• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 4487/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 phương án đơn giản hóa TTHC lĩnh vực Văn hóa, Thể thao và Du lịch

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 13/11/2024 11:34 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 4487/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Thi
Trích yếu: Về việc phê duyệt phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong lĩnh vực Văn hóa, Thể thao và Du lịch thuộc phạm vi, chức năng quản lý Nhà nước của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
12/11/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Văn hóa-Thể thao-Du lịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 4487/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 4487/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 4487/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Thanh Hóa, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ
trong lĩnh vực Văn hóa, Thể thao và Du lịch thuộc phạm vi, chức năng
quản lý nhà nước của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Quyết định số 1085/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2022 của Thủ
tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính
nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022 - 2025;
Căn cứ Quyết định số 3611/QĐ-UBND ngày 26 tháng 10 năm 2022 của
Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa ban hành Kế hoạch rà soát, đơn giản hóa thủ tục
hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Thanh
Hóa, giai đoạn 2022 - 2025;
Căn cứ Quyết định số 4064/QĐ-UBND ngày 11/10/2024 của Chủ tịch
UBND tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính
nhà nước lĩnh vực Văn hóa, Thể thao và Du lịch thuộc phạm vi, chức năng quản
lý của UBND tỉnh Thanh Hóa;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình
số 5699/TTr-SVHTTDL ngày 07 tháng 11 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt phương án đơn giản hóa 29 thủ tục hành chính nội bộ
trong lĩnh vực Văn hóa, Thể thao và Du lịch thuộc phạm vi, chức năng quản lý
nhà nước của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa (có Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Giao Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch dự thảo Báo cáo kết quả rà
soát, đánh giá thủ tục hành chính nội bộ của UBND tỉnh kèm theo Phương án đơn
giản hóa đã được thông qua tại Quyết định này, trình Chủ tịch UBND tỉnh xem
xét, phê duyệt gửi Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
4487
12 11
Điều 3. Quyết định này có hiệc lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao
và Du lịch; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 QĐ;
- Cục KSTTHC - VPCP (để theo dõi);
- Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch (để b/c);
- Bộ Nội vụ (để b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh (để b/c);
- Lưu: VT, KSTTHCNC.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Thi
Phụ lục
PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HÓA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
LĨNH VỰC VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
(kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
Thủ tục 1: Thông báo thành lập thư viện chuyên ngành ở cấp tỉnh, thư
viện đại học là thư viện công lập; thư viện cấp huyện.
Thủ tục 2: Thông báo sáp nhập, hợp nhất, chia, tách thư viện chuyên
ngành ở cấp tỉnh, thư viện đại học là thư viện công lập; thư viện cấp huyện.
Thủ tục 3: Thông báo giải thể thư viện chuyên ngành ở cấp tỉnh, thư
viện đại học là thư viện công lập; thư viện cấp huyện.
Thủ tục 4: Thông báo thành lập thư viện cấp xã; thư viện cơ sở giáo
dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông, cơ sở giáo dục nghề nghiệp và cơ sở
giáo dục khác là thư viện công lập.
Thủ tục 5: Thông báo sáp nhập, hợp nhất, chia, tách thư viện cấp xã;
thư viện cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông, cơ sở giáo dục
nghề nghiệp và cơ sở giáo dục khác là thư viện công lập.
Thủ tục 6: Thông báo giải thể thư viện cấp xã; thư viện cơ sở giáo dục
mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông, cơ sở giáo dục nghề nghiệp và cơ sở giáo
dục khác là thư viện công lập.
1. Nội dung đơn giản hóa của thủ tục 1 đến thủ tục 6: Đề nghị bãi bỏ toàn
bộ 06 thủ tục hành chính nội bộ này.
Lý do: Theo quy định tại Điều 23 Luật Thư viện năm 2019 thì trong thời
hạn 30 ngày kể từ ngày ban hành quyết định thành lập, sáp nhập, chia, tách, giải
thể, chấm dứt hoạt động thư viện thì cơ quan, tổ chức phải thông báo cho UBND
cấp tỉnh, UBND cấp huyện nơi đặt trụ sở. Hồ sơ của thủ tục này là bản sao Quyết
định hoặc văn bản thông báo thảnh lập, sáp nhập, hợp nhất, chia, tách, giải thể
hoạt động thư viện (đây chính là kết quả của thủ tục thành lập sáp nhập, chia, tách,
giải thể thư viện). Bản chất, mục tiêu của thủ tục này chỉ có tính chất thông báo
cho địa phương nơi thư viện đặt trụ sở biết.
Như vậy, việc thực hiện thủ tục Thông báo thành lập, sáp nhập, hợp nhất,
chia, tách, giải thể thư viện có thể thay thế bằng việc cơ quan có thẩm quyền ngay
khi ban hành quyết định thành lập, sáp nhập, hợp nhất, chia, tách, giải thể thư viện
sẽ đồng thời gửi cho UBND cấp tỉnh/ UBND cấp huyện nơi thư viện đặt trụ sở
được biết (tức bổ sung vào nơi nhận của Quyết định thành lập). Quy định này sẽ
thuận tiện hơn, giảm được thời gian, công sức, giảm chi phí cho cơ quan, tổ chức
mà vẫn đảm bảo được mục tiêu quản lý nhà nước.
2. Kiến nghị thực thi
Kiến nghị bãi bỏ Điều 23, Luật Thư viện năm 2019, đồng thời, bổ sung
quy định tại khoản 1 Điều 19 Luật Thư viện như sau: “1. Đối với thư viện là đơn
vị sự nghiệp công lập, thẩm quyền, trình tự, thủ tục thành lập thư viện thực hiện
theo quy định của pháp luật về đơn vị sự nghiệp công lập. Quyết định thành lập,
sáp nhập, hợp nhất, chia, tách, giải thể thư viện công lập phải được gửi đến UBND
cấp tỉnh/UBND cấp huyện nơi có trụ sở đặt trên địa bàn.
3. Lợi ích phương án đơn giản hóa
Thủ tục 1: Thông báo thành lập thư viện chuyên ngành ở cấp tỉnh, thư viện
đại học là thư viện công lập; thư viện cấp huyện.
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 4.800.000 đồng/năm.
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 0 đồng.
- Chi phí tiết kiệm: 4.800.000 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 100%.
Thủ tục 2: Thông báo sáp nhập, hợp nhất, chia, tách thư viện chuyên ngành
ở cấp tỉnh, thư viện đại học là thư viện công lập; thư viện cấp huyện.
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 4.800.000 đồng/năm.
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 0 đồng.
- Chi phí tiết kiệm: 4.800.000 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 100%.
Thủ tục 3: Thông báo giải thể thư viện chuyên ngành ở cấp tỉnh, thư viện
đại học là thư viện công lập; thư viện cấp huyện.
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 4.800.000 đồng/năm.
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 0 đồng.
- Chi phí tiết kiệm: 4.800.000 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 100%.
Thủ tục 4: Thông báo thành lập thư viện cấp xã; thư viện cơ sở giáo dục
mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông, cơ sở giáo dục nghề nghiệp và cơ sở giáo
dục khác là thư viện công lập.
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 4.800.000 đồng/năm.
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 0 đồng.
- Chi phí tiết kiệm: 4.800.000 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 100%.
Thủ tục 5: Thông báo sáp nhập, hợp nhất, chia, tách thư viện cấp xã; thư
viện cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông, cơ sở giáo dục nghề
nghiệp và cơ sở giáo dục khác là thư viện công lập.
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 4.800.000 đồng/năm.
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 0 đồng.
- Chi phí tiết kiệm: 4.800.000 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 100%.
Thủ tục 6: Thông báo giải thể thư viện cấp xã; thư viện cơ sở giáo dục mầm
non, cơ sở giáo dục phổ thông, cơ sở giáo dục nghề nghiệp và cơ sở giáo dục
khác là thư viện công lập.
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 4.800.000 đồng/năm.
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 0 đồng.
- Chi phí tiết kiệm: 4.800.000 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 100%.
Thủ tục 7: Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Đạo diễn nghệ thuật
hạng I
Thủ tục 8: Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Đạo diễn nghệ thuật
hạng II
Thủ tục 9: Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Đạo diễn nghệ thuật
hạng III
Thủ tục 10: Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Diễn viên hạng I
Thủ tục 11: Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Diễn viên hạng II
Thủ tục 12: Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Diễn viên hạng III.
Thủ tục 13: Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Di sản viên hạng I
Thủ tục 14: Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Di sản viên hạng II
Thủ tục 15: Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Di sản viên hạng III.
Thủ tục 16: Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Phương pháp viên
hạng II
Thủ tục 17: Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Phương pháp viên
hạng III.
Thủ tục 18: Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Hướng dẫn viên
văn hóa hạng II
Thủ tục 19: Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Hướng dẫn viên
văn hóa hạng III
Thủ tục 20: Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Huấn luyện viên
chính
Thủ tục 21: Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Huấn luyện viên
Thủ tục 22: Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Họa sĩ hạng I
Thủ tục 23: Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Họa sĩ hạng II
Thủ tục 24: Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Họa sỹ hạng III.
Thủ tục 25: Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Thư viện viên
hạng I
Thủ tục 26: Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Thư viện viên
hạng II
Thủ tục 27: Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Thư viện viên
hạng III.
Thủ tục 28: Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức từ Tuyên
truyền viên văn hóa lên Tuyên truyền viên văn hóa chính
Thủ tục 29: Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức từ Tuyên
truyền viên văn hóa trung cấp lên Tuyên truyền viên văn hóa.
1. Nội dung đơn giản hóa của thủ tục 7 đến thủ tục 29
a) Về thành phần, số lượng bộ hồ sơ:
- Đề nghị bãi bỏ thành phần hồ sơ: “Sơ yếu lý lịch viên chức theo quy định
hiện hành được lập chậm nhất là 30 ngày trước thời hạn cuối cùng nộp hồ sơ xét
thăng hạng chức danh nghề nghiệp, có xác nhận của cơ quan, đơn vị sử dụng viên
chức” tại khoản 1 Điều 36 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của
Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức.
Lý do: Trên thực tế, nội dung thông tin của “Sơ yếu lý lịch viên chức”
không phục vụ cho việc xem xét, thẩm định các yêu cầu, điều kiện trong xét thăng
hạng chức danh nghề nghiệp. Do đó, việc cắt giảm thành phần hồ sơ này sẽ giảm
thời gian và chi phí tuân thủ thủ tục hành chính cho viên chức.
- Đề nghị quy định cụ thể số lượng bộ hồ sơ dự xét thăng hạng chức danh
nghề nghiệp.
Lý do: Tại Điều 36 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của
Chính phủ được sửa đổi bởi khoản 18 Điều 1 Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày
07/12/2023 của Chính phủ chưa quy định số lượng bộ hồ sơ đăng ký dự xét thăng
hạng chức danh nghề nghiệp. Do đó, đề nghị quy định bổ sung nội dung này để
tạo điều kiện thuận lợi cho viên chức, tránh tình trạng yêu cầu tùy tiện về số lượng
bộ hồ sơ trong quá trình thực hiện.
b) Về thời hạn giải quyết: Đề nghị quy định đầy đủ, cụ thể thời gian thực
hiện thủ tục xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp.
Lý do: Tại khoản 5 Điều 40 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020
được bổ sung bởi khoản 21 Điều 1 Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023
và tại Điều 42 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại khoản 22
Điều 1 Nghị định số 85/2023/NĐ-CP của Chính phủ mới quy định thời gian thực
hiện đối với việc thông báo kết quả và bổ nhiệm xếp lương viên chức trúng tuyển,
chưa quy định đầy đủ, cụ thể thời gian thực hiện đối với các bước còn lại trong
trình tự thực hiện tổ chức xét thăng hạng. Do đó, để đảm bảo đúng quy định đề
nghị bổ sung thời gian giải quyết cho từng cơ quan, từng nhiệm vụ cụ thể và tổng
thời gian giải quyết của thủ tục hành chính, tránh tình trạng kéo dài thời gian, tuy
nghi ở mỗi địa phương, đơn vị.
2. Kiến nghị thực thi
- Kiến nghị bãi bỏ Điều 36 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020
của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
- Bổ sung quy định đầy đủ, cụ thể về số lượng bộ hồ sơ, thời gian thực hiện
của thủ tục hành chính nội bộ xét thăng hạng viên chức.
3. Lợi ích phương án đơn giản hóa
Thủ tục 7: Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Đạo diễn nghệ thuật hạng I
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 22.480.000đồng/năm.
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 10.870.000 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 11.610.000 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 51,65%.
Thủ tục 8: Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Đạo diễn nghệ thuật
hạng II
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 29.760.000đồng/năm.
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 14.320.000 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 15.440.000 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 51,88%.
Thủ tục 9: Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Đạo diễn nghệ thuật
hạng III
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 30.480.000đồng/năm.
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 15.230.000 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 15.250.000 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 50,03%.
Thủ tục 10: Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Diễn viên hạng I
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 22.480.000đồng/năm.
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 10.870.000 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 11.610.000 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 51,65%.
Thủ tục 11: Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Diễn viên hạng II
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 29.760.000đồng/năm.
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 14.320.000 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 15.440.000 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 51,88%.
Thủ tục 12: Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Diễn viên hạng III.
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 30.480.000đồng/năm.
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 15.230.000 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 15.250.000 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 50,03%.
Thủ tục 13: Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Di sản viên hạng I
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 22.480.000đồng/năm.
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 10.870.000 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 11.610.000 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 51,65%.
Thủ tục 14: Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Di sản viên hạng II
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 26.720.000 đồng/năm.
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 12.340.000 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 14.380.000 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 53,82%.
Thủ tục 15: Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Di sản viên hạng III.
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 30.480.000đồng/năm.
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 15.230.000 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 15.250.000 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 50,03%.
Thủ tục 16: Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Phương pháp viên
hạng II
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 22.480.000đồng/năm.
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 10.870.000 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 11.610.000 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 51,65%.
Thủ tục 17: Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Phương pháp viên
hạng III.
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 29.760.000đồng/năm.
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 14.320.000 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 15.440.000 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 51,88%.
Thủ tục 18: Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Hướng dẫn viên văn
hóa hạng II
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 22.480.000đồng/năm.
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 10.870.000 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 11.610.000 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 51,65%.
Thủ tục 19: Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Hướng dẫn viên văn
hóa hạng III
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 30.480.000đồng/năm.
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 15.230.000 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 15.250.000 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 50,03%.
Thủ tục 20: Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Huấn luyện viên chính
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 28.240.000 đồng/năm.
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 13.330.000 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 14.910.000 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 52,80%.
Thủ tục 21: Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Huấn luyện viên
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 30.480.000đồng/năm.
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 15.230.000 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 15.250.000 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 50,03%.
Thủ tục 22: Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Họa sĩ hạng I
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 20.960.000 đồng/năm.
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 9.880.000 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 11.080.000 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 52,86%.
Thủ tục 23: Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Họa sĩ hạng II
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 22.480.000đồng/năm.
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 10.870.000 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 11.610.000 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 51,65%.
Thủ tục 24: Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Họa sỹ hạng III.
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 29.760.000đồng/năm.
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 14.320.000 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 15.440.000 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 51,88%.
Thủ tục 25: Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Thư viện viên hạng I
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 22.480.000đồng/năm.
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 10.870.000 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 11.610.000 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 51,65%.
Thủ tục 26: Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Thư viện viên hạng II
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 28.240.000 đồng/năm.
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 13.330.000 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 14.910.000 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 52,80%.
Thủ tục 27: Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Thư viện viên hạng III.
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 30.480.000đồng/năm.
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 15.230.000 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 15.250.000 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 50,03%.
Thủ tục 28: Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức từ Tuyên
truyền viên văn hóa lên Tuyên truyền viên văn hóa chính
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 28.240.000 đồng/năm.
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 13.330.000 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 14.910.000 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 52,80%.
Thủ tục 29: Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức từ Tuyên
truyền viên văn hóa trung cấp lên Tuyên truyền viên văn hóa.
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 30.480.000 đồng/năm.
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 15.230.000 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 15.250.000 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 50,03%./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 4487/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong lĩnh vực Văn hóa, Thể thao và Du lịch thuộc phạm vi, chức năng quản lý Nhà nước của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 4487/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 4487/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×