• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 4487/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 phương án đơn giản hóa TTHC lĩnh vực Văn hóa, Thể thao và Du lịch

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 13/11/2024 11:34 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 4487/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Thi
Trích yếu: Về việc phê duyệt phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong lĩnh vực Văn hóa, Thể thao và Du lịch thuộc phạm vi, chức năng quản lý Nhà nước của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
12/11/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Văn hóa-Thể thao-Du lịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 4487/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 4487/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 4487/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN N
TNH THANH HÓA
S: /QĐ-UBND
CỘNG A HỘI CHNGA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh pc
Thanh Hóa, ngày tháng năm 2024
QUYT ĐỊNH
V vic phê duyt phương án đơn giản hóa th tc hành chính ni bộ
trong lĩnh vực Văn hóa, Th thao và Du lịch thuc phm vi, chức năng
qun lý nhà nước ca y ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
CH TỊCH Y BAN NHÂNN TỈNH THANH HÓA
n cứ Luật T chức chính quyền đa phương ny 19 tháng 6 năm 2015;
Luật sửa đổi, bổ sung mt s điều của Luật T chc chính phvà Luật T chức
chính quyền đa phương ny 22 tháng 11 năm 2019;
n cQuyết định s 1085/-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2022 của Th
ớng Chính phban hành Kế hoch soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính
ni b trong h thống hành chính n nước giai đon 2022 - 2025;
n cQuyết đnh số 3611/-UBND ngày 26 tháng 10 năm 2022 của
Ch tịch UBND tỉnh Thanh Hóa ban hành Kế hoch soát, đơn gin hóa thtục
hành chính ni b trong h thng hành chính nhà nước trên địa n tỉnh Thanh
Hóa, giai đon 2022 - 2025;
n c Quyết định s 4064/QĐ-UBND ngày 11/10/2024 ca Ch tịch
UBND tỉnh v việc công b thủ tục hành chính ni b trong h thng hành chính
n nước lĩnh vực n hóa, Th thao Du lịch thuộc phạm vi, chức năng quản
ca UBND tỉnh Thanh a;
Theo đề nghca Giám đc Sở Văn hóa, Th thao và Du lịch tại Tờ trình
số 5699/TTr-SVHTTDL ngày 07 tháng 11 năm 2024.
QUYT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt phương án đơn gin hóa 29 thtục hành chính nội b
trong lĩnh vực Văn hóa, Th thao và Du lch thuc phm vi, chức năng quản lý
nhà ớc ca y ban nn dân tnh Thanh Hóa ( Phụ lục đính m).
Điều 2. Giao Sở Văn hóa, Thể thao và Du lch dự thảo Báo cáo kết quả rà
soát, đánh giá thủ tc nh chính ni bca UBND tỉnh kèm theo Phương án đơn
giản hóa đã được thông qua tại Quyết đnh y, trình Chủ tch UBND tỉnh xem
xét, phê duyệt gửi B Văn hóa, Thể thao Du lch.
4487
12 11
Điều 3. Quyết đnh này có hic lc thinh k từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đc SVăn hóa, Th thao
và Du lch; Th tởng các cơ quan, đơn v và các tổ chức, cá nn có liên quan
chu trách nhim thi hành Quyết đnh này./.
Nơi nhận:
- Như Điu 3 ;
- Cục KSTTHC - VPCP (đtheo dõi);
- Bộ n hóa, Th thao và Du lch b/c);
- Bộ Nội vụ (để b/c);
- Chủ tch UBND tỉnh b/c);
- Lưu: VT, KSTTHCNC.
KT. CH TỊCH
PHÓ CH TỊCH
Nguyn Văn Thi
Ph lục
PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HÓA TH TC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
LĨNH VỰC VĂN HÓA, THTHAO VÀ DU LỊCH
(kèm theo Quyết đnh số /QĐ-UBND ny tháng năm 2024
ca Ch tịch y ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
Thủ tục 1: Thông báo thành lp thư viện chuyên ngành cp tỉnh, thư
viện đi hc là thư viện ng lập; thư viện cấp huyện.
Thủ tục 2: Thông báo sáp nhp, hp nht, chia, tách thư viện chuyên
ngành cp tỉnh, thư viện đi hc thư viện công lập; thư viện cấp huyện.
Thủ tục 3: Thông báo gii th thư vin chuyên ngành cp tỉnh, thư
viện đi hc là thư viện ng lập; thư viện cấp huyện.
Thủ tục 4: Thông báo thành lp thư viện cp xã; thư viện cơ sgiáo
dc mm non, cơ sgiáo dc ph thông, cơ s giáo dục ngh nghiệp và cơ s
giáo dục khác thư viện công lp.
Thủ tục 5: Thông báo sáp nhp, hp nht, chia, tách thư viện cấp xã;
thư viện cơ s giáo dc mm non, cơ s giáo dc ph thông, s giáo dc
ngh nghiệpcơ s giáo dc khác thư viện công lp.
Thủ tục 6: Thông báo giải th thư viện cp xã; thư viện cơ s giáo dc
mm non, cơ s giáo dục ph thông, cơ s giáo dục ngh nghiệp cơ sgiáo
dc khác là thư viện ng lập.
1. Ni dung đơn gin hóa của th tc 1 đến th tc 6: Đ nghị bãi btoàn
b06 thủ tục hành chính ni bộ y.
Lý do: Theo quy đnh tại Điu 23 Lut Thư vin m 2019 thì trong thi
hn 30 ngày k từ ngày ban hành quyết đnh thành lp, sáp nhập, chia, ch, giải
thể, chm dứt hoạt đng thư viện thì cơ quan, tổ chức phải thông báo cho UBND
cp tỉnh, UBND cp huyện nơi đt trụ s. H sơ ca th tc y là bn sao Quyết
đnh hoặc n bn thông báo thảnh lập, sáp nhp, hợp nhất, chia, ch, gii th
hot động t vin (đây chính là kết qu ca th tc thành lp sáp nhập, chia, tách,
giải thể thư vin). Bản cht, mc tiêu ca thtụcy ch có nh cht thông báo
cho đa phương nơi thư vin đt tr s biết.
N vậy, vic thực hin th tục Thông báo thành lập, sáp nhập, hợp nhất,
chia, tách, gii thể thư vin có th thay thế bằng vic cơ quan thm quyền ngay
khi ban nh quyết đnh thành lập, sáp nhập, hợp nhất, chia,ch, gii thể thư viện
s đồng thời gi cho UBND cp tỉnh/ UBND cp huyện nơi t vin đặt tr s
được biết (tức bsung vào nơi nhận ca Quyết đnh thành lp). Quy đnh này sẽ
thuận tin hơn, gim được thời gian, công sc, gim chi phí cho cơ quan, tổ chc
mà vn đm bảo được mục tiêu quản lý nhà nước.
2. Kiến nghị thực thi
Kiến ngh bãi b Điu 23, Luật Thư vin năm 2019, đồng thời, b sung
quy đnh tại khoản 1 Điều 19 Lut Thư vin như sau: 1. Đối với thư vin là đơn
v s nghip công lập, thm quyền, trình tự, thtục thành lập thư vin thực hin
theo quy định ca pháp luật vđơn vị snghip công lp. Quyết đnh thành lập,
sáp nhập, hợp nhất, chia, ch, gii ththư vin công lập phi được gửi đến UBND
cp tỉnh/UBND cp huyện nơi có tr sđt trên đa bàn.
3. Lợi ích phương án đơn gin hóa
Thủ tục 1: Thông báo thành lập thư vin chuyên ngành cấp tỉnh, thư vin
đại hc thư viện công lập; thư viện cấp huyện.
- Chi phí tuân th TTHC trước khi đơn gin hóa: 4.800.000 đng/năm.
- Chi phí tuân th TTHC sau khi đơn gin hóa: 0 đồng.
- Chi phí tiết kim: 4.800.000 đồng/năm.
- Tỷ lcắt gim chi phí: 100%.
Thủ tục 2: Thông báo sáp nhp, hp nhất, chia, tách thư viện chuyên ngành
ở cp tỉnh, thư viện đi hc là thư vin công lập; thư viện cp huyện.
- Chi phí tuân th TTHC trước khi đơn gin hóa: 4.800.000 đồng/năm.
- Chi phí tuân th TTHC sau khi đơn gin hóa: 0 đồng.
- Chi phí tiết kim: 4.800.000 đồng/năm.
- Tỷ lcắt gim chi phí: 100%.
Thủ tục 3: Thông báo gii th thư viện chuyên ngành cp tỉnh, thư viện
đại hc thư viện công lập; thư viện cp huyện.
- Chi phí tuân th TTHC trước khi đơn gin hóa: 4.800.000 đng/năm.
- Chi phí tuân th TTHC sau khi đơn gin hóa: 0 đồng.
- Chi phí tiết kim: 4.800.000 đồng/năm.
- Tỷ lcắt gim chi phí: 100%.
Thủ tục 4: Thông báo thành lập thư viện cấp xã; thư viện cơ sở giáo dc
mầm non, cơ sở giáo dc ph thông, sở giáo dục ngh nghiệp và sgo
dục khác thư viện công lập.
- Chi phí tuân th TTHC trước khi đơn gin hóa: 4.800.000 đng/năm.
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn gin hóa: 0 đng.
- Chi phí tiết kim: 4.800.000 đồng/năm.
- Tỷ lcắt gim chi phí: 100%.
Thủ tục 5: Thông báo sáp nhập, hợp nhất, chia, tách thư vin cấp xã; thư
viện cơ sở giáo dc mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông, cơ sở giáo dc ngh
nghiệp sở giáo dc khác thư viện công lập.
- Chi phí tuân th TTHC trước khi đơn gin hóa: 4.800.000 đng/năm.
- Chi phí tuân th TTHC sau khi đơn gin hóa: 0 đồng.
- Chi phí tiết kim: 4.800.000 đồng/năm.
- Tỷ lcắt gim chi phí: 100%.
Thủ tục 6: Thông báo gii thể thư viện cấp xã; thư vin sở giáo dục mm
non, cơ sở giáo dục phổ thông, sở giáo dục ngh nghip cơ sở giáo dục
khác thư viện công lập.
- Chi phí tuân th TTHC trước khi đơn gin hóa: 4.800.000 đng/năm.
- Chi phí tuân th TTHC sau khi đơn gin hóa: 0 đồng.
- Chi phí tiết kim: 4.800.000 đồng/năm.
- Tỷ lcắt gim chi phí: 100%.
Thủ tục 7: Xét thăng hạng chc danh ngh nghiệp Đạo diễn ngh thuật
hng I
Thủ tục 8: Xét thăng hạng chc danh ngh nghiệp Đạo diễn ngh thuật
hng II
Thủ tục 9: Xét thăng hạng chc danh ngh nghiệp Đạo diễn ngh thut
hng III
Thủ tục 10: Xét thăng hng chức danh ngh nghiệp Diễn viên hng I
Thủ tục 11: Xét thăng hng chức danh ngh nghiệp Diễn viên hng II
Thủ tục 12: Xét thăng hng chức danh ngh nghiệp Din viên hng III.
Thủ tục 13: Xét thăng hng chc danh ngh nghiệp Di sn viên hng I
Thủ tục 14: Xét thăng hng chc danh ngh nghiệp Di sn viên hng II
Thủ tục 15: Xét thăng hng chc danh nghnghiệp Di sn viên hng III.
Thủ tục 16: Xét thăng hng chức danh ngh nghiệp Phương pháp vn
hng II
Thủ tục 17: Xét thăng hng chức danh ngh nghiệp Phương pháp vn
hng III.
Thủ tục 18: Xét thăng hng chức danh ngh nghiệp Hướng dn viên
văn hóa hng II
Thủ tục 19: Xét thăng hng chc danh ngh nghiệp Hướng dn viên
văn hóa hng III
Thủ tục 20: Xét thăng hng chức danh ngh nghiệp Hun luyện vn
chính
Thủ tục 21: Xét thăng hng chức danh ngh nghiệp Hun luyn viên
Thủ tục 22: Xét thăng hng chức danh ngh nghiệp Ha sĩ hng I
Thủ tục 23: Xét thăng hng chức danh ngh nghiệp Ha sĩ hng II
Thủ tục 24: Xét thăng hng chức danh ngh nghiệp Ha s hạng III.
Thủ tục 25: Xét thăng hạng chức danh ngh nghiệp Thư viện vn
hng I
Thủ tục 26: Xét thăng hạng chức danh ngh nghiệp Thư viện vn
hng II
Thủ tục 27: Xét thăng hạng chức danh ngh nghiệp Thư viện vn
hng III.
Thủ tục 28: Xét thăng hạng chc danh ngh nghiệp viên chức từ Tuyên
truyn viên văn hóa lên Tuyên truyn viên văn hóa chính
Thủ tục 29: Xét thăng hạng chc danh ngh nghiệp vn chức tTuyên
truyn viên văn hóa trung cp lên Tuyên truyn viên văn hóa.
1. Ni dung đơn gin hóa của th tục 7 đến th tục 29
a) V thành phần, số ợng b hồ sơ:
- Đề ngh bãi b tnh phần h sơ: yếu lý lch viên chức theo quy đnh
hiện hành được lập chm nhất là 30 ngày trước thời hạn cui cùng np h sơ t
thăng hạng chức danh nghề nghip, có c nhận của cơ quan, đơn v sử dng viên
chc tại khoản 1 Điu 36 Nghị đnh s 115/2020/NĐ-CP ny 25/9/2020 ca
Chính phủ quy định về tuyển dng, s dng và quản lý viên chức.
Lý do: Trên thực tế, ni dung thông tin ca Sơ yếu lý lch viên chức
không phục v cho vic xem xét, thẩm đnh các yêu cầu, điu kiện trong xét thăng
hng chức danh ngh nghip. Do đó, vic cắt gim thành phần h sơ này sgim
thời gian và chi phí tuân thth tcnh cnh cho viên chức.
- Đề ngh quy đnh c th s lượng bộ hồ d xét thăng hạng chức danh
nghnghip.
Lý do: Ti Điều 36 Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca
Chính phủ được sửa đi bởi khon 18 Điu 1 Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP ngày
07/12/2023 ca Chính phchưa quy định s lượng bộ hồ sơ đăng ký dự xét thăng
hng chức danh nghề nghip. Do đó, đ nghị quy đnh b sung ni dung này đ
tạo điều kin thuận lợi cho viên chức, tránh tình trạng yêu cu tùy tiện về slượng
bộ hồ trong quá trình thực hiện.
b) V thời hn gii quyết: Đề nghị quy đnh đầy đ, c ththời gian thực
hiện thủ tct thăng hng chc danh nghnghip.
Lý do: Ti khoản 5 Điu 40 Ngh đnh s115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020
được b sung bởi khoản 21 Điều 1 Ngh đnh số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023
và tại Điu 42 Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP được sửa đổi, b sung ti khoản 22
Điu 1 Nghị đnh s 85/2023/NĐ-CP ca Chính ph mới quy đnh thời gian thc
hiện đi với việc thông báo kết qu bnhim xếp lương viên chc trúng tuyển,
chưa quy đnh đy đ, c ththời gian thực hiện đi với các bướcn lại trong
trình tự thực hin tổ chức xét thăng hạng. Do đó, đ đm bo đúng quy đnh đ
ngh bsung thời gian giải quyết cho từng cơ quan, từng nhim vụ c th tng
thời gian gii quyết của th tcnh chính, tránh nh trạng kéo dài thời gian, tuy
nghi mi đa phương, đơn v.
2. Kiến ngh thực thi
- Kiến ngh bãi b Điu 36 Nghị đnh s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020
ca Chính phủ quy đnh v tuyển dng, s dng và quản lý viên chức;
- B sung quy đnh đầy đ, c th v s ng b h sơ, thời gian thc hin
ca th tcnh chính ni b xét thăng hạng viên chc.
3. Lợi ích phương án đơn gin a
Thủ tục 7: Xét thăng hạng chc danh nghnghip Đạo diễn nghthuật hng I
- Chi phí tuân th TTHC trước khi đơn gin hóa: 22.480.000đng/năm.
- Chi phí tuân th TTHC sau khi đơn gin hóa: 10.870.000 đng/năm.
- Chi phí tiết kim: 11.610.000 đng/năm.
- Tỷ lcắt gim chi phí: 51,65%.
Thủ tục 8: Xét thăng hng chức danh nghề nghiệp Đạo diễn ngh thuật
hạng II
- Chi phí tuân th TTHC trước khi đơn gin hóa: 29.760.000đng/năm.
- Chi phí tuân th TTHC sau khi đơn gin hóa: 14.320.000 đng/năm.
- Chi phí tiết kim: 15.440.000 đng/năm.
- Tỷ lcắt gim chi phí: 51,88%.
Thủ tục 9: Xét thăng hng chức danh nghề nghiệp Đạo diễn ngh thuật
hạng III
- Chi phí tuân th TTHC trước khi đơn gin hóa: 30.480.000đng/năm.
- Chi phí tuân th TTHC sau khi đơn gin hóa: 15.230.000 đồng/năm.
- Chi phí tiết kim: 15.250.000 đng/năm.
- Tỷ lcắt gim chi phí: 50,03%.
Thủ tục 10: Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Diễn vn hạng I
- Chi phí tuân th TTHC trước khi đơn gin hóa: 22.480.000đng/năm.
- Chi phí tuân th TTHC sau khi đơn giản hóa: 10.870.000 đng/năm.
- Chi phí tiết kim: 11.610.000 đng/năm.
- Tỷ lcắt gim chi phí: 51,65%.
Thủ tục 11: Xét thăng hng chc danh nghề nghiệp Diễn vn hạng II
- Chi phí tuân th TTHC trước khi đơn gin hóa: 29.760.000đng/năm.
- Chi phí tuân th TTHC sau khi đơn gin hóa: 14.320.000 đng/năm.
- Chi phí tiết kim: 15.440.000 đng/năm.
- Tỷ lcắt gim chi phí: 51,88%.
Thủ tục 12: Xét thăng hng chc danh nghề nghiệp Diễn vn hạng III.
- Chi phí tuân th TTHC trước khi đơn gin hóa: 30.480.000đng/năm.
- Chi phí tuân th TTHC sau khi đơn gin hóa: 15.230.000 đng/năm.
- Chi phí tiết kim: 15.250.000 đng/năm.
- Tỷ lcắt gim chi phí: 50,03%.
Thủ tục 13: Xét thăng hng chc danh nghề nghiệp Di sn vn hạng I
- Chi phí tuân th TTHC trước khi đơn gin hóa: 22.480.000đng/năm.
- Chi phí tuân th TTHC sau khi đơn gin hóa: 10.870.000 đng/năm.
- Chi phí tiết kim: 11.610.000 đng/năm.
- Tỷ lcắt gim chi phí: 51,65%.
Thủ tục 14: Xét thăng hng chc danh nghề nghiệp Di sn vn hạng II
- Chi phí tuân th TTHC trước khi đơn gin hóa: 26.720.000 đồng/năm.
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn gin hóa: 12.340.000 đng/năm.
- Chi phí tiết kim: 14.380.000 đng/năm.
- Tỷ lcắt gim chi phí: 53,82%.
Thủ tục 15: Xét thăng hng chc danh ngh nghiệp Di sn vn hạng III.
- Chi phí tuân th TTHC trước khi đơn gin hóa: 30.480.000đng/năm.
- Chi phí tuân th TTHC sau khi đơn gin hóa: 15.230.000 đng/năm.
- Chi phí tiết kim: 15.250.000 đng/năm.
- Tỷ lcắt gim chi phí: 50,03%.
Thủ tc 16: Xét thăng hạng chức danh ngh nghiệp Phương pháp viên
hạng II
- Chi phí tuân th TTHC trước khi đơn gin hóa: 22.480.000đng/năm.
- Chi phí tuân th TTHC sau khi đơn gin hóa: 10.870.000 đng/năm.
- Chi phí tiết kim: 11.610.000 đng/năm.
- Tỷ lcắt gim chi phí: 51,65%.
Thủ tục 17: Xét thăng hạng chc danh ngh nghiệp Phương pp viên
hạng III.
- Chi phí tuân th TTHC trước khi đơn gin hóa: 29.760.000đng/năm.
- Chi phí tuân th TTHC sau khi đơn gin hóa: 14.320.000 đng/năm.
- Chi phí tiết kim: 15.440.000 đng/năm.
- Tỷ lcắt gim chi phí: 51,88%.
Thủ tục 18: Xét thăng hng chức danh ngh nghiệp Hướng dẫn viên văn
hóa hng II
- Chi phí tuân th TTHC trước khi đơn gin hóa: 22.480.000đng/năm.
- Chi phí tuân th TTHC sau khi đơn gin hóa: 10.870.000 đng/năm.
- Chi phí tiết kim: 11.610.000 đng/năm.
- Tỷ lcắt gim chi phí: 51,65%.
Thủ tục 19: Xét thăng hng chức danh ngh nghiệp Hướng dẫn viên văn
hóa hng III
- Chi phí tuân th TTHC trước khi đơn gin hóa: 30.480.000đng/năm.
- Chi phí tuân th TTHC sau khi đơn gin hóa: 15.230.000 đng/năm.
- Chi phí tiết kim: 15.250.000 đng/năm.
- Tỷ lệ ct giảm chi phí: 50,03%.
Thủ tục 20: Xét thăng hng chc danh nghề nghiệp Huấn luyện viên chính
- Chi phí tuân th TTHC trước khi đơn gin hóa: 28.240.000 đồng/năm.
- Chi phí tuân th TTHC sau khi đơn gin hóa: 13.330.000 đng/năm.
- Chi phí tiết kim: 14.910.000 đng/năm.
- Tỷ lcắt gim chi phí: 52,80%.
Thủ tục 21: Xét thăng hng chc danh nghề nghiệp Huấn luyện viên
- Chi phí tuân th TTHC trước khi đơn gin hóa: 30.480.000đng/năm.
- Chi phí tuân th TTHC sau khi đơn gin hóa: 15.230.000 đng/năm.
- Chi phí tiết kim: 15.250.000 đng/năm.
- Tỷ lcắt gim chi phí: 50,03%.
Thủ tục 22: Xét thăng hng chc danh nghề nghiệp Ha sĩ hng I
- Chi phí tuân th TTHC trước khi đơn gin hóa: 20.960.000 đồng/năm.
- Chi phí tuân th TTHC sau khi đơn gin hóa: 9.880.000 đồng/năm.
- Chi phí tiết kim: 11.080.000 đng/năm.
- Tỷ lcắt gim chi phí: 52,86%.
Thủ tục 23: Xét thăng hng chc danh nghề nghiệp Ha sĩ hạng II
- Chi phí tuân th TTHC trước khi đơn gin hóa: 22.480.000đng/năm.
- Chi phí tuân th TTHC sau khi đơn gin hóa: 10.870.000 đng/năm.
- Chi phí tiết kim: 11.610.000 đng/năm.
- Tỷ lcắt gim chi phí: 51,65%.
Thủ tục 24: Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Ha sỹ hạng III.
- Chi phí tuân th TTHC trước khi đơn gin hóa: 29.760.000đng/năm.
- Chi phí tuân th TTHC sau khi đơn gin hóa: 14.320.000 đng/năm.
- Chi phí tiết kim: 15.440.000 đng/năm.
- Tỷ lcắt gim chi phí: 51,88%.
Thủ tục 25: Xét thăng hng chc danh nghề nghiệp Thư vin viên hng I
- Chi phí tuân th TTHC trước khi đơn gin hóa: 22.480.000đng/năm.
- Chi phí tuân th TTHC sau khi đơn gin hóa: 10.870.000 đng/năm.
- Chi phí tiết kim: 11.610.000 đng/năm.
- Tỷ lệ ct giảm chi phí: 51,65%.
Thủ tục 26: Xét thăng hng chc danh nghề nghiệp Thư vin viên hng II
- Chi phí tuân th TTHC trước khi đơn gin hóa: 28.240.000 đồng/năm.
- Chi phí tuân th TTHC sau khi đơn gin hóa: 13.330.000 đng/năm.
- Chi phí tiết kim: 14.910.000 đng/năm.
- Tỷ lcắt gim chi phí: 52,80%.
Thủ tục 27: Xét thăng hạng chc danh nghề nghip Thư viện vn hạng III.
- Chi phí tuân th TTHC trước khi đơn gin hóa: 30.480.000đng/năm.
- Chi phí tuân th TTHC sau khi đơn gin hóa: 15.230.000 đng/năm.
- Chi phí tiết kim: 15.250.000 đng/năm.
- Tỷ lcắt gim chi phí: 50,03%.
Thủ tục 28: Xét thăng hng chức danh ngh nghiệp vn chc từ Tuyên
truyền vn văn hóa n Tuyên truyền vn văn hóa chính
- Chi phí tuân th TTHC trước khi đơn gin hóa: 28.240.000 đồng/năm.
- Chi phí tuân th TTHC sau khi đơn gin hóa: 13.330.000 đng/năm.
- Chi phí tiết kim: 14.910.000 đng/năm.
- Tỷ lcắt gim chi phí: 52,80%.
Thủ tục 29: Xét thăng hng chức danh ngh nghiệp vn chc từ Tuyên
truyền viên văn hóa trung cấp n Tuyên truyền vn văn hóa.
- Chi phí tuân th TTHC trước khi đơn gin hóa: 30.480.000 đồng/năm.
- Chi phí tuân th TTHC sau khi đơn gin hóa: 15.230.000 đng/năm.
- Chi phí tiết kim: 15.250.000 đng/năm.
- Tỷ lcắt gim chi phí: 50,03%./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 4487/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong lĩnh vực Văn hóa, Thể thao và Du lịch thuộc phạm vi, chức năng quản lý Nhà nước của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×