• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 404/QĐ-UBND Vũng Tàu 2025 công bố TTHC mới; sửa đổi lĩnh vực hộ tịch

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 25/02/2025 14:11 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 404/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đặng Minh Thông
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
19/02/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 404/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 404/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 404/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:
/QĐ
-
UBND
B
à Rịa
-
tháng
0
2
năm 202
5
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch thuộc thẩm quyền giải
quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày
14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị
định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP
ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát
thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 85/QĐ-BTP ngày 14 tháng 01 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và được
sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch thực hiện tại cơ quan đăng ký hộ tịch
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 455/TTr-STP ngày
24 tháng 01 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 02 thủ hành chính
mới ban hành và 17 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ
tịch (đã công bố tại Quyết định số 1769/QĐ-UBND ngày 05 tháng 7 năm 2024
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính
mới ban hành; danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
2
hộ tịch thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn
tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu) thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã
trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
(Đính kèm Danh mục thủ tục hành chính).
Nội dung chi tiết của thủ tục hành chính được thực hiện theo Quyết định
số 85/QĐ-BTP ngày 14 tháng 01 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc
công bố thủ tục hành chính mới ban hành và được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh
vực hộ tịch thực hiện tại cơ quan đăng ký hộ tịch thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Tư pháp.
Giao Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã chịu trách nhiệm về hình thức, nội
dung công khai thủ tục hành chính theo đúng quy định đối với những thủ tục
hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận, giải quyết của đơn vị mình, cập nhật,
niêm yết thủ tục hành chính trên Trang thông tin điện tử của cơ quan và tại Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả ngay khi Quyết định này được ban hành.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Sở Tư pháp chủ trì, phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh và cơ quan có liên quan căn cứ các thủ tục hành chính công bố tại Quyết
định này rà soát, xây dựng quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trình
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt. Căn cứ Quyết định phê duyệt quy
trình nội bộ, Sở Tư pháp chủ trì, phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông xây
dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên phần mềm của Hệ
thống thông tin một cửa điện tử của tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
2. Giao Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì cập nhật, cấu hình thủ tục
hành chính trên Hệ thống thông tin Giải quyết thủ tục hành chính tỉnh.
3. Giao Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện cập nhật Quyết định
công bố và nội dung thủ tục hành chính sau khi Quyết định này được ban hành
vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính đúng quy định.
Điều 3. Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ Quyết định số 1769/QĐ-UBND ngày 05 tháng 7 năm 2024 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban
hành; danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch
thuộc thẩm quyền giải quyết của của Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Bà
Rịa - Vũng Tàu và Quyết định số 3334/QĐ-UBND ngày 22 tháng 11 năm 2023
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính
3
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch thuộc thẩm quyền giải quyết của của
Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh.
Quyết định và Danh mục kèm theo được đăng tải trên Cổng thông tin điện
tử tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, địa chỉ: https://www.baria-vungtau.gov.vn.
Điều 4. Trách nhiệm thi hành
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám
đốc Sở Thông tin và Truyền thông; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành thuộc Ủy ban
nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch
Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tư pháp (b/c);
- Văn phòng Chính phủ (Cục KSTTHC) (b/c);
- Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh;
- Văn phòng UBND tỉnh;
- Sở Nội vụ;
- Trung tâm Công báo - Tin học tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công;
- Trung tâm CNTT&TT - Sở TT&TT;
- Lưu: VT, NC7.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đặng Minh Thông
Phụ lục
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH VÀ THỦ TỤC HÀNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC HỘ TỊCH
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 02 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu)
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC HỘ TỊCH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN
NHÂN DÂN CẤP XÃ
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
1
3.000323
Đăng ký
giám sát
việc giám
hộ
- Thời gian tiếp
nhận hồ sơ và trả
kết quả: Sáng từ 7
giờ 00 phút đến 11
giờ 30 phút, chiều
từ 13 giờ 30 phút
đến 17 giờ 00 phút
các ngày làm việc
trong tuần từ thứ
Hai đến thứ Sáu,
trừ các ngày nghỉ
lễ, tết.
- Thời hạn giải
quyết: 03 ngày
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả thuộc
UBND
cấp xã
Hồ sơ được nộp
theo một trong
các phương thức
sau đây:
- Người có yêu
cầu đăng ký giám
hộ trực tiếp thực
hiện hoặc ủy
quyền cho người
khác thực hiện
nộp hồ sơ trực
tiếp;
- Gửi hồ sơ qua hệ
thống bưu chính
- Theo mức
thu lệ phí do
Hội đồng
nhân dân cấp
tỉnh quy
định;
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có công
với cách
mạng; người
thuộc hộ
nghèo; người
- Bộ luật Dân sự năm
2015;
- Luật Hộ tịch năm
2014;
- Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết
một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày
Nội dung chi tiết
của thủ tục hành
chính thực hiện
theo Quyết định số
85/QĐ-BTP ngày
14 tháng 01 năm
2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư
pháp về việc công
bố thủ tục hành
chính mới ban
hành và được sửa
đổi, bổ sung trong
lĩnh vực hộ tịch
2
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
làm việc, trường
hợp cần phải xác
minh thì thời hạn
giải quyết được kéo
dài nhưng không
quá 05 ngày làm
việc kể từ ngày tiếp
nhận hồ sơ.
công ích;
- Nộp hồ sơ trực
tuyến trên Cổng
dịch vụ công quốc
gia
(https://dichvucon
g.gov.vn) hoặc
Cổng dịch vụ công
tỉnh Bà Rịa -
Vũng Tàu
(https://dichvucon
g.baria-
vungtau.gov.vn)
(DVCTT một
phần)
khuyết tật;
- Phí cấp bản
sao Trích lục
đăng ký giám
sát việc giám
hộ (nếu có
yêu cầu):
8.000
đồng/bản sao
Trích lục/sự
kiện hộ tịch
đã đăng ký.
28/7/2020 của Chính
phủ quy định về Cơ sở
dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Nghị định số
104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các
nghị định liên quan đến
việc nộp, xuất trình sổ
hộ khẩu, sổ tạm trú giấy
khi thực hiện thủ tục
hành chính, cung cấp
dịch vụ công;
- Nghị định số
07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các
thực hiện tại cơ
quan đăng ký hộ
tịch thuộc phạm vi
chức năng quản lý
của Bộ Tư pháp.
3
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Nghị định trong lĩnh
vực hộ tịch, quốc tịch,
chứng thực;
- Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành
một số điều của Luật
Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết
một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Thông tư số
01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết một số điều
4
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
và biện pháp thi hành
Nghị định
số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về
Cơ sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông tư số
03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số nội
dung của Thông tư số
01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành
Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính
5
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
phủ quy định về Cơ sở
dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số
04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban
hành, hướng dẫn sử
dụng, quản lý mẫu sổ
quốc tịch và mẫu giấy
tờ về quốc tịch và
Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành
6
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
một số điều của Luật
Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết
một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Thông tư số
281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng phí khai thác,
sử dụng thông tin trong
cơ sở dữ liệu hộ tịch,
phí xác nhận có quốc
tịch Việt Nam, phí xác
nhận là người gốc Việt
Nam, lệ phí quốc tịch;
7
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Thông tư số
85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí và lệ
phí thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Thông tư số
106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số
85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài
chính hướng dẫn về phí
và lệ phí thuộc thẩm
quyền quyết định của
Hội đồng nhân dân tỉnh,
8
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
thành phố trực thuộc
Trung ương.
2
3.000322
Đăng ký
chấm dứt
giám sát
việc giám
hộ
- Thời gian tiếp
nhận hồ sơ và trả
kết quả: Sáng từ 7
giờ 00 phút đến 11
giờ 30 phút, chiều
từ 13 giờ 30 phút
đến 17 giờ 00 phút
các ngày làm việc
trong tuần từ thứ
Hai đến thứ Sáu,
trừ các ngày nghỉ
lễ, tết..
- Thời hạn giải
quyết: 03 ngày
làm việc, trường
hợp cần phải xác
minh thì thời hạn
giải quyết được kéo
dài nhưng không
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả thuộc
UBND
cấp xã
Hồ sơ được nộp
theo một trong
các phương thức
sau đây:
- Người có yêu
cầu đăng ký giám
hộ trực tiếp thực
hiện hoặc ủy
quyền cho người
khác thực hiện
nộp hồ sơ trực
tiếp;
- Gửi hồ sơ qua hệ
thống bưu chính
công ích;
- Nộp hồ sơ trực
tuyến trên Cổng
dịch vụ công quốc
- Theo mức
thu lệ phí do
Hội đồng
nhân dân cấp
tỉnh quy
định;
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có công
với cách
mạng; người
thuộc hộ
nghèo; người
khuyết tật;
- Phí cấp bản
sao Trích lục
đăng ký
chấm dứt
- Bộ luật Dân sự năm
2015;
- Luật Hộ tịch năm
2014;
- Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết
một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính
phủ quy định về Cơ sở
dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
Nội dung chi tiết
của thủ tục hành
chính thực hiện
theo Quyết định
số 85/QĐ-BTP
ngày 14 tháng 01
năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư
pháp về việc công
bố thủ tục hành
chính mới ban
hành và được sửa
đổi, bổ sung trong
lĩnh vực hộ tịch
thực hiện tại cơ
quan đăng ký hộ
tịch thuộc phạm vi
chức năng quản lý
của Bộ Tư pháp.
9
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
quá 05 ngày làm
việc kể từ ngày tiếp
nhận hồ sơ.
gia
(https://dichvucon
g.gov.vn) hoặc
Cổng dịch vụ công
tỉnh Bà Rịa -
Vũng Tàu
(https://dichvucon
g.baria-
vungtau.gov.vn)
(DVCTT một
phần)
giám sát việc
giám hộ (nếu
có yêu cầu):
8.000
đồng/bản sao
Trích lục/sự
kiện hộ tịch
đã đăng ký.
- Nghị định số
104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các
nghị định liên quan đến
việc nộp, xuất trình sổ
hộ khẩu, sổ tạm trú giấy
khi thực hiện thủ tục
hành chính, cung cấp
dịch vụ công;
- Nghị định số
07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các
Nghị định trong lĩnh
vực hộ tịch, quốc tịch,
chứng thực;
- Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày
10
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành
một số điều của Luật
Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết
một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Thông tư số
01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành
Nghị định
số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về
Cơ sở dữ liệu hộ tịch
11
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông tư số
03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số nội
dung của Thông tư số
01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành
Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính
phủ quy định về Cơ sở
dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số
12
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban
hành, hướng dẫn sử
dụng, quản lý mẫu sổ
quốc tịch và mẫu giấy
tờ về quốc tịch và
Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành
một số điều của Luật
Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết
13
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Thông tư số
281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng phí khai thác,
sử dụng thông tin trong
cơ sở dữ liệu hộ tịch,
phí xác nhận có quốc
tịch Việt Nam, phí xác
nhận là người gốc Việt
Nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số
85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí và lệ
14
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
phí thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Thông tư số
106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số
85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài
chính hướng dẫn về phí
và lệ phí thuộc thẩm
quyền quyết định của
Hội đồng nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc
Trung ương.
15
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC HỘ TỊCH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính cũ
Tên thủ
tục hành
chính
mới
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
1
1.001193
Thủ tục
đăng ký
khai sinh
Thủ tục
đăng ký
khai sinh
- Thời gian tiếp
nhận hồ sơ và
trả kết quả:
Sáng từ 7 giờ 00
phút đến 11 giờ
30 phút, chiều từ
13 giờ 30 phút
đến 17 giờ 00
phút các ngày
làm việc trong
tuần từ thứ Hai
đến thứ Sáu, trừ
các ngày nghỉ lễ,
tết.
- Thời hạn giải
quyết: Ngay
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả thuộc
UBND
cấp xã
Hồ sơ được
nộp theo một
trong các
phương thức
sau đây:
- Người có yêu
cầu đăng ký
khai sinh trực
tiếp thực hiện
hoặc ủy quyền
cho người khác
thực hiện nộp
hồ sơ trực tiếp;
- Qua hệ thống
bưu chính công
ích;
- Mức thu
lệ phí đối
với trường
hợp đăng
ký khai sinh
quá hạn:
+ Hình
thức nộp
trực tiếp,
qua dịch vụ
bưu chính
8.000
đồng/trườn
g hợp.
+ Hình thức
nộp trực
- Luật Hôn nhân và
gia đình năm 2014;
- Luật Hộ tịch năm
2014;
- Nghị định số
123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính
phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện
Nội dung chi tiết
của thủ tục hành
chính thực hiện theo
Quyết định số
85/QĐ-BTP ngày
14 tháng 01 năm
2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư
pháp về việc công
bố thủ tục hành
chính mới ban hành
và được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực
hộ tịch thực hiện tại
cơ quan đăng ký hộ
tịch thuộc phạm vi
chức năng quản lý
16
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính cũ
Tên thủ
tục hành
chính
mới
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
trong ngày tiếp
nhận yêu cầu,
trường hợp nhận
hồ sơ sau 15 giờ
mà không giải
quyết được ngay
thì trả kết quả
trong ngày làm
việc tiếp theo.
- Nộp hồ sơ
trực tuyến trên
Cổng dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvuc
ong.gov.vn)
hoặc Cổng dịch
vụ công tỉnh Bà
Rịa - Vũng Tàu
(https://dichvuc
ong.baria-
vungtau.gov.vn
).
(DVCTT một
phần)
tuyến 2.000
đồng/trườn
g hợp (Áp
dụng đến
hết ngày
31/12/2025)
.
- Miễn lệ
phí cho
trường hợp
khai sinh
đúng hạn;
người thuộc
gia đình có
công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người
tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Nghị định số
104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của
các nghị định liên
quan đến việc nộp,
xuất trình sổ hộ khẩu,
sổ tạm trú giấy khi
thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch
vụ công;
- Nghị định số
07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều
của Bộ Tư pháp.
17
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính cũ
Tên thủ
tục hành
chính
mới
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
khuyết tật.
- Phí cấp
bản sao
Giấy khai
sinh (nếu có
yêu cầu):
8.000
đồng/bản
sao Trích
lục/sự kiện
hộ tịch đã
đăng ký.
của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ
tịch, quốc tịch,
chứng thực;
- Thông tư số
04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết
thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và
Nghị định số
123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông tư số
18
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính cũ
Tên thủ
tục hành
chính
mới
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết
một số điều và biện
pháp thi hành Nghị
định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng
ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số
03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp sửa đổi, bổ sung
một số nội dung của
Thông tư số
01/2022/TT-BTP
19
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính cũ
Tên thủ
tục hành
chính
mới
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
ngày 04/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết
một số điều và biện
pháp thi hành Nghị
định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng
ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số
04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp sửa đổi, bổ sung
một số điều của
Thông tư số
02/2020/TT-BTP
ngày 08/4/2020 của
20
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính cũ
Tên thủ
tục hành
chính
mới
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp ban hành, hướng
dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và
mẫu giấy tờ về quốc
tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết
thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và
Nghị định số
123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông tư số
21
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính cũ
Tên thủ
tục hành
chính
mới
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng
phí khai thác, sử dụng
thông tin trong cơ sở
dữ liệu hộ tịch, phí
xác nhận có quốc tịch
Việt Nam, phí xác
nhận là người gốc
Việt Nam, lệ phí quốc
tịch.
- Thông tư số
85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính hướng dẫn về
phí và lệ phí thuộc
22
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính cũ
Tên thủ
tục hành
chính
mới
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
thẩm quyền quyết
định của Hội đồng
nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung
ương;
- Thông tư số
106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính sửa đổi, bổ sung
một số điều của
Thông tư số
85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của
Bộ Tài chính hướng
dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc
23
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính cũ
Tên thủ
tục hành
chính
mới
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Trung ương.
- Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND
ngày 09/12/2016 của
HĐND tỉnh quy định
mức thu, nộp và quản
lý lệ phí hộ tịch trên
địa bàn tỉnh Bà Rịa -
Vũng Tàu;
- Nghị quyết số
21/2018/NQ-HĐND
ngày 20/7/2018 của
HĐND tỉnh sửa đổi,
bổ sung khoản 2 điều
1 Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND
ngày 09/12/2016 của
HĐND tỉnh quy định
mức thu, nộp và quản
24
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính cũ
Tên thủ
tục hành
chính
mới
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
lý lệ phí hộ tịch trên
địa bàn tỉnh Bà Rịa -
Vũng Tàu và bãi bỏ
một số khoản thu quy
định tại phụ lục lệ
phí hộ tịch ban hành
kèm theo Nghị quyết
số 76/2016/NQ-
HĐND;
- Nghị quyết số
01/2024/NQ-HĐND
ngày 29/02/2024 của
HĐND tỉnh quy định
mức thu phí, lệ phí
đối với hoạt động
cung cấp dịch vụ
công bằng hình thức
trực tuyến trên địa
bàn tỉnh Bà Rịa -
25
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính cũ
Tên thủ
tục hành
chính
mới
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Vũng Tàu.
2
1.000894
Thủ tục
đăng ký
kết hôn
Thủ tục
đăng ký
kết hôn
- Thời gian tiếp
nhận hồ sơ và
trả kết quả:
Sáng từ 7 giờ 00
phút đến 11 giờ
30 phút, chiều từ
13 giờ 30 phút
đến 17 giờ 00
phút các ngày
làm việc trong
tuần từ thứ Hai
đến thứ Sáu, trừ
các ngày nghỉ lễ,
tết.
- Thời hạn giải
quyết: Ngay
trong ngày tiếp
nhận hồ sơ;
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả thuộc
UBND
cấp xã
Hồ sơ được
nộp theo một
trong các
phương thức
sau đây:
- Người có yêu
cầu đăng ký kết
hôn thực hiện
nộp hồ sơ trực
tiếp;
- Nộp hồ sơ
trực tuyến trên
Cổng dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvuc
ong.gov.vn)
hoặc Cổng dịch
vụ công tỉnh Bà
- Miễn lệ
phí;
- Phí cấp
bản sao
Trích lục
kết hôn
(nếu có yêu
cầu): 8.000
đồng/bản
sao Trích
lục/sự kiện
hộ tịch đã
đăng ký.
- Luật Hôn nhân và
gia đình năm 2014;
- Luật Hộ tịch năm
2014;
- Nghị định số
123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính
phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch
Nội dung chi tiết
của thủ tục hành
chính thực hiện theo
Quyết định số
85/QĐ-BTP ngày
14 tháng 01 năm
2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư
pháp về việc công
bố thủ tục hành
chính mới ban hành
và được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực
hộ tịch thực hiện tại
cơ quan đăng ký hộ
tịch thuộc phạm vi
chức năng quản lý
của Bộ Tư pháp.
26
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính cũ
Tên thủ
tục hành
chính
mới
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
trường hợp nhận
hồ sơ sau 15 giờ
mà không giải
quyết được ngay
thì trả kết quả
trong ngày làm
việc tiếp theo.
Trường hợp cần
xác minh điều
kiện kết hôn của
hai bên nam, nữ
thì thời hạn giải
quyết không quá
05 ngày làm
việc.
Rịa - Vũng Tàu
(https://dichvuc
ong.baria-
vungtau.gov.vn
).
(Bên nam hoặc
bên nữ có thể
nộp hồ sơ mà
không cần có
văn bản ủy
quyền của bên
còn lại)
(DVCTT một
phần)
trực tuyến;
- Nghị định số
104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của
các nghị định liên
quan đến việc nộp,
xuất trình sổ hộ khẩu,
sổ tạm trú giấy khi
thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch
vụ công;
- Nghị định số
07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều
của các Nghị định
27
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính cũ
Tên thủ
tục hành
chính
mới
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
trong lĩnh vực hộ
tịch, quốc tịch, chứng
thực;
- Thông tư số
04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết
thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và
Nghị định số
123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông tư số
01/2022/TT-BTP
28
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính cũ
Tên thủ
tục hành
chính
mới
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
ngày 04/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết
một số điều và biện
pháp thi hành Nghị
định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng
ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số
03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp sửa đổi, bổ sung
một số nội dung của
Thông tư số
01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của
29
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính cũ
Tên thủ
tục hành
chính
mới
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết
một số điều và biện
pháp thi hành Nghị
định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng
ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số
04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp sửa đổi, bổ sung
một số điều của
Thông tư số
02/2020/TT-BTP
ngày 08/4/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư
30
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính cũ
Tên thủ
tục hành
chính
mới
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
pháp ban hành, hướng
dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và
mẫu giấy tờ về quốc
tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết
thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và
Nghị định số
123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông tư số
281/2016/TT-BTC
31
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính cũ
Tên thủ
tục hành
chính
mới
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
ngày 14/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng
phí khai thác, sử dụng
thông tin trong cơ sở
dữ liệu hộ tịch, phí
xác nhận có quốc tịch
Việt Nam, phí xác
nhận là người gốc
Việt Nam, lệ phí quốc
tịch.
- Thông tư số
85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính hướng dẫn về
phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết
32
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính cũ
Tên thủ
tục hành
chính
mới
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
định của Hội đồng
nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung
ương;
- Thông tư số
106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính sửa đổi, bổ sung
một số điều của
Thông tư số
85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của
Bộ Tài chính hướng
dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc
33
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính cũ
Tên thủ
tục hành
chính
mới
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Trung ương.
3
1.001022
Thủ tục
đăng ký
nhận cha,
mẹ, con
Thủ tục
đăng ký
nhận cha,
mẹ, con
- Thời gian tiếp
nhận hồ sơ và
trả kết quả:
Sáng từ 7 giờ 00
phút đến 11 giờ
30 phút, chiều từ
13 giờ 30 phút
đến 17 giờ 00
phút các ngày
làm việc trong
tuần từ thứ Hai
đến thứ Sáu, trừ
các ngày nghỉ lễ,
tết.
- Thời hạn giải
quyết: 03 ngày
làm việc. Trường
hợp cần phải xác
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả thuộc
UBND
cấp xã
Hồ sơ được
nộp theo một
các phương
thức sau đây:
- Người có yêu
cầu đăng ký
nhận cha, mẹ,
con thực hiện
nộp hồ sơ trực
tiếp;
- Nộp hồ sơ
trực tuyến trên
Cổng dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvuc
ong.gov.vn)
hoặc Cổng dịch
vụ công tỉnh Bà
Mức thu lệ
phí:
+ Hình thức
nộp trực
tiếp 15.000
đồng/
trường hợp.
+ Hình thức
nộp trực
tuyến 4.000
đồng/
trường hợp
(Áp dụng
đến hết
ngày
31/12/2025)
.
- Luật Hôn nhân và
gia đình năm 2014;
- Luật Hộ tịch năm
2014;
- Nghị định số
123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính
phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch
Nội dung chi tiết
của thủ tục hành
chính thực hiện theo
Quyết định số
85/QĐ-BTP ngày
14 tháng 01 năm
2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư
pháp về việc công
bố thủ tục hành
chính mới ban hành
và được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực
hộ tịch thực hiện tại
cơ quan đăng ký hộ
tịch thuộc phạm vi
chức năng quản lý
của Bộ Tư pháp.
34
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính cũ
Tên thủ
tục hành
chính
mới
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
minh thì thời hạn
giải quyết không
quá 08 ngày làm
việc.
Rịa - Vũng Tàu
(https://dichvuc
ong.baria-
vungtau.gov.vn
).
(Một bên có thể
nộp hồ sơ mà
không phải có
văn bản ủy
quyền của bên
còn lại)
(DVCTT một
phần)
- Miễn lệ
phí cho
người thuộc
gia đình có
công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người
khuyết tật.
- Phí cấp
bản sao
Trích lục
đăng ký
nhận cha,
mẹ, con
(nếu có yêu
cầu): 8.000
đồng/bản
sao Trích
trực tuyến;
- Nghị định số
104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của
các nghị định liên
quan đến việc nộp,
xuất trình sổ hộ khẩu,
sổ tạm trú giấy khi
thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch
vụ công;
- Nghị định số
07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều
của các Nghị định
35
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính cũ
Tên thủ
tục hành
chính
mới
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
lục/sự kiện
hộ tịch đã
đăng ký.
trong lĩnh vực hộ
tịch, quốc tịch, chứng
thực;
- Thông tư số
04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết
thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và
Nghị định số
123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông tư số
01/2022/TT-BTP
36
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính cũ
Tên thủ
tục hành
chính
mới
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
ngày 04/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết
một số điều và biện
pháp thi hành Nghị
định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng
ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số
03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp sửa đổi, bổ sung
một số nội dung của
Thông tư số
01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của
37
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính cũ
Tên thủ
tục hành
chính
mới
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết
một số điều và biện
pháp thi hành Nghị
định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng
ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số
04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp sửa đổi, bổ sung
một số điều của
Thông tư số
02/2020/TT-BTP
ngày 08/4/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư
38
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính cũ
Tên thủ
tục hành
chính
mới
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
pháp ban hành, hướng
dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và
mẫu giấy tờ về quốc
tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết
thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và
Nghị định số
123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông tư số
281/2016/TT-BTC
39
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính cũ
Tên thủ
tục hành
chính
mới
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
ngày 14/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng
phí khai thác, sử dụng
thông tin trong cơ sở
dữ liệu hộ tịch, phí
xác nhận có quốc tịch
Việt Nam, phí xác
nhận là người gốc
Việt Nam, lệ phí quốc
tịch.
- Thông tư số
85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính hướng dẫn về
phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết
40
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính cũ
Tên thủ
tục hành
chính
mới
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
định của Hội đồng
nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung
ương;
- Thông tư số
106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính sửa đổi, bổ sung
một số điều của
Thông tư số
85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của
Bộ Tài chính hướng
dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc
41
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính cũ
Tên thủ
tục hành
chính
mới
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Trung ương;
- Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND
ngày 09/12/2016 của
HĐND tỉnh quy định
mức thu, nộp và quản
lý lệ phí hộ tịch trên
địa bàn tỉnh Bà Rịa -
Vũng Tàu;
- Nghị quyết số
21/2018/NQ-HĐND
ngày 20/7/2018 của
HĐND tỉnh sửa đổi,
bổ sung khoản 2 điều
1 Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND
ngày 09/12/2016 của
HĐND tỉnh quy định
mức thu, nộp và quản
42
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính cũ
Tên thủ
tục hành
chính
mới
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
lý lệ phí hộ tịch trên
địa bàn tỉnh Bà Rịa -
Vũng Tàu và bãi bỏ
một số khoản thu quy
định tại phụ lục lệ
phí hộ tịch ban hành
kèm theo Nghị quyết
số 76/2016/NQ-
HĐND;
- Nghị quyết số
01/2024/NQ-HĐND
ngày 29/02/2024 của
HĐND tỉnh quy định
mức thu phí, lệ phí
đối với hoạt động
cung cấp dịch vụ
công bằng hình thức
trực tuyến trên địa
bàn tỉnh Bà Rịa -
43
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính cũ
Tên thủ
tục hành
chính
mới
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Vũng Tàu.
4
1.00068
9
Thủ tục
đăng ký
khai sinh
kết hợp
đăng ký
nhận cha,
mẹ, con
Thủ tục
đăng ký
khai sinh
kết hợp
đăng ký
nhận cha,
mẹ, con
- Thời gian tiếp
nhận hồ sơ và
trả kết quả:
Sáng từ 7 giờ 00
phút đến 11 giờ
30 phút, chiều từ
13 giờ 30 phút
đến 17 giờ 00
phút các ngày
làm việc trong
tuần từ thứ Hai
đến thứ Sáu, trừ
các ngày nghỉ lễ,
tết.
- Thời hạn giải
quyết: 03 ngày
làm việc. Trường
hợp cần xác minh
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả thuộc
UBND
cấp xã
Hồ sơ được
nộp theo
phương thức
sau đây: Người
có yêu cầu
đăng ký khai
sinh và nhận
cha, mẹ, con
thực hiện nộp
hồ sơ trực tiếp
(một bên có thể
nộp hồ sơ mà
không phải có
văn bản ủy
quyền của bên
còn lại)
- Mức thu
lệ phí:
8.000 đồng
đối với
trường hợp
đăng ký
khai sinh
không đúng
hạn; 15.000
đồng đối
với trường
hợp đăng
ký nhận
cha, mẹ,
con.
- Miễn lệ
phí đối với
trường hợp
- Luật Hôn nhân và
gia đình năm 2014;
- Luật Hộ tịch năm
2014;
- Nghị định số
123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Nghị định số
104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của
Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều
của các nghị định
Nội dung chi tiết
của thủ tục hành
chính thực hiện theo
Quyết định số
85/QĐ-BTP ngày
14 tháng 01 năm
2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư
pháp về việc công
bố thủ tục hành
chính mới ban hành
và được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực
hộ tịch thực hiện tại
cơ quan đăng ký hộ
tịch thuộc phạm vi
chức năng quản lý
của Bộ Tư pháp.
44
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính cũ
Tên thủ
tục hành
chính
mới
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
thì thời hạn giải
quyết không quá
08 ngày làm việc.
đăng ký
khai sinh
đúng hạn;
người thuộc
gia đình có
công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người
khuyết tật.
- Phí cấp
bản sao
Giấy khai
sinh, bản
sao Trích
lục đăng ký
nhận cha,
mẹ, con
(nếu có yêu
liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy
khi thực hiện thủ tục
hành chính, cung cấp
dịch vụ công;
- Nghị định số
07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều
của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ
tịch, quốc tịch, chứng
thực;
- Thông tư số
04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư
45
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính cũ
Tên thủ
tục hành
chính
mới
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
cầu): 8.000
đồng/bản
sao Trích
lục/sự kiện
hộ tịch đã
đăng ký.
pháp quy định chi
tiết thi hành một số
điều của Luật Hộ tịch
và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông tư số
04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp sửa đổi, bổ
sung một số điều của
Thông tư số
02/2020/TT-BTP
ngày 08/4/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư
46
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính cũ
Tên thủ
tục hành
chính
mới
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
pháp ban hành,
hướng dẫn sử dụng,
quản lý mẫu sổ quốc
tịch và mẫu giấy tờ
về quốc tịch và
Thông tư số
04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi
tiết thi hành một số
điều của Luật Hộ tịch
và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông tư số
47
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính cũ
Tên thủ
tục hành
chính
mới
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng
phí khai thác, sử
dụng thông tin trong
cơ sở dữ liệu hộ tịch,
phí xác nhận có quốc
tịch Việt Nam, phí
xác nhận là người
gốc Việt Nam, lệ phí
quốc tịch.
- Thông tư số
85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính hướng dẫn về
phí và lệ phí thuộc
48
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính cũ
Tên thủ
tục hành
chính
mới
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
thẩm quyền quyết
định của Hội đồng
nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung
ương;
- Thông tư số
106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính sửa đổi, bổ
sung một số điều của
Thông tư số
85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của
Bộ Tài chính hướng
dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc
49
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính cũ
Tên thủ
tục hành
chính
mới
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Trung ương;
- Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND
ngày 09/12/2016 của
HĐND tỉnh quy định
mức thu, nộp và quản
lý lệ phí hộ tịch trên
địa bàn tỉnh Bà Rịa -
Vũng Tàu;
- Nghị quyết số
21/2018/NQ-HĐND
ngày 20/7/2018 của
HĐND tỉnh sửa đổi,
bổ sung khoản 2 điều
1 Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND
ngày 09/12/2016 của
HĐND tỉnh quy định
mức thu, nộp và quản
50
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính cũ
Tên thủ
tục hành
chính
mới
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
lý lệ phí hộ tịch trên
địa bàn tỉnh Bà Rịa -
Vũng Tàu và bãi bỏ
một số khoản thu quy
định tại phụ lục lệ
phí hộ tịch ban hành
kèm theo Nghị quyết
số 76/2016/NQ-
HĐND.
5
1.000656
Thủ tục
đăng ký
khai tử
Thủ tục
đăng ký
khai tử
- Thời gian tiếp
nhận hồ sơ và
trả kết quả:
Sáng từ 7 giờ 00
phút đến 11 giờ
30 phút, chiều từ
13 giờ 30 phút
đến 17 giờ 00
phút các ngày
làm việc trong
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả thuộc
UBND
cấp xã
Hồ sơ được
nộp theo một
các phương
thức sau đây:
- Người có yêu
cầu đăng ký
khai tử trực
tiếp thực hiện
hoặc ủy quyền
cho người khác
- Mức thu
lệ phí đối
với trường
hợp đăng
ký khai tử
quá hạn:
+ Hình thức
nộp trực
tiếp, qua
dịch vụ bưu
- Luật Hộ tịch năm
2014;
- Nghị định số
123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Nghị định số
Nội dung chi tiết
của thủ tục hành
chính thực hiện theo
Quyết định số
85/QĐ-BTP ngày
14 tháng 01 năm
2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư
pháp về việc công
bố thủ tục hành
chính mới ban hành
và được sửa đổi, bổ
51
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính cũ
Tên thủ
tục hành
chính
mới
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
tuần từ thứ Hai
đến thứ Sáu, trừ
các ngày nghỉ lễ,
tết.
- Thời hạn giải
quyết: Ngay
trong ngày tiếp
nhận yêu cầu,
trường hợp nhận
hồ sơ sau 15 giờ
mà không giải
quyết được ngay
thì trả kết quả
trong ngày làm
việc tiếp theo.
thực hiện nộp
hồ sơ trực tiếp;
- Gửi hồ sơ qua
hệ thống bưu
chính công ích;
- Nộp hồ sơ
trực tuyến trên
Cổng dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvuc
ong.gov.vn)
hoặc Cổng dịch
vụ công tỉnh Bà
Rịa - Vũng Tàu
(https://dichvuc
ong.baria-
vungtau.gov.vn
)
(DVCTT một
chính
8.000 đồng/
trường hợp.
+ Hình thức
nộp trực
tuyến 2.000
đồng/
trường hợp
(Áp dụng
đến hết
ngày
31/12/2025)
.
- Miễn lệ
phí đối với
trường hợp
đăng ký
khai tử
đúng hạn,
87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính
phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Nghị định số
104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của
các nghị định liên
quan đến việc nộp,
xuất trình sổ hộ khẩu,
sổ tạm trú giấy khi
thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch
vụ công;
- Nghị định số
sung trong lĩnh vực
hộ tịch thực hiện tại
cơ quan đăng ký hộ
tịch thuộc phạm vi
chức năng quản lý
của Bộ Tư pháp.
52
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính cũ
Tên thủ
tục hành
chính
mới
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
phần)
người thuộc
gia đình có
công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người
khuyết tật.
- Phí cấp
bản sao
Trích lục
khai tử (nếu
có yêu cầu):
8.000
đồng/bản
sao Trích
lục/sự kiện
hộ tịch đã
đăng ký.
07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều
của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ
tịch, quốc tịch, chứng
thực;
- Thông tư số
04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết
thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và
Nghị định số
123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và
53
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính cũ
Tên thủ
tục hành
chính
mới
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông tư số
01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết
một số điều và biện
pháp thi hành Nghị
định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng
ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số
03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của
Bộ trưởng Bộ Tư
54
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính cũ
Tên thủ
tục hành
chính
mới
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
pháp sửa đổi, bổ sung
một số nội dung của
Thông tư số
01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết
một số điều và biện
pháp thi hành Nghị
định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng
ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số
04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp sửa đổi, bổ sung
55
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính cũ
Tên thủ
tục hành
chính
mới
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
một số điều của
Thông tư số
02/2020/TT-BTP
ngày 08/4/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp ban hành, hướng
dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và
mẫu giấy tờ về quốc
tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết
thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và
Nghị định số
123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định
56
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính cũ
Tên thủ
tục hành
chính
mới
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông tư số
281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng
phí khai thác, sử dụng
thông tin trong cơ sở
dữ liệu hộ tịch, phí
xác nhận có quốc tịch
Việt Nam, phí xác
nhận là người gốc
Việt Nam, lệ phí quốc
tịch;
- Thông tư số
57
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính cũ
Tên thủ
tục hành
chính
mới
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính hướng dẫn về
phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết
định của Hội đồng
nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung
ương;
- Thông tư số
106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính sửa đổi, bổ sung
một số điều của
Thông tư số
85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của
Bộ Tài chính hướng
58
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính cũ
Tên thủ
tục hành
chính
mới
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND
ngày 09/12/2016 của
HĐND tỉnh quy định
mức thu, nộp và quản
lý lệ phí hộ tịch trên
địa bàn tỉnh Bà Rịa -
Vũng Tàu;
- Nghị quyết số
21/2018/NQ-HĐND
ngày 20/7/2018 của
HĐND tỉnh sửa đổi,
bổ sung khoản 2 điều
59
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính cũ
Tên thủ
tục hành
chính
mới
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
1 Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND
ngày 09/12/2016 của
HĐND tỉnh quy định
mức thu, nộp và quản
lý lệ phí hộ tịch trên
địa bàn tỉnh Bà Rịa -
Vũng Tàu và bãi bỏ
một số khoản thu quy
định tại phụ lục lệ
phí hộ tịch ban hành
kèm theo Nghị quyết
số 76/2016/NQ-
HĐND;
- Nghị quyết số
01/2024/NQ-HĐND
ngày 29/02/2024 của
HĐND tỉnh quy định
mức thu phí, lệ phí
đối với hoạt động
60
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính cũ
Tên thủ
tục hành
chính
mới
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
cung cấp dịch vụ
công bằng hình thức
trực tuyến trên địa
bàn tỉnh Bà Rịa -
Vũng Tàu.
6
1.00358
3
Thủ tục
đăng ký
khai sinh
lưu động
Thủ tục
đăng ký
khai sinh
lưu động
- Thời gian tiếp
nhận hồ sơ và
trả kết quả:
Sáng từ 7 giờ 00
phút đến 11 giờ
30 phút, chiều từ
13 giờ 30 phút
đến 17 giờ 00
phút các ngày
làm việc trong
tuần từ thứ Hai
đến thứ Sáu, trừ
các ngày nghỉ lễ,
tết.
Nhà riêng
của người
có yêu
cầu đăng
ký khai
sinh hoặc
tại địa
điểm tổ
chức đăng
ký lưu
động.
Thực hiện hình
thức trực tiếp.
- Mức thu
lệ phí:
8.000 đồng
đối với
trường hợp
đăng ký
khai sinh
không đúng
hạn.
- Miễn lệ
phí đối với
trường hợp
khai sinh
đúng hạn,
- Luật Hộ tịch năm
2014;
- Nghị định số
123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Nghị định số
104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của
Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều
Nội dung chi tiết
của thủ tục hành
chính thực hiện theo
Quyết định số
85/QĐ-BTP ngày
14 tháng 01 năm
2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư
pháp về việc công
bố thủ tục hành
chính mới ban hành
và được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực
hộ tịch thực hiện tại
cơ quan đăng ký hộ
tịch thuộc phạm vi
chức năng quản lý
61
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính cũ
Tên thủ
tục hành
chính
mới
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Thời hạn giải
quyết: 05 ngày
làm việc.
người thuộc
gia đình có
công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người
khuyết tật.
của các nghị định
liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy
khi thực hiện thủ tục
hành chính, cung cấp
dịch vụ công;
- Nghị định số
07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều
của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ
tịch, quốc tịch, chứng
thực;
- Thông tư số
04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của
của Bộ Tư pháp.
62
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính cũ
Tên thủ
tục hành
chính
mới
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi
tiết thi hành một số
điều của Luật Hộ tịch
và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông tư số
04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp sửa đổi, bổ
sung một số điều của
Thông tư số
02/2020/TT-BTP
ngày 08/4/2020 của
63
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính cũ
Tên thủ
tục hành
chính
mới
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp ban hành,
hướng dẫn sử dụng,
quản lý mẫu sổ quốc
tịch và mẫu giấy tờ
về quốc tịch và
Thông tư số
04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi
tiết thi hành một số
điều của Luật Hộ tịch
và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
64
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính cũ
Tên thủ
tục hành
chính
mới
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Thông tư số
85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính hướng dẫn về
phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết
định của Hội đồng
nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung
ương;
- Thông tư số
106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính sửa đổi, bổ
sung một số điều của
Thông tư số
85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của
65
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính cũ
Tên thủ
tục hành
chính
mới
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Bộ Tài chính hướng
dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc
Trung ương.
- Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND
ngày 09/12/2016 của
Hội đồng nhân dân
tỉnh Bà Rịa - Vũng
Tàu quy định mức
thu, nộp và quản lý lệ
phí hộ tịch trên địa
bàn tỉnh;
- Nghị quyết số
21/2018/NQ-HĐND
ngày 20/7/2018 của
66
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính cũ
Tên thủ
tục hành
chính
mới
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
HĐND tỉnh sửa đổi,
bổ sung khoản 2 điều
1 Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND
ngày 09/12/2016 của
HĐND tỉnh quy định
mức thu, nộp và quản
lý lệ phí hộ tịch trên
địa bàn tỉnh Bà Rịa -
Vũng Tàu và bãi bỏ
một số khoản thu quy
định tại phụ lục lệ
phí hộ tịch ban hành
kèm theo Nghị quyết
số 76/2016/NQ-
HĐND.
7
1.00059
3
Thủ tục
đăng ký
kết hôn
Thủ tục
đăng ký
kết hôn
- Thời gian tiếp
nhận hồ sơ và
trả kết quả:
Địa điểm
đăng ký
kết hôn
Thực hiện hình
thức trực tiếp.
Miễn lệ phí.
- Luật Hôn nhân và
gia đình năm 2014;
- Luật Hộ tịch năm
Nội dung chi tiết
của thủ tục hành
chính thực hiện theo
Quyết định số
67
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính cũ
Tên thủ
tục hành
chính
mới
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
lưu động
lưu động
Sáng từ 7 giờ 00
phút đến 11 giờ
30 phút, chiều từ
13 giờ 30 phút
đến 17 giờ 00
phút các ngày
làm việc trong
tuần từ thứ Hai
đến thứ Sáu, trừ
các ngày nghỉ lễ,
tết.
- Thời hạn giải
quyết: 05 ngày
làm việc.
lưu động
2014;
- Nghị định số
123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Nghị định số
104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của
Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều
của các nghị định
liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy
khi thực hiện thủ tục
hành chính, cung cấp
85/QĐ-BTP ngày
14 tháng 01 năm
2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư
pháp về việc công
bố thủ tục hành
chính mới ban hành
và được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực
hộ tịch thực hiện tại
cơ quan đăng ký hộ
tịch thuộc phạm vi
chức năng quản lý
của Bộ Tư pháp.
68
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính cũ
Tên thủ
tục hành
chính
mới
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
dịch vụ công;
- Nghị định số
07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều
của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ
tịch, quốc tịch, chứng
thực;
- Thông tư số
04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi
tiết thi hành một số
điều của Luật Hộ tịch
và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP
69
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính cũ
Tên thủ
tục hành
chính
mới
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông tư số
04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp sửa đổi, bổ
sung một số điều của
Thông tư số
02/2020/TT-BTP
ngày 08/4/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp ban hành,
hướng dẫn sử dụng,
quản lý mẫu sổ quốc
tịch và mẫu giấy tờ
về quốc tịch và
70
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính cũ
Tên thủ
tục hành
chính
mới
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Thông tư số
04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi
tiết thi hành một số
điều của Luật Hộ tịch
và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông tư số
85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính hướng dẫn về
phí và lệ phí thuộc
71
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính cũ
Tên thủ
tục hành
chính
mới
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
thẩm quyền quyết
định của Hội đồng
nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung
ương;
- Thông tư số
106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính sửa đổi, bổ
sung một số điều của
Thông tư số
85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của
Bộ Tài chính hướng
dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc
72
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính cũ
Tên thủ
tục hành
chính
mới
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Trung ương.
8
1.00041
9
Thủ tục
đăng ký
khai tử lưu
động
Thủ tục
đăng ký
khai tử
lưu động
- Thời gian tiếp
nhận hồ sơ và
trả kết quả:
Sáng từ 7 giờ 00
phút đến 11 giờ
30 phút, chiều từ
13 giờ 30 phút
đến 17 giờ 00
phút các ngày
làm việc trong
tuần từ thứ Hai
đến thứ Sáu, trừ
các ngày nghỉ lễ,
tết.
- Thời hạn giải
quyết: 05 ngày
làm việc.
Nhà riêng
của người
có yêu
cầu hoặc
tại địa
điểm tổ
chức đăng
ký lưu
động.
Thực hiện hình
thức trực tiếp.
- Mức thu
lệ phí:
8.000 đồng
đối với
trường hợp
đăng ký
khai tử
không đúng
hạn.
- Miễn lệ
phí đối với
trường hợp
đăng ký
khai tử
đúng hạn;
đăng ký cho
người thuộc
gia đình có
- Luật Hộ tịch năm
2014;
- Nghị định số
123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Nghị định số
104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của
Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều
của các nghị định
liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy
Nội dung chi tiết
của thủ tục hành
chính thực hiện theo
Quyết định số
85/QĐ-BTP ngày
14 tháng 01 năm
2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư
pháp về việc công
bố thủ tục hành
chính mới ban hành
và được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực
hộ tịch thực hiện tại
cơ quan đăng ký hộ
tịch thuộc phạm vi
chức năng quản lý
của Bộ Tư pháp.
73
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính cũ
Tên thủ
tục hành
chính
mới
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người
khuyết tật.
khi thực hiện thủ tục
hành chính, cung cấp
dịch vụ công;
- Nghị định số
07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều
của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ
tịch, quốc tịch, chứng
thực;
- Thông tư số
04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi
tiết thi hành một số
điều của Luật Hộ tịch
74
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính cũ
Tên thủ
tục hành
chính
mới
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông tư số
04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp sửa đổi, bổ
sung một số điều của
Thông tư số
02/2020/TT-BTP
ngày 08/4/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp ban hành,
hướng dẫn sử dụng,
quản lý mẫu sổ quốc
75
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính cũ
Tên thủ
tục hành
chính
mới
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
tịch và mẫu giấy tờ
về quốc tịch và
Thông tư số
04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi
tiết thi hành một số
điều của Luật Hộ tịch
và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông tư số
85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của
Bộ trưởng Bộ Tài
76
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính cũ
Tên thủ
tục hành
chính
mới
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
chính hướng dẫn về
phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết
định của Hội đồng
nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung
ương;
- Thông tư số
106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính sửa đổi, bổ
sung một số điều của
Thông tư số
85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của
Bộ Tài chính hướng
dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội
77
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính cũ
Tên thủ
tục hành
chính
mới
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
đồng nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc
Trung ương.
- Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND
ngày 09/12/2016 của
Hội đồng nhân dân
tỉnh Bà Rịa - Vũng
Tàu quy định mức
thu, nộp và quản lý lệ
phí hộ tịch trên địa
bàn tỉnh;
- Nghị quyết số
21/2018/NQ-HĐND
ngày 20/7/2018 của
HĐND tỉnh sửa đổi,
bổ sung khoản 2 điều
1 Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND
78
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính cũ
Tên thủ
tục hành
chính
mới
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
ngày 09/12/2016 của
HĐND tỉnh quy định
mức thu, nộp và quản
lý lệ phí hộ tịch trên
địa bàn tỉnh Bà Rịa -
Vũng Tàu và bãi bỏ
một số khoản thu quy
định tại phụ lục lệ
phí hộ tịch ban hành
kèm theo Nghị quyết
số 76/2016/NQ-
HĐND.
9
1.004837
Thủ tục
đăng ký
giám hộ
Thủ tục
đăng ký
giám hộ
- Thời gian tiếp
nhận hồ sơ và
trả kết quả:
Sáng từ 7 giờ 00
phút đến 11 giờ
30 phút, chiều từ
13 giờ 30 phút
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả thuộc
UBND
cấp xã
Hồ sơ được
nộp theo một
trong các
phương thức
sau đây:
- Người có yêu
cầu đăng ký
- Miễn lệ
phí.
- Phí cấp
bản sao
Trích lục
đăng ký
giám hộ
- Bộ luật Dân sự năm
2015;
- Luật Hộ tịch năm
2014;
- Nghị định số
123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của
Nội dung chi tiết
của thủ tục hành
chính thực hiện theo
Quyết định số
85/QĐ-BTP ngày
14 tháng 01 năm
2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư
pháp về việc công
79
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính cũ
Tên thủ
tục hành
chính
mới
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
đến 17 giờ 00
phút các ngày
làm việc trong
tuần từ thứ Hai
đến thứ Sáu, trừ
các ngày nghỉ lễ,
tết.
- Thời hạn giải
quyết: 03 ngày
làm việc.
giám hộ trực
tiếp thực hiện
hoặc ủy quyền
cho người khác
thực hiện nộp
hồ sơ trực tiếp;
- Gửi hồ sơ qua
hệ thống bưu
chính công ích;
- Nộp hồ sơ
trực tuyến trên
Cổng dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvuc
ong.gov.vn)
hoặc Cổng dịch
vụ công tỉnh Bà
Rịa - Vũng Tàu
(https://dichvuc
(nếu có yêu
cầu): 8.000
đồng/bản
sao Trích
lục/sự kiện
hộ tịch đã
đăng ký.
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính
phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Nghị định số
104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của
các nghị định liên
quan đến việc nộp,
xuất trình sổ hộ khẩu,
bố thủ tục hành
chính mới ban hành
và được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực
hộ tịch thực hiện tại
cơ quan đăng ký hộ
tịch thuộc phạm vi
chức năng quản lý
của Bộ Tư pháp.
80
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính cũ
Tên thủ
tục hành
chính
mới
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
ong.baria-
vungtau.gov.vn
)
(DVCTT một
phần)
sổ tạm trú giấy khi
thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch
vụ công;
- Nghị định số
07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều
của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ
tịch, quốc tịch, chứng
thực;
- Thông tư số
04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết
thi hành một số điều
81
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính cũ
Tên thủ
tục hành
chính
mới
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
của Luật Hộ tịch và
Nghị định số
123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông tư số
01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết
một số điều và biện
pháp thi hành Nghị
định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng
82
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính cũ
Tên thủ
tục hành
chính
mới
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số
03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp sửa đổi, bổ sung
một số nội dung của
Thông tư số
01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết
một số điều và biện
pháp thi hành Nghị
định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng
83
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính cũ
Tên thủ
tục hành
chính
mới
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số
04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp sửa đổi, bổ sung
một số điều của
Thông tư số
02/2020/TT-BTP
ngày 08/4/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp ban hành, hướng
dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và
mẫu giấy tờ về quốc
tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết
84
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính cũ
Tên thủ
tục hành
chính
mới
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và
Nghị định số
123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông tư số
281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng
phí khai thác, sử dụng
thông tin trong cơ sở
dữ liệu hộ tịch, phí
xác nhận có quốc tịch
85
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính cũ
Tên thủ
tục hành
chính
mới
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Việt Nam, phí xác
nhận là người gốc
Việt Nam, lệ phí quốc
tịch;
- Thông tư số
85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính hướng dẫn về
phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết
định của Hội đồng
nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung
ương;
- Thông tư số
106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của
Bộ trưởng Bộ Tài
86
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính cũ
Tên thủ
tục hành
chính
mới
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
chính sửa đổi, bổ sung
một số điều của
Thông tư số
85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của
Bộ Tài chính hướng
dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc
Trung ương.
10
1.004845
Thủ tục
đăng ký
chấm dứt
giám hộ
Thủ tục
đăng ký
chấm dứt
giám hộ
- Thời gian tiếp
nhận hồ sơ và
trả kết quả:
Sáng từ 7 giờ 00
phút đến 11 giờ
30 phút, chiều từ
13 giờ 30 phút
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả thuộc
UBND
cấp xã
Hồ sơ được
nộp theo một
trong các
phương thức
sau đây:
- Người có yêu
cầu đăng ký
- Miễn lệ
phí.
- Phí cấp
bản sao
Trích lục
đăng ký
chấm dứt
- Bộ luật Dân sự năm
2015;
- Luật Hộ tịch năm
2014;
- Nghị định số
123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của
Nội dung chi tiết
của thủ tục hành
chính thực hiện theo
Quyết định số
85/QĐ-BTP ngày
14 tháng 01 năm
2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư
pháp về việc công
87
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính cũ
Tên thủ
tục hành
chính
mới
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
đến 17 giờ 00
phút các ngày
làm việc trong
tuần từ thứ Hai
đến thứ Sáu, trừ
các ngày nghỉ lễ,
tết.
- Thời hạn giải
quyết: 02 ngày
làm việc.
chấm dứt giám
hộ trực tiếp
thực hiện hoặc
ủy quyền cho
người khác
thực hiện nộp
hồ sơ trực tiếp;
- Gửi hồ sơ qua
hệ thống bưu
chính công ích;
- Nộp hồ sơ
trực tuyến trên
Cổng dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvuc
ong.gov.vn)
hoặc Cổng dịch
vụ công tỉnh Bà
Rịa - Vũng Tàu
giám hộ
(nếu có yêu
cầu): 8.000
đồng/bản
sao Trích
lục/sự kiện
hộ tịch đã
đăng ký.
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính
phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Nghị định số
104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của
các nghị định liên
quan đến việc nộp,
xuất trình sổ hộ khẩu,
bố thủ tục hành
chính mới ban hành
và được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực
hộ tịch thực hiện tại
cơ quan đăng ký hộ
tịch thuộc phạm vi
chức năng quản lý
của Bộ Tư pháp.
88
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính cũ
Tên thủ
tục hành
chính
mới
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
(https://dichvuc
ong.baria-
vungtau.gov.vn
)
(DVCTT một
phần)
sổ tạm trú giấy khi
thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch
vụ công;
- Nghị định số
07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều
của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ
tịch, quốc tịch, chứng
thực;
- Thông tư số
04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết
thi hành một số điều
89
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính cũ
Tên thủ
tục hành
chính
mới
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
của Luật Hộ tịch và
Nghị định số
123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông tư số
01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết
một số điều và biện
pháp thi hành Nghị
định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng
90
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính cũ
Tên thủ
tục hành
chính
mới
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số
03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp sửa đổi, bổ sung
một số nội dung của
Thông tư số
01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết
một số điều và biện
pháp thi hành Nghị
định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng
91
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính cũ
Tên thủ
tục hành
chính
mới
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số
04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp sửa đổi, bổ sung
một số điều của
Thông tư số
02/2020/TT-BTP
ngày 08/4/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp ban hành, hướng
dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và
mẫu giấy tờ về quốc
tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết
92
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính cũ
Tên thủ
tục hành
chính
mới
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và
Nghị định số
123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông tư số
281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng
phí khai thác, sử dụng
thông tin trong cơ sở
dữ liệu hộ tịch, phí
xác nhận có quốc tịch
93
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính cũ
Tên thủ
tục hành
chính
mới
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Việt Nam, phí xác
nhận là người gốc
Việt Nam, lệ phí quốc
tịch;
- Thông tư số
85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính hướng dẫn về
phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết
định của Hội đồng
nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung
ương;
- Thông tư số
106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của
Bộ trưởng Bộ Tài
94
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính cũ
Tên thủ
tục hành
chính
mới
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
chính sửa đổi, bổ sung
một số điều của
Thông tư số
85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của
Bộ Tài chính hướng
dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc
Trung ương.
11
1.004859
Thủ tục
thay đổi,
cải chính,
bổ sung
thông tin
hộ tịch
Thủ tục
thay đổi,
cải chính,
bổ sung
thông tin
hộ tịch
- Thời gian tiếp
nhận hồ sơ và
trả kết quả:
Sáng từ 7 giờ 00
phút đến 11 giờ
30 phút, chiều từ
13 giờ 30 phút
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả thuộc
UBND
cấp xã
Hồ sơ được
nộp theo một
trong các
phương thức
sau đây:
- Người có yêu
cầu đăng ký
- Mức thu
lệ phí:
+ Hình thức
nộp trực
tiếp, qua
dịch vụ bưu
chính công
- Luật Hộ tịch năm
2014;
- Nghị định số
123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và
Nội dung chi tiết
của thủ tục hành
chính thực hiện theo
Quyết định số
85/QĐ-BTP ngày
14 tháng 01 năm
2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư
pháp về việc công
95
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính cũ
Tên thủ
tục hành
chính
mới
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
đến 17 giờ 00
phút các ngày
làm việc trong
tuần từ thứ Hai
đến thứ Sáu, trừ
các ngày nghỉ lễ,
tết.
- Thời hạn giải
quyết:
- 03 ngày làm
việc đối với yêu
cầu thay đổi, cải
chính hộ tịch;
trường hợp phải
xác minh thì thời
hạn giải quyết
không quá 06
ngày làm việc.
- Ngay trong
thay đổi, cải
chính, bổ sung
thông tin hộ
tịch trực tiếp
thực hiện hoặc
ủy quyền cho
người khác
thực hiện nộp
hồ sơ trực tiếp;
- Gửi hồ sơ qua
hệ thống bưu
chính công ích;
- Nộp hồ sơ
trực tuyến trên
Cổng dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvuc
ong.gov.vn)
Cổng dịch vụ
ích 15.000
đồng/
trường hợp.
+ Hình thức
nộp trực
tuyến 4.000
đồng/
trường hợp
(Áp dụng
đến hết
ngày
31/12/2025)
.
- Miễn lệ
phí cho
người thuộc
gia đình có
công với
cách mạng;
biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính
phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Nghị định số
104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của
các nghị định liên
quan đến việc nộp,
xuất trình sổ hộ khẩu,
sổ tạm trú giấy khi
thực hiện thủ tục hành
bố thủ tục hành
chính mới ban hành
và được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực
hộ tịch thực hiện tại
cơ quan đăng ký hộ
tịch thuộc phạm vi
chức năng quản lý
của Bộ Tư pháp.
96
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính cũ
Tên thủ
tục hành
chính
mới
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
ngày làm việc
đối với yêu cầu
bổ sung thông tin
hộ tịch, trường
hợp nhận hồ sơ
sau 15 giờ mà
không giải quyết
được ngay thì trả
kết quả trong
ngày làm việc
tiếp theo.
công tỉnh Bà
Rịa - Vũng Tàu
(https://dichvuc
ong.baria-
vungtau.gov.vn
)
(DVCTT một
phần)
người thuộc
hộ nghèo;
người
khuyết tật.
- Phí cấp
bản sao
Trích lục
đăng ký
thay đổi/cải
chính/bổ
sung thông
tin hộ tịch
(nếu có yêu
cầu): 8.000
đồng/bản
sao trích
lục/ sự kiện
hộ tịch đã
đăng ký.
chính, cung cấp dịch
vụ công;
- Nghị định số
07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều
của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ
tịch, quốc tịch, chứng
thực;
- Thông tư số
04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết
thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và
Nghị định số
97
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính cũ
Tên thủ
tục hành
chính
mới
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông tư số
01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết
một số điều và biện
pháp thi hành Nghị
định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng
ký hộ tịch trực tuyến;
98
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính cũ
Tên thủ
tục hành
chính
mới
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Thông tư số
03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp sửa đổi, bổ sung
một số nội dung của
Thông tư số
01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết
một số điều và biện
pháp thi hành Nghị
định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng
ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số
99
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính cũ
Tên thủ
tục hành
chính
mới
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp sửa đổi, bổ sung
một số điều của
Thông tư số
02/2020/TT-BTP
ngày 08/4/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp ban hành, hướng
dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và
mẫu giấy tờ về quốc
tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết
thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và
100
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính cũ
Tên thủ
tục hành
chính
mới
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Nghị định số
123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông tư số
281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng
phí khai thác, sử dụng
thông tin trong cơ sở
dữ liệu hộ tịch, phí
xác nhận có quốc tịch
Việt Nam, phí xác
nhận là người gốc
101
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính cũ
Tên thủ
tục hành
chính
mới
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Việt Nam, lệ phí quốc
tịch;
- Thông tư số
85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính hướng dẫn về
phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết
định của Hội đồng
nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung
ương;
- Thông tư số
106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính sửa đổi, bổ sung
một số điều của
102
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính cũ
Tên thủ
tục hành
chính
mới
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Thông tư số
85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của
Bộ Tài chính hướng
dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND
ngày 09/12/2016 của
HĐND tỉnh quy định
mức thu, nộp và quản
lý lệ phí hộ tịch trên
địa bàn tỉnh Bà Rịa -
Vũng Tàu;
- Nghị quyết số
103
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính cũ
Tên thủ
tục hành
chính
mới
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
21/2018/NQ-HĐND
ngày 20/7/2018 của
HĐND tỉnh sửa đổi,
bổ sung khoản 2 điều
1 Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND
ngày 09/12/2016 của
HĐND tỉnh quy định
mức thu, nộp và quản
lý lệ phí hộ tịch trên
địa bàn tỉnh Bà Rịa -
Vũng Tàu và bãi bỏ
một số khoản thu quy
định tại phụ lục lệ
phí hộ tịch ban hành
kèm theo Nghị quyết
số 76/2016/NQ-
HĐND;
- Nghị quyết số
01/2024/NQ-HĐND
104
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính cũ
Tên thủ
tục hành
chính
mới
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
ngày 29/02/2024 của
HĐND tỉnh quy định
mức thu phí, lệ phí
đối với hoạt động
cung cấp dịch vụ
công bằng hình thức
trực tuyến trên địa
bàn tỉnh Bà Rịa -
Vũng Tàu.
12
1.004873
Thủ tục
cấp Giấy
xác nhận
tình trạng
hôn nhân
Thủ tục
cấp Giấy
xác nhận
tình trạng
hôn nhân
- Thời gian tiếp
nhận hồ sơ và
trả kết quả:
Sáng từ 7 giờ 00
phút đến 11 giờ
30 phút, chiều từ
13 giờ 30 phút
đến 17 giờ 00
phút các ngày
làm việc trong
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả thuộc
UBND
cấp xã
Hồ sơ được
nộp theo một
trong các
phương thức
sau đây:
- Người có yêu
cầu cấp Giấy
xác nhận tình
trạng hôn nhân
trực tiếp thực
- Mức thu
lệ phí:
+ Hình thức
nộp trực
tiếp, qua
dịch vụ bưu
chính công
ích 15.000
đồng/
trường hợp.
- Luật Hôn nhân và
gia đình năm 2014;
- Luật Hộ tịch năm
2014;
- Nghị định số
123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành
Nội dung chi tiết
của thủ tục hành
chính thực hiện theo
Quyết định số
85/QĐ-BTP ngày
14 tháng 01 năm
2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư
pháp về việc công
bố thủ tục hành
chính mới ban hành
và được sửa đổi, bổ
105
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính cũ
Tên thủ
tục hành
chính
mới
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
tuần từ thứ Hai
đến thứ Sáu, trừ
các ngày nghỉ lễ,
tết.
- Thời hạn giải
quyết: 03 ngày
làm việc; trường
hợp phải xác
minh thì thời hạn
giải quyết không
quá 23 ngày.
hiện hoặc ủy
quyền cho
người khác
thực hiện nộp
hồ sơ trực tiếp;
- Gửi hồ sơ qua
hệ thống bưu
chính công ích;
- Nộp hồ sơ
trực tuyến trên
Cổng dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvuc
ong.gov.vn)
hoặc Cổng dịch
vụ công tỉnh Bà
Rịa - Vũng Tàu
(https://dichvuc
ong.baria-
+ Hình thức
nộp trực
tuyến 4.000
đồng/
trường hợp
(Áp dụng
đến hết
ngày
31/12/2025)
.
- Miễn lệ
phí cho
người thuộc
gia đình có
công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người
Luật Hộ tịch;
- Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính
phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Nghị định số
104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của
các nghị định liên
quan đến việc nộp,
xuất trình sổ hộ khẩu,
sổ tạm trú giấy khi
thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch
sung trong lĩnh vực
hộ tịch thực hiện tại
cơ quan đăng ký hộ
tịch thuộc phạm vi
chức năng quản lý
của Bộ Tư pháp.
106
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính cũ
Tên thủ
tục hành
chính
mới
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
vungtau.gov.vn
)
(DVCTT một
phần)
khuyết tật.
vụ công;
- Nghị định số
07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều
của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ
tịch, quốc tịch, chứng
thực;
- Thông tư số
04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết
thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và
Nghị định số
123/2015/NĐ-CP
107
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính cũ
Tên thủ
tục hành
chính
mới
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông tư số
01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết
một số điều và biện
pháp thi hành Nghị
định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng
ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số
108
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính cũ
Tên thủ
tục hành
chính
mới
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp sửa đổi, bổ sung
một số nội dung của
Thông tư số
01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết
một số điều và biện
pháp thi hành Nghị
định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng
ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số
04/2024/TT-BTP
109
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính cũ
Tên thủ
tục hành
chính
mới
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
ngày 06/6/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp sửa đổi, bổ sung
một số điều của
Thông tư số
02/2020/TT-BTP
ngày 08/4/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp ban hành, hướng
dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và
mẫu giấy tờ về quốc
tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết
thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và
Nghị định số
110
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính cũ
Tên thủ
tục hành
chính
mới
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông tư số
281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng
phí khai thác, sử dụng
thông tin trong cơ sở
dữ liệu hộ tịch, phí
xác nhận có quốc tịch
Việt Nam, phí xác
nhận là người gốc
Việt Nam, lệ phí quốc
111
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính cũ
Tên thủ
tục hành
chính
mới
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
tịch;
- Thông tư số
85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính hướng dẫn về
phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết
định của Hội đồng
nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung
ương;
- Thông tư số
106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính sửa đổi, bổ sung
một số điều của
Thông tư số
112
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính cũ
Tên thủ
tục hành
chính
mới
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của
Bộ Tài chính hướng
dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND
ngày 09/12/2016 của
HĐND tỉnh quy định
mức thu, nộp và quản
lý lệ phí hộ tịch trên
địa bàn tỉnh Bà Rịa -
Vũng Tàu;
- Nghị quyết số
21/2018/NQ-HĐND
113
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính cũ
Tên thủ
tục hành
chính
mới
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
ngày 20/7/2018 của
HĐND tỉnh sửa đổi,
bổ sung khoản 2 điều
1 Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND
ngày 09/12/2016 của
HĐND tỉnh quy định
mức thu, nộp và quản
lý lệ phí hộ tịch trên
địa bàn tỉnh Bà Rịa -
Vũng Tàu và bãi bỏ
một số khoản thu quy
định tại phụ lục lệ
phí hộ tịch ban hành
kèm theo Nghị quyết
số 76/2016/NQ-
HĐND;
- Nghị quyết số
01/2024/NQ-HĐND
ngày 29/02/2024 của
114
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính cũ
Tên thủ
tục hành
chính
mới
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
HĐND tỉnh quy định
mức thu phí, lệ phí
đối với hoạt động
cung cấp dịch vụ
công bằng hình thức
trực tuyến trên địa
bàn tỉnh Bà Rịa -
Vũng Tàu.
13
1.004884
Thủ tục
đăng ký lại
khai sinh
Thủ tục
đăng ký
lại khai
sinh
- Thời gian tiếp
nhận hồ sơ và
trả kết quả:
Sáng từ 7 giờ 00
phút đến 11 giờ
30 phút, chiều từ
13 giờ 30 phút
đến 17 giờ 00
phút các ngày
làm việc trong
tuần từ thứ Hai
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả thuộc
UBND
cấp xã
Hồ sơ được
nộp theo một
trong các
phương thức
sau đây:
- Người có yêu
cầu đăng ký lại
khai sinh trực
tiếp thực hiện
hoặc ủy quyền
cho người khác
- Mức thu
lệ phí:
+ Hình thức
nộp trực
tiếp 8.000
đồng/
trường hợp.
+ Hình thức
nộp trực
tuyến 2.000
đồng/
- Luật Hộ tịch năm
2014;
- Nghị định số
123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày
Nội dung chi tiết
của thủ tục hành
chính thực hiện theo
Quyết định số
85/QĐ-BTP ngày
14 tháng 01 năm
2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư
pháp về việc công
bố thủ tục hành
chính mới ban hành
và được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực
115
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính cũ
Tên thủ
tục hành
chính
mới
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
đến thứ Sáu, trừ
các ngày nghỉ lễ,
tết.
- Thời hạn giải
quyết: 05 ngày
làm việc. Trường
hợp phải có văn
bản xác minh thì
thời hạn giải
quyết không quá
25 ngày.
thực hiện việc
đăng ký lại
khai sinh nộp
hồ sơ trực tiếp;
- Gửi hồ sơ qua
hệ thống bưu
chính công ích;
- Nộp hồ sơ
trực tuyến trên
Cổng dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvuc
ong.gov.vn)
hoặc Cổng dịch
vụ công tỉnh Bà
Rịa - Vũng Tàu
(https://dichvuc
ong.baria-
vungtau.gov.vn
trường hợp
(Áp dụng
đến hết
ngày
31/12/2025)
.
- Miễn lệ
phí cho
người thuộc
gia đình có
công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người
khuyết tật.
- Phí cấp
bản sao
Giấy khai
28/7/2020 của Chính
phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Nghị định số
104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của
các nghị định liên
quan đến việc nộp,
xuất trình sổ hộ khẩu,
sổ tạm trú giấy khi
thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch
vụ công;
- Nghị định số
07/2025/NĐ-CP
hộ tịch thực hiện tại
cơ quan đăng ký hộ
tịch thuộc phạm vi
chức năng quản lý
của Bộ Tư pháp.
116
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính cũ
Tên thủ
tục hành
chính
mới
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
)
(DVCTT một
phần)
sinh (nếu có
yêu cầu):
8.000
đồng/bản
sao trích
lục/ sự kiện
hộ tịch đã
đăng ký.
ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều
của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ
tịch, quốc tịch, chứng
thực;
- Thông tư số
04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết
thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và
Nghị định số
123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành
117
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính cũ
Tên thủ
tục hành
chính
mới
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Luật Hộ tịch;
- Thông tư số
01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết
một số điều và biện
pháp thi hành Nghị
định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng
ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số
03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp sửa đổi, bổ sung
118
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính cũ
Tên thủ
tục hành
chính
mới
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
một số nội dung của
Thông tư số
01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết
một số điều và biện
pháp thi hành Nghị
định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng
ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số
04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp sửa đổi, bổ sung
một số điều của
119
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính cũ
Tên thủ
tục hành
chính
mới
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Thông tư số
02/2020/TT-BTP
ngày 08/4/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp ban hành, hướng
dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và
mẫu giấy tờ về quốc
tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết
thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và
Nghị định số
123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và
120
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính cũ
Tên thủ
tục hành
chính
mới
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông tư số
09/2022/TT-BTP
ngày 30/12/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp bãi bỏ một số
nội dung tại các
Thông tư trong lĩnh
vực trợ giúp pháp lý,
hộ tịch do Bộ trưởng
Bộ Tư pháp ban hành;
- Thông tư số
281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng
121
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính cũ
Tên thủ
tục hành
chính
mới
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
phí khai thác, sử dụng
thông tin trong cơ sở
dữ liệu hộ tịch, phí
xác nhận có quốc tịch
Việt Nam, phí xác
nhận là người gốc
Việt Nam, lệ phí quốc
tịch;
- Thông tư số
85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính hướng dẫn về
phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết
định của Hội đồng
nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung
ương;
122
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính cũ
Tên thủ
tục hành
chính
mới
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Thông tư số
106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính sửa đổi, bổ sung
một số điều của
Thông tư số
85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của
Bộ Tài chính hướng
dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND
ngày 09/12/2016 của
HĐND tỉnh quy định
123
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính cũ
Tên thủ
tục hành
chính
mới
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
mức thu, nộp và quản
lý lệ phí hộ tịch trên
địa bàn tỉnh Bà Rịa -
Vũng Tàu;
- Nghị quyết số
21/2018/NQ-HĐND
ngày 20/7/2018 của
HĐND tỉnh sửa đổi,
bổ sung khoản 2 điều
1 Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND
ngày 09/12/2016 của
HĐND tỉnh quy định
mức thu, nộp và quản
lý lệ phí hộ tịch trên
địa bàn tỉnh Bà Rịa -
Vũng Tàu và bãi bỏ
một số khoản thu quy
định tại phụ lục lệ
phí hộ tịch ban hành
124
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính cũ
Tên thủ
tục hành
chính
mới
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
kèm theo Nghị quyết
số 76/2016/NQ-
HĐND;
- Nghị quyết số
01/2024/NQ-HĐND
ngày 29/02/2024 của
HĐND tỉnh quy định
mức thu phí, lệ phí
đối với hoạt động
cung cấp dịch vụ
công bằng hình thức
trực tuyến trên địa
bàn tỉnh Bà Rịa -
Vũng Tàu.
14
1.004772
Thủ tục
đăng ký
khai sinh
cho người
đã có hồ
Thủ tục
đăng ký
khai sinh
cho người
đã có hồ
- Thời gian tiếp
nhận hồ sơ và
trả kết quả:
Sáng từ 7 giờ 00
phút đến 11 giờ
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả thuộc
UBND
Hồ sơ được
nộp theo một
trong các
phương thức
sau đây:
- Mức thu
lệ phí:
8.000 đồng.
- Miễn lệ
phí cho
- Luật Hộ tịch năm
2014;
- Nghị định số
123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của
Nội dung chi tiết
của thủ tục hành
chính thực hiện theo
Quyết định số
85/QĐ-BTP ngày
14 tháng 01 năm
125
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính cũ
Tên thủ
tục hành
chính
mới
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
sơ, giấy tờ
cá nhân
sơ, giấy
tờ cá nhân
30 phút, chiều từ
13 giờ 30 phút
đến 17 giờ 00
phút các ngày
làm việc trong
tuần từ thứ Hai
đến thứ Sáu, trừ
các ngày nghỉ lễ,
tết.
- Thời hạn giải
quyết: 05 ngày
làm việc. Trường
hợp phải có văn
bản xác minh thì
thời hạn giải
quyết không quá
25 ngày.
cấp xã
- Người có yêu
cầu đăng ký
khai sinh trực
tiếp thực hiện
hoặc ủy quyền
cho người khác
thực hiện nộp
hồ sơ trực tiếp;
- Gửi hồ sơ qua
hệ thống bưu
chính công ích;
- Nộp hồ sơ
trực tuyến trên
Cổng dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvuc
ong.gov.vn)
hoặc Cổng dịch
vụ công tỉnh Bà
người thuộc
gia đình có
công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người
khuyết tật.
- Phí cấp
bản sao
Giấy khai
sinh (nếu có
yêu cầu):
8.000
đồng/bản
sao trích
lục/ sự kiện
hộ tịch đã
đăng ký.
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính
phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Nghị định số
104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của
các nghị định liên
quan đến việc nộp,
xuất trình sổ hộ khẩu,
2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư
pháp về việc công
bố thủ tục hành
chính mới ban hành
và được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực
hộ tịch thực hiện tại
cơ quan đăng ký hộ
tịch thuộc phạm vi
chức năng quản lý
của Bộ Tư pháp.
126
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính cũ
Tên thủ
tục hành
chính
mới
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Rịa - Vũng Tàu
(https://dichvuc
ong.baria-
vungtau.gov.vn
)
(DVCTT một
phần)
sổ tạm trú giấy khi
thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch
vụ công;
- Nghị định số
07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều
của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ
tịch, quốc tịch, chứng
thực;
- Thông tư số
04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết
thi hành một số điều
127
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính cũ
Tên thủ
tục hành
chính
mới
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
của Luật Hộ tịch và
Nghị định số
123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông tư số
01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết
một số điều và biện
pháp thi hành Nghị
định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng
128
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính cũ
Tên thủ
tục hành
chính
mới
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số
03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp sửa đổi, bổ sung
một số nội dung của
Thông tư số
01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết
một số điều và biện
pháp thi hành Nghị
định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng
129
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính cũ
Tên thủ
tục hành
chính
mới
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số
04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp sửa đổi, bổ sung
một số điều của
Thông tư số
02/2020/TT-BTP
ngày 08/4/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp ban hành, hướng
dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và
mẫu giấy tờ về quốc
tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết
130
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính cũ
Tên thủ
tục hành
chính
mới
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và
Nghị định số
123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông tư số
09/2022/TT-BTP
ngày 30/12/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp bãi bỏ một số
nội dung tại các
Thông tư trong lĩnh
vực trợ giúp pháp lý,
hộ tịch do Bộ trưởng
Bộ Tư pháp ban hành;
131
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính cũ
Tên thủ
tục hành
chính
mới
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Thông tư số
281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng
phí khai thác, sử dụng
thông tin trong cơ sở
dữ liệu hộ tịch, phí
xác nhận có quốc tịch
Việt Nam, phí xác
nhận là người gốc
Việt Nam, lệ phí quốc
tịch;
- Thông tư số
85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính hướng dẫn về
132
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính cũ
Tên thủ
tục hành
chính
mới
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết
định của Hội đồng
nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung
ương;
- Thông tư số
106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính sửa đổi, bổ sung
một số điều của
Thông tư số
85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của
Bộ Tài chính hướng
dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh,
133
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính cũ
Tên thủ
tục hành
chính
mới
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND
ngày 09/12/2016 của
Hội đồng nhân dân
tỉnh quy định mức
thu, nộp và quản lý lệ
phí hộ tịch trên địa
bàn tỉnh Bà Rịa -
Vũng Tàu;
- Nghị quyết số
21/2018/NQ-HĐND
ngày 20/7/2018 của
Hội đồng nhân dân
tỉnh Bà Rịa - Vũng
Tàu sửa đổi, bổ sung
khoản 2 điều 1 Nghị
quyết số
134
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính cũ
Tên thủ
tục hành
chính
mới
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
76/2016/NQ-HĐND
ngày 09/12/2016 của
Hội đồng nhân dân
tỉnh quy định mức
thu, nộp và quản lý lệ
phí hộ tịch trên địa
bàn tỉnh Bà Rịa -
Vũng Tàu và bãi bỏ
một số khoản thu quy
định tại phụ lục lệ
phí hộ tịch ban hành
kèm theo Nghị quyết
số 76/2016/NQ-
HĐND;
- Nghị quyết số
01/2024/NQ-HĐND
ngày 29/02/2024 của
HĐND tỉnh quy định
mức thu phí, lệ phí
đối với hoạt động
135
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính cũ
Tên thủ
tục hành
chính
mới
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
cung cấp dịch vụ
công bằng hình thức
trực tuyến trên địa
bàn tỉnh Bà Rịa -
Vũng Tàu.
15
1.004746
Thủ tục
đăng ký lại
kết hôn
Thủ tục
đăng ký
lại kết hôn
- Thời gian tiếp
nhận hồ sơ và
trả kết quả:
Sáng từ 7 giờ 00
phút đến 11 giờ
30 phút, chiều từ
13 giờ 30 phút
đến 17 giờ 00
phút các ngày
làm việc trong
tuần từ thứ Hai
đến thứ Sáu, trừ
các ngày nghỉ lễ,
tết.
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả thuộc
UBND
cấp xã
Hồ sơ được
nộp theo một
trong các
phương thức
sau đây:
- Người có yêu
cầu đăng ký lại
kết hôn thực
hiện nộp hồ sơ
trực tiếp;
- Nộp hồ sơ
trực tuyến trên
Cổng dịch vụ
công quốc gia
- Mức thu
lệ phí:
+ Hình thức
nộp trực
tiếp 30.000
đồng/
trường hợp.
+ Hình thức
nộp trực
tuyến 8.000
đồng/
trường hợp
(Áp dụng
đến hết
- Luật Hôn nhân và
gia đình năm 2014;
- Luật Hộ tịch năm
2014;
- Nghị định số
123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày
Nội dung chi tiết
của thủ tục hành
chính thực hiện theo
Quyết định số
85/QĐ-BTP ngày
14 tháng 01 năm
2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư
pháp về việc công
bố thủ tục hành
chính mới ban hành
và được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực
hộ tịch thực hiện tại
cơ quan đăng ký hộ
tịch thuộc phạm vi
chức năng quản lý
136
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính cũ
Tên thủ
tục hành
chính
mới
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Thời hạn giải
quyết: 05 ngày
làm việc; trường
hợp phải xác
minh thì thời hạn
giải quyết không
quá 25 ngày.
(https://dichvuc
ong.gov.vn)
hoặc Cổng dịch
vụ công tỉnh Bà
Rịa - Vũng Tàu
(https://dichvuc
ong.baria-
vungtau.gov.vn
)
(Bên nam hoặc
bên nữ có thể
nộp hồ sơ mà
không cần có
văn bản ủy
quyền của bên
còn lại)
(DVCTT một
phần)
ngày
31/12/2025)
.
- Miễn lệ
phí cho
người thuộc
gia đình có
công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người
khuyết tật.
28/7/2020 của Chính
phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Nghị định số
104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của
các nghị định liên
quan đến việc nộp,
xuất trình sổ hộ khẩu,
sổ tạm trú giấy khi
thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch
vụ công;
- Nghị định số
07/2025/NĐ-CP
của Bộ Tư pháp.
137
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính cũ
Tên thủ
tục hành
chính
mới
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều
của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ
tịch, quốc tịch, chứng
thực;
- Thông tư số
04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết
thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và
Nghị định số
123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành
138
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính cũ
Tên thủ
tục hành
chính
mới
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Luật Hộ tịch;
- Thông tư số
01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết
một số điều và biện
pháp thi hành Nghị
định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng
ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số
03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp sửa đổi, bổ sung
139
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính cũ
Tên thủ
tục hành
chính
mới
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
một số nội dung của
Thông tư số
01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết
một số điều và biện
pháp thi hành Nghị
định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng
ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số
04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp sửa đổi, bổ sung
một số điều của
140
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính cũ
Tên thủ
tục hành
chính
mới
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Thông tư số
02/2020/TT-BTP
ngày 08/4/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp ban hành, hướng
dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và
mẫu giấy tờ về quốc
tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết
thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và
Nghị định số
123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và
141
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính cũ
Tên thủ
tục hành
chính
mới
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông tư số
281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng
phí khai thác, sử dụng
thông tin trong cơ sở
dữ liệu hộ tịch, phí
xác nhận có quốc tịch
Việt Nam, phí xác
nhận là người gốc
Việt Nam, lệ phí quốc
tịch;
- Thông tư số
85/2019/TT-BTC
142
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính cũ
Tên thủ
tục hành
chính
mới
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
ngày 29/11/2019 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính hướng dẫn về
phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết
định của Hội đồng
nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung
ương;
- Thông tư số
106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính sửa đổi, bổ sung
một số điều của
Thông tư số
85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của
Bộ Tài chính hướng
dẫn về phí và lệ phí
143
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính cũ
Tên thủ
tục hành
chính
mới
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND
ngày 09/12/2016 của
HĐND tỉnh quy định
mức thu, nộp và quản
lý lệ phí hộ tịch trên
địa bàn tỉnh Bà Rịa -
Vũng Tàu;
- Nghị quyết số
21/2018/NQ-HĐND
ngày 20/7/2018 của
HĐND tỉnh sửa đổi,
bổ sung khoản 2 điều
1 Nghị quyết số
144
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính cũ
Tên thủ
tục hành
chính
mới
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
76/2016/NQ-HĐND
ngày 09/12/2016 của
HĐND tỉnh quy định
mức thu, nộp và quản
lý lệ phí hộ tịch trên
địa bàn tỉnh Bà Rịa -
Vũng Tàu và bãi bỏ
một số khoản thu quy
định tại phụ lục lệ
phí hộ tịch ban hành
kèm theo Nghị quyết
số 76/2016/NQ-
HĐND;
- Nghị quyết số
01/2024/NQ-HĐND
ngày 29/02/2024 của
HĐND tỉnh quy định
mức thu phí, lệ phí
đối với hoạt động
cung cấp dịch vụ
145
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính cũ
Tên thủ
tục hành
chính
mới
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
công bằng hình thức
trực tuyến trên địa
bàn tỉnh Bà Rịa -
Vũng Tàu.
16
1.005461
Đăng ký
lại khai tử
Đăng ký
lại khai tử
- Thời gian tiếp
nhận hồ sơ và
trả kết quả:
Sáng từ 7 giờ 00
phút đến 11 giờ
30 phút, chiều từ
13 giờ 30 phút
đến 17 giờ 00
phút các ngày
làm việc trong
tuần từ thứ Hai
đến thứ Sáu, trừ
các ngày nghỉ lễ,
tết.
- Thời hạn giải
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả thuộc
UBND
cấp xã
Hồ sơ được
nộp theo một
trong các
phương thức
sau đây:
- Người có yêu
cầu đăng ký lại
khai tử trực
tiếp thực hiện
hoặc ủy quyền
cho người khác
thực hiện việc
đăng ký lại
khai tử;
- Gửi hồ sơ qua
- Mức thu
lệ phí:
+ Hình thức
nộp trực
tiếp, qua
dịch vụ bưu
chính công
ích 8.000
đồng/
trường hợp.
+ Hình thức
nộp trực
tuyến 2.000
đồng/
trường hợp
- Luật Hộ tịch năm
2014;
- Nghị định số
123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Nghị định số
87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định
về Cơ sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đăng ký
Nội dung chi tiết
của thủ tục hành
chính thực hiện theo
Quyết định số
85/QĐ-BTP ngày
14 tháng 01 năm
2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư
pháp về việc công
bố thủ tục hành
chính mới ban hành
và được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực
hộ tịch thực hiện tại
cơ quan đăng ký hộ
tịch thuộc phạm vi
chức năng quản lý
của Bộ Tư pháp.
146
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính cũ
Tên thủ
tục hành
chính
mới
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
quyết: 05 ngày
làm việc; trường
hợp cần xác minh
thì thời hạn giải
quyết không quá
10 ngày làm việc.
hệ thống bưu
chính công ích;
- Nộp hồ sơ
trực tuyến trên
Cổng dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvuc
ong.gov.vn)
hoặc Cổng dịch
vụ công tỉnh Bà
Rịa - Vũng Tàu
(https://dichvuc
ong.baria-
vungtau.gov.vn
)
(DVCTT một
phần)
(Áp dụng
đến hết
ngày
31/12/2025)
.
- Miễn lệ
phí cho
người thuộc
gia đình có
công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người
khuyết tật.
- Phí cấp
bản sao
Trích lục
khai tử (nếu
hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số
104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của
Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều
của các nghị định
liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy
khi thực hiện thủ tục
hành chính, cung cấp
dịch vụ công;
- Nghị định số
07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều
của các Nghị định
147
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính cũ
Tên thủ
tục hành
chính
mới
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
có yêu cầu):
8.000 đồng/
bản sao
trích lục/sự
kiện hộ tịch
đã đăng ký.
trong lĩnh vực hộ
tịch, quốc tịch, chứng
thực;
- Thông tư số
04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi
tiết thi hành một số
điều của Luật Hộ tịch
và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông tư số
01/2022/TT-BTP
148
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính cũ
Tên thủ
tục hành
chính
mới
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
ngày 04/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi
tiết một số điều và
biện pháp thi hành
Nghị định số
87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định
về Cơ sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đăng ký
hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số
03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp sửa đổi, bổ
sung một số nội dung
của Thông tư số
01/2022/TT-BTP
149
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính cũ
Tên thủ
tục hành
chính
mới
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
ngày 04/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi
tiết một số điều và
biện pháp thi hành
Nghị định số
87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định
về Cơ sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đăng ký
hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số
04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp sửa đổi, bổ
sung một số điều của
Thông tư số
02/2020/TT-BTP
150
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính cũ
Tên thủ
tục hành
chính
mới
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
ngày 08/4/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp ban hành,
hướng dẫn sử dụng,
quản lý mẫu sổ quốc
tịch và mẫu giấy tờ
về quốc tịch và
Thông tư số
04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi
tiết thi hành một số
điều của Luật Hộ tịch
và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành
151
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính cũ
Tên thủ
tục hành
chính
mới
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Luật Hộ tịch;
- Thông tư số
281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng
phí khai thác, sử
dụng thông tin trong
cơ sở dữ liệu hộ tịch,
phí xác nhận có quốc
tịch Việt Nam, phí
xác nhận là người
gốc Việt Nam, lệ phí
quốc tịch;
- Thông tư số
85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của
152
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính cũ
Tên thủ
tục hành
chính
mới
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Bộ trưởng Bộ Tài
chính hướng dẫn về
phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết
định của Hội đồng
nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung
ương;
- Thông tư số
106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính sửa đổi, bổ
sung một số điều của
Thông tư số
85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của
Bộ Tài chính hướng
dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền
153
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính cũ
Tên thủ
tục hành
chính
mới
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND
ngày 09/12/2016 của
HĐND tỉnh quy định
mức thu, nộp và quản
lý lệ phí hộ tịch trên
địa bàn tỉnh Bà Rịa -
Vũng Tàu;
- Nghị quyết số
21/2018/NQ-HĐND
ngày 20/7/2018 của
HĐND tỉnh sửa đổi,
bổ sung khoản 2 điều
1 Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND
154
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính cũ
Tên thủ
tục hành
chính
mới
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
ngày 09/12/2016 của
HĐND tỉnh quy định
mức thu, nộp và quản
lý lệ phí hộ tịch trên
địa bàn tỉnh Bà Rịa -
Vũng Tàu và bãi bỏ
một số khoản thu quy
định tại phụ lục lệ
phí hộ tịch ban hành
kèm theo Nghị quyết
số 76/2016/NQ-
HĐND;
- Nghị quyết số
01/2024/NQ-HĐND
ngày 29/02/2024 của
HĐND tỉnh quy định
mức thu phí, lệ phí
đối với hoạt động
cung cấp dịch vụ
công bằng hình thức
155
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính cũ
Tên thủ
tục hành
chính
mới
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
trực tuyến trên địa
bàn tỉnh Bà Rịa -
Vũng Tàu.
17
2.00063
5
Cấp bản
sao Trích
lục hộ tịch
Cấp bản
sao Trích
lục hộ
tịch
- Thời gian tiếp
nhận hồ sơ và
trả kết quả:
Sáng từ 7 giờ 00
phút đến 11 giờ
30 phút, chiều từ
13 giờ 30 phút
đến 17 giờ 00
phút các ngày
làm việc trong
tuần từ thứ Hai
đến thứ Sáu, trừ
các ngày nghỉ lễ,
tết.
- Thời hạn giải
quyết: Ngay
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả thuộc
UBND
cấp xã
Hồ sơ được
nộp theo một
trong các
phương thức
sau đây:
- Người có yêu
cầu cấp bản sao
Trích lục hộ
tịch trực tiếp
thực hiện hoặc
ủy quyền cho
người khác
thực hiện nộp
hồ sơ trực tiếp;
- Gửi hồ sơ qua
hệ thống bưu
Mức thu
phí: 8.000
đồng/bản
sao Trích
lục/sự kiện
hộ tịch đã
đăng ký
- Luật Hộ tịch năm
2014;
- Nghị định số
123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính
phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch
Nội dung chi tiết
của thủ tục hành
chính thực hiện theo
Quyết định số
85/QĐ-BTP ngày
14 tháng 01 năm
2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư
pháp về việc công
bố thủ tục hành
chính mới ban hành
và được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực
hộ tịch thực hiện tại
cơ quan đăng ký hộ
tịch thuộc phạm vi
chức năng quản lý
của Bộ Tư pháp.
156
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính cũ
Tên thủ
tục hành
chính
mới
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
trong ngày tiếp
nhận hồ sơ;
trường hợp nhận
hồ sơ sau 15 giờ
mà không giải
quyết được ngay
thì trả kết quả
trong ngày làm
việc tiếp theo.
chính công ích;
- Nộp hồ sở
trực tuyến trên
Cổng dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvuc
ong.gov.vn)
hoặc Cổng dịch
vụ công tỉnh Bà
Rịa - Vũng Tàu
(https://dichvuc
ong.baria-
vungtau.gov.vn
)
(DVCTT toàn
trình)
trực tuyến;
- Nghị định số
07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều
của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ
tịch, quốc tịch, chứng
thực;
- Thông tư số
04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của
Bộ Tư pháp quy định
chi tiết thi hành một
số điều của Luật Hộ
tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của
157
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính cũ
Tên thủ
tục hành
chính
mới
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông tư số
01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của
Bộ Tư pháp quy định
chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành
Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính
phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông tư số
03/2023/TT-BTP
158
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính cũ
Tên thủ
tục hành
chính
mới
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
ngày 02/8/2023 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp sửa đổi, bổ sung
một số nội dung của
Thông tư số
01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết
một số điều và biện
pháp thi hành Nghị
định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng
ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số
04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của
159
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính cũ
Tên thủ
tục hành
chính
mới
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp sửa đổi, bổ sung
một số điều của
Thông tư số
02/2020/TT-BTP
ngày 08/4/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp ban hành, hướng
dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và
mẫu giấy tờ về quốc
tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết
thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và
Nghị định số
123/2015/NĐ-CP
160
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính cũ
Tên thủ
tục hành
chính
mới
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông tư số
281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử
dụng phí khai thác, sử
dụng thông tin trong
cơ sở dữ liệu hộ tịch,
phí xác nhận có quốc
tịch Việt Nam, phí
xác nhận là người gốc
Việt Nam, lệ phí quốc
tịch;
161
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính cũ
Tên thủ
tục hành
chính
mới
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Thông tư số
85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của
Bộ Tài chính hướng
dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Thông tư số
106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của
Bộ Tài chính sửa đổi,
bổ sung một số điều
của Thông tư số
85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của
Bộ Tài chính hướng
dẫn về phí và lệ phí
162
Ghi chú: Phần chữ in đậm là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính cũ
Tên thủ
tục hành
chính
mới
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc
Trung ương.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 404/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 404/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 3334/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×