• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 4015/QĐ-UBND Hà Nội 2024 09 quy trình giải quyết TTHC lĩnh vực lưu thông hàng hóa trong nước

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 07/08/2024 10:15 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 4015/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Hồng Sơn
Trích yếu: Về việc phê duyệt 09 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực lưu thông hàng hóa trong nước thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Công Thương Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
02/08/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thương mại-Quảng cáo Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 4015/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 4015/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 4015/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm 2024
QUYT ĐNH
Về việc phê duyệt 09 quy tnh nội bộ gii quyết thủ tục hành chính lĩnh
vực lưu thông hàng hóa trong nước thuộc phạm vi chức năng quản lý n
nước của Sở Công Thương thành phố Hà Nội
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật Tchức chính quyền địa
phương ngày 22/11/2019;
n cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm
soát th tc hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013, Nghị định
số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính ph sửa đổi, bổ sung một số điu
của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
n cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
n cứ Quyết định số 18/2020/QĐ-UBND ngày 04/9/2020 của UBND thành
ph Nội về việc ban hành quy định thực hiện chế một cửa, một cửa liên
thông trong giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn thành phố Nội; Quyết
định s27/2023/QĐ-UBND ngày 22/11/2023 của Ủy ban nhân dân thành phố
Nội sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định ban nh kèm theo Quyết đnh số
18/2020/QĐ-UBND;
n Căn cứ các Quyết định của UBND Thành phố: Quyết định s 4610/QĐ-
UBND ngày 22/11/2022 về việc phê duyệt phương án ủy quyền trong giải quyết thủ
tục hành chính thuộc phạm vi quản của Ủy ban nhân dân thành phố Nội;
Quyết định 6680/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 về việc thực hiện phương án ủy
quyền giải quyết thủ tục hành chính theo Quyết định số 4610/QĐ-UBND ngày
22/11/2022 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội; Quyết định số 3204/-
UBND ngày 21/6/2024 về việc phê duyệt phương án mới, sửa đổi bổ sung và thay
thế việc ủy quyền trong giải quyết th tục hành chính thuộc phạm vi quản của
UBND thành phố Hà Nội;
Theo đ nghị của Gm đốc Sở Công Tơng ti Tờ trình s 3315/TTr-SCT ny
16/7/2024.
4015
02 8
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt m theo Quyết định này 09 quy trình nội b giải quyết
th tục hành chính lĩnh vực u thông hàng hóa trong nước thuộc phạm vi chức
ng quản nhà nước của Sở ng Thương thành phố Nội (do Phòng chuyên
môn cấp huyện thực hiện) (chi tiết tại các Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Giao Sở Công Thương chtrì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị
liên quan, căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành
chính trên phần mềm của Hệ thống thông tin giải quyết th tục hành chính của
Thành phố theo quy đnh.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh n phòng y ban nhân dân Thành phố; Giám đốc Sở Công
Thương; Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân
n các quận, huyện, thị và các tổ chức, nhân liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC-Văn phòng Chính phủ;
- UBNDTP: Chủ tịch; Các PCT UBND Thành phố;
- Sở Thông tin và Truyền thông;
- VPUBTP: CVP, PCVP: C.N.Trang;
các phòng: KSTTHC, KTN, HC-QT, TTTTĐTTP;
- Lưu VT, KSTTHC
(NgaThuy)
.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CH TỊCH
Lê Hồng Sơn
Phụ lục I
DANH MỤC CÁC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TRONG CÁC LĨNH VỰC THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA
SỞ CÔNG THƯƠNG THỰC HIỆN TẠI PHÒNG KINH TẾ CẤP HUYỆN
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2024 của Chủ tịch
UBND thành phố Hà Nội)
TT n quy trình nội bộ Ký hiệu Trang
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước
1 Cấp Giấy phép bán lẻ rượu QT.PKT-01 2-17
2 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ rượu QT.PKT-02 18-31
3 Cấp li Giấy phép bán lẻ rượu QT.PKT-03 32-44
4 Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá QT.PKT-04 45-60
5
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm
thuốc lá
QT.PKT-05 61-77
6 Cấp li Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc QT.PKT-06 78-90
7
Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục
đích kinh doanh
QT.PKT-07 92-112
8
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu
thủ công nhằm mục đích kinh doanh
QT.PKT-08 113-131
9
Cấp li Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm
mục đích kinh doanh
QT.PKT-09 132-146
2
PH LỤC 2
QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA PHÒNG KINH TẾ THỰC HIỆN TẠI
PHÒNG KINH TẾ CẤP HUYỆN
(Kèm theo Quyết định số /-UBND ngày tháng năm 2024 của
UBND thành phố Hà Nội)
1.
Quy trình Cấp Giấy phép bán lẻ rượu
(QT.PKT-01)
1
Mục đích:
Quy định trình tự và cách thức thẩm định cấp mới, cấp lại do hết hạn hiệu lực
Giấy phép bán lẻ rượu.
Trường hợp cấp lại do hết thời hạn hiệu lực: Thương nhân phải nộp hồ sơ đề
nghị cp lại giấy phép trước thời hạn hết hiệu lực của giấy phép 30 ngày. Hồ sơ,
thẩm quyền, thủ tục cấp lại áp dụng như quy định đối với trường hợp cấp mới.
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với Thương nhân được thành lập theo quy định của pháp luật trên
địa bàn Hà Nội. Các Lãnh đạo, công chc thuc Phòng Kinh tế
3 Ni dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý, tài liệu viện dẫn
1. Luật Thương mại Số 36/2005/QH11 ngày 14/06/2005 của quốc hội khoá X, k
họp thứ 10;
2. Nghị định 105/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ về kinh doanh
rượu.
3. Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh
thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.
4. Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ sửa đổi một số
nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Công Thương.
5. Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 10 năm 2016 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh
ng hoá, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hoá, dịch vụ kinh doanh có điều
kiện thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp Giy phép thành lập Sở Giao dịch
ng hoá.
6. Quyết định số 3494/QĐ-UBND ngày 05/7/2023 của UBND Thành phố Hà
Nội về việc phê duyệt các quy trình nội bộ giải quyết TTHC thuộc phạm vi chức
ng quản lý nhà nước của Sở Công Thương thành phố Hà Nội.
7. Quyết định số 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND thành phố Nội
phê duyệt phương án y quyn trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi
quản lý của UBND thành phố Hà Nội; Quyết định số 6680/QĐ-UBND ngày
29/12/2023 của UBND Thành phố về việc thực hiện Quyết định s4610/QĐ-UBND
ngày 22/11/2022 của UBND Thành phố;
Quyết định số 3204/QĐ-UBND ngày
3
21/6/2024 về việc phê duyệt phương án mới, sửa đổi bổ sung và thay thế việc
ủy quyền trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản của UBND
thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
1. Đơn đề nghị cấp Giấy phép bán lẻ rượu theo Mẫu số 01
ban hành kèm theo Nghị định số 17/2020/NĐ-CP
x
2. Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, hợp
c xã, liên hiệp hợp tác xã hoặc hộ kinh doanh.
x
3. Bản sao hợp đồng thuê/mượn hoặc tài liệu chứng minh
quyn sử dụng hợp pháp cơ sở dự kiến làm địa điểm bán
lẻ.
x
4. Bản sao văn bản giới thiệu hoặc hợp đồng nguyên tắc
của thương nhân sản xuất rượu, thương nhân phân phối
rượu hoặc thương nhân bán buôn rượu.
x
3.3 Số lượng hồ sơ:
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
- Trường hợp cấp mới (cấp lại do hết hạn hiệu lực) 10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan nhà nước có thẩm quyền xem xét, thẩm định và
cấp giấy phép cho thương nhân. Trường hợp từ chối cấp phải trả lời bằng văn
bản và nêu rõ lý do.
- Trường hợp chưa đủ hồ sơ hợp lệ, trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp
nhận hồ sơ, cơ quan cấp lại giấy phép phải có văn bản yêu cầu bổ sung.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Cách 1: Nộp hồ sơ và nhận kết quả trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính (Bộ phận Một cửa) UBND cấp huyện.
Cách 2: Nộp và nhận kết quả thông qua dịch vụ Bưu chính công ích ca Thành
phố.
Cách 3: Nộp hồ sơ trực tuyến ti Cổng Dịch vụ công trực tuyến thành phố Hà
Nội (dichvucong.hanoi.gov.vn) và Cổng Dịch vụ công Quốc gia
(dichvucong.gov.vn) (nếu có)
3.6 Phí
- Phí thẩm định: 1.200.000đ/Điểm kinh doanh/Lần thẩm định (đối với chủ thể
kinh doanh là tổ chức, doanh nghiệp)
4
- Phí thẩm định: 400.000đ/Điểm kinh doanh/Lần thẩm định (đối với chủ thể kinh
doanh là hộ kinh doanh, cá nhân)
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biểu mẫu/Kết quả
B1 Thương nhân đề nghị cấp
Giấy phép bán lẻ rượu, điền
đầy đủ các thông tin theo
mẫu.
Thương nhân
Gi
nh
chính.
Đơn đề nghị cấp
Giấy phép bán lẻ
rượu.
B2 Nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy
phép bán lẻ rượu.
Thương nhân
có nhu cầu
Gi
nh
chính.
Theo mục 3.2
B3 Chuyên viên tiếp nhận kiểm
tra đầu mục hồ sơ:
- Nếu hồ sơ hợp lệ (đầu
mục hồ sơ đầy đủ và kê
khai đầy đủ theo qui định):
lập phiếu tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả cho người
nộp hồ sơ theo qui định.
- Nếu hồ sơ chưa hợp lệ thì
Chuyên viên tiếp nhận hồ
sơ sẽ hướng dẫn lại thủ tục
hồ sơ theo quy định.
Chuyên viên
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả
Gi
nh
chính.
Phiếu tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết
quả.
Phiếu hướng dẫn
hoàn thiện hồ sơ
B4 Chuyển hồ sơ cho Trưởng
phòng Kinh tế để giao
nhiệm vụ
Chuyên viên
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả
Trưởng
phòng Kinh
tế
01 ngày
Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ HC
B5 Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp chưa đủ hồ sơ
hợp lệ, cần giải trình
/hoặc yêu cầu bổ sung
thêm, thông báo bằng văn
bản cho người nộp hồ sơ
trong vòng không quá 03
ngày kể từ ngày tiếp nhận
hồ sơ.
Trưởng
phòng Kinh
tế Chuyên
viên được
giao nhiệm
vụ
02 ngày
Thông báo bổ
sung/trả hồ
Biên bản thẩm
định địa điểm kinh
doanh.
Hồ sơ đáp ứng yêu cầu:
03 ngày
5
Thẩm định địa điểm kinh
doanh đủ điều kiện cấp giấy
phép.
B6 - Trường hợp thẩm định địa
điểm kinh doanh đủ điều
kiện cấp giấy phép:
Dự thảo giấy phép, Tờ trình
nh đạo Phòng Kinh tế.
Chuyên viên
được giao
nhiệm vụ
01 ngày
Giấy phép bán lẻ
rượu
- Trường hợp thẩm định địa
điểm kinh doanh không đủ
điều kiện cấp giấy phép:
Dự thảo Thông báo trả hồ
sơ hướng dẫn thương nhân
hoàn thiện hồ sơ.
Thông báo trả hồ
sơ hướng dẫn
thương nhân hoàn
thiện hồ sơ
B7 nh đo Phòng Kinh tế
duyt, hoặc yêu câu nhân viên
thụ lý chỉnh sửa nội dung văn
bản
nh đo
Phòng Kinh
tế cấp huyn
02 ngày
Giấy phép bán lẻ
rượu
Thông báo trả hồ
sơ hướng dẫn
thương nhân hoàn
thiện hồ sơ
B8 Lấy số đóng dấu chuyển Bộ
phận tiếp nhận và trả kết
quả tiếp nhận Giấy phép
hoặc Thông báo trả hồ sơ
hướng dẫn thương nhân
hoàn thiện hồ sơ và cập
nhật vào Sổ theo dõi kết
quả xử lý công việc.
Chuyên viên
được giao
nhiệm vụ và
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả
01 ngày
Giấy phép bán lẻ
rượu Thông báo
tr hồ sơ hướng
dẫn thương nhân
hoàn thiện hồ sơ
B9 Trả kết quả cho thương
nhân
Chuyên viên
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả
Gi
nh
chính
B1
0
Thống kê và theo dõi
Chuyên viên được giao
nhiệm vụ có trách nhiệm
thống kê các TTHC thực
hiện ti đơn vị vào Sổ theo
dõi cấp phép
Chuyên viên
phòng kinh
tế
Sổ theo dõi cấp
phép
4 Biểu mẫu
1. BM01-QT.PKT-01: Đơn đề nghị cấp Giấy phép bán lẻ rượu (theo Mẫu số 01
Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của Chính phủ)
6
2. BM02-QT.PKT-01: Giấy phép bán lẻ rưu (theo Mẫu số 05 Nghị định số
17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của Chính phủ)
3. BM03-QT.PKT-01: Biên bản thẩm định điều kiện kinh doanh
4. BM04-QT.PKT-01: Thông báo trả và bổ sung hồ sơ, hướng dẫn doanh nghiệp
5. BM05-QT.PKT-01: Tờ trình Lãnh đạo UBND cấp huyn
6. BM06-QT.PKT-01: Sổ theo dõi cấp phép
7. BM07-QT.PKT-01: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
8. BM08-QT.PKT-01: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
9. BM09-QT.PKT-01: Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
7
BM01-QT.PKT-01
Mẫu số 01
(Kèm theo Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của Chính phủ)
TÊN THƯƠNG NHÂN
----------------
Số: ......../.........
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------------
....., ngày ....... tháng ........ năm .....
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP
................
(1)
............................
nh gửi: ....................
(2)
...........................
Tên thương nhân: ..................................................................................................
Địa chỉ trụ sở chính: ............................. Điện thoại: ..................... Fax: .............
Địa điểm sản xuất/kinh doanh: ..............................................................................
Điện thoại:........................................................ Fax: ............................................
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương
đương)/Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã/Giấy chứng nhận
đăng ký hộ kinh doanh số .......... do....................... cấp ngày........ tháng ....... năm
Đề nghị......
(2)
.... xem t cấp Giấy phép.................
(1)
............, cụ thể là:
(Tùy thuộc vào từng loại hình kinh doanh rượu, thương nhân thực hiện theo một
trong các đề nghị dưới đây):
Được phép sản xuất rượu như sau:
Sản xuất các loại rượu: .......................................................
(3)
........................
Quy mô sản xuất sản phẩm rượu: .......................................
(4)
............................
Được phép tổ chức bán lẻ rượu như sau:
Được phép mua các loại rượu của thương nhân sản xuất rượu, thương nhân phân
phối rượu, thương nhân bán buôn rượu sau:
.......................................................................
(5)
Được phép bán lẻ rượu tại các địa
điểm: .................................................................
..........
(6)
................... xin cam đoan thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số
105/2017/-CP ngày 14 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ về kinh doanh rượu, Nghị
định s17/2020/-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Công Thương và những quy định của pháp luật có liên quan. Nếu sai, xin
hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu (nếu có)
Chú thích:
(1)
: Loại giấy phép: sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh/bán lẻ rượu
(2)
: Cơ quan cp phép: Phòng Kinh tế.
(3)
: Ghi cụ thtừng loại sản phẩmợu như: Rưu vang, rượu vodka, rượu trái cây...
(4)
: Ghi công suất thiết kế, đối với sn xuất rượu thủ công thì ghi sản lượng dự kiến sản xuất
(lít/năm).
(5)
: Ghi rõ tên, địa chỉ.
(6)
: Tên thương nhân xin cấp giấy phép.
8
BM02-QT.PKT-01
Mẫu số 05
(Kèm theo Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của Chính phủ)
TÊN CƠ QUAN CẤP
PHÉP
----------------
Số: /
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------------
Hà Nội, ngày ....... tháng ........ năm .....
GIẤY PHÉP ..........
(1)
.......
---------------
TRƯỞNG PHÒNG KINH TẾ QUẬN/HUYỆN/TX
Căn c ........................
(2)
.................................................................
Căn c Nghị định số 105/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2017 của Chính
phủ về kinh doanh rượu;
Căn c Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc
lĩnh vc quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
Xét Đơn đề nghị cấp Giấy phép ......
(1)
..... số... ngày ... tháng ... năm ...
của......
(3)
.....
Theo đnghị của .............
(4)
..............................................................
QUYT ĐỊNH:
Điều 1. Cấp phép ....................................
(1)
..............................................
Cho phép: .............................................................................
(3)
..................
Trụ sở tại: ................................. Điện thoại: ............Fax:.............
Địa đim sản xuất/kinh doanh (nếu có): ............ Điện thoại: ............
Fax: ...............
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương
đương)/Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hp tác xã/Giấy chứng nhận
đăng ký hộ kinh doanh số....do .......cấp ngày...tháng.... năm .....
(Tùy vào loại giấy phép mà thương nhân đề nghị cấp, cơ quan có thẩm quyền
cho phép thực hiện một trong các nội dung dưới đây):
Được phép sản xuất rượu như sau:
Sản xuất các loại rượu: .....................
(5)
.............................................................
Quy mô sản xuất sản phẩm rượu: ...... . ........................................
(6)
................
Được phép tổ chức bán lẻ rượu nsau:
Được phép mua các loại rượu của thương nhân sản xuất rượu, thương nhân
phân phối rượu, thương nhân bán buôn rượu sau: ..................
(7)
....................
Được phép bán lẻ rượu tại các địa điểm sau:
......................................................
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
9
...............
(3)
.............. phải thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số
105/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ về kinh doanh rượu,
Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Công Thương và những quy định của pháp luật có liên
quan.
Điều 3. Thời hạn của giấy phép
Giấy phép này có giá trị đến ngày... tháng ... năm ...... ./.
Nơi nhận:
- ...........
(3)
;
- ...........
(8)
;
- Lưu: VT, .......
(4)
TRƯỞNG PHÒNG KINH TẾ
QUẬN/HUYỆN/TX
(Chức danh, ký, ghi rõ họ tên, đóng
dấu)
Chú thích:
(1)
: Loại giấy phép: Sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh/bán lẻ rượu.
(2)
: Tên văn bản quy định chứcng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan cấp phép.
(3)
: Tên thương nhân được cấp giấy phép.
(4)
: Tên cơ quan, đơn vị trình.
(5)
: Ghi cụ thể từng loại sản phẩm rượu như: Rượu vang, rượu vodka, rượu trái
cây...
(6)
: Ghi công suất thiết kế; đối với sản xuất rượu thủ công thì ghi sản lượng dự kiến
sản xuất (lít/năm).
(7)
: Ghi rõ tên, địa chỉ.
(8)
: Các cơ quan, đơn vị liên quan cần gửi giấy phép.
10
BM03-QT.PKT-01
PHÒNG KINH TẾ QUẬN/HUYỆN/TX
….
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
BIÊN BẢN KIỂM TRA THẨM ĐỊNH
ĐIỀU KIỆN KINH DOANH BÁN LẺ RƯỢU
Căn cứ Nghị định 105/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ về kinh
doanh rượu; Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 10 năm 2016 của Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh
doanh hàng hoá, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hoá, dịch vụ kinh doanh có điều
kiện thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng
hoá;
Hôm nay, ngày........ tháng....... năm ............
Tại......................................................................................................................
…….……………………………………………………………………………………
Chúng tôi gồm:
a/Đại diện Phòng Kinh tế quận/huyện/thị xã:
- Ông(bà) : .....................................................................................................
- Ông(bà) : .....................................................................................................
- Ông(bà) : .....................................................................................................
b/Đại diện Thương nhân:………..............................
- Ông ( bà ):.......................................................................................................
- Ông ( bà ): ......................................................................................................
Cùng tiến hành thẩm định kiểm tra điều kiện kinh doanh đối với thương nhân kinh
doanh bán lẻợu như sau:
1. Điều kiện về chủ th kinh doanh:
Thương nhân……………có ĐKKD
số……………..do……….……………………cấp ngày…………………
2. Các điều kiện về cơ sở vật chất kỹ thuật và trang thiết bị
................................................................................................................................................................................
……………………………………………………………………………………………………………………
................................................................................................................................................................................
……………………………………………………………………………………………………………………
................................................................................................................................................................................
……………………………………………………………………………………………………………………
................................................................................................................................................................................
……………………………………………………………………………………………………………………
3. Điều kiện về an toàn, phòng cháy chữa cháy:
................................................................................................................................................................................
……………………………………………………………………………………………………………………
................................................................................................................................................ ................................
……………………………………………………………………………………………………………………
11
................................................................................................................................................................................
……………………………………………………………………………………………………………………
................................................................................................................................................................................
……………………………………………………………………………………………………………………
4. Ý kiến của đoàn kiểm tra:
................................................................................................................................................................................
……………………………………………………………………………………………………………………
................................................................................................................................................................................
……………………………………………………………………………………………………………………
................................................................................................................................................................................
……………………………………………………………………………………………………………………
................................................................................................................................................................................
……………………………………………………………………………………………………………………
Thương nhân phải tuân thủ các quy định tại Nghị định 105/2017/NĐ-CP ngày
14/9/2017 của Chính phủ về kinh doanh rượu; Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến
điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của BCông Thương; Nghị
định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ sửa đổi một số nghị định liên
quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công
Thương và các quy định khác ca pháp luật có liên quan.
* Ý kiến của thương nhân
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
5. Kết luận:
……………………………………………………………………………………………………………………
................................................................................................................................................................................
....
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
................................................................................................................................................................................
....
……………………………………………………………………………………………………………………
Đại diện thương nhân
Đại diện Phòng Kinh tế
quận/huyện/tx
trực tiếp kiểm tra
12
BM04-QT.PKT-01
PHÒNG KINH TẾ
QUẬN/HUYỆN/TX
Số:.....
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………, ngày……tháng…… năm
..
THÔNG BÁO
Trả lại và bổ sung hồ sơ đối với trường hợp cấp mới, cấp lại do hết hiệu lực Giấy phép bán
lẻ rượu
nh gửi:..........................................
n cứ Nghị định 105/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ
về kinh doanh rượu, Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh
doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
Sau khi xem xét hồ sơ đã nhận ngày........ tháng......... năm...........(hoặc thẩm
định thực tế cơ sở) ca thương nhân…. đề nghị cấp Giấy phép bán lẻ rượu.
Trong hồ sơ của doanh nghiệp chưa hợp lệ (hoặc Kết quản thẩm định thực tế
tại cơ sở còn tồn tại) các nội dung sau:
-
……….....................................................................................................................
-
…………………………………………………………………………………….
-
…………………………………………………………………………………….
Với những nội dung nêu trên, Phòng Kinh tế…. trả lại bộ hồ sơ gốc đã nhận
ngày........ tháng......... năm............ Đề nghị thương nhân thực hiện bổ sung hồ sơ
theoớng dẫn và gửi về Phòng Kinh tế ….. Thời gian giải quyết hồtính từ ngày
hồ sơ hợp lệ nộp lại. Trong trường hợp giấy phép hết hiệu lực doanh nghiệp không
được phép kinh doanh, thương nhân chỉ được kinh doanh khi được Phòng Kinh tế
…. cấp giấy phép theo quy định./.
Nơi nhn:
-;
-;
- L ư u .
TRƯỞNG PHÒNG KINH TẾ
QUẬN/HUYỆN/THỊ XÃ....
(Ký tên và đóng dấu)
13
BM05-QT.PKT-01
BỘ PHẬN TRÌNH…….
Số: …/
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc
Hà Nội, ngày … tháng … năm 2…
TỜ TRÌNH
V.v cấp Giấy phép bán lẻ rượu
Bộ phận tnh…. nhận được 01 hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép bán lẻ rượu, cụ
th:
1. Tên thương nhân………..
- Địa chỉ: ………………………………………………………………………..
- Hình thức cấp: Cấp mới, cấp lại do hết hạn hiệu lực, ngày cấp........,thời hạn
hết hiệu lực:..............)
- Thời gian thụ lý hồ sơ:
+ Ngày nhận: ............................................
+ Ngày trả kết quả: .....................................
- Cán bộ thụ lý hồ sơ: ……………………………………..
2. Tình trạng hồ sơ:
- Đơn đề nghị cấp Giấy phép bán lẻ rượu theo Mẫu số 01 ban hành kèm theo
Nghị định số 17/2020/NĐ-CP.
- Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác
hoặc hộ kinh doanh.
- Bản sao hợp đồng thuê/mượn hoặc tài liệu chứng minh quyn sử dụng hợp
pháp cơ sở dự kiến làm địa điểm bán lẻ.
- Bản sao văn bản giới thiệu hoặc hợp đồng nguyên tắc của thương nhân sản
xuất rượu, thương nhân phân phối rượu hoặc thương nhân bán buôn rượu.
3. Về điều kiện thực tế:
- ………………………………………………………………………………..
- Khó khăn vướng mc: ..............................................................................
4. Bộ phận trình đề xuất: .......................................................................................
Bộ phận tnh……..kính báo cáo đồng chí Lãnh đạo Phòng Kinh tế…. xem
t, ký duyt./.
CÁN BỘ THỤ LÝ
(ký, ghi rõ họ và tên)
14
BM06-QT.PKT-01
SỔ THEO DÕI CẤP PHÉP
THƯƠNG NHÂN BÁN LẺ RƯỢU
Stt Tên doanh nghiệp Giấy phép Địa chỉ trụ sở Địa điểm KD
Điện
thoại
Số
ngày
15
Chữ ký số của Tổ chức (nếu là biểu
mẫu đin tử)
BM07-QT.PKT-01
UBND QUẬN/HUYỆN/TX
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ
KẾT QUẢ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:……../HDHS ………….., ngày …… tháng …… năm ……
PHIẾU YÊU CẦU BỔ SUNG, HOÀN THIỆN HỒ SƠ
Hồ sơ
của:.....................................................................................................................................
Nội dung yêu cầu giải quyết: ………………………………………………………………
Địa chỉ: ……………………………………………………………………………………….
Số điện
thoại…………………………………..Email:………………………………………….
Yêu cầu hoàn thiện hồ sơ gồm những nội dung sau:
1………………………………………………………………………………………..……...
2……………………………………………………………………………………………..
3……………………………………………………………………………………………..
4………………………………………………………………………………………..……
………………………………………………………………………………………..………
……………………………………………………………………………………………..…
Lý do: ………………………………………………………………………………………..
Trong quá trình hoàn thiện hồ sơ nếu có vướng mắc, Ông/Bà liên hệ
với …………………….. số điện thoại ……………………. để được hướng dẫn./.
NGƯỜI HƯỚNG DẪN
(Ký và ghi rõ họ tên)
(Chữ ký số của Người hướng dẫn nếu biu mẫu điện
tử)
16
Chữ ký số của Tổ chức (nếu là biểu
mẫu đin tử)
BM08-QT.PKT-01
UBND QUẬN/HUYỆN/TX
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ
KẾT QUẢ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:...... / BPTNTKQ
…………, ngày …… tháng …… năm ……
GIẤY TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ HẸN TRẢ KẾT QUẢ
Mã hồ sơ:......
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả ………………………….......................................................
Tiếp nhận hồ sơ của: …………………………………………………………………….....
Địa chỉ: ……………………………………………………………………………………..
Số điện thoại: ……………………………….Email: ………………………………..…..
Nội dung yêu cầu giải quyết: …………………………………………………………………
Thành phần hồ sơ nộp gồm:
1…………………………………………………………………………………………..…
2…………………………………………………………………………………..…………
3…………………………………………………………………………………………..…
4…………………………………………………………………………………………..…
…………………………………………………………………………………………..……
Số lượng hồ sơ:…………….(bộ)
Thời gian giải quyết hồ sơ theo quy định là: ...............ngày
Thời gian nhận hồ sơ: ....giờ.... phút, ngày tng ...năm....
Thời gian trả kết quả giải quyết hồ sơ:... giờ..., phút, ngày .tháng....năm....
Đăng ký nhận kết quả tại: …………………………..
Vào Sổ theo dõi hồ sơ, Quyển số:………………………Số thứ tự……………….
NGƯỜI NỘP HỒ
(Ký và ghi rõ họ tên)
NGƯỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(và ghi rõ họ tên)
(Chữ ký số của Người tiếp nhận hồ sơ
nếu là biểu mẫu điện tử)
Ghi chú:
- Trường hợp chưa thiết lập được Hệ thống thông tin một cửa điện tử, Giấy tiếp nhận hẹn trả kết quả được
lập thành 2 liên; một liên giao cho tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trong trường hợp nộp trực tiếp, nộp qua dịch vụ
bưu chính công ích theo Quyết định số 45/2016/-TTg; một liên chuyển kèm theo Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ và được lưu tại Trungm Phục vụ hành chính ng/Bộ phn Một cửa;
- Tổ chức, cá nhân có thể đăng ký nhận kết quả tại Bộ phận Một cửa hoặc tại nhà (trụ sở tổ chức) qua dịch vụ
bưu chính.
17
Chữ ký số của Tổ chức (nếu là biểu
mẫu đin tử)
BM09-QT.PKT-01
UBND QUẬN/HUYỆN/TX
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ
KẾT QUẢ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:...... / BPTNTKQ …………, ngày …… tháng …… năm ……
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
số hồ
sơ: …………………………………………………………………………………….
Cơ quan (bộ phận) giải quyết hồ
sơ: ………………………………………………………….
Cơ quan phối hợp giải quyết hồ
sơ: …………………………………………………………..
TÊN CƠ QUAN
THỜI GIAN GIAO, NHẬN HỒ
KẾT QUẢ GIẢI
QUYẾT HỒ (Trước
hạn/đúng hạn/quá hạn)
GHI
CHÚ
1. Giao:
...giờ.. .phút, ngày ... tháng ...
m....
Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết quả
Người giao Người nhận
2. Nhận: …..
1. Giao: ……… ...giờ...phút, ngày... tháng... năm....
2. Nhận: ………
Người giao Người nhận
1. Giao: …………..
...giờ...phút, ngày ... tháng ...
m....
2. Nn: ………….
Người giao Người nhận
1. Giao: ……………
...giờ...phút, ngày ... tháng...
m....
2. Nhận:
Người giao Người nhận
Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết quả
Ghi chú:
- Trường hợp hồ sơ được chuyển qua dịch vụ bưu chính công ích theo Quyết định
số 45/2016/QĐ-TTg thì thời gian giao, nhận hồ sơ và việc ký nhn thhiện trong a đơn
của cơ quan Bưu chính;
- Kết quả giải quyết hồ sơ do bên nhận nhập thông tin/ ghi khi nhận bàn giao hồ sơ.
18
2.
Quy trình Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ rượu (QT.PKT-02)
1
Mục đích:
Quy định trình tự và cách thức thẩm định cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ
rượu
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với Thương nhân đã được UBND Quận, huyện, thị xã cấp giấy
phép bán lẻ rượu còn hiệu lực. Các Lãnh đạo, công chc thuc Phòng Kinh tế
3 Ni dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý, tài liệu viện dẫn
1. Luật Thương mại Số 36/2005/QH11 ngày 14/06/2005 của quốc hội khoá X,
kỳ họp thứ 10;
2. Nghị định 105/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ về kinh doanh
rượu.
3. Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh
thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.
4. Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ sửa đổi một
số nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý
nhà nước của Bộ Công Thương.
5. Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 10 năm 2016 của Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định
kinh doanh hàng hoá, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hoá, dịch vụ kinh
doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp Giấy phép thành
lập Sở Giao dịch hàng hoá.
6. Quyết định số 3494/QĐ-UBND ngày 05/7/2023 của UBND Thành phố Hà
Nội về việc phê duyệt các quy trình nội bộ giải quyết TTHC thuộc phạm vi
chức năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương thành phố Hà Nội.
7. Quyết định số 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND thành phố Hà
Nội phê duyệt phương ány quyền trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc
phạm vi quản lý của UBND thành phố Hà Nội; Quyết định số 6680/QĐ-UBND
ngày 29/12/2023 của UBND Thành phố về việc thực hiện Quyết định số
4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND Thành phố;
Quyết định số
3204/QĐ-UBND ngày 21/6/2024 về việc phê duyệt phương án mới, sửa đổi bổ sung
thay thế việc ủy quyền trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý
của UBND thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
1. Đơn đề nghị cấp sửa đổi, bổ sung theo Mẫu số 02 ban
nh kèm theo Nghị định số 17/2020/NĐ-CP.
x
2. Bản sao giấy phép đã được cấp x
19
3. c tài liệu chứng minh nhu cầu sửa đổi, bổ sung. x
3.3 Số lượng hồ sơ:
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
- Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan nhà
nước có thẩm quyền xem xét và cấp sửa đổi, bổ sung, cấp lại giấy phép (do bị
mất hoặc bị hỏng). Trường hợp từ chối cấp phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ
do.
- Trường hợp chưa đủ hồ sơ hợp lệ, trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ, cơ quan cấp lại giấy phép phải có văn bản yêu cầu bổ sung.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Cách 1: Nộp hồ sơ và nhận kết quả trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính (Bộ phận Một cửa) UBND cấp huyện.
Cách 2: Nộp và nhận kết quả thông qua dịch vụ Bưu chính công ích của Thành
phố.
Cách 3: Nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công trực tuyến thành phố Hà
Nội (dichvucong.hanoi.gov.vn) và Cổng Dịch vụ công Quốc gia
(dichvucong.gov.vn) (nếu có)
3.6 Phí
- Phí thẩm định: 1.200.000đ/Điểm kinh doanh/Lần thẩm định (đối với chủ thể
kinh doanh là tổ chức, doanh nghiệp)
- Phí thẩm định: 400.000đ/Điểm kinh doanh/Lần thẩm định (đối với chủ thể
kinh doanh là hộ kinh doanh, cá nhân)
(Đối với trường hợp sửa đổi, bổ sung, chỉ thu phí thẩm định khi thương nhân
thay đổi địa điểm kinh doanh hoặc bổ sung địa điểm kinh doanh) .
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết
quả
B1 Thương nhân đề nghị cấp
sửa đổi, bổ sung giấy phép
n lẻ rượu điền đầy đủ các
thông tin theo mẫu.
Thương
nhân
Giờ hành
chính.
Đơn đề nghị sửa
đổi, bổ sung
Giấy phép bán lẻ
rượu.
B2 Nộp hồ sơ đề nghị cấp sửa
đổi, bổ sung Giấy phép bán
lẻ rượu.
Thương
nhân có
nhu cầu
Giờ hành
chính.
Theo mục 3.2
20
B3 Chuyên viên tiếp nhận kiểm
tra đầu mục hồ sơ:
- Nếu hồ sơ hợp lệ (đầu
mục hồ sơ đầy đủ và kê
khai đầy đủ theo qui định):
lập phiếu tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả cho người
nộp hồ sơ theo qui định.
- Nếu hồ sơ chưa hợp lệ thì
Chuyên viên tiếp nhận hồ
sơ sẽ hướng dẫn lại thủ tục
hồ sơ theo quy định.
Chuyên
viên Bộ
phận tiếp
nhận và trả
kết quả
Giờ hành
chính.
Phiếu tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả.
Phiếu hướng dẫn
hoàn thiện hồ sơ
B4 Chuyển hồ sơ cho Trưởng
phòng Kinh tế để giao
nhiệm vụ
Chuyên
viên Bộ
phận tiếp
nhận và trả
kết quả
Trưởng
phòng Kinh
tế
01 ngày
Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ HC
B5 Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp chưa đủ hồ sơ
hợp lệ, cần giải trình
/hoặc yêu cầu bổ sung
thêm, thông báo bằng văn
bản cho người nộp hồ sơ
trong vòng không quá 03
ngày kể từ ngày tiếp nhận
hồ sơ.
Chuyên
viên được
giao nhiệm
vụ
01 ngày
Thông báo bổ
sung/trả hồ
Biên bản thẩm
định địa điểm
kinh doanh.
Hồ sơ đáp ứng yêu cầu:
Thẩm định địa điểm kinh
doanh đủ điều kiện cấp giấy
phép.
02 ngày
B6 - Trường hợp thẩm định địa
điểm kinh doanh đủ điều
kiện cấp giấy phép:
Dự thảo giấy phép, Tờ trình
nh đạo Phòng Kinh tế.
Chuyên
viên được
giao nhiệm
vụ
01 ngày
Giấy phép cấp
sửa đổi, bổ sung
- Trường hợp thẩm định địa
điểm kinh doanh không đủ
điều kiện cấp giấy phép:
Thông báo trả hồ
sơ hướng dẫn
thương nhân
hoàn thiện hồ sơ
21
Dự thảo Thông báo trả hồ
sơ hướng dẫn thương nhân
hoàn thiện hồ sơ.
B7 nh đo Phòng Kinh tế phê
duyt cấp Giấy phép hoặc
Thông báo trả hồ sơ hướng
dẫn thương nhân hoàn thiện
hồ sơ
Chuyên
viên được
giao nhiệm
vụ Lãnh
đạo phòng
kinh tế
01 ngày
Giấy phép cấp
sửa đổi, bổ sung
Thông báo trả hồ
sơ hướng dẫn
thương nhân
hoàn thiện hồ sơ
B8 Lấy số đóng dấu chuyển Bộ
phận tiếp nhận và trả kết
quả tiếp nhận Giấy phép
hoặc Thông báo trả hồ sơ
hướng dẫn thương nhân
hoàn thiện hồ sơ và cập
nhật vào Sổ theo dõi kết
quả xử lý công việc.
Chuyên
viên được
giao nhiệm
vụ và Bộ
phận tiếp
nhận và trả
kết quả
01 ngày
Giấy phép cấp
sửa đổi, bổ sung
Thông báo trả hồ
sơ hướng dẫn
thương nhân
hoàn thiện hồ sơ
B9 Trả kết quả cho thương
nhân
Chuyên
viên Bộ
phận tiếp
nhận và trả
kết quả
Giờ hành
chính
B1
0
Thống kê và theo dõi
Chuyên viên được giao
nhiệm vụ có trách nhiệm
thống kê các TTHC thực
hiện ti đơn vị vào Sổ theo
dõi cấp phép
Chuyên
viên được
giao nhiệm
vụ
Sổ theo dõi cấp
phép
4 Biểu mẫu
1. BM01-QT.PKT-02: Đơn đề nghị cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ rượu
(theo Mẫu số 02 Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của Chính phủ
2. BM02-QT.PKT-02: Giấy phép bán lẻ rưu (theo Mẫu số 05 Nghị định số
17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của Chính phủ)
3. BM03-QT.PKT-02: Biên bản thẩm định điều kiện kinh doanh
4. BM04-QT.PKT-02: Thông báo trả và bổ sung hồ sơ, hướng dẫn doanh
nghiệp
5. BM05-QT.PKT-02: Tờ trình Lãnh đạo UBND cấp huyn
6. BM06-QT.PKT-02: Sổ theo dõi cấp phép
7. BM07-QT.PKT-02: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
8. BM08-QT.PKT-02: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
9. BM09-QT.PKT-02: Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
22
BM01-QT.PKT-02
Mẫu số 02
(Kèm theo Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của Chính phủ)
TÊN THƯƠNG NHÂN
----------------
Số: /
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------------
....., ngày ....... tháng ........ năm .....
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép ... (1)...
nh gửi: ...............
(2)
.................
Tên thương nhân: .......................................................................................
Địa chỉ trụ sở chính: ........................................Điện thoại: ............
Fax:...............
Địa đim sản xuất/kinh doanh:........................................................................
Điện thoại: ............................................................ Fax: ...............................
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương
đương)/Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã/Giấy chứng nhận
đăng ký hộ kinh doanh số ....... ..., do ................. cấp ngày ..... tng...... năm.........;
Giấy phép..........
(1)
............ đã được cấp số... do ...... cấp ngày ... tháng ... năm
... Giấy pp ..............
(1)
............. đã được cấp sửa đổi, bổ sung/cấp li (nếu có) số
.... do ....... cấp ngày...... tháng ...... năm ............
................
(3)
.......... đề nghị .............
(2)
...........xem xét cấp sửa đổi (hoặc bổ
sung) Giấy phép...........
(1)
.........., với lý do cụ thể như sau:
1. Sửa đổi:
Thông tin cũ: .................................................................................................
Thông tin mới: ...............................................
(4)
2. Bổ sung: ...................................................
(4)
............
(3)
........ xin cam đoan thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số
105/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ về kinh doanh rượu,
Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Công Thương và những quy định của pháp luật có liên
quan. Nếu sai, xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu (nếu có))
Chú thích:
(1)
: Loại giấy phép: Sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh/bán lẻ rượu.
(2)
: Cơ quan cấp phép: Phòng Kinh tế.
(3)
: Tên thương nhân xin cấp giấy phép.
(4)
: Ni dung sửa đổi, bổ sung.
23
BM02-QT.PKT-02
Mẫu số 06
(Kèm theo Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của Chính phủ)
TÊN CƠ QUAN CẤP PHÉP
----------------
Số: /
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------------
Hà Nội, ngày ....... tháng ........ năm .....
GIẤY PHÉP.......
(1)
..........
(Cấp sửa đổi, bổ sung lần thứ...)
-----------------
TRƯỞNG PHÒNG KINH TẾ QUẬN/HUYỆN/THỊ XÃ….
Căn cứ ......................
(2)
.................................................
Căn c Nghị định số 105/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ về
kinh doanh rượu;
Căn c Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung các Nghị định liên quan đến điu kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
Căn cứ Giấy phép .......
(1)
........... số ......do...... cấp ngày .... tháng ... năm ...
Xét Đơn đề nghị cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép .........
(1)
....... số .......... ngày ...
tháng ... năm của .......
(3)
.....;
Theo đề nghị của ........................................ (4) .................................................
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Giấy phép ....
(1)
... s.như sau: .....
(5)
....
Điều 2. Giấy phép này là một phần không thể tách rời của Giấy phép ..........
(1)
......
số ....... do ......... cấp ngày ....... tháng ...... năm.
Điều 3. Trách nhiệm thực hiện
.........
(3)
....... phải thực hiện đúng các quy định tại Nghị định s105/2017/NĐ-CP
ngày 14 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ về kinh doanh rượu, Nghị định số 17/2020/NĐ-
CP ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung các Nghị định liên quan
đến điều kin đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước ca Bộ Công Thương
những quy định của pháp luật có liên quan./.
Nơi nhận:
- ...........
(3)
;
- ...........
(6)
;
- Lưu: VT, .......
(4)
TRƯỞNG PHÒNG KINH TẾ
QUẬN/HUYỆN/THỊ XÃ….
(Chức danh, ký, ghi rõ họ tên, đóng
dấu)
Chú thích:
(1)
: Loại giấy phép: sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh/bán lẻ rượu
(2)
: Tên n bản quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan cấp phép.
(3)
: Tên thương nhân được cấp giấy phép.
(4)
: Tên cơ quan, đơn vị trình.
(5)
: Nội dung sửa đổi, bổ sung.
(6)
: Các cơ quan, đơn vị liên quan cần gửi giấy phép.
BM03-QT.PKT-01
24
PHÒNG KINH TẾ QUẬN/HUYỆN/THỊ XÃ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
BIÊN BẢN KIỂM TRA THẨM ĐỊNH
ĐIỀU KIỆN KINH DOANH BÁN LẺ RƯỢU
Căn cứ Nghị định 105/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ về kinh doanh
rượu; Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 10 năm 2016 của Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hoá,
dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hoá, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực
thương mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hoá;
Hôm nay, ngày........ tháng....... năm ............
Tại......................................................................................................................
…….……………………………………………………………………………………
Chúng tôi gồm:
a/Đại diện Phòng Kinh tế quận/huyện/thị xã:
- Ông(bà) : .....................................................................................................
- Ông(bà) : .....................................................................................................
- Ông(bà) : .....................................................................................................
b/Đại diện Thương nhân:………..............................
- Ông ( bà ):.......................................................................................................
- Ông ( bà ): ......................................................................................................
Cùng tiến hành thẩm định kiểm tra điều kiện kinh doanh đối với thương nhân kinh
doanh bán lẻ rượu như sau:
1. Điều kiện về chủ thkinh doanh:
Thương nhân……………có ĐKKD số……………..do……….……………………cấp
ngày…………………
2. Các điều kiện về cơ sở vật chất kỹ thuật và trang thiết bị
.....................................................................................................................................................................................
………………………………………………………………………………………………………………………
....................................................................................................................................................................................
………………………………………………………………………………………………………………………
.....................................................................................................................................................................................
………………………………………………………………………………………………………………………
....................................................................................................................................................................................
………………………………………………………………………………………………………………………
3. Điều kiện về an toàn, phòng cháy chữa cháy:
.....................................................................................................................................................................................
………………………………………………………………………………………………………………………
....................................................................................................................................................................................
………………………………………………………………………………………………………………………
.....................................................................................................................................................................................
………………………………………………………………………………………………………………………
....................................................................................................................................................................................
25
………………………………………………………………………………………………………………………
4. Ý kiến của đoàn kiểm tra:
.....................................................................................................................................................................................
………………………………………………………………………………………………………………………
....................................................................................................................................................................................
………………………………………………………………………………………………………………………
.....................................................................................................................................................................................
………………………………………………………………………………………………………………………
....................................................................................................................................................................................
………………………………………………………………………………………………………………………
Thương nhân phải tuân thủ các quy định tại Nghị định 105/2017/NĐ-CP ny 14/9/2017
của Chính phủ về kinh doanh rượu; Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh
thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương; Nghđịnh số 08/2018/NĐ-CP ngày
15/01/2018 của Chính phủ sửa đổi một số nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương c quy định khác của pháp luật có
liên quan.
* Ý kiến của thương nhân
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
5. Kết luận:
………………………………………………………………………………………………………………………
....................................................................................................................................................................................
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
....................................................................................................................................................................................
………………………………………………………………………………………………………………………
Đại diện thương nhân
Đại diện Phòng Kinh tế
quận/huyện/tx
trực tiếp kiểm tra
26
BM04-QT.PKT-02
PHÒNG KINH TẾ UBND
QUẬN/HUYỆN/THỊ XÃ...
Số:.....
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………, ngày……tháng…… năm
..
THÔNG BÁO
Trả lại và bổ sung hồ sơ đối với tng hợp đề nghị cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ
rượu
Kính gửi:..........................................
Căn cứ Nghị định 105/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ về
kinh doanh rượu, Nghị định số 17/2020/-CP ngày 05/02/2020 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh
thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
Sau khi xem xét hồ sơ đã nhận ngày........ tháng......... năm...........(hoặc thẩm định
thực tế cơ sở đối với trường hợp bổ sung hoặc thay đổi đa điểm kinh doanh) của
thương nhân…. đề nghị cấp sa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ rượu
Trong hồ sơ của doanh nghiệp chưa hợp lệ (hoặc Kết quản thẩm định thực tế tại
sở còn tồn tại) các nội dung sau:
-………....................................................................................................................
-……………………………………………………………………………………
-……………………………………………………………………………………
Với những nội dung nêu trên, Phòng Kinh tế…. trả lại bộ hồ sơ gốc đã nhận
ngày........ tháng......... năm............ Đề nghị thương nhân thực hiện bổ sung hồ sơ theo
hướng dẫn và gửi về Phòng Kinh tế….. Thời gian giải quyết hồ sơ tính từ ngày hồ
hợp lệ nộp lại. Trong trường hợp giấy phép hết hiệu lực doanh nghiệp không được phép
kinh doanh, thương nhân chỉ được kinh doanh khi được Phòng Kinh tế…. cấp giấy
phép theo quy định./.
Nơi nhn:
-;
-;
- Lưu .
TRƯỞNG PHÒNG KINH TẾ
QUẬN/HUYỆN/THỊ XÃ.....
(Ký tên và đóng dấu)
27
BM05-QT.PKT-02
BỘ PHẬN TRÌNH…….
Số: …/
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc
Hà Nội, ngày … tháng … năm 2…
TỜ TRÌNH
V/v cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ rưu
Bộ phận trình…. nhận được 01 hồ sơ đề nghị cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán
lẻ rượu, cụ thể:
1. Tên thương nhân………..
- Địa chỉ: ………………………………………………………………………..
- Hình thức cấp: cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ rượu ln thứ ....
- Thi gian thụ lý hồ sơ:
+ Ngày nhận: ............................................
+ Ngày trả kết quả: .....................................
- Cán bộ thụ lý hồ sơ: ……………………………………..
2. Tình trạng hồ sơ:
- Đơn đề nghị cấp sửa đổi, bổ sung theo Mẫu số 02 ban hành kèm theo Nghị định
số 17/2020/NĐ-CP
- Bản sao Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá đã được cấp;.
- Các tài liệu chứng minh nhu cầu sửa đổi, bổ sung.
3. V điều kiện thực tế: (đối với trường hợp bổ sung hoặc thay đổi địa điểm kinh
doanh)
- ………………………………………………………………………………..
- Khó khăn vướng mắc: ..............................................................................
4. Bộ phận trình đề xuất: .......................................................................................
Bộ phận trình……..kính báo cáo đồng chí Lãnh đạo Phòng Kinh tế…. xem xét,
ký duyệt./.
CÁN BỘ THỤ LÝ
(ký, ghi rõ họ và tên)
28
BM06-QT.PKT-02
SỔ THEO DÕI CẤP PHÉP
THƯƠNG NHÂN BÁN LẺ RƯỢU
Stt Tên doanh nghiệp Giấy phép Địa chỉ trụ sở Địa điểm KD
Điện
thoại
Số
ngày
29
Chữ ký số của Tổ chức (nếu là biểu
mẫu điện t)
BM07-QT.PKT-02
UBND QUẬN/HUYỆN/THỊ XÃ…
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ
KẾT QUẢ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:……../HDHS ………….., ngày …… tháng …… năm ……
PHIẾU YÊU CẦU BỔ SUNG, HOÀN THIỆN HỒ SƠ
Hồ sơ của:.....................................................................................................................................
Nội dung yêu cầu giải quyết: …………………………………………………………………
Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………
Số điện thoại…………………………………..Email:…………………………………………
Yêu cầu hoàn thiện hồ sơ gồm những nội dung sau:
1……………………………………………………………………………………………..…
2……………………………………………………………………………………………..…
3……………………………………………………………………………………………..…
4……………………………………………………………………………………………..…
……………………………………………………………………………………………..……
……………………………………………………………………………………………..……
do: …………………………………………………………………………………………
Trong quá trình hoàn thiện hồ sơ nếu có vướng mắc, Ông/Bà liên hệ
với …………………….. số điện thoại ……………………. để được hướng dẫn./.
NGƯỜI HƯỚNG DẪN
(Ký và ghi rõ họ tên)
(Chữ ký số của Người hướng dẫn nếu là biu mẫu điện
tử)
30
Chữ ký số của Tổ chức (nếu là biểu
mẫu điện tử)
BM08-QT.PKT-02
UBND QUẬN/HUYỆN/THỊ XÃ…
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ
KẾT QUẢ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:...... / BPTNTKQ
…………, ngày tháng …… m ……
GIẤY TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ HẸN TRẢ KẾT QUẢ
Mã hồ sơ:......
Bộ phận Tiếp nhn và Trả kết quả ………………………….....................................................
Tiếp nhận hồ sơ của: …………………………………………………………………………
Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………
Số điện thoại: ……………………………….Email: ………………………………………….
Nội dung yêu cầu giải quyết: …………………………………………………………………
Thành phần hồ sơ nộp gồm:
1……………………………………………………………………………………………..…
2……………………………………………………………………………………..…………
3……………………………………………………………………………………………..…
4……………………………………………………………………………………………..…
……………………………………………………………………………………………..……
Số lượng hồ sơ:…………….(bộ)
Thời gian giải quyết hồ sơ theo quy định: ...............ngày
Thời gian nhận hồ sơ: ....giờ.... phút, ngày tháng ...năm....
Thời gian trả kết quả giải quyết hồ sơ:... giờ..., phút, ngày .tháng....năm....
Đăng ký nhn kết quả tại: …………………………..
Vào Sổ theo dõi hồ sơ, Quyển số:………………………Số thứ tự……………….
NGƯỜI NỘP HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên)
NGƯỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(và ghi rõ họ tên)
(Chữ ký số của Người tiếp nhận hồ sơ
nếu là biểu mẫu điện tử)
Ghi chú:
- Trường hợp chưa thiết lập được Hệ thống thông tin một cửa điện tử, Giấy tiếp nhận và hn trả kết quả được lập
thành 2 liên; một liên giao cho tổ chức, cá nhân nộp h sơ trong trường hợp nộp trực tiếp, nộp qua dịch vụ bưu
chính công ích theo Quyết định số 45/2016/-TTg; một liên chuyển kèm theo Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ và được lưu tại Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phn Một cửa;
- Tổ chức, cá nhân có thể đăng ký nhận kết quả tại Bộ phận Một cửa hoặc tại nhà (trụ sở tổ chức) qua dịch vụ bưu
chính.
31
Chữ ký số của Tổ chức (nếu là biểu
mẫu điện tử)
BM09-QT.PKT-02
UBND QUẬN/HUYỆN/THỊ XÃ…
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ
KẾT QUẢ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:...... / BPTNTKQ …………, ngày …… tháng …… năm ……
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
số hồ sơ: ……………………………………………………………………………………
Cơ quan (bộ phận) giải quyết hồ sơ: ……………………………………………………………
Cơ quan phối hợp giải quyết hồ sơ: ……………………………………………………………
TÊN CƠ QUAN
THỜI GIAN GIAO, NHẬN HỒ
KẾT QUẢ GIẢI
QUYẾT HỒ (Trước
hạn/đúng hạn/quá hạn)
GHI
CHÚ
1. Giao:
...giờ.. .phút, ngày ... tháng ...
m....
Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết quả
Người giao Người nhận
2. Nhận: …..
1. Giao: ……… ...giờ...phút, ngày... tháng... năm....
2. Nhận: ………
Người giao Người nhận
1. Giao: …………..
...giờ...phút, ngày ... tháng ...
m....
2. Nhân: ………….
Người giao Người nhận
1. Giao: ……………
...giờ...phút, ngày ... tháng...
m....
2. Nhận:
Người giao Người nhận
Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết quả
Ghi chú:
- Trường hợp hồ sơ được chuyển qua dịch vụ bưu chính công ích theo Quyết định
số 45/2016/QĐ-TTg thì thời gian giao, nhận hồ và việc ký nhận thể hiện trong hóa đơn của
cơ quan Bưu chính;
- Kết quả giải quyết hồ sơ do bên nhận nhập thông tin/ ghi khi nhận bàn giao hồ sơ.
32
3. Quy trình Cấp lại Giấy phép bán lẻ rượu (QT.PKT-03)
1
Mục đích:
Quy định trình cấp lại Giấy phép bán lẻ rượu do bị mất hoặc bị hỏng
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với Thương nhân đã được UBND quận, huyện, thị xã cấp giấy phép
n lẻ rượu còn hiệu lực.c Lãnh đạo, công chc thuc Phòng Kinh tế
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý, tài liệu viện dẫn
1. Lut Thương mại Số 36/2005/QH11 ngày 14/06/2005 của quốc hội khoá X, kỳ
họp thứ 10;
2. Nghị định 105/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ về kinh doanh
rượu.
3. Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu kinh doanh thuộc
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.
4. Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ sửa đổi một số
nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Công Thương.
5. Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 10 năm 2016 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh
ng hoá, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hoá, dịch vụ kinh doanh có điều kiện
thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng
hoá.
6. Quyết định số 3494/QĐ-UBND ngày 05/7/2023 của UBND Thành phố Hà Nội
về việc phê duyệt các quy trình nội bộ giải quyết TTHC thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Sở Công Thương thành phố Hà Nội.
7. Quyết định số 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND thành phố Hà Nội
phê duyệt phương án ủy quyền trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi
quản lý của UBND thành phốNội; Quyết định số 6680/QĐ-UBND ngày
29/12/2023 của UBND Thành phố về việc thực hiện Quyết định số 4610/QĐ-
UBND ngày 22/11/2022 của UBND Thành phố;
Quyết định số 3204/QĐ-UBND
ngày 21/6/2024 về việc phê duyt phương án mới, sửa đổi bổ sung và thay thế việc ủy
quyn trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của UBND thành phố
Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
1. Đơn đề nghị cấp lại theo Mẫu số 03 ban hành kèm theo
Nghị định số 17/2020/NĐ-CP (do bị mất hoặc bị hỏng)
x
2 Bản gốc hoặc bản sao giấy phép bán lẻ rượu đã cấp (nếu
có)
x x
33
3.3 Số lượng hồ sơ:
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
- Trong thời hạn 07 ngày m việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan nhà
nước có thẩm quyn xem xét và cấp lại giấy phép (do bị mất hoặc bị hỏng).
Trường hợp từ chối cấp phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Trường hợp chưa đủ hồ sơ hợp lệ, trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp
nhận hồ sơ, cơ quan cấp lại giấy phép phải có văn bản yêu cầu bổ sung.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
ch 1: Nộp hồ sơ và nhận kết quả trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
giải quyết thủ tục hành chính (Bộ phận Một cửa) UBND cấp huyện.
Cách 2: Nộp và nhận kết quả thông qua dịch vụ Bưu chính công ích của Thành
phố.
Cách 3: Nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công trực tuyến thành phố Hà Nội
(dichvucong.hanoi.gov.vn) và Cổng Dịch vụ công Quốc gia (dichvucong.gov.vn).
3.6 Phí
Không thu phí
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết quả
B1 Thương nhân đề nghị cấp lại
giấy phép bán lẻ rượu (do
mất hoặc bị hỏng) điền đầy
đủ các thông tin theo mẫu.
Thương
nhân
Gi
nh
chính.
Đơn đề nghị cấp lại
Giấy phép bán lẻ
rượu (do mất hoặc
bị hỏng).
B2 Nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy
phép bán lẻ rượu.
Thương
nhân có
nhu cầu
Gi
nh
chính.
Theo mục 3.2
B3 Chuyên viên tiếp nhận kiểm
tra đầu mục hồ sơ:
- Nếu hồ sơ hợp lệ (đầu mục
hồ sơ đầy đủ và kê khai đầy
đủ theo qui định): lập phiếu
tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết
quả cho người nộp hồ sơ theo
qui định.
Chuyên
viên Bộ
phận tiếp
nhận và trả
kết quả
Gi
nh
chính.
Phiếu tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết
quả.
Phiếu hướng dẫn
hoàn thiện hồ sơ
34
- Nếu hồ sơ chưa hợp lệ thì
Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ
sẽ hướng dẫn lại thủ tục hồ
sơ theo quy định.
B4 Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo
Phòng Kinh tế giao nhiệm vụ
Chuyên
viên Bộ
phận tiếp
nhận và trả
kết quả
Trưởng
phòng Kinh
tế
01 ngày
Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ HC
B5 - Trường hợp 1: Căn cứ hồ sơ
đãu và hồ sơ đề nghị cấp
lại của thương nhân để cấp
lại giấy phép, dự thảo Giấy
phép cấp lại.
- Trường hợp 2: chưa đủ hồ
sơ hợp lệ, trong vòng 03
ngàym việc kể từ ngày tiếp
nhận hồ sơ, dự thảo văn bản
yêu cầu bổ sung
Chuyên
viên
04 ngày
Giấy phép cấp lại
hoặc văn bản yêu
cầu bổ sung
B6 nh đo Phòng Kinh tế phê
duyt cấp Giấy phép hoặc văn
bản yêu cầu bổ sung
nh đo
Phòng Kinh
tế
01 ngày
Giấy phép cấp lại
hoặc văn bản yêu
cầu bổ sung
B7 Lấy số đóng dấu chuyn Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả
tiếp nhận Giấy phép hoặc
Thông báo trả hồ sơ hướng
dẫn thương nhân hoàn thiện
hồ sơ và cập nhật vào Sổ
theo dõi kết quả xử lý công
việc.
Chuyên
viên được
giao nhiệm
vụ và Bộ
phận tiếp
nhận và trả
kết quả
01 ngày
Giấy phép cấp lại
hoặc văn bản yêu
cầu bổ sung
B8 Trả kết quả cho thương nhân Chuyên
viên Bộ
phận tiếp
nhận và trả
kết quả
Gi
nh
chính
Giấy phép cấp lại
hoặc văn bản yêu
cầu bổ sung
B9 Thống kê và theo dõi
Chuyên viên được giao
nhiệm vụ có trách nhiệm
thống kê các TTHC thực hiện
Chuyên
viên được
giao nhiệm
vụ
Sổ theo dõi cấp
phép
35
tại đơn vị vào Sổ theo dõi
cấp phép
4 Biểu mu
1. BM01-QT.PKT-03: Đơn đề nghị cấp lại theo Mẫu số 03 ban hành kèm theo
Nghị định số 17/2020/NĐ-CP (do bị mất hoặc bị hỏng)
2. BM02-QT.PKT-03: Giấy phép bán lẻ rượu theo Mẫu số 07 ban hành kèm theo
Nghị định số 17/2020/NĐ-CP
3. BM03-QT.PKT-03: Thông báo trả và bổ sung hồ sơ, hướng dẫn doanh nghiệp
4. BM04-QT.PKT-03:Tờ trình Lãnh đạo UBND cấp huyn
5. BM05-QT.PKT-03: Sổ theo dõi cấp phép
6. BM06-QT.PKT-03: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
7. BM07-QT.PKT-03: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
8. BM08-QT.PKT-03: Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.
36
BM01-QT.PKT-03
Mẫu số 03
(Kèm theo Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của Chính phủ)
TÊN THƯƠNG NHÂN
----------------
Số: /
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------------
....., ngày ....... tháng ........ năm .....
ĐƠN ĐNGHỊ
Cấp lại giấy phép ..............
(1)
........
(Trong trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng)
------------------
nh gửi:........................ (2) ....................
Tên thương nhân: .................................................................................................
Địa chỉ trụ sở chính: ................................ Điện thoại: ......................... Fax:........
Địa điểm sn xuất/kinh doanh: ...................... Điện thoại: ................. Fax: ..........
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương
đương/Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã Giấy chứng nhận đăng
ký hộ kinh doanh số ...... do ....... cấp ngày ... tháng... năm ...;
Giấy phép ........
(1)
........ đã được cấp số.... do ... cấp ngày ... tháng ... năm ...
Giấy phép........
(1)
.........đã được cấp sửa đổi, bổ sung/cấp lại (nếu có) số ....... do
....... cấp ngày...... tháng ...... năm ...........
.................
(3)
........ đề nghị ...........
(2)
....... xem xét cấp lại Giấy phép...........
(1)
.........., với lý do cụ thể như sau:........
..........
(3)
......... xin cam đoan thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số
105/2017/-CP ngày 14 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ về kinh doanh rượu, Nghị
định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ sa đổi, bổ sung
các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Công Thương và những quy định của pháp luật có liên quan. Nếu sai, xin
hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu (nếu có)
Chú thích:
(1)
: Loại giấy phép: Sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh phân phối rượu/bán lẻ rượu.
(2)
: Cơ quan cấp phép: Phòng Kinh tế.
(3)
: Tên thương nhân xin cấp giấy phép.
(4)
: Lý do xin cấp lại.
37
BM02-QT.PKT-03
Mẫu số 07
(Kèm theo Nghị định số 17/2020/-CP ngày 05/02/2020 của Chính phủ)
TÊN CƠ QUAN CẤP
PP
----------------
Số: /
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------------
Hà Nội, ngày ....... tháng ........ năm .....
GIẤY PHÉP ...........
(1)
..........
(Cấp lại lần thứ...)
-------------
TRƯỞNG PHÒNG KINH TẾ QUẬN/HUYỆN/THỊ XÃ….
Căn c ......................................
(2)
................................................................;
Căn c Nghị định số 105/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2017 của Chính
phủ vkinh doanh rượu;
Căn c Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc
lĩnh vc quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
Căn c Giấy phép .......
(1)
.... số ... do...... cấp ngày ... tháng ... năm ........
Xét Đơn đề nghị cấp lại Giấy phép........... số .... ngày ... tháng .... năm .... của
............
(3)
...........
Theo đề nghị của ....................................
(4)
....................................;
QUYT ĐỊNH:
Điều 1. Cấp phép .................. (1) ...............................................
Cho phép: ............................................................... (3) ..............
Trụ sở tại: ........................ Điện thoại: ................. Fax:...............
Địa điểm sn xuất/kinh doanh (nếu có): ...... Điện thoại:...... Fax:.........
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương
đương)/Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xãGiấy chứng nhận đăng
ký hộ kinh doanh số ... do ... cấp ngày ... tháng ... năm ....
(Tùy vào loại giấy phép mà thương nhân đề nghị cấp, cơ quan có thẩm quyền
cho phép thực hiện một trong các nội dung dưới đây):
Được phép sản xuất rượu như sau:
Sản xuất các loại rượu: ...................................
(5)
.............................................
Quy mô sản xuất sản phẩm rượu: ..........................
(6)
.....................................
38
Được phép tổ chức bán lẻ rượu như sau:
Được phép mua các loại ợu của thương nhân sản xuất rượu, thương nhân phân
phối rượu, thương nhân bán buôn rượu sau: ...........
(7)
........................................
Được phép bán lẻ rượu tại các địa điểm sau: ...........................
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
........... (3) ......... phải thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số
105/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ về kinh doanh rượu, Nghị
định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ sa đổi, bổ sung
các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Công Thương và những quy định của pháp luật có liên quan.
Điều 3. Thời hạn của giấy phép
Giấy phép này có giá trị đến ngày.... tháng ... năm ... ./.
Nơi nhận:
- ...........
(3)
;
- ...........
(8)
;
- Lưu: VT, .......
(4)
TRƯỞNG PHÒNG KINH TẾ
QUẬN/HUYỆN/THỊ XÃ
(Chức danh, ký, ghi rõ họ tên, đóng
dấu)
Chú thích:
(1)
: Loại giấy phép: Sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh /bán lẻ rượu.
(2)
: Tên văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ, quyn hạn của cơ quan cấp phép.
(3)
: Tên thương nhân được cấp giấy phép.
(4)
: Tên cơ quan, đơn vị trình...
(5)
: Ghi cụ thể từng loại sản phẩm rượu như: rượu vang, rượu vodka, rượu trái cây...
(6)
: Ghi công suất thiết kế; đối với sản xuất rượu thủ công thì ghi sản lượng dự kiến sản
xuất (lít/năm).
(7)
: Ghi tên, địa chỉ.
(8)
: Các cơ quan, đơn vị liên quan cần gửi giấy phép.
39
BM03-QT.PKT-03
PHÒNG KINH TẾ UBND
QUẬN/HUYỆN/THỊ XÃ
Số:.....
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………, ngày……tháng…… năm
..
THÔNG BÁO
Trả lại và bổ sung hồ sơ đối với tng hợp đề nghị cấp lại Giấy phép bán lẻ rượu (Trong
trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng)
Kính gửi:..........................................
Căn cứ Nghị định số 105/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ
về kinh doanh rượu; Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung các Nghị định liên quan đến điu kiện đầu tư kinh doanh
thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
Sau khi xem xét hồ sơ đã nhận ngày........ tháng......... năm của thương nhân…. đề
nghị cp Giấy phép bán lẻ rượu.
Trong hồ sơ của doanh nghiệp chưa hợp lệ các nội dung sau:
-……….....................................................................................................................
-…………………………………………………………………………………….
-…………………………………………………………………………………….
Với những nội dung nêu trên, Phòng Kinh tế…. trả lại bộ hồ sơ gốc đã nhận
ngày........ tháng......... năm............ Đề nghị thương nhân thực hiện bổ sung hồ sơ theo
hướng dẫn và gửi về Phòng Kinh tế….. Thời gian giải quyết hồ sơ tính từ ngày hồ
hợp lệ nộp lại. Trong trường hợp giấy phép hết hiệu lực doanh nghiệp không được phép
kinh doanh, thương nhân chỉ được kinh doanh khi được Phòng Kinh tế…. cp giấy
phép theo quy định./.
Nơi nhn:
-;
-;
- Lưu .
TRƯỞNG PHÒNG KINH TẾ UBND
QUẬN/HUYỆN/THỊ XÃ
(Ký tên và đóng dấu)
40
BM04-QT.PKT-03
BỘ PHẬN TRÌNH…….
Số: …/
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc
Hà Nội, ngày … tháng … năm 2…
TỜ TRÌNH
V/v cấp lại Giấy phép bán lẻ rượu (trong trường hợp giấy phép bmất, bị hỏng)
Bộ phận trình…. nhận được 01 hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm
thuốc lá, cụ thể:
1. Tên thương nhân………..
- Địa chỉ: ………………………………………………………………………..
- Hình thức cấp: cấp lại lần thứ Trong trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng)
- Thi gian thụ lý hồ sơ:
+ Ngày nhận: ............................................
+ Ngày trả kết quả: .....................................
- Cán bộ thụ lý hồ sơ: ……………………………………..
2. Tình trạng hồ sơ:
- Đơn đề nghị cấp lại theo Mẫu số 03 ban hành kèm theo Nghị định số
17/2020/NĐ-CP (do bị mất hoặc bị hỏng);
- Bản sao Giấy phép bán lẻ rượu đã được cấp (nếu có).
3. V điều kiện thực tế:
- ………………………………………………………………………………..
- Khó khăn vướng mắc: ..............................................................................
4. Bộ phận trình đề xuất: .......................................................................................
Bộ phận trình……..kính báo cáo đồng chí Lãnh đạo Phòng Kinh tế…. xem xét,
ký duyệt./.
CÁN BỘ THỤ LÝ
(ký, ghi rõ họ và tên)
41
BM05-QT.PKT-03
SỔ THEO DÕI CẤP PHÉP
THƯƠNG NHÂN BÁN LẺ RƯỢU
Stt
Tên doanh
nghiệp
Giấy phép Địa chỉ trụ sở Địa điểm KD
Điện
thoại
Số
ngày
42
Chữ ký số của Tổ chức (nếu là biểu
mẫu điện tử)
BM06-QT.PKT-03
UBND QUẬN/HUYỆN/TH XÃ…
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ
KẾT QUẢ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:……../HDHS ………….., ngày …… tháng …… năm ……
PHIẾU YÊU CẦU BỔ SUNG, HOÀN THIỆN HỒ SƠ
Hồ sơ của:....................................................................................................................................
Nội dung yêu cầu giải quyết: …………………………………………………………………
Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………
Số điện thoại…………………………………..Email:…………………………………………
Yêu cầu hoàn thiện hồ sơ gồm những nội dung sau:
1……………………………………………………………………………………………..…
2……………………………………………………………………………………………..…
3……………………………………………………………………………………………..…
4……………………………………………………………………………………………..…
……………………………………………………………………………………………..……
……………………………………………………………………………………………..……
do: …………………………………………………………………………………………
Trong quá trình hoàn thiện hồ sơ nếu có vướng mắc, Ông/Bà liên hệ
với …………………….. số điện thoại ……………………. để được hướng dẫn./.
NGƯỜI HƯỚNG DẪN
(Ký và ghi rõ họ tên)
(Chữ ký số của Người hướng dẫn nếu là biu mẫu điện
tử)
43
Chữ ký số của Tổ chức (nếu là biểu
mẫu điện tử)
BM07-QT.PKT-03
UBND QUẬN/HUYỆN/TH XÃ…
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ
KẾT QUẢ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:...... / BPTNTKQ
…………, ngày …… tháng …… năm ……
GIẤY TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ HẸN TRẢ KẾT QUẢ
Mã hồ sơ:......
Bộ phận Tiếp nhn và Trả kết quả ………………………….....................................................
Tiếp nhận hồ sơ của: ……………………………………………………………………………
Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………
Số điện thoại: ……………………………….Email: …………………………………………..
Nội dung yêu cầu giải quyết: …………………………………………………………………
Thành phần hồ sơ nộp gồm:
1……………………………………………………………………………………………..…
2……………………………………………………………………………………..…………
3……………………………………………………………………………………………..…
4……………………………………………………………………………………………..…
……………………………………………………………………………………………..…
Số lượng hồ sơ:…………….(bộ)
Thời gian giải quyết hồ sơ theo quy định: ...............ngày
Thời gian nhận hồ sơ: ....giờ.... phút, ngày tháng ...năm....
Thời gian trả kết quả giải quyết hồ sơ:... giờ..., phút, ngày .tháng....năm....
Đăng ký nhn kết quả tại: …………………………..
Vào Sổ theo dõi hồ sơ, Quyển số:………………………Số thứ tự……………….
NGƯỜI NỘP HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên)
NGƯỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(và ghi rõ họ tên)
(Chữ ký số của Người tiếp nhận hồ sơ
nếu là biểu mẫu điện tử)
Ghi chú:
- Trường hợp chưa thiết lập được Hệ thống thông tin một cửa điện tử, Giấy tiếp nhận và hn trả kết quả được lập
thành 2 liên; một liên giao cho tổ chức, cá nhân nộp h sơ trong trường hợp nộp trực tiếp, nộp qua dịch vụ bưu
chính công ích theo Quyết định số 45/2016/-TTg; một liên chuyển kèm theo Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ và được lưu tại Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phn Một cửa;
- Tổ chức, cá nhân có thể đăng ký nhận kết quả tại Bộ phận Một cửa hoặc tại nhà (trụ sở tổ chức) qua dịch vụ bưu
chính.
44
Chữ ký số của Tổ chức (nếu là biểu
mẫu điện tử)
BM08-QT.PKT-03
UBND QUẬN/HUYỆN/TH XÃ…
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ
KẾT QUẢ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:...... / BPTNTKQ …………, ngày …… tháng …… năm ……
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
số hồ sơ: ……………………………………………………………………………………
Cơ quan (bộ phận) giải quyết hồ sơ: ……………………………………………………………
Cơ quan phối hợp giải quyết hồ sơ: ……………………………………………………………
TÊN CƠ QUAN
THỜI GIAN GIAO, NHẬN HỒ
KẾT QUẢ GIẢI
QUYẾT HỒ (Trước
hạn/đúng hạn/quá hạn)
GHI
CHÚ
1. Giao:
...giờ.. .phút, ngày ... tháng ...
m....
Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết quả
Người giao Người nhận
2. Nhận: …..
1. Giao: ……… ...giờ...phút, ngày... tháng... năm....
2. Nhận: ………
Người giao Người nhận
1. Giao: …………..
...giờ...phút, ngày ... tháng ...
m....
2. Nhân: ………….
Người giao Người nhận
1. Giao: ……………
...giờ...phút, ngày ... tháng...
m....
2. Nhận:
Người giao Người nhận
Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết quả
Ghi chú:
- Trường hợp hồ sơ được chuyển qua dịch vụ bưu chính công ích theo Quyết định
số 45/2016/QĐ-TTg thì thời gian giao, nhận hồ và việc ký nhận thể hiện trong hóa đơn của
cơ quan Bưu chính;
- Kết quả giải quyết hồ sơ do bên nhận nhập thông tin/ ghi khi nhận bàn giao hồ sơ.
45
4.
Quy trình Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá (QT.PKT-04)
1
Mục đích:
Quy định trình tự và cách thức thẩm đnh cấp mới, cấp lại do hết hạn hiệu lực
Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá.
Trước thời hạn hết hiệu lực của giấy phép 30 ngày, Thương nhân phải nộp hồ sơ
đề nghị cấp lại giấy phép trong trường hợp tiếp tục kinh doanh. Hồ sơ, thẩm
quyn, trình tự, thủ tục cấp lại như đối với trường hợp cấp mới.
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với Thương nhân được thành lập theo quy định của pháp luật trên
địa bàn Hà Nội. Các Lãnh đạo, công chc thuc Phòng Kinh tế
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý, tài liệu viện dẫn
1. Lut Thương mại năm 2005.
2. Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành luật phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh
doanh thuốc lá.
3. Nghị định số 106/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính
phủ quy đnh chi tiết một số điều biện pháp thi hành Luật phòng, chống tác
hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá.
4. Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ sửa đổi một số
nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Công Thương.
5. Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định chi tiết một số điều của các Nghị định liên quan đến kinh
doanh thuốc lá.
6. Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh
ng hoá, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hoá, dịch vụ kinh doanh có điều
kiện thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lp Sở Giao dịch
ng hoá.
7. Quyết định số 3494/QĐ-UBND ngày 05/7/2023 của UBND Thành phố Hà
Nội về việc phê duyệt các quy trình nội bộ giải quyết TTHC thuộc phạm vi chức
ng quản lý nhà nước của Sở Công Thương thành phố Hà Nội.
8. Quyết định số 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND thành phố Hà
Nội phê duyt phương án ủy quyền trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc
phạm vi quản lý của UBND thành phố Hà Nội; Quyết định số 6680/QĐ-UBND
ngày 29/12/2023 của UBND Thành phố về việc thực hiện Quyết định số
4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND Thành phố;
Quyết định số
3204/QĐ-UBND ngày 21/6/2024 về việc phê duyệt phương án mới, sửa đổi bổ sung
thay thế việc ủy quyền trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của
UBND thành phố Hà Nội.
46
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
1. Đơn đề nghị cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá
(theo mẫu Phụ lục 23 kèm theo Thông tư số 57/2018/TT-
BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công Thương);
x
2. Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và Giấy chứng nhận
mã số thuế;
x
3. Bản sao các văn bản giới thiệu của các thương nhân phân
phối hoặc thương nhân bán buôn sản phẩm thuốc lá ghi rõ
địa bàn dự kiến kinh doanh;
x
3.3 Số lượng hồ sơ:
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
- 15 ngàym việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trường hợp từ chối cấp phải
trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
ch 1: Nộp hồ sơ và nhận kết quả trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính (Bộ phận Một cửa) UBND cấp huyện.
Cách 2: Nộp và nhận kết quả thông qua dịch vụ Bưu chính công ích của Thành
phố.
Cách 3: Nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công trực tuyến thành phố Hà
Nội (dichvucong.hanoi.gov.vn) và Cổng Dịch vụ công Quốc gia
(dichvucong.gov.vn) (nếu có).
3.6 Phí
- Phí thẩm định: 1.200.000đ/Điểm kinh doanh/Lần thẩm định (đối với chủ thể
kinh doanh là tổ chức, doanh nghiệp)
- Phí thẩm định: 400.000đ/Điểm kinh doanh/Lần thẩm định (đối với chủ thể kinh
doanh là hộ kinh doanh, cá nhân)
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết quả
B1 Thương nhân đề nghị cấp
Giấy phép bán lẻ sản phẩm
thuốc lá điền đầy đủ các
thông tin theo mẫu.
Thương
nhân
nhu cầu
Gi
nh
chính.
Đơn đề nghị cấp
Giấy phép bán lẻ
sản phẩm thuốc lá
47
B2 Nộp hồ sơ đăng ký đề nghị
cấp Giấy phép bán lẻ sản
phẩm thuốc lá.
Thương
nhân
nhu cầu
Gi
nh
chính.
Theo mục 3.2
B3 Chuyên viên tiếp nhận kiểm
tra đầu mục hồ sơ:
- Nếu hồ sơ hợp lệ (đầu mục
hồ sơ đầy đủ và kê khai đầy
đủ theo qui định): lập phiếu
tiếp nhận và hẹn trả kết quả
cho người nộp hồ sơ theo qui
định.
- Nếu hồ sơ chưa hợp lệ thì
Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ
sẽ hướng dẫn lại thủ tục hồ
sơ theo quy định.
Chuyên
viên B
phận tiếp
nhận và trả
kết quả
Gi
nh
chính.
Phiếu tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết
quả
B4 Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo
phòng kinh tế giao nhiệm vụ
Chun
viên được
giao nhiệm
vụ và B
phận tiếp
nhận tr
kết qu và
Trưởng
png kinh
tế
01 ngày
Phiếu kiểm soát
quá trình gii
quyết hồ sơ HC
B5 Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không
hợp lệ, cần giải trình và/hoặc
yêu cầu bổ sung thêm, thông
o bằng văn bản cho người
nộp hồ sơ trong vòng không
quá 07 ngày kể từ ngày tiếp
nhận hồ sơ.
Chuyên
viên được
giao nhiệm
vụ
03 ngày
Thông báo bổ
sung hồ sơ/trả hồ
Biên bản thm
định địa điểm kinh
doanh.
Hồ sơ đáp ứng yêu cầu:
- Trường hợp thẩm định địa
điểm đủ điều kiện cấp giấy
phép.
- Trường hợp thẩm định địa
điểm không đủ điều kiện cấp
giấy phép
06 ngày
48
B6 - Trường hợp thẩm định địa
điểm kinh doanh đủ điều
kiện cấp giấy phép:
Dự thảo giấy phép, Tờ trình
lãnh đạo Phòng Kinh tế.
- Trường hợp thẩm định địa
điểm kinh doanh không đủ
điều kiện cấp giấy phép:
Dự thảo Thông báo trả hồ sơ
hướng dẫn thương nhân hoàn
thiện hồ sơ.
Chuyên
viên được
giao nhiệm
vụ
02 ngày
Giấy phép bán lẻ
sản phẩm thuốc lá.
Tờ trình lãnh đạo
Phòng Kinh tế.
Thông báo trả hồ
sơ hướng dẫn
thương nhân hoàn
thiện hồ sơ.
Tờ trình lãnh đạo
Phòng Kinh tế.
B8 nh đo Phòng Kinh tế phê
duyt cấp Giấy phép
nh đạo
Phòng Kinh
tế
02 ngày
Giấy phép bán lẻ
sản phẩm thuốc lá
Thông báo trả hồ
sơ hướng dẫn
thương nhân hoàn
thiện hồ sơ.
Tờ trình Lãnh đạo
B9 Lấy số đóng dấu chuyn Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả
tiếp nhận Giấy phép hoặc
n bản và cập nhật vào Sổ
theo dõi kết quả xử lý công
việc.
Chuyên
viên được
giao nhiệm
vụ và Bộ
phận tiếp
nhận và trả
kết quả
01 ngày
Giấy phép bán lẻ
sản phẩm thuốc lá
Thông báo bổ
sung hồ sơ
B1
0
Trả kết quả cho thương nhân Chuyên
viên được
giao nhiệm
vụ và Bộ
phận tiếp
nhận và trả
kết quả
Gi
nh
chính
Giấy phép bán lẻ
sản phẩm thuốc lá.
Thông báo trả hồ
sơ hướng dẫn
thương nhân hoàn
thiện hồ sơ.
Sổ theo dõi cấp
phép
B1
1
Thống kê và theo dõi
Chuyên viên được giao
nhiệm vụ có trách nhiệm
thống kê các TTHC thực
hiện tại đơn vị vào Sổ theo
dõi cấp phép
Chuyên
viên được
giao nhiệm
vụ
01 ngày
49
4 Biểu mu
1. BM01-QT.PKT-04: Đơn đề nghị cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá
(theo mẫu Phụ lục 23 kèm theo Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26/12/2018
của Bộ trưởng Bộ Công Thương)
2. BM02-QT.PKT-04: Giấy phép n lẻ sản phẩm thuốc lá theo mẫu Phụ lục 24
kèm theo Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26/12/2018 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương)
3. BM03-QT.PKT-04: Biên bản thẩm định điều kiện kinh doanh
4. BM04-QT.PKT-04: Thông báo trả và bổ sung hồ sơ, hướng dẫn doanh nghiệp
5. BM05-QT.PKT-04: Tờ trình Lãnh đạo UBND cấp huyện
6. BM06-QT.PKT-04: Sổ theo dõi cấp phép
7. BM07-QT.PKT-04: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
8. BM08-QT.PKT-04: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
9. BM09-QT.PKT-04: Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
50
BM01-QT.PKT-04
Phụ lục 23
(Kèm theo Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công Thương)
TÊN THƯƠNG NHÂN
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------------------------------
Số: /... ............., ngày...... tháng....... năm............
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY PP BÁN LẺ SẢN PHẨM THUỐC LÁ
nh gửi: Phòng Kinh tế (1) ......................(2)
1. Tên thương nhân:......................................................................................
2. Địa chỉ trụ sở chính: ................................................................................;
3. Điện thoại:........................................................... Fax:.............................;
4. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh
doanh…) số............ do............................. cp đăng ký lần đầu ngày........ tháng......... năm.......,
đăng ký thay đổi lần thứ ..... ngày ..........tháng......... năm.......;
5. Chi nhánh, văn phòng đại diện (nếu có)
- Tên: ...................................;
- Địa chỉ: ...........................;
- Đin thoại:......................... Fax:...............;
Đề nghị Phòng Kinh tế (1) ......................(2) xem xét cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm
thuốc lá, cụ thể như sau:
6. Được phép mua sản phẩm thuốc lá của các thương nhân phân phối, thương nhân bán
buôn sản phẩm thuốc lá có tên sau:
.......................................................................(3)
7. Được phép tổ chức bán lẻ sản phẩm thuốc lá tại các địa điểm:
............................................................................................(4)
......(ghi rõ tên thương nhân).......xin cam đoan thực hiện đúng các quy định tại Nghị
định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá được
sửa đổi, bổ sung một số điều tại Nghị định số 106/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2017 sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP và Nghị định số 08/2018/NĐ-CP
ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện
đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương, Thông tư s
57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số
điều của các Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá và những quy định của pháp luật liên
quan. Doanh nghiệp xin cam đoan những nội dung kê khai trên là đúng xin hoàn toàn chịu
trách nhiệm trước pháp luật./.
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(họ và tên, ký tên, đóng dấu)
Chú thích:
(1): Phòng Kinh tế được cấp thẩm quyền giao (ví dụ: UBND Phường Cống Vị; UBND xã Tản Lĩnh)
(2) Ghi rõ tên quận, huyện nơi thương nhân dự kiến xin phép để kinh doanh.
(3): Ghi rõ tên, địa chỉ của thương nhân phân phối, thương nhân bán buôn sản phẩm thuốc lá.
(4): Ghi rõ tên, đa chỉ, điện thoại của các địa đim thương nhân dự kiến xin pp đbán l sn phẩm thuc .
51
BM02-QT.PKT-04
Phụ lục 24
(Kèm theo Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công Thương)
TÊN CƠ QUAN CẤP PHÉP
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------------------------
Số: /GP- ............., ngày...... tháng....... năm............
GIẤY PHÉP
BÁN LẺ SẢN PHẨM THUỐC LÁ
TRƯỞNG PHÒNG KINH TẾ QUẬN/HUYỆN/THỊ XÃ... (2)
Căn cứ ………..……………………………….....................................(3);
Căn cứ Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh
doanh thuốc lá được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Nghị định số 106/2017/NĐ-CP ngày 14
tháng 9 năm 2017 sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27
tháng 6 năm 2013 của Chính phủ và Nghị định số 08/2018/-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018
của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
Căn cứ Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công
Thương quy định chi tiết một số điều của các Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá;
Xét Đơn đề nghị cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá số……ngày ... tháng …. năm
…. ca………………………..........…(4);
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá
1. Cho phép...................................................….….......................(4)
2. Địa chỉ trụ sở chính: .....................................................................;
3. Điện thoại:......................... Fax:...............;
4. Giấy chứng nhn đăng ký doanh nghiệp (hoc Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh
doanh...) số...........do.........cấp đăng ký lần đầu ngày......tháng......năm......,đăng ký thay đổi lần
thứ.....ngày.......tháng...... năm....;
5. Chi nhánh, văn phòng đại diện (nếu có):
- Tên: ...................................;
- Địa chỉ: ...........................;
- Đin thoại:......................... Fax:...............;
6. Được phép mua sản phẩm thuốc lá của các thương nhân phân phối, thương nhân bán
buôn sản phẩm thuốc lá có tên sau:
.......................................................................(5)
7. Được phép tổ chức bán lẻ sản phẩm thuốc lá tại các địa điểm:
............................................................................................(6)
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện:
52
..........................(4) phải thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 67/2013/NĐ-CP
ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá được sửa đổi, bổ sung một số
điều tại Nghị định số 106/2017/-CP ngày 14 tháng 9 năm 2017 sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 67/2013/-CP và Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm
2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương, Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng
12 năm 2018 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của các Nghị định liên quan
đến kinh doanh thuốc lá và những quy định của pháp luật liên quan.
Điều 3. Thời hạn của Giấy phép
Giấy phép này có giá trị đến hết ngày…. tháng … năm…../.
Nơi nhận:
- ……..… (4);
- ………..(5);
- Lưu: VT, …(7).
TRƯỞNG PHÒNG KINH TẾ
QUẬN/HUYỆN/THỊ XÃ (2)
(ký tên và đóng dấu)
Chú thích:
(1) Ghi rõ tên huyện (quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh) nơi thương nhân được phép kinh
doanh.
(2): Phòng Kinh tế được cấp thẩm quyền giao
(3): Ghi rõ Tên văn bản quy định chức năng, nhim vụ, quyn hạn của Phòng Kinh tế.
(4): Tên thương nhân được cấp Giấy phép.
(5): Ghi rõ tên, địa chỉ của các thương nhân phân phối, thương nhân bán buôn sản phẩm thuốc
.
(6): Ghi rõ tên, địa chỉ, điện thoại của các địa điểm thương nhân được phép bán lẻ sản phẩm
thuốc lá.
(7): Tên cơ quan tiếp nhận, thẩm định trình cấp Giấy phép.
53
BM03-QT.PKT-04
UBND QUẬN/HUYỆN/TH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
BIÊN BẢN KIỂM TRA THẨM ĐỊNH
ĐIỀU KIỆN KINH DOANH BÁN LẺ SẢN PHẨM THUỐC LÁ
Căn cứ Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành luật phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh
doanh thuốc lá.; Nghị định số 106/2017/-CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật phòng, chống tác hại của thuốc
về kinh doanh thuốc lá; Thông số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm
định kinh doanh hàng hoá, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hoá, dịch vụ kinh doanh
có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch
ng hoá.
Hôm nay, ngày........ tháng....... năm ............
Tại......................................................................................................................
…….……………………………………………………………………………………
Chúng tôi gồm:
a/Đại diện Phòng Kinh tế quận/huyện/thị xã:
- Ông(bà) : .....................................................................................................
- Ông(bà) : .....................................................................................................
- Ông(bà) : .....................................................................................................
b/Đại diện thương nhân:………..............................
- Ông ( bà ):.......................................................................................................
- Ông ( bà ): ......................................................................................................
Cùng tiến hành thẩm định kiểm tra điều kiện kinh doanh đối với thương nhân kinh
doanh bán lẻ sản phẩm thuốc lá như sau:
1. Điều kiện về chủ thkinh doanh:
Thương nhân………………………có ĐKKD số……………………….do……….
………………………………………………….cp ngày…………………………….
2. Các điều kiện về cơ sở vật chất kỹ thuật và trang thiết bị
.....................................................................................................................................................................................
………………………………………………………………………………………………………………………
....................................................................................................................................................................................
………………………………………………………………………………………………………………………
.....................................................................................................................................................................................
………………………………………………………………………………………………………………………
....................................................................................................................................................................................
………………………………………………………………………………………………………………………
3. Điều kiện về an toàn, phòng cháy chữa cháy:
54
..................................................................................................................................... ................................................
………………………………………………………………………………………………………………………
....................................................................................................................................................................................
………………………………………………………………………………………………………………………
.....................................................................................................................................................................................
………………………………………………………………………………………………………………………
....................................................................................................................................................................................
………………………………………………………………………………………………………………………
4. Ý kiến của đoàn kiểm tra:
.....................................................................................................................................................................................
………………………………………………………………………………………………………………………
....................................................................................................................................................................................
………………………………………………………………………………………………………………………
.....................................................................................................................................................................................
………………………………………………………………………………………………………………………
....................................................................................................................................................................................
………………………………………………………………………………………………………………………
* Ý kiến của thương nhân
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
5. Kết luận:
………………………………………………………………………………………………………………………
....................................................................................................................................................................................
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
....................................................................................................................................................................................
………………………………………………………………………………………………………………………
Đại diện thương nhân
Đại diện UBND quận/huyện/thị
trực tiếp kiểm tra
55
BM04-QT.PKT-04
PHÒNG KINH TẾ UBND
QUẬN/HUYỆN/THỊ XÃ
Số:.....
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………, ngày……tháng…… năm
..
THÔNG BÁO
Trả lại và bổ sung hồ sơ đối với trường hợp đề nghị cấp mới, cấp lại do hết hạn hiệu lực Giấy
phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá
nh gửi:..........................................
Căn cứ Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ,
Nghị định 106/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP, Nghị định số 08/2018/-CP ngày 15/01/2018
của Chính phủ sửa đổi một số nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương, Nghị định số 17/2020/NĐ-CP
ngày 05/02/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công
Thương;
Căn cứ Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công
Thương quy định chi tiết một số điều của các Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc
;. Sau khi xem xét hồ sơ đã nhận ngày........ tháng......... năm...........(hoặc thẩm định
thực tế cơ sở) của thương nhân…. đề nghị cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá.
Trong hồ sơ của doanh nghiệp chưa hợp lệ (hoặc Kết quản thẩm định thực tế tại
sở còn tồn tại) các nội dung sau:
-………......................................................................................................................
-……………………………………………………………………………………..
-……………………………………………………………………………………..
Với những nội dung nêu trên, Phòng Kinh tế…. trả lại bộ hồ sơ gốc đã nhận
ngày........ tháng......... năm............ Đề nghị thương nhân thực hiện bổ sung hồ sơ theo
hướng dẫn và gửi về Phòng Kinh tế….. Thời gian giải quyết hồ sơ tính từ ngày hồ
hợp lệ nộp lại. Trong trường hợp giấy phép hết hiệu lực doanh nghiệp không được phép
kinh doanh, thương nhân chỉ được kinh doanh khi được Phòng Kinh tế…. cp giấy
phép theo quy định./.
Nơi nhn:
-;
-;
- Lưu .
TRƯỞNG PHÒNG KINH TẾ
QUẬN/HUYỆN/THỊ XÃ
(Ký tên và đóng dấu)
56
BM05-QT.PKT-04
BỘ PHẬN TRÌNH…….
Số: …/
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc
Hà Nội, ngày … tháng … năm 2…
TỜ TRÌNH
V/v cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá
Bộ phận trình…. nhận được 01 hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc
, cụ thể:
1. Tên thương nhân………..
- Địa chỉ: ………………………………………………………………………..
- Hình thức cấp: Cấp mới, cấp lại do hết hạn hiệu lực, ngày cấp........,thời hạn hết
hiệu lực:..............)
- Thi gian thụ lý hồ sơ:
+ Ngày nhận: ............................................
+ Ngày trả kết quả: .....................................
- Cán bộ thụ lý hồ sơ: ……………………………………..
2. Tình trạng hồ sơ:
- Đơn đề nghị cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá (theo mẫu Phụ lục 23 kèm
theo Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công Thương);
- Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký
kinh doanh và Giấy chứng nhận mã số thuế;.
- Bản sao các văn bản giới thiệu của các thương nhân phân phối hoặc thương nhân
n buôn sản phẩm thuốc lá ghi rõ địa bàn dự kiến kinh doanh;
3. Về điều kiện thực tế:
- ………………………………………………………………………………..
- Khó khăn vướng mắc: ..............................................................................
4. Bộ phận trình đề xuất: .......................................................................................
Bộ phận trình……..kính báo cáo đồng chí Lãnh đạo Phòng Kinh tế…. xem xét,
ký duyệt./.
CÁN BỘ THỤ LÝ
(ký, ghi rõ họ và tên)
57
BM06-QT.PKT-04
SỔ THEO DÕI CẤP PHÉP
THƯƠNG NHÂN BÁN LẺ SẢN PHẨM THUỐC LÁ
Stt n doanh nghiệp Giấy phép Địa chỉ trụ sở
Địa điểm
KD
Điện
thoại
Số ngày
58
Chữ ký số của Tổ chức (nếu là biểu
mẫu điện t)
BM07-QT.PKT-04
UBND QUẬN/HUYỆN/THỊ
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ
KẾT QUẢ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:……../HDHS ………….., ngày …… tháng …… năm ……
PHIẾU YÊU CẦU BỔ SUNG, HOÀN THIỆN HỒ SƠ
Hồ sơ của:.....................................................................................................................................
Nội dung yêu cầu giải quyết: …………………………………………………………………
Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………
Số điện thoại…………………………………..Email:…………………………………………
Yêu cầu hoàn thiện hồ sơ gồm những nội dung sau:
1……………………………………………………………………………………………..…
2……………………………………………………………………………………………..…
3……………………………………………………………………………………………..…
4……………………………………………………………………………………………..…
……………………………………………………………………………………………..……
……………………………………………………………………………………………..……
do: …………………………………………………………………………………………
Trong quá trình hoàn thiện hồ sơ nếu có vướng mắc, Ông/Bà liên hệ
với …………………….. số điện thoại ……………………. để được hướng dẫn./.
NGƯỜI HƯỚNG DẪN
(Ký và ghi rõ họ tên)
(Chữ ký số của Người hướng dẫn nếu là biu mẫu điện
tử)
59
Chữ ký số của Tổ chức (nếu là biểu
mẫu điện tử)
BM08-QT.PKT-04
UBND QUẬN/HUYỆN/THỊ
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ
KẾT QUẢ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:...... / BPTNTKQ
…………, ngày tháng …… m ……
GIẤY TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ HẸN TRẢ KẾT QUẢ
Mã hồ sơ:......
Bộ phận Tiếp nhn và Trả kết quả …………………………....................................................
Tiếp nhận hồ sơ của: ……………………………………………………………………………
Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………
Số điện thoại: ……………………………….Email: ………………………………………….
Nội dung yêu cầu giải quyết: …………………………………………………………………
Thành phần hồ sơ nộp gồm:
1……………………………………………………………………………………………..…
2……………………………………………………………………………………..…………
3……………………………………………………………………………………………..…
4……………………………………………………………………………………………..…
……………………………………………………………………………………………..……
Số lượng hồ sơ:…………….(bộ)
Thời gian giải quyết hồ sơ theo quy định: ...............ngày
Thời gian nhận hồ sơ: ....giờ.... phút, ngày tháng ...năm....
Thời gian trả kết quả giải quyết hồ sơ:... giờ..., phút, ngày .tháng....năm....
Đăng ký nhn kết quả tại: …………………………..
Vào Sổ theo dõi hồ sơ, Quyển số:………………………Số thứ tự……………….
NGƯỜI NỘP HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên)
NGƯỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(và ghi rõ họ tên)
(Chữ ký số của Người tiếp nhận hồ sơ
nếu là biểu mẫu điện tử)
Ghi chú:
- Trường hợp chưa thiết lập được Hệ thống thông tin một cửa điện tử, Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả được lập
thành 2 liên; một liên giao cho tổ chức, cá nhân nộp h sơ trong trường hợp nộp trực tiếp, nộp qua dịch vụ bưu
chính công ích theo Quyết định số 45/2016/-TTg; một liên chuyển kèm theo Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ và được lưu tại Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phn Một cửa;
- Tổ chức, cá nhân có thể đăng ký nhận kết quả tại Bộ phận Một cửa hoặc tại nhà (trụ sở tổ chức) qua dịch vụ bưu
chính.
60
Chữ ký số của Tổ chức (nếu là biểu
mẫu điện tử)
BM09-QT.PKT-04
UBND QUẬN/HUYỆN/THỊ
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ
KẾT QUẢ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:...... / BPTNTKQ …………, ngày …… tháng …… năm ……
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
số hồ sơ: …………………………………………………………………………………
Cơ quan (bộ phận) giải quyết hồ sơ: ……………………………………………………………
Cơ quan phối hợp giải quyết hồ sơ: ……………………………………………………………
TÊN CƠ QUAN
THỜI GIAN GIAO, NHẬN HỒ
KẾT QUẢ GIẢI
QUYẾT HỒ (Trước
hạn/đúng hạn/quá hạn)
GHI
CHÚ
1. Giao:
...giờ.. .phút, ngày ... tháng ...
m....
Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết quả
Người giao Người nhận
2. Nhận: …..
1. Giao: ……… ...giờ...phút, ngày... tháng... năm....
2. Nhận: ………
Người giao Người nhận
1. Giao: …………..
...giờ...phút, ngày ... tháng ...
m....
2. Nhân: ………….
Người giao Người nhận
1. Giao: ……………
...giờ...phút, ngày ... tháng...
m....
2. Nhận:
Người giao Người nhận
Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết quả
Ghi chú:
- Trường hợp hồ sơ được chuyển qua dịch vụ bưu chính công ích theo Quyết định
số 45/2016/QĐ-TTg thì thời gian giao, nhận hồ và việc ký nhận thể hiện trong hóa đơn của
cơ quan Bưu chính;
- Kết quả giải quyết hồ sơ do bên nhận nhập thông tin/ ghi khi nhận bàn giao hồ sơ.
61
5.
Quy trình Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá (QT.PKT-
05)
1
Mục đích:
Quy định trình tự và cách thức thẩm đnh cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ
sản phẩm thuốc lá
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với Thương nhân đã được UBND quận, huyện, thị xã cấp Giấy phép
n lẻ sản phẩm thuốc lá còn hiệu lực. Các nh đạo, công chc thuc Phòng
Kinh tế
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý, tài liệu viện dẫn
1. Lut Thương mại năm 2005.
2. Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành luật phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh
doanh thuốc lá.
3. Nghị định số 106/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính
phủ quy đnh chi tiết một số điều biện pháp thi hành Luật phòng, chống tác
hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá.
4. Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ sửa đổi một số
nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Công Thương.
5. Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định chi tiết một số điều của các Nghị định liên quan đến kinh
doanh thuốc lá.
6. Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh
ng hoá, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hoá, dịch vụ kinh doanh có điều
kiện thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lp Sở Giao dịch
ng hoá.
7. Quyết định số 3494/QĐ-UBND ngày 05/7/2023 của UBND Thành phố Hà
Nội về việc phê duyệt các quy trình nội bộ giải quyết TTHC thuộc phạm vi chức
ng quản lý nhà nước của Sở Công Thương thành phố Hà Nội.
8. Quyết định số 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND thành phố Hà
Nội phê duyt phương án ủy quyền trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc
phạm vi quản lý của UBND thành phố Hà Nội; Quyết định số 6680/QĐ-UBND
ngày 29/12/2023 của UBND Thành phố về việc thực hiện Quyết định số
4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND Thành phố;
Quyết định số
3204/QĐ-UBND ngày 21/6/2024 về việc phê duyệt phương án mới, sửa đổi bổ sung và
thay thế việc ủy quyền trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của
UBND thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
62
1. Văn bản đề nghị sửa đổi, bổ sung (theo mẫu Phụ lục 46
kèm theo Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12
năm 2018 của Bộ Công Thương)
x
2. Bản sao Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá đã được
cấp;
x
3. c tài liệu chứng minh nhu cầu sửa đổi, b sung. x
3.3 Số lượng hồ sơ:
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
- 15 ngàym việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trường hợp từ chối cấp phải
trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
ch 1: Nộp hồ sơ và nhận kết quả trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính (Bộ phận Một cửa) UBND cấp huyện.
Cách 2: Nộp và nhận kết quả thông qua dịch vụ Bưu chính công ích của Thành
phố.
Cách 3: Nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công trực tuyến thành phố Hà
Nội (dichvucong.hanoi.gov.vn) và Cổng Dịch vụ công Quốc gia
(dichvucong.gov.vn) (nếu có)
3.6 Phí
- Phí thẩm định: 1.200.000đ/Điểm kinh doanh/Lần thẩm định (đối với chủ thể
kinh doanh là tổ chức, doanh nghiệp)
- Phí thẩm định: 400.000đ/Điểm kinh doanh/Lần thẩm định (đối với chủ thể kinh
doanh là hộ kinh doanh, cá nhân)
(Đối với trường hợp sửa đổi, bổ sung, chỉ thu phí thẩm định khi thương nhân
thay đổi địa điểm kinh doanh hoặc bổ sung địa điểm kinh doanh) .
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết quả
B1 Thương nhân đề nghị cấp
sửa đổi, bổ sung Giấy phép
n lẻ sản phẩm thuốc lá
điền đầy đủ các thông tin
theo mẫu.
Thương
nhân
nhu cầu
Gi
nh
chính.
Đơn đề nghị cấp
sửa đổi, bổ sung
Giấy phép bán lẻ
sản phẩm thuốc lá.
63
B2 Nộp hồ sơ đăng ký đề nghị
cấp sửa đổi, bổ sung Giấy
phép bán lẻ sản phẩm thuốc
lá.
Thương
nhân
nhu cầu
Gi
nh
chính.
Theo mục 3.2
B3 Chuyên viên tiếp nhận kiểm
tra đầu mục hồ sơ:
- Nếu hồ sơ hợp lệ (đầu mục
hồ sơ đầy đủ và kê khai đầy
đủ theo qui định): lập phiếu
tiếp nhận và hẹn trả kết quả
cho người nộp hồ sơ theo qui
định.
- Nếu hồ sơ chưa hợp lệ thì
Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ
sẽ hướng dẫn lại thủ tục hồ
sơ theo quy định.
Chuyên
viên B
phận tiếp
nhận và trả
kết quả
Gi
nh
chính.
Phiếu tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết
quả
B4 Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo
phòng kinh tế giao nhiệm vụ
Chun
viên được
giao nhiệm
vụ và B
phận tiếp
nhận tr
kết qu và
Lãnh đạo
png kinh
tế
01 ngày
Phiếu kiểm soát
quá trình gii
quyết hồ sơ HC
B5 Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không
hợp lệ, cần giải trình và/hoặc
yêu cầu bổ sung thêm, thông
o bằng văn bản cho người
nộp hồ sơ trong vòng không
quá 07 ngày kể từ ngày tiếp
nhận hồ sơ.
Chuyên
viên được
giao nhiệm
vụ
03 ngày
Thông báo bổ
sung hồ sơ/trả hồ
Biên bản thm
định địa điểm kinh
doanh.
Hồ sơ đáp ứng yêu cầu:
- Trường hợp thẩm định địa
điểm đủ điều kiện cấp giấy
phép.
- Trường hợp thẩm định địa
điểm không đủ điều kiện cấp
giấy phép
06 ngày
64
B6 - Trường hợp thẩm định địa
điểm kinh doanh đủ điều
kiện cấp giấy phép:
Dự thảo giấy phép, Trình
nh đạo Phòng Kinh tế.
- Trường hợp thẩm định địa
điểm kinh doanh không đủ
điều kiện cấp giấy phép:
Dự thảo Thông báo trả hồ sơ
hướng dẫn thương nhân hoàn
thiện hồ sơ
Chuyên
viên được
giao nhiệm
vụ
02 ngày
Giấy phép bán lẻ
sản phẩm thuốc lá
cấp sửa đổi, bổ
sung.
Tờ trình Lãnh đạo
Phòng Kinh tế
Thông báo trả hồ
sơ hướng dẫn
thương nhân hoàn
thiện hồ sơ.
Tờ trình Lãnh đạo
Phòng Kinh tế
B8 nh đo Phòng Kinh tế phê
duyt cấp Giấy phép
nh đo
Phòng Kinh
tế
02 ngày
Giấy phép bán lẻ
sản phẩm thuốc lá
cấp sửa đổi, bổ
sung.
Thông báo trả hồ
sơ hướng dẫn
thương nhân hoàn
thiện hồ sơ
Tờ trình Lãnh đạo
Phòng Kinh tế
B9 Lấy số đóng dấu chuyn Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả
tiếp nhận Giấy phép hoặc
n bản và cập nhật vào Sổ
theo dõi kết quả xử lý công
việc.
Chun
viên được
giao nhiệm
vụ và B
phận tiếp
nhận tr
kết qu
01 ngày
Giấy phép bán lẻ
sản phẩm thuốc lá
cấp sửa đổi, bổ
sung
Thông báo trả hồ
sơ hướng dẫn
thương nhân hoàn
thiện hồ sơ
B1
0
Trả kết quả cho thương nhân Chuyên
viên được
giao nhiệm
vụ và B
phận tiếp
nhận tr
kết qu
Gi
nh
chính
Giấy phép bán lẻ
sản phẩm thuốc lá
cấp sửa đổi, bổ
sung.
Thông báo trả hồ
sơ hướng dẫn
thương nhân hoàn
thiện hồ sơ
Sổ theo dõi cấp
phép
B1
1
Thống kê và theo dõi
Chuyên viên được giao
nhiệm vụ có trách nhiệm
Chun
viên được
giao nhiệm
65
thống kê các TTHC thực
hiện tại đơn vị vào Sổ theo
dõi cấp phép
vụ và B
phận tiếp
nhận tr
kết qu
B1 Thương nhân đề nghị cấp
Giấy phép bán lẻ sản phẩm
thuốc lá đến Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả của
quận/huyện nhận mẫu đơn
đề nghị cấp phép, điền đầy
đủ các thông tin theo mẫu.
(Có thể tải mẫu đơn từ mạng
điện tử)
Thương
nhân
nhu cầu
Gi
nh
chính.
Sổ theo dõi cấp
phép
4 Biểu mu
1. BM01-QT.PKT-05: Mẫu đơn đề nghị cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ
sản phẩm thuốc lá (theo mẫu Phụ lục 46 kèm theo Thông tư số 57/2018/TT-BCT
ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công Thương.
2. BM02-QT.PKT-05: Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá cấp sửa đổi, bổ sung
theo mẫu Phụ lục 47 kèm theo Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26/12/2018
của Bộ trưởng Bộ Công Thương).
3. BM03-QT.PKT-05: Biên bản thẩm định điều kiện kinh doanh (nếu có)
4. BM04-QT.PKT-05: Thông báo trả và bổ sung hồ sơ, hướng dẫn doanh nghiệp
5. BM05-QT.PKT-05: Tờ trình Lãnh đạo UBND cấp huyện
6. BM06-QT.PKT-05: Sổ theo dõi cấp phép
7. BM07-QT.PKT-05: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
8. BM08-QT.PKT-05: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
9. BM09-QT.PKT-05: Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
66
BM01-QT.PKT-05
Phụ lục 46
(Kèm theo Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công Thương)
TÊN THƯƠNG NHÂN
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------------------------------
Số: /... ............., ngày...... tháng....... năm............
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
GIẤY PHÉP BÁN LẺ SẢN PHẨM THUỐC LÁ
Kính gửi: Phòng Kinh tế....(1)
1. Tên thương nhân : .......................:
2. Địa chỉ trụ sở chính: ......................;
3. Điện thoại:......................... Fax:...............;
4. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoc Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh
doanh…) số............ do............................. cấp đăng lần đầu ngày........ tháng......... năm......., đăng
thay đổi lần thứ ..... ngày ..........tháng......... năm.......;
5. Chi nhánh, văn phòng đại diện hoặc địa điểm kinh doanh (nếu có):
- Tên: ...................................;
- Địa chỉ: ...........................;
- Đin thoại:......................... Fax:...............;
6. Đã được n cơ quan...... cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc số..........ngày.....
tháng.....năm......
7. Đã được n quan ……. cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc (sửa đổi, bổ sung
lần thứ.......) số ....... ngày ..... tháng .....năm .....(nếu đã có)
.......(2)....
...(ghi tên thương nhân)...(3) kính đề nghị Phòng Kinh tế…. xem xét cấp sửa đổi, bổ
sung Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc, với lý do cụ thể như sau (tùy thuộc vào nhu cầu sửa
đổi, bổ sung để doanh nghiệp thực hiện theo một trong các đề nghị dưới đây):
8. Sửa đổi thông tin chung (tên thương nhân, trụ sở chính, giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh...), chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm
kinh doanh,...)
Thông tin cũ:..................
Thông tin mới:.............
9. Sửa đổi, bổ sung về tổ chức bán lẻ sản phẩm thuốc lá, như sau:
- Được phép mua sản phẩm thuốc của thương nhân phân phối, thương nhân bán buôn sản
phẩm thuốc lá có tên sau:
67
.......................................................................(4)
- Để tổ chức bán lẻ sản phẩm thuốc lá tại các địa điểm:
...........................................................................(5)
10. Sửa đổi, bổ sung các địa điểm tổ chức bán lẻ sản phẩm thuốc lá:
a) Đề nghị sửa đổi:
Thông tin cũ:...................
Thông tin mới:..........................................(5)
b) Đề nghị bổ sung:
..............................................................(6)
......(ghi rõ tên thương nhân)......... xin cam đoan thực hiện đúng các quy định tại Nghị định
số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc về kinh doanh thuốc lá được sửa đổi, bổ sung
một số điều tại Nghị định số 106/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2017 sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP Nghị định số 08/2018/-CP ngày 15 tháng 01 năm
2018 của Chính phủ sửa đổi một sNghị định liên quan đến điều kiện đầu kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương, Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12
m 2018 của B Công Thương quy định chi tiết một số điều của các Nghị định liên quan đến kinh
doanh thuốc lá và những quy định của pháp luật liên quan. Doanh nghiệp xin cam đoan những nội
dung khai trên là đúng và xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(họ và tên, ký tên, đóng dấu)
Chú thích:
(1) Phòng Kinh tế được cấp thẩm quyền giao (ví dụ: UBND Phường Cống Vị; UBND xã Tản Lĩnh)
(2): Ghi rõ từng lần sửa đổi, bổ sung, số giấy phép, ngày cấp (nếu có).
(3): Tên Thương nhân.
(4): Ghi rõ tên, địa chỉ thương nhân phân phối, thương nhân bán buôn sản phẩm thuốc lá.
(5): Ghi rõ tên, địa chỉ, điện thoại các địa điểm thương nhân dự kiến xin phép để bán lẻ sản phẩm
thuốc lá.
(6) Ghi rõ các nội dung khác cần sửa đổi, bổ sung.
68
BM02-QT.PKT-05
Phụ lục 47
(Kèm theo Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công Thương)
TÊN CƠ QUAN CẤP PHÉP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /GP-……… ............., ngày...... tháng....... năm 20.........
GIẤY PHÉP
BÁN LẺ SẢN PHẨM THUỐC LÁ
(Cấp sa đổi, bổ sung lần thứ……)
TRƯỞNG PHÒNG KINH TẾ QUẬN/HUYỆN/THỊ XÃ (2)
Căn cứ ………..……………………………….....................................(2);
Căn cứ Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh
doanh thuốc lá được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Nghị định số 106/2017/NĐ-CP ngày 14
tháng 9 năm 2017 sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27
tháng 6 năm 2013 của Chính phủ và Nghị định số 08/2018/-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018
của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
Căn cứ Thông số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công Thương
quy định chi tiết một số điều của các Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá;
Căn cứ Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá số…(3)…ngày ... tháng …. năm ….do
(7)..... cấp cho .......(4);
Căn cứ Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá (cấp sửa đổi, bổ sung lần .......)
số…(3)…ngày ... tháng …. năm ….do ..(6)... cấp cho .......(4) (nếu đã có);
Xét Đơn đề nghị cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá số……ngày
... tháng …. năm …. của………………………..........…(4);
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá số…(3)…như sau
.....................................(5)
Điều 2. Các nội dung khác quy định tại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá số
...............(3) không thay đổi
Điều 3. Trách nhiệm thực hiện
..........................(4) phải thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 67/2013/NĐ-CP
ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá được sửa đổi, bổ sung một số
điều tại Nghị định số 106/2017/-CP ngày 14 tháng 9 năm 2017 sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 67/2013/-CP và Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm
2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương, Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng
69
12 năm 2018 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của các Nghị định liên quan
đến kinh doanh thuốc lá và những quy định của pháp luật liên quan.
Điều 4. Hiệu lực thi hành
Giấy phép này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
Nơi nhận:
- ……..… (3);
- ………..(6);
- Lưu: VT, …….(7).
TRƯỞNG PHÒNG KINH TẾ
QUẬN/HUYỆN/THỊ XÃ... (2)
(ký tên và đóng dấu)
Chú thích:
(1) Ghi tên huyện (quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh) nơi thương nhân được phép kinh
doanh.
(2): Ghi rõ Tên văn bản quy định chức năng, nhim vụ, quyn hạn và ghi Phòng Kinh tế được
cấp thẩm quyền giao
(3): Số giấy phép đã được cấp.
(4): Tên thương nhân.
(5): Nội dung sửa đổi, bổ sung
(6): Tên các tổ chức có liên quan.
(7) Tên cơ quan tiếp nhận, thẩm định trình cấp Giấy phép.
70
BM03-QT.PKT-05
PHÒNG KINH TẾ QUẬN/HUYỆN/THỊ
XÃ….
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
BIÊN BẢN KIỂM TRA THẨM ĐỊNH
ĐIỀU KIỆN KINH DOANH BÁN LẺ SẢN PHẨM THUỐC LÁ
Căn cứ Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành luật phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh
doanh thuốc lá.; Nghị định số 106/2017/-CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật phòng, chống tác hại của thuốc
về kinh doanh thuốc lá; Thông số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm
định kinh doanh hàng hoá, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hoá, dịch vụ kinh doanh
có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch
ng hoá.
Hôm nay, ngày........ tháng....... năm ............
Tại......................................................................................................................
…….……………………………………………………………………………………
Chúng tôi gồm:
a/Đại diện Phòng kinh tế quận/huyện/thị xã….:
- Ông(bà) : .....................................................................................................
- Ông(bà) : .....................................................................................................
- Ông(bà) : .....................................................................................................
b/Đại diện thương nhân:………..............................
- Ông ( bà ):.......................................................................................................
- Ông ( bà ): ......................................................................................................
Cùng tiến hành thẩm định kiểm tra điều kiện kinh doanh đối vi thương nhân kinh
doanh bán lẻ sản phẩm thuốc lá như sau:
1. Điều kiện về chủ thkinh doanh:
Thương nhân……………………………có ĐKKD số………………….do……….
…………………………………………………….cấp ngày…………………………….
2. Các điều kiện về cơ sở vật chất kỹ thuật và trang thiết bị
.....................................................................................................................................................................................
………………………………………………………………………………………………………………………
....................................................................................................................................................................................
………………………………………………………………………………………………………………………
.....................................................................................................................................................................................
………………………………………………………………………………………………………………………
....................................................................................................................................................................................
71
………………………………………………………………………………………………………………………
3. Điều kiện về an toàn, phòng cháy chữa cháy:
.....................................................................................................................................................................................
………………………………………………………………………………………………………………………
....................................................................................................................................................................................
………………………………………………………………………………………………………………………
.....................................................................................................................................................................................
………………………………………………………………………………………………………………………
....................................................................................................................................................................................
………………………………………………………………………………………………………………………
4. Ý kiến của đoàn kiểm tra:
.....................................................................................................................................................................................
………………………………………………………………………………………………………………………
....................................................................................................................................................................................
………………………………………………………………………………………………………………………
.....................................................................................................................................................................................
………………………………………………………………………………………………………………………
....................................................................................................................................................................................
………………………………………………………………………………………………………………………
* Ý kiến của thương nhân
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
5. Kết luận:
………………………………………………………………………………………………………………………
....................................................................................................................................................................................
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
....................................................................................................................................................................................
………………………………………………………………………………………………………………………
Đại diện thương nhân
Đại diện Phòng kinh tế
quận/huyện/thị xã trực tiếp kiểm
tra
72
BM04-QT.PKT-05
PHÒNG KINH TẾ
QUẬN/HUYỆN/THỊ XÃ...
Số:.....
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………, ngày……tháng…… năm
..
THÔNG BÁO
Trả lại và bổ sung hồ sơ đối với tng hợp đề nghị cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ
sản phẩm thuốc lá
nh gửi:..........................................
Căn cứ Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ,
Nghị định 106/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP, Nghị định số 08/2018/-CP ngày 15/01/2018
của Chính phủ sửa đổi một số nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương, Nghị định số 17/2020/NĐ-CP
ngày 05/02/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công
Thương;
Căn cứ Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công
Thương quy định chi tiết một số điều của các Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc
;. Sau khi xem xét hồ sơ đã nhận ngày........ tháng......... năm...........(hoặc thẩm định
thực tế cơ sở đối với trường hợp bổ sung hoặc thay đổi đa điểm kinh doanh) của
thương nhân…. đề nghị cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá.
Trong hồ sơ của doanh nghiệp chưa hợp lệ (hoặc Kết quản thẩm định thực tế tại
sở còn tồn tại) các nội dung sau:
-………......................................................................................................................
-……………………………………………………………………………………..
-……………………………………………………………………………………..
Với những nội dung nêu trên, Phòng Kinh tế…. tr lại bộ hồ sơ gốc đã nhận
ngày........ tháng......... năm............ Đề nghị thương nhân thực hiện bổ sung hồ sơ theo
hướng dẫn và gửi về Phòng Kinh tế….. Thời gian giải quyết hồ sơ tính từ ngày hồ
hợp lệ nộp lại. Trong trường hợp giấy phép hết hiệu lực doanh nghiệp không được phép
kinh doanh, thương nhân chỉ được kinh doanh khi được Phòng Kinh tế…. cp giấy
phép theo quy định./.
Nơi nhn:
-;
-;
- Lưu .
TRƯỞNG PHÒNG KINH TẾ
QUẬN/HUYỆN/THỊ XÃ
(Ký tên và đóng dấu)
73
BM05-QT.PKT-05
BỘ PHẬN TRÌNH…….
Số: …/
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc
Hà Nội, ngày … tháng … năm 2…
TỜ TRÌNH
V/v cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá
Bộ phận trình…. nhận được 01 hồ sơ đề nghị cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán
lẻ sản phẩm thuốc lá, cụ thể:
1. Tên thương nhân………..
- Địa chỉ: ………………………………………………………………………..
- Hình thức cấp: cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá lần thứ
....
- Thi gian thụ lý hồ sơ:
+ Ngày nhận: ............................................
+ Ngày trả kết quả: .....................................
- Cán bộ thụ lý hồ sơ: ……………………………………..
2. Tình trạng hồ sơ:
- Đơn đề nghị cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá (theo mẫu
Phụ lục 46 kèm theo Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ
ng Thương).);
- Bản sao Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá đã được cấp;.
- Các tài liệu chứng minh nhu cầu sửa đổi, bổ sung.
3. V điều kiện thực tế: (đối với trường hợp bổ sung hoặc thay đổi địa điểm kinh
doanh)
- ………………………………………………………………………………..
- Khó khăn vướng mắc: ..............................................................................
4. Bộ phận trình đề xuất: .......................................................................................
Bộ phận trình……..kính báo cáo đồng chí Lãnh đạo Phòng Kinh tế…. xem xét,
ký duyệt./.
CÁN BỘ THỤ LÝ
(ký, ghi rõ họ và tên)
74
BM06-QT.PKT-05
SỔ THEO DÕI CẤP PHÉP
THƯƠNG NHÂN BÁN LẺ SẢN PHẨM THUỐC LÁ
Stt n doanh nghiệp Giấy phép Địa chỉ trụ sở
Địa điểm
KD
Điện
thoại
Số ngày
75
Chữ ký số của Tổ chức (nếu là biểu
mẫu điện t)
BM07-QT.PKT-05
UBND QUẬN/HUYỆN/THỊ
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ
KẾT QUẢ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:……../HDHS ………….., ngày …… tháng …… năm ……
PHIẾU YÊU CẦU BỔ SUNG, HOÀN THIỆN HỒ SƠ
Hồ sơ của:.....................................................................................................................................
Nội dung yêu cầu giải quyết: …………………………………………………………………
Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………
Số điện thoại…………………………………..Email:…………………………………………
Yêu cầu hoàn thiện hồ sơ gồm những nội dung sau:
1……………………………………………………………………………………………..…
2……………………………………………………………………………………………..…
3……………………………………………………………………………………………..…
4……………………………………………………………………………………………..…
……………………………………………………………………………………………..……
……………………………………………………………………………………………..……
do: …………………………………………………………………………………………
Trong quá trình hoàn thiện hồ sơ nếu có vướng mắc, Ông/Bà liên hệ
với …………………….. số điện thoại ……………………. để được hướng dẫn./.
NGƯỜI HƯỚNG DẪN
(Ký và ghi rõ họ tên)
(Chữ ký số của Người hướng dẫn nếu là biu mẫu điện
tử)
76
Chữ ký số của Tổ chức (nếu là biểu
mẫu điện tử)
BM08-QT.PKT-05
UBND QUẬN/HUYỆN/THỊ
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ
KẾT QUẢ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:...... / BPTNTKQ
…………, ngày tháng …… m ……
GIẤY TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ HẸN TRẢ KẾT QUẢ
Mã hồ sơ:......
Bộ phận Tiếp nhn và Trả kết quả …………………………......................................................
Tiếp nhận hồ sơ của: ……………………………………………………………………………
Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………
Số điện thoại: ……………………………….Email: ………………………………………….
Nội dung yêu cầu giải quyết: …………………………………………………………………
Thành phần hồ sơ nộp gồm:
1……………………………………………………………………………………………..…
2……………………………………………………………………………………..…………
3……………………………………………………………………………………………..…
4……………………………………………………………………………………………..…
……………………………………………………………………………………………..……
Số lượng hồ sơ:…………….(bộ)
Thời gian giải quyết hồ sơ theo quy định: ...............ngày
Thời gian nhận hồ sơ: ....giờ.... phút, ngày tháng ...năm....
Thời gian trả kết quả giải quyết hồ sơ:... giờ..., phút, ngày .tháng....năm....
Đăng ký nhn kết quả tại: …………………………..
Vào Sổ theo dõi hồ sơ, Quyển số:………………………Số thứ tự……………….
NGƯỜI NỘP HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên)
NGƯỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(và ghi rõ họ tên)
(Chữ ký số của Người tiếp nhận hồ sơ
nếu là biểu mẫu điện tử)
Ghi chú:
- Trường hợp chưa thiết lập được Hệ thống thông tin một cửa điện tử, Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả được lập
thành 2 liên; một liên giao cho tổ chức, cá nhân nộp h sơ trong trường hợp nộp trực tiếp, nộp qua dịch vụ bưu
chính công ích theo Quyết định số 45/2016/-TTg; một liên chuyển kèm theo Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ và được lưu tại Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phn Một cửa;
- Tổ chức, cá nhân có thể đăng ký nhận kết quả tại Bộ phận Một cửa hoặc tại nhà (trụ sở tổ chức) qua dịch vụ bưu
chính.
77
Chữ ký số của Tổ chức (nếu là biểu
mẫu điện tử)
BM09-QT.PKT-05
UBND QUẬN/HUYỆN/THỊ
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ
KẾT QUẢ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:...... / BPTNTKQ …………, ngày …… tháng …… năm ……
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
số hồ sơ: ……………………………………………………………………………………
Cơ quan (bộ phận) giải quyết hồ sơ: ……………………………………………………………
Cơ quan phối hợp giải quyết hồ sơ: ……………………………………………………………
TÊN CƠ QUAN
THỜI GIAN GIAO, NHẬN HỒ
KẾT QUẢ GIẢI
QUYẾT HỒ (Trước
hạn/đúng hạn/quá hạn)
GHI
CHÚ
1. Giao:
...giờ.. .phút, ngày ... tháng ...
m....
Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết quả
Người giao Người nhận
2. Nhận: …..
1. Giao: ……… ...giờ...phút, ngày... tháng... năm....
2. Nhận: ………
Người giao Người nhận
1. Giao: …………..
...giờ...phút, ngày ... tháng ...
m....
2. Nhân: ………….
Người giao Người nhận
1. Giao: ……………
...giờ...phút, ngày ... tháng...
m....
2. Nhận:
Người giao Người nhận
Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết quả
Ghi chú:
- Trường hợp hồ sơ được chuyển qua dịch vụ bưu chính công ích theo Quyết định
số 45/2016/QĐ-TTg thì thời gian giao, nhận hồ và việc ký nhận thể hiện trong hóa đơn của
cơ quan Bưu chính;
- Kết quả giải quyết hồ sơ do bên nhận nhập thông tin/ ghi khi nhận bàn giao hồ sơ.
78
6. Quy trình Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá (QT.PKT-06)
1
Mục đích:
Quy định trình tự và cách thức thẩm đnh cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc
(trong trường hợp bị mất, bị tiêu hủy toàn bộ hoặc một phần, bị rách, nát hoặc bị
cháy)
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với Thương nhân đã được UBND quận, huyện, thị xã cấp giấy phép
n lẻ thuốc lá còn hiệu lực. Các Lãnh đạo, công chc thuc Phòng Kinh tế
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý, tài liệu viện dẫn
1. Lut Thương mại năm 2005.
2. Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành luật phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh
doanh thuốc lá.
3. Nghị định số 106/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật phòng, chống tác hại của thuốc
lá về kinh doanh thuốc lá.
4. Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ sửa đổi một số
nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Công Thương.
5. Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
quy định chi tiết một số điều của các Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá.
6. Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh
ng hoá, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hoá, dịch vụ kinh doanh có điều kiện
thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng
hoá.
7. Quyết định số 3494/QĐ-UBND ngày 05/7/2023 của UBND Thành phố Hà Nội
về việc phê duyệt các quy trình nội bộ giải quyết TTHC thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Sở Công Thương thành phố Hà Nội.
8. Quyết định số 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND thành phố Hà Nội
phê duyệt phương án ủy quyền trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi
quản lý của UBND thành phốNội; Quyết định số 6680/QĐ-UBND ngày
29/12/2023 của UBND Thành phố về việc thực hiện Quyết định số 4610/QĐ-
UBND ngày 22/11/2022 của UBND Thành phố;
Quyết định số 3204/QĐ-UBND ngày
21/6/2024 về việc phê duyệt phương án mới, sửa đổi bổ sung và thay thế việc ủy quyền
trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của UBND thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản sao
79
Trường hợp Thương nhân đề nghị cấp lại (trong trường
hợp bị mất, bị tiêu hủy toàn bộ hoặc một phần, bị rách,
t hoặc bị cháy). Hồ sơ bao gồm:
1. Đơn đề nghị cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá
(Bản chính theo mẫu Phụ lục 50 Thông tư số 57/2018/TT-
BCT);
x
2. Bản sao Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá đã được cấp
(nếu có)
x x
3. o cáo kết quả kinh doanh của doanh nghiệp x
3.3 Số lượng hồ sơ:
01 bộ
3.4 Thời gian xử
- 15 ngàym việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trường hợp từ chối cấp phải
trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
ch 1: Nộp hồ sơ và nhận kết quả trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
giải quyết thủ tục hành chính (Bộ phận Một cửa) UBND cấp huyện.
Cách 2: Nộp và nhận kết quả thông qua dịch vụ Bưu chính công ích của Thành phố.
Cách 3: Nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công trực tuyến thành phố Hà Nội
(dichvucong.hanoi.gov.vn) và Cổng Dịch vụ công Quốc gia (dichvucong.gov.vn)
(nếu có).
3.6 Phí
Không thu phí
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết quả
B1 Thương nhân đề nghị cấp lại
Giấy phép bán lẻ sản phẩm
thuốc lá, điền đầy đủ các
thông tin theo mẫu. (Có thể
tải mẫu đơn từ mạng điện tử)
Thương
nhân
nhu cầu
Gi
nh
chính.
Đơn đề nghị cấp lại
Giấy phép bán lẻ sản
phẩm thuốc lá.
B2 Nộp hồ sơ đăng ký đề nghị
cấp Giấy phép bán lẻ sản
phẩm thuốc lá.
Thương
nhân
nhu cầu
Gi
nh
chính.
Theo mục 3.2
80
B3 Chuyên viên tiếp nhận kiểm
tra đầu mục hồ sơ:
- Nếu hồ sơ hợp lệ (đầu mục
hồ sơ đầy đủ và kê khai đầy
đủ theo qui định): lập phiếu
tiếp nhận và hẹn trả kết quả
cho người nộp hồ sơ theo qui
định.
- Nếu hồ sơ chưa hợp lệ thì
Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ
sẽ hướng dẫn lại thủ tục hồ
sơ theo quy định.
Chuyên
viên B
phận tiếp
nhận và trả
kết quả
Gi
nh
chính.
Phiếu tiếp nhận hồ sơ
hẹn trả kết quả
B4 Chuyển nh đạo phòng kinh
tế giao nhiệm vụ
Chun
viên được
giao nhiệm
vụ và B
phận tiếp
nhận tr
kết qu và
Trưởng
png kinh
tế
02 ngày
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
HC
B5 - Trường hợp 1: Hồ sơ hợp
lệ, cấp lại Giấy phép
- Trường hợp 2: Hồ
không đáp ứng điều kiện
theo quy định, có văn bản trả
lời từ chối cấp phép và nêu
rõ lý do.
Chun
viên được
giao nhiệm
v
10 ngày
Giấy phép cấp lại
hoặc văn bản trả lời
B6 nh đo Phòng Kinh tế phê
duyt cấp lại Giấy phép hoặc
n bản trả lời từ chối cấp
phép
nh đo
Phòng Kinh
tế
02 ngày
Giấy phép cấp lại
hoặc văn bản trả lời
B7 Lấy số đóng dấu chuyn Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả
tiếp nhận Giấy phép hoặc
n bản và cập nhật vào Sổ
theo dõi kết quả xử lý công
việc.
Chun
viên được
giao nhiệm
vụ và B
phận tiếp
nhận tr
kết qu
01 ngày
Giấy phép cấp lại
hoặc văn bản trả lời
81
B8 Trả kết quả cho thương nhân Chuyên
viên được
giao nhiệm
vụ và B
phận tiếp
nhận tr
kết qu
Gi
nh
chính
Giấy phép cấp lại
hoặc văn bản trả lời
B9 Thống kê và theo dõi
Chun viên được giao nhiệm
v có trách nhiệm thống kê
các TTHC thực hiện tại đơn
vị vào Sổ theo dõi cấp phép
Chun
viên được
giao nhiệm
v
Sổ theo dõi
4 Biểu mu
1. BM01-QT.PKT-06: Mẫu đơn đề nghị cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá
(trong trường hợp bị mất, bị tiêu hủy toàn bộ hoặc một phần, bị rách, nát hoặc bị
cháy) theo mẫu Phụ lục 52 kèm theo Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày
26/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
2. BM02-QT.PKT-06: Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá cấp lại theo mẫu Phụ lục
53 kèm theo Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26/12/2018 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương).
3. BM03-QT.PKT-06: Thông báo trả và bổ sung hồ sơ, hướng dẫn doanh nghiệp
4. BM04-QT.PKT-06: Tờ trình Lãnh đạo UBND cấp huyện
5. BM05-QT.PKT-06: Sổ theo dõi cấp phép
6. BM06-QT.PKT-06: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
7. BM07-QT.PKT-06: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
8. BM08-QT.PKT-06:Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
82
BM01-QT.PKT-06
Phụ lục 52
(Kèm theo Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công Thương)
TÊN THƯƠNG NHÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /... ............., ngày...... tháng....... năm 20.........
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI
GIẤY PHÉP BÁN LẺ SẢN PHẨM THUỐC LÁ
(trong trường hợp bị mất, bị tiêu hủy toàn bộ hoặc một phần, bị rách, nát hoặc bị cháy)
nh gửi: Phòng Kinh tế… (1)
1. Tên thương nhân: .......................:
2. Đa chỉ trụ sở chính: ......................;
3. Đin thoại:......................... Fax:...............;
4. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh
doanh...) số ........... do............................. cấp đăng ký lần đầu ngày........
tháng.........năm.......,đăng ký thay đổi lần thứ.....ngày .......... tháng......... năm......;
5. Chi nhánh, văn phòng đại diện:
- Tên: ...................................;
- Địa chỉ: ...........................;
- Điện thoại:......................... Fax:...............;
6. Đã được Phòng Kinh tế… (1)........... cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá
số..........ngày..... tháng.....năm.....cho.... ........
7. Đã được Phòng Kinh tế… (1).......cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản
phẩm thuốc lá số..........ngày..... tháng.....năm.....cho.... .......(nếu có).
8....(ghi rõ tên thương nhân)...kính đề nghị Phòng Kinh tế… (1).......
xem xét cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá, với lý do .... .........(2)...........
......(ghi rõ tên thương nhân)......... xin cam đoan thực hiện đúng các quy định tại Nghị
định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điềubiện pp thi hành Luật phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc , Nghị
định 106/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điềubiện pp thi hành Luật phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá, Nghị
định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phsửa đổi một số nghị định liên quan
đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nưc của Bộ Công Thương, Thông
tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một
số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hi của thuốc về kinh doanh
thuốc những quy định của pháp luật liên quan. Nếu sai xin hoàn toàn chịu trách nhiệm
trước pháp luật./.
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(họ và tên, ký tên, đóng dấu)
Chú thích:
(1): Phòng Kinh tế… (1) được cấp thẩm quyền giao (ví dụ: UBND Phường Cống Vị; UBND xã Tản
nh)
(2): Ghi rõ lý do xin cấp lại.
83
84
BM02-QT.PKT-06
Phụ lục 53
(Kèm theo Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công Thương)
TÊN CƠ QUAN CẤP PP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /GP-…… ............., ngày...... tháng....... năm 20.........
GIẤY PHÉP
BÁN LẺ SẢN PHẨM THUỐC LÁ
(Cấp lại lần thứ………….)
TRƯỞNG PHÒNG KINH TẾ QUẬN/HUYỆN/THỊ XÃ (2))
Căn cứ ………..……………………………….....................................(2);
Căn cứ Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh
doanh thuốc lá được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Nghị định số 106/2017/NĐ-CP ngày 14
tháng 9 năm 2017 sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27
tháng 6 năm 2013 của Chính phủ và Nghị định số 08/2018/-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018
của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
Căn cứ Thông số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của BCông Thương
quy định chi tiết một số điều của các Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá;
Xét Đơn đề nghị cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá số……ngày ... tháng ….
năm . của………………………..........…(4);
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá
1. Cho phép...................................................….….......................(4)
2. Địa chỉ trụ sở chính: ......................;
3. Điện thoại:......................... Fax:...............;
4. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số...................do...............cấp đăng ký lần
đầu ngày........tháng........năm......đăng ký thay đổi lần thứ.....ngày..... tháng.....năm....;
5. Chi nhánh, văn phòng đại diện:
+ Tên: ...................................;
+ Địa chỉ: ...........................;
+ Điện thoại:......................... Fax:...............;
6. Được phép mua sản phẩm thuốc lá của các thương nhân phân phối, bán buôn sản
phẩm thuốc lá có tên sau:
.......................................................................(5)
7. Được phép tổ chức bán lẻ sản phẩm thuốc lá tại các địa điểm:
............................................................................................(6)
85
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
..........................(4) phải thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 67/2013/NĐ-CP
ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá được sửa đổi, bổ sung một số
điều tại Nghị định số 106/2017/-CP ngày 14 tháng 9 năm 2017 sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 67/2013/-CP và Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm
2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương, Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng
12 năm 2018 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của các Nghị định liên quan
đến kinh doanh thuốc lá và những quy định của pháp luật liên quan.
Điều 3. Thời hạn của Giấy phép (8)
Giấy phép này có giá trị đến hết ngày…. tháng … năm…../.
Nơi nhận:
- ……..… (5);
- ………..(6);
- Lưu: VT, …….(7).
TRƯỞNG PHÒNG KINH TẾ
QUẬN/HUYỆN/THỊ XÃ (2)
(ký tên và đóng dấu)
Chú thích:
(
1): Ghi rõ tên quận, huyện nơi thương nhân đưc phép kinh doanh.
(2): Ghi rõ Tên văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và ghi Phòng Kinh tế được cấp thẩm
quyền giao
(4): Tên thương nhân được cấp Giấy phép.
(5): Ghi rõ tên, địa chỉ của các thương nhân phân phối, thương nhân bán buôn sản phẩm thuốc lá.
(6): Ghi rõ tên, địa chỉ, điện thoại các địa điểm thương nhân được phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá.
(7): Tên cơ quan tiếp nhận, thẩm định trình cấp Giấy phép.
(8): Thời hạn của Giấy phép là thời hạn đã được ghi trong Giấy phép đã được cấp lần đầu
.
86
BM03-QT.PKT-06
PHÒNG KINH TẾ
QUẬN/HUYỆN/THỊ XÃ
Số:.....
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………, ngày……tháng…… năm
..
THÔNG BÁO
Trả lại và bổ sung hồ sơ đối với trường hợp đề nghị cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá
(trong trường hợp bị mất, bị tiêu hủy toàn bộ hoặc một phần, bị rách, nát hoặc bị cháy)
nh gửi:..........................................
Căn cứ Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ,
Nghị định 106/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP, Nghị định số 08/2018/-CP ngày 15/01/2018
của Chính phủ sửa đổi một số nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương, Nghị định số 17/2020/NĐ-CP
ngày 05/02/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công
Thương;
Căn cứ Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công
Thương quy định chi tiết một số điều của các Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc
;. Sau khi xem xét hồ sơ đã nhận ngày........ tháng......... năm...........của thương
nhân…. đề nghị cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá.
Trong hồ sơ của doanh nghiệp chưa hợp lệ các nội dung sau:
-……….....................................................................................................................
-…………………………………………………………………………………….
-…………………………………………………………………………………….
Với những nội dung nêu trên, Phòng Kinh tế…. trả lại bộ hồ sơ gốc đã nhận
ngày........ tháng......... năm............ Đề nghị thương nhân thực hiện bổ sung hồ sơ theo
hướng dẫn và gửi về Phòng Kinh tế….. Thời gian giải quyết hồ sơ tính từ ngày hồ
hợp lệ nộp lại. Trong trường hợp giấy phép hết hiệu lực doanh nghiệp không được phép
kinh doanh, thương nhân chỉ được kinh doanh khi được Phòng Kinh tế…. cp giấy
phép theo quy định./.
Nơi nh n :
-;
-;
- Lưu .
TRƯỞNG PHÒNG KINH TẾ
QUẬN/HUYỆN/THỊ XÃ
(Ký tên và đóng dấu)
87
BM04-QT.PKT-06
BỘ PHẬN TRÌNH…….
Số: …/
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc
Hà Nội, ngày … tháng … năm 2…
TỜ TRÌNH
V/v cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá (trong trường hợp bị mất, bị tiêu hy toàn
bộ hoặc một phần, bị rách, nát hoặc bị cháy)
Bộ phận trình…. nhận được 01 hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy phép bán lsản phẩm
thuốc lá, cụ thể:
1. Tên thương nhân………..
- Địa chỉ: ………………………………………………………………………..
- Hình thức cấp: cấp lại lần thứ ....(trong trường hợp bị mất, bị tiêu hủy toàn bộ
hoặc một phần, bị rách, nát hoặc bị cháy)
- Thi gian thụ lý hồ sơ:
+ Ngày nhận: ............................................
+ Ngày trả kết quả: .....................................
- Cán bộ thụ lý hồ sơ: ……………………………………..
2. Tình trạng hồ sơ:
- Đơn đề nghị cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá
- Bản sao Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá đã được cấp (nếu có).
3. V điều kiện thực tế:
- ………………………………………………………………………………..
- Khó khăn vướng mắc: ..............................................................................
4. Bộ phận trình đề xuất: .......................................................................................
Bộ phận trình……..kính báo cáo đồng chí Lãnh đạo Phòng Kinh tế…. xem xét,
ký duyệt./.
CÁN BỘ THỤ LÝ
(ký, ghi rõ họ và tên)
88
BM05-QT.PKT-06
SỔ THEO DÕI CẤP PHÉP
THƯƠNG NHÂN BÁN LẺ SẢN PHẨM THUỐC LÁ
Stt n doanh nghiệp Giấy phép Địa chỉ trụ sở
Địa điểm
KD
Điện
thoại
Số ngày
89
Chữ ký số của Tổ chức (nếu là biểu
mẫu điện tử)
BM06-QT.PKT-06
UBND QUẬN/HUYỆN/THỊ
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ
KẾT QUẢ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:……../HDHS ………….., ngày …… tháng …… năm ……
PHIẾU YÊU CẦU BỔ SUNG, HOÀN THIỆN HỒ SƠ
Hồ sơ của:...................................................................................................................................
Nội dung yêu cầu giải quyết: …………………………………………………………………
Địa chỉ: ………………………………………………………………………………………
Số điện thoại…………………………………..Email:…………………………………………
Yêu cầu hoàn thiện hồ sơ gồm những nội dung sau:
1……………………………………………………………………………………………..…
2……………………………………………………………………………………………..…
3……………………………………………………………………………………………..…
4……………………………………………………………………………………………..…
……………………………………………………………………………………………..……
……………………………………………………………………………………………..……
do: …………………………………………………………………………………………
Trong quá trình hoàn thiện hồ sơ nếu có vướng mắc, Ông/Bà liên hệ
với …………………….. số điện thoại ……………………. để được hướng dẫn./.
NGƯỜI HƯỚNG DẪN
(Ký và ghi rõ họ tên)
(Chữ ký số của Người hướng dẫn nếu là biu mẫu điện
tử)
90
Chữ ký số của Tổ chức (nếu là biểu
mẫu điện tử)
BM07-QT.PKT-06
UBND QUẬN/HUYỆN/THỊ
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ
KẾT QUẢ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:...... / BPTNTKQ
…………, ngày tháng …… m ……
GIẤY TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ HẸN TRẢ KẾT QUẢ
Mã hồ sơ:......
Bộ phận Tiếp nhn và Trả kết quả …………………………......................................................
Tiếp nhận hồ sơ của: ……………………………………………………………………………
Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………
Số điện thoại: ……………………………….Email: …………………………………………..
Nội dung yêu cầu giải quyết: …………………………………………………………………
Thành phần hồ sơ nộp gồm:
1……………………………………………………………………………………………..…
2……………………………………………………………………………………..…………
3……………………………………………………………………………………………..…
4……………………………………………………………………………………………..…
……………………………………………………………………………………………..……
Số lượng hồ sơ:…………….(bộ)
Thời gian giải quyết hồ sơ theo quy định: ...............ngày
Thời gian nhận hồ sơ: ....giờ.... phút, ngày tháng ...năm....
Thời gian trả kết quả giải quyết hồ sơ:... giờ..., phút, ngày .tháng....năm....
Đăng ký nhn kết quả tại: …………………………..
Vào Sổ theo dõi hồ sơ, Quyển số:………………………Số thứ tự……………….
NGƯỜI NỘP HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên)
NGƯỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(và ghi rõ họ tên)
(Chữ ký số của Người tiếp nhận hồ sơ
nếu là biểu mẫu điện tử)
Ghi chú:
- Trường hợp chưa thiết lập được Hệ thống thông tin một cửa điện tử, Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả được lập
thành 2 liên; một liên giao cho tổ chức, cá nhân nộp h sơ trong trường hợp nộp trực tiếp, nộp qua dịch vụ bưu
chính công ích theo Quyết định số 45/2016/-TTg; một liên chuyển kèm theo Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ và được lưu tại Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phn Một cửa;
- Tổ chức, cá nhân có thể đăng ký nhận kết quả tại Bộ phận Một cửa hoặc tại nhà (trụ sở tổ chức) qua dịch vụ bưu
chính.
91
Chữ ký số của Tổ chức (nếu là biểu
mẫu điện tử)
BM08-QT.PKT-06
UBND QUẬN/HUYỆN/THỊ
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ
KẾT QUẢ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:...... / BPTNTKQ …………, ngày …… tháng …… năm ……
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
số hồ sơ: ……………………………………………………………………………………
Cơ quan (bộ phận) giải quyết hồ sơ: ……………………………………………………………
Cơ quan phối hợp giải quyết hồ sơ: ……………………………………………………………
TÊN CƠ QUAN
THỜI GIAN GIAO, NHẬN HỒ
KẾT QUẢ GIẢI
QUYẾT HỒ (Trước
hạn/đúng hạn/quá hạn)
GHI
CHÚ
1. Giao:
...giờ.. .phút, ngày ... tháng ...
m....
Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết quả
Người giao Người nhận
2. Nhận: …..
1. Giao: ……… ...giờ...phút, ngày... tháng... năm....
2. Nhận: ………
Người giao Người nhận
1. Giao: …………..
...giờ...phút, ngày ... tháng ...
m....
2. Nhân: ………….
Người giao Người nhận
1. Giao: ……………
...giờ...phút, ngày ... tháng...
m....
2. Nhận:
Người giao Người nhận
Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết quả
Ghi chú:
- Trường hợp hồ sơ được chuyển qua dịch vụ bưu chính công ích theo Quyết định
số 45/2016/QĐ-TTg thì thời gian giao, nhận hồ và việc ký nhận thể hiện trong hóa đơn của
cơ quan Bưu chính;
- Kết quả giải quyết hồ sơ do bên nhận nhập thông tin/ ghi khi nhận bàn giao hồ sơ.
92
07. Quy trình cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh
trên địa bàn Thành phố Hà Nội. (QT.PKT-07)
1
Mục đích
Quy định hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp mới, cấp lại do hết thời hạn hiệu lực
Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh trên địa bàn
Thành phố Hà Nội.
2
Phạm vi
- Áp dụng đối với doanh nghiệp, hộ kinh doanh được thành lập theo quy định
của pháp luật trên địa bàn Hà Nội
- Phòng Kinh tế/phường/thị trấn có trách nhiệm chủ trì tổ chức thực hiện.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Nghị định số 105/2017/NĐ-CP ngày 14/09/2017 của Chính phủ về kinh
doanh rượu
2. Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020 sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh
doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.
3. Thông tư 299/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện kinh
doanh để cấp mới, cấp lại, cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu,
Giy phép sản xuất thuốc lá.
4. Thông tư 22/2018/TT-BTC sửa đổi bổ sung một số điều của Thông tư
299/2016/TT-BTC.
5. Quyết định số 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND thành phố
Hà Nội phê duyệt phương án ủy quyn trong giải quyết thủ tục hành chính
thuộc phạm vi quản lý của UBND thành phố Hà Nội; Quyết định số
6680/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của UBND Thành phố về việc thực hiện
Quyết định số 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND Thành phố;
Quyết định số 3204/QĐ-UBND ngày 21/6/2024 về việc phê duyệt phương
án mới, sửa đổi bổ sung và thay thế việc ủy quyền trong giải quyết thủ tục
nh chính thuộc phạm vi quản lý của UBND thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản sao
Hồ sơ đề nghị cấp mới, cấp lại do hết thời hạn
hiệu lực giấy phép sản xuất rượu thủ công
nhằm mục đích kinh doanh
93
Người đề nghị cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ
công nhằm mục đích kinh doanh phải gửi hồ
đến Phòng Kinh tế. Hsơ bao gồm:
1
Đơn đề nghị cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công
nhằm mc đích kinh doanh
X
2
Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp,
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã hoặc hộ kinh
doanh.
X
3
Bn sao Giy tiếp nhn bn công b hp quy hoc
Giy xác nhn công b phù hợp quy đnh an toàn
thc phẩm (đối với ợu chưa có quy chun k
thut) hoc bn t công b sn phm
X
Bn sao giy chng nhận cơ sở đủ điều kin an
toàn thc phm. (Áp dụng đối vi doanh nghip,
hp tác xã, liên hip hp tác xã )
X
4
Bản liệt kê tên hàng hóa rượu kèm theo bản sao
nhãn hàng hóa rượu mà tổ chức, cá nhân sản xuất
hoặc dự kiến sản xuất.
X
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử
Trường hợp cấp mi, cấp lại do hết hiệu lực là 10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Cách 1: Nộp hồ sơ và nhận kết quả trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính (Bộ phận Một cửa) UBND cấp huyện.
Cách 2: Nộp và nhận kết quả thông qua dịch vụ Bưu chính công ích của
Thành phố.
Cách 3: Nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công trực tuyến thành phố Hà
Nội (dichvucong.hanoi.gov.vn) và Cổng Dịch vụ công Quốc gia
(dichvucong.gov.vn) (nếu có)
3.6 Phí/Lệ phí
1
- Phí thẩm định:
Phí thẩm định điều kiện kinh doanh để cấp mới, cấp lại do hết hạn Giấy
phép sản xuất rượu rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh:
1.100.000 đồng/lần thẩm định/hồ sơ.
94
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết quả
B1
Tổ chức/cá nhân đề nghị
cấp GP sản xuất rượu thủ
công nhằm mục đích
kinh doanh đến Phòng
Kinh tế/phường/thị trấn
nơi tổ chức, cá nhân đặt
sở sản xuất rượu thủ
công nhằm mục đích
kinh doanh nhận mẫu
đơn đề nghị cấp phép,
điền đầy đủ các thông tin
theo mẫu hoặc lấy mẫu
tại trang cổng thông tin
dịch vụ công
Tổ chức/cá
nhân có nhu
cầu.
Gi
nh
chính.
BM01-QT.PKT-
07: Đơn đề nghị
cấp giấy phép sản
xuất rượu thủ công
nhằm mục đích
kinh doanh
B2
Tổ chức/cá nhân sản xuất
rượu thủ công nhằm mục
đích kinh doanh nộp 01
bộ hồ sơ đề nghị cấp
Giấy phép sản xuất rượu
thủ công nhằm mục đích
kinh doanh trực tiếp hoặc
qua đường bưu điện hoặc
trc tuyến (nếu đủ điều
kiện áp dụng)
Tổ chức/cá
nhân có nhu
cầu.
Gi
nh
chính.
Theo mục 3.2
B3
Chuyên viên tiếp nhận
kiểm tra đầu mục hồ sơ:
- Nếu hồ sơ hợp lệ (đầu
mục hồ sơ đầy đủ và kê
khai đầy đủ theo qui
định): lập và giao biên
nhận hồ sơ cho người
nộp hồ sơ theo qui định.
- Nếu hồ sơ chưa hợp lệ
thì Chuyên viên tiếp
nhận hồ sơ sẽ hướng dẫn
lại thủ tục hồ sơ theo quy
định.
CV Bộ phận
TNHSHC
Gi
nh
chính.
0.5
ngày
Phiếu tiếp nhận và
hẹn trả kết quả
95
B4
Chuyn hồ sơ cho bộ
phận chuyên môn cấp
Phòng Kinh tế
- CV B
phận
TNHSHC.
- nh đo
Phòng Kinh
tế
0.5
ngày
Phiếu giao nhận hồ
B5
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
không hợp lệ, cần giải
trình và/hoặc yêu cầu bổ
sung thêm, thông báo
bằng văn bản cho người
nộp hồ sơ
- Quá 30 ngày làm việc
kể từ ngày gửi thông báo
yêu cầu bổ sung mà cơ
sở không có phản hồi, bộ
phận chuyên môn Phòng
Kinh tế
- nh đo
Phòng Kinh
tế
- Chuyên
viên bộ
phận chuyên
môn Phòng
Kinh tế
02
ngày
(Kể từ
ngày
tiếp
nhận
hồ sơ)
BM03-QT.PKT-
07: mẫu Thông báo
bổ sung hồ sơ
- Trường hợp, hồ sơ đáp
ứng yêu cầu, thực hiện
bước tiếp theo.
Chuyên viên
bộ phận
chuyên môn
Phòng Kinh
tế
B6
Kiểm tra thực tế tại cơ sở
để xác định sự phù hợp
giữa hồ sơ và thực tế
(nếu cần)
Tổ kiểm tra
thực tế
04
ngày
(Kể từ
ngày
hồ sơ
hợp
lệ)
BM04-QT.PKT-
07: Mẫu Biên bản
kiểm tra thực tế tại
sở
B7
Trường hợp thẩm định
đạt u cầu: Dự thảo t
trình, giấy phép, trình
lãnh đạo Phòng Kinh tế
-Trường hợp thẩm định
không đạt yêu cầu: Dự
tho văn bản từ chối cấp
phép
Chuyên viên
bộ phận
chuyên môn
Phòng Kinh
tế
01
ngày
BM05-QT.PKT-
07: mẫu Tờ trình
kết quả thẩm định
BM02-QT.PKT-
07: mẫu Giấy phép
sản xuất rượu thủ
công nhằm mục
đích kinh doanh
96
BM06-QT.PKT-
07: mẫu văn bản từ
chối cấp phép
B8
Phê duyt cấp Giấy phép
hoặc văn bản từ chối cấp
phép
nh đo
Phòng Kinh
tế
01
ngày
B9
Lấy s Giấy chứng nhận,
đóng dấu; chuyển Bộ
phận tiếp nhận và trả kết
quả.
Chuyên viên
bộ phận
chuyên môn
Phòng Kinh
tế
0,5
ngày
BM02-QT.PKT-
07: mẫu Giấy phép
sản xuất rượu thủ
công nhằm mục
đích kinh doanh
hoặc văn BM06-
QT.PKT-07: mẫu
văn bản từ chối cấp
phép
B10
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả tiếp nhận Giấy
phép và cập nhật vào Sổ
theo dõi kết quả cấp giấp
phép
CV Bộ phận
TNHSHC
0,5
ngày
BM06-QT.PKT-
07: mẫu sổ cấp
giấy phép sản xuất
rượu
B11
Trả kết quả cho Tổ
chức/cá nhân
CV Bộ phận
TNHSHC
Gi
nh
chính
4 Biểu mẫu
1. BM01-QT.PKT-07: Đơn đề nghị cấp giấy phép sản xuất rượu thủ công
nhằm mc đích kinh doanh Mẫu số 01 ban hành kèm theo Nghị định số
17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của Chính phủ
2. BM02-QT.PKT-07: Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích
kinh doanh Mẫu số 05 ban hành kèm theo Nghị định số 17/2020/NĐ-CP
ngày 05/02/2020 của Chính phủ
3. BM03-QT.PKT-07: Thông báo bổ sung hồ sơ
4. BM04-QT.PKT-07: Biên bản kiểm tra thực tế cơ sở
5. BM05-QT.PKT-07: Tờ trình kết quả thẩm định
6. BM06-QT.PKT-07: Văn bản từ chối cấp phép
7. BM07-QT.PKT-07: Sổ theo dõi cấp phép sản xuất rượu thủ công nhằm
mục đích kinh doanh
8. BM08-QT.PKT-07: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
9. BM09-QT.PKT-07: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
10. BM10-QT.PKT-07: Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ HC
97
BM01-QT.PKT-07
Mẫu số 01
ban hành kèm theo Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của Chính phủ
TÊN THƯƠNG
NHÂN
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S: / ……….., ngày ……. tháng ……… năm …………
ĐƠN ĐỀ NGH CP GIY PHÉP
…………….
(1)
……………..
Kính gửi: ………………..
(2)
...................................................................................
Tên thương nhân: ...................................................................................................
Địa ch tr s chính: ………………………….. Điện thoại: ………………. Fax:
Địa điểm sn xuất/kinh doanh: ………………. Đin thoi:.....................Fax:
Giy chng nhận đăng ký doanh nghip (hoc giy t có giá tr pháp lý tương
đương)/Giấy chng nhận đăng ký hp tác xã, liên hip hp tác xã/Giy chng nhn
đăng ký h kinh doanh s ………. do……… cp ngày….. tháng ……. năm
Đề ngh......
(2)
..... xem xét cp Giấy phép……..
(1)
………., c th là:
Được phép sn xuất u sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh như sau:
Sn xut các loại ợu: ………………
(3)
. ..............................................................
Quy mô sn xut sn phẩm rượu: ………..
(4)
.........................................................
…….
(6)
... xin cam đoan thực hiện đúng các quy đnh ti Ngh định s ……./2017/NĐ-
CP ny.... tháng .... năm 2017 của Chính ph v kinh doanh rượu và những quy định
ca pháp lut có liên quan. Nếu sai, xin hoàn toàn chu trách nhiệm trưc pháp lut./.
Người đại din theo pháp lut
(Ký, ghi rõ h n, đóng du (nếu có))
Chú thích:
98
(1)
: Loi giy phép: Sn xuất rưu công nghip/sn xuất rưu th công nhm mục đích
kinh doanh/phân phối rượu/bán buônu/bán l rượu/bán rưu tiêu dùng ti ch.
(2)
: Cơ quan cấp phép: B Công Thương/S Công Thương/Phòng Kinh tế hoc Phòng
Kinh tế và H tng/UBND xã/phường/th trn.
(3)
: Ghi c th tng loi sn phẩm rượu như: Rượu vang, rượu vodka, rưu tráiy...
(4)
: Ghi công sut thiết kế; đối vi sn xuất rưu th công thì ghi sản lưng d kiến sn
xuất (lít/năm).
(5)
: Ghi rõ tên, đa ch.
(6)
: Tên thương nhân xin cp giy phép
99
BM02-QT.PKT-07
Mẫu số 05
ban hành kèm theo Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của Chính phủ
TÊN CƠ QUAN CP
PHÉP
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT
NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S: / Hà Nội, ngày ……. tháng ……… năm …………
GIẤY PHÉP …..
(1)
……
TRƯNG PHÒNG KINH TẾ…
Căn cứ ………. ……..
(2)
.....................................................................................................
Căn cứ Ngh định s 105/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2017 của Cnh ph v
kinh doanh rượu; Ngh định s 17/2020/-CP ngày 05/02/2020 ca Chính ph;
Xét Đơn đề ngh cp Giấy phép……
(1)
... số... ngày ... tháng .... năm ....
của……
(3)
.............
Theo đ ngh của …..
(4)
.....................................................................................................
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cp phép ………………………
(1)
...........................................................
Cho phép: ....................................................................................................
(3)
………
Tr s ti: ..................................................... Đin thoại: ………………Fax:
Địa điểm sn xut/kinh doanh (nếu có): ……………Đin thoại: ………….Fax: .
Giy chng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoc giy t có giá tr pháp lý tương
đương)/Giấy chng nhận đăng ký hp tác xã, liên hip hp tác xã/Giy chng nhn
đăng ký h kinh doanh số....do …….cấp ngày...tháng.... năm……….
100
(y vào loi giấy phép mà thương nhân đ ngh cấp, cơ quan có thm quyn cho phép
thc hin mt trong các nội dung dưới đây):
Được phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh như sau:
Sn xut các loại ợu: …………
(5)
....................................................................................
Quy mô sn xut sn phẩm rượu: .......................................................................
(6)
……
Điều 2. Trách nhim thc hin
…………….
(3)
.... phi thc hiện đúng các quy đnh ti Ngh định s 105/2017/NĐ-CP
ngày 14 tháng 9 năm 2017 ca Chính ph v kinh doanh rượu và những quy định ca
pháp lut có liên quan.
Điều 3. Thi hn ca giy phép
Giy phép này có giá tr đến ngày.... tháng ... năm ……../.
Nơi nhận:
- ……………
(3)
;
- …………...
(8)
;
- Lưu: VT, …….
(4)
.
(Chc danh, ký, ghi rõ h n, đóng dấu)
Chú thích:
(1)
: Loi giy phép: Sn xuất rưu công nghip/sn xuất rưu th công nhm mục đích
kinh doanh/phân phối rượu/bán buônu/bán l rượu/bán rưu tiêu dùng ti ch.
(2)
: Tên văn bản quy đnh chức năng, nhiệm v, quyn hn của cơ quan cấp phép.
(3)
: Tên thương nhân đưc cp giy phép.
(4)
: Tên cơ quan, đơn v trình.
(5)
: Ghi c th tng loi sn phẩm rượu như: Rượu vang, rượu vodka, rưu tráiy...
(6)
: Ghi công sut thiết kế; đối vi sn xuất rưu th công thì ghi sản lưng d kiến sn
xut (t/năm).
(7)
: Ghi rõ tên, đa ch.
(8)
: Các cơ quan, đơn v liên quan cn gi giy phép.
101
BM03-QT.PKT-07
UBND QUẬN/HUYỆN/THỊ XÃ
PHÒNG KINH TẾ
Số: /TB-….
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm
THÔNG BÁO
U CẦU BỔ SUNG HỒ SƠ SẢN XUẤT RƯỢU THỦ CÔNG NHM MC
ĐÍCH KINH DOANH
nh gửi: ……………………………………….
Căn cứ Nghị định 105/2017/NĐ-CP ngày 14/09/2017 của Chính phủ về sản xuất,
kinh doanh rượu;
Sau khi xem xét hồ sơ đã nhận ngày ….. tháng …… năm …… của (Tên doanh
nghiệp) về việc xin cấp phép sản xuất rượu th công nhm mục đích kinh doanh, Phòng
Kinh tế đề nghị (doanh nghiệp) bổ sung trong hồ sơ những nội dung sau:
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
với lý do: ……………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
i nhận
- Như trên;
- Bộ phận TN&TKQ;
- u: VT.
LÃNH ĐẠO PHÒNG KINH TẾ
102
BM04-QT.PKT-07
UBND QUẬN/HUYỆN/THỊ XÃ
PHÒNG KINH TẾ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày ……. tháng…. năm………
BIÊN BẢN KIỂM TRA THỰC TẾ TẠI CƠ SỞ
Để cấp Giấy phép sản xuất rượu th công nhm mục đích kinh doanh
- Căn cứ Nghị định 105/2017/NĐ-CP ngày 14/09/2017 của Chính phủ về sản xuất, kinh
doanh rượu; Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020;
- Căn cứ Quyết định số 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND Thành phố Hà
Nội phê duyệt phương ány quyền trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi
quản lý của UBND thành phố Hà Nội;
m nay, ngày…… tháng…… năm …… Tổ kiểm tra của Phòng Kinh tế tiến hành
thẩm định thực tế cơ sở sản xuất rượu thng nhm mục đích kinh doanh tại
……………………. về những điều kiện cơ sở vật chất, trang thiết bị kỹ thuật của cơ
sở:
n doanh nghiệp: ……………………………………………………………
Trụ sở chính: …………………………………………………..………………
Điện thoại: ………………………… Fax: ……………………………………
Địa điểm sn xuất:………………………………………………………..…….
Đại diện doanh nghiệp được kiểm tra:
- Ông (Bà): ………………………………… Chức vụ………………………………
- Ông (Bà): ………………………………… Chức vụ………………………………
- Ông (Bà): ………………………………… Chức vụ………………………………
- Ông (Bà): ………………………………… Chức vụ………………………………
Đại diện UBND xã/phường/thị trấn:
- Ông (Bà): ………………………………… Chức vụ………………………………
- Ông (Bà): ………………………………… Chức vụ………………………………
- Ông (Bà): ………………………………… Chức vụ………………………………
103
Tổ kiểm tra cùng đại diện doanh nghiệp tiến hành kiểm tra điều kiện về cơ sở vật
chất, trang thiết bị, con người:
1. Dây chuyn máy móc thiết bị chuyên ngành để thực hiện các công đoạn chính :
1.1 Khu vực xay nghiền
Không Không có công đoạn này
…………………………………………………………………………………………….
1.2 Khu vc nấu
Không Không có công đoạn này
…………………………………………………………………………………………….
1.3 Khu vc xử lý quả, chuẩn bị dịch lên men
Không Không có công đoạn này
…………………………………………………………………………………………….
1.4 Khu vc nhân giống
Không Không có công đoạn này
…………………………………………………………………………………………….
1.5 Khu vc lên men
Không Không có công đoạn này
…………………………………………………………………………………………….
1.6 Khu vc chưng cất
Không Không có công đoạn này
…………………………………………………………………………………………..
1.7 Khu vc pha chế
Không
…………………………………………………………………………………………
1.8 Khu vc chiết rót
104
Không
…………………………………………………………………………………………….
2. Các thiết bị đo lường, kiểm tra chất lượng men rượu, hàm lượng đường, nồng độ cồn
trong quá trình sản xuất:
2.1 Thiết bị kiểm tra chất lượng men rượu
Không Không có công đoạn này
2.2 Thiết bị đo hàm lượng đường
Không Không có công đoạn này
2.3 Thiết bị đo nồng độ cồn
Không
…………………………………………………………………………………………….
3. Nhà xưởng, kho tàng, văn phòng làm việc và các công trình phụ trợ, trong đó bố trí
kho riêng cho bảo quản sản phẩm:
Đúng quy định Không đúng quy định
…………………………………………………………………………………………….
4. Quy trình công nghệ sản xuất sản phẩm rượu đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng, vệ sinh
an toàn thc phẩm:
Không
…………………………………………………………………………………………….
.…………………………………………………………………………………
5. Các thiết bị để kiểm tra nhiệt độ, độ ẩm và điều chỉnh nhiệt độ, độ ẩm của khu chế
biến và khu bảo quản phù hợp quy mô sản xuất:
5.1 Khu chế biến
Không
5.2 Khu bảo quản
Không
105
KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ :
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Biên bản được lập thành 02 bản có giá trị pháp luật như nhau, mỗi bên giữ 01 bản. Tất
cả các thành viên cùng thống nhất nội dung trên.
Buổi kiểm tra kết thúc vào hồi …….giờ …… phút, ngày… ..tháng……năm…….
Đại diện doanh nghiệp được kiểm tra Đại diện Phòng Kinh tế
(ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu) (ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)
106
BM05-QT.PKT-07
BỘ PHẬN TRÌNH
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm
TỜ TRÌNH
V/v: cấp Giấy phép sản xuất rượu th công nhm mục đích kinh doanh
Bộ phận chuyên môn nhận được hồ sơ xin cấp phép sản xuất rượu thng nhm mc
đích kinh doanh, cụ thể
1. Tên Doanh nghiệp………..
- Địa chỉ: ……………………………………………………………………
- Hình thức cấp: Cấp mới
- Thi gian thụ lý hồ sơ:
+ Ngày nhận: ............................................
+ Ngày trả kết quả: .....................................
- Cán bộ thụ lý hồ sơ: …………………………………………………...…..
2. Tình trạng hồ sơ:
- Đơn đề nghị cấp Giấy phép sản xuất rượu th công nhm mục đích kinh doanh theo
Mẫu số 01 ban hành kèm theo Nghị định số 17/2020/NĐ-CP.
-Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương
đương.
-Bản sao Giấy tiếp nhận bản công bố hợp quy hoặc Giấyc nhận công bố phù hợp quy
định an toàn thực phẩm (đối với rượu chưa có quy chuẩn kỹ thuật); bản sao Giấy chứng
nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm.
-Bản sao Quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc giấy xác
nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường hoặc giấy xác nhận đăng ký bản cam kết bảo
vệ i trường do cơ quan có thẩm quyền cấp.
-Bản liệt kê tên hàng hóa rượu kèm theo bản sao nhãn hàng hóa rượu mà doanh nghiệp
sản xuất hoặc dự kiến sản xuất.
-Bản sao bằng cấp, giấy chứng nhận chuyên môn và quyết định tuyển dụng hoặc hợp
đồng lao động của cán bộ kỹ thuật.
3. Về điều kiện thực tế:
- ……………………………………………………………………………....
- Khó khăn vướng mắc: ....................................................................................
107
4. Đề xuất của phòng: ......................................................................................
Bộ phận ….. kính báo cáo đồng chí Lãnh đạo Phòng Kinh tế xem xét, ký duyệt./.
NGƯỜI THỤ LÝ
108
BM06-QT.PKT-07
UBND QUẬN/HUYỆN/THỊ XÃ
PHÒNG KINH TẾ
Số: ………/…….
V/v: từ chối cấp Giấy phép sản
xuất rượu th công nhm mc
đích kinh doanh
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm
nh gửi: Công ty ………………………………………...
Căn cứ vào Nghị định số 105/2017/NĐ-CP ngày 14/09/2017 của Chính phủ về
kinh doanh rượu; Nghị định số 17/2020/NĐ-CP…
Căn cứ vào hồ sơ của công ty/hộ gia đình ………………đề nghị cấp giấy phép sản
xuất rượu th công nhm mục đích kinh doanh, Phòng Kinh tế ….đã tiến hành kiểm tra
thực tế tại công ty/hộ gia đình…
Tại thời điểm kiểm tra công ty ca đáp ứng đủ điều kiện cấp giấy phép sản xuất
rượu th công nhm mục đích kinh doanh theo Nghị định số 105/2017/-CP ngày
14/09/2017 của Chính phủ về kinh doanh rượu. (có biên bản kèm theo)
Phòng Kinh tế ….yêu cầu công ty/hộ gia đình ………đến bộ phận tiếp nhận hồ
nh chính để nhận lại hồ sơ.
Trên đây là ý kiến của Phòng Kinh tế ….đề nghị đơn vị thực thiện theo đúng quy
định của pháp luật./.
i nhận:
- Như trên;
- Bộ phận TN&TKQ;
-
Lưu: VT.
LÃNH ĐẠO PHÒNG KINH TẾ
109
BM07-QT.PKT-07
UBND QUẬN/HUYỆN/THỊ ….
PHÒNG KINH TẾ
SỔ THEO DÕI CẤP GIẤY PHÉP SẢN XUẤT RƯỢU
T
T
n doanh nghiệp
Số GP
được cấp
GP có giá trị đến
(ngày/tháng/năm)
Ghi chú
110
Chữ ký số của Tổ chức (nếu là
biểu mẫu điện tử)
BM08-QT.PKT-07
TÊN CẤP TỈNH (hoặc) BỘ,
NGÀNH/CẤP HUYỆN/CẤP
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
NH CHÍNH
NG (hoặc) BỘ PHẬN TIẾP
NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:……../HDHS ……….., ngày …… tháng …… năm ……
PHIẾU YÊU CẦU BỔ SUNG, HOÀN THIỆN HỒ SƠ
Hồ sơ của:....................................................................................................................
Nội dung yêu cầu giải quyết: …………………………………………………………….
Địa chỉ: ……………………………………………………………………………………..
Số điện thoại…………………………………..Email:………………………………………
Yêu cầu hoàn thiện hồ sơ gồm những nội dung sau:
1.....................................................................
2………………………………………………….
3......................................................................
4…………………………………………………..
……………………………………………….
……………………………………………….
Lý do: ………………………………………………………………………………………………
Trong quá trình hoàn thiện hồ sơ nếu có vướng mắc, Ông/Bà liên hệ với ……………………….. số đin
thoại ………………………. để được hướng dẫn./.
NGƯỜI HƯỚNG DẪN
(Ký và ghi rõ họ tên)
(Chữ ký số của Người hưng dẫn nếu là biểu mẫu
điện tử)
111
Chữ ký số của Tổ chức (nếu là
biểu mẫu điện tử)
BM09-QT.PKT-07
TÊN CẤP TỈNH (hoặc) BỘ,
NGÀNH/CẤP HUYỆN/CẤP
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
NH CHÍNH
NG (hoặc) BỘ PHẬN TIẾP
NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:…../TTPVHCC (BPTNTKQ) ……...., ngày …… tháng …… năm ……
GIẤY TIẾP NHẬN H SƠ VÀ HẸN TRẢ KẾT QU
Mã hồ sơ:......
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả ………………….
Tiếp nhận hồ sơ của: …………………………………………………………………………..
Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………..
Số điện thoại: ……………………………….Email: …………………………………………..
Nội dung yêu cầu giải quyết: …………………………………………………………………….
Thành phần hồ sơ nộp gồm:
1…………………………………………………………………….
2…………………………………………………………………….
3…………………………………………………………………….
4…………………………………………………………………….
……………………………………………………………………
Số lượng hồ sơ:…………….(bộ)
Thi gian giải quyết hồ sơ theo quy định là: ...............ngày
Thi gian nhận hồ sơ: ....giờ.... phút, ngày … tháng ...năm....
Thi gian trả kết quả giải quyết hồ sơ:... giờ..., phút, ngày … .tháng....năm....
Đăng ký nhận kết quả tại: …………………………..
Vào Sổ theo dõi hồ sơ, Quyn số:……………………Số thứ tự…………….
NGƯỜI NỘP HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên)
NGƯỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên)
(Chữ ký số của Người tiếp nhận hồ sơ nếu là biểu
mẫu điện tử)
Ghi chú:
- Trưng hợp chưa thiết lập đưc Hệ thống thông tin một cửa điện tử, Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả
được lập thành 2 liên; một liên giao cho tổ chức, cá nhân nộp hồ trong trường hợp nộp trực tiếp, nộp
qua dịch vụ bưu chính công ích theo Quyết định số 45/2016/QĐ-TTg ; một liên chuyển kèm theo Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ và được lưu tại Trung tâm Phục vhành chính công/Bộ phận Một
cửa;
- Tổ chức, cá nhân có thể đăng ký nhận kết quả tại Bộ phận Một cửa hoặc tại nhà (trụ s tổ chức) qua
dịch vụ bưu chính.
112
Chữ ký số của Tổ chức (nếu là
biểu mẫu điện tử)
BM10-QT.PKT-07
TÊN CẤP TỈNH (hoặc) BỘ,
NGÀNH/CẤP HUYỆN/CẤP XÃ
TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH
CHÍNH CÔNG (hoặc) BỘ PHẬN
TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:……/TTPVHCC (BPTNTKQ) …………, ngày …… tháng …… năm ……
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
Mã số hồ sơ: …………………………………………………………………..
quan (bộ phận) giải quyết hồ sơ: ……………………………………………………
quan phối hợp giải quyết hồ sơ: …………………………………………………….
TÊN CƠ QUAN
THI GIAN GIAO, NHẬN HỒ
KẾT QUẢ GIẢI
QUYẾT HỒ
(Trước hạn/đúng
hạn/quá hạn)
GHI
CHÚ
1. Giao:
...giờ.. .phút, ngày ... tháng ...
năm....
Trung tâm Phục vụ hành
chính công/Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả
Người giao Người nhận
2. Nhận: …..
1. Giao: ……… ...giờ...phút, ngày... tháng... năm....
2. Nhận: ………
Người giao Người nhận
1. Giao: …………..
...giờ...phút, ngày ... tháng ...
năm....
2. Nhân: ………….
Người giao Người nhận
…… …….
…… …….
…… …….
1. Giao: ……………
...giờ...phút, ngày ... tháng...
năm....
2. Nhận:
Người giao Người nhận
Trung tâm Phục vụ hành
chính công/Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả
Ghi chú:
- Trưng hợp hồ sơ được chuyển qua dịch vụ bưu chính công ích theo Quyết định số 45/2016/QĐ-
TTg thì thời gian giao, nhn hồ sơ và việc ký nhận thể hiện trong hóa đơn của cơ quan Bưu chính;
- Kết quả giải quyết hồ sơ do bên nhận nhập thông tin/ ghi khi nhận bàn giao hồ sơ.
- Trưng hợp Hệ thống thông tin một cửa điện tử chưa vận hành, người giao và người nhận phải ký
ghi rõ họ tên. Khi Hệ thống thông tin một cửa điện tử đã vận hành, việc lưu vết được thực hiện tự động
và thể hiện trên mẫu phiếu điện tử
113
08. Quy trình cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thủng nhằm mục
đích kinh doanh trên địa bàn Thành phố Hà Nội (QT.PKT-08)
1
Mục đích
Quy định hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất
rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh trên địa bàn Thành phố Hà Nội.
2
Phạm vi
- Áp dụng đối với doanh nghiệp, hộ kinh doanh được thành lập theo quy định
của pháp luật trên địa bàn Hà Nội
Phòng Kinh tế trách nhiệm chủ trì tổ chức thực hiện.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp
1. Nghị định số 105/2017/NĐ-CP ngày 14/09/2017 của Chính phủ về kinh
doanh rượu
2. Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020 sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh
doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.
3. Tng tư 299/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện kinh
doanh để cấp mới, cấp lại, cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu,
Giấy phép sản xuất thuốc lá.
4. Tng tư 22/2018/TT-BTC sửa đổi bổ sung một số điều của Thông
299/2016/TT-BTC.
5. Quyết định số 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND thành phố
Nội phê duyệt phương án ủy quyn trong giải quyết thủ tục hành chính
thuộc phạm vi quản lý của UBND thành phố Hà Nội; Quyết định số
6680/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của UBND Thành phố về việc thực hiện
Quyết định số 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND Thành phố;
Quyết định số 3204/QĐ-UBND ngày 21/6/2024 về việc phê duyệt phương
án mới, sửa đổi bổ sung và thay thế việc ủy quyn trong giải quyết thủ tục
nh chính thuộc phạm vi quản lý của UBND thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
H sơ đề ngh cp sửa đổi, b sung giy phép sn
xuất rượu th công nhm mục đích kinh doanh. H
sơ bao gồm
1 Đơn đ ngh cp sửa đổi, b sung X
114
2
Bn sao Giy phép sn xuất u th công nhm mc
đích kinh doanh
X
3 i liu chng minh nhu cu sửa đổi, b sung X
3.3 Số lưng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử
Trường hợp cấp sửa đổi, bổ sung là 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Cách 1: Nộp hồ sơ và nhận kết quả trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính (Bộ phận Một cửa) UBND cấp huyện.
Cách 2: Nộp và nhận kết quả thông qua dịch vụ Bưu chính công ích của
Thành phố.
Cách 3: Nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công trực tuyến thành phố Hà
Nội (dichvucong.hanoi.gov.vn) và Cổng Dịch vụ công Quốc gia
(dichvucong.gov.vn) (nếu có)
3.6 Phí/Lệ phí
1
- Phí thẩm định:
Phí thẩm định điều kiện kinh doanh để cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản
xuất rượu rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh:
1.100.000 đồng/lần thẩm định/hồ sơ (Thay đổi, bổ sung quy trình sản xuất)
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết quả
B1
Tổ chức/cá nhân đề nghị cấp
GP sản xuất rượu thủ công
nhằm mc đích kinh doanh
đến Phòng Kinh tế/phường/thị
trn nơi tổ chức, cá nhân đặt
sở sản xuất rượu thủ công
nhằm mc đích kinh doanh
nhận mẫu đơn đề nghị cấp
phép, điền đầy đủ các thông
tin theo mu hoặc lấy mẫu tại
trang cổng thông tin DVC
Tổ chức/cá
nhân có nhu
cầu.
Gi
nh
chính.
BM01-
QT.PKT-08:
mẫu Đơn đề
nghị cấp sửa
đổi, bổ sung
giấy phép sản
xuất rượu thủ
công nhằm
mục đích kinh
doanh
115
B2
Tổ chức/cá nhân sản xuất rượu
thcông nhằm mục đích kinh
doanh nộp 01 bộ hồ sơ đề nghị
cấp Giấy phép sản xuất rượu
thủ công nhằm mục đích kinh
doanh trực tiếp hoặc qua
đường bưu điện hoặc trực
tuyến (nếu đủ điều kiện áp
dụng)
Tổ chức/cá
nhân có nhu
cầu.
Gi
nh
chính.
Theo mục 3.2
B3
Chuyên viên tiếp nhận kiểm
tra đầu mục hồ sơ:
- Nếu hồ sơ hợp lệ (đầu mục
hồ sơ đầy đủ và kê khai đầy đủ
theo qui định): lập và giao
biên nhận hồ sơ cho người nộp
hồ sơ theo qui định.
- Nếu hồ sơ chưa hợp lệ thì
Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ
sẽ hướng dẫn lại thủ tục hồ sơ
theo quy định.
CV B
phận
TNHSHC
Gi
nh
chính.
0.5
ngày
Phiếu tiếp
nhận và hẹn
tr kết quả
B4
Chuyn hồ sơ cho bộ phận
chuyên môn Phòng Kinh tế
- CV B
phận
TNHSHC.
- nh đo
Phòng Kinh
tế
0.5
ngày
Phiếu giao
nhận hồ sơ
B5 Thm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ, cần giải trình và/hoặc yêu
cầu bổ sung thêm, thông báo
bằng văn bản cho người nộp
hồ sơ
- Quá 30 ngày làm việc kể từ
ngày gửi thông báo yêu cầu bổ
sung mà cơ sở không có phản
hồi, bộ phận chuyên môn
Phòng Kinh tế hủy hồ sơ
- nh đo
Phòng Kinh
tế
- Chuyên
viên bộ
phận
chuyên môn
Phòng Kinh
tế
02
ngày
(Kể từ
ngày
tiếp
nhận
hồ sơ)
BM03-
QT.PKT-08:
mẫu Thông
o bổ sung
hồ sơ
- Trường hợp, hồ sơ đáp ứng
yêu cầu, thực hiện bước tiếp
theo.
CV bộ phận
chuyên môn
Phòng Kinh
tế
116
B6
- Thẩm định thực tế tại cơ sở
(nếu cần)
- Trường hợp thẩm định đạt
yêu cầu: Dự thảo tờ trình, giấy
phép, trình lãnh đạo Phòng
Kinh tế
- Trường hợp thẩm định không
đạt u cầu: Dự thảo văn bản
từ chối cấp phép
Chuyên
viên bộ
phận
chuyên môn
Phòng Kinh
tế
02
ngày
BM04-
QT.PKT-08:
Mẫu Biên bản
kiểm tra thực
tế tại cơ sở.
BM05-
QT.PKT-08:
mẫu Tờ trình
kết quả thẩm
định
BM02-
QT.PKT-08
Giấy phép sản
xuất rượu thủ
công nhằm
mục đích kinh
doanh.
BM06-
QT.PKT-08:
mẫu Văn bản
từ chối cấp
phép
B7
Phê duyt cấp Giấy phép hoặc
n bản từ chối cấp phép
nh đo
Phòng Kinh
tế
01
ngày
B8
Lấy s Giấy chứng nhận, đóng
dấu; chuyển Bộ phận tiếp nhận
trả kết quả.
CV bộ phận
chuyên môn
Phòng Kinh
tế
0,5
ngày
BM02-
QT.PKT-08
Giấy phép sản
xuất rượu thủ
công nhằm
mục đích kinh
doanh.
B9
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả tiếp nhận Giấy phép và
cập nhật vào Sổ theo dõi kết
quả cấp giấp phép
CV B
phận
TNHSHC
0,5
ngày
BM07-
QT.PKT-08:
mẫu Sổ cấp
giấy phép sản
xuất rượu
B10
Trả kết quả cho Tổ chức/cá
nhân
CV Bộ
phận
TNHSHC
Gi
nh
chính
4 Biểu mẫu
117
1. BM01-QT.PKT-08: Đơn đề nghị cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép sản xuất
rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh theo Mẫu số 02 ban hành kèm theo
Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của Chính phủ
2. BM02-QT.PKT-08: Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích
kinh doanh(cấp sửa đổi, bổ sung lần thứ...) Mẫu số 06 ban hành kèm theo
Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của Chính phủ
3. BM03-QT.PKT-08: Thông báo bổ sung hồ
4. BM04-QT.PKT-08: Biên bản kiểm tra thực tế cơ sở
5. BM05-QT.PKT-08: mu Tờ trình kết quả thẩm định
6. BM06-QT.PKT-08: Văn bản từ chối cấp phép BM-02-04
7. BM07-QT.PKT-08: Sổ theo dõi cấp phép sản xuất rượu thủ công nhằm
mục đích kinh doanh
8. BM08-QT.PKT-08: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
9. BM09-QT.PKT-08: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
10. BM10-QT.PKT-08: Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ HC
118
BM01-QT.PKT-08
Mẫu số 02
ban hành kèm theo Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của Chính phủ
TÊN THƯƠNG
NHÂN
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S: / ……….., ngày ……. tháng ……… năm …………
ĐƠN Đ NGH
CP SỬA ĐỔI, B SUNG GIY PHÉP ……(1)……
Kính gửi: ………………
(2)
……………………………………
Tên thương nhân: ............................................................................................................
Địa ch tr s chính: ………………….. Điện thoại: ……………… Fax:.................
Địa điểm sn xut/kinh doanh:.......................................................................................
Điện thoại: ………………………… Fax: ....................................................................
Giy chng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoc giy t có giá tr pháp lý tương
đương)/Giấy chng nhận đăng ký hp tác xã, liên hip hp tác xã/Giy chng nhn
đăng ký h kinh doanh s ……………… do ...................cấp ngày …………..
tháng……… năm ………;
Giy phép......
(1)
……. đã được cp số…….. do …… cấp ngày …… tháng ……. năm
Giy phép...
(1)
....đã đưc cp sửa đổi, b sung/cp li (nếu có) s ……. do ……. cp
ngày…… tháng …… năm ………
……….
(3)
…… đề ngh ………..
(2)
....xem xét cp sửa đổi (hoc b sung) Giy
phép....
(1)
……, với lý do c th như sau:
Thông tin cũ: ...................................................................................................................
Thông tin mi: ............................................................................................................
……….
(4)
.........................................................................................................................
…….
(3)
….. xin cam đoan lý do trên hoàn toàn xác thc và thc hiện đúng các quy đnh
ti Ngh định s ……… /2017/NĐ-CP ngày... tháng... năm 2017 của Chính ph v
kinh doanh rượu và những quy định ca pháp lut có liên quan. Nếu sai, xin hoàn toàn
chu trách nhim trước pháp lut./.
Người đại din theo pháp lut
(Ký, ghi rõ h n, đóng du (nếu có))
119
Chú thích:
(1)
: Loi giy phép: Sn xuất rưu công nghip/sn xuất rưu th công nhm mc đích
kinh doanh/phân phối rượu/bán buônu/bán l rượu/bán rưu tiêu dùng ti ch.
(2)
: Cơ quan cấp phép: B Công Thương/S Công Thương/Phòng Kinh tế hoc Phòng
Kinh tế và H tầng/ UBND xã/phưng/th trn
(3)
: Tên thương nhân xin cp giy phép.
(4)
: Ni dung sửa đổi, b sung.
120
BM02-QT.PKT-08
Mẫu số 06
ban hành kèm theo Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của Chính phủ
TÊN CƠ QUAN CP
PHÉP
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S: / Hà Nội, ngày ……. tháng ……… năm …………
GIẤY PHÉP …..
(1)
……
(Cp sửa đổi, b sung ln th...)
TRƯNG PHÒNG KINH T….
Căn c ……….……
(2)
.........................................................................................
Căn c Ngh định s ………../2017/NĐ-CP ngày.... tháng ….. năm 2017 ca Chính ph v
kinh doanh rượu;
Căn c Giy phép …..
(1)
... s ……do…… cấp ngày ....tháng...năm……….
Xét Đơn đề ngh cp sửa đổi, b sung Giy phép……..
(1)
.... s ………. ngày ….. tháng .... năm
ca
(3)
……………;
Theo đề ngh của ……………….
(4)
..................................................................................
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi, b sung Giy phép....
(1)
...số…… như sau: ……..
(5)
...............................
Điều 2. Giy phép này là mt phn không th tách ri ca Giy phép …….
(1)
………..… số
……. do………………… cấp ngày ……. tháng …… năm……………..
Điều 3. Trách nhim thc hin
…………………..
(3)
………. phải thc hiện đúng các quy đnh ti Ngh định s
………/2017/NĐ-CP ngày.... tháng……. năm 2017 của Chính ph v kinh doanh rưu và
những quy đnh ca pháp lut có liên quan./.
Nơi nhận:
- ……………
(3)
;
- …………...
(6)
;
- u: VT, …….
(4)
.
(Chc danh, ký, ghi rõ h n, đóng
du)
Chú thích:
(1)
: Loi giy phép: Sn xuất rưu công nghip/sn xut rưu th công nhm mục đích kinh
doanh/phân phối rưu/bán buôn rượu/bán l rượu/bán rượu tiêu dùng ti ch.
(2)
: Tên văn bản quy đnh chức năng, nhim v, quyn hn của cơ quan cấp phép.
(3)
: Tên thương nhân đưc cp giy phép.
(4)
: Tên cơ quan, đơn vị trình.
(5)
: Ni dung sửa đổi, b sung.
(6)
: Các cơ quan, đơn vị liên quan cn gi giy phép.
121
BM03-QT.PKT-08
UBND QUẬN/HUYỆN/THỊ XÃ
PHÒNG KINH TẾ
Số: /TB-….
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm
THÔNG BÁO
U CẦU BỔ SUNG HỒ SƠ SN XUẤT RƯỢU TH CÔNG NHM MC
ĐÍCH KINH DOANH
nh gửi: ……………………………………….
Căn cứ Nghị định 105/2017/NĐ-CP ngày 14/09/2017 của Chính phủ về sản xuất,
kinh doanh rượu;
Sau khi xem xét hồ sơ đã nhận ngày ….. tháng …… năm …… của (Tên doanh
nghiệp) về việc xin cấp phép sản xuất rượu th công nhm mục đích kinh doanh, Phòng
Kinh tế đề nghị (thương nhân) bổ sung trong hồ sơ những nội dung sau:
…………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………….
với lý do: ………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
i nhận
- Như trên;
- Bộ phận TN&TKQ;
- u: VT.
LÃNH ĐẠO PHÒNG KINH TẾ
122
BM04-QT.PKT-08
UBND QUẬN/HUYỆN/THỊ XÃ
PHÒNG KINH TẾ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày ……. tháng…. năm………
BIÊN BẢN KIỂM TRA THỰC TẾ TẠI CƠ SỞ
Để cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thng nhm mục đích kinh
doanh
- Căn cứ Nghị định 105/2017/NĐ-CP ngày 14/09/2017 của Chính phủ về sản xuất, kinh
doanh rượu; Nghị đnh số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020;
- Căn cứ Quyết định số 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND Thành phố Hà
Nội phê duyệt phương ány quyền trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi
quản lý của UBND thành phố Hà Nội;
m nay, ngày…… tháng…… năm …… Tổ kiểm tra của Phòng Kinh tế …..tiến
nh thẩm định thực tế cơ sở sản xuất rượu th công nhm mục đích kinh doanh tại
……………………. về những điều kiện cơ sở vật chất, trang thiết bị kỹ thuật của cơ
sở:
n doanh nghiệp: ……………………………………………………………
Trụ sở chính: …………………………………………………..………………
Điện thoại: ………………………… Fax: ……………………………………
Địa điểm sn xuất:……………………………………………………..…….
Đại diện doanh nghiệp được kiểm tra:
- Ông (Bà): ………………………………… Chức vụ………………………………
- Ông (Bà): ………………………………… Chức vụ………………………………
- Ông (Bà): ………………………………… Chức vụ………………………………
- Ông (Bà): ………………………………… Chức vụ………………………………
Đại diện Phòng Kinh tế:
- Ông (Bà): ………………………………… Chức vụ………………………………
123
- Ông (Bà): ………………………………… Chức vụ………………………………
- Ông (Bà): ……………………………… Chức vụ………………………………
Tổ kiểm tra cùng đại diện doanh nghiệp tiến hành kiểm tra điều kiện về cơ sở vật
chất, trang thiết bị, con người:
1. Dây chuyn máy móc thiết bị chuyên ngành để thực hiện các công đoạn chính :
1.2 Khu vực xay nghiền
Không Không có công đoạn này
…………………………………………………………………………………………….
1.2 Khu vc nấu
Không Không có công đoạn này
…………………………………………………………………………………………….
1.3 Khu vc xử lý quả, chuẩn bị dịch n men
Không Không có công đoạn này
…………………………………………………………………………………………….
1.4 Khu vc nhân giống
Không Không có công đoạn này
…………………………………………………………………………………………….
1.5 Khu vc lên men
Không Không có công đoạn này
…………………………………………………………………………………………….
1.6 Khu vc chưng cất
Không Không có công đoạn này
………………………………………………………………………………………..
1.7 Khu vc pha chế
Không
124
…………………………………………………………………………………………
1.8 Khu vc chiết rót
Không
…………………………………………………………………………………………….
2. Các thiết bị đo lường, kiểm tra chất lượng men rượu, hàm lượng đường, nồng độ cồn
trong quá trình sản xuất:
2.1 Thiết bị kiểm tra chất lượng men rượu
Không Không có công đoạn này
2.2 Thiết bị đo hàm lượng đường
Không Không có công đoạn này
2.3 Thiết bị đo nồng độ cồn
Không
…………………………………………………………………………………………….
3. Nhà xưởng, kho tàng, văn phòng làm việc và các công trình phụ trợ, trong đó bố trí
kho riêng cho bảo quản sản phẩm:
Đúng quy định Không đúng quy định
…………………………………………………………………………………………….
4. Quy trình công nghệ sản xuất sản phẩm rượu đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng, vệ sinh
an toàn thc phẩm:
Không
…………………………………………………………………………………………….
.…………………………………………………………………………………
5. Các thiết bị để kiểm tra nhiệt độ, độ ẩm và điều chỉnh nhiệt độ, độ ẩm của khu chế
biến và khu bảo quản phù hợp quy mô sản xuất:
5.1 Khu chế biến
Không
125
5.2 Khu bảo quản
Không
KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ :
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Biên bản được lập thành 02 bản có giá trị pháp luật như nhau, mỗi bên giữ 01 bản. Tất
cả các thành viên cùng thống nhất nội dung trên.
Buổi kiểm tra kết thúc vào hồi …….giờ …… phút, ngày… ..tháng……năm…….
Đại diện doanh nghiệp được kiểm tra Đại diện Phòng Kinh tế
(ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu) (ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)
126
BM05-QT.PKT-08
BỘ PHẬN TRÌNH
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm
TỜ TRÌNH
V/v: cấp điều chỉnh, bổ sung Giấy phép sản xuất rưu th công nhm mục đích kinh
doanh
Bộ phận chuyên môn nhận được hồ sơ xin cấp điều chỉnh, bổ sung giấy phép sản xuất
rượu th công nhm mục đích kinh doanh, cụ thể
1. Tên Doanh nghiệp………..
- Địa chỉ: ……………………………………………………………………
- Hình thức cấp: Cấp mới
- Thi gian thụ lý hồ sơ:
+ Ngày nhận: ............................................
+ Ngày trả kết quả: .....................................
- Cán bộ thụ lý hồ sơ: …………………………………………………...…..
2. Tình trạng hồ sơ:
- Đơn đề nghị cấp Giấy phép sản xuất rượu th công nhm mục đích kinh doanh theo
Mẫu số 02 ban hành kèm theo Nghị định số 17/2020/NĐ-CP.
- Bn sao Giy phép sn xuất rưu th công nhm mục đích kinh doanh;
- Tài liu chứng minh điều kin sửa đổi, b sung…
3. Về điều kiện thực tế:
- ……………………………………………………………………………....
- Khó khănớng mắc: ....................................................................................
4. Đề xuất của phòng: ......................................................................................
Bộ phận ………. kính báo cáo đồng chí Lãnh đạo Phòng Kinh tế xem xét, ký duyệt./.
NGƯỜI THỤ LÝ
127
BM06-QT.PKT-08
UBND QUẬN/HUYỆN/THỊ XÃ
PHÒNG KINH TẾ
Số: ………/…….
V/v: từ chối cấp điều chnh, b
sung Giấy phép sản xuất rượu
th công nhm mc đích kinh
doanh
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm
nh gửi: Công ty ………………………………………...
Căn cứ vào Nghị định số 105/2017/NĐ-CP ngày 14/09/2017 của Chính phủ về
kinh doanh rượu; Nghị định số 17/2020/NĐ-CP…
Căn cứ vào hồ sơ của công ty ………………đề nghị cấp sửa đổi, bổ sung giấy
phép sản xuất rượu thng nhm mục đích kinh doanh, Phòng Kinh tế…. đã tiến hành
kiểm tra thực tế tại công ty
Tại thời điểm kiểm tra công ty đáp (chưa đáp) ứng đủ điều kiện cấp giấy phép sản
xuất rượu th công nhm mục đích kinh doanh theo Nghị định số 105/2017/NĐ-CP
ngày 14/09/2017 của Chính phủ về kinh doanh rượu. (có biên bản kèm theo)
Phòng Kinh tế…. yêu cầu công ty ………đến bộ phận tiếp nhận hồ sơ hành chính
để nhận lại hồ sơ.
Trên đây là ý kiến của Phòng Kinh tế…. đề nghị Công ty thực thiện theo đúng quy
định của pháp luật./.
i nhận:
- Như trên;
- Bộ phận TN&TKQ;
-
Lưu: VT.
LÃNH ĐẠO PHÒNG KINH TẾ
128
BM07-QT.PKT-08
UBND QUẬN/HUYỆN/THỊ
PHÒNG KINH TẾ
SỔ THEO DÕI CẤP GIẤY PHÉP SẢN XUẤT RƯỢU
T
T
n doanh nghiệp
Số GP
được cấp
GP có giá trị đến
(ngày/tháng/năm)
Ghi chú
129
Chữ ký số của Tổ chức (nếu là
biểu mẫu điện tử)
BM08-QT.PKT-08
TÊN CẤP TỈNH (hoặc) BỘ,
NGÀNH/CẤP HUYỆN/CẤP
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
NH CHÍNH
NG (hoặc) BỘ PHẬN TIẾP
NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:……../HDHS ……….., ngày …… tháng …… năm ……
PHIẾU YÊU CẦU BỔ SUNG, HOÀN THIỆN HỒ SƠ
Hồ sơ của:....................................................................................................................
Nội dung yêu cầu giải quyết: ……………………………………………………………….
Địa chỉ: ……………………………………………………………………………………..
Số điện thoại…………………………………..Email:………………………………………
Yêu cầu hoàn thiện hồ sơ gồm những nội dung sau:
1.....................................................................
2………………………………………………….
3......................................................................
4…………………………………………………..
……………………………………………….
……………………………………………….
Lý do: ………………………………………………………………………………………………
Trong quá trình hoàn thiện hồ sơ nếu có vướng mắc, Ông/Bà liên hệ vi ……………………….. số điện
thoại ………………………. để được hướng dẫn./.
NGƯỜI HƯỚNG DẪN
(Ký và ghi rõ họ tên)
(Chữ ký số của Người hưng dẫn nếu là biểu mẫu
điện tử)
130
Chữ ký số của Tổ chức (nếu là
biểu mẫu điện tử)
BM09-QT.PKT-08
TÊN CẤP TỈNH (hoặc) BỘ,
NGÀNH/CẤP HUYỆN/CẤP XÃ
TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH
CHÍNH CÔNG (hoặc) BỘ PHẬN
TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:…../TTPVHCC (BPTNTKQ) ………...., ngày …… tháng … năm ……
GIẤY TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ HẸN TRẢ KẾT QUẢ
Mã hồ sơ:......
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả ………………….
Tiếp nhận hồ sơ của: …………………………………………………………………………..
Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………..
Số điện thoại: ……………………………….Email: ……………………………………………..
Nội dung yêu cầu giải quyết: …………………………………………………………………….
Thành phần hồ sơ nộp gồm:
1…………………………………………………………………….
2…………………………………………………………………….
3…………………………………………………………………….
4…………………………………………………………………….
……………………………………………………………………
Số lượng hồ sơ:…………….(bộ)
Thi gian giải quyết hồ sơ theo quy định là: ...............ngày
Thi gian nhận hồ sơ: ....giờ.... phút, ngày … tháng ...năm....
Thi gian trả kết quả giải quyết hồ sơ:... giờ..., phút, ngày … .tháng....năm....
Đăng ký nhận kết quả tại: …………………………..
Vào Sổ theo dõi hồ sơ, Quyn số:……………………Số thứ tự…………….
NGƯỜI NỘP HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên)
NGƯỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên)
(Chữ ký số của Người tiếp nhận hồ sơ nếu là biểu
mẫu điện tử)
Ghi chú:
- Trưng hợp chưa thiết lập được Hệ thống thông tin một cửa điện tử, Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả
được lập thành 2 liên; một liên giao cho tổ chức, cá nhân nộp hồ trong trường hợp nộp trực tiếp, nộp
qua dịch vụ bưu chính công ích theo Quyết định số 45/2016/QĐ-TTg ; một liên chuyển kèm theo Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ và được lưu tại Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Một
cửa;
- Tổ chức, cá nhân có thể đăng ký nhận kết quả tại Bộ phận Một cửa hoặc tại nhà (trụ s tổ chức) qua
dịch vụ bưu chính.
Chữ ký số của Tổ chức (nếu là
biểu mẫu điện tử)
BM10-QT.PKT-08
131
TÊN CẤP TỈNH (hoặc) BỘ,
NGÀNH/CẤP HUYỆN/CẤP XÃ
TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH
CHÍNH CÔNG (hoặc) BỘ PHẬN
TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:……/TTPVHCC (BPTNTKQ) …………, ngày …… tháng …… năm ……
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
Mã số hồ sơ: …………………………………………………………………..
quan (bộ phận) giải quyết hồ sơ: ……………………………………………………
quan phối hợp giải quyết hồ sơ: …………………………………………………….
TÊN CƠ QUAN
THI GIAN GIAO, NHẬN HỒ
KẾT QUẢ GIẢI
QUYẾT HỒ
(Trước hạn/đúng
hạn/quá hạn)
GHI
CHÚ
1. Giao:
...giờ.. .phút, ngày ... tháng ...
năm....
Trung tâm Phục vụ hành
chính công/Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả
Người giao Người nhận
2. Nhận: …..
1. Giao: ……… ...giờ...phút, ngày... tháng... năm....
2. Nhận: ………
Người giao Người nhận
1. Giao: …………..
...giờ...phút, ngày ... tháng ...
năm....
2. Nhân: ………….
Người giao Người nhận
…… …….
…… …….
…… …….
1. Giao: ……………
...giờ...phút, ngày ... tháng...
năm....
2. Nhận:
Người giao Người nhận
Trung tâm Phục vụ hành
chính công/Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả
Ghi chú:
- Trưng hợp hồ sơ được chuyển qua dịch vụ bưu chính công ích theo Quyết định số 45/2016/QĐ-
TTg thì thời gian giao, nhận hồ sơ và việc ký nhận thể hiện trong hóa đơn của cơ quan Bưu chính;
- Kết quả giải quyết hồ sơ do bên nhận nhập thông tin/ ghi khi nhận bàn giao hồ sơ.
- Trưng hợp Hệ thống thông tin một cửa điện tử chưa vận hành, người giao và người nhận phải ký và
ghi rõ họ tên. Khi Hệ thống thông tin một cửa điện tử đã vận hành, việc lưu vết được thực hiện tự động
và thể hiện trên mẫu phiếu điện tử
132
09. Quy trình cấp lại do bị mất hoặc hỏng Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm
mục đích kinh doanh trên địa bàn Thành phố Hà Nội (QT.PKT-09)
1
Mục đích
Quy định hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp lại do bị mất hoặc hỏng Giấy phép sản
xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh trên địa bàn Thành phố Hà
Nội.
2
Phạm vi
- Áp dụng đối với doanh nghiệp, hộ kinh doanh được thành lập theo quy định
của pháp luật trên địa bàn Hà Nội
- Phòng Kinh tế trách nhiệm chủ trì tổ chức thực hiện.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp
1. Nghị định số 105/2017/NĐ-CP ngày 14/09/2017 của Chính phủ về kinh
doanh rượu
2. Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020 sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh
doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.
3. Tng tư 299/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện kinh
doanh để cấp mới, cấp lại, cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu,
Giấy phép sản xuất thuốc lá.
4. Tng tư 22/2018/TT-BTC sửa đổi bổ sung một số điều của Thông
299/2016/TT-BTC.
5. Quyết định số 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND thành phố
Nội phê duyệt phương án ủy quyn trong giải quyết thủ tục hành chính
thuộc phạm vi quản lý của UBND thành phố Hà Nội; Quyết định số
6680/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của UBND Thành phố về việc thực hiện
Quyết định số 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND Thành phố;
Quyết định số 3204/QĐ-UBND ngày 21/6/2024 về việc phê duyệt phương
án mới, sửa đổi bổ sung và thay thế việc ủy quyền trong giải quyết thủ tục
nh chính thuộc phạm vi quản lý của UBND thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
Trư
ng h
p c
p l
i do b
m
t ho
c b
h
ng.
H
bao gm
1 Đơn đề ngh cp li X
133
2
Bn gc hoc bn sao Giy phép sn xuất rưu th
công nhm mục đích kinh doanh
X
3.3 Số lưng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử
Trường hợp cấp lại (do bị hỏng hoặc bị mất) là 07 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Cách 1: Nộp hồ sơ và nhận kết quả trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính (Bộ phận Một cửa) UBND cấp huyện.
Cách 2: Nộp và nhận kết quả thông qua dịch vụ Bưu chính công ích của
Thành phố.
Cách 3: Nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công trực tuyến thành phố Hà
Nội (dichvucong.hanoi.gov.vn) và Cổng Dịch vụ công Quốc gia
(dichvucong.gov.vn) (nếu có)
3.6 Phí/Lệ phí
Không
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mu/Kết
quả
B1
Tổ chức/cá nhân đề nghị
cấp GP sản xuất rượu thủ
công nhằm mục đích kinh
doanh đến Phòng Kinh tế
nơi tổ chức, cá nhân đặt cơ
sở sản xuất rượu thủ công
nhằm mc đích kinh doanh
nhận mu đơn đề nghị cấp
phép, điền đầy đủ các thông
tin theo mu hoặc lấy mẫu
tại trang cổng thông tin
DVC
Tổ chức/cá
nhân có nhu
cầu.
Gi
nh
chính.
BM01-
QT.PKT-09:
mẫu Đơn đề
nghị cp li
giấy phép sản
xuất rượu thủ
công nhằm
mục đích kinh
doanh
B2
Tổ chức/cá nhân sản xuất
rượu thủ công nhằm mục
đích kinh doanh nộp 01 bộ
hồ sơ đề nghị cấp Giấy
phép sản xuất rượu thủ
Tổ chức/cá
nhân có nhu
cầu.
Gi
nh
chính.
Theo mục 3.2
134
công nhằm mục đích kinh
doanh trực tiếp hoặc qua
đường bưu điện hoặc trực
tuyến (nếu đủ điều kiện áp
dụng)
B3
Chuyên viên tiếp nhận kiểm
tra đầu mục hồ sơ:
- Nếu hồ sơ hợp lệ (đầu
mục hồ sơ đầy đủ và kê
khai đầy đủ theo qui định):
lập và giao biên nhận hồ sơ
cho người nộp hồ sơ theo
qui định.
- Nếu hồ sơ chưa hợp lệ thì
Chuyên viên tiếp nhận hồ
sơ sẽ hướng dẫn lại thủ tục
hồ sơ theo quy định.
CV Bộ phận
TNHSHC
Gi
nh
chính.
0.5
ngày
Phiếu tiếp nhận
hẹn trả kết
quả
B4
Chuyn hồ sơ cho bộ phận
chuyên môn Phòng Kinh tế
- CV B
phận
TNHSHC.
- nh đo
Phòng Kinh
tế
0.5
ngày
Phiếu giao
nhận hồ sơ
B5
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không
hợp lệ, cần giải trình
/hoặc yêu cầu bổ sung
thêm, thông báo bằng văn
bản cho người nộp hồ sơ
- Quá 30 ngày làm việc kể
từ ngày gửi thông báo yêu
cầu bổ sung mà cơ sở
không có phản hồi, Bộ phận
chuyên môn Phòng Kinh tế
hủy hồ
- nh đo
Phòng Kinh
tế
- Chuyên
viên bộ phận
chuyên môn
Phòng Kinh
tế
02
ngày
(Kể từ
ngày
tiếp
nhận
hồ sơ)
BM03-
QT.PKT-09:
mẫu Thông
o bổ sung hồ
- Trường hợp, hồ sơ đáp
ứng yêu cầu, thực hiện
bước tiếp theo.
CV bộ phận
chuyên môn
Phòng Kinh
tế
135
B6
- Dự thảo tờ trình, giấy
phép, trình lãnh đạo Phòng
Kinh tế kiểm tra.
-Trường hợp không đạt yêu
cầu: Dự thảo văn bản từ
chối cấp phép
Chuyên viên
bộ phận
chuyên môn
Phòng Kinh
tế
02
ngày
BM04-
QT.PKT-09:
T trình cp li
giy phép sn
xuất u th
công nhm
mục đích kinh
doanh
BM02-
QT.PKT-09:
mẫu Giấy phép
sản xuất rượu
thủ công nhằm
mục đích kinh
doanh
BM05-
QT.PKT-09:
mẫu văn bản từ
chối cấp phép
B7
Phê duyt cấp Giấy phép
hoặc văn bản từ chối cấp
phép
nh đo
Phòng Kinh
tế
01
ngày
B8
Lấy s Giấy chứng nhận,
đóng dấu; chuyển Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả.
Chuyên viên
bộ phận
chuyên môn
Phòng Kinh
tế
0,5
ngày
BM02-
QT.PKT-09:
mẫu Giấy phép
sản xuất rượu
thủ công nhằm
mục đích kinh
doanh
BM05-
QT.PKT-09:
mẫu văn bản từ
chối cấp phép
B9
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả tiếp nhận Giấy phép và
cập nhật vào Sổ theo dõi
kết quả cấp giấp phép
CV Bộ phận
TNHSHC
0,5
ngày
BM06-
QT.PKT-09:
Sổ cấp giấy
phép sản xuất
rượu
B10
Trả kết quả cho Tổ chức/cá
nhân
CV Bộ phận
TNHSHC
Gi
nh
chính
4 Biểu mẫu
136
1. BM01-QT.PKT-09: Đơn đề nghị cấp lại do bị mất hoặc hỏng giấy phép
sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh theo Mẫu số 04 ban hành
kèm theo Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020 của
Chính phủ
2. BM02-QT.PKT-09: Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích
kinh doanh(cấp lại lần thứ...) Mẫu số 07 ban hành kèm theo Nghị định số
17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ
3. BM03-QT.PKT-09: Thông báo bổ sung hồ sơ
4. BM04-QT.PKT-09: T trình cp li giy phép sn xuất rưu th công
nhm mục đích kinh doanh
5. BM05-QT.PKT-09: Văn bản từ chối cấp phép
6. BM06-QT.PKT-09: Sổ theo dõi cấp phép sản xuất rượu thủ công nhằm
mục đích kinh doanh
7. BM07-QT.PKT-09: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
8. BM08-QT.PKT-09: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
9. BM09-QT.PKT-09: Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ HC
137
BM01-QT.PKT-09
MẪU SỐ 03
BAN HÀNH KÈM THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ 17/2020/NĐ-CP NGÀY 05/02/2020
CỦA CHÍNH PHỦ
TÊN THƯƠNG
NHÂN
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT
NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S: / ……….., ngày ……. tháng ……… năm …………
ĐƠN ĐỀ NGH CP LI GIY PHÉP ……
(1)
…….
(trong trưng hp giy phép b mt, b hng)
Kính gửi:………….
(2)
……………………………………………..
Tên thương nhân: ....................................................................................................
Địa ch tr s chính: …………………………….. Điện thoại: ……………… Fax:
Địa điểm sn xuất/kinh doanh: ……………………..Đin thoại: …..…………… Fax:
Giy chng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoc giy t có giá tr pháp lý tương
đương)/Giấy chng nhận đăng ký hp tác xã, liên hip hp tác xã/Giy chng nhn
đăng ký h kinh doanh s ……… do .............cấp ngày ….. tháng…… năm …………;
Giy phép......
(1)
……. đã được cp số….. do …… cấp ngày …… tháng … năm ……
Giy phép...
(1)
....đã đưc cp sửa đổi, b sung/cp li (nếu có) s ……. do ……. cp
ngày…… tháng …… năm ………
……….
(3)
…… đề ngh ………..
(2)
.... xem xét cp li Giy phép……...
(1)
……, với lý do
c th như sau:……..
(4)
…….
(3)
….. xin cam đoan lý do trình bày trên hoàn toàn xác thc và thc hiện đúng các
quy đnh ti Ngh định số……… /2017/NĐ-CP ngày... tháng... năm 2017 ca Chính
ph v kinh doanh rượu và những quy đnh ca pháp lut có liên quan. Nếu sai, xin
hoàn toàn chu trách nhiệm trưc pháp lut./.
Người đại din theo pháp lut
(Ký, ghi rõ h n, đóng du (nếu có))
Chú thích:
(1)
: Loi giy phép: Sn xuất rưu công nghip/sn xut rượu th công nhm mục đích
kinh doanh/phân phối rượu/bán buônu/bán l rượu/bán rưu tiêu dùng ti ch.
(2)
: Cơ quan cấp phép: B Công Thương/S Công Thương/Phòng Kinh tế hoc Phòng
Kinh tế và H tng/ UBND xã/phưng/th trn.
(3)
: Tên thương nhân xin cp giy phép.
(4)
: Lý do xin cp li.
138
BM02-QT.PKT-09
MẪU SỐ 07
BAN HÀNH KÈM THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ 17/2020/NĐ-CP NGÀY 05/02/2020
CỦA CHÍNH PHỦ
TÊN CƠ QUAN CP PHÉP
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S: / Hà Nội, ngày ……. tháng … năm ……
GIẤY PHÉP …..
(1)
……
(Cp li ln th...)
TRƯNG PHÒNG KINH T
Căn cứ ……………………………………
(2)
...................................................................
Căn cứ Ngh định s 105/2017/NĐ-CP ngày14 tháng 9năm 2017 ca Chính ph v kinh
doanh rưu; Ngh định s 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 ca Chính ph;
Căn cứ Giy phép số….
(1)
…....do…… cấp ngày ....tháng...năm..................................
Xét Đơn đề ngh cp li Giy phép s ...
(1)
….. , ngày ….. tháng …. năm .... của
…….
(3)
...... ;
Theo đ ngh của ………………………………………………
(4)
. ...................
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cp phép …………
(1)
...............................................................................
Cho phép: .......................................................................................
(3)
...................
Tr s tại: ………………………………Đin thoại: ………..…… Fax
Địa điểm sn xut/kinh doanh (nếu có): ………Đin thoi:..................... Fax:...........
Giy chng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoc giy t có giá tr pháp lý tương
đương)/Giấy chng nhận đăng ký hp tác xã, liên hip hp tác xã/Giy chng nhn
đăng ký h kinh doanh s ……… do …………….. cp ngày …… tháng ……. năm
(y vào loi giấy phép mà thương nhân đ ngh cấp, cơ quan có thm quyn cho phép
thc hin mt trong các nội dung dưới đây):
Được phép sn xuất rượu th công nhm mục đích kính doanh như sau:
Sn xut các loại ợu: …………
(5)
.............................................................................
Quy mô sn xut sn phẩm rượu: ....................................................................
(6)
..
139
Điều 2. Trách nhim thc hin
…………………
(3)
……… phải thc hiện đúng các quy định ti Ngh định s
……./2017/NĐ-CP ngày ….. tháng.... năm 2017 ca Chính ph v kinh doanh rượu và
những quy đnh ca pháp lut có liên quan.
Điều 3. Thi hn ca giy phép
Giy phép này có giá tr đến ngày.... tháng ... năm ………./.
Nơi nhận:
- ……………
(3)
;
- …………...
(8)
;
- Lưu: VT, …….
(4)
.
(Chc danh, ký, ghi rõ h tên, đóng
du)
Chú thích:
(1)
: Loi giy phép: Sn xuất rưu công nghip/sn xuất rưu th công nhm mục đích
kinh doanh/phân phối rượu/bán buônu/bán l rượu/bán rưu tiêu dùng ti ch.
(2)
: Tên văn bản quy đnh chức năng, nhiệm v, quyn hn ca cơ quan cp phép.
(3)
: Tên thương nhân đưc cp giy phép.
(4)
: Tên cơ quan, đơn v trình.
(5)
: Ghi c th tng loi sn phẩm rượu như: rượu vang, rượu vodka, rưu trái cây...
(6)
: Ghi công sut thiết kế; đối vi sn xuất rưu th công thì ghi sản lưng d kiến sn
xuất (lít/năm).
(7)
: Ghi rõ tên, đa ch.
(8)
: Các cơ quan, đơn v liên quan cn gi giy phép.
140
BM03-QT.PKT-09
UBND QUẬN/HUYỆN/THỊ XÃ
PHÒNG KINH TẾ
Số: /TB-….
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm
THÔNG BÁO
U CẦU BỔ SUNG HỒ SƠ SẢN XUẤT RƯỢU THỦ CÔNG NHM MC
ĐÍCH KINH DOANH
nh gửi: ……………………………………….
Căn cứ Nghị định 105/2017/NĐ-CP ngày 14/09/2017 của Chính phủ về sản xuất,
kinh doanh rượu;
Sau khi xem xét hồ sơ đã nhận ngày ….. tháng …… năm …… của (Tên doanh
nghiệp) về việc xin cấp li giy phép sản xuất rượu th công nhm mục đích kinh
doanh, Phòng Kinh tế ….đề nghị (doanh nghiệp) bổ sung trong hồ sơ những nội dung
sau:
…………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………….
với lý do: …………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
i nhận
- Như trên;
- Bộ phận TN&TKQ;
- u: VT.
LÃNH ĐẠO PHÒNG KINH TẾ
141
BM04-QT.PKT-09
BỘ PHẬN…….
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm
TỜ TRÌNH
V/v: cấp lại Giấy phép sản xuất rượu th công nhm mục đích kinh doanh
Bộ phận chuyên môn nhận được hồ sơ xin cấp phép sản xuất rượu thng nhm mc
đích kinh doanh, cụ thể
1. Tên Doanh nghiệp………..
- Địa chỉ: ……………………………………………………………………
- Hình thức cấp: Cấp mới
- Thi gian thụ lý hồ sơ:
+ Ngày nhận: ............................................
+ Ngày trả kết quả: .....................................
- Cán bộ thụ lý hồ sơ: …………………………………………………...…..
2. Tình trạng hồ sơ:
- Đơn đề nghị cấp lại Giấy phép sản xuất rượu th công nhm mục đích kinh doanh
theo Mẫu số 03 ban hành kèm theo Nghị định số 17/2020/NĐ-CP.
- Bn gc hoc bn sao Giy phép sn xuất rưu th công nhm mục đích kinh doanh
4. Đề xuất của phòng:
......................................................................................
Bộ phận ………. kính báo cáo đồng chí Lãnh đạo Phòng Kinh tế xem xét, ký duyệt./.
NGƯỜI THỤ LÝ
142
BM05-QT.PKT-09
UBND QUẬN/HUYỆN/THỊ XÃ
PHÒNG KINH TẾ
Số: ………/…….
V/v: từ chối cấp lại Giấy phép sản
xuất rượu th công nhm mục đích
kinh doanh
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm
nh gửi: Công ty ………………………………………...
Căn cứ vào Nghị định số 105/2017/NĐ-CP ngày 14/09/2017 của Chính phủ về
kinh doanh rượu; Nghị định số 17/2020/NĐ-CP…
Căn cứ vào hồ sơ của công ty ………………đề nghị cấp lại giấy phép sản xuất
rượu th công nhm mục đích kinh doanh, Phòng Kinh tế ……..đã tiến hành kiểm tra
thực tế tại công ty
Tại thời điểm kiểm tra công ty ca đáp ứng đủ điều kiện để cấp li giấy phép sản
xuất rượu th công nhm mục đích kinh doanh theo Nghị định số 105/2017/NĐ-CP
ngày 14/09/2017 của Chính phủ về kinh doanh rượu. (có biên bản kèm theo)
Phòng Kinh tế yêu cầu công ty……đến bộ phận tiếp nhận hồ sơ hành chính để
nhận lại hồ sơ.
Trên đây là ý kiến của Phòng Kinh tế đề nghị Công ty thực thiện theo đúng quy
định của pháp luật./.
i nhận:
- Như trên;
- Bộ phận TN&TKQ;
-
Lưu: VT.
LÃNH ĐẠO PHÒNG KINH TẾ
BM06-QT.PKT-09
143
UBND QUẬN/HUYỆN.THỊ
PHÒNG KINH TẾ
SỔ THEO DÕI CẤP GIẤY PHÉP SẢN XUẤT RƯỢU
T
T
n doanh nghiệp
Số GP
được cấp
GP có giá trị đến
(ngày/tháng/năm)
Ghi chú
144
Chữ ký số của Tổ chức (nếu là
biểu mẫu điện tử)
BM07-QT.PKT-09
TÊN CẤP TỈNH (hoặc) BỘ,
NGÀNH/CẤP HUYỆN/CẤP XÃ
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
NH CHÍNH
NG (hoặc) BỘ PHẬN TIẾP
NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:……../HDHS ……….., ngày …… tháng …… năm ……
PHIẾU YÊU CẦU BỔ SUNG, HOÀN THIỆN HỒ SƠ
Hồ sơ của:....................................................................................................................
Nội dung yêu cầu giải quyết: ……………………………………………………………….
Địa chỉ: ……………………………………………………………………………………..
Số điện thoại…………………………………..Email:………………………………………
Yêu cầu hoàn thiện hồ sơ gồm những nội dung sau:
1.....................................................................
2………………………………………………….
3......................................................................
4…………………………………………………..
……………………………………………….
……………………………………………….
Lý do: ………………………………………………………………………………………………
Trong quá trình hoàn thiện hồ sơ nếu có vướng mắc, Ông/Bà liên hệ với …………………….. số điện
thoại ………………………. để được hướng dẫn./.
NGƯỜI HƯỚNG DẪN
(Ký và ghi rõ họ tên)
(Chữ ký số của Người hưng dẫn nếu là biểu mẫu
điện tử)
145
Chữ ký số của Tổ chức (nếu là
biểu mẫu điện tử)
BM08-QT.PKT-09
TÊN CẤP TỈNH (hoặc) BỘ,
NGÀNH/CẤP HUYỆN/CẤP XÃ
TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH
CHÍNH CÔNG (hoặc) BỘ PHẬN
TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:…../TTPVHCC (BPTNTKQ) ………...., ngày …… tháng …… năm ……
GIẤY TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ HẸN TRẢ KẾT QU
Mã hồ sơ:......
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả ………………….
Tiếp nhận hồ sơ của: …………………………………………………………………………..
Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………..
Số điện thoại: ……………………………….Email: …………………………………………..
Nội dung yêu cầu giải quyết: …………………………………………………………………….
Thành phần hồ sơ nộp gồm:
1…………………………………………………………………….
2…………………………………………………………………….
3…………………………………………………………………….
4…………………………………………………………………….
……………………………………………………………………
Số lượng hồ sơ:…………….(bộ)
Thi gian giải quyết hồ sơ theo quy định là: ...............ngày
Thi gian nhận hồ sơ: ....giờ.... phút, ngày … tháng ...năm....
Thi gian trả kết quả giải quyết hồ sơ:... giờ..., phút, ngày … .tháng....năm....
Đăng ký nhận kết quả tại: …………………………..
Vào Sổ theo dõi hồ sơ, Quyn số:……………………Số thứ tự…………….
NGƯỜI NỘP HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên)
NGƯỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên)
(Chữ ký số của Người tiếp nhận hồ sơ nếu là biểu
mẫu điện tử)
Ghi chú:
- Trưng hợp chưa thiết lập đưc Hệ thống thông tin một cửa điện tử, Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả
được lập thành 2 liên; một liên giao cho tổ chức, cá nhân nộp hồ trong trường hợp nộp trực tiếp, nộp
qua dịch vụ bưu chính công ích theo Quyết định số 45/2016/QĐ-TTg ; một liên chuyn kèm theo Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ và được lưu tại Trung tâm Phục vhành chính công/Bộ phận Một
cửa;
- Tổ chức, cá nhân có thể đăng ký nhận kết quả tại Bộ phận Một cửa hoặc tại nhà (trụ s tổ chức) qua
dịch vụ bưu chính.
146
Chữ ký số của Tổ chức (nếu là
biểu mẫu điện tử)
BM09-QT.PKT-09
TÊN CẤP TỈNH (hoặc) BỘ,
NGÀNH/CẤP HUYỆN/CẤP XÃ
TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH
CHÍNH CÔNG (hoặc) BỘ PHẬN
TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:……/TTPVHCC (BPTNTKQ) …………, ngày …… tháng …… năm ……
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
Mã số hồ sơ: …………………………………………………………………..
quan (bộ phận) giải quyết hồ sơ: ……………………………………………………
quan phối hợp giải quyết hồ sơ: …………………………………………………….
TÊN CƠ QUAN
THI GIAN GIAO, NHẬN HỒ
KẾT QUẢ GIẢI
QUYẾT HỒ
(Trước hạn/đúng
hạn/quá hạn)
GHI
CHÚ
1. Giao:
...giờ.. .phút, ngày ... tháng ...
năm....
Trung tâm Phục vụ hành
chính công/Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả
Người giao Người nhận
2. Nhận: …..
1. Giao: ……… ...giờ...phút, ngày... tháng... năm....
2. Nhận: ………
Người giao Người nhận
1. Giao: …………..
...giờ...phút, ngày ... tháng ...
năm....
2. Nhân: ………….
Người giao Người nhận
…… …….
…… …….
…… …….
1. Giao: ……………
...giờ...phút, ngày ... tháng...
năm....
2. Nhận:
Người giao Người nhận
Trung tâm Phục vụ hành
chính công/Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả
Ghi chú:
- Trưng hợp hồ sơ được chuyển qua dịch vụ bưu chính công ích theo Quyết định số 45/2016/QĐ-
TTg thì thời gian giao, nhn hồ sơ và việc ký nhận thể hiện trong hóa đơn của cơ quan Bưu chính;
- Kết quả giải quyết hồ sơ do bên nhận nhập thông tin/ ghi khi nhận bàn giao hồ sơ.
- Trưng hợp Hệ thống thông tin một cửa điện tử chưa vận hành, người giao và người nhận phải ký
ghi rõ họ tên. Khi Hệ thống thông tin một cửa điện tử đã vận hành, việc lưu vết được thực hiện tự động
và thể hiện trên mẫu phiếu điện tử

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 4015/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội về việc phê duyệt 09 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực lưu thông hàng hóa trong nước thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Công Thương Thành phố Hà Nội

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×