• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3712/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 TTHC sửa đổ lĩnh vực Tổng hợp, lĩnh vực đo đạc và bản đồ

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 17/09/2024 15:19 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3712/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Thi
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Tổng hợp, lĩnh vực đo đạc và bản đồ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
16/09/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3712/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3712/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3712/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
U
BAN NHÂN DÂN
TNH THANH HOÁ
C
NG HÒA H
I CH
NGHĨA VI
T NAM
Đc lp - T do - Hnh phúc
S
: /QĐ
-
UBND
Thanh Hoá, ngày
tháng
9
năm 20
24
QUYẾT ĐNH
V vic công b th tc hành chính được sửa đi, b sung lĩnh vc
Tng hp, lĩnh vực đo đạc và bn đ thuc thm quyn gii quyết
ca S Tài nguyên và i trường Thanh Hóa
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN TNH THANH HÓA
Căn cứ Lut T chc chính quyn địa phương ngày 19/6/2015;
Lut sa
đi, b sung mt s điều ca Lut T chc Chính ph Lut T chc chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ các Ngh đnh ca Chính ph: s 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010
v kim soát th tc nh chính; đã đưc sa đổi, b sung ti Ngh đnh s
48/2013/-CP ca Chính ph ngày 14/5/2013;
Căn cứ Thông tư s 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 ca B trưởng,
Ch nhiệm Văn phòng Chính ph hướng dn v nghip v kim soát th tc
nh chính;
Căn c Quyết đnh s 1236/QĐ-BTNMT ngày 12/5/2023 ca B i
nguyên Môi tng v vic công b th tục hành chính được sa đi, b sung
v khai thác và s dng thông tin, d liệu tài ngun và môi trường thuc phm
vi chức năng qun nhà nước ca B i nguyên i trưng;
Căn c Quyết đnh s 1237/QĐ-BTNMT ngày 12/5/2023 ca B i
nguyên Môi tng v vic công b th tục hành chính được sa đi, b sung
trong lĩnh vực đo đc và bn đ thuc phm vi chức năng qun nhà nước ca
B Tài nguyên và i trưng;
Theo đề ngh của Gm đc S Tài ngun và Môi trưng Thanh Hóa ti
T trình s 1457/TTr-STNMT ngày 13/9/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. ng b m theo Quyết đnh này Danh mc 02 th tc hành
chính được sửa đi, b sung lĩnh vc Tng hp/lĩnh vực đo đc bản đ thuc
2
thm quyn gii quyết ca S Tài ngun và Môi trường tnh Thanh Hoá (
Danh mc th tc hành chính kèm theo)
1
.
Điu 2. Quyết đnh này hiu lc thi hành k t ngày ký.
Chánh n phòng UBND tỉnh; Giám đc S Tài ngun Môi trường;
Th trưởng các cơ quan, t chc, cá nhân có liên quan chu trách nhim thi hành
Quyết đnh này./.
Nơi nh
n:
- Như Điu 2 QĐ;
- Cc Kim soát TTHC - VPCP (bn đin t);
- Ch tch UBND tnh b/c);
- Trung tâm Phc v hành chính công tnh;
- Cổng thông tin đin t tnh;
- Lưu VT, KSTTHCNC.
KT. CH
T
CH
PHÓ CH TCH
Nguyn Văn Thi
1
Tra cu ni dung th tc hành chính ti Cng Dch v công quc gia, đa ch:
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-tthc-thu-tuc-hanh-chinh.htm
3
DANH MC TH TC NH CHÍNH ĐƯC SỬA ĐỔI, B SUNG THUC THM QUYN GII QUYT
CA S TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯNG TNH THANH HÓA.
(Kèm theo Quyết định s: /-UBND ny tháng 9 m 2024 ca Ch tch UBND tnh Thanh Hóa)
I. DANH MC TH TC HÀNH CNH SA ĐỔI
- Sửa đi 01/01 TTHC ti Quyết đnh s 1288/QĐ-UBND ngày 12/4/2018 ca Ch tch y ban nn dân tnh Thanh Hóa v
vic công b Danh mc hành cnh thuc thm quyn gii quyết ca S Tài nguyên Môi trường.
- Sửa đi 01 th tc hành chính ti Quyết đnh s 2334/QĐ-UBND ngày 03/7/2023 ca Ch tích UBND tnh v vic công
b Danh mc th tc nh cnh mi/sửa đi/b sung/bãi b lĩnh vc đo đc và bn đ thuc phm vi chức năng quản lý
Nhà c ca S Tài ngun Môi trường Thanh Hóa.
TT
Tên th
t
c
hành chính
(Mã h sơ
TTHC tn
Cng DVC quc
gia)
Thi hn gii quyết
Đa đim thc
hin
Phí, l p Căn c pháp lý
Ni dung
sửa đi
Lĩnh v
c T
ng h
p
1
Khai thác và s
dng thông tin,
d liu i
nguyên và môi
trưng
(1.004237.000.0
Trong thi hn 05 ny m
vic, S Tài nguyên và i
trường tiếp nhn kim tra văn
bn, phiếu yêu cu, thông o
nghĩa v tài chính (trường hp
phi thc hin nghĩa v tài
chính) cho t chc, cá nhân.
Sau khi t
ch
c, cá nhân th
c
B phn Tiếp
nhn h và Trả
kết qu ca S Tài
nguyên và i
trưng ti Trung
m Phc vnh
chính công tnh,
Phí: biu
Ph lục I đính
kèm
-
Ngh
đ
nh s
73/2017/NĐCP
ngày 14/06/2017 ca Chính
ph v thu thp, qun lý, khai
thác và s dng thông tin, d
liui nguyên và môi trường;
- Ngh đnh s 22/2023/NĐ-
CP ngày 12/5/2023 ca Chính
-
Căn c
pháp
- Mc thu
phí
4
0.00.H56)
hi
n nghĩa v
tài chính, cơ
quan qun lý thông tin, d
liu có tch nhim cung cp
đy đ, chính c c thông
tin, d liu cho các t chc,
nhân.
Trường hp t chi cung cp
thông tin, d liu thì phi nêu
do và tr li bng văn
bn cho t chc, cá nhân biết.
S
28 Đ
i l
Lê
Lợi, phường Điện
Bn, thành ph
Thanh Hóa, tnh
Thanh Hoá.
- Địa ch trc
tuyến:
https://dichvucong
.thanhhoa.gov.vn
(toàn trình)
ph
s
a đ
i, b
sung m
t s
điu ca các Ngh định liên
quan đến hoạt đng kinh
doanh trong nh vc tài
nguyên và i trường;
- Thông s 11/2024/TT-
BTC ny 05/02/2024 ca B
Tài chính quy đnh v mc
thu, chế đ thu, np, qun lý
s dng phí khai thác và s
dng i liu địa cht, khoáng
sn.
- Thông s 65/2023/TT-
BTC ca B Tài chính ny
31/10/2023 quy đnh mc thu,
chế đ thu, np, qun lý và s
dng phí khai tc và s dng
d liu v môi trường.
- Ngh quyết 28/2024/NQ-
HĐND ngày 10/7/2024 của
Hội đồng nhân dân tnh ban
nh quy đnh mc thu, min,
gim, thu, np, qun lý và s
dng các khon phí, l phí
thuc thm quyn ca Hi
đồng nhân tnh.
5
Lĩnh vực Đo đc Bn đồ
1
Cung c
p thông
tin, d liu, sn
phm đo đc và
bn đồ cp tnh
(1.011671.000.0
0.00.H56)
Ngay trong ngày m vi
c
hoc theo thi gian thng nht
vi bên yêu cu cung cp
B
ph
n ti
ế
p nh
n
và tr kết qu ca
S Tài nguyên và
i trường ti
Trung tâm Phc
v hành chính
ng tnh Thanh
Hóa (s 28 Đại L
Lê Lợi, phường
Đin Biên, thành
ph Thanh Hóa,
tnh Thanh Hóa)
Đa ch trc tuyến:
https://dichvucong
.thanhhoa.gov.vn
(toàn trình)
Phí: có bi
u
Ph lc II
đính kèm
-
Lu
t Đo đ
c và b
n đ
s
27/2018/QH14 ngày 14 tháng
6 năm 2018.
- Ngh đnh s 27/2019/NĐ-
CP ngày 13/3/2019 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s
điu ca Luật Đo đạc và bn
đồ.
- Ngh đnh s 136/2021/NĐ-
CP ny 31/12/2021 ca
Chính ph sửa đi, b sung
mt s điu ca Ngh đnh s
27/2019/NĐ-CP ngày
13/3/2019 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điu ca
Lut Đo đạc và bn đ.
- Ngh đnh s 22/2023/NĐ-
CP ngày 12/5/2023 ca Chính
ph sửa đổi, b sung mt s
điu ca các Ngh định liên
quan đến hoạt đng kinh
doanh trong nh vc tài
nguyên và i trường.
-
Căn c
pháp
- Mc thu
phí
6
-
Tng s
47/2024/TT
-
BTC ngày 10/7/2024 ca B
trưng B Tài chính v vic
quy đnh mc thu, chế đ thu,
np, qun lý và s dng phí
khai thác, s dng thông tin,
d liu đo đc và bn đồ
7
Ph lc I:
BIU MC THU P KHAI THÁC, S DNG THÔNG TIN, D LIU TÀI
NGUYÊN VÀ MÔI TNG THUC THM QUYN GII QUYT CA S
TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TNG THANH HÓA
I. i liu Đất đai:
n c pháp : theo Ngh quyết s 28/2024/NQ-HĐND ny 10/7/2024 ca
Hi đng nhân dân tnh Thanh Hóa v việc quy đnh mc thu, min, gim, thu,
np, qun lý và s dng các khon phí, l phí thuc thm quyn ca Hi đng
nhân dân tnh.
STT Ni dung
M
c thu
(đồng)
1
Phí khai thác và s
d
ng tài li
u đ
t đai (h
sơ giao đ
t,
th đt, thu hồi đất,…)
300.000
2
c loi bản đ chun đ kc (tr bn
đ hành chính, bn đ đa chính, bn đ
đa hình)
C
p
500.000
C
p huy
n
1.000.000
C
p t
nh
2.000.000
3
Phí cung cp thông tin v bin pháp bo
đm
nhân
30.000
T chc 50.000
8
II. i liu Địa cht - khoáng sn:
n c pháp : theo Thông 11/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 ca B Tài
cnh quy đnh v mc thu, chế đ thu, np, qun lý và s dng phí khai thác và
s dng tài liệu đa cht, khoáng sn.
1. P tham kho tài liu
S
TT
Lo
i tài li
u
Đơ
n v
tính
M
c thu phí
ng)
1
Thư m
c báo cáo
L
n
6.000
2
Thuy
ế
t minh, ph
l
c báo cáo
Quy
n
9.000
3
B
n v
o cáo
B
n v
8.500
2. Khai thác và s dng tài liu
S TT
Loi tài
liu
Đơn vị
nh
M
c thu (đ
ng)
Tài li
u d
ng
giy
Tài liu dng s
Photo In
D
ng
word,
excel
Dng
rastor
Dng
vector
A
Báo cáo đi
u tra, m ki
ế
m, đánh giá, thăm dò khoáng s
n
I
Thuy
ế
t minh
1
Văn b
n th
m đ
nh,
phê duy
t o cáo
Trang A4 7.000
7.500
7.500
7.000
2
M
đ
u, đ
c đi
m đ
a
t
nhiên kinh tế,
nhân văn
Trang A4 2.000
2.500
2.500
2.000
3
L
ch s
nghiên c
u
đ
a cht
Trang A4 2.000
2.500
2.500
2.000
4
Các pơng pháp và
công tác đi
u tra,
đánh giá khoáng s
n
Trang A4 7.000
7.500
7.500
7.000
5
Đ
c đi
m đ
a ch
t
vùng
Trang A4 7.000
7.500
7.500
7.000
6
Đ
c đi
m khoáng s
n
Trang A4
22.500
23.000
23.500
23.000
7
Đ
c đi
m đ
a ch
t
thu
văn - đa cht
ng trình
Trang A4 7.000
7.500
7.500
7.000
8
Tính i nguyên d
báo tr
lượng khoáng
s
n
Trang A4 22.500
23.000
23.500
23.000
9
S TT
Loi tài
liu
Đơn vị
nh
M
c thu (đ
ng)
Tài li
u d
ng
giy
Tài liu dng s
Photo In
D
ng
word,
excel
Dng
rastor
Dng
vector
9
B
o
v
i t
ng và
i nguyên khoáng
s
n
Trang A4 2.000
2.500
2.500
2.000
10
Báo cáo kinh t
ế
Trang A4
2.000
2.500
2.500
2.000
11
Các n
i dung khác
Trang A4
2.000
2.500
2.500
2.000
II
Ph
l
c
1
K
ế
t qu
phân tích
m
u các loi
Trang A4 7.000
7.500
7.500
7.000
2
Tính tr
lư
ng
-
i
nguyên
Trang A4 22.500
23.000
23.500
23.000
3
Th
ng kê t
a đ
-
đ
cao, lư
i khng chế
và công trình đ
a cht
Trang A4 7.000
7.500
7.500
7.000
4
K
ế
t qu
phân tích và
x
mu đa a
Trang A4 7.000
7.500
7.500
7.000
5
K
ế
t qu
nghiên c
u
đánh giá công ngh
qu
ng (cht ng
qu
ng, tính kh
tuy
n)
Trang A4 7.000
7.500
7.500
7.000
6
Các n
i dung khác
Trang A4
2.000
2.500
2.500
2.000
III
B
n v
1
B
n đ
đ
a ch
t và
khoáng s
n khu vc
Bn v 39.000
96.000
45.000
338.000
2
B
n đ
i li
u th
c t
ế
thi công
Bn v 68.000
124.000
73.000
366.000
3
B
n đ
b
trí công
trình
Bn v 204.000
260.000
209.000
503.000
4
B
n đ
đ
a ch
t và
khoáng s
n m, đim
qu
ng
Bn v 204.000
260.000
209.000
503.000
5
B
n đ
t
ng h
p đ
a
v
t
Bn v 68.000
124.000
73.000
366.000
6
B
n đ
t
ng h
p đ
a
B
n v
68.000
124.000
73.000
366.000
10
S TT
Loi tài
liu
Đơn vị
nh
M
c thu (đ
ng)
Tài li
u d
ng
giy
Tài liu dng s
Photo In
D
ng
word,
excel
Dng
rastor
Dng
vector
ch
t th
y văn
-
đ
a ch
t
ng trình
7
B
n đ
v
trí l
y m
u
đ
a a th sinh
Bn v 68.000
124.000
73.000
366.000
8
B
n đ
vành phân tán
đ
a a
Bn v 68.000
124.000
73.000
366.000
9
M
t c
t đ
a ch
t khu
v
c
Bn v 39.000
96.000
45.000
338.000
10
M
t c
t đ
a ch
t theo
c tuy
ến thi công
Bn v 68.000
124.000
73.000
366.000
11
Bình đ
phân kh
i
nh tài
nguyên tr
lư
ng
Bn v 204.000
260.000
209.000
503.000
12
M
t c
t đ
a ch
t và
kh
i nh tr lượng
Bn v 204.000
260.000
209.000
503.000
13
B
n đ
đ
a hình
B
n v
39.000
96.000
45.000
338.000
14
Sơ đ
lư
i kh
ng ch
ế
m
t phng và độ cao
Bn v 39.000
96.000
45.000
338.000
15
Thi
ế
t đ
công trình
g
p qung
Bn v 204.000
260.000
209.000
503.000
16
Các b
n v
khác
B
n v
39.000
96.000
45.000
338.000
B
Báo cáo đo v
l
p b
n đ
đ
a ch
t khoáng s
n
I
Thuy
ế
t minh
1
Văn b
n th
m đ
nh
,
phê duy
t o cáo
Trang A4 3.500
4.000
4.000
3.500
2
M
đ
u, đ
c đi
m đ
a
t
nhiên kinh tế,
nhân văn
Trang A4 2.000
2.000
2.500
2.000
3
L
ch s
nghiên c
u
đ
a cht
Trang A4 2.000
2.000
2.500
2.000
4
Đ
a t
ng
Trang A4
10.000
10.500
11.000
10.5
00
5
Các thành t
o magma
Trang A4
10.000
10.500
11.000
10.500
6
C
u trúc ki
ế
n t
o
Trang A4
10.000
10.500
11.000
10.500
7
Đ
a m
o
Trang A4
3.500
4.000
4 000
3.500
11
S TT
Loi tài
liu
Đơn vị
nh
M
c thu (đ
ng)
Tài li
u d
ng
giy
Tài liu dng s
Photo In
D
ng
word,
excel
Dng
rastor
Dng
vector
8
Khoáng s
n và d
báo
khoáng s
n
Trang A4 10.000
10.500
11.000
10.500
9
Tài li
u đ
a hóa, tr
ng
sa
Trang A4 10.000
10 500
11.000
10.500
10
Báo cáo kinh t
ế
Trang A4
2.000
2.000
2.500
2.000
11
Các n
i dung khác
Trang A4
2.000
2.000
2.500
2.000
II
Ph
l
c
1
K
ế
t qu
ng c
tr
ng sa
Trang A4 10.000
10.500
11.000
10.500
2
K
ế
t qu
ng cn
đáy
Trang A4 10.000
10.500
11.000
10.500
3
K
ế
t qu
công tác đ
a
v
t
Trang A4 10.000
10.500
11.000
10.500
4
K
ế
t qu
ng c vi
n
thám
Trang A4 3.500
4.000
4 000
3.500
5
Th
ng kê các k
ế
t qu
phân tích
Trang A4 3.500
4.000
4 000
3.500
6
S
khoáng sàng, bi
u
hi
n khoáng sn (S
m
và đim qung)
Trang A4 10.000
10.500
11.000
10.500
7
Báo cáo đi
u tra chi
ti
ết khoáng sn
Trang A4 10.000
10.500
11.000
10.500
8
Thi
ế
t đ
công trình
đi
u tra chi tiết
khoáng s
n
Trang A4 10.000
10.500
11.000
10.500
9
Các n
i dung khác
Trang A4
2.000
2.000
2.500
2.000
III
B
n v
1
B
n đ
i li
u th
c t
ế
đ
a cht
Bn v 37.000
93.000
42.000
366.000
2
B
n đ
đ
a ch
t
B
n v
51.000
107.000
56.000
350.000
3
B
n
đ
đ
a ch
t
khoáng s
n (d báo
i nguyên khoáng
s
n)
Bn v 145.000
201.000
150.000
443.000
12
S TT
Loi tài
liu
Đơn vị
nh
M
c thu (đ
ng)
Tài li
u d
ng
giy
Tài liu dng s
Photo In
D
ng
word,
excel
Dng
rastor
Dng
vector
4
Sơ đ
ki
ế
n t
o
B
n v
51.000
107.000
56.000
350.000
5
B
n đ
đ
a m
o
B
n v
51.000
107.000
56.000
350.000
6
B
n đ
i li
u th
c t
ế
tr
ng sa-n đáy
Bn v 145.000
201.000
150.000
443.000
7
B
n đ
tr
ng sa, b
n
đ
trm tích dòng
Bn v 145.000
201.000
150.000
443.000
8
B
n đ
tr
m ch dòng
B
n v
37.000
93.000
42.000
366.000
9
Sơ đ
i li
u th
c t
ế
m
ỏ, đim khoáng sn
Bn v 145.000
201.000
150.000
443.000
10
Sơ đ
đ
a ch
t
-
khoáng s
n m, đim
khoáng s
n chi tiết
Bn v 145.000
201.000
150.000
443.000
11
B
n đ
đ
a ch
t
-
đ
a
m
o
Bn v 51.000
107.000
56.000
350.000
12
Các b
n đ
t
ng h
p
chuyên ngành khác
Bn v 51.000
107.000
56.000
350.000
13
Các b
n v
khác
B
n v
37.000
93.000
42.000
366.000
C
Báo cáo đ
a ch
t đô
th
I
Thuy
ế
t minh
1
Văn b
n th
m đ
nh,
phê duy
t o cáo
Trang A4 3.000
3.000
3.500
3.000
2
M
đ
u, đ
c đi
m đ
a
t
nhiên kinh tế,
nhâ
n văn
Trang A4 1.500
1.500
2.000
1.500
3
Thuy
ế
t minh đ
a ch
t
Trang A4
3.000
3.000
3.500
3.000
4
Thuy
ế
t minh khoáng
s
n
Trang A4 3.000
3.000
3.500
3.000
5
Thuy
ế
t minh v
phong a
Trang A4 3.000
3.000
3.500
3.000
6
Thuy
ế
t minh đ
a m
o
Trang A4
3.000
3.000
3.500
3.000
7
Thuy
ế
t minh n ki
ế
n
t
o
Trang A4 3.000
3.000
3.500
3.000
8
Thuy
ế
t minh đ
a ch
t
Trang A4
3.000
3.000
3.500
3.000
13
S TT
Loi tài
liu
Đơn vị
nh
M
c thu (đ
ng)
Tài li
u d
ng
giy
Tài liu dng s
Photo In
D
ng
word,
excel
Dng
rastor
Dng
vector
th
y văn
9
Thuy
ế
t minh đ
a ch
t
ng trình
Trang A4 3.000
3.000
3.500
3.000
10
Thuy
ế
t minh đ
a ch
t
môi
trường
Trang A4 3.000
3.000
3.500
3.000
11
Thuy
ế
t minh đ
a v
t
lý môi t
ng
Trang A4 1.500
1.500
2.000
1.500
12
Thuy
ế
t minh c tai
bi
ến địa đng lc
Trang A4 1.500
1.500
2.000
1.500
13
Thuy
ế
t minh c tai
bi
ến do q trình đa
ch
t
Trang A4 3.000
3.000
3.500
3.000
14
Thuy
ế
t minh c tai
bi
ến do con ni
Trang A4 3.000
3.000
3.500
3.000
15
Thuy
ế
t minh đánh giá
t
ng hp các yếu t
đ
a cht môi trường
Trang A4 3.000
3.000
3.500
3.000
16
Báo cáo kinh t
ế
Trang A4
1.500
1.500
2.000
1.500
1
7
Các n
i dung khác
Trang A4
1.500
1.500
2 000
1.500
II
Ph
l
c
1
Ph
l
c th
ng kê các
công trình đ
a cht (l
khoan, o, gi
ếng,...)
Trang A4 1.500
1.500
2.000
1.500
2
Ph
l
c t
ng h
p k
ế
t
qu
bơm hút nưc thí
nghi
m các l khoan
Trang A4 9.000
9.500
9.500
9.000
3
Ph
l
c t
ng h
p k
ế
t
qu
múc nưc thí
nghi
m các giếng đào
Trang A4 9.000
9.500
9.500
9.000
4
Ph
l
c th
ng kê các
ngu
n l nước dưi
đ
t
Trang A4 3.000
3.000
3.500
3.000
5
Ph
l
c t
ng h
p
thành ph
n hóa hc
Trang A4 9.000
9.500
9.500
9.000
14
S TT
Loi tài
liu
Đơn vị
nh
M
c thu (đ
ng)
Tài li
u d
ng
giy
Tài liu dng s
Photo In
D
ng
word,
excel
Dng
rastor
Dng
vector
nư
c
6
Ph
l
c t
ng h
p k
ế
t
qu
pn tích mu vi
sinh
Trang A4 1.500
1.500
2.000
1.500
7
Ph
l
c t
ng h
p k
ế
t
qu
pn tích hóa
th
ch
Trang A4 1.500
1.500
2.000
1.500
8
Ph
l
c t
ng h
p k
ế
t
qu
pn tích mu vi
lư
ng
Trang A4 3.000
3.000
3.500
3.000
9
Ph
l
c t
ng h
p k
ế
t
qu
pn tích mu
nhi
m bn
Trang A4 9.000
9.500
9.500
9.000
10
Ph
l
c t
ng h
p k
ế
t
qu
pn tích mu st
Trang A4 3.000
3.000
3.500
3.000
11
Ph
l
c c
t đ
a t
ng
c l
khoan
Trang A4 9.000
9.500
9.500
9.000
12
Ph
l
c tính ch
t cơ
c
a các phc h
th
ch hc
Trang A4 3.000
3.000
3.500
3.000
13
Các n
i dung khác
Trang A4
1.500
1.500
2.000
1.500
III
B
n v
1
B
n đ
đ
a ch
t
-
khoáng s
n
Bn v 43.000
99.000
48.000
342.000
2
B
n đ
đ
a m
o
B
n v
43.000
99.000
48.000
342.000
3
B
n đ
đ
a đ
a m
o
-
n ki
ến to-đng lc
Bn v 43.000
99.000
48.000
342.000
4
B
n đ
đ
t và v
phong a
Bn v 43.000
99.000
48.000
342.000
5
B
n đ
đ
a ch
t thu
văn
Bn v 43.000
99.000
48.000
342.000
6
B
n đ
đ
a ch
t công
trình
Bn v 43.000
99.000
48.000
342.000
7
B
n đ
phân vùng đ
a
B
n v
85.000
141.000
90.000
383.000
15
S TT
Loi tài
liu
Đơn vị
nh
M
c thu (đ
ng)
Tài li
u d
ng
giy
Tài liu dng s
Photo In
D
ng
word,
excel
Dng
rastor
Dng
vector
ch
t công tnh
8
B
n đ
đ
c trưng đ
a
v
t môi trường
Bn v 32.000
88.000
37.000
330.000
9
B
n đ
đ
a ch
t môi
trư
ng
Bn v 85.000
141.000
90.000
383.000
10
B
n đ
phân vùng
đ
ịnh hướng s dng
đ
t
Bn v 85.000
141.000
90.000
383.000
11
B
n đ
đ
a hình ch
nh
và b
sung
Bn v 32.000
88.000
37.000
330.000
12
Các b
n v
khác
B
n v
32.000
88.000
37.000
330.000
D
Báo cáo Đ
a ch
t th
y n
-
Đ
a ch
t công trình
I
Thuy
ế
t minh
1
Văn b
n th
m đ
nh,
phê duy
t o cáo
Trang A4 3.500
4.000
4.000
3.500
2
M
đ
u, đ
c đi
m đ
a
t
nhiên kinh tế,
nhân văn
Trang A4 1.500
2.000
2.500
2.000
3
L
ch s
nghiên c
u
đ
a cht, đa cht thy
văn
- đa cht công
trình
Trang A4 1.500
2.000
2.500
2.000
4
Kh
i
ng và
phương pp th
c
hi
n các dng công
c
Trang A4 1.500
2.000
2.500
2.000
5
Đ
c đi
m đ
a ch
t
Trang A4
3.400
3.800
4.100
3.600
6
Đ
c đi
m đ
a ch
t
th
y văn - đa cht
ng trình
Trang A4 10.000
10.500
11.000
10.500
7
K
ế
t qu
đi
u tra thăm
dò
Trang A4 10.000
10.500
11.000
10.500
8
Phương
ng đi
u
tra, khai thác, s
dng
Trang A4 3.500
4.000
4.000
3.500
16
S TT
Loi tài
liu
Đơn vị
nh
M
c thu (đ
ng)
Tài li
u d
ng
giy
Tài liu dng s
Photo In
D
ng
word,
excel
Dng
rastor
Dng
vector
h
p lý nư
c
i đ
t
và đ
t xây dng
9
Báo cáo kinh t
ế
Trang A4
1.500
2.000
2.500
2.000
10
Các n
i dung khác
Trang A4
1.500
2.000
2.500
2.000
II
Ph
l
c
1
T
ng h
p k
ế
t qu
phân tích thành ph
n
hóa h
c của nước
Trang A4 10.000
10.500
11.000
10.500
2
T
ng h
p tài li
u
th
ng kê c l khoan
đ
a cht thu văn
Trang A4 3.500
4.000
4.000
3.500
3
T
ng h
p tài li
u
th
ng kê c giếng
kh
o sát đa cht thy
văn
Trang A4 3.500
4.000
4.000
3.500
4
T
ng h
p tài li
u
th
ng kê c ngun l
nư
ớc ới đt
Trang A4 3.500
4.000
4.000
3.500
5
T
ng h
p k
ế
t qu
đo
m
c nước và đánh giá
ch
t lượng c
Trang A4 3.500
4.000
4.000
3.500
6
K
ế
t qu
nh các ch
tiêu cơ lý đ
t đá
Trang A4 3.500
4.000
4.000
3.500
7
Th
ng kê các lo
i
(công trình, đi
m l
nư
c,...)
Trang A4 3.500
4.000
4.000
3.500
8
Các thi
ế
t đ
ng
trình, các bi
u đ, đ
th
Trang A4 3.500
4.000
4.000
3.500
9
Các n
i dung khác
Trang A4
1.500
2.000
2.500
2.000
III
B
n v
1
B
n đ
đ
a ch
t khu
v
c, kèm theo mt c
t
đ
a cht
Bn v 35.000
91.000
40.000
334.000
17
S TT
Loi tài
liu
Đơn vị
nh
M
c thu (đ
ng)
Tài li
u d
ng
giy
Tài liu dng s
Photo In
D
ng
word,
excel
Dng
rastor
Dng
vector
2
B
n đ
đ
a m
o khu
v
c, kèm theo mt c
t
đ
a mo
Bn v 35.000
91.000
40.000
334.000
3
B
n đ
i li
u th
c t
ế
đ
a cht thy văn - đ
a
ch
t công tnh
Bn v 51.000
107.000
56.000
349.000
4
B
n đ
đ
a ch
t th
y
văn
- đa cht công
trình
Bn v 130.000
187.000
136.000
429.000
5
B
n đ
phân vùng đ
a
ch
t thy văn - đa
ch
t công tnh
Bn v 51.000
107.000
56.000
349.000
6
B
n đ
đi
m nghiên
c
ứu nước ới đất
Bn v 51.000
107.000
56.000
349.000
7
B
n đ
đ
a t
ng các l
khoan
Bn v 51.000
107.000
56.000
349.000
8
B
n đ
k
ế
t qu
đ
a
v
t
Bn v 35.000
91.000
40.000
334.000
9
B
n đ
đ
a hình và
ng trình
Bn v 35.000
91.000
40.000
334.000
10
Bình đ
c lo
i
B
n v
51.000
107.000
56.000
349.000
11
M
t c
t đ
a ch
t th
y
văn
- đa cht công
trình
Bn v 130.000
187.000
136.000
429.000
12
M
t c
t đ
a v
t
-
đ
a
ch
t thy văn
Bn v 51.000
107.000
56.000
349.000
13
Bi
u đ
t
ng h
p
bơm t
c thí
nghi
m l khoan
Bn v 130.000
187.000
136.000
429.000
14
Các thi
ế
t đ
ng
trình
Bn v 130.000
187.000
136.000
429.000
15
Các b
n v
chuyên đ
khác
Bn v 35.000
91.000
40.000
334.000
E
Báo cáo Đ
a v
t lý
18
S TT
Loi tài
liu
Đơn vị
nh
M
c thu (đ
ng)
Tài li
u d
ng
giy
Tài liu dng s
Photo In
D
ng
word,
excel
Dng
rastor
Dng
vector
I
Thuy
ế
t minh
1
Văn b
n th
m đ
nh,
phê duy
t o cáo
Trang A4 5.000
5.500
5.500
5.000
2
M
đ
u, đ
c đi
m đ
a
t
nhiên kinh tế,
nhân văn
Trang A4 2.000
2.500
2.500
2.000
3
Nh
ng đ
c đi
m đ
a
ch
t - đa vt
Trang A4 5.000
5.500
5.500
5.000
4
Phương pháp và k
thu
t công tác
Trang A4 2.000
2.500
2.500
2.000
5
Phương pháp thi công
th
c địa và x phân
chi li
u Đa vt
Trang A4 5.000
5.500
5.500
5.000
6
K
ế
t qu
đi
u tra đ
a
ch
t khoáng sn, gii
đoán đ
a cht cáci
li
u đa vt lý
Trang A4 14.000
14.500
15.000
14.500
7
Báo cáo kinh t
ế
Trang A4
2.000
2.500
2.500
2.000
8
Các n
i dung khác
Trang A4
2.000
2.500
2.500
2.000
II
Ph
l
c
1
Các b
ng k
ế
t qu
chu
n máy, sai s đo
đ
c và thng kê khi
lư
ng
Trang A4 2.000
2.500
2.500
2.000
2
S
đi
m đo (tr
ng
l
c, d thường, trường
t
...)
Trang A4 14.000
14.500
15.000
14.500
3
Các k
ế
t qu
phân tích
m
u
Trang A4 5.000
5.500
5.500
5.000
4
K
ế
t qu
nh các
thông s
(biến đi
trư
ờng đa vt lý,
trư
ng trng lực, đứt
gãy và magma,...)
Trang A4 14.000
14.500
15.000
14.500
19
S TT
Loi tài
liu
Đơn vị
nh
M
c thu (đ
ng)
Tài li
u d
ng
giy
Tài liu dng s
Photo In
D
ng
word,
excel
Dng
rastor
Dng
vector
5
K
ế
t qu
phân tích đ
a
v
t
Trang A4 14.000
14.500
15.000
14.500
6
Các n
i dung khác
Trang A4
2.000
2.500
2.500
2.000
III
B
n v
1
B
n đ
đ
a ch
t khu
v
c
Bn v 30.000
87000
36.000
329.000
2
B
n đ
i li
u th
c t
ế
thi công
Bn v 51.000
108.000
57.000
350.000
3
B
n đ
,đ
, thi
ế
t
đ
kết qu (đim đo
tr
ng lc, d thưng,
cư
ờng đ, trường t,
đ
ng tr, đa vt l
khoan,...)
Bn v 128.000
185.000
134.000
427.000
4
M
t c
t đ
a ch
t
-
đ
a
v
t , pn ch đnh
lư
ng
Bn v 128.000
185.000
134.000
427.000
5
M
t c
t t
ng h
p
B
n v
51.000
108.000
57.000
350.000
6
Sơ đ
v
trí vùng
B
n v
30.000
87.000
36.000
329.000
7
Sơ đ
i li
u th
c t
ế
B
n v
51.000
108.000
57.000
350.000
8
Sơ đ
đ
a ch
t và
khoáng s
n
Bn v 51.000
108.000
57.000
350.000
9
Sơ đ
phân vùng tri
n
v
ng khoáng sn theo
i li
u đa vt
Bn v 51.000
108.000
57.000
350.000
10
Các b
n v
khác
B
n v
30.000
87.000
36.000
329.000
G
Tài li
u quy ho
ch đi
u tra cơ b
n đ
a ch
t v
i nguyên
khoáng s
n; quy
ho
ch tm dò, khai thác, chế biến và s dng khoáng sn
1
N
i dung thuy
ế
t minh
quy ho
ch
Trang A4 2.000
2.400
2.700
2.200
2
Danh m
c các di
n
ch l
p Bn đ địa
ch
t và điều tra
khoáng s
n; c din
Danh mc
50.000
50.000
50.000
50.000
20
S TT
Loi tài
liu
Đơn vị
nh
M
c thu (đ
ng)
Tài li
u d
ng
giy
Tài liu dng s
Photo In
D
ng
word,
excel
Dng
rastor
Dng
vector
tích bay đo đ
a v
t
3
Danh m
c các di
n
tích đi
u tra đánh giá
ti
m năng tài nguyên
khoáng s
n theo quy
ho
ch
Danh mc
100.000
100.000
100.000
100.000
4
Danh m
c các đ
án,
d
án đầu tư tm dò,
khai tc, ch
ế biến và
s
dng khoáng sn
Danh mc
100.000
100.000
100.000
100.000
5
Danh m
c các m
,
đi
m qung và quy
ho
ch tm dò, khai
thác
Danh mc
100.000
100.000
100.000
100.000
6
B
n đ
v
trí các
nhóm t
đã được điều
tra l
p Bn đ địa
ch
t
Bn v 68.000
124.000
73.000
366.000
7
B
n đ
quy ho
ch
đi
u tra, đánh giá
ti
m năng khoáng sản
Bn v 204.000
260.000
209.000
503.000
8
B
n đ
v
trí m
,
đi
m qung được quy
ho
ch t l nh
Bn v 204.000
260.000
209.000
503.000
9
B
n đ
v
trí khu m
đi
m qung được quy
ho
ch tm dò, khai
t
hác theo vùng
Bn v 204.000
260.000
209.000
503.000
H
Báo cáo nghiên c
u
chuyên đ
Trang A4 1.000
1.500
1.500
1.000
21
III. Tài liu i trường:
n c pháp : theo Thông s 65/2023/TT-BTC ca B i chính ny
31/10/2023 quy đnh mc thu, chế đ thu, np, qun lý và s dng phí khai thác
và s dng d liu v môi trưng.
S
TT
Loi tài liu Đơn vịnh
M
c phí
(đng)
I
H
sơ, tài li
u, o cáo chuyên đ
i trư
ng
1
H
sơ, tài li
u: qu
n lý ch
t
ng môi trư
ng; qu
n
cht thi và ci thin i trưng; bo tn đa dng
sinh hc; truyền thông i trường; qun lý môi
trường lưu vc sông, ven bin và bin
Báo cáo 800.000
2
Báo cáo k
ế
t qu
quan tr
c môi trư
ng (theo đ
t/năm):
không khí xung quanh: c mt (sông, hồ); c
bin ven bờ; nước a; nưc ới đất; trm tích
(sông, c bin); i trường đt
Báo cáo 800.000
II
B
n đ
1
B
n đ
m
ng lư
i quan tr
c (nư
c m
t, không k,
đất)
a
B
n đ
m
ng lư
i quan tr
c t
l
1/250.000
M
nh
4.000.000
b
B
n đ
m
ng lư
i quan tr
c t
l
1/100
.000
M
nh
2.290.000
c
B
n đ
m
ng lư
i quan tr
c t
l
1/50.000
M
nh
1.090.000
d
B
n đ
m
ng lư
i quan tr
c t
l
1/25.000
M
nh
870.000
2
B
n đ
hi
n tr
ng i trư
ng (nư
c m
t, không khí,
đất)
a
B
n đ
hi
n tr
ng i trư
ng t
l
1/250.000
M
nh
4.
000.000
b
B
n đ
hi
n tr
ng i trư
ng t
l
1/100.000
M
nh
2.290.000
c
B
n đ
hi
n tr
ng i trư
ng t
l
1/50.000
M
nh
1.090.000
d
B
n đ
hi
n tr
ng i trư
ng t
l
1/25.000
M
nh
870.000
3
B
n đ
nh
y c
m môi t
ng các v
trí, khu v
c tr
ng
đim ca Vit Nam
a
B
n đ
nh
y c
m môi t
ng t
l
1/250.000
M
nh
4.000.000
b
B
n đ
nh
y c
m môi t
ng t
l
1/100.000
M
nh
2.290.000
c
B
n đ
nh
y c
m môi t
ng t
l
1/50.000
M
nh
1.090.000
d
B
n đ
nh
y c
m môi t
ng t
l
1/25.000
M
nh
870.000
4
B
n đ
h
th
ng khu b
o t
n
Vi
t Nam theo quy
định ca Lut Đa dng sinh hc
a
B
n đ
h
th
ng khu b
o t
n
Vi
t Nam t
l
1/250.000
Mnh 4.000.000
b
B
n đ
h
th
ng khu b
o t
n
Vi
t Nam t
l
M
nh
2.290.000
22
S
TT
Loi tài liu Đơn vịnh
M
c phí
(đng)
1/100.000
c
B
n đ
h
th
ng khu b
o t
n
Vi
t Nam t
l
1/50.000
Mnh 1.090.000
d
B
n đ
h
th
ng khu b
o t
n
Vi
t Nam t
l
1/25.000
Mnh 870.000
5
B
n đ
di
n bi
ế
n tài nguyên đa d
ng sinh h
c trên
phm vi toàn quc
a
B
n đ
di
n bi
ế
n tài nguyên đa d
ng sinh h
c t
l
1/250.000
Mnh 4.000.000
b
B
n đ
di
n bi
ế
n tài nguyên đa d
ng sinh h
c t
l
1/100.000
Mnh 2.290.000
c
B
n đ
di
n bi
ế
n tài nguyên đa d
ng sinh h
c t
l
1/50.000
Mnh 1.090.000
d
B
n đ
di
n bi
ế
n tài nguyên đa d
ng sinh h
c t
l
1/25.000
Mnh 870.000
6
B
n đ
l
p ph
th
c v
t
a
B
n đ
l
p ph
th
c v
t t
l
1/250.000
M
nh
4.000.000
b
B
n đ
l
p ph
th
c v
t t
l
1/100.000
M
nh
2.290.000
c
B
n đ
l
p ph
th
c v
t t
l
1/50.000
M
nh
1.090.000
d
B
n đ
l
p ph
th
c v
t t
l
1/25.000
M
nh
870.000
III
Cơ s
d
li
u
1
Cơ s
d
li
u chuyên đ
i t
ng t
l
1/250.000;
1/500.000; 1/1.000.000
Mnh 9.145.000
2
Cơ s
d
li
u chuyên đ
i t
ng t
l
1/25.000;
1/50.000; 1/100.000
Mnh 1.715.000
3
Cơ s
d
li
u chuyên đ
i t
ng t
l
1/10.000
M
n
h
975.000
4
Cơ s
d
li
u chuyên đ
i t
ng t
l
1/5.000
M
nh
575.000
5
Cơ s
d
li
u chuyên đ
i t
ng t
l
1/2.000
M
nh
460.000
IV
D
li
u quan tr
ci trư
ng
1
D
li
u k
ế
t qu
quan tr
c môi trư
ng và phân tích i
trường không khí ngoài tri
a
D
li
u k
ế
t qu
quan tr
c môi trư
ng không khí t
i
hin trường, tiếng n, đ rung
Tng s 21.000
b
D
li
u k
ế
t qu
phân ch các thông s
i trư
ng
không khí trong phòng
-
B
i
Tng s
18.000
-
B
i kim lo
i
Tng s
39.000
-
Kvô c
ơ
Tng s
30.000
23
S
TT
Loi tài liu Đơn vịnh
M
c phí
(đng)
-
Kh
u cơ
Tng s
91.000
2
D
li
u k
ế
t qu
quan tr
c môi trư
ng và phân tích i
trường c mt lục địa
a
D
li
u k
ế
t qu
quan tr
c môi trư
ng
c m
t l
c đ
a
ti hin trường
Tng s 17.000
b
D
li
u k
ế
t qu
phân ch môi t
rư
ng
c m
t l
c đ
a
trong phòng thí nghim
-
Tng s
hóa lý
Tng s
30.000
-
Tng s
ch
t h
u cơ d
phân h
y/Thông s
ch
t dinh
dưỡng
Tng s 24.000
-
Kim lo
i n
ng
Tng s
48.000
-
T
ng d
u, m
/Vi sinh
Tng s
55.000
-
T
ng cacbon h
u cơ
và hóa ch
t b
o v
th
c v
t
(BVTV) nhóm clo hữu cơ/Nhóm photpho hữu cơ
Tng s 234.000
-
Ch
t ho
t đ
ng b
m
t
Tng s
68.000
3
D
li
u k
ế
t qu
quan tr
c môi trư
ng đ
t
a
Phân tích các anion/cation
Tng s
25.000
b
Kim lo
i n
ng
Tng s
48.000
c
Hóa ch
t BVTV nhóm clo h
u cơ/Nhóm photpho h
u
cơ/ Nhóm pyrethroid/PCBs
Tng s 203.000
4
D
li
u k
ế
t qu
quan tr
c môi trư
ng
c
i đ
t
a
D
li
u k
ế
t qu
l
y m
u và quan tr
c nhanh i
trường ớc ới đt ti hin tng
Tng s 17.000
b
D
li
u k
ế
t qu
phân ch m
u
c
i đ
t trong
phòng thí nghim
-
Tng s
hóa lý/T
ng P/N/Đ
c
ng
Tng s
25.000
-
Kim lo
i n
ng
Tng s
40.000
-
Vi sinh
Tng s
50.000
-
Hóa ch
t BVTV nhóm clo h
u cơ/Nhóm photpho h
u
cơ
Tng s 211.000
5
D
li
u k
ế
t qu
quan tr
c môi trư
ng
c mưa
a
D
li
u k
ế
t qu
quan tr
c
c mưa t
i hi
n t
ng
Tng s
16.000
b
D
li
u k
ế
t qu
phân tích nư
c mưa t
i phòng thí
nghim
-
Tng s
hóa lý/Phân tích các anion/cation
Tng s
29.000
-
Kim lo
i n
ng
Tng s
40.000
6
D
li
u k
ế
t qu
quan tr
c môi trư
ng
c bi
n
a
D
li
u k
ế
t qu
l
y m
u và quan tr
c nhanh nư
c bi
n
24
S
TT
Loi tài liu Đơn vịnh
M
c phí
(đng)
ven b
a.1
D
li
u k
ế
t qu
quan tr
c hi
n t
ng
Tng s
21.000
a.2
D
li
u k
ế
t qu
phân ch m
u
c bi
n ven b
-
Tng s
ch
t h
u cơ d
phân h
y/Thông s
hóa lý/Vi
sinh
Tng s 18.000
-
Tr
m ch bi
n
Tng s
37.000
-
Sinh v
t bi
n
Tng s
47.000
b
D
li
u k
ế
t qu
quan tr
c
c bi
n xa b
b.1
D
li
u k
ế
t qu
đo đ
c quan tr
c hi
n t
ng
Tng s
30.000
b.2
D
li
u k
ế
t qu
phân ch m
u
c bi
n xa b
-
Tng s
hóa lý/Thông s
ch
t h
u cơ d
phân h
y/Vi
sinh
Tng s 21.000
-
Tr
m ch bi
n
Tng s
52.000
c
D
li
u k
ế
t qu
phân tích nư
c bi
n trong phòng thí
nghim
-
Tng s
hóa lý/Thông
s
ch
t dinh
ng
Tng s
34.000
-
Tng s
ch
t h
u cơ d
phân h
y/Th
c v
t phù
du/Đng vt p du, đáy
Tng s 23.000
-
Tng s
vi khu
n
Tng s
43.000
-
Nhóm kim lo
i n
ng
Tng s
53.000
-
T
ng d
u m
khoáng
Tng s
77.000
-
Hóa ch
t BVTV n
hóm clo/Nhóm photpho
Tng s
223.000
7
D
li
u k
ế
t qu
quan tr
c môi trư
ng phóng x
(trong
phòng thí nghim)
Tng s 128.000
8
D
li
u k
ế
t qu
quan tr
c khí th
i
a
D
li
u k
ế
t qu
quan tr
c khí th
i t
i hi
n t
ng
-
D
li
u k
ế
t qu
c thôn
g s
khí
ng
Tng s
13.000
-
D
li
u k
ế
t qu
c thông s
khí th
i
Tng s
62.000
-
D
li
u k
ế
t qu
các đ
c tính ngu
n th
i
Tng s
37.000
b
D
li
u k
ế
t qu
phân ch khí th
i trong phòng thí
nghim
-
B
i/Nhóm khí vô cơ
Tng s
32.000
-
N
m khí kim lo
i
Tng s
56.000
-
Nhóm kh
p ch
t h
u cư
Tng s
66.000
9
D
li
u k
ế
t qu
quan tr
c
c th
i
a
D
li
u k
ế
t qu
quan tr
c
c th
i t
i hi
n t
ng
Tng s
15.000
b
D
li
u k
ế
t qu
phân tích nư
c th
i trong phòng thí
nghim
25
S
TT
Loi tài liu Đơn vịnh
M
c phí
(đng)
-
Tng s
hóa lý/Thông s
ch
t dinh
ng/Thông s
cht hu cơ d pn hy
Tng s 27.000
-
Kim lo
i n
ng
Tng s
41.000
-
T
ng d
u, m
/Ch
t ho
t đ
ng b
m
t
Tng s
63.000
-
Vi sinh
Tng s
51.000
-
T
ng cacbon h
u cơ và hóa ch
t BVTV nhóm clo h
u
cơ/ Nhóm photpho hữu cơ
Tng s 239.000
10
D
li
u k
ế
t qu
quan tr
c tr
m ch trong phòng t
nghim
-
Tng s
hóa lý/Kim lo
i n
ng
Tng s
52.000
-
D
u m
Tng s
61.000
-
Tng s
ch
t dinh
ng
Tng s
34.000
-
T
ng cacbon h
u cơ và hó
a ch
t BVTV nhóm clo h
u
cơ/ Nhóm photpho hữu cơ/Nhóm
pyrethroid/polycyclic aromatic hydrocarbon/PCBs
Tng s 160.000
11
D
li
u k
ế
t qu
quan tr
c ch
t th
i
a
D
li
u k
ế
t qu
quan tr
c ch
t th
i t
i hi
n t
ng
Tng s
16.000
b
D
li
u k
ế
t qu
phâ
n tích ch
t th
i trong phòng thí
nghim
-
Tng s
hóa lý/Kim lo
i n
ng
Tng s
47.000
-
D
u m
Tng s
78.000
-
T
ng cacbon h
u cơ và hóa ch
t BVTV nhóm clo h
u
cơ, nhóm photpho hữu cơ/Nhóm
pyrethroid/polycyclic aromatic
hydrocarbon/PCBs/PAH
Tng s 263.000
12
D
li
u k
ế
t qu
quan tr
c không kt
đ
ng ln t
c
a
D
li
u k
ế
t qu
quan tr
c không kc
a tr
m quan
trc t đng c đnh ln tc
-
Tng s
khí
ng
Tng s
12.000
-
Tng s
b
i/Quan tr
c các kđ
c h
i
Tng s
27.000
b
D
li
u k
ế
t qu
quan tr
c không kc
a tr
m quan
trc t đng, di đng liên tc
-
Tng s
khí
ng
Tng s
15.000
-
Tng s
b
i/Quan tr
c các kđ
c h
i
Tng s
30.000
13
D
li
u k
ế
t qu
quan tr
c môi trư
ng
c m
t t
động, c đnh, ln tc
Tng s 28.000
Ghi chú: Mức phí quy đnh ti Biu trên là mc phí cung cp 01 thông s ca 01 đt quan trc ti 01 điểm quan
trắc đi vi d liu quan trc và mc phí cho 01 ln cung cp d liệu đi vi c d liu v môi trường khác./.
26
Ph lc II
BIU MC THU PHÍ KHAI THÁC, S DNG THÔNG TIN D
LIU ĐO ĐẠC VÀ BN Đ
n c pháp : theo Thông s 47/2024/TT-BTC ngày 10/7/2024 ca
B Tài chính v việc Quy đnh mc thu, chế đ thu, np, min, qun lý và s
dng phí khai thác, s dng tng tin d liu đo đc bn đ.
S
TT
Loi thông tin, d liu
Đơn v
nh
M
c thu
(đng)
Ghi chú
I
S
li
u c
a m
ng lư
i đo đ
c qu
c
gia
1
S
liu ca mạng lưi ta đ quc gia
1.1
C
p 0 điểm 340.000
1.2
H
ng I điểm 250.000
1.3
H
ng II điểm 220.000
1.4
H
ng III điểm 200.000
Áp d
ng cho c
các đi
m
địa cnh cơ s
2
S
li
u c
a m
ng lư
i đ
cao qu
c
gia
2.1
H
ng I điểm 160.000
2.2
H
ng II điểm 150.000
2.3
H
ng III điểm 120.000
3
S
li
u c
a m
ng lư
i tr
ng l
c qu
c
gia
3.1
Đi
m cơ sở điểm 200.000
3.2
H
ng I điểm 160.000
3.3
H
ng II điểm 140.000
4
Ghi chú đi
m t
a đ
qu
c gia, đ
cao
qu
c gia, trng lc quc gia
t 20.000
27
S
TT
Loi thông tin, d liu
Đơn v
nh
M
c thu
(đng)
Ghi chú
II
D
liu nh ng không
1
D
liu nh hàng không k thut s file 250.000
2
D
li
u
nh ng không quét t
t
phim đ
pn giải 16 μm
file 250.000
3
D
li
u
nh ng không quét t
t
phim đ
pn giải 20 μm
file 200.000
4
D
li
u
nh ng không quét t
t
phim đ
pn giải 22 μm
file 150.000
5
Bình đ
nh s t l: 1:2.000; 1:5.000
mnh 60.000
6
Bình đ
nh s
t
l
: 1:10.000;
1:25.000; 1:50.000
mnh 70.000
III
Cơ s
d
li
u n
n đ
a lý qu
c gia
h
thng bn đồ đa nh quc gia
1
Cơ s
d liu nn đa quc gia
1.1
Cơ s
d
li
u n
n đ
a qu
c gia
t
l
1:2.000
mnh 400.000
1. N
ế
u ch
n l
c n
i dung
theo d liu thành phn
thì mức thu phí như sau:
a) c nhóm lp d liu:
địa hình; n cư; giao
thông; thu văn: thu
bng 1/6 mc thu phí
nhân vi h s 1,2.
b) c nhóm lp d li
u:
địa gii hành chính, biên
gii quc gia; lp ph b
mt: thu bng 1/6 mc
thu phí.
2. Nếu đã thu phí sử
dng cơ sở d liu nn
địa quc gia thì không
1.2
Cơ s
d
li
u n
n đ
a qu
c gia t
l
1:5.000
mnh 500.000
1.3
Cơ s
d
li
u n
n đ
a qu
c gia t
l
1:10.000
mnh 850.000
1.4
Cơ s
d
li
u n
n đ
a qu
c gia t
l
: 1:25.000; 1:50.000; 1:100.000
mnh 1.500.000
1.5
Cơ s
d liu nn đa quc gia t
l
: 1:250.000; 1:500.000; 1:1.000.000
mnh 8.000.000
28
S
TT
Loi thông tin, d liu
Đơn v
nh
M
c thu
(đng)
Ghi chú
thu phí s
d
ng b
n đ
địa nh quc gia định
dng s cùng t l (ch
áp dng trong trường
hp khai tc theo mnh
và đ 07 nhóm lp d
liu).
3. Trường hp khai tc
d liu theo phm vi địa
thì thu bng mc thu
phí nhân vi din tích
khu vc khai tc chia
tng din tích các mnh
theo t l tương ng.
(din tích ti thiu đ
ngh khai tc bng din
ch 01 mnh bn đồ
cùng t l).
2
H
thng bn đ đa hình quc gia
2.1
B
n đ địa hình quc gia in trên giy
a
B
n đ
đ
a hình qu
c gia t
l
1:10.000 và l
ớn hơn
mnh 120.000
b
B
n đ
đ
a hì
nh qu
c gia t
l
1:25.000
mnh 130.000
c
B
n đ
đ
a hình qu
c gia t
l
1:50.000
mnh 140.000
d
B
n đ
đ
a hình qu
c gia t
l
1:100.000 và nh
hơn
mnh 170.000
2.2
B
n đ
đ
a hình qu
c gia đ
nh d
ng
dgn
a
B
n đ
đ
a hình qu
c gia t
l
1:
2.000
mnh 400.000
N
ếu chn lc ni dung
theo lp d liu thành
29
S
TT
Loi thông tin, d liu
Đơn v
nh
M
c thu
(đng)
Ghi chú
b
B
n đ
đ
a hình qu
c gia t
l
1:5.000
mnh 440.000
ph
n thì m
c thu pn
sau:
1. Nhóm lp d liu: đa
hình; n cư; giao thông;
thu văn: thu bng 1/6
mc thu ptheo mnh
nhân vi h s 1,2.
2. Nhóm lp d liu: đa
gii hành chính, bn
gii quc gia; thc vt:
thu bng 1/6 mc thu phí
theo mnh.
c
B
n đ
đ
a hình qu
c gia t
l
1:10.000
mnh 670.000
d
B
n đ
đ
a hình qu
c gia t
l
1:25.000
mnh 760.000
đ
B
n đ
đ
a hình qu
c
gia t
l
1:50.000
mnh 950.000
e
B
n đ
đ
a hình qu
c gia t
l
1:100.000
mnh 2.000.000
g
B
n đ
đ
a hình qu
c gia t
l
1:250.000
mnh 3.500.000
h
B
n đ
đ
a hình qu
c gia t
l
1:500.000
mnh 5.000.000
i
B
n đ
đ
a hình qu
c gia t
l
1:1.000.0
00
mnh 8.000.000
2.3
B
n đ địa hình quc gia đnh dng
s
(geoPDF, PDF, geoTIFF, TIFF,
EPS, ECW, JPG)
mnh
M
c thu
phí bng
50% bn đồ
địa nh
quc gia
định dng
dgn cùng t
l
3
Mô hình s
đ cao
3.1
Mô hình s
đ
cao đ
chính xác cao
đóng
gói theo mnh t l 1:2.000;
1:5.000: kích thư
c pixel: 1 x 1 m
cho DEM có đ
chính c t 0,1 đến
0,3 m.
mnh 200.000
3.2
Mô hình s
đ cao đóng gói theo
mnh 80.000
30
S
TT
Loi thông tin, d liu
Đơn v
nh
M
c thu
(đng)
Ghi chú
m
nh t
l
1:2.000; 1:5.000:
-
Kích thước pixel: 2 x 2 m cho DEM
có đ
chính xác t 0,4 đến 0,5 m
-
Kích thước pixel: 4 x 4 m cho DEM
có đ
chính xác 1 m
3.3
Mô hình s
đ
cao đóng gói theo
m
nh t l 1:10.000:
-
Kích thước pixel: 2,5 x 2,5 m cho
DEM có đ
chính xác t 0,3 đến 0,5
m
-
Kích thước pixel: 5 x 5 m cho DEM
có đ
chính xác t 0,5 đến 1,7 m
mnh 170.000
3.4
Mô hình s
đ
cao đóng gói theo
m
nh t l 1:25.000: Kích thưc
pixel: 10 x 10 m cho DEM có đ
chính xác t
1,7 đến 3,3 m
mnh 640.000
3.5
Mô hình s
đ
cao đóng gói theo
m
nh t l 1:25.000: Kích thưc
pixel: 20 x 20 m
cho DEM có độ
chính xác t
3,3 đến 6,7 m
mnh 75.000
3.6
Mô hình s
đ
cao đóng gói theo
m
nh t l 1:50.000:
-
Kích thước pixel: 5 x 5 m cho DEM
có đ
chính xác t 0,5 đến 1,0 m
-
Kích thước pixel: 10 x 10 m cho
DEM có đ
chính xác t 1 đến 2 m
mnh 2.550.000
3.7
Mô hình s
đ
cao đóng gói theo
m
nh t l 1:50.000:
-
Kích thước pixel: 25 x 25 m cho
mnh 300.000
31
S
TT
Loi thông tin, d liu
Đơn v
nh
M
c thu
(đng)
Ghi chú
DEM có đ
chính xác t
2 đ
ế
n 5 m
-
Kích thước pixel: 30 x 30 m cho
DEM có đ
chính xác t 5 m tr lên
IV
B
n đồ hành cnh định dng s
1
B
n đ
hành chính đ
nh d
ng dgn,
gdb
1.1
B
n đ hành chính Vit Nam b 4.000.000
1.2
B
n đ hành chính cp tnh b 2.000.000
1.3
B
n đ hành chính cp huyn b 1.000.000
2
B
n đ
hành chính đ
nh d
ng
geoPDF, PDF, geoTIFF, TIFF, EPS,
ECW, JPG
Mc thu phí bng 50% bản đ hành chính đnh
dng dgn, gdb cùng t l
V
Thông tin d
li
u đo đ
c b
n đ
tr
c tuyến qua môi trưng mng
(đ
nh dng WMS)
1
B
n đ hành chính Vit Nam
01 năm/
i khon
100.000
2
B
n đ
n
n chi
ế
t xu
t t
cơ s
d
li
u
n
n địa quc gia t l: 1:250.000;
1:500.000; 1:1.000.000
01 năm/
i khon
2.400.000
3
B
n đ
n
n chi
ế
t xu
t t
cơ s
d
li
u
n
n địa quc gia t l: 1:25.000;
1:50.000; 1:100.000
01 năm/
i khon
6.600.000
G
m các d
li
u: biên
giới, đa giới; n cư;
giao thông; thy văn.
VI
Thông tin d
li
u thu nh
n t
m
ạng lưới trm đnh v v tinh
qu
c gia
1
D
liu đo đng thi gian thc
01 tháng/
máy thu
750.000
Áp dng ti các tnh,
thành ph trc thuc
Trung ương đã chêm dày
trm định v v tinh qu
c
06 tháng/
4.280.000
32
S
TT
Loi thông tin, d liu
Đơn v
nh
M
c thu
(đng)
Ghi chú
máy thu
gia theo quy đ
nh c
a
pháp lut v đo đc và
bn đ.
12 tháng/
máy thu
6.750.000
2
D
liu GNSS nh 24 giờ trm/ngày 220.000
G
m: Giá tr
t
a đ
, đ
cao ca trm.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3712/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 TTHC sửa đổ lĩnh vực Tổng hợp, lĩnh vực đo đạc và bản đồ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 3712/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×