• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 4083/QĐ-UBND Hải Phòng 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính nội bộ

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 18/10/2025 08:57 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 4083/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Minh Cường
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính Nhà nước thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
15/10/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Văn hóa-Thể thao-Du lịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 4083/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 4083/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 4083/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Ph lc
DANH MC TH TỤC HÀNH CHÍNH NI B LĨNH VC VĂN HÓA,
TH THAO VÀ DU LCH THUC PHM VI, CHC NĂNG QUN LÝ
CA S VĂN HÓA, TH THAO VÀ DU LCH
(Kèm theo Quyết đnh s /-UBND ny tháng năm 2025
ca Ch tch Ủy ban nhân dân thành ph)
Phn I. DANH MC TH TỤC HÀNH CHÍNH NỘI B
STT
Tên thủ tục hành chính
nội bộ
Lĩnh vực
quan thẩm
quyền quyết định
Đơn v trc tiếp
thc hin
A
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (80 TTHC)
1.
Thủ tục Kiểm kê di tích có
giá trị lịch sử - văn hoá
Di sản văn hoá
Ủy ban nhân dân
thành phố
S Văn hóa,Th
thao và Du lch
2
Thủ tục Phê duyệt dự án tu
bổ di tích, báo cáo kinh tế -
kỹ thuật tu bổ di tích thuộc
thẩm quyền quản của
thành phố
Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch;
UBND thành phố
3
Thủ tục Điều chỉnh dự án tu
bổ di tích, báo cáo kinh tế -
kỹ thuật tu bổ di tích thuộc
thẩm quyền quản của
thành phố
Ủy ban nhân dân
thành phố
4
Thủ tục Phê duyệt bổ sung
tên đặt vào Ngân hàng tên
đường, phố và công trình
công cộng
Ủy ban nhân dân
thành phố
S Văn hóa,Th
thao và Du lch
5
Thủ tục Đt, đổi n đường,
phố công trình công cộng
trên địa bàn thành phố
HĐND thành phố
S Văn hóa,Th
thao và Du lch
6.
Thủ tục đưa thêm, di dời,
thay đổi hiện vật trong di
tích quốc gia, di tích cấp
tỉnh di tích trong danh
mục kiểm thuộc sở hữu
toàn dân
Di sản văn hóa
Ủy ban nhân dân
thành phố
Sở Văn hóa,Thể
thao và Du lịch
7
Thủ tục phê duyệt quy
hoạch khảo cổ
Di sản văn hóa
Ủy ban nhân dân
thành phố
Ủy ban nhân dân
thành ph
8
Thủ tục phê duyệt điều
chỉnh quy hoạch khảo cổ
Di sản văn hóa
Ủy ban nhân dân
thành phố
Ủy ban nhân dân
thành ph
9
Thủ tục phê duyệt nhiệm vụ
lập quy hoạch cụm di tích
quốc gia hoặc cụm di tích
Di sản văn hóa
Ủy ban nhân dân
thành phố
Ủy ban nhân dân
thành ph
2
quốc gia với di tích cấp tỉnh
(cấp tỉnh)
10
Thủ tục phê duyệt quy
hoạch cụm di tích quốc gia
hoặc cụm di tích quốc gia
với di tích cấp tỉnh (cấp
tỉnh)
Di sản văn hóa
Ủy ban nhân dân
thành phố
y ban nhân dân
thành ph
11
Thủ tục phê duyệt điều
chỉnh quy hoạch cụm di tích
quốc gia hoặc cụm di tích
quốc gia với di tích cấp tỉnh
(cấp tỉnh)
Di sản văn hóa
Ủy ban nhân dân
thành phố
Ủy ban nhân dân
thành ph
12
Thủ tục xác nhận di tích
xuống cấp để lập dự án tu
bổ di tích đối với di tích cấp
tỉnh, di tích trong Danh mục
kiểm kê di tích
Di sản văn hóa
Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
S Văn hóa, Thể
thao và Du lch
13
Thủ tục thẩm định Báo cáo
nghiên cứu khả thi bảo
quản, tu bổ, phục hồi di
tích, đối với di tích cấp tỉnh,
di tích trong Danh mục
kiểm kê di tích
Di sản văn hóa
Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
S Văn hóa, Thể
thao và Du lch
14
Thủ tục phê duyệt Báo cáo
nghiên cứu khả thi bảo
quản, tu bổ, phục hồi di
tích, (cấp tỉnh)
Di sản văn hóa
Ủy ban nhân dân
thành phố
Ủy ban nhân dân
thành ph
15
Thủ tục thẩm định điều
chỉnh Báo cáo nghiên cứu
khả thi bảo quản, tu bổ,
phục hồi di tích đối với di
tích cấp tỉnh, di tích trong
Danh mục kiểm kê di tích
Di sản văn hóa
Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
S Văn hóa, Th
thao và Du lch
16
Thủ tục phê duyệt điều
chỉnh Báo cáo nghiên cứu
khả thi bảo quản, tu bổ,
phục hồi di tích (cấp tỉnh)
Di sản văn hóa
Ủy ban nhân dân
thành phố
Ủy ban nhân dân
thành ph
17
Thủ tục thẩm định Báo cáo
nghiên cứu khả thi bảo quản
di tích đối với di tích cấp
tỉnh, di tích trong Danh mục
kiểm kê di tích
Di sản văn hóa
Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
S Văn hóa, Thể
thao và Du lch
18
Thủ tục phê duyệt Báo cáo
nghiên cứu khả thi bảo quản
di tích (cấp tỉnh)
Di sản văn hóa
Ủy ban nhân dân
thành phố
Ủy ban nhân dân
thành ph
3
19
Thủ tục thẩm định điều
chỉnh Báo cáo nghiên cứu
khả thi bảo quản di tích đối
với di tích cấp tỉnh, di tích
trong Danh mục kiểm kê di
tích
Di sản văn hóa
Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
S Văn hóa, Thể
thao và Du lch
20
Thủ tục phê duyệt điều
chỉnh Báo cáo nghiên cứu
khả thi bảo quản di tích (cấp
tỉnh)
Di sản văn hóa
Ủy ban nhân dân
thành phố
Ủy ban nhân dân
thành ph
21
Thủ tục thẩm định Báo cáo
kinh tế - kỹ thuật bảo quản,
tu bổ, phục hồi di tích đối
với di tích cấp tỉnh, di tích
trong Danh mục kiểm kê di
tích
Di sản văn hóa
Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
S Văn hóa, Thể
thao và Du lch
22
Thủ tục phê duyệt Báo cáo
kinh tế - kỹ thuật bảo quản,
tu bổ, phục hồi di tích (cấp
tỉnh)
Di sản văn hóa
Ủy ban nhân dân
thành phố
Ủy ban nhân dân
thành ph
23
Thủ tục thẩm định điều
chỉnh Báo cáo kinh tế - kỹ
thuật bảo quản, tu bổ, phục
hồi di tích đối với di tích
cấp tỉnh, di tích trong Danh
mục kiểm kê di tích
Di sản văn hóa
Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
S Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
24
Thủ tục phê duyệt điều
chỉnh Báo cáo kinh tế - kỹ
thuật bảo quản, tu bổ, phục
hồi di tích (cấp tỉnh)
Di sản văn hóa
Ủy ban nhân dân
thành phố
Ủy ban nhân dân
thành ph
25
Thủ tục lấy ý kiến Báo cáo
kinh tế - kỹ thuật tu sửa cấp
thiết di tích
Di sản văn hóa
Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
S Văn hóa, Thể
thao và Du lch
26
Thủ tục phê duyệt Báo cáo
kinh tế - kỹ thuật tu sửa cấp
thiết di tích (cấp tỉnh)
Di sản văn hóa
Ủy ban nhân dân
thành phố
Ủy ban nhân dân
thành ph
27
Thủ tục thẩm định Thiết kế
bản vẽ thi công bảo quản, tu
bổ, phục hồi di tích đối với
di tích cấp tỉnh, di tích trong
Danh mục kiểm kê di tích
Di sản văn hóa
Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
S Văn hóa, Thể
thao và Du lch
28
Thủ tục phê duyệt Thiết kế
bản vẽ thi công bảo quản, tu
bổ, phục hồi di tích (cấp
tỉnh)
Di sản văn hóa
Ủy ban nhân dân
thành phố
Ủy ban nhân dân
thành ph
4
29
Thủ tục thẩm định điều
chỉnh Thiết kế bản vẽ thi
công bảo quản, tu bổ, phục
hồi di tích đối với di tích
cấp tỉnh, di tích trong Danh
mục kiểm kê di tích
Di sản văn hóa
Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
S Văn hóa, Thể
thao và Du lch
30
Thủ tục phê duyệt điều
chỉnh Thiết kế bản vẽ thi
công bảo quản, tu bổ, phục
hồi di tích (cấp tỉnh)
Di sản văn hóa
Ủy ban nhân dân
thành phố
Ủy ban nhân dân
thành ph
31
Thủ tục thẩm định Thiết kế
bản vẽ thi công bảo quản di
tích đối với di tích cấp tỉnh,
di tích trong Danh mục
kiểm kê di tích
Di sản văn hóa
Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
S Văn hóa, Thể
thao và Du lch
32
Thủ tục phê duyệt Thiết kế
bản vẽ thi công bảo quản di
tích (cấp tỉnh)
Di sản văn hóa
Ủy ban nhân dân
thành phố
Ủy ban nhân dân
thành ph
33
Thủ tục thẩm định điều
chỉnh Thiết kế bản vẽ thi
công bảo quản di tích đối
với di tích cấp tỉnh, di tích
trong Danh mục kiểm kê di
tích
Di sản văn hóa
Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
S Văn hóa, Thể
thao và Du lch
34
Thủ tục phê duyệt điều
chỉnh Thiết kế bản vẽ thi
công bảo quản di tích (cấp
tỉnh)
Di sản văn hóa
Ủy ban nhân dân
thành phố
Ủy ban nhân dân
thành ph
35
Thủ tục lấy ý kiến đối với
dự án đầu xây dựng, y
dựng công trình, sử dụng
khu vực biển để thực hiện
hoạt động khai thác, sử
dụng tài nguyên biển, thực
hiện hoạt động kinh tế -
hội nằm trong khu vực bảo
vệ di tích đối với di tích cấp
tỉnh, di tích trong Danh mục
kiểm kê di tích
Di sản văn hóa
Bộ Văn hóa, Thể
thao Du lịch
Cc Di sản văn hóa
36
Thủ tục lấy ý kiến đối với
dự án đầu xây dựng, y
dựng công trình, sử dụng
khu vực biển để thực hiện
hoạt động khai thác, sử
dụng tài nguyên biển, thực
hiện hoạt động kinh tế -
hội nằm ngoài khu vực bảo
Di sản văn hóa
Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
S Văn hóa, Thể
thao và Du lch
5
vệ di tích đối với di tích cấp
tỉnh
37
Thủ tục lấy ý kiến đối với
việc sửa chữa, cải tạo, y
dựng nhà ở riêng lẻ nằm
trong khu vực bảo vệ di
tích, di sản thế giới (trường
hợp cấp giấy phép xây
dựng)
Di sản văn hóa
Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
S Văn hóa, Thể
thao và Du lch
38
Thủ tục lấy ý kiến đối với
việc y dựng nhà riêng lẻ
nằm ngoài khu vực bảo vệ
di tích, nằm ngoài vùng
đệm của khu vực di sản thế
giới khả năng tác động
tiêu cực đến yếu tố gốc cấu
thành di tích, cảnh quan văn
hóa của di tích, di sản thế
giới (trường hợp cấp giấy
phép xây dựng)
Di sản văn hóa
Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
S Văn hóa, Thể
thao và Du lch
39
Thủ tục phê duyệt đề ơng
trưng bày bảo tàng công lập
(cấp tỉnh)
Di sản văn hóa
Ủy ban nhân dân
thành phố
Ủy ban nhân dân
thành ph
40
Xếp hạng di ch cấp thành
phố
Di sản văn hoá
UBND thành phố
S Văn hóa, Thể
thao và Du lch
41
Thủ tục quyết định việc tổ
chức liên hoan 01 hoặc
nhiều di sản văn hóa phi vật
thể trong phạm vi 01 tỉnh,
thành phố trực thuộc trung
ương do y ban nhân dân
cấp tỉnh tổ chức
Di sản văn hóa
Ủy ban nhân dân
thành ph
Ủy ban nhân dân
thành ph
42
Thủ tục tổ chức trưng bày,
giới thiệu về di sản văn hóa
phi vật thể trên địa bàn
thuộc thẩm quyền của Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
Di sản văn hóa
Ủy ban nhân dân
thành ph
Ủy ban nhân dân
thành ph
43
Thủ tục p duyệt đ án
quản lý, bảo vệ và phát huy
giá trị di sản văn hóa phi vật
thể
Di sản văn hóa
Ủy ban nhân dân
thành ph
Ủy ban nhân dân
thành ph
44
Thủ tục phê duyệt kế hoạch
quản lý, điều chỉnh kế
hoạch quản di sản thế
giới (cấp tỉnh)
Di sản văn hóa
Ủy ban nhân dân
thành ph
Ủy ban nhân dân
thành ph
6
45
Thủ tục phê duyệt quy chế
bảo vệ di sản thế giới (cấp
tỉnh)
Di sản văn hóa
Ủy ban nhân dân
thành ph
Ủy ban nhân dân
thành ph
46
Phê duyệt quy hoạch tượng
đài, tranh hoành tráng cấp
thành phố
Mỹ thuật, nhiếp ảnh
và triển lãm
Ủy ban nhân dân
thành phố
S Văn hóa,Thể
thao và Du lch
47
Điều chỉnh quy hoạch
tượng đài, tranh hoành
tráng cấp thành phố
Mỹ thuật, nhiếp ảnh
và triển lãm
Ủy ban nhân dân
thành phố
S Văn hóa,Thể
thao và Du lch
48
Xét thăng hạng chức danh
nghề nghiệp Đạo diễn nghệ
thuật hạng III
Sở Văn hóa,Thể
thao và Du lịch
S Văn hóa,Thể
thao và Du lch
49
Xét thăng hạng chức danh
nghề nghiệp Diễn viên hạng
III
Viên chức
Sở Văn hóa,Thể
thao và Du lịch
S Văn hóa,Thể
thao và Du lch
50
Xét thăng hạng chức danh
nghề nghiệp Di sản viên
hạng III
Sở Văn hóa,Thể
thao và Du lịch
S Văn hóa,Thể
thao và Du lch
51
Xét thăng hạng chức danh
nghề nghiệp Phương pháp
viên hạng III
Sở Văn hóa,Thể
thao và Du lịch
S Văn hóa,Thể
thao và Du lch
52
Xét thăng hạng chức danh
nghề nghiệp Hướng dẫn
viên văn hóa hạng III
Sở Văn hóa,Thể
thao và Du lịch
S Văn hóa,Thể
thao và Du lch
53
Xét thăng hạng chức danh
nghề nghiệp Huấn luyện
viên
Viên chức
Sở Văn hóa,Thể
thao và Du lịch
S Văn hóa,Thể
thao và Du lch
54
Xét thăng hạng chức danh
nghề nghiệp Họa s hạng
III
Viên chức
Sở Văn hóa,Thể
thao và Du lịch
S Văn hóa,Thể
thao và Du lch
55
Xét thăng hạng chức danh
nghề nghiệp Thư viện viên
hạng III
Sở Văn hóa,Thể
thao và Du lịch
S Văn hóa,Thể
thao và Du lch
56
Xét thăng hạng chức danh
nghề nghiệp viên chức từ
Tuyên truyền viên văn hóa
trung cấp lên Tuyên truyền
viên văn hóa
Sở Văn hóa,Thể
thao và Du lịch
Sở Văn hóa,Thể
thao và Du lịch
57
Nộp xuất bản phẩm u
chiểu đối với xuất bản
phẩm dạng in
Xuất bản, In và
Phát hành
Ủy ban nhân dân
thành phố
S Văn hóa,Thể
thao và Du lch
58
Nộp xuất bản phẩm u
chiểu đối với xuất bản
phẩm điện tử
Xuất bản, In và
Phát hành
Ủy ban nhân dân
thành phố
S Văn hóa,Thể
thao và Du lch
7
59
Cung cấp thông tin giải
thích, làm các thông tin
sai lệch
Thông tin đối ngoại
Ủy ban nhân dân
thành phố
S Văn hóa,Thể
thao và Du lch
60
Xét thăng hạng viên chức
chuyên ngành biên tập viên
lên chức danh nghề nghiệp
biên tập viên hạng II
Chế độ chính sách
cán bộ
Sở Văn hóa,Thể
thao và Du lịch
S Văn hóa,Thể
thao và Du lch
61
Xét thăng hạng viên chức
chuyên ngành biên tập viên
lên chức danh nghề nghiệp
biên tập viên hạng I
Chế độ chính sách
cán bộ
Sở Văn hóa,Thể
thao và Du lịch
S Văn hóa,Thể
thao và Du lch
62
Xét thăng hạng viên chức
chuyên ngành phóng viên
lên chức danh nghề nghiệp
phóng viên hạng II
Chế độ chính sách
cán bộ
Sở Văn hóa,Thể
thao và Du lịch
S Văn hóa,Thể
thao và Du lch
63
Xét thăng hạng viên chức
chuyên ngành phóng viên
lên chức danh nghề nghiệp
phóng viên hạng I
Chế độ chính sách
cán bộ
Sở Văn hóa,Thể
thao và Du lịch
S Văn hóa,Thể
thao và Du lch
64
Xét thăng hạng viên chức
chuyên ngành biên dịch
viên lên chức danh nghề
nghiệp biên dịch viên hạng
II
Chế độ chính sách
cán bộ
Sở Văn hóa,Thể
thao và Du lịch
S Văn hóa,Thể
thao và Du lch
65
Xét thăng hạng viên chức
chuyên ngành biên dịch
viên lên chức danh nghề
nghiệp biên dịch viên hạng
I
Chế độ chính sách
cán bộ
Sở Văn hóa,Thể
thao và Du lịch
S Văn hóa,Thể
thao và Du lch
66
Xét thăng hạng viên chức
chuyên ngành đạo diễn
truyền hình n chức danh
nghề nghiệp đạo diễn
truyền hình hạng II
Chế độ chính sách
cán bộ
Sở Văn hóa,Thể
thao và Du lịch
S Văn hóa,Thể
thao và Du lch
67
Xét thăng hạng viên chức
chuyên ngành đạo diễn
truyền hình n chức danh
nghề nghiệp đạo diễn
truyền hình hạng I
Chế độ chính sách
cán bộ
Sở Văn hóa,Thể
thao và Du lịch
S Văn hóa,Thể
thao và Du lch
68
Xét thăng hạng viên chức
chuyên ngành âm thanh
viên lên chức danh âm
thanh viên hạng III
Chế độ chính sách
cán bộ
Sở Văn hóa,Thể
thao và Du lịch
S Văn hóa,Thể
thao và Du lch
69
Xét thăng hạng viên chức
chuyên ngành âm thanh
viên lên chức danh âm
thanh viên hạng II
Chế độ chính sách
cán bộ
Sở Văn hóa,Thể
thao và Du lịch
S Văn hóa,Thể
thao và Du lch
8
70
Xét thăng hạng viên chức
chuyên ngành âm thanh
viên lên chức danh âm
thanh viên hạng I
Chế độ chính sách
cán bộ
Sở Văn hóa,Thể
thao và Du lịch
S Văn hóa,Thể
thao và Du lch
71
Xét thăng hạng viên chức
chuyên ngành phát thanh
viên lên chức danh phát
thanh viên hạng III
Chế độ chính sách
cán bộ
Sở Văn hóa,Thể
thao và Du lịch
S Văn hóa,Thể
thao và Du lch
72
Xét thăng hạng viên chức
chuyên ngành phát thanh
viên lên chức danh phát
thanh viên hạng II
Chế độ chính sách
cán bộ
Sở Văn hóa,Thể
thao và Du lịch
S Văn hóa,Thể
thao và Du lch
73
Xét thăng hạng viên chức
chuyên ngành phát thanh
viên lên chức danh phát
thanh viên hạng I
Chế độ chính sách
cán bộ
Sở Văn hóa,Thể
thao và Du lịch
S Văn hóa,Thể
thao và Du lch
74
Xét thăng hạng viên chức
chuyên ngành kỹ thuật
dựng phim lên chức danh
kỹ thuật dựng phim hạng III
Chế độ chính sách
cán bộ
Sở Văn hóa,Thể
thao và Du lịch
S Văn hóa,Thể
thao và Du lch
75
Xét thăng hạng viên chức
chuyên ngành k thuật
dựng phim lên chức danh
kỹ thuật dựng phim hạng II
Chế độ chính sách
cán bộ
Sở Văn hóa,Thể
thao và Du lịch
S Văn hóa,Thể
thao và Du lch
76
Xét thăng hạng viên chức
chuyên ngành k thuật
dựng phim lên chức danh
kỹ thuật dựng phim hạng I
Chế độ chính sách
cán bộ
Sở Văn hóa,Thể
thao và Du lịch
S Văn hóa,Thể
thao và Du lch
77
Xét thăng hạng viên chức
chuyên ngành quay phim
lên chức danh quay phim
hạng III
Chế độ chính sách
cán bộ
Sở Văn hóa,Thể
thao và Du lịch
S Văn hóa,Thể
thao và Du lch
78
Xét thăng hạng viên chức
chuyên ngành quay phim
lên chức danh quay phim
hạng II
Chế độ chính sách
cán bộ
Sở Văn hóa,Thể
thao và Du lịch
S n hóa,Thể
thao và Du lch
79
Xét thăng hạng viên chức
chuyên ngành quay phim
lên chức danh quay phim
hạng I
Chế độ chính sách
cán bộ
Sở Văn hóa,Thể
thao và Du lịch
S Văn hóa,Thể
thao và Du lch
80
Quyết định tổ chức bắn
pháo hoa nổ hoặc thay đổi
tầm bắn, thời lượng bắn
pháo hoa nổ
Văn hóa sở
UBND thành phố
S Văn hóa, Thể
thao và Du lch
B
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (03 TTHC)
9
1
Thủ tục xét tặng danh
hiệu “Gia đình văn hóa
Văn hóa sở
UBND cấp xã
UBND cấp xã
2
Thủ tục hưởng trợ cấp sinh
hoạt hàng tháng đối với
Nghệ nhân nhân dân, Nghệ
nhân ưu tú
Di sản văn hóa
UBND cấp
UBND cấp xã
3
Thủ tục thôi hưởng trợ cấp
sinh hoạt hàng tháng, bảo
hiểm y tế đối với Nghệ
nhân nhân dân, Nghệ nhân
ưu tú
Di sản văn hóa
UBND cấp
UBND cấp xã
10
Phn II. NI DUNG C TH CA TH TC NH CHÍNH NỘI B
I. TH TC NH CHÍNH CP TNH PHỐ (80 TTHC)
1. Th tc Kiểm kê di tích có giá trị lch s - văn hóa
* Trình tự thc hin:
- Ủy ban nhân dân cấp khai b sung các công trình xây dựng, địa đim
trên địa bàn chưa có trong danh mục kiểm di tích, tng hợp danh sách, gửi văn
bản đề ngh S Văn hóa và Thể thao đưa vào danh mc kim kê
- S Văn hóa Th thao ch trì, phối hp vi Ủy ban nhân dân cp t chc
kim tra, kiểm kê, trình Ủy ban nhân dân thành phố quyết định.
* Cách thức thc hin :
Np trc tiếp hoc gửi qua đường bưu điện đến Trung tâm phục v hành chính
công thành phố Hải Phòng.
* Thành phn, s ng h :
+ Danh mục di tích;
+ Bn thuyết minh gồm các nội dung: lịch di tích; bản đồ v trí chỉ dn
đường đến di tích; bản đ khoanh vùng các khu vc bo v di tích; danh sách di vt,
c vt, bo vt quc gia thuộc di tích; bản v mt bng tng th di tích t l 1/500,
các mt bằng, các mặt đứng, các mt ct ngang, ct dc, kết cấu và chi tiết kiến trúc
có chạm khắc tiêu biểu của di tích tỷ l 1/50.
- S ng h sơ: 01 (b).
* Thi hn gii quyết: Không quy định
* Đối tượng thc hin TTHC: UBND cp
* Cơ quan thực hin TTHC:
- Cơ quan có thm quyn quyết định: Ch tch UBND thành phố.
- Cơ quan trực tiếp thc hin TTHC: S Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Cơ quan phối hp: UBND cp ; cơ quan, đơn vị có liên quan.
* Kết quthực hiện TTHC: Quyết đnh ca Ch tịch UBND thành phố phê
duyt Danh mc kiểm kê di tích có giá tr lch s - văn hoá.
* Phí, lệ phí: Không quy định.
* Tên mẫu đơn, mu tờ khai: Không quy định
* Yêu cầu, điều kin thc hin TTHC:
Vic kim di tích được t chc thc hiện theo tiêu chí quy định ti khon 9
Điu 1 Lut sa đi, b sung mt s điu ca Lut di sản văn hóa và khoản 2 Điu 28
Lut di sản n hóa.
- Di tích lịch s - văn h c tiêu chí sau đây:
+ Công trình xây dựng, địa điểm gắn với sự kiện lịch sử tiêu biểu trong quá
trình dựng nước và giữ nước;
+ Công trình xây dựng, địa điểm gắn với thân thế snghiệp của anh hùng
dân tộc, danh nhân của đất nước;
+ Công trình xây dựng, địa điểm gắn với sự kiện lịch sử tiêu biểu của các thời
kỳ cách mạng, kháng chiến;
+ Địa điểm có giá trị tiêu biểu về khảo cổ;
11
+ Quần thể các công trình kiến trúc hoặc công trình kiến trúc đơn lẻ có gtrị
tiêu biểu về kiến trúc, nghệ thuật của một hoặc nhiều giai đoạn lịch sử.
- Danh lam thắng cảnh phải có một trong các tiêu chí sau đây:
+ Cảnh quan thiên nhiên hoặc địa điểm sự kết hợp giữa cảnh quan thiên
nhiên với công trình kiến trúc có giá trị thẩm mỹ tiêu biểu;
+ Khu vực thiên nhiên có giá trị khoa học về địa chất, địa mạo, địa lý, đa dạng
sinh học, hệ sinh thái đặc thù hoặc khu vực thiên nhiên chứa đựng những dấu tích
vật chất về các giai đoạn phát triển của trái đất.
* Căn cứ pháp lý của của thủ tục hành chính:
+ Luật Di sản văn hóa 2001; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Di sản
Văn hóa 2009;
+ Nghđịnh số 98/2010/NĐ-CP ngày 21/9/2010 của Chính phủ quy định chi
tiết thi hành mt số điều của Luật Di sản văn hóa Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Di sản Văn hóa.
+ Quyết định s21/2020/QĐ-UBND ngày 27/8/2020 của Uỷ ban nhân dân
thành phố Hải Phòng về việc Ban hành Quy chế quản lý, bảo vệ và phát huy giá trị
di tích lịch s- văn hoá và danh lam thắng cảnh trên địa bàn thành phố.
12
2. Th tc Phê duyệt d án tu b di tích, báo cáo kinh tế - k thut tu b di
tích thuc thm quyn qun của thành ph
- Trình t thc hin: S Văn hoá Thể thao Du lch ch trì, phối hp vi
các, sở, ban, ngành, địa phương kiểm tra, rà soát thẩm định tham mưu UBND thành
ph trình Bộ Văn hoá, Th thao Du lịch ban hành Quyết định phê duyệt đối vi
di tích cấp quốc gia và UBND thành phố đối với di tích cấp thành phố.
- Cách thức thc hin: Trc tiếp hoc trc tuyến qua h thng quản văn bn
HPnet.
- Thành phần h : T trình về vic thẩm định d án tu bổ di tích.
- S ng h sơ: 01 bộ.
- Thi hn gii quyết: 25 ngày.
- Đối tượng thc hin th tục hành chính: Tổ chức, cá nhân Việt Nam khi tiến
hành các hoạt động lp, thẩm định, phê duyệt quy hoch, d án, bo qun, tu b,
phc hồi di tích; tổ chức nhân nước ngoài liên quan đến hoạt động bo qun
tu bổ, di tích, phục hồi di tích trên lãnh thổ Vit Nam.
- Cơ quan giải quyết th tục hành chính:
+ quan thẩm quyn quyết định: B Văn hoá, Thể thao Du lịch; UBND
thành phố.
+ Cơ quan trực tiếp thc hin: S Văn hoá,Th thao và Du lịch
+ Cơ quan phối hợp: Các Sở, ban, ngành, địa phương trên địa bàn thành phố.
- Kết qu thc hin th tục hành chính: Quyết định phê duyệt d án tu bổ di
tích, báo cáo kinh tế - k thut tu b di tích thuộc thm quyn quản trên địa bàn
thành phố.
- Phí, lệ phí: Không quy định.
- Tên mẫu đơn, mẫu t khai: T trình về vic thẩm đnh d án tu b di tích
(Theo mẫu 03 kèm theo Nghị đnh s 166/2018/NĐ-CP ngày 25/12/2018 của Chính
ph).
- Yêu cầu, điều kin thc hin th tục hành chính: Nội dung d án tu bổ di tích
đáp ứng yêu cầu được quy tại Điều 15 Ngh định s 166/2018/NĐ-CP ngày
25/12/2018 của Chính ph quy định chi tiết v thm quyền, trình tự, th tc lp,
thẩm định, phê duyệt quy hoch, d án bảo qun, tu b, phc hồi di tích lịch s - văn
hoá, danh lam thng cnh.
- Căn cứ pháp lý của ca th tục hành chính:
+ Lut Di sản văn hóa 2001; Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut Di sn
Văn hóa 2009;
+ Ngh định s 98/2010/NĐ-CP ngày 21/9/2010 của Chính phủ quy định chi
tiết thi hành một s điu ca Lut Di sản văn hóa Lut sửa đổi, b sung mt s
điu ca Lut Di sản Văn hóa;
+ Ngh đnh s 166/2018/NĐ-CP ngày 25/12/2018 của Chính phủ quy đnh
thm quyền, trình t, th tc lp, thẩm định, pduyệt quy hoch, d án bảo qun,
13
tu b, phc hồi di tích lch s - văn hóa, danh lam thng cnh; Ngh định s
67/2022/NĐ-CP ngày 21 tháng 9 năm 2022 của Chính ph sửa đổi, b sung Điều 4
Ngh định s 166/2018/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2018;
+ Thông 15/2019/TT-BVHTTDL ngày 31/12/2019 của B trưởng B Văn
hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết mt s quy định v bo qun, tu b, phc
hồi di tích.
14
3. Th tc Điu chnh d án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - k thut tu b
di tích thuộc thm quyn quản lý của thành phố
- Trình tự thc hin: S Văn hoá Th thao Du lịch ch trì, phối hp vi
các, sở, ban, ngành, địa phương kiểm tra, soát thẩm định trình Chủ tch UBND
thành phố quyết định.
- Cách thức thc hin: Trc tiếp hoc trc tuyến qua h thng quản văn bản
HPnet.
- Thành phần h : T trình v vic thẩm định điều chnh d án tu b di
tích/báo cáo kinh tế - k thut tu b di tích.
- S ng h sơ: 01 bộ.
- Thi hn gii quyết: 25 ngày.
- Đối tượng thc hin th tục hành chính: Tổ chức, cá nhân Vit Nam khi tiến
hành các hoạt động lp, thẩm định, phê duyệt quy hoch, d án, bảo qun, tu b,
phc hồi di tích; tổ chức nhân nước ngoài liên quan đến hoạt động bo qun
tu bổ, di tích, phục hồi di tích trên lãnh thổ Vit Nam.
- Cơ quan giải quyết th tục hành chính:
+ Cơ quan có thẩm quyn quyết định: UBND thành phố.
+ Cơ quan trực tiếp thc hin: S Văn hoá, Th thao và Du lịch.
+ quan phối hp thc hiện: Các sở, ban, ngành, địa phương trên địa bàn
thành phố.
- Kết qu thc hin th tục hành chính: Quyết định điều chnh d án tu b di
tích, báo cáo kinh tế - k thut tu b di tích.
- Phí, lệ phí: Không quy định.
- Tên mẫu đơn, mu t khai: T trình v vic thẩm định điều chnh d án tu bổ
di tích/báo cáo kinh tế - k thut tu b di tích (Theo mẫu 03 kèm theo Nghị định s
166/2018/NĐ-CP ngày 25/12/2018 của Chính phủ).
- Yêu cầu, điều kin thc hin th tục hành chính:
+ Có phát hiện mi v di tích.
+ Quy hoạch di tích có liên quan đến điều chnh.
+ Xut hin yếu t mới có khả năng hủy hoi hoặc nguy cơ hủy hoại di tích.
+ Các trường hợp khác theo quy định của pháp luật v xây dng.
+ Nội dung điều chnh d án tu bổ di tích đáp ứng theo yêu cầu được quy đnh
tại Điều 15, Điu 16 Ngh định s 166/2018/NĐ-CP ngày 25/12/2018 của Chính
ph.
- Căn cứ pháp lý của ca th tục hành chính:
+ Lut Di sản văn hóa 2001; Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut Di sn
Văn hóa 2009;
+ Ngh định s 98/2010/NĐ-CP ngày 21/9/2010 của Chính phủ quy định chi
tiết thi hành một s điu ca Lut Di sản văn hóa Lut sửa đổi, b sung mt s
điu ca Lut Di sản Văn hóa;
+ Ngh đnh s 166/2018/NĐ-CP ngày 25/12/2018 của Chính phủ quy đnh
thm quyền, trình t, th tc lp, thẩm định, pduyệt quy hoch, d án bảo qun,
tu b, phc hồi di tích lch s-văn hóa, danh lam thắng cnh; Ngh định s
67/2022/NĐ-CP ngày 21 tháng 9 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, b sung Điều 4
Ngh định s 166/2018/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2018;
15
+ Thông 15/2019/TT-BVHTTDL ngày 31/12/2019 của B trưởng B Văn
hóa, Th thao và Du lịch quy định chi tiết mt s quy định v bo qun, tu b, phc
hồi di tích.
16
4. Th tc Phê duyệt b sung tên đặt vào Ngân hàng tên đường, ph
công trình công cộng trên địa bàn thành phố
- Trình tự thc hin: S Văn hoá, Th thao Du lịch ch trì, phối hp vi
các, sở, ban, ngành, địa phương kiểm tra, soát thẩm định trình Chủ tch UBND
thành phố xem xét phê duyệt.
- Cách thức thc hin: Trc tiếp hoc trc tuyến qua h thng quản văn bản
HPnet.
- Thành phần h :
+ T trình đề ngh phê duyệt b sung tên đặt vào Ngân hàng tên đường, ph
công trình công cộng;
+ Danh mục tên đường, ph công trình công cộng (gồm: Tên, ý nghĩa tiêu
biu).
- S ng h sơ: 01 bộ.
- Thi hn gii quyết: Không quy định.
- Đối tượng thc hin th tục hành chính: UBND các xã, phường trên địa bàn
thành phố.
- Cơ quan giải quyết th tục hành chính:
+ Cơ quan có thẩm quyn quyết định: UBND thành phố.
+ Cơ quan trực tiếp thc hin: S Văn hóa Thể thao và Du lịch.
+ Cơ quan phối hợp: Các sở, ban, ngành, địa phương trên địa bàn thành phố.
- Kết qu thc hin th tục hành chính: Quyết định phê duyệt danh mục tên
đưng, ph và công trình công cộng trên địa bàn thành phố.
- Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Không quy định.
- Yêu cầu, điều kin thc hin th tục hành chính: Không quy định
- Căn cứ pháp lý của th tục hành chính:
+ Ngh định s 91/2005/NĐ-CP ngày 11/7/2005 của Chính phủ v quy định v
vic v ban hành quy chế đặt tên, đổi tên đường, ph và công trình công;
+ Thông tư số 36/2006/TT-BVHTT ngày 20/3/2006 của B trưởng B Văn hoá
Thông tin về ng dn thc hin mt s điu ca quy chế đặt tên, đổi tên đường,
ph và công trình công cộng ban hành kèm theo Nghị định s 91/2005/NĐ-CP ngày
11/7/2005 của Chính phủ.
+ Các Quyết định ca U ban nhân dân thành phố: S 2974/QĐ-UBND ngày
12/11/2018 v việc ban hành Quy chế xác lập, quản s dng Ngân hàng tên
đưng, ph công trình công cộng thành phố Hải Phòng số 2975/QĐ-UBND
ngày 12/11/2018 v việc phê duyệt Đề án Ngân hàng tến đường, ph công trnfh
công cộng trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
17
5. Th tc Đặt, đổi n đưng, ph công trình ng cộng trên địa n thành
ph
- Trình tự thc hin:
ớc 1: UBND các xã, phương (UBND xã, phường) thành lập T xây dựng đ
án đặt tên, đổi tên đường, ph và công trình công cộng trên địa bàn xã, phường.
T xây dựng đề án đặt tên, đổi tên đường, ph và công trình công cộng ca cp
huyn t chc khảo sát, đánh giá hin trạng các đường, ph và công trình công cộng
d kiến đặt tên, đổi tên; lp danh mục các tuyến đường, ph công trình công cng
cần đặt tên (hoặc đổi tên); căn c vào quy mô, tính chất, cấp độ của đường, ph
công trình công cộng, la chọn tên tại Ngân hàng tên đường ph và công trình công
cộng được Hội đồng tư vấn đặt tên, đổi tên đường, ph và các công trình công cộng
thành phố phê duyệt, đề xuất phương án dự kiến đặt tên cụ th cho tng tuyến đường,
phố, công trình công cộng; lp h sơ chi tiết cho đề án trình UBND xã, phường.
UBND cp xã, phường t chức xin ý kiến nhân dân ở nơi có tuyến đường, ph
và công trình công cộng d kiến đặt tên; xin ý kiến của các tổ chức Đảng, đoàn thể,
quan chuyên môn về lch sử, văn hóa, các nhà khoa học ca , phưng, thành
phố; công bố công khai phương án đặt tên, đổi tên đường, ph công trình công
cộng trên các phương tiện thông tin đại chúng để nhân dân tham gia góp ý kiến trong
thi hạn 15 ngày làm việc, trước khi UBND cp huyện trình Hội đồng tư vấn thành
ph.
c 2: UBND cp xã, phường hoàn thiện h đ án xin ý kiến thẩm định
ca Hội đồng tư vấn đặt tên, đổi tên đường, ph các công trình công cộng thành
ph. Hội đồng tư vấn thành phố tiếp nhn h sơ, tổ chc khảo sát đánh giá hin trng
các tuyến đường, ph và công trình công cộng đề ngh đặt tên, đổi tên; t chc lấy ý
kiến thẩm đnh của các thành viên trong Hội đồng. H đủ điu kiện khi có ít nhất
2/3 thành viên Hội đồng vấn đồng ý; công bố công khai phương án đặt tên, đổi
tên đường ph công trình công cộng trên các phương tiện thông tin đại chúng ca
thành phố để nhân dân tham gia ý kiến trong thi hạn 15 ngày làm việc, trước khi
trình Uỷ ban nhân dân thành phố.
c 3: Hi đồng tư vấn thành phố hoàn thiện h sơ đề án trình UBND thành
ph theo quy định.
c 4: U ban nhân dân thành phố họp xem xét đề án.
c 5: S pháp thẩm định D tho Ngh quyết trước khi trình HĐND
thành phố.
ớc 6: UBND thành phố hoàn thiện h sơ, trình HĐND thành phố.
ớc 7: HĐND thành phố ban hành Nghị quyết theo thm quyn.
- Cách thức thc hin: Trc tiếp hoc trc tuyến qua H thng Qun văn
bn HPnet.
- Thành phần h :
+ H UBND cấp xã, phường gi Hi đồng tư vấn thành phố gm: T trình
ca UBND cp huyện; Đề án đặt tên, đổi tên đường, ph và công trình công cộng:
+ Tóm tắt ý nghĩa của tên dự kiến để đặt tên, đổi tên các đường, ph công
trình công cộng; mô t các công trình về quy mô, cấp độ, kích thước;
+ Bản đồ quy hoch tng th các đường, ph công trình ng cộng đề ngh
đặt tên, đổi tên có xác định điểm đầu, điểm cui.
18
+ H sơ Hội đồng tư vấn thành phố trình UBND thành phố gm: H UBND
cp huyn gi Hội đồng vấn thành phố T trình của Hội đồng vấn; Báo cáo
tng hợp ý kiến của các tổ chức Đảng, đoàn thể, cơ quan chuyên môn, các nhà khoa
học và nhân dân.
+ H UBND thành phố trình HĐND thành phố gm: H UBND cấp
huyn gi Hội đồng vấn thành phố, h Hội đồng vấn thành phố trình UBND;
T trình của UBND thành phố, d tho Ngh quyết ca Hội đồng nhân dân thành
ph v việc đặt tên, đổi tên đường, ph và công trình công cộng.
- S ng h sơ: 01 bộ.
- Thi hn gii quyết: Không quy định.
- Đối tượng thc hin TTHC: UBND cp
- Cơ quan giải quyết TTHC:
+ Cơ quan có thẩm quyn quyết định: HĐND thành phố;
+ Cơ quan trc tiếp thc hin TTHC: S Văn hóa, Th thao và Du lịch
- Kết qu thc hin TTHC: Ngh quyết v đặt tên, đổi tên đường, ph công
trình công cộng ca HĐND thành phố.
- Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Không quy định.
- Căn cứ pháp lý ca TTHC:
+ Ngh định s 91/2005/NĐ-CP ngày 11/7/2005 của Chính phủ v quy định
v vic v ban hành quy chế đặt tên, đổi tên đường, ph và công trình công;
+ Thông tư số 36/2006/TT-BVHTT ngày 20/3/2006 của B trưởng B n
hoá - Thông tin về ng dn thc hin mt s điu ca quy chế đặt tên, đổi tên
đưng, ph và công trình công cộng ban hành kèm theo Nghị định s 91/2005/NĐ-
CP ngày 11/7/2005 của Chính phủ;
+ Thông tư 01/2016/TT-BXD ngày 01/2/2016 của B trưởng B Xây dựng
ban hành quy chun k thut quốc gia các công trình hạ tng k thut.
19
6. Th tc đưa thêm, di di, thay đi hin vật trong di tích quc gia, di tích cp
tnh và di tích trong danh mc kiểm kê thuc s hu toàn dân
* Trình tự thc hin:
- T chc hoc ngưi đi din đưc giao qun lý di ch gi trc tuyến 01 b h sơ đưa
thêm, di dời, thay đi hin vt trong di tích đến S Văn hóa, Th thao và Du lch.
- Trong thi hn 30 ngày làm việc, k t ny nhn đ h sơ hp l, S Văn hóa, Th
thao và Du lch nơi có di tích có ý kiến đi vi đ ngh đưa thêm, di dời, thay đổi hin vt
trong di tích quc gia, di tích cp tnh và di tích trong Danh mc kim kê di tích thuc s
hu toàn dân.
- Trong thi hn 30 ngày làm vic, k t ngày có ý kiến thng nht của Giám đc S
Văn hóa, Th thao và Du lch v vic đưa tm, di di, thay đi hin vt trong di tích quc
gia, di tích cp tnh và di tích trong Danh mc kim di tích thuc s hu toàn dân, t chc
hoc ngưi đi din đưc giao qun lý, sử dng di tích hoàn tnh vic đưa thêm, di dời,
thay đi hin vt trong di tích.
* Cách thức thc hin: Gi trc tuyến.
* Tnh phn, s ng h sơ:
- Thành phn h sơ:
(1) Văn bn đ ngh đưa thêm, di di, thay đổi hin vt trong di tích theo Mu s 07
Ph lc ban hành kèm theo Thông tư s 04/2025/TT-BVHTTDL ny 13/5/2025 ca B
trưng B Văn hóa, Th thao Du lch.
(2) Thuyết minh: lý do, s cn thiết, cơ s pháp lý đ đưa thêm, di di, thay đi hin
vt trong di tích; hin trạng bài trí ni tht, s ng hin vt hin có ti công trình di tích;
phương án đưa thêm, di di, thay đi hin vt trong di tích; đánh g việc đáp ng s phù
hp, điều kin ca vic đưa thêm, di di, thay đi hin vt trong di tích.
(3) Phiếu thông tin hin vt: mi di vt, c vt, bo vt quc gia, di sn tư liu lp 01
(mt) phiếu, theo Mu s 08 Ph lục ban hành m theo Thông tư s 04/2025/TT-
BVHTTDL ngày 13/5/2025 ca B trưng B Văn hóa, Thể thao du lịch.
(4) nh chp hin vt: 03 nh mu, kh 10cm x 15cm (01 nh chp tng th v trí đặt
hin vt; 02 nh chp đc t chi tiết mt trưc, mt sau ca hin vt, có đt thưc t l), bo
đm đ cơ s nhn din hin vt; nh chp hin vt cũ di dời, thay đi (nếu có).
(5) Văn bn chng nhn hin vt đã đưc gm đnh, đăng ký hoặc công nhận (đi vi
bo vt quc gia) và ghi danh (đi vi di sn liệu trong danh mc ca quốc gia và ca
UNESCO).
(6) Bn v hin trng và bn v pơng án sơ đ bài trí hin vt, đ th ni tht ca
công trình di ch, tỷ l 1:50-1:100. 10
(7) Bn v pơng án thiết kế hin vt đưa thêm, di dời, thay đi, t l 1:50- 1:100.
(8) Ý kiến ca t chc, cá nhân và cng đng địa phương v vic đưa thêm, di di,
thay đi hin vt trong di tích.
- S ng h sơ: 01 (b).
* Thi hn gii quyết: Trong thi hạn 30 ngày làm vic, k t ngày nhn
đ h sơ hp l.
* Đối ng thc hin: T chc hoc ni đi din đưc giao qun lý di tích.
* Cơ quan gii quyết:
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh: S Văn hoá, Th thao và Du lịch
- Cơ quan trực tiếp thc hin TTHC: S Văn hóa, Thể thao Du lch
20
* Kết qu thc hin: Văn bản đng ý hoc không đng ý.
* Phí, l phí: Không quy định.
* Tên mu đơn, mu t khai:
- Văn bn đ ngh đưa thêm, di di, thay đi hin vt trong di tích theo Mu s 07 Ph
lc ban hành kèm theo Thông s 04/2025/TT-BVHTTDL ny 13/5/2025 ca B trưng
B Văn hóa, Th thao và Du lch;
- Phiếu thông tin hin vt: mi di vt, c vt, bo vt quc gia, di sn tư liu lp 01
(mt) phiếu, theo Mu s 08 Ph lục ban hành m theo Thông tư s 04/2025/TT-
BVHTTDL ngày 13/5/2025 ca B trưng B Văn hóa, Thể thao Du lch.
* Yêu cu, điu kin thc hin: Không quy đnh.
* Căn c pháp lý ca TTHC:
- Lut Di sn văn hóa s 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024.
- Thông tư s 04/2025/TT-BVHTTDL ngày 13 tháng 5 năm 2025 ca B trưng B
Văn hóa, Thể thao và Du lch quy đnh v kim kê di sản n hóa, công b Danh mc kim
kê di sn văn hóa; đưa thêm, di di, thay đi hin vt trong di tích; phân loi di vt, c vt;
kho bo qun di sn tư liệu; di sn văna hn chế s dng, khai thác hưng dn vic
khai thác, s dng cơ s d liu quc gia v di sn n hóa.
21
Mu s 07
TÊN TỔ CHC/
CÁ NHÂN ĐỀ NGH
-------
Số: …/…(nếu là Tổ chc)
V/v đề ngh đưa thêm/di dời/ thay
đổi hin vật trong di tích
CỘNG HÒA HỘI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hạnh phúc
(Tên địa phương), ngày … tháng … năm …
Kính gửi: Cơ quan có thẩm quyền theo quy định ti khoản 2 Điều 31
Lut Di sản văn hóa
1. Căn cứ Lut Di sản văn hóa ngày 23 tháng 11 năm 2024 và Thông tư số
…../2025/TT-BVHTTDL ca B Văn hóa, Thể thao Du lịch quy đnh v kiểm
di sn văn hóa, công b Danh mc kiểm kê di sản văn hóa; đưa thêm, di di, thay
đổi hin vt trong di tích; phân loại di vt, c vt; kho bo qun di sản liệu; di
sản văn hóa hn chế s dng, khai thác và hướng dn việc khai thác, sử dụng cơ sở
d liu quc gia v di sản văn hóa, trân trọng đ ngh (tên Cơ quan có thẩm quyn
theo quy định ti khoản 2 Điều 31 Lut Di sản văn hóa) cho phép đưa thêm/ di dời/
thay đổi... (s ng, theo Danh mc...) hin vt trong di tích (tên di tích, địa
đim).
2. Mc đích: (Nêu rõ mc đích đưa thêm/ di dời/ thay đi hin vt trong di tích)
3. Lý do: (Nêu rõ lý do và sự phù hợp ca vic đưa thêm/ di dời/ thay đổi hin
vt trong di tích).
3. Thông tin về t chức/cá nhân đề ngh:
- Tên tổ chức/cá nhân:
- Người đứng đại diện theo pháp luật:
- Địa ch: - Quc gia:
- Đin thoi: - Fax: - Email:
4. Thông tin về t chức/cá nhân phối hợp (bên giao/bên tiếp nhn) hin vt:
- Tên tổ chức/cá nhân:
- Người đứng đại diện theo pháp luật:
- Địa ch: - Quc gia:
- Đin thoi: - Fax: - Email:
5. Thi gian d kiến đưa thêm/ di dời/ thay đổi hin vật trong di tích:
6. Tài liệu kèm theo:
T CHỨC/CÁ NHÂN Đ NGH
22
7. Th tc phê duyệt quy hoch kho c
* Trình tự thc hin:
- S Văn hóa, Th thao Du lịch gi trc tuyến, np trc tiếp hoặc qua đường
bưu điện 01 b h tới Ủy ban nhân dân thành phố.
- Trường hợp chưa nhận đủ h hợp l, trong thi hạn 05 ngày m vic k t
ngày tiếp nhn h sơ, Ủy ban nhân dân thành phố có văn bản yêu cầu b sung hoàn
thin h sơ.
- Trong thi hạn 15 ngày làm vic, k t ngày nhận được h hp l, Ch tch
Ủy ban nhân dân thành phố trách nhiệm quyết định phê duyệt quy hoch kho c.
* Cách thức thc hin: Trc tuyến, trc tiếp hoặc qua đường bưu điện.
* Thành phần, s ng h sơ:
- Thành phần h sơ:
(1) T trình phê duyệt quy hoch kho c theo Mu s 01 ti Ph lục ban hành
kèm theo Nghị định s 208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ.
(2) Báo cáo thuyết minh theo quy đnh ti khon 1 Điu 6 Ngh định s
208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ;
(3) Bn đồ s bản đồ in theo quy định ti khoản 2 Điều 6 Ngh định s
208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ.;
(4) B ảnh màu c 10 x 15 cm, chp hin trng tng th từng địa điểm, khu vc
quy hoch kho c;
(5) Ý kiến bằng văn bản của cơ quan quản lý nhà nước, cộng đồng dân cư nơi có
địa điểm, khu vc kho c, t chức, cá nhân có liên quan về quy hoch kho c;
(6) Báoo tổng hp ý kiến và tiếp thu, giải trình ý kiến của cơ quan quản lý nhà
c, cộng đồng dân cư nơi có địa điểm, khu vc kho c, t chức, cá nhân có liên
quan v quy hoch kho c.
(7) Văn bản thẩm định ca B Văn hóa, Thể thao và Du lịch; tiếp thu, giải trình
ý kiến thm định ca B Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
(8) D tho quyết định phê duyệt quy hoch kho c bao gồm các nội dung ch
yếu quy định tại các điểm c, d, đ, e, g và h khoản 1 Điều 6 Ngh định s
208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ.
- S ng h sơ: 01 (bộ).
* Thi hn gii quyết: Trong thi hạn 15 ngày m vic, k t ngày nhận được
h sơ hợp l.
Đối tượng thc hin: S n hóa, Thể thao và Du lịch.
* Cơ quan giải quyết:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: Ủy ban nhân dân thành phố.
- Cơ quan trực tiếp thc hin TTHC: Ủy ban nhân dân thành phố.
* Kết qu thc hin: Quyết định phê duyệt.
* Phí, lệ phí: Không quy định.
* Tên mẫu đơn, mẫu t khai: T trình pduyệt quy hoch kho c theo Mu s
01 ti Ph lục ban hành kèm theo Nghị định s 208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7
năm 2025 của Chính phủ.
* Yêu cầu, điều kin thc hiện: Không quy định.
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Lut Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024.
23
- Ngh định s 208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ
quy định thm quyền, trình t, th tc, h lập, thẩm định, phê duyệt quy hoch
kho c; quy hoch, d án bảo qun, tu b, phc hồi di tích lch s - văn hóa, danh
lam thng cnh; d án đầu tư xây dựng, xây dựng công trình, sửa cha, ci tạo, xây
dựng nhà riêng lẻ nm trong, nằm ngoài khu vc bo v di tích lịch s - văn hóa,
danh lam thng cnh, di sn thế gii; d án đầu tư xây dựng, ci tạo, nâng cấp công
trình kiến trúc hạ tng k thuật và trưng bày bảo tàng công lập.
24
Mu s 01
QUAN CHUYÊN MÔN
V VĂN HÓA CP TNH
UBND TỈNH/THÀNH PH
CỘNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hạnh phúc
……, ngày …… tháng …… năm ……
VĂN BẢN ĐỀ NGH/T TRÌNH
V vic thẩm định/phê duyệt quy hoch kho c (1)
Kính gửi: Tên cơ quan thẩm định/cơ quan phê duyệt (2)
Căn cứ Lut Di sản văn hóa ngày 23 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Ngh định s 208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2025 của Chính
ph quy định thm quyền, trình tự, th tc, h lp, thẩm định, phê duyệt quy
hoch kho c; quy hoch, d án bảo qun, tu b, phc hồi di tích lịch s - văn hóa,
danh lam thng cnh; d án đầu tư, xây dựng công trình, sa cha, ci to, xây dựng
nhà ở riêng l nm trong, nằm ngoài khu vc bo v di tích lịch s - văn hóa, danh
lam thng cnh, di sn thế gii; d án đầu tư xây dựng, ci tạo, nâng cấp công trình
kiến trúc hạ tng k thuật và trưng bày bảo tàng công lập;
Các căn cứ pháp lý khác có liên quan;
(1) …… Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố trc thuc trung ương …… (2) đ
ngh B Văn hóa, Thể thao Du lịch thẩm định/có ý kiến đối với……(1), hoặc
(3)…… trình Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố trc thuộc trung ương ……(2) phê
duyệt……(1) với các nội dung chính sau:
I. NI DUNG QUY HOCH KHO C
1. Tên quy hoạch kho c.
2. Tng hp s ợng diện tích địa điểm, khu vc quy hoch kho c trên
địa bàn tỉnh/thành phố trc thuộc trung ương.
3. Các nội dung chính của quy hoch kho c:
a) Tng hợp các thông tin khoa học v các di tích, di vật được phát hiện tại địa
đim, khu vc kho c căn cứ khoa hc v du hiu ca s tn tại di tích, di vt
tại địa điểm, khu vc kho c trên địa bàn tỉnh/thành phố trc thuộc trung ương.
b) Tng hp kế hoạch thăm, khai quật địa điểm, khu vc kho c.
c) Định hướng, giải pháp bảo v và phát huy giá trị địa điểm, khu vc kho c
trên địa bàn tỉnh/thành phố trc thuc trung ương.
d) Kế hoạch, phương án, nguồn lc tng th nghiên cứu, thăm dò, khai quật và
bo vệ, phát huy giá trị địa điểm, khu vc kho c trên địa bàn tỉnh/thành phố trc
thuc trung ương.
25
II. THÀNH PHẦN H
Thành phần h theo quy đnh tại Điều 7 Ngh định s 208/2025/NĐ-CP ngày
17 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định thm quyền, trình tự, th tc, h
lp, thẩm định, phê duyệt quy hoch kho c; quy hoch, d án bảo qun, tu b,
phc hồi di tích lch s - văn hóa, danh lam thắng cnh; d án đầu tư, xây dựng công
trình, sửa cha, ci tạo, xây dựng nhà ở riêng lẻ nm trong, nằm ngoài khu vc bo
v di tích lch s - văn hóa, danh lam thắng cnh, di sn thế gii; d án đầu y
dng, ci tạo, nâng cấp công trình kiến trúc h tng k thuật trưng bày bảo tàng
công lập. Đối vi mt trong những trường hp sau:
1. H sơ trình thẩm định gm:
a) Văn bản đề ngh thẩm định quy hoch kho c;
b) Báo cáo thuyết minh;
c) Bản đồ s bản đồ in;
d) B ảnh màu cỡ 10 x 15 cm, chp hin trng tng th từng địa điểm, khu vc
quy hoch kho c;
đ) Ý kiến bằng văn bản của quan quản nhà nước, cộng đồng dân nơi
có địa điểm, khu vc kho c, t chức, cá nhân có liên quan về quy hoch kho c;
e) Báo cáo tổng hợp ý kiến tiếp thu, giải trình ý kiến của quan quản
nhà nước, cộng đồng dân cư nơi có địa điểm, khu vc kho c, t chức, cá nhân
liên quan về quy hoch kho c.
2. H sơ trình phê duyệt gm:
a) T trình phê duyệt quy hoch kho c;
b) H sơ theo quy đnh tại các điểm b, c, d, đ và e Mục 1 Phần này;
c) Văn bản thẩm định ca B Văn hóa, Thể thao và Du lịch; tiếp thu, giải trình
ý kiến thẩm định ca B Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
d) D tho quyết định phê duyệt quy hoch kho c.
III. KINH PHÍ THỰC HIN QUY HOCH KHO C
IV. T CHC THC HIN
1. Kế hoch, thi gian thc hin quy hoch kho c;
2.Phân công trách nhiệm thc hin quy hoch kho c.
Nơi nhn:
-Như trên;
- Lưu:...
CƠ QUAN CHUYÊN MÔN VỀ VĂN HÓA
CP TNH/UBND TNH/TNH PH
(Ký, ghi rõ họ, tên, chc v và đóng dấu)
Ghi chú:
(1): Ghi tên quy hoạch kho c.
(2): Ghi tên quan thm định Bộ Văn hóa, Th thao và Du lịch; tên quan phê duyệt
là Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố trc thuộc trung ương.
(3): Tên cơ quan chuyên môn về văn hóa cấp tnh
26
8. Th tc phê duyệt điều chnh quy hoch kho c
* Trình tự thc hin:
- S Văn hóa, Th thao Du lịch gi trc tuyến, np trc tiếp hoặc qua đường
bưu điện 01 b h tới Ủy ban nhân dân thành phố.
- Trường hợp chưa nhận đủ h hợp l, trong thi hạn 05 ngày m vic k t
ngày tiếp nhn h sơ, Ủy ban nhân dân thành phố có văn bản yêu cầu b sung hoàn
thin h sơ.
- Trong thi hạn 20 ngày làm vic, k t ngày nhận được h hp l, Ch tch
Ủy ban nhân dân thành phố trách nhiệm phê duyệt điều chnh quy hoch kho c
sau khi có ý kiến bằng văn bản ca B trưng B Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
* Cách thức thc hin: Trc tuyến, trc tiếp hoặc qua đường bưu điện.
* Thành phn, s ng h sơ:
- Thành phần h sơ:
(1) T trình phê duyệt điều chnh quy hoch kho c theo Mu s 02 ti Ph lc
ban hành kèm theo Nghị đnh s 208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2025 của
Chính phủ.
(2) Báo cáo thuyết minh tng hợp các nội dung điu chnh quy hoch kho c quy
định ti khoản 2 Điu 9 Ngh định s 208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2025
của Chính phủ.
(3) Bn đồ s bản đồ in gm: bản đồ hin trạng phát hiện mới các địa điểm,
khu vực phát hiện du hiu ca s tn tại di tích, di vật kho c; bản đ xác định
phm vi, ranh gii từng địa điểm, khu vc quy hoch kho c được phát hiện mi
hoặc điều chnh. T l bản đồ t 1:2.000 - 1:500 hoc t l phù hợp.
(4) Ý kiến bằng văn bản của cơ quan quản lý nhà nước, cộng đồng dân cư nơi có
địa điểm, khu vc kho c, t chức, nhân liên quan v điu chnh quy hoch
kho c.
(5) Báoo tổng hp ý kiến và tiếp thu, giải trình ý kiến của cơ quan quản lý nhà
c, cộng đồng dân cư nơi có địa điểm, khu vc kho c, t chức, cá nhân có liên
quan v điu chnh quy hoch kho c.
(6) D tho quyết định phê duyệt điều chnh quy hoch kho c bao gồm các nội
dung quy định ti khoản 2 Điều 9 Ngh định s 208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7
năm 2025 của Chính phủ.
- S ng h sơ: 01 (bộ).
* Thi hn gii quyết: Trong thi hạn 15 ngày m vic, k t ngày nhận được
h sơ hợp l.
* Đối tượng thc hin: S Văn hóa, Thể thao và Du lịch
* Cơ quan giải quyết:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: Ủy ban nhân dân thành phố.
- Cơ quan trực tiếp thc hin TTHC: Ủy ban nhân dân thành phố.
* Kết qu thc hin: Quyết định phê duyt.
* Phí, lệ phí: Không quy định.
* Tên mẫu đơn, mẫu t khai: T trình phê duyệt điều chnh quy hoch kho c
theo Mu s 02 ti Ph lục ban hành kèm theo Nghị định s 208/2025/NĐ-CP ngày
17 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ.
* Yêu cầu, điều kin thc hiện: Không quy định.
27
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Lut Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024.
- Ngh định s 208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy
định thm quyền, trình t, th tc, h lp, thẩm định, phê duyệt quy hoch kho
c; quy hoch, d án bảo qun, tu b, phc hồi di ch lch s - văn hóa, danh lam
thng cnh; d án đầu xây dựng, xây dựng công trình, sửa cha, ci tạo, xây dng
nhà ở riêng l nm trong, nằm ngoài khu vc bo v di tích lịch s - văn hóa, danh
lam thng cnh, di sn thế gii; d án đầu tư xây dựng, ci tạo, nâng cấp công trình
kiến trúc hạ tng k thuật và trưng bày bảo tàng công lập.
28
CƠ QUAN CHUYÊN MÔN
V VĂN HÓA CP TNH
UBND TỈNH/TNH PH
Số: ……….
CỘNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hạnh phúc
……, ngày …… tháng …… năm ……
VĂN BẢN ĐỀ NGH/T TRÌNH
V vic lấy ý kiến/phê duyệt điều chnh quy hoch kho c (1)
Kính gửi: Tên cơ quan lấy ý kiến/cơ quan phê duyệt (2)
Căn cứ Lut Di sản văn hóa ngày 23 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Ngh định s 208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2025 của Chính
ph quy định thm quyền, trình tự, th tc, h lp, thẩm định, phê duyệt quy
hoch kho c; quy hoch, d án bảo qun, tu b, phc hồi di tích lịch s - văn hóa,
danh lam thng cnh; d án đầu tư, xây dựng công trình, sa cha, ci to, xây dựng
nhà ở riêng l nm trong, nằm ngoài khu vc bo v di tích lịch s - văn hóa, danh
lam thng cnh, di sn thế gii; d án đầu tư xây dựng, ci tạo, nâng cấp công trình
kiến trúc hạ tng k thuật và trưng bày bảo tàng công lập;
Các căn cứ pháp lý khác có liên quan;
(1)…… Ủy ban nhân dân tỉnh/thành ph trc thuộc trung ương … (2) đề ngh
B Văn hóa, Thể thao và Du lch thẩm định/có ý kiến đối với……(1), hoặc (3)……
trình Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố trc thuc trung ương……(2) phê duyệt …(1)
với các nội dung chính sau:
I. NỘI DUNG ĐIỀU CHNH QUY HOCH KHO C
1. Tên quy hoạch kho c.
2. Tng hp s ợng diện tích địa điểm, khu vực điều chnh quy hoch kho
c trên địa bàn tỉnh/thành phố trc thuc trung ương.
3. Các nội dung chính của điều chnh quy hoch kho c:
a) Căn cứ điu chnh quy hoch kho c;
b) Tng hp s ợng diện tích địa đim, khu vực điều chnh quy hoch kho
c điu chỉnh trên địa bàn tỉnh/thành phố trc thuộc trung ương;
c) Tng hợp các thông tin khoa học v các di tích, di vật được phát hiện mi ti
địa điểm, khu vc kho c hoặc căn cứ khoa học phát sinh, phát hiện mi v du
hiu ca s tn tại di tích, di vật tại địa điểm, khu vc kho c;
d) Tng hợp phương án điều chnh bo v phát huy giá trị địa đim, khu vc
kho c;
đ) Kế hoạch, phương án, ngun lực nghiên cứu, thăm dò, khai quật địa điểm,
khu vực điều chnh quy hoch kho c;
29
e) Ngun lc thc hiện điều chnh quy hoch kho c.
II. THÀNH PHẦN H
Thành phần h theo quy đnh tại Điều 9 Ngh định s 208/2025/NĐ-CP ngày
17 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định thm quyền, trình tự, th tc, h
lp, thẩm định, phê duyệt quy hoch kho c; quy hoch, d án bảo qun, tu b,
phc hồi di tích lch s - văn hóa, danh lam thng cnh; d án đầu tư, xây dựng công
trình, sửa cha, ci tạo, xây dựng nhà ở riêng lẻ nm trong, nằm ngoài khu vc bo
v di tích lch s - văn hóa, danh lam thắng cnh, di sn thế gii; d án đầu xây
dng, ci tạo, nâng cấp công trình kiến trúc h tng k thuật trưng bày bảo tàng
công lập. Đối vi mt trong những trường hp sau:
1. H sơ trình phê duyệt gm:
a) T trình phê duyệt điều chnh quy hoch kho c;
b) Báo cáo thuyết minh tng hợp các nội dung điều chnh quy hoch kho c;
c) Bản đồ s bản đồ in gm: bản đồ hin trạng phát hiện mới các địa điểm,
khu vực phát hiện du hiu ca s tn tại di tích, di vật kho c; bản đ xác định
phm vi, ranh gii từng địa điểm, khu vc quy hoch kho c được phát hiện mi
hoặc điều chnh. T l bản đồ t 1:2.000 - 1:500 hoc t l phù hợp;
d) Ý kiến bằng văn bản của quan quản lý nhà nước, cộng đồng dân nơi
địa điểm, khu vc kho c, t chức, nhân liên quan v điu chnh quy hoch
kho c;
đ) Báo cáo tổng hợp ý kiến tiếp thu, giải trình ý kiến của quan quản
nhà nước, cộng đồng dân cư nơi có địa điểm, khu vc kho c, t chức, cá nhân
liên quan về điu chnh quy hoch kho c;
e) D tho quyết định phê duyệt điều chnh quy hoch kho c.
2. H sơ lấy ý kiến gm:
a) Văn bản đề ngh điu chnh quy hoch kho c;
b) Báo cáo thuyết minh tng hợp các nội dung điều chnh quy hoch kho c;
c) Bản đồ s bản đồ in gm: bản đồ hin trạng phát hiện mới các địa điểm,
khu vực phát hiện du hiu ca s tn tại di tích, di vật kho c; bn đồ xác định
phm vi, ranh gii từng địa điểm, khu vc quy hoch kho c được phát hiện mi
hoặc điều chnh. T l bản đồ t 1:2.000 - 1:500 hoc t l phù hợp;
d) Ý kiến bằng văn bản của quan quản lý nhà nước, cộng đồng dân nơi
địa điểm, khu vc kho c, t chức, nhân liên quan về điu chnh quy hoch
kho c;
đ) Báo cáo tổng hợp ý kiến tiếp thu, giải trình ý kiến của quan quản
nhà nước, cộng đồng dân cư nơi có địa điểm, khu vc kho c, t chức, cá nhân
liên quan về điu chnh quy hoch kho c;
e) D tho quyết định phê duyệt điều chnh quy hoch kho c.
III. KINH PHÍ THỰC HIỆN ĐIỀU CHNH QUY HOCH KHO C
IV. T CHC THC HIN
30
1. Kế hoch, thi gian thc hiện điều chnh quy hoch kho c;
2. Phân công trách nhiệm thc hiện điều chnh quy hoch kho c.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu:...
CƠ QUAN CHUYÊN MÔN VỀ VĂN HÓA
CP TNH/UBND TỈNH/THÀNH PHỐ
(Ký, ghi rõ họ, tên, chức v và đóng dấu)
Ghi chú:
(1): Ghi tên quy hoạch kho c.
(2): Ghi tên quan lấy ý kiến Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; tên quan phê duyệt
là Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố trc thuộc trung ương.
(3): Tên cơ quan chuyên môn về văn hóa cấp tnh.
31
9. Th tc phê duyệt nhim v lp quy hoch cụm di tích quốc gia hoc
cụm di tích quc gia với di tích cấp tnh (cp tnh)
* Trình tự thc hin:
- Ch đầu lập nhim v lp quy hoạch di tích gửi trc tuyến, np trc tiếp
hoặc qua đường bưu điện 01 b h sơ tới Ủy ban nhân dân thành phố.
- Trong thi hạn 07 ngày m vic, k t ngày nhận được h sơ, Ủy ban nhân
dân thành phố trách nhiệm kim tra h và thông báo bằng văn bản cho ch đầu
tư nếu h sơ không đầy đủ hoặc không hợp lệ. Văn bản thông báo phải nêu rõ lý do
và yêu cầu b sung hoc chnh sa h sơ liên quan.
- Trong thi hạn 15 ngày làm vic, k t ngày nhận được thông báo bằng văn
bn ca Ủy ban nhân dân cấp tnh, ch đầu trách nhiệm b sung hoc chnh
sa h sơ liên quan. Hết thi hạn trên, nếu chưa nhận đ h sơ hợp l, Ủy ban nhân
dân thành phố có văn bản tr li h sơ.
- Trong thi hạn 27 ngàym việc, k t ngày nhận được ý kiến thẩm định ca
B Văn hóa, Thể thao Du lch, Ch tch Ủy ban nhân dân thành phố trách
nhiệm phê duyt nhim v lp quy hoạch di tích.
* Cách thức thc hin: Trc tuyến, trc tiếp hoặc qua đường bưu điện.
* Thành phần, s ng h :
- Thành phần h sơ:
(1) T trình phê duyệt nhim v lp quy hoạch di tích theo Mẫu s 03 ti Ph lc
ban hành kèm theo Nghị đnh s 208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2025 của
Chính phủ.
(2) Báo cáo thuyết minh nhim v lp quy hoạch di tích theo quy đnh ti khon
1 Điều 15 Ngh định s 208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2025 của Chính ph.
(3) Báo cáo khảo sát sơ bộ khu vc d kiến lp quy hoch.
(4) Bn đồ s bản đồ in theo quy đnh ti khoản 2 Điều 15 Ngh định s
208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ.
(5) Ý kiến bằng văn bản của cơ quan quản lý nhà c, ca cộng đồng dân cư ti
nơi có di tích và ý kiến ca t chức, cá nhân có liên quan.
(6) Báoo tổng hp ý kiến và tiếp thu, giải trình ý kiến của cơ quan quản lý nhà
c, ca cộng đồng dân cư tại nơi có di tích và ý kiến ca t chức, cá nhân có liên
quan.
(7) Văn bản thẩm định ca B Văn hóa, Thể thao và Du lịch; tiếp thu, giải trình
ý kiến thẩm định ca B Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
(8) Văn bản tha thun ca Ch tch Ủy ban nhân dân thành phố hoc B trưởng,
người đứng đầu ngành, cơ quan, tổ chc trung ương được giao trc tiếp quản di
tích (trường hp di tích phân bố trên địa bàn 02 tỉnh tr lên).
(9) D tho quyết định phê duyệt nhim v lp quy hoạch di tích bao gồm các
nội dung quy đnh ti khoản 1 Điều 15 Ngh định s 208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng
7 năm 2025 của Chính ph.
- S ng h sơ: 01 (bộ).
* Thi hn gii quyết: Trong thi hạn 27 ngày làm việc, k t ngày nhận được
ý kiến thẩm định ca B Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
* Đối tượng thc hin: Ch đầu tư lập nhim v lp quy hoạch di tích.
* Cơ quan giải quyết:
32
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: Ủy ban nhân dân thành phố.
- Cơ quan trực tiếp thc hin TTHC: Ủy ban nhân dân thành phố.
* Kết qu thc hin: Quyết định phê duyt.
* Phí, lệ phí: Không quy định.
* Tên mẫu đơn, mu t khai: T trình phê duyệt nhim v lp quy hoạch di tích
theo Mu s 03 ti Ph lục ban hành kèm theo Nghị định s 208/2025/NĐ-CP ngày
17 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ.
* Yêu cầu, điều kin thc hiện: Không quy định.
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Lut Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024.
- Ngh định s 208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy
định thm quyền, trình t, th tc, h lp, thẩm định, phê duyệt quy hoch kho
c; quy hoch, d án bảo qun, tu b, phc hồi di ch lch s - văn hóa, danh lam
thng cnh; d án đầu xây dựng, xây dựng công trình, sửa cha, ci tạo, xây dng
nhà ở riêng l nm trong, nằm ngoài khu vc bo v di tích lịch s - văn hóa, danh
lam thng cnh, di sn thế gii; d án đầu tư xây dựng, ci tạo, nâng cấp công trình
kiến trúc hạ tng k thuật và trưng bày bảo tàng công lập.
33
TÊN TỔ CHỨC
CỘNG A HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ….
…, ngày …… tháng …… năm ……
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ/TỜ TRÌNH
Về việc thẩm định/phê duyệt nhiệm vụ lập quy hoạch di tích…(1
Kính gửi: (2)….. cơ quan thẩm định/cơ quan phê duyệt
Căn cứ Lut Di sản văn hóa ngày 23 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Ngh định s 208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2025 của Chính
ph quy định thm quyền, trình tự, th tc, h lp, thẩm định, phê duyệt quy
hoch kho c; quy hoch, d án bảo qun, tu b, phc hồi di tích lịch s - văn hóa,
danh lam thng cnh; d án đầu tư, xây dựng công trình, sa cha, ci to, xây dựng
nhà ở riêng l nm trong, nằm ngoài khu vc bo v di tích lịch s - văn hóa, danh
lam thng cnh, di sn thế gii; d án đầu tư xây dựng, ci tạo, nâng cấp công trình
kiến trúc hạ tng k thuật và trưng bày bảo tàng công lập;
Các căn cứ pháp lý khác có liên quan;
Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố trc thuộc trung ương hoặc bộ, ngành, quan
t chc trung ương (2) đ ngh B Văn hóa, Thể thao Du lch thẩm định
nhim v lp quy hoạch di tích…(1) …, hoặc B Văn hóa, Thể thao và Du lịch trình
Th ớng Chính phủ phê duyệt nhim v lp quy hoạch di tích…(1), với các nội
dung chính sau:
I. NI DUNG NHIM V LP QUY HOẠCH DI TÍCH
1. Tên Nhiệm v lp quy hoạch di tích.
2. Phạm vi nghiên cứu lp quy hoạch di tích và phạm vi lp quy hoạch di tích:
a) Phm vi, ranh giới nghiên cứu lp quy hoạch di tích;
b) Phm vi, ranh gii lp quy hoạch di tích.
3. Các nội dung chính của Nhim v lp quy hoạch di tích.
II. THÀNH PHẦN H
Thành phần h theo quy đnh tại Điều 16 Ngh định s 208/2025/NĐ-CP
ngày 17 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy đnh thm quyền, trình tự, th tc, h
sơ lập, thẩm định, phê duyệt quy hoch kho c; quy hoch, d án bo qun, tu b,
phc hồi di tích lch s - văn hóa, danh lam thắng cnh; d án đầu tư, xây dựng công
trình, sửa cha, ci tạo, xây dựng nhà ở riêng lẻ nm trong, nằm ngoài khu vc bo
v di tích lch s - văn hóa, danh lam thắng cnh, di sn thế gii; d án đầu xây
dng, ci tạo, nâng cấp công trình kiến trúc h tng k thuật trưng bày bảo tàng
công lập. Đối vi mt trong những trường hp sau:
1. H sơ trình thẩm định gm:
a) Văn bản đề ngh thẩm định nhim v lp quy hoạch di tích;
34
b) Báo cáo thuyết minh nhim v lp quy hoạch di tích;
c) Báo cáo khảo sát sơ bộ khu vc d kiến lp quy hoch;
d) Bản đồ s và bản đồ in;
đ) Ý kiến bằng văn bản của quan quản nhà nước, ca cộng đồng dân
tại nơi có di tích và ý kiến ca t chức, cá nhân có liên quan;
e) Báo cáo tổng hợp ý kiến tiếp thu, giải trình ý kiến của quan quản
nhà nước, ca cộng đồng dân cư tại nơi có di tích và ý kiến ca t chức, cá nhân có
liên quan.
2. H sơ trình phê duyệt gm:
a) T trình phê duyệt nhim v lp quy hoạch di tích;
b) H sơ theo quy đnh tại các điểm b, c, d, đ và e Mục 1 Phần này;
c) Văn bn thẩm định ca B Văn hóa, Thể thao và Du lịch; tiếp thu, giải trình
ý kiến thẩm định ca B Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
d) Văn bản tha thun ca Ch tch Ủy ban nhân dân cấp tnh hoc B trưởng,
người đứng đầu ngành, cơ quan, tổ chc trung ương được giao trc tiếp quản lý di
tích (trường hp di tích phân bố trên địa bàn 02 tỉnh tr lên);
đ) Văn bản tha thun ca Ch tch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi di tích
(trường hp B trưởng, người đứng đầu ngành, cơ quan, tổ chc trung ương được
giao trc tiếp quản lý di tích phê duyệt nhim v lp quy hoch);
e) D tho quyết định phê duyt nhim v lp quy hoạch di tích.
III. KINH PHÍ THỰC HIN QUY HOẠCH DI TÍCH
IV. T CHC THC HIN
1. Thi gian lp quy hoạch di tích;
2. T chc thc hin:
a) Cơ quan phê duyệt;
b) Cơ quan thẩm định và trình duyệt;
c) Cơ quan quản lý lập quy hoạch di tích;
d) Cơ quan chủ đầu tư.
(2) ….. trình (cơ quan thẩm định/cơ quan pduyệt) xem xét, thẩm định/phê
duyt nhim v lp quy hoạch di tích……(1).
Nơi nhn: ĐẠI DIN T CHC
- Như trên; (Ký, ghi rõ họ, tên, chức v và đóng dấu)
- Lưu:...
Ghi chú:
(1): Ghi tên quy hoạch di tích.
(2): Ghi tên quan thm định là Bộ Văn hóa, Th thao và Du lịch; tên quan phê duyệt
Thủ ớng Chính phủ hoc Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố trc thuộc trung ương hoặc b,
ngành, cơ quan tổ chc trung ương.
35
10. Th tc phê duyệt quy hoch cụm di tích quốc gia hoc cụm di tích
quc gia với di tích cấp tnh (cp tnh)
* Trình tự thc hin:
- Ch đầu lập quy hoạch di tích gi trc tuyến, np trc tiếp hoặc qua đường
bưu điện 01 b h tới Ủy ban nhân dân cấp tnh.
- Trong thi hạn 07 ngày làm việc, k t ngày nhận được h sơ, y ban nhân
dân cấp tỉnh có trách nhim kim tra h sơ và thông báo bằng văn bn cho ch đu
tư nếu h sơ không đầy đủ hoặc không hợp lệ. Văn bản thông báo phải nêu rõ lý do
và yêu cầu b sung hoc chnh sa h sơ liên quan.
- Trong thi hạn 15 ngày làm vic, k t ngày nhận được thông báo bằng văn
bn ca Ủy ban nhân dân cấp tnh, ch đầu trách nhiệm b sung hoc chnh
sa h sơ liên quan. Hết thi hạn trên, nếu chưa nhận đ h sơ hợp l, Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh có văn bản tr li h sơ.
- Trong thi hạn 27 ngàym việc, k t ngày nhận được ý kiến thẩm định ca
B Văn hóa, Thể thao Du lịch, Ch tch y ban nhân dân cấp tỉnh trách nhiệm
phê duyệt quy hoạch di tích.
* Cách thức thc hin: Trc tuyến, trc tiếp hoặc qua đường bưu điện.
* Thành phần, s ng h sơ:
- Thành phần h sơ:
(1) T trình đ ngh phê duyệt quy hoạch di tích theo Mu s 04 ti Ph lc ban
hành kèm theo Ngh định s 208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2025 của Chính
ph.
(2) Báo cáo thuyết minh theo quy định ti khoản 1 Điều 17 Ngh định s
208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ.
(3) Bn đồ s bản đ in theo quy đnh ti khoản 2 Điều 17 N Ngh định s
208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ.
(4) Ý kiến bằng văn bản của cơ quan quản lý nhà c, ca cộng đồng dân cư ti
nơi có di tích và ý kiến ca t chức, cá nhân có liên quan;
(5) Văn bản thẩm định ca B Văn hóa, Thể thao và Du lịch; tiếp thu, giải trình
ý kiến thẩm định ca B Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
(6) Văn bản tha thun ca Ch tch Ủy ban nhân dân cp tnh hoc B trưởng,
người đứng đầu ngành, cơ quan, tổ chc trung ương được giao trc tiếp quản lý di
tích (trường hp di tích phân bố trên địa bàn 02 tỉnh tr lên).
(7) D tho quyết định phê duyệt quy hoạch di tích bao gồm các nội dung quy
định ti khoản 1 Điều 17 Ngh định s 208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2025
của Chính phủ.
- S ng h sơ: 01 (bộ).
* Thi hn gii quyết: Trong thi hạn 27 ngày làm vic, k t ngày nhận được
ý kiến thẩm định ca B Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
* Đối tượng thc hin: Ch đầu tư lập quy hoạch di tích.
* Cơ quan giải quyết:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: y ban nhân dân cấp tnh.
- Cơ quan trực tiếp thc hin TTHC: Ủy ban nhân dân cấp tnh.
* Kết qu thc hin: Quyết định phê duyệt.
* Phí, lệ phí: Không quy định.
36
* Tên mẫu đơn, mẫu t khai: T trình đề ngh phê duyt quy hoạch di tích theo
Mu s 04 ti Ph lục ban hành kèm theo Ngh định s 208/2025/NĐ- CP ngày 17
tháng 7 năm 2025 của Chính phủ.
* Yêu cầu, điều kin thc hiện: Không quy định.
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Lut Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024.
- Ngh định s 208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy
định thm quyền, trình t, th tc, h lp, thẩm định, phê duyệt quy hoch kho
c; quy hoch, d án bảo qun, tu b, phc hồi di ch lch s - văn a, danh lam
thng cnh; d án đầu xây dựng, xây dựng công trình, sửa cha, ci tạo, xây dng
nhà ở riêng l nm trong, nằm ngoài khu vc bo v di tích lịch s - văn hóa, danh
lam thng cnh, di sn thế gii; d án đầu tư xây dựng, ci tạo, nâng cấp công trình
kiến trúc hạ tng k thuật và trưng bày bảo tàng công lập.
37
Mẫu số 04
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ/TỜ TRÌNH
Về việc thẩm định/phê duyệt quy hoạch di tích…(1)
Kính gửi: (2)….. cơ quan thẩm định/cơ quan phê duyệt
Căn cứ Lut Di sản văn hóa ngày 23 tháng 11 năm 2024;
Căn c Ngh định s 208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2025 ca
Chính ph quy đnh thm quyền, trình tự, th tc, h lập, thm định, phê
duyt quy hoch kho c; quy hoch, d án bảo qun, tu b, phc hồi di tích
lch s - văn a, danh lam thng cnh; d án đầu tư, xây dựng công trình, sa
cha, ci tạo, xây dựng nhà riêng lẻ nm trong, nằm ngoài khu vực bo v
di tích lịch s - văn hóa, danh lam thắng cnh, di sn thế gii; d án đầu
xây dựng, ci tạo, nâng cấp công trình kiến trúc hạ tng k thuật và trưng bày
bảo tàng công lập;
Các căn cứ pháp lý khác có liên quan;
Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố trc thuộc trung ương hoc bộ, ngành,
quan tổ chc trung ương … (2) đề ngh B Văn hóa, Thể thao và Du lịch
thẩm đnh quy hoạch di tích……(1); hoặc B Văn hóa, Thể thao Du lịch
trình Thủ ớng Chính ph phê duyệt quy hoạch di tích… (1), với các nội dung
chính sau:
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên quy hoạch.
2. Tên cơ quan tổ chc lp quy hoạch di tích.
3. Ch đầu tư lập quy hoạch di tích.
4. Đơn vị tư vấn lp quy hoạch di tích.
II. NI DUNG QUY HOẠCH DI TÍCH
1. Mục tiêu quy hoạch di tích.
2. Phạm vi và ranh giới lp quy hoạch di tích:
a) Phm vi lp quy hoạch di tích;
b) Ranh gii lp quy hoạch di tích.
3. Ni dung quy hoạch di tích:
a) Phân tích, đánh giá hiện trạng di tích và đất đai thuộc di tích:
- Tình trạng k thut, quản lý, bảo v di tích môi trưng t nhiên, môi
trường xã hội tác động đến di tích;
- Đặc điểm, giá trị di tích;
- Mối liên hệ với các di tích khác trong khu vực nghiên cứu.
b) Định hướng bo qun, tu b, phc hồi di tích:
- Điu chnh, m rng hoc thu hp khu vc bo v di tích;
- Phương hướng bo qun, tu b, phc hồi di tích;
TÊN TỔ CHỨC
CỘNG A HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……….
…, ngày …… tháng …… năm ……
38
- Danh mục công trình cần bo qun, tu b, phc hi;
- Nguyên tắc và giải pháp cơ bản đi vi vic bo qun, tu b, phc hi
di tích.
c) Định hướng quy hoạch không gian bảo tồn, phát huy giá trị di tích:
- Phân vùng chức năng;
- Định hướng t chức không gian, tôn tạo kiến trúc cảnh quan di tích;
- Giải pháp phát triển du lch.
d) Định hướng quy hoch h tng k thut
đ) Xác định các nhóm dự án thành phần, d án ưu tiên đầu tư:
- Các nhóm d án thành phần
- Các nhóm dự án ưu tiên đầu
e) Thi gian thc hin Quy hoch:
- Giai đoạn 1;
- Giai đoạn 2;
…………….
g) Vốn đầu tư:
- Vn t ngân sách trung ương;
- Vốn ngân sách địa phương;
- Các nguồn vốn huy động hợp pháp khác.
h) Giải pháp, cơ chế và nguồn lc thc hin quy hoạch di tích:
- Giải pháp:
+ Giải pháp quản lý;
+ Giải pháp đầu tư;
+ Giải pháp phát triển nguồn nhân lực.
- Cơ chế và nguồn lc thc hin.
4. T chc thc hin:
- Trách nhiệm ca Ủy ban nhân dân cấp tnh;
- Trách nhiệm ca B Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Trách nhiệm của các tổ chức có liên quan.
III. NI DUNG TIẾP THU CÁC Ý KIẾN ĐÓNG GÓP
1. Ý kiến và giải trình ý kiến góp ý của các bộ, ngành;
2. Ý kiến và giải trình ý kiến góp ý của Hội đồng thẩm định;
3. Ý kiến và giải trình ý kiến góp ý của cơ quan chủ trì thẩm định.
(1) ….. hoặc (2)….. trình (cơ quan thẩm định/cơ quan phê duyệt) xem xét,
thẩm định/phê duyệt quy hoạch di tích……(1).
Nơi nhận: ĐẠI DIN T CHC
-Như trên; (Ký, ghi rõ họ, tên, chức v và đóng dấu)
-Lưu:
Ghi chú:
(1): Ghi tên quy hoạch di tích.(2): Ghi tên quan thẩm định Bộ Văn hóa, Thể thao
Du lch; tên cơ quan phê duyệt là Th ớng Chính ph hoc y ban nhân dân tỉnh/thành
ph trc thuộc trung ương hoặc bộ, ngành, người đứng đầu ngành, quan, tổ chc trung
ương.
39
11. Th tc phê duyệt điều chnh quy hoch cụm di tích quc gia hoc
cụm di tích quốc gia với di tích cấp tnh (cp tnh)
* Trình tự thc hin:
- Ch đầu lập h điều chnh quy hoch di tích gửi trc tuyến, np trc
tiếp hoặc qua đường bưu đin 01 b h tới Ủy ban nhân dân cấp tnh.
- Trong thi hạn 07 ngày làm việc, k t ngày nhận được h sơ, Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh có trách nhim kim tra h sơ và thông báo bằng văn bn cho ch đu
tư nếu h sơ không đầy đủ hoặc không hợp lệ. Văn bản thông báo phải nêu rõ lý do
và yêu cầu b sung hoc chnh sa h sơ liên quan.
- Trong thi hạn 15 ngày làm vic, k t ngày nhận được thông báo bằng văn
bn ca Ủy ban nhân dân cấp tnh, ch đầu trách nhiệm b sung hoc chnh
sa h sơ liên quan. Hết thi hạn trên, nếu chưa nhận đ h sơ hợp l, Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh có văn bản tr li h sơ.
- Trong thi hạn 27 ngàym việc, k t ngày nhận được ý kiến thẩm định ca
B Văn hóa, Thể thao Du lịch, Ch tch y ban nhân dân cấp tỉnh trách nhiệm
phê duyệt điều chnh quy hoạch di tích.
* Cách thức thc hin: Trc tuyến, trc tiếp hoặc qua đường bưu điện.
* Thành phần, s ng h :
- Thành phần h sơ:
(1) Văn bản đề ngh thẩm định hoc T trình đề ngh phê duyệt điều chnh quy
hoạch di tích theo Mẫu s 05 ti Ph lục ban hành kèm theo Ngh định s
208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ.
(2) Báo cáo thuyết minh điều chnh quy hoạch theo quy định ti khoản 1 Điều 17
Ngh định s 208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ.
(3) Bn đồ s bản đồ in theo quy định tại điểm b, c và d khoản 2 Điều 17 Ngh
định s 208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ; phương án điu
chnh quy hoch t l 1:500 - 1:2.000 hoc t l phù hợp.
(4) D tho quyết định phê duyệt điều chnh quy hoch bao gồm các ni dung
quy định tại các điểm a, c, d, đ, g, i và l khoản 1 Điều 17 Ngh định s 208/2025/NĐ-
CP ngày 17 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ.
(5) Ý kiến bằng văn bản của cơ quan quản lý nhà c, ca cộng đồng dân cư ti
nơi có di tích và ý kiến ca t chức, cá nhân có liên quan.
(6) Báoo tổng hp ý kiến và tiếp thu, giải trình ý kiến của cơ quan quản nhà
c, ca cộng đồng dân cư tại nơi có di tích và ý kiến ca t chức, cá nhân có liên
quan.
(7) Các văn bản pháp lý và tài liệu liên quan.
- S ng h sơ: 01 (bộ).
* Thi hn gii quyết: Trong thi hạn 27 ngày làm việc, k t ngày nhận được
ý kiến thẩm định ca B Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
* Đối tượng thc hin: Ch đầu tư lp h sơ điều chnh quy hoạch di tích.
* Cơ quan giải quyết:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: Ủy ban nhân dân cấp tnh.
- Cơ quan trc tiếp thc hin TTHC: Ủy ban nhân dân cấp tnh.
* Kết qu thc hin: Quyết định phê duyt.
40
* Phí, lệ phí: Không quy định.
* Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Văn bản đề ngh thẩm định hoc T trình đề ngh
phê duyệt điu chnh quy hoạch di ch theo Mu s 05 ti Ph lục ban hành kèm
theo Ngh định s 208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ.
* Yêu cầu, điều kin thc hiện: Không quy định.
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Lut Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024.
- Ngh định s 208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy
định thm quyền, trình t, th tc, h lp, thẩm định, phê duyệt quy hoch kho
c; quy hoch, d án bảo qun, tu b, phc hồi di ch lch s - văn hóa, danh lam
thng cnh; d án đầu xây dựng, xây dựng công trình, sửa cha, ci tạo, xây dng
nhà ở riêng l nm trong, nằm ngoài khu vc bo v di tích lịch s - văn hóa, danh
lam thng cnh, di sn thế gii; d án đầu tư xây dựng, ci tạo, nâng cấp công trình
kiến trúc hạ tng k thuật và trưng bày bảo tàng công lập.
Mẫu số 05
TÊN TỔ CHỨC
CỘNG A HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ………….
………, ngày …… tháng …… năm ……
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ/TỜ TRÌNH
Về việc thẩm định/phê duyệt điều chỉnh quy hoạch di tích (1)
Kính gửi: (2)….. cơ quan thẩm định/cơ quan phê duyệt
Căn cứ Lut Di sản văn hóa ngày 23 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Ngh định s 208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2025 của Chính
ph quy đnh thm quyền, trình t, th tc, h lập, thẩm định, phê duyệt quy hoch
kho c; quy hoch, d án bảo qun, tu b, phc hồi di tích lch s - văn hóa, danh
lam thng cnh; d án đầu tư, xây dựng công trình, sửa cha, ci tạo, xây dựng nhà ở
riêng lẻ nm trong, nằm ngoài khu vực bo v di tích lịch s - văn hóa, danh lam thng
cnh, di sn thế gii; d án đầu tư xây dựng, ci tạo, nâng cấp công trình kiến trúc hạ
tng k thut và trưng bày bảo tàng công lập;
Các căn cứ pháp lý khác có liên quan;
Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố trc thuộc trung ương hoặc bộ, ngành cơ quan,
t chc trung ương … (2) đề ngh B n hóa, Thể thao và Du lịch thẩm định điều
chnh quy hoạch di tích… (1); hoc B Văn hóa, Thể thao và Du lịch trình Th ng
Chính phủ phê duyệt điều chnh quy hoạch di tích……(1), với các nội dung chính
sau:
I. THÔNG TIN CHUNG QUY HOẠCH DI TÍCH
1. Tên quy hoạch di tích.
2. Tên cơ quan tổ chc lập điều chnh quy hoạch di tích.
3. Ch đầu tư lập điều chnh quy hoạch di tích.
4. Đơn vị tư vấn lập điều chnh quy hoạch di tích.
II. NỘI DUNG ĐIỀU CHNH QUY HOẠCH DI TÍCH
1. do, căn c điu chnh quy hoạch di tích (nêu c th do cần điu chnh,
dn chứng căn cứ pháp lý hoặc thc tin nếu có).
2. Ni dung quy hoạch di tích đã được phê duyệt (Tóm tắt ni dung quy hoch
di tích đã được phê duyệt).
3. Ni dung quy hoạch di tích đề ngh điu chnh:
a) Mục tiêu điều chnh quy hoạch di tích;
1
1
b) Phạm vi ranh giới lập điều chnh quy hoạch di tích: Phạm vi lập điều chnh
quy hoạch di tích;
Ranh gii lập điều chnh quy hoạch di tích:
c) Phân tích, đánh giá hiện trạng di tích và đất đai thuộc di tích:
- Tình trạng k thut, quản lý, bảo v di tích và môi trường t nhiên, môi trường
xã hội tác động đến di tích;
- Đặc điểm, giá trị di tích;
- Mối liên hệ với các di tích khác trong khu vực nghiên cu.
d) Định hướng bo qun, tu b, phc hồi di tích:
- Điu chnh, m rng hoc thu hp khu vc bo v di tích;
- Phương hướng bo qun, tu b, phc hồi di tích;
- Danh mục công trình cần bo qun, tu b, phc hi;
- Nguyên tắc và giải pháp cơ bản đối vi vic bo qun, tu b, phc hồi di tích.
đ) Định hướng quy hoạch không gian bảo tồn, phát huy giá trị di tích:
- Phân vùng chức năng;
- Định hướng t chức không gian, tôn tạo kiến trúc cảnh quan di tích;
- Giải pháp phát triển du lch.
e) Định hướng quy hoch h tng k thut;
g) Xác định các nhóm dự án thành phần, d án ưu tiên đầu tư:
- Các nhóm dự án thành phần;
- Các nhóm dự án ưu tiên đầu tư;
h) Thi gian thc hin Quy hoch:
- Giai đoạn 1;
- Giai đoạn 2;
…………….
i) Vốn đầu tư:
- Vn t ngân sách trung ương;
- Vốn ngân sách địa phương;
- Các nguồn vốn huy động hợp pháp khác.
k) Giải pháp, cơ chế và nguồn lc thc hin quy hoạch di tích:
2
2
- Giải pháp quản lý;
- Giải pháp đầu tư;
- Giải pháp phát triển nguồn nhân lực;
- Cơ chế và nguồn lc thc hin.
l) T chc thc hin:
- Trách nhiệm ca Ủy ban nhân dân cấp tnh;
- Trách nhiệm ca B Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Trách nhiệm của các tổ chức có liên quan.
III. H SƠ KÈM THEO
H quy hoạch di tích đã được phê duyệt; hoc H điều chnh quy hoch di
tích.
IV. NI DUNG TIẾP THU CÁC Ý KIẾN ĐÓNG GÓP
1. Ý kiến và giải trình ý kiến góp ý của các bộ, ngành;
2. Ý kiến và giải trình ý kiến góp ý của Hội đồng thẩm định;
3. Ý kiến và giải trình ý kiến góp ý của cơ quan chủ trì thẩm định.
(1) ….. hoặc (2)….. trình (cơ quan thẩm định/cơ quan phê duyệt) xem xét, thẩm
định/phê duyệt điều chnh quy hoạch di tích……(1).
Nơi nhn: ĐẠI DIN T CHC
- Như trên; (Ký, ghi rõ họ, tên, chức v và đóng dấu)
- Lưu:...
Ghi chú:
(1) : Ghi tên quy hoạch di tích.
(2) : Ghi tên cơ quan thẩm định là Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; tên cơ quan phê duyệt là
Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố trc thuộc trung ương hoặc b, ngành, quan, tổ chc trung
ương.
3
3
12. Th tc xác nhận di tích xung cấp để lp d án tu bổ di tích đối vi di
tích cấp tỉnh, di tích trong Danh mục kiểm kê di tích
* Trình tự thc hin:
- Ch đầu tư dự án tu bổ di tích gi trc tuyến 01 b h tới S Văn hóa, Thể
thao và Du lịch/S Văn hóa và Thể thao.
- Trong thi hạn 03 ngày làm vic, k t ngày nhận được h sơ, Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch/S Văn hóa và Thể thao có trách nhiệm kim tra h sơ và thông báo
bằng văn bản cho ch đầu tư dự án tu bổ di tích nếu h sơ không đầy đủ hoặc không
hp lệ. Văn bản thông báo phải nêu rõ lý do và yêu cầu b sung hoc chnh sa h
liên quan.
- Trong thi hạn 05 ngày làm vic, k t ngày nhận được thông báo bằng văn
bn ca S Văn hóa, Thể thao và Du lịch/S Văn hóa Thể thao, ch đầu tư dự án
tu b di tích trách nhim b sung hoc chnh sa h liên quan. Hết thi hạn trên,
nếu chưa nhận đủ h sơ hợp l, S Văn hóa, Thể thao và Du lịch/S Văn hóa và Thể
thao có văn bản tr li h sơ.
- Trong thi hn 05 ngày m việc, k t ngày nhận được h sơ hp lệ, Giám đốc
S Văn hóa, Thể thao và Du lch/S Văn hóa và Thể thao trách nhiệm tr li bng
văn bản ý kiến xác nhận di tích bị xung cp lp d án bảo qun, tu b, phc hi di
tích. Trường hp t chối xác nhận di tích bị xung cp lp d án bảo qun, tu b, phc
hồi di tích thì phải có văn bản tr lời và nêu rõ lý do.
* Cách thức thc hin: Trc tuyến.
* Thành phần, s ng h sơ:
- Thành phần h sơ:
(1) Văn bản đề ngh xác nhận di tích xuống cấp đ lp d án bảo qun, tu b,
phc hồi di tích của ch đầu tư dự án tu bổ di tích kèm theo ý kiến bằng văn bn ca
ch s hu hoc t chức được giao trc tiếp quản lý, sử dụng di tích.
(2) B ảnh màu kích thước 10 x 15 cm, chp hin trạng di tích xuống cp.
(3) t hin trng xung cp của di tích; thuyết minh s cn thiết lập Báo cáo
nghiên cu kh thi bo qun, tu b, phc hồi di tích, lập Báo cáo nghiên cu kh thi
bo quản di tích, lập Báo cáo kinh tế - k thut bo qun, tu b, phc hi di tích
ngun vn thc hin.
(4) Ý kiến bằng văn bản của cơ quan chuyên môn có liên quan (nếu có).
- S ng h sơ: 01 (bộ).
* Thi hn gii quyết: Trong thi hạn 05 ngày làm việc, k t ngày nhận được
h sơ hợp l.
4
4
* Đối tượng thc hin: Ch đầu tư dự án tu bổ di tích.
* Cơ quan giải quyết:
- quan thm quyn quyết đnh: S Văn hóa, Th thao Du lch/S Văn
hóa Th thao.
- quan trc tiếp thc hin TTHC: S Văn hóa, Th thao Du lch/S Văn
hóa Th thao.
* Kết qu thc hin: Văn bn đồng ý hoc không đồng ý.
* Phí, l phí: Không quy định.
* Tên mu đơn, mu t khai: Không quy định.
* Yêu cu, điu kin thc hin: Không quy đnh.
* Căn c pháp ca TTHC:
- Lut Di sn văn hóa s 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024.
- Ngh định s 208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2025 ca Chính ph quy
định thm quyn, trình t, th tc, h lp, thm định, p duyt quy hoch kho
c; quy hoch, d án bo qun, tu b, phc hi di tích lch s - văn hóa, danh lam
thng cnh; d án đầu xây dng, xây dng công trình, sa cha, ci to, xây dng
nhà riêng l nm trong, nm ngoài khu vc bo v di tích lch s - văn hóa, danh
lam thng cnh, di sn thế gii; d án đầu xây dng, ci to, nâng cp công trình
kiến trúc h tng k thut trưng bày bo tàng công lp.
5
5
13. Th tc thẩm định Báo cáo nghiên cứu kh thi bo qun, tu b, phc
hồi di tích đối với di tích cấp tỉnh, di tích trong Danh mục kiểm kê di tích
*Trình tự thc hin:
- Ch đầu tư thc hiện Báo cáo nghiên cứu kh thi gi trc tuyến, np trc tiếp
hoặc qua đường bưu điện 01 b h ti S Văn hóa, Thể thao Du lịch/S Văn
hóa và Thể thao.
- Trong thi hạn 05 ngày m việc, k t ngày nhận được h sơ, Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch/S Văn hóa và Thể thao có trách nhiệm kim tra h sơ và thông báo
bằng văn bản cho ch đầu tư nếu h không đầy đ hoặc không hợp lệ. Văn bản
thông báo phải nêu rõ lý do và yêu cầu b sung hoc chnh sa h sơ liên quan.
- Trong thi hạn 05 ngày m việc, k t ngày nhận được thông báo bằng văn
bn ca S Văn hóa, Thể thao và Du lịch/S Văn hóa Thể thao, ch đầu tư trách
nhim b sung hoc chnh sửa thành phần h liên quan. Hết thi hạn trên, nếu chưa
nhận đ h hợp l, S Văn a, Thể thao Du lịch/S Văn hóa Thể thao tr
li h sơ.
- Trong thi hạn 17 ngày làm vic, k t ngày nhận được h hợp lệ, Giám đốc
S Văn hóa, Thể thao và Du lch/S Văn hóa và Thể thao có trách nhiệm tng hợp và
có văn bản thẩm đnh.
Trường hợp yêu cầu thẩm tra theo quy định ti điểm đ khoản 1 Điều 31 Ngh
định s 208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ, trong 15 ngày
k t ngày nhận được báo cáo kết qu thẩm tra theo quy đnh của pháp luật v xây
dựng, Giám đốc S Văn hóa, Thể thao Du lịch/S Văn hóa và Thể thao trách
nhim tng hợp và có văn bn thẩm định.
Trường hợp di tích nguy cơ bị hy hoi hoc cn tu bổ, tôn tạo đột xut phc
v nhim v chính trị đặc biệt thì thời hn thẩm định Báo cáo nghiên cứu kh thi bo
qun, tu b, phc hồi di tích là 07 ngày làm vic.
* Cách thức thc hin: Trc tuyến, trc tiếp hoặc qua đường bưu điện.
* Thành phần, s ng h sơ:
- Thành phần h sơ:
(1) Văn bản đề ngh thẩm định theo Mu s 06 ti Ph lục ban hành kèm theo
Ngh định s 208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ.
(2) Thuyết minh Báo cáo nghiên cứu kh thi bo qun, tu b, phc hồi di tích
theo quy định ti khoản 1 Điều 25 Ngh định s 208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7
năm 2025 của Chính phủ.
6
6
(3) B ảnh màu theo quy đnh ti khoản 2 Điều 25 hoặc điểm b khoản 2 Điều
26 Ngh định s 208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2025 của Chính ph.
(4) Thiết kế cơ sở theo quy định ti khoản 3 Điu 25 hoặc đim c khoản 2 Điều
26 Ngh định s 208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2025 của Chính ph.
(5) D toán kinh phí thực hiện Báo cáo nghiên cứu kh thi bo qun, tu b, phc
hồi di tích.
(6) Báo cáo kết qu thẩm tra theo quy định của pháp luật v xây dựng.
(7) Ý kiến bằng văn bản ca cộng đồng nơi di tích, của t chức, nhân
liên quan về Báo cáo nghiên cứu kh thi bo qun, tu b, phc hồi di tích.
(8) Các hồ sơ, tài liệu khác có liên quan.
- S ng h sơ: 01 (bộ).
* Thi hn gii quyết: Trong thi hạn 17 ngày làm việc, k t ngày nhận được
h sơ hợp l.
Trường hợp di tích nguy cơ bị hy hoi hoc cn tu bổ, tôn tạo đột xut phc
v nhim v chính trị đặc biệt thì thời hn thẩm định Báo cáo nghiên cứu kh thi bo
qun, tu b, phc hồi di tích là 07 ngày làm vic.
* Đối tượng thc hin: Ch đầu tư thực hiện Báo cáo nghiên cứu kh thi.
* Cơ quan giải quyết:
- quan thẩm quyn quyết định: S n hóa, Thể thao Du lịch/S Văn
hóa và Thể thao.
- quan trc tiếp thc hin TTHC: S Văn hóa, Thể thao Du lch/S Văn
hóa và Thể thao.
* Kết qu thc hiện: Văn bản thẩm định.
* Phí, lệ phí: Không quy định.
* Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Văn bản đ ngh thẩm định theo Mu s 06 ti Ph
lục ban hành kèm theo Nghị định s 208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2025 của
Chính phủ.
* Yêu cầu, điều kin thc hiện: Không quy định.
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Lut Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024.
- Ngh định s 208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy
định thm quyn, trình tự, th tc, h lập, thẩm định, phê duyt quy hoch kho
c; quy hoch, d án bảo qun, tu b, phc hồi di tích lch s - văn hóa, danh lam
7
7
thng cnh; d án đầu tư xây dựng, xây dựng công trình, sửa cha, ci tạo, xây dựng
nhà riêng lẻ nm trong, nằm ngoài khu vc bo v di tích lịch s - văn a, danh
lam thng cnh, di sn thế gii; d án đầu xây dng, ci tạo, nâng cấp công trình
kiến trúc hạ tng k thuật và trưng bày bảo tàng công lp.loi di vt, c vt; kho bo
qun di sản tư liệu; di sản văn hóa hn chế s dng, khai thác và hướng dn vic khai
thác, sử dụng cơ sở d liu quc gia v di sản văn hóa.
8
8
Mẫu số 06
TÊN TỔ CHỨC
CỘNG A HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……….
……, ngày …… tháng …… năm ……
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ/TỜ TRÌNH
Về việc thẩm định/phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả
thi/Báo cáo kinh tế - kỹ thuật bảo quản, tu bổ, phục
hồi di tích… (1)
Kính gi: (2)... cơ quan thm định/cơ quan phê duyệt
Căn cứ Lut Di sản văn hóa ngày 23 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Ngh định s 208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 m 2025 của Chính phủ
quy định thm quyền, trình tự, th tc, h sơ lp, thm định, phê duyệt quy hoch kho c;
quy hoch, d án bo qun, tu b, phc hồi di tích lịch s - văn hóa, danh lam thng cnh;
d án đầu tư, y dựng công trình, sửa cha, ci tạo, y dựng nhà riêng lẻ nm trong,
nằm ngoài khu vực bo v di tích lịch s - văn hóa, danh lam thắng cnh, di sn thế gii; d
án đầu tư xây dựng, ci tạo, nâng cấp công trình kiến trúc hạ tng k thuật và trưng bày bảo
tàng công lp;
Các căn cứ pháp lý khác có liên quan;
Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố trc thuộc trung ương hoc bộ, ngành, quan, tổ
chc trung ương(2) đề ngh B Văn hóa, Thể thao Du lch thm định Báo cáo nghiên
cu kh thi/Báo cáo kinh tế - k thuật … (1); hoặc (3)… chủ đầu tư đề ngh cơ quan chuyên
môn về văn hóa cấp tnh thẩm định Báo cáo nghiên cứu kh thi/Báo o kinh tế - k thut…
(1) hoặc; quan chuyên môn v văn hóa cấp tnh… (2) trình Ủy ban nhân dân tỉnh/thành
ph trc thuộc trung ương … (2) phê duyệt o cáo nghiên cứu kh thi/Báo cáo kinh tế - k
thuật… (1) với các nội dung chính sau:
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên Báo cáo nghiên cu kh thi/Báo cáo kinh tế - k thut.
2. Địa đim.
3. Tên ch đầu tư và các thông tin liên hệ a chỉ, điện thoi...).
4. Nhà thu lập Báo cáo nghiên cu kh thi/Báo cáo kinh tế - k thut.
5. Nội dung chính của Báo cáo nghiên cu kh thi/Báo cáo kinh tế - k thut:
- Hin trạng di tích;
- Mc tiêu;
- Quan điểm, nguyên tắc bo qun, tu b, phc hồi di tích;
- Đề xuất các hạng mc bo qun, tu b, phc hồi và xây dựng mi;
- Phương án phát huy giá trị di tích.
6. D toán kinh phí thực hin.
7. Ngun vn thc hin.
8. Thi gian thc hin.
9. Các thông tin khác (nếu có).
9
9
II. DANH MC H SƠ GI KÈM
1. Đối với Báo cáo nghiên cứu kh thi
1.1. H sơ đ ngh thm định gm:
a) Văn bản đ ngh thm định;
b) Thuyết minh Báo cáo nghiên cứu kh thi bo qun, tu b, phc hồi di tích hoc
thuyết minh Báo cáo nghiên cứu kh thi bo quản di tích;
c) B ảnh màu;
d) Thiết kế cơ sở;
đ) Dự toán kinh phí thực hiện Báo cáo nghiên cứu kh thi bo qun, tu b, phc hi
di tích, Báo cáo nghiên cứu kh thi bo quản di tích;
e) Báo cáo kết qu thm tra theo quy định của pháp luật v xây dựng;
g) Ý kiến bằng văn bản ca cộng đồng nơi di tích, ca t chức, nhân liên
quan v Báo cáo nghiên cứu kh thi bo qun, tu b, phc hồi di tích, Báo cáo nghiên cu
kh thi bo quản di tích;
h) Các hồ , tài liệu khác có liên quan.
1.2. H sơ đề ngh phê duyệt gm:
a) T trình đề ngh phê duyệt;
b) H sơ quy định tại các điểm b, c, d, đ, e và g Mc 1.1 Phần này;
c) Văn bản thm định ca B Văn hóa, Th thao và Du lch đi vi di sn thế gii, di
tích quốc gia đặc biệt, di tích quốc gia; ca cơ quan chuyên môn về văn hóa cấp tỉnh đối vi
di tích cấp tỉnh, di tích trong Danh mục kim kê di tích.
2. Đối với Báo cáo kinh tế - k thut
2.1. H sơ đề ngh thm định gm:
a) Văn bản đề ngh thm định hoc T trình đề ngh thm định;
b) Thuyết minh Báo cáo kinh tế - k thut bo qun, tu b, phc hồi di tích;
c) B ảnh màu;
d) Thiết kế bn v thi công;
đ) Dự toán kinh phí, tổng mức đầu tư và nguồn vn thc hin;
e) Báo cáo kết qu thẩm tra Báo cáo kinh tế - k thut bo qun, tu b, phc hi di
tích theo quy đnh của pháp luật v y dựng;
g) Các hồ sơ, tài liệu khác có liên quan.
2.2. H sơ đề ngh phê duyệt gm:
a) T trình đ ngh phê duyệt;
b) H sơ quy định ti các đim b, c, d, đ và e Mc 2.1 Phầny;
c) Văn bản thm định ca B Văn hóa, Thể thao và Du lịch đối vi di sn thế gii, di
tích quốc gia đặc bit, di tích quốc gia; ca cơ quan chuyên môn về văn hóa cấp tỉnh đối vi
di tích cấp tỉnh, di tích trong Danh mục kim kê di tích.
(1) ….. hoặc (2)…. trình (cơ quan thẩm định/cơ quan phê duyệt) xem xét, thẩm định
Báo cáo nghiên cứu kh thi/Báo cáo kinh tế - k thuật… (1).
Nơi nhn: ĐẠI DIN T CHC
- Như trên; (Ký, ghi rõ h tên, chc v và đóng dấu)
- Lưu:…….
10
10
Ghi chú:
(1) : Ghi tên Báo cáo nghiên cu kh thi/Báo cáo kinh tế - k thuật di tích.
(2) : Ghi tên quan thẩm định B Văn hóa, Th thao Du lịch hoặc cơ quan chuyên
môn về văn hóa cấp tnh; tên quan phê duyệt Ủy ban nhân dân tỉnh/thành ph trc
thuc trung ương hoặc ch đầu tư.
(3) : Ghi tên ch đầu tư lập Báo cáo nghiên cứu kh thi/Báo cáo kinh tế - k thuật di tích.
11
11
14. Th tc phê duyệt Báo cáo nghiên cứu kh thi bo qun, tu b, ph hi di
tích (cấp tnh)
* Trình tự thc hin:
- Ch đầu tư thc hiện Báo cáo nghiên cứu kh thi gi trc tuyến, np trc tiếp
hoặc qua đường bưu điện 01 b h sơ tới Ủy ban nhân dân cấp tnh.
- Trong thi hạn 05 ngày làm vic, k t ngày nhận được h sơ, y ban nhân
dân cấp tỉnh có trách nhiệm kim tra h và thông báo bằng văn bản cho ch đầu
nếu h không đầy đ hoặc không hp lệ. Văn bản thông báo phải nêu do
yêu cầu b sung hoc chnh sa h sơ liên quan.
- Trong thi hạn 05 ngày làm việc, k t ngày nhận được thông báo bằng văn
bn ca Ủy ban nhân dân cấp tnh, ch đầu tư có trách nhiệm b sung hoc chnh sa
thành phần h liên quan. Hết thi hạn trên, nếu chưa nhận đ h sơ hp l, y ban
nhân dân cấp tnh tr li h sơ.
- Trong thi hạn 17 ngày làm việc, k t ngày nhận được h sơ hợp l, Ch tch
Ủy ban nhân dân cp tỉnh trách nhiệm phê duyệt Báo cáo nghiên cứu kh thi bo
qun, tu b, phc hồi di tích, Báo cáo nghiên cứu kh thi bo quản di tích.
Trường hợp Báo cáo nghiên cu kh thi bo qun, tu b, phc hồi di tích nội
dung tu b ln hoặc hoạt động xây dựng mới thể tác động đến giá trị ni bt
toàn cu ca di sn thế gii, Ch tch Ủy ban nhân dân cp tnh ch được phê duyệt
Báo cáo nghiên cứu kh thi bo qun, tu b, phc hồi di tích theo quy định tại điểm b
khoản 1 Điều 31 Ngh định s 208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2025 của Chính
ph sau khi h Báo cáo nghiên cứu kh thi bo qun, tu b, phc hi di tích đã tiếp
thu, hoàn chỉnh theo ý kiến tr li ca y ban Di sn thế gii ý kiến thẩm định ca
B trưởng B Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
Trường hợp di tích nguy bị hy hoi hoc cn tu bổ, tôn tạo đột xut phc
v nhim v chính trị đặc biệt thì thời hạn phê duyệt Báo cáo nghiên cứu kh thi bo
qun, tu b, phc hồi di tích là 07 ngày làm vic.
* Cách thức thc hin: Trc tuyến, trc tiếp hoặc qua đường bưu điện.
* Thành phần, s ng h sơ:
- Thành phần h sơ:
(1) T trình đề ngh phê duyệt theo Mu s 06 ti Ph lục ban hành kèm theo Nghị
định s 208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ.
12
12
(2) Thuyết minh Báo cáo nghiên cứu kh thi bo qun, tu b, phc hồi di tích theo
quy định ti khoản 1 Điều 25 Ngh định s 208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm
2025 của Chính phủ.
(3) B ảnh màu theo quy đnh ti khoản 2 Điều 25 Ngh định s 208/2025/NĐ-CP
ngày 17 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ.
(4) Thiết kế sở theo quy định ti khoản 3 Điều 25 Ngh định s 208/2025/NĐ-
CP ngày 17 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ.
(5) D toán kinh phí thực hiện Báo cáo nghiên cứu kh thi bo qun, tu b, phc
hồi di tích.
(6) Báo cáo kết qu thẩm tra theo quy định của pháp luật v xây dựng.
(7) Ý kiến bằng văn bản ca cộng đồng nơi di tích, của t chức, cá nhân liên
quan v Báo cáo nghiên cứu kh thi bo qun, tu b, phc hồi di tích.
(8) Văn bản thẩm đnh ca B Văn hóa, Th thao Du lịch đối vi di sn thế
giới, di tích quốc gia đặc biệt, di tích quốc gia; ca S Văn hóa, Th thao Du
lch/S Văn hóa và Thể thao đối với di tích cấp tỉnh, di tích trong Danh mục kiểm kê
di tích.
- S ng h sơ: 01 (bộ).
* Thi hn gii quyết: Trong thi hạn 17 ngày làm việc, k t ngày nhận được
h sơ hợp l.
Trường hp di tích có nguy b hy hoi hoc cn tu bổ, tôn tạo đột xut phc v
nhim v chính trị đặc biệt thì thời hạn phê duyệt Báo cáo nghiên cu kh thi bo
qun, tu b, phc hồi di tích là 07 ngày làm vic.
* Đối tượng thc hin: Ch đầu tư thực hiện Báo cáo nghiên cứu kh thi.
* Cơ quan giải quyết:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: Ủy ban nhân dân cấp tnh.
- Cơ quan trực tiếp thc hin TTHC: Ủy ban nhân dân cấp tnh.
* Kết qu thc hin: Quyết định phê duyt.
* Phí, l phí: Không quy định.
* Tên mẫu đơn, mẫu t khai: T trình đề ngh phê duyệt theo Mu s 06 ti Ph
lục ban hành kèm theo Nghị định s 208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2025 của
Chính phủ.
* Yêu cầu, điều kin thc hiện: Không quy định.
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
13
13
- Lut Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024.
- Ngh định s 208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy
định thm quyền, trình tự, th tc, h lập, thẩm định, phê duyt quy hoch kho
c; quy hoch, d án bảo qun, tu b, phc hồi di tích lch s - văn hóa, danh lam
thng cnh; d án đầu tư xây dựng, xây dựng công trình, sửa cha, ci tạo, xây dựng
nhà riêng lẻ nm trong, nằm ngoài khu vc bo v di tích lịch s - văn hóa, danh
lam thng cnh, di sn thế gii; d án đầu xây dng, ci tạo, nâng cấp công trình
kiến trúc hạ tng k thuật và trưng bày bảo tàng công lập.
Mẫu số 06
TÊN TỔ CHỨC
CỘNG A HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……….
……, ngày …… tháng …… năm ……
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ/TỜ TRÌNH
Về việc thẩm định/phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả
thi/Báo cáo kinh tế - kỹ thuật bảo quản, tu bổ, phục
hồi di tích… (1)
Kính gi: (2)... cơ quan thm định/cơ quan phê duyệt
Căn cứ Lut Di sản văn hóa ngày 23 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Ngh định s 208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 m 2025 của Chính phủ
quy định thm quyền, trình tự, th tc, h sơ lp, thm định, phê duyệt quy hoch kho c;
quy hoch, d án bo qun, tu b, phc hồi di tích lịch s - văn hóa, danh lam thng cnh;
d án đầu tư, y dựng công trình, sửa cha, ci tạo, y dựng nhà riêng lẻ nm trong,
nằm ngoài khu vực bo v di tích lịch s - văn hóa, danh lam thắng cnh, di sn thế gii; d
án đầu tư xây dựng, ci tạo, nâng cấp công trình kiến trúc hạ tng k thuật và trưng bày bảo
tàng công lp;
Các căn cứ pháp lý khác có liên quan;
Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố trc thuộc trung ương hoặc bộ, ngành,quan, t
chc trung ương(2) đề ngh B Văn hóa, Thể thao Du lịch thm định Báo cáo nghiên
cu kh thi/Báo cáo kinh tế - k thuật … (1); hoặc (3)… chủ đầu tư đề ngh cơ quan chuyên
môn về văn hóa cấp tnh thẩm định Báo cáo nghiên cứu kh thi/Báo o kinh tế - k thut…
(1) hoặc; quan chuyên môn v văn hóa cấp tỉnh… (2) trình Ủy ban nhân dân tỉnh/thành
ph trc thuộc trung ương … (2) phê duyệt o cáo nghiên cứu kh thi/Báo cáo kinh tế - k
thuật… (1) với các nội dung chính sau:
14
14
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên Báo cáo nghiên cứu kh thi/Báo cáo kinh tế - k thut.
2. Địa đim.
3. Tên chủ đầu tư và các thông tin liên hệ a chỉ, điện thoi...).
4. Nhà thầu lập Báo cáo nghiên cu kh thi/Báo cáo kinh tế - k thut.
5. Nội dung chính của Báo cáo nghiên cu kh thi/Báo cáo kinh tế - k thut:
- Hin trạng di tích;
- Mục tiêu;
- Quan đim, nguyên tắc bo qun, tu b, phc hi di tích;
- Đề xuất các hạng mc bo qun, tu b, phc hồi và xây dựng mi;
- Phương án phát huy giá trị di tích.
6. D toán kinh phí thc hin.
7. Ngun vn thc hin.
8. Thi gian thc hin.
9. Các thông tin khác (nếu có).
II. DANH MC H SƠ GI KÈM
1. Đối với Báo cáo nghiên cứu kh thi
1.1. H sơ đ ngh thm định gm:
a) Văn bản đ ngh thm định;
b) Thuyết minh Báo cáo nghiên cứu kh thi bo qun, tu b, phc hồi di tích hoc
thuyết minh Báo cáo nghiên cứu kh thi bo quản di tích;
c) B ảnh màu;
d) Thiết kế cơ sở;
đ) Dự toán kinh phí thực hiện Báo cáo nghiên cứu kh thi bo qun, tu b, phc hi
di tích, Báo cáo nghiên cứu kh thi bo quản di tích;
e) Báo cáo kết qu thm tra theo quy định của pháp luật v xây dựng;
g) Ý kiến bằng văn bản ca cộng đồng nơi di tích, ca t chức, nhân liên
quan v Báo cáo nghiên cứu kh thi bo qun, tu b, phc hồi di tích, Báo cáo nghiên cứu
kh thi bo quản di tích;
h) Các hồ sơ, tài liệu khác có liên quan.
15
15
1.2. H sơ đ ngh phê duyệt gm:
a) T trình đề ngh phê duyệt;
b) H sơ quy định ti các điểm b, c, d, đ, e và g Mục 1.1 Phần này;
c) Văn bản thẩm định ca B Văn hóa, Thể thao và Du lịch đối vi di sn thế gii, di
tích quốc gia đặc biệt, di tích quốc gia; ca cơ quan chuyên môn về văn hóa cấp tỉnh đối vi
di tích cấp tỉnh, di tích trong Danh mục kim kê di tích.
2. Đối với Báo cáo kinh tế - k thut
2.1. H sơ đ ngh thm định gm:
a) Văn bản đ ngh thm định hoc T trình đ ngh thm định;
b) Thuyết minh Báo cáo kinh tế - k thut bo qun, tu b, phc hồi di tích;
c) B ảnh màu;
d) Thiết kế bn v thi công;
đ) Dự toán kinh phí, tng mức đầu tư và nguồn vn thc hin;
e) Báo cáo kết qu thẩm tra Báo cáo kinh tế - k thut bo qun, tu b, phc hi di
tích theo quy đnh của pháp luật v y dựng;
g) Các hồ sơ, tài liệu khác có liên quan.
2.2. H sơ đ ngh phê duyệt gm:
a) T trình đề ngh phê duyệt;
b) H sơ quy định ti các đim b, c, d, đ và e Mc 2.1 Phầny;
c) Văn bản thm định ca B Văn hóa, Th thao và Du lch đi vi di sn thế gii, di
tích quốc gia đặc biệt, di tích quốc gia; ca cơ quan chuyên môn về văn hóa cấp tỉnh đối vi
di tích cấp tỉnh, di tích trong Danh mục kim kê di tích.
(1) ….. hoặc (2)…. trình (cơ quan thẩm định/cơ quan phê duyệt) xem xét, thẩm định
Báo cáo nghiên cứu kh thi/Báo cáo kinh tế - k thuật… (1).
Nơi nhn: ĐẠI DIN T CHC
- Như trên; (Ký, ghi rõ họ tên, chc v và đóng du)
- Lưu:…….
Ghi chú:
(1) : Ghi tên Báo cáo nghiên cu kh thi/Báo cáo kinh tế - k thuật di tích.
(2) : Ghi tên cơ quan thẩm định Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch hoặc cơ quan chuyên
môn về văn hóa cấp tnh; tên quan phê duyệt Ủy ban nhân dân tỉnh/thành ph trc
thuộc trung ương hoặc ch đầu tư.
(3) : Ghi tên ch đầu tư lập Báo cáo nghiên cứu kh thi/Báo cáo kinh tế - k thuật di tích.
16
16
15. Th tc thm định điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu kh thi bo qun, tu
b, phc hồi di tích đi với di tích cp tỉnh, di tích trong Danh mục kiểm di
tích
* Trình tự thc hin:
- Ch đầu thực hiện điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu kh thi gi trc tuyến, np
trc tiếp hoặc qua đường bưu điện 01 b h sơ tới S Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Trong thi hạn 05 ngày m việc, k t ngày nhận được h sơ, Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch có trách nhim kim tra h thông báo bằng văn bn cho ch đầu
nếu h không đầy đủ hoặc không hp lệ. Văn bản thông báo phải nêu do
và yêu cầu b sung hoc chnh sa h sơ liên quan.
- Trong thi hạn 05 ngày làm việc, k t ngày nhận được thông báo bằng văn
bn ca S Văn hóa, Th thao Du lch, ch đầu trách nhim b sung hoc
chnh sửa thành phần h sơ liên quan. Hết thi hạn trên, nếu chưa nhận đủ h sơ hợp
l, S Văn hóa, Thể thao và Du lịch tr li h sơ.
- Trong thi hạn 17 ngày làm vic, k t ngày nhận được h hợp lệ, Giám đốc
S Văn hóa, Thể thao và Du lịch có trách nhiệm tng hợp và có văn bản thẩm định.
Trường hợp yêu cu thẩm tra theo quy đnh tại điểm đ khoản 1 Điều 31 Ngh
định s 208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ, trong 15 ngày
k t ngày nhận được báo cáo kết qu thm tra theo quy định của pháp luật v xây
dựng, Giám đốc S Văn hóa, Thể thao và Du lịch có trách nhiệm tng hợp và có văn
bn thẩm định.
Trường hợp di tích nguy bị hy hoi hoc cn tu bổ, tôn tạo đột xut phc
v nhim v chính trị đặc bit thì thi hn thẩm định điều chỉnh Báo cáo nghiên cu
kh thi bo qun, tu b, phc hồi di tích là 07 ngày làm việc.
* Cách thức thc hin: Trc tuyến, trc tiếp hoặc qua đường bưu điện.
* Thành phần, s ng h sơ:
- Thành phần h sơ:
(1) Văn bản đ ngh thẩm định điều chnh theo Mu s 07 ti Ph lục ban hành
kèm theo Nghị đnh s 208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ.
(2) Thuyết minh Báo cáo nghiên cứu kh thi bo qun, tu b, phc hồi di tích theo
quy định ti khoản 1 Điều 25 Ngh định s 208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm
2025 của Chính phủ.
(3) B ảnh màu theo quy đnh ti khoản 2 Điều 25 Ngh định s 208/2025/NĐ-CP
ngày 17 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ.
(4) Thiết kế sở theo quy đnh ti khoản 3 Điu 25 Ngh định s 208/2025/NĐ-
CP ngày 17 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ.
(5) D toán kinh phí thực hiện Báo o nghiên cứu kh thi bo qun, tu b, phc
hồi di tích.
(6) Báo cáo kết qu thẩm tra theo quy định của pháp luật v xây dựng.
17
17
(7) Ý kiến bằng văn bản ca cộng đồng nơi di tích, của t chức, cá nhân có liên
quan v Báo cáo nghiên cứu kh thi bo qun, tu b, phc hồi di tích.
(8) Các hồ sơ, tài liệu khác có liên quan.
- S ng h sơ: 01 (bộ).
* Thi hn gii quyết: Trong thi hạn 17 ngày làm vic, k t ngày nhận được
h sơ hợp l.
Trường hợp di tích nguy bị hy hoi hoc cn tu bổ, tôn tạo đột xut phc
v nhim v chính trị đặc biệt thì thời hn thẩm định Báo cáo nghiên cứu kh thi bo
qun, tu b, phc hồi di tích là 07 ngày làm vic.
* Đối tượng thc hin: Ch đầu thực hiện điu chỉnh Báo cáo nghiên cứu kh
thi.
* Cơ quan giải quyết:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: S Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Cơ quan trực tiếp thc hin TTHC: S n hóa, Thể thao và Du lịch.
* Kết qu thc hiện: Văn bản thẩm định.
* Phí, lệ phí: Không quy định.
* Tên mẫu đơn, mu t khai: Văn bản đề ngh thẩm định theo Mu s 07 ti Ph
lc ban hành kèm theo Nghị định s 208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2025 của
Chính phủ.
* Yêu cầu, điều kin thc hiện: Không quy định.
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Lut Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024.
- Ngh định s 208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy
định thm quyền, trình tự, th tc, h lập, thẩm định, phê duyt quy hoch kho
c; quy hoch, d án bảo qun, tu b, phc hồi di tích lch s - văn hóa, danh lam
thng cnh; d án đầu tư xây dựng, xây dựng công trình, sửa cha, ci tạo, xây dựng
nhà riêng lẻ nm trong, nằm ngoài khu vc bo v di tích lịch s - văn a, danh
lam thng cnh, di sn thế gii; d án đầu xây dng, ci tạo, nâng cấp công trình
kiến trúc hạ tng k thuật và trưng bày bảo tàng công lập.
18
18
Mẫu số 07
TÊN TỔ CHỨC
CỘNG A HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……….
……, ngày …… tháng …… năm ……
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ/TỜ TRÌNH
Về việc thẩm định/phê duyệt điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu
khả thi/Báo cáo kinh tế - kỹ thuật Bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích (1)
Kính gửi: (2)….. cơ quan thẩm định/cơ quan phê duyệt
Căn cứ Lut Di sản văn hóa ngày 23 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Ngh định s 208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2025 của Chính ph
quy định thm quyền, trình tự, th tc, h sơ lp, thm định, phê duyệt quy hoch kho c;
quy hoch, d án bo qun, tu b, phc hồi di tích lịch s - văn hóa, danh lam thng cnh;
d án đầu tư, y dựng công trình, sửa cha, ci tạo, y dựng nhà riêng lẻ nm trong,
nằm ngoài khu vực bo v di tích lịch s - văn hóa, danh lam thắng cnh, di sn thế gii; d
án đầu tư xây dựng, ci tạo, nâng cấp công trình kiến trúc hạ tng k thuật và trưng bày bảo
tàng công lp;
Các căn cứ pháp lý khác có liên quan;
Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố trc thuộc trung ương hoặc bộ, ngành,quan, t
chc trung ương… (2) đề ngh B Văn hóa, Thể thao và Du lịch thm định điều chỉnh Báo
cáo nghiên cứu kh thi/Báo cáo kinh tế - k thuật (1); hoặc ch đầu đề ngh quan
chuyên môn về văn hóa cấp tnh thm định điu chỉnh Báo cáo nghiên cu kh thi/Báo cáo
kinh tế - k thuật…(1); hoặc; (2)… cơ quan chuyên môn v văn hóa cấp tỉnh trình (2) … y
ban nhân dân tỉnh/thành ph trc thuộc trung ương phê duyệt điều chỉnh Báo cáo nghiên
cu kh thi/Báo cáo kinh tế - k thuật… (1) với các nội dung chính sau:
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên Báo cáo nghiên cứu kh thi/Báo cáo kinh tế - k thuật điều chnh.
2. Địa đim.
3. Tên chủ đầu tư và các thông tin liên hệ a chỉ, điện thoi...).
4. Nhà thầu lập điều chỉnh Báo cáo nghiên cu kh thi/Báo cáo kinh tế - k thut.
5. Nội dung chính của Báo cáo nghiên cu kh thi/Báo cáo kinh tế - k thut:
- Hin trạng di tích;
- Mục tiêu;
- Quan đim, nguyên tắc bo qun, tu b, phc hi di tích;
- Đề xuất các hạng mc bo qun, tu b, phc hồi điều chỉnh và xây dựng mi;
- Phương án phát huy giá trị di tích.
6. D toán kinh phí thực hin.
7. Ngun vn thc hin.
19
19
8. Thi gian thc hin.
9. Các thông tin khác (nếu có).
II. DANH MC H GỬI KÈM
1. Đối vi điu chỉnh Báo cáo nghiên cu kh thi
1.1. H sơ đ ngh thm định gm:
a) Văn bản đ ngh thm định;
b) Thuyết minh điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu kh thi bo qun, tu b, phc hi di
tích hoc thuyết minh điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu kh thi bo quản di tích;
c) B ảnh màu;
d) Thiết kế cơ sở;
đ) Dự toán kinh phí thực hiện điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu kh thi bo qun, tu
b, phc hi di tích, điu chỉnh Báo cáo nghiên cứu kh thi bo quản di tích;
e) Báo cáo kết qu thm tra theo quy định của pháp luật v y dựng;
g) Ý kiến bằng văn bản ca cộng đồng nơi di tích, của t chức, nhân liên
quan v điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu kh thi bo qun, tu b, phc hồi di tích, điều chnh
Báo cáo nghiên cứu kh thi bo quản di tích;
h) Các hồ sơ, tài liệu khác có liên quan.
1.2. H sơ đ ngh phê duyệt gm:
a) T trình đề ngh phê duyệt;
b) H sơ quy định ti các điểm b, c, d, đ, e và g Mục 1.1 Phần này;
c) Văn bản thẩm định ca B Văn hóa, Thể thao và Du lịch đối vi di sn thế gii, di
tích quốc gia đặc biệt, di tích quốc gia; ca cơ quan chuyên môn về văn hóa cấp tỉnh đối vi
di tích cấp tỉnh, di tích trong Danh mục kim kê di tích.
2. Đối với điu chỉnh Báo cáo kinh tế - k thut
2.1. H sơ đ ngh thm định gm:
a) Văn bản đ ngh thm định hoc T trình đ ngh thm định;
b) Thuyết minh điều chỉnh Báo cáo kinh tế - k thut bo qun, tu b, phc hồi di tích;
c) B ảnh màu;
d) Thiết kế bn v thi công;
đ) Dự toán kinh phí, tổng mức đầu tư và nguồn vn thc hin;
e) Báo cáo kết qu thẩm tra điều chỉnh Báo cáo kinh tế - k thut bo qun, tu b,
phc hồi di tích theo quy định của pháp luật v y dựng;
g) Các hồ sơ, tài liệu khác có liên quan.
2.2. H sơ đề ngh phê duyệt gm:
a) T trình đề ngh phê duyệt;
b) H sơ quy định ti các đim b, c, d, đ và e Mc 2.1 Phầny;
c) Văn bản thẩm định ca B Văn hóa, Th thao và Du lịch đối vi di sn thế gii,
di tích quốc gia đc bit, di tích quc gia; của cơ quan chuyên môn về văn hóa cấp tỉnh đối
vi di tích cp tnh, di tích trong Danh mục kim kê di tích.
(1) ….. hoặc (2)…. trình (cơ quan thẩm định/cơ quan phê duyệt) xem xét, thẩm
định/phê duyệt điu chỉnh Báo cáo nghiên cứu kh thi/Báo cáo kinh tế - k thuật… (1).
20
20
Nơi nhn: ĐẠI DIN T CHC
- Như trên; (Ký, ghi rõ h tên, chc v và đóng du)
- Lưu:…….
Ghi chú:
(1) : Ghi tên Báo cáo nghiên cu kh thi/Báo cáo kinh tế - k thut di tích.
(2) : Ghi tên cơ quan thẩm định là Bộ Văn hóa, Th thao và Du lịch/cơ quan chuyên
môn về văn hóa cấp tỉnh; tên cơ quan phê duyệt là y ban nhân dân tỉnh/thành phố trc
thuộc trung ương hoặc ch đầu tư.
21
21
16. Th tc pduyệt điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu kh thi bo qun, tu
b, phc hồi di tích (cấp tnh)
* Trình tự thc hin:
- Ch đầu thực hiện điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu kh thi gi trc tuyến, np
trc tiếp hoặc qua đường bưu điện 01 b h ti y ban nhân dân cấp tnh.
- Trong thi hạn 05 ngày làm vic, k t ngày nhận được h sơ, y ban nhân
dân cấp tỉnh có trách nhiệm kim tra h và thông báo bằng văn bản cho ch đầu
nếu h không đầy đ hoặc không hp lệ. Văn bản thông báo phải nêu do và
yêu cầu b sung hoc chnh sa h sơ liên quan.
- Trong thi hạn 05 ngày làm việc, k t ngày nhận được thông báo bằng văn
bn ca Ủy ban nhân dân cấp tnh, ch đầu tư có trách nhiệm b sung hoc chnh sa
thành phần h liên quan. Hết thi hạn trên, nếu chưa nhận đ h sơ hp l, y ban
nhân dân cấp tnh tr li h sơ.
- Trong thi hạn 17 ngày làm việc, k t ngày nhận được h sơ hợp l, Ch tch
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trách nhiệm phê duyệt điều chnh Báo cáo nghiên cứu
kh thi bo qun, tu b, phc hi di tích, Báo cáo nghiên cứu kh thi bo quản di tích.
Trường hợp Báo cáo nghiên cứu kh thi bo qun, tu b, phc hồi di tích nội
dung tu b ln hoặc hoạt động xây dựng mới thể tác động đến giá tr ni bt
toàn cầu ca di sn thế gii, Ủy ban nhân dân cấp tnh ch được phê duyệt Báo cáo
nghiên cứu kh thi bo qun, tu b, phc hồi di tích theo quy định tại điểm b khon 1
Điu 31 Ngh định s 208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ sau
khi h Báo cáo nghiên cu kh thi bo qun, tu b, phc hồi di tích đã tiếp thu,
hoàn chỉnh theo ý kiến tr li ca y ban Di sn thế giới và ý kiến thẩm định ca B
trưởng B Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
Trường hợp di tích có nguy cơ bị hy hoi hoc cn tu bổ, tôn tạo đột xut phc
v nhim v chính trị đặc biệt thì thời hạn phê duyệt điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu
kh thi bo qun, tu b, phc hồi di tích là 07 ngày làm việc.
* Cách thức thc hin: Trc tuyến, trc tiếp hoặc qua đường bưu điện.
* Thành phần, s ng h sơ:
- Thành phần h sơ:
(1) T trình đề ngh phê duyệt điều chnh theo Mu s 07 ti Ph lục ban hành
kèm theo Nghị đnh s 208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ.
(2) Thuyết minh Báo cáo nghiên cứu kh thi bo qun, tu b, phc hồi di tích theo
quy định ti khoản 1 Điều 25 Ngh định s 208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm
2025 của Chính phủ.
(3) B ảnh màu theo quy đnh ti khoản 2 Điều 25 Ngh định s 208/2025/NĐ-CP
ngày 17 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ.
22
22
(4) Thiết kế sở theo quy đnh ti khoản 3 Điu 25 Ngh định s 208/2025/NĐ-
CP ngày 17 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ.
(5) D toán kinh phí thực hiện Báo o nghiên cứu kh thi bo qun, tu b, phc
hồi di tích.
(6) Báo cáo kết qu thẩm tra theo quy định của pháp luật v xây dựng.
(7) Ý kiến bằng văn bản ca cộng đồng nơi di tích, của t chức, cá nhân có liên
quan v Báo cáo nghiên cứu kh thi bo qun, tu b, phc hồi di tích.
(8) Văn bản thẩm đnh ca B Văn hóa, Thể thao Du lịch đối vi di sn thế gii,
di tích quốc gia đặc biệt, di tích quốc gia; S Văn hóa, Thể thao Du lịch/S Văn
hóa và Thể thao đối với di tích cấp tỉnh, di tích trong Danh mục kiểm kê di tích.
- S ng h sơ: 01 (bộ).
* Thi hn gii quyết: Trong thi hạn 17 ngày làm việc, k t ngày nhận được
h sơ hợp l.
Trường hợp di tích nguy b hy hoi hoc cn tu bổ, tôn tạo đột xut phc v
nhim v chính trị đặc biệt thì thời hạn phê duyệt điều chnh Báo cáo nghiên cứu kh
thi bo qun, tu b, phc hồi di tích là 07 ngày làm việc.
* Đối tượng thc hin: Ch đầu tư thực hiện điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu kh
thi.
* Cơ quan giải quyết:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: Ủy ban nhân dân cp tnh.
- Cơ quan trực tiếp thc hin TTHC: Ủy ban nhân dân cấp tnh.
* Kết qu thc hin: Quyết định phê duyệt.
* Phí, lệ phí: Không quy định.
* Tên mẫu đơn, mẫu t khai: T trình đề ngh phê duyệt điều chnh theo Mu s
07 ti Ph lục ban hành kèm theo Nghị định s 208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7
năm 2025 của Chính phủ.
* Yêu cầu, điều kin thc hiện: Không quy định.
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Lut Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024.
- Ngh định s 208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy
định thm quyền, trình tự, th tc, h lập, thẩm định, phê duyt quy hoch kho
c; quy hoch, d án bảo qun, tu b, phc hồi di tích lch s - văn hóa, danh lam
thng cnh; d án đầu tư xây dựng, xây dựng công trình, sửa cha, ci tạo, xây dựng
nhà riêng lẻ nm trong, nằm ngoài khu vc bo v di tích lịch s - văn a, danh
lam thng cnh, di sn thế gii; d án đầu xây dng, ci tạo, nâng cấp công trình
kiến trúc hạ tng k thuật và trưng bày bảo tàng công lập.
23
23
Mu s 07
TÊN TỔ CHỨC
CỘNG A HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……….
…, ngày …… tháng …… năm ……
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ/TỜ TRÌNH
Về việc thẩm định/phê duyệt điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu
khả thi/Báo cáo kinh tế - kỹ thuật Bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích (1)
Kính gửi: (2)….. cơ quan thẩm định/cơ quan phê duyệt
Căn c Lut Di sản văn hóa ngày 23 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Ngh định s 208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2025 của Chính ph
quy định thm quyền, trình tự, th tc, h sơ lp, thm định, phê duyệt quy hoch kho c;
quy hoch, d án bo qun, tu b, phc hồi di tích lịch s - văn hóa, danh lam thng cnh;
d án đầu tư, y dựng công trình, sửa cha, ci tạo, y dựng nhà riêng lẻ nm trong,
nằm ngoài khu vực bo v di tích lịch s - văn hóa, danh lam thắng cnh, di sn thế gii; d
án đầu tư xây dựng, ci tạo, nâng cấp công trình kiến trúc hạ tng k thuật và trưng bày bảo
tàng công lp;
Các căn cứ pháp lý khác có liên quan;
Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố trc thuộc trung ương hoặc bộ, ngành,quan, t
chc trung ương… (2) đề ngh B Văn hóa, Thể thao và Du lịch thm định điều chỉnh Báo
cáo nghiên cứu kh thi/Báo cáo kinh tế - k thuật (1); hoặc ch đầu đề ngh quan
chuyên môn về văn hóa cấp tnh thm định điu chỉnh Báo cáo nghiên cu kh thi/Báo cáo
kinh tế - k thuật…(1); hoặc; (2)… cơ quan chuyên môn v văn hóa cấp tỉnh trình (2) … y
ban nhân dân tỉnh/thành phố trc thuộc trung ương phê duyệt điều chỉnh Báo cáo nghiên
cu kh thi/Báo cáo kinh tế - k thuật… (1) với các nội dung chính sau:
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên Báo cáo nghiên cứu kh thi/Báo cáo kinh tế - k thuật điều chnh.
2. Địa đim.
3. Tên chủ đầu tư và các thông tin liên hệ a chỉ, điện thoi...).
4. Nhà thầu lập điều chỉnh Báo cáo nghiên cu kh thi/Báo cáo kinh tế - k thut.
5. Nội dung chính của Báo cáo nghiên cu kh thi/Báo cáo kinh tế - k thut:
- Hin trạng di tích;
- Mục tiêu;
- Quan đim, nguyên tắc bo qun, tu b, phc hi di tích;
- Đề xuất các hạng mc bo qun, tu b, phc hồi điều chỉnh và xây dựng mi;
- Phương án phát huy giá trị di tích.
6. D toán kinh phí thực hin.
24
24
7. Ngun vn thc hin.
8. Thi gian thc hin.
9. Các thông tin khác (nếu có).
II. DANH MC H GỬI KÈM
1. Đối vi điu chỉnh Báo cáo nghiên cu kh thi
1.1. H sơ đ ngh thm định gm:
a) Văn bản đ ngh thm định;
b) Thuyết minh điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu kh thi bo qun, tu b, phc hi di
tích hoc thuyết minh điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu kh thi bo quản di tích;
c) B ảnh màu;
d) Thiết kế cơ sở;
đ) Dự toán kinh phí thc hiện điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu kh thi bo qun, tu
b, phc hi di tích, điu chỉnh Báo cáo nghiên cu kh thi bo quản di tích;
e) Báo cáo kết qu thm tra theo quy định của pháp luật v y dựng;
g) Ý kiến bằng văn bản ca cộng đồng nơi di tích, của t chc, nhân liên
quan v điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu kh thi bo qun, tu b, phc hồi di tích, điều chnh
Báo cáo nghiên cứu kh thi bo quản di tích;
h) Các hồ sơ, tài liệu khác có liên quan.
1.2. H sơ đ ngh phê duyệt gm:
a) T trình đề ngh phê duyệt;
b) H sơ quy định ti các điểm b, c, d, đ, e và g Mục 1.1 Phần này;
c) Văn bản thẩm định ca B Văn hóa, Thể thao và Du lịch đối vi di sn thế gii, di
tích quốc gia đặc biệt, di tích quốc gia; ca cơ quan chuyên môn về văn hóa cấp tỉnh đối vi
di tích cấp tỉnh, di tích trong Danh mục kim kê di tích.
2. Đối với điu chỉnh Báo cáo kinh tế - k thut
2.1. H sơ đ ngh thm định gm:
a) Văn bản đ ngh thm định hoc T trình đ ngh thm định;
b) Thuyết minh điều chỉnh Báo cáo kinh tế - k thut bo qun, tu b, phc hồi di tích;
c) B ảnh màu;
d) Thiết kế bn v thi công;
đ) Dự toán kinh phí, tổng mức đầu tư và nguồn vn thc hin;
e) Báo cáo kết qu thẩm tra điều chỉnh Báo cáo kinh tế - k thut bo qun, tu b,
phc hồi di tích theo quy định của pháp luật v y dựng;
g) Các hồ sơ, tài liệu khác có liên quan.
2.2. H sơ đề ngh phê duyệt gm:
a) T trình đề ngh phê duyệt;
b) H sơ quy định ti các đim b, c, d, đ và e Mc 2.1 Phầny;
c) Văn bản thm định ca B Văn hóa, Th thao và Du lch đi vi di sn thế gii, di
tích quốc gia đặc biệt, di tích quốc gia; ca cơ quan chuyên môn về văn hóa cấp tỉnh đối vi
di tích cấp tỉnh, di tích trong Danh mục kim kê di tích.
25
25
(1) ….. hoặc (2)…. trình (cơ quan thẩm định/ quan phê duyệt) xem t, thm
định/phê duyệt điu chỉnh Báo cáo nghiên cứu kh thi/Báo cáo kinh tế - k thuật… (1).
Nơi nhận: ĐẠI DIN T CHC
- Như trên; (Ký, ghi rõ h tên, chc v đóng dấu)
- Lưu:…….
Ghi chú:
(1) : Ghi tên Báo cáo nghiên cu kh thi/Báo cáo kinh tế - k thuật di tích.
(2) : Ghi tên cơ quan thẩm định là B Văn hóa, Thể thao và Du lịch/cơ quan chuyên môn về
văn hóa cấp tỉnh; tên cơ quan phê duyệt là Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố trc thuc trung
ương hoặc ch đầu tư.
26
26
17. Th tc thẩm định Báo cáo nghiên cu kh thi bo quản di tích đối vi di
tích cấp tỉnh, di tích trong Danh mục kiểm kê di tích
* Trình tự thc hin:
- Ch đầu tư thc hiện Báo cáo nghiên cứu kh thi gi trc tuyến, np trc tiếp
hoặc qua đường bưu điện 01 b h sơ tới S Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Trong thi hạn 05 ngày m việc, k t ngày nhận được h sơ, Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch có trách nhiệm kim tra h thông báo bằng văn bn cho ch đầu
nếu h không đầy đủ hoặc không hợp lệ. Văn bản thông báo phải nêu do
và yêu cầu b sung hoc chnh sa h sơ liên quan.
- Trong thi hạn 05 ngày làm việc, k t ngày nhận được thông báo bằng văn
bn ca S Văn hóa, Th thao Du lch, ch đầu trách nhim b sung hoc
chnh sửa thành phần h sơ liên quan. Hết thi hạn trên, nếu chưa nhận đủ h sơ hợp
l, S Văn hóa, Thể thao và Du lịch tr li h sơ.
- Trong thi hạn 17 ngày làm vic, k t ngày nhận được h hợp lệ, Giám đốc
S Văn hóa, Thể thao và Du lịch có trách nhiệm tng hợp và có văn bản thẩm định.
Trường hợp yêu cầu thẩm tra theo quy đnh tại điểm đ khoản 1 Điu 31
Ngh định s 208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ, trong 15
ngày kể t ngày nhận được báo cáo kết qu thẩm tra theo quy đnh của pháp luật v
xây dựng, Giám đc S Văn hóa, Thể thao và Du lịch có trách nhiệm tng hp và có
văn bản thẩm định.
Trường hp di tích nguy b hy hoi hoc cn tu bổ, tôn tạo đột xut phc
v nhim v chính trị đặc biệt thì thời hn thẩm định Báo cáo nghiên cứu kh thi bo
quản di tích là 07 ngày làm việc.
* Cách thức thc hin: Trc tuyến, trc tiếp hoặc qua đường bưu điện.
* Thành phần, s ng h sơ:
- Thành phần h sơ:
(1) Văn bản đ ngh thm đnh theo Mu s 06 ti Ph lục ban hành kèm theo Nghị
định s 208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ.
(2) Thuyết minh Báo cáo nghiên cứu kh thi bo quản di tích theo quy đnh ti
đim a khoản 2 Điều 26 Ngh định s 208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2025
của Chính phủ.
(3) B ảnh màu theo quy định tại đim b khoản 2 Điu 26 Ngh định s
208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ.
(4) Thiết kế s theo quy định tại điểm c khoản 2 Điu 26 Ngh định s
208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ.
(5) D toán kinh phí thc hiện Báo cáo nghiên cứu kh thi bo qun di
(6) Báo cáo kết qu thm tra theo quy định của pháp luật v xây dựng.
27
27
(7) Ý kiến bằng văn bản ca cộng đồng nơi di tích, của t chức, nhân liên
quan v Báo cáo nghiên cứu kh thi bo quản di tích.
(8) Các hồ sơ, tài liệu khác có liên quan.
- S ng h sơ: 01 (bộ).
* Thi hn gii quyết: Trong thi hạn 17 ngày làm vic, k t ngày nhận được
h sơ hợp l.
Trường hợp di tích nguy b hy hoi hoc cn tu bổ, tôn tạo đột xut phc v
nhim v chính trị đặc biệt thì thời hn thẩm định Báo cáo nghiên cu kh thi bo
quản di tích là 07 ngày làm việc.
* Đối tượng thc hin: Ch đầu tư thực hiện Báo cáo nghiên cứu kh thi.
* Cơ quan giải quyết:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: S Văn hóa, Thể thao và Du lịch
- Cơ quan trc tiếp thc hin TTHC: S Văn hóa, Thể thao và Du lịch
* Kết qu thc hiện: Văn bản thẩm định.
* Phí, lệ phí: Không quy định.
* Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Văn bản đề ngh thẩm định theo Mu s 06 ti Ph
lục ban hành kèm theo Nghị định s 208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2025 của
Chính phủ.
* Yêu cầu, điều kin thc hiện: Không quy định.
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Lut Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024.
- Ngh định s 208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy
định thm quyền, trình tự, th tc, h lập, thẩm định, phê duyt quy hoch kho
c; quy hoch, d án bảo qun, tu b, phc hồi di tích lch s - văn hóa, danh lam
thng cnh; d án đầu tư xây dựng, xây dựng công trình, sửa cha, ci tạo, xây dựng
nhà riêng lẻ nm trong, nằm ngoài khu vc bo v di tích lịch s - văn a, danh
lam thng cnh, di sn thế gii; d án đầu xây dng, ci tạo, nâng cấp công trình
kiến trúc hạ tng k thuật và trưng bày bảo tàng công lập.
28
28
Mẫu số 06
TÊN TỔ CHỨC
CỘNG A HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……….
……, ngày …… tháng …… năm ……
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ/TỜ TRÌNH
Về việc thẩm định/phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả
thi/Báo cáo kinh tế - kỹ thuật bảo quản, tu bổ, phục
hồi di tích… (1)
Kính gi: (2)... cơ quan thm định/cơ quan phê duyệt
Căn cứ Lut Di sản văn hóa ngày 23 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Ngh định s 208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 m 2025 của Chính phủ
quy định thm quyền, trình tự, th tc, h sơ lp, thm định, phê duyệt quy hoch kho c;
quy hoch, d án bo qun, tu b, phc hồi di tích lịch s - văn hóa, danh lam thng cnh;
d án đầu tư, y dựng công trình, sửa cha, ci tạo, y dựng nhà riêng l nm trong,
nằm ngoài khu vực bo v di tích lịch s - văn hóa, danh lam thắng cnh, di sn thế gii; d
án đầu tư xây dựng, ci tạo, nâng cấp công trình kiến trúc hạ tng k thuật và trưng bày bảo
tàng công lp;
Các căn cứ pháp lý khác có liên quan;
Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố trc thuộc trung ương hoc bộ, ngành, quan, tổ
chc trung ương(2) đề ngh B Văn hóa, Thể thao Du lịch thm định Báo cáo nghiên
cu kh thi/Báo cáo kinh tế - k thuật … (1); hoặc (3)… chủ đầu tư đề ngh cơ quan chuyên
môn về văn hóa cấp tnh thẩm định Báo cáo nghiên cứu kh thi/Báo o kinh tế - k thut…
(1) hoặc; quan chuyên môn v văn hóa cấp tỉnh… (2) trình Ủy ban nhân dân tỉnh/thành
ph trc thuộc trung ương … (2) phê duyệt o cáo nghiên cu kh thi/Báo cáo kinh tế - k
thuật… (1) với các nội dung chính sau:
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên Báo cáo nghiên cứu kh thi/Báo cáo kinh tế - k thut.
2. Địa đim.
3. Tên chủ đầu tư và các thông tin liên hệ a chỉ, điện thoi...).
4. Nhà thầu lập Báo cáo nghiên cu kh thi/Báo cáo kinh tế - k thut.
5. Nội dung chính của Báo cáo nghiên cu kh thi/Báo cáo kinh tế - k thut:
- Hin trạng di tích;
- Mục tiêu;
- Quan đim, nguyên tắc bo qun, tu b, phc hi di tích;
- Đề xuất các hạng mc bo qun, tu b, phc hồi và xây dựng mi;
- Phương án phát huy giá trị di tích.
29
29
6. D toán kinh phí thc hin.
7. Ngun vn thc hin.
8. Thi gian thc hin.
9. Các thông tin khác (nếu có).
II. DANH MC H GỬI KÈM
1. Đối với Báo cáo nghiên cứu kh thi
1.1. H sơ đ ngh thm định gm:
a) Văn bản đ ngh thm định;
b) Thuyết minh Báo cáo nghiên cứu kh thi bo qun, tu b, phc hồi di tích hoặc
thuyết minh Báo cáo nghiên cứu kh thi bo quản di tích;
c) B ảnh màu;
d) Thiết kế cơ sở;
đ) Dự toán kinh phí thực hiện Báo cáo nghiên cứu kh thi bo qun, tu b, phc hi
di tích, Báo cáo nghiên cứu kh thi bo quản di tích;
e) Báo cáo kết qu thm tra theo quy định của pháp luật v y dựng;
g) Ý kiến bằng văn bản ca cộng đồng nơi di tích, của t chức, nhân liên
quan v Báo cáo nghiên cứu kh thi bo qun, tu b, phc hồi di tích, Báo cáo nghiên cu
kh thi bo quản di tích;
h) Các hồ sơ, tài liệu khác có liên quan.
1.2. H sơ đ ngh phê duyệt gm:
a) T trình đề ngh phê duyệt;
b) H sơ quy định ti các điểm b, c, d, đ, e và g Mục 1.1 Phần này;
c) Văn bản thẩm định ca B Văn hóa, Thể thao và Du lịch đối vi di sn thế gii, di
tích quốc gia đặc bit, di tích quốc gia; ca cơ quan chuyên môn về văn hóa cấp tỉnh đối vi
di tích cấp tỉnh, di tích trong Danh mục kim kê di tích.
2. Đối với Báo cáo kinh tế - k thut
2.1. H sơ đ ngh thm định gm:
a) Văn bản đ ngh thm đnh hoc T trình đ ngh thm định;
b) Thuyết minh Báo cáo kinh tế - k thut bo qun, tu b, phc hồi di tích;
c) B ảnh màu;
d) Thiết kế bn v thi công;
đ) Dự toán kinh phí, tng mức đầu tư và nguồn vn thc hin;
e) Báo cáo kết qu thẩm tra Báo cáo kinh tế - k thut bo qun, tu b, phc hi di
tích theo quy đnh của pháp luật v y dựng;
g) Các hồ sơ, tài liệu khác có liên quan.
2.2. H sơ đ ngh phê duyệt gm:
a) T trình đề ngh phê duyệt;
b) H sơ quy định ti các điểm b, c, d, đ và e Mục 2.1 Phn này;
30
30
c) Văn bản thẩm đnh ca B Văn a, Thể thao và Du lịch đối vi di sn thế gii,
di tích quốc gia đặc bit, di tích quốc gia; của quan chuyên môn v văn hóa cấp tnh đối
vi di tích cp tỉnh, di tích trong Danh mục kim kê di tích.
(1) ….. hoặc (2)…. trình (cơ quan thẩm định/cơ quan phê duyệt) xem xét, thẩm đnh
Báo cáo nghiên cứu kh thi/Báo cáo kinh tế - k thut… (1).
Nơi nhn: ĐẠI DIN T CHC
- Như trên; (Ký, ghi rõ họ tên, chức v và đóng dấu)
- Lưu:…….
Ghi chú:
(1) : Ghi tên Báo cáo nghiên cứu kh thi/Báo cáo kinh tế - k thuật di tích.
(2) : Ghi tên quan thẩm định Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch hoặc quan chuyên
môn về văn hóa cấp tnh; tên quan phê duyệt Ủy ban nhân dân tỉnh/thành ph trc
thuộc trung ương hoặc ch đầu tư.
(3) : Ghi tên ch đầu tư lập Báo cáo nghiên cu kh thi/Báo cáo kinh tế - k thuật di tích.
31
31
18. Th tục phê duyệt Báo cáo nghiên cứu kh thi bo quản di tích (cấp tnh)
* Trình tự thc hin:
- Ch đầu tư thc hiện Báo cáo nghiên cứu kh thi gi trc tuyến, np trc tiếp
hoặc qua đường bưu điện 01 b h sơ tới Ủy ban nhân dân cấp tnh.
- Trong thi hạn 05 ngày làm vic, k t ngày nhận được h sơ, y ban nhân
dân cấp tỉnh có trách nhiệm kim tra h và thông báo bằng văn bản cho ch đầu
nếu h không đầy đ hoặc không hp lệ. Văn bản thông báo phải nêu do
yêu cầu b sung hoc chnh sa h sơ liên quan.
- Trong thi hạn 05 ngày làm việc, k t ngày nhận được thông báo bằng văn
bn ca Ủy ban nhân dân cấp tnh, ch đầu tư có trách nhiệm b sung hoc chnh sa
thành phần h liên quan. Hết thi hạn trên, nếu chưa nhận đ h sơ hp l, y ban
nhân dân cấp tnh tr li h sơ.
- Trong thi hạn 17 ngày làm việc, k t ngày nhận được h sơ hợp l, Ch tch
Ủy ban nhân dân cp tỉnh trách nhiệm phê duyệt Báo cáo nghiên cứu kh thi bo
quản di tích.
Trường hợp di tích nguy bị hy hoi hoc cn tu bổ, tôn tạo đột xut phc
v nhim v chính trị đặc biệt thì thời hạn phê duyệt Báo cáo nghiên cứu kh thi bo
quản di tích là 07 ngày làm việc.
* Cách thức thc hin: Trc tuyến, trc tiếp hoặc qua đường bưu điện.
* Thành phần, s ng h sơ:
- Thành phần h sơ:
(1) T trình đề ngh phê duyệt theo Mu s 06 ti Ph lục ban hành kèm theo Nghị
định s 208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ.
(2) Thuyết minh Báo cáo nghiên cứu kh thi bo quản di tích theo quy đnh ti
đim a khoản 2 Điều 26 Ngh định s 208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2025
của Chính phủ.
(3) B ảnh màu theo quy định tại đim b khoản 2 Điu 26 Ngh định s
208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ.
(4) Thiết kế s theo quy định tại điểm c khoản 2 Điu 26 Ngh định s
208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ.
(5) D toán kinh phí thực hiện Báo cáo nghiên cứu kh thi bo qun di tích.
(6) Báo cáo kết qu thẩm tra theo quy định của pháp luật v xây dựng.
(7) Ý kiến bằng văn bản ca cộng đồng nơi di tích, của t chức, cá nhân có liên
quan v Báo cáo nghiên cứu kh thi bo quản di tích.
(8) Văn bản thẩm đnh ca B Văn hóa, Thể thao Du lịch đối vi di sn thế gii,
di tích quốc gia đặc biệt, di tích quốc gia; ca S Văn hóa, Thể thao Du lch/S
Văn hóa và Thể thao đối với di tích cấp tỉnh, di tích trong Danh mục kiểm kê di tích.
- S ng h sơ: 01 (bộ).
32
32
* Thi hn gii quyết: Trong thi hạn 17 ngày làm việc, k t ngày nhận được
h sơ hợp l.
Trường hợp di tích nguy bị hy hoi hoc cn tu bổ, tôn tạo đột xut phc
v nhim v chính trị đặc biệt thì thời hạn phê duyệt Báo cáo nghiên cứu kh thi bo
quản di tích là 07 ngày làm việc.
* Đối tượng thc hin: Ch đầu tư thực hiện Báo cáo nghiên cứu kh thi.
* quan gii quyết:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: Ủy ban nhân dân cấp tnh.
- Cơ quan trực tiếp thc hin TTHC: Ủy ban nhân dân cấp tnh.
* Kết qu thc hin: Quyết định phê duyt.
* Phí, lệ phí: Không quy định.
* Tên mẫu đơn, mẫu t khai: T trình đề ngh phê duyệt theo Mu s 06 ti Ph
lục ban hành kèm theo Nghị định s 208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2025 của
Chính phủ.
* Yêu cầu, điều kin thc hiện: Không quy định.
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Lut Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024.
- Ngh định s 208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy
định thm quyền, trình tự, th tc, h lập, thẩm định, phê duyt quy hoch kho
c; quy hoch, d án bảo qun, tu b, phc hồi di tích lch s - văn hóa, danh lam
thng cnh; d án đầu tư xây dựng, xây dựng công trình, sửa cha, ci tạo, xây dựng
nhà riêng lẻ nm trong, nằm ngoài khu vc bo v di tích lịch s - văn a, danh
lam thng cnh, di sn thế gii; d án đầu xây dựng, ci tạo, nâng cấp công trình
kiến trúc hạ tng k thuật và trưng bày bảo tàng công lập.
33
33
Mẫu số 06
TÊN TỔ CHỨC
CỘNG A HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……….
……, ngày …… tháng …… năm ……
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ/TỜ TRÌNH
Về việc thẩm định/phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả
thi/Báo cáo kinh tế - kỹ thuật bảo quản, tu bổ, phục
hồi di tích… (1)
Kính gửi: (2)... cơ quan thẩm định/cơ quan phê duyệt
Căn cứ Lut Di sản văn hóa ngày 23 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Ngh định s 208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2025 của Chính
ph quy định thm quyền, trình tự, th tc, h sơ lập, thẩm định, phê duyệt quy
hoch kho c; quy hoch, d án bảo qun, tu b, phc hồi di tích lịch s - văn hóa,
danh lam thng cnh; d án đầu tư, xây dựng công trình, sửa cha, ci tạo, xây dựng
nhà ở riêng lẻ nm trong, nằm ngoài khu vực bo v di tích lịch s - văn hóa, danh
lam thng cnh, di sn thế gii; d án đầu tư xây dựng, ci tạo, nâng cấp công trình
kiến trúc hạ tng k thuật và trưng bày bảo tàng công lập;
Các căn cứ pháp lý khác có liên quan;
Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố trc thuộc trung ương hoặc bộ, ngành, cơ
quan, t chc trung ương… (2) đề ngh B Văn hóa, Thể thao và Du lịch thm
định Báo cáo nghiên cứu kh thi/Báo cáo kinh tế - k thuật … (1); hoặc (3)… chủ
đầu tư đề ngh quan chuyên môn về văn hóa cấp tnh thẩm định Báo cáo nghiên
cu kh thi/Báo cáo kinh tế - k thuật… (1) hoặc; cơ quan chuyên môn về văn hóa
cp tỉnh… (2) trình Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố trc thuộc trung ương … (2)
phê duyệt Báo cáo nghiên cứu kh thi/Báo cáo kinh tế - k thuật… (1) với các ni
dung chính sau:
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên Báo cáo nghiên cứu kh thi/Báo cáo kinh tế - k thut.
2. Địa điểm.
3. Tên chủ đầu tư và các thông tin liên hệ a chỉ, điện thoi...).
4. Nhà thầu lập Báo cáo nghiên cứu kh thi/Báo cáo kinh tế - k thut.
5. Nội dung chính của Báo cáo nghiên cứu kh thi/Báo cáo kinh tế - k
thut:
- Hin trạng di tích;
- Mục tiêu;
34
34
- Quan điểm, nguyên tắc bo qun, tu b, phc hồi di tích;
- Đề xuất các hạng mc bo qun, tu b, phc hồi và xây dựng mi;
- Phương án phát huy giá trị di tích.
6. D toán kinh phí thực hin.
7. Ngun vn thc hin.
8. Thi gian thc hin.
9. Các thông tin khác (nếu có).
II. DANH MC H SƠ GỬI KÈM
1. Đối với Báo cáo nghiên cứu kh thi
1.1. H sơ đề ngh thẩm định gm:
a) Văn bản đề ngh thẩm đnh;
b) Thuyết minh Báo cáo nghiên cứu kh thi bo qun, tu b, phc hồi di tích
hoc thuyết minh Báo cáo nghiên cứu kh thi bo quản di tích;
c) B ảnh màu;
d) Thiết kế cơ sở;
đ) Dự toán kinh phí thực hiện Báo cáo nghiên cứu kh thi bo qun, tu b,
phc hồi di tích, Báo cáo nghiên cu kh thi bo quản di tích;
e) Báo cáo kết qu thẩm tra theo quy định của pháp luật v xây dựng;
g) Ý kiến bằng văn bản ca cng đồng nơi có di tích, của t chức, cá nhân có
liên quan về Báo cáo nghiên cứu kh thi bo qun, tu b, phc hồi di tích, Báo cáo
nghiên cứu kh thi bo quản di tích;
h) Các hồ sơ, tài liệu khác có liên quan.
1.2. H sơ đề ngh phê duyt gm:
a) T trình đề ngh phê duyệt;
b) H sơ quy định tại các điểm b, c, d, đ, e và g Mục 1.1 Phần này;
c) Văn bn thẩm định ca B n hóa, Thể thao và Du lịch đối vi di sn thế
giới, di tích quốc gia đặc biệt, di tích quốc gia; của cơ quan chuyên môn về văn hóa
cp tỉnh đối vi di tích cấp tỉnh, di tích trong Danh mục kiểm kê di tích.
2. Đối với Báo cáo kinh tế - k thut
2.1. H sơ đề ngh thẩm định gm:
a) Văn bản đề ngh thẩm định hoc T trình đề ngh thẩm định;
b) Thuyết minh Báo cáo kinh tế - k thut bo qun, tu b, phc hồi di tích;
c) B ảnh màu;
d) Thiết kế bn v thi công;
đ) Dự toán kinh phí, tổng mc đầu tư và nguồn vn thc hin;
e) Báo cáo kết qu thẩm tra Báo cáo kinh tế - k thut bo qun, tu b, phc
hồi di tích theo quy định của pháp luật v xây dng;
g) Các hồ sơ, tài liệu khác có liên quan.
35
35
2.2. H sơ đề ngh phê duyt gm:
a) T trình đề ngh phê duyệt;
b) H sơ quy định tại các điểm b, c, d, đ và e Mục 2.1 Phn này;
c) Văn bản thẩm định ca B n hóa, Thể thao và Du lịch đối vi di sn
thế giới, di tích quốc gia đặc biệt, di tích quốc gia; của cơ quan chuyên môn về văn
hóa cấp tỉnh đối với di tích cấp tỉnh, di tích trong Danh mục kiểm kê di tích.
(1) ….. hoặc (2)…. trình (cơ quan thẩm định/cơ quan phê duyệt) xem xét,
thẩm định Báo cáo nghiên cứu kh thi/Báo cáo kinh tế - k thuật… (1).
Nơi nhận: ĐẠI DIN T CHC
- Như trên; (Ký, ghi rõ họ tên, chức v đóng dấu)
- Lưu:…….
Ghi chú:
(1) : Ghi tên Báo cáo nghiên cứu kh thi/Báo cáo kinh tế - k thut di tích.
(2) : Ghi tên cơ quan thẩm định là Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch hoặc cơ quan chuyên môn về
văn hóa cp tỉnh; tên cơ quan phê duyệt là Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố trc thuộc trung ương
hoc ch đầu tư.
(3) : Ghi tên chủ đầu tư lập Báo cáo nghiên cứu kh thi/Báo cáo kinh tế - k thuật di tích.
36
36
19. Th tc thẩm định điều chnh Báo cáo nghiên cứu kh thi bo qun di
tích đối với di tích cấp tỉnh, di tích trong Danh mục kiểm kê di tích
* Trình tự thc hin:
- Ch đầu thực hiện điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu kh thi gi trc tuyến,
np trc tiếp hoặc qua đường bưu đin 01 b h tới S Văn hóa, Thể thao và Du
lch.
- Trong thi hạn 05 ngày m việc, k t ngày nhận được h sơ, Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch có trách nhim kim tra h thông báo bằng văn bn cho ch đầu
nếu h không đầy đủ hoc không hợp lệ. Văn bản thông báo phải nêu do
và yêu cầu b sung hoc chnh sa h sơ liên quan.
- Trong thi hạn 05 ngày làm việc, k t ngày nhận được thông báo bằng n
bn ca S Văn hóa, Th thao Du lch, ch đầu trách nhim b sung hoc
chnh sửa thành phần h sơ liên quan. Hết thi hạn trên, nếu chưa nhận đủ h sơ hợp
l, S Văn hóa, Thể thao và Du lịch tr li h sơ.
- Trong thi hạn 17 ngày làm vic, k t ngày nhận được h hợp lệ, Giám đốc
S Văn hóa, Thể thao và Du lịch có trách nhiệm tng hợp và có văn bản thẩm định.
Trường hợp yêu cu thẩm tra theo quy đnh tại điểm đ khoản 1 Điều 31 Ngh
định s 208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ, trong 15 ngày
k t ngày nhận được báo cáo kết qu thẩm tra theo quy đnh của pháp luật v xây
dựng, Giám đốc S Văn hóa, Thể thao Du lịch/S Văn hóa và Thể thao trách
nhim tng hợp và có văn bản thẩm định.
Trường hợp di tích nguy bị hy hoi hoc cn tu bổ, tôn tạo đột xut phc
v nhim v chính trị đặc biệt thì thời hn thẩm định điều chỉnh Báo cáo nghiên cu
kh thi bo quản di tích là 07 ngày làm việc.
* Cách thức thc hin: Trc tuyến, trc tiếp hoặc qua đường bưu điện.
* Thành phần, s ng h sơ:
- Thành phần h sơ:
(1) Văn bản đ ngh thẩm định điều chnh theo Mu s 07 ti Ph lục ban hành
kèm theo Nghị đnh s 208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ.
(2) Thuyết minh Báo cáo nghiên cu kh thi bo quản di tích theo quy đnh ti
đim a khoản 2 Điều 26 Ngh định s 208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2025
của Chính phủ.
(3) B ảnh màu theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 26 Ngh định s
208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ.
(4) Thiết kế sở theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 26 Ngh định s
208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ
(5) D toán kinh phí thực hiện Báo cáo nghiên cứu kh thi bo quản di tích.
37
37
(6) Báo cáo kết qu thẩm tra theo quy định của pháp lut v xây dng nhân
có liên quan về Báo cáo nghiên cứu kh thi bo quản di tích.
(7) Ý kiến bằng văn bản ca cng đồng nơi có di tích, của t chức, cá nhân có
liên quan v Báo cáo nghiên cứu kh thi bo quản di tích
(8) Các hồ sơ, tài liệu khác có liên quan.
- S ng h sơ: 01 (bộ).
* Thi hn gii quyết: Trong thi hạn 17 ngày làm việc, k t ngày nhận được
h sơ hợp l.
Trường hợp di tích nguy bị hy hoi hoc cn tu bổ, tôn tạo đột xut phc
v nhim v chính trị đặc biệt thì thời hn thẩm định Báo cáo nghiên cứu kh thi bo
quản di tích là 07 ngày làm việc.
* Đối tưng thc hin: Ch đầu tư thực hiện điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu kh
thi.
* Cơ quan giải quyết:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: S Văn hóa, Thể thao và Du lịch
* Cơ quan trực tiếp thc hin TTHC: S n hóa, Thể thao và Du lịch
* Kết qu thc hiện: Văn bản thẩm định.
* Phí, lệ phí: Không quy định.
* Tên mẫu đơn, mu t khai: Văn bản đề ngh thẩm định theo Mu s 07 ti Ph
lục ban hành kèm theo Nghị định s 208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2025 của
Chính phủ.
* Yêu cầu, điều kin thc hiện: Không quy định.
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Lut Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024.
- Ngh định s 208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy
định thm quyền, trình tự, th tc, h lập, thẩm định, phê duyt quy hoch kho
c; quy hoch, d án bảo qun, tu b, phc hồi di tích lch s - văn hóa, danh lam
thng cnh; d án đầu tư xây dựng, xây dựng công trình, sửa cha, ci tạo, xây dựng
nhà riêng lẻ nm trong, nằm ngoài khu vc bo v di tích lịch s - văn a, danh
lam thng cnh, di sn thế gii; d án đầu xây dng, ci tạo, nâng cấp công trình
kiến trúc hạ tng k thuật và trưng bày bảo tàng công lập.
38
38
Mu s 07
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ/TỜ TRÌNH
Về việc thẩm định/phê duyệt điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu
khả thi/Báo cáo kinh tế - kỹ thuật Bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích (1)
Kính gửi: (2)….. cơ quan thẩm định/cơ quan phê duyệt
Căn cứ Lut Di sản văn hóa ngày 23 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Ngh định s 208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 m 2025 của Chính phủ
quy định thm quyền, trình tự, th tc, h sơ lp, thm định, phê duyệt quy hoch kho c;
quy hoch, d án bo qun, tu b, phc hồi di tích lịch s - văn hóa, danh lam thng cnh;
d án đầu tư, y dựng công trình, sửa cha, ci tạo, y dựng nhà riêng lẻ nm trong,
nằm ngoài khu vực bo v di tích lịch s - văn hóa, danh lam thắng cnh, di sn thế gii; d
án đầu tư xây dựng, ci tạo, nâng cấp công trình kiến trúc hạ tng k thuật và trưng bày bảo
tàng công lp;
Các căn cứ pháp lý khác có liên quan;
Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố trc thuộc trung ương hoặc bộ, ngành,quan, t
chc trung ương… (2) đề ngh B Văn hóa, Thể thao và Du lịch thm định điều chỉnh Báo
cáo nghiên cứu kh thi/Báo cáo kinh tế - k thuật (1); hoặc ch đầu đề ngh quan
chuyên môn về văn hóa cấp tnh thm định điu chỉnh Báo cáo nghiên cu kh thi/Báo cáo
kinh tế - k thuật…(1); hoặc; (2)… cơ quan chuyên môn v văn hóa cấp tỉnh trình (2) … y
ban nhân dân tỉnh/thành phố trc thuộc trung ương phê duyệt điều chỉnh Báo cáo nghiên
cu kh thi/Báo cáo kinh tế - k thuật… (1) với các nội dung chính sau:
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên Báo cáo nghiên cứu kh thi/Báo cáo kinh tế - k thuật điều chnh.
2. Địa đim.
3. Tên chủ đầu tư và các thông tin liên hệ a chỉ, điện thoi...).
4. Nhà thầu lập điều chỉnh Báo cáo nghiên cu kh thi/Báo cáo kinh tế - k thut.
5. Nội dung chính của Báo cáo nghiên cu kh thi/Báo cáo kinh tế - k thut:
- Hin trạng di tích;
- Mục tiêu;
- Quan đim, nguyên tắc bo qun, tu b, phc hi di tích;
- Đề xuất các hạng mc bo qun, tu b, phc hồi điều chỉnh và xây dựng mi;
- Phương án phát huy giá trị di tích.
6. D toán kinh phí thực hin.
7. Ngun vn thc hin.
8. Thi gian thc hin.
TÊN TỔ CHỨC
CỘNG A HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……….
……, ngày …… tháng …… năm ……
39
39
9. Các thông tin khác (nếu có).
II. DANH MC H GỬI KÈM
1. Đối vi điu chỉnh Báo cáo nghiên cu kh thi
1.1. H sơ đ ngh thm định gm:
a) Văn bản đ ngh thm định;
b) Thuyết minh điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu kh thi bo qun, tu b, phc hi di
tích hoc thuyết minh điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu kh thi bo quản di tích;
c) B ảnh màu;
d) Thiết kế cơ sở;
đ) Dự toán kinh phí thực hiện điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu kh thi bo qun, tu
b, phc hi di tích, điu chỉnh Báo cáo nghiên cu kh thi bo quản di tích;
e) Báo cáo kết qu thm tra theo quy định của pháp luật v y dựng;
g) Ý kiến bằng văn bản ca cộng đồng nơi di tích, của t chức, nhân liên
quan v điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu kh thi bo qun, tu b, phc hồi di tích, điều chnh
Báo cáo nghiên cứu kh thi bo quản di tích;
h) Các hồ sơ, tài liệu khác có liên quan.
1.2. H sơ đ ngh phê duyệt gm:
a) T trình đề ngh phê duyệt;
b) H sơ quy định ti các điểm b, c, d, đ, e và g Mục 1.1 Phần này;
c) Văn bản thẩm định ca B Văn hóa, Thể thao và Du lịch đối vi di sn thế gii, di
tích quốc gia đặc biệt, di tích quốc gia; ca cơ quan chuyên môn về văn hóa cấp tỉnh đối vi
di tích cấp tỉnh, di tích trong Danh mục kim kê di tích.
2. Đối với điu chỉnh Báo cáo kinh tế - k thut
2.1. H sơ đ ngh thm định gm:
a) Văn bản đ ngh thm định hoc T trình đ ngh thm định;
b) Thuyết minh điều chỉnh Báo cáo kinh tế - k thut bo qun, tu b, phc hồi di tích;
c) B nh màu;
d) Thiết kế bn v thi công;
đ) Dự toán kinh phí, tổng mức đầu tư và nguồn vn thc hin;
e) Báo cáo kết qu thẩm tra điều chỉnh Báo cáo kinh tế - k thut bo qun, tu b,
phc hồi di tích theo quy định của pháp luật v xây dựng;
g) Các hồ sơ, tài liệu khác có liên quan.
2.2. H sơ đề ngh phê duyệt gm:
a) T trình đề ngh phê duyệt;
b) H sơ quy định ti các đim b, c, d, đ và e Mc 2.1 Phầny;
c) Văn bản thm định ca B Văn hóa, Th thao và Du lch đi vi di sn thế gii, di
tích quốc gia đặc biệt, di tích quốc gia; ca cơ quan chuyên môn về văn hóa cấp tỉnh đối vi
di tích cấp tỉnh, di tích trong Danh mục kim kê di tích.
(1) ….. hoặc (2)…. trình (cơ quan thẩm định/ quan phê duyệt) xem t, thm
định/phê duyệt điu chỉnh Báo cáo nghiên cứu kh thi/Báo cáo kinh tế - k thuật… (1).
40
40
Nơi nhn: ĐẠI DIN T CHC
- Như trên; (Ký, ghi rõ h tên, chc v và đóng du)
- Lưu:…….
Ghi chú:
(1) : Ghi tên Báo cáo nghiên cứu kh thi/Báo cáo kinh tế - k thut di tích.
(2) : Ghi tên cơ quan thẩm định là Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch/cơ quan chuyên môn về văn
hóa cấp tỉnh; tên cơ quan phê duyệt là Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố trc thuộc trung ương hoặc
ch đầu tư.
41
41
20. Th tục phê duyệt điu chỉnh Báo cáo nghiên cứu kh thi bo qun di
tích (cấp tnh)
* Trình tự thc hin:
- Ch đầu thực hiện điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu kh thi gi trc tuyến, np
trc tiếp hoặc qua đường bưu điện 01 b h sơ tới y ban nhân dân cấp tnh.
- Trong thi hạn 05 ngày làm vic, k t ngày nhận được h sơ, y ban nhân
dân cấp tỉnh có trách nhiệm kim tra h và thông báo bằng văn bản cho ch đầu
nếu h không đầy đ hoặc không hp lệ. Văn bản thông báo phải nêu do
yêu cầu b sung hoc chnh sa h sơ liên quan.
- Trong thi hạn 05 ngày m việc, k t ngày nhận được thông báo bằng văn
bn ca Ủy ban nhân dân cấp tnh, ch đầu tư có trách nhiệm b sung hoc chnh sa
thành phần h liên quan. Hết thi hạn trên, nếu chưa nhận đ h sơ hp l, y ban
nhân dân cấp tnh tr li h sơ.
- Trong thi hạn 17 ngày làm việc, k t ngày nhận được h sơ hợp l, Ch tch
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trách nhiệm phê duyệt điều chnh Báo cáo nghiên cu
kh thi bo quản di tích.
Trường hợp di tích nguy bị hy hoi hoc cn tu bổ, tôn tạo đột xut phc
v nhim v chính trị đặc biệt thì thời hạn phê duyệt điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu
kh thi bo quản di tích là 07 ngày làm việc.
* Cách thức thc hin: Trc tuyến, trc tiếp hoặc qua đường bưu điện.
* Thành phần, s ng h sơ:
- Thành phần h sơ:
(1) T trình đề ngh phê duyệt điều chnh theo Mu s 07 ti Ph lục ban hành kèm
theo Ngh định s 208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ.
(2) Thuyết minh Báo cáo nghiên cứu kh thi bo quản di tích theo quy đnh ti
đim a khoản 2 Điều 26 Ngh định s 208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2025
của Chính phủ.
(3) B ảnh màu theo quy định tại đim b khoản 2 Điu 26 Ngh định s
208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ.
(4) Thiết kế s theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 26 Ngh định s
208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ.
(5) D toán kinh phí thực hiện Báo cáo nghiên cứu kh thi bo qun di tích.
(6) Báo cáo kết qu thẩm tra theo quy định của pháp luật v xây dựng.
(7) Ý kiến bằng văn bản ca cộng đồng nơi di tích, của t chức, cá nhân có liên
quan v Báo cáo nghiên cứu kh thi bo quản di tích.
(8) Văn bản thẩm định ca B Văn hóa, Thể thao Du lịch đối vi di sn thế gii,
di tích quốc gia đặc biệt, di tích quốc gia; S Văn hóa, Thể thao Du lịch/S Văn
hóa và Thể thao đối với di tích cấp tỉnh, di tích trong Danh mục kiểm kê di tích.
42
42
- S ng h sơ: 01 (bộ).
* Thi hn gii quyết: Trong thi hạn 17 ngày làm vic, k t ngày nhận được
h sơ hợp l.
Trường hợp di tích nguy bị hy hoi hoc cn tu bổ, tôn tạo đột xut phc
v nhim v chính trị đặc biệt thì thời hạn phê duyệt điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu
kh thi bo quản di tích là 07 ngày làm vic.
* Đối tượng thc hin: Ch đầu tư thực hiện điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu kh
thi.
* Cơ quan giải quyết:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: Ủy ban nhân dân cấp tnh.
- Cơ quan trực tiếp thc hin TTHC: Ủy ban nhân dân cp tnh.
* Kết qu thc hin: Quyết định phê duyệt.
* Phí, lệ phí: Không quy định.
* Tên mẫu đơn, mẫu t khai: T trình đề ngh phê duyệt điều chnh theo Mu s
07 ti Ph lục ban hành kèm theo Nghị định s 208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7
năm 2025 của Chính phủ.
* Yêu cầu, điều kin thc hiện: Không quy định.
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Lut Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024.
- Ngh định s 208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy
định thm quyền, trình tự, th tc, h lập, thẩm định, phê duyt quy hoch kho
c; quy hoch, d án bảo qun, tu b, phc hồi di tích lch s - văn hóa, danh lam
thng cnh; d án đầu tư xây dựng, xây dựng công trình, sửa cha, ci tạo, xây dựng
nhà riêng lẻ nm trong, nằm ngoài khu vc bo v di tích lịch s - văn a, danh
lam thng cnh, di sn thế gii; d án đầu xây dng, ci tạo, nâng cấp công trình
kiến trúc hạ tng k thuật và trưng bày bảo tàng công lập.
43
43
Mu s 07
TÊN TỔ CHỨC
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……….
……, ngày …… tháng …… năm ……
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ/TỜ TRÌNH
Về việc thẩm định/phê duyệt điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu
khả thi/Báo cáo kinh tế - kỹ thuật Bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích (1)
Kính gửi: (2)….. cơ quan thẩm định/cơ quan phê duyệt
Căn cứ Lut Di sản văn hóa ngày 23 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Ngh định s 208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 m 2025 của Chính phủ
quy định thm quyền, trình tự, th tc, h sơ lp, thm định, phê duyệt quy hoch kho c;
quy hoch, d án bo qun, tu b, phc hồi di tích lịch s - văn hóa, danh lam thng cnh;
d án đầu tư, y dựng công trình, sửa cha, ci tạo, y dựng nhà riêng lẻ nm trong,
nằm ngoài khu vực bo v di tích lịch s - văn hóa, danh lam thắng cnh, di sn thế gii; d
án đầu tư xây dựng, ci tạo, nâng cấp công trình kiến trúc hạ tng k thuật và trưng bày bảo
tàng công lp;
Các căn cứ pháp lý khác có liên quan;
Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố trc thuộc trung ương hoặc bộ, ngành,quan, t
chc trung ương… (2) đề ngh B Văn hóa, Thể thao và Du lịch thm định điều chỉnh Báo
cáo nghiên cứu kh thi/Báo cáo kinh tế - k thuật (1); hoặc ch đầu đề ngh quan
chuyên môn về văn hóa cấp tnh thm định điu chỉnh Báo cáo nghiên cu kh thi/Báo cáo
kinh tế - k thuật…(1); hoặc; (2)… cơ quan chuyên môn về văn hóa cp tỉnh trình (2) … Ủy
ban nhân dân tỉnh/thành phố trc thuộc trung ương phê duyệt điều chỉnh Báo cáo nghiên
cu kh thi/Báo cáo kinh tế - k thuật… (1) với các nội dung chính sau:
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên Báo cáo nghiên cứu kh thi/Báo cáo kinh tế - k thuật điều chnh.
2. Địa đim.
3. Tên chủ đầu tư và các thông tin liên hệ a chỉ, điện thoi...).
4. Nhà thầu lập điều chỉnh Báo cáo nghiên cu kh thi/Báo cáo kinh tế - k thut.
5. Nội dung chính của Báo cáo nghiên cu kh thi/Báo cáo kinh tế - k thut:
- Hin trạng di tích;
- Mục tiêu;
- Quan đim, nguyên tắc bo qun, tu b, phc hi di tích;
- Đề xuất các hạng mc bo qun, tu b, phc hồi điều chỉnh và xây dựng mi;
- Phương án phát huy giá trị di tích.
6. D toán kinh phí thực hin.
7. Ngun vn thc hin.
8. Thi gian thc hin.
44
44
9. Các thông tin khác (nếu có).
II. DANH MC H GỬI KÈM
1. Đối vi điu chỉnh Báo cáo nghiên cu kh thi
1.1. H sơ đ ngh thm định gm:
a) Văn bản đ ngh thm định;
b) Thuyết minh điều chnh Báo cáo nghiên cứu kh thi bo qun, tu b, phc hi di
tích hoc thuyết minh điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu kh thi bo quản di tích;
c) B ảnh màu;
d) Thiết kế cơ sở;
đ) Dự toán kinh phí thực hiện điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu kh thi bo qun, tu
b, phc hi di tích, điu chỉnh Báo cáo nghiên cu kh thi bo quản di tích;
e) Báo cáo kết qu thm tra theo quy định của pháp luật v y dựng;
g) Ý kiến bằng văn bản ca cộng đồng nơi di tích, của t chức, nhân liên
quan v điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu kh thi bo qun, tu b, phc hồi di tích, điều chnh
Báo cáo nghiên cứu kh thi bo quản di tích;
h) Các hồ sơ, tài liệu khác có liên quan.
1.2. H sơ đ ngh phê duyệt gm:
a) T trình đề ngh phê duyệt;
b) H sơ quy định ti các điểm b, c, d, đ, e và g Mục 1.1 Phần này;
c) Văn bản thẩm định ca B Văn hóa, Thể thao và Du lịch đối vi di sn thế gii, di
tích quốc gia đặc biệt, di tích quc gia; ca cơ quan chuyên môn về văn hóa cấp tỉnh đối vi
di tích cấp tỉnh, di tích trong Danh mục kim kê di tích.
2. Đối với điu chỉnh Báo cáo kinh tế - k thut
2.1. H sơ đ ngh thm định gm:
a) Văn bản đ ngh thm định hoc T trình đ ngh thm định;
b) Thuyết minh điều chỉnh Báo cáo kinh tế - k thut bo qun, tu b, phc hồi di tích;
c) B ảnh màu;
d) Thiết kế bn v thi công;
đ) Dự toán kinh phí, tổng mức đầu tư và nguồn vn thc hin;
e) Báo cáo kết qu thẩm tra điều chỉnh Báo cáo kinh tế - k thut bo qun, tu b,
phc hồi di tích theo quy định của pháp luật v y dựng;
g) Các hồ sơ, tài liệu khác có liên quan.
2.2. H sơ đề ngh phê duyt gm:
a) T trình đề ngh phê duyệt;
b) H sơ quy định ti các đim b, c, d, đ và e Mc 2.1 Phầny;
c) Văn bản thm định ca B Văn hóa, Th thao và Du lch đi vi di sn thế gii, di
tích quốc gia đặc biệt, di tích quốc gia; ca cơ quan chuyên môn về văn hóa cấp tỉnh đối vi
di tích cấp tỉnh, di tích trong Danh mục kim kê di tích.
(1) ….. hoặc (2)…. trình (cơ quan thẩm định/ quan phê duyệt) xem t, thm
định/phê duyệt điu chỉnh Báo cáo nghiên cứu kh thi/Báo cáo kinh tế - k thuật… (1).
45
45
Nơi nhn: ĐẠI DIN T CHC
- Như trên; (Ký, ghi rõ h tên, chc v và đóng du)
- Lưu:…….
Ghi chú:
(1) : Ghi tên Báo cáo nghiên cu kh thi/Báo cáo kinh tế - k thuật di tích.
(2) : Ghi tên cơ quan thẩm định là B Văn hóa, Thể thao và Du lịch/cơ quan chuyên môn về
văn hóa cấp tỉnh; tên cơ quan phê duyệt là Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố trc thuc trung
ương hoặc ch đầu tư.
46
46
21. Th tc thẩm định Báo cáo kinh tế - k thut bo qun, tu b, phc hi
di tích đối với di tích cấp tỉnh, di tích trong Danh mục kiểm kê di tích
* Trình tự thc hin:
- Ch đầu thực hiện Báo o kinh tế - k thut bo qun, tu b, phc hi di
tích gửi trc tuyến, np trc tiếp hoặc qua đường bưu đin 01 b h ti S Văn
hóa, Thể thao và Du lịch.
- Trong thi hạn 05 ngày làm vic, k t ngày nhận được h sơ, Sở Văn hóa,
Th thao Du lịch trách nhim kim tra h thông báo bằng văn bản cho ch
đầu tư nếu h sơ không đầy đủ hoặc không hợp lệ. Văn bản thông báo phải nêu rõ lý
do và yêu cầu b sung hoc chnh sa h sơ liên quan.
- Trong thi hn 05 ngày m việc, k t ngày nhận được thông báo bằng n
bn ca S Văn hóa, Th thao Du lch, ch đầu trách nhim b sung hoc
chnh sửa thành phần h sơ liên quan. Hết thi hạn trên, nếu chưa nhận đủ h sơ hợp
l, S Văn hóa, Thể thao và Du lịch tr li h sơ.
- Trong thi hạn 17 ngày làm vic, k t ngày nhận được h hợp lệ, Giám đốc
S Văn hóa, Thể thao và Du lịch có trách nhiệm tng hợp và có văn bản thẩm định.
Trường hợp có yêu cầu thẩm tra theo quy định tại điểm đ khoản 1 Điều 31 Ngh
định s 208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ, trong 15 ngày
k t ngày nhận được báo cáo kết qu thẩm tra theo quy đnh của pháp luật v xây
dựng, Giám đốc S Văn hóa, Thể thao và Du lịch có trách nhiệm tng hợp và có văn
bn thẩm định.
Trường hợp di tích có nguy cơ bị hy hoi hoc cn tu bổ, tôn tạo đột xut phc
v nhim v chính trị đặc biệt thì thời hn thẩm định Báo cáo kinh tế - k thut bo
qun, tu b, phc hồi di tích là 07 ngày làm vic.
* Cách thức thc hin: Trc tuyến, trc tiếp hoặc qua đường bưu điện.
* Thành phần, s ng h sơ:
- Thành phần h sơ:
(1) T trình đề ngh thẩm đnh theo Mu s 06 ti Ph lục ban hành kèm theo
Ngh định s 208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ.
(2) Thuyết minh Báo cáo kinh tế - k thut bo qun, tu b, phc hồi di tích theo
quy định tại điểm a khoản 2 Điều 28 Ngh định s 208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7
năm 2025 của Chính phủ.
(3) B ảnh màu theo quy định tại đim b khoản 2 Điu 28 Ngh định s
208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ.
(4) Thiết kế bn v thi công theo quy đnh tại điểm c khoản 2 Điều 28 Ngh định
s 208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ.
(5) D toán kinh phí, tổng mức đầu tư và nguồn vn thc hin.
47
47
(6) Báo cáo kết qu thẩm tra Báo cáo kinh tế - k thut bo qun, tu b, phc hi
di tích theo quy định của pháp luật v xây dựng.
(7) Các hồ sơ, tài liệu khác có liên quan.
- S ng h sơ: 01 (bộ).
* Thi hn gii quyết: Trong thi hạn 17 ngày làm việc, k t ngày nhận được
h sơ hợp l.
Trường hợp di tích nguy bị hy hoi hoc cn tu bổ, tôn tạo đột xut phc
v nhim v chính trị đặc biệt thì thời hn thẩm định Báo cáo kinh tế - k thut bo
qun, tu b, phc hồi di tích là 07 ngày làm vic.
* Đối tượng thc hin: Ch đầu tư thực hiện Báo cáo kinh tế - k thut.
* Cơ quan giải quyết:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: S Văn hóa, Thể thao và Du lịch
* Cơ quan trực tiếp thc hin TTHC: S Văn hóa, Thể thao và Du lịch
* Kết qu thc hiện: Văn bản thẩm định.
* Phí, lệ phí: Không quy định.
* Tên mẫu đơn, mẫu t khai: T trình đề ngh thẩm định theo Mu s 06 ti Ph
lục ban hành kèm theo Nghị định s 208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2025 của
Chính phủ.
* Yêu cầu, điều kin thc hiện: Không quy định.
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Lut Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024.
- Ngh định s 208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy
định thm quyền, trình tự, th tc, h lập, thẩm định, phê duyt quy hoch kho
c; quy hoch, d án bảo qun, tu b, phc hồi di tích lch s - văn hóa, danh lam
thng cnh; d án đầu tư xây dựng, xây dựng công trình, sửa cha, ci tạo, xây dựng
nhà riêng lẻ nm trong, nằm ngoài khu vc bo v di tích lịch s - văn a, danh
lam thng cnh, di sn thế gii; d án đầu xây dng, ci tạo, nâng cấp công trình
kiến trúc hạ tng k thuật và trưng bày bảo tàng công lập.
48
48
Mu s 06
TÊN TỔ CHỨC
CỘNG A HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……….
……, ngày …… tháng …… năm ……
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ/TỜ TRÌNH
Về việc thẩm định/phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả
thi/Báo cáo kinh tế - kỹ thuật bảo quản, tu bổ, phục
hồi di tích… (1)
Kính gửi: (2)... cơ quan thẩm định/cơ quan phê duyệt
Căn cứ Lut Di sn văn hóa ngày 23 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Ngh định s 208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 m 2025 của Chính phủ
quy định thm quyền, trình tự, th tc, h sơ lp, thm định, phê duyệt quy hoch kho c;
quy hoch, d án bo qun, tu b, phc hi di tích lịch s - văn hóa, danh lam thng cnh;
d án đầu tư, y dựng công trình, sửa cha, ci tạo, y dựng nhà riêng lẻ nm trong,
nằm ngoài khu vực bo v di tích lịch s - văn hóa, danh lam thắng cnh, di sn thế gii; d
án đầu tư xây dựng, ci to, nâng cấp công trình kiến trúc hạ tng k thuật và trưng bày bảo
tàng công lp;
Các căn cứ pháp lý khác có liên quan;
Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố trc thuộc trung ương hoc bộ, ngành, quan, tổ
chc trung ương(2) đề ngh B Văn hóa, Thể thao Du lịch thm định Báo cáo nghiên
cu kh thi/Báo cáo kinh tế - k thuật … (1); hoặc (3)… chủ đầu tư đề ngh cơ quan chuyên
môn về văn hóa cấp tnh thẩm định Báo cáo nghiên cứu kh thi/Báo o kinh tế - k thut…
(1) hoặc; quan chuyên môn v văn hóa cấp tỉnh… (2) trình Ủy ban nhân dân tỉnh/thành
ph trc thuộc trung ương … (2) phê duyệt o cáo nghiên cứu kh thi/Báo cáo kinh tế - k
thuật… (1) với các nội dung chính sau:
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên Báo cáo nghiên cứu kh thi/Báo cáo kinh tế - k thut.
2. Địa đim.
3. Tên chủ đầu tư và các thông tin liên hệ a chỉ, điện thoi...).
4. Nhà thầu lập Báo cáo nghiên cu kh thi/Báo cáo kinh tế - k thut.
5. Nội dung chính của Báo cáo nghiên cu kh thi/Báo cáo kinh tế - k thut:
- Hin trạng di tích;
- Mục tiêu;
- Quan đim, nguyên tắc bo qun, tu b, phc hi di tích;
- Đề xuất các hạng mc bo qun, tu b, phc hồi và xây dựng mi;
- Phương án phát huy giá trị di tích.
6. D toán kinh phí thc hin.
7. Ngun vn thc hin.
49
49
8. Thi gian thc hin.
9. Các thông tin khác (nếu có).
II. DANH MC H GỬI KÈM
1. Đối với Báo cáo nghiên cứu kh thi
1.1. H sơ đ ngh thm định gm:
a) Văn bản đ ngh thm định;
b) Thuyết minh Báo cáo nghiên cứu kh thi bo qun, tu b, phc hồi di tích hoặc
thuyết minh Báo cáo nghiên cứu kh thi bo quản di tích;
c) B ảnh màu;
d) Thiết kế cơ sở;
đ) Dự toán kinh phí thực hiện Báo cáo nghiên cứu kh thi bo qun, tu b, phc hi
di tích, Báo cáo nghiên cứu kh thi bo quản di tích;
e) Báo cáo kết qu thm tra theo quy định của pháp luật v y dựng;
g) Ý kiến bằng văn bản ca cộng đồng nơi di tích, của t chức, nhân liên
quan v Báo cáo nghiên cứu kh thi bo qun, tu b, phc hồi di tích, Báo cáo nghiên cứu
kh thi bo quản di tích;
h) Các hồ sơ, tài liệu khác có liên quan.
1.2. H sơ đ ngh phê duyệt gm:
a) T trình đề ngh phê duyệt;
b) H sơ quy định ti các điểm b, c, d, đ, e và g Mục 1.1 Phần này;
c) Văn bản thẩm định ca B Văn hóa, Thể thao và Du lịch đối vi di sn thế gii, di
tích quốc gia đặc biệt, di tích quốc gia; ca cơ quan chuyên môn về văn hóa cấp tỉnh đối vi
di tích cấp tỉnh, di tích trong Danh mục kim kê di tích.
2. Đối với Báo cáo kinh tế - k thut
2.1. H sơ đ ngh thm định gm:
a) Văn bản đ ngh thm định hoc T trình đ ngh thm định;
b) Thuyết minh Báo cáo kinh tế - k thut bo qun, tu b, phc hồi di tích;
c) B ảnh màu;
d) Thiết kế bn v thi công;
đ) Dự toán kinh phí, tng mức đầu tư và nguồn vn thc hin;
e) Báo cáo kết qu thẩm tra Báo cáo kinh tế - k thut bo qun, tu b, phc hi di
tích theo quy đnh của pháp luật v y dựng;
g) Các hồ sơ, tài liệu khác có liên quan.
2.2. H sơ đ ngh phê duyệt gm:
a) T trình đề ngh phê duyệt;
b) H sơ quy định ti các điểm b, c, d, đ và e Mục 2.1 Phn này;
c) Văn bản thẩm đnh ca B Văn a, Thể thao và Du lịch đối vi di sn thế gii,
di tích quốc gia đặc bit, di tích quốc gia; của quan chuyên môn v văn hóa cấp tnh đối
vi di tích cp tỉnh, di tích trong Danh mục kim kê di tích.
(1) ….. hoặc (2)…. trình (cơ quan thẩm định/cơ quan phê duyệt) xem xét, thẩm đnh
Báo cáo nghiên cứu kh thi/Báo cáo kinh tế - k thuật… (1).
50
50
Nơi nhn: ĐI DIN T CHC
- Như trên; (Ký, ghi rõ họ tên, chức v và đóng du)
- Lưu:…….
Ghi chú:
(1) : Ghi tên Báo cáo nghiên cu kh thi/Báo cáo kinh tế - k thuật di tích.
(2) : Ghi tên quan thẩm định Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch hoặc quan chuyên
môn về văn hóa cấp tnh; tên quan phê duyệt Ủy ban nhân dân tỉnh/thành ph trc
thuộc trung ương hoặc ch đầu tư.
(3) : Ghi tên ch đầu tư lập Báo cáo nghiên cu kh thi/Báo cáo kinh tế - k thuật di tích.
51
51
22. Th tục phê duyệt Báo cáo kinh tế - k thut bo qun, tu b, phc hi
di tích (cấp tnh)
* Trình tự thc hin:
- Ch đầu thực hiện Báo o kinh tế - k thut bo qun, tu b, phc hi di
tích gửi trc tuyến, np trc tiếp hoặc qua đường bưu đin 01 b h tới y ban
nhân dân cấp tnh.
- Trong thi hạn 05 ngày làm vic, k t ngày nhận được h sơ, y ban nhân
dân cấp tỉnh có trách nhiệm kim tra h và thông báo bằng văn bản cho ch đầu
nếu h không đầy đ hoặc không hp l. Văn bản thông báo phải nêu rõ lý do
yêu cầu b sung hoc chnh sa h sơ liên quan.
- Trong thi hạn 05 ngày làm việc, k t ngày nhận được thông báo bằng văn
bn ca Ủy ban nhân dân cấp tnh, ch đầu tư có trách nhiệm b sung hoc chnh sa
thành phn h sơ liên quan. Hết thi hạn trên, nếu chưa nhận đủ h sơ hp l, y ban
nhân dân cấp tnh tr li h sơ.
- Trong thi hạn 17 ngày làm việc, k t ngày nhận được h sơ hợp l, Ch tch
Ủy ban nhân dân cp tỉnh trách nhiệm phê duyệt Báo cáo kinh tế - k thut bo
qun, tu b, phc hồi di tích.
Trường hợp di tích nguy bị hy hoi hoc cn tu bổ, tôn tạo đột xut phc
v nhim v chính trị đặc biệt thì thời hạn phê duyệt Báo cáo kinh tế - k thut bo
qun, tu b, phc hi di tích là 07 ngày làm vic.
* Cách thức thc hin: Trc tuyến, trc tiếp hoặc qua đường bưu điện.
* Thành phần, s ng h sơ:
- Thành phần h sơ:
(1) T trình đề ngh phê duyệt theo Mu s 06 ti Ph lục ban hành kèm theo Nghị
định s 208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ.
(2) Thuyết minh Báo cáo kinh tế - k thut bo qun, tu b, phc hồi di tích theo
quy định tại điểm a khoản 2 Điều 28 Ngh định s 208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7
năm 2025 của Chính phủ.
(3) B ảnh màu theo quy định tại đim b khoản 2 Điu 28 Ngh định s
208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ.
(4) Thiết kế bn v thi công theo quy đnh tại điểm c khoản 2 Điều 28 Ngh định
s 208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ.
(5) D toán kinh phí, tổng mức đầu tư và nguồn vn thc hin.
(6) Báo cáo kết qu thm tra Báo cáo kinh tế - k thut bo qun, tu b, phc hi
di tích theo quy định của pháp luật v xây dựng.
(7) Các hồ sơ, tài liệu khác có liên quan.
(8) Văn bản thẩm đnh ca B Văn hóa, Thể thao Du lịch đối vi di sn thế gii,
di tích quốc gia đặc biệt, di tích quốc gia; ca S Văn hóa, Thể thao và
52
52
Du lch/S n hóa Thể thảo đối với di tích cấp tỉnh, di tích trong Danh mc kim
kê di tích.
- S ng h sơ: 01 (bộ).
* Thi hn gii quyết: Trong thi hạn 17 ngày làm việc, k t ngày nhận được
h sơ hợp l.
Trường hợp di tích nguy bị hy hoi hoc cn tu bổ, tôn tạo đột xut phc
v nhim v chính tr đc biệt thì thời hạn phê duyệt Báo cáo kinh tế - k thut bo
qun, tu b, phc hồi di tích là 07 ngày làm vic.
* Đối tượng thc hin: Ch đầu tư thc hiện Báo cáo kinh tế - k thut bo qun,
tu b, phc hồi di tích.
* Cơ quan giải quyết:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: Ủy ban nhân dân cấp tnh.
- Cơ quan trực tiếp thc hin TTHC: Ủy ban nhân dân cấp tnh.
* Kết qu thc hin: Quyết định phê duyệt.
* Phí, lệ phí: Không quy định.
* Tên mẫu đơn, mẫu t khai: T trình đề ngh phê duyệt theo Mu s 06 ti Ph
lục ban hành kèm theo Nghị định s 208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2025 của
Chính phủ.
* Yêu cầu, điều kin thc hiện: Không quy định.
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Lut Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024.
- Ngh định s 208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy
định thm quyền, trình tự, th tc, h lập, thẩm định, phê duyt quy hoch kho
c; quy hoch, d án bảo qun, tu b, phc hồi di tích lch s - văn hóa, danh lam
thng cnh; d án đầu tư xây dựng, xây dựng công trình, sửa cha, ci tạo, xây dựng
nhà riêng lẻ nm trong, nằm ngoài khu vc bo v di tích lịch s - văn a, danh
lam thng cnh, di sn thế gii; d án đầu xây dng, ci tạo, nâng cấp công trình
kiến trúc hạ tng k thuật và trưng bày bảo tàng công lập.
53
53
Mu s 06
TÊN TỔ CHỨC
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……….
……, ngày …… tháng …… năm ……
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ/TỜ TRÌNH
Về việc thẩm định/phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả
thi/Báo cáo kinh tế - kỹ thuật bảo quản, tu bổ, phục
hồi di tích… (1)
Kính gi: (2)... cơ quan thm định/cơ quan phê duyệt
Căn cứ Lut Di sản văn hóa ngày 23 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Ngh định s 208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 m 2025 của Chính phủ
quy định thm quyền, trình tự, th tc, h sơ lp, thm định, phê duyệt quy hoch kho c;
quy hoch, d án bo qun, tu b, phc hồi di tích lịch s - văn hóa, danh lam thng cnh;
d án đầu tư, y dựng công trình, sửa cha, ci tạo, y dựng nhà riêng lẻ nm trong,
nằm ngoài khu vực bo v di tích lịch s - văn hóa, danh lam thắng cnh, di sn thế gii; d
án đầu tư xây dựng, ci tạo, nâng cấp công trình kiến trúc hạ tng k thuật và trưng bày bảo
tàng công lp;
Các căn cứ pháp lý khác có liên quan;
Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố trc thuộc trung ương hoc bộ, ngành, quan, tổ
chc trung ương(2) đề ngh B Văn hóa, Thể thao Du lịch thm định Báo cáo nghiên
cu kh thi/Báo cáo kinh tế - k thuật … (1); hoặc (3)… chủ đầu tư đề ngh cơ quan chuyên
môn về văn hóa cấp tnh thẩm định Báo cáo nghiên cứu kh thi/Báo o kinh tế - k thut…
(1) hoặc; quan chuyên môn v văn hóa cấp tỉnh… (2) trình Ủy ban nhân dân tỉnh/thành
ph trc thuộc trung ương … (2) phê duyệt o cáo nghiên cứu kh thi/Báo cáo kinh tế - k
thuật… (1) với các nội dung chính sau:
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên Báo cáo nghiên cứu kh thi/Báo cáo kinh tế - k thut.
2. Địa đim.
3. Tên chủ đầu tư và các thông tin liên h a chỉ, điện thoi...).
4. Nhà thầu lập Báo cáo nghiên cu kh thi/Báo cáo kinh tế - k thut.
5. Nội dung chính của Báo cáo nghiên cu kh thi/Báo cáo kinh tế - k thut:
- Hin trạng di tích;
- Mc tiêu;
- Quan đim, nguyên tắc bo qun, tu b, phc hi di tích;
- Đề xuất các hạng mc bo qun, tu b, phc hồi và xây dựng mi;
- Phương án phát huy giá trị di tích.
6. D toán kinh phí thc hin.
54
54
7. Ngun vn thc hin.
8. Thi gian thc hin.
9. Các thông tin khác (nếu có).
II. DANH MC H GỬI KÈM
1. Đối với Báo cáo nghiên cứu kh thi
1.1. H sơ đ ngh thm định gm:
a) Văn bản đ ngh thm định;
b) Thuyết minh Báo cáo nghiên cứu kh thi bo qun, tu b, phc hồi di tích hoặc
thuyết minh Báo cáo nghiên cứu kh thi bo quản di tích;
c) B ảnh màu;
d) Thiết kế cơ sở;
đ) D toán kinh phí thực hiện Báo cáo nghiên cứu kh thi bo qun, tu b, phc hi
di tích, Báo cáo nghiên cứu kh thi bo quản di tích;
e) Báo cáo kết qu thm tra theo quy định của pháp luật v y dựng;
g) Ý kiến bằng văn bản ca cộng đồng nơi di tích, của t chức, nhân liên
quan v Báo cáo nghiên cứu kh thi bo qun, tu b, phc hồi di tích, Báo cáo nghiên cu
kh thi bo quản di tích;
h) Các hồ sơ, tài liệu khác có liên quan.
1.2. H sơ đ ngh phê duyt gm:
a) T trình đề ngh phê duyệt;
b) H sơ quy định ti các điểm b, c, d, đ, e và g Mục 1.1 Phần này;
c) Văn bản thẩm định ca B Văn hóa, Thể thao và Du lịch đối vi di sn thế gii, di
tích quốc gia đặc bit, di tích quốc gia; ca cơ quan chuyên môn về văn hóa cấp tỉnh đối vi
di tích cấp tỉnh, di tích trong Danh mục kim kê di tích.
2. Đối với Báo cáo kinh tế - k thut
2.1. H sơ đ ngh thm định gm:
a) Văn bản đ ngh thm định hoc T trình đ ngh thm định;
b) Thuyết minh Báo cáo kinh tế - k thut bo qun, tu b, phc hồi di tích;
c) B ảnh màu;
d) Thiết kế bn v thi công;
đ) Dự toán kinh phí, tng mức đầu tư và nguồn vn thc hin;
e) Báo cáo kết qu thẩm tra Báo cáo kinh tế - k thut bo qun, tu b, phc hi di
tích theo quy đnh của pháp luật v y dựng;
g) Các hồ sơ, tài liệu khác có liên quan.
2.2. H sơ đ ngh phê duyệt gm:
a) T trình đề ngh phê duyệt;
b) H sơ quy định ti các điểm b, c, d, đ và e Mục 2.1 Phn này;
c) Văn bản thẩm đnh ca B Văn a, Thể thao và Du lịch đối vi di sn thế gii,
di tích quốc gia đặc bit, di tích quốc gia; của quan chuyên môn v văn hóa cấp tnh đối
vi di tích cp tỉnh, di tích trong Danh mục kim kê di tích.
55
55
(1) ….. hoặc (2)…. trình (cơ quan thẩm định/cơ quan phê duyệt) xem xét, thẩm đnh
Báo cáo nghiên cứu kh thi/Báo cáo kinh tế - k thuật… (1).
Nơi nhận: ĐI DIN T CHC
- Như trên; (Ký, ghi rõ họ tên, chức v và đóng dấu)
- Lưu:…….
Ghi chú:
(1) : Ghi tên Báo cáo nghiên cu kh thi/Báo cáo kinh tế - k thuật di tích.
(2) : Ghi tên quan thẩm định Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch hoặc quan chuyên
môn về văn hóa cấp tnh; tên quan phê duyệt Ủy ban nhân dân tỉnh/thành ph trc
thuộc trung ương hoặc ch đầu tư.
(3) : Ghi tên ch đầu tư lập Báo cáo nghiên cứu kh thi/Báo cáo kinh tế - k thuật di tích.
56
56
23. Th tc thẩm định điều chỉnh Báo cáo kinh tế - k thut bo qun, tu
b, phc hồi di tích đi với di tích cp tỉnh, di tích trong Danh mc kiểm di
tích
* Trình tự thc hin:
- Ch đầu thực hiện điều chỉnh Báo cáo kinh tế - k thut bo qun, tu b,
phc hi di tích gửi trc tuyến, np trc tiếp hoặc qua đường bưu đin 01 b h
ti S Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Trong thi hạn 05 ngày m việc, k t ngày nhận được h sơ, Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch có trách nhim kim tra h thông báo bằng văn bn cho ch đầu
nếu h không đầy đủ hoặc không hợp lệ. Văn bản thông báo phải nêu do
và yêu cầu b sung hoc chnh sa h sơ liên quan.
- Trong thi hạn 05 ngày làm việc, k t ngày nhận được thông báo bằng văn
bn ca S Văn hóa, Th thao Du lch, ch đầu trách nhim b sung hoc
chnh sửa thành phần h sơ liên quan. Hết thi hạn trên, nếu chưa nhận đủ h hợp
l, S Văn hóa, Thể thao và Du lịch tr li h sơ.
- Trong thi hạn 17 ngày làm vic, k t ngày nhận được h hợp lệ, Giám đốc
S Văn hóa, Thể thao và Du lịch có trách nhiệm tng hợp và có văn bản thm đnh.
Trường hợp yêu cu thẩm tra theo quy đnh tại điểm đ khoản 1 Điều 31 Ngh
định s 208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ, trong 15 ngày
k t ngày nhận được báo cáo kết qu thẩm tra theo quy đnh của pháp luật v xây
dng, Giám đốc S Văn hóa, Thể thao và Du lịch có trách nhiệm tng hợp và có văn
bn thẩm định.
Trường hợp di tích nguy bị hy hoi hoc cn tu bổ, tôn tạo đột xut phc
v nhim v chính trị đặc biệt thì thời hn thẩm định điều chỉnh Báo cáo kinh tế - k
thut bo qun, tu b, phc hồi di tích là 07 ngày làm vic.
* Cách thức thc hin: Trc tuyến, trc tiếp hoặc qua đường bưu điện.
* Thành phần, s ng h sơ:
- Thành phần h sơ:
(1) T trình đề ngh thẩm định điều chnh theo Mu s 07 ti Ph lục ban hành
kèm theo Nghị đnh s 208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ.
(2) Thuyết minh Báo cáo kinh tế - k thut bo qun, tu b, phc hồi di tích theo
quy định tại điểm a khoản 2 Điều 28 Ngh định s 208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7
năm 2025 của Chính phủ.
(3) B ảnh màu theo quy định tại đim b khoản 2 Điu 28 Ngh định s
208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ.
(4) Thiết kế bn v thi công theo quy đnh tại điểm c khoản 2 Điều 28 Ngh định
s 208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ.
57
57
(5) D toán kinh phí, tổng mức đầu tư và nguồn vn thc hin.
(6) Báo cáo kết qu thm tra Báo cáo kinh tế - k thut bo qun, tu b, phc hi
di tích theo quy định của pháp lut v xây dựng.
(7) Các hồ sơ, tài liệu khác có liên quan.
- S ng h sơ: 01 (bộ).
* Thi hn gii quyết: Trong thi hạn 17 ngày làm việc, k t ngày nhận được
h sơ hợp l.
Trường hợp di tích nguy bị hy hoi hoc cn tu bổ, tôn tạo đột xut phc
v nhim v chính trị đặc biệt thì thời hn thẩm định điều chỉnh Báo cáo kinh tế - k
thut bo qun, tu b, phc hồi di tích là 07 ngày làm vic.
* Đối tượng thc hin: Ch đầu thực hiện điều chỉnh Báo cáo kinh tế - k
thut.
* Cơ quan giải quyết:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: S Văn hóa, Thể thao và Du lịch
* Cơ quan trực tiếp thc hin TTHC: S Văn hóa, Thể thao và Du lịch
* Kết qu thc hiện: Văn bản thẩm định.
* Phí, lệ phí: Không quy định.
* Tên mẫu đơn, mẫu t khai: T trình đ ngh thẩm định điều chnh theo Mu s
07 ti Ph lục ban hành kèm theo Nghị định s 208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7
năm 2025 của Chính phủ;
* Yêu cầu, điều kin thc hiện: Không quy định.
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Lut Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024.
- Ngh định s 208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy
định thm quyền, trình tự, th tc, h lập, thẩm định, phê duyt quy hoch kho
c; quy hoch, d án bảo qun, tu b, phc hồi di tích lch s - văn hóa, danh lam
thng cnh; d án đầu tư xây dựng, xây dựng công trình, sửa cha, ci tạo, xây dựng
nhà riêng lẻ nm trong, nằm ngoài khu vc bo v di tích lịch s - văn a, danh
lam thng cnh, di sn thế gii; d án đầu xây dng, ci tạo, nâng cấp công trình
kiến trúc hạ tng k thuật và trưng bày bảo tàng công lập.
58
58
Mẫu số 07
TÊN TỔ CHỨC
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……….
……, ngày …… tháng …… năm ……
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ/TỜ TRÌNH
Về việc thẩm định/phê duyệt điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu
khả thi/Báo cáo kinh tế - kỹ thuật Bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích (1)
Kính gửi: (2)….. cơ quan thẩm định/cơ quan phê duyệt
Căn cứ Lut Di sản văn hóa ngày 23 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Ngh định s 208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 m 2025 của Chính phủ
quy định thm quyền, trình tự, th tc, h sơ lp, thm định, phê duyệt quy hoch kho c;
quy hoch, d án bo qun, tu b, phc hồi di tích lịch s - văn hóa, danh lam thng cnh;
d án đầu tư, y dựng công trình, sửa cha, ci tạo, y dựng nhà riêng lẻ nm trong,
nằm ngoài khu vực bo v di tích lịch s - văn hóa, danh lam thắng cnh, di sn thế gii; d
án đầu tư xây dựng, ci tạo, nâng cấp công trình kiến trúc hạ tng k thuật và trưng bày bảo
tàng công lp;
Các căn cứ pháp lý khác có liên quan;
Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố trc thuộc trung ương hoặc bộ, ngành,quan, t
chc trung ương… (2) đề ngh B Văn hóa, Thể thao và Du lịch thm định điều chỉnh Báo
cáo nghiên cứu kh thi/Báo cáo kinh tế - k thuật (1); hoặc ch đầu đề ngh quan
chuyên môn về văn hóa cấp tnh thm định điu chỉnh Báo cáo nghiên cu kh thi/Báo cáo
kinh tế - k thuật…(1); hoặc; (2)… cơ quan chuyên môn v văn hóa cấp tỉnh trình (2) … y
ban nhân dân tỉnh/thành phố trc thuộc trung ương phê duyệt điều chỉnh Báo cáo nghiên
cu kh thi/Báo cáo kinh tế - k thuật… (1) với các nội dung chính sau:
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên Báo cáo nghiên cứu kh thi/Báo cáo kinh tế - k thuật điều chnh.
2. Địa đim.
3. Tên chủ đầu tư và các thông tin liên hệ a chỉ, điện thoi...).
4. Nhà thầu lập điều chỉnh Báo cáo nghiên cu kh thi/Báo cáo kinh tế - k thut.
5. Nội dung chính của Báo cáo nghiên cu kh thi/Báo cáo kinh tế - k thut:
- Hin trạng di tích;
- Mục tiêu;
- Quan đim, nguyên tắc bo qun, tu b, phc hi di tích;
- Đề xuất các hạng mc bo qun, tu b, phc hồi điều chỉnh và xây dựng mi;
- Phương án phát huy giá trị di tích.
6. D toán kinh phí thực hin.
7. Ngun vn thc hin.
8. Thi gian thc hin.
9. Các thông tin khác (nếu có).
59
59
II. DANH MC H GỬI KÈM
1. Đối vi điu chỉnh Báo cáo nghiên cu kh thi
1.1. H sơ đ ngh thm định gm:
a) Văn bản đ ngh thm định;
b) Thuyết minh điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu kh thi bo qun, tu b, phc hi di
tích hoc thuyết minh điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu kh thi bo quản di tích;
c) B ảnh màu;
d) Thiết kế cơ sở;
đ) Dự toán kinh phí thực hiện điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu kh thi bo qun, tu
b, phc hi di tích, điu chỉnh Báo cáo nghiên cu kh thi bo quản di tích;
e) Báo cáo kết qu thm tra theo quy định của pháp luật v y dựng;
g) Ý kiến bng văn bản ca cộng đồng nơi di tích, của t chức, nhân liên
quan v điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu kh thi bo qun, tu b, phc hồi di tích, điều chnh
Báo cáo nghiên cứu kh thi bo quản di tích;
h) Các hồ sơ, tài liệu khác có liên quan.
1.2. H sơ đ ngh phê duyệt gm:
a) T trình đề ngh phê duyệt;
b) H sơ quy định ti các điểm b, c, d, đ, e và g Mục 1.1 Phần này;
c) Văn bản thẩm định ca B Văn hóa, Thể thao và Du lịch đối vi di sn thế gii, di
tích quốc gia đặc biệt, di tích quốc gia; ca cơ quan chuyên môn về văn hóa cấp tỉnh đối vi
di tích cấp tỉnh, di tích trong Danh mục kim kê di tích.
2. Đối với điu chỉnh Báo cáo kinh tế - k thut
2.1. H sơ đ ngh thm định gm:
a) Văn bản đ ngh thm định hoc T trình đ ngh thm định;
b) Thuyết minh điều chỉnh Báo cáo kinh tế - k thut bo qun, tu b, phc hồi di tích;
c) B ảnh màu;
d) Thiết kế bn v thi công;
đ) D toán kinh phí, tổng mức đầu tư và nguồn vn thc hin;
e) Báo cáo kết qu thẩm tra điều chỉnh Báo cáo kinh tế - k thut bo qun, tu b,
phc hồi di tích theo quy định của pháp luật v y dựng;
g) Các hồ sơ, tài liệu khác có liên quan.
2.2. H sơ đề ngh phê duyệt gm:
a) T trình đề ngh phê duyệt;
b) H sơ quy định ti các đim b, c, d, đ và e Mc 2.1 Phầny;
c) Văn bản thm định ca B Văn hóa, Th thao và Du lch đi vi di sn thế gii, di
tích quốc gia đặc biệt, di tích quốc gia; ca cơ quan chuyên môn về văn hóa cấp tỉnh đối vi
di tích cấp tỉnh, di tích trong Danh mục kim kê di tích.
(1) ….. hoặc (2)…. trình (cơ quan thẩm định/ quan phê duyệt) xem t, thm
định/phê duyệt điu chỉnh Báo cáo nghiên cứu kh thi/Báo cáo kinh tế - k thuật… (1).
60
60
Nơi nhn: ĐẠI DIN T CHC
- Như trên; (Ký, ghi rõ h tên, chc v và đóng du)
- Lưu:…….
Ghi chú:
(1) : Ghi tên Báo cáo nghiên cu kh thi/Báo cáo kinh tế - k thuật di tích.
(2) : Ghi tên cơ quan thẩm định là B Văn hóa, Thể thao và Du lịch/cơ quan chuyên môn về
văn hóa cấp tỉnh; tên cơ quan phê duyệt là Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố trc thuc trung
ương hoặc ch đầu tư.
61
61
24. Th tục phê duyệt điều chỉnh Báo cáo kinh tế - k thut bo qun, tu
b, phc hồi di tích (cấp tnh)
* Trình tự thc hin:
- Ch đầu thực hiện điều chỉnh Báo cáo kinh tế - k thut bo qun, tu b,
phc hi di tích gửi trc tuyến, np trc tiếp hoặc qua đường bưu đin 01 b h
ti Ủy ban nhân dân cấp tnh.
- Trong thi hạn 05 ngày làm vic, k t ngày nhận được h sơ, y ban nhân
dân cấp tỉnh có trách nhiệm kim tra h và thông báo bằng văn bản cho ch đầu
nếu h không đầy đ hoặc không hp lệ. Văn bản thông báo phải nêu do
yêu cầu b sung hoc chnh sa h sơ liên quan.
- Trong thi hạn 05 ngày m vic, k t ngày nhận được thông báo bằng văn
bn ca Ủy ban nhân dân cấp tnh, ch đầu tư có trách nhiệm b sung hoc chnh sa
thành phần h liên quan. Hết thi hạn trên, nếu chưa nhận đ h sơ hp l, y ban
nhân dân cấp tnh tr li h sơ.
- Trong thi hạn 17 ngày làm việc, k t ngày nhận được h sơ hợp l, Ch tch
Ủy ban nhân dân cp tỉnh trách nhiệm phê duyệt điều chỉnh Báo cáo kinh tế - k
thut bo qun, tu b, phc hồi di tích.
Trường hợp di tích nguy bị hy hoi hoc cn tu bổ, tôn tạo đột xut phc
v nhim v chính trị đặc biệt thì thời hạn phê duyệt điều chỉnh Báo cáo kinh tế - k
thut bo qun, tu b, phc hồi di tích là 07 ngày làm vic.
* Cách thức thc hin: Trc tuyến, trc tiếp hoặc qua đường bưu đin.
* Thành phần, s ng h sơ:
- Thành phần h sơ:
(1) T trình đề ngh phê duyệt điều chnh theo Mu s 07 ti Ph lục ban hành kèm
theo Ngh định s 208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ.
(2) Thuyết minh Báo cáo kinh tế - k thut bo qun, tu b, phc hồi di tích theo
quy định tại điểm a khoản 2 Điều 28 Ngh định s 208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7
năm 2025 của Chính phủ.
(3) B ảnh màu theo quy định tại đim b khoản 2 Điu 28 Ngh định s
208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ.
(4) Thiết kế bn v thi công theo quy đnh tại điểm c khoản 2 Điều 28 Ngh định
s 208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ.
(5) D toán kinh phí, tổng mức đầu tư và nguồn vn thc hin.
(6) Báo cáo kết qu thẩm tra Báo cáo kinh tế - k thut bo qun, tu b, phc hi
di tích theo quy định của pháp luật v xây dựng.
(7) Các hồ sơ, tài liệu khác có liên quan.
62
62
(8) Văn bản thẩm đnh ca B Văn hóa, Th thao Du lịch đối vi di sn thế
giới, di tích quốc gia đặc biệt, di tích quốc gia; ca S Văn hóa, Thể thao Du
lch/S Văn hóa và Thể thao đối với di tích cấp tỉnh, di tích trong Danh mục kiểm kê
di tích.
- S ng h sơ: 01 (bộ).
* Thi hn gii quyết: Trong thi hạn 17 ngày làm việc, k t ngày nhận được
h sơ hợp l.
Trường hợp di tích nguy bị hy hoi hoc cn tu bổ, tôn tạo đột xut phc
v nhim v chính trị đặc biệt thì thời hạn phê duyệt điều chỉnh Báo cáo kinh tế - k
thut bo qun, tu b, phc hồi di tích là 07 ngày làm vic.
* Đối tượng thc hin: Ch đầu thực hiện điều chỉnh Báo cáo kinh tế - k
thut.
* Cơ quan giải quyết:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: Ủy ban nhân dân cấp tnh.
- Cơ quan trực tiếp thc hin TTHC: Ủy ban nhân dân cấp tnh.
* Kết qu thc hin: Quyết định phê duyt.
* Phí, lệ phí: Không quy định.
* Tên mẫu đơn, mu t khai: T trình đề ngh phê duyệt điều chnh theo Mu s
07 ti Ph lục ban hành kèm theo Nghị định s 208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7
năm 2025 của Chính phủ.
* Yêu cầu, điều kin thc hiện: Không quy định.
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Lut Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024.
- Ngh định s 208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy
định thm quyền, trình tự, th tc, h lập, thẩm định, phê duyt quy hoch kho
c; quy hoch, d án bảo qun, tu b, phc hồi di tích lch s - văn hóa, danh lam
thng cnh; d án đầu tư xây dựng, xây dựng công trình, sửa cha, ci tạo, xây dựng
nhà riêng lẻ nm trong, nằm ngoài khu vc bo v di tích lịch s - văn a, danh
lam thng cnh, di sn thế gii; d án đầu xây dng, ci tạo, nâng cấp công trình
kiến trúc hạ tng k thuật và trưng bày bảo tàng công lập.
63
63
Mẫu số 07
TÊN TỔ CHỨC
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……….
……, ngày …… tháng …… năm ……
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ/TỜ TRÌNH
Về việc thẩm định/phê duyệt điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu
khả thi/Báo cáo kinh tế - k thuật Bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích (1)
Kính gửi: (2)….. cơ quan thẩm định/cơ quan phê duyệt
Căn cứ Lut Di sản văn hóa ngày 23 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Ngh định s 208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 m 2025 của Chính phủ
quy định thm quyền, trình tự, th tc, h sơ lp, thm định, phê duyệt quy hoch kho c;
quy hoch, d án bo qun, tu b, phc hồi di tích lịch s - văn hóa, danh lam thng cnh;
d án đầu tư, y dựng công trình, sửa cha, ci tạo, y dựng nhà riêng lẻ nm trong,
nằm ngoài khu vực bo v di tích lịch s - văn hóa, danh lam thắng cnh, di sn thế gii; d
án đầu tư xây dựng, ci tạo, nâng cấp công trình kiến trúc hạ tng k thuật và trưng bày bảo
tàng công lp;
Các căn cứ pháp lý khác có liên quan;
Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố trc thuộc trung ương hoặc bộ, ngành,quan, t
chc trung ương… (2) đề ngh B Văn hóa, Thể thao và Du lịch thm định điều chỉnh Báo
cáo nghiên cứu kh thi/Báo cáo kinh tế - k thuật (1); hoặc ch đầu đề ngh quan
chuyên môn về văn hóa cấp tnh thm định điu chỉnh Báo cáo nghiên cu kh thi/Báo cáo
kinh tế - k thuật…(1); hoặc; (2)… cơ quan chuyên môn v văn hóa cấp tỉnh trình (2) … y
ban nhân dân tỉnh/thành phố trc thuộc trung ương phê duyệt điều chỉnh Báo cáo nghiên
cu kh thi/Báo cáo kinh tế - k thuật… (1) với các nội dung chính sau:
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên Báo cáo nghiên cứu kh thi/Báo cáo kinh tế - k thuật điều chnh.
2. Địa đim.
3. Tên chủ đầu tư và các thông tin liên hệ a chỉ, điện thoi...).
4. Nhà thầu lập điều chỉnh Báo cáo nghiên cu kh thi/Báo cáo kinh tế - k thut.
5. Nội dung chính của Báo cáo nghiên cu kh thi/Báo cáo kinh tế - k thut:
- Hin trạng di tích;
- Mục tiêu;
- Quan đim, nguyên tắc bo qun, tu b, phc hi di tích;
- Đề xuất các hạng mc bo qun, tu b, phc hồi điều chỉnh và xây dựng mi;
- Phương án phát huy giá trị di tích.
6. D toán kinh phí thực hin.
7. Ngun vn thc hin.
64
64
8. Thi gian thc hin.
9. Các thông tin khác (nếu có).
II. DANH MC H GỬI KÈM
1. Đối vi điu chỉnh Báo cáo nghiên cu kh thi
1.1. H sơ đ ngh thm định gm:
a) Văn bản đ ngh thm định;
b) Thuyết minh điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu kh thi bo qun, tu b, phc hi di
tích hoc thuyết minh điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu kh thi bo quản di tích;
c) B ảnh màu;
d) Thiết kế cơ sở;
đ) Dự toán kinh phí thực hiện điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu kh thi bo qun, tu
b, phc hi di tích, điu chỉnh Báo cáo nghiên cu kh thi bo quản di tích;
e) Báo cáo kết qu thm tra theo quy định của pháp luật v y dựng;
g) Ý kiến bằng văn bản ca cộng đồng nơi di tích, của t chức, nhân liên
quan v điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu kh thi bo qun, tu b, phc hồi di tích, điều chnh
Báo cáo nghiên cứu kh thi bo quản di tích;
h) Các hồ sơ, tài liệu khác có liên quan.
1.2. H sơ đ ngh phê duyệt gm:
a) T trình đề ngh phê duyệt;
b) H sơ quy định ti các điểm b, c, d, đ, e và g Mc 1.1 Phần này;
c) Văn bản thẩm định ca B Văn hóa, Thể thao và Du lịch đối vi di sn thế gii, di
tích quốc gia đặc biệt, di tích quốc gia; ca cơ quan chuyên môn về văn hóa cấp tỉnh đối vi
di tích cấp tỉnh, di tích trong Danh mục kim kê di tích.
2. Đối với điu chỉnh Báo cáo kinh tế - k thut
2.1. H sơ đ ngh thm định gm:
a) Văn bản đ ngh thm định hoc T trình đ ngh thm định;
b) Thuyết minh điều chỉnh Báo cáo kinh tế - k thut bo qun, tu b, phc hồi di tích;
c) B ảnh màu;
d) Thiết kế bn v thi công;
đ) Dự toán kinh phí, tổng mức đầu tư và nguồn vn thc hin;
e) Báo cáo kết qu thẩm tra điều chỉnh Báo cáo kinh tế - k thut bo qun, tu b,
phc hồi di tích theo quy định của pháp luật v y dựng;
g) Các hồ sơ, tài liệu khác có liên quan.
2.2. H sơ đề ngh phê duyệt gm:
a) T trình đề ngh phê duyệt;
b) H sơ quy định ti các đim b, c, d, đ và e Mc 2.1 Phầny;
c) Văn bản thm định ca B Văn hóa, Th thao và Du lch đi vi di sn thế gii, di
tích quốc gia đặc biệt, di tích quốc gia; ca cơ quan chuyên môn về văn hóa cấp tỉnh đối vi
di tích cấp tỉnh, di tích trong Danh mục kim kê di tích.
(1) ….. hoặc (2)…. trình (cơ quan thẩm định/ quan phê duyệt) xem t, thm
định/phê duyệt điu chỉnh Báo cáo nghiên cứu kh thi/Báo cáo kinh tế - k thuật… (1).
65
65
Nơi nhn: ĐẠI DIN T CHC
- Như trên; (Ký, ghi rõ h tên, chc v và đóng du)
- Lưu:…….
Ghi chú:
(1) : Ghi tên Báo cáo nghiên cu kh thi/Báo cáo kinh tế - k thuật di tích.
(2) : Ghi tên cơ quan thẩm định là B Văn hóa, Thể thao và Du lịch/cơ quan chuyên môn về
văn hóa cấp tỉnh; tên cơ quan phê duyệt là Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố trc thuc trung
ương hoặc ch đầu tư.
66
66
25. Th tc lấy ý kiến Báo cáo kinh tế - k thut tu sa cp thiết di tích
* Trình tự thc hin:
- Ch đầu tư thực hiện Báo cáo kinh tế - k thut tu sa cp thiết di tích gi trc
tuyến 01 b h sơ tới S Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Trong thi hạn 07 ngày làm vic, sau khi nhận được h đ ngh ý kiến
đối với Báo cáo kinh tế - k thut tu sa cp thiết di tích, Giám đc S Văn hóa, Thể
thao và Du lịch có ý kiến tr li bằng văn bản.
* Cách thức thc hin: Trc tuyến.
* Thành phần, s ng h sơ:
- Thành phần h sơ:
(1) Văn bản đề ngh theo Mu s 06 ti Ph lục ban hành kèm theo Nghị định s
208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ.
(2) Thuyết minh theo quy định tại điểm a khoản 1 Điu 33 Ngh đnh s
208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ.
(3) B ảnh màu theo quy định tại đim b khoản 1 Điu 33 Ngh định s
208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ.
(4) Bn v thiết kế phương án tu sửa cp thiết theo quy định tại điểm c khon 1
Điu 33 Ngh định s 208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2025 của Chính ph.
(5) D toán kinh phí tu sa cp thiết theo quy định tại điểm d khoản 1 Điu 33
Ngh định s 208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ.
- S ng h sơ: 01 (bộ).
* Thi hn gii quyết: Trong thi hạn 07 ngày m vic, sau khi nhận được h
đề ngh.
* Đối tượng thc hin: Ch đầu thực hiện Báo cáo kinh tế - k thut tu sa cp
thiết.
* Cơ quan giải quyết:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: S Văn hóa, Thể thao và Du lịch
* Cơ quan trực tiếp thc hin TTHC: S n hóa, Thể thao và Du lịch
* Kết qu thc hiện: Văn bản đồng ý hoặc không đồng ý.
* Phí, lệ phí: Không quy định.
* Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Văn bn đ ngh theo Mu s 06 ti Ph lc bannh
kèm theo Nghị đnh s 208/2025/NĐ-CP ny 17 tng 7 m 2025 của Chính phủ.
* Yêu cầu, điều kin thc hiện: Không quy định.
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Lut Di sản văn hóa s 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024.
- Ngh định s 208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy
định thm quyền, trình tự, th tc, h lập, thẩm định, phê duyt quy hoch kho
c; quy hoch, d án bảo qun, tu b, phc hi di tích lịch s - văn hóa, danh lam
67
67
thng cnh; d án đầu tư xây dựng, xây dựng công trình, sửa cha, ci tạo, xây dựng
nhà riêng lẻ nm trong, nằm ngoài khu vc bo v di tích lịch s - văn a, danh
lam thng cnh, di sn thế gii; d án đầu xây dng, ci tạo, nâng cấp công trình
kiến trúc hạ tng k thuật và trưng bày bảo tàng công lập.
68
68
Mu s 06
TÊN TỔ CHỨC
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……….
……, ngày …… tháng …… năm ……
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ/TỜ TRÌNH
Về việc thẩm định/phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả
thi/Báo cáo kinh tế - kỹ thuật bảo quản, tu bổ, phục
hồi di tích… (1)
Kính gi: (2)... cơ quan thm định/cơ quan phê duyệt
Căn cứ Lut Di sản văn hóa ngày 23 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Ngh định s 208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 m 2025 của Chính phủ
quy định thm quyền, trình tự, th tc, h sơ lp, thm định, phê duyệt quy hoch kho c;
quy hoch, d án bo qun, tu b, phc hồi di tích lịch s - văn hóa, danh lam thng cnh;
d án đầu tư, y dựng công trình, sửa cha, ci tạo, y dựng nhà riêng lẻ nm trong,
nằm ngoài khu vực bo v di tích lịch s - văn hóa, danh lam thắng cnh, di sn thế gii; d
án đầu tư xây dựng, ci tạo, nâng cấp công trình kiến trúc hạ tng k thuật và trưng bày bảo
tàng công lp;
Các căn cứ pháp lý khác có liên quan;
Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố trc thuộc trung ương hoc bộ, ngành, quan, tổ
chc trung ương(2) đề ngh B Văn hóa, Thể thao Du lịch thm định Báo cáo nghiên
cu kh thi/Báo cáo kinh tế - k thuật … (1); hoặc (3)… chủ đầu tư đề ngh cơ quan chuyên
môn về văn hóa cấp tnh thẩm định Báo cáo nghiên cứu kh thi/Báo o kinh tế - k thut…
(1) hoặc; quan chuyên môn v văn hóa cấp tỉnh… (2) trình Ủy ban nhân dân tỉnh/thành
ph trc thuộc trung ương … (2) phê duyệt o cáo nghiên cứu kh thi/Báo cáo kinh tế - k
thuật… (1) với các nội dung chính sau:
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên Báo cáo nghiên cứu kh thi/Báo cáo kinh tế - k thut.
2. Địa đim.
3. Tên chủ đầu tư và các thông tin liên hệ a chỉ, điện thoi...).
4. Nhà thầu lập Báo cáo nghiên cu kh thi/Báo cáo kinh tế - k thut.
5. Nội dung chính của Báo cáo nghiên cu kh thi/Báo cáo kinh tế - k thut:
- Hin trạng di tích;
- Mc tiêu;
- Quan đim, nguyên tắc bo qun, tu b, phc hi di tích;
- Đề xuất các hạng mc bo qun, tu b, phc hồi và xây dựng mi;
- Phương án phát huy giá trị di tích.
6. D toán kinh phí thc hin.
69
69
7. Ngun vn thc hin.
8. Thi gian thc hin.
9. Các thông tin khác (nếu có).
II. DANH MC H GỬI KÈM
1. Đối với Báo cáo nghiên cứu kh thi
1.1. H sơ đ ngh thm định gm:
a) Văn bản đ ngh thm định;
b) Thuyết minh Báo cáo nghiên cứu kh thi bo qun, tu b, phc hồi di tích hoặc
thuyết minh Báo cáo nghiên cứu kh thi bo quản di tích;
c) B ảnh màu;
d) Thiết kế cơ sở;
đ) Dự toán kinh phí thực hiện Báo cáo nghiên cứu kh thi bo qun, tu b, phc hi
di tích, Báo cáo nghiên cứu kh thi bo quản di tích;
e) Báo cáo kết qu thm tra theo quy định của pháp luật v y dựng;
g) Ý kiến bằng văn bản ca cng đồng nơi di tích, của t chức, nhân liên
quan v Báo cáo nghiên cứu kh thi bo qun, tu b, phc hồi di tích, Báo cáo nghiên cu
kh thi bo quản di tích;
h) Các hồ sơ, tài liệu khác có liên quan.
1.2. H sơ đ ngh phê duyt gm:
a) T trình đề ngh phê duyệt;
b) H sơ quy định ti các điểm b, c, d, đ, e và g Mục 1.1 Phần này;
c) Văn bản thẩm định ca B Văn hóa, Thể thao và Du lịch đối vi di sn thế gii, di
tích quốc gia đặc biệt, di tích quc gia; ca cơ quan chuyên môn về văn hóa cấp tỉnh đối vi
di tích cấp tỉnh, di tích trong Danh mục kim kê di tích.
2. Đối với Báo cáo kinh tế - k thut
2.1. H sơ đ ngh thm định gm:
a) Văn bản đ ngh thm định hoc T trình đ ngh thm định;
b) Thuyết minh Báo cáo kinh tế - k thut bo qun, tu b, phc hồi di tích;
c) B ảnh màu;
d) Thiết kế bn v thi công;
đ) Dự toán kinh phí, tng mức đầu tư và nguồn vn thc hin;
e) Báo cáo kết qu thẩm tra Báo cáo kinh tế - k thut bo qun, tu b, phc hi di
tích theo quy đnh của pháp luật v y dựng;
g) Các hồ sơ, tài liệu khác có liên quan.
2.2. H sơ đ ngh phê duyệt gm:
a) T trình đề ngh phê duyệt;
b) H sơ quy định ti các điểm b, c, d, đ và e Mục 2.1 Phn này;
c) Văn bản thẩm đnh ca B Văn a, Thể thao và Du lịch đối vi di sn thế gii,
di tích quốc gia đặc bit, di tích quốc gia; của quan chuyên môn v văn hóa cấp tnh đối
vi di tích cp tỉnh, di tích trong Danh mục kim kê di tích.
70
70
(1) ….. hoặc (2)…. trình (cơ quan thẩm định/cơ quan phê duyệt) xem xét, thẩm đnh
Báo cáo nghiên cứu kh thi/Báo cáo kinh tế - k thuật… (1).
Nơi nhận: ĐI DIN T CHC
- Như trên; (Ký, ghi rõ họ tên, chức v và đóng dấu)
- Lưu:…….
Ghi chú:
(1) : Ghi tên Báo cáo nghiên cu kh thi/Báo cáo kinh tế - k thuật di tích.
(2) : Ghi tên quan thẩm định Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch hoặc quan chuyên
môn về văn hóa cấp tnh; tên quan phê duyệt Ủy ban nhân dân tỉnh/thành ph trc
thuộc trung ương hoặc ch đầu tư.
(3) : Ghi tên chủ đầu tư lập Báo cáo nghiên cứu kh thi/Báo cáo kinh tế - k thuật di tích.
71
71
26. Th tục phê duyệt Báo cáo kinh tế - k thut tu sa cp thiết di tích
* Trình tự thc hin:
- Ch đầu tư thực hin Báo cáo kinh tế - k thut tu sa cp thiết di tích gửi trc
tuyến 01 b h sơ tới Ủy ban nhân dân cấp tnh.
- Trong thi hạn 05 ngày làm việc, sau khi nhận được h đề ngh pduyt
Báo cáo kinh tế - k thut tu sa cp thiết di tích, Chủ tch Ủy ban nhân dân cấp tnh
phê duyệt Báo cáo kinh tế - k thut tu sa cp thiết di tích.
* Cách thức thc hin: Trc tuyến.
* Thành phần, s ng h sơ:
- Thành phần h sơ:
(1) T trình đề ngh theo Mu s 06 ti Ph lc ban hành kèm theo Nghị định s
208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ.
(2) Thuyết minh theo quy định tại điểm a khoản 1 Điu 33 Ngh đnh s
208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ.
(3) B ảnh màu theo quy định tại đim b khoản 1 Điu 33 Ngh định s
208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ.
(4) Bn v thiết kế phương án tu sửa cp thiết theo quy định tại điểm c khon 1
Điu 33 Ngh định s 208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2025 của Chính ph.
(5) D toán kinh phí tu sa cp thiết theo quy định tại điểm d khoản 1 Điu 33
Ngh định s 208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ.
(6) Ý kiến ca S Văn hóa, Thể thao và Du lịch/S Văn hóa và Thể thao.
- S ng h sơ: 01 (bộ).
* Thi hn gii quyết: Trong thi hạn 05 ngày làm việc, sau khi nhận được h
đề ngh.
* Đối tượng thc hin: Ch đầu thực hiện Báo cáo kinh tế - k thut tu sa cp
thiết di tích.
* Cơ quan giải quyết:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: Ủy ban nhân dân cấp tnh.
- Cơ quan trực tiếp thc hin TTHC: Ủy ban nhân dân cấp tnh.
* Kết qu thc hin: Quyết định phê duyt.
* Phí, lệ phí: Không quy định.
* Tên mẫu đơn, mu t khai: T trình đề ngh theo Mu s 06 ti Ph lục ban hành
m theo Ngh định s 208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2025 của Chính ph.
* Yêu cầu, điều kin thc hiện: Không quy định.
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Lut Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024.
- Ngh định s 208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy
định thm quyền, trình tự, th tc, h lập, thẩm định, phê duyt quy hoch kho
72
72
c; quy hoch, d án bảo qun, tu b, phc hồi di tích lch s - văn hóa, danh lam
thng cnh; d án đầu tư xây dựng, xây dựng công trình, sửa cha, ci tạo, xây dựng
nhà riêng lẻ nm trong, nằm ngoài khu vc bo v di tích lịch s - văn a, danh
lam thng cnh, di sn thế gii; d án đầu xây dng, ci tạo, nâng cấp công trình
kiến trúc hạ tng k thuật và trưng bày bảo tàng công lập.
73
73
Mu s 06
TÊN TỔ CHỨC
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……….
……, ngày …… tháng …… năm ……
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ/TỜ TRÌNH
Về việc thẩm định/phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả
thi/Báo cáo kinh tế - kỹ thuật bảo quản, tu bổ, phục
hồi di tích… (1)
Kính gi: (2)... cơ quan thm định/cơ quan phê duyệt
Căn cứ Lut Di sản văn hóa ngày 23 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Ngh định s 208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 m 2025 của Chính phủ
quy định thm quyền, trình tự, th tc, h sơ lp, thm định, phê duyệt quy hoch kho c;
quy hoch, d án bo qun, tu b, phc hồi di tích lịch s - văn hóa, danh lam thng cnh;
d án đầu tư, y dựng công trình, sửa cha, ci tạo, y dựng nhà riêng lẻ nm trong,
nằm ngoài khu vực bo v di tích lịch s - văn hóa, danh lam thắng cnh, di sn thế gii; d
án đầu tư xây dựng, ci tạo, nâng cấp công trình kiến trúc hạ tng k thuật và trưng bày bảo
tàng công lp;
Các căn cứ pháp lý khác có liên quan;
y ban nhân dân tỉnh/thành phố trc thuộc trung ương hoc bộ, ngành, quan, tổ
chc trung ương(2) đề ngh B Văn hóa, Thể thao Du lịch thm định Báo cáo nghiên
cu kh thi/Báo cáo kinh tế - k thuật … (1); hoặc (3)… chủ đầu tư đề ngh cơ quan chuyên
môn về văn hóa cấp tnh thẩm định Báo cáo nghiên cứu kh thi/Báo o kinh tế - k thut…
(1) hoặc; quan chuyên môn v văn hóa cấp tỉnh… (2) trình Ủy ban nhân dân tỉnh/thành
ph trc thuộc trung ương … (2) phê duyệt o cáo nghiên cứu kh thi/Báo cáo kinh tế - k
thuật… (1) với các nội dung chính sau:
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên Báo cáo nghiên cứu kh thi/Báo cáo kinh tế - k thut.
2. Địa đim.
3. Tên chủ đầu tư và các thông tin liên hệ a chỉ, điện thoi...).
4. Nhà thầu lập Báo cáo nghiên cu kh thi/Báo cáo kinh tế - k thut.
5. Nội dung chính của Báo cáo nghiên cu kh thi/Báo cáo kinh tế - k thut:
- Hin trạng di tích;
- Mục tiêu;
- Quan điểm, nguyên tắc bo qun, tu b, phc hi di tích;
- Đề xuất các hạng mc bo qun, tu b, phc hồi và xây dựng mi;
- Phương án phát huy giá trị di tích.
6. D toán kinh phí thc hin.
74
74
7. Ngun vn thc hin.
8. Thi gian thc hin.
9. Các thông tin khác (nếu có).
II. DANH MC H GỬI KÈM
1. Đối với Báo cáo nghiên cứu kh thi
1.1. H sơ đ ngh thm định gm:
a) Văn bản đ ngh thm định;
b) Thuyết minh Báo cáo nghiên cứu kh thi bo qun, tu b, phc hồi di tích hoặc
thuyết minh Báo cáo nghiên cứu kh thi bo quản di tích;
c) B ảnh màu;
d) Thiết kế cơ sở;
đ) Dự toán kinh phí thực hin Báo cáo nghiên cứu kh thi bo qun, tu b, phc hi
di tích, Báo cáo nghiên cứu kh thi bo quản di tích;
e) Báo cáo kết qu thm tra theo quy định của pháp luật v y dựng;
g) Ý kiến bằng văn bản ca cộng đồng nơi di tích, của t chức, nhân liên
quan v Báo cáo nghiên cứu kh thi bo qun, tu b, phc hồi di tích, Báo cáo nghiên cu
kh thi bo quản di tích;
h) Các hồ sơ, tài liệu khác có liên quan.
1.2. H sơ đ ngh phê duyệt gm:
a) T trình đề ngh phê duyệt;
b) H sơ quy định ti các điểm b, c, d, đ, e và g Mục 1.1 Phần này;
c) Văn bản thẩm định ca B Văn hóa, Thể thao và Du lịch đối vi di sn thế gii, di
tích quốc gia đặc biệt, di tích quốc gia; ca cơ quan chuyên môn về văn hóa cấp tỉnh đối vi
di tích cấp tỉnh, di tích trong Danh mục kim kê di tích.
2. Đối với Báo cáo kinh tế - k thut
2.1. H sơ đ ngh thm định gm:
a) Văn bản đ ngh thm định hoc T trình đ ngh thm định;
b) Thuyết minh Báo cáo kinh tế - k thut bo qun, tu b, phc hồi di tích;
c) B ảnh màu;
d) Thiết kế bn v thi công;
đ) Dự toán kinh phí, tng mức đầu tư và nguồn vn thc hin;
e) Báo cáo kết qu thẩm tra Báo cáo kinh tế - k thut bo qun, tu b, phc hi di
tích theo quy đnh của pháp luật v y dựng;
g) Các hồ sơ, tài liệu khác có liên quan.
2.2. H sơ đ ngh phê duyệt gm:
a) T trình đề ngh phê duyệt;
b) H sơ quy định ti các điểm b, c, d, đ và e Mục 2.1 Phn này;
c) Văn bản thẩm đnh ca B Văn a, Thể thao và Du lịch đối vi di sn thế gii,
di tích quốc gia đặc bit, di tích quốc gia; của quan chuyên môn v văn hóa cấp tnh đối
vi di tích cp tỉnh, di tích trong Danh mục kim kê di tích.
75
75
(1) ….. hoặc (2)…. trình (cơ quan thẩm định/cơ quan phê duyệt) xem xét, thẩm đnh
Báo cáo nghiên cứu kh thi/Báo cáo kinh tế - k thuật… (1).
Nơi nhn: ĐI DIN T CHC
- Như trên; (Ký, ghi rõ họ tên, chức v và đóng dấu)
- Lưu:…….
Ghi chú:
(1) : Ghi tên Báo cáo nghiên cu kh thi/Báo cáo kinh tế - k thuật di tích.
(2) : Ghi tên quan thẩm định Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch hoặc quan chuyên
môn về văn hóa cấp tnh; tên quan phê duyệt Ủy ban nhân dân tỉnh/thành ph trc
thuộc trung ương hoặc ch đầu tư.
(3) : Ghi tên ch đầu tư lập Báo cáo nghiên cứu kh thi/Báo cáo kinh tế - k thuật di tích.
76
76
27. Th tc thẩm định Thiết kế bn v thi công bảo qun, tu b, phc hi
di tích đối với di tích cấp tỉnh, di tích trong Danh mục kiểm kê di tích
* Trình t thc hin:
- Ch đầu thực hiện Báo cáo nghiên cu kh thi, Báo cáo kinh tế - k thut
gi trc tuyến, np trc tiếp hoặc qua đường bưu điện 01 b h tới S Văn a,
Th thao và Du lịch.
- Trong thi hạn 05 ngày m việc, k t ngày nhận được h sơ, Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch có trách nhim kim tra h thông báo bằng văn bn cho ch đầu
nếu h không đầy đủ hoặc không hợp lệ. Văn bản thông báo phải nêu do
và yêu cầu b sung hoc chnh sa h sơ liên quan.
- Trong thi hạn 10 ngày làm việc, k t ngày nhận được thông báo bằng n
bn ca S Văn hóa, Th thao Du lch, ch đầu trách nhim b sung hoc
chnh sửa thành phần h sơ liên quan. Hết thi hạn trên, nếu chưa nhận đủ h sơ hợp
l, S Văn hóa, Th thao và Du lịch tr li h sơ.
- Trong thi hạn 15 ngày làm vic, k t ngày nhận được h hợp lệ, Giám đốc
S Văn hóa, Thể thao và Du lịch có trách nhim thẩm định và tổng hp kết qu thm
định bằng văn bản đồng ý hoặc văn bản góp ý điều chnh, b sung.
Trường hp cn thiết, S Văn hóa, Thể thao Du lịch yêu cầu Ch đầu
thc hiện Báo cáo nghiên cứu kh thi, Báo cáo kinh tế - k thut la chn t chức có
đủ điu kiện năng lc hoạt động xây dựng, điều kiện hành ngh bo qun, tu b, phc
hồi di tích theo quy đnh ti Ngh định của Chính phủ quy đnh chi tiết mt s điều
biện pháp thi hành Luật Xây dựng v quản hoạt động xây dựng quy đnh ca
Chính phủ quy định chi tiết mt s điều biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi nh
Lut Di sản văn hóa, để thm tra Thiết kế bn v thi công bảo qun, tu b, phc hi
di tích theo yêu cu của quan, tổ chc thẩm định, của người quyết định đầu tư.
Trong thi hạn 15 ngày, kể t ngày nhận được h sơ hợp l và Báo cáo kết qu thm
tra Thiết kế bn v thi công bo qun, tu b, phc hồi di tích theo quy đnh của pháp
lut v xây dựng, Giám đốc S Văn hóa, Thể thao Du lịch trách nhiệm thm
định tổng hp kết qu thẩm định bằng văn bản đồng ý hoặc văn bản góp ý điều
chnh, b sung.
Trường hợp di tích nguy bị hy hoi hoc cn tu bổ, tôn tạo đột xut phc
v nhim v chính trị đặc biệt thì thời hn thẩm đnh Thiết kế bn v thi công bảo
qun, tu b, phc hồi di tích là 07 ngày làm vic.
* Cách thức thc hin: Trc tuyến, trc tiếp hoặc qua đường bưu điện.
* Thành phần, s ng h sơ:
- Thành phần h sơ:
77
77
(1) Văn bản đ ngh thẩm định Thiết kế bn v thi công bảo qun, tu b, phc hi
di tích theo Mẫu s 08 ti Ph lục ban hành kèm theo Ngh định s 208/2025/NĐ-CP
ngày 17 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ.
(2) Báo cáo kết qu khảo sát di tích theo quy đnh ti khoản 1 Điều 36 Ngh định
s 208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ.
(3) Thuyết minh Thiết kế bn v thi công bảo qun, tu b, phc hồi di tích theo
quy định ti khoản 2 Điều 36 Ngh định s 208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm
2025 của Chính phủ.
(4) Ảnh di tích theo quy đnh ti khoản 3 Điều 36 Ngh định s 208/2025/NĐ-CP
ngày 17 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ.
(5) Bn v thi công bảo qun, tu b, phc hồi di tích theo quy đnh ti khoản 4 Điều
36 Ngh định s 208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2025 của Chính ph.
(6) D toán kinh phí bảo qun, tu b, phc hồi di tích theo quy đnh ti khon 5
Điu 36 Ngh định s 208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2025 ca Chính phủ;
chi phí lập, thẩm định Thiết kế bn v thi công bảo qun, tu b, phc hồi di tích.
(7) Ph lục tài liệu có liên quan đến thiết kế bn v thi công tu bổ di tích theo quy
định ti khoản 6 Điu 36 Ngh định s 208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2025
của Chính phủ
(8) Báo cáo kết qu thm tra Thiết kế bn v thi công bảo qun, tu b, phc hi di
tích theo quy định của pháp luật v xây dng.
- S ng h sơ: 01 (bộ).
* Thi hn gii quyết: Trong thi hạn 15 ngày làm việc, k t ngày nhận được
h sơ hợp l.
Trường hợp di tích nguy bị hy hoi hoc cn tu bổ, tôn tạo đột xut phc
v nhim v chính trị đặc biệt thì thời hn thẩm đnh Thiết kế bn v thi công bảo
qun, tu b, phc hồi di tích là 07 ngày làm vic.
* Đối tượng thc hin: Ch đầu thực hiện Báo cáo nghiên cứu kh thi, Báo
cáo kinh tế - k thut.
* Cơ quan giải quyết:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: S Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Cơ quan trực tiếp thc hin TTHC: S n hóa, Thể thao và Du lịch.
* Kết qu thc hiện: Văn bản thẩm định.
* Phí, lệ phí: Không quy định.
* Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Văn bản đ ngh thẩm định Thiết kế bn v thi công
bo qun, tu b, phc hồi di tích theo Mẫu s 08 ti Ph lục ban hành kèm theo Nghị
định s 208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ.
* Yêu cầu, điều kin thc hiện: Không quy định.
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
78
78
- Lut Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024.
- Ngh định s 208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy
định thm quyền, trình tự, th tc, h lập, thẩm định, phê duyt quy hoch kho
c; quy hoch, d án bo qun, tu b, phc hồi di tích lch s - văn hóa, danh lam
thng cnh; d án đầu tư xây dựng, xây dựng công trình, sửa cha, ci tạo, xây dựng
nhà riêng lẻ nm trong, nằm ngoài khu vc bo v di tích lịch s - văn a, danh
lam thng cnh, di sn thế gii; d án đầu xây dng, ci tạo, nâng cấp công trình
kiến trúc hạ tng k thuật và trưng bày bảo tàng công lập.
79
79
Mẫu số 08
TÊN TỔ CHỨC
CỘNG A HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……….
………, ngày …… tháng …… năm ……
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ/TỜ TRÌNH
Về việc thẩm định/phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công (1)
Kính gửi: (2)… cơ quan thẩm định/cơ quan phê duyệt
Căn cứ Lut Di sản văn hóa ngày 23 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Ngh định s 208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 m 2025 của Chính phủ
quy định thm quyền, trình tự, th tc, h sơ lp, thm định, phê duyệt quy hoch kho c;
quy hoch, d án bo qun, tu b, phc hồi di tích lịch s - văn hóa, danh lam thng cnh;
d án đầu tư, y dựng công trình, sửa cha, ci tạo, y dựng nhà riêng lẻ nm trong,
nằm ngoài khu vực bo v di tích lịch s - văn hóa, danh lam thắng cnh, di sn thế gii; d
án đầu tư xây dựng, ci tạo, nâng cấp công trình kiến trúc hạ tng k thuật và trưng bày bảo
tàng công lập;
Các căn cứ pháp lý khác có liên quan;
(3)…. trình (2)…. thẩm định/pduyệt Thiết kế bn v thi công … (1) với các nội
dung chính sau:
I. THÔNG TIN CHUNG THIT K BN V THI CÔNG TU BỔ DI TÍCH
1. Tên Thiết kế bn v thi công tu bổ di tích.
2. Địa đim.
3. Tên chủ đầu tư và các thông tin để liên hệ a chỉ, điện thoi...).
4. Nhà thầu lp Thiết kế bn v thi công tu bổ di tích.
II. NỘI DUNG ĐỀ NGH THẨM ĐỊNH/PHÊ DUYỆT
1. Kết qu khảo sát hiện trng di tích.
2. Giải pháp thiết kế bo qun, tu b, phc hồi di tích.
3. Kinh phí thc hin:
a) D toán kinh phí thc hin;
b) Ngun vn thc hin;
c) Thi gian thc hin;
d) Các thông tin khác (nếu có).
III. DANH MC H GỬI KÈM
1. Văn bản đề ngh thm định Thiết kế bn v thi công bảo qun, tu b, phc hi di
tích, Thiết kế bn v thi công bảo qun di tích hoặc T trình đề ngh phê duyệt Thiết kế bn
v thi công bo qun, tu b, phc hồi di tích, Thiết kế bn v thi công bảo quản di tích.
2. B ảnh màu và Thiết kế bn v thi công.
80
80
3. D toán kinh phí thực hiện; chi phí lp, thẩm định Thiết kế bn v thi công bảo
qun, tu b, phc hồi di tích, Thiết kế bn v thi công bảo quản di tích.
4. Báo cáo kết qu thm tra Thiết kế bn v thi công bảo qun, tu b, phc hi di
tích, Thiết kế bn v thi công bảo quản di tích theo quy định của pháp luật v y dựng.
5. n bản thẩm định của quan có thẩm quyền i với trường hợp trình phê
duyt).
(Tên tổ chức) trình (cơ quan thẩm định) thm đnh Thiết kế bn v thi công tu bổ di
tích (Tên thiết kế bn v thi công) với các nội dung nêu trên.
Nơi nhn: ĐẠI DIN T CHC
- Như trên; (Ký, ghi rõ họ tên, chức v và đóng dấu)
- Lưu:…….
Ghi chú:
(1) : Ghi tên Thiết kế bn v thi công.
(2) : Ghi tên cơ quan thẩm định là Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch hoặc quan chuyên môn về
văn hóa cấp tỉnh; tên quan phê duyệt y ban nhân dân tỉnh/thành phố trc thuộc trung ương
hoc ch đầu tư.
(3) : Ghi tên chủ đầu tư lập Thiết kế bn v thi công.
81
81
28. Th tục phê duyệt Thiết kế bn v thi công bảo qun, tu b, phc hi
di tích (cấp tnh)
* Trình tự thc hin:
- Ch đầu thực hiện Báo cáo nghiên cu kh thi, Báo cáo kinh tế - k thut
gi trc tuyến, np trc tiếp hoặc qua đường bưu điện 01 b h đến Ủy ban nhân
dân cấp tnh.
- Trong thi hạn 05 ngày làm vic, k t ngày nhận được h sơ, y ban nhân
dân cấp tỉnh có trách nhiệm kim tra h và thông báo bằng văn bản cho ch đầu
nếu h không đầy đ hoặc không hp lệ. Văn bản thông báo phải nêu do
yêu cầu b sung hoc chnh sa h sơ liên quan.
- Trong thi hạn 05 ngày làm việc, k t ngày nhận được thông báo bằng văn
bn ca y ban nhân dân cấp tnh, ch đầu tư có trách nhiệm b sung hoc chnh sa
thành phần h liên quan. Hết thi hạn trên, nếu chưa nhận đ h sơ hp l, y ban
nhân dân cấp tnh tr li h sơ.
- Trong thi hạn 15 ngày làm việc, k t ngày nhận được h hp l, Ch tch
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trách nhiệm phê duyệt Thiết kế bn v thi công bo qun,
tu b, phc hồi di tích.
Trường hợp di tích nguy bị hy hoi hoc cn tu bổ, tôn tạo đột xut phc
v nhim v chính trị đc biệt thì thi hạn phê duyệt Thiết kế bn v thi công bảo
qun, tu b, phc hồi di tích là 07 ngày làm vic.
* Cách thức thc hin: Trc tuyến, trc tiếp hoặc qua đường bưu điện.
* Thành phần, s ng h sơ:
- Thành phần h sơ:
(1) T trình đề ngh phê duyệt Thiết kế bn v thi công bảo qun, tu b, phc hi
di tích theo Mẫu s 08 ti Ph lục ban hành kèm theo Nghị định s 208/2025/NĐ-CP
ngày 17 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ.
(2) Báo cáo kết qu khảo sát di tích theo quy đnh ti khoản 1 Điều 36 Ngh định
s 208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ.
(3) Thuyết minh Thiết kế bn v thi công bảo qun, tu b, phc hồi di tích theo
quy định ti khoản 2 Điều 36 Ngh định s 208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm
2025 của Chính ph.
(4) Ảnh di tích theo quy đnh ti khoản 3 Điều 36 Ngh định s 208/2025/NĐ-CP
ngày 17 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ.
(5) Bn v thi công bảo qun, tu b, phc hồi di tích theo quy đnh ti khoản 4 Điều
36 Ngh định s 208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2025 của Chính ph.
(6) D toán kinh phí bảo qun, tu b, phc hồi di tích theo quy đnh ti khon 5
Điu 36 Ngh định s 208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2025 ca Chính phủ;
chi phí lập, thẩm định Thiết kế bn v thi công bảo qun, tu b, phc hồi di tích.
82
82
(7) Ph lục tài liệu có liên quan đến thiết kế bn v thi công tu bổ di tích theo quy
định ti khoản 6 Điu 36 Ngh định s 208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2025
của Chính phủ
(8) Báo cáo kết qu thm tra Thiết kế bn v thi công bảo qun, tu b, phc hi di
tích theo quy định của pháp luật v xây dng.
(9) Văn bản thẩm đnh của cơ quan có thẩm quyền theo quy đnh ti khoản 1 Điều
38 Ngh định s 208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2025 của Chính ph.
- S ng h sơ: 01 (bộ).
* Thi hn gii quyết: Trong thi hạn 15 ngày làm việc, k t ngày nhận được
h sơ hợp l.
Trường hợp di tích nguy bị hy hoi hoc cn tu bổ, tôn tạo đột xut phc
v nhim v chính trị đc biệt thì thi hạn phê duyt Thiết kế bn v thi công bảo
qun, tu b, phc hồi di tích là 07 ngày làm vic.
* Đối tượng thc hin: Ch đầu thực hiện Báo cáo nghiên cứu kh thi, Báo
cáo kinh tế - k thut.
* Cơ quan giải quyết:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: Ủy ban nhân dân cấp tnh.
- Cơ quan trực tiếp thc hin TTHC: Ủy ban nhân dân cấp tnh.
* Kết qu thc hin: Quyết định phê duyt.
* Phí, lệ phí: Không quy định.
* Tên mẫu đơn, mẫu t khai: T trình đề ngh phê duyệt Thiết kế bn v thi
công bảo qun, tu b, phc hồi di tích, Thiết kế bn v thi công bảo quản di tích theo
Mu s 08 ti Ph lục ban hành kèm theo Nghị định s 208/2025/NĐ- CP ngày 17
tháng 7 năm 2025 của Chính phủ.
* Yêu cầu, điều kin thc hiện: Không quy định.
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Lut Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024.
- Ngh định s 208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy
định thm quyền, trình tự, th tc, h lập, thẩm định, pduyt quy hoch kho
c; quy hoch, d án bảo qun, tu b, phc hồi di tích lch s - văn hóa, danh lam
thng cnh; d án đầu tư xây dựng, xây dựng công trình, sửa cha, ci tạo, xây dựng
nhà riêng lẻ nm trong, nằm ngoài khu vc bo v di tích lịch s - văn a, danh
lam thng cnh, di sn thế gii; d án đầu xây dng, ci tạo, nâng cấp công trình
kiến trúc hạ tng k thuật và trưng bày bảo tàng công lập.
83
83
Mẫu số 08
TÊN TỔ CHỨC
CỘNG A HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……….
………, ngày …… tháng …… năm ……
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ/TỜ TRÌNH
Về việc thẩm định/phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công (1)
Kính gửi: (2)… cơ quan thẩm định/cơ quan phê duyệt
Căn cứ Lut Di sản văn hóa ngày 23 tháng 11 năm 2024;
n c Ngh định s 208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 m 2025 của Chính phủ
quy định thm quyền, trình tự, th tc, h sơ lp, thm định, phê duyệt quy hoch kho c;
quy hoch, d án bo qun, tu b, phc hồi di tích lịch s - văn hóa, danh lam thng cnh;
d án đầu tư, y dựng công trình, sửa cha, ci tạo, y dựng nhà riêng lẻ nm trong,
nằm ngoài khu vực bo v di tích lịch s - văn hóa, danh lam thắng cnh, di sn thế gii; d
án đầu tư xây dựng, ci tạo, nâng cấp công trình kiến trúc hạ tng k thut và trưng bày bảo
tàng công lp;
Các căn cứ pháp lý khác có liên quan;
(3)…. trình (2)…. thẩm định/pduyệt Thiết kế bn v thi công … (1) với các nội
dung chính sau:
I. THÔNG TIN CHUNG THIT K BN V THI CÔNG TU BỔ DI TÍCH
1. Tên Thiết kế bn v thi công tu bổ di tích.
2. Địa đim.
3. Tên chủ đầu tư và các thông tin để liên hệ a chỉ, điện thoi...).
4. Nhà thầu lp Thiết kế bn v thi công tu bổ di tích.
II. NỘI DUNG ĐỀ NGH THẨM ĐỊNH/PHÊ DUYỆT
1. Kết qu khảo sát hiện trng di tích.
2. Giải pháp thiết kế bo qun, tu b, phc hồi di tích.
3. Kinh phí thc hin:
a) D toán kinh phí thc hin;
b) Ngun vn thc hin;
c) Thi gian thc hin;
d) Các thông tin khác (nếu có).
III. DANH MC H GỬI KÈM
1. Văn bản đề ngh thm định Thiết kế bn v thi công bảo qun, tu b, phc hi di
tích, Thiết kế bn v thi công bảo quản di tích hoặc T trình đề ngh phê duyệt Thiết kế bn
v thi công bo qun, tu b, phc hồi di tích, Thiết kế bn v thi công bảo quản di tích.
2. B ảnh màu và Thiết kế bn v thi công.
84
84
3. D toán kinh phí thực hin; chi phí lp, thẩm định Thiết kế bn v thi công bảo
qun, tu b, phc hồi di tích, Thiết kế bn v thi công bảo quản di tích.
4. Báo cáo kết qu thm tra Thiết kế bn v thi công bảo qun, tu b, phc hi di
tích, Thiết kế bn v thi công bảo quản di tích theo quy định của pháp luật v y dựng.
5. n bản thẩm định của quan có thẩm quyền i với trường hợp trình phê
duyt).
(Tên tổ chức) trình (cơ quan thẩm định) thm đnh Thiết kế bn v thi công tu bổ di
tích (Tên thiết kế bn v thi công) với các nội dung nêu trên.
Nơi nhn: ĐẠI DIN T CHC
- Như trên; (Ký, ghi rõ họ tên, chức v và đóng dấu)
- Lưu:…….
Ghi chú:
(1) : Ghi tên Thiết kế bn v thi công.
(2) : Ghi tên cơ quan thẩm định là Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch hoặc quan chuyên môn về
văn hóa cấp tỉnh; tên quan phê duyệt y ban nhân dân tỉnh/thành phố trc thuộc trung ương
hoc ch đầu tư.
(3) : Ghi tên chủ đầu tư lập Thiết kế bn v thi công.
85
85
29. Th tc thẩm định điều chnh Thiết kế bn v thi công bảo qun, tu b,
phc hồi di tích đối với di tích cấp tỉnh, di tích trong Danh mục kiểm kê di tích
* Trình tự thc hin:
- Ch đầu thực hiện Báo cáo nghiên cu kh thi, Báo cáo kinh tế - k thut
gi trc tuyến, np trc tiếp hoặc qua đường bưu điện 01 b h tới S Văn a,
Th thao và Du lịch.
- Trong thi hạn 05 ngày m việc, k t ngày nhận được h sơ, Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch có trách nhim kim tra h thông báo bằng văn bn cho ch đầu
nếu h không đầy đủ hoặc không hợp lệ. Văn bản thông báo phải nêu do
và yêu cầu b sung hoc chnh sa h sơ liên quan.
- Trong thi hạn 10 ngày làm việc, k t ngày nhận được thông báo bằng văn
bn ca S Văn hóa, Th thao Du lch, ch đầu trách nhim b sung hoc
chnh sửa thành phần h sơ liên quan. Hết thi hạn trên, nếu chưa nhận đủ h sơ hợp
l, S Văn hóa, Thể thao và Du lịch tr li h sơ.
- Trong thi hạn 07 ngày làm vic, k t ngày nhận được h hợp lệ, Giám đốc
S Văn hóa, Thể thao Du lịch trách nhiệm thẩm định điều chỉnh tổng hp
kết qu thẩm định bằng văn bản đồng ý hoặc văn bản góp ý điều chnh, b sung.
* Cách thức thc hin: Trc tuyến, trc tiếp hoặc qua đường bưu điện.
* Thành phần, s ng h :
- Thành phần h sơ:
(1) Văn bản đề ngh thẩm định điều chnh Thiết kế bn v thi công bảo qun, tu
b, phc hồi di tích theo Mu s 08 ti Ph lục ban hành kèm theo Ngh định s
208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ.
(2) Thuyết minh nội dung điều chnh, b sung.
(3) B ảnh màu kích thước 10 x 15 cm.
(4) Bn v gii pháp tu bổ di tích đã được phê duyệt liên quan đến nội dung điều
chnh.
(5) Bn v hin trạng giải pháp điều chnh Thiết kế bn v thi công tu bổ di tích
(nếu có).
(6) Biên bản ca Hội đồng đánh giá di tích theo quy đnh chi tiết mt s quy định
v bo qun, tu b, phc hồi di tích; định mc kinh tế - k thut bo qun, tu b, phc
hồi di tích của B trưng B Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
(7) D toán điều chnh, b sung.
- S ng h sơ: 01 (bộ).
* Thi hn gii quyết: Trong thi hạn 07 ngày làm việc, k t ngày nhận được
h sơ hợp l.
Trường hợp di tích nguy bị hy hoi hoc cn tu bổ, tôn tạo đột xut phc
v nhim v chính trị đặc biệt thì thời hn thẩm định điu chnh Thiết kế bn v thi
86
86
công bảo qun, tu b, phc hồi di tích, Thiết kế bn v thi công bảo quản di tích là 07
ngày làm việc.
* Đối tượng thc hin: Ch đầu thực hiện Báo cáo nghiên cứu kh thi, Báo
cáo kinh tế - k thut.
* Cơ quan giải quyết:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: S Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Cơ quan trực tiếp thc hin TTHC: S Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
* Phí, lệ phí: Không quy định.
* Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Văn bản đề ngh thẩm định điều chnh Thiết kế bn
v thi công bo qun, tu b, phc hồi di tích, Thiết kế bn v thi công bo quản di tích
theo Mu s 08 ti Ph lục ban hành kèm theo Nghị định s 208/2025/NĐ-CP ngày
17 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ.
* Yêu cầu, điều kin thc hiện: Không quy định.
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Lut Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024.
- Ngh định s 208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy
định thm quyền, trình tự, th tc, h lập, thẩm định, phê duyt quy hoch kho
c; quy hoch, d án bảo qun, tu b, phc hồi di tích lch s - văn hóa, danh lam
thng cnh; d án đầu tư xây dựng, xây dựng công trình, sửa cha, ci tạo, xây dựng
nhà riêng lẻ nm trong, nằm ngoài khu vc bo v di tích lịch s - văn a, danh
lam thng cnh, di sn thế gii; d án đầu xây dng, ci tạo, nâng cấp công trình
kiến trúc hạ tng k thuật và trưng bày bảo tàng công lập.
87
87
Mẫu số 08
TÊN TỔ CHỨC
CỘNG A HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……….
………, ngày …… tháng …… năm ……
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ/TỜ TRÌNH
Về việc thẩm định/phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công (1)
Kính gửi: (2)… cơ quan thẩm định/cơ quan phê duyệt
Căn cứ Lut Di sản văn hóa ngày 23 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Ngh định s 208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 m 2025 của Chính phủ
quy định thm quyền, trình tự, th tc, h sơ lp, thm định, phê duyệt quy hoch kho c;
quy hoch, d án bo qun, tu b, phc hồi di tích lịch s - văn hóa, danh lam thng cnh;
d án đầu tư, y dựng công trình, sửa cha, ci tạo, y dựng nhà riêng lẻ nm trong,
nằm ngoài khu vực bo v di tích lịch s - văn hóa, danh lam thắng cnh, di sn thế gii; d
án đầu tư xây dựng, ci tạo, nâng cấp công trình kiến trúc hạ tng k thuật và trưng bày bảo
tàng công lp;
Các căn cứ pháp lý khác có liên quan;
(3)…. trình (2)…. thẩm định/pduyệt Thiết kế bn v thi công … (1) với các nội
dung chính sau:
I. THÔNG TIN CHUNG THIT K BN V THI CÔNG TU BỔ DI TÍCH
1. Tên Thiết kế bn v thi công tu bổ di tích.
2. Địa đim.
3. Tên chủ đầu tư và các thông tin để liên hệ a chỉ, điện thoi...).
4. Nhà thầu lp Thiết kế bn v thi công tu bổ di tích.
II. NỘI DUNG ĐỀ NGH THẨM ĐỊNH/PHÊ DUYỆT
1. Kết qu khảo sát hiện trng di tích.
2. Giải pháp thiết kế bo qun, tu b, phc hồi di tích.
3. Kinh phí thc hin:
a) D toán kinh phí thc hin;
b) Ngun vn thc hin;
c) Thi gian thc hin;
d) Các thông tin khác (nếu có).
III. DANH MC H GỬI KÈM
1. Văn bản đề ngh thm định Thiết kế bn v thi công bảo qun, tu b, phc hi di
tích, Thiết kế bn v thi công bảo qun di tích hoặc T trình đề ngh phê duyệt Thiết kế bn
v thi công bo qun, tu b, phc hồi di tích, Thiết kế bn v thi công bảo quản di tích.
2. B ảnh màu và Thiết kế bn v thi công.
88
88
3. D toán kinh phí thực hiện; chi phí lp, thẩm định Thiết kế bn v thi công bảo
qun, tu b, phc hồi di tích, Thiết kế bn v thi công bảo quản di tích.
4. Báo cáo kết qu thm tra Thiết kế bn v thi công bảo qun, tu b, phc hi di
tích, Thiết kế bn v thi công bảo quản di tích theo quy định của pháp luật v y dựng.
5. n bản thẩm định của quan có thẩm quyền i với trường hợp trình phê
duyt).
(Tên tổ chức) trình (cơ quan thẩm định) thm đnh Thiết kế bn v thi công tu bổ di
tích (Tên thiết kế bn v thi công) với các nội dung nêu trên.
Nơi nhn: ĐẠI DIN T CHC
- Như trên; (Ký, ghi rõ họ tên, chức v và đóng dấu)
- Lưu:…….
Ghi chú:
(1) : Ghi tên Thiết kế bn v thi công.
(2) : Ghi tên cơ quan thẩm định là Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch hoặc quan chuyên môn về
văn hóa cấp tỉnh; tên quan phê duyệt y ban nhân dân tỉnh/thành phố trc thuộc trung ương
hoc ch đầu tư.
(3) : Ghi tên chủ đầu tư lập Thiết kế bn v thi công.
89
89
30. Th tục phê duyệt điều chnh Thiết kế bn v thi công bảo qun, tu b,
phc hồi di tích (cấp tnh)
* Trình tự thc hin:
- Ch đầu thực hiện Báo cáo nghiên cứu kh thi, Báo cáo kinh tế - k thut
gi trc tuyến, np trc tiếp hoặc qua đường bưu điện 01 b h đến Ủy ban nhân
dân cấp tnh.
- Trong thi hạn 05 ngày làm vic, k t ngày nhận được h sơ, y ban nhân
dân cấp tỉnh có trách nhiệm kim tra h và thông báo bằng văn bản cho ch đầu
nếu h không đầy đ hoặc không hp lệ. Văn bản thông báo phải nêu do
yêu cầu b sung hoc chnh sa h sơ liên quan.
- Trong thi hạn 05 ngày làm việc, k t ngày nhận được thông báo bằng văn
bn ca Ủy ban nhân dân cấp tnh, ch đầu tư có trách nhiệm b sung hoc chnh sa
thành phần h liên quan. Hết thi hạn trên, nếu chưa nhận đ h sơ hp l, y ban
nhân dân cấp tnh tr li h sơ.
- Trong thi hạn 07 ngày làm việc, k t ngày nhận được h sơ hợp l, Ch tch
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trách nhiệm phê duyệt điều chnh Thiết kế bn v thi
công bảo qun, tu b, phc hồi di tích.
* Cách thức thc hin: Trc tuyến, trc tiếp hoặc qua đường bưu điện.
* Thành phần, s ng h :
- Thành phần h sơ:
(1) T trình đề ngh phê duyệt điều chnh Thiết kế bn v thi công bảo qun, tu b,
phc hồi di tích theo Mẫu s 08 ti Ph lục ban hành kèm theo Nghị định s
208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ.
(2) Thuyết minh nội dung điều chnh, b sung.
(3) B ảnh màu kích thước 10 x 15 cm.
(4) Bn v giải pháp tu bổ di tích đã được phê duyệt liên quan đến nội dung điều
chnh.
(5) Bn v hin trạng giải pháp điều chnh Thiết kế bn v thi công tu bổ di tích
(nếu có).
(6) Biên bản ca Hội đồng đánh giá di tích theo quy đnh chi tiết mt s quy định
v bo qun, tu b, phc hồi di tích; định mc kinh tế - k thut bo qun, tu b, phc
hồi di tích của B trưng B Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
(7) D toán điều chnh, b sung.
(8) Văn bản thẩm đnh của cơ quan có thẩm quyền theo quy đnh ti khoản 1 Điều
38 Ngh định s 208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2025 của Chính ph.
- S ng h sơ: 01 (bộ).
90
90
* Thi hn gii quyết: Trong thi hạn 07 ngày làm việc, k t ngày nhận được
h sơ hợp l.
* Đối tượng thc hin: Ch đầu thc hiện Báo cáo nghiên cu kh thi, Báo
cáo kinh tế - k thut.
* Cơ quan giải quyết:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: Ủy ban nhân dân cấp tnh.
- Cơ quan trực tiếp thc hin TTHC: Ủy ban nhân dân cấp tnh.
* Kết qu thc hin: Quyết định phê duyệt.
* Phí, lệ phí: Không quy định.
* Tên mẫu đơn, mu t khai: T trình đề ngh phê duyệt điều chnh Thiết kế bn
v thi công bo qun, tu b, phc hồi di tích, Thiết kế bn v thi công bo quản di tích
theo Mu s 08 ti Ph lục ban hành kèm theo Nghị định s 208/2025/NĐ-CP ngày
17 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ.
* Yêu cầu, điu kin thc hiện: Không quy định.
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Lut Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024.
- Ngh định s 208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy
định thm quyền, trình tự, th tc, h lập, thẩm định, phê duyt quy hoch kho
c; quy hoch, d án bảo qun, tu b, phc hồi di tích lch s - văn hóa, danh lam
thng cnh; d án đầu tư xây dựng, xây dựng công trình, sửa cha, ci tạo, xây dựng
nhà riêng lẻ nm trong, nằm ngoài khu vc bo v di tích lịch s - văn a, danh
lam thng cnh, di sn thế gii; d án đầu xây dng, ci tạo, nâng cấp công trình
kiến trúc hạ tng k thuật và trưng bày bảo tàng công lập.
91
91
Mẫu số 08
TÊN TỔ CHỨC
CỘNG A HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……….
………, ngày …… tháng …… năm ……
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ/TỜ TRÌNH
Về việc thẩm định/phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công (1)
Kính gửi: (2)… cơ quan thẩm định/cơ quan phê duyệt
Căn cứ Lut Di sản văn hóa ngày 23 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Ngh định s 208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 m 2025 của Chính phủ
quy định thm quyền, trình tự, th tc, h sơ lp, thm định, phê duyệt quy hoch kho c;
quy hoch, d án bo qun, tu b, phc hồi di tích lịch s - văn hóa, danh lam thng cnh;
d án đầu tư, y dựng công trình, sửa cha, ci tạo, y dựng nhà riêng lẻ nm trong,
nằm ngoài khu vực bo v di tích lịch s - văn hóa, danh lam thắng cnh, di sn thế gii; d
án đầu tư xây dựng, ci tạo, nâng cấp công trình kiến trúc hạ tng k thuật và trưng bày bảo
tàng công lp;
Các căn cứ pháp lý khác có liên quan;
(3)…. trình (2)…. thẩm định/pduyệt Thiết kế bn v thi công … (1) với các nội
dung chính sau:
I. THÔNG TIN CHUNG THIT K BN V THI CÔNG TU BỔ DI TÍCH
1. Tên Thiết kế bn v thi công tu bổ di tích.
2. Địa đim.
3. Tên chủ đầu tư và các thông tin để liên hệ a chỉ, điện thoi...).
4. Nhà thầu lp Thiết kế bn v thi công tu bổ di tích.
II. NỘI DUNG ĐỀ NGH THẨM ĐỊNH/PHÊ DUYỆT
1. Kết qu khảo sát hiện trng di tích.
2. Giải pháp thiết kế bo qun, tu b, phc hồi di tích.
3. Kinh phí thc hin:
a) D toán kinh phí thực hin;
b) Ngun vn thc hin;
c) Thi gian thc hin;
d) Các thông tin khác (nếu có).
III. DANH MC H GỬI KÈM
1. Văn bản đề ngh thm định Thiết kế bn v thi công bảo qun, tu b, phc hi di
tích, Thiết kế bn v thi công bảo quản di tích hoặc T trình đề ngh phê duyệt Thiết kế bn
v thi công bo qun, tu b, phc hồi di tích, Thiết kế bn v thi công bảo quản di tích.
2. B ảnh màu và Thiết kế bn v thi công.
92
92
3. D toán kinh phí thực hiện; chi phí lp, thẩm định Thiết kế bn v thi công bảo
qun, tu b, phc hồi di tích, Thiết kế bn v thi công bảo quản di tích.
4. Báo cáo kết qu thm tra Thiết kế bn v thi công bảo qun, tu b, phc hi di
tích, Thiết kế bn v thi công bảo quản di tích theo quy định của pháp luật v y dựng.
5. n bản thẩm định của quan có thẩm quyền i với trường hợp trình phê
duyt).
(Tên tổ chức) trình (cơ quan thẩm định) thm đnh Thiết kế bn v thi công tu bổ di
tích (Tên thiết kế bn v thi công) với các nội dung nêu trên.
Nơi nhn: ĐẠI DIN T CHC
- Như trên; (Ký, ghi rõ h tên, chức v và đóng dấu)
- Lưu:…….
Ghi chú:
(1) : Ghi tên Thiết kế bn v thi công.
(2) : Ghi tên cơ quan thẩm định là Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch hoặc quan chuyên môn về
văn hóa cấp tỉnh; tên quan phê duyệt y ban nhân dân tỉnh/thành phố trc thuộc trung ương
hoc ch đầu tư.
(3) : Ghi tên chủ đầu tư lập Thiết kế bn v thi công.
93
93
31. Th tc thẩm định Thiết kế bn v thi công bảo quản di tích đối vi di
tích cấp tỉnh, di tích trong Danh mục kiểm kê di tích
* Trình tự thc hin:
- Ch đầu thực hiện Báo cáo nghiên cu kh thi, Báo cáo kinh tế - k thut
gi trc tuyến, np trc tiếp hoặc qua đường bưu điện 01 b h tới S Văn a,
Th thao và Du lịch.
- Trong thi hạn 05 ngày m việc, k t ngày nhận được h sơ, Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch có trách nhim kim tra h thông báo bằng văn bn cho ch đầu
nếu h không đầy đủ hoặc không hợp lệ. Văn bản thông báo phải nêu do
và yêu cầu b sung hoc chnh sa h sơ liên quan.
- Trong thi hạn 10 ngày làm việc, k t ngày nhận được thông báo bằng văn
bn ca S Văn hóa, Th thao Du lch, ch đầu trách nhim b sung hoc
chnh sửa thành phần h liên quan. Hết thi hạn trên, nếu chưa nhận đủ h sơ hợp
l, S Văn hóa, Thể thao và Du lịch tr li h sơ.
- Trong thi hạn 15 ngày làm vic, k t ngày nhận được h hợp lệ, Giám đốc
S Văn hóa, Thể thao và Du lịch có trách nhim thẩm định và tng hp kết qu thm
định bằng văn bản đồng ý hoặc văn bản góp ý điều chnh, b sung.
Trường hp cn thiết, S Văn hóa, Thể thao Du lịch yêu cầu Ch đầu
thc hiện Báo cáo nghiên cứu kh thi, Báo cáo kinh tế - k thut la chn t chức có
đủ điu kiện năng lc hoạt động xây dựng, điều kiện hành ngh bo qun, tu b, phc
hồi di tích theo quy đnh ti Ngh định của Chính phủ quy đnh chi tiết mt s điều
biện pháp thi hành Luật Xây dựng v quản hoạt động xây dựng quy đnh ca
Chính ph quy định chi tiết mt s điều biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành
Lut Di sản văn hóa, đ thm tra Thiết kế bn v thi công bo quản di tích theo yêu
cu của cơ quan, tổ chc thm định, của người quyết định đầu tư. Trong thi hn 15
ngày, k t ny nhận được h sơ hợp l và Báo cáo kết qu thm tra Thiết kế bn v
thi công bảo quản di tích theo quy đnh của pháp luật v xây dựng, Giám đốc S Văn
hóa, Thể thao Du lịch trách nhiệm thẩm định tng hp kết qu thẩm đnh
bằng văn bản đồng ý hoặc văn bản góp ý điều chnh, b sung.
Trường hợp di tích nguy bị hy hoi hoc cn tu bổ, tôn tạo đột xut phc
v nhim v chính trị đặc biệt thì thời hn thẩm đnh Thiết kế bn v thi công bảo
quản di tích là 07 ngày làm việc.
* Cách thc thc hin: Trc tuyến, trc tiếp hoặc qua đường bưu điện.
* Thành phần, s ng h sơ:
- Thành phần h sơ:
94
94
(1) Văn bản đề ngh thẩm đnh Thiết kế bn v thi công bảo quản di tích theo Mẫu
s 08 ti Ph lục ban hành kèm theo Ngh định s 208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7
năm 2025 của Chính phủ.
(2) Thuyết minh Thiết kế bn v thi công bảo quản di tích theo quy định ti khon
1 Điều 37 Ngh định s 208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ.
(3) B ảnh màu theo quy định ti khoản 2 Điều 37 Ngh định s 208/2025/NĐ-CP
ngày 17 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ.
(4) Bn v, ảnh tư liệu liên quan đến nhng ln bo quản trước đây theo quy đnh
ti khoản 1 Điều 37 Ngh định s 208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2025 ca
Chính phủ.
(5) D toán kinh phí bảo quản di tích theo quy đnh ti khoản 1 Điều 37 Ngh định
s 208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ; chi phí lp, thẩm đnh
Thiết kế bn v thi công bảo quản di tích.
(6) Báo cáo kết qu thm tra Thiết kế bn v thi công bo quản di tích theo quy
định của pháp luật v xây dựng.
- S ng h sơ: 01 (bộ).
* Thi hn gii quyết: Trong thi hạn 15 ngày làm việc, k t ngày nhận được
h sơ hợp l.
Trường hợp di tích nguy bị hy hoi hoc cn tu bổ, tôn tạo đột xut phc
v nhim v chính trị đặc biệt thì thời hn thẩm đnh Thiết kế bn v thi công bảo
quản di tích là 07 ngày làm việc.
* Đối tượng thc hin: Ch đầu thực hiện Báo cáo nghiên cứu kh thi, Báo
o kinh tế - k thut.
* Cơ quan giải quyết:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: S Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
* Cơ quan trực tiếp thc hin TTHC: S Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
* Kết qu thc hiện: Văn bản thẩm định.
* Phí, lệ phí: Không quy định.
* Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Văn bản đ ngh thẩm định Thiết kế bn v thi công
bo quản di tích theo Mu s 08 ti Ph lục ban hành kèm theo Nghị định s
208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ.
* Yêu cầu, điều kin thc hiện: Không quy định.
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Lut Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024.
- Ngh định s 208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy
định thm quyền, trình t, th tc, h lập, thẩm định, phê duyt quy hoch kho
c; quy hoch, d án bảo qun, tu b, phc hồi di tích lch s - văn hóa, danh lam
thng cnh; d án đầu tư xây dựng, xây dựng công trình, sửa cha, ci tạo, xây dựng
95
95
nhà riêng lẻ nm trong, nằm ngoài khu vc bo v di tích lịch s - văn a, danh
lam thng cnh, di sn thế gii; d án đầu xây dng, ci tạo, nâng cấp công trình
kiến trúc hạ tng k thuật và trưng bày bảo tàng công lập.
Mẫu số 08
TÊN TỔ CHỨC
CỘNG A HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……….
………, ngày …… tháng …… năm ……
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ/TỜ TRÌNH
Về việc thẩm định/phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công (1)
Kính gửi: (2)… cơ quan thẩm định/cơ quan phê duyệt
Căn cứ Lut Di sản văn hóa ngày 23 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Ngh định s 208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 m 2025 của Chính phủ
quy định thm quyền, trình tự, th tc, h sơ lp, thm định, phê duyệt quy hoch kho c;
quy hoch, d án bo qun, tu b, phc hồi di tích lịch s - văn hóa, danh lam thng cnh;
d án đầu tư, y dựng công trình, sửa cha, ci tạo, y dựng nhà riêng lẻ nm trong,
nằm ngoài khu vực bo v di tích lịch s - văn hóa, danh lam thắng cnh, di sn thế gii; d
án đầu tư xây dựng, ci tạo, nâng cấp công trình kiến trúc hạ tng k thuật và trưng bày bảo
tàng công lp;
Các căn cứ pháp lý khác có liên quan;
(3)…. trình (2)…. thẩm định/pduyệt Thiết kế bn v thi công … (1) với các nội
dung chính sau:
I. THÔNG TIN CHUNG THIT K BN V THI CÔNG TU BỔ DI TÍCH
1. Tên Thiết kế bn v thi công tu bổ di tích.
2. Địa đim.
3. Tên chủ đầu tư và các thông tin để liên hệ a chỉ, điện thoi...).
4. Nhà thầu lp Thiết kế bn v thi công tu bổ di tích.
II. NỘI DUNG ĐỀ NGH THẨM ĐỊNH/PHÊ DUYỆT
1. Kết qu khảo sát hiện trng di tích.
2. Giải pháp thiết kế bo qun, tu b, phc hồi di tích.
3. Kinh phí thc hin:
a) D toán kinh phí thực hin;
b) Ngun vn thc hin;
c) Thi gian thc hin;
d) Các thông tin khác (nếu có).
III. DANH MC H GỬI KÈM
96
96
1. Văn bản đề ngh thm định Thiết kế bn v thi công bảo qun, tu b, phc hi di
tích, Thiết kế bn v thi công bảo quản di tích hoặc T trình đề ngh phê duyệt Thiết kế bn
v thi công bo qun, tu b, phc hồi di tích, Thiết kế bn v thi công bảo quản di tích.
2. B ảnh màu và Thiết kế bn v thi công.
3. D toán kinh phí thực hiện; chi phí lp, thẩm định Thiết kế bn v thi công bảo
qun, tu b, phc hồi di tích, Thiết kế bn v thi công bảo quản di tích.
4. Báo cáo kết qu thm tra Thiết kế bn v thi công bảo qun, tu b, phc hi di
tích, Thiết kế bn v thi công bảo quản di tích theo quy định của pháp luật v y dựng.
5. n bản thẩm định của quan có thẩm quyền i với trường hợp trình phê
duyt).
(Tên tổ chức) trình (cơ quan thẩm định) thm đnh Thiết kế bn v thi công tu bổ di
tích (Tên thiết kế bn v thi công) với các nội dung nêu trên.
Nơi nhn: ĐẠI DIN T CHC
- Như trên; (Ký, ghi rõ h tên, chức v và đóng dấu)
- Lưu:…….
Ghi chú:
(1) : Ghi tên Thiết kế bn v thi công.
(2) : Ghi tên cơ quan thẩm định là Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch hoặc quan chuyên môn về
văn hóa cấp tỉnh; tên quan phê duyệt y ban nhân dân tỉnh/thành ph trc thuộc trung ương
hoc ch đầu tư.
(3) : Ghi tên chủ đầu tư lập Thiết kế bn v thi công.
97
97
32. Th tục phê duyệt Thiết kế bn v thi công bảo quản di tích (cấp tnh)
* Trình tự thc hin:
- Ch đầu thc hiện Báo cáo nghiên cứu kh thi, Báo cáo kinh tế - k thut gi
trc tuyến, np trc tiếp hoặc qua đường bưu điện 01 b h sơ đến Ủy ban nhân dân
cp tnh.
- Trong thi hạn 05 ngày làm việc, k t ngày nhận đưc h sơ, Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh có trách nhim kim tra h và thông báo bằng văn bản cho ch đầu
nếu h không đầy đ hoặc không hp lệ. Văn bản thông báo phải nêu do
yêu cầu b sung hoc chnh sa h sơ liên quan.
- Trong thi hạn 05 ngày làm vic, k t ngày nhận được thông báo bằng văn bản
ca Ủy ban nhân dân cấp tnh, ch đầu trách nhiệm b sung hoc chnh sa
thành phần h liên quan. Hết thi hạn trên, nếu chưa nhận đ h sơ hp l, y ban
nhân dân cấp tnh tr li h sơ.
- Trong thi hạn 15 ngày làm vic, k t ngày nhận được h sơ hợp l, Ch tch
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trách nhiệm phê duyệt Thiết kế bn v thi công bo qun
di tích.
Trường hợp di tích nguy bị hy hoi hoc cn tu bổ, tôn tạo đột xut phc
v nhim v chính trị đc biệt thì thi hạn phê duyệt Thiết kế bn v thi công bảo
quản di tích là 07 ngày làm việc.
* Cách thức thc hin: Trc tuyến, trc tiếp hoặc qua đường bưu điện.
* Thành phần, s ng h :
- Thành phần h sơ:
(1) T trình đ ngh phê duyệt Thiết kế bn v thi công bảo quản di tích theo Mu
s 08 ti Ph lục ban hành kèm theo Nghị định s 208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7
năm 2025 của Chính phủ.
(2) Thuyết minh Thiết kế bn v thi công bo quản di tích theo quy đnh ti khon
1 Điều 37 Ngh định s 208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ
(3) B ảnh màu theo quy đnh ti khoản 2 Điều 37 Ngh định s 208/2025/NĐ-
CP ngày 17 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ
(4) Bn v, ảnh tư liệu liên quan đến nhng ln bo quản trước đây theo quy định
ti khoản 1 Điều 37 Ngh định s 208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2025 ca
Chính phủ
(5) D toán kinh phí bo quản di tích theo quy đnh ti khoản 1 Điều 37 Ngh định
s 208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2025 ca Chính phủ; chi phí lp, thẩm đnh
Thiết kế bn v thi công bảo quản di tích.
(6) Báo cáo kết qu thm tra Thiết kế bn v thi công bảo quản di tích theo quy
định của pháp luật v xây dựng.
98
98
(7) Văn bản thẩm đnh của quan thẩm quyn theo quy đnh ti khon 1
Điu 38 Ngh định s 208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2025 của Chính ph.
- S ng h sơ: 01 (bộ).
* Thi hn gii quyết: Trong thi hn 15 ngày làm việc, k t ngày nhận được h
sơ hợp l.
Trường hợp di tích có nguy cơ bị hy hoi hoc cn tu bổ, tôn tạo đột xut phc
v nhim v chính trị đc biệt thì thi hạn phê duyệt Thiết kế bn v thi công bảo
quản di tích là 07 ngày làm việc.
* Đối tượng thc hin: Ch đầu tư thực hiện Báo cáo nghiên cu kh thi, Báo cáo
kinh tế - k thut.
* Cơ quan giải quyết:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: Ủy ban nhân dân cấp tnh.
- Cơ quan trực tiếp thc hin TTHC: Ủy ban nhân dân cấp tnh.
* Kết qu thc hin: Quyết định phê duyệt.
* Phí, lệ phí: Không quy định.
* Tên mẫu đơn, mẫu t khai: T trình đề ngh phê duyt Thiết kế bn v thi công
bo quản di tích theo Mu s 08 ti Ph lục ban hành kèm theo Nghị định s
208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ.
* Yêu cầu, điu kin thc hiện: Không quy định.
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Lut Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024.
- Ngh định s 208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy
định thm quyền, trình tự, th tc, h lập, thẩm định, phê duyệt quy hoch kho
c; quy hoch, d án bảo qun, tu b, phc hồi di tích lch s - văn hóa, danh lam
thng cnh; d án đầu tư xây dựng, xây dựng công trình, sửa cha, ci tạo, xây dựng
nhà riêng lẻ nm trong, nằm ngoài khu vc bo v di tích lịch s - văn a, danh
lam thng cnh, di sn thế gii; d án đầu xây dng, ci tạo, nâng cấp công trình
kiến trúc hạ tng k thuật và trưng bày bảo tàng công lập.
99
99
Mẫu số 08
TÊN TỔ CHỨC
CỘNG A HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……….
………, ngày …… tháng …… năm ……
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ/TỜ TRÌNH
Về việc thẩm định/phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công (1)
Kính gửi: (2)… cơ quan thẩm định/cơ quan phê duyệt
Căn cứ Lut Di sản văn hóa ngày 23 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Ngh định s 208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 m 2025 của Chính phủ
quy định thm quyền, trình tự, th tc, h sơ lp, thm định, phê duyệt quy hoch kho c;
quy hoch, d án bo qun, tu b, phc hồi di tích lịch s - văn hóa, danh lam thng cnh;
d án đầu tư, y dựng công trình, sửa cha, ci tạo, y dựng nhà riêng lẻ nm trong,
nằm ngoài khu vực bo v di tích lịch s - văn hóa, danh lam thắng cnh, di sn thế gii; d
án đầu tư xây dựng, ci tạo, nâng cấp công trình kiến trúc hạ tng k thuật và trưng bày bảo
tàng công lp;
Các căn cứ pháp lý khác có liên quan;
(3)…. trình (2)…. thẩm định/pduyệt Thiết kế bn v thi công … (1) với các nội
dung chính sau:
I. THÔNG TIN CHUNG THIT K BN V THI CÔNG TU BỔ DI TÍCH
1. Tên Thiết kế bn v thi công tu bổ di tích.
2. Địa đim.
3. Tên chủ đầu tư và các thông tin để liên hệ a chỉ, điện thoi...).
4. Nhà thầu lp Thiết kế bn v thi công tu b di tích.
II. NỘI DUNG ĐỀ NGH THẨM ĐỊNH/PHÊ DUYỆT
1. Kết qu khảo sát hiện trng di tích.
2. Giải pháp thiết kế bo qun, tu b, phc hồi di tích.
3. Kinh phí thc hin:
a) D toán kinh phí thc hin;
b) Ngun vn thc hin;
c) Thi gian thc hin;
d) Các thông tin khác (nếu có).
III. DANH MC H GỬI KÈM
1. Văn bản đề ngh thm định Thiết kế bn v thi công bảo qun, tu b, phc hi di
tích, Thiết kế bn v thi công bảo quản di tích hoặc T trình đề ngh phê duyệt Thiết kế bn
v thi công bo qun, tu b, phc hồi di tích, Thiết kế bn v thi công bảo quản di tích.
2. B ảnh màu và Thiết kế bn v thi công.
10
0
100
3. D toán kinh phí thực hiện; chi phí lp, thẩm định Thiết kế bn v thi công bảo
qun, tu b, phc hồi di tích, Thiết kế bn v thi công bảo quản di tích.
4. Báo cáo kết qu thm tra Thiết kế bn v thi công bảo qun, tu b, phc hi di
tích, Thiết kế bn v thi công bảo quản di tích theo quy định của pháp luật v y dựng.
5. n bản thẩm định của quan có thẩm quyền i với trường hợp trình phê
duyt).
(Tên tổ chức) trình (cơ quan thẩm định) thm đnh Thiết kế bn v thi công tu bổ di
tích (Tên thiết kế bn v thi công) với các nội dung nêu trên.
Nơi nhn: ĐẠI DIN T CHC
- Như trên; (Ký, ghi rõ họ n, chc v và đóng dấu)
- Lưu:…….
Ghi chú:
(1) : Ghi tên Thiết kế bn v thi công.
(2) : Ghi tên cơ quan thẩm định là Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch hoặc quan chuyên môn về
văn hóa cấp tỉnh; tên quan phê duyệt y ban nhân dân tỉnh/thành phố trc thuộc trung ương
hoc ch đầu tư.
(3) : Ghi tên chủ đầu tư lập Thiết kế bn v thi công.
10
1
101
33. Th tc thẩm định điều chnh Thiết kế bn v thi công bảo quản di tích
đối với di tích cấp tỉnh, di tích trong Danh mục kiểm kê di tích
* Trình tự thc hin:
- Ch đầu thực hiện Báo cáo nghiên cu kh thi, Báo cáo kinh tế - k thut
gi trc tuyến, np trc tiếp hoặc qua đường bưu điện 01 b h tới S Văn a,
Th thao và Du lịch.
- Trong thi hạn 05 ngày m việc, k t ngày nhận được h sơ, Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch có trách nhim kim tra h thông báo bằng văn bn cho ch đầu
nếu h không đầy đủ hoặc không hợp lệ. Văn bản thông báo phải nêu do
và yêu cầu b sung hoc chnh sa h sơ liên quan.
- Trong thi hạn 10 ngày làm việc, k t ngày nhận được thông báo bằng văn
bn ca S Văn hóa, Th thao Du lch, ch đầu trách nhim b sung hoc
chnh sửa thành phần h sơ liên quan. Hết thi hạn trên, nếu chưa nhận đủ h sơ hợp
l, S Văn hóa, Thể thao và Du lịch tr li h sơ.
- Trong thi hạn 07 ngày làm vic, k t ngày nhận được h hợp lệ, Giám đốc
S Văn hóa, Thể thao Du lịch trách nhiệm thẩm định điều chỉnh tổng hp
kết qu thẩm định bằng văn bản đồng ý hoặc văn bản góp ý điều chnh, b sung.
* Cách thức thc hin: Trc tuyến, trc tiếp hoặc qua đường bưu điện.
* Thành phần, s ng h :
- Thành phần h sơ:
(1) Văn bản đ ngh thm định điều chnh Thiết kế bn v thi công bo quản di tích
theo Mu s 08 ti Ph lục ban hành kèm theo Nghị định s 208/2025/NĐ-CP ngày
17 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ.
(2) Thuyết minh nội dung điều chnh, b sung.
(3) B ảnh màu kích thước 10 x 15 cm.
(4) Bn v giải pháp tu b di tích đã được phê duyệt liên quan đến nội dung điều
chnh.
(5) Bn v hin trạng giải pháp điều chnh Thiết kế bn v thi công tu bổ di tích
(nếu có).
(6) Biên bản ca Hội đồng đánh giá di tích theo quy đnh chi tiết mt s quy định
v bo qun, tu b, phc hồi di tích; định mc kinh tế - k thut bo qun, tu b, phc
hồi di tích của B trưng B Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
(7) D toán điều chnh, b sung.
- S ng h sơ: 01 (bộ).
* Thi hn gii quyết: Trong thi hạn 07 ngày làm việc, k t ngày nhận được
h sơ hợp l.
* Đối tượng thc hin: Ch đầu thực hiện Báo cáo nghiên cứu kh thi, Báo
cáo kinh tế - k thut.
10
2
102
* Cơ quan giải quyết:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: S Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Cơ quan trực tiếp thc hin TTHC: S Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
* Kết qu thc hiện: Văn bản thẩm định.
* Phí, lệ phí: Không quy định.
* Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Văn bản đề ngh thẩm định điều chnh Thiết kế bn
v thi công bo qun, tu b, phc hồi di tích, Thiết kế bn v thi công bo quản di tích
theo Mu s 08 ti Ph lục ban hành kèm theo Nghị định s 208/2025/NĐ-CP ngày
17 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ.
* Yêu cầu, điều kin thc hiện: Không quy định.
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Lut Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024.
- Ngh định s 208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy
định thm quyền, trình tự, th tc, h lập, thẩm định, phê duyt quy hoch kho
c; quy hoch, d án bảo qun, tu b, phc hồi di tích lch s - văn hóa, danh lam
thng cnh; d án đầu tư xây dựng, xây dựng công trình, sửa cha, ci tạo, xây dựng
nhà riêng lẻ nm trong, nằm ngoài khu vc bo v di tích lịch s - văn hóa, danh
lam thng cnh, di sn thế gii; d án đầu xây dng, ci tạo, nâng cấp công trình
kiến trúc hạ tng k thuật và trưng bày bảo tàng công lập.
10
3
103
Mẫu số 08
TÊN TỔ CHỨC
CỘNG A HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……….
………, ngày …… tháng …… năm ……
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ/TỜ TRÌNH
Về việc thẩm định/phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công (1)
Kính gửi: (2)… cơ quan thẩm định/cơ quan phê duyệt
Căn cứ Lut Di sản văn hóa ngày 23 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Ngh định s 208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 m 2025 của Chính phủ
quy định thm quyền, trình tự, th tc, h sơ lp, thm định, phê duyệt quy hoch kho c;
quy hoch, d án bo qun, tu b, phc hồi di tích lịch s - văn hóa, danh lam thng cnh;
d án đầu tư, y dựng công trình, sửa cha, ci tạo, y dựng nhà riêng lẻ nm trong,
nằm ngoài khu vực bo v di tích lịch s - văn hóa, danh lam thắng cnh, di sn thế gii; d
án đầu tư xây dựng, ci tạo, nâng cấp công trình kiến trúc hạ tng k thuật và trưng bày bảo
tàng công lp;
Các căn cứ pháp lý khác có liên quan;
(3)…. trình (2)…. thẩm định/pduyệt Thiết kế bn v thi công … (1) với các nội
dung chính sau:
I. THÔNG TIN CHUNG THIT K BN V THI CÔNG TU BỔ DI TÍCH
1. Tên Thiết kế bn v thi công tu bổ di tích.
2. Địa đim.
3. Tên chủ đầu tư và các thông tin để liên hệ a chỉ, điện thoi...).
4. Nhà thầu lp Thiết kế bn v thi công tu bổ di tích.
II. NỘI DUNG ĐỀ NGH THẨM ĐỊNH/PHÊ DUYỆT
1. Kết qu khảo sát hiện trng di tích.
2. Giải pháp thiết kế bo qun, tu b, phc hồi di tích.
3. Kinh phí thc hin:
a) D toán kinh phí thc hin;
b) Ngun vn thc hin;
c) Thi gian thc hin;
d) Các thông tin khác (nếu có).
III. DANH MC H GỬI KÈM
1. Văn bản đề ngh thm định Thiết kế bn v thi công bảo qun, tu b, phc hi di
tích, Thiết kế bn v thi công bảo quản di tích hoặc T trình đề ngh phê duyệt Thiết kế bn
v thi công bo qun, tu b, phc hồi di tích, Thiết kế bn v thi công bảo quản di tích.
2. B ảnh màu và Thiết kế bn v thi công.
10
4
104
3. D toán kinh phí thc hiện; chi phí lp, thẩm định Thiết kế bn v thi công bảo
qun, tu b, phc hồi di tích, Thiết kế bn v thi công bảo quản di tích.
4. Báo cáo kết qu thm tra Thiết kế bn v thi công bảo qun, tu b, phc hi di
tích, Thiết kế bn v thi công bo quản di tích theo quy định của pháp luật v y dựng.
5. n bản thẩm định của quan có thẩm quyền i với trường hợp trình phê
duyt).
(Tên tổ chức) trình (cơ quan thẩm định) thm đnh Thiết kế bn v thi công tu bổ di
tích (Tên thiết kế bn v thi công) với các nội dung nêu trên.
Nơi nhn: ĐẠI DIN T CHC
- Như trên; (Ký, ghi rõ họ tên, chức v và đóng du)
- Lưu:…….
Ghi chú:
(1) : Ghi tên Thiết kế bn v thi công.
(2) : Ghi tên cơ quan thẩm định là Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch hoặc quan chuyên môn về
văn hóa cấp tỉnh; tên quan phê duyệt y ban nhân dân tỉnh/thành phố trc thuộc trung ương
hoc ch đầu tư.
(3) : Ghi tên chủ đầu tư lập Thiết kế bn v thi công.
10
5
105
34. Th tục phê duyệt điều chnh Thiết kế bn v thi công bảo quản di tích
(cp tnh)
* Trình tự thc hin:
- Ch đầu thực hiện Báo cáo nghiên cứu kh thi, Báo cáo kinh tế - k thut
gi trc tuyến, np trc tiếp hoặc qua đường bưu điện 01 b h đến Ủy ban nhân
dân cấp tnh.
- Trong thi hạn 05 ngày làm vic, k t ngày nhận được h sơ, y ban nhân
dân cấp tỉnh có trách nhiệm kim tra h và thông báo bằng văn bản cho ch đầu
nếu h không đầy đ hoặc không hp lệ. Văn bản thông báo phải nêu do
yêu cầu b sung hoc chnh sa h sơ liên quan.
- Trong thi hạn 05 ngày làm việc, k t ngày nhận được thông báo bằng văn
bn ca Ủy ban nhân dân cấp tnh, ch đầu tư có trách nhiệm b sung hoc chnh sa
thành phần h liên quan. Hết thi hạn trên, nếu chưa nhận đ h sơ hp l, y ban
nhân dân cấp tnh tr li h sơ.
- Trong thi hạn 07 ngày làm việc, k t ngày nhận được h sơ hợp l, Ch tch
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trách nhiệm phê duyệt điều chnh Thiết kế bn v thi
công bảo quản di tích.
* Cách thức thc hin: Trc tuyến, trc tiếp hoặc qua đường bưu điện.
* Thành phần, s ng h sơ:
- Thành phần h sơ:
(1) T trình đề ngh phê duyệt điều chnh Thiết kế bn v thi công bảo quản di tích
theo Mu s 08 ti Ph lục ban hành kèm theo Nghị định s 208/2025/NĐ-CP ngày
17 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ.
(2) Thuyết minh nội dung điều chnh, b sung.
(3) B ảnh màu kích thước 10 x 15 cm.
(4) Bn v giải pháp tu bổ di tích đã được phê duyệt liên quan đến nội dung điều
chnh.
(5) Bn v hin trạng giải pháp điều chnh Thiết kế bn v thi công tu bổ di tích
(nếu có).
(6) Biên bản ca Hội đồng đánh giá di tích theo quy đnh chi tiết mt s quy định
v bo qun, tu b, phc hồi di tích; định mc kinh tế - k thut bo qun, tu b, phc
hồi di tích của B trưng B Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
(7) D toán điều chnh, b sung.
(8) Văn bản thẩm đnh của cơ quan có thẩm quyền theo quy đnh ti khoản 1 Điều
38 Ngh định s 208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2025 của Chính ph.
- S ng h sơ: 01 (bộ).
* Thi hn gii quyết: Trong thi hạn 07 ngày làm việc, k t ngày nhận được
h sơ hợp l.
10
6
106
* Đối tượng thc hin: Ch đầu thực hiện Báo cáo nghiên cứu kh thi, Báo
cáo kinh tế - k thut.
* Cơ quan giải quyết:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: Ủy ban nhân dân cấp tnh.
- Cơ quan trực tiếp thc hin TTHC: Ủy ban nhân dân cấp tnh.
* Kết qu thc hin: Quyết định phê duyt.
* Phí, lệ phí: Không quy định.
* Tên mẫu đơn, mẫu t khai: T trình đề ngh phê duyệt điều chnh Thiết kế bn
v thi công bo quản di tích theo Mẫu s 08 ti Ph lục ban hành kèm theo Nghị định
s 208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ.
* Yêu cầu, điều kin thc hiện: Không quy định.
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Lut Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024.
- Ngh định s 208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy
định thm quyền, trình tự, th tc, h lập, thẩm định, phê duyt quy hoch kho
c; quy hoch, d án bảo qun, tu b, phc hồi di tích lch s - văn hóa, danh lam
thng cnh; d án đầu tư xây dựng, xây dựng công trình, sửa cha, ci tạo, xây dựng
nhà riêng lẻ nm trong, nằm ngoài khu vc bo v di tích lịch s - văn a, danh
lam thng cnh, di sn thế gii; d án đầu xây dng, ci tạo, nâng cấp công trình
kiến trúc hạ tng k thuật và trưng bày bảo tàng công lập.
10
7
107
Mẫu số 08
TÊN TỔ CHỨC
CỘNG A HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……….
………, ngày …… tháng …… năm ……
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ/TỜ TRÌNH
V việc thẩm định/phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công (1)
Kính gửi: (2)… cơ quan thẩm định/cơ quan phê duyệt
Căn cứ Lut Di sản văn hóa ngày 23 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Ngh định s 208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 m 2025 của Chính ph
quy định thm quyền, trình tự, th tc, h sơ lp, thm định, phê duyệt quy hoch kho c;
quy hoch, d án bo qun, tu b, phc hồi di tích lịch s - văn hóa, danh lam thng cnh;
d án đầu tư, y dựng công trình, sửa cha, ci tạo, y dựng nhà riêng lẻ nm trong,
nằm ngoài khu vực bo v di tích lịch s - văn hóa, danh lam thắng cnh, di sn thế gii; d
án đầu tư xây dựng, ci tạo, nâng cấp công trình kiến trúc hạ tng k thuật và trưng bày bảo
tàng công lp;
Các căn cứ pháp lý khác có liên quan;
(3)…. trình (2)…. thẩm định/pduyệt Thiết kế bn v thi công … (1) với các nội
dung chính sau:
I. THÔNG TIN CHUNG THIT K BN V THI CÔNG TU BỔ DI TÍCH
1. Tên Thiết kế bn v thi công tu bổ di tích.
2. Địa đim.
3. Tên chủ đầu tư và các thông tin để liên hệ a chỉ, điện thoi...).
4. Nhà thầu lp Thiết kế bn v thi công tu bổ di tích.
II. NỘI DUNG ĐỀ NGH THẨM ĐỊNH/PHÊ DUYỆT
1. Kết qu khảo sát hiện trng di tích.
2. Giải pháp thiết kế bo qun, tu b, phc hồi di tích.
3. Kinh phí thc hin:
a) D toán kinh phí thc hin;
b) Ngun vn thc hin;
c) Thi gian thc hin;
d) Các thông tin khác (nếu có).
III. DANH MC H GỬI KÈM
1. Văn bản đề ngh thm định Thiết kế bn v thi công bảo qun, tu b, phc hi di
tích, Thiết kế bn v thi công bảo quản di tích hoặc T trình đề ngh phê duyệt Thiết kế bn
v thi công bo qun, tu b, phc hồi di tích, Thiết kế bn v thi công bảo quản di tích.
2. B ảnh màu và Thiết kế bn v thi công.
10
8
108
3. D toán kinh phí thực hiện; chi phí lp, thẩm định Thiết kế bn v thi công bảo
qun, tu b, phc hồi di tích, Thiết kế bn v thi công bảo quản di tích.
4. Báo cáo kết qu thm tra Thiết kế bn v thi công bảo qun, tu b, phc hi di
tích, Thiết kế bn v thi công bảo quản di tích theo quy định của pháp luật v y dựng.
5. n bản thẩm định của quan có thẩm quyền i với trường hợp trình phê
duyt).
(Tên tổ chức) trình (cơ quan thẩm định) thm đnh Thiết kế bn v thi công tu bổ di
tích (Tên thiết kế bn v thi công) với các nội dung nêu trên.
Nơi nhn: ĐẠI DIN T CHC
- Như trên; (Ký, ghi rõ họ tên, chức v và đóng dấu)
- Lưu:…….
Ghi chú:
(1) : Ghi tên Thiết kế bn v thi công.
(2) : Ghi tên cơ quan thẩm định Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch hoặc quan chuyên môn về
văn hóa cấp tỉnh; tên quan phê duyệt y ban nhân dân tỉnh/thành phố trc thuộc trung ương
hoc ch đầu tư.
(3) : Ghi tên chủ đầu tư lập Thiết kế bn v thi công.
10
9
109
35. Th tc lấy ý kiến đối vi d án đầu tư xây dựng, xây dựng công trình,
s dng khu vc biển để thc hin hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên biển,
thc hin hoạt động kinh tế - hội nm trong khu vc bo v di tích cấp tnh,
di tích trong Danh mục kiểm kê di tích
* Trình tự thc hin:
- Ủy ban nhân dân cấp hoặc quan, tổ chức quy định ti khon 3 Điều 29
Lut Di sản văn hóa gửi trc tuyến, np trc tiếp hoặc qua đường bưu điện 01 b h
sơ tới S Văn hóa, Th thao và Du lịch.
Trong thi hạn 05 ngày làm việc, k t ngày nhận được h sơ, Sở Văn hóa, Th
thao và Du lịch trách nhim kim tra h thông báo bằng văn bản cho quan,
t chức quy định ti khoản 3 Điều 29 Lut Di sản văn hóa nếu h không đầy đủ
hoặc không hợp lệ. Văn bản thông báo phải nêu rõ lý do và yêu cầu b sung.
Trong thi hạn 15 ngày làm vic, k t ngày nhận được thông báo bằng văn bản
ca S Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Ủy ban nhân dân cấp xã hoặc cơ quan, tổ chc
quy định ti khoản 3 Điều 29 Lut Di sản văn hóa trách nhim b sung. Hết thi
hạn trên, nếu chưa nhận đủ h hợp l, S Văn hóa, Thể thao Du lch tr li h
sơ.
Trong thi hạn 15 ngày làm vic, k t ngày nhận được h hợp l, S n
hóa, Thể thao và Du lịch có ý kiến bằng văn bản v s phù hợp với yêu cầu bo v và
phát huy giá trị di tích cấp tỉnh, di tích trong Danh mục kiểm kê di tích.
* Cách thức thc hin: Trc tuyến, trc tiếp hoặc qua đường bưu điện.
* Thành phần, s ng h sơ:
- Thành phần h sơ:
(1) Văn bản đề ngh cho ý kiến thẩm đnh v s phù hợp với yêu cầu bo v
phát huy giá trị đối với di tích theo Mu s 09 ti Ph lục ban hành kèm theo Nghị
định s 208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ.
(2) H dự án đầu xây dựng, xây dựng công trình, s dng khu vc biển để
thc hin hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên biển, thc hin hoạt đng kinh tế -
xã hội theo quy định của pháp luật v đầu tư, xây dựng.
(3) V trí của d án đầu tư xây dựng, xây dựng công trình, s dng khu vc bin
để thc hin hoạt động khai thác, s dụng tài nguyên bin, thc hin hoạt động kinh
tế - xã hội đối vi khu vc bo v di tích.
- S ng h sơ: 01 (bộ).
* Thi hn gii quyết: Trong thi hạn 15 ngày làm việc, k t ngày nhận được
h sơ hợp l.
* Đối tưng thc hin: y ban nhân dân cấp tnh hoặc quan chủ trì thẩm định,
cấp phép dự án.
* Cơ quan giải quyết:
11
0
110
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: B Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Cơ quan trực tiếp thc hin TTHC: Cc Di sản văn hóa.
* Kết qu thc hiện: Văn bản thẩm định.
* Phí, lệ phí: Không quy định.
* Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Văn bản đề ngh cho ý kiến thẩm định v s p
hp với yêu cầu bo v và phát huy giá trị đối với di tích theo Mu s 09 ti Ph lc
ban hành kèm theo Ngh định s 208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2025 ca
Chính phủ.
* Yêu cầu, điều kin thc hiện: Không quy định.
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Lut Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024.
- Ngh định s 208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy
định thm quyền, trình tự, th tc, h lập, thẩm định, phê duyt quy hoch kho
c; quy hoch, d án bảo qun, tu b, phc hồi di tích lch s - văn hóa, danh lam
thng cnh; d án đầu tư xây dựng, xây dựng công trình, sửa cha, ci tạo, xây dựng
nhà riêng lẻ nm trong, nằm ngoài khu vc bo v di tích lịch s - văn a, danh
lam thng cnh, di sn thế gii; d án đầu xây dng, ci tạo, nâng cấp công trình
kiến trúc hạ tng k thuật và trưng bày bảo tàng công lập.
11
1
111
Mu s 09
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH/THÀNH PH
CH ĐẦU TƯ
Số:……………
V/v lấy ý kiến đối vi d án đầu tư, xây
dựng công trình nm trong, nm ngi
khu vc bo v di tích, di sản thế gii
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
…., ngày … tháng … năm…..
Kính gi: B Văn hóa, Thể thao và Du lịch hoc
Cơ quan chuyên môn về văn hóa cấp tỉnh …(1)…
Căn cứ Lut Di sản văn hóa ngày 23 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Ngh định s 208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2025 của Chính
ph quy đnh thm quyền, trình t, th tc, h lập, thẩm định, phê duyệt quy hoch
kho c; quy hoch, d án bảo qun, tu b, phc hồi di tích lch s - văn hóa, danh
lam thng cnh; d án đầu tư, xây dựng công trình, sửa cha, ci tạo, xây dựng nhà ở
riêng l nm trong, nằm ngoài khu vực bo v di tích lịch s - văn hóa, danh lam thng
cnh, di sn thế gii; d án đầu tư xây dựng, ci tạo, nâng cấp công trình kiến trúc hạ
tng k thuật và trưng bày bảo tàng công lập;
Các căn cứ pháp lý khác có liên quan;
… (2)… đề ngh B Văn hóa, Thể thao và Du lịch hoặc cơ quan chuyên môn v
văn hóa cấp tỉnh…. (1) … có ý kiến đối vi d án đầu tư, xây dựng công trình nằm
trong hoc nằm ngoài khu vực bo v di tích, di sản thế gii, với các nội dung chính
sau:
1. Thông tin về ch đầu tư:
- Tên chủ đầu tư:..........................................................................................
- Người đại din:.............................. Chc v (nếu có):..............................
2. Thông tin về d án:
a) Địa điểm thc hin d án:
- Địa điểm thc hiện:……………………………………………………..
- D kiến đầu tư, xây dựng công trình nằm trong khu vực khoanh vùng bảo v
di tích…… (3) …, hoặc d kiến đầu tư, xây dựng công trình nằm ngoài khu vực
khoanh vùng bảo v di tích…. (3) …, đã được xếp hạng, công nhận là di sản thế
giới/di tích quốc gia đặc biệt/di tích quốc gia/di tích cấp tnh;
b) H sơ dự án:
Gửi kèm theo văn bản này hồ sơ dự án theo quy định ti Ngh định s
208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2025 của Chính ph quy định thm quyn,
trình t, th tc, h lập, thẩm định, phê duyệt quy hoch kho c; quy hoch, d
11
2
112
án bo qun, tu b, phc hồi di tích lịch s - văn hóa, danh lam thng cnh; d án đầu
tư, xây dựng công trình, sa cha, ci tạo, xây dựng nhà riêng l nm trong, nm
ngoài khu vc bo v di tích lịch s - văn hóa, danh lam thng cnh, di sn thế gii;
d án 300 đầu tư xây dựng, ci tạo, nâng cấp công trình kiến trúc hạ tng k thuật và
trưng bày bảo tàng công lập.
Đề ngh B Văn hóa, Thể thao Du lịch hoặc quan chuyên môn về văn hóa
cp tỉnh ... (1) … có ý kiến.
Nơi nhn:
- Như trên;
- Lưu:...
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/THÀNH
PH CH ĐẦU TƯ
Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu (nếu có)
Ghi chú:
(1): Ghi tên cơ quan chuyên môn về văn hóa cấp tnh.
(2): Ghi tên Ủy ban nhân dân cấp tnh hoc ch đầu tư dự án.
(3): Ghi tên di tích.
11
3
113
36. Th tc lấy ý kiến đối vi d án đầu tư xây dựng, xây dựng công trình, s
dng khu vc biển để thc hin hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên biển,
thc hin hoạt động kinh tế - xã hội nằm ngoài khu vực bo v di tích cấp tnh
* Trình tự thc hin:
- Ủy ban nhân dân cấp xã hoặc quan chủ trì thẩm định, cấp phép dự án đầu tư
xây dựng, xây dựng công trình gửi trc tuyến, np trc tiếp hoặc qua đường bưu điện
01 b h sơ tới S n hóa, Thể thao và Du lịch.
- Trường hợp chưa đủ h sơ hợp l, trong thi hạn 05 ngày làm việc, k t ngày
tiếp nhn h sơ, Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch có văn bản yêu cầu b sung hoàn
thin h sơ.
- Trong thi hạn 15 ngày làm vic, k t ngày nhận được h hợp lệ, Giám đốc
S Văn hóa, Thể thao và Du lịch ý kiến bằng văn bn v s phù hợp với yêu cầu
bo v và phát huy giá trị di tích cấp tnh.
* Cách thức thc hin: Trc tuyến, trc tiếp hoặc qua đường bưu điện.
* Thành phần, s ng h sơ:
- Thành phn h sơ:
(1) Văn bản đề ngh cho ý kiến thẩm đnh v s phù hợp với yêu cầu bo v
phát huy giá trị đối với di tích theo Mu s 09 ti Ph lục ban hành kèm theo Nghị
định s 208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ.
(2) H d án đầu xây dựng, xây dựng công trình, s dng khu vc biển để
thc hin hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên biển, thc hin hoạt đng kinh tế -
xã hội theo quy định của pháp luật v đầu tư, xây dựng.
(3) V trí của d án đầu tư xây dựng, xây dựng công trình, s dng khu vc bin
để thc hin hoạt động khai thác, s dụng tài nguyên bin, thc hin hoạt động kinh
tế - xã hội đối vi khu vc bo v di tích.
- S ng h sơ: 01 (bộ).
* Thi hn gii quyết: Trong thi hạn 15 ngày m việc, k t ngày nhận được
h sơ hợp l.
* Đối tượng thc hin: Ủy ban nhân dân cấp xã hoặc cơ quan chủ trì thẩm định,
cấp phép dự án đầu tư xây dựng, xây dựng công trình.
* Cơ quan giải quyết:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: S Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Cơ quan trực tiếp thc hin TTHC: S n hóa, Thể thao và Du lịch.
* Kết qu thc hiện: Văn bản thẩm định.
* Phí, lệ phí: Không quy định.
* Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Văn bản đề ngh cho ý kiến thẩm định v s phù
hp với yêu cầu bo v và phát huy giá trị đối với di tích theo Mu s 09 ti Ph lc
11
4
114
ban hành kèm theo Ngh định s 208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2025 ca
Chính phủ.
* Yêu cầu, điều kin thc hiện: Không quy định.
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Lut Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024.
- Ngh định s 208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy
định thm quyền, trình tự, th tc, h lập, thẩm định, phê duyt quy hoch kho
c; quy hoch, d án bảo qun, tu b, phc hồi di tích lch s - văn hóa, danh lam
thng cnh; d án đầu tư xây dựng, xây dựng công trình, sửa cha, ci tạo, xây dựng
nhà riêng lẻ nm trong, nằm ngoài khu vc bo v di tích lịch s - văn a, danh
lam thng cnh, di sn thế gii; d án đầu xây dng, ci tạo, nâng cấp công trình
kiến trúc hạ tng k thuật và trưng bày bảo tàng công lập.
11
5
115
Mu s 09
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH/THÀNH PHỐ
CH ĐẦU TƯ
Số:……………
V/v lấy ý kiến đối vi d án
đầu tư, xây dựng công trình
nm trong, nằm ngoài khu vực
bo v di tích, di sản thế gii
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
…., ngày … tháng … năm…..
Kính gửi: B Văn hóa, Thể thao và Du lịch hoc
Cơ quan chuyên môn về văn hóa cấp tỉnh …(1)…
Căn cứ Lut Di sản văn hóa ngày 23 tháng 11 năm 2024;
Căn c Ngh định s 208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2025 của Chính
ph quy đnh thm quyền, trình t, th tc, h lập, thẩm định, phê duyệt quy hoch
kho c; quy hoch, d án bảo qun, tu b, phc hồi di tích lch s - văn hóa, danh
lam thng cnh; d án đầu tư, xây dựng công trình, sửa cha, ci tạo, xây dựng nhà ở
riêng lẻ nm trong, nằm ngoài khu vực bo v di tích lịch s - văn hóa, danh lam thng
cnh, di sn thế gii; d án đầu tư xây dựng, ci tạo, nâng cấp công trình kiến trúc hạ
tng k thut và trưng bày bảo tàng công lập;
Các căn cứ pháp lý khác có liên quan;
(2)… đề ngh B Văn hóa, Th thao Du lịch hoặc quan chuyên môn
v văn hóa cấp tỉnh…. (1) … ý kiến đối vi d án đầu tư, xây dựng công trình nằm
trong hoc nằm ngoài khu vc bo v di tích, di sản thế gii, với các nội dung chính
sau:
1. Thông tin về ch đầu tư:
- Tên chủ đầu tư:..........................................................................................
- Người đại din:.............................. Chc v (nếu có):..............................
2. Thông tin về d án:
a) Địa điểm thc hin d án:
- Địa điểm thc hiện:……………………………………………………..
- D kiến đầu tư, xây dựng công trình nm trong khu vực khoanh vùng bảo v
di tích……(3) …, hoc d kiến đầu tư, xây dựng công trình nằm ngoài khu vc
khoanh vùng bo v di tích…. (3) …, đã được xếp hạng, công nhận là di sản thế
giới/di tích quốc gia đặc biệt/di tích quốc gia/di tích cấp tnh;
11
6
116
b) H d án: Gửi kèm theo văn bản này h d án theo quy đnh ti Ngh
định s 208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy đnh thm
quyền, trình tự, th tc, h sơ lập, thẩm định, phê duyệt quy hoch kho c; quy
hoch, d án bo qun, tu b, phc hồi di tích lịch s - văn hóa, danh lam thắng cnh;
d án đầu tư, xây dựng công trình, sa cha, ci tạo, xây dựng nhà riêng lẻ nm
trong, nằm ngoài khu vực bo v di tích lịch s - văn hóa, danh lam thắng cnh, di
sn thế gii; d án 304 đầu tư xây dng, ci tạo, nâng cấp công trình kiến trúc hạ tng
k thut và trưng bày bảo tàng công lập.
Đề ngh B Văn hóa, Thể thao và Du lịch hoặc quan chuyên môn v n
hóa cấp tỉnh ... (1) … có ý kiến.
Nơi nhn:
- Như trên;
- Lưu:...
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/THÀNH
PH CH ĐẦU TƯ
Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu (nếu có)
Ghi chú:
(1): Ghi tên cơ quan chuyên môn về văn hóa cấp tnh.
(2): Ghi tên Ủy ban nhân dân cấp tnh hoc ch đầu tư dự án.
(3): Ghi tên di tích.
11
7
117
37. Th tc lấy ý kiến đối vi vic sa cha, ci tạo, xây dựng nhà riêng lẻ
nm trong khu vc bo v di tích, di sn thế giới (trường hp cp giấy phép xây
dng)
* Trình tự thc hin:
- Cơ quan có thẩm quyn cp giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ có trách nhiệm
gi trc tuyến 01 b h sơ tới S Văn hóa, Thể thao và Du lịch thuộc địa bàn để xem
xét, có ý kiến theo quy định tại điểm a khoản 5 Điều 29 Lut Di sản văn hóa.
- Trong thi hạn 05 ngày m việc, k t ngày nhận đưc h sơ, Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch trách nhiệm kim tra h thông báo bằng văn bản cho quan
thẩm quyn cp giấy phép xây dựng nhà riêng l nếu h không đầy đủ hoc
không hợp lệ. Văn bản thông báo phải nêu do yêu cu b sung hoc chnh
sa h sơ liên quan.
- Trong thi hạn 15 ngày làm việc, k t ngày nhận được thông báo bằng văn
bn ca S Văn hóa, Th thao và Du lịch, cơ quan có thm quyn cp giấy phép xây
dựng nhà riêng l trách nhim b sung hoc chnh sửa thành phần h liên
quan. Hết thi hạn trên, nếu chưa nhận đủ h sơ hợp l, S Văn hóa, Thể thao và Du
lch tr li h sơ.
- Trong thi hạn 05 ngày làm việc, k t ngày nhận được h hp l và trên
s lấy ý kiến bằng văn bản của người đại din, t chức được giao quản lý, sử dng di
tích, di sản thế giới, Giám đốc S Văn hóa, Th thao Du lịch ý kiến bằng văn
bn tr lời quan thm quyn cp giấy phép xây dựng nhà riêng lẻ nơi di
tích, di sn thế giới đồng ý hoặc không đồng ý v s phù hợp với yêu cầu bo v
phát huy giá trị di tích, di sản thế giới. Trường hợp không đồng ý phải nêu rõ lý do.
* Cách thức thc hin: Trc tuyến.
* Thành phần, s ng h sơ:
- Thành phần h sơ:
(1) Văn bản đề ngh của cơ quan có thẩm quyn cp giấy phép xây dựng theo Mu
s 10 ti Ph lục kèm theo Nghị định s 208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2025
của Chính phủ.
(2) H đề ngh cp giấy phép xây dựng nhà riêng lẻ theo quy định ca pháp
lut v xây dựng.
(3) Bn đồ v trí nhà ở riêng lẻ lấy ý kiến sa cha, ci tạo, xây dựng, trong đó thể
hin v trí ranh giới di tích, di sản thế gii.
(4) B ảnh màu kích thước 10 x 15 cm, chụp vào thời điểm đề ngh, th hin tng
th hin trng ca khu vc d kiến sa cha, ci tạo, xây dựng nhà ở riêng lẻ.
(5) Các văn bản pháp khác liên quan đến di tích, công trình nhà đơn lẻ trước
đó (nếu có).
- S ng h sơ: 01 (bộ).
11
8
118
* Thi hn gii quyết: Trong thi hạn 05 ngày làm vic, k t ngày nhận được
h hợp l và trên cơ s lấy ý kiến bằng văn bản của người đi din, t chức đưc
giao quản lý, sử dụng di tích, di sản thế gii.
* Đối tượng thc hiện: quan thẩm quyn cp giy phép xây dựng nhà
riêng lẻ.
* Cơ quan thực hin:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: S Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Cơ quan trực tiếp thc hin TTHC: S Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
* Kết qu thc hiện: Văn bản đồng ý hoặc không đồng ý.
* Phí, lệ phí: Không quy định.
* Mẫu đơn, tờ khai: Văn bản đề ngh của cơ quan có thẩm quyn cp giấy phép
xây dựng theo Mu s 10 ti Ph lục kèm theo Nghị định s 208/2025/NĐ- CP ngày
17 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ.
* Yêu cầu, điều kin thc hiện: Không quy định.
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Lut Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024.
- Ngh định s 208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy
định thm quyền, trình tự, th tc, h lập, thẩm định, phê duyt quy hoch kho
c; quy hoch, d án bảo qun, tu b, phc hồi di tích lch s - văn hóa, danh lam
thng cnh; d án đầu tư xây dựng, xây dựng công trình, sửa cha, ci tạo, xây dựng
nhà riêng lẻ nm trong, nằm ngoài khu vc bo v di tích lịch s - văn hóa, danh
lam thng cnh, di sn thế gii; d án đầu xây dng, ci tạo, nâng cấp công trình
kiến trúc hạ tng k thuật và trưng bày bảo tàng công lập.
11
9
119
Mẫu số 10
TÊN CHỦ ĐẦU TƯ (1)
TỔ CHỨC CẤP GIẤY PHÉP
XÂY DỰNG NHÀ Ở RIÊNG
LẺ (2)
Số: ………..
V/v sửa chữa, cải tạo, xây dựng nhà
riêng lẻ nằm trong, nằm ngoài khu
vực bảo vệ di tích, di sản thế giới
CỘNG HOÀ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……., ngày tháng năm…….
Kính gửi: Cơ quan chuyên môn về văn hóa cấp tnh … (3) …
Căn cứ Lut Di sản văn hóa ngày 23 tháng 11 năm 2024;
Căn c Ngh định s 208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy
định thm quyền, trình tự, th tc, h sơ lập, thm định, phê duyệt quy hoch kho c; quy
hoch, d án bảo qun, tu b, phc hồi di tích lịch s - văn hóa, danh lam thắng cnh; d án
đầu tư, xây dựng công trình, sa cha, ci tạo, y dựng nhà ở riêng lẻ nm trong, nằm ngoài
khu vc bo v di tích lch s - n hóa, danh lam thắng cnh, di sn thế gii; d án đầu tư
xây dựng, ci tạo, nâng cấp công trình kiến trúc h tng k thuật và trưng y bảo tàng công
lp;
Các căn cứ pháp lý khác có liên quan;
… (1)… hoặc (2)… đề ngh cơ quan chuyên môn về văn hóa cấp tỉnh … (3) … có ý
kiến đối vi vic sa cha, ci tạo, y dựng nhà riêng l nm trong hoc nm ngoài khu
vc bo v di tích, di sn thế gii, với các nội dung chính sau:
1. Thông tin v ch đầu tư:
- Tên chủ đầu tư (hoặc tên ch h):...............................................................
- Người đi din (nếu có):............................................................................
- Mã định danh cá nhân/thẻ Căn cước công dân/Th Căn cước: S ngày cấp …../
…../ ….. nơi cấp ...........................................................................
2. Thông tin công trình:
a) Địa điểm sa cha, ci tạo, xây dựng:
- Địa điểm:………………………………………………………………...
- D kiến sa cha, ci tạo, y dựng nhà riêng lẻ nm trong khu vực khoanh vùng
bo v di tích… (4) hoc d kiến y dựng nhà riêng lẻ nằm ngoài khu vực bo v di
tích, nằm ngoài vùng đm ca khu vc di sn thế giới… (4) …, đã đưc xếp hạng, công
nhận là di sản thế gii/di tích quc gia đc bit/di tích quốc gia/di tích cấp tnh.
b) H sơ sửa cha, ci tạo, xây dựng:
Gửi kèm theo văn bản y hồ sửa cha, ci tạo, xây dựng nhà riêng lẻ theo quy
định ti Ngh định s 208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định
thm quyền, trình tự, th tc, h lập, thm định, phê duyệt quy hoch kho c; quy hoch,
d án bo qun, tu b, phc hồi di tích lịch s - văn hóa, danh lam
12
0
120
thng cnh; d án đầu tư, xây dựng công trình, sửa cha, ci to, xây dựng nhà riêng lẻ
nm trong, nằm ngoài khu vc bo v di tích lch s - văn hóa, danh lam thắng cnh, di sn
thế gii; d án đầu y dng, ci tạo, nâng cấp công trình kiến trúc hạ tng k thuật
trưng bày bảo tàng công lập.
Đề nghị…..(3) … có ý kiến.
Nơi nhn: TÊN CH ĐẦU TƯ
- Như trên T CHC CP GIY PHÉP XÂY DNG
- Lưu:... NHÀ Ở RIÊNG LẺ
(Ký, ghi rõ h tên, đóng dấu (nếu có)
Ghi chú:
(1) : Ghi tên ch đầu tư.
(2) : Ghi tên t chc cp giy phép xây dựng.
(3) : Ghi tên cơ quan chuyên môn v văn hóa cấp tnh.
(4) : Ghi tên di tích.
12
1
121
38. Th tc lấy ý kiến đối vi việc xây dựng nhà ở riêng lẻ nằm ngoài khu
vc bo v di tích, nằm ngoài vùng đệm ca khu vc di sn thế giới có khả năng
tác động tiêu cực đến yếu t gc cấu thành di tích, cảnh quan văn hóa của di tích,
di sn thế giới (trường hp cp giấy phép xây dựng)
* Trình tự thc hin:
- Cơ quan có thẩm quyn cp giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ có trách nhiệm
gi trc tuyến 01 b h sơ tới S Văn hóa, Thể thao và Du lịch thuộc địa bàn để xem
xét, có ý kiến theo quy định tại điểm a khoản 5 Điều 29 Lut Di sản văn hóa.
- Trong thi hạn 05 ngày m việc, k t ngày nhận được h sơ, Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch trách nhiệm kim tra h thông báo bằng văn bản cho quan
thẩm quyn cp giấy phép xây dựng nhà riêng l nếu h không đầy đủ hoc
không hợp lệ. Văn bản thông báo phải nêu do yêu cu b sung hoc chnh
sa h sơ liên quan.
- Trong thi hạn 15 ngày làm việc, k t ngày nhận được thông báo bằng văn
bn ca S Văn hóa, Th thao và Du lịch quan có thm quyn cp giấy phép xây
dựng nhà riêng l trách nhim b sung hoc chnh sửa thành phần h liên
quan. Hết thi hạn trên, nếu chưa nhận đủ h sơ hợp l, S Văn hóa, Thể thao và Du
lch tr li h sơ.
- Trong thi hạn 05 ngày làm việc, k t ngày nhận đưc h sơ hợp l trên
s lấy ý kiến bằng văn bản của người đại din, t chức được giao quản lý, sử dng di
tích, di sản thế giới, Giám đốc S Văn hóa, Th thao Du lịch ý kiến bằng văn
bn tr lời quan thm quyn cp giấy phép xây dựng nhà riêng lẻ nơi di
tích, di sn thế giới đồng ý hoặc không đồng ý về s phù hợp với yêu cầu bo v
phát huy giá trị di tích, di sản thế giới. Trường hợp không đồng ý phải nêu rõ lý do.
* Cách thức thc hin: Trc tuyến.
* Thành phần, s ng h :
- Thành phần h sơ:
(1) Văn bản đ ngh của quan thẩm quyn cấp phép xây dng theo Mu s
10 ti Ph lục ban hành kèm theo Nghị định s 208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7
năm 2025 của Chính phủ.
(2) 01 b bn v thiết kế xây dựng được quy định ti H sơ đề ngh cp giấy phép
xây dựng đối với nhà ở riêng lẻ theo quy định của pháp luật v xây dng.
(3) Bn đồ v trí cấp giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ, trong đó thể hin v trí di
tích, di sản thế gii.
(4) B ảnh màu kích thước 10 x 15 cm, chụp vào thời điểm đề ngh, th hin tng
th hin trng ca khu vc d kiến xây dựng nhà ở riêng lẻ.
12
2
122
(5) Các văn bản pháp khác liên quan đến di tích, công trình nhà đơn lẻ trước
đó (nếu có).
- S ng h sơ: 01 (bộ).
* Thi hn gii quyết: Trong thi hạn 05 ngày làm vic, k t ngày nhận được
h hợp l và trên cơ s lấy ý kiến bằng văn bản của người đi din, t chức đưc
giao quản lý, sử dụng di tích, di sản thế gii.
* Đối tượng thc hin: quan có thẩm quyn cp giấy phép xây dựng nhà ở
riêng lẻ.
* Cơ quan thực hin:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: S Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Cơ quan trực tiếp thc hin TTHC: S n hóa, Thể thao và Du lịch.
* Kết qu thc hiện: Văn bản đồng ý hoặc không đồng ý.
* Phí, lệ phí: Không quy định.
* Mẫu đơn, t khai: n bản đề ngh của quan thẩm quyn cấp phép xây
dng theo Mu s 10 ti Ph lục ban hành kèm theo Nghị đnh s 208/2025/NĐ-CP
ngày 17 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ.
* Yêu cầu, điều kin thc hiện: Không quy định.
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Lut Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024.
- Ngh định s 208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 m 2025 của Chính phủ quy
định thm quyền, trình tự, th tc, h lập, thẩm định, phê duyt quy hoch kho
c; quy hoch, d án bảo qun, tu b, phc hồi di tích lch s - văn hóa, danh lam
thng cnh; d án đầu tư xây dựng, xây dựng công trình, sửa cha, ci tạo, xây dựng
nhà riêng lẻ nm trong, nằm ngoài khu vc bo v di tích lịch s - văn a, danh
lam thng cnh, di sn thế gii; d án đầu xây dng, ci tạo, nâng cấp công trình
kiến trúc hạ tng k thuật và trưng bày bảo tàng công lập.
12
3
123
Mẫu số 10
TÊN CHỦ ĐẦU TƯ (1)
TỔ CHỨC CẤP GIẤY PHÉP
XÂY DỰNG NHÀ Ở RIÊNG
LẺ (2)
Số: ………..
V/v sửa chữa, cải tạo, xây dựng nhà
riêng lẻ nằm trong, nằm ngoài khu
vực bảo vệ di tích, di sản thế giới
CỘNG HOÀ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……., ngày tháng năm…….
Kính gửi: Cơ quan chuyên môn về văn hóa cấp tỉnh … (3) …
Căn cứ Lut Di sản văn hóa ngày 23 tháng 11 năm 2024;
Căn c Ngh định s 208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy
định thm quyền, trình tự, th tc, h sơ lập, thm định, phê duyệt quy hoch kho c; quy
hoch, d án bảo qun, tu b, phc hồi di tích lịch s - văn hóa, danh lam thắng cnh; d án
đầu tư, xây dựng công trình, sa cha, ci tạo, y dựng nhà ở riêng lẻ nm trong, nằm ngoài
khu vc bo v di tích lch s - n hóa, danh lam thắng cnh, di sn thế gii; d án đầu tư
xây dựng, ci tạo, nâng cấp công trình kiến trúc h tng k thuật và trưng y bảo tàng công
lp;
Các căn cứ pháp lý khác có liên quan;
… (1)… hoặc (2)… đề ngh cơ quan chuyên môn về văn hóa cấp tỉnh … (3) … có ý
kiến đối vi vic sa cha, ci tạo, y dựng nhà riêng l nm trong hoc nm ngoài khu
vc bo v di tích, di sn thế gii, với các nội dung chính sau:
1. Thông tin v ch đầu tư:
- Tên chủ đầu tư (hoặc tên ch h):...............................................................
- Người đi din (nếu có):............................................................................
- Mã định danh cá nhân/thẻ Căn cước công dân/Th Căn cước: S ngày cấp …../
…../ ….. nơi cấp ...........................................................................
2. Thông tin công trình:
a) Địa điểm sa cha, ci to, xây dựng:
- Địa điểm:………………………………………………………………...
- D kiến sa cha, ci tạo, y dựng nhà riêng lẻ nm trong khu vực khoanh vùng
bo v di tích… (4) hoc d kiến y dựng nhà riêng lẻ nằm ngoài khu vực bo v di
tích, nằm ngoài vùng đệm ca khu vc di sn thế giới… (4) …, đã đưc xếp hạng, công
nhận là di sản thế giới/di tích quốc gia đc bit/di tích quốc gia/di tích cấp tnh.
b) H sơ sửa cha, ci tạo, xây dựng:
Gửi kèm theo văn bản y hồ sửa cha, ci to, xây dựng nhà riêng lẻ theo quy
định ti Ngh định s 208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định
thm quyền, trình tự, th tc, h lập, thm định, phê duyệt quy hoch kho c; quy hoch,
d án bo qun, tu b, phc hồi di tích lịch s - văn hóa, danh lam
12
4
124
thng cnh; d án đầu tư, xây dựng công trình, sửa cha, ci tạo, xây dựng nhà riêng lẻ
nm trong, nằm ngoài khu vc bo v di tích lch s - văn hóa, danh lam thắng cnh, di sn
thế gii; d án đầu y dng, ci tạo, nâng cp công trình kiến trúc hạ tng k thuật
trưng bày bảo tàng công lập.
Đề nghị…..(3) … có ý kiến.
Nơi nhn: TÊN CH ĐẦU TƯ
- Như trên T CHC CP GIY PHÉP XÂY DNG
- Lưu:... NHÀ Ở RIÊNG LẺ
(Ký, ghi rõ h tên, đóng dấu (nếu có)
Ghi chú:
(1) : Ghi tên ch đầu tư.
(2) : Ghi tên t chc cp giấy phép xây dựng.
(3) : Ghi tên cơ quan chuyên môn v văn hóa cấp tnh.
(4) : Ghi tên di tích.
12
5
125
39. Th tục phê duyệt đề ơng trưng bày bảo tàng công lập
* Trình tự thc hin:
- Bảo tàng công lập trc thuc Ủy ban nhân dân thành phố hoặc quan, tổ chc
ch qun ca bảo tàng công lp gi trc tuyến, np trc tiếp hoặc qua đường bưu đin
01 b h sơ tới Ủy ban nhân dân thành phố.
- Trong thi hạn 15 ngày làm vic, k t ngày nhận được h sơ, y ban nhân
dân thành phố trách nhim kim tra h sơ, thông báo bằng văn bn ti bo tàng
công lp hoặc quan, tổ chc ch qun bảo tàng công lập nếu h không đầy đủ
hoặc không hợp lệ. Văn bản thông báo cần nêu do yêu cu b sung hoc chnh
sửa thành phần h sơ liên quan;
- Trong thi hn 15 ny làm việc, k t ny nhận được thông báo bằng văn bản
ca Ủy ban nn dân thành phố, bảo tàng công lập hoặc quan, tổ chc ch qun bo
ng ng lập có trách nhim b sung hoc chnh sa thành phần h liên quan. Hết
thi hạn tn, nếu chưa nhận đ h hp l, y ban nn n thành phố tr li h sơ;
- Trong thi hạn 30 ngày làm việc, k t ngày nhận được h sơ hợp l, Ch tch
Ủy ban nhân dân cp tỉnh phê duyệt đề cương trưng bày. Trường hp t chi, phi tr
li bằng văn bản và nêu rõ lý do.
* Cách thức thc hin: Trc tuyến, trc tiếp hoặc qua đường bưu điện.
* Thành phần, s ng h sơ:
- Thành phần h sơ:
(1) Văn bản đề ngh của cơ quan chủ qun trc tiếp bảo tàng công lập.
(2) Đề cương trưng bày ca bảo tàng công lp theo quy định ti khoản 1 Điều 49
Ngh định s 208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ.
(3) Ý kiến đồng ý bằng văn bản ca B trưởng B Văn hóa, Thể thao và Du lịch
v đề cương trưng bày.
- S ng h sơ: 01 (bộ).
* Thi hn gii quyết: Trong thi hạn 30 ngày làm việc, k t ngày nhận được
h sơ hợp l.
* Đối tượng thc hin: Bảo tàng công lp trc thuc Ủy ban nhân dân cấp tnh
hoặc cơ quan, tổ chc ch qun ca bảo tàng công lập.
* Cơ quan giải quyết:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: Ủy ban nhân dân thành phố.
- Cơ quan trực tiếp thc hin TTHC: Ủy ban nhân dân thành phố.
* Kết qu thc hin: Quyết định phê duyt.
* Phí, lệ phí: Không quy định.
* Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Không quy định
* Yêu cầu, điều kin thc hiện: Không quy định.
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
12
6
126
- Lut Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024.
- Ngh định s 208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy
định thm quyền, trình tự, th tc, h lập, thẩm định, phê duyt quy hoch kho
c; quy hoch, d án bảo qun, tu b, phc hồi di tích lch s - văn hóa, danh lam
thng cnh; d án đầu tư xây dựng, xây dựng công trình, sửa cha, ci tạo, xây dựng
nhà riêng lẻ nm trong, nằm ngoài khu vc bo v di tích lịch s - văn a, danh
lam thng cnh, di sn thế gii; d án đầu xây dng, ci tạo, nâng cấp công trình
kiến trúc hạ tng k thuật và trưng bày bảo tàng công lập.
12
7
127
40. Th tc Xếp hạng di tích cấp thành ph
- Trình tự thc hin:
T chức, nhân sở hu hoặc được cấp có thẩm quyn giao quản di tích
có đơn đề ngh xếp hạng di tích gửi S Văn hoá, Th thao và Du lịch tng hp.
S Văn hoá, Thể thao và Du lch ch trì phối hp với các cáp chính quyền địa
phương liên quan tổ chc khảo sát thc tế tại di tích. Nếu đm bảo tiêu chí xếp hng
theo quy định thì S Văn hoá, Thể thao Du lch ch trì, phi hp với các địa phương
lp h sơ khoa học để xếp hạng di tích.
T chức, nhân trực tiếp quản di tích UBND cấp cung cấp các
liệu, tài liệu liên quan, phi hp vi S Văn hoá Thể thao lp h khoa học để
xếp hạng di tích
S Văn hoá, Thể thao và Du lịch ch trì phối hp với các cấp, các ngành, địa
phương liên quan xét duyệt h sơ khoa hc xếp hạng di tích
S Văn hoá, Thể thao Du lịch hoàn thiện h xếp hạng di tích trình Uỷ
ban nhân dân thành phố xem xét quyết định xếp hng di tích cấp thành phố
- Cách thức thc hin: Trc tiếp hoc trc tuyến qua h thng quản lý văn bản
Hpnet
- Thành phần h :
Đơn đề ngh xếp hạng di tích (mu s 1 Thông 09/2011/TT-BVHTTDL ngày
14/7/2011 ca B n hoá, Thể thao và Du lịch)
- S ng h sơ: 01 bộ
- Thi hn gii quyết: Chưa quy định
- Đối tượng thc hin TTHC: T chức, cá nhân
- Cơ quan thực hin TTHC:
+ Cơ quan có thẩm quyn quyết định: U ban nhân dân thành phố
+ Cơ quan trc tiếp thc hin: S Văn hoá, Thể thao và Du lịch
- Kết qu thc hin TTHC: Quyết định xếp hạng di tích
- Phí, lệ phí: Không quy định
- Tên mẫu đơn: Đơn đề ngh xếp hạng di tích
- Yêu cầu, điều kin thc hin th tục hành chính: Công trình xây dựng, địa điểm,
cảnh quan thiên nhiên, khu vực thiên nhiên thuộc danh mc kiểmdi tích của thành
ph theo quy đnh ti khoản 14 Điều 1 Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut DI
sản văn hoá có đủ tiêu chí quy định tại Điều 28 Lut Di sản văn hoá được sửa đổi, b
sung ti khoản 9 Điều 1 Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut Di sản văn hoá.
- Căn cứ pháp lý:
+ Điều 13 Ngh định s 98/2010/NĐ-CP ngày 21/9/2020 của Chính phủ quy đnh
chi tiết mt s điu ca Lut Di sản văn hoá và Luật sửa đổi, b sung mt s điu ca
Lut Di sản văn hoá
12
8
128
+ Thông spps 09/2011/TT-BVHTTDL ngày 14/7/2011 ca B VHTTDL
quy định v ni dung h khoa học để xếp hạng di tích lịch s - văn hoá danh
lam thng cnh
+ Quyết định s 21/2020/QĐ-UBND ngyà 27/8/2020 của U ban nhân dân
thành phố Hải Phòng.
12
9
129
41. Th tc quyết định vic t chức liên hoan 01 hoặc nhiu di sản văn hóa
phi vt th trong phm vi 01 tỉnh, thành ph trc thuộc trung ương do y ban
nhân dân cấp tnh t chc
* Trình tự thc hin:
- S Văn hóa, Th thao và Du lịch gi trc tuyến, np trc tiếp hoặc qua đường
bưu điện 01 b h sơ tới y ban nhân dân thành phố.
- Trong thi hn 10 ngày làm việc, k t ngày nhận đủ h sơ hợp l, Ch tch U
ban nhân dân thành phố ban hành quyết định giao nhim v và kế hoch t chức liên
hoan.
* Cách thức thc hin: Trc tuyến, trc tiếp hoặc qua đường bưu điện.
* Thành phần, s ng h sơ:
- Thành phần h sơ:
(1) T trình.
(2) Kế hoch t chức liên hoan.
- S ng h sơ: 01 (bộ).
* Thi hn gii quyết: Trong thi hạn 10 ngày làm vic, k t ngày nhận đủ h
sơ hợp l.
* Đối tượng thc hin: S Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
* Cơ quan giải quyết:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: Ủy ban nhân dân thành phố.
- Cơ quan trực tiếp thc hin TTHC: Ủy ban nhân dân thành phố.
* Kết qu thc hin: Quyết định.
* Phí, lệ phí: Không quy định.
* Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Không quy định.
* Yêu cầu, điều kin thc hiện: Không quy định.
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Lut Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024.
- Ngh định s 215/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ quy
định các biện pháp quản lý, bo v phát huy giá trị di sản văn hóa và thiên nhiên
thế gii, di sản văn hóa dưới nước, di sản văn hóa phi vật th trong các Danh sách của
UNESCO và Danh mục quc gia v di sản văn hóa phi vt th chính sách đối vi
ngh nhân, chủ th di sản văn hóa phi vật th.
13
0
130
42. Th tục phê duyt kế hoch t chức trưng bày, giới thiu v di sản văn
hóa phi vật th trên địa bàn thuộc thm quyn ca Ủy ban nhân dân cp tnh
* Trình tự thc hin:
- S Văn hóa, Th thao và Du lịch gi trc tuyến, np trc tiếp hoặc qua đường
bưu điện 01 b h sơ tới y ban nhân dân thành phố.
- Trong thi hạn 03 ngày làm việc, k t ngày nhận được h sơ, Ch tch U ban
nhân dân thành phố ban hành quyết định và kế hoch t chức trưng bày, giới thiu v
di sản văn hóa phi vật th trên địa bàn.
* Cách thức thc hin: Trc tuyến, trc tiếp hoặc qua đường bưu điện.
* Thành phần, s ng h sơ:
- Thành phần h sơ:
(1) T trình.
(2) Kế hoch t chức trưng bày, gii thiu v di sản văn hóa phi vt th trên địa
bàn
- S ng h sơ: 01 (bộ).
* Thi hn gii quyết: Trong thi hạn 03 ngày làm vic, k t ngày nhận được
h sơ.
* Đối tượng thc hin: S Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
* Cơ quan giải quyết:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: Ủy ban nhân dân thành phố.
- Cơ quan thực hin TTHC: Ủy ban nhân dân thành phố
* Kết qu thc hin: Quyết định.
* Phí, lệ phí: Không quy định.
* Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Không quy định.
* Yêu cầu, điều kin thc hiện: Không quy định.
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Lut Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024.
- Ngh định s 215/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ quy
định các biện pháp quản lý, bo v phát huy giá trị di sản văn hóa và thiên nhiên
thế gii, di sản văn hóa dưới nước, di sản văn hóa phi vật th trong các Danh sách của
UNESCO và Danh mục quc gia v di sản văn hóa phi vt th và chính sách đối vi
ngh nhân, chủ th di sản văn hóa phi vật th.
13
1
131
43. Th tục phê duyệt đề án quản lý, bảo v và phát huy giá tr di sản văn
hóa phi vật th
* Trình tự thc hin:
- S Văn hóa, Th thao và Du lịch gi trc tuyến, np trc tiếp hoặc qua đường
bưu điện 01 b h sơ tới Ch tch Ủy ban nhân dân thành phố.
- Trong thi hạn 20 ngày làm việc, k t ngày nhận được h sơ hợp l, Ch tch
Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt đề án.
* Cách thức thc hin: Trc tuyến, trc tiếp hoặc qua đường bưu điện.
* Thành phần, s ng h sơ:
- Thành phần h sơ:
(1) T trình phê duyệt Đề án.
(2) o o tiếp thu, gii trình ý kiến thẩm định ca B n a, Thể thao Du lch.
(3) D thảo Đề án sau khi tiếp thu, giải trình ý kiến thẩm định ca B Văn hóa,
Th thao Du lịch theo Mu s 01 ti Ph lục I ban hành kèm theo Nghị định s
215/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ.
- S ng h sơ: 01 (bộ).
* Thi hn gii quyết: Trong thi hạn 20 ngày làm vic, k t ngày nhận được
h sơ hợp l.
* Đối tượng thc hin: S Văn hóa, Thể thao và Du lịch
* Cơ quan giải quyết:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: Ủy ban nhân dân thành phố.
- Cơ quan trực tiếp thc hin TTHC: Ủy ban nhân dân thành phố.
* Kết qu thc hin: Quyết định phê duyệt.
* Phí, lệ phí: Không quy định.
* Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Không quy định.
* Yêu cầu, điều kin thc hiện: Không quy định.
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Lut Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024.
- Ngh định s 215/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ quy
định các biện pháp quản lý, bo v phát huy giá trị di sản văn hóa và thiên nhiên
thế gii, di sản văn hóa dưới nước, di sản văn hóa phi vật th trong các Danh sách của
UNESCO và Danh mục quc gia v di sản văn hóa phi vt th chính sách đối vi
ngh nhân, chủ th di sản văn hóa phi vật th.
13
2
132
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên (các) di sản văn hóa phi vật th:
2.Tên (các) loại hình di sản văn hóa phi vt th:
3. Địa điểm phân bố ca di sản văn hóa phi vt th (2):
4. Năm di sản văn hóa phi vt th được UNESCO ghi danh/ đưa vào Danh mục ca
quc gia(3)
5. Cơ quan trc tiếp quản lý đề án:…
6. Thi gian thc hiện đề án: …..
II. S CN THIẾT VÀ CĂN C XÂY DỰNG ĐỀ ÁN
1. S cn thiết y dựng đề án: (vai trò, ý nghĩa ca di sản đối vi cộng đồng và
quc gia; khái quát nhng thách thức, nguy cơ trong quản lý, bảo v và phát huy giá trị di
sản văn hóa phi vật th).
2. Căn cứ pháp lý xây dựng đề án: (Công ước 2003 v bo v di sản văn hóa phi vt
th ca UNESCO, Lut Di sản văn hóa và các quy định khác có liên quan).
III. Mục tiêu của đề án
1. Mục tiêu tổng quát
2. Mục tiêu c th
IV. Khái quát về di sản và hiện trng thực hành, quản lý, bo v và phát huy giá
tr di sản văn hóa phi vật th
1. Mô t v mt hoc nhiu di sản văn hóa phi vt th thuc phạm vi, đối tượng ca
đề án; cá nhân, cộng đồng ch th di sản; giá trị ca di sản văn hóa phi vật th.
2. Hin trng thc hành, qun lý, bảo v và phát huy giá trị di sản văn hóa phi vật
th;
3. Các vấn đề, yếu tố, nguy cơ cụ th tác động ti thc hành, quản lý, bảo v và phát
huy giá trị di sản văn hóa phi vật th.
4. Phân tích, đánh giá tác động ca đ án đến hin trng thc hành di sản văn hóa phi
vt th.
V. Đ xuất các biện pháp quản lý, bảo v và phát huy giá trị
VI. Ni dung, nhim v ch yếu, hot đng trin khai c th của đề án
VII. L trình, thi gian trin khai
VIII. Kinh phí triển khai;
IX. Tên, nội dung các dự án thành phần (nếu có)
X. Trách nhiệm (của cơ quan, tổ chức, cá nhân) tổ chc thc hin.
Mẫu số 01
UBND TỈNH/THÀNH PHỐ...
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐỀ ÁN QUẢN LÝ, BẢO VỆ PHÁT HUY GIÁ TRỊ
………
(1)
………..
13
3
133
(Tên địa phương), ngày … tháng … năm …
CƠ QUAN CHỦ TRÌ
(Ký, ghi rõ h tên và đóng du)
(1) Tên Di sản văn hóa phi vật th.
(2) Ghi ti cp thôn/làng trong trường hp di sản văn hóa phi vật th phân bố trong phạm vi 01 xã;
ghi ti cấp xã trong trường hp di sản văn hóa phi vật th phân bố t 02 xã trở lên.
(3) Ghi rõ cho từng di sn, danh mục, danh sách.
13
4
134
44. Th tục phê duyệt kế hoch quản lý, điều chnh kế hoch qun di
sn thế gii (cp tnh)
* Trình tự thc hin:
- S Văn a, Thể thao và Du lịch gi trc tuyến, np trc tiếp hoặc qua đường
bưu điện 01 b h sơ tới y ban nhân dân thành phố.
- Trong thi hạn 07 ngày m việc, k t ngày nhận được h sơ hợp l, Ch tch
Ủy ban nhân dân thành phố có trách nhiệm xem xét, phê duyệt kế hoch quản , điu
chnh kế hoch quản lý di sản thế gii theo thm quyền; báo cáo về B Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
* Cách thức thc hin: Trc tuyến, trc tiếp hoặc qua đường bưu điện.
* Thành phần, s ng h sơ:
- Thành phần h sơ:
(1) T trình của S Văn hóa, Thể thao Du lịch đề ngh pduyệt kế hoch
quản lý, điều chnh kế hoch qun lý di sản thế gii theo Mu s 02 ti Ph lc II ban
hành kèm theo Nghị định s 215/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 8 năm 2025 của Chính
ph.
(2) D tho kế hoch quản lý di sn thế giới được lập theo quy đnh ti khon 3
Điu 23 Ngh định s 215/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ đã
đưc tiếp thu, chnh sửa theo ý kiến thẩm định ca B Văn hóa, Th thao và Du lịch.
(3) Văn bn tng hp tiếp thu, giải trình ý kiến thẩm định ca B Văn hóa, Thể
thao và Du lch.
(4) Bng tng hp giải trình, tiếp thu ý kiến góp ý của các cơ quan, t chức
cộng đồng địa phương về ni dung kế hoch quản lý, điều chnh kế hoch quản lý di
sn thế gii; bn chụp các ý kiến góp ý.
(5) D tho Quyết định phê duyt kế hoch quản lý, điều chnh kế hoch qun
di sn thế gii theo Mu s 03 ti Ph lục II ban hành kèm theo Nghị đnh s
215/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ.
- S ng h sơ: 01 (bộ).
* Thi hn gii quyết: Trong thi hn 07 ngày làm việc, k t ngày nhận đưc h
sơ hợp l.
* Đối tượng thc hin: S Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
* Cơ quan giải quyết:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: Ủy ban nhân dân thành phố.
- Cơ quan trực tiếp thc hin TTHC: Ủy ban nhân dân thành phố.
* Kết qu thc hin: Quyết định phê duyệt.
* Phí, lệ phí: Không quy định.
13
5
135
* Tên mẫu đơn, mẫu t khai: T trình của S Văn hóa, Thể thao Du lịch đề
ngh phê duyệt kế hoch quản lý, điều chnh kế hoch qun di sn thế gii theo
Mu s 02 ti Ph lục II ban hành kèm theo Ngh định s 215/2025/NĐ-CP ngày 04
tháng 8 năm 2025 của Chính phủ.
* Yêu cầu, điều kin thc hiện: Không quy định.
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Lut Di sản văn hóa s 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024.
- Ngh định s 215/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 8 năm 2025 của Chính ph quy
định các biện pháp quản lý, bo v phát huy giá trị di sản văn hóa thiên nhiên
thế gii, di sản văn hóa dưới nước, di sản văn hóa phi vật th trong các Danh sách ca
UNESCO và Danh mục quc gia v di sản văn hóa phi vt th chính sách đối vi
ngh nhân, chủ th di sản văn hóa phi vật th.
13
6
136
Kính gi: Ch tch y ban nhân dân tỉnh, thành phố trc thuc trung ương/
B trưởng, người đng đầu ngành, cơ quan, tổ chc trung ương
được giao trc tiếp quản lý di sản thế gii
Căn cứ Lut Di sản văn hóa ngày 23 tháng 11 năm 2024;
Căn c Ngh định s 215/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ quy
định các biện pháp qun lý, bảo v và phát huy giá trị di sản văn hóa và thiên nhiên thế gii,
di sản văn hóa dưới nước, di sn văn hóa phi vt th trong các Danh sách của UNESCO
Danh mc quc gia v di sản văn hóa phi vật th chính sách đối vi ngh nhân, chủ th
di sản văn hóa phi vt th;
…………(1)……… đề ngh y ban nhân dân tỉnh, thành ph trc thuộc trung ương
(hoc B trưởng, người đứng đầu ngành, cơ quan, tổ chc trung ương được giao trc tiếp
quản lý di sản thế giới) phê duyệt kế hoch quản lý, điều chnh kế hoch quản lý di sn thế
gii (tên của Di sn thế gii thuc tỉnh/ thành phố trc thuộc trung ương, thi k ca Kế
hoch quản lý).
Trân trọng.
(Gi kèm theo dự tho kế hoch quản lý, điều chnh kế hoch di sn thế giới, các văn
bản, tài liệu liên quan: ý kiến thẩm đnh ca B Văn hóa, Thể thao và Du lịch; ý kiến góp ý
ca Hội đồng Di sản văn hóa quốc gia, các cơ quan, tổ chức cộng đồng địa phương về
ni dung kế hoch quản lý, điều chnh kế hoch quản lý di sản thế gii).
Nơi nhn: CƠ QUAN ĐỀ NGH PHÊ DUYT (1)
- Như trên;
- …………..; (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
- Lưu: VT,…..
(1) Cơ quan chuyên môn về văn hóa cấp tnh hoc của cơ quan được Bộ, ngành, cơ quan, tổ
chc trung ương giao quản lý, sử dng di sn thế gii.
QUAN ĐỀ NGHỊ
PHÊ DUYỆT
(1)
Số: …../TTr…….
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
(Tên địa phương), ngày tháng năm
TỜ TRÌNH
Về việc phê duyệt Kế hoạch quản lý,
điều chỉnh kế hoạch quản di sản thế giới
(Tên của di sản thế giới thuộc tỉnh/ thành phố trực thuộc trung ương,
thời kỳ của Kế hoạch quản lý)
13
7
137
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN CP TNH/THÀNH PH
(HOC B TRƯNG, NGƯI ĐNG ĐU NGÀNH, CƠ QUAN, T CHC TRUNG
ƯƠNG ĐƯC GIAO TRC TIP
QUN LÝ DI SN TH GII)
Căn cứ Lut Di sản văn hóa ngày 23 tháng 11 năm 2024;
Căn c Ngh định s 215/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ quy
định các biện pháp quản lý, bảo v phát huy giá trị di sn n a và thiên nhiên thế gii,
di sản văn hóa ới nước, di sản văn hóa phi vật th trong các Danh sách của UNESCO và
Danh mc quc gia v di sản văn hóa phi vật th chính sách đối vi ngh nhân, chủ th
di sản văn hóa phi vt th;
Căn cứ các quy định khác có liên quan (nếu có);
Theo đề ngh của cơ quan chuyên môn về văn hóa cấp tnh (hoặc cơ quan đưc B, ngành,
quan, tổ chc trung ương giao quản lý, sử dng di sn thế gii) v việc đề ngh phê
duyt kế hoch quản lý, điều chnh kế hoch quản di sản thế giới)… tại Văn bn s ….ngày
….. tháng ….. năm ….. (kèm h );
Theo đề ngh của ……………………………..
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Phê duyệt Kế hoch quản lý, điều chnh kế hoch quản di sản thế gii
(tên của di sn thế gii thuc tỉnh/ thành phố trc thuộc trung ương, thời k ca Kế hoch
quản lý), (có kế hoch quản lý, điều chnh kế hoch quản lý di sản thế giới kèm theo).
Điu 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể t ngày ký ban hành.
Điu 3. Chánh Văn phòng y ban nhân dân cấp tnh hoc hoc Th trưởng cơ quan
được Bộ, ngành, cơ quan, tổ chc trung ương giao quản lý, sử dng di sn thế giới và Thủ
trưởng các cơ quan, đơn vị, địa phương, các tổ chc, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này.
Nơi nhận:
- Như trên;
- …………..;
- Lưu: VT,….. CƠ QUAN PHÊ DUYT (1)
(Ký, ghi rõ h tên và đóng du)
QUAN PHÊ DUYỆT
(1)
Số: …../QĐ-…..
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
(Tên địa phương), ngày tháng năm
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt Kế hoạch quản lý, điều chỉnh kế hoạch quản di sản thế giới
(Tên của di sản thế giới thuộc tỉnh/ thành phố trực thuộc trung ương,
thời kỳ của Kế hoạch quản lý)
13
8
138
(1) y ban nhân dân tỉnh, thành phố trc thuộc trung ương hoặc B trưởng, người đứng đầu
ngành, cơ quan, tổ chc trung ương được giao trc tiếp quản lý di sản thế gii.
13
9
139
45. Th tục phê duyệt quy chế bo v di sn thế gii (cp tnh)
* Trình tự thc hin:
a) S Văn hóa, Thể thao Du lịch gi trc tuyến, np trc tiếp hoặc qua đường
bưu điện 01 b h sơ tới y ban nhân dân thành phố.
b) Trong thi hạn 20 ngày m vic, k t ngày nhận được h hợp l, Ch
tch Ủy ban nhân dân thành phố trách nhiệm xem xét, phê duyệt quy chế bo v di
sn thế giới và báo cáo về B Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
* Cách thức thc hin: Trc tuyến, trc tiếp hoặc qua đường bưu đin.
* Thành phần, s ng h sơ:
- Thành phần h sơ:
(1) T trình của S Văn hóa, Thể thao Du lch đ ngh phê duyệt quy chế
theo Mu s 05 ti Ph lục II ban hành kèm theo Ngh định s 215/2025/NĐ-CP ngày
04 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ.
(2) D tho quy chế bo v di sn thế giới đã được tiếp thu, chnh sa
theo ý kiến ca B Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
(3) Bng tng hp tiếp thu, giải trình ý kiến góp ý của B n a, Th thao Du
lch; bn chp ý kiến ca Hội đồng Di sn văna quốc gia và ý kiến góp ý củac cơ
quan, t chc cộng đồng địa phương về ni dung quy chế bo v di sn thế gii.
(4) D tho Quyết định phê duyệt quy chế bo v di sn thế gii theo Mus 06
ti Ph lc II ban hành kèm theo Nghị định s 215/2025/NĐ-CP ngày 04
tháng 8 năm 2025 của Chính phủ.
- S ng h sơ: 01 (bộ).
* Thi hn gii quyết: Trong thi hạn 20 ngày làm việc k t ngày nhận
đưc h sơ hợp l.
* Đối tượng thc hin: S n hóa, Thể thao và Du lịch
* Cơ quan giải quyết:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: Ủy ban nhân dân thành phố.
- Cơ quan trực tiếp thc hin TTHC: Ủy ban nhân dân thành phố.
* Kết qu thc hin: Quyết định phê duyệt.
* Phí, lệ phí: Không quy đnh.
* Tên mẫu đơn, mẫu t khai: T trình ca S Văn hóa, Thể thao Du lịch đề
ngh phê duyệt quy chế theo Mu s 05 ti Ph lục II ban hành kèm theo Nghị định
s 215/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ.
* Yêu cầu, điều kin thc hiện: Không quy định.
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Lut Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024.
- Ngh định s 215/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 8 năm 2025 của Chính ph quy
định các biện pháp quản lý, bo v phát huy giá trị di sản văn hóa thiên nhiên
14
0
140
thế gii, di sản văn hóa dưới nước, di sản văn hóa phi vật th trong các Danh sách của
UNESCO và Danh mục quc gia v di sản văn hóa phi vt th chính sách đối vi
ngh nhân, chủ th di sản văn hóa phi vật th.
14
1
141
46. Th tc Phê duyệt quy hoạch tưng đài, tranh hoành tráng cấp tnh
- Trình tự thc hin:
c 1: S Văn hóa Th thao xây dựng, trình Ủy ban nhân dân thành ph phê
duyt quy hoạch tượng đài, tranh hoành tráng cấp tnh.
c 2: Trong thi hạn 15 ngày k t ngày nhận h đầy đủ, hp l, y ban
nhân dân thành phố phê duyt quy hoạch. Trường hợp đặc bit phải kéo dài thời gian
phê duyệt quy hoạch thì trong thi hn tối đa 30 ngày, Ủy ban nhân dân thành ph
phê duyệt quy hoch.
- Cách thức thc hin: Trc tiếp hoc trc tuyến qua H thng Quản văn bản
HPnet.
- Thành phần h :
+ T trình;
+ Thuyết minh ni dung quy hoch và dự tho Quyết định phê duyệt quy hoch;
+ Bản sao ý kiến đồng ý ca B n hóa, Thể thao và Du lịch đối vi quy hoch
ợng đài, tranh hoành tráng cp tnh (Quy hoạch nội dung bản: S cn thiết lp
quy hoạch; Căn cứ lp quy hoạch; Quan điểm nguyên tc; Mục tiêu quy hoạch;
Các tiêu chí nội dung, ngh thut, k thut, kiến trúc, quy quy hoch; Giải pháp
thc hin quy hoch; T chc thc hin quy hoch).
- S ng h : Không quy định.
- Thi hn gii quyết
+ Trong thi hạn 15 ngày kể t ngày nhận h đầy đủ, hp l, Ủy ban nhân dân
thành phố phê duyt quy hoch.
+ Trường hợp đc bit phải kéo dài thời gian phê duyệt quy hoạch thì trong thời
hn tối đa 30 ngày, Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt quy hoch.
- Đối tượng thc hin th tục hành chính: S Văn hóa Thể thao; quan,
đơn vị có liên quan; UBND thành phố.
- Cơ quan giải quyết th tục hành chính:
+ Cơ quan trực tiếp thc hin: S Văn hóa và Thể thao thành phố
+ Cơ quan có thẩm quyn quyết định: UBND thành phố.
- Kết qu thc hin th tục hành chính: Văn bản phê duyệt quy hoch ca y
ban nhân dân thành phố.
- Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định
- Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Không quy định.
- Yêu cầu, điều kin thc hin th tục hành chính (nếu có): Không quy định
- Căn cứ pháp ca th tục hành chính: Ngh đnh s 113/2013/NĐ-CP ngày
02 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ v hoạt động m thuật. Có hiệu lực thi hành từ
ngày 01 tháng 12 năm 2013.
14
2
142
47. Th tục Điều chnh quy hoạch tượng đài, tranh hoành tráng cấp tnh
- Trình tự thc hin:
c 1: S Văn hóa Th thao xây dựng, trình Ủy ban nhân dân thành phố phê
duyệt điều chnh quy hoạch tượng đài, tranh hoành tráng cấp tnh.
c 2: Trong thi hạn 15 ngày k t ngày nhận h đầy đủ, hp l, y ban
nhân dân thành phố phê duyệt điều chnh quy hoạch. Trường hợp đặc bit phải kéo
dài thời gian phê duyệt điều chnh quy hoạch thì trong thời hn tối đa 30 ngày, y
ban nhân dân thành phố phê duyệt điều chnh quy hoch.
- Cách thức thc hin: Không quy định.
- Thành phần h :
+ T trình;
+ Đề cương đ án công trình bao gồm: S cn thiết phải điều chnh quy hoch,
nội dung tượng đài, tranh hoành tráng, địa điểm xây dựng, d kiến quy mô, chất liu,
hình thức đầu tư, dự kiến tng mức đầu tư, nguồn vốn và thời gian thc hin.
- S ng h sơ: Không quy định.
- Thi hn gii quyết:
+ Trong thi hạn 15 ngày kể t ngày nhận h đầy đủ, hp l, Ủy ban nhân dân
thành phố phê duyệt điều chnh quy hoch.
+ Trường hợp đặc bit phải kéo dài thời gian phê duyệt điều chnh quy hoạch t
trong thi hn tối đa 30 ngày, y ban nhân dân thành ph phê duyệt điều chnh quy
hoch.
- Đối tượng thc hin th tục hành chính: Sở Văn hóa và Thể thao cơ quan, đơn
v có liên quan; UBND thành ph.
- Cơ quan giải quyết th tục hành chính:
+ Cơ quan trực tiếp thc hin: S Văn hóa vàThể thao.
+ Cơ quan có thẩm quyn quyết định: UBND thành phố
- Kết qu thc hin th tc hành chính: Văn bản phê duyệt điều chnh quy hoch
ca Ủy ban nhân dân thành phố.
- Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định
- Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Không quy định.
- Yêu cầu, điều kin thc hin th tục hành chính (nếu có): Không quy định.
- Căn cứ pháp ca th tục hành chính: Ngh định s 113/2013/NĐ-CP ngày
02 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ v hoạt động m thut.
14
3
143
48. Th tục Xét thăng hạng chc danh ngh nghiệp Đạo din ngh thut
hng III
- Trình tự thc hin:
ớc 1: Các cơ quan, đơn vị trên địa bàn thành phố có văn bản đề ngh gi S
Văn hoá và Thể thao v việc thăng hạng viên chức của đơn vị. Trên cơ s tng hp,
S Văn hoá Thể thao xây dng d thảo Đề án xét thăng hng chc danh ngh
nghip t Đạo din ngh thut hạng IV lên Đạo din ngh thut hng III gi S Ni
v thẩm định đề án và cho ý kiến v ch tiêu xét thăng hạng.
c 2: S Ni v cho ý kiến v d thảo Đề án chỉ tiêu xét thăng hng chc
danh ngh nghip t Đạo din ngh thut hạng IV lên Đạo din ngh thut hng III.
ớc 3: Giám đc S Văn hoá Thể thao phê duyệt Đề án tổ chức xét
thăng hạng chc danh ngh nghip t Đạo din ngh thut hạng IV lên Đạo din ngh
thut hng III.
- Cách thức thc hin: Trc tiếp hoc trc tuyến qua H thng Quản lý văn bn
HPnet.
- Thành phần h :
+ Văn bản đề ngh của các cơ quan. đơn vị;
+ Văn bn thẩm định Đề án và chỉ tiêu xét thăng hạng ca S Ni v;
+ yếu lịch viên chức theo quy định hiện hành được lp chm nhất 30
ngày trước thi hn cuối cùng nộp h sơ dự thi hoặc xét thăng hạng chc danh ngh
nghiệp, có xác nhận của cơ quan, đơn vị s dụng viên chức;
+ Bn nhậnt, đánh giá của người đứng đầu đơn vị s nghiệp công lập s dng
viên chức hoc của người đứng đầu cơ quan có thẩm quyn quản lý đơn vị s nghip
công lập v các tiêu chuẩn, điều kiện đăng ký d thi hoc xét thăng hng chc danh
ngh nghip của viên chức theo quy định;
+ Bản sao các văn bng, chng ch theo yêu cầu ca chc danh ngh nghip d
thi hoặc xét thăng hạng; Trường hợp viên chức bằng tt nghiệp chuyên môn đã
chuẩn đầu ra v ngoi ng, tin học theo quy định tương ứng với yêu cầu ca chc
danh ngh nghip d thi hoặc xét thăng hạng thì được s dng thay thế chng ch
ngoi ng, tin học; Trường hợp viên chức được miễn thi môn ngoại ngữ, môn tin học
quy định ti khoản 6 khoản 7 Điu 39 Ngh định s 115/2020/NĐ-CP thì được
min chng ch ngoi ng, chng ch tin hc;
+ Các yêu cầu khác theo quy định của tiêu chun chc danh ngh nghip d thi
hoặc xét thăng hạng.
- S ng h sơ: Không quy định.
- Thi hn gii quyết: Không quy định
- Đối tượng thc hin th tục hành chính: Các cơ quan, đơn v trên địa bàn thành
ph.
14
4
144
- Cơ quan giải quyết th tục hành chính:
+ Cơ quan trực tiếp thc hin: S Văn hoá và Thể thao
+ Cơ quan có thẩm quyn quyết định: S Văn hoá và Thể thao
- Kết qu thc hin th tục hành chính: Quyết định xét thăng hạng chc danh
ngh nghiệp viên chức t Đạo din ngh thut hng IV lên Đạo din ngh thut hng
III.
- Phí, lệ phí: Thc hiện theo Thông số 92/2021/TT-BTC ngày 28/10/2021 của
B trưởng B Tài chính quy định mc thu, chế độ thu, np, quản và sử dụng phí
tuyn dng, d thi nâng ngạch, thăng hạng công chức, viên chức
+ Dưới 100 thí sinh: 700.000 đồng/thí sinh/lần;
+ T 100 đến dưới 500 thí sinh: 600.000 đồng/thí sinh/lần;
+ T 500 tr lên: 500.000 đồng/thí sinh/lần;
- Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Không quy định.
- Yêu cầu, điều kin thc hin th tục hành chính: Không quy định
- Căn cứ pháp lý của ca th tục hành chính:
+ Luật Viên chức; Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Luật Cán bộ, công chức
và Luật Viên chức;
+ Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ v tuyn dng,
s dụng và quản lý viên chức;
+ Ngh định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 sửa đổi, b sung mt s điu
ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ v tuyn dng, s
dụng và quản lý viên chức;
+ Thông số 92/2021/TT-BTC ngày 28/10/2021 của B trưởng B Tài chính
quy đnh mc thu, chế độ thu, np, quản sử dụng ptuyển dng, d thi nâng
ngạch, thăng hạng công chức, viên chức;
+ Thông tư s 10/2022/TT-BVHTTDL ngày 28/10/2022 của B trưởng B Văn
hoá, Thể thao Du lịch quy định mã số, tiêu chuẩn chc danh ngh nghip xếp
lương viên chức chuyên ngành nghệ thut biu diễn và điện nh;
+ Thông tư số 06 /2020/TT-BNV ngày 02/12/2020 của B trưởng B Ni v ban
hành Quy chế t chc thi tuyển, xét tuyển công chức, viên chức, thi nâng ngạch công
chc, thi hoặc xét thăng hạng chc danh ngh nghiệp viên chức; Ni quy thi tuyn,
xét tuyển công chức, viên chức, thi nâng ngạch công chức, thi hoặc xét thăng hạng
chc danh ngh nghiệp viên;
+ Quyết định s 62/2022/QĐ-UBND ngày 02/11/2022 của U ban nhân dân
thành phố ban hành Quy định v quản lý tổ chc b máy, viên chức. và lao động hp
đồng tại các đơn vị s nghiệp công lập của thành phố Hải Phòng.
14
5
145
49. Th tục Xét thăng hạng chc danh ngh nghip Diễn viên hạng III
- Trình tự thc hin:
ớc 1: Các cơ quan, đơn vị trên địa bàn thành phố có văn bản đề ngh gi S
Văn hoá và Thể thao v việc thăng hạng viên chức của đơn vị. Trên cơ s tng hp,
S Văn hoá Thể thao xây dng d thảo Đề án xét thăng hng chc danh ngh
nghip t Din viên hạng IV lên Diễn viên hng III gi S Ni v thẩm định đề án
cho ý kiến v ch tiêu xét thăng hạng.
c 2: S Ni v cho ý kiến v d thảo Đề án chỉ tiêu xét thăng hng chc
danh ngh nghip t Diễn viên hạng IV lên Diễn viên hạng III.
ớc 3: Giám đốc S Văn hoá Thể thao phê duyệt Đề án t chức xét
thăng hạng chc danh ngh nghip t Diễn viên hạng IV lên Diễn viên hạng III.
- Cách thức thc hin: Trc tiếp hoc trc tuyến qua H thng Quản lý văn bn
HPnet.
- Thành phần h :
+ Văn bản đề ngh của các Đơn vị Ngh thuật, văn bản thẩm định Đề án chỉ
tiêu xét thăng hạng ca S Ni v (kèm theo dự thảo Đề án).
+ yếu lịch viên chức theo quy đnh hiện hành được lp chm nhất 30
ngày trước thi hn cuối cùng nộp h sơ dự thi hoặc xét thăng hạng chc danh ngh
nghiệp, có xác nhận của cơ quan, đơn vị s dụng viên chức;
+ Bn nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn v s nghiệp công lập s dng
viên chức hoc của người đứng đầu cơ quan có thẩm quyn quản lý đơn vị s nghip
công lập v các tiêu chuẩn, điều kiện đăng ký d thi hoặc xét thăng hng chc danh
ngh nghip của viên chức theo quy định;
+ Bản sao các văn bng, chng ch theo yêu cầu ca chc danh ngh nghip d
thi hoặc xét thăng hạng; Trường hợp viên chức bằng tt nghiệp chuyên môn đã
chuẩn đầu ra v ngoi ng, tin học theo quy định tương ứng với yêu cầu ca chc
danh ngh nghip d thi hoặc xét thăng hạng thì được s dng thay thế chng ch
ngoi ng, tin học; Trường hợp viên chức được miễn thi môn ngoại ngữ, môn tin học
quy định ti khoản 6 khoản 7 Điu 39 Ngh định s 115/2020/NĐ-CP thì được
min chng ch ngoi ng, chng ch tin hc;
+ Các yêu cầu khác theo quy định của tiêu chuẩn chc danh ngh nghip d thi
hoặc xét thăng hạng.
- S ng h sơ: Không quy định.
- Thi hn gii quyết: Không quy định
- Đối tượng thc hin th tục hành chính: Các cơ quan, đơn v trên địa bàn thành
ph.
14
6
146
- Cơ quan giải quyết th tục hành chính:
+ Cơ quan trực tiếp thc hin: S Văn hoá và Thể thao
+ Cơ quan có thẩm quyn quyết định: S Văn hoá và Thể thao
- Kết qu thc hin th tục hành chính: Quyết định xét thăng hạng chc danh
ngh nghiệp viên chức t Diễn viên hạng IV lên Diễn viên hạng III.
- Phí, lệ phí: Thc hiện theo Thông số 92/2021/TT-BTC ngày 28/10/2021 của
B trưởng B Tài chính quy định mc thu, chế độ thu, np, quản và sử dụng phí
tuyn dng, d thi nâng ngạch, thăng hạng công chức, viên chức
+ Dưới 100 thí sinh: 700.000 đồng/thí sinh/lần;
+ T 100 đến dưới 500 thí sinh: 600.000 đồng/thí sinh/lần;
+ T 500 tr lên: 500.000 đồng/thí sinh/lần;
- Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Không quy định.
- Yêu cầu, điều kin thc hin th tục hành chính: Không quy định
- Căn cứ pháp lý của ca th tục hành chính:
+ Luật Viên chức; Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Luật Cán bộ, công chức
và Luật Viên chức;
+ Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính ph v tuyn dng,
s dụng và quản lý viên chức;
+ Ngh định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 sửa đổi, b sung mt s điu
ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ v tuyn dng, s
dụng và quản lý viên chức;
+ Thông số 92/2021/TT-BTC ngày 28/10/2021 của B trưởng B Tài chính
quy đnh mc thu, chế độ thu, np, quản sử dụng ptuyển dng, d thi nâng
ngạch, thăng hạng công chức, viên chức;
+ Thông tư số 10/2022/TT-BVHTTDL ngày 28/10/2022 ca B trưởng B Văn
hoá, Thể thao Du lịch quy định mã số, tiêu chuẩn chc danh ngh nghiệp xếp
lương viên chức chuyên ngành nghệ thut biu diễn và điện nh;
+ Thông số 06 /2020/TT-BNV ngày 02/12/2020 ca B trưởng B Ni v
ban hành Quy chế t chc thi tuyển, xét tuyển công chức, viên chức, thi nâng ngch
công chức, thi hoặc xét thăng hng chc danh ngh nghiệp viên chc; Ni quy thi
tuyển, xét tuyển công chức, viên chức, thi nâng ngạch công chc, thi hoặc xét thăng
hng chc danh ngh nghiệp viên;
+ Quyết định s 62/2022/QĐ-UBND ngày 02/11/2022 của U ban nhân dân
thành phố ban hành Quy định v quản lý tổ chc b máy, viên chức. và lao động hp
đồng tại các đơn vị s nghiệp công lập của thành phố Hải Phòng.
14
7
147
50. Th tục Xét thăng hạng chc danh ngh nghip Di sản viên hạng III
- Trình tự thc hin:
c 1: Bảo tàng thành phố văn bản đề ngh gi S Văn hoá và Thể thao v
việc thăng hạng viên chc của đơn vị. Trên cơ s tng hp, S Văn hoá và Thể thao
xây dựng d thảo Đề án xét thăng hng chc danh ngh nghip t Di sản viên hạng
IV lên Di sản viên hng III gi S Ni v thẩm định đề án cho ý kiến v ch tiêu
xét thăng hạng.
c 2: S Ni v cho ý kiến v d thảo Đề án chỉ tiêu xét thăng hng chc
danh ngh nghip t Di sản viên hạng IV lên Di sản viên hạng III.
ớc 3: Giám đc S Văn hoá Thể thao phê duyệt Đề án tổ chức xét
thăng hạng chc danh ngh nghip t Di sản viên hạng IV lên Di sản viên hạng III.
- Cách thức thc hin: Trc tiếp hoc trc tuyến qua H thng Quản lý văn bn
HPnet.
- Thành phần h :
+ Văn bản đề ngh ca Bảo tàng tỉnh, văn bản thẩm định Đề án và chỉ tiêu xét
thăng hạng ca S Ni v (kèm theo dự thảo Đề án).
+ yếu lịch viên chức theo quy đnh hiện hành được lp chm nhất 30
ngày trước thi hn cuối cùng nộp h sơ dự thi hoặc xét thăng hạng chc danh ngh
nghiệp, có xác nhận của cơ quan, đơn vị s dụng viên chức;
+ Bn nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn vị s nghiệp công lập s dng
viên chức hoc của người đứng đầu cơ quan có thẩm quyn quản lý đơn vị s nghip
công lập v các tiêu chuẩn, điều kiện đăng ký d thi hoặc xét thăng hng chc danh
ngh nghip của viên chức theo quy định;
+ Bản sao các văn bằng, chng ch theo yêu cầu ca chc danh ngh nghip d
thi hoặc xét thăng hạng; Trường hợp viên chức bằng tt nghiệp chuyên môn đã
chuẩn đầu ra v ngoi ng, tin học theo quy định tương ứng với yêu cầu ca chc
danh ngh nghip d thi hoặc xét thăng hạng thì được s dng thay thế chng ch
ngoi ng, tin học; Trường hợp viên chức được miễn thi môn ngoại ngữ, môn tin học
quy định ti khoản 6 khoản 7 Điu 39 Ngh định s 115/2020/NĐ-CP thì được
min chng ch ngoi ng, chng ch tin hc;
+ Các yêu cầu khác theo quy định của tiêu chuẩn chc danh ngh nghip d thi
hoặc xét thăng hạng.
- S ng h sơ: Không quy định.
- Thi hn gii quyết: Không quy định
- Đối tượng thc hin th tục hành chính: Viên chức thuc Bảo tàng thành phố.
- Cơ quan giải quyết th tục hành chính:
+ Cơ quan trực tiếp thc hin: S Văn hoá và Thể thao
14
8
148
+ Cơ quan có thẩm quyn quyết định: S Văn hoá và Thể thao
- Kết qu thc hin th tục hành chính: Quyết định xét thăng hạng chc danh
ngh nghiệp viên chức t Di sản viên hạng IV lên Di sản viên hạng III.
- Phí, lệ phí: Thc hiện theo Thông số 92/2021/TT-BTC ngày 28/10/2021 của
B trưởng B Tài chính quy định mc thu, chế độ thu, np, quản và sử dụng phí
tuyn dng, d thi nâng ngạch, thăng hạng công chức, viên chức
+ Dưới 100 thí sinh: 700.000 đồng/thí sinh/lần;
+ T 100 đến dưới 500 thí sinh: 600.000 đồng/thí sinh/lần;
+ T 500 tr lên: 500.000 đồng/thí sinh/lần;
- Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Không quy định.
- Yêu cầu, điều kin thc hin th tục hành chính: Không quy định
- Căn cứ pháp lý của ca th tục hành chính:
+ Luật Viên chức; Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Luật Cán bộ, công chức
và Luật Viên chức;
+ Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính ph v tuyn dng,
s dụng và quản lý viên chức;
+ Ngh định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 sửa đổi, b sung mt s điu
ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ v tuyn dng, s
dụng và quản lý viên chức;
+ Thông s 92/2021/TT-BTC ngày 28/10/2021 của B trưởng B Tài chính
quy đnh mc thu, chế độ thu, np, quản sử dụng ptuyển dng, d thi nâng
ngạch, thăng hạng công chức, viên chức;
+ Thông tư số 10/2022/TT-BVHTTDL ngày 28/10/2022 của B trưởng B Văn
hoá, Thể thao Du lịch quy định mã số, tiêu chuẩn chc danh ngh nghiệp xếp
lương viên chức chuyên ngành nghệ thut biu diễn và điện nh;
+ Thông số 06 /2020/TT-BNV ngày 02/12/2020 ca B trưởng B Ni v
ban hành Quy chế t chc thi tuyển, xét tuyển công chức, viên chức, thi nâng ngch
công chức, thi hoặc xét thăng hng chc danh ngh nghiệp viên chc; Ni quy thi
tuyn, xét tuyển công chức, viên chức, thi nâng ngạch công chức, thi hoặc xét thăng
hng chc danh ngh nghiệp viên;
+ Quyết định s 62/2022/QĐ-UBND ngày 02/11/2022 của U ban nhân dân
thành phố ban hành Quy định v quản lý tổ chc b máy, viên chức. và lao động hp
đồng tại các đơn vị s nghiệp công lập của thành phố Hải Phòng.
14
9
149
51. Xét thăng hạng chc danh ngh nghiệp Phương pháp viên hạng III.
- Trình tự thc hin:
ớc 1: Các quan, đơn vị, UBND các quận, huyện trên địa bàn thành phố
văn bản đề ngh gi S Văn hoá Th thao v việc thăng hạng viên chức ca đơn
vị. Trên s tng hp, S Văn hoá và Thể thao xây dng d thảo Đề án xét thăng
hng chc danh ngh nghip t Phương pháp viên hạng IV lên Phương pháp viên
hng III gi S Ni v thẩm định đề án và cho ý kiến v ch tiêu xét thăng hạng.
c 2: S Ni v cho ý kiến v d thảo Đề án và chỉ tiêu xét thăng hạng chc
danh ngh nghip t Phương pháp viên hạng IV lên Phương pháp viên hạng III.
ớc 3: Giám đốc S Văn hoá Thể thao phê duyệt Đề án tổ chức xét
thăng hạng chc danh ngh nghip t Phương pháp viên hạng IV lên Phương pháp
viên hạng III.
- Cách thức thc hin: Trc tiếp hoc trc tuyến qua H thng Quản văn
bn HPnet.
- Thành phần h :
+ Văn bản đề ngh của các quan, đơn vị, UBND các quận, huyện trên địa bàn
thành phố, văn bn thẩm định Đề án chỉ tiêu xét thăng hng ca S Ni v (kèm
theo d thảo Đề án).
+ yếu lịch viên chức theo quy định hiện hành được lp chm nhất 30
ngày trước thi hn cuối cùng nộp h sơ dự thi hoặc xét thăng hạng chc danh ngh
nghiệp, có xác nhận của cơ quan, đơn vị s dụng viên chức;
+ Bn nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn v s nghiệp ng lp s dng
viên chức hoc của người đứng đầu cơ quan có thẩm quyn quản lý đơn vị
s nghiệp công lp v các tiêu chuẩn, điều kiện đăng dự thi hoặc xét thăng hạng
chc danh ngh nghip của viên chức theo quy định;
+ Bản sao các văn bng, chng ch theo yêu cầu ca chc danh ngh nghip d
thi hoặc xét thăng hạng; Trường hợp viên chức bằng tt nghiệp chuyên môn đã
chuẩn đầu ra v ngoi ng, tin học theo quy định tương ứng với yêu cầu ca chc
danh ngh nghip d thi hoặc xét thăng hạng thì được s dng thay thế chng ch
ngoi ng, tin học; Trường hợp viên chức được miễn thi môn ngoại ngữ, môn tin học
quy định ti khoản 6 khoản 7 Điu 39 Ngh định s 115/2020/NĐ-CP thì được
min chng ch ngoi ng, chng ch tin hc;
+ Các yêu cầu khác theo quy định của tiêu chun chc danh ngh nghip d thi
hoặc xét thăng hạng.
- S ng h sơ: Không quy định.
- Thi hn gii quyết: Không quy định
- Đối tượng thc hin th tục hành chính: Các cơ quan, đơn vị, UBND các qun,
huyện trên địa bàn thành phố.
15
0
150
- Cơ quan giải quyết th tục hành chính:
+ Cơ quan trực tiếp thc hin: S Văn hoá và Thể thao
+ Cơ quan có thẩm quyn quyết định: S Văn hoá và Thể thao
- Kết qu thc hin th tục hành chính: Quyết định xét thăng hạng chc danh
ngh nghiệp viên chức t Phương pháp viên hạng IV lên Phương pháp viên hạng III.
- Phí, lệ phí: Thc hiện theo Thông số 92/2021/TT-BTC ngày 28/10/2021 của
B trưởng B Tài chính quy định mc thu, chế độ thu, np, quản sử dụng phí
tuyn dng, d thi nâng ngạch, thăng hạng công chức, viên chức
+ Dưới 100 thí sinh: 700.000 đồng/thí sinh/lần;
+ T 100 đến dưới 500 thí sinh: 600.000 đồng/thí sinh/lần;
+ T 500 tr lên: 500.000 đồng/thí sinh/lần;
- Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Không quy định.
- Yêu cầu, điều kin thc hin th tục hành chính: Không quy định
- Căn cứ pháp lý của ca th tục hành chính:
+ Luật Viên chức; Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Luật Cán bộ, công chức
và Luật Viên chức;
+ Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính ph v tuyn dng,
s dụng và quản lý viên chức;
+ Ngh định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 sửa đổi, b sung mt s điu
ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ v tuyn dng, s
dụng và quản lý viên chức;
+ Thông số 92/2021/TT-BTC ngày 28/10/2021 của B trưởng B Tài chính
quy đnh mc thu, chế độ thu, np, quản sử dụng ptuyển dng, d thi nâng
ngạch, thăng hạng công chức, viên chức;
+ Thông tư số 10/2022/TT-BVHTTDL ngày 28/10/2022 của B trưởng B Văn
hoá, Thể thao Du lịch quy định mã số, tiêu chuẩn chc danh ngh nghiệp xếp
lương viên chức chuyên ngành nghệ thut biu diễn và điện nh;
+ Thông tư s 06 /2020/TT-BNV ngày 02/12/2020 ca B trưởng B Ni v
ban hành Quy chế t chc thi tuyển, xét tuyển công chức, viên chức, thi nâng ngch
công chức, thi hoặc xét thăng hng chc danh ngh nghiệp viên chc; Ni quy thi
tuyển, xét tuyển ng chức, viên chức, thi nâng ngạch công chc, thi hoặc xét thăng
hng chc danh ngh nghiệp viên;
+ Quyết định s 62/2022/QĐ-UBND ngày 02/11/2022 của U ban nhân dân
thành phố ban hành Quy định v quản lý tổ chc b máy, viên chức. và lao động hp
đồng tại các đơn vị s nghiệp công lập của thành phố Hải Phòng.
15
1
151
52. Th tục Xét thăng hạng chc danh ngh nghiệp Hướng dẫn viên văn
hóa hạng III
- Trình tự thc hin:
ớc 1: Các cơ quan, đơn v, UBND các quận, huyn trên địa bàn thành phố
văn bản đề ngh gi S Văn hoá Th thao v việc thăng hạng viên chức ca đơn
vị. Trên cơ s tng hp, S Văn hoá và Thể thao d thảo Đề án xét thăng hạng chc
danh ngh nghip t ng dẫn viên văn hoá hạng IV lên Hướng dẫn viên văn hoá
hng III gi S Ni v thẩm định đề án và cho ý kiến v ch tiêu xét thăng hạng.
c 2: S Ni v cho ý kiến v d thảo Đề án ch tiêu xét thăng hạng
chc danh ngh nghip t ng dẫn viên văn hoá hạng IV lên Hướng dẫn viên văn
hoá hạng III.
ớc 3: Giám đốc S Văn hoá Th thao phê duyệt Đề án tổ chức xét
thăng hạng chc danh ngh nghip t ng dẫn viên văn hoá hạng IV lên Hướng
dẫn viên văn hoá hạng III.
- Cách thức thc hin: Trc tiếp hoc trc tuyến qua H thng Quản lý văn bn
HPnet
- Thành phần h :
+ Văn bản đề ngh của các cơ quan, đơn vị, UBND các quận, huyện trên địa bàn
thành phố, văn bn thẩm định Đề án chỉ tiêu xét thăng hng ca S Ni v (kèm
theo d thảo Đề án).
+ Sơ yếu lịch viên chức theo quy đnh hiện hành đưc lp chm nhất 30 ngày
trước thi hn cuối cùng nộp h dự thi hoặc xét thăng hng chc danh ngh nghip,
có xác nhận của cơ quan, đơn vị s dụng viên chức;
+ Bn nhậnt, đánh giá của người đứng đầu đơn vị s nghiệp công lập s dng
viên chức hoc của người đứng đầu cơ quan có thẩm quyn quản lý đơn vị
s nghiệp công lp v các tiêu chuẩn, điều kiện đăng dự thi hoặc xét thăng hạng
chc danh ngh nghip của viên chức theo quy định;
+ Bản sao các văn bng, chng ch theo yêu cầu ca chc danh ngh nghip d
thi hoặc xét thăng hạng; Trường hợp viên chức bằng tt nghiệp chuyên môn đã
chuẩn đầu ra v ngoi ng, tin học theo quy định tương ứng với yêu cầu ca chc
danh ngh nghip d thi hoặc xét thăng hạng thì được s dng thay thế chng ch
ngoi ng, tin học; Trường hợp viên chức được miễn thi môn ngoại ngữ, môn tin học
quy định ti khoản 6 khoản 7 Điu 39 Ngh định s 115/2020/NĐ-CP thì được
min chng ch ngoi ng, chng ch tin hc;
+ Các yêu cầu khác theo quy đnh ca tiêu chuẩn chc danh ngh nghip d thi
hoặc xét thăng hạng.
- S ng h sơ: Không quy định.
- Thi hn gii quyết: Không quy định
15
2
152
- Đối tượng thc hin th tục hành chính: Các quan, đơn vị, UBND các quận,
huyện trên địa bàn thành phố.
- Cơ quan giải quyết th tục hành chính:
+ Cơ quan trực tiếp thc hin: S Văn hoá và Thể thao
+ Cơ quan có thẩm quyn quyết định: S Văn hoá và Thể thao
- Kết qu thc hin th tục hành chính: Quyết định xét thăng hạng chc danh
ngh nghiệp viên chức t ng dẫn viên văn hoá hạng IV lên Hướng dẫn viên văn
hoá hạng III
- Phí, lệ phí: Thc hiện theo Thông số 92/2021/TT-BTC ngày 28/10/2021 của
B trưởng B Tài chính quy định mc thu, chế độ thu, np, quản và sử dụng phí
tuyn dng, d thi nâng ngạch, thăng hạng công chức, viên chức
+ Dưới 100 thí sinh: 700.000 đồng/thí sinh/lần;
+ T 100 đến dưới 500 thí sinh: 600.000 đồng/thí sinh/lần;
+ T 500 tr lên: 500.000 đồng/thí sinh/lần;
- Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Không quy định.
- Yêu cầu, điều kin thc hin th tục hành chính: Không quy định
- Căn cứ pháp lý của ca th tục hành chính:
+ Luật Viên chức; Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Luật Cán bộ, công chức
và Luật Viên chức;
+ Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ v tuyn dng,
s dụng và quản lý viên chức;
+ Ngh định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 sửa đổi, b sung mt s điu
ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ v tuyn dng, s
dụng và quản lý viên chức;
+ Thông số 92/2021/TT-BTC ngày 28/10/2021 ca B trưởng B Tài chính
quy đnh mc thu, chế độ thu, np, quản sử dụng ptuyển dng, d thi nâng
ngạch, thăng hạng công chức, viên chức;
+ Thông tư số 10/2022/TT-BVHTTDL ngày 28/10/2022 của B trưởng B Văn
hoá, Thể thao Du lịch quy định mã số, tiêu chuẩn chc danh ngh nghiệp xếp
lương viên chức chuyên ngành nghệ thut biu diễn và điện nh;
+ Thông tư số 06 /2020/TT-BNV ngày 02/12/2020 của B trưởng B Ni v ban
hành Quy chế t chc thi tuyển, xét tuyển công chức, viên chức, thi nâng ngạch công
chc, thi hoặc xét thăng hạng chc danh ngh nghip viên chức; Ni quy thi tuyn,
xét tuyển công chức, viên chức, thi nâng ngạch công chức, thi hoặc xét thăng hạng
chc danh ngh nghiệp viên;
+ Quyết định s 62/2022/QĐ-UBND ngày 02/11/2022 ca U ban nhân dân
thành phố ban hành Quy định v quản t chc b máy, viên chức. và lao động hp
đồng tại các đơn vị s nghiệp công lập của thành phố Hải Phòng.
15
3
153
53. Th tục Xét thăng hạng chc danh ngh nghip Hun luyện viên
- Trình tự thc hin:
ớc 1: Trung tâm Hun luyện thi đấu th dc th thao thành phố văn
bản đề ngh gi S Văn hoá Th thao v việc thăng hạng viên chc của đơn vị.
Trên sở tng hp, S Văn hoá và Thể thao xây dựng d thảo Đề án xét thăng hạng
chc danh ngh nghip t ng dẫn viên hạng IV lên Hun luyện viên hạng III gi
S Ni v thẩm định đề án và cho ý kiến v ch tiêu xét thăng hạng.
c 2: S Ni v cho ý kiến v d thảo Đề án ch tiêu xét thăng hạng
chc danh ngh nghip t ng dẫn viên hạng IV lên Huấn luyện viên hạng III.
ớc 3: Giám đc S Văn hoá Thể thao phê duyệt Đề án tổ chức xét
thăng hạng chc danh ngh nghip t ng dẫn viên hạng IV lên Huấn luyện viên
hng III.
- Cách thức thc hin: Trc tiếp hoc trc tuyến qua H thng Quản lý văn bn
HPnet.
- Thành phần h :
+ Văn bản đề ngh của Trung tâm Huấn luyện và thi đấu th dc th thao thành
phố, văn bản thẩm định Đề án và chỉ tiêu xét thăng hạng ca S Ni v (kèm theo dự
thảo Đề án).
+ yếu lịch viên chức theo quy định hiện hành được lp chm nhất 30
ngày trước thi hn cuối cùng nộp h sơ dự thi hoặc xét thăng hạng chc danh ngh
nghiệp, có xác nhận của cơ quan, đơn vị s dụng viên chức;
+ Bn nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn vị s nghiệp công lp s dng
viên chức hoc của người đứng đầu cơ quan có thẩm quyn quản lý đơn vị s nghip
công lập v các tiêu chuẩn, điều kiện đăng ký d thi hoặc xét thăng hng chc danh
ngh nghip của viên chức theo quy định;
+ Bản sao các văn bằng, chng ch theo yêu cầu ca chc danh ngh nghip d
thi hoặc xét thăng hạng; Trường hợp viên chức bằng tt nghiệp chuyên môn đã
chuẩn đầu ra v ngoi ng, tin học theo quy định tương ứng với yêu cầu ca chc
danh ngh nghip d thi hoặc xét thăng hạng thì được s dng thay thế chng ch
ngoi ng, tin học; Trường hợp viên chức được miễn thi môn ngoại
ngữ, môn tin học quy định ti khoản 6 khoản 7 Điều 39 Ngh định s 115/2020/NĐ-
CP thì được min chng ch ngoi ng, chng ch tin hc;
+ Các yêu cầu khác theo quy định của tiêu chuẩn chc danh ngh nghip d thi
hoặc xét thăng hạng.
- S ng h sơ: Không quy định.
- Thi hn gii quyết: Không quy định
- Đối tượng thc hin th tục hành chính: Viên chức thuc Trung m Huấn luyn
và thi đấu th dc th thao thành phố
15
4
154
- Cơ quan giải quyết th tục hành chính:
+ Cơ quan trực tiếp thc hin: S Văn hoá và Thể thao
+ Cơ quan có thẩm quyn quyết định: S Văn hoá và Thể thao
- Kết qu thc hin th tục hành chính: Quyết định xét thăng hạng chc danh
ngh nghiệp viên chức t ng dẫn viên hạng IV lên Huấn luyện viên hạng III.
- Phí, lệ phí: Thc hiện theo Thông số 92/2021/TT-BTC ngày 28/10/2021 của
B trưởng B Tài chính quy định mc thu, chế độ thu, np, quản và sử dụng phí
tuyn dng, d thi nâng ngạch, thăng hạng công chức, viên chức.
+ Dưới 100 thí sinh: 700.000 đồng/thí sinh/lần;
+ T 100 đến dưới 500 thí sinh: 600.000 đồng/thí sinh/lần;
+ T 500 tr lên: 500.000 đồng/thí sinh/lần;
- Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Không quy định.
- Yêu cầu, điều kin thc hin th tục hành chính: Không quy định
- Căn cứ pháp lý của ca th tục hành chính:
+ Luật Viên chức; Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Luật Cán bộ, công chức
và Luật Viên chức;
+ Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính ph v tuyn dng,
s dụng và quản lý viên chức;
+ Ngh định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 sửa đổi, b sung mt s điu
ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ v tuyn dng, s
dụng và quản lý viên chức;
+ Thông số 92/2021/TT-BTC ngày 28/10/2021 của B trưởng B Tài chính
quy đnh mc thu, chế độ thu, np, quản sử dụng ptuyển dng, d thi nâng
ngạch, thăng hạng công chức, viên chức;
+ Thông tư s 10/2022/TT-BVHTTDL ngày 28/10/2022 của B trưởng B Văn
hoá, Thể thao Du lịch quy định mã số, tiêu chuẩn chc danh ngh nghiệp xếp
lương viên chức chuyên ngành nghệ thut biu diễn và điện nh;
+ Thông tư số 06 /2020/TT-BNV ngày 02/12/2020 của B trưởng B Ni v ban
hành Quy chế t chc thi tuyển, xét tuyển công chức, viên chức, thi nâng ngạch công
chc, thi hoặc xét thăng hạng chc danh ngh nghiệp viên chức; Ni quy thi tuyn,
t tuyển công chức, viên chức, thi nâng ngạch công chức, thi hoặc xét thăng hng
chc danh ngh nghiệp viên;
+ Quyết định s 62/2022/QĐ-UBND ngày 02/11/2022 của U ban nhân dân
thành phố ban hành Quy định v quản lý tổ chc b máy, viên chức. và lao động hp
đồng tại các đơn vị s nghiệp công lập của thành phố Hải Phòng.
15
5
155
54. Th tục Xét thăng hạng chc danh ngh nghip Ho s hng III
- Trình tự thc hin:
ớc 1: Các cơ quan, đơn v, UBND các quận, huyện trên địa bàn thành phố
văn bản đề ngh gi S Văn hoá Th thao v việc thăng hạng viên chức ca đơn
vị. Trên s tng hp, S Văn hoá và Thể thao xây dng d thảo Đề án xét thăng
hng chc danh ngh nghip t Ho s hạng IV lên Hoạ s hng III gi S Ni v
thẩm định đề án và cho ý kiến v ch tiêu xét thăng hạng.
c 2: S Ni v cho ý kiến v d thảo Đề án chỉ tiêu xét thăng hng chc
danh ngh nghip t Ho s hạng IV lên Hoạ s hng III.
ớc 3: Giám đc S Văn hoá Thể thao pduyệt Đề án tổ chức xét
thăng hạng chc danh ngh nghip t Ho s hạng IV lên Hoạ s hng III.
- Cách thức thc hin: Trc tiếp hoc trc tuyến qua H thng Quản lý văn bn
HPnet
- Thành phần h :
+ Văn bản đề ngh của cơ quan, đơn vị, UBND các xã, phường trên địa bàn thành
ph văn bản thẩm định Đề án và chỉ tiêu xét thăng hạng ca S Ni v (kèm theo dự
thảo Đề án).
+ yếu lịch viên chức theo quy định hiện hành được lp chm nhất 30
ngày trước thi hn cuối cùng np h sơ dự thi hoặc xét thăng hạng chc danh ngh
nghiệp, có xác nhận của cơ quan, đơn vị s dụng viên chức;
+ Bn nhậnt, đánh giá của người đứng đầu đơn vị s nghiệp công lập s dng
viên chức hoc của người đứng đầu cơ quan có thẩm quyn quản lý đơn vị s nghip
công lập v các tiêu chuẩn, điều kiện đăng ký d thi hoặc xét thăng hng chc danh
ngh nghip của viên chức theo quy định;
+ Bản sao các văn bng, chng ch theo yêu cầu ca chc danh ngh nghip d
thi hoặc xét thăng hng; Trường hợp viên chức bằng tt nghiệp chuyên môn đã
chuẩn đầu ra v ngoi ng, tin học theo quy định tương ứng với yêu cầu ca chc
danh ngh nghip d thi hoặc xét thăng hạng thì được s dng thay thế chng ch
ngoi ng, tin học; Trường hợp viên chức được miễn thi môn ngoại ngữ, môn tin học
quy định ti khoản 6 khoản 7 Điu 39 Ngh định s 115/2020/NĐ-CP thì được
min chng ch ngoi ng, chng ch tin hc;
+ Các yêu cầu khác theo quy định của tiêu chun chc danh ngh nghip d thi
hoc xét thăng hạng.
- S ng h sơ: Không quy định.
- Thi hn gii quyết: Không quy định
- Đối tượng thc hin th tục hành chính: Các quan, đơn vị, UBND các xã,
phưng trên địa bàn thành phố.
- Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
15
6
156
+ Cơ quan trực tiếp thc hin: S Văn hoá, Th thao và Du lịch
+ Cơ quan có thẩm quyn quyết định: S Văn hoá, Th thao và Du lịch
- Kết qu thc hin th tục hành chính: Quyết định xét thăng hạng chc danh
ngh nghip viên chức t Ho s hạng IV lên Hoạ s hng III.
- Phí, lệ phí: Thc hiện theo Thông số 92/2021/TT-BTC ngày 28/10/2021 của
B trưởng B Tài chính quy định mc thu, chế độ thu, np, quản và sử dụng phí
tuyn dng, d thi nâng ngạch, thăng hạng công chức, viên chức
+ Dưới 100 thí sinh: 700.000 đồng/thí sinh/lần;
+ T 100 đến dưới 500 thí sinh: 600.000 đồng/thí sinh/lần;
+ T 500 tr lên: 500.000 đồng/thí sinh/lần;
- Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Không quy định.
- Yêu cầu, điều kin thc hin th tục hành chính: Không quy định
- Căn cứ pháp lý của ca th tục hành chính:
+ Luật Viên chức; Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Luật Cán bộ, công chức
và Luật Viên chức;
+ Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ v tuyn dng,
s dụng và quản lý viên chức;
+ Ngh định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 sửa đổi, b sung mt s điu
ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ v tuyn dng, s
dụng và quản lý viên chức;
+ Thông số 92/2021/TT-BTC ngày 28/10/2021 của B trưởng B Tài chính
quy đnh mc thu, chế độ thu, np, quản sử dụng ptuyển dng, d thi nâng
ngạch, thăng hạng công chức, viên chức;
+ Thông tư số 10/2022/TT-BVHTTDL ngày 28/10/2022 ca B trưởng B Văn
hoá, Thể thao Du lịch quy định mã số, tiêu chuẩn chc danh ngh nghiệp xếp
lương viên chức chuyên ngành nghệ thut biu diễn và điện nh;
+ Thông tư số 06 /2020/TT-BNV ngày 02/12/2020 của B trưởng B Ni v ban
hành Quy chế t chc thi tuyển, xét tuyển công chức, viên chức, thi nâng ngạch công
chc, thi hoặc xét thăng hạng chc danh ngh nghiệp viên chức; Ni quy thi tuyn,
xét tuyển công chức, viên chức, thi nâng ngạch công chức, thi hoặc xét thăng hạng
chc danh ngh nghiệp viên;
+ Quyết định s 62/2022/QĐ-UBND ngày 02/11/2022 của U ban nhân dân
thành phố ban hành Quy định v quản lý tổ chc b máy, viên chức. và lao động hp
đồng tại các đơn vị s nghiệp công lập của thành phố Hải Phòng.
15
7
157
55. Th tục Xét thăng hạng chc danh ngh nghiệp Thư viện viên hạng III
- Trình tự thc hin:
ớc 1: Các cơ quan, đơn vị, UBND các xã, phường có văn bản đề ngh gi S
Văn hoá, Th thao Du lịch v việc thăng hạng viên chức của đơn vị. Trên sở
tng hp, Văn hoá, Th thao và Du lịch xây dựng d thảo Đề án xét thăng hạng chc
danh ngh nghip t Thư viện viên hạng IV lên Thư viện viên hạng III gi S Ni v
thẩm định đề án và cho ý kiến v ch tiêu xét thăng hạng.
c 2: S Ni v cho ý kiến v d thảo Đề án và chỉ tiêu xét thăng hạng chc
danh ngh nghip t Thư viện viên hạng IV lên Thư viện viên hạng III.
ớc 3: Gm đốc n hoá, Th thao Du lịch phê duyệt Đề án và tổ chức xét
thăng hạng chc danh ngh nghip t Thư viện viên hạng IV n Thư viện viên hạng III.
- Cách thức thc hin: Trc tiếp hoc trc tuyến qua H thng Quản lý văn bn
HPnet.
- Thành phần h :
+ Văn bản đề ngh của các cơ quan, đơn vị, UBND các , phưng văn bn thm
định Đề án và chỉ tiêu xét thăng hạng ca S Ni v (kèm theo dự thảo Đề án).
+ yếu lịch viên chức theo quy định hiện hành được lp chm nhất 30
ngày trước thi hn cuối cùng nộp h sơ dự thi hoặc xét thăng hạng chc danh ngh
nghiệp, có xác nhận của cơ quan, đơn vị s dụng viên chức;
+ Bn nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn v s nghiệp công lập s dng
viên chức hoc của người đứng đầu cơ quan có thẩm quyn quản lý đơn vị s nghip
công lập v các tiêu chuẩn, điều kiện đăng dự thi hoặc xét thăng hng chc danh
ngh nghip của viên chức theo quy định;
+ Bản sao các văn bng, chng ch theo yêu cầu ca chc danh ngh nghip d
thi hoặc xét thăng hạng; Trường hợp viên chức bằng tt nghiệp chuyên môn đã
chuẩn đầu ra v ngoi ng, tin học theo quy định tương ứng với yêu cầu ca chc
danh ngh nghip d thi hoặc xét thăng hạng thì được s dng thay thế chng ch
ngoi ng, tin học; Trường hợp viên chức được miễn thi môn ngoại ngữ, môn tin học
quy định ti khon 6 và khoản 7 Điu 39 Ngh định s 115/2020/NĐ-CP thì được
min chng ch ngoi ng, chng ch tin hc;
+ Các yêu cầu khác theo quy định của tiêu chun chc danh ngh nghip d thi
hoặc xét thăng hạng.
- S ng h sơ: Không quy định.
- Thi hn gii quyết: Không quy định
- Đối tượng thc hin th tục hành chính: Các quan, đơn vị, UBND các xã,
phưng trên địa bàn thành phố.
- Cơ quan giải quyết th tục hành chính:
+ Cơ quan trực tiếp thc hin: S Văn hoá, Th thao và Du lịch
15
8
158
+ Cơ quan có thẩm quyn quyết định: S Văn hoá, Th thao và Du lịch
- Kết qu thc hin th tục hành chính: Quyết định xét thăng hạng chc danh
ngh nghiệp viên chức t Thư viện viên hạng IV lên Thư viện viên hạng III.
- Phí, lệ phí: Thc hiện theo Thông số 92/2021/TT-BTC ngày 28/10/2021 của
B trưởng B Tài chính quy định mc thu, chế độ thu, np, quản và sử dụng phí
tuyn dng, d thi nâng ngạch, thăng hạng công chức, viên chức
+ Dưới 100 thí sinh: 700.000 đồng/thí sinh/lần;
+ T 100 đến dưới 500 thí sinh: 600.000 đồng/thí sinh/lần;
+ T 500 tr lên: 500.000 đồng/thí sinh/lần;
- Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Không quy định.
- Yêu cầu, điều kin thc hin th tục hành chính: Không quy định
- Căn cứ pháp lý của ca th tục hành chính:
+ Luật Viên chức; Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Luật Cán bộ, công chức
và Luật Viên chức;
+ Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ v tuyn dng,
s dụng và quản lý viên chức;
+ Ngh định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 sửa đổi, b sung mt s điu
ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ v tuyn dng, s
dụng và quản lý viên chức;
+ Thông số 92/2021/TT-BTC ngày 28/10/2021 của B trưởng B Tài chính
quy đnh mc thu, chế độ thu, np, quản sử dụng ptuyển dng, d thi nâng
ngạch, thăng hạng công chức, viên chức;
+ Thông s 02/2022/TT- BVHTTDL ngày 01/7/2022 ca B trưởng B Văn
hóa, Thể thao Du lịch quy định v số, tiêu chuẩn chc danh ngh nghiệp
xếp lương viên chức chuyên ngành thư viện;
+ Thông tư số 06 /2020/TT-BNV ngày 02/12/2020 của B trưởng B Ni v ban
hành Quy chế t chc thi tuyển, xét tuyển công chức, viên chức, thi nâng ngạch công
chc, thi hoặc xét thăng hạng chc danh ngh nghiệp viên chức; Ni quy thi tuyn,
xét tuyển công chức, viên chức, thi nâng ngạch công chức, thi hoặc xét thăng hạng
chc danh ngh nghiệp viên.
+ Quyết định s 62/2022/QĐ-UBND ngày 02/11/2022 ca U ban nhân dân
thành phố ban hành Quy định v quản lý tổ chc b máy, viên chức. và lao động hp
đồng tại các đơn vị s nghiệp công lập của thành phố Hải Phòng.
15
9
159
56. Xét thăng hạng chc danh ngh nghiệp viên chức t Tuyên truyền
viên văn hóa trung cấp lên Tuyên truyền viên văn hóa
- Trình tự thc hin:
ớc 1: Các cơ quan, đơn vị, UBND các xã, phường trên địa bàn thành phố
văn bản đề ngh gi S Văn hoá, Th thao Du lịch v việc thăng hạng viên chức
ca đơn vị. Trên cơ sở tng hp, S Văn hoá, Th thao Du lịch xây dng d tho
Đề án xét thăng hạng chc danh ngh nghip t Tuyên truyền viên văn hoá trung cấp
lên Tuyên truyền viên văn hoá gi S Ni v thẩm định đề án cho ý kiến v ch
tiêu xét thăng hng.
c 2: S Ni v cho ý kiến v d thảo Đề án và chỉ tiêu xét thăng hạng chc
danh ngh nghip t Tuyên truyền viên văn hoá trung cấp lên Tuyên truyền viên văn
hoá.
ớc 3: Giám đốc S Văn hoá, Th thao và Du lịch phê duyệt Đề án tổ chc
xét thăng hạng chc danh ngh nghip t Tuyên truyền viên văn hoá trung cấp lên
Tuyên truyền viên văn hoá.
- Cách thức thc hin: Trc tiếp hoc trc tuyến qua H thng Quản văn bản
HPnet.
- Thành phần h :
+ Văn bản đề ngh của Các cơ quan, đơn vị, UBND các xã, phường trên địa bàn
thành phố, văn bn thẩm định Đề án chỉ tiêu xét thăng hng ca S Ni v (kèm
theo d thảo Đề án).
+ yếu lịch viên chức theo quy đnh hiện hành được lp chm nhất 30
ngày trước thi hn cuối cùng nộp h sơ dự thi hoặc xét thăng hạng chc danh ngh
nghiệp, có xác nhận của cơ quan, đơn vị s dụng viên chức;
+ Bn nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn v s nghiệp công lập s dng
viên chức hoc của người đứng đầu cơ quan có thẩm quyn quản lý đơn vị s nghip
công lập v các tiêu chuẩn, điều kiện đăng ký d thi hoặc xét thăng hng chc danh
ngh nghip của viên chức theo quy định;
+ Bản sao các văn bng, chng ch theo yêu cầu ca chc danh ngh nghip d
thi hoặc xét thăng hạng; Trường hợp viên chức bằng tt nghiệp chuyên môn đã
chuẩn đầu ra v ngoi ng, tin học theo quy định tương ứng với yêu cầu ca chc
danh ngh nghip d thi hoặc xét thăng hạng thì được s dng thay thế chng ch
ngoi ng, tin học; Trường hợp viên chức được miễn thi môn ngoại ngữ, môn tin học
quy định ti khoản 6 khoản 7 Điu 39 Ngh định s 115/2020/NĐ-CP thì được
min chng ch ngoi ng, chng ch tin hc;
+ Các yêu cầu khác theo quy định của tiêu chuẩn chc danh ngh nghip d thi
hoặc xét thăng hạng.
- S ng h sơ: Không quy định.
16
0
160
- Thi hn gii quyết: Không quy định
- Đối tượng thc hin th tục hành chính: Các quan, đơn vị, UBND các xã,
phưng trên địa bàn thành phố.
- Cơ quan giải quyết th tục hành chính:
+ Cơ quan trực tiếp thc hin: S Văn hoá, Th thao và Du lịch
+ Cơ quan có thẩm quyn quyết định: S Văn hoá, Th thao và Du lịch
- Kết qu thc hin th tục hành chính: Quyết định xét thăng hạng chc danh
ngh nghiệp viên chức t Tuyên truyền viên văn hoá trung cấp lên Tuyên truyền viên
văn hoá.
- Phí, lệ phí: Thc hiện theo Thông số 92/2021/TT-BTC ngày 28/10/2021 của
B trưởng B Tài chính quy định mc thu, chế độ thu, np, quản và sử dụng phí
tuyn dng, d thi nâng ngạch, thăng hạng công chức, viên chức
+ Dưới 100 thí sinh: 700.000 đồng/thí sinh/lần;
+ T 100 đến dưới 500 thí sinh: 600.000 đồng/thí sinh/lần;
+ T 500 tr lên: 500.000 đồng/thí sinh/lần;
- Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Không quy định..
- Yêu cầu, điều kin thc hin th tục hành chính: Không quy định
- Căn cứ pháp lý của ca th tục hành chính:
+ Luật Viên chức; Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Luật Cán bộ, ng chc
và Luật Viên chức;
+ Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính ph v tuyn dng,
s dụng và quản lý viên chức;
+ Ngh định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 sửa đổi, b sung mt s điu
ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ v tuyn dng, s
dụng và quản lý viên chức;
+ Thông s 92/2021/TT-BTC ngày 28/10/2021 của B trưởng B Tài chính
quy đnh mc thu, chế độ thu, np, quản sử dụng ptuyển dng, d thi nâng
ngạch, thăng hạng công chức, viên chức;
+ Thông tư số 10/2022/TT-BVHTTDL ngày 28/10/2022 của B trưởng B Văn
hoá, Thể thao Du lịch quy định mã số, tiêu chuẩn chc danh ngh nghiệp xếp
lương viên chức chuyên ngành nghệ thut biu diễn và điện nh;
+ Thông số 06 /2020/TT-BNV ngày 02/12/2020 ca B trưởng B Ni v
ban hành Quy chế t chc thi tuyển, xét tuyển công chức, viên chức, thi nâng ngch
công chức, thi hoặc xét thăng hng chc danh ngh nghiệp viên chc; Ni quy thi
tuyển, xét tuyển công chc, viên chức, thi nâng ngạch công chc, thi hoặc xét thăng
hng chc danh ngh nghiệp viên;
16
1
161
+ Quyết định s 62/2022/QĐ-UBND ngày 02/11/2022 của U ban nhân dân
thành phố ban hành Quy định v quản lý tổ chc b máy, viên chức. và lao động
hợp đồng tại các đơn vị s nghiệp công lập của thành phố Hải Phòng.
16
2
162
57. Th tc Np xut bn phẩm lưu chiểu đối vi xut bn phm dng in
- Trình tự thc hin:
+ Bước 1: quan, t chức được S Văn a, Th thao Du lịch cp Giy
phép xuất bản tài liệu không kinh doanh lập h np xut bn phẩm lưu chiu gi
S Văn hóa, Thể thao và Du lịch chm nhất là 10 ngày trước khi phát hành.
quan, tổ chức được S Văn hóa, Thể thao Du lịch cp giấy phép xuất
bn phi np 02 (hai) bn cho S Văn hóa, Thể thao và Du lịch và 01 (một) bn cho
Cc Xut bản, In Phát hành; trưng hp s ợng in dưới 300 (ba trăm) bản thì
np 01 (mt) bn cho S Văn hóa, Th thao Du lịch, 01 (mt) bn cho Cc Xut
bản, In và Phát hành;
Mi xut bn phm khi nộp lưu chiểu phải kèm theo 02 (hai) tờ khai np xut
bn phẩm lưu chiểu theo mẫu quy định (Mu s 12).
Xut bn phẩm ni dung thuộc mật nhà nước theo quy đnh của pháp luật thì chỉ
np t khai lưu chiểu;
Thời điểm np xut bn phẩm lưu chiểu được xác đnh ti phần ký nhận của
quan nhận lưu chiểu trong t khai lưu chiểu.
+ Bước 2. S Văn hóa, Thể thao Du lch t chức đọc, kim tra xut bn phm
lưu chiểu quyết định vic x xuất bn phm vi phạm theo quy đnh ca Luật này
và các quy định khác của pháp luật có liên quan đối vi xut bn phẩm do mình cấp
giấy phép xuất bn.
S trách nhiệm t chức kho lưu chiểu để thc hiện lưu giữ xut bn phm
lưu chiu trong thời gian 24 tháng đ khai thác, sử dng phc v công tác quản lý n
c. Hết thi hạn lưu gi, S đưc chuyn giao xut bn phẩm lưu chiểu cho
quan, t chức khác đ phc v bạn đọc. Vic chuyn giao xut bn phm phi lp
thành biên bản có danh mục xut bn phẩm kèm theo.
- Cách thức thc hin: Np qua đường bưu chính hoặc np trc tiếp đến S
Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Thành phần, s ng h : 02 bản kèm theo 02 tờ khai lưu chiểu. Đối vi
tài liệu không kinh doanh được S Văn hóa, Thể thao Du lịch cp giấy phép xut
bản: Trên trang in số giấy phép xuất bn, phải dấu và chữ của lãnh đạo quan,
t chức được cp giấy phép xuất bn hoặc người được lãnh đạo quan, tổ chc y
quyn bằng văn bản. S ng: 01 b.
- Thi hn gii quyết: Không quy định
- Đối tượng thc hin th tục hành chính: quan, tổ chức được S cp giy
phép xuất bn.
- Cơ quan giải quyết th tục hành chính: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Kết qu thc hin th tục hành chính: Tờ khai np xut bn phẩm lưu chiểu
được xác nhận.
16
3
163
- Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
- Tên mẫu đơn, mẫu t khai: T khai np xut bn phm lưu chiểu (Mu s 12,
Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT).
- Yêu cầu, điu kin thc hin th tục hành chính (nếu có): Đối với tài liệu
không kinh doanh Sở cp giấy phép xuất bản: Trên trang in số giấy phép xuất bn,
phải dấu và chữ của lãnh đạo quan, tổ chức được cp giấy phép xuất bn
hoặc người được lãnh đạo cơ quan, tổ chc y quyn bằng văn bản.
- Căn cứ pháp lý của th tục hành chính:
+ Lut Xut bản năm 2012;
+ Ngh định s 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi
tiết mt s điều và biện pháp thi hành Luật Xut bn;
+ Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 của B Thông tin
Truyền thông quy đinh chi tiết và hướng dẫn thi hành mt s điu ca Lut Xut bn
và Nghị đinh số định s 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính ph quy định
chi tiết mt s điều và biện pháp thi hành Luật xut bn;
+ Thông số 23/2023/TT BTTTT ngày 31/12/2023 sửa đổi, b sung mt s
điu của Thông tư số 01/2020/TT BTTTT.
16
4
164
58. Th tc Np xut bn phm lưu chiểu đối vi xut bn phẩm điện t
- Trình tự thc hin:
+ Bước 1. quan, tổ chức được S Văn hóa, Thể thao Du lịch cp Giy
phép xuất bản tài liệu không kinh doanh lập h sơ nộp lưu chiu xut bn phẩm điện
t gi S Văn hóa, Thể thao Du lịch thông chậm nhất 10 ngày trước khi phát
hành.
S Văn hóa, Thể thao và Du lịch ch đưc s dng xut bn phẩm điện t lưu
chiểu để phc v công tác quản lý
Xut bn phẩm điện t có ni dung thuc bí mật nhà ớc theo quy đnh ca
pháp luật thì chỉ np t khai lưu chiểu;
quan, t chc S n hóa, Thể thao Du lịch cp giấy phép xuất bn phi
nộp lưu chiểu xut bn phẩm điện t cho S Văn hóa, Thể thao Du lịch đồng
thi gi cho Cc Xut bn, In và Phát hành.
Mi xut bn phm khi nộp lưu chiểu phải kèm theo 02 (hai) tờ khai np xut
bn phẩm lưu chiểu theo mẫu quy định (Mu s 12).
Thời điểm np xut bn phẩm đin t lưu chiểu được xác định ti phần nhận
của cơ quan nhận lưu chiểu trong t khai lưu chiểu.
+ Bước 2. S Văn hóa, Thể thao Du lịch t chc kim tra xut bn phm
đin t lưu chiểu và quyết định vic x lý xut bn phm vi phm theo quy định ca
Luật này và các quy định khác của pháp luật có liên quan đối vi xut bn phẩm điện
t do mình cấp giấy phép xuất bn.
S trách nhim t chức kho lưu chiểu để thc hiện lưu gi xut bn phm
đin t lưu chiểu trong thời gian 24 tháng để khai thác, s dng phc v công tác quản
lý nhà nước.
- Cách thức thc hin: Nộp qua đường bưu chính, nộp trc tuyến hoc np
trc tiếp đến S
- Thành phần, s ng h : 01 (mt) bn ghi trong thiết b lưu trữ d liu
hoc np qua mng Internet bằng định dng s có chữ ký số kèm theo 02 t khai
lưu chiểu.
- S ng: 01 b
- Thi hn gii quyết: Không quy định
- Đối tượng thc hin th tục hành chính: Cơ quan, tổ chc
- Cơ quan giải quyết th tục hành chính: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lch
- Kết qu thc hin th tục hành chính: T khai np xut bn phẩm lưu chiểu
được xác nhận
- Phí, lệ phí (nếu có): Không có
- Tên mẫu đơn, mu t khai: T khai np xut bn phẩm lưu chiểu (Mu s 12,
Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT) 45
16
5
165
- Yêu cầu, điều kin thc hin th tục hành chính (nếu có): quan, tổ chc
đưc cp giấy phép xuất bn tài liệu không kinh doanh phải đáp ứng các yêu cầu sau:
a) chứng thư s do t chc cung cp dch v chng thc ch số cấp để
thc hin nộp lưu chiểu xut bn phm qua mạng Internet đảm bảo tính toàn vn
ca xut bn phm np lưu chiểu và xuất bn phm nộp cho Thư vin Quc gia Vit
Nam;
b) Trường hp np xut bn phẩm điện t qua mng Internet phi thc hin
theo hướng dn v cách thức nộp trên Cổng thông tin điện t ca S;
c) Trường hp xut bn phẩm điện t đưc cha trong thiết b lưu tr d liu
thì phải gửi qua đường bưu chính hoặc np trc tiếp ti S.
- Căn cứ pháp lý của th tục hành chính:
+ Lut Xut bản năm 2012;
+ Ngh định s 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi
tiết mt s điều và biện pháp thi hành Luật Xut bn;
+ Thông số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 ca B Thông tin
Truyền thông quy đinh chi tiết và hướng dẫn thi hành mt s điu ca Lut Xut bn
và Nghị đinh số định s 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định
chi tiết mt s điều và biện pháp thi hành Luật xut bn;
+ Thông số 23/2023/TT BTTTT ngày 31/12/2023 sửa đổi, b sung mt s
điu của Thông tư số 01/2020/TT BTTTT.
16
6
166
59. Th tc Cung cấp thông tin giải thích, làm rõ các thông tin sai lệch
- Trình tự thc hin:
+ ớc 1. quan, tổ chức Đảng, nhà nước thành ph Hải Phòng khi phát
hin hoc nhận được thông tin, tài liệu, báo cáo sai lệch ảnh hưởng đến uy tín, hình
nh ca cơ quan, t chức, có trách nhiệm thông báo ti S Văn hóa, Th thao và Du
lch bằng văn bản.
+ Bước 2. S Văn hóa, Thể thao Du lịch tham mưu UBND thành phố ch
đạo cơ quan có thẩm quyn phn hi, tiếp thu, x lý thông tin sai lệch.
+ Bước 3. Ủy ban nhân dân thành phố ch đạo quan thẩm quyn trin
khai các bin pháp thông tin, tuyên truyền để bo v nâng cao uy tín, hình ảnh ca
cơ quan, tổ chức, địa phương thông qua các hình thức sau đây:
a) Ban hành Thông cáo báo chí giải thích, làm thông tin sai lch; người
phát ngôn của Ủy ban nhân dân thành phố, các quan chuyên môn thuc y ban
nhân dân thành phố; Ủy ban nhân dân các quận, huyện, phát ngôn và cung cấp thông
tin cho báo chí trên địa bàn thành phố;
b) C đại diện lãnh đạo hoặc người phát ngôn tham d Hi ngh cung cp
thông tin cho báo chí do UBND thành ph t chc hoặc giao ban báo chí do Ban
Tuyên giáo Thành uỷ phi hp vi S Văn hóa, Thể thao Du lịch, Hội Nhà báo
thành phố t chức để cung cấp thông tin giải thích, làm rõ cho các cơ quan báo chí.
c) Đăng tải thông tin giải thích, m trên cổng/trang thông tin điện t ca
Ủy ban nhân dân thành phố, các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân thành
ph; Ủy ban nhân dân các qun, huyện; các sn phm truyền thông của các cơ quan
thông tấn, báo chí và các phương tiện khác, bằng tiếng Việt và tiếng nước ngoài;
d) Cung cấp thông tin để các quan thông tấn, báo cgiải thích làm rõ, đấu
tranh với các thông tin sai lệch;
+ Bước 4. Thông tin có nội dung mật nhà nước phải tuân thủ quy định ca
pháp luật v bo v bí mật nhà nước.
- Cách thức thc hin: Không quy đnh
- Thành phần h : Văn bản của cơ quan, tổ chc.
- S ng h sơ: 01 bộ
- Thi hn gii quyết: Không quy định
- Đối tượng thc hin th tục hành chính: Uỷ ban nhân dân thành phố, quan,
t chức Đảng và Nhà nước thành phố.
- Cơ quan giải quyết th tục hành chính:
+ Cơ quan trực tiếp thc hin: S Văn hóa, Thể thao và Du lịch
+ Cơ quan có thẩm quyn quyết định: UBND thành phố Hải Phòng.
- Kết qu thc hin th tục hành chính: Các biện pháp thông tin, tuyên truyền để
bo v và nâng cao uy tín, hình ảnh của thành phố đưc trin khai thc hin.
16
7
167
- Phí, lệ phí (nếu có): Không
- Tên mẫu đơn, mẫu t khai (nếu có và đính kèm ngay sau thủ tục): Không
- Yêu cầu, điều kin thc hin th tục hành chính (nếu có): Không
- Căn cứ pháp lý của th tục hành chính:
+ Thông tư số 22/2016/TT-BTTTT ngày 19 tháng 10 năm 2016 ca B trưởng
B Văn hóa, Thể thao và Du lịch hướng dn v qun lý hoạt động thông tin đối ngoi
của các tỉnh, thành phố trc thuộc Trung ương;
+ Quyết định s 42/2018/QĐ-UBND ngày 28/12/2018 của Ủy ban nhân dân
thành ph ban hành Quy chế quản lý hoạt động thông tin đối ngoại trên địa bàn thành
ph Hải Phòng.
16
8
168
60. Xét thăng hạng viên chức chuyên ngành biên tập viên lên chc danh
ngh nghiệp biên tập viên hạng II
- Trình t thc hin:
+ Bước 1: Người đứng đầu đơn vị s nghiệp công lập lập danh sách viên chức
đủ tiêu chuẩn, điều kiện đăng ký xét thăng hng chc danh ngh nghiệp, báo cáo
người đứng đầu quan thẩm quyn quản viên chức xem xét, quyết đnh c
viên chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip, gi S Văn hóa, Thể thao Du
lch.
+ Bước 2: S Văn hóa, Thể thao Du lch lp Hội đồng xét thăng hạng đ
thẩm đnh h sơ, đánh giá việc đáp ứng các yêu cầu v tiêu chuẩn, tiu kiện quy định
đối với viên chức d xét thăng hạng
+ Bước 3: Trong thi hạn 15 ngày kể t ngày hoàn thành việc thẩm định h
xét thăng hạng xác định danh sách người trúng tuyển, Ch tch Hội đồng xét
thăng hạng văn bản báo cáo người đứng đầu quan, đơn v t chức xét thăng
hạng phê duyt kết qu k xét thăng hạng và danh sách viên chức trúng tuyển.
+ Bước 4: Trong thi hạn 05 ngày làm việc k t ngày quyết định phê duyệt
kết qu k xét thăng hng, Hội đồng xét thăng hạng có trách nhiệm thông báo bng
văn bản v kết qu xét thăng hạng danh sách viên chức trúng tuyển tới quan,
đơn vị viên chức d xét thăng hạng; đng thời thông báo công khai trên trang thông
tin điện t hoc Cổng Thông tin điện t ca S Văn hóa, Thể thao và Du lch.
- Cách thức thc hin: Trc tuyến qua h thng quản văn bản và điều hành
của UBND thành phố.
- Thành phần h sơ:
+ Sơ yếu lý lịch viên chức theo quy định hiện hành được lp chm nhất là 30
ngày trước thi hn cuối cùng nộp h sơ xét thăng hng chc danh ngh nghiệp,
xác nhận của cơ quan, đơn vị s dụng viên chức;
+ Bn nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn vị s nghiệp công lp s
dụng viên chc hoc của người đứng đầu quan thẩm quyn quản đơn vị s
nghiệp công lập v các tiêu chuẩn, điều kiện đăng ký xét thăng hạng chc danh ngh
nghip của viên chức theo quy định;
+ Bản sao các văn bằng, chng ch theo yêu cầu ca chc danh ngh nghip
xét thăng hạng. Trường hợp yêu cu v ngoi ng hng chc danh ngh nghiệp xét
thăng hạng không có s thay đổi so với yêu cầu hng chc danh ngh nghiệp đang
gi thì không phải np chng ch ngoi ng.
Trường hợp một trong các văn bng, chng ch quy định ti khon 3 Điu
9 Ngh định s 85/2023/NĐ-CP thì được s dng thay thế chng ch ngoi ng.
- S ng h : 01 b
- Thi hn gii quyết: Không quy định
16
9
169
- Đối tượng thc hin th tục hành chính: Đơn v s nghiệp công lập và các t
chức khác có viên chức chuyên ngành biên tập viên
- Cơ quan giải quyết th tục hành chính: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
- Kết qu thc hin th tục hành chính: Văn bản thông báo kết qu xét thăng
hạng và danh sách viên chức trúng tuyển.
- Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định
- Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Mu s 06 ban hành kèm theo Nghị định s
115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2020 của Chính ph v tuyn dng, s dng
và quản lý viên chức
- Yêu cầu, điều kin thc hin th tục hành chính (nếu có): u cầu đối vi
viên chức xét thăng hạng lên chc danh ngh nghiệp chuyên ngành biên tập viên lên
chc danh ngh nghiệp biên tập viên hạng II. như sau:
a) thời gian gi chc danh ngh nghiệp biên tập viên hng III hoặc tương
đương tối thiểu là 09 năm (đủ 108 tháng, không k thi gian tp s, th việc). Trường
hợp có thời gian tương đương thì phải có ít nhất 01 năm (đủ 12 tháng) giữ chc danh
ngh nghiệp biên tập viên hạng III tính đến ngày hết thi hn np h sơ đăng dự
thi hoặc xét thăng hạng;
b) Trong thi gian gi chc danh ngh nghiệp biên tập viên hng III hoc
tương đương đã ch trì hoặc tham gia biên tập ít nht 01 (một) tác phẩm đạt gii
thưng cp bộ, ngành, cp tnh hoặc tương đương trở lên hoc giải thưởng do quan
Đảng Trung ương, tổ chức chính trị - xã hội Trung ương, Hội nhà báo Việt Nam
t chc; hoc tham gia viết chuyên đề trong ít nhất 01 (một) đề tài, chương trình
nghiên cứu khoa học chuyên ngành t cấp sở tr lên đã được cấp thẩm quyn
ban hành hoặc nghim thu
- Căn cứ pháp lý của th tục hành chính:
+ Luật Viên chức; Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Luật Cán bộ, công
chức và Luật Viên chức;
+ Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định v
tuyn dng, s dụng và quản lý viên chức;
+ Ngh định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, b
sung mt s điu ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP;
+ Thông số 13/2022/TT-BTTTT ngày 26/8/2022 của B Thông tin
Truyền thông quy định số, tiêu chuẩn chc danh ngh nghiệp xếp lương đối
với viên chức biên tập viên, phóng viên, biên dịch viên, đạo din truyền nh thuộc
chuyên ngành thông tin và truyền thông.
17
0
170
61. Th tục: Xét thăng hạng viên chức chuyên ngành biên tập viên lên
chc danh ngh nghiệp biên tập viên hng I
- Trình tự thc hin:
+ Bước 1: Người đứng đầu đơn vị s nghiệp công lp lập danh sách viên chc
đủ tiêu chuẩn, điều kiện đăng ký xét thăng hng chc danh ngh nghiệp, báo cáo
người đứng đầu quan thẩm quyn quản viên chức xem xét, quyết đnh c
viên chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip, gi S Văn hóa, Thể thao Du
lch.
+ Bước 2: S Văn hóa, Thể thao Du lịch lp Hội đồng xét thăng hạng để
thẩm đnh h sơ, đánh giá việc đáp ứng các yêu cầu v tiêu chuẩn, tiu kiện quy định
đối với viên chức d xét thăng hạng
+ Bước 3: Trong thi hạn 15 ngày kể t ngày hoàn thành việc thẩm định h
xét thăng hạng xác định danh sách người trúng tuyển, Ch tch Hội đồng xét
thăng hạng văn bản báo cáo người đứng đầu quan, đơn v t chức xét thăng
hạng phê duyt kết qu k xét thăng hạng và danh sách viên chức trúng tuyển.
+ Bước 4: Trong thi hạn 05 ngày làm vic k t ngày quyết định phê
duyt kết qu k xét thăng hng, Hội đồng xét thăng hạng trách nhiệm thông báo
bằng văn bản v kết qu xét thăng hạng danh sách viên chức trúng tuyển tới
quan, đơn vị viên chức d xét thăng hạng; đồng thời thông báo công khai trên trang
thông tin điện t hoc Cổng Thông tin điện t ca S n hóa, Thể thao và Du lịch.
- Cách thc thc hin: Trc tuyến qua h thng quản văn bản điu
hành của UBND thành phố.
- Thành phần h sơ:
+ Sơ yếu lý lịch viên chức theo quy định hiện hành được lp chm nhất là 30
ngày trước thi hn cuối cùng nộp h sơ xét thăng hng chc danh ngh nghiệp,
xác nhận của cơ quan, đơn vị s dụng viên chức;
+ Bn nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn vị s nghiệp công lp s
dụng viên chc hoc của người đứng đầu quan thẩm quyn quản đơn vị s
nghiệp công lập v các tiêu chuẩn, điều kiện đăng ký xét thăng hạng chc danh ngh
nghip của viên chức theo quy định;
+ Bản sao các văn bng, chng ch theo yêu cu ca chc danh ngh nghip
xét thăng hạng.
Trường hợp yêu cầu v ngoi ng hng chc danh ngh nghiệp xét thăng
hạng không có s thay đi so với yêu cầu hng chc danh ngh nghiệp đang giữ thì
không phải np chng ch ngoi ng.
Trường hợp có một trong các văn bằng, chng ch quy định ti khoản 3 Điều
9 Ngh định s 85/2023/NĐ-CP thì được s dng thay thế chng ch ngoi ng.
- S ng h sơ: 01 bộ
17
1
171
- Thi hn gii quyết: Không quy định
- Đối tượng thc hin th tục hành chính: Đơn v s nghiệp công lập các
t chức khác có viên chức chuyên ngành biên tập viên
- Cơ quan giải quyết th tục hành chính: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
- Kết qu thc hin th tục hành chính: Văn bản thông báo kết qu xét thăng
hạng và danh sách viên chức trúng tuyển.
- Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định
- Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Mu s 06 ban hành kèm theo Nghị định s
115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2020 của Chính ph v tuyn dng, s dng
và quản lý viên chức
- Yêu cầu, điều kin thc hin th tục hành chính (nếu ): Yêu cầu đối vi
viên chức xét thăng hạng lên biên tập viên hạng I:
a) thời gian gi chc danh ngh nghiệp biên tập viên hng II hoặc tương
đương tối thiểu là 06 năm (đủ 72 tháng).
Trường hợp thời gian tương đương thì phải ít nhất 01 năm 12 tháng) giữ
chc danh ngh nghiệp biên tập viên hạng II tính đến ngày hết thi hn np h
đăng ký dự thi hoặc xét thăng hạng;
b) Trong thi gian gi chc danh ngh nghiệp biên tập viên hạng II hoặc tương
đương đã chủ trì hoặc tham gia biên tập ít nhất 02 (hai) tác phẩm đạt giải thưởng cp
bộ, ngành hoặc tương đương tr lên hoặc giải thưởng do quan Đng Trung ương,
t chức chính trị - xã hi Trung ương, Hội nhà báo Việt Nam t chc; hoc ch trì
hoặc tham gia ít nhất 02 (hai) đ tài, chương trình nghiên cu khoa học chuyên ngành
cp b, cp tnh hoặc tương đương trở lên đã được cấp có thẩm quyền ban hành hoặc
nghim thu
- Căn cứ pháp lý của th tục hành chính:
+ Luật Viên chức;
+ Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên
chc;
+ Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định v
tuyn dng, s dụng và quản lý viên chức;
+ Ngh định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính ph sửa đổi, b
sung mt s điu ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP;
+ Thông số 13/2022/TT-BTTTT ngày 26/8/2022 của B Thông tin
Truyền thông quy định số, tiêu chuẩn chc danh ngh nghiệp xếp lương đối
với viên chức biên tập viên, phóng viên, biên dịch viên, đạo din truyền nh thuộc
chuyên ngành thông tin và truyền thông.
17
2
172
62. Th tục Xét thăng hạng viên chức chuyên ngành phóng viên lên chức
danh ngh nghiệp phóng viên hạng II
- Trình tự thc hin:
+ Bước 1: Người đứng đầu đơn vị s nghiệp công lập lập danh sách viên chc
đủ tiêu chuẩn, điều kiện đăng ký xét thăng hng chc danh ngh nghiệp, báo cáo
người đứng đầu quan thẩm quyn quản viên chức xem xét, quyết đnh c
viên chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip, gi S Văn hóa, Thể thao Du
lch.
+ Bước 2: S Văn hóa, Thể thao Du lịch lp Hội đồng xét thăng hạng để
thẩm đnh h sơ, đánh giá việc đáp ứng các yêu cầu v tiêu chuẩn, tiu kiện quy định
đối với viên chc d xét thăng hạng
+ Bước 3: Trong thi hạn 15 ngày kể t ngày hoàn thành việc thẩm định h
xét thăng hạng xác định danh sách người trúng tuyển, Ch tch Hội đồng xét
thăng hạng văn bản báo cáo người đứng đầu quan, đơn v t chức xét thăng
hạng phê duyt kết qu k xét thăng hạng và danh sách viên chức trúng tuyển.
+ Bước 4: Trong thi hạn 05 ngày làm việc k t ngày quyết định phê duyệt
kết qu k xét thăng hng, Hội đồng xét thăng hạng có trách nhiệm thông báo bng
văn bản v kết qu xét thăng hạng danh sách viên chức trúng tuyển tới quan,
đơn vị viên chức d xét thăng hạng; đng thời thông báo công khai trên trang thông
tin điện t hoc Cổng Thông tin điện t ca S Văn hóa, Thể thao và Du lịch
- Cách thức thc hin: Trc tuyến qua h thng quản văn bản điều
hành của UBND thành phố.
- Thành phần h sơ:
+ yếu lịch viên chức theo quy định hiện hành được lp chm nhất 30
ngày trước thi hn cuối cùng nộp h sơ xét thăng hng chc danh ngh nghiệp,
xác nhận của cơ quan, đơn vị s dụng viên chức;
+ Bn nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn vị s nghiệp công lp s
dụng viên chc hoc của người đứng đầu quan thẩm quyn quản đơn vị s
nghiệp công lập v các tiêu chuẩn, điều kiện đăng ký xét thăng hạng chc danh ngh
nghip của viên chức theo quy định;
+ Bản sao các văn bằng, chng ch theo yêu cầu ca chc danh ngh nghip
xét thăng hạng. Trường hợp yêu cầu v ngoi ng hng chc danh ngh nghiệp xét
thăng hạng không có s thay đổi so với yêu cầu hng chc danh ngh nghiệp đang
gi thì không phải np chng ch ngoi ng. Trường hợp có một trong các văn bằng,
chng ch quy đnh ti khoản 3 Điều 9 Ngh định s 85/2023/-CP thì được s dng
thay thế chng ch ngoi ng.
- S ng h sơ: 01 bộ
- Thi hn gii quyết: Không quy định
17
3
173
- Đối tượng thc hin th tục hành chính: Đơn vị s nghiệp công lập và các tổ
chức khác có viên chức chuyên ngành phóng viên
- Cơ quan giải quyết th tục hành chính: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
- Kết qu thc hin th tục hành chính: Văn bản thông báo kết qu xét thăng
hạng và danh sách viên chức trúng tuyển.
- Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định
- Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Mu s 06 ban hành kèm theo Nghị định s
115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2020 của Chính ph v tuyn dng, s dng
và quản lý viên chức
- Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính (nếu có): Yêu cầu đối vi
viên chức xét thăng hạng lên phóng viên hạng II:
a) thời gian gi chc danh ngh nghiệp phóng viên hạng III hoặc tương
đương tối thiểu là 09 năm (đủ 108 tháng, không k thi gian tp s, th việc). Trường
hợp có thời gian tương đương thì phải có ít nhất 01 năm (đủ 12 tháng) giữ chc danh
ngh nghiệp phóng viên hạng III tính đến ngày hết thi hn np h đăng ký dự thi
hoặc xét thăng hạng;
b) Trong thi gian gi chc danh ngh nghiệp phóng viên hạng III hoặc tương
đương đã chủ trì thực hiện ít nhất 01 (mt) tác phẩm đạt giải thưởng cp b, cp tnh
hoặc tương đương trở lên hoặc giải thưởng do cơ quan Đảng Trung ương, t chc
chính trị - hội Trung ương, Hội nhà báo Việt Nam t chc; hoc tham gia viết
chuyên đ trong ít nht 01 (một) đ tài, chương trình nghiên cứu khoa học chuyên
ngành cấp cơ sở tr lên đã được cấp có thẩm quyền ban hành hoặc nghim thu.
- Căn cứ pháp lý của th tục hành chính:
+ Luật Viên chức;
+ Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên
chc;
+ Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định v
tuyn dng, s dụng và quản lý viên chức;
+ Ngh định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, b
sung mt s điu ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP;
+ Thông số 13/2022/TT-BTTTT ngày 26/8/2022 của B Thông tin và Truyền
thông quy định số, tiêu chuẩn chc danh ngh nghip và xếp lương đối vi viên
chức biên tập viên, phóng viên, biên dịch viên, đạo din truyền hình thuộc chuyên
ngành thông tin và truyền thông.
17
4
174
63. Th tục Xét thăng hạng viên chức chuyên ngành phóng viên lên
chc danh ngh nghiệp phóng viên hạng I
- Trình tự thc hin:
+ Bước 1: Người đứng đầu đơn v s nghiệp công lập lập danh sách viên chức
đủ tiêu chuẩn, điều kiện đăng ký xét thăng hng chc danh ngh nghiệp, báo cáo
người đứng đầu quan thẩm quyn quản viên chức xem xét, quyết đnh c
viên chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip, gi S Văn hóa, Thể thao Du
lch.
+ Bước 2: S Văn hóa, Thể thao Du lch lp Hội đồng xét thăng hạng đ
thẩm đnh h sơ, đánh giá việc đáp ứng các yêu cầu v tiêu chuẩn, tiu kin quy định
đối với viên chức d xét thăng hạng
+ Bước 3: Trong thi hạn 15 ngày kể t ngày hoàn thành việc thẩm định h sơ
xét thăng hạng và xác định danh sách người trúng tuyển, Ch tch Hội đồng xét thăng
hạng có văn bản báo cáo người đứng đầu cơ quan, đơn vị t chức xét thăng hạng phê
duyt kết qu k xét thăng hạng và danh sách viên chức trúng tuyn.
+ Bước 4: Trong thi hạn 05 ngày làm việc k t ngày quyết định phê duyệt
kết qu k xét thăng hng, Hội đồng xét thăng hạng có trách nhiệm thông báo bng
văn bản v kết qu xét thăng hạng danh sách viên chức trúng tuyển tới quan,
đơn vị viên chức d xét thăng hạng; đng thời thông báo công khai trên trang thông
tin điện t hoc Cổng Thông tin điện t ca S Văn hóa, Thể thao và Du lịch
- Cách thức thc hin: Trc tuyến qua h thng quản văn bản điều
hành của UBND thành phố.
- Thành phần h sơ:
+ yếu lịch viên chức theo quy định hiện hành được lp chm nhất 30
ngày trước thi hn cuối cùng nộp h sơ xét thăng hng chc danh ngh nghiệp,
xác nhận của cơ quan, đơn vị s dụng viên chức;
+ Bn nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn vị s nghiệp công lp s
dụng viên chc hoc của người đứng đầu quan thẩm quyn quản đơn vị s
nghiệp công lập v các tiêu chuẩn, điều kiện đăng ký xét thăng hạng chc danh ngh
nghip của viên chức theo quy định;
+ Bản sao các văn bằng, chng ch theo yêu cầu ca chc danh ngh nghip
xét thăng hạng.
Trường hợp yêu cầu v ngoi ng hng chc danh ngh nghiệp xét thăng
hạng không có s thay đi so với yêu cầu hng chc danh ngh nghiệp đang giữ thì
không phải np chng ch ngoi ng.
Trường hợp có một trong các văn bng, chng ch quy định ti khoản 3 Điu
9 Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP thì được s dng thay thế chng ch ngoi ng. 78 -
S ng h sơ: 01 bộ
17
5
175
- Thi hn gii quyết: Không quy định
- Đối tượng thc hin th tục hành chính: Đơn v s nghiệp công lập và các t
chức khác có viên chức chuyên ngành phóng viên
- Cơ quan giải quyết th tục hành chính: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
- Kết qu thc hin th tục hành chính: Văn bản thông báo kết qu xét thăng
hạng và danh sách viên chức trúng tuyển.
- Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định
- Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Mu s 06 ban hành kèm theo Nghị định s
115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2020 của Chính ph v tuyn dng, s dng
và quản lý viên chức
- Yêu cầu, điều kin thc hin th tục hành chính (nếu có): Yêu cầu đối vi
viên chức xét thăng hạng lên phóng viên hạng I:
a) thời gian gi chc danh ngh nghiệp phóng viên hng II hoặc tương
đương tối thiểu 06 năm (đủ 72 tháng). Trường hợp thời gian tương đương thì
phải có ít nhất 01 năm (đ 12 tháng) giữ chc danh ngh nghiệp phóng viên hng II
tính đến ngày hết thi hn np h sơ đăng ký dự thi hoặc xét thăng hạng;
b) Trong thi gian gi chc danh ngh nghip phóng viên hạng II hoặc tương
đương đã chủ trì thc hiện ít nhất 02 (hai) tác phẩm đạt giải thưởng cp bộ, ngành
hoặc tương đương trở lên hoặc giải thưởng do cơ quan Đảng Trung ương, t chc
chính trị - hội Trung ương, Hội nhà báo Việt Nam t chc; hoc ch trì hoặc
tham gia ít nhất 02 (hai) đề tài, chương trình nghiên cu khoa học chuyên ngành cấp
b, cp tnh hoặc tương đương tr lên đã được cấp thẩm quyền ban hành hoặc
nghim thu
- Căn cứ pháp lý của th tục hành chính:
+ Luật Viên chức;
+ Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên
chc;
+ Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định v
tuyn dng, s dụng và quản lý viên chức;
+ Ngh định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, b
sung mt s điu ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP;
+ Thông số 13/2022/TT-BTTTT ngày 26/8/2022 của B Thông tin
Truyền thông quy định số, tiêu chuẩn chc danh ngh nghiệp xếp lương đối
với viên chức biên tập viên, phóng viên, biên dịch viên, đạo din truyền nh thuộc
chuyên ngành thông tin và truyền thông.
17
6
176
64. Th tục Xét thăng hạng viên chức chuyên ngành biên dịch viên lên
chc danh ngh nghiệp biên dịch viên hng II
- Trình tự thc hin:
+ Bước 1: Người đứng đầu đơn v s nghiệp công lập lập danh sách viên chức
đủ tiêu chuẩn, điều kiện đăng ký xét thăng hng chc danh ngh nghiệp, báo cáo
người đứng đầu quan thẩm quyn qun lý viên chức xem xét, quyết định c
viên chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip, gi S Văn hóa, Thể thao Du
lch
+ Bước 2: S Văn hóa, Thể thao Du lch lp Hội đồng xét thăng hạng để
thẩm đnh h sơ, đánh giá việc đáp ứng các yêu cầu v tiêu chuẩn, tiu kiện quy định
đối với viên chức d xét thăng hạng
+ Bước 3: Trong thi hạn 15 ngày kể t ngày hoàn thành vic thẩm định h
xét thăng hạng và xác định danh sách người trúng tuyển, Ch tch Hội đồng xét thăng
hạng có văn bản báo cáo người đứng đầu cơ quan, đơn vị t chức xét thăng hạng phê
duyt kết qu k xét thăng hạng và danh sách viên chức trúng tuyn.
+ Bước 4: Trong thi hạn 05 ngày làm vic k t ngày có quyết định phê duyệt
kết qu k xét thăng hng, Hội đồng xét thăng hạng có trách nhiệm thông báo bng
văn bản v kết qu xét thăng hạng danh sách viên chức trúng tuyển tới quan,
đơn vị viên chức d xét thăng hạng; đng thời thông báo công khai trên trang thông
tin điện t hoc Cổng Thông tin điện t ca S Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Cách thức thc hin: Trc tuyến qua h thng quản lý văn bản và điều hành
của UBND thành phố.
- Thành phần h sơ:
+ yếu lịch viên chức theo quy định hiện hành được lp chm nht là 30
ngày trước thi hn cuối cùng nộp h sơ xét thăng hng chc danh ngh nghiệp,
xác nhận của cơ quan, đơn vị s dụng viên chức;
+ Bn nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn vị s nghiệp công lập s
dụng viên chc hoc của người đứng đu quan thẩm quyn quản đơn vị s
nghiệp công lập v các tiêu chuẩn, điều kiện đăng ký xét thăng hạng chc danh ngh
nghip của viên chức theo quy định;
+ Bản sao các văn bằng, chng ch theo yêu cầu ca chc danh ngh nghip
xét thăng hạng.
Trường hợp yêu cầu v ngoi ng hng chc danh ngh nghiệp xét thăng
hạng không có s thay đi so với yêu cầu hng chc danh ngh nghiệp đang giữ thì
không phải np chng ch ngoi ng.
Trường hợp một trong các văn bng, chng ch quy đnh ti khoản 3 Điều
9 Ngh định s 85/2023/NĐ-CP thì được s dng thay thế chng ch ngoi ng.
- S ng h sơ: 01 bộ
17
7
177
- Thi hn gii quyết: Không quy định
- Đối tượng thc hin th tục hành chính: Đơn v s nghiệp công lập và các tổ
chức khác có viên chức chuyên ngành biên dịch viên
- Cơ quan giải quyết th tục hành chính: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
- Kết qu thc hin th tục hành chính: Văn bản thông báo kết qu xét thăng
hạng và danh sách viên chức trúng tuyển.
- Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định
- Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Mu s 06 ban hành kèm theo Nghị định s
115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2020 của Chính ph v tuyn dng, s dng
và quản lý viên chức
- Yêu cầu, điu kin thc hin th tc hành chính (nếu ): Yêu cầu đối vi
viên chức xét thăng hạng lên biên dịch viên hạng II:
a) thời gian gi chc danh ngh nghiệp biên dịch viên hng III hoặc tương
đương tối thiểu là 09 năm 108 tháng, không kể thi gian tp s, th vic).
Trường hợp thời gian tương đương thì phải ít nhất 01 năm 12 tháng) giữ
chc danh ngh nghiệp biên dịch viên hạng III tính đến ngày hết thi hn np h
đăng ký dự thi hoặc xét thăng hạng;
b) Trong thi gian gi chc danh ngh nghiệp biên dịch viên hng III hoc
tương đương đã chủ trì biên dịch ít nhất 01 (một) tác phẩm đạt giải thưởng cp b,
cp tnh hoặc tương tr lên ngành hoặc giải thưởng do cơ quan Đng Trung ương,
t chức chính trị - hội Trung ương, Hội nhà báo Việt Nam t chc; hoc tham
gia viết chuyên đ trong ít nhất 01 (một) đề tài, chương trình nghiên cu khoa hc
chuyên ngành cấp s tr lên đã được cấp thẩm quyền ban hành hoc nghim
thu
- Căn cứ pháp lý của th tục hành chính:
+ Luật Viên chức;
+ Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên
chc;
+ Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định v
tuyn dng, s dụng và quản lý viên chức;
+ Ngh định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, b
sung mt s điu ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP;
+ Thông số 13/2022/TT-BTTTT ngày 26/8/2022 của B Thông tin và
Truyền thông quy định số, tiêu chuẩn chc danh ngh nghiệp xếp lương đối
với viên chức biên tập viên, phóng viên, biên dịch viên, đạo din truyền nh thuộc
chuyên ngành thông tin và truyền thông.
17
8
178
65. Th tục Xét thăng hạng viên chức chuyên ngành biên dịch viên lên
chc danh ngh nghiệp biên dịch viên hng I
- Trình tự thc hin:
+ Bước 1: Người đứng đầu đơn v s nghiệp công lập lập danh sách viên chức
đủ tiêu chuẩn, điều kiện đăng ký xét thăng hng chc danh ngh nghiệp, báo cáo
người đứng đầu quan thẩm quyn quản viên chức xem xét, quyết đnh c
viên chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip, gi S Văn hóa, Thể thao Du
lch.
+ Bước 2: S Văn hóa, Th thao Du lch lp Hội đồng xét thăng hạng để
thẩm đnh h sơ, đánh giá việc đáp ứng các yêu cầu v tiêu chuẩn, tiu kiện quy định
đối với viên chức d xét thăng hạng
+ Bước 3: Trong thi hạn 15 ngày kể t ngày hoàn thành vic thẩm định h
xét thăng hạng xác định danh sách người trúng tuyển, Ch tch Hội đồng xét
thăng hạng văn bản báo cáo người đứng đầu quan, đơn v t chức xét thăng
hạng phê duyt kết qu k xét thăng hạng và danh sách viên chức trúng tuyển.
+ Bước 4: Trong thi hạn 05 ngày làm vic k t ngày quyết định phê duyệt
kết qu k xét thăng hng, Hội đồng xét thăng hạng có trách nhiệm thông báo bng
văn bản v kết qu xét thăng hạng danh sách viên chức trúng tuyển tới quan,
đơn vị viên chức d xét thăng hạng; đng thời thông báo công khai trên trang thông
tin điện t hoc Cổng Thông tin điện t ca S Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Cách thức thc hin: Trc tuyến qua h thng quản lý văn bản và điều hành
của UBND thành phố.
- Thành phần h sơ:
+ yếu lịch viên chức theo quy đnh hiện hành được lp chm nhất 30
ngày trước thi hn cuối cùng nộp h sơ xét thăng hng chc danh ngh nghiệp,
xác nhận của cơ quan, đơn vị s dụng viên chức;
+ Bn nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn vị s nghiệp công lập s dng
viên chức hoc của người đứng đầu cơ quan có thẩm quyn quản lý đơn vị s nghip
công lập v các tiêu chuẩn, điều kiện đăng ký xét thăng hạng chc danh ngh nghip
của viên chức theo quy định;
+ Bn sao các văn bằng, chng ch theo yêu cầu ca chc danh ngh nghiệp xét
thăng hạng.
Trường hợp yêu cầu v ngoi ng hng chc danh ngh nghiệp xét thăng
hạng không có s thay đi so với yêu cầu hng chc danh ngh nghiệp đang giữ thì
không phải np chng ch ngoi ng.
Trường hợp một trong các văn bng, chng ch quy định ti khoản 3 Điều
9 Ngh định s 85/2023/NĐ-CP thì được s dng thay thế chng ch ngoi ng.
- S ng h sơ: 01 bộ
17
9
179
- Thi hn gii quyết: Không quy đnh
- Đối tượng thc hin th tục hành chính: Đơn vị s nghiệp công lập và các tổ
chức khác có viên chức chuyên ngành biên dịch viên
- Cơ quan giải quyết th tục hành chính: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
- Kết qu thc hin th tục hành chính: Văn bản thông báo kết qu xét thăng
hạng và danh sách viên chức trúng tuyển.
- Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định
- Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Mu s 06 ban hành kèm theo Nghị định s
115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2020 của Chính ph v tuyn dng, s dng
và quản lý viên chức
- Yêu cầu, điều kin thc hin th tục hành chính (nếu có): Yêu cầu đối vi
viên chức xét thăng hạng lên biên dịch viên hạng I:
a) thi gian gi chc danh ngh nghiệp biên dịch viên hng II hoặc ơng
đương tối thiểu 06 năm (đủ 72 tháng). Trường hợp thời gian tương đương thì
phải có ít nhất 01 năm (đ 12 tháng) gi chc danh ngh nghiệp biên dịch viên hạng
II tính đến ngày hết thi hn np h sơ đăng ký dự thi hoặc xét thăng hạng;
b) Trong thi gian gi chc danh ngh nghiệp biên dịch viên hạng II hoặc tương
đương đã chủ trì biên dịch ít nhất 02 (hai) tác phẩm đt giải thưởng cp bộ, ngành
hoặc tương đương trở lên hoặc giải thưởng do quan Đảng Trung ương, tổ chc
chính trị - hội Trung ương, Hội nhà báo Việt Nam t chc; hoc ch trì hoặc
tham gia ít nhất 02 (hai) đề tài, chương trình nghiên cu khoa học chuyên ngành cấp
b, cp tnh hoặc tương đương tr lên đã được cấp thm quyền ban hành hoặc
nghim thu
- Căn cứ pháp lý của th tục hành chính:
+ Luật Viên chức;
+ Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên
chc;
+ Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định v
tuyn dng, s dụng và quản lý viên chức;
+ Ngh định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, b
sung mt s điu ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP;
+ Thông s 13/2022/TT-BTTTT ngày 26/8/2022 ca B Thông tin Truyền
thông quy định số, tiêu chuẩn chc danh ngh nghip và xếp lương đối với viên
chức biên tập viên, phóng viên, biên dịch viên, đạo din truyền hình thuộc chuyên
ngành thông tin và truyền thông.
18
0
180
66. Th tục Xét thăng hạng viên chức chuyên ngành đạo din truyền hình
lên chức danh đo din truyền hình hạng II
- Trình tự thc hin:
+ Bước 1: Người đứng đầu đơn vị s nghiệp công lập lập danh sách viên chức
đủ tiêu chuẩn, điều kiện đăng ký xét thăng hng chc danh ngh nghiệp, báo cáo
người đứng đầu quan thẩm quyn quản viên chức xem xét, quyết đnh c
viên chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip, gi S Văn hóa, Thể thao Du
lch
+ Bước 2: S Văn hóa, Th thao và Du lịch lp Hội đồng xét thăng hạng để
thẩm đnh h sơ, đánh giá việc đáp ứng các yêu cầu v tiêu chuẩn, tiu kiện quy định
đối với viên chức d xét thăng hạng
+ Bước 3: Trong thi hạn 15 ngày k t ngày hoàn thành vic thẩm định h
xét thăng hạng và xác định danh sách người trúng tuyển, Ch tch Hội đồng xét thăng
hạng có văn bản báo cáo người đứng đầu cơ quan, đơn vị t chức xét thăng hạng phê
duyt kết qu k xét thăng hạng và danh sách viên chức trúng tuyn.
+ Bước 4: Trong thi hạn 05 ngày làm việc k t ngày có quyết định phê duyệt
kết qu k xét thăng hng, Hội đồng xét thăng hạng có trách nhiệm thông báo bng
văn bản v kết qu xét thăng hạng danh sách viên chức trúng tuyển tới quan,
đơn vị viên chức d xét thăng hạng; đng thời thông báo công khai trên trang thông
tin điện t hoc Cổng Thông tin điện t ca S Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Cách thức thc hin: Trc tuyến qua h thng quản lý văn bản và điều hành
của UBND thành phố.
- Thành phần h sơ:
+ yếu lịch viên chức theo quy đnh hiện hành được lp chm nhất 30
ngày trước thi hn cuối cùng nộp h sơ xét thăng hng chc danh ngh nghiệp,
xác nhận của cơ quan, đơn vị s dụng viên chức;
+ Bn nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn v s nghiệp công lập s dng
viên chức hoc của người đứng đầu cơ quan có thẩm quyn quản lý đơn vị s nghip
công lập v các tiêu chuẩn, điều kiện đăng ký xét thăng hạng chc danh ngh nghip
của viên chức theo quy định;
+ Bản sao các văn bằng, chng ch theo yêu cầu ca chc danh ngh nghiệp xét
thăng hạng.
Trường hợp yêu cầu v ngoi ng hng chc danh ngh nghiệp xét thăng hạng
không sự thay đổi so với yêu cầu hng chc danh ngh nghiệp đang giữ tkhông
phi np chng ch ngoi ng.
Trường hợp có một trong các văn bng, chng ch quy định ti khoản 3 Điều 9
Ngh định s 85/2023/NĐ-CP thì được s dng thay thế chng ch ngoi ng.
- S ng h : 01 b
18
1
181
- Thi hn gii quyết: Không quy đnh
- Đối tượng thc hin th tục hành chính: Đơn vị s nghiệp công lập và các tổ
chức khác có viên chức chuyên ngành biên dịch viên
- Cơ quan giải quyết th tục hành chính: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
- Kết qu thc hin th tục hành chính: Văn bản thông báo kết qu xét thăng
hạng và danh sách viên chức trúng tuyển.
- Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định
- Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Mu s 06 ban hành kèm theo Nghị định s
115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2020 của Chính ph v tuyn dng, s dng
và quản lý viên chức
- Yêu cầu, điều kin thc hin th tục hành chính (nếu có): Yêu cầu đối vi
viên chức xét thăng hạng lên đạo din truyền hình hạng II:
a) Có thời gian gi chc danh ngh nghiệp đạo din truyền hình hng III hoc
tương đương tối thiểu là 09 năm (đ 108 tháng, không k thi gian tp s, th vic).
Trường hợp thời gian tương đương thì phải ít nhất 01 năm 12 tháng) giữ
chc danh ngh nghiệp đạo din truyền hình III tính đến ngày hết thi hn np h
đăng ký dự thi hoặc xét thăng hạng;
b) Trong thi gian gi chc danh ngh nghiệp đạo din truyền hình hạng III
hoặc tương đương đã chủ trì ít nhất 01 (một) tác phẩm đạt giải thưởng cp b, cp
tnh hoặc tương đương trở lên hoặc giải thưởng do quan Đảng Trung ương, tổ
chức chính trị - hội Trung ương, Hội nhà báo Vit Nam t chc; hoc tham gia
viết chuyên đ trong ít nhất 01 (một) đề tài, chương trình nghiên cứu khoa học chuyên
ngành từ cấp cơ sở tr lên đã được cấp có thẩm quyền ban hành hoặc nghim thu.
- Căn cứ pháp lý của th tục hành chính:
+ Luật Viên chức;
+ Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Luật Cán bộ, công chức Luật Viên
chc;
+ Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy đnh v
tuyn dng, s dụng và quản lý viên chức;
+ Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính ph sửa đổi, b sung
mt s điu ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP;
+ Thông tư s 13/2022/TT-BTTTT ngày 26/8/2022 của B Thông tin và Truyền
thông quy định số, tiêu chuẩn chc danh ngh nghip và xếp lương đối với viên
chức biên tập viên, phóng viên, biên dịch viên, đạo din truyền hình thuộc chuyên
ngành thông tin và truyền thông.
18
2
182
67. Th tục Xét thăng hạng viên chức chuyên ngành đạo din truyền hình
lên chức danh đo din truyền hình hạng I
- Trình tự thc hin:
+ Bước 1: Người đứng đầu đơn vị s nghiệp công lập lập danh sách viên
chức có đ tiêu chuẩn, điều kiện đăng ký xét thăng hạng chc danh ngh nghiệp, báo
cáo người đứng đầu quan thẩm quyn quản viên chức xem xét, quyết đnh c
viên chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip, gi S Văn hóa, Thể thao Du
lch.
+ Bước 2: S Văn hóa, Thể thao Du lch lp Hội đồng xét thăng hạng đ
thẩm đnh h sơ, đánh giá việc đáp ứng các yêu cầu v tiêu chuẩn, tiu kiện quy định
đối với viên chức d xét thăng hạng
+ Bước 3: Trong thi hạn 15 ngày kể t ngày hoàn thành vic thẩm định h sơ
xét thăng hạng và xác định danh sách người trúng tuyển, Ch tch Hội đồng xét thăng
hạng có văn bản báo cáo người đứng đầu cơ quan, đơn vị t chức xét thăng hạng phê
duyt kết qu k xét thăng hạng và danh sách viên chức trúng tuyn.
+ Bước 4: Trong thi hạn 05 ngày làm việc k t ngày có quyết định phê duyt
kết qu k xét thăng hng, Hội đồng xét thăng hạng có trách nhiệm thông báo bng
văn bản v kết qu xét thăng hạng danh sách viên chức trúng tuyển tới quan,
đơn vị viên chức d xét thăng hạng; đng thời thông báo công khai trên trang thông
tin điện t hoc Cổng Thông tin điện t ca S Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Cách thức thc hin: Trc tuyến qua h thng quản lý văn bản và điều hành
của UBND thành ph.
- Thành phần h sơ:
+ yếu lịch viên chức theo quy đnh hiện hành được lp chm nhất 30
ngày trước thi hn cuối cùng nộp h sơ xét thăng hng chc danh ngh nghiệp,
xác nhận của cơ quan, đơn vị s dụng viên chức;
+ Bn nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn v s nghiệp công lập s dng
viên chức hoc của người đứng đầu cơ quan có thẩm quyn quản lý đơn vị s nghip
công lập v các tiêu chuẩn, điều kiện đăng ký xét thăng hạng chc danh ngh nghip
của viên chức theo quy định;
+ Bản sao các văn bằng, chng ch theo yêu cầu ca chc danh ngh nghiệp xét
thăng hạng.
Trường hợp yêu cu v ngoi ng hng chc danh ngh nghiệp xét thăng hạng
không sự thay đổi so với yêu cầu hng chc danh ngh nghiệp đang giữ tkhông
phi np chng ch ngoi ng.
Trường hợp có một trong các văn bng, chng ch quy định ti khoản 3 Điều 9
Ngh định s 85/2023/NĐ-CP thì được s dng thay thế chng ch ngoi ng.
- S ng h sơ: 01 bộ
18
3
183
- Thi hn gii quyết: Không quy định
- Đối tượng thc hin th tục hành chính: Đơn vị s nghiệp công lập và các tổ
chức khác có viên chức chuyên ngành biên dịch viên.
- Cơ quan giải quyết th tục hành chính: Sở Văn hóa, Th thao và Du lịch
- Kết qu thc hin th tục hành chính: Văn bản thông báo kết qu xét thăng
hạng và danh sách viên chức trúng tuyển.
- Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định
- Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Mu s 06 ban hành kèm theo Nghị định s
115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2020 của Chính ph v tuyn dng, s dng
và quản lý viên chức
- Yêu cầu, điều kin thc hin th tục hành chính (nếu có): Yêu cầu đối vi
viên chức xét thăng hạng lên đạo din truyền hình hng I:
a) thi gian gi chc danh ngh nghiệp đo din truyền hình hng II hoc
tương đương tối thiểu là 06 năm (đủ 72 tháng). Trường hp có thời gian tương đương
thì phải ít nhất 01 năm (đ 12 tháng) gi chc danh ngh nghiệp đạo din truyn
hình hạng II tính đến ngày hết thi hn np h đăng dự thi hoặc xét thăng hng;
b) Trong thi gian gi chc danh ngh nghiệp đạo din truyền hình hạng II
hoặc tương đương đã ch trì đạo diễn ít nhất 02 (hai) tác phẩm đạt giải thưởng cp
bộ, ngành hoặc tương đương tr lên hoặc giải thưởng do quan Đng Trung ương,
t chức chính trị - xã hi Trung ương, Hội nhà báo Việt Nam t chc; hoc ch trì
hoặc tham gia ít nhất 02 (hai) đ tài, chương trình nghiên cu khoa học chuyên ngành
cp b, cp tnh hoặc tương đương trở lên đã được cấp có thẩm quyền ban hành hoặc
nghim thu
- Căn cứ pháp lý của th tục hành chính:
+ Luật Viên chức;
+ Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên
chc;
+ Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy đnh v
tuyn dng, s dụng và quản lý viên chức;
+ Ngh định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, b sung
mt s điu ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP;
+ Thông tư số 13/2022/TT-BTTTT ngày 26/8/2022 của B Thông tin và Truyền
thông quy định số, tiêu chuẩn chc danh ngh nghip và xếp lương đối với viên
chức biên tập viên, phóng viên, biên dịch viên, đạo din truyền hình thuộc chuyên
ngành thông tin và truyền thông.
18
4
184
68. Th tục Xét thăng hạng viên chức chuyên ngành âm thanh viên lên
chức danh âm thanh viên hạng III
- Trình tự thc hin:
+ Bước 1: Người đứng đầu đơn vị s nghiệp công lập lập danh sách viên chc
đủ tiêu chuẩn, điều kiện đăng ký xét thăng hng chc danh ngh nghiệp, báo cáo
người đứng đầu quan thẩm quyn quản viên chức xem xét, quyết đnh c
viên chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip, gi S Văn hóa, Thể thao Du
lch.
+ Bước 2: S Văn hóa, Th thao Du lịch lp Hội đồng xét thăng hạng để
thẩm đnh h sơ, đánh giá việc đáp ứng các yêu cầu v tiêu chuẩn, tiu kiện quy định
đối với viên chức d xét thăng hạng
+ Bước 3: Trong thi hạn 15 ngày k t ngày hoàn thành vic thẩm định h
xét thăng hạng và xác định danh sách người trúng tuyển, Ch tch Hội đồng xét thăng
hạng có văn bản báo cáo người đứng đầu cơ quan, đơn vị t chức xét thăng hạng phê
duyt kết qu k xét thăng hạng và danh sách viên chức trúng tuyn.
+ Bước 4: Trong thi hạn 05 ngày làm việc k t ngày có quyết định phê duyệt
kết qu k xét thăng hng, Hội đồng xét thăng hạng có trách nhiệm thông báo bng
văn bản v kết qu xét thăng hạng danh sách viên chức trúng tuyển tới quan,
đơn v viên chức d xét thăng hạng; đng thời thông báo công khai trên trang thông
tin điện t hoc Cổng Thông tin điện t ca S Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Cách thức thc hin: Trc tuyến qua h thng quản lý văn bản và điều hành
ca UBND thành phố.
- Thành phần h sơ:
+ yếu lịch viên chức theo quy đnh hiện hành được lp chm nhất 30
ngày trước thi hn cuối cùng nộp h sơ xét thăng hng chc danh ngh nghiệp,
xác nhận của cơ quan, đơn vị s dụng viên chức;
+ Bn nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn v s nghiệp công lập s dng
viên chức hoc của người đứng đầu cơ quan có thẩm quyn quản lý đơn vị s nghip
công lập v các tiêu chuẩn, điều kiện đăng ký xét thăng hạng chc danh ngh nghip
của viên chức theo quy định;
+ Bản sao các văn bằng, chng ch theo yêu cầu ca chc danh ngh nghiệp xét
thăng hạng.
Trường hợp yêu cầu v ngoi ng hng chc danh ngh nghiệp xét thăng hạng
không sự thay đổi so với yêu cầu hng chc danh ngh nghiệp đang giữ tkhông
phi np chng ch ngoi ng.
Trường hợp có một trong các văn bng, chng ch quy định ti khoản 3 Điều 9
Ngh định s 85/2023/NĐ-CP thì được s dng thay thế chng ch ngoi ng. - S
ng h sơ: 01 bộ 93
18
5
185
- Thi hn gii quyết: Không quy định
- Đối tượng thc hin th tục hành chính: Đơn v s nghiệp công lập và các t
chức khác có viên chức chuyên ngành biên dịch viên
- Cơ quan giải quyết th tục hành chính: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
- Kết qu thc hin th tục hành chính: Văn bản thông báo kết qu xét thăng
hạng và danh sách viên chức trúng tuyển.
- Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định
- Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Mu s 06 ban hành m theo Ngh định s
115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2020 của Chính ph v tuyn dng, s dng
và quản lý viên chức
- Yêu cầu, điều kin thc hin th tục hành chính (nếu có): Yêu cầu đối vi
viên chức xét thăng hạng lên âm thanh viên hng III: thời gian gi chc danh ngh
nghiệp âm thanh viên hạng IV hoặc tương đương ti thiểu 02 năm 24 tháng)
(không k thi gian tp s, th việc) đối với trường hp khi tuyn dụng trình độ
cao đẳng tr lên, 03 năm (đủ 36 tháng) (không kể thi gian tp s, th việc) đối vi
trường hp khi tuyn dụng trình độ trung cấp. Trường hợp thời gian tương
đương thì phải có ít nhất 01 năm (đ 12 tháng) gi chc danh ngh nghiệp âm thanh
viên hạng IV tính đến ngày hết thi hn np h đăng dự thi hoặc xét thăng hạng.
- Căn cứ pháp lý của th tục hành chính:
+ Luật Viên chức;
+ Lut sửa đi, b sung mt s điu ca Luật Cán bộ, công chức Luật Viên
chc;
+ Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính ph quy đnh v
tuyn dng, s dụng và quản lý viên chức;
+ Ngh định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, b
sung mt s điu ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP;
+ Thông số 13/2022/TT-BTTTT ngày 26/8/2022 của B Thông tin Truyền
thông quy định số, tiêu chuẩn chc danh ngh nghip và xếp lương đối với viên
chức biên tập viên, phóng viên, biên dịch viên, đạo din truyền hình thuộc chuyên
ngành thông tin và truyền thông.
18
6
186
69. Th tục Xét thăng hạng viên chức chuyên ngành âm thanh viên lên
chức danh âm thanh viên hạng II
- Trình tự thc hin:
+ Bước 1: Người đứng đầu đơn vị s nghiệp công lập lập danh sách viên chức
đủ tiêu chuẩn, điều kiện đăng ký xét thăng hng chc danh ngh nghiệp, báo cáo
người đứng đầu quan thẩm quyn quản viên chức xem xét, quyết đnh c
viên chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip, gi S Văn hóa, Thể thao Du
lch.
+ Bước 2: S Văn hóa, Thể thao Du lch lp Hội đồng xét thăng hạng đ
thẩm đnh h sơ, đánh giá việc đáp ứng các yêu cầu v tiêu chuẩn, tiu kiện quy định
đối với viên chức d xét thăng hạng
+ Bước 3: Trong thi hạn 15 ngày kể t ngày hoàn thành việc thẩm định h sơ
xét thăng hạng và xác định danh sách người trúng tuyển, Ch tch Hội đồng xét thăng
hạng có văn bản báo cáo người đứng đầu cơ quan, đơn vị t chức xét thăng hạng phê
duyt kết qu k xét thăng hạng và danh sách viên chức trúng tuyn.
+ Bước 4: Trong thi hạn 05 ngày làm việc k t ngày có quyết định phê duyệt
kết qu k xét thăng hng, Hội đồng xét thăng hạng có trách nhiệm thông báo bng
văn bản v kết qu xét thăng hạng danh sách viên chức trúng tuyển tới quan,
đơn vị viên chức d xét thăng hạng; đng thời thông báo ng khai trên trang thông
tin điện t hoc Cổng Thông tin điện t ca S Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Cách thức thc hin: Trc tuyến qua h thng quản lý văn bản và điều hành
của UBND thành phố.
- Thành phần h sơ:
+ yếu lịch viên chức theo quy định hiện hành được lp chm nhất 30
ngày trước thi hn cuối cùng nộp h sơ xét thăng hng chc danh ngh nghiệp,
xác nhận của cơ quan, đơn vị s dụng viên chức;
+ Bn nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn v s nghiệp công lp s dng
viên chức hoc của người đứng đầu cơ quan có thẩm quyn quản lý đơn vị s nghip
công lập v các tiêu chuẩn, điều kiện đăng ký xét thăng hạng chc danh ngh nghip
của viên chức theo quy định;
+ Bản sao các văn bằng, chng ch theo yêu cầu ca chc danh ngh nghiệp xét
thăng hạng.
Trường hợp yêu cu v ngoi ng hng chc danh ngh nghiệp xét thăng hạng
không sự thay đổi so với yêu cầu hng chc danh ngh nghiệp đang giữ tkhông
phi np chng ch ngoi ng.
Trường hợp có một trong các văn bng, chng ch quy định ti khoản 3 Điều 9
Ngh định s 85/2023/NĐ-CP thì được s dng thay thế chng ch ngoi ng.
- S ng h sơ: 01 bộ
18
7
187
- Thi hn gii quyết: Không quy định
- Đối tượng thc hin th tục hành chính: Đơn v s nghiệp công lập và các tổ
chức khác có viên chức chuyên ngành biên dịch viên
- Cơ quan giải quyết th tục hành chính: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
- Kết qu thc hin th tục hành chính: Văn bản thông báo kết qu xét thăng
hạng và danh sách viên chức trúng tuyển.
- Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định
- Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Mu s 06 ban hành kèm theo Nghị định s
115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 m 2020 của Chính ph v tuyn dng, s dng
và quản lý viên chức
- Yêu cầu, điều kin thc hin th tục hành chính (nếu có): Yêu cầu đối vi
viên chức xét thăng hạng lên âm thanh viên hạng II:
a) thời gian gi chc danh ngh nghip âm thanh viên hng III hoặc tương
đương tối thiểu 09 năm (không kể thi gian tp s, th việc). Trường hợp thời
gian tương đương thì phải có ít nhất 01 năm (đủ 12 tháng) gi chc danh ngh nghip
âm thanh viên hạng III tính đến ngày hết thi hn np h sơ đăng ký d thi hoặc xét
thăng hạng;
b) Trong thi gian gi chc danh ngh nghiệp âm thanh viên hng III hoc
tương đương đã chủ trì hoặc tham gia thc hiện ít nhất 01 (mt) tác phẩm đạt gii
thưng cp b hoặc tương đương trở lên; hoặc tham gia ít nhất 01 (một) đ tài, chương
trình nghiên cu khoa học chuyên ngành t cấp sở tr lên đã được cấp thẩm
quyền ban hành hoặc nghiệm thu.”
- Căn cứ pháp lý của th tục hành chính:
+ Luật Viên chức;
+ Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên
chc;
+ Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy đnh v
tuyn dng, s dụng và quản lý viên chức;
+ Ngh định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, b sung
mt s điu ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP;
+ Thông tư s 46/2017/TT-BTTTT ngày 29/12/2017 ca B Thông tin Truyền
thông quy định tiêu chuẩn chc danh ngh nghiệp viên chức âm thanh viên, phát thanh
viên, kỹ thut dng phim, quay phim thuộc chuyên ngành thông tin và truyền thông;
Thông tư số 07/2022/TT BTTTT ngày 30/6/2022 ca B Thông tin và Truyền thông
sửa đổi, b sung mt s điu của Thông tư số 46/2017/TT BTTTT.
18
8
188
70. Th tục Xét thăng hạng viên chức chuyên ngành âm thanh viên lên
chức danh âm thanh viên hạng I
- Trình tự thc hin:
+ Bước 1: Người đứng đầu đơn vị s nghiệp công lập lập danh sách viên chc
đủ tiêu chuẩn, điều kiện đăng ký xét thăng hng chc danh ngh nghiệp, báo cáo
ngưi đứng đầu quan thẩm quyn quản viên chức xem xét, quyết đnh c
viên chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip, gi S Văn hóa, Thể thao Du
lch.
+ Bước 2: S Văn hóa, Th thao Du lịch lp Hội đồng xét thăng hạng để
thẩm đnh h , đánh giá việc đáp ứng các yêu cầu v tiêu chuẩn, tiu kiện quy đnh
đối với viên chức d xét thăng hạng
+ Bước 3: Trong thi hạn 15 ngày k t ngày hoàn thành vic thẩm định h
xét thăng hạng và xác định danh sách người trúng tuyển, Ch tch Hội đồng xét thăng
hạng có văn bản báo cáo người đứng đầu cơ quan, đơn vị t chức xét thăng hạng phê
duyt kết qu k xét thăng hạng và danh sách viên chức trúng tuyn.
+ Bước 4: Trong thi hạn 05 ngày làm việc k t ngày có quyết định phê duyệt
kết qu k xét thăng hng, Hội đồng xét thăng hạng có trách nhiệm thông báo bng
văn bản v kết qu xét thăng hạng danh sách viên chức trúng tuyển tới quan,
đơn vị viên chức d xét thăng hạng; đng thời thông báo công khai trên trang thông
tin điện t hoc Cổng Thông tin điện t ca S Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Cách thức thc hin: Trc tuyến qua h thng quản lý văn bản và điều hành
của UBND thành phố.
- Thành phần h sơ:
+ yếu lịch viên chức theo quy định hiện hành được lp chm nhất 30
ngày trước thi hn cuối cùng nộp h sơ xét thăng hng chc danh ngh nghiệp,
xác nhận của cơ quan, đơn vị s dụng viên chức;
+ Bn nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn vị s nghiệp công lp s dng
viên chức hoc của người đứng đầu cơ quan có thẩm quyn quản lý đơn vị s nghip
công lập v các tiêu chuẩn, điều kiện đăng ký xét thăng hạng chc danh ngh nghip
của viên chức theo quy định;
+ Bản sao các văn bằng, chng ch theo yêu cầu ca chc danh ngh nghiệp xét
thăng hạng.
Trường hợp yêu cu v ngoi ng hng chc danh ngh nghiệp xét thăng hạng
không sự thay đổi so với yêu cầu hng chc danh ngh nghiệp đang giữ tkhông
phi np chng ch ngoi ng.
Trường hp có một trong các văn bng, chng ch quy định ti khoản 3 Điều 9
Ngh định s 85/2023/NĐ-CP thì được s dng thay thế chng ch ngoi ng.
- S ng h : 01 b
18
9
189
- Thi hn gii quyết: Không quy định
- Đối tượng thc hin th tục hành chính: Đơn v s nghiệp công lập và các t
chức khác có viên chức chuyên ngành âm thanh viên
- Cơ quan giải quyết th tục hành chính: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
- Kết qu thc hin th tục hành chính: Văn bản thông báo kết qu xét thăng
hạng và danh sách viên chức trúng tuyển.
- Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định
- Tên mẫu đơn, mẫu t khai : Mu s 06 ban hành kèm theo Ngh định s
115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2020 của Chính ph v tuyn dng, s dng
và quản lý viên chức
- Yêu cầu, điều kin thc hin th tục hành chính (nếu có): Yêu cầu đối vi
viên chức d thi thăng hạng lên âm thanh viên hạng I
a) thi gian gi chc danh ngh nghiệp âm thanh viên hng II hoặc tương
đương tối thiểu 06 năm (đủ 72 tháng). Trường hợp thời gian tương đương thì
phải có ít nhất 01 năm (đ 12 tháng) gi chc danh ngh nghiệp âm thanh viên hạng
II tính đến ngày hết thi hn np h sơ đăng ký dự thi hoặc xét thăng hạng;
b) Trong thi gian gi chc danh ngh nghiệp âm thanh viên hạng II hoặc tương
đương đã chủ trì hoặc tham gia thc hiện ít nhất 02 (hai) tác phẩm đạt giải thưởng cp
b hoặc tương đương tr lên; hoặc ch thoặc tham gia ít nhất 02 (hai) đề tài, chương
trình nghiên cứu khoa học chuyên ngành cấp b, cp tnh hoặc tương đương trở n
đã được cấp có thẩm quyền ban hành hoặc nghiệm thu.”
- Căn cứ pháp lý của th tục hành chính:
+ Luật Viên chức;
+ Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Luật Cán bộ, công chức Luật Viên
chc;
+ Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy đnh v
tuyn dng, s dụng và quản lý viên chức;
+ Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính ph sửa đổi, b sung
mt s điu ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP;
+ Thông số 46/2017/TT-BTTTT ngày 29/12/2017 của B Thông tin Truyền
thông quy định tiêu chuẩn chc danh ngh nghiệp viên chức âm thanh viên, phát thanh
viên, kỹ thut dng phim, quay phim thuộc chuyên ngành thông tin và truyền thông;
Thông tư số 07/2022/TT BTTTT ngày 30/6/2022 ca B Thông tin và Truyền thông
sửa đổi, b sung mt s điu của Thông tư số 46/2017/TT BTTTT.
19
0
190
71. Th tục Xét thăng hạng viên chức chuyên ngành phát thanh viên lên
chức danh phát thanh viên hạng III
- Trình tự thc hin:
+ Bước 1: Người đứng đầu đơn vị s nghiệp công lập lập danh sách viên chc
đủ tiêu chuẩn, điều kiện đăng ký xét thăng hng chc danh ngh nghiệp, báo cáo
người đứng đầu quan thẩm quyn quản viên chức xem xét, quyết đnh c
viên chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip, gi S Văn hóa, Thể thao Du
lch.
+ Bước 2: S Văn hóa, Th thao Du lịch lp Hội đồng xét thăng hạng để
thẩm đnh h sơ, đánh giá việc đáp ứng các yêu cầu v tiêu chuẩn, tiu kiện quy định
đối với viên chức d xét thăng hạng
+ Bước 3: Trong thi hạn 15 ngày k t ngày hoàn thành vic thẩm định h
xét thăng hạng và xác định danh sách người trúng tuyển, Ch tch Hội đồng xét tng
hạng có văn bản báo cáo người đứng đầu cơ quan, đơn vị t chức xét thăng hạng phê
duyt kết qu k xét thăng hạng và danh sách viên chức trúng tuyn.
+ Bước 4: Trong thi hạn 05 ngày làm việc k t ngày có quyết định phê duyệt
kết qu k xét thăng hng, Hội đồng xét thăng hạng có trách nhiệm thông báo bng
văn bản v kết qu xét thăng hạng danh sách viên chức trúng tuyển tới quan,
đơn vị viên chức d xét thăng hạng; đng thời thông báo công khai trên trang thông
tin điện t hoc Cng Thông tin điện t ca S Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Cách thức thc hin: Trc tuyến qua h thng quản lý văn bản và điều hành
của UBND thành phố.
- Thành phần h sơ:
+ yếu lịch viên chức theo quy định hiện hành được lp chm nhất 30
ngày trước thi hn cuối cùng nộp h sơ xét thăng hng chc danh ngh nghiệp,
xác nhận của cơ quan, đơn vị s dụng viên chức;
+ Bn nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn vị s nghiệp công lp s dng
viên chức hoc của người đứng đầu cơ quan có thẩm quyn quản lý đơn vị s nghip
công lập v các tiêu chuẩn, điều kiện đăng ký xét thăng hạng chc danh ngh nghip
của viên chức theo quy định;
+ Bản sao các văn bằng, chng ch theo yêu cầu ca chc danh ngh nghiệp xét
thăng hạng.
Trường hp yêu cầu v ngoi ng hng chc danh ngh nghiệp xét thăng
hạng không có s thay đi so với yêu cầu hng chc danh ngh nghiệp đang giữ thì
không phải np chng ch ngoi ng.
Trường hợp có một trong các văn bằng, chng ch quy định ti khon 3 Điều 9
Ngh định s 85/2023/NĐ-CP thì được s dng thay thế chng ch ngoi ng.
- S ng h sơ: 01 bộ 102
19
1
191
- Thi hn gii quyết: Không quy định
- Đối tượng thc hin th tc hành chính: Đơn vị s nghiệp công lập và các tổ
chức khác có viên chức chuyên ngành biên dịch viên
- Cơ quan giải quyết th tục hành chính: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
- Kết qu thc hin th tục hành chính: Văn bản thông báo kết qu xét thăng
hạng và danh sách viên chức trúng tuyển.
- Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định
- Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Mu s 06 ban hành kèm theo Nghị định s
115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2020 của Chính ph v tuyn dng, s dng
và quản lý viên chức
- Yêu cầu, điều kin thc hin th tục hành chính (nếu có): Yêu cầu đối vi
viên chức xét thăng hạng lên phát thanh viên hạng III: thi gian gi chc danh
ngh nghiệp phát thanh viên hng IV hoặc tương đương tối thiểu 02 năm (đủ 24
tháng) (không kể thi gian tp s, th vic) đối với trường hp khi tuyn dụng
trình độ cao đng tr lên, 03 năm (đủ 36 tháng) (không k thi gian tp s, th vic)
đối với trường hp khi tuyn dụng trình đ trung cấp. Trường hợp thi gian
tương đương thì phải có ít nhất 01 năm (đủ 12 tháng) giữ chc danh ngh nghiệp phát
thanh viên hạng IV tính đến ngày hết thi hn np h đăng d thi hoặc xét thăng
hng.
- Căn cứ pháp lý của th tục hành chính:
+ Luật Viên chức;
+ Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên
chc;
+ Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định v
tuyn dng, s dụng và quản lý viên chức;
+ Ngh định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, b
sung mt s điu ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP;
+ Thông số 46/2017/TT-BTTTT ngày 29/12/2017 ca B Thông tin
Truyền thông quy định tiêu chuẩn chc danh ngh nghiệp viên chức âm thanh viên,
phát thanh viên, k thut dng phim, quay phim thuộc chuyên ngành thông tin
truyền thông; Thông tư số 07/2022/TT BTTTT ngày 30/6/2022 ca B Thông tin
Truyền thông sửa đổi, b sung mt s điu của Thông tư số 46/2017/TT BTTTT.
19
2
192
72. Th tục Xét thăng hạng viên chức chuyên ngành phát thanh viên lên
chức danh phát thanh viên hạng II
- Trình tự thc hin:
+ Bước 1: Người đứng đầu đơn vị s nghiệp công lập lập danh sách viên chức
đủ tiêu chuẩn, điều kiện đăng ký xét thăng hng chc danh ngh nghiệp, báo cáo
người đứng đầu quan thẩm quyn quản viên chức xem xét, quyết đnh c
viên chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip, gi S Văn hóa, Thể thao Du
lch.
+ Bước 2: S Văn hóa, Thể thao Du lch lp Hội đồng xét thăng hạng đ
thẩm đnh h sơ, đánh giá việc đáp ứng các yêu cầu v tiêu chuẩn, tiu kiện quy định
đối với viên chức d xét thăng hạng
+ Bước 3: Trong thi hạn 15 ngày kể t ngày hoàn thành việc thẩm định h
xét thăng hạng và xác định danh sách người trúng tuyển, Ch tch Hội đồng xét thăng
hạng có văn bản báo cáo người đứng đầu cơ quan, đơn vị t chức xét thăng hạng phê
duyt kết qu k xét thăng hạng và danh sách viên chức trúng tuyn.
+ Bước 4: Trong thi hạn 05 ngày làm việc k t ngày có quyết định phê duyệt
kết qu k xét thăng hng, Hội đồng xét thăng hạng có trách nhiệm thông báo bng
văn bản v kết qu xét thăng hạng danh sách viên chức trúng tuyển tới quan,
đơn vị viên chức d xét thăng hạng; đng thời thông báo công khai trên trang thông
tin điện t hoc Cổng Thông tin điện t ca S Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Cách thức thc hin: Trc tuyến qua h thng quản văn bản và điều hành
của UBND thành phố.
- Thành phần h sơ:
+ yếu lịch viên chức theo quy định hiện hành được lp chm nhất 30
ngày trước thi hn cuối cùng nộp h sơ xét thăng hng chc danh ngh nghiệp,
xác nhận của cơ quan, đơn vị s dụng viên chức;
+ Bn nhn xét, đánh giá của người đứng đầu đơn vị s nghiệp công lập s dng
viên chức hoc của người đứng đầu cơ quan có thẩm quyn quản lý đơn vị s nghip
công lập v các tiêu chuẩn, điều kiện đăng ký xét thăng hạng chc danh ngh nghip
của viên chức theo quy định;
+ Bản sao các văn bng, chng ch theo yêu cầu ca chc danh ngh nghiệp xét
thăng hạng.
Trường hp yêu cầu v ngoi ng hng chc danh ngh nghiệp xét thăng
hạng không có s thay đi so với yêu cầu hng chc danh ngh nghiệp đang gi thì
không phải np chng ch ngoi ng.
Trường hợp có một trong các văn bằng, chng ch quy định ti khon 3 Điều 9
Ngh định s 85/2023/NĐ-CP thì được s dng thay thế chng ch ngoi ng.
- S ng h sơ: 01 bộ
19
3
193
- Thi hn gii quyết: Không quy định
- Đối tượng thc hin th tục hành chính: Đơn vị s nghiệp công lập và các tổ
chức khác có viên chức chuyên ngành biên dịch viên
- Cơ quan giải quyết th tục hành chính: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lch
- Kết qu thc hin th tục hành chính: Văn bản thông báo kết qu xét thăng
hạng và danh sách viên chức trúng tuyển.
- Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định
- Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Mu s 06 ban hành kèm theo Nghị định s
115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2020 của Chính ph v tuyn dng, s dng
và quản lý viên chức
- Yêu cầu, điều kin thc hin th tục hành chính (nếu có): Yêu cầu đối vi
viên chức xét thăng hạng lên phát thanh viên hạng II:
a) Có thời gian gi chc danh ngh nghiệp phát thanh viên hng III hoặc tương
đương tối thiểu 09 năm (không kể thi gian tp s, th việc). Trường hợp thời
gian tương đương thì phải có ít nhất 01 năm (đủ 12 tháng) gi chc danh ngh nghip
phát thanh viên hạng III tính đến ngày hết thi hn np h đăng ký dự thi hoặc xét
thăng hạng;
b) Trong thi gian gi chc danh ngh nghiệp phát thanh viên hng III hoc
tương đương đã chủ trì hoặc tham gia đọc ít nht 01 (một) tác phẩm đạt giải thưởng
cp b, cp tnh hoặc tương đương tr lên; hoặc tham gia ít nhất 01 (một) đề tài,
chương trình nghiên cứu khoa hc chuyên ngành cấp sở tr lên đã đưc cấp
thm quyền ban hành hoặc nghiệm thu.”
- Căn cứ pháp lý của th tục hành chính:
+ Luật Viên chức;
+ Lut sửa đi, b sung mt s điu ca Luật Cán bộ, công chức Luật Viên
chc;
+ Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định v
tuyn dng, s dụng và quản lý viên chức;
+ Ngh định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, b
sung mt s điu ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP;
+ Thông tư số 46/2017/TT-BTTTT ngày 29/12/2017 của B Thông tin
Truyền thông quy định tiêu chuẩn chc danh ngh nghiệp viên chc âm thanh viên,
phát thanh viên, k thut dng phim, quay phim thuộc chuyên ngành thông tin
truyền thông;
Thông tư số 07/2022/TT BTTTT ngày 30/6/2022 của B Thông tin và Truyền
thông sửa đổi, b sung mt s điu của Thông tư số 46/2017/TT BTTTT.
19
4
194
73. Th tục Xét thăng hạng viên chức chuyên ngành phát thanh viên lên
chức danh phát thanh viên hạng I
- Trình tự thc hin:
+ Bước 1: Người đứng đầu đơn vị s nghiệp công lập lập danh sách viên chc
đủ tiêu chuẩn, điều kiện đăng ký xét thăng hng chc danh ngh nghiệp, báo cáo
người đứng đầu quan thẩm quyn quản viên chức xem xét, quyết đnh c
viên chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip, gi S Văn hóa, Thể thao Du
lch.
+ Bước 2: S Văn hóa, Th thao Du lịch lp Hội đồng xét thăng hạng đ
thẩm đnh h sơ, đánh giá việc đáp ứng các yêu cầu v tiêu chuẩn, tiu kiện quy định
đối với viên chức d xét thăng hạng
+ Bước 3: Trong thi hạn 15 ngày kể t ngày hoàn thành việc thẩm định h sơ
xét thăng hạng và xác định danh sách người trúng tuyển, Ch tch Hội đồng xét thăng
hạng có văn bản báo cáo người đứng đầu cơ quan, đơn vị t chức xét thăng hạng phê
duyt kết qu k xét thăng hạng và danh sách viên chức trúng tuyn.
+ Bước 4: Trong thi hạn 05 ngày làm vic k t ngàyquyết định phê duyệt
kết qu k xét thăng hng, Hội đồng xét thăng hạng có trách nhiệm thông báo bng
văn bản v kết qu xét thăng hạng danh sách viên chức trúng tuyển tới quan,
đơn vị viên chức d xét thăng hạng; đng thời thông báo công khai trên trang thông
tin điện t hoc Cổng Thông tin điện t ca S Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Cách thức thc hin: Trc tuyến qua h thng quản lý văn bản và điều hành
của UBND thành phố.
- Thành phần h sơ:
+ yếu lịch viên chức theo quy định hiện hành được lp chm nhất 30
ngày trước thi hn cuối cùng nộp h sơ xét thăng hng chc danh ngh nghiệp,
xác nhận của cơ quan, đơn vị s dụng viên chức;
+ Bn nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn vị s nghiệp công lập s
dụng viên chc hoc của người đứng đầu quan thẩm quyn quản đơn vị s
nghiệp công lập v các tiêu chuẩn, điều kiện đăng ký xét thăng hạng chc danh ngh
nghip của viên chức theo quy định;
+ Bản sao các văn bng, chng ch theo yêu cầu ca chc danh ngh nghiệp xét
thăng hạng.
Trường hp yêu cầu v ngoi ng hng chc danh ngh nghiệp xét thăng
hạng không có s thay đi so với yêu cầu hng chc danh ngh nghiệp đang giữ thì
không phải np chng ch ngoi ng.
Trường hợp có một trong các văn bằng, chng ch quy định ti khon 3 Điều 9
Ngh định s 85/2023/NĐ-CP thì được s dng thay thế chng ch ngoi ng.
- S ng h : 01 b
19
5
195
- Thi hn gii quyết: Không quy định
- Đối tượng thc hin th tục hành chính: Đơn vị s nghiệp công lập và các tổ
chức khác có viên chức chuyên ngành biên dịch viên
- Cơ quan giải quyết th tục hành chính: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
- Kết qu thc hin th tục hành chính: Văn bản thông báo kết qu xét thăng
hạng và danh sách viên chức trúng tuyển.
- Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định
- Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Mu s 06 ban hành kèm theo Ngh đnh s
115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2020 của Chính ph v tuyn dng, s dng
và quản lý viên chức
- Yêu cầu, điều kin thc hin th tục hành chính (nếu có): Yêu cầu đối vi
viên chức xét thăng hạng lên phát thanh viên hạng I
a) Có thời gian gi chc danh ngh nghiệp phát thanh viên hng II hoặc tương
đương tối thiểu 06 năm (đủ 72 tháng). Trường hợp thời gian tương đương thì
phải có ít nhất 01 năm 12 tháng) giữ chc danh ngh nghiệp phát thanh viên hạng
II tính đến ngày hết thi hn np h sơ đăng ký dự thi hoặc xét thăng hạng;
b) Trong thi gian gi chc danh ngh nghiệp phát thanh viên hng II hoặc tương
đương đã chủ trì hoặc tham gia đọc ít nhất 02 (hai) tác phẩm đạt giải thưởng cp b
hoặc tương đương trở lên; hoặc ch trì hoặc tham gia ít nhất 02 (hai) đ tài, chương
trình nghiên cứu khoa học chuyên ngành cấp b, cp tnh hoặc tương đương trở n
đã được cấp có thẩm quyền ban hành hoặc nghiệm thu.”
- Căn cứ pháp lý của th tục hành chính:
+ Luật Viên chức;
+ Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên
chc;
+ Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy đnh v
tuyn dng, s dụng và quản lý viên chức;
+ Ngh định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, b sung
mt s điu ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP;
+ Thông tư s 46/2017/TT-BTTTT ngày 29/12/2017 ca B Thông tin Truyền
thông quy định tiêu chuẩn chc danh ngh nghiệp viên chức âm thanh viên, phát thanh
viên, kỹ thut dng phim, quay phim thuộc chuyên ngành thông tin và truyền thông;
Thông tư số 07/2022/TT BTTTT ngày 30/6/2022 ca B Thông tin và Truyền thông
sửa đổi, b sung mt s điu của Thông tư số 46/2017/TT BTTTT.
19
6
196
74. Th tục Xét thăng hạng viên chức chuyên ngành k thut dng phim
lên chức danh k thut dng phim hng III
- Trình tự thc hin:
+ Bước 1: Người đứng đầu đơn vị s nghiệp công lập lập danh sách viên chức
đủ tiêu chuẩn, điều kiện đăng ký xét thăng hng chc danh ngh nghiệp, báo cáo
người đứng đầu quan thẩm quyn quản viên chức xem xét, quyết đnh c
viên chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip, gi S Văn hóa, Thể thao Du
lch.
+ Bước 2: S Văn hóa, Thể thao Du lch lp Hội đồng xét thăng hạng đ
thẩm đnh h sơ, đánh giá việc đáp ứng các yêu cầu v tiêu chuẩn, tiu kiện quy định
đối với viên chức d xét thăng hạng
+ Bước 3: Trong thi hạn 15 ngày kể t ngày hoàn thành việc thẩm định h sơ
xét thăng hạng và xác định danh sách người trúng tuyển, Ch tch Hội đồng xét thăng
hạng có văn bản báo cáo người đứng đầu cơ quan, đơn vị t chức xét thăng hạng phê
duyt kết qu k xét thăng hạng và danh sách viên chức trúng tuyn.
+ Bưc 4: Trong thi hạn 05 ngày làm việc k t ngày có quyết định phê duyệt
kết qu k xét thăng hng, Hội đồng xét thăng hạng có trách nhiệm thông báo bng
văn bản v kết qu xét thăng hạng danh sách viên chức trúng tuyển tới quan,
đơn vị viên chc d xét thăng hạng; đng thời thông báo công khai trên trang thông
tin điện t hoc Cổng Thông tin điện t ca S Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Cách thức thc hin: Trc tuyến qua h thng quản lý văn bản và điều hành
của UBND thành phố.
- Thành phần h sơ:
+ yếu lịch viên chức theo quy đnh hiện hành được lp chm nhất 30
ngày trước thi hn cuối cùng nộp h sơ xét thăng hng chc danh ngh nghiệp,
xác nhận của cơ quan, đơn vị s dụng viên chức;
+ Bn nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn v s nghiệp công lập s dng
viên chức hoc của người đứng đầu cơ quan có thẩm quyn quản lý đơn vị s nghip
công lập v các tiêu chuẩn, điều kiện đăng ký xét thăng hạng chc danh ngh nghip
của viên chức theo quy định;
+ Bản sao các văn bằng, chng ch theo yêu cầu ca chc danh ngh nghiệp xét
thăng hạng.
Trường hợp yêu cu v ngoi ng hng chc danh ngh nghiệp xét thăng hạng
không sự thay đổi so với yêu cầu hng chc danh ngh nghiệp đang giữ tkhông
phi np chng ch ngoi ng.
Trường hợp có một trong các văn bng, chng ch quy định ti khoản 3 Điều 9
Ngh định s 85/2023/NĐ-CP thì được s dng thay thế chng ch ngoi ng.
- S ng h : 01 b
19
7
197
- Thi hn gii quyết: Không quy định
- Đối tượng thc hin th tục hành chính: Đơn vị s nghiệp công lập và các
t chức khác có viên chức chuyên ngành biên dịch viên
- Cơ quan giải quyết th tục hành chính: S Văn hóa, Thể thao và Du lịch
- Kết qu thc hin th tục hành chính: Văn bản thông báo kết qu xét thăng
hạng và danh sách viên chức trúng tuyển.
- Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định
- Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Mu s 06 ban hành kèm theo Ngh định s
115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2020 của Chính ph v tuyn dng, s dng
và quản lý viên chức
- Yêu cầu, điều kin thc hin th tục hành chính (nếu có): Yêu cầu đối vi
viên chức xét thăng hạng lên kỹ thut dng phim hng III: thời gian gi chc danh
ngh nghip k thut dng phim hng IV hoặc tương đương tối thiểu 02 năm
24 tháng) (không kể thi gian tp s, th việc) đối với trường hp khi tuyn dụng có
trình độ cao đng tr lên, 03 năm (đủ 36 tháng) (không k thi gian tp s, th vic)
đối với trường hp khi tuyn dụng trình đ trung cấp. Trường hợp thi gian
tương đương thì phải có ít nhất 01 năm (đ 12 tháng) giữ chc danh ngh nghip k
thut dng phim hạng IV tính đến ngày hết thi hn np h đăng dự thi hoc
xét thăng hạng.
- Căn cứ pháp lý của th tục hành chính:
+ Luật Viên chức;
+ Lut sửa đi, b sung mt s điu ca Luật Cán bộ, công chức Luật Viên
chc;
+ Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định v
tuyn dng, s dụng và quản lý viên chức;
+ Ngh định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, b
sung mt s điu ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP;
+ Thông tư số 46/2017/TT-BTTTT ngày 29/12/2017 ca B Thông tin
Truyền thông quy định tiêu chuẩn chc danh ngh nghiệp viên chức âm thanh viên,
phát thanh viên, k thut dng phim, quay phim thuộc chuyên ngành thông tin
truyền thông; Thông tư số 07/2022/TT BTTTT ngày 30/6/2022 ca B Thông tin
Truyền thông sửa đổi, b sung mt s điu của Thông tư số 46/2017/TT BTTTT.
19
8
198
75. Th tục Xét thăng hạng viên chức chuyên ngành kỹ thut dng phim
lên chức danh k thut dng phim hng II
- Trình tự thc hin:
+ Bước 1: Nời đứng đầu đơn vị s nghiệp công lập lập danh sách viên chức
đủ tiêu chuẩn, điều kiện đăng ký xét thăng hng chc danh ngh nghiệp, báo cáo
người đứng đầu quan thẩm quyn quản viên chức xem xét, quyết đnh c
viên chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip, gi S Văn hóa, Thể thao Du
lch.
+ Bước 2: S Văn hóa, Th thao Du lịch lp Hội đồng xét thăng hạng để
thẩm đnh h sơ, đánh giá việc đáp ứng các yêu cầu v tiêu chuẩn, tiu kiện quy định
đối với viên chức d xét thăng hạng
+ Bước 3: Trong thi hạn 15 ngày k t ngày hoàn thành vic thẩm định h
xét thăng hạng và xác định danh sách người trúng tuyển, Ch tch Hội đồng xét thăng
hạng có văn bản báo cáo người đứng đầu cơ quan, đơn vị t chức xét thăng hạng phê
duyt kết qu k xét thăng hạng và danh sách viên chức trúng tuyn.
+ Bước 4: Trong thi hạn 05 ngày làm việc k t ngày có quyết định phê duyệt
kết qu k xét thăng hng, Hội đồng xét thăng hạng có trách nhiệm thông báo bng
văn bản v kết qu xét thăng hạng danh sách viên chức trúng tuyển tới quan,
đơn vị viên chức d xét thăng hạng; đng thời thông báo công khai trên trang thông
tin điện t hoc Cổng Thông tin điện t ca S Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Cách thức thc hin: Trc tuyến qua h thng quản lý văn bản và điều hành
của UBND thành phố.
- Thành phần h sơ:
+ yếu lịch viên chức theo quy định hiện hành được lp chm nhất 30
ngày trước thi hn cuối cùng nộp h sơ xét thăng hng chc danh ngh nghiệp,
xác nhận của cơ quan, đơn vị s dụng viên chức;
+ Bn nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn vị s nghiệp công lp s dng
viên chức hoc của người đứng đầu cơ quan có thẩm quyn quản lý đơn vị s nghip
công lập v các tiêu chuẩn, điều kiện đăng ký xét thăng hạng chc danh ngh nghip
của viên chức theo quy định;
+ Bản sao các văn bằng, chng ch theo yêu cầu ca chc danh ngh nghiệp xét
thăng hạng.
Trường hp yêu cầu v ngoi ng hng chc danh ngh nghiệp xét thăng
hạng không có s thay đi so với yêu cầu hng chc danh ngh nghiệp đang giữ thì
không phải np chng ch ngoi ng.
Trường hợp có một trong các văn bằng, chng ch quy định ti khon 3 Điều 9
Ngh định s 85/2023/NĐ-CP thì được s dng thay thế chng ch ngoi ng.
- S ng h : 01 b
19
9
199
- Thi hn gii quyết: Không quy định
- Đối tượng thc hin th tục hành chính: Đơn v s nghiệp công lập và các
t chức khác có viên chức chuyên ngành biên dịch viên
- Cơ quan giải quyết th tục hành chính: S Văn hóa, Th thao và Du lịch
- Kết qu thc hin th tục nh chính: Văn bản thông báo kết qu xét
thăng hạng và danh sách viên chức trúng tuyển.
- Phí, lệ phí (nếu có): Không quy đnh
- Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Mu s 06 ban hành kèm theo Ngh định s
115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2020 của Chính ph v tuyn dng, s dng
và quản lý viên chức
- Yêu cầu, điều kin thc hin th tục hành chính (nếu có): Yêu cầu đi vi
viên chức xét thăng hạng lên kỹ thut dng phim hng II:
a) thời gian gi chc danh ngh nghip k thut dng phim hng III hoc
tương đương tối thiểu là 09 năm (không kể thi gian tp s, th vic).
Trường hp có thời gian tương đương thì phải ít nhất 01 năm 12 tháng) giữ
chc danh ngh nghip k thut dng phim hạng III tính đến ngày hết thi hn np
h sơ đăng ký dự thi hoặc xét thăng hạng;
b) Trong thi gian gi chc danh ngh nghip k thut dng phim hng III hoc
tương đương đã chủ trì hoặc tham gia dựng phim ít nhất 02 (hai) tác phẩm đạt gii
thưng cp b, cp tnh hoặc tương đương trở lên; hoc ch trì hoặc tham gia ít nht
02 (hai) đề tài, chương trình nghiên cu khoa học chuyên ngành cấp cơ sở tr lên đã
đưc cấp có thẩm quyền ban hành hoặc nghim thu
- Căn cứ pháp lý của th tục hành chính:
+ Luật Viên chức;
+ Lut sửa đi, b sung mt s điu ca Luật Cán bộ, công chức Luật Viên
chc;
+ Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định v
tuyn dng, s dụng và quản lý viên chức;
+ Ngh định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, b
sung mt s điu ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP;
+ Thông tư s 46/2017/TT-BTTTT ngày 29/12/2017 của B Thông tin
Truyền thông quy định tiêu chuẩn chc danh ngh nghiệp viên chức âm thanh viên,
phát thanh viên, k thut dng phim, quay phim thuộc chuyên ngành thông tin
truyền thông; Thông tư số 07/2022/TT BTTTT ngày 30/6/2022 của B Thông tin và
Truyền thông sửa đổi, b sung mt s điu của Thông tư số 46/2017/TT BTTTT.
20
0
200
76. Th tục Xét thăng hạng viên chức chuyên ngành kỹ thut dng phim
lên chức danh k thut dng phim hng I
- Trình t thc hin:
+ Bước 1: Người đứng đầu đơn v s nghiệp công lập lập danh sách viên chức
đủ tiêu chuẩn, điều kiện đăng ký xét thăng hng chc danh ngh nghiệp, báo cáo
người đứng đầu quan thẩm quyn quản viên chức xem xét, quyết đnh c
viên chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip, gi S Văn hóa, Thể thao Du
lch.
+ Bước 2: S Văn hóa, Thể thao Du lch lp Hội đồng xét thăng hạng để
thẩm đnh h sơ, đánh giá việc đáp ứng các yêu cầu v tiêu chuẩn, tiu kin quy định
đối với viên chức d xét thăng hạng
+ Bước 3: Trong thi hạn 15 ngày kể t ngày hoàn thành vic thẩm định h
xét thăng hạng và xác định danh sách người trúng tuyển, Ch tch Hội đồng xét thăng
hạng có văn bản báo cáo người đứng đầu cơ quan, đơn vị t chức xét thăng hạng phê
duyt kết qu k xét thăng hạng và danh sách viên chức trúng tuyn.
+ Bước 4: Trong thi hạn 05 ngày làm việc k t ngày có quyết định phê duyệt
kết qu k xét thăng hng, Hội đồng xét thăng hạng có trách nhiệm thông báo bng
văn bản v kết qu xét thăng hạng danh sách viên chức trúng tuyển tới quan,
đơn vị viên chức d xét thăng hạng; đng thời thông báo công khai trên trang thông
tin điện t hoc Cổng Thông tin điện t ca S Văn hóa, Thể thao và Du lch.
- Cách thức thc hin: Trc tuyến qua h thng quản lý văn bản và điều hành
của UBND thành phố.
- Thành phần h sơ:
+ yếu lịch viên chức theo quy định hiện hành được lp chm nhất 30
ngày trước thi hn cuối cùng nộp h sơ xét thăng hng chc danh ngh nghiệp,
xác nhận của cơ quan, đơn vị s dụng viên chức;
+ Bn nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn vị s nghiệp công lp s dng
viên chức hoc của người đứng đầu cơ quan có thẩm quyn qun lý đơn vị s nghip
công lập v các tiêu chuẩn, điều kiện đăng ký xét thăng hạng chc danh ngh nghip
của viên chức theo quy định;
+ Bản sao các văn bng, chng ch theo yêu cầu ca chc danh ngh nghiệp xét
thăng hạng. Trường hợp yêu cầu v ngoi ng hng chc danh ngh nghiệp xét
thăng hạng không có s thay đổi so với yêu cầu hng chc danh ngh nghiệp đang
gi thì không phải np chng ch ngoi ng. Trường hợp có một trong các văn bằng,
chng ch quy đnh ti khoản 3 Điều 9 Ngh định s 85/2023/NĐ-CP thì được s dng
thay thế chng ch ngoi ng.
- S ng h : 01 b
- Thi hn gii quyết: Không quy định
20
1
201
- Đối tượng thc hin th tục hành chính: Đơn vị s nghiệp công lập và các
t chức khác có viên chức chuyên ngành biên dịch viên
- Cơ quan giải quyết th tục hành chính: S Văn hóa, Thể thao và Du lịch
- Kết qu thc hin th tục hành chính: Văn bản thông báo kết qu xét thăng
hạng và danh sách viên chức trúng tuyển.
- Phí, l phí (nếu có): Không quy định
- Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Mu s 06 ban hành kèm theo Ngh định s
115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2020 của Chính ph v tuyn dng, s dng
và quản lý viên chức
- Yêu cầu, điều kin thc hin th tục hành chính (nếu có): Yêu cầu đối vi
viên chức xét thăng hạng lên kỹ thut dng phim hng I
a) thời gian gi chc danh ngh nghip k thut dng phim hng II hoc
tương đương tối thiểu là 06 năm (đủ 72 tháng). Trường hp có thời gian tương đương
thì phải ít nhất 01 năm 12 tháng) gi chc danh ngh nghip k thut dng
phim hạng II tính đến ngày hết thi hn np h đăng d thi hoặc xét thăng hạng;
b) Trong thi gian gi chc danh ngh nghip k thut dng phim hng II hoc
tương đương đã chủ trì hoặc tham gia dựng phim ít nhất 02 (hai) tác phẩm đạt gii
thưng cp b hoặc tương đương tr lên; hoặc ch trì hoặc tham gia ít nht 02 (hai)
đề tài, chương trình nghiên cu khoa học chuyên ngành cấp b, cp tnh hoặc tương
đương trở lên đã được cấp có thẩm quyền ban hành hoặc nghim thu.
- Căn cứ pháp lý của th tục hành chính:
+ Luật Viên chức;
+ Lut sửa đi, b sung mt s điu ca Luật Cán bộ, công chức Luật Viên
chc;
+ Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định v
tuyn dng, s dụng và quản lý viên chức;
+ Ngh định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, b
sung mt s điu ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP;
+ Thông tư số 46/2017/TT-BTTTT ngày 29/12/2017 của B Thông tin
Truyền thông quy định tiêu chuẩn chc danh ngh nghiệp viên chức âm thanh viên,
phát thanh viên, k thut dng phim, quay phim thuộc chuyên ngành thông tin
truyền thông; Thông tư số 07/2022/TT BTTTT ngày 30/6/2022 của B Thông tin và
Truyền thông sửa đổi, b sung mt s điu của Thông tư số 46/2017/TT BTTTT.
20
2
202
77. Th tc Xét thăng hạng viên chức chuyên ngành quay phim lên chc
danh quay phim hng III
- Trình tự thc hin:
+ Bước 1: Người đứng đầu đơn vị s nghiệp công lập lập danh sách viên chức
đủ tiêu chuẩn, điều kiện đăng ký xét thăng hng chc danh ngh nghiệp, báo cáo
người đứng đầu quan thẩm quyn quản viên chức xem xét, quyết đnh c
viên chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip, gi S Văn hóa, Thể thao Du
lch.
+ Bước 2: S Văn hóa, Thể thao Du lch lp Hội đồng xét thăng hạng đ
thẩm đnh h sơ, đánh giá việc đáp ứng các yêu cầu v tiêu chuẩn, tiu kiện quy định
đối với viên chc d xét thăng hạng
+ Bước 3: Trong thi hạn 15 ngày kể t ngày hoàn thành việc thẩm định h sơ
xét thăng hạng và xác định danh sách người trúng tuyển, Ch tch Hội đồng xét thăng
hạng có văn bản báo cáo người đứng đầu cơ quan, đơn vị t chc xét thăng hạng phê
duyt kết qu k xét thăng hạng và danh sách viên chức trúng tuyn.
+ Bước 4: Trong thi hạn 05 ngày làm việc k t ngày có quyết định phê duyệt
kết qu k xét thăng hng, Hội đồng xét thăng hạng có trách nhiệm thông báo bng
văn bản v kết qu xét thăng hạng danh sách viên chức trúng tuyển tới quan,
đơn vị viên chức d xét thăng hạng; đng thời thông báo công khai trên trang thông
tin điện t hoc Cổng Thông tin điện t ca S Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Cách thức thc hin: Trc tuyến qua h thng quản văn bản và điều nh
của UBND thành phố.
- Thành phần h sơ:
+ yếu lịch viên chức theo quy định hiện hành được lp chm nhất 30
ngày trước thi hn cuối cùng nộp h sơ xét thăng hng chc danh ngh nghiệp,
xác nhận của cơ quan, đơn vị s dụng viên chức;
+ Bn nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn vị s nghiệp công lp s dng
viên chức hoc của người đứng đầu cơ quan có thẩm quyn quản lý đơn vị s nghip
công lập v các tiêu chuẩn, điều kiện đăng ký xét thăng hạng chc danh ngh nghip
của viên chức theo quy định;
+ Bản sao các văn bằng, chng ch theo yêu cầu ca chc danh ngh nghiệp xét
thăng hạng.
Trường hợp yêu cu v ngoi ng hng chc danh ngh nghiệp xét thăng hạng
không sự thay đổi so với yêu cầu hng chc danh ngh nghiệp đang giữ tkhông
phi np chng ch ngoi ng.
Trường hợp có một trong các văn bng, chng ch quy định ti khoản 3 Điều 9
Ngh định s 85/2023/NĐ-CP thì được s dng thay thế chng ch ngoi ng.
- S ng h : 01 b
20
3
203
- Thi hn gii quyết: Không quy định
- Đối tượng thc hin th tục hành chính: Đơn vị s nghiệp công lập và các
t chức khác có viên chức chuyên ngành biên dịch viên
- Cơ quan giải quyết th tục hành chính: S Văn hóa, Thể thao và Du lịch
- Kết qu thc hin th tục hành chính: Văn bản thông báo kết qu xét thăng
hạng và danh sách viên chức trúng tuyển.
- Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định
- Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Mu s 06 ban hành kèm theo Ngh định s
115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2020 của Chính ph v tuyn dng, s dng
và quản lý viên chức
- Yêu cầu, điều kin thc hin th tục hành chính (nếu có): Yêu cầu đối vi
viên chức xét thăng hạng lên quay phim hạng III thời gian gi chc danh ngh
nghip quay phim hng IV hoặc tương đương tối thiểu 02 năm 24 tháng) (không
k thi gian tp s, th việc) đối với trường hp khi tuyn dng có trình độ cao đẳng,
03 năm 36 tháng) (không k thi gian tp s, th việc) đối với trường hp khi
tuyn dụng có trình độ trung cp.
Trường hợp có thời gian tương đương thì phải có ít nhất 01 năm (đủ 12 tháng)
gi chc danh ngh nghip quay phim hạng IV tính đến ngày hết thi hn np h
đăng ký dự thi hoặc xét thăng hạng.
- Căn cứ pháp lý của th tục hành chính:
+ Luật Viên chức;
+ Lut sửa đi, b sung mt s điu ca Luật Cán bộ, công chức Luật Viên
chc;
+ Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định v
tuyn dng, s dụng và quản lý viên chức;
+ Ngh định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, b
sung mt s điu ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP;
+ Thông tư số 46/2017/TT-BTTTT ngày 29/12/2017 của B Thông tin
Truyền thông quy định tiêu chuẩn chc danh ngh nghiệp viên chức âm thanh viên,
phát thanh viên, k thut dng phim, quay phim thuộc chuyên ngành thông tin
truyn thông; Thông tư s 07/2022/TT BTTTT ngày 30/6/2022 ca B Thông tin và
Truyền thông sửa đổi, b sung mt s điu của Thông tư số 46/2017/TT BTTTT.
20
4
204
78. Th tục Xét thăng hạng viên chức chuyên ngành quay phim lên chức
danh quay phim hng II
- Trình tự thc hin:
+ Bước 1: Người đứng đầu đơn vị s nghiệp công lập lập danh sách viên chc
đủ tiêu chuẩn, điều kiện đăng ký xét thăng hng chc danh ngh nghiệp, báo cáo
người đứng đầu quan thẩm quyn quản viên chc xem xét, quyết đnh c
viên chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip, gi S Văn hóa, Thể thao Du
lch.
+ Bước 2: S Văn hóa, Th thao Du lịch lp Hội đồng xét thăng hạng để
thẩm đnh h sơ, đánh giá việc đáp ứng các yêu cầu v tiêu chuẩn, tiu kin quy định
đối với viên chức d xét thăng hạng
+ Bước 3: Trong thi hạn 15 ngày k t ngày hoàn thành vic thẩm định h
xét thăng hạng và xác định danh sách người trúng tuyển, Ch tch Hội đồng xét thăng
hạng có văn bản báo cáo người đứng đầu cơ quan, đơn vị t chức xét thăng hạng phê
duyt kết qu k xét thăng hạng và danh sách viên chức trúng tuyn.
+ Bước 4: Trong thi hạn 05 ngày làm việc k t ngày có quyết định phê duyệt
kết qu k xét thăng hng, Hội đồng xét thăng hng trách nhiệm thông báo bằng
văn bản v kết qu xét thăng hạng danh sách viên chức trúng tuyển tới quan,
đơn vị viên chức d xét thăng hạng; đng thời thông báo công khai trên trang thông
tin điện t hoc Cổng Thông tin điện t ca S Văn hóa, Th thao và Du lịch.
- Cách thức thc hin: Trc tuyến qua h thng quản văn bản điều hành
của UBND thành phố.
- Thành phần h sơ:
+ yếu lịch viên chức theo quy đnh hiện hành được lp chm nhất 30
ngày trước thi hn cuối cùng nộp h sơ xét thăng hng chc danh ngh nghiệp,
xác nhận của cơ quan, đơn vị s dụng viên chức;
+ Bn nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn vị s nghiệp công lp s dng
viên chức hoc của người đứng đầu cơ quan có thẩm quyn quản lý đơn vị s nghip
công lập v các tiêu chuẩn, điều kiện đăng ký xét thăng hạng chc danh ngh nghip
của viên chức theo quy định;
+ Bản sao các văn bằng, chng ch theo yêu cầu ca chc danh ngh nghiệp xét
thăng hạng.
Trường hp yêu cầu v ngoi ng hng chc danh ngh nghiệp xét thăng
hạng không có s thay đi so với yêu cầu hng chc danh ngh nghiệp đang giữ thì
không phải np chng ch ngoi ng.
Trường hợp có một trong các văn bằng, chng ch quy định ti khon 3 Điều 9
Ngh định s 85/2023/NĐ-CP thì được s dng thay thế chng ch ngoi ng.
- S ng h : 01 b
20
5
205
- Thi hn gii quyết: Không quy định
- Đối tượng thc hin th tục hành chính: Đơn vị s nghiệp công lập và các
t chức khác có viên chức chuyên ngành biên dịch viên
- Cơ quan giải quyết th tục hành chính: S Văn hóa, Thể thao và Du lịch
- Kết qu thc hin th tục hành chính: Văn bản thông báo kết qu xét thăng
hạng và danh sách viên chức trúng tuyn.
- Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định
- Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Mu s 06 ban hành kèm theo Nghị định s
115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2020 của Chính ph v tuyn dng, s dng
và quản lý viên chức
- Yêu cầu, điều kin thc hin th tục hành chính (nếu có): Yêu cầu đối vi
viên chức xét thăng hạng lên quay phim hng II
a) thời gian gi chc danh ngh nghip quay phim hng III hoặc tương đương
ti thiểu 09 năm (không k thi gian tp s, th việc). Trường hợp thời gian
tương đương thì phải ít nhất 01 năm 12 tháng) giữ chc danh ngh nghip quay
phim hạng III tính đến ngày hết thi hn np h đăng ký dự thi hoặc xét thăng
hng;
b) Trong thi gian gi chc danh ngh nghip quay phim hng III hoặc tương
đương đã chủ trì hoặc tham gia quay phim ít nht 01 (một) tác phẩm đạt giải thưởng
cp b, cp tnh hoặc tương đương tr lên; hoặc tham gia ít nhất 01 (một) đề tài,
chương trình nghiên cu khoa học chuyên ngành từ cấp cơ sở tr lên đã được cấp có
thm quyền ban hành hoặc nghim thu
- Căn cứ pháp lý của th tục hành chính:
+ Luật Viên chức;
+ Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên
chc;
+ Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy đnh v
tuyn dng, s dụng và quản lý viên chức;
+ Ngh định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, b sung
mt s điu ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP;
+ Thông tư s 46/2017/TT-BTTTT ngày 29/12/2017 ca B Thông tin Truyền
thông quy định tiêu chuẩn chc danh ngh nghiệp viên chức âm thanh viên, phát thanh
viên, kỹ thut dng phim, quay phim thuộc chuyên ngành thông tin và truyền thông;
Thông tư số 07/2022/TT BTTTT ngày 30/6/2022 ca B Thông tin và Truyền thông
sửa đổi, b sung mt s điu của Thông tư số 46/2017/TT BTTTT.
20
6
206
79. Th tục Xét thăng hạng viên chức chuyên ngành quay phim lên chc
danh quay phim hng I
- Trình tự thc hin:
+ Bước 1: Người đứng đầu đơn vị s nghiệp công lập lập danh sách viên chức
đủ tiêu chuẩn, điều kiện đăng ký xét thăng hng chc danh ngh nghiệp, báo cáo
người đứng đầu quan thẩm quyn quản viên chức xem xét, quyết đnh c
viên chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip, gi S Văn hóa, Thể thao Du
lch.
+ Bước 2: S Văn hóa, Thể thao Du lch lp Hội đồng xét thăng hạng đ
thẩm đnh h sơ, đánh giá việc đáp ứng các yêu cầu v tiêu chuẩn, tiu kiện quy định
đối với viên chức d xét thăng hạng
+ Bước 3: Trong thi hạn 15 ngày kể t ngày hoàn thành việc thẩm định h sơ
xét thăng hạng và xác định danh sách người trúng tuyển, Ch tch Hội đồng xét thăng
hạng có văn bản báo cáo người đứng đầu cơ quan, đơn vị t chức xét thăng hạng phê
duyt kết qu k xét thăng hạng và danh sách viên chức trúng tuyn.
+ Bước 4: Trong thi hạn 05 ngày làm việc k t ngày có quyết định phê duyệt
kết qu k xét thăng hng, Hội đồng xét thăng hạng có trách nhiệm thông báo bng
văn bản v kết qu xét thăng hạng danh sách viên chức trúng tuyển tới quan,
đơn vị viên chức d xét thăng hạng; đng thời thông báo công khai trên trang thông
tin điện t hoc Cổng Thông tin điện t ca S Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Cách thức thc hin: Trc tuyến qua h thng quản lý văn bản và điều hành
của UBND thành phố.
- Thành phần h sơ:
+ yếu lịch viên chức theo quy định hiện hành được lp chm nhất 30
ngày trước thi hn cuối cùng nộp h sơ xét thăng hng chc danh ngh nghiệp,
xác nhận của cơ quan, đơn vị s dụng viên chức;
+ Bn nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn vị s nghiệp công lp s dng
viên chức hoc của người đứng đầu cơ quan có thẩm quyn quản lý đơn vị s nghip
công lập v các tiêu chuẩn, điều kiện đăng ký xét thăng hạng chc danh ngh nghip
của viên chức theo quy định;
+ Bản sao các văn bằng, chng ch theo yêu cầu ca chc danh ngh nghiệp xét
thăng hạng.
Trường hợp yêu cầu v ngoi ng hng chc danh ngh nghiệp xét thăng
hạng không có s thay đi so với yêu cầu hng chc danh ngh nghiệp đang giữ thì
không phải np chng ch ngoi ng.
Trường hợp có một trong các văn bằng, chng ch quy định ti khoản 3 Điều
9 Ngh định s 85/2023/NĐ-CP thì được s dng thay thế chng ch ngoi ng.
- S ng h sơ: 01 b
20
7
207
- Thi hn gii quyết: Không quy định
- Đối tượng thc hin th tục hành chính: Đơn v s nghiệp công lập và các
t chức khác có viên chức chuyên ngành biên dịch viên
- Cơ quan giải quyết th tục hành chính: S Văn hóa, Th thao và Du lịch
- Kết qu thc hin th tục hành chính: Văn bản thông báo kết qu xét
thăng hạng và danh sách viên chức trúng tuyển.
- Phí, lệ p (nếu có): Không quy định
- Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Mu s 06 ban hành kèm theo Nghị định s
115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2020 của Chính ph v tuyn dng, s dng
và quản lý viên chức
- Yêu cầu, điều kin thc hin th tục hành chính (nếu có): u cầu đối vi
viên chức xét thăng hạng lên quay phim hng II
a) thời gian gi chc danh ngh nghip quay phim hng II hoặc tương
đương tối thiểu 06 năm (đủ 72 tháng). Trường hợp thời gian tương đương thì
phi ít nhất 01 năm 12 tháng) giữ chc danh ngh nghip quay phim hng II
tính đến ngày hết thi hn np h sơ đăng ký dự thi hoặc xét thăng hạng;
b) Trong thi gian gi chc danh ngh nghip quay phim hng II hoặc tương
đương đã chủ trì hoặc tham gia quay phim ít nhất 02 (hai) tác phẩm đạt giải thưởng
cp b hoặc tương đương trở lên; hoặc tham gia ít nhất 02 (hai) đ tài, chương trình
nghiên cứu khoa hc chuyên ngành cấp b, cp tnh hoặc tương đương trở lên đã được
cấp có thẩm quyền ban hành hoc nghim thu
- Căn cứ pháp lý của th tục hành chính:
+ Luật Viên chức;
+ Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên
chc;
+ Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính ph quy định v
tuyn dng, s dụng và quản lý viên chức;
+ Ngh định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, b
sung mt s điu ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP;
+ Thông số 46/2017/TT-BTTTT ngày 29/12/2017 ca B Thông tin
Truyền thông quy định tiêu chuẩn chc danh ngh nghiệp viên chức âm thanh viên,
phát thanh viên, k thut dng phim, quay phim thuộc chuyên ngành thông tin
truyền thông; Thông tư số 07/2022/TT BTTTT ngày 30/6/2022 ca B Thông tin
Truyền thông sửa đổi, b sung mt s điu của Thông tư số 46/2017/TT BTTTT.
20
8
208
80. Th tc quyết định t chc bắn pháo hoa nổ hoặc thay đổi tm bn,
thời lượng bắn pháo hoa nổ
* Trình tự thc hin:
- Các cơ quan, tổ chức trên địa bàn thành phố có nhu cầu t chc bắn pháo hoa
n hoc muốn thay đi tm bn, thời lượng bn gi trc tiếp, qua bưu chính hoặc trc
tuyến văn bản đề ngh đến S Văn hoá, Thể thao và Du lịch trước 15 ngày m vic
tính đến ngày dự kiến t chc bắn pháo hoa nổ.
- Trong thi hạn 05 ngày m vic, k t ngày nhận được văn bản đề ngh, S
Văn hoá, Thể thao Du lịch xem xét, trình Ch tch Ủy ban nhân dân quyết định.
Trường hợp không đồng ý, phải tr li bằng văn bản và nêu rõ lý do.
* Cách thc thc hin: Gi trc tuyến hoc gi trc tiếp qua bưu chính.
* Thành phần, s ng h sơ:
(1) Văn bản đề ngh cho phép bắn pháo hoa n hoặc thay đổi tm bn, thời lượng
bắn (nêu rõ số ng, tm bn, s đim bn, thi gian, thời lượng và địa điểm d kiến
bắn pháo hoa nổ).
- S ng h sơ: 01 b.
* Thi hn gii quyết: 05 ngày làm việc, k t ngày nhận đủ h sơ hợp l.
* Đối tượng thc hin: Cơ quan, tổ chc.
* Cơ quan thực hin TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: Ch tịch UBND thành phố
- Cơ quan trực tiếp thc hin TTHC: S Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Cơ quan phối hp thc hin: B Quốc phòng, Bộ Công an.
* Kết qu thc hin: n bản tr lời (đồng ý hoặc không đồng ý)
* Phí, lệ phí: Không quy đnh.
* Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Không quy định.
* Yêu cầu, điều kin thc hin: Không quy định.
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Ngh định s 137/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020 của Chính ph v vic qun
lý, sử dụng pháo.
- Ngh định s 56/2023/NĐ-CP ngày 24/7/2023 của Chính phủ sửa đi, b sung
mt s điu ca Ngh định s 96/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 quy đnh
điu kin v an ninh, trt t đối vi mt s ngành, nghề đầu kinh doanh điều
kin, Ngh định s 99/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 về quản lý và s dng
con du.
- Ngh định s 138/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định v
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch./.
20
9
209
B. TH TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (03 TTHC)
1. Th tục Xét tặng danh hiệu “Gia đình văn hóa”
- Trình tự thc hin:
ớc 1: Trưởng thôn, Tổ trưởng t dân phố ch trì, phối hp với Trưởng ban
Ban Công tác Mặt trận, các t chức đoàn thể cùng cấp t chc họp, đánh giá mức độ
đạt các tiêu chuẩn ca tng h gia đình trong phạm vi quản lý.
ớc 2: Trưởng thôn, Tổ trưởng t n phố tng hợp danh sách các h gia đình
đủ điu kiện đề ngh xét tặng và thông báo công khai trên bảng tin công cộng hoc
các hình thức khác (nếu có) để lấy ý kiến người dân trong thời hạn 10 ngày.
c 3: Hết thi hn lấy ý kiến, lp h theo quy định ti khoản 1 Điều 7 Ngh
định s 86/2023/NĐ-CP, trình Chủ tch Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định.
c 4: Trong thi hạn 10 ngày kể t ngày nhận đủ h theo quy định,
Ch tch Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định tng danh hiệu “Gia đình văn hóa”.
- Cách thức thc hin: Trc tiếp hoc qua dch v bưu chính.
- Thành phần h :
+ Văn bản đề ngh xét tặng danh hiệu “Gia đình văn hóa”.
+ Bng tng hợp danh sách hộ gia đình đạt tiêu chuẩn kết qu lấy ý kiến người
dân.
+ Biên bản họp bình xét danh hiệu “Gia đình văn hóa”.
- S ng h : Không quy định.
- Thi hn gii quyết: 10 ngày kể t ngày nhận đủ h sơ theo quy định.
- Đối tượng thc hin TTHC: Trưởng thôn, Tổ trưởng t dân ph.
- Cơ quan giải quyết TTHC: Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: Ch tch Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Cơ quan trực tiếp thc hin TTHC: y ban nhân dân cấp xã.
- Cơ quan phối hp thc hin TTHC: không quy định.
- Kết qu thc hin TTHC: Quyết định tng danh hiệu “Gia đình văn hóa”.
- Phí, lệ phí: Không quy định.
- Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
+ Văn bản đề ngh xét tặng danh hiệu “Gia đình văn hóa” (theo Mẫu s 01 ti
Ph lục IV ban hành kèm theo Ngh định s 86/2023/NĐ-CP ngày 07 tháng 12 năm
2023 của Chính phủ).
+ Bng tng hợp danh sách hộ gia đình đạt tiêu chuẩn kết qu lấy ý kiến người
dân (theo Mẫu s 02 ti Ph lục IV ban hành kèm theo Nghị đnh s 86/2023/NĐ-CP
ngày 07 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ).
+ Biên bản họp bình xét danh hiệu “Gia đình văn hóa” (theo Mẫu s 03 ti Ph
lục IV ban hành kèm theo Nghị định s 86/2023/NĐ-CP ngày 07 tháng 12 năm 2023
của Chính phủ).
21
0
210
- Yêu cầu, điều kin thc hin TTHC: Không quy định
- Căn cứ pháp lý của th tục hành chính: Ngh định s 86/2023/NĐ-CP ngày
07 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ quy định khung tiêu chuẩn và trình tự, th tc,
h xét tặng danh hiệu Gia đình văn hóa”, “Thôn, t dân phố văn hóa”, “Xã,
phưng, th trấn tiêu biểu”.
21
1
211
2. Th tục hưởng tr cp sinh hoạt ng tháng đối vi Ngh nhân nhân
dân, Nghệ nhân ưu tú
* Trình tự thc hin:
- Ngh nhân nhân dân, Nghệ nhân ưu tú gửi trc tuyến, np trc tiếp hoc qua
đường bưu điện 01 b h ti Ủy ban nhân dân cấp xã nơi đăng ký thường trú.
- Trong thi hạn 10 ngày làm việc, k t ngày nhận được h sơ, Ủy ban nhân
dân cấp xã có trách nhim kim tra h sơ và thông báo bằng văn bản cho cá nhân đề
ngh nếu h không đầy đủ hoc không hp lệ. Văn bản thông báo phải nêu do
và yêu cầu b sung hoc chnh sa h sơ liên quan.
- Trong thi hạn 05 ngày m vic, k t ngày nhận đầy đủ h sơ hợp l, y ban
nhân dân cấp xã có trách nhiệm kim tra, đối chiếu vi bn gốc các giấy t quy định
ti Ngh định s 215/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ; lp danh
sách hồ của từng đối tượng đ điu kiện hưởng tr cp sinh hoạt hàng tháng
theo Mu s 06 ti Ph lục I ban hành kèm theo Nghị định s 215/2025/NĐ-CP ngày
04 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ.
- Ch tch UBND cấp xem xét, ra quyết định hưởng tr cp sinh hoạt hàng
tháng đối với đối tượng đủ điu kiện hưởng.
- Cách thức thc hin: Trc Trc tuyến, trc tiếp hoặc qua đường bưu điện..
- Thành phần h :
+ T khai của người đ ngh ng tr cp sinh hoạt hàng tháng theo Mẫu 04 ti
Ph lục 1 ban hành kèm theo Nghị định s 215/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 8 năm
2025 của Chính phủ.
- S ng h : 01 b.
- Thi hn gii quyết:
Trong thi hạn 05 ngày làm việc, k t ngày nhận được h sơ hợp l.
- Đối tượng thc hin TTHC: Ngh nhân nhân dân, Nghệ nhân ưu tú.
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Cơ quan trực tiếp thc hin TTHC: y ban nhân dân cấp xã.
- Kết qu thc hin TTHC: Quyết định.
- Phí, lệ phí: Không quy định.
- Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
T khai của người đ ngh ng tr cp sinh hoạt hàng tháng theo Mẫu s 04
ti Ph lc I ban hành kèm theo Nghị định s 215/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 8 năm
2025 của Chính phủ.
- Yêu cầu, điều kin thc hin TTHC: Không quy định
- Căn cứ pháp lý của th tục hành chính:
- Lut Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024.
- Ngh định s 215/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ quy
định các biện pháp quản lý, bo v phát huy giá trị di sản văn hóa và thiên nhiên
thế gii, di sản văn hóa dưới nước, di sản văn hóa phi vật th trong các Danh sách của
21
2
212
UNESCO và Danh mục quc gia v di sản văn hóa phi vt th chính sách đối vi
ngh nhân, chủ th di sản văn hóa phi vật th.
Mu s 04
CỘNG HÒA XÃ HỘI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hạnh phúc
__________________________________
T KHAI ĐỀ NGH
NG TR CP SINH HOẠT HÀNG THÁNG/BẢO HIM Y T
(Áp dụng cho đối tượng được phong tng Ngh nn nhân dân, Nghệ nn ưu )
1. H và tên (viết ch in hoa):.........................................................................
2. Mã định danh cá nhân/thẻ Căn cước công dân/Thẻ Căn cước: S ……... ngày cấp …../ …../
….. nơi cấp ..............................................................................
3. Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:.............................................. …………
4. Quyết định phong tng s ……./……… ngày ….. tháng ….. năm……….
5. Chế độ đang hưởng:
a) Có thẻ BHYT không? Không □ Có □
Nếu có: Mức đóng BHYT hiện được Nhà nước h trợ: 100% □ 70% □
b) Lương hưu, trợ cấp BHXH hàng tháng:………………... đồng.
c) Tr cấp xã hội hàng tháng: ……………………… đồng.
d) Tr cấp ưu đãi người có công hàng tháng: ………………đồng.
đ) Trợ cp, ph cấp hàng tháng khác: …………………. đồng.
6. Chế độ đề ngh được ởng theo quy định v chi cho ch th di sn văn hóa phi vt th ti
Ngh định của Chính ph quy định chi tiết mt s điều biện pháp tổ chức, hướng dn thi hành Luật
Di sản văn hóa.
a) Tr cp sinh hoạt hàng tháng □ b) Bo him y tế
7. Các giấy t có liên quan:
........................................................................................................................
Tôi xin cam đoan lời khai tn đây là đúng, nếu sai i hoàn tn chịu trách nhiệm trước pháp luật.
…, ngày … tháng …. năm ...
NGƯỜI KHAI
1
(Ký, ghi rõ họ tên)
1
Người khai ký và ghi rõ họ tên: Trường hợp người đề nghị hưởng trợ cấp sinh hoạt hàng tháng, bảo
hiểm y tế không thể viết tờ khai thì người khai hộ sau khi hoàn thành tờ khai đọc để người đề nghị hưởng tr
cấp sinh hoạt hàng tháng, bảo hiểm y tế thông qua điểm chỉ; ghi họ và tên của người đề nghị hưởng trợ
cấp sinh hoạt hàng tháng, bảo hiểm y tế.
21
3
213
3. Th tục thôi hưởng tr cp sinh hoạt hàng tháng, bảo him y tế đối vi
Ngh nhân nhân dân, Nghệ nhân ưu tú
- Trình tự thc hin:
+ Ngh nhân nhân dân, Ngh nhân ưu thôi hưởng tr cp sinh hoạt hàng tháng,
bo him y tế gi trc tuyến, np trc tiếp hoc qua đường bưu đin Giấy đề ngh thôi
ng tr cp sinh hoạt hàng tháng, bảo him y tế ti Ủy ban nhân dân cấp xã nơi
đang cá nhân đang hưởng chính sách.
+ Trong thi hạn 15 ngày làm việc, k t ngày nhận được Giấy đề ngh thôi
ng tr cp sinh hoạt hàng tháng, bảo him y tế, Ch tch Ủy ban nhân dân cấp xã
nơi cá nhân đang hưởng chính sách thực hin việc thôi hưởng tr cp sinh hoạt hàng
tháng, bảo him y tế..
- Cách thức thc hin: Trc tuyến, trc tiếp hoặc qua đường bưu điện.
- Thành phần h :
+ Giấy đề ngh thôi hưởng tr cp sinh hoạt hàng tháng, bảo him y tế theo Mu
s 05 ti Ph lục I ban hành kèm theo Ngh đnh s 215/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng
8 năm 2025 của Chính phủ.
- S ng h : 01 b .
- Thi hn gii quyết: 15 ngày làm việc k t ngày nhận được Giấy đề ngh thôi
ng tr cp sinh hoạt hàng tháng, bảo him y tế.
- Đối tượng thc hin TTHC: Ngh nhân nhân dân, nghệ nhân ưu tú.
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Cơ quan trực tiếp thc hin TTHC: y ban nhân dân cấp xã.
- Kết qu thc hin TTHC: Quyết định.
- Phí, lệ phí: Không quy định.
- Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
+ Giấy đề ngh thôi hưởng tr cp sinh hot hàng tháng, bảo him y tế theo Mu
s 05 ti Ph lục I ban hành kèm theo Ngh đnh s 215/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng
8 năm 2025 của Chính phủ.
- Yêu cầu, điều kin thc hin: Không quy định
- Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Lut Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024.
- Ngh định s 215/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 8 năm 2025 của Chính ph quy
định các biện pháp quản lý, bo v phát huy giá trị di sản văn hóa và thiên nhiên
thế gii, di sản văn hóa dưới nước, di sản văn hóa phi vật th trong các Danh sách
của UNESCO và Danh mục quc gia v di sản văn hóa phi vật th chính sách đối
vi ngh nhân, chủ th di sản văn hóa phi vật th.
21
4
214
Mu s 05
CỘNG HÒA XÃ HỘI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hạnh phúc
____________________________________
GIY Đ NGH
THÔI HƯNG TR CP SINH HOT HÀNG TNG/BO HIM Y T
Kính gi: y ban nhân dân xã/phường/đặc khu ……..…..
1. H và tên (viết ch in hoa):.........................................................................
2. định danh cá nhân/thẻ Căn ớc công n/Thẻ Căn cước: S …….... ngày cấp
…../ …../ ….. nơi cấp ............................................................
3. Nơi đăng ký h khẩu thường trú:................................................................
4. Danh hiệu được phong tng (Ngh nhân nhân dân, Nghệ nhân ưu
):..............................................................................Năm đưc phong tng.................
Hiện đang hưởng tr cp sinh hoạt hàng tháng, bảo him y tế theo Quyết định số………
ngày .... tháng .... năm ….. của UBND……………………..…
Nay, tôi tự nguyện thôi hưng tr cp sinh hot hàng tháng, bo him y tế nêu trên.
Đề ngh Ủy ban nhân dân ………………………………. giải quyết.
…., ngày … tháng … năm ....
NGƯỜI ĐỀ NGH
(Ký, ghi rõ h tên)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 4083/QĐ-UBND Hải Phòng 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính nội bộ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 4023/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 4470/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về bãi bỏ Quyết định 68/2009/QĐ-UBND ngày 21/9/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 30/2009/QĐ-UBND ngày 14/5/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo tỉnh Bình Dương

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×