• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 4020/QĐ-UBND An Giang 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ thủ tục Thủy sản, kiểm ngư

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 25/08/2026 15:03 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 4020/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Thanh Phong
Trích yếu: Về việc phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy sản và kiểm ngư thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
25/08/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 4020/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 4020/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 4020/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH AN GIANG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
An Giang, ngày tháng 8 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
lĩnh vực Thủy sản kiểm n thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân n các
xã, pờng, đặc khu áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày
07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một sđiều của các nghị
định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa Cổng Dịch vụ công quốc gia; được sửa đổi,
bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm 20265 của
Chính phủ;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tng 10 năm 2017 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát
thủ tục hành chính; Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 m 2025
của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về việc hướng dẫn thi hành
một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025
về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại
Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 838/QĐ-UBND ngày 10 tháng 3 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang v vic công b Danh mc th tc
hành chính mới ban hành, được sửa đổi, b sung, b bãi b trong lĩnh vc Thy
sn kiểm ngư thuộc phm vi chức năng quản ca S Nông nghip Môi
trường tnh An Giang;
Căn cứ Quyết định số 2544/QĐ-UBND ngày 29 tháng 5 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang v vic công b Danh mc th tc
hành chính được sửa đi, b sung lĩnh vực Thy sn kiểm ngư thuộc phm vi
chức năng quản lý ca S Nông nghiệp và Môi trường tnh An Giang;
4020
25
2
Căn cứ Quyết định số 2832/QĐ-UBND ngày 18 tháng 6 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang v vic công b Danh mc th tc
hành chính được sửa đổi, b sung, b bãi b lĩnh vực Thy sn kiểm ngư
thuc phm vi chc năng quản ca S Nông nghiệp Môi trường tnh
An Giang;
Theo đề nghị của Giám đốc SNông nghiệp Môi trường tại Tờ trình
số 1233/TTr-SNNMT ngày 19 tháng 8 m 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Pduyt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (TTHC)
lĩnh vực Thủy sản và kiểm n thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp
Môi trường và Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu áp dụng trên địa bàn
tỉnh An Giang (gồm: Cấp tỉnh 10 TTHC; Cp xã: 01 TTHC).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể tngày ký.
Bãi bỏ Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thứ tự số 3, 4, 5, 8,
12, 13, 20, 22, 27 Phần A tại Quyết định số 392/-UBND ngày 31 tháng 7 năm
2025 của Ch tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc phê duyệt Quy trình
nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy sản thuộc thẩm quyền
giải quyết phạm vi chức năng quản của Sở Nông nghiệp Môi trường
UBND cấp xã tn địa bàn tỉnh An Giang.
Điều 3. Giao Sở Khoa học Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Nông
nghiệp Môi trường các đơn vị liên quan cập nht quy trình điện tử giải
quyết thủ tcnh cnho H thng thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh
hoc B, ngành Trung ương.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc, Thủ trưởng
các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường, đặc khu các
tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC - BTP;
- CT và các PCT. UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP. UBND tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Viễn thông An Giang (VNPT);
- Các phòng, ban, trung tâm thuộc VP;
- Lưu: VT, nvthanh.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thanh Phong
3
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC
THỦY SẢN KIM NGƯ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG VÀY BAN NHÂN DÂN CÁC
XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG
(Ban hành m theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 8 năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)
PHẦN I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ
STT
TTHC
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Ghi
chú
A
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1
1.004943
Công nhận kết quả khảo nghiệm giống thủy sản
2
1.004915
Cp, cp li Giy chng nhận cơ sở đủ điu kin sn
xut thức ăn thủy sn, sn phm x môi trưng
nuôi trng thy sn (tr nhà đầu nước ngoài, t
chc kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài)
3
1.004918
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản
xuất, ương dưỡng giống thủy sản (trừ cơ sở sản xuất,
ương dưỡng giống thủy sản bố mẹ, sở sản xuất,
ương dưỡng đng thời giống thủy sản bố mẹ
giống thủy sản không phải là giống thủy sản bố mẹ)
4
1.004359
Cấp, cấp lại Giấy phép khai thác thủy sản
5
1.004913
Cp Giy chng nhận s đủ điu kin nuôi trng
thy sn theo yêu cu ca t chc, cá nhân
6
1.004692
Cấp, cấp lại Giấy xác nhận đăng nuôi trồng thủy
sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực (hoạt
động trên nội địa thuộc phạm vi quản từ 02 xã,
phường trở lên sở nuôi trồng thủy sản lồng bè
thuộc thẩm quyền giao khu vực biển của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)
7
1.003741
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận sở đủ điều kiện
đăng kiểm tàu (đối với sở đăng kiểm tàu
trên địa bàn quản lý trừ cơ sở đăng kiểm tàu cá thuộc
Bộ Nông nghiệpMôi trường quản lý)
4020
25
4
8
1.004344
Cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê,
mua tàu cá Việt Nam
9
1.014834
Cấp, cấp lại Giấy xác nhận nuôi trồng thủy sản lồng
bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực (hoạt động trên
nội địa thuộc phạm vi quản từ 02 tỉnh, thành phố
trở lên snuôi trồng thủy sản lồng thuộc
thẩm quyền giao khu vực biển của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường)
10
1.004683
Công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn thủy sản,
sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản
B
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
1
1.014801
Cấp, cấp lại Giấy xác nhận nuôi trồng thủy sản lồng
bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực (hoạt động trên
nội địa thuộc phạm vi quản sở nuôi trồng
thủy sản lồng thuộc thẩm quyền giao khu vực
biển của Chủ tịch y ban nhân dân cấp xã)
PHẦN II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ
A. THỦ TỤC NH CNH CẤP TỈNH
1. Công nhận kết quả khảo nghiệm giống thủy sản (Mã TTHC: 1.004943).
Tng thời gian giải quyết TTHC là 08 ngày làm việc (64 giờ).
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1
Công chức tiếp nhận trả kết quả
(TN&TKQ) Sở Nông nghiệp
Môi trường (NN&MT) tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
(TTPVHCC) kiểm tra hồ
chuyển hồ đến Chuyên viên phụ
trách:
- Nếu hồ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: hướng dẫn bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: làm thủ
tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu
nộp phí, lệ phí (nếu có).
Công chức
TN&TKQ
Sở NN&MT
tại TTPVHCC
04 giờ
- Mẫu số 01, 02,
05, 06 (nếu có).
- 01 bộ hồ sơ theo
mục 5.3
5
- Chuyển hồ đến Chuyên viên
phụ trách.
B2
Chuyên viên phụ trách tiếp nhận và
xử lý hồ sơ:
- Thẩm định thành phần hồ sơ.
- Thành lập Đoàn kiểm tra thực tế
tại Cơ sở.
- Lập biên bản kiểm tra thực tế.
- Dthảo Quyết định phê duyệt đề
cương Quyết định công nhận
hoặc soạn thảo văn bản trả lời lý do
không công nhận.
Chuyên viên
phụ trách
32 giờ
- Biên bản kiểm
tra theo Mẫu s
07.NT Phụ lục I
ban hành kèm
theo Nghị định s
41/2026/NĐ-CP
B3
Lãnh đạo Chi cục Thủy sản
Kiểm ngư duyệt hồ trình Lãnh
đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
ký.
Lãnh đạo
Chi cục
08 giờ
Dự thảo Quyết
định phê duyệt đề
cương Mẫu số
08.NT Phụ lục I
ban hành kèm
theo Nghị định s
41/2026/NĐ-CP
(kèm theo hồ sơ)
B4
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt
kết quả thực hiện:
- Nếu đồng ý thì duyệt chuyển
văn thư Sở.
- Nếu không đồng ý thì chuyển
chuyên viên thụ lý lại.
Lãnh đạo
Sở NN&MT
06 giờ
Dự thảo Quyết
định công nhận
theo Mẫu số
09.NT Phụ lục I
ban hành kèm
theo Nghị định s
41/2026/NĐ-CP
(kèm theo hồ sơ)
B5
Văn thư Sở đóng dấu, số hhồ
chuyển hồ sơ đến Phòng Kinh tế
Văn phòng UBND tỉnh
Văn thư
Sở NN&MT
02 giờ
B6
Chuyên viên Phòng Kinh tế thẩm
tra hồ sơ:
- Nếu đđiều kiện: Trình lãnh đạo
UBND tỉnh ký ban hành.
- Chưa đủ điều kiện: Trả hồ lại
Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Chuyên viên
Phòng Kinh tế
06 giờ
Dự thảo
Quyết định
6
B7
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét hồ
duyệt kết quả quyết định
công nhận kết quả khảo nghiệm
giống thủy sản UBND tỉnh chuyển
kết quả về Trung tâm hành chính
công
Lãnh đạo
UBND tỉnh
04 giờ
Mẫu số 09.NT
Phụ lục I ban
hành kèm theo
Nghị định số
41/2026/NĐ-CP
B8
Văn thư UBND tỉnh:
- Đóng dấu, gắn ch số.
- Chuyển trả kết quả cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công.
Văn thư
UBND tỉnh
02 giờ
Quyết định công
nhận kết quả
khảo nghiệm
giống thủy sản
hoặc văn bản
trả lời
B9
Công chức TN&TKQ:
- Vào sổ theo dõi.
- Trả kết quả (bản giấy bản
điện tử).
Công chức
TN&TKQ
Sở NN&MT
tại TTPVHCC
Giờ
hành
chính
Kết quả
giải quyết
2. Cp, cp li Giy chng nhận s đủ điu kin sn xut thức ăn thủy
sn, sn phm x môi trường nuôi trng thy sn (tr nhà đầu nước
ngoài, t chc kinh tế vốn đầu nước ngoài) (Mã TTHC: 1.004915).
Tng thời gian giải quyết TTHC là 09 ngày làm việc (72 giờ).
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1
Công chức tiếp nhận trả kết quả
(TN&TKQ) Sở Nông nghiệp
Môi trường (NN&MT) tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
(TTPVHCC) kiểm tra hồ
chuyển hồ đến Chuyên viên phụ
trách:
- Nếu hồ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Chuyên viên
TN&TKQ hướng dẫn bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp l: Chuyên
viên TN&TKQ làm thủ tục tiếp
nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ
chức, nhân và yêu cầu nộp phí,
lệ phí (nếu có).
- Chuyển hồ đến Chuyên viên
phụ trách.
Công chức
TN&TKQ
SNN&MT
tại TTPVHCC
04 giờ
Mẫu số 01; 02
(nếu có); 06 và
01 bộ hồ sơ theo
mục 5.3
7
B2
Chuyên viên phụ trách tiếp nhận và
xử lý hồ sơ:
- Thẩm định thành phần hồ sơ.
- Thành lập Đoàn kiểm tra tại
Cơ sở.
- Lập biên bản kiểm tra thực tế.
- Soạn thảo Giấy chứng nhận hoặc
soạn thảo n bản trả li do
không cấp GCN.
Chuyên viên
phụ trách
Cấp
mới
GCN
- 56
giờ
- Biên bản kiểm
tra theo Mẫu số
12.NT, Phụ lục I
ban hành kèm
theo Nghị định
số 41/2026/NĐ-
CP.
- Giấy chứng
nhận theo Mẫu
số 13.NT, Ph
lục I ban hành
kèm theo Nghị
định số
41/2026/NĐ-CP.
Cấp lại
GCN -
16 giờ
B3
Lãnh đạo Chi cục Thủy sản
Kiểm ngư phê duyệt:
- Nếu đồng ý: Ký duyệt Giấy chứng
nhận Quyết định hoặc văn bản
trả lời.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại
chuyên viên phụ trách xử lý.
Lãnh đạo
Chi cục
08 giờ
B4
Văn thư Chi cục Thủy sản và Kim
ngư:
- Đóng dấu, gắn ch số.
- Chuyển trả kết quả cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công.
Văn thư
04 giờ
GCNCSĐĐK
hoặc văn bản
trả lời
B5
Công chức TN&TKQ:
- Vào sổ theo dõi.
- Trả kết quả (bản giấy và bản ký
điện tử).
Công chức
TN&TKQ
Sở NN&MT
tại TTPVHCC
Giờ
hành
chính
Kết quả
giải quyết
3. Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận sđủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng
giống thủy sản (trừ cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản bố mẹ, cơ sở
sản xuất, ương dưỡng đồng thời giống thủy sản bố mẹ giống thủy sản
không phải giống thủy sản bố mẹ) ( TTHC: 1.004918). Tng thời gian
giải quyết TTHC 09 ngày làm việc (72 giờ) cấp mới; 02 ngày làm việc
(16 giờ) cấp lại.
8
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1
Công chức tiếp nhận và trả kết quả
(TN&TKQ) Sở Nông nghiệp
Môi trường (NN&MT) ti Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
(TTPVHCC) kiểm tra hồ
chuyển hồ đến Chuyên viên phụ
trách:
- Nếu hồ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Chuyên viên
TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ theo quy định.
- Nếu hồ đầy đủ, hợp lệ: Chuyên
viên TN&TKQ làm thủ tục tiếp
nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ
chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ
phí (nếu có).
- Chuyển hồ sơ đến Chuyên viên
phụ trách.
Công chức
TN&TKQ
SNN&MT
tại TTPVHCC
04 giờ
Mẫu số 01; 02
(nếu có); 06 và
01 bộ hồ sơ
theo mục 5.3
B2
Chuyên viên phụ trách tiếp nhận
xử lý hồ sơ:
- Thẩm định thành phần hồ sơ.
- Thành lập Đoàn kiểm tra tại
Cơ sở.
- Lập biên bản kiểm tra thực tế.
- Soạn thảo Giấy chứng nhận hoặc
soạn thảo văn bản trả lời do
không cấp GCN.
Chuyên viên
phụ trách
Cấp
mới
GCN -
56 giờ
Biên bản kiểm
tra theo Mẫu
số 03.NT, Phụ
lục I ban hành
kèm theo Nghị
định số
41/2026/NĐ-
CP.
- Giấy chứng
nhận theo Mẫu
số 04.NT, Phụ
lục I ban hành
kèm theo Nghị
định số
41/2026/NĐ-
CP.
Cấp lại
GCN -
16 giờ
B3
Lãnh đạo Chi cục Thủy sản
Kiểm ngư phê duyệt:
- Nếu đồng ý: Ký duyệt Giấy chứng
nhận Quyết định hoặc văn bản
trả lời.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại
Lãnh đạo
Chi cục
08 giờ
9
chuyên viên phụ trách xử lý.
B4
Văn thư Chi cục Thủy sn Kiểm
ngư:
- Đóng dấu, gắn ch số.
- Chuyển trả kết quả cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công.
Văn thư
04 giờ
GCNCSĐĐK
hoặc văn bản
trả lời
B5
Công chức TN&TKQ:
- Vào sổ theo dõi.
- Trả kết quả (bản giấy và bản ký
điện tử).
Công chức
TN&TKQ
SNN&MT tại
TTPVHCC
Giờ
hành
chính
Kết quả
giải quyết
4. Cấp, cấp lại Giấy phép khai thác thủy sản (Mã TTHC: 1.004359). Tổng
thời gian giải quyết TTHC 05 ngày làm việc (40 giờ) cấp mới; 03 ngày làm
việc (24 giờ) cấp lại.
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B1
Công chức tiếp nhận và trả kết quả
(TN&TKQ) Sở Nông nghiệp
Môi trường (NN&MT) tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
(TTPVHCC) kiểm tra hồ
chuyển hồ sơ đến Chuyên viên ph
trách:
- Nếu h chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Chuyên viên
TN&TKQ hướng dẫn b sung,
hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
- Nếu hồ đầy đủ, hợp lệ:
Chuyên viên TN&TKQ làm thủ
tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả
cho tổ chức, nhân yêu cầu
nộp phí, lệ phí (nếu có).
- Chuyển hồ sơ đến Chuyên viên
phụ trách.
Công chức
TN&TKQ
SNN&MT
tại TTPVHCC
04 giờ
Mẫu số 01; 02
(nếu có); 06 và
01 bộ hồ sơ
theo mục 5.3
B2
Chuyên viên phụ trách tiếp nhận
và xử lý hồ sơ:
- Thẩm định thành phần hồ sơ.
- Dự thảo Giấy chứng nhận hoặc
văn bản trả lời do không cấp
Giấy phép khai thác thủy sản.
Chuyên viên
phụ trách
Cấp
mới
GCN -
24 giờ
Giấy phép khai
thác thủy sản
theo Mẫu số
06.KT Phụ lục
II ban hành kèm
theo Nghị định
số 41/2026/NĐ-
CP.
Cấp lại
GCN -
08 giờ
10
B3
Lãnh đạo png xem xét, kiểm tra
nội dung văn bản trả lời hoặc
GPKTTS:
- Nếu đồng ý: Phê duyệt.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại
chuyên viên xử lý.
Lãnh đạo
phòng
04 giờ
Hồ sơ kèm
theo; văn bản
trả lời hoặc
GPKTTS; Mẫu
04KT
B4
Lãnh đạo Chi cục Thủy sản
Kiểm ngư phê duyệt:
- Nếu đồng ý: Ký duyệt Giấy phép
khai thác thủy sản hoặc văn bản trả
lời
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại
Lãnh đạo phòng xử lý.
Lãnh đạo
Chi cục
04 giờ
Hồ sơ kèm
theo; văn bản
trả lời hoặc
GPKTTS; Mẫu
04KT
B5
Văn thư Chi cục Thủy sản
Kiểm ngư:
- Đóng dấu, gắn ch số.
- Chuyển trả kết quả cho Trung
tâm Phục vụ hành chính công.
Văn thư
04 giờ
Giấy phép
KTTS hoặc
văn bản trả lời
B6
Công chức TN&TKQ:
- Vào sổ theo dõi.
- Trả kết quả (bản giấy và bản ký
điện tử).
Công chức
TN&TKQ
SNN&MT
tại TTPVHCC
Giờ
hành
chính
Kết quả
giải quyết
5. Cp Giy chng nhận s đủ điu kin nuôi trng thy sn theo yêu
cu ca t chc, nhân (Mã TTHC: 1.004913). Tng thời gian giải quyết
TTHC là 06 ngày làm việc (48 giờ).
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1
Công chức tiếp nhận và trả kết quả
(TN&TKQ) Sở Nông nghiệp
Môi trường (NN&MT) tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
(TTPVHCC) kiểm tra hồ
chuyển hồ đến Chuyên viên
phụ trách:
- Nếu hồ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: hướng dẫn bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
- Nếu hồ đầy đủ, hợp lệ: làm
thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết
quả cho tổ chức, nhân yêu
cầu nộp phí, lệ phí (nếu có).
Công chức
TN&TKQ
SNN&MT
tại TTPVHCC
04 giờ
- Mẫu số 01, 02,
05, 06 (nếu có).
- Bộ hkèm
theo mục 5.3
11
- Chuyển hồ đến Chuyên viên
phụ trách.
B2
Chuyên viên phụ trách tiếp nhận
và xử lý hồ sơ:
- Thẩm định thành phần hồ sơ.
- Thành lập Đoàn kiểm tra thực tế
tại Cơ sở.
- Lập biên bản kiểm tra thực tế.
- Dự thảo Giấy chứng nhận sở
đủ điều kiện nuôi trồng thủy sản
theo yêu cầu ca tổ chức, cá nhân.
Chuyên viên
phụ trách
32 giờ
- Biên bản kiểm
tra theo Mẫu số
22.NT Phụ lục I
ban hành kèm
theo Nghị định
số 41/2026/NĐ-
CP.
- Dự thảo Giấy
chứng nhận
sở đủ điều kin
nuôi trồng thủy
sản theo yêu cầu
của tổ chức,
nhân theo Mẫu
số 23.NT Phụ
lục I ban hành
kèm theo Nghị
định số
41/2026/NĐ-
CP.
B3
Lãnh đạo Chi cục Thủy sản
Kiểm ngư phê duyệt:
- Nếu đồng ý: Ký duyệt Giấy
chứng nhận hoặc văn bản trả lời.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại
chuyên viên phụ trách xử lý.
Lãnh đạo
Chi cục
08 giờ
Dự thảo Giấy
chứng nhận
sở đủ điều kin
nuôi trồng thủy
sản theo yêu cầu
của tổ chức,
nhân theo Mẫu
số 23.NT Phụ
lục I ban hành
kèm theo Nghị
định số
41/2026/NĐ-CP
(kèm theo hồ
sơ)
B4
Văn thư Chi cục Thủy sản
Kiểm ngư:
- Đóng dấu, gắn ch số.
- Chuyển trả kết quả cho Trung
tâm Phục vụ hành chính công.
Văn thư
04 giờ
GCNCSĐĐK
hoặc văn bản
trả lời
12
B5
Công chức TN&TKQ:
- Vào sổ theo dõi.
- Trả kết quả (bản giấy và bản
điện tử).
Công chức
TN&TKQ
SNN&MT
tại TTPVHCC
Giờ
hành
chính
Kết quả
giải quyết
6. Cấp, cấp lại Giấy xác nhận đăng nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối
tượng thủy sản nuôi chủ lực (hoạt động trên nội địa thuộc phạm vi quản
từ 02 xã, phường trở lên sở nuôi trồng thủy sản lồng thuộc thẩm
quyền giao khu vực biển của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) (
TTHC: 1.004692). Tng thời gian giải quyết TTHC là 05 ngày làm việc (40 giờ)
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1
Công chức tiếp nhận và trả kết quả
(TN&TKQ) Sở Nông nghiệp
Môi trường (NN&MT) tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
(TTPVHCC) kiểm tra hồ
chuyển hồ đến Chuyên viên
phụ trách:
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Chuyên viên
TN&TKQ hướng dẫn bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
- Nếu hồ đầy đủ, hợp lệ:
Chuyên viên TN&TKQ làm thủ
tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả
cho tổ chức, nhân yêu cầu
nộp phí, lệ phí (nếu có).
- Chuyển hồ đến Chuyên viên
phụ trách.
Công chức
TN&TKQ
SNN&MT
tại TTPVHCC
04 giờ
Mẫu số 01; 02
(nếu có); 06
và 01 bộ hồ
sơ theo mục
5.3
B2
Chuyên viên phụ trách tiếp nhận
và xử lý hồ sơ:
- Thẩm định thành phần hồ sơ.
- Soạn thảo Giấy chứng nhận hoặc
soạn thảo văn bản trả lời do
không cấp GCN.
Chuyên viên
phụ trách
Cấp
mới
GCN -
24 giờ
Giấy xác nhận
theo Mẫu số
27.NT, Phụ
lục I ban hành
kèm theo
Nghị định số
41/2026/NĐ-
CP
Cấp lại
GCN -
24 giờ
B3
Lãnh đạo Chi cục Thủy sản
Kiểm ngư phê duyệt:
- Nếu đồng ý: Ký duyệt Giấy
chứng nhận và Quyết định hoặc
Lãnh đạo
Chi cục
08 giờ
13
văn bản trả lời.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại
chuyên viên phụ trách xử lý.
B4
Văn thư Chi cục Thủy sản
Kiểm ngư:
- Đóng dấu, gắn ch số.
- Chuyển trả kết quả cho Trung
tâm Phục vụ hành chính công.
Văn thư
04 giờ
GCNCSĐĐK
hoặc văn bản
trả lời
B5
Công chức TN&TKQ:
- Vào sổ theo dõi.
- Trả kết quả (bản giấy và bản ký
điện tử).
Công chức
TN&TKQ
SNN&MT
tại TTPVHCC
Giờ
hành
chính
Kết quả
giải quyết
7. Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu (đối
với sở đăng kiểm tàu trên địa bàn quản lý trừ sở đăng kiểm tàu
thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường quản lý). TTHC: 1.003741. Tng
thời gian giải quyết TTHC 05 ngày làm việc (40 giờ) cấp mới; 03 ngày làm
việc (24 giờ) cấp lại
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1
Công chức tiếp nhận và trả kết
quả (TN&TKQ) Sở Nông nghiệp
Môi trường (NN&MT) tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh (TTPVHCC) kiểm tra
hồ chuyển hồ sơ đến
Chuyên viên phụ trách:
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Chuyên viên
TN&TKQ hướng dẫn bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
- Nếu hồ đy đủ, hợp lệ:
Chuyên viên TN&TKQ làm thủ
tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết
quả cho tổ chức, nhân yêu
cầu nộp phí, lệ phí (nếu có).
- Chuyển hồ đến Chuyên viên
phụ trách.
Công chức
TN&TKQ
Sở NN&MT
tại TTPVHCC
04 giờ
Mẫu 01
mẫu 01KT;
hồ sơ kèm
theo
14
B2
Chuyên viên phụ trách tiếp nhận
và xử lý hồ sơ:
- Thẩm định thành phần hồ sơ.
- Thành lập Đoàn kiểm tra thực tế
tại Cơ sở.
- Lập biên bản kiểm tra thực tế.
- Dự tho Giấy chứng nhận sở
đủ điều kiện đăng kiểm tàu
hoặc văn bản trả lời do không
cấp Giấy chứng nhận.
Chuyên viên
phụ trách
Cấp
mới
GCN -
24 giờ
- Biên bản
kiểm tra theo
Mẫu số 08.TC
Phụ lục IV
ban hành kèm
theo Nghị
định số
41/2026/NĐ-
CP;
- Dự thảo Tờ
trình;
- Dự thảo
Giấy chứng
nhận theo
Mẫu số 09.TC
Phụ lục IV
ban hành kèm
theo Nghị
định số
41/2026/NĐ-
CP; (kèm
theo hồ sơ).
Cấp lại
GCN -
08 giờ
B3
Lãnh đạo phòng xem xét, kiểm tra
nội dung:
- Nếu đồng ý: Phê duyệt.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại
chuyên viên phụ trách xử lý.
Lãnh đạo
phòng
04 giờ
Hồ sơ, kèm
theo Giấy
chứng nhận
theo Mẫu số
09.TC, Phụ
lục IV ban
hành kèm
theo Nghị
định số
41/2026/NĐ-
CP hoặc văn
bản trả lời
B4
Lãnh đạo Chi cục Thủy sản và
Kiểm ngư phê duyệt:
- Nếu đồng ý: Ký duyệt Giấy
chứng nhận Quyết định hoặc
văn bản trả lời.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại
chuyên viên phụ trách xử lý.
Lãnh đạo
Chi cục
04 giờ
Hồ sơ, kèm
theo Giấy
chứng nhận
theo Mẫu số
09.TC, Phụ
lục IV ban
hành kèm
theo Nghị
định số
15
41/2026/NĐ-
CP hoặc văn
bản trả lời
B5
Văn thư Chi cục Thủy sản
Kiểm ngư:
- Đóng dấu, gắn ch số.
- Chuyển trả kết quả cho Trung
tâm Phục vụ hành chính công.
Văn thư
04 giờ
Giấy chứng
nhận cơ sở đủ
điều kiện
đăng kiểm tàu
cá hoặc văn
bản trả hồ sơ
B6
Công chức TN&TKQ:
- Vào sổ theo dõi.
- Trả kết quả (bản giấy và bản ký
điện tử).
Công chức
TN&TKQ
Sở NN&MT
tại TTPVHCC
Giờ
hành
chính
Kết quả
giải quyết
8. Cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu Việt Nam
(Mã TTHC: 1.004344). Tng thời gian giải quyết TTHC 02 ngày làm việc
(16 giờ).
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1
Công chức tiếp nhận trả kết
quả (TN&TKQ) Sở Nông nghiệp
Môi trường (NN&MT) tại
Trung tâm Phc vụ hành chính
công tỉnh (TTPVHCC) kiểm tra
hồ chuyển hồ đến
Chuyên viên phụ trách:
- Nếu h chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Chuyên viên
TN&TKQ hướng dẫn bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
- Nếu hồ đầy đủ, hợp lệ:
Chuyên viên TN&TKQ làm thủ
tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết
quả cho tổ chức, nhân và yêu
cầu nộp phí, lệ phí (nếu có).
- Chuyển hồ đến Chuyên viên
phụ trách.
Công chức
TN&TKQ
SNN&MT
tại TTPVHCC
04 giờ
Mẫu số 01; 02
(nếu có); 03
(nếu có); 06 và
01 bộ hồ
theo mục 5.3
B2
Cán bộ tiếp nhận, kiểm tra tính
pháp lý và nội dung hồ sơ:
- Nếu hồ đúng quy định d
thảo Quyết định chấp thuận.
- Trường hợp không cấp VBCT,
Chuyên viên
phụ trách
04 giờ
Hồ sơ kèm
theo; Văn bản
trả hồ sơ (nếu
không đủ điều
kiện giải
16
dự thảo bản trả lời và nêu rõ lý do.
quyết) hoặc
mẫu 01VBCT;
VBCT
B3
Lãnh đạo phòng xem xét, kiểm tra
nội dung văn bản trả hồ hoặc
VBCT:
- Nếu đồng ý: Phê duyệt.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại
Chuyên viên xử lý.
Lãnh đạo
Phòng
02 giờ
Hồ sơ kèm
theo; Văn bản
trả hồ sơ (nếu
không đủ điều
kiện giải
quyết) hoặc
mẫu 01VBCT;
VBCT
B4
Lãnh đạo Chi cục xem xét, kiểm
tra nội dung văn bản trả hồ
hoặc VBCT:
- Nếu đồng ý: Phê duyệt.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại
lãnh đạo phòng.
Lãnh đạo
Chi cục
02 giờ
Hồ sơ kèm
theo; Văn bản
trả hồ sơ (nếu
không đủ điều
kiện giải
quyết) hoặc
VBCT
B5
Văn thư Chi cục Thủy sản
Kiểm ngư:
- Đóng dấu, gắn ch số.
- Chuyển trả kết quả cho Trung
tâm Phục vụ hành chính công.
Văn thư
04 giờ
GCNCSĐĐK
ĐKTC hoặc
văn bản trả lời
B5
Công chức TN&TKQ:
- Vào sổ theo dõi.
- Trả kết quả (bản giấy và bản ký
điện tử).
Công chức
TN&TKQ
SNN&MT
tại TTPVHCC
Giờ
hành
chính
Kết quả
giải quyết
9. Cấp, cấp lại Giấy xác nhận nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng
thủy sản nuôi chủ lực (hoạt động trên nội địa thuộc phạm vi quản từ 02
tỉnh, thành phố trở lên sở nuôi trồng thủy sản lồng thuộc thẩm
quyền giao khu vực biển của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp Môi trường).
(Mã TTHC: 1.014834). Tổng thời gian giải quyết TTHC 08 ngày làm việc
(64 giờ) đối với cấp mới, 05 ngày làm việc (40 giờ) đối với cấp lại.
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1
Công chức tiếp nhận trả kết quả
(TN&TKQ) Sở Nông nghiệp
Môi trường (NN&MT) tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Công chức
TN&TKQ
SNN&MT
tại TTPVHCC
04 giờ
Mẫu số 01; 02
(nếu có); 06
và 01 bộ hồ
sơ theo mục
17
(TTPVHCC) kiểm tra hồ và
chuyển hồ sơ đến Chuyên viên phụ
trách:
- Nếu h chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Chuyên viên
TN&TKQ hướng dẫn bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
- Nếu hồ đầy đủ, hợp lệ:
Chuyên viên TN&TKQ làm thủ
tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả
cho tổ chức, nhân và yêu cầu
nộp phí, lệ phí (nếu có).
- Chuyển hồ đến Chuyên viên
phụ trách.
5.3
B2
Chuyên viên phụ trách tiếp nhận
và xử lý hồ sơ:
- Thẩm định thành phần hồ sơ.
- Son thảo văn bản xin ý kiến địa
phương còn lại đối với sở nuôi
trồng thủy sn lồng bè, đối tượng
thủy sản nuôi chủ lực hoạt động
trên nội địa thuộc phạm vi quản
từ 02 tỉnh.
- Son thảo Giấy chng nhận hoặc
soạn thảo văn bản trả lời do
không cấp GCN.
Chuyên viên
phụ trách
Cấp
mới
GCN -
48 giờ
Giấy xác nhận
theo Mẫu số
27.NT, Phụ
lục I ban hành
kèm theo Nghị
định số
41/2026/
-CP
Cấp lại
GCN -
24 giờ
B3
Lãnh đạo Chi cục Thủy sản
Kiểm ngư phê duyệt:
- Nếu đồng ý: Ký duyệt Giấy
chứng nhận Quyết định hoặc
văn bản trả lời.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại
chuyên viên phụ trách xử lý.
Lãnh đạo
Chi cục
08 giờ
B4
Văn thư Chi cục Thủy sản và Kiểm
ngư:
- Đóng dấu, gắn ch số.
- Chuyển trả kết quả cho Trung
tâm Phục vụ hành chính công.
Văn thư
04 giờ
GCNCSĐĐK
hoặc văn bản
trả lời
B5
Công chức TN&TKQ:
- Vào sổ theo dõi.
- Trả kết quả (bản giấy và bản ký
điện tử).
Công chức
TN&TKQ
SNN&MT
tại TTPVHCC
Giờ
hành
chính
Kết quả
giải quyết
18
10. Công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý
môi trường nuôi trồng thủy sản (Mã TTHC: 1.004683). Tổng thời gian 08
ngày làm việc (64 giờ).
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1
Công chức tiếp nhận và trả kết
quả (TN&TKQ) Sở Nông nghiệp
Môi trường (NN&MT) tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh (TTPVHCC) kiểm tra
hồ chuyển hồ đến
Chuyên viên phụ trách:
- Nếu h chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: hướng dẫn bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
- Nếu h đầy đủ, hợp lệ: Làm
thủ tục tiếp nhận h sơ, hẹn trả
kết quả cho tổ chức, nhân
yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có).
- Chuyển hồ đến Chuyên viên
phụ trách.
Công chức
TN&TKQ
Sở NN&MT
tại TPVHCC
04 giờ
- Mẫu số 01,
02, 05, 06 (nếu
có).
- 01 bộ hồ
theo mục 5.3
B2
Chuyên viên phụ trách tiếp nhận
và xử lý hồ sơ:
- Thẩm định thành phần hồ sơ.
- Thành lập Đoàn kiểm tra thực tế
tại Cơ sở.
- Lập biên bản kiểm tra thực tế.
- Dự thảo Quyết định phê duyệt
đề cương Quyết định công
nhận hoặc soạn thảo văn bản trả
lời lý do không công nhận.
Chuyên viên
phụ trách
32 giờ
- Biên bản
kiểm tra theo
Mẫu số 17.NT
Phụ lục I ban
hành kèm theo
Nghị định số
41/2026/
-CP
B3
Lãnh đạo Chi cục Thủy sản
Kiểm ngư duyệt hồ trình Lãnh
đạo Sở Nông nghiệp Môi
trường ký
Lãnh đạo
Chi cục
08 giờ
Dự thảo Quyết
định phê duyệt
đề cương Mẫu
số 18.NT Ph
lục I ban hành
kèm theo
Nghị định số
19
41/2026/
-CP
(kèm theo
hồ sơ)
B4
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt
kết quả thực hiện:
- Nếu đồng ý thì duyệt chuyển
văn thư Sở.
- Nếu không đồng ý thì chuyển
chuyên viên thụ lý lại.
Lãnh đạo
Sở NN&MT
06 giờ
Dự thảo Quyết
định công nhận
theo Mẫu số
19.NT Phụ lục
I ban hành
kèm theo Nghị
định số
41/2026/NĐ-
CP (kèm theo
hồ sơ)
B5
Văn thư Sở đóng dấu , số hoá hồ
sơ và chuyển hồ sơ đến Phòng
Kinh tế, Văn phòng UBND tỉnh
Văn thư
Sở NN&MT
02 giờ
B6
Chuyên viên Phòng Kinh tế thẩm
tra hồ sơ:
- Nếu đủ điều kiện: Trình lãnh
đạo UBND tỉnh ký ban hành.
- Chưa đủ điều kiện: Trả hồ lại
Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Chuyên viên
Phòng Kinh
tế
06 giờ
Dự thảo
Quyết định
B7
Lãnh đo UBND tỉnh xem xét hồ
duyệt kết quả quyết định
công nhận kết quả khảo nghiệm
thức ăn thủy sản, sản phẩm xử
môi trường nuôi trồng thủy sản,
UBND tỉnh chuyển kết quả v
Trung tâm hành chính công
Lãnh đạo
UBND tỉnh
04 giờ
Mẫu số 19.NT
Phụ lục I ban
hành kèm theo
Nghị định số
41/2026/NĐ-
CP
B8
Văn thư UBND tỉnh:
- Đóng dấu, gắn ch số.
- Chuyển trả kết quả cho Trung
tâm Phục vụ hành chính công.
Văn thư
UBND tỉnh
02 giờ
Quyết định
công nhận kết
quả khảo
nghiệm thức ăn
thủy sản, sản
phẩm x
môi trường
nuôi trồng thủy
sản hoặc văn
bản trả lời
B9
Công chức TN&TKQ:
Công chức
Giờ
Kết quả
20
- Vào sổ theo dõi.
- Trả kết quả (bản giấy và bản ký
điện tử).
TN&TKQ
Sở NN&MT
tại TPVHCC
hành
chính
giải quyết
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
1. Cấp, cấp lại Giấy xác nhận nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy
sản nuôi chủ lực (hoạt động trên nội địa thuộc phạm vi quản sở
nuôi trồng thủy sản lồng thuộc thẩm quyền giao khu vực biển của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp xã) (Mã TTHC: 1.014801). Tng thời gian giải
quyết TTHC là 05 ngày làm việc (40 giờ).
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1
Công chức tiếp nhận trả kết
quả (TN&TKQ) tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
(TTPVHCC) kiểm tra hồ sơ
chuyển hồ đến Chuyên viên
phụ trách:
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Chuyên viên
TN&TKQ hướng dẫn bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
- Nếu hồ đầy đủ, hợp lệ:
Chuyên viên TN&TKQ làm thủ
tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết
quả cho tổ chức, nhân yêu
cầu nộp phí, lệ phí (nếu có).
- Chuyển hồ đến Chuyên viên
phụ trách.
Công chức
TN&TKQ
tại TTPVHCC
cấp xã
04 giờ
Mẫu số 01; 02
(nếu có); 06
và 01 bộ hồ sơ
theo mục 5.3
B2
Chuyên viên phụ tch tiếp nhận
và xử lý hồ sơ:
- Thẩm định thành phần hồ sơ.
- Soạn thảo Giấy chứng nhận
hoặc soạn thảo văn bản trả lời
do không cấp GCN.
Chuyên viên
phụ trách
Cấp
mới
GCN -
24 giờ
Giấy xác nhận
theo Mẫu số
27.NT, Phụ
lục I ban hành
kèm theo
Nghị định số
41/2026/NĐ-
CP
Cấp lại
GCN -
24 giờ
B3
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân xã,
phường, đặc khu phê duyệt:
- Nếu đồng ý: Ký duyệt Giấy
chứng nhận Quyết định hoặc
Lãnh đạo Ủy
ban nhân dân
xã, phường,
đặc khu
08 giờ
21
văn bản trả lời.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại
chuyên viên phụ trách xử lý.
B4
Văn thư Ủy ban nhân dân xã,
phường, đặc khu:
- Đóng dấu, gắn ch số.
- Chuyển trả kết quả cho Trung
tâm Phục vụ hành chính công.
Văn thư
04 giờ
GCNCSĐĐK
hoặc văn bản
trả lời
B5
Công chức TN&TKQ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp
:
- Trả kết quả giải quyết theo quy
định.
Công chức
TN&TKQ
tại TTPVHCC
cấp xã
Giờ
hành
chính
Kết quả
giải quyết

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 4020/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy sản và kiểm ngư thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 4020/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×