• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 422/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 Danh mục dịch vụ công trực tuyến của các cơ quan Nhà nước

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 11/02/2025 13:53 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 422/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Thi
Trích yếu: Ban hành Danh mục dịch vụ công trực tuyến toàn trình và một phần của các cơ quan Nhà nước tỉnh Thanh Hóa năm 2025
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
10/02/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 422/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 422/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 422/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Thanh Hóa, ngày tháng 02 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Danh mục dịch vụ công trực tuyến toàn trình và một phần
của các cơ quan Nhà nước tỉnh Thanh Hóa năm 2025
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ số: 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng
4 năm 2018 quy định về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải
quyết thủ tục hành chính; 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 về thực
hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử; 42/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng
6 năm 2022 về quy định cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ
quan nhà nước trên môi trường mạng;
Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05 tháng 4 năm 2023 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy định một số nội dung và biện
pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực
hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng UBND tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục dịch vụ công trực
tuyến toàn trình và một phần của các cơ quan Nhà nước tỉnh Thanh Hóa năm
2025 (có Danh mục kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh cập nhật, xây dựng quy
trình điện tử, biểu mẫu tương tác các dịch vụ công trực tuyến lên Hệ thống thông
tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh theo quy định.
2. Các sở, ban, ngành cấp tỉnh, UBND cấp huyện, UBND cấp xã chủ động
rà soát các thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý, giải quyết của đơn vị, bảo
đảm việc triển khai cung cấp dịch vụ công trực tuyến hiệu quả và đạt chỉ tiêu
2
được giao; phối hợp với Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tái cấu trúc
quy trình điện tử để phù hợp với yêu cầu dịch vụ công trực tuyến toàn trình và
một phần.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng
các ban, ngành cấp tỉnh; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã,
phường, thị trấn và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 Quyết định;
- Văn phòng Chính phủ (để b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh (để b/c);
- Lưu: VT, KSTTHCNC.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Thi
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH VÀ MỘT PHẦN
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng 02 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)
STT
Tên Thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trực
tuyến
toàn
trình
Trực
tuyến
một
phần
Yêu cầu trực tuyến và
thực hiện tái cấu trúc quy trình
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
I.
THỦ
THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA SỞ
TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
Lĩnh vực Đất đai
1.
Chấp thuận tổ chức kinh tế nhận chuyển
nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận
góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực
hiện dự án
(1.012764.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua bưu chính.
2.
Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất,
cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần
đầu đối với người gốc Việt Nam định cư
ở nước ngoài
(1.012754.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đường bưu chính
Lĩnh vực Địa chất và khoán sản
3.
Trả lại Giấy phép khai thác tận thu
khoáng sản
(2.001777.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đường bưu chính
2
STT
Tên Thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trực
tuyến
toàn
trình
Trực
tuyến
một
phần
Yêu cầu trực tuyến và
thực hiện tái cấu trúc quy trình
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
4.
Đóng cửa mỏ khoáng sản
(1.004367.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đường
bưu chính
5.
Phê duyệt trữ lượng khoáng sản
(2.001787.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đường bưu chính
Lĩnh vực Tài nguyên nước
6.
Cấp giấy phép hành nghề khoan nước
dưới đất quy mô vừa và nhỏ
(1.004122.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đường bưu chính
7.
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác
nước mặt, nước biển
(1.004167.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp
hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đường bưu chính
8.
Cấp giấy phép khai thác nước mặt, nước
biển (đối với các trường hợp quy định tại
khoản 2 Điều 15 Nghị định số
54/2024/NĐ- CP ngày 16 tháng 5 năm
2024)
(1.004179.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đường bưu chính
9.
Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép
khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với
công trình có lưu lượng dưới
3.000m3/ngày đêm
(1.004211.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đường bưu chính
10.
Cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước Cấp tỉnh x Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
3
STT
Tên Thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trực
tuyến
toàn
trình
Trực
tuyến
một
phần
Yêu cầu trực tuyến và
thực hiện tái cấu trúc quy trình
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
dưới đất đối với công trình có lưu lượng
dưới 3.000m3/ngày đêm
(1.004223.000.00.00.H56)
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đường bưu chính
11.
Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép
thăm dò nước dưới đất đối với công trình
có lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm
(1.004228.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đường bưu chính
12.
Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất
đối với công trình có lưu lượng dưới
3.000m3/ngày đêm (cấp tỉnh)
(1.004232.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đường bưu chính
II
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC
THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA SỞ
TƯ PHÁP
Lĩnh vực Hộ tịch
13.
Đăng ký lại khai tử
(1.005461.000.00.00.H56)
Cấp xã x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp;
công dân đến nhận kết quả ký vào
sổ hộ tịch
14.
Đăng ký lại kết hôn
(1.004746.000.00.00.H56)
Cấp xã x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp;
công dân đến nhận kết quả ký vào
sổ hộ tịch
15.
Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ
sơ, giấy tờ cá nhân
Cấp xã x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp;
4
STT
Tên Thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trực
tuyến
toàn
trình
Trực
tuyến
một
phần
Yêu cầu trực tuyến và
thực hiện tái cấu trúc quy trình
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
(1.004772.000.00.00.H56)
công dân đến nhận kết quả ký vào
sổ hộ tịch
16.
Đăng ký lại khai sinh
(1.004884.000.00.00.H56)
Cấp xã x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp;
công dân đến nhận kết quả ký vào
sổ hộ tịch
17.
Thủ tục cấp Giấy xác nhận tình trạng
hôn nhân
(1.004873.000.00.00.H56)
Cấp xã x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đường bưu chính
18.
Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung
thông tin hộ tịch
(1.004859.000.00.00.H56)
Cấp xã x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp;
công dân đến nhận kết quả ký vào
sổ hộ tịch
19.
Đăng ký chấm dứt giám hộ
(1.004845.000.00.00.H56)
Cấp xã x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp;
công dân đến nhận kết quả ký vào
sổ hộ tịch
20.
Đăng ký giám hộ
(1.004837.000.00.00.H56)
Cấp xã x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp;
công dân đến nhận kết quả ký vào
sổ hộ tịch
21.
Đăng ký khai tử
(1.000656.000.00.00.H56)
Cấp xã x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp;
công dân đến nhận kết quả ký vào
sổ hộ tịch
5
STT
Tên Thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trực
tuyến
toàn
trình
Trực
tuyến
một
phần
Yêu cầu trực tuyến và
thực hiện tái cấu trúc quy trình
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
22.
Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con
(1.001022.000.00.00.H56)
Cấp xã x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp;
công dân đến nhận kết quả ký vào
sổ hộ tịch
23.
Đăng ký kết hôn
(1.000894.000.00.00.H56)
Cấp xã x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp;
công dân đến nhận kết quả ký vào
sổ hộ tịch
24.
Thủ tục Đăng ký khai sinh
(1.001193.000.00.00.H56)
Cấp xã x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp;
công dân đến nhận kết quả ký vào
sổ hộ tịch
25.
Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung
thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc
(2.000748.000.00.00.H56)
Cấp huyện x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp;
công dân đến nhận kết quả ký vào
sổ hộ tịch
Lĩnh vực Quốc tịch
26.
Thủ tục cấp Giấy xác nhận là người gốc
Việt Nam
(2.001895.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
27.
Thủ tục cấp Giấy xác nhận có quốc tịch
Việt Nam ở trong nước
(1.005136.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
Lĩnh vực Bán đấu giá
6
STT
Tên Thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trực
tuyến
toàn
trình
Trực
tuyến
một
phần
Yêu cầu trực tuyến và
thực hiện tái cấu trúc quy trình
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
28.
Đăng ký hoạt động của Chi nhánh doanh
nghiệp đấu giá tài sản
(2.001247.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
N
ộ
p h
ồ
sơ tr
ự
c tuy
ế
n; tr
ả
k
ế
t qu
ả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
ho
ặ
c qua đư
ờ
ng bưu chính
29.
Đăng ký hoạt động của doanh nghiệp
đấu giá tài sản
(2.001395.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
N
ộ
p h
ồ
sơ tr
ự
c tuy
ế
n; tr
ả
k
ế
t qu
ả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
ho
ặ
c
qua đư
ờ
ng bưu chính
30.
Cấp lại Thẻ đấu giá viên
(2.001807.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
N
ộ
p h
ồ
sơ tr
ự
c tuy
ế
n; tr
ả
k
ế
t qu
ả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
ho
ặ
c qua đư
ờ
ng bưu chính
31.
Thủ tục cấp Thẻ đấu giá viên
(2.001815.000.00.00.H56
Cấp tỉnh x
N
ộ
p h
ồ
sơ tr
ự
c tuy
ế
n; tr
ả
k
ế
t qu
ả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
ho
ặ
c qua đư
ờ
ng bưu chính
Lĩnh vực Tư vấn pháp luật
32.
Cấp lại thẻ tư vấn viên pháp luật
(1.000390.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
N
ộ
p h
ồ
sơ tr
ự
c tuy
ế
n; tr
ả
k
ế
t qu
ả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
ho
ặ
c qua đư
ờ
ng bưu chính
33.
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động
của Trung tâm tư vấn pháp luật, chi
nhánh
(1.000588.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đường bưu chính
Lĩnh vực Giám định tư pháp
34.
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Văn
phòng giám định tư pháp trong trường
hợp thay đổi tên gọi, địa chỉ trụ sở,
người đại diện theo pháp luật, danh sách
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đường bưu chính
7
STT
Tên Thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trực
tuyến
toàn
trình
Trực
tuyến
một
phần
Yêu cầu trực tuyến và
thực hiện tái cấu trúc quy trình
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
thành viên hợp danh của Văn phòng
giám định tư pháp
(2.000555.000.00.00.H56)
Lĩnh vực Luật sư
35.
Đăng ký ho
ạ
t đ
ộ
ng c
ủ
a công ty lu
ậ
t Vi
ệ
t
Nam chuyển đổi từ công ty luật nước
ngoài
(1.002398.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đường bưu chính
36.
Sáp nhập công ty luật
(1.002234.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
N
ộ
p h
ồ
sơ tr
ự
c tuy
ế
n; tr
ả
k
ế
t qu
ả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
ho
ặ
c qua đư
ờ
ng bưu chính
37.
Hợp nhất công ty luật
(1.002218.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
N
ộ
p h
ồ
sơ tr
ự
c tuy
ế
n; tr
ả
k
ế
t qu
ả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
ho
ặ
c qua đư
ờ
ng bưu chính
38.
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của chi
nhánh, công ty luật nước ngoài
(1.002368.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
N
ộ
p h
ồ
sơ tr
ự
c tuy
ế
n; tr
ả
k
ế
t qu
ả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
ho
ặ
c qua đư
ờ
ng bưu chính
39.
Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt
động của chi nhánh, công ty luật nước
ngoài
(1.002198.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đường bưu chính
40.
Đăng ký hoạt động của chi nhánh, công
ty luật nước ngoài
(1.002099.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
N
ộ
p h
ồ
sơ tr
ự
c tuy
ế
n; tr
ả
k
ế
t qu
ả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
ho
ặ
c qua đư
ờ
ng bưu chính
41.
Đăng ký hoạt động của chi nhánh của Cấp tỉnh x Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
8
STT
Tên Thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trực
tuyến
toàn
trình
Trực
tuyến
một
phần
Yêu cầu trực tuyến và
thực hiện tái cấu trúc quy trình
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
công ty luật nước ngoài tại Việt Nam
(1.002384.000.00.00.H56)
tr
ự
c tuy
ế
n và tr
ả
b
ả
n gi
ấ
y tr
ự
c ti
ế
p
ho
ặ
c qua đư
ờ
ng bưu chính
42.
Thay đổi người đại diện theo pháp luật
của Văn phòng luật sư, công ty luật trách
nhiệm hữu hạn một thành viên
(1.002055.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đường bưu chính
43.
Đăng ký hoạt động của tổ chức hành
nghề luật sư (1.002010.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
N
ộ
p h
ồ
sơ tr
ự
c tuy
ế
n; tr
ả
k
ế
t qu
ả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
ho
ặ
c qua đư
ờ
ng bưu chính
44.
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư
trong trường hợp bị thu hồi Chứng chỉ
hành nghề luật sư theo quy định tại Điều
18 của Luật Luật sư
(1.008624.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đường bưu chính
45.
Chuyển đổi công ty luật trách nhiệm hữu
hạn và công ty luật hợp danh, chuyển đổi
văn phòng luật sư thành công ty luật
(1.008709.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đường bưu chính
46.
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư
trong trường hợp bị mất, bị rách, bị cháy
hoặc vì lý do khách quan mà thông tin
trên Chứng chỉ hành nghề luật sư bị thay
đổi (1.008628.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đường bưu chính
47.
Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với
người được miễn đào tạo nghề luật sư,
miễn tập sự hành nghề luật sư
Cấp tỉnh x
N
ộ
p h
ồ
sơ tr
ự
c tuy
ế
n; tr
ả
k
ế
t qu
ả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
ho
ặ
c qua đư
ờ
ng bưu chính
9
STT
Tên Thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trực
tuyến
toàn
trình
Trực
tuyến
một
phần
Yêu cầu trực tuyến và
thực hiện tái cấu trúc quy trình
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
(1.000688.000.00.00.H56)
48.
Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với
người đạt yêu cầu kiểm tra kết quả tập sự
hành nghề luật sư
(1.000828.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đường bưu chính
Lĩnh vực Trợ giúp pháp lý
49.
Thủ tục cấp lại thẻ cộng tác viên trợ giúp
pháp lý (2.000518.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
N
ộ
p h
ồ
sơ tr
ự
c tuy
ế
n; tr
ả
k
ế
t qu
ả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
ho
ặ
c qua đư
ờ
ng bưu chính
50.
Thủ tục cấp thẻ cộng tác
viên trợ giúp
pháp lý
(2.000587.000.00.00.H56)
N
ộ
p h
ồ
sơ tr
ự
c tuy
ế
n; tr
ả
k
ế
t qu
ả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
ho
ặ
c qua đư
ờ
ng bưu chính
51.
Thủ tục lựa chọn, ký hợp đồng với Luật
sư
(2.000977.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
N
ộ
p h
ồ
sơ tr
ự
c tuy
ế
n; tr
ả
k
ế
t qu
ả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
ho
ặ
c qua đư
ờ
ng bưu chính
Lĩnh vực Công chứng
52.
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động
của Văn phòng công chứng được chuyển
nhượng (2.000743.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
N
ộ
p h
ồ
sơ tr
ự
c tuy
ế
n; tr
ả
k
ế
t qu
ả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
ho
ặ
c qua đư
ờ
ng bưu chính
53.
Đăng ký hoạt động Văn phòng công
chứng hợp nhất
(2.000766.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
N
ộ
p h
ồ
sơ tr
ự
c tuy
ế
n; tr
ả
k
ế
t qu
ả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
ho
ặ
c qua đư
ờ
ng bưu chính
54.
Thay đổi nội
dung đăng ký hoạt động
của Văn phòng công chứng
(2.000778.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
N
ộ
p h
ồ
sơ tr
ự
c tuy
ế
n; tr
ả
k
ế
t qu
ả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
ho
ặ
c qua đư
ờ
ng bưu chính
10
STT
Tên Thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trực
tuyến
toàn
trình
Trực
tuyến
một
phần
Yêu cầu trực tuyến và
thực hiện tái cấu trúc quy trình
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
55.
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động
của Văn phòng công chứng nhận sáp
nhập
(2.000758.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đường bưu chính
56.
Cấp lại Thẻ công chứng viên
(1.001799.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
N
ộ
p h
ồ
sơ tr
ự
c tuy
ế
n; tr
ả
k
ế
t qu
ả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
ho
ặ
c qua đư
ờ
ng bưu chính
57.
Đăng ký hành nghề và cấp Thẻ công
chứng viên
(1.001756.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
N
ộ
p h
ồ
sơ tr
ự
c tuy
ế
n; tr
ả
k
ế
t qu
ả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
ho
ặ
c qua đư
ờ
ng bưu chính
58.
Miễn nhiệm công chứng viên (trường
hợp được miễn nhiệm)
(1.000075.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
N
ộ
p h
ồ
sơ tr
ự
c tuy
ế
n; tr
ả
k
ế
t qu
ả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
ho
ặ
c qua đư
ờ
ng bưu chính
59.
Bổ nhiệm lại công chứng viên
(1.000100.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
N
ộ
p h
ồ
sơ tr
ự
c tuy
ế
n; tr
ả
k
ế
t qu
ả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
ho
ặ
c qua đư
ờ
ng bưu chính
60.
Bổ nhiệm công chứng viên
(1.000112.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
N
ộ
p h
ồ
sơ tr
ự
c tuy
ế
n; tr
ả
k
ế
t qu
ả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
ho
ặ
c qua đư
ờ
ng bưu chính
Lĩnh vực Phổ biến giáo dục pháp luật
61.
Thủ tục thôi làm hòa giải viên
(2.000930.000.00.00.H56)
Cấp xã x
N
ộ
p h
ồ
sơ tr
ự
c tuy
ế
n; tr
ả
k
ế
t qu
ả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
ho
ặ
c qua đư
ờ
ng bưu chính
62.
Thủ tục thực hiện hỗ trợ khi hòa giải
viên gặp tai nạn hoặc rủi ro ảnh hưởng
Cấp xã x
N
ộ
p h
ồ
sơ tr
ự
c tuy
ế
n; tr
ả
k
ế
t qu
ả
tr
ự
c tuy
ế
n và tr
ả
b
ả
n gi
ấ
y tr
ự
c ti
ế
p
11
STT
Tên Thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trực
tuyến
toàn
trình
Trực
tuyến
một
phần
Yêu cầu trực tuyến và
thực hiện tái cấu trúc quy trình
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
đến sức khỏe, tính mạng trong khi thực
hiện hoạt động hòa giải
(2.000424.000.00.00.H56)
ho
ặ
c qua đư
ờ
ng bưu chính
63.
Thủ tục cho thôi làm tuyên truyền viên
pháp luật
(2.001449.000.00.00.H56)
Cấp xã x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đường bưu chính
64.
Thủ tục công nhận tuyên truyền viên
pháp luật
(2.001457.000.00.00.H56)
Cấp xã x
N
ộ
p h
ồ
sơ tr
ự
c tuy
ế
n; tr
ả
k
ế
t qu
ả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
ho
ặ
c qua đư
ờ
ng bưu chính
Lĩnh vực Thừa phát lại
65.
Miễn nhiệm Thừa
phát lại (trường hợp
được miễn nhiệm)
(1.008923.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
N
ộ
p h
ồ
sơ tr
ự
c tuy
ế
n; tr
ả
k
ế
t qu
ả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
ho
ặ
c qua đư
ờ
ng bưu chính
66.
Bổ nhiệm lại Thừa phát lại
(1.008924.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
N
ộ
p h
ồ
sơ tr
ự
c
tuy
ế
n; tr
ả
k
ế
t qu
ả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
ho
ặ
c qua đư
ờ
ng bưu chính
67.
Bổ nhiệm Thừa phát lại
(1.008922.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
N
ộ
p h
ồ
sơ tr
ự
c tuy
ế
n; tr
ả
k
ế
t qu
ả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
ho
ặ
c qua đư
ờ
ng bưu chính
68.
Thay đổi nội
dung đăng ký hoạt động
sau khi chuyển nhượng Văn phòng Thừa
phát lại (1.008937.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
N
ộ
p h
ồ
sơ tr
ự
c tuy
ế
n; tr
ả
k
ế
t qu
ả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
ho
ặ
c qua đư
ờ
ng bưu chính
69.
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động
của Văn phòng Thừa phát lại
Cấp tỉnh x
N
ộ
p h
ồ
sơ tr
ự
c tuy
ế
n; tr
ả
k
ế
t qu
ả
tr
ự
c tuy
ế
n và tr
ả
b
ả
n gi
ấ
y tr
ự
c ti
ế
p
12
STT
Tên Thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trực
tuyến
toàn
trình
Trực
tuyến
một
phần
Yêu cầu trực tuyến và
thực hiện tái cấu trúc quy trình
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
(1.008931.000.00.00.H56)
ho
ặ
c qua đư
ờ
ng bưu chính
70.
Thành lập Văn phòng Thừa phát lại
(1.008929.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
N
ộ
p h
ồ
sơ tr
ự
c tuy
ế
n; tr
ả
k
ế
t qu
ả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
ho
ặ
c qua đư
ờ
ng bưu chính
71.
Hợp nhất, sáp nhập Văn phòng Thừa
phát lại
(1.008934.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
N
ộ
p h
ồ
sơ tr
ự
c tuy
ế
n; tr
ả
k
ế
t qu
ả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
ho
ặ
c qua đư
ờ
ng bưu chính
72.
Đăng ký hành nghề và cấp Thẻ Thừa
phát lại
(1.008927.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
N
ộ
p h
ồ
sơ tr
ự
c tuy
ế
n; tr
ả
k
ế
t qu
ả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
ho
ặ
c qua đư
ờ
ng bưu chính
73.
Chuyển nhượng
Văn phòng Thừa phát
lại
(1.008936.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
N
ộ
p h
ồ
sơ tr
ự
c tuy
ế
n; tr
ả
k
ế
t qu
ả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
ho
ặ
c qua đư
ờ
ng bưu chính
74.
Chuyển đổi loại hình hoạt động Văn
phòng Thừa phát lại
(1.008932.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
N
ộ
p
h
ồ
sơ tr
ự
c tuy
ế
n; tr
ả
k
ế
t qu
ả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
ho
ặ
c qua đư
ờ
ng bưu chính
75.
Cấp lại Thẻ Thừa phát lại
(1.008928.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
N
ộ
p h
ồ
sơ tr
ự
c tuy
ế
n; tr
ả
k
ế
t qu
ả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
ho
ặ
c qua đư
ờ
ng bưu chính
Lĩnh vực Trọng tài thương mại
76.
Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt
động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài
khi thay đổi Trưởng Chi nhánh, địa điểm
đặt trụ sở của Chi nhánh trong phạm vi
tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đường bưu chính
13
STT
Tên Thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trực
tuyến
toàn
trình
Trực
tuyến
một
phần
Yêu cầu trực tuyến và
thực hiện tái cấu trúc quy trình
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
(1.008905.000.00.00.H56)
77.
Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt
động của Trung tâm trọng tài; thay đổi
nội dung Giấy đăng ký hoạt động của
Chi nhánh Tổ chức trọng tài nước ngoài
tại Việt Nam
(1.008904.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đường bưu chính
78.
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của
Trung tâm trọng tài, Chi nhánh Trung
tâm trọng tài, Chi nhánh của Tổ chức
trọng tài nước ngoài tại Việt Nam
(1.001248.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đường bưu chính
Lĩnh vực Hộ tịch
79.
Thủ tục đăng ký khai tử lưu động
(1.000419.000.00.00.H56)
Cấp xã x
Nộp hồ sơ trực tuyến;
trả kết quả
trực tuyến và nhận kết quả trực tiếp
để ký sổ hộ tịch
80.
Thủ tục đăng ký kết hôn lưu động
(1.000593.000.00.00.H56)
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và nhận kết quả trực tiếp
để ký sổ hộ tịch
81.
Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp nhận
cha, mẹ, con
(1.000689.000.00.00.H56)
Cấp xã x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và nhận kết quả trực tiếp
để ký sổ hộ tịch
82.
Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng
ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước
ngoài
Cấp huyện x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và nhận kết quả trực tiếp
để ký sổ hộ tịch
14
STT
Tên Thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trực
tuyến
toàn
trình
Trực
tuyến
một
phần
Yêu cầu trực tuyến và
thực hiện tái cấu trúc quy trình
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
(1.001695.000.00.00.H56)
83.
Thủ tục đăng ký khai sinh lưu động
(1.003583.000.00.00.H56)
Cấp xã x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả
kết quả
trực tuyến và nhận kết quả trực tiếp
để ký sổ hộ tịch
III
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ
Lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam
84.
Thủ tục thành lập văn phòng điều hành
của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp
đồng BCC
(1.009731.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua bưu chính.
85.
Thủ tục ngừng hoạt động của dự án đầu
tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ
trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc
Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp Giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư
(1.009661.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua bưu chính.
86.
Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt động của
dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp
thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp
tỉnh hoặc Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
(1.009659.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua bưu chính.
87.
Thủ tục điều
chỉnh văn bản chấp thuận
nhà đầu tư của UBND cấp tỉnh
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
15
STT
Tên Thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trực
tuyến
toàn
trình
Trực
tuyến
một
phần
Yêu cầu trực tuyến và
thực hiện tái cấu trúc quy trình
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
(1.009644.000.00.00.H56)
hoặc qua đường bưu chính
88.
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong
trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất,
tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu
tư để hợp tác kinh doanh đối với dự án
thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND
tỉnh
(1.009655.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đường bưu chính
89.
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong
trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất,
tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu
tư để góp vốn vào doanh nghiệp đối với
dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của
UBND cấp tỉnh
(1.009654.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đường bưu chính
90.
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong
trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển
nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm
đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp
thuận của UBND cấp tỉnh
(1.009650.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đường bưu chính
91.
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong
trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án
đầu tư đối với dự án thuộc thẩm quyền
chấp thuận của UBND cấp tỉnh
(1.009652.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đường bưu chính
16
STT
Tên Thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trực
tuyến
toàn
trình
Trực
tuyến
một
phần
Yêu cầu trực tuyến và
thực hiện tái cấu trúc quy trình
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
92.
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong
trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp
nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh
tế đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp
thuận của UBND cấp tỉnh
(1.009653.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đường bưu chính
93.
Thủ tục điều chỉnh dự
án đầu tư theo bản
án, quyết định của tòa án, trọng tài đối
với dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ
trương đầu tư của UBND cấp tỉnh
(Khoản 3 Điều 54 Nghị định số
31/2021/NĐ-CP)
(1.009656.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đường bưu chính
94.
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo bản
án, quyết định của tòa án, trọng tài đối
với dự án đầu tư đã được cấp Giấy
chứng nhận đăng ký đầu tư và không
thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư
của UBND cấp tỉnh hoặc dự án đã được
chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng
không thuộc trường hợp quy định tại
khoản 3 Điều 41 của Luật Đầu tư
(Khoản 4 Điều 54 Nghị định số
31/2021/NĐ-CP)
(1.009657.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đường bưu chính
95.
Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư của
UBND cấp tỉnh
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
17
STT
Tên Thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trực
tuyến
toàn
trình
Trực
tuyến
một
phần
Yêu cầu trực tuyến và
thực hiện tái cấu trúc quy trình
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
(1.009642.000.00.00.H56)
hoặc qua đường bưu chính
96.
Thủ tục chấm
dứt hoạt động văn phòng
điều hành của nhà đầu tư nước ngoài
trong hợp đồng BCC
(1.009736.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đường bưu chính
97.
Thủ tục chấm dứt hoạt động của dự án
đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm
quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của
UBND cấp tỉnh hoặc Sở Kế hoạch và
Đầu tư cấp Giấy chứng nhận đăng ký
đầu tư
(1.009662.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; sau đó nộp lại
bản gốc qua bưu chính; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đường bưu chính
98.
Thủ tục cấp lại và hiệu đính thông tin
trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
(1.009665.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc
qua đường bưu chính
Lĩnh vực Đầu tư bằng vốn hỗ trợ phát
triển chính thức (ODA) và viện trợ
không hoàn lại không thuộc hỗ trợ
phát triển chính thức
99.
Lập, thẩm định, quyết định phê duyệt
khoản viện trợ phi dự án sử dụng viện
trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ
phát triển chính thức của các cơ quan, tổ
chức, cá nhân nước ngoài thuộc thẩm
quyền quyết định của Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đường bưu chính
18
STT
Tên Thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trực
tuyến
toàn
trình
Trực
tuyến
một
phần
Yêu cầu trực tuyến và
thực hiện tái cấu trúc quy trình
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
(2.002335.000.00.00.H56)
100.
Lập, thẩm định, quyết định phê duyệt
khoản viện trợ là chương trình, dự án hỗ
trợ kỹ thuật sử dụng viện trợ không hoàn
lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính
thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân
nước ngoài thuộc thẩm quyền quyết định
của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
(2.002333.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đường bưu chính
101.
Lập, thẩm định, quyết định phê duyệt
khoản viện trợ là chương trình, dự án
đầu tư sử dụng viện trợ không hoàn lại
không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức
của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước
ngoài thuộc thẩm quyền quyết định của
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
(2.002334.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đường bưu chính
IV
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI
Lĩnh vực Đường thủy nội địa
102.
Công bố hạn chế giao thông đường thủy
nội địa
(1.009464.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp
hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đường bưu chính
103.
Chấp thuận phương án bảo đảm an toàn
giao thông
Cấp tỉnh
Cấp huyện
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
19
STT
Tên Thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trực
tuyến
toàn
trình
Trực
tuyến
một
phần
Yêu cầu trực tuyến và
thực hiện tái cấu trúc quy trình
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
(1.009465.000.00.00.H56)
hoặc qua đường bưu chính
104.
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng
cảng thủy nội địa
(1.009462.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đường bưu chính
105.
Công bố mở luồng chuyên dùng nối với
luồng quốc gia, luồng chuyên dùng nối
với luồng địa phương
(1.009459.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đường bưu chính
106.
Đăng ký lại phương tiện trong trường
hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc
nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ
phương tiện sang đơn vị hành chính cấp
tỉnh khác
(1.006391.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh
Cấp huyện
Cấp xã
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đường bưu chính
107.
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở
đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo
thuyền viên, người lái phương tiện thủy
nội địa
(2.001998.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực
tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đường bưu chính
(thực hiện toàn trình đối với trường
hợp giấy chứng nhận bị mất, bị
hỏng)
108.
Công bố lại hoạt động cảng thủy nội địa
(1.004242.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến;
trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đường bưu chính
109.
Phê duyệt phương án vận tải hàng hóa
siêu trường hoặc hàng hóa siêu trọng
trên đường thủy nội địa
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đường bưu chính
20
STT
Tên Thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trực
tuyến
toàn
trình
Trực
tuyến
một
phần
Yêu cầu trực tuyến và
thực hiện tái cấu trúc quy trình
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
(1.000344.000.00.00.H56)
110.
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký
phương tiện
(1.003930.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh
Cấp huyện
Cấp xã
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đường bưu chính
111.
Đăng ký lại phương tiện trong trường
hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện
đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký
phương tiện
(1.003970.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh
Cấp huyện
Cấp xã
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đường bưu chính
112.
Đăng ký lại phương tiện trong trường
hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện
nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký
phương tiện
(1.004002.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh
Cấp huyện
Cấp xã
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đường bưu chính
113.
Đăng ký lại phương tiện trong trường
hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng
kỹ thuật
(2.001711.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh
Cấp huyện
Cấp xã
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đường bưu chính
114.
Đăng ký lại phương tiện trong trường
hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác
sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy
nội địa
(1.004036.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh
Cấp huyện
Cấp xã
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đường bưu chính
115.
Đăng ký lần đầu đối với phương tiện
đang khai thác trên đường thủy nội địa
Cấp tỉnh
Cấp huyện
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
21
STT
Tên Thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trực
tuyến
toàn
trình
Trực
tuyến
một
phần
Yêu cầu trực tuyến và
thực hiện tái cấu trúc quy trình
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
(1.004047.000.00.00.H56)
Cấp xã
hoặc qua đường
bưu chính
116.
Đăng ký phương tiện lần đầu đối với
phương tiện chưa khai thác trên đường
thủy nội địa
(1.004088.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh
Cấp huyện
Cấp xã
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đường bưu chính
Lĩnh vực đường bộ
117.
Phê duyệt phương án tổ chức giao thông
trước khi đưa đường cao tốc vào khai
thác; Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung
phương án tổ chức giao thông đường cao
tốc trong thời gian khai thác
(1.002798.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đường bưu chính;
V
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Lĩnh vực Hoạt động khoa học và công
nghệ
118.
Thủ tục xét đặc cách bổ nhiệm vào
chức
danh khoa học, chức danh công nghệ cao
hơn không qua thi thăng hạng, không
phụ thuộc năm công tác (Cấp Tỉnh)
(1.008379.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đường bưu chính;
119.
Thủ tục xét tiếp nhận vào viên chức và
bổ nhiệm vào chức danh nghiên cứu
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả k
ết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
22
STT
Tên Thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trực
tuyến
toàn
trình
Trực
tuyến
một
phần
Yêu cầu trực tuyến và
thực hiện tái cấu trúc quy trình
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
khoa học, chức danh công nghệ đối với
cá nhân có thành tích vượt trội trong
hoạt động khoa học và công nghệ (Cấp
Tỉnh)
(1.008377.000.00.00.H56)
hoặc qua đường bưu chính;
120.
Thủ tục đặt và tặng giải thưởng về khoa
học và công nghệ của tổ chức, cá nhân
cư trú hoặc hoạt động hợp pháp tại Việt
Nam
(3.000259.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đường bưu chính;
VI
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
SỞ Y TẾ
Lĩnh vực Y dược cổ truyền
121.
Cấp lại giấy chứng nhận người có bài
thuốc gia truyền, giấy chứng nhận người
có phương pháp chữa bệnh gia truyền
(1.012419.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đường bưu chính;
122.
Cấp lại giấy chứng nhận lương y
(1.012417.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đường bưu chính;
123.
Cấp giấy chứng nhận người có bài thuốc
gia truyền, giấy chứng nhận người có
phương pháp chữa bệnh gia truyền
(1.012418.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính;
23
STT
Tên Thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trực
tuyến
toàn
trình
Trực
tuyến
một
phần
Yêu cầu trực tuyến và
thực hiện tái cấu trúc quy trình
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
124.
Cấp giấy chứng nhận lương y theo quy
định cho các đối tượng quy định tại
khoản 4, 5 và khoản 6 Điều 1 Thông tư
số 02/2024/TT-BYT
(1.012416.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính;
Lĩnh vực khám bệnh chữa bệnh
125.
Điều chỉnh giấy phép hoạt động khám
bệnh, chữa bệnh
(1.012280.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu
chính;
126.
Cấp mới giấy phép hành nghề trong giai
đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ
ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời
điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành
nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ,
điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh
dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại
viện, tâm lý lâm sàng
(1.012289.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính;
127.
Cấp mới giấy phép hành nghề đối với
chức danh chuyên môn là lương y, người
có bài thuốc gia truyền hoặc có phương
pháp chữa bệnh gia truyền
(1.012271.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính;
128.
Cấp lại giấy phép hoạt động
khám bệnh,
chữa bệnh
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và
24
STT
Tên Thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trực
tuyến
toàn
trình
Trực
tuyến
một
phần
Yêu cầu trực tuyến và
thực hiện tái cấu trúc quy trình
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
(1.012279.H56)
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính;
129.
Cấp lại giấy phép hành nghề đối với
trường hợp được cấp trước ngày 01
tháng 01 năm 2024 đối với hồ sơ nộp từ
ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời
điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành
nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ,
điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh
dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại
viện, tâm lý lâm sàng
(1.012290.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính;
130.
Cấp lại giấy phép hành nghề đối với
chức danh chuyên môn là lương y, người
có bài thuốc gia truyền hoặc có phương
pháp chữa bệnh gia truyền
(1.012272.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính;
131.
Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng
cáo dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc
thẩm quyền của Sở Y tế khi có thay đổi
về tên, địa chỉ của tổ chức, cá nhân chịu
trách nhiệm và không thay đổi nội dung
quảng cáo
(1.000511.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đường bưu chính;
Lĩnh vực Dược phẩm
25
STT
Tên Thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trực
tuyến
toàn
trình
Trực
tuyến
một
phần
Yêu cầu trực tuyến và
thực hiện tái cấu trúc quy trình
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
132.
Điều chỉnh nội dung Chứng chỉ hành
nghề dược theo hình thức xét hồ sơ
(1.004596.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính;
133.
Cấp
lại Chứng chỉ hành nghề dược theo
hình thức xét hồ sơ (trường hợp bị hư
hỏng hoặc bị mất)
(1.004599.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính;
134.
Cấp
Chứng chỉ hành nghề dược theo
hình thức xét hồ sơ trong trường hợp
Chứng chỉ hành nghề dược bị ghi sai do
lỗi của cơ quan cấp Chứng chỉ hành
nghề dược
(1.004604.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đường bưu chính;
135.
Cấp Chứng chỉ hành nghề dược (bao
gồm cả trường hợp cấp Chứng chỉ hành
nghề dược bị thu hồi theo quy định tại
các khoản 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11
Điều 28 của Luật dược) theo hình thức
xét hồ sơ
(1.004616.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính;
Lĩnh vực Mỹ phẩm
136.
Cấp lại giấy xác nhận nội dung
quảng cáo mỹ phẩm trong trường
hợp hết hiệu lực tại Khoản 2 Điều
21 Thông tư số 09/2015/TT
-BYT
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đường bưu chính;
26
STT
Tên Thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trực
tuyến
toàn
trình
Trực
tuyến
một
phần
Yêu cầu trực tuyến và
thực hiện tái cấu trúc quy trình
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
(1.000793.000.00.00.H56)
Lĩnh vực Y tế dự phòng
137.
Xác định trường hợp được bồi
thường do xảy ra tai biến trong
tiêm chủng
(1.001386.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đường bưu chính;
138.
Lĩnh vực Tổ chức cán bộ
139.
Bổ nhiệm giám định viên pháp y và pháp
y tâm thần thuộc thẩm quyền của Ủy ban
nhân dân tỉnh/thành phố trực thuộc
Trung ương (1.001523.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đường bưu chính;
VII
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU
LỊCH
Lĩnh vực Gia đình
140.
Cấp lần đầu Giấy chứng nhận đăng ký
thành lập của cơ sở cung cấp dịch vụ trợ
giúp phòng, chống bạo lực gia đình
(1.012080.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đường bưu chính
Lĩnh vực Thi đua – Khen thưởng
141.
Thủ tục xét tặng danh hiệu Nghệ nhân
ưu tú trong lĩnh vực di sản văn hóa phi
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
27
STT
Tên Thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trực
tuyến
toàn
trình
Trực
tuyến
một
phần
Yêu cầu trực tuyến và
thực hiện tái cấu trúc quy trình
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
vật thể
(1.000971.000.00.00.H56)
hoặc qua đường bưu chính
142.
Thủ tục xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ
nhân dân” (đối với Hội đồng cấp cơ sở
tại địa phương)
(1.001376.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đường bưu chính
143.
Thủ tục xét tặng “Giải thưởng Nhà
nước” về văn học, nghệ thuật
(1.000564.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đường
bưu chính
144.
Thủ tục xét tặng “Giải thưởng Hồ Chí
Minh” về văn học, nghệ thuật
(1.000871.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đường bưu chính
145.
Thủ tục xét tặng danh hiệu Nghệ nhân
nhân dân trong lĩnh vực di sản văn hóa
phi vật thể
(1.001032.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đường bưu chính
146.
Thủ tục xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ ưu
tú” (đối với Hội đồng cấp cơ sở tại địa
phương)
(1.001108.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đường bưu chính
Lĩnh vực Nghệ thuật biểu diễn
147.
Thủ tục tổ chức cuộc thi người đẹp,
người mẫu
(1.009399.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đường bưu chính
148.
Thủ tục tổ chức cuộc thi, liên hoan trên Cấp tỉnh x Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
28
STT
Tên Thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trực
tuyến
toàn
trình
Trực
tuyến
một
phần
Yêu cầu trực tuyến và
thực hiện tái cấu trúc quy trình
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
địa bàn quản lý (không thuộc trường hợp
toàn quốc và quốc tế của các hội chuyên
ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc
Trung ương, đơn vị sự nghiệp công lập
có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc
Trung ương)
(1.009398.000.00.00.H56)
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đường bưu chính
149.
Thủ tục tổ chức biểu diễn nghệ thuật trên
địa bàn quản lý (không thuộc trường hợp
trong khuôn khổ hợp tác quốc tế của các
hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu
diễn thuộc Trung ương, đơn vị sự nghiệp
công lập có chức năng biểu diễn nghệ
thuật thuộc Trung ương)
(1.009397.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính
Lĩnh vực Văn hóa
150.
Thủ tục cấp giấy phép đủ điều kiện kinh
doanh dịch vụ karaoke cấp huyện
(1.000903.000.00.00.H56)
Cấp huyện x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính
151.
Thủ tục cấp giấy phép điều chỉnh Giấy
phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ
karaoke cấp huyện
(1.000831.000.00.00.H56)
Cấp huyện x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính
152.
Thủ tục C
ấ
p Gi
ấ
y ph
é
p điều chỉnh Giấy
phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và
29
STT
Tên Thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trực
tuyến
toàn
trình
Trực
tuyến
một
phần
Yêu cầu trực tuyến và
thực hiện tái cấu trúc quy trình
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
trường
(1.000922.000.00.00.H56)
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính
153.
Thủ tục Cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh
doanh dịch vụ Vũ trường
(1.001008.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính
154.
Thủ tục giám định văn hóa phẩm xuất
khẩu không nhằm mục đích kinh doanh
của cá nhân, tổ chức cấp tỉnh
(1.003743.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; sau đó nộp lại
bản gốc qua bưu chính; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đường bưu chính
155.
Thủ tục cấp phép nhập
khẩu văn hóa
phẩm không nhằm mục đích kinh doanh
thuộc thẩm quyền của Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
(1.003784.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đường bưu chính
Lĩnh vực Hoạt
động mua bán quốc tế
chuyên ngành văn hóa
156.
Thủ tục xác nhận danh mục sản phẩm
nghe nhìn có nội dung vui chơi giải trí
nhập khẩu cấp tỉnh
(1.003560.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính
Lĩnh vực Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển
lãm
157.
Cấp lại Giấy phép tổ chức triển lãm do
cá nhân nước ngoài tổ chức tại địa
phương không vì mục đích thương mại
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; sau đó nộp lại
bản gốc qua bưu chính; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
30
STT
Tên Thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trực
tuyến
toàn
trình
Trực
tuyến
một
phần
Yêu cầu trực tuyến và
thực hiện tái cấu trúc quy trình
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
(1.001182.000.00.00.H56)
hoặc qua đường bưu chính
Lĩnh vực Di sản văn hóa
158.
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh giám định cổ vật
(1.001106.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đường bưu chính
159.
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện
hành nghề tu bổ di tích
(2.001641.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; sau đó nộp lại
bản gốc qua bưu chính; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đường bưu chính
160.
Thủ tục Cấp lại chứng chỉ hành nghề tu
bổ di tích
(1.002003.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; sau đó nộp lại
bản gốc qua bưu chính; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đường bưu chính
161.
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện
kinh doanh giám định cổ vật
(1.001123.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; sau đó nộp lại
bản gốc qua bưu chính; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đường bưu chính
162.
Thủ tục công nhận bảo vật quốc gia đối
với bảo tàng cấp tỉnh, ban hoặc trung
tâm quản lý di tích
(1.003835.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đường bưu chính
163.
Thủ tục công nhận bảo vật quốc gia đối
với bảo tàng ngoài công lập, tổ chức, cá
nhân là chủ sở hữu hoặc đang quản lý
hợp pháp hiện vật
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đường bưu chính
31
STT
Tên Thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trực
tuyến
toàn
trình
Trực
tuyến
một
phần
Yêu cầu trực tuyến và
thực hiện tái cấu trúc quy trình
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
(1.003835.000.00.00.H56)
164.
Thủ tục xác nhận đủ điều kiện được cấp
giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công
lập
(2.001613.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đường bưu chính
165.
Đăng ký di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia
(2.001631.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đường bưu chính
Lĩnh vực Thể dục thể thao
166.
Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối
với môn Thể dục thể hình và Fitness
(1.005163.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính
167.
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh
doanh hoạt động thể thao đối với môn
Lặn biển thể thao giải trí
(1.005357.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính
168.
Thủ tục Cấp Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối
với môn Patin
(1.000485.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính
169.
Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều
kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối
với môn Quần vợt
(1.000501.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính
32
STT
Tên Thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trực
tuyến
toàn
trình
Trực
tuyến
một
phần
Yêu cầu trực tuyến và
thực hiện tái cấu trúc quy trình
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
170.
Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối
với môn Bóng đá
(1.000518.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính
171.
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao đối với môn
Lân Sư Rồng
(2.002188.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính
172.
Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối
với môn Võ cổ truyền, Vovinam
(1.000544.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính
173.
Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối
với môn Quyền anh
(1.000560.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính
174.
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao đối với môn
Vũ đạo thể thao giải trí
(1.000594.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính
175.
Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối
với môn Thể dục thẩm mỹ
(1.000644.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính
176.
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao đối với môn
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và
33
STT
Tên Thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trực
tuyến
toàn
trình
Trực
tuyến
một
phần
Yêu cầu trực tuyến và
thực hiện tái cấu trúc quy trình
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
Khiêu vũ thể thao
(1.000814.000.00.00.H56)
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính
177.
Cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao đối với môn
Dù lượn và Diều bay
(1.000830.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính
178.
Cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao đối với môn
Judo
(1.000842.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính
179.
Thủ tục Cấp Giấy
chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối
với môn Bóng bàn
(1.000847.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính
180.
Thủ tục cấp Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối
với môn Billiards & Snooker
(1.000863.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính
181.
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận đủ điều
kiện kinh hoạt động thể thao đối với môn
Bơi, Lặn
(1.000883.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính
182.
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao
(1.002396.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính
34
STT
Tên Thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trực
tuyến
toàn
trình
Trực
tuyến
một
phần
Yêu cầu trực tuyến và
thực hiện tái cấu trúc quy trình
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
183.
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hoạt động thể thao tổ
đối với môn Karate
(1.000904.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính
184.
Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối
với môn Cầu lông
(1.000920.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính
185.
Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối
với môn Golf
(1.000936.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính
186.
Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối
với môn Yoga
(1.000953.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính
187.
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao đối với môn
Đấu kiếm thể thao
(1.001056.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính
188.
Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối
với môn Taekwondo
(1.001195.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính
189.
Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và
35
STT
Tên Thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trực
tuyến
toàn
trình
Trực
tuyến
một
phần
Yêu cầu trực tuyến và
thực hiện tái cấu trúc quy trình
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
với môn Mô tô nước
trên biển
(1.001213.000.00.00.H56)
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính
190.
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao đối với môn
Bóng ném
(1.001500.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính
191.
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao đối với môn
Leo núi thể thao
(1.001517.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính
192.
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối
với môn Bóng rổ
(1.001527.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính
193.
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao đối với môn
Bắn súng thể thao
(1.001801.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính
194.
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao của câu lạc bộ
thể thao chuyên nghiệp
(1.002445.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính
195.
Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối
với môn Wushu
(1.005162.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính
36
STT
Tên Thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trực
tuyến
toàn
trình
Trực
tuyến
một
phần
Yêu cầu trực tuyến và
thực hiện tái cấu trúc quy trình
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
VIII
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH
VÀ XÃ HỘI
Lĩnh vực Bảo trợ xã hội
196.
Công nhận hộ thoát nghèo, hộ thoát cận
nghèo thường xuyên hằng năm
(1.011608.000.00.00.H56)
Cấp xã x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính
197.
Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo
thường xuyên hằng năm
(1.011607.000.00.00.H56)
Cấp xã x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính
198.
Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo; hộ
thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo định kỳ
hằng năm
(1.011606.000.00.00.H56)
Cấp xã x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính
199.
Cấp lại, điều chỉnh giấy phép hoạt động
đối với cơ sở trợ giúp xã hội có giấy
phép hoạt động do Phòng Lao động –
Thương binh và Xã hội cấp
(1.000684.000.00.00.H56)
Cấp huyện x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính
Lĩnh vực
Người có công
200.
Cấp giấy xác nhận thân nhân của người
có công
Cấp xã x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và
37
STT
Tên Thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trực
tuyến
toàn
trình
Trực
tuyến
một
phần
Yêu cầu trực tuyến và
thực hiện tái cấu trúc quy trình
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
(1.010833.000.00.00.H56)
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính
201.
Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang
an táng
ngoài nghĩa trang liệt sĩ về an táng tại
nghĩa trang liệt sĩ theo nguyện vọng của
đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ
cấp thờ cúng liệt sĩ
(1.010830.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính
202.
Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng tại
nghĩa trang liệt sĩ đi nơi khác theo
nguyện vọng của đại diện thân nhân
hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ
(1.010829.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh
Cấp huyện
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính
203.
Giải quyết phụ cấp đặc biệt hằng tháng
đối với thương binh có tỷ lệ tổn thương
cơ thể từ 81% trở lên, bệnh binh có tỷ lệ
tổn thương cơ thể từ 81% trở lên
(1.010822.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính
204.
Hưởng trợ cấp khi người có công đang
hưởng trợ cấp ưu đãi từ trần
(1.010824.000.00.00.H56)
Cấp xã x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính
205.
Hưởng lại chế độ ưu đãi
(1.010823.000.00.00.H56) Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
38
STT
Tên Thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trực
tuyến
toàn
trình
Trực
tuyến
một
phần
Yêu cầu trực tuyến và
thực hiện tái cấu trúc quy trình
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
đường bưu chính
206.
Giải quyết chế độ người có công giúp đỡ
cách mạng.
(1.010820.000.00.00.H56)
Cấp xã x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính
207.
Bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ
liệt sĩ.
(1.010825.000.00.00.H56)
Cấp xã x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính
208.
Giải quyết chế độ người hoạt động
kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ
tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế
(1.010819.000.00.00.H56)
Cấp xã x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính
209.
Công nhận và giải quyết chế độ người
hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo
vệ tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế bị địch
bắt tù, đày
(1.010818.000.00.00.H56)
Cấp xã x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính
210.
Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với
người được cử làm chuyên gia sang giúp
Lào, Căm – pu – chia
(1.004964.000.00.00.H56)
Cấp xã x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính
211.
Trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên
xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ
trong kháng chiến
(2.001396.000.00.00.H56)
Cấp xã x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính
39
STT
Tên Thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trực
tuyến
toàn
trình
Trực
tuyến
một
phần
Yêu cầu trực tuyến và
thực hiện tái cấu trúc quy trình
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
212.
Trợ cấp một lần đối với thanh niên xung
phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong
kháng chiến
(2.001157.000.00.00.H56)
Cấp xã x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính
213.
Giải quyết trợ cấp một lần đối với người
có thành tích tham gia kháng chiến đã
được tặng Bằng khen của Thủ tướng
Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Hội
đồng Bộ trưởng hoặc Bằng khen của Bộ
trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ,
Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ,
Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương
(1.001257.000.00.00.H56)
Cấp xã x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính
214.
Lập sổ theo dõi, cấp phương tiện trợ
giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện,
thiết bị phục hồi chức năng đối với
trường hợp đang sống tại gia đình hoặc
đang được nuôi dưỡng tập trung tại các
cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng do địa
phương quản lý
(1.010811.000.00.00.H56)
Cấp huyện x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính
(Thực hiện trực tuyến toàn trình đối
với trường hợp cá nhân đang sống
tại gia đình)
215.
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Anh
hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh
hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến
hiện không công tác trong quân đội,
Cấp xã x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính
40
STT
Tên Thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trực
tuyến
toàn
trình
Trực
tuyến
một
phần
Yêu cầu trực tuyến và
thực hiện tái cấu trúc quy trình
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
công an
(1.010805.000.00.00.H56)
216.
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với trường
hợp tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh
dự nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh
hùng”
(1.010804.000.00.00.H56)
Cấp xã x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính
217.
Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ
(1.010803.000.00.00.H56)
Cấp xã x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính
218.
Giải quyết chế độ trợ cấp ưu đãi đối với
thân nhân liệt sĩ
(1.010801.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính
219.
Giải
quyết chế độ ưu đãi đối với vợ hoặc
chồng liệt sĩ lấy chồng hoặc vợ khác
(1.010802.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính
220.
Giải quyết hưởng thêm
một chế độ trợ
cấp đối với thương binh đồng thời là
bệnh binh
(1.010808.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính
Lĩnh vực Phòng chống tệ nạn xã hội
221.
Công bố tổ chức, cá nhân đủ điều kiện
Cấp huyện x Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
41
STT
Tên Thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trực
tuyến
toàn
trình
Trực
tuyến
một
phần
Yêu cầu trực tuyến và
thực hiện tái cấu trúc quy trình
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự
nguyện tại gia đình, cộng đồng
(1.010938.000.00.00.H56)
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính
222.
Công bố lại tổ chức, cá nhân cung cấp
dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại
gia đình, cộng đồng
(1.010939.000.00.00.H56)
Cấp huyện x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính
223.
Công bố cơ sở cai nghiện ma túy tự
nguyện, cơ sở cai nghiện ma túy công
lập đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai
nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình,
cộng đồng
(1.010940.000.00.00.H56)
Cấp huyện x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính
224.
Cấp lại giấy phép hoạt động cai nghiện
ma túy tự nguyện
(1.010936.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính
225.
Cấp giấy phép hoạt động cai nghiện ma
túy tự nguyện
(1.010935.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính
226.
Gia hạn Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ
nạn nhân
(2.000036.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính
Lĩnh vực Trẻ em
42
STT
Tên Thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trực
tuyến
toàn
trình
Trực
tuyến
một
phần
Yêu cầu trực tuyến và
thực hiện tái cấu trúc quy trình
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
227.
Phê duyệt kế hoạch
hỗ trợ, can thiệp đối
với trẻ em bị xâm hại hoặc có nguy cơ bị
bạo lực, bóc lột, bỏ rơi và trẻ em có hoàn
cảnh đặc biệt
(2.001947.000.00.00.H56)
Cấp xã x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính
228.
Thông báo nhận chăm sóc thay thế cho
trẻ em đối với cá nhân, người đại diện
gia đình nhận chăm sóc thay thế là người
thân thích của trẻ em
(2.001944.000.00.00.H56)
Cấp xã x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính
229.
Đăng ký nhận chăm sóc thay thế cho trẻ
em đối với cá nhân, người đại diện gia
đình nhận chăm sóc thay thế không phải
là người thân thích của trẻ em
(1.004941.000.00.00.H56)
Cấp xã x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính
230.
Áp dụng các biện pháp can thiệp khẩn
cấp hoặc tạm thời cách ly trẻ em khỏi
môi trường hoặc người gây tổn hại cho
trẻ em
(1.004946.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh
Cấp huyện
Cấp xã
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính
Lĩnh vực Lao động
231.
Giải quyết tranh chấp lao động tập thể về
quyền
(1.004959.000.00.00.H56)
Cấp huyện x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính
43
STT
Tên Thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trực
tuyến
toàn
trình
Trực
tuyến
một
phần
Yêu cầu trực tuyến và
thực hiện tái cấu trúc quy trình
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
IX
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC
THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA SỞ
GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Lĩnh vực Giáo dục trung học
232.
Tiếp nhận học sinh trung học phổ thông
người nước ngoài
(2.002480.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua bưu chính.
233.
Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở
người nước ngoài
(2.002483.000.00.00.H56)
Cấp huyện x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua bưu chính.
Lĩnh vực Giáo dục đào tạo với nước
ngoài
234.
Giải thể cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở
giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước
ngoài tại Việt Nam
(1.000716.000.00.00.H56)
Cấp Tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua bưu chính.
235.
Bổ sung, điều chỉnh quyết định cho phép
hoạt động giáo dục đối với cơ sở đào tạo,
bồi dưỡng ngắn hạn; cơ sở giáo dục
mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông có
vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
(1.000718.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua bưu chính.
X
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ
44
STT
Tên Thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trực
tuyến
toàn
trình
Trực
tuyến
một
phần
Yêu cầu trực tuyến và
thực hiện tái cấu trúc quy trình
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
NGHI SƠN
Lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam
236.
Thủ tục ngừng hoạt động của dự án đối với
dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận
chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh
hoặc Ban Quản lý
(1.009771.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua bưu chính.
237.
Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt động của
dự án đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc
thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu
tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý
(1.009770.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua bưu chính.
238.
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong
trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất,
tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu
tư để góp vốn vào doanh nghiệp đối với
dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp
thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp
tỉnh hoặc Ban Quản lý
(1.009766.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua bưu chính.
239.
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong
trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển
nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm
đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền
chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND
cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua bưu chính.
45
STT
Tên Thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trực
tuyến
toàn
trình
Trực
tuyến
một
phần
Yêu cầu trực tuyến và
thực hiện tái cấu trúc quy trình
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
(1.009763.000.00.00.H56)
240.
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong
trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng
một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư đối
với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp
thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp
tỉnh hoặc Ban Quản lý
(1.009762.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua bưu chính.
241.
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong
trường hợp dự án đã được cấp Giấy
chứng nhận đăng ký đầu tư và không
thuộc diện chấp thuận điều chỉnh chủ
trương đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc
thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu
tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban quản lý
(1.009760.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua bưu chính.
242.
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong
trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án
đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm
quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của
UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý
(1.009764.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua bưu chính.
243.
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong
trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp
nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh
tế đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua bưu chính.
46
STT
Tên Thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trực
tuyến
toàn
trình
Trực
tuyến
một
phần
Yêu cầu trực tuyến và
thực hiện tái cấu trúc quy trình
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND
cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý
(1.009765.000.00.00.H56)
244.
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc
thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu
tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (BQL)
(1.009757.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua bưu chính.
245.
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc
thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu
tư của Ban Quản lý
(1.009759.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua bưu chính.
246.
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo bản
án, quyết định của tòa án, trọng tài đối
với dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ
trương đầu tư (Khoản 3 Điều 54 Nghị
định số 31/2021/NĐ-CP)
(1.009768.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua bưu chính.
247.
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo bản
án, quyết định của tòa án, trọng tài đối
đối với dự án đầu tư đã được cấp Giấy
chứng nhận đăng ký đầu tư và không
thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư
hoặc dự án đã được chấp thuận chủ
trương đầu tư nhưng không thuộc trường
hợp quy định tại khoản 3 Điều 41 Luật
Đầu tư (Khoản 4 Điều 54 Nghị định số
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua bưu chính.
47
STT
Tên Thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trực
tuyến
toàn
trình
Trực
tuyến
một
phần
Yêu cầu trực tuyến và
thực hiện tái cấu trúc quy trình
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
31/2021/NĐCP)
(1.009769.000.00.00.H56)
248.
Thủ tục chấp thuận nhà
đầu tư đối với dự
án đầu tư thực hiện tại khu kinh tế quy
định tại khoản 4 Điều 30 của Nghị định
số 31/2021/NĐ-CP
(1.009755.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua bưu chính.
249.
Thủ tục
chấp thuận chủ trương đầu tư
của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đối với dự
án đầu tư xây dựng và kinh doanh sân
gôn
(1.009742.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua bưu chính.
250.
Thủ tục chấp
thuận chủ trương đầu tư
của Ban Quản lý quy định tại khoản 7
Điều 33 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP
(1.009748.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua bưu chính.
251.
Thủ tục chấm dứt hoạt động
của dự án
đầu tư
(1.009772.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua bưu chính.
252.
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với
công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II
(công trình Không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa
chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công
trình không theo tuyến/Theo giai đoạn
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua bưu chính.
48
STT
Tên Thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trực
tuyến
toàn
trình
Trực
tuyến
một
phần
Yêu cầu trực tuyến và
thực hiện tái cấu trúc quy trình
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
cho công trình theo tuyến trong đô
thị/Dự án)
(1.013233.H56)
253.
Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công
trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công
trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong
đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài,
tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo
giai đoạn cho công trình không theo
tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo
tuyến trong đô thị/Dự án)
(1.013235.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua bưu chính.
XI
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC
THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA SỞ
XÂY DỰNG
Lĩnh vực Thí nghiệm chuyên ngành
xây dựng
254.
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
(còn thời hạn nhưng bị mất hoặc hư hỏng
hoặc bị ghi sai thông tin hoặc tổ chức hoạt
động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
xin dừng thực hiện một số chỉ tiêu trong
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động
thí nghiệm chuyên ngành xây dựng)
(1.011708.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua bưu chính.
49
STT
Tên Thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trực
tuyến
toàn
trình
Trực
tuyến
một
phần
Yêu cầu trực tuyến và
thực hiện tái cấu trúc quy trình
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
Lĩnh vực Nhà ở và công sở
255.
Trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết
định chuyển đổi công năng và cho phép
bán đấu giá nhà ở sinh viên hoặc nhà ở
phục vụ tái định cư quy định tại điểm d
khoản 1 Điều 57 của Nghị định số
95/2024/NĐ-CP
(1.012878.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua bưu chính.
256.
Trình Thủ tướng Chính phủ cho phép
chuyển đổi công năng đối với nhà ở quy
định tại điểm c khoản 1 Điều 57 của Nghị
định số 95/2024/NĐ-CP
(1.012877.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua bưu chính.
257.
Thông báo đủ điều kiện được huy động
vốn thông qua việc góp vốn, hợp tác đầu
tư, hợp tác kinh doanh, liên doanh, liên kết
của các tổ chức và cá nhân để phát triển
nhà ở
(1.012882.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua bưu chính.
258.
Thông báo đơn vị đủ điều kiện quản lý vận
hành nhà chung cư đối với trường hợp nộp
hồ sơ tại Sở Xây dựng
(1.012884.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua bưu chính.
259.
Thẩm định giá bán, giá thuê mua nhà ở xã
hội/nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân
(1.012895.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp
hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua bưu chính.
50
STT
Tên Thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trực
tuyến
toàn
trình
Trực
tuyến
một
phần
Yêu cầu trực tuyến và
thực hiện tái cấu trúc quy trình
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
260.
Giải quyết bán phần diện tích nhà đất sử
dụng chung của nhà ở cũ thuộc tài sản
công
(1.012894.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua bưu chính.
261.
Giải quyết bán phần diện tích nhà đất sử
dụng chung của nhà ở cũ thuộc tài sản
công
(1.012894.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua bưu chính.
262.
Điều
chỉnh chấp thuận chủ trương đầu tư
đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư làm
chủ đầu tư đối với dự án cải tạo, xây dựng
lại nhà chung cư không bằng nguồn vốn
đầu tư công
(1.012886.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua bưu chính.
263.
Đề xuất cơ chế ưu đãi đầu tư theo quy định
tại điểm c khoản 2 Điều 198 của Luật Nhà
ở 2023
(1.012887.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua bưu chính.
264.
Công nhận Ban quản trị nhà chung cư
(1.012888.H56)
Cấp huyện x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua bưu chính.
265.
Chuyển đổi công năng nhà ở đối với nhà ở
xây dựng trong dự án thuộc thẩm quyền
chấp thuận của UBND cấp tỉnh
(1.012883.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua bưu chính.
266.
Cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối Cấp tỉnh x Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
51
STT
Tên Thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trực
tuyến
toàn
trình
Trực
tuyến
một
phần
Yêu cầu trực tuyến và
thực hiện tái cấu trúc quy trình
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
với trường hợp nhận chuyển quyền thuê
nhà ở
(1.012897.H56)
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua bưu chính.
267.
Cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối
với trường hợp ký lại hợp đồng thuê
(1.012898.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua bưu chính.
268.
Cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối
với trường hợp chưa có hợp đồng thuê nhà
ở
(1.012892.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua bưu chính.
269.
Cho thuê nhà ở công vụ thuộc thẩm quyền
quản lý của địa phương
(1.012891.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua bưu chính.
270.
Chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời
với chấp thuận nhà đầu tư làm chủ đầu tư
đối với dự án cải tạo, xây dựng lại nhà
chung cư không bằng nguồn vốn đầu tư
công
(1.012885.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua bưu chính.
271.
Bán nhà ở cũ thuộc tài sản công
(1.012893.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; sau đó nộp lại
bản gốc qua dịch vụ bưu chính; trả
kết quả trực tuyến và trả bản giấy
trực tiếp hoặc qua bưu chính.
272.
Thông báo quyền sử dụng đất đã có hạ
tầng kỹ thuật trong dự án bất động sản đủ
điều kiện chuyển nhượng cho cá nhân tự
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua bưu chính.
52
STT
Tên Thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trực
tuyến
toàn
trình
Trực
tuyến
một
phần
Yêu cầu trực tuyến và
thực hiện tái cấu trúc quy trình
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
xây dựng nhà ở
(1.012903.H56)
273.
Đăng ký cấp quyền khai thác, sử dụng
thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường
bất động sản thuộc thẩm quyền giải quyết
của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
(1.012904.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua bưu chính.
274.
Cấp giấy phép hoạt động của Sàn giao dịch
bất động sản
(1.012900.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua bưu chính.
XII
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC
THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA SỞ
NỘI
VỤ
Lĩnh vực: Tín ngưỡng, tôn giáo
275.
Thủ tục đề nghị thay đổi trụ sở của tổ
chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực
thuộc. (1.012644.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua bưu chính.
276.
Thủ tục đề nghị giải thể tổ chức tôn giáo
trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một
tỉnh theo quy định của hiến chương của
tổ chức.
(1.012637.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến
hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
bưu chính
277.
Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ
sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng
ký có quy mô tổ chức ở một huyện.
Cấp huyện x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến
hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
53
STT
Tên Thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trực
tuyến
toàn
trình
Trực
tuyến
một
phần
Yêu cầu trực tuyến và
thực hiện tái cấu trúc quy trình
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
(1.012598.H56)
bưu chính
278.
Thủ tục đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập
trung.
(1.012590.H56)
Cấp xã x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến
hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
bưu chính
279.
Thủ tục đăng ký thay đổi người đại diện
của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung.
(1.012585.H56)
Cấp xã x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến
hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
bưu chính
280.
Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh
hoạt tôn giáo tập trung trong địa bàn một
xã.
(1.012584.H56)
Cấp xã x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến
hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
bưu chính
281.
Thủ
tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh
hoạt tôn giáo tập trung đến địa bàn xã
khác.
(1.012582.H56)
Cấp xã x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến
hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
bưu chính
XIII
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC
THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA SỞ
CÔNG THƯƠNG
Lĩnh vực: Tài sản kết cấu hạ tầng chợ
do Nhà nước đầu tư, quản lý
282.
Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng chợ
(1.012569.H56)
Cấp tỉnh,
Cấp huyện
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua bưu chính.
54
STT
Tên Thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trực
tuyến
toàn
trình
Trực
tuyến
một
phần
Yêu cầu trực tuyến và
thực hiện tái cấu trúc quy trình
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
283.
Giao tài sản kết cấu hạ tầng chợ do cấp
tỉnh quản lý
(1.012567.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua bưu chính.
284.
Giao tài sản kết cấu hạ tầng chợ do cấp
huyện quản lý
(1.012568.H56)
Cấp huyện x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua bưu chính.
Lĩnh vực: Cụm công nghiệp
285.
Thành lập/mở rộng cụm công nghiệp
(1.012427.H56)
Cấp huyện x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết
quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua bưu chính.
Lĩnh vực: Hóa chất
286.
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản
xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh
doanh có điều kiện trong lĩnh vực công
nghiệp
(1.011506.000.00. 00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua bưu chính.
287.
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản
xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh
vực công nghiệp
(1.011508.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua bưu chính.
288.
Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh
doanh có điều kiện trong lĩnh vực công
nghiệp
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua bưu chính.
55
STT
Tên Thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trực
tuyến
toàn
trình
Trực
tuyến
một
phần
Yêu cầu trực tuyến và
thực hiện tái cấu trúc quy trình
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
(2.000652.000.00.00.H56)
289.
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có
điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
(1.002758.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua bưu chính
290.
Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh
doanh có điều kiện trong lĩnh vực công
nghiệp
(2.001172.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua bưu chính
291.
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất
hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
trong lĩnh vực công nghiệp
(2.001547.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua bưu chính
Lĩnh vực: An toàn thực phẩm
292.
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an
toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất,
kinh doanh thực phẩm do Sở Công Thương
thực hiện
(2.000535.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh,
Cấp huyện
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua bưu chính
293.
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn
thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh
doanh thực phẩm
(2.000591.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh,
Cấp huyện
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua bưu chính
Lĩnh vực: Lưu thông hàng hóa trong
56
STT
Tên Thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trực
tuyến
toàn
trình
Trực
tuyến
một
phần
Yêu cầu trực tuyến và
thực hiện tái cấu trúc quy trình
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
nước
294.
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công
nhằm mục đích kinh doanh
(1.001279.000.00.00.H56)
Cấp huyện x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính
295.
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất
rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh
(2.000629.000.00.00.H56)
Cấp huyện x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu
chính
296.
Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công
nhằm mục đích kinh doanh
(2.000633.000.00.00.H56)
Cấp huyện x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính
297.
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công
nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)
(2.001630.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính
298.
Cấp sửa đổi, bổ sung
Giấy phép sản xuất
rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu
lít/năm)
(2.001636.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính
299.
Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp
(quy mô dưới 3 triệu lít/năm)
(2.001646.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính
57
STT
Tên Thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trực
tuyến
toàn
trình
Trực
tuyến
một
phần
Yêu cầu trực tuyến và
thực hiện tái cấu trúc quy trình
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
300.
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư
trồng cây thuốc lá
(2.000637.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính
301.
Cấp Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc
lá
(2.000190.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực
tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính
302.
Cấp Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc
lá
(2.000626.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính
303.
Cấp Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều
kiện bán lẻ xăng dầu
(2.000648.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính
304.
Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý
bán lẻ xăng dầu
(2.000673.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính
305.
Cấp Giấy xác nhận
đủ điều kiện làm tổng
đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm
quyền cấp của Sở Công Thương
(2.000674.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính
306.
Cấp Giấy
phép bán buôn rượu trên địa bàn
tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và
58
STT
Tên Thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trực
tuyến
toàn
trình
Trực
tuyến
một
phần
Yêu cầu trực tuyến và
thực hiện tái cấu trúc quy trình
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
(2.001624.000.00.00.H56)
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính
Lĩnh vực: Điện
307.
Cấp giấy phép hoạt động bán lẻ điện đến
cấp điện áp 0,4kV tại địa phương
(2.001535.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính
308.
Cấp giấy phép hoạt động phân phối điện
đến cấp điện áp 35 kV tại địa phương
(2.001249.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính
309.
Cấp Giấy phép hoạt động tư vấn chuyên
ngành điện thuộc thẩm quyền cấp của địa
phương
(2.001561.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính
310.
Cấp giấy phép hoạt động phát điện đối với
nhà máy điện có quy mô công suất dưới
03MW đặt tại địa phương
(2.001617.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính
Lĩnh vực: An toàn đập, hồ chứa thủy
điện
311.
Thẩm
định, phê duyệt phương án ứng phó
với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện
thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban
nhân dân cấp huyện
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính
59
STT
Tên Thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trực
tuyến
toàn
trình
Trực
tuyến
một
phần
Yêu cầu trực tuyến và
thực hiện tái cấu trúc quy trình
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
(1.000473.000.00.00.H56
)
312.
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó
thiên tai cho công trình vùng hạ du đập
thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của
Ủy ban nhân dân cấp huyện
(2.000599.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính
313.
Phê duyệt phương án cắm mốc chỉ giới xác
định phạm vi bảo vệ đập thủy điện
(2.001384.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính
314.
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó
với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện
thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
(2.001300.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính
315.
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó
thiên tai cho công trình vùng hạ du đập
thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
(2.001313.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính
316.
Điều chỉnh quy trình vận hành hồ chứa
thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
(2.001292.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính
317.
Thẩm định, phê duyệt quy trình vận hành
hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và
60
STT
Tên Thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trực
tuyến
toàn
trình
Trực
tuyến
một
phần
Yêu cầu trực tuyến và
thực hiện tái cấu trúc quy trình
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
(2.001322.000.00.00.H56)
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính
318.
Cấp gia hạn, điều chỉnh giấy phép cho các
hoạt động trong phạm vi bảo vệ đập, hồ
chứa thủy điện trên địa bàn thuộc thẩm
quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh (trừ đập, hồ chứa thủy điện quy định
tại điểm a khoản 3 Điều 22 Nghị định số
114/2018/NĐ-CP)
(2.001587.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính
319.
Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong
phạm vi bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện trên
địa bàn thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh (trừ đập, hồ chứa
thủy điện quy định tại điểm a khoản 3 Điều
22 Nghị định số 114/2018/NĐ- CP)
(2.001607.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính
320.
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong
phạm vi bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện trên
địa bàn thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh (trừ đập, hồ chứa
thủy điện quy định tại điểm a khoản 3 Điều
22 Nghị định số 114/2018/NĐ-CP)
(2.001640.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính
Lĩnh vực: Kinh doanh khí
61
STT
Tên Thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trực
tuyến
toàn
trình
Trực
tuyến
một
phần
Yêu cầu trực tuyến và
thực hiện tái cấu trúc quy trình
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
321.
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa
hàng bán lẻ LPG chai
(2.001283.000.00.00.H56)
Cấp huyện x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính
322.
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm
nạp CNG vào phương tiện vận tải
(2.000163.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính
323.
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm
nạp LNG vào phương tiện vận tải
(2.000387.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính
324.
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương
nhân kinh doanh mua bán CNG
(2.000354.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính
325.
Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân
kinh doanh mua bán LNG
(2.000166.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến;
thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính
326.
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương
nhân kinh doanh mua bán LPG
(2.000142.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính
327.
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm
nạp LPG vào phương tiện vận tải
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và
62
STT
Tên Thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trực
tuyến
toàn
trình
Trực
tuyến
một
phần
Yêu cầu trực tuyến và
thực hiện tái cấu trúc quy trình
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
(2.000196.000.00.00.H56)
trả
bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính
328.
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm
nạp LPG vào xe bồn
(2.000194.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu
chính
329.
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm
nạp LPG vào chai
(2.000073.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính
Lĩnh vực: Vật liệu nổ công
nghiệp,
tiền chất thuốc nổ
330.
Cấp lại Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công
nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Công Thương
(2.001433.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính
331.
Cấp Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công
nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Công Thương
(2.001434.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính
Lĩnh vực: Thương mại quốc tế
332.
Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ khác
và trường hợp cơ sở ngoài cơ sở bán lẻ thứ
nhất thay đổi loại hình thành cửa hàng tiện
lợi, siêu thị mini
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính
63
STT
Tên Thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trực
tuyến
toàn
trình
Trực
tuyến
một
phần
Yêu cầu trực tuyến và
thực hiện tái cấu trúc quy trình
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
(2.002166.000.00.00.H56)
333.
Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ
nhất không nằm trong trung tâm thương
mại
(2.000322.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp
hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính
334.
Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ
nhất trong trung tâm thương mại; tăng diện
tích cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ
nhất được lập trong trung tâm thương mại
và không thuộc loại hình cửa hàng tiện lợi,
siêu thị mini, đến mức dưới 500m2
(2.000334.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính
335.
Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở
bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp phải thực
hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế
(ENT)
(1.000774.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính
336.
Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ thứ nhất, cơ
sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc
trường hợp không phải thực hiện thủ tục
kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT)
(2.000361.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính
337.
Cấp giấy phép kinh doanh đồng thời với
giấy phép lập cơ sở bán lẻ được quy định
tại Điều 20 Nghị định số 09/2018/NĐ-
CP (2.000272.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính
64
STT
Tên Thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trực
tuyến
toàn
trình
Trực
tuyến
một
phần
Yêu cầu trực tuyến và
thực hiện tái cấu trúc quy trình
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
338.
Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá
(2.000181.000.00.00.H56)
Cấp huyện x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính
XIV
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC
THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA SỞ
NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN
NÔNG THÔN
Lĩnh vực: Lâm nghiệp
339.
Phê duyệt điều chỉnh phân khu chức năng
của khu rừng đặc dụng thuộc địa phương
quản lý
(1.012687.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến hoặc trả bản giấy trực
tiếp hoặc qua bưu chính
340.
Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử
dụng rừng sang mục đích khác của Hội
đồng nhân dân các tỉnh: Thanh Hóa, Nghệ
An và Khánh Hoà theo ủy quyền của Thủ
tướng Chính phủ
(3.000215.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến, trả kết quả
trực tuyến hoặc trả bản giấy trực
tiếp hoặc qua bưu chính.
341.
Chấp thuận nộp tiền trồng rừng thay thế
đối với trường hợp chủ dự án không tự
trồng rừng thay thế
(1.007916.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến, trả kết quả
trực tuyến hoặc trả bản giấy trực
tiếp hoặc qua bưu chính.
342.
Phê duy
ệ
t ho
ặ
c đi
ề
u ch
ỉ
nh phương án qu
ả
n
lý rừng bền vững của chủ rừng là tổ chức
(1.000055.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến, trả kết quả
trực tuyến hoặc trả bản giấy trực
tiếp hoặc qua bưu chính.
65
STT
Tên Thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trực
tuyến
toàn
trình
Trực
tuyến
một
phần
Yêu cầu trực tuyến và
thực hiện tái cấu trúc quy trình
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
343.
Phê duyệt Đề án du lịch sinh thái, nghỉ
dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ đối với
khu rừng phòng hộ thuộc địa phương quản
lý
(1.000081.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến hoặc trả bản giấy trực
tiếp hoặc qua bưu chính
344.
Phê duyệt Đề án du lịch sinh thái, nghỉ
dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng đối với
khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản
lý
(1.000084.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến hoặc trả bản giấy trực
tiếp hoặc qua bưu chính
345.
Phê duy
ệ
t Phương án khai thác th
ự
c v
ậ
t
rừng thông thường thuộc thẩm quyền của
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
hoặc Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt
nguồn vốn trồng rừng
(1.011470.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến, trả kết quả
trực tuyến hoặc trả bản giấy trực
tiếp hoặc qua bưu chính.
346.
Hỗ trợ tín dụng đầu tư trồng rừng gỗ lớn
đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân
(1.012531.H56)
Cấp huyện x
Nộp hồ sơ trực tuyến, trả kết quả
trực tuyến hoặc trả bản giấy trực
tiếp hoặc qua bưu chính.
347.
Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản
lý rừng bền vững của chủ rừng là hộ gia
đình, cá nhân, cộng đồng dân cư hoặc hộ
gia đình cá nhân liên kết thành nhóm hộ, tổ
hợp tác trường hợp có tổ chức các hoạt
động du lịch sinh thái
(3.000250.H56)
Cấp huyện x
Nộp hồ sơ trực tuyến, trả kết quả
trực tuyến hoặc trả bản giấy trực
tiếp hoặc qua bưu chính.
66
STT
Tên Thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trực
tuyến
toàn
trình
Trực
tuyến
một
phần
Yêu cầu trực tuyến và
thực hiện tái cấu trúc quy trình
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
348.
Phê duyệt Phương án khai thác thực vật
rừng loài thông thường thuộc thẩm quyền
giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện
(1.011471.000.00.00.H56)
Cấp huyện x
Nộp hồ sơ trực tuyến, trả kết quả
trực tuyến hoặc trả bản giấy trực
tiếp hoặc qua bưu chính.
349.
Phê duyệt phương án khai thác động vật
rừng thông thường từ tự nhiên
(1.000047.000.00.00.H56)
Cấp huyện x
Nộp hồ sơ trực tuyến, trả kết quả
trực tuyến hoặc trả bản giấy trực
tiếp hoặc qua bưu chính.
350.
Hỗ trợ gạo cho các hộ gia đình tham gia
bảo vệ và phát triển rừng trên địa bàn
huyện Mường Lát
(3.000235)
Cấp xã x
Nộp hồ sơ trực tuyến, trả kết quả
trực tuyến hoặc trả bản giấy trực
tiếp hoặc qua bưu chính.
351.
Xác nhận bảng kê lâm sản.
(1.000045.000.00.00.H56)
Cấp huyện x
Nộp hồ sơ trực tuyến; cơ quan
có
thẩm quyền đi kiểm tra thực tế; trả
kết quả trực tuyến hoặc trả bản giấy
trực tiếp hoặc qua bưu chính.
Lĩnh vực: Kiểm lâm
352.
Phê duyệt Phương án sử dụng rừng đối với
các công trình kết cấu hạ tầng phục vụ bảo
vệ và phát triển rừng thuộc địa phương
quản lý
(1.012690.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến, trả kết quả
trực tuyến hoặc trả bản giấy trực
tiếp hoặc qua bưu chính.
353.
Xác nhận nguồn gốc gỗ trước khi xuất
khẩu
(3.000159.000.00.00.H56)
Cấp huyện x
Nộp hồ sơ trực tuyến; cơ quan có
thẩm quyền đi kiểm tra thực tế; trả
kết quả trực tuyến hoặc trả bản giấy
trực tiếp hoặc qua bưu chính.
67
STT
Tên Thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trực
tuyến
toàn
trình
Trực
tuyến
một
phần
Yêu cầu trực tuyến và
thực hiện tái cấu trúc quy trình
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
Lĩnh vực: Bảo vệ thực vật
354.
Xác nhận nội dung quảng cáo phân bón
(1.007933.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến
hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
bưu chính
355.
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện
buôn bán phân bón
(1.007932.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến
hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
bưu chính
356.
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn
bán phân bón
(1.007931.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu
chính
357.
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện
buôn bán thuốc bảo vệ thực vật
(1.004346.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu
chính
358.
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn
bán thuốc bảo vệ thực vật
(1.004363.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu
chính
359.
Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo
thuốc bảo vệ thực vật (thuộc thẩm quyền
giải quyết của cấp tỉnh)
(1.004493.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu
chính
68
STT
Tên Thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trực
tuyến
toàn
trình
Trực
tuyến
một
phần
Yêu cầu trực tuyến và
thực hiện tái cấu trúc quy trình
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
Lĩnh vực: Trồng trọt
360.
Cấp lại Thẻ giám định viên quyền đối với
giống cây trồng
(1.012002.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu
chính
361.
Cấp Quyết định, phục hồi Quyết định công
nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng,
cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm nhân
giống bằng phương pháp vô tính
(1.008003.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu
chính
362.
Thẩm định phương án sử dụng tầng đất
mặt đối với công trình có diện tích đất
chuyên trồng lúa trên địa bàn 2 huyện trở
lên
(1.012847.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến
hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
bưu chính
363.
Nộp tiền để nhà nước bổ sung diện tích đất
chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả
sử dụng đất trồng lúa đối với công trình có
diện tích đất chuyên trồng lúa trên địa bàn
huyện
(1.012850.H56)
Cấp huyện x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến
hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
bưu chính
364.
Thẩm định phương án sử dụng tầng đất
mặt đối với công trình có diện tích đất
chuyên trồng lúa trên địa bàn huyện
(1.012849.H56)
Cấp huyện x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến
hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
bưu chính
69
STT
Tên Thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trực
tuyến
toàn
trình
Trực
tuyến
một
phần
Yêu cầu trực tuyến và
thực hiện tái cấu trúc quy trình
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
Lĩnh vực: Chăn nuôi
365.
Quyết định hỗ trợ đối với các chính sách
nâng cao hiệu quả chăn nuôi sử dụng vốn
sự nghiệp nguồn ngân sách nhà nước
(1.012834.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến hoặc trả bản giấy trực
tiếp
366.
Quyết định hỗ trợ đầu tư dự án nâng cao
hiệu quả chăn nuôi đối với các chính sách
hỗ trợ đầu tư theo Luật Đầu tư công
(1.012833.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến hoặc trả bản giấy trực
tiếp
367.
Đề xuất hỗ trợ đầu
tư dự án nâng cao hiệu
quả chăn nuôi đối với các chính sách hỗ
trợ đầu tư theo Luật Đầu tư công
(1.012832.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến hoặc trả bản giấy trực
tiếp hoặc bưu chính
368.
Quyết định phê duyệt kinh phí hỗ trợ đào
tạo, tập huấn để chuyển đổi từ chăn nuôi
sang các nghề khác; chi phí cho cá nhân
được đào tạo về kỹ thuật phối giống nhân
tạo gia súc (trâu, bò); chi phí mua bình
chứa Nitơ lỏng bảo quản tinh cho người
làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc
(trâu, bò) đối với các chính sách sử dụng
vốn sự nghiệp nguồn ngân sách nhà nước
(1.012837.H56)
Cấp huyện x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến hoặc trả bản giấy trực
tiếp hoặc bưu chính
369.
Hỗ trợ chi phí nâng cao hiệu quả chăn nuôi
cho đơn vị đã cung cấp vật tư phối giống,
công phối giống nhân tạo gia súc (trâu,
Cấp huyện x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến hoặc trả bản giấy trực
tiếp
hoặc bưu chính
70
STT
Tên Thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trực
tuyến
toàn
trình
Trực
tuyến
một
phần
Yêu cầu trực tuyến và
thực hiện tái cấu trúc quy trình
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
bò); chi phí liều tinh để thực hiện phối
giống cho lợn nái đối với các chính sách sử
dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân sách nhà
nước
(1.012836.H56)
Lĩnh vực: Thú y
370.
Cấp, gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y
thuộc thẩm quyền cơ quan quản lý chuyên
ngành thú y cấp tỉnh (gồm tiêm phòng,
chữa bệnh, phẫu thuật động vật; tư vấn các
hoạt động liên quan đến lĩnh vực thú y;
khám bệnh, chẩn đoán bệnh, xét nghiệm
bệnh động vật; buôn bán thuốc thú y)
(2.001064.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu
chính
Lĩnh vực: Thủy sản
371.
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận nguồn gốc
thủy sản khai thác (theo yêu cầu)
(1.003666.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến (nộp lại bản
gốc trực tiếp hoặc qua bưu chính);
trả kết quả trực tuyến hoặc trả bản
giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính
372.
Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc
Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các
loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp;
loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có
nguồn gốc khai thác từ tự nhiên
(1.004656.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; cơ quan đi
kiểm tra, xác minh hồ sơ; trả kết
quả trực tuyến hoặc trả bản giấy
trực tiếp hoặc qua bưu chính.
71
STT
Tên Thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trực
tuyến
toàn
trình
Trực
tuyến
một
phần
Yêu cầu trực tuyến và
thực hiện tái cấu trúc quy trình
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
373.
Hỗ trợ một lần sau đầu tư đóng mới tàu cá
(1.004056.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến (sau đó nộp
lại hồ sơ bản gốc hoặc bản công
chứng trực tiếp hoặc qua bưu
chính), trả kết quả trực tuyến hoặc
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu
chính.
374.
Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc
Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các
loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp
và các loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm
có nguồn gốc từ nuôi trồng
(1.004680.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến, cơ quan đi
kiểm tra thực tế tại cơ sở nuôi sinh
sản, nuôi sinh trưởng, trồng cấy
nhân tạo loài thủy sản (nếu cần); trả
kết quả trực tuyến hoặc trả bản giấy
trực tiếp hoặc qua bưu chính.
375.
Cấp giấy xác nhận nguyên liệu thủy sản
khai thác trong nước (theo yêu cầu)
(1.003593.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp
hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến hoặc trả bản giấy trực
tiếp hoặc qua bưu chính
Lĩnh vực: Thủy lợi
376.
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy
phép hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên
cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc
thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh
(1.003880.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực
tuyến hoặc trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua bưu chính
377.
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy
phép hoạt động: nuôi trồng thủy sản; Nổ
mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc
thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh
(1.003870.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực
tuyến hoặc trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua bưu chính
72
STT
Tên Thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trực
tuyến
toàn
trình
Trực
tuyến
một
phần
Yêu cầu trực tuyến và
thực hiện tái cấu trúc quy trình
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
378.
Cấp giấy phép hoạt động du lịch, thể thao,
nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ
thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND
tỉnh
(2.001796.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực
tuyến hoặc trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua bưu chính
379.
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy
phép: Xây dựng công trình mới; Lập bến,
bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư,
phương tiện; Khoan, đào khảo sát địa chất,
thăm dò, khai thác khoáng sản, vật liệu xây
dựng, khai thác nước dưới đất; Xây dựng
công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp
phép của UBND tỉnh
(2.001426.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực
tuyến hoặc trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua bưu chính
380.
Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản thuộc
thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh
(2.001791.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực
tuyến hoặc trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua bưu chính
381.
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong
phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây
dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết
nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương
tiện; Khoan, đào khảo sát địa chất, thăm
dò, khai thác khoáng sản, vật liệu xây
dựng, khai thác nước dưới đất; Xây dựng
công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp
phép của UBND tỉnh
(1.004427.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực
tuyến hoặc trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua bưu chính
73
STT
Tên Thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trực
tuyến
toàn
trình
Trực
tuyến
một
phần
Yêu cầu trực tuyến và
thực hiện tái cấu trúc quy trình
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
382.
Phê duyệt phương án, điều chỉnh phương
án cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công
trình thủy lợi trên địa bàn UBND tỉnh quản
lý
(2.001804.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực
tuyến hoặc trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua bưu chính
383.
Phê duyệt, điều chỉnh quy trình vận hành
đối với công trình thủy lợi lớn và công
trình thủy lợi vừa do UBND tỉnh quản lý
(1.003867.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực
tuyến hoặc trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua bưu chính
384.
Phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa
nước thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh
(1.003188.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực
tuyến hoặc trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua bưu chính
385.
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó
với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền
của UBND tỉnh
(1.003203.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực
tuyến hoặc trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua bưu chính
386.
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó
thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập
trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền
của UBND tỉnh
(1.003211.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực
tuyến hoặc trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua bưu chính
387.
Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả
kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi
thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh
(1.003221.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực
tuyến hoặc trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua bưu chính
388.
Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công Cấp tỉnh x Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực
74
STT
Tên Thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trực
tuyến
toàn
trình
Trực
tuyến
một
phần
Yêu cầu trực tuyến và
thực hiện tái cấu trúc quy trình
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
bố công khai quy trình vận hành hồ chứa
nước thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh
(1.003232.000.00.00.H56)
tuyến
hoặc trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua bưu chính
389.
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó
với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền
của UBND huyện (trên địa bàn từ 02 xã trở
lên)
(1.003456.000.00.00.H56)
Cấp huyện x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực
tuyến hoặc trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua bưu chính
390.
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó
thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập
trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền
của UBND huyện (trên địa bàn từ 02 xã trở
lên)
(1.003459.000.00.00.H56)
Cấp huyện x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực
tuyến hoặc trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua bưu chính
391.
Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả
kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi
thuộc thẩm quyền của UBND huyện
(1.003471.000.00.00.H56)
Cấp huyện x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực
tuyến hoặc trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua bưu chính
392.
Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công
bố công khai quy trình vận hành hồ chứa
nước thuộc thẩm quyền của UBND huyện
(1.003347.000.00.00.H56)
Cấp huyện x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực
tuyến hoặc trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua bưu chính
393.
Phê duyệt, điều chỉnh quy trình vận hành
đối với công trình thủy lợi lớn và công
trình thủy lợi vừa do UBND cấp tỉnh phân
cấp
Cấp huyện x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực
tuyến hoặc trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua bưu chính
75
STT
Tên Thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trực
tuyến
toàn
trình
Trực
tuyến
một
phần
Yêu cầu trực tuyến và
thực hiện tái cấu trúc quy trình
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
(2.001627.000.00.00.H56)
394.
Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát triển thủy lợi
nhỏ, thuỷ lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết
kiệm nước (Đối với nguồn vốn hỗ trợ trực
tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn
hợp pháp khác của địa phương phân bổ dự
toán cho UBND cấp xã thực hiện)
(2.001621.000.00.00.H56)
Cấp xã x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực
tuyến hoặc trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua bưu chính
395.
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó
với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền
của UBND cấp xã
(1.003440.000.00.00.H56)
Cấp xã x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực
tuyến hoặc trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua bưu chính
396.
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó
thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập
trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền
của UBND cấp xã
(1.003446.000.00.00.H56)
Cấp xã x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực
tuyến hoặc trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua bưu chính
Lĩnh vực: Quản lý đê điều và phòng,
chống thiên tai
397.
Đăng ký kê khai số lượng chăn nuôi tập
trung và nuôi trồng thủy sản ban đầu
(2.002163.000.00.00.H56)
Cấp xã x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến hoặc trả bản giấy trực
tiếp hoặc qua bưu chính
Lĩnh vực: Kinh tế hợp tác và phát
triển nông
thôn
398.
Công nhận làng nghề
(1.003695.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến (sao y bản giấy sang bản
76
STT
Tên Thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trực
tuyến
toàn
trình
Trực
tuyến
một
phần
Yêu cầu trực tuyến và
thực hiện tái cấu trúc quy trình
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
điện tử)
hoặc trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua bưu chính
399.
Công nhận nghề truyền thống
(1.003712.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến (sao y bản giấy sang bản
điện tử) hoặc trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua bưu chính
400.
Công nhận làng nghề truyền thống
(1.003727.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến (sao y bản giấy sang bản
điện tử) hoặc trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua bưu chính
401.
Hỗ trợ dự án liên kết (cấp tỉnh)
(1.003397.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến hoặc trả bản giấy trực
tiếp
hoặc qua bưu chính
402.
Hỗ trợ phát
triển sản xuất liên kết theo
chuỗi giá trị đối với các dự án, kế hoạch
liên kết trên phạm vi từ 02 huyện, thị xã,
thành phố trở lên (liên kết cấp tỉnh) thuộc
các Chương trình mục tiêu quốc gia trên
địa bàn tỉnh Thanh Hóa
(1.011465)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến hoặc trả bản giấy trực
tiếp hoặc qua bưu chính
403.
Hỗ trợ dự án liên kết (cấp huyện)
(1.003434.000.00.00.H56)
Cấp huyện x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến hoặc trả bản giấy trực
tiếp
hoặc qua bưu chính
404.
Hỗ trợ phát triển sản xuất liên kết theo
chuỗi giá trị đối với các dự án, kế hoạch
liên kết trên phạm vi một huyện, thị xã,
Cấp huyện x
Nộp hồ
sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến hoặc trả bản giấy trực
tiếp
hoặc qua bưu chính
77
STT
Tên Thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trực
tuyến
toàn
trình
Trực
tuyến
một
phần
Yêu cầu trực tuyến và
thực hiện tái cấu trúc quy trình
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
thành phố (liên kết cấp huyện) thuộc các
Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa
bàn tỉnh Thanh Hóa.
(1.011466)
405.
Hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng thuộc
Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển
kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc
thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030,
giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025.
(1.011468)
Cấp xã x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến hoặc trả bản giấy trực
tiếp hoặc qua bưu chính
406.
Hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng thuộc
Chương trình mục tiêu quốc gia giảm
nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025 trên
địa bàn tỉnh Thanh Hóa
(1.011467)
Cấp xã x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến hoặc trả bản giấy trực
tiếp hoặc qua bưu chính
407.
Hỗ trợ quảng bá, tuyên truyền, xây dựng
thương hiệu; chi phí thiết kế, mua bao bì,
nhãn mác hàng hóa cho các sản phẩm
OCOP.
(3.000232)
Cấp xã x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến hoặc trả bản giấy trực
tiếp hoặc qua bưu chính
Lĩnh vực: Nông nghiệp
408.
Hỗ trợ kinh phí hợp đồng thuê hướng dẫn
kỹ thuật sản xuất cây ăn quả tập trung
(1.010842)
Cấp huyện x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến
hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
bưu chính
78
STT
Tên Thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trực
tuyến
toàn
trình
Trực
tuyến
một
phần
Yêu cầu trực tuyến và
thực hiện tái cấu trúc quy trình
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
409.
Hỗ trợ hạ tầng vùng sản xuất cây ăn quả
tập trung
(1.010840)
Cấp huyện x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến
hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
bưu chính
410.
Hỗ trợ đào tạo, tập huấn, chuyển giao kỹ
thuật sản xuất cây ăn quả tập trung
(1.010841)
Cấp huyện x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến
hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
bưu chính
411.
Hỗ trợ làm đường lâm nghiệp vùng trồng
rừng sản xuất tập trung
(1.010843)
Cấp huyện x
Nộp hồ sơ trực tuyến, trả kết quả
trực tuyến hoặc trả bản giấy trực
tiếp hoặc qua bưu chính.
412.
Hỗ trợ hạ tầng khu trang
trại chăn nuôi tập
trung
(1.010800)
Cấp huyện x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến hoặc trả bản giấy trực
tiếp
hoặc qua bưu chính
413.
Hỗ trợ cấp chứng chỉ quản lý rừng bền
vững
(1.010852)
Cấp xã x
Nộp hồ sơ trực tuyến, trả kết quả
trực tuyến hoặc trả bản giấy trực
tiếp hoặc qua bưu chính.
414.
Hỗ trợ thâm canh rừng trồng luồng, nứa,
vầu
(1.010851)
Cấp xã x
Nộp hồ sơ trực tuyến, trả kết quả
trực tuyến hoặc trả bản giấy trực
tiếp hoặc qua bưu chính.
415.
Hỗ trợ trồng rừng sản xuất bằng cây giống
nuôi cấy mô
(1.010849)
Cấp xã x
Nộp hồ sơ trực tuyến, trả kết quả
trực tuyến hoặc trả bản giấy trực
tiếp hoặc qua bưu chính.
416.
Hỗ trợ sản xuất rau an toàn tập trung
chuyên canh
(1.010848)
Cấp xã x
Nộp hồ sơ trực tuyến, trả kết quả
trực tuyến hoặc trả bản giấy trực
tiếp hoặc qua bưu chính.
79
STT
Tên Thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trực
tuyến
toàn
trình
Trực
tuyến
một
phần
Yêu cầu trực tuyến và
thực hiện tái cấu trúc quy trình
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
417.
Hỗ trợ chi phí mua giống cây gai xanh
(1.010859)
Cấp xã x
Nộp hồ sơ trực tuyến, trả kết quả
trực tuyến hoặc trả bản giấy trực
tiếp hoặc qua bưu chính.
418.
Hỗ trợ kinh phí nhận chuyển nhượng
quyền sử dụng đất và thuê quyền sử dụng
đất để thực hiện dự án sản xuất nông
nghiệp quy mô lớn, ứng dụng công nghệ
cao và theo hướng công nghệ cao
(3.000234)
Cấp xã x
Nộp hồ sơ trực tuyến, trả kết quả
trực tuyến hoặc trả bản giấy trực
tiếp hoặc qua bưu chính.
419.
Hỗ trợ chi
phí mua máy tước vỏ cây gai
xanh
(1.010861)
Cấp xã x
Nộp hồ sơ trực tuyến, trả kết quả
trực tuyến hoặc trả bản giấy trực
tiếp hoặc qua bưu chính.
420.
Hỗ trợ chi phí chuyển đổi cây lâu năm kém
hiệu quả sang trồng cây gai xanh
(1.010858)
Cấp xã x
Nộp hồ sơ
trực tuyến, trả kết quả
trực tuyến hoặc trả bản giấy trực
tiếp hoặc qua bưu chính.
421.
Hỗ trợ chi phí mua cây giống cây ăn quả
(1.010855)
Cấp xã x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến
hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
bưu
chính.
422.
Hỗ trợ khi ngừng hoạt động hoặc di dời cơ
sở chăn nuôi ra khỏi khu vực không được
phép chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
(1.010856)
Cấp xã x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến
hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
bưu chính.
XV
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC
THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA SỞ
TÀI CHÍNH
80
STT
Tên Thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trực
tuyến
toàn
trình
Trực
tuyến
một
phần
Yêu cầu trực tuyến và
thực hiện tái cấu trúc quy trình
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
Lĩnh vực Quản lý công sản
423.
Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh, bổ
sung Kế hoạch quản lý, khai thác nhà, đất
(3.000291.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả
kết quả
trực tuyến hoặc trả bản giấy trực
tiếp hoặc qua bưu chính.
Lĩnh vực chăn nuôi
424.
Đề nghị thanh toán kinh phí hỗ trợ đối
với các chính sách nâng cao hiệu quả
chăn nuôi
(1.012835.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến hoặc trả bản giấy trực
tiếp hoặc qua bưu chính.
Lĩnh vực tài chính doanh nghiệp
425.
Thủ tục quyết toán kinh phí sản phẩm
công ích giống nông nghiệp, thủy sản
(1.001254.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến hoặc trả bản giấy trực
tiếp hoặc qua bưu chính.
Lĩnh vực nông nghiệp
426.
Hỗ trợ kinh phí nhận chuyển nhượng
quyền sử dụng đất và thuê quyền sử
dụng đất để thực hiện dự án sản xuất
nông nghiệp quy mô lớn, ứng dụng công
nghệ cao và theo hướng công nghệ cao.
(3.000234)
Cấp xã x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến hoặc trả bản giấy trực
tiếp hoặc qua bưu chính.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 422/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa ban hành Danh mục dịch vụ công trực tuyến toàn trình và một phần của các cơ quan Nhà nước tỉnh Thanh Hóa năm 2025

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 422/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×