• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Kế hoạch 281/KH-UBND Thanh Hóa triển khai Chương trình phát triển kinh tế số và xã hội số 2026-2030

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 05/08/2026 08:18 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 281/KH-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Kế hoạch Người ký: Cao Văn Cường
Trích yếu: Triển khai thực hiện Chương trình phát triển kinh tế số và xã hội số giai đoạn 2026 - 2030 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
04/08/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thông tin-Truyền thông Chính sách Khoa học-Công nghệ

TÓM TẮT KẾ HOẠCH 281/KH-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Kế hoạch 281/KH-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Kế hoạch 281/KH-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN N
TNH THANH A
CỘNG A HỘI CHNGA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Số: /KH-UBND
Thanh Hóa, ngày tháng năm 2026
K HOẠCH
Trin khai thực hiện Chương trình phát triển kinh tế s và xã hi s
giai đon 2026 - 2030 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
Thực hiện Quyết đnh s 1033/QĐ-TTg ngày 09/6/2026 ca Thớng
Chính ph phê duyt Chương trình phát trin kinh tế s và xã hi s giai đon
2026 - 2030; y ban nhân dân tỉnh ban hành Kế hoạch trin khai thực hiện với
các nội dung n sau:
I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
1. Mục đích
- Trin khai kp thời, đng b, hiệu qu các mc tiêu, nhiệm v của
Chương trình phát trin kinh tế s và hi s giai đon 2026 - 2030 theo Quyết
đnh s 1033/QĐ-TTg ca Thớng Chính ph, phù hợp với điều kiện thực
tin ca tỉnh Thanh Hóa.
- Thúc đẩy phát triển kinh tế s, xã hi s; nâng cao hiệu qu qun lý nhà
nước, năng lực cạnh tranh ca doanh nghiệp, chất lượng phục v người dân và
góp phần thực hin các mc tiêu phát trin kinh tế - hi của tỉnh.
2. Yêu cu
- Bo đm triển khai thống nht, đng b với chương trình chuyển đổi số,
chương trình phát triển kinh tế - xã hi ca tỉnh Thanh Hóa; xác đnh nhiệm
vụ, trách nhim và tiến đ thực hin ca các sở, ban, ngành, địa phương, đơn v.
- Lấy người dân, doanh nghiệp làm trung tâm; đẩy mnh ứng dng ng
nghs, phát triển d liu s, bo đm an toàn thông tin huy đng hiu quả
các ngun lực đ thực hiện Kế hoch.
II. MỤC TIÊU
1. Mục tu tng quát
Phát trin kinh tế s xã hội s trên đa bàn tnh Thanh Hóa đng b,
hiệu qu, phù hợp với điu kiện thc tin ca tỉnh; ly d liu, nền tảng số t
tu nn to (AI) làm động lực thúc đy đi mới sáng tạo, nâng cao năng sut
lao đng, năng lực cnh tranh và phát triển bn vững. Thúc đy chuyn đổi s
trong các ngành, lĩnh vực; nâng cao chất lượng dch v công, dch v thiết yếu;
tạo điều kiện đ nời dân và doanh nghiệp tiếp cận, s dụng hiệu qu các nn
tảng, dch vs, góp phần thực hiện các mc tiêu phát triển kinh tế - xã hội
chuyn đổi s ca tỉnh giai đoạn 2026 - 2030.
281
04 8
2
2. Mục tiêu c thể đến năm 2030
2.1. Về kinh tế s
- Tỷ trng giá trị ng thêm của kinh tế s trong GRDP đt khong 20%;
- H trợ tối thiu 60% doanh nghiệp nh và vừa chuyn đổi s;
- Giá tr thanh toán không dùng tiền mt gấp 30 lần GRDP;
- T trng quy mô đào to giáo dc đại hc các ngành khoa hc, công
nghệ, k thuật toán học (STEM) đt 40%.
2.2. V hi s
- T lh gia đình được tiếp cận mng Internet băng rng cáp quang với
tốc độ 1 Gb/s đt 100%;
- Mạng băng rộng di đng 5G đạt tc đ ti thiểu 100 Mb/s, phủ sóng
99% dân số;
- 100% ng dân tỉnh Thanh Hóa t 14 tui trở lên có căn cước,i khon
đnh danh đin tử;
- T l dân stừ 15 tui trlên có i khon giao dch ti ngânng hoặc
tổ chức được phép khác đt 95%;
- T l dân stừ 18 tui trở lên có ch ký shoc chữ ký đin tử cá nhân
đt trên 70%;
- Đào tạo, bi dưỡng, nâng cao năng lực scơ bn cho ti thiểu 500.000
lượt người trong đ tui lao động.
2.3. Mc tiêu, chỉ tiêu nnh, lĩnh vực đếnm 2030
(Chi tiết phân công thực hiện các chỉ tiêu tại Phụ lc 01 m theo).
III. NHIỆM V VÀ GII PHÁP TRỌNG TÂM
1. Hoàn thiện cơ chế, chính sách thúc đy phát triển kinh tế s và xã
hi s trên địa bàn tỉnh
T chức trin khai hiệu qu các văn bn ca Trung ương về phát triển
kinh tế s hội s; rà soát, tham mưu ban hành hoc sửa đổi, bsung các
chính sách thuộc thẩm quyn ca tỉnh nhm thúc đẩy phát triển khoa hc, ng
nghệ, đi mới sáng tạo, chuyển đi s và ứng dng trí tu nn tạo; to môi
trường thuận lợi cho doanh nghiệp, người dân tham gia phát trin kinh tế s và
xã hi s.
2. Phát triển h tầng s, dữ liệu s và nn tảng s
Phát trin đng b h tầng vin thông, hạ tầng s, h tầng dliu; đy
mnh xây dựng, kết nối, chia s khai thác hiu qu các sở d liệu của tnh;
phát triển d liu mở, nền tảng s dùng chung phc v hot đng ca cơ quan
n ớc, người dân và doanh nghiệp.
3
Ưu tiên xây dựng, chuẩn hóa, ch hợp, kết ni và khai thác hiu qucác
cơ sdliệu chuyên ngành, cơ sd liệu đc thù ca tỉnh phc v công tác
quản lý nhà ớc, chỉ đạo, điu hành, phânch, d báo và phát trin kinh tế s,
xã hi s; y dựng mô hình quản tr dữ liệu, trong đó thúc đy chia s, kết ni
d liu giữa khu vực nhà nước và khu vực tư nn, tạo điều kin cho vic khai
thác, sdng dliu mở, dữ liệu được chia s dữ liệu đã được xử lý, ẩn danh
theo quy đnh ca pháp luật đ phát triển sản phm, dch vụ s; phát trin dữ liệu
m và nh thành th trường d liệu bo đảm phù hợp với khung kiến trúc d
liệu, khung qun trị, quản lý dliu, từ điển d liu; xây dng các nh huống
khai thác, sdng, tái sdng d liu trong các hot đng kinh tế - xã hi trên
môi trường số.
3. Thúc đy ng dng trí tu nhân tạo (AI)
Ưu tiên trin khai các ứng dng AI trong hot đng quản lý nhàớc, ci
cách hành chính, đô th thông minh và các lĩnh vực trng đim n y tế, giáo
dc, nông nghip, công nghiệp, du lch, tài nguyên môi trường…; h tr
doanh nghiệp, đc biệt là doanh nghiệp nh và vừa, tiếp cn ứng dng AI
trong sn xuất, kinh doanh.
4. Bảo đm an toàn thông tin an ninh mng
Bảo đm an ninh mạng đ xây dng nim tin s trong phát trin kinh tế s
và xã hi s tn đa bàn tỉnh; triển khai đồng bcác giải pháp bảo đm an toàn
thông tin mạng, bo vệ dliu, nâng cao năng lực phòng ngừa, phát hin và xử
lý sc; tăng cường tun truyền, nâng cao nhn thức, k năng bo đm an toàn
thông tin cho các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp và người dân.
5. Phát triển ngun nhân lực s và k năng s
Nâng cao chất lượng ngun nn lực phục vụ phát triển kinh tế s
hi s; t chức đào tạo, bi dưỡng k năng s cho cán b, công chức, viên chức,
nời lao động, hc sinh, sinh viên và nời dân; thúc đẩy phong trào hc tập,
ph cp kng s trong cộng đồng.
6. Phát triển xã hi s
Ph cp các dch v s thiết yếu, thúc đy sdng dch vcông trực
tuyến, thanh toán không dùng tiền mặt, định danh điện tử chữ ký số; tạo điu
kiện đ người dân được tiếp cn, s dng các dch v s an toàn, thuận tiện, góp
phần nâng cao cht lượng cuc sng thu hẹp khong cách số; tiếp tục phát
huy hiu qu hoạt động ca T công ngh s cng đồng trong tuyên truyền,
hướng dn người dân s dụng dch v s.
7. Phát triển kinh tế s
Đẩy mạnh chuyn đổi strong doanh nghiệp; h trdoanh nghiệp nh và
vừa, hợp tác xã, h kinh doanh ứng dng công ngh s, nền tảng số, thương mại
đin tử, thanh toán s và trí tunhân tạo trong quản tr doanh nghiệp, chăm sóc
kch ng, sn xut, kinh doanh; phát trin doanh nghiệp công ngh s, đổi
mới sáng tạo, thúc đy hình thành các mô hình kinh doanh mới dựa trên dữ liu
và công ngh s.
4
Xây dựng phát triển h sinh thái h tr chuyn đổi s cho doanh
nghip, nht là doanh nghiệp nh và vừa, hợp c xã và hộ kinh doanh; thúc đy
hình thành các nền tảng dùng chung phục v vn, đào tạo, đánh giá mức đ
chuyn đi s, kết ni chuyên gia, chia sẻ kinh nghiệm và hỗ trdoanh nghiệp
tiếp cn các giải pháp chuyển đi sphù hợp với điều kin thực tiễn ca tỉnh.
8. Phát triển qun trị s
Đẩy mnh xây dng chính quyn số, qun trị da trên d liu; ng cao
hiệu qu ch đo, điu hành thông qua H thng trung m Giám sát và điu
hành thông minh (IOC) Thanh Hóa và các nn tảng phân ch d liu; tăng
cường cung cp dch v công trực tuyến, ng cao cht lượng phc v nời
dân và doanh nghiệp.
9. Phát triển kinh tế s vàhi s ngành, nh vc
9.1. Nông nghip
Đẩy mnh chuyn đi s trong lĩnh vực nông nghiệp; xây dựng, cp nht
và khai thác hiệu qusdữ liu ngành nông nghiệp ca tnh, bảo đm kết
ni, chia svới các cơ sd liu quốc gia, cơ sd liệu chuyên ngành và hệ
thng thông tin ca tnh. Tăng cường ứng dng công ngh s, Internet vạn vt
(IoT), cm biến, tđng hóa, trí tuệ nhân to và phânch dữ liệu trong sản xut
nông nghip; phát trin các nền tảng s phục v quản lý sn xut, truy xut
ngun gc, d báo th trường, quản lý cht lượng và kết ni tiêu thnông sản.
Thúc đy phát triển nông nghiệp thông minh, xanh, bn vững, ng cao năng
suất, cht lượng giá trị sn phẩm nông nghiệp của tnh.
9.2. Tài nguyên và môi trường
Đẩy mnh xây dng, cập nht, chun hóa và khai thác hiu qucơ sd
liệu v đt đai, tài nguyên và môi tờng trên đa bàn tỉnh; bảo đảm kết ni, chia
s với các cơ sdliệu quc gia, cơ sở dữ liệu chuyên ngành và hệ thng thông
tin ca tỉnh. Tăng cường ng dng ng ngh s, trí tunn tạo trong quản lý
i nguyên, bảo vệ môi trường, quan trắc, d báo, cnh báo thiên tai và ứng phó
với biến đi khí hậu. Thúc đy khai thác, chia sd liệu phc vụ côngc quản
lý n nước, phát triển kinh tế - xã hi và ng cao cht lượng phc v nời
dân, doanh nghiệp.
9.3. Du lch
Đẩy mnh chuyn đi s trong lĩnh vực du lch; xây dng, cp nht
khai thác hiệu qu cơ s d liệu du lch ca tỉnh, phục v công tác quản lý,
quảng bá, xúc tiến và phát trin du lch. Ứng dng công ngh s trong quản lý,
vận hành các cơ sdu lch, nâng cao trải nghiệm ca du kch; phát trin các
nền tảng, ứng dng du lch s, du lch thông minh, du lch thực tế ảo nhằm
quảng bá các đim đến, sn phm du lch đc trưng ca tỉnh. Tăng cường ứng
dng trí tunn tạo và các công nghệ s trong hỗ trợ du kch, nhân hóa tri
nghim; đào to, phát trin ngun nhân lực du lch kỹ ng s, đáp ứng yêu
cu phát trin du lch trongnh hình mới.
5
9.4. Văn hóa, thể thao
Đẩy mnh chuyn đi s trong lĩnh vực văn hóa, ththao; thc hin s
hóa di sn, xây dng và khai thác hiu qucơ sd liệu, kho d liệu s về n
hóa, th thao trên đa bàn tnh. Phát triển các nền tảng, ứng dng sphục vụ
quảng bá, bo tồn phát huy giá tr di sn n hóa; thúc đy phát triển sn
phẩm, dch vụ n hóa, th thao trên môi trường s. Tăng cường bo v bn
quyn, quyền shữu trí tu, ng cao nhn thức, k năng ứng xử văn hóa tn
không gian mng, góp phần phát triển công nghiệp văn hóa và lan tỏa bn sc
văn hóa đa phương.
9.5. Thương mại
Thúc đy chuyn đổi s trong doanh nghiệp sn xut, doanh nghiệp thương
mi; ứng dng công ngh s trong quản lý sản xuất, quản tr doanh nghiệp, quản
lý chui cung ng phát trin thương mại điện tử. Khuyến khích doanh nghiệp
ứng dụng trí tunhân tạo, dữ liệu lớn, Internet vạn vật và các công ngh s mới
nhằm nâng cao năng sut, chất lượng sn phm năng lực cạnh tranh.
9.6. Logistics
Đẩy mnh chuyn đi s trong lĩnh vực logistics; phát triển các nn tng,
dch v logistics s nhm ng cao hiu quả kết nối, lưu thông, phân phi và
tiêu thụ ng hóa trên đa bàn tỉnh. Khuyến khích doanh nghiệp logistics, doanh
nghip sn xuất, xuất nhập khẩu ứng dụng công ngh s trong qun lý, vn
hành, truy xut ng hóa tối ưu hóa chui cung ứng. Tăng cường kết ni, chia
s d liu gia cơ quan quản lý nhà nước và doanh nghiệp; phát triển nguồn
nn lực logistics có kng s, đáp ứng yêu cu phát triển hệ thng logistics,
cng bin, cảng hàng không Khu kinh tế Nghi Sơn.
9.7. Công nghiệp chế biến, chế tạo
Đẩy mạnh chuyn đổi strong lĩnh vực ng nghiệp chế biến, chế tạo; hỗ
trdoanh nghiệp ng dng các gii pháp s trong qun tr doanh nghiệp, quản lý
sn xuất, tự đng hóa, nâng cao năng sut, cht lượng và hiu qu sản xut, kinh
doanh. Khuyến kch doanh nghiệp từng bước áp dng công nghs phù hợp
với quy mô, điu kin thc tế, góp phn ng cao năng lực cạnh tranh và phát
trin công nghiệp của tnh.
9.8. Năng lượng
Đẩy mạnh chuyn đổi strong lĩnh vực năng lượng; phi hợp hiện đi hóa
htầng điện lực, phát triển lưới điện thông minh, nâng cao hiệu quả quản lý, vận
hành hệ thng đin và bo đm cung cp đin an toàn, n định.
9.9. Giáo dục và đào tạo
- Đẩy mạnh chuyển đổi s trong qun lý giáo dc, ging dạy học tập;
phát triển hc liệu s, nền tảng dy và học trực tuyến, ng dng t tu nhân tạo
h trhot đng giáo dc. Tăng cường đào tạo kng s, kng sử dng trí
tu nn to cho học sinh, sinh viên và đi ngũ giáo viên; thúc đy hc tập s,
hc tập sut đời trong cng đng.
6
- Trin khai, nhân rộng giáo dc STEM/STEAM các nền tảng giáo dc
s cho học sinh ph thông. Phát triển mô hình tờng hc số, lớp hc thông
minh, quản trị giáo dục thông minh.
9.10. Lao động và việc làm
Xây dng, cp nht, chun hóa và khai thác hiu qu cơ sd liu v
nời lao động, vic làm và giáo dc nghnghip trên địa bàn tnh; bảo đm kết
ni, chia svới các cơ sd liu quốc gia, cơ sd liệu chuyên ngành và hệ
thng thông tin ca tỉnh. Đẩy mnh ứng dng nền tảng s trong vấn, giới
thiệu vic làm, kết nối cung - cu lao đng, quản lý giáo dc nghề nghip và
cung cấp dch v s cho người lao động, doanh nghiệp. Tăng cường s hóa quản
lý an toàn, v sinh lao động, bo him hội, bo hiểm thất nghip; phân ch,
d báo nhu cu nhân lực phục vụ đào tạo, phát triển ngun nhân lực, đáp ứng
yêu cầu chuyển đi s và phát triển kinh tế - hi của tỉnh.
9.11. An sinh hội
Đẩy mạnh chuyn đổi strong lĩnh vực an sinh xã hội, chuyển từ qun lý
th công sang qun tr dựa tn d liệu, bảo đảm thc hin chính sách kp thời,
công khai, minh bch và đúng đối tượng. Xây dng, cập nhật, khai thác hiệu quả
cơ sd liệu về an sinh xã hội trên đa bàn tnh, bảo đm kết ni, chia s với cơ
sdữ liệu quc gia về dân cư các sở dliu liên quan. Đy mnh chi tr
các chế đ an sinh hi không dùng tin mặt; triển khai các nền tảng, ứng
dng s h trngười dân, nhất là các nhóm yếu thế, tiếp cn thuận lợi các chính
sách an sinh xã hi dch v công.
9.12. Bảo him xã hội
Đẩy mnh chuyển đi strong lĩnh vực bo hiểm hi, nâng cao hiệu
qu quản lý cht lượng phục v nời dân, doanh nghiệp. Tăng cường kết
ni, chia s dliệu giữa cơ sở dữ liệu bo him hi với cơ sở d liu quc gia
vdân cư và các cơ sdliu liên quan; đy mạnh cung cp dch vụ công trực
tuyến, giao dch điện tử và thanh toán không dùng tin mặt. Tăng cường phi hợp,
liên thông dữ liệu với các cơ quan liên quan nhmng cao hiệu quả qun lý, m
rng diện bao ph gim nh trạng chm đóng, nợ đóng bảo hiểm xã hội.
9.13. Y tế
Đẩy mnh chuyển đi strong lĩnh vực y tế; y dng, cập nht và khai
thác hiu qucơ sd liệu y tế, bảo đảm kết ni, chia s với các cơ sd liệu
quc gia chuyên ngành. Triển khai hiu qu s sức khỏe đin tử, bệnh án đin
tử, đơn thuốc điện tử các nền tảng y tế s; phát trin khám, chữa bnh từ xa,
nâng cao cht lượng dch vụ y tế. ng cường ứng dng t tu nhân tạo, d liu
lớn các công ngh s trong quản lý, khám chữa bnh, chăm c sức khe nời
dân; đào tạo, bi dưỡng nhân lực đáp ứng yêu cầu chuyển đổi s ngành y tế.
7
9.14. Xây dựng và giao thông vn tải
Đẩy mnh chuyển đi strong lĩnh vực y dng và giao thông vận tải;
xây dựng, cập nht, khai thác hiệu qu cơ sở dữ liệu chuyên nnh, bo đảm kết
ni, chia s dliệu theo quy đnh. Tăng cường ứng dng mô hình thông tin công
trình (BIM), các nền tảng s, IoT, AI trong qun lý quy hoạch, hạ tầng, vn tải
và điu nh giao thông; phát trin đô thị thông minh, giao thông thông minh,
góp phần ng cao hiệu qu quản lý nhà ớc chất lượng phc v người dân,
doanh nghiệp.
9.15. Tài cnh - Ngân ng
Đẩy mnh chuyển đi strong lĩnh vực i chính - nn ng; phát triển
thanh toán không dùng tin mt, i chính s và các dch v ngân hàng số, góp
phần thúc đẩy i chính toàn din. Khuyến khích m rộng các phương thức
thanh toán đin tử, tăng cường cung cp dch vụi chính số, nht là tại khu vực
nông thôn, miền núi, ng đồng bào dân tộc thiểu s; nâng cao kh năng tiếp
cn dch vụ i chính ca người dân doanh nghiệp.
9.16. Các ngành, lĩnh vực khác
Các ngành, lĩnh vực khác, căn cmc II ca Kế hoch y, xây dng và
tổ chức triển khai Kế hoch hành đng phát trin kinh tế s hi số phù hợp
với đnh hướng phát trin ca ngành, lĩnh vực mình.
(Chi tiết tại Ph lục 02 kèm theo).
IV. KINH PHÍ
Kinh phí thực hin kế hoạch được b trí từ ngun nn sách n nước,
ngun xã hội hóa và các ngun vn huy đng hợp pháp khác.
V. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1. SKhoa hc và Công ngh
a) Chtrì, phi hợp với các đơn vị có liên quanớng dn, theo dõi, kim
tra, đôn đốc các cơ quan, đơn v, đa phương tổ chức triển khai thực hiện các
nhim vụ theo Kế hoch; đnh k hàngm, trước ny 15/12 tổng hợp, báo cáo
B Khoa học Công nghệ, y ban nhân dân tỉnh kết qutrin khai thực hiện;
đ xut sa đổi, bsung Chương trình khi cn thiết.
b) Phi hợp với các sở, ban, ngành, đa phương triển khai các chương
trình, kế hoạch phát trin kinh tế s xã hi s ca ngành, lĩnh vực, đa
phương.
c) Hướng dn, rà soát, tổng hợp chung kinh phí thực hiện Kế hoch trong
phương án dtoán chi ngân sách nhà ớc cho lĩnh vực khoa hc, công nghệ,
đổi mới sáng tạo chuyn đổi s gửi Sở Tài chính tổng hợp, tnh cp có thẩm
quyn xem t, quyết đnh.
8
d) Chủ trì tổ chức sơ kết, tổng kết; phi hợp với các cơ quan liên quan pt
động phong trào thi đua, khen thưởng và kịp thời biểu dương các tổ chức, doanh
nghip, cá nhân thành ch xut sc trong phát trin kinh tế s xã hội s.
đ) Ch trì, phi hợp với các sở, ban, ngành, đa phương liên quan thực
hiện các ch tiêu, nhiệm v được giao tại Phụ lc 01, Phụ lc 02 Kế hoạch này.
2. STài chính
a) Căn c đ xut của các đơn vị, địa phương được giao nhiệm vụ tại Kế
hoạch y, ngun vn và khng cân đi vn ngân sách, tổng hợp trình cấp
thm quyn xem xét, quyết đnh bố trí kinh phí, đm bo đúng đối tượng, mục
tiêu và đnh mức chi theo quy định ca Luật Nn sách nhà ớc, Luật Đu
công và các quy đnh pháp luật có liên quan.
b) Ch trì, phi hợp với các sở, ban, nnh, đa phương liên quan thực
hiện các ch tiêu, nhiệm v được giao tại Phụ lc 01, Phlc 02 Kế hoch y.
3. Các sở, ban, ngành, y ban nhân dân cp trong phm vi chức năng,
nhim vụ, quyn hn được giao có trách nhim:
a) Ch trì, phi hợp với các sở, ban, ngành, đa phương liên quan thực
hiện các ch tiêu, nhiệm v được giao ti Phụ lục 01, Ph lc 02 Kế hoch y.
b) Chđng xây dng kế hoch thực hin hoặc lng ghép đy đ trong
các chương trình, kế hoch chuyển đổi s, bo đảm đồng bộ, hiu quả; bt
ngun lực, t chức đo lường các mục tiêu, chỉ tiêu được giao; xây dựng, tạo lp,
cp nht cơ sdliu chuyên ngành, bo đm theo quy đnh.
c) Thực hiện các nhim vụ được giao phi hợp khi có yêu cầu ca các B,
nnh, đơn v Trung ương.
d) Đnh kỳ tớc 10/12 hng năm, gửi báo cáo v nh hình, kết qu triển
khai thực hin về SKhoa học và Công ngh đ tổng hợp, báo cáo B Khoa học
và Công nghệ, y ban nhân dân tỉnh theo quy đnh.
4. Đề ngh Mt trận Tquốc Việt Nam tnh các Tổ chức chính tr - xã
hi phi hợp chặt ch với chính quyn đa phương các cấp xây dng kế hoạch
hành đng, huy động đoàn viên, hi viên tham gia triển khai Chương trình, đc
bit trong ph cập ng lực số, phát trin công dân s và tham gia hỗ trợ doanh
nghip nhỏ, h kinh doanh, hợp c xã chuyn đổi s.
5. Các doanh nghiệp ng nghs
a) Doanh nghip viễn thông, bưu chính ưu tiên đu nâng cp htầng
s, hạ tầng bưu chính rộng khp.
b) Doanh nghiệp ng ngh s phát trin nền tảng số,ch hợp t tuệ nn
tạo nhm nâng cao năng suất, hiu quả và trải nghiệm người dùng; bo đm an
ninh mng cho các nền tảng s, dch vsố.
c) Phi hợp với các sở, ban, nnh, sgiáo dc đi hc, cơ sgiáo dc
nghnghiệp cập nht, phát trin các chương trình đào tạo công ngh s, điện tử,
viễn thông, an ninh mng; tham gia triển khai, nhân rộng mô hình hc từ làm”.
9
6. Các doanh nghiệp nhà ớc trên đa bàn tỉnh
a) Phát huy vai ttiên phong trong đi mới sáng to và dn dt chuyn
đổi strong mt s ngành, lĩnh vực then cht;
b) Xây dựng và trin khai các chương trình chuyển đổi số toàn din, hình
thành các mô hình sn xut, kinh doanh tiên tiến trên môi tờng số, ứng dng
các nền tảng số, dliệu, trí tu nhân tạo ng nghlõi, công ngh chiến lược;
c) Khuyến kch tham gia phát triển, chia s khai thác h tầng dliu
dùng chung, h tầng svà nền tảng s theo điều kin thực tế bo đm tuân th
quy đnh ca pháp luật; hỗ tr h sinh thái doanh nghiệp, đc biệt là doanh
nghip nhỏ và vừa, tham gia chuyển đi s theo chui giá tr.
7. Báo Phát thanh, Truyền hình Thanh Hóa; Cổng Thông tin đin ttỉnh
Tăng cường truyn thông, nâng cao nhận thức v vai trò, ý nghĩa, ni
dung ca Kế hoch; xây dng chun trang, chuyên mục, phóng s, tin bài phn
ánh kết qu triển khai, mônh hay, cách làm hiu quả.
Trên cơ sKế hoạch y, u cầu Giám đc các sở, Trưởng các ban, ngành
cp tỉnh, Ch tịch y ban nhân dân các , phường và Th trưởng các đơn v
liên quan triển khai thực hiện nghiêm c các nội dung nhiệm v được giao.
Trong quá trình thực hin nếu có phát sinh mới hoặc khó kn, vướng mắc, các
đơn v phản ánh kp thời v S Khoa học và ng ngh đ tổng hợp báo cáo
y ban nhân dân tnh xem xét, gii quyết./.
Nơi nhận:
- Bộ Khoa học và Công ngh (đb/c);
- Thường trực: Tnh y, HĐND tỉnh b/c);
- Chủ tch UBND tỉnh b/c);
- Các Phó Ch tịch UBND tỉnh;
- Văn phòng Tỉnh ủy;
- c sở, ban, ngành, đơn v cấp tỉnh;
- Đảng y, UBND các xã, phường;
- Báo và Phát thanh, truyền hình Thanh Hóa;
- Hip hi DN tỉnh; Liên minh HTX tnh;
- c doanh nghiệp nnước;
- c doanh nghiệp vin thông, CNTT;
- Trungm Phục v hành chính công tỉnh;
- Cổng thông tin đin t tnh;
- Lưu: VT, NNMT.
TM. ỦY BAN NHÂN N
KT. CHTCH
P CHTCH
Cao Văn Cưng
10
Phụ lc 01
MỤC TIÊU, CH TIÊU THUỘC KHOCH PT TRIN KINH T SỐ VÀ HỘI SỐ GIAI ĐON 2026 – 2030
(Kèm theo Kế hoch số /KH-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân n tỉnh Thanh a).
I. MỤC TIÊU, CHỈ TIÊU QUỐC GIA ĐẾN 2030
TT
Chtiêu
Đơn vị nh
Chtiêu
Cơ quan ch trì đo
lường
Cơ quan phối hợp/
thúc đẩy
Chtiêu kinh tế s
1
T trọng giá tr ng thêm của kinh tế strong
GRDP
%
20
Thống kê tnh
Sở Tài chính, Sở Khoa học và Công
nghệ; các s, ban, ngành, UBND cấp
2
Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa chuyển đổi
số
Doanh nghiệp
10.000
Sở Khoa học và Công
nghệ
Sở Tài chính; các sở, ban, ngành,
UBND cấp xã
3
Giá tr thanh toán không ng tiền mặt so vi
GRDP
Lần
30
Ngân hàng Nhà nưc
Việt Nam chi nhánh
Khu vc 7
Sở Khoa học và Công nghệ; các sở,
ban, ngành, UBND cấp xã
4
T trọng quy mô đào tạo giáo dục đại học các
ngành khoa học, công nghệ, kỹ thuật và toán
học (STEM)
%
40
Trường ĐH Hồng Đc
Sở Giáo dục và Đào tạo
Chtiêu xã hội số
1
T l h gia đình đưc tiếp cận mạng Internet
băng rộng cáp quang vi tốc độ 1Gb/s
%
100
Sở Khoa học và Công
nghệ
UBND cấp xã;
Doanh nghiệp viễn thông
2
Mạng ng rộng di động 5G đạt tốc độ tối
thiểu 100Mb/s, ph sóng dân số
%
99
Sở Khoa học và Công
nghệ
UBND cấp xã;
Doanh nghiệp viễn thông
3
Công dân từ 14 tuổi tr lên căn c, tài
khoản định danh điện tử
%
100
Công an tnh
UBND cấp xã
11
TT
Chtiêu
Đơn vị nh
Chtiêu
Cơ quan ch trì đo
lường
Cơ quan phối hợp/
thúc đẩy
4
T lệ dân số t 15 tuổi tr lên i khoản
giao dịch tại ngân hàng hoặc tổ chc được
phép khác
%
95
Ngân hàng Nhà nưc
Việt Nam chi nhánh
Khu vc 7
Các ngân hàng; doanh nghiệp cung
cấp dịch v mobile money
5
T l dân số t 18 tuổi trở lên ch số
hoặc ch điện tử cá nhân
%
70
Sở Khoa học và Công
nghệ
Công an tnh; UBND cấp xã
6
Đào tạo, bồi ng, tập huấn kỹ năng số
bản cho tối thiểu lượt ngưi trong độ tuổi lao
động
Lượt
500.000
Các sở, ban, ngành, địa
phương
Sở Giáo dục và Đào tạo, Sở Khoa
học và Công nghệ; UBND cấp xã;
doanh nghiệp công ngh số
II. MỤC TIÊU, CH TIÊU NGÀNH, NH VC ĐẾN 2030
TT
Chtiêu
Đơn vị nh
Chtiêu
Cơ quan ch trì đo
lường
Cơ quan phối hợp/
thúc đẩy
1
Phấn đấu số xã hp tác xã ng dụng giải
pháp công ngh số, nền tảng số phc v quản
tr, vận hành
%
70
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
Sở Khoa học và Công nghệ; các sở,
ban, ngành, UBND cấp xã
2
T l sở du lch sử dụng nền tảng sphc
v quản trị, kinh doanh du lch
%
Tối thiểu 70
Sở Văn hóa, Ththao
và Du lch
Sở Khoa học và Công nghệ; các sở,
ban, ngành, UBND cấp xã
3
T trọng doanh thu thương mại điện tử so vi
tổng mức bán l hàng hóa và doanh thu dịch
v tiêu ng
%
15-17
Sở Công Thương
Sở Khoa học và Công nghệ; các sở,
ban, ngành, UBND cấp xã
4
Phấn đấu tỷ lệ số doanh nghiệp nhỏ và va
hoạt động trong lĩnh vc thương mại tham
gia các sàn thương mại điện t lớn trong và
ngoài nưc
%
45
Sở Công Thương
Sở Khoa học và Công nghệ; các sở,
ban, ngành, UBND cấp xã
5
Tối thiểu số doanh nghiệp đưc hưng dẫn,
triển khai các giải pháp chuyển đổi số, phát
triển sản xuất thông minh
Doanh nghiệp
05
Sở Công Thương
Sở Khoa học và Công nghệ; các sở,
ban, ngành, UBND cấp xã
12
TT
Chtiêu
Đơn vị nh
Chtiêu
Cơ quan ch trì đo
lường
Cơ quan phối hợp/
thúc đẩy
6
T lệ doanh nghiệp dịch v logistics s dụng
các giải pháp chuyển đổi số
%
80
Sở Công Thương
Sở Khoa học và Công nghệ; các sở,
ban, ngành, UBND cấp xã
7
T l lắp đặt công đo xa sử dụng trên lưới
điện và cho khách hàng sử dụng điện
%
95
Sở Công Thương
Điện lc Thanh H
8
T l các cảng biển loại 1 và loại đặc biệt
triển khai nền tảng quản trị, khai thác cảng
%
100
Sở Xây dựng
UBND cấp xã; doanh nghiệp cảng
9
Tỷ lệ bệnh viện thc hiện h trợ khám
bệnh, cha bệnh/khám bệnh, cha bệnh từ xa
hoặc hội chẩn, tư vấn t xa
%
90
Sở Y tế
Các cơ sở y tế
10
Phấn đấu tỷ l ngưi dân được lập sổ sc
khỏe điện t
%
100
Sở Y tế
Công an tnh; các s, ban, ngành,
UBND cấp xã
11
T lệ các cơ sở khám bệnh, cha bệnh trên
toàn tnh hoàn thành triển khai h bệnh án
điện t
%
100
Sở Y tế
Các cơ sở khám cha bệnh
12
T l các trường ph thông (tiểu học, THCS,
THPT) sử dụng nền tảng số trong quản trị,
dạy học và sử dụng học bạ số
%
100%
Sở Giáo dục và Đào
tạo
Các cơ sở giáo dục phthông
13
T lệ học sinh phổ thông đưc tiếp cận các
nền tảng giáo dục số, giáo dục
STEM/STEAM
%
80
Sở Giáo dục và Đào
tạo
Các cơ sở giáo dục phthông
13
Ph lc 02
DANH MỤC C NHIỆM VỤ, GII PP TRỌNG TÂM THỰC HIỆN K HOCH PT TRIỂN KINH T S
VÀ HỘI SỐ GIAI ĐON 2026 - 2030 TN ĐỊA BÀN TNH THANH HOÁ
(Kèm theo Kế hoch số /KH-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân n tỉnh Thanh Hóa).
TT
Nhim vụ, giải pháp
Cơ quan ch trì theo
dõi, thc hiện
Cơ quan
phối hp
Kết qu
Thời gian
I
Hoàn thin cơ chế, chính sách thúc đẩy phát triển kinh tế số và xã hội strên đa bàn tỉnh
1
Rà soát, ban hành hoặc tnh cấp thẩm quyền ban hành
các chế, chính sách của tnh nhằm thúc đẩy chuyển đổi
số, phát triển kinh tế số và xã hội số
Các sở, ban, ngành,
UBND cấp xã
Sở Khoa học và
Công ngh
Các văn bản quy định,
bản hưng dẫn đưc cấp
có thẩm quyền ban hành
2026
II
Phát triển htầng số, htầng số công cộng
2
Ch đạo việc phát triển h tầng băng rộng, 5G và thế h
mạng di động tiếp theo, Internet vtinh qu đạo tầm thấp.
Sở Khoa học và Công
nghệ
Doanh nghiệp viễn
thông, doanh
nghiệp công ngh
số
Hoàn thành mc tiêu đặt
ra tại Quyết định
1132/QĐ-TTg ngày
09/10/2024 của Th
tướng Chính ph, Kế
hoạch s178/KH-UBND
ngày 25/8/2025 của UBND
tỉnh
2030
3
Triển khai tích hp cảm biến và ứng dụng công ngh số
vào các h tầng thiết yếu như giao thông, năng lưng,
điện, nưc, đô th để chuyển đổi thành một bộ phận cấu
thành quan trọng của htầng số.
Sở Xây dựng;
Sở Công Thương
Sở Nông nghiệp và
Môi trường; UBND
cấp xã
Cảm biến thông minh
được tích hp vào các dự
án xây dựng bản
2028
4
Phát triển h tầng công nghiệp công ngh số, trọng tâm là
công nghiệp điện t, công nghiệp bán dẫn.
Ban Quản lý Khu kinh
tế Nghi Sơn và các
Khu công nghiệp
Sở Khoa học và
Công ngh
Htầng công nghiệp
công ngh số được phát
triển theo quy hoạch
Thưng xuyên
14
TT
Nhim vụ, giải pháp
Cơ quan ch trì theo
dõi, thc hiện
Cơ quan
phối hp
Kết qu
Thời gian
III
Phát triển kinh tế d liệu
5
Đnh kỳ soát, cập nhật, bổ sung danh mc các sở dữ
liệu quốc gia, sở dữ liệu chuyên ngành phc v giải
quyết th tục hành chính và quản lý, ch đạo điều hành.
Các sở, ban, ngành,
UBND cấp xã
Công an tnh
Danh mc tại Quyết định
số 11/2026/QĐ-TTg;
Ngh quyết số 214/NQ-
CP năm 2025 được cập
nhật
Thưng xuyên
6
Phát triển đồng bộ các sở dữ liệu quốc gia; s dữ
liệu chuyên ngành bảo đảm kết nối liên thông, tích hợp,
chia sẻ và khai thác phc v hiệu quả công tác tạo nền
tảng phát triển kinh tế số, xã hội số.
Các sở, ban, ngành,
UBND cấp xã
Công an tnh; Sở
Khoa học và Công
nghệ
Cơ s dữ liệu quốc gia,
sở dữ liệu chuyên
ngành theo Ngh quyết
số 214/NQ-CP ngày
23/7/2025, đưc phát
triển, khai thác, sử dụng
và đồng bộ vcơ sở dữ
liệu tổng hợp quốc gia
2026
7
Ban hành, triển khai kế hoạch cung cấp dữ liệu m kèm
theo danh mc dữ liệu m phc v phát triển kinh tế - xã
hội.
Sở Khoa học và Công
nghệ; các s, ban,
ngành, UBND cấp xã
Công an tnh
Kế hoạch; danh mc dữ
liệu m
2026 - 2027
IV
Thúc đẩy ứng dng trí tu nhân tạo (AI)
8
Cập nhật, ban hành Kế hoạch triển khai Chiến lưc quốc
gia vt tunhân tạo.
Sở Khoa học và Công
nghệ
Các sở, ban, ngành,
UBND cấp xã
Quyết định của cấp có
thẩm quyền
2026
V
Đảm bảo an ninh mạng
9
Triển khai Chiến lưc bảo vệ an ninh mạng, an ninh dữ
liệu trong kỷ nguyên số tnh Thanh Hoá.
Công an tnh
Các sở, ban, ngành,
UBND cấp xã
Kế hoạch
2026
10
Triển khai đánh giá n nhiệm mạng, phát triển chế liên
kết và hp tác nhằm xây dựng một không gian mạng an
toàn, tin cậy.
Công an tnh
Các sở, ban, ngành,
UBND cấp xã
Hoạt động thưng xuyên
đánh giá tín nhiệm mạng
được thc hiện
Thưng xuyên
15
TT
Nhim vụ, giải pháp
Cơ quan ch trì theo
dõi, thc hiện
Cơ quan
phối hp
Kết qu
Thời gian
VI
Phát triển nhân lực s
11
Rà soát, đề xuất bổ sung danh mc ngành đào tạo và
chuẩn năng lc số phù hợp với xu thế công ngh mi và
nhu cầu th trường lao động.
Các trường đại học,
cao đẳng
Sở Giáo dục và
Đào tạo
Báo cáo kết qutriển
khai và đề xuất
Thưng xuyên
12
Xây dựng Kế hoạch triển khai thc hiện Đ án nâng cao
năng lc số cho người dân vùng đồng bào dân tộc thiểu
số và miền núi
Sở Dân tộc và Tôn
giáo
Các sở, ban, ngành,
UBND cấp xã
Kế hoạch triển khai thc
hiện Đề án đưc cấp có
thẩm quyền phê duyệt.
Sau khi Đán
được cấp có
thẩm quyền phê
duyệt.
13
Xây dựng chương trình tổng th v đào tạo nông dân số,
nông dân chuyên nghiệp, đội ngũ quản trị hợp tác xã hiện
đại, góp phần hình thành lc lưng lao động nông nghiệp
có tri thc, kỹ năng tham gia chuỗi giá tr toàn cầu.
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
Sở Khoa học và
Công nghệ; S
Giáo dục và Đào
tạo; UBND cấp xã
Quyết định của cấp có
thẩm quyền phê duyệt
Chương tnh
2026
VII
Phát triển công dân số, văn hóa s
14
Triển khai cung cấp ch số công cộng miễn phí cho
người dân thông qua ng dụng VNeID phc v thc hiện
th tục hành chính, dịch v công trc tuyến theo quy định
pháp luật.
Sở Khoa học và Công
nghệ
Sở Khoa học và
Công ngh
Tn 70% dân số t 18
tuổi trlên có ch số
hoặc ch điện t
2030
15
Tchức ph cập năng lực s bản cho các đối tưng là
cán bộ lãnh đạo, cán bộ kỹ thuật, công nghệ thông tin,
chuyên trách chuyển đổi số; công chức, viên chc, ngưi
lao động trong quan nhà nước, trong các doanh
nghiệp, h sản xuất, kinh doanh; học sinh sinh viên;
người dân theo Khung năng lc số.
Sở Khoa học và Công
nghệ; các s, ban,
ngành, UBND cấp xã
Sở Giáo dục và
Đào tạo; Sở Nội v
Triển khai theo Kế
hoạch tchc phong trào
Bình dân học v số”
Thưng xuyên
VIII
Phát triển doanh nghip công ngh s
16
Triển khai một số khu công nghiệp công ngh số/khu
công nghiệp công ngh thông tin tập trung theo Quy
hoạch hạ tầng thông tin và truyền thông thời kỳ 2021 –
2030, tầm nhìn đến năm 2050.
Sở Khoa học và Công
nghệ
Các khu công
nghiệp công ngh
số được triển khai
Kế hoạch triển khai
2026 - 2028
16
TT
Nhim vụ, giải pháp
Cơ quan ch trì theo
dõi, thc hiện
Cơ quan
phối hp
Kết qu
Thời gian
IX
Thc hiện quản trs
17
Cập nhật và công bố các ch tiêu thống v kinh tế số
theo quy định của pháp luật; báo cáo và chia sẻ dữ liệu
thống kê về kinh tế số với Hệ thống trung tâm Giám sát
và Điều hành thông minh (IOC) Thanh Hóa và các nền
tảng phân tích dữ liệu.
Thống kê tnh
Sở Khoa học và
Công ngh
Hthống ch tiêu thống
kê, phương pháp đo
lưng, cơ chế báo cáo và
chia sẻ dữ liệu thống
vkinh tế số được cập
nhật, công bố
2030
X
Phát triển kinh tế svà xã hội scác ngành, lĩnh vực
Nông nghiệp
18
Triển khai, áp dụng h thống thông tin th trưng phc v
công tác quản lý và htr doanh nghiệp, hợp tác xã và h
nông dân.
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
UBND cấp xã
Sử dụng, khai thác Hệ
thống thông tin th
trưng
2026 - 2030
19
Triển khai h tr trang trại, liên hiệp hp tác xã, hợp tác
xã, t hp tác nông nghiệp, doanh nghiệp nhvà vừa hoạt
động chính trong lĩnh vc nông nghiệp chuyển đổi số.
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
Sở Khoa học và
Công nghệ; S Tài
chính, UBND cấp
Các hoạt động htrợ
được triển khai
Thưng xuyên
20
Triển khai, áp dụng Hệ thống truy xuất nguồn gốc nông,
lâm, thy sản bảo đảm liên thông vi các bộ, ngành, địa
phương, doanh nghiệp.
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
Các sở, ban, ngành,
UBND cấp
Hthống đưc triển
khai, vận hành
2026
Tài ngun, môi trường
21
Triển khai hệ thống sở dữ liệu thống nhất v đất đai,
nưc, rng, khoáng sản, khí tượng thu văn, đa dạng sinh
học...
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
Công an tnh;
UBND cấp xã
Cơ s dữ liệu vđất đai,
nưc, rng, khoáng sản,
khí tưng thy văn, đa
dạng sinh học đưc hình
thành và cập nhật
Thưng xuyên
22
Triển khai hthống bản đồ số vđất đai.
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
UBND cấp xã
Hthống đưc đưa vào
sử dụng
2026 - 2027
17
TT
Nhim vụ, giải pháp
Cơ quan ch trì theo
dõi, thc hiện
Cơ quan
phối hp
Kết qu
Thời gian
23
Triển khai các ng dụng t tu nhân tạo (AI) htr phân
tích, cảnh báo thiên tai, ứng phó vi biến đổi khí hậu và
bảo vmôi trưng.
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
Sở Khoa học và
Công nghệ; UBND
cấp xã
Các ứng dụng, nền tảng
số được xây dựng, đưa
vào sử dụng
2026
Du lch
24
Triển khai h thống thông tin và sở dữ liệu số chuyên
ngành v du lch; Công bố danh mc dữ liệu m tạo điều
kiện cho doanh nghiệp và cộng đồng khai thác, phát triển
các sản phẩm, dịch v mi trong lĩnh vc du lch.
Sở Văn hóa, Ththao
và Du lch
Cơ s dữ liệu đưc tạo
lập, phát triển; Danh
mc dữ liệu mđược
công khai
Thưng xuyên
25
Triển khai h trợ doanh nghiệp nh và vừa hoạt động
trong lĩnh vc du lch chuyển đổi số (lưu t, l hành, ăn
uống, điểm đến thông minh…).
Sở Văn hóa, Ththao
và Du lch
Các sở, ban, ngành,
UBND cấp xã
Các hoạt động htrợ
được triển khai
Thưng xuyên
26
Triển khai nền tảng số “Quản tr và Kinh doanh du lch”.
Sở Văn hóa, Ththao
và Du lch
UBND cấp xã,
doanh nghiệp
Nn tảng số đưc đưa
vào sử dụng rộng rãi
2026 - 2028
Văn hóa, th thao
27
Hoàn thiện và phát triển sở dữ liệu quản lý, bảo vvà
phát huy giá tr di sản văn hóa; số hóa di sản văn hóa và
cập nhật vào nền tảng số.
Sở Văn hóa, Ththao
và Du lch
Các sở, ban, ngành,
UBND cấp xã
Kết nối vi c nền tảng,
sở dữ liệu trong nưc
và quốc tế vdi sản văn
hóa, cập nhật sở dữ
liệu quốc gia vdi sản
văn hóa.
Thưng xuyên
28
Đẩy mạnh ng dụng công ngh số tiên tiến (như 3D, thc
tế ảo (VR), thc tế tăng cường (AR), thc tế hỗn hp
(MR), trí tuệ nhân tạo (AI)...) trong hoạt động số hóa di
sản văn hóa để lưu trữ, bảo vệ, quảng và phát huy giá
tr di sản văn hóa tỉnh Thanh Hoá.
Sở Văn hóa, Ththao
và Du lch
Sở Khoa học và
Công ngh
Di sản văn hóa đưc số
hóa, một số giải pháp
công ngh đưc ứng
dụng để phc v công
tác bảo vvà phát huy
giá trị
Thưng xuyên
18
TT
Nhim vụ, giải pháp
Cơ quan ch trì theo
dõi, thc hiện
Cơ quan
phối hp
Kết qu
Thời gian
Thương mại, Logistics
29
Thúc đẩy các cơ sở bán buôn, bán lẻ; h tr các doanh
nghiệp nhỏ, siêu nhỏ, hộ kinh doanh, hợp tác xã chuyển
đổi số.
Sở Công Thương; Sở
Khoa học và Công
nghệ
UBND cấp xã
Triển khai các hoạt động
thúc đẩy
Thưng xuyên
30
Phát triển hệ thống hạ tầng logistics cho thương mại điện
tử, bao gồm kho hàng, kho lạnh, trung m chia chọn và
cụm logistics số.
Sở Công Thương
Sở Tài chính; các
sở, ban, ngành;
UBND cấp xã
Htầng logistics đưc
hình thành, phát triển
Thưng xuyên
31
ng dụng công nghệ số trong việc triển khai th nghiệm
mô hình khu thương mại t do tại một số địa phương
tiềm năng.
UBND cấp xã có liên
quan đến triển khai
th nghim; Sở Công
Thương
Sở Tài chính; các
sở, ban, ngành
Một số khu thương mại
tự do đưc đưa vào hoạt
động
2026 và các
năm tiếp theo
Công nghiệp chế biến, chế tạo
32
T chức các hoạt động h tr chuyển đổi số cho các
doanh nghiệp sản xuất công nghiệp chế biến, chế tạo,
phát triển nhà máy thông minh, tập trung vào các ngành
công nghiệp chiến lưc, công nghiệp nền tảng, công
nghiệp mũi nhọn của tnh.
Sở Công Thương
Sở Khoa học và
Công nghệ, S Tài
chính, UBND cấp
Các hoạt động htrợ
được triển khai theo quy
định
Thưng xuyên
Năng lượng
33
Triển khai xây dựng lưi điện thông minh, quản trị h
thống điện tiên tiến, phù hợp với xu thế chuyển đổi xanh,
giảm phát thải, xu hưng phát triển khoa học công nghệ.
Sở Công Thương
Điện lc tnh
Triển khai theo chiến
lưc phát triển ngành
điện đến năm 2030, tầm
nhìn đến năm 2050
2026 - 2030
Giáo dc và đào tạo
34
Cập nhật sở dữ liệu học bạ số, văn bằng số cho ngưi
học trên phạm vi toàn tnh theo mã định danh cá nhân.
Sở Giáo dục và Đào
tạo
Các sở, ban, ngành,
UBND cấp xã
Cơ s dữ liệu đưc hình
thành, số hóa, cập nhật
2026-2030
35
Ph cập năng lc số, STEM/STEAM, AI, -bốt; xây
dựng môi trường học tập số an toàn, nâng cao năng lực số
cho giáo viên và nhân rộng lớp học thông minh, trường
học thông minh.
Sở Giáo dục và Đào
tạo
Sở Khoa học và
Công ngh và các
sở, ban, ngành,
UBND cấp xã
Kế hoạch triển khai
2026 - 2030
19
TT
Nhim vụ, giải pháp
Cơ quan ch trì theo
dõi, thc hiện
Cơ quan
phối hp
Kết qu
Thời gian
Lao động, vic làm
36
Triển khai, khai thác, sử dụng Nền tảng hp đồng lao
động điện t và thúc đẩy ngưi lao động, ngưi sử dụng
lao động giao kết, thc hiện hợp đồng lao động điện t.
Sở Nội v
Các doanh nghiệp
ng dụng nền tảng Hợp
đồng lao động điện t
được xây dựng
Thưng xuyên
An sinh xã hội
37
Đẩy mạnh thúc đẩy việc triển khai chi trả qua tài khoản
(bao gồm tài khoản thanh toán, th ngân hàng, ví điện t,
tài khoản mobile money và các hình thc hợp pháp khác)
cho các đối tưng hưởng chínhch an sinh xã hội.
Sở Nội v
Ngân hàng Nhà
nưc Việt Nam Chi
nhánh Khu vc 7
Các hoạt động chi trả an
sinh xã hội qua tài khoản
ngân hàng đưc thc
hiện
Thưng xuyên
Bảo hiểm xã hội
38
Tăng cường ng dụng công ngh s trong công c
phòng, chống lạm dụng, trc li qu bảo hiểm xã hội, bảo
hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y tế.
Bảo hiểm xã hội tỉnh
Công an tnh
Các hoạt động ng dụng
công ngh số trong công
tác phòng, chống lạm
dụng, trục li qu bảo
hiểm xã hội, bảo hiểm
thất nghiệp, bảo hiểm y
tế
Thưng xuyên
Y tế
39
Đẩy mạnh chuyển đổi số trong lĩnh vc y tế, xây dựng,
chuẩn hóa sở dữ liệu y tế, bảo đảm kết nối, chia sẻ dữ
liệu đồng bộ t trung ương đến s nhằm nâng cao hiệu
ququản lý, khám bệnh, chữa bệnh.
Sở Y tế
Sở Khoa học và
Công nghệ;
Các sở, ban, ngành,
UBND cấp xã,
doanh nghiệp
liên quan; các cơ sở
khám cha bệnh
Báo cáo kết quthc
hiện hàng năm
2026-2030
20
TT
Nhim vụ, giải pháp
Cơ quan ch trì theo
dõi, thc hiện
Cơ quan
phối hp
Kết qu
Thời gian
40
Triển khai sổ sức khỏe điện tử, bệnh án điện tử, đơn
thuốc điện t gắn vi định danh điện tử của ngưi dân.
Sở Y tế
Công an tnh; Sở
Khoa học và Công
nghệ; các cơ sở
khám cha bệnh
Kế hoạch triển khai
2026
41
Triển khai các nền tảng y tế số phc v quản lý và cung
cấp dịch v như quản lý hành nghề, đơn thuốc điện t,
tiêm chng và khám bệnh, chữa bệnh từ xa và các dịch v
y tế số cơ bản khác
Sở Y tế
Sở Khoa học và
Công nghệ; UBND
cấp xã, Các cơ sở
khám cha bệnh
Kế hoạch triển khai
2026-2027
42
Tăngng đào tạo, bồi ng nguồn nhân lc y tế số;
đẩy mạnh ng dụng công ngh số, trí tunhân tạo và các
công ngh s tiên tiến trong công c phòng bệnh và
khám bệnh, chữa bệnh; đồng thi sửa kết qu thc hiện
của nhiệm v này thành Kế hoạch, thời gian thc hiện
thành 2026-2030.
Sở Y tế
Sở Khoa học và
Công ngh
Kế hoạch triển khai
2026-2030
Xây dng
43
Triển khai chuyển đổi số trong hoạt động xây dựng, quản
lý, khai thác kết cấu htầng xây dựng.
Sở Xây dựng
Các sở, ban, ngành,
UBND cấp xã
Các nhiệm v đưc triển
khai
Thưng xuyên
Các ngành, lĩnh vực khác
44
Triển khai phát triển kinh tế số, xã hội số của ngành, lĩnh
vc phù hp với xu thế chung và điều kiện cụ thcủa tỉnh
Thanh Hóa.
Các sở, ban, ngành,
UBND cấp xã; các
đơn v liên quan
2026-2030
XI
Hợp tác trong nước, quốc tế
45
Phối hp vớic bộ, ngành liên quan đẩy mạnh hợp tác
trong triển khai các nhiệm v phát triển kinh tế, xã hội số
giai đoạn 2026 2030; tận dụng tối đa các nguồn lực bên
ngoài phc v mc tiêu phát triển trong tnh.
Các sở, ban, ngành,
UBND cấp xã; các
đơn v liên quan
Thưng xuyên
21
TT
Nhim vụ, giải pháp
Cơ quan ch trì theo
dõi, thc hiện
Cơ quan
phối hp
Kết qu
Thời gian
XII
Tun truyền, phbiến, nâng cao nhận thc
46
Tổng kết và nhân rộng toàn quốc các mô hình hiệu qu
trong phát triển kinh tế số và xã hội số.
Sở Khoa học và Công
nghệ
Các sở, ban, ngành,
UBND cấp xã
Các mô hình đưc tổng
kết, nhân rộng
Thưng xuyên
47
Triển khai truyền thông vkinh tế số và xã hội số.
Sở Văn hóa, Ththao
và Du lch; Báo và
Đài phát thanh, truyền
hình tỉnh
Các sở, ban, ngành,
UBND cấp xã
Các hoạt động truyền
thông đưc tổ chc
Thưng xuyên
48
Đa dạng hóa các hình thức tôn vinh, biểuơng, khen
thưng kịp thời, xng đáng các tchc, doanh nghiệp, cá
nhân có thành tích trong phát triển kinh tế số và xã hội số.
Sở Nội v
Các sở, ban, ngành,
UBND cấp xã
Các tổ chc, cá nhân
được vinh danh, biểu
dương, khen thưng
Thưng xuyên

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Kế hoạch 281/KH-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa triển khai thực hiện Chương trình phát triển kinh tế số và xã hội số giai đoạn 2026 - 2030 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

văn bản tiếng việt

downloadKế hoạch 281/KH-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×