• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 42/QĐ-TTPVHCC Hà Nội 2026 phê duyệt quy trình nội bộ, điện tử giải quyết thủ tục hành chính đường bộ

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 14/01/2026 10:22 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 42/QĐ-TTPVHCC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Cù Ngọc Trang
Trích yếu: Về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Xây dựng Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
09/01/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giao thông Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 42/QĐ-TTPVHCC

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 42/QĐ-TTPVHCC

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 42/QĐ-TTPVHCC PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
Số: /QĐ-TTPVHCC
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
V vic phê duyt quy trình ni b, quy trình đin t gii quyết th tc hành chính
lĩnh vực đường b thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước
của Sở Xây dựng thành phố Hà Nội
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật T chức chính quyền địa phương s 72/2025/QH15 ngày
16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát
thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại B
phận Một cửa Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP
ngày 31/12/2025 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục
hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 56/2025/QĐ-UBND ngày 22/9/2025 của UBND
Thành phố quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cấu tổ chức của Sở
Xây dựng thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 6470/QĐ-UBND ngày 26/12/2025 của UBND Thành
phố quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ chức của Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành ph Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 105/-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân Thành phố Nội về việc Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố ủy
quyền thực hiện một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1651/QĐ-TTPVHCC ngày 08/12/2025 về việc Về
việc công bDanh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh
vực đường bộ, hàng hải và đường thủy nội địa và nhà ở công sở thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Sở Xây dựng thành phố Hà Nội.
Theo đề nghị của Sở Xây dựng Nội tại văn bản số 18757/SXD-VPS ngày
27/12/2025.
42
09
01
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 05 quy trình nội bộ, quy trình
điện tử giải quyết thủ tục hành chính nh vực đường bộ thuc phm vi chức năng
qun lý nhà nước ca Sở Xây dựng thành phố Hà Nội.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Giao Sở Xây dựng Hà Nội chủ trì, phối hợp với Trung tâm Phục vụ
hành chính công Thành phố các quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định
này thực hiện cấu hình điện tcập nhật các nội dung, quy trình thủ tục hành chính
trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính để triển khai việc cung cấp
dịch vụ công trực tuyến theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Các quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính tại Quyết
định này thay thế các quy trình số:
- QT-14, QT-15, QT-16, QT-143 tại phụ lục kèm theo Quyết định số
671/QĐ-TTPVHCC ngày 28/4/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính
công Thành ph;
- QTS-01 tại phụ lục kèm theo Quyết định số 1209/QĐ-TTPVHCC ngày
22/8/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố;
- QT-28 tai phụ lục kèm theo Quyết định s 1104/QĐ-TTPVHCC ngày
25/7/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố;
- QT-04 tại phụ lục kèm theo Quyết định s 1096/QĐ-TTPVHCC ngày
24/7/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố.
Điều 4. Sở Xây dựng; Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố; các
Sở, ban, ngành Thành phố; UBND các xã, phường các tổ chức, nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tư pháp;
- Bộ Xây dựng;
- Thường trực Thành ủy; (để b/c)
- Chủ tịch, các PCT HĐND Thành phố;
- Chủ tịch, các PCT UBND Thành phố;
- Cổng Thông tin điện t Thành ph;
- TTPVHCC: , PGĐ, các Phòng, Đơn vị, CN thuc TT;
- Lưu: VT, Sở Xây dựng, KSTTHC.
GIÁM ĐỐC
Cù Ngọc Trang
Phụ lục
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TNH ĐIỆN TGIẢI QUYT THTỤC
NH CHÍNH NH VỰC ĐƯỜNG B THUỘC PHẠM VI CHỨC NG
QUẢN NHÀ ỚC CỦA S XÂY DỰNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Ban hành kèm theo Quyết định s /QĐ-TTPVHCC ngày / /2026
ca Gm đốc Trung m Phục v nh cnh ng thành ph Nội)
A. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TGIẢI QUYẾT
THỦ TỤCNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐƯỜNG B THUỘC PHM VI CHC
NĂNG QUẢN LÝ NHÀ C CỦA SỞ XÂY DNG THÀNH PH NỘI
STT
Mã TTHC
Tên quy trình nội bộ,
quy trình điện tử
Cơ quan
thực hin
Trang
1
1.001777.H26
Cấp Giấy phép đào tạo lái xe, cấp Giấy phép xe tập lái
Sở Xây
dựng
2
2
1.001765.H26
Cấp Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe
Sở Xây
dựng
5
3
2.000769.H26
Cấp lại chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật về
giao thông đường bộ cho người điều khiển xe máy
chuyên dùng tham gia giao thông đường bộ
Sở Xây
dựng
8
4
1.001751.H26
Cấp bổ sung xe tập lái, cấp lại Giấy phép xe tập lái
Sở Xây
dựng
11
5
1.003135.H26
Cp, cp li, chuyn đổi giy chng nhn kh ng
chuyên môn, chng ch chuyên n
Sở Xây
dựng
14
B. NI DUNG QUY TNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ ĐỐI VỚI VIỆC
GIẢI QUYẾT TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Tên quy trình: 1.001777 - Cấp Giấy phép đào tạo lái xe, cấp Giấy phép xe
tập lái
1.1. Cơ sở pháp lý.
- Nghị định số 160/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ Quy định về hoạt
động đào tạo và sát hạch lái xe.
- Quyết định số 1744/QĐ-BGTVT ngày 31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ GTVT về
việc công bố thủ tục hành chính được ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế trong lĩnh
vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ GTVT.
- Quyết đnh s 5293/-UBND ngày 24/10/2025 của UBND Thành phố về việc
phê duyệt phương án cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Xây dựng.
- Quyết định số 1651/QĐ-TTPVHCC ngày 08/12/2025 về việc Vviệc công bố
Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đường bộ, hàng hải
đường thủy nội địa nhà công sở thuộc phạm vi chức năng quản của Sở Xây
dựng thành phố Hà Nội.
2
1.2. Thành phn h
STT
n h
S ng
Ghi
chú
Bn
chính
Bn
sao
1.
- Báo cáo đề nghị cấp giấy phép đào tạo lái xe theo mẫu;
01
2.
- Quyết định thành lập hoặc cho phép thành lập của quan
thẩm quyền (bản sao kèm bản chính để đối chiếu hoặc
bản sao chứng thực hoặc bản sao điện tử được chứng
thực từ bản chính hoặc bản sao điện tử từ sổ gốc);
01
3.
- Bản sao giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc quyết
định giao đất, cho thuê đất của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
kèm theo bản sao biên lai (nộp tiền sử dụng đất hoặc tiền
thuê đất) hoặc minh chứng đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính
về đất đai theo quy định pháp luật về đất đai. Trường hợp
thuê cơ sở vật chất gắn liền với đất: bản sao hợp đồng thuê
sở vật chất gắn liền với đất còn thời hạn ít nhất 05 năm
kể từ ngày gửi hồ sơ, bảo sao giấy tờ chứng minh quyền sử
dụng đất hoặc bản sao giấy tờ chứng minh quyền sở hữu
đối với cơ sở vật chất của bên cho thuê;
01
4.
- Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe (bản sao
kèm bản chính để đối chiếu hoặc bản sao chứng thực
hoặc bản sao điện tử được chứng thực từ bản chính hoặc
bản sao điện tử từ sổ gốc);
01
5.
- Chứng nhận đăng xe, biển số xe hoặc bản sao chứng
nhận đăng xe, biển số xe chứng thực kèm bản gốc
giấy tờ xác nhận của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng
nước ngoài n hiệu lực trong trường hợp xe đang được thế
chấp tại tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
(bản chính xuất trình tại thời điểm kiểm tra để đối chiếu).
01
6
Trường hợp Quyết định thành lập hoặc cho phép thành lập
của quan thẩm quyền, giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất hoặc quyết định giao đất, cho thuê đất Giấy chứng
nhận giáo viên dạy thực hành lái xe đã được tích hợp vào
tài khoản định danh điện tử thì việc xuất trình, kiểm tra
thể thực hiện thông qua tài khoản định danh điện tử.
01
1.3. Cách thc, đa ch np h sơ, nhận kết qu gii quyết TTHC.
STT
Cách thc np, nhn kết qu
1
Trc tiếp ti c Chi nhánh, Điểm h tr dch v công s - Trung tâm PVHCC
Thành ph
2
Np h qua đường bưu chính đến các Chi nhánh, Điểm h tr dch v công
s - Trung tâm Phc v hành chính công
3
3
Np h sơ trực tuyến ti Cng Dch v công Quc gia hoc ng dng đnh danh
quc gia
1.4. Thi gian gii quyết, phí, l phí, mc đ cung cp dch v công trc tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
Cung cấp dịch vụ
công trực tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
Một phần
10 ngày làm việc, trong đó:
- Cấp Giấy phép đào tạo:
09 ngày.
- Cấp Giấy phép xe tập
lái: 01 ngày, kể từ ngày
cấp giấy phép đào tạo lái
xe cho cơ sở đào tạo.
80 gi làm việc, trong đó:
- Cấp Giấy phép đào
tạo: 72 giờ.
- Cấp Giấy phép xe tập
lái: 08 giờ, kể từ ngày
cấp giấy phép đào tạo
lái xe cho cơ sở đào tạo.
Không
Không
1.5. Các biu mu trong gii quyết TTHC
STT
Tên biu mu
Cơ sở pháp lý
1
Mu s 01 - Giy tiếp nhn h hẹn tr
kết qu.
Thông số 03/2025/TT-VPCP
ngày 15/09/2025 ca Văn phòng
Chính ph v việc Hướng dn thi
nh mt s ni dung ca Ngh
định s 118/2025/-CP ngày 09
tháng 6 năm 2025 của Cnh ph
v thc hin th tc hành chính
theo cơ chế mt ca, mt ca liên
thông ti B phn Mt ca
Cng Dch vng quc gia
2
Mu s 02 Phiếu yêu cu b sung, hoàn
thin h sơ.
3
Mu s 03 Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết
h sơ.
4
Mu s 04 Phiếu xin li hn li ngày tr
kết qu.
5
Mu s 05 Phiếu kim soát quá trình gii
quyết h
6
Mu s 06 S theo dõi h
7
Báo cáo đề ngh cp Giấy phép đào tạo lái xe
Nghị định số 160/2024/NĐ-CP
ngày 18/12/2024 của Chính phủ
Quy định về hoạt động đào tạo và
sát hạch lái xe
8
Giấy phép đào tạo lái xe ô tô
9
Giy phép xe tp lái
1.6. Quy trình gii quyết.
n
c
Đơn vị
/ngưi thc
hin
Ni dung công vic
Thi gian
gii quyết tối đa
(ĐVT: gi m vic)
c 1
Cán bộ Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công thành
phố Hà Nội
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ xem
xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ. (Ưu tiên
hướng dẫn nộp hồ sơ trực tuyến)
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không
hợp l: hướng dẫn, bsung hoàn thiện hồ
o Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
04
4
gửi nhân, tổ chức qua tài khoản của tổ chức,
nhân tại Cổng dịch vụ ng quc gia.
- Trường hợp không thuộc thẩm quyền tiếp
nhận hồ sơ: cán bộ tiếp nhận tại Trung tâm
Phục vụ hành chính ng lập Phiếu từ chối
tiếp nhận hồ sơ, gửi cá nhân, tổ chức.
- Trường hợp hồ đầy đủ, hợp lệ: số hoá hồ
sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính và gửi Phiếu Tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức; chuyển
hồ đã số hóa đến Sở Xây dựng để giải
quyết theo quy trình quy định.
c 2
ng chc
phòng
chuyên môn
Tiếp nhn, thm đnh h sơ:
- Trưng hp ca đđiều kin hoặc kng đ
điu kiện giải quyết: D tho Văn bảnu cu
sa đi, b sung h sơ/Văn bản tr li không
cp (u rõ do), trình lãnh đạo phòng
chuyên môn.
- Trưng hp h đủ điều kin gii quyết:
Son tho giy phép, trình lãnh đạo phòng
chuyên môn.
56
c 3
Lãnh đo phòng
chuyên môn
Kim tra, trình Lãnh đạo S Xây dng.
08
c 4
Lãnh đạo S
Xây dng
Phê duyt kết qu, chuyn cho Văn thư S.
08
c 5
Văn thư Sở
Văn thư Sở ly s, đóng du phát hành bn
đin t trên h thng thông tin gii quyết
TTHC, chuyn H sơ lưu tr theo quy đnh.
Kết thúc quá trình gii quyết TTHC trên h
thng. Chuyn kết qu bn giy v Trung
tâm Phc v hành chính công.
04
c 6
Trung tâm
Phc v hành
chính công
- Tiếp nhn kết quả giải quyết TTHC trả kết
qutrực tiếp hoặc qua Dịch vụ u chính công
ích (trường hợp có đăng dịch vụ);
- Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử.
- Xác nhn tr kết qu trên h thng tng tin
gii quyết TTHC.
Không tính
thi gian
Tng thi gian: 80 gi làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
5
1.7. Trách nhim tr kết qu gii quyết và lưu trữ h TTHC
Trách nhim
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết h
Tr h sơ, kết
qu gii quyết
TTHC
- Tr h (nếu có theo
quy định), kết qu gii
quyết TTHC bn giy
- Chuyn kết qu gii quyết TTHC bn giy
v Chi nhánh Trung m PVHCC đảm bo
thi hn tr kết qu.
- Tr kết qu gii quyết TTHC bản điện t
trên Cng Dch v công quc gia.
Lưu trữ
- u trữ h TTHC theo quy định ca
pháp lut v lưu trữ theo pháp lut chuyên
ngành.
2. Tên quy trình: 1.001765 - Cp Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực nh lái xe
2.1. Cơ sở pháp lý.
- Nghị định số 160/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ Quy định về hoạt
động đào tạo và sát hạch lái xe.
- Quyết định số 1744/QĐ-BGTVT ngày 31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ GTVT về
việc công bố thủ tục hành chính được ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế trong lĩnh
vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ GTVT.
- Quyết định s 5293/QĐ-UBND ngày 24/10/2025 ca UBND Tnh ph v vic phê
duyt phương án cắt giảm, đơn gin hóa th tc nh chính thuc thm quyn gii quyết ca
Sy dng.
- Quyết định số 1651/QĐ-TTPVHCC ngày 08/12/2025 về việc Vviệc công bố
Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đường bộ, hàng hải
đường thủy nội địa nhà công sở thuộc phạm vi chức năng quản của Sở Xây
dựng thành phố Hà Nội
2.2. Thành phn h sơ.
STT
n h
S ng
Bn
chính
Bn
sao
* Hồ sơ cá nhân:
1.
- Đơn đề nghị theo mẫu;
01
2.
- Bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp hoặc trung cấp nghề trở
lên (bản sao m bản chính để đối chiếu hoặc bản sao chứng thực
hoặc bản sao điện tử được chứng thực từ bản chính hoặc bản sao
điện tử từ sổ gốc);
01
3.
- Văn bằng, chứng chỉ về trình độ nghiệp vụ sư phạm (bản sao kèm
bản chính để đối chiếu hoặc bản sao chứng thực hoặc bản sao
điện tử được chứng thực từ bản chính hoặc bản sao điện tử từ sổ
gốc);
01
4.
- 01 ảnh u cỡ 3 cm x 4 cm nền màu xanh, kiểu thẻ n cước, được
chụp trong thời gian không quá 06 tháng.
01
Trường hợp bằng tốt nghiệp, văn bằng, chứng chỉ đã được tích hợp
6
vào tài khoản định danh điện tử thì việc xuất trình, kiểm tra th
thực hiện thông qua tài khoản định danh điện tử.
* Hồ sơ do Cơ sở đào tạo lái xe nộp:
5.
- Văn bản theo mẫu;
01
6.
- Hồ sơ cá nhân.
01
2.3. Cách thc, đa ch np h sơ, nhận kết qu gii quyết TTHC.
STT
Cách thc np, nhn kết qu
1
Trc tiếp ti các Chi nhánh, Điểm h tr dch v công s - Trung tâm PVHCC
Thành ph
2
Np h sơ qua đường bưu chính đến các Chi nhánh, Điểm h tr dch v công s
- Trung tâm Phc v hành chính công
3
Np h trực tuyến ti Cng Dch v công Quc gia hoc ng dng đnh danh
quc gia
2.4. Thi gian gii quyết, phí, l phí, mc đ cung cp dch v công trc tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: VNĐ)
Cung cấp
dịch vụ công
trực tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
Một phần
- Thời hạn sở đào tạo gửi
đề nghị đến Sở Xây dựng: 03
ngày kể từ ngày kết thúc
chương trình tập huấn.
- Thời hạn Sở Xây dựng tổ
chức kiểm tra, đánh giá: 04
ngày, kể từ khi nhận hồ
đầy đủ theo quy định.
- Thời hạn cấp giấy chứng
nhận giáo viên dạy thực hành
lái xe: 03 ngày, kể từ ngày đạt
kết quả kiểm tra.
- Thời hạn Cơ sđào tạo
gửi đề ngh đến Sở Xây
dựng: 24 gi k từ ngày kết
thúc chương trình tập huấn.
- Thời hạn Sở Xây dựng tổ
chức kiểm tra, đánh giá: 32
giờ, kể từ khi nhận hồ
đầy đủ theo quy định.
- Thời hạn cấp giấy chứng
nhận giáo viên dạy thực
hành lái xe: 24 giờ, kể từ
ngày đạt kết quả kiểm tra.
Không
2.5. Các biu mu trong gii quyết TTHC
STT
Tên biu mu
Cơ sở pháp lý
1
Mu s 01 - Giy tiếp nhn h và hẹn tr
kết qu.
Thông số 03/2025/TT-VPCP
ngày 15/09/2025 của Văn phòng
Chính ph v việc Hướng dn thi
nh mt s ni dung ca Ngh
định s 118/2025/-CP ngày 09
tháng 6 năm 2025 của Chính ph
v thc hin th tc nh chính
theo cơ chế mt ca, mt ca ln
2
Mu s 02 Phiếu yêu cu b sung, hoàn
thin h sơ.
3
Mu s 03 Phiếu t chi tiếp nhn gii
quyết h sơ.
4
Mu s 04 Phiếu xin li hn li ngày tr
kết qu.
7
5
Mu s 05 Phiếu kim soát quá trình gii
quyết h
thông ti B phn Mt ca
Cng Dch vng quc gia
6
Mu s 06 S theo dõi h
7
Đơn đề ngh tp hun, cp giy chng nhn
giáo viên dy thc hành lái xe
Nghị định số 160/2024/NĐ-CP
ngày 18/12/2024 của Chính phủ
Quy định về hoạt động đào tạo
và sát hạch lái xe
8
Văn bản đề ngh kim tra cp giy chng
nhn giáo viên dy thc hành lái xe
9
Giy chng nhn giáo vn dy thc hành lái xe
2.6. Quy trình gii quyết
n
c
Đơn vị
/ngưi thc
hin
Ni dung công vic
Thi gian
gii quyết
ti đa
(ĐVT: giờ
làm vic)
c
1
Cán bộ
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố Hà Nội
Kiểm tra, ớng dẫn, tiếp nhận hồ xem xét tính
chính xác, đầy đủ của hồ sơ. (Ưu tiên hướng dẫn nộp hồ
sơ trực tuyến)
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đ hoặc không hợp lệ: hướng
dn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ vào Phiếuu cu b sung,
hoàn thiện hsơ gửi cá nn, t chức qua tài khoản của t
chức, cá nhân tại Cng dịch vng quc gia.
- Trường hợp không thuộc thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ:
cán bộ tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ, gửi cá nhân, tổ chức.
- Trường hợp hồ đầy đủ, hợp lệ: số hoá hồ sơ vào Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính gửi
Phiếu Tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả cho nhân,
tổ chức; chuyển hồ đã số hóa đến Sở Xây dựng để
giải quyết theo quy trình quy định.
04
c
2
ng chc
phòng
chuyên môn
Tiếp nhn, thm đnh h sơ:
- Trưng hp chưa đủ điều kiện hoặc kng đủ điều kiện
gii quyết: D tho Văn bn yêu cu sa đi, b sung h
sơ/Văn bn tr li không cp (nêu rõ lý do), tnh lãnh đạo
phòng.
- Trưng hp h đủ điều kin gii quyết: Son tho
giy chng nhn, trình lãnh đạo phòng.
32
c
3
Lãnh đo
phòng chuyên
môn
Kim tra, trình Lãnh đạo S Xây dng.
08
8
n
c
Đơn vị
/ngưi thc
hin
Ni dung công vic
Thi gian
gii quyết
ti đa
(ĐVT: giờ
làm vic)
c
4
Lãnh đạo S
Xây dng
Phê duyt kết qu, chuyn cho Văn thư S.
08
c
5
Văn thư Sở
Văn thư Sở ly s, đóng du phát hành bn đin t trên
h thng thông tin gii quyết TTHC, chuyn H sơ lưu
tr theo quy đnh. Kết thúc quá trình gii quyết TTHC
trên h thng. Chuyn kết qu bn giy v Trung tâm
Phc v hành chính công.
04
c
6
Trung tâm
Phc v
hành chính
công
- Tiếp nhận kết qugiải quyết TTHC và trả kết quả trực
tiếp hoặc qua Dịch vbưu chính công ích (trường hợp
đăng ký dịch v);
- Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử.
- Xác nhn tr kết qu trên h thng thông tin gii quyết
TTHC.
Không
tính thi
gian
Tng thi gian: 56 gi làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
2.7. Trách nhim tr kết qu gii quyết và lưu trữ h TTHC
Trách nhim
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết h
Tr h sơ, kết
qu gii quyết
TTHC
- Tr h (nếu có theo
quy định), kết qu gii
quyết TTHC bn giy
- Chuyn kết qu gii quyết TTHC bn giy
v Chi nhánh Trung m PVHCC đảm bo
thi hn tr kết qu.
- Tr kết qu gii quyết TTHC bản điện t
trên Cng Dch v công quc gia.
Lưu trữ
- u trữ h TTHC theo quy định ca
pháp lut v lưu trữ theo pháp lut chuyên
ngành.
3. Tên quy trình: 2.000769 - Cp li chng ch bồi dưỡng kiến thc pháp lut
v giao thông đường b cho người điều khin xe máy chuyên dùng tham gia giao
thông đường b
3.1. Cơ sở pháp lý.
- Thông số 14/2025/TT-BXD ngày 30/6/2025 ca B Xây dng quy định v đào tạo lái
xe; bi dưỡng, kim tra, cp chng ch bi dưỡng kiến thc pp lut v giao thông đưng b.
- Thông tư Liên tịch s 72/2011/TTLT-BTC-BGTVT ngày 27/5/2011 ca Ln B i
chính - Giao thông vn ti ng dn cơ chế quản lý tài cnh đào tạo i xe cơ gii đưng b.
9
- Quyết định s 1182/QĐ-BXD ngày 30/7/2025 ca B Xây dng v vic công b th
tc hành chính được sa đổi, b sung trong lĩnh vực đường b thuc phm vi chức năng qun
ca By dng.
- Quyết định s 5293/QĐ-UBND ngày 24/10/2025 ca UBND Tnh ph v vic phê
duyt phương án cắt giảm, đơn gin hóa th tc nh chính thuc thm quyn gii quyết ca
Sy dng.
- Quyết định số 1651/QĐ-TTPVHCC ngày 08/12/2025 về việc Vviệc công bố
Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đường bộ, hàng hải
đường thủy nội địa nhà công sở thuộc phạm vi chức năng quản của Sở Xây
dựng thành phố Hà Nội
3.2. Thành phn h
STT
n h
S ng
Ghi
chú
Bn chính
Bn sao
1.
Đơn đề ngh cp li chng ch theo mẫu quy định.
01
2.
nh màu kích thưc 2x3 cm chp không quá 06 tháng.
03
3.3. Cách thc, đa ch np h sơ, nhận kết qu gii quyết TTHC.
STT
Cách thc np, nhn kết qu
1
Trc tiếp ti các Chi nhánh, Điểm h tr dch v công s - Trung tâm PVHCC
Thành ph
2
Np h sơ qua đường bưu chính đến các Chi nhánh, Điểm h tr dch v công s
- Trung tâm Phc v hành chính công
3
Np h trực tuyến ti Cng Dch v công Quc gia hoc ng dng đnh danh
quc gia
3.4. Thi gian gii quyết, phí, l phí, mc đ cung cp dch v công trc tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: VNĐ)
Cung cấp dịch vụ
công trực tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
Một phần
2,5 ngày
20 gi
Không
30.000 đồng
3.5. Các biu mu trong gii quyết TTHC
ST
T
Tên biu mu
Cơ sở pháp lý
1
Mu s 01 - Giy tiếp nhn h
hn tr kết qu.
Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày
15/09/2025 của Văn phòng Cnh phủ v
việc Hướng dn thi hành mt s ni dung
ca Ngh định s 118/2025/NĐ-CP ny
09 tháng 6 năm 2025 của Chính ph v thc
hin th tc hành chính theo chế mt
2
Mu s 02 Phiếu u cu b sung,
hoàn thin h sơ.
3
Mu s 03 Phiếu t chi tiếp nhn
gii quyết h sơ.
10
4
Mu s 04 Phiếu xin li hn li
ngày tr kết qu.
ca, mt ca liên thông ti B phn Mt
ca và Cng Dch v công quc gia
5
Mu s 05 Phiếu kim soát quá trình
gii quyết h
6
Mu s 06 S theo dõi h
7
Đơn đề ngh cp li Chng ch bi
dưỡng kiến thc pháp lut v giao
thông đưng b
Thông tư 14/2025/TT-BXD ny
30/6/2025 ca B y dng quy định v
đào tạo i xe; bi dưỡng, kim tra, cp
chng ch bồi dưỡng kiến thc pháp lut v
giao tng đưng b.
8
Chng ch bồi dưỡng kiến thc pháp
lut v giao thông đưng b.
3.6. Quy trình gii quyết
n
c
Đơn vị
/ngưi thc
hin
Ni dung công vic
Thi gian
gii quyết
ti đa
(ĐVT: giờ
làm vic)
c
1
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố Hà Nội
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ và xem xét tính
chính xác, đầy đủ của hồ sơ. (Ưu tiên hướng dẫn nộp
hồ sơ trực tuyến)
- Trưng hp hsơ chưa đầy đ hoặc không hợp lệ: hướng
dn, b sung hoàn thin h sơ o Phiếu yêu cu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ gửi cá nhân, tổ chức qua tài khoản của tổ
chức, nn tại Cng dch v công quốc gia.
- Trường hợp không thuộc thẩm quyền tiếp nhận h :
cán bộ tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụnh chính công
lp Phiếu tchối tiếp nhận h, gửi nn, tchức.
- Trường hợp hồ đầy đủ, hợp lệ: số hoá hồ vào
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính
gửi Phiếu Tiếp nhận hhẹn trả kết quả cho
nhân, tổ chức; chuyển hồ đã số hóa đến Sở Xây
dựng để giải quyết theo quy trình quy định.
02
c
2
ng chc
phòng
chuyên môn
Tiếp nhn, thm đnh h sơ:
- Trưng hp chưa đ điu kin hoc không đ điu kin gii
quyết: D tho Văn bn yêu cu sa đi, b sung h sơ/Văn
bn tr li không cp (nêu rõ lý do), trình lãnh đo phòng.
- Trưng hp h sơ đủ điều kin gii quyết: Son tho
chng ch, trình lãnh đo phòng.
12
c
3
Lãnh đo
phòng chuyên
môn
Kim tra, trình Lãnh đạo S Xây dng.
02
11
n
c
Đơn vị
/ngưi thc
hin
Ni dung công vic
Thi gian
gii quyết
ti đa
(ĐVT: giờ
làm vic)
c
4
Lãnh đạo S
Xây dng
Phê duyt kết qu, chuyn cho Văn thư S.
02
c
5
Văn thư Sở
Văn thư Sở ly s, đóng du phát hành bn đin t
trên h thng thông tin gii quyết TTHC, chuyn H
sơ lưu tr theo quy đnh. Kết thúc quá trình gii quyết
TTHC trên h thng. Chuyn kết qu bn giy v
Trung tâm Phc v hành chính công.
02
c
6
Trung tâm
Phc v
hành chính
công
- Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC và trả kết quả trực
tiếp hoặc qua Dịch vụ u chính công ích (trường hợp
đăng dịch vụ);
- Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử.
- Xác nhn tr kết qu trên h thng thông tin gii
quyết TTHC.
Không
tính thi
gian
Tng thi gian: 20 gi làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
3.7. Trách nhim tr kết qu gii quyết và lưu trữ h TTHC
Trách nhim
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết h
Tr h sơ, kết
qu gii quyết
TTHC
- Tr h (nếu có theo
quy định), kết qu gii
quyết TTHC bn giy
- Chuyn kết qu gii quyết TTHC bn giy
v Chi nhánh Trung m PVHCC đảm bo
thi hn tr kết qu.
- Tr kết qu gii quyết TTHC bản điện t
trên Cng Dch v công quc gia.
Lưu trữ
- u trữ h TTHC theo quy định ca
pháp lut v lưu trữ theo pháp lut chuyên
ngành.
4. Tên quy trình: 1.001751 - Cấp bổ sung xe tập lái, cấp lại Giấy phép xe tập lái
4.1. Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 160/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ Quy định về hoạt
động đào tạo và sát hạch lái xe.
- Quyết định số 1744/QĐ-BGTVT ngày 31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ GTVT về
việc công bố thủ tục hành chính được ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế trong lĩnh
vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ GTVT.
- Quyết định s 5293/QĐ-UBND ngày 24/10/2025 ca UBND Tnh ph v vic phê
duyt phương án cắt giảm, đơn gin hóa th tc nh chính thuc thm quyn gii quyết ca
Sy dng.
12
- Quyết định số 1651/-TTPVHCC ngày 08/12/2025 về việc Về việc công bố
Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đường bộ, hàng
hải đường thủy nội địa nhà công sở thuộc phạm vi chức năng quản của S
Xây dựng thành phố Nội.
4.2. Thành phn h sơ.
STT
n h
S ng
Bn
chính
Bn
sao
1.
- Danh sách xe đề nghị cấp giấy phép xe tập lái theo quy định;
01
2.
- Chứng nhận đăng ký xe ô tô hoặc bản sao chứng nhận đăng ký xe
ô chứng thực kèm bản gốc giấy tờ xác nhận của tổ chức tín
dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài còn hiệu lực trong trường
hợp xe đang được thế chấp tại tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng
nước ngoài (bản chính xuất trình tại thời điểm kiểm tra để đối chiếu)
hoặc đính kèm bản sao trong trường hợp nộp trực tuyến.
01
4.3. Cách thc, đa ch np h sơ, nhận kết qu gii quyết TTHC.
STT
Cách thc np, nhn kết qu
1
Trc tiếp ti các Chi nhánh, Điểm h tr dch v công s - Trung tâm PVHCC
Thành ph
2
Np h sơ qua đường bưu chính đến các Chi nhánh, Điểm h tr dch v công
s - Trung tâm Phc v hành chính công
3
Np h trực tuyến ti Cng Dch v công Quc gia hoc ng dng đnh
danh quc gia
4.4. Thi gian gii quyết, phí, l phí, mc đ cung cp dch v công trc tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: VNĐ)
Cung cấp dịch
vụ công trực
tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
Một phần
- Trường hợp nhận đủ
hồ hợp lệ theo quy
định, trong thời hạn
không q2,5 ngày S
tổ chức kiểm tra thực tế,
lập biên bản và cấp giấy
phép xe tập lái cho
sở đào tạo.
- Trường hợp nhận đủ hồ
hợp lệ theo quy định,
trong thời hạn không q
20 giờ Sở tổ chức kiểm
tra thực tế, lập biên bản
cấp giấy phép xe tập
lái cho cơ sở đào tạo.
Không
Không
4.5. Các biu mu trong gii quyết TTHC
STT
Tên biu mu
Cơ sở pháp lý
13
1
Mu s 01 - Giy tiếp nhn h sơ và hẹn tr
kết qu.
Thông số 03/2025/TT-VPCP
ngày 15/09/2025 của Văn phòng
Chính ph v việc Hướng dn thi
nh mt s ni dung ca Ngh
định s 118/2025/-CP ngày 09
tháng 6 năm 2025 của Chính ph
v thc hin th tc nh chính
theo cơ chế mt ca, mt ca ln
thông ti B phn Mt ca
Cng Dch vng quc gia
2
Mu s 02 Phiếu yêu cu b sung, hoàn
thin h sơ.
3
Mu s 03 Phiếu t chi tiếp nhn gii
quyết h sơ.
4
Mu s 04 Phiếu xin li hn li ngày tr
kết qu.
5
Mu s 05 Phiếu kim soát quá trình gii
quyết h
6
Mu s 06 S theo dõi h
7
Danh sách xe đề nghị cấp giấy phép xe tập
lái
Nghị định số 160/2024/NĐ-CP
ngày 18/12/2024 của Chính phủ
Quy định về hoạt động đào tạo và
sát hạch lái xe
8
Giấy phép xe tập lái
4.6. Quy trình gii quyết
n
c
Đơn vị
/ngưi
thc hin
Ni dung công vic
Thi gian
gii quyết ti đa
(ĐVT: giờ làm
vic)
c
1
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
Hà Nội
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ xem xét
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ. (Ưu tiên hướng
dẫn nộp hồ sơ trực tuyến)
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ hoặc không hợp
lệ: hướng dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ vào Phiếu
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ gửi nhân, tổ
chức qua tài khoản của tổ chức, nhân tại Cổng
dịch vụ công quốc gia.
- Trường hợp không thuộc thẩm quyền tiếp nhn hồ
sơ: n bộ tiếp nhận tại Trung tâm Phục v hành chính
công lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ , gửi nhân, tổ
chức.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: số hoá hồ vào
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và
gửi Phiếu Tiếp nhận hồ và hẹn trả kết quả cho
nhân, tổ chức; chuyển hồ đã số hóa đến Sở Xây
dựng để giải quyết theo quy trình quy định.
02
c
2
Công
chc
phòng
Tiếp nhn, thm đnh h sơ:
- Trưng hp chưa đủ điều kiện hoặc không đủ điều
kiện giải quyết: D tho Văn bản yêu cu sửa đổi,
12
14
chuyên
môn
b sung h /Văn bn tr li không cp (nêu rõ lý do),
trình lãnh đạo chuyên môn.
- Trưng hp h đủ điu kin gii quyết: Son tho
chng ch, trình nh đạo phòng chun môn.
c
3
Lãnh đo
chuyên
môn
Phê duyt kết qu theo y quyn của Giám đôc Sở
Xây dng, chuyn cho Văn thư S.
04
c
4
Văn thư
S
Văn thư Sở ly s, đóng du phát hành bn đin t
trên h thng thông tin gii quyết TTHC, chuyn
H sơ lưu tr theo quy đnh. Kết thúc quá trình gii
quyết TTHC trên h thng. Chuyn kết qu bn
giy v Trung tâm Phc v hành chính công.
02
c
5
Trung
tâm Phc
v hành
chính
công
- Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC trả kết qu
trực tiếp hoặc qua Dịch vụ u chính ng ích (tờng
hợp đăng ký dịch vụ);
- Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử.
- Xác nhn tr kết qu trên h thng thông tin gii
quyết TTHC.
Không tính
thi gian
Tng thi gian: 20 gi làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
4.7. Trách nhim tr kết qu gii quyết và lưu trữ h TTHC
Trách nhim
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết h
Tr h sơ, kết
qu gii quyết
TTHC
- Tr h (nếu có theo
quy định), kết qu gii
quyết TTHC bn giy
- Chuyn kết qu gii quyết TTHC bn giy
v Chi nhánh Trung m PVHCC đảm bo
thi hn tr kết qu.
- Tr kết qu gii quyết TTHC bản điện t
trên Cng Dch v công quc gia.
Lưu trữ
- u trữ h TTHC theo quy định ca
pháp lut v lưu trữ theo pháp lut chuyên
ngành.
5. Tên quy trình: 1.003135 - Cp, cp li, chuyển đi giy chng nhn kh ng
chuyên môn, chng ch chuyên môn
5.1. Cơ sở pháp lý
- Thông tư số 40/2019/TT-BGTVT ngày 15/10/2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải Quy định thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên
môn, chứng chỉ chuyên môn thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa;
- Thông số 38/2023/TT-BGTVT ngày 18/12/2023 sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 40/2019/TT-BGTVT ngày
15/10/2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Quy định thi, kiểm tra, cấp, cấp
lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn thuyền
viên, người lái phương tiện thủy nội địa;
15
- Thông tư số 60/2024/TT-BGTVT ngày 17/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông quy định về đăng phương tiện
thủy nội địa và quy định thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng
chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa.
- Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thủy nội địa và
đường sắt;
- Thông tư số 09/2025/TT/BXD ngày 13/06/2025 của Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng liên quan
đến sắp xếp tổ chức bộ y, thực hiện chính quyền địa phương 02 cấp phân cấp cho chính
quyn địa phương.
- Quyết định số 902/QĐ-BXD ngày 24/6/2025 của Bộ Xây dựng về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hàng hải đường thủy nội địa
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;
- Quyết định số 5293/QĐ-UBND ngày 24/10/2025 của UBND Thành phố về việc
phê duyệt phương án cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Xây dựng.
- Quyết định số 1651/-TTPVHCC ngày 08/12/2025 về việc Về việc công bố
Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong nh vực đường bộ, hàng
hải đường thủy nội địa nhà công sở thuộc phạm vi chức năng quản của Sở
Xây dựng thành phố Hà Nội.
5.2. Thành phn h
STT
n h
S ng
Ghi
chú
Bn chính
Bn sao
1
Bản chính hoặc biểu mẫu điện tử Đơn đề nghị theo
quy định;
x
2
02 (hai) ảnh màu hoặc bản điện tử ảnh màu cỡ 2x3
cm, nền trắng, ảnh chụp không quá 06 tháng;
x
3
Bản chính hoặc bản điện tử hoặc bản sao điện tử
Giấy khám sức khoẻ do sở y tế thẩm quyền
cấp;
x
4
Xuất trình bản chính để kiểm tra (trong trường hợp
gửi trực tiếp) hoặc bản điện tử hoặc bản sao điện tử
hoặc bản sao (trong trường hợp gửi qua đường bưu
chính hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến)
của các loại giấy tờ chứng nhận về thuyền trưởng
hoặc máy trưởng hoặc chứng chỉ chuyên môn hoặc
bản dịch công chứng sang tiếng Việt (đối với các
loại giấy tờ chứng nhận về thuyền trưởng hoặc máy
trưởng hoặc chứng chỉ chuyên môn do các cơ quan
có thẩm quyền của nước ngoài cấp) để chứng minh
đủ điều kiện xét cấp, cấp lại, chuyển đổi tương ứng
với loại GCNKNCM, CCCM theo quy định.
x
5.3. Cách thc, đa ch np h sơ, nhận kết qu gii quyết TTHC
16
STT
Cách thc np, nhn kết qu
1
Trc tiếp ti các Chi nhánh, Điểm h tr dch v công s - Trung tâm PVHCC
Thành ph
2
Np h sơ qua đường bưu chính đến các Chi nhánh, Điểm h tr dch v công s
- Trung tâm Phc v hành chính công
3
Np h trực tuyến ti Cng Dch v công Quc gia hoc ng dng đnh danh
quc gia
5.4. Thi gian gii quyết, phí, l phí, mc đ cung cp dch v công trc tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: VNĐ)
Cung cấp
dịch vụ công
trực tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
Một phần
- 04 ngày (đối với
trường hợp được
cấp, cấp lại, chuyển
đổi GCNKNCM,
CCCM);
- 29 ngày (đối với
trường hợp
GCNKNCM còn hạn
sử dụng bị mất
không bị quan
thẩm quyền thu giữ,
xử lý)
- 32 giờ (đối với
trường hợp được cấp,
cấp lại, chuyển đổi
GCNKNCM,
CCCM);
- 232 giờ (đối với
trường hợp
GCNKNCM còn hạn
sử dụng bị mất không
bị quan thẩm
quyền thu giữ, xử lý)
Không
- Giy chứng
nhn khả ng
chuyên n
thuyền tng,
máy trưởng:
50.000
đng/giy.
- Chứng chỉ
chuyên môn:
20.000
đồng/giấy
5.5. Các biu mu trong gii quyết TTHC
STT
Tên biu mu
Cơ sở pháp lý
1
Mẫu đơn đề nghị dự học, thi, kiểm tra, cấp,
cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả
năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn.
Thông số 09/2025/TT/BXD
ngày 13/06/2025 của Bộ y dựng
sửa đổi, bổ sung một số điều của
c Thông tư thuộc nh vực quản
nhà nước của Bộ Xây dựng liên
quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy,
thực hiện chính quyền địa phương
02 cấp phân cấp cho chính
quyn địa phương
4
Mu s 01 - Giy tiếp nhn h sơ và hn tr kết qu.
Thông số 03/2025/TT-VPCP
ngày 15/09/2025 ca Văn phòng
Chính ph v việc Hướng dn thi
nh mt s ni dung ca Ngh
5
Mu s 02 - Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h
sơ.
6
Mu s 03 - Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ.
17
7
Mu s 04 - Văn bn xin li và đ ngh gia hn thi
gian gii quyết.
định s 118/2025/-CP ngày 09
tháng 6 năm 2025 của Cnh ph
v thc hin th tc hành chính
theo cơ chế mt ca, mt ca liên
thông ti B phn Mt ca
Cng Dch vng quc gia
8
Mu s 05 Thông báo dng gii quyết h
9
Mu s 06 Phiếu kim soát quá trình gii
quyết h
10
Mu s 07 - S theo dõi h
5.6. Quy trình gii quyết
* Đối với trường hp được cấp, cấp lại, chuyển đổi GCNKNCM, CCCM:
n
c
Đơn vị
/ngưi
thc hin
Ni dung công vic
Thi gian
gii quyết
ti đa
(ĐVT: giờ
làm vic)
c
1
Cán bộ
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
Hà Nội
Kiểm tra và xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ.
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ, ca chính xác theo
quy định: hướng dẫn đại diện tổ chức, nhân bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ theo quy định nêu rõ lý do theo mẫu
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: Phi nêu rõ lý do theo
mu Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h .
- Trường hợp hồ đầy đủ, chính xác theo quy định: Tiếp
nhận hồ , số hoá hồ vào Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính lập Giấy tiếp nhận hồ sơ
hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức; chuyển hồ sơ đã số
hóa hồ giấy (nếu có) đến Sở Xây dựng Nội để
giải quyết theo quy định.
02
Bưc
2
Chuyên
viên
phòng
chuyên
môn - S
Xây
dng
Thm đnh h sơ:
- Tng hp h sơ đ điu kin gii quyết: In giấy chứng
nhận khả năng chuyên môn thuyền trưng, máy trưởng,
chứng ch chuyên môn, trình lãnh đo phòng chun n.
- Trưng hp h chưa đủ điều kin hoặc không đủ điều
kin gii quyết: D tho Văn bn yêu cu sa đổi, b sung
h /Văn bản tr li không cp (u rõ lý do), trình lãnh
đo phòng.
22
c
3
Lãnh đo
phòng
chuyên
môn
Kim tra, trình Lãnh đạo S Xây dng.
02
18
c
4
Lãnh đo
S Xây
dng
Phê duyt kết qu, chuyn cho Văn thư S.
04
c
5
Văn thư
S
Văn thư Sở ly s, đóng du phát hành bn đin t trên
h thng thông tin gii quyết TTHC, chuyn H sơ lưu
tr theo quy đnh. Kết thúc quá trình gii quyết TTHC
trên h thng. Chuyn kết qu bn giy v Trung tâm
Phc v hành chính công.
02
c
6
Trung
tâm Phc
v hành
chính
công
- Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC trkết qutrực tiếp
hoặc qua Dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp có đăng
dịch vụ);
- Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử.
- Xác nhn tr kết qu trên h thng tng tin gii quyết
TTHC.
Gi hành
chính
Tng thi gian: 32 gi làm việc (kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ)
* Đối với trường hợp GCNKNCM còn hạn sử dụng bị mất không bị cơ quan có thẩm
quyền thu giữ, xử lý:
n
c
Đơn vị
/ngưi
thc hin
Ni dung công vic
Thi gian
gii quyết
ti đa
(ĐVT: giờ
làm vic)
c
1
Cán bộ
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
Hà Nội
Kiểm tra và xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ.
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ, ca chính xác theo
quy định: hướng dẫn đại diện tổ chức, nhân bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ theo quy định nêu rõ lý do theo mẫu
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: Phi nêu rõ lý do theo
mu Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h .
- Trường hợp hồ đầy đủ, chính xác theo quy định: Tiếp
nhận hồ , số hoá hồ vào Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính lập Giấy tiếp nhận hồ sơ
hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức; chuyển hồ sơ đã số
hóa hồ giấy (nếu có) đến Sở Xây dựng Nội để
giải quyết theo quy định.
04
c
2
Chuyên
viên
phòng
chuyên
môn - S
Thm đnh h sơ:
- Tng hp h sơ đủ điu kin gii quyết: In giấy chứng
nhn kh ng chuyên môn thuyền trưởng, y trưởng,
chứng chỉ chunn, tnh lãnh đạo phòng chuyên môn.
- Trưng hp h chưa đủ điều kin hoặc không đủ điều
kin gii quyết: D tho Văn bn yêu cu sa đổi, b sung
204
19
Xây
dng
h /Văn bản tr li không cp (u rõ lý do), trình lãnh
đo phòng.
c
3
Lãnh đo
phòng
chuyên
môn
Kim tra, trình Lãnh đạo S Xây dng.
08
c
4
Lãnh đo
S Xây
dng
Phê duyt kết qu, chuyn cho Văn thư S.
08
c
5
Văn thư
S
Văn thư Sở ly s, đóng du phát hành bn đin t trên
h thng thông tin gii quyết TTHC, chuyn H sơ lưu
tr theo quy đnh. Kết thúc quá trình gii quyết TTHC
trên h thng. Chuyn kết qu bn giy v Trung tâm
Phc v hành chính công.
08
c
6
Trung
tâm Phc
v hành
chính
công
- Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC trkết qutrực tiếp
hoặc qua Dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp có đăng
dịch vụ);
- Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử.
- Xác nhn tr kết qu trên h thng tng tin gii quyết
TTHC.
Gi hành
chính
Tng thi gian: 232 gi làm việc (kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ)
5.7. Trách nhim tr kết qu gii quyết và lưu trữ h TTHC
Trách nhim
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết h
Tr h sơ, kết
qu gii quyết
TTHC
- Tr h sơ, kết qu gii
quyết TTHC bn giy
- Chuyn h sơ, kết qu gii quyết TTHC bn
giy v Trung tâm PVHCC/ Điểm phc v
HCC đảm bo thi hn tr kết qu.
- Tr kết qu gii quyết TTHC bản điện t
trên Cng Dch v công quc gia.
Lưu trữ
- u trữ h TTHC theo quy định ca
pháp lut v lưu trữ theo pháp lut chuyên
ngành.
20
Mẫu đơn đề nghị dự học, thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển đổi GCNKNCM, CCCM:
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
DỰ HỌC, THI, KIỂM TRA, CẤP, CẤP LẠI, CHUYỂN ĐỔI GCNKNCM, CCCM
Ảnh màu cỡ 2x3
cm, ảnh chụp
không quá 06
tháng (*)
Kính gửi: (cơ quan có thẩm quyền cấp) .......................…………......
Tên tôi là: ……………………………………….………………...
Sinh ngày............tháng….....năm........................................................
Điện thoại: ...............................; Email: ............................................
Số định danh cá nhân hoặc số căn cước công dân hoặc số thẻ căn cước hoặc số
căn cước điện tử hoặc số hộ chiếu:...............................
Tôi đã tốt nghiệp ngành học: ........................, khóa: ….., Trường: ..............................đã được cấp
bằng, GCNKNCM, CCCM số: ......................ngày…...tháng.......năm….........
Quá trình làm việc trên phương tiện thủy nội địa:
TỪ. ..............ĐẾN
CHỨC DANH
NƠI LÀM VIỆC
SỐ PTTNĐ
GHI CHÚ
Đối chiếu với tiêu chuẩn, điều kiện dự học, thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển đổi GCNKNCM,
CCCM, tôi thấy đủ điều kiện:
+ Dự học để thi, kiểm tra lấy GCNKNCM, CCCM: □
+ Dự thi, kiểm tra cấp GCNKNCM, CCCM: □
+ Xét cấp GCNKNCM, CCCM: □
+ Cấp lại GCNKNCM, CCCM: □
+ Chuyển đổi GCNKNCM, CCCM: □
Đề nghị (cơ quan có thẩm quyền cấp) ……………cho tôi được dự học, thi, kiểm tra, cấp, cấp lại,
chuyển đổi:
...........................................................................................................................................
Tôi xin cam đoan những điều khai trên là đúng sự thật, nếu sai tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm
trước pháp luật./.
……, ngày …… tháng ….. năm …..
NGƯỜI ĐỀ NGHỊ
(Ký, ghi rõ họ và tên)
(*) 02 ảnh màu cỡ 2x3 cm, nền trắng, ảnh chụp không quá 06 tháng.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 42/QĐ-TTPVHCC Hà Nội 2026 phê duyệt quy trình nội bộ, điện tử giải quyết thủ tục hành chính đường bộ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 1209/QĐ-TTPVHCC

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

image

Quyết định 47/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy định bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực, viễn thông và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×