- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 391/QĐ-UBND Vĩnh Long 2022 Quy trình nội bộ TTHC trong lĩnh vực Hoạt động xây dựng, lĩnh Hạ tầng kỹ thuật
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 391/QĐ-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Lê Quang Trung |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
03/03/2022 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Xây dựng Hành chính |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 391/QĐ-UBND
Quyết định 391/QĐ-UBND: Quy trình thủ tục hành chính trong lĩnh vực xây dựng tại Vĩnh Long
Quyết định 391/QĐ-UBND được Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long ban hành ngày 03/3/2022, có hiệu lực từ ngày ký, nhằm phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính trong lĩnh vực hoạt động xây dựng và hạ tầng kỹ thuật. Quyết định này ảnh hưởng trực tiếp đến các cơ quan như Sở Xây dựng, Ban Quản lý các khu công nghiệp Vĩnh Long và Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh.
Các quy trình thủ tục hành chính mới được phê duyệt:
Cấp giấy phép xây dựng mới: Áp dụng cho công trình cấp III, cấp IV và nhà ở riêng lẻ, bao gồm các công trình không theo tuyến, theo tuyến trong đô thị, tín ngưỡng, tôn giáo, tượng đài, tranh hoành tráng và các dự án khác. Quy trình này yêu cầu sự phối hợp giữa các cơ quan liên quan để đảm bảo thời gian giải quyết không quá 20 ngày.
Cấp giấy phép sửa chữa, cải tạo: Đối với công trình cấp III, cấp IV và nhà ở riêng lẻ, quy trình này cũng yêu cầu sự tham gia của các cơ quan chuyên ngành khi cần thiết, với thời gian xử lý tương tự như cấp mới.
Gia hạn, cấp lại và cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng: Các quy trình này được thiết kế để đảm bảo tính liên tục và hợp pháp của các công trình xây dựng, với thời gian giải quyết tối đa là 5 ngày.
Cấp giấy phép di dời công trình: Áp dụng cho các công trình cần di dời, với quy trình xử lý tương tự như cấp mới, đảm bảo thời gian giải quyết không quá 20 ngày.
Quy trình trong lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật:
- Cấp giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh: Quy trình này được áp dụng cho cả cấp tỉnh và cấp huyện, với thời gian giải quyết tối đa là 15 ngày, đảm bảo việc quản lý cây xanh đô thị được thực hiện đúng quy định.
Bãi bỏ các quy trình cũ:
- Quyết định này bãi bỏ 6 quy trình nội bộ trước đây thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện và 1 quy trình thuộc thẩm quyền của Sở Xây dựng, nhằm cập nhật và tối ưu hóa quy trình giải quyết thủ tục hành chính.
Quyết định 391/QĐ-UBND yêu cầu các cơ quan liên quan thiết lập cấu hình điện tử và xây dựng quy trình điện tử trên Hệ thống thông tin một cửa điện tử của tỉnh, nhằm nâng cao hiệu quả và minh bạch trong giải quyết thủ tục hành chính.
Xem chi tiết Quyết định 391/QĐ-UBND có hiệu lực kể từ ngày 03/03/2022
Tải Quyết định 391/QĐ-UBND
|
ỦY BAN NHÂN DÂN Số: 391/QĐ-UBND |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Vĩnh Long, ngày 03 tháng 3 năm 2022 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG, LĨNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG, BAN QUẢN LÝ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP VĨNH LONG VÀ UBND CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH VĨNH LONG
_______
CHỦ TỊCH UBND TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về việc thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ- CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 361/QĐ-UBND ngày 24/02/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Hoạt động xây dựng, lĩnh Hạ tầng kỹ thuật thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng, Ban Quản lý các khu công nghiệp Vĩnh Long và UBND cấp huyện trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 348/TTr-SXD ngày 01/3/2022.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 07 (Bảy) quy trình nội bộ thủ tục hành chính lĩnh vực Hoạt động xây dựng, lĩnh Hạ tầng kỹ thuật thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng, Ban Quản lý các khu công nghiệp Vĩnh Long và UBND cấp huyện trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long (theo phụ lục đính kèm).
Điều 2. Bãi bỏ 06 (Sáu) quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Hoạt động xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện (Mục A, phần II, STT 3; Mục B, phần II) tại Quyết định số 1835/QĐ-UBND ngày 12/7/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính lĩnh vực Hoạt động xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành và UBND cấp huyện trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long; 01 (Một) quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Hạ tầng kỹ thuật thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng (phần V, STT 1) tại Quyết định số 2364/QĐ-UBND ngày 17/9/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Giao Sở Xây dựng, Ban Quản lý các khu công nghiệp Vĩnh Long, UBND cấp huyện lập danh sách đăng ký tài khoản của công chức, viên chức của đơn vị được phân công thực hiện các bước xử lý công việc quy định tại quy trình này, gửi Trung tâm Phục vụ hành chính công để thiết lập cấu hình điện tử, trong thời hạn chậm nhất là 05 ngày làm việc, kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
2. Giao Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng, Ban Quản lý các khu công nghiệp Vĩnh Long, UBND cấp huyện xây dựng quy trình điện tử lên phần mềm Hệ thống thông tin một cửa điện tử của tỉnh.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Trưởng ban Ban Quản lý các khu công nghiệp Vĩnh Long, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
|
Nơi nhận: |
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG, BAN QUẢN LÝ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP VÀ UBND CẤP HUYỆN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 391/QĐ-UBND ngày 03/3/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long)
PHẦN I.
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Quyết định công bố |
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH, CẤP HUYỆN |
|
|
|
I |
Lĩnh vực Hoạt động xây dựng |
|
|
1 |
Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ |
Quyết định số 361/QĐ-UBND ngày 24/02/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long |
|
2 |
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ |
|
|
3 |
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ. |
|
|
4 |
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ |
|
|
5 |
Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ |
|
|
6 |
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ |
|
II |
Lĩnh vực Hạ tầng kỹ thuật |
|
|
1 |
Cấp giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh |
Quyết định số 361/QĐ-UBND ngày 24/02/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long |
PHẦN II.
NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Quy trình thủ tục hành chính cấp tỉnh, cấp huyện
* Lĩnh vực Hoạt động xây dựng
1. Tên TTHC: Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án và nhà ở riêng lẻ
a. Đối với công trình
* Cấp tỉnh
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian giải quyết |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), chuyển cơ quan cấp giấy phép xây dựng |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công chuyên viên xử lý hồ sơ |
Ban Quản lý các khu công nghiệp |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Chuyên viên xử lý hồ sơ Lãnh đạo Phòng (thêm thời gian 12 ngày đối với trường hợp có lấy ý kiến các cơ quan liên quan) |
14,5 ngày (không kể thời gian lấy ý kiến các cơ quan chuyên ngành) |
|
|
|
- Trường hợp có lấy ý kiến của các cơ quan chuyên ngành thì soạn văn bản, trình ký, gửi các cơ quan. Các cơ quan có ý kiến trong thời hạn 12 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ. |
||
|
|
- Trường hợp không lấy ý kiến của các cơ quan chuyên ngành thì kiểm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo phòng. |
||
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra và trình Lãnh đạo cơ quan |
02 ngày |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo cơ quan kiểm tra, ký giấy phép xây dựng, chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử. |
02 ngày |
|
|
Bước 6 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
20 ngày |
* Cấp huyện
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian giải quyết |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), chuyển Phòng có chức năng quản lý về xây dựng thuộc UBND cấp huyện |
Công chức tại Bộ phận Một cửa cấp huyện |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng phân công chuyên viên xử lý |
Phòng có chức năng quản lý về xây dựng thuộc UBND cấp huyện |
01 ngày |
|
Bước 3 |
Chuyên viên kiểm tra hồ sơ: |
13 ngày (không kể thời gian lấy ý kiến các cơ quan chuyên ngành) |
|
|
|
- Trường hợp có lấy ý kiến của các cơ quan chuyên ngành thì soạn văn bản, trình ký, gửi các cơ quan. Các cơ quan có ý kiến trong thời hạn 12 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ. |
||
|
|
- Trường hợp không lấy ý kiến của các cơ quan chuyên ngành thì kiểm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo phòng. |
||
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng kiểm tra kiểm tra và trình Lãnh đạo UBND cấp huyện |
03 ngày |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo UBND cấp huyện ký Giấy phép xây dựng, chuyển Bộ phận Một cửa, lưu trữ hồ sơ điện tử. |
UBND cấp huyện |
02 ngày |
|
Bước 6 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức tại Bộ phận Một cửa cấp huyện |
0,5 ngày |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
20 ngày |
b. Đối với nhà ở riêng lẻ
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian giải quyết |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), chuyển Phòng có chức năng quản lý về xây dựng thuộc UBND cấp huyện |
Công chức tại Bộ phận Một cửa cấp huyện |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng phân công chuyên viên xử lý |
Phòng có chức năng quản lý về xây dựng thuộc UBND cấp huyện |
01 ngày |
|
Bước 3 |
Chuyên viên kiểm tra hồ sơ: |
08 ngày (không kể thời gian lấy ý kiến các cơ quan chuyên ngành) |
|
|
|
- Trường hợp có lấy ý kiến của các cơ quan chuyên ngành thì soạn văn bản, trình ký, gửi các cơ quan. Các cơ quan có ý kiến trong thời hạn 12 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ. |
||
|
|
- Trường hợp không lấy ý kiến của các cơ quan chuyên ngành thì kiểm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo phòng. |
||
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng kiểm tra, ký duyệt kết quả và chuyển Bộ phận Một cửa |
03 ngày |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo UBND cấp huyện ký Giấy phép xây dựng và chuyển Bộ phận Một cửa, lưu trữ hồ sơ điện tử |
UBND cấp huyện |
02 ngày |
|
Bước 6 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức tại Bộ phận Một cửa cấp huyện |
0,5 ngày |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
15 ngày |
2. Tên TTHC: Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ
a. Đối với công trình
* Cấp tỉnh
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian giải quyết |
|
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), chuyển cơ quan cấp giấy phép xây dựng |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công chuyên viên xử lý hồ sơ |
Ban Quản lý các khu công nghiệp |
0,5 ngày |
|
|
Bước 3 |
Chuyên viên xử lý hồ sơ Lãnh đạo Phòng (thêm thời gian 12 ngày đối với trường hợp có lấy ý kiến các cơ quan liên quan) |
14,5 ngày (không kể thời gian lấy ý kiến các cơ quan chuyên ngành) |
|
|
|
- Trường hợp có lấy ý kiến của các cơ quan chuyên ngành thì soạn văn bản, trình ký, gửi các cơ quan. Các cơ quan có ý kiến trong thời hạn 12 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ. |
|
|
||
|
- Trường hợp không lấy ý kiến của các cơ quan chuyên ngành thì kiểm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo phòng. |
|
|||
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra và trình Lãnh đạo cơ quan |
02 ngày |
|
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo cơ quan kiểm tra, ký giấy phép xây dựng, chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử. |
02 ngày |
|
|
|
Bước 6 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
20 ngày |
|
* Cấp huyện
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian giải quyết |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), chuyển Phòng có chức năng quản lý về xây dựng thuộc UBND cấp huyện |
Công chức tại Bộ phận Một cửa cấp huyện |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng phân công chuyên viên xử lý |
Phòng có chức năng quản lý về xây dựng thuộc UBND cấp huyện |
01 ngày |
|
Bước 3 |
Chuyên viên kiểm tra hồ sơ: |
13 ngày (không kể thời gian lấy ý kiến các cơ quan chuyên ngành) |
|
|
|
- Trường hợp có lấy ý kiến của các cơ quan chuyên ngành thì soạn văn bản, trình ký, gửi các cơ quan. Các cơ quan có ý kiến trong thời hạn 12 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ. |
||
|
|
- Trường hợp không lấy ý kiến của các cơ quan chuyên ngành thì kiểm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo phòng. |
||
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng kiểm tra kiểm tra và trình Lãnh đạo UBND cấp huyện |
03 ngày |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo UBND cấp huyện ký Giấy phép xây dựng và chuyển Bộ phận Một cửa, lưu trữ hồ sơ điện tử. |
UBND cấp huyện |
02 ngày |
|
Bước 6 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức tại Bộ phận Một cửa cấp huyện |
0,5 ngày |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
20 ngày |
b. Đối với nhà ở riêng lẻ
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian giải quyết |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), chuyển Phòng có chức năng quản lý về xây dựng thuộc UBND cấp huyện |
Công chức tại Bộ phận Một cửa cấp huyện |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng phân công chuyên viên xử lý |
Phòng có chức năng quản lý về xây dựng thuộc UBND cấp huyện |
01 ngày |
|
Bước 3 |
Chuyên viên kiểm tra hồ sơ: |
08 ngày (không kể thời gian lấy ý kiến các cơ quan chuyên ngành) |
|
|
|
- Trường hợp có lấy ý kiến của các cơ quan chuyên ngành thì soạn văn bản, trình ký, gửi các cơ quan. Các cơ quan có ý kiến trong thời hạn 12 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ. |
||
|
|
- Trường hợp không lấy ý kiến của các cơ quan chuyên ngành thì kiểm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo phòng. |
||
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng kiểm tra, ký duyệt kết quả và chuyển Bộ phận Một cửa |
03 ngày |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo UBND cấp huyện ký Giấy phép xây dựng, chuyển Bộ phận Một cửa và lưu trữ hồ sơ điện tử. |
UBND cấp huyện |
02 ngày |
|
Bước 6 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức tại Bộ phận Một cửa cấp huyện |
0,5 ngày |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
15 ngày |
3. Tên TTHC: Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ
a. Đối với công trình
* Cấp tỉnh
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian giải quyết |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), chuyển cơ quan cấp giấy phép xây dựng |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công chuyên viên xử lý hồ sơ |
Ban Quản lý các khu công nghiệp |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Chuyên viên xử lý hồ sơ Lãnh đạo Phòng (thêm thời gian 12 ngày đối với trường hợp có lấy ý kiến các cơ quan liên quan) |
14,5 ngày (không kể thời gian lấy ý kiến các cơ quan chuyên ngành) |
|
|
|
- Trường hợp có lấy ý kiến của các cơ quan chuyên ngành thì soạn văn bản, trình ký, gửi các cơ quan. Các cơ quan có ý kiến trong thời hạn 12 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ. |
||
|
|
- Trường hợp không lấy ý kiến của các cơ quan chuyên ngành thì kiểm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo phòng. |
||
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra và trình Lãnh đạo cơ quan |
02 ngày |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo cơ quan kiểm tra, ký giấy phép xây dựng, chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công và lưu trữ hồ sơ điện tử. |
02 ngày |
|
|
Bước 6 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
20 ngày |
* Cấp huyện
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian giải quyết |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), chuyển Phòng có chức năng quản lý về xây dựng thuộc UBND cấp huyện |
Công chức tại Bộ phận Một cửa cấp huyện |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng phân công chuyên viên xử lý |
Phòng có chức năng quản lý về xây dựng thuộc UBND cấp huyện |
01 ngày |
|
Bước 3 |
Chuyên viên kiểm tra hồ sơ: |
13 ngày (không kể thời gian lấy ý kiến các cơ quan chuyên ngành) |
|
|
|
- Trường hợp có lấy ý kiến của các cơ quan chuyên ngành thì soạn văn bản, trình ký, gửi các cơ quan. Các cơ quan có ý kiến trong thời hạn 12 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ. |
||
|
|
- Trường hợp không lấy ý kiến của các cơ quan chuyên ngành thì kiểm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo phòng. |
||
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng kiểm tra kiểm tra và trình Lãnh đạo UBND cấp huyện |
03 ngày |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo UBND cấp huyện ký Giấy phép xây dựng, chuyển Bộ phận Một cửa và lưu trữ hồ sơ điện tử. |
UBND cấp huyện |
02 ngày |
|
Bước 6 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức tại Bộ phận Một cửa cấp huyện |
0,5 ngày |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
20 ngày |
b. Đối với nhà ở riêng lẻ
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian giải quyết |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), chuyển Phòng có chức năng quản lý về xây dựng thuộc UBND cấp huyện |
Công chức tại Bộ phận Một cửa cấp huyện |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng phân công chuyên viên xử lý |
Phòng có chức năng quản lý về xây dựng thuộc UBND cấp huyện |
01 ngày |
|
Bước 3 |
Chuyên viên kiểm tra hồ sơ: |
08 ngày (không kể thời gian lấy ý kiến các cơ quan chuyên ngành) |
|
|
|
- Trường hợp có lấy ý kiến của các cơ quan chuyên ngành thì soạn văn bản, trình ký, gửi các cơ quan. Các cơ quan có ý kiến trong thời hạn 12 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ. |
||
|
|
- Trường hợp không lấy ý kiến của các cơ quan chuyên ngành thì kiểm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo phòng. |
||
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng kiểm tra, ký duyệt kết quả và chuyển Bộ phận Một cửa |
03 ngày |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo UBND cấp huyện ký Giấy phép xây dựng, chuyển Bộ phận Một cửa và lưu trữ hồ sơ điện tử. |
UBND cấp huyện |
02 ngày |
|
Bước 6 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức tại Bộ phận Một cửa cấp huyện |
0,5 ngày |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
15 ngày |
4. Tên TTHC: Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ
* Cấp tỉnh
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian giải quyết |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), chuyển cơ quan cấp giấy phép xây dựng |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công chuyên viên xử lý hồ sơ |
- Sở Xây dựng; - Ban Quản lý các khu công nghiệp. |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Chuyên viên xử lý hồ sơ Lãnh đạo Phòng (thêm thời gian 12 ngày đối với trường hợp có lấy ý kiến các cơ quan liên quan) |
2,5 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra và trình Lãnh đạo cơ quan |
0,5 ngày |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo cơ quan kiểm tra, ký giấy phép xây dựng, chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công và lưu trữ hồ sơ điện tử. |
0,5 ngày |
|
|
Bước 6 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
05 ngày |
* Cấp huyện
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian giải quyết |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), chuyển Phòng có chức năng quản lý về xây dựng thuộc UBND cấp huyện |
Công chức tại Bộ phận Một cửa cấp huyện |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng phân công chuyên viên xử lý |
Phòng có chức năng quản lý về xây dựng thuộc UBND cấp huyện |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Chuyên viên kiểm tra hồ sơ, xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo phòng. |
2,5 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng kiểm tra kiểm tra và trình Lãnh đạo UBND cấp huyện |
0,5 ngày |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo UBND cấp huyện ký Giấy phép xây dựng, chuyển Bộ phận Một cửa và lưu trữ hồ sơ điện tử. |
UBND cấp huyện |
0,5 ngày |
|
Bước 6 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức tại Bộ phận Một cửa cấp huyện |
0,5 ngày |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
05 ngày |
5. Tên TTHC: Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ
* Cấp tỉnh
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian giải quyết |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), chuyển cơ quan cấp giấy phép xây dựng |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công chuyên viên xử lý hồ sơ |
Ban Quản lý các khu công nghiệp |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Chuyên viên xử lý hồ sơ Lãnh đạo Phòng (thêm thời gian 12 ngày đối với trường hợp có lấy ý kiến các cơ quan liên quan) |
2,5 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra và trình Lãnh đạo cơ quan |
0,5 ngày |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo cơ quan kiểm tra, ký giấy phép xây dựng, chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công và lưu trữ hồ sơ điện tử. |
0,5 ngày |
|
|
Bước 6 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
05 ngày |
* Cấp huyện
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian giải quyết |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), chuyển Phòng có chức năng quản lý về xây dựng thuộc UBND cấp huyện |
Công chức tại Bộ phận Một cửa cấp huyện |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng phân công chuyên viên xử lý |
Phòng có chức năng quản lý về xây dựng thuộc UBND cấp huyện |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Chuyên viên kiểm tra hồ sơ, xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo phòng. |
2,5 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng kiểm tra kiểm tra và trình Lãnh đạo UBND cấp huyện |
0,5 ngày |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo UBND cấp huyện ký Giấy phép xây dựng, chuyển Bộ phận Một cửa và lưu trữ hồ sơ điện tử. |
UBND cấp huyện |
0,5 ngày |
|
Bước 6 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức tại Bộ phận Một cửa cấp huyện |
0,5 ngày |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
05 ngày |
6. Tên TTHC: Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ
a. Đối với công trình
* Cấp tỉnh
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian giải quyết |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), chuyển cơ quan cấp giấy phép xây dựng |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công chuyên viên xử lý hồ sơ |
Ban Quản lý các khu công nghiệp |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Chuyên viên xử lý hồ sơ Lãnh đạo Phòng (thêm thời gian 12 ngày đối với trường hợp có lấy ý kiến các cơ quan liên quan) |
14,5 ngày (không kể thời gian lấy ý kiến các cơ quan chuyên ngành) |
|
|
|
- Trường hợp có lấy ý kiến của các cơ quan chuyên ngành thì soạn văn bản, trình ký, gửi các cơ quan. Các cơ quan có ý kiến trong thời hạn 12 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ. |
||
|
|
- Trường hợp không lấy ý kiến của các cơ quan chuyên ngành thì kiểm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo phòng. |
||
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra và trình Lãnh đạo cơ quan |
02 ngày |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo cơ quan kiểm tra, ký giấy phép xây dựng, chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công và lưu trữ hồ sơ điện tử. |
02 ngày |
|
|
Bước 6 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
20 ngày |
* Cấp huyện
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian giải quyết |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), chuyển Phòng có chức năng quản lý về xây dựng thuộc UBND cấp huyện |
Công chức tại Bộ phận Một cửa cấp huyện |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng phân công chuyên viên xử lý |
Phòng có chức năng quản lý về xây dựng thuộc UBND cấp huyện |
01 ngày |
|
Bước 3 |
Chuyên viên kiểm tra hồ sơ: |
13 ngày (không kể thời gian lấy ý kiến các cơ quan chuyên ngành) |
|
|
|
- Trường hợp có lấy ý kiến của các cơ quan chuyên ngành thì soạn văn bản, trình ký, gửi các cơ quan. Các cơ quan có ý kiến trong thời hạn 12 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ. |
||
|
|
- Trường hợp không lấy ý kiến của các cơ quan chuyên ngành thì kiểm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo phòng. |
||
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng kiểm tra kiểm tra và trình Lãnh đạo UBND cấp huyện |
03 ngày |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo UBND cấp huyện ký Giấy phép xây dựng, chuyển Bộ phận Một cửa và lưu trữ hồ sơ điện tử. |
UBND cấp huyện |
02 ngày |
|
Bước 6 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức tại Bộ phận Một cửa cấp huyện |
0,5 ngày |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
20 ngày |
b. Đối với nhà ở riêng lẻ
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian giải quyết |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), chuyển Phòng có chức năng quản lý về xây dựng thuộc UBND cấp huyện |
Công chức tại Bộ phận Một cửa cấp huyện |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng phân công chuyên viên xử lý |
Phòng có chức năng quản lý về xây dựng thuộc UBND cấp huyện |
01 ngày |
|
Bước 3 |
Chuyên viên kiểm tra hồ sơ: |
08 ngày (không kể thời gian lấy ý kiến các cơ quan chuyên ngành) |
|
|
|
- Trường hợp có lấy ý kiến của các cơ quan chuyên ngành thì soạn văn bản, trình ký, gửi các cơ quan. Các cơ quan có ý kiến trong thời hạn 12 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ. |
||
|
|
- Trường hợp không lấy ý kiến của các cơ quan chuyên ngành thì kiểm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo phòng. |
||
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng kiểm tra, ký duyệt kết quả và chuyển Bộ phận Một cửa |
03 ngày |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo UBND cấp huyện ký Giấy phép xây dựng, chuyển Bộ phận Một cửa và lưu trữ hồ sơ điện tử. |
UBND cấp huyện |
02 ngày |
|
Bước 6 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức tại Bộ phận Một cửa cấp huyện |
0,5 ngày |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
15 ngày |
* Lĩnh vực Hạ tầng kỹ thuật
1. Thủ tục Cấp giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh
* Cấp tỉnh
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), chuyển Sở Xây dựng |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công chuyên viên xử lý hồ sơ |
Sở Xây dựng |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Chuyên viên kiểm tra, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng |
9,5 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra và trình Lãnh đạo Sở |
02 ngày |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở ký duyệt hồ sơ, chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công và lưu trữ hồ sơ điện tử. |
02 ngày |
|
|
Bước 6 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
15 ngày |
* Cấp huyện
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
CCVC tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), chuyển Phòng Quản lý đô thị hoặc Phòng Kinh tế và Hạ tầng xử lý |
CCVC tại Bộ phận Một cửa cấp huyện |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Quản lý đô thị hoặc Phòng Kinh tế và Hạ tầng tiếp nhận, trình Lãnh đạo Phòng |
Phòng Quản lý đô thị hoặc Phòng Kinh tế và Hạ tầng |
¼ ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý đô thị hoặc Phòng Kinh tế và Hạ tầng phân công chuyên viên xử lý |
¼ ngày |
|
|
Bước 4 |
Chuyên viên Phòng Quản lý đô thị hoặc Phòng Kinh tế và Hạ tầng xử lý hồ sơ |
7,5 ngày |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý đô thị hoặc Phòng Kinh tế và Hạ tầng kiểm tra và trình Lãnh đạo UBND cấp huyện |
03 ngày |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo UBND cấp huyện ký Giấy phép chặt hạ cây xanh, chuyển Bộ phận Một cửa, lưu trữ hồ sơ điện tử. |
Lãnh đạo UBND cấp huyện |
03 ngày |
|
Bước 7 |
CCVC nhận kết quả giải quyết quyết TTHC để trả cho tổ chức, cá nhân. |
CCVC tại Bộ phận Một cửa cấp huyện |
0,5 ngày |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
15 ngày |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!