• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 4089/QĐ-UBND Hải Phòng 2024 công bố TTHC nội bộ lĩnh vực tài nguyên và môi trường trên địa bàn TP

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 12/11/2024 11:36 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 4089/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Khắc Nam
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực tài nguyên và môi trường trên địa bàn thành phố Hải Phòng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
08/11/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 4089/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 4089/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 4089/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Hải Phòng, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực
tài nguyên và môi trường trên địa bàn thành phố Hải Phòng
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Căn cứ Lut T chức cnh quyn địa phương ny 19/6/2015; Luật sửa đổi,
bsung một sđiều của Luật T chức cnh ph Luật T chức chính quyền địa
pơng ngày 22/11/2019;
Căn cQuyết định s1085/QĐ-TTg ngày 15/9/2022 ca Thtướng Cnh phủ
ban nh Kế hoạch rà soát, đơn giản hóa thủ tục nh chính nội b trong hệ thống
hành cnh nhà nước giai đoạn 2022-2025;
Căn cQuyết định s1773/QĐ-BTNMT ny 28/6/2024 của Btrưởng BTài
ngun và i tng v việc ng b thủ tục hành cnh nội bnh vực địa chất và
khoáng sản trong hthống hành cnh nhà nước thuộc phạm vi chức ng quản
của BTài nguyên Môi trường;
Thực hiện Kế hoạch số 112/KH-UBND ngày 25/4/2024 của Uỷ ban nhânn
tnh phHi Png vviệc rà st, đánh g th tục nh cnh, thủ tục nh cnh
nội b tn đa n tnh phHải Png năm 2024;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên Môi trường tại Tờ trình số
567/TTr-STNMT ngày 05/11/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này các thủ tục hành chính nội bộ
lĩnh vực tài nguyên và môi trường thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của S
Tài nguyên Môi tờng trên địa n tnh phHải Phòng (Phlục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài
nguyên Môi trường, Thủ trưởng c Sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân
dân các quận, huyện, xã, phường, thị trấn trên địa bàn thành phố và các tổ chức,
cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ TNMT;
- Cục KSTTHC - VPCP;
- CT, các PCT UBND TP;
- Các PCVP UBND TP;
- Cổng TTĐTTP;
- Các Phòng: KSTTHC, NNTN&MT;
- Lưu: VT, KSTTHC5.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Khắc Nam
4089
8
11
2
Phụ lục
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN VÀ
MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố)
Phần I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TT
Tên thủ tục hành chính
Lĩnh vực
Thẩm quyền
giải quyết
Cơ quan thực
hiện
I
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CẤP TỈNH
1
Khoanh định khu vực cấm hoạt
động khoáng sản, khu vực tạm
thời cấm hoạt động khoáng sản
Khoáng sản
UBND
thành phố
UBND thành phố;
Sở Tài nguyên
Môi trường
2
Khoanh định khu vực không
đấu giá quyền khai thác khoáng
sản thuộc thẩm
quyền cấp
phép của Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
Khoáng sản
UBND
thành phố
UBND thành phố;
Sở Tài nguyên
Môi trường
3
Xây dựng kế hoạch, tổ chức
thực hiện điều tra bn tài
nguyên nước trên địa bàn thuộc
phạm vi quản lý
Tài nguyên
nước
UBND
thành phố
UBND thành phố;
Sở Tài nguyên
Môi trường
4
Lập, công bố, điều chỉnh danh
mục nguồn nước phải lập hành
lang bảo vệ nguồn nước; phê
duyệt, điu chỉnh phạm vi hành
lang bảo vệ nguồn nước, kế
hoạch, phương án cắm mốc
giới hành lang bảo vệ nguồn
nước.
Tài nguyên
nước
UBND
thành phố
UBND thành phố;
Sở Tài nguyên
Môi trường
5
Phê duyệt kế hoạch quản
chất lượng môi trường không
khí cấp tỉnh.
Môi trường
UBND
thành phố
UBND thành phố;
Sở Tài nguyên
Môi trường
6
Phê duyệt kế hoạch chuyển đổi
ngành nghề không khuyến
khích phát triển tại làng nghề,
di dời sở, hộ gia đình sản
xuất ra khỏi làng nghề.
Môi trường
UBND
thành phố
UBND thành phố;
Sở Tài nguyên
Môi trường;
UBND cấp huyện,
UBND cấp xã.
7
Lưu trữ thông tin, dữ liệu, sản
phẩm đo đạc và bản đồ.
Đo đạc, bản
đồ và thông
tin địa lý
Sở Tài nguyên
và Môi trường
Sở Tài nguyên
Môi trường
3
8
Tiêu huỷ thông tin, dữ liệu
sản phầm đo đạc và bản đồ.
Đo đạc, bản
đồ và thông
tin địa lý
Sở Tài nguyên
và Môi trường
Sở Tài nguyên
Môi trường
9
Xét thăng hạng địa chính viên
hạng III.
Công chức,
viên chức
Sở Tài nguyên
và Môi trường
Sở Tài nguyên
Môi trường
10
Xét thăng hạng Điều tra viên
tài nguyên môi trường hạng III.
Công chức,
viên chức
Sở Tài nguyên
và Môi trường
Sở Tài nguyên
Môi trường
11
Xét thặng hạng Dự báo viên
khí tượng thủy văn hạng III.
Công chức,
viên chức
Sở Tài nguyên
và Môi trường
Sở Tài nguyên
Môi trường
12
Xét thăng hạng Kiểm soát viên
khí tượng thủy văn hạng III.
Công chức,
viên chức
Sở Tài nguyên
và Môi trường
Sở Tài nguyên
Môi trường
13
Xét thăng hạng Quan trắc viên
tài nguyên môi trường hạng III.
Công chức,
viên chức
Sở Tài nguyên
và Môi trường
Sở Tài nguyên
Môi trường
14
Xét thăng hạng Đo đạc bản đồ
viên hạng III.
Công chức,
viên chức
Sở Tài nguyên
và Môi trường
Sở Tài nguyên
Môi trường
II
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CẤP HUYỆN
15
Lập danh mục các cụm công
nghiệp không hệ thống thu
gom, thoát nước và xử lý nước
thải tập trung trên địa bàn.
Môi trường
Uỷ ban nhân
dân cấp huyện
UBND thành phố;
Sở Tài nguyên
Môi trường;
UBND cấp huyện.
16
Phê duyệt phương án bảo v
môi trường cho làng nghề do
UBND cấp trên địa bàn
trình.
Môi trường
Uỷ ban nhân
dân cấp huyện
UBND cấp huyện;
UBND cấp xã.
4
Phần II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CẤP TỈNH
I. LĨNH VỰC KHOÁNG SẢN
1. Khoanh định khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời
cấm hoạt động khoáng sản
- Trình tự thực hiện
Bước 1: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chủ trì, phối hợp với các Bộ, quan
ngang Bộ liên quan khoanh định khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm
thời cấm hoạt động khoáng sản.
Bước 2: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh gửi lấy ý kiến Bộ Tài nguyên Môi
trường, các Bộ, ngành liên quan theo quy định ti Điều 23 của Nghị định số
158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016 của Chính phủ.
Bước 3: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoàn thiện hồ khoanh định khu vực
cấm hoạt động khoáng sn, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản trình Th
tướng Chính phủ phê duyệt.
+ Bước 4: Thủ tướng Chính phủ ký Quyết định phê duyệt.
- Cách thức thực hin: Không quy định.
- Thành phần h sơ:
+ ng văn của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố;
+ Bản thuyết minh gồm các nội dung chính: Căn cứ pháp lý và tài liệu làm
sở khoanh định; nguyên tắc, phương pháp khoanh định; kết quả khoanh định
theo từng lĩnh vực và tổng hợp danh mục các khu vực cấm hoạt động khoáng sản,
khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản. Mỗi khu vực phải bảng tọa độ
các điểm khép góc theo hệ tọa độ VN-2000, trừ khu vực cấm, khu vực tạm thời
cấm hoạt động khoáng sn do quốc phòng, an ninh. Phụ lục chi tiết kèm theo
tả thông tin của từng khu vực đã khoanh định khu vực cấm hoạt động khoáng
sản, tạm thời cấm hoạt động khoáng sản;
+ Bản đồ thhiện các khu vực cấm hoạt động khoáng sn, khu vực tạm thời
cấm trên nền địa hình hệ tọa độ VN-2000, tỷ lệ từ 1/200.000 - 1/100.000, bao gồm
cả đới hành lang bảo vệ, an toàn cho khu vực đã khoanh định (nếu ). Đối với
các khu vực phức tạp, thhiện trên các bản vẽ chi tiết tỷ lệ từ 1/25.000 - 1/10.000
hoặc lớn hơn.
- Thời gian lấy ý kiến kết quả khoanh định khu vực cấm hoạt động
khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản: Không quá 30 ngày
làm việc.
- Đối tượng thực hin thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
5
- Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Thủ tướng Chính phủ.
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định phê duyệt của Thủ
tướng Chính phủ.
- Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không quy
định.
- Căn cứ pháp lý của thủ tục nh chính: (1) Luật Khoáng sản năm 2010;
(2) Nghị định s 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016 của Chính phủ.
2. Khoanh định khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản
thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
- Trình tự thực hiện
Bước 1: Sở Tài nguyên Môi trường chủ trì, phối hp với Sở, ngành
liên quan và Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi khoáng sản để khoanh định khu
vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản theo các tiêu chí quy định tại Điều
22 Nghị định s158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016 của Chính phủ.
Bước 2: Sở Tài nguyên Môi trường trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê
duyệt khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản.
Bước 3: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Quyết định phê duyệt.
- Cách thức thực hin: Không quy định.
- Thành phần h: Không quy định.
- Thời gian thực hin: Không quy định.
- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Sở Tài nguyên và Môi trường.
- Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định phê duyệt của Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh.
- Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không quy
định.
- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính: (1) Luật Khoáng sản năm
2010; (2) Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016 của Chính phủ.
II. LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC
1. Xây dựng kế hoạch, tổ chức thực hiện điều tra bản tài nguyên nước
trên địa bàn thuộc phạm vi quản lý.
- Trình tự thực hiện:
6
Bước 1: Căn cứ khoản 4 Điều 10 Luật Tài nguyên nước, Sở Tài nguyên và
Môi trường đxuất kinh phí cùng thời điểm xây dựng dtoán ngân sách nhà
nước hằng năm, gửi Sở i chính, SKế hoạch Đầu tư tổng hợp, báo cáo
UBND thành ph xem t, quyết định trên skhả năng cân đối của ngân sách
địa phương.
Bước 2: Sau khi có kinh phí được cấp, Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì
phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan Xây dựng kế hoạch, tổ chức thực hiện
điều tra cơ bản tài nguyên nước trên địa bàn thuộc phạm vi quản lý; sau khi hoàn
thiện Kế hoạch, gửi lấy ý kiến của các Sở: Xây dựng, Công thương, Nông nghiệp
Phát triển nông thôn, Ủy ban nhân dân cấp huyện trình UBND thành phố
ban hành Kế hoạch điều tra bản tài nguyên nước trên địa bàn thuộc phạm vi
quản lý.
Bước 3: UBND thành phố ban hành Kế hoạch điều tra bản tài nguyên
nước trên địa bàn thuộc phạm vi quản lý.
- Cách thức thực hiện: Trực tuyến qua hệ thống quản văn bản và điều
hành (HPnet) của UBND thành phố Hải Phòng.
- Thành phần h sơ: Không quy định
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ
- Thời hạn giải quyết: Không quy định
- Đối tượng thực hin thủ tục hành chính: Sở Tài nguyên và Môi trường
- Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
+ Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Tài nguyên và Môi trường.
+ quan phối hợp thực hiện: Sở Xây dựng, Công Thương, Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn và UBND các quận, huyện.
+ Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND thành phố Hải Phòng.
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Kế hoạch điều tra bản tài
nguyên nước trên địa bàn thành phố được UBND thành phố Hải Phòng ban hành.
- Phí, lệ phí: Không quy định
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định
- Căn cứ pháp của thủ tục hành chính: Khoản 4 Điều 10 Luật i
nguyên nước.
2. Lập, công bố, điều chỉnh danh mục nguồn nước phải lập hành lang
bảo vệ nguồn nước; phê duyệt, điều chỉnh phạm vi nh lang bảo vnguồn
ớc, kế hoạch, phương án cắm mốc giớinh lang bảo vệ nguồn nước.
2.1. Lập, công bố, điều chỉnh danh mục nguồn nước phải lập hành lang
bảo vệ nguồn nước
- Trình tự thực hiện:
7
+ Bước 1: Sở i nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân
dân cấp huyện lập Danh mc nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ trên địa bàn.
+ Bước 2: Sau khi lập danh mục nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ, Sở
Tài nguyên Môi trường gửi hồ sơ lấy ý kiến Sở Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn, Sở Công Thương, Sở Xây dựng, Sở Giao thông vn ti các sở, ngành
liên quan về Danh mục nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ; hoàn thiện hồ
Danh mục trình Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, phê duyệt.
+ Bước 3: Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, phê duyệt Danh mục nguồn
nước phải lập hành lang bảo vệ.
+ Bước 4: Trong thời hạn không quá 15 ngày kể từ ngày phê duyệt, Sở Tài
nguyên Môi trường tổ chức công bố Danh mục nguồn nước phải lập hành lang
bảo vệ tn các phương tiện thông tin đại chúng, đăng tải trên Cổng thông tin điện
tử của Sở Tài nguyên Môi trường, thông báo tới Ủy ban nhân dân cấp huyện
niêm yết công khai tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp nơi có nguồn nước phải
lập hành lang bảo vệ.
- Cách thức thực hiện: Trực tuyến qua hệ thống quản văn bản và điều
hành (HPnet) của UBND thành phố Hải Phòng.
- Thành phần h sơ:
+ Tờ trình phê duyệt Danh mục nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ, bao
gồm các nội dung chính: thuyết minh về việc lựa chọn c nguồn nước phải lập
hành lang bảo vệ; cơ sở c định chức năng của từng nh lang bảo vệ; quá trình
tổ chức xây dựng Danh mục.
+ Dự thảo Quyết định phê duyệt Danh mục nguồn nước phải lập hành lang
bảo vệ;
+ Bản tổng hợp, bản chụp ý kiến góp ý của c quan, đơn vị liên quan;
+ Tài liệu khác liên quan.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ
- Thời hạn giải quyết: Không quy định
- Đối tượng thực hin thủ tục hành chính: Sở Tài nguyên Môi trường.
- Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
+ Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Tài nguyên và Môi trường.
+ Cơ quan phối hợp thực hiện: UBND các quận, huyện.
+ Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND thành phố Hải Phòng.
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định của Ủy ban nhân dân
thành phố phê duyệt Danh mục nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ.
- Phí, lệ phí: Không quy định.
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ kha: Không quy định.
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
8
- Căn cứ pháp của thủ tục hành chính: Khoản 3 Điều 23 Luật Tài
nguyên nước; Nghị định số 53/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2023 quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Tài nguyên nước
2.2 Điều chỉnh Danh mục nguồn nước phải lập nh lang bảo vệ
nguồn nước
- Trình tự thực hiện:
+ Bước 1: Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức rà soát, đánh giá lập Danh
mục nguồn nước phải lập hành bảo vệ trên địa bàn cần điều chỉnh.
+ Bước 2: Sau khi hoàn thiện danh mục, Sở Tài nguyênMôi trường gửi
hồ lấy ý kiến Sở Nông nghiệp Phát triển nông thôn, Sở Công Thương, Sở
Xây dựng, Sở Giao thông vận tải các sở, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện
có liên quan về việc điều chỉnh Danh mục nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ;
hoàn thiện h điều chỉnh Danh mục nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ trên
địa bàn trình Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, phê duyệt.
+ Bước 3: Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, quyết định điều chỉnh Danh
mục nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ trên địa bàn.
+ Bước 4: Trong thời hạn không quá 15 ngày kể từ ngày phê duyệt, Sở Tài
nguyên Môi trường trách nhiệm tổ chức công bố điều chỉnh Danh mục
nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ trên các phương tiện thông tin đại chúng,
đăng tải trên cổng thông tin điện tử của Sở Tài nguyên Môi trường, thông báo
tới Ủy ban nhân dân cấp huyện và niêm yết công khai tại trụ sở Ủy ban nhân dân
cấp xã nơi có nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ.
- Cách thức thực hiện: Trực tuyến qua hệ thống quản văn bản và điều
hành (HPnet) của UBND thành phố Hải Phòng.
- Thành phần h sơ:
+ Tờ trình điều chỉnh Danh mục nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ;
+ Dự thảo Quyết định điều chỉnh Danh mục nguồn nước phải lập hành lang
bảo vệ;
+ Bản tổng hợp, bản chụp ý kiến góp ý của c quan, đơn vị liên quan;
+ Tài liệu khác liên quan.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ
- Thời hạn giải quyết: Không quy định
- Đối tượng thực hin thủ tục hành chính: Sở Tài nguyên Môi trường.
- Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
+ Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Tài nguyên và Môi trường.
+ Cơ quan phối hợp thực hiện: UBND các quận, huyện.
+ Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND thành phố Hải Phòng.
9
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định của Ủy ban nhân
dân thành phố phê duyệt điều chỉnh Danh mục nguồn nước phải lập hành lang
bảo vệ.
- Phí, lệ phí: Không quy định.
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định
- Căn cứ pháp của thủ tục hành chính: Luật Tài nguyên nước năm 2023;
Nghị định số 53/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2023 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Tài nguyên nước.
III. LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG
1. Phê duyệt kế hoạch quản chất lượng môi trường không khí cấp
tỉnh.
- Trình tự thực hiện:
+ Bước 1: Căn cứ Điều 9 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022
của Chính phủ, Sở Tài nguyên Môi trường chủ trì phối hợp với các sở, ban,
ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện có liên quan lập, phê duyệt và thực hiện đề án
điều tra, đánh giá, xây dựng dự thảo kế hoạch quản chất lượng môi trường
không khí cấp tỉnh;
+ Bước 2: Sau khi hoàn thiện nội dung bước 1, Sở Tài nguyên Môi trường
gửi văn bản lấy ý kiến của các Sở, ban, ngành, UBND cấp huyện; tổng hợp ý kiến
của các Sở, ban, ngành, UBND cấp huyện; tnh UBND thành phố ban hành Kế
hoạch quản lý chất lượng môi trường không khí cấp tỉnh.
+ Bước 3: UBND thành phố phê duyệt kế hoạch quản chất lượng môi
trường không khí cấp tỉnh.
- Cách thức thực hiện: Trực tuyến qua hệ thống quản văn bản và điều
hành (Hpnet) của UBND thành phố Hải Phòng.
- Thành phần hồ sơ: Hồ trình ban hành kế hoạch quản chất lượng môi
trường không khí cấp tỉnh bao gồm: Ttrình; dự thảo kế hoạch; dự thảo quyết
định ban hành kế hoạch; báo cáo tổng hợp, giải trình tiếp thu hoàn thiện dự thảo
kế hoạch; văn bản góp ý của các cơ quan có liên quan.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ
- Thời hạn giải quyết: Không quy định.
- Đối tượng thực hin thủ tục hành chính: Sở Tài nguyên và Môi trường
- Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
+ Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Tài nguyên và Môi trường.
+ quan phối hợp thc hiện: c sở, ngành; UBND c quận, huyện.
+ Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND thành phố Hải Phòng.
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định của UBND thành phố.
10
- Phí, lệ phí: Không quy định.
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định
- Căn cứ pháp của thủ tục hành chính: Luật Bảo vệ môi trường năm
2020; Điều 9 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ ban
hành Nghị định quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường.
2. Phê duyệt kế hoạch chuyển đổi ngành nghề không khuyến khích phát
triển tại làng nghề, di dời cơ sở, hộ gia đình sản xuất ra khỏi làng nghề.
- Trình tự thực hiện:
Bước 1: Ủy ban nhân dân cấp soát, lập danh sách sở, hộ gia đình
sản xuất thuộc ngành, nghề không khuyến khích phát triển tại làng nghề; sở,
hộ gia đình không thực hiện kế hoạch chuyển đổi ngành, nghề và các trường hợp
quy định tại khoản 3 và khoản 4 Điều 35 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP.
Bước 2: UBND cấp huyện tổng hợp danh sách sở, hộ gia đình sản xuất
thuộc ngành, nghề không khuyến khích phát triển tại làng nghề; sở, hộ gia đình
không thực hiện kế hoạch chuyển đổi ngành, nghề và các trường hợp quy định tại
khoản 3 khoản 4 Điều 35 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP báo cáo UBND cấp
huyện trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, phê duyệt kế hoạch chuyển đổi
ngành, nghề không khuyến khích phát triển tại làng nghề, di dời sở, hộ gia đình
ra khỏi làng nghề.
Bước 3: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao Sở Tài nguyên Môi trường chủ
trì, phối hợp với các cơ quan liên quan xem xét nội dung đề nghị của UBND cấp
huyện.
Bước 4: Căn cứ nhiệm vụ được giao, Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì,
phối hợp với các quan liên quan xem xét nội dung đề nghị của UBND cấp
huyện và đề nghị UBND tỉnh phê duyệt kế hoạch chuyển đổi ngành, nghề không
khuyến khích phát triển tại làng nghề, di dời cơ sở, hộ gia đình ra khỏi làng nghề,
bảo đảm phù hợp với tình hình thực tế tại địa phương.
Bước 5: UBND tỉnh phê duyệt kế hoạch chuyển đổi ngành, nghề không
khuyến khích phát triển tại làng nghề, di dời cơ sở, hộ gia đình ra khỏi làng nghề,
bảo đảm phù hợp với tình hình thực tế tại địa phương.
- Cách thức thực hiện: Trực tuyến qua hệ thống quản văn bản và điều
hành (Hpnet) của UBND thành phố Hải Phòng.
- Thành phần h sơ: Không quy định
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ
- Đốiợng thực hiện thủ tụcnh cnh: UBND cấp xã, UBND cấp huyện.
- Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
+ Cơ quan trực tiếp thực hiện: UBND cấp xã, UBND cấp huyện
11
+ quan phối hợp thực hiện: Sở Tài nguyên và Môi trường, các sở, ngành
có liên quan.
+ Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND thành phố Hải Phòng.
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định của UBND thành phố.
- Phí, lệ phí: Không quy định.
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định
- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính: Khoản 5 Điều 35 Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của
Luật Bảo vệ môi trường.
IV. LĨNH VỰC ĐO ĐẠC, BẢN ĐỒ VÀ THÔNG TIN ĐỊA LÝ
1. Lưu trữ thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ.
- Trình tự thực hiện:
Bước 1: Phòng Đo đạc, Bản đồ và Viễn thám văn bản thông báo (kèm
theo danh mục hsơ) giao nộp thông tin, dữ liệu sản phẩm đo đạc bản đồ để
lưu trữ.
Bước 2: Trung tâm Kỹ thuật Dữ liệu, Thông tin Tài nguyên Môi trường
tiếp nhận thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ và lập biên bn theo Mẫu
số 06 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 27/2019/NĐ-CP. Thời gian: 02
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ.
Bước 3: Kiểm tra, chỉnh thông tin, dữ liu, sản phẩm đo đạc bản đồ
đưa vào lưu trữ (Viên chức thực hiện, không xác định thời gian, cho đến khi
công việc kết thúc).
- Cách thức thực hin:
+ Trực tiếp trong giờ hành chính các ngày từ thứ Hai đến thứ Sáu tại n
phòng Đăng ký đất đai thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường.
+ Dịch vụ bưu chính công ích;
+ Trực tuyến qua hệ thống quản văn bản điều hành (Hpnet) của UBND
thành phố.
- Thành phần hồ sơ: Văn bản Thông báo; Danh mục thông tin, dữ liệu, sản
phẩm đo đạc và bản đồ giao nộp được quy định tại các điểm a, c, d, đ và i khoản
2 Điều 18 Nghị định số 27/2019/NĐ-CP ngày 13/3/2019.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ
- Thời hạn giải quyết: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Phòng Đo đạc, Bản đồ và Viễn
thám thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường.
- quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Tài nguyên Môi trường
(Trung tâm Kỹ thuật – Dữ liệu, Thông tin Tài nguyên và Môi trường).
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Biên bản bàn giao thông tin, dữ
liệu sản phẩm đo đạc bản đồ (Mẫu số 06 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
định số 27/2019/NĐ-CP)
12
- Phí, lệ phí: Không quy định.
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Trong thời hạn 30
ngày, kể từ ngày thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc bản đồ thực hiện bằng
ngân sách nhà nước được nghiệm thu cấp chủ đầu theo quy định tại khoản 1
Điều 18 của Nghị định 27/2019/NĐ-CP.
- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính: Điều 18 Nghị định số
27/2019/NĐ-CP ngày 13/3/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của
Luật Đo đạc bản đồ; Nghị định số 136/2021/NĐ-CP ngày 31/12/2021 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định s27/2019/NĐ-CP.
2. Tiêu huthông tin, dữ liệu sản phầm đo đạc bản đồ
- Trình tự thực hiện:
Bước 1: Hàng năm cơ quan, tổ chức lưu trữ thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo
đạc bản đồ (Trung tâm Kỹ thuật Dữ liệu, Thông tin Tài nguyên Môi
trường) lập danh mục thông tin, dữ liệu, sản phẩm hết giá trị sử dụng đề nghị tiêu
hủy, gửi Sở Tài nguyên và Môi trường;
Bước 2: Sở Tài nguyên Môi trường lập tờ trình kèm theo danh mục thông
tin, dữ liệu, sản phẩm hết giá trị sử dụng gửi UBND thành phố đề nghị tiêu hủy;
Bước 3: Sau khi nhận được ý kiến chấp thuận của UBND thành phố về việc
tiêu hủy thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc bản đồ, Sở Tài nguyên Môi
trường thành lập Hội đồng tiêu hủy thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc bản đồ.
Bước 4: Hội đồng tiêu hủy thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ tổ
chức lập biên bản xác định g trị thông tin, dliệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ,
o cáo Sở Tài nguyên Môi trường đề nghị thẩm định của quan quản
thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ hết giá trị.
Bước 5: Sở i nguyên i trường đề nghị thẩm định của quan quản
thông tin, dliệu, sản phẩm đo đạc và bản đhết gtrgửi Sở Nội vụ (
quan thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về lưu trữ cùng cấp thẩm định thông
tin, dliệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ hết giá trcần tiêu hủy theo quy định
của pháp luật về lưu trữ);
Bưc 6: SNi v thm đnh ni dung đ ngh ca S Tài nguyên và Môi trưng.
Bước 7: Sau khi có văn bản thẩm định của cơ quan quản lý nhà nước về lưu
trlà Sở Nội vụ, Sở Tài nguyên Môi trường ban hành Quyết định tiêu hủy
thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ hết giá trị; tiến hành tiêu huỷ thông
tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ hết giá trị.
- Cách thức thực hin: Không quy định
- Thành phần hồ sơ: Theo quy định tại Khoản 2 Điều 19 Nghị định số
27/2019/NĐ-CP ngày 13/3/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của
Luật Đo đạc và bản đồ
- Số lượng hồ sơ: Không quy định.
13
- Thời hạn giải quyết: Không quy định.
- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Trung tâm Kỹ thuật – Dữ liệu,
Thông tin Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài nguyên và Môi trường.
- Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
+ Cơ quan trực tiếp thực hiện: Trung tâm Kỹ thuật – Dữ liệu, Thông tin Tài
nguyên và Môi trường.
+ Cơ quan phối hợp: Sở Nội vụ
+ Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND thành phố, Sở i nguyên và
Môi trường.
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản chấp thuận về vic tiêu
hủy thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc bản đồ của UBND thành phố Hải
Phòng Quyết định tiêu hủy thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bn đồ hết
giá trị của Sở Tài nguyên và Môi trường.
- Phí, lệ phí: Không quy định.
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Khoản 10 Điều 18
Nghị định số 27/2019/NĐ-CP ngày 13/3/2019 Nghị định của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật Đo đạc bản đquy định thông tin, dữ liệu, sản
phẩm đo đạc và bản đồ là tài sản công thuộc lưu trữ cơ quan được tiêu hủy khi đã
lưu trữ ít nhất là 10 m, đã có thông tin, dữ liệu sản phẩm mới thay thế và không
còn giá trị sử dụng.
- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính: Điều 19 Nghị định số
27/2019/NĐ-CP ngày 13/3/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của
Luật Đo đạc bản đồ; Nghị định số 136/2021/NĐ-CP ngày 31/12/2021 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định s27/2019/NĐ-CP.
V. LĨNH VỰC CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC
1. Xét thăng hạng địa chính viên hng III
- Trình tự thực hiện:
Bước 1: Căn cứ quy định tại khoản 1 Điều 31, Điều 35 Mục 2 Chương III
Nghị định số 115/2020/NĐ-CP, người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập lập
danh sách viên chức đtiêu chuẩn, điều kiện, báo cáo người đứng đầu cơ quan
thẩm quyền quản viên chức xem xét, quyết định cử viên chức dự xét thăng hạng
địa chính viên hạng III.
Bước 2: Căn cứ Đề án xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, Văn phòng
Sở phối hợp với đơn vị có liên quan tổng hợp nhu cầu chỉ tiêu thăng hạng chức
danh nghề nghiệp và danh sách viên chức có đủ tiêu chuẩn, điều kiện xét thăng
hạng chức danh nghề nghiệp tham mưu thành lập Hội đồng xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp.
14
ớc 3: Hội đồng t thăng hạng chức danh nghnghiệp thực hiện nhiệm vụ:
a) Thông báo kế hoạch, thời gian, nội quy, hình thức, nội dung và địa
điểm xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp;
b) Thành lập c bphận giúp việc: Ban thẩm định hồ sơ, Ban kiểm tra,
t hạch khi tchức xét thăng hạng chức danh nghnghiệp. Trường hợp cần
thiết, Chủ tịch Hội đồng thành lập Tổ thư ký giúp việc;
c) Tổ chức thu p t thăng hạngsử dụng theo quy định;
d) Tổ chức xét hồ sơ, kiểm tra, sát hạch theo quy chế. Nội dung thẩm định
hồ “Đánh gviệc đáp ứng các u cầu về tu chuẩn, điều kiện quy định
tại Điều 32 Nghị định số 85/2023/NĐ-CP”
Bước 4: Thôngo kết quả xét thăng hạng:
Bước 4.1: Trong thời hạn 15 ngày ktngày hoàn thành việc thẩm định
hồ xét thăng hạng và xác định danh sách người trúng tuyển, Chtịch Hội
đồng xét thăng hạng n bản báo o người đứng đầu quan, đơn vị tổ chức
t thăng hạng phê duyệt kết quả kỳ xét thăng hạng danh sách viên chức
trúng tuyển.
Bước 4.2: Trong thời hạn 05 ngày m việc kể tngày quyết định phê
duyệt kết quả kỳ xét thăng hạng, Hội đồng xét thăng hạng có trách nhiệm thông
o bằng văn bản về kết quả xét thăng hạng và danh ch viên chức trúng tuyển
tới quan, đơn vị có vn chức dxét tng hạng; đồng thời thông o ng
khai trên trang thông tin điện tử hoặc Cổng Thông tin điện tử của cơ quan, đơn
vị, tổ chức xét thăng hạng.
Bước 5: Bổ nhiệm và xếp lương chức danh nghề nghiệp đối với viên chức
trúng tuyển kỳ xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp:
Bước 5.1: Trong thời hạn 15 ngày kể tngày nhận được danh sách viên
chức trúng tuyển trong kt tng hạng chức danh nghề nghiệp, người đứng
đầu cơ quan có thẩm quyền hoặc người được pn cấp, y quyền phải thực hiện
việc bnhiệm và xếp lương chức danh nghnghiệp mới đối với viên chức
trúng tuyển theo quy định. Trường hợp viên chức đã trúng tuyển trong kxét
thăng hạng nhưng sau đó bxem xét xử lý kỷ luật hoặc bkluật hoặc bkhi
tố, điều tra, truy tố, t xử thì chưa ra quyết định bổ nhiệm và xếp lương ở chức
danh nghề nghiệp trúng tuyển. Khi hết thời hạn x kỷ luật không bị kỷ
luật hoặc hết thời gian thi hành quyết định kỷ luật hoặc sau khi quyết định
của cấp thẩm quyền đối với trường hợp bị khởi tố, điều tra, truy tố, xét x
thì căn cứ vào cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp đã được phê duyệt
tại thời điểm xem xét, quyết định bổ nhiệm, cấp có thẩm quyền quyết định việc
bổ nhiệm và xếp lương chức danh nghnghiệp đối với vn chức trúng tuyển
trong kỳ xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp. Thời điểm ởng ơng mới,
thời gian t nâng bậc ơng lần sau, việc kéo dài thời gian ng bậc lương (nếu
) thực hiện theo quy định của pháp luật.
15
Bước 5.2: Việc xếp lương chức danh nghề nghiệp mới bnhiệm thực
hiện theo quy định của pháp luật.
- Cách thức thực hin:
+ Nộp trực tiếp tại Sở Tài nguyên Môi trường, số 275 Lạch Tray, quận
Ngô Quyền, Hải Phòng.
+ Thời gian tiếp nhận hồ sơ: Trong giờ hành chính các ngày từ thứ Hai đến
thứ Sáu trong tuần.
- Thành phần hồ sơ: Hồ sơ đăng xét thăng hạng của viên chc thực hiện
theo quy định tại Điều 36 Mục 2 Chương III Nghị định s115/2020/NĐ-CP ngày
25/9/2020 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ
- Thời hạn giải quyết: Trước ngày xét thăng hạng ít nhất 15 ngày, Hội đồng
t thăng hạng gửi thông báo cho c thí sinh có đủ điều kiện t thăng hạng.
- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Viên chc đáp ng Tiêu chuẩn,
điều kiện đăng ký dựt thăng hạng chức danh nghề nghiệp theo quy định.
- Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
+ Cơ quan trực tiếp thực hiện: Văn phòng Sở Tài nguyên và Môi trường
+ Cơ quan phối hợp thực hiện: Các đơn vị có liên quan.
+ quan thẩm quyền quyết định: Giám đốc Sở Tài nguyên Môi
trường.
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định của Giám đốc Sở Tài
nguyên và Môi trường.
- Phí, lệ phí: Theo quy định tại Thông tư số 92/2021/TT-BTC ngày
28/10/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Theo quy định tại mẫu số 1 Phlục kèm theo
Nghị định s85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP.
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Viên chức thăng hạng
từ chức danh địa chính viên hạng IV lên chức danh địa chính viên hạng III phải
thời gian giữ chức danh địa chính viên hạng IV ít nhất 01 năm trở lên (không
kể thời gian tập sự, thử việc) tính đến ngày hết thời hạn nộp hồ sơ đăng ký thăng
hạng”.
- Căn cứ pháp của thủ tục hành chính: Luật Viên chức; Luật sửa đổi,
bổ sung một sđiều của Luật Cán bộ, công chức Luật Viên chức; Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử
dụng quản viên chức; Nghị định s85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP;
Thông liên tịch số 52/2015/TTLT- BTNMT-BNV ngày 08/12/2015 của Bộ
16
trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường và B trưởng Bộ Nội vụ quy định mã số và
tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành địa chính; Thông tư
số 12/2022/TT-BTNMT ngày 24/10/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư liên tịch số 52/2015/TTLT-BTNMT- BNV.
2. Xét thăng hạng Điều tra viên tài nguyên môi trường hạng III
- Trình tự thực hiện:
Bước 1: Căn cứ quy định tại khoản 1 Điều 31, Điều 35 Mục 2 Chương III
Nghị định số 115/2020/NĐ-CP, người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập lập
danh sách viên chức đtiêu chuẩn, điều kiện, báo cáo người đứng đầu cơ quan
thẩm quyền quản lý viên chức xem xét, quyết định cử viên chức dự xét thăng hạng
Điều tra viên tài nguyên môi trường hạng III.
Bước 2: Căn cứ Đề án xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, Văn phòng
Sở phối hợp với đơn vị có liên quan tổng hợp nhu cầu chỉ tiêu thăng hạng chức
danh nghề nghiệp và danh sách viên chức có đủ tiêu chuẩn, điều kiện xét thăng
hạng chức danh nghề nghiệp tham mưu thành lập Hội đồng xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp.
ớc 3: Hội đồng t thăng hạng chức danh nghnghiệp thực hiện nhiệm vụ:
a) Thông o kế hoạch, thời gian, nội quy, hình thức, nội dung và địa
điểm xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp;
b) Thành lập c bphận giúp việc: Ban thẩm định hồ sơ, Ban kiểm tra,
t hạch khi tchức xét thăng hạng chức danh nghnghiệp. Trường hợp cần
thiết, Chủ tịch Hội đồng thành lập Tổ thư ký giúp việc;
c) Tổ chức thu p t thăng hạngsử dụng theo quy định;
d) Tổ chức xét hồ sơ, kiểm tra, sát hạch theo quy chế. Nội dung thẩm định
hồ “Đánh gviệc đáp ứng các u cầu về tu chuẩn, điều kiện quy định
tại Điều 32 Nghị định số 85/2023/NĐ-CP”
Bước 4: Thôngo kết quả xét thăng hạng:
Bước 4.1: Trong thời hạn 15 ny kể từ ngày hoàn thành việc thẩm định
hồ xét thăng hạng và xác định danh sách người trúng tuyển, Chtịch Hội
đồng xét thăng hạng có văn bản báo cáo người đứng đầu quan, đơn vị tổ chức
t thăng hạng phê duyệt kết quả kỳ xét thăng hạng và danh sách viên chức
trúng tuyển.
Bước 4.2: Trong thời hạn 05 ngày m việc kể tngày quyết định phê
duyệt kết quả kỳ xét thăng hạng, Hội đồng xét thăng hạng có trách nhiệm thông
o bằng văn bản về kết quả xét thăng hạng và danh ch viên chức trúng tuyển
tới quan, đơn vị có vn chức dxét tng hạng; đồng thời thông o ng
khai trên trang thông tin điện tử hoặc Cổng Thông tin điện tử caquan, đơn
vị, tổ chức xét thăng hạng.
17
Bước 5: Bổ nhiệm và xếp lương chức danh nghề nghiệp đối với vn chức
trúng tuyển kỳ xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp:
Bước 5.1: Trong thời hạn 15 ngày kể tngày nhận được danh sách viên
chức trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng chức danh nghnghiệp, người đứng
đầu cơ quan có thẩm quyền hoặc người được phân cấp, ủy quyền phải thực hiện
việc bnhiệm và xếp lương chức danh nghnghiệp mới đối với viên chức
trúng tuyển theo quy định. Trường hợp viên chức đã trúng tuyển trong kxét
thăng hạng nhưng sau đó bxem xét xử lý kỷ luật hoặc bkluật hoặc bkhởi
tố, điều tra, truy tố, t xử thì chưa ra quyết định bổ nhiệm và xếp lương ở chức
danh nghề nghiệp trúng tuyển. Khi hết thời hạn x kỷ luật không bị k
luật hoặc hết thời gian thi hành quyết định kỷ luật hoặc sau khi quyết định
của cấp thẩm quyền đối với trường hợp bkhởi tố, điều tra, truy tố, t xử
thì căn cứ vào cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp đã được phê duyệt
tại thời điểm xem t, quyết định bổ nhiệm, cấp có thẩm quyền quyết định việc
bổ nhiệm và xếp lương chức danh nghnghiệp đối với viên chức trúng tuyển
trong kỳ xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp. Thời điểm ởng ơng mới,
thời gian t nâng bậc ơng lần sau, việc kéo dài thời gian ng bậc lương (nếu
) thực hiện theo quy định của pháp luật.
Bước 5.2: Việc xếp lương chức danh nghnghiệp mới bổ nhiệm thực
hiện theo quy định của pháp luật.
- Cách thức thực hin:
+ Nộp trực tiếp tại Sở Tài nguyên Môi trường, số 275 Lạch Tray, quận
Ngô Quyền, Hải Phòng.
+ Thời gian tiếp nhận hồ sơ: Trong giờ hành chính các ngày từ thứ Hai đến
thứ Sáu trong tuần.
- Thành phần hồ sơ: Hồ sơ đăng xét thăng hạng của viên chc thực hiện
theo quy định tại Điều 36 Mục 2 Chương III Nghđịnh số 115/2020/NĐ-CP ngày
25/9/2020 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ
- Thời hạn giải quyết: Trước ngày xét thăng hạng ít nhất 15 ngày, Hội đồng
t thăng hạng gửi thông báo cho c thí sinh có đủ điều kiện t thăng hạng.
- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Viên chc đáp ng Tiêu chuẩn,
điều kiện đăng ký dựt thăng hạng chức danh nghề nghiệp theo quy định.
- Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
+ Cơ quan trực tiếp thực hiện: Văn phòng Sở Tài nguyên và Môi trường
+ Cơ quan phối hợp thực hiện: Các đơn vị có liên quan.
+ Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Gm đc STài nguyên Môi trưng.
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định của Giám đốc Sở Tài
nguyên và Môi trường.
18
- Phí, lệ phí: Theo quy định tại Thông tư số 92/2021/TT-BTC ngày
28/10/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Theo quy định tại mẫu s1 Phụ lục kèm theo
Nghị định s85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP.
- u cầu, điều kiện thực hiện thtục hành chính: Viên chức thăng hạng từ
chức danh điều tra viên tài nguyên môi trường hạng IV lên chức danh điều tra viên
i nguyên môi trường hạng III phải thời gian gichức danh điều tra viên i
nguyên môi tờng hạng IV ít nhất 01 năm trở n (không kể thời gian tập sự, th
việc) tính đến ngày hết thời hạn nộp hồ sơ đăng thăng hạng”.
- Căn cpháp của thủ tục hành chính: Luật Viên chức; Luật sửa đổi, b
sung một số điều của Luật Cán bộ, ng chức Luật Viên chức; Nghđịnh số
115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng
quản viên chức; Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP; Thông liên
tịch số 53/2015/TTLT-BTNMT-BNV ngày 08/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên Môi trường Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định số và tiêu chuẩn chức
danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành điều tra i nguyên môi trường; Tng
số 12/2022/TT- BTNMT ngày 24/10/2022 Sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư liên tịch số 53/2015/TTLT-BTNMT-BNV.
3. Xét thăng hạng Dự báo viên khí tượng thủy văn hạng III
- Trình tự thực hiện:
Bước 1: Căn cứ quy định tại khoản 1 Điều 31, Điều 35 Mục 2 Chương III
Nghị định số 115/2020/NĐ-CP, người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập lập
danh sách viên chức đtiêu chuẩn, điều kiện, báo cáo người đứng đầu cơ quan
thẩm quyền quản viên chức xem xét, quyết định cử viên chức dự xét thăng hạng
Dự báo viên khí tượng thủy văn hạng III.
Bước 2: Căn cứ Đề án xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, Văn phòng
Sở phối hợp với đơn vị có liên quan tổng hợp nhu cầu chỉ tiêu thăng hạng chức
danh nghề nghiệp và danh sách viên chức có đủ tiêu chuẩn, điều kiện xét thăng
hạng chức danh nghề nghiệp tham mưu thành lập Hội đồng xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp.
ớc 3: Hội đồng t thăng hạng chức danh nghnghiệp thực hiện nhiệm vụ:
a) Thông báo kế hoạch, thời gian, nội quy, hình thức, nội dung và địa
điểm xét tng hạng chức danh nghề nghiệp;
b) Thành lập c bphận giúp việc: Ban thẩm định hồ sơ, Ban kiểm tra,
t hạch khi tchức xét thăng hạng chức danh nghnghiệp. Trường hợp cần
thiết, Chủ tịch Hội đồng thành lập Tổ thư ký giúp việc;
c) Tổ chức thu pt tng hạng sử dụng theo quy định;
19
d) Tổ chức xét hồ sơ, kiểm tra, sát hạch theo quy chế. Nội dung thẩm định
hồ “Đánh gviệc đáp ứng các u cầu về tu chuẩn, điều kiện quy định
tại Điều 32 Nghị định số 85/2023/NĐ-CP”
Bước 4: Thôngo kết quả xét thăng hạng:
Bước 4.1: Trong thời hạn 15 ny kể từ ngày hoàn thành việc thẩm định
hồ xét thăng hạng và xác định danh sách người trúng tuyển, Chtịch Hội
đồng xét thăng hạng n bản báo o người đứng đầu quan, đơn vị tổ chức
t thăng hạng phê duyệt kết quả kxét thăng hạng danh sách viên chức
trúng tuyển.
Bước 4.2: Trong thời hạn 05 ngày m việc kể tngày quyết định phê
duyệt kết quả kỳ xét thăng hạng, Hội đồng xét thăng hạng có trách nhiệm thông
o bằng văn bản về kết quả xét thăng hạng và danh ch viên chức trúng tuyển
tới quan, đơn vị có vn chức dxét tng hạng; đồng thời thông o ng
khai trên trang thông tin điện tử hoặc Cổng Thông tin điện tử của cơ quan, đơn
vị, tổ chức xét thăng hạng.
Bước 5: Bổ nhiệm và xếp lương chức danh nghề nghiệp đối với vn chức
trúng tuyển kỳ xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp:
Bước 5.1: Trong thời hạn 15 ngày kể tngày nhận được danh sách viên
chức trúng tuyển trong kt tng hạng chức danh nghề nghiệp, người đứng
đầu cơ quan có thẩm quyền hoặc người được phân cấp, ủy quyền phải thực hiện
việc bnhiệm và xếp lương chức danh nghnghiệp mới đối với viên chức
trúng tuyển theo quy định. Trường hợp viên chức đã trúng tuyển trong kxét
thăng hạng nhưng sau đó bxem xét xử lý kỷ luật hoặc bị kỷ luật hoặc bị khởi
tố, điều tra, truy tố, t xử thì chưa ra quyết định bổ nhiệm và xếp lương ở chức
danh nghề nghiệp trúng tuyển. Khi hết thời hạn x kỷ luật không bị kỷ
luật hoặc hết thời gian thi hành quyết định kỷ luật hoặc sau khi quyết định
của cấp thẩm quyền đối với trường hợp bkhởi tố, điều tra, truy tố, t xử
thì căn cứ vào cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp đã được phê duyệt
tại thời điểm xem xét, quyết định bổ nhiệm, cấp có thẩm quyền quyết định việc
bổ nhiệm và xếp lương chức danh nghề nghiệp đối với viên chức trúng tuyển
trong kỳ xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp. Thời điểm ởng ơng mới,
thời gian t nâng bậc ơng lần sau, việc kéo dài thời gian ng bậc lương (nếu
) thực hiện theo quy định của pháp luật.
Bước 5.2: Việc xếp lương chức danh nghnghiệp mới bổ nhiệm thực
hiện theo quy định của pháp luật.
- Cách thức thực hin:
+ Nộp trực tiếp tại Sở Tài nguyên Môi trường, số 275 Lạch Tray, quận
Ngô Quyền, Hải Phòng.
+ Thời gian tiếp nhận hồ sơ: Trong giờ hành chính các ngày từ thứ Hai đến
thứ Sáu trong tuần.
20
- Thành phần hồ sơ: Hồ sơ đăng xét thăng hạng của viên chc thực hiện
theo quy định tại Điều 36 Mục 2 Chương III Nghị định s115/2020/NĐ-CP ngày
25/9/2020 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ
- Thời hạn giải quyết: Trước ngày xét thăng hạng ít nhất 15 ngày, Hội đồng
t thăng hạng gửi thông báo cho c thí sinh có đủ điều kiện t thăng hạng.
- Đối ng thực hiện thtục hành chính: Vn chức đáp ng Tiêu chun,
điều kiện đăng ký dự t thăng hạng chức danh nghề nghiệp theo quy định.
- Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
+ Cơ quan trực tiếp thực hiện: Văn phòng Sở Tài nguyên và Môi trường
+ Cơ quan phối hợp thực hiện: Các đơn vị liên quan.
+ Cơ quan có thẩm quyn quyết định: Gm đốc S Tài nguyên Môi trường.
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định của Giám đốc Sở Tài
nguyên và Môi trường.
- Phí, lệ phí: Theo quy định tại Thông tư số 92/2021/TT-BTC ngày
28/10/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Theo quy định tại mẫu số 1 Phlục kèm theo
Nghị định s85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP.
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Viên chức thăng hạng
từ chức danh dự báo viên khí tượng thủy văn hạng IV lên chức danh dự báo viên
khí tượng thủy văn hạng III phải thời gian giữ chức danh dự báo viên khí tượng
thủy văn hạng IV ít nhất 01 năm trở lên (không kể thời gian tập sự, thử việc) tính
đến ngày hết thời hạn nộp hồ sơ đăng ký thăng hạng”.
- Căn cứ pháp của thủ tục hành chính: Luật Viên chức; Luật sửa đổi,
bổ sung một sđiều của Luật Cán bộ, công chức Luật Viên chức; Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, s
dụng quản viên chức; Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP;
Thông liên tịch số 54/2015/TTLT- BTNMT-BNV ngày 08/12/2015 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường và B trưởng Bộ Nội vụ quy định mã số và
tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành dự báo khí tượng thủy
văn; Thông tư số 12/2022/TT-BTNMT ngày 24/10/2022 Sửa đổi, bổ sung mt số
điều của Thông tư liên tịch số 54/2015/TTLT-BTNMT-BNV.
4. Xét thăng hạng Kiểm soát viên khí tượng thủy n hạng III
- Trình tự thực hiện:
Bước 1: Căn cứ quy định tại khoản 1 Điều 31, Điều 35 Mục 2 Chương III
Nghị định số 115/2020/NĐ-CP, người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập lập
danh sách viên chức đtiêu chuẩn, điều kiện, báo cáo người đứng đầu cơ quan
21
thẩm quyền quản viên chức xem xét, quyết định cử viên chức dự xét thăng hạng
Kiểm soát viên khí tượng thủy văn hạng III.
Bước 2: Căn cứ Đề án xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, Văn phòng
Sở phối hợp với đơn vị có liên quan tổng hợp nhu cầu chỉ tiêu thăng hạng chức
danh nghề nghiệp danh sách viên chức có đủ tiêu chuẩn, điều kiện xét thăng
hạng chức danh nghề nghiệp tham mưu thành lập Hội đồng xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp.
Bước 3: Hội đng xét tng hạng chức danh nghề nghip thc hiện nhiệm v:
a) Thông báo kế hoạch, thời gian, nội quy, hình thức, nội dung và địa
điểm xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp;
b) Thành lập c bphận giúp việc: Ban thẩm định hồ sơ, Ban kiểm tra,
t hạch khi tchức xét thăng hạng chức danh nghnghiệp. Trường hợp cần
thiết, Chủ tịch Hội đồng thành lập Tổ thư giúp việc;
c) Tổ chức thu p t thăng hạngsử dụng theo quy định;
d) Tổ chức xét hồ sơ, kiểm tra, sát hạch theo quy chế. Nội dung thẩm định
hồ “Đánh gviệc đáp ứng các u cầu về tu chuẩn, điều kiện quy định
tại Điều 32 Nghị định số 85/2023/NĐ-CP”
Bước 4: Thôngo kết quả xét thăng hạng:
Bước 4.1: Trong thời hạn 15 ny kể từ ngày hoàn thành việc thẩm định
hồ xét thăng hạng và xác định danh sách người trúng tuyển, Chtịch Hội
đồng xét thăng hạng n bản báo o người đứng đầu quan, đơn vị tổ chức
t thăng hạng phê duyệt kết quả kỳ xét thăng hạng và danh sách viên chức
trúng tuyển.
Bước 4.2: Trong thời hạn 05 ngày m việc kể tngày quyết định phê
duyệt kết quả kỳ xét thăng hạng, Hội đồng xét thăng hạngtrách nhiệm thông
o bằng văn bản về kết quả xét thăng hạng và danh ch viên chức trúng tuyển
tới quan, đơn vị có vn chức dxét tng hạng; đồng thời thông o ng
khai trên trang thông tin điện tử hoặc Cổng Thông tin điện tử của cơ quan, đơn
vị, tổ chức xét thăng hạng.
Bước 5: Bổ nhiệm và xếp lương chức danh nghề nghiệp đối với vn chức
trúng tuyển kỳ xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp:
Bước 5.1: Trong thời hạn 15 ngày kể tngày nhận được danh sách viên
chức trúng tuyển trong kt tng hạng chức danh nghề nghiệp, người đứng
đầu cơ quan có thẩm quyền hoặc người được phân cấp, ủy quyền phải thực hiện
việc bnhiệm và xếp lương chức danh nghnghiệp mới đối với viên chức
trúng tuyển theo quy định. Trường hợp viên chức đã trúng tuyển trong k t
thăng hạng nhưng sau đó bxem xét xử lý kỷ luật hoặc bkluật hoặc bkhởi
tố, điều tra, truy tố, t xử thì chưa ra quyết định bổ nhiệm và xếp lương ở chức
danh nghề nghiệp trúng tuyển. Khi hết thời hạn x kỷ luật không bị kỷ
22
luật hoặc hết thời gian thi nh quyết định kluật hoặc sau khi quyết định
của cấp thẩm quyền đối với trường hợp bkhởi tố, điều tra, truy tố, t xử
thì căn cứ vào cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp đã được phê duyệt
tại thời điểm xem xét, quyết định bổ nhiệm, cấp có thẩm quyền quyết định việc
bổ nhiệm và xếp lương chức danh nghnghiệp đối với viên chức trúng tuyển
trong kỳ xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp. Thời điểm ởng ơng mới,
thời gian t nâng bậc ơng lần sau, việc kéo dài thời gian ng bậc lương (nếu
) thực hiện theo quy định của pháp luật.
Bước 5.2: Việc xếp lương chức danh nghnghiệp mới bổ nhiệm thực
hiện theo quy định của pháp luật.
- Cách thức thực hin:
+ Nộp trực tiếp tại Sở Tài nguyên Môi trường, số 275 Lạch Tray, quận
Ngô Quyền, Hải Phòng.
+ Thời gian tiếp nhận hồ sơ: Trong giờ hành chính các ngày từ thứ Hai đến
thứ Sáu trong tuần.
- Thành phần hồ sơ: Hồ sơ đăng xét thăng hạng của viên chc thực hiện
theo quy định tại Điều 36 Mục 2 Chương III Nghị định s115/2020/NĐ-CP ngày
25/9/2020 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ
- Thời hạn giải quyết: Trước ny xét tng hạng ít nht 15 ny, Hội đồng xét
tng hạng gửi tng báo cho các thí sinh có đ điều kiện xét tng hạng.
- Đối ng thực hiện thtục hành chính: Vn chức đáp ng Tiêu chun,
điều kiện đăng ký dự t thăng hạng chức danh nghề nghiệp theo quy đnh.
- Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
+ Cơ quan trực tiếp thực hiện: Văn phòng Sở Tài nguyên và Môi trường
+ Cơ quan phối hợp thực hiện: Các đơn vị có liên quan.
+ Cơ quan có thẩm quyn quyết định: Gm đốc S Tài nguyên Môi trường.
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định của Giám đốc Sở Tài
nguyên và Môi trường.
- Phí, lệ phí: Theo quy định tại Thông tư số 92/2021/TT-BTC ngày
28/10/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Theo quy định tại mẫu số 1 Phlục kèm theo
Nghị định s85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP.
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Viên chức thăng hạng
từ chức danh kiểm soát viên khí tượng thủy văn hạng IV lên chức danh kiểm soát
viên khí tượng thủy văn hạng III phải có thời gian giữ chức danh kiểm soát viên
23
khí tượng thủy văn hạng IV ít nhất 01 năm trở lên (không kể thời gian tập sự, thử
việc) tính đến ngày hết thời hạn nộp hồ sơ đăng ký thăng hạng”.
- Căn cứ pháp của thủ tục hành chính: Luật Viên chức; Luật sửa đổi,
bổ sung một sđiều của Luật Cán bộ, công chức Luật Viên chức; Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử
dụng quản viên chức; Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP;
Thông liên tịch số 55/2015/TTLT- BTNMT-BNV ngày 08/12/2015 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường và B trưởng Bộ Nội vụ quy định mã số và
tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành kiểm soát khí tượng
thủy văn; Thông tư số 12/2022/TT- BTNMT ngày 24/10/2022 Sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư liên tịch số 55/2015/TTLT-BTNMT-BNV.
5. Xét thăng hạng Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng III
- Trình tự thực hiện:
Bước 1: Căn cứ quy định tại khoản 1 Điều 31, Điều 35 Mục 2 Chương III
Nghị định số 115/2020/NĐ-CP, người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập lập
danh sách viên chức đtiêu chuẩn, điều kiện, báo cáo người đứng đu cơ quan
thẩm quyền quản viên chức xem xét, quyết định cử viên chức dự xét thăng hạng
Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng III.
Bước 2: Căn cứ Đề án xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, Văn phòng
Sở phối hợp với đơn vị có liên quan tổng hợp nhu cầu chỉ tiêu thăng hạng chức
danh nghề nghiệp và danh sách viên chức có đủ tiêu chuẩn, điều kiện xét thăng
hạng chức danh nghề nghiệp tham mưu thành lập Hội đồng xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp.
ớc 3: Hội đồng t thăng hạng chức danh nghnghiệp thực hiện nhiệm vụ:
a) Thông báo kế hoạch, thời gian, nội quy, hình thức, nội dung và địa
điểm xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp;
b) Thành lập c bphận giúp việc: Ban thẩm định hồ sơ, Ban kiểm tra,
t hạch khi tchức t thăng hạng chức danh nghề nghiệp. Trường hợp cần
thiết, Chủ tịch Hội đồng thành lập Tổ thư ký giúp việc;
c) Tổ chức thu p t thăng hạngsử dụng theo quy định;
d) Tổ chức xét hồ sơ, kiểm tra, sát hạch theo quy chế. Nội dung thẩm định
hồ “Đánh giá việc đáp ứng các u cầu về tu chuẩn, điều kiện quy định
tại Điều 32 Nghị định số 85/2023/NĐ-CP”
Bước 4: Thôngo kết quả xét thăng hạng:
Bước 4.1: Trong thời hạn 15 ny kể từ ngày hoàn thành việc thẩm định
hồ xét thăng hạng và xác định danh sách người trúng tuyển, Chtịch Hội
đồng xét thăng hạng n bản báo o người đứng đầu quan, đơn vị tổ chức
24
t thăng hạng phê duyệt kết quả kỳ xét thăng hạng và danh sách viên chức
trúng tuyển.
Bước 4.2: Trong thời hạn 05 ngày m việc kể tngày quyết định p
duyệt kết quả kỳ xét thăng hạng, Hội đồng xét thăng hạng có trách nhiệm thông
o bằng văn bản về kết quả xét thăng hạng và danh ch viên chức trúng tuyển
tới quan, đơn vị có vn chức dxét tng hạng; đồng thời thông o ng
khai trên trang thông tin điện tử hoặc Cổng Thông tin điện tử của cơ quan, đơn
vị, tổ chức xét thăng hạng.
Bước 5: Bổ nhiệm và xếp lương chức danh nghề nghiệp đối với vn chức
trúng tuyển kỳ xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp:
Bước 5.1: Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được danh ch viên
chức trúng tuyển trong kt tng hạng chức danh nghề nghiệp, người đứng
đầu cơ quan có thẩm quyền hoặc người được phân cấp, ủy quyền phải thực hiện
việc bnhiệm và xếp lương chức danh nghnghiệp mới đối với viên chức
trúng tuyển theo quy định. Trường hợp viên chức đã trúng tuyển trong kxét
thăng hạng nhưng sau đó bxem xét xử lý kỷ luật hoặc bkluật hoặc bkhởi
tố, điều tra, truy tố, t xử thì chưa ra quyết định bổ nhiệm và xếp lương ở chức
danh nghề nghiệp trúng tuyển. Khi hết thời hạn xử lý kluật không bị k
luật hoặc hết thời gian thi hành quyết định kỷ luật hoặc sau khi quyết định
của cấp thẩm quyền đối với trường hợp bkhởi tố, điều tra, truy tố, t xử
thì căn cứ vào cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp đã được phê duyệt
tại thời điểm xem xét, quyết định bổ nhiệm, cấp có thẩm quyền quyết định việc
bổ nhiệm và xếp lương chức danh nghnghiệp đối với viên chức trúng tuyển
trong kỳ xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp. Thời điểm ởng ơng mới,
thời gian t nâng bậc ơng lần sau, việc kéo dài thời gian ng bậc lương (nếu
) thực hiện theo quy định của pháp luật.
Bước 5.2: Việc xếp lương chức danh nghnghiệp mới bổ nhiệm thực
hiện theo quy định của pháp luật.
- Cách thức thực hin:
+ Nộp trực tiếp tại Sở Tài nguyên Môi trường, số 275 Lạch Tray, quận
Ngô Quyền, Hải Phòng.
+ Thời gian tiếp nhận hồ sơ: Trong giờ hành chính các ngày từ thứ Hai đến
thứ Sáu trong tuần.
- Thành phần hồ sơ: Hồ sơ đăng xét thăng hạng của viên chc thực hiện
theo quy định tại Điều 36 Mục 2 Chương III Nghị định s115/2020/NĐ-CP ngày
25/9/2020 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ
25
- Thời hn gii quyết: Trưc ngày xét thăng hng ít nht 15 ngày, Hi
đngt thăng hng gi thôngo choc thí sinh có đủ điu kin xét thăng
hng.
- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Viên chc đáp ng Tiêu
chun, điu kin đăng ký dt thăng hạng chc danh ngh nghip theo quy
định.
- Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
+ Cơ quan trực tiếp thực hiện: Văn phòng Sở Tài nguyên và Môi trường
+ Cơ quan phối hợp thực hiện: Các đơn vị có liên quan.
+ Cơ quan có thm quyn quyết đnh: Giám đc S i ngun và i
trường.
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định của Giám đốc Sở Tài
nguyên và Môi trường.
- Phí, lệ phí: Theo quy định tại Thông tư số 92/2021/TT-BTC ngày
28/10/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Theo quy định tại mẫu s1 Phụ lục kèm theo
Nghị định s85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP.
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Viên chức thăng hạng
từ chc danh quan trc viên tài ngun môi trưng hng IV lên chc danh
quan trc viên tài nguyên i trưng hng III phi có thi gian gi chc
danh quan trc viên tài nguyên môi trưng hng IV ít nht 01 năm tr lên
(không k thi gian tp sự, th vic) tính đến ngày hết thi hn np h sơ
đăng ký thăng hng”.
- Căn cứ pháp của thủ tục hành chính: Luật Viên chức; Luật sửa đổi,
bổ sung một sđiều của Luật Cán bộ, công chức Luật Viên chức; Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử
dụng quản viên chức; Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP;
Thông liên tịch số 56/2015/TTLT- BTNMT-BNV ngày 08/12/2015 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường và B trưởng Bộ Nội vụ quy định mã số và
tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành quan trắc tài nguyên
môi trường; Thông tư số 12/2022/TT- BTNMT ngày 24/10/2022 Sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư liên tịch số 56/2015/TTLT-BTNMT-BNV.
6. Xét thăng hạng Đo đạc bn đồ viên hạng III
- Trình tự thực hiện:
Bước 1: Căn cứ quy định tại khoản 1 Điều 31, Điều 35 Mục 2 Chương III
Nghị định số 115/2020/NĐ-CP, người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập lập
danh sách viên chức đtiêu chuẩn, điều kiện, báo cáo người đứng đầu quan
26
thẩm quyền quản viên chức xem xét, quyết định cử viên chức dự xét thăng hạng
Đo đạc bản đồ viên hạng III.
Bước 2: Căn cứ Đề án xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, Văn phòng
Sở phối hợp với đơn vị có liên quan tổng hợp nhu cầu chỉ tiêu thăng hạng chức
danh nghề nghiệp và danh sách viên chức có đủ tiêu chuẩn, điều kiện xét thăng
hạng chức danh nghề nghiệp tham mưu thành lập Hội đồng xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp.
Bước 3: Hi đng xét thăng hng chc danh ngh nghip thc hin
nhim v:
a) Thông báo kế hoạch, thời gian, nội quy, hình thức, nội dung và địa
điểm xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp;
b) Thành lập c bphận giúp việc: Ban thẩm định hồ sơ, Ban kiểm tra,
t hạch khi tchức xét thăng hạng chức danh nghnghiệp. Trường hợp cần
thiết, Chủ tịch Hội đồng thành lập Tổ thư ký giúp việc;
c) Tổ chức thu p t thăng hạngsử dụng theo quy định;
d) Tổ chức xét hồ sơ, kiểm tra, sát hạch theo quy chế. Nội dung thẩm định
hồ “Đánh gviệc đáp ứng các u cầu về tu chuẩn, điều kin quy định
tại Điều 32 Nghị định số 85/2023/NĐ-CP”
Bước 4: Thôngo kết quả xét thăng hạng:
Bước 4.1: Trong thời hạn 15 ny kể từ ngày hoàn thành việc thẩm định
hồ xét thăng hạng và xác định danh sách người trúng tuyển, Chtịch Hội
đồng xét thăng hạng có n bản báo o người đứng đầu quan, đơn vị tổ chức
t thăng hạng phê duyệt kết quả kỳ xét thăng hạng và danh sách viên chức
trúng tuyển.
Bước 4.2: Trong thời hạn 05 ngày m việc kể tngày quyết định phê
duyệt kết quả kỳ xét thăng hạng, Hi đồng t thăng hạng có trách nhiệm thông
o bằng văn bản về kết quả xét thăng hạng và danh ch viên chức trúng tuyển
tới quan, đơn vị có vn chức dxét tng hạng; đồng thời thông o ng
khai trên trang thông tin điện tử hoặc Cổng Thông tin điện tử của cơ quan, đơn
vị, tổ chức xét thăng hạng.
Bước 5: Bổ nhiệm và xếp lương chức danh nghề nghiệp đối với vn chức
trúng tuyển kỳ xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp:
Bước 5.1: Trong thời hạn 15 ngày kể tngày nhận được danh sách viên
chức trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng chức danh nghnghiệp, người đứng
đầu cơ quan có thẩm quyền hoặc người được phân cấp, ủy quyền phải thực hiện
việc bnhiệm và xếp lương chức danh nghnghiệp mới đối với viên chức
trúng tuyển theo quy định. Trường hợp viên chc đã trúng tuyển trong kỳ xét
thăng hạng nhưng sau đó bxem xét xử lý kỷ luật hoặc bkluật hoặc bkhởi
tố, điều tra, truy tố, t xử thì chưa ra quyết định bổ nhiệm và xếp lương ở chức
27
danh nghề nghiệp trúng tuyển. Khi hết thời hạn x kỷ luật không bị kỷ
luật hoặc hết thời gian thi hành quyết định kỷ luật hoặc sau khi quyết định
của cấp thẩm quyền đối với trường hợp bkhởi tố, điều tra, truy tố, t xử
thì căn cứ vào cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp đã được phê duyệt
tại thời điểm xem xét, quyết định bổ nhiệm, cấp có thẩm quyền quyết định việc
bổ nhiệm và xếp lương chức danh nghnghiệp đối với viên chức trúng tuyển
trong kỳ xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp. Thời điểm ởng ơng mới,
thời gian t nâng bậc ơng lần sau, vic o dài thời gian ng bậc lương (nếu
) thực hiện theo quy định của pháp luật.
Bước 5.2: Việc xếp lương chức danh nghnghiệp mới bổ nhiệm thực
hiện theo quy định của pháp luật.
- Cách thức thực hin:
+ Nộp trực tiếp tại Sở Tài nguyên Môi trường, số 275 Lạch Tray, quận
Ngô Quyền, Hải Phòng.
+ Thời gian tiếp nhận hồ sơ: Trong giờ hành chính các ngày từ thứ Hai đến
thứ Sáu trong tuần.
- Thành phần hồ sơ: Hồ sơ đăng xét thăng hạng của viên chc thực hiện
theo quy định tại Điều 36 Mục 2 Chương III Nghị định s115/2020/NĐ-CP ngày
25/9/2020 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ
- Thời hạn giải quyết: Trưc ngày xét thăng hng ít nht 15 ngày, Hội
đngt thăng hng gi thôngo choc thí sinh đ điu kin xét thăng
hng.
- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Viên chc đáp ng Tiêu
chun, điu kin đăng ký dt thăng hạng chc danh ngh nghip theo quy
định.
- Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
+ Cơ quan trực tiếp thực hiện: Văn phòng Sở Tài nguyên và Môi trường
+ Cơ quan phối hợp thực hiện: Các đơn vị có liên quan.
+ Cơ quan có thm quyn quyết đnh: Giám đc S i ngun và i
trường.
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định của Giám đốc Sở Tài
nguyên và Môi trường.
- Phí, lệ phí: Theo quy định tại Thông tư số 92/2021/TT-BTC ngày
28/10/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Theo quy định tại mẫu số 1 Phlục kèm theo
Nghị định s85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP.
28
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Viên chức thăng hạng
từ chức danh đo đạc bản đồ viên hạng IV lên chức danh đo đạc bản đồ viên hạng
III phải có thời gian giữ chức danh đo đạc bản đồ viên hạng IV ít nhất 01 năm trở
lên (không kể thời gian tập sự, thử việc) tính đến ngày hết thời hạn nộp hồ đăng
ký thăng hạng”.
- Căn cứ pháp của thủ tục hành chính: Luật Viên chức; Luật sửa đổi,
bổ sung một sđiều của Luật Cán bộ, công chức Luật Viên chức; Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử
dụng quản viên chức; Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP;
Thông liên tịch số 57/2015/TTLT- BTNMT-BNV ngày 08/12/2015 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường và B trưởng Bộ Nội vụ quy định mã số và
tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức đo đạc bản đồ; Thông tư số
12/2022/TT-BTNMT ngày 24/10/2022 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư liên tịch số 57/2015/TTLT-BTNMT- BNV.
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CẤP HUYỆN
1. Lập danh mục các cụm công nghiệp không hệ thống thu gom, thoát
nước và xử lý nước thải tập trung trên địa bàn
- Trình tự thực hiện:
Bước 1: Ủy ban nhân dân cấp huyện giao phòng chuyên môn soát, Lập
danh mục các cụm công nghiệp không có hệ thống thu gom, thoát nước và xử
nước thải tp trung trên địa bàn quản lý, tổng hợp báo cáo UBND thành phố
(qua Sở Tài nguyên và Môi trường).
Bước 2: Trên cơ sở nội dung báo cáo của UBND huyện, Sở Tài nguyên
Môi trường nghiên cứu tham mưu các nội dung đề xuất của UBND huyện theo
quy định.
- Cách thức thực hiện: Trực tuyến qua hệ thống quản văn bản và điều
hành (HPnet) thành phố Hải Phòng.
- Thành phần h sơ: Báo cáo danh mục các cụm công nghiệp không có hệ
thống thu gom, thoát nước và xử lý nước thải tập trung trên địa bàn.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ
- Thời hạn giải quyết: Không quy định
- Đối tượng thực hin thủ tục hành chính: UBND cấp huyện
- Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
+ Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Tài nguyên và Môi trường
+ quan phối hợp thực hiện: quan chuyên môn về ngành, lĩnh vực
thuộc UBND thành phố.
+ Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND thành phố Hải Phòng.
29
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định
- Phí, lệ phí: Không quy định.
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định
- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính: Khoản 6 Điều 52 Luật Bảo vệ
môi trường 2020.
2. Phê duyệt phương án bảo vmôi trường cho ng nghề do UBND cấp
trên địa bàn trình
- Trình tự thực hiện:
Bước 1: Ủy ban nhân dân cấp xã nơi làng nghề Lập phương án bảo vệ
môi trường làng nghề và trình UBND cấp huyện nơi có làng nghề phê duyệt. Nội
dung của phương án bảo vệ môi trường làng nghề được thực hiện theo quy định
tại khoản 3 Điều 33 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính
phủ ban hành Nghị định quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường.
Bước 2: Căn cứ nội dung phương án bảo vệ môi trường làng nghề do UBND
cấp trình, Phòng Tài nguyên Môi trường chủ trì, phối hợp vi các phòng
chuyên môn liên quan nghiên cứu, xem xét cho ý kiến đối với phương án.
Trường hợp phương án đạt yêu cầu, dự thảo Quyết định trình UBND huyện phê
duyệt; trường hợp phương án chưa đạt yêu cầu, tham u UBND huyện n
bản gửi UBND xã và nêu rõ lý do.
Bước 3: Ủy ban nhân dân cấp huyện i làng nghề Phê duyệt phương án
bảo vệ môi trường làng nghề do UBND cấp xã trình.
- Cách thức thực hiện: Trực tuyến qua hệ thống quản văn bản và điều
hành (Hpnet) thành phố Hải Phòng.
- Thành phần h sơ: Không quy định
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ
- Thời hạn giải quyết: Không quy định
- Đi tưng thc hiện thủ tc hành chính: UBND cp xã (i có ng nghề)
- quan giải quyết thủ tục hành chính: UBND cấp huyện (Phòng i
nguyên và Môi trường)
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định phê duyệt phương án
bảo vệ môi trường làng nghề ca UBND huyện.
- Phí, lệ phí: Không quy định.
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định
- Căn cpháp lý của th tc hành cnh: Điểm a khon 4 Điều 56 Luật Bảo
vệ môi tờng; khoản 2 Điều 33 Nghị đnh s 08/2022/NĐ-CP ny 10/01/2022 ca
Cnh phquy định chi tiết một sđiều của Luật Bo vệ môi trường./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 4089/QĐ-UBND Hải Phòng 2024 công bố TTHC nội bộ lĩnh vực tài nguyên và môi trường trên địa bàn TP

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×