• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 4185/QĐ-UBND An Giang 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ thủ tục hành chính lĩnh vực Biển và hải đảo

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 08/09/2026 10:32 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 4185/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Thanh Phong
Trích yếu: Về việc phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thực hiện giảm thời gian giải quyết so với quy định hiện hành lĩnh vực Biển và hải đảo thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
07/09/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 4185/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 4185/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 4185/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH AN GIANG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
An Giang, ngày tháng 9 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt Quy trình nội b giải quyết thủ tục hành chính
thực hiện giảm thời gian giải quyết so với quy định hiện hành
lĩnh vực Biển hi đảo thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông
nghiệp và Môi tờng Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu
áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng
8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về việc sửa đổi, b
sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát
thủ tục hành chính; Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025
của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về việc hướng dẫn thi hành một
số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ quyết định số 2907/-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2026 của
Chủ tịchy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Biển hải đảo thuộc phạm vi
chức năng quản của Sở Nông nghiệp Môi trường và Ủy ban nhân dân các
xã, phường, đặc khu áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang;
Căn cứ Quyết định số 2672/QĐ-UBND ngày 08 tháng 6 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố danh mục thủ tc hành
chính thực hiện giảm thời gian giải quyết so với quy định hiện hành thuộc thẩm
quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh An Giang;
4185
07
2
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp Môi trường tại Tờ trình
số 1219/TTr-SNNMT ngày 17 tháng 8 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (TTHC)
thực hiện giảm thời gian giải quyết so với quy định hiện hành lĩnh vực Biển
hải đảo thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp Môi trường
Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang
(gồm 08 TTHC cấp tỉnh; 04 TTHC cấp).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể tngày .
Bãi bỏ Quy trình nội bộ giải quyết các thủ tục nh chính thứ tự số 1, 4, 5,
6, 8, 9, 10, 11, Mục I thứ tự số 1, 2, 4, 5, Mục II thuộc Danh mục ban hành kèm
theo Quyết định số 2266/QĐ-UBND ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh An Giang về việc phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục
hành chính lĩnh vực Biển hải đảo thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở ng
nghiệp i trường Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu áp dụng trên
địa bàn tỉnh An Giang.
Điều 3. Giao Sở Khoa học Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Nông
nghiệp Môi trường các đơn vị ln quan cập nhật quy trình điện tử giải
quyết thủ tục hành chính vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh
hoặc Bộ, nnh Trung ương.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc, Thủ trưởng
các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường, đặc khu các
tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC - BTP;
- CT và các PCT. UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP. UBND tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tnh;
- Viễn thông An Giang (VNPT);
- Các Phòng, Ban, Trung tâm thuộc VP;
- Lưu: VT, nvthanh.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thanh Phong
3
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤCNH CHÍNH
THỰC HIỆN GIẢM THỜI GIAN GIẢI QUYẾT SO VỚI QUY ĐỊNH
HIỆN HÀNH LĨNH VỰC BIỂN VÀ HẢI ĐẢO THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SNÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
VÀ ỦY BAN NN DÂN CÁC XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU
ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 9 năm 2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)
PHẦN I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ
STT
TTHC
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Ghi
chú
I
Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh
1
1.005401
Giao khu vực biển
2
1.005400
Sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển
3
1.009481
Công nhận khu vực biển cấp tỉnh
4
1.005189
Cấp Giấy phép nhận chìm ở biển
5
1.000969
Sửa đổi, bổ sung Giấy phép nhận chìm ở biển
6
1.000942
Trả lại Giấy phép nhận chìm
7
3.000435
Cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển quản
hành chính trên biển của cấp tỉnh
8
3.000436
Sửa đổi, bổ sung quyết định cấp phép nghiên cứu khoa
học trong vùng biển quản hành chính trên biển của
cấp tỉnh
II
Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính cấp xã
1
3.000439
Giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng
thủy sản
2
3.000441
Trả lại khu vực biển cho nhân Việt Nam để nuôi
trồng thủy sản
3
3.000442
Sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển cho
nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản
4
3.000443
Công nhận khu vực biển cho nhân Việt Nam để nuôi
trồng thủy sản
4185
07
4
PHẦN II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ
I. QUY TRÌNH NỘI BGIẢI QUYẾT THỦ TỤC NH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Giao khu vực biển (Mã TTHC: 1.005401). Tổng thời gian giải quyết: 44 ngày
làm việc (thực hiện cắt giảm 50% thời gian, còn lại 22 ngày làm việc (176 giờ)).
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1
Công chức Tiếp nhận trả kết quả
(TN&TKQ) Sở Nông nghiệp và Môi
trường (NN&MT) tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ chưa đầy đủ hoặc không
hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn
bổ sung, hoàn thiện hồ theo quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp l: Công chức
TN&TKQ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ,
hẹn trả kết quả cho tổ chức, nhân
yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển
hồ đến Chi cục Biển Hải đảo An
Giang (gọi tắt là Chi cục).
Công chức
TN&TKQ
Sở NN&MT
Giờ
hành
chính
Mẫu số 01;
02 (nếu
có); 06 và
01 bộ hồ sơ
theo mục 3
B2
Phân công công chức xử lý hồ
Lãnh đạo
Chi cục Biển
và Hải đảo
02 giờ
Mẫu 01, 05
và Hồ sơ
kèm theo
B3
Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì
dự thảo văn bản sửa đổi, bổ sung hồ sơ;
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì dự
thảo văn bản từ chối, có nêu rõ lý do;
- Nếu hồ đủ điều kiện giải quyết,
chuyên viên thẩm định hồ sơ, dthảo
Tờ tnh. Chuyên viên trình Lãnh đạo
Chi cục và ký nháy kết quả thực hiện.
Chuyên viên tiếp nhận hồ từ Lãnh
đạo Chi cục, trình Lãnh đạo Sở xem xét,
phê duyệt kết quả thực hiện.
Công chức
Chi cục Biển
và Hải đảo
104 giờ
Mẫu số 05;
Tờ trình
B4
Xem xét hồ sơ đủ điều kiện thì ký nháy
văn bản trả hồ sơ, văn bản bổ sung hồ
sơ, Tờ trình
Lãnh đạo
Chi cục Biển
và Hải đảo
04 giờ
Mẫu 05;
Văn bản trả
hồ sơ (nếu
không đủ
5
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
kết quả
điều kiện
giải quyết).
B5
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt kết quả
thực hiện:
+ Nếu đồng ý thì duyệt chuyển Văn
thư Sở.
+ Nếu không đồng ý thì chuyển chuyên
viên thụ lý lại.
Lãnh đạo
Sở NN&MT
08 giờ
Mẫu 05;
Văn bản trả
hồ sơ (nếu
không đủ
điều kiện
giải quyết).
B6
Văn thư Sở đóng dấu, số hóa hồ
chuyển hồ đến Phòng Kinh tế Văn
phòng UBND tỉnh.
Văn thư
Sở NN&MT
02 giờ
- Mẫu 05;
- D tho
kết qu
gii quyết
(Giy
chng
nhn,
quyết
đnh)
B7
Chuyên viên Phòng Kinh tế thẩm tra h
sơ:
+ Nếu đủ điều kiện: Trình Lãnh đạo
UBND ký ban hành.
+ Chưa đủ điều kiện: Trả hlại Sở
Nông nghiệp và Môi trường.
Chuyên viên
Phòng Kinh
tế
48 giờ
Dự thảo
Quyết định
B8
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, phê
duyệt kết quả thực hiện:
+ Nếu đồng ý thì duyệt chuyển kết
quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh.
+ Nếu không đồng ý thì chuyển chuyên
viên thụ lý lại.
Lãnh đạo
UBND tỉnh
08 giờ
Quyết định
B9
Công chức TN&TKQ Sở NN&MT tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
trả kết quả giải quyết thu phí, lệ phí
(nếu có) theo quy định.
Công chức
TN&TKQ
Sở NN&MT
Giờ
hành
chính
Mẫu số 11:
- Văn bản
từ chối Kết
quả giải
quyết
6
2. Sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển (Mã TTHC: 1.005400).
Tổng thời gian giải quyết: 32 ngày làm việc (thực hiện cắt giảm 50% thời gian,
còn lại 16 ngày làm việc (128 giờ)).
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1
Công chức Tiếp nhận và trả kết quả S
Nông nghiệp Môi trường tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công (Công
chức TN&TKQ Sở NN&MT) kiểm tra
hồ sơ:
+ Nếu hồ chưa đầy đủ hoặc không
hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng
dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy
định.
+ Nếu hồ đầy đủ, hợp lệ: Công chức
TN&TKQ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ,
hẹn trả kết quả cho tổ chức, nhân và
yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có).
Chuyển hồ sơ đến Chi cc Biển và Hải
đảo An Giang (gọi tắt là Chi cục).
Công chức
TN&TKQ
Sở NN&MT
Giờ
hành
chính
Mẫu số 01;
02 (nếu
có); 06 và
01 bộ hồ sơ
theo mục 3
B2
Phân công công chức xử lý hồ
Lãnh đạo
Chi cục Biển
và Hải đảo
02 giờ
Mẫu 01, 05
và Hồ sơ
kèm theo
B3
Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ
thì dự thảo văn bản sửa đổi, bổ sung hồ
sơ;
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì d
thảo văn bản từ chối, có nêu rõ lý do;
- Nếu hồ đủ điều kiện giải quyết,
chuyên viên thẩm định hồ sơ, dự thảo
Tờ trình. Chuyên viên trình Lãnh đạo
Chi cục và ký nháy kết quả thực hiện.
Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ từ Lãnh
đạo Chi cục, trình Lãnh đạo Sở xem
xét, phê duyệt kết quả thực hiện.
Công chức
Chi cục Biển
và Hải đảo
64 giờ
Mẫu số 05;
Tờ trình
B4
Xem xét hồ sơ ký nháy văn bản trả hồ
sơ, văn bản b sung hồ sơ, Tờ trình
Lãnh đạo
Chi cục Biển
và Hải đảo
04 giờ
7
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
kết quả
B5
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt kết
quả thực hiện:
+ Nếu đồng ý thì ký duyệt chuyển Văn
thư Sở.
+ Nếu không đồng ý thì chuyển chuyên
viên thụ lý lại.
Lãnh đạo
Sở NN&MT
08 giờ
Mẫu 05;
Văn bản trả
hồ sơ (nếu
không đủ
điều kiện
giải quyết).
B6
Văn thư Sở đóng dấu, số hóa hồ sơ và
chuyển hồ đến Phòng Kinh tế, Văn
phòng UBND tỉnh.
Văn thư
Sở NN&MT
02 giờ
- Mẫu 05;
- D tho
kết qu
gii quyết
(Giy
chng
nhn,
quyết
đnh)
B7
Chuyên viên Phòng Kinh tế thẩm tra
hồ sơ:
+ Nếu đủ điều kiện: Trình Lãnh đạo
UBND ký ban hành.
+ Chưa đủ điều kiện: Trả hồ lại Sở
Nông nghiệp và Môi trường.
Chuyên viên
Phòng Kinh tế
40 giờ
Mẫu số 11:
Văn bản từ
chối
B8
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, phê
duyệt kết quả thực hiện:
+ Nếu đồng ý thì duyệt chuyển kết
quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh.
+ Nếu không đồng ý thì chuyển chuyên
viên thụ lý lại.
Lãnh đạo
UBND tỉnh
08 giờ
B9
Công chức TN&TKQ Sở NN&MT tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh trả kết quả giải quyết thu phí, lệ
phí (nếu có) theo quy định.
Công chức
TN&TKQ
Sở NN&MT
Giờ
hành
chính
Kết quả
giải quyết
3. Công nhận khu vực biển cấp tỉnh (Mã TTHC: 1.009481). Tổng thời gian
giải quyết: 19 ngày làm việc (thực hiện cắt giảm 50% thời gian, còn lại 9,5 ngày
làm việc (76 giờ)).
8
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1
Công chức Tiếp nhận và trả kết quả S
Nông nghiệp Môi trường tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công (Công
chức TN&TKQ Sở NN&MT) kiểm tra
hồ sơ:
+ Nếu hồ chưa đầy đủ hoặc không
hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng
dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy
định.
+ Nếu hồ đầy đủ, hợp lệ: Công chức
TN&TKQ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ,
hẹn trả kết quả cho tổ chức, nhân và
yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có).
Chuyển hồ sơ đến Chi cc Biển và Hải
đảo (gọi tắt là Chi cục).
Công chức
TN&TKQ
Sở NN&MT
Giờ
hành
chính
Mẫu số 01;
02 (nếu
có); 06 và
01 bộ hồ sơ
theo mục 3
B2
Phân công công chức xử lý hồ
Lãnh đạo
Chi cục Biển
và Hải đảo
02 giờ
Mẫu 01, 05
và Hồ sơ
kèm theo
B3
Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ
thì dự thảo văn bản sửa đổi, bổ sung hồ
sơ;
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì d
thảo văn bản từ chối, có nêu rõ lý do;
- Nếu hồ đủ điều kiện giải quyết,
chuyên viên thẩm định hồ sơ, dự thảo
Tờ trình. Chuyên viên trình Lãnh đạo
Chi cục và ký nháy kết quả thực hiện.
Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ từ Lãnh
đạo Chi cục, trình Lãnh đạo Sở xem
xét, phê duyệt kết quả thực hiện.
Công chức
Chi cục Biển
và Hải đảo
32 giờ
Mẫu số 05;
Tờ trình
B4
Xem xét hồ sơ ký nháy văn bản trả hồ
sơ, văn bản b sung hồ sơ, Tờ trình
Lãnh đạo
Chi cục Biển
và Hải đảo
02 giờ
B5
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt kết
quả thực hiện:
+ Nếu đồng ý thì ký duyệt chuyển Văn
thư Sở.
Lãnh đạo
Sở NN&MT
08 giờ
Mẫu 05;
Văn bản trả
hồ sơ (nếu
không đủ
9
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
kết quả
+ Nếu không đồng ý thì chuyển chuyên
viên thụ lý lại.
điều kiện
giải quyết).
B6
Văn thư Sở đóng dấu, số hóa hồ sơ và
chuyển hồ đến Phòng Kinh tế, Văn
phòng UBND tỉnh.
Văn thư
Sở NN&MT
02 giờ
- Mẫu 05;
- D tho
kết qu
gii quyết
(Giy
chng
nhn,
quyết
đnh)
B7
Chuyên viên Phòng Kinh tế thẩm tra
hồ sơ:
+ Nếu đủ điều kiện: Trình Lãnh đạo
UBND ký ban hành.
+ Chưa đủ điều kiện: Trả hồ lại Sở
Nông nghiệp và Môi trường.
Chuyên viên
Phòng Kinh tế
22 giờ
Quyết định
B8
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, phê
duyệt kết quả thực hiện:
+ Nếu đồng ý thì duyệt chuyển kết
quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh.
+ Nếu không đồng ý thì chuyển chuyên
viên thụ lý lại.
Lãnh đạo
UBND tỉnh
08 giờ
B9
Công chức TN&TKQ Sở NN&MT tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh trả kết quả giải quyết thu phí, lệ
phí (nếu có) theo quy định.
Công chức
TN&TKQ Sở
NN&MT
Giờ
hành
chính
Mẫu số 11:
- Văn bản
từ chối
- Kết quả
giải quyết
4. Cấp giấy phép nhận chìm biển (Mã TTHC: 1.005189). Tổng thời
gian giải quyết: 54 ngày làm việc (thực hiện cắt giảm 50% thời gian, còn lại 27
ngày làm việc (216 giờ)).
10
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1
Công chức, viên chức Sở Nông nghiệp
Môi trường tại Trung tâm Phục v
hành chính công (Công chức
TN&TKQ Sở NN&MT) kiểm tra hồ
sơ:
+ Nếu hồ chưa đầy đủ hoặc không
hợp lệ: Công chức tiếp nhận và trả kết
quả hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ theo quy định.
+ Nếu hồ đầy đủ, hợp lệ: Công chức
tiếp nhận trả kết quả làm thủ tục tiếp
nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức,
nhân và yêu cầu nộp phí, lphí (nếu
có). Chuyển hồ đến Chi cục Biển
Hải đảo An Giang.
Công chức
TN&TKQ
Sở NN&MT
Giờ
hành
chính
Mẫu số 01;
02 (nếu
có); 06 và
01 bộ hồ sơ
theo mục 3
B2
Phân công công chức xử lý hồ
Lãnh đạo
Chi cục Biển
và Hải đảo
02 giờ
Mẫu 01, 05
và Hồ sơ
kèm theo
B3
Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ
thì dự thảo văn bản sửa đổi, bổ sung hồ
sơ;
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì d
thảo văn bản từ chối, có nêu rõ lý do;
- Nếu hồ đủ điều kiện giải quyết,
chuyên viên thẩm định hồ sơ, dự thảo
Tờ trình. Chuyên viên trình Lãnh đạo
Chi cục và ký nháy kết quả thực hiện.
Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ từ Lãnh
đạo Chi cục, trình Lãnh đạo Sở xem
xét, phê duyệt kết quả thực hiện.
Chuyên viên
Chi cục Biển
và Hải đảo
134 giờ
Mẫu số 05;
Tờ trình
B4
Xem xét đủ điều kiện ký nháy văn bản
trả hồ sơ, văn bản bổ sung hồ sơ, Tờ
trình
Lãnh đạo
Chi cục Biển
và Hải đảo
04 giờ
B5
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt kết
quả thực hiện:
+ Nếu đồng ý thì ký duyệt chuyển Văn
thư Sở.
Lãnh đạo
Sở NN&MT
08 giờ
Mẫu 05;
Văn bản trả
hồ sơ (nếu
không đủ
11
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
kết quả
+ Nếu không đồng ý thì chuyển Chi
cục Biển và Hải đảo An Giang xử
lại.
điều kiện
giải quyết).
B6
Văn thư Sở đóng dấu, số hóa hồ sơ và
chuyển trên hthống đến Phòng Kinh
tế, Văn phòng UBND tỉnh.
Văn thư
Sở NN&MT
02 giờ
- Mẫu 05;
- D tho
kết qu
gii quyết
(Giy
chng
nhn,
quyết
đnh)
B7
Chuyên viên Phòng Kinh tế thẩm tra
hồ sơ:
+ Nếu đủ điều kiện: Trình Lãnh đạo
UBND ký ban hành.
+ Chưa đủ điều kiện: Trả hồ lại Sở
Nông nghiệp và Môi trường.
Chuyên viên
Phòng Kinh tế
58 giờ
Mẫu số 11:
Văn bản từ
chối
B8
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, phê
duyệt kết quả thực hiện:
+ Nếu đồng ý thì duyệt chuyển kết
quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh.
+ Nếu không đồng ý thì chuyển chuyên
viên thụ lý lại.
Lãnh đạo
UBND tỉnh
08 giờ
B9
Công chức TN&TKQ Sở NN&MT tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh trả kết quả giải quyết thu phí, lệ
phí (nếu có) theo quy định.
Công chức
TN&TKQ Sở
NN&MT
Giờ
hành
chính
Kết quả
giải quyết
5. Sửa đổi, bổ sung Giấy phép nhận chìm ở biển (TTHC: 1.000969). Tổng
thời gian giải quyết: 35 ngày làm việc (thực hiện cắt giảm 50% thời gian, còn lại
17,5 ngày làm việc (140 giờ)).
12
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1
Công chức Tiếp nhận và trả kết quả S
Nông nghiệp Môi trường tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công (Công
chức TN&TKQ Sở NN&MT) kiểm tra
hồ sơ:
+ Nếu hồ chưa đầy đủ hoặc không
hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng
dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy
định.
+ Nếu hồ đầy đủ, hợp lệ: Công chức
TN&TKQ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ,
hẹn trả kết quả cho tổ chức, nhân và
yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có).
Chuyển hồ sơ đến Chi cc Biển và Hải
đảo An Giang (gọi tắt là Chi cục).
Công chức
TN&TKQ
Sở NN&MT
Giờ
hành
chính
Mẫu số 01;
02 (nếu
có); 06 và
01 bộ hồ sơ
theo mục 3
B2
Phân công công chức xử lý hồ
Lãnh đạo
Chi cục Biển
và Hải đảo
02 giờ
Mẫu 01, 05
và Hồ sơ
kèm theo
B3
Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ
thì dự thảo văn bản sửa đổi, bổ sung hồ
sơ;
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì d
thảo văn bản từ chối, có nêu rõ lý do;
- Nếu hồ đủ điều kiện giải quyết,
chuyên viên thẩm định hồ sơ, dự thảo
Tờ trình. Chuyên viên trình Lãnh đạo
Chi cục và ký nháy kết quả thực hiện.
Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ từ Lãnh
đạo Chi cục, trình Lãnh đạo Sở xem
xét, phê duyệt kết quả thực hiện.
Công chức
Chi cục Biển
và Hải đảo
76 giờ
Mẫu số 05;
Tờ trình
B4
Xem xét hồ đủ điều kiện nháy
văn bản trả hồ sơ, văn bản bổ sung hồ
sơ, Tờ trình
Lãnh đạo
Chi cục Biển
và Hải đảo
04 giờ
B5
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt kết
quả thực hiện:
+ Nếu đồng ý thì ký duyệt chuyển Văn
thư Sở.
Lãnh đạo
Sở NN&MT
08 giờ
Mẫu 05;
Văn bản trả
hồ sơ (nếu
không đủ
13
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
kết quả
+ Nếu không đồng ý thì chuyển chuyên
viên thụ lý lại.
điều kiện
giải quyết).
B6
Văn thư Sở đóng dấu, lưu hồ
chuyển hồ sơ trên hệ thống đến Phòng
Kinh tế, Văn phòng UBND tỉnh.
Văn thư
Sở NN&MT
02 giờ
- Mẫu 05;
- D tho
kết qu
gii quyết
(Giy
chng
nhn,
quyết
đnh)
B7
Chuyên viên Phòng Kinh tế thẩm tra
hồ sơ:
+ Nếu đủ điều kiện: Trình Lãnh đạo
UBND ký ban hành.
+ Chưa đủ điều kiện: Trả hồ lại Sở
Nông nghiệp và Môi trường.
Chuyên viên
Phòng Kinh tế
40 giờ
Mẫu số 11:
Văn bản từ
chối
B8
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, phê
duyệt kết quả thực hiện:
+ Nếu đồng ý thì duyệt chuyển kết
quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh.
+ Nếu không đồng ý thì chuyển chuyên
viên thụ lý lại.
Lãnh đạo
UBND tỉnh
08 giờ
B9
Công chức TN&TKQ Sở NN&MT tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh trả kết quả giải quyết thu phí, lệ
phí (nếu có) theo quy định.
Công chức
TN&TKQ
Sở NN&MT
Giờ
hành
chính
Kết quả
giải quyết
6. Trả lại giấy phép nhận chìm (TTHC: 1.000942). Tổng thời gian giải
quyết: 35 ngày làm việc (thực hiện cắt giảm 50% thời gian, còn lại 17,5 ngày làm
việc (140 giờ)).
14
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1
Công chức Tiếp nhận và trả kết quả S
Nông nghiệp Môi trường tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công (Công
chức TN&TKQ Sở NN&MT) kiểm tra
hồ sơ:
+ Nếu hồ chưa đầy đủ hoặc không
hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng
dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy
định.
+ Nếu hồ đầy đủ, hợp lệ: Công chức
TN&TKQ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ,
hẹn trả kết quả cho tổ chức, nhân và
yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có).
Chuyển Chi cục Biển Hải đảo An
Giang (gọi tắt là Chi cục).
Công chức
TN&TKQ
Sở NN&MT
Giờ
hành
chính
Mẫu số 01;
02 (nếu
có); 06 và
01 bộ hồ sơ
theo mục 3
B2
Phân công công chức xử lý hồ
Lãnh đạo
Chi cục Biển
và Hải đảo
02 giờ
Mẫu 01, 05
và Hồ sơ
kèm theo
B3
Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ
thì dự thảo văn bản sửa đổi, bổ sung hồ
sơ;
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì d
thảo văn bản từ chối, có nêu rõ lý do;
- Nếu hồ đủ điều kiện giải quyết,
chuyên viên thẩm định hồ sơ, dự thảo
Tờ trình. Chuyên viên trình Lãnh đạo
Chi cục và ký nháy kết quả thực hiện.
Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ từ Lãnh
đạo Chi cục, trình Lãnh đạo Sở xem
xét, phê duyệt kết quả thực hiện.
Công chức
Chi cục Biển
và Hải đảo
76 giờ
Mẫu số 05;
Tờ trình
B4
Xem xét hồ đủ điều kiện nháy
văn bản trả hồ sơ, văn bản bổ sung, Tờ
trình
Lãnh đạo
Chi cục Biển
và Hải đảo
02 giờ
Mẫu 05;
Văn bản trả
hồ sơ (nếu
không đủ
điều kiện
giải quyết).
15
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
kết quả
B5
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt kết
quả thực hiện:
+ Nếu đồng ý thì ký duyệt chuyển Văn
thư Sở.
+ Nếu không đồng ý thì chuyển chuyên
viên thụ lý lại.
Lãnh đạo
Sở NN&MT
08 giờ
Mẫu 05;
Văn bản trả
hồ sơ (nếu
không đủ
điều kiện
giải quyết).
B6
Văn thư Sở đóng dấu, số hóa hồ sơ và
chuyển hồ đến Phòng Kinh tế, Văn
phòng UBND tỉnh
Văn thư
Sở NN&MT
02 giờ
- Mẫu 05;
- D tho
kết qu
gii quyết
(Giy
chng
nhn,
quyết
đnh)
B7
Chuyên viên Phòng Kinh tế thẩm tra
hồ sơ:
+ Nếu đủ điều kiện: Trình Lãnh đạo
UBND ký ban hành.
+ Chưa đủ điều kiện: Trả hồ lại Sở
Nông nghiệp và Môi trường.
Chuyên viên
Phòng Kinh tế
42 giờ
Mẫu số 11:
- Văn bản
từ chối
- Kết quả
giải quyết
B8
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, phê
duyệt kết quả thực hiện:
+ Nếu đồng ý thì duyệt chuyển kết
quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh.
+ Nếu không đồng ý thì chuyển chuyên
viên thụ lý lại.
Lãnh đạo
UBND tỉnh
08 giờ
B9
Công chức TN&TKQ Sở NN&MT tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh trả kết quả giải quyết thu phí, lệ
phí (nếu có) theo quy định.
Công chức
TN&TKQ Sở
NN&MT
Giờ
hành
chính
Kết quả
giải quyết
7. Cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển quản hành chính trên
biển của cấp tỉnh (TTHC: 3.000435). Tổng thời gian giải quyết 250 ngày
(thực hiện cắt giảm 50% thời gian, còn lại 125 ngày (1.000 giờ)).
16
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1
Công chức, viên chức Sở Nông nghiệp
Môi trường tại Trung tâm Phục v
hành chính công (Công chức
TN&TKQ Sở NN&MT) tiếp nhận hồ
sơ và kiểm tra thành phần hồ sơ:
- Nếu hồ không đạt yêu cầu tổ chức,
cá nhân bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ;
- Nếu hồ đạt yêu cầu thì tiếp nhận
hồ sơ. Chuyển hồ sơ cho Chi cục Biển
Hải đảo An Giang (gọi tắt Chi
cục).
Công chức
TN&TKQ
Sở NN&MT
Giờ
hành
chính
Mẫu số 01;
02 (nếu
có); 06 và
01 bộ hồ sơ
theo mục 3
B2
Phân công công chức xử lý hồ
Lãnh đạo
Chi cục Biển
và Hải đảo
02 giờ
Mẫu số 01;
02 (nếu
có); 06 và
01 bộ hồ sơ
theo mục 3
B3
Xem xét hồ sơ:
Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra
hình thức, thành phần, nội dung của hồ
sơ mà lãnh đạo phòng phân công.
- Trường hợp hồ đầy đủ theo quy
định thì chuyên viên soạn văn bản
trình lãnh đạo duyệt, ký, phát hành
thông báo cho tổ chức, cá nhân về việc
tiếp nhận hồ thông báo thu phí;
chuyển công chức Công chức
TN&TKQ Sở NN&MT.
- Trường hợp hồ chưa đạt cần bổ
sung thêm hồ thì chuyên viên soạn
văn bản trình lãnh đạo duyệt, ký, phát
hành thông báo tổ chức, nhân về
việc bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
Thời gian tổ chưc, cá nhân thực hiện
nghĩa vụ tài chính không tính vào thời
gian xử lý h.
Công chức
Chi cục Biển
và Hải đảo
24 giờ
Mẫu số 05;
Tờ trình
B4
Tổ chức, nhân nhận thông báo về
việc tiếp nhận hồ thu phí, tiến
hành nộp lệ phí trực tiếp hoặc trực
tuyến. Công chức TN&TKQ tiến hành
Công chức
TN&TKQ
Sở NN&MT
02 giờ
Mẫu 05;
Văn bản trả
hồ sơ (nếu
không đủ
17
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
kết quả
xác nhận thanh toán phí và chuyển Chi
cục Biển và Hải đảo.
- Trường hợp tổ chc, nhân không
thanh toán thì xác nhận dừng xử hồ
sơ;
- Trường hợp tổ chức, cá nhân đã
thanh toán theo quy định thì xác nhận
thanh toán.
điều kiện
giải quyết).
B5
Lấy ý kiến các quan có liên quan
thẩm định hồ sơ:
1. Lấy ý kiến các quan liên quan:
- Văn bản lấy ý kiến các quan
liên quan của Sở NN&MT.
2. Thẩm định hồ sơ: Văn bản thẩm
định của Chi cục. Trong trường hợp
cần thiết (liên quan tới các vấn đề nhạy
cảm) thì thành lập Hội đồng thẩm định,
cụ thể: Phiếu trình của Chi cục (có ý
kiến của lãnh đạo Sở); Quyết định
thành lập Hội đồng thẩm định (lãnh
đạo Sở ký); Văn bản đ ngh cử đại
diện các quan liên quan; Biên bản
thẩm định theo kết luận của Hội đồng
thẩm định.
3. Tiếp nhận văn bản góp ý của các
quan có liên quan, tổng hợp các ý kiến
góp ý:
- Văn bản trả lời của các cơ quan được
lấy ý kiến;
- Bản thống số lượng quan văn
bản trả lời bảng tổng hợp ý kiến của
các cơ quan.
4. Tổ chức họp trong trường hợp các
quan đồng ý cấp phép nhưng
kiến nghị đối với nội dung cấp phép
theo nhiều phương án khác nhau:
Phiếu trình của Chi cục (có ý kiến của
lãnh đạo Sở); Văn bản đề nghị cử đại
diện các quan liên quan; Biên bản
cuộc họp. Sau khi tổng hợp ý kiến của
Công chức
Chi cục Biển
và Hải đảo
864 giờ
- Mẫu 05;
- D tho
kết qu
gii quyết
(quyết
đnh)
Quyết định
cấp phép
hoặc văn
bản từ chối
cấp phép
18
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
kết quả
các quan liên quan, trường hợp
các cơ quan đồng ý cấp phép nhưng
kiến nghị đối với nội dung hthì
chuyên viên yêu cầu tổ chức, nhân
bổ sung hoàn thiện hồ sơ. Tổ chức,
nhân nhận yêu cầu và tiến nh b
sung hoàn thiện hồ sơ.
5. Chuyên viên căn cứ vào kết quả
thẩm định, ý kiến góp ý của các
quan liên quan, ý kiến giữa các
quan trong trường hợp các quan
đồng ý cấp phép nhưng kiến nghị
đối với nội dung cấp phép theo nhiều
phương án khác nhau để dự thảo quyết
định về việc cấp phép:
- Trường hợp từ chối cấp phép tsoạn
văn bản thông báo từ chối cấp phép;
- Trường hợp đồng ý cấp phép thì soạn
quyết định cấp phép.
B6
Xem xét ký nháy văn bản trả hồ sơ, bổ
sung hồ sơ, Ttrình chuyển Lãnh đạo
Sở
Lãnh đạo
Chi cục Biển
và Hải đảo
04 giờ
B7
Lãnh đạo Sở xem xét ký văn bản trả hồ
sơ, bổ sung hồ sơ, Tờ trình chuyển Văn
thư Sở
Lãnh đạo
Sở NN&MT
08 giờ
B8
Văn thư Sở đóng dấu, lưu hồ
chuyển hồ đến Phòng Kinh tế, Văn
phòng UBND tỉnh
Văn thư
Sở NN&MT
02 giờ
B9
Chuyên viên Phòng Kinh tế thẩm tra
hồ sơ:
+ Nếu đủ điều kiện: Trình Lãnh đạo
UBND ký ban hành.
+ Chưa đủ điều kiện: Trả hồ lại Sở
Nông nghiệp và Môi trường.
Chuyên viên
Phòng Kinh tế
90 giờ
Kết quả
giải quyết
B10
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, phê
duyệt kết quả thực hiện:
Lãnh đạo
UBND tỉnh
08 giờ
19
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
kết quả
+ Nếu đồng ý thì duyệt chuyển kết
quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh.
+ Nếu không đồng ý thì chuyển chuyên
viên thụ lý lại.
B11
Công chức TN&TKQ Sở NN&MT tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh trả kết quả giải quyết thu phí, lệ
phí (nếu có) theo quy định.
Công chức
TN&TKQ
Sở NN&MT
Giờ
hành
chính
Kết quả
giải quyết
8. Sửa đổi, bổ sung quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển
quản lý hành chính trên biển của cấp tỉnh (Mã TTHC: 3.000436). Tổng thời
gian giải quyết: 115 ngày làm việc (thực hiện cắt giảm 50% thời gian, còn lại 57,5
ngày làm việc (460 giờ)).
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1
Công chức Tiếp nhận và trả kết quả S
Nông nghiệp Môi trường tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công (Công
chức TN&TKQ Sở NN&MT) kiểm tra
hồ sơ:
+ Nếu hồ chưa đầy đủ hoặc không
hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng
dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy
định.
+ Nếu hồ đầy đủ, hợp lệ: Công chức
TN&TKQ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ,
hẹn trả kết quả cho tổ chức, nhân và
yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có).
Chuyển hồ sơ cho đến Chi cục Biển
Hải đảo An Giang (gọi tắt là Chi cục).
Công chức
TN&TKQ
Sở NN&MT
Giờ
hành
chính
Mẫu số 01;
02 (nếu
có); 06 và
01 bộ hồ sơ
theo mục 3
B2
Phân công công chức xử lý hồ
Lãnh đạo
Chi cục Biển
và Hải đảo
02 giờ
Mẫu 01, 05
và Hồ sơ
kèm theo
B3
Xem xét hồ sơ: Chuyên viên tiếp nhận
hồ sơ, kiểm tra hình thức, thành phần,
Công chức
Chi cục Biển
và Hải đảo
24 giờ
20
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
kết quả
nội dung của hồ sơ mà lãnh đạo phòng
phân công.
- Trường hợp hồ đầy đủ theo quy
định thì chuyên viên soạn văn bản
trình lãnh đạo duyệt, ký, phát hành
thông báo cho tổ chức, cá nhân về việc
tiếp nhận hồ sơ và thông báo thu phí;
- Trường hợp hồ chưa đạt cần bổ
sung thêm hồ thì chuyên viên soạn
văn bản trình lãnh đạo duyệt, ký, phát
hành thông báo tổ chức, nhân về
việc bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
Thời gian tổ chức, cá nhân thực hiện
nghĩa vụ tài chính không tính vào thời
gian xử lý h.
B4
Tổ chức, nhân nhận thông báo về
việc tiếp nhận hồ thu phí, tiến
hành nộp lệ phí trực tiếp hoặc trực
tuyến. Công chức TN&TKQ tiến hành
xác nhận thanh toán phí.
- Trường hợp tổ chc, nhân không
thanh toán thì xác nhận dừng xử hồ
sơ;
- Trường hợp tổ chức, nhân đã thanh
toán theo quy định thì xác nhận thanh
toán.
Công chức
TN&TKQ
Sở NN&MT
02 giờ
B5
Lấy ý kiến các quan có liên quan
thẩm định hồ sơ:
1. Lấy ý kiến các quan liên quan:
- Văn bản lấy ý kiến các quan
liên quan của Sở NN&MT.
2. Thẩm định hồ sơ: Văn bản thẩm
định của Chi cục. Trong trường hợp
cần thiết (liên quan tới các vấn đề nhạy
cảm) thì thành lập Hội đồng thẩm định,
cụ thể: Phiếu trình của Cục (có ý kiến
của lãnh đạo Bộ NNMT); Quyết định
thành lập Hội đồng thẩm định (lãnh
đạo Bộ NNMT ký); Văn bản đề nghị
cử đại diện các quan liên quan; Biên
Công chức
Chi cục Biển
và Hải đảo
344 giờ
Mẫu số 05;
Tờ trình
Mẫu 05;
Văn bản trả
hồ sơ (nếu
không đủ
điều kiện
giải quyết).
21
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
kết quả
bản thẩm định theo kết luận của Hội
đồng thẩm định.
3. Tiếp nhận văn bản góp ý của các
quan có liên quan, tổng hợp các ý kiến
góp ý:
- Văn bản trả lời của các cơ quan được
lấy ý kiến;
- Bản thống số lượng quan văn
bản trả lời bảng tổng hợp ý kiến của
các cơ quan.
4. Tổ chức họp trong trường hợp các
quan đồng ý cấp phép nhưng
kiến nghị đối với nội dung cấp phép
theo nhiều phương án khác nhau:
Phiếu trình của Chi cục (có ý kiến của
lãnh đạo Sở); Văn bản đề nghị cử đại
diện các quan liên quan; Biên bản
cuộc họp.Sau khi tổng hợp ý kiến của
các quan liên quan, trường hợp
các cơ quan đồng ý cấp phép nhưng
kiến nghị đối với nội dung hthì
chuyên viên yêu cầu tổ chức, nhân
bổ sung hoàn thiện hồ sơ. Tổ chức,
nhân nhận yêu cầu và tiến nh b
sung hoàn thiện hồ sơ.
Văn thư Chi cục tiếp nhận hồ bổ
sung của tổ chức, nhân chuyển
cho chuyên viên.
5. Quyết định về việc cấp, sửa đổi, bổ
sung, gia hạn, cấp lại quyết định cấp
phép:
Chuyên viên căn cứ vào kết quả thẩm
định, ý kiến góp ý của các quan
liên quan, ý kiến giữa các cơ quan
trong trường hợp các quan đồng ý
cấp phép nhưng kiến nghị đối với
nội dung cấp phép theo nhiều phương
án khác nhau để dự thảo quyết định về
việc cấp phép:
- Trường hợp từ chối cấp phép tsoạn
văn bản thông báo từ chối cấp phép;
22
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
kết quả
- Trường hợp đồng ý cấp phép thì soạn
quyết định cấp phép.
B6
Xem xét ký nháy văn bản trả hồ sơ, bổ
sung hồ sơ, Ttrình chuyển Lãnh đạo
Sở
Lãnh đạo
Chi cục Biển
và Hải đảo
04 giờ
B7
Xem xét ký văn bản trả hồ sơ, bổ sung
hồ sơ, Tờ trình chuyển Văn thư Sở
Lãnh đạo
Sở NN&MT
08 giờ
B8
Văn thư Sở đóng dấu và chuyển hồ sơ
đến Phòng Kinh tế, Văn phòng UBND
tỉnh
Văn thư
Sở NN&MT
02 giờ
Kết quả
giải quyết
B9
Chuyên viên Phòng Kinh tế thẩm tra
hồ sơ:
+ Nếu đủ điều kiện: Trình Lãnh đạo
UBND ký ban hành.
+ Chưa đủ điều kiện: Trả hồ lại Sở
Nông nghiệp và Môi trường.
Chuyên viên
Phòng Kinh tế
66 giờ
B10
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, phê
duyệt kết quả thực hiện:
+ Nếu đồng ý thì duyệt chuyển kết
quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh.
+ Nếu không đồng ý thì chuyển chuyên
viên thụ lý lại.
Lãnh đạo
UBND tỉnh
08 giờ
B11
Công chức TN&TKQ Sở NN&MT tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh trả kết quả giải quyết thu phí, lệ
phí (nếu có) theo quy định.
Công chức
TN&TKQ
Sở NN&MT
Giờ
hành
chính
Kết quả
giải quyết
23
II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
1. Giao khu vực biển cho nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản (Mã
TTHC: 3.000439). Tổng thời gian giải quyết 29 ngày làm việc (thực hiện cắt
giảm 50% thời gian, còn lại 14,5 ngày làm việc (116 giờ)).
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1
Công chức Tiếp nhận và trả kết quả tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp (Công chức TN&TKQ) kiểm
tra hồ sơ:
+ Nếu hồ chưa đầy đủ hoặc không
hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng
dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy
định.
+ Nếu hồ đầy đủ, hợp lệ: Công chức
TN&TKQ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ,
hẹn trả kết quả cho tổ chức, nhân và
yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có).
Chuyển đến phòng chuyên môn.
Công chức
TN&TKQ
Giờ
hành
chính
Mẫu số 01;
02 (nếu
có); 06 và
01 bộ hồ sơ
theo mục 3
B2
Phân công công chức xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn
02 giờ
Mẫu 01, 05
và Hồ sơ
kèm theo
B3
Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ
thì dự thảo văn bản sửa đổi, bổ sung hồ
sơ;
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì d
thảo văn bản từ chối, có nêu rõ lý do;
- Nếu hồ đủ điều kiện giải quyết,
chuyên viên thẩm định hồ sơ, dự thảo
Tờ trình. Chuyên viên trình Lãnh đạo
Phòng.
Công chức xử
hồ sơ
64 giờ
Mẫu số 05;
Tờ trình
B4
Lãnh đạo Phòng xem xét, phê duyệt
kết quả thực hiện:
+ Nếu đồng ý thì nháy chuyển Lãnh
đạo UBND cấp xã.
+ Nếu không đồng ý thì chuyển chuyên
viên thụ lý lại.
Lãnh đạo
Phòng chuyên
môn
16 giờ
Mẫu 05;
Văn bản trả
hồ sơ (nếu
không đủ
điều kiện
giải quyết).
24
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
kết quả
B5
Lãnh đạo UBND xem xét, phê
duyệt kết quả thực hiện:
+ Nếu đồng ý thì ký duyệt chuyển Văn
thư xã.
+ Nếu không đồng ý thì chuyển chuyên
viên thụ lý lại.
Lãnh đạo
UBND xã
32 giờ
Mẫu số 11:
Văn bn
t chi
B6
Cho số, đóng dấu, số hóa hồ sơ chuyển
Trung tâm Phục vụ hành chính công
Văn thư xã
02 giờ
B7
Công chức tiếp nhận và trả kết quả trả
kết quả giải quyết thu phí, lệ phí
(nếu có) theo quy định.
Công chức
TN&TKQ
Giờ
hành
chính
Kết quả
giải quyết
2. Trả lại khu vực biển cho nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản (Mã
TTHC: 3.000441). Tổng thời gian giải quyết: 24 ngày làm việc (thực hiện cắt
giảm 50% thời gian, còn lại 12 ngày làm việc (96 giờ)).
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1
Công chức Tiếp nhận và trả kết quả tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công
(Công chức TN&TKQ) kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ chưa đầy đủ hoặc không
hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng
dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy
định.
+ Nếu hồ đầy đủ, hợp lệ: Công chức
TN&TKQ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ,
hẹn trả kết quả cho tổ chức, nhân và
yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có).
Chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn.
Công chức
TN&TKQ
Giờ
hành
chính
Mẫu số 01;
02 (nếu
có); 06 và
01 bộ hồ sơ
theo mục 3
B2
Phân công công chức xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn
02 giờ
Mẫu 01, 05
và Hồ sơ
kèm theo
B3
Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ
thì dự thảo văn bản sửa đổi, bổ sung hồ
sơ;
Công chức
xử lý hồ sơ
44 giờ
Mẫu số 05;
Tờ trình
25
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
kết quả
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì d
thảo văn bản từ chối, có nêu rõ lý do;
- Nếu hồ đủ điều kiện giải quyết,
chuyên viên thẩm định hồ sơ, dự thảo
Tờ trình.
B4
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét,
phê duyệt kết quả thực hiện:
+ Nếu đồng ý thì ký duyệt chuyển
Lãnh đạo UBND xã.
+ Nếu không đồng ý thì chuyển chuyên
viên thụ lý lại.
Lãnh đạo
Phòng chuyên
môn
16 giờ
Mẫu 05;
Văn bản trả
hồ sơ (nếu
không đủ
điều kiện
giải quyết).
B5
Lãnh đạo UBND xem xét, phê
duyệt kết quả thực hiện:
+ Nếu đồng ý thì ký duyệt chuyển Văn
thư xã
+ Nếu không đồng ý thì chuyển chuyên
viên thụ lý lại
Lãnh đạo
UBND xã
32 giờ
Mẫu số 11:
Văn bn
t chi
B6
Cho số, đóng dấu, số hóa hồ sơ chuyển
Trung tâm Phục vụ hành chính công
Văn thư xã
02 giờ
Mẫu số 11:
Văn bản từ
chối
B7
Công chức TN&TKQ Trung tâm Phục
vụ hành chính công trả kết quả giải
quyết thu phí, lệ phí (nếu có) theo
quy định.
Công chức
TN&TKQ
Giờ
hành
chính
Kết quả
giải quyết
3. Sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển cho nhân Việt Nam để
nuôi trồng thủy sản (Mã TTHC: 3.000442). Tổng thời gian giải quyết: 28 ngày
làm việc (thực hiện cắt giảm 50% thời gian, còn lại 14 ngày làm việc (112 giờ)).
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1
Công chức Tiếp nhận và trả kết quả tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công
(Công chức TN&TKQ) kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ chưa đầy đủ hoặc không
hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng
Công chức
TN&TKQ
Giờ
hành
chính
Mẫu số 01;
02 (nếu
có); 06 và
01 bộ hồ sơ
theo mục 3
26
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
kết quả
dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy
định.
+ Nếu hồ đầy đủ, hợp lệ: Công chức
TN&TKQ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ,
hẹn trả kết quả cho tổ chức, nhân và
yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có).
Chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn.
B2
Phân công công chức xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn
02 giờ
Mẫu 01, 05
và Hồ sơ
kèm theo
B3
Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ
thì dự thảo văn bản sửa đổi, bổ sung hồ
sơ;
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì d
thảo văn bản từ chối, có nêu rõ lý do;
- Nếu hồ đủ điều kiện giải quyết,
chuyên viên thẩm định hồ sơ, dự thảo
Tờ trình.
Công chức
xử lý hồ sơ
60 giờ
Mẫu số 05;
Tờ trình
B4
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét,
phê duyệt kết quả thực hiện:
+ Nếu đồng ý thì ký duyệt chuyển
Lãnh đạo UBND xã.
+ Nếu không đồng ý thì chuyển chuyên
viên thụ lý lại.
Lãnh đạo
Phòng chuyên
môn
16 giờ
Mẫu 05;
Văn bản trả
hồ sơ (nếu
không đủ
điều kiện
giải quyết).
B5
Lãnh đạo UBND xem xét, phê
duyệt kết quả thực hiện:
+ Nếu đồng ý thì ký duyệt chuyển Văn
thư xã.
+ Nếu không đồng ý thì chuyển chuyên
viên thụ lý lại.
Lãnh đạo
UBND xã
32 giờ
Mẫu số 11:
Văn bn
t chi
B6
Cho số, đóng dấu, số hóa hồ sơ chuyển
Trung tâm Phục vụ hành chính công
Văn thư xã
02 giờ
Mẫu số 11:
Văn bản
từ chối
27
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
kết quả
B7
Công chức TN&TKQ Trung tâm Phục
vụ hành chính công trả kết quả giải
quyết thu phí, lệ phí (nếu có) theo
quy định.
Công chức
TN&TKQ
Giờ
hành
chính
Kết quả
giải quyết
4. Công nhận khu vực biển cho nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản (Mã
TTHC: 3.000443). Tổng thời gian giải quyết: 16 ngày làm việc (thực hiện cắt
giảm 50% thời gian, còn lại 8 ngày làm việc (64 giờ)).
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Kết quả/
biểu mẫu
B1
Công chức Tiếp nhận và trả kết quả tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công
(Công chức TN&TKQ) kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ chưa đầy đủ hoặc không
hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng
dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy
định.
+ Nếu hồ đầy đủ, hợp lệ: Công chức
TN&TKQ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ,
hẹn trả kết quả cho tổ chức, nhân và
yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có).
Chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn.
Công chức
TN&TKQ
Giờ
hành
chính
Mẫu số 01;
02 (nếu
có); 06 và
01 bộ hồ sơ
theo mục 3
B2
Phân công công chức xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn
02 giờ
Mẫu 01, 05
và Hồ sơ
kèm theo
B3
Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ
thì dự thảo văn bản sửa đổi, bổ sung hồ
sơ;
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì d
thảo văn bản từ chối, có nêu rõ lý do;
- Nếu hồ đủ điều kiện giải quyết,
chuyên viên thẩm định hồ sơ, dự thảo
Tờ trình.
Công chức
xử lý hồ sơ
36 giờ
Mẫu số 05;
Tờ trình
B4
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét,
phê duyệt kết quả thực hiện:
Lãnh đạo
Phòng chuyên
môn
08 giờ
Mẫu 05;
Văn bản trả
hồ sơ (nếu
28
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Kết quả/
biểu mẫu
+ Nếu đồng ý thì ký duyệt chuyển
Lãnh đạo UBND xã.
+ Nếu không đồng ý thì chuyển chuyên
viên thụ lý lại.
không đủ
điều kiện
giải quyết).
B5
Lãnh đạo UBND xem xét, phê
duyệt kết quả thực hiện:
+ Nếu đồng ý thì ký duyệt chuyển Văn
thư xã.
+ Nếu không đồng ý thì chuyển chuyên
viên thụ lý lại.
Lãnh đạo
UBND xã
16 giờ
Mẫu số 11:
Văn bn
t chi
B6
Cho số, đóng dấu, số hóa hồ sơ chuyển
Trung tâm Phục vụ hành chính công
Văn thư xã
02 giờ
Mẫu số 11:
Văn bản
từ chối
B7
Công chức TN&TKQ Trung tâm Phục
vụ hành chính công trả kết quả giải
quyết thu phí, lệ phí (nếu có) theo
quy định.
Công chức
TN&TKQ
Giờ
hành
chính
Kết quả
giải quyết

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 4185/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thực hiện giảm thời gian giải quyết so với quy định hiện hành lĩnh vực Biển và hải đảo thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 4185/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×