• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 433/QĐ-UBND Kon Tum 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính Lâm nghiệp Kiểm lâm

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 29/05/2025 14:51 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 433/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Ngọc Tuấn
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm áp dụng trên địa bàn tỉnh Kon Tum
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
17/05/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 433/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 433/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 433/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KON TUM
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /-UBND
Kon Tum, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Lâm nghiệp
Kiểm lâm áp dụng trên đa bàn tnh Kon Tum
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
n cứ Nghị đnh số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
ph về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị đnh số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5
năm 2013 Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính
ph về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ
tục hành chính;
n cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tc
nh chính;
n cứ Quyết định số 1215/QĐ-BNNMT ngày 29 tháng 4 năm 2025 của Bộ
trưởng B ng nghiệp Môi trường về việc công bố chuẩn hóa thtục hành chính
nh vực Lâm nghiệp Kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản nhà nước của
Bộ Nông nghiệp và Môi tờng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp Môi trưng tại Tờ trình số
147/TTr-SNNMT ngày 14 tháng 5 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố Danh mc thủ tục hành chính trong lĩnh vực m nghiệp
Kiểm lâm áp dụng trên đa bàn tnh Kon Tum (có Danh mục các thủ tục hành chính
kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Quyết đnh này hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành và thay thế 12
th tục nh chính tại Mục 9 Phần I; 12 thủ tục hành chính tại Mục 10 Phần I; 05
th tục hành chính tại Mục 8 Phần II; 03 thủ tục hành chính tại Mục 7 Phần II và 01
th tục hành chính tại Mục 6 Phần III Danh mục thủ tục hành chính ban hành kèm
theo Quyết đnh s256/-UBND ngày 05 tháng 4 năm 2025 của Chtch Ủy ban
nhân n tnh vvic công bố Danh mục thủ tục hành chính trong nh vực Nông
nghiệp và Môi trường áp dụng trên đa bàn tnh Kon Tum.
433
2
2. Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường chu trách nhiệm tham mưu trình
Chtch Ủy ban nhân dân tnh phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành
chính để thực hiện theo đúng quy đnh.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và
i trường; Thủ trưởng các sở, ban ngành; Chủ tch Ủy ban nhân dân các huyện,
thành phố; Chủ tch Ủy ban nhân dân các xã, phường, th trấn; Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công và các cá nhân, tổ chứcliên quan chu trách nhiệm thi
nh Quyết đnh này./.
Nơi nhận:
- Như điều 3 (thực hiện);
- Cục Kiểm soát TTHC - VPCP (để báo cáo);
- Sở Nông nghiệp và Môi trường;
- Trung tâm Phục vụ hành cnh công tnh;
- UBND các huyện, thành phố (để thực hiện);
- UBND các xã, phường, th trấn (để thực hiện);
- Viễn Thông Kon Tum (để phối hợp);
- Lưu: VT, TTHCC.
LTLH.
CHỦ TỊCH
Ngọc Tuấn
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM
(Ban hành kèm theo Quyết định số 433 /QĐ-UBND ngày 17 tháng 5 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH: 24 TTHC
STT
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí (nếu
có)
Căn cứ pháp lý
Cách thức thực
hiện
Trực
tiếp
Trực
tuyến
Bưu
chính
công
ích
1
Thanh lý rừng trồng
thuộc thẩm quyền
quyết định của địa
phương
30 ngày
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
công tỉnh
Không
Điu 4, đim a khon 1
Điu 7, khoản 1, 3 Điều 8,
Điều 9, Điu 10 Ngh định
s 140/2024/NĐ-CP ngày
25/10/2024 ca Cnh
ph
x
x
x
2
Phê duyệt điều
chỉnh phân khu
chức năng của khu
rừng đặc dụng thuộc
địa phương quản lý
55 ngày
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
công tỉnh
Không
Ngh định s
91/2024/NĐ-CP ngày
18/7/2024 ca Chính ph
x
x
x
3
Phê duyệt Phương
án khai thác thực vật
rừng thông thường
thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở
Nông nghiệp
Môi trường hoặc
10 ngày
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
công tỉnh
Không
- Thông số
26/2022/TT-BNNPTNT
ngày 30/12/2022 của Bộ
Nông nghiệp Phát
triển nông thôn
- Thông số
22/2023/TT-BNNPTNT
x
x
x
quan có thẩm quyền
phê duyệt nguồn
vốn trồng rừng
ngày 15 tháng 12 năm
2023 của Bộ ng
nghiệp Phát triển ng
thôn
4
Công nhận, công
nhận lại nguồn
giống cây trồng lâm
nghiệp
18 ngày làm việc
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
công tỉnh
- Công nhận lâm
phần tuyển chọn:
600.000 đồng/lô
giống;
- Công nhận
vườn giống:
2.400.000 đồng/
vườn giống;
- Bình tuyển,
công nhận cây
mẹ, cây đầu
dòng:
+ Đối với những
tổ chức, nhân
dưới 10 cây
mẹ, y đầu
dòng: 1.500.000
đồng/01 lần.
+ Đối với những
tổ chức, nhân
từ 10 đến dưới
30 y mẹ, y
đầu dòng:
2.000.000
đồng/01 lần.
- Thông số
22/2021/TT-BNNPTNT
ngày 29/12/2021 của Bộ
Nông nghiệp Phát
triển nông thôn.
- Luật phí và lệ phí ngày
25 tháng 11 năm 2015.
- Thông số
14/2018/TT-BTC ngày
07/02/2018 của Bộ
trường Bộ Tài chính;
- Nghị quyết
32/2022/NQ-ND
ngày 12/7/2022 của
HĐND dân tỉnh Kon
Tum.
x
x
x
+ Đối với những
tổ chức, nhân
từ 30 đến 50
cây mẹ, y đầu
dòng: 2.500.000
đồng/01 lần.
+ Đối với những
tổ chức, nhân
trên 50 y
mẹ, y đầu
dòng: 3.000.000
đồng/01 lần.
- Bình tuyển,
công nhận lâm
phần tuyển chọn,
vườn giống cây
lâm nghiệp, rừng
giống chuyểna,
rừng ging trng:
+ Đối với những
tổ chức, nhân
ới 05 ha:
4.500.000 đồng/
01 lần.
+ Đối với những
tổ chức, nhân
từ 5 - 10 ha:
5.500.000 đồng/
01 lần.
+ Đối với những
tổ chức, nhân
trên 10 ha:
7.500.000 đồng/
01 lần.
5
Thẩm định thiết kế,
dự toán hoặc thẩm
định điều chỉnh thiết
kế, dự toán công
trình lâm sinh sử
dụng vốn đầu
công đối với các dự
án do Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp
tỉnh quyết định đầu
15 ngày
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
công tỉnh
Không
Nghị định số
58/2024/NĐ-CP ngày
24/5/2024 của Chính ph
x
x
x
6
Phê duyệt Phương
án trồng rừng thay
thế đối với trường
hợp chủ dự án tự
trồng rừng thay thế
+ 30 ngày (đối với
tờng hợp không
phải kiểm tra, đánh
giá Phương án
trồng rừng tại thực
địa).
+ 45 ngày (đối với
trường hợp phải
kiểm tra, đánh giá
Phương án trồng
rừng tại thc đa)
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
công tỉnh
Không
- Thông số
25/2022/TT-BNNPTNT
ngày 30/12/2022 của Bộ
Nông nghiệp Phát
triển nông thôn;
- Thông số
22/2023/TT-BNNPTNT
ngày 15/12/2023 của Bộ
Nông nghiệp Phát
triển nông thôn;
- Điều 2 Thông số
24/2024/TT-BNNPTNT
ngày 12/12/2024 của Bộ
x
x
x
trưởng Bộ Nông nghiệp
và PTNT
7
Chấp thuận nộp tiền
trồng rừng thay thế
đối với trường hợp
chủ dự án không tự
trồng rừng thay thế
- Tờng hợp y
ban nhân dân cấp
tỉnh bố trí đất để
trồng rừng trên địa
bàn: 22 ngày.
- Tờng hợp y
ban nhân dân cấp
tỉnh không b trí
được đất để trồng
rừng trên địa bàn:
+ Trường hợp chủ
dự án không đề
nghị nộp ngay số
tiền trồng rừng thay
thế theo đơn giá
trồng rừng của y
ban nhân dân cấp
tỉnh nơi đề nghị nộp
tiền: 57 ngày.
+ Trường hợp chủ
dự án đề nghị nộp
ngay số tiền trồng
rừng thay thế theo
đơn giá trồng rừng
của y ban nhân
dân cấp tỉnh nơi đề
nghị nộp tiền: 37
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
công tỉnh
Không
- Thông số
25/2022/TT-BNNPTNT
ngày 30/12/2022 của Bộ
Nông nghiệp Phát
triển nông thôn;
- Thông số
22/2023/TT-BNNPTNT
ngày 15/12/2023 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn;
- Điu 2 Thông số
24/2024/TT-BNNPTNT
ngày 12/12/2024 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn.
x
x
x
ngày (đối với
trường hợp số tin
đã nộp theo đơn giá
trồng rừng của y
ban nhân dân cấp
tỉnh nơi đề nghị nộp
tiền thấp hơn số tin
phải nộp theo đơn
giá trồng rừng ca
tỉnh nơi tiếp nhận
trồng rừng thay
thế); 42 ngày (đối
với trường hợp số
tiền đã nộp theo
đơn giá trồng rừng
của y ban nhân
dân cấp tỉnh nơi đề
nghị nộp tiền cao
hơn số tiền phải nộp
theo đơn giá trồng
rừng của tỉnh nơi
tiếp nhận trồng
rừng thay thế).
8
Phê duyệt hoặc điều
chỉnh đề án du lịch
sinh thái, nghỉ
dưỡng, giải trí trong
rừng đặc dụng thuộc
địa phương quản lý
45 ngày
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
công tỉnh
Không
Nghị định số
91/2024/NĐ-CP ngày
18/7/2024 của Chính phủ
x
x
x
9
Phê duyệt hoặc điều
chỉnh đề án du lịch
sinh thái, nghỉ
dưỡng, giải trí trong
rừng phòng hộ hoặc
rừng sản xuất thuộc
địa phương quản lý
45 ngày
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
công tỉnh
Không
Nghị định số
91/2024/NĐ-CP ngày
18/7/2024 của Chính phủ
x
x
x
10
Phê duyệt chương
trình, dự án hoạt
động phi dự án được
hỗ trợ tài chính của
Quỹ bảo vệ phát
triển rừng cấp tỉnh
40 ngày làm việc
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
công tỉnh
Không
Điều 84 Nghị định số
156/2018/NĐ-CP ngày
16/11/2018 của Chính
phủ
x
x
x
11
Miễn, giảm tiền
dịch vụ môi trường
rừng (đối với bên sử
dụng dịch vụ môi
trường rừng trong
phạm vi địa giới
hành chính của một
tỉnh)
15 ngày làm việc
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
công tỉnh
Không
Điều 75 Nghị định số
156/2018/NĐ-CP ngày
16 tháng 11 năm 2018
của Chính phủ
x
x
x
12
Phê duyệt hoặc điều
chỉnh phương án
quản rừng bền
vững của chủ rừng
là tổ chức
28 ngày
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
công tỉnh
Không
- Thông số
28/2018/TT-BNNPTNT
ngày 16/11/2018 của Bộ
Nông nghiệp Phát
triển nông thôn.
- Thông số
13/2023/TT-BNNPTNT
ngày 30/11/2023 của Bộ
x
x
x
Nông nghiệp Phát
triển nông thôn.
13
Quyết định điều
chỉnh chủ trương
chuyển mục đích sử
dụng rừng sang mục
đích khác
35 ngày
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
công tỉnh
Không
Ngh định s
91/2024/NĐ-CP ngày
18/7/2024 ca Chính ph
x
x
x
14
Quyết định thu hồi
rừng đối với tổ chức
tự nguyện trả lại
rừng
20 ngày
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
công tỉnh
Không
Ngh định s
91/2024/NĐ-CP ngày
18/7/2024 ca Chính ph
x
x
x
15
Quyết định chuyển
mục đích sử dụng
rừng sang mục đích
khác đối với tổ chức
20 ngày
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
công tỉnh
Không
Ngh định s
91/2024/NĐ-CP ngày
18/7/2024 ca Chính ph
x
x
x
16
Quyết định giao
rừng cho tổ chức
+ Ban hành Quyết
định giao rừng: 35
ngày
+ Tchức bàn giao
rừng tại thực địa: 10
ngày kể từ ngày
nhận được Quyết
định giao rừng của
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
công tỉnh
Không
Ngh định s
91/2024/NĐ-CP ngày
18/7/2024 ca Chính ph
x
x
x
17
Phê duyệt Phương
án sử dụng rừng đối
15 ngày
Trung tâm
Phục vụ
Không
Ngh định s
91/2024/NĐ-CP ngày
x
x
x
với các công trình
kết cấu hạ tầng phục
vụ bảo vệ phát
triển rừng thuộc địa
phương quản lý
hành
chính
công tỉnh
18/7/2024 ca Chính ph
18
Phê duyệt hoặc điều
chỉnh Phương án
tạm sử dụng rừng
12 ngày làm việc
(Trường hợp diện
tích rừng tạm sử
dụng thuộc phạm vi
quản của UBND
cấp tỉnh)
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
công tỉnh
Không
Nghị định số
27/2024/NĐ-CP ngày
06/3/2024 của Chính phủ
x
x
x
19
Phân loại doanh
nghiệp trồng, khai
thác cung cấp gỗ
rừng trồng, chế
biến, nhập khẩu,
xuất khẩu gỗ
+ Trường hợp
không kiểm tra, xác
minh: 05 ngày làm
việc.
+ Trường hợp phải
kiểm tra, xác minh:
13 ngày làm việc.
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
công tỉnh
Không
Chương III Nghị định số
102/2020/NĐ-CP; khoản
12, khoản 13, khoản 14,
khoản 15, khoản 16,
khoản 17, khoản 18 Điều
1 khoản 8 Điều 2 Nghị
định số 120/2024/NĐ-
CP ngày 30/9/2024 của
Chính phủ
x
x
x
20
Xác nhận nguồn gốc
gỗ trước khi xuất
khẩu
+ 04 ngày làm việc
(khi không
thông tin vi phạm).
+ 06 ngày làm việc
(khi thông tin vi
phạm).
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
công tỉnh
Không
Điều 8, Điều 9 Nghị định
số 102/2020/NĐ-CP;
Khoản 7, khoản 8, khoản
9 Điều 1 khoản 4,
khoản 5, khoản 6, khoản
7 Điều 2 Nghị định số
120/2024/NĐ-CP ngày
30/9/2024 của Chính phủ
x
x
x
21
Quyết định chủ
35 ngày
Trung tâm
Không
Ngh định s
x
x
x
trương chuyển mục
đích sử dụng rừng
sang mục đích khác
Phục vụ
hành
chính
công tỉnh
91/2024/NĐ-CP ngày
18/7/2024 ca Chính
phủ
22
Đăng số cơ
sở nuôi, trồng các
loài động vật rừng,
thực vật rừng nguy
cấp, quý, hiếm
Nhóm II động
vật, thực vật hoang
dã nguy cấp thuộc
Phụ lục II III
CITES
+ 05 ngày làm việc
trường hợp không
cần kiểm tra thực tế
các điều kiện nuôi,
trồng.
+ Không q 30
ngày trường hợp
cần kiểm tra thực tế
các điều kiện nuôi,
trồng, quan chủ
trì, phối hợp với các
quan liên quan tổ
chức thực hiện.
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
công tỉnh
Không
- Nghị định số
06/2019/NĐ-CP ngày
22/01/2019 của Chính
phủ;
- Nghị định số
84/2021/NĐ-CP ngày
22/9/2021 của Chính
phủ.
x
x
x
23
Phê duyệt phương
án khai thác động
vật rừng thông
thường từ tự nhiên
10 ngày
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
công tỉnh
Không
Điều 7 Thông
26/2022/TT-BNNPTNT
ngày 30 tháng 12 năm
2022 của Bộ Nông
nghiệp Phát triển ng
thôn
x
x
x
24
Xác nhận bảng
lâm sản
+ Trường hợp
không phải xác
minh: 02 ngày làm
việc.
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
công tỉnh
Không
- Thông số
26/2022/TT-BNNPTNT
ngày 30 tháng 12 năm
2022 của Bộ Nông
nghiệp Phát triển ng
thôn;
x
x
x
+ Trường hợp phải
xác minh: 04 ngày
làm việc.
+ Trường hợp xác
minh nhiều nội
dung phức tạp:
Không quá 08
ngày.
- Thông số
22/2023/TT-BNNPTNT
ngày 15 tháng 12 năm
2023 của Bộ Nông
nghiệp và PTNT
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN: 08 TTHC
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Hình thức thực hiện
Trực
tiếp
Trực
tuyến
Dịch
vụ
bưu
chính
1
1.012922.
H34
Lập biên bản kiểm tra
hiện trường xác định
nguyên nhân, mức độ
thiệt hại rừng trồng
05 ngày
Bộ phận
Tiếp nhận
và Trả kết
quả cấp
huyện
Không
Khoản 1 Điều 10 Ngh định s
140/2024/-CP ngày
25/10/2024 ca Chính ph
x
x
x
2
1.012531.
H34
Hỗ trợ tín dụng đầu tư
trồng rừng gỗ lớn đối
với chủ rừng hộ gia
đình, cá nhân
20 ngày
Bộ phận
Tiếp
nhận và
Trả kết
quả cấp
huyện
Không
Nghị định số 58/2024/NĐ-CP
ngày 24/5/2024 của Chính phủ
x
x
x
3
3.000250.
H34
Phê duyệt hoặc điều
chỉnh phương án quản
rừng bền vững của
chủ rừng hộ gia
đình, nhân, cộng
đồng dân hoặc hộ
gia đình nhân liên
kết thành nhóm hộ, tổ
hợp tác trường hợp
22 ngày
Bộ phận
Tiếp nhận
Trả kết
quả cấp
huyện
Không
- Thông tư số 28/2018/TT-
BNNPTNT ngày 16/11/2018
của của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn
- Thông tư số 13/2023/TT-
BNNPTNT ngày 30/11/2023
của của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn
x
x
x
tổ chức các hoạt động
du lịch sinh thái
4
1.011471.
H34
Phê duyệt Phương án
khai thác thực vật
rừng loài thông
thường thuộc thẩm
quyền giải quyết của
Ủy ban nhân dân cấp
huyện
10 ngày
Bộ phận
Tiếp nhận
và Trả kết
quả cấp
huyện
Không
- Thông tư số 26/2022/TT-
BNNPTNT ngày 30/12/2022
của Bộ Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn
- Thông số 22/2023/TT-
BNNPTNT ngày 15/12/2023
của Bộ Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn
x
x
x
5
1.007919.00
0.00.00.H34
Thẩm định thiết kế, dự
toán hoặc thẩm định
điều chỉnh thiết kế, dự
toán công trình m
sinh do Chủ tịch U
ban nhân dân cấp
huyện, cấp quyết
định đầu tư
15 ngày
Bộ phận
Tiếp nhận
và Trả kết
quả cấp
huyện
Không
Nghị định số 58/2024/NĐ-CP
ngày 24/5/2024 của Chính phủ
x
x
x
6
1.012695.H
34
Quyết định thu hồi
rừng đối với hộ gia
đình, nhân cộng
đồng dân tự nguyện
trả lại rừng
20 ngày
Bộ phận
Tiếp nhận
và Trả kết
quả cấp
huyện
Không
Nghị định số 91/2024/NĐ-CP
ngày 18/7/2024 của Chính phủ
x
x
x
7
1.012694.H
34
Quyết định chuyển
mục đích sử dụng
rừng sang mục đích
khác đối với cá nhân
20 ngày
Bộ phận
Tiếp nhận
và Trả kết
quả cấp
huyện
Không
Nghị định số 91/2024/NĐ-CP
ngày 18/7/2024 của Chính phủ
x
x
x
8
3.000154.
H34
Thủ tục hải quan đối
với gỗ nhập khẩu
Thực hiện theo
Quyết định số
2770/QĐ-BTC
ngày
25/12/2015 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính về
việc công bố
TTHC mới/
TTHC thay
thế/TTHC bãi
bỏ/thủ tục hành
chính giữ
nguyên trong
lĩnh vực Hải
quan thuộc
phạm vi chức
năng quản
Nhà nước của
Bộ Tài chính
(mã hồ TTHC
số 1.007859
được công khai
trên Cổng dịch
vụ công quốc
gia)
Trên
phần
mềm
khai báo
Hải
quan do
Tổng
cục Hải
quan
ban
hành
20.000
đồng/
tờ khai
Nghị định số 120/2024/NĐ-CP,
ngày 30/9/2024 của Chính phủ.
x
III. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ: 01 TTHC
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Hình thức thực hiện
Trực
tiếp
Trực
tuyến
Dịch
vụ
bưu
chính
1
1.012693.
H34
Quyết định giao rừng
cho hộ gia đình, nhân
và cộng đồng dân cư
50 ngày
B phn
Tiếp nhn
và tr kết
qu cp xã
Không
Nghị định số 91/2024/NĐ-CP
ngày 18/7/2024 của Chính phủ
x
x
x
Tổng cộng: 33 thủ tục hành chính

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 433/QĐ-UBND Kon Tum 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính Lâm nghiệp Kiểm lâm

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 256/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 2466/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế công bố mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung về phí tại Quyết định 2124/QĐ-UBND ngày 23/6/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi (cắt giảm thời gian giải quyết), bị bãi bỏ trong lĩnh vực Phòng bệnh quy định tại Nghị quyết 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×