• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3501/QĐ-BNNMT 2025 về việc ban hành quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn

Ngày cập nhật: Chủ Nhật, 15/03/2026 17:59 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3501/QĐ-BNNMT Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Võ Văn Hưng
Trích yếu: Về việc ban hành quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn thuộc thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
28/08/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3501/QĐ-BNNMT

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3501/QĐ-BNNMT

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3501/QĐ-BNNMT PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-BNNMT
Hà Nội, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc ban hành quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
trong lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn thuộc thẩm quyền
tiếp nhận và giải quyết của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25/02/2025 của Chính phủ
quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này 06 quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính trong lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn thuộc
thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Chi tiết
tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Giao Cục Chuyển đổi số chủ trì, phối hợp với Cục Kinh tế hợp tác
và Phát triển nông thôn, Văn phòng Bộ và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn
cứ quy trình tại Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành
chính tại phần mềm của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ Quyết định 3113/QĐ-BNN-KTHT ngày 17 tháng 9 năm 2024 của
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải
quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
3501
28
8
2
Điều 4. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Cục trưởng Cục
Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị
thuộc Bộ, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Văn phòng Chính phủ (Cục KSTTHC);
- UBND các tỉnh, thành phố;
- Sở Nông nghiệp và Môi trường các tỉnh, thành phố;
- Cổng thông tin điện tử Bộ;
- Cục Chuyển đổi số;
- Văn phòng Bộ (Phòng KSTTHC);
- Cục KTHT&PTNT (t/hiện);
- Lưu: VT, KTHT
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Võ Văn Hưng
3
Phụ lục
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TRONG LĨNH VỰC KINH TẾ HỢP TÁC VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
THUỘC THẨM QUYỀN TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT
CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-NNMT ngày tháng năm 2025
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
PHẦN I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC KINH TẾ HỢP TÁC VÀ PHÁT TRIỂN
NÔNG THÔN THUỘC THẨM QUYỀN TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT CỦA BỘ
NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
STT
Mã số
TTHC
Tên quy trình nội
bộ giải quyết
TTHC
Quyết định
công bố
TTHC
Lĩnh vực
Cơ quan, đơn
vị thực hiện
Ghi chú
1
1.001366
Thủ tục kiểm tra
nhà nước về chất
lượng hàng hóa
nhóm 2 nhập khẩu
thuộc quản lý nhà
nước của Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường.
Quyết định số
753/QĐ-
BKHCN ngày
29/4/2025;
Quyết định số
3727/QĐ-
BKHCN ngày
06/12/2018
Kinh tế hợp
tác và Phát
triển nông
thôn
Cục Kinh tế hợp
tác và Phát triển
nông thôn
Quy trình
nội bộ số:
01
2
1.005242
Thủ tục miễn giảm
kiểm tra nhà nước
về chất lượng hàng
hóa nhập khẩu
hàng hóa nhóm 2
thuộc quản lý nhà
nước của Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường.
Quyết định số
753/QĐ-
BKHCN ngày
29/4/2025;
Quyết định số
3727/QĐ-
BKHCN ngày
06/12/2018
Kinh tế hợp
tác và Phát
triển nông
thôn
Cục Kinh tế hợp
tác và Phát triển
nông thôn
Quy trình
nội bộ số:
02
3
1.001400
Thủ tục chỉ định
tạm thời tổ chức
đánh giá sự phù
hợp hoạt động thử
nghiệm, giám
định, kiểm định,
chứng nhận
Quyết định số
753/QĐ-
BKHCN ngày
29/4/2025;
Quyết định số
3727/QĐ-
BKHCN ngày
06/12/2018
Kinh tế hợp
tác và Phát
triển nông
thôn
Cục Kinh tế hợp
tác và Phát triển
nông thôn
Quy trình
nội bộ số:
03
4
4
1.002018
Thủ tục chỉ định tổ
chức đánh giá sự
phù hợp hoạt động
thử nghiệm, giám
định, kiểm định,
chứng nhận
Quyết định số
753/QĐ-
BKHCN ngày
29/4/2025;
Quyết định số
3727/QĐ-
BKHCN ngày
06/12/2018
Kinh tế hợp
tác và Phát
triển nông
thôn
Cục Kinh tế hợp
tác và Phát triển
nông thôn
Quy trình
nội bộ số:
04
5
1.000769
Thủ tục thay đổi,
bổ sung phạm vi,
lĩnh vực đánh giá
sự phù hợp được
chỉ định
Quyết định số
753/QĐ-
BKHCN ngày
29/4/2025;
Quyết định số
3727/QĐ-
BKHCN ngày
06/12/2018
Kinh tế hợp
tác và Phát
triển nông
thôn
Cục Kinh tế hợp
tác và Phát triển
nông thôn
Quy trình
nội bộ số:
05
6
1.000746
Thủ tục cấp lại
Quyết định chỉ
định tổ chức đánh
giá sự phù hợp
Quyết định số
753/QĐ-
BKHCN ngày
29/4/2025;
Quyết định số
3727/QĐ-
BKHCN ngày
06/12/2018
Kinh tế hợp
tác và Phát
triển nông
thôn
Cục Kinh tế hợp
tác và Phát triển
nông thôn
Quy trình
nội bộ số:
06
5
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT CỦA TỪNG
TTHC TRONG LĨNH VỰC KINH TẾ HỢP TÁC VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG
THÔN THUỘC THẨM QUYỀN TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT CỦA BỘ NÔNG
NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Quy trình nội bộ số 1
Quy trình thủ tục kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhóm 2
nhập khẩu thuộc quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường có
thời hạn giải quyết 01 ngày
I. Sơ đồ quy trình
Hồ sơ chưa đủ
Hồ sơ đã hoàn
thiện lại
Hồ sơ chưa đáp ứng
yêu cầu
Tổ chức các DN
nộp đơn đăng ký
Trực tuyến
Trực tiếp
Bưu điện
Bộ phận một cửa rà
soát thành phần hồ sơ
(01 giờ)
Phòng Chuyên môn thẩm định hồ sơ theo
khoản 1, Điều 4 Nghị định số
154/2018/NĐ-CP (03 giờ)
Trả lại hồ sơ
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, phê
duyệt hồ sơ (01 giờ)
Lãnh đạo Cục
xem xét ký duyệt
hoặc trả lại hồ sơ
(02 giờ)
Chuyển hồ sơ văn thư đóng dấu và BPMC
trả kết quả (01 giờ)
6
II. Đối tượng
Là các DN nhập khẩu hàng hóa nhóm 2 thuộc lĩnh vực Kinh tế hợp tác và
Phát triển nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
III. Các cụm từ viết tắt sử dụng trong quy trình
- Doanh nghiệp (DN);
- Bộ phận một cửa tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
(BPMC);
- Thủ tục hành chính (TTHC).
- Phòng chuyên môn (PCM);
- Giấy chứng nhận (GCN).
IV. Mô tả quy trình thực hiện
1. Bước 1: Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
1.1. Tiếp nhận và chuyển hồ sơ tới phòng Chuyên môn để xử lý:
a) Đơn vị/cá nhân chịu trách nhiệm: BPMC, Lãnh đạo Cục phụ trách/Lãnh
đạo phòng, chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ.
b) Mô tả công việc:
- BPMC tiếp nhận hồ sơ trực tiếp của doanh nghiệp đề nghị hoặc tiếp nhận
qua đường bưu điện hoặc tiếp nhận thông qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến;
kiểm tra thành phần hồ sơ theo quy định; trả hồ sơ trong trường hợp hồ sơ không
đầy đủ hoặc lập phiếu tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ về phòng chuyên môn xử
lý trong trường hợp hồ sơ đầy đủ.
- Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ
của doanh nghiệp.
c) Thời hạn giải quyết: 01 giờ
d) Kết quả, sản phẩm:
- Phiếu tiếp nhận hồ sơ.
- Hồ sơ đầy đủ chuyển từ BPMC tới chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ.
1.2. Xem xét tính hợp lệ của hồ sơ:
a) Đơn vị/cá nhân chịu trách nhiệm: Lãnh đạo PCM, chuyên viên trực tiếp
xử lý hồ sơ.
b) Mô tả công việc:
Sau khi nhận được hồ sơ đầy đủ, chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ kiểm tra
theo khoản 1, Điều 4 Nghị định số 154/2018/NĐ-CP .
c) Thời hạn giải quyết: 03 giờ
d) Kết quả, sản phẩm:
Trả hồ sơ nếu không hợp lệ (nêu rõ lý do trong văn bản và Phiếu trình),
trình các cấp lãnh đạo ký, ban hành (theo quy trình tại Mục 1.3 Bước 1) hoặc
7
chuyển sang Bước 2 của Quy trình này nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
1.3. Quy trình ban hành văn bản trong quá trình xử lý hồ sơ:
a) Đơn vị/cá nhân chịu trách nhiệm: Lãnh đạo Cục phân công, Lãnh đạo
PCN, chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ, BPMC.
b) Mô tả công việc:
- Chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ ký nháy trực tiếp đăng ký kiểm tra nhà
nước theo đúng mẫu quy định.
- Lãnh đạo PCM rà soát, ký nháy theo thẩm quyền, trình Lãnh đạo Cục
xem xét, quyết định.
- Lãnh đạo Cục xem xét và ký đăng ký kiểm tra nhà nước về chất lượng
hàng hóa nhập khẩu.
- BPMC phát hành (ngay trong ngày hoặc đầu giờ sáng hôm sau nếu được
ký vào cuối buổi chiều).
c) Thời hạn giải quyết:
- Chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ/Lãnh đạo PCM: 01 giờ;
- Lãnh đạo Cục: 01 giờ.
d) Kết quả, sản phẩm: Đăng ký kiểm tra nhà nước được ký làm thủ tục hải
quan.
2. Bước 2: Xử lý hồ sơ (sau khi chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ nhận
được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ)
a) Đơn vị/cá nhân chịu trách nhiệm: Lãnh đạo Cục, Lãnh đạo PCM,
chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ, BPMC.
b) Mô tả công việc:
- Chuyên viên xử lý hồ sơ cấp số đăng ký kiểm tra nhà nước và trình Lãnh
đạo PCM ký nháy vào tờ đăng ký kiểm tra nhà nước do doanh nghiệp nộp
- Trình Lãnh đạo Cục ký xác nhận đăng ký kiểm tra nhà nước..
c) Thời hạn giải quyết: 03 giờ.
d) Kết quả, sản phẩm: Đăng ký kiểm tra nhà nước được lãnh đạo Cục ký
3. Bước 3: Trả kết quả
a) Đơn vị/cá nhân chịu trách nhiệm: Lãnh đạo Cục, Lãnh đạo PCM,
chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ.
b) Mô tả công việc:
- Sau khi Lãnh đạo Cục ký giấy đăng ký kiểm tra nhà nước, chuyển xuống
văn thư/BPMC đóng dấu.
- Văn thư đóng dấu và trả BPMC trả đăng ký kiểm tra nhà nước cho doanh
nghiệp.
c) Thời hạn giải quyết: 01 giờ
d) Kết quả, sản phẩm: Đăng ký kiểm tra nhà nước được ký ban hành.
8
Quy trình nội bộ số 2
Quy trình thủ tục miễn giảm kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng
hóa nhập khẩu hàng hóa nhóm 2 thuộc quản lý nhà nước của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường có thời hạn giải quyết 05 ngày
I. Sơ đồ quy trình
Hồ sơ chưa đủ
Hồ sơ đã hoàn
thiện lại
Hồ sơ chưa đáp ứng
yêu cầu
II. Đối tượng
Là DN/tổ chức nhập khẩu hàng hóa nhóm 2 thuộc lĩnh vực Kinh tế hợp tác
và Phát triển nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
III. Các cụm từ viết tắt sử dụng trong quy trình
- Doanh nghiệp (DN);
- Bộ phận một cửa tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
Tổ chức các DN
nộp đơn đăng ký
Trực tuyến
Trực tiếp
Bưu điện
Bộ phận một cửa rà
soát thành phần hồ sơ
(0,5 ngày)
Phòng Chuyên môn thẩm định hồ sơ theo
khoản 1, Điều 4 Nghị định số
154/2018/NĐ-CP (2,5 ngày)
Trả lại hồ sơ
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, phê
duyệt hồ sơ (0,5 ngày)
Lãnh đạo Cục
xem xét ký duyệt
hoặc trả lại hồ sơ
(01 ngày)
Chuyển hồ sơ văn thư đóng dấu và BPMC
trả kết quả (0,5 ngày)
9
(BPMC);
- Thủ tục hành chính (TTHC).
- Phòng chuyên môn (PCM)
IV. Mô tả quy trình thực hiện
1. Bước 1: Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
1.1. Tiếp nhận và chuyển hồ sơ tới phòng Chuyên môn để xử lý:
a) Đơn vị/cá nhân chịu trách nhiệm: BPMC, Lãnh đạo Cục phụ trách/Lãnh
đạo phòng, chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ.
b) Mô tả công việc:
- BPMC tiếp nhận hồ sơ trực tiếp của doanh nghiệp đề nghị hoặc tiếp nhận
qua đường bưu điện hoặc tiếp nhận thông qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến;
kiểm tra thành phần hồ sơ theo quy định; trả hồ sơ trong trường hợp hồ sơ không
đầy đủ hoặc lập phiếu tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ về phòng chuyên môn xử
lý trong trường hợp hồ sơ đầy đủ.
- Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ
của doanh nghiệp.
c) Thời hạn giải quyết: 0,5 ngày
d) Kết quả, sản phẩm:
- Phiếu tiếp nhận hồ sơ.
- Hồ sơ đầy đủ chuyển từ BPMC tới chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ.
1.2. Xem xét tính hợp lệ của hồ sơ:
a) Đơn vị/cá nhân chịu trách nhiệm: Lãnh đạo PCM, chuyên viên trực tiếp
xử lý hồ sơ.
b) Mô tả công việc:
Sau khi nhận được hồ sơ đầy đủ, chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ kiểm tra
theo khoản 1, Điều 4 Nghị định số 154/2018/NĐ-CP .
c) Thời hạn giải quyết: 2,5 ngày
d) Kết quả, sản phẩm:
Trả hồ sơ nếu không hợp lệ (nêu rõ lý do trong văn bản và Phiếu trình),
trình các cấp lãnh đạo ký, ban hành (theo quy trình tại Mục 1.3 Bước 1) hoặc
chuyển sang Bước 2 của Quy trình này nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
1.3. Quy trình ban hành văn bản trong quá trình xử lý hồ sơ:
a) Đơn vị/cá nhân chịu trách nhiệm: Lãnh đạo Cục phân công, Lãnh đạo
PCN, chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ, BPMC.
b) Mô tả công việc:
- Chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ dự thảo văn bản hành chính theo đúng
mẫu quy định.
10
- Lãnh đạo PCM rà soát, ký nháy văn bản (theo thẩm quyền), trình Lãnh
đạo Cục xem xét, quyết định.
- Lãnh đạo Cục ký văn bản (theo thẩm quyền) về việc ban hành văn bản trả
lại hồ sơ.
- Sau khi văn bản được Lãnh đạo Cục ký ban hành, BPMC phát hành văn
bản (ngay trong ngày hoặc đầu giờ sáng hôm sau nếu công văn được ký vào cuối
buổi chiều).
c) Thời hạn giải quyết:
- Chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ/Lãnh đạo PCM: 0,5 ngày;
- Lãnh đạo Cục: 0,5 ngày.
d) Kết quả, sản phẩm: Văn bản do Lãnh đạo Cục ký ban hành.
2. Bước 2: Xử lý hồ sơ (sau khi chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ nhận
được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ)
a) Đơn vị/cá nhân chịu trách nhiệm: Lãnh đạo Cục, Lãnh đạo PCM,
chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ, BPMC.
b) Mô tả công việc:
- Chuyên viên xử lý hồ sơ soạn thảo công văn miễn kiểm tra nhà nước và
trình Lãnh đạo PCM ký nháy vào văn bản.
- Trình Lãnh đạo Cục xem xét ký ban hành công văn.
c) Thời hạn giải quyết: 0,5 ngày.
d) Kết quả, sản phẩm: Văn bản được lãnh đạo Cục ký
3. Bước 3: Trả kết quả
a) Đơn vị/cá nhân chịu trách nhiệm: Lãnh đạo Cục, Lãnh đạo PCM,
chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ.
b) Mô tả công việc:
- Sau khi Lãnh đạo Cục ký công văn, chuyển xuống văn thư/BPMC đóng
dấu.
- Văn thư/BPMC đóng dấu và trả BPMC để trả văn bản miễn kiểm tra nhà
nước cho doanh nghiệp.
c) Thời hạn giải quyết: 0,5 ngày
d) Kết quả, sản phẩm: Công văn miễn kiểm tra nhà nước được ký ban
hành.
V. Nguyên tắc và trách nhiệm thực hiện
Thời hạn giải quyết TTHC là 05 ngày kể từ ngày có văn bản tiếp nhận hồ
sơ; thời hạn giải quyết được hiểu là thời gian tối đa thực hiện và không bao gồm
thời gian tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ theo quy định:
11
- Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn là đơn vị thường trực thẩm
định hồ sơ, chịu trách nhiệm toàn diện về pháp lý của hồ sơ;
- Chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ chịu trách nhiệm trước lãnh đạo các
cấp trong việc tham mưu các nội dung chuyên môn để giải quyết TTHC theo quy
định của pháp luật và Quy trình này, có trách nhiệm dự thảo Văn bản hành chính
theo đúng mẫu vầ thể thức văn bản theo quy định;
- Lãnh đạo Phòng chuyên môn chịu trách nhiệm trước lãnh đạo Cục về
nội dung.
- Lãnh đạo Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm
trước Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về nội dung, kết quả.
- Chuyên viên thực hiện TTHC tại Quy trình này phải cập nhật toàn bộ
văn bản giải quyết TTHC trên Cổng dịch vụ công của Bộ
(https://dichvucong.mae.gov.vn) tại thời điểm thực hiện; Kết quả giải quyết
TTHC được công khai theo quy định của Bộ Nông Nghiệp và Môi trường.
- Đối với hồ sơ xử lý chậm tiến độ, chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn,
chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ, Lãnh đạo Phòng chuyên môn có trách nhiệm dự
thảo Văn bản thông báo chậm tiến độ, Văn bản xin lỗi trình Lãnh đạo Cục ký ban
hành, trong đó nêu rõ lý do chậm tiến độ, thời hạn trả kết quả dự kiến, gửi đến
VPMC, tổ chức, cá nhân liên quan theo mẫu quy định, đồng thời báo cáo Lãnh
đạo Bộ.
12
Quy trình nội bộ số 3
Quy trình Thủ tục chỉ định tạm thời tổ chức đánh giá sự phù hợp hoạt
động thử nghiệm, giám định, kiểm định, chứng nhận có thời hạn giải quyết
25 ngày
I. Sơ đồ quy trình
Hồ sơ chưa đủ
Hồ sơ đã hoàn
thiện lại
Hồ sơ chưa đáp ứng
yêu cầu
Tổ chức các DN
nộp đơn đăng ký
Trực tuyến
Trực tiếp
Bưu điện
Bộ phận một cửa rà
soát thành phần hồ sơ
(0,5 ngày)
- Phòng Chuyên môn thẩm định hồ sơ theo khoản 1a
Điều 18b Nghị định 74/2018/NĐ-CP và khoản 5 Điều 4
Nghị định 154/2018/NĐ-CP.
- Quyết định thành lập Đoàn đánh giá; Đoàn đánh giá
tiến hành đánh giá tại tổ chức đánh giá sự phù hợp theo
quy định và lập Biên bản đánh giá
- Dự thảo Quyết định chỉ định tạm thời tổ chức đánh giá sự
phù hợp (Quyết định có thời hạn 6 tháng kể từ ngày ký
ban hành).
(22 ngày)
Trả lại hồ sơ
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, phê
duyệt hồ sơ (01 ngày)
Lãnh đạo Cục
xem xét ký duyệt
hoặc trả lại hồ sơ
(01 ngày)
Chuyển hồ sơ văn thư đóng dấu và BPMC
trả kết quả (0,5 ngày)
Quyết định chỉ định tổ
chức đánh giá sự phù
hợp
13
II. Đối tượng
Đối tượng là các tổ chức đánh giá sự phù hợp theo quy định.
III. Các cụm từ viết tắt sử dụng trong quy trình
- Doanh nghiệp (DN);
- Bộ phận một cửa tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
(BPMC);
- Thủ tục hành chính (TTHC);
- Phòng chuyên môn (PCM);
- Quyết định (QĐ).
IV. Mô tả quy trình thực hiện
1. Bước 1: Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
1.1. Tiếp nhận và chuyển hồ sơ tới phòng Chuyên môn để xử lý:
a) Đơn vị/cá nhân chịu trách nhiệm: BPMC, Lãnh đạo Cục phụ trách/Lãnh
đạo phòng, chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ.
b) Mô tả công việc:
- BPMC tiếp nhận hồ sơ trực tiếp của doanh nghiệp đề nghị hoặc tiếp nhận
qua đường bưu điện hoặc tiếp nhận thông qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến;
kiểm tra thành phần hồ sơ theo quy định; trả hồ sơ trong trường hợp hồ sơ không
đầy đủ hoặc lập phiếu tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ về phòng chuyên môn xử
lý trong trường hợp hồ sơ đầy đủ.
- Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ
của doanh nghiệp.
c) Thời hạn giải quyết: 0,5 ngày
d) Kết quả, sản phẩm:
- Phiếu tiếp nhận hồ sơ.
- Hồ sơ đầy đủ chuyển từ BPMC tới chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ.
1.2. Xem xét tính hợp lệ của hồ sơ:
a) Đơn vị/cá nhân chịu trách nhiệm: Lãnh đạo PCM, chuyên viên trực tiếp
xử lý hồ sơ.
b) Mô tả công việc:
Sau khi nhận được hồ sơ đầy đủ, chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ thẩm
định hồ sơ theo khoản 1a Điều 18b Nghị định 74/2018/NĐ-CP và khoản 5 Điều 4
Nghị định 154/2018/NĐ-CP.
c) Thời hạn giải quyết: 05 ngày
d) Kết quả, sản phẩm:
Trả hồ sơ nếu không hợp lệ (nêu rõ lý do trong văn bản và Phiếu trình),
trình các cấp lãnh đạo ký, ban hành (theo quy trình tại Mục 1.3 Bước 1) hoặc
14
chuyển sang Bước 2 của Quy trình này nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
1.3. Quy trình ban hành văn bản trong quá trình xử lý hồ sơ:
a) Đơn vị/cá nhân chịu trách nhiệm: Lãnh đạo Cục phân công, Lãnh đạo
PCN, chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ, BPMC.
b) Mô tả công việc:
- Chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ dự thảo văn bản hành chính theo đúng
mẫu quy định.
- Lãnh đạo PCM rà soát, ký nháy văn bản (theo thẩm quyền), trình Lãnh
đạo Cục xem xét, quyết định.
- Lãnh đạo Cục ký văn bản (theo thẩm quyền) về việc ban hành văn bản trả
lại hồ sơ.
- Sau khi văn bản được Lãnh đạo Cục ký ban hành, BPMC phát hành văn
bản (ngay trong ngày hoặc đầu giờ sáng hôm sau nếu công văn được ký vào cuối
buổi chiều).
c) Thời hạn giải quyết:
- Chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ/Lãnh đạo PCM: 0,5 ngày;
- Lãnh đạo Cục: 0,5 ngày.
d) Kết quả, sản phẩm: Văn bản do Lãnh đạo Cục ký ban hành.
2. Bước 2: Xử lý hồ sơ (sau khi chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ nhận
được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ)
a) Đơn vị/cá nhân chịu trách nhiệm: Lãnh đạo Cục, Lãnh đạo PCM,
chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ, BPMC.
b) Mô tả công việc:
- Sau khi tiếp nhận ý kiến xác nhận/đồng ý của tổ chức thử nghiệm về kế
hoạch đánh giá và văn bản cử cán bộ tham gia đoàn đánh giá của các Cục chuyên
ngành, chuyên viên dự thảo Quyết định thành lập Đoàn đánh giá trình Lãnh đạo
Cục xem xét, phê duyệt Quyết định thành lập Đoàn đánh giá.
- Đoàn đánh giá tiến hành đánh giá tại tổ chức đánh giá sự phù hợp theo
quy định và lập Biên bản đánh giá.
- Sau khi kết thúc đánh giá, Trưởng Đoàn đánh giá lập Báo cáo kết quả
đánh giá gửi về Cục.
- Sau khi nhận được toàn bộ hồ sơ liên quan đến kết quả đánh giá (Biên
bản đánh giá và Báo cáo của Trưởng đoàn đánh giá), chuyên viên tiến hành thẩm
định kết quả đánh giá.
- Dự thảo Quyết định chỉ định tạm thời tổ chức đánh giá sự phù hợp.
- Lãnh đạo PCM rà soát, ký nháy QĐ (theo thẩm quyền), trình Lãnh đạo
Cục xem xét, quyết định.
15
- Trình Lãnh đạo Cục xem xét ký ban hành QĐ.
c) Thời hạn giải quyết: 18 ngày.
d) Kết quả, sản phẩm: QĐ được lãnh đạo Cục ký
3. Bước 3: Trả kết quả
a) Đơn vị/cá nhân chịu trách nhiệm: Lãnh đạo Cục, Lãnh đạo PCM,
chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ.
b) Mô tả công việc:
- Sau khi Lãnh đạo Cục ký QĐ, chuyển xuống văn thư/BPMC đóng dấu.
- Văn thư/BPMC đóng dấu và trả BPMC để trả QĐ cho tổ chức/DN đánh
giá sự phù hợp.
c) Thời hạn giải quyết: 01 ngày
d) Kết quả, sản phẩm: Quyết định chỉ định tạm thời tổ chức đánh giá sự
phù hợp.
V. Nguyên tắc và trách nhiệm thực hiện
Thời hạn giải quyết TTHC là 25 ngày kể từ ngày có văn bản tiếp nhận hồ
sơ; thời hạn giải quyết được hiểu là thời gian tối đa thực hiện và không bao gồm
thời gian tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ theo quy định:
- Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn là đơn vị thường trực thẩm
định hồ sơ, chịu trách nhiệm toàn diện về pháp lý của hồ sơ;
- Chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ chịu trách nhiệm trước lãnh đạo các
cấp trong việc tham mưu các nội dung chuyên môn để giải quyết TTHC theo quy
định của pháp luật và Quy trình này, có trách nhiệm dự thảo Văn bản hành chính
theo đúng mẫu vầ thể thức văn bản theo quy định;
- Lãnh đạo Phòng chuyên môn chịu trách nhiệm trước lãnh đạo Cục về
nội dung.
- Lãnh đạo Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm
trước Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về nội dung, kết quả.
- Chuyên viên thực hiện TTHC tại Quy trình này phải cập nhật toàn bộ
văn bản giải quyết TTHC trên Cổng dịch vụ công của Bộ
(https://dichvucong.mae.gov.vn) tại thời điểm thực hiện; Kết quả giải quyết
TTHC được công khai theo quy định của Bộ Nông Nghiệp và Môi trường.
- Đối với hồ sơ xử lý chậm tiến độ, chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn,
chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ, Lãnh đạo Phòng chuyên môn có trách nhiệm dự
thảo Văn bản thông báo chậm tiến độ, Văn bản xin lỗi trình Lãnh đạo Cục ký ban
hành, trong đó nêu rõ lý do chậm tiến độ, thời hạn trả kết quả dự kiến, gửi đến
VPMC, tổ chức, cá nhân liên quan theo mẫu quy định, đồng thời báo cáo Lãnh
đạo Bộ.
16
Quy trình nội bộ số 4
Quy trình thủ tục chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp hoạt động thử
nghiệm, giám định, kiểm định, chứng nhận có thời hạn giải quyết 25 ngày
I. Sơ đồ quy trình
Hồ sơ chưa đủ
Hồ sơ đã hoàn
thiện lại
Hồ sơ chưa đáp ứng
yêu cầu (5 ngày)
II. Đối tượng
Đối tượng là các tổ chức đánh giá sự phù hợp theo quy định.
Tổ chức các DN
nộp đơn đăng ký
Trực tuyến
Trực tiếp
Bưu điện
Bộ phận một cửa rà
soát thành phần hồ sơ
(0,5 ngày)
- Phòng Chuyên môn thẩm định hồ sơ theo khoản 1 Điều
18b Nghị định 74/2018/NĐ-CP và khoản 4 Điều 4 Nghị
định 154/2018/NĐ-CP.
- Quyết định thành lập Đoàn đánh giá; Đoàn đánh giá
tiến hành đánh giá tại tổ chức đánh giá sự phù hợp theo
quy định và lập Biên bản đánh giá
- Dự thảo Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp
(Quyết định có thời hạn 5 năm kể từ ngày ký ban hành).
(22 ngày)
Trả lại hồ sơ
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, phê
duyệt hồ sơ (01 ngày)
Lãnh đạo Cục
xem xét ký duyệt
hoặc trả lại hồ sơ
(01 ngày)
Chuyển hồ sơ văn thư đóng dấu và BPMC
trả kết quả (0,5 ngày)
Quyết định chỉ định tổ
chức đánh giá sự phù
hợp
17
III. Các cụm từ viết tắt sử dụng trong quy trình
- Doanh nghiệp (DN);
- Bộ phận một cửa tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
(BPMC);
- Thủ tục hành chính (TTHC);
- Phòng chuyên môn (PCM);
- Quyết định (QĐ).
IV. Mô tả quy trình thực hiện
1. Bước 1: Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
1.1. Tiếp nhận và chuyển hồ sơ tới phòng Chuyên môn để xử lý:
a) Đơn vị/cá nhân chịu trách nhiệm: BPMC, Lãnh đạo Cục phụ trách/Lãnh
đạo phòng, chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ.
b) Mô tả công việc:
- BPMC tiếp nhận hồ sơ trực tiếp của doanh nghiệp đề nghị hoặc tiếp nhận
qua đường bưu điện hoặc tiếp nhận thông qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến;
kiểm tra thành phần hồ sơ theo quy định; trả hồ sơ trong trường hợp hồ sơ không
đầy đủ hoặc lập phiếu tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ về phòng chuyên môn xử
lý trong trường hợp hồ sơ đầy đủ.
- Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ
của doanh nghiệp.
c) Thời hạn giải quyết: 0,5 ngày
d) Kết quả, sản phẩm:
- Phiếu tiếp nhận hồ sơ.
- Hồ sơ đầy đủ chuyển từ BPMC tới chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ.
1.2. Xem xét tính hợp lệ của hồ sơ:
a) Đơn vị/cá nhân chịu trách nhiệm: Lãnh đạo PCM, chuyên viên trực tiếp
xử lý hồ sơ.
b) Mô tả công việc:
Sau khi nhận được hồ sơ đầy đủ, chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ thẩm
định hồ sơ theo tại khoản 1 Điều 18b Nghị định 74/2018/NĐ-CP và khoản 4 Điều
4 Nghị định 154/2018/NĐ-CP.
c) Thời hạn giải quyết: 05 ngày
d) Kết quả, sản phẩm:
Trả hồ sơ nếu không hợp lệ (nêu rõ lý do trong văn bản và Phiếu trình),
trình các cấp lãnh đạo ký, ban hành (theo quy trình tại Mục 1.3 Bước 1) hoặc
chuyển sang Bước 2 của Quy trình này nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
1.3. Quy trình ban hành văn bản trong quá trình xử lý hồ sơ:
18
a) Đơn vị/cá nhân chịu trách nhiệm: Lãnh đạo Cục phân công, Lãnh đạo
PCN, chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ, BPMC.
b) Mô tả công việc:
- Chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ dự thảo văn bản hành chính theo đúng
mẫu quy định.
- Lãnh đạo PCM rà soát, ký nháy văn bản (theo thẩm quyền), trình Lãnh
đạo Cục xem xét, quyết định.
- Lãnh đạo Cục ký văn bản (theo thẩm quyền) về việc ban hành văn bản trả
lại hồ sơ.
- Sau khi văn bản được Lãnh đạo Cục ký ban hành, BPMC phát hành văn
bản (ngay trong ngày hoặc đầu giờ sáng hôm sau nếu công văn được ký vào cuối
buổi chiều).
c) Thời hạn giải quyết:
- Chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ/Lãnh đạo PCM: 0,5 ngày;
- Lãnh đạo Cục: 0,5 ngày.
d) Kết quả, sản phẩm: Văn bản do Lãnh đạo Cục ký ban hành.
2. Bước 2: Xử lý hồ sơ (sau khi chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ nhận
được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ)
a) Đơn vị/cá nhân chịu trách nhiệm: Lãnh đạo Cục, Lãnh đạo PCM,
chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ, BPMC.
b) Mô tả công việc:
- Sau khi tiếp nhận ý kiến xác nhận/đồng ý của tổ chức thử nghiệm về kế
hoạch đánh giá và văn bản cử cán bộ tham gia đoàn đánh giá của các Cục chuyên
ngành, chuyên viên dự thảo Quyết định thành lập Đoàn đánh giá trình Lãnh đạo
Cục xem xét, phê duyệt Quyết định thành lập Đoàn đánh giá
- Đoàn đánh giá tiến hành đánh giá tại tổ chức đánh giá sự phù hợp theo
quy định và lập Biên bản đánh giá.
- Sau khi kết thúc đánh giá, Trưởng Đoàn đánh giá lập Báo cáo kết quả
đánh giá gửi về Cục.
- Sau khi nhận được toàn bộ hồ sơ liên quan đến kết quả đánh giá (Biên
bản đánh giá và Báo cáo của Trưởng đoàn đánh giá), chuyên viên tiến hành thẩm
định kết quả đánh giá.
- Dự thảo Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp.
- Lãnh đạo PCM rà soát, ký nháy QĐ (theo thẩm quyền), trình Lãnh đạo
Cục xem xét, quyết định.
- Trình Lãnh đạo Cục xem xét ký ban hành QĐ.
c) Thời hạn giải quyết: 18 ngày.
19
d) Kết quả, sản phẩm: QĐ được lãnh đạo Cục ký
3. Bước 3: Trả kết quả
a) Đơn vị/cá nhân chịu trách nhiệm: Lãnh đạo Cục, Lãnh đạo PCM,
chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ.
b) Mô tả công việc:
- Sau khi Lãnh đạo Cục ký QĐ, chuyển xuống văn thư/BPMC đóng dấu.
- Văn thư/BPMC đóng dấu và trả BPMC để trả QĐ cho tổ chức/DN đánh
giá sự phù hợp.
c) Thời hạn giải quyết: 01 ngày
d) Kết quả, sản phẩm: Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp
V. Nguyên tắc và trách nhiệm thực hiện
Thời hạn giải quyết TTHC là 25 ngày kể từ ngày có văn bản tiếp nhận hồ
sơ; thời hạn giải quyết được hiểu là thời gian tối đa thực hiện và không bao gồm
thời gian tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ theo quy định:
- Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn là đơn vị thường trực thẩm
định hồ sơ, chịu trách nhiệm toàn diện về pháp lý của hồ sơ;
- Chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ chịu trách nhiệm trước lãnh đạo các
cấp trong việc tham mưu các nội dung chuyên môn để giải quyết TTHC theo quy
định của pháp luật và Quy trình này, có trách nhiệm dự thảo Văn bản hành chính
theo đúng mẫu vầ thể thức văn bản theo quy định;
- Lãnh đạo Phòng chuyên môn chịu trách nhiệm trước lãnh đạo Cục về
nội dung.
- Lãnh đạo Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm
trước Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về nội dung, kết quả.
- Chuyên viên thực hiện TTHC tại Quy trình này phải cập nhật toàn bộ
văn bản giải quyết TTHC trên Cổng dịch vụ công của Bộ
(https://dichvucong.mae.gov.vn) tại thời điểm thực hiện; Kết quả giải quyết
TTHC được công khai theo quy định của Bộ Nông Nghiệp và Môi trường.
- Đối với hồ sơ xử lý chậm tiến độ, chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn,
chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ, Lãnh đạo Phòng chuyên môn có trách nhiệm dự
thảo Văn bản thông báo chậm tiến độ, Văn bản xin lỗi trình Lãnh đạo Cục ký ban
hành, trong đó nêu rõ lý do chậm tiến độ, thời hạn trả kết quả dự kiến, gửi đến
VPMC, tổ chức, cá nhân liên quan theo mẫu quy định, đồng thời báo cáo Lãnh
đạo Bộ.
20
Quy trình nội bộ số 5
Quy trình thủ tục thay đổi bổ sung phạm vi, lĩnh vực đánh giá sự phù
hợp được chỉ định có thời hạn giải quyết 25 ngày
I. Sơ đồ quy trình
Hồ sơ chưa đủ
Hồ sơ đã hoàn thiện lại
Hồ sơ chưa đáp ứng
yêu cầu
II. Đối tượng
Đối tượng là các tổ chức đánh giá sự phù hợp theo quy định.
III. Các cụm từ viết tắt sử dụng trong quy trình
Tổ chức các DN
nộp đơn đăng ký
Trực tuyến
Trực tiếp
Bưu điện
Bộ phận một cửa rà
soát thành phần hồ sơ
(0,5 ngày)
- Phòng Chuyên môn thẩm định hồ sơ theo khoản 2 Điều 18b Nghị định
74/2018/NĐ-CP và khoản 4 Điều 4 Nghị định 154/2018/NĐ-CP.
- Trường hợp hồ sơ đăng ký đầy đủ và hợp lệ: Cơ quan chỉ định tiến hành thẩm
xét hồ sơ, không tổ chức đánh giá năng lực thực tế.
- Trường hợp hồ sơ đăng ký đầy đủ nhưng có nội dung không phù hợp thì cơ
quan chỉ định tổ chức đánh giá năng lực thực tế tại tổ chức đánh giá sự phù hợp
- Quyết định thành lập Đoàn đánh giá; Đoàn đánh giá tiến hành đánh giá tại tổ
chức đánh giá sự phù hợp theo quy định và lập Biên bản đánh giá
- Dự thảo Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp (Quyết định có thời hạn
5 năm kể từ ngày ký ban hành).
(22 ngày)
Trả lại hồ sơ
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, phê
duyệt hồ sơ (01 ngày)
Lãnh đạo Cục
xem xét ký duyệt
hoặc trả lại hồ sơ
(01 ngày)
Chuyển hồ sơ văn thư đóng dấu và BPMC
trả kết quả (0,5 ngày)
Quyết định chỉ định tổ
chức đánh giá sự phù
hợp
21
- Doanh nghiệp (DN);
- Bộ phận một cửa tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
(BPMC);
- Thủ tục hành chính (TTHC);
- Phòng chuyên môn (PCM);
- Quyết định (QĐ).
IV. Mô tả quy trình thực hiện
1. Bước 1: Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
1.1. Tiếp nhận và chuyển hồ sơ tới phòng Chuyên môn để xử lý:
a) Đơn vị/cá nhân chịu trách nhiệm: BPMC, Lãnh đạo Cục phụ trách/Lãnh
đạo phòng, chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ.
b) Mô tả công việc:
- BPMC tiếp nhận hồ sơ trực tiếp của doanh nghiệp đề nghị hoặc tiếp nhận
qua đường bưu điện hoặc tiếp nhận thông qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến;
kiểm tra thành phần hồ sơ theo quy định; trả hồ sơ trong trường hợp hồ sơ không
đầy đủ hoặc lập phiếu tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ về phòng chuyên môn xử
lý trong trường hợp hồ sơ đầy đủ.
- Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ
của doanh nghiệp.
c) Thời hạn giải quyết: 0,5 ngày
d) Kết quả, sản phẩm:
- Phiếu tiếp nhận hồ sơ.
- Hồ sơ đầy đủ chuyển từ BPMC tới chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ.
1.2. Xem xét tính hợp lệ của hồ sơ:
a) Đơn vị/cá nhân chịu trách nhiệm: Lãnh đạo PCM, chuyên viên trực tiếp
xử lý hồ sơ.
b) Mô tả công việc:
Sau khi nhận được hồ sơ đầy đủ, chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ thẩm
định hồ sơ theo khoản 2 Điều 18b Nghị định 74/2018/NĐ-CP và khoản 4 Điều 4
Nghị định 154/2018/NĐ-CP.
c) Thời hạn giải quyết: 05 ngày
d) Kết quả, sản phẩm:
Trả hồ sơ nếu không hợp lệ (nêu rõ lý do trong văn bản và Phiếu trình),
trình các cấp lãnh đạo ký, ban hành (theo quy trình tại Mục 1.3 Bước 1) hoặc
chuyển sang Bước 2 của Quy trình này nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
1.3. Quy trình ban hành văn bản trong quá trình xử lý hồ sơ:
a) Đơn vị/cá nhân chịu trách nhiệm: Lãnh đạo Cục phân công, Lãnh đạo
PCN, chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ, BPMC.
b) Mô tả công việc:
22
- Chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ dự thảo văn bản hành chính theo đúng
mẫu quy định.
- Lãnh đạo PCM rà soát, ký nháy văn bản (theo thẩm quyền), trình Lãnh
đạo Cục xem xét, quyết định.
- Lãnh đạo Cục ký văn bản (theo thẩm quyền) về việc ban hành văn bản trả
lại hồ sơ.
- Sau khi văn bản được Lãnh đạo Cục ký ban hành, BPMC phát hành văn
bản (ngay trong ngày hoặc đầu giờ sáng hôm sau nếu công văn được ký vào cuối
buổi chiều).
c) Thời hạn giải quyết:
- Chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ/Lãnh đạo PCM: 0,5 ngày;
- Lãnh đạo Cục: 0,5 ngày.
d) Kết quả, sản phẩm: Văn bản do Lãnh đạo Cục ký ban hành.
2. Bước 2: Xử lý hồ sơ (sau khi chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ nhận
được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ)
a) Đơn vị/cá nhân chịu trách nhiệm: Lãnh đạo Cục, Lãnh đạo PCM,
chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ, BPMC.
b) Mô tả công việc:
- Trường hợp hồ sơ đăng ký đầy đủ và hợp lệ: Cơ quan chỉ định tiến hành
thẩm xét hồ sơ, không tổ chức đánh giá năng lực thực tế.
- Trường hợp hồ sơ đăng ký đầy đủ nhưng có nội dung không phù hợp
hoặc có yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc có thông tin, phản
ánh về dấu hiệu vi phạm liên quan đến hồ sơ thì cơ quan chỉ định tổ chức đánh
giá năng lực thực tế tại tổ chức đánh giá sự phù hợp.
- Sau khi tiếp nhận ý kiến xác nhận/đồng ý của tổ chức chỉ định về kế
hoạch đánh giá và văn bản cử cán bộ tham gia đoàn đánh giá của các Cục chuyên
ngành, Chuyên viên dự thảo Quyết định thành lập Đoàn đánh giá trình Lãnh đạo
Phòng, Lãnh đạo Cục; Lãnh đạo Cục xem xét, phê duyệt Quyết định thành lập
Đoàn đánh giá;
- Đoàn đánh giá tiến hành đánh giá tại tổ chức đánh giá sự phù hợp theo
quy định và lập Biên bản đánh giá; Sau khi kết thúc đánh giá, Trưởng Đoàn đánh
giá lập Báo cáo kết quả đánh giá gửi về Cục.
- Sau khi nhận được toàn bộ hồ sơ liên quan đến kết quả đánh giá (Biên
bản đánh giá và Báo cáo của Trưởng đoàn đánh giá), chuyên viên tiến hành thẩm
định kết quả đánh giá.
- Dự thảo Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp.
- Lãnh đạo PCM rà soát, ký nháy QĐ (theo thẩm quyền), trình Lãnh đạo
Cục xem xét, quyết định.
- Trình Lãnh đạo Cục xem xét ký ban hành QĐ.
23
c) Thời hạn giải quyết: 18 ngày.
d) Kết quả, sản phẩm: QĐ được lãnh đạo Cục ký
3. Bước 3: Trả kết quả
a) Đơn vị/cá nhân chịu trách nhiệm: Lãnh đạo Cục, Lãnh đạo PCM,
chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ.
b) Mô tả công việc:
- Sau khi Lãnh đạo Cục ký QĐ, chuyển xuống văn thư/BPMC đóng dấu.
- Văn thư/BPMC đóng dấu và trả BPMC để trả QĐ cho tổ chức/DN đánh
giá sự phù hợp.
c) Thời hạn giải quyết: 0,5 ngày
d) Kết quả, sản phẩm: Quyết định thay đổi, bổ sung phạm vi, lĩnh vực đánh
giá sự phù hợp được chỉ định.
V. Nguyên tắc và trách nhiệm thực hiện
Thời hạn giải quyết TTHC là 25 ngày kể từ ngày có văn bản tiếp nhận hồ
sơ; thời hạn giải quyết được hiểu là thời gian tối đa thực hiện và không bao gồm
thời gian tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ theo quy định:
- Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn là đơn vị thường trực thẩm
định hồ sơ, chịu trách nhiệm toàn diện về pháp lý của hồ sơ;
- Chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ chịu trách nhiệm trước lãnh đạo các
cấp trong việc tham mưu các nội dung chuyên môn để giải quyết TTHC theo quy
định của pháp luật và Quy trình này, có trách nhiệm dự thảo Văn bản hành chính
theo đúng mẫu vầ thể thức văn bản theo quy định;
- Lãnh đạo Phòng chuyên môn chịu trách nhiệm trước lãnh đạo Cục về
nội dung.
- Lãnh đạo Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm
trước Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về nội dung, kết quả.
- Chuyên viên thực hiện TTHC tại Quy trình này phải cập nhật toàn bộ
văn bản giải quyết TTHC trên Cổng dịch vụ công của Bộ
(https://dichvucong.mae.gov.vn) tại thời điểm thực hiện; Kết quả giải quyết
TTHC được công khai theo quy định của Bộ Nông Nghiệp và Môi trường.
- Đối với hồ sơ xử lý chậm tiến độ, chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn,
chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ, Lãnh đạo Phòng chuyên môn có trách nhiệm dự
thảo Văn bản thông báo chậm tiến độ, Văn bản xin lỗi trình Lãnh đạo Cục ký ban
hành, trong đó nêu rõ lý do chậm tiến độ, thời hạn trả kết quả dự kiến, gửi đến
VPMC, tổ chức, cá nhân liên quan theo mẫu quy định, đồng thời báo cáo Lãnh
đạo Bộ.
24
Quy trình nội bộ số 6
Quy trình thủ tục cấp lại Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù
hợp có thời hạn giải quyết 05 ngày
I. Sơ đồ quy trình
Hồ sơ chưa đủ
Hồ sơ đã hoàn
thiện lại
Hồ sơ chưa đáp ứng
yêu cầu
II. Đối tượng
Đối tượng là các tổ chức đánh giá sự phù hợp theo quy định.
Tổ chức các DN
nộp đơn đăng ký
Trực tuyến
Trực tiếp
Bưu điện
Bộ phận một cửa rà
soát thành phần hồ sơ
(0,5 ngày)
- Phòng Chuyên môn thẩm định hồ sơ theo khoản 3
Điều 18b Nghị định 74/2018/NĐ-CP
- Dự thảo Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù
hợp (Quyết định có thời hạn 5 năm kể từ ngày ký
ban hành).
(03 ngày)
Trả lại hồ sơ
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, phê
duyệt hồ sơ (0,5 ngày)
Lãnh đạo Cục
xem xét ký duyệt
hoặc trả lại hồ sơ
(0,5 ngày)
Chuyển hồ sơ văn thư đóng dấu và BPMC
trả kết quả (0,5 ngày)
Quyết định chỉ định tổ
chức đánh giá sự phù
hợp
25
III. Các cụm từ viết tắt sử dụng trong quy trình
- Doanh nghiệp (DN);
- Bộ phận một cửa tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
(BPMC);
- Thủ tục hành chính (TTHC);
- Phòng chuyên môn (PCM);
- Quyết định (QĐ).
IV. Mô tả quy trình thực hiện
1. Bước 1: Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
1.1. Tiếp nhận và chuyển hồ sơ tới phòng Chuyên môn để xử lý:
a) Đơn vị/cá nhân chịu trách nhiệm: BPMC, Lãnh đạo Cục phụ trách/Lãnh
đạo phòng, chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ.
b) Mô tả công việc:
- BPMC tiếp nhận hồ sơ trực tiếp của doanh nghiệp đề nghị hoặc tiếp nhận
qua đường bưu điện hoặc tiếp nhận thông qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến;
kiểm tra thành phần hồ sơ theo quy định; trả hồ sơ trong trường hợp hồ sơ không
đầy đủ hoặc lập phiếu tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ về phòng chuyên môn xử
lý trong trường hợp hồ sơ đầy đủ.
- Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ
của doanh nghiệp.
c) Thời hạn giải quyết: 0,5 ngày
d) Kết quả, sản phẩm:
- Phiếu tiếp nhận hồ sơ.
- Hồ sơ đầy đủ chuyển từ BPMC tới chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ.
1.2. Xem xét tính hợp lệ của hồ sơ:
a) Đơn vị/cá nhân chịu trách nhiệm: Lãnh đạo PCM, chuyên viên trực tiếp
xử lý hồ sơ.
b) Mô tả công việc:
Sau khi nhận được hồ sơ đầy đủ, chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ thẩm
định hồ sơ theo khoản 3 Điều 18b Nghị định 74/2018/NĐ-CP và khoản 5 Điều 4
Nghị định 154/2018/NĐ-CP.
c) Thời hạn giải quyết: 03 ngày
d) Kết quả, sản phẩm:
Trả hồ sơ nếu không hợp lệ (nêu rõ lý do trong văn bản và Phiếu trình),
trình các cấp lãnh đạo ký, ban hành (theo quy trình tại Mục 1.3 Bước 1) hoặc
chuyển sang Bước 2 của Quy trình này nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
1.3. Quy trình ban hành văn bản trong quá trình xử lý hồ sơ:
a) Đơn vị/cá nhân chịu trách nhiệm: Lãnh đạo Cục phân công, Lãnh đạo
PCN, chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ, BPMC.
26
b) Mô tả công việc:
- Chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ dự thảo văn bản hành chính theo đúng
mẫu quy định.
- Lãnh đạo PCM rà soát, ký nháy văn bản (theo thẩm quyền), trình Lãnh
đạo Cục xem xét, quyết định.
- Lãnh đạo Cục ký văn bản (theo thẩm quyền) về việc ban hành văn bản trả
lại hồ sơ.
- Sau khi văn bản được Lãnh đạo Cục ký ban hành, BPMC phát hành văn
bản (ngay trong ngày hoặc đầu giờ sáng hôm sau nếu công văn được ký vào cuối
buổi chiều).
c) Thời hạn giải quyết:
- Chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ/Lãnh đạo PCM: 0,5 ngày;
- Lãnh đạo Cục: 0,5 ngày.
d) Kết quả, sản phẩm: Văn bản do Lãnh đạo Cục ký ban hành.
2. Bước 2: Xử lý hồ sơ (sau khi chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ nhận
được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ)
a) Đơn vị/cá nhân chịu trách nhiệm: Lãnh đạo Cục, Lãnh đạo PCM,
chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ, BPMC.
b) Mô tả công việc:
- Chuyên viên dự thảo Quyết định chỉ định cấp lại
- Lãnh đạo PCM rà soát, ký nháy QĐ (theo thẩm quyền), trình Lãnh đạo
Cục xem xét, quyết định.
- Lãnh đạo Cục xem xét ký ban hành QĐ.
c) Thời hạn giải quyết: 3,5 ngày.
d) Kết quả, sản phẩm: QĐ được lãnh đạo Cục ký
3. Bước 3: Trả kết quả
a) Đơn vị/cá nhân chịu trách nhiệm: Lãnh đạo Cục, Lãnh đạo PCM,
chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ.
b) Mô tả công việc:
- Sau khi Lãnh đạo Cục ký QĐ, chuyển xuống văn thư/BPMC đóng dấu.
- Văn thư/BPMC đóng dấu và trả BPMC để trả QĐ cho tổ chức/DN đánh
giá sự phù hợp.
c) Thời hạn giải quyết: 0,5 ngày
d) Kết quả, sản phẩm: Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp
V. Nguyên tắc và trách nhiệm thực hiện
Thời hạn giải quyết TTHC là 05 ngày kể từ ngày có văn bản tiếp nhận hồ
sơ; thời hạn giải quyết được hiểu là thời gian tối đa thực hiện và không bao gồm
thời gian tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ theo quy định:
27
- Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn là đơn vị thường trực thẩm
định hồ sơ, chịu trách nhiệm toàn diện về pháp lý của hồ sơ;
- Chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ chịu trách nhiệm trước lãnh đạo các
cấp trong việc tham mưu các nội dung chuyên môn để giải quyết TTHC theo quy
định của pháp luật và Quy trình này, có trách nhiệm dự thảo Văn bản hành chính
theo đúng mẫu vầ thể thức văn bản theo quy định;
- Lãnh đạo Phòng chuyên môn chịu trách nhiệm trước lãnh đạo Cục về
nội dung.
- Lãnh đạo Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm
trước Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về nội dung, kết quả.
- Chuyên viên thực hiện TTHC tại Quy trình này phải cập nhật toàn bộ
văn bản giải quyết TTHC trên Cổng dịch vụ công của Bộ
(https://dichvucong.mae.gov.vn) tại thời điểm thực hiện; Kết quả giải quyết
TTHC được công khai theo quy định của Bộ Nông Nghiệp và Môi trường.
- Đối với hồ sơ xử lý chậm tiến độ, chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn,
chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ, Lãnh đạo Phòng chuyên môn có trách nhiệm dự
thảo Văn bản thông báo chậm tiến độ, Văn bản xin lỗi trình Lãnh đạo Cục ký ban
hành, trong đó nêu rõ lý do chậm tiến độ, thời hạn trả kết quả dự kiến, gửi đến
VPMC, tổ chức, cá nhân liên quan theo mẫu quy định, đồng thời báo cáo Lãnh
đạo Bộ.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3501/QĐ-BNNMT của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc ban hành quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn thuộc thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 3501/QĐ-BNNMT (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×