• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1437/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực Tổng hợp

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 14/05/2025 14:21 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1437/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Thi
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực Tổng hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
14/05/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1437/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1437/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1437/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TNH THANH HÓA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIT NAM
Đc lập - Tdo - Hạnh phúc
Số: /QĐ
-
UBND
5
QUYẾT ĐỊNH
V vic công b Danh mục thủ tục hành cnh chuẩn hóa
lnh vc Tổng hợp thuộc thẩm quyn gii quyết ca
Sở Nông nghip và Môi trường tỉnh Thanh a
CH TỊCH ỦY BAN NN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền đa phương số 65/2025/QH15 ngày 19
tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Ngh định số 63/2010/NĐ-CP ny 08 tháng 6 năm 2010 ca
Chính phủ về kiểm soát th tc hành chính; Nghị đnh số 92/2017/NĐ-CP ngày
07 tng 8 m 2017 ca Chính phsửa đổi, b sung một số điều của các
Nghị đnh liên quan đến kiểm soát th tục hành chính;
Căn cThông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của
Bộ tởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phhướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát
th tục hành chính;
Căn c Quyết định số 704/QĐ-BTNMT ngày 09 tháng 4 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ ng nghip và Môi trường về việc công b chuẩn hóa th tc
hành chính về khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi tờng
thuc phạm vi chức năng qun lý n c của Bộ Nông nghiệp i tờng;
Theo đnghị của Giám đc SNông nghiệp Môi trường ti Tờ tnh s
363/TTr-SNNMT ngày 09 tháng 5 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. ng b kèm theo Quyết đnh y Danh mục 01 thủ tục hành
chính được chuẩn a trong lĩnh vực Tổng hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Nông nghiệp Môi trường tỉnh Thanh Hóa (có Danh mc kèm theo)
1
.
Điu 2. Giao SNông nghiệp và Môi trường xây dựng quy trình nội b
giải quyết thủ tc hành gửi Trung m Phc v hành chính công tỉnh đ
xây dựng quy trình điện tử trước ngày 26/5/2025.
1
Tra cứu toàn bộ ni dung ca TTHC tn Cổng Dịch v ng quốc gia ti địa ch: https://dichvucong.gov.vn.
2
Điu 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành ktngày ký.
Bãi b Quyết định s 3712/-UBND ny 16/9/2024 của Ch tịch
UBND tỉnh Thanh Hóa về công b thủ tục hành chính được sửa đi, b sung nh
vực Tổng hợp, lĩnh vực Đo đc và bản đthuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Tài nguyên Môi trường tỉnh Thanh Hóa.
Điu 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc S Nông nghiệp và
Môi trường; Th trưởng c quan, đơn v và các tổ chức, cá nhân ln quan
chu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4 ;
- Cục Kiểm soát TTHC - VPCP (bản đin tử);
- Chủ tịch UBND tỉnh (để b/c);
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tnh (để đăng tải);
- Lưu: VT, HCKSTTHC.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyn Văn Thi
1
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC CHUẨN HÓA NH VỰC TỔNG HỢP
THUỘC THẨM QUYN GII QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH THANH HÓA
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
Stt
Tên thủ tục hành chính
(Mã h sơ TTHC trên
Cổng DVC quốc gia)
Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn c pháp
1
Khai thác s
d
ng thông
tin, d liu tài nguyên
môi trường
(1.004237.000.00.00.H56)
Trong th
i h
n 05 ngày
làm vic, S Nông
nghip i trưng
tiếp nhn kim tra n
bn, phiếu u cu,
thông o nghĩa vụ tài
chính (trường hp phi
thc hiện nga v tài
chính) cho t chc,
nhân. Sau khi t chc, cá
nhân thc hiện nghĩa v
i chính, quan quản
lý thông tin, d liu
trách nhim cung cp
đầy đ, chính xác các
thông tin, d liu cho
các t chc,
nhân.
Trường hp t chi cung
cp thông tin, d liu thì
phi nêu lý do tr
li bằng văn bản cho t
chc, cá nhân biết.
-
B phn Tiếp nhận t
rkết qu
của S Nông nghiệp Môi trường
tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh (Số 28 Đại lộ Lê Li,
phưng Điện Biên, thành phThanh
Hóa, tỉnh Thanh Hoá).
- Qua Hệ thống Dch vụ công trực
tuyến (toàn trình) tại đa chỉ:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn
Phí:
biu Ph
lục đính
kèm
-
Ngh định số
73/2017/NĐCP ny
14/06/2017 của Chính
phvề thu thp, quản lý,
khai thác và sử dụng
thông tin, dữ liệu tài
nguyên và môi trường;
- Ngh định số
22/2023/NĐ-CP ngày
12/5/2023 của Chính ph
sửa đổi, b sung một s
điu của các Ngh định
liên quan đến hoạt động
kinh doanh trong lĩnh vực
i nguyên môi trường;
- Thông tư s
11/2024/TT-BTC ngày
05/02/2024 của Bộ trưởng
BTài chính quy định về
mc thu, chế độ thu, nộp,
quản lý sử dụng phí
khai thác s dụng tài
liệu địa cht, khoáng sản;
2
-
Thông tư s
65/2023/TT-BTC của B
trưởng BTài chính ngày
31/10/2023 quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản
s dụng phí khai
thác sdụng dữ liệu về
môi trường;
- Ngh quyết s
28/2024/NQ-HĐND ngày
10/7/2024 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Thanh Hóa
ban hành quy định mc
thu, min, giảm, thu, nộp,
quản lý sử dụng các
khoản phí, l phí thuộc
thẩm quyền của Hội đồng
nhân tỉnh.
3
Phụ lc
BIỂU MỨC THU P KHAI THÁC, SỬ DỤNG THÔNG TIN, DỮ LIỆU
TÀI NGUYÊN MÔI TRƯNG THUỘC THẨM QUYỀN GII QUYẾT
CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP MÔI TRƯỜNG TNH THANH HÓA
I. Tài liu Đất đai:
Căn c pp lý: Ngh quyết số 28/2024/NQ-HĐND ngày 10/7/2024 của
Hi đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa vvic quy đnh mc thu, miễn, giảm, thu,
np, quản sử dụng các khon phí, lệ p thuc thẩm quyền ca Hi đồng
nhân dân tỉnh.
Stt Ni dung
Mức thu
(đồng)
1
Phí khai thác sử dụng tài liệu đất đai (hsơ giao đt,
thuê đất, thu hi đt,…)
300.000
2
Các loại bản đ chuyên đề khác (trừ bn
đ hành chính, bản đồ đa chính, bản đ
địa hình)
Cấp xã 500.000
Cấp huyện 1.000.000
Cấp tỉnh 2.000.000
3
Phí cung cấp thông tin về biện pháp bảo
đảm
Cá nhân 30.000
Tổ chức 50.000
* Tchc, nhân khi thực hiện c th tc nh chính tng qua dch
vụ công trực tuyến theo quy đnh của Nhà nước được gim hoặc giảm thêm
(trong trường hợp đã được gim theo Quy đnh này) 30% mức thu lệ phí đến hết
ngày 31 tháng 12 năm 2025.
II. Tài liu Địa chất - khoáng sản:
Căn c pp lý: Thông tư số 11/2024/TT-BTC ny 05/02/2024 của B
trưởng B Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, np, quản lý sử dụng
phí khai thác và sử dng tài liệu địa chất, khoáng sản.
1. Phí tham khảo i liu
Stt Loại tài liu Đơn vị tính Mức thu p (đồng)
1 Thư mục báo cáo Lần 6.000
4
2 Thuyết minh, phụ lục báo cáo Quyển 9.000
3 Bn v báo cáo Bn v 8.500
2. Khai tc và sử dụng tài liu
Stt Loại tài liệu
Đơn v
tính
Mc thu (đồng)
Tài liệu
dạng giấy
Tài liệu dạng s
Photo In
Dạng
word,
excel
Dạng
rastor
Dạng
vector
A Báo cáo điều tra, tìm kiếm, đánh giá, thăm dò khoáng sản
I Thuyết minh
1
Văn bản thẩm định,
phê duyệt báo cáo
Trang A4
7.000
7.500
7.500 7.000
2
M đầu, đặc điểm
địa tự nhiên kinh
tế, nhân văn
Trang A4
2.000
2.500
2.500 2.000
3
Lịch snghiên cứu
địa chất
Trang A4
2.000
2.500
2.500 2.000
4
Các phương pháp
công tác điều
tra, đánh g
khoáng sản
Trang A4
7.000
7.500
7.500 7.000
5
Đặc điểm địa chất
vùng
Trang A4
7.000
7.500
7.500 7.000
6
Đặc điểm khoáng
sn
Trang A4
22.500
23.000
23.500 23.000
7
Đặc điểm địa chất
thu n - địa cht
công trình
Trang A4
7.000
7.500
7.500 7.000
8
Tính tài nguyên dự
báo tr ng
khoáng sản
Trang A4
22.500
23.000
23.500 23.000
9
Bo vệ môi trường
tài nguyên
Trang A4
2.000
2.500
2.500 2.000
5
Stt Loại tài liệu
Đơn v
tính
Mc thu (đồng)
Tài liệu
dạng giấy
Tài liệu dạng s
Photo In
Dạng
word,
excel
Dạng
rastor
Dạng
vector
khoáng sản
10 Báo o kinh tế Trang A4
2.000
2.500
2.500 2.000
11 Các nội dung khác Trang A4
2.000
2.500
2.500 2.000
II Phụ lục
1
Kết quả phân tích
mẫu các loại
Trang A4
7.000
7.500
7.500 7.000
2
Tính tr ợng - tài
nguyên
Trang A4
22.500
23.000
23.500 23.000
3
Thống tọa độ -
độ cao, lưới khống
chế công trình
địa chất
Trang A4
7.000
7.500
7.500 7.000
4
Kết quả phân tích
x mu địa
hóa
Trang A4
7.000
7.500
7.500 7.000
5
Kết quả nghiên cứu
đánh giá công ngh
quặng (chất lượng
quặng, tính kh
tuyển)
Trang A4
7.000
7.500
7.500 7.000
6 Các nội dung khác Trang A4
2.000
2.500
2.500 2.000
III Bản v
1
Bn đồ địa chất
khoáng sản khu
vực
Bn vẽ 39.000
96.000
45.000
338.000
2
Bn đồ tài liệu thực
tế thi công
Bn vẽ 68.000
124.000
73.000
366.000
3
Bn đồ bố trí công
trình
Bn vẽ 204.000
260.000
209.000
503.000
6
Stt Loại tài liệu
Đơn v
tính
Mc thu (đồng)
Tài liệu
dạng giấy
Tài liệu dạng s
Photo In
Dạng
word,
excel
Dạng
rastor
Dạng
vector
4
Bn đồ địa chất
khoáng sản mỏ,
điểm quặng
Bn vẽ 204.000
260.000
209.000
503.000
5
Bn đồ tổng hợp
địa vật
Bn vẽ 68.000
124.000
73.000
366.000
6
Bn đồ tổng hợp
địa chất thủy văn-
địa chất công trình
Bn vẽ 68.000
124.000
73.000
366.000
7
Bn đồ vị trí lấy
mẫu địa hóa th
sinh
Bn vẽ 68.000
124.000
73.000
366.000
8
Bn đ nh phân
n địa hóa
Bn vẽ 68.000
124.000
73.000
366.000
9
Mt cắt địa cht
khu vực
Bn vẽ 39.000
96.000
45.000
338.000
10
Mt cắt địa cht
theo các tuyến thi
công
Bn vẽ 68.000
124.000
73.000
366.000
11
Bình đồ phân khối
tính tài nguyên tr
lượng
Bn vẽ 204.000
260.000
209.000
503.000
12
Mt cắt địa cht
khối tính trữ ợng
Bn vẽ 204.000
260.000
209.000
503.000
13 Bn đồ địa hình Bản vẽ 39.000
96.000
45.000
338.000
14
đồ ới khống
chế mặt phẳng
độ cao
Bn vẽ 39.000
96.000
45.000
338.000
15
Thiết đồ công trình
gặp quặng
Bn vẽ 204.000
260.000
209.000
503.000
7
Stt Loại tài liệu
Đơn v
tính
Mc thu (đồng)
Tài liệu
dạng giấy
Tài liệu dạng s
Photo In
Dạng
word,
excel
Dạng
rastor
Dạng
vector
16 Các bản vẽ khác Bn vẽ 39.000
96.000
45.000
338.000
B Báo cáo đo vẽ lập bản đồ đa chất khoáng sản
I Thuyết minh
1
Văn bản thẩm định,
phê duyệt báo cáo
Trang A4
3.500
4.000
4.000 3.500
2
M đầu, đặc điểm
địa tự nhiên kinh
tế, nhân văn
Trang A4
2.000
2.000
2.500 2.000
3
Lịch snghiên cứu
địa chất
Trang A4
2.000
2.000
2.500 2.000
4 Địa tầng Trang A4
10.000
10.500
11.000 10.500
5
Các thành tạo
magma
Trang A4
10.000
10.500
11.000 10.500
6 Cấu trúc kiến tạo Trang A4
10.000
10.500
11.000 10.500
7 Địa mạo Trang A4
3.500
4.000
4 000 3.500
8
Khng sản và dự
báo khoáng sản
Trang A4
10.000
10.500
11.000 10.500
9
Tài liệu địa hóa,
trọng sa
Trang A4
10.000
10 500
11.000 10.500
10 Báo o kinh tế Trang A4
2.000
2.000
2.500 2.000
11 Các nội dung khác Trang A4
2.000
2.000
2.500 2.000
II Phụ lục
1
Kết quả công tác
trọng sa
Trang A4
10.000
10.500
11.000 10.500
2
Kết quả công tác
bùn đáy
Trang A4
10.000
10.500
11.000 10.500
8
Stt Loại tài liệu
Đơn v
tính
Mc thu (đồng)
Tài liệu
dạng giấy
Tài liệu dạng s
Photo In
Dạng
word,
excel
Dạng
rastor
Dạng
vector
3
Kết quả công tác
địa vật
Trang A4
10.000
10.500
11.000 10.500
4
Kết quả công tác
viễn thám
Trang A4
3.500
4.000
4 000 3.500
5
Thống kê các kết
quả phân tích
Trang A4
3.500
4.000
4 000 3.500
6
Sổ khoáng ng,
biểu hiện khng
sn (Sổ mvà điểm
quặng)
Trang A4
10.000
10.500
11.000 10.500
7
Báo o điều tra chi
tiết khoáng sản
Trang A4
10.000
10.500
11.000 10.500
8
Thiết đồ công trình
điều tra chi tiết
khoáng sản
Trang A4
10.000
10.500
11.000 10.500
9 Các nội dung khác Trang A4
2.000
2.000
2.500 2.000
III Bản v
1
Bn đồ tài liệu thực
tế đa chất
Bn vẽ 37.000
93.000
42.000
366.000
2 Bn đồ địa chất Bn vẽ 51.000
107.000
56.000
350.000
3
Bn đồ đa cht
khoáng sản (dự báo
tài nguyên khoáng
sn)
Bn vẽ 145.000
201.000
150.000
443.000
4 đ kiến tạo Bn vẽ 51.000
107.000
56.000
350.000
5 Bn đồ địa mạo Bn vẽ 51.000
107.000
56.000
350.000
6
Bn đồ tài liệu thực
tế trọng sa-bùn đáy
Bn vẽ 145.000
201.000
150.000
443.000
9
Stt Loại tài liệu
Đơn v
tính
Mc thu (đồng)
Tài liệu
dạng giấy
Tài liệu dạng s
Photo In
Dạng
word,
excel
Dạng
rastor
Dạng
vector
7
Bn đồ trọng sa,
bản đồ trầm tích
dòng
Bn vẽ 145.000
201.000
150.000
443.000
8
Bn đồ trầm tích
dòng
Bn vẽ 37.000
93.000
42.000
366.000
9
đ tài liệu thực
tế mỏ, điểm khng
sn
Bn vẽ 145.000
201.000
150.000
443.000
10
đồ địa chất-
khoáng sản mỏ,
điểm khoáng sản
chi tiết
Bn vẽ 145.000
201.000
150.000
443.000
11
Bn đồ địa chất-
địa mạo
Bn vẽ 51.000
107.000
56.000
350.000
12
Các bản đồ tổng
hợp chuyên ngành
khác
Bn vẽ 51.000
107.000
56.000
350.000
13 Các bản vẽ khác Bn vẽ 37.000
93.000
42.000
366.000
C
Báo cáo địa chất
đô th
I Thuyết minh
1
Văn bản thẩm định,
phê duyệt báo cáo
Trang A4
3.000
3.000
3.500 3.000
2
M đầu, đặc điểm
địa tự nhiên kinh
tế, nhân văn
Trang A4
1.500
1.500
2.000 1.500
3
Thuyết minh địa
cht
Trang A4
3.000
3.000
3.500 3.000
4
Thuyết minh
Trang A4
3.000
3.000
3.500 3.000
10
Stt Loại tài liệu
Đơn v
tính
Mc thu (đồng)
Tài liệu
dạng giấy
Tài liệu dạng s
Photo In
Dạng
word,
excel
Dạng
rastor
Dạng
vector
khoáng sản
5
Thuyết minh v
phong hóa
Trang A4
3.000
3.000
3.500 3.000
6
Thuyết minh địa
mạo
Trang A4
3.000
3.000
3.500 3.000
7
Thuyết minh tân
kiến tạo
Trang A4
3.000
3.000
3.500 3.000
8
Thuyết minh địa
cht thủy văn
Trang A4
3.000
3.000
3.500 3.000
9
Thuyết minh địa
cht công trình
Trang A4
3.000
3.000
3.500 3.000
10
Thuyết minh địa
cht môi trường
Trang A4
3.000
3.000
3.500 3.000
11
Thuyết minh địa
vật lý môi trưng
Trang A4
1.500
1.500
2.000 1.500
12
Thuyết minh các tai
biến địa động lực
Trang A4
1.500
1.500
2.000 1.500
13
Thuyết minh c tai
biến do quá trình
địa chất
Trang A4
3.000
3.000
3.500 3.000
14
Thuyết minh c tai
biến do con người
Trang A4
3.000
3.000
3.500 3.000
15
Thuyết minh đánh
g tổng hp c
yếu tố địa chất môi
trường
Trang A4
3.000
3.000
3.500 3.000
16 Báo o kinh tế Trang A4
1.500
1.500
2.000 1.500
17 Các nội dung khác Trang A4
1.500
1.500
2 000 1.500
11
Stt Loại tài liệu
Đơn v
tính
Mc thu (đồng)
Tài liệu
dạng giấy
Tài liệu dạng s
Photo In
Dạng
word,
excel
Dạng
rastor
Dạng
vector
II Phụ lục
1
Ph lục thống
các công trình địa
cht (lỗ khoan, hào,
giếng,...)
Trang A4
1.500
1.500
2.000 1.500
2
Ph lục tổng hợp
kết quả m hút
nước thí nghiệm
các lỗ khoan
Trang A4
9.000
9.500
9.500 9.000
3
Ph lục tổng hợp
kết quả múc nước
thí nghiệm các
giếng đào
Trang A4
9.000
9.500
9.500 9.000
4
Ph lục thống
các nguồn l nước
dưới đất
Trang A4
3.000
3.000
3.500 3.000
5
Ph lục tổng hợp
thành phn hóa học
nước
Trang A4
9.000
9.500
9.500 9.000
6
Ph lục tổng hợp
kết quả phân tích
mẫu vi sinh
Trang A4
1.500
1.500
2.000 1.500
7
Ph lục tổng hợp
kết quả phân tích
hóa thạch
Trang A4
1.500
1.500
2.000 1.500
8
Ph lục tổng hợp
kết quả phân tích
mẫu vi lượng
Trang A4
3.000
3.000
3.500 3.000
9
Ph lục tổng hợp
kết quả phân tích
mẫu nhim bẩn
Trang A4
9.000
9.500
9.500 9.000
12
Stt Loại tài liệu
Đơn v
tính
Mc thu (đồng)
Tài liệu
dạng giấy
Tài liệu dạng s
Photo In
Dạng
word,
excel
Dạng
rastor
Dạng
vector
10
Ph lục tổng hợp
kết quả phân tích
mẫu sắt
Trang A4
3.000
3.000
3.500 3.000
11
Phụ lục cột địa tầng
các lỗ khoan
Trang A4
9.000
9.500
9.500 9.000
12
Phụ lục tính cht cơ
của các phc h
thạch học
Trang A4
3.000
3.000
3.500 3.000
13 Các nội dung khác Trang A4
1.500
1.500
2.000 1.500
III Bản v
1
Bn đồ địa chất-
khoáng sản
Bn vẽ 43.000
99.000
48.000
342.000
2 Bn đồ địa mạo Bn vẽ 43.000
99.000
48.000
342.000
3
Bn đ địa địa
mạo-tân kiến tạo-
động lc
Bn vẽ 43.000
99.000
48.000
342.000
4
Bn đ đất và vỏ
phong hóa
Bn vẽ 43.000
99.000
48.000
342.000
5
Bn đồ địa cht
thu văn
Bn vẽ 43.000
99.000
48.000
342.000
6
Bn đồ địa cht
công trình
Bn vẽ 43.000
99.000
48.000
342.000
7
Bn đồ phân vùng
địa chất công trình
Bn vẽ 85.000
141.000
90.000
383.000
8
Bn đồ đặc trưng
địa vật môi
trường
Bn vẽ 32.000
88.000
37.000
330.000
9
Bn đồ địa cht
môi trưng
Bn vẽ 85.000
141.000
90.000
383.000
13
Stt Loại tài liệu
Đơn v
tính
Mc thu (đồng)
Tài liệu
dạng giấy
Tài liệu dạng s
Photo In
Dạng
word,
excel
Dạng
rastor
Dạng
vector
10
Bn đồ phân vùng
định hướng s
dụng đất
Bn vẽ 85.000
141.000
90.000
383.000
11
Bn đồ địa hình
chnh lý và bổ sung
Bn vẽ 32.000
88.000
37.000
330.000
12 Các bản vẽ khác Bn vẽ 32.000
88.000
37.000
330.000
D Báo cáo Địa chất thủy văn - Địa chất công trình
I Thuyết minh
1
Văn bản thẩm định,
phê duyệt báo cáo
Trang A4
3.500
4.000
4.000 3.500
2
M đầu, đặc điểm
địa tự nhiên kinh
tế, nhân văn
Trang A4
1.500
2.000
2.500 2.000
3
Lịch snghiên cứu
địa cht, địa cht
thủy n - địa cht
công trình
Trang A4
1.500
2.000
2.500 2.000
4
Khối lượng
phương pháp thực
hiện các dng công
tác
Trang A4
1.500
2.000
2.500 2.000
5 Đặc điểm địa chất Trang A4
3.400
3.800
4.100 3.600
6
Đặc điểm địa chất
thủy n - địa cht
công trình
Trang A4
10.000
10.500
11.000 10.500
7
Kết quả điều tra
thăm
Trang A4
10.000
10.500
11.000 10.500
8
Phương hướng điều
tra, khai thác, s
dụng hợp c
Trang A4
3.500
4.000
4.000 3.500
14
Stt Loại tài liệu
Đơn v
tính
Mc thu (đồng)
Tài liệu
dạng giấy
Tài liệu dạng s
Photo In
Dạng
word,
excel
Dạng
rastor
Dạng
vector
dưới đất đất xây
dựng
9 Báo o kinh tế Trang A4
1.500
2.000
2.500 2.000
10 Các nội dung khác Trang A4
1.500
2.000
2.500 2.000
II Phụ lục
1
Tổng hp kết quả
phân ch thành
phần hóa học của
nước
Trang A4
10.000
10.500
11.000 10.500
2
Tổng hp tài liệu
thống các l
khoan địa cht thuỷ
văn
Trang A4
3.500
4.000
4.000 3.500
3
Tổng hp tài liệu
thống các giếng
khảo t địa cht
thủy văn
Trang A4
3.500
4.000
4.000 3.500
4
Tổng hp tài liệu
thống c nguồn
lộ nước dưới đất
Trang A4
3.500
4.000
4.000 3.500
5
Tổng hp kết quả
đo mực nước
đánh g chất lượng
nước
Trang A4
3.500
4.000
4.000 3.500
6
Kết quả tính các ch
tiêuđất đá
Trang A4
3.500
4.000
4.000 3.500
7
Thống các loại
(công trình, điểm lộ
nước,...)
Trang A4
3.500
4.000
4.000 3.500
8
Các thiết đồ công
trình, c biểu đồ,
Trang A4
3.500
4.000
4.000 3.500
15
Stt Loại tài liệu
Đơn v
tính
Mc thu (đồng)
Tài liệu
dạng giấy
Tài liệu dạng s
Photo In
Dạng
word,
excel
Dạng
rastor
Dạng
vector
đồ th
9 Các nội dung khác Trang A4
1.500
2.000
2.500 2.000
III Bản v
1
Bn đồ địa chất khu
vực, kèm theo mt
cắt địa cht
Bn vẽ 35.000
91.000
40.000
334.000
2
Bn đồ địa mạo
khu vực, kèm theo
mặt cắt địa mo
Bn vẽ 35.000
91.000
40.000
334.000
3
Bn đồ tài liệu thực
tế địa chất thủy văn
- địa cht công
trình
Bn vẽ 51.000
107.000
56.000
349.000
4
Bn đồ địa cht
thủy n - địa cht
công trình
Bn vẽ 130.000
187.000
136.000
429.000
5
Bn đồ phân vùng
địa chất thủy n -
địa chất công trình
Bn vẽ 51.000
107.000
56.000
349.000
6
Bn đồ điểm
nghiên cứu nước
dưới đất
Bn vẽ 51.000
107.000
56.000
349.000
7
Bn đồ địa tầng các
lỗ khoan
Bn vẽ 51.000
107.000
56.000
349.000
8
Bn đồ kết quả địa
vật lý
Bn vẽ 35.000
91.000
40.000
334.000
9
Bn đồ địa hình
công trình
Bn vẽ 35.000
91.000
40.000
334.000
10 Bình đồ các loại Bn vẽ 51.000
107.000
56.000
349.000
16
Stt Loại tài liệu
Đơn v
tính
Mc thu (đồng)
Tài liệu
dạng giấy
Tài liệu dạng s
Photo In
Dạng
word,
excel
Dạng
rastor
Dạng
vector
11
Mt cắt địa cht
thủy văn - địa cht
công trình
Bn vẽ 130.000
187.000
136.000
429.000
12
Mt cắt địa vật -
địa chất thủy văn
Bn vẽ 51.000
107.000
56.000
349.000
13
Biu đồ tổng hợp
bơm hút nước thí
nghiệm lkhoan
Bn vẽ 130.000
187.000
136.000
429.000
14
Các thiết đồ công
trình
Bn vẽ 130.000
187.000
136.000
429.000
15
Các bản vchuyên
đề khác
Bn vẽ 35.000
91.000
40.000
334.000
E Báo cáo Địa vật
I Thuyết minh
1
Văn bản thẩm định,
phê duyệt báo cáo
Trang A4
5.000
5.500
5.500 5.000
2
M đầu, đặc điểm
địa tự nhiên kinh
tế, nhân văn
Trang A4
2.000
2.500
2.500 2.000
3
Nhng đặc điểm
địa chất - địa vật
Trang A4
5.000
5.500
5.500 5.000
4
Phương pháp kỹ
thut công tác
Trang A4
2.000
2.500
2.500 2.000
5
Phương pháp thi
công thực địa và xử
phân tích tài liệu
Địa vật
Trang A4
5.000
5.500
5.500 5.000
6
Kết quả điều tra địa
cht khoáng sản,
giải đoán địa chất
Trang A4
14.000
14.500
15.000 14.500
17
Stt Loại tài liệu
Đơn v
tính
Mc thu (đồng)
Tài liệu
dạng giấy
Tài liệu dạng s
Photo In
Dạng
word,
excel
Dạng
rastor
Dạng
vector
các tài liệu địa vật
lý
7 Báo o kinh tế Trang A4
2.000
2.500
2.500 2.000
8 Các nội dung khác Trang A4
2.000
2.500
2.500 2.000
II Phụ lục
1
Các bảng kết quả
chun máy, sai số
đo đạc thống
khối lượng
Trang A4
2.000
2.500
2.500 2.000
2
Sổ điểm đo (trọng
lực, dị thưng,
trường từ...)
Trang A4
14.000
14.500
15.000 14.500
3
Các kết quả phân
tích mẫu
Trang A4
5.000
5.500
5.500 5.000
4
Kết quả tính các
thông số (biến đổi
trường địa vật lý,
trường trọng lực,
đứt y
magma,...)
Trang A4
14.000
14.500
15.000 14.500
5
Kết quả phân tích
địa vật
Trang A4
14.000
14.500
15.000 14.500
6 Các nội dung khác Trang A4
2.000
2.500
2.500 2.000
III Bản v
1
Bn đồ địa chất khu
vực
Bn vẽ 30.000
87000
36.000
329.000
2
Bn đồ tài liệu thực
tế thi công
Bn vẽ 51.000
108.000
57.000
350.000
3
Bn đồ, sơ đồ, thiết
Bn vẽ 128.000
185.000
134.000
427.000
18
Stt Loại tài liệu
Đơn v
tính
Mc thu (đồng)
Tài liệu
dạng giấy
Tài liệu dạng s
Photo In
Dạng
word,
excel
Dạng
rastor
Dạng
vector
đồ kết quả (điểm đo
trọng lực, dị
thưng, cường độ,
trường từ, đẳng trị,
địa vật lỗ
khoan,...)
4
Mt cắt địa cht -
địa vật , phân tích
định lượng
Bn vẽ 128.000
185.000
134.000
427.000
5 Mt cắt tng hp Bn vẽ 51.000
108.000
57.000
350.000
6 đ vị trí vùng Bn vẽ 30.000
87.000
36.000
329.000
7
đ tài liệu thực
tế
Bn vẽ 51.000
108.000
57.000
350.000
8
đồ địa cht
khoáng sản
Bn vẽ 51.000
108.000
57.000
350.000
9
đồ phân vùng
triển vọng khng
sn theo tài liệu địa
vật lý
Bn vẽ 51.000
108.000
57.000
350.000
10 Các bản vẽ khác Bn vẽ 30.000
87.000
36.000
329.000
G
Tài liệu quy hoạch điu tra bản địa chất vtài nguyên khoáng sản;
quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dng khoáng sản
1
Nội dung thuyết
minh quy hoạch
Trang A4
2.000
2.400
2.700 2.200
2
Danh mục các diện
tích lập Bản đđịa
cht và điều tra
khoáng sản; Các
diện ch bay đo đa
vật lý
Danh mục
50.000
50.000
50.000 50.000
3
Danh mục các diện
Danh mục
100.000
100.000
100.000
100.000
19
Stt Loại tài liệu
Đơn v
tính
Mc thu (đồng)
Tài liệu
dạng giấy
Tài liệu dạng s
Photo In
Dạng
word,
excel
Dạng
rastor
Dạng
vector
tích điều tra đánh
g tiềm năng tài
nguyên khoáng sản
theo quy hoạch
4
Danh mục các đề
án, dự án đầu
thăm dò, khai thác,
chế biến và sử dng
khoáng sản
Danh mục
100.000
100.000
100.000
100.000
5
Danh mục các mỏ,
điểm quặng quy
hoạch thăm dò,
khai thác
Danh mục
100.000
100.000
100.000
100.000
6
Bn đ v trí c
nhóm tờ đã được
điều tra lập Bản đồ
địa chất
Bn vẽ 68.000
124.000
73.000
366.000
7
Bn đồ quy hoạch
điều tra, đánh g
tiềm năng khng
sn
Bn vẽ 204.000
260.000
209.000
503.000
8
Bn đ vị trí mỏ,
điểm quặng được
quy hoạch tỷ lệ
nh
Bn vẽ 204.000
260.000
209.000
503.000
9
Bn đ vị trí khu
m điểm quặng
được quy hoạch
thăm dò, khai thác
theo vùng
Bn vẽ 204.000
260.000
209.000
503.000
H
Báo cáo nghiên
cứu chuyên đ
Trang A4
1.000
1.500
1.500 1.000
20
III. Tài liu Môi tờng:
Căn c pp lý: Thông số 65/2023/TT-BTC của B i chính ngày
31/10/2023 quy định mức thu, chế đ thu, np, quản lý và sử dụng phí khai thác
và sử dụng dữ liệu về môi trường.
Stt Loại tài liệu Đơn vtính
Mc phí
(đồng)
I Hồ sơ, tài liệu, báo cáo chuyên đề môi trường
1
Hồ sơ, tài liệu: quản lý cht lượng môi trường; quản
lý cht thi và cải thiện môi trường; bảo tồn đa dạng
sinh học; truyền thông môi trường; quản lý môi
trưngu vực sông, ven biển và biển
Báo o 800.000
2
Báo o kết quả quan trắc môi trường (theo đợt/năm):
không khí xung quanh: nước mặt (sông, hồ); nước
bin ven bờ; nước a; nưc dưới đất; trầm tích
(sông, nưc biển); môi trường đất
Báo o 800.000
II Bản đ
1
Bn đồ mng ới quan trắc (nước mặt, không khí,
đất)
a Bn đmng lưới quan trắc tỷ lệ 1/250.000 Mnh 4.000.000
b Bn đồ mng ới quan trắc tỷ lệ 1/100.000 Mnh 2.290.000
c Bn đmng lưới quan trắc tlệ 1/50.000 Mnh 1.090.000
d Bn đồ mng ới quan trắc tỷ lệ 1/25.000 Mảnh 870.000
2
Bn đồ hiện trạng môi trường (nước mặt, không khí,
đất)
a Bn đhiện trạng môi trường tỷ l 1/250.000 Mnh 4.000.000
b Bn đồ hiện trạng môi trường tỷ l 1/100.000 Mảnh 2.290.000
c Bn đhiện trạng môi trường tỷ l 1/50.000 Mảnh 1.090.000
d Bn đồ hiện trạng môi trường tỷ lệ 1/25.000 Mảnh 870.000
3
Bn đồ nhạy cảm môi trường c vị trí, khu vực trọng
đim của Việt Nam
a Bn đnhạy cảm môi trường tlệ 1/250.000 Mnh 4.000.000
b Bn đồ nhạy cảm môi trường tỷ lệ 1/100.000 Mảnh 2.290.000
21
Stt Loại tài liệu Đơn vtính
Mc phí
(đồng)
c Bn đnhạy cảm môi trường tỷ lệ 1/50.000 Mnh 1.090.000
d Bn đồ nhạy cảm môi trường tỷ lệ 1/25.000 Mảnh 870.000
4
Bn đồ h thống khu bảo tồn Vit Nam theo quy
định của Luật Đa dạng sinh học
a
Bn đồ h thống khu bảo tồn Vit Nam tỷ lệ
1/250.000
Mnh 4.000.000
b
Bn đồ h thống khu bảo tồn Vit Nam tỷ lệ
1/100.000
Mnh 2.290.000
c
Bn đồ h thống khu bảo tồn Vit Nam tỷ lệ
1/50.000
Mnh 1.090.000
d
Bn đồ h thống khu bảo tồn Vit Nam tỷ lệ
1/25.000
Mnh 870.000
5
Bn đồ diễn biến tài nguyên đa dạng sinh học trên
phạm vi toàn quốc
a
Bn đồ diễn biến tài nguyên đa dạng sinh học tỷ lệ
1/250.000
Mnh 4.000.000
b
Bn đồ diễn biến tài nguyên đa dạng sinh học tỷ lệ
1/100.000
Mnh 2.290.000
c
Bn đồ diễn biến tài nguyên đa dạng sinh học tỷ lệ
1/50.000
Mnh 1.090.000
d
Bn đồ diễn biến tài nguyên đa dạng sinh học tỷ lệ
1/25.000
Mnh 870.000
6 Bn đồ lớp phthc vật
a Bn đlớp phủ thc vật tỷ lệ 1/250.000 Mnh 4.000.000
b Bn đồ lớp phthc vật tỷ lệ 1/100.000 Mảnh 2.290.000
c Bn đ lớp phthực vật tỷ l 1/50.000 Mnh 1.090.000
d Bn đồ lớp phthc vật tỷ lệ 1/25.000 Mảnh 870.000
III sở dữ liệu
1
Cơ sở dữ liệu chuyên đề môi trường tỷ lệ 1/250.000;
1/500.000; 1/1.000.000
Mnh 9.145.000
22
Stt Loại tài liệu Đơn vtính
Mc phí
(đồng)
2
Cơ sở dữ liệu chuyên đề môi trường tỷ l 1/25.000;
1/50.000; 1/100.000
Mnh 1.715.000
3 Cơ sở dữ liệu chuyên đề môi trường tỷ lệ 1/10.000 Mnh 975.000
4 Cơ sở dữ liệu chuyên đề môi trường tỷ lệ 1/5.000 Mảnh 575.000
5 Cơ sở dữ liệu chuyên đề môi trường tỷ lệ 1/2.000 Mảnh 460.000
IV Dữ liệu quan trắc môi trường
1
Dữ liệu kết qu quan trắc môi trường phân tích
môi trường không khí ngi tri
a
Dữ liệu kết qu quan trắc môi trường không khí tại
hiện trường, tiếng ồn, độ rung
Tng s 21.000
b
Dữ liệu kết qu phân tích các thông số môi trường
không khí trong phòng
- Bụi Tng s 18.000
- Bụi kim loại Tng s 39.000
- Khí Tng s 30.000
- Khí hu cơ Tng s 91.000
2
Dữ liệu kết qu quan trắc môi trường phân tích
môi trường nước mặt lục địa
a
Dữ liệu kết quả quan trắc môi trường nước mt lục
địa tại hiện trường
Tng s 17.000
b
Dữ liệu kết qu phân tích môi trườngc mặt lục
địa trong phòng thí nghiệm
- Thông số hóa lý Tng s 30.000
-
Tng số cht hu cơ dễ phân hủy/Tng số cht
dinh dưỡng
Tng s 24.000
- Kim loại nặng Tng s 48.000
- Tổng dầu, mỡ/Vi sinh Tng s 55.000
-
Tổng cacbon hữu cơ và hóa cht bảo vệ thc vật
(BVTV) nhóm clo hữu /Nhóm photpho hữu
Tng s 234.000
23
Stt Loại tài liệu Đơn vtính
Mc phí
(đồng)
- Cht hoạt động bề mặt Tng s 68.000
3 Dữ liệu kết quả quan trắc môi trưng đất
a Phân tích các anion/cation Tng s 25.000
b Kim loại nặng Thông s 48.000
c
Hóa cht BVTV nhóm clo hữu /Nhóm photpho
hu cơ/ Nhóm pyrethroid/PCBs
Tng s 203.000
4 Dữ liệu kết qu quan trắc môi trường c dưới đất
a
Dữ liệu kết qu lấy mu và quan trắc nhanh môi
trưngc ới đất tại hiện trường
Tng s 17.000
b
Dữ liệu kết qu phân tích mu c ới đất trong
phòng thí nghiệm
- Thông số hóa lý/Tng P/N/Độ cứng Tng s 25.000
- Kim loại nặng Tng s 40.000
- Vi sinh Tng s 50.000
-
Hóa cht BVTV nhóm clo hữu /Nhóm photpho
hu cơ
Tng s 211.000
5 Dữ liệu kết qu quan trắc môi trường c mưa
a Dữ liệu kết qu quan trắc nước mưa tại hiện trường Thông s 16.000
b
Dữ liệu kết qu phân tích nước mưa tại phòng thí
nghiệm
- Thông số hóa lý/Phân tích các anion/cation Tng s 29.000
- Kim loại nặng Tng s 40.000
6 Dữ liệu kết qu quan trắc môi trường c biển
a
Dữ liệu kết qu lấy mu và quan trắc nhanh nước
bin ven bờ
a.1 Dữ liệu kết quả quan trắc hiện trưng Thông s 21.000
a.2 Dữ liệu kết quả phân tích mẫu c biển ven bờ
-
Tng số cht hu cơ dễ phân hủy/Tng số hóa
Tng s 18.000
24
Stt Loại tài liệu Đơn vtính
Mc phí
(đồng)
lý/Vi sinh
- Trầm tích bin Tng s 37.000
- Sinh vật bin Tng s 47.000
b Dữ liệu kết qu quan trắc nước bin xa bờ
b.1 Dữ liệu kết qu đo đạc quan trắc hiện trưng Tng s 30.000
b.2 Dữ liệu kết qu phân tích mu c biển xa bờ
-
Tng số hóa lý/Thông số cht hữu cơ dễ phân
hủy/Vi sinh
Tng s 21.000
- Trầm tích bin Tng s 52.000
c
Dữ liệu kết qu phân tíchc biển trong phòng thí
nghiệm
- Thông số hóa lý/Thông số cht dinh dưỡng Tng s 34.000
-
Tng số cht hu cơ dễ phân hủy/Thực vật phù
du/Động vật phù du, đáy
Tng s 23.000
- Thông svi khuẩn Tng s 43.000
-
Nhóm kim loại nặng
Tng s 53.000
- Tổng dầu mkhng Tng s 77.000
- Hóa cht BVTV nhóm clo/Nhóm photpho Tng s 223.000
7
Dữ liệu kết qu quan trắc môi trường phóng x (trong
phòng thí nghiệm)
Tng s 128.000
8 Dữ liệu kết quả quan trắc khí thải
a Dữ liệu kết qu quan trắc khí thi ti hiện tng
- Dữ liệu kết quả các thông skhí tượng Tng s 13.000
- Dữ liệu kết quả các thông skhí thi Tng s 62.000
- Dữ liệu kết quả các đặc tính nguồn thi Tng s 37.000
b
Dữ liệu kết qu phân tích khí thải trong phòng t
nghiệm
25
Stt Loại tài liệu Đơn vtính
Mc phí
(đồng)
- Bụi/Nhóm khí vô cơ Tng s 32.000
-
Nhóm khí kim loại
Tng s 56.000
-
Nhóm khí hp cht hữu cư
Tng s 66.000
9 Dữ liệu kết qu quan trắc nước thải
a Dữ liệu kết quả quan trắc c thải ti hiện trường Tng s 15.000
b
Dữ liệu kết qu phân tíchc thải trong phòng thí
nghiệm
-
Tng số hóa lý/Thông số cht dinh dưỡng/Thông s
cht hữu cơ dễ phân hủy
Tng s 27.000
- Kim loại nặng Tng s 41.000
- Tổng dầu, mỡ/Chất hoạt động bề mặt Tng s 63.000
- Vi sinh Tng s 51.000
-
Tổng cacbon hữu cơ và hóa cht BVTV nhóm clo
hu cơ/ Nhóm photpho hữu
Tng s 239.000
10
Dữ liệu kết qu quan trắc trầm tích trong phòng thí
nghiệm
- Thông số hóa lý/Kim loại nặng Thông s 52.000
- Dầu m Tng s 61.000
- Thông số cht dinh dưỡng Thông s 34.000
-
Tổng cacbon hữu cơ và hóa cht BVTV nhóm clo
hu cơ/ Nhóm photpho hữu /Nhóm
pyrethroid/polycyclic aromatic hydrocarbon/PCBs
Tng s 160.000
11 Dữ liệu kết quả quan trắc cht thải
a Dữ liệu kết qu quan trắc cht thi tại hiện trường Thông s 16.000
b
Dữ liệu kết qu phân tích cht thải trong phòng thí
nghiệm
- Thông số hóa lý/Kim loại nặng Tng s 47.000
- Dầu m Tng s 78.000
26
Stt Loại tài liệu Đơn vtính
Mc phí
(đồng)
-
Tổng cacbon hu hóa chất BVTV nhóm clo
hu cơ, nhóm photpho hữu /Nhóm
pyrethroid/polycyclic aromatic
hydrocarbon/PCBs/PAH
Tng s 263.000
12 Dữ liệu kết quả quan trắc không khí tự động liên tục
a
Dữ liệu kết qu quan trắc không khí của trạm quan
trắc tđộng cố định liên tục
- Thông số khí tượng Tng s 12.000
- Thông số bụi/Quan trắc các khí độc hại Tng s 27.000
b
Dữ liệu kết qu quan trắc không khí của trạm quan
trắc tđộng, di động liên tục
- Thông số khí tượng Tng s 15.000
- Thông số bụi/Quan trắc các khí độc hại Tng s 30.000
13
Dữ liệu kết qu quan trắc môi trường c mt tự
động, cđịnh, liên tục
Tng s 28.000
Ghi chú: Mức phí quy đnh tại Biểu trên mức phí cung cấp 01 thông số ca
01 đợt quan trắc tại 01 điểm quan trắc đi với dliệu quan trắc mức phí cho
01 lần cung cấp dữ liệu đối với các dữ liệu v môi trường khác./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1437/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực Tổng hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Thanh Hóa

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1437/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 3712/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×