• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Kế hoạch 282/KH-UBND Thanh Hóa triển khai Chiến lược quốc gia chuyển đổi số 2026-2030

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 05/08/2026 08:18 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 282/KH-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Kế hoạch Người ký: Cao Văn Cường
Trích yếu: Triển khai thực hiện Chiến lược quốc gia về chuyển đổi số trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2026 - 2030, định hướng đến năm 2045
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
04/08/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thông tin-Truyền thông Chính sách Khoa học-Công nghệ

TÓM TẮT KẾ HOẠCH 282/KH-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Kế hoạch 282/KH-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Kế hoạch 282/KH-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN N
TNH THANH A
CỘNG HOÀ HỘI CHNGA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Số: /KH-UBND
Thanh Hóa, ngày tháng năm 2026
K HOCH
Trin khai thc hin Chiến c quc gia v chuyn đi s trên địa bàn tnh
Thanh Hóa giai đoạn 2026 - 2030, định hướng đến năm 2045
Căn c Quyết đnh s 1266/QĐ-TTg ngày 14/7/2026 ca Th tướng
Chính ph phê duyt Chiến lược quc gia về chuyn đi s giai đon 2026 -
2030, định ớng đến năm 2045; y ban nhân dân tnh Thanh Hóa ban hành Kế
hoạch triển khai thực hin với các ni dung như sau:
I. MC ĐÍCH, YÊU CẦU
1. Mục đích
- Trin khai kịp thời, đng b, hiu qucác mục tiêu, nhim vụ ca Chiến
lược quc gia v chuyn đổi s giai đon 2026 - 2030, đnh hướng đến m
2045 theo Quyết đnh s1266/QĐ-TTg ca Th ớng Chính ph, phù hợp với
điu kin thực tiễn ca tỉnh Thanh Hóa.
- Đưa toàn b hoạt động ca chính quyn lên môi trường s mt cách an
toàn, được vn nh da trên d liu nhm h tr các quan, đơn vị ra quyết
đnh kp thi gii quyết hiu qu, phc v phát trin kinh tế - xã hi.
2. Yêu cu
- Chuyển đi s phi gn vi t ch v ng ngh; bo đảm ch quyn s
quc gia, an ninh mng, an ninh d liu; bo v ch quyn d liu, d liu cá
nn, quyn riêng , bí mt nhà c và các h thng thông tin quan trng.
- Th chế s, h tng s, d liu s, nn tng s, nn lc s và doanh
nghip công ngh s là các tr ct ct lõi ca chuyn đi số; trong đó, thể chế s
phải đi tc mt bưc; h tng s phi hin đi, đng b; d liu s là tài
nguyên chiến lược; nn tng s dùng chung là công c trin khai thng nht;
nn lc s và doanh nghip công ngh s là lực lượng nòng ct trong nghiên
cu, phát trin, làm ch công ngh gii quyết các bài toán ln ca quc gia.
II. MC TIÊU
1. Mc tiêu chung
- Triển khai đng b Khung kiến trúc s tnh, các nn tng dùng chung
xuyên sut t tnh đến cp xã; bảo đm kết ni, liên thông, chia s d liu thông
sut, đng b, thng nht và thc hin các mc tiêu ti Ngh quyết s 57-
NQ/TW ngày 22/12/2024 ca B Chính tr.
282
04 8
2
- Phn đu 100% h thng công ngh thông tin, nn tng dùng chung
các cơ s d liu ca tnh được rà soát, đánh giá, tiếp tc b sung, chun hóa
toàn din theo tiêu chun chung, bao quát tt c các lĩnh vực qun lý nhàc;
liên thông, kết ni, chia s, ch hp nhm nâng cao cht lượng cung cp dch v
công, phc v hiu qu ng tác ch đo, điu hành ci cách th tc hành
chính da tn d liệu, đáp ng u cu thiết thc của người dân, doanh nghip.
- Xây dng chính quyn s, kinh tế s, xã hi s hiện đại, minh bch, hiu
qu; cung cp dch v ng trc tuyến toàn tnh, tạo đt phá trong ci cách hành
chính, điu nh, qun tr công và phát trin bn vng.
- Xây dng h tng s, nn tng s thng nht, n định, hiện đại bảo đm
liên thông, i s dng v mt d liu, an toàn, bo mt thông tin và an ninh mng.
- Tp trung xây dng, kết ni, liên thông, chia s d liu gia các Trung tâm
giám sát, điu nh thông minh (IOC) ca tnh, phc v ch đo điu hành các cp.
- p phn vào mc tiêu ca quốc gia đến m 2045: Vit Nam thuc
nhóm 30 c dn đu thế gii v chính ph đin t/chính ph s; quy mô kinh
tế s đt ti thiu 50% GDP, kinh tế s tr thành mt trong nhng đng lc phát
trin ch yếu ca nn kinh tế.
2. Mc tiêu c th: gm 25 ch tiêu; chia thành 04 nhóm.
- Ch tiêu về phát triển h tầng s: 05 chỉ tiêu;
- Ch tiêu vphát triển chính quyn s, ng cao hiệu qu, hiệu lực hot
động: 09 ch tiêu;
- Ch tiêu vphát triển kinh tế s, nâng cao năng lực cạnh tranh ca nền
kinh tế: 05 ch tiêu;
- Ch tiêu v phát trin xã hi s, thu hp khong cách s: 06 ch tiêu.
(Chi tiết các ch tiêu c th pn ng cơ quan theo dõi, ch trì
thc hin ch tiêu ti Ph lc 1 m theo).
III. NHIM V, GII PHÁP
1. Hoàn thin cơ chế, chính sách ca tnh
Tiếp tục xây dng, hoàn thin các quy đnh, quy chun k thuật phc v
trin khai chính quyn s; xây dng và ban nh các quy đnh, quy chế, chính
sách phc v trin khai, qun lý, khai tc, vn nh các h thng, nn tảng, d
liệu, nâng cao chất lượng các dch v công trực tuyến cũng như các hot đng
thực thi ng v tn môi tờng số.
Điều chnh tiêu chun, mô tả vị trí vic làm theo từng lĩnh vực qun lý, b
sung u cu k năng s phù hợp với chức năng, nhim vụ công cụ làm việc
ca vị trí, trên cơ stham chiếu Khungng lực s quc gia và các quy đnh; ưu
tiên b trí sắp xếp cán bchun trách/kiêm nhiệm công ngh thông tin trong
tổng biên chế ca đơn vị đ đm bo triển khai các ứng dng công ngh thông
tin và thực thi nhiệm vụ chuyển đi s ca cơ quan, đa phương đt hiệu quả.
3
2. Phát trin h tng s
- Thường xuyên đôn đc các doanh nghip phát trin h tng mng di
đng 5G, 6G; trin khai các giải pháp đ ph cp đin thoại di đng thông minh
trên đa bàn tnh.
- Phát trin h tng s băng rộng cht lượng cao trên đa bàn tnh; ưu tiên
trin khai ti các khu công nghip, khu công ngh cao, cơ quan nhà nước, trường
hc, bnh viện, trung m thương mi..., ph sóng wifi min phí ti mt s đa
đim tp trung đông người các xã, phường trung tâm.
- Chuyn đi h thng công ngh thông tin, Internet ca tnh sang ng
dng đa ch Internet thế h mi; triển khai, đưa o s dng h thng tng hp
d liệu dùng chung và điu hành thông minh trong h thng chính tr ca tnh.
- Qun tr vn hành Trung m ch hp d liu tnh, s dng mng truyn
s liệu chuyên dùng theo hướng dn ca B Khoa hc và ng ngh.
- Hàng năm, soát, b sung nâng cp các trang thiết b ng ngh thông
tin, đường truyn ti cơ quan, đơn vị, đa phương mình nhằm đáp ng yêu cu
trin khai chuyn đi s.
3. Phát trin chính quyn s
3.1. Phát trin d liu s
a) S Khoa hc ng ngh
- Tham mưu ban nh Đ án Chiến lược d liu ca tnh đng b, thng
nht vi Chiến lược d liu quc gia, phù hp vi Khung Kiến tc d liu quc
gia
Khung kiến tc tng th quc gia s
.
- Tham mưu xây dng kho d liu s dùng chung ca tnh, to lp d liu
m phc v ngưi dân, doanh nghip; trin khai ng dng các nn tng s quc
gia trên đa bàn tnh theo ng dn ca B Khoa hc và Công ngh và các B,
nnh Trung ương; phi hp vi các s, ngành trin khai kết ni cơ s d liu
chuyên ngành vi cơ s d liu quc gia; thc hin cp nht d liu o Trung
m IOC ca tnh theo quy chế và đm bo d liu đúng, đ, sch, sng, thng
nht, dùng chung phc v công c ch đạo điu hành.
- Phát trin kinh tế d liu: Phát trin kinh tế d liu tr thành ngun lc
mới và đng lc quan trng thúc đy ng trưởng; c th hóa các gii pháp: xây
dng mô hình qun tr d liệu; thúc đy chia s, kết ni d liu gia khu vc nhà
c và khu vực nn; hình thành thị trường d liu và nghiên cu kh ng
triển khai thí đim sàn giao dch d liệu trên đa bàn tnh.
Quyết đnh s 2439/QĐ-TTg ny 04/11/2025 ca Th tướng Chính ph vKhung kiến trúc dliệu quốc gia,
Khung qun tr, quản lý dữ liệu quốc gia, Từ đin dliu dùng chung;
Quyết đnh s 1425/QĐ-TTg ny 29/7/2026 của Thtướng Chính phv ban nh Khung kiến trúc tng thể
quốc gia s (Phiên bản 1.0).
4
- Thúc đy ng dng trí tu nhân to (AI): Đẩy mnh ng dng AI trong
các ngành, lĩnh vực nhm nâng cao năng sut, tối ưu hóa vận nh và đi mi
phương thc ra quyết đnh; khuyến kch các bài toán trọng đim s dng AI
trong quản lý điu hành, y tế, giáo dc và h tr doanh nghip nh và va tiếp
cn AI.
b) ng an tnh
- Tham mưu trin khai thc hin có hiu qu Quyết đnh s 826/QĐ-TTg
ny 11/5/2026 ca Th ng Chính ph v “Đ án phát trin ng dng d
liu v dân , đnh danh xác thực điện t phc v chuyển đổi s quc gia
giai đon 2026 - 2030, tm nhìn đến năm 2035.
c) S Nông nghip và Môi trường
Xây dng, chun hóa, làm sch, cp nht và chia s các cơ s d liu chun
nnh t đai, môi trường, tài nguyên nước, khí tượng thy văn, nông nghiệp…)
theo nguyên tc d liu đúng, đ, sch, sng”, và kết ni, chia s qua LGSP/kho
d liu dùng chung ca tnh, phc v ch đạo điu hành, d báo, cnh báo sm.
d) Các s, ngành cp tnh, UBND các xã, phưng
Xác định các d liu ca ngành, lĩnh vực trin khai theo hướng dn ca
B chuyên ngành, cơ quan cấp trên đm bo l trình theo Ngh quyết s
214/NQ-CP ny 23/7/2025 ca Chính ph; Kế hoch s 204/KH-UBND ngày
23/9/2025 ca UBND tnh ban hành kế hoch thúc đy to lp d liu phc v
chuyn đi s toàn din tn đa bàn tnh Thanh Hóa Kế hoch s 20/KH-
UBND ngày 16/01/2026 ca UBND tnh v trin khai Chiến lược d liu trên
đa bàn tnh Thanh Hóa đến năm 2030.
3.2. Phát triển các ng dng, nn tảng s
a) Sở Khoa hc và Công nghệ
- Phát trin h tng s và nn tng s: Nghiên cu b sung đnh hướng
phát trin h tng tính toán lưu trữ d liu (điện toán đám mây, hạ tng phc
v AI), h tng s xanh, tiết kim năng lượng. Đồng thi, khuyến khích doanh
nghip phát trin nn tng s theo mô hình dch v, m API, kết ni liên thông.
- Duy t và nâng cấp hoàn thiện Trung m IOC ca tỉnh nhằm theo dõi,
giám sát các nhóm ch s vch đạo, điu hành, phát triển kinh tế - hội ca
tỉnh, kết nối với các hthng, sd liệu ca Văn phòng Chính ph và các
B, ngành.
- Nâng cp Nn tng tích hp, chia s d liu (LGSP) cp tnh, kết ni vi
các h thng thông tin, cơ s d liu ni b ca tnh kết ni vi cơ s d liu
ca các B, nnh thông qua h thng trung gian (Nn tng chia sẻ, điu phi d
liu; Nn tng ch hp, chia s d liu quc gia; nn tng tích hp, chia s d
liu cp b, cp tnh) theo Khung kiến trúc tng th quc gia s, Khung Kiến
trúc s tnh đ trao đổi, chia s d liu.
5
b) Các s, ngành cp tnh, UBND các xã, phường
Thường xuyên rà soát, cp nht danh mc các nn tng s dùng chung, h
thng thông tin chun ngành dùng chung ca tnh theo quy đnh ti Quyết đnh
s 2618/QĐ-BKHCN ngày 11/9/2025 ca B Khoa hc và Công ngh ban hành
danh mc và kế hoch trin khai các nn tng s quc gia, nn tng s dùng
chung ca ngành, lĩnh vc, vùng. Trong đó tập trung trin khai: Nn tng s hóa,
lưu tr i liu đin t; Nn tng h thng hi ngh trc tuyến, Nn tng phòng
hp không giy; các nn tng s, h thng thông tin chun ngành dùng chung
trong lĩnh vực y tế, giáo dc, xây dng, an sinh hi…, đm bo tính liên thông
kết ni theo Khung kiến trúc tng th quc gia s và Khung kiến trúc s ca tnh.
c) Trungm Phc v hành chính công tnh
Duy trì sdng Hthng thông tin gii quyết th tục nh chính của các
B, nnh H thng thông tin gii quyết thtục hành chính ca tỉnh trong
tiếp nhận gii quyết th tục hành chính; kết ni Cổng Dch v công quc gia.
4. Phát trin kinh tế s
a) S Khoa hc Công ngh
- Nghiên cứu tham mưu Đ án thành lp khu kinh tế s đi mi sáng to;
khu công ngh s tp trung đ thu hút, đón làn sóng đầu chất lượng cao, phát
trin các doanh nghip công ngh s trong nước nghiên cu, làm ch công ngh.
- Tham mưu triển khai xác đnh Ch s đánh giá mức đ chuyn đi s
doanh nghip và h tr tc đy doanh nghip chuyn đi s trên đa bàn tnh.
- Đôn đc, trin khai các nhim v h tr chuyn đi s doanh nghip nh
và vừa giai đon 2026 - 2030 (theo Kế hoch s 144/KH-UBND ngày 18/5/2026
ca UBND tnh).
b) S Công Tơng
- Thúc đy hoạt đng thương mi đin t ca các doanh nghiệp đ đy
mnh giao dch, m rng th trường, ng cường tiêu th sn phm đc trưng,
OCOP ca tnh ti th tờng trong nước và ngoài nước, gn vi phát trin
thương mại đin t xuyên biên gii.
- Thúc đy chuyn đi s ti các doanh nghip sn xut công nghip, ci
tiến quy trình sn xut, ng cường áp dng các gii pháp công ngh hiện đi,
phát trin quy trình sn xut mi, tối ưu hóa hiu qu sn xut tng bưc
chuyn dch sang t đng hóa, sn xut thông minh.
c) S Tài chính
Phi hp vi S Khoa hc và Công ngh triển khai đánh giá mức đ
chuyn đi s doanh nghip đ làm thước đo chuyển đi s ca doanh nghip và
đánh giá hiu qu các chương tnh, kế hoch h tr doanh nghip chuyển đi
s. Đnh k t chc khảo sát đánh giá mức đ chuyn đi s ca các doanh
nghiệp theo nnh, lĩnh vực, đa phương.
6
d) Các s, ban, nnh cp tnh, UBND các xã, phường
- Rà soát, cp nht các gii pháp phát trin kinh tế s ngành bảo đảm gn
kết vi chuyn đi xanh; bao gm mt s ni dung như: phát trin h sinh thái
nông nghip s; ng dng s trong kim k nhà kính, th trường n ch
carbon (lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường); du lch thc tế o, điểm đến thông
minh (lĩnh vực Du lch); phát trin các mô hình logistics s, nhà máy thông
minh (lĩnh vc ng nghip - Thương mi); nghiên cu phát trin kinh tế không
gian tm thp nghiên cu áp dng hình thc th nghim có kim soát
(Sandbox) đi vi mt s mônh, sn phm, dch v mi.
- Ch đo, đôn đc các doanh nghiệp trong ngành, lĩnh vực, đa phương
ch cc tham gia chương trình xác đnh Ch s đánh giá mức đ chuyn đi s
doanh nghip; nhc nhở, đôn đc các doanh nghip chm chuyn đi s.
- T chức đào tạo cho các doanh nghip nh và vừa đ giúp doanh nghip
t đánh giá li phương pháp sn xut kinh doanh, đánh giá li chui giá tr, mô
hình kết ni với khách hàng đ t chuyn đi phương pháp sn xut kinh doanh
ca mình theo phương thức mi.
- T chc kết ni gia doanh nghiệp thương mại đin t vi các doanh
nghip sn xut theo từng ngành hàng đ to thêm các chui liên kết mi; h tr
bi dưỡng k ng ng dng thương mi đin t dành cho h kinh doanh cá th,
doanh nghip nh va.
- Phi hp vi các t chc thanh toán trung gian, các Ngân ng thương
mi to điu kin h tr các doanh nghip phát trin h tng, gii pháp giao dch
đin t thanh toán trong thương mi và dch v công; chú trng phát trin các
tin ích thanh toán trên nn tng di đng, ví đin t, mã QR code, NFC, POS...;
đm bảo an toàn thanh toán đ góp phn thúc đy thanh toán đin t trong giao
dch thương mại đin t.
5. Phát trin xã hi s
a) S Khoa hc ng ngh
- Triển khai các chương trình thúc đy phát trin công dân s rng khp;
khuyến kch mi người dân tui thành niên đu có danh nh s, tài khon s,
đưc trang b phương tin s; h tr trin khai đào to, tp hun v k ng s
cho ni dân. Khuyến kch ni dân s dng các thiết b IoT đ quan trc,
giám sát phc v đi sng hoạt đng sn xut, kinh doanh ca mình. Chú
trng thúc đy các chương trình đào tạo k ng s cho ni dân nông thôn,
hp c vi các trường đi học đ trin khai các khóa hc trc tuyến v ng
dng công ngh s trong sn xut nông nghip bn vng.
- Trin khai các chương trình đy mnh phát triển văn hóa s sâu rng
trong các tng lp nn dân. Tun truyn, hướng dn khuyến khích người
dân truy cập Internet, đăng kýi khon và s dng các dch v ng trc tuyến,
7
dch v y tế s, giáo dc s, s dng các mng xã hi, mua bán trc tuyến, thanh
toán đin t và khai thác tin ích, tài nguyên s trên Internet. Hướng dn người
dân v các k ng an toàn, bo mật thông tin cơ bn đ có th t bo v tài
khon, d liu ca mình trên không gian s.
b) S Giáo dc và Đào tạo
- Nghiên cu, t chc triển khai chương tnh dy và hc v k năng s và
STEM/STEAM trong giáo dc ph thông; nghiên cu ch đng phi hp ch
hợp các chương trình đào tạo vi s tham gia của các trường đi học, cao đng
chuyên ngành đ đm bo nh thc tin liên thông d liu gia các cp hc.
- Đào to đt chun k ng s cho sinh viên, hc sinh trong các trường
đi hc, cao đng, cơ s giáo dc ngh nghip, giáo dc ph thông; hàng năm
thc hin sát hch, đánh giá, công b k ng s ca hc sinh, sinh viên, trên cơ
s đó có phương án đào to, nâng cao k năng s.
c) Nn ng N c chi nhánh Khu vc 7
- Trin khai kp thi, hiu qu các cơ chế, chính sách v thanh toán
không dùng tin mt, chuyển đi s trong hot đng ngân hàng trên đa bàn tnh
và ca cơ quan ngành dc; nm bt tìnhnh thanh toán trên đa bàn đ báo cáo,
đ xut vi cp y, chính quyn đa phương Thống đc Nnng Nhà nước
theo quy đnh.
- Ch đo, đôn đc các t chcn dng trên đa bàn đy mnh thanh toán
đin t trong khu vc dch v hành chính công góp phn thúc đy thanh toán
không dùng tin mt tn đa bàn tnh.
d) Các s, ban, ngành cp tnh; UBND các , phường
- T chc trin khai đào tạo k ng s chun ngành cho lực lượng lao
đng trong nnh, lĩnh vực, đa phương.
- Triển khai các kênh tương tác trực tuyến đ ngưi dân tham gia, giám
sát hoạt đng y dng, thc thi chính sách, pháp lut, ra quyết đnh ca cơ
quan nhà nước.
6. Bo đm an toàn, an ninh mng
a) ng an tnh
- Trin khai h thng giám sát, cnh báo sớm nguy cơ, điu phi ng cu
s c mt an toàn, an ninh mng cho các cơ quan, tổ chức trên đa bàn tnh theo
ng dn ca B ng an; t chc din tp ng cu s c an toàn thông tin
mng, din tp thc chiến đm bo an toàn thông tin mạng theo quy đnh.
- Triển khai đầu trang thiết b, phương tin khoa hc k thut đ ch
đng phòng nga, ng phó với các nguy cơ, c đng tiêu cc ca quá trình
chuyn đi s; bảo đm an toàn, an ninh mng, bo v d liu cá nhân trong
chuyn đi s, góp phần tc đy hot động trên môi tng s.
8
- Xây dng kế hoạch đào tạo chuyên sâu cho đi n chuyên gia an toàn,
an ninh mng đ kp thi theo i, phòng ngừa, nn chặn, phi hp x lý, khc
phc các s c v an toàn, an ninh mng ti phm s dng công ngh cao.
- Tăng cường công c thông tin tun truyn, hướng dn, cnh báo người
dân nâng cao nhn thc t bo v tn môi trường s.
b) Các s, ban, ngành cp tnh; UBND các xã, phường
Phi hp trin khai các hot đng đm bo an toàn, an ninh mng cho các
h thng thông tin; trin khai các gii pháp bo v d liu cá nn và khc phc
các s c v an toàn, an ninh mng ti cơ quan, đơn vị.
IV. KINH PHÍ
- Kinh phí thc hin nhim v, d án chuyn đi s bao gm: ngân sách
n c và các ngun kinh phí hp pháp kc.
- c s, ban, nnh cp tnh; UBND các xã, phường trên cơ s Kế hoch
này, ch đng y dng Kế hoạch và ki toán kinh phí đ trin khai chuyn đi
s ti cơ quan, đơn vị, đa phương mình; UBND các xã, phường ưu tiên ngân
sách nhà ớc đ trin khai các nhim v, chương tnh, d án v chuyn đi s
ti đa phương mình.
- Huy đng các ngun lc thc hin chuyn đi s, lng ghép ngun lc
t các chương trình, đ án có liên quan, ngun đu ca doanh nghip, cng
đng và các ngun kinh phí hợp pháp kc. Huy đng ngun lc t khu vc
nn thông qua các chính sách khuyến kch, thu hút doanh nghip công ngh
s đu tư phát trin chuyn đi s.
V. DANH MC NHIM V/D ÁN CHUYỂN ĐỔI S GIAI ĐOẠN
2026 - 2030
Pn công cơ quan ch trì, phi hp trin khai, thc hin các nhim v ti
Ph lc 2 m theo; vic trin khai các nhim v, d án được c th, chi tiết trong
Kế hoch ng dng công ngh thông tin, chuyn đi s hng năm.
VI. T CHC THC HIN
1. S Khoa hc và ng ngh
- Ch t, phi hp vi các sở, ban, nnh, đa phương các quan,
đơn v có liên quan trin khai thc hin hiu qu Kế hoch này và các nhim v
đã giao ti Kế hoch s 66-KH/TU ngày 15/7/2026 v sửa đi, b sung Kế
hoch s 266-KH/TU ngày 26/4/2025 ca Ban Thưng v Tnh y.
- Hướng dn, theo dõi, tng hp nh nh trin khai thc hin ca các s,
ban, ngành cp tnh; UBND các xã, phường; hướng dn, đôn đc, kim tra, giám
sát các cơ quan, đơn vị khi triển khai đu ng dng công ngh thông tin đm
bo tuân th khung kiến trúc s tnh, kết ni liên thông, chia s d liu gia các
h thng thông tin với nhau theo quy đnh.
9
- Phi hp với các cơ quan, đơn vị, đa phương, các Vin, Trưng và các
t chc khoa hc và công ngh định hướng đ xut nhim v khoa hc công
ngh cp tnh hng năm trin khai các nhim v thc hin mc tiêu chuyn đi s.
- Đy mnh vic hình thành các mi liên kết cht ch gia doanh nghip,
các Viện, Trường và các t chc khoa hc và công ngh trong vic thc hin
ng dng tiến b khoa hc công ngh o sn xut; xây dng mi liên kết
gia nghiên cu, sn xuất kinh doanh thương mi hóa sn phm. Tn dng ti
đa cơ hi và ngun lực đ thúc đy nghiên cu, ng dng các gii pháp, sáng
kiến trong đi mi sáng to chuyn đi s.
- Định k 06 tháng (vào ngày 15/6) và ng năm (vào ngày 15/12) báo
cáo UBND tnh theo quy đnh v kết qu trin khai thc hin hoc đt xut khi
có yêu cu.
2. S Tài chính
Trên cơ s đ xut ca S Khoa hc và Công ngh các cơ quan, đơn v
liên quan tng hợp, tham mưu, trình cp có thm quyn xem xét, b trí kinh phí
(bao gm kinh phí chi thường xuyên và chi đầu ) phù hp kh ng cân đi
nn sách đa phương đ trin khai thc hin các nhim v, d án ca Kế hoch
theo quy đnh ca Lut Nn sách nhàc, Lut Đu tư công.
5. S Ni v
- T chức phát đng phong trào thi đua chuyển đi s trong toàn tnh;
hàng năm la chn, vinh danh, khen thưởng cho các đin hình tiên tiến v
chuyn đi s.
- Phi hp vi S Khoa hc và Công ngh triển khai đào tạo chuyn đổi
s cho cán b, công chc, viên chức trên đa bàn tnh.
4. Công an tnh
- Ch t, chu tch nhim chính v đảm bo an toàn, an ninh mng, bo
v d liu cá nhân; ch t trin khai vn nh Trungm giám sát an toàn không
gian mng (SOC) ca tnh.
- Phi hp vi các sở, ban, ngành đ xut B Công an và các đơn vị có
liên quan kết ni, khai thác cơ s d liu quc gia v dân cư phục v ci cách
th tc nh chính và phát trin kinh tế - xã hi.
5. Nn hàng Nhà nước chi nhánh Khu vc 7
Ch trì, phi hp với các cơ quan, đơn vị liên quan trin khai ni dung
thanh toán không ng tin mt trên đa bàn tnh.
6. Thuế tnh Thanh Hóa
Ch trì, phi hp với các cơ quan, đơn vị có liên quan tc đy vic s
dng hóa đơn đin t, gn vi phát trin kinh tế s.
10
7. Các s, ban, ngành cp tnh, UBND các xã, phường
- Căn c nhim v đưc giao ti Kế hoch này, hng năm (trước ny
10/12 m trước) xây dng kế hoch chi tiết thc hiện, trong đó xác đnh c th
mc tiêu, phân công nhim v, tch nhim phi thc hin đ bảo đm hoàn
thành tt các mc tiêu, nhim v ca tnh; đnh k 6 tháng (vào ngày 10/6) và
hàng m (vào ngày 10/12) gửi báo cáo v S Khoa hc và Công ngh tng hp
báo cáo UBND tnh theo quy đnh v kết qu trin khai thc hin hoc đt xut
khi có yêu cu.
- Tăng cường công c lãnh đo, ch đo đi vi nhim v ng dng công
ngh thông tin, thc hin chuyn đi s mt cách thiết thc, hiu qu; đưa yêu
cu, mc tiêu, nhim v, gii pháp ng dng công ngh thông tin, thc hin
chuyn đi s vào kế hoch phát trin kinh tế - hi hng năm. Lấy kết qu
lãnh đo, ch đo ng dng công ngh thông tin, thc hin chuyn đi s, phc
v y dng chính quyn s, kinh tế s và xã hi s là tiêu chí đánh giá trách
nhiệm bình xét thi đua, khen thưởng đi với người đứng đầu các cơ quan, đa
phương, đơn vị.
- Khi đu ng dng công ngh thông tin, thc hin chuyn đi s phi
đm bo hiu qu, thng nhất và đng b, tnh chng chéo. Đi vi các ng
dng chun ngành, trit đ s dng các sn phm phn mm do các B, ngành
Trung ương đu tư trin khai theo ngành dc, đm bo nh đng b, tích hp,
liên thông t cp tnh đến Trung ương.
- Thc hin vic lng ghép có hiu qu các ngun vn t ngân sách nhà
c các cấp trong các chương trình, d án, nhim v khoa hc, ng ngh đ
thc hin nhim v chuyn đi s. Khuyến kch việc huy đng, khai thác các
ngun lc xã hi cho chuyển đi s thông qua vic đu ca doanh nghip, nhà
c th dch v, theo hình thc hợpc công tư (PPP) đ trin khai các d án
thí đim ti cơ s, các nh thc hợp c khác theo quy đnh.
- UBND các xã, phưng ch đng rà soát, kin toàn Ban Ch đo v phát
trin khoa hc, công ngh, đi mi sáng to, chuyn đi s Đ án 06; trin
khai các ni dung đ thc hin chuyn đi s trên địa bàn qun lý.
8. Báo và Phát thanh, Truynnh tnh
Tuyên truyn, ph biến các ni dung ti Kế hoch này. ng cường phi
hp với các cơ quan, đơn vị trên đa bàn tnh tun truyn chuyn đi s tn ba
tr ct là chính quyn s, kinh tế s, xã hi s.
9. Hip hi doanh nghip tnh
- Hip hi doanh nghip tnh làm đu mi đ h tr phát trin kinh tế s,
h tr doanh nghip chuyển đi s.
- Xây dng trin khai kế hoch chuyn đi s trong doanh nghip,
chuyn đi sang cung cp sn phm, dch v trên các nn tng s, sn xut thông
minh thông qua việc i duy hướng kinh doanh, i đánh giá chuỗi giá tr, tái
kết ni vi khách hàng và từng bước thc hin i cu trúc doanh nghip, nâng
cao năng lc ni ti ca doanh nghip.
11
- Phi hp tun truyn, vn đng, h tr doanh nghip ng dng công
ngh s o hot đng sn xut, kinh doanh các sn phm, hàng hóa ch lc
ca doanh nghip; trin khai thí đim mô hình chuyn đi s toàn din ca
doanh nghip.
10. Các trường Đại học, Cao đẳng trên địa bàn tnh
- Thc hin nhim v trọng m là đào tạo, bi dưng, phát trin ngun
nn lc công ngh thông tin, công ngh s, chuyển đi s.
- Nghiên cu khoa hc, chuyn giao công ngh, các gii pháp ng dng
công ngh s trong chuyển đi s các ngành lĩnh vực, sn sàng tham vn, trin
khai các gii pháp cho chuyn đi số, là đơn vị tiên phong trong đào to chuyn
đi s ca tnh.
11. Các doanh nghip vin thông, công ngh thông tin trên đa bàn tnh
- Ch động, đi đu thc hin chuyn đi s trong hoạt đng ca doanh
nghip, phát trin h tng s, nn tng s, làm ch công ngh lõi, đm bo an
toàn, an ninh mng.
- Ch đng vấn mô hình thí đim chuyn đi s toàn din cp các
cơ quan, doanh nghiệp tn đa bàn tnh.
Trên cơ s Kế hoch này, yêu cu Giám đc các sở, Trưởng các ban,
nnh cp tnh, Ch tịch y ban nhân dân các xã, phường và Th trưởng các
đơn v có liên quan trin khai thực hiện nghiêm túc các nội dung nhim v
được giao; chu trách nhiệm trước UBND tỉnh v kết qu, tiến đ thc hin.
Trong quá trình thực hin nếu có phát sinh mới hoặc khó kn, vướng mắc, các
đơn v phản ánh kịp thời v Sở Khoa hc và ng ngh đ tng hợp, báo cáo
y ban nhân dân tỉnh xem xét, gii quyết./.
Nơi nhận:
- Bộ Khoa học và Công ngh (đb/c);
- Thường trực: Tnh y, HĐND tỉnh b/c);
- Chủ tch UBND tỉnh b/c);
- Các Phó Ch tịch UBND tỉnh;
- Văn phòng Tỉnh ủy;
- c sở, ban, ngành, đơn v cấp tỉnh;
- Đảng y, UBND các xã, phường;
- o và Phát thanh truyn nh Thanh a;
- Hip hi doanh nghip tỉnh;
- c doanh nghiệp vin thông, CNTT;
- Trungm Phục v hành chính công tnh;
- Cổng thông tin đin t tnh;
- Lưu: VT, NNMT.
TM. ỦY BAN NHÂN N
KT. CHTCH
P CHTCH
Cao Văn Cưng
12
Phụ lc 1
C CHỈ TIÊU GIAI ĐON 2026 - 2030
(Kèm theo Kế hoch số: /KH-UBND ngày tháng m 2026 của Ủy ban nn dân tỉnh Thanh Hóa)
STT
Nội dung chtiêu
Đơn vị
tínho
lường
Năm
2026
Năm
2027
Năm
2028
Năm
2029
Năm
2030
Cơ quan, đơn vị
ch trì tham mưu;
theo dõi, báo cáo.
Ghi chú
I
Phát triển Hạ tầng s
1
T l ph sóng 5G trên địa bàn tỉnh
%
60%
70%
80%
90%
100%
Sở Khoa học và
Công ngh
Kế hoạch số 66-KH/TU
ngày 15/7/2026 của Ban
Thưng v Tnhy
2
T l ph sóng 6G trên địa bàn tỉnh
%
-
-
5%
10%
15%
Sở Khoa học và
Công ngh
Kế hoạch số 66-KH/TU
ngày 15/7/2026 của Ban
Thưng v Tnhy
3
T l ngưi sử dụng khnăng truy
cập băng rộng cố định vi tốc độ trên
01 Gb/s
%
60%
70%
80%
90%
100%
Sở Khoa học và
Công ngh
Kế hoạch số 66-KH/TU
ngày 15/7/2026 của Ban
Thưng v Tnhy
4
Trung tâm an ninh mạng cấp tnh
(hoặc thuê dịch v giám sát an toàn
thông tin), giám sát, ứng cứu s cố
cho toàn hthống
Trung
tâm
Công an tnh
Kế hoạch số 66-KH/TU
ngày 15/7/2026 của Ban
Thưng v Tnhy
5
Hoàn thiện Trung tâm dữ liệu, triển
khai kết nối, đồng bộ dữ liệu vi
Trungm dữ liệu quốc gia
Trung
tâm
01
02
02
02
03
Sở Khoa học và
Công nghệ; Công
an tnh; Văn phòng
Tnhy.
Kế hoạch số 66-KH/TU
ngày 15/7/2026 của Ban
Thưng v Tnhy
II
Phát triển chính quyền số, nâng cao
hiệu quả, hiu lc hoạt động
1
T l h , kết qugiải quyết th tc
hành chính được số hóa
%
90%
100%
100%
100%
100%
Trungm Phc vụ
hành chính công
tnh
- Quyết định số
1266/QĐ-TTg ngày
14/7/2026 của Th tướng
Chính ph;
- Kế hoạch số 66-KH/TU
13
STT
Nội dung chtiêu
Đơn vị
tínho
lường
Năm
2026
Năm
2027
Năm
2028
Năm
2029
Năm
2030
Cơ quan, đơn vị
ch trì tham mưu;
theo dõi, báo cáo.
Ghi chú
ngày 15/7/2026 của Ban
Thưng v Tnhy.
2
T l người dân, doanh nghiệp đánh
giá hài lòng khi sử dụng dịch v công
trc tuyến
%
95%
99%
99%
99%
99%
Trungm Phc v
hành chính công
tnh
- Quyết định số
1266/QĐ-TTg ngày
14/7/2026 của Th tướng
Chính ph;
- Kế hoạch số 66-KH/TU
ngày 15/7/2026 của Ban
Thưng v Tnhy.
3
T l các nền tảng số quốc gia, nền
tảng số ng chung của ngành, lĩnh
vc phc v chính quyền số được đưa
vào sử dụng thống nhất t Trung
ương đến địa phương theo đúng kế
hoạch
%
100%
100%
100%
100%
100%
Sở Khoa học và
Công ngh
- Quyết định số
1266/QĐ-TTg ngày
14/7/2026 của Th tướng
Chính ph;
- Kế hoạch số 66-KH/TU
ngày 15/7/2026 của Ban
Thưng v Tnhy.
4
T l h thống thông tin được kết nối,
chia sẻ dữ liệu qua dịch v chia sẻ dữ
liệu
%
80%
85%
90%
95%
100%
Sở Khoa học và
Công ngh
- Quyết định số
1266/QĐ-TTg ngày
14/7/2026 của Th tướng
Chính ph;
- Kế hoạch số 66-KH/TU
ngày 15/7/2026 của Ban
Thưng v Tnhy.
5
T l sở dữ liệu ng chung quốc
gia, ngành, lĩnh vc, cấp tnh đưc
chuẩn hóa, kết nối, phân quyền và sẵn
ng khai thác cho AI
%
80%
85%
90%
95%
100%
Các sở, ngành cấp
tnh
Quyết định số 1266/QĐ-
TTg ngày 14/7/2026 của
Th tướng Chính ph;
14
STT
Nội dung chtiêu
Đơn vị
tínho
lường
Năm
2026
Năm
2027
Năm
2028
Năm
2029
Năm
2030
Cơ quan, đơn vị
ch trì tham mưu;
theo dõi, báo cáo.
Ghi chú
6
T l cán bộ, công chc, viên chức
trong quan nhà nưc hsơ điện
tử theo quy định
%
90%
95%
100%
100%
100%
Các sở, ngành cấp
tnh; UBND các xã,
phưng
Quyết định số 1266/QĐ-
TTg ngày 14/7/2026 của
Th tướng Chính ph;
7
T l cán bộ lãnh đạo, cán bộ, công
chc, viên chc trong quan nhà
nưc đưc bồing, cập nhật kiến
thc, kỹ năng số
%
100%
100%
100%
100%
100%
Sở Nội v
Quyết định số 1266/QĐ-
TTg ngày 14/7/2026 của
Th tướng Chính ph.
8
T l cán bộ chuyên trách v công
nghệ thông tin, chuyển đổi số của sở,
ngành, địa phương đưc đào tạo bồi
dưỡng, cập nhật công ngh số
%
50%
70%
100%
100%
100%
Sở Nội v
Quyết định số 1266/QĐ-
TTg ngày 14/7/2026 của
Th tướng Chính ph.
9
T l cán bộ, công chức, viên chc
tài khoản và đưc đào tạo sử dụng
nền tảng trlý AI công v
%
80%
90%
100%
100%
100%
Sở Khoa học và
Công ngh
Quyết định số 1266/QĐ-
TTg ngày 14/7/2026 của
Th tướng Chính ph.
III
Phát triển kinh tế số, nâng cao năng
lc cạnh tranh của nn kinh tế
1
Quy mô kinh tế số GRDP
%
10%
12%
15%
17%
20%
Thống kê tnh
- Kế hoạch số 66-KH/TU
ngày 15/7/2026;
- Quyết định số
1266/QĐ-TTg ngày
14/7/2026 của Th tướng
Chính ph.
2
H tr doanh nghiệp nh và va
chuyển đổi s
%
40%
45%
50%
55%
60%
Sở Khoa học và
Công ngh
- Kế hoạch số 66-KH/TU
ngày 15/7/2026;
- Quyết định số
1266/QĐ-TTg ngày
14/7/2026 của Th tướng
Chính ph.
15
STT
Nội dung chtiêu
Đơn vị
tínho
lường
Năm
2026
Năm
2027
Năm
2028
Năm
2029
Năm
2030
Cơ quan, đơn vị
ch trì tham mưu;
theo dõi, báo cáo.
Ghi chú
3
T trọng thương mại điện t trong
tổng mc bán l
%
10%
12%
15%
17%
17%
Sở Công Thương
Quyết định số 1266/QĐ-
TTg ngày 14/7/2026 ca
Th tướng Chính ph.
4
T l doanh nghiệp nhỏ và va hoạt
động trong lĩnh vc thương mại tham
gia các sàn thương mại điện tử ln
trong và ngoài nưc
%
30%
30%
35%
40%
45%
Sở Công Thương
Quyết định số 1266/QĐ-
TTg ngày 14/7/2026 của
Th tướng Chính ph.
5
T l doanh nghiệp nh và vừa tiếp
cận, sử dụng nền tảngmô hình như
một dịch v, tác nhân AI hoặc giải
pháp AI ng chung
%
30%
32%
35%
37%
40%
Sở Khoa học và
Công ngh
Quyết định số 1266/QĐ-
TTg ngày 14/7/2026 của
Th tướng Chính ph.
IV
Phát triển hội số, thu hp
khoảng cách s
1
T l hộ gia đình có kết nối Internet
băng rộng cáp quang
%
80%
80%
80%
80%
100%
Sở Khoa học và
Công ngh
Quyết định số 1266/QĐ-
TTg ngày 14/7/2026 của
Th tướng Chính ph.
2
T l dân số từ 15 tuổi đủ điều kiện
tr lên i khoản giao dịch thanh
toán tại ngân hàng hoặc tổ chc được
phép khác
%
80%
85%
90%
95%
95%
Ngân hàng Nhà
nưc chi nhánh Khu
vc 7
Quyết định số 1266/QĐ-
TTg ngày 14/7/2026 của
Th tướng Chính ph.
3
T l ngưi dân trưởng thành ch
số hoặc ch điện tử cá nhân
%
50%
55%
60%
65%
> 70%
Sở Khoa học và
Công ngh
Quyết định số 1266/QĐ-
TTg ngày 14/7/2026 của
Th tướng Chính ph.
16
STT
Nội dung chtiêu
Đơn vị
tínho
lường
Năm
2026
Năm
2027
Năm
2028
Năm
2029
Năm
2030
Cơ quan, đơn vị
ch trì tham mưu;
theo dõi, báo cáo.
Ghi chú
4
T l ngưi dân đưc lập sổ sức khỏe
điện t
%
93%
95%
95%
95%
100%
Sở Y tế
Quyết định số 1266/QĐ-
TTg ngày 14/7/2026 của
Th tướng Chính ph.
5
T l người dân trong độ tuổi lao
động đưc đào tạo kỹ năng số cơ bản
%
70%
> 70%
75%
80%
80%
Sở Khoa học và
Công ngh
Quyết định số 1266/QĐ-
TTg ngày 14/7/2026 của
Th tướng Chính ph.
6
T l ngưi dân trưởng thành có đủ
điều kiện đưc cài đặt Ứng dụng số
Thanh Hóa
%
80%
95%
100%
100%
100%
Sở Khoa học và
Công ngh
Bsung mi
17
Phụ lc 2
DANH MỤC DỰ KIẾN CÁC NHIỆM V, D ÁN GIAI ĐON 2026 - 2030
(Kèm theo Kế hoch số: /KH-UBND ngày tháng năm 2026 ca Ủy ban nn dân tỉnh Thanh Hóa)
STT
n nhiệm v
quan
chủ trì
quan phi hợp
Dự kiến kết qu
Thời gian hoàn thành
I
Hoàn thin th chế
1
Cập nht, duy trì Khung kiến trúc s tỉnh, phù hợp với
Khung kiến trúc tổng th quc gia số
SKhoa
học và
ng ngh
Các sở, ban, ngành;
Ủy ban nhân dân
c xã, phường.
Quyết đnh ban hành Khung kiến
trúc s. Các hot đng trin khai
Khung kiến trúc số.
Thường xuyên
2
Trin khai Khung kiến tc d liu, Khung qun trị,
quản lý d liu tỉnh p hp, đng bvới Khung kiến
trúc dữ liu quốc gia, Khung quản trị, quản lý dữ liu
quốc gia
SKhoa
học và
ng ngh
ng an tỉnh; c
sở, ban, ngành; y
ban nhân dân c
xã, phường.
- Danh mc dliu dùng chung,
danh mc dữ liu mở.
- c hot đng trin khai Khung
kiến trúc.
Thường xuyên
3
Các quy đnh về vận hành hạ tầng s, nn tảng sng
chung
Các sở,
ban, ngành
làquan
chủ quản
của hệ
thng/nn
tảng.
Ủy ban nhân dân
c xã, phường.
Các quy đnh, quy chế phát trin,
vn hành h tầng số và c nền
tảng s dùng chung ca tỉnh
- Đối với các Hệ thống,
Nền tảng đã đưa vào vn
hành: thực hin soát,
trình phê duyệt/ điu
chỉnh phù hợp với nh
hình thực tế.
- Đối với các Hệ thống,
Nền tảng d kiến trin
khai: trình phê duyệt Quy
chế ngay sau khi đưa vào
vn hành
4
Điu chnh tiêu chuẩn, mô tả vị trí vic làm theo từng
lĩnh vực qun lý, bổ sung yêu cầu kỹ năng số p hợp
vi chức năng, nhiệm vụ và công c làm vic của v t,
trên stham chiếu Khung năng lực s quc gia và
c quy định.
SNội v
Các sở, ban, ngành;
Ủy ban nhân dân
c xã, phường.
Tiêu chuẩn, mô tả vị t vic làm
được ban hành
Thường xuyên
18
STT
n nhiệm v
quan
chủ trì
quan phi hợp
Dự kiến kết qu
Thời gian hoàn thành
5
soát, đề xut sửa đi, b sung h thống văn bản quy
phạm pháp luật trong các lĩnh vực chuyên ngành đ
đáp ứng yêu cầu điu chnh c mối quan hệ mới phát
sinh trong tiến trình chuyển đi số, khuyến kch đi
mới sáng tạo.
SKhoa
học và
ng ngh
Các sở, ban, ngành;
Ủy ban nhân dân
c xã, phường.
Các văn bản thuộc thm quyn
ban hành
Thường xuyên
6
soát, đề xut sửa đi, b sung h thống văn bản quy
phạm pháp luật v doanh nghip, khởi nghip sáng tạo,
sở hữu trí tuệ, thương mại, đầu , kinh doanh đto
điu kin thun lợi cho quá trình chuyn đi s và phát
trin các sản phẩm, dch v, mô hình kinh doanh mới
dựa trên công ngh số, Internet và kng gian mạng.
SKhoa
học và
ng ngh
Các sở, ban, ngành;
Ủy ban nhân dân
c xã, phường.
Các văn bản thuộc thm quyn
ban hành
Thường xuyên
7
Chuẩn a, đin tử hóa quy trình nghiệp vụ xử lý hồ sơ
trên môi trường mng, biu mẫu, chế đ báo cáo; tăng
cường gửi, nhn văn bn, báo cáo đin tử tích hợp ch
ký số giữa c cơ quan quản lý nhà nước, c t chức
chính trị - xã hội và các doanh nghiệp; thực hin số hóa
hsơ, lưu trữ h công vic đin tử cac quan
nnước theo quy đnh.
SKhoa
học và
ng ngh
SNội v; các sở,
ban, ngành; Ủy
ban nhân dân c
xã, phường.
Các quy trình nghip vụ được
chun hóa thuộc thm quyn ban
hành
Thường xuyên
II
Phát triển hạ tầng s
1
Tổ chức trin khai phát trin h tầng kết ni mạng
thông tin di đng (trạm BTS) 5G và IoT trên đa bàn
tỉnh
SKhoa
học và
ng ngh
Các đơn vị liên
quan
Báo cáo kết qu thực hiện
Theo l trình Kế hoạch
178/KH-UBND ngày
25/8/2025 ca UBND
tỉnh
2
Duy trì Trung tâm giám t, điu hành thông minh
(IOC), kết ni với Trung tâm dliu quốc gia
SKhoa
học và
ng ngh
Các đơn vị liên
quan
Kịch bn điu hành và các báo cáo
biểu din dựa trên dữ liệu
Thường xuyên
3
Đảm bo hạ tầng, trang thiết b mng ni bộ cho h
thng thông tin.
Các sở,
ban, ngành;
Ủy ban
nhân dân
các xã,
pờng
SKhoa học và
ng ngh
100% các cơ quan, đơn vị được b
sung, nâng cấp hạ tầng ng ngh
thông tin.
Thường xuyên
19
STT
n nhiệm v
quan
chủ trì
quan phi hợp
Dự kiến kết qu
Thời gian hoàn thành
4
Phát trin hạ tầng chính quyn s phc vụ cơ quan nhà
nước trên cơ sở kết hợp thế mnh ca Mạng truyn số
liu chuyên dùng, mng Internet, trung tâm dliu của
quan nhà ớc đphc vụ kết ni liên thông, xuyên
sut 3 cấp hành chính, s dụng chế mã hóa và công
ngh bo đảm an toàn, an ninh mạng do Việt Nam làm
chủ một cách an toàn, bo mt. Tái cấu trúc h tầng
công ngh thông tin ca các sở, ngành, đa phương,
chuyn đi h tầng công ngh thông tin thành h tầng
số ứng dng công ngh đin toán đám mây phục v kết
nối, quản lý các nguồn lực, d liu ca quan nhà
nước mt cách an toàn, linh hot, ổn đnh hiu qu.
SKhoa
học và
ng ngh
Các đơn vị liên
quan
Báo cáo kết qu thực hiện
Thường xuyên
5
Ưu tiên h tầng trin khai bn sao số, h thng phân
ch, mô phng, d báo htrợ ra quyết đnh trong
c lĩnh vực nhu cầu điu hành thời gian thực, qun
trị h tầng, sản xut, năng lượng, i nguyên, môi
trường, ng nghip, đô th và dịch vụ công thiết yếu.
Các sở,
ban, ngành;
Ủy ban
nhân dân
c xã,
pờng
SKhoa học và
ng ngh
Báo cáo kết qu thực hiện
2026 - 2030
6
Phát trin hạ tầng kết nối mạng Internet vạn vật (IoT);
xây dựng l trình trin khai ch hợp cảm biến và
ứng dng công nghsố vào các htng thiết yếu như
giao thông, năng lượng, đin, ớc, đô th đ chuyển
đi thành mt b phn cấu thành quan trọng của h
tầng s. Tất ccác dán đu y dựng h tầng thiết
yếu, hạ tầng giao thông, đô th, xây dựng phi nội
dung nghiên cu, phân ch đ xem xét, bổ sung hng
mc ứng dụng, kết nối mạng IoT, ch hợp cảm biến
ứng dụng công ngh số. c ni dung phát trin h
tầng IoT phải bo đm hiu qu, phát trin các h tầng
dùng chung, tránh đu tư trùng lp.
Các sở,
ngành cấp
tỉnh
UBND các xã,
pờng
Báo cáo kết qu thực hiện
2026 - 2030
7
Ban hành hoc trình cấp thẩm quyền ban hành quy
đnh v công trình h tầng kỹ thut thuộc phạm vi qun
lý bt buc ch hợp thiết bị cảm biến các ứng dụng
công ngh số khác, kèm theo ltrình áp dng phù hợp.
SKhoa
học và
ng ngh
ng an tỉnh vàc
đơn vị liên quan
n bản ca cấp có thm quyền
ban hành
2026 - 2030
20
STT
n nhiệm v
quan
chủ trì
quan phi hợp
Dự kiến kết qu
Thời gian hoàn thành
III
Phát triển dữ liu s; các ứng dụng, nền tảng s
1
Trin khai, khai thác cơ sở dữ liu quc gia, sd
liu chuyên ngành trên đa bàn tỉnh
Các sở,
ngành cấp
tỉnh
Ủy ban nhân dân
c xã, phường.
100% các cơ sở dữ liu QG và
chuyên ngành được thực hin
Theo tiến đ ca Trung
ương
2
Trin khai Đán Chiến lược dữ liệu ca tỉnh
Các sở,
ngành cấp
tỉnh
Ủy ban nhân dân
c xã, phường.
100% các nhim vca Đề án
được thực hin đm bảo đúng tiến
độ
m 2026 - 2030
3
Tập trung số hóa dữ liu, khai thác tái sử dụng dữ liu
đ cắt gim, đơn gin a th tục hành chính, trọng
tâm là lĩnh vực pháp, giáo dục, y tế, đất đai.
STư
pháp, Sở
Giáo dục
và Đào tạo,
SY tế, S
ng
nghip và
Môi trường
ng an tỉnh;
Trung tâm Phc v
hành chính ng
tỉnh; các đơn vị
liên quan
Dữ liu các lĩnh vực tư pháp, giáo
dục, y tế, đt đai được tạo lp, số
hóa
m 2026 - 2030
4
S a hồ sơ, kết quả giải quyết th tục hành chính;
trin khai khai thác dữ liu thay thế mt số giy tờ
trong hsơ khi người dân, doanh nghip thực hin th
tục hành chính.
Các sở,
ban, ngành,
Ủy ban
nhân dân
c xã,
pờng
Trung tâm Phc v
hành chính ng
tỉnh
Kho dữ liệu đin ttrực tuyến ca
nời dân, t chức; duy trì, kết
nối, đng b với Cổng Dịch v
công quc gia
Thường xuyên
5
Ban hành công bố d liu m tỉnh, bo đảm phù hợp
vi mô hình chính quyền đa phương 02 cấp.
SKhoa
học và
ng ngh
Các sở, ban, ngành,
Ủy ban nhân dân
c xã, phường
n bản ca cấp có thm quyền
2026
6
Trin khai quy đnh, quy chuẩn kỹ thut, cấu trúc dữ
liu phục vụ trin khai Đề án Chiến lược dữ liệu.
Các cơ
quanơn vị
là chủ qun
của cơ sở
dliu
SKhoa học và
ng ngh
Thực hiện theo Quy chế qun lý,
kết ni và chia sẻ dữ liu số của
tỉnh và Chiến lược dữ liu ca tỉnh
Thường xuyên
21
STT
n nhiệm v
quan
chủ trì
quan phi hợp
Dự kiến kết qu
Thời gian hoàn thành
7
Đẩy nhanh tiến đ thu thp, số hóa, cập nhật cơ sở d
liu quc gia, sdliệu chuyên ngành phc vụ yêu
cầu qun lý nhà nước đi với c ngành, lĩnh vực và h
trợ doanh nghiệp phát trin. Tập trung hoàn thành việc
số hóa và làm sạch c cơ sở d liu ct lõi, chuyên
ngành như đất đai, nhà gắn đnh danh ch sở hữu
vi s đnh danh cá nhân đ phục vụ công c qun lý
nnước.
Các cơ
quanơn vị
là chủ qun
của cơ sở
dliu
SKhoa học và
ng ngh
sở dliu Quốc gia và cơ sở
dliu chuyên ngành
Thường xuyên
8
Thực hin tái cấu trúc quy trình nghip v đối với
100% thtục hành chính thiết yếu theo hướng cắt gim
tối đa giy tờ, bắt buc áp dụng nguyên tắc người dân
kng phải khai báo li c thông tin đã có trong Cơ sở
dliu quc gia v dân cư.
Các sở,
ngành cấp
tỉnh
Trung tâm Phc v
hành chính công
tỉnh; UBND các ,
pờng
Báo cáo kết qu thực hiện
2026
9
Thúc đẩy phát trin và ứng dụng các nền tảng truy xut
ngun gốc, minh bch chuỗi cung ứng, xác thực và
chia sẻ dliệu phục vsản xut, thương mi, logistics,
nông nghip, xut khu các lĩnh vực có yêu cầu cao
v minh bch, tiêu chunkết ni th trường.
Sng
Thương
Các sở, ban, ngành,
Ủy ban nhân dân
c xã, phường
Báo cáo kết qu thực hiện
2026 - 2030
10
Phát trin, thnghim, ứng dng và nhân rộng các nn
tảng AI dùng chung AI chuyên ngành phc v ch
đạo, điu hành, cung cấp dch v công, qun lý n
nước phát trin ngành, lĩnh vực.
Các sở,
ngành cấp
tỉnh
UBND các xã,
pờng
Báo cáo kết qu thực hiện
2026 - 2030
11
Ứng dụng AI để h trợ người dân thực hin th tục, t
đng đin biu mu và tự đng thm đnh các hồ
đơn gin nhằm chuyn từ dch vụ công trực tuyến sang
dch vụ công trực tuyến tự đng.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Các sở, ban, ngành,
Ủy ban nhân dân
c xã, phường
Báo cáo kết qu thực hin
2026 - 2030
12
Th nghim, ứng dụng và nhân rộng AI trong quản trị
đa phương, sản xut công nghiệp, giáo dục, y tế, ng
nghip thông minh, doanh nghip, sản xut kinh
doanh; ban hành ớng dẫn v đạo đc AI, qun trị rủi
ro AI, trách nhim pháp lý và bo đm an ninh mng
cho h thống AI.
Các sở,
ngành cấp
tỉnh
UBND các xã,
pờng
Báo cáo kết qu thực hiện
2026 - 2030
22
STT
n nhiệm v
quan
chủ trì
quan phi hợp
Dự kiến kết qu
Thời gian hoàn thành
13
Cung cấp dữ liệu mở, hin trạng và ltrình xây dựng
dliu trong các quan nnước, mức độ chia sẻ, s
dụng dữ liu và c thông tin cần thiết đ kết ni; đánh
giá, xếp hng công khai mức độ phát trin dữ liu của
c sở, ngành, đa pơng.
Các sở,
ngành cấp
tỉnh
UBND các xã,
pờng
Kế hoch hoặc Quyết đnh của cơ
quan có thẩm quyn
Thường xuyên
14
Duy trì sử dụng Hệ thng thông tin gii quyết thtục
hành chính ca các Bộ, ngành Hệ thng thông tin
giải quyết th tục hành chính tỉnh trong tiếp nhận và
giải quyết th tục hành chính; kết nối Cổng Dch v
công quc gia.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Ủy ban nhân dân
các xã, phường
Hệ thng thông tin gii quyết th
tục hành chính
Thường xuyên
15
soát, nâng cấp, hoàn thin Nền tảng ch hợp, chia
sẻ dliệu tỉnh (LGSP) kết nối chia sẻ dliu giữa c
sở ngành, liên thông, kết ni với các h thng thông
tin, sở dliu quc gia, Trung m dliu quốc gia.
SKhoa
học và
ng ngh
Các cơ quan/đơn v
là chủ qun ca cơ
sở dữ liệu
Nền tảng LGSP
m 2026 - 2027
16
Thuê và duy t nền tảng phc vụ vn hành Kho dữ liệu
dùng chung của tỉnh. Nâng cấp hệ thng xử lý dliệu
thông minh riêng đ x lý, phân ch và khai p d
liu nhằm tạo ra c thông tin giá trị phc v ch đạo
điu hành.
SKhoa
học và
ng ngh
Các sở, ban, ngành,
Ủy ban nhân dân
c xã, phường
Kho dữ liệu ng chung ca tỉnh
m 2026 - 2030
17
soát, cập nht Danh mc nn tảng số dùng chung,
h thng thông tin chuyên ngànhng chung ca tỉnh
SKhoa
học và
ng ngh
Các sở, ban, ngành,
Ủy ban nhân dân
c xã, phường
Danh mục nền tảng sng
chung, hệ thng thông tin chuyên
ngành ng chung ca tỉnh
Thường xuyên
18
Trin khai các h thng thông tin chuyên ngành
Các sở,
ban, ngành
Ủy ban nhân dân
c xã, phường
100% các hệ thống thông tin
chuyên ngành được ch hợp vào
Hthống tổng hợp dữ liệu
ng chung và điều hành thông
minh của tỉnh
m 2026 - 2030
19
ng cấp, hoàn thin Trung m giám sát, điu hành
thông minh (IOC)
SKhoa
học và
ng ngh
Các sở, ban, ngành,
Ủy ban nhân dân
c xã, phường
Thông tin, dliu phc v ch đạo
điu hànhnh đo tỉnh
m 2026
23
STT
n nhiệm v
quan
chủ trì
quan phi hợp
Dự kiến kết qu
Thời gian hoàn thành
IV
Phát triển doanh nghip s
1
Trin khai các nhim v tại kế hoch số 144/KH-
UBND ngày 18/5/2026 v hỗ trợ chuyển đi số cho
c doanh nghip nh và vừa giai đon 2026 - 2030
c sở,
ngành cấp
tỉnh
UBND các xã,
pờng
100% nhim v ca Kế hoch
được hoàn thành
2026 - 2030
2
M rộng, phát trin kinh tế s từ vic s a, chuyn
đi các hot đng kinh tế hin hữu lên môi trường s
đến kiến tạo các mô nh kinh doanh mới, ngành ngh
mới và không gian ng trưởng mới dựa trên công ngh
số, ưu tiên phát trin c mô nh kinh tế số dựa trên
công ngh số chiến lược.
c sở,
ngành cấp
tỉnh
UBND các xã,
pờng
Ít nht có 05 mô hình phát trin
kinh tế s được hình thành
2026 - 2030
V
Phát triển nhân lực s, k ng số, công n s, văn
hóa s
1
Tiếp tc trin khai chun k năng s và Khung kỹ năng
số quc gia
SKhoa
học và
ng ngh
Ủy ban nhân dân
c xã, phường
Báo cáo kết qu thực hiện
Thường xuyên
2
Bố trí nhân lực chuyên trách công ngh thông tin,
chuyn đi số tại các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân
c xã, phường.
y ban
nhân dân
c xã,
pờng
SNội v
Báo cáo kết qu thực hiện
Thường xuyên
3
Trin khai thực cht, hiu qu phong trào nh dân
học v svà hoạt đng ca c Tổ công nghsố cộng
đng trên đa bàn tnh.
Các sở,
ban, ngành;
Ủy ban
nhân dân
c xã,
pờng
SKhoa học và
ng ngh
Báo cáo kết qu thực hiện
Thường xuyên
4
Phối hợp t chức đào to, biỡng chứng chỉ qun trị
dliu cơ bản.
SKhoa
học và
ng ngh
Các sở, ban, ngành;
Ủy ban nhân dân
c xã, phường
Báo cáo kết qu thực hiện
Thường xuyên
24
STT
n nhiệm v
quan
chủ trì
quan phi hợp
Dự kiến kết qu
Thời gian hoàn thành
5
Đưa ni dung ph cập k năng s, an ninh mng, trí
tu nhân tạo dựa trên các nn tảng mở, phn mm
ngun m vào chương trình ging dy từ cấp tiu học.
SGiáo
dục và Đào
tạo
Các đơn vị có liên
quan
Kế hoch, chương trình đào tạo
Thường xuyên
6
Tiếp tc nâng cao nhn thức, đào tạo, tập hun k năng
v chuyn đi số, k năng sử dng AI, k năng an toàn
trên kng gian mng cho cán bộ,ng chức, viên
chức, người lao động trong quan nhà nước
SNội v
SKhoa học và
ng ngh; Công
an tỉnh; các Sở,
ban, ngành; Ủy ban
nhân dân các xã,
pờng.
Báo cáo kết qu thực hiện
Thường xuyên
7
Phcập công dân s, hình thành, phát trin ng dng
công dân s của đa phương, ch hợp đa tin ích, kết
nối với VNeID.
ng an
tỉnh
Các sở, ban, ngành;
Ủy ban nhân dân
các xã, phường
Báo cáo kết qu thực hiện
Thường xuyên
8
Đẩy mnh các hot đng của c Tổ ng ngh s
cộng đng; chính ch h trợ hot đng ca Tổ
ng nghệ số cộng đng cấp xã, phường, kết hợp
hội hóa nhm phát huy hiu qu hoạt đng.
SKhoa
học và
ng ngh
Ủy ban nhân dân
c xã, phường
Báo cáo kết qu thực hiện
Thường xuyên
VI
ng cường hợp c quc tế
1
Chđng hợp tác trong vic tham gia quản lý các tài
nguyên chung trong môi trường s trên kng gian
mng; tham gia c t chức quốc tế và chủ trì, dn dắt
trin khai một s sáng kiến v chuyển đi số.
SKhoa
học và
ng ngh
Các sở, ban, ngành,
Ủy ban nhân dân
c xã, phường
Báo cáo kết qu thực hiện
Thường xuyên
2
Nghiên cứu tham mưu chính sách ưu đãi đặc thù v
môi trường làm vic đ thu t c chuyên gia công
ngh, nhà khoa học dữ liu.
SKhoa
học và
ng ngh
Các sở, ban, ngành,
Ủy ban nhân dân
c xã, phường
Báo cáo kết qu thực hiện
2026 - 2027

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Kế hoạch 282/KH-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa triển khai thực hiện Chiến lược quốc gia về chuyển đổi số trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2026 - 2030, định hướng đến năm 2045

văn bản tiếng việt

downloadKế hoạch 282/KH-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×