• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3697/QĐ-UBND Hải Phòng 2025 công bố thủ tục hành chính nội bộ Thanh tra

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 17/09/2025 09:08 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3697/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Minh Cường
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Thanh tra thành phố
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
11/09/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3697/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3697/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3697/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Hải Phòng, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ
thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Thanh tra thành phố
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
n c Lut T chc chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
n cứ các Quyết đnh ca Thanh tra Chính ph: Quyết đnh s
457/QĐTTCP ngày 11/9/2023 v vic công b th tc hành chính ni bi gia
c quan hành chính nhà nước thuc phm vi chức năng quản ca Thanh
tra Chính ph; Quyết định s 388/QĐ-TTCP ngày 16/7/2024 v vic công b th
tc hành chính ni b giữa các cơ quan hành chính nhà c thuc phm vi chc
ng qun lý ca Thanh tra Chính ph;
n c Công văn số 5990/VPCP-KSTT ngày 22/8/2024 của Văn phòng
Chính ph v vic công b, rà soát, đơn giản hóa th tc hành chính ni b;
Theo đề ngh ca Chánh Thanh tra thành ph ti T trình s 23/TTr-TTTP
ngày 22 tháng 8 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính nội bộ thuộc
phạm vi, chức năng quản của Thanh tra thành phố (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân n thành phố, Chánh Thanh tra
thành phố, Thủ trưng các Sở, ban, ngành; Chtịch y ban nhân dân c xã,
phường, đặc khu các tổ chức, nhân liên quan n cứ Quyết định thi hành./.
Nơi nhận:
-
Như Điều 3;
-
Cục KSTTHC - VPCP;
-
CT, PCT UBND TP H.M.Cường;
-
c PCVP UBND TP;
-
Trung tâm PVHCC thành phố;
-
Phòng Nội chính;
-
Lưu: VT, P.T.Dương.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Minh Cường
1
Ph lc I
TH TC HÀNH CHÍNH NI B THUC PHM VI, CHỨC NĂNG
QUN LÝ CA THANH TRA THÀNH PH TRÊN ĐỊA BÀN
THÀNH PH HI PHÒNG
(Kèm theo Quyết đnh s /QĐ-UBND ngày /9/2025
ca Ch tch y ban nhân dân thành ph)
STT
Tên th tc hành chính
Lĩnh vực
I
Th tc hành chính cp tnh
A
Th tc hành chính cp tnh thuc thm quyn gii quyết ca y
ban nhân dân thành ph/ Ch tch y ban nhân dân thành ph
1
Ban hành Kế hoạch đánh giá công tác
phòng, chống tham nhũng
Phòng, chng
tham nhũng, lãng
phí, tiêu cc
2
Báo cáo, np li quà tng
Phòng, chng
tham nhũng, lãng
phí, tiêu cc
3
X quà tặng đối vi quà tng bng
tin, giy t giá; hin vt; dch v;
động, thc vt
Phòng, chng
tham nhũng, lãng
phí, tiêu cc
4
Quyết đnh áp dng bin pháp giám sát
vic thc hin nhim v, công v đưc
giao của người có xung đột li ích
Phòng, chng
tham nhũng, lãng
phí, tiêu cc
5
Quyết định áp dng bin pháp tm
đình chỉ vic thc hin nhim v, công
v đưc giao của người xung đột li
ích; tm thi chuyển người xung đột
li ích sang v trí công tác khác
Phòng, chng
tham nhũng, lãng
phí, tiêu cc
6
Quyết định áp dng biện pháp đình chỉ
vic thc hin nhim v, công v đưc
giao của người có xung đột li ích
Phòng, chng
tham nhũng, lãng
phí, tiêu cc
2
7
Ra quyết định tạm đình chỉ công tác,
tm thi chuyn v trí công tác khác
đối với người chc v, quyn hn
hành vi vi phm pháp lut liên quan
đến tham nhũng, lãng phí, tiêu cực
Phòng, chng
tham nhũng, lãng
phí, tiêu cc
8
Quyết định hy b quyết đnh tạm đình
ch công tác, tm thi chuyn v trí
công tác khác và công khai quyết định
hy b vic tạm đình chỉ công tác, tm
thi chuyn v trí công tác khác
Phòng, chng
tham nhũng, lãng
phí, tiêu cc
9
Ban hành công khai kế hoch
chuyển đổi v trí công tác đối với người
có chc v, quyn hn
Phòng, chng
tham nhũng, lãng
phí, tiêu cc
10
Tiếp nhn yêu cu gii trình
Phòng, chng
tham nhũng, lãng
phí, tiêu cc
11
Thc hin vic gii trình
Phòng, chng
tham nhũng, lãng
phí, tiêu cc
12
Cp mi Th thanh tra
Thanh tra
13
Cấp đổi Th thanh tra
Thanh tra
14
Cp li Th thanh tra
Thanh tra
B
Th tc hành chính cp tnh thuc thm quyn gii quyết ca
Thanh tra thành ph/ Chánh Thanh tra thành ph
1
Ban hành kế hoch xác minh tài sn,
thu nhp hằng năm (sau khi đưc Ch
tch UBND thành ph phê duyt ni
dung kế hoch)
Phòng, chng
tham nhũng, lãng
phí, tiêu cc
2
Ban hành Kết lun xác minh tài sn,
thu nhp theo Quyết định xác minh tài
sn, thu nhp của Cơ quan kiểm soát
tài sn, thu nhp; công khai Kết lun
xác minh tài sn, thu nhp.
Phòng, chng
tham nhũng, lãng
phí, tiêu cc
3
Cung cấp thông tin sở d liu v
kim soát tài sn, thu nhp (theo yêu
cu của quan, tổ chức, đơn vị ph
trách công tác t chc cán b, kim tra
Phòng, chng
tham nhũng, lãng
phí, tiêu cc
3
thm quyn của Đảng, Quc hội,
quan trung ương của các t chc chính
tr - hi; quan thanh tra, Kim
toán Nhà nước, Cơ quan điều tra, Vin
kim sát nhân dân, tòa án nhân dân)
4
Cung cp thông tin v tài sn, thu nhp
Phòng, chng
tham nhũng, lãng
phí, tiêu cc
II
Th tc hành chính cp xã
1
Báo cáo, np li quà tng
Phòng, chng
tham nhũng, lãng
phí, tiêu cc
2
X quà tặng đối vi quà tng bng
tin, giy t giá; hin vt; dch v;
động, thc vt
Phòng, chng
tham nhũng, lãng
phí, tiêu cc
3
Tiếp nhn yêu cu gii trình
Phòng, chng
tham nhũng, lãng
phí, tiêu cc
4
Thc hin vic gii trình
Phòng, chng
tham nhũng, lãng
phí, tiêu cc
5
Ra quyết định tạm đình chỉ công tác,
tm thi chuyn v trí công tác khác
đối với người chc v, quyn hn
hành vi vi phm pháp lut liên quan
đến tham nhũng, lãng phí, tiêu cực
Phòng, chng
tham nhũng, lãng
phí, tiêu cc
1
Ph lc II
NI DUNG C TH CA TNG TH TC HÀNH CHÍNH NI B
(Kèm theo Quyết đnh s /QĐ-UBND ngày /9/2025
ca Ch tch y ban nhân dân thành ph)
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
A.TH TC HÀNH CHÍNH CP TNH THUC THM QUYN
GII QUYT CA UBND THÀNH PH/CH TCH UBND THÀNH PH
1. Ban hành Kế hoạch đánh giá công tác phòng, chống tham nhũng
a) Trình tự thực hiện:
+ c 1: Hằng năm, căn c vào Kế hoạch đánh giá công tác phòng, chống
tham nhũng của Thanh tra Chính ph; Quyết định ban hành “Bộ ch s đánh giá
tài liệu hướng dẫn đánh giá công tác phòng, chống tham nhũng cấp tnh ca
Thanh tra Chính ph, y ban nhân dân thành ph giao Thanh tra thành ph xây
dng kế hoạch đánh giá công tác phòng, chống tham nhũng của thành ph.
+ c 2: Thanh tra thành ph xây dng d tho Kế hoạch đánh giá công
tác phòng, chống tham nhũng ca thành ph văn bản trình Ch tch y ban
nhân dân thành ph xem xét, ban hành.
+ ớc 3: Xét đề ngh, t trình, Ch tch y ban nhân dân thành ph ban
hành Kế hoạch đánh giá công tác phòng, chng tham nhũng của thành ph.
b) Cách thc thc hin: Trc tuyến qua H thng phn mềm Văn phòng
đin t.
c)Thành phần hồ sơ: Không quy định.
d) Số lượng hồ sơ: Không quy định.
e) Thời hạn giải quyết: Không quy định
f) Đối tượng thực hiện TTHC: Thanh tra thành phố.
g) Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
+ Cơ quan trực tiếp thc hin: Thanh tra thành ph.
+ Cơ quan có thẩm quyn quyết định: y ban nhân dân thành ph.
h) Kết qu thc hin th tc hành chính: Kế hoạch đánh giá công tác
phòng, chống tham nhũng được ban hành.
i) Phí, l phí: không quy định.
k) Yêu cầu điu kin thc hin th tc hành chính: Kế hoạch đánh giá
công tác phòng chống tham nhũng phi các ni dung sau: Mục đích, yêu cầu
ca kế hoch; Thi gian t chc thc hiện; đối tượng t chc thc hin; ni dung
thc hin. Việc đánh giá công tác phòng, chng tham nhũng phải đm bo tính
chính xác, khách quan và tuân th các quy định ca pháp lut.
2
l) Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính: Điu 21 Ngh định s
59/2019/NĐ-CP ngày 01/7/2019 ca Chính ph Quy định chi tiết mt s điu và
bin pháp thi hành Lut Phòng, chống tham nhũng; Nghị định s 134/2021/NĐ-
CP ngày 30/12/2021 ca Chính ph Sửa đổi, b sung mt s điu ca Ngh định
59/2019/NĐ-CP ngày 01/7/2019 ca Chính ph.
2. Báo cáo nộp lại quà tặng
a) Trình tự thực hiện:
+ c 1: quan, tổ chức, đơn v khi nhận được quà tặng không đúng quy
định thì phi t chối; trường hp không t chối được thì phi giao li quà tng
cho b phn chu trách nhim qun quà tng của quan, đơn vị đó để x
theo quy định.
+ c 2: Người chc v, quyn hn khi nhận được quà tặng không đúng
quy đnh thì phi t chối; trường hp không t chối được thì phi báo cáo Th
trưởng quan, tổ chức, đơn v mình hoc Th trưởng quan, tổ chức, đơn vị
cp trên trc tiếp np li quà tặng đ x theo quy định trong thi hn 05
ngày làm vic, k t ngày nhận được quà tng.
+ c 3: Xây dng o cáo np li quà tng trình cp có thm quyn
quyết đnh.
b) Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại các cơ quan, đơn vị.
c) Thành phần hồ sơ: Không quy định.
d) Số lượng hồ sơ: Không quy định.
e) Thời hạn giải quyết:
- Bước 1 và bước 3: chưa quy định thời gian thực hiện;
- Bước 2: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được quà.
f) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cơ quan, tổ chức, đơn vị khu
vực nhà nước, bao gồm: quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị -
hội, đơn vị trang nhân dân, đơn vị snghiệp công lập, doanh nghiệp nhà
nước tổ chức, đơn vị khác do Nhà nước thành lập, đầu sở vật chất, cấp
phát toàn bộ hoặc một phần kinh phí hoạt động, do Nhà nước trực tiếp quản
hoặc tham gia quản lý.
g) Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
+ Cơ quan trc tiếp thực hiện: Cơ quan, tổ chức, đơn vị khu vực nhà nước,
bao gồm: cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, đơn vị
trang nhân dân, đơn v snghiệp công lập, doanh nghip nhà nước tổ
chc, đơn vkhác do N nước thành lập, đầu tư svật chất, cấp pt toàn
bộ hoc một phần kinh phí hoạt động, do N nước trực tiếp quản lý hoc tham
gia qun .
+ Cơ quan có thẩm quyn quyết định: y ban nhân dân thành ph.
h) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Báo cáo nộp lại quà tặng.
3
i) Phí, lệ phí: không quy định.
k) Yêu cầu điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Báo cáo được thể hiện
bằng văn bản đầy đủ các nội dung: Họ, tên, chức vụ, quan, địa chỉ của
người tặng quà; loại giá trị của quà tặng; thời gian, địa điểm hoàn cảnh cụ
thể khi nhận quà tặng; mối quan hệ với người tặng quà.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính: Điều 26 Nghị định số
59/2019/NĐ-CP ngày 01/7/2019 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tham nhũng;
3. Xử quà tặng đối với quà tặng bằng tiền, giấy tờ giá; hiện vật;
dịch vụ; động, thực vật
a) Trình tự thực hiện:
+ Bước 1:
Đối với quà tặng bằng tiền, giấy tờ giá thì Thủ trưởng quan, tổ chức,
đơn vị tổ chức tiếp nhận, bảo quản làm thủ tục nộp vào ngân sách nhà nước
theo quy định của pháp luật.
Đối với quà tặng bằng hiện vật, Thủ trưởng quan, tổ chức, đơn vị tiếp
nhận, bảo quản và xử lý như sau:
Xác định giá trị của quà tặng trên cơ sở giá của quà tặng do cơ quan, đơn vị,
nhân tặng qcung cấp (nếu có) hoặc giá trị của quà tặng tương tự được bán
trên thị trường. Trong trường hợp không xác định được giá trị của quà tặng bằng
hiện vật thì có thể đề nghị cơ quan có chức năng xác định giá;
Quyết định bán quà tặng tổ chức công khai bán quà tặng theo quy định
của pháp luật;
Nộp vào ngân sách nnước số tiền thu được sau khi trừ đi chi phí liên quan
đến việc xử lý quà tặng trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày bán quà tặng.
+ Đối với quà tặng dịch vụ thăm quan, du lịch, y tế, giáo dục - đào tạo,
thực tập, bồi dưỡng trong nước hoặc ngoài nước, dịch vụ khác thì Thủ trưởng cơ
quan, tổ chức, đơn vị phải thông báo đến cơ quan, tổ chức, đơn vị cung cấp dịch
vụ về việc không sử dụng dịch vụ đó.
+ Đối với quà tặng động vật, thực vật, thực phẩm tươi, sống hiện vật
khác khó bảo quản tThủ trưởng quan, tổ chức, đơn vị căn cứ tình hình cụ
thể quy định của pháp luật về xử tang vật trong các vviệc vi phạm hành
chính để quyết định xử lý theo thẩm quyền hoặc báo cáo Cấp có thẩm quyền xem
xét, quyết định xử lý.
- Bước 2: Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể tngày xquà tặng,
quan, tổ chức, đơn vị xử lý quà tặng có trách nhiệm thông báo bằng văn bản cho
quan, tổ chức, đơn vị quản người tặng quà hoặc Cấp trên trực tiếp của
quan, tổ chức, đơn vị đã tặng quà để xem xét, xử lý theo thẩm quyền.
b) Cách thức thực hiện: Tại cơ quan, đơn vị.
4
c) Thành phần, số lượng hồ sơ: Không quy định.
d) S ng h sơ: Không quy định.
e) Thời hạn giải quyết:
- Bước 1: chưa quy định thời gian thực hiện;
- Bước 2: 05 ngày làm việc, kể từ ngày xử lý quà tặng.
f) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cơ quan, tổ chức, đơn vị khu
vực nhà nước, bao gồm: cơ quan nnước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị -
hội, đơn vị trang nhân dân, đơn vị snghiệp công lập, doanh nghiệp nhà
nước tổ chức, đơn vị khác do Nhà nước thành lập, đầu sở vật chất, cấp
phát toàn bộ hoặc một phần kinh phí hoạt động, do Nhà nước trực tiếp quản
hoặc tham gia quản lý. Người chức vụ, quyền hạn công tác tại quan, tổ chức,
đơn vị khu vực nhà nước quan, tổ chức, nhân khác liên quan trong
phòng, chống tham nhũng.
g) Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
+ Cơ quan trực tiếp thc hin: quan, tổ chức, đơn vị khu vc nhà nước, bao
gm: quan nhà nước, t chc cnh tr, t chc cnh tr - hội, đơn vị trang
nhân n, đơn vị s nghip ng lp, doanh nghiệp nhà c t chức, đơn v khác
do N nước thành lp, đầu tư cơ s vt cht, cp pt toàn b hoc mt phn kinh
phí hoạt đng, do N nưc trc tiếp qun hoc tham gia qun lý.
+ Cơ quan có thẩm quyn quyết định: y ban nhân dân thành ph
h) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản thông báo.
i) Phí, lệ phí: Không.
k) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
l) Yêu cầu điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
m) Căn cứ pháp của thủ tục hành chính: Điều 27 Nghị định số
59/2019/NĐ-CP ngày 01/7/2019 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tham nhũng; Nghị định s134/2021/NĐ-
CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
59/2019/NĐ-CP ngày 01/7/2019 của Chính phủ.
4. Quyết định áp dụng biện pháp giám sát việc thực hiện nhiệm vụ, công
vụ được giao của người có xung đt lợi ích
a) Trình tự thực hiện:
Vic quyết định giám sát thc hin nhim v, công v của người xung
đột lợi ích được thc hiện khi căn cứ cho rằng người đó không bảo đảm tính
đúng đắn, khách quan, trung thc trong vic thc hin nhim v, công v chưa
cn thiết phi áp dng biện pháp đình chỉ, tạm đình chỉ công tác hoc tm thi
chuyên người có xung đột li ích sang v trí công tác khác.
5
Ni trc tiếp qun lý, s dng người có xung đt li ích căn c o phm vi,
quy mô, tính cht và ni dung ca nhim v, công v, quyết định t giám sát hoc
giao cho ng chc thuc thm quyn qun ca mình thc hin vic giám t.
b) Cách thức thực hiện: không quy định.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ: Không quy định.
d) S ng h sơ: Không quy định.
e) Thời hạn giải quyết: Không quy định.
f) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cơ quan, tổ chức, đơn vị khu
vực nhà nước, bao gồm: quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị -
hội, đơn vị trang nhân dân, đơn vị snghiệp công lập, doanh nghiệp nhà
nước tổ chức, đơn vị khác do Nhà nước thành lập, đầu sở vật chất, cấp
phát toàn bộ hoặc một phần kinh phoạt động, do Nhà nước trực tiếp quản
hoặc tham gia quản lý.
g) Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
+ Cơ quan trực tiếp thc hin: quan, tổ chức, đơn vị khu vc nhà nước, bao
gm: quan nhà nước, t chc cnh tr, t chc cnh tr - hi, đơn vị trang
nhân n, đơn vị s nghip ng lp, doanh nghiệp nhà c t chức, đơn v khác
do N nước thành lp, đầu tư cơ s vt cht, cp pt toàn b hoc mt phn kinh
phí hoạt đng, do N nưc trc tiếp qun hoc tham gia qun lý.
+ Cơ quan có thẩm quyn quyết định: Ch tch y ban nhân dân thành ph,
Người đứng đầu các cơ quan chuyên môn, cơ quan thuc y ban nhân dân thành
ph Hi Phòng.
h) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định áp dng bin pháp
giámt vic thc hin nhim v, công v đưc giao của người có xung đột li ích.
i) Phí, lệ phí: Không quy định.
k) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
l) Yêu cầu điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Nội dung giám sát
bao gồm: Việc thực hiện nhiệm vụ, công vụ được giao xung đột lợi ích bao
gồm tiến độ kết quả đã đạt được; Khó khăn, vướng mắc phát sinh trong việc
thực hiện nhiệm vụ, công vụ; Các nội dung khác có liên quan đến việc thực hiện
nhiệm vụ, công vụ của người có xung đột lợi ích.
m) Căn cứ pháp của thủ tục hành chính: Điều 31, 32 Nghị định số
59/2019/NĐ-CP ngày 01/7/2019 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tham nhũng; Nghị định s134/2021/NĐ-
CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
59/2019/NĐ-CP ngày 01/7/2019 của Chính phủ.
5. Quyết định áp dụng biện pháp tạm đình chỉ việc thực hiện nhiệm vụ,
công vđược giao của người xung đột lợi ích; tạm thời chuyển người
xung đột lợi ích sang vị trí công tác kc
6
a) Trình tự thực hiện:
Vic tạm đình chỉ thc hin nhim v, công v của người xung đt li
ích; vic tm thi chuyển người xung đột li ích sang v trí công tác khác được
thc hiện khi căn cứ cho rng nếu để người đó thực hin nhim v, công v
hoc tiếp tc gi v trí công tác đó sẽ không đảm bo tính khách quan, minh bch
trong hoạt động của cơ quan, tổ chức, đơn vị.
Vic tạm đình chỉ vic thc hin nhim v, ng v tm thi chuyn
người có xung đột li ích sang v trí công tác khác được thc hin theo quy định
ti Mục 3 Chương VI của Ngh định s 59/2019/NĐ-CP và những quy định khác
ca pháp lut vn b, công chc, viên chc và pháp lut v lao động.
b) Cách thc thc hin: không quy định
c) Thành phần, số lượng hồ sơ: Không quy định.
d) S ng h sơ: Không quy định.
e) Thời hạn giải quyết: Không quy đnh.
f) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cơ quan, tổ chức, đơn vị khu
vực nhà nước, bao gồm: cơ quan nnước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị -
hội, đơn vị trang nhân dân, đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp nhà
nước tổ chức, đơn vị khác do Nhà nước thành lập, đầu sở vật chất, cấp
phát toàn bộ hoặc một phần kinh phí hoạt động, do Nhà nước trực tiếp quản
hoặc tham gia quản lý; người có chức vụ, quyền hạn công tác tại cơ quan, tổ chức
đơn vị khu vực nhà nước quan, tổ chức, nhân khác liên quan trong
phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực.
g) Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
+ Cơ quan trực tiếp thc hin: Th trưởng cơ quan, tổ chức, đơn vị khu vc
nhà nước, bao gm: quan nhà nước, t chc chính tr, t chc chính tr -
hội, đơn v vũ trang nhân dân, đơn vị s nghip công lp, doanh nghiệp nhà nước
t chức, đơn v khác do Nhà nước thành lập, đầu s vt cht, cp phát
toàn b hoc mt phn kinh phí hoạt động, do Nhà nước trc tiếp qun hoc
tham gia qun lý; người có chc v, quyn hn công tác tại cơ quan, tổ chức đơn
v khu vc nhà ớc và cơ quan, tổ chc, cá nhân khác liên quan trong phòng,
chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cc.
+ Cơ quan có thẩm quyn quyết định: Ch tch y ban nhân dân thành ph,
Người đứng đầu các cơ quan chuyên môn, cơ quan thuc y ban nhân dân thành
ph Hi Phòng.
h) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định tạm đình chỉ việc
thực hiện nhiệm vụ, công vụ được giao của người xung đột lợi ích; tạm thời
chuyển người có xung đột lợi ích sang vị trí công tác khác.
i) Phí, lệ phí: Không quy định.
k) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
7
l) Yêu cầu điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Người chức vụ, quyền hạn được xác định xung đột lợi ích khi
dấu hiệu rõ ràng cho rằng người đó thuộc hoặc sẽ thuộc một trong các trường hợp
sau đây:
+ Nhận tiền, tài sản hoặc lợi ích khác của cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân
liên quan đến công việc do mình giải quyết hoặc thuộc phạm vi quản của mình;
+ Thành lập, tham gia quản lý, điều hành doanh nghiệp nhân, công ty
trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, công ty hợp danh, hợp tác xã, trừ trường
hợp luật có quy định khác;
+ vấn cho doanh nghiệp, tổ chức, nhân khác trong nước nước
ngoài về công việc có liên quan đến bí mật nhà nước, bí mật công tác, công việc
thuộc thẩm quyền giải quyết hoặc tham gia giải quyết;
+ Sử dụng những thông tin được nhờ chức vụ, quyền hạn của mình để vụ
lợi hoặc để phục vụ lợi ích của tổ chức hoặc cá nhân khác;
+ Bố trí vợ hoặc chồng, bố, mẹ, con, anh, chị, em ruột của mình giữ chức vụ
quản lý về tổ chức nhân sự, kế toán, làm thủ quỹ, thủ kho trong cơ quan, tổ chức,
đơn vị hoặc giao dịch, mua bán hàng hóa, dịch vụ, ký kết hợp đồng cho cơ quan,
tổ chức, đơn vị do mình là người đứng đầu hoặc cấp phó của người đứng đầu;
+ Góp vn o doanh nghip hot động trong phm vi ngành, ngh do mình
trc tiếp thc hin vic qun lý nhà nước hoc để v hoc chng, b, m, con kinh
doanh trong phm vi ngành, ngh do mình trc tiếp thc hin vic qun nhà c;
+ kết hợp đồng với doanh nghiệp thuộc sở hữu của vợ hoặc chồng, bố,
mẹ, con, anh, chị, em ruột hoặc đdoanh nghiệp thuộc sở hữu của vợ hoặc chồng,
bố, mẹ, con, anh, chị, em ruột tham dự các gói thầu của cơ quan, tổ chức, đơn vị
mình khi được giao thực hiện các giao dịch, mua bán hàng hóa, dịch vụ, kết
hợp đồng cho cơ quan, tổ chức, đơn vị đó;
+ vợ hoặc chồng, bố, mẹ, con, anh, chị, em ruột người có quyền, lợi
ích trực tiếp liên quan đến việc thực hiện nhiệm vụ, công vụ của mình;
+ Can thiệp hoặc tác động không đúng đến hoạt động của cơ quan, tổ chức,
đơn vị, cá nhân có thẩm quyền vì vụ lợi.
m) Căn cứ pháp của thủ tục hành chính: Điều 31, 33 Nghị định số
59/2019/NĐ-CP ngày 01/7/2019 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tham nhũng; Nghị định số 134/2021/NĐ-
CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 59/2019/NĐ-CP ngày 01/7/2019.
6. Quyết định áp dng biện pháp đình chỉ vic thc hin nhim v, công
v đưc giao ca người có xung đột li ích
a) Trình tự thực hiện:
Việc đình chỉ thực hiện nhiệm vụ, ng vụ của người xung đột lợi ích
được thực hiện khi căn cứ ràng về việc người đó hành vi vi phạm pháp
8
luật hoặc tác động không đúng đắn, gây khó khăn, cản trở đến hoạt động của
cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
- Trong thời hạn 05 ngày, kể từ ngày có căn cứ được quy định trên thì người
đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị quyết định hoặc đề nghị người có thẩm quyền
quản người chức vụ, quyền hạn quyết định đình chỉ việc thực hiện nhiệm
vụ, công vụ đối với người có chức vụ, quyền hạn.
+ Quyết định đình chỉ việc thực hiện nhiệm vụ, công vụ phải ghi họ
tên của người có chức vụ, quyền hạn; thời gian đình chỉ; lý do đình chỉ; quyền
nghĩa vụ của người có chức vụ, quyền hạn bị đình chỉ; hiệu lực thi hành.
+ Quyết định đình chỉ việc thực hiện nhiệm vụ, công vụ phải được gửi cho
người bị đình chỉ quan, tổ chức, đơn vị, nhân thông tin, báo cáo về
xung đột lợi ích.
b) Cách thức thực hiện: Không quy định.
c) Thành phần hồ sơ: Không quy định.
d) Số lượng hồ sơ: Không quy định.
e) Thời hạn giải quyết: Không quy định.
g) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cơ quan, tổ chức, đơn vị khu
vực nhà nước, bao gồm: cơ quan nnước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị -
hội, đơn vị trang nhân dân, đơn vị snghiệp công lập, doanh nghiệp nhà
nước tổ chức, đơn vị khác do Nhà nước thành lập, đầu sở vật chất, cấp
phát toàn bộ hoặc một phần kinh phí hoạt động, do Nhà nước trực tiếp quản
hoặc tham gia quản lý.
h) Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
+ quan trực tiếp thực hin: thtrưng quan, tổ chức, đơn vị khu vực nhà
nước, bao gồm: quan nnước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - hội,
đơn vị trang nhân dân, đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp nhà nước
tổ chức, đơn vị khác do Nhà nước thành lập, đầu tư cơ sở vật chất, cấp phát toàn
bộ hoặc một phần kinh phí hoạt động, do Nhà nước trực tiếp quản hoặc tham
gia quản lý; người chức vụ, quyền hạn công tác tại quan, tổ chức, đơn vị
khu vực nhà nước quan, tổ chức, nhân khác liên quan trong phòng,
chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực.
+ Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố,
Người đứng đầu các cơ quan chuyên môn, cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân thành
phố Hải Phòng.
i) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định đình chỉ việc thực
hiện nhiệm vụ, công vụ được giao của người có xung đột lợi ích.
k) Phí, lệ phí: Không quy định.
l) Yêu cầu điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Người chức vụ, quyền hạn được xác định xung đột lợi ích khi
dấu hiệu rõ ràng cho rằng người đó thuộc hoặc sẽ thuộc một trong các trường hợp
sau đây:
+ Nhận tiền, tài sản hoặc lợi ích khác của cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân
liên quan đến ng việc do mình giải quyết hoặc thuộc phạm vi quản lý của mình;
9
+ Thành lập, tham gia quản lý, điều hành doanh nghiệp nhân, công ty
trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, công ty hợp danh, hợp tác xã, trừ trường
hợp luật có quy định khác;
+ vấn cho doanh nghiệp, tổ chức, nhân khác trong nước nước
ngoài về công việc có liên quan đến bí mật nhà nước, bí mật công tác, công việc
thuộc thẩm quyền giải quyết hoặc tham gia giải quyết;
+ Sử dụng những thông tin được nhờ chức vụ, quyền hạn của mình để vụ
lợi hoặc để phục vụ lợi ích của tổ chức hoặc cá nhân khác;
+ Bố trí vợ hoặc chồng, bố, mẹ, con, anh, chị, em ruột của mình giữ chức vụ
quản lý về tổ chức nhân sự, kế toán, làm thủ quỹ, thủ kho trong cơ quan, tổ chức,
đơn vị hoặc giao dịch, mua bán hàng hóa, dịch vụ, kết hợp đồng cho quan, tổ
chức, đơn vị do mình là người đứng đầu hoặc cấp phó của người đứng đầu;
+ Góp vốn vào doanh nghiệp hoạt đng trong phm vi ngành, ngh do
nh trc tiếp thc hin việc qun lý n nưc hoc để v hoc chng, b,
mẹ, con kinh doanh trong phm vi ngành, ngh do nh trực tiếp thực hin
việc qun lý nhà nưc;
+ kết hợp đồng với doanh nghiệp thuộc sở hữu của vợ hoặc chồng, bố,
mẹ, con, anh, chị, em ruột hoặc đdoanh nghiệp thuộc sở hữu của vợ hoặc chồng,
bố, mẹ, con, anh, chị, em ruột tham dự các gói thầu của cơ quan, tổ chức, đơn vị
mình khi được giao thực hiện các giao dịch, mua bán hàng hóa, dịch vụ, kết
hợp đồng cho cơ quan, tổ chức, đơn vị đó;
+ vợ hoặc chồng, bố, mẹ, con, anh, chị, em ruột người quyền, lợi
ích trực tiếp liên quan đến việc thực hiện nhiệm vụ, công vụ của mình;
+ Can thiệp hoặc tác động không đúng đến hoạt động của cơ quan, tổ chức,
đơn vị, cá nhân có thẩm quyền vì vụ lợi.
m) Căn cứ pháp của thủ tục hành chính: Điều 31, 34 Nghị định số
59/2019/NĐ-CP ngày 01/7/2019 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tham nhũng; Nghị định s134/2021/NĐ-
CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 59/2019/NĐ-CP ngày 01/7/2019.
7. Ra quyết định tạm đình chỉ công tác, tm thi chuyn v trí công tác
khác đối với người có chc v, quyn hn có hành vi vi phm pháp lut liên
quan đến tham nhũng, lãng phí, tiêu cc.
a) Trình tự thực hiện:
+ Trong thi hn 05 ngày làm vic, k t ngày có căn c được quy định ti
Điu 43 ca Ngh định s 59/2019/NĐ-CP thì người đứng đầu quan, tổ chc,
đơn vị quyết định hoặc đ ngh người thm quyn quản người chc v,
quyn hn quyết định tạm đình chỉ công tác, tm thi chuyn v trí công tác khác
đối với người có chc v, quyn hn.
+ Vic la chn áp dng bin pháp tạm đình ch ng c hoc tm thi chuyn
v trí công tác đối vi người có chc v, quyn hạn do người đứng đầu quan, tổ
chức, đơn v hoặc ngưi thm quyn qun n b, công chc, viên chc quyết
10
định n cứ o tính cht, mc độ ca tng v vic c th yêu cu b trí, s dng
n b, công chc, viên chc trong quan, t chức, đơn v đó.
+ Quyết đnh tm đình ch công tác, tm thi chuyn v tríng tác khác phi
ghi rõ h và tên của ngưi chc v, quyn hn; thi gian tạm đình ch công c,
tm thi chuyn v trí ng c khác; do tm đình chỉ công tác, tm thi chuyn v
trí ng tác khác; quyn và nga vụ ca người chc v, quyn hn b tạm đình
ch công c, tm thi chuyn v trí công c khác; hiu lc thi nh.
+ Quyết định tạm đình chỉ ng tác, tm thi chuyn v trí công c khác đối
vi ni có chc v, quyn hn phải đưc gửi cho ngưi b tm đình chỉ, người b
tm thi chuyn v trí ng c khác, quan, t chức, đơn vị nơi người đó dang
ng c i tiếp nhn ni tm thi chuyn v trí công c đến làm vic.
+ Trong trường hp pháp luật khác có quy định v trình t, th tc tạm đình
ch công tác, tm thi chuyn v trí công tác khác thi áp dng quy định ca pháp
luật đó.
b) Cách thức thực hiện: Không quy định.
c) Thành phần hồ sơ: Không quy định.
d) Số lượng hồ sơ: Không quy định.
e) Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc.
f) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cơ quan, tổ chức, đơn vị khu
vực nhà nước, bao gồm: cơ quan nnước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị -
hội, đơn vị trang nhân dân, đơn vị snghiệp công lập, doanh nghiệp nhà
nước tổ chức, đơn vị khác do Nhà nước thành lập, đầu sở vật chất, cấp
phát toàn bộ hoặc một phần kinh phí hoạt động, do Nhà nước trực tiếp quản
hoặc tham gia quản lý; người chức vụ, quyền hạn công tác tại cơ quan, tổ chức
đơn vị khu vực nhà nước quan, tổ chức, nhân khác liên quan trong
phòng, chống tham nhũng, lãng p, tiêu cực.
g) Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
+ quan trực tiếp thực hin: thtrưng quan, tổ chức, đơn vị khu vực nhà
nước, bao gồm: quan nnước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - hội,
đơn vị trang nhân dân, đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp nhà nước
tổ chức, đơn vị khác do Nhà nước thành lập, đầu tư cơ sở vật chất, cấp phát toàn
bộ hoặc một phần kinh phí hoạt động, do Nhà nước trực tiếp quản hoặc tham
gia quản lý; người chức vụ, quyền hạn công tác tại quan, tổ chức, đơn vị
khu vực nhà nước quan, tổ chức, nhân khác liên quan trong phòng,
chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực.
+ Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố,
Người đứng đầu các cơ quan chuyên môn, cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân thành
phố Hải Phòng.
h) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định tạm đình chỉ công
tác, tạm thời chuyển vị trí công tác khác.
11
i) Phí, lệ phí: Không quy định.
k) Yêu cầu điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
- Căn cứ ra quyết đnh tm đình chng tác, tm thời chuyển v trí công
tác khác:
+ Việc quyết định tạm đình chỉ công tác, tạm thời chuyển vị trí công tác
khác đối với người chức vụ, quyền hạn chỉ được thực hiện khi căn cứ cho
rằng người đó có hành vi vi phạm pháp luật liên quan đến tham nhũng, lãng phí,
tiêu cực thể gây khó khăn cho việc xem xét, xử nếu vẫn tiếp tục làm việc.
Căn cứ cho rằng người có chức vụ, quyền hạn có hành vi vi phạm pháp luật
liên quan đến tham nhũng khi thuộc một trong các trường hợp sau đây:
+ Có văn bản yêu cầu của Cơ quan thanh tra, Kiểm toán nhà nước, Cơ quan
điều tra, Viện kiểm sát nhân dân, Tòa án nhân dân;
+ Qua xác minh, làm nội dung theo đơn tố cáo phát hiện người chức
vụ, quyền hạn thực hiện hành vi có dấu hiệu tham nhũng, lãng phí, tiêu cực;
+ Qua công tác tự kiểm tra trong quan, tổ chức, đơn vị phát hiện người có
chức vụ, quyền hạn thực hiện hành vi có dấu hiệu tham nhũng,ng phí, tiêu cực;
+ Qua công tác quản lý, chỉ đạo, điều nh phát hiện người chức vụ,
quyền hạn thực hiện hành vi vi phạm pháp luật liên quan đến việc thực hiện nhiệm
vụ, công vụ, quản lý, sử dụng tài chính công, tài sản công.
+ Người chức vụ, quyền hạn được coi là thể gây khó khăn cho việc
xem xét, xử của quan nhà nước thẩm quyền khi người đó một trong
các hành vi sau đây:
+ Từ chối cung cấp thông tin, tài liệu hoặc cung cấp thông tin, tài liệu không
đầy đủ, sai sự thật;
+ Cố ý trì hoãn, trốn tránh không thực hiện yêu cầu của người thẩm quyền
trong quá trình xác minh, làm rõ hành vi tham nhũng, lãng phí, tiêu cực;
+ Tự ý tháo gỡ niêm phong tài liệu, tiêu hủy thông tin, tài liệu, chứng cứ;
tẩu tán tài sản có liên quan đến hành vi vi phạm pháp luật;
+ Lợi dụng chức vụ, quyền hạn, ảnh hưởng của mình, của người khác hoặc
dùng hình thức khác để che giấu hành vi vi phạm pháp luật, gây khó khăn cho
việc xác minh, làm rõ.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính: Điều 46, 47 Nghị định số
59/2019/NĐ-CP ngày 01/7/2019 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tham nhũng; Nghị định s134/2021/NĐ-
CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 59/2019/NĐ-CP ngày 01/7/2019.
8. Quyết định hy b quyết định tạm đình chỉ công tác, tm thi chuyn
v trí công tác khác công khai quyết định hy b vic tạm đình chỉ công
tác, tm thi chuyn v trí công tác khác
12
a) Trình tự thực hiện:
+ Trong thời hạn 05 ngày m việc, kể tngày quan, tổ chức thẩm
quyền kết luận người chức vụ, quyền hạn không hành vi tham nhũng thì
người đã ra quyết định phải hủy bỏ quyết định tạm đình chỉ công tác, tạm thời
chuyển vị trí công tác khác đối với người có chức vụ, quyền hạn.
+ Quyết định hủy bviệc tạm đình chỉ công tác, tạm thời chuyển vị trí công
tác khác được gửi cho người có chức vụ, quyền hạn bị tạm đình chỉ công tác, tạm
thời chuyển vị trí công tác khác, cơ quan, tổ chức, đơn vị nơi người đó đang công
tác và nơi tiếp nhận người tạm thời chuyển vị trí công tác đến làm việc.
+ Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày ban hành quyết định hủy bỏ
việc tạm đình chỉ công tác, tạm thời chuyển vị tcông tác khác, người ra quyết
định có trách nhiệm công khai bằng một trong các hình thức sau đây:
Công bố tại cuộc họp toàn thể ca quan, tổ chức, đơn vị nơi người bị tạm
đình chỉ công tác, tạm thời chuyển vị trí công tác khác làm việc;
Niêm yết tại trụ sở làm việc của quan, tổ chức, đơn vị nơi người bị tạm
đình chỉ công tác, tạm thời chuyển vị trí công tác khác đó làm việc trong thời hạn
15 ngày liên tục, kể từ ngày niêm yết.
b) Cách thức thực hiện: Không quy định.
c) Thành phần hồ sơ: Không quy định.
d) Số lượng hồ sơ: Không quy định.
e) Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc.
f) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cơ quan, tổ chức, đơn vị khu
vực nhà nước, bao gồm: cơ quan nnước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị -
hội, đơn vị trang nhân dân, đơn vị snghiệp công lập, doanh nghiệp nhà
nước tổ chức, đơn vị khác do Nhà nước thành lập, đầu sở vật chất, cấp
phát toàn bộ hoặc một phần kinh phí hoạt động, do Nhà nước trực tiếp quản
hoặc tham gia quản lý.
g) Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
+ quan trực tiếp thực hiện: thủ trưng cơ quan, tổ chức, đơn vị khu vực
nhà nước, bao gồm: quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị -
hội, đơn vị vũ trang nhân dân, đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp nhà nước
tổ chức, đơn vị khác do Nhà nước thành lập, đầu sở vật chất, cấp phát
toàn bộ hoặc một phần kinh phí hoạt động, do Nhà nước trực tiếp quản hoặc
tham gia quản lý; người có chức vụ, quyền hạn công tác tại cơ quan, tổ chức, đơn
vị khu vực nhà nước và cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan trong phòng,
chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực.
+ Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố,
Người đứng đầu các cơ quan chuyên môn, cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân thành
phố Hải Phòng.
f) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định hủy bỏ quyết định
13
tạm đình chỉ công tác, tạm thời chuyển vị trí công tác khác.
g) Phí, lệ phí: Không quy định.
h) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
i) Yêu cầu điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
k) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính: Điều 48, 49 Nghị định số
59/2019/NĐ-CP ngày 01/7/2019 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tham nhũng; Nghị định s134/2021/NĐ-
CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 59/2019/NĐ-CP ngày 01/7/2019.
9. Ban hành và công khai kế hoạch chuyển đổi vị trí công tác đối với
người có chức vụ, quyền hạn
a) Trình tự thực hiện:
Định kỳ hằng năm, người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị phải ban hành
và công khai kế hoạch chuyển đổi vị trí công tác đối với người có chức vụ, quyền
hạn theo thẩm quyền quản lý cán bộ.
b) Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại các cơ quan, đơn vị.
c) Thành phần hồ sơ: Không quy định.
d) Số lượng hồ sơ: Không quy định.
e) Thời hạn giải quyết: Không quy định
f) Đối tượng thực hiện TTHC: Thủ trưởng quan, tổ chức, đơn vị khu
vực nhà nước, bao gồm: cơ quan nnước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị -
hội, đơn vị trang nhân dân, đơn vị snghiệp công lập, doanh nghiệp nhà
nước tổ chức, đơn vị khác do Nhà nước thành lập, đầu sở vật chất, cấp
phát toàn bộ hoặc một phần kinh phí hoạt động, do Nhà nước trực tiếp quản
hoặc tham gia quản lý.
g) quan giải quyết thủ tục hành chính: Cơ quan, tổ chức, đơn vị khu
vực nhà nước, bao gồm: cơ quan nnước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị -
hội, đơn vị trang nhân dân, đơn vị snghiệp công lập, doanh nghiệp nhà
nước tổ chức, đơn vị khác do Nhà nước thành lập, đầu sở vật chất, cấp
phát toàn bộ hoặc một phần kinh phí hoạt động, do Nhà nước trực tiếp quản
hoặc tham gia quản lý.
h) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Kế hoch chuyển đi v trí công
tác đối với người có chc v, quyn hn
i) Phí, lệ phí: Không quy định.
k) Yêu cầu điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Kế hoạch chuyển đổi
vị trí công tác phải nêu rõ mục đích, yêu cầu, trường hợp cụ thể phải chuyển đổi
vị trí công tác, thời gian thực hiện chuyển đổi, quyền, nghĩa vụ của người phải
chuyển đổi vị trí công tác và biện pháp tổ chức thực hiện.
l) Căn cứ pháp của thủ tục hành chính: Điều 24, 25, 26 Luật Phòng
14
chống tham nhũng 2018; Thông tư 03/2021/TT-TTCP ngày 30/9/2021.
10. Tiếp nhận yêu cầu giải trình
a) Trình tự thực hiện:
Bước 1: Xác định nội dung yêu cầu giải trình đáp ứng đủ các điều kiện
theo quy định hay không để tiếp nhận.
Bước 2: quan, tổ chức, đơn vị, nhân trách nhiệm giải trình tiếp nhận
yêu cầu giải trình:
+ Trường hợp yêu cầu giải trình không thuộc trách nhiệm thì ngưi tiếp nhận
ớng dẫn người yêu cầu đến cơ quan có thẩm quyn theo quy định pháp luật.
+ Trường hợp nội dung yêu cầu giải trình đã được giải trình cho người khác
trước đó thì cung cấp bản sao văn bản giải trình cho người yêu cầu.
+ Trường hợp văn bản yêu cầu giải trình không đáp ứng điều kiện quy định
thì người tiếp nhận trách nhiệm hướng dẫn người yêu cầu giải trình bổ sung
thông tin, tài liệu.
Bước 3: Trong thời hạn 05 ngày m việc, kể từ ngày tiếp nhận yêu cầu,
người giải trình phải thông báo bằng văn bản cho người yêu cầu giải trình về việc
giải quyết hoặc không giải quyết và nêu rõ lý do.
b) Cách thức thực hiện: Không quy định.
c) Thành phần hồ sơ: Không quy định.
d) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
e) Thời hạn giải quyết:
- Bước 1 và bước 2: chưa quy định thời gian thực hiện;
- Bước 3: 05 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận yêu cầu.
f) Cơ quan thực hiện TTHC: Cơ quan, tổ chức, cá nhân.
g) Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
+ quan thực hiện giải quyết TTHC: quan hành chính Nhà nước các
cấp, các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc quan hành chính Nhà nước trách
nhiệm thực hiện việc giải trình.
+ quan thẩm quyền quyết định: quan hành chính Nhà nước các
cấp, các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc cơ quan hành chính Nhà nước trách
nhiệm thực hiện việc giải trình.
h) Kết qu thc hiện thtc nh chính: Văn bn trlời yêu cầu gii trình.
i) Phí, lệ phí: Không quy định.
k) Yêu cầu điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Yêu cầu giải trình không nằm trong các trường hợp sau thì mới được tiếp
nhận:
+ Không đủ điều kiện tiếp nhận yêu cầu giải trình được quy định tại yêu cầu,
điều kiện thực hiện thủ tục hành chính này.
+ Nội dung yêu cầu giải trình thuộc bí mật nhà nước, bí mật đời sống riêng
tư, mật cá nhân, mật kinh doanh theo quy định của pháp luật. Nội dung chỉ
đạo, điều hành, tổ chức thực hiện nhiệm vụ, công vụ trong nội bộ quan, tổ
chức, đơn vị mà chưa ban hành, chưa thực hiện hoặc nội dung chỉ đạo, điều hành
của cơ quan cấp trên với cơ quan cấp dưới.
15
+ Nội dung đã được giải trình hoặc đã được quan, tổ chức, đơn vị, nhân
thẩm quyền thụ giải quyết, trừ trường hợp người yêu cầu do chính
đáng.
+ Người yêu cầu giải trình đang trong tình trạng không làm chđược hành
vi do dùng chất kích thích hoặc có hành vi gây rối trật tự, đe dọa, xúc phạm danh
dự, nhân phẩm của người tiếp nhận yêu cầu giải trình.
+ Người được ủy quyền, người đại diện không có giấy tờ hợp pháp theo quy
định của pháp luật.
l) Căn cứ pháp của thủ tục hành chính: Quyết định số 70/QĐ-TTCP
ngày 08/3/2021 của Thanh tra Chính phủ công bố thủ tục hành chính được thay
thế trong lĩnh vực phòng chống tham nhũng thuộc phạm vi quản lý nhà nước của
Thanh tra Chính phủ; Nghị định số 59/2019/NĐ-CP ngày 01/7/2019 của Chính
phủ Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tham
nhũng; Nghị định số 134/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ Sửa đổi,
bổ sung mt số điều của Nghị định số 59/2019/NĐ-CP ngày 01/7/2019.
11. Thực hiện việc giải trình.
a) Trình tự thực hiện:
Bước 1: Thu thập, xác minh thông tin có liên quan.
Bước 2: Làm việc trực tiếp với người yêu cầu giải trình đlàm rõ những nội
dung có liên quan khi thấy cần thiết. Nội dung làm việc được lập thành biên bản
có chữ ký hoặc điểm chỉ của các bên.
Bước 3: Ban hành văn bản giải trình với các nội dung sau đây: Họ n, địa
chỉ người yêu cầu giải trình; nội dung yêu cầu giải trình; kết quả làm việc trực
tiếp với tổ chức, cá nhân (nếu có); các căn cứ pháp lý để giải trình; nội dung giải
trình cụ thể.
Bước 4: Gửi văn bản giải trình đến người yêu cầu giải trình.
b) Cách thức thực hiện: trực tiếp hoặc bằng văn bản.
c) Thành phần hồ sơ: Thông tin, tài liệu liên quan đến nội dung việc giải
trình; Biên bản làm việc có chữ ký hoặc điểm chcủa các bên; Văn bản giải trình.
d) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
e) Thời hạn giải quyết: 15 ngày kể từ ngày ra thông báo tiếp nhận yêu cầu
giải trình. Trường hợp có nội dung phức tạp tcó thể gia hạnh 01 lần, thời gian
gia hạn không quá 15 ngày phải thông báo bằng văn bản đến người yêu cầu
giải trình.
f) Đối tượng thực hiện TTHC: Cơ quan, tổ chức, cá nhân.
g) Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Cơ quan hành chính Nhà nước
các cấp, các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc quan hành chính Nhà nước
trách nhiệm thực hiện việc giải trình.
h) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: n bản giải trình.
i) Phí, lệ phí: Không quy định.
k) Yêu cầu điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
- Theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 59/2019/NĐ-CP ngày 01/7/2019,
những nội dung sau không thuộc phạm vi giải trình:
16
+ Nội dung thuộc bí mật nhà nước; bí mật đời sống riêng tư, bí mật cá nhân,
bí mật kinh doanh theo quy định của pháp luật.
+ Nội dung chỉ đạo, tổ chức thực hiện nhiệm vụ, ng vụ trong nội bộ
quan, tổ chức, đơn vị chưa ban hành, chưa thực hiện hoặc nội dung chỉ đạo,
điều hành của cơ quan cấp trên với cơ quan cấp dưới.
- Theo quy định tại Điều 14 Nghị định số 59/2019/NĐ-CP ngày 01/7/2019,
tạm đình chỉ, đình chỉ việc giải trình trong các trường hợp sau:
+ Người yêu cầu gii trình cá nhân đã chết mà chưa c định được người
thừa kế quyền, nghĩa vụ; cơ quan, tổ chức bị chia ch, p nhập, giải thể mà chưa
nn, tổ chức kế tha quyền, nga vtrong việc yêu cu giải trình;
+ Người yêu cầu giải trình là cá nhân mất năng lực hành vi dân sự mà chưa
xác định được người đại diện theo pháp luật;
+ nhân yêu cầu giải trình bị ốm đau hoặc vì lý do khách quan khác
người thực hiện giải trình chưa thể thực hiện được việc giải trình;
+ Người yêu cầu giải trình nhân đã chết không người thừa kế
quyền, nghĩa vụ; cơ quan, tổ chức bị chia tách, sáp nhập, giải thể mà không có cá
nhân, tổ chức kế thừa quyền, nghĩa vụ trong việc yêu cầu giải trình;
+ Người yêu cầu giải trình nhân mất năng lực hành vi dân sự không
có người đại diện theo pháp luật;
+ Người yêu cầu giải trình rút toàn bộ yêu cầu giải trình.
l) Căn cứ pháp của thủ tục hành chính: Quyết định số 70/QĐ-TTCP
ngày 08/3/2021 của Thanh tra Chính phủ công bố thủ tục hành chính được thay
thế trong lĩnh vực phòng chống tham nhũng thuộc phạm vi quản lý nhà nước của
Thanh tra Chính phủ.
12. Cp mi Th thanh tra
a) Trình t thc hin:
ớc 1: Văn phòng Thanh tra thành ph văn bản đề ngh cp mi Th
thanh tra gi Chánh Thanh tra thành ph.
c 2: Chánh Thanh tra thành ph xem xét, tng hp danh sách, gửi văn
bản đề ngh Ch tch y ban nhân dân thành ph cp mi Th thanh tra;
ớc 3: Căn c h văn bản đề ngh, Ch tch y ban nhân dân thành
ph xem xét, ra quyết định cp mi Th thanh tra và ch đạo vic in, cp mi Th
thanh tra.
b) Cách thc thc hin: Trc tiếp
c) Thành phn h sơ:
(1) Công văn đề ngh cp mi Th thanh tra.
(2) Danh sách đề ngh cp mi Th thanh tra được thc hin theo mu s 01
(Ban hành kèm theo Thông s 05/2024/TT-TTCP ngày 26/4/2024 ca Thanh
tra Chính ph quy định v mu Th thanh tra vic cp, qun lý, s dng Th
thanh tra)
(3) Quyết định hoc bn sao quyết định b nhim vào ngch thanh tra viên,
17
thanh tra viên chính;
(4) 02 nh màu chân dung nhân mc trang phc ngành Thanh tra c
20mmx30mm, ghi rõ h tên, đơn vị phía sau nh.
d) S ng h sơ: 01 b
e) Thi hn gii quyết:
- c 1 và bước 2: không quy định thi gian;
- c 3: thi gian thc hin 30 ngày (k t ngày tiếp nhận đủ h ).
f) Đối tượng thc hin TTHC: Thanh tra thành ph
g) Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- Cơ quan thẩm quyn quyết định: UBND thành ph
- Cơ quan trực tiếp thc hin: Thanh tra thành ph
h) Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định ca Ch tch y ban
nhân dân thành ph
i) Phí, lệ phí: Không quy định.
k) Tên mẫu đơn, tờ khai: Mu s 01 (Ban hành kèm theo Thông s
05/2024/TT-TTCP ngày 26/4/2024 ca Thanh tra Chính ph quy định v mu Th
thanh tra và vic cp, qun lý, s dng Th thanh tra)
l) Yêu cầu điều kin thc hin th tc hành chính:
Thanh tra viên, thanh tra viên chính đưc cp thm quyền xem xét, đề
ngh cp Th thanh tra sau khi có quyết định b nhim vào ngch Thanh tra viên,
thanh tra viên chính. Chưa xem xét cấp th đối với người trong thi gian tm
giam, thi hành k lut hoc thông báo v vic xem xét k luật liên quan đến
tham nhũng, tiêu cực, đạo đc ng v của quan thm quyền. Đối với người
không còn đủ thời gian công tác 05 năm thì chỉ cp Th thanh tra thi hn s
dụng đến thời điểm ngh hưu.
m) Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Lut Thanh tra s 84/2025/QH15, ngày 25/6/2025;
- Ngh định 216/2025/NĐ-CP, ngày 05/8/2025
- Thông số 05/2024/TT-TTCP ngày 26/4/2024 ca Thanh tra Chính ph
quy định v mu Th thanh tra và vic cp, qun lý, s dng Th thanh tra.
- Quyết định s 388/QĐ-TTCP ngày 16/7/2024 ca Thanh tra Chính ph quy
định v vic công b th tc hành chính ni b giữa các cơ quan hành chính nhà
c thuc phm vi chức năng quản lý ca Thanh tra Chính ph.
18
Mẫu số 01. Danh sách đề nghị cấp mới Thẻ thanh tra
CƠ QUAN CHỦ QUẢN
CƠ QUAN QUẢN LÝ TRỰC TIẾP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……., ngày…tháng .... năm…
DANH SÁCH ĐỀ NGHỊ CẤP MỚI THTHANH TRA
(Kèm theo Công văn số: ngày... tháng... năm...)
T
T
H và tên
Ngày
sinh/na
m, n
Chc
v
Đơn vị
công
tác
QĐ b
nhim
ngch:
S, ngày
quan
b
nhim
ngch
công
chc
Mã Th
thanh tra
đề ngh
cp
Ghi chú
Nam
N
(
01)
(02)
(03)
(04)
(05)
(06)
(07)
(08)
(09)
(10)
(11)
1
2
3
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
(Ký tên, đóng dấu)
19
13. Cấp đổi Th thanh tra
a) Trình t thc hin
ớc 1: Văn phòng Thanh tra thành phố văn bản đề ngh cấp đổi Th
thanh tra gi Chánh Thanh tra thành ph.
c 2: Chánh Thanh tra thành ph xem xét, tng hp danh sách, gửi văn
bản đề ngh Ch tch y ban nhân dân thành ph cấp đổi Th thanh tra;
ớc 3: Căn c h văn bản đề ngh, Ch tch y ban nhân dân thành
ph xem xét, ra quyết định cấp đổi Th thanh tra ch đạo vic in, cấp đổi Th
thanh tra.
b) Cách thc thc hin: Trc tiếp
c) Thành phn h sơ:
(1) Công văn đề ngh cp đổi Th thanh tra.
(2) Danh sách đề ngh cp đổi Th thanh tra được thc hin theo mu s 02
(Ban hành kèm theo Thông s 05/2024/TT-TTCP ngày 26/4/2024 ca Thanh
tra Chính ph quy định v mu Th thanh tra vic cp, qun lý, s dng Th
thanh tra)
(3) Quyết định hoc bn sao quyết định b nhim vào ngch thanh tra viên,
thanh tra viên chính;
(4) 02 nh màu chân dung nhân mc trang phc ngành Thanh tra c
20mmx30mm, ghi rõ h tên, đơn vị phía sau nh.
(5) Th thanh tra cũ đã cắt góc.
d) S ng h sơ: 01 b
e) Thi hn gii quyết:
- ớc 1 và bước 2: không quy định;
- c 3: Trong thi hn 30 ngày (k t ngày tiếp nhận đ h ).
f) Đối tượng thc hin TTHC: Thanh tra thành ph
g) Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- Cơ quan thẩm quyn quyết định: UBND thành ph
- Cơ quan trực tiếp thc hin: Thanh tra thành ph
h) Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định ca Ch tch y ban
nhân dân thành ph
i) Phí, lệ phí: Không quy định.
k) Tên mẫu đơn, tờ khai: Mu s 02 (Ban hành kèm theo Thông s
05/2024/TT-TTCP ngày 26/4/2024 ca Thanh tra Chính ph quy định v mu Th
thanh tra và vic cp, qun lý, s dng Th thanh tra)
20
l) Yêu cầu điều kin thc hin th tc hành chính:
- Thanh tra viên được b nhim lên ngch Thanh tra viên cao hơn;
- Th thanh tra đã hết thi hn s dng;
- Do thay đổi mã s th, họ, tên, quan công tác hoc do khác dẫn đến
phải thay đổi thông tin của người được cp Th thanh tra;
- Chưa xem xét cấp th đối với người trong thi hn tm giam, thi hành k
lut hoc thông báo v vic xem xét k luật liên quan đến tham nhũng, tiêu
cực, đạo đức công v ca quan thẩm quyền. Đối với người không còn đủ
thời gian công tác 05 năm thì chỉ cp Th thanh tra có thi gian s dụng đến thi
đim ngh hưu.
m) Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Lut Thanh tra s 84/2025/QH15, ngày 25/6/2025;
- Ngh định 216/2025/NĐ-CP, ngày 05/8/2025
- Thông số 05/2024/TT-TTCP ngày 26/4/2024 ca Thanh tra Chính ph
quy định v mu Th thanh tra và vic cp, qun lý, s dng Th thanh tra.
- Quyết định s 388/QĐ-TTCP ngày 16/7/2024 ca Thanh tra Chính ph quy
định v vic công b th tc hành chính ni b giữa các cơ quan hành chính nhà
c thuc phm vi chức năng quản lý ca Thanh tra Chính ph.
Mu s 02. Danh sách đề ngh cấp đổi Th thanh tra
CƠ QUAN CHỦ QUẢN
CƠ QUAN QUẢN LÝ TRỰC TIẾP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……., ngày…tháng .... năm…
DANH SÁCH ĐỀ NGHỊ CẤP ĐỔI THẺ THANH TRA
(Kèm theo Công văn số: ngày... tháng... năm...)
T
T
H và tên
Ngày
sinh/nam
, n
Chc
v
Đơn vị
công tác
bổ
nhim
ngch:
S, ngày
Th
TT cũ
Th
thanh tra
đề ngh
cp
do
đổi th
Ghi chú
Nam
N
(
01)
(02)
(03)
(04)
(05)
(06)
(07)
(08)
(09)
(10)
(11)
1
2
3
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
(Ký tên, đóng dấu)
21
14. Cp li Th thanh tra
a) Trình t thc hin
ớc 1: Thanh tra viên đơn xin cp li Th thanh tra, trong đó có báo cáo
gii trình rõ lý do mt, hng Th thanh tra và đề ngh cp li Th thanh tra;
c 2: Chánh Thanh tra thành ph xem xét, tng hp danh sách, gửi văn
bản đề ngh Ch tch y ban nhân dân thành ph xem xét, ra quyết định cp li
Th thanh tra;
c 3: Căn cứ h văn bản đề ngh Ch tch y ban nhân dân thành
ph xem xét, ra quyết định cp li Th thanh tra.
b) Cách thc thc hin: Trc tiếp
c) Thành phn h sơ:
(1) Công văn đề ngh cp li Th thanh tra.
(2) Danh sách đề ngh cp đổi Th thanh tra được thc hin theo mu s 03
(Ban hành kèm theo Thông s 05/2024/TT-TTCP ngày 26/4/2024 ca Thanh
tra Chính ph quy định v mu Th thanh tra vic cp, qun lý, s dng Th
thanh tra)
(3) Quyết định hoc bn sao quyết định b nhim vào ngch thanh tra viên,
thanh tra viên chính;
(4) 02 nh màu chân dung nhân mc trang phc ngành Thanh tra c
20mmx30mm, ghi rõ h tên, đơn vị phía sau nh.
d) S ng h sơ: 01 b
e) Thi hn gii quyết:
- ớc 1,2 và 3:không quy định thi gian;
- c 4: Trong thi hn 30 ngày (k t ngày tiếp nhận đ h ).
f) Đối tượng thc hin TTHC: Thanh tra thành ph
g) Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- Cơ quan thẩm quyn quyết định: UBND thành ph
- Cơ quan trực tiếp thc hin: Thanh tra thành ph
h) Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định ca Ch tch y ban
nhân dân thành ph
i) Phí, lệ phí: Không quy định.
k) Tên mẫu đơn, tờ khai: Mu s 03 (Ban hành kèm theo Thông s
05/2024/TT-TTCP ngày 26/4/2024 ca Thanh tra Chính ph quy định v mu Th
thanh tra và vic cp, qun lý, s dng Th thanh tra)
l) Yêu cầu điều kin thc hin th tc hành chính:
22
- Thanh tra viên được xem xét, cp li Th thanh tra đã bị mt hoc hng do
nguyên nhân khách quan;
- Chưa xem xét cấp th đi với người trong thi gian tm giam, thi hành k
lut hoc thông báo v vic xem xét, k luật liên quan đến tham nhũng, tiêu
cực, đạo đức công v ca quan thẩm quyền. Đối với người không còn đ
thời gian công tác 05 năm thì ch cp Th thanh tra có thi hn s dụng đến thi
đim ngh hưu.
m) Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Lut Thanh tra s 84/2025/QH15, ngày 25/6/2025;
- Ngh định 216/2025/NĐ-CP, ngày 05/8/2025
- Thông số 05/2024/TT-TTCP ngày 26/4/2024 ca Thanh tra Chính ph
quy định v mu Th thanh tra và vic cp, qun lý, s dng Th thanh tra.
- Quyết định s 388/QĐ-TTCP ngày 16/7/2024 ca Thanh tra Chính ph quy
định v vic công b th tc hành chính ni b giữa các cơ quan hành chính nhà
c thuc phm vi chức năng quản lý ca Thanh tra Chính ph.
Mu s 03. Danh sách đề ngh cp li Th thanh tra
CƠ QUAN CHỦ QUẢN
CƠ QUAN QUẢN LÝ TRỰC TIẾP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……., ngày…tháng .... năm…
DANH SÁCH ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI THẺ THANH TRA
(Kèm theo Công văn số: ngày... tháng... năm...)
T
T
H và tên
Ngày
sinh/nam,
n
Chc
v
Đơn vị
công
tác
Bổ
nhim
ngch:
S,
ngày
ngch
công
chc
Th
TT cũ
Th
thanh tra
đề ngh
cp
do
mt
Th
thanh
tra
Ghi
chú
N
am
N
(
01)
(02)
(03)
(04)
(05)
(06)
(07)
(08)
(09)
(10)
(11)
(12)
1
2
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
(Ký tên, đóng dấu)
23
B. TH TC HÀNH CHÍNH CP TNH THUC THM QUYN
GII QUYT CA THANH TRA THÀNH PH/ CHÁNH THANH TRA
THÀNH PH
1. Ban hành kế hoạch xác minh tài sản, thu nhập hàng năm (sau khi
được Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt nội dung kế hoạch)
a) Trình tự thực hiện:
Bước 1: Căn cứ tình hình tham nhũng công tác phòng, chống tham nhũng
ở các ngành, lĩnh vực và địa phương và yêu cầu, chỉ đạo của cơ quan, tổ chức có
thẩm quyền trong công tác phòng, chống tham nhũng thì UBND thành phố chỉ
đạo Thanh tra thành phố xây dựng kế hoạch xác minh tài sản, thu nhập hằng năm.
Bước 2: Trước ngày 31 tháng 01 hằng năm, người đứng đầu Cơ quan kiểm
soát tài sản thu nhập quy định tại Khoản 1,3,4,5,6,7,8 Điều 30 Luật Phòng chống
tham nhũng phê duyệt nội dung và ban hành kế hoạch xác minh; Chánh thanh tra
tỉnh ban hành kế hoạch xác minh hằng năm sau khi trình Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh phê duyệt.
Bước 3: Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày kế hoạch xác minh được ban
hành, quan kiểm soát tài sản thu nhập tổ chức lựa chọn ngẫu nhiên người được
xác minh. Việc lựa chọn được thực hiện công khai bằng hình thức bốc thăm hoặc
sử dụng phần mềm máy tính. Số lượng người được lựa chọn để xác minh ngẫu
nhiên phải bảo đảm tối thiểu 10% số người có nghĩa vụ khai hàng năm tại
quan, trong đó ít nhất 01 người người đứng đầu hoặc cấp phó của người
đứng đầu đơn vị.
b) Cách thc thc hin: Trc tuyến qua H thng phn mềm Văn phòng
đin t.
c) Thành phần hồ sơ: Không quy định.
d) Số lượng hồ sơ: Không quy định.
e) Thời hạn giải quyết: Không quy định.
f) Đối tượng thực hiện TTHC: Thanh tra thành phố.
g) Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Thanh tra thành ph.
h) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Kế hoạch xác minh tài sản, thu
nhập được ban hành.
i) Phí, lệ phí: không quy định.
k) Yêu cầu điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Kế hoạch xác minh
phải có các nội dung sau: Mục đích, yêu cầu của kế hoạch xác minh; Số lượng và
tên quan, đơn vị được xác minh; Việc tổ chức thực hiện kế hoạch xác minh,
người được phân công chỉ đạo việc thực hiện, đơn vị được phân công tiến hành
xác minh, nguồn lực để thực hiện xác minh.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính: Điều 14 Nghị định số
130/2020/NĐ-CP ngày 30/10/2020 về kiểm soát tài sản, thu nhập của người
chức vụ, quyền hạn trong cơ quan, tổ chức, đơn vị.
24
2. Ban hành Kết lun xác minh i sn, thu nhp theo Quyết định xác
minh tài sn, thu nhp của quan kiểm soát tài sn, thu nhp; công khai
Kết lun xác minh
a) Trình tự thực hiện:
Trong thi hn 10 ngày k t ngày nhận được Báo cáo kết qu xác minh tài
sn, thu nhập, người ra quyết định xác minh phi ban hành Kết lun xác minh tài
sn, thu nhập; trường hp phc tp thì thi hn th kéo dài nhưng không quá
20 ngày.
Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày ban hành Kết lun xác minh tài
sn, thu nhập, người ra quyết định xác minh tài sn, thu nhp trách nhim ng
khai Kết lun xác minh.
Vic công khai Kết lun xác minh tài sn, thu nhập được thc hiện nviệc
công khai bn khai: tại quan, tổ chức, đơn vị nơi người được xác minh tài
sn, thu nhập thường xuyên làm vic.
b) Cách thc thc hin: Trc tuyến qua H thng phn mềm Văn phòng
đin t.
c) Thành phần hồ sơ: Không quy định.
d) Số lượng hồ sơ: Không quy định.
e) Thời hạn giải quyết:
+ Ban hành Kết luận xác minh tài sản, thu nhập: 10 ngày, trường hợp phức
tạp 20 ngày.
+ Công khai Kết luận xác minh tài sản, thu nhập: 05 ngày.
f) Đối tượng thực hiện TTHC: Thanh tra thành phố.
g) Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Thanh tra thành ph.
h) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Kết luận xác minh tài sản, thu
nhập theo Quyết định xác minh tài sản, thu nhập của quan kiểm soát tài sản,
thu nhập và công khai Kết luận xác minh tài sản, thu nhập.
i) Phí, lệ phí: Không quy định.
k) Yêu cầu điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Tính trung thực, đầy
đủ, ràng của việc khai tài sản, thu nhập; Tính trung thực trong việc giải trình
về nguồn gốc của tài sản, thu nhập tăng thêm; Kiến nghị người có thẩm quyền xử
lý vi phạm quy định của pháp luật về kiểm soát tài sản, thu nhập.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính: Điều 41, 42, 43, 44, 45, 46, 47,
48, 49, 50 Luật Phòng chống tham nhũng; Nghị định số 130/2020/NĐ-CP ngày
30/10/2020 về kiểm soát tài sản, thu nhập của ngườichức vụ, quyền hạn trong
cơ quan, tổ chức, đơn vị;
3. Cung cấp thông tin cơ sở dữ liệu về kiểm soát tài sản, thu nhập (theo
yêu cầu của cơ quan, tổ chức, đơn vị phụ trách công tác tổ chức cán bộ, kiểm
25
tra có thẩm quyền của Đảng, Quốc hội, cơ quan trung ương của các tổ chức
chính trị - hội; quan thanh tra, Kiểm toán Nhà nước, quan điều
tra, Viện kiểm sát nhân dân, Tòa án nhân dân)
a) Trình tự thực hiện:
Khi nhận được yêu cầu của quan, tổ chức, đơn vị phụ trách công tác tổ
chức cán bộ, kiểm tra thẩm quyền của Đảng, Quốc hội, quan trung ương
của các tổ chức chính trị - xã hội; quan thanh tra, Kiểm toán Nhà nước,
quan điều tra, Viện kiểm sát nhân dân, Tòa án nhân dân. quan kiểm soát tài
sản, thu nhập trách nhiệm cung cấp bản khai, thông tin, dliệu vkiểm soát
tài sản, thu nhập bằng văn bản cho quan, tổ chức, đơn vị, nhân yêu cầu trong
thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu.
b) Cách thức thực hiện: Không quy định.
c) Thành phần hồ sơ: Không quy định.
d) Số lượng hồ sơ: Không quy định.
e) Thời hạn giải quyết: 10 ngày
f) Đối tượng thực hiện TTHC: Thanh tra thành phố.
g) Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Thanh tra thành phố.
h) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản cung cấp thông tin
sở dữ liệu về kiểm soát tài sản, thu nhập.
i) Phí, lệ phí: không quy định.
k) Yêu cầu điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: cung cấp đầy đủ, trung
thực, kịp thời thông tin theo yêu cầu của người yêu cầu. sở dliệu quốc gia
về kiểm soát tài sản, thu nhập bao gồm thông tin về bản khai, Kết luận xác
minh tài sản, thu nhập và các dữ liệu khác có liên quan đến việc kiểm soát tài sản,
thu nhập theo quy định.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính: Luật Phòng chống tham nhũng
năm 2018; Nghị định số 130/2020/NĐ-CP ngày 30/10/2020 về kiểm soát tài sản,
thu nhập của người có chức vụ, quyền hạn trong cơ quan, tổ chức, đơn vị.
4. Cung cấp thông tin về tài sản thu nhập
a) Trình tự thực hiện:
Khi nhận được yêu cầu cung cấp thông tin về tài sản, thu nhập để phục vụ
việc theo dõi biến động tài sản, thu nhập, xây dựng kế hoạch xác minh xác
minh tài sản, thu nhập của Thanh tra thành phố; Tổ trưởng Tổ xác minh tài sản,
thu nhập. Người được yêu cầu phải thực hiện như sau:
c 1: Tiếp nhn yêu cu cung cp thông tin thu thp các thông tin
liên quan.
c 2: Trong thi hn 5 ngày làm việc, người đưc yêu cu phi thc hin
yêu cu cung cp thông tin k t ngày nhận được yêu cu;
26
+ Trong trường hợp thông tin được yêu cầu cung cấp là thông tin phức tạp,
không có sẵn thì thời hạn cung cấp thông tin là 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được yêu cầu.
+ Trong trường hợp vì do khách quan không thể cung cấp được thông tin
hoặc cung cấp không đúng thời hạn thì người được yêu cầu phải văn bản đề
nghị người yêu cầu xem xét, giải quyết.
ớc 3: Ngưi đưc yêu cu phi chp hành quyết định ca người yêu cu
cung cp thông tin.
b) Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại cơ quan, đơn v.
c) Thành phần hồ sơ: Không quy định.
d) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
e) Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc. Trường hợp thông tin được yêu
cầu cung cấp là thông tin phức tạp thời hạn cung cấp là 15 ngày làm việc.
g) Đối tượng thực hiện TTHC: Cơ quan, tổ chức, cá nhân nhận được yêu
cầu cung cấp thông tin.
h) Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Người đứng đầu, cấp phó của
người đứng đầu Thanh tra thành phố; Tổ trưởng Tổ xác minh tài sản, thu nhập.
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Cơ quan hành chính Nhà nước các cấp,
các đơn vị snghiệp công lập thuộc quan hành chính Nhà nước, các nhân
có trách nhiệm thực hiện việc cung cấp thông tin.
i) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Các thông tin, tài liệu cung cấp
về tài sản, thu nhập theo văn bản yêu cầu cung cấp thông tin.
k) Phí, lệ phí: không quy định.
l) Yêu cầu điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: cung cấp đầy đủ, trung
thực, kịp thời thông tin theo yêu cầu của người yêu cầu.
m) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính: Luật Phòng chống tham nhũng
năm 2018; Nghị định số 130/2020/NĐ-CP ngày 30/10/2020 về kiểm soát tài sản,
thu nhập của người có chức vụ, quyền hạn trong cơ quan, tổ chức, đơn vị.
27
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
1. Báo cáo nộp lại quà tặng
a) Trình tự thực hiện:
+ c 1: quan, tổ chức, đơn v khi nhận được quà tặng không đúng quy
định thì phi t chối; trường hp không t chối được thì phi giao li quà tng
cho b phn chu trách nhim qun quà tng của quan, đơn vị đó để x
theo quy định.
+ c 2: Người chc v, quyn hn khi nhận được quà tặng không đúng
quy đnh thì phi t chối; trường hp không t chối được thì phi báo cáo Th
trưởng quan, tổ chức, đơn v mình hoc Th trưởng quan, tổ chức, đơn vị
cp trên trc tiếp và np li quà tặng để x trong thi hn 05 ngày làm vic, k
t ngày nhận được quà tng.
+ c 3: Xây dng o cáo np li quà tng trình cp có thm quyn
quyết đnh.
b) Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại các cơ quan, đơn vị.
c) Thành phần hồ sơ: Không quy định.
d) Số lượng hồ sơ: Không quy định.
e) Thời hạn giải quyết:
- Bước 1 và bước 3: chưa quy định thời gian thực hiện;
- Bước 2: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được quà.
f) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cơ quan, tổ chức, đơn vị khu
vực nhà nước, bao gồm: cơ quan nnước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị -
hội, đơn vị trang nhân dân, đơn vị snghiệp công lập, doanh nghiệp nhà
nước tổ chức, đơn vị khác do Nhà nước thành lập, đầu sở vật chất, cấp
phát toàn bộ hoặc một phần kinh phí hoạt động, do Nhà nước trực tiếp quản
hoặc tham gia quản lý.
g) Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
+ quan trực tiếp thc hiện: quan, tổ chức, đơn vị khu vc nhà nước,
bao gồm: cơ quan nhà nước, t chc chính tr, t chc chính tr - xã hội, đơn vị
trang nhân n, đơn vị s nghip công lp, doanh nghip nnướct chức, đơn
v khác do Nhà nước thành lập, đầu sở vt cht, cp phát toàn b hoc mt
phn kinh phí hoạt động, do Nhà nước trc tiếp qun lý hoc tham gia qun lý.
+ Cơ quan có thẩm quyn quyết định: y ban nhân dân xã.
h) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Báo cáo nộp lại quà tặng.
i) Phí, lệ phí: không quy định.
k) Yêu cầu điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Báo cáo được thể hiện
bằng văn bản đầy đủ các nội dung: Họ, tên, chức vụ, quan, địa chỉ của
người tặng quà; loại giá trị của quà tặng; thời gian, địa điểm hoàn cảnh cụ
28
thể khi nhận quà tặng; mối quan hệ với người tặng quà.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính: Điều 26 Nghị định s
59/2019/NĐ-CP ngày 01/7/2019 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tham nhũng; Nghị định s134/2021/NĐ-
CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
59/2019/NĐ-CP ngày 01/7/2019 của Chính phủ.
2. Xử quà tặng đối với quà tặng bằng tiền, giấy tờ giá; hiện vật;
dịch vụ; động, thực vật
a) Trình tự thực hiện:
+ Bước 1:
Đối với quà tặng bằng tiền, giấy tờ giá thì Thủ trưởng quan, tổ chức,
đơn vị tổ chức tiếp nhận, bảo quản làm thủ tục nộp vào ngân sách nhà nước
theo quy định của pháp luật.
Đối với quà tặng bằng hiện vật, Thủ trưởng quan, tổ chức, đơn vị tiếp
nhận, bảo quản và xử lý như sau:
Xác định giá trị của quà tặng trên cơ sở giá của quà tặng do cơ quan, đơn vị,
nhân tặng q cung cấp (nếu có) hoặc giá trị của quà tặng tương tự được bán
trên thị trường. Trong trường hợp không xác định được giá trị của quà tặng bằng
hiện vật thì có thể đề nghị cơ quan có chức năng xác định giá;
Quyết định bán quà tặng tổ chức công khai bán quà tặng theo quy định
của pháp luật;
Nộp vào ngân sách nnước số tiền thu được sau khi trừ đi chi phí liên quan
đến việc xử lý quà tặng trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày bán quà tặng.
+ Đối với quà tặng dịch vụ thăm quan, du lịch, y tế, giáo dục - đào tạo,
thực tập, bồi dưỡng trong nước hoặc ngoài nước, dịch vụ khác thì Thủ trưởng cơ
quan, tổ chức, đơn vị phải thông báo đến cơ quan, tổ chức, đơn vị cung cấp dịch
vụ về việc không sử dụng dịch vụ đó.
+ Đối với quà tặng động vật, thực vật, thực phẩm tươi, sống hiện vật
khác khó bảo quản tThủ trưởng quan, tổ chức, đơn vị căn cứ tình hình cụ
thể quy định của pháp luật về xử tang vật trong các vụ việc vi phạm hành
chính để quyết định xử lý theo thẩm quyền hoặc báo cáo Cấp có thẩm quyền xem
xét, quyết định xử lý.
- Bước 2: Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể tngày xquà tặng,
quan, tổ chức, đơn vị xử lý quà tặng có trách nhiệm thông báo bằng văn bản cho
quan, tổ chức, đơn vị quản người tặng quà hoặc Cấp trên trực tiếp của
quan, tổ chức, đơn vị đã tặng quà để xem xét, xử lý theo thẩm quyền.
b) Cách thức thực hiện: Tại cơ quan, đơn vị.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ: Không quy định.
d) S ng h sơ: Không quy định.
29
e) Thời hạn giải quyết:
- Bước 1: chưa quy định thời gian thực hiện;
- Bước 2: 05 ngày làm việc, kể từ ngày xử lý quà tặng.
f) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cơ quan, tổ chức, đơn vị khu
vực nhà nước, bao gồm: cơ quan nnước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị -
hội, đơn vị trang nhân dân, đơn vị snghiệp công lập, doanh nghiệp nhà
nước tổ chức, đơn vị khác do Nhà nước thành lập, đầu sở vật chất, cấp
phát toàn bộ hoặc một phần kinh phí hoạt động, do Nhà nước trực tiếp quản
hoặc tham gia quản lý. Người chức vụ, quyền hạn công tác tại quan, tổ chức,
đơn vị khu vực nhà nước quan, tổ chức, nhân khác liên quan trong
phòng, chống tham nhũng.
g) Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
+ quan trực tiếp thc hiện: quan, tổ chức, đơn vị khu vc nhà nước,
bao gồm: cơ quan nhà nước, t chc chính tr, t chc chính tr - xã hội, đơn vị
trang nhân n, đơn vị s nghip công lp, doanh nghip nnướct chức, đơn
v khác do Nhà nước thành lập, đầu sở vt cht, cp phát toàn b hoc mt
phn kinh phí hoạt động, do Nhà nước trc tiếp qun lý hoc tham gia qun lý.
+ Cơ quan có thẩm quyn quyết định: y ban nhân dân cp xã.
h) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản thông báo.
i) Phí, lệ phí: Không.
k) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
l) Yêu cầu điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
m) Căn cứ pháp của thủ tục hành chính: Điều 27 Nghị định số
59/2019/NĐ-CP ngày 01/7/2019 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tham nhũng; Nghị định s134/2021/NĐ-
CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
59/2019/NĐ-CP ngày 01/7/2019 của Chính phủ.
3. Tiếp nhận yêu cầu giải trình
a) Trình tự thực hiện:
Bước 1: Xác định nội dung yêu cầu giải trình đáp ứng đủ các điều kiện
theo quy định hay không để tiếp nhận.
Bước 2: quan, tổ chức, đơn vị, nhân trách nhiệm giải trình tiếp nhận
yêu cầu giải trình:
+ Trường hợp yêu cầu giải trình không thuộc trách nhiệm thì ngưi tiếp nhận
ớng dẫn người yêu cầu đến quan có thẩm quyền theo quy định pp lut.
+ Trường hợp nội dung yêu cầu giải trình đã được giải trình cho người khác
trước đó thì cung cấp bản sao văn bản giải trình cho người yêu cầu.
+ Trường hợp văn bản yêu cầu giải trình không đáp ứng điều kiện quy định
thì người tiếp nhận trách nhiệm hướng dẫn người yêu cầu giải trình bổ sung
thông tin, tài liệu.
30
Bước 3: Trong thời hạn 05 ngày m việc, kể từ ngày tiếp nhận yêu cầu,
người giải trình phải thông báo bằng văn bản cho người yêu cầu giải trình về việc
giải quyết hoặc không giải quyết và nêu rõ lý do.
b) Cách thức thực hiện: Không quy định.
c) Thành phần hồ sơ: Không quy định.
d) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
e) Thời hạn giải quyết:
- Bước 1 và bước 2: chưa quy định thời gian thực hiện;
- Bước 3: 05 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận yêu cầu.
f) Cơ quan thực hiện TTHC: Cơ quan, tổ chức, cá nhân.
g) Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
+ quan thực hiện giải quyết TTHC: quan hành chính Nhà nước các
cấp, các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc cơ quan hành chính Nhà nước trách
nhiệm thực hiện việc giải trình.
+ Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Uỷ ban nhân dân cấp .
h) Kết qu thc hiện thtc nh chính: Văn bn trlời yêu cầu gii trình.
i) Phí, lệ phí: Không quy định.
k) Yêu cầu điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Yêu cầu giải trình không nằm trong các trường hợp sau thì mới được tiếp
nhận:
+ Không đủ điều kiện tiếp nhận yêu cầu giải trình được quy định tại yêu cầu,
điều kiện thực hiện thủ tục hành chính này.
+ Nội dung yêu cầu giải trình thuộc bí mật nhà nước, bí mật đời sống riêng
tư, mật cá nhân, mật kinh doanh theo quy định của pháp luật. Nội dung chỉ
đạo, điều hành, tổ chức thực hiện nhiệm vụ, công vụ trong nội bộ quan, tổ
chức, đơn vị mà chưa ban hành, chưa thực hiện hoặc nội dung chỉ đạo, điều hành
của cơ quan cấp trên với cơ quan cấp dưới.
+ Nội dung đã được giải trình hoặc đã được quan, tổ chức, đơn vị, nhân
thẩm quyền thụ giải quyết, trừ trường hợp người yêu cầu do chính
đáng.
+ Người yêu cầu giải trình đang trong tình trạng không làm chủ được hành
vi do dùng chất kích thích hoặc có hành vi gây rối trật tự, đe dọa, xúc phạm danh
dự, nhân phẩm của người tiếp nhận yêu cầu giải trình.
+ Người được ủy quyền, người đại diện không có giấy tờ hợp pháp theo quy
định của pháp luật.
l) n cứ pháp lý của thủ tục hành chính: Luật Phòng chống tham nhũng
năm 2018
4. Thực hiện việc giải trình.
a) Trình tự thực hiện:
Bước 1: Thu thập, xác minh thông tin có liên quan.
Bước 2: Làm việc trực tiếp với người yêu cầu giải trình để làm rõ những nội
dung có liên quan khi thấy cần thiết. Nội dung làm việc được lập thành biên bản
có chữ ký hoặc điểm chỉ của các bên.
31
Bước 3: Ban hành văn bản giải trình với các nội dung sau đây: Họ tên, địa
chỉ người yêu cầu giải trình; nội dung yêu cầu giải trình; kết qulàm việc trực
tiếp với tổ chức, cá nhân (nếu có); các căn cứ pháp lý để giải trình; nội dung giải
trình cụ thể.
Bước 4: Gửi văn bản giải trình đến người yêu cầu giải trình.
b) Cách thức thực hiện: trực tiếp hoặc bằng văn bản.
c) Thành phần hồ sơ:
- Thông tin, tài liệu liên quan đến nội dung việc giải trình;
- Biên bản làm việc có chữ ký hoặc điểm chỉ của các bên;
- Văn bản giải trình.
d) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
e) Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc.
f) Đối tượng thực hiện TTHC: Cơ quan, tổ chức, cá nhân.
g) Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp .
h) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản giải trình.
i) Phí, lệ phí: Không quy định.
k) Yêu cầu điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
- Theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 59/2019/NĐ-CP ngày 01/7/2019,
những nội dung sau không thuộc phạm vi giải trình:
+ Nội dung thuộc bí mật nhà nước; bí mật đời sống riêng tư, bí mật cá nhân,
bí mật kinh doanh theo quy định của pháp luật.
+ Nội dung chỉ đạo, tổ chức thực hiện nhiệm vụ, ng vụ trong nội bộ
quan, tổ chức, đơn vị chưa ban hành, chưa thực hiện hoặc nội dung chỉ đạo,
điều hành của cơ quan cấp trên với cơ quan cấp dưới.
- Theo quy định tại Điều 14 Nghị định số 59/2019/NĐ-CP ngày 01/7/2019,
tạm đình chỉ, đình chỉ việc giải trình trong các trường hợp sau:
+ Người yêu cầu gii trình cá nhân đã chết mà chưa c định được người
thừa kế quyền, nghĩa vụ; cơ quan, tổ chức bị chia tách, p nhập, giải thể mà chưa
nn, tổ chức kế tha quyền, nga v trong việc u cầu giải trình;
+ Người yêu cầu giải trình là cá nhân mất năng lực hành vi dân sự mà chưa
xác định được người đại diện theo pháp luật;
+ nhân yêu cầu giải trình bị ốm đau hoặc vì lý do khách quan khác
người thực hiện giải trình chưa thể thực hiện được việc giải trình;
+ Người yêu cầu giải trình nhân đã chết không người thừa kế
quyền, nghĩa vụ; cơ quan, tổ chức bị chia tách, sáp nhập, giải thể mà không có cá
nhân, tổ chức kế thừa quyền, nghĩa vụ trong việc yêu cầu giải trình;
+ Người yêu cầu giải trình nhân mất năng lực hành vi dân sự không
có người đại diện theo pháp luật;
+ Người yêu cầu giải trình rút toàn bộ yêu cầu giải trình.
l) Căn cứ pháp của thủ tục hành chính Luật Phòng chống tham nhũng
năm 2018
5. Ra quyết định tạm đình chỉ công tác, tạm thời chuyển vị trí công tác
khác đối với người có chức vụ, quyền hạn có hành vi vi phạm pháp luật liên
quan đến tham nhũng, lãng phí, tiêu cực
32
a) Trình tự thực hiện:
+ Trong thi hn 05 ngày làm vic, k t ngày có căn c được quy định ti
Điu 43 ca Ngh định s 59/2019/NĐ-CP thì người đứng đầu quan, tổ chc,
đơn vị quyết định hoặc đ ngh người thm quyn quản người chc v,
quyn hn quyết định tạm đình chỉ công tác, tm thi chuyn v trí công tác khác
đối với người có chc v, quyn hn.
+ Vic la chn áp dng bin pháp tạm đình ch ng c hoc tm thi chuyn
v trí công tác đối vi người có chc v, quyn hạn do người đứng đầu quan, tổ
chức, đơn v hoặc ngưi thm quyn qun n b, công chc, viên chc quyết
định n cứ o tính cht, mc độ ca tng v vic c th yêu cu b trí, s dng
n b, công chc, viên chc trong quan, t chức, đơn v đó.
+ Quyết đnh tm đình ch công tác, tm thi chuyn v tríng tác khác phi
ghi rõ h và tên của ngưi chc v, quyn hn; thi gian tạm đình ch công c,
tm thi chuyn v trí ng c khác; do tm đình chỉ công tác, tm thi chuyn v
trí ng tác khác; quyn và nga vụ ca người chc v, quyn hn b tạm đình
ch công c, tm thi chuyn v trí công c khác; hiu lc thi nh.
+ Quyết định tạm đình chỉ ng tác, tm thi chuyn v trí công c khác đối
vi ni có chc v, quyn hn phải đưc gửi cho ngưi b tm đình chỉ, người b
tm thi chuyn v trí ng c khác, quan, t chức, đơn vị nơi người đó dang
ng c i tiếp nhn ni tm thi chuyn v trí công c đến làm vic.
+ Trong trường hp pháp luật khác có quy định v trình t, th tc tạm đình
ch công tác, tm thi chuyn v trí công tác khác thi áp dụng quy định ca pháp
luật đó.
b) Cách thức thực hiện: Không quy định.
c) Thành phần hồ sơ: Không quy định.
d) Số lượng hồ sơ: Không quy định.
e) Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc.
f) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cơ quan, tổ chức, đơn vị khu
vực nhà nước, bao gồm: cơ quan nnước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị -
hội, đơn vị trang nhân dân, đơn vị snghiệp công lập, doanh nghiệp nhà
nước tổ chức, đơn vị khác do Nhà nước thành lập, đầu sở vật chất, cấp
phát toàn bộ hoặc một phần kinh phí hoạt động, do Nhà nước trực tiếp quản
hoặc tham gia quản lý; người chức vụ, quyền hạn công tác tại cơ quan, tổ chức
đơn vị khu vực nhà nước quan, tổ chức, nhân khác liên quan trong
phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực.
g) Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
+ quan trực tiếp thực hin: thtrưng quan, tổ chức, đơn vị khu vực nhà
nước, bao gồm: quan nnước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - hội,
đơn vị trang nhân dân, đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp nhà nước
tổ chức, đơn vị khác do Nhà nước thành lập, đầu tư cơ sở vật chất, cấp phát toàn
33
bộ hoặc một phần kinh phí hoạt động, do Nhà nước trực tiếp quản hoặc tham
gia quản lý; người chức vụ, quyền hạn công tác tại quan, tổ chức, đơn vị
khu vực nhà nước quan, tổ chức, nhân khác liên quan trong phòng,
chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực.
+ Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân thành cấp .
h) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định tạm đình chỉ công
tác, tạm thời chuyển vị trí công tác khác.
i) Phí, lệ phí: Không quy định.
k) Yêu cầu điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
- Căn cứ ra quyết định tạm đình chỉ công tác, tạm thời chuyển vị trí công tác
khác:
+ Việc quyết định tạm đình chỉ công tác, tạm thời chuyển vị trí công tác
khác đối với người chức vụ, quyền hạn chỉ được thực hiện khi căn cứ cho
rằng người đó có hành vi vi phạm pháp luật liên quan đến tham nhũng, lãng phí,
tiệu cực và có thể gây khó khăn cho việc xem xét, xử nếu vẫn tiếp tục làm việc.
Căn cứ cho rằng người có chức vụ, quyền hạn có hành vi vi phạm pháp luật
liên quan đến tham nhũng, lãng phí, tiêu cực khi thuộc một trong các trường hợp
sau đây:
+ Có văn bản yêu cầu của Cơ quan thanh tra, Kiểm toán nhà nước, Cơ quan
điều tra, Viện kiểm sát nhân dân, Tòa án nhân dân;
+ Qua xác minh, làm nội dung theo đơn tố cáo phát hiện người chức
vụ, quyền hạn thực hiện hành vi có dấu hiệu tham nhũng, lãng phí, tiêu cực;
+ Qua công tác tự kiểm tra trong quan, tổ chức, đơn vị phát hiện người
chức vụ, quyền hạn thực hiện hành vi dấu hiệu tham nhũng, lãng phí, tiêu
cực;
+ Qua công tác quản lý, chỉ đạo, điều hành phát hiện người chức vụ,
quyền hạn thực hiện hành vi vi phạm pháp luật liên quan đến việc thực hiện nhiệm
vụ, công vụ, quản lý, sử dụng tài chính công, tài sản công.
+ Người chức vụ, quyền hạn được coi là thể gây khó khăn cho việc
xem xét, xử của quan nhà nước thẩm quyền khi người đó một trong
các hành vi sau đây:
+ Từ chối cung cấp thông tin, tài liệu hoặc cung cấp thông tin, tài liệu không
đầy đủ, sai sự thật;
+ Cố ý trì hoãn, trốn tránh không thực hiện yêu cầu của người thẩm quyền
trong quá trình xác minh, làm rõ hành vi tham nhũng, lãng phí, tiêu cực;
+ Tự ý tháo gỡ niêm phong tài liệu, tiêu hủy thông tin, tài liệu, chứng cứ;
tẩu tán tài sản có liên quan đến hành vi vi phạm pháp luật;
34
+ Lợi dụng chức vụ, quyền hạn, ảnh hưởng của mình, của người khác hoặc
dùng hình thức khác để che giấu hành vi vi phạm pháp luật, gây khó khăn cho
việc xác minh, làm rõ.
l) Căn cứ pháp của thủ tục hành chính: Điều 46, 47 Nghị định s
59/2019/NĐ-CP ngày 01/7/2019 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tham nhũng; Nghị định số 134/2021/NĐ-
CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 59/2019/NĐ-CP ngày 01/7/2019.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3697/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Thanh tra thành phố

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×