• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1437/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực Tổng hợp

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 14/05/2025 14:21 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1437/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Thi
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực Tổng hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
14/05/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1437/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1437/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1437/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ
-
UBND
5
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa
l�nh vực Tổng hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Thanh Hóa
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 65/2025/QH15 ngày 19
tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày
07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát
thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 704/QĐ-BTNMT ngày 09 tháng 4 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hóa thủ tục
hành chính về khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
363/TTr-SNNMT ngày 09 tháng 5 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 01 thủ tục hành
chính được chuẩn hóa trong lĩnh vực Tổng hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Thanh Hóa (có Danh mục kèm theo)
1
.
Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường xây dựng quy trình nội bộ
giải quyết thủ tục hành gửi Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để
xây dựng quy trình điện tử trước ngày 26/5/2025.
1
Tra cứu toàn bộ nội dung của TTHC trên Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn.
2
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ Quyết định số 3712/QĐ-UBND ngày 16/9/2024 của Chủ tịch
UBND tỉnh Thanh Hóa về công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh
vực Tổng hợp, lĩnh vực Đo đạc và bản đồ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thanh Hóa.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và
Môi trường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4 QĐ;
- Cục Kiểm soát TTHC - VPCP (bản điện tử);
- Chủ tịch UBND tỉnh (để b/c);
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh (để đăng tải);
- Lưu: VT, HCKSTTHC.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Thi
1
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC CHUẨN HÓA LĨNH VỰC TỔNG HỢP
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH THANH HÓA
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
Stt
Tên thủ tục hành chính
(Mã hồ sơ TTHC trên
Cổng DVC quốc gia)
Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
1
Khai thác và s
ử
d
ụ
ng thông
tin, dữ liệu tài nguyên và
môi trường
(1.004237.000.00.00.H56)
Trong th
ờ
i h
ạ
n 05 ngày
làm việc, Sở Nông
nghiệp và Môi trường
tiếp nhận kiểm tra văn
bản, phiếu yêu cầu,
thông báo nghĩa vụ tài
chính (trường hợp phải
thực hiện nghĩa vụ tài
chính) cho tổ chức, cá
nhân. Sau khi tổ chức, cá
nhân thực hiện nghĩa vụ
tài chính, cơ quan quản
lý thông tin, dữ liệu có
trách nhiệm cung cấp
đầy đủ, chính xác các
thông tin, dữ liệu cho
các tổ chức,
cá nhân.
Trường hợp từ chối cung
cấp thông tin, dữ liệu thì
phải nêu rõ lý do và trả
lời bằng văn bản cho tổ
chức, cá nhân biết.
-
Bộ phận Tiếp nhận và t
rả kết quả
của Sở Nông nghiệp và Môi trường
tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh (Số 28 Đại lộ Lê Lợi,
phường Điện Biên, thành phố Thanh
Hóa, tỉnh Thanh Hoá).
- Qua Hệ thống Dịch vụ công trực
tuyến (toàn trình) tại địa chỉ:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn
Phí: có
biểu Phụ
lục đính
kèm
-
Nghị định số
73/2017/NĐCP ngày
14/06/2017 của Chính
phủ về thu thập, quản lý,
khai thác và sử dụng
thông tin, dữ liệu tài
nguyên và môi trường;
- Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày
12/5/2023 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định
liên quan đến hoạt động
kinh doanh trong lĩnh vực
tài nguyên và môi trường;
- Thông tư số
11/2024/TT-BTC ngày
05/02/2024 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định về
mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí
khai thác và sử dụng tài
liệu địa chất, khoáng sản;
2
-
Thông tư số
65/2023/TT-BTC của Bộ
trưởng Bộ Tài chính ngày
31/10/2023 quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí khai
thác và sử dụng dữ liệu về
môi trường;
- Nghị quyết số
28/2024/NQ-HĐND ngày
10/7/2024 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Thanh Hóa
ban hành quy định mức
thu, miễn, giảm, thu, nộp,
quản lý và sử dụng các
khoản phí, lệ phí thuộc
thẩm quyền của Hội đồng
nhân tỉnh.
3
Phụ lục
BIỂU MỨC THU PHÍ KHAI THÁC, SỬ DỤNG THÔNG TIN, DỮ LIỆU
TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH THANH HÓA
I. Tài liệu Đất đai:
Căn cứ pháp lý: Nghị quyết số 28/2024/NQ-HĐND ngày 10/7/2024 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc quy định mức thu, miễn, giảm, thu,
nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng
nhân dân tỉnh.
Stt Nội dung
Mức thu
(đồng)
1
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai (hồ sơ giao đất,
thuê đất, thu hồi đất,…)
300.000
2
Các loại bản đồ chuyên đề khác (trừ bản
đồ hành chính, bản đồ địa chính, bản đồ
địa hình)
Cấp xã 500.000
Cấp huyện 1.000.000
Cấp tỉnh 2.000.000
3
Phí cung cấp thông tin về biện pháp bảo
đảm
Cá nhân 30.000
Tổ chức 50.000
* Tổ chức, cá nhân khi thực hiện các thủ tục hành chính thông qua dịch
vụ công trực tuyến theo quy định của Nhà nước được giảm hoặc giảm thêm
(trong trường hợp đã được giảm theo Quy định này) 30% mức thu lệ phí đến hết
ngày 31 tháng 12 năm 2025.
II. Tài liệu Địa chất - khoáng sản:
Căn cứ pháp lý: Thông tư số 11/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí khai thác và sử dụng tài liệu địa chất, khoáng sản.
1. Phí tham khảo tài liệu
Stt Loại tài liệu Đơn vị tính Mức thu phí (đồng)
1 Thư mục báo cáo Lần 6.000
4
2 Thuyết minh, phụ lục báo cáo Quyển 9.000
3 Bản vẽ báo cáo Bản vẽ 8.500
2. Khai thác và sử dụng tài liệu
Stt Loại tài liệu
Đơn vị
tính
Mức thu (đồng)
Tài liệu
dạng giấy
Tài liệu dạng số
Photo In
Dạng
word,
excel
Dạng
rastor
Dạng
vector
A Báo cáo điều tra, tìm kiếm, đánh giá, thăm dò khoáng sản
I Thuyết minh
1
Văn bản thẩm định,
phê duyệt báo cáo
Trang A4
7.000
7.500
7.500 7.000
2
Mở đầu, đặc điểm
địa lý tự nhiên kinh
tế, nhân văn
Trang A4
2.000
2.500
2.500 2.000
3
Lịch sử nghiên cứu
địa chất
Trang A4
2.000
2.500
2.500 2.000
4
Các phương pháp
và công tác điều
tra, đánh giá
khoáng sản
Trang A4
7.000
7.500
7.500 7.000
5
Đặc điểm địa chất
vùng
Trang A4
7.000
7.500
7.500 7.000
6
Đặc điểm khoáng
sản
Trang A4
22.500
23.000
23.500 23.000
7
Đặc điểm địa chất
thuỷ văn - địa chất
công trình
Trang A4
7.000
7.500
7.500 7.000
8
Tính tài nguyên dự
báo trữ lượng
khoáng sản
Trang A4
22.500
23.000
23.500 23.000
9
Bảo vệ môi trường
và tài nguyên
Trang A4
2.000
2.500
2.500 2.000
5
Stt Loại tài liệu
Đơn vị
tính
Mức thu (đồng)
Tài liệu
dạng giấy
Tài liệu dạng số
Photo In
Dạng
word,
excel
Dạng
rastor
Dạng
vector
khoáng sản
10 Báo cáo kinh tế Trang A4
2.000
2.500
2.500 2.000
11 Các nội dung khác Trang A4
2.000
2.500
2.500 2.000
II Phụ lục
1
Kết quả phân tích
mẫu các loại
Trang A4
7.000
7.500
7.500 7.000
2
Tính trữ lượng - tài
nguyên
Trang A4
22.500
23.000
23.500 23.000
3
Thống kê tọa độ -
độ cao, lưới khống
chế và công trình
địa chất
Trang A4
7.000
7.500
7.500 7.000
4
Kết quả phân tích
và xử lý mẫu địa
hóa
Trang A4
7.000
7.500
7.500 7.000
5
Kết quả nghiên cứu
đánh giá công nghệ
quặng (chất lượng
quặng, tính khả
tuyển)
Trang A4
7.000
7.500
7.500 7.000
6 Các nội dung khác Trang A4
2.000
2.500
2.500 2.000
III Bản vẽ
1
Bản đồ địa chất và
khoáng sản khu
vực
Bản vẽ 39.000
96.000
45.000
338.000
2
Bản đồ tài liệu thực
tế thi công
Bản vẽ 68.000
124.000
73.000
366.000
3
Bản đồ bố trí công
trình
Bản vẽ 204.000
260.000
209.000
503.000
6
Stt Loại tài liệu
Đơn vị
tính
Mức thu (đồng)
Tài liệu
dạng giấy
Tài liệu dạng số
Photo In
Dạng
word,
excel
Dạng
rastor
Dạng
vector
4
Bản đồ địa chất và
khoáng sản mỏ,
điểm quặng
Bản vẽ 204.000
260.000
209.000
503.000
5
Bản đồ tổng hợp
địa vật lý
Bản vẽ 68.000
124.000
73.000
366.000
6
Bản đồ tổng hợp
địa chất thủy văn-
địa chất công trình
Bản vẽ 68.000
124.000
73.000
366.000
7
Bản đồ vị trí lấy
mẫu địa hóa thứ
sinh
Bản vẽ 68.000
124.000
73.000
366.000
8
Bản đồ vành phân
tán địa hóa
Bản vẽ 68.000
124.000
73.000
366.000
9
Mặt cắt địa chất
khu vực
Bản vẽ 39.000
96.000
45.000
338.000
10
Mặt cắt địa chất
theo các tuyến thi
công
Bản vẽ 68.000
124.000
73.000
366.000
11
Bình đồ phân khối
tính tài nguyên trữ
lượng
Bản vẽ 204.000
260.000
209.000
503.000
12
Mặt cắt địa chất và
khối tính trữ lượng
Bản vẽ 204.000
260.000
209.000
503.000
13 Bản đồ địa hình Bản vẽ 39.000
96.000
45.000
338.000
14
Sơ đồ lưới khống
chế mặt phẳng và
độ cao
Bản vẽ 39.000
96.000
45.000
338.000
15
Thiết đồ công trình
gặp quặng
Bản vẽ 204.000
260.000
209.000
503.000
7
Stt Loại tài liệu
Đơn vị
tính
Mức thu (đồng)
Tài liệu
dạng giấy
Tài liệu dạng số
Photo In
Dạng
word,
excel
Dạng
rastor
Dạng
vector
16 Các bản vẽ khác Bản vẽ 39.000
96.000
45.000
338.000
B Báo cáo đo vẽ lập bản đồ địa chất khoáng sản
I Thuyết minh
1
Văn bản thẩm định,
phê duyệt báo cáo
Trang A4
3.500
4.000
4.000 3.500
2
Mở đầu, đặc điểm
địa lý tự nhiên kinh
tế, nhân văn
Trang A4
2.000
2.000
2.500 2.000
3
Lịch sử nghiên cứu
địa chất
Trang A4
2.000
2.000
2.500 2.000
4 Địa tầng Trang A4
10.000
10.500
11.000 10.500
5
Các thành tạo
magma
Trang A4
10.000
10.500
11.000 10.500
6 Cấu trúc kiến tạo Trang A4
10.000
10.500
11.000 10.500
7 Địa mạo Trang A4
3.500
4.000
4 000 3.500
8
Khoáng sản và dự
báo khoáng sản
Trang A4
10.000
10.500
11.000 10.500
9
Tài liệu địa hóa,
trọng sa
Trang A4
10.000
10 500
11.000 10.500
10 Báo cáo kinh tế Trang A4
2.000
2.000
2.500 2.000
11 Các nội dung khác Trang A4
2.000
2.000
2.500 2.000
II Phụ lục
1
Kết quả công tác
trọng sa
Trang A4
10.000
10.500
11.000 10.500
2
Kết quả công tác
bùn đáy
Trang A4
10.000
10.500
11.000 10.500
8
Stt Loại tài liệu
Đơn vị
tính
Mức thu (đồng)
Tài liệu
dạng giấy
Tài liệu dạng số
Photo In
Dạng
word,
excel
Dạng
rastor
Dạng
vector
3
Kết quả công tác
địa vật lý
Trang A4
10.000
10.500
11.000 10.500
4
Kết quả công tác
viễn thám
Trang A4
3.500
4.000
4 000 3.500
5
Thống kê các kết
quả phân tích
Trang A4
3.500
4.000
4 000 3.500
6
Sổ khoáng sàng,
biểu hiện khoáng
sản (Sổ mỏ và điểm
quặng)
Trang A4
10.000
10.500
11.000 10.500
7
Báo cáo điều tra chi
tiết khoáng sản
Trang A4
10.000
10.500
11.000 10.500
8
Thiết đồ công trình
điều tra chi tiết
khoáng sản
Trang A4
10.000
10.500
11.000 10.500
9 Các nội dung khác Trang A4
2.000
2.000
2.500 2.000
III Bản vẽ
1
Bản đồ tài liệu thực
tế địa chất
Bản vẽ 37.000
93.000
42.000
366.000
2 Bản đồ địa chất Bản vẽ 51.000
107.000
56.000
350.000
3
Bản đồ địa chất
khoáng sản (dự báo
tài nguyên khoáng
sản)
Bản vẽ 145.000
201.000
150.000
443.000
4 Sơ đồ kiến tạo Bản vẽ 51.000
107.000
56.000
350.000
5 Bản đồ địa mạo Bản vẽ 51.000
107.000
56.000
350.000
6
Bản đồ tài liệu thực
tế trọng sa-bùn đáy
Bản vẽ 145.000
201.000
150.000
443.000
9
Stt Loại tài liệu
Đơn vị
tính
Mức thu (đồng)
Tài liệu
dạng giấy
Tài liệu dạng số
Photo In
Dạng
word,
excel
Dạng
rastor
Dạng
vector
7
Bản đồ trọng sa,
bản đồ trầm tích
dòng
Bản vẽ 145.000
201.000
150.000
443.000
8
Bản đồ trầm tích
dòng
Bản vẽ 37.000
93.000
42.000
366.000
9
Sơ đồ tài liệu thực
tế mỏ, điểm khoáng
sản
Bản vẽ 145.000
201.000
150.000
443.000
10
Sơ đồ địa chất-
khoáng sản mỏ,
điểm khoáng sản
chi tiết
Bản vẽ 145.000
201.000
150.000
443.000
11
Bản đồ địa chất-
địa mạo
Bản vẽ 51.000
107.000
56.000
350.000
12
Các bản đồ tổng
hợp chuyên ngành
khác
Bản vẽ 51.000
107.000
56.000
350.000
13 Các bản vẽ khác Bản vẽ 37.000
93.000
42.000
366.000
C
Báo cáo địa chất
đô thị
I Thuyết minh
1
Văn bản thẩm định,
phê duyệt báo cáo
Trang A4
3.000
3.000
3.500 3.000
2
Mở đầu, đặc điểm
địa lý tự nhiên kinh
tế, nhân văn
Trang A4
1.500
1.500
2.000 1.500
3
Thuyết minh địa
chất
Trang A4
3.000
3.000
3.500 3.000
4
Thuyết minh
Trang A4
3.000
3.000
3.500 3.000
10
Stt Loại tài liệu
Đơn vị
tính
Mức thu (đồng)
Tài liệu
dạng giấy
Tài liệu dạng số
Photo In
Dạng
word,
excel
Dạng
rastor
Dạng
vector
khoáng sản
5
Thuyết minh vỏ
phong hóa
Trang A4
3.000
3.000
3.500 3.000
6
Thuyết minh địa
mạo
Trang A4
3.000
3.000
3.500 3.000
7
Thuyết minh tân
kiến tạo
Trang A4
3.000
3.000
3.500 3.000
8
Thuyết minh địa
chất thủy văn
Trang A4
3.000
3.000
3.500 3.000
9
Thuyết minh địa
chất công trình
Trang A4
3.000
3.000
3.500 3.000
10
Thuyết minh địa
chất môi trường
Trang A4
3.000
3.000
3.500 3.000
11
Thuyết minh địa
vật lý môi trường
Trang A4
1.500
1.500
2.000 1.500
12
Thuyết minh các tai
biến địa động lực
Trang A4
1.500
1.500
2.000 1.500
13
Thuyết minh các tai
biến do quá trình
địa chất
Trang A4
3.000
3.000
3.500 3.000
14
Thuyết minh các tai
biến do con người
Trang A4
3.000
3.000
3.500 3.000
15
Thuyết minh đánh
giá tổng hợp các
yếu tố địa chất môi
trường
Trang A4
3.000
3.000
3.500 3.000
16 Báo cáo kinh tế Trang A4
1.500
1.500
2.000 1.500
17 Các nội dung khác Trang A4
1.500
1.500
2 000 1.500
11
Stt Loại tài liệu
Đơn vị
tính
Mức thu (đồng)
Tài liệu
dạng giấy
Tài liệu dạng số
Photo In
Dạng
word,
excel
Dạng
rastor
Dạng
vector
II Phụ lục
1
Phụ lục thống kê
các công trình địa
chất (lỗ khoan, hào,
giếng,...)
Trang A4
1.500
1.500
2.000 1.500
2
Phụ lục tổng hợp
kết quả bơm hút
nước thí nghiệm
các lỗ khoan
Trang A4
9.000
9.500
9.500 9.000
3
Phụ lục tổng hợp
kết quả múc nước
thí nghiệm các
giếng đào
Trang A4
9.000
9.500
9.500 9.000
4
Phụ lục thống kê
các nguồn lộ nước
dưới đất
Trang A4
3.000
3.000
3.500 3.000
5
Phụ lục tổng hợp
thành phần hóa học
nước
Trang A4
9.000
9.500
9.500 9.000
6
Phụ lục tổng hợp
kết quả phân tích
mẫu vi sinh
Trang A4
1.500
1.500
2.000 1.500
7
Phụ lục tổng hợp
kết quả phân tích
hóa thạch
Trang A4
1.500
1.500
2.000 1.500
8
Phụ lục tổng hợp
kết quả phân tích
mẫu vi lượng
Trang A4
3.000
3.000
3.500 3.000
9
Phụ lục tổng hợp
kết quả phân tích
mẫu nhiễm bẩn
Trang A4
9.000
9.500
9.500 9.000
12
Stt Loại tài liệu
Đơn vị
tính
Mức thu (đồng)
Tài liệu
dạng giấy
Tài liệu dạng số
Photo In
Dạng
word,
excel
Dạng
rastor
Dạng
vector
10
Phụ lục tổng hợp
kết quả phân tích
mẫu sắt
Trang A4
3.000
3.000
3.500 3.000
11
Phụ lục cột địa tầng
các lỗ khoan
Trang A4
9.000
9.500
9.500 9.000
12
Phụ lục tính chất cơ
lý của các phức hệ
thạch học
Trang A4
3.000
3.000
3.500 3.000
13 Các nội dung khác Trang A4
1.500
1.500
2.000 1.500
III Bản vẽ
1
Bản đồ địa chất-
khoáng sản
Bản vẽ 43.000
99.000
48.000
342.000
2 Bản đồ địa mạo Bản vẽ 43.000
99.000
48.000
342.000
3
Bản đồ địa địa
mạo-tân kiến tạo-
động lực
Bản vẽ 43.000
99.000
48.000
342.000
4
Bản đồ đất và vỏ
phong hóa
Bản vẽ 43.000
99.000
48.000
342.000
5
Bản đồ địa chất
thuỷ văn
Bản vẽ 43.000
99.000
48.000
342.000
6
Bản đồ địa chất
công trình
Bản vẽ 43.000
99.000
48.000
342.000
7
Bản đồ phân vùng
địa chất công trình
Bản vẽ 85.000
141.000
90.000
383.000
8
Bản đồ đặc trưng
địa vật lý môi
trường
Bản vẽ 32.000
88.000
37.000
330.000
9
Bản đồ địa chất
môi trường
Bản vẽ 85.000
141.000
90.000
383.000
13
Stt Loại tài liệu
Đơn vị
tính
Mức thu (đồng)
Tài liệu
dạng giấy
Tài liệu dạng số
Photo In
Dạng
word,
excel
Dạng
rastor
Dạng
vector
10
Bản đồ phân vùng
định hướng sử
dụng đất
Bản vẽ 85.000
141.000
90.000
383.000
11
Bản đồ địa hình
chỉnh lý và bổ sung
Bản vẽ 32.000
88.000
37.000
330.000
12 Các bản vẽ khác Bản vẽ 32.000
88.000
37.000
330.000
D Báo cáo Địa chất thủy văn - Địa chất công trình
I Thuyết minh
1
Văn bản thẩm định,
phê duyệt báo cáo
Trang A4
3.500
4.000
4.000 3.500
2
Mở đầu, đặc điểm
địa lý tự nhiên kinh
tế, nhân văn
Trang A4
1.500
2.000
2.500 2.000
3
Lịch sử nghiên cứu
địa chất, địa chất
thủy văn - địa chất
công trình
Trang A4
1.500
2.000
2.500 2.000
4
Khối lượng và
phương pháp thực
hiện các dạng công
tác
Trang A4
1.500
2.000
2.500 2.000
5 Đặc điểm địa chất Trang A4
3.400
3.800
4.100 3.600
6
Đặc điểm địa chất
thủy văn - địa chất
công trình
Trang A4
10.000
10.500
11.000 10.500
7
Kết quả điều tra
thăm dò
Trang A4
10.000
10.500
11.000 10.500
8
Phương hướng điều
tra, khai thác, sử
dụng hợp lý nước
Trang A4
3.500
4.000
4.000 3.500
14
Stt Loại tài liệu
Đơn vị
tính
Mức thu (đồng)
Tài liệu
dạng giấy
Tài liệu dạng số
Photo In
Dạng
word,
excel
Dạng
rastor
Dạng
vector
dưới đất và đất xây
dựng
9 Báo cáo kinh tế Trang A4
1.500
2.000
2.500 2.000
10 Các nội dung khác Trang A4
1.500
2.000
2.500 2.000
II Phụ lục
1
Tổng hợp kết quả
phân tích thành
phần hóa học của
nước
Trang A4
10.000
10.500
11.000 10.500
2
Tổng hợp tài liệu
thống kê các lỗ
khoan địa chất thuỷ
văn
Trang A4
3.500
4.000
4.000 3.500
3
Tổng hợp tài liệu
thống kê các giếng
khảo sát địa chất
thủy văn
Trang A4
3.500
4.000
4.000 3.500
4
Tổng hợp tài liệu
thống kê các nguồn
lộ nước dưới đất
Trang A4
3.500
4.000
4.000 3.500
5
Tổng hợp kết quả
đo mực nước và
đánh giá chất lượng
nước
Trang A4
3.500
4.000
4.000 3.500
6
Kết quả tính các chỉ
tiêu cơ lý đất đá
Trang A4
3.500
4.000
4.000 3.500
7
Thống kê các loại
(công trình, điểm lộ
nước,...)
Trang A4
3.500
4.000
4.000 3.500
8
Các thiết đồ công
trình, các biểu đồ,
Trang A4
3.500
4.000
4.000 3.500
15
Stt Loại tài liệu
Đơn vị
tính
Mức thu (đồng)
Tài liệu
dạng giấy
Tài liệu dạng số
Photo In
Dạng
word,
excel
Dạng
rastor
Dạng
vector
đồ thị
9 Các nội dung khác Trang A4
1.500
2.000
2.500 2.000
III Bản vẽ
1
Bản đồ địa chất khu
vực, kèm theo mặt
cắt địa chất
Bản vẽ 35.000
91.000
40.000
334.000
2
Bản đồ địa mạo
khu vực, kèm theo
mặt cắt địa mạo
Bản vẽ 35.000
91.000
40.000
334.000
3
Bản đồ tài liệu thực
tế địa chất thủy văn
- địa chất công
trình
Bản vẽ 51.000
107.000
56.000
349.000
4
Bản đồ địa chất
thủy văn - địa chất
công trình
Bản vẽ 130.000
187.000
136.000
429.000
5
Bản đồ phân vùng
địa chất thủy văn -
địa chất công trình
Bản vẽ 51.000
107.000
56.000
349.000
6
Bản đồ điểm
nghiên cứu nước
dưới đất
Bản vẽ 51.000
107.000
56.000
349.000
7
Bản đồ địa tầng các
lỗ khoan
Bản vẽ 51.000
107.000
56.000
349.000
8
Bản đồ kết quả địa
vật lý
Bản vẽ 35.000
91.000
40.000
334.000
9
Bản đồ địa hình và
công trình
Bản vẽ 35.000
91.000
40.000
334.000
10 Bình đồ các loại Bản vẽ 51.000
107.000
56.000
349.000
16
Stt Loại tài liệu
Đơn vị
tính
Mức thu (đồng)
Tài liệu
dạng giấy
Tài liệu dạng số
Photo In
Dạng
word,
excel
Dạng
rastor
Dạng
vector
11
Mặt cắt địa chất
thủy văn - địa chất
công trình
Bản vẽ 130.000
187.000
136.000
429.000
12
Mặt cắt địa vật lý-
địa chất thủy văn
Bản vẽ 51.000
107.000
56.000
349.000
13
Biểu đồ tổng hợp
bơm hút nước thí
nghiệm lỗ khoan
Bản vẽ 130.000
187.000
136.000
429.000
14
Các thiết đồ công
trình
Bản vẽ 130.000
187.000
136.000
429.000
15
Các bản vẽ chuyên
đề khác
Bản vẽ 35.000
91.000
40.000
334.000
E Báo cáo Địa vật lý
I Thuyết minh
1
Văn bản thẩm định,
phê duyệt báo cáo
Trang A4
5.000
5.500
5.500 5.000
2
Mở đầu, đặc điểm
địa lý tự nhiên kinh
tế, nhân văn
Trang A4
2.000
2.500
2.500 2.000
3
Những đặc điểm
địa chất - địa vật lý
Trang A4
5.000
5.500
5.500 5.000
4
Phương pháp và kỹ
thuật công tác
Trang A4
2.000
2.500
2.500 2.000
5
Phương pháp thi
công thực địa và xử
lý phân tích tài liệu
Địa vật lý
Trang A4
5.000
5.500
5.500 5.000
6
Kết quả điều tra địa
chất khoáng sản,
giải đoán địa chất
Trang A4
14.000
14.500
15.000 14.500
17
Stt Loại tài liệu
Đơn vị
tính
Mức thu (đồng)
Tài liệu
dạng giấy
Tài liệu dạng số
Photo In
Dạng
word,
excel
Dạng
rastor
Dạng
vector
các tài liệu địa vật
lý
7 Báo cáo kinh tế Trang A4
2.000
2.500
2.500 2.000
8 Các nội dung khác Trang A4
2.000
2.500
2.500 2.000
II Phụ lục
1
Các bảng kết quả
chuẩn máy, sai số
đo đạc và thống kê
khối lượng
Trang A4
2.000
2.500
2.500 2.000
2
Sổ điểm đo (trọng
lực, dị thường,
trường từ...)
Trang A4
14.000
14.500
15.000 14.500
3
Các kết quả phân
tích mẫu
Trang A4
5.000
5.500
5.500 5.000
4
Kết quả tính các
thông số (biến đổi
trường địa vật lý,
trường trọng lực,
đứt gãy và
magma,...)
Trang A4
14.000
14.500
15.000 14.500
5
Kết quả phân tích
địa vật lý
Trang A4
14.000
14.500
15.000 14.500
6 Các nội dung khác Trang A4
2.000
2.500
2.500 2.000
III Bản vẽ
1
Bản đồ địa chất khu
vực
Bản vẽ 30.000
87000
36.000
329.000
2
Bản đồ tài liệu thực
tế thi công
Bản vẽ 51.000
108.000
57.000
350.000
3
Bản đồ, sơ đồ, thiết
Bản vẽ 128.000
185.000
134.000
427.000
18
Stt Loại tài liệu
Đơn vị
tính
Mức thu (đồng)
Tài liệu
dạng giấy
Tài liệu dạng số
Photo In
Dạng
word,
excel
Dạng
rastor
Dạng
vector
đồ kết quả (điểm đo
trọng lực, dị
thường, cường độ,
trường từ, đẳng trị,
địa vật lý lỗ
khoan,...)
4
Mặt cắt địa chất -
địa vật lý, phân tích
định lượng
Bản vẽ 128.000
185.000
134.000
427.000
5 Mặt cắt tổng hợp Bản vẽ 51.000
108.000
57.000
350.000
6 Sơ đồ vị trí vùng Bản vẽ 30.000
87.000
36.000
329.000
7
Sơ đồ tài liệu thực
tế
Bản vẽ 51.000
108.000
57.000
350.000
8
Sơ đồ địa chất và
khoáng sản
Bản vẽ 51.000
108.000
57.000
350.000
9
Sơ đồ phân vùng
triển vọng khoáng
sản theo tài liệu địa
vật lý
Bản vẽ 51.000
108.000
57.000
350.000
10 Các bản vẽ khác Bản vẽ 30.000
87.000
36.000
329.000
G
Tài liệu quy hoạch điều tra cơ bản địa chất về tài nguyên khoáng sản;
quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản
1
Nội dung thuyết
minh quy hoạch
Trang A4
2.000
2.400
2.700 2.200
2
Danh mục các diện
tích lập Bản đồ địa
chất và điều tra
khoáng sản; Các
diện tích bay đo địa
vật lý
Danh mục
50.000
50.000
50.000 50.000
3
Danh mục các diện
Danh mục
100.000
100.000
100.000
100.000
19
Stt Loại tài liệu
Đơn vị
tính
Mức thu (đồng)
Tài liệu
dạng giấy
Tài liệu dạng số
Photo In
Dạng
word,
excel
Dạng
rastor
Dạng
vector
tích điều tra đánh
giá tiềm năng tài
nguyên khoáng sản
theo quy hoạch
4
Danh mục các đề
án, dự án đầu tư
thăm dò, khai thác,
chế biến và sử dụng
khoáng sản
Danh mục
100.000
100.000
100.000
100.000
5
Danh mục các mỏ,
điểm quặng và quy
hoạch thăm dò,
khai thác
Danh mục
100.000
100.000
100.000
100.000
6
Bản đồ vị trí các
nhóm tờ đã được
điều tra lập Bản đồ
địa chất
Bản vẽ 68.000
124.000
73.000
366.000
7
Bản đồ quy hoạch
điều tra, đánh giá
tiềm năng khoáng
sản
Bản vẽ 204.000
260.000
209.000
503.000
8
Bản đồ vị trí mỏ,
điểm quặng được
quy hoạch ở tỷ lệ
nhỏ
Bản vẽ 204.000
260.000
209.000
503.000
9
Bản đồ vị trí khu
mỏ điểm quặng
được quy hoạch
thăm dò, khai thác
theo vùng
Bản vẽ 204.000
260.000
209.000
503.000
H
Báo cáo nghiên
cứu chuyên đề
Trang A4
1.000
1.500
1.500 1.000
20
III. Tài liệu Môi trường:
Căn cứ pháp lý: Thông tư số 65/2023/TT-BTC của Bộ Tài chính ngày
31/10/2023 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác
và sử dụng dữ liệu về môi trường.
Stt Loại tài liệu Đơn vị tính
Mức phí
(đồng)
I Hồ sơ, tài liệu, báo cáo chuyên đề môi trường
1
Hồ sơ, tài liệu: quản lý chất lượng môi trường; quản
lý chất thải và cải thiện môi trường; bảo tồn đa dạng
sinh học; truyền thông môi trường; quản lý môi
trường lưu vực sông, ven biển và biển
Báo cáo 800.000
2
Báo cáo kết quả quan trắc môi trường (theo đợt/năm):
không khí xung quanh: nước mặt (sông, hồ); nước
biển ven bờ; nước mưa; nước dưới đất; trầm tích
(sông, nước biển); môi trường đất
Báo cáo 800.000
II Bản đồ
1
Bản đồ mạng lưới quan trắc (nước mặt, không khí,
đất)
a Bản đồ mạng lưới quan trắc tỷ lệ 1/250.000 Mảnh 4.000.000
b Bản đồ mạng lưới quan trắc tỷ lệ 1/100.000 Mảnh 2.290.000
c Bản đồ mạng lưới quan trắc tỷ lệ 1/50.000 Mảnh 1.090.000
d Bản đồ mạng lưới quan trắc tỷ lệ 1/25.000 Mảnh 870.000
2
Bản đồ hiện trạng môi trường (nước mặt, không khí,
đất)
a Bản đồ hiện trạng môi trường tỷ lệ 1/250.000 Mảnh 4.000.000
b Bản đồ hiện trạng môi trường tỷ lệ 1/100.000 Mảnh 2.290.000
c Bản đồ hiện trạng môi trường tỷ lệ 1/50.000 Mảnh 1.090.000
d Bản đồ hiện trạng môi trường tỷ lệ 1/25.000 Mảnh 870.000
3
Bản đồ nhạy cảm môi trường các vị trí, khu vực trọng
điểm của Việt Nam
a Bản đồ nhạy cảm môi trường tỷ lệ 1/250.000 Mảnh 4.000.000
b Bản đồ nhạy cảm môi trường tỷ lệ 1/100.000 Mảnh 2.290.000
21
Stt Loại tài liệu Đơn vị tính
Mức phí
(đồng)
c Bản đồ nhạy cảm môi trường tỷ lệ 1/50.000 Mảnh 1.090.000
d Bản đồ nhạy cảm môi trường tỷ lệ 1/25.000 Mảnh 870.000
4
Bản đồ hệ thống khu bảo tồn ở Việt Nam theo quy
định của Luật Đa dạng sinh học
a
Bản đồ hệ thống khu bảo tồn ở Việt Nam tỷ lệ
1/250.000
Mảnh 4.000.000
b
Bản đồ hệ thống khu bảo tồn ở Việt Nam tỷ lệ
1/100.000
Mảnh 2.290.000
c
Bản đồ hệ thống khu bảo tồn ở Việt Nam tỷ lệ
1/50.000
Mảnh 1.090.000
d
Bản đồ hệ thống khu bảo tồn ở Việt Nam tỷ lệ
1/25.000
Mảnh 870.000
5
Bản đồ diễn biến tài nguyên đa dạng sinh học trên
phạm vi toàn quốc
a
Bản đồ diễn biến tài nguyên đa dạng sinh học tỷ lệ
1/250.000
Mảnh 4.000.000
b
Bản đồ diễn biến tài nguyên đa dạng sinh học tỷ lệ
1/100.000
Mảnh 2.290.000
c
Bản đồ diễn biến tài nguyên đa dạng sinh học tỷ lệ
1/50.000
Mảnh 1.090.000
d
Bản đồ diễn biến tài nguyên đa dạng sinh học tỷ lệ
1/25.000
Mảnh 870.000
6 Bản đồ lớp phủ thực vật
a Bản đồ lớp phủ thực vật tỷ lệ 1/250.000 Mảnh 4.000.000
b Bản đồ lớp phủ thực vật tỷ lệ 1/100.000 Mảnh 2.290.000
c Bản đồ lớp phủ thực vật tỷ lệ 1/50.000 Mảnh 1.090.000
d Bản đồ lớp phủ thực vật tỷ lệ 1/25.000 Mảnh 870.000
III Cơ sở dữ liệu
1
Cơ sở dữ liệu chuyên đề môi trường tỷ lệ 1/250.000;
1/500.000; 1/1.000.000
Mảnh 9.145.000
22
Stt Loại tài liệu Đơn vị tính
Mức phí
(đồng)
2
Cơ sở dữ liệu chuyên đề môi trường tỷ lệ 1/25.000;
1/50.000; 1/100.000
Mảnh 1.715.000
3 Cơ sở dữ liệu chuyên đề môi trường tỷ lệ 1/10.000 Mảnh 975.000
4 Cơ sở dữ liệu chuyên đề môi trường tỷ lệ 1/5.000 Mảnh 575.000
5 Cơ sở dữ liệu chuyên đề môi trường tỷ lệ 1/2.000 Mảnh 460.000
IV Dữ liệu quan trắc môi trường
1
Dữ liệu kết quả quan trắc môi trường và phân tích
môi trường không khí ngoài trời
a
Dữ liệu kết quả quan trắc môi trường không khí tại
hiện trường, tiếng ồn, độ rung
Thông số 21.000
b
Dữ liệu kết quả phân tích các thông số môi trường
không khí trong phòng
- Bụi Thông số 18.000
- Bụi kim loại Thông số 39.000
- Khí vô cơ Thông số 30.000
- Khí hữu cơ Thông số 91.000
2
Dữ liệu kết quả quan trắc môi trường và phân tích
môi trường nước mặt lục địa
a
Dữ liệu kết quả quan trắc môi trường nước mặt lục
địa tại hiện trường
Thông số 17.000
b
Dữ liệu kết quả phân tích môi trường nước mặt lục
địa trong phòng thí nghiệm
- Thông số hóa lý Thông số 30.000
-
Thông số chất hữu cơ dễ phân hủy/Thông số chất
dinh dưỡng
Thông số 24.000
- Kim loại nặng Thông số 48.000
- Tổng dầu, mỡ/Vi sinh Thông số 55.000
-
Tổng cacbon hữu cơ và hóa chất bảo vệ thực vật
(BVTV) nhóm clo hữu cơ/Nhóm photpho hữu cơ
Thông số 234.000
23
Stt Loại tài liệu Đơn vị tính
Mức phí
(đồng)
- Chất hoạt động bề mặt Thông số 68.000
3 Dữ liệu kết quả quan trắc môi trường đất
a Phân tích các anion/cation Thông số 25.000
b Kim loại nặng Thông số 48.000
c
Hóa chất BVTV nhóm clo hữu cơ/Nhóm photpho
hữu cơ/ Nhóm pyrethroid/PCBs
Thông số 203.000
4 Dữ liệu kết quả quan trắc môi trường nước dưới đất
a
Dữ liệu kết quả lấy mẫu và quan trắc nhanh môi
trường nước dưới đất tại hiện trường
Thông số 17.000
b
Dữ liệu kết quả phân tích mẫu nước dưới đất trong
phòng thí nghiệm
- Thông số hóa lý/Tổng P/N/Độ cứng Thông số 25.000
- Kim loại nặng Thông số 40.000
- Vi sinh Thông số 50.000
-
Hóa chất BVTV nhóm clo hữu cơ/Nhóm photpho
hữu cơ
Thông số 211.000
5 Dữ liệu kết quả quan trắc môi trường nước mưa
a Dữ liệu kết quả quan trắc nước mưa tại hiện trường Thông số 16.000
b
Dữ liệu kết quả phân tích nước mưa tại phòng thí
nghiệm
- Thông số hóa lý/Phân tích các anion/cation Thông số 29.000
- Kim loại nặng Thông số 40.000
6 Dữ liệu kết quả quan trắc môi trường nước biển
a
Dữ liệu kết quả lấy mẫu và quan trắc nhanh nước
biển ven bờ
a.1 Dữ liệu kết quả quan trắc hiện trường Thông số 21.000
a.2 Dữ liệu kết quả phân tích mẫu nước biển ven bờ
-
Thông số chất hữu cơ dễ phân hủy/Thông số hóa
Thông số 18.000
24
Stt Loại tài liệu Đơn vị tính
Mức phí
(đồng)
lý/Vi sinh
- Trầm tích biển Thông số 37.000
- Sinh vật biển Thông số 47.000
b Dữ liệu kết quả quan trắc nước biển xa bờ
b.1 Dữ liệu kết quả đo đạc quan trắc hiện trường Thông số 30.000
b.2 Dữ liệu kết quả phân tích mẫu nước biển xa bờ
-
Thông số hóa lý/Thông số chất hữu cơ dễ phân
hủy/Vi sinh
Thông số 21.000
- Trầm tích biển Thông số 52.000
c
Dữ liệu kết quả phân tích nước biển trong phòng thí
nghiệm
- Thông số hóa lý/Thông số chất dinh dưỡng Thông số 34.000
-
Thông số chất hữu cơ dễ phân hủy/Thực vật phù
du/Động vật phù du, đáy
Thông số 23.000
- Thông số vi khuẩn Thông số 43.000
-
Nhóm kim loại nặng
Thông số 53.000
- Tổng dầu mỡ khoáng Thông số 77.000
- Hóa chất BVTV nhóm clo/Nhóm photpho Thông số 223.000
7
Dữ liệu kết quả quan trắc môi trường phóng xạ (trong
phòng thí nghiệm)
Thông số 128.000
8 Dữ liệu kết quả quan trắc khí thải
a Dữ liệu kết quả quan trắc khí thải tại hiện trường
- Dữ liệu kết quả các thông số khí tượng Thông số 13.000
- Dữ liệu kết quả các thông số khí thải Thông số 62.000
- Dữ liệu kết quả các đặc tính nguồn thải Thông số 37.000
b
Dữ liệu kết quả phân tích khí thải trong phòng thí
nghiệm
25
Stt Loại tài liệu Đơn vị tính
Mức phí
(đồng)
- Bụi/Nhóm khí vô cơ Thông số 32.000
-
Nhóm khí kim loại
Thông số 56.000
-
Nhóm khí hợp chất hữu cư
Thông số 66.000
9 Dữ liệu kết quả quan trắc nước thải
a Dữ liệu kết quả quan trắc nước thải tại hiện trường Thông số 15.000
b
Dữ liệu kết quả phân tích nước thải trong phòng thí
nghiệm
-
Thông số hóa lý/Thông số chất dinh dưỡng/Thông số
chất hữu cơ dễ phân hủy
Thông số 27.000
- Kim loại nặng Thông số 41.000
- Tổng dầu, mỡ/Chất hoạt động bề mặt Thông số 63.000
- Vi sinh Thông số 51.000
-
Tổng cacbon hữu cơ và hóa chất BVTV nhóm clo
hữu cơ/ Nhóm photpho hữu cơ
Thông số 239.000
10
Dữ liệu kết quả quan trắc trầm tích trong phòng thí
nghiệm
- Thông số hóa lý/Kim loại nặng Thông số 52.000
- Dầu mỡ Thông số 61.000
- Thông số chất dinh dưỡng Thông số 34.000
-
Tổng cacbon hữu cơ và hóa chất BVTV nhóm clo
hữu cơ/ Nhóm photpho hữu cơ/Nhóm
pyrethroid/polycyclic aromatic hydrocarbon/PCBs
Thông số 160.000
11 Dữ liệu kết quả quan trắc chất thải
a Dữ liệu kết quả quan trắc chất thải tại hiện trường Thông số 16.000
b
Dữ liệu kết quả phân tích chất thải trong phòng thí
nghiệm
- Thông số hóa lý/Kim loại nặng Thông số 47.000
- Dầu mỡ Thông số 78.000
26
Stt Loại tài liệu Đơn vị tính
Mức phí
(đồng)
-
Tổng cacbon hữu cơ và hóa chất BVTV nhóm clo
hữu cơ, nhóm photpho hữu cơ/Nhóm
pyrethroid/polycyclic aromatic
hydrocarbon/PCBs/PAH
Thông số 263.000
12 Dữ liệu kết quả quan trắc không khí tự động liên tục
a
Dữ liệu kết quả quan trắc không khí của trạm quan
trắc tự động cố định liên tục
- Thông số khí tượng Thông số 12.000
- Thông số bụi/Quan trắc các khí độc hại Thông số 27.000
b
Dữ liệu kết quả quan trắc không khí của trạm quan
trắc tự động, di động liên tục
- Thông số khí tượng Thông số 15.000
- Thông số bụi/Quan trắc các khí độc hại Thông số 30.000
13
Dữ liệu kết quả quan trắc môi trường nước mặt tự
động, cố định, liên tục
Thông số 28.000
Ghi chú: Mức phí quy định tại Biểu trên là mức phí cung cấp 01 thông số của
01 đợt quan trắc tại 01 điểm quan trắc đối với dữ liệu quan trắc và mức phí cho
01 lần cung cấp dữ liệu đối với các dữ liệu về môi trường khác./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1437/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực Tổng hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Thanh Hóa

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1437/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 3712/QĐ-UBND
  • Văn bản liên quan Quyết định 1437/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×