• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 4023/QĐ-UBND Hải Phòng 2024 công bố TTHC nội bộ của Sở VHTT trên địa bàn TP

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 04/11/2024 16:09 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 4023/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Khắc Nam
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao trên địa bàn thành phố Hải Phòng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
01/11/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Văn hóa-Thể thao-Du lịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 4023/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 4023/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 4023/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND Hải Phòng, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Vvic công bthtc hành chính ni b thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Sở Văn hóa và Th thao trên địa bàn thành phố Hải Phòng
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
n cứ Luật Tchức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa
đổi, bổ sung một sđiều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật T chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
n cQuyết định số 1085/QĐ-TTg ngày 15/9/2022 của Thủ tướng Chính
ph ban hành Kế hoạch rà soát, đơn giản hoá thủ tục hành chính nội bộ trong hệ
thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022-2025;
Căn cứ các Quyết định của B trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch: s
787/QĐ-BVHTTDL ngày 31/3/2023 về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ
trong hệ thống hành chính nhà nước thuộc phạm vi chc năng quản lý nhà nước
của BVăn hóa, Thể thao và Du lịch; s 978/QĐ-BVHTTDL ngày 10/4/2024 về
việc công bố thủ tục hành chính nội bộ bị bãi bỏ trong hệ thống hành chính nhà
ớc lĩnh vực Hương ước, quy ước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn
a, Thể thao và Du lịch; s997/QĐ-BVHTTDL ngày 12/4/2024 về việc công bố
th tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà ớc thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch trong lĩnh vực thư viện;
n cứ Kế hoch số 112/KH-UBND ngày 25/4/2024 của Ủy ban nhân n
thành phố về rà soát, đánh giá thủ tục hành chính, th tục hành chính nội bộ trên
địa bàn thành phố Hải Phòng năm 2024;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa Thể thao tại Ttrình s91/TTr-
SVHTT ngày 30/10/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. ng bkèm theo Quyết định này thủ tục nh chính nội bộ lĩnh
vực Văn hóa và Thể thao trên đa bàn thành phố Hải Phòng (Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định có hiu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Văn
hóa Thể thao, Thủ tởng c Sở, ban, ngành, c đơn vsự nghiệp trực thuộc
Ủy ban nhân dân thành phố; Chtịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện và c
tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thinh Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ VH, TT&DL;
- Cục KSTTHC - VPCP;
- CT, các PCT UBND TP;
- Các PCVP UBND TP;
- Các Phòng: XDGTCT, KSTTHC;
- Cổng TTĐTTP;
- u: VT, KSTTHC1.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Khắc Nam
4023
01
11
2
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
LĨNH VỰC VĂN HOÁ VÀ THỂ THAO TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
(Kèm theo Quyết định số /-UBND ngày tháng năm 2024
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố)
Phần I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
STT
Tên thủ tục hành chính
nội bộ
Lĩnh vực
Cơ quan có thẩm
quyền quyết định
Đơn vị trực tiếp
thực hiện
A
TTHC nội bộ cơ quan, người có thẩm quyền ở Trung ương đã ban hành quy định;
quan, người có thẩm quyền ở địa phương thực hiện hoặc quy định bổ sung theo thẩm
quyền để thực hiện
I THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1.
Kiểm di tích giá trị lịch
sử - văn hoá
Di sản văn hoá
Chủ tịch UBND
thành ph
Sở Văn hóa và
Thể thao
2.
Phê duyệt Quy hoạch khảo c
ở địa phương
Di sản văn hoá UBND thành phố
Sở Văn hóa và
Thể thao
3.
Điu chỉnh Quy hoạch khảo cổ
ở địa phương
Di sản văn hoá UBND thành phố
Sở Văn hóa và
Thể thao
4.
Lập, phê duyệt nhiệm vlập quy
hoạch di ch và quy hoạch di tích
đối vi cm di ch cp tnh
phố, di tích quc gia
Di sản văn hoá
Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch;
UBND thành phố
Sở Văn hóa và
Thể thao
5.
Phê duyệt nhim v lập quy
hoạch di tích quy hoạch di
tích đi với cm di tích cấp
thành phố, di tích quốc gia
Di sản văn hoá
Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch;
UBND thành phố
Sở Văn hóa và
Thể thao
6.
Phê duyệt dự án tu bổ di ch,
o cáo kinh tế - kỹ thuật tu b
di tích thuộc thẩm quyền quản
của thành phố
Di sản văn hoá
Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch;
UBND thành phố
Sở Văn hóa và
Thể thao
7.
Điu chỉnh dự án tu bổ di tích,
o cáo kinh tế - kỹ thuật tu b
di tích thuộc thẩm quyền quản
của thành phố
Di sản văn hoá UBND thành phố
Sở Văn hóa và
Thể thao
8.
Phê duyệt bổ sung tên đặt vào
Ngân hàng tên đường, phố
công trình công cộng
Di sản văn hoá UBND thành phố
Sở Văn hóa và
Thể thao
9.
Đặt, đổi tên đường, phố và công
trình công cộng trên đa bàn
thành ph
Di sản văn hoá HĐND thành phố
Sở Văn hóa và
Thể thao
10.
Xét công nhận quận đạt chuẩn
đô thị văn minh
n hóa cơ sở UBND thành phố
Sở Văn hóa và
Thể thao
3
STT
Tên thủ tục hành chính
nội bộ
Lĩnh vực
Cơ quan có thẩm
quyền quyết định
Đơn vị trực tiếp
thực hiện
11.
Xét công nhận lại quận đạt
chuẩn đô thị văn minh
n hóa cơ sở UBND thành phố
Sở Văn hóa và
Thể thao
12.
Xét tặng danh hiệu “Xã,
phường, thị trấn tiêu biểu”
n hóa cơ sở
Chủ tịch UBND
thành phố
UBND cấp
huyn
13.
Phê duyệt quy hoạch tượng
đài, tranh hoành tráng cấp
thành phố
M thuật, nhiếp
ảnh và triển lãm
UBND thành phố
Sở Văn hóa và
Thể thao
14.
Điu chỉnh quy hoạch ng
đài, tranh hoành tráng cấp
thành phố
M thuật, nhiếp
ảnh và triển lãm
UBND thành phố
Sở Văn hóa
Thể thao
15.
Thông báo thành lập tviện
chun ngành cấp thành phố,
thư viện đại học t viện
công lập; thư viện cấp huyện
Thư viện UBND thành phố
Sở Văn hóa và
Thể thao
16.
Thông báo sáp nhập, hợp nhất,
chia, tách thư viện chuyên
ngành cấp thành phthư viện
đại học thư viện công lập;
thư viện cấp huyện
Thư viện UBND thành phố
Sở Văn hóa và
Thể thao
17.
Thông báo giải th thư viện
chuyên ngành cấp thành phố,
thư viện đại học là tviện ng
lp; tviện cấp huyện
Thư viện UBND thành phố
Sở Văn hóa và
Thể thao
18.
Xét tng hạng chức danh nghề
nghiệp Đạo din nghệ thuật hạng
III
Viên chức
Sở Văn hóa và Thể
thao
Sở Văn hóa và
Thể thao
19.
Xét tng hạng chức danh nghề
nghiệp Diễn vn hạng III
Viên chức
Sở Văn hóa và Thể
thao
Sở Văn hóa và
Thể thao
20.
Xét thăng hạng chức danh
nghề nghiệp Di sản viên hạng
III
Viên chức
Sở Văn hóa và Thể
thao
Sở Văn hóa và
Thể thao
21.
Xét thăng hạng chức danh
nghề nghiệp Phương pháp viên
hạng III
Viên chức
Sở Văn hóa và Thể
thao
Sở Văn hóa và
Thể thao
22.
Xét thăng hạng chức danh
nghề nghiệp Hướng dẫn viên
n hóa hạng III
Viên chức
Sở Văn hóa và Thể
thao
Sở Văn hóa và
Thể thao
23.
Xét thăng hạng chức danh
nghề nghiệp Huấn luyện viên
Viên chức
Sở Văn hóa và Thể
thao
Sở Văn hóa và
Thể thao
24.
Xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp Họa sỹ hạng III
Viên chức
Sở Văn hóa và Thể
thao
Sở Văn hóa và
Thể thao
25.
Xét thăng hạng chức danh
nghề nghiệp Thư viện viên
hạng III
Viên chức
Sở Văn hóa và Thể
thao
Sở Văn hóa và
Thể thao
4
STT
Tên thủ tục hành chính
nội bộ
Lĩnh vực
Cơ quan có thẩm
quyền quyết định
Đơn vị trực tiếp
thực hiện
26.
Xét thăng hạng chức danh
nghề nghiệp viên chức từ
Tuyên truyn viên văn a
trung cấp lên Tuyên truyền
viên văn hóa
Viên chức
Sở Văn hóa và Thể
thao
Sở Văn hóa và
Thể thao
II THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
27.
Xét ng nhận “Phường, Th
trn đạt chuẩn đô thị văn
minh”
n hóa cơ sở UBND cấp huyện
Phòng Văn hóa
Thông tin
28.
Xét công nhận lại “Phường,
Thị trấn đạt chuẩn đô thị văn
minh”
n hóa cơ sở UBND cấp huyện
Phòng Văn hóa
Thông tin
29.
Thủ tục xét tặng danh hiệu
“Thôn, tổ dân phố văn hóa”
n hóa cơ sở
Chủ tịch UBND
cấp huyn
UBND cấp xã
30.
Thủ tục thông báo thành lập
thư viện cấp xã; thư viện cơ sở
giáo dục mầm non, sở giáo
dục phổ thông, sở giáo dục
nghề nghiệp và cơ sở giáo dục
khác là thư viện công lập
Thư viện UBND cấp huyện
Phòng Văn hóa
Thông tin
31.
Thủ tục thông báo p nhập,
hợp nhất, chia, tách t viện
cấp xã; thư viện cơ sở giáo dục
mầm non, sgiáo dục ph
thông, sở giáo dục nghề
nghiệp sở giáo dục khác
thư viện công lập
Thư viện UBND cấp huyện
Phòng Văn hóa
Thông tin
32.
Thủ tục thông báo giải thể thư
viện cấp xã; thư viện cơ sở
giáo dục mầm non, sở giáo
dục phổ thông, sở giáo dục
nghề nghiệp và cơ sở giáo dục
khác là thư viện công lập
Thư viện UBND cấp huyện
Phòng Văn hóa
Thông tin
III
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
33.
Thủ tục xét tặng danh hiệu
“Gia đình văn hóa”
n hóa cơ sở
Chủ tịch UBND
cấp xã
UBND cấp xã
B TTHC NỘI BỘ DO UBND THÀNH PHỐ QUY ĐỊNH
I THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
34. Xếp hạng di tích cấp thành phố Di sản văn hoá UBND thành phố
Sở Văn hóa và
Thể thao
5
Phần II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
A. TTHC nội bộ quan, người có thẩm quyền ở Trung ương đã ban hành
quy định; cơ quan, người thẩm quyền ở địa phương thực hiện hoặc quy định bổ
sung theo thẩm quyền để thực hiện
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP THÀNH PHỐ (26 TTHC)
1. Kiểm kê di tích
- Trình tự thực hiện:
Ủy ban nhân dân cấp xã kê khai bổ sung các công trình xây dựng, địa điểm trên
địa bàn chưa có trong danh mục kiểm kê di tích báo cáo Ủy ban nhân dân cấp huyện.
Ủy ban nn dân cấp huyn tổng hợp danh sách, gửi văn bản đề nghị SVăn
hóa Thể thao đưa vào danh mục kiểm kê
Sở Văn hóa Thể thao chủ trì, phối hợp với y ban nhân dân cấp huyện tổ
chức kiểm tra, kiểm kê, trình Ủy ban nhân dân thành phố quyết định
- ch thức thực hiện: Trực tiếp hoặc Trực tuyến qua Hệ thống Quản
n bản Hpnet.
- Thành phần hồ sơ:
+ Danh mục di tích;
+ Bản thuyết minh gồm các nội dung: lý lịch di tích; bản đ vị trí và chỉ dẫn
đường đến di tích; bản đồ khoanh vùng các khu vực bảo vệ di tích; danh sách di
vật, cổ vật, bảo vt quốc gia thuộc di tích; bản vẽ mặt bằng tổng thể di tích tỷ lệ
1/500, các mặt bằng, các mặt đứng, các mặt cắt ngang, cắt dọc, kết cấu và chi tiết
kiến trúc có chạm khắc tiêu biểu của di tích tỷ lệ 1/50.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
- Thời hạn giải quyết: Không quy định
- Đối tượng thực hiện thủ tục nh cnh: UBND cấp huyện
- Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
+ Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Văn hóa và Thể thao.
+ Cơ quan phối hợp: UBND cấp huyện; cơ quan, đơn v liên quan.
+ Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND thành phố.
- Kết qu thực hiện thtục nh chính: Quyết đnh ca Chtch UBND thành
phố phê duyệt Danh mục kiểm kê di tích có gtr lịch sử - văn h.
- Phí, lệ phí: Không quy định.
- Tên mẫu đơn, mu tờ khai: Không quy định.
- Yêu cầu, điều kiện: Việc kiểm kê di tích được tổ chức thực hiện theo tiêu
chí quy định tại khoản 9 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một sđiều của Lut di sản
n hóa và khoản 2 Điều 28 Luật di sản văn hóa.
a) Di tích lịch sử - văn hoá có các tiêu chí sau đây:
6
+ Công trình xây dựng, địa điểm gắn với sự kin lịch sử tiêu biểu trong quá
trình dựng nước và giữ nước;
+ Công trình xây dựng, địa điểm gắn với thân thế sự nghip của anh hùng
n tộc, danh nhân của đất nước;
+ Công trình xây dựng, địa điểm gắn với sự kin lịch stiêu biểu của các
thi kỳ cách mạng, kháng chiến;
+ Địa điểm có giá trị tiêu biểu về khảo cổ;
+ Qun thể các công trình kiến trúc hoặc công trình kiến trúc đơn lẻ có giá
trị tiêu biểu về kiến trúc, nghệ thuật của một hoặc nhiều giai đoạn lịch sử.
b) Danh lam thắng cnh phải có một trong các tiêu chí sau đây:
+ Cảnh quan thiên nhiên hoặc địa điểm sự kết hợp giữa cảnh quan thiên
nhiên với công trình kiến trúc có giá trị thẩm mỹ tiêu biểu;
+ Khu vực thiên nhiên giá trị khoa học v địa chất, địa mạo, địa lý, đa
dạng sinh hc, hsinh thái đặc thù hoặc khu vực thiên nhiên chứa đựng những
dấu tích vật chất v các giai đoạn phát triển của ti đt.
- Căn cứ pháp lý của của thủ tục hành chính:
+ Luật Di sản văn hóa 2001; Lut sửa đổi, bổ sung mt số điu của Luật Di
sản Văn hóa 2009;
+ Nghị định s98/2010/NĐ-CP ngày 21/9/2010 của Chính phủ quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Di sản văn hóa Luật sửa đổi, bổ sung một s
điều của Luật Di sản Văn hóa.
+ Quyết định số 21/2020/QĐ-UBND ngày 27/8/2020 của U ban nhân dân
thành phố Hải Phòng về việc Bannh Quy chế quản lý, bảo vệ và phát huy giá
trị di tích lịch sử - n hoá và danh lam thắng cảnh trên địa bàn thành phố.
2. Phê duyệt Quy hoạch khảo cổ ở địa phương
- Trình tự thực hiện: Sở Văn hoá Thể thao chủ trì, phối hợp với các, sở,
ngành, địa phương kiểm tra, rà soát trình UBND thành phố ban hành Quyết định
phê duyệt quy hoạch khảo cổ.
- Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc trực tuyến qua Hệ thống Quản lý văn
bản HPnet.
- Thành phần hồ : Hồ sơ quy hoạch khảo cổ và trình tự, thủ tục, công b
quy hoạch khảo cổ thực hiện theo quy định của pháp luật tại khoản 18 Điều 1,
Luật sửa đi và bổ sung một số điều của Luật di sản văn hóa.
- Số lượng h sơ: 03 bộ.
- Thời hạn giải quyết: Không quy định
- Đối tượng thực hiện thủ tục nh cnh: c tổ chức, cơ quan, đơn vị.
- Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
7
+ Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Văn hoá và Thể thao
+ Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND thành phố.
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định phê duyệt quy hoạch
khảo cổ trên địa bàn thành phố.
- Phí, lệ phí: Không quy định.
- Tên mẫu đơn, mu tờ khai: Không quy định.
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Đối tượng được đưa
o quy hoạch khảo cổ ở địa phương là các điểm khảo cổ lòng đất và dưới nước;
nơi phát hiện di tích, di vật hoặc có dấu hiu là nơi lưu giữ di tích, di vật có giá
trị lịch sửa, văn hóa, khoa học. Quy hoạch khảo cổ phải thể hiện được các nội
dung sau:
+ Vị trí và tên gọi địa đim khảo cổ.
+ Thông tin khoa học về các di tích, di vật được phát hiện tại địa điểm khảo
cổ n ckhoa học dấu hiệu của stồn tại di ch, di vật tại địa điểm khảo cổ.
+ Ranh gii, diện tích địa điểm khảo cổ.
+ Kế hoch thăm dò, khai quật địa điểm khảo cổ.
+ Nguồn lực thực hiện quy hoạch.
- Căn cứ pháp lý của của thủ tục hành chính:
+ Luật Di sản văn hóa 2001; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Di
sản Văn hóa 2009;
+ Nghị định s98/2010/NĐ-CP ngày 21/9/2010 của Chính phủ quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Di sản văn hóa Luật sửa đổi, bổ sung một s
điều của Luật Di sn Văn hóa.
3. Điều chỉnh Quy hoch khảo cổ ở địa phương
- Trình tự thực hiện: Sở Văn hoá Thể thao chủ trì, phối hợp vi các, sở,
ban, ngành, địa phương kiểm tra, soát trình UBND thành phố ban nh quyết
định điều chỉnh phê duyệt quy hoạch khảo cổ.
- Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc trực tuyến qua Hệ thống Quản văn
bản HPnet.
- Thành phần hồ : Hồ sơ quy hoạch khảo cổ và trình tự, thủ tục, công bố
quy hoạch khảo cổ thực hiện theo quy định cuả pháp luật tại khoản 18 Điều 1,
Luật sửa đi và bổ sung một số điều của Luật di sản văn hóa.
- Số lượng hồ sơ: 03 bộ.
- Thời hạn giải quyết: Không quy định
- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: c tổ chức, cơ quan, đơn vị.
- Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
+ Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Văn hoá và Thể thao.
8
+ Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND thành phố.
- Kết quả thực hiện thủ tc hành chính: Quyết định điều chỉnh quy hoạch
khảo cổ trên địa bàn thành phố.
- Phí, lệ phí: Không quy định.
- Tên mẫu đơn, mu tờ khai: Không quy định
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
- Căn cứ pháp lý của của thủ tục hành chính:
+ Luật Di sn văn hóa 2001; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều ca Luật Di
sản Văn hóa 2009;
+ Nghị định s98/2010/NĐ-CP ngày 21/9/2010 của Chính phủ quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Di sản văn hóa Luật sửa đổi, bổ sung một s
điều của Luật Di snn hóa.
4. Lập, phê duyệt nhiệm vụ lập quy hoạch di tích và quy hoạch di tích
đối với cụm di tích cp thành phố, di tích quốc gia
- Trình tự thực hiện: Sở Văn hoá Thể thao chủ trì, phối hợp với các, sở,
ban, ngành, đa phương kiểm tra, rà soát, thẩm định tham u UBND thành phố
trình Bộ n hóa, Thể thao Du lịch bannh quyết định phê duyệt đối với di
tích cấp quốc gia và UBND thành ph đối với di tích cấp thành phố.
- Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc trực tuyến qua Hệ thống Quản văn
bản HPnet
- Thành phần hồ sơ:
+ Tờ trình về việc thẩm định/phê duyệt nhiệm vụ lập quy hoạch di tích;
+ Tờ trình về việc thẩm định/phê duyệt quy hoạch di tích.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
- Thời hạn giải quyết: 45 ngày.
- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân Việt Nam khi
tiến hành các hoạt động lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch, dự án, bảo quản, tu
bổ phục hồi di tích trên lãnh th Việt Nam.
- Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính
+ quan thẩm quyền quyết định: Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch;
UBND thành phố.
+ Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Văn hoá và Thể thao
+ quan phối hợp: Các Sở, ban, ngành, địa phương trên đa n thành phố.
- Kết quả thực hiện thtc nh chính: Quyết định phê duyệt nhiệm vụ lập
quy hoạch di tích/ quy hoạch di tích.
- Phí, lệ phí: Không quy định.
- n mẫu đơn, mẫu tkhai:
9
+ Tờ trình về việc thẩm định/phê duyệt nhiệm vlập quy hoạch di tích: Theo
mẫu 01 ban hành kèm theo Nghị định số 166/2018/NĐ-CP ngày 25/12/2018 của
Chính phủ.
+ Tờ trình về việc thẩm định/phê duyệt quy hoạch di tích: Theo mẫu 02 ban
hành kèm theo Nghị định số 166/2018/NĐ-CP ngày 25/12/2018 của Chính phủ.
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
+ Nội dung lập quy hoạch di tích đáp ứng các yêu cầu tại Điều 5,6,7,8 Nghị
định số 166/2018/NĐ-CP ngày 25/12/2018 của Chính phủ quy định chi tiết về
thẩm quyền, trình tự, thủ tục lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch, dự án bảo quản,
tu bổ, phục hồi di tích lịch s- n hoá, danh lam thắng cảnh.
+ Nội dung quy hoạch di tích đáp ứng c yêu cầu tại Điều 9,10 Nghị đnh
số 166/2018/NĐ-CP ngày 25/12/2018 của Chính phủ quy định chi tiết về thẩm
quyn, trình tự, thủ tục lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch, dự án bảo quản, tu
bổ, phục hồi di tích lịch sử - văn hoá, danh lam thắng cảnh.
- Căn cứ pháp lý của của thủ tục hành chính:
+ Luật Di sản văn hóa 2001; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Di
sản Văn hóa 2009;
+ Nghị định s98/2010/NĐ-CP ngày 21/9/2010 của Chính phủ quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Di sản văn hóa Luật sửa đổi, bổ sung một s
điều của Luật Di sn Văn hóa;
+ Nghị định số 166/2018/NĐ-CP ngày 25/12/2018 của Chính phủ quy định
thẩm quyền, trình tự, thủ tục lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch, dự án bảo quản,
tu bổ, phục hồi di tích lịch sử-văn hóa, danh lam thắng cảnh;
+ Nghị định số 67/2022/NĐ-CP ngày 21 tháng 9 năm 2022 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung Điều 4 Nghị định số 166/2018/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2018.
5. Phê duyệt nhiệm vlập quy hoạch di tích và quy hoạch di ch đối với
cụm di tích cấp tỉnh, di tích quc gia
- Trình tự thực hiện: Sở n hoá Thể thao chủ trì, phối hợp với các,
sở, ban, nnh, địa phương kiểm tra, rà soát, thẩm định tham mưu UBND thành
ph trình Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch ban hành quyết định phê duyệt đối với
di tích cấp quốc gia và UBND thành phố đối với di tích cấp thành phố.
- Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc trực tuyến qua Hệ thống Quản văn
bản HPnet.
- Thành phần hồ sơ:
+ Tờ trình về việc thẩm định/phê duyệt nhiệm vụ lập quy hoạch di tích;
+ Tờ trình về việc thẩm định/phê duyệt quy hoạch di tích.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
- Thời hạn giải quyết: 45 ngày.
10
- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân Việt Nam khi
tiến nh các hoạt động lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch, dự án, bảo quản, tu
bổ, phục hồi di tích; tổ chức cá nhân nước ngoài có liên quan đến hoạt động bảo
quản tu bổ, di tích, phục hồi di tích trên lãnh thổ Việt Nam.
- Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
+ quan thẩm quyền quyết định: Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch;
UBND thành phố.
+ Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Văn hoá và Thể thao
+ quan phối hợp: Các Sở, ban, ngành, địa phương trên đa n thành phố.
- Kết quả thực hiện thtc hành chính: Quyết định phê duyệt nhiệm vụ lp
quy hoạch di tích quy hoạch di tích đối với cụm di tích cấp tỉnh, di tích quốc
gia trên địa bàn thành phố.
- Phí, lệ phí: Không quy định.
- Tên mẫu đơn, mu tờ khai:
+ Tờ trình về việc thm định/phê duyệt nhiệm vụ lập quy hoạch di tích: Theo
mẫu 01 ban hành kèm theo Nghị định số 166/2018/-CP ngày 25/12/2018 của
Chính phủ.
+ Tờ trình về việc thẩm định/phê duyệt quy hoạch di tích: Theo mẫu 02 ban
hành kèm theo Nghị định số 166/2018/NĐ-CP ngày 25/12/2018 của Chính phủ.
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Nội dung quy hoạch di ch đáp ứng các yêu cầu tại Điều 9,10 Nghị định số
166/2018/NĐ-CP ngày 25/12/2018 của Chính phủ quy định chi tiết về thẩm
quyn, trình tự, thủ tục lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch, dự án bảo quản, tu
bổ, phục hồi di tích lịch sử - văn hoá, danh lam thắng cảnh.
- Căn cứ pháp lý của của thủ tục hành chính:
+ Luật Di sản văn hóa 2001; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Di
sản Văn hóa 2009;
+ Nghị định s98/2010/NĐ-CP ngày 21/9/2010 của Chính phủ quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Di sản văn hóa Luật sửa đổi, bổ sung một s
điều của Luật Di sn Văn hóa.
+ Nghị định số 166/2018/NĐ-CP ngày 25/12/2018 của Chính phủ quy định
thẩm quyền, trình tự, thủ tục lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch, dự án bảo quản,
tu bổ, phục hồi di tích lịch sử-văn hóa, danh lam thắng cảnh;
+ Nghị định số 67/2022/NĐ-CP ngày 21 tháng 9 năm 2022 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung Điều 4 Nghị định số 166/2018/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2018.
6. Phê duyệt dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích
thuộc thẩm quyền quản lý của thành phố
11
- Trình tự thực hiện: Sở Văn hoá Thể thao chủ trì, phối hợp với các, sở,
ban, ngành, địa phương kiểm tra, rà soát thẩm định tham mưu UBND thành phố
trình Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch ban hành Quyết định phê duyệt đối với di
tích cấp quốc gia và UBND thành ph đối với di tích cấp thành phố.
- Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc trực tuyến qua hệ thống quản lý văn
bản HPnet.
- Thành phần hồ sơ: Tờ trình về việc thẩm định dự án tu bổ di tích.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
- Thời hạn giải quyết: 25 ngày.
- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân Việt Nam khi
tiến hành các hoạt động lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch, dự án, bảo quản, tu
bổ, phục hồi di tích; tổ chức cá nhân nước ngoài có liên quan đến hoạt động bảo
quản tu bổ, di tích, phục hồi di tích trên lãnh thổ Việt Nam.
- Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
+ quan thẩm quyền quyết định: Bộ Văn hoá, Th thao Du lịch;
UBND thành phố.
+ Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Văn hoá và Thể thao
+ quan phối hợp: Các Sở, ban, ngành, địa phương trên đa n thành phố.
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định phê duyệt dự án tu bổ
di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích thuộc thm quyền quản lý trên địa
bàn thành phố.
- Phí, lệ phí: Không quy định.
- Tên mu đơn, mu tkhai: Tờ trình về việc thẩm định dự án tu bổ di tích
(Theo mẫu 03 kèm theo Nghị định số 166/2018/-CP ngày 25/12/2018 của
Chính phủ).
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Nội dung dự án tu bổ
di tích đáp ứng yêu cầu đưc quy tại Điều 15 Nghị định số 166/2018/NĐ-CP ngày
25/12/2018 của Chính phủ quy định chi tiết vthẩm quyền, trình tự, thủ tục lập,
thẩm định, phê duyệt quy hoạch, dự án bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích lịch sử -
n hoá, danh lam thắng cảnh.
- Căn cứ pháp lý của của thủ tục hành chính:
+ Luật Di sản văn hóa 2001; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Di
sản Văn hóa 2009;
+ Nghị định s98/2010/NĐ-CP ngày 21/9/2010 của Chính phủ quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Di sản n hóa và Luật sửa đổi, bổ sung mt số
điều của Luật Di sn Văn hóa;
+ Nghị định số 166/2018/NĐ-CP ngày 25/12/2018 của Chính phủ quy định
thẩm quyền, trình tự, thủ tục lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch, dự án bảo quản,
tu bổ, phục hồi di ch lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh; Nghđịnh số
12
67/2022/NĐ-CP ngày 21 tháng 9 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Điều
4 Nghị định số 166/2018/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2018;
+ Thông tư 15/2019/TT-BVHTTDL ngày 31/12/2019 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số quy định vbảo quản, tu
bổ, phục hồi di tích.
7. Điều chỉnh dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kthuật tu bổ di tích
thuộc thẩm quyền quản lý của thành phố
- Trình tự thực hiện: Sở Văn hoá Thể thao chủ trì, phối hợp với các, sở,
ban, ngành, địa phương kiểm tra, rà soát thẩm định trình Chtịch UBND thành
ph quyết định.
- Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc trực tuyến qua hệ thống quản lý văn
bản HPnet.
- Thành phần hồ sơ: Tờ trình về việc thẩm định điều chỉnh dự án tu bổ di
tích/báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
- Thời hạn giải quyết: 25 ngày.
- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân Việt Nam khi
tiến hành các hoạt động lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch, dự án, bảo quản, tu
bổ, phục hồi di tích; tổ chức cá nhân nước ngoài có liên quan đến hoạt động bảo
quản tu bổ, di tích, phục hồi di tích trên lãnh thổ Việt Nam.
- Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
+ Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND thành phố.
+ Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Văn hoá và Thể thao.
+ Cơ quan phối hợp thực hiện: Các sở, ban, ngành, địa phương trên địa bàn
thành phố.
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định điều chỉnh dự án tu
bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích.
- Phí, lệ phí: Không quy định.
- Tên mu đơn, mẫu tờ khai: Tờ trình vviệc thẩm định điều chỉnh dự án
tu bổ di tích/báo o kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích (Theo mẫu 03 kèm theo Nghị
định số 166/2018/NĐ-CP ngày 25/12/2018 của Chính ph).
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
+ Có phát hiện mới về di tích.
+ Quy hoạch di tích có liên quan đến điều chỉnh.
+ Xuất hin yếu tmới khả năng hủy hoại hoặc nguy cơ hủy hoại dich.
+ Các trường hợp khác theo quy định của pháp luật về xây dựng.
13
+ Nội dung điều chnh dự án tu bổ di tích đápng theo yêu cầu được quy
định tại Điều 15, Điều 16 Nghị định s 166/2018/NĐ-CP ny 25/12/2018 của
Chính ph.
- Căn cứ pháp lý của của thủ tục hành chính:
+ Luật Di sảnn hóa 2001; Lut sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Di
sản Văn hóa 2009;
+ Nghị định s98/2010/NĐ-CP ngày 21/9/2010 của Chính phủ quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Di sản văn hóa Luật sửa đổi, bổ sung một s
điều của Luật Di sản Văn hóa;
+ Nghị định số 166/2018/NĐ-CP ngày 25/12/2018 của Chính phủ quy định
thẩm quyền, trình tự, thủ tục lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch, dự án bảo quản,
tu bổ, phục hồi di tích lịch s-văn hóa, danh lam thắng cảnh; Nghị định số
67/2022/NĐ-CP ngày 21 tháng 9 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Điều
4 Nghị định số 166/2018/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2018;
+ Thông tư 15/2019/TT-BVHTTDL ny 31/12/2019 của B trưởng Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số quy định về bo quản, tu bổ, phục
hồi di tích.
8. Phê duyệt bổ sung tên đặt vào Ngân hàng tên đường, phố và công
trình công cộng trên địa bàn thành phố
- Trình tự thực hiện: Sở Văn hoá Thể thao chủ trì, phối hợp với các, sở,
ban, ngành, địa phương kiểm tra, rà soát thẩm định trình Chtịch UBND thành
ph xem xét phê duyệt.
- Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc trực tuyến qua hệ thống quản lý văn
bản HPnet.
- Thành phần hồ sơ:
+ Tờ trình đề ngh p duyệt bổ sung tên đặt vào Ngânng tên đưng, phố và
công trình ng cng;
+ Danh mục tên đường, phố công trình công cộng (gồm: n, ý nghĩa
tiêu biểu).
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
- Thời hạn giải quyết: Không quy định.
- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: UBND các quận, huyn trên
địa n thành ph.
- Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
+ Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND thành phố.
+ Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Văn hóa và Thể thao.
+ quan phối hợp: Các sở, ban, ngành, địa phương trên đa bàn thành phố.
14
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định phê duyệt danh mục
tên đường, phố và công trình công cộng trên địa n thành phố.
- n mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định
- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
+ Nghị định số 91/2005/NĐ-CP ngày 11/7/2005 của Chính phủ về quy định
về việc về ban hành quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công;
+ Thông tư số 36/2006/TT-BVHTT ngày 20/3/2006 của Bộ trưởng Bộ Văn
hoá Thông tin về Hướng dẫn thực hiện một số điều của quy chế đặt tên, đổi tên
đường, phố công trình công cộng ban hành kèm theo Nghị định
số 91/2005/NĐ-CP ngày 11/7/2005 của Chính phủ.
+ Các Quyết định của Uỷ ban nhân dân thành phố: Số 2974/QĐ-UBND ngày
12/11/2018 về việc ban hành Quy chế xác lập, quản sử dụng Ngân hàngn
đường, phố công trình công cộng thành phố Hải Phòng và s2975/QĐ-UBND
ngày 12/11/2018 về việc pduyệt Đề án Ngân hàng tến đường, phố công trnfh
công cộng trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
9. Đặt, đổi tên đường, phố công trình công cộng trên địa n thành phố
- Trình tự thực hiện:
Bước 1: UBND các quận huyện (UBND cấp huyện) thành lập Tổ xây dựng
đề án đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cng trên đa bàn quận,
huyn.
Tổ xây dựng đề án đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng ca
cấp huyện tchức khảo t, đánh giá hiện trạng c đường, phố công trình công
cộng dự kiến đặt tên, đổi n; lập danh mục c tuyến đường, phố công trình
công cộng cần đặt tên (hoặc đổi tên); n cứ vào quy mô, nh chất, cấp độ của
đường, phố công trình công cộng, lựa chọn tên tại Ngân hàng tên đường phố
công trình công cộng được Hội đồng tư vấn đặt tên, đổi tên đường, phố và các
công trình công cộng thành phố phê duyệt, đề xuất phương án d kiến đặt n cụ
thể cho từng tuyến đường, phố, công trình công cộng; lập hồ sơ chi tiết cho đề án
trình UBND quận, huyện.
UBND cấp huyện tchức xin ý kiến nhân dân nơi tuyến đường, phố và
công trình công cng dự kiến đặt tên; xin ý kiến của các tổ chức Đảng, đoàn thể,
cơ quan chuyên môn về lịch sử, văn hóa, các nhà khoa học của huyện, thành phố;
công bố công khai phương án đặt tên, đổi tên đường, phố và ng trình công cộng
trên c phương tiện thông tin đại chúng để nhân dân tham gia góp ý kiến trong
thi hạn 15 ngày làm việc, trước khi UBND cấp huyện trình Hội đồng vấn
thành phố.
Bước 2: UBND cấp huyện hoàn thiện hồ sơ đề án xin ý kiến thẩm định của
Hội đồng vấn đặt tên, đổi tên đường, phố các công trình công cộng thành
15
ph. Hội đồng tư vn thành ph tiếp nhận hồ sơ, tổ chức khảo sát đánh giá hiện
trạng các tuyến đường, phố công trình công cộng đề nghị đặt tên, đổi tên;
tổchức lấy ý kiến thẩm định của các thành viên trong Hội đồng. Hồ đủ điều
kiện khi có ít nhất 2/3 thành viên Hội đng tư vấn đồng ý; công bố công khai
phương án đặt tên, đổi tên đường phố và công trình công cộng trên các phương
tiện thông tin đi chúng của thành phố để nhân n tham gia ý kiến trong thời hạn
15 ngày làm việc, trước khi trình Uỷ ban nhân dân thành phố.
Bước 3: Hội đồng vấn thành phố hoàn thiện hồ đề án trình UBND
thành phố theo quy định.
Bước 4: Uỷ ban nhân dân thành phố họp xem xét đề án.
Bước 5: Sở Tư pháp thẩm định Dự thảo Nghị quyết trước khi trình HĐND
thành phố.
Bưc 6: UBND thành phố hoàn thin h sơ, trình Hi đồng nhân n thành phố.
Bước 7: HĐND thành phố ban hành Nghị quyết theo thẩm quyền.
- Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc trực tuyến qua Hệ thống Quản văn
bản HPnet.
- Thành phần hồ sơ:
+ Hồ sơ UBND cấp huyện gửi Hội đồng vấn thành phố gồm: Tờ trình của
UBND cấp huyện; Đề án đt tên, đổi tên đường, ph và công trình công cộng:
+ Tóm tắt ý nghĩa của tên dự kiến để đặt tên, đổi tên các đường, phố và công
trình công cộng; mô tả các công trình về quy mô, cấp độ, kích thước;
+ Bản đồ quy hoạch tổng thể các đường, phố công trình công cộng đề
nghị đặt tên, đổi tên cóc định điểm đầu, điểm cuối.
+ Hồ Hội đồng vấn thành phố trình UBND thành phgồm: Hồ sơ
UBND cấp huyện gửi Hội đồng tư vấn thành phố Tờ trình của Hội đồng vấn;
o cáo tng hợp ý kiến ca các tổ chức Đảng, đoàn thể, quan chuyên môn,
các nhà khoa học và nhân dân.
+ Hồ UBND thành phố trình HĐND thành phố gồm: Hồ UBND cấp
huyn gửi Hội đồng vấn thành phố, hồ Hội đồng tư vấn thành phố trình
UBND; Tờ trình ca UBND thành phố, dự thảo Ngh quyết của Hội đồng nhân
n thành phố về việc đặt tên, đổi tên đường, ph và công trình công cộng.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
- Thời hạn giải quyết: Không quy định.
- Đối tượng thực hiện TTHC: UBND cấp huyện
- Cơ quan giải quyết TTHC:
+ Cơ quan có thẩm quyền quyết định: HĐND thành phố;
+ Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Văn hóa và Ththao
- Kết quả thực hiện TTHC: Nghị quyết về đặt tên, đổi tên đường, phố
công trình công cộng của HĐND thành phố.
16
- Tên mẫu đơn, mu tờ khai: Không quy định.
- Căn cứ pháp lý của TTHC:
+ Nghị định số 91/2005/NĐ-CP ngày 11/7/2005 của Chính phủ về quy định
về việc về ban hành quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công;
+ Thông tư số 36/2006/TT-BVHTT ngày 20/3/2006 của Bộ trưởng Bộ Văn
hoá - Thông tin về Hướng dẫn thực hiện một số điều của quy chế đặt tên, đổi tên
đường, phố công trình công cộng ban hành kèm theo Nghị định số
91/2005/NĐ-CP ngày 11/7/2005 của Chính phủ;
+ Thông tư 01/2016/TT-BXD ngày 01/2/2016 của Bộ tởng Bộ Xây dựng
ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia các công trình hạ tầng kỹ thuật.
10. Xét công nhận quận đạt chuẩn đô thị văn minh
- Trình tự thực hiện:
Bước 1: y ban nhân dân quận tổ chức tự đánh giá kết quả thực hiện các
tiêu cđạt chuẩn đô thị văn minh. Lập Báo cáo kết quả xây dựng đô thị văn minh
và gửi Ủy ban Mặt trận Tổ quc Việt Nam thành phố để tham gia ý kiến.
Bước 2: Ủy ban nhân dân quận lập hồ theo quy định tại Điều 12 Quy định
ban hành kèm theo Quyết định số 04/2022/QĐTTg trình Chủ tịch Ủy ban nhân
n thành phố thông qua cơ quan thường trực là Sở Văn hóa và Thể thao.
Bước 3: Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ,
cơ quan thường trực là Sở Văn hóa và Thể thao tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân
n thành phố thành lập Hội đồng thẩm định xét, công nhận quận đạt chuẩn đô
th văn minh (gọi tắt là Hội đồng).
Bước 4: Trong thi hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày thành lập, Hi đồng t
chức họp, tho luận, bỏ phiếu xét, công nhận quận đạt chuẩn đô thị văn minh.
+ Cuộc họp chỉ được tiến nh khi từ 70% trở lên số thành viên Hội đồng
mặt.
+ quan thường trực Hội đồng thuộc Ủy ban nhân dân thành phố hoàn
thiện hđề nghị xét, công nhận khi kết quả ý kiến nhất trí của các thành viên
Hội đồng dự họp đạt từ 90% trở lên, trình Chủ tịch Ủy ban nn n thành phố
xem xét, quyết định.
Bước 5: Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày có kết quả thẩm định,
Chtịch Ủy ban nhân dân thành phố ban hành quyết đnh công nhận quận đạt
chuẩn đô thị n minh. Trường hợp không ng nhận phải có văn bản trả lời
u rõ lý do.
- Giấy công nhận quận đạt chuẩn đô thị văn minh thực hiện theo mẫu tại Phụ
lục IV kèm theo Quy định ban hành kèm theo Quyết định s 04/2022/QĐ-TTg.
- Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc trực tuyến qua Hệ thống Quản lý văn
bản HPnet.
17
- Thành phần hồ sơ:
+ Tờ trình đề nghị công nhận đạt chuẩn đô thị văn minh.
+ Báo cáo kết quả xây dựng đô thị văn minh.
+ Báo cáo của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam quận về kết quả lấy ý kiến
hài ngđồng ý đề nghng nhận đt chuẩn đô thị văn minh của người n.
+ Báo cáo của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam quận các tổ chức chính
trị - xã hội về kết quả tham gia xây dựng đô thị văn minh.
+ Báo cáo gii trình, tiếp thu ý kiến thẩm định.
- Số lượng hồ sơ: Không quy định.
- Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ.
Trường hợp không công nhận phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.
- Đối tượng thực hiện thủ tục nh cnh: Uỷ ban nhân dân các quận.
- Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
+ Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân thành phố.
+ Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Văn hóa và Ththao
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định Giấy công nhận
quận đạt chuẩn đô thị văn minh.
- Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
- n mẫu đơn, mu tờ khai: Không quy định.
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
+ đăng thành phố đạt chuẩn đô thị văn minh với Ủy ban nhân dân
thành phố.
+ Đạt các tiêu chí tại khoản 1 Điều 10 (nội dung đánh gtheo quy định tại
Phụ lục II kèm theo Quy định tại Quyết định số 04/2022/QĐ-TTg).
+ Thời gian đăng ký: 02 năm, đối với công nhận lần đầu.
+ Có 100% phường, thtrấn được công nhận đạt chuẩn đô thị n minh.
+ 100% trực thuộc (nếu có) được công nhận đạt chuẩn nông thôn mi.
- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
+ Quyết định số 04/2022/QĐ-TTg ngày 18 tháng 02 năm 2022 của Thủ
tướng Chính phủ về việc ban hành quy định tiêu chí, trình tự, thủ tục xét công
nhận đạt chuẩn đô thị văn minh.
11. Xét công nhận lại quận đạt chuẩn đô thị văn minh
- Trình tự thực hiện:
Bước 1: y ban nhân dân quận tổ chức tự đánh giá kết quả thực hiện các
tiêu chí đạt chuẩn đô thị văn minh. Lpo cáo kết quả xây dựng đô thvăn minh
và gửi Ủy ban Mặt trận Tổ quc Việt Nam thành phố để tham gia ý kiến.
18
Bước 2: Ủy ban nhân dân quận lập hồ theo quy định tại Điều 12 Quy định
ban hành kèm theo Quyết định số 04/2022/QĐTTg trình Chủ tịch y ban nhân
n cấp tỉnh thông qua cơ quan thường trực là Sở Văn hóa và Thể thao.
Bước 3: Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ,
quan thường trực là Sở Văn hóa và Thể thao tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân
n thành phố thành lập Hội đồng thẩm định xét, công nhận lại quận đạt chuẩn đô
th văn minh (gọi tắt là Hội đồng).
Bước 4: Trong thi hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày thành lập, Hi đồng t
chức họp, tho luận, bỏ phiếu xét, công nhận lại quận đạt chuẩn đô thị văn minh.
- Cuộc họp chỉ được tiến hành khi có từ 70% trở lên sthành viên Hi đồng
mặt.
- Cơ quan thường trực Hội đồng thuộc Ủy ban nhân dân thành phhoàn
thiện hđề nghị xét, công nhận lại khi kết quả ý kiến nhất trí của các tnh
viên Hội đồng dự họp đạt từ 90% trở lên, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành
ph xem xét, quyết định.
Bước 5: Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày có kết quả thẩm định,
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố ban hành quyết định công nhận lại quận đạt
chuẩn đô thị văn minh. Trường hợp không công nhận lại phải có n bản trả lời
và nêu rõ lý do.
- Giấy công nhận lại quận đạt chuẩn đô thị văn minh thực hiện theo mẫu tại
Phlc IV kèm theo Quy định ban hành kèm theo Quyết định s 04/2022/QĐ-TTg.
- Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc trực tuyến qua Hệ thống Quản văn
bản HPnet.
- Thành phần hồ sơ:
+ Tờ trình đề nghị công nhận lại đạt chuẩn đô thị văn minh.
+ Báo cáo kết quả xây dựng đô thị văn minh.
+ Báo cáo của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam quận về kết qulấy ý kiến
hài lòng đồng ý đề ngh công nhận lại đạt chuẩn đô thị n minh của người dân.
+ Báo cáo của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam quận các tổ chức chính
trị - xã hội về kết quả tham gia xây dựng đô thị văn minh.
+ Báo cáo gii trình, tiếp thu ý kiến thẩm định.
- Số lượng hồ sơ: Không quy định.
- Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ.
Trường hợp không công nhận lại phải có văn bản trả lời và nêu rõ do.
- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Uỷ ban nhân dân các quận.
- Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
+ Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân thành phố.
+ Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Văn hóa và Ththao.
19
- Kết quả thực hiện thủ tục nh chính: Quyết định Giấy công nhận
lại quận đạt chuẩn đô thị văn minh.
- Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
- Tên mẫu đơn, mu tờ khai: Không quy định.
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Điều kiện xét công nhận lại quận đạt chuẩn đô thị văn minh:
+ Có đăng quận đạt chuẩn đô thị n minh với Ủy ban nhân dân thành phố.
+ Đạt các tiêu chí tại khoản 1 Điều 10 (nội dung đánh gtheo quy định tại
Phụ lục II kèm theo Quy định tại Quyết định số 04/2022/QĐ-TTg).
+ Thời gian đăng ký: 05 năm, đối với công nhận lại.
+ Có 100% phường, thị trấn trực thuộc được công nhận lại đạt chuẩn đô thị
n minh.
+ Có 100% xã trực thuộc (nếu có) được công nhận lại đạt chuẩn ng thôn mi.
- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
Quyết định số 04/2022/QĐ-TTg ngày 18 tháng 02 năm 2022 của Thủ tướng
Chính phủ về việc ban hành quy định tiêu chí, trình tự, thủ tục xét công nhận đạt
chuẩn đô thị văn minh. Có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 4 năm 2022.
12. Xét tặng danh hiệu “Xã, phường, thị trấn tiêu biểu”
- Trình tự thực hiện:
ớc 1: Ủy ban nhân dân cấp gửi Báo cáo thành tích đnghị xét tặng
danh hiệu “Xã, phường, thị trấn tiêu biểu” đến Ủy ban nhân dân cấp huyện.
ớc 2: Ủy ban nhân dân cấp huyện tchức họp Hội đồng thi đua - khen
thưởng cùng cấp để đánh giá, quyết định danh sách xã, phường, thị trấn đủ điều
kiện đề nghị xét tặng danh hiệu “Xã, phường, thị trấn tiêu biểu”; công khai trên
trang thông tin điện tử của đơn vị hoặc các hình thức khác (nếu có) để lấy ý kiến
người dân trong thời hạn 10 ngày.
ớc 3: Ủy ban nhân dân cấp huyện lập hồ sơ theo quy định tại khoản 3
Điều 7 Nghị định số 86/2023/NĐ-CP trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố
quyết định.
Bước 4: Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy định,
Chtịch Ủy ban nhân dân thành phố quyết định tặng danh hiệu (Mẫu số 12 của
Phụ lục IV kèm theo Nghị định số 86/2023/NĐ-CP) và bằng chứng nhận “Xã,
phường, thị trấn tiêu biểu”.
- Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc trực tuyến qua Hệ thống Quản văn
bản HPnet.
- Thành phần hồ sơ:
+ Ủy ban nhân dân cấp huyện lập hồ sơ bao gồm:
20
+ Tờ trình đề nghị xét tặng danh hiệu “Xã, phường, th trấn tiêu biểu”.
+ o cáo thành tích đề nghị t tặng danh hiu , phường, th trấn tiêu biu”.
+ Biên bản họp bình xét danh hiệu “Xã, phường, thị trn tiêu biểu”.
- Số lượng hồ sơ: Không quy định
- Thời hạn giải quyết: 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp huyện.
- Cơ quan giải quyết thtục hành chính: Chtch y ban nn n thành phố
- Kết quthực hiện thủ tục hành chính: Quyết định tặng danh hiệu và và
bằng chứng nhận “Xã, phường, thị trấn tiêu biểu”.
- Phí, lệ phí: Không quy định.
- Tên mẫu đơn, mu tờ khai:
+ Tờ trình đề nght tặng danh hiệu “Xã, phường, thị trấn tiêu biểu” (theo
Mẫu số 07 tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số 86/2023/NĐ-CP ngày
07 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ).
+ Báo cáo thành tích đề nghị t tặng danh hiệu Xã, phường, thị trấn tiêu
biểu (theo Mẫu số 08 tại Phụ lục IV ban nh kèm theo Nghị định số
86/2023/NĐ-CP ngày 07 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ).
+ Biên bản họp bình xét danh hiệu “Xã, phường, thị trấn tiêu biểu” (theo
Mẫu số 09 tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số 86/2023/NĐ-CP ngày
07 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ).
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định
- Căn c pháp của thủ tục hành chính: Nghị định số 86/2023/NĐ-CP
ngày 07 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ quy định khung tiêu chuẩn và trình tự,
th tục, hồ xét tặng danh hiệu “Gia đình văn hóa”, “Thôn, tổ dân phố văn hóa”,
“Xã, phường, thị trấn tiêu biểu”.
13. Phê duyệt quy hoch tượng đài, tranh hoành tráng cấp tỉnh
- Trình tự thực hiện:
Bước 1: Sở n hóa Thể thao xây dựng, trình Ủy ban nhân dân thành
phố phê duyệt quy hoạch tượng đài, tranh hoành tráng cấp tỉnh.
Bước 2: Trong thời hạn 15 ngày ktừ ngày nhận hđầy đủ, hợp lệ, Ủy
ban nhân dân thành phphê duyệt quy hoạch. Trường hợp đặc biệt phải kéo dài
thời gian phê duyệt quy hoạch thì trong thời hạn tối đa 30 ngày, Ủy ban nhân dân
thành phố phê duyệt quy hoạch.
- Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc trực tuyến qua Hệ thống Quản lý văn
bản HPnet.
- Thành phần hồ sơ:
+ Tờ trình;
+ Thuyết minh nội dung quy hoạch và d thảo Quyết đnh p duyệt quy hoạch;
21
+ Bản sao ý kiến đồng ý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch đối với quy
hoạch tượng đài, tranh hoành tráng cấp tỉnh (Quy hoạchnội dung bản: S
cần thiết lập quy hoạch; n cứ lập quy hoạch; Quan điểm nguyên tắc; Mục
tiêu quy hoạch; Các tiêu chí nội dung, nghthuật, kỹ thuật, kiến trúc, quy mô quy
hoạch; Giải pháp thực hiện quy hoạch; Tổ chức thực hiện quy hoạch).
- Số lượng hồ sơ: Không quy định.
- Thời hạn giải quyết
+ Trong thời hạn 15 ngày ktừ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, hợp l, Ủy ban nhân
n thành phố phê duyệt quy hoạch.
+ Trường hợp đặc biệt phải kéo dài thời gian phê duyệt quy hoạch thì trong
thời hạn ti đa 30 ngày, Ủy ban nn dân thành phố phê duyệt quy hoạch.
- Đối tượng thực hin thủ tục hành chính: SVăn hóa và Thể thao; cơ quan,
đơn vị có liên quan; UBND thành phố.
- Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
+ Cơ quan trực tiếp thực hiện: S Văn a Thể thao thành phố
+ Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND thành phố.
- Kết quthực hiện thủ tục hành chính: n bản phê duyệt quy hoạch của
Ủy ban nhân dân tnh phố.
- Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
- Yêu cầu, điu kiện thc hiện thtục hành chính (nếu có): Không quy định
- Căn cpp của thủ tục hành chính: Nghị định số 113/2013/NĐ-CP
ngày 02 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ vhoạt động mthuật. hiệu lực
thi hành từ ngày 01 tháng 12 năm 2013.
14. Điều chỉnh quy hoạch tượng đài, tranh hnh tráng cấp tỉnh
- Trình tự thực hiện:
Bước 1: Sở Văn hóa Thể thao y dựng, trình Ủy ban nhân dân thành phố
phê duyệt điều chỉnh quy hoạch tượng đài, tranh hoành tráng cấp tỉnh.
Bước 2: Trong thời hạn 15 ngày kể tngày nhn hđầy đủ, hợp lệ, Ủy
ban nhân dân tnh ph phê duyệt điều chỉnh quy hoạch. Trường hợp đặc biệt
phải kéo dài thời gian p duyệt điều chỉnh quy hoạch thì trong thời hạn tối đa 30
ngày, Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt điều chỉnh quy hoạch.
- Cách thức thực hiện: Không quy định.
- Thành phần hsơ:
+ Tờ trình;
+ Đơng đề án công trình bao gồm: Sự cần thiết phải điều chỉnh quy
hoạch, nội dung tượng đài, tranh hoành tráng, địa điểm xây dựng, dkiến quy
mô, chất liệu, hình thức đầu tư, dự kiến tổng mức đầu tư, nguồn vốn và thời gian
thực hiện.
22
- Số lượng hồ sơ: Không quy định.
- Thời hạn giải quyết:
+ Trong thời hạn 15 ngày ktừ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, hợp l, Ủy ban nhân
n thành phố phê duyệt điều chỉnh quy hoạch.
+ Trường hợp đặc biệt phải kéo dài thời gian phê duyệt điều chỉnh quy hoạch
thì trong thời hạn tối đa 30 ngày, y ban nhân dân thành phố phê duyệt điu chỉnh
quy hoạch.
- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Sở Văn hóa và Thể thao cơ quan,
đơn vị có liên quan; UBND thành phố.
- Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
+ Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Văn hóa vàThể thao.
+ Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND thành phố
- Kết quthực hiện thủ tục hành chính: Văn bản phê duyệt điều chỉnh
quy hoạch của Ủy ban nhân dân thành phố.
- Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện th tụcnh chính (nếu có): Không quy định.
- Căn cứ pháp của thủ tục nh chính: Nghị định số 113/2013/NĐ-CP
ngày 02 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ về hoạt động mỹ thuật.
15. Thông báo thành lập thư viện chuyên ngành cấp tỉnh, tviện đại
học là thư viện công lập; thư viện cấp huyện
- Trình tự thực hiện:
Bước 1: Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày bannh Quyết định thành lập
thư viện, quan, tchức thành lập tviện phải gửi thông báo đến Ủy ban nhân
n thành phố.
ớc 2: Trong thời hạn 15 ngày, kể t ngày nhận đủ hồ thông báo hợp
lệ, y ban nhân dân thành phô phải trả lời bằng văn bản; trường hợp không đồng
ý phải nêu rõ lý do. Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày tiếp nhận thông báo, nếu
hồ thông báo không đủ i liệu theo quy định, Ủy ban nhân dân thành phố có
trách nhiệm gửi văn bản yêu cầu bổ sung hoặc điều chỉnh hồ sơ.
- Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc trực tuyến qua Hệ thống Quản lý n
bản HPnet.
- Thành phần hồ sơ: Bản sao Quyết định của cơ quan có thẩm quyền hoặc
Thông báo thành lập thư viện (dành cho thư vin của cơ quan, tổ chức, đơn vị, cơ
sở giáo dục).
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
- Thời hạn giải quyết: 15 ngày, kể từ ngày nhận đ hồ sơ hợp lệ.
23
- Đối ợng thực hiện thủ tục hành chính: quan, đơn vị trên địa n thành
phố
- Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
+ Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sởn hóa và Th thao.
+ Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND thành phố.
- Kết quả thực hiện TTHC: Văn bản trả lời.
- Phí, lệ phí: Không quy định.
- n mẫu đơn, mẫu tờ khai: Thông o thành lập thư viện (dành cho Thư
viện của quan, tổ chức, đơn vị, sgiáo dục) (theo Mẫu số 03 quy định tại
Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông số 13/2023/TT-BVHTTDL ny 30
tháng 10 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch sửa đổi, bổ
sung quy định liên quan đến giấy tờ công dân tại một số Thông do Bộ trưởng
Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch ban hành).
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định
- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
+ Luật Thư viện số 46/2019/QH14 ngày 21 tháng 11 năm 2019;
+ Nghị định số 93/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2020 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Thư viện;
+ Thông số 01/2020/TT-BVHTTDL ngày 22 tháng 5 năm 2020 của B
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định các mẫu n bản thông o
thành lập, sáp nhập, hợp nhất, chia, tách, giải thể, chấm dứt hoạt động thư viện;
+ Thông tư số 13/2023/TT-BVHTTDL ny 30 tháng 10 năm 2023 của B
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lch sửa đổi, bổ sung quy định liên quan đến
giấy tờ công dân tại một số Tng do Bộ tởng Bộ Văn hoá, Ththao và Du lịch.
16. Thông báo sáp nhập, hợp nhất, chia, tách thư viện chuyên ngành
cấp tnh, thư viện đại học là thư viện công lập; thư viện cấp huyện
- Trình tự thực hiện:
Bước 1: Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày ban hành Quyết định sáp nhập,
hợp nhất, chia, tách thư viện, quan, tổ chức tnh lập thư viện phải gửi thông
o đến Ủy ban nhân dân thành phố.
Bước 2: Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ thông báo hợp
lệ, y ban nhân dân thành phố phải trả lời bằng văn bản; trường hợp không đồng
ý phải nêu rõ lý do. Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày tiếp nhận thông báo, nếu
hồ thông báo không đủ i liệu theo quy định, Ủy ban nhân dân thành phố có
trách nhiệm gửi văn bản yêu cầu bổ sung hoặc điều chỉnh hồ sơ.
- Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc trực tuyến qua Hệ thống Quản văn
bản HPnet.
24
- Thành phần hồ sơ: Bản sao Quyết định củaquan có thẩm quyền hoặc
Thông báo sáp nhập/hợp nhất/chia/tách tvin.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
- Thời hạn giải quyết: 15 ngày, kể từ ngày nhận đ hồ sơ hợp lệ.
- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: quan, đơn vị trên địa bàn
thành phố.
- Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
+ Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sn a Thể thao.
+ Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND thành phố.
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản trả lời.
- Phí, lệ phí: Không quy định.
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Thông báo sáp nhập/hợp nhất/chia/tách t
viện (theo Mẫu số 04 quy định tại Phụ lục VIII ban nh m theo Thông số
13/2023/TT-BVHTTDL ngày 30 tháng 10 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao Du lch sửa đổi, bổ sung quy định liên quan đến giấy tờ công dân tại
một số Thông tư do Bộ trưởng Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch ban hành).
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
+ Luật Thư viện số 46/2019/QH14 ngày 21 tháng 11 năm 2019;
+ Nghị định số 93/2020/-CP ngày 18 tháng 8 năm 2020 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật T viện;
+ Thông số 01/2020/TT-BVHTTDL ngày 22 tháng 5 năm 2020 của B
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định các mẫu n bản thông o
thành lập, sáp nhập, hợp nhất, chia, tách, giải thể, chấm dứt hoạt động thư viện;
+ Thông tư số 13/2023/TT-BVHTTDL ngày 30 tháng 10 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung quy định liên quan đến
giấy tờ công dân tại một số Thôngdo Bộ tởng Bộ Văn hoá, Thể thao và Du
lịch ban hành.
17. Thông báo giải thể thư viện chuyên ngành cấp tỉnh, thư viện đại học
là thư viện công lập; thư viện cấp huyện
- Trình tự thực hiện:
ớc 1: Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày ban hành Quyết định giải thể
thư viện, quan, tchức thành lập tviện phải gửi thông báo đến Ủy ban nhân
n thành phố
Bước 2: Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ thông báo hợp
lệ, y ban nhân dân thành phố phải trả lời bằng văn bản; trường hợp không đồng
ý phải nêu rõ lý do. Trong thời hạn 10 ngày, kể tngày tiếp nhận thông báo, nếu
25
hồ thông báo không đủ i liệu theo quy định, Ủy ban nhân dân thành phố có
trách nhiệm gửi văn bản yêu cầu bổ sung hoặc điều chỉnh hồ sơ.
- Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc trực tuyến qua Hệ thống Quản văn
bản HPnet.
- Thành phần hồ sơ: Bản sao Quyết định củaquan có thẩm quyền hoặc
Thông báo giải thể/chấm dứt hoạt động thư viện.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
- Thời hạn giải quyết: 15 ngày, kể từ ngày nhận đ hồ sơ hợp lệ.
- Đối ợng thực hiện thủ tục hành chính: quan, đơn v tn địa bàn
tnh phố.
- Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
+ Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sởn hóa và Th thao
+ Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND thành phố.
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản trả lời.
- Phí, lệ phí: Không quy định.
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (đối với trường hp sử dụng hình thức
thông báo bằng văn bản): Thông báo gii thể/chấm dứt hoạt động thư viện (theo
Mẫu M03 quy định tại khoản 5 Điều 3 Thông tư số 01/2020/TT-BVHTTDL ngày
22 tháng 5 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Ththao và Du lch).
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
+ Luật Thư viện số 46/2019/QH14 ngày 21 tháng 11 năm 2019;
+ Nghị định số 93/2020/-CP ngày 18 tháng 8 năm 2020 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Thư viện;
+ Thông số 01/2020/TT-BVHTTDL ngày 22 tháng 5 năm 2020 của B
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định các mẫu n bản thông o
thành lập, sáp nhập, hợp nhất, chia, tách, giải thể, chấm dứt hoạt động thư viện.
18. Xét thăng hạng chức danh nghnghiệp Đo diễn ngh thuật hng III
- Trình tự thực hiện:
Bước 1: Các cơ quan, đơn vị trên địa bàn thành phố có văn bản đề nghị gửi
Sở Văn hoá và Thể thao về việc thăng hạng viên chức của đơn vị. Trên cơ sở tổng
hợp, Sở Văn hoá và Thể thao y dựng dự thảo Đề án xét thăng hạng chức danh
nghnghiệp từ Đạo diễn nghệ thuật hng IV lên Đạo diễn nghệ thuật hạng III gửi
Sở Nội vụ thẩm định đề án và cho ý kiến về chỉ tiêu xét thăng hạng.
Bước 2: Sở Nội v cho ý kiến về dự thảo Đ án và chỉ tiêu t thăng hạng
chức danh nghề nghiệp từ Đạo diễn nghệ thuật hạng IV lên Đạo din nghệ thuật
hạng III.
26
Bước 3: Giám đốc Sở Văn hoá và Thể thao phê duyệt Đề án và tổ chức xét
thăng hạng chức danh nghề nghiệp từ Đạo diễn nghệ thuật hạng IV lên Đạo diễn
nghệ thuật hạng III.
- Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc trực tuyến qua Hệ thống Quản văn
bản HPnet.
- Thành phần hồ sơ:
+ Văn bản đề nghị của cácquan. đơn vị;
+ Văn bản thẩm định Đề án và chỉ tiêu xét thăng hạng của Sở Nội vụ;
+ yếu lịch viên chức theo quy định hiện hành được lập chậm nht là
30 ngày trước thời hạn cuối cùng nộp hồ sơ dự thi hoặc xét thăng hạng chức danh
nghnghiệp, có xác nhận của cơ quan, đơn vị sử dụng viên chức;
+ Bản nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập sử
dụng viên chức hoặc của người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền quản lý đơn vị
sự nghiệp công lập về c tiêu chuẩn, điều kiện đăng dự thi hoặc xét thăng
hạng chức danh nghề nghiệp của viên chức theo quy định;
+ Bản sao các văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu của chức danh nghề nghiệp
dự thi hoặc xét thăng hng; Trường hợp viên chức bằng tốt nghiệp chuyên n
đã chuẩn đầu ra về ngoại ngữ, tin học theo quy định tương ứng với yêu cầu
của chức danh nghề nghiệp dự thi hoặc xét thăng hạng thì được sử dụng thay thế
chứng ch ngoại ngữ, tin học; Trường hợp viên chức được miễn thi môn ngoại
ngữ, môn tin hc quy định tại khoản 6 khoản 7 Điu 39 Nghị định số
115/2020/NĐ-CP t được miễn chứng chỉ ngoại ngữ, chứng chỉ tin học;
+ Các yêu cầu khác theo quy định của tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp dự
thi hoặc xét thăng hạng.
- Số lượng hồ sơ: Không quy định.
- Thời hạn giải quyết: Không quy định
- Đối tượng thực hin thủ tục hành chính: c quan, đơn vị trên địa
n thành phố.
- Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
+ Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Văn hoá và Thể thao
+ Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Văn hoá và Thể thao
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định xét thăng hạng chức
danh nghề nghiệp viên chc tĐạo diễn nghệ thuật hạng IV lên Đo diễn nghệ
thut hạng III.
- Phí, lệ phí: Thực hiện theo Thông số 92/2021/TT-BTC ngày 28/10/2021
của Bộ trưởng BTài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản sử
dụng phí tuyển dụng, dự thi ng ngạch, thăng hạng công chức, viên chức
+ Dưới 100 thí sinh: 700.000 đồng/thí sinh/lần;
+ Từ 100 đến dưới 500 thí sinh: 600.000 đồng/thí sinh/lần;
27
+ Từ 500 trở lên: 500.000 đồng/thí sinh/lần;
- Tên mẫu đơn, mu tờ khai: Không quy định.
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định
- Căn cứ pháp lý của của thủ tục hành chính:
+ Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bsung một số điều của Luật Cán bộ, công
chức và Luật Viên chức;
+ Nghị định s115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ về tuyển
dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
+ Nghđịnh số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 sửa đổi, bổ sung một số
điều ca Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ về tuyển
dụng, sử dụng quản lý viên chức;
+ Thông tư số 92/2021/TT-BTC ngày 28/10/2021 của Bộ trưởng BTài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tuyển dụng, dự
thi nâng ngạch, thăng hạng công chức, viên chức;
+ Thông tư số 10/2022/TT-BVHTTDL ngày 28/10/2022 của Bộ trưởng B
Văn hoá, Thể thao và Du lịch quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp
và xếp ơng viên chức chuyên ngành nghệ thuật biểu diễn điện ảnh;
+ Thông s06 /2020/TT-BNV ngày 02/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Nội
vụ ban hành Quy chế tổ chức thi tuyển, xét tuyển công chức, viên chức, thi nâng
ngạchng chức, thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức; Nội
quy thi tuyển, xét tuyển ng chức, viên chức, thi nâng ngạch ng chức, thi hoặc
xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên;
+ Quyết định số 62/2022/QĐ-UBND ngày 02/11/2022 của Uỷ ban nhân dân
thành phố ban hành Quy định về quản lý t chức bộ máy, viên chức. và lao động
hợp đồng tại các đơn vị sự nghiệp công lập của thành phố Hải Phòng.
19. Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Diễn viên hạng III
- Trình tự thực hiện:
Bước 1: Các quan, đơn vị trên địa bàn thành phố có văn bản đề nghị gửi
Sở Văn hoá và Thể thao về việc thăng hạng viên chức của đơn vị. Trên cơ sở tổng
hợp, Sở Văn hoá và Thể thao xây dựng dự thảo Đề án xét thăng hạng chức danh
nghnghiệp từ Diễn viên hạng IV lên Diễn viên hạng III gửi Sở Nội vụ thẩm định
đề án và cho ý kiến về chỉ tiêu xét thăng hạng.
Bước 2: Sở Nội v cho ý kiến về dự thảo Đ án và chỉ tiêu xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp từ Din viên hạng IV lên Diễn viên hạng III.
Bước 3: Giám đốc Sở Văn hoá Thể thao phê duyệt Đề án và tổ chức xét
thăng hạng chức danh nghề nghiệp từ Din viên hạng IV lên Diễn viên hạng III.
- Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc trực tuyến qua Hệ thống Quản văn
bản HPnet.
28
- Thành phần hồ sơ:
+ Văn bản đề nghị của các Đơn vị Nghệ thuật, văn bản thẩm định Đề án
chtiêu xét thăng hạng của Sở Nội vụ (kèm theo dự thảo Đề án).
+ yếu lịch viên chức theo quy định hiện hành được lập chậm nhất
30 ngày trước thời hạn cuối cùng nộp hồ sơ dự thi hoặc xét thăng hạng chức danh
nghnghiệp, có xác nhận của cơ quan, đơn vị sử dụng viên chức;
+ Bản nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập sử
dụng viên chức hoặc của người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền quản lý đơn vị
sự nghiệp công lập về c tiêu chuẩn, điều kiện đăng dự thi hoặc t thăng
hạng chức danh nghề nghiệp của viên chức theo quy định;
+ Bản sao các văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu ca chức danh nghề nghiệp
dự thi hoặc xét thăng hng; Trường hợp viên chức bằng tốt nghiệp chuyên môn
đã chuẩn đầu ra về ngoại ngữ, tin học theo quy định tương ứng với yêu cầu
của chức danh nghề nghiệp dự thi hoặc xét thăng hạng thì được s dụng thay thế
chứng ch ngoại ngữ, tin học; Trường hợp viên chức được miễn thi môn ngoại
ngữ, môn tin học quy định tại khoản 6 khoản 7 Điều 39 Ngh định số
115/2020/NĐ-CP t được miễn chứng chỉ ngoại ngữ, chứng chỉ tin học;
+ Các yêu cầu khác theo quy định của tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp dự
thi hoặc xét thăng hạng.
- Số lượng hồ sơ: Không quy định.
- Thời hạn giải quyết: Không quy định
- Đối tượng thực hin thủ tục hành chính: c quan, đơn vị trên địa
n thành phố.
- Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
+ Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Văn hoá và Thể thao
+ Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Văn hoá và Thể thao
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định xét thăng hạng chức
danh nghề nghiệp viên chức từ Diễn viên hạng IV lên Din viên hạng III.
- Phí, lệ phí: Thực hiện theo Thông số 92/2021/TT-BTC ngày 28/10/2021
của Bộ trưởng Bộ i chính quy định mức thu, chế độ thu, np, quản sử
dụng phí tuyển dụng, dự thi ng ngạch, thăng hạng công chức, viên chức
+ Dưới 100 thí sinh: 700.000 đồng/thí sinh/lần;
+ Từ 100 đến dưới 500 thí sinh: 600.000 đồng/thí sinh/lần;
+ Từ 500 trở lên: 500.000 đồng/thí sinh/lần;
- Tên mẫu đơn, mu tờ khai: Không quy định.
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định
- Căn cứ pháp lý của của thủ tục hành chính:
+ Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bsung một số điều của Luật Cán bộ, công
chức và Luật Viên chức;
29
+ Nghị định s115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ về tuyển
dụng, sử dụng quản lý viên chức;
+ Nghđịnh số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 sửa đổi, bổ sung một số
điều ca Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ về tuyển
dụng, sử dụng quản lý viên chức;
+ Thông tư số 92/2021/TT-BTC ngày 28/10/2021 của Bộ trưng Bộ i
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản và sử dụng phí tuyển dụng, d
thi nâng ngạch, thăng hạng công chức, viên chức;
+ Thông tư số 10/2022/TT-BVHTTDL ngày 28/10/2022 của Bộ trưởng B
Văn hoá, Thể thao và Du lịch quy định mã số, tiêu chun chức danh nghề nghiệp
và xếp ơng viên chức chuyên ngành nghệ thuật biểu diễn điện ảnh;
+ Thông s06 /2020/TT-BNV ngày 02/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Nội
vụ ban hành Quy chế tổ chức thi tuyển, xét tuyển công chức, viên chức, thi nâng
ngạchng chức, thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức; Nội
quy thi tuyển, xét tuyển ng chức, viên chức, thi nâng ngạch ng chức, thi hoặc
xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên;
+ Quyết định số 62/2022/QĐ-UBND ngày 02/11/2022 của Uỷ ban nhân dân
thành phố ban hành Quy định về quản lý tổ chức bộ máy, viên chức. và lao động
hợp đồng tại các đơn vị sự nghiệp công lập của thành phố Hải Phòng.
20. Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Di sản viên hạng III
- Trình tự thực hiện:
Bước 1: Bảo tàng thành phố văn bản đề nghị gửi Sở Văn hoá và Thể thao
về việc thăng hng viên chức của đơn vị. Trên cơ sở tổng hợp, Sở Văn hoá và Thể
thao xây dựng dự thảo Đề án xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp tDi sản
viên hạng IV lên Di sản viên hạng III gửi Sở Nội vụ thẩm định đề án cho ý
kiến về chỉ tiêu xét thăng hạng.
Bước 2: Sở Nội v cho ý kiến về dự thảo Đ án và chỉ tiêu xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp từ Di sản viên hạng IV lên Di sản vn hạng III.
Bước 3: Giám đốc Sở Văn hoá Thể thao phê duyệt Đề án và tổ chức xét
thăng hạng chc danh nghnghiệp từ Di sản vn hng IV lên Di sản viên hạng III.
- Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc trực tuyến qua Hệ thống Quản văn
bản HPnet.
- Thành phần hồ sơ:
+ Văn bản đề nghị của Bảo tàng tỉnh, văn bản thẩm định Đề án và chỉ tiêu
xét thăng hạng của SNội vụ (kèm theo dự tho Đề án).
+ yếu lịch viên chức theo quy định hiện hành được lập chậm nhất
30 ngày trước thời hạn cuối cùng nộp hồ sơ dự thi hoặc xét thăng hạng chức danh
nghnghiệp, có xác nhận của cơ quan, đơn vị sử dụng viên chức;
30
+ Bản nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập sử
dụng viên chức hoặc của người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền quản lý đơn vị
sự nghiệp công lập về c tiêu chuẩn, điều kiện đăng dự thi hoặc xét thăng
hạng chức danh nghề nghiệp của viên chức theo quy định;
+ Bản sao các văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu ca chức danh nghề nghiệp
dự thi hoặc xét thăng hng; Trường hợp viên chức bằng tốt nghiệp chuyên n
đã chuẩn đầu ra về ngoại ngữ, tin học theo quy định mà tương ứng với yêu cầu
của chức danh nghề nghiệp dự thi hoặc xét thăng hạng thì được s dụng thay thế
chứng ch ngoại ngữ, tin học; Trường hợp viên chức được miễn thi môn ngoại
ngữ, môn tin hc quy định tại khoản 6 khoản 7 Điu 39 Nghị định số
115/2020/NĐ-CP t được miễn chứng chỉ ngoại ngữ, chứng chỉ tin học;
+ Các yêu cầu khác theo quy định của tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp dự
thi hoặc xét thăng hạng.
- Số lượng hồ sơ: Không quy định.
- Thời hạn giải quyết: Không quy định
- Đối tượng thực hin thtục hành chính: Viên chức thuộc Bảo tàng tnh ph.
- Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
+ Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Văn hoá và Thể thao
+ Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Văn hoá và Thể thao
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định xét thăng hạng chức
danh nghề nghiệp viên chức từ Di sản viên hạng IV lên Di sản viên hạng III.
- Phí, lệ phí: Thực hiện theo Thông số 92/2021/TT-BTC ngày 28/10/2021
của Bộ trưởng BTài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản sử
dụng phí tuyển dụng, dự thi ng ngạch, thăng hạng công chức, viên chức
+ Dưới 100 thí sinh: 700.000 đồng/thí sinh/lần;
+ Từ 100 đến dưới 500 thí sinh: 600.000 đồng/thí sinh/lần;
+ Từ 500 trở lên: 500.000 đồng/thí sinh/lần;
- Tên mẫu đơn, mu tờ khai: Không quy định.
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định
- Căn cứ pháp lý ca ca th tc hành chính:
+ Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bsung một số điều của Luật Cán bộ, công
chức và Luật Viên chức;
+ Nghị định s115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ về tuyển
dụng, sử dụng quản lý viên chức;
+ Nghđịnh số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 sửa đổi, bổ sung một số
điều ca Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ về tuyển
dụng, sử dụng quản lý viên chức;
31
+ Thông tư số 92/2021/TT-BTC ngày 28/10/2021 của Bộ trưng Bộ i
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tuyển dụng, dự
thi nâng ngạch, thăng hạng công chức, viên chức;
+ Thông tư số 10/2022/TT-BVHTTDL ngày 28/10/2022 của Bộ trưởng B
Văn hoá, Thể thao và Du lịch quy định mã số, tiêu chun chức danh nghề nghiệp
và xếp ơng viên chức chuyên ngành nghệ thuật biểu diễn điện ảnh;
+ Thông s06 /2020/TT-BNV ngày 02/12/2020 của Bộ trưởng B Nội
vụ ban hành Quy chế tổ chức thi tuyển, xét tuyển công chức, viên chức, thi nâng
ngạchng chức, thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức; Nội
quy thi tuyển, xét tuyển ng chức, viên chức, thi nâng ngạch ng chức, thi hoc
xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên;
+ Quyết định số 62/2022/QĐ-UBND ngày 02/11/2022 của Uỷ ban nhân dân
thành phố ban hành Quy định về quản lý t chức bộ máy, viên chức. và lao động
hợp đồng tại các đơn vị sự nghiệp công lập của thành phố Hải Phòng.
21. Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Pơng pháp viên hạng III.
- Trình tự thực hiện:
Bước 1: Các quan, đơn vị, UBND các quận, huyện trên địa bàn thành phố
văn bản đề nghị gửi Sở Văn hoá và Thể thao về việc thăng hạng viên chức của
đơn vị. Trên cơ s tng hợp, Sở Văn hoá và Thể thao xây dựng dự thảo Đề án xét
thăng hạng chức danh nghề nghip tPhương pháp viên hạng IV lên Phương pháp
viên hạng III gửi Sở Nội vụ thm định đề án cho ý kiến vchỉ tiêu xét thăng
hạng.
Bước 2: Sở Nội vụ cho ý kiến về dthảo Đề án chỉ tiêu t thăng hạng chức
danh nghnghiệp từ Pơng pháp viên hạng IV n Pơng pháp viên hạng III.
Bước 3: Giám đốc Sở Văn hoá và Thể thao phê duyệt Đề án và tổ chức xét
thăng hạng chức danh nghề nghiệp từ Phương pháp viên hạng IV n Phương pháp
viên hạng III.
- Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc trực tuyến qua Hệ thống Quản văn
bản HPnet.
- Thành phần hồ sơ:
+ n bản đề nghị của các cơ quan, đơn vị, UBND c quận, huyện trên địa
bàn thành phố, văn bản thẩm định Đề án và chỉ tiêu t thăng hạng của SNội vụ
(kèm theo dthảo Đề án).
+ yếu lịch viên chức theo quy định hiện hành được lập chậm nhất
30 ngày trước thời hạn cuối cùng nộp hồ sơ dự thi hoặc xét thăng hạng chức danh
nghnghiệp, có xác nhận của cơ quan, đơn vị sử dụng viên chức;
+ Bản nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập sử
dụng viên chức hoặc của người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền quản lý đơn vị
32
sự nghiệp công lập về c tiêu chuẩn, điều kiện đăng dự thi hoặc xét thăng
hạng chức danh nghề nghiệp của viên chức theo quy định;
+ Bản sao các văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu ca chức danh nghề nghiệp
dự thi hoặc xét thăng hng; Trường hợp viên chức bằng tốt nghiệp chuyên n
đã chuẩn đầu ra về ngoại ngữ, tin học theo quy định ơng ứng với yêu cầu
của chức danh nghề nghiệp dự thi hoặc xét thăng hạng thì được s dụng thay thế
chứng ch ngoại ngữ, tin học; Trường hợp viên chức được miễn thi môn ngoại
ngữ, môn tin hc quy định tại khoản 6 khoản 7 Điều 39 Nghị định số
115/2020/NĐ-CP t được miễn chứng chỉ ngoại ngữ, chứng chỉ tin học;
+ Các yêu cầu khác theo quy định của tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp dự
thi hoặc xét thăng hạng.
- Số lượng hồ sơ: Không quy định.
- Thời hạn giải quyết: Không quy định
- Đối tượng thực hiện thủ tục nh chính: c cơ quan, đơn vị, UBND c
quận, huyện trên địa bàn thành phố.
- Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
+ Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Văn hoá và Thể thao
+ Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Văn hoá và Thể thao
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định xét thăng hạng chức
danh nghề nghiệp viên chức từ Phương pháp viên hạng IV lên Phương pháp viên
hạng III.
- Phí, lệ phí: Thực hiện theo Thông số 92/2021/TT-BTC ngày 28/10/2021
của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế đthu, nộp, quản sử
dụng phí tuyển dụng, dự thi ng ngạch, thăng hạng công chức, viên chức
+ Dưới 100 thí sinh: 700.000 đồng/thí sinh/lần;
+ Từ 100 đến dưới 500 thí sinh: 600.000 đồng/thí sinh/lần;
+ Từ 500 trở lên: 500.000 đồng/thí sinh/lần;
- Tên mẫu đơn, mu tờ khai: Không quy định.
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định
- Căn cứ pháp lý ca ca th tc hành chính:
+ Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bsung một số điều của Luật Cán bộ, công
chức và Luật Viên chức;
+ Nghị định s115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ về tuyển
dụng, sử dụng quản lý viên chức;
+ Nghđịnh số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 sửa đổi, bsung mt số
điều ca Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ về tuyển
dụng, sử dụng quản lý viên chức;
33
+ Thông tư số 92/2021/TT-BTC ngày 28/10/2021 của Bộ trưng Bộ i
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tuyển dụng, dự
thi nâng ngạch, thăng hạng công chức, viên chức;
+ Thông tư số 10/2022/TT-BVHTTDL ngày 28/10/2022 của Bộ trưởng Bộ
Văn hoá, Thể thao và Du lịch quy định mã số, tiêu chun chức danh nghề nghiệp
và xếp ơng viên chức chuyên ngành nghệ thuật biểu diễn điện ảnh;
+ Thông s06 /2020/TT-BNV ngày 02/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Nội
vụ ban hành Quy chế tổ chức thi tuyển, xét tuyển công chức, viên chức, thi ng
ngạchng chức, thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức; Nội
quy thi tuyển, xét tuyển ng chức, viên chức, thi nâng ngạch ng chức, thi hoặc
xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên;
+ Quyết định số 62/2022/QĐ-UBND ngày 02/11/2022 của Uỷ ban nhân dân
thành phố ban hành Quy định về quản lý t chức bộ máy, viên chức. và lao động
hợp đồng tại các đơn vị sự nghiệp công lập của thành phố Hải Phòng.
22. Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Hướng dẫn viên văn hóa
hạng III
- Trình tự thực hiện:
Bước 1: Các quan, đơn vị, UBND các quận, huyện trên địa bàn thành phố
văn bản đề nghị gửi Sở Văn hoá và Thể thao về việc thăng hạng viên chức của
đơn vị. Trên sở tổng hợp, SVăn hoá Thể thao dthảo Đề án xét tng
hạng chức danh nghề nghiệp từ ớng dẫn viên văn hoá hạng IV lên Hướng dẫn
viên văn hoá hạng III gửi Sở Nội vụ thẩm định đề án cho ý kiến về chỉ tiêu xét
thăng hạng.
Bước 2: Sở Nội v cho ý kiến về dự thảo Đ án và chỉ tiêu xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp từớng dẫn viên văn hoá hng IV lên Hướng dẫn viên
n hoá hạng III.
Bước 3: Giám đốc Sở Văn hoá và Thể thao phê duyệt Đề án và tổ chức xét
thăng hạng chức danh nghnghip tHướng dn viên văn hoá hạng IV lên ớng
dẫn viên văn hoá hạng III.
- Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc trực tuyến qua Hệ thống Quản văn
bản HPnet
- Thành phần hồ sơ:
+ n bản đề nghị của các cơ quan, đơn vị, UBND c quận, huyện trên địa
n thành phố, văn bản thẩm định Đ án và chỉ tiêu xét thăng hạng của SNội vụ
(kèm theo dthảo Đề án).
+ yếu lịch viên chức theo quy định hiện hành được lập chậm nhất
30 ngày trước thời hạn cuối cùng nộp hồ sơ dự thi hoặc xét thăng hạng chức danh
nghnghiệp, có xác nhận của cơ quan, đơn vị sử dụng viên chức;
+ Bản nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập sử
dụng viên chức hoặc của người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền quản lý đơn vị
34
sự nghiệp công lập về c tiêu chuẩn, điều kiện đăng dự thi hoặc xét thăng
hạng chức danh nghề nghiệp của viên chức theo quy định;
+ Bản sao các văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu ca chức danh nghề nghiệp
dự thi hoặc xét thăng hng; Trường hợp viên chức bằng tốt nghiệp chuyên n
đã chuẩn đầu ra về ngoại ngữ, tin học theo quy định tương ứng với yêu cầu
của chức danh nghề nghiệp dự thi hoặc xét thăng hạng thì được s dụng thay thế
chứng ch ngoại ngữ, tin học; Trường hợp viên chức được miễn thi môn ngoại
ngữ, môn tin hc quy định tại khoản 6 khoản 7 Điu 39 Nghị định số
115/2020/NĐ-CP thì được miễn chứng ch ngoại ngữ, chứng chỉ tin hc;
+ Các yêu cầu khác theo quy định của tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp dự
thi hoặc xét thăng hạng.
- Số lượng hồ sơ: Không quy định.
- Thời hạn giải quyết: Không quy định
- Đối tượng thực hiện thủ tục nh chính: c cơ quan, đơn vị, UBND các
quận, huyện trên địa bàn thành ph.
- Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
+ Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Văn hoá và Thể thao
+ Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Văn hoá và Thể thao
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định xét thăng hạng chức
danh nghề nghiệp viên chức từ Hướng dẫn viên văn hoá hạng IV lên Hướng dẫn
viên văn hoá hạng III
- Phí, lệ phí: Thực hiện theo Thông số 92/2021/TT-BTC ngày 28/10/2021
của Bộ trưởng BTài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản s
dụng phí tuyển dụng, dự thi ng ngạch, thăng hạng công chức, viên chức
+ Dưới 100 thí sinh: 700.000 đồng/thí sinh/lần;
+ Từ 100 đến dưới 500 thí sinh: 600.000 đồng/thí sinh/lần;
+ Từ 500 trở lên: 500.000 đồng/thí sinh/lần;
- Tên mẫu đơn, mu tờ khai: Không quy định.
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định
- Căn cứ pháp lý ca ca th tc hành chính:
+ Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bsung một số điều của Luật Cán bộ, công
chức và Luật Viên chức;
+ Nghị định s115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ về tuyển
dụng, sử dụng quản lý viên chức;
+ Nghđịnh số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 sửa đổi, bổ sung một số
điều ca Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ về tuyển
dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
+ Thông tư số 92/2021/TT-BTC ngày 28/10/2021 của Bộ trưng Bộ i
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tuyển dụng, dự
thi nâng ngạch, thăng hạng công chức, viên chức;
35
+ Thông tư số 10/2022/TT-BVHTTDL ngày 28/10/2022 của Bộ trưởng B
Văn hoá, Thể thao và Du lịch quy định mã số, tiêu chun chức danh nghề nghiệp
và xếp ơng viên chức chuyên ngành nghệ thuật biểu diễn điện ảnh;
+ Thông s06 /2020/TT-BNV ngày 02/12/2020 của Bộ trưởng B Nội
vụ ban hành Quy chế tổ chức thi tuyển, xét tuyển công chức, viên chức, thi nâng
ngạchng chức, thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức; Nội
quy thi tuyển, xét tuyển ng chức, viên chức, thi nâng ngạch ng chức, thi hoc
xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên;
+ Quyết định số 62/2022/QĐ-UBND ngày 02/11/2022 của Uỷ ban nhân dân
thành phố ban hành Quy định về quản lý t chức bộ máy, viên chức. và lao động
hợp đồng tại các đơn vị sự nghiệp công lập của thành phố Hải Phòng.
23. Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Huấn luyện viên
- Trình tự thực hiện:
Bước 1: Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể dục thể thao thành phố văn
bản đề nghị gửi Sở Văn hoá và Ththao về việc thăng hạng viên chức của đơn vị.
Trên sở tổng hợp, Sở Văn hoá và Thể thao xây dựng dự thảo Đề án xét thăng
hạng chức danh nghề nghiệp từ Hướng dẫn viên hạng IV lên Huấn luyện vn
hạng III gửi Sở Nội vụ thẩm định đề án và cho ý kiến về chỉ tiêu xét thăng hạng.
Bước 2: Sở Nội v cho ý kiến về dự thảo Đề án và chỉ tiêu xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp từ Hướng dẫn viên hạng IV lên Huấn luyện viên hạng III.
Bước 3: Giám đốc Sở Văn hoá và Thể thao phê duyệt Đề án và tổ chức xét
thăng hạng chức danh nghề nghiệp từ ớng dẫn viên hng IV lên Huấn luyện
viên hạng III.
- Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc trực tuyến qua Hệ thống Quản văn
bản HPnet.
- Thành phần hồ sơ:
+ Văn bản đề nghị của Trung tâm Huấn luyện thi đấu thể dục thể thao
thành phố, văn bản thẩm định Đề án và chỉ tiêu xét thăng hạng của Sở Nội vụ
(kèm theo dự thảo Đề án).
+ yếu lịch viên chức theo quy định hiện hành được lập chậm nhất
30 ngày trước thời hạn cuối cùng nộp hồ sơ dự thi hoặc xét thăng hạng chức danh
nghnghiệp, có xác nhận của cơ quan, đơn vị sử dụng viên chức;
+ Bản nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập sử
dụng viên chức hoặc của người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền quản lý đơn vị
sự nghiệp công lập về c tiêu chuẩn, điều kiện đăng dự thi hoặc xét thăng
hạng chức danh nghề nghiệp của viên chức theo quy định;
+ Bản sao các văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu ca chức danh nghề nghiệp
dự thi hoặc xét thăng hng; Trường hợp viên chức bằng tốt nghiệp chuyên n
đã chuẩn đầu ra về ngoại ngữ, tin học theo quy định tương ứng với yêu cầu
của chức danh nghề nghiệp dự thi hoặc xét thăng hạng thì được s dụng thay thế
chứng ch ngoại ngữ, tin học; Trường hợp viên chức được miễn thi môn ngoại
36
ngữ, môn tin hc quy định tại khoản 6 khoản 7 Điu 39 Nghị định số
115/2020/NĐ-CP t được miễn chứng chỉ ngoại ngữ, chứng chỉ tin học;
+ Các yêu cầu khác theo quy định của tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp dự
thi hoặc xét thăng hạng.
- Số lượng hồ sơ: Không quy định.
- Thời hạn giải quyết: Không quy định
- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Viên chức thuộc Trung tâm
Huấn luyện và thi đu thể dục thể thao thành phố
- Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
+ Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Văn hoá và Thể thao
+ Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Văn hoá và Thể thao
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định xét thăng hạng chức
danh nghnghip viên chức tHướng dẫn viên hạng IV lên Huấn luyện viên
hạng III.
- Phí, lệ phí: Thực hiện theo Thông số 92/2021/TT-BTC ngày 28/10/2021
của Bộ trưởng BTài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản sử
dụng phí tuyển dụng, dự thi ng ngạch, thăng hạng công chức, viên chức.
+ Dưới 100 thí sinh: 700.000 đồng/thí sinh/lần;
+ Từ 100 đến dưới 500 thí sinh: 600.000 đồng/thí sinh/lần;
+ Từ 500 trở lên: 500.000 đồng/thí sinh/lần;
- Tên mẫu đơn, mu tờ khai: Không quy định.
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định
- Căn cứ pháp lý ca ca th tc hành chính:
+ Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bsung một số điều của Luật Cán bộ, công
chức và Luật Viên chức;
+ Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ về tuyển
dụng, sử dụng quản lý viên chức;
+ Nghđịnh số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 sửa đổi, bổ sung một số
điều ca Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ về tuyển
dụng, sử dụng quản lý viên chc;
+ Thông tư số 92/2021/TT-BTC ngày 28/10/2021 của Bộ trưng Bộ i
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tuyển dụng, dự
thi nâng ngạch, thăng hạng công chức, viên chức;
+ Thông tư số 10/2022/TT-BVHTTDL ny 28/10/2022 của B trưởng B
Văn hoá, Thể thao và Du lịch quy định mã số, tiêu chun chức danh nghề nghiệp
và xếp ơng viên chức chuyên ngành nghệ thuật biểu diễn điện ảnh;
+ Thông s06 /2020/TT-BNV ngày 02/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Nội
vụ ban hành Quy chế tổ chức thi tuyển, xét tuyn công chức, vn chức, thi nâng
ngạchng chức, thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức; Nội
quy thi tuyển, xét tuyển ng chức, viên chức, thi nâng ngạch ng chức, thi hoặc
xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên;
37
+ Quyết định số 62/2022/QĐ-UBND ngày 02/11/2022 của Uỷ ban nhân dân
thành phố ban hành Quy định về quản lý t chức bộ máy, viên chức. và lao động
hợp đồng tại các đơn vị sự nghiệp công lập của thành phố Hải Phòng.
24. Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Hoạ sỹ hạng III
- Trình tự thực hiện:
Bước 1: Các quan, đơn vị, UBND các quận, huyện trên địa bàn thành phố
văn bản đề nghị gửi Sở Văn hoá và Thể thao về việc thăng hạng viên chức của
đơn vị. Trên cơ sở tổng hợp, Sở Văn hoá và Ththao xây dựng dthảo Đề án xét
thăng hạng chức danh nghề nghiệp từ Ho sỹ hạng IV lên Hoạ sỹ hạng III gửi Sở
Nội v thẩm định đ án và cho ý kiến về chỉ tiêu xét thăng hạng.
Bước 2: Sở Nội v cho ý kiến về dự thảo Đ án và chỉ tiêu xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp từ Hoạ sỹ hạng IV lên Ho sỹ hạng III.
Bước 3: Giám đốc Sở Văn hoá và Thể thao phê duyệt Đề án và tổ chức xét
thăng hạng chức danh nghề nghiệp từ Hoạ sỹ hạng IV lên Hoạ sỹ hạng III.
- Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc trực tuyến qua Hệ thống Quản văn
bản HPnet
- Thành phần hồ sơ:
+ Văn bản đề nghị của cơ quan, đơn vị, UBND các quận, huyện trên địan
thành ph văn bản thẩm định Đề án và chỉ tiêu xét thăng hạng của Sở Nội vụ (kèm
theo dthảo Đề án).
+ yếu lịch viên chức theo quy định hiện hành được lập chậm nhất
30 ngày trước thời hạn cuối cùng nộp hồ sơ dự thi hoặc xét thăng hạng chức danh
nghnghiệp, có xác nhận của cơ quan, đơn vị sử dụng viên chức;
+ Bản nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập sử
dụng viên chức hoặc của người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền quản lý đơn vị
sự nghiệp công lập về c tiêu chuẩn, điều kiện đăng dự thi hoặc xét thăng
hạng chức danh nghề nghiệp của viên chức theo quy định;
+ Bản sao các văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu ca chức danh nghề nghiệp
dự thi hoặc xét thăng hng; Trường hợp viên chức bằng tốt nghiệp chuyên n
đã chuẩn đầu ra về ngoại ngữ, tin học theo quy định tương ứng với yêu cầu
của chức danh nghề nghiệp dự thi hoặc xét thăng hạng thì được s dụng thay thế
chứng ch ngoại ngữ, tin học; Trường hợp viên chức được miễn thi môn ngoại
ngữ, môn tin hc quy định tại khoản 6 khoản 7 Điu 39 Nghị định số
115/2020/NĐ-CP t được miễn chứng chỉ ngoại ngữ, chứng chỉ tin học;
+ Các yêu cầu khác theo quy định của tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp dự
thi hoặc xét thăng hạng.
- Số lượng hồ sơ: Không quy định.
- Thời hạn giải quyết: Không quy định
38
- Đối tượng thực hiện thủ tục nh cnh: c cơ quan, đơn vị, UBND các
quận, huyện trên địa bàn thành ph.
- Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
+ Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Văn hoá và Thể thao
+ Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Văn hoá và Thể thao
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định xét thăng hạng chức
danh nghề nghiệp viên chức từ Hoạ sỹ hạng IV lên Hoạ sỹ hạng III.
- Phí, lệ phí: Thực hiện theo Thông số 92/2021/TT-BTC ngày 28/10/2021
của Bộ trưởng BTài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản sử
dụng phí tuyển dụng, dự thi ng ngạch, thăng hạng công chức, viên chức
+ Dưới 100 thí sinh: 700.000 đồng/thí sinh/lần;
+ Từ 100 đến dưới 500 thí sinh: 600.000 đồng/thí sinh/lần;
+ Từ 500 trở lên: 500.000 đồng/thí sinh/lần;
- Tên mẫu đơn, mu tờ khai: Không quy định.
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định
- Căn cứ pháp lý ca ca th tc hành chính:
+ Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bsung một số điều của Luật Cán bộ, công
chức và Luật Viên chức;
+ Nghị định s115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ về tuyển
dụng, sử dụng quản lý viên chức;
+ Nghđịnh số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 sửa đổi, bổ sung một số
điều ca Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ về tuyển
dụng, sử dụng quản lý viên chức;
+ Thông tư số 92/2021/TT-BTC ngày 28/10/2021 của Bộ trưng Bộ i
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tuyển dụng, dự
thi nâng ngạch, thăng hạng công chức, viên chức;
+ Thông tư số 10/2022/TT-BVHTTDL ny 28/10/2022 của Bộ trưởng B
Văn hoá, Thể thao và Du lịch quy định mã số, tiêu chun chức danh nghề nghiệp
và xếp ơng viên chức chuyên ngành nghệ thuật biểu diễn điện ảnh;
+ Thông s06 /2020/TT-BNV ngày 02/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Nội
vụ ban hành Quy chế tổ chức thi tuyển, xét tuyển công chức, viên chức, thi nâng
ngạchng chức, thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức; Nội
quy thi tuyển, xét tuyển ng chức, viên chức, thi nâng ngạch ng chức, thi hoặc
xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên;
+ Quyết định số 62/2022/QĐ-UBND ngày 02/11/2022 của Uỷ ban nhân dân
thành phố ban hành Quy định về quản lý t chức bộ máy, viên chức. và lao động
hợp đồng tại các đơn vị sự nghiệp công lập của thành phố Hải Phòng.
25. Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Thư viện viên hạng III
39
- Trình tự thực hiện:
Bước 1: Các quan, đơn vị, UBND các quận huyện có văn bản đề nghgửi
Sở Văn hoá và Thể thao về việc thăng hạng viên chức của đơn vị. Trên cơ sở tổng
hợp, Sở Văn hoá và Thể thao xây dựng dự thảo Đề ánt tng hạng chức danh
nghề nghiệp từ Thư viện viên hạng IV n Thư viện viên hạng III gửi Sở Nội vụ
thẩm định đề án và cho ý kiến về chỉ tiêu xét thăng hạng.
Bước 2: Sở Nội v cho ý kiến về dự thảo Đ án và chỉ tiêu xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp từ Thư viện viên hạng IV lên Thư viện viên hạng III.
Bước 3: Giám đốc Sở Văn hoá và Thể thao phê duyệt Đề án và tổ chức xét
thăng hạng chức danh nghnghiệp tThư viện viên hạng IV lên Thư viện vn
hạng III.
- Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc trực tuyến qua Hệ thống Quản lý văn
bản HPnet.
- Thành phần hồ sơ:
+ Văn bn đề nghị ca các quan, đơn vị, UBND các quận, huyện, văn
bản thẩm định Đề án và chỉ tiêu xét thăng hạng của S Nội vụ (kèm theo dự thảo
Đề án).
+ yếu lịch viên chức theo quy định hiện hành đưc lập chậm nhất
30 ngày trước thời hạn cuối cùng nộp hồ sơ dự thi hoặc xét thăng hạng chức danh
nghnghiệp, có xác nhận của cơ quan, đơn vị sử dụng viên chức;
+ Bản nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập sử
dụng viên chức hoặc của người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền quản lý đơn vị
sự nghiệp công lập về c tiêu chuẩn, điều kiện đăng dự thi hoặc xét thăng
hạng chức danh nghề nghiệp của viên chức theo quy định;
+ Bản sao các văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu của chức danh nghề nghiệp
dự thi hoặc xét thăng hng; Trường hợp viên chức bằng tốt nghiệp chuyên n
đã chuẩn đầu ra về ngoại ngữ, tin học theo quy định tương ứng với yêu cầu
của chức danh nghề nghiệp dự thi hoặc xét thăng hạng thì được sử dụng thay thế
chứng ch ngoại ngữ, tin học; Trường hợp viên chức được miễn thi môn ngoại
ngữ, môn tin hc quy định tại khoản 6 khoản 7 Điu 39 Nghị định số
115/2020/NĐ-CP t được miễn chứng chỉ ngoại ngữ, chứng chỉ tin học;
+ Các yêu cầu khác theo quy định của tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp d
thi hoặc xét thăng hạng.
- Số lượng hồ sơ: Không quy định.
- Thời hạn giải quyết: Không quy định
- Đối tượng thực hin thủ tục hành chính: c quan, đơn vị, UBND
các quận, huyện trên địa bàn thành phố.
- Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
+ Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Văn hoá và Thể thao
40
+ Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Văn hoá và Thể thao
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định xét thăng hạng chức
danh nghề nghip viên chức từ Thư viện viên hạng IV lên Thư viện viên hạng III.
- Phí, lệ phí: Thực hiện theo Thông số 92/2021/TT-BTC ngày 28/10/2021
của Bộ trưởng BTài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản sử
dụng phí tuyển dụng, dự thi ng ngạch, thăng hạng công chức, viên chức
+ Dưới 100 thí sinh: 700.000 đồng/thí sinh/lần;
+ Từ 100 đến dưới 500 thí sinh: 600.000 đồng/thí sinh/lần;
+ Từ 500 trở lên: 500.000 đồng/thí sinh/lần;
- Tên mẫu đơn, mu tờ khai: Không quy định.
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tụcnh chính: Không quy định
- Căn cứ pháp lý ca ca th tc hành chính:
+ Lut Viên chc; Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut Cán b, công
chc và Lut Viên chc;
+ Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph v tuyn
dng, s dng và qun lý viên chc;
+ Ngh định s 85/2023/-CP ngày 07/12/2023 sửa đổi, b sung mt s
điều ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph v tuyn
dng, s dng và qun lý viên chc;
+ Thông số 92/2021/TT-BTC ngày 28/10/2021 ca B trưởng B Tài
chính quy định mc thu, chế độ thu, np, qun lý và s dng phí tuyn dng, d
thi nâng ngạch, thăng hng công chc, viên chc;
+ Thông
s 02/2022/TT-
BVHTTDL ngày 01/7/2022 ca B trưởng B
Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định v mã s, tiêu chun chc danh ngh
nghip và xếp lương viên chc chuyên ngành thư viện;
+ Tng s 06 /2020/TT-BNV ngày 02/12/2020 ca B trưng B Ni
v ban hành Quy chế t chc thi tuyn, xét tuyn công chc, viên chc, thi nâng
ngchng chc, thi hoặc xét thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc; Ni
quy thi tuyn, xét tuyn công chc, viên chc, thi nâng ngch công chc, thi hoc
xét thăng hạng chc danh ngh nghip viên.
+
Quyết đnh s 62/2022/-UBND ngày 02/11/2022 ca U ban nhân dân
thành ph ban hành Quy định v qun lý t chc b máy, viên chc. và lao động
hợp đồng tại các đơn v s nghip công lp ca thành ph Hi Phòng.
26. Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức từ Tuyên truyền
viên văn hóa trung cấpn Tuyên truyền viên văn hóa
- Trình tự thực hiện:
Bước 1: Các quan, đơn vị, UBND các quận, huyện trên địa bàn thành phố
văn bản đề nghị gửi Sở Văn hoá và Thể thao về việc thăng hạng viên chức của
41
đơn vị. Trên cơ sở tổng hợp, Sở Văn hoá và Thể thao xây dựng dự thảo Đề án xét
thăng hạng chức danh nghề nghiệp từ Tuyên truyền viên văn hoá trung cấp lên
Tuyên truyền viênn hoá gửi Sở Ni vụ thẩm định đề án cho ý kiến về chỉ
tiêu xét thăng hạng.
Bước 2: Sở Nội v cho ý kiến về dự thảo Đ án và chỉ tiêu xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp từ Tuyên truyền viên văn hoá trung cấp lên Tuyên truyền
viên văn hoá.
Bước 3: Giám đốc Sở Văn hoá và Thể thao phê duyt Đán tổ chức t
thăng hạng chức danh ngh nghiệp từ Tuyên truyền viên văn hoá trung cấp lên Tuyên
truyền viên văn hoá.
- Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc trực tuyến qua Hệ thống Quản lý văn
bản HPnet.
- Thành phần hồ sơ:
+ Văn bản đề nghị của Các cơ quan, đơn vị, UBND các qun, huyện tn địa
n thành phố, văn bản thẩm định Đ án và chỉ tiêu xét tng hạng của Sở Nội vụ
(kèm theo dthảo Đề án).
+ yếu lịch viên chức theo quy định hiện hành được lập chậm nhất
30 ngày trước thời hạn cuối cùng nộp hồ sơ dự thi hoặc xét thăng hạng chức danh
nghnghiệp, có xác nhận của cơ quan, đơn vị sử dụng viên chức;
+ Bản nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập s
dụng viên chức hoặc của người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền quản lý đơn vị
sự nghiệp công lập về c tiêu chuẩn, điều kiện đăng dự thi hoặc xét thăng
hạng chức danh nghề nghiệp của viên chức theo quy định;
+ Bản sao các văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu ca chức danh nghề nghiệp
dự thi hoặc xét thăng hng; Trường hợp viên chức bằng tốt nghiệp chuyên n
đã chuẩn đầu ra về ngoại ngữ, tin học theo quy định tương ứng với yêu cầu
của chức danh nghề nghiệp dự thi hoặc xét thăng hạng thì được sử dụng thay thế
chứng ch ngoại ngữ, tin học; Trường hợp viên chức được miễn thi môn ngoại
ngữ, môn tin hc quy định tại khoản 6 khoản 7 Điu 39 Nghị định số
115/2020/NĐ-CP t được miễn chứng chỉ ngoại ngữ, chứng chỉ tin học;
+ Các yêu cầu khác theo quy định của tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp dự
thi hoặc xét thăng hạng.
- Số lượng hồ sơ: Không quy định.
- Thời hạn giải quyết: Không quy định
- Đối tượng thực hiện thủ tục nh chính: c cơ quan, đơn vị, UBND c
quận, huyện trên địa bàn thành ph.
- Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
+ Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Văn hoá và Thể thao
+ Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Văn hoá và Thể thao
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định xét thăng hạng chức
danh nghề nghiệp viên chức từ Tuyên truyền viên văn hoá trung cấp lên Tuyên
truyền viên văn hoá.
42
- Phí, lệ phí: Thực hiện theo Thông số 92/2021/TT-BTC ngày 28/10/2021
của Bộ trưởng BTài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản sử
dụng phí tuyển dụng, dự thi ng ngạch, thăng hạng công chức, viên chức
+ Dưới 100 thí sinh: 700.000 đồng/thí sinh/lần;
+ Từ 100 đến dưới 500 thí sinh: 600.000 đồng/thí sinh/lần;
+ Từ 500 trở lên: 500.000 đồng/thí sinh/lần;
- Tên mẫu đơn, mu tờ khai: Không quy định..
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định
- Căn cứ pháp lý ca ca th tc hành chính:
+ Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bsung một số điều của Luật Cán bộ, công
chức và Luật Viên chức;
+ Nghị định s115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ về tuyển
dụng, sử dụng quản lý viên chức;
+ Nghđịnh số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 sửa đổi, bổ sung một số
điều ca Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ về tuyển
dụng, sử dụng quản lý viên chức;
+ Thông tư số 92/2021/TT-BTC ngày 28/10/2021 của Bộ trưng Bộ i
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tuyển dụng, dự
thi nâng ngạch, thăng hạng công chức, viên chức;
+ Thông tư số 10/2022/TT-BVHTTDL ny 28/10/2022 của Bộ trưởng B
Văn hoá, Thể thao và Du lịch quy định mã số, tiêu chun chức danh nghề nghiệp
và xếp ơng viên chức chuyên ngành nghệ thuật biểu diễn điện ảnh;
+ Thông s06 /2020/TT-BNV ngày 02/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Nội
vụ ban hành Quy chế tổ chức thi tuyển, xét tuyển công chức, viên chức, thi nâng
ngạchng chức, thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức; Nội
quy thi tuyển, xét tuyển ng chức, viên chức, thi nâng ngạch ng chức, thi hoặc
xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên;
+ Quyết định số 62/2022/QĐ-UBND ngày 02/11/2022 của Uỷ ban nhân dân
thành phố ban hành Quy định về quản lý t chức bộ máy, viên chức. và lao động
hợp đồng tại các đơn vị sự nghiệp công lập của thành phố Hải Phòng.
II. TH TC HÀNH CHÍNH CP HUYN (06TTHC)
1. Xét công nhận “Pờng, Thị trấn đạt chuẩn đô thị văn minh”
- Trình tự thực hiện:
Bước 1: y ban nhân dân phường, thị trấn lập hồ sơ theo quy định tại Điều
6 Quy định ban hành kèm theo Quyết đnh số 04/2022/QĐ-TTg trình Chủ tịch Ủy
ban nn n cấp huyn gửi quan thường trực Phòng văn hóa thông tin
cấp huyện.
Bước 2: Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ,
Phòng văn hóa và thông tin cấp huyện tham mưu Chủ tch Ủy ban nhân dân huyện
43
thành lp Hội đồng thẩm định xét, công nhận phường, thị trấn đạt chuẩn đô thị
n minh (gọi tắt là Hội đồng).
Bưc 3: Trong thi hạn 05 ny làm việc, ktngày thành lập, Hội đng tổ chức
họp, tho lun, bphiếu xét, công nhận pờng, thị trn đạt chun đô th n minh.
- Cuộc họp chỉ được tiến hành khi có từ 70% trở lên số thành viên Hi đồng
mặt.
- quan thường trc Hội đồng thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện hn
thiện hđề nghị xét, công nhận khi kết quả ý kiến nhất trí của các thành viên
Hội đồng dự họp đạt từ 90% trở lên, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
xem xét, quyết định.
Bước 4: Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày có kết quả thẩm định,
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện ban hành quyết định công nhận phường, thị
trấn đạt chuẩn đô thị n minh. Trường hợp không công nhận phải có văn bản trả
lời và nêu rõ lý do.
- Giấy công nhận phường, thị trấn đạt chuẩn đô thị văn minh thực hiện theo
mẫu tại Phụ lục III m theo Quy định ban hành kèm theo Quyết định số
04/2022/QĐ-TTg.
- Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc trực tuyến qua Hệ thống Quản văn
bản HPnet.
- Thành phn h :
Phường hoc th trấn nơi đề ngh công nhận đạt chuẩn đô thị văn minh lập
h bao gm:
+ Tờ trình đề nghị công nhận đạt chuẩn đô thị văn minh.
+ o cáo kết quả xây dựng đô thị văn minh.
+ Bản tổng hợp của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam phường, thị trấn về
kết quả lấy ý kiến hài lòng và đng ý đề nghị công nhận đạt chuẩn đô thị văn minh
của người dân.
+ Báo cáo của Ủy ban Mặt trn Tổ quốc Việt Nam phường, thị trấn các
tổ chức chính trị - xã hội về kết quả tham gia xây dựng đô thị văn minh.
- Số lượng hồ sơ: Không quy định.
- Thời hạn giải quyết: 13 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ.
Trường hợp không công nhận lại phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.
- Đối tượng thực hiện TTHC: Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Cơ quan giải quyết TTHC:
+ Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp huyện.
+ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Phòng Văn hóa Thông tin cấp
huyn.
- Kết quthc hiện TTHC: Quyết định Giấy công nhận phường, thị
trấn đạt chuẩn đô thị văn minh.
44
- Phí, lệ phí: Không quy định
- Tên mẫu đơn, mu tờ khai: Không quy định.
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Điều kiện xét công nhận phường,
th trấn đạt chuẩn đô thị văn minh:
+ đăng phường, th trấn đạt chuẩn đô thị văn minh với Ủy ban nhân
n cấp huyện;
+ Đạt các tiêu chí tại quy định tại khoản 1 Điều 5 Chương II (ni dung đánh
giá theo quy định tại Phụ lục I kèm theo Quy định ban hành m theo Quyết đnh
số 04/2022/QĐ-TTg);
+ Thời gian đăng ký: 02 năm, đối với công nhận lần đầu.
+ t90% trở lên người dân i lòng đng ý đề ngh công nhận phường,
th trấn đạt chuẩn đô thị văn minh. 11.
- Căn cứ pháp của TTHC: Quyết định số 04/2022/QĐ-TTg ngày 18
tháng 02 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành quy định tiêu chí,
trình tự, thủ tục xét công nhận đạt chuẩn đô thị văn minh.
2. Xét, công nhận lại phường, thị trấn đạt chuẩn đô thị văn minh
- Trình tự thực hiện:
ớc 1: Ủy ban nhân dân cấp phường, th trấn lập hồ theo quy định ti
Điều 6 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 04/2022/QĐ-TTg trình Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện (qua cơ quan thường trực Phòng văn hóa
thông tin cấp huyện).
Bước 2: Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hp lệ,
Phòng n hóa và thông tin cấp huyện tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân n cấp
huyn thành lp Hội đồng thẩm định t, công nhận lại phường, thị trấn đạt chuẩn
đô thị văn minh (gi tắt là Hội đồng).
ớc 3: Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày thành lập, Hội đồng
tổ chức họp, thảo luận, bỏ phiếu xét, công nhận lại phường, thị trấn đạt chuẩn đô
th văn minh.
- Cuộc họp chỉ được tiến hành khi có từ 70% trở lên số thành viên Hi đồng
mặt.
- quan thường trc Hội đồng thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện hoàn
thiện hđề nghị xét, công nhận lại khi kết quả ý kiến nhất trí của các tnh
viên Hội đồng dhọp đạt từ 90% trở lên, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
huyn xem xét, quyết định.
Bước 4: Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày có kết quả thẩm định,
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cp huyện ban hành quyết định công nhận lại phường,
th trấn đạt chuẩn đô thị văn minh. Trường hợp không công nhận lại phải có văn
bản trả lời và nêu rõ lý do.
45
- Giấy công nhận lại phường, thị trấn đạt chuẩn đô thị n minh thực hiện
theo mẫu tại Phụ lục III m theo Quy định ban hành m theo Quyết định số
04/2022/QĐ-TTg.
- Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc trực tuyến qua Hệ thống Quản văn
bản HPnet
- Thành phn h :
Phường hoc th trấn nơi đ ngh công nhn lại đạt chuẩn đô thị văn minh
lp h sơ bao gồm:
+ Tờ trình đề nghị công nhận lại đạt chuẩn đô thị văn minh.
+ Báo cáo kết quả xây dựng đô thị văn minh.
+ Bản tổng hợp của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam phường, thị trấn về
kết quả lấy ý kiến i lòng và đồng ý đề nghị công nhận lại đạt chuẩn đô thn
minh của người dân.
+ Báo cáo của Ủy ban Mặt trn Tổ quốc Việt Nam phường, th trấn các
tổ chức chính trị - xã hội về kết quả tham gia xây dựng đô thị văn minh.
- Số lượng hồ sơ: Không quy định.
- Thời hạn giải quyết:13 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ.
Trường hợp không công nhận lại phải có văn bản trả lời và nêu rõ do.
- Đối tượng thực hiện TTHC: Ủy ban nhân dân cấp phường, th trấn.
- Cơ quan giải quyết TTHC:
+ Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp huyện.
+ Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Png Văn hóa và Thông tin cấp huyện.
- Kết quả thực hiện TTHC: Quyết định và Giấy công nhận lại phưng, thị
trấn đạt chuẩn đô thị văn minh.
- Phí, lệ phí: Không quy định
- Tên mẫu đơn, mu tờ khai: Không quy định.
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Điều kiện t công nhn lại phường,
th trấn đạt chuẩn đô thị văn minh:
+ đăng phường, th trấn đạt chuẩn đô thị văn minh với Ủy ban nhân
n cấp huyện;
+ Đạt các tiêu chí tại quy định tại khoản 1 Điều 5 Chương II (ni dung đánh
giá theo quy định tại Phụ lục I kèm theo Quy định ban hành m theo Quyết đnh
số 04/2022/QĐ-TTg);
+ Thời gian đăng ký: 05 năm, đối với công nhận lại.
+ t90% trở lên người dân hài lòng và đồng ý đ nghị công nhận lại
phường, thị trấn đạt chuẩn đô thị văn minh.
- Căn cứ pháp của TTHC: Quyết định số 04/2022/QĐ-TTg ny 18
tháng 02 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành quy định tiêu chí,
46
trình tự, thủ tục xét công nhận đạt chuẩn đô thị văn minh. Có hiệu lực thi hành t
ngày 15 tháng 04 năm 2022.
3. Xét tặng danh hiệu “Thôn, tổ dân phố văn hóa”
- Trình tự thực hiện:
Bước 1: Tởng thôn, Ttrưởng tổ n phố gửi Báo cáo thành tích đề nghị
xét tặng danh hiệu thi đua đến Ủy ban nhân dân cấp xã.
Bước 2: Ủy ban nhân dân cấp tổ chức họp Hội đồng thi đua - khen thưởng
cùng cấp để đánh giá, quyết đnh danh sách thôn, tổ dân phố đủ điều kiện đề nghị
xét tặng danh hiệu “Thôn, tổ dân phố văn hóa”; công khai trên trang thông tin điện
tử của đơn vị hoặc các hình thức khác (nếu có) để lấy ý kiến người n trong thời
hạn 10 ngày;
Bước 3: y ban nhân n cấplập hồ theo quy định tại khoản 2 Điu 7
Nghị định số 86/2023/NĐ-CP, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện quyết định.
Trong thời hạn 10 ngày kể tngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp huyện quyết định tặng danh hiệu (Mẫu số 11 của Phlục IV
kèm theo Nghị định này) và bằng chứng nhận “Thôn, tổ dân phố văn hóa”.
- Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc trực tuyến qua Hệ thống Quản văn
bản HPnet.
- Thành phn h :
+ Tờ trình đề nghị xét tặng danh hiệu “Thôn, t dân phố văn hóa”.
+ Báo cáo thành tích đề nght tặng danh hiu “Thôn, tổ dân phố văn hóa
+ Biên bản họp bình xét danh hiệu “Thôn, tổ dân phố văn hóa”.
- Số lượng hồ sơ: Không quy định
- Thời hạn giải quyết: 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
- Đối tượng thực hiện TTHC: Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Cơ quan có thm quyn quyết định: Chủ tịch y ban nhân n cấp huyện.
- Kết qu thc hin TTHC: Quyết định và bng chng nhn Thôn, tổn
ph n hóa”.
- Phí, lệ phí: Không quy định.
- Tên mẫu đơn, mu tờ khai:
+ Tờ trình đề nghị xét tặng danh hiệu “Xã, phường, thị trấn tiêu biểu” (theo
Mẫu số 07 tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số 86/2023/NĐ-CP ngày
07 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ).
+ Báo cáo thành tích đnghị xét tặng danh hiệu Xã, phường, thị trấn tu
biểu (theo Mẫu số 08 tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số
86/2023/NĐ-CP ngày 07 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ).
47
+ Biên bản họp bình xét danh hiệu “Xã, phường, thị trấn tu biểu” (theo
Mẫu số 09 tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số 86/2023/NĐ-CP ngày
07 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ)
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
- Căn c pháp của thủ tục hành chính: Nghị định số 86/2023/NĐ-CP
ngày 07 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ quy định khung tiêu chuẩn trình tự,
th tục, hồ xét tặng danh hiệu “Gia đình văn hóa”, “Thôn, tổ dân phố văn hóa”,
“Xã, phường, thị trấn tiêu biểu”.
4. Thông báo thành lập thư viện cấp xã; thư viện sở giáo dục mầm
non, cơ sở giáo dục phổ thông, cơ sở giáo dục nghề nghiệp và cơ sở giáo dục
khác là thư viện công lập
- Trình tự thực hiện:
ớc 1: Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày ban hành Quyết định thành lập
thư viện, quan, tchức thành lập thư viện phải gửi thông báo tnh lập đến y
ban nhân dân cấp huyện nơi thư viện đặt trụ sở.
ớc 2: Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ thông báo hợp
lệ, y ban nhân dân cấp huyện phải trả lời bằng văn bản; trường hợp không đồng
ý phải nêu rõ lý do. Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày tiếp nhận thông báo, nếu
hồ sơ thông báo không đủ tài liu theo quy định, Ủy ban nhân dân cấp huyện có
trách nhiệm gửi văn bản yêu cầu bổ sung hoặc điều chỉnh hồ sơ.
- Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc trực tuyến qua Hệ thống Quản văn
bản HPnet.
- Thành phần hồ sơ: Bản sao Quyết đnh của cơ quan có thẩm quyền hoặc
Thông báo thành lập thư viện (dành cho thư vin của cơ quan, tổ chức, đơn vị, cơ
sở giáo dục).
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
- Thời hạn gii quyết: 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ thông báo hợp lệ.
- Đối tưng thực hiện thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp huyện;
Phòng Văn hóa và Thông tin cấp huyện; cơ quan, đơn vị có liên quan.
- Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
+ Cơ quan trực tiếp thực hiện: Phòng Văn hóa và Thông tin cấp huyện.
+ Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND cấp huyn.
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản trả lời.
- Phí, lệ phí: Không quy định.
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Thông báo thành lập thư viện (dành cho thư
viện của quan, tổ chức, đơn vị, sgiáo dục) (theo Mẫu s 03 quy định tại
Phụ lục VIII ban hành m theo Thông số 13/2023/TT-BVHTTDL ngày 30
tháng 10 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch sửa đổi, bổ
48
sung quy định liên quan đến giấy tờ công dân tại một số Thông do Bộ trưởng
Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch ban hành).
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
+ Luật Thư viện số 46/2019/QH14 ngày 21 tháng 11 năm 2019;
+ Nghị định số 93/2020/-CP ngày 18 tháng 8 năm 2020 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật T viện;
+ Thông tư số 01/2020/TT-BVHTTDL ngày 22 tháng 5 năm 2020 của B
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định các mẫu n bản thông o
thành lập, sáp nhập, hợp nhất, chia, tách, giải th, chấm dứt hoạt động thư viện;
+ Thông tư số 13/2023/TT-BVHTTDL ngày 30 tháng 10 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung quy định liên quan đến
giấy tờ công dân tại một số Thôngdo Bộ trưởng Bộ Văn hoá, Thể thao và Du
lịch ban hành.
5. Thông báo sáp nhập, hợp nht, chia, tách thư viện cấp xã; thư viện
sở giáo dục mầm non, sở giáo dục phổ thông, sgiáo dục nghề nghiệp
và cơ sở giáo dục kc là thư viện công lập
- Trình tự thực hiện:
ớc 1: Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày ban hành Quyết định sáp nhập,
hợp nhất, chia, tách thư viện, quan, tổ chức tnh lập thư viện phải gửi thông
o đến Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi thư viện đặt trụ sở.
Bước 2: Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ thông báo hợp
lệ, y ban nhân dân cấp huyện phải trả lời bằng văn bản; trường hợp không đồng
ý phải nêu rõ lý do. Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày tiếp nhận thông báo, nếu
hồ sơ thông báo không đủ tài liệu theo quy định, Ủy ban nhân dân cấp huyện
trách nhiệm gửi văn bản yêu cầu bổ sung hoặc điều chỉnh hồ sơ.
- Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc trực tuyến qua Hệ thống Quản văn
bản HPnet.
- Thành phần hồ sơ: Bản sao Quyết định củaquan có thẩm quyền hoặc
Thông báo sáp nhập/hợp nhất/chia/tách thư viện.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
- Thời hạn gii quyết: 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ thông báo hợp lệ.
- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp huyện,;
Phòng Văn hóa và Thông tin cấp huyện; cơ quan, đơn vị có liên quan.
- Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
+ Cơ quan trực tiếp thc hin: Png n a và Thông tin cấp huyn.
+ Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND cấp huyn.
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản trả lời.
49
- Phí, lệ phí: Không quy định.
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Thông báo sáp nhập/hợp nhất/chia/tách t
viện (theo Mẫu số 04 quy định tại Phụ lục VIII ban nh m theo Thông số
13/2023/TT-BVHTTDL ngày 30 tháng 10 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao Du lch sửa đổi, bổ sung quy định liên quan đến giấy tờ công dân tại
một số Thông tư do Bộ trưởng Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch ban hành).
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
+ Luật Thư viện số 46/2019/QH14 ngày 21 tháng 11 năm 2019;
+ Nghị định số 93/2020/-CP ngày 18 tháng 8 năm 2020 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Thư viện;
+ Thông số 01/2020/TT-BVHTTDL ngày 22 tháng 5 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lch quy định các mẫu văn bản thông báo
thành lập, sáp nhập, hợp nhất, chia, tách, giải thể, chấm dứt hoạt động thư viện;
+ Thông tư số 13/2023/TT-BVHTTDL ngày 30 tháng 10 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, b sung quy định liên quan đến
giấy tờ công dân tại một số Thôngdo Bộ tởng Bộ Văn hoá, Thể thao và Du
lịch ban hành.
6. Thông báo giải thể tviện cấp xã; thư viện sở giáo dục mầm non,
cơ s giáo dục phổ thông, cơ s giáo dục nghề nghip cơ sở giáo dục khác
là thư viện công lập
- Trình tự thực hiện:
ớc 1: Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày ban hành Quyết định giải th
thư viện, quan, tchức thành lập tviện phải gửi thông báo đến Ủy ban nhân
n cấp huyện nơi t viện đặt tr sở.
Bước 2: Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ thông báo hợp
lệ, y ban nhân dân cấp huyện phải trả lời bằng văn bản; trường hợp không đồng
ý phải nêu rõ lý do. Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày tiếp nhận thông báo, nếu
hồ sơ thông báo không đủ tài liệu theo quy định, Ủy ban nhân dân cấp huyện
trách nhiệm gửi văn bản yêu cầu bổ sung hoặc điều chỉnh hồ sơ.
- Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc trực tuyến qua Hệ thống Quản văn
bản HPnet.
- Thành phần hồ sơ: Bản sao Quyết định củaquan có thẩm quyền hoặc
Thông báo giải thể/chấm dứt hoạt động thư viện.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
- Thời hạn giải quyết: 15 ngày, kể từ ngày nhận đ hồ sơ hợp lệ.
- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp huyện,;
Phòng Văn hóa và Thông tin cấp huyện; cơ quan, đơn vị có liên quan.
- Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
50
+ Cơ quan trực tiếp thc hin: Png n a và Thông tin cấp huyn.
+ Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND cấp huyn.
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản trả lời.
- Phí, lệ phí: Không quy định.
- n mẫu đơn, mẫu tờ khai: Thông báo gii thể/chấm dứt hoạt động thư
viện (theo Mẫu M03 quy định tại khoản 5 Điều 3 Thông số 01/2020/TT-
BVHTTDL ngày 22 tháng 5 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao
Du lịch).
- Yêu cầu, điu kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
+ Luật Thư viện số 46/2019/QH14 ngày 21 tháng 11 năm 2019;
+ Nghị định số 93/2020/-CP ngày 18 tháng 8 năm 2020 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật T viện;
+ Thông số 01/2020/TT-BVHTTDL ngày 22 tháng 5 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định các mẫu văn bản thông báo
thành lập, sáp nhập, hợp nhất, chia, tách, giải thể, chấm dứt hoạt động thư viện.
C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (01 TTHC)
1. Xét tặng danh hiệu “Gia đình văn hóa”
- Trình t thc hin:
Bước 1: Trưởng thôn, T trưởng t dân ph ch trì, phi hp với Trưng
ban Ban Công tác Mt trn, các t chức đoàn th cùng cp t chc họp, đánh giá
mức độ đạt các tiêu chun ca tng h gia đình trong phạm vi qun lý.
Bước 2: Trưởng thôn, T trưng t dân ph tng hp danh sách các h gia
đình đủ điều kiện đ ngh xét tng thông báo công khai trên bng tin công cng
hoc các hình thc khác (nếu có) để ly ý kiến người dân trong thi hn 10 ngày.
Bước 3: Hết thi hn ly ý kiến, lp h sơ theo quy định ti khoản 1 Điu 7
Ngh định s 86/2023/NĐ-CP, trình Ch tch y ban nhân dân cp quyết định.
Bước 4: Trong thi hn 10 ngày k t ngày nhận đủ h theo quy định,
Ch tch y ban nhân dân cp xã quyết định tng danh hiu “Gia đình văn hóa”.
- Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính.
- Thành phn h :
+ Văn bản đề nghị xét tng danh hiệu “Gia đình n hóa”.
+ Bảng tổng hợp danh sách hộ gia đình đạt tiêu chuẩn và kết qulấy ý kiến
người dân.
+ Biên bản họp bình xét danh hiệu “Gia đình văn hóa”.
- Số lượng hồ sơ: Không quy định.
- Thời hạn giải quyết: 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
51
- Đối tượng thc hin TTHC: Trưởng thôn, T trưởng t dân ph.
- Cơ quan giải quyết TTHC: y ban nhân dân cp xã.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Cơ quan trực tiếp thực hin TTHC: Ủy ban nhân dân cp xã.
- Cơ quan phối hợp thực hiện TTHC: không quy định.
- Kết qu thc hin TTHC: Quyết đnh tng danh hiệu “Gia đình n hóa”.
- Phí, lệ phí: Không quy định.
- Tên mẫu đơn, mu tờ khai:
+ Văn bản đề nghị xét tặng danh hiệu “Gia đình văn hóa” (theo Mẫu số 01
tại Phụ lục IV ban hành m theo Nghị định s 86/2023/NĐ-CP ngày 07 tháng 12
năm 2023 của Chính phủ).
+ Bảng tổng hợp danh sách hộ gia đình đạt tiêu chuẩn và kết qulấy ý kiến
người dân (theo Mẫu số 02 tại Phụ lục IV ban nh kèm theo Nghị định số
86/2023/NĐ-CP ngày 07 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ).
+ Biên bản họp bình xét danh hiệu “Gia đình văn hóa” (theo Mẫu s03 tại
Phụ lc IV ban hành kèm theo Nghị đnh số 86/2023/NĐ-CP ngày 07 tháng 12
năm 2023 của Chính phủ).
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không quy định
- Căn c pháp của thủ tục hành chính: Nghị định số 86/2023/NĐ-CP
ngày 07 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ quy định khung tiêu chuẩn và trình tự,
th tục, hồ xét tặng danh hiệu “Gia đình văn hóa”, “Thôn, tdân phố văn hóa”,
“Xã, phường, thị trấn tiêu biểu”.
B. TTHC nội bộ UBND thành phố quy định (01 TTHC)
1. Xếp hạng di tích cấp thành phố
- Trình tự thực hiện:
Tổ chức, nhân sở hữu hoc đưc cấp có thẩm quyền giao quản lý di tích
đơn đề nghị xếp hạng di tích gửi Sở Văn hoá và Th thao tổng hợp.
Sở Văn hoá Thể thao chủ trì phối hợp với các cáp chính quyền địa phương
liên quan tổ chức khảo sát thực tế tại di tích. Nếu đảm bảo tiêu chí xếp hạng theo
quy định t Sở Văn hoá và Thể thao chủ trì, phối hợp với các đa phương lập hồ
sơ khoa học để xếp hạng di tích.
Tổ chức, cá nhân trực tiếp quản lý di tích và UBND cấp xã cung cấp các
liệu, tài liệu liên quan, phối hợp với Sở Văn hoá và Thể thao lập hồ sơ khoa học
để xếp hạng di tích
Sở Văn hoá và Thể thao chủ trì phối hợp với các cấp, các ngành, địa phương
liên quan xét duyệt hồ sơ khoa học xếp hạng di tích
Sở Văn hoá và Thể thao hoàn thiện hồ sơ xếp hạng di tích trình Uỷ ban nhân
n thành phố xem xét quyết định xếp hạng di tích cấp thành phố
- Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc trực tuyến qua hệ thống quản lý văn
bản Hpnet
52
- Thành phần hồ sơ:
Đơn đề nghị xếp hng di tích (mẫu s 1 Thông 09/2011/TT-BVHTTDL
ngày 14/7/2011 của Bộ Văn hoá, Thể thaoDu lịch)
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ
- Thời hạn giải quyết: Chưa quy định
- Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân
- Cơ quan thực hiện TTHC:
+ Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Uỷ ban nhân dân thành ph
+ Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Văn hoá và Thể thao
- Kết quả thực hiện TTHC: Quyết định xếp hạng di tích
- Phí, lệ phí: Không quy định
- n mẫu đơn: Đơn đề nghị xếp hạng di tích
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Công trình xây dựng,
địa đim, cảnh quan thiên nhiên, khu vực thiên nhiên thuộc danh mục kiểm kê di
tích của thành phố theo quy định tại khoản 14 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung mt
số điều của Luật DI sản văn hoá đủ tiêu chí quy đnh tại Điều 28 Luật Di sản
n hđược sửa đổi, bổ sung tại khoản 9 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Di sn văn hoá.
- Căn cứ pháp lý:
+ Điều 13 Nghị định số 98/2010/NĐ-CP ngày 21/9/2020 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Di sản văn hoá Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Di sn văn hoá
+ Thông tư spps 09/2011/TT-BVHTTDL ngày 14/7/2011 của Bộ VHTTDL
quy định về nội dung hồ sơ khoa học để xếp hạng di tích lịch s- n hoá danh
lam thắng cảnh
+ Quyết đnh s 21/2020/QĐ-UBND ngyà 27/8/2020 của Uỷ ban nhân dân
thành phố Hải Phòng

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 4023/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao trên địa bàn thành phố Hải Phòng

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 4083/QĐ-UBND

Văn bản liên quan Quyết định 4023/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×