• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 4064/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 công bố TTHC lĩnh vực Văn hóa, Thể thao và Du lịch

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 17/10/2024 11:14 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 4064/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Thi
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính Nhà nước lĩnh vực Văn hóa, Thể thao và Du lịch thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
11/10/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Văn hóa-Thể thao-Du lịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 4064/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 4064/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 4064/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Phụ lục
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ TRONG HỆ THỐNG HÀNH CHÍNH NHÀ NƢỚC
LĨNH VỰC VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
(kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / /2024 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
PHẦN A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
STT Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực Cơ quan
thc hiện
I
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH/CẤP HUYỆN
1. Kiểm kê di tích.
Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
2.
Phê duyệt Quy hoạch khảo c địa
phƣơng.
Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
Văn phòng
UBND tỉnh
3.
Điều chỉnh Quy hoạch khảo cổ ở địa
phƣơng.
Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
Văn phòng
UBND tỉnh
4.
Lập, thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ lập
quy hoạch di tích quy hoạch di tích
đối với cụm di tích cấp tỉnh, di tích quốc
gia.
Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
5.
Lập, thẩm định, phê duyệt điều chỉnh
nhiệm vụ lập quy hoạch di tích quy
hoạch di tích đối với cụm di tích cấp
tỉnh, di tích quc gia.
Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
Sở Văn hóa, Thể
thao Du lịch
6.
Lập, thẩm định, phê duyệt dự án tu bổ di
tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di
tích thuộc thẩm quyền quản lý của tỉnh.
Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch/
Văn phòng
UBND tỉnh
7.
Lập, thẩm định, phê duyệt điều chỉnh dự
án tu bổ di tích, báo o kinh tế - kỹ
thuật tu bổ di tích thuộc thẩm quyền
quản lý của tỉnh.
Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch/
Văn phòng
UBND tỉnh
8.
Xét công nhận th xã, tnh phố thuộc
cấp tỉnh đạt chuẩn đô thị văn minh.
Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
Sở Văn hóa, Thể
thao Du lịch
Số: 4064/QĐ-UBND; 11/10/2024; 8:55:35
2
9.
Xét công nhận li thị xã, thành phố
thuộc cấp tỉnh đạt chuẩn đô th văn
minh.
Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
10.
Xét tặng danh hiệu “Xã, phƣờng, th
trấn tiêu biểu”.
Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
Sở Văn hóa, Thể
thao Du lịch
11.
Thông báo thành lập thƣ viện chuyên
ngành ở cấp tnh, thƣ viện đại học là thƣ
viện công lập; thƣ viện cấp huyện.
Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
Sở Văn hóa, Thể
thao Du lịch
12.
Thông báo sáp nhập, hợp nhất, chia,
tách thƣ viện chuyên ngành cấp tỉnh,
thƣ viện đại học thƣ vin công lập;
thƣ viện cấp huyện.
Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
Sở Văn hóa, Thể
thao Du lịch
13.
Thông o giải thể thƣ viện chuyên
ngành ở cấp tnh, thƣ viện đại học là thƣ
viện công lập; thƣ viện cấp huyện.
Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
Sở Văn hóa, Thể
thao Du lịch
14.
Phê duyệt quy hoạch ợng đài, tranh
hoành tráng cấp tỉnh.
Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
Văn phòng
UBND tỉnh
15.
Điều chỉnh quy hoạch tƣợng đài, tranh
hoành tráng cấp tỉnh.
Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
Văn phòng
UBND tỉnh
16.
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
Đạo diễn nghệ thuật hạng I
Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
Đơn vị sự nghiệp
công lập
17.
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
Đạo diễn nghệ thuật hạng II
Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
Đơn vị sự nghiệp
công lập
18.
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
đạo diễn nghệ thuật hạng III
Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
Đơn vị sự nghiệp
công lập
19.
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
Diễn viên hạng I
Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
Đơn vị sự nghiệp
công lập
20.
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
Diễn viên hạng II
Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
Đơn vị sự nghiệp
công lập
21.
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
Diễn viên hạng III.
Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
Đơn vị sự nghiệp
công lập
22.
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
Di sản viên hạng I
Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
Đơn vị sự nghiệp
công lập
23.
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
Di sản viên hạng II
Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
Đơn vị sự nghiệp
công lập
3
24.
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
Di sản viên hạng III.
Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
Đơn vị sự nghiệp
công lập
25.
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
Phƣơng pháp viên hạng II
Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
Đơn vị sự nghiệp
công lập
26.
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
Phƣơng pháp viên hạng III.
Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
Đơn vị sự nghiệp
công lập
27.
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
Hƣớng dẫn viên văn hóa hạng II
Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
Đơn vị sự nghiệp
công lập
28.
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
Hƣớng dẫn viên văn hóa hạng III
Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
Đơn vị sự nghiệp
công lập
29.
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
Huấn luyện viên chính
Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
Đơn vị sự nghiệp
công lập
30.
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
Huấn luyện viên.
Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
Đơn vị sự nghiệp
công lập
31.
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
Họa sĩ hạng I
Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
Đơn vị sự nghiệp
công lập
32.
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
Họa sĩ hạng II
Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
Đơn vị sự nghiệp
công lập
33.
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
Họa sỹ hạng III.
Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
Đơn vị sự nghiệp
công lập
34.
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
Thƣ viện vn hạng I
Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
Đơn vị sự nghiệp
công lập
35.
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
Thƣ viện vn hạng II
Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
Đơn vị sự nghiệp
công lập
36.
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
Thƣ viện vn hạng III.
Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
Đơn vị sự nghiệp
công lập
37.
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
viên chức từ Tuyên truyền viên văn a
lên Tuyên truyền viênn hóa chính
Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
Đơn vị sự nghiệp
công lập
38.
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
viên chức từ Tuyên truyền viên văn hóa
trung cấp lên Tuyên truyền viên văn
a.
Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
Đơn vị sự nghiệp
công lập
4
39.
Xét công nhận “Phƣờng, Thị trấn đạt
chuẩn đô thị văn minh”.
Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
UBND cấp huyện
40.
Xét ng nhận li “Phƣờng, Thtrấn đt
chuẩn đô thị văn minh”.
Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
UBND cấp huyện
41.
Xét tng danh hiệu “Tn, tổ dân phố
n hóa”.
Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
UBND cấp huyện
42.
Thông báo thành lp thƣ viện cấp ;
thƣ viện cơ sở giáo dục mầm non, sở
giáo dục phổ thông, cơ sở giáo dục nghề
nghiệp và s giáo dục khác thƣ
viện công lập.
Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
UBND cấp huyện
43.
Thông báo sáp nhập, hợp nhất, chia,
tách thƣ viện cấp xã; thƣ viện cơ sở giáo
dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông,
sở giáo dục nghề nghiệp và cơ s
giáo dục khác là thƣ viện công lập.
Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
UBND cấp huyện
44.
Thông o giải thể thƣ viện cấp xã; thƣ
viện sở giáo dục mầm non, cơ s
giáo dục phổ thông, cơ sở giáo dục nghề
nghiệp và s giáo dục khác thƣ
viện công lập.
Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
UBND cấp huyện
II THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
45. Xét tặng danh hiệu “Gia đình văn hóa”.
Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
UBND cấp xã
5
PHẦN B . NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
NỘI BỘ
Thủ tục 1: Kiểm kê di tích
1. Trình tthực hiện:
1.1. Thời gian thực hin: Trong giờ nh chính các ngày từ Thứ 2 đến
Thứ 6 hàng tuần (trừ ny nghỉ, ngày Lễ, Tết theo quy định).
1.2. Địa điểm thực hiện: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Thanh Hóa
(Số 101 Nguyễn Trãi, phƣờng Ba Đình, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
1.3. Tnh tự thực hiện:
- ớc 1: Trung tâm Nghiên cứu lịch sử Bảo tồn Di sản văn h(cơ
quan chuyên môn thuộc Sở Văn h, Thể thao và Du lịch) ch trì, phối hợp với
các đa phƣơng, đơn vị liên quan trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá triển khai thực
hiện việc kiểm kê di tích theo quy định gửi Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch.
- Bước 2: Trên sở o cáo kết quả của Trung tâm Nghiên cứu lịch sử
Bảo tồn Di sản văn hoá, Png Quản Di sản n hóa chịu trách nhiệm
tham mƣu tổ chức hp Hội đồng vấn cho Giám đốc Sở để thẩm định các di
tích đủ tiêu chí, điu kiện theo quy định m cơ sở đƣa o danh mục kiểm kê di
tích.
- Bước 3: Sở n hoá, Thể thao Du lịch tổng hợp, báo o Chủ tịch
UBND tỉnh xem xét, phê duyệt công bố danh mục kiểm di tích theo quy
định; Tờ trình kèm dự thảo Quyết định.
- ớc 4: Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, phê duyệt công bố danh mục
kiểm di tích theo quy định.
2. Cách thức thực hiện: Trực tuyến qua Hệ thống phần mềm quản lý văn
bản và hồ sơ công việc (TD office).
3. Thành phần, số lƣợng hồ sơ:
3.1. Thành phần hồ sơ:
- Tờ trình của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch.
- Dự thảo Quyết định và danh mục di tích.
3.2. S lượng: 01 bộ
4. Thời hạn giải quyết: Không quy định.
5. Đối ng thực hiện thủ tục hành chính: Trung tâm Nghiên cứu lịch
sử và Bảo tồn Di sản văn hoá Thanh Hoá.
6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND tnh Thanh Hoá.
6
- Cơ quan trực tiếp thực hin thủ tục hành chính: Sở Văn hoá, Thể thao và
Du lịch.
- Cơ quan phối hợp (nếu có): Các đơn vị, địa phƣơng có liên quan; UBND
các huyện, thị xã, thành phố trên đa bàn tỉnh Thanh Hoá.
7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định.
8. Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có): Không quy định.
10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: (Khoản 9 Điều 1
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật di sản văn hóa khoản 2 Điều 28
Luật di sản văn hóa)
1. Di tích lịch sử - n hóa phải có một trong các tiêu chí sau đây:
a) Công trình xây dựng, địa điểm gắn với sự kin lch sử, n hóa tiêu
biểu của quốc gia hoặc của địa phƣơng;
b) Công trình xây dựng, địa điểm gắn với thân thế sự nghiệp của anh
ng dân tộc, danh nhân, nhân vật lịch sảnh hƣởng tích cực đến sự phát
triển của quốc gia hoặc của địa phƣơng trong các thời kỳ lịch sử;
c) Địa điểm khảo cổ có giá trị tiêu biu;
d) Công trình kiến trúc, nghệ thuật, quần thể kiến trúc, tổng thể kiến trúc
đô thị địa điểm cƣ trú giá trtiêu biểu cho mt hoặc nhiều giai đoạn phát
triển kiến trúc, nghệ thuật.
11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Di sản văn hóa.
- Luật sửa đi, bổ sung một số điều của Luật Di sn văn hóa.
- Nghị định số 98/2010/NĐ-CP ngày 21/9/2010 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật Di sản n hóa Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Di sản Văn hóa.
7
Thủ tục 2: Phê duyệt Quy hoạch khảo cổ ở địa phƣơng
1. Trình tthực hiện:
1.1. Thời gian thực hin: Trong giờ nh chính các ngày từ Thứ 2 đến
Thứ 6 hàng tuần (trừ ny nghỉ, ngày Lễ, Tết theo quy định).
1.2. Địa điểm thực hiện: Văn phòng UBND tỉnh Thanh Hóa (Số 35 Đại l
Lê Lợi, phƣờng Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
1.3. Trình tthực hiện: (khoản 18 Điều1 Luật sửa đổi bổ sung một số
điều của Luật Di sn văn hóa)
Chtịch UBND tỉnh tổ chức việc lập quy hoạch khảo cổ địa phƣơng;
phê duyệt công bố quy hoạch sau khi đƣợc sự đồng ý bằng văn bản của Bộ
trƣởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
2. Cách thức thực hiện: Trực tuyến qua Hệ thống phần mềm quản lý văn
bản và hồ sơ công việc (TD office).
3. Thành phần, số lƣợng hồ sơ:
3.1. Thành phần hồ (Khoản 2, 3, Điều 17 Nghđịnh s98/2010/NĐ-
CP ngày 21/9/2010 của Cnh ph và quy định tại Điều 35 Luật Quy hoạch năm
2017):
- Tờ trình;
- Báo cáo Quy hoạch khảo cổ phải thể hiện đƣợc các nội dung sau: 1/ Vị
trí và tên gọi địa điểm khảo cổ; 2/ Thông tin khoa học về các di tích, di vật đƣc
phát hiện tại địa điểm khảo cổ và căn cứ khoa học dấu hiu của stồn tại di
tích, di vật tại đa điểm khảo c; 3/ Ranh giới, diện tích địa điểm khảo c; 4/ Kế
hoạch thăm dò, khai quật địa điểm khảo cổ; 5/ Phƣơng án bảo vệ và phát huy giá
trị địa điểm khảo c; 6/ Nguồn lực thực hiện quy hoạch.
- Dự thảo văn bản quyết định hoặc phê duyệt quy hoạch;
- Báo cáo tổng hợp ý kiến góp ý của các quan, tổ chức, cộng đồng,
nhân về quy hoạch; bản sao ý kiến góp ý của Bộ, quan ngang Bộ địa
phƣơng liên quan; báo cáo giải trình, tiếp thu ý kiến góp ý về quy hoạch;
- o cáo đánh giá môi trƣờng chiến lƣợc;
- o cáo thẩm định quy hoạch; bản sao ý kiến của chuyên gia, tổ chức xã
hội - nghề nghiệp tổ chức khác liên quan; o cáo phản biện của tƣ vấn
phản biện độc lập (nếu có);
- o cáo giải trình, tiếp thu ý kiến thẩm định;
- Hệ thống sơ đồ, bản đồ, cơ sdữ liệu về quy hoạch.
3.2. S lượng hồ sơ: 01 bộ
4. Thời hạn giải quyết: Không quy định.
5. Đối tƣợng thực hiện thủ tục hành chính: quan/địa phƣơng do
UBND tỉnh giao.
8
6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hoá.
- Cơ quan trực tiếp thực hin thủ tục hành chính: Cơ quan chuyên môn do
Chtịch UBND tỉnh giao; Văn phòng UBND tỉnh.
- Cơ quan phối hợp (nếu có): Bộ Văn hóa, Th thao và Du lịch;
7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định.
8. Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định
9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
10. Yêu cầu, điều kiện thc hiện thủ tục hành chính: Không.
11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Di sản văn hóa.
- Luật sửa đi, bổ sung một số điều của Luật Di sn Văn hóa.
- Luật Quy hoạch số 21/2017/QH14 ngày 24/11/2017;
- Nghị định số 98/2010/NĐ-CP ngày 21/9/2010 ca Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật Di sản n hóa Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Di sản Văn hóa.
9
Thủ tục 3: Điều chỉnh Quy hoạch khảo cổ ở địa phƣơng
1. Trình tthực hiện:
1.1. Thời gian thực hin: Trong giờ nh chính các ngày từ Thứ 2 đến
Thứ 6 hàng tuần (trừ ny nghỉ, ngày Lễ, Tết theo quy định).
1.2. Địa điểm thực hiện: Văn phòng UBND tỉnh Thanh Hóa (Số 35 Đại l
Lê Lợi, phƣờng Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
1.3. Tnh tự thực hiện:
- Bước 1: Căn cứ kết quả nghn cứu, thăm dò, khai quật khảo cổ, Giám
đốc Sở Văn hóa, Thể thaoDu lịch thƣờng xuyên rà soát, đề xuất Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh điu chỉnh quy hoch khảo cổ.
- Bước 2: Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định điều chỉnh quy hoạch
khảo c sau khi đƣợc sự đồng ý bằng văn bản của Bộ trƣởng BVăn hóa, Thể
thao Du lịch.
2. Cách thức thực hiện: Trực tuyến qua Hệ thống phần mềm quản lý văn
bản và hồ sơ công việc (TD office).
3. Thành phần, số lƣợng hồ sơ:
3.1. Thành phần hồ sơ: Không quy định.
3.2. S lượng hồ sơ: Không quy định.
4. Thời hạn giải quyết: Không quy định.
5. Đối ợng thực hiện thủ tục hành chính: Sở Văn hóa, Thể thao
Du lịch.
6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hoá.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Cơ quan chuyên môn do
Chủ tịch UBND tỉnh giao; Văn phòng UBND tỉnh.
- Cơ quan phối hợp (nếu có): Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định
8. Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có): Không quy định.
10. Yêu cầu, điều kiện thc hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Di sản văn hóa.
- Luật sửa đi, bổ sung một số điều của Luật Di sn Văn hóa.
- Nghị định số 98/2010/NĐ-CP ngày 21/9/2010 của Chính ph quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật Di sản n hóa Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Di sản Văn hóa.
10
Thủ tục 4: Lập, thẩm định, phê duyt nhiệm vụ lập quy hoạch di tích
và quy hoạch di tích đối với cụm di tích cấp tỉnh, di tích quố
c gia.
1. Trình tthực hiện:
1.1. Thời gian thực hin: Trong giờ nh chính các ngày từ Thứ 2 đến
Thứ 6 hàng tuần (trừ ngày nghỉ, ngày Lễ, Tết theo quy định).
1.2. Địa điểm thực hiện: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Thanh Hóa
(Số 101 Nguyễn Trãi, phƣờng Ba Đình, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa)
1.3. Tnh tự thực hiện:
a) Đối với trƣờng hp Di tích quốc gia, Di tích cấp tỉnh thuộc thẩm quyền
quản lý của tỉnh:
Bước 1: Chtịch UBND tỉnh nơi di tích đƣợc giao trực tiếp quản di
tích giao cho quan/địa phƣơng trách nhiệm tổ chức lập nhiệm vụ lập quy
hoạch và quy hoạch di tích.
Trƣờng hợp di tích thuộc thẩm quyn quản của Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh, phân bố trên địa bàn từ 02 tỉnh trở lên, căn cứ vào việc phân bố điểm di
tíchgiá trị quan trọng, tiêu biểu, Bộ trƣởng Bộ n hóa, Thể thao và Du lịch
quyết đnh việc chọn Ủy ban nhân n cấp tỉnh chủ trì chịu trách nhiệm lập
nhiệm vụ lập quy hoch và quy hoạch di tích đó.
Bước 2: Thẩm định nhim vụ lập quy hoạch di tích và quy hoạch di tích
đối với cụm di tích cấp tỉnh, di tích quốc gia.
- Đối với di tích quốc gia: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh gửi trực tiếp
hoặc qua đƣờng u điện 01 bộ hồ sơ theo quy định tại Điều 8 hoặc Điều 10
Nghị định số 166/2018/NĐ-CP ngày 25/12/2018 của Chính phủ đến B trƣởng
Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch để thẩm định. Trong thời hạn 30 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đƣợc hồ sơ hợp lệ, Bộ trƣởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch trách nhiệm tổ chức thẩm định. Trƣờng hợp chƣa nhận đủ hồ hợp l,
trong vòng 15 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận h sơ, Bộ trƣởng Bộ Văn
a, Thể thao và Du lịch có văn bản yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ.
- Đối với di tích cấp tnh: Giám đốc Sở n a, Thể thao Du lịch
thẩm định, đề nghị phê duyệt nhiệm vụ lập quy hoạch và quy hoạch di tích thuộc
thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
Bước 3: Pduyệt nhiệm vụ lập quy hoạch di tích quy hoạch di tích
đối với cụm di tích cấp tỉnh, di tích quốc gia.
Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch đề ngh Chtịch Ủy ban nhân
n tỉnh phê duyệt. Trong thời hạn 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đƣợc hồ
sơ hp lệ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm phê duyệt. Trƣờng hợp
chƣa nhận đ hồ sơ hợp lệ, trong vòng 15 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ
sơ, Ch tịch Ủy ban nhân dân tỉnh có văn bản yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ.
b) Đối vi trƣờng hợp Di tích quốc gia, cấp tỉnh thuộc thẩm quyền quản
lý của Thủ trƣởng bộ, ngành:
11
- Trƣờng hợp Thủ trƣởng Bộ, ngành đƣợc giao trực tiếp quản lý di tích tại
địa phƣơng, Chủ tịch UBND tỉnh ý kiến thỏa thuận trong thời hạn 30 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đƣợc hhợp lệ từ Thủ trƣởng Bộ, ngành. Trƣờng
hợp chƣa nhận đủ hồ hợp lệ, trong vòng 15 ngày làm việc kể từ ngày tiếp
nhận hồ sơ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh n bản yêu cầu bổ sung hoàn
thiện hồ sơ
2. Cách thức thực hiện: Trực tuyến qua Hệ thống phần mềm quản lý văn
bản và hồ sơ công việc (TD office); trực tiếp hoặc qua đƣờng bƣu điện.
3. Thành phần, số lƣợng hồ sơ:
3.1. Thành phần hồ sơ:
a) Hồ sơ nhiệm vụ lập quy hoạch di tích: (Điều 8, Nghị định số
166/2018/NĐ-CP ngày 25/12/2018 của Chính phủ)
- Tờ trình thẩm định hoặc phê duyệt nhiệm vụ lập quy hoạch di tích
theo Mẫu số 01 tại Phlục ban hành kèm theo Nghị định số 166/2018/NĐ-CP
ngày 25/12/2018 của Chính phủ .
- o cáo thuyết minh nhim vụ lập quy hoạch di tích.
- Bản đồ:
+ Bản đồ vị trí di tích, tỷ lệ 1:5.000;
+ Bản đồ hiện trạng sử dụng đất, bản đồ hiện trạng công trình đã xây
dựng, tỷ lệ 1:5.000;
+ Bản đồ xác định các khu vực bảo vệ di tích;
+ Bản đồ xác định phạm vi nghiên cu quy hoạch, phạm vi quy hoạch.
- Ý kiến tổ chc, cá nhân có liên quan; cộng đồng dân cƣ nơi có di tích.
- Dự thảo quyết định phê duyệt nhiệm vụ lập quy hoạch di tích bao gồm
các nội dung chủ yếu quy đnh tại Điều 7 Nghđịnh số 166/2018/NĐ-CP ngày
25/12/2018 của Chính phủ.
b) Hồ quy hoạch di tích: (Điều 10, Nghị định số 166/2018/NĐ-CP
ngày 25/12/2018 của Chính phủ)
- Tờ trình thẩm định hoặc phê duyệt quy hoạch di tích theo Mẫu s 02 tại
Phụ lục ban nh m theo Nghị định số 166/2018/NĐ-CP ngày 25/12/2018 của
Chính phủ .
- o cáo thuyết minh tổng hợp.
- Bản đồ:
+ Bản đồ vị trí di tích mối liên hệ với di tích khác trong khu vực
nghiên cứu quy hoạch, tỷ lệ 1:5.000 - 1:15.000;
+ Bn đồ hiện trạng về sử dụng đất, kiến trúc, cảnh quan, hạ tầng kỹ thuật
và bản đồ quy hoạch xây dựng khu vực đã đƣợc phê duyệt, tỷ lệ 1:2.000;
12
+ Bản đồ xác định khu vực bo vệ cắm mốc giới di tích; khu vực cn
giải tỏa vi phạm di tích, tỷ lệ 1:2.000;
+ Bản đồ quy hoạch tổng mặt bằng; phƣơng án quy hoạch bảo quản, tu
bổ, phục hồi di tích và phát huy giá trị di tích, tỷ lệ 1:2.000;
+ Bản đ định hƣớng tổ chức không gian, kiến trúc, cảnh quan, xây dựng
công trình mới hạ tầng kỹ thuật, tỷ lệ 1:2.000.
- Dự thảo quyết định phê duyệt quy hoạch di tích bao gồm các nội dung
chủ yếu quy định tại Điều 9 Nghị định số 166/2018/NĐ-CP ngày 25/12/2018
của Chính phủ.
3.2. S lượng hồ sơ: 01 bộ.
4. Thời hạn giải quyết: (Điều 11, 12, Nghị định s 166/2018/NĐ-CP
ngày 25/12/2018 của Chính phủ)
- Thời gian thẩm đnh: Trong thời hạn 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đƣợc hồ sơ hợp l.
- Thời gian phê duyệt: Trong thời hạn 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đƣợc hồ sơ hợp lệ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm phê duyệt.
5. Đối tƣợng thực hiện thtục hành chính: quan/địa phƣơng đƣợc
UBND tỉnh giao nhiệm vụ.
6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hoá.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Văn hoá, Thể thao và
Du lịch.
- Cơ quan phối hợp (nếu ): UBND các huyện, thị xã, thành phố trên địa
n tỉnh Thanh Hoá nơi có di tích; Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Văn phòng
UBND tỉnh.
7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định.
8. Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Tờ trình về việc thẩm định/pduyệt Nhiệm vụ lập quy hoạch di tích
(Mẫu số 01 tại Phụ lục ban nh kèm theo Nghị định số 166/2018/NĐ-CP ngày
25/12/2018 của Chính phủ).
- Tờ trình về việc thẩm định/phê duyệt quy hoạch di tích (Mẫu số 02 ti
Phụ lục ban nh m theo Nghị định số 166/2018/NĐ-CP ngày 25/12/2018 của
Chính phủ).
10. Yêu cầu, điều kiện thc hiện thủ tục hành chính:
Quy hoạch di tích đƣợc lập cho mt cụm di tích quốc gia, di tích cấp tỉnh
tạo thành một quần thể phân bố trong cùng một khu vực địa lý, mối quan hệ
13
mật thiết về lịch sử, n hóa, khoa học, thẩm mỹ (Khoản 1 Điều 5 Nghị định số
166/2018/NĐ-CP ngày 25/12/2018 của Chính phủ).
11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Di sản văn hóa.
- Luật sửa đi, bổ sung một số điều của Luật Di sn văn hóa.
- Nghị định số 166/2018/NĐ-CP ngày 25/12/2018 ca Chính phủ quy
định thẩm quyền, trình tự, thủ tục lp, thẩm định, phê duyệt quy hoạch, dự án
bảo quản, tu bổ, phc hồi di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh.
(Có mẫu đơn, tờ khai kèm theo)
14
Mẫu số 01
TÊN TỔ CHỨC
-------
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ………………. …………, ngày …… tng …… năm ……
TỜ TRÌNH
Về việc thẩm định/phê duyệt Nhiệm vụ lập quy hoch di tích
Kính gửi: (Cơ quan chủ trì thẩm định/cơ quan phê duyệt)
n c Luật di sn văn hóa ngày 29 tháng 6 năm 2001 và Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều ca Luật di sản văn hóa ngày 18 tháng 6 năm 2009;
n cứ Nghị định s166/2018/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2018 của
Chính phủ quy định thẩm quyền, trình tự, thủ tục lập, thẩm định, phê duyệt quy
hoạch, dự án bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng
cảnh;
c căn cứ pháp lý khác có liên quan...........................................................
(Tên tchức) trình (Cơ quan chủ trì thẩm định/cơ quan phê duyệt) thẩm
định/pduyệt (Tên Nhiệm vụ lập quy hoạch di tích) với c nội dung chính
sau:
I. NỘI DUNG NHIỆM VỤ LẬP QUY HOẠCH DI TÍCH
1. Tên Nhiệm vụ lập quy hoạch di tích:........................................................
2. Phạm vi nghiên cứu lập quy hoạch di tích và phạm vi lập quy hoạch di
tích:
a) Phạm vi nghiên cứu lập quy hoạch di tích:...............................................
b) Phạm vi lập quy hoạch di tích:..................................................................
c) Ranh giới lập quy hoạch di tích:
- Phía Bắc giáp..............................................................................................
- Phía Nam giáp.............................................................................................
- Phía Đông giáp...........................................................................................
- Phía Tây giáp..............................................................................................
3. Các nội dung chính của Nhiệm vụ lập quy hoạch di tích:
a) Xác định yêu cầu nghiên cứu, khảo sát, đánh giá hiện trạng di tích.
b) Xác định đặc trƣng và giá trị tiêu biểu của dich.
c) Nội dung và định hƣớng bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích.
15
d) Định ng tổ chức không gian kiến trúc, cảnh quanxây dựng công
trình mới.
đ) Kế hoạch thực hiện quy hoạch di tích.
4. Thành phần hồ sơ:
Thành phần hồ theo quy định tại Nghị định s166/2018/NĐ-CP ngày
25/12/2018 của Chính phủ quy định thẩm quyền, trình tự, thủ tục lập, thẩm định,
phê duyệt quy hoạch, dán bảo quản tu bổ, phục hồi di tích lịch sử - văn hóa,
danh lam thắng cảnh và các quy định pháp luật khác về xây dựng. Cụ thể:
a) Báo cáo thuyết minh Nhiệm vụ lập quy hoạch di tích.
b) Bản đồ.
c) Bản sao ý kiến của tổ chức, nhân liên quan; cộng đồng nơi di
tích.
d) Văn bản thẩm định Nhiệm vụ lập quy hoạch di tích (đối với trƣờng hợp
đề nghị phê duyệt) vàc văn bản khác có liên quan.
5. Kinh phí thực hiện quy hoạch di tích:......................................................
6. Tổ chức thực hiện:
a) Thời gian lập quy hoạch di tích:...............................................................
b) Phân công trách nhiệm:
- Cơ quan phê duyệt:.....................................................................................
- Cơ quan thẩm định và trình duyệt:.............................................................
- Cơ quan quản lý lập quy hoạch di tích:......................................................
- Cơ quan chủ đầu tƣ:....................................................................................
II. NỘI DUNG TIẾP THU CÁC Ý KIẾN ĐÓNG GÓP CỦA CÁC TỔ
CHỨC CÓ LIÊN QUAN
1. Ý kiến góp ý của tổ chức liên quan:
a) Ý kiến góp ý của.......................................................................................
b) Ý kiến góp ý của.......................................................................................
c) Ý kiến góp ý của.......................................................................................
2. Ý kiến của Hội đồng thẩm định Nhiệm vụ lập quy hoạch di tích (trong
trƣờng hợp phê duyệt Nhiệm vụ lập quy hoạch di tích):.........................................
(Tên tổ chức) trình (cơ quan thẩm định/cơ quan phê duyệt) xem xét, thẩm
định/phê duyệt Nhiệm vụ lập quy hoạch di tích……………………/.
Nơi nhận:
- Nhƣ trên;
- Lƣu:...
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC
(Ký, ghi rõ họ, tên, chức vụ và đóng
dấu)
16
Mẫu số 02
TÊN TỔ CHỨC
-------
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ………….. ………, ngày …… tháng …… năm ……
TỜ TRÌNH
Về việc thẩm định/phê duyệt quy hoạch di tích
Kính gửi: (Cơ quan chủ trì thẩm định/cơ quan phê duyệt)
n c Luật di sn văn hóa ngày 29 tháng 6 năm 2001 và Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều ca Luật di sản văn hóa ngày 18 tháng 6 năm 2009;
n cứ Nghị định s166/2018/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2018 của
Chính phủ quy định thẩm quyền, trình tự, thủ tục lập, thẩm định, phê duyệt quy
hoạch, dự án bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng
cảnh;
c căn cứ pháp lý khác có liên quan...........................................................
(Tên tổ chức) trình ( quan thẩm định/cơ quan phê duyệt) thẩm định,
phê duyệt quy hoạch di tích (Tên quy hoạch di tích) với các nội dung chính sau:
I. THÔNG TIN CHUNG QUY HOẠCH DI TÍCH
1. Tên quy hoạch:.........................................................................................
2. Tên cơ quan tổ chức lập quy hoạch di tích:..............................................
3. Chủ đầu tƣ lập quy hoạch di tích:.............................................................
4. Đơn vị tƣ vấn lập quy hoạch di tích:.........................................................
II. NỘI DUNG QUY HOẠCH DI TÍCH
1. Mục tiêu quy hoạch di tích:
2. Phạm vi và ranh gii lập quy hoạch di tích:
a) Phạm vi lập quy hoch di tích, bao gồm:..................................................
b) Ranh giới lập quy hoạch di tích đƣợc xác định nhƣ sau:
- Phía Bắc giáp..............................................................................................
- Phía Nam giáp.............................................................................................
- Phía Đông giáp...........................................................................................
- Phía Tây giáp..............................................................................................
3. Ni dung quy hoạch di tích:
17
a) Phân tích, đánh giá hiện trạng di tích và đất đai thuộc di tích:
- Tình trạng kỹ thuật, quản lý, bảo vệ di tích và môi trƣng tự nhiên, môi
trƣờng xã hộic động đến di tích:
- Đặc đim, giá trị di ch:.............................................................................
- Mối liên hệ với các di tích khác trong khu vực nghiên cứu:......................
b) Định ng bảo quản, tu bổ, phục hồi dich:
- Điều chỉnh, mở rộng hoặc thu hẹp khu vực bảo vệ di tích:........................
- Phƣơng hƣng bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích:.......................................
- Danh mục công trình cn bảo quản, tu bổ, phục hồi:.................................
- Nguyên tắc và giải pháp cơ bản đối với việc bảo quản, tu bổ, phục hi di
tích:
c) Định hƣớng quy hoạch không gian bảo tồn, phát huy giá trị di ch:
- Phân vùng chức năng:................................................................................
- Định hƣớng tổ chức không gian, tôn tạo kiến trúc cảnh quan di tích:........
- Giải pháp phát triển du lịch:.......................................................................
d) Định ng quy hoạch hạ tầng kỹ thuật:
- Giao thông:.................................................................................................
- San nền:......................................................................................................
- Cấp ớc:...................................................................................................
- Thoát nƣớc và vệ sinh môi tờng:.............................................................
- Cấp điện:.....................................................................................................
- Thông tin liên lạc:.......................................................................................
đ) Xác định các nhóm dự án thành phần, dự án ƣu tiên đầu tƣ:
- c nhóm dự án thành phần:
+ Nhóm dự án số 1:.......................................................................................
+ Nhóm dự án số 2:.......................................................................................
- Dự án ƣu tiên đầu tƣ giai đoạn:..................................................................
Thời gian thực hiện Quy hoch: T năm đến năm , cụ thể:
+ Giai đoạn 1:................................................................................................
+ Giai đoạn 2:................................................................................................
- Vốn đầu tƣ:
+ Vốn từ ngân sách trung ƣơng:....................................................................
+ Vốn ngân sách địa phƣơng:.......................................................................
18
+ Các nguồn vốn huy động hợp pháp khác:..................................................
e) Giải pháp, cơ chế thực hiện quy hoạch di tích:
- Giải pháp:
+ Giải pháp quản lý:......................................................................................
+ Giải pháp đầu tƣ:........................................................................................
+ Giải pháp phát triển nguồn nhân lực:.........................................................
+ Cơ chế thực hiện:.......................................................................................
4. Tổ chức thực hiện:
- Tổ chức quản lý di tích có trách nhiệm thc hin các nhiệm vụ:...............
- Trách nhiệm của các tổ chức có liên quan:.................................................
III. NỘI DUNG TIẾP THU CÁC Ý KIẾN ĐÓNG GÓP CỦA CÁC
TỔ CHỨC CÓ LIÊN QUAN
1. Ý kiến góp ý của các cơ quan liên quan:...................................................
2. Ý kiến của Hội đồng thẩm định quy hoạch di tích (trong trƣờng hợp
phê duyệt quy hoạch di tích):
(Tên tổ chức) kính trình (cơ quan thẩm định/cơ quan phê duyệt) xemt,
thẩm định/phê duyệt quy hoạch di tích………………………………………….
Nơi nhận:
- Nhƣ trên;
- Lƣu:
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC
(Ký, ghi rõ họ, tên, chức vụ và đóng dấu)
19
Thủ tục 5: Lập, thẩm định, phê duyệt điều chỉnh nhiệm vụ lập quy
hoạch di tích và quy hoạch di tích đối với cụm di ch cấp tỉnh, di tích quốc
gia.
1. Trình tự thực hiện:
1.1. Thời gian thực hin: Trong giờ nh chính các ngày từ Thứ 2 đến
Thứ 6 hàng tuần (trừ ny nghỉ, ngày Lễ, Tết theo quy định).
1.2. Địa điểm thực hiện: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Thanh Hóa
(Số 101 Nguyễn Trãi, phƣờng Ba Đình, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa)
1.3. Tnh tự thực hiện:
a) Đối với trƣờng hp Di tích quốc gia, Di tích cấp tỉnh thuộc thẩm quyền
quản lý của tỉnh:
Bước 1: Chtịch UBND tỉnh nơi di tích đƣợc giao trực tiếp quản di
tích giao cho quan/địa phƣơng trách nhiệm t chức lập điều chỉnh nhiệm
vụ lập quy hoạch và quy hoạch di tích.
Trƣờng hợp di ch thuộc thẩm quyền quản của Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh, phân bố trên địa bàn từ 02 tỉnh trở lên, căn cứ vào việc phân bố điểm di
tíchgiá trị quan trọng, tiêu biểu, Btrƣởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch
quyết đnh việc chọn Ủy ban nhân n cấp tỉnh chủ t chịu trách nhiệm lập
nhiệm vụ lập quy hoch và quy hoạch di tích đó.
Bước 2: Thẩm định điều chỉnh nhiệm vụ lập quy hoạch di tích quy
hoch di tích đối với cm di tích cấp tỉnh, di tích quốc gia.
- Đối với di tích quốc gia: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh gi trực tiếp
hoặc qua đƣờng u điện 01 bộ hồ sơ theo quy định tại Điều 8 hoặc Điều 10
Nghị định số 166/2018/NĐ-CP ngày 25/12/2018 của Chính phủ đến Bộ trƣởng
Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch để thẩm định điều chỉnh.Trong thời hạn 30
ngày làm việc, kể từ ngày nhận đƣợc hồ sơ hợp lệ, Bộ trƣởng Bộ Văn hóa, Thể
thao Du lịch trách nhiệm tổ chức thẩm định điều chỉnh.Tờng hợp chƣa
nhận đủ hồ hợp lệ, trong vòng 15 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ,
Bộ trƣởng BVăn hóa, Thể thao Du lịch có văn bản yêu cầu bổ sung hoàn
thiện hồ sơ.
- Đối với di tích cấp tnh: Giám đốc Sở n a, Thể thao Du lịch
thẩm định điều chỉnh, đề nghị phê duyệt điều chỉnh nhiệm vụ lập quy hoạch
quy hoạch di tích thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nn dân tnh.
Bước 3: Phê duyệt điều chỉnh nhiệm vụ lập quy hoạch di tích quy
hoch di tích đối với cm di tích cấp tỉnh, di tích quốc gia.
Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch đề nghị Chủ tịch Ủy ban nhân
n tỉnh phê duyệt điều chỉnh. Trong thi hạn 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đƣợc hồ sơ hợp lệ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm phê duyệt điều
chnh. Trƣờng hợp chƣa nhn đủ hồ sơ hợp lệ, trong vòng 15 ngày làm việc kể
20
từ ngày tiếp nhận hồ sơ, Chủ tịchy ban nhân dân tỉnh có văn bản yêu cầu bổ
sung hoàn thin hồ sơ.
b) Đối vi trƣờng hợp Di tích quốc gia, cấp tỉnh thuc thẩm quyền quản
lý của Thủ trƣởng bộ, ngành:
- Trƣờng hợp Thủ trƣởng Bộ, ngành đƣợc giao trực tiếp quản lý di tích tại
địa phƣơng, Chủ tịch UBND tỉnh có ý kiến thỏa thuận điều chỉnh trong thời hạn
30 ngày m việc kể từ ngày nhận đƣợc hsơ hợp lệ từ Th tởng Bộ, ngành.
Trƣờng hợp chƣa nhận đủ hồ sơ hợp l, trong vòng 15 ngày làm việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh có văn bản yêu cầu bổ sung hoàn
thiện hồ sơ
2. Cách thức thực hiện: Trực tuyến qua Hệ thống phần mềm quản lý văn
bản và hồ sơ công việc (TD office); trực tiếp hoặc qua đƣờng bƣu điện.
3. Thành phần, số lƣợng hồ sơ:
3.1. Thành phần hồ sơ: Không quy định.
3.2. S lượng hồ sơ: Không quy định.
4. Thời hạn giải quyết: (Điều 11, 12, Nghị định s 166/2018/NĐ-CP
ngày 25/12/2018 của Chính phủ)
- Thời gian thẩm đnh: Trong thời hạn 30 ngày m việc, kể từ ngày nhận
đƣợc hồ sơ hợp l.
- Thời gian phê duyệt: Trong thời hạn 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đƣợc hồ sơ hợp lệ, Chủ tịch y ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm phê duyệt điều
chnh.
5. Đối tƣợng thực hiện thtục hành chính: quan/địa phƣơng đƣợc
UBND tỉnh giao nhiệm vụ.
6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hoá.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Văn hoá, Thể thao và
Du lịch.
- Cơ quan phối hợp (nếu có): UBND các huyện, thị xã, thành phố trên địa
n tỉnh Thanh Hoá nơi có di tích; Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Văn phòng
UBND tỉnh.
7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định.
8. Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
10. Yêu cầu, điều kiện thc hiện thủ tục hành chính: Quy hoạch di tích
đƣợc điều chỉnh khi có một trong các trƣờng hợp sau đây:
a) Có sự điều chỉnh chiến lƣợc phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an
ninh mà ảnh hƣởng tới di tích;
21
b) Có sự thay đổi về địa giới hành chính hoặc điều kiện địa , tự nhiên;
c) Có phát hiện mới về di tích trong khu vực quy hoạch.
11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Di sản văn hóa.
- Luật sửa đi, bổ sung một số điều của Luật Di sản văn hóa.
- Nghị định số 166/2018/NĐ-CP ngày 25/12/2018 của Chính ph quy
định thẩm quyền, trình tự, thủ tục lp, thẩm định, phê duyệt quy hoạch, dự án
bảo quản, tu bổ, phc hồi di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh.
22
Thủ tục 6: Lập, thẩm định, phê duyệt dự án tu bổ di tích, báo cáo
kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích thuc thẩm quyền quản lý của tỉnh.
1. Trình tthực hiện:
1.1. Thời gian thực hin: Trong giờ nh chính các ngày từ Thứ 2 đến
Thứ 6 hàng tuần (trừ ngày nghỉ, ngày L, Tết theo quy định).
1.2. Địa điểm thực hiện:
- Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Thanh Hóa (Số 101 Nguyễn Trãi,
phƣờng Ba Đình, thành ph Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa) đối với trƣờng hợp
thẩm định;
- Văn phòng UBND tỉnh Thanh Hóa (Số 35, Đại lộ Lợi, phƣờng Lam
Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa) đối với trƣờng hợp phê duyt.
1.3. Tnh tự thực hiện:
Bước 1: n cứ danh mục dự án thành phần ca quy hoạch di tích đã
đƣợc phê duyệt, sự xuống cấp của di tích khả năng bố t kinh pđầu từ
nguồn ngân ch nhà nƣớc hoặc khả năng huy động nguồn kinh phí khác theo
quy định của pháp lut về đu tƣ và đầu tƣng, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
quyết định việc lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích
lựa chọn Chủ đầu của dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bdi
tích.
Chđầu chu trách nhiệm lựa chọn tổ chức đđiều kiện hành nghề
lập dự án tu bổ di tích, lập báo cáo kinh tế - kỹ thut tu bổ di tích theo quy định
của pháp luật hiện hành.
Bước 2: Thẩm định dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di
tích
- Đối với di tích quốc gia, quốc gia đặc biệt, di sản văn hoá thế giới: Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh gửi trực tiếp hoặc qua đƣng u điện 01 bộ hồ
theo quy định tại Điều 18 Nghị định số 166/2018/NĐ-CP ngày 25/12/2018 của
Chính phủ đến B n hóa, Thể thao Du lịch để thẩm định. Trong thi hạn
20 ngày m việc, kể từ ny nhận đƣợc hồ hợp lệ, B tởng Bộ Văn hóa,
Thể thao Du lịch trách nhiệm thẩm định tổng hợp kết quả thẩm định
bằng văn bản đồng ý hoặc văn bản góp ý điều chỉnh, bổ sung. Trƣờng hợp chƣa
đủ hhợp lệ, trong vòng 05 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, Bộ
trƣởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch văn bản yêu cầu bổ sung hoàn thiện
hồ sơ;
- Đối với di tích cấp tỉnh: Chủ đầu tƣ dự án tu bổ di tích gửi trực tiếp hoặc
qua đƣờng bƣu đin 01 bộ h theo quy định tại Điều 19 Nghị định s
166/2018/NĐ-CP ngày 25/12/2018 của Chính phủ đến Sở n hóa, Thể thao
Du lịch nơi có di tích để thẩm định. Trong thời hạn 20 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đƣợc hhợp lệ, Giám đốc Sở Văn hóa, Th thao và Du lịch trách
nhiệm thẩm định tổng hợp kết quả thẩm định bằng văn bản đồng ý hoặc văn
bản góp ý điều chỉnh, bổ sung. Trƣờng hợp chƣa đủ hồ sơ hợp lệ, trong vòng 05
23
ngày m việc, ktừ ngày tiếp nhận hồ sơ, Giám đốc Sở n hóa, Thể thao và
Du lịch có văn bản yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ;
c) Trƣờng hợp di tích có nguy bị hủy hoại hoc cần tu bổ, tôn tạo đột
xuất phục vụ nhiệm vụ chính trị đặc biệt thì thời hạn thẩm định dự án tu bổ di
tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích là 07 ngày làm việc.
Bước 3: Phê duyệt dự án tu bdi tích, báo cáo kinh tế - kỹ thut tu bổ di
tích:
Chđu tƣ dự án tu bdi tích gửi trực tiếp hoặc qua đƣờng bƣu điện 01
bộ hồ theo quy định tại Điều 19 Nghị định số 166/2018/-CP ngày
25/12/2018 của Chính phủ đến Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh để phê duyệt.
Trong thời hạn 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đƣợc hồ hợp lệ, Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh trách nhiệm phê duyệt. Trƣờng hợp ca đủ hồ sơ hợp
lệ, trong vòng 05 ngày m việc, kể từ ngày tiếp nhận hsơ, Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh có văn bản yêu cầu b sung hoàn thiện hồ sơ;
Đối với dự án tu bổ di tích, o cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích quy
định tại đim c khoản 1 Điều 21 Nghị định số 166/2018/NĐ-CP ngày
25/12/2018 của Chính phủ, thời hạn phê duyệt là 07 ngày làm việc.
2. Cách thức thực hiện: Trực tuyến qua Hệ thống phần mềm quản lý văn
bản và hồ sơ công việc (TD office); trực tiếp hoặc qua đƣờngu điện.
3. Thành phần, số lƣợng hồ sơ:
3.1. Thành phần hồ sơ: (Điều 19, Nghị định s166/2018/NĐ-CP ngày
25/12/2018 của Chính phủ)
- Tờ trình đề nghị thẩm định dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật
tu b di tích theo Mẫu s 03 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định s
166/2018/NĐ-CP ngày 25/12/2018 của Chính ph hoặc văn bản đề nghị phê
duyt dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bdi tích theo Mẫu số
04 tại Phụ lục ban hành m theo Nghị định số 166/2018/NĐ-CP ngày
25/12/2018 của Chính phủ.
- Thuyết minh dự án tu bổ di tích, bảnh màu thiết kế sở hoặc
thuyết minh báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, bộ ảnh màu và thiết kế bản
vẽ thi công.
- n bản thẩm định của quan thẩm quyền theo quy định ti Điều
18 Nghị định số 166/2018/NĐ-CP ngày 25/12/2018 của Chính phủ (đối với
trƣờng hợp trình phê duyệt).
3.2. S lượng hồ sơ: 01 b.
4. Thời hạn giải quyết:
- 40 ngày làm việc;
- 14 ngày làm việc đối với trƣờng hợp di tích có nguy cơ bị hủy hoại hoặc
cần tu bổ, tôn tạo đột xuất phục vụ nhiệm vụ chính trị đặc biệt.
24
5. Đối tƣng thực hiện thủ tục hành chính: quan, địa phƣơng đƣợc
giao là Chủ đầu tƣ dự án tu bổ di tích trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá.
6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hoá.
- Cơ quan trực tiếp thực hin thủ tục hành chính:
+ Trƣờng hợp thẩm định: SVăn hóa, Ththao Du lịch hoặc Bộ Văn
a, Thể thao và Du lịch.
+ Trƣờng hợp phê duyệt: Văn phòng UBND tỉnh.
- Cơ quan phối hợp (nếu có): Các đơn vị, địa phƣơng và tổ chức, cá nhân
liên quan trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá.
7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định.
8. Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Tờ trình đề nghị thẩm định dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật
tu bổ di tích (Mẫu số 03 tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 166/2018/NĐ-CP)
- Tờ trình phê duyệt dự án tu bổ di tích/báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bdi
tích (Mẫu số 04 tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 166/2018/NĐ-CP)
10. Yêu cầu, điều kiện thc hiện thủ tục hành chính: Không.
11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Di sản văn hóa.
- Luật sửa đi, bổ sung một số điều của Luật Di sn văn hóa.
- Nghị định số 166/2018/NĐ-CP ngày 25/12/2018 của Chính ph quy
định thẩm quyền, trình tự, thủ tục lp, thẩm định, phê duyệt quy hoạch, dự án
bảo quản, tu bổ, phc hồi di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh.
(có mẫu đơn, tờ khai kèm theo)
25
Mẫu số 03
TÊN TỔ CHỨC
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ………………… ………, ngày …… tháng …… năm ……
TỜ TRÌNH
Thẩm định dự án tu bổ di tích/báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích
Kính gửi: (Cơ quan thẩm định)
n c Lut di sản văn hóa ngày 29 tháng 6 năm 2001 và Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều ca Luật di sản văn hóa ngày 18 tháng 6 năm 2009;
n cứ Nghị định số 166/2018/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2018 của
Chính phủ quy định thẩm quyền, trình tự, thủ tục lập, thẩm định, phê duyệt quy
hoạch, dự án bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng
cảnh;
c căn cứ pháp lý khác có liên quan...........................................................
(Tên tổ chức) trình (Cơ quan thẩm định) thẩm định dự án tu bổ di tích/báo
cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích (Tên dự án tu bổ di tích/báo cáo kinh tế - kỹ
thuật tu bổ di tích) với các nội dung chính sau:
I. THÔNG TIN CHUNG DỰ ÁN TU BDI TÍCH/O CÁO KINH
TẾ - KỸ THUẬT TU BỔ DI TÍCH
1. Tên dự án tu bổ di tích/báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích:...............
2. Địa điểm:..................................................................................................
3. Tên chủ đầu tƣ và các thông tin để liên hệ (địa chỉ, điện thoại...):……
4. Nhà thầu lp dự án tu bdi tích/o cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di
tích:...
5. Nội dung chính của dự án tu b di tích/báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ
di tích:
- Hiện trạng di ch.
- Mục tiêu của dự án tu bổ di tích/báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích.
- Quan điểm, nguyên tắc bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích.
- Đề xuất các hạng mục bo quản, tu bổ, phục hồi và xây dựng mới.
- Phƣơng án phát huy giá trị di tích.
6. Dự toán kinh phí thực hiện:.......................................................................
7. Nguồn vốn thực hiện:................................................................................
8. Thời gian thực hiện:.................................................................................
26
9. Các thông tin khác (nếu có):.....................................................................
II. DANH MỤC HỒ SƠ GỬI KÈM TỜ TRÌNH
1. Văn bản pháp lý:
- Quyết định xếp hạng di tích; bản đồ khoanh vùng khu vực bảo vệ di tích.
- Quy hoạch di tích đƣợc cấp có thẩm quyền phê duyệt (nếu có).
- c văn bản pháp lý khác có liên quan (nếu có).
2. Ý kiến của tổ chức, cá nhân liên quan về dự án tu bổ di tích/báo cáo
kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích.
3. Dự án tu b di tích/báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích.
4. Hồ năng lực củac nhà thầu lp dự án tu bổ di tích/báo cáo kinh tế
- kỹ thuật tu bổ di tích.
(Tên tổ chức) trình (Cơ quan thẩm định) thẩm định dự án tu bổ di tích/báo
cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích (Tên dự án tu bổ di tích/báo cáo kinh tế - kỹ
thuật tu bổ di tích) với các nội dung nêu trên./.
Nơi nhận:
- Nhƣ trên;
- Lƣu:
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC
(Ký, ghi rõ họ, tên, chức vụ và đóng dấu)
27
Mẫu số 04
TÊN TỔ CHỨC
Số: ………..
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hnh phúc
---------------
…………, ngày …… tháng …… năm ……
TỜ TRÌNH
Phê duyệt dự án tu bổ di tích/báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích
Kính gửi: (Cơ quan phê duyệt)
n c Luật di sn văn hóa ngày 29 tháng 6 năm 2001 và Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều ca Luật di sản văn hóa ngày 18 tháng 6 năm 2009;
n cứ Nghị định s166/2018/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2018 của
Chính phủ quy định thẩm quyền, trình tự, thủ tục lập, thẩm định, phê duyệt quy
hoạch, dự án bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng
cảnh;
c căn cứ pháp lý khác có liên quan...........................................................
(Tên tổ chức) trình (quan phê duyệt) phê duyệt dự án tu bổ di tích/báo
cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích (Tên dự án tu bổ di tích/báo cáo kinh tế - kỹ
thuật tu bổ di tích) với các nội dung chính sau:
I. THÔNG TIN CHUNG DỰ ÁN TU BDI TÍCH/O CÁO KINH
TẾ - KỸ THUẬT TU BỔ DI TÍCH
1. Tên dự án tu bổ di tích/báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích:...............
2. Địa điểm:...................................................................................................
3. Tên chủ đầu tƣ và các thông tin để liên hệ (địa chỉ, điện thoại...):……
4. Nhà thầu lp dự án tu bdi tích/o cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di
tích:.....
5. Nội dung chính của dự án tu b di tích/báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ
di tích:
- Hiện trạng di ch.
- Mục tiêu của dự án tu bổ di tích/báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu b di tích.
- Quan điểm, nguyên tắc bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích.
- Ý kiến thẩm định gii trình, tiếp thu của chủ đầu đi với ý kiến
thẩm định.
- Đề xuất các hạng mục bo quản, tu bổ, phục hồi và xây dựng mới.
28
- Phƣơng án phát huy giá trị di tích.
6. Dự toán kinh phí thực hiện:.......................................................................
7. Nguồn vốn thực hiện:................................................................................
8. Thời gian thực hiện:..................................................................................
II. DANH MỤC HỒ SƠ GỬI KÈM TỜ TRÌNH
1. Văn bản pháp lý:
- Văn bản thẩm định.
- Quyết định xếp hạng di tích; bản đồ khoanh vùng khu vực bảo vệ di tích.
- Quy hoạch di tích đƣợc cấp có thẩm quyền phê duyệt (nếu có).
- c văn bản pháp lý khác có liên quan (nếu có).
2. Ý kiến của tổ chức, nhân về dán tu bdi tích/báo cáo kinh tế - kỹ
thuật tu bổ di tích.
3. Dự án tu b di tích/báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích.
4. Hồ năng lực củac nhà thầu lập dự án tu bổ di tích/báo cáo kinh tế
- kỹ thuật tu bổ di tích.
(Tên tổ chức) trình (quan phê duyệt) phê duyệt dự án tu bổ di tích/báo
cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích (tên dự án tu bổ di tích/báo cáo kinh tế - kỹ
thuật tu bổ di tích) với các nội dung nêu trên./.
Nơi nhận:
- Nhƣ trên;
- Lƣu:....
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và
đóng dấu)
29
Thủ tục 7: Lập, thẩm định, phê duyệt điều chỉnh dự án tu bdi tích,
báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích thuộc thẩm quyền quản lý của tỉnh.
1. Trình tthực hiện:
1.1. Thời gian thực hin: Trong giờ nh chính các ngày từ Thứ 2 đến
Thứ 6 hàng tuần (trừ ny nghỉ, ngày Lễ, Tết theo quy định).
1.2. Địa điểm thực hiện:
- Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Thanh Hóa (Số 101 Nguyễn Trãi,
phƣờng Ba Đình, thành ph Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa) đối với trƣờng hợp
thẩm định.
- Văn phòng UBND tỉnh Thanh Hóa (Số 35 Đại lộ Lợi, pờng Lam
Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa) đối với trƣờng hợp phê duyt.
1.3. Tnh tự thực hiện:
Bước 1: n cứ danh mục dự án thành phần ca quy hoạch di tích đã
đƣợc phê duyệt, sự xuống cấp của di tích khả năng bố tkinh phí đầu từ
nguồn ngân ch nhà nƣớc hoặc khả năng huy động nguồn kinh phí khác theo
quy định của pháp luật về đầu tƣ và đầu công, Chủ tịch Ủy ban nhânn tỉnh
quyết định việc lập điều chỉnh dự án tu bdi tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu
bổ di tích và lựa chọn Chủ đầu tƣ điều chỉnh dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế
- kỹ thuật tu bổ di tích.
Chđầu chu trách nhiệm lựa chọn tổ chức đđiều kiện hành nghề
lập điều chỉnh dự án tu b di tích, lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích theo
quy định của pháp luật hiện hành.
Bước 2: Thẩm định điều chỉnh dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ
thuật tu bổ di tích
- Đối với di tích quốc gia, quốc gia đặc biệt, di sản văn hoá thế giới: Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh gửi trực tiếp hoặc qua đƣng u điện 01 bộ hồ
theo quy định tại Điều 18 Nghị định số 166/2018/NĐ-CP ngày 25/12/2018 của
Chính phủ đến B Văn hóa, Thể thao Du lịch để thẩm định. Trong thời hạn
20 ngày m việc, kể từ ny nhận đƣc hồ hợp lệ, Btrƣởng BVăn hóa,
Thể thao Du lịch trách nhiệm thẩm định tổng hợp kết quả thẩm định
bằng văn bản đồng ý hoặc văn bản góp ý điều chỉnh, bổ sung. Trƣờng hợp ca
đủ hhợp lệ, trong vòng 05 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhn hồ sơ, Bộ
trƣởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch văn bản yêu cầu bổ sung hoàn thiện
hồ sơ;
- Đối với di tích cấp tỉnh: Chủ đầu tƣ dự án tu bổ di tích gửi trực tiếp hoặc
qua đƣờng bƣu đin 01 bộ h theo quy định tại Điều 19 Nghị định s
166/2018/NĐ-CP ngày 25/12/2018 của Chính phủ đến Sở Văn hóa, Thể thao
Du lịch nơi có di tích để thẩm định. Trong thời hạn 20 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đƣợc hồ hợp lệ, Giám đốc Sở Văn hóa, Ththao Du lịch trách
nhiệm thẩm định tổng hợp kết quthẩm định bằng văn bản đồng ý hoặc văn
bản góp ý điều chỉnh, bổ sung. Trƣờng hợp chƣa đủ hồ sơ hợp lệ, trong vòng 05
30
ngày m việc, ktừ ngày tiếp nhận hồ , Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao
Du lịch có văn bản yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ;
c) Trƣờng hợp di tích nguy bị hủy hoại hoặc cần tu b, tôn tạo đột
xuất phục vụ nhiệm vụ chính trị đặc biệt thì thời hạn thẩm định dự án tu bổ di
tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích là 07 ngày làm việc.
Bước 3: Phê duyệt điều chỉnh dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ
thuật tu bổ di tích:
Chđu tƣ dự án tu bdi tích gửi trực tiếp hoặc qua đƣờng bƣu điện 01
bộ hồ theo quy định tại Điều 19 Nghị định số 166/2018/NĐ-CP ngày
25/12/2018 của Chính phủ đến Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh để phê duyệt.
Trong thời hạn 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đƣợc hồ hợp lệ, Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh trách nhiệm phê duyệt. Trƣờng hợp ca đủ hồ sơ hợp
lệ, trong vòng 05 ngày m việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh có văn bản yêu cầu b sung hoàn thiện hồ sơ;
Đối với dự án tu bổ di tích, o cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích quy
định tại điểm c khoản 1 Điều 21 Nghị định số 166/2018/NĐ-CP, thời hạn phê
duyt là 07 ngàym việc.
2. Cách thức thực hiện: Trực tuyến qua Hệ thống phần mềm quản lý văn
bản và hồ sơ công việc (TD office); trực tiếp hoặc qua đƣờngu điện.
3. Thành phần, số lƣợng hồ sơ:
3.1. Thành phần hồ sơ:
3.1. Thành phần hsơ: Không quy định
3.2. S lượng hồ sơ: Không quy định
4. Thời hạn giải quyết:
- 40 ngày làm việc;
- 14 ngày làm việc đối với trƣờng hợp di tích có nguy cơ bị hủy hoại hoặc
cần tu bổ, tôn tạo đột xuất phục vụ nhiệm vụ chính trị đặc biệt.
5. Đối tƣng thực hiện thủ tục hành chính: quan, địa phƣơng đƣợc
giao là Chủ đầu tƣ điều chỉnh dự án tu b di tích trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá.
6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hoá.
- Cơ quan trực tiếp thực hin thủ tục hành chính:
+ Trƣờng hợp thẩm định: Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch hoặc Bộ n
a, Thể thao và Du lịch.
+ Trƣờng hợp phê duyệt: Văn phòng UBND tỉnh.
- Cơ quan phối hợp (nếu có): Các đơn vị, địa phƣơng và tổ chức, cá nhân
liên quan trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá.
31
7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định.
8. Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có): Không quy định
10. Yêu cầu, điều kiện thc hiện thủ tục hành chính:
Dự án tu bổ di tích báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích đƣợc điều
chnh khi có một trong các trƣờng hợp sau đây:
a) Có phát hiện mới về di tích;
b) Quy hoạch di tích có liên quan đƣợc điều chỉnh;
c) Xut hiện yếu tố mới khả năng hủy hoại hoặc gây nguy cơ hủy hoại
di tích;
d) Các trƣờng hợp khác theo quy định của pháp luật về xây dựng.
11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Di sản văn hóa.
- Luật sửa đi, bổ sung một số điều của Luật Di sn văn hóa.
- Nghị định số 166/2018/NĐ-CP ngày 25/12/2018 của Chính phủ quy
định thẩm quyền, trình tự, thủ tục lp, thẩm định, phê duyệt quy hoạch, dự án
bảo quản, tu bổ, phc hồi di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh.
32
Thủ tục 8: Xét công nhận th xã, thành phố thuộc cấp tỉnh đạt chuẩn
đô thị văn minh.
1.Trình tự thực hiện:
1.1. Thời gian thực hin: Trong giờ nh chính các ngày từ Thứ 2 đến
Thứ 6 hàng tuần (trừ ny nghỉ, ngày Lễ, Tết theo quy định).
1.2. Địa điểm thực hiện: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Thanh Hóa
(Số 101 Nguyễn Trãi, phƣờng Ba Đình, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
1.3. Trình tự thực hiện:
a) Các c tự đánh giá kết quthực hiện c tiêu chí thị xã, thành
phố thuộc tỉnh đạt chuẩn đô thị văn minh
Bƣớc 1: Ủy ban nhân dân thị xã, thành phố thuộc cấp tỉnh tổ chức tự đánh
giá cụ thể thực tế mức độ đạt từng tiêu chí (theo Bảng đánh giá quy định tại Phụ
lục II kèm theo Quyết định số 04/2022/QĐ-TTg ngày 18 tháng 02 năm 2022 của
Thủớng Chính phủ).
Bƣớc 2: Ủy ban nhân dân thị xã, thành phố thuộc cấp tỉnh lập Báo cáo kết
quxây dựng đô thị văn minh và gửi y ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cùng
cấp để tham gia ý kiến.
Bƣớc 3: Ủy ban nhân dân thị xã, thành phố thuộc cấp tỉnh gửi văn bản đề
nghị y ban Mt trận Tổ quc Việt Nam cùng cấp tổ chức lấy ý kiến của ngƣời
n về sự hài lòng và đồng ý đề nghị công nhận đạt chuẩn đô thị văn minh (kèm
theo Bảng đánh giá Báo cáo kết quả xây dựng đô thị văn minh sau khi đã tiếp
thu ý kiến của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cùng cấp).
Bƣớc 4: o cáo kết quả xây dựng đô thị văn minh của Ủy ban nhân dân
th xã, thành phố thuộc cấp tỉnh phải đƣợc thông báo, công bố công khai để lấy ý
kiến trong thời hạn 30 ngày.
Bƣớc 5: Hết thời hạn lấy ý kiến, y ban nhân dân thị xã, thành phố thuộc
cấp tỉnh phối hợp với Ủy ban Mặt trận Tquốc Việt Nam cùng cấp tổng hợp ý
kiến của ngƣời dân về sự hài ng và đồng ý đề nghị công nhận đạt chuẩn đô thị
n minh; tham gia hoàn chỉnh Báo o kết quả tham gia xây dựng đô thị văn
minh củay ban Mặt trận Tổ quốc Vit Nam thị xã, thành phố thuộc cấp tỉnh và
các tổ chức chính trị - xã hội.
Bƣớc 6: Ủy ban nhân dân th xã, thành phthuộc cấp tỉnh lập hồ đề
nghị công nhận đạt chuẩn đô thị văn minh trình Chủ tịchy ban nhân dân tỉnh.
b) Các Bước thẩm định, công nhận
Bƣớc 1: Ủy ban nhân n thị , thành phố thuộc cấp tỉnh nơi đề nghị
công nhận đạt chuẩn đô thị văn minh lập hbao gồm: Ttrình đnghị công
nhận đạt chuẩn đô thị văn minh; Báo cáo kết quả xây dựng đô thị văn minh; Báo
cáo của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thị xã, thành phố thuộc cấp tỉnh về
kết quả lấy ý kiến i lòng đồng ý đề nghị công nhận đạt chuẩn đô thị văn
minh của ngƣời n; Báo cáo của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thị xã,
33
thành phố thuộc cấp tỉnh các tổ chức chính trị - hội về kết quả tham gia
xây dựng đô th văn minh; Báo cáo giải trình, tiếp thu ý kiến thẩm định.
Bƣớc 2: Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đ hồ hợp
lệ, Ch tịch Ủy ban nhân n tỉnh thành lập Hội đồng thẩm định xét, công nhận
th xã, thành phố thuc cấp tỉnh đạt chuẩn đô thị văn minh. Thành viên của Hội
đồng bao gồm: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh hoặc Phó Chủ tịch Chtịch
Hội đồng; Đại diện lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, lãnh đạo Sở Xây
dựng Phó Chủ tịch Hội đồng; Đại diện nh đo Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
Việt Nam tỉnh; sở, ban, ngành có liên quan là thành viên Hội đồng.
Bƣớc 3: Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày thành lập, Hội đồng
tổ chức họp, thảo luận, bỏ phiếu xét, công nhận thị xã, thành phố thuc cấp tỉnh
đạt chuẩn đô thị văn minh. Cuộc họp chỉ đƣợc tiến hành khi có từ 70% tr lên số
thành viên Hội đồng có mặt.
Bƣớc 4: quan thƣờng trực Hội đồng thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
hoàn thiện hồ sơ đề nghị xét, công nhận khi kết quả ý kiến nhất trí của các thành
viên Hội đồng dự họp đạt từ 90% trlên, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tnh
xem xét, quyết định.
Bƣớc 5: Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày kết quả thẩm
định, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quyết đnh ng nhận thị ,
thành phố thuộc cấp tỉnh đạt chuẩn đô thị văn minh. Tờng hợp không công
nhận phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.
Bƣớc 6: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tnh công bố danh sách thị xã, thành
ph thuộc cấp tỉnh đạt chuẩn đô thị văn minh ng khai trên phƣơng tiện
thông tin đại chúng trang thông tin điện tử của tỉnh. Thời hạn công bố danh
sách thị xã, thành phố thuộc cấp tỉnh đạt chuẩn đô thị n minh là không quá 30
ngày, kể từ ngày quyết định công nhận.
2. Cách thức thực hiện: Trực tuyến qua Hệ thống phần mềm quản lý văn
bản và hồ sơ công việc (TD office).
3. Thành phần, số lƣợng hồ sơ:
3.1. Thành phần hồ sơ:
- Tờ trình đề nghị công nhận đạt chuẩn đô thị văn minh.
- o cáo kết quả xây dựng đô thvăn minh.
- o cáo ca Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thị xã, thành phố thuộc
cấp tỉnh về kết qulấy ý kiến hài lòng đồng ý đề nghcông nhận đạt chuẩn
đô thị văn minh của ngƣời dân.
- o cáo ca Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thị xã, thành phố thuộc
cấp tỉnh và các tổ chức cnh trị - hội về kết quả tham gia xây dựng đô thị
n minh.
- o cáo giải trình, tiếp thu ý kiến thẩm định.
3.2. S lượng hồ sơ: 01 bộ.
34
4. Thời hạn giải quyết:
15 ngày làm việc kể tngày nhận đủ hồ hợp lệ. Trƣờng hp không
công nhận phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.
5. Đối ợng thực hiện TTHC: Ủy ban nhân dân thị xã, thành phố thuộc
cấp tỉnh.
6. Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hin TTHC: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- quan phối hợp thực hiện TTHC: Hội đồng thẩm định; các sở, ban,
ngành cấp tỉnh có liên quan.
7. Kết quả thực hiện TTHC:
Quyết định Giấy công nhận th xã, thành phố thuộc cấp tỉnh đạt chuẩn
đô thị văn minh.
8. Phí, lệ phí: Không quy định.
9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
10. Yêu cu, điều kiện thực hiện TTHC:
* Điều kiện xét công nhận thị xã, thành phố thuộc cấp tỉnh đạt chuẩn đô
th văn minh.
a) đăng ký thị xã, tnh phố thuc cấp tỉnh đạt chuẩn đô thị n minh
với Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
b) Đạt 09 tiêu chí: Quy hoạch đô thị; Giao thông đô thị; Môi trƣờng và an
toàn thực phẩm đô thị; An ninh, trật tự đô th; Thông tin, truyền thông đô thị;
Việc làm, thu nhập bình quân, hộ nghèo đô thị; Văn hóa, thể thao đô thị; Y tế,
giáo dục đô thị; Hệ thống chính trị và trách nhiệm của chính quyền đô thị.
c) Thời gian đăng ký: 02 năm, đối với công nhận lần đầu.
d) 100% phƣng, thị trấn trực thuc đƣợc công nhận đạt chuẩn đô thị
n minh.
đ) 100% trực thuộc (nếu có) đƣợc công nhận đt chuẩn nông thôn
mới.
11. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Quyết định số 04/2022/QĐ-TTg ngày 18/02/2022 của Thủ tƣớng Chính
ph về việc ban hành quy định tiêu chí, trình tự, thủ tục xét công nhận đạt chuẩn
đô thị văn minh.
- ng n số 495/VHCS-NSVH của Cục Văn hóa cơ sở ngày 23/6/2022
về việc hƣớng dẫn thực hiện Quyết đnh s 04/2022/QĐ-TTg của Thủ tƣởng
Chính phủ.
35
MẪU GIẤY CÔNG NHẬN THỊ XÃ, THÀNH PHỐ THUỘC CẤP
TỈNH ĐẠT CHUẨN ĐÔ THỊ VĂN MINH
(Kèm theo Quy định tại Quyết định số 04/2022/QĐ-TTg ny 18 tháng 02 năm
2022 của Thủ tưng Chính phủ)
(Quốc huy)
1
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ………………………
CÔNG NHẬN
TH XÃ, THÀNH PHỐ CẤP TỈNH ĐẠT CHUẨN ĐÔ THỊ VĂN
MINH”
Thị xã/thành phố ………………………., tỉnh ………………
Đã đạt “…… đạt chuẩn đô thị văn minh” năm
Quyết định số:
………………….
Vào Sổ số:
………………………
…, ngày tháng … năm …
CHỦ TỊCH
……………………………………
Ghi chú: (1): In hình Quốc huy.
36
BẢNG ĐÁNH GIÁ TIÊU CHÍ THXÃ,THÀNH PHỐ TRỰC
THUC CẤP TỈNH ĐẠT CHUẨN ĐÔ THỊ VĂN MINH
(Kèm theo Quy định tại Quyết định số 04/2022/QĐ-TTg ngày 18 tháng 02 m
2022 của Thủ tưng Chính phủ)
n tiêu chí Nội dung tiêu chí
Tiêu chuẩn
đạt chun
1. Quy hoạch
đô thị
1. quy hoạch chung, quy hoạch phân khu và quy
hoạch chi tiết của th xã, thành phố đƣợc cấpthẩm
quyn phê duyệt và công bố công khai đúng quy
định.
Đạt
2. đủ công trình hạ tầng kỹ thuật thiết yếu hoặc
hạ tng xã hội thiết yếu đƣợc xây dựng theo quy
hoạch xây dựng đối với thị xã, thành ph.
Đạt
2. Giao thông
đô thị
Hệ thống giao thông trên địa bàn thị xã, thành phố
đảm bảo kết nối thông suốt giữa các phƣờng, xã, thị
trấn trên địa bàn và không bị ngập úng theo quy
định.
Đạt
3. Môi trƣờng
đô thị
1. hệ thống thu gom, phân loi, xử lý c thải trên
địa bàn đảm bảo yêu cầu vệ sinh môi trƣờng.
Đạt
2. Tỷ lệ hộ gia đình thực hiện phân loại rác thải tại
nguồn.
>= 90%
3. Tỷ lệ các Khu dân cƣ trên địan sạch, đẹp. >= 80%
4. An ninh,
trật tự đô thị
1. quan, doanh nghiệp, cơ sở giáo dục trên địa
n đạt tiêu chuẩn an toàn về an ninh, trật t.
Đạt
2. hệ thống camera giám sát, bảo đảm an ninh,
trật tự đƣợc lắp đặt ở các tuyến đƣờng chính.
Đạt
5. Thông tin,
truyền thông
đô thị
1. Hạ tầng công nghệ thông tin truyền thống:
mạng nội bộ LAN mạng diện rộng kết nối với các
phòng chuyên môn các xã, phƣờng, thị trấn trực
thuộc đƣợc bảo đảm an toàn an ninh mạng; tỷ lệ cán
bộ, công chức đƣợc trang bị máy tính có kết nối
Internet băng rộng.
Đạt
2. Ứng dụng hệ thống mt cửa điện tử, sử dụng các
phần mềm dùng chung và ứng dng chữ ký số trong
quản lý điều hành.
Đạt
3. Cổng thông tin điện tử cung cấp đầy đủ thông tin
theo quy định.
Đạt
6. Việc làm,
Thu nhập
1. Thu nhập bình quân đầu ngƣời cao hơn thu nhập
nh quân đầu ngƣời của tn tỉnh, thành phố.
Đạt
37
bình quân, hộ
nghèo ở đô thị
2. Tỷ lệ hộ nghèo đa chiều thấp hơn so với quy định
chung của địa phƣơng.
Đạt
7. Văn hóa,
th thao đô
th
Có trung tâm văn hóa, thể thao thị xã, thành phố; có
nhiều hoạt động văn hóa, thể thao hiệu quả. Đạt
8. Y tế, giáo
dục đô thị
1 .Trung tâm y tế thị xã, thành ph đạt chuẩn theo
quy định.
Đạt
2. Các trƣờng trung học phổ thông đạt chuẩn quốc
gia mức độ 1 trở lên.
100%
9. Hệ thống
chính trvà
trách nhiệm
của chính
quyền đô thị
1. Hàng năm tchức Đảng đạt trong sạch, vững
mạnh; Mặt trận Tổ quc, các tổ chức chính trị -
hội đạt từ loại khá trở lên.
Đạt
2. Thủ tục hành chính phục vụ ngƣi dân, thuận tin,
đáp ứng đƣợc nhu cầu của ngƣời n trên địa bàn.
Đạt
3. dịch vụ công trực tuyến từ cấp độ 3 trở lên. Đạt
4. Thị xã, thành phố đạt chuẩn tiếp cận pháp luật. Đạt
38
Thủ tục 9: Xét công nhận lại th xã, thành phố thuc cấp tỉnh đạt
chuẩn đô thị văn minh.
1. Trình tthực hiện:
1.1. Thời gian thực hin: Trong giờ nh chính các ngày từ Thứ 2 đến
Thứ 6 hàng tuần (trừ ny nghỉ, ngày Lễ, Tết theo quy định).
1.2. Địa điểm thực hiện: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Thanh Hóa
(Số 101 Nguyễn Trãi, phƣờng Ba Đình, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
1.3. Trình tự thực hiện:
*) Các Bước tự đánh giá kết quả thực hiện các tiêu chí công nhận lại
thị , thành phố thuộc tỉnh đạt chuẩn đô thị văn minh
Bƣớc 1: y ban nhân dân thị xã, thành phố thuộc cấp tỉnh lập hồ tổ
chức tự đánh giá cthể thực tế mức độ đạt từng tiêu c công nhận lại (theo
Bảng đánh giá quy định tại Phụ lục II kèm theo Quyết định số 04/2022/QĐ-
TTg ngày 18 tháng 02 năm 2022 của Thủ tƣớng Chính phủ).
Bƣớc 2: Ủy ban nhân dân thị xã, thành phố thuộc cấp tỉnh lập Báo cáo kết
quxây dựng đô thị văn minh và gửi y ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cùng
cấp để tham gia ý kiến.
Bƣớc 3: Ủy ban nhân dân thị xã, thành phố thuộc cấp tỉnh gửi văn bản đề
nghị y ban Mt trận Tổ quc Việt Nam cùng cấp tổ chức lấy ý kiến của ngƣi
n về sự hài lòng đồng ý đề nghị ng nhận lại thị xã, thành phố đạt chuẩn
đô thị văn minh (kèm theo Bảng đánh giá Báo o kết quả công nhận lại thị xã,
thành phố đạt chuẩn đô thị văn minh sau khi đã tiếp thu ý kiến của y ban Mặt
trận Tổ quốc Việt Nam cùng cấp).
Bƣớc 4: o o kết quả công nhận lại thị xã, thành phố đạt chuẩn đô thị
n minh của Ủy ban nhân dân thị xã, thành phố thuộc cấp tỉnh phải đƣợc thông
o, ng bố công khai để lấy ý kiến trong thời hạn 30 ngày.
Bƣớc 5: Hết thời hạn lấy ý kiến, y ban nhân dân thị xã, thành phố thuộc
cấp tỉnh phối hợp với Ủy ban Mặt trận Tquốc Việt Nam cùng cấp tổng hợp ý
kiến của ngƣời dân về sự hài lòng đồng ý đề nghị công nhận lại thị xã, thành
ph đạt chuẩn đô thị văn minh; tham gia hoàn chỉnh Báo cáo kết quả tham gia
công nhận lại th xã, thành phố đạt chuẩn đô thị văn minh của Ủy ban Mặt trận
Tổ quốc Việt Nam thị xã, thành phố thuộc cấp tỉnh các tổ chức chính trị - xã
hội.
Bƣớc 6: Ủy ban nhân dân th xã, thành phthuộc cấp tỉnh lập hồ đề
nghị công nhận lại thị xã, thành phố đạt chun đô thị văn minh trình Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh.
*) Các Bước thẩm định, công nhận lại
Bƣớc 1: Ủy ban nhân n thị xã, thành phố thuộc cấp tỉnh nơi đề nghị
công nhận lại thị xã, thành phố đạt chuẩn đô thị văn minh lập hồ sơ bao gồm: T
trình đề nghị công nhận lại thị xã, thành phố đạt chuẩn đô thị văn minh; Báo cáo
39
kết quả công nhận lại thị xã, thành phố đạt chuẩn đô th văn minh; Báo cáo của
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thxã, thành phố thuộc cấp tỉnh về kết quả
lấy ý kiến i lòng đồng ý đề ngh công nhận lại thị xã, thành phố đt chuẩn
đô thị văn minh của ngƣời dân; Báo cáo của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Vit Nam
th xã, thành phố thuộc cấp tỉnh và các tổ chức chính trị - xã hội về kết quả tham
gia công nhận lại thị xã, thành phố đạt chuẩn đô th n minh; Báo o giải
trình, tiếp thu ý kiến thẩm định.
Bƣớc 2: Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đ hồ hợp
lệ, Ch tịch Ủy ban nhân n tỉnh thành lập Hội đồng thẩm định xét, công nhận
lại thị , thành phố thuộc cấp tỉnh đt chuẩn đô thị văn minh. Thành viên của
Hội đồng bao gồm: Chủ tịch y ban nhân dân tỉnh hoặc Phó Chủ tịch Chủ
tịch Hội đồng; Đại diện lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch, lãnh đạo S
Xây dựng là Phó Chủ tịch Hội đồng; Đại diện lãnh đạo Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
Việt Nam tỉnh; sở, ban, ngành có liên quan là thành viên Hội đồng.
Bƣớc 3: Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày thành lập, Hội đồng
tổ chức họp, tho luận, bỏ phiếu xét, công nhận lại thị xã, thành phố thuộc cấp
tỉnh đạt chuẩn đô thị văn minh. Cuộc họp chỉ đƣợc tiến nh khi từ 70% trở
lên số thành viên Hội đồng có mặt.
Bƣớc 4: quan thƣờng trực Hội đồng thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
hoàn thiện hồ đề nghị xét, công nhận lại khi kết quả ý kiến nhất trí của c
thành viên Hội đồng dự họp đạt từ 90% trở lên, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh xem xét, quyết định.
Bƣớc 5: Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày kết quả thẩm
định, Chtịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quyết định công nhận lại thị xã,
thành phố thuộc cấp tỉnh đạt chuẩn đô thị văn minh. Trƣờng hợp không công
nhận lại phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.
Bƣớc 6: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố danh sách thị xã, thành
ph thuộc cấp tỉnh đạt chuẩn đô thị văn minh ng khai trên phƣơng tiện
thông tin đại chúng trang thông tin điện tử của tỉnh. Thời hạn công bố danh
sách th xã, thành phthuộc cấp tỉnh đƣợc công nhận lại đạt chuẩn đô thị văn
minh là không quá 30 ngày, kể từ ngày quyết định công nhận lại.
2. Cách thức thực hiện: Trực tuyến qua Hệ thống phần mềm quản lý văn
bản và hồ sơ công việc (TD office).
3. Thành phần, số lƣợng hồ sơ:
3.1. Thành phần hồ sơ:
- Tờ trình đề nghị công nhận lại đạt chuẩn đô thị văn minh.
- o cáo kết quả xây dựng đô thị văn minh.
- o cáo ca Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thị xã, thành phố thuộc
cấp tỉnh v kết qu lấy ý kiến hài lòng đồng ý đngh công nhận lại đạt
chuẩn đô thị văn minh của ngƣời dân.
40
- o cáo ca Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thị xã, thành phố thuộc
cấp tỉnh và các tổ chức cnh trị - hội về kết quả tham gia xây dựng đô th
n minh.
- o cáo giải trình, tiếp thu ý kiến thẩm định.
3.2. S lượng hồ sơ: 01 bộ.
4. Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp
lệ. Trƣờng hợp không công nhận lại phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.
5. Đối ợng thực hiện TTHC: Ủy ban nhân dân thị xã, thành phố thuộc
cấp tỉnh.
6. Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
- Cơ quan trực tiếp thực hin TTHC: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Cơ quan phối hợp thực hiện TTHC: Hi đồng thẩm đnh; Các sở, ban,
ngành cấp tỉnh có liên quan.
7. Kết quả thực hiện TTHC:
Quyết định Giấy công nhận lại thị xã, thành phố thuộc cấp tỉnh đạt
chuẩn đô thị văn minh.
8. Phí, lệ phí: Không quy định.
9. n mẫu đơn, mu tờ khai: Không quy định.
10. Yêu cầu, điều kiện thc hiện TTHC:
Điều kiện t công nhn lại thị xã, thành phố thuộc cấp tỉnh đạt chuẩn đô
th văn minh.
(1) Có đăng công nhận lại thị , thành phố thuộc cấp tỉnh đạt chuẩn
đô thị văn minh vi Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
(2) Đạt 09 tiêu chí: Quy hoạch đô thị; Giao thông đô thị; Môi trƣờng
an toàn thực phẩm đô thị; An ninh, trật tự đô thị; Thông tin, truyền thông đô thị;
Việc làm, thu nhập bình quân, hộ nghèo đô thị; Văn hóa, thể thao đô thị; Y tế,
giáo dục đô thị; Hệ thống chính trị và trách nhiệm của chính quyền đô thị.
(3) Thời gian đăng ký: 05 năm, đối với công nhận lại.
(4) Có 100% phƣờng, thị trấn trực thuộc đƣợc công nhận lại đạt chuẩn đô
th văn minh.
(5) 100% trực thuộc (nếu ) đƣợc công nhận lại đạt chuẩn nông
thôn mới.
11. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Quyết định số 04/2022/QĐ-TTg ngày 18/02/2022 của Thủ tƣớng Chính
ph về việc ban hành quy định tiêu chí, trình tự, thủ tục xét công nhận đạt chuẩn
đô thị văn minh.
41
- Công n số 495/VHCS-NSVH của Cục Văn hóa sở ngày 23/6/2022
về việc hƣớng dẫn thực hiện Quyết đnh s 04/2022/QĐ-TTg của Thủ tƣởng
Chính phủ.
(Có mẫu đơn, tờ khai kèm theo)
42
MẪU GIẤY CÔNG NHẬN, CÔNG NHẬN LI THỊ XÃ, THÀNH
PHỐ THUỘC CẤP TỈNH ĐẠT CHUẨN ĐÔ THỊ VĂN MINH
(Kèm theo Quy định tại Quyết định số 04/2022/QĐ-TTg ngày 18 tháng 02 m
2022 của Thủ tưng Chính phủ)
(Quốc huy)
1
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ………………………
CÔNG NHẬN
“ THXÃ, THÀNH PHỐ CẤP TỈNH ĐẠT CHUẨN ĐÔ THỊ VĂN
MINH”
Thị xã ………………………., tỉnh ………………
Đã đạt “…… đạt chuẩn đô thị văn minh” năm
Quyết định số:
………………….
Vào Sổ số:
………………………
…, ngày tháng … năm …
CHỦ TỊCH
……………………………………
Ghi chú: (1): In hình Quốc huy.
43
BẢNG ĐÁNH GIÁ TIÊU CHÍ THỊ XÃ,THÀNH PHỐ TRỰC
THUC CẤP TỈNH ĐẠT CHUẨN ĐÔ THỊ VĂN MINH
(Kèm theo Quy định tại Quyết định số 04/2022/QĐ-TTg ngày 18 tháng 02 m
2022 của Thủ tưng Chính phủ)
n tiêu chí Nội dung tiêu chí
Tiêu chuẩn
đạt chuẩn
1. Quy hoạch
đô thị
1. Có quy hoạch chung, quy hoạch phân khu và quy
hoạch chi tiết của th xã, thành phố đƣợc cấp có thẩm
quyn phê duyệt và công bố công khai đúng quy định.
Đạt
2. Có đủ công trình hạ tầng kỹ thuật thiết yếu hoặc hạ
tầng xã hội thiết yếu đƣợc xây dựng theo quy hoạch
xây dựng đối với thị xã, thành phố.
Đạt
2. Giao thông
đô thị
Hệ thống giao thông trên địa bàn thị xã, thành phố
đảm bảo kết nối thông suốt giữa các phƣờng, xã, thị
trấn trên địa bàn và không bị ngập úng theo quy định.
Đạt
3. Môi tờng
đô thị
1. Có hệ thống thu gom, phân loại, xử lý rác thải trên
địa n đảm bảo yêu cầu vệ sinh môi trƣờng.
Đạt
2. Tỷ lệ hộ gia đình thc hiện phân loại rác thải tại
nguồn.
>= 90%
3. Tỷ lệ các Khu dân cƣ trên đa bàn sạch, đẹp. >= 80%
4. An ninh,
trật tự đô thị
1. quan, doanh nghiệp, cơ sở giáo dc trên địa bàn
đạt tiêu chuẩn an toàn về an ninh, trật tự.
Đạt
2. Có hệ thống camera giám sát, bảo đảm an ninh, trật
tự đƣc lắp đặt ở các tuyến đƣờng chính.
Đạt
5. Thông tin,
truyền thông
đô thị
1. Hạ tầngng nghệ thông tin truyền thống: có mạng
nội bộ LAN và mạng diện rộng kết nối với các phòng
chuyên môn các , phƣờng, thị trấn trực thuộc
đƣợc bo đảm an toàn an ninh mạng; tỷ lệ cán bộ,
công chức đƣợc trang bị máy tính có kết nối
Internet băng rộng.
Đạt
2. Ứng dụng hệ thống một cửa điện tử, sử dụng các
phần mềm dùng chung và ứng dụng chữ ký số trong
quản lý điều hành.
Đạt
3. Cổng thông tin điện tử cung cấp đầy đủ thông tin
theo quy định.
Đạt
6. Việc làm,
Thu nhập bình
1. Thu nhập bình quân đầu ngƣời cao hơn thu nhập
nh quân đầu ngƣời của tn tỉnh, thành phố.
Đạt
44
quân, h
nghèo ở đô thị
2. Tỷ lệ hộ nghèo đa chiều thấp hơn so với quy định
chung của địa phƣơng.
Đạt
7. Văn hóa, thể
thao đô thị
Có trung tâm văn hóa, thể thao thị xã, thành phố; có
nhiu hoạt động văn hóa, thể thao hiệu quả.
Đạt
8. Y tế, giáo
dục đô th
1. Trung tâm y tế thị xã, thành phố đạt chuẩn theo
quy định.
Đạt
2. Các trƣờng trung học phổ thông đạt chuẩn quốc gia
mức độ 1 trở lên.
100%
9. Hệ thống
chính tr
trách nhiệm
của chính
quyền đô thị
1. Hàng năm tổ chức Đảng đạt trong sạch, vững
mạnh; Mt trận Tổ quc, các tổ chức chính trị - hội
đạt từ loại khá trở lên.
Đạt
2. Thủ tục hành chính phục vụ ngƣi dân, thuận tiện,
đáp ứng đƣợc nhu cầu của ngƣời dân trên địa bàn.
Đạt
3. Có dịch vụ công trực tuyến từ cấp độ 3 trở lên. Đạt
4. Thị xã, thành phố đạt chuẩn tiếp cận pháp luật. Đạt
45
Thủ tục 10: Thủ tục xét tặng danh hiệu “Xã, phƣờng, thị trấn tiêu
biểu.
1. Trình tthực hiện:
1.1. Thời gian thực hin: Trong giờ nh chính các ngày từ Thứ 2 đến
Thứ 6 hàng tuần (trừ ny nghỉ, ngày Lễ, Tết theo quy định).
1.2. Địa điểm thực hiện: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Thanh Hóa
(Số 101 Nguyễn Trãi, phƣờng Ba Đình, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
1.3. Tnh tự thực hiện
- Bƣớc 1: y ban nhân dân cấp xã gửi Báo cáo thành tích đề nghị xét tặng
danh hiệu “Xã, phƣờng, thị trấn tiêu biểu” đến Ủy ban nhân dân cấp huyện.
- ớc 2: Ủy ban nhân dân cấp huyện t chc họp Hội đồng thi đua -
khen thƣởng cùng cp để đánh giá, quyết định danh sách xã, phƣờng, thị trấn đủ
điều kiện đề nghị xét tặng danh hiệu “Xã, phƣờng, thị trấn tiêu biểu”; công khai
trên trang thông tin điện tử của đơn vị hoặc các hình thức khác (nếu có) để lấy ý
kiến ngƣời dân trong thời hạn 10 ngày.
- Bƣớc 3: Ủy ban nhân dân cấp huyện lập hồ sơ theo quy định tại khoản 3
Điều 7 Nghị định số 86/2023/NĐ-CP trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết
định.
- Bƣớc 4: Trong thi hạn 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định,
Chtịch Ủy ban nn dân tỉnh quyết định tặng danh hiệu (Mẫu số 12 của Phụ
lục IV kèm theo Nghị định số 86/2023/NĐ-CP) và bằng chng nhận “Xã,
phƣờng, thị trấn tiêu biểu”.
2. Cách thức thực hiện: Trực tuyến qua Hệ thống phần mềm quản lý n
bản và hồ sơ công việc (TD office).
3. Thành phần, số lƣợng hồ sơ:
3.1. Thành phần hồ sơ:
Ủy ban nhân dân cấp huyện lập hồ sơ bao gồm:
(1) Tờ trình đề nghị t tặng danh hiệuXã, phƣờng, thị trấn tiêu biểu”.
(2) o o thành tích đề ngh xét tặng danh hiệu “Xã, phƣờng, thị trấn
tiêu biểu”.
(3) Biên bản họp bìnht danh hiệu “Xã, phƣờng, thị trấn tiêu biểu”.
3.2. Sng hồ sơ: 01 bộ.
4. Thời hạn giải quyết: 10 ngày kể từ ngày nhận đủ h sơ theo quy định.
5. Đốiợng thực hiện TTHC: Ủy ban nhân dân cấp huyện.
6. Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hin TTHC: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- quan phối hợp thực hiện TTHC: c sở, ban, ngành cấp tỉnh liên
quan.
7. Kết quả thực hiện TTHC: Quyết định tặng danh hiệu (Mẫu số 12 Phụ
lục IV m theo Nghị định số 86/2023/-CP) và bằng chứng nhận “Xã,
phƣờng, thị trấn tiêu biểu”.
8. Phí, lệ phí: Không quy định.
9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
46
- Tờ trình đề nghị xét tặng danh hiệu Xã, phƣờng, thị trấn tiêu biểu”(theo
Mẫu số 07 tại Ph lục IV ban hành kèm theo Nghị định số 86/2023/NĐ-CP ngày
07 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ).
- o cáo thành tích đề nghị xét tặng danh hiệu “Xã, phƣờng, thị trấn tiêu
biểu (theo Mẫu s 08 tại Ph lục IV ban hành kèm theo Nghị đnh số
86/2023/NĐ-CP ngày 07 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ).
- Biên bản họp bình xét danh hiệu Xã, phƣờng, thị trấn tiêu biểu(theo
Mẫu số 09 tại Ph lục IV ban hành kèm theo Nghị định số 86/2023/NĐ-CP ngày
07 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ).
10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: (Điều 5 Quyết định s
61/2024/QĐ-UBND ngày 26/9/2024 của UBND tỉnh Thanh Hóa).
1. Chi tiết tiêu chuẩn xét tặng danh hiệu “Xã, phƣờng, thị trấn tiêu biểu”:
Thực hiện theo quy định tại Phụ lục III kèm theo Quy định này.
2. Việc xét tặng danh hiệu “Xã, phƣờng, thị trấn tiêu biểu”
a) Số điểm tối đa làm căn cđể xét tặng danh hiệu Xã, phƣờng, thị trấn
tiêu biểu” là 100 điểm.
b) Việc xét tặng danh hiu Xã, phƣờng, thị trấn tiêu biểu” đƣợc áp dng
nhƣ sau:
- Xã, phƣờng, thị trấn tại các huyện, thị xã, thành phố thuộc khu vực đồng
bằng, ven biển: Đạt từ 90 điểm trở lên.
- , thị trấn tại các huyện thuộc khu vc miền núi; các xã, thị trấn khu
vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định của Chính
phủ: Đạt từ 85 điểm trở lên.
- Xã, thị trấn khu vực II, III thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền
i, các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển hải đảo theo quy định
của Chính phủ: Đạt từ 80 điểm trở lên.
11. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định s 86/2023/NĐ-CP ngày 07 tháng 12 năm 2023 của Chính
ph quy định khung tiêu chuẩn và trình tự, thủ tục, hồ t tặng danh hiệu
“Gia đình văn hóa”, “Thôn, tổ dân ph văn hóa”, “Xã, phƣng, thị trấn tiêu
biểu”.
- Quyết định số 61/2024/QĐ-UBND ngày 26/9/2024 của UBND tỉnh
Thanh Hóa về việc ban hành Quy định chi tiết tiêu chuẩn và việc t tặng danh
hiệu “Gia đình n hóa”, “Thôn, tổ dân phố văn hóa”, Xã, phƣờng, thị trấn tiêu
biểu” trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
(Có mẫu đơn, tờ khai kèm theo)
47
Mẫu số 07
ỦY BAN NHÂN DÂN
QUẬN/HUYỆN/THỊ XÃ …(4)….
____________
Số: /TTr-UBND
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
___________________________________________
……….(1)., ngày …. tháng …. năm …
TỜ TRÌNH
Về việc đnghị xét tng danh hiệu
“Xã, phƣờng, thị trn tiêu biểu” năm ….(2)….
____________
Kính gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh.......(5)..
n c Lut Thi đua, khen thƣởng ngày 15 tháng 6 năm 2022;
n cứ Nghị định số ... /2023/NĐ-CP ngày ... tháng ... năm 2023 của
Chính phủ quy định về khung tiêu chuẩn việc xét tặng danh hiu Gia đình
n hóa”, “Tn, t dân phố văn hóa”, “Xã, phƣờng, thị trấn tiêu biu”;
n cứ Quyết đnh số /QĐ-UBND ngày ... tháng ... năm 20 của Ủy
ban nhân dân tỉnh (5)… quy định chi tiết tiêu chuẩn xét tặng danh hiu “Gia
đình văn hóa”, “Thôn, tổ dân phố n hóa”, “Xã, phƣờng, thị trấn tiêu biểu trên
địa n tỉnh/thành phố…(5)……;
Xét thành tích của xã/phƣờng/thị trấn ….(3)….. Biên bản họp t tặng
danh hiệu “Xã, phƣng, thị trn tiêu biểu” năm …(2).. ngày … tháng … năm …
của Hội đồng Thi đua - Khen thƣởng qun/huyện/thị xã/thành phố…(4) …thuộc
tỉnh/thành phố……..(5) …..,
Kính đề nghị Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố (5)… t tng
danh hiệu Xã, phƣờng, thị trấn tiêu biểu” năm … (2) cho các đơn vị tên sau
đây:
S
TT
Tên xã/phƣờng/thị trấn
Thành tích
(Kèm theo Tờ trình: Biên bản họp Hội đồng Thi đua - Khen thưởng của
đơn v trình khen;báo cáo thành tích).
Nơi nhận:
- UBND …;
- Ban TĐKT …;
- Lƣu: VT, …(..).
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN/HUYỆN …(4)…
CH TỊCH
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Địa danh nơi đơn vị trình khen đóng trụ sở chính.
(2) Năm đề nghị tặng danh hiệu “Xã, phƣờng, thị trấn tiêu biểu”.
(3) Tên xã/phƣờng/thị trấn.
(4) Tên quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh/thành phố.
(5) Tên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ƣơng.
48
Mẫu số 08
ỦY BAN NHÂN DÂN
XÃ/PHƢỜNG/THỊ TRẤN …(3)
_____________
Số: /BC-UBND
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
___________________________________________
…(1)…., ngày …. tháng …. năm ……
BÁO CÁO THÀNH TÍCH
Đề nghị xét tặng danh hiệu “Xã, phƣờng, thị trấn tiêu biểunăm
….(2)….
Kính gửi: Ủy ban nhân dân quận/huyện/thị xã/thành phố …(4)
n cứ Luật Thi đua, khen tởng ngày 15 tháng 6 năm 2022;
n cứ Nghị định số ... /2023/NĐ-CP ngày ... tháng ... năm 2023 của
Chính phủ quy định về khung tiêu chuẩn việc xét tặng danh hiu Gia đình
n hóa”, “Tn, t dân phố văn hóa”, “Xã, phƣờng, thị trấn tiêu biu”;
n cứ Quyết đnh số /QĐ-UBND ngày ... tháng ... năm 20 của Ủy
ban nhân dân tỉnh (5)… quy định chi tiết tiêu chuẩn xét tặng danh hiu “Gia
đình văn hóa”, “Thôn, tổ dân phố n hóa”, “Xã, phƣờng, thị trấn tiêu biểu trên
địa n tỉnh/thành phố…(5)……;
Xã/Phƣờng/Thị trấn ….(3)…. báo cáo nhng thành tích đã đạt đƣợc trong
năm …(2), cụ thể nhƣ sau:
I. SƠ LƢỢC ĐẶC ĐIỂM, TÌNH HÌNH
Nêu đặc điểm, tình hình, thuận lợi, khó khăn của xã/phƣờng/thị trấn
…(3) đề nghị xét tặng danh hiệu “Xã, phƣờng, thị trấn tiêu biểu” m …(2)
II. THÀNH TÍCH ĐẠT ĐƢỢC
Nêu những thành tích /phƣờng/thị trấn …(3)đạt đƣc trong năm
…(2) theo các tiêu chuẩn của danh hiệu “Xã, phƣng, thị trấn tiêu biểu”.
Nơi nhận:
- UBND …;
- HĐ TĐKT …;
- Lƣu: VT,
TM. Y BAN NHÂN DÂN XÃ/PHƢNG/THỊ TRẤN ….
(4)
CH TỊCH
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Địa danh nơi đơn vị trình khen đóng trụ sở chính.
(2) Năm đề nghị tặng danh hiệu “Xã, phƣờng, thị trấn tiêu biểu”.
(3) Tên xã/phƣờng/thị trấn.
(4) Tên quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh/thành phố.
(5) Tên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ƣơng.
49
Mẫu số 09
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
___________________________________________
….(1)…., ngày …. tháng …. năm ……
BIÊN BẢN HỌP
Hội đồng thi đua quận/huyện/thị xã/thành phố ………….
Bình xét danh hiệu “Xã, phƣờng, thị trấn tiêu biểu”... (2) ….
___________
Thời gian: ………… giờ ………. phút, ngày .... tháng .... năm ………………
Địa điểm: …………(5)…………………………………………………………
Hội đồng Thi đua, khen thƣng quận/huyện/th xã/thành phố ….(3)….. tiến
nh họp bình xét, đ nghị tặng danh hiệu “Xã, phƣờng, th trấn tiêu biểu” năm
…(2)….
Chủ trì cuộc họp: ……………………………………………………………….
Thƣ ký cuộc họp: ……………………………………………………………….
c thành viên tham dự (vắng …….), gồm:
1. ……………………………………… Chức vụ:…………………………….;
2. ……………………………………… Chức vụ:…………………………….;
. ……………………………………… Chức vụ:……………………………..;
Sau khi nghe Chủ tịch Hội đồng Thi đua, khen thƣng quận/huyện/thị xã
….(3)…… phổ biến tiêu chuẩn, điều kiện và tóm tắt thànhch của các xã, phƣờng,
th trấn đủ điều kiện xét tặng danh hiệu “Xã, phƣờng, thị trấn tiêu biểu” năm …(2); các
tnh viên tham dự họp thảo luận, biểu quyết (hoặc bỏ phiếu kín). Thông o kết quả
đăng tải công khai trên trang thông tin điện tử của đơn vị hoặc các hình thức khác (nếu
có) của quận/huyện/thị xã/thành phố…. (3)… …(6)…ý kiến của ngƣời dân về
Danh sách u trên (nêu rõ ý kiến nếu ).
Kết quả:…% thành viên dự họp nhất trí đ nghị Chủ tịch y ban nhân n
quận/huyện/thị xã/thành phố…(3)… trình Chtịch UBND tỉnh/thành phố… (4)… ban
nh quyết định tặng danh hiệu “Xã, phƣờng, thị trấn tiêu biểu” năm...(2) cho các các
đơn vị có tên sau:
S
TT
Xã, phƣờng, thị trấn
Thành tích
Cuộc họp kết thúc vào hồi ………giờ ....phút, ngày ... tháng .... năm
THƢ KÝ
(, ghi rõ họ tên)
CH TRÌ
(, ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1) Địa danh nơi đơn vị trình khen đóng trụ sở chính.
(2) Năm đề nghị tặng danh hiệu “Xã, phƣờng, thị trấn tiêu biểu”.
(3) Tên quận/huyện/thị xã/thành phố trực thuộc tỉnh/thành phố.
(4) Tên tỉnh/thành phố trực thuộc trung ƣơng.
(5) Địa điểm diễn ra cuộc họp.
6. Số lƣợng ý kiến ngƣời dân.
50
Mẫu số 12
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH/THÀNH PHỐ ...(4)…
-------
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …./QĐ-UBND …..(1)...., ngày .... tháng .... năm ….
QUYT ĐỊNH
Tặng danh hiệu “Xã, phƣờng, thị trấn tiêu biểu” năm ...(2)...
CH TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/THÀNH PHỐ ….(4)….
Căn c Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa
phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn c Luật Thi đua, khen thưởng ngày 15 tháng 6 năm 2022;
Căn c Nghị định số ... /2023/NĐ-CP ngày ... tháng ... năm 2023 của Chính phủ quy
định vkhung tiêu chuẩn và trình tự, thủ tục, hồ sơ xét tặng danh hiệu “Gia đình văn hóa”,
“Thôn, tổ dân phố văn hóa”, “Xã, phường, thị trấn tiêu biểu”;
Căn c Quyết định số /QĐ-UBND ngày ... tháng ... năm 20... của Ủy ban nhân dân
tỉnh ...(4)... quy định chi tiết tiêu chuẩn xét tặng danh hiệu “Gia đình văn hóa”, “Thôn, tổ dân
phố văn hóa”, “Xã, phường, thị trấn tiêu biểu” trên địa bàn tỉnh/thành phố ...(4)….;
Xét đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận/huyện/thị xã/thành phố ...(3)….;
QUYT ĐỊNH:
Điều 1. Tặng các , phƣờng, thị trấn trong danh sách kèm theo Quyết định này đạt
danh hiu “Xã, phƣờng, thị trấn tiêu biểu” năm ...(2).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận/huyện/thị xã/thành phố...(3)..., Chánh Văn
phòngy ban nhân dân tỉnh/thành phố...(4)..., Thủ trƣởng các cơ quan, tổ chức liên quan và
các xã, phƣờng, thị trấn có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Nơi nhận:
- ………...;
- Lƣu: VT, …………
CH TỊCH
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Địa danh nơi đơn vị trình khen đóng trụ sở chính
(2) Năm đề nghị tặng danh hiệu “Xã, phƣờng, thị trấn tiêu biểu”
(3) Tên quận/huyện/thị xã/thành phố trực thuộc tỉnh/thành phố.
(4) Tên tỉnh/thành phố trực thuộc trung ƣơng.
51
Phụ lục III
CHI TIẾT TIÊU CHUẨN XÉT TẶNG DANH HIỆU
“XÃ, PHƢỜNG, THỊ TRẤN TIÊU BIỂU”
(Kèm theo Quyết định số: 61/2024/QĐ-UBND ngày 26/9/2024 của UBND tỉnh Thanh
Hóa)
Tên tiêu
chuẩn
Khung tiêu
chuẩn
Chi tiết tiêu chuẩn xét tặng Số điểm
I. Thực
hiện tốt
c nhiệm
vụ kinh tế
- hội,
quốc
phòng, an
ninh, trật
tự, an
toàn
hội đƣợc
giao,
gồm: 20
điểm
1. Bảo đảm trật
tự, an tn
hội, đấu tranh,
phòng, chống
tội phạm và các
nh vi vi
phạm pháp luật
khác
a) Xã, phƣờng, thị trấn đạt tiêu chuẩn an
toàn về an ninh, trật tự.
5
b) Xã, phƣờng, thị trấn có một trong các
mô hình về phòng, chống tội phạm, tệ
nạn xã hội; bo đảm trật tự, an toàn giao
thông; phòng cháy chữa cháy và cứu
nạn, cứu hộ và có ít nhất 01hình an
ninh phục vụ công tác đảm bảo an ninh,
trật tự gắn với phong trào toàn dân bảo
vệ an ninh Tổ quốc hoạt động thƣờng
xuyên, hiệu quả.
2
2. Hp tác
liên kết phát
triển kinh tế
hội
a) các hình kinh tế hợp tác
liên kết phát triển kinh tế hội (hp
tác xã, hội doanh nhân, doanh
nghiệp…).
2
b) 100% hộ gia đình của địa phƣơng
đƣợc tuyên truyền, phổ biến khoa học -
kỹ thuật, kinh nghiệm sản xuất, kinh
doanh; nhiều hoạt động phát triển
sản xuất kinh doanh, thu hút lao động
việc làm, ng cao thu nhập của ngƣời
n.
3
3. Thực hiện tốt
công tác quân
sự, quốc phòng
của địa phƣơng
a) Thực hiện tốt công c tuyên truyền,
ph biến, bồi dƣỡng kiến thức về quốc
phòng và an ninh cho toàn dân; tăng
cƣờng giáo dục quốc phòng và an ninh
cho học sinh theo quy định của pháp
luật. Thực hiện tốt công tác đăng ký,
quảnquân nhân dự bị phƣơng tiện
kỹ thut dự bị theo quy định của Luật
lực lƣợng dự bị động viên; sẵn sàng
động viên khi lệnh của cp thm
quyn.
5
b) Hằng năm hoàn thành chtiêu tuyển 3
52
Tên tiêu
chuẩn
Khung tiêu
chuẩn
Chi tiết tiêu chuẩn xét tặng Số điểm
quân theo quy định; thực hiện tốt công
tác tuyển sinh theo hƣớng dẫn của Bộ
Quốc phòng. Xây dựng kế hoạch, tổ
chức huấn luyện, triển khai các hoạt
động của lực lƣợng dân quân theo quy
định của pháp luật; chỉ thị, mệnh lệnh
của cấp trên, bảo đảm quân số, kết quả
huấn luyện kan toàn tuyệt đối về
mọi mặt.
II. Đời
sống kinh
tế ổn định
tng
bƣớc phát
triển,
gồm: 20
điểm
1. Thu nhập
nh quân đầu
ngƣời bằng
hoặc cao hơn
năm trƣc
a) Tỷ lệ ngƣời có việc làm trên dân số
trong độ tuổi lao động khả ng
tham gia lao động t 90% trở lên (đối
với phƣờng), 80% trở n (đối với thị
trấn), 70% trở lên (đối với xã).
2
b) Tại thi điểm đề nghị xét danh hiệu,
thu nhập bình quân đầu ngƣời bằng
hoặc cao hơn thu nhập bình quân đầu
ngƣời của toàn tỉnh
3
2. Tỷ lệ hộ
nghèo đa chiều
thấp hơn so với
mức trung bình
của địa phƣơng
a) Tỷ lệ hộ nghèo đa chiều hộ cận
nghèo của xã, phƣờng, thị trấn thấp hơn
so với tỉ lệ hộ nghèo đa chiu hộ cận
nghèo đa chiều của toàn tỉnh.
3
b) Tổ chức phát động thực hiện tốt
Cuộc vận động Ngày ngƣi nghèo”,
Phong trào thi đua "Vì ngƣời nghèo -
Không để ai bị bỏ lại phía sau” các
cuộc vận đng khác, góp phần đƣa tỷ lệ
hộ nghèo đa chiều thấp hơn so với mc
trung bình của địa phƣơng.
2
3. Hệ thống
đƣờng điện
đảm bảo an
toàn trên địa
n
a) 100% hộ gia đình sử dụng điện
đăng trực tiếp và đƣợc sử dụng điện
sinh hoạt, sản xut đảm bảo an toàn, tin
cậy và ổn định
3
b) Xã, phƣờng, thị trấn không điểm
vi phạm hành lang bảo vệ an toàn ới
điện cao áp.
2
4. Tổ chức,
quản lý, s
dụng đúng mục
a) 100% các công trình công cộng,
trƣờng học, trạm y tế trên địa bàn đƣợc
đƣa vào sử dụng đúng mục đích, ng
1
53
Tên tiêu
chuẩn
Khung tiêu
chuẩn
Chi tiết tiêu chuẩn xét tặng Số điểm
đích hoạt
động có hiệu
qu các công
trình công
cộng, trƣờng
học, trạm y tế
ng, hoạt động đạt hiệu quả tốt.
b) Xã, phƣờng, thị trấn đạt tiêu cquốc
gia về y tế.
2
c) Có từ 90% trở lên trƣờng học các cấp
(mầm non, tiểu học, trung học cơ sở
hoặc trƣờng phổ thông có nhiều cấp học
cấp học cao nhất trung học s)
đạt tiêu chuẩn sở vật chất theo quy
định của Bộ Giáo dục Đào tạo
ít nhất 60% trở lên số trƣờng học trên
địa bàn đƣợc công nhận đạt chuẩn quốc
gia.
2
III. Đời
sống văn
hóa, tinh
thần lành
mạnh,
phong
phú, gồm:
20 điểm
1. Tỷ lệ thôn, tổ
n phố đạt
danh hiệu thôn,
tổ dân phố phố
n hóa trong
năm
a) 100% thôn, bản, t dân phố đƣợc
công nhận danh hiệu “Thôn, tổ dân phố
n hóa” trong năm (Không đạt chm 0
điểm).
3
b) Ban Chỉ đạo Phong trào “Toàn dân
đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa”
hoạt động hiệu quả, đƣợc cấp kinh p
hoạt động trong năm (Không đạt chấm
0 điểm).
2
2. Thiết chế văn
a, thể thao có
sở vật chất,
trang thiết bị
bảo đảm; đƣc
quản lý, s
dụng đúng mục
đích, hoạt động
thƣờng xuyên,
hiệu quả
a) Trung tâm Văn hóa - Thể thao xã,
phƣờng, thị trấn đạt chuẩn theo quy
định của Bộ Văn a, Thể thao Du
lịch.
3
b) 100% Nhà n hóa - Khu th thao
thôn, bản, tổ dân phố đạt chuẩn theo
quy định của Bộ Văn hóa, Thể thao
Du lịch; đảm bảo về cơ s vt cht,
trang thiết bị đƣợc lắp đặt dụng cụ
thể thao đơn giản phc vụ sinh hoạt
cộng đồng; đƣợc quản lý, sử dụng đúng
mục đích, hoạt động thƣờng xuyên, hiệu
quả.
2
3. T l hộ gia
đình thực hiện
nếp sống văn
minh trong việc
cƣới, việc tang,
a) 100% shộ gia đình trên địa bàn
xã, phƣờng, thtrấn thực hiện nếp sống
n minh trong việc cƣới, việc tang, lễ
hội nếp sống văn minh đô th theo
các quy định ca trung ƣơng, địa
3
54
Tên tiêu
chuẩn
Khung tiêu
chuẩn
Chi tiết tiêu chuẩn xét tặng Số điểm
lễ hội phƣơng.
b) Không hành vi truyền hành
ngh tín dị đoan, không các hủ
tục lạc hậu xảy ra tn địa bàn.
2
4. Bảo tồn, phát
huy các g trị
lịch sử - n
a, danh lam
thắng cảnh
các hình thức
sinh hoạt văn
a, thể thao
n gian truyền
thống của địa
phƣơng
a) Các Di sản văn hóa, di tích lịch sử
n hóa, danh lam thắng cảnh trên địa
n , phƣờng, thị trấn thƣờng xuyên
đƣợc kiểm , ghi danh, bảo vệ, tu bổ,
n tạo và phát huy giá trị theo quy định
pháp luật về di sản văn hóa.
3
b)Xã, phƣng, thị trấn có mô nh văn
a, văn nghệ tiêu biểu, đặc trƣng
100% thôn, bản, t dân phố thành lập
đƣợc các Câu lạc bộ văn hóa văn nghệ,
thể dục thể thao dân gian truyền thống,
hoạt động thƣờng xuyên, hiệu quả, thu
t đông đảo Nhân dân tham gia.
2
IV. Môi
trƣng an
toàn, thân
thiện,
cảnh
quan sạch
đẹp, gồm:
20 điểm
1. Thực hiện
các biện pháp
bảo vệ môi
trƣờng, phòng,
chống cháy, nổ
a) Các biện pháp bảo vệ môi trƣờng,
trong đó:
3
- Khu kinh doanh, dịch vụ, chăn nuôi,
giết m (gia súc, gia cầm), nuôi trng
thy sản trên địa bàn xã, phường, thị
trấn htầng kỹ thuật v bảo vệ môi
trưng; 100% sở sản xuất - kinh
doanh, nuôi trồng thủy sản, làng ngh
đảm bảo quy định về bảo vệ môi
trưng;
2
- Chất thải rắn, chất thải nhựa, nưc
thi sinh hoạt được thu gom, xử bằng
biện pháp phù hợp, đáp ứng c yêu
cầu về bảo vệ môi trường; chất thải hữu
cơ, ph phẩm nông nghiệp trên địa bàn
được thu gom, tái sử dụng tái chế
thành nguyên liệu, nhiên liệu và các sản
phm thân thin với môi trưng theo
quy định.
1
b) Thực hiện hiệu qu các ch
trƣơng, đƣờng lối của Đảng, chính ch,
pháp luật của N nƣớc, quy định của
2
55
Tên tiêu
chuẩn
Khung tiêu
chuẩn
Chi tiết tiêu chuẩn xét tặng Số điểm
địa phƣơng về ANTT PCCC; Tổ
chức phát động phong trào thi đua xây
dựng khu dân “An toàn về ANTT và
PCCC”; xây dựng các hình Camera
an ninh, “Ánh sáng an ninh”, Tổ ln
gia an toàn về phòng cháy, chữa cháy”.
2. Nghĩa trang,
sở hỏa táng
(nếu có) đáp
ứng các quy
định của pháp
luật theo
quy hoạch tại
địa phƣơng
a) Việc y dựng, quản lý sử nghĩa
trang, sở hỏa táng đƣợc thực hiện
theo quy định tại Nghị định số
23/2016/NĐ-CP ngày 05/4/2016 của
Chính phủ các văn bản khác liên
quan.
3
b) Quy hoạch nghĩa trang sở hỏa
táng đƣợc thực hiện theo Quy chuẩn
QCVN 01:2021/BXD Quy chuẩn kỹ
thuật Quốc gia về quy hoạch xây dựng
kèm theo Thông tƣ 01/2021/TT-BXD
ngày 19/5/2021 của Bộ trƣởng Bộ Xây
dựng.
2
3. T l hộ gia
đình đƣợc s
dụng nƣớc sạch
theo quy chuẩn
từ hệ thống cấp
nƣớc tập trung
a) 100% hộ gia đình sử dụng nƣớc sạch
theo quy định; nhà tiêu, nhà tắm, bể
chứa nƣớc sinh hoạt hợp vệ sinh và đảm
bảo 3 sạch (sạch nhà, sạch bếp, sạch
ngõ).
3
b) 100% hộ gia đình sở sản xuất,
kinh doanh thực phẩm tuân thủ c quy
định về đảm bảo an toàn thực phẩm;
không để xảy ra tình trạng ngộ độc thực
phẩm lớn (≥30 ngƣi mắc) trên địa bàn
quản lý.
2
4. Cảnh quan,
không gian
xanh - sạch -
đẹp, an toàn;
không để xảy
ra tn đọng
nƣớc thải sinh
hoạt tại các khu
n tập
trung
a) Phát động, thực hiện phong trào trồng
hoa, cây xanh, cây cảnh tại đƣờng làng,
ngõ xóm, điểm ng cộng, khuôn viên
các hộ gia đình; thƣờng xuyên tổng v
sinh đƣờng làng, n xóm, cảnh quan,
không gian xanh - sạch - đẹp, an toàn.
3
b) Trên địa bàn không để xy ra tồn
đọng nƣớc thải sinh hoạt tại các khu dân
cƣ tập trung.
2
56
Tên tiêu
chuẩn
Khung tiêu
chuẩn
Chi tiết tiêu chuẩn xét tặng Số điểm
V. Chấp
hành tốt
chủ
trƣơng
của Đảng,
cnh
sách,
pháp luật
của N
nƣớc,
gồm: 20
điểm
1. Tuyên
truyền, tổ chức
thực hiện
nghiêm các chủ
trƣơng, của
Đảng, chính
sách, pháp luật
của Nnƣớc
a) 100% hộ gia đình đƣợc phổ biến
nghiêm chỉnh thực hiện đƣờng lối, chủ
trƣơng của Đảng, chính sách, pháp luật
của Nhà ớc các quy định của địa
phƣơng.
3
b) 100% khu n tn địa bàn xã,
phƣờng, thị trấn xây dựng, thực hiện
ơng ƣớc, quy ƣớc theo quy định.
2
2. Triển khai
dịch vụ công
trực tuyến phục
vụ ngƣời dân,
doanh nghiệp
theo đúng quy
định
a) Thủ tục hành cnh phục vụ ngƣời
n, doanh nghiệp đơn giản, thuận tiện,
tiến bộ đáp ứng đƣợc nhu cầu của ngƣi
n trên địa bàn; tchức triển khai dịch
vụ công trực tuyến phục vngƣời dân,
doanh nghiệp theo đúng quy định.
3
b) 100% các hồ giải quyết thủ tục
nh chính đƣợc tiếp nhận, giải quyết
hồ sơ, trả kết qu đảm bảo đúng thời
gian, quy trình, quy định.
2
3. Tchức thực
hiện quy chế
n ch
sở, tạo điều
kiện để nhân
n tham gia
giám sát việc
thực hin chính
sách, pháp luật
của chính
quyn địa
phƣơng
a) 100% thôn, khu phố thực hiện tốt quy
chế dân chủ ở cơ sở.
3
b) Tạo điều kiện cho các tầng lớp nhân
n tham gia giám t hoạt động
quan Nnƣớc, đại biểu dân cử, cán bộ,
công chức thông qua việc t chức tốt
tiếp xúc cử tri và đối thoại trực tiếp
công dân với cấp lãnh đạo theo định kỳ.
2
4. Xã, phƣờng,
th trấn đạt
chuẩn tiếp cận
pháp luật
a) Triển khai thực hiện hiệu quả c tiêu
chí quy định về xã, phƣờng, thị trấn đạt
chuẩn tiếp cận pháp luật.
3
b) Xã, phƣng, thị trấn đƣợc công nhận
đạt chuẩn tiếp cận pháp luật.
2
Tổng cộng số điểm đạt đƣợc 100
57
Thủ tục 11: Thông báo thành lập thƣ viện chuyên ngành cấp tỉnh,
thƣ viện đại học là thƣ viện ng lập; thƣ viện cấp huyện.
1. Trình tthực hiện:
1.1. Thời gian thực hin: Trong giờ nh chính các ngày từ Thứ 2 đến
Thứ 6 hàng tuần (trừ ny nghỉ, ngày Lễ, Tết theo quy định).
1.2. Địa điểm thực hiện: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Thanh Hóa
(Số 101 Nguyễn Trãi, phƣờng Ba Đình, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
1.3. Tnh tự thực hiện:
- Trong thi hạn 30 ngày, ktừ ngày ban hành Quyết định thành lập t
viện, quan, tổ chức thành lập thƣ viện phải gửi thông báo đến Ủy ban nhân
n tỉnh nơi thƣ viện đặt trụ sở.
- Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ thông báo hợp lệ, y
ban nhân dân tỉnh phải trả lời bằng n bản; trƣờng hợp không đồng ý phải nêu
do. Trong thời hạn 10 ngày, ktừ ngày tiếp nhận thông báo, nếu hồ
thông báo không đủ tài liệu theo quy định, Ủy ban nhânn tỉnh có trách nhiệm
gửi văn bản yêu cầu bổ sung hoặc điều chỉnh hồ sơ.
2. Cách thức thực hiện: Trực tuyến qua Hệ thống phần mềm quản lý văn
bản và h công việc (TD office); trực tiếp hoặc qua dịch v bƣu chính công
ích.
3. Thành phần, số lƣợng hồ :
3.1. Thành phần hồ bao gồm: Bản sao quyết định của cơ quan có thẩm
quyn hoặc văn bản thông báo thành lập hot động thƣ viện theo quy định của
Bộ trƣởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
4. Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 15 ngày, k từ ngày nhận đủ hồ
sơ thông báo hợp lệ.
Thời hạn thông báo: Trƣớc 30 ngày, tính đến ngày thƣ viện thực hin việc
mở cửa hoạt động.
5. Đối tƣợng thực hiện thủ tục hành chính: Cơ quan, tổ chức thành lập
thƣ viện.
6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
- quan trực tiếp thực hiện: Sở Văn a, Thể thao Du lịch; Văn
phòng UBND tỉnh
- Cơ quan phối hợp: Không quy định.
7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản trả lời.
8. Phí, lệ phí: Không quy định.
9. Mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Thông báo thành lập thƣ viện (dành cho Thƣ viện ca quan, tổ chức,
đơn vị, cơ sở giáo dục) (theo Mẫu số 03 quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm
theo Thông tƣ số 13/2023/TT-BVHTTDL).
10. Yêu cầu, điều kiện thc hiện thủ tục hành chính: Không.
11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật T viện số 46/2019/QH14 ngày 21 tháng 11 năm 2019.
58
- Nghị định số 93/2020/NĐ-CP ngày 18/8/2020 của Chính phquy định
chi tiết một số điều của Luật Thƣ viện.
- Thông tƣ số 01/2020/TT-BVHTTDL ngày 22 tháng 5 năm 2020 của Bộ
trƣởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định các mẫu văn bản thông báo
thành lập, sáp nhập, hợp nhất, chia, tách, giải thể, chấm dứt hoạt động thƣ viện.
- Thông số 13/2023/TT-BVHTTDL ngày 30/10/2023 của Bộ trƣởng
Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch sửa đổi, bsung quy định liên quan đến giấy
tờ công dân tại một số Thông do Bộ trƣởng Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch
ban hành.
(Có mẫu đơn, tờ khai kèm theo)
59
Mẫu số 03
QUAN CHỦ QUẢN
(nếu có)
……
1
……
-------
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
........, ngày ....... tháng ....... năm .......
THÔNG BÁO THÀNH LẬP THƢ VIỆN
(Dành cho Thư viện của cơ quan, tổ chức, đơn vị, cơ s giáo dục)
Kính gửi: …………………………
2
………………………………
Ngày…..tháng….năm….,.…
3
đã ban hành Quyết định số…… về việc
thành lập thƣ viện… /thành lập…
4
….... trong đó có thƣ viện…………
5
(
Quyết định kèm theo).
Thông tin về thƣ viện đƣợc thành lập nhƣ sau:
1. Thƣ viện
Tên thƣ viện (ghi bằng chữ in hoa):……………………………………
Tên tiếng nƣớc ngoài (nếu có):………………………………………….
Tên viết tắt (nếu có)………………………………………………………
Địa chỉ: …………………………………………………………….……
Số điện thoại:…………….; Fax:…………………………………..……
E-mail (nếu có):……………………. Website (nếu có):…………..……
Tên cơ quan, tổ chức trực tiếp quản lý thƣ viện (nếu có)………………
2. Đi tƣợng phục vụ………………..……………..……………………
3.Tài nguyên thông tin và tiện ích thƣ viện ban đu của thƣ viện
- Tổng số bản sách: ………………….……………………….………
Số đầuch:
- Tổng số đầu báo, tạp chí:…………………………………………...…..
- Tổng số đầu tài liệu số (nếu có)……………………………………
- Máy tính, cơ sở dữ liu hoặc trang thiết bị khác:…………………
(Có Danh mục tài nguyên thông tin, thiết bị thư viện kèm theo)
4. Diện tích thƣ viện m
2
60
Trong đó, diện tích dành cho bạn đọc: ...................... m
2
5. Thông tin nhân sự của thƣ viện
- Giám đốc/ngƣời trực tiếp phụ trách thƣ viện:
+ Họ và tên: ……………………………………..………………………
+ Số định danh cá nhân/Chng minh nhân dân:..........................................
+ Ngày tháng năm sinh:................................................................................
+ Địa ch:......................................................................................................
+ Số điện thoại: ………………….…… E-mail:…………………..............
- Tổng số ngƣời làm công tác thƣ viện:
6. Ngày bắt đầu hoạt động: ngày….. tháng……năm…………........…….
Theo quy định của Luật Thƣ viện, ….
1
…………......trân trọng thông báo./.
QUYN HN, CHỨC VỤ CỦA NGƢỜI KÝ
(Ký, ghi rõ tên, đóng dấu)
1 Tên cơ quan, tổ chức, đơn vị thành lập thƣ viện; cơ sở giáo dc quản lý thƣ viện
2 Ghi tên quan có thẩm quyền tiếp nhận thông báo theo quy định tại Điều 23 Luật Thƣ viện.
3 Ngƣời/tổ chức có thm quyền ban hành Quyết định thành lập thƣ viện.
4 Đơn vị mà thƣ viện là một bộ phận trong đó (Áp dụng trong trƣờng hợp thƣ viện không phải là đơn vị
độc lập).
5 Tên thƣ viện
61
Thủ tục 12: Thông o sáp nhập, hợp nhất, chia, tách thƣ viện
chuyên ngành ở cấp tỉnh, thƣ viện đi học là thƣ viện công lp; thƣ viện cấp
huyện.
1. Trình tthực hiện
1.1. Thời gian thực hiện: Trong giờ nh chính các ngày từ Thứ 2 đến
Thứ 6 hàng tuần (trừ ny nghỉ, ngày Lễ, Tết theo quy định).
1.2. Địa điểm thực hiện: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Thanh Hóa
(Số 101 Nguyễn Trãi, phƣờng Ba Đình, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
1.3. Tnh tự thực hiện:
- Trong thời hạn 30 ngày, k từ ngày ban hành Quyết định sáp nhập, hợp
nhất, chia, tách, cơ quan, tổ chức thành lập thƣ viện phải gửi thông báo đến Ủy
ban nhân dân tỉnh nơi thƣ vin đặt trụ sở.
- Trong thi hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ thông báo hợp lệ, Ủy
ban nhân dân tỉnh phải trả lời bằng n bản; trƣờng hợp không đồng ý phải nêu
do. Trong thời hạn 10 ngày, ktừ ngày tiếp nhận thông báo, nếu hồ sơ
thông báo không đủ tài liệu theo quy định, Ủy ban nhân dân tỉnh trách nhiệm
gửi văn bản yêu cầu bổ sung hoặc điều chỉnh hồ sơ.
2. Cách thức thực hiện: Trực tuyến qua Hệ thống phần mềm quản lý văn
bản và hồ sơ công việc (TD office); trực tiếp hoặc qua bƣu chính.
3. Thành phần, số lƣợng hồ sơ:
3.1. Thành phần hồ sơ bao gồm: Bản sao quyết định của cơ quan có thẩm
quyn hoặc văn bn thông báo sáp nhập, hợp nhất, chia, tách thƣ viện theo quy
định của Bộ trƣởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
4. Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ h
sơ thông báo hợp lệ.
Thời hạn thông báo: Trƣớc 30 ngày, tính đến ngày thƣ viện thực hiện việc
sáp nhập, hợp nhất, chia, tách.
5. Đối tƣợng thực hiện thủ tục hành chính: Cơ quan, tổ chức thành lập
thƣ viện.
6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
- quan trực tiếp thực hiện: Sở n hóa, Thể thao Du lịch; Văn
phòng UBND tỉnh.
7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản trả lời
8. Phí, lệ phí: Kng
62
9. Mẫu đơn, mẫu tờ khai Thông báo sáp nhập/hợp nhất/chia/tách thƣ
viện (theo Mẫu số 04 quy định tại Phụ lục VIII ban nh kèm theo Thông tƣ số
13/2023/TT-BVHTTDL ngày 30 tháng 10 năm 2023).
10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Luật T viện.
- Nghđịnh số 93/2020/NĐCP ny 18/8/2020 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật Thƣ viện.
- Thông tƣ số 01/2020/TT-BVHTTDL ngày 22 tháng 5 năm 2020 của Bộ
trƣởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định các mẫu văn bn thông báo
thành lập, sáp nhập, hợp nhất, chia, tách, giải thể, chấm dứt hoạt động thƣ viện.
- Thông số 13/2023/TT-BVHTTDL ngày 30/10/2023 của Bộ trƣởng
Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch sửa đổi, bsung quy định liên quan đến giấy
tờ công dân tại một số Thông do Bộ trƣởng Bộ Văn hoá, Thể thao Du lịch
ban hành.
(Có mẫu đơn, tờ khai kèm theo)
63
Mẫu s 04
QUAN CHỦ QUẢN
(nếu có)
……
1
……
-------
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
........, ngày ....... tháng ....... năm .......
THÔNG BÁO SÁP NHP/HỢP NHẤT/CHIA/TÁCH THƢ VIỆN
Kính gửi: ……………
2
………………………
Triển khai văn bản số .......... ngày............... của ........ /tha thuận của các
n liên quan
3
,……
1
………………đã thực hiện sáp nhập/hợp nhất/chia/tách
4
thƣ viện cụ thể nhƣ sau:
1. Thông tin v thƣ vin trƣớc sáp nhập/hợp nhất/chia/tách:
a) Tên thƣ vin: . ..........................................................................................
- Địa chỉ: ......................................................................................................
- Thành lập theo Quyết định số........../Văn bản thông báo s
3
của…............
(Tờng hợp nhiều thư viện ghi đầy đủ thông tin của từng thư viện
bị sáp nhập, hợp nhất, chia, tách).
b) Phƣơng án bảo toàn tài nguyên thông tin của thƣ viện
5
và trao trả tài
nguyên thông tin đƣợc tiếp nhn luân chuyển từ thƣ viện công lập (nếu có)
( phương án kèm theo).
2. Thông tin về thƣ viện sau sáp nhập/hợp nhất/chia/tách:
a) Tên thƣ vin (ghi bằng chữ in hoa): .......................................................
Tên tiếng nƣớc ngoài (nếu có): ...................................................................
Tên viết tắt (nếu có): ..................................................................................
Địa chỉ:…………………………………………………………..……......
(ghi rõ: số nhà; thôn/làng/ấp/bản/buôn/bon/phum/sóc/tổ dân
phố/khu phố/khối ph tương đương; xã/phường/thị trấn;
quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh/thành phố thuc thành phtrực
thuộc trung ương; tnh/thành phố trực thuộc trung ương).
Số điện thoại:…………….; Fax:………………………………........
E-mail (nếu có):…………………. Website (nếu có):……............………
Tên cơ quan, tổ chức trực tiếp quản lý thƣ viện (nếu có).......................
a) Đối ợng phục vụ i với cơ quan, tổ chức, cơ sở giáo dục chỉ
phải kê khai nếu có đi tượng phục v ngoài tổ chức): ……………………
b) i nguyên thông tin và tiện ích thƣ viện của thƣ viện:
- Tổng số bản sách: …………………………………...…………………
- Tổng số đầu báo, tạp chí:……………………………………….........
- Tổng số đầu tài liệu s(nếu có)…………………………….………….
64
- y tính, cơ sở dữ liệu hoặc trang thiết bị khác:…………………
(Có Danh mục tài nguyên thông tin, thiết bị thư viện kèm theo).
c) ..................................................... Diện tích thƣ viện: m
2
Trong đó, diện tích dành cho bạn đọc: ...................... m
2
đ) Thông tin nhân sự của thƣ viện
- Giám đốc/ngƣời trực tiếp phụ trách thƣ viện:
+ Họ và tên: …………………………………………………….....
+ Số định danh cá nhân/Chng minh nhân dân:.......................................
+ Ngày tháng năm sinh:............................................................................
+ Địa ch:..................................................................................................
+ Số điện thoại: ………………….… E-mail:…………………
- Tổng số ngƣời làm công tác thƣ viện:
e) Bắt đầu hoạt động từ ngày……tháng…… năm…..
3. Thông tin về thƣ viện chấm dứt hoạt động sau sáp nhập/hợp
nhất/chia/tách
Tên thƣ viện (ghi bằng chữ in hoa): sẽ chấm
dứt hoạt động từ ngày……tháng…… năm…..
Theo quy định của Luật Thƣ viện, ..........
1
…..
trân trọng thông báo đến
………
2
……../.
CƠ QUAN/TỔ CHỨC/CÁ NHÂN
THÀNH LẬP THƢ VIỆN
(Ký, ghi rõ họ tên đóng
dấu)
1
Tên cơ quan thành lập thƣ viện.
2
Ghi tên cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận thông báo theo quy định tại Điều 23 Luật
Thƣ viện.
3
Đối với thƣ viện tƣ nhân, thƣ viện cộng đồng, thƣ viện của tổ chức, cá nhân nƣớc
ngoài có phục vụ ngƣời Việt Nam.
4
Chỉ ghi nội dung sáp nhập hoặc hợp nhất hoặc chia hoặc tách thƣ viện.
5
Đối với thƣ viện công lập.
65
Thủ tục 13: Thông báo giải thể thƣ viện chuyên ngành ở cấp tỉnh, thƣ
viện đại học là thƣ viện công lập; thƣ viện cấp huyện.
1. Trình tthực hiện:
1.1. Thời gian thực hin: Trong giờ nh chính các ngày từ Thứ 2 đến
Thứ 6 hàng tuần (trừ ngày nghỉ, ngày Lễ, Tết theo quy định).
1.2. Địa điểm thực hiện: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Thanh Hóa
(Số 101 Nguyễn Trãi, phƣờng Ba Đình, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
1.3. Tnh tự thực hiện:
- Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày ban hành Quyết định giải th thƣ
viện, quan, tổ chức thành lập thƣ viện phải gửi thông o đến Ủy ban nhân
n tỉnh nơi thƣ viện đặt trụ sở.
- Trong thi hạn 15 ngày, kể từ ngày nhn đủ hồ thông báo hợp lệ, Ủy
ban nhân dân tỉnh phải trả lời bằng văn bản; trƣờng hợp không đồng ý phải nêu
do. Trong thời hạn 10 ngày, ktừ ngày tiếp nhận thông báo, nếu hồ sơ
thông báo không đủ tài liệu theo quy định, Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm
gửi văn bản yêu cầu bsung hoặc điều chỉnh hồ sơ.
2. Cách thức thực hiện: Trực tuyến qua Hệ thống phần mềm quản lý văn
bản và hồ sơ công việc (TD office); trực tiếp hoặc qua bƣu chính.
3. Thành phần, số lƣợng hồ sơ:
3.1. Thành phần hồ bao gồm: Bản sao quyết định của cơ quan có thẩm
quyn hoặc n bn thông báo giải thể hoạt động thƣ viện theo quy định của Bộ
trƣởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
3.2. S lượng hồ sơ: 01 bộ.
4. Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ thông báo hợp lệ.
Thời hạn thông báo: Trƣớc 30 ngày, tính đến ngày thƣ viện thực hiện việc
giải thể.
5. Đối tƣợng thực hiện thủ tục hành chính: Cơ quan, tổ chức thành lập
thƣ viện.
6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
- quan trực tiếp thực hiện: Sở n hóa, Thể thao Du lịch; Văn
phòng UBND tỉnh
- Cơ quan phối hợp: Không quy định.
7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản trả lời.
8. Phí, lệ phí: Không quy định.
9. Mẫu đơn, mẫu tờ khai:
66
- Thông báo giải th thƣ viện (theo Mẫu M03 quy đnh tại khon 5 Điều 3
Thông tƣ số 01/2020/TT-BVHTTDL ngày 22 tháng 5 năm 2020 của B trƣởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch).
10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật T viện số 46/2019/QH14 ngày 21 tháng 11 năm 2019.
- Nghđịnh số 93/2020/NĐCP ny 18/8/2020 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật Thƣ viện.
- Thông số 01/2020/TTBVHTTDL ngày 22/5/2020 của B trƣởng B
Văn hóa, Thể thao Du lịch Quy định các mẫu văn bản thông báo thành lập,
sáp nhập, hợp nhất, chia tách, giải thể, chấm dứt hoạt động t viện.
- Thông số 13/2023/TT-BVHTTDL ngày 30/10/2023 của Bộ trƣởng
Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch sửa đổi, bsung quy định liên quan đến giấy
tờ công dân tại một số Thông do Bộ trƣởng Bộ Văn hoá, Thể thao Du lịch
ban hành.
(Có mẫu đơn, tờ khai kèm theo)
67
Mẫu M03
QUAN CH QUẢN
(nếu có)
……………..
1
……………..
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ………/TB-TV … …, ngày… … tháng…… m
THÔNG BÁO
Về việc giải thể
2
/chấm dứt hoạt động của thƣ viện
3
Kính gửi: ………………
4
………………..………….
……………..
5
……………………trân trọng thông báo:
Tên t viện (viết chữ in hoa): .......................................................
Địa ch: .........................................................................................
(ghi rõ: số nhà; thôn/làng/ấp/bản/buôn/bon/phum/sóc/tổ dân phố/khu
phố/khối phố và tương đương; xã/phường/thị trấn; quận/huyện/thị xã/thành phố
thuộc tỉnh/thành phố thuộc thành ph trực thuộc trung ương;
tỉnh/thành phố trực
thuộc trung ương)
Hoạt động từ ngày….. tháng.….. năm..... theo Quyết định số ...........
6
/
Thông báo hoạt động thƣ viện ngày…………và Văn bản trả lời số…………….
7
ngày. tháng…. năm…… của...................................sẽ chấm dt hoạt động từ
ngày…tháng…… năm…..
Lý do chấm dứt hoạt động:.........................................................................
.......................................................................................................................
.................................................................................................................................
Hồ sơ kèm theo:
1. Quyết định/Thôngo thành lập thƣ viện.
2. Quyết định giải thể thƣ viện (đối với thƣ viện công lập);
3. Phƣơng án bảo toàn tài nguyên thông tin thƣ viện theo phƣơng án đƣợc
quan có thẩm quyền phê duyệt
6
/H sơ chuyển giao tài nguyên thông tin
7
.
Theo quy định của Luật Thƣ viện, ............
5
............trân trọng thông báo./.
CƠ QUAN THÀNH LẬP THƢ VIỆN/
NGƢỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA
THƢ VIỆN
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu )
1
Tên cơ quan, tổ chức thành lập thƣ viện; cơ sở giáo dục có thƣ viện
2 Áp dụng đối với các trƣờng hợp giải thể thƣ viện công lập. 3 Áp dụng đối với các trƣờng hợp t chấm dứt hoạt động ca
thƣ viện cộng đồng, thƣ viện tƣ nhân có phục vụ cộng đồng, thƣ viện của tổ chức, cá nhân nƣớc ngoài có phục vụ ngƣời Việt
Nam; chấm dứt hoạt động của thƣ viện của tổ chức khác.
4 Cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận thông báo quy định tại Điều 23 Luật Thƣ viện.
5 Cơ quan, t chức, cá nhân thành lập thƣ viện.
6 Đối với thƣ viện của cơ quan, đơn vị, tổ chức, cơ sở giáo dục.
7 Đối với thƣ viện cộng đồng, thƣ viện tƣ nhân có phục vụ cng đồng, tviện của tổ chức, cá nhân nƣớc ngoài có phục vụ
ngƣời Việt Nam
68
Thủ tục 14: Pduyệt quy hoạch tƣợng đài, tranh hoành tráng cấp
tỉnh
1. Trình tthực hiện
1.1. Thời gian thực hin: Trong giờ nh chính các ngày từ Th2 đến
Thứ 6 hàng tuần (trừ ny nghỉ, ngày Lễ, Tết theo quy định).
1.2. Địa điểm thực hiện: Văn phòng UBND tỉnh Thanh Hóa (Số 35 Đại l
Lê Lợi, phƣờng Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
1.3. Trình tự thực hiện:
- Sở Văn a, Thể thao Du lịch xây dựng Quy hoạch tƣợng đài, tranh
hoành tráng cấp tỉnh, gửi xin ý kiến bằng văn bn Bộ Văn hóa, Ththao Du
lịch. Quy hoạch có nội dung bản: Sự cần thiết lập quy hoạch; Căn cứ lập quy
hoạch; Quan điểm và nguyên tắc; Mục tiêu quy hoạch; Các tiêu chí nội dung,
ngh thuật, kỹ thuật, kiến trúc, quy quy hoạch; Giải pháp thực hiện quy
hoạch; Tổ chức thực hiện quy hoạch.
- Sau khi có ý kiến bằng văn bản của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Sở
Văn hóa, Thể thao và Du lịch trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy
hoạch tƣợng đài, tranh hoành tráng cấp tỉnh.
- Trong thời hạn 15 ngày kể tngày nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy hoạch.
- Trƣờng hợp đặc biệt phải kéo dài thời gian phê duyệt quy hoạch thì
trong thời hạn tối đa 30 ngày, Chủ tịch Ủy ban nhân n tỉnh phê duyệt quy
hoạch.
2. Cách thức thực hiện: Trực tuyến qua Hệ thống phần mềm quản lý văn
bản và hồ sơ công việc (TD office).
3. Thành phần, số lƣợng hồ sơ:
3.1. Thành phần hồ sơ bao gồm:
a) Tờ trình;
b) Thuyết minh nội dung quy hoạch dự thảo Quyết định phê duyệt quy
hoạch;
c) Bản sao ý kiến đồng ý của B Văn hóa, Thể thao Du lịch đối với
quy hoạch ợng đài, tranh hoành tráng cấp tỉnh
3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
4. Thời hạn giải quyết:
- Trong thời hạn 15 ngày kể tngày nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy hoạch.
- Trƣờng hợp đặc biệt phải kéo dài thời gian phê duyệt quy hoạch t
trong thời hạn tối đa 30 ngày, Chtịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy
hoạch.
69
5. Đối ợng thực hiện thủ tục hành chính: Sở Văn hóa, Thể thao
Du lịch.
6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Văn phòng UBND tỉnh.
- Cơ quan phối hợp: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản phê duyệt quy hoạch
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
8. Phí, lệ phí: Không quy định.
9. Mẫu đơn, mẫu tờ khai: Kng quy định.
10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
Nghị định số 113/2013/NĐ-CP ngày 02/10/2013 của Chính ph v hoạt
động mỹ thuật.
70
Thủ tục 15: Điều chỉnh quy hoạch tƣợng đài, tranh hoành tráng cấp
tỉnh
1. Trình tthực hiện:
1.1. Thời gian thực hin: Trong giờ nh chính các ngày từ Thứ 2 đến
Thứ 6 hàng tuần (trừ ny nghỉ, ngày Lễ, Tết theo quy định).
1.2. Địa điểm thực hiện: Văn phòng UBND tỉnh Thanh Hóa (Số 35 Đại l
Lê Lợi, phƣờng Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
1.3. Tnh tự thực hiện:
- Sở n hóa, Thể thao Du lịch xây dựng điều chỉnh Quy hoạch tƣợng
đài, tranh hoành tráng cấp tỉnh, gửi xin ý kiến bằng n bản BVăn hóa, Thể
thao Du lch. Điều chỉnh Quy hoạch nội dung cơ bản: Sự cần thiết điều
chnh quy hoạch; Căn cứ điu chỉnh quy hoạch; Quan điểm và nguyên tắc; Mục
tiêu điều chỉnh quy hoạch; c tiêu chí nội dung, nghệ thuật, kỹ thuật, kiến trúc,
quy mô điều chỉnh quy hoạch; Giải pháp thc hiện điều chỉnh quy hoạch; T
chức thực hiện điều chỉnh quy hoạch.
- Sau khi có ý kiến bằng văn bản của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Sở
Văn hóa, Thể thao và Du lịch trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh pduyệt
điều chỉnh quy hoạch tƣợng đài, tranh hoành tráng cp tỉnh.
- Trong thời hạn 15 ngày kể tngày nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt điều chỉnh quy hoạch.
- Trƣờng hợp đặc biệt phải kéo dài thời gian phê duyệt điều chnh quy
hoạch thì trong thời hạn tối đa 30 ngày, Chủ tịch y ban nhân dân tỉnh phê
duyt điều chỉnh quy hoạch.
2. Cách thức thực hiện: Trực tuyến qua Hệ thống phần mềm quản lý văn
bản và hồ sơ công việc (TD office).
3. Thành phần, số lƣợng hồ sơ:
3.1. Thành phần hồ sơ bao gồm:
- Tờ trình;
- Đề cƣơng đề án công trình bao gồm: Sự cần thiết phải điều chỉnh quy
hoạch, nội dung tƣợng đài, tranh hoành tráng, địa điểm xây dựng, dự kiến quy
mô, chất liệu, hình thức đầu tƣ, dự kiến tng mức đầu tƣ, nguồn vốn và thời gian
thực hiện.
3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
4. Thời hạn giải quyết:
- Trong thời hạn 15 ngày kể tngày nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt điều chỉnh quy hoạch.
71
- Trƣờng hợp đặc biệt phải kéo dài thời gian phê duyệt điều chnh quy
hoạch thì trong thời hạn tối đa 30 ngày, Chủ tịch y ban nhân dân tỉnh phê
duyt điều chỉnh quy hoạch.
5. Đối ợng thực hiện thủ tục hành chính: Sở Văn hóa, Thể thao
Du lịch.
6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Văn phòng UBND tỉnh.
- Cơ quan phối hợp: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản phê duyệt điều chỉnh
quy hoạch của Chủ tịchy ban nhân dân tỉnh.
8. Phí, lệ phí: Không quy định.
9. Mẫu đơn, mẫu tờ khai: Kng quy định.
10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
Nghị định số 113/2013/NĐ-CP ngày 02/10/2013 của Chính ph v hoạt
động mỹ thuật.
72
Thủ tục 16:
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp đạo diễn nghệ thuật
hạng I
.
1. Trình tthực hiện:
1.1. Thời gian thực hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ thứ 2 đến thứ
6 hàng tuần (trừ ngày nghỉ, ngày lễ, tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thực hiện: Đơn vị sự nghiệp công lập.
1.3. Tnh tự thực hiện:
Bước 1: Cử vn chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp (Điều 35
Nghị định số 115/2020/-CP)
- n cứ quy định tại khoản 1 Điều 31 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP,
ngƣời đng đầu đơn vị sự nghiệp công lập lập danh sách viên chức đủ tiêu
chuẩn, điều kiện đăng xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, báo o ngƣời
đứng đu cơ quan có thẩm quyền quản viên chức xem xét, quyết định cử viên
chức xét thăng hạng chức danh nghề nghip, gửi cơ quan, đơn vthẩm quyền
tổ chức xét thăng hạng chức danh ngh nghiệp theo thẩm quyền quy định.
- quan, đơn vị cử viên chức t thăng hạng chức danh nghề nghiệp
chu trách nhiệm trƣớc pháp luật về tiêu chuẩn, điều kiện của viên chức đƣợc c
tham xét thăng hạng và lƣu giữ, quản hồ sơ đăng xét thăng hạng của viên
chức theo quy định của pháp luật.
Bước 2: Tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp iều 37 Nghị
định số 115/2020/NĐ-CP)
- Khi tổ chức xét tng hạng chức danh nghnghiệp, quan, đơn vị
thẩm quyền tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp phải xây dựng Đề án
tổ chức xét thăng hạng. Nội dung của Đề án gồm:
+ Số lƣợng, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp hiện có của đơn
vị sự nghiệp công lập; số lƣợng viên chức ứng với chức danh nghề nghiệp xét
thăng hạng còn thiếu theo yêu cầu của vị tviệc làm đề xuất chỉ tiêu thăng
hạng chức danh nghề nghiệp (theo Mẫu số 05 ban nh kèm theo Nghị định số
115/2020/NĐ-CP);
+ Danh sách viên chức đủ tiêu chuẩn, điều kiện đƣợc cử t thăng hạng
chức danh nghề nghiệp (theo Mẫu số 06 ban hành kèm theo Nghị định số
115/2020/NĐ-CP);
+ Dự kiến thành viên tham gia Hội đồng xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp;
+ Tiêu chuẩn, điều kiện, nội dung, hình thức xét thăng hng chức danh
nghnghiệp;
+ Dự kiến thời gian, địa điểm các nội dung khác để tchức kỳ xét
thăng hạng chức danh nghề nghip.
73
- quan, đơn vthẩm quyền tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp viên chức thành lập Hội đồng xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, tổ
chức t thăng hạng chức danh nghề nghiệp theo quy định của pháp luật.
Bước 3: Hội đồng t thăng hạng chức danh nghề nghiệp (Điều 38 Nghị
định số 115/2020/NĐ-CP)
1. Hội đồng xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp do ngƣời đứng đầu cơ
quan, đơn vị thẩm quyền tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
thành lập. Hội đồng có 05 hoặc 07 thành viên, bao gồm:
- Chủ tịch Hội đồng là ngƣời đứng đầu hoặc cấp phó của ngƣời đứng đầu
quan, đơn vị có thm quyền tổ chức t thăng hạng chức danh nghề nghiệp;
- Phó Chủ tịch Hội đồng là ngƣời đứng đầu hoặc cấp phó của ngƣời đứng
đầu bphn tham u về tổ chc cán bộ của quan, đơn vị thm quyền tổ
chức t thăng hạng chức danh nghề nghiệp;
- c ủy viên Hội đồng là ngƣi chuyên môn, nghiệp vụ liên quan đến
việc tổ chức t thăng hạng chức danh nghề nghiệp do ngƣời đứng đầu cơ quan,
đơn vị thẩm quyền tổ chức t thăng hạng chức danh nghề nghiệp quyết
định, trong đó có 01 ủy viên kiêm Thƣ ký Hội đồng.
2. Hội đồng t thăng hạng chức danh nghề nghiệp làm việc theo nguyên
tắc tập thể, quyết định theo đa số; tờng hợp biểu quyết ngang nhau thì thực
hiện theo ý kiến mà Ch tch Hội đồng đã biểu quyết. Hội đồng thực hiện các
nhiệm vụ, quyền hạn sau:
- Thông báo kế hoạch, thời gian, nội quy, hình thức, nội dung và địa
điểm xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp;
- Thành lậpc bộ phận giúp việc: Ban thẩm định hồ sơ, Ban kiểm tra, sát
hạch khi t chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp. Trƣờng hợp cn thiết,
Chủ tịch Hội đồng thành lập Tổ thƣ ký giúp việc;
- Tổ chức xét hồ sơ, kiểm tra, sát hạch theo quy chế;
- o cáo ngƣời đứng đầu quan, đơn v thẩm quyền tổ chc xét
thăng hạng chức danh nghề nghiệp công nhận kết qu k xét thăng hạng chức
danh nghề nghiệp;
- Giải quyết khiếu nại, tố cáo trong quá trình tổ chức kỳ xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp;
- Hội đồng xét tng hạng chức danh nghề nghiệp tự giải thể sau khi hoàn
thành nhiệm vụ.
3. Không b trí những ngƣời quan hệ cha, mẹ, anh, ch, em ruột của
ngƣời xét thăng hạng hoặc của n vợ (chồng) của ngƣời xét thăng hạng; vợ
hoặc chồng, con đẻ hoặc con nuôi của ngƣời t thăng hạng hoặc những ngƣời
đang trong thời hạn x kỷ luật hoặc đang thi nh quyết định kỷ luật làm
74
thành viên Hội đồng xét thăng hạng chức danh nghề nghip, thành viên các b
phận giúp việc của Hội đồng t thăng hạng chức danh nghề nghip.
Bước 4: Nội dung, hình thức xét thăng hạng (khoản 19 Điều 1 Nghị định
số 85/2023/NĐ-CP sa đổi Điều 39 Ngh định số 115/2020/NĐ-CP)
1. Nội dung: Đánh giá việc đáp ứng các yêu cầu về tiêu chuẩn, điều kiện
quy đnh tại Điều 32 Nghị đnh số 115/2020/-CP đối với viên chc dự t
thăng hạng.
2. Hình thức: Thẩm định hồ sơ.
Bước 5: Xác đnh viên chức trúng tuyển trong kỳ t thăng hạng (khoản
20 Điều 1 Nghị định số 85/2023/-CP sửa đổi Điều 40 Ngh định số
115/2020/NĐ-CP)
1. Viên chức trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng là ngƣời đáp ng đủ tiêu
chuẩn, điều kiện theo quy định tại Điều 32 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP, đƣợc
ngƣời đứng đu cơ quan, đơn v tổ chức xét thăng hạng công nhận kết quả trúng
tuyển kỳ xét thăng hạng.
2. Trƣờng hợp quan, đơn v số lƣợng viên chức dự xét thăng hạng
nhiều hơn số ch tiêu thăng hạng đã đƣợc phê duyệt thì việc xác định viên chức
trúng tuyển xét thăng hạng thực hin theo thứ tự ƣu tiên sau:
- Viên chức có thành tích cao hơn trong hoạt động nghề nghiệp đã đƣợc
cấp có thẩm quyền công nhận;
- Viên chức là nữ;
- Viên chức là ngƣời dân tộc thiểu số;
- Viên chức nhiều tuổi hơn (tính theo ngày, tháng, năm sinh);
- Viên chức có thời gian công tác nhiều hơn.
3. Trƣờng hợp không xác định đƣợc ngƣời trúng tuyển trong kỳ xét thăng
hạng viên chức thì ngƣời đứng đầu quan, đơn vtổ chức xét thăng hạng
n bản báo cáo với ngƣời đứng đầu cơ quan, đơn vị quản lý viên chức và quyết
định ngƣời trúng tuyển theo ý kiến của ngƣời đng đầu quan, đơn vị quản
viên chức.
Bước 6: Thông báo kết quả xét thăng hạng
1. Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày hoàn thành việc thẩm định h sơ xét
thăng hạng xác định danh sách ngƣời trúng tuyển, Chủ tịch Hội đồng t
thăng hạng văn bản báo o ngƣời đứng đầu cơ quan, đơn vị tổ chức xét
thăng hạng phê duyệt kết quả kỳ xét thăng hng và danh sách viên chức trúng
tuyển.
2. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày quyết định phê duyệt
kết qukỳ xét thăng hạng, Hội đồng xét thăng hng có trách nhiệm thông báo
bằng văn bản về kết quxét thăng hạng danh sách viên chức tng tuyển tới
quan, đơn vị có viên chức dự xét thăng hạng; đồng thời thông báo ng khai
75
trên trang thông tin điện tử hoặc Cng Thông tin điện tử của cơ quan, đơn vị, tổ
chức xét tng hạng
Bước 7: Bổ nhiệm xếp lương chức danh ngh nghiệp đối với viên chức
trúng tuyển kxét thăng hạng chức danh nghề nghiệp (Điều 42 Nghđịnh số
115/2020/NĐ-CP và khon 22 Điều 1 Nghị định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07
tháng 12 năm 2023 của Chính phủ)
1. Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận đƣợc danh sách viên chức
trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, ngƣời đứng đầu cơ
quan có thẩm quyền hoặc ngƣời đƣợc phân cấp, ủy quyền phải thực hiện việc bổ
nhiệm và xếp lƣơng ở chức danh nghề nghiệp mới đối với viên chức trúng tuyển
theo quy định.
Trƣờng hợp viên chức đã trúng tuyển trong kỳ t thăng hạng nhƣng sau
đó bị xem xét xử kỷ lut hoặc bị kluật hoặc b khởi tố, điều tra, truy tố, xét
xử thì chƣa ra quyết định bổ nhiệm và xếp lƣơng ở chức danh nghề nghiệp trúng
tuyển. Khi hết thời hạn xử kỷ luật mà không bị kỷ luật hoặc hết thời gian thi
nh quyết định kỷ luật hoặc sau khi quyết định của cấp thẩm quyền đối
với trƣờng hợp bị khởi t, điều tra, truy tố, xét xử thì căn cứ o cấu viên
chức theo chức danh nghề nghiệp đã đƣợc p duyệt tại thời điểm xem xét,
quyết định bổ nhiệm, cấp có thẩm quyền quyết định vic bổ nhiệm và xếp lƣơng
chức danh ngh nghiệp đối với viên chức trúng tuyển trong kxét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp. Thời điểm ởng lƣơng mới, thi gian xét nâng bậc
lƣơng lần sau, việc kéo dài thời gian nâng bậc lƣơng (nếu ) thực hiện theo quy
định của pháp luật.
2. Việc xếp lƣơng chức danh nghề nghiệp mới bổ nhiệm thực hiện theo
quy định của pháp luật.
2. Cách thức thc hiện: Nộp trực tiếp hoặc qua bƣu chính.
3. Thành phần, số lƣợng hồ sơ:
3.1. Thành phn h sơ: (Điều 36 Ngh định s 115/2020/NĐ-CP và khon
18 Điều 1 Ngh định s 85/2023/NĐ-CP sửa đổi b sung khoản 3 Điều 36 Ngh
định s 115/2020/NĐ-CP)
- yếu lý lch viên chức theo quy đnh hin nh đƣc lp chm nht
30 ngày trƣớc thi hn cui cùng np h xét thăng hng chc danh ngh
nghip, có xác nhn của cơ quan, đơn v s dng viên chc;
- Bn nhận xét, đánh giá của ngƣời đứng đầu đơn vị s nghip công lp s
dng viên chc hoc ca ngƣời đứng đầu cơ quan có thm quyn quản lý đơn v
s nghip công lp v các tiêu chuẩn, điu kiện đăng xét thăng hạng chc
danh ngh nghip ca viên chức theo quy định;
- Bản sao c văn bng, chng ch theo yêu cu ca chc danh ngh
nghiệp xét thăng hạng. Trƣng hp yêu cu v ngoi ng hng chc danh
ngh nghiệp xét thăng hng không có s thay đi so vi yêu cu hng chc
76
danh ngh nghiệp đang gi thì không phi np chng ch ngoi ngữ. Trƣờng
hp một trong các văn bằng, chng ch quy đnh ti khoản 3 Điu 9 Ngh
định s 115/2020/NĐ-CP t đƣợc s dng thay thế chng ch ngoi ng.
- c yêu cầu khác theo quy định ca tiêu chun chc danh ngh nghip
xét thăng hạng.
3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
4. Thời hạn giải quyết: Không quy định.
5. Đi tƣợng thực hiện thủ tục hành chính: Viên chức.
6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- quan thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh Thanh Hóa, Chủ tịch
UBND tỉnh;
- Cơ quan trực tiếp thực hin:
+ Đơn vị s nghiệp công lập thuộc Sở lập danh sách gửi Sở Văn hóa, Thể
thao Du lịch tổng hợp chỉ tiêu gửi Sở Nội vụ.
+ Sở Nội vụ tỉnh Thanh Hóa chủ trì, phối hợp với đơn vị liên quan tham
mƣu cho UBND tỉnh tổ chức xét thăng hạng chức danh ngh nghiệp.
- Cơ quan phối hợp: Văn phòng UBND tỉnh; quan, đơn vị khác liên
quan.
(khoản 17 Điu 1 Ngh định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của
Chính phủ).
7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản công nhận phê duyệt
kết quả xét thăng hạng; Thông báo kết quả xét thăng hạng; đồng thời thông báo
công khai trên Trang/Cổng thông tin điện tử của quan, đơn vị; Văn bản bổ
nhiệm và xếp lƣơng.
8. Phí, lệ phí (nếu có): Không.
9. n mẫu đơn, mu tờ khai (nếu có): Không
10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
10.1. Viên chức được đăng dự xét thăng hạng lên chức danh ngh
nghiệp cao hơn liền kề khi đáp ng đủ các tiêu chuẩn, điều kiện sau iều 32
Nghị định số 115/2020/NĐ-CP được sửa đổi tại khoản 16 Điều 1 Nghị định s
85/2023/NĐ-CP):
- Đƣợc xếp loại chất lƣợng mức hoàn thành tốt nhiệm vtrở lên trong
năm công tác liền ktrƣớc m dự xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp; có
phẩm chất chính trị, đạo đức nghề nghip tốt; không trong thời hạn x kỷ
luật; không trong thời gian thực hin các quy định liên quan đến kỷ luật theo quy
định của Đảng và của pháp luật;
77
- năng lực, trình độ chuyên môn, nghiệp vụ để đảm nhận chức danh
nghề nghiệp hng cao hơn liền kề hạng chức danh nghề nghiệp hiện giữ trong
cùng lĩnh vực nghề nghiệp;
- Đáp ứng yêu cầu về văn bằng, chứng chỉ và yêu cầu khác của tiêu chuẩn
chức danh nghề nghiệp dự xét thăng hạng. Trƣờng hợp tại thời điểm t thăng
hạng mà Bộ quản lý chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành chƣa ban
nh quy định nội dung, chƣơng trình, hình thức, thi gian bồi dƣỡng theo quy
định tại khoản 1 Điều 64 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP thì không phải đáp ứng
yêu cầu về chứng chỉ bồi ỡng chức danh nghề nghiệp; viên chức đƣợc t
thăng hạng đƣợc coi là đáp ứng tiêu chuẩn, điều kiện của hạng đƣợc xét;
- Đáp ứng yêu cầu vthời gian công tác tối thiểu giữ chức danh nghề
nghiệp hạng dƣới liền kề theo yêu cầu của tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp dự
xét thăng hạng, trừ trƣờng hp xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp chức
danh nghề nghiệp đó theo quy định tại thời điểm xét không có hạng dƣới liền kề.
Trƣờng hợp viên chức trƣớc khi đƣợc tuyển dụng, tiếp nhận đã thi
gian công tác (không tính thời gian tp sự theo quy đnh tại khoản 2 Điều 21
Nghị định s 115/2020/NĐ-CP) theo đúng quy định của pháp luật, đóng bo
hiểm xã hội bắt buộc, làm việc vị trí việc m yêu cầu về trình độ chuyên
môn, nghiệp vụ phù hợp (nếu có thời gian công tác không ln tục mà chƣa nhận
trợ cp bảo him hội một lần thì đƣợc cộng dồn) thời gian đó đƣợc tính
làm căn cứ xếp lƣơng chức danh nghề nghiệp hiện giữ thì đƣợc nh là tƣơng
đƣơng với hạng chức danh nghề nghiệp hiện giữ.
Trƣờng hợp tính thi gian tƣơng đƣơng thì phải có thời gian giữ chức
danh nghề nghiệp hạng dƣới liền kề so với hạng chức danh nghề nghiệp dự xét ít
nhất 12 tháng tính đến ngày hết thời hn nộp hồ sơ đăng dự xét thăng hạng.
10.2. Tiêu chuẩn về đạo đức nghề nghiệp của viên chức chuyên ngành
nghthuật biểu diễn điện ảnh (Điều 3 Thông số 10/2022/TT-BVHTTDL
ngày 28/10/2022)
- tinh thần trách nhiệm đối với công việc đƣợc giao, tuân thủ các quy
định của pháp luật, thực hin đúng đầy đủ các nghĩa vụ của viên chức trong
hoạt động nghề nghiệp.
- Cống hiến cho sự nghiệp phát triển nghthuật biểu diễn điện ảnh;
ý thức giữ gìn, bảo tồn phát huy nghthuật truyền thống của cộng đồng các
n tộc Việt Nam.
- m huyết với nghề, trung thực, khách quan, thẳng thn; có thái độ
khiêm tốn, đúng mực khi tiếp xúc với công chúng; ý thức đấu tranh với
những hành vi sai trái, tiêu cực; thực hành tiết kiệm, chống lãng phí.
- Có tinh thần đoàn kết, tích cực, chủ động phối hợp với đồng nghiệp thực
hiện nhiệm vụ đƣợc giao.
- Không ngừng học tập, rèn luyện nâng cao phẩm chất, trình độ, năng lực.
78
10.3 Viên chức từ chc danh nghề nghiệp đạo diễn nghệ thuật hạng II lên
chc danh nghề nghiệp đạo diễn nghệ thuật hạng I phải đáp ứng tiêu chuẩn,
điều kiện (
khoản 2, khoản 3, khoản 4, Điều 4 Thông số 10/2022/TT-BVHTTDL
ngày 28/10/2022 của Btrƣởng Bộ Văn a, Thể thao Du lịch;
Điu 13, Thông
số 02/2024/TT-BVHTTDL ngày 17/6/2024 của Bộ trƣởng Bộ Văn hóa, Thể thao
Du lịch). C
ụ thể như sau:
- Tiêu chun v trình độ đào tạo, bồi dƣỡng (Khoản 2 Điu 4
Thông s
10/2022/TT-BVHTTDL
):
+ bằng tt nghiệp đại học trở lên phù hợp với chuyên ngành ngh
thuật biểu diễn và điện ảnh theo yêu cầu vị trí việc làm. Tờng hợp có bằng tốt
nghiệp đại học trlên chuyên ngành khác phải đƣợc tặng danh hiệu Nghệ
nhân n”, “Nghệ ƣu tú” hoặc đƣợc tặng Gii tởng Hồ CMinh”, “Giải
thƣởng Nhà ớc” v văn học, nghệ thut;
+ chứng chỉ bồi ỡng tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp vn chức
đạo diễn nghệ thuật.
- Tiêu chun v ng lực chuyên môn, nghip v (Khoản 3 Điều 4
Thông
tƣ số 10/2022/TT-BVHTTDL
):
+ Nắm vững chủ trƣơng, đƣờng lối ca Đảng, chính sách, pháp luật của
Nhà nƣớc về nghệ thuật biểu diễn và điện ảnh;
+ Nắm vững kiến thức tổng hợp về các loại hình văn hc nghệ thuật; đặc
trƣng, đặc điểm của các môn nghệ thuật; các thành tựu khoa học kỹ thuật, văn
a nghệ thuật ở trong và ngoài nƣớc liên quan đến nghip vụ;
+ Có nhiều kinh nghiệm trong hoạt động sáng tác, dàn dựng, chỉ huy;
+ Có năng lực chỉ đạo, khả năng nghiên cu và phối hợp với đồng nghiệp
trong tổ chức các hoạt động chuyên môn; có kh năng đề xuất c giải pháp
sáng tạo nghệ thuật.
- Yêu cầu đối với viên chức dự xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp đạo
diễn nghệ thut hạng I (Khoản 4 Điều 4
Thông tƣ số 10/2022/TT-BVHTTDL; Điều
13, Thông tƣ số 02/2024/TT-BVHTTDL
):
+ thời gian giữ chức danh nghề nghiệp đạo diễn nghệ thuật hạng II
hoặc tƣơng đƣơng từ đủ 06 năm trở lên. Trƣờng hợp thời gian tƣơng đƣơng
thì phải ít nhất 01 năm (đủ 12 tháng) đang gi chc danh nghề nghiệp đạo
diễn nghệ thut hạng II tính đến ngày hết thời hạn nộp hồ sơ đăng ký dự xét
thăng hạng.
+ Đang giữ chức danh nghề nghiệp đạo diễn nghthut hạng II, mã số
V.10.03.09.
+ Đáp ứng một trong các yêu cầu sau:
* Trong thời gian gichức danh nghề nghiệp đạo diễn nghệ thuật hạng II
hoặc tƣơng đƣơng có ít nhất 02 tác phẩm, chƣơng trình dàn dựng đƣợc Hội đồng
79
nghthuật chuyên ngành cấp Bộ hoặc ơng đƣơng công nhận về chất lƣợng
nghthuật hoặc có ít nhất 02 tác phẩm, chƣơng trình dàn dựng đƣợc tặng giải
thƣởng tại các cuộc thi, liên hoan, hội diễn chuyên nghiệp toàn quốc (hoặc cấp
quc gia).
* Đƣợc tặng danh hiệu “Nghệ nhân dân” hoặc đƣợc tặng Giải thƣởng
Hồ Chí Minh” về văn học, nghệ thut.
11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Viên chức số 58/2010/QH12 ngày 15/11/2010 của Quốc hi nƣớc
Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
- Luật sửa đổi, bổ sung một s điều ca Luật Cán bộ, công chức Luật
viên chức ngày 25/11/2019 ca Quốc hội nƣớc Cộng hòa hội chủ nghĩa Việt
Nam.
- Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định
về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức.
- Nghị định s85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đi,
bổ sung một số điều ca Nghị định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của
Chính phủ về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức.
- Thông số 10/2022/TT-BVHTTDL ngày 28/10/2022 của Bộ trƣởng
Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề
nghiệp và xếp lƣơng viên chức chuyên ngành nghệ thuật biểu diễn và điện ảnh.
- Thông s02/2024/TT-BVHTTDL ngày 17/6/2024 của B trƣởng Bộ
Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định tiêu chuẩn, điều kiện xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành thƣ viện, di sản văn hóa, văn
a sở, tuyên truyền viên văn hóa, mỹ thuật, nghệ thuật biểu diễn điện
ảnh.
- Quyết định s 08/2022/QĐ-UBND ny 22/02/2022 của UBND tỉnh
Thanh Hoá ban nh Quy định phân công, phân cấp quản tổ chức bộ máy,
biên chế và cán bộ, công chức, viên chức thuộc UBND tỉnh Thanh Hóa quản lý.
80
Mẫu số 05
N BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƢƠNG:…………….
O CÁO SỐ LƢỢNG, CƠ CẤU CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC HIỆN CÓ VÀ Đ
NGHỊ SỐ LƢỢNG CHỈ TIÊU THĂNG HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP CỦA TỪNG CHỨC DANH
VIÊN CHỨC NĂM ...
TT
n cơ
quan, tổ
chức,
đơn v
Tổng
số
Số lƣợng, cơ cấu chức danh nghnghiệp
viên chc hiện có
Đề nghị sống chỉ tiêu thăng hạng của
từng hạng viên chức
Ghi
c
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng I
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng II
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
III
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
IV
Chức danh
nghề
nghiệp
hạng V
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng I
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng II
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
III
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng IV
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng V
1)
(2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14)
Chức
danh
nghề
nghiệp
viên
chức
..
………, ngày ... tháng ... năm …
THỦ TRƢỞNG, BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƢƠNG
(Ký tên, đóng dấu)
81
Mẫu số 06
TÊN BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƢƠNG: ………….
DANH SÁCH VIÊN CHỨC CÓ ĐỦ CÁC TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIỆN DỰ THI HOẶC XÉT THĂNG
HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP TỪ CHỨC DANH ... LÊN CHỨC DANH ... NĂM ………
TT
Họ
và
n
Ny
tháng
năm
sinh
Nam
Nữ
Chức
vụ
hoặc
chức
danh
công
c
quan
đơn
vị
đang
làm
việc
Thời
gian
giữ
chức
danh
nghề
nghiệp
(kể cả
thời
gian
giữ
ngạch
hoặc
hạng
tƣơng
đƣơng)
Mức lƣơng
hiện hƣởng
Văn bằng, chứng chỉ theo yêu
cầu của hạng dự thi
đề
án,
công
trình
Đƣợc
miễn thi
Ngoại
ngữ
đăng
thi
Ghi
c
Hệ
số
lƣơng
Mã số
chức
danh
nghề
nghiệp
hiện
giữ
Trình
độ
Chuyên
môn
Trình
độ lý
luận
chính
trị
Trình
độ
quản
nghề
nghiệp
Trình
độ tin
học
Trình
độ
ngoại
ngữ
Tin
học
Ngoại
ngữ
(1)
(2)
(3) (4) (5)
(6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16)
(17) (18) (19) (20)
………, ngày ... tháng ... năm …
THỦ TRƢỞNG, BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƢƠNG
(Ký tên, đóng dấu)
82
Thủ tục 17:
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp đạo diễn nghệ thuật
hạng II
.
1. Trình tthực hiện:
1.1. Thời gian thực hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ thứ 2 đến thứ
6 hàng tuần (trừ ngày nghỉ, ngày lễ, tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thực hiện: Đơn vị sự nghiệp công lập.
1.3. Tnh tự thực hiện:
Bước 1: Cử viên chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp (Điều 35,
Nghị định số 115/2020/-CP)
- n cứ quy định tại khoản 1 Điều 31 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP,
ngƣời đng đầu đơn vị sự nghiệp công lập lập danh sách viên chức đủ tiêu
chuẩn, điều kiện đăng xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, báo o ngƣời
đứng đu cơ quan có thẩm quyền quản viên chức xem xét, quyết định cử viên
chức xét thăng hạng chức danh nghề nghip, gửi cơ quan, đơn vthẩm quyền
tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp theo thẩm quyn quy định.
- quan, đơn vị cử viên chức t thăng hạng chức danh nghề nghiệp
chu trách nhiệm trƣớc pháp luật về tiêu chuẩn, điều kiện của viên chức đƣợc c
tham xét thăng hạng và lƣu giữ, quản hồ sơ đăng xét thăng hạng của viên
chức theo quy định của pháp luật.
Bước 2: Tổ chức xét thăng hạng chức danh nghnghiệp (Điều 37 Nghị
định số 115/2020/NĐ-CP)
- Khi tổ chức xét tng hạng chức danh nghnghiệp, quan, đơn vị
thẩm quyền tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp phải xây dựng Đề án
tổ chức xét thăng hạng. Nội dung của Đề án gm:
+ Số lƣợng, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp hiện có của đơn
vị sự nghiệp công lập; số lƣợng viên chức ứng với chức danh nghề nghiệp xét
thăng hạng còn thiếu theo yêu cầu của vị tvic làm đề xuất chỉ tiêu thăng
hạng chức danh nghề nghiệp (theo Mẫu số 05 ban hành kèm theo Nghị định số
115/2020/NĐ-CP);
+ Danh sách viên chức đủ tiêu chuẩn, điều kiện đƣợc cử t thăng hạng
chức danh nghề nghiệp (theo Mẫu số 06 ban hành kèm theo Nghị định số
115/2020/NĐ-CP);
+ Dự kiến thành viên tham gia Hội đồng xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp;
+ Tiêu chuẩn, điều kiện, nội dung, hình thức t thăng hạng chức danh
nghnghiệp;
+ Dự kiến thời gian, địa điểm các nội dung khác để tchức kỳ xét
thăng hạng chức danh nghề nghip.
83
- quan, đơn vthẩm quyền tổ chức xét thăng hạng chức danh ngh
nghiệp viên chức thành lập Hội đồng xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, tổ
chức t thăng hạng chức danh nghề nghiệp theo quy định của pháp luật.
Bước 3: Hội đồng t thăng hạng chức danh nghề nghiệp (Điều 38 Nghị
định số 115/2020/NĐ-CP)
1. Hội đồng xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp do ngƣời đứng đầu cơ
quan, đơn vị thẩm quyền tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
thành lập. Hội đồng có 05 hoặc 07 tnh viên, bao gồm:
- Chủ tịch Hội đồng là ngƣời đứng đầu hoặc cấp phó của ngƣời đứng đầu
quan, đơn vị có thm quyền tổ chức t thăng hạng chức danh nghề nghiệp;
- Phó Chủ tịch Hội đồng là ngƣời đứng đầu hoặc cấp phó của ngƣời đứng
đầu bphn tham u về tổ chc cán bộ của quan, đơn vị thẩm quyền tổ
chức t thăng hạng chức danh nghề nghiệp;
- c ủy viên Hội đồng là ngƣi chuyên môn, nghiệp vụ liên quan đến
việc tổ chức t thăng hạng chức danh nghề nghiệp do ngƣời đứng đầu cơ quan,
đơn vị thẩm quyền tổ chức t thăng hạng chức danh nghề nghip quyết
định, trong đó có 01 ủy viên kiêm Thƣ ký Hội đồng.
2. Hội đồng t thăng hạng chức danh nghề nghiệp làm việc theo nguyên
tắc tập thể, quyết định theo đa số; tờng hợp biểu quyết ngang nhau thì thực
hiện theo ý kiến mà Ch tch Hội đồng đã biểu quyết. Hội đồng thực hiện các
nhiệm vụ, quyền hạn sau:
- Thông báo kế hoạch, thời gian, nội quy, hình thức, nội dung và địa
điểm xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp;
- Thành lậpc bộ phận giúp việc: Ban thẩm định hồ sơ, Ban kiểm tra, sát
hạch khi tchức xét thăng hạng chc danh nghề nghiệp. Trƣờng hợp cần thiết,
Chủ tịch Hội đồng thành lập Tổ thƣ ký giúp việc;
- Tổ chức xét hồ sơ, kiểm tra, sát hạch theo quy chế;
- o cáo ngƣời đứng đầu quan, đơn vị thẩm quyền t chức xét
thăng hạng chức danh nghề nghiệp công nhận kết quả kỳ xét thăng hạng chức
danh nghề nghiệp;
- Giải quyết khiếu nại, tố cáo trong quá trình tổ chức kỳ xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp;
- Hội đồng t thăng hạng chức danh nghề nghiệp tự giải thể sau khi
hoàn thành nhiệm vụ.
3. Không b trí những ngƣời quan hệ cha, mẹ, anh, ch, em ruột của
ngƣời xét thăng hạng hoặc của n vợ (chồng) của ngƣời xét thăng hạng; vợ
hoặc chồng, con đẻ hoặc con nuôi của ngƣời t thăng hạng hoặc những ngƣời
đang trong thời hạn x lý k luật hoặc đang thi hành quyết định kỷ luật làm
84
thành viên Hội đồng xét thăng hạng chức danh nghề nghip, thành viên các b
phận giúp việc của Hội đồng t thăng hạng chức danh nghề nghiệp.
Bước 4: Nội dung, hình thức xét thăng hạng (Khoản 19 Điều 1 Ngh định
số 85/2023/NĐ-CP sa đổi Điều 39 Ngh định số 115/2020/NĐ-CP)
1. Nội dung: Đánh giá việc đáp ứng các yêu cầu về tiêu chuẩn, điều kiện
quy đnh tại Điều 32 Nghị đnh số 115/2020/-CP đối với viên chc dự t
thăng hạng.
2. Hình thức: Thẩm định hồ sơ
Bước 5: Xác định vn chức trúng tuyển trong kỳ t thăng hạng (Khoản
20 Điều 1 Nghị định số 85/2023/-CP sửa đổi Điều 40 Ngh định số
115/2020/NĐ-CP)
1. Viên chức trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng là ngƣời đáp ứng đủ tiêu
chuẩn, điều kiện theo quy định tại Điu 32 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP, đƣợc
ngƣời đứng đu cơ quan, đơn v tổ chức xét thăng hạng công nhận kết quả trúng
tuyển kỳ xét thăng hạng.
2. Trƣờng hợp quan, đơn v số lƣợng viên chức dự xét thăng hạng
nhiều hơn số ch tiêu thăng hng đã đƣợc phê duyệt thì việc xác định viên chức
trúng tuyển xét thăng hạng thực hin theo thứ tự ƣu tiên sau:
- Viên chức thành tích cao hơn trong hoạt động nghề nghiệp đã đƣc
cấp có thẩm quyền công nhận;
- Viên chức là nữ;
- Viên chức là ngƣời dân tộc thiểu số;
- Viên chức nhiều tuổi hơn (tính theo ngày, tháng, năm sinh);
- Viên chức có thời gian công tác nhiều hơn.
3. Trƣờng hợp không xác định đƣợc ngƣời trúng tuyển trong kỳ xét thăng
hạng viên chức thì ngƣời đứng đầu quan, đơn vtổ chức xét thăng hạng có
n bản báo cáo với ngƣời đứng đầu cơ quan, đơn vị quản lý viên chức và quyết
định ngƣời trúng tuyển theo ý kiến của ngƣời đng đầu quan, đơn vị quản
viên chức.
Bước 6: Thông báo kết quả xét thăng hạng
1. Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày hoàn thành việc thẩm định hồ sơ xét
thăng hạng xác định danh sách ngƣời trúng tuyển, Chủ tịch Hội đồng t
thăng hạng văn bản báo o ngƣời đứng đầu cơ quan, đơn vị tổ chức xét
thăng hạng phê duyệt kết quả kỳ xét thăng hạng danh sách viên chức trúng
tuyển.
2. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày quyết định phê duyệt
kết qukỳ xét thăng hạng, Hội đồng xét thăng hng có trách nhiệm thông báo
bằng văn bản về kết quxét thăng hạng danh sách viên chức trúng tuyển tới
quan, đơn vị có viên chức dự xét thăng hạng; đồng thời thông báo công khai
85
trên trang thông tin điện tử hoặc Cng Thông tin điện tử của cơ quan, đơn vị, tổ
chức xét tng hạng.
Bước 7: Bổ nhiệm và xếp lương chức danh nghề nghiệp đi với viên chức
trúng tuyển kxét thăng hạng chức danh nghề nghiệp (Điều 42 Nghị định s
115/2020/NĐ-CP và khon 22 Điều 1 Nghị định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07
tháng 12 năm 2023 của Chính phủ)
1. Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận đƣc danh sách viên chức
trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, ngƣời đứng đầu cơ
quan có thẩm quyền hoặc ngƣời đƣợc phân cấp, ủy quyền phải thực hiện việc bổ
nhiệm và xếp lƣơng ở chức danh nghề nghiệp mới đối với viên chức trúng tuyển
theo quy định.
Trƣờng hợp viên chức đã trúng tuyển trong kỳ t thăng hạng nng sau
đó bị xem xét xử kỷ lut hoặc bị kluật hoặc b khởi tố, điều tra, truy tố, xét
xử thì chƣa ra quyết định bổ nhiệm và xếp lƣơng ở chức danh nghề nghiệp trúng
tuyển. Khi hết thời hạn xử kỷ luật mà không bị k luật hoặc hết thời gian thi
nh quyết định kỷ luật hoặc sau khi quyết định của cấp thẩm quyền đối
với trƣờng hợp bị khởi t, điều tra, truy tố, xét xử thì căn cứ o cấu viên
chức theo chức danh nghề nghiệp đã đƣợc p duyệt tại thời điểm xem t,
quyết định bổ nhiệm, cấp có thẩm quyền quyết định việc bổ nhiệm và xếp lƣơng
chức danh ngh nghiệp đối với viên chức trúng tuyển trong kxét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp. Thời điểm ởng lƣơng mới, thi gian xét nâng bậc
lƣơng lần sau, việc kéo dài thời gian nâng bậc lƣơng (nếu có) thực hiện theo quy
định của pháp luật.
2. Việc xếp lƣơng chức danh nghề nghiệp mới bổ nhiệm thực hiện theo
quy định của pháp luật.
2. Cách thức thc hiện: Trực tiếp hoc qua bƣu chính.
3. Thành phần, số lƣợng hồ sơ:
3.1. Thành phn h sơ: (Điều 36 Ngh định s 115/2020/NĐ-CP và khon
18 Điều 1 Ngh định s 85/2023/NĐ-CP sửa đổi b sung khoản 3 Điều 36 Ngh
định s 115/2020/NĐ-CP)
- yếu lý lch viên chức theo quy đnh hiện hành đƣc lp chm nht
30 ngày trƣớc thi hn cui cùng np h xét thăng hng chc danh ngh
nghip, có xác nhn của cơ quan, đơn v s dng viên chc;
- Bn nhận xét, đánh giá của ngƣời đứng đầu đơn vị s nghip công lp s
dng viên chc hoc ca ngƣời đứng đầu cơ quan có thm quyn quản lý đơn v
s nghip công lp v các tiêu chuẩn, điu kiện đăng xét thăng hạng chc
danh ngh nghip ca viên chức theo quy định;
- Bản sao c văn bng, chng ch theo yêu cu ca chc danh ngh
nghiệp xét thăng hạng. Trƣờng hp yêu cu v ngoi ng hng chc danh
ngh nghiệp xét thăng hng không có s thay đi so vi yêu cu hng chc
86
danh ngh nghiệp đang gi thì không phi np chng ch ngoi ngữ. Trƣờng
hp một trong các văn bằng, chng ch quy đnh ti khoản 3 Điu 9 Nghị
định số 115/2020/NĐ-CP thì đƣợc s dng thay thế chng ch ngoi ngữ.”.
- c yêu cầu khác theo quy định ca tiêu chun chc danh ngh nghip
xét thăng hạng.
3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
4. Thời hạn giải quyết: Không quy định.
5. Đi tƣợng thực hiện thủ tục hành chính: Viên chức.
6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- quan thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh
công nhận kết quả thăng hạng, bổ nhiệm và xếp lƣơng viên chức.
- Cơ quan thực hiện TTHC:
+ Đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Sở n hóa, Thể thao và Du lịch; đơn
vị sự nghiệp công lập thuộc UBND cấp huyện lập danh sách;
+ Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; UBND cấp huyện tổng hợp chtiêu.
+ Sở Nội vụ chủ trì, phối hợp với các quan liên quan tham mƣu cho
UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
từ hạng III đến hạng II (xếp lƣơng loại A2).
- Cơ quan phối hợp: Văn phòng UBND tỉnh.
(khoản 17 Điều 1 Nghị định s 85/2023/-CP ngày 07/12/2023 của
Chính phủ).
7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản công nhận phê duyệt
kết quả xét thăng hạng; Thông báo kết quả xét thăng hạng; đồng thời thông báo
công khai trên Trang/Cổng thông tin điện tcủa cơ quan, đơn vị; Văn bản b
nhiệm và xếp lƣơng.
8. Phí, lệ phí (nếu có): Không.
9. n mẫu đơn, mu tờ khai (nếu có): Không
10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
10.1. Viên chức được đăng dự xét thăng hạng lên chức danh nghề
nghiệp cao hơn liền kề khi đáp ng đủ các tiêu chuẩn, điều kiện sau iều 32
Nghị định số 115/2020/-CP):
- Đƣợc xếp loại chất lƣợng mức hoàn thành tốt nhiệm vụ trở lên trong
năm công tác liền ktrƣớc m dự xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp; có
phẩm chất chính trị, đạo đức nghề nghip tốt; không trong thời hạn x kỷ
luật; không trong thời gian thực hin các quy định liên quan đến kỷ luật theo quy
định của Đảng và của pháp luật;
87
- năng lực, trình độ chuyên môn, nghiệp vụ để đảm nhận chức danh
nghề nghiệp hng cao hơn liền kề hạng chức danh nghề nghiệp hiện giữ trong
cùng lĩnh vực nghề nghiệp;
- Đáp ứng yêu cầu về văn bằng, chứng chỉ và yêu cầu khác của tiêu chuẩn
chức danh nghề nghiệp dự xét thăng hạng. Trƣờng hợp tại thời điểm t thăng
hạng mà Bộ quản lý chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành chƣa ban
nh quy định nội dung, chƣơng trình, hình thức, thi gian bồi dƣỡng theo quy
định tại khoản 1 Điều 64 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP thì không phi đáp ứng
yêu cầu về chứng chỉ bồi ỡng chức danh nghề nghiệp; viên chức đƣợc t
thăng hạng đƣợc coi là đáp ứng tiêu chuẩn, điều kiện của hạng đƣợc xét;
- Đáp ứng yêu cầu vthời gian ng tác tối thiểu gichức danh nghề
nghiệp hạng dƣới liền kề theo yêu cầu của tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp dự
xét thăng hạng, trừ trƣờng hp xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp chức
danh nghề nghiệp đó theo quy định tại thời điểm xét khônghạng dƣới lin kề.
Trƣờng hợp viên chức trƣớc khi đƣợc tuyển dụng, tiếp nhận đã thời
gian công tác (không tính thời gian tp sự theo quy đnh tại khoản 2 Điều 21
Nghị định s 115/2020/NĐ-CP) theo đúng quy định của pháp luật, đóng bo
hiểm xã hội bắt buc, làm việc vtrí việc làm yêu cầu về trình đ chuyên
môn, nghiệp vụ phù hợp (nếu có thời gian công tác không ln tục mà chƣa nhận
trợ cp bảo him hội một lần thì đƣợc cộng dồn) thời gian đó đƣợc tính
làm căn cứ xếp lƣơng chức danh nghề nghiệp hiện giữ thì đƣợc tính tƣơng
đƣơng với hạng chức danh nghề nghiệp hiện giữ.
Trƣờng hợp tính thi gian tƣơng đƣơng thì phải có thời gian giữ chức
danh nghề nghiệp hạng dƣới liền kề so với hạng chức danh nghề nghiệp dự xét ít
nhất 12 tháng tính đến ngày hết thời hạn nộp hồ sơ đăng dự xét thăng hạng.
10.2. Tiêu chuẩn về đạo đức nghề nghiệp của viên chức chuyên ngành
nghthuật biểu diễn điện ảnh (Điều 3 Thông số 10/2022/TT-BVHTTDL
ngày 28/10/2022)
- tinh thần trách nhiệm đối với công việc đƣợc giao, tuân thủ các quy
định của pháp luật, thực hin đúng đầy đủ các nghĩa vụ của viên chức trong
hoạt động nghề nghiệp.
- Cống hiến cho sự nghiệp phát triển nghthuật biểu diễn điện ảnh;
ý thức giữ gìn, bảo tồn phát huy nghthuật truyền thống của cộng đồng các
n tộc Việt Nam.
- m huyết với nghề, trung thực, khách quan, thẳng thn; có thái độ
khiêm tốn, đúng mực khi tiếp xúc với công chúng; ý thức đấu tranh với
những hành vi sai trái, tiêu cực; thực hành tiết kiệm, chống lãng phí.
- Có tinh thần đoàn kết, tích cực, chủ động phối hợp với đồng nghiệp thc
hiện nhiệm vụ đƣợc giao.
- Không ngừng học tập, rèn luyện nâng cao phẩm chất, trình độ, năng lực.
88
10.3. Viên chức t thăng hạng từ chức danh nghề nghiệp đạo diễn nghệ
thuật hạng III lên đạo diễn nghệ thuật hạng II phải đáp ng tiêu chuẩn, điều
kin (khon 2, khoản 3, khoản 4, Điều 5 Thông tƣ s10/2022/TT-BVHTTDL
ngày 28/10/2022 của Bộ trƣởng B n hóa, Th thao Du lịch; Điều 12,
Thông số 02/2024/TT-BVHTTDL ngày 17/6/2024 của B trƣởng Bộ Văn
a, Thể thao và Du lịch). Cụ thể nhƣ sau:
- Tiêu chun v trình độ đào to, bồi dƣng (Khoản 2 Điu 5 Thông số
10/2022/TT-BVHTTDL):
+ bằng tt nghiệp đại học trở lên phù hợp với chuyên ngành ngh
thuật biểu diễn và điện ảnh theo yêu cầu vị tviệc làm. Tờng hợp bằng tốt
nghiệp đại học trlên chuyên ngành khác phải đƣợc tặng danh hiệu Nghệ
nhân n”, “Nghệ ƣu tú” hoặc đƣợc tặng Gii tởng Hồ CMinh”, “Giải
thƣởng Nhà ớc” v văn học, nghệ thut;
+ chứng chỉ bồi dƣỡng tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp vn chức
đạo diễn nghệ thuật.
- Tiêu chun v ng lc chuyên môn, nghip v (Khoản 3 Điều 5 Thông
tƣ số 10/2022/TT-BVHTTDL):
+ Nắm đƣợc chủ trƣơng, đƣờng lối của Đảng, chính ch, pháp luật của
Nhà nƣớc về nghệ thuật biểu diễn và điện ảnh;
+ Nắm vững các hình thức, phƣơng pháp sáng tác các quy trình kỹ
thuật nghiệp vụ liên quan;
+ Có kinh nghiệm trong sáng tác, dàn dựng, chỉ huy;
+ khả năng nghiên cứu phối hợp với đồng nghiệp trong các hoạt
động chuyên môn.
- Yêu cầu đối với viên chức dự xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp đạo
diễn nghệ thuật hạng II (Khoản 4 Điều 5 Thông số 10/2022/TT-BVHTTDL;
Điều 12, Tng tƣ số 02/2024/TT-BVHTTDL):
+ thời gian giữ chức danh nghề nghiệp đạo diễn nghệ thuật hạng III
hoặc tƣơng đƣơng từ đủ 09 năm trở lên (không kể thời gian tập sự, thử việc).
Trƣờng hợp thi gian tƣơng đƣơng tphải có ít nhất 01 năm (đủ 12 tháng)
đang giữ chức danh nghề nghiệp đạo diễn nghệ thuật hạng III tính đến ngày hết
thi hạn nộp hồ sơ đăng ký xét thăng hạng;
+ Đang giữ chức danh nghề nghiệp đo din nghệ thuật hạng III, mã s
V.10.03.10.
+ Đáp ứng một trong các yêu cầu sau:
* Trong thời gian giữ chức danh nghề nghiệp đo diễn nghệ thuật hạng III
hoặc tƣơng đƣơng có ít nhất 01 tác phẩm, chƣơng trình dàn dựng đƣợc Hội đồng
nghthuật chuyên ngành cấp Bộ hoặc ơng đƣơng công nhận về chất lƣợng
89
nghthuật hoặc có ít nhất 01 tác phẩm, chƣơng trình dàn dựng đƣợc tặng giải
thƣởng tại các cuộc thi, liên hoan, hội diễn chuyên nghiệp (hoặc cấp quốc gia).
* Đƣợc tặng danh hiệu Nghệ nhân dân”, Nghệ ƣu tú” hoặc đƣợc
tặng “Giải thƣởng Hồ Chí Minh”, Giải thƣởng Nhà nƣớc” về văn học, nghệ
thuật.
11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Viên chức số 58/2010/QH12 ngày 15/11/2010 của Quốc hội nƣớc
Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
- Luật sửa đổi, bổ sung một s điều ca Luật Cán bộ, công chức Luật
viên chức ngày 25/11/2019 ca Quốc hội nƣớc Cộng hòa hội chủ nghĩa Vit
Nam.
- Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định
về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức.
- Nghị định s85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của
Chính phủ về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chc.
- Thông số 10/2022/TT-BVHTTDL ngày 28/10/2022 của Bộ trƣởng
Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề
nghiệpxếp lƣơng viên chức chuyên ngành nghệ thuật biểu diễn và điện ảnh.
- Thông s02/2024/TT-BVHTTDL ngày 17/6/2024 của Bộ trƣởng B
Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định tiêu chuẩn, điều kiện xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành thƣ viện, di sản văn hóa, văn
a sở, tuyên truyền viên văn hóa, mỹ thuật, nghệ thuật biểu diễn điện
ảnh.
- Quyết định số 08/2022/QĐ-UBND ngày 22/02/2022 của UBND tỉnh
Thanh Hoá ban nh Quy định phân công, phân cấp quản tổ chức bộ máy,
biên chế và cán bộ, công chức, viên chức thuộc UBND tỉnh Thanh Hóa quản lý.
90
Mẫu số 05
N BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƢƠNG:…………….
O CÁO SỐ LƢỢNG, CƠ CẤU CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC HIỆN CÓ VÀ Đ
NGHỊ SỐ LƢỢNG CHỈ TIÊU THĂNG HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP CỦA TỪNG CHỨC DANH
VIÊN CHỨC NĂM ...
TT
n cơ
quan, tổ
chức,
đơn v
Tổng
số
Số lƣợng, cơ cấu chức danh nghnghiệp
viên chc hiện có
Đề nghị sống chỉ tiêu thăng hạng của
từng hạng viên chức
Ghi
c
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng I
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng II
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
III
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
IV
Chức danh
nghề
nghiệp
hạng V
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng I
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng II
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
III
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng IV
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng V
1)
(2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14)
Chức
danh
nghề
nghiệp
viên
chức
..
………, ngày ... tháng ... năm …
THỦ TRƢỞNG, BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƢƠNG
(Ký tên, đóng dấu)
91
Mẫu số 06
N BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƢƠNG: ………….
DANH SÁCH VIÊN CHỨC CÓ ĐỦ CÁC TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIỆN DỰ THI HOẶC XÉT THĂNG
HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP TỪ CHỨC DANH ... LÊN CHỨC DANH ... NĂM ………
TT
Họ
và
n
Ny
tháng
năm
sinh
Nam
Nữ
Chức
vụ
hoặc
chức
danh
công
c
quan
đơn
vị
đang
làm
việc
Thời
gian
giữ
chức
danh
nghề
nghiệp
(kể cả
thời
gian
giữ
ngạch
hoặc
hạng
tƣơng
đƣơng)
Mức lƣơng
hiện hƣởng
Văn bằng, chứng chỉ theo u
cầu của hạng dự thi
đề
án,
công
trình
Đƣợc
miễn thi
Ngoại
ngữ
đăng
thi
Ghi
c
Hệ số
lƣơng
Mã số
chức
danh
nghề
nghiệp
hiện
giữ
Trình
độ
Chuyên
môn
Trình
độ lý
luận
chính
trị
Trình
độ
quản
nghề
nghiệp
Trình
độ tin
học
Trình
độ
ngoại
ngữ
Tin
học
Ngoại
ngữ
(1)
(2)
(3) (4) (5)
(6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16)
(17) (18) (19) (20)
………, ngày ... tháng ... năm …
THỦ TRƢỞNG, BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƢƠNG
(Ký tên, đóng dấu)
92
Thủ tục 18:
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp đạo diễn nghệ thuật
hạng III
.
1. Trình tthực hiện:
1.1. Thời gian thực hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ thứ 2 đến thứ
6 hàng tuần (trừ ngày nghỉ, ngày lễ, tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thực hiện: Đơn vị sự nghiệp công lập
1.3. Tnh tự thực hiện:
Bước 1: Cử viên chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp (Điều 35,
Nghị định số 115/2020/-CP)
- n cứ quy định tại khoản 1 Điều 31 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP,
ngƣời đng đầu đơn vị sự nghiệp công lập lập danh sách viên chức đủ tiêu
chuẩn, điu kiện đăng xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, báo cáo ngƣời
đứng đu cơ quan có thẩm quyền quản viên chức xem xét, quyết định cử viên
chức xét thăng hạng chức danh nghề nghip, gửi cơ quan, đơn vthẩm quyền
tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp theo thẩm quyn quy định.
- quan, đơn vị cử viên chức t thăng hạng chức danh nghề nghiệp
chu trách nhiệm trƣớc pháp luật về tiêu chuẩn, điều kiện của viên chức đƣợc c
tham xét thăng hạng và lƣu giữ, quản hồ sơ đăng xét thăng hạng của viên
chức theo quy định của pháp luật.
Bước 2: Tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp (Điều 37 Nghị
định số 115/2020/NĐ-CP)
- Khi tổ chức xét tng hạng chức danh nghnghiệp, quan, đơn vị
thẩm quyền tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp phải xây dựng Đề án
tổ chức xét thăng hạng. Nội dung của Đề án gồm:
+ Số lƣợng, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp hiện có của đơn
vị sự nghiệp công lập; số lƣợng viên chức ứng với chức danh nghề nghiệp xét
thăng hạng còn thiếu theo yêu cầu của vị tvic làm đề xuất chỉ tiêu thăng
hạng chức danh nghề nghiệp (theo Mẫu số 05 ban nh kèm theo Nghị định số
115/2020/NĐ-CP);
+ Danh sách viên chức đủ tiêu chuẩn, điều kiện đƣợc cử t thăng hạng
chức danh nghề nghiệp (theo Mẫu số 06 ban hành kèm theo Nghị định số
115/2020/NĐ-CP);
+ Dự kiến thành viên tham gia Hội đồng xét thăng hạng chức danh ngh
nghiệp;
+ Tiêu chuẩn, điều kiện, nội dung, hình thức xét thăng hng chức danh
nghnghiệp;
+ Dự kiến thời gian, địa điểm các nội dung khác để tchức kỳ xét
thăng hạng chức danh nghề nghip.
93
- quan, đơn vị thẩm quyền tổ chức xét thăng hng chức danh nghề
nghiệp viên chức thành lập Hội đồng xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, tổ
chức t thăng hạng chức danh nghề nghiệp theo quy định của pháp luật.
Bước 3: Hội đồng t thăng hạng chức danh nghề nghip (Điều 38 Nghị
định số 115/2020/NĐ-CP)
1. Hội đồng xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp do ngƣời đứng đầu cơ
quan, đơn vị thẩm quyền tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
thành lập. Hội đồng có 05 hoặc 07 tnh viên, bao gồm:
- Chủ tịch Hội đồng là ngƣời đứng đầu hoặc cấp pcủa ngƣời đứng đầu
quan, đơn vị có thm quyền tổ chức t thăng hạng chức danh nghề nghiệp;
- Phó Chủ tịch Hội đồng là ngƣời đứng đầu hoặc cấp phó của ngƣời đứng
đầu bphn tham u về tổ chc cán bộ của quan, đơn vị thẩm quyền tổ
chức t thăng hạng chức danh nghề nghiệp;
- c ủy viên Hội đồng là ngƣi chuyên môn, nghiệp vụ liên quan đến
việc tổ chức t thăng hạng chức danh nghề nghiệp do ngƣời đứng đầu cơ quan,
đơn vị thẩm quyền tổ chức t thăng hạng chức danh ngh nghiệp quyết
định, trong đó có 01 ủy viên kiêm Thƣ ký Hội đồng.
2. Hội đồng t thăng hạng chức danh nghề nghiệp làm việc theo nguyên
tắc tập thể, quyết định theo đa số; tờng hợp biểu quyết ngang nhau thì thực
hiện theo ý kiến mà Ch tịch Hội đồng đã biểu quyết. Hội đồng thực hiện các
nhiệm vụ, quyền hạn sau:
- Thông báo kế hoạch, thời gian, nội quy, hình thức, nội dung và địa
điểm xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp;
- Thành lậpc bộ phận giúp việc: Ban thẩm định hồ sơ, Ban kiểm tra, t
hạch khi t chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp. Trƣờng hợp cn thiết,
Chủ tịch Hội đồng thành lập Tổ thƣ ký giúp việc;
- Tổ chức xét hồ sơ, kiểm tra, sát hạch theo quy chế;
- o cáo ngƣời đứng đầu quan, đơn vị thẩm quyền t chức xét
thăng hạng chức danh nghề nghiệp công nhận kết qu k xét thăng hạng chức
danh nghề nghiệp;
- Giải quyết khiếu nại, tố cáo trong quá trình tổ chức kỳ xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp;
- Hội đồng t thăng hạng chức danh nghề nghiệp tự giải thể sau khi
hoàn thành nhiệm vụ.
3. Không b trí những ngƣời quan hệ cha, mẹ, anh, ch, em ruột của
ngƣời xét thăng hạng hoặc của n vợ (chồng) của ngƣời xét thăng hạng; vợ
hoặc chồng, con đẻ hoặc con nuôi của ngƣời t thăng hạng hoặc những ngƣời
đang trong thi hạn xử kỷ luật hoặc đang thi hành quyết định kỷ luật làm
94
thành viên Hội đồng xét thăng hạng chức danh nghề nghip, thành viên các b
phận giúp việc của Hội đồng t thăng hạng chức danh nghề nghiệp.
Bước 4: Nội dung, hình thức xét thăng hạng (khoản 19 Điều 1 Nghị định
số 85/2023/NĐ-CP sa đổi Điều 39 Ngh định số 115/2020/NĐ-CP)
1. Nội dung: Đánh giá việc đáp ứng các yêu cầu về tiêu chuẩn, điều kiện
quy đnh tại Điều 32 Nghị đnh số 115/2020/-CP đối với viên chc dự t
thăng hạng.
2. Hình thức: Thẩm định hồ sơ.
Bước 5: Xác định vn chức trúng tuyển trong kỳ t thăng hạng (Khoản
20 Điều 1 Nghị định số 85/2023/-CP sửa đổi Điều 40 Ngh định số
115/2020/NĐ-CP)
1. Viên chức trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng là ngƣời đáp ứng đủ tiêu
chuẩn, điều kiện theo quy định tại Điều 32 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP, đƣợc
ngƣời đứng đu cơ quan, đơn v tổ chức xét thăng hạng công nhận kết quả trúng
tuyển kỳ xét thăng hạng.
2. Trƣờng hợp quan, đơn v số lƣợng viên chức dự xét thăng hạng
nhiều hơn số ch tiêu thăng hạng đã đƣợc phê duyệt tviệc xác định viên chức
trúng tuyển xét thăng hạng thực hin theo thứ tự ƣu tiên sau:
- Viên chức thành tích cao hơn trong hoạt động nghề nghiệp đã đƣc
cấp có thẩm quyền công nhận;
- Viên chức là nữ;
- Viên chức là ngƣời dân tộc thiểu số;
- Viên chức nhiều tuổi hơn (tính theo ngày, tháng, năm sinh);
- Viên chức có thời gian công tác nhiều hơn.
3. Trƣờng hợp không xác định đƣợc ngƣời trúng tuyển trong kỳ xét thăng
hạng viên chức thì ngƣời đứng đầu quan, đơn vtổ chức xét thăng hạng
n bản báo cáo với ngƣời đứng đầu cơ quan, đơn vị quản lý viên chức và quyết
định ngƣời trúng tuyển theo ý kiến của ngƣời đng đầu quan, đơn vị quản
viên chức.
Bước 6: Thông báo kết quả xét thăng hạng
1. Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày hoàn thành việc thẩm định h sơ xét
thăng hạng xác định danh sách ngƣời trúng tuyển, Chủ tịch Hội đồng t
thăng hạng văn bản báo o ngƣời đứng đầu cơ quan, đơn vị tổ chức xét
thăng hạng phê duyệt kết quả kỳ xét thăng hạng danh sách viên chức trúng
tuyển.
2. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày quyết định phê duyệt
kết qukỳ xét thăng hạng, Hội đồng xét thăng hng có trách nhiệm thông báo
bằng văn bản về kết quxét thăng hạng danh sách viên chức trúng tuyển tới
quan, đơn vị viên chức dự xét thăng hạng; đồng thời thông báo ng khai
95
trên trang thông tin điện tử hoặc Cng Thông tin điện tử của cơ quan, đơn vị, tổ
chức xét tng hạng.
Bước 7: Bổ nhiệm xếp lương chức danh nghề nghiệp đối với viên chức
trúng tuyển kxét thăng hạng chức danh nghề nghiệp (Điều 42 Nghị định số
115/2020/NĐ-CP và khon 22 Điều 1 Nghị định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07
tháng 12 năm 2023 của Chính phủ)
1. Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận đƣc danh sách viên chức
trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, ngƣời đứng đầu
quan có thẩm quyền hoặc ngƣời đƣợc phân cấp, ủy quyền phải thực hiện việc bổ
nhiệm và xếp lƣơng ở chức danh nghề nghiệp mới đối với viên chức trúng tuyển
theo quy định.
Trƣờng hợp viên chức đã trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng nhƣng sau
đó bị xem xét xử kỷ lut hoặc bị kluật hoặc b khởi tố, điều tra, truy tố, xét
xử thì chƣa ra quyết định bổ nhiệm và xếp lƣơng ở chức danh nghề nghiệp trúng
tuyển. Khi hết thời hạn xử kỷ luật mà không bị k luật hoặc hết thời gian thi
nh quyết định kỷ luật hoặc sau khi quyết định của cấp thẩm quyền đối
với trƣờng hợp bị khởi t, điều tra, truy tố, xét xử thì căn cứ o cấu viên
chức theo chức danh nghề nghiệp đã đƣợc p duyệt tại thời điểm xem t,
quyết định bổ nhiệm, cấp có thẩm quyền quyết định việc b nhiệm và xếp lƣơng
chức danh ngh nghiệp đối với viên chức trúng tuyển trong kxét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp. Thời điểm ởng lƣơng mới, thi gian xét nâng bậc
lƣơng lần sau, việc kéo dài thời gian nâng bậc lƣơng (nếu có) thực hiện theo quy
định của pháp luật.
2. Việc xếp lƣơng chức danh nghề nghiệp mới bổ nhiệm thực hiện theo
quy định của pháp luật.
2. Cách thức thc hiện: Trực tiếp hoc qua bƣu chính.
3. Thành phần, số lƣợng hồ sơ:
3.1. Thành phn h sơ: (Điều 36 Ngh định s 115/2020/NĐ-CP và khon
18 Điều 1 Ngh định s 85/2023/NĐ-CP sửa đổi b sung khoản 3 Điều 36 Ngh
định s 115/2020/NĐ-CP)
- yếu lý lch viên chức theo quy đnh hiện hành đƣc lp chm nht
30 ngày trƣớc thi hn cui cùng np h xét thăng hng chc danh ngh
nghip, có xác nhn của cơ quan, đơn v s dng viên chc;
- Bn nhận xét, đánh giá của ngƣời đứng đầu đơn vị s nghip công lp s
dng viên chc hoc ca ngƣời đứng đầu cơ quan có thm quyn quản lý đơn v
s nghip công lp v các tiêu chuẩn, điu kiện đăng xét thăng hạng chc
danh ngh nghip ca viên chức theo quy định;
- Bản sao c văn bng, chng ch theo yêu cu ca chc danh ngh
nghiệp xét thăng hạng. Trƣờng hp yêu cu v ngoi ng hng chc danh
ngh nghiệp xét thăng hng không có s thay đi so vi yêu cu hng chc
96
danh ngh nghiệp đang gi thì không phi np chng ch ngoi ngữ. Trƣờng
hp một trong các văn bằng, chng ch quy đnh ti khoản 3 Điu 9 Nghị
định số 115/2020/NĐ-CP thì đƣợc s dng thay thế chng ch ngoi ng.
- c yêu cầu khác theo quy định ca tiêu chun chc danh ngh nghip
xét thăng hạng.
3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ
4. Thời hạn giải quyết: Không quy định
5. Đi tƣợng thực hiện thủ tục hành chính: Viên chức.
6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
Viên chức làm việc tại Đơn vị s nghiệp công lập tự đảm bảo mt phần
chi thường xuyên Đơn vị sự nghiệp công lập do Nhà ớc đảm bảo chi
thường xuyên:
- Cơ quan thm quyền quyết định: Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và
Du lịch; Chtịch UBND cấp huyện công nhận kết quả t tuyển thăng hạng
bổ nhiệm chc danh nghề nghip, xếp ơng đối với viên chc thuộc thẩm
quyn quản lý.
- quan thực hin TTHC: Đơn vị sự nghiệp công lập; Sở n hóa, Thể
thao Du lịch; UBND cấp huyện.
- quan phối hợp: Sở Nội vụ thẩm định đề án, trình UBND tỉnh phê
duyt chỉ tiêu thăng hạng (Đề án); Văn phòng UBND tỉnh.
(khoản 17 Điều 1 Nghị định s 85/2023/-CP ngày 07/12/2023 của
Chính phủ).
7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản công nhận phê duyệt
kết quả xét thăng hạng; Thông báo kết quả xét thăng hạng; đồng thời thông báo
công khai trên Trang/Cổng thông tin điện tcủa cơ quan, đơn vị; Văn bản b
nhiệm và xếp lƣơng.
8. Phí, lệ phí (nếu có): Không.
9. n mẫu đơn, mu tờ khai (nếu có): Không
10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
10.1. Viên chức được đăng dự xét thăng hạng lên chức danh nghề
nghiệp cao hơn liền kề khi đáp ng đủ các tiêu chuẩn, điều kiện sau iều 32
Nghị định số 115/2020/-CP):
- Đƣợc xếp loại chất lƣợng mức hoàn thành tốt nhiệm vtrở lên trong
năm công tác liền ktrƣớc m dự xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp; có
phẩm chất chính trị, đạo đức nghề nghip tốt; không trong thời hạn x kỷ
luật; không trong thời gian thực hiện các quy định liên quan đến kỷ luật theo quy
định của Đảng và của pháp luật;
97
- năng lực, trình độ chuyên môn, nghiệp vụ để đảm nhận chức danh
nghề nghiệp hng cao hơn liền kề hạng chức danh nghề nghiệp hiện giữ trong
cùng lĩnh vực nghề nghiệp;
- Đáp ứng yêu cầu v văn bằng, chứng chỉ và yêu cầu khác của tiêu chuẩn
chức danh nghề nghiệp dự xét thăng hạng. Trƣờng hợp tại thời điểm t thăng
hạng mà Bộ quản lý chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành chƣa ban
nh quy định nội dung, chƣơng trình, hình thức, thời gian bồi dƣỡng theo quy
định tại khoản 1 Điều 64 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP thì không phi đáp ứng
yêu cầu về chứng chỉ bồi ỡng chức danh nghề nghiệp; viên chức đƣợc t
thăng hạng đƣợc coi là đáp ứng tiêu chuẩn, điều kiện của hạng đƣợc xét;
- Đáp ứng yêu cầu vthời gian công tác tối thiểu giữ chức danh nghề
nghiệp hạng dƣới liền kề theo yêu cầu của tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp dự
xét thăng hạng, trừ trƣờng hp xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp chức
danh nghề nghiệp đó theo quy định tại thi điểm xét không có hạng dƣới liền kề.
Trƣờng hợp viên chức trƣớc khi đƣợc tuyển dụng, tiếp nhận đã thời
gian công tác (không tính thời gian tp sự theo quy đnh tại khoản 2 Điều 21
Nghị định s 115/2020/NĐ-CP) theo đúng quy định của pháp luật, đóng bảo
hiểm xã hội bắt buộc, làm việc vị trí việc làm u cầu về trình độ chuyên
môn, nghiệp vụ phù hợp (nếu có thời gian công tác không ln tục mà chƣa nhận
trợ cp bảo him hội một lần thì đƣợc cộng dồn) thời gian đó đƣợc tính
làm căn cxếp lƣơng chức danh nghề nghiệp hiện giữ thì đƣợc tính tƣơng
đƣơng với hạng chức danh nghề nghiệp hiện giữ.
Trƣờng hợp tính thi gian tƣơng đƣơng thì phải có thời gian giữ chức
danh nghề nghiệp hạng dƣới liền kề so với hạng chức danh nghề nghiệp dự xét ít
nhất 12 tháng tính đến ngày hết thời hn nộp hồ sơ đăng ký dự xét tng hạng.
10.2. Tiêu chuẩn về đạo đức nghề nghiệp của viên chức chuyên ngành
nghthuật biểu diễn điện ảnh (Điều 3 Thông số 10/2022/TT-BVHTTDL
ngày 28/10/2022)
- tinh thần trách nhiệm đối với công việc đƣc giao, tuân thủ các quy
định của pháp luật, thực hin đúng đầy đủ các nghĩa vụ của viên chức trong
hoạt động nghề nghiệp.
- Cống hiến cho sự nghiệp phát triển nghthuật biểu diễn điện ảnh;
ý thức giữ gìn, bảo tồn phát huy nghệ thuật truyền thống của cộng đồng các
n tộc Việt Nam.
- m huyết với nghề, trung thực, khách quan, thẳng thn; có thái độ
khiêm tốn, đúng mực khi tiếp xúc với công chúng; ý thức đấu tranh với
những hành vi sai trái, tiêu cực; thực hành tiết kiệm, chống lãng phí.
- Có tinh thần đoàn kết, tích cực, chủ động phối hợp với đồng nghiệp thc
hiện nhiệm vụ đƣợc giao.
- Không ngừng học tập, rèn luyện nâng cao phẩm chất, trình độ, năng lực.
98
10.3. Viên chức xét thăng hng từ chức danh nghề nghiệp đạo diễn ngh
thuật hạng IV lên đạo diễn nghệ thuật hạng III phải đáp ứng tu chun, điều
kin (
khoản 2, khoản 3, khoản 4, Điều 6 Thông số 10/2022/TT-BVHTTDL ngày
28/10/2022 của Bộ trƣởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch). Cụ thể nhƣ sau:
- Tiêu chun v trình độ đào tạo, bồi ng (khoản 2 Điều 6 Thông tƣ số
10/2022/TT-BVHTTDL):
+ bằng tt nghiệp đại học trở lên phù hợp với chuyên ngành ngh
thuật biểu diễn và điện ảnh theo yêu cầu vị trí việc làm. Trƣờng hợp có bằng tốt
nghiệp đại học trlên chuyên ngành khác phải đƣợc tặng danh hiệu Nghệ
nhân n”, “Nghệ ƣu tú” hoặc đƣợc tặng Gii tởng Hồ CMinh”, “Giải
thƣởng Nhà ớc” v văn học, nghệ thut;
+ chứng chỉ bồi ỡng tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức
đạo diễn nghệ thuật.
- Tiêu chun v năng lực chuyên môn, nghip v (khoản 3 Điều 6 Thông
tƣ số 10/2022/TT-BVHTTDL):
+ Nắm đƣợc chủ trƣơng, đƣờng lối của Đảng, chính ch, pháp luật của
Nhà nƣớc về nghệ thuật biểu diễn và điện ảnh;
+ Nắm đƣợc các hình thức và pơng pp sáng tác;
+ Có khả năng phối hợp với đồng nghiệp trong các hoạt động chuyên môn
nghiệp vụ;
+ Có khả năng ứng dụng tiến bộ khoa học để nâng cao hiệu qucông tác
nghthuật biểu diễn và điện ảnh.
- Yêu cầu đối vi viên chc d t thăng hng chc danh ngh nghip đạo
din ngh thut hng III (Khoản 4 Điều 6 Thông tƣ s10/2022/TT-BVHTTDL):
+ thời gian giữ chức danh nghnghiệp đạo diễn nghệ thuật hng IV
hoặc tƣơng đƣơng từ đủ 02 năm trở lên (không kể thời gian tập sự, thử việc) đối
với trình độ cao đẳng hoặc từ đủ 03 năm trở n (không kể thời gian tập sự, thử
việc) đối với trình độ trung cấp. Trƣờng hp thời gian tƣơng đƣơng thì phải
ít nhất 01 năm (đủ 12 tháng) đang giữ chức danh đạo diễn nghệ thuật hạng IV
nh đến ngày hết thời hạn nộp hồ sơ đăng ký dự xét thăng hạng.
11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Viên chức số 58/2010/QH12 ngày 15/11/2010 của Quốc hi nƣớc
Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
- Luật sửa đổi, bổ sung một s điều ca Luật Cán bộ, công chức Luật
viên chức ngày 25/11/2019 ca Quốc hội nƣớc Cộng hòa hội chủ nghĩa Vit
Nam.
- Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định
về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức.
99
- Nghị định s85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của
Chính phủ về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chc.
- Thông số 10/2022/TT-BVHTTDL ngày 28/10/2022 của Bộ trƣởng
Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề
nghiệpxếp lƣơng viên chức chuyên ngành nghệ thuật biểu diễn và điện ảnh.
- Quyết định s 08/2022/QĐ-UBND ny 22/02/2022 của UBND tỉnh
Thanh Hoá ban nh Quy định phân công, phân cấp quản tổ chc bộ máy,
biên chế và cán bộ, công chức, viên chức thuộc UBND tỉnh Thanh Hóa quản lý.
100
Mẫu số 05
N BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƢƠNG:…………….
O CÁO SỐ LƢỢNG, CƠ CẤU CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC HIỆN CÓ VÀ Đ
NGHỊ SỐ LƢỢNG CHỈ TIÊU THĂNG HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP CỦA TỪNG CHỨC DANH
VIÊN CHỨC NĂM ...
TT
n cơ
quan, tổ
chức,
đơn v
Tổng
số
Số lƣợng, cơ cấu chức danh nghnghiệp
viên chc hiện có
Đề nghị sống chỉ tiêu thăng hạng của
từng hạng viên chức
Ghi
c
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng I
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng II
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
III
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
IV
Chức danh
nghề
nghiệp
hạng V
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng I
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng II
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
III
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng IV
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng V
1)
(2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14)
Chức
danh
nghề
nghiệp
viên
chức
..
………, ngày ... tháng ... năm …
THỦ TRƢỞNG, BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƢƠNG
(Ký tên, đóng dấu)
101
Mẫu số 06
N BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƢƠNG: ………….
DANH SÁCH VIÊN CHỨC CÓ ĐỦ CÁC TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIỆN DỰ THI HOẶC XÉT THĂNG
HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP TỪ CHỨC DANH ... LÊN CHỨC DANH ... NĂM ………
TT
Họ
và
n
Ny
tháng
năm
sinh
Nam
Nữ
Chức
vụ
hoặc
chức
danh
công
c
quan
đơn
vị
đang
làm
việc
Thời
gian
giữ
chức
danh
nghề
nghiệp
(kể cả
thời
gian
giữ
ngạch
hoặc
hạng
tƣơng
đƣơng)
Mức lƣơng
hiện hƣởng
Văn bằng, chứng chỉ theo yêu
cầu của hạng dự thi
đề
án,
ng
trình
Đƣợc
miễn thi
Ngoại
ngữ
đăng
thi
Ghi
c
Hệ số
lƣơng
Mã số
chức
danh
nghề
nghiệp
hiện
giữ
Trình
độ
Chuyên
môn
Trình
độ lý
luận
chính
trị
Trình
độ
quản
nghề
nghiệp
Trình
độ tin
học
Trình
độ
ngoại
ngữ
Tin
học
Ngoại
ngữ
(1)
(2)
(3) (4) (5)
(6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16)
(17) (18) (19) (20)
………, ngày ... tháng ... năm …
THỦ TRƢỞNG, BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƢƠNG
(Ký tên, đóng dấu)
102
Thủ tục 19:
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp diễn viên hạng I
.
1. Trình tthực hiện:
1.1. Thời gian thực hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ thứ 2 đến thứ
6 hàng tuần (trừ ngày nghỉ, ngày lễ, tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thực hiện: Đơn vị sự nghiệp công lập
1.3. Tnh tự thực hiện:
Bước 1: Cử viên chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp (Điều 35,
Nghị định số 115/2020/-CP)
- n cứ quy định tại khoản 1 Điều 31 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP,
ngƣời đng đầu đơn vị sự nghiệp công lập lập danh sách viên chức đủ tiêu
chuẩn, điều kiện đăng xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, báo o ngƣời
đứng đầu cơ quan có thẩm quyền quản lý viên chức xem xét, quyết định cử viên
chức xét thăng hạng chức danh nghề nghip, gửi cơ quan, đơn vthẩm quyền
tổ chức xét thăng hạng chức danh ngh nghiệp theo thẩm quyền quy định.
- quan, đơn vị cử viên chứct thăng hạng chức danh nghề nghiệp
chu trách nhiệm trƣớc pháp luật về tiêu chuẩn, điều kiện của viên chức đƣợc c
tham xét thăng hạng và lƣu giữ, quản hồ sơ đăng xét thăng hạng của viên
chức theo quy định của pháp luật.
Bước 2: Tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp (Điều 37 Nghị
định số 115/2020/NĐ-CP)
- Khi tổ chức xét tng hạng chức danh nghnghiệp, quan, đơn vị
thẩm quyền tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp phải xây dựng Đề án
tổ chức xét thăng hạng. Nội dung của Đề án gồm:
+ Số lƣợng, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp hiện có của đơn
vị sự nghiệp công lập; số lƣợng viên chức ứng với chức danh nghề nghiệp xét
thăng hạng còn thiếu theo yêu cầu của vị tvic làm đề xuất chỉ tiêu thăng
hạng chức danh nghề nghiệp (theo Mẫu số 05 ban nh kèm theo Nghị định số
115/2020/NĐ-CP);
+ Danh sách viên chức đủ tiêu chuẩn, điều kiện đƣợc cử t thăng hạng
chức danh nghề nghiệp (theo Mẫu số 06 ban hành kèm theo Nghị định số
115/2020/NĐ-CP);
+ Dự kiến thành viên tham gia Hội đng t thăng hạng chức danh nghề
nghiệp;
+ Tiêu chuẩn, điều kiện, nội dung, hình thức xét thăng hng chức danh
nghnghiệp;
+ Dự kiến thời gian, địa điểm các nội dung khác để tchức kỳ xét
thăng hạng chức danh nghề nghip.
103
- quan, đơn vthẩm quyền tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp viên chức thành lập Hội đồng xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, tổ
chức t thăng hạng chức danh nghề nghiệp theo quy định của pháp luật.
Bước 3: Hội đồng t thăng hạng chức danh nghề nghiệp (Điều 38 Nghị
định số 115/2020/NĐ-CP)
1. Hội đồng xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp do ngƣời đứng đầu cơ
quan, đơn vị thẩm quyền tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
thành lập. Hội đồng có 05 hoặc 07 tnh viên, bao gồm:
- Chủ tịch Hội đồng là ngƣời đứng đầu hoặc cấp phó của ngƣi đứng đầu
quan, đơn vị có thm quyền tổ chức t thăng hạng chức danh nghề nghiệp;
- Phó Chủ tịch Hội đồng là ngƣời đứng đầu hoặc cấp phó của ngƣời đứng
đầu bphn tham u về tổ chc cán bộ của quan, đơn vị thm quyền t
chức t thăng hạng chức danh nghề nghiệp;
- c ủy viên Hội đồng là ngƣi chuyên môn, nghiệp vụ liên quan đến
việc tổ chức t thăng hạng chức danh nghề nghiệp do ngƣời đứng đầu cơ quan,
đơn vị thẩm quyền tổ chức t thăng hạng chức danh nghề nghiệp quyết
định, trong đó có 01 ủy viên kiêm Thƣ ký Hội đồng.
2. Hội đồng t thăng hạng chức danh nghề nghiệp làm việc theo nguyên
tắc tập thể, quyết định theo đa số; tờng hợp biểu quyết ngang nhau thì thực
hiện theo ý kiến mà Ch tch Hội đồng đã biu quyết. Hội đồng thực hiện các
nhiệm vụ, quyền hạn sau:
- Thông báo kế hoạch, thời gian, nội quy, hình thức, nội dung và địa
điểm xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp;
- Thành lậpc bộ phận giúp việc: Ban thẩm định hồ sơ, Ban kiểm tra, sát
hạch khi tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp. Trƣờng hợp cn thiết,
Chủ tịch Hội đồng thành lập Tổ thƣ ký giúp việc;
- Tổ chức xét hồ sơ, kiểm tra, sát hạch theo quy chế;
- o cáo ngƣời đứng đầu quan, đơn vị thẩm quyền t chức xét
thăng hạng chức danh nghề nghip công nhận kết quả kỳ xét thăng hạng chức
danh nghề nghiệp;
- Giải quyết khiếu nại, tố cáo trong quá trình tổ chức kỳ xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp;
- Hội đồng t thăng hạng chức danh nghề nghiệp tự giải thể sau khi hoàn
thành nhiệm vụ.
3. Không b trí những ngƣời quan hệ cha, mẹ, anh, ch, em ruột của
ngƣời xét thăng hạng hoặc của n vợ (chồng) của ngƣời xét thăng hạng; vợ
hoặc chồng, con đẻ hoặc con nuôi của ngƣời t thăng hạng hoặc những ngƣời
đang trong thời hạn x kỷ luật hoặc đang thi hành quyết định kỷ luật làm
104
thành viên Hội đồng xét thăng hạng chức danh nghề nghip, thành viên các b
phận giúp việc của Hội đồng t thăng hạng chức danh nghề nghiệp.
Bước 4: Nội dung, hình thức xét thăng hạng (Khoản 19 Điều 1 Nghị định
số 85/2023/NĐ-CP sa đổi Điều 39 Ngh định số 115/2020/NĐ-CP)
1. Nội dung: Đánh giá việc đáp ứng các yêu cầu về tiêu chuẩn, điều kiện
quy đnh tại Điều 32 Nghị đnh số 115/2020/-CP đối với viên chc dự t
thăng hạng.
2. Hình thức: Thẩm định hồ
Bước 5: Xác định vn chức trúng tuyển trong kỳ t thăng hạng (Khoản
20 Điều 1 Nghị định số 85/2023/-CP sửa đổi Điều 40 Ngh định số
115/2020/NĐ-CP)
1. Viên chức trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng là ngƣời đáp ứng đủ tiêu
chuẩn, điều kiện theo quy định tại Điều 32 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP, đƣợc
ngƣời đứng đu cơ quan, đơn v tổ chức xét thăng hạng công nhận kết quả trúng
tuyển kỳ xét thăng hạng.
2. Trƣờng hợp quan, đơn v số lƣợng viên chức dự xét thăng hạng
nhiều hơn số ch tiêu thăng hạng đã đƣợc pduyệt thì việc xác định viên chức
trúng tuyển xét thăng hạng thực hin theo thứ tự ƣu tiên sau:
- Viên chức có thành tích cao hơn trong hoạt động nghề nghiệp đã đƣợc
cấp có thẩm quyền công nhận;
- Viên chức là nữ;
- Viên chức là ngƣời dân tộc thiu số;
- Viên chức nhiều tuổi hơn (tính theo ngày, tháng, năm sinh);
- Viên chức có thời gian công tác nhiều hơn.
3. Trƣờng hợp không xác định đƣợc ngƣời trúng tuyển trong kỳ xét thăng
hạng viên chức thì ngƣời đứng đầu quan, đơn vtổ chức xét thăng hạng
n bản báo cáo với ngƣời đứng đầu cơ quan, đơn vị quản lý viên chức và quyết
định ngƣời trúng tuyển theo ý kiến của ngƣời đng đầu quan, đơn vị quản
viên chức.
Bước 6: Thông báo kết quả xét thăng hạng
1. Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày hoàn thành việc thẩm định hồ sơ xét
thăng hạng xác định danh sách ngƣời trúng tuyển, Chủ tịch Hội đồng t
thăng hạng văn bản báo o ngƣời đứng đầu cơ quan, đơn vị tổ chức xét
thăng hạng phê duyệt kết quả kỳ xét thăng hạng danh sách viên chức trúng
tuyển.
2. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày quyết định phê duyệt
kết qukỳ xét thăng hạng, Hội đồng xét thăng hng có trách nhiệm thông báo
bằng văn bản về kết quxét thăng hạng danh sách viên chức trúng tuyển tới
quan, đơn vị có viên chức dự xét thăng hạng; đồng thời thông báo công khai
105
trên trang thông tin điện tử hoặc Cng Thông tin điện tử của cơ quan, đơn vị, tổ
chức xét tng hạng
Bước 7: Bổ nhiệm xếp lương chức danh nghề nghiệp đối với viên chức
trúng tuyển kxét thăng hạng chức danh ngh nghiệp (Điều 42 Nghị định số
115/2020/NĐ-CP và khon 22 Điều 1 Nghị định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07
tháng 12 năm 2023 của Chính phủ)
1. Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận đƣc danh sách viên chức
trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, ngƣời đứng đầu
quan có thẩm quyền hoặc ngƣời đƣợc phân cấp, ủy quyền phải thực hiện việc bổ
nhiệm và xếp lƣơng ở chức danh nghề nghiệp mới đối với viên chức trúng tuyển
theo quy định.
Trƣờng hợp viên chức đã trúng tuyển trong kỳ t thăng hạng nhƣng sau
đó bị xem xét xử kỷ lut hoặc bị kluật hoặc b khởi tố, điều tra, truy tố, xét
xử thì chƣa ra quyết định bổ nhiệm và xếp lƣơng ở chức danh nghề nghiệp trúng
tuyển. Khi hết thời hạn xử kỷ luật mà không bị k luật hoặc hết thời gian thi
nh quyết định kỷ luật hoặc sau khi quyết định của cấp thẩm quyền đối
với trƣờng hợp bị khởi t, điều tra, truy tố, xét xử thì căn cứ o cấu viên
chức theo chức danh nghề nghiệp đã đƣợc p duyệt tại thời điểm xem t,
quyết định bổ nhiệm, cấp có thẩm quyền quyết định vic bổ nhim và xếp lƣơng
chức danh ngh nghiệp đối với viên chức trúng tuyển trong kxét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp. Thời điểm ởng lƣơng mới, thi gian xét nâng bậc
lƣơng lần sau, việc kéo dài thời gian nâng bậc lƣơng (nếu ) thực hiện theo quy
định của pháp luật.
2. Việc xếp lƣơng chức danh nghề nghiệp mới bổ nhiệm thực hiện theo
quy định của pháp luật.
2. Cách thức thc hiện: Nộp trực tiếp hoặc qua bƣu chính
3. Thành phần, số lƣợng hồ sơ:
3.1. Thành phn h sơ: (Điều 36 Ngh định s 115/2020/NĐ-CP và khon
18 Điều 1 Ngh định s 85/2023/NĐ-CP sửa đổi b sung khoản 3 Điều 36 Ngh
định s 115/2020/NĐ-CP)
- yếu lý lch viên chức theo quy đnh hiện hành đƣc lp chm nht
30 ngày trƣớc thi hn cui cùng np h t thăng hng chc danh ngh
nghip, có xác nhn của cơ quan, đơn v s dng viên chc;
- Bn nhận xét, đánh giá của ngƣời đứng đầu đơn vị s nghip công lp s
dng viên chc hoc ca ngƣời đứng đầu cơ quan có thm quyn quản lý đơn v
s nghip công lp v các tiêu chuẩn, điu kiện đăng xét thăng hạng chc
danh ngh nghip ca viên chức theo quy định;
- Bản sao c văn bng, chng ch theo yêu cu ca chc danh ngh
nghiệp xét thăng hạng. Trƣờng hp yêu cu v ngoi ng hng chc danh
ngh nghip xét thăng hng không s thay đi so vi yêu cu hng chc
106
danh ngh nghiệp đang gi thì không phi np chng ch ngoi ngữ. Trƣờng
hp một trong các văn bằng, chng ch quy đnh ti khoản 3 Điu 9 Ngh
định s 115/2020/NĐ-CP t đƣợc s dng thay thế chng ch ngoi ng.
- c yêu cầu khác theo quy định ca tiêu chun chc danh ngh nghip
xét thăng hạng.
3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ
4. Thời hạn giải quyết: Không quy định
5. Đi tƣợng thực hiện thủ tục hành chính: Viên chức.
6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh, Chủ tch UBND tỉnh;
- Cơ quan trực tiếp thực hin:
+ Đơn vị s nghiệp công lập thuộc Sở lập danh sách gửi Sở Văn hóa, Thể
thao Du lịch tổng hợp chỉ tiêu gửi Sở Nội vụ.
+ SNội vụ chủ trì, phối hợp với đơn vị liên quan tham u cho UBND
tỉnh tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp.
- Cơ quan phối hợp: Văn phòng UBND tỉnh; quan, đơn vị khác liên
quan.
(khoản 17 Điu 1 Ngh định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của
Chính phủ).
7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản công nhận phê duyệt
kết quả xét thăng hạng; Thông báo kết quả xét thăng hạng; đồng thời thông báo
công khai trên Trang/Cổng thông tin điện tcủa cơ quan, đơn vị; Văn bản b
nhiệm và xếp lƣơng.
8. Phí, lệ phí (nếu có): Không.
9. n mẫu đơn, mu tờ khai (nếu có): Không
10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
10.1. Viên chức được đăng dự xét thăng hạng lên chức danh nghề
nghiệp cao hơn liền kề khi đáp ng đủ các tiêu chuẩn, điều kiện sau iu 32
Nghị định số 115/2020/NĐ-CP được sửa đổi tại khoản 16 Điều 1 Nghị định s
85/2023/NĐ-CP):
- Đƣợc xếp loại chất lƣợng mức hoàn thành tốt nhiệm vtrở lên trong
năm công tác liền ktrƣớc m dự xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp; có
phẩm chất chính trị, đạo đức nghề nghiệp tốt; không trong thời hạn xử k
luật; không trong thời gian thực hin các quy định liên quan đến kỷ luật theo quy
định của Đảng và của pháp luật;
107
- năng lực, trình độ chuyên môn, nghiệp vụ để đảm nhận chức danh
nghề nghiệp hạng cao hơn liền kề hạng chức danh ngh nghiệp hiện giữ trong
cùng lĩnh vực nghề nghiệp;
- Đáp ứng yêu cầu về văn bằng, chứng chỉ và yêu cầu khác của tiêu chuẩn
chức danh nghề nghiệp dự xét thăng hạng. Trƣờng hợp tại thời điểm t thăng
hạng mà Bộ quản lý chức danh nghnghiệp vn chức chuyên ngành chƣa ban
nh quy định nội dung, chƣơng trình, hình thức, thi gian bồi dƣỡng theo quy
định tại khoản 1 Điều 64 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP thì không phi đáp ứng
yêu cầu về chứng chỉ bồi ỡng chức danh nghề nghiệp; viên chức đƣợc xét
thăng hạng đƣợc coi là đáp ứng tiêu chuẩn, điều kiện của hạng đƣợc xét;
- Đáp ứng yêu cầu vthời gian công tác tối thiểu giữ chức danh nghề
nghiệp hạng dƣới liền kề theo yêu cầu của tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp dự
xét thăng hạng, trừ tờng hợp xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp chức
danh nghề nghiệp đó theo quy định tại thời điểm xét không có hạng dƣới liền kề.
Trƣờng hợp viên chức trƣớc khi đƣợc tuyển dụng, tiếp nhận đã thời
gian công tác (không tính thời gian tp sự theo quy định ti khoản 2 Điều 21
Nghị định s 115/2020/NĐ-CP) theo đúng quy định của pháp luật, đóng bo
hiểm xã hội bắt buộc, làm việc vị trí việc làm u cầu về trình độ chuyên
môn, nghiệp vụ phù hợp (nếu có thời gian công tác không ln tục mà chƣa nhận
trợ cp bảo him hội một lần thì đƣợc cộng dồn) thời gian đó đƣợc tính
làm căn cứ xếp lƣơng chức danh nghề nghiệp hiện giữ thì đƣợc nh là ơng
đƣơng với hạng chức danh nghề nghiệp hiện giữ.
Trƣờng hợp tính thi gian tƣơng đƣơng thì phải thời gian giữ chức
danh nghề nghiệp hạng dƣới liền kề so với hạng chức danh nghề nghiệp dự xét ít
nhất 12 tháng tính đến ngày hết thời hn nộp hồ sơ đăng ký dự xét tng hạng.
10.2. Tiêu chuẩn về đạo đức nghề nghiệp của viên chức chuyên ngành
nghthuật biểu diễn và điện ảnh (Điều 3 Thông số 10/2022/TT-BVHTTDL
ngày 28/10/2022)
- tinh thần trách nhiệm đối với công việc đƣợc giao, tuân thủ các quy
định của pháp luật, thực hin đúng đầy đủ các nghĩa vụ của viên chức trong
hoạt động nghề nghiệp.
- Cống hiến cho sự nghiệp phát triển nghthuật biểu diễn điện ảnh;
ý thức giữ gìn, bảo tồn phát huy nghthuật truyền thống của cộng đồng các
n tộc Việt Nam.
- m huyết với nghề, trung thực, khách quan, thẳng thn; có thái độ
khiêm tốn, đúng mc khi tiếp xúc với công chúng; ý thức đấu tranh với
những hành vi sai trái, tiêu cực; thực hành tiết kiệm, chống lãng phí.
- Có tinh thần đoàn kết, tích cực, chủ động phối hợp với đồng nghiệp thc
hiện nhiệm vụ đƣợc giao.
- Không ngừng học tập, rèn luyện nâng cao phẩm chất, trình độ, năng lực.
108
10.3. Viên chức xét thăng hạng từ chức danh nghề nghiệp
diễn viên hạng II
lên chức danh nghề nghiệp
diễn viên hạng I
phải đáp ứng tiêu chuẩn, điu kiện
(khon 2, khoản 3, khoản 4, Điều 8 Thông s10/2022/TT-BVHTTDL ngày
28/10/2022 của Bộ trƣởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Điều 15, Thông
số 02/2024/TT-BVHTTDL ngày 17/6/2024 của Bộ trƣởng Bộ n hóa, Thể
thao Du lịch).
C
thể như sau:
- Tiêu chun v trình độ đào tạo, bồi dƣỡng (Khoản 2 Điu 8
Thông số
10/2022/TT-BVHTTDL
):
+ bằng tt nghiệp đại học trở lên phù hợp với chuyên ngành ngh
thuật biểu diễn và điện ảnh theo yêu cầu vị trí việc làm. Trƣờng hợp có bằng tốt
nghiệp đại học trlên chuyên ngành khác phải đƣợc tặng danh hiệu Nghệ
nhân n”, Nghệ sĩ ƣu túhoặc đƣợc tng Giải thƣng Hồ Chí Minh”, “Giải
thƣởng Nhà ớc” v văn học, nghệ thut;
+ chứng chỉ bồi ỡng tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức
diễn viên.
- Tiêu chun v ng lực chuyên môn, nghip v (Khoản 3 Điều 8
Thông
tƣ số 10/2022/TT-BVHTTDL
):
+ Nm vng ch trƣơng, đƣng li của Đảng, chính sách, pháp lut ca
Nhà nƣớc v ngh thut biu diễn điện nh;
+ Có tài năng ngh thut xut sc v lĩnh vực chuyên ngành;
+ Nm vng kiến thc nghip v chuyên ngành, vn dng hiu qu
o vic sáng tạo hình tƣợng ngh thut; hiểu sâu đặc trƣng, đặc điểm các môn
ngh thut kết hp, các môn khoa hc k thut có liên quan;
+ Có năng lc ch đo, kh ng nghiên cu và phi hp với đng nghip
trong t chc các hoạt động chuyên môn;
+ Có kh ng đ xut gii pháp sáng to ngh thut.
- Yêu cầu đối với viên chức dự xét thăng hạng chức danh nghnghiệp
diễn viên hạng I (Khon 4 Điu 8
Thông số 10/2022/TT-BVHTTDL; Điều 15,
Thông tƣ số 02/2024/TT-BVHTTDL
):
+ thời gian giữ chức danh nghề nghip diễn viên hạng II hoặc tƣơng
đƣơng từ đủ 06 năm trở n. Trƣờng hp có thời gian ơng đƣơng thì phải có ít
nhất 01 năm (đủ 12 tháng) đang giữ chức danh nghề nghiệp diễn viên hạng II
nh đến ngày hết thời hạn nộp hồ sơ đăng ký dự xét thăng hạng;
+ Đang giữ chức danh nghề nghiệp diễn viên hạng II, mã số V.10.04.13.
+ Đáp ứng một trong các yêu cầu sau:
* Trong thời gian giữ chức danh nghề nghiệp diễn viên hạng II hoặc
tƣơng đƣơng ít nhất 02 giải thƣởng diễn viên xuất sắc đƣợc Hội đồng nghệ
thuật chuyên ngành cp Bộ hoặc tƣơng đƣơng công nhận hoặc ít nhất 02 vai
109
diễn, tiết mục đƣợc giải thƣởng cao nht trong các cuộc thi, liên hoan, hội diễn
chuyên nghiệp toàn quốc (hoặc cấp quốc gia).
* Đƣợc tặng danh hiệu “Nghệ nhân dân” hoặc đƣợc tặng “Giải thƣởng
Hồ Chí Minh” về văn học, nghệ thuật.
11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Viên chức số 58/2010/QH12 ngày 15/11/2010 của Quốc hi nƣớc
Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
- Luật sửa đổi, bổ sung một s điều ca Luật Cán bộ, công chức Luật
viên chức ngày 25/11/2019 ca Quốc hội nƣớc Cộng hòa hội chủ nghĩa Vit
Nam.
- Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định
về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức.
- Nghị định s85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phsửa đi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của
Chính phủ về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chc.
- Thông số 10/2022/TT-BVHTTDL ngày 28/10/2022 của Bộ trƣởng
Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề
nghiệpxếp lƣơng viên chức chuyên ngành nghệ thuật biểu diễn và điện ảnh.
- Thông s02/2024/TT-BVHTTDL ngày 17/6/2024 của B trƣởng Bộ
Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định tiêu chuẩn, điều kiện xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành tviện, di sản văn a, n
a sở, tuyên truyền viên văn hóa, mỹ thuật, nghệ thuật biểu diễn điện
ảnh.
- Quyết định s 08/2022/QĐ-UBND ny 22/02/2022 của UBND tỉnh
Thanh Hoá ban nh Quy định phân công, phân cấp quản tổ chc bộ máy,
biên chế và cán bộ, công chức, viên chức thuộc UBND tỉnh Thanh Hóa quản lý.
110
Mẫu số 05
N BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƢƠNG:…………….
O CÁO SỐ LƢỢNG, CƠ CẤU CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC HIỆN CÓ VÀ Đ
NGHỊ SỐ LƢỢNG CHỈ TIÊU THĂNG HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP CỦA TỪNG CHỨC DANH
VIÊN CHỨC NĂM ...
TT
n cơ
quan, tổ
chức,
đơn v
Tổng
số
Số lƣợng, cơ cấu chức danh nghnghiệp
viên chc hiện có
Đề nghị sống chỉ tiêu thăng hạng của
từng hạng viên chức
Ghi
c
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng I
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng II
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
III
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
IV
Chức danh
nghề
nghiệp
hạng V
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng I
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng II
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
III
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng IV
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng V
1)
(2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14)
Chức
danh
nghề
nghiệp
viên
chức
..
………, ngày ... tháng ... năm …
THỦ TRƢỞNG, BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƢƠNG
(Ký tên, đóng dấu)
111
Mẫu số 06
N BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƢƠNG: ………….
DANH SÁCH VIÊN CHỨC CÓ ĐỦ CÁC TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIỆN DỰ THI HOẶC XÉT THĂNG
HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP TỪ CHỨC DANH ... LÊN CHỨC DANH ... NĂM ………
TT
Họ
và
n
Ny
tháng
năm
sinh
Nam
Nữ
Chức
vụ
hoặc
chức
danh
công
c
quan
đơn
vị
đang
làm
việc
Thời
gian
giữ
chức
danh
nghề
nghiệp
(kể cả
thời
gian
giữ
ngạch
hoặc
hạng
tƣơng
đƣơng)
Mức lƣơng
hiện hƣởng
Văn bằng, chứng chỉ theo yêu
cầu của hạng dự thi
đề
án,
công
trình
Đƣợc
miễn thi
Ngoại
ngữ
đăng
thi
Ghi
c
Hệ số
lƣơng
Mã số
chức
danh
nghề
nghiệp
hiện
giữ
Trình
độ
Chuyên
môn
Trình
độ lý
luận
chính
trị
Trình
độ
quản
nghề
nghiệp
Trình
độ tin
học
Trình
độ
ngoại
ngữ
Tin
học
Ngoại
ngữ
(1)
(2)
(3) (4) (5)
(6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16)
(17) (18) (19) (20)
………, ngày ... tháng ... năm …
THỦ TRƢỞNG, BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƢƠNG
(Ký tên, đóng dấu)
112
Thủ tục 20: Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp diễn viên hạng II.
1. Trình tthực hiện:
1.1. Thời gian thực hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ thứ 2 đến thứ
6 hàng tuần (trừ ngày nghỉ, ngày lễ, tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thực hiện: Đơn vị sự nghiệp công lập.
1.3. Tnh tự thực hiện:
Bước 1: Cử vn chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp (Điều 35
Nghị định số 115/2020/-CP)
- n cứ quy định tại khoản 1 Điều 31 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP,
ngƣời đng đầu đơn vị sự nghiệp công lập lập danh sách viên chức đủ tiêu
chuẩn, điu kiện đăng xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, báo cáo ngƣời
đứng đu cơ quan có thẩm quyền quản viên chức xem xét, quyết định cử viên
chức xét thăng hạng chức danh nghề nghip, gửi cơ quan, đơn vthẩm quyền
tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp theo thẩm quyn quy định.
- quan, đơn vị cử viên chức t thăng hạng chức danh nghề nghiệp
chu trách nhiệm trƣớc pháp luật về tiêu chuẩn, điều kiện của viên chức đƣợc c
tham xét thăng hạng và lƣu giữ, quản hồ sơ đăng xét thăng hạng của viên
chức theo quy định của pháp luật.
Bước 2: Tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp (Điều 37 Nghị
định số 115/2020/NĐ-CP)
- Khi tổ chức xét tng hạng chức danh nghnghiệp, quan, đơn vị
thẩm quyền tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp phải xây dựng Đề án
tổ chức xét thăng hạng. Nội dung của Đề án gồm:
+ Số lƣợng, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp hiện có của đơn
vị sự nghiệp công lập; số lƣợng viên chức ứng với chức danh nghề nghiệp xét
thăng hạng còn thiếu theo yêu cầu của vị tvic làm đề xuất chỉ tiêu thăng
hạng chức danh nghề nghiệp (theo Mẫu số 05 ban nh kèm theo Nghị định số
115/2020/NĐ-CP);
+ Danh sách viên chức đủ tiêu chuẩn, điều kiện đƣợc cử t thăng hạng
chức danh nghề nghiệp (theo Mẫu số 06 ban hành kèm theo Nghị định số
115/2020/NĐ-CP);
+ Dự kiến thành viên tham gia Hội đồng t thăng hạng chức danh nghề
nghiệp;
+ Tiêu chuẩn, điều kiện, nội dung, hình thức xét thăng hng chức danh
nghnghiệp;
+ Dự kiến thời gian, địa điểm các nội dung khác để tchức kỳ xét
thăng hạng chức danh nghề nghip.
113
- quan, đơn v thẩm quyền tổ chức xét thăng hạng chức danh ngh
nghiệp viên chức thành lập Hội đồng xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, tổ
chức t thăng hạng chức danh nghề nghiệp theo quy định của pháp luật.
Bước 3: Hội đồng t thăng hạng chức danh nghề nghiệp (Điều 38 Nghị
định số 115/2020/NĐ-CP)
1. Hội đồng xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp do ngƣời đứng đầu cơ
quan, đơn vị thẩm quyền tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
thành lập. Hội đồng có 05 hoặc 07 tnh viên, bao gồm:
- Chủ tịch Hội đồng là ngƣời đứng đầu hoặc cấp phó của ngƣi đứng đầu
quan, đơn vị có thm quyền tổ chức t thăng hạng chức danh nghề nghiệp;
- Phó Chủ tịch Hội đồng là ngƣời đứng đầu hoặc cấp phó của ngƣời đứng
đầu bphn tham u về tổ chc cán bộ của quan, đơn vị thẩm quyền tổ
chức t thăng hạng chức danh nghề nghiệp;
- c ủy viên Hội đồng là ngƣi chuyên môn, nghiệp vụ liên quan đến
việc tổ chức t thăng hạng chức danh nghề nghiệp do ngƣời đứng đầu cơ quan,
đơn vị thẩm quyền tổ chức t thăng hạng chức danh nghề nghiệp quyết
định, trong đó có 01 ủy viên kiêm Thƣ ký Hội đồng.
2. Hội đồng t thăng hạng chức danh nghề nghiệp làm việc theo nguyên
tắc tập thể, quyết định theo đa số; tờng hợp biểu quyết ngang nhau thì thực
hiện theo ý kiến mà Ch tch Hội đồng đã biểu quyết. Hội đồng thực hiện các
nhiệm vụ, quyền hạn sau:
- Thông báo kế hoạch, thời gian, nội quy, hình thức, nội dung và địa
điểm xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp;
- Thành lậpc bộ phận giúp việc: Ban thẩm định hồ sơ, Ban kiểm tra, sát
hạch khi tchức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp. Trƣờng hợp cần thiết,
Chủ tịch Hội đồng thành lập Tổ thƣ ký giúp việc;
- Tổ chức xét hồ sơ, kiểm tra, sát hạch theo quy chế;
- o cáo ngƣời đứng đầu quan, đơn vị thẩm quyền t chức xét
thăng hạng chức danh nghề nghip công nhận kết quả kỳ xét thăng hạng chức
danh nghề nghiệp;
- Giải quyết khiếu nại, tố cáo trong quá trình tổ chức kỳ xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp;
- Hội đồng t thăng hạng chức danh nghề nghiệp tự giải thể sau khi
hoàn thành nhiệm vụ.
3. Không b trí những ngƣời quan hệ cha, mẹ, anh, ch, em ruột của
ngƣời xét thăng hạng hoặc của n vợ (chồng) của ngƣời xét thăng hạng; vợ
hoặc chồng, con đẻ hoặc con nuôi của ngƣời t thăng hạng hoặc những ngƣời
đang trong thời hạn xkỷ luật hoặc đang thi hành quyết định kỷ luật làm
114
thành viên Hội đồng xét thăng hạng chức danh nghề nghip, thành viên các b
phận giúp việc của Hội đồng t thăng hạng chức danh nghề nghiệp.
Bước 4: Nội dung, hình thức xét thăng hạng (Khoản 19 Điều 1 Nghị định
số 85/2023/NĐ-CP sa đổi Điều 39 Ngh định số 115/2020/NĐ-CP)
1. Nội dung: Đánh giá việc đáp ứng các yêu cầu về tiêu chuẩn, điều kiện
quy đnh tại Điều 32 Nghị đnh số 115/2020/-CP đối với viên chc dự t
thăng hạng.
2. Hình thức: Thẩm định h sơ.
Bước 5: Xác định vn chức trúng tuyển trong kỳ t thăng hạng (Khoản
20 Điều 1 Nghị định số 85/2023/-CP sửa đổi Điều 40 Ngh định số
115/2020/NĐ-CP)
1. Viên chức trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng là ngƣời đáp ứng đủ tiêu
chuẩn, điều kiện theo quy định tại Điều 32 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP, đƣợc
ngƣời đứng đu cơ quan, đơn v tổ chức xét thăng hạng công nhận kết quả trúng
tuyển kỳ xét thăng hạng.
2. Trƣờng hợp quan, đơn v số lƣợng viên chức dự xét thăng hạng
nhiều hơn số ch tiêu thăng hạng đã đƣợc phê duyệt thì việc xác định viên chức
trúng tuyển xét thăng hạng thực hin theo thứ tự ƣu tiên sau:
- Viên chức thành tích cao hơn trong hoạt động nghề nghiệp đã đƣc
cấp có thẩm quyền công nhận;
- Viên chức là nữ;
- Viên chức là ngƣời n tộc thiểu số;
- Viên chức nhiều tuổi hơn (tính theo ngày, tháng, năm sinh);
- Viên chức có thời gian công tác nhiều hơn.
3. Trƣờng hợp không xác định đƣợc ngƣời trúng tuyển trong kỳ xét thăng
hạng viên chức thì ngƣời đứng đầu quan, đơn vtổ chức t thăng hạng
n bản báo cáo với ngƣời đứng đầu cơ quan, đơn vị quản lý viên chức và quyết
định ngƣời trúng tuyển theo ý kiến của ngƣời đng đầu quan, đơn vị quản
viên chức.
Bước 6: Thông báo kết quả xét thăng hạng
1. Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày hoàn thành việc thẩm định hồ sơ xét
thăng hạng xác định danh sách ngƣời trúng tuyển, Chủ tịch Hội đồng t
thăng hạng văn bản báo o ngƣời đứng đầu cơ quan, đơn vị tổ chức xét
thăng hạng phê duyệt kết quả kỳ xét thăng hạng danh sách viên chức trúng
tuyển.
2. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày quyết định phê duyệt
kết qukỳ xét thăng hạng, Hội đồng xét thăng hng có trách nhiệm thông báo
bằng văn bản về kết quxét thăng hạng danh sách viên chức trúng tuyển tới
quan, đơn vị viên chức dự xét thăng hng; đng thời thông báo công khai
115
trên trang thông tin điện tử hoặc Cng Thông tin điện tử của cơ quan, đơn vị, tổ
chức xét tng hạng.
Bước 7: Bổ nhiệm và xếp lương chức danh nghề nghiệp đi với viên chức
trúng tuyển kxét thăng hng chức danh nghề nghiệp (Điều 42 Nghị định số
115/2020/NĐ-CP và khon 22 Điều 1 Nghị định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07
tháng 12 năm 2023 của Chính phủ)
1. Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận đƣc danh sách viên chức
trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, ngƣời đứng đầu
quan có thẩm quyền hoặc ngƣời đƣợc phân cấp, ủy quyền phải thực hiện việc bổ
nhiệm và xếp lƣơng ở chức danh nghề nghiệp mới đối với viên chức trúng tuyển
theo quy định.
Trƣờng hợp viên chức đã trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng nhƣng sau
đó bị xem xét xử kỷ lut hoặc bị kluật hoặc b khởi tố, điều tra, truy tố, xét
xử thì chƣa ra quyết định bổ nhiệm và xếp lƣơng ở chức danh nghề nghiệp trúng
tuyển. Khi hết thời hạn xử kỷ luật mà không bị k luật hoặc hết thời gian thi
nh quyết định kỷ luật hoặc sau khi quyết định của cấp thẩm quyền đối
với trƣờng hợp bị khởi t, điều tra, truy tố, xét xử thì căn cứ o cấu viên
chức theo chức danh nghề nghiệp đã đƣợc p duyệt tại thời điểm xem t,
quyết định bổ nhiệm, cấp có thẩm quyền quyết định việc bổ nhiệm và xếp ơng
chức danh ngh nghiệp đối với viên chức trúng tuyển trong kxét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp. Thời điểm ởng lƣơng mới, thi gian xét nâng bậc
lƣơng lần sau, việc kéo dài thời gian nâng bc ơng (nếu có) thực hiện theo quy
định của pháp luật.
2. Việc xếp lƣơng chức danh nghề nghiệp mới bổ nhiệm thực hiện theo
quy định của pháp luật.
2. Cách thức thc hiện: Trực tiếp hoc qua bƣu chính.
3. Thành phần, số lƣợng hồ sơ:
3.1. Thành phn h sơ: (Điều 36 Ngh định s 115/2020/NĐ-CP và khon
18 Điều 1 Ngh định s 85/2023/NĐ-CP sửa đổi b sung khoản 3 Điều 36 Ngh
định s 115/2020/NĐ-CP)
- yếu lý lch viên chức theo quy đnh hiện hành đƣc lp chm nht
30 ngày trƣớc thi hn cui cùng np h xét thăng hạng chc danh ngh
nghip, có xác nhn của cơ quan, đơn v s dng viên chc;
- Bn nhận xét, đánh giá của ngƣời đứng đầu đơn vị s nghip công lp s
dng viên chc hoc ca ngƣời đứng đầu cơ quan có thm quyn quản lý đơn v
s nghip công lp v các tiêu chuẩn, điu kiện đăng xét thăng hạng chc
danh ngh nghip ca viên chức theo quy định;
- Bản sao c văn bng, chng ch theo yêu cu ca chc danh ngh
nghiệp xét thăng hạng. Trƣờng hp yêu cu v ngoi ng hng chc danh
ngh nghiệp xét thăng hng không có s thay đi so vi yêu cu hng chc
116
danh ngh nghiệp đang gi thì không phi np chng ch ngoi ngữ. Trƣờng
hp một trong các văn bằng, chng ch quy đnh ti khoản 3 Điu 9 Nghị
định số 115/2020/NĐ-CP thì đƣợc s dng thay thế chng ch ngoi ngữ.”.
- c yêu cầu khác theo quy định ca tiêu chun chc danh ngh nghip
xét thăng hạng.
3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ
4. Thời hạn giải quyết: Không quy định
5. Đi tƣợng thực hiện thủ tục hành chính: Viên chức.
6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- quan thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh
công nhận kết quả thăng hạng, bổ nhiệm và xếp lƣơng viên chức.
- Cơ quan thực hiện TTHC:
+ Đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Sở n hóa, Thể thao và Du lịch; đơn
vsự nghip công lập thuộc UBND cấp huyện lập danh sách;
+ Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; UBND cấp huyện tổng hợp chtiêu.
+ Sở Nội vụ chủ trì, phối hợp với các quan liên quan tham mƣu cho
UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
từ hạng III đến hạng II (xếp lƣơng loại A2).
- Cơ quan phối hợp: Văn phòng UBND tỉnh.
(khoản 17 Điều 1 Nghị định s 85/2023/-CP ngày 07/12/2023 của
Chính phủ).
7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản công nhận phê duyệt
kết quả t thăng hạng; Thông báo kết quả xét thăng hạng; đồng thời thông báo
công khai trên Trang/Cổng thông tin điện tcủa cơ quan, đơn vị; Văn bản b
nhiệm và xếp lƣơng.
8. Phí, lệ phí (nếu có): Không.
9. n mẫu đơn, mu tờ khai (nếu có): Không
10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
10.1. Viên chức được đăng dự xét thăng hạng lên chức danh nghề
nghiệp cao hơn liền kề khi đáp ng đủ các tiêu chuẩn, điều kiện sau iều 32
Nghị định số 115/2020/-CP):
- Đƣợc xếp loại chất lƣợng mức hoàn thành tốt nhiệm vụ trở lên trong
năm công tác liền ktrƣớc m dự xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp; có
phẩm chất chính trị, đạo đức nghề nghip tốt; không trong thời hạn x kỷ
luật; không trong thời gian thực hin các quy định liên quan đến kỷ luật theo quy
định của Đảng và của pháp luật;
117
- năng lực, trình độ chuyên môn, nghiệp vụ để đảm nhận chức danh
nghề nghiệp hng cao hơn liền kề hạng chức danh nghề nghiệp hiện giữ trong
cùng lĩnh vực nghề nghiệp;
- Đáp ứng yêu cầu về văn bằng, chứng chỉ và yêu cầu khác của tiêu chuẩn
chức danh nghề nghiệp dự xét thăng hạng. Trƣờng hợp tại thời điểm t thăng
hạng mà Bộ quản lý chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành chƣa ban
nh quy định nội dung, chƣơng trình, hình thức, thi gian bồi dƣỡng theo quy
định tại khoản 1 Điều 64 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP thì không phải đáp ứng
yêu cầu về chứng chỉ bồi ỡng chức danh nghề nghiệp; viên chức đƣợc t
thăng hạng đƣợc coi là đáp ứng tiêu chuẩn, điều kiện của hạng đƣợc xét;
- Đáp ứng yêu cầu vthời gian công tác tối thiểu giữ chức danh ngh
nghiệp hạng dƣới liền kề theo yêu cầu của tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp dự
xét thăng hạng, trừ trƣờng hp xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp chức
danh nghề nghiệp đó theo quy định tại thời điểm xét không có hạng dƣới lin kề.
Trƣờng hợp viên chức trƣớc khi đƣợc tuyển dụng, tiếp nhận đã thời
gian công tác (không tính thời gian tp sự theo quy đnh tại khoản 2 Điều 21
Nghị định s 115/2020/NĐ-CP) theo đúng quy định của pháp luật, đóng bo
hiểm xã hội bắt buộc, làm việc vị trí việc làm yêu cầu vtrình độ chuyên
môn, nghiệp vụ phù hợp (nếu có thời gian công tác không ln tục mà chƣa nhận
trợ cp bảo him hội một lần thì đƣợc cộng dồn) thời gian đó đƣợc tính
làm căn cứ xếp lƣơng chức danh nghề nghiệp hiện giữ thì đƣợc tính ơng
đƣơng với hạng chức danh nghề nghiệp hiện giữ.
Trƣờng hợp tính thi gian tƣơng đƣơng thì phải có thời gian giữ chức
danh nghề nghiệp hạng dƣới liền kề so với hạng chức danh nghề nghiệp dự xét ít
nhất 12 tháng tính đến ngày hết thời hạn nộp hồ đăng ký dự xét thăng hạng.
10.2. Tiêu chuẩn về đạo đức nghề nghiệp của viên chức chuyên ngành
nghthuật biểu diễn điện ảnh (Điều 3 Thông số 10/2022/TT-BVHTTDL
ngày 28/10/2022)
- tinh thần trách nhiệm đối với công việc đƣợc giao, tuân thủ các quy
định của pháp luật, thực hin đúng đầy đủ các nghĩa vụ của viên chức trong
hoạt động nghề nghiệp.
- Cống hiến cho sự nghiệp phát triển nghthuật biểu diễn điện ảnh;
ý thức giữ gìn, bảo tồn phát huy nghthuật truyền thống của cộng đồng các
n tộc Việt Nam.
- m huyết với nghề, trung thực, khách quan, thẳng thn; có thái độ
khiêm tốn, đúng mực khi tiếp xúc với công chúng; ý thức đấu tranh với
những hành vi sai trái, tiêu cực; thực hành tiết kiệm, chống lãng phí.
- Có tinh thần đoàn kết, tích cực, chủ đng phối hợp với đồng nghiệp thực
hiện nhiệm vụ đƣợc giao.
- Không ngừng học tập, rèn luyện nâng cao phẩm chất, trình độ, năng lực.
118
10.3. Viên chức xét thăng hạng từ chức danh nghnghiệp diễn viên hạng
III lên diễn viên hạng II phải đáp ng tiêu chuẩn, điều kiện (khoản 2, khoản 3,
khoản 4, Điều 9 Thông số 10/2022/TT-BVHTTDL ngày 28/10/2022 của Bộ
trƣởng Bộ n hóa, Thể thao Du lịch; Điều 14, Thông số 02/2024/TT-
BVHTTDL ngày 17/6/2024 của Btrƣởng B Văn hóa, Th thao và Du lịch).
Cụ thể nhƣ sau:
- Tiêu chun v trình độ đào tạo, bồi dƣỡng (Khoản 2 Điu 9
Thông s
10/2022/TT-BVHTTDL
):
+ bằng tt nghiệp đại học trở lên phù hợp với chuyên ngành ngh
thuật biểu diễn và điện ảnh theo yêu cầu vị trí việc làm. Trƣờng hợp bằng tốt
nghiệp đại học trlên chuyên ngành khác phải đƣợc tặng danh hiệu Nghệ
nhân n”, “Nghệ ƣu tú” hoặc đƣợc tặng Gii tởng Hồ CMinh”, “Giải
thƣởng Nhà ớc” v văn học, nghệ thut;
+ chứng chỉ bồi ỡng tiêu chuẩn chức danh nghnghiệp viên chức
diễn viên.
- Tiêu chun v ng lc chuyên môn, nghip v (Khoản 3 Điu 5
Thông
tƣ số 10/2022/TT-BVHTTDL
):
+ Nm vng ch trƣơng, đƣng li của Đảng, chính sách, pháp lut ca
Nhà nƣớc v ngh thut biu diễn điện nh;
+ Có tài năng ngh thut v nh vc chuyên ngành;
+ Nm vng kiến thc nghip v chuyên ngành, vn dng vào vic ng
tạo hình tƣợng ngh thuật; đặc trƣng cơ bản và đặc điểm ca các môn ngh thut
kết hp, kiến thức cơ bản v các môn khoa hc k thut có liên quan;
+ Có kh ng nghiên cứu, đ xut và phi hp với đồng nghip trong các
hoạt đng chuyên môn.
- Yêu cầu đối với viên chức dự xét thăng hạng chức danh nghnghiệp
diễn viên hạng II (Khoản 4 Điu 9 Thông s 10/2022/TT-BVHTTDL; Điu
14, Thông tƣ s 02/2024/TT-BVHTTDL):
+ thời gian giữ chức danh nghề nghiệp diễn viên hạng III hoặc ơng
đƣơng từ đủ 09 năm trở lên (không kể thời gian tập sự, thử việc). Trƣờng hợp có
thi gian tƣơng đƣơng thì phải ít nhất 01 năm 12 tháng), đang giữ chức
danh nghề nghiệp diễn viên hạng III tính đến ngày hết thời hạn nộp hồ đăng
dự xét thăng hạng.
+ Đang giữ chức danh nghề nghiệp diễn viên hạng III, mã số V.10.04.14.
+ Đáp ứng một trong các yêu cầu sau:
* Trong thời gian giữ chức danh nghề nghiệp diễn viên hạng III hoặc
tƣơng đƣơng ít nhất 01 giải thƣởng diễn viên xuất sắc đƣợc Hội đồng nghệ
thuật chuyên ngành cp Bộ hoặc tƣơng đƣơng công nhận hoặc ít nhất 01 vai
119
diễn, tiết mục đƣợc giải thƣởng cao nht trong các cuộc thi, liên hoan, hội diễn
chuyên nghiệp toàn quốc (hoặc cấp quốc gia).
* Đƣợc tặng danh hiệu Nghệ nhân dân”, Nghệ ƣu tú” hoặc đƣợc
tặng “Giải thƣởng Hồ Chí Minh”, Giải thƣởng Nhà nƣớc” về văn học, nghệ
thuật.
11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Viên chức số 58/2010/QH12 ngày 15/11/2010 của Quốc hội nƣớc
Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
- Luật sửa đổi, bổ sung một s điều ca Luật Cán bộ, công chức Luật
viên chức ngày 25/11/2019 ca Quốc hội nƣớc Cộng hòa hội chủ nghĩa Vit
Nam.
- Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định
về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức.
- Nghị định s85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của
Chính phủ về tuyển dụng, sử dụng và quản viên chức.
- Thông số 10/2022/TT-BVHTTDL ngày 28/10/2022 của Bộ trƣởng
Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề
nghiệpxếp lƣơng viên chức chuyên ngành nghệ thuật biểu diễn và điện ảnh.
- Thông s02/2024/TT-BVHTTDL ngày 17/6/2024 của B trƣởng Bộ
Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định tiêu chuẩn, điều kiện xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành thƣ viện, di sản văn hóa, văn
a sở, tuyên truyền viên văn hóa, mỹ thuật, nghệ thuật biểu diễn điện
ảnh.
- Quyết định s 08/2022/QĐ-UBND ny 22/02/2022 của UBND tỉnh
Thanh Hoá ban nh Quy định phân công, phân cấp quản tổ chức bộ máy,
biên chế và cán bộ, công chức, viên chức thuộc UBND tỉnh Thanh Hóa quản lý.
120
Mẫu số 05
N BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƢƠNG:…………….
O CÁO SỐ LƢỢNG, CƠ CẤU CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC HIỆN CÓ VÀ Đ
NGHỊ SỐ LƢỢNG CHỈ TIÊU THĂNG HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP CỦA TỪNG CHỨC DANH
VIÊN CHỨC NĂM ...
TT
n cơ
quan, tổ
chức,
đơn v
Tổng
số
Số lƣợng, cơ cấu chức danh nghề nghiệp
viên chc hiện có
Đề nghị sống chỉ tiêu thăng hạng của
từng hạng viên chức
Ghi
c
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng I
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng II
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
III
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
IV
Chức danh
nghề
nghiệp
hạng V
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng I
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng II
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
III
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng IV
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng V
1)
(2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14)
Chức
danh
nghề
nghiệp
viên
chức
..
………, ngày ... tháng ... năm …
THỦ TRƢỞNG, BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƢƠNG
(Ký tên, đóng dấu)
121
Mẫu số 06
N BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƢƠNG: ………….
DANH SÁCH VIÊN CHỨC CÓ ĐỦ CÁC TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIỆN DỰ THI HOẶC XÉT THĂNG
HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP TỪ CHỨC DANH ... LÊN CHỨC DANH ... NĂM ………
TT
Họ
và
n
Ny
tháng
năm
sinh
Nam
Nữ
Chức
vụ
hoặc
chức
danh
công
c
quan
đơn
vị
đang
làm
việc
Thời
gian
giữ
chức
danh
nghề
nghiệp
(kể cả
thời
gian
giữ
ngạch
hoặc
hạng
tƣơng
đƣơng)
Mức lƣơng
hiện hƣởng
Văn bằng, chứng chỉ theo yêu
cầu của hạng dự thi
đề
án,
công
trình
Đƣợc
miễn thi
Ngoại
ngữ
đăng
thi
Ghi
c
Hệ số
lƣơng
Mã số
chức
danh
nghề
nghiệp
hiện
giữ
Trình
độ
Chuyên
môn
Trình
độ lý
luận
chính
trị
Trình
độ
quản
nghề
nghiệp
Trình
độ tin
học
Trình
độ
ngoại
ngữ
Tin
học
Ngoại
ngữ
(1)
(2)
(3) (4) (5)
(6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16)
(17) (18) (19) (20)
………, ngày ... tháng ... năm …
THỦ TRƢỞNG, BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƢƠNG
(Ký tên, đóng dấu)
122
Thủ tục 21:
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp diễn viên hạng III.
1. Trình tthực hiện:
1.1. Thời gian thực hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ thứ 2 đến thứ
6 hàng tuần (trừ ngày nghỉ, ngày lễ, tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thực hiện: Đơn vị sự nghiệp công lập
1.3. Tnh tự thực hiện:
Bước 1: Cử viên chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp (Điều 35,
Nghị định số 115/2020/-CP)
- n cứ quy định tại khoản 1 Điều 31 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP,
ngƣời đng đầu đơn vị sự nghiệp công lập lập danh sách viên chức đủ tiêu
chuẩn, điều kiện đăng xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, báo o ngƣời
đứng đu cơ quan có thẩm quyền quản viên chức xem xét, quyết định cử viên
chức xét thăng hạng chức danh nghề nghip, gửi cơ quan, đơn vthẩm quyền
tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp theo thẩm quyn quy định.
- quan, đơn vị cử viên chức t thăng hạng chức danh nghề nghiệp
chu trách nhiệm trƣớc pháp luật về tiêu chuẩn, điều kiện của viên chức đƣợc c
tham xét thăng hạng và lƣu giữ, quản hồ sơ đăng xét thăng hạng của viên
chức theo quy định của pháp luật.
Bước 2: Tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp (Điều 37 Nghị
định số 115/2020/NĐ-CP)
- Khi tổ chức xét tng hạng chức danh nghnghiệp, quan, đơn vị
thẩm quyền tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp phải xây dựng Đề án
tổ chức xét thăng hạng. Nội dung của Đề án gồm:
+ Số lƣợng, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp hiện có của đơn
vị sự nghiệp công lập; số lƣợng viên chức ứng với chức danh nghề nghiệp xét
thăng hạng còn thiếu theo yêu cầu của vị tvic làm đề xuất chỉ tiêu thăng
hạng chức danh nghề nghiệp (theo Mẫu số 05 ban nh kèm theo Nghị định số
115/2020/NĐ-CP);
+ Danh sách viên chức đủ tiêu chuẩn, điều kiện đƣợc cử t thăng hạng
chức danh nghề nghiệp (theo Mẫu số 06 ban hành kèm theo Nghị định số
115/2020/NĐ-CP);
+ Dự kiến thành viên tham gia Hội đồng xét thăng hạng chức danh ngh
nghiệp;
+ Tiêu chuẩn, điều kiện, nội dung, hình thức xét thăng hng chức danh
nghnghiệp;
+ Dự kiến thời gian, địa điểm các nội dung khác để tchức kỳ xét
thăng hạng chức danh nghề nghip.
123
- quan, đơn vị có thẩm quyền tchức xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp viên chức thành lập Hội đồng xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, tổ
chức t thăng hạng chức danh nghề nghiệp theo quy định của pháp luật.
Bước 3: Hội đồng t thăng hạng chức danh nghề nghiệp (Điều 38 Nghị
định số 115/2020/NĐ-CP)
1. Hội đồng xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp do ngƣời đứng đầu cơ
quan, đơn vị thẩm quyền tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
thành lập. Hội đồng có 05 hoặc 07 tnh viên, bao gồm:
- Chủ tịch Hội đồng ngƣời đứng đầu hoặc cấp phó của ngƣời đứng đầu
quan, đơn vị có thm quyền tổ chức t thăng hạng chức danh nghề nghiệp;
- Phó Chủ tịch Hội đồng là ngƣời đứng đầu hoặc cấp phó của ngƣời đứng
đầu bphn tham u về tổ chc cán bộ của quan, đơn vị thẩm quyền tổ
chức t thăng hạng chức danh nghề nghiệp;
- c ủy viên Hội đồng là ngƣi chuyên môn, nghiệp vụ liên quan đến
việc tổ chức t thăng hạng chức danh nghề nghiệp do ngƣời đứng đầu cơ quan,
đơn vị thẩm quyền tổ chức t thăng hng chức danh nghề nghiệp quyết
định, trong đó có 01 ủy viên kiêm Thƣ ký Hội đồng.
2. Hội đồng t thăng hạng chức danh nghề nghiệp làm việc theo nguyên
tắc tập thể, quyết định theo đa số; tờng hợp biểu quyết ngang nhau thì thực
hiện theo ý kiến mà Ch tịch Hội đồng đã biểu quyết. Hội đồng thực hiện c
nhiệm vụ, quyền hạn sau:
a) Thông báo kế hoạch, thời gian, nội quy, hình thức, nội dung địa
điểm xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp;
b) Thành lập các bộ phận giúp việc: Ban thẩm định hồ sơ, Ban kiểm tra,
sát hạch khi tổ chức t thăng hng chức danh nghề nghiệp. Trƣờng hợp cần
thiết, Chủ tịch Hội đồng thành lập Tổ thƣ ký giúp việc;
c) Tổ chức xét hồ sơ, kiểm tra, sát hạch theo quy chế;
d) o cáo ngƣời đứng đầu quan, đơn vị thẩm quyền tổ chức xét
thăng hạng chức danh nghề nghiệp công nhận kết qu k xét thăng hạng chức
danh nghề nghiệp;
e) Giải quyết khiếu nại, tố cáo trong quá trình tổ chức k xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp;
g) Hội đồng xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp tự giải thsau khi
hoàn thành nhiệm vụ.
3. Không b trí những ngƣời quan hệ cha, mẹ, anh, ch, em ruột của
ngƣời xét thăng hạng hoặc của n vợ (chồng) của ngƣời xét thăng hạng; vợ
hoặc chồng, con đẻ hoặc con nuôi của ngƣời t thăng hạng hoặc những ngƣời
đang trong thời hn xử kỷ luật hoặc đang thi nh quyết định kỷ luật làm
124
thành viên Hội đồng xét thăng hạng chức danh nghề nghip, thành viên các b
phận giúp việc của Hội đồng t thăng hạng chức danh nghề nghiệp.
Bước 4: Nội dung, hình thức xét thăng hạng (khoản 19 Điều 1 Nghđịnh
số 85/2023/NĐ-CP sa đổi Điều 39 Ngh định số 115/2020/NĐ-CP)
1. Nội dung: Đánh giá việc đáp ứng các yêu cầu về tiêu chuẩn, điều kiện
quy đnh tại Điều 32 Nghị đnh số 115/2020/-CP đối với viên chc dự t
thăng hạng.
2. Hình thức: Thẩm định hồ sơ.
Bước 5: Xác định vn chức trúng tuyển trong kỳ t thăng hạng (Khoản
20 Điều 1 Nghị định số 85/2023/-CP sửa đổi Điều 40 Ngh định số
115/2020/NĐ-CP)
1. Viên chức trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng là ngƣời đáp ứng đủ tiêu
chuẩn, điều kiện theo quy định tại Điều 32 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP, đƣợc
ngƣời đứng đu cơ quan, đơn v tổ chức xét thăng hạng công nhận kết quả trúng
tuyển kỳ xét thăng hạng.
2. Trƣờng hợp quan, đơn v số lƣợng viên chức dự xét thăng hạng
nhiều hơn số chỉ tiêu thăng hạng đã đƣợc pduyệt thì việc xác định viên chức
trúng tuyển xét thăng hạng thực hin theo thứ tự ƣu tiên sau:
- Viên chức thành tích cao hơn trong hoạt động nghề nghiệp đã đƣc
cấp có thẩm quyền công nhận;
- Viên chức là nữ;
- Viên chức là ngƣời dân tộc thiểu số;
- Viên chức nhiều tuổi hơn (tính theo ngày, tháng, năm sinh);
- Viên chức có thời gian công tác nhiều hơn.
3. Trƣờng hợp không xác định đƣợc ngƣời trúng tuyển trong kỳ xét thăng
hạng viên chức thì ngƣời đứng đầu quan, đơn v tổ chức xét thăng hạng
n bản báo cáo với ngƣời đứng đầu cơ quan, đơn vị quản lý viên chức và quyết
định ngƣời trúng tuyển theo ý kiến của ngƣời đng đầu quan, đơn vị quản
viên chức.
Bước 6: Thông báo kết quả xét thăng hạng
1. Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày hoàn thành việc thẩm định hồ sơ xét
thăng hạng xác định danh sách ngƣời trúng tuyển, Chủ tịch Hội đồng t
thăng hạng văn bản báo o ngƣời đứng đầu cơ quan, đơn vị tổ chức xét
thăng hạng phê duyệt kết quả kỳ xét thăng hạng danh sách viên chức trúng
tuyển.
2. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày quyết định phê duyệt
kết qukỳ xét thăng hạng, Hội đồng xét thăng hng có trách nhiệm thông báo
bằng văn bản về kết quxét thăng hạng danh sách viên chức trúng tuyển tới
quan, đơn vị viên chức dự t thăng hạng; đồng thời thông báo công khai
125
trên trang thông tin điện tử hoặc Cng Thông tin điện tử của cơ quan, đơn vị, tổ
chức xét tng hạng.
Bước 7: Bổ nhiệm xếp lương chức danh nghề nghiệp đối với viên chức
trúng tuyển kỳ xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp (Điều 42 Nghđịnh số
115/2020/NĐ-CP và khon 22 Điều 1 Nghị định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07
tháng 12 năm 2023 của Chính phủ)
1. Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận đƣc danh sách viên chức
trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, ngƣời đứng đu
quan có thẩm quyền hoặc ngƣời đƣợc phân cấp, ủy quyền phải thực hiện việc bổ
nhiệm và xếp lƣơng ở chức danh nghề nghiệp mới đối với viên chức trúng tuyển
theo quy định.
Trƣờng hợp viên chức đã trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng nhƣng sau
đó bị xem xét xử kỷ lut hoặc bị kluật hoặc b khởi tố, điều tra, truy tố, xét
xử thì chƣa ra quyết định bổ nhiệm và xếp lƣơng ở chức danh nghề nghiệp trúng
tuyển. Khi hết thời hạn xử kỷ luật mà không bị k luật hoặc hết thời gian thi
nh quyết định kỷ luật hoặc sau khi quyết định của cấp thẩm quyền đối
với trƣờng hợp bị khởi t, điều tra, truy tố, xét xử thì căn cứ o cấu viên
chức theo chức danh nghề nghiệp đã đƣợc p duyệt tại thời điểm xem t,
quyết định bổ nhiệm, cấp có thẩm quyền quyết đnh việc bổ nhiệm và xếp lƣơng
chức danh ngh nghiệp đối với viên chức trúng tuyển trong kxét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp. Thời điểm ởng lƣơng mới, thi gian xét nâng bậc
lƣơng lần sau, việc kéo dài thời gian nâng bậc ơng (nếu có) thực hiện theo quy
định của pháp luật.
2. Việc xếp lƣơng chức danh nghề nghiệp mới bổ nhiệm thực hiện theo
quy định của pháp luật.
2. Cách thức thc hiện: Trực tiếp hoc qua bƣu chính.
3. Thành phần, số lƣợng hồ sơ:
3.1. Thành phn h sơ: (Điều 36 Ngh định s 115/2020/NĐ-CP và khon
18 Điều 1 Ngh định s 85/2023/NĐ-CP sửa đổi b sung khoản 3 Điều 36 Ngh
định s 115/2020/NĐ-CP)
- yếu lý lch viên chức theo quy đnh hiện hành đƣc lp chm nht
30 ngày trƣớc thi hn cui cùng np h xét thăng hng chc danh ngh
nghip, có xác nhn của cơ quan, đơn v s dng viên chc;
- Bn nhận xét, đánh giá của ngƣời đứng đầu đơn vị s nghip công lp s
dng viên chc hoc ca ngƣời đứng đầu cơ quan có thm quyn quản lý đơn v
s nghip công lp v các tiêu chuẩn, điu kiện đăng xét thăng hạng chc
danh ngh nghip ca viên chức theo quy định;
- Bản sao c văn bng, chng ch theo yêu cu ca chc danh ngh
nghiệp xét thăng hạng. Trƣờng hp yêu cu v ngoi ng hng chc danh
ngh nghiệp xét thăng hng không có s thay đi so vi yêu cu hng chc
126
danh ngh nghiệp đang gi thì không phi np chng ch ngoi ngữ. Trƣờng
hp một trong các văn bằng, chng ch quy đnh ti khoản 3 Điu 9 Nghị
định số 115/2020/NĐ-CP thì đƣợc s dng thay thế chng ch ngoi ng.
- c yêu cầu khác theo quy định ca tiêu chun chc danh ngh nghip
xét thăng hạng.
3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ
4. Thời hạn giải quyết: Không quy định.
5. Đi tƣợng thực hiện thủ tục hành chính: Viên chức.
6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
Viên chức làm việc tại Đơn vị s nghiệp công lập tự đảm bảo mt phần
chi thường xuyên Đơn vị sự nghiệp công lập do Nhà ớc đảm bảo chi
thường xuyên:
- quan thẩm quyền quyết định: Giám đốc Sở Văn hóa, Ththao
Du lịch, Chủ tịch UBND cấp huyện công nhận kết quả xét tuyển thăng hng
bổ nhiệm chc danh nghề nghip, xếp ơng đối với viên chức thuc thẩm
quyn quản lý.
- quan thực hin TTHC: Đơn vị sự nghiệp công lập; Sở n hóa, Thể
thao Du lịch; UBND cấp huyn.
- quan phối hợp: Sở Nội vụ thẩm định đề án, trình UBND tỉnh phê
duyt chỉ tiêu thăng hạng (Đề án); Văn phòng UBND tỉnh.
(khoản 17 Điều 1 Nghị định s 85/2023/-CP ngày 07/12/2023 của
Chính phủ).
7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản công nhận phê duyệt
kết quả xét thăng hạng; Thông báo kết quả xét thăng hạng; đồng thời thông báo
công khai trên Trang/Cổng thông tin điện tcủa cơ quan, đơn vị; Văn bản b
nhiệm và xếp lƣơng.
8. Phí, lệ phí (nếu có): Không.
9. n mẫu đơn, mu tờ khai (nếu có): Không
10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
10.1. Viên chức được đăng dự xét thăng hạng lên chức danh nghề
nghiệp cao hơn liền kề khi đáp ng đủ các tiêu chuẩn, điều kiện sau iều 32
Nghị định số 115/2020/-CP):
- Đƣợc xếp loại chất lƣợng mức hoàn thành tốt nhim vụ trở lên trong
năm công tác liền ktrƣớc m dự xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp; có
phẩm chất chính trị, đạo đức nghề nghip tốt; không trong thời hạn x kỷ
luật; không trong thời gian thực hin các quy định liên quan đến kỷ luật theo quy
định của Đảng và của pháp luật;
127
- năng lực, trình độ chuyên môn, nghiệp vụ để đảm nhận chức danh
nghề nghiệp hng cao hơn liền kề hạng chức danh nghề nghiệp hiện giữ trong
cùng lĩnh vực nghề nghiệp;
- Đáp ứng yêu cầu v văn bằng, chứng chỉ và yêu cầu khác của tiêu chuẩn
chức danh nghề nghiệp dự xét thăng hạng. Trƣờng hợp tại thời điểm t thăng
hạng mà Bộ quản lý chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành chƣa ban
nh quy định nội dung, chƣơng trình, hình thức, thời gian bồi ỡng theo quy
định tại khoản 1 Điều 64 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP thì không phi đáp ứng
yêu cầu về chứng chỉ bồi ỡng chức danh nghề nghiệp; viên chức đƣợc t
thăng hạng đƣợc coi là đáp ứng tiêu chuẩn, điều kiện của hạng đƣợc xét;
- Đáp ứng yêu cầu về thời gian công c tối thiểu giữ chức danh nghề
nghiệp hạng dƣới liền kề theo yêu cầu của tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp dự
xét thăng hạng, trừ trƣờng hp xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp chức
danh nghề nghiệp đó theo quy định tại thời điểm xét không có hạng dƣi liền kề.
Trƣờng hợp viên chức trƣớc khi đƣợc tuyển dụng, tiếp nhận đã thời
gian công tác (không tính thời gian tp sự theo quy đnh tại khoản 2 Điều 21
Nghị định s 115/2020/NĐ-CP) theo đúng quy định của pháp luật, đóng bảo
hiểm xã hội bắt buộc, làm việc vị trí việc làm u cầu về trình độ chuyên
môn, nghiệp vụ phù hợp (nếu có thời gian công tác không ln tục mà chƣa nhận
trợ cp bảo him hội một lần thì đƣợc cộng dồn) thời gian đó đƣợc tính
làm căn cứ xếp lƣơng chức danh nghề nghiệp hiện githì đƣợc tính là ơng
đƣơng với hạng chức danh nghề nghiệp hiện giữ.
Trƣờng hợp tính thi gian tƣơng đƣơng thì phải có thời gian giữ chức
danh nghề nghiệp hạng dƣới liền kề so với hạng chức danh nghề nghiệp dự xét ít
nhất 12 tháng tính đến ngày hết thời hạn nộp hồ sơ đăng ký dựt thăng hạng.
10.2. Tiêu chuẩn về đạo đức nghề nghiệp của viên chức chuyên ngành
nghthuật biểu diễn điện ảnh (Điều 3 Thông số 10/2022/TT-BVHTTDL
ngày 28/10/2022)
- tinh thần trách nhiệm đối với công việc đƣợc giao, tuân thủ các quy
định của pháp luật, thực hin đúng đầy đủ các nghĩa vụ của viên chức trong
hoạt động nghề nghiệp.
- Cống hiến cho sự nghiệp phát triển nghthuật biểu diễn điện ảnh;
ý thức giữ gìn, bảo tồn phát huy nghệ thuật truyền thống của cộng đồng các
n tộc Việt Nam.
- m huyết với nghề, trung thực, khách quan, thẳng thn; có thái độ
khiêm tốn, đúng mực khi tiếp xúc với công chúng; ý thức đấu tranh với
những hành vi sai trái, tiêu cực; thực hành tiết kiệm, chống lãng phí.
- Có tinh thần đoàn kết, tích cực, chủ động phối hợp với đồng nghiệp thc
hiện nhiệm vụ đƣợc giao.
- Không ngừng học tập, rèn luyện nâng cao phẩm chất, trình độ, năng lực.
128
10.3. Viên chức xét thăng hạng từ chức danh nghề nghiệp diễn viên hạng
IV lên diễn viên hạng III phải đáp ứng tiêu chuẩn, điều kiện (khon 2, khon 3,
khoản 4, Điu 10 Thông tƣ s 10/2022/TT-BVHTTDL ngày 28/10/2022 ca B
trƣởng B Văn hóa, Th thao và Du lch). C th nhƣ sau:
- Tiêu chun v trình độ đào tạo, bồi dƣỡng (khoản 2 Điều 10 Thông tƣ s
10/2022/TT-BVHTTDL):
+ bng tt nghiệp đi hc tr n phù hp vi chuyên ngành ngh
thut biu diễn và điện nh theo yêu cu v trí việc làm. Trƣờng hp có bng tt
nghiệp đại hc tr lên chuyên ngành khác phải đƣc tng danh hiệu “Ngh
nhân n”, “Nghệ ƣu hoặc đƣợc tặng “Giải thƣởng H Chí Minh”, Giải
thƣởng Nhà nƣớc” về văn hc, ngh thut;
+ chng ch bồi dƣỡng tu chun chc danh ngh nghip viên chc
din viên.
- Tiêu chun v năng lực chuyên môn, nghip v (khoản 3 Điu 10 Thông
tƣ số 10/2022/TT-BVHTTDL):
+ Nm vng ch trƣơng, đƣng li của Đảng, chính sách, pháp lut ca
Nhà nƣớc v ngh thut biu diễn điện nh;
+ Có năng khiếu v nh vc chuyên ngành;
+ Nm đƣc kiến thc nghip v chuyên ngành, đặc trƣng cơ bản ca các
môn ngh thut kết hp, kiến thức bn v các môn khoa hc k thut liên
quan;
+ kh năng phối hp vi đồng nghip trong các hoạt động chuyên
môn, nghip v.
- Yêu cầu đi vi viên chc d t thăng hng chc danh ngh din viên
hng III (Khoản 4 Điu 10 Thông tƣ số 10/2022/TT-BVHTTDL):
- thời gian gichức danh nghề nghiệp diễn viên hạng IV hoặc tƣơng
đƣơng từ đủ 02 năm trở lên (không kể thời gian tập sự, thử việc) đối với trình độ
cao đẳng hoc từ đủ 03 năm trở lên (không kể thời gian tập sự, thử việc) đối với
trình độ trung cấp. Trƣờng hợp có thời gian tƣơng đƣơng thì phải ít nhất 01
năm (đủ 12 tháng) đang giữ chức danh din viên hạng IV tính đến ngày hết thời
hạn nộp hồ sơ đăng ký dự xét thăng hạng.
11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Viên chức số 58/2010/QH12 ngày 15/11/2010 ca Quốc hội nƣớc
Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
- Luật sửa đổi, bổ sung một s điều ca Luật Cán bộ, công chức Luật
viên chức ngày 25/11/2019 ca Quốc hội nƣớc Cộng hòa hội chủ nghĩa Vit
Nam.
- Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính ph quy định
về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức.
129
- Nghị định s85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của
Chính phủ về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức.
- Thông số 10/2022/TT-BVHTTDL ngày 28/10/2022 của Bộ trƣởng
Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề
nghiệpxếp lƣơng viên chức chuyên ngành nghệ thuật biểu diễn và điện ảnh.
- Quyết định s 08/2022/QĐ-UBND ngày 22/02/2022 của UBND tỉnh
Thanh Hoá ban nh Quy định phân công, phân cấp quản tổ chức bộ máy,
biên chế và cán bộ, công chức, viên chức thuộc UBND tỉnh Thanh Hóa quản lý.
130
Mẫu số 05
N BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƢƠNG:…………….
O CÁO SỐ LƢỢNG, CƠ CẤU CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC HIỆN CÓ VÀ ĐỀ
NGHỊ SỐ LƢỢNG CHỈ TIÊU THĂNG HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP CỦA TỪNG CHỨC DANH
VIÊN CHỨC NĂM ...
TT
n cơ
quan, tổ
chức,
đơn v
Tổng
số
Số lƣợng, cơ cấu chức danh nghnghiệp
viên chc hiện có
Đề nghị sống chỉ tiêu tng hạng của
từng hạng viên chức
Ghi
c
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng I
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng II
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
III
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
IV
Chức danh
nghề
nghiệp
hạng V
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng I
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng II
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
III
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng IV
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng V
1)
(2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14)
Chức
danh
nghề
nghiệp
viên
chức
..
………, ngày ... tháng ... năm …
THỦ TRƢỞNG, BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƢƠNG
(Ký tên, đóng dấu)
131
Mẫu số 06
N BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƢƠNG: ………….
DANH SÁCH VIÊN CHỨC CÓ ĐỦ CÁC TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIỆN DỰ THI HOẶC XÉT THĂNG
HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP TỪ CHỨC DANH ... LÊN CHỨC DANH ... NĂM ………
TT
Họ
và
n
Ny
tháng
năm
sinh
Nam
Nữ
Chức
vụ
hoặc
chức
danh
công
c
quan
đơn
vị
đang
làm
việc
Thời
gian
giữ
chức
danh
nghề
nghiệp
(kể cả
thời
gian
giữ
ngạch
hoặc
hạng
tƣơng
đƣơng)
Mức lƣơng
hiện hƣởng
Văn bằng, chứng chỉ theo yêu
cầu của hạng dự thi
đề
án,
công
trình
Đƣợc
miễn thi
Ngoại
ngữ
đăng
thi
Ghi
c
Hệ số
lƣơng
Mã số
chức
danh
nghề
nghiệp
hiện
giữ
Trình
độ
Chuyên
môn
Trình
độ lý
luận
chính
trị
Trình
độ
quản
nghề
nghiệp
Trình
độ tin
học
Trình
độ
ngoại
ngữ
Tin
học
Ngoại
ngữ
(1)
(2)
(3) (4) (5)
(6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16)
(17) (18) (19) (20)
………, ngày ... tháng ... năm …
THỦ TRƢỞNG, BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƢƠNG
(Ký tên, đóng dấu)
Thủ tục 22:
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp di sản viên hạng I
.
1. Trình tthực hiện:
132
1.1. Thời gian thực hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ thứ 2 đến thứ
6 hàng tuần (trừ ngày nghỉ, ngày lễ, tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thực hiện: Đơn vị sự nghiệp công lập.
1.3. Tnh tự thực hiện:
Bước 1: Cử viên chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp (Điều 35,
Nghị định số 115/2020/-CP)
- n cứ quy định tại khoản 1 Điều 31 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP,
ngƣời đng đầu đơn vị sự nghiệp công lập lập danh sách viên chức đủ tiêu
chuẩn, điều kiện đăng xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, báo o ngƣời
đứng đu cơ quan có thẩm quyền quản viên chức xem xét, quyết định cử viên
chức xét thăng hạng chức danh nghề nghip, gửi cơ quan, đơn vthẩm quyền
tổ chức xét thăng hạng chức danh ngh nghiệp theo thẩm quyền quy định.
- quan, đơn vị cử viên chức t thăng hạng chức danh nghề nghiệp
chu trách nhiệm trƣớc pháp luật về tiêu chuẩn, điều kiện của viên chức đƣợc c
tham xét thăng hạng và lƣu giữ, quản hồ sơ đăng xét thăng hạng của viên
chức theo quy định của pháp luật.
Bước 2: Tổ chức xét thăng hạng chức danh nghnghiệp (Điều 37 Nghị
định số 115/2020/NĐ-CP)
- Khi tổ chức xét tng hạng chức danh nghnghiệp, quan, đơn vị
thẩm quyền tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp phải xây dựng Đề án
tổ chức xét thăng hạng. Nội dung của Đề án gồm:
+ Số lƣợng, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp hiện có của đơn
vị sự nghiệp công lập; số lƣợng viên chức ứng với chức danh nghề nghiệp xét
thăng hạng còn thiếu theo yêu cầu của vị tvic làm đề xuất chỉ tiêu thăng
hạng chức danh nghề nghiệp (theo Mẫu số 05 ban nh kèm theo Nghị định số
115/2020/NĐ-CP);
+ Danh sách viên chức đủ tiêu chuẩn, điều kiện đƣợc cử t thăng hạng
chức danh nghề nghiệp (theo Mẫu số 06 ban hành kèm theo Nghị định số
115/2020/NĐ-CP);
+ Dự kiến thành viên tham gia Hội đồng xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp;
+ Tiêu chuẩn, điều kiện, nội dung, hình thức xét thăng hng chức danh
nghnghiệp;
+ Dự kiến thời gian, địa điểm các nội dung khác để tchức kỳ xét
thăng hạng chức danh nghề nghip.
- quan, đơn vcó thẩm quyền tổ chc xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp viên chức thành lập Hội đồng xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, tổ
chức t thăng hạng chức danh nghề nghiệp theo quy định của pháp luật.
133
Bước 3: Hội đồng t thăng hạng chức danh nghề nghiệp (Điều 38 Nghị
định số 115/2020/NĐ-CP)
1. Hội đồng xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp do ngƣời đứng đầu cơ
quan, đơn vị thẩm quyền tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
thành lập. Hội đồng có 05 hoặc 07 tnh viên, bao gồm:
- Chủ tịch Hội đồng ngƣời đứng đầu hoặc cấp phó của ngƣời đứng đầu
quan, đơn vị có thm quyền tổ chức t thăng hạng chức danh nghề nghiệp;
- Phó Chủ tịch Hội đồng là ngƣời đứng đầu hoặc cấp phó của ngƣời đứng
đầu bphn tham u về tổ chc cán bộ của quan, đơn vị thẩm quyền tổ
chức t thăng hạng chức danh nghề nghiệp;
- c ủy viên Hội đồng là ngƣi chuyên môn, nghiệp vụ liên quan đến
việc tổ chức t thăng hạng chức danh nghề nghiệp do ngƣời đứng đầu cơ quan,
đơn vị thẩm quyền tổ chức t thăng hạng chức danh ngh nghiệp quyết
định, trong đó có 01 ủy viên kiêm Thƣ ký Hội đồng.
2. Hội đồng t thăng hạng chức danh nghề nghiệp làm việc theo nguyên
tắc tập thể, quyết định theo đa số; tờng hợp biểu quyết ngang nhau thì thực
hiện theo ý kiến mà Ch tch Hội đồng đã biểu quyết. Hội đồng thực hiện các
nhiệm vụ, quyền hạn sau:
+ Tng báo kế hoch, thời gian, nội quy, hình thức, nội dung địa
điểm xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp;
+ Thành lập các bộ phận giúp việc: Ban thẩm định hồ sơ, Ban kiểm tra,
sát hạch khi tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp. Trƣờng hợp cần
thiết, Chủ tịch Hội đồng thành lập Tổ thƣ ký giúp việc;
+ Tổ chức xét h sơ, kiểm tra, sát hạch theo quy chế;
+ Báo o ngƣời đứng đầu quan, đơn vị thẩm quyền tổ chức xét
thăng hạng chức danh nghề nghiệp công nhận kết quả kỳ xét thăng hạng chức
danh nghề nghiệp;
+ Giải quyết khiếu nại, tcáo trong quá trình tổ chức kỳ xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp;
+ Hội đồng t thăng hạng chức danh ngh nghiệp tự giải thể sau khi
hoàn thành nhiệm vụ.
3. Không b trí những ngƣời quan hệ cha, mẹ, anh, ch, em ruột của
ngƣời xét thăng hạng hoặc của n vợ (chồng) của ngƣời xét thăng hạng; vợ
hoặc chồng, con đẻ hoặc con nuôi của ngƣời t thăng hạng hoặc những ngƣời
đang trong thời hạn xử kỷ luật hoặc đang thi hành quyết định k luật làm
thành viên Hội đồng xét thăng hạng chức danh nghề nghip, thành viên các b
phận giúp việc của Hội đồng t thăng hạng chức danh nghề nghiệp.
Bước 4: Nội dung, hình thức xét thăng hạng (Khoản 19 Điều 1 Ngh định
số 85/2023/NĐ-CP sa đổi Điều 39 Ngh định số 115/2020/NĐ-CP)
134
1. Nội dung: Đánh giá việc đáp ứng các yêu cầu về tiêu chuẩn, điều kiện
quy đnh tại Điều 32 Nghị đnh số 115/2020/-CP đối với viên chc dự t
thăng hạng.
2. Hình thức: Thẩm định h sơ.
Bước 5: Xác định vn chức trúng tuyển trong kỳ t thăng hạng (Khoản
20 Điều 1 Nghị định số 85/2023/-CP sửa đổi Điều 40 Ngh định số
115/2020/NĐ-CP)
1. Viên chức trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng là ngƣời đáp ứng đủ tiêu
chuẩn, điều kiện theo quy định tại Điều 32 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP, đƣợc
ngƣời đứng đu cơ quan, đơn v tổ chức xét thăng hạng công nhận kết quả trúng
tuyển kỳ xét thăng hạng.
2. Trƣờng hợp quan, đơn v số lƣợng viên chức dự xét thăng hạng
nhiều hơn số ch tiêu thăng hạng đã đƣợc phê duyệt thì việc xác định viên chức
trúng tuyển xét thăng hạng thực hin theo thứ tự ƣu tiên sau:
- Viên chức có thành tích cao hơn trong hoạt động nghề nghiệp đã đƣợc
cấp có thẩm quyền công nhận;
- Viên chức là nữ;
- Viên chức là ngƣời n tộc thiểu số;
- Viên chức nhiều tuổi hơn (tính theo ngày, tháng, năm sinh);
- Viên chức có thời gian công tác nhiều hơn.
3. Trƣờng hợp không xác định đƣợc ngƣời trúng tuyển trong kỳ xét thăng
hạng viên chức thì ngƣời đứng đầu quan, đơn vtổ chức t thăng hạng
n bản báo cáo với ngƣời đứng đầu cơ quan, đơn vị quản lý viên chức và quyết
định ngƣời trúng tuyển theo ý kiến của ngƣời đng đầu quan, đơn vị quản
viên chức.
Bước 6: Thông báo kết quả xét thăng hạng
1. Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày hoàn thành việc thẩm định hồ sơ xét
thăng hạng xác định danh sách ngƣời trúng tuyển, Chủ tịch Hội đồng t
thăng hạng văn bản báo o ngƣời đứng đầu cơ quan, đơn vị tổ chức xét
thăng hạng phê duyệt kết quả kỳ xét thăng hạng danh sách viên chức trúng
tuyển.
2. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày quyết định phê duyệt
kết qukỳ xét thăng hạng, Hội đồng xét thăng hng có trách nhiệm thông báo
bằng văn bản về kết quxét thăng hạng danh sách viên chức trúng tuyển tới
quan, đơn vị viên chức dự xét thăng hng; đng thời thông báo công khai
trên trang thông tin điện tử hoặc Cng Thông tin điện tử của cơ quan, đơn vị, tổ
chức xét tng hạng
Bước 7: Bổ nhiệm xếp lương chức danh nghề nghiệp đối với viên chức
trúng tuyển kxét thăng hạng chức danh nghề nghiệp (Điều 42 Nghđịnh số
135
115/2020/NĐ-CP và khon 22 Điều 1 Nghị định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07
tháng 12 năm 2023 của Chính phủ)
1. Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận đƣc danh sách viên chức
trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, ngƣời đứng đu
quan có thẩm quyền hoặc ngƣời đƣợc phân cấp, ủy quyền phải thực hiện việc bổ
nhiệm và xếp lƣơng ở chức danh nghề nghiệp mới đối với viên chức trúng tuyển
theo quy định.
Trƣờng hợp viên chức đã trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng nhƣng sau
đó bị xem xét xử kỷ lut hoặc bị kluật hoặc b khởi tố, điều tra, truy tố, xét
xử thì chƣa ra quyết định bổ nhiệm và xếp lƣơng ở chức danh nghề nghiệp trúng
tuyển. Khi hết thời hạn xử kỷ luật mà không bị k luật hoặc hết thời gian thi
nh quyết định kỷ luật hoặc sau khi quyết định của cấp thẩm quyền đối
với trƣờng hợp bị khởi t, điều tra, truy tố, xét xử thì căn cứ o cấu viên
chức theo chức danh nghề nghiệp đã đƣợc p duyệt tại thời điểm xem t,
quyết định bổ nhiệm, cấp có thẩm quyền quyết định việc bổ nhiệm và xếp lƣơng
chức danh ngh nghiệp đối với viên chức trúng tuyển trong kxét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp. Thời điểm ởng lƣơng mới, thi gian xét nâng bậc
lƣơng lần sau, việc kéo dài thời gian nâng bậc lƣơng (nếu có) thực hiện theo quy
định của pháp luật.
2. Việc xếp lƣơng chức danh nghề nghiệp mới bổ nhiệm thực hiện theo
quy định của pháp luật.
2. Cách thức thc hiện: Nộp trực tiếp hoặc qua bƣu chính.
3. Thành phần, số lƣợng hồ sơ:
3.1. Thành phn h sơ: (Điều 36 Ngh định s 115/2020/NĐ-CP và khon
18 Điều 1 Ngh định s 85/2023/NĐ-CP sửa đổi b sung khoản 3 Điều 36 Ngh
định s 115/2020/NĐ-CP)
- yếu lý lch viên chức theo quy đnh hiện hành đƣc lp chm nht
30 ngày trƣớc thi hn cui cùng np h xét thăng hạng chc danh ngh
nghip, có xác nhn của cơ quan, đơn v s dng viên chc;
- Bn nhận xét, đánh giá của ngƣời đứng đầu đơn vị s nghip công lp s
dng viên chc hoc ca ngƣời đứng đầu cơ quan có thm quyn quản lý đơn v
s nghip công lp v các tiêu chuẩn, điu kiện đăng xét thăng hạng chc
danh ngh nghip ca viên chức theo quy định;
- Bản sao c văn bng, chng ch theo yêu cu ca chc danh ngh
nghiệp xét thăng hạng. Trƣờng hp yêu cu v ngoi ng hng chc danh
ngh nghiệp xét thăng hng không có s thay đi so vi yêu cu hng chc
danh ngh nghiệp đang gi thì không phi np chng ch ngoi ngữ. Trƣờng
hp một trong các văn bằng, chng ch quy đnh ti khoản 3 Điu 9 Ngh
định s 115/2020/NĐ-CP t đƣợc s dng thay thế chng ch ngoi ng.
136
- c yêu cầu khác theo quy định ca tiêu chun chc danh ngh nghip
xét thăng hạng.
3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ
4. Thời hạn giải quyết: Không quy định
5. Đi tƣợng thực hiện thủ tục hành chính: Viên chức.
6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh, Chtịch UBND tỉnh;
- Cơ quan trực tiếp thực hin:
+ Đơn vị s nghiệp công lập thuộc Sở lập danh sách gửi Sở Văn hóa, Thể
thao Du lịch tổng hợp chỉ tiêu gửi Sở Nội vụ.
+ SNi vụ tỉnh Thanh Hóa chủ trì, phi hợp với đơn vị liên quan tham
mƣu cho UBND tỉnh tổ chức xét thăng hạng chức danh ngh nghiệp.
- Cơ quan phối hợp: Văn phòng UBND tỉnh; quan, đơn vị khác liên
quan.
(khoản 17 Điu 1 Ngh định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của
Chính phủ).
7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản công nhận phê duyệt
kết quả xét thăng hạng; Thông báo kết quả xét thăng hạng; đồng thời thông báo
công khai trên Trang/Cổng thông tin điện tcủa cơ quan, đơn vị; Văn bản b
nhiệm và xếp lƣơng.
8. Phí, lệ phí (nếu có): Không.
9. n mẫu đơn, mu tờ khai (nếu có): Không
10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
10.1. Viên chức được đăng dự xét thăng hạng lên chức danh nghề
nghiệp cao hơn liền kề khi đáp ng đủ các tiêu chuẩn, điều kiện sau (Điều 32
Nghị định số 115/2020/NĐ-CP được sửa đổi tại khoản 16 Điều 1 Nghị định s
85/2023/NĐ-CP):
- Đƣợc xếp loại chất lƣợng mức hoàn thành tốt nhiệm vtrở lên trong
năm công tác liền ktrƣớc m dự xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp;
phẩm chất chính trị, đạo đức nghề nghip tốt; không trong thời hạn x kỷ
luật; không trong thời gian thực hin các quy định liên quan đến kỷ luật theo quy
định của Đảng và của pháp luật;
- năng lực, trình độ chuyên môn, nghiệp vụ để đảm nhận chức danh
nghề nghiệp hng cao hơn liền kề hạng chức danh nghề nghiệp hiện giữ trong
cùng lĩnh vực nghề nghiệp;
- Đáp ứng yêu cầu về văn bằng, chứng chỉ và yêu cầu khác của tiêu chuẩn
chức danh nghề nghiệp dự xét thăng hạng. Trƣờng hợp tại thời điểm t thăng
137
hạng mà Bộ quản lý chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành chƣa ban
nh quy định nội dung, chƣơng trình, hình thức, thi gian bồi dƣỡng theo quy
định tại khoản 1 Điều 64 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP thì không phi đáp ứng
yêu cầu về chứng chỉ bồi dƣỡng chức danh nghề nghiệp; viên chức đƣợc xét
thăng hạng đƣợc coi là đáp ứng tiêu chuẩn, điều kiện của hạng đƣợc xét;
- Đáp ứng yêu cầu vthời gian công tác tối thiểu giữ chức danh nghề
nghiệp hạng dƣới liền kề theo yêu cầu của tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp dự
xét thăng hạng, trừ trƣờng hp xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp chức
danh nghề nghiệp đó theo quy định tại thời điểm xét không có hạng dƣới liền kề.
Trƣờng hợp viên chức trƣớc khi đƣợc tuyển dụng, tiếp nhận đã thời
gian công tác (không tính thời gian tập sự theo quy định tại khoản 2 Điều 21
Nghị định s 115/2020/NĐ-CP) theo đúng quy định của pháp luật, đóng bo
hiểm xã hội bắt buộc, làm việc vị trí việc làm u cầu về trình độ chuyên
môn, nghiệp vụ phù hợp (nếu có thời gian công tác không liên tục mà chƣa nhận
trợ cp bảo him hội một lần thì đƣợc cộng dồn) thời gian đó đƣợc tính
làm căn cứ xếp lƣơng chức danh nghề nghiệp hiện giữ thì đƣợc nh là ơng
đƣơng với hạng chức danh nghề nghiệp hiện giữ.
Trƣờng hợp nh thời gian tƣơng đƣơng thì phải thời gian giữ chức
danh nghề nghiệp hạng dƣới liền kề so với hạng chức danh nghề nghiệp dự xét ít
nhất 12 tháng tính đến ngày hết thời hn nộp hồ sơ đăng ký dự xét tng hạng.
10.2. Tiêu chuẩn về đạo đức nghề nghiệp của viên chức chuyên ngành di
sản văn hóa (Điều 3 Thông tư số 16/2021/TT-BVHTTDL ngày 22/12/2021)
+ Có tinh thn trách nhiệm với công việc đƣợc giao, tuân thủ quy định của
pháp luật, thực hiện đúng đầy đủ các nghĩa vụ của viên chức trong hoạt động
nghề nghiệp.
+ Tâm huyết với nghề, trung thực, khách quan, thẳng thắn; làm việc khoa
học, có chính kiến ràng; thái độ khiêm tốn, đúng mực khi tiếp xúc với
nhân dân; có ý thức đấu tranh với những hành vi sai trái, tiêu cực; thực nh tiết
kiệm, chống lãng phí.
+ ý thức bảo vệ phát huy giá trị di sản văn hóa của dân tộc Việt
Nam.
+ tinh thần đoàn kết, tích cực, chủ động phối hợp với đồng nghiệp
thực hiện nhiệm vụ đƣợc giao.
+ Không ngừng học tập, rèn luyn nâng cao phẩm chất, trình độ, năng lực.
10.3 Viên chức t chức danh ngh nghiệp di sản viên hạng II lên chức
danh nghề nghiệp di sản viên hạng I phải đáp ứng tiêu chuẩn, điều kiện (khoản
2, khoản 3, khoản 4, Điều 4 Thông số 16/2021/TT-BVHTTDL ngày
22/12/2021 của Bộ trƣởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch; Điều 6, Thông
số 02/2024/TT-BVHTTDL ngày 17/6/2024 của Bộ trƣởng Bộ n hóa, Thể
thao Du lịch)
. C
thể như sau:
138
- Tiêu chun v trình độ đào tạo, bồi dƣỡng (Khoản 2 Điu 4
Thông s
16/2021/TT-BVHTTDL
):
+ Có bng thạc sĩ trở lên phù hp với lĩnh vc di sản văn hóa;
+ chng ch bồi dƣỡng tu chun chc danh ngh nghip viên chc
chuyên ngành di sn văn hóa.
- Tiêu chun v ng lực chuyên môn, nghip v (Khoản 3 Điều 4
Thông
tƣ số 16/2021/TT-BVHTTDL
):
+ Nm vng ch trƣơng, đƣng li của Đảng, chính sách, pháp lut ca
Nhà c, chiến c phát triển trong lĩnh vc bo v phát huy giá tr di sn
n hóa;
+ Có kiến thc chuyên sâu v nghip v bo v và phát huy giá tr di sn
n hóa;
+ năng lc phân tích, tng hp, h thống hóa đề xuất, tham u
xây dựng chính sách, văn bn quy phm pháp lut, đ án, chƣơng trình v bo
v và phát huy giá tr di sản văn hóa;
+ năng lc t chc ch đạo thc hin nghiên cu, ng dng tiến b
khoa hc k thuật đ ci tiến và nâng cao chất ng, hiu qu công tác bo v
và phát huy giá tr di sản n hóa;
+ k năng s dng công ngh thông tin bn, s dụng đƣc ngoi
ng hoc s dng đƣc tiếng dân tc thiu s đi vi viên chc công c vùng
n tc thiu s theo yêu cu v trí vic làm.
- u cầu đối với viên chức d xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp di
sản viên hạng I (Khoản 4 Điu 4
Thông số 16/2021/TT-BVHTTDL; Điều 6,
Thông tƣ số 02/2024/TT-BVHTTDL
):
+ Có thời gian giữ chức danh nghề nghiệp di sản viên hạng II hoặc tƣơng
đƣơng từ đủ 06 năm trở n. Trƣờng hp có thời gian ơng đƣơng thì phải có ít
nhất 01 năm (đủ 12 tháng) đang gichức danh nghề nghiệp di sản viên hạng II
nh đến ngày hết thời hạn nộp hồ sơ đăng ký dự xét thăng hạng;
+ Trong thời gian giữ chức danh nghề nghiệp di sản viên hạng II hoặc
tƣơng đƣơng đã chủ trì nghiên cứu, xây dựng ít nhất 02 đề tài, đề án, dự án,
chƣơng trình nghiên cứu khoa học cấp Bộ, ngành trở lên trong lĩnh vực bảo vệ
phát huy giá trdi sản văn hóa đã đƣợc cấp thẩm quyền nghiệm thu, phê
duyt hoặc đã chủ trì thực hiện ít nhất 02 cuộc sƣu tầm, khai quật khảo cổ, tng
bày quy mô quốc gia quốc tế.
+ Đang giữ chức danh nghề nghiệp di sản viên hạng II, mã số V.10.05.16.
11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Viên chức số 58/2010/QH12 ngày 15/11/2010 của Quốc hội nƣớc
Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
139
- Luật sửa đổi, bổ sung một s điều ca Luật Cán bộ, công chức Luật
viên chức ngày 25/11/2019 ca Quốc hội nƣớc Cộng hòa hội chủ nghĩa Vit
Nam.
- Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phquy định
về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức.
- Nghị định s85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của
Chính phủ về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức.
- Thông số 16/2021/TT-BVHTTDL ngày 22/12/2021 của Bộ trƣởng
Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề
nghiệpxếp lƣơng viên chức chuyên ngành di sản văn hóa.
- Thông s02/2024/TT-BVHTTDL ngày 17/6/2024 của B trƣởng Bộ
Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định tiêu chuẩn, điều kiện xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành thƣ viện, di sản văn hóa, văn
a sở, tuyên truyền viên văn hóa, mỹ thuật, nghệ thuật biểu diễn và điện
ảnh.
- Quyết định s 08/2022/QĐ-UBND ny 22/02/2022 của UBND tỉnh
Thanh Hoá ban nh Quy định phân công, phân cấp quản tổ chức bộ máy,
biên chế và cán bộ, công chức, viên chức thuộc UBND tỉnh Thanh Hóa quản lý.
140
Mẫu số 05
TÊN BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƢƠNG:…………….
BÁO CÁO SỐ LƢỢNG, CƠ CẤU CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC HIỆN CÓ VÀ ĐỀ NGHỊ SỐ
LƢỢNG CHỈ TIÊU THĂNG HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP CỦA TỪNG CHỨC DANH VIÊN CHỨC NĂM ...
TT
Tên cơ
quan, tổ
chức, đơn
vị
Tổng
số
Số lƣợng, cơ cấu chức danh nghề nghiệp viên
chức hiện có
Đề nghị số lƣợng chỉ tiêu thăng hạng của từng
hạng viên chức
Ghi
chú
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng I
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng II
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng III
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng IV
Chức danh
nghề nghiệp
hạng V
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng I
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng II
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng III
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng IV
xếp
Chức danh
nghề
nghiệp
hạng V
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14)
I Chức danh
nghề
nghiệp viên
chức
...
………, ngày ... tháng ... năm
THỦ TRƢỞNG, BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƢƠNG
(Ký tên, đóng dấu)
141
Mẫu số 06
TÊN BỘ, NNH, ĐỊA PHƢƠNG: ………….
DANH SÁCH VIÊN CHỨC CÓ ĐỦ CÁC TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIỆN DỰ THI HOẶC XÉT THĂNG HẠNG CHỨC
DANH NGHỀ NGHIỆP TỪ CHỨC DANH ... LÊN CHỨC DANH ... NĂM ………
TT
Họ
n
Ngày
tháng
năm
sinh
Nam
Nữ
Chức
vụ
hoặc
chức
danh
công
tác
quan
đơn
vị
đang
làm
việc
Thời
gian giữ
chức
danh
nghề
nghiệp
(kể cả
thời
gian giữ
ngạch
hoặc
hạng
tƣơng
đƣơng)
Mức lƣơng hiện
hƣởng
Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu của
hạng dự thi
đề
án, công
trình
Đƣợc miễn
thi
Ngoại
ngữ
đăng
ký thi
Ghi
chú
Hệ số
lƣơng
Mã số
chức
danh
nghề
nghiệp
hiện giữ
Trình độ
Chuyên
môn
Trình
độ lý
luận
chính
trị
Trình độ
quản lý
nghề
nghiệp
Trình
độ tin
học
Trình độ
ngoại
ngữ
Tin
học
Ngoại
ngữ
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
………, ngày ... tháng ... năm …
THỦ TRƢỞNG, BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƢƠNG
(Ký tên, đóng dấu)
142
Thủ tục 23:
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp di sản viên hạng II
.
1. Trình tthực hiện:
1.1. Thời gian thực hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ thứ 2 đến thứ
6 hàng tuần (trừ ngày nghỉ, ngày lễ, tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thực hiện: Đơn vị sự nghiệp công lập.
1.3. Tnh tự thực hiện:
Bước 1: Cử vn chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp (Điều 35
Nghị định số 115/2020/-CP)
- n cứ quy định tại khoản 1 Điều 31 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP,
ngƣời đng đầu đơn vị sự nghiệp công lập lập danh sách viên chức đủ tiêu
chuẩn, điều kiện đăng xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, báo o ngƣời
đứng đu cơ quan có thẩm quyền quản viên chức xem xét, quyết định cử viên
chức xét thăng hạng chức danh nghề nghip, gửi cơ quan, đơn vthẩm quyền
tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp theo thẩm quyn quy định.
- quan, đơn vị cử viên chức t thăng hạng chức danh nghề nghiệp
chu trách nhiệm trƣớc pháp luật về tiêu chuẩn, điều kiện của viên chức đƣợc c
tham xét thăng hạng và lƣu giữ, quản hồ sơ đăng xét thăng hạng của viên
chức theo quy định của pháp luật.
Bước 2: Tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp iều 37 Nghị
định số 115/2020/NĐ-CP)
- Khi tổ chức xét tng hạng chức danh nghnghiệp, quan, đơn vị
thẩm quyền tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp phải xây dựng Đề án
tổ chức xét thăng hạng. Nội dung của Đề án gồm:
+ Số lƣợng, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp hiện có của đơn
vị sự nghiệp công lập; số lƣợng viên chức ứng với chức danh nghề nghiệp xét
thăng hạng còn thiếu theo yêu cầu của vị tvic làm đề xuất chỉ tiêu thăng
hạng chức danh nghnghiệp (theo Mẫu số 05 ban nh kèm theo Nghị định số
115/2020/NĐ-CP);
+ Danh sách viên chức đủ tiêu chuẩn, điều kiện đƣợc cử t thăng hạng
chức danh nghề nghiệp (theo Mẫu số 06 ban hành kèm theo Nghị định số
115/2020/NĐ-CP);
+ Dự kiến thành viên tham gia Hội đồng xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp;
+ Tiêu chuẩn, điều kiện, nội dung, hình thức xét thăng hng chức danh
nghnghiệp;
+ Dự kiến thời gian, địa điểm các nội dung khác để tchức kỳ xét
thăng hạng chức danh nghề nghip.
143
- quan, đơn vị thẩm quyền tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp viên chức thành lập Hội đồng xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, tổ
chức t thăng hạng chức danh nghề nghiệp theo quy định của pháp luật.
Bước 3: Hội đồng t thăng hạng chức danh nghề nghiệp (Điều 38 Nghị
định số 115/2020/NĐ-CP)
1. Hội đồng xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp do ngƣời đứng đầu cơ
quan, đơn vị thẩm quyền tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
thành lập. Hội đồng có 05 hoặc 07 tnh viên, bao gồm:
- Chủ tịch Hội đồng ngƣời đứng đầu hoặc cấp phó của ngƣi đứng đầu
quan, đơn vị có thm quyền tổ chức t thăng hạng chức danh nghề nghiệp;
- Phó Chủ tịch Hội đồng là ngƣời đứng đầu hoặc cấp phó của ngƣời đứng
đầu bphn tham u về tổ chc cán bộ của quan, đơn vị có thẩm quyền tổ
chức t thăng hạng chức danh nghề nghiệp;
- c ủy viên Hội đồng là ngƣi chuyên môn, nghiệp vụ liên quan đến
việc tổ chức t thăng hạng chức danh nghề nghiệp do ngƣời đứng đầu cơ quan,
đơn vị thẩm quyền tổ chức t thăng hạng chức danh nghề nghiệp quyết
định, trong đó có 01 ủy viên kiêm Thƣ ký Hội đồng.
2. Hội đồng t thăng hạng chức danh nghề nghiệp làm việc theo nguyên
tắc tập thể, quyết định theo đa số; tờng hợp biểu quyết ngang nhau thì thực
hiện theo ý kiến mà Ch tch Hội đồng đã biểu quyết. Hội đồng thực hiện các
nhiệm vụ, quyền hạn sau:
- Thông báo kế hoạch, thời gian, nội quy, hình thức, nội dung và địa
điểm xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp;
- Thành lậpc bộ phận giúp việc: Ban thẩm định hồ sơ, Ban kiểm tra, t
hạch khi t chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp. Trƣờng hợp cn thiết,
Chủ tịch Hội đồng thành lập Tổ thƣ ký giúp việc;
- Tổ chức xét hồ sơ, kiểm tra, sát hạch theo quy chế;
- o cáo ngƣời đứng đầu quan, đơn vị thẩm quyền t chức xét
thăng hạng chc danh nghnghiệp công nhận kết qukỳ xét thăng hạng chức
danh nghề nghiệp;
- Giải quyết khiếu nại, tố cáo trong quá trình tổ chức kỳ xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp;
- Hội đồng t thăng hạng chức danh nghề nghiệp tự giải thể sau khi
hoàn thành nhiệm vụ.
3. Không b trí những ngƣời quan hệ cha, mẹ, anh, ch, em ruột của
ngƣời xét thăng hạng hoặc của n vợ (chồng) của ngƣời xét thăng hạng; vợ
hoặc chồng, con đẻ hoặc con nuôi của ngƣời t thăng hạng hoặc những ngƣời
đang trong thời hạn xử kỷ lut hoặc đang thi hành quyết định kỷ luật làm
144
thành viên Hội đồng xét thăng hạng chức danh nghề nghip, thành viên các b
phận giúp việc của Hội đồng t thăng hạng chức danh nghề nghiệp.
Bước 4: Nội dung, hình thức xét thăng hạng (Khoản 19 Điều 1 Nghị định
số 85/2023/NĐ-CP sa đổi Điều 39 Ngh định số 115/2020/NĐ-CP)
1. Nội dung: Đánh giá việc đáp ứng các yêu cầu về tiêu chuẩn, điều kiện
quy đnh tại Điều 32 Nghị đnh số 115/2020/-CP đối với viên chc dự t
thăng hạng.
2. Hình thức: Thẩm định hồ sơ.
Bước 5: Xác định vn chức trúng tuyển trong kỳ t thăng hạng (Khoản
20 Điều 1 Nghị định số 85/2023/-CP sửa đổi Điều 40 Ngh định số
115/2020/NĐ-CP)
1. Viên chức trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng là ngƣời đáp ứng đủ tiêu
chuẩn, điều kiện theo quy định tại Điều 32 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP, đƣợc
ngƣời đứng đu cơ quan, đơn v tổ chức xét thăng hạng công nhận kết quả trúng
tuyển kỳ xét thăng hạng.
2. Trƣờng hợp quan, đơn v số lƣợng viên chức dự xét thăng hạng
nhiều hơn số ch tiêu thăng hạng đã đƣợc phê duyệt tviệc xác định viên chức
trúng tuyển xét thăng hạng thực hin theo thứ tự ƣu tiên sau:
- Viên chức thành tích cao hơn trong hoạt động nghề nghiệp đã đƣc
cấp có thẩm quyền công nhận;
- Viên chức là nữ;
- Viên chức là ngƣời dân tộc thiểu số;
- Viên chức nhiều tuổi hơn (tính theo ngày, tháng, năm sinh);
- Viên chức có thời gian công tác nhiều hơn.
3. Trƣờng hợp không xác định đƣợc ngƣời trúng tuyển trong kỳ xét thăng
hạng viên chức thì ngƣời đứng đầu quan, đơn vtổ chức xét thăng hạng
n bản báo cáo với ngƣời đứng đầu cơ quan, đơn vị quản lý viên chức và quyết
định ngƣời trúng tuyển theo ý kiến của ngƣời đng đầu quan, đơn vị quản
viên chức.
Bước 6: Thông báo kết quả xét thăng hạng
1. Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày hoàn thành việc thẩm định h sơ xét
thăng hạng xác định danh sách ngƣời trúng tuyển, Chủ tịch Hội đồng t
thăng hạng văn bản báo o ngƣời đứng đầu cơ quan, đơn vị tổ chức xét
thăng hạng phê duyệt kết quả kỳ xét thăng hạng danh sách vn chc trúng
tuyển.
2. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày quyết định phê duyệt
kết qukỳ xét thăng hạng, Hội đồng xét thăng hng có trách nhiệm thông báo
bằng văn bản về kết quxét thăng hạng danh sách viên chức trúng tuyển tới
quan, đơn vị viên chức dự xét thăng hạng; đồng thời thông báo công khai
145
trên trang thông tin điện tử hoặc Cng Thông tin điện tử của cơ quan, đơn vị, tổ
chức xét tng hạng.
Bước 7: Bổ nhiệm và xếp lương chức danh nghề nghiệp đi với viên chức
trúng tuyển kxét thăng hạng chức danh nghề nghiệp (Điều 42 Nghị định số
115/2020/NĐ-CP và khon 22 Điều 1 Nghị định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07
tháng 12 năm 2023 của Chính phủ)
1. Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận đƣc danh sách viên chức
trúng tuyển trong kỳ xét thăng hng chức danh nghề nghiệp, ngƣời đng đầu
quan có thẩm quyền hoặc ngƣời đƣợc phân cấp, ủy quyền phải thực hiện việc bổ
nhiệm và xếp lƣơng ở chức danh nghề nghiệp mới đối với viên chức trúng tuyển
theo quy định.
Trƣờng hợp viên chức đã trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng nng sau
đó bị xem xét xử kỷ lut hoặc bị kluật hoặc b khởi tố, điều tra, truy tố, xét
xử thì chƣa ra quyết định bổ nhiệm và xếp lƣơng ở chức danh nghề nghiệp trúng
tuyển. Khi hết thời hạn xử kỷ luật mà không bị k luật hoặc hết thời gian thi
nh quyết định kỷ luật hoặc sau khi quyết định của cấp thẩm quyền đối
với trƣờng hợp bị khởi t, điều tra, truy tố, xét xử thì căn cứ o cấu viên
chức theo chức danh nghề nghiệp đã đƣợc p duyệt tại thời điểm xem t,
quyết định bổ nhiệm, cấp có thẩm quyền quyết định vic bổ nhiệm và xếp lƣơng
chức danh ngh nghiệp đối với viên chức trúng tuyển trong kxét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp. Thời điểm ởng lƣơng mới, thi gian xét nâng bậc
lƣơng lần sau, việc kéo dài thời gian nâng bậc lƣơng (nếu có) thực hiện theo quy
định của pháp luật.
2. Việc xếp lƣơng chức danh nghề nghiệp mới bổ nhiệm thực hiện theo
quy định của pháp luật.
2. Cách thức thc hiện: Trực tiếp hoc qua bƣu chính.
3. Thành phần, số lƣợng hồ sơ:
3.1. Thành phn h sơ: (Điều 36 Ngh định s 115/2020/NĐ-CP và khon
18 Điều 1 Ngh định s 85/2023/NĐ-CP sửa đổi b sung khoản 3 Điều 36 Ngh
định s 115/2020/NĐ-CP)
- yếu lý lch viên chức theo quy đnh hiện hành đƣc lp chm nht
30 ngày trƣớc thi hn cui cùng np h xét thăng hng chc danh ngh
nghip, có xác nhn của cơ quan, đơn v s dng viên chc;
- Bn nhận xét, đánh giá của ngƣời đứng đầu đơn vị s nghip công lp s
dng viên chc hoc ca ngƣời đứng đầu cơ quan có thm quyn quản lý đơn v
s nghip công lp v các tiêu chuẩn, điu kiện đăng xét thăng hạng chc
danh ngh nghip ca viên chức theo quy định;
- Bản sao c văn bng, chng ch theo yêu cu ca chc danh ngh
nghiệp xét thăng hạng. Trƣờng hp yêu cu v ngoi ng hng chc danh
ngh nghiệp xét thăng hng không s thay đổi so vi yêu cu hng chc
146
danh ngh nghiệp đang gi thì không phi np chng ch ngoi ngữ. Trƣờng
hp một trong các văn bằng, chng ch quy đnh ti khoản 3 Điu 9 Nghị
định số 115/2020/NĐ-CP thì đƣợc s dng thay thế chng ch ngoi ng.
- c yêu cầu khác theo quy định ca tiêu chun chc danh ngh nghip
xét thăng hạng.
3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ
4. Thời hạn giải quyết: Không quy định
5. Đi tƣợng thực hiện thủ tục hành chính: Viên chức.
6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- quan thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh
công nhận kết quả thăng hạng, bổ nhiệm và xếp lƣơng viên chức.
- Cơ quan thực hiện TTHC:
+ Đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Sở; đơn v sự nghiệp công lập thuộc
UBND cấp huyện lập danh sách;
+ Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; UBND cấp huyện tổng hợp chtiêu.
+ Sở Nội vụ chủ trì, phối hợp với các quan liên quan tham mƣu cho
UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
từ hạng III đến hạng II (xếp lƣơng loại A2).
- Cơ quan phối hợp: Văn phòng UBND tỉnh.
(khoản 17 Điều 1 Nghđịnh số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của
Chính phủ).
7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản công nhận phê duyệt
kết quả xét thăng hạng; Thông báo kết quả xét thăng hạng; đồng thi thông báo
công khai trên Trang/Cổng thông tin điện tcủa cơ quan, đơn vị; Văn bản b
nhiệm và xếp lƣơng.
8. Phí, lệ phí (nếu có): Không.
9. n mẫu đơn, mu tờ khai (nếu có): Không
10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
10.1. Viên chức được đăng dự xét thăng hạng lên chức danh nghề
nghiệp cao hơn liền kề khi đáp ng đủ các tiêu chuẩn, điều kiện sau iều 32
Nghị định số 115/2020/-CP):
- Đƣợc xếp loại chất lƣợng mức hoàn thành tốt nhiệm vtrở lên trong
năm công tác liền ktrƣớc m dự xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp; có
phẩm chất chính trị, đạo đức nghề nghip tốt; không trong thời hạn x kỷ
luật; không trong thời gian thực hin các quy định liên quan đến kỷ luật theo quy
định của Đảng và của pháp luật;
147
- năng lực, trình độ chuyên môn, nghiệp vụ để đảm nhận chức danh
nghề nghiệp hng cao hơn liền kề hạng chức danh nghề nghiệp hiện giữ trong
cùng lĩnh vực nghề nghiệp;
- Đáp ứng yêu cầu về văn bằng, chứng chỉ và yêu cầu khác của tiêu chuẩn
chức danh nghề nghiệp dự xét thăng hạng. Trƣờng hợp tại thời điểm xét thăng
hạng mà Bộ quản lý chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành chƣa ban
nh quy định nội dung, chƣơng trình, hình thức, thi gian bồi dƣỡng theo quy
định tại khoản 1 Điều 64 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP thì không phải đáp ứng
yêu cầu về chứng chỉ bồi ỡng chức danh nghề nghiệp; viên chức đƣợc t
thăng hạng đƣợc coi là đáp ứng tiêu chuẩn, điều kiện của hạng đƣợc xét;
- Đáp ứng yêu cầu vthời gian công tác tối thiểu giữ chức danh nghề
nghiệp hạng dƣới liền kề theo yêu cầu của tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp dự
xét thăng hạng, trừ trƣờng hp xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp chức
danh nghề nghiệp đó theo quy định tại thời điểm xét không có hạng dƣới liền kề.
Trƣờng hợp viên chức trƣớc khi đƣợc tuyển dụng, tiếp nhận đã thời
gian công tác (không tính thời gian tp sự theo quy đnh tại khoản 2 Điều 21
Nghị định s 115/2020/NĐ-CP) theo đúng quy định của pháp luật, đóng bo
hiểm xã hội bắt buộc, làm việc vị trí việc làm yêu cầu về trình độ chuyên
môn, nghiệp vụ phù hợp (nếu có thời gian công tác không ln tục mà chƣa nhận
trợ cp bảo him hội một lần thì đƣợc cộng dồn) thời gian đó đƣợc tính
làm căn cứ xếp lƣơng chức danh nghề nghiệp hiện giữ thì đƣợc nh là ơng
đƣơng với hạng chức danh nghề nghiệp hiện giữ.
Trƣờng hợp tính thi gian tƣơng đƣơng thì phải có thời gian giữ chức
danh nghề nghiệp hạng dƣới liền kề so với hạng chức danh nghề nghiệp dự xét ít
nhất 12 tháng tính đến ngày hết thời hn nộp hồ sơ đăng ký dự xét thăng hạng.
10.2. Tiêu chuẩn về đạo đức nghề nghiệp của viên chức chuyên ngành di
sản văn hóa (Điều 3 Thông tư số 10/2022/TT-BVHTTDL ngày 28/10/2022)
+ Có tinh thn trách nhiệm với công việc đƣợc giao, tuân thủ quy định của
pháp luật, thực hiện đúng và đầy đủ các nghĩa vụ của viên chức trong hoạt động
nghnghiệp.
+ Tâm huyết với nghề, trung thực, khách quan, thẳng thắn; làm việc khoa
học, có chính kiến ràng; thái độ khiêm tốn, đúng mực khi tiếp xúc với
nhân dân; có ý thức đấu tranh với những hành vi sai trái, tiêu cực; thực nh tiết
kiệm, chống lãng phí.
+ ý thức bảo vệ phát huy giá trị di sản văn hóa của dân tộc Việt
Nam.
+ tinh thần đoàn kết, tích cực, chủ động phối hợp với đồng nghiệp
thực hiện nhiệm vụ đƣợc giao.
+ Không ngừng học tập, rèn luyệnng cao phẩm chất, trình độ, năng lực.
148
10.3. Viên chức xét thăng hạng t chức danh nghề nghiệp di sản viên
hạng III lên di sản viên hạng II phi đáp ứng tiêu chuẩn, điều kiện (
khoản 2,
khoản 3, khoản 4, Điều 5 Thông tƣ số 16/2021/TT-BVHTTDL ny 22/12/2021 của
Bộ trƣởng Bộ Văn hóa, Th thao và Du lịch;
Điu 5, Thông tƣ số 02/2024/TT-
BVHTTDL ngày 17/6/2024 của Bộ trƣởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch). Cụ thể
nhƣ sau:
- Tiêu chun v trình độ đào tạo, bồi dƣỡng (Khoản 2 Điu 5
Thông s
16/2021/TT-BVHTTDL
):
+ Có bằng đại hc tr lên phù hp với lĩnh vc di sản văn hóa;
+ chng ch bồi dƣỡng tu chun chc danh ngh nghip viên chc
chuyên ngành di sn văn hóa.
- Tiêu chun v ng lực chuyên môn, nghip v (Khoản 3 Điều 5
Thông
tƣ số 10/2022/TT-BVHTTDL
):
+ Nm vng ch trƣơng, đƣng li của Đảng, chính sách, pháp lut ca
Nhà c, chiến c phát triển trong lĩnh vc bo v phát huy giá tr di sn
n hóa;
+ Am hiu kiến thc v nghip v bo v phát huy giá tr di sản n
a;
+ năng lc phân tích, tng hp, h thống hóa đề xut sửa đi, b
sung, hoàn thin quy trình, quy phm v các hoạt đng nghip v, k thut bo
v và phát huy giá tr di sản văn hóa đƣợc giao tham mƣu, qun lý;
+ k năng s dng công ngh thông tin bản, s dụng đƣợc ngoi
ng hoc s dng đƣc tiếngn tc thiu s đi vi viên chc công c vùng
n tc thiu s theo yêu cu v trí vic làm.
- u cầu đối với viên chức d xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp di
sản viên hạng II (Khoản 4 Điu 6
Thông tƣ số 16/2021/TT-BVHTTDL; Điều 5,
Thông tƣ số 02/2024/TT-BVHTTDL
):
+ Có thời gian giữ chức danh nghề nghiệp di sản viên hng III hoặc tƣơng
đƣơng từ đủ 09 năm trở lên (không kể thời gian tập sự, thử việc). Trƣờng hợp có
thi gian tƣơng đƣơng thì phải ít nhất 01 năm (đủ 12 tháng) đang giữ chức
danh nghề nghiệp di sản viên hạng III tính đến ngày hết thời hạn nộp hồ sơ đăng
dự xét thăng hạng.
+ Trong thời gian giữ chức danh nghề nghiệp di sản viên hng III hoc
tƣơng đƣơng đã tham gia nghiên cứu, xây dựng ít nhất 01 đề tài, đề án, dự án,
chƣơng trình nghiên cứu khoa học, văn bản quy phạm pháp luật, văn bản nghiệp
vụ, sáng kiến cải tiến kỹ thuật trong lĩnh vực bảo vệ phát huy giá tr di sản
n hóa tcấp sở tr lên đã đƣợc cấp có thẩm quyền ban hành, nghiệm thu
hoặc phê duyệt.
+ Đang giữ chức danh nghề nghiệp di sản viên hạng III, số
V.10.05.17.
149
11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Viên chức số 58/2010/QH12 ngày 15/11/2010 của Quốc hi nƣớc
Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
- Luật sửa đổi, bổ sung một s điều ca Luật Cán bộ, công chức Luật
viên chức ngày 25/11/2019 ca Quốc hội nƣớc Cộng hòa hội chủ nghĩa Vit
Nam.
- Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định
về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức.
- Nghị định s85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của
Chính phủ về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chc.
- Thông số 16/2021/TT-BVHTTDL ngày 22/12/2021 của Bộ trƣởng
Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề
nghiệpxếp lƣơng viên chức chuyên ngành di sản văn hóa.
- Thông s02/2024/TT-BVHTTDL ngày 17/6/2024 của B trƣởng Bộ
Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định tiêu chuẩn, điều kiện xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành thƣ viện, di sản văn hóa, văn
a sở, tuyên truyền viên văn hóa, mỹ thuật, nghệ thuật biểu diễn điện
ảnh.
- Quyết định s 08/2022/QĐ-UBND ny 22/02/2022 của UBND tỉnh
Thanh Hoá ban nh Quy định phân công, phân cấp quản tổ chức bộ máy,
biên chế và cán bộ, công chức, viên chức thuộc UBND tỉnh Thanh Hóa quản lý.
150
Mẫu số 05
N BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƢƠNG:…………….
O CÁO SỐ LƢỢNG, CƠ CẤU CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC HIỆN CÓ VÀ Đ
NGHỊ SỐ LƢỢNG CHỈ TIÊU THĂNG HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP CỦA TỪNG CHỨC DANH
VIÊN CHỨC NĂM ...
TT
n cơ
quan, tổ
chức,
đơn v
Tổng
số
Số lƣợng, cơ cấu chức danh nghnghiệp
viên chc hiện có
Đề nghị sống chỉ tiêu thăng hạng của
từng hạng viên chức
Ghi
c
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng I
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng II
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
III
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
IV
Chức danh
nghề
nghiệp
hạng V
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng I
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng II
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
III
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng IV
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng V
1)
(2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14)
Chức
danh
nghề
nghiệp
viên
chức
..
………, ngày ... tháng ... năm …
THỦ TRƢỞNG, BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƢƠNG
(Ký tên, đóng dấu)
151
Mẫu số 06
N BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƢƠNG: ………….
DANH SÁCH VIÊN CHỨC CÓ ĐỦ CÁC TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIỆN DỰ THI HOẶC XÉT THĂNG
HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP TỪ CHỨC DANH ... LÊN CHỨC DANH ... NĂM ………
TT
Họ
và
n
Ny
tháng
năm
sinh
Nam
Nữ
Chức
vụ
hoặc
chức
danh
công
c
quan
đơn
vị
đang
làm
việc
Thời
gian
giữ
chức
danh
nghề
nghiệp
(kể cả
thời
gian
giữ
ngạch
hoặc
hạng
tƣơng
đƣơng)
Mức lƣơng
hiện hƣởng
Văn bằng, chứng chỉ theo yêu
cầu của hạng dự thi
đề
án,
công
trình
Đƣợc
miễn thi
Ngoại
ngữ
đăng
thi
Ghi
c
Hệ số
lƣơng
Mã số
chức
danh
nghề
nghiệp
hiện
giữ
Trình
độ
Chuyên
môn
Trình
độ lý
luận
chính
trị
Trình
độ
quản
nghề
nghiệp
Trình
độ tin
học
Trình
độ
ngoại
ngữ
Tin
học
Ngoại
ngữ
(1)
(2)
(3) (4) (5)
(6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16)
(17) (18) (19) (20)
………, ngày ... tháng ... năm …
THỦ TRƢỞNG, BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƢƠNG
(Ký tên, đóng dấu)
Thủ tục 24:
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp di sản viên hạng III.
1. Trình tthực hiện:
152
1.1. Thời gian thực hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ thứ 2 đến thứ
6 hàng tuần (trừ ngày nghỉ, ngày lễ, tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thực hiện: Đơn vị sự nghiệp công lập.
1.3. Tnh tự thực hiện:
Bước 1: Cử vn chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp (Điều 35
Nghị định số 115/2020/-CP)
- n cứ quy định tại khoản 1 Điều 31 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP,
ngƣời đng đầu đơn vị sự nghiệp công lập lập danh sách viên chức đủ tiêu
chuẩn, điều kiện đăng xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, báo cáo ngƣời
đứng đu cơ quan có thẩm quyền quản viên chức xem xét, quyết định cử viên
chức xét thăng hạng chức danh nghề nghip, gửi cơ quan, đơn vthẩm quyền
tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp theo thẩm quyn quy định.
- quan, đơn vị cử viên chức t thăng hạng chức danh nghề nghiệp
chu trách nhiệm trƣớc pháp luật về tiêu chuẩn, điều kiện của viên chức đƣợc c
tham xét thăng hạng và lƣu giữ, quản hồ sơ đăng xét thăng hạng của viên
chức theo quy định của pháp luật.
Bước 2: Tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp iều 37 Nghị
định số 115/2020/NĐ-CP)
- Khi tổ chức xét tng hạng chức danh nghnghiệp, quan, đơn vị
thẩm quyền tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp phải xây dựng Đề án
tổ chức xét thăng hạng. Nội dung của Đề án gồm:
+ Số lƣợng, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp hiện có của đơn
vị sự nghiệp công lập; số lƣợng viên chức ứng với chức danh nghề nghiệp xét
thăng hạng còn thiếu theo yêu cầu của vị tvic làm đề xuất chỉ tiêu thăng
hạng chức danh nghề nghiệp (theo Mẫu số 05 ban hành kèm theo Nghị đnh s
115/2020/NĐ-CP);
+ Danh sách viên chức đủ tiêu chuẩn, điều kiện đƣợc cử t thăng hạng
chức danh nghề nghiệp (theo Mẫu số 06 ban hành kèm theo Nghị định số
115/2020/NĐ-CP);
+ Dự kiến thành viên tham gia Hội đồng xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp;
+ Tiêu chuẩn, điều kiện, nội dung, hình thức xét thăng hng chức danh
nghnghiệp;
+ Dự kiến thời gian, địa điểm các nội dung khác để tchức kỳ xét
thăng hạng chức danh nghề nghip.
- quan, đơn vị có thẩm quyền tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp viên chức thành lập Hội đồng xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, tổ
chức t thăng hạng chức danh nghề nghiệp theo quy định của pháp luật.
153
Bước 3: Hội đồng t thăng hạng chức danh nghề nghiệp (Điều 38 Nghị
định số 115/2020/NĐ-CP)
1. Hội đồng xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp do ngƣời đứng đầu cơ
quan, đơn vị thẩm quyền tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
thành lập. Hội đồng có 05 hoặc 07 tnh viên, bao gồm:
- Chủ tịch Hội đồng ngƣời đứng đầu hoặc cấp phó của ngƣời đứng đầu
quan, đơn vị có thm quyền tổ chức t thăng hạng chức danh nghề nghiệp;
- Phó Chủ tịch Hội đồng là ngƣời đứng đầu hoặc cấp phó của ngƣời đứng
đầu bphn tham u về tổ chc cán bộ của quan, đơn vị có thẩm quyn tổ
chức t thăng hạng chức danh nghề nghiệp;
- c ủy viên Hội đồng là ngƣi chuyên môn, nghiệp vụ liên quan đến
việc tổ chức t thăng hạng chức danh nghề nghiệp do ngƣời đứng đầu cơ quan,
đơn vị thẩm quyền tổ chứct thăng hạng chức danh nghề nghiệp quyết
định, trong đó có 01 ủy viên kiêm Thƣ ký Hội đồng.
2. Hội đồng t thăng hạng chức danh nghề nghiệp làm việc theo nguyên
tắc tập thể, quyết định theo đa số; tờng hợp biểu quyết ngang nhau thì thực
hiện theo ý kiến mà Chủ tch Hội đồng đã biểu quyết. Hội đồng thực hiện các
nhiệm vụ, quyền hạn sau:
a) Thông báo kế hoạch, thời gian, nội quy, hình thức, nội dung địa
điểm xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp;
b) Thành lập các bộ phận giúp việc: Ban thẩm định hồ sơ, Ban kiểm tra,
sát hạch khi tổ chức t thăng hng chức danh nghề nghiệp. Trƣờng hợp cần
thiết, Chủ tịch Hội đồng thành lập Tổ thƣ ký giúp việc;
c) Tổ chức xét hồ sơ, kiểm tra, sát hạch theo quy chế;
d) o cáo ngƣời đứng đầu quan, đơn vị thẩm quyền tổ chức xét
thăng hạng chức danh nghề nghiệp công nhận kết qu k xét thăng hạng chức
danh nghề nghiệp;
e) Giải quyết khiếu nại, tố cáo trong quá trình tổ chức k xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp;
g) Hội đồng xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp tự giải thể sau khi
hoàn thành nhiệm vụ.
3. Không b trí những ngƣời quan hệ cha, mẹ, anh, ch, em ruột của
ngƣời xét thăng hạng hoặc của n vợ (chồng) của ngƣời xét thăng hạng; vợ
hoặc chồng, con đẻ hoặc con nuôi của ngƣời t thăng hạng hoặc những ngƣời
đang trong thời hạn xử kluật hoặc đang thi hành quyết đnh kỷ luật làm
thành viên Hội đồng xét thăng hạng chức danh nghề nghip, thành viên các b
phận giúp việc của Hội đồng t thăng hạng chức danh nghề nghiệp.
Bước 4: Nội dung, hình thức xét thăng hạng (khoản 19 Điều 1 Nghị định
số 85/2023/NĐ-CP sa đổi Điều 39 Ngh định số 115/2020/NĐ-CP)
154
1. Nội dung: Đánh giá việc đáp ứng các yêu cầu về tiêu chuẩn, điều kiện
quy đnh tại Điều 32 Nghị đnh số 115/2020/-CP đối với viên chc dự t
thăng hạng.
2. Hình thức: Thẩm định hồ sơ.
Bước 5: Xác định vn chức trúng tuyển trong kỳ t thăng hạng (Khoản
20 Điều 1 Nghị định số 85/2023/-CP sửa đổi Điều 40 Ngh định số
115/2020/NĐ-CP)
1. Viên chức trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng là ngƣời đáp ứng đủ tiêu
chuẩn, điều kiện theo quy định tại Điều 32 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP, đƣợc
ngƣời đứng đu cơ quan, đơn v tổ chức xét thăng hạng công nhận kết quả trúng
tuyển kỳ xét thăng hạng.
2. Trƣờng hợp quan, đơn v số lƣợng viên chức dự xét thăng hạng
nhiều n số chỉ tiêu thăng hạng đã đƣợc phê duyệt thì việc c định viên chức
trúng tuyển xét thăng hạng thực hin theo thứ tự ƣu tiên sau:
- Viên chức thành tích cao hơn trong hoạt động nghề nghiệp đã đƣc
cấp có thẩm quyền công nhận;
- Viên chức là nữ;
- Viên chức là ngƣời dân tộc thiểu số;
- Viên chức nhiều tuổi hơn (tính theo ngày, tháng, năm sinh);
- Viên chức có thời gian công tác nhiều hơn.
3. Trƣờng hợp không xác định đƣợc ngƣời trúng tuyển trong kỳ xét thăng
hạng viên chức thì ngƣời đứng đầu quan, đơn vị tổ chức xét thăng hạng
n bản báo cáo với ngƣời đứng đầu cơ quan, đơn vị quản lý viên chức và quyết
định ngƣời trúng tuyển theo ý kiến của ngƣời đng đầu quan, đơn vị quản
viên chức.
Bước 6: Thông báo kết quả xét thăng hạng
1. Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày hoàn thành việc thẩm định hồ sơ t
thăng hạng xác định danh sách ngƣời trúng tuyển, Chủ tịch Hội đồng t
thăng hạng văn bản báo o ngƣời đứng đầu cơ quan, đơn vị tổ chức xét
thăng hạng phê duyệt kết quả kỳ xét thăng hạng và danh sách viên chức trúng
tuyển.
2. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày quyết định phê duyệt
kết qukỳ xét thăng hạng, Hội đồng xét thăng hng có trách nhiệm thông báo
bằng văn bản về kết quxét thăng hạng danh sách viên chức trúng tuyển tới
quan, đơn vị có viên chức dự xét thăng hạng; đồng thời thông báo ng khai
trên trang thông tin điện tử hoặc Cng Thông tin điện tử của cơ quan, đơn vị, tổ
chức xét tng hạng.
Bước 7: Bổ nhiệm xếp lương chức danh nghề nghiệp đối với viên chức
trúng tuyển kỳ t thăng hng chức danh nghề nghiệp (Điều 42 Nghị định s
155
115/2020/NĐ-CP và khon 22 Điều 1 Nghị định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07
tháng 12 năm 2023 của Chính phủ)
1. Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận đƣc danh sách viên chức
trúng tuyển trong k xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, ngƣời đứng đầu
quan có thẩm quyền hoặc ngƣời đƣợc phân cấp, ủy quyền phải thực hiện việc bổ
nhiệm và xếp lƣơng ở chức danh nghề nghiệp mới đối với viên chức trúng tuyển
theo quy định.
Trƣờng hợp viên chức đã trúng tuyển trong k t thăng hạng nhƣng sau
đó bị xem xét xử kỷ lut hoặc bị kluật hoặc b khởi tố, điều tra, truy tố, xét
xử thì chƣa ra quyết định bổ nhiệm và xếp lƣơng ở chức danh nghề nghiệp trúng
tuyển. Khi hết thời hạn xử kỷ luật mà không bị kỷ luật hoặc hết thời gian thi
nh quyết định kỷ luật hoặc sau khi quyết định của cấp thẩm quyền đối
với trƣờng hợp bị khởi t, điều tra, truy tố, xét xử thì căn cứ o cấu viên
chức theo chức danh nghề nghiệp đã đƣợc p duyệt tại thời điểm xem t,
quyết định bổ nhiệm, cấp có thẩm quyền quyết định vic bổ nhiệm và xếp lƣơng
chức danh ngh nghiệp đối với viên chức trúng tuyển trong kxét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp. Thời điểm ởng lƣơng mới, thi gian xét nâng bậc
lƣơng lần sau, việc kéo dài thời gian ng bậc lƣơng (nếu có) thực hiện theo quy
định của pháp luật.
2. Việc xếp lƣơng chức danh nghề nghiệp mới bổ nhiệm thực hiện theo
quy định của pháp luật.
2. Cách thức thc hiện: Trực tiếp hoc qua bƣu chính.
3. Thành phần, số lƣợng hồ sơ:
3.1. Thành phn h sơ: (Điều 36 Ngh định s 115/2020/NĐ-CP và khon
18 Điều 1 Ngh định s 85/2023/NĐ-CP sửa đổi b sung khoản 3 Điều 36 Ngh
định s 115/2020/NĐ-CP)
- yếu lý lch viên chức theo quy đnh hiện hành đƣc lp chm nht
30 ngày trƣớc thi hn cui cùng np h xét thăng hng chc danh ngh
nghip, có xác nhn của cơ quan, đơn v s dng viên chc;
- Bn nhận xét, đánh giá của ngƣời đứng đầu đơn vị s nghip công lp s
dng viên chc hoc ca ngƣời đứng đầu cơ quan có thm quyn qun lý đơn v
s nghip công lp v các tiêu chuẩn, điu kiện đăng xét thăng hạng chc
danh ngh nghip ca viên chức theo quy định;
- Bản sao c văn bng, chng ch theo yêu cu ca chc danh ngh
nghiệp xét thăng hạng. Trƣờng hp yêu cu v ngoi ng hng chc danh
ngh nghiệp xét thăng hng không có s thay đi so vi yêu cu hng chc
danh ngh nghiệp đang gi thì không phi np chng ch ngoi ngữ. Trƣờng
hp một trong các văn bằng, chng ch quy đnh ti khoản 3 Điu 9 Nghị
định số 115/2020/NĐ-CP thì đƣợc s dng thay thế chng ch ngoi ng.
156
- c yêu cầu khác theo quy định ca tiêu chun chc danh ngh nghip
xét thăng hạng.
3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ
4. Thời hạn giải quyết: Không quy định.
5. Đi tƣợng thực hiện thủ tục hành chính: Viên chức.
6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
Viên chức làm việc ti Đơn vị sự nghiệp công lập tự đảm bảo một phần
chi thường xuyên Đơn vị sự nghiệp công lập do Nhà ớc đảm bảo chi
thường xuyên:
- quan thẩm quyền quyết định: Gm đốc Sở Văn hóa, Ththao
Du lịch, Chủ tịch UBND cấp huyện công nhận kết quả xét tuyển thăng hng
bổ nhiệm chc danh nghề nghip, xếp ơng đối với viên chc thuộc thẩm
quyn quản lý.
- quan thực hin TTHC: Đơn vị sự nghiệp công lập; Sở n hóa, Thể
thao và Du lịch; UBND cấp huyện.
- quan phối hợp: Sở Nội vụ thẩm định đề án, trình UBND tỉnh phê
duyt chỉ tiêu thăng hạng (Đề án); Văn phòng UBND tỉnh.
(khoản 17 Điều 1 Nghị định s 85/2023/-CP ngày 07/12/2023 của
Chính phủ).
7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản công nhận phê duyệt
kết quả xét thăng hạng; Thông báo kết quả xét thăng hạng; đồng thời thông báo
công khai trên Trang/Cổng thông tin điện tcủa cơ quan, đơn vị; Văn bản b
nhiệm và xếp lƣơng.
8. Phí, lệ phí (nếu có): Không.
9. n mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có): Không
10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
10.1. Viên chức được đăng dự xét thăng hạng lên chức danh nghề
nghiệp cao hơn liền kề khi đáp ng đủ các tiêu chuẩn, điều kiện sau iều 32
Nghị định số 115/2020/NĐ-CP):
- Đƣợc xếp loại chất lƣợng mức hoàn thành tốt nhiệm vtrở lên trong
năm công tác liền ktrƣớc m dự xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp; có
phẩm chất chính trị, đạo đức nghề nghip tốt; không trong thời hạn x kỷ
luật; không trong thời gian thực hiện các quy định liên quan đến kỷ luật theo quy
định của Đảng và của pháp luật;
- năng lực, trình độ chuyên môn, nghiệp vụ để đảm nhận chức danh
nghề nghiệp hng cao hơn liền kề hạng chức danh nghề nghiệp hiện giữ trong
cùng lĩnh vực nghề nghiệp;
157
- Đáp ứng yêu cầu về văn bằng, chứng chỉ và yêu cầu khác của tiêu chuẩn
chức danh nghề nghiệp dự xét thăng hạng. Trƣờng hợp tại thời điểm t thăng
hạng mà Bộ quản lý chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành chƣa ban
nh quy định nội dung, cơng trình, hình thức, thời gian bồi ỡng theo quy
định tại khoản 1 Điều 64 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP thì không phi đáp ứng
yêu cầu về chứng chỉ bồi ỡng chức danh nghề nghiệp; viên chức đƣợc t
thăng hạng đƣợc coi là đáp ứng tiêu chuẩn, điều kiện của hạng đƣợc xét;
- Đáp ứng yêu cầu vthời gian công tác tối thiểu giữ chức danh nghề
nghiệp hạng dƣới liền kề theo yêu cầu của tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp dự
xét thăng hạng, trừ trƣờng hp xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp chức
danh nghề nghiệp đó theo quy định tại thời điểm xét không có hạng dƣới liền kề.
Trƣờng hợp viên chức trƣớc khi đƣợc tuyển dụng, tiếp nhận đã thời
gian công tác (không tính thời gian tp sự theo quy đnh tại khoản 2 Điều 21
Nghị định s 115/2020/NĐ-CP) theo đúng quy định của pháp luật, đóng bảo
hiểm xã hội bắt buộc, làm việc vị trí việc làm u cầu về trình độ chuyên
môn, nghiệp vụ phù hợp (nếu có thời gian công tác không ln tục mà chƣa nhận
trợ cp bảo him hội một lần thì đƣợc cộng dồn) thời gian đó đƣợc tính
làm căn cứ xếp lƣơng chức danh nghề nghiệp hiện giữ thì đƣợc nh là ơng
đƣơng với hạng chức danh nghề nghiệp hiện giữ.
Trƣờng hợp tính thi gian tƣơng đƣơng thì phải có thời gian giữ chức
danh nghề nghiệp hạng dƣới liền kề so với hạng chức danh nghề nghiệp dự xét ít
nhất 12 tháng tính đến ngày hết thời hn nộp hồ sơ đăng ký dự xét tng hạng.
10.2. Tiêu chuẩn về đạo đức nghề nghiệp của viên chức chuyên ngành di
sản văn hóa (Điều 3 Thông tư số 10/2022/TT-BVHTTDL ngày 28/10/2022)
+ Có tinh thần trách nhiệm với công việc đƣợc giao, tuân thủ quy định của
pháp luật, thực hiện đúng đầy đủ các nghĩa vụ của viên chức trong hoạt động
nghnghiệp.
+ Tâm huyết với nghề, trung thực, khách quan, thẳng thắn; làm việc khoa
học, có chính kiến ràng; thái đkhiêm tốn, đúng mực khi tiếp xúc với
nhân dân; có ý thức đấu tranh với những hành vi sai trái, tiêu cực; thực nh tiết
kiệm, chống lãng phí.
+ ý thức bảo vệ phát huy giá trị di sản văn hóa của dân tộc Việt
Nam.
+ tinh thần đoàn kết, tích cc, chủ động phối hp với đồng nghip
thực hiện nhiệm vụ đƣợc giao.
+ Không ngừng học tập, rèn luyệnng cao phẩm chất, trình độ, năng lực.
10.3. Viên chức xét thăng hạng t chức danh nghề nghiệp di sản viên
hạng IV lên di sn viên hạng III phải đáp ng tiêu chuẩn, điều kiện (khoản 2,
khoản 3, khoản 4, Điều 6 Thông số 16/2021/TT-BVHTTDL ngày 22/12/2021
của Btrƣởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch). Cụ thể nhƣ sau:
158
- Tiêu chun v trình độ đào tạo, bồi ng (khoản 2 Điều 6 Thông tƣ số
16/2021/TT-BVHTTDL):
+ Có bằng đại hc tr lên phù hp với lĩnh vc di sản văn hóa;
+ chng ch bi dƣỡng tiêu chun chc danh ngh nghip viên chc
chuyên ngành di sn văn hóa.
- Tiêu chun v năng lực chuyên môn, nghip v (khoản 3 Điều 6 Thông
tƣ số 16/2021/TT-BVHTTDL):
+ Nắm đƣc ch trƣơng, đƣờng li ca Đảng, chính ch, pháp lut ca
Nhà c, chiến c phát triển trong lĩnh vc bo v phát huy giá tr di sn
n hóa;
+ Nm vng kiến thc chuyên môn, nghip v v bo v và phát huy giá
tr di sản văn hóa;
+ năng lực phân tích, tng hp nhng vấn đ đƣợc giao tham mƣu,
qun lý;
+ k năng s dng công ngh thông tin bản, s dụng đƣợc ngoi
ng hoc s dng đƣc tiếng dân tc thiu s đi vi viên chc công c vùng
n tc thiu s theo yêu cu v trí vic làm.
- Yêu cầu đối vi viên chc d xét thăng hạng chc danh ngh di sn viên
hng III (Khoản 4 Điu 6 Thông tƣ số 16/2021/TT-BVHTTDL):
thi gian gi chc danh ngh nghip di sn viên hng IV hoặc tƣơng
đƣơng t đủ 02 năm tr lên (không k thi gian tp s, th việc) đi với trình độ
cao đẳng hoc t đủ 03 năm tr lên (không k thi gian tp s, th việc) đối vi
trình độ trung cấp. Tng hp có thời gian tƣơng đƣơng thì phi ít nht 01
năm 12 tháng) đang gi chc danh ngh nghip di sn viên hạng IV tính đến
ngày hết thi hn np h sơ đăng ký d t thăng hng.
11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Viên chức số 58/2010/QH12 ngày 15/11/2010 của Quốc hi nƣớc
Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức Luật
viên chức ngày 25/11/2019 ca Quốc hội nƣớc Cộng hòa hội chủ nghĩa Vit
Nam.
- Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định
về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức.
- Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của
Chính phủ về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chc.
- Thông số 16/2021/TT-BVHTTDL ngày 22/12/2021 của Bộ trƣởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định số, tu chuẩn chức danh nghề
nghiệpxếp lƣơng viên chức chuyên ngành di sản văn hóa.
159
- Quyết định s 08/2022/QĐ-UBND ny 22/02/2022 của UBND tỉnh
Thanh Hoá ban nh Quy định phân công, phân cấp quản tổ chức bộ máy,
biên chế và cán bộ, công chức, viên chức thuộc UBND tỉnh Thanh Hóa quản lý.
160
Mẫu số 05
N BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƢƠNG:…………….
O CÁO SỐ LƢỢNG, CƠ CẤU CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC HIỆN CÓ VÀ Đ
NGHỊ SỐ LƢỢNG CHỈ TIÊU THĂNG HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP CỦA TỪNG CHỨC DANH
VIÊN CHỨC NĂM ...
TT
n cơ
quan, tổ
chức,
đơn v
Tổng
số
Số lƣợng, cơ cấu chức danh nghnghiệp
viên chc hiện có
Đề nghị sống chỉ tiêu thăng hạng của
từng hạng viên chức
Ghi
c
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng I
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng II
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
III
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
IV
Chức danh
nghề
nghiệp
hạng V
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng I
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng II
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
III
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng IV
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng V
1)
(2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14)
Chức
danh
nghề
nghiệp
viên
chức
..
………, ngày ... tháng ... năm …
THỦ TRƢỞNG, BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƢƠNG
(Ký tên, đóng dấu)
161
Mẫu số 06
N BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƢƠNG: ………….
DANH SÁCH VIÊN CHỨC CÓ ĐỦ CÁC TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIỆN DỰ THI HOẶC XÉT THĂNG
HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP TỪ CHỨC DANH ... LÊN CHỨC DANH ... NĂM ………
TT
Họ
và
n
Ny
tháng
năm
sinh
Nam
Nữ
Chức
vụ
hoặc
chức
danh
công
c
quan
đơn
vị
đang
làm
việc
Thời
gian
giữ
chức
danh
nghề
nghiệp
(kể cả
thời
gian
giữ
ngạch
hoặc
hạng
tƣơng
đƣơng)
Mức lƣơng
hiện hƣởng
Văn bằng, chứng chỉ theo yêu
cầu của hạng dự thi
đề
án,
công
trình
Đƣợc
miễn thi
Ngoại
ngữ
đăng
thi
Ghi
c
Hệ số
lƣơng
Mã số
chức
danh
nghề
nghiệp
hiện
giữ
Trình
độ
Chuyên
môn
Trình
độ lý
luận
chính
trị
Trình
độ
quản
nghề
nghiệp
Trình
độ tin
học
Trình
độ
ngoại
ngữ
Tin
học
Ngoại
ngữ
(1)
(2)
(3) (4) (5)
(6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16)
(17) (18) (19) (20)
………, ngày ... tháng ... năm …
THỦ TRƢỞNG, BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƢƠNG
(Ký tên, đóng dấu)
Thủ tục 25:
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp phƣơng pháp viên
hạng II
.
1. Trình tthực hiện:
162
1.1. Thời gian thực hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ thứ 2 đến thứ
6 hàng tuần (trừ ngày nghỉ, ngày lễ, tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thực hiện: Đơn vị sự nghiệp công lập.
1.3. Tnh tự thực hiện:
Bước 1: Cử vn chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp (Điều 35
Nghị định số 115/2020/-CP)
- n cứ quy định tại khoản 1 Điều 31 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP,
ngƣời đng đầu đơn vị sự nghiệp công lập lập danh sách viên chức đủ tiêu
chuẩn, điều kiện đăng xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, báo o ngƣời
đứng đu cơ quan có thẩm quyền quản viên chức xem xét, quyết định cử viên
chức xét thăng hạng chức danh nghề nghip, gửi cơ quan, đơn vthẩm quyền
tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp theo thẩm quyn quy định.
- quan, đơn vị cử viên chức t thăng hạng chức danh nghề nghiệp
chu trách nhiệm trƣớc pháp luật về tiêu chuẩn, điều kiện của viên chức đƣợc c
tham xét thăng hạng và lƣu giữ, quản hồ sơ đăng xét thăng hạng của viên
chức theo quy định của pháp luật.
Bước 2: Tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp (Điều 37 Nghị
định số 115/2020/NĐ-CP)
- Khi tổ chức xét tng hạng chức danh nghnghiệp, quan, đơn vị
thẩm quyền tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp phải xây dựng Đề án
tổ chức xét thăng hạng. Nội dung của Đề án gồm:
+ Số lƣợng, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp hiện có của đơn
vị sự nghiệp công lập; số lƣợng viên chức ứng với chức danh nghề nghiệp xét
thăng hạng còn thiếu theo yêu cầu của vị tvic làm đề xuất chỉ tiêu thăng
hạng chức danh nghề nghiệp (theo Mẫu số 05 ban nh kèm theo Nghị định số
115/2020/NĐ-CP);
+ Danh sách viên chức đủ tiêu chuẩn, điều kiện đƣợc cử t thăng hạng
chức danh nghề nghiệp (theo Mẫu số 06 ban hành kèm theo Nghị định số
115/2020/NĐ-CP);
+ Dự kiến thành viên tham gia Hội đồng t thăng hạng chức danh nghề
nghiệp;
+ Tiêu chuẩn, điều kiện, nội dung, hình thức xét thăng hng chức danh
nghnghiệp;
+ Dự kiến thời gian, địa điểm các nội dung khác để tchức kỳ xét
thăng hạng chức danh nghề nghip.
- quan, đơn vị thẩm quyền tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp viên chức thành lập Hội đồng xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, tổ
chức t thăng hạng chức danh nghề nghiệp theo quy định của pháp luật.
163
Bước 3: Hội đồng t thăng hạng chức danh nghề nghiệp (Điều 38 Nghị
định số 115/2020/NĐ-CP)
1. Hội đồng xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp do ngƣời đứng đầu cơ
quan, đơn vị thẩm quyền tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
thành lập. Hội đồng có 05 hoặc 07 tnh viên, bao gồm:
- Chủ tịch Hội đồng ngƣời đứng đầu hoặc cấp phó của ngƣi đứng đầu
quan, đơn vị có thm quyền tổ chức t thăng hạng chức danh nghề nghiệp;
- Phó Chủ tịch Hội đồng là ngƣời đứng đầu hoặc cấp phó của ngƣời đứng
đầu bphn tham u về tổ chc cán bộ của quan, đơn vị có thẩm quyền tổ
chức t thăng hạng chức danh nghề nghiệp;
- c ủy viên Hội đồng là ngƣi chuyên môn, nghiệp vụ liên quan đến
việc tổ chức t thăng hạng chức danh nghề nghiệp do ngƣời đứng đầu cơ quan,
đơn vị thẩm quyền tổ chức t thăng hạng chức danh nghề nghiệp quyết
định, trong đó có 01 ủy viên kiêm Thƣ ký Hội đồng.
2. Hội đồng t thăng hạng chức danh nghề nghiệp làm việc theo nguyên
tắc tập thể, quyết định theo đa số; tờng hợp biểu quyết ngang nhau thì thực
hiện theo ý kiến mà Ch tch Hội đồng đã biểu quyết. Hội đồng thực hiện các
nhiệm vụ, quyền hạn sau:
- Thông báo kế hoạch, thời gian, nội quy, hình thức, nội dung và địa
điểm xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp;
- Thành lậpc bộ phận giúp việc: Ban thẩm định hồ sơ, Ban kiểm tra, t
hạch khi t chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp. Trƣờng hợp cn thiết,
Chủ tịch Hội đồng thành lập Tổ thƣ ký giúp việc;
- Tổ chức xét hồ sơ, kiểm tra, sát hạch theo quy chế;
- o cáo ngƣời đứng đầu quan, đơn vị thẩm quyền t chức xét
thăng hạng chc danh nghnghiệp công nhận kết qukỳ xét thăng hạng chức
danh nghề nghiệp;
- Giải quyết khiếu nại, tố cáo trong quá trình tổ chức kỳ xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp;
- Hội đồng t thăng hạng chức danh nghề nghiệp tự giải thể sau khi
hoàn thành nhiệm vụ.
3. Không b trí những ngƣời quan hệ cha, mẹ, anh, ch, em ruột của
ngƣời xét thăng hạng hoặc của n vợ (chồng) của ngƣời xét thăng hạng; vợ
hoặc chồng, con đẻ hoặc con nuôi của ngƣời t thăng hạng hoặc những ngƣời
đang trong thời hạn xử kỷ lut hoặc đang thi hành quyết định kỷ luật làm
thành viên Hội đồng xét thăng hạng chức danh nghề nghip, thành viên các b
phận giúp việc của Hội đồng t thăng hạng chức danh nghề nghiệp.
Bước 4: Nội dung, hình thức xét thăng hạng (Khoản 19 Điều 1 Nghị định
số 85/2023/NĐ-CP sa đổi Điều 39 Ngh định số 115/2020/NĐ-CP)
164
1. Nội dung: Đánh giá việc đáp ứng các yêu cầu về tiêu chuẩn, điều kiện
quy đnh tại Điều 32 Nghị đnh số 115/2020/-CP đối với viên chc dự t
thăng hạng.
2. Hình thức: Thẩm định hồ sơ.
Bước 5: Xác định vn chức trúng tuyển trong kỳ t thăng hạng (Khoản
20 Điều 1 Nghị định số 85/2023/-CP sửa đổi Điều 40 Ngh định số
115/2020/NĐ-CP)
1. Viên chức trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng là ngƣời đáp ứng đủ tiêu
chuẩn, điều kin theo quy định tại Điều 32 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP, đƣợc
ngƣời đứng đu cơ quan, đơn v tổ chức xét thăng hạng công nhận kết quả trúng
tuyển kỳ xét thăng hạng.
2. Trƣờng hợp quan, đơn v số lƣợng viên chức dự xét thăng hạng
nhiều hơn số ch tiêu tng hạng đã đƣợc phê duyệt tviệc xác định viên chức
trúng tuyển xét thăng hạng thực hin theo thứ tự ƣu tiên sau:
- Viên chức thành tích cao hơn trong hoạt động nghề nghiệp đã đƣc
cấp có thẩm quyền công nhận;
- Viên chức là nữ;
- Viên chức là ngƣời dân tc thiểu số;
- Viên chức nhiều tuổi hơn (tính theo ngày, tháng, năm sinh);
- Viên chức có thời gian công tác nhiều hơn.
3. Trƣờng hợp không xác định đƣợc ngƣời trúng tuyển trong kỳ xét thăng
hạng viên chức thì ngƣời đứng đầu quan, đơn vtổ chức xét thăng hạng
n bản báo cáo với ngƣời đứng đầu cơ quan, đơn vị quản lý viên chức và quyết
định ngƣời trúng tuyển theo ý kiến của ngƣời đng đầu quan, đơn vị quản
viên chức.
Bước 6: Thông báo kết quả xét thăng hạng
1. Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày hoàn thành việc thẩm định h sơ xét
thăng hạng xác định danh sách ngƣời trúng tuyển, Chủ tịch Hội đồng t
thăng hạng văn bản báo o ngƣời đứng đầu cơ quan, đơn vị tổ chức xét
thăng hạng phê duyệt kết quả kỳ xét thăng hạng danh sách viên chức trúng
tuyển.
2. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày quyết định phê duyệt
kết qukỳ xét thăng hạng, Hội đồng xét thăng hng có trách nhiệm thông báo
bằng văn bản về kết quxét thăng hạng danh sách viên chức trúng tuyển tới
quan, đơn vị viên chức dự xét thăng hạng; đồng thời thông báo công khai
trên trang thông tin điện tử hoặc Cng Thông tin điện tử của cơ quan, đơn vị, tổ
chức xét tng hạng.
Bước 7: Bổ nhiệm và xếp lương chức danh nghề nghiệp đi với viên chức
trúng tuyển kt thăng hạng chức danh nghề nghip iều 42 Nghị định số
165
115/2020/NĐ-CP và khon 22 Điều 1 Nghị định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07
tháng 12 năm 2023 của Chính phủ)
1. Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận đƣc danh sách viên chức
trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, ngƣời đứng đầu cơ
quan có thẩm quyền hoặc ngƣời đƣợc phân cấp, ủy quyền phải thực hiện việc bổ
nhiệm và xếp lƣơng ở chức danh nghề nghiệp mới đối với viên chức trúng tuyển
theo quy định.
Trƣờng hợp viên chức đã trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng nhƣng sau
đó bị xem xét xử kỷ lut hoặc bị kluật hoặc b khởi tố, điều tra, truy tố, xét
xử thì chƣa ra quyết định bổ nhiệm và xếp lƣơng ở chức danh nghề nghiệp trúng
tuyển. Khi hết thời hạn xử kỷ luật mà không bị k luật hoặc hết thời gian thi
nh quyết định kỷ luật hoặc sau khi quyết định của cấp thẩm quyền đối
với trƣờng hợp bị khởi t, điều tra, truy tố, xét xử thì căn cứ o cấu viên
chức theo chức danh nghề nghiệp đã đƣợc p duyệt tại thời điểm xem t,
quyết định bổ nhiệm, cấp có thẩm quyền quyết định việc b nhiệm và xếp lƣơng
chức danh ngh nghiệp đối với viên chức trúng tuyển trong kxét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp. Thời điểm ởng lƣơng mới, thi gian xét nâng bậc
lƣơng lần sau, việc kéo dài thời gian nâng bậc lƣơng (nếu có) thực hiện theo quy
định của pháp luật.
2. Việc xếp lƣơng chức danh nghề nghiệp mới bổ nhiệm thực hiện theo
quy định của pháp luật.
2. Cách thức thc hiện: Trực tiếp hoc qua bƣu chính.
3. Thành phần, số lƣợng hồ sơ:
3.1. Thành phn h sơ: (Điều 36 Ngh định s 115/2020/NĐ-CP và khon
18 Điều 1 Ngh định s 85/2023/NĐ-CP sửa đổi b sung khoản 3 Điều 36 Ngh
định s 115/2020/NĐ-CP)
- yếu lý lch viên chức theo quy đnh hiện hành đƣc lp chm nht
30 ngày trƣớc thi hn cui cùng np h xét thăng hng chc danh ngh
nghip, có xác nhn của cơ quan, đơn v s dng viên chc;
- Bn nhận xét, đánh giá của ngƣời đứng đầu đơn vị s nghip công lp s
dng viên chc hoc ca ngƣời đứng đầu cơ quan có thm quyn quản lý đơn v
s nghip công lp v các tiêu chuẩn, điu kiện đăng xét thăng hạng chc
danh ngh nghip ca viên chức theo quy định;
- Bản sao c văn bng, chng ch theo yêu cu ca chc danh ngh
nghiệp xét thăng hạng. Trƣờng hp yêu cu v ngoi ng hng chc danh
ngh nghiệp xét thăng hạng không s thay đổi so vi yêu cu hng chc
danh ngh nghiệp đang gi thì không phi np chng ch ngoi ngữ. Trƣờng
hp một trong các văn bằng, chng ch quy đnh ti khoản 3 Điu 9 Nghị
định số 115/2020/NĐ-CP thì đƣợc s dng thay thế chng ch ngoi ng.
166
- c yêu cầu khác theo quy định ca tiêu chun chc danh ngh nghip
xét thăng hạng.
3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ
4. Thời hạn giải quyết: Không quy định
5. Đi tƣợng thực hiện thủ tục hành chính: Viên chức.
6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- quan thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh
công nhận kết quả thăng hạng, bổ nhiệm và xếp lƣơng viên chức.
- Cơ quan thực hiện TTHC:
+ Đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Sở; đơn v sự nghiệp ng lp thuộc
UBND cấp huyện lập danh sách;
+ Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; UBND cấp huyện tổng hợp chỉ tiêu.
+ Sở Nội vụ chủ trì, phối hợp với các quan liên quan tham mƣu cho
UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
từ hạng III đến hạng II (xếp lƣơng loại A2).
- Cơ quan phối hợp: Văn phòng UBND tỉnh.
(khoản 17 Điều 1 Nghị định s 85/2023/-CP ngày 07/12/2023 của
Chính phủ).
7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản công nhận phê duyệt
kết quả xét thăng hạng; Thông báo kết quả xét thăng hạng; đồng thời thông báo
công khai trên Trang/Cổng thông tin điện tcủa cơ quan, đơn vị; Văn bản b
nhiệm và xếp lƣơng.
8. Phí, lệ phí (nếu có): Không.
9. n mẫu đơn, mu tờ khai (nếu có): Không
10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
10.1. Viên chức được đăng dự xét thăng hạng lên chức danh nghề
nghiệp cao hơn liền kề khi đáp ng đủ các tiêu chuẩn, điều kiện sau iều 32
Nghị định số 115/2020/-CP):
- Đƣợc xếp loại chất lƣợng mức hoàn thành tốt nhiệm vtrlên trong
năm công tác liền ktrƣớc m dự xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp; có
phẩm chất chính trị, đạo đức nghề nghip tốt; không trong thời hạn x kỷ
luật; không trong thời gian thực hin các quy định liên quan đến kỷ luật theo quy
định của Đảng và của pháp luật;
- năng lực, trình độ chuyên môn, nghiệp vụ để đảm nhận chức danh
nghề nghiệp hng cao hơn liền kề hạng chức danh nghề nghiệp hiện giữ trong
cùng lĩnh vực nghề nghiệp;
167
- Đáp ứng yêu cầu về văn bằng, chứng chỉ và yêu cầu khác của tiêu chuẩn
chức danh nghề nghiệp dự xét thăng hạng. Trƣờng hợp tại thời điểm t thăng
hạng mà Bộ quản lý chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành chƣa ban
nh quy định nội dung, chƣơng trình, hình thức, thi gian bồi dƣỡng theo quy
định tại khoản 1 Điều 64 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP thì không phải đáp ứng
yêu cầu về chứng chỉ bồi ỡng chức danh nghề nghiệp; viên chức đƣợc t
thăng hạng đƣợc coi là đáp ứng tiêu chuẩn, điều kiện của hạng đƣợc xét;
- Đáp ứng yêu cầu vthời gian công tác tối thiểu giữ chức danh nghề
nghiệp hạng dƣới liền kề theo yêu cầu của tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp dự
xét thăng hạng, trừ trƣờng hp xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp chức
danh nghề nghiệp đó theo quy định tại thời điểm xét không có hạng dƣới liền kề.
Trƣờng hợp viên chức trƣớc khi đƣợc tuyển dụng, tiếp nhận đã thời
gian công tác (không tính thời gian tp sự theo quy đnh tại khoản 2 Điều 21
Nghị định s 115/2020/NĐ-CP) theo đúng quy định của pháp luật, đóng bo
hiểm xã hội bắt buộc, làm việc vị trí việc m yêu cầu về trình độ chuyên
môn, nghiệp vụ phù hợp (nếu có thời gian công tác không ln tục mà chƣa nhận
trợ cp bảo him hội một lần thì đƣợc cộng dồn) thời gian đó đƣợc tính
làm căn cứ xếp lƣơng chức danh nghề nghiệp hiện giữ thì đƣợc tính tƣơng
đƣơng với hạng chức danh nghề nghiệp hiện giữ.
Trƣờng hợp tính thi gian tƣơng đƣơng thì phải có thời gian giữ chức
danh nghề nghiệp hạng dƣới liền kề so với hạng chức danh nghề nghiệp dự xét ít
nhất 12 tháng tính đến ngày hết thời hn nộp hồ đăng ký dự xét thăng hạng.
10.2. Tiêu chuẩn về đạo đức nghề nghiệp của viên chức chuyên ngành
văn hóa cơ sở (Điều 3 Thông tư số 03/2022/TT-BVHTTDL ngày 07/7/2022)
+ Có tinh thần trách nhiệm với công việc đƣợc giao, tuân thủ các quy định
của pháp lut; thực hiện đúng và đầy đủ nghĩa vụ của viên chức trong hoạt động
nghnghiệp.
+ Tâm huyết với nghề, trung thực, khách quan, thẳng thắn; làm việc khoa
học, có chính kiến ràng; thái độ khiêm tốn, đúng mực khi tiếp xúc với
nhân dân; có ý thức đấu tranh với những hành vi sai trái, tiêu cực; thực hành tiết
kiệm, chống lãng phí.
+ tinh thần đoàn kết, tích cực, chủ động phối hợp với đồng nghiệp
thực hiện nhiệm vụ đƣợc giao.
+ Không ngừng học tập, rèn luyệnng cao phẩm chất, trình độ, năng lực.
10.3. Viên chức xét thăng hạng từ chức danh nghề nghiệp phương pháp
viên hng III lên phương pháp viên hạng II phải đáp ứng tiêu chuẩn, điều kiện
(khoản 2, khoản 3, khoản 4, Điều 4 Thông số 03/2022/TT-BVHTTDL ngày
07/7/2022 của Bộ trƣởng Bộ Văn hóa, Th thao Du lịch; Điều 7, Thông số
02/2024/TT-BVHTTDL ngày 17/6/2024 của Bộ trƣởng Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch). Cụ thể nhƣ sau:
168
- Tiêu chun v trình độ đào tạo, bồi dƣỡng (Khoản 2 Điu 4
Thông s
03/2022/TT-BVHTTDL
):
+ Có bng tt nghiệp đại hc tr lên phù hp vi nh vc văn hóa cơ sở;
+ chng ch bồi dƣng tiêu chun chc danh ngh nghiệp phƣơng
pháp viên.
- Tiêu chun v ng lực chuyên môn, nghip v (Khoản 3 Điều 4
Thông
tƣ số 03/2022/TT-BVHTTDL
):
+ Nm vng ch trƣơng, đƣng li của Đảng, chính sách, pháp lut ca
Nhà nƣớc v văn hóa cơ s;
+ Nm vng lch sử, văn hóa, xã hi ca tng vùng, min;
+ Am hiểu các phƣơng pháp qun lý kinh nghim v công tác t
chc và hoạt động ca các thiết chế văn hóa cơ s;
+ Có năng lực phân tích, tng hp, h thng hóa và son tho các văn bn
trong lĩnh vực văn hóa cơ sở;
+ k năng s dng công ngh thông tin bản, s dụng đƣợc ngoi
ng hoc s dng đƣc tiếng dân tc thiu s đi vi viên chc công c vùng
n tc thiu s theo yêu cu v trí vic làm.
- Yêu cầu đối với viên chức dự xét thăng hạng chức danh nghnghiệp
phƣơng pháp viên hạng II (
khoản 4, Điều 4 Thông số 03/2022/TT-BVHTTDL
ngày 07/7/2022;
Điu 7, Thông tƣ số 02/2024/TT-BVHTTDL
):
+ thời gian công tác giữ chức danh nghề nghiệp phƣơng pháp viên
hạng III hoặc tƣơng đƣơng từ đủ 09 năm trở lên (không kể thời gian tập sự, thử
việc). Trƣờng hợp thời gian ơng đƣơng tphải ít nhất 01 năm (đủ 12
tháng) đang gi chức danh nghề nghip phƣơng pháp viên hạng III tính đến
ngày hết thời hạn nộp hồ sơ đăng ký dự xét thăng hạng.
- Đang giữ chức danh nghề nghiệp phƣơng pháp viên hạng III, số
V.10.06.20.
11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Viên chức số 58/2010/QH12 ngày 15/11/2010 của Quốc hi nƣớc
Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
- Luật sửa đổi, bổ sung một s điều ca Luật Cán bộ, công chức Luật
viên chức ngày 25/11/2019 ca Quốc hội nƣớc Cộng hòa hội chủ nghĩa Vit
Nam.
- Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định
về tuyển dụng, sử dụng và quản lý vn chức.
- Nghị định s85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của
Chính phủ về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chc.
169
- Thông s03/2022/TT-BVHTTDL ngày 07/7/2022 của B trƣởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp
và xếp lƣơng viên chức chuyên ngành văn hóa cơ sở.
- Thông s02/2024/TT-BVHTTDL ngày 17/6/2024 của B trƣởng Bộ
Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định tiêu chuẩn, điều kiện xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành thƣ viện, di sản văn hóa, văn
a sở, tuyên truyền viên văn hóa, mỹ thuật, nghệ thuật biểu diễn điện
ảnh.
- Quyết định s 08/2022/QĐ-UBND ngày 22/02/2022 của UBND tỉnh
Thanh Hoá ban nh Quy định phân công, phân cấp quản tổ chức bộ máy,
biên chế và cán bộ, công chức, viên chức thuộc UBND tỉnh Thanh Hóa quản lý.
170
Mẫu số 05
N BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƢƠNG:…………….
O CÁO SỐ LƢỢNG, CƠ CẤU CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC HIỆN CÓ VÀ ĐỀ
NGHỊ SỐ LƢỢNG CHỈ TIÊU THĂNG HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP CỦA TỪNG CHỨC DANH
VIÊN CHỨC NĂM ...
TT
n cơ
quan, tổ
chức,
đơn v
Tổng
số
Số lƣợng, cơ cấu chức danh nghnghiệp
viên chc hiện có
Đề nghị sốợng chỉ tiêu thăng hạng của
từng hạng viên chức
Ghi
c
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng I
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng II
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
III
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
IV
Chức danh
nghề
nghiệp
hạng V
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng I
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng II
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
III
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng IV
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng V
1)
(2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14)
Chức
danh
nghề
nghiệp
viên
chức
..
………, ngày ... tháng ... năm …
THỦ TRƢỞNG, BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƢƠNG
(Ký tên, đóng dấu)
171
Mẫu số 06
N BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƢƠNG: ………….
DANH SÁCH VIÊN CHỨC CÓ ĐỦ CÁC TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIỆN DỰ THI HOẶC XÉT THĂNG
HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP TỪ CHỨC DANH ... LÊN CHỨC DANH ... NĂM ………
TT
Họ
và
n
Ny
tháng
năm
sinh
Nam
Nữ
Chức
vụ
hoặc
chức
danh
công
c
quan
đơn
vị
đang
làm
việc
Thời
gian
giữ
chức
danh
nghề
nghiệp
(kể cả
thời
gian
giữ
ngạch
hoặc
hạng
tƣơng
đƣơng)
Mức lƣơng
hiện hƣởng
Văn bằng, chứng chỉ theo yêu
cầu của hạng dự thi
đề
án,
công
trình
Đƣợc
miễn thi
Ngoại
ngữ
đăng
thi
Ghi
c
Hệ số
lƣơng
Mã số
chức
danh
nghề
nghiệp
hiện
giữ
Trình
độ
Chuyên
môn
Trình
độ lý
luận
chính
trị
Trình
độ
quản
nghề
nghiệp
Trình
độ tin
học
Trình
độ
ngoại
ngữ
Tin
học
Ngoại
ngữ
(1)
(2)
(3) (4) (5)
(6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16)
(17) (18) (19) (20)
………, ngày ... tháng ... năm …
THỦ TRƢỞNG, BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƢƠNG
(Ký tên, đóng dấu)
Thủ tục 26:
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp phƣơng pháp viên
hạng III.
1. Trình tthực hiện:
172
1.1. Thời gian thực hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ thứ 2 đến thứ
6 hàng tuần (trừ ngày nghỉ, ngày lễ, tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thực hiện: Đơn vị sự nghiệp công lập.
1.3. Tnh tự thực hiện:
Bước 1: Cử vn chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp (Điều 35
Nghị định số 115/2020/-CP)
- n cứ quy định tại khoản 1 Điều 31 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP,
ngƣời đng đầu đơn vị sự nghiệp công lập lập danh sách viên chức đủ tiêu
chuẩn, điều kiện đăng xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, báo cáo ngƣời
đứng đu cơ quan có thẩm quyền quản viên chức xem xét, quyết định cử viên
chức xét thăng hạng chức danh nghề nghip, gửi cơ quan, đơn vthẩm quyền
tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp theo thẩm quyn quy định.
- quan, đơn vị cử viên chức t thăng hạng chức danh nghề nghiệp
chu trách nhiệm trƣớc pháp luật về tiêu chuẩn, điều kiện của viên chức đƣợc c
tham xét thăng hạng và lƣu giữ, quản hồ sơ đăng xét thăng hạng của viên
chức theo quy định của pháp luật.
Bước 2: Tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp iều 37 Nghị
định số 115/2020/NĐ-CP)
- Khi tổ chức xét tng hạng chức danh nghnghiệp, quan, đơn vị
thẩm quyền tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp phải xây dựng Đề án
tổ chức xét thăng hạng. Nội dung của Đề án gồm:
+ Số lƣợng, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp hiện có của đơn
vị sự nghiệp công lập; số lƣợng viên chức ứng với chức danh nghề nghiệp xét
thăng hạng còn thiếu theo yêu cầu của vị tvic làm đề xuất chỉ tiêu thăng
hạng chức danh nghề nghiệp (theo Mẫu số 05 ban nh kèm theo Nghị định số
115/2020/NĐ-CP);
+ Danh sách viên chức đủ tiêu chuẩn, điều kiện đƣợc cử t thăng hạng
chức danh nghề nghiệp (theo Mẫu số 06 ban hành kèm theo Nghị định số
115/2020/NĐ-CP);
+ Dự kiến thành viên tham gia Hội đồng xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp;
+ Tiêu chuẩn, điều kiện, nội dung, hình thức xét thăng hng chức danh
nghnghiệp;
+ Dự kiến thời gian, địa điểm các nội dung khác để tchức kỳ xét
thăng hạng chức danh nghề nghip.
- quan, đơn v thẩm quyền tổ chức t thăng hạng chức danh nghề
nghiệp viên chức thành lập Hội đồng xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, tổ
chức t thăng hạng chức danh nghề nghiệp theo quy định của pháp luật.
173
Bước 3: Hội đồng t thăng hạng chức danh nghề nghiệp (Điều 38 Nghị
định số 115/2020/NĐ-CP)
1. Hội đồng xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp do ngƣời đứng đầu cơ
quan, đơn vị thẩm quyền tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
thành lập. Hội đồng có 05 hoặc 07 tnh viên, bao gồm:
- Chủ tịch Hội đồng ngƣời đứng đầu hoặc cấp phó của ngƣời đứng đu
quan, đơn vị có thm quyền tổ chức t thăng hạng chức danh nghề nghiệp;
- Phó Chủ tịch Hội đồng là ngƣời đứng đầu hoặc cấp phó của ngƣời đứng
đầu bphn tham u về tổ chc cán bộ của quan, đơn vị có thẩm quyền tổ
chức t thăng hạng chức danh nghề nghiệp;
- c ủy viên Hội đồng là ngƣi chuyên môn, nghiệp vụ liên quan đến
việc tổ chức t thăng hạng chức danh nghề nghiệp do ngƣời đứng đầu cơ quan,
đơn vị thẩm quyền tổ chức t thăng hạng chức danh nghề nghiệp quyết
định, trong đó có 01 ủy viên kiêm Thƣ ký Hội đồng.
2. Hội đồng t thăng hạng chức danh nghề nghiệp làm việc theo nguyên
tắc tập thể, quyết định theo đa số; tờng hợp biểu quyết ngang nhau thì thực
hiện theo ý kiến mà Chủ tch Hội đồng đã biểu quyết. Hội đồng thực hiện c
nhiệm vụ, quyền hạn sau:
a) Thông báo kế hoạch, thời gian, nội quy, hình thức, nội dung địa
điểm xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp;
b) Thành lập các bộ phận giúp việc: Ban thẩm định hồ sơ, Ban kiểm tra,
sát hạch khi tổ chức t thăng hng chức danh nghề nghiệp. Trƣờng hợp cần
thiết, Chủ tịch Hội đồng thành lập Tổ thƣ ký giúp việc;
c) Tổ chức xét hồ sơ, kiểm tra, sát hạch theo quy chế;
d) o cáo ngƣời đứng đầu quan, đơn vị thẩm quyền tổ chức xét
thăng hạng chức danh nghề nghiệp công nhận kết qu k xét thăng hạng chức
danh nghề nghiệp;
e) Giải quyết khiếu nại, tố cáo trong quá trình tổ chức k xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp;
g) Hội đồng xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp tự giải thể sau khi
hoàn thành nhiệm vụ.
3. Không b trí những ngƣời quan hệ cha, mẹ, anh, ch, em ruột của
ngƣời xét thăng hạng hoặc của n vợ (chồng) của ngƣời xét thăng hạng; vợ
hoặc chồng, con đẻ hoặc con nuôi của ngƣời t thăng hạng hoặc những ngƣời
đang trong thời hạn xử kỷ luật hoc đang thi hành quyết định kỷ luật làm
thành viên Hội đồng xét thăng hạng chức danh nghề nghip, thành viên các b
phận giúp việc của Hội đồng t thăng hạng chức danh nghề nghiệp.
Bước 4: Nội dung, hình thức xét thăng hạng (khoản 19 Điều 1 Nghị định
số 85/2023/NĐ-CP sa đổi Điều 39 Ngh định số 115/2020/NĐ-CP)
174
1. Nội dung: Đánh giá việc đáp ứng các yêu cầu về tiêu chuẩn, điều kiện
quy đnh tại Điều 32 Nghị đnh số 115/2020/-CP đối với viên chc dự t
thăng hạng.
2. Hình thức: Thẩm định hồ sơ.
Bước 5: Xác định vn chức trúng tuyển trong kỳ t thăng hạng (Khoản
20 Điều 1 Nghị định số 85/2023/-CP sửa đổi Điều 40 Ngh định số
115/2020/NĐ-CP)
1. Viên chức trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng là ngƣời đáp ứng đủ tiêu
chuẩn, điều kiện theo quy định tại Điều 32 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP, đƣợc
ngƣời đứng đu cơ quan, đơn v tổ chức xét thăng hạng công nhận kết quả trúng
tuyển kỳ xét thăng hạng.
2. Trƣờng hợp quan, đơn v số lƣợng viên chức dự xét thăng hạng
nhiều n số chỉ tiêu thăng hạng đã đƣợc phê duyệt thì việc c định viên chức
trúng tuyển xét thăng hạng thực hin theo thứ tự ƣu tiên sau:
- Viên chức thành tích cao hơn trong hoạt động nghề nghiệp đã đƣc
cấp có thẩm quyền công nhận;
- Viên chức là nữ;
- Viên chức là nời dân tộc thiểu số;
- Viên chức nhiều tuổi hơn (tính theo ngày, tháng, năm sinh);
- Viên chức có thời gian công tác nhiều hơn.
3. Trƣờng hợp không xác định đƣợc ngƣời trúng tuyển trong kỳ xét thăng
hạng viên chức thì ngƣời đứng đầu quan, đơn vị tchức t thăng hạng
n bản báo cáo với ngƣời đứng đầu cơ quan, đơn vị quản lý viên chức và quyết
định ngƣời trúng tuyển theo ý kiến của ngƣời đng đầu quan, đơn vị quản
viên chức.
Bước 6: Thông báo kết quả xét thăng hạng
1. Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày hoàn thành việc thm định hồ sơ xét
thăng hạng xác định danh sách ngƣời trúng tuyển, Chủ tịch Hội đồng t
thăng hạng văn bản báo o ngƣời đứng đầu cơ quan, đơn vị tổ chức xét
thăng hạng phê duyệt kết quả kỳ xét thăng hạng danh sách viên chức trúng
tuyển.
2. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày quyết định phê duyệt
kết qukỳ xét thăng hạng, Hội đồng xét thăng hng có trách nhiệm thông báo
bằng văn bản về kết quxét thăng hạng danh sách viên chức trúng tuyển tới
quan, đơn vị có viên chức dự xét thăng hạng; đồng thời thông báo ng khai
trên trang thông tin điện tử hoặc Cng Thông tin điện tử của cơ quan, đơn vị, tổ
chức xét tng hạng.
Bước 7: Bổ nhiệm xếp lương chức danh nghề nghiệp đối với viên chức
trúng tuyển kxét thăng hạng chức danh nghnghiệp (Điều 42 Nghị định số
175
115/2020/NĐ-CP và khon 22 Điều 1 Nghị định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07
tháng 12 năm 2023 của Chính phủ)
1. Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận đƣc danh sách viên chức
trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, ngƣời đứng đầu
quan có thẩm quyền hoặc ngƣời đƣợc phân cấp, ủy quyền phải thực hiện việc bổ
nhiệm và xếp lƣơng ở chức danh nghề nghiệp mới đối với viên chức trúng tuyển
theo quy định.
Trƣờng hợp viên chức đã trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng nhƣng sau
đó bị xem xét xử kỷ lut hoặc bị kluật hoặc b khởi tố, điều tra, truy tố, xét
xử thì chƣa ra quyết định bổ nhiệm và xếp lƣơng ở chức danh nghề nghiệp trúng
tuyển. Khi hết thời hạn xử kỷ luật mà không bị kluật hoặc hết thời gian thi
nh quyết định kỷ luật hoặc sau khi quyết định của cấp thẩm quyền đối
với trƣờng hợp bị khởi t, điều tra, truy tố, xét xử thì căn cứ o cấu viên
chức theo chức danh nghề nghiệp đã đƣợc p duyệt tại thời điểm xem xét,
quyết định bổ nhiệm, cấp có thẩm quyền quyết định vic bổ nhiệm và xếp lƣơng
chức danh ngh nghiệp đối với viên chức trúng tuyển trong kxét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp. Thời điểm ởng lƣơng mới, thi gian xét nâng bậc
lƣơng lần sau, việc kéo i thời gian nâng bậc lƣơng (nếu ) thực hiện theo quy
định của pháp luật.
2. Việc xếp lƣơng chức danh nghề nghiệp mới bổ nhiệm thực hiện theo
quy định của pháp luật.
2. Cách thức thc hiện: Trực tiếp hoc qua bƣu chính.
3. Thành phần, số lƣợng hồ sơ:
3.1. Thành phn h sơ: (Điều 36 Ngh định s 115/2020/NĐ-CP và khon
18 Điều 1 Ngh định s 85/2023/NĐ-CP sửa đổi b sung khoản 3 Điều 36 Ngh
định s 115/2020/NĐ-CP)
- yếu lý lch viên chức theo quy đnh hiện hành đƣc lp chm nht
30 ngày trƣớc thi hn cui cùng np h xét thăng hng chc danh ngh
nghip, có xác nhn của cơ quan, đơn v s dng viên chc;
- Bn nhận xét, đánh giá của ngƣời đứng đầu đơn vị s nghip công lp s
dng viên chc hoc ca ngƣời đứng đầu cơ quan có thm quyn qun lý đơn v
s nghip công lp v các tiêu chuẩn, điu kiện đăng xét thăng hạng chc
danh ngh nghip ca viên chức theo quy định;
- Bản sao c văn bng, chng ch theo yêu cu ca chc danh ngh
nghiệp xét thăng hạng. Trƣờng hp yêu cu v ngoi ng hng chc danh
ngh nghiệp xét thăng hng không có s thay đi so vi yêu cu hng chc
danh ngh nghiệp đang gi thì không phi np chng ch ngoi ngữ. Trƣờng
hp một trong các văn bằng, chng ch quy đnh ti khoản 3 Điu 9 Nghị
định số 115/2020/NĐ-CP thì đƣợc s dng thay thế chng ch ngoi ng.
176
- c yêu cầu khác theo quy định ca tiêu chun chc danh ngh nghip
xét thăng hạng.
3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ
4. Thời hạn giải quyết: Không quy định.
5. Đi tƣợng thực hiện thủ tục hành chính: Viên chức.
6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
Viên chức làm việc tại Đơn vị s nghiệp công lập tự đảm bảo mt phần
chi thường xuyên Đơn vị sự nghiệp công lập do Nhà ớc đảm bảo chi
thường xuyên:
- quan thẩm quyền quyết định: Gm đốc Sở Văn hóa, Thể thao và
Du lịch; Chtịch UBND cấp huyện công nhận kết quả t tuyển thăng hạng
bổ nhiệm chc danh nghề nghip, xếp ơng đối với viên chc thuộc thẩm
quyn quản lý.
- quan thực hin TTHC: Đơn vị sự nghiệp công lập; Sở Văn hóa, Thể
thao Du lịch; UBND cấp huyện.
- quan phối hợp: Sở Nội vụ thẩm định đề án, trình UBND tỉnh phê
duyt chỉ tiêu thăng hạng (Đề án); Văn phòng UBND tỉnh.
(khoản 17 Điu 1 Ngh định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của
Chính phủ).
7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản công nhận phê duyệt
kết quả xét thăng hạng; Thông báo kết quả xét thăng hạng; đồng thời thông báo
công khai trên Trang/Cổng thông tin điện tcủa cơ quan, đơn vị; Văn bản b
nhiệm và xếp lƣơng.
8. Phí, lệ phí (nếu có): Không.
9. n mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có): Không
10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
10.1. Viên chức được đăng dự xét thăng hạng lên chức danh nghề
nghiệp cao hơn liền kề khi đáp ng đủ các tiêu chuẩn, điều kiện sau iều 32
Nghị định số 115/2020/-CP):
- Đƣợc xếp loại chất lƣợng mức hoàn thành tốt nhiệm vtrở lên trong
năm công tác liền ktrƣớc m dự xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp; có
phẩm chất chính trị, đạo đức nghề nghip tốt; không trong thời hạn x kỷ
luật; không trong thời gian thực hiện các quy định liên quan đến kỷ luật theo quy
định của Đảng và của pháp luật;
- năng lực, trình độ chuyên môn, nghiệp vụ để đảm nhận chức danh
nghề nghiệp hng cao hơn liền kề hạng chức danh nghề nghiệp hiện giữ trong
cùng lĩnh vực nghề nghiệp;
177
- Đáp ứng yêu cầu về văn bằng, chứng chỉ và yêu cầu khác của tiêu chuẩn
chức danh nghề nghiệp dự xét thăng hạng. Trƣờng hợp tại thời điểm t thăng
hạng mà Bộ quản lý chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành chƣa ban
nh quy định nội dung, chƣơng trình, hình thức, thời gian bồi dƣỡng theo quy
định tại khoản 1 Điều 64 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP thì không phi đáp ứng
yêu cầu về chứng chỉ bồi ỡng chức danh nghề nghiệp; viên chức đƣợc t
thăng hạng đƣợc coi là đáp ứng tiêu chuẩn, điều kiện của hạng đƣợc t;
- Đáp ứng yêu cầu vthời gian công tác tối thiểu giữ chức danh nghề
nghiệp hạng dƣới liền kề theo yêu cầu của tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp dự
xét thăng hạng, trừ trƣờng hp xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp chức
danh nghề nghiệp đó theo quy định tại thời điểm xét không có hạng dƣới liền kề.
Trƣờng hợp viên chức trƣớc khi đƣợc tuyển dụng, tiếp nhận đã thời
gian công tác (không tính thời gian tp sự theo quy đnh tại khoản 2 Điều 21
Nghị định s 115/2020/NĐ-CP) theo đúng quy định của pháp luật, đóng bảo
hiểm xã hội bắt buộc, làm việc vị trí việc làm u cầu về trình độ chuyên
môn, nghiệp vụ phù hợp (nếu có thời gian công tác không ln tục mà chƣa nhận
trợ cp bảo him hội một lần thì đƣợc cộng dồn) thời gian đó đƣợc tính
làm căn cứ xếp lƣơng chức danh nghề nghip hiện giữ thì đƣợc tính tƣơng
đƣơng với hạng chức danh nghề nghiệp hiện giữ.
Trƣờng hợp tính thi gian tƣơng đƣơng thì phải có thời gian giữ chức
danh nghề nghiệp hạng dƣới liền kề so với hạng chức danh nghề nghiệp dự xét ít
nhất 12 tháng tính đến ngày hết thời hn nộp hồ sơ đăng ký dự xét tng hạng.
10.2. Tiêu chuẩn về đạo đức nghề nghiệp của viên chức chuyên ngành
văn hóa cơ sở (Điều 3 Thông tư số 03/2022/TT-BVHTTDL ngày 07/7/2022)
+ Có tinh thần trách nhiệm với công vic đƣợc giao, tuân thủ các quy định
của pháp lut; thực hiện đúng và đầy đủ nghĩa vụ của viên chức trong hoạt động
nghnghiệp.
+ Tâm huyết với nghề, trung thực, khách quan, thẳng thắn; làm việc khoa
học, có chính kiến ràng; thái độ khiêm tốn, đúng mực khi tiếp xúc với
nhân dân; có ý thức đấu tranh với những hành vi sai trái, tiêu cực; thực nh tiết
kiệm, chống lãng phí.
+ tinh thần đoàn kết, tích cực, chủ động phối hợp với đồng nghiệp
thực hiện nhiệm vụ đƣợc giao.
+ Không ngừng học tập, rèn luyện nâng cao phẩm chất, trình độ, năng lực.
10.3. Viên chức xét thăng hạng từ chức danh nghề nghiệp phương pháp
viên hạng IV n phương pháp viên hạng III phải đáp ng tiêu chuẩn, điều kiện
(
khoản 2, khoản 3, khoản 4, Điều 5 Thông số 03/2022/TT-BVHTTDL ngày
07/7/2022 của Bộ trƣởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch). Cụ thể nhƣ sau:
- Tiêu chun v trình độ đào tạo, bồi ng (khoản 2 Điều 5 Thông tƣ số
03/2022/TT-BVHTTDL):
178
+ Có bng tt nghiệp đại hc trn phù hp vi nh vc văn hóa cơ sở;
+ chng ch bồi dƣng tiêu chun chc danh ngh nghiệp phƣơng
pháp viên.
- Tiêu chun v năng lực chuyên môn, nghip v (khoản 3 Điều 5 Thông
tƣ số 03/2022/TT-BVHTTDL):
+ Nắm đƣc ch trƣơng, đƣờng li ca Đảng, chính ch, pháp lut ca
Nhà nƣớc v văn hóa cơ sở;
+ Có kiến thức bản v quản lý công tác văn hóa cơ s; có kinh nghim
hoạt động trong lĩnh vực văn hóa cơ sở;
+ hiu biết v lch sử, văn hóa, hội trên địa bàn đƣc phân công
qun lý;
+ năng lc phân tích, tng hợp tham u son thảo các văn bản
hƣớng dn nghip v;
+ k năng s dng công ngh thông tin bản, s dụng đƣợc ngoi
ng hoc s dng đƣc tiếng dân tc thiu s đi vi viên chc công c vùng
n tc thiu s theo yêu cu v trí vic làm.
- Yêu cầu đối vi viên chc d xét thăng hạng chc danh ngh di sn viên
hng III (Khoản 4 Điu 5 Thông tƣ số 03/2022/TT-BVHTTDL):
thi gian ng tác gi chc danh ngh nghiệp phƣơng pháp vn hng
IV hoặc ơng đƣơng từ đủ 02 năm trở n (không k thi gian tp s, th vic)
đối với trình đ cao đẳng hoc t đủ 03 năm trở lên (không k thi gian tp s,
th việc) đối với trình đ trung cấp. Trƣờng hp có thời gian tƣơng đƣơng thì
phi có ít nhất 01 năm (đủ 12 tháng) đang gi chức danh phƣơng pháp viên hng
IV tính đến ngày hết thi hn np h sơ đăng ký dự t thăng hạng.
11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Viên chức số 58/2010/QH12 ngày 15/11/2010 của Quốc hi nƣớc
Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
- Luật sửa đổi, bổ sung một s điều ca Luật Cán bộ, công chức Luật
viên chức ngày 25/11/2019 ca Quốc hội nƣớc Cộng hòa hội chủ nghĩa Vit
Nam.
- Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định
về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức.
- Nghị định s85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của
Chính phủ về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chc.
- Thông s03/2022/TT-BVHTTDL ngày 07/7/2022 của B trƣởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp
và xếp lƣơng viên chức chuyên ngành văn hóa cơ sở.
179
- Quyết định s 08/2022/QĐ-UBND ny 22/02/2022 của UBND tỉnh
Thanh Hoá ban nh Quy định phân công, phân cấp quản tổ chức bộ máy,
biên chế và cán bộ, công chức, viên chức thuộc UBND tỉnh Thanh Hóa qun lý.
180
Mẫu số 05
N BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƢƠNG:…………….
O CÁO SỐ LƢỢNG, CƠ CẤU CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC HIỆN CÓ VÀ Đ
NGHỊ SỐ LƢỢNG CHỈ TIÊU THĂNG HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP CỦA TỪNG CHỨC DANH
VIÊN CHỨC NĂM ...
TT
n cơ
quan, tổ
chức,
đơn v
Tổng
số
Số lƣợng, cơ cấu chức danh nghnghiệp
viên chc hiện có
Đề nghị sống chỉ tiêu thăng hạng của
từng hạng viên chức
Ghi
c
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng I
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng II
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
III
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
IV
Chức danh
nghề
nghiệp
hạng V
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng I
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng II
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
III
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng IV
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng V
1)
(2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14)
Chức
danh
nghề
nghiệp
viên
chức
..
………, ngày ... tháng ... năm …
THỦ TRƢỞNG, BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƢƠNG
(Ký tên, đóng dấu)
181
Mẫu số 06
N BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƢƠNG: ………….
DANH SÁCH VIÊN CHỨC CÓ ĐỦ CÁC TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIỆN DỰ THI HOẶC XÉT THĂNG
HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP TỪ CHỨC DANH ... LÊN CHỨC DANH ... NĂM ………
TT
Họ
và
n
Ny
tháng
năm
sinh
Nam
Nữ
Chức
vụ
hoặc
chức
danh
công
c
quan
đơn
vị
đang
làm
việc
Thời
gian
giữ
chức
danh
nghề
nghiệp
(kể cả
thời
gian
giữ
ngạch
hoặc
hạng
tƣơng
đƣơng)
Mức lƣơng
hiện hƣởng
Văn bằng, chứng chỉ theo yêu
cầu của hạng dự thi
đề
án,
công
trình
Đƣợc
miễn thi
Ngoại
ngữ
đăng
thi
Ghi
c
Hệ số
lƣơng
Mã số
chức
danh
nghề
nghiệp
hiện
giữ
Trình
độ
Chuyên
môn
Trình
độ lý
luận
chính
trị
Trình
độ
quản
nghề
nghiệp
Trình
độ tin
học
Trình
độ
ngoại
ngữ
Tin
học
Ngoại
ngữ
(1)
(2)
(3) (4) (5)
(6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16)
(17) (18) (19) (20)
………, ngày ... tháng ... năm …
THỦ TRƢỞNG, BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƢƠNG
(Ký tên, đóng dấu)
182
Thủ tục 27:
Xét thăng hng chức danh nghề nghiệp ng dẫn viên văn
hóa hạng II
.
1. Trình tthực hiện:
1.1. Thời gian thực hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ thứ 2 đến thứ
6 hàng tuần (trừ ngày nghỉ, ngày lễ, tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thực hiện: Đơn vị sự nghiệp công lập.
1.3. Tnh tự thực hiện:
Bước 1: Cử vn chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp (Điều 35
Nghị định số 115/2020/-CP)
- n cứ quy định tại khoản 1 Điều 31 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP,
ngƣời đng đầu đơn vị sự nghiệp công lập lập danh sách viên chức đủ tiêu
chuẩn, điều kiện đăng xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, báo o ngƣời
đứng đu cơ quan có thẩm quyền quản viên chức xem xét, quyết định cử viên
chức xét thăng hạng chức danh nghề nghip, gửi cơ quan, đơn vthẩm quyền
tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp theo thẩm quyn quy định.
- quan, đơn vị cử viên chức t thăng hạng chức danh nghề nghiệp
chu trách nhiệm trƣớc pháp luật về tiêu chuẩn, điều kiện của viên chức đƣợc c
tham xét thăng hạng và lƣu giữ, quản hồ sơ đăng xét thăng hạng của viên
chức theo quy định của pháp luật.
Bước 2: Tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp iều 37 Nghị
định số 115/2020/NĐ-CP)
- Khi tổ chức xét tng hạng chức danh nghnghiệp, quan, đơn vị
thẩm quyền tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp phải xây dựng Đề án
tổ chức xét thăng hạng. Nội dung của Đề án gồm:
+ Số lƣợng, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp hiện có của đơn
vị sự nghiệp công lập; số lƣợng viên chức ứng với chức danh nghề nghiệp xét
thăng hạng còn thiếu theo yêu cầu của vị tvic làm đề xuất chỉ tiêu thăng
hạng chức danh nghnghiệp (theo Mẫu số 05 ban nh kèm theo Nghị định số
115/2020/NĐ-CP);
+ Danh sách viên chức đủ tiêu chuẩn, điều kiện đƣợc cử t thăng hạng
chức danh nghề nghiệp (theo Mẫu số 06 ban hành kèm theo Nghị định số
115/2020/NĐ-CP);
+ Dự kiến thành viên tham gia Hội đồng xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp;
+ Tiêu chuẩn, điều kiện, nội dung, hình thức xét thăng hng chức danh
nghnghiệp;
+ Dự kiến thời gian, địa điểm các nội dung khác để tchức kỳ xét
thăng hạng chức danh nghề nghip.
183
- quan, đơn vị thẩm quyền tchức xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp viên chức thành lập Hội đồng xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, tổ
chức t thăng hạng chức danh nghề nghiệp theo quy định của pháp luật.
Bước 3: Hội đồng t thăng hạng chức danh nghề nghiệp (Điều 38 Nghị
định số 115/2020/NĐ-CP)
1. Hội đồng xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp do ngƣời đứng đầu cơ
quan, đơn vị thẩm quyền tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
thành lập. Hội đồng có 05 hoặc 07 tnh viên, bao gồm:
- Chủ tịch Hội đồng ngƣời đứng đầu hoặc cấp phó của ngƣời đứng đu
quan, đơn vị có thm quyền tổ chức t thăng hạng chức danh nghề nghiệp;
- Phó Chủ tịch Hội đồng là ngƣời đứng đầu hoặc cấp phó của ngƣời đứng
đầu bphn tham u về tổ chc cán bộ của quan, đơn vị có thẩm quyền tổ
chức t thăng hạng chức danh nghề nghiệp;
- c ủy viên Hội đồng là ngƣi chuyên môn, nghiệp vụ liên quan đến
việc tổ chức t thăng hạng chức danh nghề nghiệp do ngƣời đứng đầu cơ quan,
đơn vị thẩm quyền tổ chức t thăng hạng chức danh nghề nghiệp quyết
định, trong đó có 01 ủy viên kiêm Thƣ ký Hội đồng.
2. Hội đồng t thăng hạng chức danh nghề nghiệp làm việc theo nguyên
tắc tập thể, quyết định theo đa số; tờng hợp biểu quyết ngang nhau thì thực
hiện theo ý kiến mà Ch tch Hội đồng đã biểu quyết. Hội đồng thực hiện các
nhiệm vụ, quyền hạn sau:
- Thông báo kế hoạch, thời gian, nội quy, hình thức, nội dung và địa
điểm xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp;
- Thành lậpc bộ phận giúp việc: Ban thẩm định hồ sơ, Ban kiểm tra, sát
hạch khi t chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp. Trƣờng hợp cn thiết,
Chủ tịch Hội đồng thành lập Tổ thƣ ký giúp việc;
- Tổ chức xét hồ sơ, kiểm tra, sát hạch theo quy chế;
- o cáo ngƣời đứng đầu quan, đơn vị thẩm quyền t chức xét
thăng hạng chức danh nghề nghiệp công nhận kết quả kỳ xét thăng hạng chức
danh nghề nghiệp;
- Giải quyết khiếu nại, tố cáo trong quá trình tổ chức kỳ xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp;
- Hội đồng t thăng hạng chức danh nghề nghiệp tự giải thể sau khi
hoàn thành nhiệm vụ.
3. Không b trí những ngƣời quan hệ cha, mẹ, anh, ch, em ruột của
ngƣời xét thăng hạng hoặc của n vợ (chồng) của ngƣời xét thăng hạng; vợ
hoặc chồng, con đẻ hoặc con nuôi của ngƣời t thăng hạng hoặc những ngƣời
đang trong thời hạn xử kỷ luật hoặc đang thi hành quyết định kỷ luật làm
184
thành viên Hội đồng xét thăng hạng chức danh nghề nghip, thành viên các b
phận giúp việc của Hội đồng t thăng hạng chức danh nghề nghiệp.
Bước 4: Nội dung, hình thức xét thăng hạng (Khoản 19 Điều 1 Nghị định
số 85/2023/NĐ-CP sa đổi Điều 39 Ngh định số 115/2020/NĐ-CP)
1. Nội dung: Đánh giá việc đáp ứng các yêu cầu về tiêu chuẩn, điều kiện
quy đnh tại Điều 32 Nghị đnh số 115/2020/-CP đối với viên chc dự t
thăng hạng.
2. Hình thức: Thẩm định h sơ.
Bước 5: Xác định vn chức trúng tuyển trong kỳ t thăng hạng (Khoản
20 Điều 1 Nghị định số 85/2023/-CP sửa đổi Điều 40 Ngh định số
115/2020/NĐ-CP)
1. Viên chức trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng là ngƣời đáp ứng đủ tiêu
chuẩn, điều kiện theo quy định tại Điều 32 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP, đƣợc
ngƣời đứng đu cơ quan, đơn v tổ chức xét thăng hạng công nhận kết quả trúng
tuyển kỳ xét thăng hạng.
2. Trƣờng hợp quan, đơn v số lƣợng viên chức dự xét thăng hạng
nhiều hơn số ch tiêu tng hạng đã đƣợc phê duyệt thì việc xác đnh viên chức
trúng tuyển xét thăng hạng thực hin theo thứ tự ƣu tiên sau:
- Viên chức thành tích cao hơn trong hoạt động nghề nghiệp đã đƣc
cấp có thẩm quyền công nhận;
- Viên chức là nữ;
- Viên chức là ngƣời dân tộc thiểu số;
- Viên chức nhiều tuổi hơn (tính theo ngày, tháng, năm sinh);
- Viên chức có thời gian công tác nhiều hơn.
3. Trƣờng hợp không xác định đƣợc ngƣời trúng tuyển trong kỳ xét thăng
hạng viên chức thì ngƣời đứng đầu quan, đơn vtổ chức xét thăng hạng
n bản báo cáo với ngƣời đứng đầu cơ quan, đơn vị quản lý viên chức và quyết
định ngƣời trúng tuyển theo ý kiến của ngƣời đng đầu quan, đơn vị quản
viên chức.
Bước 6: Thông báo kết quả xét thăng hạng
1. Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày hoàn thành việc thẩm định hồ sơ xét
thăng hạng xác định danh sách ngƣời trúng tuyển, Chủ tịch Hội đồng t
thăng hạng văn bản báo o ngƣời đứng đầu cơ quan, đơn vị tổ chức xét
thăng hạng phê duyệt kết quả kỳ xét thăng hạng danh sách viên chức trúng
tuyển.
2. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày quyết định phê duyệt
kết qukỳ xét thăng hạng, Hội đồng xét thăng hng có trách nhiệm thông báo
bằng văn bản về kết quxét thăng hạng danh sách viên chức trúng tuyển tới
quan, đơn vị có viên chức dự xét thăng hng; đng thời thông báo công khai
185
trên trang thông tin điện tử hoặc Cng Thông tin điện tử của cơ quan, đơn vị, tổ
chức xét tng hạng.
Bước 7: Bổ nhiệm và xếp lương chức danh nghề nghiệp đi với viên chức
trúng tuyển kxét thăng hạng chức danh nghề nghiệp (Điều 42 Nghị định số
115/2020/NĐ-CP và khon 22 Điều 1 Nghị định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07
tháng 12 năm 2023 của Chính phủ)
1. Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận đƣc danh sách viên chức
trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, ngƣời đứng đầu
quan có thẩm quyền hoặc ngƣời đƣợc phân cấp, ủy quyền phải thực hiện việc bổ
nhiệm và xếp lƣơng ở chức danh nghề nghiệp mới đối với viên chức trúng tuyển
theo quy định.
Trƣờng hợp viên chức đã trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng nhƣng sau
đó bị xem xét xử kỷ lut hoặc bị kluật hoặc b khởi tố, điều tra, truy tố, xét
xử thì chƣa ra quyết định bổ nhiệm và xếp lƣơng ở chức danh nghề nghiệp trúng
tuyển. Khi hết thời hạn xử kỷ luật mà không bị k luật hoặc hết thi gian thi
nh quyết định kỷ luật hoặc sau khi quyết định của cấp thẩm quyền đối
với trƣờng hợp bị khởi t, điều tra, truy tố, xét xử thì căn cứ o cấu viên
chức theo chức danh nghề nghiệp đã đƣợc p duyệt tại thời điểm xem t,
quyết định bổ nhiệm, cấp có thẩm quyền quyết định việc bổ nhiệm và xếp lƣơng
chức danh ngh nghiệp đối với viên chức trúng tuyển trong kxét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp. Thời điểm ởng lƣơng mới, thi gian xét nâng bậc
lƣơng lần sau, việc kéo dài thời gian nâng bậc lƣơng (nếu có) thực hiện theo quy
định của pháp luật.
2. Việc xếp lƣơng chức danh nghề nghiệp mới bổ nhiệm thực hiện theo
quy định của pháp luật.
2. Cách thức thc hiện: Trực tiếp hoc qua bƣu chính.
3. Thành phần, số lƣợng hồ sơ:
3.1. Thành phn h sơ: (Điều 36 Ngh định s 115/2020/NĐ-CP và khon
18 Điều 1 Ngh định s 85/2023/NĐ-CP sửa đổi b sung khoản 3 Điều 36 Ngh
định s 115/2020/NĐ-CP)
- yếu lý lch viên chức theo quy đnh hiện hành đƣc lp chm nht
30 ngày trƣớc thi hn cui cùng np h xét thăng hạng chc danh ngh
nghip, có xác nhn của cơ quan, đơn v s dng viên chc;
- Bn nhận xét, đánh giá của ngƣời đứng đầu đơn vị s nghip công lp s
dng viên chc hoc ca ngƣời đứng đầu cơ quan có thm quyn quản lý đơn v
s nghip công lp v các tiêu chuẩn, điu kiện đăng xét thăng hạng chc
danh ngh nghip ca viên chức theo quy định;
- Bản sao c văn bng, chng ch theo yêu cu ca chc danh ngh
nghiệp xét thăng hạng. Trƣờng hp yêu cu v ngoi ng hng chc danh
ngh nghiệp xét thăng hng không có s thay đi so vi yêu cu hng chc
186
danh ngh nghiệp đang gi thì không phi np chng ch ngoi ngữ. Trƣờng
hp một trong các văn bằng, chng ch quy đnh ti khoản 3 Điu 9 Nghị
định số 115/2020/NĐ-CP thì đƣợc s dng thay thế chng ch ngoi ng.
- c yêu cầu khác theo quy định ca tiêu chun chc danh ngh nghip
xét thăng hạng.
3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ
4. Thời hạn giải quyết: Không quy định
5. Đi tƣợng thực hiện thủ tục hành chính: Viên chức.
6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
*) Viên chức làm việc tại Đơn vị sự nghiệp công lập tự đảm bảo mt phần
chi thường xuyên Đơn vị sự nghiệp công lập do Nhà ớc đảm bảo chi
thường xuyên:
- quan thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh
công nhận kết quả thăng hạng, bổ nhiệm và xếp lƣơng viên chức.
- Cơ quan thực hiện TTHC:
+ Đơn vị sự nghiệp công lập thuộc sở; đơn vị sự nghiệp công lập thuộc
đơn vị sự nghiệp thuộc UBND tỉnh; đơn vị sự nghiệp công lập thuộc UBND cấp
huyn lập danh sách;
+ Các sở, ban, ngành cấp tỉnh; UBND cấp huyện; Đơn vs nghiệp công
lập thuộc UBND tỉnh tổng hợp chỉ tiêu.
+ Sở Nội vụ chủ trì, phối hợp với các quan liên quan tham mƣu cho
UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
từ hạng III đến hạng II (xếp lƣơng loại A2).
- Cơ quan phối hợp: Văn phòng UBND tỉnh.
*) Viên chức làm việc tại Đơn v sự nghiệp ng lập tự đảm bảo chi
thưởng xuyên, chi đầu tư; tự đảm bảo chi thường xuyên:
+ quan thẩm quyền quyết định: Thủ trƣng đơn vị sự nghiệp công
lập thuộc đơn vị sự nghiệp thuộc UBND tỉnh công nhận kết qu xét tuyển thăng
hạng đối với viên chức thuc thẩm quyền qun lý bổ nhiệm chức danh nghề
nghiệp, xếp lƣơng đối với viên chức thuc thẩm quyền quản lý.
+ quan thực hiện TTHC: Đơn vị s nghiệp công lập thuộc đơn vị sự
nghiệp thuộc UBND tỉnh.
+ quan phối hợp: Đơn vị sự nghiệp công lập thuộc UBND tỉnh tổng
hợp, gửi Sở Nội vthẩm định, trình UBND tỉnh quyết định chỉ tiêu thăng hạng
(Đề án); Văn phòng UBND tỉnh.
(khoản 17 Điều 1 Nghị định s 85/2023/-CP ngày 07/12/2023 của
Chính phủ).
187
7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản công nhận phê duyệt
kết quả xét thăng hạng; Thông báo kết quả xét thăng hạng; đồng thời thông báo
công khai trên Trang/Cổng thông tin điện tcủa cơ quan, đơn vị; Văn bản b
nhiệm và xếp lƣơng.
8. Phí, lệ phí (nếu có): Không.
9. n mẫu đơn, mu tờ khai (nếu có): Không
10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
10.1. Viên chức được đăng dự xét thăng hạng lên chức danh nghề
nghiệp cao hơn liền kề khi đáp ng đủ các tiêu chuẩn, điều kiện sau iều 32
Nghị định số 115/2020/NĐ-CP):
- Đƣợc xếp loại chất lƣợng mức hoàn thành tốt nhiệm vtrở lên trong
năm công tác liền ktrƣớc m dự xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp; có
phẩm chất chính trị, đạo đức nghề nghip tốt; không trong thời hạn x kỷ
luật; không trong thời gian thực hiện các quy định liên quan đến kỷ luật theo quy
định của Đảng và của pháp luật;
- năng lực, trình độ chuyên môn, nghiệp vụ để đảm nhận chức danh
nghề nghiệp hng cao hơn liền kề hạng chức danh nghề nghiệp hiện giữ trong
ng lĩnh vực nghề nghiệp;
- Đáp ứng yêu cầu về văn bằng, chứng chỉ và yêu cầu khác của tiêu chuẩn
chức danh nghề nghiệp dự xét thăng hạng. Trƣờng hợp tại thời điểm t thăng
hạng mà Bộ quản lý chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành chƣa ban
nh quy định nội dung, chƣơng trình, hình thức, thời gian bồi dƣỡng theo quy
định tại khoản 1 Điều 64 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP thì không phi đáp ứng
yêu cầu về chứng chỉ bồi ỡng chức danh nghề nghiệp; viên chức đƣợc t
thăng hạng đƣợc coi là đáp ứng tiêu chuẩn, điều kiện của hng đƣợc xét;
- Đáp ứng yêu cầu vthời gian công tác tối thiểu giữ chức danh nghề
nghiệp hạng dƣới liền kề theo yêu cầu của tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp dự
xét thăng hạng, trừ trƣờng hp xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp chức
danh nghề nghiệp đó theo quy định tại thời điểm xét không có hạng dƣới liền kề.
Trƣờng hợp viên chức trƣớc khi đƣợc tuyển dụng, tiếp nhận đã thời
gian công tác (không tính thời gian tp sự theo quy đnh tại khoản 2 Điều 21
Nghị định s 115/2020/NĐ-CP) theo đúng quy định của pháp luật, đóng bảo
hiểm xã hội bắt buộc, làm việc vị trí việc làm u cầu về trình độ chuyên
môn, nghiệp vụ phù hợp (nếu có thời gian công tác không ln tục mà chƣa nhận
trợ cp bảo him hội một lần thì đƣợc cộng dồn) thi gian đó đƣc tính
làm căn cứ xếp lƣơng chức danh nghề nghiệp hiện giữ thì đƣợc nh là ơng
đƣơng với hạng chức danh nghề nghiệp hiện giữ.
Trƣờng hợp tính thi gian tƣơng đƣơng thì phải có thời gian giữ chức
danh nghề nghiệp hạng dƣới liền kề so với hạng chức danh nghề nghiệp dự xét ít
nhất 12 tháng tính đến ngày hết thời hn nộp hồ sơ đăng ký dự xét tng hạng.
188
10.2. Tiêu chuẩn về đạo đức nghề nghiệp của viên chức chuyên ngành
văn hóa cơ sở (Điều 3 Thông tư số 03/2022/TT-BVHTTDL ngày 07/7/2022)
+ Có tinh thần trách nhiệm với công việc đƣợc giao, tuân thủ các quy định
của pháp lut; thực hiện đúng và đầy đủ nghĩa vụ của viên chức trong hoạt động
nghnghiệp.
+ Tâm huyết với nghề, trung thực, khách quan, thẳng thắn; làm việc khoa
học, có chính kiến ràng; thái độ khiêm tốn, đúng mực khi tiếp c với
nhân dân; có ý thức đấu tranh với những hành vi sai trái, tiêu cực; thực nh tiết
kiệm, chống lãng phí.
+ tinh thần đoàn kết, tích cực, chủ động phối hợp với đồng nghiệp
thực hiện nhiệm vụ đƣợc giao.
+ Không ngừng học tập, rèn luyệnng cao phẩm chất, trình độ, năng lực.
10.3. Viên chức xét thăng hạng tchức danh nghề nghiệp hướng dẫn viên
văn hóa hạng III lên hướng dẫn viên văn hóa hạng II phải đáp ng tiêu chuẩn,
điều kiện (
khoản 2, khoản 3, khoản 4, Điều 7 Thông số 03/2022/TT-BVHTTDL
ngày 07/7/2022 của Bộ trƣởng Bộ n hóa, Thể thao và Du lịch;
Điều 8, Thông số
02/2024/TT-BVHTTDL ngày 17/6/2024 của Bộ trƣởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du
lịch). Cụ thể nhƣ sau:
- Tiêu chun v trình độ đào tạo, bồi dƣỡng (Khoản 2 Điu 7
Thông s
03/2022/TT-BVHTTDL
):
+ Có bng tt nghiệp đại hc trn phù hp vi nh vc văn hóa cơ sở;
+ chng ch bồi dƣỡng tiêu chun chc danh ngh nghiệp ng dn
viênn hóa.
- Tiêu chun v ng lực chuyên môn, nghip v (Khoản 3 Điều 7
Thông
tƣ số 03/2022/TT-BVHTTDL
):
+ Nm vng ch trƣơng, đƣng li của Đảng, chính sách, pháp lut ca
Nhà nƣớc v văn hóa cơ s;
+ Nm vng hình thức và phƣơng pháp tiến nh công tác văn hóa qun
chúng và câu lc b;
+ Nm vững nguyên phm nhng k năng, phƣơng pháp ng
dn chuyên môn, nghip v; kinh nghiệm hƣớng dn hoạt động nghip v
n hóa cơ s;
+ Am hiểu công tác văn hóa cơ s thuộc lĩnh vực đƣợc phân công ph
trách;
+ Có năng lc phân tích, tng hp, h thng hóa và son tho các văn bn
hƣớng dn chun môn, nghip v v n hóa cơ s;
+ k năng s dng công ngh thông tin bản, s dụng đƣợc ngoi
ng hoc s dng đƣc tiếng dân tc thiu s đi vi viên chc công tác ng
n tc thiu s theo yêu cu v trí vic làm.
189
- Yêu cầu đối với viên chức dự xét thăng hạng chức danh nghnghiệp
ớng dẫn viên văn a hạng II (
khoản 4, Điều 7 Thông s 03/2022/TT-
BVHTTDL ngày 07/7/2022;
Điều 8, Thông tƣ số 02/2024/TT-BVHTTDL
):
+ thời gian công tác giữ chức danh nghề nghiệp hƣớng dẫn viên văn
a hạng III hoặc tƣơng đƣơng từ đ09 năm trở lên (không kể thời gian tập sự,
thử việc). Trƣờng hợp thời gian tƣơng đƣơng thì phải ít nhất 01 năm (đủ
12 tháng) đang giữ chức danh nghề nghiệp ớng dẫn viên văn hóa hạng III (mã
số V.10.07.023) tính đến ngày hết thời hn nộp h đăng dự xét thăng
hạng.
- Đang giữ chức danh nghề nghiệp hƣớng dẫn viên văn hóa hạng III, mã
số V.10.07.23.
11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Viên chức số 58/2010/QH12 ngày 15/11/2010 của Quốc hi nƣớc
Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
- Luật sửa đổi, bổ sung một s điều ca Luật Cán bộ, công chức Luật
viên chức ngày 25/11/2019 ca Quốc hội nƣớc Cộng hòa hội chủ nghĩa Việt
Nam.
- Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định
về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức.
- Nghị định s85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của
Chính phủ về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức.
- Thông s03/2022/TT-BVHTTDL ngày 07/7/2022 của B trƣởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp
và xếp lƣơng viên chức chuyên ngành văn hóa cơ sở.
- Thông s02/2024/TT-BVHTTDL ngày 17/6/2024 của B trƣởng Bộ
Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định tiêu chuẩn, điều kiện xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành thƣ viện, di sản văn hóa, văn
a sở, tuyên truyền viên văn hóa, mthuật, nghệ thuật biểu diễn điện
ảnh.
- Quyết định s 08/2022/QĐ-UBND ny 22/02/2022 của UBND tỉnh
Thanh Hoá ban nh Quy định phân công, phân cấp quản tổ chức bộ máy,
biên chế và cán bộ, công chức, viên chức thuộc UBND tỉnh Thanh Hóa quản lý.
190
Mẫu số 05
N BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƢƠNG:…………….
O CÁO SỐ LƢỢNG, CƠ CẤU CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC HIỆN CÓ VÀ Đ
NGHỊ SỐ LƢỢNG CHỈ TIÊU THĂNG HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP CỦA TỪNG CHỨC DANH
VIÊN CHỨC NĂM ...
TT
n cơ
quan, tổ
chức,
đơn v
Tổng
số
Số lƣợng, cơ cấu chức danh nghnghiệp
viên chc hiện có
Đề nghị sống chỉ tiêu thăng hạng của
từng hạng viên chức
Ghi
c
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng I
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng II
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
III
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
IV
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng V
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng I
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng II
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
III
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng IV
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng V
1)
(2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14)
Chức
danh
nghề
nghiệp
viên
chức
..
………, ngày ... tháng ... năm …
THỦ TRƢỞNG, BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƢƠNG
(Ký tên, đóng dấu)
191
Mẫu số 06
N BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƢƠNG: ………….
DANH SÁCH VIÊN CHỨC CÓ ĐỦ CÁC TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIỆN DỰ THI HOẶC XÉT THĂNG
HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP TỪ CHỨC DANH ... LÊN CHỨC DANH ... NĂM ………
TT
Họ
và
n
Ny
tháng
năm
sinh
Nam
Nữ
Chức
vụ
hoặc
chức
danh
công
c
quan
đơn
vị
đang
làm
việc
Thời
gian
giữ
chức
danh
nghề
nghiệp
(kể cả
thời
gian
giữ
ngạch
hoặc
hạng
tƣơng
đƣơng)
Mức lƣơng
hiện hƣởng
Văn bằng, chứng chỉ theo yêu
cầu của hạng dự thi
đề
án,
công
trình
Đƣợc
miễn thi
Ngoại
ngữ
đăng
thi
Ghi
c
Hệ số
lƣơng
Mã số
chức
danh
nghề
nghiệp
hiện
giữ
Trình
độ
Chuyên
môn
Trình
độ lý
luận
chính
trị
Trình
độ
quản
nghề
nghiệp
Trình
độ tin
học
Trình
độ
ngoại
ngữ
Tin
học
Ngoại
ngữ
(1)
(2)
(3) (4) (5)
(6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16)
(17) (18) (19) (20)
………, ngày ... tháng ... năm …
THỦ TRƢỞNG, BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƢƠNG
(Ký tên, đóng dấu)
192
Thủ tục 28:
Xét thăng hng chức danh nghề nghiệp ng dẫn viên văn
hóa hạng III
.
1. Trình tthực hiện:
1.1. Thời gian thực hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ thứ 2 đến thứ
6 hàng tuần (trừ ngày nghỉ, ngày lễ, tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thực hiện: Đơn vị sự nghiệp công lập.
1.3. Tnh tự thực hiện:
Bước 1: Cử vn chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp (Điều 35
Nghị định số 115/2020/-CP)
- n cứ quy định tại khoản 1 Điều 31 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP,
ngƣời đng đầu đơn vị sự nghiệp công lập lập danh sách viên chức đủ tiêu
chuẩn, điều kiện đăng xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, o cáo ngƣời
đứng đu cơ quan có thẩm quyền quản viên chức xem xét, quyết định cử viên
chức xét thăng hạng chức danh nghề nghip, gửi cơ quan, đơn vthẩm quyền
tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp theo thẩm quyn quy định.
- quan, đơn vc viên chức t thăng hạng chức danh nghề nghiệp
chu trách nhiệm trƣớc pháp luật về tiêu chuẩn, điều kiện của viên chức đƣợc c
tham xét thăng hạng và lƣu giữ, quản hồ sơ đăng xét thăng hạng của viên
chức theo quy định của pháp luật.
Bước 2: Tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp iều 37 Nghị
định số 115/2020/NĐ-CP)
- Khi tổ chức xét tng hạng chức danh nghnghiệp, quan, đơn vị
thẩm quyền tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp phải xây dựng Đề án
tổ chức xét thăng hạng. Nội dung của Đề án gm:
+ Số lƣợng, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp hiện có của đơn
vị sự nghiệp công lập; số lƣợng viên chức ứng với chức danh nghề nghiệp xét
thăng hạng còn thiếu theo yêu cầu của vị tvic làm đề xuất chỉ tiêu thăng
hạng chức danh nghnghiệp (theo Mẫu số 05 ban hành kèm theo Nghị định số
115/2020/NĐ-CP);
+ Danh sách viên chức đủ tiêu chuẩn, điều kiện đƣợc cử t thăng hạng
chức danh nghề nghiệp (theo Mẫu số 06 ban hành kèm theo Nghị định số
115/2020/NĐ-CP);
+ Dự kiến thành viên tham gia Hội đồng xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp;
+ Tiêu chuẩn, điều kiện, nội dung, hình thức xét thăng hng chức danh
nghnghiệp;
+ Dự kiến thời gian, địa điểm các nội dung khác để tchức kỳ xét
thăng hạng chức danh nghề nghip.
193
- quan, đơn vị thẩm quyền t chức xét thăng hạng chức danh ngh
nghiệp viên chức thành lập Hội đồng xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, tổ
chức t thăng hạng chức danh nghề nghiệp theo quy định của pháp luật.
Bước 3: Hội đồng t thăng hạng chức danh nghnghiệp (Điều 38 Nghị
định số 115/2020/NĐ-CP)
1. Hội đồng xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp do ngƣời đứng đầu cơ
quan, đơn vị thẩm quyền tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
thành lập. Hội đồng có 05 hoặc 07 tnh viên, bao gồm:
- Chủ tịch Hội đồng ngƣời đứng đầu hoặc cấp phó của ngƣời đứng đầu
quan, đơn vị có thm quyền tổ chức t thăng hạng chức danh nghề nghiệp;
- Phó Chủ tịch Hội đồng là ngƣời đứng đầu hoặc cấp phó của ngƣời đứng
đầu bphn tham u về tổ chc cán bộ của quan, đơn vị có thẩm quyền tổ
chức t thăng hạng chức danh nghề nghiệp;
- c ủy viên Hội đồng là ngƣi chuyên môn, nghiệp vụ liên quan đến
việc tổ chức t thăng hạng chức danh nghề nghiệp do ngƣời đứng đầu cơ quan,
đơn vị thẩm quyền tổ chứct thăng hạng chc danh nghề nghiệp quyết
định, trong đó có 01 ủy viên kiêm Thƣ ký Hội đồng.
2. Hội đồng t thăng hạng chức danh nghề nghiệp làm việc theo nguyên
tắc tập thể, quyết định theo đa số; tờng hợp biểu quyết ngang nhau thì thực
hiện theo ý kiến mà Chủ tịch Hội đồng đã biểu quyết. Hội đồng thực hiện các
nhiệm vụ, quyền hạn sau:
- Thông báo kế hoạch, thời gian, nội quy, hình thức, nội dung và địa
điểm xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp;
- Thành lậpc bộ phận giúp việc: Ban thẩm định hồ sơ, Ban kiểm tra, sát
hạch khi t chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp. Trƣờng hợp cn thiết,
Chủ tịch Hội đồng thành lập Tổ thƣ ký giúp việc;
- Tổ chức xét hồ sơ, kiểm tra, sát hạch theo quy chế;
- o cáo ngƣời đứng đầu quan, đơn vị thẩm quyền t chức xét
thăng hạng chức danh nghề nghiệp công nhận kết qu k xét thăng hạng chức
danh nghề nghiệp;
- Giải quyết khiếu nại, tố cáo trong quá trình tổ chức kỳ xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp;
- Hội đồng t thăng hạng chức danh nghề nghiệp tự giải thể sau khi
hoàn thành nhiệm vụ.
3. Không b trí những ngƣời quan hệ cha, mẹ, anh, ch, em ruột của
ngƣời xét thăng hạng hoặc của n vợ (chồng) của ngƣời xét thăng hạng; vợ
hoặc chồng, con đẻ hoặc con nuôi của ngƣời t thăng hạng hoặc những ngƣời
đang trong thời hạn xử kỷ luật hoặc đang thi hành quyết định kỷ luật làm
194
thành viên Hội đồng xét thăng hạng chức danh nghề nghip, thành viên các b
phận giúp việc của Hội đồng t thăng hạng chức danh nghề nghiệp.
Bước 4: Nội dung, hình thức xét thăng hạng (Khoản 19 Điều 1 Nghđịnh
số 85/2023/NĐ-CP sa đổi Điều 39 Ngh định số 115/2020/NĐ-CP)
1. Nội dung: Đánh giá việc đáp ứng các yêu cầu về tiêu chuẩn, điều kiện
quy đnh tại Điều 32 Nghị đnh số 115/2020/-CP đối với viên chc dự t
thăng hạng.
2. Hình thức: Thẩm định hồ sơ.
Bước 5: Xác định vn chức trúng tuyển trong kỳ t thăng hạng (Khoản
20 Điều 1 Nghị định số 85/2023/-CP sửa đổi Điều 40 Ngh định số
115/2020/NĐ-CP)
1. Viên chức trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng là ngƣời đáp ứng đủ tiêu
chuẩn, điều kiện theo quy định tại Điều 32 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP, đƣợc
ngƣời đứng đu cơ quan, đơn v tổ chức xét thăng hạng công nhận kết quả trúng
tuyển kỳ xét thăng hạng.
2. Trƣờng hợp quan, đơn v số lƣợng viên chức dự xét thăng hạng
nhiều hơn số chỉ tiêu thăng hạng đã đƣợc phê duyệt thì việc xác định viên chc
trúng tuyển xét thăng hạng thực hin theo thứ tự ƣu tiên sau:
- Viên chức thành tích cao hơn trong hoạt động nghề nghiệp đã đƣc
cấp có thẩm quyền công nhận;
- Viên chức là nữ;
- Viên chức là ngƣời dân tộc thiểu số;
- Viên chức nhiều tuổi hơn (tính theo ngày, tháng, năm sinh);
- Viên chức có thời gian công tác nhiều hơn.
3. Trƣờng hợp không xác định đƣợc ngƣời trúng tuyển trong kỳ xét thăng
hạng viên chức thì ngƣời đứng đầu quan, đơn vị tổ chức xét thăng hạng
n bản báo cáo với ngƣời đứng đầu cơ quan, đơn vị quản lý viên chức và quyết
định ngƣời trúng tuyển theo ý kiến của ngƣời đng đầu quan, đơn vị quản
viên chức.
Bước 6: Thông báo kết quả xét thăng hạng
1. Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày hoàn thành việc thẩm định hồ sơ xét
thăng hạng xác định danh sách ngƣời trúng tuyển, Chủ tịch Hội đồng t
thăng hạng văn bản báo o ngƣời đứng đầu cơ quan, đơn vị tổ chức xét
thăng hạng phê duyệt kết quả kỳ xét thăng hạng danh ch viên chức trúng
tuyển.
2. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày quyết định phê duyệt
kết qukỳ xét thăng hạng, Hội đồng xét thăng hng có trách nhiệm thông báo
bằng văn bản về kết quxét thăng hạng danh sách viên chức trúng tuyển tới
quan, đơn vị viên chức dự xét thăng hạng; đồng thời thông báo công khai
195
trên trang thông tin điện tử hoặc Cng Thông tin điện tử của cơ quan, đơn vị, tổ
chức xét tng hạng.
Bước 7: Bổ nhiệm và xếp lương chức danh nghề nghiệp đi với viên chức
trúng tuyển kỳ xét thăng hạng chức danh ngh nghiệp (Điều 42 Nghị định số
115/2020/NĐ-CP và khon 22 Điều 1 Nghị định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07
tháng 12 năm 2023 của Chính phủ)
1. Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận đƣc danh sách viên chức
trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, ngƣời đứng đầu cơ
quan có thẩm quyền hoặc ngƣời đƣợc phân cấp, ủy quyền phải thực hiện việc bổ
nhiệm và xếp lƣơng ở chức danh nghề nghiệp mới đối với viên chức trúng tuyển
theo quy định.
Trƣờng hợp viên chức đã trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng nhƣng sau
đó bị xem xét xử kỷ lut hoặc bị kluật hoặc b khởi tố, điều tra, truy tố, xét
xử thì chƣa ra quyết định bổ nhiệm và xếp lƣơng ở chức danh nghề nghiệp trúng
tuyển. Khi hết thời hạn xử kỷ luật mà không bị k luật hoặc hết thời gian thi
nh quyết định kỷ luật hoặc sau khi quyết định của cấp thẩm quyền đối
với trƣờng hợp bị khởi t, điều tra, truy tố, xét xử thì căn cứ o cấu viên
chức theo chức danh nghề nghiệp đã đƣợc p duyệt tại thời điểm xem t,
quyết định bổ nhiệm, cấp có thẩm quyền quyết định việc b nhiệm và xếp lƣơng
chức danh ngh nghiệp đối với viên chức trúng tuyển trong kxét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp. Thời điểm ởng lƣơng mới, thi gian xét nâng bậc
lƣơng lần sau, việc kéo dài thời gian nâng bậc lƣơng (nếu có) thực hiện theo quy
định của pháp luật.
2. Việc xếp lƣơng chức danh nghề nghiệp mới bổ nhiệm thực hiện theo
quy định của pháp luật.
2. Cách thức thc hiện: Trực tiếp hoc qua bƣu chính.
3. Thành phần, số lƣợng hồ sơ:
3.1. Thành phn h sơ: (Điu 36 Ngh định s 115/2020/NĐ-CP và khon
18 Điều 1 Ngh định s 85/2023/NĐ-CP sửa đổi b sung khoản 3 Điều 36 Ngh
định s 115/2020/NĐ-CP)
- yếu lý lch viên chức theo quy đnh hiện hành đƣc lp chm nht
30 ngày trƣớc thi hn cui cùng np h xét thăng hng chc danh ngh
nghip, có xác nhn của cơ quan, đơn v s dng viên chc;
- Bn nhận xét, đánh giá của ngƣời đứng đầu đơn vị s nghip công lp s
dng viên chc hoc ca ngƣời đứng đầu cơ quan có thm quyn quản lý đơn v
s nghip công lp v các tiêu chuẩn, điu kiện đăng xét thăng hạng chc
danh ngh nghip ca viên chức theo quy định;
- Bản sao c văn bng, chng ch theo yêu cu ca chc danh ngh
nghiệp xét thăng hạng. Trƣờng hp yêu cu v ngoi ng hng chc danh
ngh nghiệp xét thăng hng không có s thay đi so vi yêu cu hng chc
196
danh ngh nghiệp đang gi thì không phi np chng ch ngoi ngữ. Trƣờng
hp một trong các văn bằng, chng ch quy đnh ti khoản 3 Điu 9 Nghị
định số 115/2020/NĐ-CP t đƣợc s dng thay thế chng ch ngoi ng.
- c yêu cầu khác theo quy định ca tiêu chun chc danh ngh nghip
xét thăng hạng.
3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ
4. Thời hạn giải quyết: Không quy định
5. Đi tƣợng thực hiện thủ tục hành chính: Viên chức.
6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
*) Viên chức làm việc tại Đơn vị sự nghiệp công lập tự đảm bảo mt phần
chi thường xuyên Đơn vị sự nghiệp công lập do Nhà ớc đảm bảo chi
thường xuyên:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Giám đốc Sở, Thủ trƣởng đơn vị sự
nghiệp công lập thuộc UBND tỉnh, Ch tch UBND cấp huyện ng nhận kết
quxét tuyển thăng hạng bổ nhiệm chức danh nghề nghiệp, xếp lƣơng đối
với viên chức thuộc thẩm quyền quản lý.
- Cơ quan thực hiện TTHC: Đơn vị sự nghiệp công lập; các sở, ban,
ngành cấp tỉnh; UBND cấp huyện.
- quan phối hợp: Sở Nội vụ thẩm định đề án, trình UBND tỉnh phê
duyt chỉ tiêu thăng hạng (Đề án); Văn phòng UBND tỉnh.
*) Viên chức làm việc tại Đơn v sự nghiệp ng lập tự đảm bảo chi
thưởng xuyên, chi đầu tư; tự đảm bảo chi thưng xuyên:
- quan thẩm quyền quyết định: Thtrƣởng đơn vị sự nghiệp công
lập thuộc đơn vị sự nghiệp thuộc UBND tỉnh công nhận kết qu xét tuyển thăng
hạng đối với viên chức thuc thẩm quyền qun b nhiệm chức danh nghề
nghiệp, xếp lƣơng đối với viên chức thuộc thẩm quyền quản lý.
- quan thực hiện TTHC: Đơn vị s nghip công lập thuc đơn vị sự
nghiệp thuộc UBND tỉnh.
- quan phối hợp: Đơn vsự nghiệp công lập thuộc UBND tỉnh tổng
hợp, gửi Sở Nội vthẩm định, trình UBND tỉnh quyết định chtiêu thăng hạng
(Đề án).
(khoản 17 Điều 1 Nghị định s 85/2023/-CP ngày 07/12/2023 của
Chính phủ).
7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản công nhận phê duyệt
kết quả xét thăng hạng; Thông báo kết quả xét thăng hạng; đồng thời thông báo
công khai trên Trang/Cổng thông tin điện tcủa cơ quan, đơn vị; Văn bản b
nhiệm và xếp lƣơng.
8. Phí, lệ phí (nếu có): Không.
197
9. n mẫu đơn, mu tờ khai (nếu có): Không
10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
10.1. Viên chức được đăng dự xét thăng hạng lên chức danh nghề
nghiệp cao hơn liền kề khi đáp ng đủ các tiêu chuẩn, điều kiện sau iều 32
Nghị định số 115/2020/-CP):
- Đƣợc xếp loại chất lƣợng mức hoàn thành tốt nhiệm vụ trở lên trong
năm công tác liền ktrƣớc m dự xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp; có
phẩm chất chính trị, đạo đức nghề nghip tốt; không trong thời hạn x kỷ
luật; không trong thời gian thực hin các quy định liên quan đến kỷ luật theo quy
định của Đảng và của pháp luật;
- năng lực, trình độ chuyên môn, nghiệp vụ để đảm nhận chức danh
nghề nghiệp hng cao hơn liền kề hạng chức danh nghề nghiệp hiện giữ trong
cùng lĩnh vực nghề nghiệp;
- Đáp ứng yêu cầu về văn bằng, chứng chỉ và yêu cầu khác của tiêu chuẩn
chức danh nghề nghiệp dự xét thăng hạng. Trƣờng hợp tại thời điểm t thăng
hạng mà Bộ quản lý chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành chƣa ban
nh quy định nội dung, chƣơng trình, hình thức, thời gian bồi dƣỡng theo quy
định tại khoản 1 Điều 64 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP thì không phi đáp ứng
yêu cầu về chứng chỉ bồi ỡng chức danh nghề nghiệp; viên chức đƣợc t
thăng hạng đƣợc coi là đáp ứng tiêu chuẩn, điều kiện của hạng đƣợc xét;
- Đáp ứng yêu cầu vthời gian công tác tối thiểu giữ chức danh nghề
nghiệp hạng dƣới liền kề theo yêu cầu của tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp dự
xét thăng hạng, trừ trƣờng hp xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp chức
danh nghề nghiệp đó theo quy định tại thi điểm xét không có hạng dƣới liền kề.
Trƣờng hợp viên chức trƣớc khi đƣợc tuyển dụng, tiếp nhận đã thời
gian công tác (không tính thời gian tp sự theo quy đnh tại khoản 2 Điều 21
Nghị định s 115/2020/NĐ-CP) theo đúng quy định của pháp luật, có đóng bo
hiểm xã hội bắt buộc, làm việc vị trí việc làm u cầu về trình độ chuyên
môn, nghiệp vụ phù hợp (nếu có thời gian công tác không ln tục mà chƣa nhận
trợ cp bảo him hội một lần thì đƣợc cộng dồn) thời gian đó đƣợc tính
làm căn cứ xếp lƣơng chức danh nghề nghiệp hiện giữ thì đƣợc tính là ơng
đƣơng với hạng chức danh nghề nghiệp hiện giữ.
Trƣờng hợp tính thi gian tƣơng đƣơng thì phải có thời gian giữ chức
danh nghề nghiệp hạng dƣới liền kề so với hạng chức danh nghề nghiệp dự xét ít
nhất 12 tháng tính đến ngày hết thời hn nộp hồ sơ đăng ký dự xét tng hạng.
10.2. Tiêu chuẩn về đạo đức nghề nghiệp của viên chức chuyên ngành
văn hóa cơ sở (Điều 3 Thông tư số 03/2022/TT-BVHTTDL ngày 07/7/2022)
+ Có tinh thần trách nhiệm với công việc đƣợc giao, tuân thủ các quy định
của pháp lut; thực hiện đúng và đầy đủ nghĩa vụ của viên chức trong hoạt động
nghnghiệp.
198
+ Tâm huyết với nghề, trung thực, khách quan, thẳng thắn; làm việc khoa
học, có chính kiến ràng; thái độ khiêm tốn, đúng mực khi tiếp xúc với
nhân dân; có ý thức đấu tranh với những hành vi sai trái, tiêu cực; thực nh tiết
kiệm, chống lãng phí.
+ tinh thần đoàn kết, tích cực, chủ động phối hợp với đồng nghiệp
thực hiện nhiệm vụ đƣợc giao.
+ Không ngừng học tập, rèn luyện nâng cao phẩm chất, trình độ, năng lực.
10.3. Viên chức xét thăng hạng tchức danh nghề nghiệp hướng dẫn viên
văn hóa hạng IV lên hướng dẫn viên văn hóa hạng III phải đáp ứng tiêu chuẩn,
điều kiện (
khoản 2, khoản 3, khoản 4, Điều 8 Thông số 03/2022/TT-BVHTTDL
ngày 07/7/2022 của Bộ trƣởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch). Cụ thể nhƣ sau:
- Tiêu chun v trình độ đào tạo, bồi dƣỡng (Khoản 2 Điu 8
Thông s
03/2022/TT-BVHTTDL
):
+ Có bng tt nghiệp đại hc trn phù hp vi nh vc văn hóa cơ sở;
+ chng ch bồi dƣỡng tiêu chun chc danh ngh nghiệp ng dn
viênn hóa.
- Tiêu chun v ng lực chuyên môn, nghip v (Khoản 3 Điều 8
Thông
tƣ số 03/2022/TT-BVHTTDL
):
+ Nắm đƣc ch trƣơng, đƣờng li ca Đảng, chính ch, pháp lut ca
Nhà nƣớc v văn hóa cơ s;
+ Nắm đƣợc các hình thức phƣơng pháp tiến hành công tác văn hóa
qun chúng câu lc bộ; nguyên sƣ phạm nhng k năng, phƣơng pháp
hƣớng dn chun môn, nghip v;
+ kiến thức bản v công tác văn hóa sở thuc lĩnh vực đƣợc
phân công ph trách;
+ năng lực phân tích, tng hp son thảo các văn bản hƣớng dn
chuyên môn, nghip v n hóa cơ sở đƣợc phân công ph trách;
+ S dng thành thạo các phƣơng tin, thiết b k thut phc v cho công
tác chuyên môn;
+ k năng s dng công ngh thông tin bản, s dụng đƣợc ngoi
ng hoc s dng đƣc tiếng dân tc thiu s đi vi viên chc công c vùng
n tc thiu s theo yêu cu v trí vic làm.
- Yêu cầu đối với viên chc d t thăng hạng chc danh ngh nghip
hƣớng dẫn viên văn a hng III (khoản 4, Điều 8 Thông số 03/2022/TT-
BVHTTDL ngày 07/7/2022):
Có thời gian công tác giữ chức danh nghnghiệp hƣớng dẫn viên văn hóa
hạng IV hoặc tƣơng đƣơng từ đủ 02 năm trở lên (không kể thời gian tập sự, thử
việc) đối với trình độ cao đẳng hoặc từ đủ 03 năm trở lên (không kể thời gian tập
sự, thử việc) đối với trình độ trung cấp. Trƣờng hợp có thời gian tƣơng đƣơng
199
thì phải có ít nhất 01 năm (đủ 12 tháng) đang giữ chức danh hƣớng dẫn viên văn
a hạng IV tính đến ngày hết thời hạn nộp hồ sơ đăng ký dự xét thăng hạng.
11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Viên chức số 58/2010/QH12 ngày 15/11/2010 của Quốc hi nƣớc
Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
- Luật sửa đổi, bổ sung một s điều ca Luật Cán bộ, công chức Luật
viên chức ngày 25/11/2019 ca Quốc hội nƣớc Cộng hòa hội chủ nghĩa Vit
Nam.
- Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định
về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức.
- Nghị định s85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của
Chính phủ về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chc.
- Thông s03/2022/TT-BVHTTDL ngày 07/7/2022 của B trƣởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp
và xếp lƣơng viên chức chuyên ngành văn hóa cơ sở.
- Quyết định s 08/2022/QĐ-UBND ny 22/02/2022 của UBND tỉnh
Thanh Hoá ban nh Quy định phân công, phân cấp quản tổ chức bộ máy,
biên chế và cán bộ, công chức, viên chức thuộc UBND tỉnh Thanh Hóa quản lý.
Mẫu số 05
TÊN BỘ, NNH, ĐỊA PHƢƠNG:…………….
BÁO CÁO SỐ LƢỢNG, CƠ CẤU CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC HIỆN CÓ VÀ ĐỀ NGHỊ SLƢỢNG
CHỈ TIÊU THĂNG HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP CỦA TỪNG CHỨC DANH VIÊN CHỨC NĂM ...
200
TT
Tên cơ
quan, tổ
chức,
đơn vị
Tổng
số
Số lƣợng, cơ cấu chức danh nghề nghiệp viên
chức hiện có
Đề nghị số lƣợng chỉ tiêu thăng hạng của từng
hạng viên chức
Ghi
chú
Chức
danh
ngh
nghiệp
hạng I
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng II
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng III
Chức
danh
ngh
nghiệp
hạng IV
Chức danh
nghề nghiệp
hạng V
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng I
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng II
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng III
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng IV
xếp
Chức danh
nghề
nghiệp
hạng V
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14)
I Chức
danh
nghề
nghiệp
viên
chức
...
………, ngày ... tháng ... năm …
THỦ TRƢỞNG, BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƢƠNG
(Ký tên, đóng dấu)
201
Mẫu số 06
TÊN BỘ, NNH, ĐỊA PHƢƠNG: ………….
DANH SÁCH VIÊN CHỨC CÓ ĐỦ CÁC TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIỆN DỰ THI HOẶC XÉT THĂNG HẠNG CHỨC
DANH NGHỀ NGHIỆP TỪ CHỨC DANH ... LÊN CHỨC DANH ... NĂM ………
TT
Họ
n
Ngày
tháng
năm
sinh
Nam
Nữ
Chức
vụ
hoặc
chức
danh
công
tác
quan
đơn
vị
đang
làm
việc
Thời
gian giữ
chức
danh
nghề
nghiệp
(kể cả
thời
gian giữ
ngạch
hoặc
hạng
tƣơng
đƣơng)
Mức lƣơng hiện
hƣởng
Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu của
hạng dự thi
đề
án, công
trình
Đƣợc miễn
thi
Ngoại
ngữ
đăng
ký thi
Ghi
chú
Hệ số
lƣơng
Mã s
chức
danh
nghề
nghiệp
hiện giữ
Trình độ
Chuyên
môn
Trình
độ lý
luận
chính
trị
Trình độ
quản lý
nghề
nghiệp
Trình
độ tin
học
Trình độ
ngoại
ngữ
Tin
học
Ngoại
ngữ
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
………, ngày ... tháng ... năm …
THỦ TRƢỞNG, BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƢƠNG
(Ký tên, đóng dấu)
202
Thủ tục 29:
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp huấn luyện viên
chính
.
1. Trình tthực hiện:
1.1. Thời gian thực hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ thứ 2 đến thứ
6 hàng tuần (trừ ngày nghỉ, ngày lễ, tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thực hiện: Đơn vị sự nghiệp công lập.
1.3. Tnh tự thực hiện:
Bước 1: Cử vn chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp (Điều 35
Nghị định số 115/2020/-CP)
- n cứ quy định tại khoản 1 Điều 31 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP,
ngƣời đng đầu đơn vị sự nghiệp công lập lập danh sách viên chức đủ tiêu
chuẩn, điều kiện đăng xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, báo o ngƣời
đứng đu cơ quan có thẩm quyền quản viên chức xem xét, quyết định cử viên
chức xét thăng hạng chức danh nghề nghip, gửi cơ quan, đơn vthẩm quyền
tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp theo thẩm quyn quy định.
- quan, đơn vị cử viên chức t thăng hạng chức danh nghề nghiệp
chu trách nhiệm trƣớc pháp luật về tiêu chuẩn, điều kiện của viên chức đƣợc c
tham xét thăng hạng và lƣu giữ, quản hồ sơ đăng xét thăng hạng của viên
chức theo quy định của pháp luật.
Bước 2: Tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp iều 37 Nghị
định số 115/2020/NĐ-CP)
- Khi tổ chức xét tng hạng chức danh nghnghiệp, quan, đơn vị
thẩm quyền tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp phải xây dựng Đề án
tổ chức xét thăng hạng. Nội dung của Đề án gồm:
+ Số lƣợng, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp hiện có của đơn
vị sự nghiệp công lập; số lƣợng viên chức ứng với chức danh nghề nghiệp xét
thăng hạng còn thiếu theo yêu cầu của vị tvic làm đề xuất chỉ tiêu thăng
hạng chức danh nghề nghiệp (theo Mẫu số 05 ban nh kèm theo Nghị định số
115/2020/NĐ-CP);
+ Danh sách viên chức đủ tiêu chuẩn, điều kiện đƣợc cử t thăng hạng
chức danh nghề nghiệp (theo Mẫu số 06 ban hành kèm theo Nghị định số
115/2020/NĐ-CP);
+ Dự kiến thành viên tham gia Hội đồng t thăng hạng chức danh nghề
nghiệp;
+ Tiêu chuẩn, điều kiện, nội dung, hình thức xét thăng hng chức danh
nghnghiệp;
+ Dự kiến thời gian, địa điểm các nội dung khác để tchức kỳ xét
thăng hạng chức danh nghề nghip.
203
- quan, đơn vị thẩm quyền tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp viên chức thành lập Hội đồng xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, tổ
chức t thăng hạng chức danh nghề nghiệp theo quy định của pháp luật.
Bước 3: Hội đồng t thăng hạng chức danh nghề nghiệp (Điều 38 Nghị
định số 115/2020/NĐ-CP)
1. Hội đồng xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp do ngƣời đứng đầu cơ
quan, đơn vị thẩm quyền tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
thành lập. Hội đồng có 05 hoặc 07 tnh viên, bao gồm:
- Chủ tịch Hội đồng ngƣời đứng đầu hoặc cấp phó của ngƣi đứng đầu
quan, đơn vị có thm quyền tổ chức t thăng hạng chức danh nghề nghiệp;
- Phó Chủ tịch Hội đồng là ngƣời đứng đầu hoặc cấp phó của ngƣời đứng
đầu bphn tham u về tổ chc cán bộ của quan, đơn vị có thẩm quyền tổ
chức t thăng hạng chức danh nghề nghiệp;
- c ủy viên Hội đồng là ngƣi chuyên môn, nghiệp vụ liên quan đến
việc tổ chức t thăng hạng chức danh nghề nghiệp do ngƣời đứng đầu cơ quan,
đơn vị thẩm quyền tổ chức t thăng hạng chức danh nghề nghiệp quyết
định, trong đó có 01 ủy viên kiêm Thƣ ký Hội đồng.
2. Hội đồng t thăng hạng chức danh nghề nghiệp làm việc theo nguyên
tắc tập thể, quyết định theo đa số; tờng hợp biểu quyết ngang nhau thì thực
hiện theo ý kiến mà Ch tch Hội đồng đã biểu quyết. Hội đồng thực hiện các
nhiệm vụ, quyền hạn sau:
- Thông báo kế hoạch, thời gian, nội quy, hình thức, nội dung và địa
điểm xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp;
- Thành lậpc bộ phận giúp việc: Ban thẩm định hồ sơ, Ban kiểm tra, t
hạch khi t chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp. Trƣờng hợp cn thiết,
Chủ tịch Hội đồng thành lập Tổ thƣ ký giúp việc;
- Tổ chức xét hồ sơ, kiểm tra, sát hạch theo quy chế;
- o cáo ngƣời đứng đầu quan, đơn vị thẩm quyền t chức xét
thăng hạng chc danh nghnghiệp công nhận kết qukỳ xét thăng hạng chức
danh nghề nghiệp;
- Giải quyết khiếu nại, tố cáo trong quá trình tổ chức kỳ xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp;
- Hội đồng t thăng hạng chức danh nghề nghiệp tự giải thể sau khi
hoàn thành nhiệm vụ.
3. Không b trí những ngƣời quan hệ cha, mẹ, anh, ch, em ruột của
ngƣời xét thăng hạng hoặc của n vợ (chồng) của ngƣời xét thăng hạng; vợ
hoặc chồng, con đẻ hoặc con nuôi của ngƣời t thăng hạng hoặc những ngƣời
đang trong thời hạn xử kỷ lut hoặc đang thi hành quyết định kỷ luật làm
204
thành viên Hội đồng xét thăng hạng chức danh nghề nghip, thành viên các b
phận giúp việc của Hội đồng t thăng hạng chức danh nghề nghiệp.
Bước 4: Nội dung, hình thức xét thăng hạng (Khoản 19 Điu 1 Ngh định
số 85/2023/NĐ-CP sa đổi Điều 39 Ngh định số 115/2020/NĐ-CP)
1. Nội dung: Đánh giá việc đáp ứng các yêu cầu về tiêu chuẩn, điều kiện
quy đnh tại Điều 32 Nghị đnh số 115/2020/-CP đối với viên chc dự t
thăng hạng.
2. Hình thức: Thẩm định hồ sơ.
Bước 5: Xác định vn chức trúng tuyển trong kỳ t thăng hạng (Khoản
20 Điều 1 Nghị định số 85/2023/-CP sửa đổi Điều 40 Ngh định số
115/2020/NĐ-CP)
1. Viên chức trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng là ngƣời đáp ứng đủ tiêu
chuẩn, điều kiện theo quy định tại Điều 32 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP, đƣợc
ngƣời đứng đu cơ quan, đơn v tổ chức xét thăng hạng công nhận kết quả trúng
tuyển kỳ xét thăng hạng.
2. Trƣờng hợp quan, đơn v số lƣợng viên chức dự xét thăng hạng
nhiều hơn số ch tiêu thăng hạng đã đƣợc phê duyệt tviệc xác định viên chức
trúng tuyển xét thăng hạng thực hin theo thứ tự ƣu tiên sau:
- Viên chức thành tích cao hơn trong hoạt động nghề nghiệp đã đƣc
cấp có thẩm quyền công nhận;
- Viên chức là nữ;
- Viên chức là ngƣời dân tộc thiểu số;
- Viên chức nhiều tuổi hơn (tính theo ngày, tháng, năm sinh);
- Viên chức có thời gian công tác nhiều hơn.
3. Trƣờng hợp không xác định đƣợc ngƣời trúng tuyển trong kỳ xét thăng
hạng viên chức thì ngƣời đứng đầu quan, đơn vtổ chức xét thăng hạng
n bản báo cáo với ngƣời đứng đầu cơ quan, đơn vị quản lý viên chức và quyết
định ngƣời trúng tuyển theo ý kiến của ngƣời đng đầu quan, đơn vị quản
viên chức.
Bước 6: Thông báo kết quả xét thăng hạng
1. Trong thời hạn 15 ngày k từ ngày hoàn thành việc thẩm định hồ sơ xét
thăng hạng xác định danh sách ngƣời trúng tuyển, Chủ tịch Hội đồng t
thăng hạng văn bản báo o ngƣời đứng đầu cơ quan, đơn vị tổ chức xét
thăng hạng phê duyệt kết quả kỳ xét thăng hạng danh sách viên chức trúng
tuyển.
2. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày quyết định phê duyệt
kết qukỳ xét thăng hạng, Hội đồng xét thăng hng có trách nhiệm thông báo
bằng văn bản về kết quxét thăng hạng danh sách viên chức trúng tuyển tới
quan, đơn vị viên chức dự t thăng hạng; đồng thời thông o công khai
205
trên trang thông tin điện tử hoặc Cng Thông tin điện tử của cơ quan, đơn vị, tổ
chức xét tng hạng.
Bước 7: Bổ nhiệm và xếp lương chức danh nghề nghiệp đi với viên chức
trúng tuyển kxét thăng hạng chức danh nghề nghiệp (Điều 42 Nghị định số
115/2020/NĐ-CP và khon 22 Điều 1 Nghị định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07
tháng 12 năm 2023 của Chính phủ)
1. Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận đƣc danh sách viên chức
trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, ngƣời đứng đầu
quan có thẩm quyền hoặc ngƣời đƣợc phân cấp, ủy quyền phải thực hiện việc bổ
nhiệm và xếp lƣơng ở chức danh nghề nghiệp mới đối với viên chức trúng tuyển
theo quy định.
Trƣờng hợp viên chức đã trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng nhƣng sau
đó bị xem xét xử kỷ lut hoặc bị kluật hoặc b khởi tố, điều tra, truy tố, xét
xử thì chƣa ra quyết định bổ nhiệm và xếp lƣơng ở chức danh nghề nghiệp trúng
tuyển. Khi hết thời hạn xử kỷ luật mà không bị k luật hoặc hết thi gian thi
nh quyết định kỷ luật hoặc sau khi quyết định của cấp thẩm quyền đối
với trƣờng hợp bị khởi t, điều tra, truy tố, xét xử thì căn cứ o cấu viên
chức theo chức danh nghề nghiệp đã đƣợc p duyệt tại thời điểm xem t,
quyết định bổ nhiệm, cấp có thẩm quyền quyết định việc bổ nhiệm và xếp lƣơng
chức danh ngh nghiệp đối với viên chức trúng tuyển trong kxét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp. Thời điểm ởng lƣơng mới, thi gian xét nâng bậc
lƣơng lần sau, việc kéo dài thời gian nâng bậc lƣơng (nếu có) thực hiện theo quy
định của pháp luật.
2. Việc xếp lƣơng chức danh nghề nghiệp mới bổ nhiệm thực hiện theo
quy định của pháp luật.
2. Cách thức thc hiện: Trực tiếp hoc qua bƣu chính.
3. Thành phần, số lƣợng hồ sơ:
3.1. Thành phn h sơ: (Điều 36 Ngh định s 115/2020/NĐ-CP và khon
18 Điều 1 Ngh định s 85/2023/NĐ-CP sửa đổi b sung khoản 3 Điều 36 Ngh
định s 115/2020/NĐ-CP)
- yếu lý lch viên chức theo quy đnh hiện hành đƣc lp chm nht
30 ngày trƣớc thi hn cui cùng np h xét thăng hạng chc danh ngh
nghip, có xác nhn của cơ quan, đơn v s dng viên chc;
- Bn nhận xét, đánh giá của ngƣời đứng đầu đơn vị s nghip công lp s
dng viên chc hoc ca ngƣời đứng đầu cơ quan có thm quyn quản lý đơn v
s nghip công lp v các tiêu chuẩn, điu kiện đăng xét thăng hạng chc
danh ngh nghip ca viên chức theo quy định;
- Bản sao c văn bng, chng ch theo yêu cu ca chc danh ngh
nghiệp xét thăng hạng. Trƣờng hp yêu cu v ngoi ng hng chc danh
ngh nghiệp xét thăng hng không có s thay đi so vi yêu cu hng chc
206
danh ngh nghiệp đang gi thì không phi np chng ch ngoi ngữ. Trƣờng
hp một trong các văn bằng, chng ch quy đnh ti khoản 3 Điu 9 Nghị
định số 115/2020/NĐ-CP thì đƣợc s dng thay thế chng ch ngoi ng.
- c yêu cầu khác theo quy định ca tiêu chun chc danh ngh nghip
xét thăng hạng.
3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ
4. Thời hạn giải quyết: Không quy định
5. Đi tƣợng thực hiện thủ tục hành chính: Viên chức.
6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- quan thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh
công nhận kết quả thăng hạng, bổ nhiệm và xếp lƣơng viên chức.
- Cơ quan thực hiện TTHC:
+ Đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Sở; đơn v sự nghiệp công lập thuộc
UBND cấp huyện lập danh sách;
+ Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; UBND cấp huyện tổng hợp chtiêu.
+ Sở Nội vụ chủ trì, phối hợp với các quan liên quan tham mƣu cho
UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
từ hạng III đến hạng II (xếp lƣơng loại A2).
- Cơ quan phối hợp: Văn phòng UBND tỉnh.
(khoản 17 Điu 1 Ngh định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của
Chính phủ).
7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản công nhận phê duyệt
kết quả xét thăng hạng; Thông báo kết quả xét thăng hạng; đồng thời thông báo
công khai trên Trang/Cổng thông tin điện tcủa cơ quan, đơn vị; Văn bản b
nhiệm và xếp lƣơng.
8. Phí, lệ phí (nếu có): Không.
9. n mẫu đơn, mu tờ khai (nếu có): Không
10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
10.1. Viên chức được đăng dự xét thăng hạng lên chức danh nghề
nghiệp cao hơn liền kề khi đáp ng đủ các tiêu chuẩn, điều kiện sau iều 32
Nghị định số 115/2020/-CP):
- Đƣợc xếp loại chất lƣợng mức hoàn thành tốt nhiệm vtrở lên trong
năm công tác liền ktrƣớc m dự xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp; có
phẩm chất chính trị, đạo đức nghề nghip tốt; không trong thời hạn x kỷ
luật; không trong thời gian thực hin các quy định liên quan đến kỷ luật theo quy
định của Đảng và của pháp luật;
207
- năng lực, trình độ chuyên môn, nghiệp vụ để đảm nhận chức danh
nghề nghiệp hng cao hơn liền kề hạng chức danh nghề nghiệp hiện giữ trong
cùng lĩnh vực nghề nghiệp;
- Đáp ứng yêu cầu về văn bằng, chứng chỉ và yêu cầu khác của tiêu chuẩn
chức danh nghề nghiệp dự xét thăng hạng. Trƣờng hợp tại thời điểm t thăng
hạng mà Bộ quản lý chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành chƣa ban
nh quy định nội dung, chƣơng trình, hình thức, thi gian bồi dƣỡng theo quy
định tại khoản 1 Điều 64 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP thì không phi đáp ứng
yêu cầu về chứng chỉ bồi ỡng chức danh nghề nghiệp; viên chức đƣợc t
thăng hạng đƣợc coi là đáp ứng tiêu chuẩn, điều kiện của hạng đƣợc xét;
- Đáp ứng yêu cầu vthời gian công tác tối thiểu giữ chức danh nghề
nghiệp hạng dƣới liền kề theo yêu cầu của tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp dự
xét thăng hạng, trừ trƣờng hp xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp chức
danh nghề nghiệp đó theo quy định tại thời điểm xét không có hạng dƣới liền kề.
Trƣờng hợp viên chức trƣớc khi đƣợc tuyển dụng, tiếp nhận đã thời
gian công tác (không tính thời gian tp sự theo quy đnh tại khoản 2 Điều 21
Nghị định s 115/2020/NĐ-CP) theo đúng quy định của pháp luật, đóng bo
hiểm xã hội bắt buộc, làm việc vị trí việc làm yêu cầu về trình độ chuyên
môn, nghiệp vụ phù hợp (nếu có thời gian công tác không ln tục mà chƣa nhận
trợ cp bảo him hội một lần thì đƣợc cộng dồn) thời gian đó đƣợc tính
làm căn cứ xếp lƣơng chức danh nghề nghiệp hiện giữ thì đƣợc nh là ơng
đƣơng với hạng chức danh nghề nghiệp hiện giữ.
Trƣờng hợp tính thi gian tƣơng đƣơng thì phải có thời gian giữ chức
danh nghề nghiệp hạng dƣới liền kề so với hạng chức danh nghề nghiệp dự xét ít
nhất 12 tháng tính đến ngày hết thời hn nộp hồ sơ đăng ký dự xét thăng hạng.
10.2. Tiêu chuẩn chung về đạo đức nghề nghiệp của viên chức chun
ngành th dc thể thao (Điều 3 Thông tư số 07/2022/TT-BVHTTDL ngày
25/10/2022)
+ Tâm huyết với nghề, nhiệt tình, trách nhiệm bảo đảm yêu cầu về thời
gian, chất lƣợng với công việc đƣợc giao.
+ Thẳng thắn, trung thực, khách quan, làm việc khoa học, có chính kiến rõ
ràng; ti đ lịch sự, khiêm tốn, đúng mực khi tiếp xúc vi Nhân dân; tôn trọng
đồng nghiệp; ý thức đấu tranh với những hành vi sai trái, tiêu cực; thực hành
tiết kiệm, chống lãng phí.
+ Có tinh thần đoàn kết, tích cực, chủ động phối hợp tốt với đồng nghiệp
trong thực hiện nhiệm vụ đƣợc giao.
+ Có ý thức học tập, rèn luyện nâng cao phẩm chất, trình độ năng lực,
chuyên môn, nghiệp vụ.
10.3. Viên chức xét thăng hạng từ chức danh nghề nghiệp huấn luyện viên
(hng III) lên huấn luyện viên chính (hạng II) phải đáp ứng tiêu chuẩn, điều
208
kin (khon 2, khoản 3, khoản 4, Điều 5 Thông tƣ s07/2022/TT-BVHTTDL
ngày 25/10/2022 của Bộ trƣng B Văn hóa, Thể thao Du lịch; Điều 3,
Thông số 03/2024/TT-BVHTTDL ngày 17/6/2024 ca Bộ trƣởng Bộ Văn
a, Thể thao và Du lịch). Cụ thể nhƣ sau:
- Tiêu chun v trình độ đào tạo, bồi dƣỡng (Khoản 2 Điu 5
Thông s
07/2022/TT-BVHTTDL
):
+ bng tt nghiệp đi hc tr lên vi ngành hoặc chuyên ngành đào
to phù hp với ngành, lĩnh vc th dc th thao;
+ chng ch bồi dƣỡng tu chun chc danh ngh nghip viên chc
chuyên ngành th dc th thao.
- Tiêu chun v ng lực chuyên môn, nghip v (Khoản 3 Điều 5
Thông
tƣ số 07/2022/TT-BVHTTDL
):
+ Nm vng ch trƣơng, đƣng li của Đảng, chính sách, pháp lut ca
Nhà nƣớc v th dc th thao và phát trin th thao thành tích cao;
+ Hiu biết kiến thức cơ bản v luận, phƣơng pháp giáo dc th cht,
hc thuyết hun luyn th thao, k thut, chiến thuật và xu ng phát trin k
thut, chiến thut ca môn th thao trong nƣớc tn thế gii; các kiến thc
v giáo dc hc, tâm hc, y sinh hc th dc th thao, dinh ng, các quy
định v phòng, chng doping trong tp luyn và thi đấu th thao;
+ Nm vng vn dụng đúng các quy định luật thi đu ca môn th
thao; điu l, quy chế t chc hoạt động của liên đoàn môn thể thao trong
nƣớc và quc tế;
+ Biết cu chấn thƣơng cho vn động viên trong tp luyện thi đu
th thao;
+ T chc phi hp với đồng nghip trong hoạt động chuyên môn nhm
ng cao chất lƣợng công tác hun luyn th thao;
+ k năng s dng công ngh thông tin bản, s dụng đƣợc ngoi
ng hoc s dng đƣc tiếng dân tc thiu s đi vi viên chc công tác vùng
n tc thiu s theo yêu cu v trí vic làm.
- Yêu cầu đối vi viên chc d t thăng hạng chc danh ngh nghip
hun luyn viên chính (khoản 4, Điều 5 Thông s 07/2022/TT-BVHTTDL;
Điều 3, Thông tƣ s 03/2024/TT-BVHTTDL):
+ Có thi gian gi chc danh ngh nghiệp huấn luyện viên (hạng III) hoặc
tƣơng đƣơng từ đủ 09 năm trở lên (không kể thời gian tập sự, thử vic). Trƣờng
hợp thời gian tƣơng đƣơng thì phải có ít nhất 01 năm (đủ 12 tháng) đang giữ
chức danh nghề nghip hun luyện viên (hạng III) tính đến ngày hết hạn nộp h
sơ đăng ký dự xét thăng hạng;
+ Trong thời gian giữ chức danh nghề nghiệp huấn luyện viên (hạng III)
hoặc tƣơng đƣơng đã trực tiếp huấn luyện, đào tạo vận động viên đạt ít nhất mt
209
trong các thành tích sau: huy chƣơng tại Đại hội thể thao tn quốc; các giải
địch quốc gia; cup quốc gia; giải địch trẻ từng môn châu Á, thế giới hoặc
thành tích quy định tại điểm b, khoản 4, Điều 4 thông tƣ s 07/2022/TT-
BVHTTDL ngày 25/10/2022.
- Đang giữ chức danh nghề nghiệp huấn luyện vn (hạng III), mã số
V.10.01.03.
11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Viên chức số 58/2010/QH12 ngày 15/11/2010 của Quốc hi nƣớc
Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
- Luật sửa đổi, bổ sung một s điều ca Luật Cán bộ, công chức Luật
viên chức ngày 25/11/2019 ca Quốc hội nƣớc Cộng hòa hội chủ nghĩa Vit
Nam.
- Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định
về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức.
- Nghị định s85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của
Chính phủ về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chc.
- Thông số 07/2022/TT-BVHTTDL ngày 25/10/2022 của Bộ trƣởng
Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề
nghiệpxếp lƣơng viên chức chuyên ngành thể dục thể thao.
- Thông s03/2024/TT-BVHTTDL ngày 17/6/2024 của B trƣởng Bộ
Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định tiêu chuẩn, điều kiện xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành thể dục thể thao.
- Quyết định s 08/2022/QĐ-UBND ngày 22/02/2022 của UBND tỉnh
Thanh Hoá ban nh Quy định phân công, phân cấp quản tổ chức bộ máy,
biên chế và cán bộ, công chức, viên chức thuộc UBND tỉnh Thanh Hóa quản lý.
210
Mẫu số 05
TÊN BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƢƠNG:…………….
O CÁO SỐ LƢỢNG, CƠ CẤU CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC HIỆN CÓ VÀ ĐỀ NGHỊ SỐ
LƢỢNG CHỈ TIÊU THĂNG HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP CỦA TỪNG CHỨC DANH VIÊN
CHỨC NĂM ...
TT
Tên cơ
quan,
tổ
chức,
đơn v
Tổng
số
Số lƣợng, cơ cấu chức danh nghề nghiệp
viên chc hiện có
Đề nghị sống chỉ tiêu thăng hạng của
từng hạng viên chức
Ghi
chú
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng I
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng II
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
III
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
IV
Chức danh
nghề
nghiệp
hạng V
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng I
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng II
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
III
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
IV xếp
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng V
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14)
I Chức
danh
nghề
nghiệp
viên
chức
...
………, ngày ... tháng ... năm …
THỦ TRƢỞNG, BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƢƠNG
(Ký tên, đóng dấu)
211
Mẫu số 06
N BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƢƠNG: ………….
DANH SÁCH VIÊN CHỨC CÓ ĐỦ CÁC TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIỆN DỰ THI HOẶC XÉT THĂNG HẠNG
CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP TỪ CHỨC DANH ... LÊN CHỨC DANH ... NĂM ………
TT
Họ
n
Ngày
tháng
m
sinh
Nam
Nữ
Chức
vụ
hoặc
chức
danh
công
c
quan
đơn
vị
đang
làm
việc
Thời
gian
giữ
chức
danh
nghề
nghiệp
(kể c
thời
gian
giữ
ngạch
hoặc
hạng
tƣơng
đƣơng)
Mức lƣơng
hiện hƣởng
Văn bằng, chứng chỉ theo yêu
cầu của hạng dự thi
đề
án,
công
trình
Đƣợc
miễn thi
Ngoại
ngữ
đăng
thi
Ghi
c
Hệ số
lƣơng
Mã số
chức
danh
nghề
nghiệp
hiện
giữ
Trình
độ
Chuyên
môn
Trình
độ lý
luận
chính
tr
Trình
độ
quản
nghề
nghiệp
Trình
độ
tin
học
Trình
độ
ngoại
ngữ
Tin
học
Ngoại
ngữ
(1)
(2)
(3) (4) (5)
(6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17)
(18) (19) (20)
………, ngày ... tháng ... năm …
THỦ TRƢỞNG, BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƢƠNG
(Ký tên, đóng dấu)
Thủ tục 30:
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp huấn luyện viên.
1. Trình tthực hiện:
212
1.1. Thời gian thực hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ thứ 2 đến thứ
6 hàng tuần (trừ ngày nghỉ, ngày lễ, tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thực hiện: Đơn vị sự nghiệp công lập.
1.3. Tnh tự thực hiện:
Bước 1: Cử vn chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp (Điều 35
Nghị định số 115/2020/-CP)
- n cứ quy định tại khoản 1 Điều 31 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP,
ngƣời đng đầu đơn vị sự nghiệp công lập lập danh sách viên chức đủ tiêu
chuẩn, điều kiện đăng xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, báo o ngƣời
đứng đầu quan có thẩm quyền quản lý viên chức xem xét, quyết định cử viên
chức xét thăng hạng chức danh nghề nghip, gửi cơ quan, đơn vthẩm quyền
tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp theo thẩm quyn quy định.
- quan, đơn vị cử viên chứct thăng hạng chức danh nghề nghiệp
chu trách nhiệm trƣớc pháp luật về tiêu chuẩn, điều kiện của viên chức đƣợc c
tham xét thăng hạng và lƣu giữ, quản hồ sơ đăng xét thăng hạng của viên
chức theo quy định của pháp luật.
Bước 2: Tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp (Điều 37 Nghị
định số 115/2020/NĐ-CP)
- Khi tổ chức xét tng hạng chức danh nghnghiệp, quan, đơn vị
thẩm quyền tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp phải xây dựng Đề án
tổ chức xét thăng hạng. Nội dung của Đề án gồm:
+ Số lƣợng, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp hiện có của đơn
vị sự nghiệp công lập; số lƣợng viên chức ứng với chức danh nghề nghiệp xét
thăng hạng còn thiếu theo yêu cầu của vị tvic làm đề xuất chỉ tiêu thăng
hạng chức danh nghề nghiệp (theo Mẫu số 05 ban hành kèm theo Nghị định số
115/2020/NĐ-CP);
+ Danh sách viên chức đủ tiêu chuẩn, điều kiện đƣợc cử t thăng hạng
chức danh nghề nghiệp (theo Mẫu số 06 ban hành kèm theo Nghị định số
115/2020/NĐ-CP);
+ Dự kiến thành viên tham gia Hội đồng t thăng hạng chức danh nghề
nghiệp;
+ Tiêu chuẩn, điều kiện, nội dung, hình thức xét thăng hng chức danh
nghnghiệp;
+ Dự kiến thời gian, địa điểm các nội dung khác để tchức kỳ xét
thăng hạng chức danh nghề nghip.
- quan, đơn vthẩm quyền tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp viên chức thành lập Hội đồng xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, tổ
chức t thăng hạng chức danh nghề nghiệp theo quy định của pháp luật.
213
Bước 3: Hội đồng t thăng hạng chức danh nghề nghiệp (Điều 38 Nghị
định số 115/2020/NĐ-CP)
1. Hội đồng xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp do ngƣời đứng đầu cơ
quan, đơn vị thẩm quyền tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
thành lập. Hội đồng có 05 hoặc 07 tnh viên, bao gồm:
- Chủ tịch Hội đồng là ngƣời đứng đầu hoặc cấp phó của ngƣời đứng đu
quan, đơn vị có thm quyền tổ chức t thăng hạng chức danh nghề nghiệp;
- Phó Chủ tịch Hội đồng là ngƣời đứng đầu hoặc cấp phó của ngƣời đứng
đầu bphn tham u về tổ chc cán bộ của quan, đơn vị thm quyền tổ
chức t thăng hạng chức danh nghề nghiệp;
- c ủy viên Hội đồng là ngƣi chuyên môn, nghiệp vụ liên quan đến
việc tổ chức t thăng hạng chức danh nghề nghiệp do ngƣời đứng đầu cơ quan,
đơn vị thẩm quyền tổ chức t thăng hạng chức danh ngh nghiệp quyết
định, trong đó có 01 ủy viên kiêm Thƣ ký Hội đồng.
2. Hội đồng t thăng hạng chức danh nghề nghiệp làm việc theo nguyên
tắc tập thể, quyết định theo đa số; tờng hợp biểu quyết ngang nhau thì thực
hiện theo ý kiến mà Ch tch Hội đồng đã biu quyết. Hội đồng thực hiện các
nhiệm vụ, quyền hạn sau:
- Thông báo kế hoạch, thời gian, nội quy, hình thức, nội dung và địa
điểm xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp;
- Thành lậpc bộ phận giúp việc: Ban thẩm định hồ sơ, Ban kiểm tra, sát
hạch khi tchức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp. Trƣờng hợp cần thiết,
Chủ tịch Hội đồng thành lập Tổ thƣ ký giúp việc;
- Tổ chức xét hồ sơ, kiểm tra, sát hạch theo quy chế;
- o cáo ngƣời đứng đầu quan, đơn vị thẩm quyền t chức xét
thăng hạng chức danh nghề nghiệp công nhận kết quả kỳ xét thăng hạng chức
danh nghề nghiệp;
- Giải quyết khiếu nại, tố cáo trong quá trình tổ chức kỳ xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp;
- Hội đồng t thăng hạng chức danh nghề nghiệp tự giải thể sau khi
hoàn thành nhiệm vụ.
3. Không b trí những ngƣời quan hệ cha, mẹ, anh, ch, em ruột của
ngƣời xét thăng hạng hoặc của n vợ (chồng) của ngƣời xét thăng hạng; vợ
hoặc chồng, con đẻ hoặc con nuôi của ngƣời t thăng hạng hoặc những ngƣời
đang trong thời hạn x kỷ luật hoặc đang thi hành quyết đnh kỷ luật làm
thành viên Hội đồng xét thăng hạng chức danh nghề nghip, thành viên các b
phận giúp việc của Hội đồng t thăng hạng chức danh nghề nghiệp.
Bước 4: Nội dung, hình thức xét thăng hạng (Khoản 19 Điều 1 Nghị định
số 85/2023/NĐ-CP sa đổi Điều 39 Ngh định số 115/2020/NĐ-CP)
214
1. Nội dung: Đánh giá việc đáp ứng các yêu cầu về tiêu chuẩn, điều kiện
quy đnh tại Điều 32 Nghị đnh số 115/2020/-CP đối với viên chc dự t
thăng hạng.
2. Hình thức: Thẩm định hồ sơ.
Bước 5: Xác định vn chức trúng tuyển trong kỳ t thăng hạng (Khoản
20 Điều 1 Nghị định số 85/2023/-CP sửa đổi Điều 40 Ngh định số
115/2020/NĐ-CP)
1. Viên chức trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng là ngƣời đáp ứng đủ tiêu
chuẩn, điều kiện theo quy định tại Điều 32 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP, đƣợc
ngƣời đứng đu cơ quan, đơn v tổ chức xét thăng hạng công nhận kết quả trúng
tuyển kỳ xét thăng hạng.
2. Trƣờng hợp quan, đơn v số lƣợng viên chức dự xét thăng hạng
nhiều hơn số ch tiêu thăng hạng đã đƣợc phê duyệt tviệc xác định vn chức
trúng tuyển xét thăng hạng thực hin theo thứ tự ƣu tiên sau:
- Viên chức thành tích cao hơn trong hoạt động nghề nghiệp đã đƣc
cấp có thẩm quyền công nhận;
- Viên chức là nữ;
- Viên chức là ngƣời dân tộc thiểu số;
- Viên chức nhiều tuổi hơn (tính theo ngày, tháng, năm sinh);
- Viên chức có thời gian công tác nhiều hơn.
3. Trƣờng hợp không xác định đƣợc ngƣời trúng tuyển trong kỳ xét thăng
hạng viên chức thì ngƣời đứng đầu quan, đơn vtổ chức xét thăng hạng
n bản báo cáo với ngƣời đứng đầu cơ quan, đơn vị quản lý viên chức và quyết
định ngƣời trúng tuyển theo ý kiến của ngƣời đng đầu quan, đơn vị quản
viên chức.
Bước 6: Thông báo kết quả xét thăng hạng
1. Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày hoàn thành việc thẩm định hồ sơ t
thăng hạng xác định danh sách ngƣời trúng tuyển, Chủ tịch Hội đồng t
thăng hạng văn bản báo o ngƣời đứng đầu cơ quan, đơn vị tổ chức xét
thăng hạng phê duyệt kết quả kỳ xét thăng hạng danh sách viên chức trúng
tuyển.
2. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày quyết định phê duyệt
kết qukỳ xét thăng hạng, Hội đồng xét thăng hng có trách nhiệm thông báo
bằng văn bản về kết quxét thăng hạng danh sách viên chức trúng tuyển tới
quan, đơn vị có viên chức dự t thăng hạng; đồng thời thông báo công khai
trên trang thông tin điện tử hoặc Cng Thông tin điện tử của cơ quan, đơn vị, tổ
chức xét tng hạng.
Bước 7: Bổ nhiệm và xếp lương chức danh nghề nghiệp đi với viên chức
trúng tuyển kxét thăng hạng chức danh nghề nghiệp iều 42 Nghị định số
215
115/2020/NĐ-CP và khon 22 Điều 1 Nghị định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07
tháng 12 năm 2023 của Chính phủ)
1. Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận đƣc danh sách viên chức
trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, ngƣời đứng đầu
quan có thẩm quyền hoặc ngƣời đƣợc phân cấp, ủy quyền phải thực hiện việc bổ
nhiệm và xếp lƣơng ở chức danh nghề nghiệp mới đối với viên chức trúng tuyển
theo quy định.
Trƣờng hợp viên chức đã trúng tuyển trong kỳ t thăng hạng nhƣng sau
đó bị xem xét xử kỷ lut hoặc bị kluật hoặc b khởi tố, điều tra, truy tố, xét
xử thì chƣa ra quyết định bổ nhiệm và xếp lƣơng ở chức danh nghề nghiệp trúng
tuyển. Khi hết thời hạn xử kỷ luật mà không bị k luật hoặc hết thời gian thi
nh quyết định kỷ luật hoặc sau khi quyết định của cấp thẩm quyền đối
với trƣờng hợp bị khởi t, điều tra, truy tố, xét xử thì căn cứ o cấu viên
chức theo chức danh nghề nghiệp đã đƣợc p duyệt tại thời điểm xem t,
quyết định bổ nhiệm, cấp thẩm quyền quyết đnh việc bổ nhiệm và xếp lƣơng
chức danh ngh nghiệp đối với viên chức trúng tuyển trong kxét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp. Thời điểm ởng lƣơng mới, thi gian xét nâng bậc
lƣơng lần sau, việc kéo dài thời gian nâng bậc lƣơng (nếu có) thực hiện theo quy
định của pháp luật.
2. Việc xếp lƣơng chức danh nghề nghiệp mới bổ nhiệm thực hiện theo
quy định của pháp luật.
2. Cách thức thc hiện: Trực tiếp hoc qua bƣu chính.
3. Thành phần, số lƣợng hồ sơ:
3.1. Thành phn h sơ: (Điều 36 Ngh định s 115/2020/NĐ-CP và khon
18 Điều 1 Ngh định s 85/2023/NĐ-CP sửa đổi b sung khoản 3 Điều 36 Ngh
định s 115/2020/NĐ-CP)
- yếu lý lch viên chức theo quy đnh hiện hành đƣc lp chm nht
30 ngày trƣớc thi hn cui cùng np h xét thăng hạng chc danh ngh
nghip, có xác nhn của cơ quan, đơn v s dng viên chc;
- Bn nhận xét, đánh giá của ngƣời đứng đầu đơn vị s nghip công lp s
dng viên chc hoc ca ngƣời đứng đầu cơ quan có thm quyn quản lý đơn v
s nghip công lp v các tiêu chuẩn, điu kiện đăng xét thăng hạng chc
danh ngh nghip ca viên chức theo quy định;
- Bản sao c văn bng, chng ch theo yêu cu ca chc danh ngh
nghiệp xét thăng hạng. Trƣờng hp yêu cu v ngoi ng hng chc danh
ngh nghip xét thăng hạng không có s thay đi so vi yêu cu hng chc
danh ngh nghiệp đang gi thì không phi np chng ch ngoi ngữ. Trƣờng
hp một trong các văn bằng, chng ch quy đnh ti khoản 3 Điu 9 Nghị
định số 115/2020/NĐ-CP thì đƣợc s dng thay thế chng ch ngoi ng.
216
- c yêu cầu khác theo quy định ca tiêu chun chc danh ngh nghip
xét thăng hạng.
3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ
4. Thời hạn giải quyết: Không quy định
5. Đi tƣợng thực hiện thủ tục hành chính: Viên chức.
6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
Viên chức làm việc ti Đơn vị sự nghiệp công lập tự đảm bảo một phần
chi thường xuyên Đơn vị sự nghiệp công lập do Nhà ớc đảm bảo chi
thường xuyên:
- Cơ quan thẩm quyền quyết định: Giám đốc Sở, Chủ tịch UBND cấp
huyn công nhận kết quả t tuyển thăng hạng bnhiệm chức danh nghề
nghiệp, xếp lƣơng đối với viên chức thuc thẩm quyền quản lý.
- quan thực hin TTHC: Đơn vị sự nghiệp công lập; Sở n hóa, Thể
thao Du lịch; UBND cấp huyện.
- quan phối hợp: Sở Nội vụ thẩm định đề án, tnh UBND tỉnh phê
duyt chỉ tiêu thăng hạng (Đề án); Văn phòng UBND tỉnh.
(khoản 17 Điều 1 Nghị định s 85/2023/-CP ngày 07/12/2023 của
Chính phủ).
7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản công nhận phê duyệt
kết quả xét thăng hạng; Thông o kết quảt thăng hạng; đồng thời thông báo
công khai trên Trang/Cổng thông tin điện tcủa cơ quan, đơn vị; Văn bản b
nhiệm và xếp lƣơng.
8. Phí, lệ phí (nếu có): Không.
9. n mẫu đơn, mu tờ khai (nếu có): Không
10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
10.1. Viên chức được đăng dự xét thăng hạng lên chức danh nghề
nghiệp cao hơn liền kề khi đáp ng đủ các tiêu chuẩn, điều kiện sau iều 32
Nghị định số 115/2020/-CP):
- Đƣợc xếp loại chất lƣợng mức hoàn thành tốt nhiệm vụ trở lên trong
năm công tác liền ktrƣớc m dự xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp; có
phẩm chất chính trị, đạo đức nghề nghip tốt; không trong thời hạn x kỷ
luật; không trong thời gian thực hin các quy định liên quan đến kỷ luật theo quy
định của Đảng và của pháp luật;
- năng lực, trình độ chuyên môn, nghiệp vụ để đảm nhận chức danh
nghề nghiệp hng cao hơn liền kề hạng chức danh nghề nghiệp hiện giữ trong
cùng lĩnh vực nghề nghiệp;
- Đáp ứng yêu cầu về văn bằng, chứng chỉ và yêu cầu khác của tiêu chuẩn
chức danh nghề nghiệp dự xét thăng hạng. Trƣờng hợp tại thời điểm t thăng
217
hạng mà Bộ quản lý chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành chƣa ban
nh quy định nội dung, chƣơng trình, hình thức, thi gian bồi dƣỡng theo quy
định tại khoản 1 Điều 64 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP thì không phi đáp ứng
yêu cầu về chứng chỉ bồi ỡng chức danh nghề nghiệp; viên chức đƣợc t
thăng hạng đƣợc coi là đáp ứng tiêu chuẩn, điều kiện của hạng đƣợc xét;
- Đáp ứng yêu cầu vthời gian ng tác tối thiểu gichức danh nghề
nghiệp hạng dƣới liền kề theo yêu cầu của tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp dự
xét thăng hạng, trừ trƣờng hp xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp chức
danh nghề nghiệp đó theo quy định tại thời điểm xét khônghạng dƣới lin kề.
Trƣờng hợp viên chức trƣớc khi đƣợc tuyển dụng, tiếp nhận đã thời
gian công tác (không tính thời gian tp sự theo quy đnh tại khoản 2 Điều 21
Nghị định s 115/2020/NĐ-CP) theo đúng quy định của pháp luật, đóng bo
hiểm xã hội bắt buc, làm việc vtrí việc làm yêu cầu về trình đ chuyên
môn, nghiệp vụ phù hợp (nếu có thời gian công tác không ln tục mà chƣa nhận
trợ cp bảo him hội một lần thì đƣợc cộng dồn) thời gian đó đƣợc tính
làm căn cứ xếp lƣơng chức danh nghề nghiệp hiện giữ thì đƣợc tính tƣơng
đƣơng với hạng chức danh nghề nghiệp hiện giữ.
Trƣờng hợp tính thi gian tƣơng đƣơng thì phải có thời gian giữ chức
danh nghề nghiệp hạng dƣới liền kề so với hạng chức danh nghề nghiệp dự xét ít
nhất 12 tháng tính đến ngày hết thời hạn nộp hồ sơ đăng dự xét thăng hạng.
10.2. Tiêu chuẩn chung về đạo đức nghề nghiệp của viên chức chun
ngành th dc thể thao (Điều 3 Thông tư số 07/2022/TT-BVHTTDL ngày
25/10/2022)
+ Tâm huyết với nghề, nhiệt tình, trách nhiệm bảo đảm yêu cầu về thời
gian, chất lƣợng với công việc đƣợc giao.
+ Thẳng thắn, trung thực, khách quan, làm việc khoa học, có chính kiến rõ
ràng; ti đ lịch sự, khiêm tốn, đúng mực khi tiếp xúc vi Nhân dân; tôn trọng
đồng nghiệp; ý thức đấu tranh với những hành vi sai trái, tiêu cực; thực nh
tiết kiệm, chống lãng phí.
+ Có tinh thần đoàn kết, tích cực, chủ động phối hợp tốt với đồng nghiệp
trong thực hiện nhiệm vụ đƣợc giao.
+ Có ý thức học tập, rèn luyện nâng cao phẩm chất, trình độ năng lực,
chuyên môn, nghiệp vụ.
10.3. Viên chức xét thăng hạng tchức danh nghề nghiệp hướng dẫn viên
hạng IV lên hun luyện viên (hạng III) phải đáp ứng tiêu chuẩn, điều kiện
(khoản 2, khoản 3, khoản 4, Điều 6 Thông số 07/2022/TT-BVHTTDL ngày
25/10/2022 của Bộ trƣởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch). Cụ thể n sau:
- Tiêu chun v trình độ đào tạo, bồi dƣỡng (Khoản 2 Điu 6
Thông s
07/2022/TT-BVHTTDL
):
218
+ bng tt nghiệp đi hc tr lên vi ngành hoặc chuyên ngành đào
to phù hp với ngành, lĩnh vc th dc th thao;
+ chng ch bồi dƣỡng tu chun chc danh ngh nghip viên chc
chuyên ngành th dc th thao.
- Tiêu chun v ng lực chuyên môn, nghip v (Khoản 3 Điều 6
Thông
tƣ số 07/2022/TT-BVHTTDL
):
+ Nm vng ch trƣơng, đƣng li của Đảng, chính sách, pháp lut ca
Nhà nƣớc v th dc th thao và phát trin th thao thành tích cao;
+ Hiu biết luật, điều l thi đấu đ vn dng ch đạo trong tp luyn, thi
đấu th thao;
+ kiến thức bản v lun phƣơng pháp giáo dục th cht; nm
chc các k thut, chiến thuật cơ bn ca môn th thao;
+ Hiu biết các nguyên bn v giáo dc hc, tâm hc y sinh
hc th dc th thao và vn dng o công tác hun luyn c vận động viên có
la tui, giới tính, trình đ khác nhau;
+ Biết cu chấn tơng cho vận động viên trong tp luyện thi đu
th thao;
+ Có kh ng ng dng tiến b khoa học để nâng cao hiu qu công tác
hun luyn;
+ Hiu biết các quy đnh v phòng, chng Doping trong tp luyn thi
đấu th thao;
+ k năng s dng công ngh thông tin bản, s dụng đƣợc ngoi
ng hoc s dng đƣc tiếng dân tc thiu s đi vi viên chc công c vùng
n tc thiu s theo yêu cu v trí vic làm.
- Yêu cầu đối với viên chức dự t thăng hạng chức danh nghề nghip
huấn luyện viên (khoản 4, Điều 6 Thông tƣ số 07/2022/TT-BVHTTDL):
thời gian công tác giữ chức danh nghề nghiệp ng dẫn viên (hạng
IV) hoặc ơng đƣơng từ đủ 03 năm trở lên (không kể thời gian tập sự, thử
việc). Trƣờng hợp thời gian ơng đƣơng tphải ít nhất 01 năm (đủ 12
tháng) đang giữ chức danh nghề nghiệp hƣớng dẫn viên (hạng IV) tính đến ngày
hết hạn thời hạn nộp hồ sơ đăng dự xét thăng hạng.
11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Viên chức số 58/2010/QH12 ngày 15/11/2010 của Quốc hi nƣớc
Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Vit Nam.
- Luật sửa đổi, bổ sung một s điều ca Luật Cán bộ, công chức Luật
viên chức ngày 25/11/2019 ca Quốc hội nƣớc Cộng hòa hội chủ nghĩa Vit
Nam.
219
- Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định
về tuyển dụng, sdụng và quản lý viên chức.
- Nghị định s85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của
Chính phủ về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chc.
- Thông số 07/2022/TT-BVHTTDL ngày 25/10/2022 của B trƣởng
Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề
nghiệpxếp lƣơng viên chức chuyên ngành thể dục thể thao.
- Quyết định s 08/2022/QĐ-UBND ny 22/02/2022 của UBND tỉnh
Thanh Hoá ban nh Quy định phân công, phân cấp quản tổ chức bmáy,
biên chế và cán bộ, công chức, viên chức thuộc UBND tỉnh Thanh Hóa quản lý.
220
Mẫu số 05
N BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƢƠNG:…………….
O CÁO SỐ LƢỢNG, CƠ CẤU CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC HIỆN CÓ VÀ ĐỀ NGHỊ SỐ
LƢỢNG CHỈ TIÊU THĂNG HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP CỦA TỪNG CHỨC DANH VIÊN
CHỨC NĂM ...
TT
Tên cơ
quan,
tổ
chức,
đơn v
Tổng
số
Số lƣợng, cơ cấu chức danh nghề nghiệp
viên chc hiện có
Đề nghị sống chỉ tiêu thăng hạng của
từng hạng viên chức
Ghi
chú
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng I
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng II
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
III
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
IV
Chức danh
nghề
nghiệp
hạng V
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng I
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng II
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
III
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
IV xếp
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng V
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14)
I Chức
danh
nghề
nghiệp
viên
chức
...
………, ngày ... tháng ... năm …
THỦ TRƢỞNG, BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƢƠNG
(Ký tên, đóng dấu)
221
Mẫu số 06
N BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƢƠNG: ………….
DANH SÁCH VIÊN CHỨC CÓ ĐỦ CÁC TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIỆN DỰ THI HOẶC XÉT THĂNG HNG
CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP TỪ CHỨC DANH ... LÊN CHỨC DANH ... NĂM ………
TT
Họ
n
Ngày
tháng
m
sinh
Nam
Nữ
Chức
vụ
hoặc
chức
danh
công
c
quan
đơn
vị
đang
làm
việc
Thời
gian
giữ
chức
danh
nghề
nghiệp
(kể c
thời
gian
giữ
ngạch
hoặc
hạng
tƣơng
đƣơng)
Mức lƣơng
hiện hƣởng
Văn bằng, chứng chỉ theo yêu
cầu của hạng dự thi
đề
án,
công
trình
Đƣợc
miễn thi
Ngoại
ngữ
đăng
thi
Ghi
c
Hệ số
lƣơng
Mã số
chức
danh
nghề
nghiệp
hiện
giữ
Trình
độ
Chuyên
môn
Trình
độ lý
luận
chính
trị
Trình
độ
quản
nghề
nghiệp
Trình
độ
tin
học
Trình
độ
ngoại
ngữ
Tin
học
Ngoại
ngữ
(1)
(2)
(3) (4) (5)
(6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17)
(18) (19) (20)
………, ngày ... tháng ... năm …
THỦ TRƢỞNG, BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƢƠNG
(Ký tên, đóng dấu)
Thủ tục 31:
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp họa sĩ hạng I
.
1. Trình tthực hiện:
222
1.1. Thời gian thực hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ thứ 2 đến thứ
6 hàng tuần (trừ ngày nghỉ, ngày lễ, tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thực hiện: Đơn vị sự nghiệp công lập.
1.3. Tnh tự thực hiện:
Bước 1: Cử vn chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp (Điều 35
Nghị định số 115/2020/-CP)
- n cứ quy định tại khoản 1 Điều 31 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP,
ngƣời đng đầu đơn vị sự nghiệp công lập lập danh sách viên chức đủ tiêu
chuẩn, điều kiện đăng xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, báo o ngƣời
đứng đầu cơ quan có thẩm quyền quản lý viên chức xem xét, quyết định cử viên
chức xét thăng hạng chức danh nghề nghip, gửi cơ quan, đơn vthẩm quyền
tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp theo thẩm quyn quy định.
- quan, đơn vị cử viên chứct tng hạng chức danh nghề nghiệp
chu trách nhiệm trƣớc pháp luật về tiêu chuẩn, điều kiện của viên chức đƣợc c
tham xét thăng hạng và lƣu giữ, quản hồ sơ đăng xét thăng hạng của viên
chức theo quy định của pháp luật.
Bước 2: Tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp (Điều 37 Nghị
định số 115/2020/NĐ-CP)
- Khi tổ chức xét tng hạng chức danh nghnghiệp, quan, đơn vị
thẩm quyền tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp phải xây dựng Đề án
tổ chức xét thăng hạng. Nội dung của Đề án gồm:
+ Số lƣợng, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp hiện có của đơn
vị sự nghiệp công lập; số lƣợng viên chức ứng với chức danh nghề nghiệp xét
thăng hạng còn thiếu theo yêu cầu của vị tvic làm đề xuất chỉ tiêu thăng
hạng chức danh nghề nghiệp (theo Mẫu số 05 ban nh kèm theo Nghị định số
115/2020/NĐ-CP);
+ Danh sách viên chức đủ tiêu chuẩn, điều kiện đƣợc cử t thăng hạng
chức danh nghề nghiệp (theo Mẫu số 06 ban hành kèm theo Nghị định số
115/2020/NĐ-CP);
+ Dự kiến thành viên tham gia Hội đng t thăng hạng chức danh nghề
nghiệp;
+ Tiêu chuẩn, điều kiện, nội dung, hình thức xét thăng hng chức danh
nghnghiệp;
+ Dự kiến thời gian, địa điểm các nội dung khác để tchức kỳ xét
thăng hạng chức danh nghề nghip.
- quan, đơn vthẩm quyền tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp viên chức thành lập Hội đồng xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, tổ
chức t thăng hạng chức danh nghề nghiệp theo quy định của pháp luật.
223
Bước 3: Hội đồng t thăng hạng chức danh nghề nghiệp (Điều 38 Nghị
định số 115/2020/NĐ-CP)
1. Hội đồng xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp do ngƣời đứng đầu cơ
quan, đơn vị thẩm quyền tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
thành lập. Hội đồng có 05 hoặc 07 tnh viên, bao gồm:
- Chủ tịch Hội đồng là ngƣời đứng đầu hoặc cấp phó của ngƣi đứng đầu
quan, đơn vị có thm quyền tổ chức t thăng hạng chức danh nghề nghiệp;
- Phó Chủ tịch Hội đồng là ngƣời đứng đầu hoặc cấp phó của ngƣời đứng
đầu bphn tham u về tổ chc cán bộ của quan, đơn vị thm quyền t
chức t thăng hạng chức danh nghề nghiệp;
- c ủy viên Hội đồng là ngƣi chuyên môn, nghiệp vụ liên quan đến
việc tổ chức t thăng hạng chức danh nghề nghiệp do ngƣời đứng đầu cơ quan,
đơn vị thẩm quyền tổ chức t thăng hạng chức danh nghề nghiệp quyết
định, trong đó có 01 ủy viên kiêm Thƣ ký Hội đồng.
2. Hội đồng t thăng hạng chức danh nghề nghiệp làm việc theo nguyên
tắc tập thể, quyết định theo đa số; tờng hợp biểu quyết ngang nhau thì thực
hiện theo ý kiến mà Ch tch Hội đồng đã biu quyết. Hội đồng thực hiện các
nhiệm vụ, quyền hạn sau:
- Thông báo kế hoạch, thời gian, nội quy, hình thức, nội dung và địa
điểm xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp;
- Thành lậpc bộ phận giúp việc: Ban thẩm định hồ sơ, Ban kiểm tra, sát
hạch khi tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp. Trƣờng hợp cn thiết,
Chủ tịch Hội đồng thành lập Tổ thƣ ký giúp việc;
- Tổ chức xét hồ sơ, kiểm tra, sát hạch theo quy chế;
- o cáo ngƣời đứng đầu quan, đơn vị thẩm quyền t chức xét
thăng hạng chức danh nghề nghip công nhận kết quả kỳ xét thăng hạng chức
danh nghề nghiệp;
- Giải quyết khiếu nại, tố cáo trong quá trình tổ chức kỳ xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp;
- Hội đồng t thăng hạng chức danh nghề nghiệp tự giải thể sau khi
hoàn thành nhiệm vụ.
3. Không b trí những ngƣời quan hệ cha, mẹ, anh, ch, em ruột của
ngƣời xét thăng hạng hoặc của n vợ (chồng) của ngƣời xét thăng hạng; vợ
hoặc chồng, con đẻ hoặc con nuôi của ngƣời t thăng hạng hoặc những ngƣời
đang trong thời hạn x kỷ luật hoặc đang thi hành quyết định kỷ luật làm
thành viên Hội đồng xét thăng hạng chức danh nghề nghip, thành viên các b
phận giúp việc của Hội đồng t thăng hạng chức danh nghề nghiệp.
Bước 4: Nội dung, hình thức xét thăng hạng (Khoản 19 Điều 1 Nghị định
số 85/2023/NĐ-CP sa đổi Điều 39 Ngh định số 115/2020/NĐ-CP)
224
1. Nội dung: Đánh giá việc đáp ứng các yêu cầu về tiêu chuẩn, điều kiện
quy đnh tại Điều 32 Nghị đnh số 115/2020/-CP đối với viên chc dự t
thăng hạng.
2. Hình thức: Thẩm định hồ sơ.
Bước 5: Xác định vn chức trúng tuyển trong kỳ t thăng hạng (Khoản
20 Điều 1 Nghị định số 85/2023/-CP sửa đổi Điều 40 Ngh định số
115/2020/NĐ-CP)
1. Viên chức trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng là ngƣời đáp ứng đủ tiêu
chuẩn, điều kiện theo quy định tại Điều 32 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP, đƣợc
ngƣời đứng đu cơ quan, đơn v tổ chức xét thăng hạng công nhận kết quả trúng
tuyển kỳ xét thăng hạng.
2. Trƣờng hợp quan, đơn v số lƣợng viên chức dự xét thăng hạng
nhiều hơn số ch tiêu thăng hạng đã đƣợc pduyệt thì việc xác định viên chức
trúng tuyển xét thăng hạng thực hin theo thứ tự ƣu tiên sau:
- Viên chức thành tích cao hơn trong hoạt động nghề nghiệp đã đƣc
cấp có thẩm quyền công nhận;
- Viên chức là nữ;
- Viên chức là ngƣời dân tộc thiu số;
- Viên chức nhiều tuổi hơn (tính theo ngày, tháng, năm sinh);
- Viên chức có thời gian công tác nhiều hơn.
3. Trƣờng hợp không xác định đƣợc ngƣời trúng tuyển trong kỳ xét thăng
hạng viên chức thì ngƣời đứng đầu quan, đơn vtổ chức xét thăng hạng
n bản báo cáo với ngƣời đứng đầu cơ quan, đơn vị quản lý viên chức và quyết
định ngƣời trúng tuyển theo ý kiến của ngƣời đng đầu quan, đơn vị quản
viên chức.
Bước 6: Thông báo kết quả xét thăng hạng
1. Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày hoàn thành việc thẩm định hồ sơ xét
thăng hạng xác định danh sách ngƣời trúng tuyển, Chủ tịch Hội đồng t
thăng hạng văn bản báo o ngƣời đứng đầu cơ quan, đơn vị tổ chức xét
thăng hạng phê duyệt kết quả kỳ xét thăng hạng danh sách viên chức trúng
tuyển.
2. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày quyết định phê duyệt
kết qukỳ xét thăng hạng, Hội đồng xét thăng hng có trách nhiệm thông báo
bằng văn bản về kết quxét thăng hạng danh sách viên chức trúng tuyển tới
quan, đơn vị có viên chức dự xét thăng hạng; đồng thời thông báo công khai
trên trang thông tin điện tử hoặc Cng Thông tin điện tử của cơ quan, đơn vị, tổ
chức xét tng hạng.
Bước 7: Bổ nhiệm và xếp lương chức danh nghề nghiệp đi với viên chức
trúng tuyển kxét thăng hạng chức danh nghề nghiệp iều 42 Nghị định số
225
115/2020/NĐ-CP và khon 22 Điều 1 Nghị định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07
tháng 12 năm 2023 của Chính phủ)
1. Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận đƣc danh sách viên chức
trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, ngƣời đứng đầu
quan có thẩm quyền hoặc ngƣời đƣợc phân cấp, ủy quyền phải thực hiện việc bổ
nhiệm và xếp lƣơng ở chức danh nghề nghiệp mới đối với viên chức trúng tuyển
theo quy định.
Trƣờng hợp viên chức đã trúng tuyển trong kỳ t thăng hạng nhƣng sau
đó bị xem xét xử kỷ lut hoặc bị kluật hoặc b khởi tố, điều tra, truy tố, xét
xử thì chƣa ra quyết định bổ nhiệm và xếp lƣơng ở chức danh nghề nghiệp trúng
tuyển. Khi hết thời hạn xử kỷ luật mà không bị k luật hoặc hết thời gian thi
nh quyết định kỷ luật hoặc sau khi quyết định của cấp thẩm quyền đối
với trƣờng hợp bị khởi t, điều tra, truy tố, xét xử thì căn cứ o cấu viên
chức theo chức danh nghề nghiệp đã đƣợc p duyệt tại thời điểm xem t,
quyết định bổ nhiệm, cấp thẩm quyền quyết đnh việc bổ nhiệm và xếp lƣơng
chức danh ngh nghiệp đối với viên chức trúng tuyển trong kxét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp. Thời điểm ởng lƣơng mới, thi gian xét nâng bậc
lƣơng lần sau, việc kéo dài thời gian nâng bậc lƣơng (nếu có) thực hiện theo quy
định của pháp luật.
2. Việc xếp lƣơng chức danh nghề nghiệp mới bổ nhiệm thực hiện theo
quy định của pháp luật.
2. Cách thức thc hiện: Trực tiếp hoc qua bƣu chính.
3. Thành phần, số lƣợng hồ sơ:
3.1. Thành phn h sơ: (Điều 36 Ngh định s 115/2020/NĐ-CP và khon
18 Điều 1 Ngh định s 85/2023/NĐ-CP sửa đổi b sung khoản 3 Điều 36 Ngh
định s 115/2020/NĐ-CP)
- yếu lý lch viên chức theo quy đnh hiện hành đƣc lp chm nht
30 ngày trƣớc thi hn cui cùng np h xét thăng hạng chc danh ngh
nghip, có xác nhn của cơ quan, đơn v s dng viên chc;
- Bn nhận xét, đánh giá của ngƣời đứng đầu đơn vị s nghip công lp s
dng viên chc hoc ca ngƣời đứng đầu cơ quan có thm quyn quản lý đơn v
s nghip công lp v các tiêu chuẩn, điu kiện đăng xét thăng hạng chc
danh ngh nghip ca viên chức theo quy định;
- Bản sao c văn bng, chng ch theo yêu cu ca chc danh ngh
nghiệp xét thăng hạng. Trƣờng hp yêu cu v ngoi ng hng chc danh
ngh nghip xét thăng hạng không có s thay đi so vi yêu cu hng chc
danh ngh nghiệp đang gi thì không phi np chng ch ngoi ngữ. Trƣờng
hp một trong các văn bằng, chng ch quy đnh ti khoản 3 Điu 9 Nghị
định số 115/2020/NĐ-CP thì đƣợc s dng thay thế chng ch ngoi ng.
226
- c yêu cầu khác theo quy định ca tiêu chun chc danh ngh nghip
xét thăng hạng.
3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ
4. Thời hạn giải quyết: Không quy định
5. Đi tƣợng thực hiện thủ tục hành chính: Viên chức.
6. quan giải quyết thtục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh
- Cơ quan thực hiện TTHC:
+ Đơn vị snghiệp công lập thuộc sở; đơn vị sự nghiệp công lập thuộc
đơn vị sự nghiệp thuộc UBND tỉnh lập danh sách;
+ c sở, ban, ngành cấp tỉnh; Đơn vị s nghiệp công lập thuộc UBND
tỉnh tổng hợp chỉ tiêu.
+ Sở Nội vụ chủ trì, phối hợp với các quan liên quan tham mƣu cho
UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp.
- Cơ quan phối hợp: Văn phòng UBND tỉnh.
(khoản 17 Điều 1 Nghị định s 85/2023/-CP ngày 07/12/2023 của
Chính phủ).
7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản công nhận phê duyệt
kết quả xét thăng hạng; Thông báo kết quả xét thăng hạng; đồng thời thông báo
công khai trên Trang/Cổng thông tin điện tcủa cơ quan, đơn vị; Văn bản b
nhiệm và xếp lƣơng.
8. Phí, lệ phí (nếu có): Không.
9. n mẫu đơn, mu tờ khai (nếu có): Không
10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
10.1. Viên chức được đăng dự xét thăng hạng lên chức danh nghề
nghiệp cao hơn liền kề khi đáp ng đủ các tiêu chuẩn, điều kiện sau iều 32
Nghị định số 115/2020/-CP):
- Đƣợc xếp loại chất lƣợng mức hoàn thành tốt nhiệm vụ trở lên trong
năm công tác liền ktrƣớc m dự xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp; có
phẩm chất chính trị, đạo đức nghề nghip tốt; không trong thời hạn x kỷ
luật; không trong thời gian thực hin c quy định liên quan đến kỷ luật theo quy
định của Đảng và của pháp luật;
- năng lực, trình độ chuyên môn, nghiệp vụ để đảm nhận chức danh
nghề nghiệp hng cao hơn liền kề hạng chức danh nghề nghiệp hiện giữ trong
cùng lĩnh vực nghề nghiệp;
227
- Đáp ứng yêu cầu về n bằng, chứng chỉ và yêu cầu khác của tiêu chuẩn
chức danh nghề nghiệp dự xét thăng hạng. Trƣờng hợp tại thời điểm t thăng
hạng mà Bộ quản lý chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành chƣa ban
nh quy định nội dung, chƣơng trình, hình thức, thời gian bồi dƣỡng theo quy
định tại khoản 1 Điều 64 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP thì không phi đáp ứng
yêu cầu về chứng chỉ bồi ỡng chức danh nghề nghiệp; viên chức đƣợc t
thăng hạng đƣợc coi là đáp ứng tiêu chuẩn, điều kiện của hạng đƣợc xét;
- Đáp ứng yêu cầu vthời gian công tác tối thiểu giữ chức danh nghề
nghiệp hạng dƣới liền kề theo yêu cầu của tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp dự
xét thăng hạng, trừ trƣờng hp xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp chức
danh nghề nghiệp đó theo quy định tại thời điểm xét không có hạng dƣới liền kề.
Trƣờng hợp viên chức trƣớc khi đƣợc tuyển dụng, tiếp nhận đã thời
gian công tác (không tính thời gian tp sự theo quy đnh tại khoản 2 Điều 21
Nghị định s 115/2020/NĐ-CP) theo đúng quy định của pháp luật, đóng bảo
hiểm xã hội bắt buộc, làm việc vị trí việc làm u cầu về trình độ chuyên
môn, nghiệp vụ phù hợp (nếu có thời gian công tác không ln tục mà chƣa nhận
trợ cp bảo him hội một lần thì đƣợc cộng dồn) thời gian đó đƣợc tính
làm căn cứ xếp lƣơng chức danh nghề nghiệp hiện giữ thì đƣợc tính tƣơng
đƣơng với hạng chức danh nghề nghiệp hiện giữ.
Trƣờng hợp tính thi gian tƣơng đƣơng thì phải có thời gian giữ chức
danh nghề nghiệp hạng dƣới liền kề so với hạng chức danh nghề nghiệp dự xét ít
nhất 12 tháng tính đến ngày hết thời hn nộp hồ sơ đăng ký dự xét tng hạng.
10.2. Tiêu chuẩn về đạo đức nghề nghiệp của viên chức chuyên ngành mỹ
thuật (Điều 3 Thông tư số 09/2022/TT-BVHTTDL ngày 28/10/2022)
+ Có tinh thần tch nhiệm đối với công việc đƣợc giao, tuân thủ các quy
định của pháp luật, thực hin đúng đầy đủ các nghĩa vụ của viên chức trong
hoạt động nghề nghiệp.
+ Cống hiến cho snghiệp phát triển nghệ thuật mỹ thuật; ý thức giữ
n, bảo tồn phát huy giá trị nghệ thuật mỹ thuật truyền thống của cộng đồng
các dân tộc Việt Nam.
+ Tích cc tham gia hoạt động nghiên cứu, sáng tạo; tâm huyết với nghề,
trung thc, khách quan, thng thắn, chính kiến ràng; thái độ khiêm tốn,
đúng mực khi tiếp xúc với công chúng; có ý thc đấu tranh vi những hành vi
sai trái, tiêu cực; thực hành tiết kiệm, chống lãng phí.
+ tinh thần đoàn kết, tích cực, chủ động phối hợp với đồng nghiệp
thực hiện nhiệm vụ đƣợc giao.
+ Không ngừng học tập, rèn luyệnng cao phẩm chất, trình độ, năng lực.
10.3. Viên chức xét thăng hạng t chức danh nghề nghiệp họa hng II
lên họa sĩ hạng I phải đáp ứng tiêu chuẩn, điều kiện (khoản 2, khoản 3, khoản 4,
Điều 4 Thông tƣ số 09/2022/TT-BVHTTDL ngày 28/10/2022 ca Bộ trƣởng Bộ
228
Văn hóa, Thể thao Du lch; Điều 11, Thông tƣ số 02/2024/TT-BVHTTDL
ngày 17/6/2024 ca B trƣởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lch). Cụ thể nhƣ
sau:
- Tiêu chun v trình độ đào tạo, bồi ng (khon 2
Điu 4 Thông số
09/2022/TT-BVHTTDL
):
+ Có bng tt nghiệp đại hc tr lên phù hp vi chuyên ngành m thut.
Trƣờng hp bng tt nghip đi hc tr lên chuyên ngành khác phải đƣợc
tng danh hiệu “Ngh nhân dân”, “Ngh ƣu tú” hoặc đƣợc tặng Giải
thƣởng H Chí Minh”, “Giải thƣởng Nhà nƣớc” về văn học, ngh thut;
+ chng ch bồi dƣỡng tu chun chc danh ngh nghip viên chc
chuyên ngành m thut.
- Tiêu chun v năng lc chuyên môn, nghip v (Khon 3
Điều 4 Thông
tƣ số 09/2022/TT-BVHTTDL
):
+ Nm vng ch trƣơng, đƣng li của Đảng, chính sách, pháp lut ca
Nhà nƣớc v lĩnh vực m thut;
+ Nm vng kiến thc tng hp v các loi hình m thuật; đặc trƣng, đc
điểm ca các môn ngh thut liên quan; các thành tu khoa hc k thut trong
và ngoài nƣớc liên quan đến nghip v m thut;
+ Nm vng các hình thức, phƣơng pháp sáng tác các quy trình k
thut nghip v liên quan;
+ Khai thác, s dng thành tho các cht liu; kinh nghim trong hot
động sáng tác, th hin các công trình, tác phm;
+ Có năng lực ch đạo và phi hp với đng nghip trong t chc các hot
động chuyên môn v m thut; kh ng nghiên cứu, đ xut các gii pháp
sáng to v nh vc m thut.
- Yêu cầu đối vi viên chc d t thăng hng chc danh ngh nghip ha
sĩ hng I (khoản 4 Điều 4 Thông tƣ số 09/2022/TT-BVHTTDL; Điều 11, Thông
tƣ số 02/2024/TT-BVHTTDL):
+ thời gian gi chức danh nghề nghiệp họa hạng II hoặc tƣơng
đƣơng từ đủ 06 năm trở n. Trƣờng hp có thời gian ơng đƣơng thì phải có ít
nhất 01 năm (đủ 12 tháng) đang giữ chức danh nghnghiệp họa hạng II tính
đến ngày hết thời hạn nộp hồ sơ đăng ký dự xét thăng hạng;
+ Đang giữ chức danh nghề nghiệp họa sĩ hạng II, mã số V.10.08.26.
+ Đáp ứng một trong các yêu cầu sau:
* Trong thi gian giữ chức danh nghề nghiệp họa hạng II hoặc tƣơng
đƣơng có ít nhất 02 công trình, tác phẩm đƣc Hội đồng nghệ thuật chuyên
ngành cấp Bộ hoặc tƣơng đƣơng công nhận về chất ợng nghệ thuật hoặc đƣợc
tặng giải thƣởng tại các cuộc thi, liên hoan, hội diễn chuyên nghiệp, triển lãm về
n học, nghệ thuật toàn quốc (hoặc cấp quốc gia).
229
* Đƣợc tặng danh hiệu “Nghệ nhân nhoặc đƣợc tặng “Giải thƣởng
Hồ Chí Minh” về văn học, nghệ thuật.
11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Viên chức số 58/2010/QH12 ngày 15/11/2010 của Quốc hi nƣớc
Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức Luật
viên chức ngày 25/11/2019 ca Quốc hội nƣớc Cộng hòa hội chủ nghĩa Vit
Nam.
- Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định
về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức.
- Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của
Chính phủ về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chc.
- Thông số 09/2022/TT-BVHTTDL ngày 28/10/2022 của Bộ trƣởng
Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định số, tu chuẩn chức danh nghề
nghiệpxếp lƣơng viên chức chuyên ngành mỹ thuật.
- Thông s02/2024/TT-BVHTTDL ngày 17/6/2024 của B trƣởng Bộ
Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định tiêu chuẩn, điều kiện xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành thƣ viện, di sản văn hóa, văn
a sở, tuyên truyền viên văn hóa, mỹ thuật, nghệ thuật biểu diễn điện
ảnh.
- Quyết định s 08/2022/QĐ-UBND ny 22/02/2022 của UBND tỉnh
Thanh Hoá ban nh Quy định phân công, phân cấp quản tổ chức bộ máy,
biên chế và cán bộ, công chức, viên chức thuộc UBND tỉnh Thanh Hóa quản lý.
Mẫu số 05
N BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƢƠNG:…………….
230
O CÁO SỐ LƢỢNG, CƠ CẤU CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC HIỆN CÓ VÀ ĐỀ NGHỊ SỐ
LƢỢNG CHỈ TIÊU THĂNG HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP CỦA TỪNG CHỨC DANH VIÊN
CHỨC NĂM ...
TT
Tên cơ
quan,
tổ
chức,
đơn v
Tổng
số
Số lƣợng, cơ cấu chức danh nghề nghiệp
viên chc hiện có
Đề nghị sống chỉ tiêu thăng hạng của
từng hạng viên chức
Ghi
chú
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng I
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng II
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
III
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
IV
Chức danh
nghề
nghiệp
hạng V
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng I
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng II
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
III
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
IV xếp
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng V
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14)
I Chức
danh
nghề
nghiệp
viên
chức
...
………, ngày ... tháng ... năm …
THỦ TRƢỞNG, BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƢƠNG
(Ký tên, đóng dấu)
231
Mẫu số 06
N BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƢƠNG: ………….
DANH SÁCH VIÊN CHỨC CÓ ĐỦ CÁC TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIỆN DỰ THI HOẶC XÉT THĂNG HNG
CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP TỪ CHỨC DANH ... LÊN CHỨC DANH ... NĂM ………
TT
Họ
n
Ngày
tháng
m
sinh
Nam
Nữ
Chức
vụ
hoặc
chức
danh
công
c
quan
đơn
vị
đang
làm
việc
Thời
gian
giữ
chức
danh
nghề
nghiệp
(kể c
thời
gian
giữ
ngạch
hoặc
hạng
tƣơng
đƣơng)
Mức lƣơng
hiện hƣởng
Văn bằng, chứng chỉ theo yêu
cầu của hạng dự thi
đề
án,
công
trình
Đƣợc
miễn thi
Ngoại
ngữ
đăng
thi
Ghi
c
Hệ số
lƣơng
Mã số
chức
danh
nghề
nghiệp
hiện
giữ
Trình
độ
Chuyên
môn
Trình
độ lý
luận
chính
trị
Trình
độ
quản
nghề
nghiệp
Trình
độ
tin
học
Trình
độ
ngoại
ngữ
Tin
học
Ngoại
ngữ
(1)
(2)
(3) (4) (5)
(6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17)
(18) (19) (20)
………, ngày ... tháng ... năm …
THỦ TRƢỞNG, BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƢƠNG
(Ký tên, đóng dấu)
232
Thủ tục 32:
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp họa sĩ hạng II
.
1. Trình tthực hiện:
1.1. Thời gian thực hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ thứ 2 đến thứ
6 hàng tuần (trừ ngày nghỉ, ngày lễ, tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thực hiện: Đơn vị sự nghiệp công lập.
1.3. Tnh tự thực hiện:
Bước 1: Cử vn chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp (Điều 35
Nghị định số 115/2020/-CP)
- n cứ quy định tại khoản 1 Điều 31 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP,
ngƣời đng đầu đơn vị sự nghiệp công lập lập danh sách viên chức đủ tiêu
chuẩn, điều kiện đăng xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, báo o ngƣời
đứng đầu cơ quan có thẩm quyền quản lý viên chức xem xét, quyết định cử viên
chức xét thăng hạng chức danh nghề nghip, gửi cơ quan, đơn vthẩm quyền
tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp theo thẩm quyn quy định.
- quan, đơn vị cử viên chứct tng hạng chức danh nghề nghiệp
chu trách nhiệm trƣớc pháp luật về tiêu chuẩn, điều kiện của viên chức đƣợc c
tham xét thăng hạng và lƣu giữ, quản hồ sơ đăng xét thăng hạng của viên
chức theo quy định của pháp luật.
Bước 2: Tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp (Điều 37 Nghị
định số 115/2020/NĐ-CP)
- Khi tổ chức xét tng hạng chức danh nghnghiệp, quan, đơn vị
thẩm quyền tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp phải xây dựng Đề án
tổ chức xét thăng hạng. Nội dung của Đề án gồm:
+ Số lƣợng, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp hiện có của đơn
vị sự nghiệp công lập; số lƣợng viên chức ứng với chức danh nghề nghiệp xét
thăng hạng còn thiếu theo yêu cầu của vị tvic làm đề xuất chỉ tiêu thăng
hạng chức danh nghề nghiệp (theo Mẫu số 05 ban nh kèm theo Nghị định số
115/2020/NĐ-CP);
+ Danh sách viên chức đủ tiêu chuẩn, điều kiện đƣợc cử t thăng hạng
chức danh nghề nghiệp (theo Mẫu số 06 ban hành kèm theo Nghị định số
115/2020/NĐ-CP);
+ Dự kiến thành viên tham gia Hội đng t thăng hạng chức danh nghề
nghiệp;
+ Tiêu chuẩn, điều kiện, nội dung, hình thức xét thăng hng chức danh
nghnghiệp;
+ Dự kiến thời gian, địa điểm các nội dung khác để tchức kỳ xét
thăng hạng chức danh nghề nghip.
233
- quan, đơn vthẩm quyền tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp viên chức thành lập Hội đồng xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, tổ
chức t thăng hạng chức danh nghề nghiệp theo quy định của pháp luật.
Bước 3: Hội đồng t thăng hạng chức danh nghề nghiệp (Điều 38 Nghị
định số 115/2020/NĐ-CP)
1. Hội đồng xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp do ngƣời đứng đầu cơ
quan, đơn vị thẩm quyền tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
thành lập. Hội đồng có 05 hoặc 07 tnh viên, bao gồm:
- Chủ tịch Hội đồng là ngƣời đứng đầu hoặc cấp phó của ngƣi đứng đầu
quan, đơn vị có thm quyền tổ chức t thăng hạng chức danh nghề nghiệp;
- Phó Chủ tịch Hội đồng là ngƣời đứng đầu hoặc cấp phó của ngƣời đứng
đầu bphn tham u về tổ chc cán bộ của quan, đơn vị thm quyền t
chức t thăng hạng chức danh nghề nghiệp;
- c ủy viên Hội đồng là ngƣi chuyên môn, nghiệp vụ liên quan đến
việc tổ chức t thăng hạng chức danh nghề nghiệp do ngƣời đứng đầu cơ quan,
đơn vị thẩm quyền tổ chức t thăng hạng chức danh nghề nghiệp quyết
định, trong đó có 01 ủy viên kiêm Thƣ ký Hội đồng.
2. Hội đồng t thăng hạng chức danh nghề nghiệp làm việc theo nguyên
tắc tập thể, quyết định theo đa số; tờng hợp biểu quyết ngang nhau thì thực
hiện theo ý kiến mà Ch tch Hội đồng đã biu quyết. Hội đồng thực hiện các
nhiệm vụ, quyền hạn sau:
- Thông báo kế hoạch, thời gian, nội quy, hình thức, nội dung và địa
điểm xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp;
- Thành lậpc bộ phận giúp việc: Ban thẩm định hồ sơ, Ban kiểm tra, sát
hạch khi tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp. Trƣờng hợp cn thiết,
Chủ tịch Hội đồng thành lập Tổ thƣ ký giúp việc;
- Tổ chức xét hồ sơ, kiểm tra, sát hạch theo quy chế;
- o cáo ngƣời đứng đầu quan, đơn vị thẩm quyền t chức xét
thăng hạng chức danh nghề nghip công nhận kết quả kỳ xét thăng hạng chức
danh nghề nghiệp;
- Giải quyết khiếu nại, tố cáo trong quá trình tổ chức kỳ xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp;
- Hội đồng t thăng hạng chức danh nghề nghiệp tự giải thể sau khi
hoàn thành nhiệm vụ.
3. Không b trí những ngƣời quan hệ cha, mẹ, anh, ch, em ruột của
ngƣời xét thăng hạng hoặc của n vợ (chồng) của ngƣời xét thăng hạng; vợ
hoặc chồng, con đẻ hoặc con nuôi của ngƣời t thăng hạng hoặc những ngƣời
đang trong thời hạn x kỷ luật hoặc đang thi hành quyết định kỷ luật làm
234
thành viên Hội đồng xét thăng hạng chức danh nghề nghip, thành viên các b
phận giúp việc của Hội đồng t thăng hạng chức danh nghề nghiệp.
Bước 4: Nội dung, hình thức xét thăng hạng (Khoản 19 Điều 1 Nghị định
số 85/2023/NĐ-CP sa đổi Điều 39 Ngh định số 115/2020/NĐ-CP)
1. Nội dung: Đánh giá việc đáp ứng các yêu cầu về tiêu chuẩn, điều kiện
quy đnh tại Điều 32 Nghị đnh số 115/2020/-CP đối với viên chc dự t
thăng hạng.
2. Hình thức: Thẩm định hồ sơ.
Bước 5: Xác định vn chức trúng tuyển trong kỳ t thăng hạng (Khoản
20 Điều 1 Nghị định số 85/2023/-CP sửa đổi Điều 40 Ngh định số
115/2020/NĐ-CP)
1. Viên chức trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng là ngƣời đáp ứng đủ tiêu
chuẩn, điều kiện theo quy định tại Điều 32 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP, đƣợc
ngƣời đứng đu cơ quan, đơn v tổ chức xét thăng hạng công nhận kết quả trúng
tuyển kỳ xét thăng hạng.
2. Trƣờng hợp quan, đơn v số lƣợng viên chức dự xét thăng hạng
nhiều hơn số ch tiêu thăng hạng đã đƣợc pduyệt thì việc xác định viên chức
trúng tuyển xét thăng hạng thực hin theo thứ tự ƣu tiên sau:
- Viên chức thành tích cao hơn trong hoạt động nghề nghiệp đã đƣc
cấp có thẩm quyền công nhận;
- Viên chức là nữ;
- Viên chức là ngƣời dân tộc thiu số;
- Viên chức nhiều tuổi hơn (tính theo ngày, tháng, năm sinh);
- Viên chức có thời gian công tác nhiều hơn.
3. Trƣờng hợp không xác định đƣợc ngƣời trúng tuyển trong kỳ xét thăng
hạng viên chức thì ngƣời đứng đầu quan, đơn vtổ chức xét thăng hạng
n bản báo cáo với ngƣời đứng đầu cơ quan, đơn vị quản lý viên chức và quyết
định ngƣời trúng tuyển theo ý kiến của ngƣời đng đầu quan, đơn vị quản
viên chức.
Bước 6: Thông báo kết quả xét thăng hạng
1. Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày hoàn thành việc thẩm định hồ sơ xét
thăng hạng xác định danh sách ngƣời trúng tuyển, Chủ tịch Hội đồng t
thăng hạng văn bản báo o ngƣời đứng đầu cơ quan, đơn vị tổ chức xét
thăng hạng phê duyệt kết quả kỳ xét thăng hạng danh sách viên chức trúng
tuyển.
2. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày quyết định phê duyệt
kết qukỳ xét thăng hạng, Hội đồng xét thăng hng có trách nhiệm thông báo
bằng văn bản về kết quxét thăng hạng danh sách viên chức trúng tuyển tới
quan, đơn vị có viên chức dự xét thăng hạng; đồng thời thông báo công khai
235
trên trang thông tin điện tử hoặc Cng Thông tin điện tử của cơ quan, đơn vị, tổ
chức xét tng hạng.
Bước 7: Bổ nhiệm và xếp lương chức danh nghề nghiệp đi với viên chức
trúng tuyển kxét thăng hạng chức danh nghề nghiệp iều 42 Nghị định số
115/2020/NĐ-CP và khon 22 Điều 1 Nghị định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07
tháng 12 năm 2023 của Chính phủ)
1. Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận đƣc danh sách viên chức
trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, ngƣời đứng đầu
quan có thẩm quyền hoặc ngƣời đƣợc phân cấp, ủy quyền phải thực hiện việc bổ
nhiệm và xếp lƣơng ở chức danh nghề nghiệp mới đối với viên chức trúng tuyển
theo quy định.
Trƣờng hợp viên chức đã trúng tuyển trong kỳ t thăng hạng nhƣng sau
đó bị xem xét xử kỷ lut hoặc bị kluật hoặc b khởi tố, điều tra, truy tố, xét
xử thì chƣa ra quyết định bổ nhiệm và xếp lƣơng ở chức danh nghề nghiệp trúng
tuyển. Khi hết thời hạn xử kỷ luật mà không bị k luật hoặc hết thời gian thi
nh quyết định kỷ luật hoặc sau khi quyết định của cấp thẩm quyền đối
với trƣờng hợp bị khởi t, điều tra, truy tố, xét xử thì căn cứ o cấu viên
chức theo chức danh nghề nghiệp đã đƣợc p duyệt tại thời điểm xem t,
quyết định bổ nhiệm, cấp thẩm quyền quyết đnh việc bổ nhiệm và xếp lƣơng
chức danh ngh nghiệp đối với viên chức trúng tuyển trong kxét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp. Thời điểm ởng lƣơng mới, thi gian xét nâng bậc
lƣơng lần sau, việc kéo dài thời gian nâng bậc lƣơng (nếu có) thực hiện theo quy
định của pháp luật.
2. Việc xếp lƣơng chức danh nghề nghiệp mới bổ nhiệm thực hiện theo
quy định của pháp luật.
2. Cách thức thc hiện: Trực tiếp hoc qua bƣu chính.
3. Thành phần, số lƣợng hồ sơ:
3.1. Thành phn h sơ: (Điều 36 Ngh định s 115/2020/NĐ-CP và khon
18 Điều 1 Ngh định s 85/2023/NĐ-CP sửa đổi b sung khoản 3 Điều 36 Ngh
định s 115/2020/NĐ-CP)
- yếu lý lch viên chức theo quy đnh hiện hành đƣc lp chm nht
30 ngày trƣớc thi hn cui cùng np h xét thăng hạng chc danh ngh
nghip, có xác nhn của cơ quan, đơn v s dng viên chc;
- Bn nhận xét, đánh giá của ngƣời đứng đầu đơn vị s nghip công lp s
dng viên chc hoc ca ngƣời đứng đầu cơ quan có thm quyn quản lý đơn v
s nghip công lp v các tiêu chuẩn, điu kiện đăng xét thăng hạng chc
danh ngh nghip ca viên chức theo quy định;
- Bản sao c văn bng, chng ch theo yêu cu ca chc danh ngh
nghiệp xét thăng hạng. Trƣờng hp yêu cu v ngoi ng hng chc danh
ngh nghip xét thăng hạng không có s thay đi so vi yêu cu hng chc
236
danh ngh nghiệp đang gi thì không phi np chng ch ngoi ngữ. Trƣờng
hp một trong các văn bằng, chng ch quy đnh ti khoản 3 Điu 9 Nghị
định số 115/2020/NĐ-CP thì đƣợc s dng thay thế chng ch ngoi ng.
- c yêu cầu khác theo quy định ca tiêu chun chc danh ngh nghip
xét thăng hạng.
3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ
4. Thời hạn giải quyết: Không quy định
5. Đi tƣợng thực hiện thủ tục hành chính: Viên chức.
6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
*) Viên chức làm việc tại Đơn vị sự nghiệp công lập tự đảm bảo mt phần
chi thường xuyên Đơn vị sự nghiệp công lập do Nhà ớc đảm bảo chi
thường xuyên:
- quan thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh
công nhận kết quả thăng hạng, bổ nhiệm và xếp lƣơng viên chức.
- Cơ quan thực hiện TTHC:
+ Đơn vị sự nghiệp công lập thuộc sở; đơn vị sự nghiệp công lập thuộc
đơn vị sự nghiệp thuộc UBND tỉnh; đơn vị snghiệp công lập thuộc UBND cấp
huyn lập danh sách;
+ Các sở, ban, ngành cấp tỉnh; UBND cấp huyện; Đơn vị sự nghiệp công
lập thuộc UBND tỉnh tổng hợp chỉ tiêu.
+ Sở Nội vụ chủ trì, phối hợp với các quan liên quan tham mƣu cho
UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
từ hạng III đến hạng II (xếp lƣơng loại A2).
- Cơ quan phối hợp: Văn phòng UBND tỉnh.
*) Viên chức làm việc tại Đơn v sự nghiệp ng lập tự đảm bảo chi
thưởng xuyên, chi đầu tư; tự đảm bảo chi thường xuyên:
+ quan thẩm quyền quyết định: Thủ trƣng đơn vị sự nghiệp công
lập thuộc đơn vị sự nghiệp thuộc UBND tỉnh công nhận kết qu xét tuyển thăng
hạng đối với viên chức thuc thẩm quyền qun b nhiệm chức danh nghề
nghiệp, xếp lƣơng đối với viên chức thuc thẩm quyền quản lý.
+ quan thực hiện TTHC: Đơn vị s nghiệp công lập thuộc đơn vị sự
nghiệp thuộc UBND tỉnh.
+ quan phối hợp: Đơn vị sự nghiệp công lập thuộc UBND tỉnh tổng
hợp, gửi Sở Nội vthẩm định, trình UBND tỉnh quyết định chỉ tiêu thăng hạng
(Đề án); Văn phòng UBND tỉnh.
(khoản 17 Điều 1 Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của
Chính phủ).
237
7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản công nhận phê duyệt
kết quả xét thăng hạng; Thông báo kết quả xét thăng hạng; đồng thời thông báo
công khai trên Trang/Cổng thông tin điện tcủa cơ quan, đơn vị; Văn bản b
nhiệm và xếp lƣơng.
8. Phí, lệ phí (nếu có): Không.
9. n mẫu đơn, mu tờ khai (nếu có): Không
10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
10.1. Viên chức được đăng dự xét thăng hạng lên chức danh nghề
nghiệp cao hơn liền kề khi đáp ứng đủ các tiêu chuẩn, điều kiện sau (Điều 32
Nghị định số 115/2020/-CP):
- Đƣợc xếp loại chất lƣợng mức hoàn thành tốt nhiệm vtrở lên trong
năm công tác liền ktrƣớc m dự xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp; có
phẩm chất chính trị, đạo đức nghề nghiệp tốt; không trong thời hạn x kỷ
luật; không trong thời gian thực hin các quy định liên quan đến kỷ luật theo quy
định của Đảng và của pháp luật;
- năng lực, trình độ chuyên môn, nghiệp vụ để đảm nhận chức danh
nghề nghiệp hng cao n liền k hạng chức danh nghề nghiệp hiện giữ trong
cùng lĩnh vực nghề nghiệp;
- Đáp ứng yêu cầu về văn bằng, chứng chỉ và yêu cầu khác của tiêu chuẩn
chức danh nghề nghiệp dự xét thăng hạng. Trƣờng hợp tại thời điểm t thăng
hạng mà Bộ quản lý chức danh nghề nghip viên chức chuyên ngành chƣa ban
nh quy định nội dung, chƣơng trình, hình thức, thi gian bồi dƣỡng theo quy
định tại khoản 1 Điều 64 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP thì không phi đáp ứng
yêu cầu về chứng chỉ bồi ỡng chức danh nghề nghiệp; vn chức đƣợc xét
thăng hạng đƣợc coi là đáp ứng tiêu chuẩn, điều kiện của hạng đƣợc xét;
- Đáp ứng yêu cầu vthời gian công tác tối thiểu giữ chức danh nghề
nghiệp hạng dƣới liền kề theo yêu cầu của tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp dự
xét thăng hạng, trừ trƣờng hợp xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp chức
danh nghề nghiệp đó theo quy định tại thời điểm xét không có hạng dƣới liền kề.
Trƣờng hợp viên chức trƣớc khi đƣợc tuyển dụng, tiếp nhận đã thời
gian công tác (không tính thời gian tp sự theo quy định tại khoản 2 Điu 21
Nghị định s 115/2020/NĐ-CP) theo đúng quy định của pháp luật, đóng bo
hiểm xã hội bắt buộc, làm việc vị trí việc làm u cầu về trình độ chuyên
môn, nghiệp vụ phù hợp (nếu có thời gian công tác không ln tục mà chƣa nhận
trợ cp bảo him hội một lần thì đƣợc cộng dồn) thời gian đó đƣợc tính
làm căn cứ xếp lƣơng chức danh nghề nghiệp hiện giữ thì đƣợc nh là ơng
đƣơng với hạng chức danh nghề nghiệp hiện giữ.
Trƣờng hợp tính thi gian tƣơng đƣơng thì phải có thời gian giữ chức
danh nghề nghiệp hạng dƣới liền kề so với hạng chức danh nghề nghiệp dự xét ít
nhất 12 tháng tính đến ngày hết thời hn nộp hồ sơ đăng ký dự xét tng hạng.
238
10.2. Tiêu chuẩn về đạo đức nghề nghiệp của viên chức chuyên ngành mỹ
thuật (Điều 3 Thông tư số 09/2022/TT-BVHTTDL ngày 28/10/2022)
+ Có tinh thần tch nhiệm đối với công việc đƣợc giao, tuân thủ các quy
định của pháp luật, thực hin đúng đầy đủ các nghĩa vụ của viên chức trong
hoạt động nghề nghiệp.
+ Cống hiến cho snghiệp phát triển nghệ thuật mỹ thuật; ý thức giữ
n, bảo tồn phát huy giá trị nghệ thuật mỹ thuật truyền thống của cộng đồng
các dân tộc Việt Nam.
+ Tích cc tham gia hoạt động nghiên cứu, sáng tạo; tâm huyết với nghề,
trung thc, khách quan, thng thắn, chính kiến rõ ng; có thái độ khiêm tốn,
đúng mực khi tiếp xúc với công chúng; có ý thc đấu tranh với những hành vi
sai trái, tiêu cực; thực hành tiết kiệm, chống lãng phí.
+ tinh thần đoàn kết, tích cực, chủ động phối hợp với đồng nghiệp
thực hiện nhiệm vụ đƣợc giao.
+ Không ngừng học tập, rèn luyệnng cao phẩm chất, trình độ, năng lực.
10.3. Viên chức xét thăng hạng từ chức danh nghề nghiệp họa sĩ hạng III
lên họa hạng II phải đáp ứng tiêu chuẩn, điều kiện (khon 2, khoản 3, khoản
4, Điu 5 Thông số 09/2022/TT-BVHTTDL ngày 28/10/2022 của Bộ trƣởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Điều 10, Thông tƣ số 02/2024/TT-BVHTTDL
ngày 17/6/2024 ca B trƣởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lch). Cụ thể nhƣ
sau:
- Tiêu chun v trình độ đào tạo, bồi ng (khon 2
Điu 5 Thông số
09/2022/TT-BVHTTDL
):
+ Có bng tt nghiệp đại hc tr lên phù hp vi chuyên ngành m thut.
Trƣờng hp bng tt nghip đi hc tr lên chuyên ngành khác phải đƣợc
tng danh hiệu “Ngh nhân dân”, “Ngh ƣu tú” hoặc đƣợc tng Gii
thƣởng H Chí Minh”, “Giải thƣởng Nhà nƣớc” về văn học, ngh thut;
+ chng ch bồi dƣỡng tu chun chc danh ngh nghip viên chc
chuyên ngành m thut.
- Tiêu chun v năng lc chuyên môn, nghip v (Khon 3
Điều 5 Thông
tƣ số 09/2022/TT-BVHTTDL
):
+ Nm vng ch trƣơng, đƣng li của Đảng, chính sách, pháp lut ca
Nhà nƣớc v lĩnh vực m thut;
+ Nắm đƣc kiến thc tng hp v các loi nh m thuật; đc trƣng, đặc
điểm ca các môn ngh thut liên quan; các thành tu khoa hc k thut trong
và ngoài nƣớc liên quan đến nghip v m thut;
+ Nắm đƣc các nh thức, phƣơng pháp sáng tác các quy trình k
thut nghip v liên quan;
239
+ Biết khai thác, s dng thành tho các cht liu, kinh nghim trong
hoạt đng sáng tác;
+ Có kh năng nghiên cu và phi hp với đng nghip trong t chc các
hoạt đng chuyên môn v m thut.
- Yêu cầu đối với viên chức dự xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp họa
hạng II (
khoản 4 Điều 5 Thông số 09/2022/TT-BVHTTDL;
Điều 10, Thông
số 02/2024/TT-BVHTTDL
):
+ thời gian giữ chức danh nghnghiệp họa hạng III hoặc tƣơng
đƣơng từ đủ 09 năm trở lên (không kể thời gian tập sự, thử việc). Trƣờng hợp có
thi gian tƣơng đƣơng thì phải ít nhất 01 năm (đủ 12 tháng) đang giữ chức
danh nghề nghiệp họa hạng III tính đến ngày hết thời hạn nộp hồ đăng
dự xét thăng hạng.
+ Đang giữ chức danh nghề nghiệp họa sĩ hạng III, mã số V.10.08.27.
+ Đáp ứng một trong các yêu cầu sau:
* Trong thời gian gi chức danh nghề nghiệp họa hạng III hoặc tƣơng
đƣơng có ít nhất 01 công trình, tác phẩm đƣợc Hội đồng nghệ thut chuyên
ngành cấp Bộ hoặc tƣơng đƣơng công nhận về chất ợng nghệ thuật hoặc đƣợc
tặng giải thƣởng tại các cuộc thi, liên hoan, hội diễn chuyên nghiệp, triển lãm về
n học, nghệ thuật toàn quốc (hoặc cấp quốc gia).
* Đƣợc tặng danh hiệu Nghệ nhân dân”, Nghệ ƣu tú” hoặc đƣợc
tặng “Giải thƣởng Hồ Chí Minh”, Giải thƣởng Nhà nƣớc” về văn học, nghệ
thuật.
11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Viên chức số 58/2010/QH12 ngày 15/11/2010 ca Quốc hội nƣớc
Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
- Luật sửa đổi, bổ sung một s điều ca Luật Cán bộ, công chức Luật
viên chức ngày 25/11/2019 ca Quốc hội nƣớc Cộng hòa hội chủ nghĩa Vit
Nam.
- Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính ph quy định
về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức.
- Nghị định s85/2023/-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của
Chính phủ về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức.
- Thông số 09/2022/TT-BVHTTDL ngày 28/10/2022 của Bộ trƣởng
Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề
nghiệpxếp lƣơng viên chức chuyên ngành mỹ thuật.
- Thông s02/2024/TT-BVHTTDL ngày 17/6/2024 của B trƣởng B
Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định tiêu chuẩn, điều kiện xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành thƣ viện, di sản văn hóa, văn
240
a sở, tuyên truyền viên văn hóa, mỹ thuật, nghệ thuật biểu diễn điện
ảnh.
- Quyết định số 08/2022/QĐ-UBND ny 22/02/2022 của UBND tỉnh
Thanh Hoá ban nh Quy định phân công, phân cấp quản tổ chức bộ máy,
biên chế và cán bộ, công chức, viên chức thuộc UBND tỉnh Thanh Hóa quản lý.
241
Mẫu số 05
N BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƢƠNG:…………….
O CÁO SỐ LƢỢNG, CƠ CẤU CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC HIỆN CÓ VÀ ĐỀ NGHỊ SỐ
LƢỢNG CHỈ TIÊU THĂNG HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP CỦA TỪNG CHỨC DANH VIÊN
CHỨC NĂM ...
TT
Tên cơ
quan,
tổ
chức,
đơn v
Tổng
số
Số lƣợng, cơ cấu chức danh nghề nghiệp
viên chc hiện có
Đề nghị sống chỉ tiêu thăng hạng của
từng hạng viên chức
Ghi
chú
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng I
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng II
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
III
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
IV
Chức danh
nghề
nghiệp
hạng V
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng I
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng II
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
III
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
IV xếp
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng V
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14)
I Chức
danh
nghề
nghiệp
viên
chức
...
………, ngày ... tháng ... năm …
THỦ TRƢỞNG, BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƢƠNG
(Ký tên, đóng dấu)
242
Mẫu số 06
N BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƢƠNG: ………….
DANH SÁCH VIÊN CHỨC CÓ ĐỦ CÁC TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIỆN DỰ THI HOẶC XÉT THĂNG HNG
CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP TỪ CHỨC DANH ... LÊN CHỨC DANH ... NĂM ………
TT
Họ
n
Ngày
tháng
m
sinh
Nam
Nữ
Chức
vụ
hoặc
chức
danh
công
c
quan
đơn
vị
đang
làm
việc
Thời
gian
giữ
chức
danh
nghề
nghiệp
(kể c
thời
gian
giữ
ngạch
hoặc
hạng
tƣơng
đƣơng)
Mức lƣơng
hiện hƣởng
Văn bằng, chứng chỉ theo yêu
cầu của hạng dự thi
đề
án,
công
trình
Đƣợc
miễn thi
Ngoại
ngữ
đăng
thi
Ghi
c
Hệ số
lƣơng
Mã số
chức
danh
nghề
nghiệp
hiện
giữ
Trình
độ
Chuyên
môn
Trình
độ lý
luận
chính
trị
Trình
độ
quản
nghề
nghiệp
Trình
độ
tin
học
Trình
độ
ngoại
ngữ
Tin
học
Ngoại
ngữ
(1)
(2)
(3) (4) (5)
(6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17)
(18) (19) (20)
………, ngày ... tháng ... năm …
THỦ TRƢỞNG, BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƢƠNG
(Ký tên, đóng dấu)
Thủ tục 33:
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp họa sĩ hạng III
.
1. Trình tthực hiện:
1.1. Thời gian thực hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ thứ 2 đến thứ
6 hàng tuần (trừ ngày nghỉ, ngày lễ, tết theo quy đnh).
243
1.2. Địa điểm thực hiện: Đơn vị sự nghiệp công lập.
1.3. Tnh tự thực hiện:
Bước 1: Cử vn chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp (Điều 35
Nghị định số 115/2020/-CP)
- n cứ quy định tại khoản 1 Điều 31 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP,
ngƣời đng đầu đơn vị sự nghiệp công lập lập danh sách viên chức đủ tiêu
chuẩn, điều kiện đăng xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, báo o ngƣời
đứng đầu quan có thẩm quyền quản lý viên chức xem xét, quyết định cử viên
chức xét thăng hạng chức danh nghề nghip, gửi cơ quan, đơn vthẩm quyền
tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp theo thẩm quyn quy định.
- quan, đơn vị cử viên chứct thăng hạng chức danh nghề nghiệp
chu trách nhiệm trƣớc pháp luật về tiêu chuẩn, điều kiện của viên chức đƣợc c
tham xét thăng hạng và lƣu giữ, quản hồ sơ đăng xét thăng hạng của viên
chức theo quy định của pháp luật.
Bước 2: Tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp (Điều 37 Nghị
định số 115/2020/NĐ-CP)
- Khi tổ chức xét tng hạng chức danh nghnghiệp, quan, đơn vị
thẩm quyền tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp phải xây dựng Đề án
tổ chức xét thăng hạng. Nội dung của Đề án gồm:
+ Số lƣợng, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp hiện có của đơn
vị sự nghiệp công lập; số lƣợng viên chức ứng với chức danh nghề nghiệp xét
thăng hạng còn thiếu theo yêu cầu của vị tvic làm đề xuất chỉ tiêu thăng
hạng chức danh nghề nghiệp (theo Mẫu số 05 ban hành kèm theo Nghị định số
115/2020/NĐ-CP);
+ Danh sách viên chức đủ tiêu chuẩn, điều kiện đƣợc cử t thăng hạng
chức danh nghề nghiệp (theo Mẫu số 06 ban hành kèm theo Nghị định số
115/2020/NĐ-CP);
+ Dự kiến thành viên tham gia Hội đồng t thăng hạng chức danh nghề
nghiệp;
+ Tiêu chuẩn, điều kiện, nội dung, hình thức xét thăng hng chức danh
nghnghiệp;
+ Dự kiến thời gian, địa điểm các nội dung khác để tchức kỳ xét
thăng hạng chức danh nghề nghip.
- quan, đơn vthẩm quyền tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp viên chức thành lập Hội đồng xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, tổ
chức t thăng hạng chức danh nghề nghiệp theo quy định của pháp luật.
Bước 3: Hội đồng t thăng hạng chức danh nghề nghiệp (Điều 38 Nghị
định số 115/2020/NĐ-CP)
244
1. Hội đồng xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp do ngƣời đứng đầu cơ
quan, đơn vị thẩm quyền tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
thành lập. Hội đồng có 05 hoặc 07 tnh viên, bao gồm:
- Chủ tịch Hội đồng là ngƣời đứng đầu hoặc cấp phó của ngƣời đứng đu
quan, đơn vị có thm quyền tổ chức t thăng hạng chức danh nghề nghiệp;
- Phó Chủ tịch Hội đồng là ngƣời đứng đầu hoặc cấp phó của ngƣời đứng
đầu bphn tham u về tổ chc cán bộ của quan, đơn vị thm quyền tổ
chức t thăng hạng chức danh nghề nghiệp;
- c ủy viên Hội đồng là ngƣi chuyên môn, nghiệp vụ liên quan đến
việc tổ chức t thăng hạng chức danh nghề nghiệp do ngƣời đứng đầu cơ quan,
đơn vị thẩm quyền tổ chức t thăng hạng chức danh ngh nghiệp quyết
định, trong đó có 01 ủy viên kiêm Thƣ ký Hội đồng.
2. Hội đồng t thăng hạng chức danh nghề nghiệp làm việc theo nguyên
tắc tập thể, quyết định theo đa số; tờng hợp biểu quyết ngang nhau thì thực
hiện theo ý kiến mà Ch tch Hội đồng đã biu quyết. Hội đồng thực hiện các
nhiệm vụ, quyền hạn sau:
- Thông báo kế hoạch, thời gian, nội quy, hình thức, nội dung và địa
điểm xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp;
- Thành lậpc bộ phận giúp việc: Ban thẩm định hồ sơ, Ban kiểm tra, sát
hạch khi tchức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp. Trƣờng hợp cần thiết,
Chủ tịch Hội đồng thành lập Tổ thƣ ký giúp việc;
- Tổ chức xét hồ sơ, kiểm tra, sát hạch theo quy chế;
- o cáo ngƣời đứng đầu quan, đơn vị thẩm quyền t chức xét
thăng hạng chức danh nghề nghiệp công nhận kết quả kỳ xét thăng hạng chức
danh nghề nghiệp;
- Giải quyết khiếu nại, tố cáo trong quá trình tổ chức kỳ xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp;
- Hội đồng t thăng hạng chức danh nghề nghiệp tự giải thể sau khi
hoàn thành nhiệm vụ.
3. Không b trí những ngƣời quan hệ cha, mẹ, anh, ch, em ruột của
ngƣời xét thăng hạng hoặc của n vợ (chồng) của ngƣời xét thăng hạng; vợ
hoặc chồng, con đẻ hoặc con nuôi của ngƣời t thăng hạng hoặc những ngƣời
đang trong thời hạn x kỷ luật hoặc đang thi hành quyết đnh kỷ luật làm
thành viên Hội đồng xét thăng hạng chức danh nghề nghip, thành viên các b
phận giúp việc của Hội đồng t thăng hạng chức danh nghề nghiệp.
Bước 4: Nội dung, hình thức xét thăng hạng (Khoản 19 Điều 1 Nghị định
số 85/2023/NĐ-CP sa đổi Điều 39 Ngh định số 115/2020/NĐ-CP)
245
1. Nội dung: Đánh giá việc đáp ứng các yêu cầu về tiêu chuẩn, điều kiện
quy đnh tại Điều 32 Nghị đnh số 115/2020/-CP đối với viên chc dự t
thăng hạng.
2. Hình thức: Thẩm định hồ sơ.
Bước 5: Xác định vn chức trúng tuyển trong kỳ t thăng hạng (Khoản
20 Điều 1 Nghị định số 85/2023/-CP sửa đổi Điều 40 Ngh định số
115/2020/NĐ-CP)
1. Viên chức trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng là ngƣời đáp ứng đủ tiêu
chuẩn, điều kiện theo quy định tại Điều 32 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP, đƣợc
ngƣời đứng đu cơ quan, đơn v tổ chức xét thăng hạng công nhận kết quả trúng
tuyển kỳ xét thăng hạng.
2. Trƣờng hợp quan, đơn v số lƣợng viên chức dự xét thăng hạng
nhiều hơn số ch tiêu thăng hạng đã đƣợc phê duyệt tviệc xác định vn chức
trúng tuyển xét thăng hạng thực hin theo thứ tự ƣu tiên sau:
- Viên chức thành tích cao hơn trong hoạt động nghề nghiệp đã đƣc
cấp có thẩm quyền công nhận;
- Viên chức là nữ;
- Viên chức là ngƣời dân tộc thiểu số;
- Viên chức nhiều tuổi hơn (tính theo ngày, tháng, năm sinh);
- Viên chức có thời gian công tác nhiều hơn.
3. Trƣờng hợp không xác định đƣợc ngƣời trúng tuyển trong kỳ xét thăng
hạng viên chức thì ngƣời đứng đầu quan, đơn vtổ chức xét thăng hạng
n bản báo cáo với ngƣời đứng đầu cơ quan, đơn vị quản lý viên chức và quyết
định ngƣời trúng tuyển theo ý kiến của ngƣời đng đầu quan, đơn vị quản
viên chức.
Bước 6: Thông báo kết quả xét thăng hạng
1. Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày hoàn thành việc thẩm định hồ sơ t
thăng hạng xác định danh sách ngƣời trúng tuyển, Chủ tịch Hội đồng t
thăng hạng văn bản báo o ngƣời đứng đầu cơ quan, đơn vị tổ chức xét
thăng hạng phê duyệt kết quả kỳ xét thăng hạng danh sách viên chức trúng
tuyển.
2. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày quyết định phê duyệt
kết qukỳ xét thăng hạng, Hội đồng xét thăng hng có trách nhiệm thông báo
bằng văn bản về kết quxét thăng hạng danh sách viên chức trúng tuyển tới
quan, đơn vị có viên chức dự t thăng hạng; đồng thời thông báo công khai
trên trang thông tin điện tử hoặc Cng Thông tin điện tử của cơ quan, đơn vị, tổ
chức xét tng hạng.
Bước 7: Bổ nhiệm và xếp lương chức danh nghề nghiệp đi với viên chức
trúng tuyển kxét thăng hạng chức danh nghề nghiệp iều 42 Nghị định số
246
115/2020/NĐ-CP và khon 22 Điều 1 Nghị định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07
tháng 12 năm 2023 của Chính phủ)
1. Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận đƣc danh sách viên chức
trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, ngƣời đứng đầu
quan có thẩm quyền hoặc ngƣời đƣợc phân cấp, ủy quyền phải thực hiện việc bổ
nhiệm và xếp lƣơng ở chức danh nghề nghiệp mới đối với viên chức trúng tuyển
theo quy định.
Trƣờng hợp viên chức đã trúng tuyển trong kỳ t thăng hạng nhƣng sau
đó bị xem xét xử kỷ lut hoặc bị kluật hoặc b khởi tố, điều tra, truy tố, xét
xử thì chƣa ra quyết định bổ nhiệm và xếp lƣơng ở chức danh nghề nghiệp trúng
tuyển. Khi hết thời hạn xử kỷ luật mà không bị k luật hoặc hết thời gian thi
nh quyết định kỷ luật hoặc sau khi quyết định của cấp thẩm quyền đối
với trƣờng hợp bị khởi t, điều tra, truy tố, xét xử thì căn cứ o cấu viên
chức theo chức danh nghề nghiệp đã đƣợc p duyệt tại thời điểm xem t,
quyết định bổ nhiệm, cấp thẩm quyền quyết đnh việc bổ nhiệm và xếp lƣơng
chức danh ngh nghiệp đối với viên chức trúng tuyển trong kxét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp. Thời điểm ởng lƣơng mới, thi gian xét nâng bậc
lƣơng lần sau, việc kéo dài thời gian nâng bậc lƣơng (nếu có) thực hiện theo quy
định của pháp luật.
2. Việc xếp lƣơng chức danh nghề nghiệp mới bổ nhiệm thực hiện theo
quy định của pháp luật.
2. Cách thức thc hiện: Trực tiếp hoc qua bƣu chính.
3. Thành phần, số lƣợng hồ sơ:
3.1. Thành phn h sơ: (Điều 36 Ngh định s 115/2020/NĐ-CP và khon
18 Điều 1 Ngh định s 85/2023/NĐ-CP sửa đổi b sung khoản 3 Điều 36 Ngh
định s 115/2020/NĐ-CP)
- yếu lý lch viên chức theo quy đnh hiện hành đƣc lp chm nht
30 ngày trƣớc thi hn cui cùng np h xét thăng hạng chc danh ngh
nghip, có xác nhn của cơ quan, đơn v s dng viên chc;
- Bn nhận xét, đánh giá của ngƣời đứng đầu đơn vị s nghip công lp s
dng viên chc hoc ca ngƣời đứng đầu cơ quan có thm quyn quản lý đơn v
s nghip công lp v các tiêu chuẩn, điu kiện đăng xét thăng hạng chc
danh ngh nghip ca viên chức theo quy định;
- Bản sao c văn bng, chng ch theo yêu cu ca chc danh ngh
nghiệp xét thăng hạng. Trƣờng hp yêu cu v ngoi ng hng chc danh
ngh nghip xét thăng hạng không có s thay đi so vi yêu cu hng chc
danh ngh nghiệp đang gi thì không phi np chng ch ngoi ngữ. Trƣờng
hp một trong các văn bằng, chng ch quy đnh ti khoản 3 Điu 9 Nghị
định số 115/2020/NĐ-CP thì đƣợc s dng thay thế chng ch ngoi ng.
247
- c yêu cầu khác theo quy định ca tiêu chun chc danh ngh nghip
xét thăng hạng.
3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ
4. Thời hạn giải quyết: Không quy định
5. Đi tƣợng thực hiện thủ tục hành chính: Viên chức.
6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
*) Viên chức làm việc tại Đơn vị sự nghiệp công lập tự đảm bảo mt phần
chi thường xuyên Đơn vị sự nghiệp công lập do Nhà ớc đảm bảo chi
thường xuyên:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Giám đốc Sở, Thủ trƣởng đơn vị sự
nghiệp công lập thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND cấp huyện công nhận kết
quxét tuyển thăng hạng bổ nhiệm chức danh nghề nghiệp, xếp lƣơng đối
với viên chức thuộc thẩm quyền quản lý.
- quan thực hiện TTHC: Đơn vị sự nghiệp công lập; Các sở, ban,
ngành cấp tỉnh; UBND cấp huyện.
- quan phối hợp: Sở Nội vụ thẩm định đề án, trình UBND tỉnh phê
duyt chỉ tiêu thăng hạng (Đề án); Văn phòng UBND tỉnh.
*) Viên chức làm việc tại Đơn v sự nghiệp ng lập tự đảm bảo chi
thưởng xuyên, chi đầu tư; tự đảm bảo chi thường xuyên:
- quan thẩm quyền quyết định: Thtrƣởng đơn vị sự nghiệp công
lập thuộc đơn vị sự nghiệp thuộc UBND tỉnh công nhận kết qu xét tuyển thăng
hạng đối với viên chức thuc thẩm quyền qun b nhiệm chức danh nghề
nghiệp, xếp lƣơng đối với viên chức thuc thẩm quyền quản lý.
- quan thực hiện TTHC: Đơn vị s nghip công lập thuc đơn vị sự
nghiệp thuộc UBND tỉnh.
- quan phối hợp: Đơn vsự nghiệp công lập thuộc UBND tỉnh tổng
hợp, gửi Sở Nội vthẩm định, trình UBND tỉnh quyết định chỉ tiêu thăng hạng
(Đề án).
(khoản 17 Điều 1 Nghị định s 85/2023/-CP ngày 07/12/2023 của
Chính phủ).
7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản công nhận phê duyệt
kết quả xét thăng hạng; Thông báo kết quả xét thăng hạng; đồng thời thông báo
công khai trên Trang/Cổng thông tin điện tcủa cơ quan, đơn vị; Văn bản b
nhiệm và xếp lƣơng.
8. Phí, lệ phí (nếu có): Không.
9. n mẫu đơn, mu tờ khai (nếu có): Không
10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
248
10.1. Viên chức được đăng dự xét thăng hạng lên chức danh nghề
nghiệp cao hơn liền kề khi đáp ng đủ các tiêu chuẩn, điều kiện sau iều 32
Nghị định số 115/2020/-CP):
- Đƣợc xếp loại chất lƣợng mức hoàn thành tốt nhiệm vụ trở lên trong
năm công tác liền ktrƣớc m dự xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp; có
phẩm chất chính trị, đạo đức nghề nghip tốt; không trong thời hạn x kỷ
luật; không trong thời gian thực hin các quy định liên quan đến kỷ luật theo quy
định của Đảng và của pháp luật;
- năng lực, trình độ chuyên môn, nghiệp vụ để đảm nhận chức danh
nghề nghiệp hng cao hơn liền kề hạng chức danh nghề nghiệp hiện giữ trong
cùng lĩnh vực nghề nghiệp;
- Đáp ứng yêu cầu về văn bằng, chứng chỉ và yêu cầu khác của tiêu chuẩn
chức danh nghề nghiệp dự xét thăng hạng. Trƣờng hợp tại thời điểm t thăng
hạng mà Bộ quản lý chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành chƣa ban
nh quy định nội dung, chƣơng trình, hình thức, thời gian bồi dƣỡng theo quy
định tại khoản 1 Điều 64 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP thì không phi đáp ứng
yêu cầu về chứng chỉ bồi ỡng chức danh nghề nghiệp; viên chức đƣợc t
thăng hạng đƣợc coi là đáp ứng tiêu chuẩn, điều kiện của hạng đƣợc xét;
- Đáp ứng yêu cầu vthời gian công tác tối thiểu giữ chức danh nghề
nghiệp hạng dƣới liền kề theo yêu cầu của tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp dự
xét thăng hạng, trừ trƣờng hp xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp chức
danh nghề nghiệp đó theo quy định tại thi điểm xét không có hạng dƣới liền kề.
Trƣờng hợp viên chức trƣớc khi đƣợc tuyển dụng, tiếp nhận đã thời
gian công tác (không tính thời gian tp sự theo quy đnh tại khoản 2 Điều 21
Nghị định s 115/2020/NĐ-CP) theo đúng quy định của pháp luật, có đóng bo
hiểm xã hội bắt buộc, làm việc vị trí việc làm u cầu về trình độ chuyên
môn, nghiệp vụ phù hợp (nếu có thời gian công tác không ln tục mà chƣa nhận
trợ cp bảo him hội một lần thì đƣợc cộng dồn) thời gian đó đƣợc tính
làm căn cứ xếp lƣơng chức danh nghề nghiệp hiện giữ thì đƣợc tính là ơng
đƣơng với hạng chức danh nghề nghiệp hiện giữ.
Trƣờng hợp tính thi gian tƣơng đƣơng thì phải có thời gian giữ chức
danh nghề nghiệp hạng dƣới liền kề so với hạng chức danh nghề nghiệp dự xét ít
nhất 12 tháng tính đến ngày hết thời hn nộp hồ sơ đăng ký dự xét tng hạng.
10.2. Tiêu chuẩn về đạo đức nghề nghiệp của viên chức chuyên ngành mỹ
thuật (Điều 3 Thông tư số 09/2022/TT-BVHTTDL ngày 28/10/2022)
+ Có tinh thần tch nhiệm đối với công việc đƣợc giao, tuân thủ các quy
định của pháp luật, thực hin đúng đầy đủ các nghĩa vụ của viên chức trong
hoạt động nghề nghiệp.
+ Cống hiến cho snghiệp phát triển nghệ thuật mỹ thuật; ý thức giữ
n, bảo tồn phát huy giá trị nghệ thuật mỹ thuật truyền thống của cộng đồng
các dân tộc Việt Nam.
249
+ Tích cc tham gia hoạt động nghiên cứu, sáng tạo; tâm huyết với nghề,
trung thc, khách quan, thng thắn, chính kiến ràng; thái độ khiêm tốn,
đúng mực khi tiếp xúc với công chúng; có ý thc đấu tranh vi những hành vi
sai trái, tiêu cực; thực hành tiết kiệm, chống lãng phí.
+ tinh thần đoàn kết, tích cực, chủ động phối hợp với đồng nghiệp
thực hiện nhiệm vụ đƣợc giao.
+ Không ngừng học tập, rèn luyệnng cao phẩm chất, trình độ, năng lực.
10.3. Viên chức xét thăng hạng từ chức danh nghề nghiệp họa hạng IV
lên họa hạng III phi đáp ứng tiêu chuẩn, điu kiện (khoản 2, khoản 3, khoản
4, Điu 6 Thông số 09/2022/TT-BVHTTDL ngày 28/10/2022 của Bộ trƣởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch). Cụ thể nhƣ sau:
- Tiêu chun v trình độ đào tạo, bồi ng (khon 2
Điu 6 Thông số
09/2022/TT-BVHTTDL
):
+ Có bng tt nghiệp đại hc tr lên phù hp vi chuyên ngành m thut.
Trƣờng hp bng tt nghip đi hc tr lên chuyên ngành khác phải đƣợc
tng danh hiệu “Ngh nhân dân”, “Ngh ƣu tú” hoặc đƣợc tặng Giải
thƣởng H Chí Minh”, “Giải thƣởng Nhà nƣớc” về văn học, ngh thut;
+ chng ch bồi dƣỡng tu chun chc danh ngh nghip viên chc
chuyên ngành m thut.
- Tiêu chun v năng lc chuyên môn, nghip v (Khon 3
Điều 6 Thông
tƣ số 09/2022/TT-BVHTTDL
):
+ Nắm đƣc ch trƣơng, đƣờng li ca Đảng, chính ch, pháp lut ca
Nhà nƣớc v lĩnh vực m thut;
+ Nắm đƣợcc hình thức và phƣơng pháp sáng tác;
+ Khai thác, s dng thành tho 01 cht liu trong sáng tác, th hin công
trình, tác phm;
+ Có kh năng phi hp vi đồng nghip trong các hoạt động chuyên môn
nghip v v m thut;
+ kh năng ng dng tiến b khoa hc k thut đ nâng cao hiu qu
hoạt đng m thut.
- Yêu cầu đối với viên chc dự xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp họa
hạng III (
khoản 4 Điều 6 Thông tƣ số 09/2022/TT-BVHTTDL
):
Có thời gian giữ chức danh nghề nghiệp họa sĩ hạng IV hoặc tƣơng đƣơng
từ đủ 02 năm trở lên (không kể thời gian tập sự, thử việc) đối với trình độ cao
đẳng hoặc từ đủ 03 năm trở lên (không kể thời gian tập sự, thviệc) đối với
trình độ trung cấp. Trƣờng hợp có thời gian ơng đƣơng thì phải ít nhất 01
năm (đủ 12 tháng) đang giữ chức danh họa sĩ hạng IV tính đến ngày hết thời hạn
nộp hồ sơ đăng ký dự xét thăng hạng.
11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
250
- Luật Viên chức số 58/2010/QH12 ngày 15/11/2010 của Quốc hi nƣớc
Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
- Luật sửa đổi, bổ sung một s điều ca Luật Cán bộ, công chức Luật
viên chức ngày 25/11/2019 của Quc hội nƣớc Cộng hòa hội chủ nghĩa Việt
Nam.
- Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định
về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức.
- Nghị định s85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đi,
bổ sung mt số điều của Nghị định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của
Chính phủ về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chc.
- Thông số 09/2022/TT-BVHTTDL ngày 28/10/2022 của Bộ trƣởng
Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề
nghiệpxếp lƣơng viên chức chuyên ngành mỹ thuật.
- Quyết định s 08/2022/QĐ-UBND ny 22/02/2022 của UBND tỉnh
Thanh Hoá ban nh Quy định phân công, phân cấp quản tổ chức bộ máy,
biên chế và cán bộ, công chức, viên chức thuộc UBND tỉnh Thanh Hóa quản lý.
Mẫu số 05
N BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƢƠNG:…………….
O CÁO SỐ LƢỢNG, CƠ CẤU CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC HIỆN CÓ VÀ ĐỀ NGHỊ SỐ
LƢỢNG CHỈ TIÊU THĂNG HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP CỦA TỪNG CHỨC DANH VIÊN
CHỨC NĂM ...
TT
Tên cơ
quan,
tổ
chức,
Tổng
số
Số lƣợng, cơ cấu chức danh nghề nghiệp
viên chc hiện có
Đề nghị sống chỉ tiêu thăng hạng của
từng hạng viên chức
Ghi
chú
Chức Chức Chức Chức Chức danh Chức Chức Chức Chức Chức
251
đơn v danh
nghề
nghiệp
hạng I
danh
nghề
nghiệp
hạng II
danh
nghề
nghiệp
hạng
III
danh
nghề
nghiệp
hạng
IV
nghề
nghiệp
hạng V
danh
nghề
nghiệp
hạng I
danh
nghề
nghiệp
hạng II
danh
nghề
nghiệp
hạng
III
danh
nghề
nghiệp
hạng
IV xếp
danh
nghề
nghiệp
hạng V
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14)
I Chức
danh
nghề
nghiệp
viên
chức
...
………, ngày ... tháng ... năm …
THỦ TRƢỞNG, BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƢƠNG
(Ký tên, đóng dấu)
252
Mẫu số 06
N BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƢƠNG: ………….
DANH SÁCH VIÊN CHỨC CÓ ĐỦ CÁC TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIỆN DỰ THI HOẶC XÉT THĂNG HẠNG
CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP TỪ CHỨC DANH ... LÊN CHỨC DANH ... NĂM ………
TT
Họ
n
Ngày
tháng
m
sinh
Nam
Nữ
Chức
vụ
hoặc
chức
danh
công
c
quan
đơn
vị
đang
làm
việc
Thời
gian
giữ
chức
danh
nghề
nghiệp
(kể c
thời
gian
giữ
ngạch
hoặc
hạng
tƣơng
đƣơng)
Mức lƣơng
hiện hƣởng
Văn bằng, chứng chỉ theo yêu
cầu của hạng dự thi
đề
án,
công
trình
Đƣợc
miễn thi
Ngoại
ngữ
đăng
thi
Ghi
c
Hệ số
lƣơng
Mã số
chức
danh
nghề
nghiệp
hiện
giữ
Trình
độ
Chuyên
môn
Trình
độ lý
luận
chính
trị
Trình
độ
quản
nghề
nghiệp
Trình
độ
tin
học
Trình
độ
ngoại
ngữ
Tin
học
Ngoại
ngữ
(1)
(2)
(3) (4) (5)
(6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17)
(18) (19) (20)
………, ngày ... tháng ... năm …
THỦ TRƢỞNG, BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƢƠNG
(Ký tên, đóng dấu)
Thủ tục 34:
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp thƣ viện viên hạng I
.
1. Trình tthực hiện:
253
1.1. Thời gian thực hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ thứ 2 đến thứ
6 hàng tuần (trừ ngày nghỉ, ngày lễ, tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thực hiện: Đơn vị sự nghiệp công lập.
1.3. Tnh tự thực hiện:
Bước 1: Cử vn chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp (Điều 35
Nghị định số 115/2020/-CP)
- n cứ quy định tại khoản 1 Điều 31 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP,
ngƣời đng đầu đơn vị sự nghiệp công lập lập danh sách viên chức đủ tiêu
chuẩn, điều kiện đăng xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, báo o ngƣời
đứng đu cơ quan có thẩm quyền quản viên chức xem xét, quyết định cử viên
chức xét thăng hạng chức danh nghề nghip, gửi cơ quan, đơn vthẩm quyền
tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp theo thẩm quyn quy định.
- quan, đơn vị cử viên chức t thăng hạng chức danh nghề nghiệp
chu trách nhiệm trƣớc pháp luật về tiêu chuẩn, điều kiện của viên chức đƣợc c
tham xét thăng hạng và lƣu giữ, quản hồ sơ đăng xét thăng hạng của viên
chức theo quy định của pháp luật.
Bước 2: Tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp (Điều 37 Nghị
định số 115/2020/NĐ-CP)
- Khi tổ chức xét tng hạng chức danh nghnghiệp, quan, đơn vị
thẩm quyền tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp phải xây dựng Đề án
tổ chức xét thăng hạng. Nội dung của Đề án gồm:
+ Số lƣợng, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp hiện có của đơn
vị sự nghiệp công lập; số lƣợng viên chức ứng với chức danh nghề nghiệp xét
thăng hạng còn thiếu theo yêu cầu của vị tvic làm đề xuất chỉ tiêu thăng
hạng chức danh nghề nghiệp (theo Mẫu số 05 ban nh kèm theo Nghị định số
115/2020/NĐ-CP);
+ Danh sách viên chức đủ tiêu chuẩn, điều kiện đƣợc cử t thăng hạng
chức danh nghề nghiệp (theo Mẫu số 06 ban hành kèm theo Nghị định số
115/2020/NĐ-CP);
+ Dự kiến thành viên tham gia Hội đồng t thăng hạng chức danh nghề
nghiệp;
+ Tiêu chuẩn, điều kiện, nội dung, hình thức xét thăng hng chức danh
nghnghiệp;
+ Dự kiến thời gian, địa điểm các nội dung khác để tchức kỳ xét
thăng hạng chức danh nghề nghip.
- quan, đơn v thẩm quyền tổ chức xét thăng hạng chức danh ngh
nghiệp viên chức thành lập Hội đồng xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, tổ
chức t thăng hạng chức danh nghề nghiệp theo quy định của pháp luật.
254
Bước 3: Hội đồng t thăng hạng chức danh nghề nghiệp (Điều 38 Nghị
định số 115/2020/NĐ-CP)
1. Hội đồng xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp do ngƣời đứng đầu cơ
quan, đơn vị thẩm quyền tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
thành lập. Hội đồng có 05 hoặc 07 tnh viên, bao gồm:
- Chủ tịch Hội đồng là ngƣời đứng đầu hoặc cấp phó của ngƣi đứng đầu
quan, đơn vị có thm quyền tổ chức t thăng hạng chức danh nghề nghiệp;
- Phó Chủ tịch Hội đồng là ngƣời đứng đầu hoặc cấp phó của ngƣời đứng
đầu bphn tham u về tổ chc cán bộ của quan, đơn vị thẩm quyền tổ
chức t thăng hạng chức danh nghề nghiệp;
- c ủy viên Hội đồng là ngƣi chuyên môn, nghiệp vụ liên quan đến
việc tổ chức t thăng hạng chức danh nghề nghiệp do ngƣời đứng đầu cơ quan,
đơn vị thẩm quyền tổ chức t thăng hạng chức danh nghề nghiệp quyết
định, trong đó có 01 ủy viên kiêm Thƣ ký Hội đồng.
2. Hội đồng t thăng hạng chức danh nghề nghiệp làm việc theo nguyên
tắc tập thể, quyết định theo đa số; tờng hợp biểu quyết ngang nhau thì thực
hiện theo ý kiến mà Ch tch Hội đồng đã biểu quyết. Hội đồng thực hiện các
nhiệm vụ, quyền hạn sau:
- Thông báo kế hoạch, thời gian, nội quy, hình thức, nội dung và địa
điểm xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp;
- Thành lậpc bộ phận giúp việc: Ban thẩm định hồ sơ, Ban kiểm tra, sát
hạch khi tchức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp. Trƣờng hợp cần thiết,
Chủ tịch Hội đồng thành lập Tổ thƣ ký giúp việc;
- Tổ chức xét hồ sơ, kiểm tra, sát hạch theo quy chế;
- o cáo ngƣời đứng đầu quan, đơn vị thẩm quyền t chức xét
thăng hạng chức danh nghề nghip công nhận kết quả kỳ xét thăng hạng chức
danh nghề nghiệp;
- Giải quyết khiếu nại, tố cáo trong quá trình tổ chức kỳ xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp;
- Hội đồng t thăng hạng chức danh nghề nghiệp tự giải thể sau khi
hoàn thành nhiệm vụ.
3. Không b trí những ngƣời quan hệ cha, mẹ, anh, ch, em ruột của
ngƣời xét thăng hạng hoặc của n vợ (chồng) của ngƣời xét thăng hạng; vợ
hoặc chồng, con đẻ hoặc con nuôi của ngƣời t thăng hạng hoặc những ngƣời
đang trong thời hạn xkỷ luật hoặc đang thi hành quyết định kỷ luật làm
thành viên Hội đồng xét thăng hạng chức danh nghề nghip, thành viên các b
phận giúp việc của Hội đồng t thăng hạng chức danh nghề nghiệp.
Bước 4: Nội dung, hình thức xét thăng hạng (Khoản 19 Điều 1 Nghị định
số 85/2023/NĐ-CP sa đổi Điều 39 Ngh định số 115/2020/NĐ-CP)
255
1. Nội dung: Đánh giá việc đáp ứng các yêu cầu về tiêu chuẩn, điều kiện
quy đnh tại Điều 32 Nghị đnh số 115/2020/-CP đối với viên chc dự t
thăng hạng.
2. Hình thức: Thẩm định h sơ.
Bước 5: Xác định vn chức trúng tuyển trong kỳ t thăng hạng (Khoản
20 Điều 1 Nghị định số 85/2023/-CP sửa đổi Điều 40 Ngh định số
115/2020/NĐ-CP)
1. Viên chức trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng là ngƣời đáp ứng đủ tiêu
chuẩn, điều kiện theo quy định ti Điều 32 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP, đƣợc
ngƣời đứng đu cơ quan, đơn v tổ chức xét thăng hạng công nhận kết quả trúng
tuyển kỳ xét thăng hạng.
2. Trƣờng hợp quan, đơn v số lƣợng viên chức dự xét thăng hạng
nhiều hơn số ch tiêu thăng hạng đã đƣợc phê duyệt thì việc xác định viên chức
trúng tuyển xét thăng hạng thực hin theo thứ tự ƣu tiên sau:
- Viên chức thành tích cao hơn trong hoạt động nghề nghiệp đã đƣc
cấp có thẩm quyền công nhận;
- Viên chức là nữ;
- Viên chức là ngƣời dân tộc thiểu số;
- Viên chức nhiều tuổi hơn (tính theo ngày, tháng, năm sinh);
- Viên chức có thời gian công tác nhiều hơn.
3. Trƣờng hợp không xác định đƣợc ngƣời trúng tuyển trong kỳ xét thăng
hạng viên chức thì ngƣời đứng đầu quan, đơn vtổ chức xét thăng hạng
n bản báo cáo với ngƣời đứng đầu cơ quan, đơn vị quản lý viên chức và quyết
định ngƣời trúng tuyển theo ý kiến của ngƣời đng đầu quan, đơn vị quản
viên chức.
Bước 6: Thông báo kết quả xét thăng hạng
1. Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày hoàn thành việc thẩm định hồ sơ xét
thăng hạng xác định danh sách ngƣời trúng tuyển, Chủ tịch Hội đồng t
thăng hạng văn bản báo o ngƣời đứng đầu cơ quan, đơn vị tổ chức xét
thăng hạng phê duyệt kết quả kỳ xét thăng hạng danh sách viên chức trúng
tuyển.
2. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày quyết định phê duyệt
kết qukỳ xét thăng hạng, Hội đồng xét thăng hng có trách nhiệm thông báo
bằng văn bản về kết quxét thăng hạng danh sách viên chức trúng tuyển tới
quan, đơn vị có viên chức dự xét thăng hạng; đồng thời thông báo công khai
trên trang thông tin điện tử hoặc Cng Thông tin điện tử của cơ quan, đơn vị, tổ
chức xét tng hạng.
Bước 7: Bổ nhiệm và xếp lương chức danh nghề nghiệp đi với viên chức
trúng tuyển kxét thăng hạng chức danh nghề nghiệp (Điều 42 Nghị định s
256
115/2020/NĐ-CP và khon 22 Điều 1 Nghị định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07
tháng 12 năm 2023 của Chính phủ)
1. Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận đƣc danh sách viên chức
trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng chc danh nghề nghiệp, ngƣời đứng đầu
quan có thẩm quyền hoặc ngƣời đƣợc phân cấp, ủy quyền phải thực hiện việc bổ
nhiệm và xếp lƣơng ở chức danh nghề nghiệp mới đối với viên chức trúng tuyển
theo quy định.
Trƣờng hợp viên chức đã trúng tuyển trong kỳ t thăng hạng nhƣng sau
đó bị xem xét xử kỷ lut hoặc bị kluật hoặc b khởi tố, điều tra, truy tố, xét
xử thì chƣa ra quyết định bổ nhiệm và xếp lƣơng ở chức danh nghề nghiệp trúng
tuyển. Khi hết thời hạn xử kỷ luật mà không bị k luật hoặc hết thời gian thi
nh quyết định kỷ luật hoặc sau khi quyết định của cấp thẩm quyền đối
với trƣờng hợp bị khởi t, điều tra, truy tố, xét xử thì căn cứ o cấu viên
chức theo chức danh nghề nghiệp đã đƣợc p duyệt tại thời điểm xem t,
quyết định bổ nhiệm, cấp có thẩm quyền quyết định việc bổ nhiệm và xếp lƣơng
chức danh ngh nghiệp đối với viên chức trúng tuyển trong kxét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp. Thời điểm ởng lƣơng mới, thi gian xét nâng bậc
lƣơng lần sau, việc kéo dài thời gian nâng bậc ơng (nếu có) thực hiện theo quy
định của pháp luật.
2. Việc xếp lƣơng chức danh nghề nghiệp mới bổ nhiệm thực hiện theo
quy định của pháp luật.
2. Cách thức thc hiện: Trực tiếp hoc qua bƣu chính.
3. Thành phần, số lƣợng hồ sơ:
3.1. Thành phn h sơ: (Điều 36 Ngh định s 115/2020/NĐ-CP và khon
18 Điều 1 Ngh định s 85/2023/NĐ-CP sửa đổi b sung khoản 3 Điều 36 Ngh
định s 115/2020/NĐ-CP)
- yếu lý lch viên chức theo quy đnh hiện hành đƣc lp chm nht
30 ngày trƣớc thi hn cui cùng np h xét thăng hng chc danh ngh
nghip, có xác nhn của cơ quan, đơn v s dng viên chc;
- Bn nhận xét, đánh giá của ngƣời đứng đầu đơn vị s nghip công lp s
dng viên chc hoc ca ngƣời đứng đầu cơ quan có thm quyn quản lý đơn v
s nghip công lp v các tiêu chuẩn, điu kiện đăng xét thăng hạng chc
danh ngh nghip ca viên chức theo quy định;
- Bản sao c văn bng, chng ch theo yêu cu ca chc danh ngh
nghiệp xét thăng hạng. Trƣờng hp yêu cu v ngoi ng hng chc danh
ngh nghiệp xét thăng hng không có s thay đi so vi yêu cu hng chc
danh ngh nghiệp đang gi thì không phi np chng ch ngoi ngữ. Trƣờng
hp một trong các văn bằng, chng ch quy đnh ti khoản 3 Điu 9 Nghị
định số 115/2020/NĐ-CP thì đƣợc s dng thay thế chng ch ngoi ng.
257
- c yêu cầu khác theo quy định ca tiêu chun chc danh ngh nghip
xét thăng hạng.
3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ
4. Thời hạn giải quyết: Không quy định
5. Đi tƣợng thực hiện thủ tục hành chính: Viên chức.
6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh
- Cơ quan thực hiện TTHC:
+ Đơn vị sự nghiệp công lập thuộc sở; đơn vị sự nghiệp công lập thuộc
đơn vị sự nghiệp thuộc UBND tỉnh lập danh sách;
+ Các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Đơn vị sự nghiệp công lập thuộc UBND
tỉnh tổng hợp chỉ tiêu.
+ Sở Nội vụ chủ trì, phối hợp với các quan liên quan tham mƣu cho
UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp.
- Cơ quan phối hợp: Văn phòng UBND tỉnh.
(khoản 17 Điu 1 Ngh định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của
Chính phủ).
7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản công nhận phê duyệt
kết quả xét thăng hạng; Thông báo kết quả xét thăng hạng; đồng thời thông báo
công khai trên Trang/Cổng thông tin điện tử của cơ quan, đơn vị; Văn bản bổ
nhiệm và xếp lƣơng.
8. Phí, lệ phí (nếu có): Không.
9. n mẫu đơn, mu tờ khai (nếu có): Không
10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
10.1. Viên chức được đăng dự xét thăng hạng lên chức danh nghề
nghiệp cao hơn liền kề khi đáp ng đủ các tiêu chuẩn, điều kiện sau iều 32
Nghị định số 115/2020/-CP):
- Đƣợc xếp loại chất lƣợng mức hoàn thành tốt nhiệm vtrở lên trong
năm công tác liền ktrƣớc m dự xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp;
phẩm chất chính trị, đạo đức nghề nghip tốt; không trong thời hạn x kỷ
luật; không trong thời gian thực hin các quy định liên quan đến kỷ luật theo quy
định của Đảng và của pháp luật;
- năng lực, trình độ chuyên môn, nghiệp vụ để đảm nhận chức danh
nghề nghiệp hng cao hơn liền kề hạng chức danh nghề nghiệp hiện giữ trong
cùng lĩnh vực nghề nghiệp;
258
- Đáp ứng yêu cầu về văn bằng, chứng chỉ và yêu cầu khác của tiêu chuẩn
chức danh nghề nghiệp dự xét thăng hạng. Trƣờng hợp tại thời điểm t thăng
hạng mà Bộ quản lý chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành chƣa ban
nh quy định nội dung, chƣơng trình, hình thức, thi gian bồi dƣỡng theo quy
định tại khoản 1 Điều 64 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP thì không phi đáp ứng
yêu cầu về chứng chỉ bồi ng chức danh nghề nghiệp; viên chức đƣợc xét
thăng hạng đƣợc coi là đáp ứng tiêu chuẩn, điều kiện của hạng đƣợc xét;
- Đáp ứng yêu cầu vthời gian công tác tối thiểu giữ chức danh nghề
nghiệp hạng dƣới liền kề theo yêu cầu của tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp dự
xét thăng hạng, trừ trƣờng hp xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp chức
danh nghề nghiệp đó theo quy định tại thời điểm xét không có hạng dƣới liền kề.
Trƣờng hợp viên chức trƣớc khi đƣợc tuyển dụng, tiếp nhận đã thời
gian công tác (không nh thời gian tập sự theo quy định tại khoản 2 Điều 21
Nghị định s 115/2020/NĐ-CP) theo đúng quy định của pháp luật, đóng bo
hiểm xã hội bắt buộc, làm việc vị trí việc làm u cầu về trình độ chuyên
môn, nghiệp vụ phù hợp (nếu có thời gian công tác không liên tục mà chƣa nhận
trợ cp bảo him hội một lần thì đƣợc cộng dồn) thời gian đó đƣợc tính
làm căn cứ xếp lƣơng chức danh nghề nghiệp hiện giữ thì đƣợc nh là ơng
đƣơng với hạng chức danh nghề nghiệp hiện giữ.
Trƣờng hợp tính thi gian ơng đƣơng thì phải thời gian giữ chức
danh nghề nghiệp hạng dƣới liền kề so với hạng chức danh nghề nghiệp dự xét ít
nhất 12 tháng tính đến ngày hết thời hn nộp hồ sơ đăng ký dự xét tng hạng.
10.2. Tiêu chuẩn chung về đạo đức nghề nghiệp của viên chức chuyên
ngành thư viện (Điều 3 Thông tư số 02/2022/TT-BVHTTDL ngày 01/7/2022)
+ Có tinh thn trách nhiệm với công việc đƣợc giao, tuân thủ quy định của
pháp luật; thực hiện đúng đầy đủ các nghĩa vụ của viên chức trong hoạt động
nghnghiệp.
+ m huyết với nghề, trung thực, khách quan, thẳng thắn; làm việc khoa
học, có chính kiến ràng; thái độ khiêm tốn, đúng mực khi tiếp xúc với
nhân dân; có ý thức đấu tranh với những hành vi sai trái, tiêu cực; thực nh tiết
kiệm, chống lãng phí.
+ Tôn trọng quyền tiếp cận sử dụng thƣ viện của mọi tầng lớp nhân
n theo quy định của pháp luật. Có ý thức cải tiến, ng cao chất lƣợng sn
phẩm và dịch vụ thƣ viện.
+ tinh thần đoàn kết, tích cực, chủ đng phối hợp với đồng nghiệp
thực hiện nhiệm vụ đƣợc giao.
+ Không ngừng học tập, rèn luyện nâng cao phẩm chất, trình độ, năng
lực.
10.3. Viên chức xét thăng hạng từ chức danh nghề nghiệp thư viện viên
hạng II lên thư vin viên hạng I phải đáp ứng tiêu chuẩn, điều kiện (khon 2,
259
khon 3, khoản 4, Điều 4 Thông số 02/2022/TT-BVHTTDL ngày 01/7/2022
ca B trƣởng B Văn hóa, Thể thao Du lịch; Điều 4 Thông s
02/2024/TT-BVHTTDL ngày 17/6/2024 ca B trƣng B Văn hóa, Thể thao
và Du lch). C th nhƣ sau:
- Tiêu chun v trình độ đào tạo, bồi ng (khon 2
Điu 4 Thông số
02/2022/TT-BVHTTDL
):
+ bng tt nghip thạc trở lên chuyên ngành thông tin - thƣ viện.
Trƣờng hp tt nghip thạc trở n chuyên ngành khác phi chng ch bi
dƣỡng kiến thc, k ng nghề nghip chuyên ngành thông tin - thƣ viện do cơ
quan, t chc thm quyn cp;
+ chng ch bồi dƣỡng tu chun chc danh ngh nghip viên chc
chuyên ngành thƣ viện.
- Tiêu chun v năng lc chuyên môn, nghip v (Khon 3
Điều 4 Thông
tƣ số 02/2022/TT-BVHTTDL
):
+ Nm vng ch trƣơng, đƣng li của Đảng, chính sách, pháp lut ca
Nhà nƣớc, chiến lƣc phát trin v thƣ viện và văn hóa đọc;
+ Có kiến thc chuyên sâu v nghip v thƣ viện;
+ năng lc phân tích, tng hp, h thống hóa đề xuất, tham u
xây dng chính sách, pháp luật, đ án, chƣơng trình hoạt đng v thƣ viện;
+ năng lực t chc ch đạo thc hin nghiên cu, ng dng tiến b
khoa hc k thuật đ ci tiến và nâng cao chất lƣng, hiu qu công tác thƣ viện;
+ k năng s dng công ngh thông tin bản, s dụng đƣợc ngoi
ng hoc s dng đƣc tiếng dân tc thiu s đi vi viên chc công c vùng
n tc thiu s theo yêu cu v trí vic làm.
- Yêu cầu đối với viên chức dự xét thăng hạng chc danh nghề nghiệp thƣ
viện viên hạng I (
khoản 4 Điều 4 Thông số 02/2022/TT-BVHTTDL;
Điều 4
Thông tƣ số 02/2024/TT-BVHTTDL
):
+ thời gian công tác giữ chức danh nghnghiệp thƣ viện viên hạng II
hoặc tƣơng đƣơng từ đủ 06 năm trở lên. Trƣờng hợp thời gian tƣơng đƣơng
thì phải ít nhất 01 năm (đủ 12 tng) đang giữ chức danh thƣ viện viên hạng
II tính đến ngày hết thời hạn nộp hồ sơ đăng ký dự xét thăng hạng;
+ Trong thời gian giữ chức danh nghề nghiệp thƣ viện viên hạng II hoặc
tƣơng đƣơng đã chủ trì nghiên cứu, xây dựng ít nhất 02 đề tài, đề án, dự án,
chƣơng trình nghiên cứu khoa học cấp Bộ, nnh trở n trong lĩnh vực thƣ vin
đã đƣợc cấp có thẩm quyền nghiệm thu, phê duyệt hoặc chủ trì xây dựng, hoàn
thiện hệ thng sdữ liệu quốc gia, thông tin thƣ mục quốc gia, mục lục ln
hợp quốc gia, quốc tế.
- Đang giữ chức danh nghề nghiệp thƣ viện viên hạng II, số
V.10.02.05.
260
11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Viên chức số 58/2010/QH12 ngày 15/11/2010 của Quốc hi nƣớc
Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
- Luật sửa đổi, bổ sung một s điều ca Luật Cán bộ, công chức Luật
viên chức ngày 25/11/2019 ca Quốc hội nƣớc Cộng hòa hội chủ nghĩa Vit
Nam.
- Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định
về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức.
- Nghị định s85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phsửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của
Chính phủ về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chc.
- Thông s02/2022/TT-BVHTTDL ngày 01/7/2022 của B trƣởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp
và xếp lƣơng viên chức chuyên ngành thƣ viện.
- Thông s02/2024/TT-BVHTTDL ngày 17/6/2024 của B trƣởng Bộ
Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định tiêu chuẩn, điều kiện xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành thƣ viện, di sản văn hóa, văn
a sở, tuyên truyền viên văn hóa, mỹ thuật, nghệ thuật biểu diễn điện
ảnh.
- Quyết định s 08/2022/QĐ-UBND ny 22/02/2022 của UBND tỉnh
Thanh Hoá ban nh Quy định phân công, phân cấp quản tổ chức b máy,
biên chế và cán bộ, công chức, viên chức thuộc UBND tỉnh Thanh Hóa quản lý.
Mẫu số 05
N BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƢƠNG:…………….
O CÁO SỐ LƢỢNG, CƠ CẤU CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC HIỆN CÓ VÀ ĐỀ NGHỊ SỐ
LƢỢNG CHỈ TIÊU THĂNG HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP CỦA TỪNG CHỨC DANH VIÊN
CHỨC NĂM ...
261
TT
Tên cơ
quan,
tổ
chức,
đơn v
Tổng
số
Số lƣợng, cơ cấu chức danh nghề nghiệp
viên chc hiện có
Đề nghị sống chỉ tiêu thăng hạng của
từng hạng viên chức
Ghi
chú
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng I
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng II
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
III
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
IV
Chức danh
nghề
nghiệp
hạng V
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng I
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng II
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
III
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
IV xếp
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng V
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14)
I Chức
danh
nghề
nghiệp
viên
chức
...
………, ngày ... tháng ... năm …
THỦ TRƢỞNG, BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƢƠNG
(Ký tên, đóng dấu)
262
Mẫu số 06
N BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƢƠNG: ………….
DANH SÁCH VIÊN CHỨC CÓ ĐỦ CÁC TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIỆN DỰ THI HOẶC XÉT THĂNG HNG
CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP TỪ CHỨC DANH ... LÊN CHỨC DANH ... NĂM ………
TT
Họ
n
Ngày
tháng
m
sinh
Nam
Nữ
Chức
vụ
hoặc
chức
danh
công
c
quan
đơn
vị
đang
làm
việc
Thời
gian
giữ
chức
danh
nghề
nghiệp
(kể c
thời
gian
giữ
ngạch
hoặc
hạng
tƣơng
đƣơng)
Mức lƣơng
hiện hƣởng
Văn bằng, chứng chỉ theo yêu
cầu của hạng dự thi
đề
án,
công
trình
Đƣợc
miễn thi
Ngoại
ngữ
đăng
ký thi
Ghi
c
Hệ số
lƣơng
Mã số
chức
danh
nghề
nghiệp
hiện
giữ
Trình
độ
Chuyên
môn
Trình
độ lý
luận
chính
trị
Trình
độ
quản
nghề
nghiệp
Trình
độ
tin
học
Trình
độ
ngoại
ngữ
Tin
học
Ngoại
ngữ
(1)
(2)
(3) (4) (5)
(6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17)
(18) (19) (20)
………, ngày ... tháng ... năm …
THỦ TRƢỞNG, BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƢƠNG
(Ký tên, đóng dấu)
263
Thủ tục 35: Xét thăng hạng chc danh nghề nghiệp thƣ viện viên
hạng II.
1. Trình tthực hiện:
1.1. Thời gian thực hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ thứ 2 đến thứ
6 hàng tuần (trừ ngày nghỉ, ngày lễ, tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thực hiện: Đơn vị sự nghiệp công lập.
1.3. Tnh tự thực hiện:
Bước 1: Cử vn chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp (Điều 35
Nghị định số 115/2020/-CP)
- n cứ quy định tại khoản 1 Điều 31 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP,
ngƣời đng đầu đơn vị sự nghiệp công lập lập danh sách viên chức đủ tiêu
chuẩn, điều kiện đăng xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, báo o ngƣời
đứng đu cơ quan có thẩm quyền quản viên chức xem xét, quyết định cử viên
chức xét thăng hạng chức danh nghề nghip, gửi cơ quan, đơn vthẩm quyền
tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp theo thẩm quyn quy định.
- quan, đơn vị cử viên chức t thăng hạng chức danh nghề nghiệp
chu trách nhiệm trƣớc pháp luật về tiêu chuẩn, điều kiện của viên chức đƣợc c
tham xét thăng hạng và lƣu giữ, quản hồ sơ đăng xét thăng hạng của viên
chức theo quy định của pháp luật.
Bước 2: Tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp iều 37 Nghị
định số 115/2020/NĐ-CP)
- Khi tổ chức xét tng hạng chức danh nghnghiệp, quan, đơn vị
thẩm quyền tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp phải xây dựng Đề án
tổ chức xét thăng hạng. Nội dung của Đề án gồm:
+ Số lƣợng, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp hiện có của đơn
vị sự nghiệp công lập; số lƣợng viên chức ứng với chức danh nghề nghiệp xét
thăng hạng còn thiếu theo yêu cầu của vị tvic làm đề xuất chỉ tiêu thăng
hạng chức danh nghnghiệp (theo Mẫu số 05 ban nh kèm theo Nghị định số
115/2020/NĐ-CP);
+ Danh sách viên chức đủ tiêu chuẩn, điều kiện đƣợc cử t thăng hạng
chức danh nghề nghiệp (theo Mẫu số 06 ban hành kèm theo Nghị định số
115/2020/NĐ-CP);
+ Dự kiến thành viên tham gia Hội đồng xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp;
+ Tiêu chuẩn, điều kiện, nội dung, hình thức xét thăng hng chức danh
nghnghiệp;
+ Dự kiến thời gian, địa điểm các nội dung khác để tchức kỳ xét
thăng hạng chức danh nghề nghip.
264
- quan, đơn vị thẩm quyền tchức xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp viên chức thành lập Hội đồng xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, tổ
chức t thăng hạng chức danh nghề nghiệp theo quy định của pháp luật.
Bước 3: Hội đồng t thăng hạng chức danh nghề nghiệp (Điều 38 Nghị
định số 115/2020/NĐ-CP)
1. Hội đồng xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp do ngƣời đứng đầu cơ
quan, đơn vị thẩm quyền tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
thành lập. Hội đồng có 05 hoặc 07 tnh viên, bao gồm:
- Chủ tịch Hội đồng ngƣời đứng đầu hoặc cấp phó của ngƣời đứng đu
quan, đơn vị có thm quyền tổ chức t thăng hạng chức danh nghề nghiệp;
- Phó Chủ tịch Hội đồng là ngƣời đứng đầu hoặc cấp phó của ngƣời đứng
đầu bphn tham u về tổ chc cán bộ của quan, đơn vị có thẩm quyền tổ
chức t thăng hạng chức danh nghề nghiệp;
- c ủy viên Hội đồng là ngƣi chuyên môn, nghiệp vụ liên quan đến
việc tổ chức t thăng hạng chức danh nghề nghiệp do ngƣời đứng đầu cơ quan,
đơn vị thẩm quyền tổ chức t thăng hạng chức danh nghề nghiệp quyết
định, trong đó có 01 ủy viên kiêm Thƣ ký Hội đồng.
2. Hội đồng t thăng hạng chức danh nghề nghiệp làm việc theo nguyên
tắc tập thể, quyết định theo đa số; tờng hợp biểu quyết ngang nhau thì thực
hiện theo ý kiến mà Ch tch Hội đồng đã biểu quyết. Hội đồng thực hiện các
nhiệm vụ, quyền hạn sau:
- Thông báo kế hoạch, thời gian, nội quy, hình thức, nội dung và địa
điểm xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp;
- Thành lậpc bộ phận giúp việc: Ban thẩm định hồ sơ, Ban kiểm tra, sát
hạch khi t chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp. Trƣờng hợp cn thiết,
Chủ tịch Hội đồng thành lập Tổ thƣ ký giúp việc;
- Tổ chức xét hồ sơ, kiểm tra, sát hạch theo quy chế;
- o cáo ngƣời đứng đầu quan, đơn vị thẩm quyền t chức xét
thăng hạng chức danh nghề nghiệp công nhận kết quả kỳ xét thăng hạng chức
danh nghề nghiệp;
- Giải quyết khiếu nại, tố cáo trong quá trình tổ chức kỳ xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp;
- Hội đồng t thăng hạng chức danh nghề nghiệp tự giải thể sau khi
hoàn thành nhiệm vụ.
3. Không b trí những ngƣời quan hệ cha, mẹ, anh, ch, em ruột của
ngƣời xét thăng hạng hoặc của n vợ (chồng) của ngƣời xét thăng hạng; vợ
hoặc chồng, con đẻ hoặc con nuôi của ngƣời t thăng hạng hoặc những ngƣời
đang trong thời hạn xử kỷ luật hoặc đang thi hành quyết định kỷ luật làm
265
thành viên Hội đồng xét thăng hạng chức danh nghề nghip, thành viên các b
phận giúp việc của Hội đồng t thăng hạng chức danh nghề nghiệp.
Bước 4: Nội dung, hình thức xét thăng hạng (Khoản 19 Điều 1 Nghị định
số 85/2023/NĐ-CP sa đổi Điều 39 Ngh định số 115/2020/NĐ-CP)
1. Nội dung: Đánh giá việc đáp ứng các yêu cầu về tiêu chuẩn, điều kiện
quy đnh tại Điều 32 Nghị đnh số 115/2020/-CP đối với viên chc dự t
thăng hạng.
2. Hình thức: Thẩm định h sơ.
Bước 5: Xác định vn chức trúng tuyển trong kỳ t thăng hạng (Khoản
20 Điều 1 Nghị định số 85/2023/-CP sửa đổi Điều 40 Ngh định số
115/2020/NĐ-CP)
1. Viên chức trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng là ngƣời đáp ứng đủ tiêu
chuẩn, điều kiện theo quy định tại Điều 32 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP, đƣợc
ngƣời đứng đu cơ quan, đơn v tổ chức xét thăng hạng công nhận kết quả trúng
tuyển kỳ xét thăng hạng.
2. Trƣờng hợp quan, đơn v số lƣợng viên chức dự xét thăng hạng
nhiều hơn số ch tiêu tng hạng đã đƣợc phê duyệt thì việc xác đnh viên chức
trúng tuyển xét thăng hạng thực hin theo thứ tự ƣu tiên sau:
- Viên chức thành tích cao hơn trong hoạt động nghề nghiệp đã đƣc
cấp có thẩm quyền công nhận;
- Viên chức là nữ;
- Viên chức là ngƣời dân tộc thiểu số;
- Viên chức nhiều tuổi hơn (tính theo ngày, tháng, năm sinh);
- Viên chức có thời gian công tác nhiều hơn.
3. Trƣờng hợp không xác định đƣợc ngƣời trúng tuyển trong kỳ xét thăng
hạng viên chức thì ngƣời đứng đầu quan, đơn vtổ chức xét thăng hạng
n bản báo cáo với ngƣời đứng đầu cơ quan, đơn vị quản lý viên chức và quyết
định ngƣời trúng tuyển theo ý kiến của ngƣời đng đầu quan, đơn vị quản
viên chức.
Bước 6: Thông báo kết quả xét thăng hạng
1. Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày hoàn thành việc thẩm định hồ sơ xét
thăng hạng xác định danh sách ngƣời trúng tuyển, Chủ tịch Hội đồng t
thăng hạng văn bản báo o ngƣời đứng đầu cơ quan, đơn vị tổ chức xét
thăng hạng phê duyệt kết quả kỳ xét thăng hạng danh sách viên chức trúng
tuyển.
2. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày quyết định phê duyệt
kết qukỳ xét thăng hạng, Hội đồng xét thăng hng có trách nhiệm thông báo
bằng văn bản về kết quxét thăng hạng danh sách viên chức trúng tuyển tới
quan, đơn vị có viên chức dự xét thăng hng; đng thời thông báo công khai
266
trên trang thông tin điện tử hoặc Cng Thông tin điện tử của cơ quan, đơn vị, tổ
chức xét tng hạng.
Bước 7: Bổ nhiệm và xếp lương chức danh nghề nghiệp đi với viên chức
trúng tuyển kxét thăng hạng chức danh nghề nghiệp (Điều 42 Nghị định số
115/2020/NĐ-CP và khon 22 Điều 1 Nghị định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07
tháng 12 năm 2023 của Chính phủ)
1. Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận đƣc danh sách viên chức
trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, ngƣời đứng đầu
quan có thẩm quyền hoặc ngƣời đƣợc phân cấp, ủy quyền phải thực hiện việc bổ
nhiệm và xếp lƣơng ở chức danh nghề nghiệp mới đối với viên chức trúng tuyển
theo quy định.
Trƣờng hợp viên chức đã trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng nhƣng sau
đó bị xem xét xử kỷ lut hoặc bị kluật hoặc b khởi tố, điều tra, truy tố, xét
xử thì chƣa ra quyết định bổ nhiệm và xếp lƣơng ở chức danh nghề nghiệp trúng
tuyển. Khi hết thời hạn xử kỷ luật mà không bị k luật hoặc hết thi gian thi
nh quyết định kỷ luật hoặc sau khi quyết định của cấp thẩm quyền đối
với trƣờng hợp bị khởi t, điều tra, truy tố, xét xử thì căn cứ o cấu viên
chức theo chức danh nghề nghiệp đã đƣợc p duyệt tại thời điểm xem t,
quyết định bổ nhiệm, cấp có thẩm quyền quyết định việc bổ nhiệm và xếp lƣơng
chức danh ngh nghiệp đối với viên chức trúng tuyển trong kxét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp. Thời điểm ởng lƣơng mới, thi gian xét nâng bậc
lƣơng lần sau, việc kéo dài thời gian nâng bậc lƣơng (nếu có) thực hiện theo quy
định của pháp luật.
2. Việc xếp lƣơng chức danh nghề nghiệp mới bổ nhiệm thực hiện theo
quy định của pháp luật.
2. Cách thức thc hiện: Trực tiếp hoc qua bƣu chính.
3. Thành phần, số lƣợng hồ sơ:
3.1. Thành phn h sơ: (Điều 36 Ngh định s 115/2020/NĐ-CP và khon
18 Điều 1 Ngh định s 85/2023/NĐ-CP sửa đổi b sung khoản 3 Điều 36 Ngh
định s 115/2020/NĐ-CP)
- yếu lý lch viên chức theo quy đnh hiện hành đƣc lp chm nht
30 ngày trƣớc thi hn cui cùng np h xét thăng hạng chc danh ngh
nghip, có xác nhn của cơ quan, đơn v s dng viên chc;
- Bn nhận xét, đánh giá của ngƣời đứng đầu đơn vị s nghip công lp s
dng viên chc hoc ca ngƣời đứng đầu cơ quan có thm quyn quản lý đơn v
s nghip công lp v các tiêu chuẩn, điu kiện đăng xét thăng hạng chc
danh ngh nghip ca viên chức theo quy định;
- Bản sao c văn bng, chng ch theo yêu cu ca chc danh ngh
nghiệp xét thăng hạng. Trƣờng hp yêu cu v ngoi ng hng chc danh
ngh nghiệp xét thăng hng không có s thay đi so vi yêu cu hng chc
267
danh ngh nghiệp đang gi thì không phi np chng ch ngoi ngữ. Trƣờng
hp một trong các văn bằng, chng ch quy đnh ti khoản 3 Điu 9 Nghị
định số 115/2020/NĐ-CP thì đƣợc s dng thay thế chng ch ngoi ng.
- c yêu cầu khác theo quy định ca tiêu chun chc danh ngh nghip
xét thăng hạng.
3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ
4. Thời hạn giải quyết: Không quy định
5. Đi tƣợng thực hiện thủ tục hành chính: Viên chức.
6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
*) Viên chức làm việc tại Đơn vị sự nghiệp công lập tự đảm bảo mt phần
chi thường xuyên Đơn vị sự nghiệp công lập do Nhà ớc đảm bảo chi
thường xuyên:
- quan thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh
công nhận kết quả thăng hạng, bổ nhiệm và xếp lƣơng viên chức.
- Cơ quan thực hiện TTHC:
+ Đơn vị sự nghiệp ng lập thuộc sở; đơn vị sự nghiệp công lập thuộc
đơn vị sự nghiệp thuộc UBND tỉnh; đơn vị snghiệp công lập thuộc UBND cấp
huyn lập danh sách;
+ Các sở, ban, ngành cấp tỉnh; UBND cấp huyện; Đơn vs nghiệp công
lập thuộc UBND tỉnh tổng hợp chỉ tiêu.
+ Sở Nội vụ chủ trì, phối hợp với các quan liên quan tham mƣu cho
UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
từ hạng III đến hạng II (xếp lƣơng loại A2).
- Cơ quan phối hợp: Văn phòng UBND tỉnh.
*) Viên chức làm việc tại Đơn v sự nghiệp ng lập tự đảm bảo chi
thưởng xuyên, chi đầu tư; tự đảm bảo chi thường xuyên:
+ quan thẩm quyền quyết định: Thủ trƣng đơn vị sự nghiệp công
lập thuộc đơn vị sự nghiệp thuộc UBND tỉnh công nhận kết qu xét tuyển thăng
hạng đối với viên chức thuc thẩm quyền qun b nhiệm chức danh nghề
nghiệp, xếp lƣơng đối với viên chức thuc thẩm quyền quản lý.
+ quan thực hiện TTHC: Đơn vị snghiệp công lập thuộc đơn vị sự
nghiệp thuộc UBND tỉnh.
+ quan phối hợp: Đơn vị sự nghiệp công lập thuộc UBND tỉnh tổng
hợp, gửi Sở Nội vthẩm định, trình UBND tỉnh quyết định chỉ tiêu thăng hạng
(Đề án); Văn phòng UBND tỉnh.
(khoản 17 Điều 1 Nghị đnh s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của
Chính phủ).
268
7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản công nhận phê duyệt
kết quả xét thăng hạng; Thông báo kết quả xét thăng hạng; đồng thời thông báo
công khai trên Trang/Cổng thông tin điện tcủa cơ quan, đơn vị; Văn bản bổ
nhiệm và xếp lƣơng.
8. Phí, lệ phí (nếu có): Không.
9. n mẫu đơn, mu tờ khai (nếu có): Không
10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
10.1. Viên chức được đăng dự xét thăng hạng lên chức danh nghề
nghiệp cao hơn liền kề khi đáp ng đủ các tiêu chuẩn, điều kiện sau (Điều 32
Nghị định số 115/2020/-CP):
- Đƣợc xếp loại chất lƣợng mức hoàn thành tốt nhiệm vtrở lên trong
năm công tác liền ktrƣớc m dự xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp; có
phẩm chất chính trị, đạo đức nghnghiệp tốt; không trong thời hn xử kỷ
luật; không trong thời gian thực hin các quy định liên quan đến kỷ luật theo quy
định của Đảng và của pháp luật;
- năng lực, trình độ chuyên môn, nghiệp vụ để đảm nhận chức danh
nghề nghiệp hng cao hơn liền khạng chức danh nghề nghip hin giữ trong
cùng lĩnh vực nghề nghiệp;
- Đáp ứng yêu cầu về văn bằng, chứng chỉ và yêu cầu khác của tiêu chuẩn
chức danh nghề nghiệp dự xét thăng hạng. Trƣờng hợp tại thời điểm t thăng
hạng mà Bộ quản lý chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành chƣa ban
nh quy định nội dung, chƣơng trình, hình thức, thi gian bồi dƣỡng theo quy
định tại khoản 1 Điều 64 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP thì không phi đáp ứng
yêu cầu về chứng chỉ bồi ỡng chức danh nghề nghiệp; viên chức đƣợc xét
thăng hạng đƣợc coi là đáp ứng tiêu chuẩn, điều kiện của hạng đƣợc xét;
- Đáp ứng yêu cầu vthời gian công tác tối thiểu giữ chức danh nghề
nghiệp hạng dƣới liền kề theo yêu cầu của tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp dự
xét thăng hạng, trừ trƣờng hợp xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp chức
danh nghề nghiệp đó theo quy định tại thời điểm xét không có hạng dƣới liền kề.
Trƣờng hợp viên chức trƣớc khi đƣợc tuyển dụng, tiếp nhận đã thời
gian công tác (không tính thời gian tp sự theo quy định tại khoản 2 Điu 21
Nghị định s 115/2020/NĐ-CP) theo đúng quy định của pháp luật, đóng bo
hiểm xã hội bắt buộc, làm việc vị trí việc làm u cầu về trình độ chuyên
môn, nghiệp vụ phù hợp (nếu có thời gian công tác không ln tục mà chƣa nhận
trợ cp bảo him hội một lần thì đƣợc cộng dồn) thời gian đó đƣợc tính
làm căn cứ xếp lƣơng chức danh nghề nghiệp hiện giữ thì đƣợc nh là ơng
đƣơng với hạng chức danh nghề nghiệp hiện giữ.
Trƣờng hợp tính thi gian tƣơng đƣơng thì phải thời gian giữ chức
danh nghề nghiệp hạng dƣới liền kề so với hạng chức danh nghề nghiệp dự xét ít
nhất 12 tháng tính đến ngày hết thời hn nộp hồ sơ đăng ký dự xét tng hạng.
269
10.2. Tiêu chuẩn chung về đạo đức nghề nghiệp của viên chức chun
ngành thư viện (Điều 3 Thông tư số 02/2022/TT-BVHTTDL ngày 01/7/2022)
+ Có tinh thn trách nhiệm với công việc đƣợc giao, tuân thủ quy định của
pháp luật; thực hiện đúng đầy đủ các nghĩa vụ của viên chức trong hoạt động
nghnghiệp.
+ m huyết với nghề, trung thực, khách quan, thẳng thắn; làm việc khoa
học, có chính kiến ràng; thái độ khiêm tốn, đúng mực khi tiếp xúc với
nhân dân; có ý thức đấu tranh với những hành vi sai trái, tiêu cực; thực nh tiết
kiệm, chống lãng phí.
+ Tôn trọng quyền tiếp cận sử dụng thƣ viện của mọi tầng lớp nhân
n theo quy định của pháp luật. Có ý thức cải tiến, ng cao chất lƣợng sn
phẩm và dịch vụ thƣ viện.
+ tinh thần đoàn kết, tích cực, chủ đng phối hợp với đồng nghiệp
thực hiện nhiệm vụ đƣợc giao.
+ Không ngừng học tập, rèn luyện nâng cao phẩm chất, trình độ, năng
lực.
10.3. Viên chức xét thăng hạng từ chức danh nghề nghiệp thư viện viên
hạng III lên thư viện viên hạng II phải đáp ứng tiêu chuẩn, điều kiện (khoản 2,
khoản 3, khoản 4, Điều 5 Thông số 02/2022/TT-BVHTTDL ngày 01/7/2022
của Bộ tng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Điều 3 Thông s
02/2024/TT-BVHTTDL ngày 17/6/2024 của Bộ trƣởng Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch). Cụ thể nhƣ sau:
- Tiêu chun v trình độ đào tạo, bồi ng (khon 2
Điu 5 Thông số
02/2022/TT-BVHTTDL
):
+ bng tt nghiệp đại hc tr n chuyên ngành thông tin - thƣ vin.
Trƣờng hp tt nghiệp đi hc tr n chuyên ngành khác phi có chng ch bi
dƣỡng kiến thc, k ng nghề nghip chuyên ngành thông tin - thƣ viện do cơ
quan, t chc thm quyn cp;
+ chng ch bồi dƣỡng tu chun chc danh ngh nghip viên chc
chuyên ngành thƣ viện.
- Tiêu chun v năng lc chuyên môn, nghip v (Khon 3
Điều 5 Thông
tƣ số 02/2022/TT-BVHTTDL
):
+ Nm vng ch trƣơng, đƣng li của Đảng, chính sách, pháp lut ca
Nhà nƣớc, chiến lƣc phát trin v thƣ viện và văn hóa đọc;
+ Am hiu kiến thc v nghip v thƣ viện;
+ năng lc phân tích, tng hp, h thống hóa đề xut sửa đi, b
sung, hoàn thin quy trình nghip v thƣ viện đƣợc giao tham mƣu, quản lý;
270
+ k năng s dng công ngh thông tin bản, s dụng đƣợc ngoi
ng hoc s dng đƣc tiếng dân tc thiu s đi vi viên chc công c vùng
n tc thiu s theo yêu cu v trí vic làm.
- Yêu cầu đối với viên chức dự xét thăng hạng chc danh nghề nghiệp thƣ
viện viên hng II (
khoản 4 Điều 5 Thông s 02/2022/TT-BVHTTDL;
Điều 3
Thông tƣ số 02/2024/TT-BVHTTDL
):
+ Có thời gian ng tác giữ chức danh nghề nghiệp thƣ viện viên hạng III
hoặc tƣơng đƣơng từ đủ 09 năm trở n (không kể thời gian tập sự, thử việc).
Trƣờng hợp thi gian tƣơng đƣơng tphải có ít nhất 01 năm (đủ 12 tháng)
đang giữ chức danh nghnghiệp thƣ viện viên hng III tính đến ngày hết thời
hạn nộp hồ sơ đăng ký dự thi hoặc xét thăng hạng;
+ Trong thời gian giữ chức danh nghề nghiệp thƣ viện viên hạng III hoặc
tƣơng đƣơng đã tham gia nghiên cứu, xây dựng ít nhất 01 đề tài, đề án, dự án,
chƣơng trình nghiên cứu khoa học, văn bản quy phạm pháp luật, văn bản nghiệp
vụ, ng kiến cải tiến kỹ thuật trong lĩnh vực thƣ vin từ cấp sở trở lên đã
đƣợc cấp có thẩm quyn ban hành, nghiệm thu hoặc phê duyệt.
+ Đang gi chức danh nghề nghiệp t viện viên hạng III, số
V.10.02.06.
11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Viên chức số 58/2010/QH12 ngày 15/11/2010 của Quốc hội nƣớc
Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
- Luật sửa đổi, bổ sung một s điều ca Luật Cán bộ, công chức Luật
viên chức ngày 25/11/2019 ca Quốc hội nƣớc Cộng hòa hội chủ nghĩa Vit
Nam.
- Nghị định số 115/2020/-CP ngày 25/9/2020 của Chính phquy định
về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức.
- Nghị định s85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của
Chính phủ về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức.
- Thông s02/2022/TT-BVHTTDL ngày 01/7/2022 của B trƣởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp
và xếp lƣơng viên chức chuyên ngành thƣ viện.
- Thông s02/2024/TT-BVHTTDL ngày 17/6/2024 của B trƣởng Bộ
Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định tiêu chuẩn, điều kiện xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành thƣ viện, di sản văn hóa, văn
a sở, tuyên truyền viên văn hóa, mỹ thuật, nghệ thuật biểu diễn điện
ảnh.
- Quyết định s 08/2022/QĐ-UBND ny 22/02/2022 của UBND tỉnh
Thanh Hoá ban nh Quy định phân công, phân cấp quản tổ chức bộ máy,
biên chế và cán bộ, công chức, viên chức thuộc UBND tỉnh Thanh Hóa quản lý.
271
Mẫu số 05
N BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƢƠNG:…………….
O CÁO SỐ LƢỢNG, CƠ CẤU CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC HIỆN CÓ VÀ ĐỀ NGHỊ SỐ
LƢỢNG CHỈ TIÊU THĂNG HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP CỦA TỪNG CHỨC DANH VIÊN
CHỨC NĂM ...
TT
Tên cơ
quan,
tổ
chức,
đơn v
Tổng
số
Số lƣợng, cơ cấu chức danh nghề nghiệp
viên chc hiện có
Đề nghị sống chỉ tiêu thăng hạng của
từng hạng viên chức
Ghi
chú
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng I
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng II
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
III
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
IV
Chức danh
nghề
nghiệp
hạng V
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng I
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng II
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
III
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
IV xếp
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng V
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14)
I Chức
danh
nghề
nghiệp
viên
chức
...
………, ngày ... tháng ... năm …
THỦ TRƢỞNG, BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƢƠNG
(Ký tên, đóng dấu)
272
Mẫu số 06
N BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƢƠNG: ………….
DANH SÁCH VIÊN CHỨC CÓ ĐỦ CÁC TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIỆN DỰ THI HOẶC XÉT THĂNG HNG
CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP TỪ CHỨC DANH ... LÊN CHỨC DANH ... NĂM ………
TT
Họ
n
Ngày
tháng
m
sinh
Nam
Nữ
Chức
vụ
hoặc
chức
danh
công
c
quan
đơn
vị
đang
làm
việc
Thời
gian
giữ
chức
danh
nghề
nghiệp
(kể c
thời
gian
giữ
ngạch
hoặc
hạng
tƣơng
đƣơng)
Mức lƣơng
hiện hƣởng
Văn bằng, chứng chỉ theo yêu
cầu của hạng dự thi
đề
án,
công
trình
Đƣợc
miễn thi
Ngoại
ngữ
đăng
thi
Ghi
c
Hệ số
lƣơng
Mã số
chức
danh
nghề
nghiệp
hiện
giữ
Trình
độ
Chuyên
môn
Trình
độ lý
luận
chính
trị
Trình
độ
quản
nghề
nghiệp
Trình
độ
tin
học
Trình
độ
ngoại
ngữ
Tin
học
Ngoại
ngữ
(1)
(2)
(3) (4) (5)
(6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17)
(18) (19) (20)
………, ngày ... tháng ... năm …
THỦ TRƢỞNG, BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƢƠNG
(Ký tên, đóng dấu)
273
Thủ tục 36:
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp thƣ viện viên hạng
III
.
1. Trình tthực hiện:
1.1. Thời gian thực hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ thứ 2 đến thứ
6 hàng tuần (trừ ngày nghỉ, ngày lễ, tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thực hiện: Đơn vị sự nghiệp công lập.
1.3. Tnh tự thực hiện:
Bước 1: Cử vn chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp (Điều 35
Nghị định số 115/2020/-CP)
- n cứ quy định tại khoản 1 Điều 31 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP,
ngƣời đng đầu đơn vị sự nghiệp công lập lập danh sách viên chức đủ tiêu
chuẩn, điều kiện đăng xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, báo o ngƣời
đứng đu cơ quan có thẩm quyền quản viên chức xem xét, quyết định cử viên
chức xét thăng hạng chức danh nghề nghip, gửi cơ quan, đơn vthẩm quyền
tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp theo thẩm quyn quy định.
- quan, đơn vị cử viên chức t thăng hạng chức danh nghề nghiệp
chu trách nhiệm trƣớc pháp luật về tiêu chuẩn, điều kiện của viên chức đƣợc c
tham xét thăng hạng và lƣu giữ, quản hồ sơ đăng xét thăng hạng của viên
chức theo quy định của pháp luật.
Bước 2: Tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp iều 37 Nghị
định số 115/2020/NĐ-CP)
- Khi tổ chức xét tng hạng chức danh nghnghiệp, quan, đơn vị
thẩm quyền tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp phải xây dựng Đề án
tổ chức xét thăng hạng. Nội dung của Đề án gồm:
+ Số lƣợng, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp hiện có của đơn
vị sự nghiệp công lập; số lƣợng viên chức ứng với chức danh nghề nghiệp xét
thăng hạng còn thiếu theo yêu cầu của vị tvic làm đề xuất chỉ tiêu thăng
hạng chức danh nghnghiệp (theo Mẫu số 05 ban nh kèm theo Nghị định số
115/2020/NĐ-CP);
+ Danh sách viên chức đủ tiêu chuẩn, điều kiện đƣợc cử t thăng hạng
chức danh nghề nghiệp (theo Mẫu số 06 ban hành kèm theo Nghị định số
115/2020/NĐ-CP);
+ Dự kiến thành viên tham gia Hội đồng xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp;
+ Tiêu chuẩn, điều kiện, nội dung, hình thức xét thăng hng chức danh
nghnghiệp;
+ Dự kiến thời gian, địa điểm các nội dung khác để tchức kỳ xét
thăng hạng chức danh nghề nghip.
274
- quan, đơn vị thẩm quyền tchức xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp viên chức thành lập Hội đồng xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, tổ
chức t thăng hạng chức danh nghề nghiệp theo quy định của pháp luật.
Bước 3: Hội đồng t thăng hạng chức danh nghề nghiệp (Điều 38 Nghị
định số 115/2020/NĐ-CP)
1. Hội đồng xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp do ngƣời đứng đầu cơ
quan, đơn vị thẩm quyền tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
thành lập. Hội đồng có 05 hoặc 07 tnh viên, bao gồm:
- Chủ tịch Hội đồng ngƣời đứng đầu hoặc cấp phó của ngƣời đứng đu
quan, đơn vị có thm quyền tổ chức t thăng hạng chức danh nghề nghiệp;
- Phó Chủ tịch Hội đồng là ngƣời đứng đầu hoặc cấp phó của ngƣời đứng
đầu bphn tham u về tổ chc cán bộ của quan, đơn vị có thẩm quyền tổ
chức t thăng hạng chức danh nghề nghiệp;
- c ủy viên Hội đồng là ngƣi chuyên môn, nghiệp vụ liên quan đến
việc tổ chức t thăng hạng chức danh nghề nghiệp do ngƣời đứng đầu cơ quan,
đơn vị thẩm quyền tổ chức t thăng hạng chức danh nghề nghiệp quyết
định, trong đó có 01 ủy viên kiêm Thƣ ký Hội đồng.
2. Hội đồng t thăng hạng chức danh nghề nghiệp làm việc theo nguyên
tắc tập thể, quyết định theo đa số; tờng hợp biểu quyết ngang nhau thì thực
hiện theo ý kiến mà Ch tch Hội đồng đã biểu quyết. Hội đồng thực hiện các
nhiệm vụ, quyền hạn sau:
- Thông báo kế hoạch, thời gian, nội quy, hình thức, nội dung và địa
điểm xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp;
- Thành lậpc bộ phận giúp việc: Ban thẩm định hồ sơ, Ban kiểm tra, sát
hạch khi t chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp. Trƣờng hợp cn thiết,
Chủ tịch Hội đồng thành lập Tổ thƣ ký giúp việc;
- Tổ chức xét hồ sơ, kiểm tra, sát hạch theo quy chế;
- o cáo ngƣời đứng đầu quan, đơn vị thẩm quyền t chức xét
thăng hạng chức danh nghề nghiệp công nhận kết quả kỳ xét thăng hạng chức
danh nghề nghiệp;
- Giải quyết khiếu nại, tố cáo trong quá trình tổ chức kỳ xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp;
- Hội đồng t thăng hạng chức danh nghề nghiệp tự giải thể sau khi
hoàn thành nhiệm vụ.
3. Không b trí những ngƣời quan hệ cha, mẹ, anh, ch, em ruột của
ngƣời xét thăng hạng hoặc của n vợ (chồng) của ngƣời xét thăng hạng; vợ
hoặc chồng, con đẻ hoặc con nuôi của ngƣời t thăng hạng hoặc những ngƣời
đang trong thời hạn xử kỷ luật hoặc đang thi hành quyết định kỷ luật làm
275
thành viên Hội đồng xét thăng hạng chức danh nghề nghip, thành viên các b
phận giúp việc của Hội đồng t thăng hạng chức danh nghề nghiệp.
Bước 4: Nội dung, hình thức xét thăng hạng (Khoản 19 Điều 1 Nghị định
số 85/2023/NĐ-CP sa đổi Điều 39 Ngh định số 115/2020/NĐ-CP)
1. Nội dung: Đánh giá việc đáp ứng các yêu cầu về tiêu chuẩn, điều kiện
quy đnh tại Điều 32 Nghị đnh số 115/2020/-CP đối với viên chc dự t
thăng hạng.
2. Hình thức: Thẩm định h sơ.
Bước 5: Xác định vn chức trúng tuyển trong kỳ t thăng hạng (Khoản
20 Điều 1 Nghị định số 85/2023/-CP sửa đổi Điều 40 Ngh định số
115/2020/NĐ-CP)
1. Viên chức trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng là ngƣời đáp ứng đủ tiêu
chuẩn, điều kiện theo quy định tại Điều 32 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP, đƣợc
ngƣời đứng đu cơ quan, đơn v tổ chức xét thăng hạng công nhận kết quả trúng
tuyển kỳ xét thăng hạng.
2. Trƣờng hợp quan, đơn v số lƣợng viên chức dự xét thăng hạng
nhiều hơn số ch tiêu tng hạng đã đƣợc phê duyệt thì việc xác đnh viên chức
trúng tuyển xét thăng hạng thực hin theo thứ tự ƣu tiên sau:
- Viên chức thành tích cao hơn trong hoạt động nghề nghiệp đã đƣc
cấp có thẩm quyền công nhận;
- Viên chức là nữ;
- Viên chức là ngƣời dân tộc thiểu số;
- Viên chức nhiều tuổi hơn (tính theo ngày, tháng, năm sinh);
- Viên chức có thời gian công tác nhiều hơn.
3. Trƣờng hợp không xác định đƣợc ngƣời trúng tuyển trong kỳ xét thăng
hạng viên chức thì ngƣời đứng đầu quan, đơn vtổ chức xét thăng hạng
n bản báo cáo với ngƣời đứng đầu cơ quan, đơn vị quản lý viên chức và quyết
định ngƣời trúng tuyển theo ý kiến của ngƣời đng đầu quan, đơn vị quản
viên chức.
Bước 6: Thông báo kết quả xét thăng hạng
1. Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày hoàn thành việc thẩm định hồ sơ xét
thăng hạng xác định danh sách ngƣời trúng tuyển, Chủ tịch Hội đồng t
thăng hạng văn bản báo o ngƣời đứng đầu cơ quan, đơn vị tổ chức xét
thăng hạng phê duyệt kết quả kỳ xét thăng hạng danh sách viên chức trúng
tuyển.
2. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày quyết định phê duyệt
kết qukỳ xét thăng hạng, Hội đồng xét thăng hng có trách nhiệm thông báo
bằng văn bản về kết quxét thăng hạng danh sách viên chức trúng tuyển tới
quan, đơn vị có viên chức dự xét thăng hng; đng thời thông báo công khai
276
trên trang thông tin điện tử hoặc Cng Thông tin điện tử của cơ quan, đơn vị, tổ
chức xét tng hạng.
Bước 7: Bổ nhiệm và xếp lương chức danh nghề nghiệp đi với viên chức
trúng tuyển kxét thăng hạng chức danh nghề nghiệp (Điều 42 Nghị định số
115/2020/NĐ-CP và khon 22 Điều 1 Nghị định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07
tháng 12 năm 2023 của Chính phủ)
1. Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận đƣc danh sách viên chức
trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, ngƣời đứng đầu
quan có thẩm quyền hoặc ngƣời đƣợc phân cấp, ủy quyền phải thực hiện việc bổ
nhiệm và xếp lƣơng ở chức danh nghề nghiệp mới đối với viên chức trúng tuyển
theo quy định.
Trƣờng hợp viên chức đã trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng nhƣng sau
đó bị xem xét xử kỷ lut hoặc bị kluật hoặc b khởi tố, điều tra, truy tố, xét
xử thì chƣa ra quyết định bổ nhiệm và xếp lƣơng ở chức danh nghề nghiệp trúng
tuyển. Khi hết thời hạn xử kỷ luật mà không bị k luật hoặc hết thi gian thi
nh quyết định kỷ luật hoặc sau khi quyết định của cấp thẩm quyền đối
với trƣờng hợp bị khởi t, điều tra, truy tố, xét xử thì căn cứ o cấu viên
chức theo chức danh nghề nghiệp đã đƣợc p duyệt tại thời điểm xem t,
quyết định bổ nhiệm, cấp có thẩm quyền quyết định việc bổ nhiệm và xếp lƣơng
chức danh ngh nghiệp đối với viên chức trúng tuyển trong kxét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp. Thời điểm ởng lƣơng mới, thi gian xét nâng bậc
lƣơng lần sau, việc kéo dài thời gian nâng bậc lƣơng (nếu có) thực hiện theo quy
định của pháp luật.
2. Việc xếp lƣơng chức danh nghề nghiệp mới bổ nhiệm thực hiện theo
quy định của pháp luật.
2. Cách thức thc hiện: Trực tiếp hoc qua bƣu chính.
3. Thành phần, số lƣợng hồ sơ:
3.1. Thành phn h sơ: (Điều 36 Ngh định s 115/2020/NĐ-CP và khon
18 Điều 1 Ngh định s 85/2023/NĐ-CP sửa đổi b sung khoản 3 Điều 36 Ngh
định s 115/2020/NĐ-CP)
- yếu lý lch viên chức theo quy đnh hiện hành đƣc lp chm nht
30 ngày trƣớc thi hn cui cùng np h xét thăng hạng chc danh ngh
nghip, có xác nhn của cơ quan, đơn v s dng viên chc;
- Bn nhận xét, đánh giá của ngƣời đứng đầu đơn vị s nghip công lp s
dng viên chc hoc ca ngƣời đứng đầu cơ quan có thm quyn quản lý đơn v
s nghip công lp v các tiêu chuẩn, điu kiện đăng xét thăng hạng chc
danh ngh nghip ca viên chức theo quy định;
- Bản sao c văn bng, chng ch theo yêu cu ca chc danh ngh
nghiệp xét thăng hạng. Trƣờng hp yêu cu v ngoi ng hng chc danh
ngh nghiệp xét thăng hng không có s thay đi so vi yêu cu hng chc
277
danh ngh nghiệp đang gi thì không phi np chng ch ngoi ngữ. Trƣờng
hp một trong các văn bằng, chng ch quy đnh ti khoản 3 Điu 9 Nghị
định số 115/2020/NĐ-CP thì đƣợc s dng thay thế chng ch ngoi ng.
- c yêu cầu khác theo quy định ca tiêu chun chc danh ngh nghip
xét thăng hạng.
3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ
4. Thời hạn giải quyết: Không quy định
5. Đi tƣợng thực hiện thủ tục hành chính: Viên chức.
6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
*) Viên chức làm việc tại Đơn vị sự nghiệp công lập tự đảm bảo mt phần
chi thường xuyên Đơn vị sự nghiệp công lập do Nhà ớc đảm bảo chi
thường xuyên:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Giám đốc Sở, Thủ trƣởng đơn vị sự
nghiệp công lập thuộc UBND tỉnh, Chtịch UBND cấp huyện công nhận kết
quxét tuyển thăng hạng bổ nhiệm chức danh nghề nghiệp, xếp lƣơng đối
với viên chức thuộc thẩm quyền quản lý.
- quan thực hiện TTHC: Đơn vị sự nghiệp công lập; Các sở, ban,
ngành cấp tỉnh; UBND cấp huyện.
- quan phối hợp: Sở Nội vụ thẩm định đề án, trình UBND tỉnh phê
duyt chỉ tiêu thăng hạng (Đề án); Văn phòng UBND tỉnh.
*) Viên chức làm việc tại Đơn vị sự nghiệp công lập tự đảm bảo chi
thưởng xuyên, chi đầu tư; tự đảm bảo chi thường xuyên:
- quan thẩm quyền quyết định: Thtrƣởng đơn vị sự nghiệp công
lập thuộc đơn vị sự nghiệp thuộc UBND tỉnh công nhận kết qu xét tuyển thăng
hạng đối với viên chức thuc thẩm quyền qun b nhiệm chức danh nghề
nghiệp, xếp lƣơng đối với viên chức thuộc thẩm quyền quản lý.
- quan thực hiện TTHC: Đơn vị s nghip công lập thuc đơn vị sự
nghiệp thuộc UBND tỉnh.
- quan phối hợp: Đơn vsự nghiệp công lập thuộc UBND tỉnh tổng
hợp, gửi Sở Nội vthẩm định, trình UBND tỉnh quyết định chỉ tiêu thăng hạng
(Đề án).
(khoản 17 Điều 1 Nghị định s 85/2023/-CP ngày 07/12/2023 của
Chính phủ).
7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản công nhận phê duyệt
kết quả xét thăng hạng; Thông báo kết quả xét thăng hạng; đồng thời thông báo
công khai trên Trang/Cổng thông tin điện tcủa cơ quan, đơn vị; Văn bản b
nhiệm và xếp lƣơng.
8. Phí, lệ phí (nếu có): Không.
278
9. n mẫu đơn, mu tờ khai (nếu có): Không
10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
10.1. Viên chức được đăng dự xét thăng hạng lên chức danh nghề
nghiệp cao hơn liền kề khi đáp ng đủ các tiêu chuẩn, điều kiện sau iều 32
Nghị định số 115/2020/-CP):
- Đƣợc xếp loại chất lƣợng mức hoàn thành tốt nhiệm vụ trở lên trong
năm công tác liền ktrƣớc m dự xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp; có
phẩm chất chính trị, đạo đức nghề nghip tốt; không trong thời hạn x kỷ
luật; không trong thời gian thực hin các quy định liên quan đến kỷ luật theo quy
định của Đảng và của pháp luật;
- năng lực, trình độ chuyên môn, nghiệp vụ để đảm nhận chức danh
nghề nghiệp hng cao hơn liền kề hạng chức danh nghề nghiệp hiện giữ trong
cùng lĩnh vực nghề nghiệp;
- Đáp ứng yêu cầu về văn bằng, chứng chỉ và yêu cầu khác của tiêu chuẩn
chức danh nghề nghiệp dự xét thăng hạng. Trƣờng hợp tại thời điểm t thăng
hạng mà Bộ quản lý chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành chƣa ban
nh quy định nội dung, chƣơng trình, hình thức, thời gian bồi dƣỡng theo quy
định tại khoản 1 Điều 64 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP thì không phi đáp ứng
yêu cầu về chứng chỉ bồi ỡng chức danh nghề nghiệp; viên chức đƣợc t
thăng hạng đƣợc coi là đáp ứng tiêu chuẩn, điều kiện của hạng đƣợc xét;
- Đáp ứng yêu cầu vthời gian công tác tối thiểu giữ chức danh nghề
nghiệp hạng dƣới liền kề theo yêu cầu của tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp dự
xét thăng hạng, trừ trƣờng hp xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp chức
danh nghề nghiệp đó theo quy định tại thi điểm xét không có hạng dƣới liền kề.
Trƣờng hợp viên chức trƣớc khi đƣợc tuyển dụng, tiếp nhận đã thời
gian công tác (không tính thời gian tp sự theo quy đnh tại khoản 2 Điều 21
Nghị định s 115/2020/NĐ-CP) theo đúng quy định của pháp luật, có đóng bo
hiểm xã hội bắt buộc, làm việc vị trí việc làm u cầu về trình độ chuyên
môn, nghiệp vụ phù hợp (nếu có thời gian công tác không ln tục mà chƣa nhận
trợ cp bảo him hội một lần thì đƣợc cộng dồn) thời gian đó đƣợc tính
làm căn cứ xếp lƣơng chức danh nghề nghiệp hiện giữ thì đƣợc tính là ơng
đƣơng với hạng chức danh nghề nghiệp hiện giữ.
Trƣờng hợp tính thi gian tƣơng đƣơng thì phải có thời gian giữ chức
danh nghề nghiệp hạng dƣới liền kề so với hạng chức danh nghề nghiệp dự xét ít
nhất 12 tháng tính đến ngày hết thời hn nộp hồ sơ đăng ký dự xét tng hạng.
10.2. Tiêu chuẩn chung về đạo đức nghề nghiệp của viên chức chun
ngành thư viện (Điều 3 Thông tư số 02/2022/TT-BVHTTDL ngày 01/7/2022)
+ Có tinh thn trách nhiệm với công việc đƣợc giao, tuân thủ quy định của
pháp luật; thực hiện đúng đầy đủ các nghĩa vụ của viên chức trong hoạt động
nghnghiệp.
279
+ m huyết với nghề, trung thực, khách quan, thẳng thắn; làm việc khoa
học, có chính kiến ràng; thái độ khiêm tốn, đúng mực khi tiếp xúc với
nhân dân; có ý thức đấu tranh với những hành vi sai trái, tiêu cực; thực nh tiết
kiệm, chống lãng phí.
+ Tôn trọng quyền tiếp cận sử dụng tviện của mọi tầng lớp nhân
n theo quy định của pháp luật. Có ý thức cải tiến, ng cao chất lƣợng sn
phẩm và dịch vụ thƣ viện.
+ tinh thần đoàn kết, tích cực, chủ đng phối hợp với đồng nghiệp
thực hiện nhiệm vụ đƣợc giao.
+ Không ngừng học tập, rèn luyện nâng cao phẩm chất, trình độ, năng
lực.
10.3. Viên chức xét thăng hạng từ chức danh nghề nghiệp thư viện viên
hạng IV lên thư viện viên hạng III phải đáp ứng tiêu chuẩn, điều kiện (khoản 2,
khoản 3, khoản 4, Điều 6 Thông số 02/2022/TT-BVHTTDL ngày 01/7/2022
của Btrƣởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch). Cụ thể nhƣ sau:
- Tiêu chun v trình độ đào tạo, bồi ng (khon 2
Điu 6 Thông số
02/2022/TT-BVHTTDL
):
+ bng tt nghiệp đại hc tr n chuyên ngành thông tin - thƣ vin.
Trƣờng hp tt nghiệp đi hc tr n chuyên ngành khác phi có chng ch bi
dƣỡng kiến thc, k ng ngh nghip chun ngành thông tin - thƣ viện do cơ
quan, t chc thm quyn cp;
+ chng ch bồi dƣỡng tu chun chc danh ngh nghip viên chc
chuyên ngành thƣ viện.
- Tiêu chun v ng lc chuyên môn, nghip v (Khon 3 Điều 6 Thông
tƣ số 02/2022/TT-BVHTTDL):
+ Nắm đƣc ch trƣơng, đƣờng li ca Đảng, chính ch, pháp lut ca
Nhà nƣớc, chiến lƣc phát trin v thƣ viện và văn hóa đọc;
+ Nm vng kiến thc chuyên môn, nghip v v thƣ viện;
+ năng lc phân tích, tng hp, nhng vấn đ đƣợc giao tham mƣu,
qun lý;
+ năng lực ng dẫn ngƣời s dụng thƣ viện s dng tiện ích t
viện đ tiếp cn và khai thác thông tin;
+ k năng s dng công ngh thông tin bản, s dụng đƣợc ngoi
ng hoc s dng đƣc tiếng dân tc thiu s đi vi viên chc công c vùng
n tc thiu s theo yêu cu v trí vic làm.
- Yêu cầu đối với viên chức dự xét thăng hạng chc danh nghề nghiệp thƣ
viện viên hạng III (khoản 4 Điều 6 Thông tƣ số 02/2022/TT-BVHTTDL):
thời gian công tác giữ chức danh nghề nghiệp t viện viên hạng IV
hoặc tƣơng đƣơng từ đủ 02 năm trở lên (không kể thời gian tập sự, thử việc) đối
280
với trình độ cao đẳng hoặc từ đủ 03 năm trở n (không kể thời gian tập sự, thử
việc) đối với trình độ trung cấp. Trƣờng hp thời gian tƣơng đƣơng thì phi
ít nhất 01 năm (đủ 12 tháng) đang gi chc danh thƣ viện vn hạng IV tính
đến ngày hết thời hạn nộp hồ sơ đăng ký dự xét thăng hạng.
11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Viên chức số 58/2010/QH12 ngày 15/11/2010 của Quốc hi nƣớc
Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
- Luật sửa đổi, bổ sung một s điều ca Luật Cán bộ, công chức Luật
viên chức ngày 25/11/2019 ca Quốc hội nƣớc Cộng hòa hội chủ nghĩa Vit
Nam.
- Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định
về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức.
- Nghị định s85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của
Chính phủ về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chc.
- Thông s02/2022/TT-BVHTTDL ngày 01/7/2022 của B trƣởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp
và xếp lƣơng viên chức chuyên ngành thƣ viện.
- Quyết định s 08/2022/QĐ-UBND ny 22/02/2022 của UBND tỉnh
Thanh Hoá ban nh Quy định phân công, phân cấp quản tổ chức bộ máy,
biên chế và cán bộ, công chức, viên chức thuộc UBND tỉnh Thanh Hóa quản lý.
Mẫu số 05
N BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƢƠNG:…………….
O CÁO SỐ LƢỢNG, CƠ CẤU CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC HIỆN CÓĐỀ NGHỊ SỐ
LƢỢNG CHỈ TIÊU THĂNG HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP CỦA TỪNG CHỨC DANH VIÊN
CHỨC NĂM ...
281
TT
Tên cơ
quan,
tổ
chức,
đơn v
Tổng
số
Số lƣợng, cơ cấu chức danh nghề nghiệp
viên chc hiện có
Đề nghị sống chỉ tiêu thăng hạng của
từng hạng viên chức
Ghi
chú
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng I
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng II
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
III
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
IV
Chức danh
nghề
nghiệp
hạng V
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng I
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng II
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
III
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
IV xếp
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng V
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14)
I Chức
danh
nghề
nghiệp
viên
chức
...
………, ngày ... tháng ... năm …
THỦ TRƢỞNG, BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƢƠNG
(Ký tên, đóng dấu)
282
Mẫu số 06
N BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƢƠNG: ………….
DANH SÁCH VIÊN CHỨC CÓ ĐỦ CÁC TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIỆN DỰ THI HOẶC XÉT THĂNG HNG
CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP TỪ CHỨC DANH ... LÊN CHỨC DANH ... NĂM ………
TT
Họ
n
N
y
tháng
m
sinh
Nam
Nữ
Chức
vụ
hoặc
chức
danh
công
c
quan
đơn
vị
đang
làm
việc
Thời
gian
giữ
chức
danh
nghề
nghiệp
(kể c
thời
gian
giữ
ngạch
hoặc
hạng
tƣơng
đƣơng)
Mức lƣơng
hiện hƣởng
Văn bằng, chứng chỉ theo yêu
cầu của hạng dự thi
đề
án,
công
trình
Đƣợc
miễn thi
Ngoại
ngữ
đăng
thi
Ghi
c
Hệ số
lƣơng
Mã số
chức
danh
nghề
nghiệp
hiện
giữ
Trình
độ
Chuyên
môn
Trình
độ lý
luận
chính
trị
Trình
độ
quản
nghề
nghiệp
Trình
độ
tin
học
Trình
độ
ngoại
ngữ
Tin
học
Ngoại
ngữ
(1)
(2)
(3) (4) (5)
(6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17)
(18) (19) (20)
………, ngày ... tháng ... năm …
THỦ TRƢỞNG, BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƢƠNG
(Ký tên, đóng dấu)
283
Thủ tục 37: Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức từ
Tuyên truyền viên văn hóa lên Tuyên truyền viên văn hóa chính
1. Trình tthực hiện:
1.1. Thời gian thực hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ thứ 2 đến thứ
6 hàng tuần (trừ ngày nghỉ, ngày lễ, tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thực hiện: Đơn vị sự nghiệp công lập.
1.3. Tnh tự thực hiện:
Bước 1: Cử vn chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp (Điều 35
Nghị định số 115/2020/-CP)
- n cứ quy định tại khoản 1 Điều 31 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP,
ngƣời đng đầu đơn vị sự nghiệp công lập lập danh sách viên chức đủ tiêu
chuẩn, điều kiện đăng xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, báo o ngƣời
đứng đu cơ quan có thẩm quyền quản viên chức xem xét, quyết định cử viên
chức xét thăng hạng chức danh nghề nghip, gửi cơ quan, đơn vthẩm quyền
tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp theo thẩm quyền quy định.
- quan, đơn vị cử viên chức t thăng hạng chức danh nghề nghiệp
chu trách nhiệm trƣớc pháp luật về tiêu chuẩn, điều kiện của viên chức đƣợc c
tham xét thăng hạng và lƣu giữ, quản hồ sơ đăng xét thăng hạng của viên
chức theo quy định của pháp luật.
Bước 2: Tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp iều 37 Nghị
định số 115/2020/NĐ-CP)
- Khi tổ chức xét tng hạng chức danh nghnghiệp, quan, đơn vị
thẩm quyền tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp phải xây dựng Đề án
tổ chức xét thăng hạng. Nội dung của Đề án gồm:
+ Số lƣợng, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp hiện có của đơn
vị sự nghiệp công lập; số lƣợng viên chức ứng với chức danh nghề nghiệp xét
thăng hạng còn thiếu theo yêu cầu của vị trí việc làm đề xuất chỉ tiêu thăng
hạng chức danh nghề nghiệp (theo Mẫu số 05 ban nh kèm theo Nghị định số
115/2020/NĐ-CP);
+ Danh sách viên chức đủ tiêu chuẩn, điều kiện đƣợc cử t thăng hạng
chức danh nghề nghiệp (theo Mẫu số 06 ban hành kèm theo Nghị định số
115/2020/NĐ-CP);
+ Dự kiến thành viên tham gia Hội đồng t thăng hạng chức danh nghề
nghiệp;
+ Tiêu chuẩn, điều kiện, nội dung, hình thức xét thăng hng chức danh
nghnghiệp;
+ Dự kiến thời gian, địa điểm các nội dung khác để tổ chức kỳ xét
thăng hạng chức danh nghề nghip.
284
- quan, đơn vthẩm quyền tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp viên chức thành lập Hội đồng xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, tổ
chức t thăng hạng chức danh nghề nghiệp theo quy định của pháp luật.
Bước 3: Hội đồng t thăng hạng chức danh nghề nghiệp (Điều 38 Nghị
định số 115/2020/NĐ-CP)
1. Hội đồng xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp do ngƣời đứng đầu cơ
quan, đơn vị thẩm quyền tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
thành lập. Hội đồng có 05 hoặc 07 tnh viên, bao gồm:
- Chủ tịch Hội đồng là ngƣời đứng đầu hoặc cấp phó của ngƣời đứng đầu
quan, đơn vị có thm quyền tổ chức t thăng hạng chức danh nghề nghiệp;
- Phó Chủ tịch Hội đồng là ngƣời đứng đầu hoặc cấp phó của ngƣời đứng
đầu bphn tham u về tổ chc cán bộ của quan, đơn vị thm quyền tổ
chức t thăng hạng chức danh nghề nghiệp;
- c ủy viên Hội đồng là ngƣi chuyên môn, nghiệp vụ liên quan đến
việc tổ chức t thăng hạng chức danh nghề nghiệp do ngƣời đứng đầu cơ quan,
đơn vị thẩm quyền tổ chức t thăng hạng chức danh nghề nghiệp quyết
định, trong đó có 01 ủy viên kiêm Thƣ ký Hội đồng.
2. Hội đồng t thăng hạng chức danh nghề nghiệp làm việc theo nguyên
tắc tập thể, quyết định theo đa số; trƣờng hợp biểu quyết ngang nhau thì thực
hiện theo ý kiến mà Ch tch Hội đồng đã biểu quyết. Hội đồng thực hiện các
nhiệm vụ, quyền hạn sau:
- Thông báo kế hoạch, thời gian, nội quy, hình thức, nội dung và địa
điểm xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp;
- Thành lậpc bộ phận giúp việc: Ban thẩm định hồ sơ, Ban kiểm tra, sát
hạch khi t chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp. Trƣờng hợp cn thiết,
Chủ tịch Hội đồng thành lập Tổ thƣ ký giúp việc;
- Tổ chức xét hồ sơ, kiểm tra, sát hạch theo quy chế;
- o cáo ngƣời đứng đầu quan, đơn vị thẩm quyền t chức xét
thăng hạng chức danh nghề nghiệp công nhận kết qu k xét thăng hạng chức
danh nghề nghiệp;
- Giải quyết khiếu nại, tố cáo trong quá trình tổ chức kỳ xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp;
- Hội đồng t thăng hạng chức danh nghề nghiệp tự giải thể sau khi
hoàn thành nhiệm vụ.
3. Không b trí những ngƣời quan hệ cha, mẹ, anh, ch, em ruột của
ngƣời xét thăng hạng hoặc của n vợ (chồng) của ngƣời xét thăng hạng; vợ
hoặc chồng, con đẻ hoặc con nuôi của ngƣời xét thăng hạng hoặc những ngƣời
đang trong thời hạn x kỷ luật hoặc đang thi nh quyết định kỷ luật làm
285
thành viên Hội đồng xét thăng hạng chức danh nghề nghip, thành viên các b
phận giúp việc của Hội đồng t thăng hạng chc danh nghề nghiệp.
Bước 4: Nội dung, hình thức xét thăng hạng (Khoản 19 Điều 1 Nghị định
số 85/2023/NĐ-CP sa đổi Điều 39 Ngh định số 115/2020/NĐ-CP)
1. Nội dung: Đánh giá việc đáp ứng các yêu cầu về tiêu chuẩn, điều kiện
quy đnh tại Điều 32 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP đối với viên chức dự xét
thăng hạng.
2. Hình thức: Thẩm định hồ sơ.
Bước 5: Xác định vn chức trúng tuyển trong kỳ t thăng hạng (Khoản
20 Điều 1 Nghị định số 85/2023/-CP sửa đổi Điều 40 Ngh định số
115/2020/NĐ-CP)
1. Viên chức trúng tuyn trong kỳ xét thăng hạng là ngƣời đápng đủ tiêu
chuẩn, điều kiện theo quy định tại Điều 32 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP, đƣợc
ngƣời đứng đu cơ quan, đơn v tổ chức xét thăng hạng công nhận kết quả trúng
tuyển kỳ xét thăng hạng.
2. Trƣờng hợp cơ quan, đơn vị có số lƣợng viên chức dự xét thăng hạng
nhiều hơn số ch tiêu thăng hạng đã đƣợc phê duyệt thì việc xác định viên chức
trúng tuyển xét thăng hạng thực hin theo thứ tự ƣu tiên sau:
- Viên chức thành tích cao hơn trong hoạt động nghề nghiệp đã đƣợc
cấp có thẩm quyền công nhận;
- Viên chức là nữ;
- Viên chức là ngƣời dân tộc thiểu số;
- Viên chức nhiều tuổi hơn (tính theo ngày, tháng, năm sinh);
- Viên chức có thời gian công tác nhiều hơn.
3. Trƣờng hợp không xác định đƣợc ngƣời trúng tuyển trong kỳ xét thăng
hạng viên chức thì ngƣời đứng đầu quan, đơn vtổ chức xét thăng hạng
n bản báo cáo với ngƣời đứng đầu cơ quan, đơn vị quản lý viên chức và quyết
định ngƣời trúng tuyển theo ý kiến của ngƣời đng đầu quan, đơn vị quản
viên chức.
Bước 6: Thông báo kết quả xét thăng hạng
1. Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày hoàn thành việc thẩm định h sơ xét
thăng hạng xác định danh sách ngƣời trúng tuyển, Chủ tịch Hội đồng t
thăng hạng văn bản báo o ngƣời đứng đầu cơ quan, đơn vị tổ chc t
thăng hạng phê duyệt kết quả kỳ xét thăng hạng danh sách viên chức trúng
tuyển.
2. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày quyết định phê duyệt
kết qukỳ xét thăng hạng, Hội đồng xét thăng hng có trách nhiệm thông báo
bằng văn bản về kết quả xét thăng hạng danh sách viên chức trúng tuyển tới
quan, đơn vị có viên chức dự xét thăng hạng; đồng thời thông báo ng khai
286
trên trang thông tin điện tử hoặc Cng Thông tin điện tử của cơ quan, đơn vị, tổ
chức xét tng hạng.
Bước 7: Bổ nhiệm xếp lương chức danh nghề nghiệp đối với viên chức
trúng tuyển kxét thăng hạng chức danh nghề nghiệp (Điều 42 Nghị định số
115/2020/NĐ-CP và khon 22 Điều 1 Nghị định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07
tháng 12 năm 2023 của Chính phủ)
1. Trong thời hạn 15 ngày ktừ ngày nhn đƣợc danh sách viên chức
trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, ngƣời đứng đầu cơ
quan có thẩm quyền hoặc ngƣời đƣợc phân cấp, ủy quyền phải thực hiện việc bổ
nhiệm và xếp lƣơng ở chức danh nghề nghiệp mới đối với viên chc trúng tuyển
theo quy định.
Trƣờng hợp viên chức đã trúng tuyển trong kỳ t thăng hạng nhƣng sau
đó bị xem xét xử kỷ lut hoặc bị kluật hoặc b khởi tố, điều tra, truy tố, xét
xử thì chƣa ra quyết định bổ nhiệm và xếp lƣơng ở chức danh nghề nghiệp trúng
tuyển. Khi hết thời hạn xử kỷ luật mà không bị k luật hoặc hết thời gian thi
nh quyết định kỷ luật hoặc sau khi quyết định của cấp thẩm quyền đối
với trƣờng hợp bị khởi t, điều tra, truy tố, xét xử thì căn cứ o cấu viên
chức theo chức danh nghề nghiệp đã đƣợc phê duyt tại thời điểm xem xét,
quyết định bổ nhiệm, cấp có thẩm quyền quyết định vic bổ nhiệm và xếp lƣơng
chức danh ngh nghiệp đối với viên chức trúng tuyển trong kxét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp. Thời điểm ởng ơng mới, thi gian xét ng bậc
lƣơng lần sau, việc kéo dài thời gian nâng bậc lƣơng (nếu ) thực hiện theo quy
định của pháp luật.
2. Việc xếp lƣơng chức danh nghề nghiệp mới bổ nhiệm thực hiện theo
quy định của pháp luật.
2. Cách thức thc hiện: Trực tiếp hoc qua bƣu chính.
3. Thành phần, số lƣợng hồ sơ:
3.1. Thành phn h sơ: (Điều 36 Ngh định s 115/2020/NĐ-CP và khon
18 Điều 1 Ngh định s 85/2023/NĐ-CP sửa đổi b sung khoản 3 Điều 36 Ngh
định s 115/2020/NĐ-CP)
- yếu lý lch viên chc theo quy đnh hiện hành đƣc lp chm nht
30 ngày trƣớc thi hn cui cùng np h xét thăng hng chc danh ngh
nghip, có xác nhn của cơ quan, đơn v s dng viên chc;
- Bn nhận xét, đánh giá của ngƣời đứng đầu đơn vị s nghip công lp s
dng viên chc hoc của ngƣời đứng đầu cơ quan có thm quyn quản lý đơn v
s nghip công lp v các tiêu chuẩn, điu kiện đăng xét thăng hạng chc
danh ngh nghip ca viên chức theo quy định;
- Bản sao c văn bng, chng ch theo yêu cu ca chc danh ngh
nghiệp xét thăng hạng. Trƣờng hp yêu cu v ngoi ng hng chc danh
ngh nghiệp xét thăng hng không có s thay đi so vi yêu cu hng chc
287
danh ngh nghiệp đang gi thì không phi np chng ch ngoi ngữ. Trƣờng
hp một trong các văn bằng, chng ch quy đnh ti khoản 3 Điu 9 Nghị
định số 115/2020/NĐ-CP thì đƣợc s dng thay thế chng ch ngoi ng.
- c yêu cầu khác theo quy định ca tiêu chun chc danh ngh nghip
xét thăng hạng.
3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ
4. Thời hạn giải quyết: Không quy định
5. Đi tƣợng thực hiện thủ tục hành chính: Viên chức.
6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
*) Viên chức làm việc tại Đơn vị sự nghiệp công lập tự đảm bảo mt phần
chi thường xuyên Đơn vị sự nghiệp công lập do Nhà ớc đảm bảo chi
thường xuyên:
- quan thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh
công nhận kết quả thăng hạng, bổ nhiệm và xếp lƣơng viên chức.
- Cơ quan thực hiện TTHC:
+ Đơn vị sự nghiệp công lập thuộc sở; đơn vị sự nghiệp công lập thuộc
đơn vị sự nghiệp thuộc UBND tỉnh; đơn vị sự nghiệp công lập thuộc UBND cấp
huyn lập danh sách;
+ Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; UBND cấp huyện; Đơn vị snghiệp
công lập thuộc UBND tỉnh tổng hợp chỉ tiêu.
+ Sở Nội vụ chủ trì, phối hợp với các quan liên quan tham mƣu cho
UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
từ hạng III đến hạng II (xếp lƣơng loại A2).
- Cơ quan phối hợp: Văn phòng UBND tỉnh.
*) Viên chức làm việc tại Đơn v sự nghiệp ng lập tự đảm bảo chi
thưởng xuyên, chi đầu tư; tự đảm bảo chi thường xuyên:
+ quan thẩm quyền quyết định: Thủ trƣng đơn vị sự nghiệp công
lập thuộc đơn vị sự nghiệp thuộc UBND tỉnh công nhận kết qu xét tuyển thăng
hạng đối với viên chức thuc thẩm quyền qun b nhiệm chức danh nghề
nghiệp, xếp lƣơng đối với viên chức thuộc thẩm quyền quản lý.
+ quan thực hiện TTHC: Đơn vị s nghiệp công lập thuộc đơn vị sự
nghiệp thuộc UBND tỉnh.
+ quan phối hợp: Đơn vị sự nghiệp công lập thuộc UBND tỉnh tổng
hợp, gửi Sở Nội vthẩm định, trình UBND tỉnh quyết định chỉ tiêu thăng hạng
(Đề án); Văn phòng UBND tỉnh.
(khoản 17 Điều 1 Nghị định s 85/2023/-CP ngày 07/12/2023 của
Chính phủ).
288
7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản công nhận phê duyệt
kết quả xét thăng hạng; Thông báo kết quả xét thăng hạng; đồng thời thông báo
công khai trên Trang/Cổng thông tin điện tcủa cơ quan, đơn vị; Văn bản b
nhiệm và xếp lƣơng.
8. Phí, lệ phí (nếu có): Không.
9. n mẫu đơn, mu tờ khai (nếu có): Không
10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
10.1. Viên chức được đăng dự xét thăng hạng lên chức danh nghề
nghiệp cao hơn liền kề khi đáp ng đủ các tiêu chuẩn, điều kiện sau iều 32
Nghị định số 115/2020/NĐ-CP):
- Đƣợc xếp loại chất lƣợng mức hoàn thành tốt nhiệm vtrở lên trong
năm công tác liền ktrƣớc m dự xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp; có
phẩm chất chính trị, đạo đức nghề nghip tốt; không trong thời hạn x kỷ
luật; không trong thời gian thực hiện các quy định liên quan đến kỷ luật theo quy
định của Đảng và của pháp luật;
- năng lực, trình độ chuyên môn, nghiệp vụ để đảm nhận chức danh
nghề nghiệp hng cao hơn liền kề hạng chức danh nghề nghiệp hiện giữ trong
ng lĩnh vực nghề nghiệp;
- Đáp ứng yêu cầu về văn bằng, chứng chỉ và yêu cầu khác của tiêu chuẩn
chức danh nghề nghiệp dự xét thăng hạng. Trƣờng hợp tại thời điểm t thăng
hạng mà Bộ quản lý chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành chƣa ban
nh quy định nội dung, chƣơng trình, hình thức, thời gian bồi dƣỡng theo quy
định tại khoản 1 Điều 64 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP thì không phi đáp ứng
yêu cầu về chứng chỉ bồi ỡng chức danh nghề nghiệp; viên chức đƣợc t
thăng hạng đƣợc coi là đáp ứng tiêu chuẩn, điều kiện của hng đƣợc xét;
- Đáp ứng yêu cầu vthời gian công tác tối thiểu giữ chức danh nghề
nghiệp hạng dƣới liền kề theo yêu cầu của tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp dự
xét thăng hạng, trừ trƣờng hp xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp chức
danh nghề nghiệp đó theo quy định tại thời điểm xét không có hạng dƣới liền kề.
Trƣờng hợp viên chức trƣớc khi đƣợc tuyển dụng, tiếp nhận đã thời
gian công tác (không tính thời gian tp sự theo quy đnh tại khoản 2 Điều 21
Nghị định s 115/2020/NĐ-CP) theo đúng quy định của pháp luật, đóng bảo
hiểm xã hội bắt buộc, làm việc vị trí việc làm u cầu về trình độ chuyên
môn, nghiệp vụ phù hợp (nếu có thời gian công tác không ln tục mà chƣa nhận
trợ cp bảo him hội một lần thì đƣợc cộng dồn) thi gian đó đƣc tính
làm căn cứ xếp lƣơng chức danh nghề nghiệp hiện giữ thì đƣợc nh là ơng
đƣơng với hạng chức danh nghề nghiệp hiện giữ.
Trƣờng hợp tính thi gian tƣơng đƣơng thì phải có thời gian giữ chức
danh nghề nghiệp hạng dƣới liền kề so với hạng chức danh nghề nghiệp dự xét ít
nhất 12 tháng tính đến ngày hết thời hn nộp hồ sơ đăng ký dự xét tng hạng.
289
10.2. Tiêu chuẩn về đạo đức nghề nghiệp của viên chức chuyên ngành
tuyên truyn viên văn hóa iều 3 Thông số 02/2023/TT-BVHTTDL ngày
21/02/2023)
+ Có trách nhiệm với công việc đƣc giao, tuân thủ các quy định của pháp
luật; thực hiện đúng đầy đủ nghĩa vụ của viên chc trong hoạt động nghề
nghiệp.
+ Tâm huyết với nghề, trung thực, khách quan, thẳng thắn; làm việc khoa
học, có chính kiến ràng; thái độ khiêm tốn, đúng mực khi tiếp xúc với
nhân dân; có ý thức đấu tranh với những hành vi sai trái, tiêu cực; thực nh tiết
kiệm, chống lãng phí.
+ tinh thần đoàn kết, tích cực, chủ động phối hợp với đồng nghiệp
thực hiện nhiệm vụ đƣợc giao.
+ Không ngừng học tập, rèn luyệnng cao phẩm chất, trình độ, năng lực.
10.3. Viên chức xét thăng hạng từ chức danh nghề nghip tuyên truyn
viên n a lên nghiệp tuyên truyền viên văn hóa chính phải đáp ứng tiêu
chuẩn, điều kiện (khoản 2, khoản 3, khoản 4, Điều 4 Thông tƣ s02/2023/TT-
BVHTTDL ngày 21/02/2023 của Bộ trƣởng BVăn hóa, Thể thao Du lịch;
Điều 9 Thông s02/2024/TT-BVHTTDL ngày 17/6/2024 của Bộ trƣởng B
Văn hóa, Thể thao và Du lịch). Cụ thể nhƣ sau:
- Tiêu chun v trình độ đào tạo, bồi ng (khon 2
Điu 4 Thông số
02/2023/TT-BVHTTDL
):
+ bng tt nghiệp đi hc tr lên phù hp vi chuyên ngành tuyên
truyền viên văn hóa;
+ Có chng ch bi dƣỡng tiêu chun chc danh ngh nghip tuyên truyn
viênn hóa.
- Tiêu chun v năng lc chuyên môn, nghip v (Khon 3
Điều 4 Thông
tƣ số 02/2023/TT-BVHTTDL
):
+ Nm vng ch trƣơng, đƣng li của Đảng, chính sách, pháp lut ca
Nhà nƣớc v hoạt động tuyên truyn; b) Nm vững phƣơng pháp t chc, hình
thc hoạt đng tuyên truyn;
+ Nm vng lch sử, văn hóa, xã hội trên địa bàn đƣợc phân công qun lý;
+ Có chuyên môn v lĩnh vực n hóa, nghệ thut; am hiu kiến thc, k
ng nghip v tuyên truyn;
+ ng lc thu thp, phân tích, tng hợp đ xut c giải pháp đ
ng cao chất lƣợng công tác tuyên truyn;
+ k năng s dng công ngh thông tin bản, s dụng đƣc ngoi
ng hoc s dng đƣc tiếng dân tc thiu s đi vi viên chc công c vùng
n tc thiu s theo yêu cu v trí vic làm.
290
- Yêu cầu đối với viên chức dự xét thăng hạng chức danh nghnghiệp
tuyên truyền viên văn hóa chính (
khoản 4 Điều 4 Thông số 02/2023/TT-
BVHTTDL;
Điu 9 Thông tƣ số 02/2024/TT-BVHTTDL
):
+ Có thời gian công tác giữ chức danh nghề nghiệp tuyên truyền viên văn
a hoặc tƣơng đƣơng từ đủ 09 năm trở lên (không kể thời gian tập sự, thử
việc). Trƣờng hợp thời gian ơng đƣơng thì phải ít nhất 01 năm (đủ 12
tháng) đang giữ chức danh nghề nghiệp tuyên truyền viên văn hóa tính đến ngày
hết thời hạn nộp hồ sơ đăng ký dự thi hoặc xét thăng hạng.
+ Đang giữ chức danh nghề nghiệp tuyên truyền vn n hóa, số
V.10.10.35.
11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Viên chức số 58/2010/QH12 ngày 15/11/2010 của Quốc hi nƣớc
Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
- Luật sửa đổi, bổ sung một s điều ca Luật Cán bộ, công chức Luật
viên chức ngày 25/11/2019 ca Quốc hội nƣớc Cộng hòa hi chủ nghĩa Việt
Nam.
- Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định
về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức.
- Nghị định s85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của
Chính phủ về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chc.
- Thông số 02/2023/TT-BVHTTDL ngày 21/02/2023 của Bộ trƣởng
Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề
nghiệpxếp lƣơng viên chức chuyên ngành tuyên truyền viên văn hóa.
- Thông s02/2024/TT-BVHTTDL ngày 17/6/2024 của B trƣởng Bộ
Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định tiêu chuẩn, điều kiện xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành thƣ viện, di sản văn hóa, văn
a sở, tuyên truyền viên văn hóa, mỹ thuật, nghệ thuật biểu diễn điện
ảnh.
- Quyết định s 08/2022/QĐ-UBND ny 22/02/2022 của UBND tỉnh
Thanh Hoá ban nh Quy định phân công, phân cấp quản tổ chức bộ máy,
biên chế và cán bộ, công chức, viên chc thuộc UBND tỉnh Thanh Hóa quản lý.
291
Mẫu số 05
N BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƢƠNG:…………….
O CÁO SỐ LƢỢNG, CƠ CẤU CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC HIỆN CÓ VÀ ĐỀ NGHỊ SỐ
LƢỢNG CHỈ TIÊU THĂNG HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP CỦA TỪNG CHỨC DANH VIÊN
CHỨC NĂM ...
TT
Tên cơ
quan,
tổ
chức,
đơn v
Tổng
số
Số lƣợng, cơ cấu chức danh nghề nghiệp
viên chc hiện có
Đề nghị sống chỉ tiêu thăng hạng của
từng hạng viên chức
Ghi
chú
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng I
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng II
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
III
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
IV
Chức danh
nghề
nghiệp
hạng V
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng I
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng II
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
III
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
IV xếp
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng V
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14)
I Chức
danh
nghề
nghiệp
viên
chức
...
………, ngày ... tháng ... năm …
THỦ TRƢỞNG, BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƢƠNG
(Ký tên, đóng dấu)
292
Mẫu số 06
N BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƢƠNG: ………….
DANH SÁCH VIÊN CHỨC CÓ ĐỦ CÁC TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIỆN DỰ THI HOẶC XÉT THĂNG HNG
CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP TỪ CHỨC DANH ... LÊN CHỨC DANH ... NĂM ………
TT
Họ
n
Ngày
tháng
m
sinh
Nam
Nữ
Chức
vụ
hoặc
chức
danh
công
c
quan
đơn
vị
đang
làm
việc
Thời
gian
giữ
chức
danh
nghề
nghiệp
(kể c
thời
gian
giữ
ngạch
hoặc
hạng
tƣơng
đƣơng)
Mức lƣơng
hiện hƣởng
Văn bằng, chứng chỉ theo yêu
cầu của hạng dự thi
đề
án,
công
trình
Đƣợc
miễn thi
Ngoại
ngữ
đăng
thi
Ghi
c
Hệ số
lƣơng
Mã số
chức
danh
nghề
nghiệp
hiện
giữ
Trình
độ
Chuyên
môn
Trình
độ lý
luận
chính
trị
Trình
độ
quản
nghề
nghiệp
Trình
độ
tin
học
Trình
độ
ngoại
ngữ
Tin
học
Ngoại
ngữ
(1)
(2)
(3) (4) (5)
(6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17)
(18) (19) (20)
………, ngày ... tháng ... năm …
THỦ TRƢỞNG, BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƢƠNG
(Ký tên, đóng dấu)
Thủ tục 38: Xét thăng hạng chức danh ngh nghiệp viên chức từ
Tuyên truyền viên văn hóa trung cấp lên Tuyên truyền viên văn hóa
1. Trình tthực hiện:
293
1.1. Thời gian thực hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ thứ 2 đến thứ
6 hàng tuần (trừ ngày nghỉ, ngày lễ, tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thực hiện: Đơn vị sự nghiệp công lập.
1.3. Tnh tự thực hiện:
Bước 1: Cử viên chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp (Điều 35
Nghị định số 115/2020/-CP)
- n cứ quy định tại khoản 1 Điều 31 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP,
ngƣời đng đầu đơn vị sự nghiệp công lập lập danh sách viên chức đủ tiêu
chuẩn, điều kiện đăng ký xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, báo o ngƣời
đứng đu cơ quan có thẩm quyền quản viên chức xem xét, quyết định cử viên
chức xét thăng hạng chức danh nghề nghip, gửi cơ quan, đơn vthẩm quyền
tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp theo thẩm quyn quy định.
- quan, đơn vị cử viên chức t thăng hạng chức danh nghề nghiệp
chu trách nhiệm trƣớc pháp luật về tiêu chuẩn, điều kiện của viên chức đƣợc c
tham xét thăng hạng và lƣu giữ, quản hồ sơ đăng xét thăng hạng của viên
chức theo quy định của pháp luật.
Bước 2: Tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp iều 37 Nghị
định số 115/2020/NĐ-CP)
- Khi tổ chức xét tng hạng chức danh nghnghiệp, quan, đơn vị
thẩm quyền tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp phải xây dựng Đề án
tổ chức xét thăng hạng. Nội dung của Đề án gồm:
+ Số lƣợng, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp hiện có của đơn
vị sự nghiệp công lập; số lƣợng viên chức ứng với chức danh nghề nghiệp xét
thăng hạng còn thiếu theo yêu cầu của vị tviệc làm đề xuất chỉ tiêu thăng
hạng chức danh nghề nghiệp (theo Mẫu số 05 ban nh kèm theo Nghị định số
115/2020/NĐ-CP);
+ Danh sách viên chức đủ tiêu chuẩn, điều kiện đƣợc cử t thăng hạng
chức danh nghề nghiệp (theo Mẫu số 06 ban hành kèm theo Nghị đnh số
115/2020/NĐ-CP);
+ Dự kiến thành viên tham gia Hội đồng t thăng hạng chức danh nghề
nghiệp;
+ Tiêu chuẩn, điều kiện, nội dung, hình thức xét thăng hng chức danh
nghnghiệp;
+ Dự kiến thời gian, địa điểm các nội dung khác để tchức kỳ xét
thăng hạng chức danh nghề nghip.
- quan, đơn vthẩm quyền tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp viên chức thành lập Hội đồng xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, tổ
chức t thăng hạng chức danh nghề nghiệp theo quy định của pháp luật.
294
Bước 3: Hội đồng t thăng hạng chức danh nghề nghiệp (Điều 38 Nghị
định số 115/2020/NĐ-CP)
1. Hội đồng xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp do ngƣời đứng đầu cơ
quan, đơn vị thẩm quyền tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
thành lập. Hội đồng có 05 hoặc 07 thành viên, bao gồm:
- Chủ tịch Hội đồng là ngƣời đứng đầu hoặc cấp phó của ngƣời đứng đầu
quan, đơn vị có thm quyền tổ chức t thăng hạng chức danh nghề nghiệp;
- Phó Chủ tịch Hội đồng là ngƣời đứng đầu hoặc cấp phó của ngƣời đứng
đầu bộ phn tham mƣu về tổ chức cán bộ của quan, đơn vị thẩm quyền tổ
chức t thăng hạng chức danh nghề nghiệp;
- c ủy viên Hội đồng là ngƣi chuyên môn, nghiệp vụ liên quan đến
việc tổ chức t thăng hạng chức danh nghề nghiệp do ngƣời đứng đầu cơ quan,
đơn vị thẩm quyền tổ chức t thăng hạng chức danh nghề nghiệp quyết
định, trong đó có 01 ủy viên kiêm Thƣ ký Hội đồng.
2. Hội đồng t thăng hạng chức danh nghề nghiệp làm việc theo nguyên
tắc tập thể, quyết định theo đa số; tờng hợp biểu quyết ngang nhau thì thực
hiện theo ý kiến mà Ch tch Hội đồng đã biểu quyết. Hội đồng thực hiện các
nhiệm vụ, quyền hạn sau:
- Thông báo kế hoạch, thời gian, nội quy, hình thức, nội dung và địa
điểm xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp;
- Thành lậpc bộ phận giúp việc: Ban thẩm định hồ sơ, Ban kiểm tra, sát
hạch khi t chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp. Trƣờng hợp cn thiết,
Chủ tịch Hội đồng thành lập Tổ thƣ ký giúp việc;
- Tổ chức xét hồ sơ, kiểm tra, sát hạch theo quy chế;
- o cáo ngƣời đứng đầu quan, đơn v thẩm quyền t chức xét
thăng hạng chức danh nghề nghiệp công nhận kết qu k xét thăng hạng chức
danh nghề nghiệp;
- Giải quyết khiếu nại, tố cáo trong quá trình tổ chức kỳ xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp;
- Hội đồng t thăng hạng chức danh nghề nghiệp tự giải thể sau khi
hoàn thành nhiệm vụ.
3. Không b trí những ngƣời quan hệ cha, mẹ, anh, ch, em ruột của
ngƣời xét thăng hạng hoặc của n vợ (chồng) của ngƣời xét thăng hạng; vợ
hoặc chồng, con đẻ hoặc con nuôi của ngƣời t thăng hạng hoặc những ngƣời
đang trong thời hạn x kỷ luật hoặc đang thi nh quyết định kỷ luật làm
thành viên Hội đồng xét thăng hạng chức danh nghề nghip, thành viên các b
phận giúp việc của Hội đồng t thăng hạng chức danh nghề nghiệp.
Bước 4: Nội dung, hình thức xét thăng hạng (Khoản 19 Điều 1 Nghị định
số 85/2023/NĐ-CP sa đổi Điều 39 Ngh định số 115/2020/NĐ-CP)
295
1. Nội dung: Đánh giá việc đáp ứng các yêu cầu về tiêu chuẩn, điều kiện
quy đnh tại Điều 32 Nghị đnh số 115/2020/-CP đối với viên chức dxét
thăng hạng.
2. Hình thức: Thẩm định hồ sơ.
Bước 5: Xác định vn chức trúng tuyển trong kỳ t thăng hạng (Khoản
20 Điều 1 Nghị định số 85/2023/-CP sửa đổi Điều 40 Ngh định số
115/2020/NĐ-CP)
1. Viên chức trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng là ngƣời đáp ứng đủ tiêu
chuẩn, điều kiện theo quy định tại Điều 32 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP, đƣợc
ngƣời đứng đu cơ quan, đơn v tổ chức xét thăng hạng công nhận kết quả trúng
tuyển kỳ xét thăng hạng.
2. Trƣờng hợp quan, đơn v số lƣợng viên chức d xét thăng hạng
nhiều hơn số ch tiêu thăng hạng đã đƣợc phê duyệt thì việc xác định viên chức
trúng tuyển xét thăng hạng thực hin theo thứ tự ƣu tiên sau:
- Viên chức thành tích cao hơn trong hoạt động nghề nghiệp đã đƣc
cấp có thẩm quyền công nhận;
- Viên chức là nữ;
- Viên chức là ngƣời dân tộc thiểu số;
- Viên chức nhiều tuổi hơn (tính theo ngày, tháng, năm sinh);
- Viên chức có thời gian công tác nhiều hơn.
3. Trƣờng hợp không xác định đƣợc ngƣời trúng tuyển trong kỳ xét thăng
hạng viên chức thì ngƣời đứng đầu quan, đơn v tổ chức t thăng hạng
n bản báo cáo với ngƣời đứng đầu cơ quan, đơn vị quản lý viên chức và quyết
định ngƣời trúng tuyển theo ý kiến của ngƣời đng đầu quan, đơn vị quản
viên chức.
Bước 6: Thông báo kết quả xét thăng hạng
1. Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày hoàn thành việc thẩm định h sơ xét
thăng hạng xác định danh sách ngƣời trúng tuyển, Chủ tịch Hội đồng t
thăng hạng văn bản báo o ngƣời đứng đầu cơ quan, đơn vị tổ chức xét
thăng hạng phê duyệt kết quả kỳ t thăng hạng danh ch viên chức trúng
tuyển.
2. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày quyết định phê duyệt
kết qukỳ xét thăng hạng, Hội đồng xét thăng hng có trách nhiệm thông báo
bằng văn bản về kết quxét thăng hạng danh sách viên chức trúng tuyển tới
quan, đơn vị có viên chức dự xét thăng hạng; đồng thời thông báo ng khai
trên trang thông tin điện tử hoặc Cng Thông tin điện tử của cơ quan, đơn vị, tổ
chức xét tng hạng.
Bước 7: Bổ nhiệm và xếp lương chức danh nghề nghiệp đối với viên chức
trúng tuyển kxét thăng hạng chức danh nghề nghiệp (Điều 42 Nghị định số
296
115/2020/NĐ-CP và khon 22 Điều 1 Nghị định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07
tháng 12 năm 2023 của Chính phủ)
1. Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận đƣợc danh sách viên chức
trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, ngƣời đứng đầu cơ
quan có thẩm quyền hoặc ngƣời đƣợc phân cấp, ủy quyền phải thực hiện việc bổ
nhiệm và xếp lƣơng ở chức danh nghề nghiệp mới đối với viên chức trúng tuyển
theo quy định.
Trƣờng hợp viên chức đã trúng tuyển trong kỳ t thăng hạng nhƣng sau
đó bị xem xét xử kỷ lut hoặc bị kluật hoặc b khởi tố, điều tra, truy tố, xét
xử thì chƣa ra quyết định bổ nhiệm và xếp lƣơng ở chức danh nghề nghiệp trúng
tuyển. Khi hết thời hạn xử kỷ luật không bị k luật hoặc hết thời gian thi
nh quyết định kỷ luật hoặc sau khi quyết định của cấp thẩm quyền đối
với trƣờng hợp bị khởi t, điều tra, truy tố, xét xử thì căn cứ o cấu viên
chức theo chức danh nghề nghiệp đã đƣợc phê duyệt tại thời điểm xem xét,
quyết định bổ nhiệm, cấp có thẩm quyền quyết định vic bổ nhiệm và xếp lƣơng
chức danh ngh nghiệp đối với viên chức trúng tuyển trong kxét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp. Thời điểm ởng lƣơng mới, thi gian xét nâng bậc
lƣơng lần sau, việc kéo dài thời gian nâng bậc lƣơng (nếu ) thực hiện theo quy
định của pháp luật.
2. Việc xếp lƣơng chức danh nghề nghiệp mới bổ nhiệm thực hiện theo
quy định của pháp luật.
2. Cách thức thc hiện: Trực tiếp hoc qua bƣu cnh.
3. Thành phần, số lƣợng hồ sơ:
3.1. Thành phn h sơ: (Điều 36 Ngh định s 115/2020/NĐ-CP và khon
18 Điều 1 Ngh định s 85/2023/NĐ-CP sửa đổi b sung khoản 3 Điều 36 Ngh
định s 115/2020/NĐ-CP)
- yếu lý lch viên chức theo quy đnh hiện hành đƣợc lp chm nht
30 ngày trƣớc thi hn cui cùng np h xét thăng hng chc danh ngh
nghip, có xác nhn của cơ quan, đơn v s dng viên chc;
- Bn nhận xét, đánh giá của ngƣời đứng đầu đơn vị s nghip công lp s
dng viên chc hoc ca ngƣi đứng đầu cơ quan có thm quyn quản lý đơn v
s nghip công lp v các tiêu chuẩn, điu kiện đăng xét thăng hạng chc
danh ngh nghip ca viên chức theo quy định;
- Bản sao c văn bng, chng ch theo yêu cu ca chc danh ngh
nghiệp xét thăng hạng. Trƣờng hp yêu cu v ngoi ng hng chc danh
ngh nghiệp xét thăng hng không có s thay đi so vi yêu cu hng chc
danh ngh nghiệp đang gi thì không phi np chng ch ngoi ngữ. Trƣờng
hp một trong các văn bằng, chng ch quy đnh ti khoản 3 Điu 9 Nghị
định số 115/2020/NĐ-CP thì đƣợc s dng thay thế chng ch ngoi ng.
297
- c yêu cầu khác theo quy định ca tiêu chun chc danh ngh nghip
xét thăng hạng.
3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ
4. Thời hạn giải quyết: Không quy định
5. Đi tƣợng thực hiện thủ tục hành chính: Viên chức.
6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
*) Viên chức làm việc tại Đơn vị sự nghiệp công lập tự đảm bảo mt phần
chi thường xuyên Đơn vị sự nghiệp công lập do Nhà ớc đảm bảo chi
thường xuyên:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Giám đốc Sở, Thủ trƣởng đơn vị sự
nghiệp công lập thuộc UBND tỉnh, Ch tch UBND cấp huyện ng nhận kết
quxét tuyển thăng hạng bổ nhiệm chức danh nghề nghiệp, xếp lƣơng đối
với viên chức thuộc thẩm quyền quản lý.
- quan thực hiện TTHC: Đơn vị sự nghiệp công lập; Các sở, ban,
ngành cấp tỉnh; UBND cấp huyện.
- quan phối hợp: Sở Nội vụ thẩm định đề án, trình UBND tỉnh phê
duyt chỉ tiêu thăng hạng (Đề án); Văn phòng UBND tỉnh.
*) Viên chức làm việc tại Đơn v sự nghiệp ng lập tự đảm bo chi
thưởng xuyên, chi đầu tư; tự đảm bảo chi thường xuyên:
- quan thẩm quyền quyết định: Thtrƣởng đơn vị sự nghiệp công
lập thuộc đơn vị sự nghiệp thuộc UBND tỉnh công nhận kết qu xét tuyển thăng
hạng đối với viên chức thuc thẩm quyền qun lý bổ nhiệm chức danh nghề
nghiệp, xếp lƣơng đối với viên chức thuc thẩm quyền quản lý.
- quan thực hiện TTHC: Đơn vị s nghip công lập thuc đơn vị sự
nghiệp thuộc UBND tỉnh.
- quan phối hợp: Đơn vsự nghiệp công lập thuộc UBND tỉnh tổng
hợp, gửi Sở Nội vthẩm định, trình UBND tỉnh quyết định chỉ tiêu thăng hạng
(Đề án).
(khoản 17 Điều 1 Nghị định s 85/2023/-CP ngày 07/12/2023 của
Chính phủ).
7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản công nhận phê duyệt
kết quả xét thăng hạng; Thông báo kết quả xét thăng hạng; đồng thời thông báo
công khai trên Trang/Cổng thông tin điện tcủa cơ quan, đơn vị; Văn bản b
nhiệm và xếp lƣơng.
8. Phí, lệ phí (nếu có): Không.
9. n mẫu đơn, mu tờ khai (nếu có): Không
10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
298
10.1. Viên chức được đăng dự xét thăng hạng lên chức danh nghề
nghiệp cao hơn liền kề khi đáp ng đủ các tiêu chuẩn, điều kiện sau iều 32
Nghị định số 115/2020/-CP):
- Đƣợc xếp loại chất lƣợng mức hoàn thành tốt nhiệm vụ trở lên trong
năm công tác liền ktrƣớc m dự xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp; có
phẩm chất chính trị, đạo đức nghề nghip tốt; không trong thời hạn x kỷ
luật; không trong thời gian thực hin các quy định liên quan đến kỷ luật theo quy
định của Đảng và của pháp luật;
- năng lực, trình độ chuyên môn, nghiệp vụ để đảm nhận chức danh
nghề nghiệp hng cao hơn liền kề hạng chức danh nghề nghiệp hiện giữ trong
cùng lĩnh vực nghề nghiệp;
- Đáp ứng yêu cầu về văn bằng, chứng chỉ và yêu cầu khác của tiêu chuẩn
chức danh nghề nghiệp dự xét thăng hạng. Trƣờng hợp tại thời điểm t thăng
hạng mà Bộ quản lý chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành chƣa ban
nh quy định nội dung, chƣơng trình, hình thức, thời gian bồi dƣỡng theo quy
định tại khoản 1 Điều 64 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP thì không phi đáp ứng
yêu cầu về chứng chỉ bồi ỡng chức danh nghề nghiệp; viên chức đƣợc t
thăng hạng đƣợc coi là đáp ứng tiêu chuẩn, điều kiện của hạng đƣợc xét;
- Đáp ứng yêu cầu vthời gian công tác tối thiểu giữ chức danh nghề
nghiệp hạng dƣới liền kề theo yêu cầu của tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp dự
xét thăng hạng, trừ trƣờng hp xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp chức
danh nghề nghiệp đó theo quy định tại thi điểm xét không có hạng dƣới liền kề.
Trƣờng hợp viên chức trƣớc khi đƣợc tuyển dụng, tiếp nhận đã thời
gian công tác (không tính thời gian tp sự theo quy đnh tại khoản 2 Điều 21
Nghị định s 115/2020/NĐ-CP) theo đúng quy định của pháp luật, có đóng bo
hiểm xã hội bắt buộc, làm việc vị trí việc làm u cầu về trình độ chuyên
môn, nghiệp vụ phù hợp (nếu có thời gian công tác không ln tục mà chƣa nhận
trợ cp bảo him hội một lần thì đƣợc cộng dồn) thời gian đó đƣợc tính
làm căn cứ xếp lƣơng chức danh nghề nghiệp hiện giữ thì đƣợc tính là ơng
đƣơng với hạng chức danh nghề nghiệp hiện giữ.
Trƣờng hợp tính thi gian tƣơng đƣơng thì phải có thời gian giữ chức
danh nghề nghiệp hạng dƣới liền kề so với hạng chức danh nghề nghiệp dự xét ít
nhất 12 tháng tính đến ngày hết thời hn nộp hồ sơ đăng ký dự xét tng hạng.
10.2. Tiêu chuẩn về đạo đức nghề nghiệp của viên chức chuyên ngành
tuyên truyn viên văn hóa iều 3 Thông số 02/2023/TT-BVHTTDL ngày
21/02/2023)
+ Có trách nhiệm với công việc đƣc giao, tuân thủ các quy định của pháp
luật; thực hiện đúng đầy đủ nghĩa vụ của viên chc trong hoạt động nghề
nghiệp.
+ Tâm huyết với nghề, trung thực, khách quan, thẳng thắn; làm việc khoa
học, có chính kiến ràng; thái độ khiêm tốn, đúng mc khi tiếp xúc với
299
nhân dân; có ý thức đấu tranh với những hành vi sai trái, tiêu cực; thực nh tiết
kiệm, chống lãng phí.
+ tinh thần đoàn kết, tích cực, chủ động phối hợp với đồng nghiệp
thực hiện nhiệm vụ đƣợc giao.
+ Không ngừng học tập, rèn luyn nâng cao phẩm chất, trình độ, năng lực.
10.3. Viên chức xét thăng hạng từ chức danh nghề nghip tuyên truyn
viên văn hóa trung cấp lên nghiệp tuyên truyền viên văn hóa phải đáp ứng tiêu
chuẩn, điều kiện (khon 2, khon 3, khoản 4, Điều 5 Thông số 02/2023/TT-
BVHTTDL ngày 21/02/2023 ca B trƣng B Văn a, Th thao Du lch).
C th nhƣ sau:
- Tiêu chun v trình độ đào tạo, bồi ng (khon 2
Điu 5 Thông số
02/2023/TT-BVHTTDL
):
+ bng tt nghiệp đi hc tr lên p hp vi chuyên ngành tuyên
truyền viên văn hóa;
+ Có chng ch bi dƣỡng tiêu chun chc danh ngh nghip tuyên truyn
viênn hóa.
- Tiêu chun v năng lc chuyên môn, nghip v (Khon 3
Điều 5 Thông
tƣ số 02/2023/TT-BVHTTDL
):
+ Nm vng ch trƣơng, đƣng li của Đảng, chính sách, pháp lut ca
Nhà nƣớc v hoạt đng tun truyn;
+ Nắm đƣợc phƣơng pháp tổ chc, hình thc hoạt động tuyên truyn;
+ hiu biết v lch sử, văn hóa, hội trên địa bàn đƣc phân công
qun lý;
+ Có kiến thc v lĩnh vực văn hóa, nghệ thut; có mt trong các k năng:
Thuyết minh, thuyết trình, biu din nhc c, biu diễn văn nghệ, hi ha, thiết
kế, thi công c động trc quan hoc các k năng nghip v khác phù hp vi
nh thc tun truyn;
+ S dng thành thạo các phƣơng tin, thiết b k thut phc v yêu cu
nhim v;
+ k năng s dng công ngh thông tin bản, s dụng đƣợc ngoi
ng hoc s dng đƣc tiếng dân tc thiu s đi vi viên chc công c vùng
n tc thiu s theo yêu cu v trí vic làm.
- Yêu cầu đối với viên chức dự xét thăng hạng chức danh nghnghiệp
tuyên truyền viên văn hóa chính (
khoản 4 Điều 5 Thông tƣ số 02/2023/TT-
BVHTTDL
):
thời gian công tác giữ chức danh nghề nghiệp tuyên truyền viên văn
hoá trung cấp hoặc ơng đƣơng từ đủ 03 năm trở lên (không kể thời gian tập sự,
thử việc). Trƣờng hợp thời gian tƣơng đƣơng thì phải ít nhất 01 năm (đủ
300
12 tháng) đang giữ chức danh tuyên truyền viên n hoá trung cấp nh đến ngày
hết hạn nộp hồ sơ đăng ký dựt thăng hạng.
11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Viên chức số 58/2010/QH12 ngày 15/11/2010 của Quốc hi nƣớc
Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
- Luật sửa đổi, bổ sung một s điều ca Luật Cán bộ, công chức Luật
viên chức ngày 25/11/2019 ca Quốc hội nƣớc Cộng hòahội chủ nghĩa Việt
Nam.
- Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định
về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức.
- Nghị định s85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của
Chính phủ về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chc.
- Thông số 02/2023/TT-BVHTTDL ngày 21/02/2023 của Bộ trƣởng
Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề
nghiệpxếp lƣơng viên chức chuyên ngành tuyên truyền viên văn hóa.
- Thông s02/2024/TT-BVHTTDL ngày 17/6/2024 của B trƣởng Bộ
Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định tiêu chuẩn, điều kiện xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành thƣ viện, di sản văn hóa, văn
a sở, tuyên truyền viên văn hóa, mỹ thuật, nghệ thuật biểu diễn điện
ảnh.
- Quyết định s 08/2022/QĐ-UBND ny 22/02/2022 của UBND tỉnh
Thanh Hoá ban nh Quy định phân công, phân cấp quản tổ chức bộ máy,
biên chế và cán bộ, công chức, viên chức thuộc UBND tỉnh Thanh Hóa quản lý.
Mẫu số 05
N BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƢƠNG:…………….
O CÁO SỐ LƢỢNG, CƠ CẤU CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC HIỆN CÓ VÀ ĐỀ NGHỊ SỐ
LƢỢNG CHỈ TIÊU THĂNG HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP CỦA TỪNG CHỨC DANH VIÊN
CHỨC NĂM ...
TT
Tên cơ Tng Số lƣợng,cấu chức danh nghề nghiệp Đề nghị số lƣợng chỉ tiêu thăng hạng của Ghi
301
quan,
tổ
chức,
đơn v
số viên chc hiện có từng hạng viên chức chú
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng I
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng II
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
III
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
IV
Chức danh
nghề
nghiệp
hạng V
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng I
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng II
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
III
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
IV xếp
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng V
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14)
I Chức
danh
nghề
nghiệp
viên
chức
...
………, ngày ... tháng ... năm …
THỦ TRƢỞNG, BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƢƠNG
(Ký tên, đóng dấu)
302
Mẫu số 06
N BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƢƠNG: ………….
DANH SÁCH VIÊN CHỨC CÓ ĐỦ CÁC TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIỆN DỰ THI HOẶC XÉT THĂNG HNG
CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP TỪ CHỨC DANH ... LÊN CHỨC DANH ... NĂM ………
TT
Họ
n
Ngày
tháng
m
sinh
Nam
Nữ
Chức
vụ
hoặc
chức
danh
công
c
quan
đơn
vị
đang
làm
việc
Thời
gian
giữ
chức
danh
nghề
nghiệp
(kể c
thời
gian
giữ
ngạch
hoặc
hạng
tƣơng
đƣơng)
Mức lƣơng
hiện hƣởng
Văn bằng, chứng chỉ theo yêu
cầu của hạng dự thi
đề
án,
công
trình
Đƣợc
miễn thi
Ngoại
ngữ
đăng
thi
Ghi
c
Hệ số
lƣơng
Mã s
chức
danh
nghề
nghiệp
hiện
giữ
Trình
độ
Chuyên
môn
Trình
độ lý
luận
chính
trị
Trình
độ
quản
nghề
nghiệp
Trình
độ
tin
học
Trình
độ
ngoại
ngữ
Tin
học
Ngoại
ngữ
(1)
(2)
(3) (4) (5)
(6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17)
(18) (19) (20)
………, ngày ... tháng ... năm …
THỦ TRƢỞNG, BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƢƠNG
(Ký tên, đóng dấu)
303
Thủ tục 39: Xét công nhận “Phƣờng, Thị trấn đạt chuẩn đô thị văn
minh”.
1.Trình tự thực hiện:
1.1. Thời gian thực hin: Trong giờ nh chính các ngày từ Th2 đến
Thứ 6 hàng tuần (trừ ny nghỉ, ngày Lễ, Tết theo quy định).
1.2. Địa điểm thực hiện: UBND cấp huyện tỉnh Thanh Hóa.
1.3. Tnh tự thực hiện:
*) Các Bước tự đánh giá kết quả thực hiện các tiêu chí phường, thị trấn
thuộc cấp huyện đạt chuẩn đô thị văn minh
Bƣớc 1: Ủy ban nhân dân phƣờng, thị trấn thuộc cấp huyện tchức tự
đánh giá cụ thể thực tế mức độ đạt từng tiêu chí (theo Bảng đánh giá quy định
tại Phụ lục I kèm theo Quyết định số 04/2022/QĐ-TTg ngày 18 tháng 02 năm
2022 của Thủ tướng Chính phủ).
Bƣớc 2: Ủy ban nhân dân phƣờng, thị trấn lập Báo cáo kết quả xây dựng
đô thị văn minh và gửi Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cùng cấp để tham gia
ý kiến.
Bƣớc 3: Ủy ban nhân dân phƣờng, thị trấn gửi văn bn đề ngh Ủy ban
Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cùng cấp tổ chức lấy ý kiến của ngƣời dân về sự hài
ng đồng ý đề nghị công nhn đạt chuẩn đô thị văn minh (kèm theo Bảng
đánh giá o cáo kết quxây dựng đô thị văn minh sau khi đã tiếp thu ý kiến
của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cùng cấp).
Bƣớc 4: o cáo kết quả xây dựng đô thị văn minh của Ủy ban nhân dân
phƣờng, thị trấn thuộc cấp huyện phải đƣợc thông báo, công bố ng khai để lấy
ý kiến trong thời hạn 30 ngày.
Bƣớc 5: Hết thời hn lấy ý kiến, Ủy ban nhân dân phƣờng, thtrấn thuộc
cấp huyện phối hợp với Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cùng cấp tng hợp ý
kiến của ngƣời dân về sự hài ng và đồng ý đề nghị công nhận đạt chuẩn đô thị
n minh; tham gia hoàn chỉnh Báo cáo kết quả y dựng đô thị văn minh ca
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam phƣờng, th trấn thuộc cấp huyện các tổ
chức chính tr - hội.
Bƣớc 6: Ủy ban nhân dân phƣờng, thị trấn lập hồ sơ đề nghị công nhận
đạt chuẩn đô thị văn minh trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyn.
*) Các Bước thẩm định, công nhận
Bƣớc 1: UBND phƣờng hoặc thị trấn nơi đề nghị công nhận đạt chuẩn đô
th văn minh lập hồ sơ trình Chtch Ủy ban nhân n cp huyện bao gồm: Tờ
trình đề nghị công nhận đạt chuẩn đô th văn minh; Báo cáo kết quả xây dựng đô
th văn minh; Bản tổng hợp của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam phƣờng, thị
trấn về kết quả lấy ý kiến hài lòng và đồng ý đề nghị công nhận và công nhận lại
đạt chuẩn đô thị văn minh của ngƣời dân; Báo cáo của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
304
Việt Nam phƣờng, thị trấn các t chức chính trị - hội về kết quả tham gia
xây dựng đô thị văn minh.
Bƣớc 2: Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đ hồ hợp
lệ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cp huyện thành lập Hội đồng thẩm định xét, công
nhận phƣờng, thị trấn đạt chuẩn đô thị văn minh. Thành viên của Hội đồng bao
gồm: Chủ tịch hoặc Phó Ch tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện Chủ tịch Hội
đồng; Đại diện lãnh đạo Phòng n hóa Thông tin là Phó Chủ tịch Hội đồng;
Đại diện lãnh đạo Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam huyện, c phòng Văn
a và Thông tin, phòng Quản đô thị hoặc phòng Kinh tế hạ tầng, các phòng,
ngành có liên quan là thành viên Hội đồng.
Bƣớc 3: Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày thành lập, Hội đồng
tổ chức họp, thảo lun, bỏ phiếu xét, công nhận phƣờng, thị trấn đạt chuẩn đô thị
n minh. Cuộc họp chỉ đƣợc tiến hành khi từ 70% trở lên số thành viên Hội
đồng có mặt.
Bƣớc 4: Cơ quan thƣờng trực Hội đồng thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện
hoàn thiện hồ sơ đề nghị xét, công nhận khi kết quả ý kiến nhất trí của các thành
viên Hội đồng dhọp đạt từ 90% trở n, trình Chủ tịch y ban nhân dân cấp
huyn xem xét, quyết định.
Bƣớc 5: Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày kết quả thẩm
định, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện ban hành quyết định công nhận
phƣờng, thị trấn đạt chuẩn đô thị n minh. Trƣờng hợp không ng nhận
không công nhận lại phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.
Bƣớc 6: Chtịch y ban nhân dân cấp huyện công bố danh sách phƣờng,
th trấn thuc cấp huyện đạt chuẩn đô thị n minh công khai trên phƣơng
tiện thông tin đại chúng trang thông tin điện tử ca huyện. Thời hạn công bố
danh sách phƣờng, thị trấn thuộc cấp huyện đạt chuẩn đô thị văn minh là không
quá 30 ngày, kể từ ngày quyết định công nhận.
2. Cách thức thực hiện: Trực tuyến qua Hệ thống phần mềm quản lý văn
bản và hồ sơ công việc (TD office).
3. Thành phần, số lƣợng hồ sơ:
3.1. Thành phần hồ sơ:
Phƣờng hoặc thị trấn nơi đề nghị công nhận đạt chuẩn đô thị văn minh
lập hồ sơ bao gồm:
(1) Tờ trình đề nghị công nhận đạt chuẩn đô thị văn minh.
(2) Báo cáo kết quả xây dựng đô thị n minh.
(3) Bản tổng hợp của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam phƣờng, thị
trấn về kết quả lấy ý kiến hài lòng và đồng ý đề nghị ng nhận đạt chuẩn đô thị
n minh của ngƣời dân.
305
(4) Báo cáo của Ủy ban Mặt trận Tổ quc Việt Nam phƣờng, thị trấn và
các tổ chức chính trị - xã hội về kết quả tham gia xây dựng đô thị văn minh.
3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
4. Thời hạn giải quyết:
13 ngày làm việc kể tngày nhận đủ hồ hợp lệ. Trƣờng hp không
công nhận phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.
5. Đi tƣợng thực hiện TTHC: Ủy ban nhân dân phƣờng, th trấn.
6. Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan thẩm quyền quyết định: Ch tịch Ủy ban nhân dân cấp
huyn.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Phòng Văn hóa và Thông tin.
- quan phối hợp thực hiện TTHC: Hội đồng thẩm định; y ban Mặt
trận Tổ quốc Việt Nam huyện, phòng Quản lý đô thị hoặc phòng Kinh tế hạ tầng
và các phòng, ban có liên quan.
7. Kết quả thực hiện TTHC: Quyết định Giấy công nhận phƣờng, th
trấn đạt chuẩn đô thị văn minh.
8. Phí, lệ phí: Không quy định.
9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
10. Yêu cầu, điều kiện thc hiện TTHC:
Điều kiện xét công nhận phƣờng, thị trấn đạt chuẩn đô thị văn minh:
(1) đăng phƣờng, thị trấn đạt chuẩn đô thị văn minh với Ủy ban
nhân dân cấp huyện;
(2) Đạt 09 tiêu chí: Quy hoạch đô thị; Giao thông đô thị; Môi trƣờng
an toàn thực phẩm đô thị; An ninh, trật tự đô thị; Thông tin, truyền thông đô thị;
Việc làm, thu nhp bình quân, hộ nghèo đô thị; n hóa, thể thao đô thị; Y tế,
giáo dục đô thị; Hệ thống chính trị và trách nhiệm của chính quyền đô thị.
(3) Thời gian đăng ký: 02 năm, đối với công nhận lần đầu.
(4) từ 90% trở lên ngƣời dân hài lòng và đồng ý đề nghị công nhận
phƣờng, thị trấn đạt chuẩn đô thị văn minh.
11. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Quyết định số 04/2022/QĐ-TTg ngày 18 tháng 02 năm 2022 của Thủ
tƣớng Chính phủ về việc ban hành quy định tiêu chí, trình tự, thủ tục xét công
nhận đạt chuẩn đô thị văn minh. hiệu lực thi nh từ ngày 15 tháng 04 năm
2022.
- Công văn số 495/VHCS-NSVH của Cục Văn hóa cơ sở ngày 23/6/2022
về việc hƣớng dẫn thực hiện Quyết đnh s 04/2022/QĐ-TTg của Thủ tƣởng
Chính phủ.
307
MẪU GIẤY CÔNG NHẬN PHƢNG, THỊ TRẤN ĐẠT CHUẨN
ĐÔ THỊ VĂN MINH
(Kèm theo Quy định tại Quyết định số 04/2022/QĐ-TTg ngày 18 tháng 02 m
2022 của Thủ tưng Chính phủ)
(Quốc huy)
1
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN ……………………
CÔNG NHẬN
“PHƢỜNG, TH TRẤN ĐẠT CHUẨN ĐÔ THỊ VĂN MINH”
Phƣờng (hoặc Thị trấn) ……………., tỉnh ………………
Đã đạt “Phường đạt chuẩn đô thị văn minh” năm ………
Quyết định số:
………………….
Vào Sổ số:
………………………
…, ngày tháng … năm …
CHỦ TỊCH
……………………………………
Ghi chú: (1): In hình Quốc huy.
308
BẢNG ĐÁNH GIÁ TIÊU CHÍ PỜNG, THỊ TRẤN ĐẠT CHUẨN
ĐÔ THỊ VĂN MINH
(Kèm theo Quy định tại Quyết định số 04/2022/QĐ-TTg ngày 18 tháng 02 m
2022 của Thủ tướng Chính phủ)
n tiêu chí Nội dung tiêu chí
Tiêu chuẩn
đạt chun
1. Quy hoạch
đô thị
1. Quy hoạch chung đô thị phải đƣợc cấp có thẩm
quyn phê duyệt và công bố công khai tại địa bàn.
Đạt
2. Công trình công cộng xây mới đúng quy hoạch; có
kiến trúc hài hòa, đảm bảo quy chuẩn, tiêu chuẩn xây
dựng hiện hành.
Đạt
3. Trsở Ủy ban nhân dân phƣờng, thị trấn, nhà văn
a, trƣờng học, trạm y tế đƣợc xây mới hoặc cải tạo,
ng cấp đảm bảo tiêu chuẩn, quy chuẩn đƣợc quản
và sử dụng đúng mục đích.
Đạt
4. Số hcó nhà xây kiên cố phù hợp với kiến trúc
chung của đô thị.
70%
5. Quản lý, khai thác, sử dụng hiệu quả các công trình
công cộng trên địa bàn, phục vụ lợi ích công cộng;
khôngtrƣờng hợp lấn chiếm, sử dụng trái phép đất
công và công trình công cộng.
Đạt
6. Tổ dân phố trong phƣờng, th trấn vận động nhân
n thƣờng xuyên tham gia bảo vệ cơ sở hạ tầng đô thị
và giữ gìn vệ sinh môi trƣờng.
Đạt
7. Không có nhà tạm, nhà dột nát. Đạt
2. Giao thông
đô thị
1. Các tuyến đƣng trên địa bàn phƣờng, thị trấn đƣợc
rải nhựa hoặc bê tông hóa theo quy hoạch; các tuyến
ph chính đều có vỉa hè, điện chiếu sáng, cây xanh,
cây bóng mát.
Đạt
2. H thống điều khiển giao thông, đèn tín hiu, biển
chdẫn đƣc lắp đặt đầy đủ theo quy định.
Đạt
3. Hành lang an toàn giao thông đảm bảo mỹ quan đô
th; không có hiện tƣợng lấn chiếm lòng đƣờng, vỉa hè
kinh doanh, buôn bán, vi phạm trật tự an toàn giao
thông.
Đạt
4. H thống đƣờng điện trên địa bàn phƣờng, thị trấn
an toàn theo quy định.
Đạt
5. Số hsử dụng điện thƣờng xuyên, an toàn. Đạt
309
6. Tỷ lệ đƣờng ph chính đƣợc chiếu sáng. 90%
7. Tỷ lệ đƣờng khu nhà ở, ngõ phố đƣợc chiếu sáng. 70%
3. Môi trƣờng
an toàn
thc phẩm đô
th
1. Trồng cây xanh công cộng tại các đƣờng phố, khu
vui chơi; các hộ gia đình trồng hoa, cây xanh trong
khuôn viên gia đình, trên địa bàn khu dân cƣ.
Đạt
2. Doanh nghiệp, cơ sở sản xuất kinh doanh, hộ sản
xuất kinh doanh cá thể, hộ dân trên địa bàn phải đạt
các tiêu chuẩn vệ sinh môi trƣờng theo quy định; chất
thải, nƣớc thải, rác thải đƣợc thu gom, xử lý đúng quy
định.
Đạt
3. Số hgia đình sử dụng nƣớc sạch theo quy định. 100%
4. Số hgia đình có nhà tiêu, nhà tắm, bể chứa nƣớc
sinh hoạt hợp vệ sinh và đảm bảo 3 sạch.
100%
5. H gia đình và cơ sở sản xuất, kinh doanh thực
phẩm tuân thủ các quy định về đảm bảo an toàn thực
phẩm.
100%
6. Không để xảy ra tình trạng ngộ độc thực phẩm lớn
(≥30 ngƣời mắc) trên địa bàn quản lý.
Đạt
4. An ninh,
trật tự đô thị
1. Không để xảy ra hoạt động chống đảng, chng chính
quyn, phá hoại khối đại đoàn kết.
Đạt
2. Không để xảy ra các hoạt động phá hoại các mục
tiêu, công trình trng điểm về kinh tế, văn hóa, xã hội,
an ninh quốc gia.
Đạt
3. Không để xảy ra hoạt động tín ngƣỡng, tôn giáo trái
pháp luật; hoạt động lợi dụng tín ngƣỡng, tôn
giáo, dân
tộc, tranh chấp, khiếu kiện phức tạp về an ninh trật tự.
Đạt
4. Không để xảy ra hoạt động kích động, xúi giục,
cƣỡng ép, dụ dỗ, mua chuộc, lôi kéo ngƣời khác tập
trung đông ngƣời khiếu nại, gây rối an ninh, trật tự
công cộng hoặc lợi dụng việc khiếu nại để tuyên
truyền chống nhà nƣớc; xuyên tạc, vu khống, đe dọa,
c phạm uy tín, danh dự của cơ quan, tổ chức, ngƣời
trách nhiệm đƣợc phân công giải quyết khiếu nại, tố
cáo.
Đạt
5. Thực hiện tốt công tác phòng, chống tội phạm, t
nạn xã hội và xây dựng phong trào toàn dân bảo vệ an
ninh Tổ quốc. Tỷ lệ tội phạm, vi phạm pháp luật, tai
nạn giao thông không tăng so với năm trƣớc; không có
vụ việc về cháy, nổ, tai nạn giao thông từ nghiêm trọng
Đạt
310
trở lên (trừ trƣờng hợp bất khả kháng), không có đối
tƣợng tham gia đua xe và không để xảy ra tình trạng
đua xe trái phép trên địa bàn.
6. Phƣờng, thị trn đạt tiêu chuẩn an toàn về an ninh,
trật tự.
Đạt
5. Thông tin,
truyền thông
đô thị
1. Phƣờng, thị trn có đài truyn thanh và hệ thống
truyền thanh loa truyền thanh thông minh đến các tổ
n phố.
Đạt
2. Phƣờng, thị trn đƣợc trang bị sử dụng công nghệ
viễn thông, Internet bằng các nội dung về phƣờng, thị
trấn có mạng nội bộ (LAN) bảo đảm an toàn an ninh
mạng; cán bộ, công chức phƣờng, thị trấn đƣợc trang
bị máy tính và có kết nối Internet băng rộng.
Đạt
3. Phƣờng, thị trn ứng dụng công nghệ thông tin trong
công tác quản lý, điều hành bằng các nội dung cụ thể
n về ứng dụng hệ thống một cửa điện tử, sử dụng
các phần mềm dùng chung và ứng dụng chữ ký số
trong quản lý điều hành tại phƣờng, thị trấn.
Đạt
4. Các hộ gia đình có thiết bị nghe nhìn thông minh, có
thuê bao Internet băng rộng và tỷ lệ ngƣời dân sử dụng
điện thoại di động thông minh.
100%
5. kênh giao tiếp chính thức trên mng xã hội của
Việt Nam (Zalo, Mocha, Lotus, Gapo,...).
Đạt
6. Việc làm,
thu nhập bình
quân, hộ nghèo
đô thị
1. Tỷ lệ ngƣời có việc làm trênn số trong độ tuổi lao
động có khả năng tham gia lao động từ 90% trở lên
i với phƣờng), 80% trở lên (đối với thị trấn).
Đạt
2. Thu nhập bình quân đầu ngƣời bằng hoặc cao hơn
thu nhập bình quân đầu ngƣi của toàn tỉnh, thành phố.
Đạt
3. Tỷ lệ hộ nghèo đa chiều thấp hơn so với quy định
chung của địa phƣơng.
Đạt
7. Văn hóa, thể
thao đô thị
1. Trung tâm Văn hóa - Thể thao hoặc Nhà văn hóa
sở vật chất, trang thiết bị bảo đảm, đƣc quản
sử dụng đúng mục đích.
Đạt
2. 90% tổ dân phố thuộc phƣờng; 80% tổ dân phố
thuộc thị trấn có điểm sinh hoạt văn hóa, thể thao, hoạt
động thƣờng xuyên, hiệu quả.
Đạt
3. Số hgia đình thực hiện nếp sống văn minh trong
việc cƣới, việc tang, lễ hội và nếp sống văn minh đô
th theo các quy định của trung ƣơng, địa phƣơng và
90%
311
quy ƣớc của tổ dân phố.
4. Các đội văn nghệ, thể thao, các câu lạc bộ ở phƣờng,
th trấn và các tổ dân phố thƣờng xuyên hoạt động.
Đạt
5. tủ sách pháp luật đảm bảo các đầu sách, thƣờng
xuyên đƣợc bổ sung, cập nhật các loại sách, báo, tài
liệu tuyên truyền các quy định của pháp luật.
Đạt
8. Y tế, giáo
dục đô thị
1. Phƣờng, thị trn đạt tiêu chí quốc gia về y tế. Đạt
2. Tỷ lệ ngƣời dân tham gia bảo hiểm y tế. 90%
3. Tỷ lệ trẻ em dƣới 5 tuổi bị suy dinh dƣng thể thấp
i (chiều cao theo tuổi) ≤15%.
Đạt
4. Tỷ lệ trƣờng học các cấp (mầm non, tiểu học, trung
học cơ sở hoặc trƣờng phổ thông nhiều cấp học
cấp học cao nhất là trung học cơ sở) đạt tiêu chuẩn cơ
sở vật chất theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo
và có ít nhất 60% trở lên số trƣờng học trên địa bàn
đƣợc công nhận đt chuẩn quốc gia.
Đạt
5. Phổ cập đối với giáo dục mầm non cho trẻ 5 tuổi;
ph cập giáo dục tiểu học đúng độ tuổi; phổ cập giáo
dục trung học cơ sở.
100%
6. Đt tỷ lệ phổ cập giáo dục mm non cho trẻ em 5
tui; phổ cập giáo dục tiểu học; ph cp giáo dục trung
học cơ sở; xóa mù chữ theo quy định của Bộ Giáo dục
và Đào tạo.
Đạt
7. 70% số học sinh tốt nghiệp trung học cơ sở đƣợc
tiếp tục học trung hc (phổ thông, bổ túc trung cấp).
Tỷ lệ học sinh đỗ vào các trƣờng dạy nghề, trung hc
chuyên nghiệp, cao đẳng, đại học đạt 80% trở lên đối
với phƣờng, 70% trở lên đối với thị trấn.
Đạt
8. Tỷ lệ lao động có việc làm qua đào tạo đt >50% đối
với phƣờng; >40% đi với thị trấn.
Đạt
9. Hệ thống
chính tr
trách nhiệm
của chính
quyền đô thị
1. Cán bộ, công chức làm việc tại phƣng, thị trấn đạt
chuẩn theo quy định.
Đạt
2. Hàng năm tổ chức Đảng đạt trong sạch, vững mạnh;
Mặt trận Tổ quốc, các tổ chức chính trị - hội đạt từ
loại khá trở lên.
Đạt
3. Thủ tục hành chính phục vụ ngƣời dân, doanh
nghiệp đơn giản, thuận tiện, tiến bộ đáp ứng đƣợc nhu
cầu của ngƣời dân trên địa bàn.
Đạt
312
4. Triển khai dịch vụ công trực tuyến phục vụ ngƣời
n, doanh nghiệp theo đúng quy định.
Đạt
5. Phƣờng, thị trn đạt chuẩn tiếp cận pháp luật theo
quy định.
Đạt
313
Thủ tục 40: Xét ng nhận lại “Phƣờng, Thị trấn đạt chuẩn đô thị
văn minh”.
1. Trình tthực hiện:
1.1. Thời gian thực hin: Trong giờ nh chính các ngày từ Th2 đến
Thứ 6 hàng tuần (trừ ny nghỉ, ngày Lễ, Tết theo quy định).
1.2. Địa điểm thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp huyện tỉnh Thanh Hóa.
1.3. Tnh tự thực hiện:
*) Các Bước tự đánh giá kết quthực hiện các tiêu chí xét ng nhận
lại phường, thị trấn thuộc cấp huyện đạt chuẩn đô thị văn minh
Bƣớc 1: Ủy ban nhân dân phƣờng, thị trấn thuộc cấp huyện tchức tự
đánh giá cụ thể thực tế mức độ đạt từng tiêu chí (theo Bảng đánh giá quy định
tại Phụ lục I kèm theo Quyết định số 04/2022/QĐ-TTg ngày 18 tháng 02 năm
2022 của Thủ tướng Chính phủ).
Bƣớc 2: Ủy ban nhân dân phƣờng, thị trấn lp Báo cáo kết quả xét công
nhận lại phƣờng, thị trấn đạt chuẩn đô thị n minh và gửi Ủy ban Mặt trận Tổ
quc Việt Nam cùng cấp để tham gia ý kiến.
Bƣớc 3: Ủy ban nhân dân phƣờng, thị trấn gửi văn bn đề ngh Ủy ban
Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cùng cấp t chức lấy ý kiến của ngƣời dân về sự hài
ng và đồng ý đề nghị công nhận lại phƣờng, thị trấn đạt chuẩn đô thị văn minh
(kèm theo Bảng đánh giá Báo o kết quả xây dng đô thị văn minh sau khi đã
tiếp thu ý kiến của Ủy ban Mặt trận T quốc Việt Nam cùng cấp).
Bƣớc 4: o cáo kết quả phƣờng, thị trấn xét công nhận lại đạt chuẩn đô
th n minh của Ủy ban nhân n phƣng, thị trn thuộc cấp huyện phải đƣợc
thông báo, công b công khai để lấy ý kiến trong thời hạn 30 ngày.
Bƣớc 5: Hết thời hn lấy ý kiến, Ủy ban nhân dân phƣờng, thtrấn thuộc
cấp huyện phối hợp vi Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cùng cấp tổng hợp ý
kiến của ngƣời dân về shài lòng đồng ý đề ngh xét công nhận lại phƣờng,
th trấn đạt chuẩn đô thị n minh; tham gia hoàn chỉnh Báo cáo kết qutham
giat công nhận lại phƣờng, thị trấn đạt chuẩn đô thị văn minh của Ủy ban Mặt
trận Tổ quốc Việt Nam phƣờng, thị trấn thuộc cấp huyện và các tổ chức chính trị
- xã hội.
Bƣớc 6: Ủy ban nhân dân phƣờng, thị trấn thuộc cấp huyện lập hồ sơ đề
nghị công nhận lại phƣờng, thị trấn đạt chuẩn đô thị văn minh trình Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp huyện.
*) Các Bước thẩm định, công nhận lại
Bƣớc 1: Ủy ban nhân dân phƣờng, thị trấn thuộc cấp huyện nơi đề nghị
công nhận lại đạt chun đô thị n minh lập hbao gồm: Tờ trình đnghị
công nhận lại phƣờng, thị trấn đạt chuẩn đô thị văn minh; Báo cáo kết quả y
dựng đô thị văn minh; Bản tổng hợp của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
314
phƣờng, thị trấn về kết quả lấy ý kiến hài lòng và đồng ý đề nghị công nhận lại
đạt chuẩn đô thị văn minh của ngƣời dân; Báo cáo của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
Việt Nam phƣờng, thị trấn các t chức chính trị - hội về kết qutham gia
xây dựng đô thị văn minh.
Bƣớc 2: Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hsơ hợp
lệ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cp huyện thành lập Hội đồng thẩm định xét, công
nhận lại phƣng, thị trấn thuộc cấp huyn đạt chuẩn đô thị văn minh. Thành viên
của Hội đồng bao gồm: Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
Chủ tịch Hội đồng; Đại diện nh đạo Phòng Văn hóa Thông tin P
Ch tịch Hội đồng; Đại diện lãnh đạo Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
huyn, các phòng Văn hóa và Thông tin, phòng Quản lý đô thị hoặc phòng Kinh
tế h tầng, các phòng, ngành có liên quan là thành viên Hội đồng.
Bƣớc 3: Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày thành lập, Hội đồng
tổ chức họp, thảo luận, bỏ phiếu xét, công nhận lại phƣờng, thị trấn thuộc cấp
huyn đạt chuẩn đô thị văn minh. Cuộc họp chỉ đƣợc tiến hành khi từ 70%
trở lên số thành viên Hội đồng có mặt.
Bƣớc 4: Cơ quan thƣờng trực Hội đồng thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện
hoàn thiện hồ đề nghị xét, công nhận lại khi kết quả ý kiến nhất trí của các
thành viên Hội đồng dự họp đạt từ 90% trở lên, trình Chủ tịchy ban nhân dân
cấp huyện xem xét, quyết định.
Bƣớc 5: Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày kết quả thẩm
định, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện ban hành quyết định công nhn lại
phƣờng, thị trấn thuộc cấp huyện đạt chuẩn đô thị văn minh. Trƣờng hợp không
công nhận phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.
Bƣớc 6: Chtịch y ban nhân dân cấp huyện công bố danh sách phƣờng,
th trấn thuộc cấp huyện công nhận lại đạt chuẩn đô thị văn minh công khai
trên phƣơng tiện thông tin đại chúng trang thông tin điện tử của huyện. Thời
hạn công bố danh sách phƣờng, thị trấn thuộc cấp huyện đạt chun đô thị văn
minh là không quá 30 ngày, kể từ ngày quyết định công nhận lại.
2. Cách thức thực hiện: Trực tuyến qua Hệ thng phần mềm quản
n bản và hồ sơ công việc (TD office).
3. Thành phần, số lƣợng hồ sơ:
3.1. Thành phần hồ sơ: Phƣờng hoặc thị trấn nơi đề nghị công nhận lại đạt
chuẩn đô thị văn minh lập hồ sơ bao gồm:
(1) Tờ trình đề nghị công nhận lại đạt chuẩn đô thị văn minh.
(2) Báo cáo kết quả xây dựng đô thị văn minh.
(3) Bản tổng hợp của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam phƣờng, thị trấn
về kết quả lấy ý kiến hài lòng đồng ý đnghị công nhận lại đạt chuẩn đô th
n minh của ngƣời dân.
315
(4) Báo cáo của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam phƣờng, thị trấn
các tổ chức chính trị - hội về kết quả tham gia xây dựng đô thị văn minh.
3.2. S lượng hồ sơ: 01 bộ.
4. Thời hạn giải quyết:
13 ngày làm việc kể tngày nhận đủ hồ hợp lệ. Trƣờng hp không
công nhận lại phải có văn bản trả lời và nêu lý do.
5. Đối tƣợng thực hiện TTHC: Ủy ban nhân dân phƣờng, th trấn.
6. Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan thẩm quyền quyết định: Ch tịch Ủy ban nhân dân cấp
huyn.
- Cơ quan trực tiếp thực hin TTHC: Phòng Văn hóa và Thông tin.
- quan phối hợp thực hiện TTHC: Hội đng thẩm định; Ủy ban Mặt
trận Tổ quc Việt Nam huyện, Phòng Quản lý đô thị hoặc phòng Kinh tế hạ tầng
và các phòng, ban có liên quan.
7. Kết quả thực hiện TTHC: Quyết định Giấy công nhận phƣờng,
th trấn đạt chuẩn đô thị văn minh.
8. Phí, lệ phí: Không quy định.
9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Điều kiện xét công nhận lại
phƣờng, thị trấn đạt chuẩn đô thị văn minh:
(1) đăng phƣờng, thị trấn đạt chuẩn đô thị văn minh với Ủy ban
nhân dân cấp huyện;
(2) Đạt 09 tiêu chí: Quy hoạch đô thị; Giao thông đô thị; Môi trƣờng
an toàn thực phẩm đô thị; An ninh, trật tự đô thị; Thông tin, truyền thông đô thị;
Việc làm, thu nhập bình quân, hộ nghèo đô thị; Văn hóa, thể thao đô thị; Y tế,
giáo dục đô thị; Hệ thống chính trị và trách nhiệm của chính quyền đô thị.
(3) Thời gian đăng ký: 05 năm, đối với công nhận lại.
(4) Có từ 90% trở n ngƣời dân hài lòng và đồng ý đề nghị công nhận lại
phƣờng, thị trấn đạt chuẩn đô thị văn minh.
11. n cứ pháp lý của TTHC:
- Quyết định số 04/2022/QĐ-TTg ngày 18 tháng 02 năm 2022 của Thủ
tƣớng Chính phủ về việc ban hành quy định tiêu chí, trình tự, thủ tục xét công
nhận đạt chuẩn đô thị văn minh. hiệu lực thi nh từ ngày 15 tháng 04 năm
2022.
- ng n số 495/VHCS-NSVH của Cục Văn hóa sở ngày 23/6/2022
về việc hƣớng dẫn thực hiện Quyết đnh s 04/2022/QĐ-TTg của Thủ tƣởng
Chính phủ.
316
MẪU GIẤY CÔNG NHẬN LẠI PHƢỜNG, THỊ TRẤN ĐẠT
CHUẨN ĐÔ THỊ VĂN MINH
(Kèm theo Quy định tại Quyết định số 04/2022/QĐ-TTg ngày 18 tháng 02 m
2022 của Thủ tưng Chính phủ)
(Quốc huy)
1
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN ……………………
CÔNG NHẬN LẠI
“PHƢỜNG, TH TRẤN ĐẠT CHUẨN ĐÔ THỊ VĂN MINH”
Phƣờng (hoặc Thị trấn) ……………., tỉnh ………………
Đã đạt “Phường đạt chuẩn đô thị văn minh” năm ………
Quyết định số:
………………….
Vào Sổ số:
………………………
…, ngày tháng … năm …
CHỦ TỊCH
……………………………………
Ghi chú: (1): In hình Quốc huy.
317
BẢNG ĐÁNH GIÁ TIÊU C PHƢỜNG, THỊ TRẤN ĐẠT CHUẨN
ĐÔ THỊ VĂN MINH
(Kèm theo Quy định tại Quyết định số 04/2022/QĐ-TTg ngày 18 tháng 02 m
2022 của Thủ tưng Chính phủ)
Tên tiêu chí Nội dung tiêu chí
Tiêu
chuẩn đạt
chuẩn
1. Quy hoạch
đô thị
1. Quy hoạch chung đô thị phải đƣợc cấp có thẩm
quyn phê duyệt và công bố công khai tại địa bàn.
Đạt
2. Công trình công cộng xây mới đúng quy hoạch; có
kiến trúc hài hòa, đm bảo quy chuẩn, tiêu chuẩn xây
dựng hiện hành.
Đạt
3. Trụ sở Ủy ban nhân dân phƣờng, thị trấn, nhà văn
a, trƣờng học, trạm y tế đƣợc xây mới hoặc cải tạo,
ng cấp đảm bảo tiêu chuẩn, quy chuẩn đƣợc quản
và sử dụng đúng mục đích.
Đạt
4. Số hộ có nhà xây kiên cố phù hợp với kiến trúc
chung của đô thị.
70%
5. Quản lý, khai thác, sử dụng hiệu quả các công trình
công cộng trên địa bàn, phục vụ lợi ích công cộng;
khôngtrƣờng hợp lấn chiếm, sử dụng trái phép đất
công và công trình công cng.
Đạt
6. Tổ dân phố trong phƣờng, thị trấn vận động nhân
n thƣờng xuyên tham gia bảo vệ cơ sở hạ tầng đô th
và giữ gìn vệ sinh môi trƣờng.
Đạt
7. Không có nhà tạm, nhà dột nát. Đạt
2. Giao thông
đô thị
1. Các tuyến đƣờng trên địa bàn phƣờng, thị trấn đƣợc
rải nhựa hoặc bê tông hóa theo quy hoạch; các tuyến
ph chính đều có vỉa hè, điện chiếu sáng, cây xanh,
cây bóng mát.
Đạt
2. Hệ thống điều khiển giao thông, đèn tín hiu, biển
chdẫn đƣc lắp đặt đầy đủ theo quy định.
Đạt
3. Hành lang an toàn giao thông đảm bảo mỹ quan đô
th; không có hiện tƣợng lấn chiếm lòng đƣờng, vỉa hè
kinh doanh, buôn bán, vi phạm trật tự an toàn giao
thông.
Đạt
4. Hệ thống đƣờng điện trên địa bàn phƣờng, thị trấn
an toàn theo quy định.
Đạt
318
5. Số hộ sử dụng điện thƣờng xuyên, an toàn. Đạt
6. Tỷ lệ đƣờng phố chính đƣợc chiếu sáng. 90%
7. Tỷ lệ đƣờng khu nhà ở, ngõ phố đƣợc chiếu sáng. 70%
3. Môi tờng
an toàn
thc phẩm đô
th
1. Trồng cây xanh công cộng tại các đƣờng phố, khu
vui chơi; các hộ gia đình trồng hoa, cây xanh trong
khuôn viên gia đình, trên địa bàn khu dân cƣ.
Đạt
2. Doanh nghiệp, cơ sở sản xuất kinh doanh, hộ sản
xuất kinh doanh cá thể, hộ dân trên địa bàn phải đạt
các tiêu chuẩn vệ sinh môi trƣờng theo quy định; chất
thải, nƣớc thải, rác thải đƣợc thu gom, xử lý đúng quy
định.
Đạt
3. Số hộ gia đình sử dụng nƣớc sạch theo quy định. 100%
4. Số hộ gia đình có nhà tiêu, nhà tắm, bể chứa nƣớc
sinh hoạt hợp vệ sinh và đảm bảo 3 sạch.
100%
5. Hộ gia đình và cơ sở sản xuất, kinh doanh thực
phẩm tuân thủ các quy định về đảm bảo an toàn thực
phẩm.
100%
6. Không để xảy ra tình trạng ngộ độc thc phẩm lớn
(≥30 ngƣời mắc) trên địa bàn quản lý.
Đạt
4. An ninh,
trật tự đô thị
1. Không để xảy ra hoạt động chống đảng, chng
chính quyền, phá hoại khối đại đoàn kết.
Đạt
2. Không để xảy ra các hoạt động phá hoại các mục
tiêu, công trình trng điểm về kinh tế, n hóa, xã hội,
an ninh quốc gia.
Đạt
3. Không để xảy ra hoạt động tín ngƣỡng, tôn giáo trái
pháp luật; hoạt động lợi dụng tín ngƣỡng, tôn giáo, dân
tộc, tranh chấp, khiếu kiện phức tạp về an ninh trật tự.
Đạt
4. Không để xảy ra hoạt động kích động, xúi giục,
cƣỡng ép, dụ dỗ, mua chuộc, lôi kéo ngƣời khác tập
trung đông ngƣời khiếu nại, gây rối an ninh, trật tự
công cộng hoặc lợi dụng việc khiếu nại để tuyên
truyền chống nhà nƣớc; xuyên tạc, vu khống, đe dọa,
c phạm uy tín, danh dự của cơ quan, tổ chức, ngƣời
trách nhiệm đƣợc phân công giải quyết khiếu nại, tố
cáo.
Đạt
5. Thực hiện tốt công tác phòng, chống tội phạm, tệ
nạn xã hội và xây dựng phong trào toàn dân bảo vệ an
ninh Tổ quốc. Tỷ lệ tội phạm, vi phạm pháp luật, tai
Đạt
319
nạn giao thông không tăng so với năm trƣớc; không có
vụ việc về cháy, nổ, tai nạn giao thông từ nghiêm trọng
trở lên (trừ trƣờng hợp bất khả kháng), không có đối
tƣợng tham gia đua xe và không để xảy ra tình trạng
đua xe trái phép trên địa bàn.
6. Phƣờng, th trấn đạt tiêu chuẩn an toàn về an ninh,
trật tự.
Đạt
5. Thông tin,
truyền thông
đô thị
1. Phƣờng, th trấn có đài truyền thanh và hệ thống
truyền thanh và loa truyền thanh thông minh đến các tổ
n phố.
Đạt
2. Phƣờng, th trấn đƣợc trang bị sử dụng công nghệ
viễn thông, Internet bằng các nội dung về phƣờng, thị
trấn có mạng nội bộ (LAN) bảo đảm an toàn an ninh
mạng; cán bộ, công chức phƣờng, thị trấn đƣợc trang
bị máy tính và có kết nối Internet băng rộng.
Đạt
3. Phƣờng, th trấn ứng dụng công nghệ thông tin
trong công tác quản lý, điều hành bằng các nội dung cụ
thể hơn về ứng dụng hệ thống một ca điện tử, sử dụng
các phần mềm dùng chung và ứng dụng chữ ký số
trong quản lý điều hành tại phƣờng, thị trấn.
Đạt
4. Các hộ gia đình có thiết bị nghe nhìn thôn
g minh, có
thuê bao Internet băng rộng và tỷ lệ ngƣời dân sử dụng
điện thoại di động thông minh.
100%
5. Có kênh giao tiếp chính thức trên mạng xã hội của
Việt Nam (Zalo, Mocha, Lotus, Gapo,...).
Đạt
6. Việc làm,
thu nhập bình
quân, hộ nghèo
đô thị
1. Tỷ lệ ngƣời có việc làm trên dân số trong độ tui
lao động có khả năng tham gia lao động từ 90% trở lên
i với phƣờng), 80% trở lên (đối với thị trấn).
Đạt
2. Thu nhập bình quân đầu ngƣời bằng hoặc cao hơn
thu nhập bình quân đầu ngƣi của toàn tỉnh, thành phố.
Đạt
3. Tỷ lệ hộ nghèo đa chiều thấp hơn so với quy định
chung của địa phƣơng.
Đạt
7. Văn hóa, thể
thao đô thị
1. Trung tâm Văn hóa - Thể thao hoặc Nhà văn hóa
sở vật chất, trang thiết bị bảo đảm, đƣc quản
sử dụng đúng mục đích.
Đạt
2. 90% tổ dân phố thuộc phƣờng; 80% tổ dân phố
thuộc thị trấn có điểm sinh hoạt văn hóa, thể thao, hoạt
động thƣờng xuyên, hiệu quả.
Đạt
320
3. Số hộ gia đình thực hiện nếp sống văn minh trong
việc cƣới, việc tang, lễ hội và nếp sống văn minh đô
th theo các quy định của trung ƣơng, địa phƣơng
quy ƣớc của tổ dân phố.
90%
4. Các đội văn nghệ, thể thao, các câu lạc bộ ở
phƣờng, thị trấn và các tổ dân phố thƣờng xuyên hoạt
động.
Đạt
5. Có tủ sách pháp luật đảm bảo các đầu sách, thƣờng
xuyên đƣợc bổ sung, cập nhật các loại sách, báo, tài
liệu tuyên truyền các quy định của pháp luật.
Đạt
8. Y tế, giáo
dục đô thị
1. Phƣờng, th trấn đạt tiêu chí quốc gia về y tế. Đạt
2. Tỷ lệ ngƣời dân tham gia bảo hiểm y tế. 90%
3. Tỷ lệ trẻ em dƣới 5 tuổi bsuy dinh dƣỡng thể thấp
i (chiều cao theo tuổi) ≤15%.
Đạt
4. Tỷ lệ trƣờng học các cấp (mầm non, tiểu học, trung
học cơ sở hoặc trƣờng phổ thông có nhiu cấp học có
cấp học cao nhất là trung học cơ sở) đạt tiêu chuẩn cơ
sở vật chất theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo
và có ít nhất 60% trở lên số trƣờng học trên địa bàn
đƣợc công nhận đt chuẩn quốc gia.
Đạt
5. Phổ cập đối với giáo dục mầm non cho trẻ 5 tuổi;
ph cập giáo dục tiểu học đúng độ tuổi; phổ cập giáo
dục trung học cơ sở.
100%
6. Đạt tỷ lệ phổ cập giáo dục mầm non cho tr em 5
tui; phổ cập giáo dục tiểu học; ph cp giáo dục trung
học cơ sở; xóa mù chữ theo quy định của Bộ Giáo dục
và Đào tạo.
Đạt
7. 70% số học sinh tốt nghiệp trung học cơ sở đƣợc
tiếp tục học trung hc (phổ thông, bổ túc trung cấp).
Tỷ lệ học sinh đỗ vào các trƣờng dạy nghề, trung hc
chuyên nghiệp, cao đẳng, đại học đạt 80% trở lên đối
với phƣờng, 70% trở lên đối với thị trấn.
Đạt
8. Tỷ lệ lao động có việc làm qua đào tạo đạt >50%
đối với phƣờng; >40% đối với thị trấn.
Đạt
9. Hệ thống
chính tr
trách nhiệm
của chính
1. Cán bộ, công chức làm việc tại phƣờng, thị trấn đạt
chuẩn theo quy định.
Đạt
2. Hàng năm tổ chức Đảng đạt trong sạch, vững mạnh;
Mặt trận Tổ quốc, các tổ chức chính trị
-
xã hội đạt từ
Đạt
321
quyền đô thị
loại khá trở lên.
3. Thủ tục hành chính phục vụ ngƣi dân, doanh
nghiệp đơn giản, thuận tiện, tiến bộ đáp ứng đƣợc nhu
cầu của ngƣời dân trên địa bàn.
Đạt
4. Triển khai dịch v công trực tuyến phục vụ ngƣời
n, doanh nghiệp theo đúng quy định.
Đạt
5. Phƣờng, th trấn đạt chuẩn tiếp cận pháp luật theo
quy định.
Đạt
322
Thủ tục 41: Xét tặng danh hiệu “Thôn, tổ dân phố văn hóa”
1. Trình tthực hiện:
1.1. Thời gian thực hin: Trong giờ nh chính các ngày từ Thứ 2 đến
Thứ 6 hàng tuần (trừ ny nghỉ, ngày Lễ, Tết theo quy định).
1.2. Địa điểm thực hiện: UBND cấp huyện tỉnh Thanh Hóa.
1.3. Tnh tự thực hiện
- Bước 1: Trƣởng thôn, T trƣởng t dân ph gửi Báo cáo thành tích đề
nght tng danh hiệu thi đua đến y ban nhân dân cp xã.
- Bước 2: y ban nhân dân cp t chc hp Hội đồng thi đua - khen
thƣởng cùng cấp đ đánh giá, quyết đnh danh sách thôn, t dân ph đủ điều
kiện đ ngh xét tng danh hiệu Thôn, t dân ph văn hóa”; ng khai trên
trang thông tin đin t của đơn v hoc các hình thc khác (nếu có) đ ly ý kiến
ngƣời dân trong thi hn 10 ngày.
- Bước 3: y ban nhân dân cp lp h theo quy đnh ti khon 2
Điều 7 Ngh định s 86/2023/NĐ-CP, trình Ch tch y ban nhân dân cp huyn
quyết định.
- Bước 4: Trong thi hn 10 ny k t ngày nhận đủ h sơ theo quy định,
Ch tch y ban nhân dân cp huyn quyết đnh tng danh hiu (Mu s 11 ca
Ph lc IV kèm theo Ngh định này) bng chng nhận “Thôn, t dân ph văn
a”.
2. Cách thức thực hiện: Trực tuyến qua Hệ thống phần mềm quản lý văn
bản và hồ sơ công việc (TD office).
3. Thành phần, số lƣợng hồ sơ:
3.1. Thành phần hồ sơ:
Ủy ban nhân dân cấp xã lập hồ sơ bao gồm:
(1) Tờ trình đề nghị t tặng danh hiệuThôn, tổ dân phố văn hóa”.
(2) o cáo thành ch đề ngh xét tặng danh hiệu Thôn, tổ n phố văn
a”.
(3) Biên bản họp bìnht danh hiệu “Thôn, tổ dân phố văn a”.
3.2. Số lưng hồ sơ: 01 bộ.
4. Thời hạn giải quyết: 10 ngày k t ngày nhận đủ h sơ theo quy định
5. Đi tƣợng thực hiện TTHC: Ủy ban nhân dân cấp xã.
6. Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan thẩm quyền quyết định: Ch tịch Ủy ban nhân dân cấp
huyn.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Phòng Văn hóa và Thông tin.
323
- Cơ quan phối hợp thực hiện TTHC: Không quy định.
7. Kết quả thực hiện TTHC: Quyết định bằng chứng nhận Thôn, tổ
n phố văn hóa”.
8. Phí, lệ phí: Không quy định.
9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
- Tờ trình đề nghị t tặng danh hiệu “Thôn, tổ dân phố văn hóa” (theo
Mẫu số 04 tại Ph lục IV ban hành kèm theo Nghị định số 86/2023/NĐ-CP ngày
07 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ).
- o cáo thành tích đề nghị xét tặng danh hiệu “Thôn, tổ n phố văn
a (theo Mẫu s 05 tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số
86/2023/NĐ-CP ngày 07 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ).
- Biên bản họp bình xét danh hiệu “Thôn, tổ dân phố văn hóa(theo Mẫu
số 06 tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số 86/2023/NĐ-CP ngày 07
tháng 12 năm 2023 ca Chính phủ).
10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: (Điều 4 Quyết đnh số
61/2024/QĐ-UBND ngày 26/9/2024 của UBND tỉnh Thanh Hóa)
1. Chi tiết tiêu chuẩn t tặng danh hiệu “Thôn, tổ dân ph văn hóa”:
Thực hiện theo quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định chi tiết tiêu chuẩn
xét tặng danh hiệu “Gia đình văn hóa”, “Thôn, tổ dân ph văn hóa”, “Xã,
phƣờng, thị trấn tiêu biểu” trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
2. Việc xét tặng “Thôn, tổ dân phố văn hóa”
a) Số điểm tối đa làm n cứ để xét tặng danh hiệu “Thôn, tổ dân phố văn
hoá” là 100 điểm.
b) Việc xét tặng danh hiệu “Thôn, tổ n phố văn hóa” đƣợc áp dụng n
sau:
- Thôn, tdân phố tại , pờng, thị trấn thuộc các huyện, thị xã, thành
ph thuộc khu vực đồng bằng, ven biển: Đạt từ 90 điểm trở lên.
- Thôn, tổ dân phố thuộc xã, th trấn tại c huyện thuộc khu vực miền
i; thôn, tổ dân phố tại các xã, thtrấn khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc
thiểu số và miền núi theo quy định của Chính phủ: Đạt từ 85 điểm trở lên.
- Thôn, tổ n phố tại xã, thị trấn khu vực II, III thuộc vùng đồng bào n
tộc thiểu smiền núi, các đặc biệt kkhăn vùng bãi ngang ven biển
hải đảo theo quy định của Chính phủ: Đạt từ 80 điểm trở lên.
11. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định s 86/2023/NĐ-CP ngày 07 tháng 12 năm 2023 của Chính
ph quy định khung tiêu chuẩn và trình tự, thủ tục, hồ t tặng danh hiệu
“Gia đình văn hóa”, “Thôn, tổ dân ph văn hóa”, “Xã, phƣng, thị trấn tiêu
biểu”.
324
- Quyết định số 61/2024/QĐ-UBND ngày 26/9/2024 của UBND tỉnh
Thanh Hóa về việc ban hành Quy định chi tiết tiêu chuẩn và việc t tặng danh
hiệu “Gia đình n hóa”, “Thôn, tổ dân phố văn hóa”, Xã, phƣờng, thị trấn tiêu
biểu” trên địa bàn tnh Thanh Hóa.
(Có mẫu đơn, tờ khai kèm theo)
325
Mẫu số 04
ỦY BAN NHÂN DÂN
XÃ/PHƢỜNG/THỊ TRẤN …(4)…..
_____________
Số: /TTr-UBND
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________________________________
….(1)…., ngày …. tháng …. năm …
TỜ TRÌNH
Về việc đnghị xét tng danh hiệu
“Thôn, tổ dân phố văn hóa” năm ….(2)….
Kính gửi: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyn/thị xã/thành phố.......(5)..
n c Lut Thi đua, khen thƣởng ngày 15 tháng 6 năm 2022;
n cứ Nghị định số ... /2023/NĐ-CP ngày ... tháng ... năm 2023 của
Chính phủ quy định về khung tiêu chuẩn việc xét tặng danh hiu Gia đình
n hóa”, “Tn, t dân phố văn hóa”, “Xã, phƣờng, thị trấn tiêu biu”;
n cứ Quyết định số /QĐ-UBND ngày ... tháng ... năm 20 của Ủy
ban nhân dân tỉnh (6)… quy định chi tiết tiêu chuẩn xét tặng danh hiu “Gia
đình văn hóa”, “Thôn, tổ dân phố n hóa”, “Xã, phƣờng, thị trấn tiêu biểu trên
địa n tỉnh/thành phố…(6)……;
Xét thành tích của Thôn/Tổ dân phố ….(3)….. Biên bản họp xét tặng
danh hiệu Thôn, tổ dân phố n hóa” năm …(2).. ngày … tháng … năm … của
Hội đồng Thi đua - Khen thƣởng Xã/Phƣờng/Thị trấn……..(4) ………,
Kính đề nghị Chủ tịch Ủy ban nhân dân Qun/Huyện/Thị xã/thành phố
thuộc tỉnh ……(5)…. xét tặng danh hiệu “Thôn, tổ dân phố văn hóa” năm
(2)... cho các đơn vị có tên sau đây:
S
TT
n thôn/tổ dân phố
Thành tích
(Kèm theo Tờ trình: Biên bản hp Hội đồng Thi đua - Khen thưởng và kết
qu bỏ phiếu của đơn vị trình khen;báo cáo thành tích).
Nơi nhận:
- UBND …;
- Ban TDKT …;
- Lƣu: VT, …(..).
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ/PHƢỜNG/THỊ TRẤN
CH TỊCH
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Địa danh nơi đơn vị trình khen đóng trụ sở chính.
(2) Năm đề nghị tặng danh hiệu “Thôn, tổ dân phố văn hóa”.
(3) Tên thôn/tổ dân phố đƣợc tặng danh hiệu n hóa.
(4) Tên xã/phƣờng/thị trấn đề nghị.
(5) Tên quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh ban hành quyết định tặng danh hiệu
n hóa.
(6) Tên tỉnh/thành phố trực thuộc trung ƣơng.
326
Mẫu số 05
ỦY BAN NHÂN DÂN
XÃ/PNG/THỊ TRẤN …(4)…..
THÔN, TỔ DÂN PHỐ …(3)..
____________
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________________________________
….(1)…., ngày …. tháng …. năm ……
BÁO CÁO THÀNH TÍCH
Đạt danh hiệu “Thôn, tổ dân phố văn hóa” năm ….(2)….
___________
Kính gửi: Ủy ban nhân dân xã/phƣờng/thị trấn (4)…
n c Lut Thi đua, khen thƣởng ngày 15 tháng 6 năm 2022;
n cứ Nghị định số ... /2023/NĐ-CP ngày ... tháng ... năm 2023 của
Chính phủ quy định về khung tiêu chuẩn việc xét tặng danh hiu Gia đình
n hóa”, “Tn, t dân phố văn hóa”, “Xã, phƣờng, thị trấn tiêu biu”;
n cứ Quyết đnh số /QĐ-UBND ngày ... tháng ... năm 20 của Ủy
ban nhân dân tỉnh (5)… quy định chi tiết tiêu chuẩn xét tặng danh hiu “Gia
đình văn hóa”, “Thôn, tổ dân phố n hóa”, “Xã, phƣờng, thị trấn tiêu biểu trên
địa n tỉnh/thành phố…(5)……;
Thôn/Tdân phố ….(3)…. báo cáo những thành tích đã đạt đƣợc trong
năm …(2), cụ thể nhƣ sau:
I. SƠ LƢỢC ĐẶC ĐIỂM, TÌNH HÌNH
Nêu đặc điểm, tình nh của thôn/tổ dân phố …(3)… đề nghị xét tặng
danh hiệu “Thôn, tổ dân phố văn hóa” m …(2) …
II. THÀNH TÍCH ĐẠT ĐƢỢC
Nêu những thành ch thôn/tổ n phố …(3)… đạt đƣợc trong năm
…(2) theo các tiêu chuẩn của danh hiệu “Thôn, tổ dân phố văn hóa”.
TRƢỞNG THÔN/TỔ TRƢỞNG TỔ DÂN PHỐ …(3)…
(Ký, ghi rõ họ tên)
XÁC NHẬN CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ/PHƢỜNG/THỊ TRẤN
…(4)….
CH TỊCH
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Địa danh nơi đơn vị trình khen đóng trụ sở chính.
(2) Năm đề nghị tặng danh hiệu “Thôn, tdân phố văn hóa”.
(3) Tên thôn/tổ dân phố đƣợc xét tặng danh hiệu Thôn, tổ dân phố văn hóa.
(4) Tên xã/phƣờng/thị trấn đề nghị.
(5) Tên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ƣơng.
327
Mẫu s 06
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
……….(1)., ngày …. tháng …. năm ……
BIÊN BẢN HỌP
Hội đồng Thi đua, khen thƣởng xã/phƣờng/thị trấn ….(3)…….
xét, đề nghị công nhận danh hiệu “Thôn/Tổ dân phố văn hóa
Năm ...(2)
_____________
Thời gian: ………… giờ ……. phút, ngày .... tháng .... năm ………………
Địa điểm: …………(5)…………………………………………………………
Hội đồng Thi đua, khen thƣởng xã/phƣờng/thị trấn ….(3)…….. tiến hành họp
bình t, đề nghị tặng danh hiệu “Tn, tổ dân phố văn hóa năm …(2)….
Chủ trì cuộc họp: ……………………………………………………………….
Thƣ ký cuộc họp: ……………………………………………………………….
c thành viên tham dự (vắng …….), gồm:
1. ……………………………………… Chức vụ:…………………………….;
2. ……………………………………… Chức vụ:…………………………….;
Sau khi nghe Chủ tịch Hội đồng Thi đua, khen thƣởng xã/phƣờng/thị trấn
….(3)…………. phổ biến tiêu chuẩn, điều kiện tóm tắt thành tích của thôn/tổ dân
phố đủ điều kiện t tặng danh hiệu “Thôn, tổ dân phố văn hóa” năm …(2); các thành
viên tham dự họp thảo luận, biểu quyết (hoặc bỏ phiếu kín).
Kết quả: % thành viên dự họp nhất t đề nghị Ch tịch Ủy ban nhân dân
/phƣờng/thị trấn ….(3)………. trình Chủ tịch y ban nhân dân quận/huyện/thị
…(4)…… ban hành Quyết định tặng danh hiệu “Thôn, tổn phố văn hóa” năm ..(2)
cho các các đơn vị có tên sau:
STT
n thôn/tổ dân phố
Thành tích
Cuộc họp kết thúc vào hồi ………giờ ....phút, ngày ... tháng .... năm…
THƢ KÝ
(, ghi rõ họ tên)
CH T
(, ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1) Địa danh nơi đơn vị trình khen đóng trụ sở chính.
(2) Năm đề nghị tặng danh hiệu “Thôn, tổ dân phố văn hóa”.
(3) Tên xã/phƣờng/thị trấn
(4) Tên quận/huyện/thị xã/ thành phố trực thuộc tỉnh/thành phố.
(5) Địa điểm diễn ra cuộc họp.
(6) Số lƣợng ý kiến ngƣời dân.
328
Phụ lục II
CHI TIẾT TIÊU CHUẨN XÉT TẶNG DANH HIỆU
"THÔN, TỔ DÂN PHỐ VĂN HÓA"
(Kèm theo Quyết định số: 61/2024/QĐ-UBND ngày 26/9/2024 của UBND tỉnh Thanh
Hóa)
n tiêu chuẩn
Khung tiêu
chuẩn
Chi tiết tiêu chuẩn xét tặng Số điểm
I. Đời sống kinh
tế ổn định
phát triển, gồm:
20 điểm
1. T lệ nời
trong độ tuổi
lao động
việc làm và thu
nhập ổn định
a) Ngƣời trong đtuổi lao động việc làm
thƣờng xuyên, ổn định:
5
- Tỷ lệ lao động trong độ tuổi lao động
việc làm thường xuyên đạt từ 80% trở lên.
5
- Tỷ lệ lao động trong độ tuổi lao động
việc làm thưng xuyên đạt t70% đến dưới
80%.
3
- Tỷ lệ lao động trong độ tuổi lao động
việc làm thưng xuyên đạt t60% đến dưới
70%.
2
- Tỷ lệ lao động trong độ tuổi lao động
việc làm thưng xuyên đạt t50% đến dưới
60%.
1
- Tỷ lệ lao động trong độ tuổi lao động
việc làm thường xuyên đạt dưới 50%
0
b) Thu nhập bình quân đầu ngƣời cao n
mức bình quân chung của huyện, thị xã,
thành phố - sau đây gọi là mức bình quân
chung (Nếu đạt bằng hoặc thấp hơn mức
bình quân chung của huyện, thị xã, thành
phố thì chấm điểm theo tỷ lệ: Giảm 10% so
với mức bình quân chung của huyện, thị xã,
thành phố thì chấm tr 1 điểm; trường hợp
thu nhp bình quân đầu người thấp dưới
50% so với mức bình quân chung của huyện,
th xã, thành phố thì chấm 0 điểm).
3
2. T lệ hộ
nghèo, hộ cận
nghèo thấp
a) Tỷ lệ hộ nghèo, hộ cận nghèo thấp hơn
mức bình quân chung của huyện, thị xã,
thành phố (Nếu bằng, thấp hơn bình quân
chung của huyện, thị xã, thành phố trong
năm thì chấm 3 điểm; Nếu cao hơn từ 0
10% so với chỉ tiêu giao của huyện, thị xã,
thành phố thì chấm 2 điểm; Nếu cao hơn từ
11% 20% so với chỉ tiêu giao của huyện,
thị xã, thành phố tchấm 1 điểm; Nếu cao
hơn 20% so với chỉ tiêu giao của huyện, thị
3
329
n tiêu chuẩn
Khung tiêu
chuẩn
Chi tiết tiêu chuẩn xét tặng Số điểm
xã, thành phố thì chấm 0 điểm).
b) Thực hiện tốt Cuộc vận động “Ngày
ngƣời nghèo” và Phong trào thi đua "Vì
ngƣời nghèo - Không để ai bị bỏ lại phía
sau” (Có 80% số hộ gia đình tr lên tham
gia ủng hộ người nghèo tchấm 2 đim, t
50% đến ới 80% t chấm 1 điểm, dưới
50% thì chấm 0 điểm).
2
3. Phát triển
ngành nghề
truyền thống
hoặc đóng
góp về văn hóa,
công nghệ,
khoa học k
thuật cho địa
phƣơng
a) các hoạt động phát triển ngành nghề
truyền thống: T chức tuyên truyền, phổ
biến, tập huấn vềng dụng công nghệ, khoa
học kỹ thuật phát triển ngành nghề truyền
thống; hợp tác phát triển ngành nghề
truyền thống.
2
b) Có đóng góp về văn hóa, công nghệ, khoa
học kỹ thuật cho địa phƣơng.
1
4. Tham gia,
hƣởng ng các
phong trào phát
triển kinh tế,
n hóa - xã hội
do địa phƣơng
tổ chức
a) Tỷ lệ hộ gia đình có n kiên cố cao
hơn mc bình quân chung của huyện, thị xã,
thành phố, không nhà dột nát (Nếu đạt
thấp hơn thì chấm điểm theo tỷ lệ: Thấp hơn
5% so với tỷ l bình quân chung t chấm
giảm 1 điểm; Nếu thôn, bản, tổ dân phố còn
nhà ở dột nát, nhà tạm thì chấm 0 điểm).
2
b) Hệ thống giao thông chính đƣợc cứng
hóa, đảm bảo đi lại thuận tiện.
2
II. Đời sống văn
hóa, tinh thần
lành mạnh,
phong phú: gồm
25 điểm
1. Nhà văn hóa,
n thể thao,
điểm đọc sách
phục vụ cộng
đồng phù hợp
với điều kiện
thực tiễn của
thôn, khu phố
a) Nhà Văn hóa-Khu Thể thao thôn, bn,
khu phố (gọi tắt thôn) đạt chuẩn theo quy
định của BVăn hóa, Thể thao Du lịch,
đảm bảo các điều kiện sinh hoạt cộng đồng
của Nhân dân (Nếu Nhà Văn hóa - Khu
Thể thao thôn nhưng chưa đạt chuẩn thì
chấm 1 điểm; không có Nhà n hóa - Khu
Thể thao thôn thì chấm 0 điểm).
3
b) Có điểm đọc sách phục vụ cộng đồng phù
hợp với điều kiện thực tiễn của thôn (Nếu
không có điểm đọc sách thì chấm 0 điểm).
2
2. Trẻ em trong
độ tuổi đi học
đƣợc đến
trƣờng
a) Đạt chuẩn phổ cập giáo dục Mầm non (trẻ
em trong độ tuổi học Mẫu giáo (dƣới 5 tuổi)
đƣợc đến trƣờng, các điểm giữ trẻ).
2
- Đạt tỷ lệ từ 97% trở lên;
2
- Đạt tỷ lệ từ dưới 97% đến 95%;
1
- Đạt tỷ lệ dưới 95%. 0
b) Đạt chuẩn phổ cập giáo dục tiểu học (tr
2
330
n tiêu chuẩn
Khung tiêu
chuẩn
Chi tiết tiêu chuẩn xét tặng Số điểm
em trong độ tuổi học cấp tiểu học (06 tuổi -
11 tuổi) đƣợc đến trƣờng.
- Đạt tỷ lệ từ 98% trở lên; 2
- Đạt tỷ lệ từ dưới 98% đến 95%; 1
- Đạt tỷ lệ dưới 95%. 0
c) Duy trì đạt chuẩn phổ cập giáo dục trung
học sở trở lên.
1
3. Tổ chc hoạt
động văn hóa
n nghệ,
TDTT, vui
chơi, giải trí
lành mạnh
a) Thƣờng xuyên tổ chức hoạt động, giao
lƣu văn hóa, văn nghệ, thể dục thể thao, vui
chơi giải trí lành mạnh tại Nhà Văn hóa -
Khu Thể thao thôn, bản, khu phố, c điểm
sinh hoạt cộng đồng.
3
b) Phát hiện, tổ chức truyn dạy văn hóa
truyền thống, bồi dƣỡng năng khiếu văn hóa
n nghệ, thể dục thể thao các hoạt động
vui chơi, giải trí lành mạnh cho trem (Nếu
không tổ chức được hoạt động thì chấm 0
điểm).
2
4. T lệ hộ gia
đình thực hiện
nếp sống văn
minh trong việc
cƣới, việc tang,
lễ hi
a) Có 100% số hộ gia đình thực hiện tốt nếp
sống văn minh trong việc i, việc tang, lễ
hội theo quy định (từ 70% đến dưới 100%
thì chấm 1 điểm, từ dưới 70% trở xuống
chấm 0 đim).
2
b) Thƣờng xuyên tuyên truyền trên các
phƣơng tiện thông tin đại chúng về thực hiện
nếp sống văn minh trong việc cƣới, việc
tang lễ hội tại địa phƣơng, xây dựng nếp
sống lành mạnh, văn minh, ng xử văn
hóa trong gia đình, cộng đồng và xã hội. Các
hộ gia đình trên địa bàn không thành viên
hành vi truyền và hành nghề tín dị
đoan; thực hành các hủ tục lạc hậu trong
việcới, việc tang, lễ hội.
1
5. Thực hiện tốt
công tác hòa
giải sở;
công tác phòng,
chống tệ nạn
hội
a) 100% các vụ bo lực gia đình, mâu thuẫn,
bất hòa cộng đồng đƣợc tổ chức hòa giải
đạt kết quả tốt.
2
b) Không để phát sinh ngƣời mắc tnạn
hội ở cộng đồng; không có ngƣời sử dụng và
lƣu hành văn hóa phẩm độc hại.
1
6. Bảo tồn, phát a) Bảo tồn, phát huy các hình thức sinh hoạt 2
331
n tiêu chuẩn
Khung tiêu
chuẩn
Chi tiết tiêu chuẩn xét tặng Số điểm
huy các giá trị
di sản văn hóa,
các hình thức
sinh hoạt văn
hóa, thể thao
n gian truyền
thống của địa
phƣơng
n hóa, thể thao n gian truyền thống của
địa phƣơng.
- Có từ 02 hoạt động trở lên thì chấm 2 điểm 2
- 01 hoạt động chấm 1 điểm. 1
- Không có hoạt động thì chấm 0 điểm 0
b) c di tích lịch sử - văn hóa, danh lam
thng cảnh đƣợc giữ gìn, bảo vệ.
2
III. Môi trƣờng
an toàn, thân
thiện, cảnh quan
sạch đẹp: gồm
20 điểm
1. Hoạt động
sản xuất, kinh
doanh đáp ng
các quy định
của pháp luật về
bảo vệ môi
trƣờng
a) Hoạt động sản xuất, kinh doanh đáp ứng
các quy định của pháp luật về bảo vệ môi
trƣờng (100% sở sản xuất, kinh doanh
trên địa bàn đạt tiêu chuẩn về môi trường: 3
điểm; nếu xảy ra 01 vụ vi phạm pp luật về
môi trường bị xử hành chính trừ 01 điểm,
điểm trừ không quá 3 điểm).
3
b) Có hệ thống cấp, thoát nƣớc. 2
2. Thực hiện
việc mai táng,
hỏa táng (nếu
có) đúng quy
định của pháp
luật theo quy
hoạch của địa
phƣơng
a) 100% hộ gia đình khi ngƣời qua đời
thực hiện việc mai táng, hỏa táng (nếu có)
đúng quy định của pháp luật.
3
b) Nghĩa trang phù hợp với quy hoạch của
địa phƣơng.
2
3. Các địa điểm
vui chơi công
cộng đƣợc tôn
tạo, bảo v và
gi gìn sạch sẽ
a) Các điểm vui chơi công cộng trên địa bàn
thôn, khu phố thƣờng xuyên đƣợc tôn tạo,
bảo vệ và gi gìn sạch sẽ.
3
b) Các điểm vui chơi công cộng phải đảm
bảo bố trí các trang thiết bị, s vật chất
n hóa phục vụ nhu cầu các hoạt động vui
chơi, giải trí cho ngƣời già và trẻ em; tổ
chức trồng hoa, cây xanh trong khuôn viên
điểm vui chơi.
2
4. Tham gia tự
quản trong việc
giữ gìn v sinh
môi trƣờng
phòng, chống
dịch bệnh
a) Có điểm thu gom rác thải. 2
- Đối với các thôn, bản, tdân phố cụm,
tuyến dân tập trung phải Tổ vsinh,
thường xuyên quét dọn, thu gom rác thải về
nơi xử lý hợp lý. (Không đạt chấm 0 điểm).
2
- Đối với các thôn, bản, tổ dân phố không có
cụm, tuyến dân cư tập trung, tổ chức tốt việc
vận động, hướng dẫn cho mi hộ gia đình
đào hố thu gom, chôn lấp, xử lý rác thải hợp
vệ sinh. (Không đạt chấm 0 điểm)
2
b) hoạt động tuyên truyền, nâng cao ý
thức ngƣời dân về bảo vệ môi trƣờng (Nếu
1
332
n tiêu chuẩn
Khung tiêu
chuẩn
Chi tiết tiêu chuẩn xét tặng Số điểm
01 vụ vi phạm pháp luật về môi trường bị
xử hành chính trlên hoặc không hoạt
động hướng dẫn nào thì chấm 0 điểm tiêu
chí này).
c) Tổ chức, tham gia hoạt động phòng,
chống dịch bệnh.
2
- Không có hành vi gây lây truyền dịch
bệnh (Có hành vi vi phạm thì chấm 0 điểm).
1
- 100% hộ gia đình và sở sản xuất, kinh
doanh thực phẩm đăng và tuân thủ các
quy định về đảm bảo an toàn thực phẩm
(Không đạt thì chấm 0 điểm).
1
IV. Chấp hành
tốt chủ trƣơng
của Đảng, chính
sách, pháp luật
của Nhà nuớc;
giữ vững trật tự,
an toàn xã hội;
tích cực tham
gia các phong
trào thi đua của
địa phƣơng:
gồm 20 điểm
1. Tích cực
tham gia tuyên
truyên, phổ
biến, tổ chức
thực hiện
nghiêm các chủ
trƣơng của
Đảng, chính
ch, pháp luật
của Nhà nƣớc
a) Tạo điều kiện cho các tầng lớp nhân dân
tham gia giám sát hoạt động quan Nhà
nƣớc, đại biểu dân cử, cán bộ, công chức
thông qua việc tổ chức tốt tiếp xúc cử tri
đối thoại trực tiếp công dân với cấp lãnh đạo
theo định k (Chưa thực hiện hoặc thực hiện
chưa tốt tiêu chí nào thì chấm 0 điểm).
2
b) Tổ chức các hoạt động tuyên truyền, phổ
biến pháp luật theo định k (Chưa thực hiện
hoặc thực hiện chưa tốt tiêu chí nào t
chấm 0 đim).
2
2. Tổ chức trin
khai các phong
trào thi đua của
địa phƣơng
a) Thƣờng xuyên tổ chức các hoạt động
tuyên truyn, triển khai thực hiện Phong trào
“Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống n
hóa gắn với Phong trào thi đua “Cả nƣớc
chung sức xây dựng nông thôn mới”, Cuộc
vận động “Toàn dân đoàn kết xây dựng
nông thôn mới, đô thị văn minh” và các
phong trào thi đua, cuộc vận động khác bằng
nhiều hình thức phù hợp, phong phú, thu hút
đông đảo các tầng lớp nhân dân tham gia.
2
b) 100% số hộ gia đình tham gia các
phong trào thi đua của địa phƣơng
2
3. Các tổ chức
tự quản cộng
đồng hoạt động
có hiệu quả
a) 100% các tố chức t quản trên địa bàn
thôn, khu phố phát huy vai trò tự ch, tự
quản của ngƣời dân tại cộng đồng dân cƣ;
thực hiện tốt Luật Thc hiện dân chủ
sở.
2
b) Thôn, tổ dân phđạt tiêu chuẩn “An toàn
về an ninh trật tự”.
2
4. T lệ hộ gia
đình trên địa
n đạt danh
a) Tỷ lệ hộ gia đình trên địa bàn đƣợc ng
nhận danh hiệu gia đình văn hóa trong m
(Không đạt chấm 0 điểm).
2
333
n tiêu chuẩn
Khung tiêu
chuẩn
Chi tiết tiêu chuẩn xét tặng Số điểm
hiệu gia đình
n hóa
- Đạt từ 80% trở lên đối với thôn, tổ dân phố
thuộc xã, phường, thị trấn trên địa bàn các
huyện, thị xã, thành phthuộc khu vực đồng
bằng, ven biển.
2
- Đạt từ 75% trở lên đối với thôn, tổ dân phố
thuộc xã, thị trấn trên địa bàn các huyện
thuộc khu vực miền núi.
2
- Đạt từ 70% trở lên đối với thôn, khu phố
thuộc xã, thị trấn đặc biệt khó khăn, thôn
đặc biệt khó khăn theo quy định của Chính
phủ.
2
b) Tổ chức tốt các hoạt động tuyên truyền về
công tác xét tặng danh hiệu gia đình văn a
đến các tầng lớp Nhân dân trên địa bàn.
2
5. Thực hiện tốt
công tác phòng,
chống bạo lực
gia đình/bạo lực
trên cơ sở giới
a) Tổ chức thực hiện các quy định của pháp
luật, chính sách dân số: Thực hiện tốt Luật
Bảo vệ, chăm sóc giáo dục trẻ em, Luật
Hôn nhân Gia đình, Luật Phòng, chống
bạo lực gia đình, Luật Bình đẳng giới
Chính sách dân số (Mi trường hợp vi
phạm trừ 01 điểm, tổng điểm trừ không quá
02 điểm).
2
b) Không đxảy ra các vụ bạo lực gia đình
tính chất nổi cộm; trên địa bàn thôn, khu
phố y dựng Câu lạc bộ phát triển bền
vững nhóm mô nh Phòng chống bạo
lực gia đình.
2
V. tinh thần
đoàn kết, tƣơng
trợ, giúp đỡ lẫn
nhau trong cộng
đồng: gồm 15
điểm
1. Thực hiện
các Cuộc vận
động, Phong
trào thi đua yêu
nƣớc do trung
ƣơng địa
phƣơng phát
động
a) Tích cực tuyên truyn các Cuộc vận động,
Phong trào thi đua yêu nƣớc do trung ƣơng
địa phƣơng phát động nhƣ: “Ngày vì
ngƣời nghèo”, “Cả nƣớc chung tay ngƣời
nghèo - Không để ai bị bỏ lại phía sau”,
“Toàn dân đoàn kết y dựng nông thôn
mới, đô thị văn minh”, “Toàn dân tham gia
bảo đảm trật tự an toàn giao thông”, “Lao
động giỏi, lao động sáng tạo” Cuộc vận
động, Phong trào thi đua yêu nƣớc khác.
3
b) 100% số hộ gia đình tham gia hƣởng
ứng, thực hiện c Cuộc vận động, Phong
trào thi đua yêu nƣớc do trung ƣơng địa
phƣơng phát động.
2
2. Quan tâm,
chăm sóc ngƣời
cao tuổi, trẻ em,
ngƣời công,
a) 100% gia đình chính sách, ni công
với cách mạng, các đối tƣợng thuộc diện
đƣợc ởng tr cấp theo quy định đƣợc
quan tâm giúp đỡ, hoàn thành thủ tục và
3
334
n tiêu chuẩn
Khung tiêu
chuẩn
Chi tiết tiêu chuẩn xét tặng Số điểm
ngƣời khuyết
tật, ngƣời lang
thang, nhỡ
ngƣời có
hoàn cảnh khó
khăn
nhận trợ cấp xã hội đầy đủ.
b) Tổ chức phát động thực hiện tốt hoạt
động “Đền ơn đáp nghĩa, Uống nƣớc nhớ
nguồn”, “Nhân đạo từ thiện”, giúp đỡ đồng
o bị thiên tai, hỏa hoạn, gia đình gặp khó
khăn, ngƣời đơn, trẻ em m côi, ngƣời
tàn tật và những ngƣời bất hạnh trong cuộc
sống.
2
3. Triển khai
hiệu quả các mô
hình “Gia đình
học tập”, “Dòng
họ học tập”,
“Cộng đồng học
tập” các
hình về văn
hóa, gia đình tại
sở
a) Triển khai hiệu quả hình “Gia đình
học tập”.
3
b) Tham gia triển khai, nhân rộng các
hình “Gia đình học tập”, “Dòng họ học tập”,
“Cộng đồng học tập”, “Đơn vị học tập”,
“Công dân học tập” tại địa phƣơng.
2
Tổng cộng số điểm đạt đƣợc 100
335
Thủ tục 42: Thông báo thành lập thƣ viện cấp xã; thƣ viện sở giáo
dục mm non, cơ sở giáo dục phổ thông, sở giáo dục nghề nghiệp
sở giáo dục khác là thƣ viện công lập.
1. Trình tthực hiện:
1.1. Thời gian thực hin: Trong giờ nh chính các ngày từ Thứ 2 đến
Thứ 6 hàng tuần (trừ ny nghỉ, ngày Lễ, Tết theo quy định).
1.2. Địa điểm thực hiện: UBND cấp huyện tỉnh Thanh Hóa.
1.3. Tnh tự thực hiện:
- Trong thi hạn 30 ngày, ktừ ngày ban hành Quyết định thành lập t
viện, quan, tổ chức tnh lập thƣ viện phải gửi thông báo thành lập đến Ủy
ban nhân dân cấp huyện nơi thƣ viện đặt tr sở.
- Trong thi hạn 15 ngày, kể từ ngày nhn đủ hồ thông báo hợp lệ, y
ban nhân dân cp huyện phải trả lời bằng văn bản; trƣờng hợp không đồng ý
phải nêu lý do. Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày tiếp nhận thông o, nếu
hồ sơ thông báo không đủ tài liệu theo quy định, Ủy ban nhân dân cấp huyện có
trách nhiệm gửi văn bản yêu cầu bổ sung hoặc điều chỉnh hồ sơ.
2. Cách thức thực hiện: Trực tuyến qua Hệ thống phần mềm quản lý văn
bản và hồ sơ công việc (TD office); trực tiếp hoặc qua bƣu chính.
3. Thành phần, số lƣợng hồ sơ:
3.1. Thành phần hồ sơ bao gồm:
- Bản sao quyết định của quan có thẩm quyền hoặc văn bản thông báo
thành lập hoạt đng thƣ viện theo quy định của Bộ trƣởng Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch;
3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
4. Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ thông báo hợp lệ.
Thời hạn thông báo: Trƣớc 30 ngày, tính đến ngày thƣ viện thực hiện việc
mở cửa hoạt động.
5. Đối tƣợng thực hiện thủ tục hành chính: Cơ quan, tổ chức thành lập
thƣ viện.
6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định:y ban nhân dân cấp huyện.
- quan trực tiếp thực hiện: Phòng Văn hóa và Thông tin; Văn phòng
UBND cấp huyện.
- Cơ quan phối hợp: Không quy định.
7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: n bản trả lời.
8. Phí, lệ phí: Không quy định.
9. Mẫu đơn, mẫu tkhai: (đối với trường hợp sử dụng hình thức thông
o bằng văn bản).
336
- Thông báo thành lập thƣ viện (dành cho Thƣ viện ca quan, tổ chức,
đơn vị, cơ sở giáo dục) (theo Mẫu số 03 quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm
theo Thông tƣ số 13/2023/TT-BVHTTDL).
10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật T viện số 46/2019/QH14 ngày 21 tháng 11 năm 2019;
- Nghđịnh số 93/2020/NĐCP ny 18/8/2020 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật Thƣ viện;
- Thông tƣ số 01/2020/TT-BVHTTDL ngày 22 tháng 5 năm 2020 của B
trƣởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định các mẫu n bản thông báo
thành lập, sáp nhập, hợp nhất, chia, tách, giải thể, chấm dứt hoạt động thƣ viện.
- Thông số 13/2023/TT-BVHTTDL ngày 30/10/2023 của Bộ trƣởng
Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch sửa đổi, bsung quy định liên quan đến giấy
tờ công dân tại một số Thông do Bộ trƣởng Bộ Văn hoá, Thể thao Du lịch
ban hành.
(Có Mẫu đơn, mẫu tờ khai kèm theo)
337
Mẫu số 03
QUAN CHỦ QUẢN
(nếu có)
……
1
……
-------
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
........, ngày ....... tháng ....... năm .......
THÔNG BÁO THÀNH LẬP THƢ VIỆN
(Dành cho Thư viện của cơ quan, tổ chức, đơn vị, cơ s giáo dục)
Kính gửi: …………………………
2
………………………………
Ngày tháng năm…..,.………………
3
……………… đã ban hành Quyết
định số……………………… về việc thành lập thƣ viện /thành lập…
4
…....
trong đó có thƣ viện…………
5
…… (có Quyết định kèm theo).
Thông tin về thƣ viện đƣợc thành lập nhƣ sau:
1. Thƣ viện
Tên thƣ viện (ghi bằng chữ in hoa):…………………………………………
Tên tiếng ớc ngoài (nếu có):……………………………………………...
Tên viết tắt (nếu có)………………………………………………………….
Địa chỉ: ……………………………………………………………..……….
Số điện thoại:…………….; Fax:………………………………..……..
E-mail (nếu có):……………………. Website (nếu có):………………….
Tên cơ quan, tổ chức trực tiếp quản lý thƣ vin (nếu có)……………………
2. Đối tƣợng phục vụ………………..……………..……………………….
3.Tài nguyên thông tin và tiện ích thƣ viện ban đầu của thƣ viện
- Tổng số bản sách: ………………….………………………….………….
Số đầuch:
- Tổng số đầu báo, tạp chí:………………………………………...…...…
- Tổng số đầu tài liệu s(nếu có)…………………………………………
- y tính, cơ sở dữ liệu hoặc trang thiết bị khác:………………………….
(Có Danh mục tài nguyên thông tin, thiết bị thư viện kèm theo)
4. Diện tích thƣ viện ................................... m
2
Trong đó, diện tích dành cho bạn đọc: ................................. m
2
5. Thông tin nhân sự của thƣ viện
- Giám đốc/ngƣời trực tiếp phụ trách thƣ viện:
+ Họ và tên: ……………………………………..………………………
+ Số định danh cá nhân/Chứng minh nhân dân:............................................
+ Ngày tháng năm sinh:................................................................................
+ Địa ch:......................................................................................................
+ Số điện thoại: ………………….…… E-mail:…………………..............
- Tổng số ngƣời làm công tác thƣ viện:
6. Ngày bắt đầu hoạt động: ngày….. tháng……năm………........…….
Theo quy định của Luật T viện, ……..
1
…………..trân trọng thông báo./.
338
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƢỜI
(Ký, ghi rõ tên, đóng dấu)
1 Tên cơ quan, tổ chức, đơn v thành lập thƣ viện; cơ s giáo dục quản lý thƣ viện
2 Ghi tên cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận thông báo theo quy định tại Điều 23 Luật Thƣ viện.
3 Ngƣời/tổ chức có thẩm quyền ban hành Quyết định thành lập thƣ viện.
4 Đơn vị mà thƣ viện là một bộ phận trong đó (Áp dụng trong trƣờng hợp thƣ viện không phải là đơn
vị độc lập).
5 Tên thƣ viện
339
Thủ tục 43: Thông báo sáp nhập, hợp nhất, chia, tách thƣ viện cấp
xã; thƣ viện cơ sở giáo dục mầm non, sở giáo dục phổ thông, sgiáo
dục nghề nghiệp và cơ sở giáo dục khác là thƣ viện công lập
1. Trình tthực hiện:
1.1. Thời gian thực hin: Trong giờ nh chính các ngày từ Thứ 2 đến
Thứ 6 hàng tuần (trừ ny nghỉ, ngày Lễ, Tết theo quy định).
1.2. Địa điểm thực hiện: UBND cấp huyện tỉnh Thanh Hóa.
1.3. Tnh tự thực hiện:
- Trong thời hạn 30 ngày, k từ ngày ban hành Quyết định sáp nhập, hợp
nhất, chia, tách tviện, cơ quan, tổ chức thành lập thƣ vin phải gửi thông o
đến Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi tviện đặt trụ sở.
- Trong thi hạn 15 ngày, kể từ ngày nhn đủ hồ thông báo hợp lệ, Ủy
ban nhân dân cp huyện phải trả lời bằng văn bản; trƣờng hợp không đồng ý
phải nêu lý do. Trong thời hạn 10 ngày, kể tngày tiếp nhận thông báo, nếu
hồ sơ thông báo không đủ tài liệu theo quy định, Ủy ban nhân dân cấp huyện
trách nhiệm gửi văn bản yêu cầu bổ sung hoặc điều chỉnh hồ sơ.
2. Cách thức thực hiện: Trực tuyến qua Hệ thống phần mềm quản lý văn
bản và h công việc (TD office); trực tiếp hoặc qua dịch vụ bƣu chính công
ích.
3. Thành phần, số lƣợng hồ sơ:
3.1. Thành phần hồ sơ bao gồm: Bản sao quyết định của cơ quan có thẩm
quyn hoặc văn bn thông báo sáp nhập, hợp nhất, chia, tách thƣ viện theo quy
định của Bộ trƣởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
4. Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ h
sơ thông báo hợp lệ.
Thời hạn thông báo: Trƣớc 30 ngày, tính đến ngày thƣ viện thực hiện việc
sáp nhập, hợp nhất, chia, tách.
5. Đối tƣợng thực hiện thủ tục hành chính: Cơ quan, tổ chức thành lập
thƣ viện.
6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp huyện;
- quan trực tiếp thực hiện: Phòng Văn hóa và Thông tin; Văn phòng
UBND cấp huyện.
7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: n bản trả lời
8. Phí, lệ phí: Kng
9. Mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Thông báo sáp nhập, hợp nhất, chia, tách tviện (dành cho Thƣ viện
340
của quan, tổ chức, đơn vị, sở giáo dc) (theo Mẫu số 04 quy định tại Phụ
lục VIII ban hành kèm theo Thông tƣ số 13/2023/TT-BVHTTDL).
10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Luật T viện số 46/2019/QH14 ngày 21 tháng 11 năm 2019;
- Nghđịnh số 93/2020/NĐCP ny 18/8/2020 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật Thƣ viện;
- Thông tƣ số 01/2020/TT-BVHTTDL ngày 22 tháng 5 năm 2020 của B
trƣởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định các mẫu văn bản thông o
thành lập, sáp nhập, hợp nhất, chia, tách, giải thể, chấm dứt hoạt động thƣ viện.
- Thông số 13/2023/TT-BVHTTDL ngày 30/10/2023 của Bộ trƣởng
Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch sửa đổi, bsung quy định liên quan đến giấy
tờ công dân tại một số Thông do Bộ trƣởng Bộ Văn hoá, Thể thao Du lịch
ban hành.
(Có Mẫu đơn, mẫu tờ khai kèm theo)
341
Mẫu số 04
QUAN CHỦ QUẢN
(nếu có)
……
1
……
-------
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
........, ngày ....... tháng ....... năm .......
THÔNG BÁO SÁP NHP/HỢP NHẤT/CHIA/CH THƢ VIỆN
Kính gửi: …………………………
2
………………………………
Triển khai văn bản số .......... ngày............... của ................... /thỏa thuận của các
n liên quan
3
,…………
1
......................................................
đã thực hiện sáp
nhập/hợp nhất/chia/tách
4
thƣ viện cụ thể nhƣ sau:
1. Thông tin về thƣ vin trƣớc sáp nhập/hợp nhất/chia/tách:
a) Tên thƣ viện: . ..........................................................................................
- Địa chỉ: .......................................................................................................
- Thành lập theo Quyết định số........../Văn bản thông báo s
3
của……….
(Tờng hợp nhiều thư viện ghi đầy đủ thông tin của từng thư viện b sáp nhập,
hợp nhất, chia, tách).
b) Phƣơng án bảo toàn tài nguyên thông tin của thƣ viện
5
và trao trả tài nguyên
thông tin đƣợc tiếp nhận luân chuyển từ thƣ viện công lập (nếu có) (có phương
án kèm theo).
2. Thông tin về thƣ vin sau sáp nhập/hợp nhất/chia/tách:
a) Tên thƣ viện (ghi bằng chữ in hoa):
Tên tiếng nƣớc ngoài (nếu có): ...................................................................
Tên viết tắt (nếu có): ...................................................................................
Địa chỉ:……………………………………………………………... ……
(ghi rõ: số nhà; thôn/làng/ấp/bản/buôn/bon/phum/sóc/tổ dân phố/khu phố/khi
ph tương đương; /phường/thị trấn; quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc
tỉnh/thành phố thuộc thành phố trc thuộc trung ương; tỉnh/thành phố trực
thuộc trung ương).
Số điện thoại:…………….; Fax:…………………………….........…..
E-mail (nếu có):…………………………. Website (nếu có):……............
Tên cơ quan, tổ chức trực tiếp quản lý thƣ viện (nếu có).......................
b) Đối tƣợng phục vụ i với quan, tổ chức, sở giáo dục chỉ phải kê khai
nếu có đối tượng phục vụ ngoài tổ chức): ………
c) Tài nguyên thông tin và tiện ích thƣ viện của thƣ viện:
- Tổng số bản sách: ………………….…………………………........…
- Tổng số đầu báo, tạp chí:………………………………….…......
- Tổng số đầu tài liệu số (nếu có)…………………… …...........………
- y tính, cơ sở dữ liệu hoặc trang thiết bị khác:………………
(Có Danh mục tài nguyên thông tin, thiết bị thư viện kèm theo).
d) Diện tích thƣ viện: m
2
Trong đó, diện tích dành cho bạn đọc: ................................. m
2
342
đ) Thông tin nhân sự của thƣ viện
- Giám đốc/ngƣời trực tiếp phụ trách thƣ viện:
+ Họ và tên:
+ Số định danh cá nhân/Chứng minh nhân dân:.....................................
+ Ngày tháng năm sinh:.........................................................................
+ Địa chỉ:................................................................................................
+ Số điện thoại: ………………….Email:……………..…………........
- Tổng số ngƣời làm công tác thƣ viện:
b) Bắt đầu hoạt động từ ngày……tháng…… năm…..
3. Thông tin về thƣ viện chấm dứt hoạt động sau p nhập/hợp
nhất/chia/tách
Tên thƣ viện (ghi bằng chữ in hoa): ………………….. sẽ chấm dứt hoạt động
từ ngày……tng…… năm…..
Theo quy định của Luật Thƣ viện, ...........
1
........................................
trân trọng
thông báo đến……………
2
…………………………../.
CƠ QUAN/TỔ CHỨC/CÁ NHÂN THÀNH LẬP THƢ VIỆN
(Ký, ghi rõ họ tên đóng dấu)
1 Tên cơ quan thành lập thƣ viện.
2 Ghi tên cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận thông báo theo quy định tại Điều 23 Luật Thƣ viện.
3 Đối với thƣ viện tƣ nn, thƣ viện cộng đồng, thƣ viện của tổ chức, cá nhân nƣớc ngoài có phục vụ
ngƣời Việt Nam.
4 Chỉ ghi nội dung sáp nhập hoặc hợp nhất hoặc chia hoặc tách thƣ viện.
5 Đối với thƣ viện công lập.
343
Thủ tục 44: Thông báo giải thể thƣ viện cấp xã; tviện sở giáo
dục mm non, cơ sở giáo dục phổ thông, cơ sở giáo dc nghnghiệp và cơ
sở giáo dục khác là t viện công lập.
1. Trình tthực hiện:
1.1. Thời gian thực hin: Trong giờ nh chính các ngày từ Thứ 2 đến
Thứ 6 hàng tuần (trừ ny nghỉ, ngày Lễ, Tết theo quy định).
1.2. Địa điểm thực hiện: UBND cấp huyện tỉnh Thanh Hóa.
1.3. Tnh tự thực hiện:
- Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày ban hành Quyết định giải thể thƣ
viện, quan, tổ chức thành lập thƣ viện phải gửi thông báo đến Ủy ban nhân
n cấp huyện nơi thƣ viện đặt trụ sở.
- Trong thi hạn 15 ngày, kể từ ngày nhn đủ hồ thông báo hợp lệ, Ủy
ban nhân dân cp huyện phải trả lời bằng văn bản; trƣờng hợp không đồng ý
phải u do. Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày tiếp nhận thông báo, Ủy
ban nhân dân cấp huyện trách nhiệm gửi văn bản yêu cầu quan, tchức,
cá nhân bổ sung hoặc điều chỉnh hồ sơ.
2. Cách thức thực hiện: Trực tuyến qua Hệ thống phần mềm quản lý văn
bản và h công việc (TD office); trực tiếp hoặc qua dịch vụ bƣu chính công
ích.
3. Thành phần, số lƣợng hồ sơ:
3.1. Thành phần hồ sơ bao gồm:
- Bản sao quyết định của cơ quan thẩm quyền hoặc văn bản thông báo
giải thể hoạt động thƣ viện theo quy định của Bộ trƣởng Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch;
3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
4. Thời gian giải quyết:
Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ thông báo hợp lệ.
Thời hạn thông báo: Trƣớc 30 ngày, tính đến ngày thƣ viện thực hiện việc
giải thể.
5. Đối tƣợng thực hiện thủ tục hành chính: Cơ quan, tổ chức thành lập
thƣ viện.
6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp huyện.
- quan trực tiếp thực hiện: Phòng Văn hóa - Thông tin; Văn phòng
UBND cấp huyện.
- Cơ quan phối hợp: Không quy định.
7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: n bản trả lời.
8. Phí, lphí: Không quy định.
9. Mẫu đơn, mẫu tờ khai:
344
- Thông báo giải thể thƣ viện (theo Mẫu M03 quy định tại khoản 5 Điều 3
Thông tƣ số 01/2020/TT-BVHTTDL ngày 22 tháng 5 năm 2020 của B trƣởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Luật T viện số 46/2019/QH14 ngày 21 tháng 11 năm 2019;
- Nghđịnh số 93/2020/NĐCP ny 18/8/2020 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật Thƣ viện;
- Thông số 01/2020/TTBVHTTDL ngày 22/5/2020 của B trƣởng B
Văn hóa, Thể thao Du lịch Quy định các mẫu văn bản thông báo thành lập,
sáp nhập, hợp nhất, chia tách, giải thể, chấm dứt hoạt động t viện;
- Thông số 13/2023/TT-BVHTTDL ngày 30/10/2023 của Bộ trƣởng
Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch sửa đổi, bsung quy định liên quan đến giấy
tờ công dân tại một số Thông do Bộ trƣởng Bộ Văn hoá, Thể thao Du lịch
ban hành.
(Có Mẫu đơn, mẫu tờ khai kèm theo)
345
Mẫu M03
QUAN CH QUẢN
(nếu có)
……………..
2
……………..
Số: ………/TB-TV
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
… …, ngày… … tháng…… năm
THÔNG BÁO
Về việc giải thể
2
/chấm dứt hoạt động của thƣ viện
3
Kính gửi: ………………
4
………………..………….
……………..
5
................... ...................trân trọng thông báo:
Tên thƣ viện (viết chữ in hoa): .......................................................
Địa ch: .........................................................................................
(ghi rõ: số nhà; thôn/làng/ấp/bản/buôn/bon/phum/sóc/tổ n phố/khu phố/khối ph
tương đương; xã/pờng/thtrấn; quận/huyện/thị /thành phthuộc tỉnh/thành
phố thuộc thành phố trc thuộc trung ương;
tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương)
Hoạt động từ ngày….. tháng.….. năm..... theo Quyết định số ......................
6
/
Thông báo hoạt động thƣ viện ngày…………và Văn bản trả lời số…………….
7
ngày. tháng…. năm…… của...................................sẽ chấm dt hoạt động từ
ngày…tháng…… năm…..
Lý do chấm dứt hoạt động:.........................................................................
Hồ sơ kèm theo:
1. Quyết định/Thông báo thành lập thƣ viện.
2. Quyết định giải thể thƣ viện (đối với thƣ viện công lập);
3. Phƣơng án bảo toàn tài nguyên thông tin thƣ viện theo phƣơng án đƣợc
quan có thẩm quyền phê duyệt
6
/Hồ sơ chuyển giao tài nguyên thông tin
7
.
Theo quy định của Luật Thƣ viện, ............
5
...................trân trọng thông báo./.
CƠ QUAN THÀNH LẬP THƢ VIỆN/
NGƢỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA
THƢ VIỆN
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu )
3
Áp dụng đối với các trƣờng hợp tự chấm dứt hoạt động của tviện cộng đồng, thƣ viện tƣ nhân
phục vụ cộng đồng, thƣ viện của tổ chức, nhân nƣớc ngoài phục vụ ngƣời Việt Nam; chấm dứt
hoạt động của thƣ viện của tổ chức kc.
4
quan có thẩm quyền tiếp nhận thông báo quy định tại Điều 23 Luật Thƣ viện.
5
quan, tổ chức, cá nhân thành lập thƣ viện.
6
Đối với thƣ viện của cơ quan, đơn vị, tổ chức, cơ sở giáo dục.
7
Đối với thƣ viện cộng đồng, thƣ viện nhân phục vụ cộng đồng, thƣ viện của tổ chức, cá nhân
nƣớc ngoàiphục vụ ngƣời Việt Nam
1
Tên cơ quan, tổ chức thành lập thƣ viện; cơ sở giáo dc có thƣ viện
2
Áp dụng đối với các trƣờng hợp giải thể thƣ viện công lập.
Thủ tục 45: Xét tặng danh hiệu “Gia đình văn hóa”
1. Trình tự thực hiện:
1.1. Thời gian thực hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ Thứ 2 đến
Thứ 6 hàng tuần (trừ ngày nghỉ, ngày L, Tết theo quy định).
1.2. Địa điểm thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Thanh Hóa.
1.3. Tnh tự thực hiện
- c 1: Trƣởng thôn, Tổ trƣởng tổ dân phố chủ trì, phối hợp với
Trƣởng ban Ban Công tác Mặt trận, các tổ chc đoàn thể cùng cấp tổ chức hp,
đánh giá mức độ đạt các tiêu chuẩn của từng hộ gia đình trong phạm vi quản lý.
- Bước 2: Trƣởng thôn, Tổ trƣởng tổ n phố tổng hp danhch các hộ
gia đình đủ điều kiện đề nghị t tặng và thông báo công khai trên bảng tin công
cộng hoặc các hình thức khác (nếu có) để lấy ý kiến ngƣời dân trong thi hạn 10
ngày.
- Bước 3: Hết thời hạn lấy ý kiến, lập hồ theo quy định tại khoản 1
Điều 7 Nghị định s86/2023/NĐ-CP, trình Chtịch Ủy ban nhân dân cấp
quyết định.
- Bước 4: Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận đ hồ sơ theo quy định,
Chtịch Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định tặng danh hiệu Gia đình văn hóa
(Mẫu số 10 của Phụ lục IV kèm theo Nghị định s 86/2023/NĐ-CP).
2. Cách thức thực hiện: Nộp trực tiếp hoặc qua bƣu chính.
3. Thành phần, số lƣợng hồ sơ:
3.1. Thành phần hồ sơ:
Trƣởng thôn, Tổ trƣởng tổ dân phố lập hồ sơ bao gồm:
(1) Văn bản đề nghị xét tặng danh hiệu “Gia đình văn hóa”.
(2) Bảng tng hợp danh sách hộ gia đình đạt tiêu chuẩn kết quả lấy ý
kiến ngƣời dân.
(3) Biên bản họp bìnht danh hiệu “Gia đình văn hóa”.
3.2. Sng hồ sơ: 02 bộ.
4. Thời hạn giải quyết: 10 ngày kể từ ngày nhận đủ h sơ theo quy định.
5. Đối tƣợng thực hiện TTHC: Trƣởng thôn, Tổ trƣởng tổ dân ph.
6. Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Cơ quan trực tiếp thực hin TTHC: Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Cơ quan phối hợp thực hiện TTHC: Không quy định.
7. Kết quả thực hiện TTHC: Quyết định tặng danh hiệu “Gia đình n
a”.
347
8. Phí, lệ phí: Không quy định.
9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
- Văn bản đề nghị xét tặng danh hiệuGia đình văn hóa(theo Mẫu số 01
tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số 86/2023/NĐ-CP ny 07 tháng
12 năm 2023 của Chính phủ).
- Bảng tổng hợp danh sách hộ gia đình đạt tiêu chuẩn kết quả lấy ý
kiến ngƣời dân (theo Mẫu số 02 tại Phụ lục IV ban nh kèm theo Nghị định số
86/2023/NĐ-CP ngày 07 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ).
- Biên bn họp bình xét danh hiệu Gia đình văn hóa” (theo Mẫu s 03 tại
Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số 86/2023/NĐ-CP ngày 07 tháng 12
năm 2023 của Chính phủ).
10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: (Điều 3 Quyết định số
61/2024/QĐ-UBND ngày 26/9/2024 của UBND tỉnh Thanh Hóa).
1. Chi tiết tiêu chuẩn t tặng danh hiệu Gia đình văn hóa”: Thực hiện
theo quy định tại Phụ lục I kèm theo Quy định chi tiết tiêu chuẩn việc xét
tặng danh hiệu Gia đình văn hóa”, “Thôn, tổ dân phố văn hóa”, Xã, phƣờng,
th trấn tiêu biểu” trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
2. Việc xét tặng danh hiệu “Gia đình văn hóa”
a) Số điểm tối đa làm n cứ để xét tặng danh hiệu “Gia đình văn hoá” là
100 điểm.
b) Việc xét tặng danh hiệu “Gia đình văn hóa” đƣợc áp dụng nhƣ sau:
- Hộ gia đình tại xã, phƣng, thị trấn thuộc các huyện, thị xã, thành phố
thuộc khu vực đồng bằng, ven biển: Đạt từ 90 điểm trở lên.
- Hộ gia đình tại xã, thị trấn tại các huyện thuộc khu vực miền núi; hộ gia
đình tại các xã, thị trấn khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền
i theo quy định ca Chính phủ: Đạt từ 85 điểm trở lên.
- Hộ gia đình tại xã, thị trấn khu vực II, III thuộc vùng đồng bào dân tộc
thiểu số miền núi, các đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven bin hải
đảo hoặc hộ ngo, hộ cận nghèo theo quy định của Chính phủ: Đạt từ 80 điểm
trở lên.
11. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định s 86/2023/-CP ngày 07 tng 12 năm 2023 ca Chính
ph quy định khung tiêu chuẩn trình tự, thủ tục, hồ xét tặng danh hiệu
“Gia đình văn hóa”, Thôn, t dân phố văn hóa”, Xã, phƣờng, thị trấn tiêu
biểu”.
- Quyết định số 61/2024/QĐ-UBND ngày 26/9/2024 của UBND tỉnh
Thanh Hóa về việc ban hành Quy định chi tiết tiêu chuẩn việc xét tặng danh
hiệu “Gia đình văn hóa”, Thôn, tổ dân phố văn hóa”, , phƣờng, thị trấn tiêu
biểu” trên địa bàn tnh Thanh Hóa./.
348
(Có mẫu đơn, tờ khai kèm theo)
349
Mẫu số 01
ỦY BAN NHÂN DÂN
XÃ/PHƢỜNG/THỊ TRẤN …(4)…..
THÔN, TỔ DÂN PHỐ …(3)..
___________
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________________________________
……….(1)., ngày …. tháng …. năm ……
ĐỀ NGHỊ
Xét tặng danh hiệu “Gia đình văn hóa” năm(2)
____________
Kính gửi: Ch tịch Ủy ban nhân dân /phƣờng/thị trấn …(4)…
n cứ Luật Thi đua, khen thƣởng ngày 15 tháng 6 năm 2022;
n cứ Nghị định số ... /2023/NĐ-CP ngày ... tháng ... năm 2023 của Chính
ph quy định về khung tiêu chuẩn việc xét tặng danh hiệu “Gia đình văn
a”, “Thôn, tổ dân phố n hóa”, “Xã, phƣờng, th trấn tiêu biểu”;
n cứ Quyết định s /QĐ-UBND ngày ... tháng ... năm 20 của Ủy ban
nhân dân tỉnh …(5)quy đnh chi tiết tiêu chuẩn xét tặng danh hiệu Gia đình
n hóa”, “Thôn, tổ dân phố n hóa”, “Xã, phƣờng, thị trấn tiêu biểu” trên địa
n tỉnh/thành phố…(5)……;
n cứ Biên bản họp bình xét danh hiệu Gia đình văn hóa” của thôn, tổ dân
ph…..(3)…., Trƣởng thôn/Tổ tởng Tổ dân phố ….(3)… đề nghị Chủ tch Ủy
ban nhân dân xã/phƣờng/thị trấn ……(4)……….. tặng danh hiệu Gia đình văn
a” cho các hộ gia đình có tên sau đây:
STT
n hộ gia đình
Địa ch
Kính đề nghị Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã/phƣờng/thị trấn ….(4)…….. xem xét
quyết định.
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ NGƢỜI KÝ
(Ký, ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1) Đa danh nơi đơn vị trình khen đóng trụ sở chính.
(2) Năm đề nghị tặng danh hiệu “Gia đình văn hóa”.
(3) Tên tn/tổ dân phố.
(4) Tên/phƣờng/thị trấn xét.
(5) Tên tnh/thành phố trực thuc trung ƣơng.
350
Mẫu số 02
ỦY BAN NHÂN DÂN
XÃ/PHƢỜNG/THỊ TRẤN
…(4)..
THÔN, TỔ DÂN PHỐ …(3)..
____________
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________________
….(1)…., ngày …. tháng …. năm
BẢNG TỔNG HỢP DANH SÁCH
Hộ gia đình xét tặng danh hiệu “Gia đình văn hóa” năm …(2)...
và kết quả lấy ý kiến ngƣời dân tại thôn/tổ dân phố ….(3)…..
n cứ Nghị định số ... /2023/NĐ-CP ngày ... tháng ... năm 2023 của Chính
ph quy định về khung tiêu chuẩn việc xét tặng danh hiệu “Gia đình văn
a”, “Thôn, tổ dân phố văn hóa”, “Xã, phƣờng, thị trấn tiêu biểu”;
n cứ Quyết định s /QĐ-UBND ngày ... tháng ... năm 20 của Ủy ban
nhân dân tỉnh …(5)quy đnh chi tiết tiêu chuẩn xét tặng danh hiệu Gia đình
n hóa”, “Thôn, tổ dân phố n hóa”, “Xã, phƣờng, thị trấn tiêu biểu” trên địa
n tỉnh/thành phố…(5)……;
n cứ Biên bản họp bình xét danh hiệu Gia đình văn hóa” của thôn, tổ dân
ph…..(3)…., Trƣởng thôn/T trƣởng Tổ n phố ….(3)…… đã đăng tải Danh
sách hộ gia đình đề nghị xét tặng danh hiệu “Gia đình văn hóa” năm …(2).
STT
n hộ gia đình
Địa ch
Sau thời gian đăng tải công khai tại bảng tin của thôn/tổ dân phố …(3)….
Có …(6)... ý kiến ca ngƣời dân về Danh sách nêu trên (nêu rõ ý kiến - nếu có).
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ NGƢỜI KÝ
(Ký, ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1) Đa danh nơi đơn vị trình khen đóng trụ sở chính.
(2) Năm đề nghị tặng danh hiệu “Gia đình văn hóa”.
(3) Tên tn/tổ dân phố.
(4) Tên/phƣờng/thị trấn.
(5) Tên tnh/thành phố trực thuc trung ƣơng.
(6) Số lƣợng ý kiến ngƣi dân.
351
Mẫu số 03
ỦY BAN NHÂN DÂN
XÃ/PHƢỜNG/THỊ TRẤN
…(4)..
THÔN, TỔ DÂN PHỐ …(3)..
___________
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________________________________
….(1)…., ngày …. tháng …. năm
BIÊN BẢN HỌP
Thôn/Tổ dân phố …(3)… bình xét, đề nghị tặng danh hiệu
“Gia đình văn hóa” - Năm (2) ...
_____________
Thời gian: ………… giờ ………. phút, ngày .... tháng .... năm …………
Địa điểm: …………(5)……………………………………………………
Thôn/Tdân phố ….(3)…. tiến hành họp nh xét, đnghị tặng danh hiệu Gia
đình văn hóa năm …(2)….
Chủ trì cuộc họp: …………………………………………………………
Thƣ ký cuộc họp: ……………………………………………………………
c thành viên tham dự (vắng …….), gồm:
1. ………………………………… Chức vụ:…………………………….,
2. ………………………………… Chức vụ:…………………………….,
3. ………………………………… Chức vụ:……………………………..
Sau khi nghe Trƣởng thôn/T tởng Tổ dân ph ….(3)…… phổ biến tiêu
chuẩn, điều kiện và tóm tắt thành tích của hộ gia đình đủ điều kiện t tặng danh
hiệu “Gia đình văn hóa” năm …(2); các thành viên tham dự họp thảo luận, biểu
quyết.
Kết quả: % thành viên dự họp nhất trí đề nghị Trƣởng thôn/Tổ trƣởng Tổ dân
ph …(3)… trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân /phƣờng/thị trấn …(4) ban hành
Quyết định tặng danh hiệu Gia đình văn hóa” năm ...(2) cho các hộ gia đình
tên sau:
STT
n hộ gia đình
Địa ch
Cuộc họp kết thúc vào hồi ………gi ....phút, ngày ... tháng .... năm…
THƢ KÝ
(Ký, ghi rõ họ tên)
CHỦ TRÌ
(Ký, ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1) Địa danh nơi đơn vị trình khen đóng trụ sở chính.
(2) Năm đề nghị tặng danh hiệuGia đình văn hóa”.
(3) Tên thôn/tổ dân phố.
(4) Tên xã/phƣờng/thị trấn.
(5) Địa điểm diễn ra cuộc họp.
352
Phụ lục I
CHI TIẾT TIÊU CHUẨN XÉT TẶNG DANH HIỆU "GIA ĐÌNH VĂN HÓA"
(Kèm theo Quyết định s: 61/2024/QĐ-UBND ngày 26/9/2024 của UBND tỉnh
Thanh Hóa)
n tiêu
chuẩn
Khung tiêu
chuẩn
Chi tiết tiêu chuẩn xét tặng Số điểm
I. Gƣơng
mẫu chấp
hành tốt
chủ
trƣơng
của Đng,
cnh
sách, pháp
luật của
Nhà nƣớc,
gồm: 35
điểm.
1. Các thành
viên trong gia
đình chấp hành
tốt chủ trƣơng
của Đảng và quy
định của pháp
luật
a) Các thành viên trong gia đình chấp
nh tốt chủ trƣơng ca Đảng và quy
định của pháp luật.
5
b) Chấp hành ơng ƣớc, quy ƣớc của
cộng đồng
5
c) Treo Quốc ktrong những ngày lễ, sự
kiện chính trị của đất ớc theo quy định
3
2. Thực hiện nếp
sống n minh
trong việc cƣới,
việc tang l
hội theo quy
định
a) Thực hiện nếp sống văn minh trong
việc cƣới, việc tang và lễ hội theo quy
định của Chính phủ, Bộ Văn hóa, Thể
thao Du lịch, UBND tỉnh Thanh Hóa;
phù hợp với phong tục, tập quán tại địa
phƣơng, đảm bảo an toàn, tiết kiệm
n minh.
5
b) Các thành viên trong gia đình nếp
sống lành mạnh, văn minh, ứng xử
n hóa trong gia đình, cộng đồng
hội, tích cc tham gia tuyên truyền, vận
động Nhân dân nơi tthực hiện nếp
sống văn hóa tại địa phƣơng.
5
3. Bảo đảm thực
hiện an ninh trật
tự, phòng cháy,
chữa cháy
a) Không vi phạm pp luật về an ninh
trật tự, an toàn giao thông.
4
- Không vi phạm pháp luật về an ninh
trt tự, an toàn giao thông, thực hiện tốt
văn hóa giao thông.
2
- Không lấn chiếm lòng đường, hè phố. 2
b) Không vi phạm quy định về phòng,
chống cháy nổ.
2
c) Tích cực tham gia các mô hình Khu
n an toàn về an ninh trật tự
phòng cháy chữa cháy do địa phƣơng
phát động nhƣ: mô hình Camera an ninh,
“Ánh sáng an ninh”, Tổ liên gia an toàn
về phòng cháy, chữa cháy”…
2
353
n tiêu
chuẩn
Khung tiêu
chuẩn
Chi tiết tiêu chuẩn xét tặng Số điểm
4. Bảo đảm các
quy định về độ
ồn, không làm
ảnh ởng đến
cộng đồng theo
quy định của
pháp luật về môi
trƣờng
a) Các thành viên trong gia đình không vi
phạm quy định về tiếng ồn, âm thanh
đảm bảo không vƣợt quá độ ồn cho phép
theo Quy chuẩn Việt Nam
26:2010/BTNMT đƣợc ban hành kèm
theo Thông số
39/2010/TT-BTNMT ngày 16/12/2010
của Bộ Tài nguyên và Môi trƣờng.
2
b) Các thành viên trong gia đình không
hoạt động sử dụng âm thanh gây ồn
ào, bức xúc trong Nhân n bị phản
ánh; tôn trọng sự yên tĩnh của cộng đồng
n cƣ nơi cƣ trú.
2
II. Tích
cực tham
gia các
phong trào
thi đua lao
động, sn
xuất, học
tập, bảo v
an ninh,
trật tự, an
toàn
hội của địa
phƣơng,
gồm: 37
điểm.
1. Tham gia các
hoạt động nhằm
bảo v di tích
lịch sử - văn
a, danh lam
thắng cảnh, cảnh
quan thiên nhiên
môi tờng
của địa phƣơng
a) Tham gia các hoạt động nhằm bảo vệ
di ch lịch s, văn hóa, danh lam thắng
cảnh, cảnh quan thiên nhiên… của địa
phƣơng.
2
b) Giữ gìn vsinh môi trƣờng, tham gia
tổng dọn vệ sinh do tn, bản, khu phố
phát động; đ c chất thải đúng giờ,
đúng nơi quy định; tích cực tham gia
trồng hoa, cây xanh, cây cảnh xung
quanh nhà và nơi cƣ trú.
2
2. Tham gia các
phong trào t
thiện, nhân đạo;
đền ơn đáp
nghĩa; khuyến
học khuyến tài
xây dựng gia
đình học tập
a) Tham gia các phong trào từ thiện, nhân
đạo, đền ơn đáp nghĩa, nời nghèo,
khuyến học khuyến tài
2
b) Tham gia xây dựng các mô hình “Gia
đình học tập”, “Dòng họ học tp”, "Đơn
vị học tập" tại địa phƣơng.
2
3. Tham gia sinh
hoạt cộng đồng
ở nơi cƣ trú
a) Tham gia các hot động cộng đồng
i trú, nhƣ: Lễ hội, hội họp, tổ chc
ngày đại đoàn kết toàn dân tộc…
2
b) thành viên trong gia đình thƣờng
xuyên tham gia hoạt động văn hóa, văn
nghệ, luyện tập thể dục thể thao.
2
a) Tích cực tham gia các chƣơng trình, kế
hoạch phát triển kinh tế, văn hóa - hội,
sản xuất, kinh doanh giỏi ch cực
tham gia các phong trào thi đua "C nƣớc
chung sc xây
dựng nông thôn mới" gắn
5
354
n tiêu
chuẩn
Khung tiêu
chuẩn
Chi tiết tiêu chuẩn xét tặng Số điểm
4. Tích cực tham
gia các phong
trào phát triển
kinh tế, văn hóa
- hội do địa
phƣơng tổ chức
với Cuộc vận động "Toàn dân đoàn kết
xây dựng nông thôn mới, đô thị văn
minh"…
b) Tích cực tham gia các mô hình khu
n cƣ sáng - xanh - sạch - đẹp - an
toàn”, khu dân “tự quản về an toàn
thực phẩm”, khu dân tự quản về môi
trƣờng”; xây dựng tuyến đƣờng thanh
niên kiểu mẫu con đƣờng bích họa”, vận
động xây dựng gia đình 5 không, 3
sạch”…
2
c) Gia đình có phƣơng tiện nghe, nhìn
thƣờng xuyên đƣợc tiếp cận thông tin
kinh tế, văn hóa - hội.
2
d) Các thành viên trong gia đình tham gia
bảo hiểm y tế đƣợc chăm sóc sức
khe.
2
5. Ngƣời trong
độ tuổi khả
ng lao động
tích cực làm việc
có thu nhập
chính đáng
a) 100% thành vn trong gia đình trong
độ tuổi khả năng lao động, tích cực
làm việc và có thu
nhập chính đáng.
5
b) Kinh tế gia đình n định phát triển
từ nguồn thu nhập chính đáng.
2
6. Trẻ em trong
độ tuổi đi học
đƣợc đến trƣờng
a) 100% trẻ em trong độ tuổi đi học đƣợc
đến trƣờng (phổ cập giáo dục mầm non
giáo dục tiểu học).
5
b) Duy trì đạt chuẩn ph cập giáo dục
Trung học cơ sở trở lên.
2
III. Gia
đình no
ấm, tiến
bộ, hạnh
phúc, văn
minh;
thƣờng
xuyên gắn
bó, đoàn
kết, tƣơng
trợ, giúp
đỡ trong
cộng đồng,
1. Thực hiện tốt
Bộ tiêu chí ứng
xử trong gia
đình
a) Thực hiện tốt tu chí ứng xử chung:
Tôn trng, bình đẳng, yêu thƣơng, chia
sẻ.
2
b) Thực hiện tốt tiêu chí ứng xử của vợ,
chồng: Chung thy, nghĩanh
2
c)
Thực hiện tốt tiêu
c
ứng xử của cha
mẹ với con, ông bà với cháu: Gƣơng
mẫu, yêu thƣơng
2
d) Thực hiện tốt tiêu chí ng xử của con
với cha mẹ, cháu với ông bà: Hiếu thảo,
lễ pp
2
e) Thực hin tốt tiêu chí ứng xử của anh,
chị, em: Hòa thuận, chia sẻ
2
355
n tiêu
chuẩn
Khung tiêu
chuẩn
Chi tiết tiêu chuẩn xét tặng Số điểm
gồm: 28
điểm.
2. Thực hiện tốt
chính sách dân
số, hôn nhân
gia đình
a) Hôn nhân tự nguyện, tiến bộ, một vợ
một chồng, nh đẳng, hòa thuận, thủy
chung.
2
b) Thực hin tốt chính sách dân số.
2
3. Thực hiện tốt
các mục tiêu về
bình đng giới,
phòng, chống
bạo lực gia
đình/bạo lực trên
sở giới
a) Thực hin tốt các mục tiêu về bình
đẳng giới, bạo lực
trên cơ sở giới
2
b) Thực hiện tốt các mục tiêu về phòng,
chống bạo lực gia đình
2
4. Hộ gia đình
có nhà tiêu, nhà
tắm, thiết bị
chứa nƣớc/các
loại hình tƣơng
tự hợp vệ sinh
a) Sử dụng nƣớc sạch, c hợp vệ sinh. 2
b) công trình phụ (ntắm, nhà tiêu,
thiết bị chứa ớc) hợp v sinh.
2
c) Không vi phạm các quy định về vệ
sinh an toàn thực phẩm, phòng chống
dịch bệnh
2
5. Tƣơng trợ,
giúp đỡ mọi
ngƣời trong
cộng đồng khi
khó khăn, hoạn
nạn
a) hoạt động thiết thực tham gia đóng
p, ủng hộ, ơng trợ, giúp đgia đình
nghèo, khó khăn, bị thiên tai, tơng,
bệnh binh, gia đình chính sách, ngƣời già
đơn, trẻ em mồ côi, ngƣời tàn tật
những ngƣời bất hạnh trong cuộc sống
2
b) Gia đình thành viên tham gia công
tác tuyên truyền, vận động các tầng lớp
Nhân dân tƣơng trợ, giúp đỡ mọi ngƣời
trong cộng đồng khi khó khăn, hoạn nạn.
2
Tổng cộng số đim đạt đƣợc 100

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 4064/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 công bố TTHC lĩnh vực Văn hóa, Thể thao và Du lịch

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 2400/QĐ-UBND

Văn bản liên quan Quyết định 4064/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 4470/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về bãi bỏ Quyết định 68/2009/QĐ-UBND ngày 21/9/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 30/2009/QĐ-UBND ngày 14/5/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo tỉnh Bình Dương

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×