• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 425/QĐ-UBND Hà Nội 2025 quy trình liên thông giải quyết TTHC: Trợ cấp một lần với thanh niên xung phong

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 24/01/2025 11:12 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 425/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hà Minh Hải
Trích yếu: Về việc phê duyệt quy trình liên thông giải quyết các thủ tục hành chính: Trợ cấp một lần đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến và Trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
21/01/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 425/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 425/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 425/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Hà Nội, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
V vic phê duyt quy trình liên thông giải quyết các thtục hành chính:
Trcấp một lần đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhim vụ
trong kháng chiến và Trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong
đã hoàn thành nhim vụ trong kháng chiến thuộc thẩm quyn giải quyết
của Sở Nội vụ thành phố Hà Nội
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn c Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật Tổ chức Chính quyền địa
phương ngày 22/11/2019;
n cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực
hiện cơ chế mt cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị
định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 61/2018/-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ; Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ ng dẫn thi
nh một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính
ph;
Căn cứ Thông tư s 08/2023/TT-BTBXH ny 29/8/2023 của Bộ Lao động -
Thương binh và Xã hội về việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của các Thông
, Thông liên tịch quy định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu
giy, sổ tạm trú giấy hoc giấy tờ có yêu cầu xác nhn nơi cư trú khi thực hiện th
tục hành chính thuộc lĩnh vực quản nhà ớc của Bộ Lao động - Thương binh
hội; Quyết định số 1829/QĐ-LĐTBXH ngày 30/11/2023 của Btrưởng Bộ
Lao động - Thương binh và Xã hội vviệc ng bthủ tục nh cnh sửa đổi, bổ
sung, thủ tục hành chính bãi bvề lĩnh vực Người công thuộc phạm vi chức ng
quản lý nhà nước của Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội;
n cứ Quyết định số 6468/QĐ-UBND ngày 19/12/2023 của Chủ tịch
UBND thành phố Nội về vic công bố danh mục thủ tục hành chính, thủ tục
hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Lao động-Thương binh và Xã hội thuộc phạm
vi chức năng quản nhà nước của Sở Lao động - Thương binh Xã hội thành
ph Hà Nội;
Theo đề nghcủa Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 4001/TTr-SNV ngày
02 tháng 12 năm 2024 về việc phê duyệt quy trình ln thông giải quyết các thủ
tục hành chính: Trợ cấp một ln đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành
nhiệm vụ trong kháng chiến và Trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong
2
đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội
vụ thành phố Hà Nội.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định y 02 quy trình liên thông giải quyết
th tụcnh chính: Trợ cấp một lần đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành
nhiệm vụ trong kháng chiến và Trợ cấp hàng tháng đối vi thanh niên xung phong
đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội
vụ thành phố Hà Nội.
(Chi tiết tại các Phụ lục kèm theo)
Điu 2. Giao Sở Nội vụ chủ trì, phối hợp với Trung tâm Phục vụ hành chính
công các quan liên quan căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện t
giải quyết thủ tục hành chính để phục vụ việc cung cấp dịch v công trực tuyến
theo quy định.
Điu 3. Quyết định y hiu lực thi nh tngày , thay thế Quyết định số
252/QĐ-UBND ngày 10/01/2023 của Chủ tịch UBND thành phố Nội.
Điu 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhânn Thành phố, Giám đốc Sở Nội vụ,
Giám đốc Sở Lao động - Thương binh hội; Thủ trưởng c sở, ban, nnh; Chủ
tịch y ban nhân dân các quận, huyn, thcác tổ chức, nhân ln quan chịu
trách nhiệm thi nh Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cc KSTTHC - Văn phòng Chính ph
;
- Chủ tịch, các PCT HĐND Thành phố;
- Ch tch, các PCT UBND Thành ph;
- VP UBTP: CVP, PCVP N.M.Quân,
các phòng: HC-QT, NC, KGVX, KSTTHC, TTĐT;
- Trung tâm Báo chí Thủ đô Hà Nội;
- Lưu: VT, KSTTHC.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hà Minh Hải
Ph lc
QUY TRÌNH LIÊN THÔNG GII QUYT TH TC HÀNH CHÍNH:
TR CP MT LẦN ĐỐI VỚI THANH NIÊN XUNG PHONG ĐÃ
HOÀN THÀNH NHIM V TRONG KHÁNG CHIN; TR CP
HÀNG TNG ĐỐI VI THANH NIÊN XUNG PHONG ĐÃ HOÀN TNH
NHIM V TRONG KHÁNG CHIN THUC THM QUYN
GII QUYT CA S NI V THÀNH PH NI
(Ban hành kèm theo Quyết đnh s /QĐ - UBND ngày tháng năm 2025
ca Ch tch y ban nhân dân thành ph Hà Ni)
I. Quy trình Tr cp mt lần đối vi thanh niên xung phong đã hoàn thành
nhim v trong kháng chiến (QT-01)
1 Cách thc thc hin:
- ch 1: Ngưi yêu cu np h liên thông trực tiếp ti B phn mt ca - UBND
cp xã.
Trường hợp ngưi có yêu cu thc hin liên thông không trc tiếp np h thì thể
y quyền cho người khác np h thay tại b phn mt ca - UBND cp xã.
- Cách 2: Np qua dch v bưu chính công ích.
Chú ý: Công dân th la chn vic thc hin các th tc y theo hình thc liên
thông hoc thc hin tng th tc riêng l.
- Cách 3: Đăng ký np h trc tuyến qua h thng dch vng trc tuyến thành
ph Ni (dichvucong.hanoi.gov.vn).
2
Căn cứ pháp lý:
- Quyết đnh s 40/2011/-TTg ngày 27/7/2011 ca Th tướng Chính ph quy
định v chế độ đối vi thanh niên xung phong đã hoàn thành nhim v trong kháng
chiến.
- Thông liên tịch s 08/2012/TTLT-BLĐTBXH-BNV-BTC ngày 16/4/2012 ca
liên B Lao đng - Thương binh Xã hội, B Ni v, B Tài chính hướng dn thc
hin chế đ tr cấp đi với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhim v trong
kháng chiến theo Quyết định s 40/2011/QĐ-TTg ngày 27/7/2011 ca Th tướng
Chính ph.
- Thông tư số 08/2023/TT-BLĐTBXH ny 29 tháng 8 m 2023 của B trưng B
Lao động - Thương binh hội sửa đổi, b sung, bãi b mt s điều ca các
Thông , Thông liên tịch quy định liên quan đến vic np, xut trình s h
khu giy, s tm trú giy hoc giy t có yêu cu xác nhận nơi cư trú khi thực hin
th tc hành chính thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước ca B Lao động - Thương binh
Xã hi.
- Quyết đnh s 1829/QĐ- LĐTBXH ngày 30/11/2023 của B trưng B Lao đng-
Thương binh và Xã hội v vic công b th tc hành chính sửa đổi, b sung, th tc
nh chính bãi b v lĩnh vực ngườicông thuc phm vi chc ng quản lý nhà
nước ca B Lao động - Thương binh và Xã hội.
- Quyết định s 6468/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2023 ca Ch tch UBND
thành ph Hà Ni v vic công b th tc nh chính, th tc hành chính b i b
2
trong lĩnh vực người có công thuc phm vi chức năng quản lý nhà nưc ca S Lao
động - Thương binh và Xã hội thành ph Hà Ni.
- H thng biu mẫu được ban hành kèm theo Thông tư s 08/2023/TT-BLĐTBXH
ngày 29 tháng 8 năm 2023 ca B trưng B Lao động - Thương binh và Xã hội sa
đổi, b sung, bãi b mt s điu của các Thông tư, Thông tư liên tịch có quy định liên
quan đến vic np, xut trình s h khu giy, s tm trú giy hoc giy t có yêu cu
c nhận nơi cư trú khi thc hin th tc hành chính thuộc lĩnh vực quản lý nhàc
ca B Lao động - Thương binh và Xã hội.
3 Thành phn h sơ:
3.1 H công dân nộp ti UBND cp xã nơi đăng ký HKTT:
- Mt trong các giy t sau đây chng minh là TNXP (là bn chính hoc bn sao có
chng thc ca UBND cp xã):
+ lch cán b hoc lịch đảng viên khai trưc ngày Quyết đnh s 104/1999/QĐ-
TTg ngày 14/4/1999 có hiu lc thi hành.
+ Giy t do quan thẩm quyn cấp trưc khi TNXP tr v địa phương như:
Giy chng nhn hoàn thành nhim v của đơn vị qun lý TNXP; Giy chuyn
thương, chuyn vin, phiếu sc khe; Giy khen trong thi gian tham gia lc lượng
TNXP; Giy chng nhn tham gia TNXP; Giấy điều đng công tác, b nhim, giao
nhim v.
+ Trưng hp TNXP không còn mt trong các giy t trên thì phi np bn khai
chng thc ca UBND cấp nơi đăng hộ khẩu thường trú trưc khi tham gia
TNXP (bn chính), UBND cp xã có trách nhim xác nhn bản khai đi với đối tượng
người địa phương đi TNXP nhưng hiện đang đăng h khẩu thưng trú địa
phương khác (ni dung xác nhn theo Mu s 08 ti Ph lc ban hành kèm theo Thông
s 08/2023/TT-BLĐTBXH).
- Bn khai cá nhân:
+ Trưng hp TNXP còn sng thì lp theo Mu s 05 ti Ph lc ban hành kèm theo
Thông tư s 08/2023/TT-BLĐTBXH.
+ Trường hợp TNXP đã t trn thì thân nhân TNXP lp theo Mu s 06 ti Ph lc
ban hành kèm theo Thông tư s 08/2023/TT-BLĐTBXH.
3.2 H luân chuyn t UBND cp xã lên UBND cp huyn:
thành phn h sơ tại Mc 3.1
3.3
H luân chuyn t UBND cp huyn lên S Ni v:
thành phn h sơ tại Mc 3.1
3.4 H S Ni v xin ý kiến của các cơ quan, đơn v liên quan:
1. Văn bn xin ý kiến ca S Ni v gửi các cơ quan, đơn v liên quan
2. Danh sách y đủ thông tin) của đối tượng đ ngh hưởng chế độ tr cp TNXP
đã nộp đủ thành phn h sơ hợp l.
3. H sơ của đối tưng theo thành phn ti Mc 3.1
4
S lượng h sơ: 01 b
5
Thi hn gii quyết:
25 ngàym vic, k t ngày nhận đủ h sơ hp lệ, trong đó:
1. UBND cp xã xác nhn: 5 ngày làm vic.
3
2. UBND cp huyn kim tra, tng hp: 5 ngày làm vic.
3. S Ni v xét duyt thm định, tng hp trình UBND Thành ph: 10 ngày làm vic.
(gm: S Ni v: 05 ngày làm việc; Các quan, đơn vị liên quan (S Lao đng -
Thương binh hội, Thành Đoàn Ni, Hi cu TNXP Thành ph): 03 ngày
m vic; UBND Thành ph: 02 ngày làm vic).
4. S Lao động - Thương binh và Xã hội sau khi nhận được Quyết định phê duyt,
tng hp danh sách gi B Lao đng - Thương binh và Xã hội: 05 ngày làm vic.
6
Nơi tiếp nhn và tr kết qu:
UBND cấp xã nơi đối tượng đăng hộ khu thường trú.
7
L phí: Không
8
Quy trình x
TT Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/ Kết qu
B1
Đối ng TNXP hoc thân nhân
của TNXP (trường hp TNXP đã t
trn) thc hin np 01 b h sơ theo
quy đnh cho UBND cấp i đăng
ký h khẩu thưng trú.
Tiếp nhn h sơ, đề ngh b sung
nhng trường hp h sơ chưa đầy đủ,
hp pháp ca t chc/ nn và ghi
giy bn nhn, hn ngày tr kết qu.
UBND
cp xã
1/2
ngày
m
vic
- Phiếu yêu cu b
sung, hoàn thin h
sơ (Biểu mu 02)
- Giy tiếp nhn h
sơ và hẹn tr kết
qu (Biu mu 01)
- S theo dõi h
(Biu mu 06)
B2
Phân công công chc th h
UBND
cp xã
1/2
ngày
m
vic
Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
sơ (Biểu mu 05)
B3
Thẩm định h sơ: Công chc th lý h
sơ xem xét, thẩm đnh h sơ:
- Trưng hp h kng đ điều
kin: công chức được giao th lý h
d tho thông báo bằng văn bn
u lý do h sơ không đ điều
kin gii quyết trình Lãnh đo
UBND cp xã xem xét, ký duyt.
- Trưng hp h cn b sung:
công chc được giao th h
thông báo bng văn bn nêu rõ lý do h
sơ cần b sung trình Lãnh đo UBND
cp xã xem xét, ký duyt.
- Trưng hp h đủ điều kin: thc
hiện theo Bước 4.
UBND
cp xã
01
ngày
m
vic
Phiếu t chi tiếp
nhn gii quyết h
sơ (Biểu mu 03);
- Phiếu yêu cu b
sung, hoàn thin h
sơ (Biểu mu 02);
- Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h sơ (Biểu mu 05)
B4
B4.1 T chc hi ngh lp biên
bn xác nhn h xét ng chế độ
UBND
cp xã
01
ngày
Mu s 08 Thông tư
08/2023/TT-
BLĐTBXH
4
TT Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/ Kết qu
tr cp theo Mu s 08 Thông s
08/2023/TT-BLĐTBXH
Thành phn hi ngh gm đi din
nh đạo cp (UBND, Đng y,
Mt trn T quc, Hi cu TNXP
hoc Ban liên lc cu TNXP), Trưởng
thôn có đối tượng TNXP đề ngh gii
quyết chế độ tr cp.
m
vic
B4.2 Tng hp h xét ng chế
độ tr cấp đi vi TNXP báo cáo
UBND cp huyn (gi qua Phòng Ni
v).
UBND
cp xã
02
ngày
m
vic
H sơ xét hưởng chế
độ tr cấp đối vi
TNXP (kèm theo h
sơ tại mc 3.1)
B5
K t ngày nhận đủ h theo quy
định (theo từng đợt), Phòng Ni v
hoàn thành vic kim tra h sơ
tng hp báo cáo UBND Thành ph
(gi qua S Ni v).
UBND
cp
huyn
(Phòng
Ni v)
05
ngày
m
vic
H sơ, danh sách xét
duyt (m theo h
sơ tại mc 3.1)
B6
Thẩm định h sơ: Kể t ngày nhn
đủ h theo quy đnh (theo tng
đợt), S Ni v ch trì, phi hp vi
S Lao động - Thương binh
hi hoàn thành vic xét duyt, thm
định, tng hp, trình UBND Thành
ph ra quyết định ng chế độ tr
cp mt ln.
* Đi với trường hp TNXP không
còn mt trong các giy t chng minh
TNXP, S Ni v tng hp, chuyn
danh sách đối tượng đến Hi cu
TNXP Thành ph đề ngh kim tra, c
nhn cho ý kiến trưc khi tnh UBND
Thành ph ra quyết đnh.
S Ni
v
(Phòng
Qun lý
Hi,
Doanh
nghip và
Công tác
thanh
niên)
08
ngày
m
vic
Mu s 9, Mu s
10 Thông tư
08/2023/TT-
BLĐTBXH
Biu tng hp danh
sách TNXP đề ngh
hưởng chế độ tr
cp mt ln lp
theo Mu s 12,
Mu s 13 Thông
tư 08/2023/TT-
BLĐTBXH.
B6.1 S Ni v d thảo văn bản xin ý
kiến của các cơ quan, đơn vị liên quan
(S Lao động - Thương binh
hội, Thành đoàn Ni Hi cu
TNXP Thành ph) v h xét ng
chế độ tr cấp đối vi TNXP.
S Ni
v
(Phòng
Qun lý
Hi,
Doanh
nghip và
Công tác
thanh
niên)
03
ngày
m
vic
Văn bản xin ý kiến,
kèm h sơ tại mc
3.1
5
TT Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/ Kết qu
B6.2 Các quan, đơn v liên quan
nghiên cu h sơ, góp ý kiến bng
n bn gi v S Ni v
Cơ quan,
đơn vị
liên quan
03
ngày
m
vic
Văn bản cho ý kiến
của các cơ quan, đơn
v
B6.3 Tng hp, d tho T trình
Quyết định ng chế độ tr cp
h xét ng chế độ tr cp ca
đối tượng, trình UBND Thành ph ra
quyết định hưởng chế độ tr cp.
S Ni
v
(Phòng
Qun lý
Hi,
Doanh
nghip và
Công tác
thanh
niên)
02
ngày
m
vic
Mu s 9, Mu s 10
Thông s
08/2023/TT-
BLĐTBXH;
Biu tng hp danh
ch TNXP đề ngh
hưởng chế độ tr cp
mt ln lp theo Mu
s 12, Mu s 13
Thông s
08/2023/TT-
BLĐTBXH.
B7
Lãnh đạo UBND Thành ph xem xét,
Quyết định ng chế độ tr cp,
chuyn S Ni v, S Lao động -
Thương binh hội quan
liên quan.
UBND
Thành
ph
02
ngày
m
vic
Quyết định ng
chế độ tr cp h
xét ng chế đ
tr cp ca TNXP
B8
- S Lao động - Thương binh
hi tiếp nhn Quyết đnh hưng chế
độ tr cp t UBND Thành ph;
tng hp danh sách gi B Lao động
- Thương binh và Xã hội.
- S Ni v chuyn h cho Sở Lao
động - Thương binh hội lưu,
quản lý theo quy đnh.
S Ni
v; S
Lao đng
- Thương
binh và
Xã hi
05
ngày
m
vic
Quyết định ng
chế độ tr cp h
xét ng chế đ
tr cp ca TNXP
9 Biu mu
H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt ca liên thông được ban hành kèm
theo thông tư s 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 (Giy tiếp nhn h hn
tr kết qu, Phiếu kim soát quá trình gii quyết h sơ; Phiếu yêu cu b sung, hoàn
thin h sơ; Phiếu xin lihn li ngày tr kết qu, s theo dõi h sơ).
H thng biu mẫu được ban hành kèm theo Thông tư số 08/2023/TT-BLĐTBXH
ngày 29 tháng 8 m 2023 ca B trưng B Lao động - Thương binh hi
sửa đổi, b sung, bãi b mt s điều của các Thông , Thông liên tch quy
định liên quan đến vic np, xut trình s h khu giy, s tm trú giy hoc giy
t yêu cu xác nhn nơi trú khi thực hin th tc hành chính thuộc lĩnh vực
quản lý nhà nưc ca B Lao đng - Thương binh và Xã hi.
6
Mu s 5
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
------------------
BN KHAI CÁ NHÂN
Đ ngh hưởng chế độ tr cp mt lần đi vi thanh niên xung phong
H tên ……………………………………….………………….…………
Ngày, tháng, năm sinh:……………………………………………………….
S định danh cá nhân/Chứng minh nhân dân:……………………………. cấp ngày……
tháng…… năm………… nơi cấp……….………………………………….
Tham gia TNXP ngày……tháng……năm …..… Đơn vị ……………………
i đăng ký tham gia TNXP: xã……………huyện……..………tỉnh……….
Tr v địa phương ngày…… tháng…… năm ………
Giy t chng minh là thanh niên xung phong, gm có:
……………………………………………………………………………………......
..........................………………………………………………………………………
..........................………………………………………………………………………
..........................………………………………………………………………………
Hiện nay đang hưởng chế độ chính sách:..........................................................
......................................................................................................................................
Đề ngh các cơ quan chức năng xem xét, giải quyết cho tôi được hưởng chế độ tr cp
mt ln theo Quyết định s 40/2011/QĐ-TTg ngày 27/7/2011 ca Th tướng Chính ph
quy đnh v chế độ đi với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhim v trong kháng
chiến.
Tôi xin cam đoan lời khai trên đây là đúng s tht, nếu sai tôi hoàn toàn chu trách
nhiệm trước pháp lut./.
Ngày… tháng …… năm ………
Người khai
(Ký, ghi rõ h và tên)
7
Mu s 6
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
------------------
BN KHAI CÁ NHÂN
Đ ngh hưởng chế độ tr cp mt ln đi với thanh niên xung phong đã t trn
H tên người đứng khai……………….…………………………………...
Ngày, tháng, năm sinh:………………………………………………………..
S định danh cá nhân/Chứng minh nhân dân:…………………………….cp
ngày……tháng……năm…………nơi cấp……….………………………………….
(ghi rõ mi quan h) ………………………………………………………
Đối với ông (bà) ………………………………………………………..…….
Quê quán………………………………………………………………………
Tham gia TNXP ngày……tháng……năm …..… Đơn vị ……………………
i đăng ký tham gia TNXP: xã………………huyện……..………tỉnh…….
Tr v địa phương ngày…… tháng…… năm ………
Đã chết ngày… tháng…… năm ………
Giy t chng minh là thanh niên xung phong, gm có: …………………….
………..………………………………………………………………………………
………..………………………………………………………………………………
Đã ng chế độ chính sách:.............................................................................
......................................................................................................................................
Đề ngh các cơ quan chức năng xem xét, giải quyết chế độ tr cp mt lần đối vi thanh
niên xung phong đã từ trn theo Quyết đnh s 40/2011/QĐ-TTg ngày 27/7/2011 ca
Th tướng Chính ph quy đnh v chế độ đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành
nhim v trong kháng chiến.
Tôi xin cam đoan lời khai trên đây là đúng s tht, nếu sai tôi hoàn toàn chu trách
nhiệm trước pháp lut./.
Ngày… tháng …… năm ………
Người khai
(Ký, ghi rõ h và tên)
8
Mu s 8
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
------------------
BIÊN BN XÁC NHẬN VÀ ĐỀ NGH GII QUYT
CH ĐỘ ĐỐI VI THANH NIÊN XUNG PHONG
m nay, ngày…… tháng .… năm ………..
Tại UBND xã …………………huyện………………………tỉnh ……………….
Chúng tôi, gm:
1. Đại diện Đng y xã (phường): ……… ….…………………………………
2. Đại diện UBND xã (phường): ……… …....…………………………………
3. Đại din Mt trn t quốc:…… . . . . . . . ……………………………………
4. Đại din Ban liên lc cựu TNXP: ….………………………………………….
5. Đại din Thôn, p, bản: . .……………………………………………………
Sau khi nghiên cu h sơ và căn cứ ý kiến của đại diện các cơ quan và cán bộ có liên
quan, chúng tôi thng nht xác nhn:
Ông (bà) ………………………………………………………………………….
Ngày, tháng, năm sinh:…………………………………………………………...
S định danh cá nhân/Chứng minh nhân dân:……………………………cp
ngày……tháng……năm…………nơi cấp……….……………………………………...
Tham gia thanh niên xung phong ngày……tháng……năm …..…………………
Hoàn thành nhim v tr v địa phương ngày…… tháng…… năm ……………..
Thuộc đơn vị thanh niên xung phong …………………………………………….
Đã ng chế độ tr cp mt ln hoặc hàng tháng: ………………………………
Hoàn cảnh gia đình hiện nay:………….………………………………………….
Tình trng sc khe hiện nay……..………………………………………….
Đề ngh các cơ quan chức năng xem xét, giải quyết chế độ tr cp (ghi rõ mt ln hoc
hàng tháng) ….…………….. đi với ông (bà) …......…………….……… là (ghi
TNXP hoc thân nhân TNXP).....…………….......theo Quyết định s 40/2011/QĐ-TTg
ngày 27/7/2011 ca Th tướng Chính ph quy định v chế độ đối vi thanh niên xung
phong đã hoàn thành nhim v trong kháng chiến và Tng tư hưng dn ca liên B
Lao đng - Thương binh và Xã hội, B Ni v, B Tài chính./.
Đại din
Đại din Đại din Đại din
Mt trn T quc Ban liên lc TNXP Đảng y UBND xã
9
Mu s 9
UBND TNH, (TP)......
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S: /QĐ-UBND ..….., ngày … tháng… năm ……
QUYT ĐỊNH
V vic gii quyết chế độ tr cp mt ln đi vi thanh niên xung phong
Y BAN NHÂN DÂN TNH (THÀNH PH)........
Căn c Quyết định s 40/2011/QĐ-TTg ngày 27 tháng 7 năm 2011 ca Th tướng
Chính ph quy đnh v chế độ đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhim v
trong kháng chiến;
Căn cứ Thông tư liên tch s 08/2012/TTLT-BLĐTBXH-BTC-BNV ngày 16 tháng
4 năm 2012 ca B Lao đng - Thương binh hi, B Ni v, B Tài chính ng
dn thc hin chế độ tr cấp đi với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhim v
trong kháng chiến theo Quyết định s 40/2011/QĐ-TTg ngày 27 tháng 7 năm 2011 ca
Th tướng Chính ph;
Theo đề ngh của Giám đc S Ni v,
QUYT ĐỊNH
Điu 1. Gii quyết chế độ tr cp mt lần cho …ông, bà (có danh sách kèm theo)
thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm v tr v địa phương.
Tng s tiền .................. đng
(Bng ch: ......................................đồng)
Điu 2. Quyết định này có hiu lc thi hành k t ngày ký.
Điu 3. Giám đốc S Ni v, S Lao đng - Thương binh và Xã hi, S Tài chính, Th
trưởng các quan, đơn v có liên quan và các ông (bà) có tên trong danh sách chu
trách nhim thi hành Quyết đnh này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Lưu: VT, SNV
TM. Y BAN NHÂN DÂN
CH TCH
(Ký, h và tên, đóng dấu)
Ghi chú: Trường hp s đối tượng được hưởng dưới 5 người thì không cn lp biu danh sách
kèm theo; khi đó, nội dung Điều 1 Quyết định cn ghi c th: h và tên đối tượng được hưởng,
10
S định danh cá nhân/Chng minh nhân dân số… cấp ngày… tháng … năm … nơi cấp…, s
năm được hưởng, mc tr cp.
Mu s 10
UBND TNH, (TP)......
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S: /QĐ-UBND ..….., ngày … tháng… năm ……
QUYT ĐỊNH
V vic gii quyết chế độ tr cp mt lần đi với thanh niên xung phong đã t trn
Y BAN NHÂN DÂN TNH (THÀNH PH)........
Căn c Quyết định s 40/2011/QĐ-TTg ngày 27 tháng 7 năm 2011 ca Th tướng
Chính ph quy đnh v chế độ đối vi thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm v
trong kháng chiến;
Căn cứ Thông tư liên tch s 08/2012/TTLT-BLĐTBXH-BTC-BNV ngày 16 tháng
4 năm 2012 ca B Lao đng - Thương binh hi, B Ni v, B Tài chính ng
dn thc hin chế độ tr cấp đi vi thanh niên xung phong đã hoàn thành nhim v
trong kháng chiến theo Quyết định s 40/2011/QĐ-TTg ngày 27 tháng 7 năm 2011 ca
Th tướng Chính ph;
Theo đề ngh của Giám đc S Ni v,
QUYT ĐỊNH
Điu 1. Gii quyết chế độ tr cp mt ln cho .... ông, bà (có danh sách kèm theo) là
thân nhân của thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm v tr v địa phương nay đã
t trn.
Tng s tiền .................. đng
(Bng ch: ......................................đồng)
Điu 2. Quyết định này có hiu lc thi hành k t ngày ký.
Điu 3. Giám đốc S Ni v, S Lao đng - Thương binh và Xã hi, S tài chính, Th
trưởng các quan, đơn v có liên quan và các ông (bà) có tên trong danh sách chu
trách nhim thi hành Quyết đnh này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Lưu: VT, SNV
TM. Y BAN NHÂN DÂN
CH TCH
(Ký, h và tên, đóng dấu)
Ghi chú: Trưng hp s đối ợng được hưởng dưới 5 ngưi thì không cn lp biu
danh sách kèm theo; khi đó, nội dung Điều 1 Quyết định cn ghi c th: h và tên thân
11
nhân TNXP được hưởng, S định danh cá nhân/Chng minh nhân dân số… cấp ngày…
tháng … năm ... nơi cấp…, số năm được hưởng, mc tr cp.
Mu s 12
UBND TNH, (TP)......
-------
DANH SÁCH THANH NIÊN XUNG PHONG
ĐƯỢC HƯỞNG CH ĐỘ TR CP MT LN
(Kèm theo Quyết định s …/QĐ-UBND ngày…/…/…. ca UBND tnh ….)
Đơn vị: Đồng
S
TT
H và tên
Ngày, tháng,
năm sinh
S định danh cá
nhân/Chng minh nhân
n, cp ngày tháng
năm, nơi cp
S năm đư
c
hưởng
Mc tr
cp
Cng
NGƯỜI LP
(, ghi rõ h và tên)
…….., ngày … tháng… năm ……
TM. Y BAN NHÂN DÂN
CH TCH
(Ký, h và tên, đóng dấu)
12
Mu s 13
UBND TNH, (TP)......
-------
DANH SÁCH
THÂN NHÂN CỦA THANH NIÊN XUNG PHONG ĐÃ TỪ TRN
ĐƯỢC HƯỞNG CH ĐỘ TR CP MT LN
(Kèm theo Quyết định s …/QĐ-UBND ngày…/…/…. ca UBND tnh ….)
Đơn vị: Đồng
S
TT
H và tên
TNXP
H và tên
thân nhân
TNXP
Ny,
tháng,
năm
sinh
S đị
nh danh cá
nhân/Chng
minh nhân dân,
cp ngày tháng
năm, nơi cp
Quan h v
TNXP
Mc tr
cp
Cng
NGƯỜI LP
(, ghi rõ h và tên)
…….., ngày … tháng… năm ……
TM. Y BAN NHÂN DÂN
CH TCH
(Ký, h và tên, đóng dấu)
13
Mu s 15
UBND TNH, (TP)......
S LAO ĐỘNG-TBXH
-------
TNG HP DANH SÁCH THANH NIÊN XUNG PHONG
ĐÃ ĐƯỢC GII QUYT CH ĐỘ TR CP MT LN
(Kèm theo công văn số …… ngày…/…/…. ca S LĐTBXH ….)
S
TT
H và tên
Ngày,
tháng,
năm
sinh
S định
danh cá
nhân/Ch
ng
minh nhân
n, cp
ngày tháng
năm, nơi cp
Quan
h vi
TNXP
Quyết định ca
UBND tnh
S năm
được
hưởng
S tin
tr cp
mt ln
S quyế
t
định
Ngày,
tháng,
năm
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9)
I Huyn A
1
2
II Huyn B
III Huyn C
Cng
Tng s đối ợng được hưởng: … người, trong đó đã từ trần….. người.
Tng s tiền: …… đồng (Bng chữ……….)
NGƯỜI LP
(, ghi rõ h và tên)
……….., ngày … tháng… năm ……
GIÁM ĐỐC
(Ký, h và tên, đóng dấu)
14
Ghi chú:
- Trưng hp TNXP còn sng thì b ch tiêu ct (5)
- Trưng hợp TNXP đã t trn thì b ch tiêu ct (8)
II. Quy trình liên thông Tr cấp hàng tháng đi vi Thanh niên xung phong
đã hoàn thành nhim v trong kháng chiến (QT-02)
1 Cách thc thc hin
- ch 1: Ngưi yêu cu np h liên thông trc tiếp ti B phn mt ca - UBND
cp xã.
Trường hợp ngưi yêu cu thc hin liên thông không trc tiếp np h thì có
th y quyn cho người kc np h sơ thay tại b phn mt ca - UBND cp xã.
- Cách 2: Np qua dch v bưu chính công ích.
Chú ý: Công dân có th la chn vic thc hin các th tcy theo hình thc liên
thông hoc thc hin tng th tc riêng l.
- ch 3: Đăng np h trc tuyến qua h thng dch v công trc tuyến thành
ph Ni (dichvucong.hanoi.gov.vn).
2
Căn cứ pháp lý
- Quyết đnh s 40/2011/QĐ-TTg ngày 27/7/2011 ca Th tướng Chính ph quy
định v chế độ đối vi thanh niên xung phong đã hoàn thành nhim v trong kháng
chiến.
- Thông tư liên tịch s 08/2012/TTLT-BLĐTBXH-BNV-BTC ngày 16/4/2012 ca
liên B Lao động - Thương binh hi, B Ni v, B Tài chính hướng dn
thc hin chế độ tr cấp đi với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhim v
trong kháng chiến theo Quyết đnh s 40/2011/QĐ-TTg ngày 27/7/2011 ca Th
tướng Chính ph.
- Thông tư số 08/2023/TT-BLĐTBXH ngày 29 tháng 8 m 2023 ca B trưởng
B Lao động - Thương binh và hội sửa đổi, b sung, bãi b mt s điều ca các
Thông tư, Thông liên tịch quy định liên quan đến vic np, xut trình s h
khu giy, s tm trú giy hoc giy t có yêu cu xác nhận nơi trú khi thực hin
th tc hành chính thuộc lĩnh vực quản nhà c ca B Lao động - Thương
binh và Xã hi.
- Quyết định s 1829/QĐ- LĐTBXH ngày 30/11/2023 của B trưng B Lao động-
Thương binh hội v vic công b th tc hành chính sửa đổi, b sung, th
tc hành chính bãi b v lĩnh vực người có công thuc phm vi chức năng quản lý
nhàc ca B Lao động - Thương binh và Xã hội.
- Quyết đnh s 6468/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2023 của Ch tch UBND
thành ph Hà Ni v vic công b th tc hành chính, th tc hành chính bi b
trong lĩnh vực người công thuc phm vi chức năng quản lý nhà c ca S
Lao đng - Thương binh và Xã hội thành ph Hà Ni.
- H thng biu mẫu được ban hành kèm theo Thông tư số 08/2023/TT-BLĐTBXH
ngày 29 tháng 8 năm 2023 của B trưng B Lao đng - Thương binh và Xã hội sa
đổi, b sung, bãi b mt s điều của các Thông , Thông liên tch quy định
liên quan đến vic np, xut trình s h khu giy, s tm trú giy hoc giy t
yêu cu xác nhận nơi cư trú khi thực hin th tc hành chính thuộc lĩnh vực qun lý
nhàc ca B Lao động - Thương binh và Xã hội.
15
3
Thành phn h
3.1 H công dân nộp ti UBND cp xã nơi đăng ký thưng trú:
- Mt trong các giy t sau đây chứng minh là TNXP (là bn chính hoc bn sao
chng thc ca UBND cp xã):
+ lch cán b hoc lịch đảng viên khai trước ngày Quyết đnh s
104/1999/QĐ-TTg ngày 14/4/1999 có hiu lc thi hành.
+ Giy t do cơ quan có thm quyn cấp trưc khi TNXP tr v địa phương như:
Giy chng nhn hoàn thành nhim v của đơn vị qun TNXP; Giy chuyn
thương, chuyển vin, phiếu sc khe; Giy khen trong thi gian tham gia lực lượng
TNXP; Giy chng nhn tham gia TNXP; Giy điều đng công tác, b nhim, giao
nhim v.
+ Trường hp TNXP không còn mt trong các giy t trên thì phi np bn khai có
chng thc ca UBND cấp nơi đăng h khẩu thưng trú trước khi tham gia
TNXP (bn chính), UBND cp trách nhim xác nhn bn khai đi với đi
tượng là người địa phương đi TNXP nhưng hiện đang đăng ký h khẩu thưng trú
địa phương khác (nội dung xác nhn theo Mu s 08 ti Ph lc ban hành kèm theo
Thông tư s 08/2023/TT-BLĐTBXH).
- Bn khai nhân lp theo Mu s 07 ti Ph lục ban hành m theo Thông tư s
08/2023/TT-BLĐTBXH.
- Đối với đối ợng đủ điều kiện hưởng chế độ tr cp hàng tháng, ngoài các giy
t theo quy định, phi có giy chng nhn sc khe của cơ sở y tế cp huyn tr lên
(bn chính).
3.2
H luân chuyn t UBND cp xã lên UBND cp huyn:
thành phn h sơ tại Mc 3.1
3.3
H luân chuyn t UBND cp huyn lên S Ni v:
thành phn h sơ tại Mc 3.1
3.4
H S Ni v xin ý kiến của các cơ quan, đơn vị liên quan:
1. Văn bn xin ý kiến ca s Ni v gửi các cơ quan, đơn vị liên quan
2. Danh sách (đầy đ thông tin) của đối ợng đề ngh hưởng chế độ tr cp TNXP
đã nộp đủ thành phn h sơ hợp l.
3. H sơ của đối tượng theo thành phn ti Mc 3.1
4
S lượng h sơ: 01 b
5
Thi hn gii quyết:
25 ngàym vic, k t ngày nhận đủ h sơ hp lệ, trong đó:
1. UBND cp xã xác nhn: 5 ngày làm vic.
2. UBND cp huyn kim tra, tng hp: 5 ngày làm vic.
3. S Ni v t duyt thẩm định, tng hp trình UBND Thành ph: 10 ngày làm
vic.
(gm: S Ni v: 05 ngày làm việc; c cơ quan, đơn vị liên quan (S Lao động -
Thương binh và Xã hội, Thành Đoàn Hà Ni, Hi cu TNXP Thành ph): 03 ngày
m vic; UBND Thành ph: 02 ngày làm vic).
4. S Lao động - Thương binh hi sau khi nhận đưc Quyết đnh phê duyt,
tng hp danh sách gi B Lao đng - Thương binh và Xã hội: 05 ngày làm vic.
16
6
Nơi tiếp nhn và tr kết qu:
UBND cấp xã nơi đối tượng đăng hộ khu thường trú.
7
L phí: Không
8
Quy trình x
TT Trình t Trách nhim Thi gian
Biu mu/
Kết qu
B1
Đối ng TNXP thc hi
n
np 01 b h sơ theo quy đnh
cho UBND cấp xã nơi đăng
h khẩu thường trú (Mc 3.1)
Tiếp nhn h sơ, đ ngh b
sung nhng trưng hp h
chưa đầy đủ, hp pháp ca t
chc/cá nhân ghi giy biên
nhn, hn ngày tr kết qu.
UBND cp xã
1/2 ngàym
vic
- Phiếu yêu cu b
sung, hoàn thi
n
h (Biu m
u
02)
- Giy tiếp nh
n
h và hn tr
kết qu (Biu m
u
01)
- S theo dõi h
(Biu mu 06)
B2
Phân công công chc th lý h
UBND cp xã
1/2 ngàym
vic
Phiếu ki
m soát
quá trình gi
i
quyết h (Bi
u
mu 05)
B3
Thẩm định h sơ: Công ch
c
th lý h sơ xem xét, thẩm đị
nh
h sơ:
a) Trường hp h không đủ
điều kin: công chức đượ
c giao
th h d th
o thông báo
bằng văn bản nêu rõ lý do h
không đ điu kin gii quyế
t
trình Lãnh đạo UBND cp
xem xét, ký duyt.
b) Trưng hp h cần b
sung: công chức được giao th
h thông báo bằng
n
bn nêu lý do h cần b
sung trình Lãnh đo UBND c
p
xem xét, ký duyt.
c) Trường hp h đ điề
u
kin: thc hiện theo Bưc 4.
UBND cp xã
01 ngàym
vic
Phiếu t chi tiế
p
nhn gii quyết h
sơ (Biểu mu 03);
- Phiếu yêu cu b
sung, hoàn thi
n
h (Biu m
u
s 02);
- Phiếu ki
m soát
quá trình gi
i
quyết h (Bi
u
mu 05)
B4
B4.1 T chc hi ngh l
p
biên bn xác nhn h xét
hưởng chế độ tr cp theo M
u
s 08 Thông tư s 08/2023/TT-
BLĐTBXH
Thành phn hi ngh gồm đạ
i
din lãnh đạo cp (UBND
,
UBND cp xã
01 ngàym
vic
Mu s 08 Thông
s 08/2023/TT-
BLĐTBXH
17
TT Trình t Trách nhim Thi gian
Biu mu/
Kết qu
Đảng y, Mt trn T qu
c,
Hi cu TNXP hoc Ban liên
lc cựu TNXP), Trưởng thôn
đối tượng TNXP đ ngh
gii quyết chế độ tr cp.
B4.2 Tng hp h xét
ng
chế độ tr cấp đối v
i TNXP
o cáo UBND cp huyn (g
i
qua Phòng Ni v).
UBND cp xã
02 ngàym
vic
H xét hưở
ng
chế độ tr cấp đố
i
v
i TNXP (kèm
theo h sơ tại m
c
3.1)
B5
K t ngày nhận đ h theo
quy đnh (theo từng đ
t),
Phòng Ni v hoàn thành vi
c
kim tra h sơ và tng h
p báo
cáo UBND Thành ph (g
i qua
S Ni v).
UBND cp
huyn (Phòng
Ni v)
05 ngàym
vic
H sơ, danh ch
t duy
t (kèm
theo h sơ tại m
c
3.1)
B6
K t ngày nhận đ h theo
quy đnh (theo từng đt), S
Ni v ch trì, phi hp vi S
Lao động - Thương binh và Xã
hi hoàn thành vic xét duy
t,
thẩm định, tng h
p, trình
UBND Thành ph ra quyế
t
định hưởng chế độ tr cp hàng
tháng.
Đối với trưng h
p TNXP
không còn mt trong các gi
y
t chng minh là TNXP, S
Ni v tng hp, chuyn danh
ch đối ợng đến Hi c
u
TNXP Thành ph đề ngh kim
tra, xác nhn cho ý kiến trư
c
khi trình UBND Thành ph
ra
quyết đnh.
S Ni v
(Phòng Qun
Hi, Doanh
nghip và
Công tác
thanh niên)
08 ngàym
vic
Mu s 11 Thông
tư số 08/2023/TT-
BLĐTBXH
Biu tng h
p
danh sách TNXP
đề ngh hưởng chế
độ tr cp hàng
tháng lp theo
Mu s 14 Thông
s 08/2023/TT-
BLĐTBXH.
B6.1 S Ni v d thảo văn b
n
xin ý kiến của các quan, đơn
v liên quan (S Lao động -
Thương binh và hộ
i, Thành
đoàn Hà Ni Hi c
u TNXP
Thành ph) v h sơ xét hưở
ng
chế độ tr cấp đối vi TNXP.
S Ni v
(Phòng Qun
Hi, Doanh
nghip và
ng tác
thanh niên)
03 ngàym
vic
Văn bản xin ý
kiến, m h
ti mc 3.1
B6.2 Các quan, đơn vị
liên
quan nghiên cu h sơ, góp ý
kiến bằng văn bản gi v S
Ni v.
Cơ quan, đơn
v liên quan
03 ngàym
vic
Văn bả
n cho ý
kiến của các
quan, đơn v
18
TT Trình t Trách nhim Thi gian
Biu mu/
Kết qu
B6.3 Tng hp, d tho T
trình Quyết định ng chế
độ tr cp h t
ng
chế độ tr cp của đối
ng,
trình UBND Thành ph
ra
quyết định hưởng chế độ tr
cp.
S Ni v
(Phòng Qun
Hi, Doanh
nghip và
Công tác
thanh niên)
02 ngày làm
vic
Quyết định hư
ng
chế độ tr c
p
h xét
ng
chế độ tr cp c
a
đối ng
B7
B6.4 Lãnh đ
o UBND Thành
ph xem xét, ký Quyết đ
nh
hưởng chế độ tr cp, chuy
n
S Ni v, S Lao động -
Thương binh hội
quan liên quan.
UBND Thành
ph
02 ngàym
vic
Quyết định hư
ng
chế độ tr c
p
h xét
ng
chế độ tr cp c
a
TNXP
B8
S Lao động - Thương binh
Xã hi tiếp nhn Quyết đị
nh
hưởng chế đ tr cp t
UBND
Thành ph; tng hp danh sách
gi B Lao động - Thương binh
Xã hi.
- S Ni v chuyn h cho
S Lao động - Thương binh
Xã hi lưu, quả
n theo quy
định.
S Ni v; S
Lao đng -
Thương binh
Xã hi
05 ngàym
vic
Quyết định hư
ng
chế độ tr c
p
h xét
ng
chế độ tr cp c
a
TNXP
9
Biu mu
H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt cửa liên thông được ban hành kèm theo
thông tư s 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 (Giy tiếp nhn h hn tr kế
t
qu, Phiếu kim soát quá trình gii quyết h sơ; Phiếu yêu cu b sung, hoàn thi
n
h sơ; Phiếu xin li và hn li ngày tr kết qu, s theo dõi h sơ).
H thng biu mẫu đưc ban hành m theo Thông số 08/2023/TT-BLĐTBXH
ngày 29 tháng 8 năm 2023 ca B trưng B Lao đng - Thương binh và Xã hội s
a
đổi, b sung, bãi b mt s điều của các Thông , Thông liên tịch quy định
liên quan đến vic np, xut trình s h khu giy, s tm trú giy hoc giy t
yêu cu xác nhận nơi cư trú khi thực hin th tc hành chính thuộc lĩnh vực qu
n lý
nhàc ca B Lao động - Thương binh và Xã hội.
19
Mu s 7
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
------------------
BN KHAI CÁ NHÂN
Đ ngh hưởng chế độ tr cấp hàng tháng đi vi thanh niên xung phong
H tên……………………………………….………………….………….
Ngày, tháng, năm sinh:……………………………………………………….
S định danh nhân/Chng minh nhân dân:……………………………. cấp ngày…
tháng…… năm………… nơi cấp……….………………………………….
Tham gia TNXP ngày……tháng……năm …..… Đơn vị ……………………
i đăng ký tham gia TNXP: xã………………huyện……..……tỉnh……….
Tr v địa phương ngày…… tháng…… năm ………
Giy t chng minh là thanh niên xung phong, gm có: …………………….
………..………………………………………………………………………………
………..………………………………………………………………………………
………..………………………………………………………………………………
Hiện nay đang hưởng chế độ chính sách:..........................................................
......................................................................................................................................
Hoàn cảnh gia đình và bn thân hin nay:
- Cô đơn, không chồng (vợ), con: ……………………………………………..
- Tình trng sc khỏe……………………………………………………….....
Đề ngh các quan chức năng xem xét, giải quyết cho tôi được hưởng chế độ tr cp
ng tháng đối vi TNXP theo Quyết đnh s 40/2011/QĐ-TTg ngày 27/7/2011 ca Th
tướng Chính ph quy đnh v chế đ đối vi thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm
v trong kháng chiến.
Tôi xin cam đoan lời khai trên đây là đúng s tht, nếu sai tôi hoàn toàn chu trách nhim
trưc pháp lut./.
Ngày… tháng …… năm ………
Người khai
(Ký, ghi rõ h và tên)
20
Mu s 8
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
------------------
BIÊN BN XÁC NHẬN VÀ ĐỀ NGH GII QUYT
CH ĐỘ ĐỐI VI THANH NIÊN XUNG PHONG
m nay, ngày…… tháng .… năm ………..
Tại UBND xã …………………huyện………………………tỉnh ……………….
Chúng tôi, gm:
1. Đại diện Đng y xã (phường): ……… ….…………………………………
2. Đại diện UBND xã (phường): ……… …....…………………………………
3. Đại din Mt trn t quốc:…… . . . . . . . ……………………………………
4. Đại din Ban liên lc cựu TNXP: ….………………………………………….
5. Đại din Thôn, p, bn: . .……………………………………………………
Sau khi nghiên cu h căn cứ ý kiến của đi diện các quan cán b liên
quan, chúng tôi thng nht xác nhn:
Ông (bà) ………………………………………………………………………….
Ngày, tháng, năm sinh:…………………………………………………………...
S định danh nhân/Chứng minh nhân dân:……………………………cp
ngày……tháng……năm…………nơi cấp……….……………………………………...
Tham gia thanh niên xung phong ngày……tháng……năm …..…………………
Hoàn thành nhim v tr v địa phương ngày…… tháng…… năm ……………..
Thuộc đơn vị thanh niên xung phong …………………………………………….
Đã ng chế độ tr cp mt ln hoặc hàng tháng: ………………………………
Hoàn cảnh gia đình hiện nay:………….………………………………………….
Tình trng sc khe hiện nay……..………………………………………….
Đề ngh các cơ quan chức năng xem xét, giải quyết chế độ tr cp (ghi mt ln hoc
hàng tháng) ….…………….. đi với ông (bà) …......…………….……… (ghi
TNXP hoc thân nhân TNXP).....…………….......theo Quyết đnh s 40/2011/QĐ-TTg
ngày 27/7/2011 ca Th tướng Chính ph quy định v chế độ đối vi thanh niên xung
phong đã hoàn thành nhim v trong kháng chiến Thông ng dn ca liên B
Lao đng - Thương binh và Xã hội, B Ni v, B Tài chính./.
Đại din Đại din Đại din Đại din
21
Mt trn T quc Ban liên lc TNXP Đảng y UBND xã
Mu s 11
UBND TNH, (TP)......
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S: /QĐ-UBND ..….., ngày … tháng… năm ……
QUYT ĐỊNH
V vic gii quyết chế độ tr cấp hàng tháng đi vi thanh niên xung phong
Y BAN NHÂN DÂN TNH (THÀNH PH)........
Căn c Quyết định s 40/2011/QĐ-TTg ngày 27 tháng 7 năm 2011 ca Th tướng
Chính ph quy đnh v chế độ đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhim v
trong kháng chiến;
Căn cứ Thông tư liên tch s 08/2012/TTLT-BLĐTBXH-BTC-BNV ngày 16 tháng
4 năm 2012 ca B Lao động - Thương binh hi, B Ni v, B Tài chính ng
dn thc hin chế độ tr cấp đi với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhim v
trong kháng chiến theo Quyết định s 40/2011/QĐ-TTg ngày 27 tháng 7 năm 2011 ca
Th tướng Chính ph;
Theo đề ngh của Giám đc S Ni v,
QUYT ĐỊNH
Điu 1. Gii quyết chế độ tr cấp hàng tháng cho thanh niên xung phong đã hoàn thành
nhim v tr v địa phương, nay không còn kh ng lao động sống đơn, không
nơi nương tựa, c th:
1. Tng s đối tượng: .... ngưi (có danh sách kèm theo)
2. Mc tr cấp hàng tháng là ....... đồng/người.
Điu 2. Quyết định này có hiu lc thi hành k t ngày ký.
Điu 3. Giám đốc S Ni v, S Lao động - Thương binh và Xã hội, S Tài chính, Th
trưởng các cơ quan, đơn v có liên quan các ông (bà) có tên trong danh sách chu trách
nhim thi hành Quyết đnh này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Lưu: VT, SNV
TM. Y BAN NHÂN DÂN
CH TCH
(Ký, h và tên, đóng dấu)
22
Ghi chú: Trưng hp s đối ợng được hưởng dưới 5 người thì không cn lp biu
danh sách kèm theo; khi đó, Điu 1 Quyết định được b sung ni dung: h và tên đối
tượng được hưởng, S định danh cá nhân/Chng minh nhân dân số… cấp ngày… tháng
năm .. nơi cấp….
Mu s 14
UBND TNH, (TP)......
-------
DANH SÁCH THANH NIÊN XUNG PHONG
ĐƯỢC HƯỞNG CH ĐỘ TR CP HÀNG THÁNG
(Kèm theo Quyết định s …/QĐ-UBND ngày…/…/…. ca UBND tnh ….)
Đơn vị: Đồng/tháng
S
TT
H và tên
Ny,
tháng,
năm sinh
S định danh cá
nhân/Chng minh
nhân dân, cp ngày
tháng năm, nơi cấp
Mc tr cp
khởi điểm
Ghi chú
Cng
NGƯỜI LP
(, ghi rõ h và tên)
…….., ngày … tháng… năm ……
TM. Y BAN NHÂN DÂN
CH TCH
(Ký, h và tên, đóng dấu)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 425/QĐ-UBND Hà Nội 2025 quy trình liên thông giải quyết TTHC: Trợ cấp một lần với thanh niên xung phong

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×