• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 404/QĐ-UBND Vũng Tàu 2025 công bố TTHC mới; sửa đổi lĩnh vực hộ tịch

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 25/02/2025 14:11 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 404/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đặng Minh Thông
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
19/02/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 404/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 404/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 404/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:
/QĐ
-
UBND
B
à Ra
-
tháng
0
2
năm 202
5
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công b danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tch thuộc thẩm quyền giải
quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tnh Bà Rịa - Vũng Tàu
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Luật Sửa đổi, bổ sung một số điu của Luật Tchức Chính phủ và Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
n cứ Nghị định s 63/2010/-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thtục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày
14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị
định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP
ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tc hành chính;
n cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dn về nghiệp vụ kiểm soát
th tục hành chính;
n cứ Quyết định số 85/QĐ-BTP ngày 14 tháng 01 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ pháp về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành được
sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch thực hiện tại quan đăng hộ tịch
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình s 455/TTr-STP ngày
24 tháng 01 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 02 thủ hành chính
mới ban hành 17 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ
tịch (đã công bố tại Quyết định số 1769/QĐ-UBND ngày 05 tháng 7 năm 2024
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính
mới ban hành; danh mục thủ tục hành chính được sa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
2
hộ tịch thuộc thẩm quyền giải quyết của y ban nhân dân cấp trên địa bàn
tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu) thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã
trên địa bàn tỉnh Rịa - Vũng Tàu.
(Đính kèm Danh mc thủ tục hành chính).
Nội dung chi tiết của thủ tục hành chính được thực hiện theo Quyết định
số 85/QĐ-BTP ngày 14 tháng 01 năm 2025 của Bộ trưởng B pháp về vic
công bố thủ tục hành chính mới ban hành được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh
vực hộ tịch thực hiện tại cơ quan đăng ký hộ tịch thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Tư pháp.
Giao Chủ tịch y ban nhân dân cấp chịu trách nhiệm về hình thức, nội
dung công khai thủ tc hành chính theo đúng quy định đối với những thủ tục
nh cnh thuộc thẩm quyền tiếp nhận, giải quyết của đơn vmình, cập nhật,
niêm yết thủ tục hành chính trên Trang thông tin điện tử của quan và tại B
phận tiếp nhận và trả kết quả ngay khi Quyết định này được ban hành.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Sở pháp chủ trì, phối hợp với Văn phòng y ban nhân n
tỉnh quan liên quan căn cứ các thủ tục nh chính ng b tại Quyết
định này soát, xây dựng quy trình ni bộ giải quyết thủ tc hành chính trình
Ch tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt. Căn cứ Quyết định phê duyệt quy
trình nội bộ, Sở pháp chủ trì, phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông xây
dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên phần mềm của H
thống thông tin một cửa điện tử của tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
2. Giao Sở Thông tin Truyền thông chủ trì cập nhật, cấu nh thủ tục
nh chính trên Hệ thng thông tin Giải quyết thủ tục hành chính tỉnh.
3. Giao Văn phòng y ban nhân dân tỉnh thực hiện cập nhật Quyết định
công bố nội dung thủ tục hành chính sau khi Quyết định này được ban hành
o Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính đúng quy định.
Điều 3. Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ Quyết định số 1769/QĐ-UBND ngày 05 tháng 7 năm 2024 của Ch
tịch y ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban
hành; danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực htịch
thuộc thẩm quyền giải quyết của của Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh
Rịa - Vũng Tàu Quyết định số 3334/QĐ-UBND ngày 22 tháng 11 m 2023
của Chtịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục nh chính
3
được sửa đổi, bsung trong lĩnh vực hộ tịch thuộc thẩm quyền giải quyết của của
Ủy ban nhânn cấp xã trên địan tỉnh.
Quyết định và Danh mục kèm theo được đăng tải trên Cổng thông tin điện
tử tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, địa chỉ: https://www.baria-vungtau.gov.vn.
Điều 4. Trách nhiệm thi hành
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân n tỉnh, Giám đốc Sở pháp, Giám
đốc Sở Thông tin và Truyền thông; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành thuộc Ủy ban
nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch
Ủy ban nhân n các xã, phường, thị trấn các tổ chức, nhân liên quan
chu trách nhiệm thinh Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tư pháp (b/c);
- Văn phòng Chính phủ (Cục KSTTHC) (b/c);
- Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh;
- Văn phòng UBND tỉnh;
- Sở Nội vụ;
- Trung tâm Công báo - Tin học tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công;
- Trung tâm CNTT&TT - Sở TT&TT;
- Lưu: VT, NC7.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đặng Minh Thông
Phụ lục
THTỤC HÀNH CHÍNH MỚI BANNH THỦ TỤC HÀNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC HỘ TỊCH
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP TN ĐỊA N TỈNH BÀ RA - NG TÀU
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 02 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu)
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC HỘ TỊCH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN
NN N CẤP
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
1
3.000323
Đăng ký
giám sát
việc giám
hộ
- Thời gian tiếp
nhận hồ trả
kết quả: Sáng t7
giờ 00 phút đến 11
giờ 30 phút, chiều
từ 13 giờ 30 phút
đến 17 giờ 00 phút
các ngày m việc
trong tuần từ thứ
Hai đến thứ u,
trừ các ngày nghỉ
lễ, tết.
- Thời hạn giải
quyết: 03 ngày
Bộ phận
tiếp nhận
trả kết
quthuộc
UBND
cấp
Hồ được nộp
theo một trong
các phương thức
sau đây:
- Người yêu
cầu đăng ký giám
hộ trực tiếp thực
hiện hoặc ủy
quyền cho người
khác thực hiện
nộp hồ trực
tiếp;
- Gửi hồ qua hệ
thống u chính
- Theo mức
thu lệ phí do
Hội đồng
nhân n cấp
tỉnh quy
định;
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có công
với ch
mạng; người
thuộc hộ
nghèo; người
- Bộ luật Dân sự năm
2015;
- Luật Hộ tịch năm
2014;
- Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết
một số điều biện
pháp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày
Nội dung chi tiết
của thủ tục hành
chính thực hiện
theo Quyết định số
85/QĐ-BTP ngày
14 tháng 01 năm
2025 của Bộ
trưởng Bộ
pháp về việc công
bố thủ tục hành
chính mới ban
hành được sửa
đổi, bổ sung trong
lĩnh vực hộ tịch
2
Ghi chú: Phần chin đậm nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
làm việc, tờng
hợp cần phải xác
minh thì thời hạn
giải quyết được kéo
i nhưng không
quá 05 ngày làm
việc kể từ ngày tiếp
nhận hồ .
ng ích;
- Nộp hồ sơ trực
tuyến trên Cổng
dch vụ ng quốc
gia
(https://dichvucon
g.gov.vn) hoc
Cổng dịch vụ công
tỉnh Rịa -
Vũng Tàu
(https://dichvucon
g.baria-
vungtau.gov.vn)
(DVCTT một
phần)
khuyết tật;
- Phí cấp bản
sao Trích lục
đăng ký gm
t việc giám
hộ (nếu
yêu cầu):
8.000
đồng/bản sao
Tch lục/sự
kiện hộ tịch
đã đăng.
28/7/2020 của Chính
phủ quy định về sở
dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng hộ tịch trực
tuyến;
- Nghị định số
104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các
nghị định liên quan đến
việc nộp, xuất trình sổ
hộ khẩu, sổ tạm trú giấy
khi thực hiện thủ tục
hành chính, cung cấp
dịch vụ công;
- Nghị định số
07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các
thực hiện tại
quan đăng hộ
tịch thuộc phạm vi
chức năng quản
của Bộ Tư pháp.
3
Ghi chú: Phần chin đậm nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Nghị định trong lĩnh
vực hộ tịch, quốc tịch,
chứng thực;
- Thông số
04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy
định chi tiết thi hành
một số điều của Luật
Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết
một số điều biện
pháp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Thông số
01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy
định chi tiết một số điều
4
Ghi chú: Phần chin đậm nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
biện pháp thi hành
Nghị định
số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về
Cơ sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng hộ tịch
trực tuyến;
- Thông số
03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ pháp sửa
đổi, bổ sung một số nội
dung của Thông tư số
01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy
định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành
Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính
5
Ghi chú: Phần chin đậm nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
phủ quy định về sở
dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng hộ tịch trực
tuyến;
- Thông số
04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ pháp sửa
đổi, bổ sung một s
điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp ban
hành, hướng dẫn sử
dụng, quản mẫu s
quốc tịch mẫu giấy
tờ về quốc tịch
Thông số
04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy
định chi tiết thi hành
6
Ghi chú: Phần chin đậm nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
một số điều của Luật
Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết
một số điều biện
pháp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Thông số
281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản
sử dụng phí khai thác,
sử dụng thông tin trong
cơ sở dữ liệu hộ tịch,
phí xác nhận quốc
tịch Việt Nam, phí xác
nhận người gốc Việt
Nam, lệ phí quốc tịch;
7
Ghi chú: Phần chin đậm nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Thông số
85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí lệ
phí thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Thông số
106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số
85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài
chính hướng dẫn về phí
lệ p thuộc thẩm
quyền quyết định của
Hội đồng nhân dân tỉnh,
8
Ghi chú: Phần chin đậm nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
thành phố trực thuộc
Trung ương.
2
3.000322
Đăng ký
chấm dứt
giám sát
việc giám
hộ
- Thời gian tiếp
nhận hồ trả
kết quả: Sáng t7
giờ 00 phút đến 11
giờ 30 phút, chiều
từ 13 giờ 30 phút
đến 17 giờ 00 phút
các ngày m việc
trong tuần từ thứ
Hai đến thứ Sáu,
trừ các ngày nghỉ
lễ, tết..
- Thời hạn giải
quyết: 03 ngày
làm việc, trường
hợp cần phải c
minh thì thời hạn
giải quyết được kéo
i nhưng không
Bộ phận
tiếp nhận
trả kết
quthuộc
UBND
cấp
Hồ được nộp
theo một trong
các phương thức
sau đây:
- Người yêu
cầu đăng ký giám
hộ trực tiếp thực
hiện hoặc ủy
quyền cho người
khác thực hiện
nộp hồ trực
tiếp;
- Gửi hồ qua hệ
thống u chính
ng ích;
- Nộp hồ sơ trực
tuyến trên Cổng
dch vụ ng quốc
- Theo mức
thu lệ phí do
Hội đồng
nhân n cấp
tỉnh quy
định;
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình ng
với ch
mạng; người
thuộc hộ
nghèo; người
khuyết tật;
- Phí cấp bản
sao Trích lục
đăng ký
chấm dứt
- Bộ luật Dân sự năm
2015;
- Luật Hộ tịch năm
2014;
- Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết
một số điều biện
pháp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính
phủ quy định về sở
dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng hộ tịch trực
tuyến;
Nội dung chi tiết
của thủ tục hành
chính thực hiện
theo Quyết định
số 85/QĐ-BTP
ngày 14 tháng 01
năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ
pháp về việc công
bố thủ tục hành
chính mới ban
hành được sửa
đổi, bổ sung trong
lĩnh vực hộ tịch
thực hiện tại
quan đăng hộ
tịch thuộc phạm vi
chức năng quản
của Bộ Tư pháp.
9
Ghi chú: Phần chin đậm nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
quá 05 ngày làm
việc kể từ ngày tiếp
nhận hồ .
gia
(https://dichvucon
g.gov.vn) hoc
Cổng dịch vụ công
tỉnh Rịa -
Vũng Tàu
(https://dichvucon
g.baria-
vungtau.gov.vn)
(DVCTT một
phần)
giám t việc
giám h (nếu
u cầu):
8.000
đồng/bản sao
Tch lục/sự
kiện hộ tịch
đã đăng.
- Nghị định số
104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các
nghị định liên quan đến
việc nộp, xuất trình sổ
hộ khẩu, sổ tạm trú giấy
khi thực hiện thủ tục
hành chính, cung cấp
dịch vụ công;
- Nghị định số
07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các
Nghị định trong lĩnh
vực hộ tịch, quốc tịch,
chứng thực;
- Thông số
04/2020/TT-BTP ngày
10
Ghi chú: Phần chin đậm nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy
định chi tiết thi hành
một số điều của Luật
Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết
một số điều biện
pháp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Thông số
01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy
định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành
Nghị định
số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về
Cơ sở dữ liệu hộ tịch
11
Ghi chú: Phần chin đậm nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
điện tử, đăng hộ tịch
trực tuyến;
- Thông số
03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ pháp sửa
đổi, bổ sung một số nội
dung của Thông tư số
01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy
định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành
Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính
phủ quy định về sở
dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng hộ tịch trực
tuyến;
- Thông số
12
Ghi chú: Phần chin đậm nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ pháp sửa
đổi, bổ sung một s
điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp ban
hành, hướng dẫn sử
dụng, quản mẫu sổ
quốc tịch mẫu giấy
tờ về quốc tịch
Thông số
04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy
định chi tiết thi hành
một số điều của Luật
Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết
13
Ghi chú: Phần chin đậm nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
một số điều biện
pháp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Thông số
281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản và
sử dụng phí khai thác,
sử dụng thông tin trong
cơ sở dữ liệu hộ tịch,
phí xác nhận quốc
tịch Việt Nam, phí xác
nhận người gốc Việt
Nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông số
85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí lệ
14
Ghi chú: Phần chin đậm nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
phí thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Thông số
106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số
85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài
chính hướng dẫn về phí
lệ p thuộc thẩm
quyền quyết định của
Hội đồng nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc
Trung ương.
15
Ghi chú: Phần chin đậm nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC HỘ TỊCH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
Y BAN NHÂN DÂN CẤP
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
mi
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
1
1.001193
Thủ tục
đăng ký
khai sinh
Thủ tục
đăng ký
khai sinh
- Thời gian tiếp
nhận hồ
trả kết quả:
Sáng từ 7 giờ 00
phút đến 11 giờ
30 phút, chiều t
13 giờ 30 phút
đến 17 giờ 00
phút các ngày
làm việc trong
tuần t thứ Hai
đến thứ u, trừ
các ngày nghỉ lễ,
tết.
- Thời hn giải
quyết: Ngay
Bộ phận
tiếp nhận
trả kết
quthuộc
UBND
cấp
H được
np theo mt
trong các
phương thức
sau đây:
- Người yêu
cầu đăng
khai sinh trc
tiếp thc hin
hoc y quyn
cho người khác
thc hin np
h sơ trực tiếp;
- Qua h thng
bưu chính công
ích;
- Mức thu
lệ phí đối
với trường
hợp đăng
khai sinh
quá hạn:
+ Hình
thức nộp
trực tiếp,
qua dịch vụ
u chính
8.000
đồng/tờn
g hợp.
+ Hình thức
nộp trực
- Luật Hôn nhân
gia đình m 2014;
- Luật H tịch m
2014;
- Ngh định số
123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của
Chính ph quy định
chi tiết một số điều và
biện pp thi nh
Luật Htịch;
- Ngh định số
87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính
phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện
Nội dung chi tiết
của thủ tục hành
chính thực hiện theo
Quyết định số
85/QĐ-BTP ngày
14 tháng 01 năm
2025 của Bộ
trưởng Bộ
pháp về việc công
bố thủ tục hành
chính mới ban hành
được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực
hộ tịch thực hiện tại
quan đăng hộ
tịch thuộc phạm vi
chức năng quản
16
Ghi chú: Phần chin đậm nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
mi
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
trong ngày tiếp
nhận yêu cầu,
trường hợp nhận
hồ sau 15 gi
mà không giải
quyết được ngay
thì tr kết quả
trong ngày làm
việc tiếp theo.
- Np h
trc tuyến trên
Cng dch v
công quc gia
(https://dichvuc
ong.gov.vn)
hoc Cng dch
v ng tnh
Ra - ng Tàu
(https://dichvuc
ong.baria-
vungtau.gov.vn
).
(DVCTT mt
phn)
tuyến 2.000
đồng/tn
g hợp p
dụng đến
hết ngày
31/12/2025)
.
- Miễn lệ
phí cho
trường hợp
khai sinh
đúng hạn;
người thuộc
gia đình có
ng với
ch mạng;
người thuộc
hộ ngo;
người
tử, đăng hộ tịch
trực tuyến;
- Ngh định số
104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của
Chính phsửa đổi, bổ
sung một số điều của
c nghị định liên
quan đến việc nộp,
xuất trình sổ hkhẩu,
sổ tạm trú giấy khi
thực hiện thủ tụcnh
chính, cung cấp dịch
vụ công;
- Nghị định số
07/2025/NĐ-CP
ny 09/01/2025 của
Cnh phủ sửa đổi,
bsung một số điều
của Bộ Tư pháp.
17
Ghi chú: Phần chin đậm nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
mi
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
khuyết tật.
- Phí cấp
bản sao
Giấy khai
sinh (nếu
yêu cầu):
8.000
đồng/bản
sao Trích
lục/s kiện
hộ tịch đã
đăng .
của c Ngh định
trong lĩnh vực h
tịch, quốc tịch,
chứng thực;
- Thông số
04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết
thi nh một số điều
của Luật Hộ tịch
Ngh định số
123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của
Chính ph quy định
chi tiết một số điều và
biện pp thi nh
Luật Htịch;
- Thông số
18
Ghi chú: Phần chin đậm nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
mi
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết
một số điều và biện
pháp thi hành Ngh
định số 87/2020/-
CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy
định vsở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng
htịch trực tuyến;
- Thông số
03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của
Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bsung
một số nội dung của
Tng số
01/2022/TT-BTP
19
Ghi chú: Phần chin đậm nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
mi
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
ngày 04/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết
một số điều và biện
pháp thi hành Ngh
định số 87/2020/-
CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy
định vsở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng
htịch trực tuyến;
- Thông số
04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của
Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bsung
một s điều của
Tng số
02/2020/TT-BTP
ngày 08/4/2020 của
20
Ghi chú: Phần chin đậm nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
mi
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Bộ trưởng Bộ
pháp ban hành, hướng
dẫn sử dụng, quản
mẫu sổ quốc tịch
mẫu giấy tờ về quốc
tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết
thi nh một số điều
của Luật Hộ tịch
Ngh định số
123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của
Chính ph quy định
chi tiết một số điều
biện pp thi nh
Luật Htịch;
- Thông số
21
Ghi chú: Phần chin đậm nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
mi
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ i
chính quy định mc
thu, chế độ thu, nộp,
quản sử dụng
phí khai thác, sử dụng
thông tin trong sở
dữ liệu hộ tịch, phí
c nhận có quốc tịch
Việt Nam, phí xác
nhận nời gốc
Việt Nam, lệ phí quốc
tịch.
- Thông số
85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của
Bộ trưởng Bộ i
chính ớng dẫn về
phí lệ phí thuộc
22
Ghi chú: Phần chin đậm nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
mi
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
thẩm quyền quyết
định của Hội đồng
nhân dân tỉnh, thành
ph trc thuộc Trung
ương;
- Thông số
106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của
Bộ trưởng Bộ i
chính sa đổi, bổ sung
một s điều của
Tng số
85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của
Bộ i chính ớng
dẫn về phí lệ phí
thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội
đồng nn n tỉnh,
thành phố trực thuộc
23
Ghi chú: Phần chin đậm nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
mi
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Trung ương.
- Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND
ngày 09/12/2016 của
HĐND tỉnh quy định
mức thu, nộp và quản
lệ phí hộ tịch trên
địa bàn tỉnh Rịa -
Vũng Tàu;
- Nghị quyết số
21/2018/NQ-HĐND
ngày 20/7/2018 của
HĐND tỉnh sửa đổi,
bổ sung khoản 2 điều
1 Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND
ngày 09/12/2016 của
HĐND tỉnh quy định
mức thu, nộp và quản
24
Ghi chú: Phần chin đậm nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
mi
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
lệ phí hộ tịch trên
địa bàn tỉnh Rịa -
Vũng Tàu bãi bỏ
một số khoản thu quy
định tại phụ lục lệ
phí hộ tịch ban hành
kèm theo Nghị quyết
số 76/2016/NQ-
HĐND;
- Nghị quyết số
01/2024/NQ-HĐND
ngày 29/02/2024 của
HĐND tỉnh quy định
mức thu phí, lệ phí
đối với hoạt động
cung cấp dịch vụ
công bằng hình thức
trực tuyến trên địa
bàn tỉnh Bà Rịa -
25
Ghi chú: Phần chin đậm nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
mi
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Vũng Tàu.
2
1.000894
Thủ tục
đăng ký
kết hôn
Thủ tục
đăng ký
kết hôn
- Thời gian tiếp
nhận hồ
trả kết quả:
Sáng từ 7 giờ 00
phút đến 11 giờ
30 phút, chiều từ
13 giờ 30 phút
đến 17 giờ 00
phút các ngày
làm việc trong
tuần t thứ Hai
đến thứ u, trừ
các ngày ngh lễ,
tết.
- Thời hn giải
quyết: Ngay
trong ngày tiếp
nhận hồ sơ;
Bộ phận
tiếp nhận
trả kết
quthuộc
UBND
cấp
Hồ được
nộp theo mt
trong các
phương thức
sau đây:
- Người yêu
cầu đăng ký kết
hôn thực hiện
nộp h trực
tiếp;
- Nộp h
trực tuyến trên
Cổng dịch vụ
công quc gia
(https://dichvuc
ong.gov.vn)
hoc Cổng dịch
v ng tỉnh
- Miễn lệ
phí;
- Phí cấp
bản sao
Tch lục
kết hôn
(nếu yêu
cầu): 8.000
đồng/bản
sao Trích
lục/s kiện
hộ tịch đã
đăng .
- Luật Hôn nhân
gia đình m 2014;
- Luật H tịch m
2014;
- Ngh định số
123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của
Chính ph quy định
chi tiết một số điều và
biện pp thi nh
Luật Htịch;
- Ngh định số
87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính
phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng hộ tịch
Nội dung chi tiết
của thủ tục hành
chính thực hiện theo
Quyết định số
85/QĐ-BTP ngày
14 tháng 01 năm
2025 của Bộ
trưởng Bộ
pháp về việc công
bố thủ tục hành
chính mới ban hành
được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực
hộ tịch thực hiện tại
quan đăng hộ
tịch thuộc phạm vi
chức năng quản
của Bộ Tư pháp.
26
Ghi chú: Phần chin đậm nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
mi
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
trường hợp nhận
hồ sơ sau 15 giờ
không giải
quyết được ngay
thì trả kết quả
trong ngày m
việc tiếp theo.
Trường hợp cần
xác minh điều
kiện kết hôn của
hai bên nam, nữ
thì thời hạn giải
quyết không quá
05 ngày làm
việc.
Rịa - Vũng u
(https://dichvuc
ong.baria-
vungtau.gov.vn
).
(Bên nam hoặc
bên nữ thể
nộp hồ sơ mà
không cần
n bản ủy
quyền của bên
còn lại)
(DVCTT một
phần)
trực tuyến;
- Ngh định số
104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của
Chính phsửa đổi, bổ
sung một số điều của
c nghị định liên
quan đến việc nộp,
xuất trình sổ hkhẩu,
sổ tạm trú giấy khi
thực hiện thủ tụcnh
chính, cung cấp dịch
vụ công;
- Nghị định số
07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi,
b sung một s điu
ca các Ngh đnh
27
Ghi chú: Phần chin đậm nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
mi
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
trong lĩnh vc h
tịch, quốc tịch, chng
thực;
- Thông số
04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết
thi nh một số điều
của Luật Hộ tịch
Ngh định số
123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của
Chính ph quy định
chi tiết một số điều và
biện pp thi nh
Luật Htịch;
- Thông số
01/2022/TT-BTP
28
Ghi chú: Phần chin đậm nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
mi
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
ngày 04/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết
một số điều và biện
pháp thi hành Ngh
định s 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy
định vsở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng
htịch trực tuyến;
- Thông số
03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của
Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bsung
một số nội dung của
Tng số
01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của
29
Ghi chú: Phần chin đậm nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
mi
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết
một số điều và biện
pháp thi hành Ngh
định số 87/2020/-
CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy
định vsở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng
htịch trực tuyến;
- Thông số
04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của
Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bsung
một s điều của
Tng số
02/2020/TT-BTP
ngày 08/4/2020 của
Bộ trưởng Bộ
30
Ghi chú: Phần chin đậm nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
mi
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
pháp ban hành, hướng
dẫn sử dụng, quản
mẫu sổ quốc tịch
mẫu giấy tờ về quốc
tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết
thi nh một số điều
của Luật Hộ tịch
Ngh định số
123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của
Chính ph quy định
chi tiết một số điều và
biện pp thi nh
Luật Htịch;
- Thông số
281/2016/TT-BTC
31
Ghi chú: Phần chin đậm nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
mi
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
ngày 14/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ i
chính quy định mc
thu, chế độ thu, nộp,
quản sử dụng
phí khai thác, sử dụng
thông tin trong sở
dữ liệu hộ tịch, phí
c nhận có quốc tịch
Việt Nam, phí xác
nhận nời gốc
Việt Nam, lệ phí quốc
tịch.
- Thông số
85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của
Bộ trưởng Bộ i
chính ớng dẫn về
phí lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết
32
Ghi chú: Phần chin đậm nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
mi
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
định của Hội đồng
nhân dân tỉnh, thành
ph trc thuộc Trung
ương;
- Thông số
106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của
Bộ trưởng Bộ i
chính sa đổi, bổ sung
một số điều của
Tng số
85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của
Bộ i chính ớng
dẫn về phí lệ phí
thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội
đồng nn n tỉnh,
thành phố trực thuộc
33
Ghi chú: Phần chin đậm nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
mi
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Trung ương.
3
1.001022
Thủ tục
đăng ký
nhận cha,
mẹ, con
Thủ tục
đăng ký
nhận cha,
mẹ, con
- Thời gian tiếp
nhận hồ
trả kết quả:
Sáng từ 7 giờ 00
phút đến 11 giờ
30 phút, chiều từ
13 giờ 30 phút
đến 17 giờ 00
phút các ngày
làm việc trong
tuần t thứ Hai
đến thứ u, trừ
các ngày nghỉ lễ,
tết.
- Thời hn giải
quyết: 03 ngày
làm việc. Trường
hợp cần phải xác
Bộ phận
tiếp nhận
trả kết
quthuộc
UBND
cấp
Hồ được
nộp theo mt
các phương
thức sau đây:
- Người yêu
cầu đăng
nhận cha, mẹ,
con thực hiện
nộp h trực
tiếp;
- Nộp h
trực tuyến trên
Cổng dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvuc
ong.gov.vn)
hoc Cổng dịch
v ng tỉnh
Mức thu l
phí:
+ Hình thức
nộp trực
tiếp 15.000
đồng/
trường hợp.
+ Hình thc
nộp trực
tuyến 4.000
đồng/
trường hợp
p dụng
đến hết
ngày
31/12/2025)
.
- Luật Hôn nhân
gia đình m 2014;
- Luật H tịch m
2014;
- Ngh định số
123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của
Chính ph quy định
chi tiết một số điều và
biện pp thi nh
Luật Htịch;
- Ngh định số
87/2020/-CP ngày
28/7/2020 của Chính
phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng hộ tịch
Nội dung chi tiết
của thủ tục hành
chính thực hiện theo
Quyết định số
85/QĐ-BTP ngày
14 tháng 01 năm
2025 của Bộ
trưởng Bộ
pháp về việc công
bố thủ tục hành
chính mới ban hành
được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực
hộ tịch thực hiện tại
quan đăng hộ
tịch thuộc phạm vi
chức năng quản
của Bộ Tư pháp.
34
Ghi chú: Phần chin đậm nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
mi
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
minh thì thời hạn
giải quyết không
quá 08 ngày m
việc.
Rịa - Vũng u
(https://dichvuc
ong.baria-
vungtau.gov.vn
).
(Một bên có thể
nộp hồ
không phải
n bản ủy
quyền của bên
còn lại)
(DVCTT một
phần)
- Miễn lệ
phí cho
người thuộc
gia đình có
ng với
ch mạng;
người thuộc
hộ ngo;
người
khuyết tật.
- Phí cấp
bản sao
Tch lục
đăng
nhận cha,
mẹ, con
(nếu yêu
cầu): 8.000
đồng/bản
sao Trích
trực tuyến;
- Ngh định số
104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của
Chính phsửa đổi, bổ
sung một số điều của
c nghị định liên
quan đến việc nộp,
xuất trình sổ hộ khu,
sổ tạm trú giấy khi
thực hiện thủ tụcnh
chính, cung cấp dịch
vụ công;
- Nghị định số
07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi,
b sung một s điu
ca các Ngh đnh
35
Ghi chú: Phần chin đậm nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
mi
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
lục/s kiện
hộ tịch đã
đăng .
trong lĩnh vc h
tịch, quốc tịch, chng
thực;
- Thông số
04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết
thi nh một số điều
của Luật Hộ tịch
Ngh định số
123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của
Chính ph quy định
chi tiết một số điều và
biện pp thi nh
Luật Htịch;
- Thông số
01/2022/TT-BTP
36
Ghi chú: Phần chin đậm nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
mi
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
ngày 04/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết
một số điều và biện
pháp thi hành Ngh
định số 87/2020/-
CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy
định vsở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng
htịch trực tuyến;
- Thông số
03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của
Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bsung
một số nội dung của
Tng số
01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của
37
Ghi chú: Phần chin đậm nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
mi
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết
một số điều và biện
pháp thi hành Ngh
định số 87/2020/-
CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy
định vsở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng
htịch trực tuyến;
- Thông số
04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của
Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bsung
một s điều của
Tng số
02/2020/TT-BTP
ngày 08/4/2020 của
Bộ trưởng Bộ
38
Ghi chú: Phần chin đậm nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
mi
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
pháp ban hành, hướng
dẫn sử dụng, quản
mẫu sổ quốc tịch
mẫu giấy tờ về quốc
tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết
thi nh một số điều
của Luật Hộ tịch
Ngh định số
123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của
Chính ph quy định
chi tiết một số điều và
biện pp thi nh
Luật Htịch;
- Thông số
281/2016/TT-BTC
39
Ghi chú: Phần chin đậm nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
mi
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
ngày 14/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ i
chính quy định mc
thu, chế độ thu, nộp,
quản sử dụng
phí khai thác, sử dụng
thông tin trong sở
dữ liệu hộ tịch, phí
c nhận có quốc tịch
Việt Nam, phí xác
nhận nời gốc
Việt Nam, lệ phí quốc
tịch.
- Thông số
85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của
Bộ trưởng Bộ i
chính ớng dẫn về
phí lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết
40
Ghi chú: Phần chin đậm nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
mi
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
định của Hội đồng
nhân dân tỉnh, thành
ph trc thuộc Trung
ương;
- Thông số
106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của
Bộ trưởng Bộ i
chính sa đổi, bổ sung
một s điều của
Tng số
85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của
Bộ i chính ớng
dẫn về phí lệ phí
thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội
đồng nn n tỉnh,
thành phố trực thuộc
41
Ghi chú: Phần chin đậm nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
mi
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Trung ương;
- Ngh quyết số
76/2016/NQ-HĐND
ngày 09/12/2016 của
HĐND tỉnh quy định
mức thu, nộp và quản
lệ phí hộ tịch trên
địa bàn tỉnh Rịa -
Vũng Tàu;
- Nghị quyết số
21/2018/NQ-HĐND
ngày 20/7/2018 của
HĐND tỉnh sửa đổi,
bổ sung khoản 2 điều
1 Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND
ngày 09/12/2016 của
HĐND tỉnh quy định
mức thu, nộp và quản
42
Ghi chú: Phần chin đậm nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
mi
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
lệ phí hộ tịch trên
địa bàn tỉnh Rịa -
Vũng Tàu bãi bỏ
một số khoản thu quy
định tại phụ lục lệ
phí hộ tịch ban hành
kèm theo Nghị quyết
số 76/2016/NQ-
HĐND;
- Ngh quyết số
01/2024/NQ-HĐND
ngày 29/02/2024 của
HĐND tỉnh quy định
mức thu phí, lệ phí
đối với hoạt động
cung cấp dịch vụ
công bằng hình thức
trực tuyến trên địa
bàn tỉnh Bà Rịa -
43
Ghi chú: Phần chin đậm nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
mi
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Vũng Tàu.
4
1.00068
9
Thủ tục
đăng ký
khai sinh
kết hợp
đăng ký
nhận cha,
mẹ, con
Thủ tục
đăng ký
khai sinh
kết hợp
đăng ký
nhận cha,
mẹ, con
- Thời gian tiếp
nhận hồ
trả kết quả:
Sáng từ 7 giờ 00
phút đến 11 giờ
30 phút, chiều từ
13 giờ 30 phút
đến 17 giờ 00
phút các ngày
làm việc trong
tuần từ thứ Hai
đến thứ Sáu, trừ
các ngày nghỉ lễ,
tết.
- Thời hạn giải
quyết: 03 ngày
làm việc. Trường
hợp cần xác minh
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả thuộc
UBND
cấp xã
Hồ được
nộp theo
phương thức
sau đây: Người
yêu cầu
đăng khai
sinh nhận
cha, mẹ, con
thực hiện nộp
hồ trực tiếp
(một bên thể
nộp hồ
không phải
n bản ủy
quyền của bên
còn lại)
- Mức thu
lệ phí:
8.000 đồng
đối với
trường hợp
đăng
khai sinh
không đúng
hạn; 15.000
đồng đối
với trường
hợp đăng
nhận
cha, mẹ,
con.
- Miễn lệ
phí đối với
trường hợp
- Luật Hôn nhân
gia đình năm 2014;
- Luật Hộ tịch năm
2014;
- Nghị định số
123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Nghị định số
104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của
Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều
của các nghị định
Nội dung chi tiết
của thủ tục hành
chính thực hiện theo
Quyết định số
85/QĐ-BTP ngày
14 tháng 01 năm
2025 của Bộ
trưởng Bộ
pháp về việc công
bố thủ tục hành
chính mới ban hành
được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực
hộ tịch thực hiện tại
quan đăng hộ
tịch thuộc phạm vi
chức năng quản
của Bộ Tư pháp.
44
Ghi chú: Phần chin đậm nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
mi
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
thì thời hạn giải
quyết không quá
08 ngày làm việc.
đăng
khai sinh
đúng hạn;
người thuộc
gia đình có
công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người
khuyết tật.
- P cấp
bản sao
Giấy khai
sinh, bản
sao Trích
lục đăng
nhận cha,
mẹ, con
(nếu yêu
liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy
khi thực hiện thủ tục
hành chính, cung cấp
dịch vụ công;
- Nghị định số
07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi,
b sung một s điu
ca các Ngh đnh
trong lĩnh vc h
tịch, quốc tịch, chng
thực;
- Thông số
04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ
45
Ghi chú: Phần chin đậm nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
mi
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
cầu): 8.000
đồng/bản
sao Trích
lục/s kiện
hộ tịch đã
đăng .
pháp quy định chi
tiết thi hành mt số
điều của Luật Hộ tịch
Nghị định số
123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông số
04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của
Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bổ
sung một số điều của
Thông số
02/2020/TT-BTP
ngày 08/4/2020 của
Bộ trưởng Bộ
46
Ghi chú: Phần chin đậm nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
mi
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
pháp ban hành,
hướng dẫn sử dụng,
quản mẫu sổ quốc
tịch và mẫu giấy tờ
về quốc tịch
Thông số
04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi
tiết thi hành mt số
điều của Luật Hộ tịch
Nghị định số
123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông số
47
Ghi chú: Phần chin đậm nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
mi
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp,
quản sử dụng
phí khai thác, sử
dụng thông tin trong
sở dữ liệu hộ tịch,
phí xác nhận quốc
tịch Việt Nam, phí
xác nhận người
gốc Việt Nam, lphí
quốc tịch.
- Thông số
85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính hướng dẫn về
phí và lệ phí thuộc
48
Ghi chú: Phần chin đậm nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
mi
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
thẩm quyền quyết
định của Hội đồng
nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung
ương;
- Thông số
106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính sửa đổi, bổ
sung một số điều của
Thông số
85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của
Bộ Tài chính hướng
dẫn về phí l phí
thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc
49
Ghi chú: Phần chin đậm nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
mi
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Trung ương;
- Ngh quyết số
76/2016/NQ-HĐND
ngày 09/12/2016 của
HĐND tỉnh quy định
mức thu, nộp và quản
lệ phí hộ tịch trên
địa bàn tỉnh Rịa -
Vũng Tàu;
- Nghị quyết số
21/2018/NQ-HĐND
ngày 20/7/2018 của
HĐND tỉnh sửa đổi,
bổ sung khoản 2 điều
1 Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND
ngày 09/12/2016 của
HĐND tỉnh quy định
mức thu, nộp và quản
50
Ghi chú: Phần chin đậm nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
mi
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
lphí hộ tịch trên
địa bàn tỉnh Rịa -
Vũng Tàu bãi bỏ
một số khoản thu quy
định tại phụ lục lệ
phí hộ tịch ban hành
kèm theo Nghị quyết
số 76/2016/NQ-
HĐND.
5
1.000656
Thủ tục
đăng ký
khai tử
Thủ tục
đăng ký
khai tử
- Thời gian tiếp
nhận hồ
trả kết quả:
Sáng từ 7 giờ 00
phút đến 11 giờ
30 phút, chiều từ
13 giờ 30 phút
đến 17 giờ 00
phút các ngày
làm việc trong
Bộ phận
tiếp nhận
trả kết
quthuộc
UBND
cấp
Hồ được
nộp theo mt
các phương
thức sau đây:
- Người yêu
cầu đăng
khai tử trực
tiếp thực hiện
hoặc ủy quyền
cho người khác
- Mức thu
lệ phí đối
với trường
hợp đăng
khai t
quá hạn:
+ Hình thức
np trực
tiếp, qua
dịch vụ u
- Luật H tịch m
2014;
- Ngh định số
123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của
Chính ph quy định
chi tiết một số điều
biện pp thi nh
Luật Htịch;
- Ngh định số
Nội dung chi tiết
của thủ tục hành
chính thực hiện theo
Quyết định số
85/QĐ-BTP ngày
14 tháng 01 năm
2025 của Bộ
trưởng Bộ
pháp về việc công
bố thủ tục hành
chính mới ban hành
được sửa đổi, bổ
51
Ghi chú: Phần chin đậm nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
mi
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
tuần t thứ Hai
đến thứ u, trừ
các ngày nghỉ lễ,
tết.
- Thời hn giải
quyết: Ngay
trong ngày tiếp
nhận yêu cầu,
trường hợp nhận
hồ sơ sau 15 giờ
không giải
quyết được ngay
thì trả kết quả
trong ngày m
việc tiếp theo.
thực hiện nộp
hồ sơ trực tiếp;
- Gửi hồ qua
hệ thống u
chính công ích;
- Nộp h
trực tuyến trên
Cổng dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvuc
ong.gov.vn)
hoc Cổng dịch
v ng tỉnh
Rịa - Vũng u
(https://dichvuc
ong.baria-
vungtau.gov.vn
)
(DVCTT một
chính
8.000 đồng/
trường hợp.
+ Hình thức
nộp trực
tuyến 2.000
đồng/
trường hợp
p dụng
đến hết
ngày
31/12/2025)
.
- Miễn lệ
phí đối với
trường hợp
đăng
khai tử
đúng hạn,
87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính
phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng hộ tịch
trực tuyến;
- Ngh định số
104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của
Chính phsửa đổi, bổ
sung một số điều của
c nghị định liên
quan đến việc nộp,
xuất trình sổ hkhẩu,
sổ tạm trú giấy khi
thực hiện thủ tụcnh
chính, cung cấp dịch
vụ công;
- Nghị định số
sung trong lĩnh vực
hộ tịch thực hiện tại
quan đăng hộ
tịch thuộc phạm vi
chức năng quản
của Bộ Tư pháp.
52
Ghi chú: Phần chin đậm nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
mi
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
phần)
người thuộc
gia đình có
ng với
ch mạng;
người thuộc
hộ ngo;
người
khuyết tật.
- Phí cấp
bản sao
Tch lục
khai tử (nếu
yêu cầu):
8.000
đồng/bản
sao Trích
lục/s kiện
hộ tịch đã
đăng .
07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi,
b sung một s điu
ca các Ngh đnh
trong lĩnh vc h
tịch, quốc tịch, chng
thực;
- Thông số
04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết
thi nh một số điều
của Luật Hộ tịch
Ngh định số
123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của
Chính ph quy định
chi tiết một số điều và
53
Ghi chú: Phần chin đậm nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
mi
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
biện pp thi nh
Luật Htịch;
- Thông số
01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết
một số điều và biện
pháp thi hành Ngh
định số 87/2020/-
CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy
định vsở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng
htịch trực tuyến;
- Thông số
03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của
Bộ trưởng Bộ
54
Ghi chú: Phần chin đậm nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
mi
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
pháp sửa đổi, bsung
một số nội dung của
Tng số
01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết
một số điều và biện
pháp thi hành Ngh
định số 87/2020/-
CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy
định vsở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng
htịch trực tuyến;
- Thông số
04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của
Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bsung
55
Ghi chú: Phần chin đậm nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
mi
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
một s điều của
Tng số
02/2020/TT-BTP
ngày 08/4/2020 của
Bộ trưởng Bộ
pháp ban hành, hướng
dẫn sử dụng, quản
mẫu sổ quốc tịch
mẫu giấy tờ về quốc
tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết
thi nh một số điều
của Luật Hộ tịch
Ngh định số
123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của
Chính ph quy định
56
Ghi chú: Phần chin đậm nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
mi
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
chi tiết một số điều và
biện pp thi nh
Luật Htịch;
- Thông số
281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ i
chính quy định mc
thu, chế độ thu, nộp,
quản sử dụng
phí khai thác, sử dụng
thông tin trong sở
dữ liệu hộ tịch, phí
c nhận có quốc tịch
Việt Nam, phí xác
nhận nời gốc
Việt Nam, lệ phí quốc
tịch;
- Thông số
57
Ghi chú: Phần chin đậm nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
mi
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của
Bộ trưởng Bộ i
chính ớng dẫn về
phí lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết
định của Hội đồng
nhân dân tỉnh, thành
ph trc thuộc Trung
ương;
- Thông số
106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của
Bộ trưởng Bộ i
chính sa đổi, bổ sung
một s điều của
Tng số
85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của
Bộ i chính ớng
58
Ghi chú: Phần chin đậm nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
mi
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
dẫn về phí lệ phí
thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội
đồng nn n tỉnh,
thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Ngh quyết số
76/2016/NQ-HĐND
ngày 09/12/2016 của
HĐND tỉnh quy định
mức thu, nộp và quản
lệ phí hộ tịch trên
địa bàn tỉnh Rịa -
Vũng Tàu;
- Nghị quyết số
21/2018/NQ-HĐND
ngày 20/7/2018 của
HĐND tỉnh sửa đổi,
bổ sung khoản 2 điều
59
Ghi chú: Phần chin đậm nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
mi
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
1 Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND
ngày 09/12/2016 của
HĐND tỉnh quy định
mức thu, nộp và quản
lệ phí hộ tịch trên
địa bàn tỉnh Rịa -
Vũng Tàu bãi bỏ
một số khoản thu quy
định tại phụ lục lệ
phí hộ tịch ban hành
kèm theo Nghị quyết
số 76/2016/NQ-
HĐND;
- Nghị quyết số
01/2024/NQ-HĐND
ngày 29/02/2024 của
HĐND tỉnh quy định
mức thu phí, lệ phí
đối với hoạt động
60
Ghi chú: Phần chin đậm nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
mi
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
cung cấp dịch vụ
công bằng hình thức
trực tuyến trên địa
bàn tỉnh Rịa -
Vũng Tàu.
6
1.00358
3
Thủ tục
đăng ký
khai sinh
lưu động
Thủ tục
đăng ký
khai sinh
lưu động
- Thời gian tiếp
nhận hồ
trả kết quả:
Sáng từ 7 giờ 00
phút đến 11 giờ
30 phút, chiều từ
13 giờ 30 phút
đến 17 giờ 00
phút các ngày
làm việc trong
tuần từ thứ Hai
đến thứ Sáu, trừ
các ngày nghỉ lễ,
tết.
Nhà riêng
của người
yêu
cầu đăng
khai
sinh hoặc
tại địa
điểm tổ
chức đăng
lưu
động.
Thực hiện hình
thức trực tiếp.
- Mức thu
lệ phí:
8.000 đồng
đối với
trường hợp
đăng
khai sinh
không đúng
hạn.
- Miễn lệ
phí đối với
trường hợp
khai sinh
đúng hạn,
- Luật Hộ tịch năm
2014;
- Nghị định số
123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Nghị định số
104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của
Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều
Nội dung chi tiết
của thủ tục hành
chính thực hiện theo
Quyết định số
85/QĐ-BTP ngày
14 tháng 01 năm
2025 của Bộ
trưởng Bộ
pháp về việc công
bố thủ tục hành
chính mới ban hành
được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực
hộ tịch thực hiện tại
quan đăng hộ
tịch thuộc phạm vi
chức năng quản
61
Ghi chú: Phần chin đậm nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
mi
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Thời hạn giải
quyết: 05 ngày
làm việc.
người thuộc
gia đình có
công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người
khuyết tật.
của các nghị định
liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy
khi thực hiện thủ tục
hành chính, cung cấp
dịch vụ công;
- Nghị định số
07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi,
b sung một s điu
ca các Ngh đnh
trong lĩnh vc h
tịch, quốc tịch, chng
thc;
- Thông số
04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của
của Bộ Tư pháp.
62
Ghi chú: Phần chin đậm nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
mi
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi
tiết thi hành mt số
điều của Luật Hộ tịch
Nghị định số
123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông số
04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của
Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bổ
sung một số điều của
Thông số
02/2020/TT-BTP
ngày 08/4/2020 của
63
Ghi chú: Phần chin đậm nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
mi
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Bộ trưởng Bộ
pháp ban hành,
hướng dẫn sử dụng,
quản mẫu sổ quốc
tịch và mẫu giấy tờ
về quốc tịch
Thông số
04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi
tiết thi hành mt số
điều của Luật Hộ tịch
Nghị định số
123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
64
Ghi chú: Phần chin đậm nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
mi
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Thông số
85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính hướng dẫn về
phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết
định của Hội đồng
nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung
ương;
- Thông số
106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính sửa đổi, bổ
sung một số điều của
Thông số
85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của
65
Ghi chú: Phần chin đậm nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
mi
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Bộ Tài chính hướng
dẫn về phí l phí
thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc
Trung ương.
- Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND
ngày 09/12/2016 của
Hội đồng nhân dân
tỉnh Bà Rịa - Vũng
Tàu quy định mức
thu, nộp và quản lý l
phí hộ tịch trên địa
bàn tỉnh;
- Nghị quyết số
21/2018/NQ-HĐND
ngày 20/7/2018 của
66
Ghi chú: Phần chin đậm nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
mi
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
HĐND tỉnh sửa đổi,
bổ sung khoản 2 điều
1 Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND
ngày 09/12/2016 của
ND tỉnh quy định
mức thu, nộp và quản
lệ phí hộ tịch trên
địa bàn tỉnh Rịa -
Vũng Tàu bãi bỏ
một số khoản thu quy
định tại phụ lục lệ
phí hộ tịch ban hành
kèm theo Nghị quyết
số 76/2016/NQ-
HĐND.
7
1.00059
3
Thủ tục
đăng ký
kết hôn
Thủ tục
đăng ký
kết hôn
- Thời gian tiếp
nhận hồ
trả kết quả:
Địa điểm
đăng
kết hôn
Thực hiện hình
thức trực tiếp.
Miễn lệ phí.
- Luật Hôn nhân
gia đình năm 2014;
- Luật Hộ tịch năm
Nội dung chi tiết
của thủ tục hành
chính thực hiện theo
Quyết định số
67
Ghi chú: Phần chin đậm nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
mi
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
lưu động
lưu động
Sáng từ 7 giờ 00
phút đến 11 giờ
30 phút, chiều từ
13 giờ 30 phút
đến 17 giờ 00
phút các ngày
làm việc trong
tuần từ thứ Hai
đến thứ Sáu, trừ
các ngày nghỉ lễ,
tết.
- Thời hạn giải
quyết: 05 ngày
làm việc.
lưu động
2014;
- Nghị định số
123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Nghị định số
104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của
Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều
của các nghị định
liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy
khi thực hiện thủ tục
hành chính, cung cấp
85/QĐ-BTP ngày
14 tháng 01 năm
2025 của Bộ
trưởng Bộ
pháp về việc công
bố thủ tục hành
chính mới ban hành
được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực
hộ tịch thực hiện tại
quan đăng hộ
tịch thuộc phạm vi
chức năng quản
của Bộ Tư pháp.
68
Ghi chú: Phần chin đậm nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
mi
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
dịch vụ công;
- Nghị định số
07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi,
b sung một s điu
ca các Ngh đnh
trong lĩnh vc h
tịch, quốc tịch, chng
thực;
- Thông số
04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi
tiết thi hành mt số
điều của Luật Hộ tịch
Nghị định số
123/2015/NĐ-CP
69
Ghi chú: Phần chin đậm nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
mi
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông số
04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của
Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bổ
sung một số điều của
Thông số
02/2020/TT-BTP
ngày 08/4/2020 của
Bộ trưởng Bộ
pháp ban hành,
hướng dẫn sử dụng,
quản mẫu sổ quốc
tịch và mẫu giấy tờ
về quốc tịch
70
Ghi chú: Phần chin đậm nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
mi
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Thông số
04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi
tiết thi hành mt số
điều của Luật Hộ tịch
Nghị định số
123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông số
85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính hướng dẫn về
phí và lệ phí thuộc
71
Ghi chú: Phần chin đậm nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
mi
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
thẩm quyền quyết
định của Hội đồng
nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung
ương;
- Thông số
106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính sửa đổi, bổ
sung một số điều của
Thông số
85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của
Bộ Tài chính hướng
dẫn về phí l phí
thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc
72
Ghi chú: Phần chin đậm nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
mi
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Trung ương.
8
1.00041
9
Thủ tục
đăng ký
khai tử lưu
động
Thủ tục
đăng ký
khai tử
lưu động
- Thời gian tiếp
nhận hồ
trả kết quả:
Sáng từ 7 giờ 00
phút đến 11 giờ
30 phút, chiều từ
13 giờ 30 phút
đến 17 giờ 00
phút các ngày
làm việc trong
tuần từ thứ Hai
đến thứ Sáu, trừ
các ngày nghỉ lễ,
tết.
- Thời hạn giải
quyết: 05 ngày
làm việc.
Nhà riêng
của người
yêu
cầu hoặc
tại địa
điểm tổ
chức đăng
lưu
động.
Thực hiện hình
thức trực tiếp.
- Mức thu
lệ phí:
8.000 đồng
đối với
trường hợp
đăng
khai tử
không đúng
hạn.
- Miễn lệ
phí đối với
trường hợp
đăng
khai tử
đúng hạn;
đăng cho
người thuộc
gia đình có
- Luật Hộ tịch năm
2014;
- Nghị định số
123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Nghị định số
104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của
Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều
của các nghị định
liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy
Nội dung chi tiết
của thủ tục hành
chính thực hiện theo
Quyết định số
85/QĐ-BTP ngày
14 tháng 01 năm
2025 của Bộ
trưởng Bộ
pháp về việc công
bố thủ tục hành
chính mới ban hành
được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực
hộ tịch thực hiện tại
quan đăng hộ
tịch thuộc phạm vi
chức năng quản
của Bộ Tư pháp.
73
Ghi chú: Phần chin đậm nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
mi
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người
khuyết tật.
khi thực hiện thủ tục
hành chính, cung cấp
dịch vụ công;
- Nghị định số
07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi,
b sung một s điu
ca các Ngh đnh
trong lĩnh vc h
tịch, quốc tịch, chng
thực;
- Thông số
04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi
tiết thi hành mt số
điều của Luật Hộ tịch
74
Ghi chú: Phần chin đậm nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
mi
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Nghị định số
123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông số
04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của
Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bổ
sung một số điều của
Thông số
02/2020/TT-BTP
ngày 08/4/2020 của
Bộ trưởng Bộ
pháp ban hành,
hướng dẫn sử dụng,
quản mẫu sổ quốc
75
Ghi chú: Phần chin đậm nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
mi
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
tịch và mẫu giấy tờ
về quốc tịch
Thông số
04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi
tiết thi hành mt số
điều của Luật Hộ tịch
Nghị định số
123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông số
85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của
Bộ trưởng Bộ Tài
76
Ghi chú: Phần chin đậm nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
mi
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
chính hướng dẫn về
phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết
định của Hội đồng
nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung
ương;
- Thông số
106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính sửa đổi, bổ
sung một số điều của
Thông số
85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của
Bộ Tài chính hướng
dẫn về phí l phí
thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội
77
Ghi chú: Phần chin đậm nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
mi
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
đồng nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc
Trung ương.
- Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND
ngày 09/12/2016 của
Hội đồng nhân dân
tỉnh Bà Rịa - Vũng
Tàu quy định mức
thu, nộp và quản lý l
phí hộ tịch trên địa
bàn tỉnh;
- Nghị quyết số
21/2018/NQ-HĐND
ngày 20/7/2018 của
HĐND tỉnh sửa đổi,
bổ sung khoản 2 điều
1 Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND
78
Ghi chú: Phần chin đậm nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
mi
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
ngày 09/12/2016 của
HĐND tỉnh quy định
mức thu, nộp và quản
lệ phí hộ tịch trên
địa bàn tỉnh Rịa -
Vũng Tàu bãi bỏ
một số khoản thu quy
định tại phụ lục lệ
phí hộ tịch ban hành
kèm theo Nghị quyết
số 76/2016/NQ-
HĐND.
9
1.004837
Thủ tục
đăng ký
giám hộ
Thủ tục
đăng ký
giám hộ
- Thời gian tiếp
nhận hồ
trả kết quả:
Sáng từ 7 giờ 00
phút đến 11 giờ
30 phút, chiều từ
13 giờ 30 phút
Bộ phận
tiếp nhận
trả kết
quthuộc
UBND
cấp
Hồ được
nộp theo mt
trong các
phương thức
sau đây:
- Người yêu
cầu đăng
- Miễn l
phí.
- Phí cấp
bản sao
Tch lục
đăng
giám hộ
- Bluật Dân sự năm
2015;
- Luật H tịch m
2014;
- Ngh định số
123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của
Nội dung chi tiết
của thủ tục hành
chính thực hiện theo
Quyết định số
85/QĐ-BTP ngày
14 tháng 01 năm
2025 của Bộ
trưởng Bộ
pháp về việc công
79
Ghi chú: Phần chin đậm nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
mi
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
đến 17 giờ 00
phút các ngày
làm việc trong
tuần t thứ Hai
đến thứ u, trừ
các ngày nghỉ lễ,
tết.
- Thời hn giải
quyết: 03 ngày
làm việc.
giám hộ trực
tiếp thực hiện
hoặc ủy quyền
cho người khác
thực hiện nộp
hồ sơ trực tiếp;
- Gửi hồ qua
hệ thống u
chính công ích;
- Nộp h
trực tuyến trên
Cổng dch v
công quc gia
(https://dichvuc
ong.gov.vn)
hoc Cổng dịch
v ng tỉnh
Rịa - Vũng u
(https://dichvuc
(nếu yêu
cầu): 8.000
đồng/bản
sao Trích
lục/s kiện
hộ tịch đã
đăng .
Chính ph quy định
chi tiết một số điều và
biện pp thi nh
Luật Htịch;
- Ngh định số
87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính
phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng hộ tịch
trực tuyến;
- Ngh định số
104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của
Chính phsửa đổi, bổ
sung một số điều của
c nghị định liên
quan đến việc nộp,
xuất trình sổ hkhẩu,
bố thủ tục hành
chính mới ban hành
được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực
hộ tịch thực hiện tại
quan đăng hộ
tịch thuộc phạm vi
chức năng quản
của Bộ Tư pháp.
80
Ghi chú: Phần chin đậm nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
mi
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
ong.baria-
vungtau.gov.vn
)
(DVCTT một
phần)
sổ tạm trú giấy khi
thực hiện thủ tụcnh
chính, cung cấp dịch
vụ công;
- Nghị định số
07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi,
b sung một s điu
ca các Ngh đnh
trong lĩnh vực h
tịch, quốc tịch, chng
thực;
- Thông số
04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết
thi nh một số điều
81
Ghi chú: Phần chin đậm nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
mi
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
của Luật Hộ tịch
Ngh định số
123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của
Chính ph quy định
chi tiết một số điều
biện pp thi nh
Luật Htịch;
- Thông số
01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết
một số điều và biện
pháp thi hành Ngh
định số 87/2020/-
CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy
định vsở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng
82
Ghi chú: Phần chin đậm nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
mi
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
htịch trực tuyến;
- Thông số
03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của
Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bsung
một số nội dung của
Tng số
01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết
một số điều và biện
pháp thi hành Ngh
định số 87/2020/-
CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy
định vsở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng
83
Ghi chú: Phần chin đậm nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
mi
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
htịch trực tuyến;
- Thông số
04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của
Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bsung
một s điều của
Tng số
02/2020/TT-BTP
ngày 08/4/2020 của
Bộ trưởng Bộ
pháp ban hành, hướng
dẫn sử dụng, quản
mẫu sổ quốc tịch
mẫu giấy tờ về quốc
tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết
84
Ghi chú: Phần chin đậm nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
mi
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
thi nh một số điều
của Luật Hộ tịch
Ngh định số
123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của
Chính ph quy định
chi tiết một số điều và
biện pp thi nh
Luật Htịch;
- Thông số
281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ i
chính quy định mc
thu, chế độ thu, nộp,
quản sử dụng
phí khai thác, sử dụng
thông tin trong sở
dữ liệu hộ tịch, phí
c nhận có quốc tịch
85
Ghi chú: Phần chin đậm nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
mi
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Việt Nam, phí xác
nhận nời gốc
Việt Nam, lệ phí quốc
tịch;
- Thông số
85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của
Bộ trưởng Bộ i
chính ớng dẫn về
phí lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết
định của Hội đồng
nhân dân tỉnh, thành
ph trc thuộc Trung
ương;
- Thông số
106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của
Bộ trưởng Bộ i
86
Ghi chú: Phần chin đậm nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
mi
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
chính sa đổi, bổ sung
một s điều của
Tng số
85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của
Bộ i chính ớng
dẫn về phí lệ phí
thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội
đồng nn n tỉnh,
thành phố trực thuộc
Trung ương.
10
1.004845
Thủ tục
đăng ký
chấm dứt
giám hộ
Thủ tục
đăng ký
chấm dứt
giám hộ
- Thời gian tiếp
nhận hồ
trả kết quả:
Sáng từ 7 giờ 00
phút đến 11 giờ
30 phút, chiều từ
13 giờ 30 phút
Bộ phận
tiếp nhận
trả kết
quthuộc
UBND
cấp
Hồ được
nộp theo mt
trong các
phương thức
sau đây:
- Người yêu
cầu đăng
- Miễn lệ
phí.
- Phí cấp
bản sao
Tch lục
đăng
chấm dứt
- Bluật Dân sự năm
2015;
- Luật H tịch m
2014;
- Ngh định số
123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của
Nội dung chi tiết
của thủ tục hành
chính thực hiện theo
Quyết định số
85/QĐ-BTP ngày
14 tháng 01 năm
2025 của Bộ
trưởng Bộ
pháp về việc công
87
Ghi chú: Phần chin đậm nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
mi
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
đến 17 giờ 00
phút các ngày
làm việc trong
tuần t thứ Hai
đến thứ u, trừ
các ngày nghỉ lễ,
tết.
- Thời hn giải
quyết: 02 ngày
làm việc.
chấm dứt giám
hộ trực tiếp
thực hiện hoặc
ủy quyền cho
người khác
thực hiện nộp
hồ sơ trực tiếp;
- Gửi hồ qua
hệ thống u
chính công ích;
- Nộp h
trực tuyến trên
Cổng dch v
công quc gia
(https://dichvuc
ong.gov.vn)
hoc Cổng dịch
v ng tỉnh
Rịa - Vũng u
giám hộ
(nếu yêu
cầu): 8.000
đồng/bản
sao Trích
lục/s kiện
hộ tịch đã
đăng .
Chính ph quy định
chi tiết một số điều và
biện pp thi nh
Luật Htịch;
- Ngh định số
87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính
phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng hộ tịch
trực tuyến;
- Ngh định số
104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của
Chính phsửa đổi, bổ
sung một số điều của
c nghị định liên
quan đến việc nộp,
xuất trình sổ hkhẩu,
bố thủ tục hành
chính mới ban hành
được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực
hộ tịch thực hiện tại
quan đăng hộ
tịch thuộc phạm vi
chức năng quản
của Bộ Tư pháp.
88
Ghi chú: Phần chin đậm nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
mi
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
(https://dichvuc
ong.baria-
vungtau.gov.vn
)
(DVCTT một
phần)
sổ tạm trú giấy khi
thực hiện thủ tụcnh
chính, cung cấp dịch
vụ công;
- Nghị định số
07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi,
b sung một s điu
ca các Ngh đnh
trong lĩnh vc h
tịch, quốc tịch, chng
thực;
- Thông số
04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết
thi nh một số điều
89
Ghi chú: Phần chin đậm nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
mi
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
của Luật Hộ tịch
Ngh định số
123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của
Chính ph quy định
chi tiết một số điều và
biện pp thi nh
Luật Htịch;
- Thông số
01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết
một số điều và biện
pháp thi hành Ngh
định số 87/2020/-
CP ngày 28/7/2020
ca Chính phủ quy
định vsở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng
90
Ghi chú: Phần chin đậm nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
mi
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
htịch trực tuyến;
- Thông số
03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của
Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bsung
một số nội dung của
Tng số
01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết
một số điều và biện
pháp thi hành Ngh
định số 87/2020/-
CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy
định vsở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng
91
Ghi chú: Phần chin đậm nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
mi
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
htịch trực tuyến;
- Thông số
04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của
Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bổ sung
một s điều của
Tng số
02/2020/TT-BTP
ngày 08/4/2020 của
Bộ trưởng Bộ
pháp ban hành, hướng
dẫn sử dụng, quản
mẫu sổ quốc tịch
mẫu giấy tờ về quốc
tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết
92
Ghi chú: Phần chin đậm nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
mi
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
thi nh một số điều
của Luật Hộ tịch
Ngh định số
123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của
Chính ph quy định
chi tiết một số điều và
biện pp thi nh
Luật Htịch;
- Thông số
281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ i
chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp,
quản sử dụng
phí khai thác, sử dụng
thông tin trong sở
dữ liệu hộ tịch, phí
c nhận có quốc tịch
93
Ghi chú: Phần chin đậm nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
mi
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Việt Nam, phí xác
nhận nời gốc
Việt Nam, lệ phí quốc
tịch;
- Thông số
85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính ớng dẫn về
phí lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết
định của Hội đồng
nhân dân tỉnh, thành
ph trc thuộc Trung
ương;
- Thông số
106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của
Bộ trưởng Bộ i
94
Ghi chú: Phần chin đậm nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
mi
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
chính sa đổi, bổ sung
một s điều của
Tng số
85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của
Bộ i chính ớng
dẫn về phí lệ phí
thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội
đồng nn n tỉnh,
thành phố trực thuộc
Trung ương.
11
1.004859
Thủ tục
thay đổi,
cải chính,
bổ sung
thông tin
hộ tịch
Thủ tục
thay đổi,
cải chính,
bổ sung
thông tin
hộ tịch
- Thời gian tiếp
nhận hồ
trả kết quả:
Sáng từ 7 giờ 00
phút đến 11 giờ
30 phút, chiều từ
13 giờ 30 phút
Bộ phận
tiếp nhận
trả kết
quthuộc
UBND
cấp
Hồ được
nộp theo mt
trong các
phương thức
sau đây:
- Người yêu
cầu đăng
- Mức thu
lệ phí:
+ Hình thức
nộp trực
tiếp, qua
dịch vụ u
chính ng
- Luật H tịch m
2014;
- Ngh định số
123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của
Chính ph quy định
chi tiết một số điều và
Nội dung chi tiết
của thủ tục hành
chính thực hiện theo
Quyết định số
85/QĐ-BTP ngày
14 tháng 01 năm
2025 của Bộ
trưởng Bộ
pháp về việc công
95
Ghi chú: Phần chin đậm nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
mi
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
đến 17 giờ 00
phút các ngày
làm việc trong
tuần t thứ Hai
đến thứ u, trừ
các ngày nghỉ lễ,
tết.
- Thời hn giải
quyết:
- 03 ngày làm
việc đối với yêu
cầu thay đổi, cải
chính hộ tịch;
trường hợp phải
xác minh thì thời
hạn giải quyết
không quá 06
ngày làm việc.
- Ngay trong
thay đổi, cải
chính, bổ sung
thông tin hộ
tịch trực tiếp
thực hiện hoặc
ủy quyền cho
người khác
thực hiện nộp
hồ sơ trực tiếp;
- Gửi hồ qua
hệ thống u
chính công ích;
- Nộp h
trực tuyến trên
Cổng dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvuc
ong.gov.vn)
Cổng dịch vụ
ích 15.000
đồng/
trường hợp.
+ Hình thức
nộp trực
tuyến 4.000
đồng/
trường hợp
p dụng
đến hết
ngày
31/12/2025)
.
- Miễn lệ
phí cho
người thuộc
gia đình có
ng với
ch mạng;
biện pp thi nh
Luật Htịch;
- Ngh định s
87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính
phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng hộ tịch
trực tuyến;
- Ngh định số
104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của
Chính phsửa đổi, bổ
sung một số điều của
c nghị định liên
quan đến việc nộp,
xuất trình sổ hộ khu,
sổ tạm trú giấy khi
thực hiện thủ tụcnh
bố thủ tục hành
chính mới ban hành
được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực
hộ tịch thực hiện tại
quan đăng hộ
tịch thuộc phạm vi
chức năng quản
của Bộ Tư pháp.
96
Ghi chú: Phần chin đậm nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
mi
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
ngày làm việc
đối với yêu cầu
bổ sung thông tin
hộ tịch, trường
hợp nhận hồ
sau 15 giờ
không giải quyết
được ngay thì trả
kết quả trong
ngày làm việc
tiếp theo.
công tỉnh
Rịa - Vũng u
(https://dichvuc
ong.baria-
vungtau.gov.vn
)
(DVCTT một
phần)
người thuộc
hộ ngo;
người
khuyết tật.
- Phí cấp
bản sao
Tch lục
đăng
thay đổi/cải
chính/b
sung thông
tin hộ tịch
(nếu yêu
cầu): 8.000
đồng/bản
sao tch
lục/ sự kiện
hộ tịch đã
đăng .
chính, cung cấp dịch
vụ công;
- Nghị định số
07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi,
b sung một s điu
ca các Ngh đnh
trong lĩnh vc h
tịch, quốc tịch, chng
thực;
- Thông số
04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết
thi nh một số điều
của Luật Hộ tịch
Ngh định số
97
Ghi chú: Phần chin đậm nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
mi
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của
Chính ph quy định
chi tiết một số điều và
biện pp thi nh
Luật Htịch;
- Thông số
01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết
một số điều và biện
pháp thi hành Ngh
định số 87/2020/-
CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy
định vsở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng
htịch trực tuyến;
98
Ghi chú: Phần chin đậm nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
mi
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Thông số
03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của
Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bsung
một số nội dung của
Tng số
01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết
một số điều và biện
pháp thi hành Ngh
định số 87/2020/-
CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy
định vsở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng
htịch trực tuyến;
- Thông số
99
Ghi chú: Phần chin đậm nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
mi
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của
Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bsung
một s điều của
Tng số
02/2020/TT-BTP
ngày 08/4/2020 của
Bộ trưởng Bộ
pháp ban hành, hướng
dẫn sử dụng, quản
mẫu sổ quốc tịch
mẫu giấy tờ về quốc
tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết
thi nh một số điều
của Luật Hộ tịch
100
Ghi chú: Phần chin đậm nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
mi
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Ngh định số
123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của
Chính ph quy định
chi tiết một số điều và
biện pp thi nh
Luật Htịch;
- Thông số
281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ i
chính quy định mc
thu, chế độ thu, nộp,
quản sử dụng
phí khai thác, sử dụng
thông tin trong sở
dữ liệu hộ tịch, phí
c nhận có quốc tịch
Việt Nam, phí xác
nhận nời gốc
101
Ghi chú: Phần chin đậm nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
mi
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Việt Nam, lệ phí quốc
tịch;
- Thông số
85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của
Bộ trưởng Bộ i
chính ớng dẫn về
phí lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết
định của Hội đồng
nhân dân tỉnh, thành
ph trc thuộc Trung
ương;
- Thông số
106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của
Bộ trưởng Bộ i
chính sa đổi, bổ sung
một s điều của
102
Ghi chú: Phần chin đậm nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
mi
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Tng số
85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của
Bộ i chính ớng
dẫn về phí lệ phí
thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội
đồng nn n tỉnh,
thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Ngh quyết số
76/2016/NQ-HĐND
ngày 09/12/2016 của
HĐND tỉnh quy định
mức thu, nộp và quản
lệ phí hộ tịch trên
địa bàn tỉnh Rịa -
Vũng Tàu;
- Nghị quyết số
103
Ghi chú: Phần chin đậm nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
mi
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
21/2018/NQ-HĐND
ngày 20/7/2018 của
HĐND tỉnh sửa đổi,
bổ sung khoản 2 điều
1 Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND
ngày 09/12/2016 của
HĐND tỉnh quy định
mức thu, nộp và quản
lệ phí hộ tịch trên
địa bàn tỉnh Rịa -
Vũng Tàu bãi bỏ
một số khoản thu quy
định tại phụ lục lệ
phí hộ tịch ban hành
kèm theo Ngh quyết
số 76/2016/NQ-
HĐND;
- Ngh quyết số
01/2024/NQ-HĐND
104
Ghi chú: Phần chin đậm nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
mi
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
ngày 29/02/2024 của
HĐND tỉnh quy định
mức thu phí, lệ phí
đối với hoạt động
cung cấp dịch vụ
công bằng hình thức
trực tuyến trên địa
bàn tỉnh Bà Rịa -
Vũng Tàu.
12
1.004873
Thủ tục
cấp Giấy
xác nhận
tình trạng
hôn nhân
Thủ tục
cấp Giấy
xác nhận
tình trạng
hôn nhân
- Thời gian tiếp
nhận hồ
trả kết quả:
Sáng từ 7 giờ 00
phút đến 11 giờ
30 phút, chiều từ
13 giờ 30 phút
đến 17 giờ 00
phút các ngày
làm việc trong
Bộ phận
tiếp nhận
trả kết
quthuộc
UBND
cấp
Hồ được
nộp theo mt
trong các
phương thức
sau đây:
- Người yêu
cầu cấp Giấy
xác nhận tình
trạng hôn nhân
trực tiếp thực
- Mức thu
lệ phí:
+ Hình thức
nộp trực
tiếp, qua
dịch vụ u
chính ng
ích 15.000
đồng/
trường hợp.
- Luật Hôn nhân
gia đình m 2014;
- Luật H tịch m
2014;
- Ngh định số
123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của
Chính ph quy định
chi tiết một số điều và
biện pp thi nh
Nội dung chi tiết
của thủ tục hành
chính thực hiện theo
Quyết định số
85/QĐ-BTP ngày
14 tháng 01 năm
2025 của Bộ
trưởng Bộ
pháp về việc công
bố thủ tục hành
chính mới ban hành
được sửa đổi, bổ
105
Ghi chú: Phần chin đậm nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
mi
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
tuần t thứ Hai
đến thứ Sáu, trừ
các ngày nghỉ lễ,
tết.
- Thời hn giải
quyết: 03 ngày
làm việc; trường
hợp phải xác
minh thì thời hạn
giải quyết không
quá 23 ngày.
hiện hoặc ủy
quyền cho
người khác
thực hiện nộp
hồ sơ trực tiếp;
- Gửi hồ qua
hệ thống u
chính công ích;
- Nộp h
trực tuyến trên
Cổng dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvuc
ong.gov.vn)
hoặc Cổng dịch
v ng tỉnh
Rịa - Vũng u
(https://dichvuc
ong.baria-
+ Hình thức
nộp trực
tuyến 4.000
đồng/
trường hợp
p dụng
đến hết
ngày
31/12/2025)
.
- Miễn lệ
phí cho
người thuộc
gia đình có
ng với
ch mạng;
người thuộc
hộ ngo;
người
Luật Htịch;
- Ngh định số
87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính
phủ quy định về Cơ
s dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng hộ tịch
trực tuyến;
- Ngh định số
104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của
Chính phsửa đổi, bổ
sung một số điều của
c nghị định liên
quan đến việc nộp,
xuất trình sổ hkhẩu,
sổ tạm trú giấy khi
thực hiện thủ tụcnh
chính, cung cấp dịch
sung trong lĩnh vực
hộ tịch thực hiện tại
quan đăng hộ
tịch thuộc phạm vi
chức năng quản
của Bộ Tư pháp.
106
Ghi chú: Phần chin đậm nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
mi
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
vungtau.gov.vn
)
(DVCTT một
phần)
khuyết tật.
vụ công;
- Nghị định số
07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi,
b sung một s điu
ca các Ngh đnh
trong lĩnh vc h
tịch, quốc tịch, chng
thực;
- Thông số
04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết
thi nh một số điều
của Luật Hộ tịch
Ngh định số
123/2015/NĐ-CP
107
Ghi chú: Phần chin đậm nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
mi
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
ngày 15/11/2015 của
Chính ph quy định
chi tiết một số điều và
biện pp thi nh
Luật Htịch;
- Thông số
01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết
một số điều và biện
pháp thi hành Ngh
định số 87/2020/-
CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy
định vsở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng
htịch trực tuyến;
- Thông số
108
Ghi chú: Phần chin đậm nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
mi
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của
Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bsung
một số nội dung của
Tng số
01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết
một số điều và biện
pháp thi hành Ngh
định số 87/2020/-
CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy
định vsở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng
htịch trực tuyến;
- Thông số
04/2024/TT-BTP
109
Ghi chú: Phần chin đậm nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
mi
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
ngày 06/6/2024 của
Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bsung
một s điều của
Tng số
02/2020/TT-BTP
ngày 08/4/2020 của
Bộ trưởng Bộ
pháp ban hành, hướng
dẫn sử dụng, quản
mẫu sổ quốc tịch
mẫu giấy tờ về quốc
tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết
thi nh một số điều
của Luật Hộ tịch
Ngh định số
110
Ghi chú: Phần chin đậm nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
mi
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của
Chính ph quy định
chi tiết một số điều và
biện pp thi nh
Luật Htịch;
- Thông số
281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ i
chính quy định mc
thu, chế độ thu, nộp,
quản sử dụng
phí khai thác, sử dụng
thông tin trong sở
dữ liệu hộ tịch, phí
c nhận có quốc tịch
Việt Nam, phí xác
nhận nời gốc
Việt Nam, lệ phí quốc
111
Ghi chú: Phần chin đậm nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
mi
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
tịch;
- Thông số
85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của
Bộ trưởng Bộ i
chính ớng dẫn về
phí lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết
định của Hội đồng
nhân dân tỉnh, thành
ph trc thuộc Trung
ương;
- Thông số
106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của
Bộ trưởng Bộ i
chính sa đổi, bổ sung
một s điều của
Tng số
112
Ghi chú: Phần chin đậm nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
mi
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của
Bộ i chính ớng
dẫn về phí lệ phí
thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội
đồng nn n tỉnh,
thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Ngh quyết số
76/2016/NQ-HĐND
ngày 09/12/2016 của
HĐND tỉnh quy định
mức thu, nộp và quản
lệ phí hộ tịch trên
địa bàn tỉnh Rịa -
Vũng Tàu;
- Nghị quyết số
21/2018/NQ-HĐND
113
Ghi chú: Phần chin đậm nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
mi
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
ngày 20/7/2018 của
HĐND tỉnh sửa đổi,
bổ sung khoản 2 điều
1 Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND
ngày 09/12/2016 của
HĐND tỉnh quy định
mức thu, nộp và quản
lệ phí hộ tịch trên
địa bàn tỉnh Rịa -
Vũng Tàu bãi bỏ
một số khoản thu quy
định tại phụ lục lệ
phí hộ tịch ban hành
kèm theo Nghị quyết
số 76/2016/NQ-
HĐND;
- Ngh quyết số
01/2024/NQ-HĐND
ngày 29/02/2024 của
114
Ghi chú: Phần chin đậm nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
mi
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
HĐND tỉnh quy định
mức thu phí, lệ phí
đối với hoạt động
cung cấp dịch vụ
công bằng hình thức
trực tuyến trên địa
bàn tỉnh Bà Rịa -
Vũng Tàu.
13
1.004884
Thủ tục
đăng ký lại
khai sinh
Thủ tục
đăng ký
lại khai
sinh
- Thời gian tiếp
nhận hồ
trả kết quả:
Sáng từ 7 giờ 00
phút đến 11 giờ
30 phút, chiều từ
13 giờ 30 phút
đến 17 giờ 00
phút các ngày
làm việc trong
tuần t thứ Hai
Bộ phận
tiếp nhận
trả kết
quthuộc
UBND
cấp
Hồ được
nộp theo mt
trong các
phương thức
sau đây:
- Người yêu
cầu đăng lại
khai sinh trực
tiếp thực hiện
hoặc ủy quyền
cho người khác
- Mức thu
lệ phí:
+ Hình thức
nộp trực
tiếp 8.000
đồng/
trường hợp.
+ Hình thức
nộp trực
tuyến 2.000
đồng/
- Luật H tịch m
2014;
- Ngh định số
123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của
Chính ph quy định
chi tiết một số điều và
biện pp thi nh
Luật Htịch;
- Ngh định số
87/2020/NĐ-CP ngày
Nội dung chi tiết
của thủ tục hành
chính thực hiện theo
Quyết định số
85/QĐ-BTP ngày
14 tháng 01 năm
2025 của Bộ
trưởng Bộ
pháp về việc công
bố thủ tục hành
chính mới ban hành
được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực
115
Ghi chú: Phần chin đậm nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
mi
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
đến thứ Sáu, trừ
các ngày nghỉ lễ,
tết.
- Thời hn giải
quyết: 05 ngày
làm việc. Trường
hợp phải văn
bản xác minh t
thời hạn giải
quyết không quá
25 ngày.
thực hiện việc
đăng lại
khai sinh nộp
hồ sơ trực tiếp;
- Gửi hồ qua
hệ thống u
chính công ích;
- Nộp h
trực tuyến trên
Cổng dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvuc
ong.gov.vn)
hoặc Cổng dịch
v ng tỉnh
Rịa - Vũng u
(https://dichvuc
ong.baria-
vungtau.gov.vn
trường hợp
p dụng
đến hết
ngày
31/12/2025)
.
- Miễn lệ
phí cho
người thuộc
gia đình có
ng với
ch mạng;
người thuộc
hộ ngo;
người
khuyết tật.
- Phí cấp
bản sao
Giấy khai
28/7/2020 của Chính
phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng hộ tịch
trực tuyến;
- Ngh định số
104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của
Chính phsửa đổi, bổ
sung một số điều của
c nghị định liên
quan đến việc nộp,
xuất trình sổ hkhẩu,
sổ tạm trú giấy khi
thực hiện thủ tụcnh
chính, cung cấp dịch
vụ công;
- Nghị định số
07/2025/NĐ-CP
hộ tịch thực hiện tại
quan đăng hộ
tịch thuộc phạm vi
chức năng quản
của Bộ Tư pháp.
116
Ghi chú: Phần chin đậm nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
mi
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
)
(DVCTT một
phần)
sinh (nếu
yêu cầu):
8.000
đồng/bản
sao tch
lục/ sự kiện
hộ tịch đã
đăng .
ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi,
b sung một s điu
ca các Ngh đnh
trong lĩnh vc h
tịch, quốc tịch, chng
thực;
- Thông số
04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết
thi nh một số điều
của Luật Hộ tịch
Ngh định số
123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của
Chính ph quy định
chi tiết một số điều và
biện pp thi nh
117
Ghi chú: Phần chin đậm nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
mi
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Luật Htịch;
- Thông số
01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết
một số điều và biện
pháp thi hành Ngh
định số 87/2020/-
CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy
định vsở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng
htịch trực tuyến;
- Thông số
03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của
Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bsung
118
Ghi chú: Phần chin đậm nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
mi
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
một số nội dung của
Tng số
01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết
một số điều và biện
pháp thi hành Ngh
định số 87/2020/-
CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy
định vsở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng
htịch trực tuyến;
- Thông số
04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của
Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bsung
một s điều của
119
Ghi chú: Phần chin đậm nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
mi
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Tng số
02/2020/TT-BTP
ngày 08/4/2020 của
Bộ trưởng Bộ
pháp ban hành, hướng
dẫn sử dụng, quản
mẫu sổ quốc tịch
mẫu giấy tờ về quốc
tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết
thi nh một số điều
của Luật Hộ tịch
Ngh định số
123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của
Chính ph quy định
chi tiết một số điều và
120
Ghi chú: Phần chin đậm nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
mi
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
biện pp thi nh
Luật Htịch;
- Thông số
09/2022/TT-BTP
ngày 30/12/2022 của
Bộ trưởng Bộ
pháp i bỏ một s
nội dung tại các
Tng trong lĩnh
vực trợ giúp pháp lý,
hộ tịch do Bộ trưởng
Bộ Tư pháp ban nh;
- Thông số
281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ i
chính quy định mc
thu, chế độ thu, nộp,
quản sử dụng
121
Ghi chú: Phần chin đậm nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
mi
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
phí khai thác, sử dụng
thông tin trong sở
dữ liệu hộ tịch, phí
c nhận có quốc tịch
Việt Nam, phí xác
nhận nời gốc
Việt Nam, lệ phí quốc
tịch;
- Thông số
85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của
Bộ trưởng Bộ i
chính ớng dẫn về
phí lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết
định của Hội đồng
nhân dân tỉnh, thành
ph trc thuộc Trung
ương;
122
Ghi chú: Phần chin đậm nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
mi
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Thông số
106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của
Bộ trưởng Bộ i
chính sa đổi, bổ sung
một số điều của
Tng số
85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của
Bộ i chính ớng
dẫn về phí lệ phí
thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội
đồng nn n tỉnh,
thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Ngh quyết số
76/2016/NQ-HĐND
ngày 09/12/2016 của
HĐND tỉnh quy định
123
Ghi chú: Phần chin đậm nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
mi
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
mức thu, nộp và quản
lệ phí hộ tịch trên
địa bàn tỉnh Rịa -
Vũng Tàu;
- Nghị quyết số
21/2018/NQ-HĐND
ngày 20/7/2018 của
HĐND tỉnh sửa đổi,
bổ sung khoản 2 điều
1 Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND
ngày 09/12/2016 của
HĐND tỉnh quy định
mức thu, nộp và quản
lệ phí hộ tịch trên
địa bàn tỉnh Rịa -
Vũng Tàu bãi bỏ
một số khoản thu quy
định tại phụ lục lệ
phí hộ tịch ban hành
124
Ghi chú: Phần chin đậm nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
mi
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
kèm theo Nghị quyết
số 76/2016/NQ-
HĐND;
- Ngh quyết số
01/2024/NQ-HĐND
ngày 29/02/2024 của
HĐND tỉnh quy định
mức thu phí, lệ phí
đối với hoạt động
cung cấp dịch vụ
công bằng hình thức
trực tuyến trên địa
bàn tỉnh Bà Rịa -
Vũng Tàu.
14
1.004772
Thủ tục
đăng ký
khai sinh
cho người
đã có hồ
Thủ tục
đăng ký
khai sinh
cho người
đã có hồ
- Thời gian tiếp
nhận hồ
trả kết quả:
Sáng từ 7 giờ 00
phút đến 11 giờ
Bộ phận
tiếp nhận
trả kết
quthuộc
UBND
Hồ sơ được
nộp theo mt
trong các
phương thức
sau đây:
- Mức thu
lệ phí:
8.000 đồng.
- Miễn lệ
phí cho
- Luật H tịch m
2014;
- Ngh định số
123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của
Nội dung chi tiết
của thủ tục hành
chính thực hiện theo
Quyết định số
85/QĐ-BTP ngày
14 tháng 01 năm
125
Ghi chú: Phần chin đậm nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
mi
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
sơ, giấy tờ
cá nhân
sơ, giấy
tờ cá nhân
30 phút, chiều từ
13 giờ 30 phút
đến 17 giờ 00
phút các ngày
làm việc trong
tuần t thứ Hai
đến thứ Sáu, trừ
các ngày nghỉ lễ,
tết.
- Thời hn giải
quyết: 05 ngày
làm việc. Trường
hợp phải văn
bản xác minh t
thời hạn giải
quyết không quá
25 ngày.
cấp
- Người yêu
cầu đăng
khai sinh trực
tiếp thực hiện
hoặc ủy quyền
cho người khác
thực hiện nộp
hồ sơ trực tiếp;
- Gửi hồ qua
hệ thống u
chính công ích;
- Nộp h
trực tuyến trên
Cổng dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvuc
ong.gov.vn)
hoặc Cổng dịch
vụ công tỉnh Bà
người thuộc
gia đình có
ng với
ch mạng;
người thuộc
hộ ngo;
người
khuyết tật.
- Phí cấp
bản sao
Giấy khai
sinh (nếu
yêu cầu):
8.000
đồng/bản
sao tch
lục/ sự kiện
hộ tịch đã
đăng .
Chính ph quy định
chi tiết một số điều và
biện pp thi nh
Luật Htịch;
- Ngh định số
87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính
phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng hộ tịch
trực tuyến;
- Ngh định số
104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của
Chính phsửa đổi, bổ
sung một số điều của
c nghị định liên
quan đến việc nộp,
xuất trình sổ hkhẩu,
2025 của Bộ
trưởng Bộ
pháp về việc công
bố thủ tục hành
chính mới ban hành
được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực
hộ tịch thực hiện tại
quan đăng hộ
tịch thuộc phạm vi
chức năng quản
của Bộ Tư pháp.
126
Ghi chú: Phần chin đậm nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
mi
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Rịa - Vũng Tàu
(https://dichvuc
ong.baria-
vungtau.gov.vn
)
(DVCTT một
phần)
sổ tạm trú giấy khi
thực hiện thủ tụcnh
chính, cung cấp dịch
vụ công;
- Nghị định số
07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi,
b sung một s điu
ca các Ngh đnh
trong lĩnh vc h
tịch, quốc tịch, chng
thực;
- Thông số
04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết
thi nh một số điều
127
Ghi chú: Phần chin đậm nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
mi
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
của Luật Hộ tịch
Ngh định số
123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của
Chính ph quy định
chi tiết một số điều và
biện pp thi nh
Luật Htịch;
- Thông số
01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết
một số điều và biện
pháp thi hành Ngh
định số 87/2020/-
CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy
định vsở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng
128
Ghi chú: Phần chin đậm nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
mi
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
htịch trực tuyến;
- Thông số
03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của
Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bsung
một số nội dung của
Tng số
01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết
một số điều và biện
pháp thi hành Ngh
định số 87/2020/-
CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy
định vsở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng
129
Ghi chú: Phần chin đậm nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
mi
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
htịch trực tuyến;
- Thông số
04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của
Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bsung
một số điều của
Tng số
02/2020/TT-BTP
ngày 08/4/2020 của
Bộ trưởng Bộ
pháp ban hành, hướng
dẫn sử dụng, quản
mẫu sổ quốc tịch
mẫu giấy tờ về quốc
tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết
130
Ghi chú: Phần chin đậm nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
mi
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
thi nh một số điều
của Luật Hộ tịch
Ngh định số
123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của
Chính ph quy định
chi tiết một số điều và
biện pp thi nh
Luật Htịch;
- Thông số
09/2022/TT-BTP
ngày 30/12/2022 của
Bộ trưởng Bộ
pháp i bỏ một s
nội dung tại các
Tng trong lĩnh
vực trợ giúp pháp lý,
hộ tịch do Bộ trưởng
Bộ Tư pháp ban nh;
131
Ghi chú: Phần chin đậm nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
mi
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Thông số
281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ i
chính quy định mc
thu, chế độ thu, nộp,
quản sử dụng
phí khai thác, sử dụng
thông tin trong sở
dữ liệu hộ tịch, phí
c nhận có quốc tịch
Việt Nam, phí xác
nhận nời gốc
Việt Nam, lệ phí quốc
tịch;
- Thông số
85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của
Bộ trưởng Bộ i
chính ớng dẫn về
132
Ghi chú: Phần chin đậm nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
mi
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
phí lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết
định của Hội đồng
nhân dân tỉnh, thành
ph trc thuộc Trung
ương;
- Thông số
106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của
Bộ trưởng Bộ i
chính sa đổi, bổ sung
một số điều của
Tng số
85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của
Bộ i chính ớng
dẫn về phí lệ phí
thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội
đồng nn n tỉnh,
133
Ghi chú: Phần chin đậm nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
mi
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Ngh quyết số
76/2016/NQ-ND
ngày 09/12/2016 của
Hội đồng nhân n
tỉnh quy định mức
thu, nộp quản lệ
phí hộ tịch trên địa
n tỉnh Bà Rịa -
Vũng Tàu;
- Nghị quyết số
21/2018/NQ-HĐND
ngày 20/7/2018 của
Hội đồng nhân dân
tỉnh Bà Rịa - Vũng
Tàu sửa đổi, bổ sung
khoản 2 điều 1 Nghị
quyết số
134
Ghi chú: Phần chin đậm nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
mi
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
76/2016/NQ-HĐND
ngày 09/12/2016 của
Hội đồng nhân dân
tỉnh quy định mức
thu, nộp và quản lý lệ
phí hộ tịch trên địa
bàn tỉnh Bà Rịa -
Vũng Tàu bãi bỏ
một số khoản thu quy
định tại phụ lục lệ
phí hộ tịch ban hành
kèm theo Nghị quyết
số 76/2016/NQ-
HĐND;
- Nghị quyết số
01/2024/NQ-HĐND
ngày 29/02/2024 của
HĐND tỉnh quy định
mức thu phí, lệ phí
đối với hoạt động
135
Ghi chú: Phần chin đậm nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
mi
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
cung cấp dịch vụ
công bằng hình thức
trực tuyến trên địa
bàn tỉnh Bà Rịa -
Vũng Tàu.
15
1.004746
Thủ tục
đăng lại
kết hôn
Thủ tục
đăng
lại kếtn
- Thời gian tiếp
nhận h sơ
tr kết quả:
Sáng từ 7 giờ 00
phút đến 11 giờ
30 phút, chiều từ
13 giờ 30 phút
đến 17 giờ 00
phút các ngày
làm việc trong
tuần t thứ Hai
đến thứ Sáu, trừ
các ngày nghỉ lễ,
tết.
Bộ phận
tiếp nhận
trả kết
quthuộc
UBND
cấp
Hồ sơ được
nộp theo mt
trong các
phương thức
sau đây:
- Người yêu
cầu đăng lại
kết hôn thực
hiện nộp hồ
trực tiếp;
- Nộp h
trực tuyến trên
Cổng dịch vụ
công quốc gia
- Mức thu
lệ phí:
+ Hình thức
nộp trực
tiếp 30.000
đồng/
trường hợp.
+ Hình thức
nộp trực
tuyến 8.000
đồng/
trường hợp
p dụng
đến hết
- Luật Hôn nhân
gia đình m 2014;
- Luật H tịch m
2014;
- Ngh định số
123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của
Chính ph quy định
chi tiết một số điều và
biện pp thi nh
Luật Htịch;
- Ngh định số
87/2020/NĐ-CP ngày
Nội dung chi tiết
của thủ tục nh
chính thực hiện theo
Quyết định số
85/QĐ-BTP ngày
14 tháng 01 năm
2025 của Bộ
trưởng Bộ
pháp về việc công
bố thủ tục hành
chính mới ban hành
được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực
hộ tịch thực hiện tại
quan đăng hộ
tịch thuộc phạm vi
chức năng quản
136
Ghi chú: Phần chin đậm nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
mi
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Thời hạn giải
quyết: 05 ngày
m việc; trường
hợp phải c
minh thì thời hạn
giải quyết không
quá 25 ngày.
(https://dichvuc
ong.gov.vn)
hoặc Cổng dịch
vụ công tỉnh Bà
Rịa - Vũng Tàu
(https://dichvuc
ong.baria-
vungtau.gov.vn
)
(Bên nam hoặc
bên nữ thể
nộp hồ
không cần
văn bản ủy
quyền của bên
còn lại)
(DVCTT một
phần)
ngày
31/12/2025)
.
- Miễn lệ
phí cho
người thuộc
gia đình có
ng với
ch mạng;
người thuộc
hộ ngo;
người
khuyết tật.
28/7/2020 của Chính
phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng hộ tịch
trực tuyến;
- Ngh định số
104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của
Chính phsửa đổi, bổ
sung một số điều của
c nghị định liên
quan đến việc nộp,
xuất trình sổ hộ khu,
sổ tạm trú giấy khi
thực hiện thủ tụcnh
chính, cung cấp dịch
vụ công;
- Nghị định số
07/2025/NĐ-CP
của Bộ Tư pháp.
137
Ghi chú: Phần chin đậm nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
mi
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi,
b sung một s điu
ca các Ngh đnh
trong lĩnh vc h
tịch, quốc tịch, chng
thực;
- Thông số
04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết
thi nh một số điều
của Luật Hộ tịch
Ngh định số
123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của
Chính ph quy định
chi tiết một số điều và
biện pp thi nh
138
Ghi chú: Phần chin đậm nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
mi
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Luật Htịch;
- Thông số
01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết
một số điều và biện
pháp thi hành Ngh
định số 87/2020/-
CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy
định vsở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng
htịch trực tuyến;
- Thông số
03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của
Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bsung
139
Ghi chú: Phần chin đậm nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
mi
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
một số nội dung của
Tng số
01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết
một số điều và biện
pháp thi hành Ngh
định số 87/2020/-
CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy
định vsở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng
htịch trực tuyến;
- Thông số
04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của
Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bsung
một số điều của
140
Ghi chú: Phần chin đậm nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
mi
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Tng số
02/2020/TT-BTP
ngày 08/4/2020 của
Bộ trưởng Bộ
pháp ban hành, hướng
dẫn sử dụng, quản
mẫu sổ quốc tịch
mẫu giấy tờ về quốc
tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết
thi nh một số điều
của Luật Hộ tịch
Ngh định số
123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của
Chính ph quy định
chi tiết một số điều và
141
Ghi chú: Phần chin đậm nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
mi
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
biện pp thi nh
Luật Htịch;
- Thông số
281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ i
chính quy định mc
thu, chế độ thu, nộp,
quản sử dụng
phí khai thác, sử dụng
thông tin trong sở
dữ liệu hộ tịch, phí
c nhận có quốc tịch
Việt Nam, phí xác
nhận nời gốc
Việt Nam, lệ phí quốc
tịch;
- Thông số
85/2019/TT-BTC
142
Ghi chú: Phần chin đậm nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
mi
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
ngày 29/11/2019 của
Bộ trưởng Bộ i
chính ớng dẫn về
phí lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết
định của Hội đồng
nhân dân tỉnh, thành
ph trc thuộc Trung
ương;
- Thông số
106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của
Bộ trưởng Bộ i
chính sa đổi, bổ sung
một số điều của
Tng số
85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của
Bộ i chính ớng
dẫn về phí lệ phí
143
Ghi chú: Phần chin đậm nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
mi
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội
đồng nn n tỉnh,
thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND
ngày 09/12/2016 của
HĐND tỉnh quy định
mức thu, nộp và quản
lệ phí hộ tịch trên
địa bàn tỉnh Rịa -
Vũng Tàu;
- Nghị quyết số
21/2018/NQ-HĐND
ngày 20/7/2018 của
HĐND tỉnh sửa đổi,
bổ sung khoản 2 điều
1 Nghị quyết số
144
Ghi chú: Phần chin đậm nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
mi
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
76/2016/NQ-HĐND
ngày 09/12/2016 của
HĐND tỉnh quy định
mức thu, nộp và quản
lệ phí hộ tịch trên
địa bàn tỉnh Rịa -
Vũng Tàu bãi bỏ
một số khoản thu quy
định tại phụ lục lệ
phí hộ tịch ban hành
kèm theo Nghị quyết
số 76/2016/NQ-
HĐND;
- Ngh quyết số
01/2024/NQ-HĐND
ngày 29/02/2024 của
HĐND tỉnh quy định
mức thu phí, lệ phí
đối với hoạt động
cung cấp dịch vụ
145
Ghi chú: Phần chin đậm nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
mi
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
công bằng hình thức
trực tuyến trên địa
bàn tỉnh Bà Rịa -
Vũng Tàu.
16
1.005461
Đăng
lại khai t
Đăng
lại khai t
- Thời gian tiếp
nhận h sơ
tr kết quả:
Sáng từ 7 giờ 00
phút đến 11 giờ
30 phút, chiều từ
13 giờ 30 phút
đến 17 giờ 00
phút các ngày
làm việc trong
tuần t thứ Hai
đến thứ Sáu, trừ
các ngày nghỉ lễ,
tết.
- Thời hạn giải
Bộ phận
tiếp nhận
trả kết
quthuộc
UBND
cấp
Hồ sơ được
nộp theo mt
trong các
phương thức
sau đây:
- Người yêu
cầu đăng lại
khai tử trực
tiếp thực hiện
hoặc ủy quyền
cho người khác
thực hiện việc
đăng lại
khai tử;
- Gửi hồ qua
- Mức thu
lệ phí:
+ Hình thức
nộp trực
tiếp, qua
dịch vụ u
chính ng
ích 8.000
đồng/
trường hợp.
+ Hình thức
nộp trực
tuyến 2.000
đồng/
trường hợp
- Luật Hộ tịch năm
2014;
- Nghị định số
123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Nghị định số
87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định
về sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đăng
Nội dung chi tiết
của thủ tục hành
chính thực hiện theo
Quyết định số
85/QĐ-BTP ngày
14 tháng 01 năm
2025 của Bộ
trưởng Bộ
pháp về việc công
bố thủ tục hành
chính mới ban hành
được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực
hộ tịch thực hiện tại
quan đăng hộ
tịch thuộc phạm vi
chức năng quản
của Bộ Tư pháp.
146
Ghi chú: Phần chin đậm nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
mi
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
quyết: 05 ngày
m việc; trường
hợp cần xác minh
thì thời hạn giải
quyết không quá
10 ny làm việc.
hệ thống u
chính công ích;
- Nộp h
trực tuyến trên
Cổng dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvuc
ong.gov.vn)
hoặc Cổng dịch
vụ công tỉnh Bà
Rịa - Vũng Tàu
(https://dichvuc
ong.baria-
vungtau.gov.vn
)
(DVCTT một
phần)
p dụng
đến hết
ngày
31/12/2025)
.
- Miễn lệ
phí cho
người thuộc
gia đình có
ng với
ch mạng;
người thuộc
hộ ngo;
người
khuyết tật.
- Phí cấp
bản sao
Tch lục
khai tử (nếu
hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số
104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của
Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều
của các nghị định
liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy
khi thực hiện thủ tục
hành chính, cung cấp
dịch vụ công;
- Nghị định s
07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi,
b sung một s điu
ca các Ngh đnh
147
Ghi chú: Phần chin đậm nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
mi
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
yêu cầu):
8.000 đồng/
bản sao
trích lục/sự
kiện hộ tịch
đã đăng.
trong lĩnh vc h
tịch, quốc tịch, chng
thực;
- Thông số
04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi
tiết thi hành mt số
điều của Luật Hộ tịch
Nghị định số
123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông số
01/2022/TT-BTP
148
Ghi chú: Phần chin đậm nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
mi
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
ngày 04/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi
tiết một số điều
biện pháp thi hành
Nghị định số
87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định
về sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đăng
hộ tịch trực tuyến;
- Thông số
03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của
Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bổ
sung mt số nội dung
của Thông số
01/2022/TT-BTP
149
Ghi chú: Phần chin đậm nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
mi
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
ngày 04/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi
tiết một số điều
biện pháp thi hành
Nghị định số
87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định
về sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đăng
hộ tịch trực tuyến;
- Thông số
04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của
Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bổ
sung một số điều của
Thông số
02/2020/TT-BTP
150
Ghi chú: Phần chin đậm nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
mi
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
ngày 08/4/2020 của
Bộ trưởng Bộ
pháp ban hành,
hướng dẫn sử dụng,
quản mẫu sổ quốc
tịch và mẫu giấy tờ
về quốc tịch
Thông số
04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi
tiết thi hành mt số
điều của Luật Hộ tịch
Nghị định số
123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành
151
Ghi chú: Phần chin đậm nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
mi
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Luật Hộ tịch;
- Thông số
281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp,
quản sử dụng
phí khai thác, sử
dụng thông tin trong
sở dữ liệu hộ tịch,
phí xác nhận quốc
tịch Việt Nam, phí
xác nhận người
gốc Việt Nam, lphí
quốc tịch;
- Thông số
85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của
152
Ghi chú: Phần chin đậm nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
mi
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Bộ trưởng Bộ Tài
chính hướng dẫn về
phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết
định của Hội đồng
nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung
ương;
- Thông số
106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính sửa đổi, bổ
sung một số điều của
Thông số
85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của
Bộ Tài chính hướng
dẫn về phí l phí
thuộc thẩm quyền
153
Ghi chú: Phần chin đậm nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
mi
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Ngh quyết số
76/2016/NQ-HĐND
ngày 09/12/2016 của
HĐND tỉnh quy định
mức thu, nộp và quản
lệ phí hộ tịch trên
địa bàn tỉnh Rịa -
Vũng Tàu;
- Nghị quyết số
21/2018/NQ-HĐND
ngày 20/7/2018 của
HĐND tỉnh sửa đổi,
bổ sung khoản 2 điều
1 Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND
154
Ghi chú: Phần chin đậm nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
mi
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
ngày 09/12/2016 của
HĐND tỉnh quy định
mức thu, nộp và quản
lệ phí hộ tịch trên
địa bàn tỉnh Rịa -
Vũng Tàu bãi bỏ
một số khoản thu quy
định tại phụ lục lệ
phí hộ tịch ban hành
kèm theo Nghị quyết
số 76/2016/NQ-
HĐND;
- Ngh quyết số
01/2024/NQ-HĐND
ngày 29/02/2024 của
HĐND tỉnh quy định
mức thu phí, lệ phí
đối với hoạt động
cung cấp dịch vụ
công bằng hình thức
155
Ghi chú: Phần chin đậm nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
mi
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
trực tuyến trên địa
bàn tỉnh Bà Rịa -
Vũng Tàu.
17
2.00063
5
Cấp bản
sao Trích
lục hộ tịch
Cấp bản
sao Trích
lục hộ
tịch
- Thời gian tiếp
nhận hồ
trả kết quả:
Sáng từ 7 giờ 00
phút đến 11 giờ
30 phút, chiều từ
13 giờ 30 phút
đến 17 giờ 00
phút các ngày
làm việc trong
tuần từ thứ Hai
đến thứ Sáu, trừ
các ngày nghỉ lễ,
tết.
- Thời hạn giải
quyết: Ngay
Bộ phận
tiếp nhận
trả kết
quthuộc
UBND
cấp
H được
np theo mt
trong các
phương thức
sau đây:
- Người yêu
cu cp bn sao
Trích lc h
tch trc tiếp
thc hin hoc
y quyn cho
ngưi khác
thc hin np
h sơ trực tiếp;
- Gi h qua
h thống bưu
Mc thu
phí: 8.000
đồng/bn
sao Trích
lc/s kin
h tịch đã
đăng ký
- Luật H tịch m
2014;
- Ngh định số
123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của
Chính ph quy định
chi tiết một số điều và
biện pp thi nh
Luật Htịch;
- Ngh định số
87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính
phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng hộ tịch
Nội dung chi tiết
của thủ tục hành
chính thực hiện theo
Quyết định số
85/QĐ-BTP ngày
14 tháng 01 năm
2025 của Bộ
trưởng Bộ
pháp về việc công
bố thủ tục hành
chính mới ban hành
được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực
hộ tịch thực hiện tại
quan đăng hộ
tịch thuộc phạm vi
chức năng quản
của Bộ Tư pháp.
156
Ghi chú: Phần chin đậm nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
mi
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
trong ngày tiếp
nhận hồ sơ;
trường hợp nhận
hồ sau 15 giờ
không giải
quyết được ngay
thì trả kết quả
trong ngày làm
việc tiếp theo.
chính công ích;
- Nộp hồ sở
trực tuyến trên
Cổng dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvuc
ong.gov.vn)
hoc Cổng dịch
v ng tỉnh
Rịa - Vũng u
(https://dichvuc
ong.baria-
vungtau.gov.vn
)
(DVCTT toàn
trình)
trực tuyến;
- Nghị định số
07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi,
b sung một s điu
ca các Ngh đnh
trong lĩnh vc h
tịch, quốc tịch, chng
thực;
- Thông số
04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của
Bộ pháp quy định
chi tiết thi hành một
số điều của Luật H
tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của
157
Ghi chú: Phần chin đậm nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
mi
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Chính ph quy định
chi tiết một số điều và
biện pp thi nh
Luật Htịch;
- Thông số
01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của
Bộ pháp quy định
chi tiết một số điều và
biện pp thi nh
Ngh định số
87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính
phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng hộ tịch
trực tuyến;
- Thông số
03/2023/TT-BTP
158
Ghi chú: Phần chin đậm nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
mi
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
ngày 02/8/2023 của
Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bsung
một số nội dung của
Tng số
01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết
một số điều và biện
pháp thi hành Ngh
định số 87/2020/-
CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy
định vsở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng
htịch trực tuyến;
- Thông số
04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của
159
Ghi chú: Phần chin đậm nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
mi
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bsung
một số điều của
Tng số
02/2020/TT-BTP
ngày 08/4/2020 của
Bộ trưởng Bộ
pháp ban hành, hướng
dẫn sử dụng, quản
mẫu sổ quốc tịch
mẫu giấy tờ về quốc
tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết
thi nh một số điều
của Luật Hộ tịch
Ngh định số
123/2015/NĐ-CP
160
Ghi chú: Phần chin đậm nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
mi
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
ngày 15/11/2015 của
Chính ph quy định
chi tiết một số điều và
biện pp thi nh
Luật Htịch;
- Thông số
281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu,
nộp, quản sử
dụng phí khai thác, sử
dụng tng tin trong
sở dữ liệu hộ tịch,
phí c nhận quốc
tịch Việt Nam, phí
c nhận người gốc
Việt Nam, lệ phí quốc
tịch;
161
Ghi chú: Phần chin đậm nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
mi
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Thông số
85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của
Bộ i chính ớng
dẫn về phí lệ phí
thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội
đồng nn n tỉnh,
thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Thông số
106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của
Bộ i chính sửa đổi,
bổ sung một số điều
ca Tng số
85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của
Bộ i chính ớng
dẫn về phí lệ phí
162
Ghi chú: Phần chin đậm nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
STT
Mã hồ sơ
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
mi
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội
đồng nn n tỉnh,
thành phố trực thuộc
Trung ương.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 404/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 3334/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×