự án/hoạt động trải trên nhiều xã, nhiều huyện thì điền tên xã, huyện
cụ thể vào cột Địa bàn”; mỗi xã, huyện lập thành 1 dòng số liệu riêng; sau đó bổ sung dòng
TỔNG SỐ cho mỗi nội dung hỗ trợ.
- Các cơ quan chính quyền địa phương và cơ quan quản lý ở từng cấp (trung ương, tỉnh, huyện,
xã) tổng hợp số liệu theo địa bàn hoặc theo ngành/lĩnh vực quản từ báo cáo của cấp dưới
(nếu có), đối chiếu với số liệu báo cáo của các đơn vị thực hiện và chủ đầu tư ở cùng cấp.
- Với các chỉ số yêu cầu phân tổ số liệu theo nam/nữ, DTTS/dân tộc Kinh, DTTS có khó khăn
đặc thù, hộ nghèo/cận nghèo, hoặc phân tổ số liệu theo các cấp trung ương, tỉnh, huyện, thì
quan báo cáo bổ sung dòng số liệu tương ng theo từng phân tổ. Với c chỉ số ghi đơn vị
tính gộp số lƣợng, tỷ lệ thì cơ quan báo cáo bổ sung dòng số liệu số lượng và dòng số liệu t
lệ tương ứng.
…………., ngày …… tháng …… năm ………
THỦ TRƢỞNG CƠ QUAN
(ký tên, đóng dấu)
62
PHỤ LỤC SỐ 02-BIỂU 2.5.4
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024 ca y ban nhân dân tỉnh Bình Định)
TÊN CƠ QUAN BÁO CÁO
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
BÁO CÁO KẾT QUẢ THỰC HIỆN
DỰ ÁN 5: Phát triển giáo dục đào tạo nâng cao chất lƣợng nguồn nhân lực
Tiểu dự án 4: Đào tạo nâng cao năng lực cho cộng đồng và cán bộ triển khai Chƣơng trình ở các cấp
Kỳ báo cáo: từ tháng……. năm……… đến tháng……. năm………
TT
Chỉ số
(trên địa bàn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và
miền núi)
Đơn vị
tính
Phân tổ
số liệu
Địa
bàn
(xã,
huyện,
tỉnh)
Số liệu
thực
hiện
trong kỳ
báo cáo
Chỉ tiêu
kế hoạch
năm báo
cáo
Số liệu
lũy kế
đến thời
điểm báo
cáo
Chỉ tiêu kế
hoạch giai
đoạn 2021-
2025
Ghi chú
1
Xây dựng tài liệu và đào tạo, tập huấn, bồi
dƣỡng kiến thức, kỹ năng, nghiệp vụ cho mạng
lƣới cán bộ làm công tác dân tộc; ƣu tiên các
nội dung giới thiệu về cách tiếp cận, phƣơng
pháp và các mô hình giảm nghèo thành công
1.1
Số lượng các tài liệu đào tạo tập huấn, sổ tay
hướng dẫn thực hiện Chương trình được xây dựng
(trong đó các chủ đề: phát triển cộng đồng, lập
kế hoạch sự tham gia, giám sát-đánh giá, lồng
ghép giới, thích ứng với BĐKH/GNRRTT…)
Tài
liệu/sổ
tay
1.2
Số lượng cán bộ triển khai Chương trình ở các cấp
trung ương, tnh, huyn, xã được đào tạo, bồi
dưỡng kiến thc, k năng triển khai Chương trình
Người
TƯ/tỉnh
/huyện/
xã,
Nam/nữ
1.3
Số lượng đại din cộng đồng, người dân cp
thôn được đào tạo, bồi dưỡng kiến thc, k năng
triển khai Chương trình
Người
Nam/nữ
2
Tổ chức học tập, trao đổi kinh nghiệm trong
63
TT
Chỉ số
(trên địa bàn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và
miền núi)
Đơn vị
tính
Phân tổ
số liệu
Địa
bàn
(xã,
huyện,
tỉnh)
Số liệu
thực
hiện
trong kỳ
báo cáo
Chỉ tiêu
kế hoạch
năm báo
cáo
Số liệu
lũy kế
đến thời
điểm báo
cáo
Chỉ tiêu kế
hoạch giai
đoạn 2021-
2025
Ghi chú
ngoài nƣớc cho các đối tƣợng trực tiếp thực
hiện Chƣơng trình; tổ chức hội thảo, hội nghị
chia sẻ, trao đổi kinh nghiệm giữa các địa
phƣơng.
2.1
Số lượng đối tượng trực tiếp triển khai Chương
trình được tham gia các chuyến đi học tập, trao
đổi kinh nghiệm
Lượt
người
Nam/nữ
2.2
Số lượng các hội thảo, hội nghị chia sẻ, trao đổi
kinh nghiệm triển khai Chương trình giữa các địa
phương được tổ chức
Hội
nghị,
HT
3
Thực hiện nâng cao năng lực chuyên sâu phù
hợp với điều kiện, đặc điểm của các nhóm địa
bàn
3.1
Số lượng người tham gia các lớp tập huấn chuyên
sâu (học đi đôi với hành, gắn với việc triển khai
từng dự án, công trình cụ thể…) tại các xã, thôn
bản tham gia triển khai Chương trình
Người
Nam/nữ
4
H tr chuyn đi s nâng cao kh năng hc tp,
chia s kinh nghiệm trc tuyến cho cán b trin khai
thực hin Chương trình các cp; ng cao nhn
thức và năng lực của các bên liên quan (ngi các cơ
quan chtrì và tham gia thực hin Chương trình)
4.1
Số lượng cán bộ triển khai thực hiện Chương trình
các cấp (tỉnh, huyện, xã) được đào tạo sử dụng
các công cụ chuyển đổi số trong triển khai
Chương trình
Người
Tỉnh/
huyện/xã
Nam/nữ
4.2
Số lượng các hoạt động truyền thông/lớp tập huấn
lồng ghép cho các bên liên quan (ngoài các
Hoạt
động/
64
TT
Chỉ số
(trên địa bàn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và
miền núi)
Đơn vị
tính
Phân tổ
số liệu
Địa
bàn
(xã,
huyện,
tỉnh)
Số liệu
thực
hiện
trong kỳ
báo cáo
Chỉ tiêu
kế hoạch
năm báo
cáo
Số liệu
lũy kế
đến thời
điểm báo
cáo
Chỉ tiêu kế
hoạch giai
đoạn 2021-
2025
Ghi chú
quan chủ trì và tham gia thực hiện Chương trình)
lớp
Ghi chú:
- Nếu địa bàn thực hiện dự án/hoạt động trải trên nhiều xã, nhiều huyện thì điền tên xã, huyện c
thể vào cột Địa bàn”; mỗi xã, huyện lập thành 1 dòng số liệu riêng; sau đó bổ sung ng
TỔNG SỐ cho mỗi nội dung hỗ trợ.
- Các quan chính quyền địa phương quan quản từng cấp (trung ương, tỉnh, huyện,
xã) tổng hợp số liệu theo địa bàn hoặc theo ngành/lĩnh vực quản lý từ báo cáo của cấp dưới (nếu
có), đối chiếu với số liệu báo cáo của các đơn vị thực hiện và chủ đầu tư ở cùng cấp.
- Với các chỉ số yêu cầu phân tsố liệu theo nam/nữ, DTTS/dân tộc Kinh, hộ nghèo/cận nghèo,
hoặc phân tổ số liệu theo các cấp trung ương, tỉnh, huyện, xã thì cơ quan báo cáo bổ sung dòng số
liệu tương ng theo từng phân tổ. . Với các chỉ số ghi đơn vị tính gộp số lƣợng, tỷ lệ thì
quan báo cáo bổ sung dòng số liệu số lượng và dòng số liệu tỷ lệ tương ứng.
…………., ngày …… tháng …… năm ………
THỦ TRƢỞNG CƠ QUAN
(ký tên, đóng dấu)
65
PHỤ LỤC SỐ 02-BIỂU 2.6
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024 ca y ban nhân dân tỉnh Bình Định)
TÊN CƠ QUAN BÁO CÁO
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
BÁO CÁO KẾT QUẢ THỰC HIỆN
DỰ ÁN 6: Bảo tồn, phát huy giá trị văn hóa truyền thống tốt đẹp của các dân tộc thiểu số gắn với phát triển du lịch
Kỳ báo cáo: từ tháng……. năm……… đến tháng……. năm………
TT
Chỉ số
(trên địa bàn các xã, thôn ĐBKK
vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi)
Đơn vị
tính
Phân
tổ
số liệu
Địa bàn
(xã,
huyện,
tỉnh)
Số liệu
thực hiện
trong kỳ
báo cáo
Chỉ tiêu
kế hoạch
năm báo
cáo
Số liệu
lũy kế đến
thời điểm
báo cáo
Chỉ tiêu
kế hoạch
giai đoạn
2021-2025
Ghi chú
1
Khảo sát, kiểm kê, sƣu tầm, liệu hóa di sản
văn hóa truyền thống của đồng bào dân tộc
thiểu số
1.1
Số lượng các di sản văn hóa truyền thống của
đồng bào dân tộc thiểu sđược kiểm kê, sưu tầm,
tư liệu hóa
Di sản
văn hóa
2
Tổ chức bảo tồn lễ hội truyền thống tại các địa
phƣơng khai thác, xây dựng sản phẩm phục vụ
phát triển du lịch
2.1
Số lượng lễ hội truyền thống được khôi phục,
phục dựng bảo tồn trước nguy cơ mai một
Lễ hội
2.2
Số lượng lễ hội truyền thống của các DTTS được
khôi phục, bảo tồn xây dựng thành sản phẩm
phục vụ phát triển du lịch
Lễ hội
Chỉ số
59
Phụ lục 1
3
Xây dựng cnh sách hỗ trợ nghnhân nhân
n, nghệ nhân ưu tú người DTTS trong việc lưu
truyền, ph biến hình thức sinh hoạt n hóa
truyền thống và đào tạo, bồi dưỡng những ngưi
kế cận
66
TT
Chỉ số
(trên địa bàn các xã, thôn ĐBKK
vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi)
Đơn vị
tính
Phân
tổ
số liệu
Địa bàn
(xã,
huyện,
tỉnh)
Số liệu
thực hiện
trong kỳ
báo cáo
Chỉ tiêu
kế hoạch
năm báo
cáo
Số liệu
lũy kế đến
thời điểm
báo cáo
Chỉ tiêu
kế hoạch
giai đoạn
2021-2025
Ghi chú
3.1
Số lượng nghệ nhân người DTTS được thụ hưởng
chính sách hỗ trợ được hỗ trợ nghiên cứu, sưu
tầm và truyền dạy di sản văn hóa phi vật thể
Nghệ
nhân
Nam/n
4
Tổ chức lớp tập huấn, bồi dƣỡng chuyên môn,
nghiệp vụ, truyền dạy văn hóa phi vật thể
4.1
Số lượng lớp tập huấn, bồi dưỡng chuyên môn,
nghiệp vụ, truyền dạy văn hóa phi vật thể được tổ
chức
Lớp
Chỉ số
60
Phụ lục 1
4.2
Số lượng, tỷ lệ cán bộ công chức văn hóa vùng
đồng bào DTTS&MN được tập huấn, bồi dưỡng
về chuyên môn, nghiệp vụ bảo tồn, phát huy giá
trị văn hóa truyền thống gắn với phát triển du lịch
Lượt
người,
%
5
Hỗ trợ nghiên cứu, phục hồi, bảo tồn, phát huy
văn hóa phi vật thể các DTTS nguy mai
một
5.1
Số lượng dự án nghiên cứu, phục hồi, bảo tồn,
phát triển văn hóa phi vật thể các DTTS nguy
mai một (các hình thức sinh hoạt văn hóa, tập
quán xã hội, nhạc cụ, kiến trúc truyền thống, trang
phục truyền thống, các môn thể thao truyền
thống)
Dự án
Chỉ số
61
Phụ lục 1
5.2
Số lượng các loại hình văn hóa vật thể và phi vật
thể tiêu biểu của các DTTS được khôi phục, bảo
tồn
Loại
hình
VH
6
Xây dựng hình văn hóa truyền thống các
DTTS
6.1
Số lượng hình bảo vệ phát huy văn hóa
Chỉ số
67
TT
Chỉ số
(trên địa bàn các xã, thôn ĐBKK
vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi)
Đơn vị
tính
Phân
tổ
số liệu
Địa bàn
(xã,
huyện,
tỉnh)
Số liệu
thực hiện
trong kỳ
báo cáo
Chỉ tiêu
kế hoạch
năm báo
cáo
Số liệu
lũy kế đến
thời điểm
báo cáo
Chỉ tiêu
kế hoạch
giai đoạn
2021-2025
Ghi chú
truyền thống các DTTS được xây dựng
hình
62
Phụ lục 1
7
Xây dựng câu lạc bộ sinh hoạt văn hóa dân
gian tại các thôn vùng đồng bào DTTS&MN,
vùng di dân tái định cƣ
7.1
Số lượng CLB sinh hoạt văn hóa dân gian tại các
thôn vùng DTTS&MN, vùng di dân tái định
được xây dựng
CLB
Chỉ số
63
Phụ lục 1
7.2
Số người DTTS tham gia hoạt động CLB sinh
hoạt văn hóa dân gian
Người
Nam/n
8
Hỗ trợ hoạt động cho đội văn nghệ truyền
thống tại các thôn vùng đồng bào DTTS&MN
8.1
Số lượng thôn vùng đồng bào DTTS&MN đội
văn nghệ truyền thống được hỗ trợ hoạt động:
Thôn
8.2
Số lượng người DTTS tham gia Đội văn nghệ
truyền thống tại các thôn vùng đồng o
DTTS&MN
Người
Nam/n
8.3
Số lượng, Tỷ lệ thôn vùng đồng bào DTTS&MN
có đội văn hóa, văn nghệ (CLB) truyền thống hoạt
động thường xuyên, có chất lượng
Thôn,
%
Chỉ số
25
Phụ lục 1
9
Hỗ trợ đầu xây dựng điểm đến du lịch tiêu
biểu vùng đồng bào dân tộc thiểu số miền
núi
9.1
Số lượng, Tlệ điểm đến du lịch tiêu biểu vùng
đồng bào DTTS&MN được hỗ trợ đầu tư xây
dựng
Điểm
đến, %
Chỉ số
64
Phụ lục 1
9.2
Số lượng người lao động DTTS hoạt động trong
Người
Nam/n
68
TT
Chỉ số
(trên địa bàn các xã, thôn ĐBKK
vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi)
Đơn vị
tính
Phân
tổ
số liệu
Địa bàn
(xã,
huyện,
tỉnh)
Số liệu
thực hiện
trong kỳ
báo cáo
Chỉ tiêu
kế hoạch
năm báo
cáo
Số liệu
lũy kế đến
thời điểm
báo cáo
Chỉ tiêu
kế hoạch
giai đoạn
2021-2025
Ghi chú
lĩnh vực du lịch được đào tạo kiến thức kỹ năng
(tại các điểm đến du lịch tiêu biểu vùng đồng bào
DTTS&MN được hỗ trợ đầu tư)
10
Xây dựng nội dung, xuất bản sách, đĩa phim tƣ
liệu về văn hóa truyền thống DTTS cấp phát
cho cộng đồng các DTTS
10.
1
Số lượng bộ ấn phẩm về văn hóa truyền thống
DTTS được xây dựng nội dung, xuất bản và cấp
phát cho cộng đồng DTTS
Bộ ấn
phẩm
10.
2
Số lượng, Tỷ lệ bộ ấn phẩm về văn hóa truyền
thống DTTS được kiểm soát loại tr yếu tố
định kiến giới
Bộ ấn
phẩm,
%
11
Tổ chức Ngày hội, Giao lƣu, Liên hoan về các
loại hình văn hóa, nghệ thuật truyền thống của
đồng bào DTTS
11.
1
Số lượng (cuộc) Ngày hội, Giao lưu, Liên hoan về
các loại hình văn hóa, nghệ thuật truyền thống của
đồng bào DTTS được tổ chức
Cuộc
11.
2
Số lượng người DTTS tham gia các Ngày hội,
Giao lưu, Liên hoan về các loại hình văn hóa,
nghệ thuật truyền thống của đồng bào DTTS
Người
Nam/n
11.
3
Số lượng tiết mục trình diễn văn hóa, nghệ thuật
truyền thống của đồng bào DTTS được số hóa
được phổ biến rộng rãi trên các phương tiện
truyền thông
Tiết
mục
12
Tổ chức hoạt động thi đấu thể thao truyền
thống trong các ngày hội, liên hoan, giao lƣu
69
TT
Chỉ số
(trên địa bàn các xã, thôn ĐBKK
vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi)
Đơn vị
tính
Phân
tổ
số liệu
Địa bàn
(xã,
huyện,
tỉnh)
Số liệu
thực hiện
trong kỳ
báo cáo
Chỉ tiêu
kế hoạch
năm báo
cáo
Số liệu
lũy kế đến
thời điểm
báo cáo
Chỉ tiêu
kế hoạch
giai đoạn
2021-2025
Ghi chú
nhằm bảo tồn các môn thể thao truyền thống,
các trò chơi dân gian của các DTTS
12.
1
Số lượng cuộc thi đấu thể thao truyền thống cấp
huyện được tổ chức
Cuộc
12.
2
Số lượng cuộc thi đấu thể thao truyền thống cấp
tỉnh được tổ chức
Cuộc
12.
3
S lượng cuộc thi đấu thể thao truyn thống cấp quốc
gia được t chức
Cuộc
13
Hỗ trợ tuyên truyền, quảng rộng rãi giá trị
văn hóa truyền thống tiêu biểu của các DTTS;
chƣơng trình quảng bá, c tiến du lịch các
vùng đồng bào DTTS&MN kết hợp với nghiên
cứu, khảo sát tiềm năng du lịch, lựa chọn xây
dựng các sản phẩm du lịch đặc trƣng
13.
1
Số lượng chương trình quảng bá, xúc tiến du lịch
văn hóa được thực hiện
Chươn
g trình
13.
2
Số lượng các sản phẩm du lịch đặc trưng cho các
vùng đồng bào DTTS&MN được lựa chọn tham
gia chương trình
Sản
phẩm
DL
14
Hỗ trợ đầu bảo tồn làng, bản văn hóa
truyền thống tiêu biểu của các dân tộc thiểu số
14.
1
Số lượng làng, bản, buôn… truyền thống tiêu biểu
của các DTTS được hỗ trợ đầu
Làng,
bản,
buôn
Chỉ số
65
Phụ lục 1
15
Hỗ trợ xây dựng tủ sách cộng đồng cho các
vùng đồng bào DTTS
15.
Số lượng tủ sách cộng đồng cho các xã vùng đồng
Tủ sách
70
TT
Chỉ số
(trên địa bàn các xã, thôn ĐBKK
vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi)
Đơn vị
tính
Phân
tổ
số liệu
Địa bàn
(xã,
huyện,
tỉnh)
Số liệu
thực hiện
trong kỳ
báo cáo
Chỉ tiêu
kế hoạch
năm báo
cáo
Số liệu
lũy kế đến
thời điểm
báo cáo
Chỉ tiêu
kế hoạch
giai đoạn
2021-2025
Ghi chú
1
bào DTTS được hỗ trợ xây dựng và hoạt động
15.
2
Số lượng đầu sách, ấn phẩm được huy động
đầu cho Tủ sách từ nguồn ngân sách nhà nước
và nguồn huy động khác
Đầu
sách
16
Hỗ trợ tu bổ, tôn tạo, chống xuống cấp di tích
quốc gia đặc biệt, di tích quốc gia có giá trị tiêu
biểu của các DTTS
16.
1
Số lượng, Tỷ lệ di tích quốc gia giá trị tiêu
biểu của các DTTS được hỗ trợ tu bổ, tôn tạo,
chống xuống cấp
Lượt di
tích, %
16.
2
Số lượng, Tỷ lệ di tích quốc gia giá trị tiêu
biểu của các DTTS có kênh truyền thông riêng, sử
dụng công nghệ số, để cập nhật, cung cấp thông
tin, tương tác, tạo thuận lợi cho khách thăm quan
tìm hiểu.
Di tích,
%
17
Hỗ trợ đầu xây dựng thiết chế văn hóa, thể
thao trang thiết bị tại các thôn vùng đồng
bào DTTS&MN
17.
1
Số lượng thiết chế văn hóa, thể thao thôn vùng
đồng bào DTTS được hỗ trợ y dựng (có công
năng sử dụng phục vụ nhu cầu thụ hưởng cho c
nam và nữ)
Thiết
chế
Chỉ số
66
Phụ lục 1
17.
2
Số lượng thiết chế văn hóa, thể thao thôn vùng
đồng bào DTTS được hỗ trợ trang thiết bị (có
công năng sử dụng phục vụ nhu cầu thụ hưởng
cho cả nam và nữ)
Thiết
chế
71
TT
Chỉ số
(trên địa bàn các xã, thôn ĐBKK
vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi)
Đơn vị
tính
Phân
tổ
số liệu
Địa bàn
(xã,
huyện,
tỉnh)
Số liệu
thực hiện
trong kỳ
báo cáo
Chỉ tiêu
kế hoạch
năm báo
cáo
Số liệu
lũy kế đến
thời điểm
báo cáo
Chỉ tiêu
kế hoạch
giai đoạn
2021-2025
Ghi chú
17.
3
S lượng, T l thôn vùng đồng bào DTTS&MN có
n sinh hoạt cng đng
Thôn,
%
Chỉ số
24
Phụ lục 1
18
Hỗ trợ xây dựng hình bảo tàng sinh thái
nhằm bảo tàng hóa di sản văn hóa phi vật thể
trong cộng đồng các DTTS, hƣớng tới phát
triển cộng đồng và phát triển du lịch.
18.
1
Số lượng hình bảo tàng sinh thái xây dựng và
vận hành phục vụ sưu tầm, lưu giữ, trưng bày các
di sản văn hóa vật thể phi vật thể tiêu biểu của
các DTTS
Bảo
tàng
18.
2
Số lượng mô hình bảo tàng sinh thái hoạt động
hợp tác kinh doanh với các tổ chức doanh nghiệp
hoạt động trong lĩnh vực du lịch trong nước/nước
ngoài
Bảo
tàng
Ghi chú:
- Nếu địa bàn thực hiện dự án/hoạt động trải trên nhiều xã, nhiều huyện thì điền tên xã, huyện cụ thể vào cột
Địa bàn”; mỗi xã, huyện lập thành 1 dòng số liệu riêng; sau đó bổ sung dòng TỔNG SỐ cho mỗi nội
dung hỗ trợ.
- Các quan chính quyền địa phương quan quản từng cấp (trung ương, tỉnh, huyện, xã) tổng
hợp số liệu theo địa bàn hoặc theo ngành/lĩnh vực quản từ báo cáo của cấp dưới (nếu có), đối chiếu với
số liệu báo cáo của các đơn vị thực hiện và chủ đầu tư ở cùng cấp.
- Với các chỉ số yêu cầu phân tổ số liệu theo nam/nữ, DTTS/dân tộc Kinh, nghèo/cận nghèo hoặc phân tổ
số liệu theo các cấp trung ương, tỉnh, huyện, thì quan báo cáo bổ sung dòng số liệu tương ứng theo
từng phân tổ. Với các chỉ số ghi đơn vị tính gộp là số lƣợng, tỷ lệ thì cơ quan báo cáo bổ sung dòng số liệu
số lượng và dòng số liệu tỷ lệ tương ứng.
…………., ngày …… tháng …… năm ………
THỦ TRƢỞNG CƠ QUAN
(ký tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC SỐ 02-BIỂU 2.7
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024 ca y ban nhân dân tỉnh Bình Định)
72
TÊN CƠ QUAN BÁO CÁO
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
BÁO CÁO KẾT QUẢ THỰC HIỆN
DỰ ÁN 7: Chăm sóc sức khỏe nhân dân, nâng cao thể trạng, tầm vóc ngƣời dân tộc thiểu số; phòng chống suy dinh dƣỡng trẻ em
Kỳ báo cáo: từ tháng……. năm……… đến tháng……. năm………
TT
Chỉ số
(trên địa bàn các xã, thôn
vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi)
Đơn vị
tính
Phân
tổ
số
liệu
Địa bàn
(xã,
huyện,
tỉnh)
Số liệu
thực
hiện
trong
kỳ báo
cáo
Chỉ
tiêu kế
hoạch
năm
báo
cáo
Số liệu
lũy kế
đến
thời
điểm
báo cáo
Chỉ tiêu
kế
hoạch
giai
đoạn
2021-
2025
Ghi chú
1
Xây dựng phát triển y tế sở vùng đồng bào
DTTS&MN
1.1
Đầu xây dựng, sửa chữa, cải tạo và mua sắm trang thiết
bị thiết yếu cho TTYT huyện
1.1.
1
Số lượng Trung tâm y tế huyện vùng miền núi (trong số
huyện nghèo) được đầu tư
Trung
tâm
1.2
Đào tạo nhân lực y tế cho các huyện nghèo cận nghèo
vùng khó khăn
1.2.
1
Số lượng bác chuyên khoa II, chuyên khoa I được đào tạo
cho huyện nghèo, huyện cận nghèo
Bác sĩ
1.2.
2
Số lượng HS, SV đã trúng tuyển ngành điều dưỡng nhóm
ngành kỹ thuật y học trình độ đại học tại các trường đại học
được hỗ trợ đào tạo
HS, SV
1.3
Hỗ trợ chuyển giao kỹ thuật về trạm y tế xã
1.3.
1
Số lượng, Tỷ lệ trạm y tế đủ điều kiện khám chữa bệnh
bảo hiểm y tế
Trạm y
tế, %
Chỉ số
67
Phụ lục
1
1.3.
2
Số lượng, Tỷ lệ trạm y tế thực hiện được ít nhất 90% danh
mục các dịch vụ kỹ thuật của tuyến xã và thực hiện được đầy
Trạm y
tế, %
73
TT
Chỉ số
(trên địa bàn các xã, thôn
vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi)
Đơn vị
tính
Phân
tổ
số
liệu
Địa bàn
(xã,
huyện,
tỉnh)
Số liệu
thực
hiện
trong
kỳ báo
cáo
Chỉ
tiêu kế
hoạch
năm
báo
cáo
Số liệu
lũy kế
đến
thời
điểm
báo cáo
Chỉ tiêu
kế
hoạch
giai
đoạn
2021-
2025
Ghi chú
đủ các nội dung về CSSK ban đầu
1.3.
3
Số lượng túi truyền thông được bổ sung cho các trạm y tế
và nhân viên y tế thôn bản
Túi
truyền
thông
1.4
Đào tạo y học gia đình cho nhân viên TYT xã
1.4.
1
Số lượng n bộ trạm y tế được đào tạo CSSKBĐ theo
nguyên lý y học gia đình
Người
1.5
Hỗ trợ phụ cấp cho cô đỡ thôn bản
1.5.
1
Số lượng cô đỡ thôn bản người DTTS được hưởng phụ cấp
Người
Chỉ số
68
Phụ lục
1
1.5.
2
Số lượng, Tỷ lệ thôn, bản vùng DTTS&MN đỡ thôn
bản hoạt động
Thôn, %
1.6
Hỗ trợ điểm tiêm chủng ngoại trạm
1.6.
1
Số lượng điểm tiêm chủng ngoại trạm được tổ chức và hỗ trợ
Điểm
1.6.
2
Tỷ lệ bao phủ tiêm chủng tại các xã khu vực DTTS&MN
%
1.6.
3
Số lượng, Tỷ lệ thôn bản vùng DTTS&MN y tế thôn bản
hoạt động
Thôn, %
2
Nâng cao chất lƣợng dân số vùng đồng bào DTTS&MN
2.1
Phổ cập dịch vụ vấn, khám sức khỏe trước khi kết hôn;
tầm soát, chẩn đoán, điều trị một số bệnh tật trước sinh
sinh với sự tham gia của toàn hội tại vùng đồng bào
DTTS&MN
74
TT
Chỉ số
(trên địa bàn các xã, thôn
vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi)
Đơn vị
tính
Phân
tổ
số
liệu
Địa bàn
(xã,
huyện,
tỉnh)
Số liệu
thực
hiện
trong
kỳ báo
cáo
Chỉ
tiêu kế
hoạch
năm
báo
cáo
Số liệu
lũy kế
đến
thời
điểm
báo cáo
Chỉ tiêu
kế
hoạch
giai
đoạn
2021-
2025
Ghi chú
2.1.
1
Số lượng thanh niên được vấn, khám sức khỏe trước khi
kết hôn tại cơ sở y tế tuyến cơ s
Người
2.1.
2
Số lượng phụ nữ thai được tầm soát, chẩn đoán, điều trị
một số bệnh tật trước sinh tại cơ sở y tế tuyến cơ sở
Người
2.1.
3
Số lượngtrẻ em sinh được tầm soát, chẩn đoán, điều trị
một số bệnh tật sơ sinh tại cơ sở y tế tuyến cơ sở
Trẻ sơ
sinh
2.2
Đáp ứng nhu cầu chăm sóc, nâng cao sức khỏe người cao
tuổi thích ứng với già hóa dân số nhanh
2.2.
1
Số lượng, Tỷ lệ người cao tuổi vùng DTTS MN được
khám và tư vấn sức khỏe
Người, %
2.3
Ổn định phát triển dân số của đồng bào DTTS tại vùng
DTTS&MN, khu vực biên giới
2.3.
1
S ng cuc tuyên truyn, vận động chính sách, pháp lut
v dân số, cư trú, biên giới phù hp tâm lý, tp quán của đồng
bào sinh sng ti vùng DTTS&MN, khu vc biên gii
Cuộc
2.3.
2
Số lượng mô hình th nghim can thip v chính sách dân s
với đồng bào DTTS tại vùng đồng bào DTTS&MN, khu vc
biên gii được triển khai
Mô hình
2.4
Nâng cao năng lực quản dân số vùng đồng bào
DTTS&MN
2.4.
1
Số lượng cán bộ y tế, dân số, CTV dân số được tập huấn,
nâng cao năng lực về chuyên môn kỹ thuật; nghiệp vquản
lý dân số
Lượt
người
2.5
Phòng chống bệnh Thalassemia tại vùng đồng bào
DTTS&MN
2.5.
1
Số lượng người DTTS&MN được phổ biến nhận biết các
biểu hiện của bệnh Thalassemia và hướng dẫn sàng lọc
Người
75
TT
Chỉ số
(trên địa bàn các xã, thôn
vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi)
Đơn vị
tính
Phân
tổ
số
liệu
Địa bàn
(xã,
huyện,
tỉnh)
Số liệu
thực
hiện
trong
kỳ báo
cáo
Chỉ
tiêu kế
hoạch
năm
báo
cáo
Số liệu
lũy kế
đến
thời
điểm
báo cáo
Chỉ tiêu
kế
hoạch
giai
đoạn
2021-
2025
Ghi chú
2.5.
2
Số lượng thanh niên vùng đồng bào DTTS&MN được xét
nghiệm bệnh Thalassemia và tư vấn trước khi kết hôn
Người
2.5.
3
Số lượng hình tầm soát quản bệnh di truyền
Thalassemia cho vùng đồng bào DTTS&MN
Mô hình
3
Chăm sóc sức khỏe, dinh dƣỡng bà mẹ-trẻ em nhằm giảm
tử vong mẹ, tử vong trẻ em, nâng cao tầm vóc, thể lực
ngƣời DTTS
3.1
Chăm sóc dinh dưỡng trong 1.000 ngày đầu đời cho mẹ
- trẻ nhỏ lồng ghép trong chăm sóc trước, trong và sau sinh
nhằm nâng cao tầm vóc, thể lực người DTTS
3.1.
1
Nâng cao năng lực cho cán b y tế/người cung cp dch v ti
các tuyến v chăm sóc dinh dưỡng trong 1.000 ngày đầu đời
-
S ng ging viên tuyến tỉnh được tp hun v các ni
dung v chăm sóc dinh dưỡng 1.000 ngày đầu đời
Giảng
viên
-
S ng cán b y tế tuyến huyện được tp hun v chăm sóc
dinh dưỡng trong 1000 ngày đầu đời
Lượt
người
-
S ng cán b y tế tuyến được tp hun v chăm sóc
dinh dưỡng trong 1000 ngày đầu đời
Lượt
người
DTTS
/Kinh
Nam/
nữ
3.1.
2
Triển khai hình Chăm sóc dinh dưỡng trong 1000 ngày
đầu đời.
Số lượng hình Chăm sóc dinh dưỡng trong 1.000 ngày
đầu đời được triển khai tại các xã ĐBKK khu vực III
Mô hình
3.1.
3
H tr để ci thin sc kho dinh dưỡng cho m mang
thai tr nh bao gồm các trường hp khn cp, mt mùa,
thiên tai, dch bnh...
76
TT
Chỉ số
(trên địa bàn các xã, thôn
vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi)
Đơn vị
tính
Phân
tổ
số
liệu
Địa bàn
(xã,
huyện,
tỉnh)
Số liệu
thực
hiện
trong
kỳ báo
cáo
Chỉ
tiêu kế
hoạch
năm
báo
cáo
Số liệu
lũy kế
đến
thời
điểm
báo cáo
Chỉ tiêu
kế
hoạch
giai
đoạn
2021-
2025
Ghi chú
-
S ng ph n mang thai được cung cấp viên đa vi chất
Thai phụ
-
S ng, T l tr suy dinh dưỡng trên 6 tháng 23 tháng
tuổi được b sung gói bột đa vi chất vào bữa ăn bột/cháo
Trẻ em,
%
Chỉ số
69
Phụ lục
1
-
S ng, T l tr i 5 tuổi suy dinh dưỡng cp đưc qun
lý và điều tr bng sn phẩm dinh dưỡng
Trẻ em,
%
Chỉ số
70
Phụ lục
3.1.
4
Cng c hoàn thin mạng i chuyên trách cng tác
viên dinh dưỡng thôn/bn vùng miền núi, đồng bào dân tc
thiu s
-
S ng cán b y tế tuyến được đào tạo làm chuyên trách
dinh dưỡng
Người
-
S ợng chuyên trách dinh dưỡng được h tr ph cp
hàng tháng:
Người
-
S ng nhân viên y tế thôn bản được đào tạo làm cng tác
viên dinh dưỡng thôn bn
Người
3.2.
Chăm sóc sức khỏe, giảm tử vong mẹ, trẻ em tại các
khu vực III vùng đồng bào DTTS&MN
- Gói 1 Chăm sóc trƣớc sinh
3.2.
1
H tr CSYT thc hin sàng lc xét nghim Protein niu và 3
bnh Lây truyn m -con (HIV, Viêm gan B và Giang mai)
-
S ng m thai được h tr xét nghim Protein niu
3 bnh Lây truyn m -con (HIV, Viêm gan B Giang
mai)
Người
3.2.
Mua que th Protein niệu để cấp cho CĐTB xét nghiệm ti
77
TT
Chỉ số
(trên địa bàn các xã, thôn
vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi)
Đơn vị
tính
Phân
tổ
số
liệu
Địa bàn
(xã,
huyện,
tỉnh)
Số liệu
thực
hiện
trong
kỳ báo
cáo
Chỉ
tiêu kế
hoạch
năm
báo
cáo
Số liệu
lũy kế
đến
thời
điểm
báo cáo
Chỉ tiêu
kế
hoạch
giai
đoạn
2021-
2025
Ghi chú
2
nhà cho PNCT không đến khám thai ti CSYT
-
S ng ph n thai được h tr que th Protein niu để
xét nghim ti nhà
Người
3.2.
3
Đào tạo cho nhân viên y tế v xét nghim sàng lc
-
Số lượng nhân viên y tế được đào tạo về xét nghiệmng lọc
Người
- Gói 2 Hỗ trợ chăm sóc trong sinh
3.2.
4
H tr nhân viên y tế đỡ đẻ ti nhà cho m không đến đẻ
tại cơ sở y tế
S ng bà m đẻ tại nhà được cán b y tế có k năng hỗ tr
Người
3.2.
5
Đào to cp nht cho cán b thc hiện công tác chăm sóc sức
khe sinh sn (BS, H sinh, CĐTB) về chăm sóc trước, trong
và sau sinh (để thc hin các gói can thip 1, 2, 3)
-
S ng cán b thc hiện công tác chăm sóc sc khe sinh
sản được đào to cp nht v
đào tạo v chăm sóc trước,
trong và sau sinh
Người
3.2.
6
Mua gói đỡ đẻ sạch để cp cho ph n mang thai, CĐTB
hoc YTTB phát cho bà m mang thai
-
S ng ph n mang thai được cấp gói đỡ đẻ sch
Người
3.2.
7
Mua túi dng c cấp cho cô đỡ thôn bn
S ợng cô đỡ thôn bn đưc cp Túi dng c
Người
- Gói 3 Hỗ trợ chăm sóc sau sinh
3.2.
8
H tr kinh phí cho nhân viên y tế khi thc hiện chăm sóc
m và sơ sinh tại nhà (3 lần trong 42 ngày sau đẻ)
S ng nhân viên y tế thc hiện chăm sóc bà mẹ sơ sinh
Người
78
TT
Chỉ số
(trên địa bàn các xã, thôn
vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi)
Đơn vị
tính
Phân
tổ
số
liệu
Địa bàn
(xã,
huyện,
tỉnh)
Số liệu
thực
hiện
trong
kỳ báo
cáo
Chỉ
tiêu kế
hoạch
năm
báo
cáo
Số liệu
lũy kế
đến
thời
điểm
báo cáo
Chỉ tiêu
kế
hoạch
giai
đoạn
2021-
2025
Ghi chú
ti nhà (3 lần trong 42 ngày sau đẻ) được h tr kinh phí để
thc hiện chăm sóc sau sinh tại nhà cho bà m và tr sơ sinh
3.2.
9
H tr nhân viên y tế thc hin khám sc khỏe định k cho
tr dưới 24 tháng tui (4 ln/tr)
S t khám sc khỏe định k được thc hin cho tr dưới
24 tháng tui:
Lượt trẻ
em
3.2.
10
Đào tạo nâng cao năng lực cho cán b y tế v khám sc khe
định k cho tr em dưới 24 tháng tui;
S ng cán b y tế được đào tạo nâng cao năng lực v
khám sc khỏe định k cho tr em dưới 24 tháng tui
Người
3.2.
11
Mua sắm hình đào to cho cơ s đào tạo thc hành v
chăm sóc sức khe bà m, tr em
S ng hình dùng trong đào tạo k năng thực hành v
chăm sóc sức khe bà m, tr em được mua sm
Mô hình
T l khóa đào tạo s dng hình cho hc viên thc
hành chăm sóc sức khe bà m và tr em:
%
3.2.
12
Cp nht, chnh sa tài liệu đào tạo để thc hin các gói can
thip
S ng b tài liu đào tạo cho cán b y tế làm công tác
CSSK bà m, tr em được xây dng, cp nht và chnh sa.
Bộ tài
liệu
3.2.
13
Điu tra t vong m, t vong sinh các vùng đồng bào
dân tc thiu và min núi
S cuộc điều tra v tình hình t vong m, t vong sinh
các vùng DTTS&MN được thc hin
Cuộc
điều tra
3.2.
14
Đánh giá năng lực ca người đỡ đẻ
79
TT
Chỉ số
(trên địa bàn các xã, thôn
vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi)
Đơn vị
tính
Phân
tổ
số
liệu
Địa bàn
(xã,
huyện,
tỉnh)
Số liệu
thực
hiện
trong
kỳ báo
cáo
Chỉ
tiêu kế
hoạch
năm
báo
cáo
Số liệu
lũy kế
đến
thời
điểm
báo cáo
Chỉ tiêu
kế
hoạch
giai
đoạn
2021-
2025
Ghi chú
Báo cáo kết qu đánh giá năng lực người đỡ đẻ các tuyến
được thc hin
Báo cáo
3.3
Tuyên truyền vận động, truyền thông thay đổi hành vi về
chăm sóc sức khỏe, dinh dưỡng bà m- trẻ em
3.3.
1
Khảo sát xác định hình, ni dung, hình thc truyn thông
v sc khe m tr em phù hp vi bi cảnh văn hóa của
các dân tc.
Báo cáo kết qu khảo sát đưc thc hiện kèm theo đề xut
hình, ni dung, hình thc truyn thông v sc khe
m tr em phù hp vi bi cảnh văn hóa của các dân tc
Báo cáo
3.3.
2
Xây dng mô hình truyn thông ti cộng đồng v sc khe bà
m tr em thông qua già làng, trưởng bản, người có uy tín.
S ng mô hình ti 3 tnh cho 3 dân tộc đông đồng bào
DTTS được xây dng
Mô hình
3.3.
3
Xây dựng thí điểm Góc truyn thông v chăm sóc sức khe
sinh sn v thành niên sc khe m tr em ti mt s
trưng ph thông dân tc ni trú.
S ợng hình thí đim Góc truyn thông v chăm sóc
sc khe sinh sn v thành niên và sc khe bà m tr em
Mô hình
3.3.
4
Phát động và trin khai Tun L Làm m an toàn ti tuyến
s vào tháng 10 hằng năm.
T l ph n mang thai địa bàn d án vùng DTTS&MN
được tiếp cn các dch v vấn, khám thai, xét nghim 3
bệnh và dinh dưng.
%
Tỷ lệ trẻ em ở vùng DTTS&MN được bú mẹ hoàn toàn trong
6 tháng đầu
%
Chỉ số
71 Phụ
lục 1
80
TT
Chỉ số
(trên địa bàn các xã, thôn
vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi)
Đơn vị
tính
Phân
tổ
số
liệu
Địa bàn
(xã,
huyện,
tỉnh)
Số liệu
thực
hiện
trong
kỳ báo
cáo
Chỉ
tiêu kế
hoạch
năm
báo
cáo
Số liệu
lũy kế
đến
thời
điểm
báo cáo
Chỉ tiêu
kế
hoạch
giai
đoạn
2021-
2025
Ghi chú
3.3.
5
Phát trin, xây dng và in các sn phm truyn thông phù hp vi
bi cnh văn hóa ca tng dân tc, gm t rơi, áp phích, tranh lt,
sách mng....
S ng, T l sở y tế sở vùng DTTS&MN được ph
biến và s dng các sn phm truyn thông
Cơ sở y
tế, %
3.3.
6
Phát trin, xây dng các sn phm truyn thông v chăm sóc
sc khe m - tr em phù hp vi bi cảnh văn hóa của
tng dân tộc trên các phương tiện truyền thông đi chúng
mng xã hi
S ng các sn phm truyn thông v chăm sóc sức khe
m - tr em, bao gm tin bài, video ph biến kiến thc,
phóng s, trailer quảng bá, bài phát thanh... được xây dng
mu ( cấp Trung ương)
SP truyền
thông
3.3.
7
Nâng cao năng lc truyn thông cho cán b các các cp bao
gm cán b y tế ban, ngành, đoàn thể cấp sở v công
tác chăm sóc sức khe bà m - Tr em
S ng ging viên tuyến tỉnh được tp hun kiến thc và k
năng truyền thông chăm sóc sức khe m - tr em để tp
hun li cho cán b y tế cơ s và cán b ban, ngành, đoàn thể
ti các tnh d án
Giảng
viên
S ng các hoạt động thường quy lng ghép ni dung
truyn thông v chăm sóc sức khe m - tr em ca mng
i y tế ca các ban, ngành, đoàn thể, các sinh hot cng
đồng ca các tỉnh vùng đồng bào DTTS&MN
Hoạt
động
Ghi chú:
…………., ngày …… tháng …… năm ………
81
TT
Chỉ số
(trên địa bàn các xã, thôn
vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi)
Đơn vị
tính
Phân
tổ
số
liệu
Địa bàn
(xã,
huyện,
tỉnh)
Số liệu
thực
hiện
trong
kỳ báo
cáo
Chỉ
tiêu kế
hoạch
năm
báo
cáo
Số liệu
lũy kế
đến
thời
điểm
báo cáo
Chỉ tiêu
kế
hoạch
giai
đoạn
2021-
2025
Ghi chú
- Nếu địa bàn thực hiện dự án/hoạt động trải trên nhiều xã, nhiều huyện thì điền tên xã, huyện cụ thể
vào cột Địa bàn”; mỗi xã, huyện lập thành 1 dòng số liệu riêng; sau đó bổ sung dòng TỔNG SỐ cho
mỗi nội dung hỗ trợ.
- Các quan chính quyền địa phương quan quản từng cấp (trung ương, tỉnh, huyện, xã)
tổng hợp số liệu theo địa bàn hoặc theo ngành/lĩnh vực quản từ báo cáo của cấp dưới (nếu có), đối
chiếu với số liệu báo cáo của các đơn vị thực hiện và chủ đầu tư ở cùng cấp.
- Với các chỉ số yêu cầu phân tổ số liệu theo nam/nữ, DTTS/dân tộc Kinh, hộ nghèo/cận nghèohoặc
phân tổ số liệu theo các cấp trung ương, tỉnh, huyện, xã thì cơ quan báo cáo bổ sung dòng số liệu tương
ứng theo từng phân tổ. Với các chỉ số ghi đơn vị tính gộp số lƣợng, tỷ lệ thì quan báo cáo bổ
sung dòng số liệu số lượng và dòng số liệu tỷ lệ tương ứng.
THỦ TRƢỞNG CƠ QUAN
(ký tên, đóng dấu)
82
PHỤ LỤC SỐ 02-BIỂU 2.8
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024 ca y ban nhân dân tỉnh Bình Định)
TÊN CƠ QUAN BÁO CÁO
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
BÁO CÁO KẾT QUẢ THỰC HIỆN
DỰ ÁN 8: Thực hiện bình đẳng giới và giải quyết những vấn đề cấp thiết đối với phụ nữ và trẻ em
Kỳ báo cáo: từ tháng……. năm……… đến tháng……. năm………
TT
Chỉ số
(trên địa bàn các xã, thôn ĐBKK
vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi)
Đơn vị
tính
Phân
tổ
số liệu
Địa
bàn
(xã,
huyện,
tỉnh)
Số liệu
thực
hiện
trong
kỳ báo
cáo
Chỉ
tiêu kế
hoạch
năm
báo
cáo
Số liệu
lũy kế
đến thời
điểm
báo cáo
Chỉ tiêu
kế hoạch
giai đoạn
2021-2025
Ghi
chú
1
Hoạt động tuyên truyền, vận động thay đổi “nếp
nghĩ, cách làm” góp phần xóa bỏ các định kiến
khuôn mẫu giới trong gia đình và cộng đồng, những
tập tục văn hóa hại một số vấn đhội cấp
thiết cho phụ nữ và trẻ em
1.1
Hoạt động 1: Xây dựng các nhóm truyền thông tiên
phong thay đổi trong cộng đồng
1.1.
1
Số lượng các tổ truyền thông cộng đồng được thành lập
và duy trì hoạt động
Tổ
truyền
thông
1.1.
2
Số lượng thành vn các tổ truyền thông cộng đồng
Người
Nam/n
1.1.
3
Sốợng, Tỷ lệ thôn bản ĐBKK có tổ truyền thông cộng
đồng được thành lập và duy trì hoạt động
Thôn, %
1.1.
Số lượng thôn bản được cung cấp một số trang thiết bị cơ
Thôn
83
TT
Chỉ số
(trên địa bàn các xã, thôn ĐBKK
vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi)
Đơn vị
tính
Phân
tổ
số liệu
Địa
bàn
(xã,
huyện,
tỉnh)
Số liệu
thực
hiện
trong
kỳ báo
cáo
Chỉ
tiêu kế
hoạch
năm
báo
cáo
Số liệu
lũy kế
đến thời
điểm
báo cáo
Chỉ tiêu
kế hoạch
giai đoạn
2021-2025
Ghi
chú
4
bản (micro, loa cầm tay, loa o…) - trên sở soát
lại những thiết bđã được trang bị
1.2.
Hoạt động 2: Thực hiện các chiến dịch truyền thông
xóa bỏ định kiến khuôn mẫu giới, xây dựng môi
trường sống an toàn cho phụ nữ và trẻ em
1.2.
1
Số lượng chương trình phát thanh, truyền hình, truyền
thanh cấp trung ương và cấp tỉnh được sản xuất và phát
sóng
Chương
trình
1.2.
2
Số lượng hình truyền thông cộng đồng về nội dung
“xóa bỏ định kiến khuôn mẫu giới, y dựng môi
trường sống an toàn cho PN&TE, giải quyết những vấn
đề hội cấp thiết cho PN&TE” được Tổ truyền thông
cộng đồng thực hiện tại các sự kiện cộng đồng và được
số hóa để chia sẻ rộng rãi
Mô hình
Trong đó:
1.2.2.1. Số lượng, T l hình truyền thông cộng
đồng do nam giới tiên phong
hình, %
1.2.
3
Số lượng, T lệ các mô hình truyền thông dựa vào
cộng đồng các chương trình phát thanh, truyền hình
được số hóa (để chia sẻ rộng rãi qua các nền tảng
truyền thông xã hội)
hình, %
1.3
Hoạt động 3: Hội thi/liên hoan các mô hình sáng tạo
hiệu quả trong xóa bỏ định kiến giới, bạo lực gia
đình và mua bán phụ nữ và trẻ em
1.3.
Số lượng hình truyền thông sáng tạo hiệu quả
Mô hình
84
TT
Chỉ số
(trên địa bàn các xã, thôn ĐBKK
vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi)
Đơn vị
tính
Phân
tổ
số liệu
Địa
bàn
(xã,
huyện,
tỉnh)
Số liệu
thực
hiện
trong
kỳ báo
cáo
Chỉ
tiêu kế
hoạch
năm
báo
cáo
Số liệu
lũy kế
đến thời
điểm
báo cáo
Chỉ tiêu
kế hoạch
giai đoạn
2021-2025
Ghi
chú
1
trong xóa bỏ định kiến giới, bạo lực gia đình mua
bán phụ nữ trẻ em vùng DTTS&MN được lựa chọn,
hỗ trợ tài liệu hóa và số hóa
1.4
Hoạt động 4: Triển khai 04 gói hỗ trợ phụ nữ DTTS
sinh đẻ an toàn và chăm sóc sức khoẻ trẻ em
1.4.
1
Số lượng, Tỷ lệ phụ nữ mang thai vùng DTTS&MN
được tuyên truyền, vận động đến sinh con tại cơ sở y tế
Người,
%
1.4.
2
Số lượng, Tỷ lệ phụ nữ mang thai được tiếp cận/thụ
hưởng gói chính sách hỗ trợ msinh đẻ an toàn tại
các tỉnh có đông DTTS có tỷ lệ sinh con tại nhà cao
Người,
%
1.4.
3
Số lượng, Tỷ lệ phụ nữ mang thai được tiếp cận/thụ
hưởng gói chính sách hỗ trợ chăm c tại nhà sau sinh
tại các tỉnh có đông DTTS có tỷ lệ sinh con tại nhà cao
Người,
%
2
Xây dựng nhân rộng các hình thay đổi “nếp
nghĩ, cách làm” nâng cao quyền năng kinh tế cho
phụ nữ; thúc đẩy BĐG giải quyết những vấn đề
cấp thiết của phụ nữ và trẻ em.
2.1
Hoạt động 1: Phát triển nhân rộng hình tiết
kiệm tín dụng tự quản để tăng cường tiếp cận n
dụng, cải thiện hội sinh kế, tạo hội tạo thu
nhập và lồng ghép giới
2.1.
1
Số lượng tổ TKVVTB đang hoạt động tại địa phương
Tổ
2.1.
2
Số lượng tổ TKVVTB được hỗ trợ thành lập mới (bằng
nguồn vốn của Chương trình)
Tổ
85
TT
Chỉ số
(trên địa bàn các xã, thôn ĐBKK
vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi)
Đơn vị
tính
Phân
tổ
số liệu
Địa
bàn
(xã,
huyện,
tỉnh)
Số liệu
thực
hiện
trong
kỳ báo
cáo
Chỉ
tiêu kế
hoạch
năm
báo
cáo
Số liệu
lũy kế
đến thời
điểm
báo cáo
Chỉ tiêu
kế hoạch
giai đoạn
2021-2025
Ghi
chú
2.1.
3
S ng tổ TKVVTB&SK đưc pt trin t TKVVTB
(đưc h trợ tp hun kỹ thut và đuo đ thực hiện giải
pp phát trin sinh kế)
Tổ
2.1.
4
Số lượng phụ nữ DTTS tham gia các tổ TKVVTB
Người
2.1.
5
Số lượng, Tỷ lệ phụ nữ DTTS cải thiện tiếp cận tín
dụng thông qua các tổ TKVVTB
Người,
%
Chỉ số
72
Phụ lục
1
2.2.
Hoạt động 2: Hỗ trợ ứng dụng khoa học công ngh
để nâng cao quyền năng kinh tế cho phụ nữ DTTS
2.2.
1
S ợng nh tổ nm sinh kế, t hp c, hợp tác
có ph nữ m chhoặc đồng m chủ triển khai c giải
pp công nghệ 4.0
Mô hình
2.3
Hoạt động 3: Thí điểm và nhân rộng mô hình địa chỉ
an toàn hỗ trợ bảo vệ phụ nữ là nạn nhân bạo lực gia
đình
2.3.
1
Số lượng địa chỉ an toàn hỗ trợ bảo vệ phụ nữ nạn
nhân của bạo lực gia đình được thành lập mới và hỗ trợ
đầu hoặc được nâng cấp trên sở các địa chỉ tin
cậy sẵn có hiện nay
Địa chỉ
an toàn
2.3.
2
Số lượng phụ nữ được hỗ trợ bảo vệ tại các địa chỉ
an toàn ở cộng đồng
Người
2.4
Hoạt động 4: Thí điểm nhân rộng hình hỗ trợ
phát triển sinh kế, hòa nhập cộng đồng cho nạn nhân
86
TT
Chỉ số
(trên địa bàn các xã, thôn ĐBKK
vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi)
Đơn vị
tính
Phân
tổ
số liệu
Địa
bàn
(xã,
huyện,
tỉnh)
Số liệu
thực
hiện
trong
kỳ báo
cáo
Chỉ
tiêu kế
hoạch
năm
báo
cáo
Số liệu
lũy kế
đến thời
điểm
báo cáo
Chỉ tiêu
kế hoạch
giai đoạn
2021-2025
Ghi
chú
mua bán người
2.4.
1
Số lượng, t lệ người là nạn nhân mua bán người trở về
được hỗ trợ đào tạo nghề, phát triển sinh kế, hòa nhập
cộng đồng
Lượt
người,
%
3
Đảm bảo tiếng nói và sự tham gia thực chất của phụ
nữ và trẻ em trong các hoạt động phát triển KT-XH
của cộng đồng, giám sát phản biện; hỗ trợ phụ
nữ tham gia lãnh đạo trong hệ thống chính trị
3.1
Hoạt động 1: Đảm bảo tiếng nói vai trò của phụ
nữ trong các vấn đề kinh tế- hội tại địa phương,
trong đó có thực hiện CTMTQG DTTS&MN
3.1.
1
Số lượng cuộc đối thoại chính sách được tổ chức ở cấp
xã và cụm thôn bản ĐBKK
Cuộc
3.1.
2
Số lượng, Tỷ lệ phụ nữ DTTS tham gia vào các cuộc
đối thoại chính sách được tổ chức ở cấp xã và cụm thôn
bản ĐBKK
Người,
%
3.1.
3
Số lượng, Tlệ phụ nữ tham gia trong các cuộc họp
dân, tiếp xúc cử tri của đại biểu dân cử tại địa bàn
Người,
%
3.1.
4
Số lượng, Tlệ phụ nữ tham gia các hoạt động giám
sát hội: giám sát các hoạt động theo chủ đề/vấn đề
do tổ chức Hội LHPNVN đề xuất, chủ trì hoặc phối
hợp thực hiện
Người,
%
3.2
Hoạt động 2: Đảm bảo tiếng nói vai trò của trẻ em
gái trong phát triển kinh tế- hội của cộng đồng
thông qua mô hình CLB “thủ lĩnh của sự thay đổi”
87
TT
Chỉ số
(trên địa bàn các xã, thôn ĐBKK
vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi)
Đơn vị
tính
Phân
tổ
số liệu
Địa
bàn
(xã,
huyện,
tỉnh)
Số liệu
thực
hiện
trong
kỳ báo
cáo
Chỉ
tiêu kế
hoạch
năm
báo
cáo
Số liệu
lũy kế
đến thời
điểm
báo cáo
Chỉ tiêu
kế hoạch
giai đoạn
2021-2025
Ghi
chú
3.2.
1
Số lượng CLB “thủ lĩnh của sự thay đổi” (có thanh
niên DTTS làm chủ nhiệm) được hỗ trợ thành lập tại
trường học, trong thôn bản, nhà sinh hoạt cộng đồng…
và đi vào hoạt động
CLB
3.2.
2
Số lượng, Tỷ lệ nữ thanh niên DTTS trực tiếp tham gia
vận hành các mô hình CLB “thủ lĩnh của sự thay đổi”
Người,
%
3.2.
3
Số lượng, Tlệ thanh niên DTTS được tiếp cận thông
tin thông qua mô hình CLB “Thủ lĩnh của sự thay đổi”
Người,
%
Nam/n
Chỉ số
73
Phụ lục
1
3.3
Hoạt động 3: Công tác giám sát đánh giá về thực
hiện bình đẳng giới trong CTMTQG DTTS&MN
3.3.
1
Số lượng lớp tập huấn về thu thập thông tin cho hệ
thống GS&ĐG về bình đẳng giới cho cán bộ cấp
thôn bản
Lớp
3.3.
2
Số lượng lớp tập huấn cho cán bộ cấp tỉnh và cấp
huyện về tổng hợp phân tích thông tin về GS&ĐG
giới
Lớp
3.3.
3
Cơ s dữ liu đánh giá đầu kỳ, giữa kỳ, cuối kỳ về thực
hiện mục tiêu G trong Chương trình được thu thập và
được phân ch, o cáo
CSDL/
Báo cáo
3.3.
4
sở dữ liệu hàng năm đột xuất về thực hiện BĐG
trong Chương trình được thu thập được phân tích,
báo cáo
CSDL/
Báo cáo
3.3.
Số lượng Hội nghị sự tham gia của bộ ngành địa
Hội nghị
88
TT
Chỉ số
(trên địa bàn các xã, thôn ĐBKK
vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi)
Đơn vị
tính
Phân
tổ
số liệu
Địa
bàn
(xã,
huyện,
tỉnh)
Số liệu
thực
hiện
trong
kỳ báo
cáo
Chỉ
tiêu kế
hoạch
năm
báo
cáo
Số liệu
lũy kế
đến thời
điểm
báo cáo
Chỉ tiêu
kế hoạch
giai đoạn
2021-2025
Ghi
chú
5
phương để đánh giá kết quả thực hiện LGG, t kinh
nghiệm, đề xuất các giải pháp thúc đẩy BĐG trong
vùng DTTS&MN
3.4
Hoạt động 4: Nâng cao năng lực của phụ nữ DTTS
tham gia ứng cử, vận động bầu cử vào các quan
dân cử
3.4.
1
Số lượng cán bộ nữ DTTS trong quy hoạch vào các vị
trí lãnh đạo trong hệ thống chính trị cấp cấp
huyện được tập huấn ngắn hạn ng cao k năng
kinh nghiệm vận động ứng cử vào các quan dân cử,
và được thăm quan học tập kinh nghiệm
Người
3.4.
2
T l cán b n DTTS tham gia vào cơ quan dân c cp
và cp huyn
%
Huyện/
4
Trang bị kiến thức về nh đẳng giới, kỹ năng thực
hiện lồng ghép giới cho n bộ trong hệ thống cnh
trị, giàng, trưởng bản, chức sắc tôn giáo người
uy tín trong cộng đồng
4.1
Hoạt động 1: Xây dựng chương trình phát triển năng
lực thực hiện bình đẳng giới
4.1.
1
Chương trình 1 phát triển năng lực lồng ghép giới cho
cán bộ cấp tỉnh, huyện được xây dựng và được số hóa
Chương
trình
4.1.
2
Chương trình 2 phát triển năng lực lồng ghép giới cho
cán bộ cấp xã dành được xây dựng và được số hóa:
Chương
trình
4.1.
3
Chương trình 3 phát triển năng lực thúc đẩy bình đẳng
giới trong cộng đồng được xây dựng và được số hóa
Chương
trình
89
TT
Chỉ số
(trên địa bàn các xã, thôn ĐBKK
vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi)
Đơn vị
tính
Phân
tổ
số liệu
Địa
bàn
(xã,
huyện,
tỉnh)
Số liệu
thực
hiện
trong
kỳ báo
cáo
Chỉ
tiêu kế
hoạch
năm
báo
cáo
Số liệu
lũy kế
đến thời
điểm
báo cáo
Chỉ tiêu
kế hoạch
giai đoạn
2021-2025
Ghi
chú
4.1.
4
Số lượng các khóa học trực tuyến về phát triển năng
lực lồng ghép giới cho cán bộ cấp tỉnh, huyện,
cộng đồng trên website của Hội Liên hiệp phụ nữ
VN
Khóa
học
Tỉnh/
huyện/
4.2
Hot đng 2. y dng đi ngũ ging viên ngun v lồng
ghép gii
4.2.
1
Số lượng giảng viên nguồn về lồng ghép giới cấp
trung ương và cấp tỉnh được đào tạo
Giảng
viên
Trung
ương/
tỉnh
4.3
Hot động 3. Thực hin các hot đng phát trin năng lc
cho các cp
4.3.
1
Số lượng lớp tập huấn Chương trình 1 cho 53 tỉnh
Lớp
4.3.
2
S lượng lớp tp huấn Chương trình 2 cho cán b cp huyn
và xã
Lớp
4.3.
3
Số lượng lớp tập huấn Chương trình 3 trong cộng đồng
Lớp
4.3.
4
Số lượng cán bộ tham gia hoạt động tập huấn về LGG
ở các cấp (tỉnh, huyện, xã)
Người
Tỉnh/
huyện/
xã,
Nam/n
4.4
Hoạt động 4. Đánh giá kết quả hoạt động phát triển
năng lực
4.4.
Cơ s d liu đánh giá gia k, cui k v kết qu hot đng
CSDL/B
90
TT
Chỉ số
(trên địa bàn các xã, thôn ĐBKK
vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi)
Đơn vị
tính
Phân
tổ
số liệu
Địa
bàn
(xã,
huyện,
tỉnh)
Số liệu
thực
hiện
trong
kỳ báo
cáo
Chỉ
tiêu kế
hoạch
năm
báo
cáo
Số liệu
lũy kế
đến thời
điểm
báo cáo
Chỉ tiêu
kế hoạch
giai đoạn
2021-2025
Ghi
chú
1
phát trin năng lc thc hin BĐG các cp đưc thu thp
và phân tích, báo cáo
áo cáo
4.4.
2
Số lượng hội thảo cấp vùng cấp về kết quả
đánh giá làm sở cho việc điều chỉnh phương pháp,
nội dung các hoạt động NCNL trong dự án 8 và các
vấn đề liên quan khác
Hội thảo
Ghi chú:
- Nếu địa bàn thực hiện dự án/hoạt động trải trên nhiều xã, nhiều huyện thì điền tên xã, huyện cụ thể
vào cột Địa bàn”; mỗi xã, huyện lập thành 1 dòng số liệu riêng; sau đó bổ sung dòng TỔNG SỐ
cho mỗi nội dung hỗ trợ.
- Các quan chính quyền địa phương quan quản từng cấp (trung ương, tỉnh, huyện, xã)
tổng hợp số liệu theo địa bàn hoặc theo ngành/lĩnh vực quản lý từ báo cáo của cấp dưới (nếu có), đối
chiếu với số liệu báo cáo của các đơn vị thực hiện và chủ đầu tư ở cùng cấp.
- Với các chỉ số yêu cầu phân tổ số liệu theo nam/nữ, DTTS/dân tộc Kinh, hộ nghèo/cận nghèo,
hoặc phân tổ số liệu theo các cấp trung ương, tỉnh, huyện, tquan báo cáo bổ sung dòng số
liệu tương ứng theo từng phân tổ. Với các chỉ số ghi đơn vị tính gộp số lƣợng, tỷ lệ thì quan
báo cáo bổ sung dòng số liệu số lượng và dòng số liệu tỷ lệ tương ứng.
…………., ngày …… tháng …… năm ………
THỦ TRƢỞNG CƠ QUAN
(ký tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC SỐ 02-BIỂU 2.9.1
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024 ca y ban nhân dân tỉnh Bình Định)
91
TÊN CƠ QUAN BÁO CÁO
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
BÁO CÁO KẾT QUẢ THỰC HIỆN
DỰ ÁN 9: Đầu tƣ phát triển nhóm dân tộc thiểu số rất ít ngƣời và nhóm dân tộc còn nhiều khó khăn
Tiểu Dự án 1: Đầu tƣ phát triển kinh tế - xã hội nhóm dân tộc thiểu số rất ít ngƣời, nhóm dân tộc còn gặp nhiều khó khăn, dân tộc có khó
khăn đặc thù
Kỳ báo cáo: từ tháng……. năm……… đến tháng……. năm………
TT
Chỉ số
(trên địa bàn các xã, thôn ĐBKK
vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi)
Đơn vị
tính
Phân
tổ
số liệu
Địa
bàn
(xã,
huyện,
tỉnh)
Số liệu
thực
hiện
trong
kỳ báo
cáo
Chỉ
tiêu kế
hoạch
năm
báo
cáo
Số liệu
lũy kế
đến thời
điểm
báo cáo
Chỉ tiêu
kế hoạch
giai đoạn
2021-2025
Ghi chú
1
Hỗ trợ phát triển sản xuất và sinh kế
Đối với các hộ DTTS còn nhiều khó khăn
1.1
Số lượng hộ DTTS còn nhiều khó khăn được hỗ trợ
đầu tư có thu hồi vốn theo hộ hoặc cộng đồng chăn
nuôi (gia súc, gia cầm), phát triển sản xuất thông qua
NHCSXH với lãi suất ưu đãi đặc biệt
Hộ
1.2
Số vốn hộ DTTS còn nhiều khó khăn vay NHCSXH
với lãi suất ưu đãi đặc biệt để đầu tư chăn nuôi (gia
súc, gia cầm), phát triển sản xuất
Triệu
đồng
Ghi chú:
- Nếu địa bàn thực hiện dự án/hoạt động trải trên nhiều , nhiều huyện thì điền tên xã, huyện cụ
…………., ngày …… tháng …… năm ………
THỦ TRƢỞNG CƠ QUAN
92
TT
Chỉ số
(trên địa bàn các xã, thôn ĐBKK
vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi)
Đơn vị
tính
Phân
tổ
số liệu
Địa
bàn
(xã,
huyện,
tỉnh)
Số liệu
thực
hiện
trong
kỳ báo
cáo
Chỉ
tiêu kế
hoạch
năm
báo
cáo
Số liệu
lũy kế
đến thời
điểm
báo cáo
Chỉ tiêu
kế hoạch
giai đoạn
2021-2025
Ghi chú
thể vào cột Địa bàn”; mỗi xã, huyện lập thành 1 dòng số liệu riêng; sau đó bổ sung dòng TỔNG
SỐ cho mỗi nội dung hỗ trợ.
- Các cơ quan chính quyền địa phương cơ quan quản lý ở từng cấp (trung ương, tỉnh, huyện, xã)
tổng hợp số liệu theo địa bàn hoặc theo ngành/lĩnh vực quản từ báo cáo của cấp dưới (nếu ),
đối chiếu với số liệu báo cáo của các đơn vị thực hiện và chủ đầu tư ở cùng cấp.
- Với các chỉ số yêu cầu phân tổ số liệu theo nam/nữ, DTTS/dân tộc Kinh, hộ nghèo/cận nghèo,
hoặc phân tổ số liệu theo các cấp trung ương, tỉnh, huyện, xã thì quan báo cáo bổ sung dòng số
liệu tương ứng theo từng phân tổ. Với các chỉ số ghi đơn vị tính gộp số lƣợng, tlệ thì quan
báo cáo bổ sung dòng số liệu số lượng và dòng số liệu tỷ lệ tương ứng.
(ký tên, đóng dấu)
93
PHỤ LỤC SỐ 02-BIỂU 2.9.2
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024 ca y ban nhân dân tỉnh Bình Định)
TÊN CƠ QUAN BÁO CÁO
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
BÁO CÁO KẾT QUẢ THỰC HIỆN
DỰ ÁN 9: Đầu tƣ phát triển nhóm dân tộc thiểu số rất ít ngƣời và nhóm dân tộc còn nhiều khó khăn
Tiểu Dự án 2: Giảm thiểu tình trạng tảo hôn và hôn nhân cận huyết thống trong vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi
Kỳ báo cáo: từ tháng……. năm……… đến tháng……. năm………
TT
Chỉ số
(trên địa bàn các xã, thôn ĐBKK
vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi)
Đơn vị
tính
Phân tổ
số liệu
Địa
bàn
(xã,
huyện,
tỉnh)
Số liệu
thực
hiện
trong
kỳ báo
cáo
Chỉ
tiêu kế
hoạch
năm
báo
cáo
Số liệu
lũy kế
đến thời
điểm báo
cáo
Chỉ tiêu
kế hoạch
giai đoạn
2021-
2025
Ghi chú
1
Công tác truyền thông
1.1
Số lượng người dân tộc còn gặp nhiều khó khăn, dân
tộc khó khăn đặc thù được tập huấn về pháp luật
hôn nhân gia đình, được tuyên truyền, vận động
ngăn ngừa tảo hôn và hôn nhân cận huyết thống
Lượt
người
Nam/nữ
2
Hoạt động tƣ vấn, can thiệp lồng ghép với các
chƣơng trình, dự án, hình liên quan trong
lĩnh vực hôn nhân nhằm giảm thiểu tình trạng tảo
hôn và hôn nhân cận huyết thống
2.1
Số lượng, Tỷ lệ cơ sở y tế sở (TTYT huyện, Trạm
y tế xã) triển khai hình vấn tiền hôn nhân, lồng
ghép tuyên truyền vận động các em lứa tuổi vị
thành niên hiểu về SKSS và không kết hôn sớm,
không kết hôn cận huyết thống
Cơ sở y
tế, %
2.2
Số lượng, Tỷ lệ thanh niên DTTS được vấn tiền
Lượt
Nam/nữ
94
TT
Chỉ số
(trên địa bàn các xã, thôn ĐBKK
vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi)
Đơn vị
tính
Phân tổ
số liệu
Địa
bàn
(xã,
huyện,
tỉnh)
Số liệu
thực
hiện
trong
kỳ báo
cáo
Chỉ
tiêu kế
hoạch
năm
báo
cáo
Số liệu
lũy kế
đến thời
điểm báo
cáo
Chỉ tiêu
kế hoạch
giai đoạn
2021-
2025
Ghi chú
hôn nhân về tác hại ngăn ngừa tảo hôn, hôn nhân
cận huyết thống
người,
%
3
Duy trì triển khai hình tại các
xã/huyện/trƣờng tỷ lệ tảo hôn hôn nhân cận
huyết thống cao. Triển khai nhân rộng các
hình ngăn ngừa, giảm thiểu tảo hôn hôn nhân
cận huyết thống
3.1
Số lượng hình ngăn ngừa, giảm thiểu tảo hôn
hôn nhân cận huyết thống được triển khai tại các
huyện/xã/trường học
Mô hình
3.2
Số lượt người DTTS được tuyên truyền, vận động
ngăn ngừa tảo hôn và hôn nhân cận huyết thống
thông qua các mô hình
Lượt
người
Nam/nữ
4
Bồi dƣỡng, NCNL về chuyên môn, nghiệp vụ cho
cán bộ, công chức làm công tác dân tộc tham gia
thực hiện Dự án
4.1
Số lượng, Tỷ lệ cán bộ làm công tác dân tộc các cấp,
cán bộ cấp được tập huấn NCNL, k năng vận
động, vấn, truyền thông thay đổi hành vi về tảo
hôn và hôn nhân cận huyết thống
Lượt
người,
%
Nam/nữ
5
Kiểm tra, đánh giá, sơ, tổng kết việc thực hiện
hình, Dự án và thực hiện các chính sách
5.1
Số lượng các cặp tảo hôn/năm
Số cặp
5.2
Mức giảm tlệ số cặp tảo hôn đối với các địa bàn,
DTTS có tỷ lệ tảo hôn, kết hôn cận huyết thống cao:
%
5.3
Số lượng các cặp hôn nhân cận huyết thống/năm
Số cặp
95
TT
Chỉ số
(trên địa bàn các xã, thôn ĐBKK
vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi)
Đơn vị
tính
Phân tổ
số liệu
Địa
bàn
(xã,
huyện,
tỉnh)
Số liệu
thực
hiện
trong
kỳ báo
cáo
Chỉ
tiêu kế
hoạch
năm
báo
cáo
Số liệu
lũy kế
đến thời
điểm báo
cáo
Chỉ tiêu
kế hoạch
giai đoạn
2021-
2025
Ghi chú
5.4
Mức giảm tỷ lệ số cặp kết hôn cận huyết thống đối
với các địa bàn, DTTS tlệ tảo hôn, kết hôn cận
huyết thống cao
%
Ghi chú:
- Nếu địa bàn thực hiện dự án/hoạt động trải trên nhiều xã, nhiều huyện thì điền tên xã, huyện cụ thể vào cột
Địa bàn”; mỗi xã, huyện lập thành 1 dòng số liệu riêng; sau đó bổ sung ng TỔNG SỐ cho mỗi nội
dung hỗ trợ.
- Các quan chính quyền địa phương quan quản từng cấp (trung ương, tỉnh, huyện, xã) tổng
hợp số liệu theo địa bàn hoặc theo ngành/lĩnh vực quản lý từ báo cáo của cấp dưới (nếu có), đối chiếu với số
liệu báo cáo của các đơn vị thực hiện và chủ đầu tư ở cùng cấp.
- Với các chỉ số yêu cầu phân tổ số liệu theo nam/nữ, DTTS/dân tộc Kinh, hộ nghèo/cận nghèo, hoặc phân
tổ số liệu theo các cấp trung ương, tỉnh, huyện, thì cơ quan báoo bổ sung dòng số liệu tương ứng theo
từng phân tổ. Với các chỉ số ghi đơn vị tính gộp số lƣợng, tỷ lệ thì cơ quan báo cáo bổ sung dòng số liệu
số lượng và dòng số liệu tỷ lệ tương ứng.
…………., ngày …… tháng …… năm ………
THỦ TRƢỞNG CƠ QUAN
(ký tên, đóng dấu)
96
PHỤ LỤC SỐ 02-BIỂU 2.10.1
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024 ca y ban nhân dân tỉnh Bình Định)
TÊN CƠ QUAN BÁO CÁO
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
BÁO CÁO KẾT QUẢ THỰC HIỆN
DÁN 10: Truyn tng, tun truyn, vận đng trong vùng đồng bào n tc thiểu s và miền i. Kiểm tra, giám sát đánh giá vic tchức thực hin
Cơng trình
TIỂU DỰ ÁN 1: Biểu dƣơng, tôn vinh điển hình tiên tiến, phát huy vai trò của ngƣời có uy tín; phổ biến, giáo dục pháp luật và tuyên truyền,
vận động đồng bào; truyền thông phục vụ tổ chức triển khai thực hiện Đề án Tổng thể và Chƣơng trình mục tiêu quốc gia
Kỳ báo cáo: từ tháng……. năm……… đến tháng……. năm………
TT
Chỉ số
(trên địa bàn các xã, thôn
vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi)
Đơn vị
tính
Phân
tổ
số liệu
Địa
bàn
(xã,
huyện,
tỉnh)
Số liệu
thực
hiện
trong
kỳ báo
cáo
Chỉ
tiêu kế
hoạch
năm
báo cáo
Số
liệu
lũy kế
đến
thời
điểm
báo
cáo
Chỉ tiêu
kế hoạch
giai đoạn
2021-2025
Ghi chú
1
Nội dung số 01: Biểu dƣơng, tôn vinh điển hình tiên
tiến, phát huy vai trò của ngƣời có uy tín
1.1
Số lượng người có uy tín được thụ hưởng chế độ, chính
sách
Người
Nam/n
1.2
Số lượng người có uy tín và lực lượng cốt cán tham gia
các hoạt động tập huấn, bồi dưỡng kiến thức, cung cấp
tài liệu, thông tin, gặp mặt, tọa đàm, giao lưu, học hỏi
kinh nghiệm, trang bị phương tiện nghe nhìn phù hợp
Lượt
người
Nam/n
Chỉ số 74
Phụ lục 1
1.3
Số lượng gương điển hình tiên tiến trong vùng đồng
bào DTTS&MN được tuyên truyền, biểu dương, tôn
vinh, vinh danh
Gương
điển
hình
Nam/n
97
TT
Chỉ số
(trên địa bàn các xã, thôn
vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi)
Đơn vị
tính
Phân
tổ
số liệu
Địa
bàn
(xã,
huyện,
tỉnh)
Số liệu
thực
hiện
trong
kỳ báo
cáo
Chỉ
tiêu kế
hoạch
năm
báo cáo
Số
liệu
lũy kế
đến
thời
điểm
báo
cáo
Chỉ tiêu
kế hoạch
giai đoạn
2021-2025
Ghi chú
1.4
Số lượng các hoạt động xây dựng, triển khai thực hiện
nhân rộng hình điển hình tiên tiến trong vùng
đồng bào DTTS&MN
Hoạt
động
2
Nội dung số 02: Phổ biến, giáo dục pháp luật
tuyên truyền, vận động đồng bào DTTS
2.1
Phổ biến, giáo dục pháp luật và tuyên truyền
2.1.
1
Số lượng các hoạt động (tập huấn, hội nghị, hội thảo,
hội thi, nói chuyện chuyên đề, xây dựng mô hình điểm,
CLB tuyên truyền pháp luật) nhằm phổ biến, giáo dục
pháp luật được thực hiện
Hoạt
động
2.1.
2
Số lượng ấn phẩm, tài liệu (tờ gấp, sách bỏ túi, cẩm
nang pháp luật, sổ tay truyền thông và các ấn phẩm, tài
liệu khác) bằng chữ phổ thông hoặc song ngữ chữ phổ
thông chữ dân tộc thiểu số được biên soạn phát
hành
Ấn
phẩm
tài liệu
2.1.
3
Số lượng hoạt động văn hoá, văn nghệ, thể thao, lễ hội
truyền thống được lồng ghép phổ biến, tuyên truyền,
giáo dục pháp luật
Hoạt
động
2.1.
4
Số lượng chuyên trang, chuyên mục đặc thù (bằng
tiếng phổ thông và tiếng DTTS), tiểu phẩm, câu chuyện
pháp luật được xây dựng và phát sóng
Số bài,
Tần
suất
phát
sóng
98
TT
Chỉ số
(trên địa bàn các xã, thôn
vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi)
Đơn vị
tính
Phân
tổ
số liệu
Địa
bàn
(xã,
huyện,
tỉnh)
Số liệu
thực
hiện
trong
kỳ báo
cáo
Chỉ
tiêu kế
hoạch
năm
báo cáo
Số
liệu
lũy kế
đến
thời
điểm
báo
cáo
Chỉ tiêu
kế hoạch
giai đoạn
2021-2025
Ghi chú
2.2
Thực hiện việc cấp một số ấn phẩm báo, tạp chí
nghiên cứu đổi mới hình thức cung cấp thông tin phù
hợp với điều kiện đặc thù của vùng đồng bào
DTTS&MN, vùng ĐBKK
2.2.
1
Số lượng ấn phẩm báo, tạp chí cấp định k vùng
đồng bào DTTS&MN
Ấn
phẩm
2.2.
2
Số lượng ấn phẩm thông tin điện tử do các báo, tạp chí
cung cấp theo các hình thức chuyển tải thông tin cung
cấp thông tin phù hợp (báo điện tử, gói thông tin truyền
thông qua điện thoại, phương tiện truyền dẫn điện tử)
Ấn
phẩm
thông
tin điện
tử
2.3
Thực hiện thông tin đối ngoại vùng DTTS góp phần
xây dựng biên giới hòa bình, hữu nghị, hợp tác
phát triển
2.3.
1
Tổ chức lớp Tập huấn kiến thức, nghiệp vụ về thông tin
đối ngoại cho cán bộ chủ chốt Trung ương địa
phương làm công tác dân tộc
2.3.
1.1
Số lượng cán bộ chủ chốt Trung ương và địa phương
(từ cấp huyện trở lên) làm công tác dân tộc tham gia
lớp tập huấn về thông tin đối ngoại
Người
2.3.
2
Tchức bồi dưỡng, tập hun kiến thức, nghiệp v v tng
tin đối ngoại,ng cn tc cho cán bộ, ng chc khối
các cơ quan TW (phi hợp với Trung tâm bi ng hoc
trường chính trTW)
99
TT
Chỉ số
(trên địa bàn các xã, thôn
vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi)
Đơn vị
tính
Phân
tổ
số liệu
Địa
bàn
(xã,
huyện,
tỉnh)
Số liệu
thực
hiện
trong
kỳ báo
cáo
Chỉ
tiêu kế
hoạch
năm
báo cáo
Số
liệu
lũy kế
đến
thời
điểm
báo
cáo
Chỉ tiêu
kế hoạch
giai đoạn
2021-2025
Ghi chú
2.3.
2.1
Số lượng các lớp cảm tình đảng, đảng viên mới
chuyên đề học tập về ng tác dân tộc, chính sách dân
tộc
Lớp
2.3.
2.2
Số lượng các lớp quản nhà nước ngạch chuyên viên,
chuyên viên chính... cho cán bộ, công chức khối các
quan Trung ương chuyên đề về công tác dân tộc,
chính sách dân tộc:
Lớp
2.3.
3
Tổ chức các lớp tập huấn về thông tin đối ngoại, bồi
dưỡng kiến thức về tình đoàn kết giữa nhân dân Việt
Nam với các nước trên thế giới, nhất các nước láng
giềng cho cán bộ làm công tác dân tộc, lãnh đạo chủ
chốt các xã biên giới, trưởng thôn bản thuộc xã biên
giới, của 25 tỉnh, thành phố dọc tuyến biên giới Việt
Nam - Lào; Việt Nam - Campuchia; Việt Nam - Trung
Quốc (do địa phương tổ chức);
2.3.
3.1
Số lượng lãnh đạo chủ chốt các biên giới, trưởng
thôn bản, lực lượng cốt cán của các xã biên giới được
tập huấn, bồi dưỡng kiến thức về thông tin đối ngoại
Lượt
người
2.3.
4
Phối hợp với đơn vị truyn thông, truyền nh xây dựng
phát sóng trên truyền hình series phim i liệu giới
thiệu, quảng bá con người, tiềm năng, thế mạnh, văn hóa,
du lịch,…; tuyên truyền biển đảo; kêu gọi đầu ; thông
tin đối ngoại ng DTTS&MN, Hằng năm sản xuất
phát sóng c loại phim i liệu, sự, phóng sự dịch
100
TT
Chỉ số
(trên địa bàn các xã, thôn
vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi)
Đơn vị
tính
Phân
tổ
số liệu
Địa
bàn
(xã,
huyện,
tỉnh)
Số liệu
thực
hiện
trong
kỳ báo
cáo
Chỉ
tiêu kế
hoạch
năm
báo cáo
Số
liệu
lũy kế
đến
thời
điểm
báo
cáo
Chỉ tiêu
kế hoạch
giai đoạn
2021-2025
Ghi chú
ra 4 thứ tiếng (ng, Khmer, Thái, Ba Na)
2.3.
4.1
Số tập phim tài liệu (30 phút/tập) được sản xuất và phát
sóng
Tập
phim
tài liệu
2.3.
4.2
Số lượng sự, phóng sự truyền hình (15 phút) được
sản xuất và phát sóng
Ký sự,
phóng
sự TH
2.3.
4.4
Số lượng quan truyền thông vùng đồng bào DTTS
đăng ký tiếp nhận phát sóng lại series phim i liệu,
ký sự, phóng sự tại địa phương:
quan
2.3.
4.5
Số lượng phim tài liệu, sự, phóng sự đã sản xuất
được gửi bài tham gia Dự thi Giải báo chí quốc gia,
Liên hoan phim Việt Nam, Liên hoan phim quốc tế:
Bài dự
thi
2.3.
5
Phối hợp với đơn vị truyền thông, đài phát thanh Trung
ương xây dựng và phát sóng chuyên mục thông tin đối
ngoại dọc tuyến biên giới
2.3.
5.1
Số chương trình phát thanh trên Chuyên mục: “Thông
tin đối ngoại vùng đồng bào dân tộc thiểu số trên các
tuyến biên giới” được sản xuất phát sóng bằng
Tiếng Việt các thứ tiếng dân tộc thiểu số (chương
trình/năm)
Số
lượng
bài, tần
suất
phát
sóng
2.3.
6
Phối hợp với đơn vị thẩm quyền y dựng chuyên
trang thông tin đối ngoại về công tác dân tộc; phản bác
101
TT
Chỉ số
(trên địa bàn các xã, thôn
vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi)
Đơn vị
tính
Phân
tổ
số liệu
Địa
bàn
(xã,
huyện,
tỉnh)
Số liệu
thực
hiện
trong
kỳ báo
cáo
Chỉ
tiêu kế
hoạch
năm
báo cáo
Số
liệu
lũy kế
đến
thời
điểm
báo
cáo
Chỉ tiêu
kế hoạch
giai đoạn
2021-2025
Ghi chú
những luận điệu sai trái của các thế lực thù địch về vấn
đề dân tộc bằng tiếng nước ngoài
2.3.
6.1
Trang tin đối ngoại về công tác dân tộc bằng tiếng Việt
4 tiếng nước ngoài (Anh, Pháp, Trung Quốc, Tây
Ban Nha) được xây dựng và vận hành
Số
lượng
bài, tần
suất
đăng tải
bài mới
2.3.
7
Hội nghị, hội thảo hoặc giao lưu quốc tế giới thiệu về
đất nước VN thành tựu phát triển KTXH vùng
DTTS&MN trong nước và nước ngoài
2.3.
7.1
Số lượng sự kiện giao lưu đại diện các tầng lớp nhân
dân 2 nước o - Việt sống dọc tuyến biên giới 2 tỉnh
Sơn La, Điện Biên, Thanh Hóa, Nghệ An, Tĩnh,
Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế, Quảng Nam,
Kon Tum được tổ chức
Sự kiện
2.3.
7.2
Số lượng sự kiện giao lưu đại diện các tầng lớp nhân
dân 2 nước Việt Nam - Trung Quốc sống dọc tuyến
biên giới các tỉnh phía Bắc giáp Trung Quốc được tổ
chức
Sự kiện
2.3.
7.3
Số lượng sự kiện giao lưu đại diện nhân dân 2 nước
Việt Nam - Campuchia sống dọc tuyến biên giới các
tỉnh phía nam giáp Capuchia được tổ chức
Sự kiện
2.3.
Số lượng đại biểu tham dự các sự kiện (theo hình thức
Người
102
TT
Chỉ số
(trên địa bàn các xã, thôn
vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi)
Đơn vị
tính
Phân
tổ
số liệu
Địa
bàn
(xã,
huyện,
tỉnh)
Số liệu
thực
hiện
trong
kỳ báo
cáo
Chỉ
tiêu kế
hoạch
năm
báo cáo
Số
liệu
lũy kế
đến
thời
điểm
báo
cáo
Chỉ tiêu
kế hoạch
giai đoạn
2021-2025
Ghi chú
7.4
trực tiếp)
2.3.
7.5
Số lượt người theo dõi tham dự các sự kiện (theo
hình thức trực tuyến, từ xa)
Người
2.3.
8
Phi hợp với đơn vo tạp chí sản xuất và phát hànhn
phẩm thông tin đối ngoại và tờ rơi giới thiuc tiềmng,
thế mnh, mô hình hay; nét đẹp văn a đc sắc ca gia
đình, thôn bản, làng trong cng đồng các DTTS&MN;
phản c các lun điệu sai trái của các th lực thù địch v
công tác dân tộc bằng tiếng nước ngoài
2.3.
8.1
S lượng các khu kinh tế, ca khu ng bn giới; các trạm
bn phòng đóng trên địa bàn thuộc các , huyn, tỉnh vùng
bn giới được nhn Ấn phm thông tin đi ngoi Tờ rơi
thông tin đối ngoại định k:
Số
điểm
nhận ấn
phẩm
2.3.
8.2
Số lượng xã/phường/thị trấn/thôn bản biên giới (trên
địa bàn 25 tỉnh đường biên giới trên đất liền với
Trung Quốc, Lào và Campuchia được nhận Ấn phẩm
thông tin đối ngoại định kỳ
Xã/thôn
bản
biên
giới
2.4
Xây dựng Báo Dân tộc và Phát triển
2.4.
1
Báo Điện tử Dân tộc Phát triển được xây dựng
vận hành đáp ứng yêu cầu về công tác dân tộc và thông
tin tuyên truyền hiệu quả, kịp thời về Đề án tổng thể và
Chương trình
Số lượt
tin, bài
ra mắt
Báo
DT&P
103
TT
Chỉ số
(trên địa bàn các xã, thôn
vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi)
Đơn vị
tính
Phân
tổ
số liệu
Địa
bàn
(xã,
huyện,
tỉnh)
Số liệu
thực
hiện
trong
kỳ báo
cáo
Chỉ
tiêu kế
hoạch
năm
báo cáo
Số
liệu
lũy kế
đến
thời
điểm
báo
cáo
Chỉ tiêu
kế hoạch
giai đoạn
2021-2025
Ghi chú
T
2.4.
2
Số lượt truy cập bình quân ngày trên Báo Điện tử Dân
tộc và Phát triển (phiên bản tiếng Việt, tiếng Anh, tiếng
DTTS); Diễn đàn, mạng hội cho đồng bào các
DTTS)
Lượt
truy
cập
bình
quân/ng
ày
2.5
Xây dựng Tạp chí Dân tộc điện tử
2.5.
1
Tạp chí Dân tộc điện tử được xây dựng phục vụ
công tác nghiên cứu, tuyên truyền phổ biến chủ
chương, chính sách dân tộc, công tác dân tộc; sử dụng
Tạp chí n tộc điện tử (phiên bản tiếng Việt, tiếng
Anh, tiếng DTTS)
Số lượt
tin bài
về Ra
mắt
Tạp chí
2.5.
2
Số lượt truy cập Tạp chí Dân tộc điện tử bình quân
ngày
Lượt
truy
cập
bình
quân/ng
ày
2.6
Đầu cho Đài Phát thanh -Truyền hình Sóc Trăng,
Ninh Thuận đáp ứng được yêu cầu phục vụ đồng bào
dân tộc Khmer, Chăm
2.6.
1
Đài Phát thanh -Truyền hình Sóc Trăng được đầu
nâng cấp
Dự án
104
TT
Chỉ số
(trên địa bàn các xã, thôn
vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi)
Đơn vị
tính
Phân
tổ
số liệu
Địa
bàn
(xã,
huyện,
tỉnh)
Số liệu
thực
hiện
trong
kỳ báo
cáo
Chỉ
tiêu kế
hoạch
năm
báo cáo
Số
liệu
lũy kế
đến
thời
điểm
báo
cáo
Chỉ tiêu
kế hoạch
giai đoạn
2021-2025
Ghi chú
2.6.
2
Đài Phát thanh -Truyền hình Ninh Thuận được đầu
nâng cấp
Dự án
2.6.
3
Số lượng chương trình truyền hình tiếng Khmer được
sản xuất và phát sóng trên Đài Phát thanh -Truyền hình
Sóc Trăng
Chươn
g trình
2.6.
4
Số lượng chương trình truyền hình tiếng Chăm được
sản xuất và phát sóng trên Đài Phát thanh -Truyền hình
Ninh Thuận
Chươn
g trình
2.6.
5
Số lượng biên tập viên, phóng viên, kthuật viên
đội ngũ quản lý phát thanh truyền hình tiếng dân tộc
tại Tỉnh Sóc Trăng, Ninh Thuận các tỉnh lân cận
trong khu vực được đào tạo, bồi dưỡng chuyên môn
nghiệp vụ
Người
2.6.
6
S lượng cán bộ qun lý, đạo din, biên kịch, dẫn cơng
trình... cho cơng trình pt thanh - truyn hình Khmer,
Chăm được đào to, bi ng tại Tnh c Tng, Ninh
Thun và các tnh n cn trong khu vc
Người
2.7
Tuyên truyền, truyền thông, vận động nhân dân vùng
đồng bào DTTS&MN, biên giới tham gia tổ chức,
triển khai thực hiện Đề án Tổng thể và Chương trình
2.7.
1
Tuyên truyền, vận động nhân dân vùng đồng bào
DTTS & MN, biên giới chấp hành chủ trương, chính
sách của Đảng, Nhà nước gắn với nhiệm vụ quốc
phòng, an ninh
105
TT
Chỉ số
(trên địa bàn các xã, thôn
vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi)
Đơn vị
tính
Phân
tổ
số liệu
Địa
bàn
(xã,
huyện,
tỉnh)
Số liệu
thực
hiện
trong
kỳ báo
cáo
Chỉ
tiêu kế
hoạch
năm
báo cáo
Số
liệu
lũy kế
đến
thời
điểm
báo
cáo
Chỉ tiêu
kế hoạch
giai đoạn
2021-2025
Ghi chú
2.7.
1.1
Tỷ lệ cán bộ, nnn đang cư trú, côngc xã biên gii,
ĐBKK, địa n trọng đim về kinh tế - hội,
quốc png, an ninh (thuộc 102 huyn, th của 25 tỉnh
có biên giới) được nâng cao nhận thức ý thức chp nh
v chtrương của Đảng, cnh sách, pháp luật của n
nước, gắn với nhiệm vụ quốc phòng, an ninh
%
Nam/n
2.7.
1.2
Số lượng biên giới, ĐBKK, địa bàn trọng
điểm về kinh tế - hội, quốc phòng, an ninh (thuộc
102 huyện, thị của 25 tỉnh biên giới) được thụ
hưởng đầu Bảo đảm CSVC, trang thiết bị phục vụ
công tác tuyên truyền, vận động nâng cao năng lực
cho người thực hiện công tác tuyên truyền, vận động
2.7.
1.3
Số lượng tập thể, nhân được biểu dương khen
thưởng v thành tích, sáng tạo trong công tác tuyên
truyền, vận động nhân dân vùng đồng bào DTTS &
MN, biên giới
nhân, tổ
chức
Nam/n
2.7.
2
Truyền thông phục vụ tổ chức triển khai thực hiện Đề
án Tổng thể và Chương trình
2.7.
2.1
Số lượng cán bộ tuyên truyền viên, báo cáo viên về
thực hiện Chương trình từ Trung ương tới sở được
giao nhiệm vụ bồi dưỡng năng lực thực hiện nhiệm
vụ
Người
Nam/n
2.7.
2.2
Số lượng hoạt động đối thoại chính sách dân tộc định
kỳ/năm được tổ chức các cấp (trung ương, tỉnh,
Hoạt
động
Trung
ương/
106
TT
Chỉ số
(trên địa bàn các xã, thôn
vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi)
Đơn vị
tính
Phân
tổ
số liệu
Địa
bàn
(xã,
huyện,
tỉnh)
Số liệu
thực
hiện
trong
kỳ báo
cáo
Chỉ
tiêu kế
hoạch
năm
báo cáo
Số
liệu
lũy kế
đến
thời
điểm
báo
cáo
Chỉ tiêu
kế hoạch
giai đoạn
2021-2025
Ghi chú
huyện)
tỉnh/
huyện
2.7.
2.3
Số lượng người tham gia hoạt động đối thoại chính
sách ở các cấp
Người
Nam/n
2.7.
2.4
Số lượng sản phẩm thông tin, tuyên truyền về các chủ
trương của Đảng, Nhà nước về công tác dân tộc, chính
sách dân tộc, Đề án Tổng thể, Chương trình được biên
soạn, in ấn và phát hành
Sản
phẩm
thông
tin
2.7.
2.5
Số lượng Chương trình, sản phẩm truyền thông được
xây dựng và thực hiện gắn với Trang Thông tin điện tử,
hỗ trợ tuyên truyền công tác dân tộc, chính sách dân
tộc, Đề án Tổng thể, Chương trình
Sản
phẩm
truyền
thông
2.7.
2.6
Số lượt người được tiếp cận thông tin về Đề án Tổng
thể, Chương trình trên Trang Thông tin Điện tử
Số lượt
theo
dõi/ngà
y
3
Nội dung số 03: Tăng cƣờng, nâng cao khả năng
tiếp cận thụ hƣởng hoạt động tr giúp pháp
chất lƣợng cho vùng đồng bào DTTS&MN
3.1
Số lớp tập huấn điểm được thực hiện: về kỹ năng thực
hiện, tiếp cận trợ giúp pháp lý cho người DTTS
Lớp tập
huấn
3.2
Số lượng chương trình về trợ giúp pháp cho người
DTTS được thực hiện phủ sóng các tỉnh vùng
DTTS&MN
Chươn
g trình
107
TT
Chỉ số
(trên địa bàn các xã, thôn
vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi)
Đơn vị
tính
Phân
tổ
số liệu
Địa
bàn
(xã,
huyện,
tỉnh)
Số liệu
thực
hiện
trong
kỳ báo
cáo
Chỉ
tiêu kế
hoạch
năm
báo cáo
Số
liệu
lũy kế
đến
thời
điểm
báo
cáo
Chỉ tiêu
kế hoạch
giai đoạn
2021-2025
Ghi chú
3.3
Chuyên đề trợ giúp pháp lý điểm kết nối cộng đồng tại
vùng đồng bào DTTS&MN được thực hiện
Chuyên
đề
3.4
Tài liệu truyền thông về chính sách trợ giúp pháp lý
cho người DTTS được biên soạn, cung cấp
Tài liệu
Ghi chú:
- Nếu địa bàn thực hiện dán/hoạt động trải trên nhiều xã, nhiều huyện thì điền tên xã, huyện cụ thể vào cột
Địa bàn”; mỗi xã, huyện lập thành 1 dòng số liệu riêng; sau đó bổ sung dòng TỔNG SỐ cho mỗi nội dung
hỗ trợ.
- Các quan chính quyền địa phương quan quản ở từng cấp (trung ương, tỉnh, huyện, xã) tổng hợp
số liệu theo địa bàn hoặc theo ngành/lĩnh vực quản từ báo cáo của cấp dưới (nếu ), đối chiếu với số liệu
báo cáo của các đơn vị thực hiện và chủ đầu tư ở cùng cấp.
- Với các chỉ số yêu cầu phân tổ số liệu theo nam/nữ, DTTS/dân tộc Kinh, hộ nghèo/cận nghèo, hoặc phân tổ
số liệu theo các cấp trung ương, tỉnh, huyện, xã thì cơ quan báo cáo bổ sung dòng số liệu tương ứng theo từng
phân tổ. Với c chỉ số ghi đơn vị tính gộp số lƣợng, tỷ lệ thì quan báo cáo bổ sung ng số liệu số
lượng và dòng số liệu tỷ lệ tương ứng.
…………., ngày …… tháng …… năm ………
THỦ TRƢỞNG CƠ QUAN
(ký tên, đóng dấu)
108
PHỤ LỤC SỐ 02-BIỂU 2.10.2
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024 ca y ban nhân dân tỉnh Bình Định)
TÊN CƠ QUAN BÁO CÁO
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
BÁO CÁO KẾT QUẢ THỰC HIỆN
DÁN 10: Truyn tng, tun truyn, vận đng trong vùng đồng bào n tc thiểu s và miền i. Kiểm tra, gm sát đánh giá việc tchức thực hin
Cơng trình
TIỂU DỰ ÁN 2: Ứng dụng công nghệ thông tin hỗ trợ phát triển kinh tế - xã hội và đảm bảo an ninh trật tự vùng đồng bào dân tộc thiểu số
và miền núi
Kỳ báo cáo: từ tháng……. năm……… đến tháng……. năm………
TT
Chỉ số
(trên địa bàn các xã, thôn
vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi)
Đơn vị
tính
Phân
tổ số
liệu
Địa
bàn
(xã,
huyện,
tỉnh)
Số liệu
thực
hiện
trong
kỳ báo
cáo
Chỉ tiêu
kế
hoạch
năm báo
cáo
Số liệu
lũy kế
đến thời
điểm
báo cáo
Chỉ tiêu
kế hoạch
giai đoạn
2021-
2025
Ghi chú
1
Chuyn đổi s trong tchc trin khai thực
hin Cơng trình
1.1
Số lượng, Tỷ lệ xã khu vực III được thiết lập
hệ thống ứng dụng công nghệ thông tin: máy
tính phục vụ truy cập internet, máy photo,…
Xã, %
1.2
Số lượng cán bộ trong hệ thống chính trị ở cơ
sở (cấp xã) được hỗ trợ ứng dụng công nghệ
thông tin
Người
Nam/nữ
Chỉ số 75
Phụ lục 1
1.3
Hệ thống thông tin kết nối giữa UBDT với các
tỉnh, thành phố vùng DTTS được xây dựng và
hoàn thiện
Hệ thống
1.4
Số lượng, Tỷ lệ xã triển khai ứng dụng chuyển
đổi số trong tổ chức triển khai thực hiện
Xã, %
109
TT
Chỉ số
(trên địa bàn các xã, thôn
vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi)
Đơn vị
tính
Phân
tổ số
liệu
Địa
bàn
(xã,
huyện,
tỉnh)
Số liệu
thực
hiện
trong
kỳ báo
cáo
Chỉ tiêu
kế
hoạch
năm báo
cáo
Số liệu
lũy kế
đến thời
điểm
báo cáo
Chỉ tiêu
kế hoạch
giai đoạn
2021-
2025
Ghi chú
Chương trình
1.5
Số lượng, Tỷ lệ huyện triển khai ứng dụng
chuyển đổi số trong tổ chức triển khai thực
hiện Chương trình
Huyện,
%
1.6
Số lượng, Tỷ lệ tỉnh triển khai ứng dụng
chuyển đổi số trong tổ chức triển khai thực
hiện Chương trình
Tỉnh, %
1.7
Tỷ lệ cơ quan trong hệ thống BCĐ Chương
trình và cơ quan thường trực giúp việc BCĐ
Chương trình cấp trung ương có kết nối Hệ
thống thông tin với UBDT, đầu tư xây dựng
phòng họp trực tuyến, và ứng dụng chuyển
đổi số trong tổ chức triển khai thực hiện
Chương trình
%
1.8
Tỷ lệ cơ quan trong hệ thống BCĐ Chương
trình và cơ quan thường trực giúp việc BCĐ
Chương trình cấp tỉnh có kết nối Hệ thống
thông tin với UBDT, đầu tư xây dựng phòng
họp trực tuyến, và ứng dụng chuyển đổi số
trong tổ chức triển khai thực hiện Chương
trình
%
2
Tổ chức thực hiện các hoạt động Hội nghị
hội thảo, đào tạo tập huấn của BCĐ Trung
ƣơng và cơ quan giúp việc BCĐ Trung
ƣơng
2.1
Số lượng, tỷ lệ các hoạt động hội nghị, hội
Hoạt
110
TT
Chỉ số
(trên địa bàn các xã, thôn
vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi)
Đơn vị
tính
Phân
tổ số
liệu
Địa
bàn
(xã,
huyện,
tỉnh)
Số liệu
thực
hiện
trong
kỳ báo
cáo
Chỉ tiêu
kế
hoạch
năm báo
cáo
Số liệu
lũy kế
đến thời
điểm
báo cáo
Chỉ tiêu
kế hoạch
giai đoạn
2021-
2025
Ghi chú
thảo, đào tạo tập huấn được thực hiện thông
qua ứng dụng công nghệ thông tin
động, %
3
Hỗ trợ cơ quan giúp việc cho BCĐ Trung
ƣơng tổ chức các hội nghị, hội thảo, tập
huấn trực tuyến
3.1
Số lượng, tỷ lệ các hoạt động hội nghị, hội
thảo, đào tạo tập huấn được thực hiện thông
qua ứng dụng công nghệ thông tin
Hoạt
động, %
4
Hỗ trợ xây dựng các điểm hỗ trợ đồng bào
DTTS ứng dụng công nghệ thông tin tại trụ
sở UBND cấp xã
4.1
Số lượng, Tỷ lệ xã khu vực III được đầu tư
xây dựng “Hệ thống thông tin tuyên truyền,
phổ biến, giáo dục về pháp luật và công tác
dân tộc cho đồng bào dân tộc thiểu số ứng
dụng công nghệ 4.0”
Xã,
%
4.2
Số lượng, Tỷ lệ xã an toàn khu thuộc khu vực
I và khu vực II được đầu tư xây dựng “Hệ
thống thông tin tuyên truyn, phổ biến, giáo
dục về pháp luật và công tác dân tộc cho đồng
bào dân tộc thiểu số ứng dụng công nghệ 4.0”
Xã,
%
5
Hỗ trợ xây dựng chợ sản phẩm trực tuyến
vùng DTTS&MN
5.1
Hệ thống thông tin chợ trực tuyến được xây
dựng nhằm thúc đẩy phát triển thương mại
điện tử vùng đồng bào DTTS
Hệ thống
111
TT
Chỉ số
(trên địa bàn các xã, thôn
vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi)
Đơn vị
tính
Phân
tổ số
liệu
Địa
bàn
(xã,
huyện,
tỉnh)
Số liệu
thực
hiện
trong
kỳ báo
cáo
Chỉ tiêu
kế
hoạch
năm báo
cáo
Số liệu
lũy kế
đến thời
điểm
báo cáo
Chỉ tiêu
kế hoạch
giai đoạn
2021-
2025
Ghi chú
5.2
Số lượng cá nhân, tổ chức hoạt động ở vùng
DTTS&MN đăng ký tham gia cung cấp thông
tin và giao dịch trên Chợ trực tuyến
Cá nhân,
tổ chức
5.3
Số lượng, tỷ lệ cá nhân, tổ chức do người
DTTS làm chủ/đồng làm chủ đăng ký tham
gia cung cấp thông tin và giao dịch trên Chợ
trực tuyến
Cá nhân,
tổ chức,
%
Ghi chú:
- Nếu địa bàn thực hiện dự án/hoạt động trải trên nhiều xã, nhiều huyện thì điền tên xã, huyện
cụ thể vào cột “Địa bàn”; mỗi xã, huyện lập thành 1 dòng số liệu riêng; sau đó bổ sung dòng
TỔNG SỐ cho mỗi nội dung hỗ trợ.
- Các quan chính quyền địa phương quan quản từng cấp (trung ương, tỉnh,
huyện, xã) tổng hợp số liệu theo địa bàn hoặc theo ngành/lĩnh vực quản lý từ báo cáo của cấp
dưới (nếu có), đối chiếu với số liệu báo cáo của các đơn vị thực hiện chủ đầu cùng
cấp.
- Với các chỉ số yêu cầu phân tsố liệu theo nam/nữ, DTTS/dân tộc Kinh, hộ nghèo/cận
nghèo, hoặc phân tổ số liệu theo các cấp trung ương, tỉnh, huyện, thì quan báo cáo bổ
sung dòng số liệu tương ứng theo từng phân tổ. Với các chỉ số ghi đơn vị tính gộp số
lƣợng, tỷ lệ thì quan báo cáo bổ sung dòng số liệu số lượng dòng số liệu tỷ lệ tương
ứng.
…………., ngày …… tháng …… năm ………
THỦ TRƢỞNG CƠ QUAN
(ký tên, đóng dấu)
112
PHỤ LỤC SỐ 02-BIỂU 2.10.3
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024 ca y ban nhân dân tỉnh Bình Định)
TÊN CƠ QUAN BÁO CÁO
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
BÁO CÁO KẾT QUẢ THỰC HIỆN
DÁN 10: Truyn tng, tun truyn, vận đng trong vùng đồng bào n tộc thiu svà min núi. Kim tra, giám sát đánh giá vic tchức thực hin
Cơng trình
TIỂU DỰ ÁN 3: Kiểm tra, giám sát, đánh giá, đào tạo, tập huấn tổ chức thực hiện Chƣơng trình
Kỳ báo cáo: từ tháng……. năm……… đến tháng……. năm………
T
T
Chỉ số
(trên địa bàn các xã, thôn
vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi)
Đơn vị
tính
Phân
tổ số
liệu
Địa bàn
(xã,
huyện,
tỉnh)
Số liệu
thực
hiện
trong kỳ
báo cáo
Chỉ tiêu
kế
hoạch
năm
báo cáo
Số liệu
lũy kế
đến thời
điểm
báo cáo
Chỉ tiêu
kế hoạch
giai đoạn
2021-
2025
Ghi
chú
1
Xây dựng khung kết quả của Chƣơng trình; xây
dựng chi tiết hệ thống giám sát đánh giá, hệ
thống các biểu mẫu báo cáo, cơ chế thu thập thông
tin; nội dung, chế báo cáo; cách thức sử dụng
thông tin của hệ thống giám sát và đánh giá
1.1
Khung kết quả của Chương trình, gồm: hệ thống các
mục tiêu, chỉ tiêu đánh giá kết quả thực hiện dự án,
tiểu dự án được xây dựng
Khung
kết quả
1.2
Hệ thống biểu mẫu báo o, chế thu thập thông
tin, nội dung, cơ chế báo cáo được xây dựng
Quy
trình,
biểu
mẫu
1.3
Cách thức sử dụng thông tin của hệ thống giám sát và
đánh giá cho quản tổ chức thực hiện (áp dụng
TK hệ
thống
113
T
T
Chỉ số
(trên địa bàn các xã, thôn
vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi)
Đơn vị
tính
Phân
tổ số
liệu
Địa bàn
(xã,
huyện,
tỉnh)
Số liệu
thực
hiện
trong kỳ
báo cáo
Chỉ tiêu
kế
hoạch
năm
báo cáo
Số liệu
lũy kế
đến thời
điểm
báo cáo
Chỉ tiêu
kế hoạch
giai đoạn
2021-
2025
Ghi
chú
công nghệ 4.0, phần mềm ứng dụng trên nền tảng
thiết bị di động)
CNTT
2
Xây dựng, thí điểm, tập huấn vận hành phần
mềm giám sát đánh giá, đảm bảo thu thập, lƣu
trữ, xử thông tin giám t đánh giá phục vụ
kịp thời cho yêu cầu quản lý Chƣơng trình
2.1
Phần mềm ứng dụng về giám sát, đánh giá được thiết
kế y dựng, thí điểm, đưa vào vận hành chính
thức
Phần
mềm
2.2
Số lượng lớp tập huấn cho đối tượng sử dụng phần
mềm ở các cấp
Lớp
2.3
Số lượng cán bộ thuộc quan quản lý, đơn vị thực
hiện Chương trình tham gia tập huấn sử dụng phần
mềm
Người
2.4
Tỷ lệ các cơ quan quản lý, đơn vị thực hiện ở các cấp
(Trung ương, tỉnh, huyện, xã) sử dụng phần mềm ứng
dụng để thu thập, lưu trữ, xử lý thông tin giám sát
đánh giá phục vụ quản lý Chương trình
%
Trung
ương/
tỉnh
/huyện/
3
Nâng cao năng lực giám sát, đánh giá cho các địa
phƣơng, gồm cả quan chủ trì và các ban ngành
tham gia tổ chức thực hiện Chƣơng trình
3.1
Số lượng các sự kiện, hội nghị, lớp tập huấn về giám
sát, đánh giá thực hiện Chương trình cho các địa
phương
Sự kiện
114
T
T
Chỉ số
(trên địa bàn các xã, thôn
vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi)
Đơn vị
tính
Phân
tổ số
liệu
Địa bàn
(xã,
huyện,
tỉnh)
Số liệu
thực
hiện
trong kỳ
báo cáo
Chỉ tiêu
kế
hoạch
năm
báo cáo
Số liệu
lũy kế
đến thời
điểm
báo cáo
Chỉ tiêu
kế hoạch
giai đoạn
2021-
2025
Ghi
chú
3.3
Số lượng đại biểu tham gia các sự kiện, hội nghị, lớp
tập huấn về giám sát, đánh giá thực hiện Chương
trình cho các địa phương
Người
4
Cơ quan Ch Chƣơng trình t chức chỉ đạo làm
đim triển khai thực hiện Chƣơng trình ti c địa
phƣơng đƣợc lựa chọn, để kịp thời tham mƣu ban
hành, điều chỉnh sửa đổi cơ chế, chính ch trong
quá trình tổ chức thực hiện
4.1
Số lượng được lựa chọn tổ chức chỉ đạo thực hiện
điểm
4.2
Số lượng huyện được lựa chọn tổ chức chỉ đạo thực
hiện điểm
Huyện
4.3
Số lượng tỉnh được lựa chọn tổ chức chỉ đạo thực
hiện điểm
Tỉnh
4.4
Số lượng hội nghị, hội thảo để chia sẻ kết quả chỉ đạo
điểm, trên sở đó kịp thời sửa đổi chế, chính
sách
Sự kiện
5
Tuyên truyền, biểu dƣơng, thi đua, khen thƣởng
gƣơng điển hình tiên tiến trong thực hiện Chƣơng
trình
5.1
Số lượng gương điển hình tiên tiến trong thực hiện
Chương trình được các địa phương, chủ dự án, tiểu
dự án, nội dung thành phần, quan chủ trì Chương
trình giới thiệu và biểu dương, khen thưởng
Gương
điển
hình
5.2
Số lượng hội nghị, hội thảo, sự kiện tuyên truyền,
Sự kiện
115
T
T
Chỉ số
(trên địa bàn các xã, thôn
vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi)
Đơn vị
tính
Phân
tổ số
liệu
Địa bàn
(xã,
huyện,
tỉnh)
Số liệu
thực
hiện
trong kỳ
báo cáo
Chỉ tiêu
kế
hoạch
năm
báo cáo
Số liệu
lũy kế
đến thời
điểm
báo cáo
Chỉ tiêu
kế hoạch
giai đoạn
2021-
2025
Ghi
chú
biểu dương, thi đua, khen thưởng gương điển hình
được các địa phương, chủ dự án/tiểu dự án/nội dung
thành phần, cơ quan chủ trì Chương trình tổ chức
6
Tổ chức giám sát đầu của cộng đồng, huy động
ngƣời dân tham gia giám sát cộng đồng; Tổ chức
giám sát phản biện chính sách hội của Chƣơng
trình
6.1
Tỷ lệ vùng III (ĐBKK) triển khai công tác giám
sát đầu tư của cộng đồng có hiệu lực, hiệu quả
%
6.2
Số lượng quan tham gia giám sát phản biện chính
sách xã hội của Chương trình
Cơ quan
7
Tổ chức thực hiện hoạt động kiểm tra, giám sát và
đánh giá kết quả thực hiện Chƣơng trình cấp
Trung ƣơng và các cấp địa phƣơng
7.1
Tỷ lệ các Bộ, ngành cấp Trung ương (chủ dự án/tiểu
dự án/nội dung thành phần của Chương trình) gửi báo
cáo giám sát đánh giá kết quả thực hiện Chương
trình đúng hạn
%
7.2
Tỷ lệ các quan cấp Tỉnh gửi báo cáo giám sát
đánh giá kết quả thực hiện Chương trình đúng hạn
%
7.3
Tỷ lệ các cơ quan cấp Huyện gửi báo cáo giám sát
đánh giá kết quả thực hiện Chương trình đúng hạn
%
7.4
Tỷ lUBND xã gửi báo cáo giám sát đánh giá kết
%
116
T
T
Chỉ số
(trên địa bàn các xã, thôn
vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi)
Đơn vị
tính
Phân
tổ số
liệu
Địa bàn
(xã,
huyện,
tỉnh)
Số liệu
thực
hiện
trong kỳ
báo cáo
Chỉ tiêu
kế
hoạch
năm
báo cáo
Số liệu
lũy kế
đến thời
điểm
báo cáo
Chỉ tiêu
kế hoạch
giai đoạn
2021-
2025
Ghi
chú
quả thực hiện Chương trình đúng hạn
Ghi chú:
- Nếu địa bàn thực hiện dự án/hoạt động trải trên nhiều xã, nhiều huyện thì điền tên xã, huyện cụ thể vào
cột Địa bàn”; mỗi xã, huyện lập thành 1 ng số liệu riêng; sau đó bsung ng TỔNG SỐ cho mỗi
nội dung hỗ trợ.
- Các cơ quan chính quyền địa phương và cơ quan quản lý từng cấp (trung ương, tỉnh, huyện, xã) tổng
hợp số liệu theo địa bàn hoặc theo ngành/lĩnh vực quản từ báo cáo của cấp dưới (nếu có), đối chiếu
với số liệu báo cáo của các đơn vị thực hiện và chủ đầu tư ở cùng cấp.
- Với các chỉ số yêu cầu phân tổ số liệu theo nam/nữ, DTTS/dân tộc Kinh, hộ nghèo/cận nghèo, hoặc
phân tổ số liệu theo các cấp trung ương, tỉnh, huyện, thì quan báo cáo bổ sung dòng số liệu tương
ứng theo từng phân tổ. Với các chỉ số ghi đơn vị nh gộp là số lƣợng, tỷ lệ thì cơ quan báo cáo bổ sung
dòng số liệu số lượng và dòng số liệu tỷ lệ tương ứng.
…………., ngày …… tháng …… năm ………
THỦ TRƢỞNG CƠ QUAN
(ký tên, đóng dấu)
117
BÁO CÁO KẾT QUẢ THỰC HIỆN
Chƣơng trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế-xã hội vùng đồng bào dân
tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030; Giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm
2025
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024
ca Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định)
TÊN CƠ QUAN BÁO CÁO
Số: ……../BC
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
………… ngày …… tháng …… năm ……
BÁO CÁO KẾT QUẢ THỰC HIỆN
Chƣơng trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế-xã hội vùng đồng bào dân tộc
thiểu số và miền núi
Kỳ báo cáo: từ tháng….. năm…... đến tháng…… năm……
I. TÌNH HÌNH THỰC HIỆN CHƢƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA
PHÁT TRIỂN KINH TẾ-HỘI VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ
VÀ MIỀN NÚI
1. Ban hành cơ chế chính sách, hƣớng dẫn thực hiện
- Tình hình xây dựng ban hành các chế chính sách, hướng dẫn thực hiện
Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - hội vùng đồng bào dân tộc
thiểu số miền núi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn 1 từ năm 2021 đến năm 2025
(sau đây gọi là Chương trình)
- Đánh giá những thuận lợi, khó khăn, vướng mắc về ban hành triển khai
các cơ chế chính sách, hướng dẫn chung và các cơ chế chính sách, hướng dẫn đặc thù
của địa phương trong thực hiện Chương trình.
2. Công tác chỉ đạo điều hành, triển khai thực hiện Chƣơng trình
- Kiện toàn, tổ chức hoạt động của Ban chỉ đạo, bộ máy giúp việc Ban chỉ đạo
thực hiện Chương trình
- chế phối hợp gia c cp, c nnh trong quá trình t chc thực hiện
Cơng trình
- chế phân cấp quản lý, trao quyền cho địa phương, sở người dân
thực hiện Chương trình
- Cơ chế huy động, phân bổ, sử dụng, lồng ghép nguồn lực
- Lập kế hoạch, giao kế hoạch thực hiện Chương trình
PHỤ LỤC SỐ 03 MẪU SỐ 3.1
118
- Quy trình lập, thẩm định, phê duyệt, thực hiện, giải ngân, nghiệm thu, thanh
quyết toán các dự án, hoạt động thuộc Chương trình
- Thông tin, truyền thông, vận động
- Nâng cao năng lực cho các chủ đầu tư, cán bộ các cấp, cộng đồng, người dân.
- Theo dõi, kiểm tra, đánh giá thực hiện Chương trình
- Đánh gnhững thuận lợi, khó khăn, hạn chế về công tác chỉ đạo điều hành,
triển khai thực hiện Chương trình.
3. nh nh thực hiện các dự án, tiểu dự án, nội dung hoạt động của
Cơng tnh
Ghi chú:
- Chủ dự án, chủ tiểu dự án, chủ nội dung thành phần, UBND các cấp báo cáo
tình hình thực hiện đối với các dự án, tiểu dự án, nội dung hoạt động của Chương
trình thuộc phạm vi quản lý và thuộc trách nhiệm báo cáo.
- Báo o tình hình thực hiện đối với mỗi dự án, tiểu dự án, nội dung hoạt
động của Chương trình từ mục 3.1 đến mục 3.10 dưới đây được trình bày theo đề
cương chung như sau:
+ Bố trí, huy động, phân bổ sử dụng nguồn lực: ngân sách Trung ương
(vốn đầu phát triển, vốn snghiệp); ngân sách địa phương (vốn đối ứng: vốn đầu
phát triển, vốn sự nghiệp); vốn lồng ghép; huy động khác (theo các nguồn: tín
dụng; huy động doanh nghiệp, tổ chức, nhân; đóng góp của người dân, cộng
đồng; hợp tác quốc tế, dự án tài trợ nếu có) cho từng dự án, tiểu dán, nội dung
hoạt động của Chương trình thuộc phạm vi quản lý.
+ Tiến độ, kết quả thực hiện dự án, tiểu dự án, nội dung hoạt động thuộc phạm
vi quản trách nhiệm báo cáo (nêu các chỉ số kết quả chính, chi tiết nêu trong
các Biểu số liệu đính kèm báo cáo).
+ Những thành tựu nổi bật, thay đổi tích cực trong kỳ báo cáo, so sánh với các
kỳ báo cáo trước.
+ Những kinh nghiệm tốt, cách làm hay, hình thành công, gương điển
hình.
+ Tình hình lồng ghép giới, thực hiện bình đẳng giới.
+ Những khó khăn, vướng mắc về chế chính sách, hướng dẫn thực hiện;
các hạn chế, yếu tố ảnh hưởng rủi ro trong điều kiện thực tế tại địa phương.
Nguyên nhân và hệ quả.
+ Ngoài các nội dung báo cáo tổng hợp các Biểu số liệu cập nhật đối với
từng dự án, tiểu dự án, nội dung hoạt động, thể gửi kèm các tài liệu khác để giải
trình, báo cáo làm rõ thêm.
119
3.1. Dự án 1: Giải quyết nh trạng thiếu đất ở, nhà ở, đất sản xuất, nƣớc
sinh hoạt
a) Nội dung số 01: Hỗ trợ đất ở
b) Nội dung số 02: Hỗ trợ nhà ở
c) Nội dung số 03: Hỗ trợ đất sản xuất, chuyển đổi nghề
d) Nội dung số 04: Hỗ trợ nước sinh hoạt
(kèm theo Biểu số 2.1 trong Phụ lục số 02)
3.2. Dự án 2: Quy hoạch, sắp xếp, bố trí, n định dân những nơi cần
thiết
(kèm theo Biểu số 2.2 trong Phụ lục số 02)
3.3. Dự án 3: Phát triển sản xuất nông, lâm nghiệp bền vững, phát huy
tiềm năng, thế mạnh của các vùng miền để sản xuất hàng hóa theo chuỗi giá trị
a) Tiểu Dự án 1: Phát triển kinh tế nông, lâm nghiệp bền vững gắn với bảo vệ
rừng và nâng cao thu nhập cho người dân
b) Tiểu dự án 2: Hỗ trợ phát triển sản xuất theo chuỗi gtrị, vùng trồng dược
liệu quý, thúc đẩy khởi sự kinh doanh, khởi nghiệp thu hút đầu vùng đồng bào
DTTS&MN
- Nội dung số 01: Hỗ trợ phát triển sản xuất theo chuỗi giá trị
- Nội dung số 02: Đầu tư, hỗ trợ phát triển vùng trồng dược liệu quý
- Nội dung số 03: Thúc đẩy khởi sự kinh doanh, khởi nghiệp thu hút đầu
vùng đồng bào đồng bào DTTS&MN
+ Hỗ trợ xây dựng mô hình khởi nghiệp, khởi sự kinh doanh
+ Hỗ trợ thành lập, vận hành các dự án “Trung tâm hỗ trợ khởi sự kinh doanh,
khởi nghiệp và thu hút đầu tư vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi”
+ Hỗ trợ t điểm tổ chức triển khai vận nh c dự án “Trung m kết nối giao
thương thương mại, du lịch và quảng bá sản vật vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền
núi”
+ Định ktổ chức hằng năm các skiện Festival thanh niên, sinh viên, người
uy tín tiêu biểu tấm gương khởi nghiệp thành công vùng đồng bào dân tộc
thiểu số
+ Hỗ trợ thúc đẩy tiêu thụ sản phẩm vùng đồng bào DTTS&MN
c) Tiểu dự án 3: Phát triển kinh tế hội - hình bộ đội gắn với dân bản
vùng dân tộc thiểu số và miền núi
+ Hỗ trợ các dự án, mô hình chăn nuôi, mô hình trồng trọt
+ Cán bộ, chiến sỹ quân đội nâng bước em tới trường
120
(kèm theo Biểu số 2.3.1, Biểu s 2.3.2.1, Biểu số 2.3.2.2 và Biểu số 2.3.2.3
trong Phụ lục số 02)
3.4. Dự án 4: Đầu shạ tầng thiết yếu, phục vụ sản xuất, đời sống
trong vùng đồng bào n tộc thiểu số miền núi các đơn vị sự nghiệp công
của lĩnh vực dân tộc
a) Tiểu Dự án 1: Đầu sở hạ tầng thiết yếu, phục vụ sản xuất, đời sống
trong vùng đồng bào DTTS&MN
- Nội dung số 01: Đầu tư cơ sở hạ tầng thiết yếu vùng DTTS&MN
- Nội dung số 02: Đầu tư xây dựng, cải tạo nâng cấp mạng lưới chợ vùng đồng
bào dân tộc thiểu số và miền núi
b) Tiểu Dự án 2: Đầu tư sở vật chất các đơn vị sự nghiệp công lập của lĩnh
vực công tác dân tộc
(kèm theo Biểu số 2.4.1.1, Biểu s2.4.1.2 Biểu số 2.4.2 trong Phụ lục số
02)
3.5. Dự án 5: Phát triển giáo dục đào tạo nâng cao chất lƣợng nguồn nhân
lực
a) Tiểu dự án 1: Đổi mới hoạt động, củng cố pt triển c trường phổ thông dân
tộc nội trú (PTDTNT), trường phthông n tộc n trú (PTDTBT), trường Phthông
học sinh n trú (tờng phổ thông HSBT) xóa mù chữ cho người dân vùng
đồng bào DTTS
- Đầu CSVC, trang thiết bị các trường PTDTBT trường phổ thông
HSBT
- Đầu tư CSVC, trang thiết bị các trường PTDTNT
- Xóa mù chữ cho người dân vùng đồng bào DTTS
b) Tiểu dự án 2: Bồi dưỡng kiến thức dân tộc; đào tạo dự bị đại học, đại học và
sau đại học đáp ứng nhu cầu nhân lực cho vùng đồng bào DTTS
- Nội dung số 01: Bồi dưỡng kiến thức dân tộc
- Nội dung 02: Đào tạo dự bị đại học, đại học và sau đại học
c) Tiểu dán 3: Dự án phát triển giáo dục nghề nghiệp và giải quyết việc làm
cho người lao động vùng dân tộc thiểu số và miền núi
- Nội dung số 01: Xây dựng các mô hình đào tạo nghề, đặt hàng đào tạo nghề
phù hợp với điều kiện tự nhiên tập quán của vùng đồng o DTTS miền núi
gắn với giải quyết việc làm và hiệu quả việc làm sau đào tạo
- Nội dung số 02: Hỗ trợ đào tạo nghề
- Nội dung số 03: Hỗ trợ người lao động thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số
học nghề, học ngoại ngữ để đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài theo hợp đồng
121
- Nội dung số 04: Chuẩn hóa kỹ năng lao động kết nối hiệu quả đào tạo
giải quyết việc làm. Cung cấp thông tin thị trường lao động, dịch vụ hỗ trợ tìm kiếm,
kết nối việc làm cho lao động là người DTTS
- Nội dung số 05: Tăng cường các điều kiện đảm bảo chất lượng dạy học
cho các cơ sở GDNN vùng DTTS&MN
- Nội dung số 06: Tuyên truyền, vấn hướng nghiệp, khởi nghiệp, học nghề,
việc làm và các dịch vụ hỗ trợ việc làm, đi làm việc ở nước ngoài; Kiểm tra, giám sát
đánh giá; xây dựng bộ chỉ số (KPI) để làm sở giám sát đánh giá việc triển khai
các nội dung theo mục tiêu của dự án xây dựng phương pháp, chế giám sát,
đánh giá và đề xuất điều chỉnh trong quá trình thực hiện dự án
d) Tiểu Dự án 4: Đào tạo nâng cao năng lực cho cộng đồng cán bộ triển
khai Chương trình ở các cấp
(kèm theo Biểu số 2.5.1, Biểu số 2.5.2, Biểu số 2.5.3 Biểu số 2.5.4 trong
Phụ lục số 02)
3.6. Dự án 6: Bảo tồn, phát huy giá trị văn hóa truyền thống tốt đẹp của
các dân tộc thiểu số gắn với phát triển du lịch
a) Nội dung số 01: Khôi phục, bảo tồn phát triển bản sắc văn hóa truyền
thống của các DTTS có dân số ít người
b) Nội dung số 02: Khảo sát, kiểm kê, sưu tầm, liệu hóa di sản văn hóa
truyền thống của đồng bào DTTS
c) Nội dung số 03: Tổ chức bảo tồn lễ hội truyền thống tại các địa phương khai
thác, xây dựng sản phẩm phục vụ phát triển du lịch
d) Nội dung số 04: Xây dựng chính sách hỗ trợ nghệ nhân nhân dân, nghệ
nhân ưu người DTTS trong việc lưu truyền, phổ biến hình thức sinh hoạt văn hóa
truyền thống và đào tạo, bồi dưỡng những người kế cận
đ) Nội dung số 05: Tổ chức lớp tập huấn, bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ,
truyền dạy văn hóa phi vật thể
e) Nội dung số 06: Hỗ trợ nghiên cứu, phục hồi, bảo tồn, phát huy văn hóa phi
vật thể các DTTS có nguy cơ mai một
g) Nội dung số 07: Xây dựng mô hình văn hóa truyền thống các DTTS
h) Nội dung số 08: Xây dựng câu lạc bộ sinh hoạt văn hóa dân gian tại các
thôn vùng đồng bào DTTS&MN, vùng di dân tái định cư
i) Nội dung số 09: Hỗ trợ hoạt động cho đội văn nghệ truyền thống tại các thôn
vùng đồng bào DTTS&MN
k) Nội dung số 10: Hỗ trợ đầu xây dựng điểm đến du lịch tiêu biểu vùng
đồng bào DTTS&MN
122
l) Nội dung số 11: Xây dựng nội dung, xuất bản sách, đĩa phim liệu về văn
hóa truyền thống đồng bào DTTS cấp phát cho cộng đồng các dân tộc thiểu số
m) Nội dung số 12: Tổ chức Ngày hội, Giao lưu, Liên hoan về các loại hình
văn hóa, nghệ thuật truyền thống của đồng bào DTTS
n) Nội dung số 13: Tổ chức hoạt động thi đấu thể thao truyền thống trong c
ngày hội, liên hoan, giao lưu nhằm bảo tồn các môn thể thao truyền thống, các t
chơi dân gian của các DTTS
o) Nội dung số 15: Hỗ trợ đầu bảo tồn làng, bản văn hóa truyền thống tiêu
biểu của các DTTS
p) Nội dung số 16: Hỗ trợ xây dựng tủ ch cộng đồng cho các ng đồng o
DTTS
q) Nội dung số 17: Hỗ trợ tu bổ, tôn tạo, chống xuống cấp di tích quốc gia đặc
biệt, di tích quốc gia có giá trị tiêu biểu của các DTTS
r) Nội dung số 18: Htrợ đầu xây dựng thiết chế văn hóa, thể thao và trang
thiết bị tại các thôn vùng đồng bào DTTS&MN.
s) Nội dung số 19: Hỗ trợ xây dựng hình bảo tàng sinh thái nhằm bảo tàng
hóa di sản văn hóa phi vật thể trong cộng đồng các DTTS, hướng tới phát triển cộng
đồng và phát triển du lịch
(kèm theo Biểu số 2.6 trong Phụ lục số 02)
3.7. Dự án 7: Chăm sóc sức khỏe nhân dân, nâng cao thể trạng, tầm vóc
ngƣời dân tộc thiểu số; phòng chống suy dinh dƣỡng trẻ em
a) Nội dung số 01: Xây dựng phát triển y tế sở vùng đồng bào
DTTS&MN
b) Nội dung số 02: Nâng cao chất lượng dân số vùng đồng bào DTTS &MN
c) Nội dung số 03: Chăm sóc sức khỏe, dinh dưỡng bà mẹ-trẻ em nhằm giảm
tử vong bà mẹ, tử vong trẻ em, nâng cao tầm vóc, thể lực người dân tộc thiểu số
(kèm theo Biểu số 2.7 trong Phụ lục số 02)
3.8. Dự án 8: Thực hiện bình đẳng giới giải quyết những vấn đề cấp
thiết đối với phụ nữ và trẻ 2em
a) Nội dung số 01: Hoạt động tuyên truyền, vận động thay đổi “nếp nghĩ, cách
làm” góp phần xóa bỏ các định kiến và khuôn mẫu giới trong gia đình cộng đồng,
những tập tục văn hóa có hại và một số vấn đề xã hội cấp thiết cho phụ nữ và trẻ em
b) Nội dung số 2: Xây dựng nhân rộng các hình thay đổi “nếp nghĩ,
cách làm” nâng cao quyền năng kinh tế cho phụ nữ; thúc đẩy bình đẳng giới giải
quyết những vấn đề cấp thiết của phụ nữ và trẻ em
123
c) Nội dung số 3: Đảm bảo tiếng nói sự tham gia thực chất của phụ nữ
trẻ em trong các hoạt động phát triển kinh tế-hội của cộng đồng, giám sát và phản
biện; hỗ trợ phụ nữ tham gia lãnh đạo trong hệ thống chính trị.
d) Nội dung số 04: Trang bị kiến thức về bình đẳng giới, kỹ năng thực hiện
lồng ghép giới cho cán bộ trong hthống chính trị, già làng, trưởng bản, chức sắc tôn
giáo và người có uy tín trong cộng đồng.
(kèm theo Biểu số 2.8 trong Phụ lục số 02)
3.9. Dự án 9: Đầu phát triển nhóm dân tộc thiểu số rất ít ngƣời
nhóm dân tộc còn nhiều khó khăn
a) Tiểu Dự án 1: Đầu phát triển kinh tế - hội nhóm dân tộc thiểu số rất ít
người, nhóm dân tộc còn gặp nhiều khó khăn, dân tộc có khó khăn đặc thù
- Nội dung số 01: Xây dựng sở hạ tầng các thôn, bản theo tiêu chí nông
thôn mới
- Nội dung số 02: Hỗ trợ phát triển sản xuất và sinh kế
- Nội dung số 03: Htrợ bảo tồn, phát huy giá trị văn hóa truyền thống đặc
sắc, thông tin - truyền thông nâng cao đời sống tinh thần cho đồng bào
- Nội dung số 04: Hỗ trbảo vệ phát triển c n tộc thiểu skhó khăn
đặc thù
b) Tiểu Dự án 2: Giảm thiểu tình trạng tảo hôn hôn nhân cận huyết thống
của các dân tộc còn gặp nhiều khó khăn, dân tộc có khó khăn đặc thù.
(kèm theo Biểu số 2.9.1 và Biểu số 2.9.2 trong Phụ lục số 02)
3.10. Dán 10: Truyền thông, tun truyền, vận động trong ng đồng o
dân tộc thiểu số miền i. Kiểm tra, giám sát đánh giá việc tổ chức thực hiện
Cơng tnh
a) Tiểu dán 1: Biểu dương, tôn vinh điển hình tiên tiến, phát huy vai trò của
người uy tín; phổ biến, giáo dục pháp luật và tuyên truyền, vận động đồng bào;
truyền thông phục vụ tổ chức triển khai thực hiện Đề án Tổng thể và CTMTQG
- Nội dung số 01: Biểu dương, tôn vinh điển hình tiên tiến, phát huy vai trò của
người có uy tín
- Nội dung số 02: Ph biến, giáo dục pháp lut, tuyên truyền, vận động đồng o
DTTS
- Nội dung số 03: Tăng cường trợ giúp pháp lý
b) Tiểu dự án 2: Ứng dụng công nghệ thông tin hỗ trợ phát triển kinh tế -
hội và đảm bảo an ninh trật tự vùng đồng bào DTTS&MN
- Nội dung số 01: Chuyển đổi số trong tổ chức triển khai thực hiện CTMTQG
124
- Nội dung số 02: Tổ chức thực hiện các hoạt động Hội nghị hội thảo, đào tạo
tập huấn của Ban Chỉ đạo Trung ương và cơ quan giúp việc Ban Chỉ đạo Trung ương
- Nội dung số 03: Htrợ quan giúp việc cho Ban Chỉ đạo Trung ương tổ
chức các hội nghị, hội thảo, tập huấn trực tuyến phục vụ cho việc chỉ đạo, hướng dẫn
và tổ chức triển khai thực hiện Chương trình
- Nội dung số 04: Hỗ trợ xây dựng các điểm hỗ trợ đồng bào dân tộc thiểu số
ứng dụng công nghệ thông tin tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp để phát triển kinh tế
và đảm bảo an ninh trật tự.
- Nội dung số 05: Hỗ trợ xây dựng chợ sản phẩm trực tuyến vùng DTTS&MN
c) Tiểu dự án 3: Kiểm tra, giám sát, đánh giá, đào tạo, tập huấn tổ chức thực
hiện Chương trình.
(kèm theo Biểu số 2.10.1, Biểu s2.10.2 Biểu số 2.10.3 trong Phụ lục số
02)
4. Tiến độ thực hiện các mục tiêu và chỉ tiêu chủ yếu của Chƣơng trình
- Đánh gtiến độ thực hiện các mục tiêu cụ thể, các chỉ tiêu chủ yếu của
Chương trình thuộc phạm vi quản (so với các chỉ tiêu kế hoạch nêu trong văn kiện
Chương trình cấp quốc gia, các nghị quyết, đề án, kế hoạch của các cấp địa
phương).
- Những chỉ tiêu chủ yếu đã đạt kế hoạch đề ra trong kỳ báo cáo.
- Những chỉ tiêu chủ yếu chưa đạt kế hoạch đề ra trong kỳ báo cáo.
- Phân tích các nguyên nhân, yếu tố ảnh hưởng, các bài học, kinh nghiệm tốt,
cách làm hay, các khó khăn, hạn chế của địa phương.
(kèm theo số liệu tại Phụ lục số 01, bao gồm các chỉ số kết quả chủ yếu thuộc
phạm vi quản lý và trách nhiệm báo cáo)
5. Huy động, phân b và sử dụng nguồn lực
- Kết quả huy động, phân bổ và sử dụng các nguồn lực trong kỳ báo cáo:
+ Nguồn ngân sách Trung ương (vốn đầu tư phát triển, vốn sự nghiệp)
+ Nguồn ngân sách địa phương (vốn đối ứng: vốn đầu phát triển, vốn sự
nghiệp)
+ Vốn lồng ghép
+ Nguồn tín dụng trực tiếp cho các dự án, hoạt động của Chương trình
+ Nguồn huy động doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân
+ Đóng góp của người dân, cộng đồng
- Tình hình giải ngân, kết quả thực hiện các nguồn vốn so với kế hoạch
- Kết quả thực hiện cơ chế đầu tư đặc thù
125
- Tình hình nợ đọng xây dựng cơ bản (nếu có)
- Đánh giá chung về công tác huy động, phân bổ sử dụng các nguồn lực;
những thuận lợi, khó khăn, nguyên nhân.
(kèm theo tổng hợp số liệu theo Biểu số 3.2 trong Phụ lục số 03 về huy động,
phân bổ và thực hiện nguồn lực)
6. Đánh giá chung
6.1. Kết quả nổi bật đã đạt đƣợc
6.2. Tồn tại, hạn chế và nguyên nhân
II. PHƢƠNG HƢỚNG, NHIỆM VỤ, KẾ HOẠCH
1. Mục tiêu, các chỉ tiêu chủ yếu dự kiến/phấn đấu đạt đƣợc
2. Các giải pháp chủ yếu, nhiệm vụ trọng tâm cần thực hiện
- Giải pháp, nhiệm vụ về chỉ đạo điều hành, ban hành triển khai chế
chính sách, hướng dẫn thực hiện
- Giải pháp, nhiệm vụ về chế phối hợp giữa các cấp, các ngành trong quá
trình tổ chức thực hiện Chương trình
- Giải pháp, nhiệm vụ vđẩy mạnh, đảm bảo hiệu quả chế phân cấp quản
lý, trao quyền cho địa phương và người dân thực hiện Chương trình
- Giải pháp, nhiệm vụ về bố trí, huy động, phân bổ, sử dụng, lồng ghép nguồn
lực
- Giải pháp, nhiệm vụ về lập kế hoạch, giao kế hoạch thực hiện Chương trình
- Giải pháp, nhiệm vụ về quy trình lập, thẩm định, phê duyệt, triển khai hoạt
động, giải ngân, thanh quyết toán các dự án, hoạt động thuộc Chương trình
- Giải pháp, nhiệm vụ về thông tin, truyền thông, vận động
- Giải pháp, nhiệm vvề nâng cao năng lực cho các chủ đầu tư, cán bộ các
cấp, cộng đồng, người dân.
- Giải pháp, nhiệm vụ về lồng ghép giới, thúc đẩy bình đẳng giới
- Giải pháp, nhiệm vụ về theo dõi, kiểm tra, đánh giá thực hiện Chương trình
- Các giải pháp chủ yếu, nhiệm vụ trọng tâm khác.
3. Dự kiến huy động, phân bổ và sử dụng các nguồn lực
III. ĐỀ XUẤT, KIẾN NGHỊ
3.1. Đề xuất, kiến nghị với các cơ quan, các cấp địa phƣơng
3.2. Đề xuất, kiến nghị với các cơ quan Trung ƣơng
IV. PHỤ LỤC BÁO CÁO
126
Tổng hợp số liệu theo kỳ báo cáo trong Phụ lục số 01 về các chỉ số kết quả chủ
yếu; các Biểu từ số 2.1 đến số 2.10 của các dự án, tiểu dự án, nội dung hoạt động của
Chương trình thuộc phạm vi quản trách nhiệm báo cáo trong Phlục số 02;
Biểu số 3.2 trong Phụ lục số 03 về bố trí, huy động, phân bổ và sử dụng nguồn lực.
THỦ TRƢỞNG CƠ QUAN
(ký tên, đóng dấu)
Nơi nhận: …
127
BÁO CÁO KẾT QUẢ HUY ĐỘNG, PHÂN BỔ VÀ THỰC HIỆN NGUỒN LỰC
Chƣơng trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế-xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030;
Giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024 ca y ban nhân dân tỉnh Bình Định)
TÊN CƠ QUAN BÁO CÁO
Số: ……………../BC
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
……………… ngày …… tháng …… năm ……
BÁO CÁO KẾT QUẢ HUY ĐỘNG, PHÂN BỔ VÀ THỰC HIỆN NGUỒN LỰC
Chƣơng trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế-xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi
…… tháng …… năm /năm ……
Đơn vị tính: Triệu đồng
Nội dung
Kết quả huy động, phân bổ và thực hiện nguồn lực 6
tháng năm…/năm…
Kế hoạch huy động, phân bổ nguồn lực 6 tháng cuối
năm…/năm…
Ghi
chú
Tổng
số
Ngân sách đầu tư trực tiếp
Vốn
lồng
ghép
Tín
dụn
g
DN,
tổ
chức,
nhân
Dân
góp
Tổn
g số
Ngân sách đầu tư trực
tiếp
Vốn
lồng
ghép
Tín
dụn
g
DN,
tổ
chức,
nhân
n
góp
Tổng
số
NSTƯ
NSĐP
Tổn
g số
NSTƯ
NSĐP
ĐTP
T
SN
ĐTP
T
SN
ĐTP
T
SN
ĐTP
T
SN
3.1. Dự án 1: Giải quyết
tình trạng thiếu đất ở,
nhà ở, đất sản xuất, nƣớc
sinh hoạt
a) Nội dung số 01: Hỗ trợ
đất ở
b) Nội dung số 02: Hỗ trợ
nhà ở
c) Nội dung số 03: Hỗ trợ
đất sản xuất, chuyển đổi
PHỤ LỤC SỐ 03 BIỂU SỐ 3.2
128
Nội dung
Kết quả huy động, phân bổ và thực hiện nguồn lực 6
tháng năm…/năm…
Kế hoạch huy động, phân bổ nguồn lực 6 tháng cuối
năm…/năm…
Ghi
chú
Tổng
số
Ngân sách đầu tư trực tiếp
Vốn
lồng
ghép
Tín
dụn
g
DN,
tổ
chức,
nhân
Dân
góp
Tổn
g số
Ngân sách đầu tư trực
tiếp
Vốn
lồng
ghép
Tín
dụn
g
DN,
tổ
chức,
nhân
n
góp
Tổng
số
NSTƯ
NSĐP
Tổn
g số
NSTƯ
NSĐP
ĐTP
T
SN
ĐTP
T
SN
ĐTP
T
SN
ĐTP
T
SN
nghề
d) Nội dung số 04: Hỗ trợ
nước sinh hoạt
3.2. Dự án 2: Quy hoạch,
sắp xếp, bố trí, ổn định
dân những nơi cần
thiết
3.3. Dự án 3: Phát triển
sản xuất nông, lâm
nghiệp bền vững, phát
huy tiềm năng, thế mạnh
của các vùng miền để sản
xuất hàng hóa theo chuỗi
giá trị
a) Tiểu Dự án 1: Phát triển
kinh tế nông, lâm nghiệp
bền vững gắn với bảo vệ
rừng nâng cao thu nhập
cho người dân
b) Tiểu dự án 2: Hỗ trợ
phát triển sản xuất theo
chuỗi giá trị, vùng trồng
dược liệu quý, thúc đẩy
khởi sự kinh doanh, khởi
nghiệp và thu hút đầu tư
vùng đồng bào
129
Nội dung
Kết quả huy động, phân bổ và thực hiện nguồn lực 6
tháng năm…/năm…
Kế hoạch huy động, phân bổ nguồn lực 6 tháng cuối
năm…/năm…
Ghi
chú
Tổng
số
Ngân sách đầu tư trực tiếp
Vốn
lồng
ghép
Tín
dụn
g
DN,
tổ
chức,
nhân
Dân
góp
Tổn
g số
Ngân sách đầu tư trực
tiếp
Vốn
lồng
ghép
Tín
dụn
g
DN,
tổ
chức,
nhân
n
góp
Tổng
số
NSTƯ
NSĐP
Tổn
g số
NSTƯ
NSĐP
ĐTP
T
SN
ĐTP
T
SN
ĐTP
T
SN
ĐTP
T
SN
DTTS&MN
- Nội dung số 01: Hỗ trợ
phát triển sản xuất theo
chuỗi giá trị
- Nội dung số 02: Đầu tư,
hỗ trợ phát triển vùng
trồng dược liệu quý
- Nội dung số 03: Thúc
đẩy khởi sự kinh doanh,
khởi nghiệp thu hút đầu
vùng đồng bào đồng
bào DTTS&MN
+ Hỗ trợ xây dựng
hình khởi nghiệp, khởi sự
kinh doanh
+ Hỗ trợ thành lập, vận
hành các dự án “Trung
tâm hỗ trợ khởi sự kinh
doanh, khởi nghiệp thu
hút đầu vùng đồng bào
DTTS&MN”
+ Hỗ trợ thí điểm tổ chức
triển khai vận hành các dự
án “Trung tâm kết nối
giao thương thương mại,
du lịch và quảng bá sản
130
Nội dung
Kết quả huy động, phân bổ và thực hiện nguồn lực 6
tháng năm…/năm…
Kế hoạch huy động, phân bổ nguồn lực 6 tháng cuối
năm…/năm…
Ghi
chú
Tổng
số
Ngân sách đầu tư trực tiếp
Vốn
lồng
ghép
Tín
dụn
g
DN,
tổ
chức,
nhân
Dân
góp
Tổn
g số
Ngân sách đầu tư trực
tiếp
Vốn
lồng
ghép
Tín
dụn
g
DN,
tổ
chức,
nhân
n
góp
Tổng
số
NSTƯ
NSĐP
Tổn
g số
NSTƯ
NSĐP
ĐTP
T
SN
ĐTP
T
SN
ĐTP
T
SN
ĐTP
T
SN
vật vùng đồng bào
DTTS&MN”
+ Định kỳ tổ chức hằng
năm các sự kiện Festival
thanh niên, sinh viên,
người uy tín tiêu biểu
tấm gương khởi nghiệp
thành công vùng đồng
bào DTTS
+ Hỗ trợ thúc đẩy tiêu thụ
sản phẩm vùng đồng bào
DTTS&MN
c) Tiểu dự án 3: Phát triển
kinh tế xã hội - mô hình bộ
đội gắn với dân bản vùng
DTTS&MN
+ Hỗ trợ các dự án,
hình chăn nuôi, trồng trọt
+ Cán bộ, chiến sỹ quân
đội nâng bước em tới
trường
3.4. Dự án 4: Đầu
sở h tầng thiết yếu,
phục vụ sản xuất, đời
sống trong vùng đồng
bào DTTS&MN các
131
Nội dung
Kết quả huy động, phân bổ và thực hiện nguồn lực 6
tháng năm…/năm…
Kế hoạch huy động, phân bổ nguồn lực 6 tháng cuối
năm…/năm…
Ghi
chú
Tổng
số
Ngân sách đầu tư trực tiếp
Vốn
lồng
ghép
Tín
dụn
g
DN,
tổ
chức,
nhân
Dân
góp
Tổn
g số
Ngân sách đầu tư trực
tiếp
Vốn
lồng
ghép
Tín
dụn
g
DN,
tổ
chức,
nhân
n
góp
Tổng
số
NSTƯ
NSĐP
Tổn
g số
NSTƯ
NSĐP
ĐTP
T
SN
ĐTP
T
SN
ĐTP
T
SN
ĐTP
T
SN
đơn vị sự nghiệp công
của lĩnh vực dân tộc
a) Tiểu Dự án 1: Đầu tư
sở hạ tầng thiết yếu, phục
vụ sản xuất, đời sống trong
vùng đồng bào
DTTS&MN
- Nội dung số 01: Đầu
sở hạ tầng thiết yếu
vùng DTTS&MN
- Nội dung số 02: Đầu
xây dựng, cải tạo nâng cấp
mạng lưới chợ vùng đồng
bào DTTS&MN
b) Tiểu Dự án 2: Đầu tư
sở vật chất các đơn vị sự
nghiệp công lập của lĩnh
vực công tác dân tộc
3.5. Dự án 5: Phát triển
giáo dục đào tạo nâng
cao chất lƣợng nguồn
nhân lực
a) Tiểu dự án 1: Đổi mới
hoạt động, củng cố phát
triển các trường phổ thông
132
Nội dung
Kết quả huy động, phân bổ và thực hiện nguồn lực 6
tháng năm…/năm…
Kế hoạch huy động, phân bổ nguồn lực 6 tháng cuối
năm…/năm…
Ghi
chú
Tổng
số
Ngân sách đầu tư trực tiếp
Vốn
lồng
ghép
Tín
dụn
g
DN,
tổ
chức,
nhân
Dân
góp
Tổn
g số
Ngân sách đầu tư trực
tiếp
Vốn
lồng
ghép
Tín
dụn
g
DN,
tổ
chức,
nhân
n
góp
Tổng
số
NSTƯ
NSĐP
Tổn
g số
NSTƯ
NSĐP
ĐTP
T
SN
ĐTP
T
SN
ĐTP
T
SN
ĐTP
T
SN
dân tộc nội trú (PTDTNT),
trường phổ thông dân tộc
bán trú (PTDTBT), trường
Phổ thông học sinh bán
trú (trường phổ thông
HSBT) và xóa chữ cho
người dân vùng đồng bào
DTTS
- Đầu tư cơ sở vật chất,
trang thiết bị các trường
PTDTBT trường phổ
thông có HSBT
- Đầu tư cơ sở vật chất,
trang thiết bị các trường
PTDTNT
- Xóa mù chữ cho người
dân vùng đồng bào DTTS
b) Tiểu dự án 2: Bồi
dưỡng kiến thức dân tộc;
đào tạo dự bị đại học, đại
học và sau đại học đáp ứng
nhu cầu nhân lực cho vùng
đồng bào DTTS
- Nội dung số 01: Bồi
dưỡng kiến thức dân tộc
- Nội dung 02: Đào tạo dự
133
Nội dung
Kết quả huy động, phân bổ và thực hiện nguồn lực 6
tháng năm…/năm…
Kế hoạch huy động, phân bổ nguồn lực 6 tháng cuối
năm…/năm…
Ghi
chú
Tổng
số
Ngân sách đầu tư trực tiếp
Vốn
lồng
ghép
Tín
dụn
g
DN,
tổ
chức,
nhân
Dân
góp
Tổn
g số
Ngân sách đầu tư trực
tiếp
Vốn
lồng
ghép
Tín
dụn
g
DN,
tổ
chức,
nhân
n
góp
Tổng
số
NSTƯ
NSĐP
Tổn
g số
NSTƯ
NSĐP
ĐTP
T
SN
ĐTP
T
SN
ĐTP
T
SN
ĐTP
T
SN
bị đại học, đại học sau
đại học
c) Tiểu dự án 3: Dự án
phát triển giáo dục nghề
nghiệp giải quyết việc
làm cho người lao động
vùng DTTS&MN
- Nội dung số 01: Xây
dựng các hình đào tạo
nghề, đặt hàng đào tạo
nghề phù hợp với điều
kiện tự nhiên tập quán
của vùng đồng bào DTTS
miền núi gắn với giải
quyết việc làm hiệu quả
việc làm sau đào tạo
- Nội dung số 02: Hỗ trợ
đào tạo nghề
- Nội dung số 03: Hỗ trợ
người lao động thuộc vùng
đồng bào DTTS học nghề,
học ngoại ngữ để đi làm
việc thời hạn nước
ngoài theo hợp đồng
- Nội dung số 04: Chuẩn
hóa k năng lao động
134
Nội dung
Kết quả huy động, phân bổ và thực hiện nguồn lực 6
tháng năm…/năm…
Kế hoạch huy động, phân bổ nguồn lực 6 tháng cuối
năm…/năm…
Ghi
chú
Tổng
số
Ngân sách đầu tư trực tiếp
Vốn
lồng
ghép
Tín
dụn
g
DN,
tổ
chức,
nhân
Dân
góp
Tổn
g số
Ngân sách đầu tư trực
tiếp
Vốn
lồng
ghép
Tín
dụn
g
DN,
tổ
chức,
nhân
n
góp
Tổng
số
NSTƯ
NSĐP
Tổn
g số
NSTƯ
NSĐP
ĐTP
T
SN
ĐTP
T
SN
ĐTP
T
SN
ĐTP
T
SN
kết nối hiệu quả đào tạo
giải quyết việc làm. Cung
cấp thông tin thị trường
lao động, dịch vụ hỗ trợ
tìm kiếm, kết nối việc làm
cho lao động người
DTTS
- Nội dung số 05: Tăng
cường các điều kiện đảm
bảo chất lượng dạy học
cho các cơ sở GDNN vùng
DTTS&MN
+ Đào tạo, bồi dưỡng đội
ngũ nhà giáo, cán bquản
lý, người dạy nghề
+ Phát triển chương trình,
giáo trình, tài liệu giảng
dạy
+ Xây dựng các bộ chuẩn
trong giáo dục nghề
nghiệp
+ Ứng dụng công nghệ
thông tin, số hoá
+ Hỗ tr đầu sửa chữa,
bảong một số hạng mục
công trình tại c s
135
Nội dung
Kết quả huy động, phân bổ và thực hiện nguồn lực 6
tháng năm…/năm…
Kế hoạch huy động, phân bổ nguồn lực 6 tháng cuối
năm…/năm…
Ghi
chú
Tổng
số
Ngân sách đầu tư trực tiếp
Vốn
lồng
ghép
Tín
dụn
g
DN,
tổ
chức,
nhân
Dân
góp
Tổn
g số
Ngân sách đầu tư trực
tiếp
Vốn
lồng
ghép
Tín
dụn
g
DN,
tổ
chức,
nhân
n
góp
Tổng
số
NSTƯ
NSĐP
Tổn
g số
NSTƯ
NSĐP
ĐTP
T
SN
ĐTP
T
SN
ĐTP
T
SN
ĐTP
T
SN
GDNN
+ Hỗ trợ đầu mua sắm
thiết bị đào tạo nghề tại
các cơ sở GDNN
- Nội dung số 06: Tuyên
truyền, vấn hướng
nghiệp, khởi nghiệp, học
nghề, việc làm các dịch
vụ hỗ trợ việc làm, đi làm
việc ở nước ngoài; Kiểm
tra, giám sát đánh giá; y
dựng bộ chỉ số (KPI) và
xây dựng phương pháp,
chế giám sát, đánh giá
đề xuất điều chỉnh trong
quá trình thực hiện dự án
d) Tiểu Dự án 4: Đào tạo
nâng cao năng lực cho
cộng đồng cán bộ triển
khai Chương trình các
cấp
3.6. Dự án 6: Bảo tồn,
phát huy giá trị văn hóa
truyền thống tốt đẹp của
các DTTS gắn với phát
triển du lịch
136
Nội dung
Kết quả huy động, phân bổ và thực hiện nguồn lực 6
tháng năm…/năm…
Kế hoạch huy động, phân bổ nguồn lực 6 tháng cuối
năm…/năm…
Ghi
chú
Tổng
số
Ngân sách đầu tư trực tiếp
Vốn
lồng
ghép
Tín
dụn
g
DN,
tổ
chức,
nhân
Dân
góp
Tổn
g số
Ngân sách đầu tư trực
tiếp
Vốn
lồng
ghép
Tín
dụn
g
DN,
tổ
chức,
nhân
n
góp
Tổng
số
NSTƯ
NSĐP
Tổn
g số
NSTƯ
NSĐP
ĐTP
T
SN
ĐTP
T
SN
ĐTP
T
SN
ĐTP
T
SN
a) Nội dung số 01: Khôi
phục, bảo tồn phát triển
bản sắc văn hóa truyền
thống của các DTTS
dân số ít người
b) Nội dung số 02: Khảo
sát, kiểm kê, sưu tầm,
liệu hóa di sản văn hóa
truyền thống của đồng bào
DTTS
c) Nội dung số 03: Tổ
chức bảo tồn lễ hội truyền
thống tại các địa phương
khai thác, y dựng sản
phẩm phục vụ phát triển
du lịch
d) Nội dung số 04: Xây
dựng chính sách hỗ trợ
nghệ nhân nhân dân, nghệ
nhân ưu người DTTS
trong việc lưu truyền, phổ
biến hình thức sinh hoạt
văn hóa truyền thống
đào tạo, bồi dưỡng những
người kế cận
137
Nội dung
Kết quả huy động, phân bổ và thực hiện nguồn lực 6
tháng năm…/năm…
Kế hoạch huy động, phân bổ nguồn lực 6 tháng cuối
năm…/năm…
Ghi
chú
Tổng
số
Ngân sách đầu tư trực tiếp
Vốn
lồng
ghép
Tín
dụn
g
DN,
tổ
chức,
nhân
Dân
góp
Tổn
g số
Ngân sách đầu tư trực
tiếp
Vốn
lồng
ghép
Tín
dụn
g
DN,
tổ
chức,
nhân
n
góp
Tổng
số
NSTƯ
NSĐP
Tổn
g số
NSTƯ
NSĐP
ĐTP
T
SN
ĐTP
T
SN
ĐTP
T
SN
ĐTP
T
SN
đ) Nội dung số 05: Tổ
chức lớp tập huấn, bồi
dưỡng chuyên môn,
nghiệp vụ, truyền dạy văn
hóa phi vật thể
e) Nội dung số 06: Hỗ trợ
nghiên cứu, phục hồi, bảo
tồn, phát huy văn a phi
vật thể các DTTS nguy
cơ mai một
g) Nội dung số 07: Xây
dựng hình văn hóa
truyền thống các DTTS
h) Nội dung số 08: Xây
dựng câu lạc bộ sinh hoạt
văn hóa dân gian tại các
thôn vùng đồng bào
DTTS&MN, vùng di dân
tái định cư
i) Nội dung số 09: Hỗ trợ
hoạt động cho đội văn
nghệ truyền thống tại các
thôn vùng đồng bào
DTTS&MN
k) Nội dung số 10: Hỗ trợ
đầu y dựng điểm đến
138
Nội dung
Kết quả huy động, phân bổ và thực hiện nguồn lực 6
tháng năm…/năm…
Kế hoạch huy động, phân bổ nguồn lực 6 tháng cuối
năm…/năm…
Ghi
chú
Tổng
số
Ngân sách đầu tư trực tiếp
Vốn
lồng
ghép
Tín
dụn
g
DN,
tổ
chức,
nhân
Dân
góp
Tổn
g số
Ngân sách đầu tư trực
tiếp
Vốn
lồng
ghép
Tín
dụn
g
DN,
tổ
chức,
nhân
n
góp
Tổng
số
NSTƯ
NSĐP
Tổn
g số
NSTƯ
NSĐP
ĐTP
T
SN
ĐTP
T
SN
ĐTP
T
SN
ĐTP
T
SN
du lịch tiêu biểu vùng
đồng bào DTTS&MN
l) Nội dung số 11: Xây
dựng nội dung, xuất bản
sách, đĩa phim liệu về
văn hóa truyền thống đồng
bào DTTS cấp phát cho
cộng đồng các DTTS
m) Nội dung số 12: Tổ
chức Ngày hội, Giao u,
Liên hoan về các loại hình
văn hóa, nghệ thuật truyền
thống của đồng bào DTTS
n) Nội dung số 13: Tổ
chức hoạt động thi đấu thể
thao truyền thống trong
các ngày hội, liên hoan,
giao lưu nhằm bảo tồn các
môn thể thao truyền thống,
các trò chơi dân gian của
các DTTS
o) Nội dung số 15: Hỗ trợ
đầu tư bảo tồn làng, bản
văn hóa truyền thống tiêu
biểu của các DTTS
139
Nội dung
Kết quả huy động, phân bổ và thực hiện nguồn lực 6
tháng năm…/năm…
Kế hoạch huy động, phân bổ nguồn lực 6 tháng cuối
năm…/năm…
Ghi
chú
Tổng
số
Ngân sách đầu tư trực tiếp
Vốn
lồng
ghép
Tín
dụn
g
DN,
tổ
chức,
nhân
Dân
góp
Tổn
g số
Ngân sách đầu tư trực
tiếp
Vốn
lồng
ghép
Tín
dụn
g
DN,
tổ
chức,
nhân
n
góp
Tổng
số
NSTƯ
NSĐP
Tổn
g số
NSTƯ
NSĐP
ĐTP
T
SN
ĐTP
T
SN
ĐTP
T
SN
ĐTP
T
SN
p) Nội dung số 16: Hỗ trợ
xây dựng tủ sách cộng
đồng cho các xã vùng
đồng bào DTTS
q) Nội dung số 17: Hỗ trợ
tu bổ, tôn tạo, chống
xuống cấp di tích quốc gia
đặc biệt, di tích quốc gia
giá trị tiêu biểu của các
DTTS
r) Nội dung số 18: Hỗ trợ
đầu y dựng thiết chế
văn hóa, thể thao trang
thiết bị tại các thôn ng
đồng bào DTTS&MN.
s) Nội dung số 19: Hỗ trợ
xây dựng hình bảo
tàng sinh thái nhằm bảo
tàng hóa di sản văn hóa
phi vật thể trong cộng
đồng các DTTS, hướng tới
phát triển cộng đồng
phát triển du lịch
3.7. Dự án 7: Chăm sóc
sức khỏe nhân dân, nâng
cao thể trạng, tầm vóc
140
Nội dung
Kết quả huy động, phân bổ và thực hiện nguồn lực 6
tháng năm…/năm…
Kế hoạch huy động, phân bổ nguồn lực 6 tháng cuối
năm…/năm…
Ghi
chú
Tổng
số
Ngân sách đầu tư trực tiếp
Vốn
lồng
ghép
Tín
dụn
g
DN,
tổ
chức,
nhân
Dân
góp
Tổn
g số
Ngân sách đầu tư trực
tiếp
Vốn
lồng
ghép
Tín
dụn
g
DN,
tổ
chức,
nhân
n
góp
Tổng
số
NSTƯ
NSĐP
Tổn
g số
NSTƯ
NSĐP
ĐTP
T
SN
ĐTP
T
SN
ĐTP
T
SN
ĐTP
T
SN
ngƣời DTTS; phòng
chống suy dinh dƣỡng
trẻ em
a) Nội dung số 01: Xây
dựng phát triển y tế
sở vùng đồng bào
DTTS&MN
b) Nội dung số 02: Nâng
cao chất lượng dân số
vùng đồng bào DTTS
&MN
c) Nội dung số 03: Chăm
sóc sức khỏe, dinh dưỡng
mẹ-tr em nhằm giảm
tử vong mẹ, tử vong trẻ
em, nâng cao tầm vóc, thể
lực người DTTS
3.8. Dự án 8: Thực hiện
bình đẳng giới giải
quyết những vấn đề cấp
thiết đối với phụ nữ
trẻ 2em
a) Nội dung số 01: Hoạt
động tuyên truyền, vận
động thay đổi “nếp nghĩ,
cách làm” góp phần xóa
141
Nội dung
Kết quả huy động, phân bổ và thực hiện nguồn lực 6
tháng năm…/năm…
Kế hoạch huy động, phân bổ nguồn lực 6 tháng cuối
năm…/năm…
Ghi
chú
Tổng
số
Ngân sách đầu tư trực tiếp
Vốn
lồng
ghép
Tín
dụn
g
DN,
tổ
chức,
nhân
Dân
góp
Tổn
g số
Ngân sách đầu tư trực
tiếp
Vốn
lồng
ghép
Tín
dụn
g
DN,
tổ
chức,
nhân
n
góp
Tổng
số
NSTƯ
NSĐP
Tổn
g số
NSTƯ
NSĐP
ĐTP
T
SN
ĐTP
T
SN
ĐTP
T
SN
ĐTP
T
SN
bỏ các định kiến khuôn
mẫu giới trong gia đình
cộng đồng, những tập tục
văn hóa hại một số
vấn đề hội cấp thiết cho
phụ nữ và trẻ em
b) Nội dung số 2: Xây dựng
nhân rộng c nh
thay đổi “nếp nghĩ, cách
m” ng cao quyền năng
kinh tế cho phụ nữ; thúc
đẩy nh đẳng giới gii
quyết những vấn đề cấp
thiết của phụ nữ và trẻ em
c) Nội dung số 3: Đảm bảo
tiếng nói và sự tham gia
thực chất của phụ nữ và trẻ
em trong các hoạt động
phát triển kinh tế-xã hội
của cộng đồng, giám sát và
phản biện; hỗ trợ phụ nữ
tham gia lãnh đạo trong hệ
thống chính trị.
d) Nội dung số 04: Trang
bị kiến thức về bình đẳng
142
Nội dung
Kết quả huy động, phân bổ và thực hiện nguồn lực 6
tháng năm…/năm…
Kế hoạch huy động, phân bổ nguồn lực 6 tháng cuối
năm…/năm…
Ghi
chú
Tổng
số
Ngân sách đầu tư trực tiếp
Vốn
lồng
ghép
Tín
dụn
g
DN,
tổ
chức,
nhân
Dân
góp
Tổn
g số
Ngân sách đầu tư trực
tiếp
Vốn
lồng
ghép
Tín
dụn
g
DN,
tổ
chức,
nhân
n
góp
Tổng
số
NSTƯ
NSĐP
Tổn
g số
NSTƯ
NSĐP
ĐTP
T
SN
ĐTP
T
SN
ĐTP
T
SN
ĐTP
T
SN
giới, kỹ năng thực hiện
lồng ghép giới cho cán bộ
trong hệ thống chính trị,
già làng, trưởng bản, chức
sắc tôn giáo người
uy tín trong cộng đồng.
3.9. Dự án 9: Đầu tƣ phát
triển nhóm DTTS rất ít
ngƣời và nhóm dân tộc
còn nhiều khó khăn
a) Tiểu Dự án 1: Đầu tư
phát triển kinh tế - xã hội
nhóm DTTS rất ít người,
nhóm dân tộc còn gặp
nhiều khó khăn, dân tộc
khó khăn đặc thù
- Nội dung số 01: Xây
dựng sở hạ tầng các
thôn, bản theo tiêu chí
nông thôn mới
- Nội dung số 02: Hỗ trợ
phát triển sản xuất sinh
kế
- Nội dung số 03: Hỗ trợ
bảo tồn, phát huy giá trị
văn hóa truyền thống đặc
143
Nội dung
Kết quả huy động, phân bổ và thực hiện nguồn lực 6
tháng năm…/năm…
Kế hoạch huy động, phân bổ nguồn lực 6 tháng cuối
năm…/năm…
Ghi
chú
Tổng
số
Ngân sách đầu tư trực tiếp
Vốn
lồng
ghép
Tín
dụn
g
DN,
tổ
chức,
nhân
Dân
góp
Tổn
g số
Ngân sách đầu tư trực
tiếp
Vốn
lồng
ghép
Tín
dụn
g
DN,
tổ
chức,
nhân
n
góp
Tổng
số
NSTƯ
NSĐP
Tổn
g số
NSTƯ
NSĐP
ĐTP
T
SN
ĐTP
T
SN
ĐTP
T
SN
ĐTP
T
SN
sắc, thông tin - truyền
thông nâng cao đời sống
tinh thần cho đồng bào
- Nội dung số 04: Hỗ trợ
bảo vệ phát triển các
DTTS có khó khăn đặc thù
b) Tiểu D án 2: Giảm
thiểu tình trạng tảo hôn
hôn nhân cận huyết thống
của các dân tộc còn gặp
nhiều khó khăn, dân tộc
khó khăn đặc thù.
3.10. Dự án 10: Truyền
thông, tuyên truyền, vận
động trong vùng đồng
bào DTTS&MN. Kiểm
tra, giám sát đánh giá
việc tổ chức thực hiện
Chƣơng trình
a) Tiểu dự án 1: Biểu
dương, tôn vinh điển hình
tiên tiến, phát huy vai trò
của người uy tín; phổ
biến, giáo dục pháp luật
tuyên truyền, vận động
đồng bào; truyền thông
144
Nội dung
Kết quả huy động, phân bổ và thực hiện nguồn lực 6
tháng năm…/năm…
Kế hoạch huy động, phân bổ nguồn lực 6 tháng cuối
năm…/năm…
Ghi
chú
Tổng
số
Ngân sách đầu tư trực tiếp
Vốn
lồng
ghép
Tín
dụn
g
DN,
tổ
chức,
nhân
Dân
góp
Tổn
g số
Ngân sách đầu tư trực
tiếp
Vốn
lồng
ghép
Tín
dụn
g
DN,
tổ
chức,
nhân
n
góp
Tổng
số
NSTƯ
NSĐP
Tổn
g số
NSTƯ
NSĐP
ĐTP
T
SN
ĐTP
T
SN
ĐTP
T
SN
ĐTP
T
SN
phục vụ tổ chức triển khai
thực hiện Đề án Tổng thể
và CTMTQG
- Nội dung số 01: Biểu
dương, tôn vinh điển hình
tiên tiến, phát huy vai trò
của người có uy tín
- Ni dung s02: Ph biến,
go dục pháp luật tuyên
truyn, vận động đồng o
DTTS
- Nội dung số 03: Tăng
cường trợ giúp pháp lý cho
đồng bào DTTS
b) Tiu d án 2: ng dng
công nghệ thông tin h tr
phát trin kinh tế - hi và
đm bo an ninh trt t vùng
đng bào DTTS&MN
- Nội dung số 01: Chuyển
đổi số trong tổ chức triển
khai thực hiện CTMTQG
- Nội dung số 02: Tổ chức
thực hiện các hot động Hội
nghị hội tho, đào to tập
huấn của BCĐTW cơ
145
Nội dung
Kết quả huy động, phân bổ và thực hiện nguồn lực 6
tháng năm…/năm…
Kế hoạch huy động, phân bổ nguồn lực 6 tháng cuối
năm…/năm…
Ghi
chú
Tổng
số
Ngân sách đầu tư trực tiếp
Vốn
lồng
ghép
Tín
dụn
g
DN,
tổ
chức,
nhân
Dân
góp
Tổn
g số
Ngân sách đầu tư trực
tiếp
Vốn
lồng
ghép
Tín
dụn
g
DN,
tổ
chức,
nhân
n
góp
Tổng
số
NSTƯ
NSĐP
Tổn
g số
NSTƯ
NSĐP
ĐTP
T
SN
ĐTP
T
SN
ĐTP
T
SN
ĐTP
T
SN
quan giúp việc BCĐTW
- Nội dung số 03: Hỗ trợ
quan giúp việc cho
BCĐTW tổ chức các hội
nghị, hội thảo, tập huấn
trực tuyến phục vụ cho
việc chỉ đạo, hướng dẫn
tổ chức triển khai thực
hiện CT
- Nội dung số 04: Hỗ trợ
xây dựng các điểm hỗ trợ
đồng bào DTTS ứng dụng
CNTT tại trụ sở UBND
cấp xã
- Nội dung số 05: Hỗ trợ
xây dựng chợ sản phẩm
trực tuyến ng
DTTS&MN
c) Tiểu d án 3: Kiểm tra,
gm t, đánh giá, đào tạo,
tp huấn tổ chức thực hiện
CT
TỔNG SỐ
Nơi nhận:
…..
…………., ngày …… tháng …… năm ………
THỦ TRƢỞNG CƠ QUAN
146
Nội dung
Kết quả huy động, phân bổ và thực hiện nguồn lực 6
tháng năm…/năm…
Kế hoạch huy động, phân bổ nguồn lực 6 tháng cuối
năm…/năm…
Ghi
chú
Tổng
số
Ngân sách đầu tư trực tiếp
Vốn
lồng
ghép
Tín
dụn
g
DN,
tổ
chức,
nhân
Dân
góp
Tổn
g số
Ngân sách đầu tư trực
tiếp
Vốn
lồng
ghép
Tín
dụn
g
DN,
tổ
chức,
nhân
n
góp
Tổng
số
NSTƯ
NSĐP
Tổn
g số
NSTƯ
NSĐP
ĐTP
T
SN
ĐTP
T
SN
ĐTP
T
SN
ĐTP
T
SN
(ký tên, đóng dấu)
147
PHỤ LỤC SỐ 04
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ THỰC HIỆN
Chƣơng trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế-xã hội vùng đồng bào dân
tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030; Giai đoạn I: từ năm 2021 đến
năm 2025
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024
ca y ban nhân dân tỉnh Bình Định)
TÊN CƠ QUAN BÁO CÁO
Số:……./BC
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
….., ngày…..tháng….năm….
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ THỰC HIỆN
Chƣơng trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế-xã hội vùng đồng bào dân
tộc thiểu số và miền núi
Kỳ báo cáo: Giữa kỳ/Kết thúc giai đoạn 5 năm 2021-2025
I. ĐÁNH GIÁ THỰC HIỆN CHƢƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA
PT TRIỂN KINH T- HỘI NG ĐỒNG O DÂN TỘC THIỂU SỐ
VÀ MIỀNI
1. Đánh giá công tác quản lý, tổ chức thực hiện Chƣơng trình:
- Đánh giá công tác chỉ đạo, điều hành, điều phối, phối hợp, tổ chức thực
hiện Chương trình ở các cấp, các ngành
- Đánh giá việc xây dựng, ban nh triển khai các chế, chính sách,
hướng dẫn thực hiện Chương trình các cấp (mức độ đầy đủ, kịp thời, phù hợp
điều kiện địa phương…)
- Đánh giá cách thức tổ chức, quản lý thực hiện Chương trình về: hệ thống tố
chức, nhân lực, bộ máy, trang thiết bị, chế độ chính sách, nâng cao năng lực, truyền
thông, thông tin, giám sát và đánh giá, lồng ghép giới/thúc đẩy bình đẳng giới…
2. Đánh giá kết qu huy đng, phân b s dng ngun lc thc hin
Chƣơng trình:
- Đánh giá về kết quả huy động, phân bổ và sử dụng các nguồn lực thực hiện
Chương trình: nguồn ngân sách trung ương, ngân sách địa phương (vốn đối ứng),
148
vốn lồng ghép, vốn tín dụng, vốn huy động doanh nghiệp/tổ chức/cá nhân, vốn
đóng góp của người dân và cộng đồng.
(kèm theo Biểu số 3.2 tại Phụ lục số 03, cập nhật số liệu đến kỳ báo cáo)
- Đánh giá vchế, chính sách, giải pháp bố trí và phân bổ vốn, lồng ghép
vốn thực hiện Chương trình.
- Đánh giá về chế quản tài chính, thanh quyết toán các dự án, tiểu dự
án, hoạt động thuộc Chương trình.
3. Đánh giá kết quả thực hiệnc mục tiêu và chỉ tiêu chủ yếu của Chƣơng
trình:
- Đánh giá kết quả thực hiện các mục tiêu, chỉ tiêu chủ yếu của Chương trình
so với các mc tiêu, chỉ tiêu chủ yếu được cấp thẩm quyền phê duyệt, thuộc
phạm vi quản lý và trách nhiệm báo cáo của cơ quan báo cáo.
(kèm theo số liệu đến kỳ báo cáo tại Phụ lục số 01 về các chỉ số kết quả ch
yếu thuộc phạm vi quản lý và trách nhiệm báo cáo)
- Đánh giá việc thực hiện các mục tiêu cụ thể, các kết quả, đầu ra chủ yếu
của các dự án, tiểu dự án, nội dung hoạt động của Chương trình thuộc phạm vi
quản lý của cơ quan báo cáo.
(cập nhật số liệu đến kỳ báo cáo theo các Biểu tại Phụ lục số 02, từ Biểu số
2.1 đến Biểu số 2.10.3).
- Đánh giá các điển hình tiên tiến, mô hình hiệu quả, cách làm hay trong thực
hiện Chương trình.
4. Đánh giá tác động và hiệu quả đầu tƣ của Chƣơng trình:
- Đánh giá tác động kinh tế - xã hội của Chương trình
- Đánh giá tác động về môi trường, sinh thái của Chương trình
- Đánh giá hiệu quả đầu tư, tính bền vững của Chương trình
- Đánh giá tác động đến các nhóm đối tượng thụ hưởng: người nghèo, cận
nghèo, người dân tộc thiểu số, phụ nữ và trẻ em, các nhóm khó khăn đặc thù, dễ tổn
thương, nhóm dân tộc thiểu số rất ít người, nhóm dân tộc còn gặp nhiều khó khăn,
dân tộc có khó khăn đặc thù…
- Đánh giá về công tác lồng ghép giới, thực hiện bình đẳng giới trong
Chương trình.
- Đánh giá về sự tham gia của người dân, các đối tượng hưởng lợi.
149
- Đánh giá sự hài lòng của người dân, các đối tượng hưởng lợi đối với
Chương trình.
5. Đánh giá chung
5.1. Kết quả nổi bật đã đạt được
5.2. Tồn tại, hạn chế và nguyên nhân
5.3. Bài học kinh nghiệm
- Bài học kinh nghiệm trong chỉ đạo, điều hành, và quản lý Chương trình
- Bài học kinh nghiệm rút ra trong quá trình tổ chức thực hiện các dự án, tiểu
dự án, hoạt động của Chương trình.
II. CÁC ĐỀ XUẤT VÀ KIẾN NGHỊ
1. Kiến nghị điều chỉnh mục tiêu và thiết kế
- Đ xuất về điều chỉnh, hoàn thiện nội dung các dự án, tiểu dán thuộc
Chương trình, về: mục tiêu, phạm vi, đối tượng thụ hưởng, các hoạt động, các đầu
ra, cơ chế thực hiện, định mức, ngân sách, phân công quản lý và thực hiện…
2. Đề xuất về cơ chế huy động, bố trí và sử dụng vốn
- Đề xuất về chế, chính sách, giải pháp bố tphân bổ vốn, lồng ghép
vốn đảm bảo đầy đủ và kịp thời cho thực hiện Chương trình
- Đề xuất về chế quản tài chính, thanh quyết toán phù hợp để thúc đẩy
tiến độ và đảm bảo kết quả, hiệu quả thực hiện Chương trình
3. Đề xuất về chỉ đạo, điều hành và quản lý Chƣơng trình
- Đề xuất hoàn thiện chế chỉ đạo, điều hành, phối hợp giữa các quan,
đơn vị ở các cấp trong triển khai thực hiện Chương trình
- Đề xuất hoàn thiện cách thức tổ chức, quản thực hiện Chương trình về:
hệ thống tố chức, nhân lực, bộ máy, trang thiết bị, chế độ chính sách, nâng cao
năng lực, truyền thông, thông tin, giám sát và đánh giá, lồng ghép giới/thúc đẩy
bình đẳng giới…
- Đề xuất khen thưởng các địa phương, c quan, đơn vị, nhân đạt kết
quả xuất sắc trong tổ chức thực hiện Chương trình; các mô hình hiệu quả, cách làm
hay cần nhân rộng.
- Đề xuất khác nhằm duy trì, củng cố, phát huy các kết quả đã đạt được của
Chương trình, các biện pháp nhằm giảm thiểu các tác động tiêu cực về hội, môi
trường, sinh thái… (nếu có).
III. PHỤ LỤC BÁO CÁO
150
Phụ lục s01; các Biểu từ 2.1 đến 2.10 tại Phụ lục số 02; Biểu số 3.2 tại
Phụ lục số 03 (cập nhật số liệu đến kỳ báo cáo).
THỦ TRƢỞNG CƠ QUAN
Nơi nhận: (ký tên, đóng dấu)
- ……
- ……

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 4333/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định công bố thủ tục hành chính nội bộ của các cơ quan hành chính Nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ban Dân tộc

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×