• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 422/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 Danh mục dịch vụ công trực tuyến của các cơ quan Nhà nước

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 11/02/2025 13:53 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 422/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Thi
Trích yếu: Ban hành Danh mục dịch vụ công trực tuyến toàn trình và một phần của các cơ quan Nhà nước tỉnh Thanh Hóa năm 2025
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
10/02/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 422/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 422/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 422/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NN N
TNH THANH HÓA
S: /QĐ-UBND
CỘNG A HỘI CHNGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hnh phúc
Thanh a, ngày tháng 02 m 2025
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Danh mc dch vụ công trực tuyến toàn tnh mt phn
của các cơ quan Nhà nưc tỉnh Thanh Hóa năm 2025
CH TỊCHY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chc chính quyn đa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Lut sửa đổi, bsung một số điều của Lut Tổ chc Chính phủ và Luật T chc
chính quyền đa pơng ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ các Ngh đnh ca Chính ph s: 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng
4 năm 2018 quy định về thực hiện cơ chế mt cửa, một ca liên thông trong gii
quyết th tục hành chính; 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 v thc
hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện t; 42/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng
6 năm 2022 v quy đnh cung cấp thông tindịch vụ công trc tuyến của cơ
quan n nước trên môi trường mạng;
Căn cứ Thông tư s 01/2023/TT-VPCP ngày 05 tháng 4 năm 2023 ca B
tởng, Ch nhim Văn phòng Chính ph quy định một s nội dung bin
pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết qu giải quyết thủ tc hành chính và thc
hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện t;
Theo đề nghcủa Chánh n phòng UBND tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Ban nh m theo Quyết đnh y Danh mc dch v công trực
tuyến toàn trình mt phn của các cơ quan Nhà c tỉnh Thanh Hóa năm
2025 (có Danh mục m theo).
Điu 2. T chức thực hin
1. Giao Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh cập nht, y dng quy
trình điện t, biểu muơng tác các dch v công trực tuyến lên H thng thông
tin giải quyết th tục hành chính ca tnh theo quy đnh.
2. Các sở, ban, ngành cp tnh, UBND cp huyện, UBND cp chủ động
rà soát các thtc nh chính thuc phm vi quản lý, gii quyết của đơn v, bảo
đảm vic trin khai cung cp dch vng trực tuyến hiu quả đạt ch tiêu
2
được giao; phối hợp với Trung tâm Phục vụ hành chính công tnh i cấu trúc
quy trình điện tử đp hợp với yêu cầu dch v công trực tuyến toàn tnh và
mt phn.
Điu 3. Quyết đnh y có hiệu lực thi nh ktừ ngày ký.
Chánh n phòng y ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, Th trưởng
các ban, ngành cấp tỉnh; Giám đc Trung tâm Phc vụ hành chính công tnh;
Chủ tịch y ban nhân dân các huyện, th xã, thành phố; Ch tịch UBND các xã,
pờng, th trấn và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chu trách nhim
thi hành Quyết đnh y./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 Quyết định;
- n png Chính ph (để b/c);
- Ch tịch UBND tỉnh b/c);
- Lưu: VT, KSTTHCNC.
KT. CHTCH
PHÓ CHỦ TCH
Nguyn Văn Thi
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC NH CHÍNH TRỰC TUYẾN TOÀN TNH VÀ MỘT PHN
(Kèm theo Quyết định s: /QĐ-UBND ngày tháng 02 năm 2025 ca Chủ tịch UBND tỉnh Thanh a)
STT
Tên Th tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trc
tuyến
toàn
trình
Trc
tuyến
một
phần
Yêu cầu trực tuyến
thực hiện tái cấu trúc quy trình
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
I.
THỦ
THẨM QUYN QUN LÝ CỦA S
TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG
Lĩnh vực Đất đai
1.
Chấp thuận tổ chức kinh tế nhận chuyển
nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhn
góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thc
hiện dự án
(1.012764.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; trả kết qu
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua u chính.
2.
Đăng đất đai, tài sản gắn liền vi đất,
cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn lin vi đất lần
đầu đối với người gốc Việt Nam định
nước ngoài
(1.012754.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; trả kết qu
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đưng u chính
Lĩnh vực Địa chất và khn sản
3.
Trả lại Giấy phép khai thác tn thu
khoáng sản
(2.001777.000.00.00.H56)
Cấp tnh x
Nộp h trực tuyến; trả kết qu
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đưng u chính
2
STT
Tên Th tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trc
tuyến
toàn
trình
Trc
tuyến
một
phần
Yêu cầu trực tuyến
thực hiện tái cấu trúc quy trình
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
4.
Đóng cửa mkhng sản
(1.004367.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; trả kết qu
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đưng
bưu chính
5.
Phê duyệt tr lưng khoáng sản
(2.001787.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; trả kết qu
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đưng u chính
Lĩnh vực Tài nguyên nước
6.
Cấp giấy phép hành ngh khoan nước
dưới đất quy mô va và nh
(1.004122.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; trả kết qu
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đưng u chính
7.
Gia hạn, điều chnh giấy phép khai thác
nước mặt, nước biển
(1.004167.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp
h trực tuyến; trả kết qu
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đưng u chính
8.
Cấp giấy phép khai thác nước mặt, nưc
bin (đối vi các trường hợp quy định tại
khoản 2 Điều 15 Ngh định s
54/2024/NĐ- CP ngày 16 tháng 5 năm
2024)
(1.004179.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; trả kết qu
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đưng u chính
9.
Gia hạn, điều chnh nội dung giấy phép
khai thác, sử dụng nước dưới đất đối vi
công tnh lưu lượng dưới
3.000m3/ngày đêm
(1.004211.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; trả kết qu
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đưng u chính
10.
Cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước Cấp tỉnh x Nộp h trực tuyến; trả kết qu
3
STT
Tên Th tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trc
tuyến
toàn
trình
Trc
tuyến
một
phần
Yêu cầu trực tuyến
thực hiện tái cấu trúc quy trình
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
dưới đất đối với công trình lưu lưng
dưới 3.000m3/ngày đêm
(1.004223.000.00.00.H56)
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đưng u chính
11.
Gia hạn, điều chnh nội dung giấy phép
thăm nước dưới đất đối vi công trình
có lưu lượng ới 3.000m3/ngày đêm
(1.004228.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; trả kết qu
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đưng u chính
12.
Cấp giy phép thăm nưc dưới đất
đối vi công trình lưu lượng dưi
3.000m3/ngày đêm (cấp tnh)
(1.004232.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; trả kết qu
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đưng u chính
II
THỦ TC NH CHÍNH THUC
THẨM QUYN QUN LÝ CỦA S
TƯ PHÁP
Lĩnh vực Hộ tch
13.
Đăng li khai t
(1.005461.000.00.00.H56)
Cấp xã x
Nộp h trực tuyến; trả kết qu
trực tuyến và tr bản giấy trực tiếp;
công dân đến nhận kết quả ký vào
sổ hộ tch
14.
Đăng li kết hôn
(1.004746.000.00.00.H56)
Cấp xã x
Nộp h trực tuyến; trả kết qu
trực tuyến và tr bản giấy trực tiếp;
công dân đến nhận kết quả ký vào
sổ hộ tch
15.
Đăng khai sinh cho người đã có h
sơ, giy tờ cá nhân
Cấp xã x
Nộp h trực tuyến; trả kết qu
trực tuyến và tr bản giấy trực tiếp;
4
STT
Tên Th tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trc
tuyến
toàn
trình
Trc
tuyến
một
phần
Yêu cầu trực tuyến
thực hiện tái cấu trúc quy trình
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
(1.004772.000.00.00.H56)
công dân đến nhận kết quả ký vào
sổ hộ tch
16.
Đăng lại khai sinh
(1.004884.000.00.00.H56)
Cấp xã x
Nộp h trực tuyến; trả kết qu
trực tuyến và tr bản giấy trực tiếp;
công dân đến nhận kết quả ký vào
sổ hộ tch
17.
Th tc cấp Giấy xác nhn tình trạng
hôn nhân
(1.004873.000.00.00.H56)
Cấp xã x
Nộp h trực tuyến; trả kết qu
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đưng u chính
18.
Th tục thay đổi, cải chính, bổ sung
thông tin h tịch
(1.004859.000.00.00.H56)
Cấp xã x
Nộp h trực tuyến; trả kết qu
trực tuyến và tr bản giấy trực tiếp;
công dân đến nhận kết quả ký vào
sổ hộ tch
19.
Đăng chấm dứt giám h
(1.004845.000.00.00.H56)
Cấp xã x
Nộp h trực tuyến; trả kết qu
trực tuyến và tr bản giấy trực tiếp;
công dân đến nhận kết quả ký vào
sổ hộ tch
20.
Đăng giám h
(1.004837.000.00.00.H56)
Cấp xã x
Nộp h trực tuyến; trả kết qu
trực tuyến và tr bản giấy trực tiếp;
công dân đến nhận kết quả ký vào
sổ hộ tch
21.
Đăng khai tử
(1.000656.000.00.00.H56)
Cấp xã x
Nộp h trực tuyến; trả kết qu
trực tuyến và tr bản giấy trực tiếp;
công dân đến nhận kết quả ký vào
sổ hộ tch
5
STT
Tên Th tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trc
tuyến
toàn
trình
Trc
tuyến
một
phần
Yêu cầu trực tuyến
thực hiện tái cấu trúc quy trình
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
22.
Th tục đăng nhận cha, mẹ, con
(1.001022.000.00.00.H56)
Cấp xã x
Nộp h trực tuyến; trả kết qu
trực tuyến và tr bản giấy trực tiếp;
công dân đến nhận kết quả ký vào
sổ hộ tch
23.
Đăng kết hôn
(1.000894.000.00.00.H56)
Cấp xã x
Nộp h trực tuyến; trả kết qu
trực tuyến và tr bản giấy trực tiếp;
công dân đến nhận kết quả ký vào
sổ hộ tch
24.
Th tục Đăng khai sinh
(1.001193.000.00.00.H56)
Cấp xã x
Nộp h trực tuyến; trả kết qu
trực tuyến và tr bản giấy trực tiếp;
công dân đến nhận kết quả ký vào
sổ hộ tch
25.
Th tục thay đổi, cải chính, bổ sung
thông tin h tịch, xác định li n tộc
(2.000748.000.00.00.H56)
Cấp huyện x
Nộp h trực tuyến; trả kết qu
trực tuyến và tr bản giấy trực tiếp;
công dân đến nhận kết quả ký vào
sổ hộ tch
Lĩnh vực Quốc tịch
26.
Th tc cấp Giấy xác nhận là người gốc
Việt Nam
(2.001895.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; trả kết qu
trực tuyến và trbản giấy trực tiếp
27.
Th tc cấp Giấy xác nhận có quốc tch
Việt Nam trong nước
(1.005136.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; trả kết qu
trực tuyến và trbản giấy trực tiếp
Lĩnh vực Bán đấu giá
6
STT
Tên Th tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trc
tuyến
toàn
trình
Trc
tuyến
một
phần
Yêu cầu trực tuyến
thực hiện tái cấu trúc quy trình
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
28.
Đăng hoạt động của Chi nhánh doanh
nghiệp đấu giá tài sản
(2.001247.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
N
p h
sơ tr
c tuy
ế
n; tr
k
ế
t qu
trc tuyến và tr bn giy trc tiếp
ho
c qua đư
ng u chính
29.
Đăng ký hoạt động của doanh nghiệp
đấu giá tài sản
(2.001395.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
N
p h
sơ tr
c tuy
ế
n; tr
k
ế
t qu
trc tuyến và tr bn giy trc tiếp
ho
c
qua đư
ng u chính
30.
Cấp lại Th đấu giá viên
(2.001807.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
N
p h
sơ tr
c tuy
ế
n; tr
k
ế
t qu
trc tuyến và tr bn giy trc tiếp
ho
c qua đư
ng u chính
31.
Th tục cấp Th đấu giá viên
(2.001815.000.00.00.H56
Cấp tỉnh x
N
p h
sơ tr
c tuy
ế
n; tr
k
ế
t qu
trc tuyến và tr bn giy trc tiếp
ho
c qua đư
ng u chính
Lĩnh vực Tư vấn pháp luật
32.
Cấp lại th tư vấn viên pháp lut
(1.000390.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
N
p h
sơ tr
c tuy
ế
n; tr
k
ế
t qu
trc tuyến và tr bn giy trc tiếp
ho
c qua đư
ng u chính
33.
Thay đổi nội dung đăng hoạt động
của Trung m vấn pháp luật, chi
nhánh
(1.000588.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Np h trc tuyến; tr kết qu
trc tuyến và tr bn giy trc tiếp
hoặc qua đưng u chính
Lĩnh vực Giám đnh tư pháp
34.
Cấp lại Giấy đăng hoạt động của n
phòng giám định pháp trong trưng
hợp thay đổi tên gọi, địa ch trụ sở,
người đại diện theo pháp lut, danh sách
Cấp tỉnh x
Np h trc tuyến; tr kết qu
trc tuyến và tr bn giy trc tiếp
hoặc qua đưng u chính
7
STT
Tên Th tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trc
tuyến
toàn
trình
Trc
tuyến
một
phần
Yêu cầu trực tuyến
thực hiện tái cấu trúc quy trình
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
thành viên hợp danh của Văn phòng
giám định pháp
(2.000555.000.00.00.H56)
Lĩnh vực Luật sư
35.
Đăng ho
t đ
ng c
a công ty lu
t Vi
t
Nam chuyển đổi t công ty luật nưc
ngoài
(1.002398.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Np h trc tuyến; tr kết qu
trc tuyến và tr bn giy trc tiếp
hoặc qua đưng u chính
36.
p nhập công ty luật
(1.002234.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
N
p h
sơ tr
c tuy
ế
n; tr
k
ế
t qu
trc tuyến và tr bn giy trc tiếp
ho
c qua đư
ng u chính
37.
Hp nhất công ty luật
(1.002218.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
N
p h
sơ tr
c tuy
ế
n; tr
k
ế
t qu
trc tuyến và tr bn giy trc tiếp
ho
c qua đư
ng u chính
38.
Cấp lại Giấy đăng hoạt động của chi
nhánh, công ty luật nước ngoài
(1.002368.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
N
p h
sơ tr
c tuy
ế
n; tr
k
ế
t qu
trc tuyến và tr bn giy trc tiếp
ho
c qua đư
ng u chính
39.
Thay đổi nội dung Giấy đăng hoạt
động ca chi nhánh, công ty luật nước
ngoài
(1.002198.000.00.00.H56)
Cấp tnh x
Np h trc tuyến; tr kết qu
trc tuyến và tr bn giy trc tiếp
hoặc qua đưng u chính
40.
Đăng hoạt động của chi nhánh, công
ty luật nước ngi
(1.002099.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
N
p h
sơ tr
c tuy
ế
n; tr
k
ế
t qu
trc tuyến và tr bn giy trc tiếp
ho
c qua đư
ng u chính
41.
Đăng hoạt động của chi nhánh của Cấp tỉnh x Np h trc tuyến; tr kết qu
8
STT
Tên Th tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trc
tuyến
toàn
trình
Trc
tuyến
một
phần
Yêu cầu trực tuyến
thực hiện tái cấu trúc quy trình
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
công ty luật nước ngi tại Việt Nam
(1.002384.000.00.00.H56)
tr
c tuy
ế
n và tr
b
n gi
y tr
c ti
ế
p
ho
c qua đư
ng u chính
42.
Thay đổi ngưi đại diện theo pháp luật
của Văn phòng lut sư, công ty luật trách
nhiệm hữu hạn một thành viên
(1.002055.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Np h trc tuyến; tr kết qu
trc tuyến và tr bn giy trc tiếp
hoặc qua đưng u chính
43.
Đăng ký hoạt động của t chức hành
ngh lut (1.002010.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
N
p h
sơ tr
c tuy
ế
n; tr
k
ế
t qu
trc tuyến và tr bn giy trc tiếp
ho
c qua đư
ng u chính
44.
Cấp lại Chứng ch hành ngh lut
trong trường hp bị thu hồi Chng ch
hành nghề luật sư theo quy định tại Điều
18 của Luật Luật
(1.008624.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Np h trc tuyến; tr kết qu
trc tuyến và tr bn giy trc tiếp
hoặc qua đưng u chính
45.
Chuyển đổi công ty luật trách nhiệm hữu
hạn và công ty luật hp danh, chuyển đổi
văn phòng lut sư thành công ty luật
(1.008709.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Np h trc tuyến; tr kết qu
trc tuyến và tr bn giy trc tiếp
hoặc qua đưng u chính
46.
Cấp lại Chứng ch hành ngh lut
trong trường hp bị mất, bị rách, bị cháy
hoặc vì lý do khách quan mà thông tin
trên Chng ch hành ngh luật bị thay
đổi (1.008628.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Np h trc tuyến; tr kết qu
trc tuyến và tr bn giy trc tiếp
hoặc qua đưng u chính
47.
Cấp Chứng ch hành nghluật sư đối vi
người được miễn đào tạo nghề luật sư,
miễn tập sự hành ngh luật sư
Cấp tỉnh x
N
p h
sơ tr
c tuy
ế
n; tr
k
ế
t qu
trc tuyến và tr bn giy trc tiếp
ho
c qua đư
ng u chính
9
STT
Tên Th tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trc
tuyến
toàn
trình
Trc
tuyến
một
phần
Yêu cầu trực tuyến
thực hiện tái cấu trúc quy trình
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
(1.000688.000.00.00.H56)
48.
Cấp Chứng ch hành nghluật sư đối vi
người đạt yêu cầu kiểm tra kết qutp sự
hành ngh lut
(1.000828.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Np h trc tuyến; tr kết qu
trc tuyến và tr bn giy trc tiếp
hoặc qua đưng u chính
Lĩnh vực Trgiúp pháp
49.
Th tục cấp lại th cộng tác viên trợ giúp
pháp lý (2.000518.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
N
p h
sơ tr
c tuy
ế
n; tr
k
ế
t qu
trc tuyến và tr bn giy trc tiếp
ho
c qua đư
ng u chính
50.
Th tục cấp th cộng tác
viên tr giúp
pháp lý
(2.000587.000.00.00.H56)
N
p h
sơ tr
c tuy
ế
n; tr
k
ế
t qu
trc tuyến và tr bn giy trc tiếp
ho
c qua đư
ng u chính
51.
Th tc lựa chọn, hợp đồng với Lut
sư
(2.000977.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
N
p h
sơ tr
c tuy
ế
n; tr
k
ế
t qu
trc tuyến và tr bn giy trc tiếp
ho
c qua đư
ng u chính
Lĩnh vực Công chứng
52.
Thay đổi nội dung đăng hoạt động
của Văn phòng công chng được chuyển
nhượng (2.000743.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
N
p h
sơ tr
c tuy
ế
n; tr
k
ế
t qu
trc tuyến và tr bn giy trc tiếp
ho
c qua đư
ng u chính
53.
Đăng hoạt động Văn phòng công
chng hp nht
(2.000766.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
N
p h
sơ tr
c tuy
ế
n; tr
k
ế
t qu
trc tuyến và tr bn giy trc tiếp
ho
c qua đư
ng u chính
54.
Thay đổi nội
dung đăng hoạt động
của Văn phòng công chng
(2.000778.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
N
p h
sơ tr
c tuy
ế
n; tr
k
ế
t qu
trc tuyến và tr bn giy trc tiếp
ho
c qua đư
ng u chính
10
STT
Tên Th tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trc
tuyến
toàn
trình
Trc
tuyến
một
phần
Yêu cầu trực tuyến
thực hiện tái cấu trúc quy trình
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
55.
Thay đổi nội dung đăng hoạt động
của Văn phòng công chng nhận sáp
nhập
(2.000758.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Np h trc tuyến; tr kết qu
trc tuyến và tr bn giy trc tiếp
hoặc qua đưng u chính
56.
Cấp li Th công chứng viên
(1.001799.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
N
p h
sơ tr
c tuy
ế
n; tr
k
ế
t qu
trc tuyến và tr bn giy trc tiếp
ho
c qua đư
ng u chính
57.
Đăng ký hành ngh và cấp Th công
chng viên
(1.001756.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
N
p h
sơ tr
c tuy
ế
n; tr
k
ế
t qu
trc tuyến và tr bn giy trc tiếp
ho
c qua đư
ng u chính
58.
Miễn nhiệm công chng viên (trường
hợp được miễn nhiệm)
(1.000075.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
N
p h
sơ tr
c tuy
ế
n; tr
k
ế
t qu
trc tuyến và tr bn giy trc tiếp
ho
c qua đư
ng u chính
59.
B nhim lại công chng viên
(1.000100.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
N
p h
sơ tr
c tuy
ế
n; tr
k
ế
t qu
trc tuyến và tr bn giy trc tiếp
ho
c qua đư
ng u chính
60.
B nhiệm công chứng viên
(1.000112.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
N
p h
sơ tr
c tuy
ế
n; tr
k
ế
t qu
trc tuyến và tr bn giy trc tiếp
ho
c qua đư
ng u chính
Lĩnh vực Phbiến giáo dc pháp luật
61.
Th tục thôi làm hòa giải viên
(2.000930.000.00.00.H56)
Cấp xã x
N
p h
sơ tr
c tuy
ế
n; tr
k
ế
t qu
trc tuyến và tr bn giy trc tiếp
ho
c qua đư
ng u chính
62.
Th tc thc hin h tr khi hòa gii
viên gặp tai nạn hoặc ri ro ảnh hưng
Cấp xã x
N
p h
sơ tr
c tuy
ế
n; tr
k
ế
t qu
tr
c tuy
ế
n và tr
b
n gi
y tr
c ti
ế
p
11
STT
Tên Th tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trc
tuyến
toàn
trình
Trc
tuyến
một
phần
Yêu cầu trực tuyến
thực hiện tái cấu trúc quy trình
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
đến sức khỏe, tính mạng trong khi thc
hiện hoạt động hòa giải
(2.000424.000.00.00.H56)
ho
c qua đư
ng u chính
63.
Th tc cho thôi làm tuyên truyền viên
pháp lut
(2.001449.000.00.00.H56)
Cấp xã x
Np h trc tuyến; tr kết qu
trc tuyến và tr bn giy trc tiếp
hoặc qua đưng u chính
64.
Th tc công nhận tuyên truyền viên
pháp lut
(2.001457.000.00.00.H56)
Cấp xã x
N
p h
sơ tr
c tuy
ế
n; tr
k
ế
t qu
trc tuyến và tr bn giy trc tiếp
ho
c qua đư
ng u chính
Lĩnh vực Thừa phát lại
65.
Miễn nhiệm Tha
phát lại (trường hp
được miễn nhiệm)
(1.008923.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
N
p h
sơ tr
c tuy
ế
n; tr
k
ế
t qu
trc tuyến và tr bn giy trc tiếp
ho
c qua đư
ng u chính
66.
B nhiệm lại Thừa phát li
(1.008924.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
N
p h
sơ tr
c
tuy
ế
n; tr
k
ế
t qu
trc tuyến và tr bn giy trc tiếp
ho
c qua đư
ng u chính
67.
B nhim Thừa phát lại
(1.008922.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
N
p h
sơ tr
c tuy
ế
n; tr
k
ế
t qu
trc tuyến và tr bn giy trc tiếp
ho
c qua đư
ng u chính
68.
Thay đổi nội
dung đăng hoạt động
sau khi chuyển nhượng Văn phòng Tha
phát lại (1.008937.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
N
p h
sơ tr
c tuy
ế
n; tr
k
ế
t qu
trc tuyến và tr bn giy trc tiếp
ho
c qua đư
ng u chính
69.
Thay đổi nội dung đăng hoạt động
của Văn phòng Tha phát li
Cấp tỉnh x
N
p h
sơ tr
c tuy
ế
n; tr
k
ế
t qu
tr
c tuy
ế
n và tr
b
n gi
y tr
c ti
ế
p
12
STT
Tên Th tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trc
tuyến
toàn
trình
Trc
tuyến
một
phần
Yêu cầu trực tuyến
thực hiện tái cấu trúc quy trình
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
(1.008931.000.00.00.H56)
ho
c qua đư
ng u chính
70.
Thành lập Văn phòng Tha phát lại
(1.008929.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
N
p h
sơ tr
c tuy
ế
n; tr
k
ế
t qu
trc tuyến và tr bn giy trc tiếp
ho
c qua đư
ng u chính
71.
Hp nht, sáp nhập Văn phòng Thừa
phát lại
(1.008934.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
N
p h
sơ tr
c tuy
ế
n; tr
k
ế
t qu
trc tuyến và tr bn giy trc tiếp
ho
c qua đư
ng u chính
72.
Đăng ký hành ngh và cấp Th Thừa
phát lại
(1.008927.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
N
p h
sơ tr
c tuy
ế
n; tr
k
ế
t qu
trc tuyến và tr bn giy trc tiếp
ho
c qua đư
ng u chính
73.
Chuyển nhưng
Văn phòng Tha phát
lại
(1.008936.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
N
p h
sơ tr
c tuy
ế
n; tr
k
ế
t qu
trc tuyến và tr bn giy trc tiếp
ho
c qua đư
ng u chính
74.
Chuyển đổi loại hình hoạt động Văn
phòng Tha phát lại
(1.008932.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
N
p
h
sơ tr
c tuy
ế
n; tr
k
ế
t qu
trc tuyến và tr bn giy trc tiếp
ho
c qua đư
ng u chính
75.
Cấp li Th Tha phát lại
(1.008928.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
N
p h
sơ tr
c tuy
ế
n; tr
k
ế
t qu
trc tuyến và tr bn giy trc tiếp
ho
c qua đư
ng u chính
Lĩnh vực Trọng tài thương mại
76.
Thay đổi nội dung Giấy đăng hoạt
động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài
khi thay đổi Trưởng Chi nhánh, địa điểm
đặt trụ sở ca Chi nhánh trong phm vi
tnh, thành phtrực thuộc trung ương
Cấp tỉnh x
Np h trc tuyến; tr kết qu
trc tuyến và tr bn giy trc tiếp
hoặc qua đưng u chính
13
STT
Tên Th tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trc
tuyến
toàn
trình
Trc
tuyến
một
phần
Yêu cầu trực tuyến
thực hiện tái cấu trúc quy trình
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
(1.008905.000.00.00.H56)
77.
Thay đổi nội dung Giấy đăng hoạt
động ca Trung tâm trọng i; thay đổi
nội dung Giấy đăng hoạt động ca
Chi nhánh Tổ chức trọng tài nước ngoài
tại Việt Nam
(1.008904.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Np h trc tuyến; tr kết qu
trc tuyến và tr bn giy trc tiếp
hoặc qua đưng u chính
78.
Cấp lại Giấy đăng hoạt động của
Trung tâm trọng tài, Chi nhánh Trung
tâm trọng tài, Chi nhánh của T chức
trọng i nước ngi tại Việt Nam
(1.001248.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Np h trc tuyến; tr kết qu
trc tuyến và tr bn giy trc tiếp
hoặc qua đưng u chính
Lĩnh vực Hộ tch
79.
Th tục đăng khai t lưu động
(1.000419.000.00.00.H56)
Cấp xã x
Nộp h trực tuyến;
trả kết qu
trực tuyến và nhận kết qutrực tiếp
để sổ htịch
80.
Th tục đăng kết hôn lưu động
(1.000593.000.00.00.H56)
Nộp h trực tuyến; trả kết qu
trực tuyến và nhận kết qutrực tiếp
để sổ htịch
81.
Th tc đăng khai sinh kết hp nhận
cha, mẹ, con
(1.000689.000.00.00.H56)
Cấp xã x
Nộp h trực tuyến; trả kết qu
trực tuyến và nhận kết qutrực tiếp
để sổ htịch
82.
Th tc đăng khai sinh kết hp đăng
nhn cha, m, con có yếu t nước
ngoài
Cấp huyện x
Nộp h trực tuyến; trả kết qu
trực tuyến và nhận kết qutrực tiếp
để sổ htịch
14
STT
Tên Th tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trc
tuyến
toàn
trình
Trc
tuyến
một
phần
Yêu cầu trực tuyến
thực hiện tái cấu trúc quy trình
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
(1.001695.000.00.00.H56)
83.
Th tục đăng khai sinh lưu động
(1.003583.000.00.00.H56)
Cấp xã x
Nộp h trực tuyến; tr
kết qu
trực tuyến và nhận kết qutrực tiếp
để sổ htịch
III
THỦ TC NH CHÍNH THUC
THẨM QUYN GII QUYT CỦA
SỞ K HOCH ĐU TƯ
Lĩnh vực Đầu tư tại Vit Nam
84.
Th tục thành lập văn phòng điều hành
của nhà đầu nước ngoài trong hp
đồng BCC
(1.009731.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; trả kết qu
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua u chính.
85.
Th tc ngừng hoạt động của dự án đầu
tư thuộc thẩm quyền chấp thuận ch
tơng đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc
Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp Giấy chứng
nhận đăng đầu tư
(1.009661.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; trả kết qu
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua u chính.
86.
Th tục gia hn thi hạn hoạt động của
dự án đầu thuộc thẩm quyền chấp
thuận ch trương đầu của UBND cấp
tnh hoặc Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp
Giấy chứng nhận đăng đầu tư
(1.009659.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; trả kết qu
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua u chính.
87.
Th tc điu
chnh văn bản chấp thun
nhà đầu tư của UBND cấp tnh
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; trả kết qu
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
15
STT
Tên Th tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trc
tuyến
toàn
trình
Trc
tuyến
một
phần
Yêu cầu trực tuyến
thực hiện tái cấu trúc quy trình
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
(1.009644.000.00.00.H56)
hoặc qua đưng u chính
88.
Th tục điều chnh dự án đầu tư trong
tng hp sử dụng quyền sử dụng đất,
tài sản gắn liền vi đất thuộc dự án đầu
tư để hp tác kinh doanh đối vi dự án
thuộc thẩm quyn chấp thun ca UBND
tnh
(1.009655.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; trả kết qu
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đưng bưu chính
89.
Th tục điều chnh dự án đầu tư trong
tng hp sử dụng quyền sử dụng đất,
tài sản gắn liền vi đất thuộc dự án đầu
tư để góp vốn vào doanh nghip đối với
dự án thuộc thm quyền chấp thuận của
UBND cấp tnh
(1.009654.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; trả kết qu
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đưng u chính
90.
Th tục điều chnh dự án đầu tư trong
tng hp nhà đầu nhận chuyển
nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm
đối với dự án thuộc thẩm quyn chấp
thuận của UBND cấp tỉnh
(1.009650.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; trả kết qu
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đưng u chính
91.
Th tục điều chnh dự án đầu tư trong
tng hp chia, ch, sáp nhập dự án
đầu tư đối vi dự án thuộc thẩm quyền
chấp thuận của UBND cấp tỉnh
(1.009652.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; trả kết qu
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đưng u chính
16
STT
Tên Th tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trc
tuyến
toàn
trình
Trc
tuyến
một
phần
Yêu cầu trực tuyến
thực hiện tái cấu trúc quy trình
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
92.
Th tục điều chnh dự án đầu tư trong
tng hp chia, tách, hp nhất, sáp
nhập, chuyển đổi loại hình tổ chc kinh
tế đối với dự án thuc thm quyền chp
thuận của UBND cấp tỉnh
(1.009653.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; trả kết qu
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đưng u chính
93.
Th tục điều chnh dự
án đầu theo bản
án, quyết định của tòa án, trọng tài đối
với dự án đầu tư đã đưc chp thuận ch
tơng đầu tư của UBND cấp tnh
(Khoản 3 Điều 54 Ngh định s
31/2021/NĐ-CP)
(1.009656.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; trả kết qu
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đưng u chính
94.
Th tục điều chnh dự án đầu theo bản
án, quyết định của tòa án, trọng tài đối
với dự án đầu đã đưc cấp Giấy
chng nhận đăng đầu và không
thuộc diện chấp thun ch trương đầu
của UBND cấp tnh hoặc dự án đã đưc
chấp thun ch trương đầu tư nhưng
không thuc trường hợp quy định tại
khoản 3 Điều 41 của Luật Đầu
(Khoản 4 Điều 54 Ngh định s
31/2021/NĐ-CP)
(1.009657.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; trả kết qu
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đưng u chính
95.
Th tc chấp thuận nhà đầu của
UBND cấp tnh
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; trả kết qu
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
17
STT
Tên Th tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trc
tuyến
toàn
trình
Trc
tuyến
một
phần
Yêu cầu trực tuyến
thực hiện tái cấu trúc quy trình
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
(1.009642.000.00.00.H56)
hoặc qua đưng u chính
96.
Th tục chấm
dứt hoạt động văn phòng
điu hành của nhà đầu nước ngoài
trong hợp đồng BCC
(1.009736.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; trả kết qu
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đưng u chính
97.
Th tc chấm dứt hoạt động của dự án
đầu tư đối vi dự án đầu thuộc thẩm
quyền chấp thuận ch trương đầu của
UBND cấp tỉnh hoặc Sở Kế hoạch và
Đầu cấp Giấy chng nhận đăng
đầu
(1.009662.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; sau đó nộp lại
bản gốc qua bưu chính; trả kết qu
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đưng u chính
98.
Th tc cấp li và hiệu đính thông tin
trên Giấy chng nhận đăng đầu
(1.009665.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; trả kết qu
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc
qua đưng u chính
Lĩnh vực Đầu bằng vốn htrphát
triển chính thức (ODA) vin tr
không hoàn lại không thuộc h tr
phát trin chính thức
99.
Lập, thm định, quyết định phê duyệt
khoản viện tr phi dự án s dụng viện
trợ không hoàn lại không thuộc h tr
phát triển chính thức của các quan, tổ
chc, nhân nước ngoài thuc thm
quyền quyết định của y ban nhân dân
cấp tnh
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; trả kết qu
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đưng u chính
18
STT
Tên Th tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trc
tuyến
toàn
trình
Trc
tuyến
một
phần
Yêu cầu trực tuyến
thực hiện tái cấu trúc quy trình
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
(2.002335.000.00.00.H56)
100.
Lập, thm định, quyết định phê duyệt
khoản viện tr là chương trình, dự án h
trợ kỹ thuật sử dụng viện trợ không hn
lại không thuộc h trợ phát triển chính
thức của các quan, t chc, nhân
nước ngoài thuộc thm quyền quyết định
của y ban nhân dân cấp tỉnh
(2.002333.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; trả kết qu
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đưng u chính
101.
Lập, thm định, quyết định phê duyệt
khoản viện tr là chương trình, dự án
đầu tư sử dụng viện trợ không hoàn li
không thuộc hỗ tr phát triển chính thc
của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước
ngoài thuộc thẩm quyền quyết định của
y ban nhân dân cấp tỉnh
(2.002334.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; trả kết qu
trực tuyến và tr bản giấy trực tiếp
hoặc qua đưng u chính
IV
THỦ TC NH CHÍNH THUC
THẨM QUYN GII QUYT CỦA
SỞ GIAO TNG VN TI
Lĩnh vực Đường thy nội địa
102.
Công bố hạn chế giao thông đường thy
nội địa
(1.009464.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp
h trc tuyến; trả kết qu
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đưng u chính
103.
Chấp thuận phương án bảo đảm an toàn
giao thông
Cấp tỉnh
Cấp huyện
x
Nộp h trực tuyến; trả kết qu
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
19
STT
Tên Th tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trc
tuyến
toàn
trình
Trc
tuyến
một
phần
Yêu cầu trực tuyến
thực hiện tái cấu trúc quy trình
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
(1.009465.000.00.00.H56)
hoặc qua đưng u chính
104.
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng
cảng thy nội địa
(1.009462.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; trả kết qu
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đưng u chính
105.
Công bố m luồng chuyênng nối vi
luồng quốc gia, luồng chuyên ng nối
với luồng địa phương
(1.009459.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; trả kết qu
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đưng bưu chính
106.
Đăng lại phương tiện trong trường
hợp ch phương tiện thay đổi tr sở hoặc
nơi đăng h khẩu thường trú của ch
phương tiện sang đơn v hành chính cấp
tnh khác
(1.006391.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh
Cấp huyện
Cấp xã
x
Nộp h trực tuyến; trả kết qu
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đưng u chính
107.
Th tục cấp li Giấy chng nhận cơ s
đủ Điều kin kinh doanh dịch v đào tạo
thuyn viên, người lái phương tiện thy
nội địa
(2.001998.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực
tuyến; trả kết qu
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đưng u chính
(thc hiện toàn trình đối với trường
hợp giấy chứng nhận bị mất, bị
hỏng)
108.
Công bố lại hoạt động cảng thy nội địa
(1.004242.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến;
trả kết qu
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đưng u chính
109.
Phê duyệt phương án vận tải hàng hóa
siêu trường hoặc hàng hóa siêu trọng
trên đường thy nội địa
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; trả kết qu
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đưng u chính
20
STT
Tên Th tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trc
tuyến
toàn
trình
Trc
tuyến
một
phần
Yêu cầu trực tuyến
thực hiện tái cấu trúc quy trình
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
(1.000344.000.00.00.H56)
110.
Cấp lại Giấy chng nhận đăng
phương tiện
(1.003930.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh
Cấp huyện
Cấp xã
x
Nộp h trực tuyến; trả kết qu
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đưng u chính
111.
Đăng lại phương tiện trong trường
hợp chuyển quyn sở hữu phương tiện
đồng thi thay đổi cơ quan đăng
phương tiện
(1.003970.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh
Cấp huyện
Cấp xã
x
Nộp h trực tuyến; trả kết qu
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đường u chính
112.
Đăng lại phương tiện trong trường
hợp chuyển quyn sở hữu phương tiện
nhưng không thay đổi quan đăng
phương tiện
(1.004002.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh
Cấp huyện
Cấp xã
x
Nộp h trực tuyến; trả kết qu
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đưng u chính
113.
Đăng lại phương tiện trong trường
hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng
kỹ thut
(2.001711.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh
Cấp huyện
Cấp xã
x
Nộp h trực tuyến; trả kết qu
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đưng u chính
114.
Đăng lại phương tiện trong trường
hợp chuyển t quan đăng khác
sang quan đăng phương tiện thy
nội địa
(1.004036.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh
Cấp huyện
Cấp xã
x
Nộp h trực tuyến; trả kết qu
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đưng u chính
115.
Đăng ký lần đầu đối với phương tiện
đang khai thác trên đưng thy nội địa
Cấp tỉnh
Cấp huyện
x
Nộp h trực tuyến; trả kết qu
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
21
STT
Tên Th tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trc
tuyến
toàn
trình
Trc
tuyến
một
phần
Yêu cầu trực tuyến
thực hiện tái cấu trúc quy trình
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
(1.004047.000.00.00.H56)
Cấp xã
hoặc qua đưng
bưu chính
116.
Đăng ký phương tiện lần đầu đối vi
phương tiện chưa khai thác trên đưng
thy nội địa
(1.004088.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh
Cấp huyện
Cấp xã
x
Nộp h trực tuyến; trả kết qu
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đưng u chính
Lĩnh vực đường b
117.
Phê duyệt phương án t chức giao thông
tc khi đưa đường cao tốc vào khai
thác; Phê duyệt điều chnh, bổ sung
phương án tchc giao thông đường cao
tốc trong thời gian khai thác
(1.002798.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; trả kết qu
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đưng u chính;
V
THỦ TC NH CHÍNH THUC
THẨM QUYN GII QUYT CỦA
SỞ KHOA HC CÔNG NGH
Lĩnh vực Hoạt động khoa học công
ngh
118.
Th tục xét đặc ch bổ nhiệm vào
chc
danh khoa học, chc danh công nghcao
hơn không qua thi thăng hạng, không
ph thuộc năm công tác (Cấp Tnh)
(1.008379.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; trả kết qu
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đưng u chính;
119.
Th tục xét tiếp nhận vào viên chc và
bổ nhiệm vào chức danh nghiên cứu
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; trả k
ết qu
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
22
STT
Tên Th tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trc
tuyến
toàn
trình
Trc
tuyến
một
phần
Yêu cầu trực tuyến
thực hiện tái cấu trúc quy trình
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
khoa học, chức danh công ngh đối vi
nhân thành tích vượt trội trong
hoạt động khoa học và công ngh (Cấp
Tnh)
(1.008377.000.00.00.H56)
hoặc qua đưng u chính;
120.
Th tc đặt và tặng giải thưởng v khoa
học và công nghệ của tổ chức, nhân
trú hoặc hoạt động hợp pháp tại Việt
Nam
(3.000259.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; trả kết qu
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đưng u chính;
VI
THỦ TC NH CHÍNH THUC
THẨM QUYN GII QUYT CỦA
SỞ Y TẾ
Lĩnh vực Y dược cổ truyền
121.
Cấp lại giấy chng nhận ngưi bài
thuốc gia truyền, giy chứng nhn người
có phương pháp cha bệnh gia truyền
(1.012419.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; trả kết qu
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đưng u chính;
122.
Cấp lại giấy chng nhận lương y
(1.012417.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; trả kết qu
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đưng u chính;
123.
Cấp giấy chứng nhận ngưi bài thuốc
gia truyền, giấy chng nhn người
phương pháp chữa bệnh gia truyền
(1.012418.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết qutrực tuyến và
trả bản giy trực tiếp hoặc qua
đường u chính;
23
STT
Tên Th tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trc
tuyến
toàn
trình
Trc
tuyến
một
phần
Yêu cầu trực tuyến
thực hiện tái cấu trúc quy trình
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
124.
Cấp giy chng nhn lương y theo quy
định cho các đối tượng quy định tại
khoản 4, 5 và khoản 6 Điều 1 Thông
số 02/2024/TT-BYT
(1.012416.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết qutrực tuyến và
trả bản giy trực tiếp hoặc qua
đường u chính;
Lĩnh vực khám bnh chữa bnh
125.
Điều chnh giấy phép hoạt động khám
bệnh, cha bệnh
(1.012280.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết qutrực tuyến và
trả bản giy trực tiếp hoặc qua
đường u
chính;
126.
Cấp mi giấy phép hành nghề trong giai
đoạn chuyển tiếp đối vi hồ sơ nộp từ
ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời
đim kiểm tra đánh giá năng lực hành
ngh đối vi các chức danh bác sỹ, y sỹ,
điu dưỡng, h sinh, kỹ thuật y, dinh
dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại
viện, tâm lý lâm sàng
(1.012289.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết qutrực tuyến và
trả bản giy trực tiếp hoặc qua
đường u chính;
127.
Cấp mới giấy phép hành ngh đối vi
chc danh chuyên môn là lương y, ngưi
có bài thuốc gia truyền hoặc có phương
pháp chữa bệnh gia truyền
(1.012271.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết qutrực tuyến và
trả bản giy trực tiếp hoặc qua
đường u chính;
128.
Cấp lại giy phép hoạt động
khám bệnh,
cha bệnh
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết qutrực tuyến và
24
STT
Tên Th tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trc
tuyến
toàn
trình
Trc
tuyến
một
phần
Yêu cầu trực tuyến
thực hiện tái cấu trúc quy trình
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
(1.012279.H56)
trả bản giy trực tiếp hoặc qua
đường u chính;
129.
Cấp lại giy phép hành ngh đối vi
tng hp được cấp trưc ngày 01
tháng 01 năm 2024 đối vi hnộp t
ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời
đim kiểm tra đánh giá năng lực hành
ngh đối vi các chức danh bác sỹ, y sỹ,
điu dưỡng, h sinh, kỹ thuật y, dinh
dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại
viện, tâm lý lâm sàng
(1.012290.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết qutrực tuyến và
trả bản giy trực tiếp hoặc qua
đường u chính;
130.
Cấp lại giy phép hành ngh đối vi
chc danh chuyên môn là lương y, ngưi
có bài thuốc gia truyền hoặc có phương
pháp chữa bệnh gia truyn
(1.012272.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết qutrực tuyến và
trả bản giy trực tiếp hoặc qua
đường u chính;
131.
Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng
cáo dịch v khám bệnh, chữa bệnh thuộc
thẩm quyền của Sở Y tế khi thay đổi
v tên, địa ch của t chức, cá nhân chu
trách nhiệm và không thay đổi nội dung
quảng o
(1.000511.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; trả kết qu
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đưng u chính;
Lĩnh vực Dược phẩm
25
STT
Tên Th tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trc
tuyến
toàn
trình
Trc
tuyến
một
phần
Yêu cầu trực tuyến
thực hiện tái cấu trúc quy trình
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
132.
Điều chnh nội dung Chứng ch hành
ngh ợc theo hình thức xét h
(1.004596.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết qutrực tuyến và
trả bản giy trực tiếp hoặc qua
đường u chính;
133.
Cấp
lại Chứng ch hành ngh ợc theo
hình thức xét h (trưng hp bị hư
hỏng hoặc bị mất)
(1.004599.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết qutrực tuyến và
trả bản giy trực tiếp hoặc qua
đường u chính;
134.
Cấp
Chứng ch hành ngh dược theo
hình thc xét h sơ trong trường hợp
Chứng ch hành ngh dược bị ghi sai do
lỗi của quan cp Chng ch hành
ngh ợc
(1.004604.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; trả kết qu
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đưng u chính;
135.
Cấp Chứng ch hành ngh dược (bao
gồm cả trường hợp cấp Chng ch hành
ngh c bị thu hồi theo quy định tại
các khoản 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11
Điều 28 ca Luật dược) theo hình thc
xét h
(1.004616.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết qutrực tuyến và
trả bản giy trực tiếp hoặc qua
đường u chính;
Lĩnh vực Mphẩm
136.
Cấp lại giấy xác nhận nội dung
quảng o m phẩm trong trường
hợp hết hiệu lc tại Khoản 2 Điều
21 Thông tư số 09/2015/TT
-BYT
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; trả kết qu
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đưng u chính;
26
STT
Tên Th tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trc
tuyến
toàn
trình
Trc
tuyến
một
phần
Yêu cầu trực tuyến
thực hiện tái cấu trúc quy trình
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
(1.000793.000.00.00.H56)
Lĩnh vực Y tế d phòng
137.
Xác định trưng hợp được bồi
thường do xảy ra tai biến trong
tiêm chng
(1.001386.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; trả kết qu
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đưng u chính;
138.
Lĩnh vực Tchức cán b
139.
B nhiệm giám định viên pháp y và pháp
y tâm thần thuc thẩm quyn ca y ban
nhân n tỉnh/thành ph trực thuộc
Trung ương (1.001523.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; trả kết qu
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đưng u chính;
VII
THỦ TC NH CHÍNH THUC
THẨM QUYN GII QUYT CỦA
SỞ VĂNA, TH THAO VÀ DU
LỊCH
Lĩnh vực Gia đình
140.
Cấp lần đầu Giấy chng nhận đăng
thành lập của sở cung cấp dịch v trợ
giúp phòng, chống bạo lc gia đình
(1.012080.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; trả kết qu
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đưng u chính
Lĩnh vực Thi đua Khen thưởng
141.
Th tc xét tặng danh hiệu Ngh nhân
ưu tú trong lĩnh vực di sản văn hóa phi
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; trả kết qu
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
27
STT
Tên Th tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trc
tuyến
toàn
trình
Trc
tuyến
một
phần
Yêu cầu trực tuyến
thực hiện tái cấu trúc quy trình
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
vật th
(1.000971.000.00.00.H56)
hoặc qua đưng u chính
142.
Th tục xét tặng danh hiệu Ngh
nhânn (đối vi Hội đồng cấp cơ s
tại địa phương)
(1.001376.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; trả kết qu
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đưng u chính
143.
Th tục xét tặng Gii thưởng Nhà
nước” vvăn học, ngh thuật
(1.000564.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; trả kết qu
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đưng
bưu chính
144.
Th tc xét tặng Giải thưng H Chí
Minh v văn học, ngh thuật
(1.000871.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; trả kết qu
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đưng u chính
145.
Th tc xét tặng danh hiệu Ngh nhân
nhân dân trong lĩnh vc di sản văn hóa
phi vt th
(1.001032.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; trả kết qu
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đưng u chính
146.
Th tc xét tng danh hiệuNghệ sĩ ưu
tú (đối với Hội đồng cấp cơ sở tại địa
phương)
(1.001108.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; trả kết qu
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đưng u chính
Lĩnh vực Ngh thuật biểu diễn
147.
Th tục tổ chc cuộc thi người đẹp,
người mẫu
(1.009399.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; trả kết qu
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đưng u chính
148.
Th tc tổ chức cuộc thi, liên hoan trên Cấp tnh x Nộp h trực tuyến; trả kết qu
28
STT
Tên Th tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trc
tuyến
toàn
trình
Trc
tuyến
một
phần
Yêu cầu trực tuyến
thực hiện tái cấu trúc quy trình
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
địa bàn qun lý (không thuộc trường hp
toàn quốc và quốc tế của các hội chuyên
ngành v ngh thuật biểu diễn thuộc
Trung ương, đơn v sự nghiệp công lập
có chc năng biểu din ngh thuật thuộc
Trung ương)
(1.009398.000.00.00.H56)
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đưng bưu chính
149.
Th tục tổ chc biểu diễn ngh thut trên
địa bàn qun lý (không thuộc trường hp
trong khuôn kh hợp tác quốc tế của các
hội chuyên ngành v ngh thuật biểu
din thuộc Trung ương, đơn v sự nghiệp
công lập chức năng biểu diễn ngh
thuật thuộc Trung ương)
(1.009397.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết qutrực tuyến và
trả bản giy trực tiếp hoặc qua
đường u chính
Lĩnh vực Văn hóa
150.
Th tc cấp giấy phép đủ điu kiện kinh
doanh dịch v karaoke cấp huyn
(1.000903.000.00.00.H56)
Cấp huyện x
Nộp h trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết qutrực tuyến và
trả bản giy trực tiếp hoặc qua
đường u chính
151.
Th tc cấp giấy phép điều chnh Giấy
phép đủ điều kiện kinh doanh dịch v
karaoke cấp huyn
(1.000831.000.00.00.H56)
Cấp huyện x
Nộp h trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết qutrực tuyến và
trả bản giy trực tiếp hoặc qua
đường u chính
152.
Th tc C
p Gi
y ph
é
p điều chnh Giấy
phép đủ điu kiện kinh doanh dịch v vũ
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết qutrực tuyến và
29
STT
Tên Th tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trc
tuyến
toàn
trình
Trc
tuyến
một
phần
Yêu cầu trực tuyến
thực hiện tái cấu trúc quy trình
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
tng
(1.000922.000.00.00.H56)
trả bản giy trực tiếp hoặc qua
đường u chính
153.
Th tục Cấp Giy phép đủ điều kiện kinh
doanh dịch v Vũ trưng
(1.001008.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết qutrực tuyến và
trả bản giy trực tiếp hoặc qua
đường u chính
154.
Th tc giám định văn hóa phm xuất
khẩu không nhằm mc đích kinh doanh
của nhân, tổ chc cấp tỉnh
(1.003743.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; sau đó nộp lại
bản gốc qua bưu chính; trả kết qu
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đưng u chính
155.
Th tc cấp phép nhập
khẩu văn hóa
phẩm không nhm mc đích kinh doanh
thuộc thẩm quyền của Sở Văn hóa, Th
thao và Du lch
(1.003784.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; trả kết qu
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đưng u chính
Lĩnh vực Hoạt
động mua bán quốc tế
chun ngành văn hóa
156.
Th tc xác nhận danh mc sản phẩm
nghe nhìn nội dung vui chơi giải trí
nhập khẩu cấp tnh
(1.003560.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết qutrực tuyến và
trả bản giấy trc tiếp hoặc qua
đường u chính
Lĩnh vực M thuật, nhiếp ảnh, trin
lãm
157.
Cấp lại Giấy phép tổ chc triển lãm do
nhân nước ngoài tổ chức ti địa
phương không vì mc đích thương mại
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; sau đó nộp lại
bản gốc qua bưu chính; trả kết qu
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
30
STT
Tên Th tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trc
tuyến
toàn
trình
Trc
tuyến
một
phần
Yêu cầu trực tuyến
thực hiện tái cấu trúc quy trình
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
(1.001182.000.00.00.H56)
hoặc qua đưng u chính
Lĩnh vực Di sản văn hóa
158.
Cấp Giấy chứng nhận đủ điu kiện kinh
doanh giám định cổ vật
(1.001106.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; trả kết qu
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đưng u chính
159.
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện
hành ngh tu bổ di ch
(2.001641.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; sau đó nộp lại
bản gốc qua bưu chính; tr kết qu
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đưng u chính
160.
Th tc Cấp lại chứng ch hành nghề tu
bổ di tích
(1.002003.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; sau đó nộp lại
bản gốc qua bưu chính; trả kết qu
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đưng u chính
161.
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện
kinh doanh giám định cổ vật
(1.001123.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; sau đó nộp lại
bản gốc qua bưu chính; trả kết qu
trực tuyến và trả bản giy trực tiếp
hoặc qua đưng u chính
162.
Th tc công nhận bảo vt quốc gia đối
với bảo tàng cấp tỉnh, ban hoặc trung
tâm quản lý di ch
(1.003835.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; trả kết qu
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đưng u chính
163.
Th tc công nhận bảo vt quốc gia đối
với bảo tàng ngoài công lập, tổ chc,
nhân là ch sở hu hoặc đang quản lý
hợp pháp hin vt
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; trả kết qu
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đưng u chính
31
STT
Tên Th tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trc
tuyến
toàn
trình
Trc
tuyến
một
phần
Yêu cầu trực tuyến
thực hiện tái cấu trúc quy trình
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
(1.003835.000.00.00.H56)
164.
Th tục xác nhận đủ điều kiện được cấp
giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công
lập
(2.001613.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; trả kết qu
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đưng u chính
165.
Đăng di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia
(2.001631.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; trả kết qu
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đưng u chính
Lĩnh vực Th dc th thao
166.
Th tc Cấp Giấy chng nhn đủ điều
kin kinh doanh hoạt động thể thao đối
với môn Th dục thhình và Fitness
(1.005163.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết qutrực tuyến và
trả bản giy trực tiếp hoặc qua
đường u chính
167.
Cấp Giấy chứng nhận đủ điu
kin kinh
doanh hot động th thao đối vi môn
Lặn biển ththao giải t
(1.005357.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết qutrực tuyến và
trả bản giy trực tiếp hoặc qua
đường u chính
168.
Th tc Cấp Giấy chng
nhận đủ điều
kin kinh doanh hoạt động thể thao đối
với môn Patin
(1.000485.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết qutrực tuyến và
trả bản giy trực tiếp hoặc qua
đường u chính
169.
Th tc Cấp Giấy chng nhn đủ
điều
kin kinh doanh hoạt động thể thao đối
với môn Quần vt
(1.000501.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết qutrực tuyến và
trả bản giy trực tiếp hoặc qua
đường u chính
32
STT
Tên Th tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trc
tuyến
toàn
trình
Trc
tuyến
một
phần
Yêu cầu trực tuyến
thực hiện tái cấu trúc quy trình
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
170.
Th tc Cấp Giấy chng nhn đủ điều
kin kinh doanh hoạt động thể thao đối
với môn Bóng đá
(1.000518.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết qutrực tuyến và
trả bản giy trực tiếp hoặc qua
đường u chính
171.
Cấp Giấy chứng nhận đủ điu kiện kinh
doanh hot động th thao đối vi môn
Lân Rồng
(2.002188.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết qutrực tuyến và
trả bản giy trực tiếp hoặc qua
đường u chính
172.
Th tc Cấp Giấy chng nhn đủ điều
kin kinh doanh hoạt động thể thao đối
với môn cổ truyn, Vovinam
(1.000544.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết qutrực tuyến và
trả bản giy trực tiếp hoặc qua
đường u chính
173.
Th tc Cấp Giấy chng nhn đủ điều
kin kinh doanh hoạt động thể thao đối
với môn Quyền anh
(1.000560.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết qutrực tuyến và
trả bản giy trực tiếp hoặc qua
đường u chính
174.
Cấp Giấy chứng nhận đủ điu kiện kinh
doanh hot động th thao đối vi môn
Vũ đạo ththao gii t
(1.000594.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết qutrực tuyến và
trả bản giy trực tiếp hoặc qua
đường u chính
175.
Th tc Cấp Giấy chng nhn đủ điều
kin kinh doanh hoạt động thể thao đối
với môn Th dục thẩm m
(1.000644.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết qutrực tuyến và
trả bản giy trực tiếp hoặc qua
đường u chính
176.
Cấp Giấy chứng nhận đủ điu kiện kinh
doanh hot động th thao đối vi môn
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết qutrực tuyến và
33
STT
Tên Th tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trc
tuyến
toàn
trình
Trc
tuyến
một
phần
Yêu cầu trực tuyến
thực hiện tái cấu trúc quy trình
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
Khiêu vũ ththao
(1.000814.000.00.00.H56)
trả bản giy trực tiếp hoặc qua
đường u chính
177.
Cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hot động th thao đối vi môn
Dù lưn và Diều bay
(1.000830.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết qutrực tuyến và
trả bản giy trực tiếp hoặc qua
đường u chính
178.
Cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hot động th thao đối vi môn
Judo
(1.000842.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết qutrực tuyến và
trả bản giy trực tiếp hoặc qua
đường u chính
179.
Th tc Cấp Giấy
chứng nhận đủ điu
kin kinh doanh hoạt động thể thao đối
với môn Bóng bàn
(1.000847.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết qutrực tuyến và
trả bản giy trực tiếp hoặc qua
đường u chính
180.
Th tc cấp Giy chứng
nhận đủ điều
kin kinh doanh hoạt động thể thao đối
với môn Billiards & Snooker
(1.000863.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết qutrực tuyến và
trả bản giy trực tiếp hoặc qua
đường u chính
181.
Th tc cấp Giy
chứng nhận đủ điều
kin kinh hoạt động ththao đối với môn
Bơi, Lặn
(1.000883.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết qutrực tuyến và
trả bản giy trực tiếp hoặc qua
đường u chính
182.
Cấp Giấy chứng nhận đủ điu kiện kinh
doanh hoạt động ththao
(1.002396.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết qutrực tuyến và
trả bản giy trực tiếp hoặc qua
đường u chính
34
STT
Tên Th tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trc
tuyến
toàn
trình
Trc
tuyến
một
phần
Yêu cầu trực tuyến
thực hiện tái cấu trúc quy trình
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
183.
Th tc cấp Giy chứng nhận đủ điều
kin kinh doanh hoạt động th thao tổ
đối vi môn Karate
(1.000904.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết qutrực tuyến và
trả bản giy trực tiếp hoặc qua
đường u chính
184.
Th tc Cấp Giấy chng nhn đủ điều
kin kinh doanh hoạt động th thao đối
với môn Cầu lông
(1.000920.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết qutrực tuyến và
trả bản giy trực tiếp hoặc qua
đường u chính
185.
Th tc Cấp Giấy chng nhn đủ điều
kin kinh doanh hoạt động thể thao đối
với môn Golf
(1.000936.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết qutrực tuyến và
trả bản giy trực tiếp hoặc qua
đường u chính
186.
Th tc Cấp Giấy chng nhn đủ điều
kin kinh doanh hoạt động thể thao đối
với môn Yoga
(1.000953.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết qutrực tuyến và
trả bản giy trực tiếp hoặc qua
đường u chính
187.
Cấp Giấy chứng nhận đủ điu kiện kinh
doanh hot động th thao đối vi môn
Đấu kiếm th thao
(1.001056.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết qutrực tuyến và
trả bản giy trực tiếp hoặc qua
đường u chính
188.
Th tc Cấp Giấy chng nhn đủ điều
kin kinh doanh hoạt động thể thao đối
với môn Taekwondo
(1.001195.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết qutrực tuyến và
trả bản giy trực tiếp hoặc qua
đường u chính
189.
Th tc Cấp Giấy chng nhn đủ điều
kin kinh doanh hoạt động thể thao đối
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết qutrực tuyến và
35
STT
Tên Th tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trc
tuyến
toàn
trình
Trc
tuyến
một
phần
Yêu cầu trực tuyến
thực hiện tái cấu trúc quy trình
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
với môn tô nước
trên biển
(1.001213.000.00.00.H56)
trả bản giy trực tiếp hoặc qua
đường u chính
190.
Cấp Giấy chứng nhận đủ điu kiện kinh
doanh hot động th thao đối vi môn
Bóng ném
(1.001500.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết qutrực tuyến và
trả bản giy trực tiếp hoặc qua
đường u chính
191.
Cấp Giấy chứng nhận đủ điu kiện kinh
doanh hot động th thao đối vi môn
Leo núi ththao
(1.001517.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết qutrực tuyến và
trả bản giy trực tiếp hoặc qua
đường u chính
192.
Th tc cấp Giy chứng nhận đủ điều
kin kinh doanh hoạt động thể thao đối
với môn Bóng r
(1.001527.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết qutrực tuyến và
trả bản giy trực tiếp hoặc qua
đường u chính
193.
Cấp Giấy chứng nhận đủ điu kiện kinh
doanh hot động th thao đối vi môn
Bắn ng ththao
(1.001801.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết qutrực tuyến và
trả bản giy trực tiếp hoặc qua
đường u chính
194.
Cấp giy chng nhn đủ điu kiện kinh
doanh hoạt động th thao của câu lạc bộ
ththao chuyên nghiệp
(1.002445.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết qutrực tuyến và
trả bản giy trực tiếp hoặc qua
đường u chính
195.
Th tc Cấp Giấy chng nhn đủ điều
kin kinh doanh hoạt động thể thao đối
với môn Wushu
(1.005162.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết qutrực tuyến và
trả bản giy trực tiếp hoặc qua
đường u chính
36
STT
Tên Th tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trc
tuyến
toàn
trình
Trc
tuyến
một
phần
Yêu cầu trực tuyến
thực hiện tái cấu trúc quy trình
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
VIII
THỦ TC NH CHÍNH THUC
THẨM QUYN GII QUYT CỦA
SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH
VÀ HỘI
Lĩnh vực Bảo trxã hội
196.
Công nhận hộ thoát nghèo, h thoát cận
nghèo thưng xuyên hằng năm
(1.011608.000.00.00.H56)
Cấp xã x
Nộp h trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết qutrực tuyến và
trả bản giy trực tiếp hoặc qua
đường u chính
197.
Công nhận h nghèo, h cận nghèo
thường xuyên hằng năm
(1.011607.000.00.00.H56)
Cấp xã x
Nộp h trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết qutrực tuyến và
trả bản giy trực tiếp hoặc qua
đường u chính
198.
Công nhn h nghèo, hộ cận nghèo; h
thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo định kỳ
hằng năm
(1.011606.000.00.00.H56)
Cấp xã x
Nộp h trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết qutrực tuyến và
trả bản giy trực tiếp hoặc qua
đường u chính
199.
Cấp lại, điu chnh giấy phép hoạt động
đối với s trợ giúp xã hội có giấy
phép hoạt động do Phòng Lao động
Thương binh và Xã hội cấp
(1.000684.000.00.00.H56)
Cấp huyện x
Nộp h trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết qutrực tuyến và
trả bản giy trực tiếp hoặc qua
đường u chính
Lĩnh vực
Nời có công
200.
Cấp giy xác nhn thân nhân của người
có công
Cấp xã x
Nộp h trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết qutrực tuyến và
37
STT
Tên Th tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trc
tuyến
toàn
trình
Trc
tuyến
một
phần
Yêu cầu trực tuyến
thực hiện tái cấu trúc quy trình
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
(1.010833.000.00.00.H56)
trả bản giy trực tiếp hoặc qua
đường u chính
201.
Di chuyển hài cốt liệt đang
an táng
ngoài nghĩa trang liệt v an ng tại
nghĩa trang liệt theo nguyện vọng của
đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ
cấp th ng liệt sĩ
(1.010830.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết qutrực tuyến và
trả bản giy trực tiếp hoặc qua
đường u chính
202.
Di chuyển hài cốt liệt đang an táng tại
nghĩa trang liệt đi nơi khác theo
nguyện vọng của đại diện thân nhân
hoặc ngưi hưởng tr cấp th ng liệt sĩ
(1.010829.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh
Cấp huyện
x
Nộp h trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết qutrực tuyến và
trả bản giy trực tiếp hoặc qua
đường u chính
203.
Giải quyết ph cấp đặc biệt hằng tháng
đối với thương binh có t l tổn thương
th từ 81% tr lên, bệnh binh tỷ l
tổn thương thtừ 81% trở lên
(1.010822.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết qutrực tuyến và
trả bản giy trực tiếp hoặc qua
đường u chính
204.
Hưởng trợ cấp khi người công đang
hưởng trợ cấp ưu đãi t trần
(1.010824.000.00.00.H56)
Cấp xã x
Nộp h trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết qutrực tuyến và
trả bản giy trực tiếp hoặc qua
đường u chính
205.
Hưởng lại chế độ ưu đãi
(1.010823.000.00.00.H56) Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết qutrực tuyến và
trả bản giy trực tiếp hoặc qua
38
STT
Tên Th tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trc
tuyến
toàn
trình
Trc
tuyến
một
phần
Yêu cầu trực tuyến
thực hiện tái cấu trúc quy trình
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
đường u chính
206.
Giải quyết chế độ người công giúp đỡ
cách mạng.
(1.010820.000.00.00.H56)
Cấp xã x
Nộp h trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết qutrực tuyến và
trả bản giy trực tiếp hoặc qua
đường u chính
207.
Bổ sung tình hình thân nhân trong h
liệt .
(1.010825.000.00.00.H56)
Cấp xã x
Nộp h trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết qutrực tuyến và
trả bản giy trực tiếp hoặc qua
đường u chính
208.
Giải quyết chế độ ngưi hoạt động
kháng chiến giải phóngn tộc, bảo v
tổ quốc và làm nghĩa v quốc tế
(1.010819.000.00.00.H56)
Cấp xã x
Nộp h trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết qutrực tuyến và
trả bản giy trực tiếp hoặc qua
đường u chính
209.
Công nhận và giải quyết chế độ người
hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo
v t quốc, làm nghĩa v quốc tế bị địch
bắt tù, đày
(1.010818.000.00.00.H56)
Cấp xã x
Nộp h trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết qutrực tuyến và
trả bản giy trực tiếp hoặc qua
đường u chính
210.
Giải quyết chế độ tr cấp một lần đối vi
người đưc cử làm chuyên gia sang giúp
Lào, Căm pu chia
(1.004964.000.00.00.H56)
Cấp xã x
Nộp h trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết qutrực tuyến và
trả bản giy trực tiếp hoặc qua
đường u chính
211.
Trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên
xung phong đã hoàn thành nhim v
trong kháng chiến
(2.001396.000.00.00.H56)
Cấp xã x
Nộp h trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết qutrực tuyến và
trả bản giy trực tiếp hoặc qua
đường u chính
39
STT
Tên Th tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trc
tuyến
toàn
trình
Trc
tuyến
một
phần
Yêu cầu trực tuyến
thực hiện tái cấu trúc quy trình
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
212.
Trợ cấp một lần đối vi thanh niên xung
phong đã hn thành nhiệm v trong
kháng chiến
(2.001157.000.00.00.H56)
Cấp xã x
Nộp h trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết qutrực tuyến và
trả bản giấy trc tiếp hoặc qua
đường u chính
213.
Giải quyết trợ cấp một lần đối vi ngưi
thành tích tham gia kháng chiến đã
được tặng Bng khen của Th tướng
Chính ph, Bằng khen ca Ch tịch Hội
đồng B trưởng hoặc Bằng khen ca Bộ
tng, Th trưởng quan ngang bộ,
Th trưởng quan thuộc Chính ph,
Bằng khen của Ch tch Ủy ban nhân
n tnh, thành ph trc thuộc Trung
ương
(1.001257.000.00.00.H56)
Cấp xã x
Nộp h trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết qutrực tuyến và
trả bản giy trực tiếp hoặc qua
đường u chính
214.
Lập sổ theo dõi, cấp phương tiện trợ
giúp, dụng cụ chnh hình, phương tin,
thiết bị phc hồi chức năng đối vi
tng hợp đang sống tại gia đình hoặc
đang được nuôing tập trung tại các
s nuôi ỡng, điều dưỡng do địa
phương quản lý
(1.010811.000.00.00.H56)
Cấp huyện x
Nộp h trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết qutrực tuyến và
trả bản giy trực tiếp hoặc qua
đường u chính
(Thực hiện trực tuyến toàn trình đối
với trường hp nhân đang sống
tại gia đình)
215.
Giải quyết chế độ ưu đãi đối vi Anh
hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh
hùng lao động trong thi kỳ kháng chiến
hiện không công tác trong quân đội,
Cấp xã x
Nộp h trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết qutrực tuyến và
trả bản giy trực tiếp hoặc qua
đường u chính
40
STT
Tên Th tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trc
tuyến
toàn
trình
Trc
tuyến
một
phần
Yêu cầu trực tuyến
thực hiện tái cấu trúc quy trình
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
công an
(1.010805.000.00.00.H56)
216.
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với trường
hợp tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh
dự nhà nưc m Việt Nam anh
hùng
(1.010804.000.00.00.H56)
Cấp xã x
Nộp h trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết qutrực tuyến và
trả bản giy trực tiếp hoặc qua
đường u chính
217.
Giải quyết chế độ tr cấp th ng liệt
(1.010803.000.00.00.H56)
Cấp xã x
Nộp h trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết qutrực tuyến và
trả bản giy trực tiếp hoặc qua
đường u chính
218.
Giải quyết chế độ trợ cấp ưu đãi đối vi
thân nhân liệt sĩ
(1.010801.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết qutrực tuyến và
trả bản giy trực tiếp hoặc qua
đường u chính
219.
Giải
quyết chế độ ưu đãi đối với v hoặc
chồng lit sĩ lấy chồng hoặc v khác
(1.010802.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết qutrực tuyến và
trả bản giy trực tiếp hoặc qua
đường u chính
220.
Giải quyết hưởng thêm
một chế độ tr
cấp đối vi thương binh đồng thi là
bệnh binh
(1.010808.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết qutrực tuyến và
trả bản giy trực tiếp hoặc qua
đường u chính
Lĩnh vực Phòng chống tệ nạn xã hội
221.
Công bố tổ chức, cá nhân đủ điều kiện
Cấp huyện x Nộp h trực tuyến; thanh toán
41
STT
Tên Th tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trc
tuyến
toàn
trình
Trc
tuyến
một
phần
Yêu cầu trực tuyến
thực hiện tái cấu trúc quy trình
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
cung cấp dịch v cai nghiện ma y t
nguyện tại gia đình, cộng đồng
(1.010938.000.00.00.H56)
trực tuyến; trả kết qutrực tuyến và
trả bản giy trực tiếp hoặc qua
đường u chính
222.
Công bố lại tổ chc, cá nhân cung cấp
dịch v cai nghiện ma túy tự nguyện tại
gia đình, cộng đồng
(1.010939.000.00.00.H56)
Cấp huyện x
Nộp h trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết qutrực tuyến và
trả bản giy trực tiếp hoặc qua
đường u chính
223.
Công bố sở cai nghin ma y tự
nguyện, sở cai nghiện ma y công
lập đủ điều kin cung cấp dịch v cai
nghiện ma túy t nguyện tại gia đình,
cộng đồng
(1.010940.000.00.00.H56)
Cấp huyện x
Nộp h trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; tr kết qu trực tuyến và
trả bản giy trực tiếp hoặc qua
đường u chính
224.
Cấp lại giấy phép hoạt động cai nghiện
ma y tự nguyn
(1.010936.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết qutrực tuyến và
trả bản giấy trc tiếp hoặc qua
đường u chính
225.
Cấp giấy phép hoạt động cai nghiện ma
túy tnguyn
(1.010935.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết qutrực tuyến và
trả bản giy trực tiếp hoặc qua
đường u chính
226.
Gia hn Giy phép thành lập cơ sở htrợ
nạn nhân
(2.000036.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết qutrực tuyến và
trả bản giy trực tiếp hoặc qua
đường u chính
Lĩnh vực Tr em
42
STT
Tên Th tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trc
tuyến
toàn
trình
Trc
tuyến
một
phần
Yêu cầu trực tuyến
thực hiện tái cấu trúc quy trình
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
227.
Phê duyệt kế hoạch
h tr, can thiệp đối
với tr em bị xâm hi hoặc có nguy bị
bạo lực, bóc lột, bỏ rơi và trẻ em hoàn
cảnh đặc biệt
(2.001947.000.00.00.H56)
Cấp xã x
Nộp h trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết qutrực tuyến và
trả bản giy trực tiếp hoặc qua
đường u chính
228.
Thông báo nhận chăm sóc thay thế cho
trẻ em đối vi nhân, người đại diện
gia đình nhận chăm sóc thay thế là người
thân thích của trẻ em
(2.001944.000.00.00.H56)
Cấp xã x
Nộp h trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết qutrực tuyến và
trả bản giy trực tiếp hoặc qua
đường u chính
229.
Đăng nhận chăm sóc thay thế cho tr
em đối vi nhân, ngưi đại diện gia
đình nhn chăm sóc thay thế không phải
là ngưi thân thích của trẻ em
(1.004941.000.00.00.H56)
Cấp xã x
Nộp h trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết qutrực tuyến và
trả bản giy trực tiếp hoặc qua
đường u chính
230.
Áp dụng các biện pháp can thiệp khn
cấp hoặc tạm thời cách ly tr em khỏi
môi trường hoặc ngưi gây tổn hại cho
trẻ em
(1.004946.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh
Cấp huyện
Cấp xã
x
Nộp h trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết qutrực tuyến và
trả bản giy trực tiếp hoặc qua
đường u chính
Lĩnh vực Lao động
231.
Giải quyết tranh chấp lao động tập thv
quyền
(1.004959.000.00.00.H56)
Cấp huyện x
Nộp h trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết qutrực tuyến và
trả bản giy trực tiếp hoặc qua
đường u chính
43
STT
Tên Th tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trc
tuyến
toàn
trình
Trc
tuyến
một
phần
Yêu cầu trực tuyến
thực hiện tái cấu trúc quy trình
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
IX
THỦ TC NH CHÍNH THUC
THẨM QUYN QUN LÝ CỦA S
GO DC ĐÀO TO
Lĩnh vực Giáo dc trung học
232.
Tiếp nhận học sinh trung học phổ thông
người nưc ngoài
(2.002480.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; trả kết qu
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua u chính.
233.
Tiếp nhận học sinh trung học s
người nưc ngoài
(2.002483.000.00.00.H56)
Cấp huyện x
Nộp h trực tuyến; trả kết qu
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua u chính.
Lĩnh vực Giáo dc đào tạo với nước
ngoài
234.
Giải th sở giáo dục mầm non, s
giáo dục phổ thông vốn đầu nước
ngoài tại Vit Nam
(1.000716.000.00.00.H56)
Cấp Tnh x
Nộp h trực tuyến; trả kết qu
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua u chính.
235.
Bổ sung, điều chnh quyết định cho phép
hoạt động giáo dục đối với sở đào tạo,
bồi ng ngn hn; sở giáo dục
mầm non; sở giáo dục phổ thông
vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
(1.000718.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; trả kết qu
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua u chính.
X
THỦ TC NH CHÍNH THUC
THẨM QUYN GII QUYT CỦA
BAN QUN LÝ KHU KINH TẾ
44
STT
Tên Th tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trc
tuyến
toàn
trình
Trc
tuyến
một
phần
Yêu cầu trực tuyến
thực hiện tái cấu trúc quy trình
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
NGHI SƠN
Lĩnh vực Đầu tư tại Vit Nam
236.
Th tục ngng hoạt động của dự án đối vi
dự án đầu thuộc thẩm quyền chấp thuận
ch trương đầu tư của UBND cấp tỉnh
hoặc Ban Quản lý
(1.009771.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; trả kết qu
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua u chính.
237.
Th tục gia hn thi hạn hoạt động của
dự án đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc
thẩm quyền chấp thun ch trương đầu
tư của UBND cấp tnh hoặc Ban Qun lý
(1.009770.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; trả kết qu
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua u chính.
238.
Th tục điều chnh dự án đầu tư trong
tng hp sử dụng quyền sử dụng đất,
tài sản gắn liền vi đất thuộc dự án đầu
tư để góp vốn vào doanh nghip đối với
dự án đầu thuộc thẩm quyền chp
thuận ch trương đầu của UBND cấp
tnh hoặc Ban Quản lý
(1.009766.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; trả kết qu
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua u chính.
239.
Th tục điều chnh dự án đầu tư trong
tng hp nhà đầu nhận chuyển
nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm
đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền
chấp thuận ch trương đầu tư ca UBND
cấp tnh hoặc Ban Quản lý
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; trả kết qu
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua u chính.
45
STT
Tên Th tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trc
tuyến
toàn
trình
Trc
tuyến
một
phần
Yêu cầu trực tuyến
thực hiện tái cấu trúc quy trình
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
(1.009763.000.00.00.H56)
240.
Th tục điều chnh dự án đầu tư trong
tng hp nhà đầu chuyển nhượng
một phn hoặc toàn bộ dự án đầu tư đối
với dự án đầu thuộc thẩm quyền chấp
thuận ch trương đầu của UBND cấp
tnh hoặc Ban Quản lý
(1.009762.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; trả kết qu
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua u chính.
241.
Th tục điều chnh dự án đầu tư trong
tng hợp dự án đã đưc cấp Giấy
chng nhận đăng đầu và không
thuộc diện chấp thuận điều chnh ch
tơng đầu đối vi dự án đầu thuộc
thẩm quyền chấp thun ch trương đầu
tư của UBND cấp tnh hoặc Ban quản lý
(1.009760.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; trả kết qu
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua u chính.
242.
Th tục điều chnh dự án đầu tư trong
tng hp chia, ch, sáp nhập dự án
đầu tư đối vi dự án đầu thuộc thẩm
quyền chấp thuận ch trương đầu của
UBND cấp tnh hoặc Ban Quản lý
(1.009764.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; trả kết qu
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua u chính.
243.
Th tục điều chnh dự án đầu tư trong
tng hp chia, tách, hp nhất, sáp
nhập, chuyển đổi loại hình tổ chc kinh
tế đối với dự án đầu thuộc thẩm quyn
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; trả kết qu
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua u chính.
46
STT
Tên Th tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trc
tuyến
toàn
trình
Trc
tuyến
một
phần
Yêu cầu trực tuyến
thực hiện tái cấu trúc quy trình
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
chấp thuận ch trương đầu tư ca UBND
cấp tnh hoặc Ban Quản lý
(1.009765.000.00.00.H56)
244.
Th tục điều chnh dự án đầu tư thuộc
thẩm quyền chấp thun ch trương đầu
tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (BQL)
(1.009757.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; trả kết qu
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua u chính.
245.
Th tục điều chnh dự án đầu tư thuộc
thẩm quyền chấp thun ch trương đầu
tư của Ban Quản lý
(1.009759.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; trả kết qu
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua u chính.
246.
Th tục điều chnh dự án đầu theo bản
án, quyết định của tòa án, trọng tài đối
với dự án đầu tư đã đưc chp thuận ch
tơng đầu tư (Khoản 3 Điều 54 Ngh
định số 31/2021/-CP)
(1.009768.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; trả kết qu
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua u chính.
247.
Th tục điều chnh dự án đầu theo bản
án, quyết định của tòa án, trọng tài đối
đối với dự án đầu đã đưc cấp Giấy
chng nhận đăng đầu và không
thuộc diện chấp thun ch trương đầu
hoặc dự án đã đưc chấp thuận ch
tơng đầu nhưng không thuộc tng
hợp quy định ti khoản 3 Điều 41 Lut
Đầu tư (Khoản 4 Điều 54 Ngh định số
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; trả kết qu
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua u chính.
47
STT
Tên Th tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trc
tuyến
toàn
trình
Trc
tuyến
một
phần
Yêu cầu trực tuyến
thực hiện tái cấu trúc quy trình
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
31/2021/NĐCP)
(1.009769.000.00.00.H56)
248.
Th tục chp thuận nhà
đầu tư đối vi dự
án đầu tư thực hiện tại khu kinh tế quy
định ti khoản 4 Điều 30 của Ngh định
số 31/2021/NĐ-CP
(1.009755.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; trả kết qu
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua u chính.
249.
Th tc
chấp thuận ch trương đầu tư
của y ban nhân dân cấp tỉnh đối với dự
án đầu tư xây dựng và kinh doanh sân
gôn
(1.009742.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; trả kết qu
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua u chính.
250.
Th tc chấp
thuận ch trương đầu
của Ban Qun lý quy định ti khoản 7
Điều 33 Ngh định số 31/2021/NĐ-CP
(1.009748.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; trả kết qu
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua u chính.
251.
Th tc chấm dứt hoạt động
của dự án
đầu
(1.009772.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; trả kết qu
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua u chính.
252.
Gia hn giấy phép xây dựng đối vi
công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II
(ng trình Không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô th/Tín ngưng, tôn
giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa
cha, cải tạo/Theo giai đoạn cho công
tnh không theo tuyến/Theo giai đoạn
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; trả kết qu
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua u chính.
48
STT
Tên Th tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trc
tuyến
toàn
trình
Trc
tuyến
một
phần
Yêu cầu trực tuyến
thực hiện tái cấu trúc quy trình
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
cho công trình theo tuyến trong đô
th/Dự án)
(1.013233.H56)
253.
Cấp lại giấy phép xây dựng đối vi công
tnh cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công
tnh Không theo tuyến/Theo tuyến trong
đô th/Tín ngưng, tôn giáo/Tượng đài,
tranh hoành tráng/Sửa cha, cải tạo/Theo
giai đoạn cho công trình không theo
tuyến/Theo giai đon cho công trình theo
tuyến trong đô th/D án)
(1.013235.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; trả kết qu
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua u chính.
XI
THỦ TC NH CHÍNH THUC
THẨM QUYN QUN LÝ CỦA SỞ
XÂY DỰNG
Lĩnh vực Thí nghiệm chun ngành
xây dựng
254.
Cấp lại Giấy chng nhận đủ điều kiện hoạt
động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
(còn thi hạn nhưng bị mất hoặc hư hỏng
hoặc bị ghi sai thông tin hoặc t chức hoạt
động thí nghim chuyên ngành xây dựng
xin dừng thc hiện một số ch tiêu trong
Giấy chng nhận đủ điều kiện hoạt động
thí nghim chuyên ngành xây dựng)
(1.011708.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; trả kết qu
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua bưu chính.
49
STT
Tên Th tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trc
tuyến
toàn
trình
Trc
tuyến
một
phần
Yêu cầu trực tuyến
thực hiện tái cấu trúc quy trình
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
Lĩnh vực Nhà ở và công s
255.
Tnh Th tưng Chính ph xem xét, quyết
định chuyển đổi công năng và cho phép
n đấu giá nhà sinh viên hoặc nhà
phc v tái định quy định tại điểm d
khoản 1 Điều 57 của Ngh định số
95/2024/NĐ-CP
(1.012878.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; trả kết qu
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua u chính.
256.
Tnh Th tướng Chính ph cho phép
chuyn đổi công năng đối vi nhà quy
định ti điểm c khoản 1 Điều 57 của Ngh
định số 95/2024/NĐ-CP
(1.012877.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; trả kết qu
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua u chính.
257.
Thông o đủ điu kiện đưc huy động
vốn thông qua việc góp vốn, hợp tác đầu
tư, hp c kinh doanh, liên doanh, liên kết
của các tổ chức và cá nhân để phát triển
nhà
(1.012882.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; trả kết qu
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua u chính.
258.
Thông báo đơn v đủ điều kiện quản lý vận
hành nhà chung đối với trường hp nộp
htại Sở Xây dựng
(1.012884.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; trả kết qu
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua u chính.
259.
Thm định giá bán, giá thuê mua nhà xã
hội/nhà cho lc lưng vũ trang nhân dân
(1.012895.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp
h trc tuyến; trả kết qu
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua u chính.
50
STT
Tên Th tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trc
tuyến
toàn
trình
Trc
tuyến
một
phần
Yêu cầu trực tuyến
thực hiện tái cấu trúc quy trình
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
260.
Giải quyết bán phần diện ch nhà đất sử
dụng chung của nhà thuộc tài sản
công
(1.012894.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; trả kết qu
trực tuyến và tr bản giấy trực tiếp
hoặc qua u chính.
261.
Giải quyết bán phần diện ch nhà đất sử
dụng chung của nhà thuộc tài sản
công
(1.012894.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; trả kết qu
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua u chính.
262.
Điều
chnh chấp thuận ch trương đầu
đồng thi với chấp thuận nhà đầu tư làm
ch đầu tư đối với dự án cải tạo, xây dựng
lại nhà chung cư không bằng nguồn vốn
đầu tư công
(1.012886.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; trả kết qu
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua u chính.
263.
Đxuất chế ưu đãi đầu tư theo quy định
tại điểm c khoản 2 Điu 198 của Luật Nhà
2023
(1.012887.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; trả kết qu
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua u chính.
264.
Công nhận Ban qun trị nhà chung
(1.012888.H56)
Cấp huyện x
Nộp h trực tuyến; trả kết qu
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua u chính.
265.
Chuyn đổi công năng nhà đối vi nhà
xây dựng trong dự án thuộc thm quyền
chấp thun của UBND cấp tỉnh
(1.012883.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; trả kết qu
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua u chính.
266.
Cho thuê nhà ở thuộc tài sản công đối Cấp tỉnh x Nộp h trực tuyến; trả kết qu
51
STT
Tên Th tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trc
tuyến
toàn
trình
Trc
tuyến
một
phần
Yêu cầu trực tuyến
thực hiện tái cấu trúc quy trình
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
vi trường hp nhận chuyển quyền thuê
nhà
(1.012897.H56)
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua u chính.
267.
Cho thuê nhà ở thuộc tài sản công đối
vi trường hp lại hp đồng thuê
(1.012898.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; trả kết qu
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua u chính.
268.
Cho thuê nhà ở thuộc tài sản công đối
vi trường hp chưa hp đồng thuê nhà
(1.012892.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; trả kết qu
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua u chính.
269.
Cho thuê nhà công v thuộc thẩm quyền
quản lý của địa phương
(1.012891.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; trả kết qu
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua u chính.
270.
Chấp thuận ch trương đầu đồng thời
vi chp thuận nhà đầu làm ch đầu tư
đối với dự án ci tạo, xây dựng li nhà
chung không bằng nguồn vốn đầu
công
(1.012885.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; trả kết qu
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua u chính.
271.
Bán nhà thuộc tài sản công
(1.012893.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; sau đó nộp lại
bản gốc qua dịch vu chính; tr
kết qu trực tuyến và tr bản giấy
trực tiếp hoặc qua bưu chính.
272.
Thông o quyền s dụng đất đã h
tầng kỹ thut trong dự án bất động sản đủ
điều kiện chuyển nhượng cho nhân tự
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; trả kết qu
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua u chính.
52
STT
Tên Th tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trc
tuyến
toàn
trình
Trc
tuyến
một
phần
Yêu cầu trực tuyến
thực hiện tái cấu trúc quy trình
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
xây dựng nhà
(1.012903.H56)
273.
Đăng ký cấp quyền khai thác, s dụng
thông tin, dữ liệu v nhà và th trường
bất động sản thuộc thm quyền giải quyết
của Ủy ban nhân dân cấp tnh
(1.012904.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; trả kết qu
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua bưu chính.
274.
Cấp giấy phép hoạt động của Sàn giao dịch
bất động sản
(1.012900.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; trả kết qu
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua u chính.
XII
THỦ TC NH CHÍNH THUC
THẨM QUYN QUN LÝ CỦA S
NI
V
Lĩnh vực: Tín nỡng, tôn giáo
275.
Th tục đề ngh thay đổi tr s của t
chc tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực
thuộc. (1.012644.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; trả kết qu
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua u chính.
276.
Th tục đề ngh giải th t chc tôn giáo
trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một
tnh theo quy định của hiến chương ca
tổ chức.
(1.012637.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; tr kết qu trực tuyến
hoặc trả bản giy trực tiếp hoặc qua
bưu chính
277.
Th tục đề ngh tổ chức cuộc lngoài
s tôn giáo, địa điểm hp pháp đã đăng
quy mô t chức một huyện.
Cấp huyện x
Nộp h trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; tr kết qu trực tuyến
hoặc trả bản giy trực tiếp hoặc qua
53
STT
Tên Th tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trc
tuyến
toàn
trình
Trc
tuyến
một
phần
Yêu cầu trực tuyến
thực hiện tái cấu trúc quy trình
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
(1.012598.H56)
bưu chính
278.
Th tục đăng sinh hoạt tôn giáo tập
trung.
(1.012590.H56)
Cấp xã x
Nộp h trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; tr kết qu trực tuyến
hoặc trả bản giy trực tiếp hoặc qua
bưu chính
279.
Th tc đăng thay đổi ngưi đại diện
của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung.
(1.012585.H56)
Cấp xã x
Nộp h trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; tr kết qu trực tuyến
hoặc trả bản giy trực tiếp hoặc qua
bưu chính
280.
Th tục đề ngh thay đổi địa điểm sinh
hoạt tôn giáo tập trung trong địa bàn một
xã.
(1.012584.H56)
Cấp xã x
Nộp h trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; tr kết qu trực tuyến
hoặc trả bản giy trực tiếp hoặc qua
bưu chính
281.
Th
tục đề ngh thay đổi địa điểm sinh
hoạt tôn giáo tập trung đến địa bàn xã
khác.
(1.012582.H56)
Cấp xã x
Nộp h trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; tr kết qu trực tuyến
hoặc trả bản giy trực tiếp hoặc qua
bưu chính
XIII
THỦ TC NH CHÍNH THUC
THẨM QUYN QUN LÝ CỦA S
CÔNG THƯƠNG
Lĩnh vực: Tài sản kết cấu htầng ch
do Nhà nước đầu tư, qun lý
282.
Thu hồi i sản kết cấu h tầng ch
(1.012569.H56)
Cấp tnh,
Cấp huyện
x
Nộp h trực tuyến; trả kết qu
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua u chính.
54
STT
Tên Th tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trc
tuyến
toàn
trình
Trc
tuyến
một
phần
Yêu cầu trực tuyến
thực hiện tái cấu trúc quy trình
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
283.
Giao tài sản kết cấu hạ tầng ch do cấp
tỉnh quản lý
(1.012567.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; trả kết qu
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua u chính.
284.
Giao tài sản kết cấu hạ tầng ch do cấp
huyện quản lý
(1.012568.H56)
Cấp huyện x
Nộp h trực tuyến; trả kết qu
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua u chính.
Lĩnh vực: Cụm công nghiệp
285.
Thành lập/mở rộng cụm công nghiệp
(1.012427.H56)
Cấp huyện x
Nộp h trực tuyến; trả kết
qu
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua u chính.
Lĩnh vực: Hóa chất
286.
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản
xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh
doanh điều kiện trong lĩnh vc công
nghiệp
(1.011506.000.00. 00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; trả kết qu
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua u chính.
287.
Cấp điều chnh Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất và kinh doanh hóa cht sn
xuất, kinh doanh điều kiện trong lĩnh
vực công nghiệp
(1.011508.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; trả kết qu
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua u chính.
288.
Cấp điều chnh giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh
doanh điều kiện trong lĩnh vc công
nghiệp
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; trả kết qu
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua u chính.
55
STT
Tên Th tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trc
tuyến
toàn
trình
Trc
tuyến
một
phần
Yêu cầu trực tuyến
thực hiện tái cấu trúc quy trình
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
(2.000652.000.00.00.H56)
289.
Cấp giấy chng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh
điều kiện trong lĩnh vc công nghiệp
(1.002758.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; trả kết qu
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua u chính
290.
Cấp điều chnh giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh
doanh điều kiện trong lĩnh vc công
nghiệp
(2.001172.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; trả kết qu
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua u chính
291.
Cấp giấy chng nhận đủ điều kiện sản xuất
hóa chất sản xuất, kinh doanh điều kiện
trong lĩnh vực công nghiệp
(2.001547.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; trả kết qu
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua u chính
Lĩnh vực: An toàn thực phẩm
292.
Cấp li Giấy chứng nhận đủ điều kiện an
toàn thực phm đối vi sở sản xuất,
kinh doanh thc phẩm do Sở Công Thương
thc hiện
(2.000535.000.00.00.H56)
Cấp tnh,
Cấp huyện
x
Nộp h trực tuyến; trả kết qu
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua bưu chính
293.
Cấp Giấy chứng nhận đủ điu kiện an toàn
thc phẩm đối vi sở sản xuất, kinh
doanh thực phẩm
(2.000591.000.00.00.H56)
Cấp tnh,
Cấp huyện
x
Nộp h trực tuyến; trả kết qu
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua u chính
Lĩnh vực: Lưu thông hàng hóa trong
56
STT
Tên Th tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trc
tuyến
toàn
trình
Trc
tuyến
một
phần
Yêu cầu trực tuyến
thực hiện tái cấu trúc quy trình
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
nước
294.
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu th công
nhằm mc đích kinh doanh
(1.001279.000.00.00.H56)
Cấp huyện x
Nộp h trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết qutrực tuyến và
trả bản giy trực tiếp hoặc qua
đường u chính
295.
Cấp sa đổi, bổ sung Giy phép sản xuất
rượu th công nhằm mc đích kinh doanh
(2.000629.000.00.00.H56)
Cấp huyện x
Nộp h trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết qutrực tuyến và
trả bản giy trực tiếp hoặc qua
đường u
chính
296.
Cấp Giấy phép sản xuất ợu th công
nhằm mc đích kinh doanh
(2.000633.000.00.00.H56)
Cấp huyện x
Nộp h trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết qutrực tuyến và
trả bản giy trực tiếp hoặc qua
đường u chính
297.
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công
nghiệp (quy mô ới 3 triệu lít/năm)
(2.001630.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết qutrực tuyến và
trả bản giy trực tiếp hoặc qua
đường u chính
298.
Cấp sa đổi, bổ sung
Giấy phép sản xuất
rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu
lít/năm)
(2.001636.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết qutrực tuyến và
trả bản giy trực tiếp hoặc qua
đường u chính
299.
Cấp Giấy phép sản xut rượu công nghiệp
(quy mô i 3 triu lít/năm)
(2.001646.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết qutrực tuyến và
trả bản giy trực tiếp hoặc qua
đường u chính
57
STT
Tên Th tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trc
tuyến
toàn
trình
Trc
tuyến
một
phần
Yêu cầu trực tuyến
thực hiện tái cấu trúc quy trình
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
300.
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đu tư
trồng y thuốc lá
(2.000637.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết qutrực tuyến và
trả bản giy trực tiếp hoặc qua
đường u chính
301.
Cấp Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc
lá
(2.000190.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực
tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết qutrực tuyến và
trả bản giy trực tiếp hoặc qua
đường u chính
302.
Cấp Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc
lá
(2.000626.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết qutrực tuyến và
trả bản giy trực tiếp hoặc qua
đường u chính
303.
Cấp Giy chứng nhn cửa hàng đủ điều
kiện bán lxăng dầu
(2.000648.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết qutrực tuyến và
trả bản giy trực tiếp hoặc qua
đường u chính
304.
Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý
n lxăng dầu
(2.000673.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết qutrực tuyến và
trả bản giy trực tiếp hoặc qua
đường u chính
305.
Cấp Giấy xác nhận
đủ điều kin làm tổng
đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm
quyền cấp ca Sở Công Thương
(2.000674.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết qutrực tuyến và
trả bản giy trực tiếp hoặc qua
đường u chính
306.
Cấp Giấy
phép bán buôn rưu trên địa bàn
tỉnh, thành phtrực thuộc trung ương
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết qutrực tuyến và
58
STT
Tên Th tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trc
tuyến
toàn
trình
Trc
tuyến
một
phần
Yêu cầu trực tuyến
thực hiện tái cấu trúc quy trình
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
(2.001624.000.00.00.H56)
trả bản giy trực tiếp hoặc qua
đường u chính
Lĩnh vực: Đin
307.
Cấp giấy phép hoạt động bán lẻ điện đến
cấp điện áp 0,4kV tại địa phương
(2.001535.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết qutrực tuyến và
trả bản giy trực tiếp hoặc qua
đường u chính
308.
Cấp giấy phép hoạt động phân phối điện
đến cấp đin áp 35 kV tại địa phương
(2.001249.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết qutrực tuyến và
trả bản giy trực tiếp hoặc qua
đường u chính
309.
Cấp Giấy phép hoạt động vn chuyên
ngành điện thuộc thẩm quyền cấp của địa
phương
(2.001561.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết qutrực tuyến và
trả bản giy trực tiếp hoặc qua
đường u chính
310.
Cấp giấy phép hoạt động phát điện đối với
nhà máy điện có quy mô công suất ới
03MW đặt tại địa phương
(2.001617.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết qutrực tuyến và
trả bản giy trực tiếp hoặc qua
đường u chính
Lĩnh vực: An toàn đập, h cha thy
điện
311.
Thm
định, phê duyệt phương án ứng phó
vinh huống khẩn cấp h cha thy điện
thuộc thẩm quyn phê duyệt của y ban
nhân n cấp huyện
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết qutrực tuyến và
trả bản giy trực tiếp hoặc qua
đường u chính
59
STT
Tên Th tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trc
tuyến
toàn
trình
Trc
tuyến
một
phần
Yêu cầu trực tuyến
thực hiện tái cấu trúc quy trình
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
(1.000473.000.00.00.H56
)
312.
Thm định, phê duyt phương ánng phó
thiên tai cho công trình vùng h du đập
thy điện thuộc thẩm quyn phê duyệt của
y ban nhân dân cấp huyện
(2.000599.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; tr kết qu trực tuyến và
trả bản giy trực tiếp hoặc qua
đường u chính
313.
Phê duyệt phương án cắm mốc ch gii xác
định phạm vi bảo v đập thy điện
(2.001384.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết qutrực tuyến và
trả bản giy trực tiếp hoặc qua
đường u chính
314.
Thm định, phê duyt phương ánng phó
vinh huống khẩn cấp h cha thy điện
thuộc thẩm quyn phê duyệt của y ban
nhân n cấp tnh
(2.001300.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết qutrực tuyến và
trả bản giy trực tiếp hoặc qua
đường u chính
315.
Thm định, phê duyt phương ánng phó
thiên tai cho công trình vùng h du đập
thy điện thuộc thẩm quyn phê duyệt của
y ban nhân dân cấp tỉnh
(2.001313.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết qutrực tuyến và
trả bản giy trực tiếp hoặc qua
đường u chính
316.
Điều chnh quy trình vận hành h cha
thy điện thuộc thẩm quyn phê duyệt của
y ban nhân dân cấp tỉnh
(2.001292.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết qutrực tuyến và
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường u chính
317.
Thm định, phê duyệt quy tnh vận hành
h chứa thy điện thuộc thm quyền phê
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết qutrực tuyến và
60
STT
Tên Th tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trc
tuyến
toàn
trình
Trc
tuyến
một
phần
Yêu cầu trực tuyến
thực hiện tái cấu trúc quy trình
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
duyệt của y ban nhân dân cấp tỉnh
(2.001322.000.00.00.H56)
trả bản giy trực tiếp hoặc qua
đường u chính
318.
Cấp gia hn, điều chnh giấy phép cho các
hoạt động trong phạm vi bảo vệ đập, h
chứa thy điện trên địa bàn thuộc thẩm
quyền cấp phép của y ban nhân dân cấp
tỉnh (tr đập, hồ cha thy điện quy định
tại đim a khoản 3 Điều 22 Ngh định số
114/2018/-CP)
(2.001587.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết qutrực tuyến và
trả bản giy trực tiếp hoặc qua
đường u chính
319.
Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong
phạm vi bảo vđập, hchứa thy điện trên
địa bàn thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh (tr đập, hồ chứa
thy điện quy định tại điểm a khoản 3 Điều
22 Ngh định số 114/2018/NĐ- CP)
(2.001607.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết qutrực tuyến và
trả bản giy trực tiếp hoặc qua
đường u chính
320.
Cấp giy phép cho các hoạt động trong
phạm vi bảo vđập, hchứa thy điện trên
địa bàn thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh (tr đập, hồ chứa
thy điện quy định tại điểm a khoản 3 Điều
22 Ngh định số 114/2018/NĐ-CP)
(2.001640.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết qutrực tuyến và
trả bản giy trực tiếp hoặc qua
đường u chính
Lĩnh vực: Kinh doanh khí
61
STT
Tên Th tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trc
tuyến
toàn
trình
Trc
tuyến
một
phần
Yêu cầu trực tuyến
thực hiện tái cấu trúc quy trình
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
321.
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa
hàng bán l LPG chai
(2.001283.000.00.00.H56)
Cấp huyện x
Nộp h trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết qutrực tuyến và
trả bản giy trực tiếp hoặc qua
đường u chính
322.
Cấp Giy chứng nhn đủ điều kiện trạm
nạp CNG vào phương tin vận tải
(2.000163.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết qutrực tuyến và
trả bản giy trực tiếp hoặc qua
đường u chính
323.
Cấp Giy chứng nhn đủ điều kiện trạm
nạp LNG vào phương tiện vận tải
(2.000387.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết qutrực tuyến và
trả bản giy trực tiếp hoặc qua
đường u chính
324.
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương
nhân kinh doanh mua bán CNG
(2.000354.000.00.00.H56)
Cấp tnh x
Nộp h trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết qutrực tuyến và
trả bản giy trực tiếp hoặc qua
đường u chính
325.
Giấy chng nhn đủ điu kiện thương nhân
kinh doanh mua bán LNG
(2.000166.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến;
thanh toán
trực tuyến; trả kết qutrực tuyến và
trả bản giy trực tiếp hoặc qua
đường u chính
326.
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương
nhân kinh doanh mua bán LPG
(2.000142.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết qutrực tuyến và
trả bản giy trực tiếp hoặc qua
đường u chính
327.
Cấp Giy chứng nhn đủ điều kiện trạm
nạp LPG vào phương tiện vận tải
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết qutrực tuyến và
62
STT
Tên Th tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trc
tuyến
toàn
trình
Trc
tuyến
một
phần
Yêu cầu trực tuyến
thực hiện tái cấu trúc quy trình
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
(2.000196.000.00.00.H56)
trả
bản giy trực tiếp hoặc qua
đường u chính
328.
Cấp Giy chứng nhn đủ điều kiện trạm
nạp LPG vào xe bồn
(2.000194.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết qutrực tuyến và
trả bản giy trực tiếp hoặc qua
đường u
chính
329.
Cấp Giy chứng nhn đủ điều kiện trạm
nạp LPG vào chai
(2.000073.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết qutrực tuyến và
trả bản giy trực tiếp hoặc qua
đường u chính
Lĩnh vực: Vật liu n công
nghiệp,
tin chất thuốc n
330.
Cấp lại Giấy phép sử dụng vật liu ncông
nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Công Thương
(2.001433.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết qutrực tuyến và
trả bản giy trực tiếp hoặc qua
đường u chính
331.
Cấp Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công
nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Công Thương
(2.001434.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết qutrực tuyến và
trả bản giy trực tiếp hoặc qua
đường u chính
Lĩnh vực: Thương mại quốc tế
332.
Điều chnh tăng din ch sở bán lkhác
và trường hp sở ngoài s bán lth
nhất thay đổi loại hình thành cửa hàng tin
li, siêu th mini
Cấp tnh x
Nộp h trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết qutrực tuyến và
trả bản giy trực tiếp hoặc qua
đường u chính
63
STT
Tên Th tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trc
tuyến
toàn
trình
Trc
tuyến
một
phần
Yêu cầu trực tuyến
thực hiện tái cấu trúc quy trình
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
(2.002166.000.00.00.H56)
333.
Điều chnh tăng din tích sở n l th
nhất không nm trong trung tâm thương
mại
(2.000322.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp
h trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết qutrực tuyến và
trả bản giy trực tiếp hoặc qua
đường u chính
334.
Điều chnh tăng din tích sở n l th
nhất trong trung tâm thương mi; tăng diện
ch s bán lẻ ngi cơ s bán lẻ th
nhất được lập trong trungm thương mại
và không thuộc loại hình cửa hàng tiện li,
siêu th mini, đến mc ới 500m2
(2.000334.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết qutrực tuyến và
trả bản giy trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính
335.
Cấp giy phép lập sở bán lngoài sở
n l th nht thuộc trường hp phải thực
hiện th tc kiểm tra nhu cầu kinh tế
(ENT)
(1.000774.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết qutrực tuyến và
trả bản giấy trc tiếp hoặc qua
đường u chính
336.
Cấp giy phép lập sở bán l thnht,
s bán l ngi sở bán lth nhất thuc
trường hp không phải thc hiện th tc
kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT)
(2.000361.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết qutrực tuyến và
trả bản giy trực tiếp hoặc qua
đường u chính
337.
Cấp giấy phép kinh doanh đồng thời vi
giấy phép lập sở bán l được quy định
tại Điều 20 Ngh định số 09/2018/NĐ-
CP (2.000272.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết qutrực tuyến và
trả bản giy trực tiếp hoặc qua
đường u chính
64
STT
Tên Th tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trc
tuyến
toàn
trình
Trc
tuyến
một
phần
Yêu cầu trực tuyến
thực hiện tái cấu trúc quy trình
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
338.
Cấp Giấy phép bán l sản phẩm thuốc lá
(2.000181.000.00.00.H56)
Cấp huyện x
Nộp h trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết qu trực tuyến và
trả bản giy trực tiếp hoặc qua
đường u chính
XIV
THỦ TC NH CHÍNH THUC
THẨM QUYN QUN LÝ CỦA S
NÔNG NGHIP PHÁT TRIN
NG THÔN
Lĩnh vực: Lâm nghip
339.
Phê duyệt điều chnh phân khu chc năng
của khu rừng đặc dụng thuộc địa phương
quản lý
(1.012687.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; trả kết qu
trực tuyến hoặc tr bản giy trực
tiếp hoặc qua bưu chính
340.
Quyết định ch trương chuyển mc đích sử
dụng rừng sang mc đích khác của Hội
đồng nhânnc tỉnh: Thanh Hóa, Ngh
An và Khánh H theo ủy quyền của Th
tướng Chính ph
(3.000215.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến, trả kết qu
trực tuyến hoặc trả bản giấy trực
tiếp hoặc qua bưu chính.
341.
Chấp thuận nộp tiền trồng rừng thay thế
đối với trường hp ch dự án không tự
trồng rừng thay thế
(1.007916.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến, trả kết qu
trực tuyến hoặc trả bản giấy trực
tiếp hoặc qua bưu chính.
342.
Phê duy
t ho
c đi
u ch
nh phương án qu
n
lý rng bn vng ca ch rng là t chc
(1.000055.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến, trả kết qu
trực tuyến hoặc trả bản giấy trực
tiếp hoặc qua bưu chính.
65
STT
Tên Th tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trc
tuyến
toàn
trình
Trc
tuyến
một
phần
Yêu cầu trực tuyến
thực hiện tái cấu trúc quy trình
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
343.
Phê duyt Đ án du lch sinh thái, ngh
dưỡng, giải t trong rừng phòng h đối vi
khu rng phòng h thuộc địa phương qun
lý
(1.000081.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; trả kết qu
trực tuyến hoặc trả bản giấy trực
tiếp hoặc qua bưu chính
344.
Phê duyt Đ án du lch sinh thái, ngh
dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng đối vi
khu rng đặc dụng thuộc địa phương qun
lý
(1.000084.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; trả kết qu
trực tuyến hoặc tr bản giy trực
tiếp hoặc qua bưu chính
345.
Phê duy
t Phương án khai thác th
c v
t
rừng thông thưng thuc thm quyn ca
S Nông nghip và Phát trin nông thôn
hoặc quan thm quyn phê duyt
ngun vn trng rng
(1.011470.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến, trả kết qu
trực tuyến hoặc trả bản giấy trực
tiếp hoặc qua bưu chính.
346.
H trợ tín dụng đầu tư trồng rừng gỗ ln
đối với ch rng là h gia đình, cá nhân
(1.012531.H56)
Cấp huyện x
Nộp h trực tuyến, trả kết qu
trực tuyến hoặc tr bản giy trực
tiếp hoặc qua bưu chính.
347.
Phê duyệt hoặc điều chnh phương án quản
lý rừng bền vng của ch rừng là hộ gia
đình, cá nhân, cộng đồng dân cư hoặc h
gia đình nhân liên kết thành nhóm hộ, tổ
hp c trường hp t chức c hoạt
động du lch sinh thái
(3.000250.H56)
Cấp huyện x
Nộp h trực tuyến, trả kết qu
trực tuyến hoặc tr bản giy trực
tiếp hoặc qua bưu chính.
66
STT
Tên Th tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trc
tuyến
toàn
trình
Trc
tuyến
một
phần
Yêu cầu trực tuyến
thực hiện tái cấu trúc quy trình
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
348.
Phê duyệt Phương án khai thác thực vật
rừng loài thông thường thuộc thẩm quyền
giải quyết của y ban nhânn cấp huyện
(1.011471.000.00.00.H56)
Cấp huyện x
Nộp h trực tuyến, trả kết qu
trực tuyến hoặc tr bản giy trực
tiếp hoặc qua bưu chính.
349.
Phê duyệt phương án khai thác động vật
rừng thông thường từ tự nhiên
(1.000047.000.00.00.H56)
Cấp huyện x
Nộp h trực tuyến, trả kết qu
trực tuyến hoặc tr bản giy trực
tiếp hoặc qua bưu chính.
350.
H trợ gạo cho các hộ gia đình tham gia
bảo v và phát triển rừng trên địa bàn
huyệnng Lát
(3.000235)
Cấp xã x
Nộp h trực tuyến, trả kết qu
trực tuyến hoặc tr bản giy trực
tiếp hoặc qua bưu chính.
351.
Xác nhận bảng kê lâm sản.
(1.000045.000.00.00.H56)
Cấp huyện x
Nộp hồ sơ trực tuyến; cơ quan
có
thẩm quyền đi kim tra thc tế; tr
kết qu trực tuyến hoặc trả bản giấy
trực tiếp hoặc qua bưu chính.
Lĩnh vực: Kim lâm
352.
Phê duyệt Phương án s dụng rng đối vi
các công trình kết cấu htầng phc v bảo
v và phát triển rừng thuộc địa phương
quản lý
(1.012690.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến, trả kết qu
trực tuyến hoặc tr bản giy trực
tiếp hoặc qua bưu chính.
353.
Xác nhận nguồn gốc g trước khi xuất
khẩu
(3.000159.000.00.00.H56)
Cấp huyện x
Nộp hồ sơ trực tuyến; cơ quan
thẩm quyn đi kiểm tra thực tế; tr
kết qu trực tuyến hoặc trả bản giấy
trực tiếp hoặc qua bưu chính.
67
STT
Tên Th tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trc
tuyến
toàn
trình
Trc
tuyến
một
phần
Yêu cầu trực tuyến
thực hiện tái cấu trúc quy trình
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
Lĩnh vực: Bảo vệ thc vật
354.
Xác nhận nội dung quảng o phân bón
(1.007933.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; tr kết qu trực tuyến
hoặc trả bản giy trực tiếp hoặc qua
bưu chính
355.
Cấp lại Giấy chứng nhn đủ điều kiện
buôn bán phân bón
(1.007932.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; tr kết qu trực tuyến
hoặc trả bản giy trực tiếp hoặc qua
bưu chính
356.
Cấp Giy chứng nhận đủ điều kiện buôn
n phân bón
(1.007931.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết qutrực tuyến và
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua u
chính
357.
Cấp lại Giấy chứng nhn đủ điều kiện
buôn bán thuốc bảo vthc vt
(1.004346.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết qutrực tuyến và
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua u
chính
358.
Cấp Giy chứng nhận đủ điều kiện buôn
n thuốc bảo vthc vật
(1.004363.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết qutrực tuyến và
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua u
chính
359.
Cấp Giấy xác nhn nội dung quảng cáo
thuốc bảo v thc vt (thuộc thm quyền
giải quyết của cấp tnh)
(1.004493.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết qutrực tuyến và
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua u
chính
68
STT
Tên Th tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trc
tuyến
toàn
trình
Trc
tuyến
một
phần
Yêu cầu trực tuyến
thực hiện tái cấu trúc quy trình
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
Lĩnh vực: Trồng trọt
360.
Cấp li Th giám định viên quyền đối với
giống cây trồng
(1.012002.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết qutrực tuyến và
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua u
chính
361.
Cấp Quyết định, phc hồi Quyết định công
nhận y đầu dòng, vườn cây đầu dòng,
cây công nghiệp, cây ăn qu lâu năm nhân
giống bằng phương pháp vô tính
(1.008003.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết qutrực tuyến và
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua u
chính
362.
Thm định phương án sử dụng tầng đất
mặt đối vi công trình diện ch đất
chuyên trồng lúa trên địa bàn 2 huyện tr
lên
(1.012847.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; tr kết qu trực tuyến
hoặc trả bản giy trực tiếp hoặc qua
bưu chính
363.
Nộp tin để nhà nước bổ sung diện ch đất
chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu qu
s dụng đất trồng lúa đối với công tnh
diệnch đất chuyên trồng lúa trên địa bàn
huyện
(1.012850.H56)
Cấp huyện x
Nộp h trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; tr kết qu trực tuyến
hoặc trả bản giy trực tiếp hoặc qua
bưu chính
364.
Thm định phương án sử dụng tầng đất
mặt đối vi công trình diện ch đất
chuyên trồng lúa trên địa n huyn
(1.012849.H56)
Cấp huyện x
Nộp h trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; tr kết qu trực tuyến
hoặc trả bản giy trực tiếp hoặc qua
bưu chính
69
STT
Tên Th tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trc
tuyến
toàn
trình
Trc
tuyến
một
phần
Yêu cầu trực tuyến
thực hiện tái cấu trúc quy trình
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
Lĩnh vực: Chăn nuôi
365.
Quyết định h trợ đối vi các chínhch
nâng cao hiu quả chăn nuôi s dụng vốn
s nghiệp nguồn ngân sách nhà nước
(1.012834.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; trả kết qu
trực tuyến hoặc tr bản giy trực
tiếp
366.
Quyết định hỗ tr đầu tư dự án nâng cao
hiệu quả chăn nuôi đối với các chínhch
htrợ đầu tư theo Luật Đầu tư công
(1.012833.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; trả kết qu
trực tuyến hoặc tr bản giy trực
tiếp
367.
Đ xuất h trợ đầu
dự án nâng cao hiu
qu chăn nuôi đối với các chính sách h
trợ đầu tư theo Luật Đầu tư công
(1.012832.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; trả kết qu
trực tuyến hoặc tr bản giy trực
tiếp hoặc bưu chính
368.
Quyết định phê duyệt kinh phí hỗ tr đào
tạo, tập huấn để chuyển đổi từ chăn nuôi
sang các ngh khác; chi phí cho cá nhân
được đào tạo về kỹ thuật phối giống nhân
tạo gia c (trâu, bò); chi phí mua nh
chứa Ni lỏng bảo quản tinh cho người
làm dịch v phối giống nhân tạo gia c
(trâu, bò) đối vi các chính sách sử dụng
vốn sự nghiệp nguồn ngân sách nhà nước
(1.012837.H56)
Cấp huyện x
Nộp h trực tuyến; trả kết qu
trực tuyến hoặc tr bản giy trực
tiếp hoặc bưu chính
369.
H tr chi phí nâng cao hiu quchăn nuôi
cho đơn v đã cung cp vt tư phối ging,
công phối giống nhân tạo gia súc (trâu,
Cấp huyện x
Nộp h trực tuyến; trả kết qu
trực tuyến hoặc tr bản giy trực
tiếp
hoặc u chính
70
STT
Tên Th tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trc
tuyến
toàn
trình
Trc
tuyến
một
phần
Yêu cầu trực tuyến
thực hiện tái cấu trúc quy trình
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
bò); chi phí liu tinh để thực hin phối
giống cho lợn nái đối với các chính ch sử
dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân sách nhà
nước
(1.012836.H56)
Lĩnh vực: Thú y
370.
Cấp, gia hạn Chứng ch hành ngh thú y
thuộc thm quyền quan quản lý chuyên
ngành thú y cấp tỉnh (gồm tiêm phòng,
chữa bệnh, phẫu thut động vật; tư vn các
hoạt động liên quan đến lĩnh vực thú y;
khám bệnh, chn đoán bệnh, xét nghim
bệnh động vt; buôn bán thuốc thú y)
(2.001064.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết qutrực tuyến và
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua u
chính
Lĩnh vực: Thy sản
371.
Cấp, cấp lại Giấy chng nhận nguồn gốc
thy sản khai thác (theo yêu cầu)
(1.003666.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp hồ sơ trực tuyến (nộp lại bản
gốc trực tiếp hoặc qua bưu chính);
trả kết qu trc tuyến hoặc tr bản
giấy trực tiếp hoặc qua u chính
372.
Xác nhận nguồn gốc loài thy sản thuộc
Ph lc Công ước quốc tế v buôn bán các
loài động vật, thực vt hoang nguy cấp;
loài thy sản nguy cấp, quý, hiếm
nguồn gốc khai thác t t nhiên
(1.004656.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; quan đi
kim tra, xác minh h ; tr kết
qu trực tuyến hoặc tr bản giấy
trực tiếp hoặc qua bưu chính.
71
STT
Tên Th tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trc
tuyến
toàn
trình
Trc
tuyến
một
phần
Yêu cầu trực tuyến
thực hiện tái cấu trúc quy trình
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
373.
Htrợ một lần sau đầu tư đóng mi u cá
(1.004056.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h sơ trực tuyến (sau đó nộp
lại h bản gốc hoặc bản công
chng trc tiếp hoặc qua bưu
chính), trả kết qu trực tuyến hoặc
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua u
chính.
374.
Xác nhận nguồn gốc loài thy sản thuộc
Ph lc Công ước quốc tế v buôn bán các
loài động vật, thc vật hoang nguy cấp
và các li thy sản nguy cấp, quý, hiếm
có nguồn gốc từ nuôi trồng
(1.004680.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến, cơ quan đi
kim tra thực tế tại sở nuôi sinh
sản, nuôi sinh trưởng, trồng cấy
nhân tạo loài thy sản (nếu cần); tr
kết qu trực tuyến hoặc trả bản giấy
trực tiếp hoặc qua bưu chính.
375.
Cấp giấy xác nhn nguyên liệu thy sản
khai thác trong nước (theo yêu cầu)
(1.003593.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp
h trc tuyến; trả kết qu
trực tuyến hoặc tr bản giy trực
tiếp hoặc qua bưu chính
Lĩnh vực: Thy lợi
376.
Cấp gia hạn, điu chnh nội dung giấy
phép hoạt động: du lch, th thao, nghiên
cứu khoa học, kinh doanh, dịch v thuộc
thẩm quyn cấp phép ca UBND tnh
(1.003880.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Np h sơ trc tuyến; tr kết qu trc
tuyến hoặc tr bản giấy trực tiếp
hoặc qua u chính
377.
Cấp gia hạn, điu chnh nội dung giấy
phép hoạt động: nuôi trồng thy sản; N
mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc
thẩm quyn cấp phép của UBND tỉnh
(1.003870.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Np h sơ trc tuyến; tr kết qu trc
tuyến hoặc tr bản giấy trực tiếp
hoặc qua u chính
72
STT
Tên Th tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trc
tuyến
toàn
trình
Trc
tuyến
một
phần
Yêu cầu trực tuyến
thực hiện tái cấu trúc quy trình
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
378.
Cấp giấy phép hoạt động du lch, th thao,
nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch v
thuộc thẩm quyền cấp phép ca UBND
tỉnh
(2.001796.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Np h sơ trc tuyến; tr kết qu trc
tuyến hoặc tr bản giấy trực tiếp
hoặc qua u chính
379.
Cấp gia hạn, điu chnh nội dung giấy
phép: Xây dựng công tnh mi; Lp bến,
i tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư,
phương tiện; Khoan, đào khảo sát địa chất,
thăm dò, khai thác khng sản, vật liệu xây
dựng, khai thác nưc dưi đất;y dựng
công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp
phép của UBND tỉnh
(2.001426.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Np h sơ trc tuyến; tr kết qu trc
tuyến hoặc tr bản giấy trực tiếp
hoặc qua u chính
380.
Cấp giy phép nuôi trồng thy sản thuộc
thẩm quyn cấp phép của UBND tỉnh
(2.001791.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Np h sơ trc tuyến; tr kết qu trc
tuyến hoặc tr bản giấy trực tiếp
hoặc qua u chính
381.
Cấp giy phép cho các hoạt động trong
phạm vi bảo v công tnh thy lợi: Xây
dựng công trình mi; Lp bến, i tập kết
nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương
tiện; Khoan, đào kho t địa chất, thăm
dò, khai thác khoáng sản, vật liệu xây
dựng, khai thác nưc dưi đất;y dựng
công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp
phép của UBND tỉnh
(1.004427.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Np h sơ trc tuyến; tr kết qu trc
tuyến hoặc tr bản giy trực tiếp
hoặc qua u chính
73
STT
Tên Th tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trc
tuyến
toàn
trình
Trc
tuyến
một
phần
Yêu cầu trực tuyến
thực hiện tái cấu trúc quy trình
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
382.
Phê duyệt phương án, điều chnh phương
án cắm mốc ch gii phạm vi bảo v công
trình thy li trên địa bàn UBND tỉnh quản
lý
(2.001804.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Np h sơ trc tuyến; tr kết qu trc
tuyến hoặc tr bản giấy trực tiếp
hoặc qua u chính
383.
Phê duyệt, điều chnh quy trình vn hành
đối vi công trình thy lợi ln và công
trình thy lợi vừa do UBND tỉnh quản lý
(1.003867.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Np h sơ trc tuyến; tr kết qu trc
tuyến hoặc tr bản giấy trực tiếp
hoặc qua u chính
384.
Phê duyệt phương án bảo v đập, hchứa
nước thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh
(1.003188.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Np h sơ trc tuyến; tr kết qu trc
tuyến hoặc tr bản giấy trực tiếp
hoặc qua u chính
385.
Thm định, phê duyt phương ánng phó
vinh huống khẩn cấp thuộc thm quyền
của UBND tỉnh
(1.003203.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Np h sơ trc tuyến; tr kết qu trc
tuyến hoặc tr bản giấy trực tiếp
hoặc qua u chính
386.
Thm định, phê duyt phương ánng phó
thiên tai cho công trình, vùng h du đập
trong quá tnh thi công thuộc thm quyền
của UBND tỉnh
(1.003211.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Np h sơ trc tuyến; tr kết qu trc
tuyến hoặc tr bản giấy trực tiếp
hoặc qua u chính
387.
Thm định, phê duyệt đề cương, kết qu
kiểm định an toàn đập, h chứa thy li
thuộc thẩm quyn của UBND tnh
(1.003221.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Np h sơ trc tuyến; tr kết qu trc
tuyến hoặc tr bản giấy trực tiếp
hoặc qua u chính
388.
Thm định, phê duyệt, điều chnh và công Cấp tnh x Np h sơ trc tuyến; tr kết qu trc
74
STT
Tên Th tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trc
tuyến
toàn
trình
Trc
tuyến
một
phần
Yêu cầu trực tuyến
thực hiện tái cấu trúc quy trình
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
bố công khai quy tnh vận hành hồ cha
nước thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh
(1.003232.000.00.00.H56)
tuyến
hoặc tr bản giấy trực tiếp
hoặc qua u chính
389.
Thm định, phê duyt phương ánng phó
vinh huống khẩn cấp thuộc thm quyền
của UBND huyện (trên địa bàn t 02 xã trở
lên)
(1.003456.000.00.00.H56)
Cấp huyện x
Np h sơ trc tuyến; tr kết qu trc
tuyến hoặc tr bản giấy trực tiếp
hoặc qua u chính
390.
Thm định, phê duyt phương ánng phó
thiên tai cho công trình, vùng h du đập
trong quá tnh thi công thuộc thm quyền
của UBND huyện (trên địa bàn t 02 xã trở
lên)
(1.003459.000.00.00.H56)
Cấp huyện x
Np h sơ trc tuyến; tr kết qu trc
tuyến hoặc tr bản giấy trực tiếp
hoặc qua u chính
391.
Thm định, phê duyệt đề cương, kết qu
kiểm định an toàn đập, h chứa thy li
thuộc thẩm quyn của UBND huyện
(1.003471.000.00.00.H56)
Cấp huyện x
Np h sơ trc tuyến; tr kết qu trc
tuyến hoặc tr bản giấy trực tiếp
hoặc qua u chính
392.
Thm định, phê duyệt, điều chnh và công
bố công khai quy tnh vận hành hồ cha
nước thuộc thẩm quyền của UBND huyện
(1.003347.000.00.00.H56)
Cấp huyện x
Np h sơ trc tuyến; tr kết qu trc
tuyến hoặc tr bản giấy trực tiếp
hoặc qua u chính
393.
Phê duyệt, điều chnh quy trình vn hành
đối vi công trình thy lợi ln và công
trình thy lợi vừa do UBND cấp tnh phân
cấp
Cấp huyện x
Np h sơ trc tuyến; tr kết qu trc
tuyến hoặc tr bản giấy trực tiếp
hoặc qua u chính
75
STT
Tên Th tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trc
tuyến
toàn
trình
Trc
tuyến
một
phần
Yêu cầu trực tuyến
thực hiện tái cấu trúc quy trình
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
(2.001627.000.00.00.H56)
394.
Hỗ tr đầu xây dựng phát triển thy li
nhỏ, thu li nội đồng và tưới tiên tiến, tiết
kiệm nước (Đối với nguồn vốn h tr trực
tiếp, ngân ch địa phương và nguồn vốn
hp pháp khác của địa phương phân bổ dự
toán cho UBND cấp xã thc hiện)
(2.001621.000.00.00.H56)
Cấp xã x
Np h sơ trc tuyến; tr kết qu trc
tuyến hoặc tr bản giấy trực tiếp
hoặc qua u chính
395.
Thm định, phê duyt phương ánng phó
vinh huống khẩn cấp thuộc thm quyền
của UBND cấp xã
(1.003440.000.00.00.H56)
Cấp xã x
Np h sơ trc tuyến; tr kết qu trc
tuyến hoặc tr bản giấy trực tiếp
hoặc qua u chính
396.
Thm định, phê duyt phương ánng phó
thiên tai cho công trình, vùng h du đập
trong quá tnh thi công thuộc thm quyền
của UBND cấp xã
(1.003446.000.00.00.H56)
Cấp xã x
Np h sơ trc tuyến; tr kết qu trc
tuyến hoặc tr bản giấy trực tiếp
hoặc qua u chính
Lĩnh vực: Quản lý đê điu phòng,
chống thn tai
397.
Đăng khai s lưng chăn nuôi tập
trung và nuôi trồng thy sản ban đầu
(2.002163.000.00.00.H56)
Cấp xã x
Nộp h trực tuyến; trả kết qu
trực tuyến hoặc tr bản giy trực
tiếp hoặc qua bưu chính
Lĩnh vực: Kinh tế hợp tác phát
triển nông
thôn
398.
Công nhận làng ngh
(1.003695.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; trả kết qu
trực tuyến (sao y bản giấy sang bản
76
STT
Tên Th tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trc
tuyến
toàn
trình
Trc
tuyến
một
phần
Yêu cầu trực tuyến
thực hiện tái cấu trúc quy trình
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
đin tử)
hoặc tr bản giấy trc tiếp
hoặc qua u chính
399.
Công nhận ngh truyền thống
(1.003712.000.00.00.H56)
Cấp tnh x
Nộp h trực tuyến; trả kết qu
trực tuyến (sao y bản giấy sang bản
đin tử) hoặc tr bản giấy trực tiếp
hoặc qua u chính
400.
Công nhận làng ngh truyn thống
(1.003727.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; trả kết qu
trực tuyến (sao y bản giy sang bản
đin tử) hoặc trả bản giấy trc tiếp
hoặc qua u chính
401.
Htrợ dự án liên kết (cấp tnh)
(1.003397.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; trả kết qu
trực tuyến hoặc trả bản giấy trực
tiếp
hoặc qua u chính
402.
H trợ phát
triển sản xuất liên kết theo
chuỗi giá tr đối vi các dự án, kế hoạch
liên kết trên phạm vi t 02 huyn, th xã,
thành phố trở lên (liên kết cấp tnh) thuộc
các Chương tnh mc tiêu quốc gia trên
địa bàn tỉnh Thanh Hóa
(1.011465)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; trả kết qu
trực tuyến hoặc tr bản giy trực
tiếp hoặc qua u chính
403.
Htrợ dự án liên kết (cấp huyện)
(1.003434.000.00.00.H56)
Cấp huyện x
Nộp h trực tuyến; trả kết qu
trực tuyến hoặc trả bản giấy trực
tiếp
hoặc qua u chính
404.
H trợ phát triển sản xuất liên kết theo
chuỗi giá tr đối vi các dự án, kế hoạch
liên kết trên phm vi một huyn, th xã,
Cấp huyện x
Nộp h
sơ trực tuyến; trả kết qu
trực tuyến hoặc tr bản giy trực
tiếp
hoặc qua u chính
77
STT
Tên Th tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trc
tuyến
toàn
trình
Trc
tuyến
một
phần
Yêu cầu trực tuyến
thực hiện tái cấu trúc quy trình
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
thành ph (liên kết cp huyn) thuộc các
Chương trình mc tiêu quốc gia tn địa
n tỉnh Thanh Hóa.
(1.011466)
405.
H tr phát triển sản xuất cộng đồng thuộc
Chương trình mc tiêu quốc gia phát triển
kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc
thiểu s và miền núi giai đoạn 2021 - 2030,
giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025.
(1.011468)
Cấp xã x
Nộp h trực tuyến; trả kết qu
trực tuyến hoặc trả bản giấy trực
tiếp hoặc qua u chính
406.
H tr phát triển sản xuất cộng đồng thuộc
Chương trình mc tiêu quốc gia giảm
nghèo bền vng giai đoạn 2021 - 2025 trên
địa bàn tỉnh Thanh Hóa
(1.011467)
Cấp xã x
Nộp h trực tuyến; trả kết qu
trực tuyến hoặc trả bản giấy trực
tiếp hoặc qua u chính
407.
H trợ quảng bá, tuyên truyền, xây dựng
thương hiệu; chi phí thiết kế, mua bao bì,
nhãn mác hàng hóa cho các sản phẩm
OCOP.
(3.000232)
Cấp xã x
Nộp h trực tuyến; trả kết qu
trực tuyến hoặc tr bản giy trực
tiếp hoặc qua u chính
Lĩnh vực: Nông nghip
408.
Hỗ tr kinh phí hợp đồng thuê hướng dẫn
kỹ thuật sn xut cây ăn qutập trung
(1.010842)
Cấp huyện x
Nộp h trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; tr kết qu trực tuyến
hoặc trả bản giy trực tiếp hoặc qua
bưu chính
78
STT
Tên Th tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trc
tuyến
toàn
trình
Trc
tuyến
một
phần
Yêu cầu trực tuyến
thực hiện tái cấu trúc quy trình
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
409.
H trợ hạ tầng vùng sản xuất cây ăn qu
tập trung
(1.010840)
Cấp huyện x
Nộp h trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; tr kết qu trực tuyến
hoặc trả bản giy trực tiếp hoặc qua
bưu chính
410.
Hỗ tr đào tạo, tập huấn, chuyn giao kỹ
thuật sản xuất cây ăn qu tập trung
(1.010841)
Cấp huyện x
Nộp h trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; tr kết qu trực tuyến
hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
bưu chính
411.
H tr làm đưng lâm nghiệp vùng trồng
rừng sản xuất tập trung
(1.010843)
Cấp huyện x
Nộp h trực tuyến, trả kết qu
trực tuyến hoặc tr bản giy trực
tiếp hoặc qua bưu chính.
412.
H tr h tầng khu trang
trại chăn nuôi tập
trung
(1.010800)
Cấp huyện x
Nộp h trực tuyến; trả kết qu
trực tuyến hoặc tr bản giy trực
tiếp
hoặc qua u chính
413.
H tr cấp chng ch quản lý rừng bền
vững
(1.010852)
Cấp xã x
Nộp h trực tuyến, trả kết qu
trực tuyến hoặc tr bản giy trực
tiếp hoặc qua bưu chính.
414.
H tr thâm canh rừng trồng luồng, nứa,
vầu
(1.010851)
Cấp xã x
Nộp h trực tuyến, trả kết qu
trực tuyến hoặc tr bản giy trực
tiếp hoặc qua bưu chính.
415.
Hỗ tr trồng rừng sản xuất bằng cây giống
nuôi cấy mô
(1.010849)
Cấp xã x
Nộp h trực tuyến, trả kết qu
trực tuyến hoặc tr bản giy trực
tiếp hoặc qua bưu chính.
416.
H tr sản xuất rau an toàn tập trung
chuyên canh
(1.010848)
Cấp xã x
Nộp h trực tuyến, trả kết qu
trực tuyến hoặc tr bản giấy trc
tiếp hoặc qua bưu chính.
79
STT
Tên Th tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trc
tuyến
toàn
trình
Trc
tuyến
một
phần
Yêu cầu trực tuyến
thực hiện tái cấu trúc quy trình
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
417.
Htrợ chi phí mua giống cây gai xanh
(1.010859)
Cấp xã x
Nộp h trực tuyến, trả kết qu
trực tuyến hoặc tr bản giy trực
tiếp hoặc qua bưu chính.
418.
H tr kinh phí nhận chuyển nhượng
quyền sử dụng đất và thuê quyền sử dụng
đất để thc hiện dự án sản xuất nông
nghiệp quy mô lớn, ứng dụng công ngh
cao và theo hướng công ngh cao
(3.000234)
Cấp xã x
Nộp h trực tuyến, trả kết qu
trực tuyến hoặc tr bản giy trực
tiếp hoặc qua bưu chính.
419.
H trợ chi
phí mua máy tước vỏ cây gai
xanh
(1.010861)
Cấp xã x
Nộp h trực tuyến, trả kết qu
trực tuyến hoặc tr bản giy trực
tiếp hoặc qua bưu chính.
420.
H tr chi phí chuyển đổi cây lâu năm kém
hiệu qusang trồng cây gai xanh
(1.010858)
Cấp xã x
Nộp h
trực tuyến, trả kết qu
trực tuyến hoặc tr bản giy trực
tiếp hoặc qua bưu chính.
421.
Htrợ chi phí mua y giống cây ăn qu
(1.010855)
Cấp xã x
Nộp h trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; tr kết qu trực tuyến
hoặc trả bản giy trực tiếp hoặc qua
bưu
chính.
422.
H tr khi ngừng hoạt động hoặc di dời
s chăn nuôi ra khỏi khu vc không được
phép chăn nuôi trên địa bàn tnh Thanh Hóa
(1.010856)
Cấp xã x
Nộp h trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; tr kết qu trực tuyến
hoặc trả bản giy trực tiếp hoặc qua
bưu chính.
XV
THỦ TC NH CHÍNH THUC
THẨM QUYN QUN LÝ CỦA S
TÀI CHÍNH
80
STT
Tên Th tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trc
tuyến
toàn
trình
Trc
tuyến
một
phần
Yêu cầu trực tuyến
thực hiện tái cấu trúc quy trình
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
Lĩnh vực Quản lý công sản
423.
Thẩm định, phê duyệt, điều chnh, bổ
sung Kế hoạch quản lý, khai thác nhà, đất
(3.000291.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; tr
kết qu
trực tuyến hoặc tr bản giy trực
tiếp hoặc qua bưu chính.
Lĩnh vực chăn nuôi
424.
Đ ngh thanh toán kinh phí h trợ đối
với các chính sách nâng cao hiệu qu
chăn nuôi
(1.012835.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; trả kết qu
trực tuyến hoặc tr bản giy trực
tiếp hoặc qua bưu chính.
Lĩnh vực tài chính doanh nghiệp
425.
Th tc quyết toán kinh phí sản phẩm
công ích giống nông nghip, thy sản
(1.001254.000.00.00.H56)
Cấp tỉnh x
Nộp h trực tuyến; trả kết qu
trực tuyến hoặc tr bản giấy trc
tiếp hoặc qua bưu chính.
Lĩnh vực nông nghip
426.
H tr kinh phí nhận chuyn nhưng
quyền sử dụng đất và thuê quyền s
dụng đất để thực hiện dự án sản xut
nông nghiệp quy mô lớn, ứng dụng công
ngh cao và theo hướng công ngh cao.
(3.000234)
Cấp xã x
Nộp h trực tuyến; trả kết qu
trực tuyến hoặc tr bản giy trực
tiếp hoặc qua bưu chính.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 422/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa ban hành Danh mục dịch vụ công trực tuyến toàn trình và một phần của các cơ quan Nhà nước tỉnh Thanh Hóa năm 2025

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×