• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 427/QĐ-UBND Cao Bằng 2024 Danh mục TTHC sửa đổi lĩnh vực Thể dục thể thao

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 25/04/2024 15:35 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 427/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trịnh Trường Huy
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Thể dục thể thao thuộc chức năng quản lý Nhà nước của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Cao Bằng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
09/04/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Văn hóa-Thể thao-Du lịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 427/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 427/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 427/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 34+35/Ngày 25-4-2024
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
Số: 427/-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Cao Bằng, ngày 09 tháng 4 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực Thể dục thể thao thuộc chức năng quản lý nhà nước
của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Cao Bằng
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5
năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan
đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8
năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Quyết định số 775/QĐ-BVHTTDL ngày 28 tháng 3 năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch về công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung trong lĩnh vực Thể dục thể thao thuộc phạm vi chức năng quản của Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Ththao Du lịch tỉnh Cao Bằng
tại Tờ trình số 57/TTr-SVHTTDL ngày 04 tháng 4 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Thể dục thể thao thuộc chức năng quản lý nhà nước
của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 34+35/Ngày 25-4-2024
Nội dung các bộ phận bản của thtục nh chính được công bố không u
trong Quyết định này thực hiện theo Quyết định số 775/QĐ-BVHTTDL ngày
28/3/2024 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành
chính công; Ch tch y ban nhân dân các huyn, thành phcác t chc, cá nhân
có liên quan chu trách nhim thi hành Quyết định này./.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trịnh Trường Huy
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 34+35/Ngày 25-4-2024
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC THỂ DỤC THỂ THAO
THUỘC CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 427/QĐ-UBND ngày 09 tháng 4 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (26 TTHC)
TT
hành chính
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (26 TTHC)
1
(1.002445)
05 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ
Trung
tâm
phục vụ
hành
chính
công
tỉnh Cao
Bằng
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ
công trực tuyến
toàn trình.
- Trường
hợp nộp hồ
sơ trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính công
ích:
2.000.000
đồng/giấy
chứng nhận.
- Trường
hợp nộp hồ
sơ qua dịch
vụ công trực
tuyến:
1.000.000
đồng/giấy
chứng nhận.
- Luật Thể dục, thể thao số
77/2006/QH11 ngày 29 tháng 11
năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao số 26/2018/QH14
ngày 14 tháng 6 năm 2018;
- Luật Phí và lệ phí số
97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11
năm 2015;
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2019 của
Chính phủ;
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày
15/3/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
01/2012/NĐ-CP, Nghị định số
61/2016/NĐ-CP và Nghị định số
36/2019/NĐ-CP;
- Đã cắt giảm
thời hạn giải
quyết từ 07
ngày xuống 05
ngày làm việc;
- Sửa đổi, bổ
sung: cách
thức thực hiện;
thành phần hồ
sơ; kết quả
thực hiện
TTHC; tên
mẫu đơn, mẫu
tờ khai; căn cứ
pháp lý.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 34+35/Ngày 25-4-2024
TT
hành chính
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Nghị quyết số 80/2016/NQ-
HĐND ngày 08/12/2016 của
HĐND tỉnh Cao Bằng;
- Nghị quyết số 89/2022/NQ-HĐND
ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Cao Bằng.
2
(1.002396)
05 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ
Trung
tâm
phục vụ
hành
chính
công
tỉnh Cao
Bằng
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ
công trực tuyến
toàn trình.
- Trường
hợp nộp hồ
sơ trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính công
ích:
2.000.000
đồng/giấy
chứng nhận.
- Trường
hợp nộp hồ
sơ qua dịch
vụ công trực
tuyến:
1.000.000
đồng/giấy
chứng nhận.
- Luật Thể dục, thể thao số
77/2006/QH11 ngày 29 tháng 11
năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao số 26/2018/QH14
ngày 14 tháng 6 năm 2018;
- Luật Phí và lệ phí số
97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11
năm 2015;
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2019 của
Chính phủ;
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày
15/3/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
01/2012/NĐ-CP, Nghị định số
61/2016/NĐ-CP và Nghị định số
36/2019/NĐ-CP;
- Nghị quyết số 80/2016/NQ-
HĐND ngày 08/12/2016 của
HĐND tỉnh Cao Bằng;
- Đã cắt giảm
thời hạn giải
quyết từ 07
ngày xuống 05
ngày làm việc;
- Sửa đổi, bổ
sung: cách
thức thực hiện;
thành phần hồ
sơ; kết quả
thực hiện
TTHC; tên
mẫu đơn, mẫu
tờ khai; căn cứ
pháp lý.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 34+35/Ngày 25-4-2024
TT
hành chính
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Nghị quyết số 89/2022/NQ-
HĐND ngày 09/12/2022 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.
3
(1.003441)
04 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
hồ sơ hợp lệ
Trung
tâm
phục vụ
hành
chính
công
tỉnh Cao
Bằng
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ
công trực tuyến
toàn trình.
- Trường
hợp nộp hồ
sơ trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính công
ích:
2.000.000
đồng/giấy
chứng nhận.
- Trường
hợp nộp hồ
sơ qua dịch
vụ công trực
tuyến:
1.000.000
đồng/giấy
chứng nhận.
- Luật Thể dục, thể thao số
77/2006/QH11 ngày 29 tháng 11
năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao số 26/2018/QH14
ngày 14 tháng 6 năm 2018;
- Luật Phí và lệ phí số
97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11
năm 2015;
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2019 của
Chính phủ;
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày
15/3/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
01/2012/NĐ-CP, Nghị định số
61/2016/NĐ-CP và Nghị định số
36/2019/NĐ-CP;
- Nghị quyết số 80/2016/NQ-
HĐND ngày 08/12/2016 của
HĐND tỉnh Cao Bằng;
- Nghị quyết số 89/2022/NQ-
HĐND ngày 09/12/2022 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.
- Đã cắt giảm
thời hạn giải
quyết từ 05
ngày xuống 04
ngày làm việc;
- Sửa đổi, bổ
sung: cách
thức thực hiện;
thành phần hồ
sơ; kết quả
thực hiện
TTHC; tên
mẫu đơn, mẫu
tờ khai; căn
cứ pháp lý.
4
04 ngày làm
Trung
- Trực tiếp;
- Trường
- Luật Thể dục, thể thao số
- Đã cắt giảm
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 34+35/Ngày 25-4-2024
TT
hành chính
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
(1.000983)
việc, kể từ
ngày nhận
hồ sơ hợp lệ
tâm
phục vụ
hành
chính
công
tỉnh Cao
Bằng
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ
công trực tuyến
toàn trình.
hợp nộp hồ
sơ trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính công
ích:
2.000.000
đồng/giấy
chứng nhận.
- Trường
hợp nộp hồ
sơ qua dịch
vụ công trực
tuyến:
1.000.000
đồng/giấy
chứng nhận.
77/2006/QH11 ngày 29 tháng 11
năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao số 26/2018/QH14
ngày 14 tháng 6 năm 2018;
- Luật Phí và lệ phí số
97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11
năm 2015;
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2019 của
Chính phủ;
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày
15/3/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
01/2012/NĐ-CP, Nghị định số
61/2016/NĐ-CP và Nghị định số
36/2019/NĐ-CP;
- Nghị quyết số 80/2016/NQ-
HĐND ngày 08/12/2016 của
HĐND tỉnh Cao Bằng;
- Nghị quyết số 89/2022/NQ-
HĐND ngày 09/12/2022 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.
thời hạn giải
quyết từ 05
ngày xuống 04
ngày làm việc;
- Sửa đổi, bổ
sung: cách
thức thực hiện;
thành phần hồ
sơ; kết quả
thực hiện
TTHC; tên
mẫu đơn, mẫu
tờ khai; căn cứ
pháp lý.
5
05 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhn h
Trung
tâm
phục vụ
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính công
- Trường
hợp nộp hồ
sơ trực tiếp
- Luật thể dục, thể thao số
77/2006/QH11 ngày 29 tháng 11
năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ
- Đã cắt giảm
thời hạn giải
quyết từ 07
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 34+35/Ngày 25-4-2024
TT
hành chính
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
(1.000953)
sơ hp l.
hành
chính
công
tỉnh Cao
Bằng
ích;
- Qua dịch vụ
công trực tuyến
một phần.
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính công
ích:
2.000.000
đồng/giấy
chứng nhận.
- Trường
hợp nộp hồ
sơ qua dịch
vụ công trực
tuyến:
1.000.000
đồng/giấy
chứng nhận.
sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao số 26/2018/QH14
ngày 14 tháng 6 năm 2018;
- Luật Phí và lệ phí số
97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11
năm 2015;
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2019 của
Chính phủ;
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày
15/3/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
01/2012/NĐ-CP, Nghị định số
61/2016/NĐ-CP và Nghị định số
36/2019/NĐ-CP.
- Thông tư số 11/2016/TT-
BVHTTDL ngày 08 tháng 11 năm
2016 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch;
- Nghị quyết số 80/2016/NQ-
HĐND ngày 08/12/2016 của
HĐND tỉnh Cao Bằng;
- Nghị quyết số 89/2022/NQ-
HĐND ngày 09/12/2022 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.
ngày xuống 05
ngày làm việc;
- Sửa đổi, bổ
sung: cách
thức thực hiện;
thành phần hồ
sơ; kết quả
thực hiện
TTHC; tên
mẫu đơn, mẫu
tờ khai; căn cứ
pháp lý.
6
05 ngày làm
việc, kể từ
Trung
tâm
- Trực tiếp;
- Qua dịch v
- Trường
hợp nộp hồ
- Luật thể dục, thể thao số
77/2006/QH11 ngày 29 tháng 11
- Đã cắt giảm
thời hạn giải
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 34+35/Ngày 25-4-2024
TT
hành chính
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
(1.000936)
ngày nhn h
sơ hp l.
phục vụ
hành
chính
công
tỉnh Cao
Bằng
bưu chính công
ích;
- Qua dịch v
công trực tuyến
một phần.
sơ trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính công
ích:
2.000.000
đồng/giấy
chứng nhận.
- Trường
hợp nộp hồ
sơ qua dịch
vụ công trực
tuyến:
1.000.000
đồng/giấy
chứng nhận.
năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao số 26/2018/QH14
ngày 14 tháng 6 năm 2018;
- Luật Phí và lệ phí số
97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11
năm 2015 của Quốc hội, có hiệu
lực từ ngày 01 tháng 01 năm
2017;
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2019 của
Chính phủ;
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày
15/3/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
01/2012/NĐ-CP, Nghị định số
61/2016/NĐ-CP và Nghị định số
36/2019/NĐ-CP;
- Thông tư số 12/2016/TT-
BVHTTDL ngày 05 tháng 12 năm
2016 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch;
- Nghị quyết số 80/2016/NQ-
HĐND ngày 08/12/2016 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng;
- Nghị quyết số 89/2022/NQ-
HĐND ngày 09/12/2022 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.
quyết từ 07
ngày xuống 05
ngày làm việc;
- Sửa đổi, bổ
sung: cách
thức thực hiện;
thành phần hồ
sơ; kết quả
thực hiện
TTHC; tên
mẫu đơn, mẫu
tờ khai; căn
cứ pháp lý.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 34+35/Ngày 25-4-2024
TT
hành chính
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
7
(1.000920)
05 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhn h
sơ hp l.
Trung
tâm
phục vụ
hành
chính
công
tỉnh Cao
Bằng
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ
công trực tuyến
một phần.
- Trường
hợp nộp hồ
sơ trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính công
ích:
2.000.000
đồng/giấy
chứng nhận.
- Trường
hợp nộp hồ
sơ qua dịch
vụ công trực
tuyến:
1.000.000
đồng/giấy
chứng nhận.
- Luật Thể dục, thể thao số
77/2006/QH11 ngày 29 tháng 11
năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao số 26/2018/QH14
ngày 14 tháng 6 năm 2018;
- Luật Phí và lệ phí số
97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11
năm 2015 của Quốc hội, có hiệu
lực từ ngày 01 tháng 01 năm
2017;
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2019 của
Chính phủ;
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày
15/3/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
01/2012/NĐ-CP, Nghị định số
61/2016/NĐ-CP và Nghị định số
36/2019/NĐ-CP;
- Thông tư số 09/2017/TT-
BVHTTDL ngày 29 tháng 12 năm
2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch;
- Nghị quyết số 80/2016/NQ-
HĐND ngày 08/12/2016 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng;
- Nghị quyết số 89/2022/NQ-
- Đã cắt giảm
thời hạn giải
quyết từ 07
ngày xuống 05
ngày làm việc;
- Sửa đổi, bổ
sung: cách
thức thực hiện;
thành phần hồ
sơ; kết quả
thực hiện
TTHC; tên
mẫu đơn, mẫu
tờ khai; căn cứ
pháp lý.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 34+35/Ngày 25-4-2024
TT
hành chính
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
HĐND ngày 09/12/2022 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.
8
(1.001195)
05 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhn h
sơ hp l.
Trung
tâm
phục vụ
hành
chính
công
tỉnh Cao
Bằng
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ
công trực tuyến
một phần.
- Trường
hợp nộp hồ
sơ trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính công
ích:
2.000.000
đồng/giấy
chứng nhận.
- Trường
hợp nộp hồ
sơ qua dịch
vụ công trực
tuyến:
1.000.000
đồng/giấy
chứng nhận.
- Luật Thể dục, thể thao số
77/2006/QH11 ngày 29 tháng 11
năm 2006 của Quốc hội và Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Thể dục, thể thao số
26/2018/QH14 ngày 14 tháng 6
năm 2018;
- Luật Phí và lệ phí số
97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11
năm 2015 của Quốc hội;
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2019 của
Chính phủ;
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày
15/3/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
01/2012/NĐ-CP, Nghị định số
61/2016/NĐ-CP và Nghị định số
36/2019/NĐ-CP;
- Thông tư số 10/2017/TT-
BVHTTDL ngày 29 tháng 12 năm
2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch;
- Nghị quyết số 80/2016/NQ-
HĐND ngày 08/12/2016 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng;
- Đã cắt giảm
thời hạn giải
quyết từ 07
ngày xuống 05
ngày làm việc;
- Sửa đổi, bổ
sung: cách
thức thực hiện;
thành phần hồ
sơ; kết quả
thực hiện
TTHC; tên
mẫu đơn, mẫu
tờ khai; căn cứ
pháp lý.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 34+35/Ngày 25-4-2024
TT
hành chính
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Nghị quyết số 89/2022/NQ-
HĐND ngày 09/12/2022 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.
9
(1.000904)
05 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhn h
sơ hp l.
Trung
tâm
phục vụ
hành
chính
công
tỉnh Cao
Bằng
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Qua dịch vụ
công trực tuyến
một phần.
- Trường
hợp nộp hồ
sơ trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính công
ích:
2.000.000
đồng/giấy
chứng nhận.
- Trường
hợp nộp hồ
sơ qua dịch
vụ công trực
tuyến:
1.000.000
đồng/giấy
chứng nhận.
- Luật Thể dục, thể thao số
77/2006/QH11 ngày 29 tháng 11
năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao số 26/2018/QH14
ngày 14 tháng 6 năm 2018;
- Luật Phí và lệ phí số
97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11
năm 2015 của Quốc hội, có hiệu
lực từ ngày 01 tháng 01 năm
2017;
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2019 của
Chính phủ;
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày
15/3/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
01/2012/NĐ-CP, Nghị định số
61/2016/NĐ-CP và Nghị định số
36/2019/NĐ-CP;\
- Thông tư số 02/2018/TT-
BVHTTDL ngày 19 tháng 01 năm
2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch;
- Nghị quyết số 80/2016/NQ-
- Đã cắt giảm
thời hạn giải
quyết từ 07
ngày xuống 05
ngày làm việc;
- Sửa đổi, bổ
sung: cách
thức thực hiện;
thành phần hồ
sơ; kết quả
thực hiện
TTHC; tên
mẫu đơn, mẫu
tờ khai; căn cứ
pháp lý.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 34+35/Ngày 25-4-2024
TT
hành chính
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
HĐND ngày 08/12/2016 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng;
- Nghị quyết số 89/2022/NQ-
HĐND ngày 09/12/2022 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.
10
(1.000883)
05 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhn h
sơ hp l.
Trung
tâm
phục vụ
hành
chính
công
tỉnh Cao
Bằng
- Trực tiếp;
- Qua dịch v
bưu chính công
ích;
- Qua dịch vu
công trực tuyến
một phần.
- Trường
hợp nộp hồ
sơ trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính công
ích:
2.000.000
đồng/giấy
chứng nhận.
- Trường
hợp nộp hồ
sơ qua dịch
vụ công trực
tuyến:
1.000.000
đồng/giấy
chứng nhận.
- Luật Thể dục, thể thao số
77/2006/QH11 ngày 29 tháng 11
năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao số 26/2018/QH14
ngày 14 tháng 6 năm 2018.
- Luật Phí và lệ phí số
97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11
năm 2015 của Quốc hội, có hiệu
lực từ ngày 01 tháng 01 năm
2017;
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2019 của
Chính phủ;
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày
15/3/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
01/2012/NĐ-CP, Nghị định số
61/2016/NĐ-CP và Nghị định số
36/2019/NĐ-CP;
- Thông tư số 03/2018/TT-
BVHTTDL ngày 19 tháng 01 năm
2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
- Đã cắt giảm
thời hạn giải
quyết từ 07
ngày xuống 05
ngày làm việc;
- Sửa đổi, bổ
sung: cách
thức thực hiện;
thành phần hồ
sơ; kết quả
thực hiện
TTHC; tên
mẫu đơn, mẫu
tờ khai; căn cứ
pháp lý.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 34+35/Ngày 25-4-2024
TT
hành chính
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Thể thao và Du lịch;
- Nghị quyết số 80/2016/NQ-
HĐND ngày 08/12/2016 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng;
- Nghị quyết số 89/2022/NQ-
HĐND ngày 09/12/2022 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.
11
(1.000863)
05 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhn h
sơ hp l.
Trung
tâm
phục vụ
hành
chính
công
tỉnh Cao
Bằng
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ
công trực tuyến
một phần.
- Trường
hợp nộp hồ
sơ trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính công
ích:
2.000.000
đồng/giấy
chứng nhận.
- Trường
hợp nộp hồ
sơ qua dịch
vụ công trực
tuyến:
1.000.000
đồng/giấy
chứng nhận.
- Luật Thể dục, thể thao số
77/2006/QH11 ngày 29 tháng 11
năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao số 26/2018/QH14
ngày 14 tháng 6 năm 2018.
- Luật Phí và lệ phí số
97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11
năm 2015.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2019 của
Chính phủ;
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày
15/3/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
01/2012/NĐ-CP, Nghị định số
61/2016/NĐ-CP và Nghị định số
36/2019/NĐ-CP;
- Thông tư số 04/2018/TT-
BVHTTDL ngày 22 tháng 01 năm
2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
- Đã cắt giảm
thời hạn giải
quyết từ 07
ngày xuống 05
ngày làm việc;
- Sửa đổi, bổ
sung: cách
thức thực hiện;
thành phần hồ
sơ; kết quả
thực hiện
TTHC; tên
mẫu đơn, mẫu
tờ khai; căn cứ
pháp lý.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 34+35/Ngày 25-4-2024
TT
hành chính
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Thể thao và Du lịch;
- Nghị quyết số 80/2016/NQ-
HĐND ngày 08/12/2016 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng;
- Nghị quyết số 89/2022/NQ-
HĐND ngày 09/12/2022 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.
12
(1.000847)
05 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhn h
sơ hp l.
Trung
tâm
phục vụ
hành
chính
công
tỉnh Cao
Bằng
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ
công trực tuyến
một phần.
- Trường
hợp nộp hồ
sơ trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính công
ích:
2.000.000
đồng/giấy
chứng nhận.
- Trường
hợp nộp hồ
sơ qua dịch
vụ công trực
tuyến:
1.000.000
đồng/giấy
chứng nhận.
- Luật Thể dục, thể thao số
77/2006/QH11 ngày 29 tháng 11
năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao số 26/2018/QH14
ngày 14 tháng 6 năm 2018;
- Luật Phí và lệ phí số
97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11
năm 2015;
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2019 của
Chính phủ;
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày
15/3/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
01/2012/NĐ-CP, Nghị định số
61/2016/NĐ-CP và Nghị định số
36/2019/NĐ-CP;
- Thông tư số 05/2018/TT-
BVHTTDL ngày 22 tháng 01 năm
2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
- Đã cắt giảm
thời hạn giải
quyết từ 07
ngày xuống 05
ngày làm việc;
- Sửa đổi, bổ
sung: cách
thức thực hiện;
thành phần hồ
sơ; kết quả
thực hiện
TTHC; tên
mẫu đơn, mẫu
tờ khai; căn cứ
pháp lý.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 34+35/Ngày 25-4-2024
TT
hành chính
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Thể thao và Du lịch;
- Nghị quyết số 80/2016/NQ-
HĐND ngày 08/12/2016 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng;
- Nghị quyết số 89/2022/NQ-
HĐND ngày 09/12/2022 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.
13
(1.000830)
05 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhn h
sơ hp l
Trung
tâm
phục vụ
hành
chính
công
tỉnh Cao
Bằng
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ
công trực tuyến
một phần.
- Trường
hợp nộp hồ
sơ trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính công
ích:
2.000.000
đồng/giấy
chứng nhận.
- Trường
hợp nộp hồ
sơ qua dịch
vụ công trực
tuyến:
1.000.000
đồng/giấy
chứng nhận.
- Luật Thể dục, thể thao số
77/2006/QH11 ngày 29 tháng 11
năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao số 26/2018/QH14
ngày 14 tháng 6 năm 2018;
- Luật Phí và lệ phí số
97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11
năm 2015;
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2019 của
Chính phủ;
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày
15/3/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
01/2012/NĐ-CP, Nghị định số
61/2016/NĐ-CP và Nghị định số
36/2019/NĐ-CP;
- Thông tư số 06/2018/TT-
BVHTTDL ngày 30 tháng 01 năm
2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
- Đã cắt giảm
thời hạn giải
quyết từ 07
ngày xuống 05
ngày làm việc;
- Sửa đổi, bổ
sung: cách
thức thực hiện;
mức độ dịch vụ
công; thành
phần hồ sơ; kết
quả thực hiện
TTHC; tên
mẫu đơn, mẫu
tờ khai; căn cứ
pháp lý.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 34+35/Ngày 25-4-2024
TT
hành chính
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Thể thao và Du lịch;
- Nghị quyết số 80/2016/NQ-
HĐND ngày 08/12/2016 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng;
- Nghị quyết số 89/2022/NQ-
HĐND ngày 09/12/2022 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.
14
(1.000814)
05 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
hồ sơ hợp lệ
Trung
tâm
phục vụ
hành
chính
công
tỉnh Cao
Bằng
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ
công trực tuyến
một phần.
- Trường
hợp nộp hồ
sơ trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính công
ích:
2.000.000
đồng/giấy
chứng nhận.
- Trường
hợp nộp hồ
sơ qua dịch
vụ công trực
tuyến:
1.000.000
đồng/giấy
chứng nhận.
- Luật Thể dục, thể thao số
77/2006/QH11 ngày 29 tháng 11
năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao số 26/2018/QH14
ngày 14 tháng 6 năm 2018;
- Luật Phí và lệ phí số
97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11
năm 2015;
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2019 của
Chính phủ;
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày
15/3/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
01/2012/NĐ-CP, Nghị định số
61/2016/NĐ-CP và Nghị định số
36/2019/NĐ-CP;
- Thông tư số 07/2018/TT-
BVHTTDL ngày 30 tháng 01 năm
- Đã cắt giảm
thời hạn giải
quyết từ 07
ngày xuống 05
ngày làm việc;
- Sửa đổi, bổ
sung: cách
thức thực hiện;
thành phần hồ
sơ; kết quả
thực hiện
TTHC; tên
mẫu đơn, mẫu
tờ khai; căn cứ
pháp lý.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 34+35/Ngày 25-4-2024
TT
hành chính
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch;
- Nghị quyết số 80/2016/NQ-
HĐND ngày 08/12/2016 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng;
- Nghị quyết sô 89/2022/NQ-
HĐND ngày 09/12/2022 của Hội
đồng nhân dân Cao Bằng.
15
(1.000644)
05 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
hồ sơ hợp lệ
Trung
tâm
phục vụ
hành
chính
công
tỉnh Cao
Bằng
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ
công trực tuyến
một phần.
- Trường
hợp nộp hồ
sơ trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính công
ích:
2.000.000
đồng/giấy
chứng nhận.
- Trường
hợp nộp hồ
sơ qua dịch
vụ công trực
tuyến:
1.000.000
đồng/giấy
chứng nhận.
- Luật Thể dục, thể thao số
77/2006/QH11 ngày 29 tháng 11
năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao số 26/2018/QH14
ngày 14 tháng 6 năm 2018;
- Luật Phí và lệ phí số
97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11
năm 2015;
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2019 của
Chính phủ;
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày
15/3/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
01/2012/NĐ-CP, Nghị định số
61/2016/NĐ-CP và Nghị định số
36/2019/NĐ-CP;
- Thông tư số 08/2018/TT-
BVHTTDL ngày 31 tháng 01 năm
- Đã cắt giảm
thời hạn giải
quyết từ 07
ngày xuống 05
ngày làm việc;
- Sửa đổi, bổ
sung: cách
thức thực hiện;
thành phần hồ
sơ; kết quả
thực hiện
TTHC; tên
mẫu đơn, mẫu
tờ khai; căn cứ
pháp lý.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 34+35/Ngày 25-4-2024
TT
hành chính
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch;
- Nghị quyết số 80/2016/NQ-
HĐND ngày 08/12/2016 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng;
- Nghị quyết số 89/2022/NQ-
HĐND ngày 09/12/2022 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.
16
(1.000842)
05 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
hồ sơ hợp lệ
Trung
tâm
phục vụ
hành
chính
công
tỉnh Cao
Bằng
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ
công trực tuyến
một phần.
- Trường
hợp nộp hồ
sơ trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính công
ích:
2.000.000
đồng/giấy
chứng nhận.
- Trường
hợp nộp hồ
sơ qua dịch
vụ công trực
tuyến:
1.000.000
đồng/giấy
chứng nhận.
- Luật Thể dục, thể thao số
77/2006/QH11 ngày 29 tháng 11
năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao số 26/2018/QH14
ngày 14 tháng 6 năm 2018;
- Luật Phí và lệ phí số
97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11
năm 2015;
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2019 của
Chính phủ;
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày
15/3/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
01/2012/NĐ-CP, Nghị định số
61/2016/NĐ-CP và Nghị định số
36/2019/NĐ-CP;
- Thông tư số 09/2018/TT-
BVHTTDL ngày 31 tháng 01 năm
- Đã cắt giảm
thời hạn giải
quyết từ 07
ngày xuống 05
ngày làm việc;
- Sửa đổi, bổ
sung: cách
thức thực hiện;
thành phần hồ
sơ; kết quả
thực hiện
TTHC; tên
mẫu đơn, mẫu
tờ khai; căn cứ
pháp lý.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 34+35/Ngày 25-4-2024
TT
hành chính
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch;
- Nghị quyết số 80/2016/NQ-
HĐND ngày 08/12/2016 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng;
- Nghị quyết số 89/2022/NQ-
HĐND ngày 09/12/2022 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.
17
(1.005163)
05 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhn h
sơ hp l.
Trung
tâm
phục vụ
hành
chính
công
tỉnh Cao
Bằng
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ
công trực tuyến
một phần.
- Trường
hợp nộp hồ
sơ trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính công
ích:
2.000.000
đồng/giấy
chứng nhận.
- Trường
hợp nộp hồ
sơ qua dịch
vụ công trực
tuyến:
1.000.000
đồng/giấy
chứng nhận.
- Luật Thể dục, thể thao số
77/2006/QH11 ngày 29 tháng 11
năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao số 26/2018/QH14
ngày 14 tháng 6 năm 2018.
- Luật Phí và lệ phí số
97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11
năm 2015;
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2019 của
Chính phủ.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày
15/3/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
01/2012/NĐ-CP, Nghị định số
61/2016/NĐ-CP và Nghị định số
36/2019/NĐ-CP;
- Thông tư số 10/2018/TT-
- Đã cắt giảm
thời hạn giải
quyết từ 07
ngày xuống 05
ngày làm việc;
- Sửa đổi, bổ
sung: cách
thức thực hiện;
thành phần hồ
sơ; kết quả
thực hiện
TTHC; tên
mẫu đơn, mẫu
tờ khai; căn cứ
pháp lý.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 34+35/Ngày 25-4-2024
TT
hành chính
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
BVHTTDL ngày 31 tháng 01 năm
2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch;
- Nghị quyết số 80/2016/NQ-
HĐND ngày 08/12/2016 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng;
- Nghị quyết sô 89/2022/NQ-
HĐND ngày 09/12/2022 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng;
18
(2.002188)
05 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
hồ sơ hợp lệ
Trung
tâm
phục vụ
hành
chính
công
tỉnh Cao
Bằng
- Trực tiếp;
- Qua dịch v
bưu chính công
ích;
- Qua dịch v
công trực tuyến
một phần.
- Trường
hợp nộp hồ
sơ trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính công
ích:
2.000.000
đồng/giấy
chứng nhận.
- Trường
hợp nộp hồ
sơ qua dịch
vụ công trực
tuyến:
1.000.000
đồng/giấy
chứng nhận.
- Luật Thể dục, thể thao số
77/2006/QH11 ngày 29 tháng 11
năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao số 26/2018/QH14
ngày 14 tháng 6 năm 2018;
- Luật Phí và lệ phí số
97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11
năm 2015;
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2019 của
Chính phủ;
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày
15/3/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
01/2012/NĐ-CP, Nghị định số
61/2016/NĐ-CP và Nghị định số
36/2019/NĐ-CP;
- Thông tư số 11/2018/TT-
- Đã cắt giảm
thời hạn giải
quyết từ 07
ngày xuống 05
ngày làm việc;
- Sửa đổi, bổ
sung: cách
thức thực hiện;
thành phần hồ
sơ; kết quả
thực hiện
TTHC; tên
mẫu đơn, mẫu
tờ khai; căn cứ
pháp lý.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 34+35/Ngày 25-4-2024
TT
hành chính
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
BVHTTDL ngày 31 tháng 01 năm
2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch;
- Nghị quyết số 80/2016/NQ-
HĐND ngày 08/12/2016 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng;
- Nghị quyết số 89/2022/NQ-
HĐND ngày 09/12/2022 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.
19
(1.000594)
05 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
hồ sơ hợp lệ
Trung
tâm
phục vụ
hành
chính
công
tỉnh Cao
Bằng
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ
công trực tuyến
một phần.
- Trường
hợp nộp hồ
sơ trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính công
ích:
2.000.000
đồng/giấy
chứng nhận.
- Trường
hợp nộp hồ
sơ qua dịch
vụ công trực
tuyến:
1.000.000
đồng/giấy
chứng nhận.
- Luật Thể dục, thể thao số
77/2006/QH11 ngày 29 tháng 11
năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao số 26/2018/QH14
ngày 14 tháng 6 năm 2018;
- Luật Phí và lệ phí số
97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11
năm 2015;
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2019 của
Chính phủ;
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày
15/3/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
01/2012/NĐ-CP, Nghị định số
61/2016/NĐ-CP và Nghị định số
36/2019/NĐ-CP;
- Thông tư số 12/2018/TT-
- Đã cắt giảm
thời hạn giải
quyết từ 07
ngày xuống 05
ngày làm việc;
- Sửa đổi, bổ
sung: cách
thức thực hiện;
thành phần hồ
sơ; kết quả
thực hiện
TTHC; tên
mẫu đơn, mẫu
tờ khai; căn cứ
pháp lý.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 34+35/Ngày 25-4-2024
TT
hành chính
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
BVHTTDL ngày 07 tháng 02 năm
2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch;
- Nghị quyết số 80/2016/NQ-
HĐND ngày 08/12/2016 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng;
- Nghị quyết số 89/2022/NQ-
HĐND ngày 09/12/2022 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.
20
(1.000544)
05 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
hồ sơ hợp lệ
Trung
tâm
phục vụ
hành
chính
công
tỉnh Cao
Bằng
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ
công tực tuyến
một phần.
- Trường
hợp nộp hồ
sơ trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính công
ích:
2.000.000
đồng/giấy
chứng nhận.
- Trường
hợp nộp hồ
sơ qua dịch
vụ công trực
tuyến:
1.000.000
đồng/giấy
chứng nhận.
- Luật Thể dục, thể thao số
77/2006/QH11 ngày 29 tháng 11
năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao số 26/2018/QH14
ngày 14 tháng 6 năm 2018;
- Luật Phí và lệ phí số
97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11
năm 2015;
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2019 của
Chính phủ;
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày
15/3/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
01/2012/NĐ-CP, Nghị định số
61/2016/NĐ-CP và Nghị định số
36/2019/NĐ-CP;
- Đã cắt giảm
thời hạn giải
quyết từ 07
ngày xuống 05
ngày làm việc;
- Sửa đổi, bổ
sung: cách
thức thực hiện;
thành phần hồ
sơ; kết quả
thực hiện
TTHC; tên
mẫu đơn, mẫu
tờ khai; căn cứ
pháp lý.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 34+35/Ngày 25-4-2024
TT
hành chính
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Thông tư số 14/2018/TT-
BVHTTDL ngày 09 tháng 3 năm
2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch;
- Nghị quyết số 80/2016/NQ-
HĐND ngày 08/12/2016 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng;
- Nghị quyết số 89/2022/NQ-
HĐND ngày 09/12/2022 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.
21
(1.000518)
05 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
hồ sơ hợp lệ
Trung
tâm
phục vụ
hành
chính
công
tỉnh Cao
Bằng
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ
công trực tuyến
một phần.
- Trường
hợp nộp hồ
sơ trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính công
ích:
2.000.000
đồng/giấy
chứng nhận.
- Trường
hợp nộp hồ
sơ qua dịch
vụ công trực
tuyến:
1.000.000
đồng/giấy
- Luật Thể dục, thể thao số
77/2006/QH11 ngày 29 tháng 11
năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao số 26/2018/QH14
ngày 14 tháng 6 năm 2018;
- Luật Phí và lệ phí số
97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11
năm 2015;
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2019 của
Chính phủ;
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày
15/3/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
01/2012/NĐ-CP, Nghị định số
61/2016/NĐ-CP và Nghị định số
36/2019/NĐ-CP;
- Đã cắt giảm
thời hạn giải
quyết từ 07
ngày xuống 05
ngày làm việc;
- Sửa đổi, bổ
sung: cách
thức thực hiện;
thành phần hồ
sơ; kết quả
thực hiện
TTHC; tên
mẫu đơn, mẫu
tờ khai; căn cứ
pháp lý.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 34+35/Ngày 25-4-2024
TT
hành chính
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
chứng nhận.
- Thông tư số 18/2018/TT-
BVHTTDL ngày 20 tháng 3 năm
2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch;
- Nghị quyết số 80/2016/NQ-
HĐND ngày 08/12/2016 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng;
- Nghị quyết số 89/2022/NQ-
HĐND ngày 09/12/2022 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.
22
(1.000501)
05 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
hồ sơ hợp lệ
Trung
tâm
phục vụ
hành
chính
công
tỉnh Cao
Bằng
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ
công trực tuyến
một phần.
- Trường
hợp nộp hồ
sơ trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính công
ích:
2.000.000
đồng/giấy
chứng nhận.
- Trường
hợp nộp hồ
sơ qua dịch
vụ công trực
tuyến:
1.000.000
đồng/giấy
- Luật Thể dục, thể thao số
77/2006/QH11 ngày 29 tháng 11
năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao số 26/2018/QH14
ngày 14 tháng 6 năm 2018;
- Luật Phí và lệ phí số
97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11
năm 2015;
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2019 của
Chính phủ;
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày
15/3/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
01/2012/NĐ-CP, Nghị định số
61/2016/NĐ-CP và Nghị định số
36/2019/NĐ-CP;
- Đã cắt giảm
thời hạn giải
quyết từ 07
ngày xuống 05
ngày làm việc;
- Sửa đổi, bổ
sung: cách
thức thực hiện;
thành phần hồ
sơ; kết quả
thực hiện
TTHC; tên
mẫu đơn, mẫu
tờ khai; căn cứ
pháp lý.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 34+35/Ngày 25-4-2024
TT
hành chính
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
chứng nhận.
- Thông tư số 19/2018/TT-
BVHTTDL ngày 20 tháng 3 năm
2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch;
- Nghị quyết số 80/2016/NQ-
HĐND ngày 08/12/2016 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng;
- Nghị quyết số 89/2022/NQ-
HĐND ngày 09/12/2022 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.
23
(1.000485)
05 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
hồ sơ hợp lệ
Trung
tâm
phục vụ
hành
chính
công
tỉnh Cao
Bằng
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ
công trực tuyến
một phần.
- Trường
hợp nộp hồ
sơ trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính công
ích:
2.000.000
đồng/giấy
chứng nhận.
- Trường
hợp nộp hồ
sơ qua dịch
vụ công trực
tuyến:
1.000.000
- Luật Thể dục, thể thao số
77/2006/QH11 ngày 29 tháng 11
năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao số 26/2018/QH14
ngày 14 tháng 6 năm 2018;
- Luật Phí và lệ phí số
97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11
năm 2015;
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2019 của
Chính phủ;
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày
15/3/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
01/2012/NĐ-CP, Nghị định số
- Đã cắt giảm
thời hạn giải
quyết từ 07
ngày xuống 05
ngày làm việc;
- Sửa đổi, bổ
sung: cách
thức thực hiện;
thành phần hồ
sơ; kết quả
thực hiện
TTHC; tên
mẫu đơn, mẫu
tờ khai; căn cứ
pháp lý.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 34+35/Ngày 25-4-2024
TT
hành chính
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
đồng/giấy
chứng nhận.
61/2016/NĐ-CP và Nghị định số
36/2019/NĐ-CP;
- Thông tư số 20/2018/TT-
BVHTTDL ngày 03 tháng 4 năm
2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch;
- Nghị quyết số 80/2016/NQ-
HĐND ngày 08/12/2016 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng;
- Nghị quyết số 89/2022/NQ-
HĐND ngày 09/12/2022 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.
24
(1.005162)
05 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
hồ sơ hợp lệ
Trung
tâm
phục vụ
hành
chính
công
tỉnh Cao
Bằng
- Trực tiếp;
- Qua dịch v
bưu chính công
ích;
- Qua dịch v
công trực tuyến
một phần.
- Trường
hợp nộp hồ
sơ trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính công
ích:
2.000.000
đồng/giấy
chứng nhận.
- Trường
hợp nộp hồ
sơ qua dịch
vụ công trực
tuyến:
- Luật Thể dục, thể thao số
77/2006/QH11 ngày 29 tháng 11
năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao số 26/2018/QH14
ngày 14 tháng 6 năm 2018;
- Luật Phí và lệ phí số
97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11
năm 2015;
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2019 của
Chính phủ;
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày
15/3/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
01/2012/NĐ-CP, Nghị định số
- Đã cắt giảm
thời hạn giải
quyết từ 07
ngày xuống 05
ngày làm việc;
- Sửa đổi, bổ
sung: cách
thức thực hiện;
thành phần hồ
sơ; kết quả
thực hiện
TTHC; tên
mẫu đơn, mẫu
tờ khai; căn cứ
pháp lý.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 34+35/Ngày 25-4-2024
TT
hành chính
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
1.000.000
đồng/giấy
chứng nhận.
61/2016/NĐ-CP và Nghị định số
36/2019/NĐ-CP;
- Thông tư số 29/2018/TT-
BVHTTDL ngày 28 tháng 9 năm
2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch;
- Nghị quyết số 80/2016/NQ-
HĐND ngày 08/12/2016 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng;
- Nghị quyết số 89/2022/NQ-
HĐND ngày 09/12/2022 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.
25
(1.001517)
05 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
hồ sơ hợp lệ
Trung
tâm
phục vụ
hành
chính
công
tỉnh Cao
Bằng
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ
công trực tuyến
một phần.
- Trường
hợp nộp hồ
sơ trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính công
ích:
2.000.000
đồng/giấy
chứng nhận.
- Trường
hợp nộp hồ
sơ qua dịch
vụ công trực
tuyến:
- Luật Thể dục, thể thao số
77/2006/QH11 ngày 29 tháng 11
năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao số 26/2018/QH14
ngày 14 tháng 6 năm 2018;
- Luật Phí và lệ phí số
97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11
năm 2015;
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2019 của
Chính phủ;
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày
15/3/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
01/2012/NĐ-CP, Nghị định số
- Đã cắt giảm
thời hạn giải
quyết từ 07
ngày xuống 05
ngày làm việc;
- Sửa đổi, bổ
sung: cách
thức thực hiện;
thành phần hồ
sơ; kết quả
thực hiện
TTHC; tên
mẫu đơn, mẫu
tờ khai; căn cứ
pháp lý.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 34+35/Ngày 25-4-2024
TT
hành chính
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
1.000.000
đồng/giấy
chứng nhận.
61/2016/NĐ-CP và Nghị định số
36/2019/NĐ-CP;
- Thông tư số 28/2018/TT-
BVHTTDL ngày 26 tháng 9 năm
2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch;
- Nghị quyết số 80/2016/NQ-
HĐND ngày 08/12/2016 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng;
- Nghị quyết số 89/2022/NQ-
HĐND ngày 09/12/2022 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.
26
(1.001527)
05 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
hồ sơ hợp lệ
Trung
tâm
phục vụ
hành
chính
công
tỉnh Cao
Bằng
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ
công trực tuyến
một phần.
- Trường
hợp nộp hồ
sơ trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính công
ích:
2.000.000
đồng/giấy
chứng nhận.
- Trường
hợp nộp hồ
sơ qua dịch
vụ công trực
tuyến:
- Luật Thể dục, thể thao số
77/2006/QH11 ngày 29 tháng 11
năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao số 26/2018/QH14
ngày 14 tháng 6 năm 2018;
- Luật Phí và lệ phí số
97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11
năm 2015;
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2019 của
Chính phủ;
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày
15/3/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
01/2012/NĐ-CP, Nghị định số
- Đã cắt giảm
thời hạn giải
quyết từ 07
ngày xuống 05
ngày làm việc;
- Sửa đổi, bổ
sung: cách
thức thực hiện;
thành phần hồ
sơ; kết quả
thực hiện
TTHC; tên
mẫu đơn, mẫu
tờ khai; căn cứ
pháp lý.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 34+35/Ngày 25-4-2024
TT
hành chính
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
1.000.000
đồng/giấy
chứng nhận.
61/2016/NĐ-CP và Nghị định số
36/2019/NĐ-CP;
- Thông tư số 32/2018/TT-
BVHTTDL ngày 05 tháng 10 năm
2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch;
- Nghị quyết số 80/2016/NQ-
HĐND ngày 08/12/2016 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng;
- Nghị quyết số 89/2022/NQ-
HĐND ngày 09/12/2022 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.
Tổng số danh mục TTHC công bố
26
TTHC
Trong đó:
TTHC cấp tỉnh:
26
TTHC
TTHC sửa đổi, bổ sung:
26
TTHC
Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình
04
TTHC
Qua dịch vụ công trực tuyến một phần
22
TTHC
Qua dịch vụ bưu chính công ích
26
TTHC

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 427/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Thể dục thể thao thuộc chức năng quản lý Nhà nước của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Cao Bằng

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 2120/QĐ-UBND

Văn bản liên quan Quyết định 427/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×