Mục lục
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Mục lục
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3501/QĐ-BNNMT 2025 về việc ban hành quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn

Ngày cập nhật: Chủ Nhật, 15/03/2026 17:59 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3501/QĐ-BNNMT Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Võ Văn Hưng
Trích yếu: Về việc ban hành quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn thuộc thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
28/08/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3501/QĐ-BNNMT

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3501/QĐ-BNNMT

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3501/QĐ-BNNMT PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 3501/QĐ-BNNMT DOC (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
______________
Số: 3501/QĐ-BNNMT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

___________________
Hà Nội, ngày 28 tháng 8 năm 2025

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
 trong lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn thuộc thẩm quyền
 tiếp nhận và giải quyết của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

_________________________

BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG

 

Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.

Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;

Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn.

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này 06 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn thuộc thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Giao Cục Chuyển đổi số chủ trì, phối hợp với Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn, Văn phòng Bộ và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ quy trình tại Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính tại phần mềm của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Bãi bỏ Quyết định 3113/QĐ-BNN-KTHT ngày 17 tháng 9 năm 2024 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Điều 4. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Cục trưởng Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:

- Như Điều 4;

- Bộ trưởng (để b/c);

- Văn phòng Chính phủ (Cục KSTTHC);

- UBND các tỉnh, thành phố;

- Sở Nông nghiệp và Môi trường các tỉnh, thành phố;

- Cổng thông tin điện tử Bộ;

- Cục Chuyển đổi số;

- Văn phòng Bộ (Phòng KSTTHC);

- Cục KTHT&PTNT (t/hiện);

-  Lưu: VT, KTHT

KT. BỘ TRƯỞNG

THỨ TRƯỞNG

 

 

 

Võ Văn Hưng

 

 

Phụ lục

QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TRONG LĨNH VỰC KINH TẾ HỢP TÁC VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
 THUỘC THẨM QUYỀN TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT
 CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG

(Ban hành kèm theo Quyết định số 3501/QĐ-BNNMT ngày 28 tháng 8 năm 2025
 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

_______________________

 

PHẦN I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC KINH TẾ HỢP TÁC VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN THUỘC THẨM QUYỀN TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG

 

STT

Mã số TTHC

Tên quy trình nội bộ giải quyết TTHC

Quyết định công bố TTHC

Lĩnh vực

Cơ quan, đơn vị thực hiện

Ghi chú

1

1.001366

Thủ tục kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu thuộc quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

Quyết định số 753/QĐ-BKHCN ngày 29/4/2025; Quyết định số 3727/QĐ-BKHCN ngày 06/12/2018

Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn

Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn

Quy trình nội bộ số:
01

2

1.005242

Thủ tục miễn giảm kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu hàng hóa nhóm 2 thuộc quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

Quyết định số 753/QĐ-BKHCN ngày 29/4/2025; Quyết định số 3727/QĐ-BKHCN ngày 06/12/2018

Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn

Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn

Quy trình nội bộ số:
02

3

1.001400

Thủ tục chỉ định tạm thời tổ chức đánh giá sự phù hợp hoạt động thử nghiệm, giám định, kiểm định, chứng nhận

Quyết định số 753/QĐ-BKHCN ngày 29/4/2025; Quyết định số 3727/QĐ-BKHCN ngày 06/12/2018

Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn

Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn

Quy trình nội bộ số:
03

4

1.002018

Thủ tục chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp hoạt động thử nghiệm, giám định, kiểm định, chứng nhận

Quyết định số 753/QĐ- BKHCN ngày 29/4/2025; Quyết định số 3727/QĐ- BKHCN ngày 06/12/2018

Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn

Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn

Quy trình nội bộ số:
04

5

1.000769

Thủ tục thay đổi, bổ sung phạm vi, lĩnh vực đánh giá sự phù hợp được chỉ định

Quyết định số 753/QĐ-BKHCN ngày 29/4/2025; Quyết định số 3727/QĐ-BKHCN ngày 06/12/2018

Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn

Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn

Quy trình nội bộ số:
05

6

1.000746

Thủ tục cấp lại Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp

Quyết định số 753/QĐ-BKHCN ngày 29/4/2025; Quyết định số 3727/QĐ-BKHCN ngày 06/12/2018

Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn

Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn

Quy trình nội bộ số:
06

 

PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT CỦA TỪNG TTHC TRONG LĨNH VỰC KINH TẾ HỢP TÁC VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN THUỘC THẨM QUYỀN TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG

 

Quy trình nội bộ số 1

Quy trình thủ tục kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu thuộc quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường có thời hạn giải quyết 01 ngày

I. Sơ đồ quy trình

 

 

II. Đối tượng

Là các DN nhập khẩu hàng hóa nhóm 2 thuộc lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

III. Các cụm từ viết tắt sử dụng trong quy trình

- Doanh nghiệp (DN);

- Bộ phận một cửa tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính (BPMC);

- Thủ tục hành chính (TTHC).

- Phòng chuyên môn (PCM);

- Giấy chứng nhận (GCN).

IV. Mô tả quy trình thực hiện

1. Bước 1: Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ

1.1. Tiếp nhận và chuyển hồ sơ tới phòng Chuyên môn để xử lý:

a) Đơn vị/cá nhân chịu trách nhiệm: BPMC, Lãnh đạo Cục phụ trách/Lãnh đạo phòng, chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ.

b) Mô tả công việc:

- BPMC tiếp nhận hồ sơ trực tiếp của doanh nghiệp đề nghị hoặc tiếp nhận qua đường bưu điện hoặc tiếp nhận thông qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến; kiểm tra thành phần hồ sơ theo quy định; trả hồ sơ trong trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc lập phiếu tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ về phòng chuyên môn xử lý trong trường hợp hồ sơ đầy đủ.

- Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ của doanh nghiệp.

c) Thời hạn giải quyết: 01 giờ

d) Kết quả, sản phẩm:

- Phiếu tiếp nhận hồ sơ.

- Hồ sơ đầy đủ chuyển từ BPMC tới chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ.

1.2. Xem xét tính hợp lệ của hồ sơ:

a) Đơn vị/cá nhân chịu trách nhiệm: Lãnh đạo PCM, chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ.

b) Mô tả công việc:

Sau khi nhận được hồ sơ đầy đủ, chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ kiểm tra theo khoản 1, Điều 4 Nghị định số 154/2018/NĐ-CP .

c) Thời hạn giải quyết: 03 giờ

d) Kết quả, sản phẩm:

Trả hồ sơ nếu không hợp lệ (nêu rõ lý do trong văn bản và Phiếu trình), trình các cấp lãnh đạo ký, ban hành (theo quy trình tại Mục 1.3 Bước 1) hoặc chuyển sang Bước 2 của Quy trình này nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.

1.3. Quy trình ban hành văn bản trong quá trình xử lý hồ sơ:

a) Đơn vị/cá nhân chịu trách nhiệm: Lãnh đạo Cục phân công, Lãnh đạo PCN, chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ, BPMC.

b) Mô tả công việc:

- Chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ ký nháy trực tiếp đăng ký kiểm tra nhà nước theo đúng mẫu quy định.

- Lãnh đạo PCM rà soát, ký nháy theo thẩm quyền, trình Lãnh đạo Cục xem xét, quyết định.

- Lãnh đạo Cục xem xét và ký đăng ký kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu.

- BPMC phát hành (ngay trong ngày hoặc đầu giờ sáng hôm sau nếu được ký vào cuối buổi chiều).

c) Thời hạn giải quyết:

- Chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ/Lãnh đạo PCM: 01 giờ;

- Lãnh đạo Cục: 01 giờ.

d) Kết quả, sản phẩm: Đăng ký kiểm tra nhà nước được ký làm thủ tục hải quan.

2. Bước 2: Xử lý hồ sơ (sau khi chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ)

a) Đơn vị/cá nhân chịu trách nhiệm: Lãnh đạo Cục, Lãnh đạo PCM, chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ, BPMC.

b) Mô tả công việc:

- Chuyên viên xử lý hồ sơ cấp số đăng ký kiểm tra nhà nước và trình Lãnh đạo PCM ký nháy vào tờ đăng ký kiểm tra nhà nước do doanh nghiệp nộp

- Trình Lãnh đạo Cục ký xác nhận đăng ký kiểm tra nhà nước.

c) Thời hạn giải quyết: 03 giờ.

d) Kết quả, sản phẩm: Đăng ký kiểm tra nhà nước được lãnh đạo Cục ký

3. Bước 3: Trả kết quả

a) Đơn vị/cá nhân chịu trách nhiệm: Lãnh đạo Cục, Lãnh đạo PCM, chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ.

b) Mô tả công việc:

- Sau khi Lãnh đạo Cục ký giấy đăng ký kiểm tra nhà nước, chuyển xuống văn thư/BPMC đóng dấu.

- Văn thư đóng dấu và trả BPMC trả đăng ký kiểm tra nhà nước cho doanh nghiệp.

c) Thời hạn giải quyết: 01 giờ

d) Kết quả, sản phẩm: Đăng ký kiểm tra nhà nước được ký ban hành.

 

Quy trình nội bộ số 2

Quy trình thủ tục miễn giảm kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu hàng hóa nhóm 2 thuộc quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường có thời hạn giải quyết 05 ngày

I. Sơ đồ quy trình

II. Đối tượng

Là DN/tổ chức nhập khẩu hàng hóa nhóm 2 thuộc lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

III. Các cụm từ viết tắt sử dụng trong quy trình

- Doanh nghiệp (DN);

- Bộ phận một cửa tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính (BPMC);

- Thủ tục hành chính (TTHC).

- Phòng chuyên môn (PCM)

IV. Mô tả quy trình thực hiện

1. Bước 1: Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ

1.1. Tiếp nhận và chuyển hồ sơ tới phòng Chuyên môn để xử lý:

a) Đơn vị/cá nhân chịu trách nhiệm: BPMC, Lãnh đạo Cục phụ trách/Lãnh đạo phòng, chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ.

b) Mô tả công việc:

- BPMC tiếp nhận hồ sơ trực tiếp của doanh nghiệp đề nghị hoặc tiếp nhận qua đường bưu điện hoặc tiếp nhận thông qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến; kiểm tra thành phần hồ sơ theo quy định; trả hồ sơ trong trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc lập phiếu tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ về phòng chuyên môn xử lý trong trường hợp hồ sơ đầy đủ.

- Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ của doanh nghiệp.

c) Thời hạn giải quyết: 0,5 ngày

d) Kết quả, sản phẩm:

- Phiếu tiếp nhận hồ sơ.

- Hồ sơ đầy đủ chuyển từ BPMC tới chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ.

1.2. Xem xét tính hợp lệ của hồ sơ:

a) Đơn vị/cá nhân chịu trách nhiệm: Lãnh đạo PCM, chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ.

b) Mô tả công việc:

Sau khi nhận được hồ sơ đầy đủ, chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ kiểm tra theo khoản 1, Điều 4 Nghị định số 154/2018/NĐ-CP .

c) Thời hạn giải quyết: 2,5 ngày

d) Kết quả, sản phẩm:

Trả hồ sơ nếu không hợp lệ (nêu rõ lý do trong văn bản và Phiếu trình), trình các cấp lãnh đạo ký, ban hành (theo quy trình tại Mục 1.3 Bước 1) hoặc chuyển sang Bước 2 của Quy trình này nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.

1.3. Quy trình ban hành văn bản trong quá trình xử lý hồ sơ:

a) Đơn vị/cá nhân chịu trách nhiệm: Lãnh đạo Cục phân công, Lãnh đạo PCN, chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ, BPMC.

b) Mô tả công việc:

- Chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ dự thảo văn bản hành chính theo đúng mẫu quy định.

- Lãnh đạo PCM rà soát, ký nháy văn bản (theo thẩm quyền), trình Lãnh đạo Cục xem xét, quyết định.

- Lãnh đạo Cục ký văn bản (theo thẩm quyền) về việc ban hành văn bản trả lại hồ sơ.

- Sau khi văn bản được Lãnh đạo Cục ký ban hành, BPMC phát hành văn bản (ngay trong ngày hoặc đầu giờ sáng hôm sau nếu công văn được ký vào cuối buổi chiều).

c) Thời hạn giải quyết:

- Chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ/Lãnh đạo PCM: 0,5 ngày;

- Lãnh đạo Cục: 0,5 ngày.

d) Kết quả, sản phẩm: Văn bản do Lãnh đạo Cục ký ban hành.

2. Bước 2: Xử lý hồ sơ (sau khi chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ)

a) Đơn vị/cá nhân chịu trách nhiệm: Lãnh đạo Cục, Lãnh đạo PCM, chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ, BPMC.

b) Mô tả công việc:

- Chuyên viên xử lý hồ sơ soạn thảo công văn miễn kiểm tra nhà nước và trình Lãnh đạo PCM ký nháy vào văn bản.

- Trình Lãnh đạo Cục xem xét ký ban hành công văn.

c) Thời hạn giải quyết: 0,5 ngày.

d) Kết quả, sản phẩm: Văn bản được lãnh đạo Cục ký

3. Bước 3: Trả kết quả

a) Đơn vị/cá nhân chịu trách nhiệm: Lãnh đạo Cục, Lãnh đạo PCM, chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ.

b) Mô tả công việc:

- Sau khi Lãnh đạo Cục ký công văn, chuyển xuống văn thư/BPMC đóng dấu.

- Văn thư/BPMC đóng dấu và trả BPMC để trả văn bản miễn kiểm tra nhà nước cho doanh nghiệp.

c) Thời hạn giải quyết: 0,5 ngày

d) Kết quả, sản phẩm: Công văn miễn kiểm tra nhà nước được ký ban hành.

V. Nguyên tắc và trách nhiệm thực hiện

Thời hạn giải quyết TTHC là 05 ngày kể từ ngày có văn bản tiếp nhận hồ sơ; thời hạn giải quyết được hiểu là thời gian tối đa thực hiện và không bao gồm thời gian tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ theo quy định:

- Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn là đơn vị thường trực thẩm định hồ sơ, chịu trách nhiệm toàn diện về pháp lý của hồ sơ;

- Chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ chịu trách nhiệm trước lãnh đạo các cấp trong việc tham mưu các nội dung chuyên môn để giải quyết TTHC theo quy định của pháp luật và Quy trình này, có trách nhiệm dự thảo Văn bản hành chính theo đúng mẫu về thể thức văn bản theo quy định;

- Lãnh đạo Phòng chuyên môn chịu trách nhiệm trước lãnh đạo Cục về nội dung.

- Lãnh đạo Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm trước Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về nội dung, kết quả.

- Chuyên viên thực hiện TTHC tại Quy trình này phải cập nhật toàn bộ văn bản giải quyết TTHC trên Cổng dịch vụ công của Bộ (https://dichvucong.mae.gov.vn) tại thời điểm thực hiện; Kết quả giải quyết TTHC được công khai theo quy định của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

- Đối với hồ sơ xử lý chậm tiến độ, chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn, chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ, Lãnh đạo Phòng chuyên môn có trách nhiệm dự thảo Văn bản thông báo chậm tiến độ, Văn bản xin lỗi trình Lãnh đạo Cục ký ban hành, trong đó nêu rõ lý do chậm tiến độ, thời hạn trả kết quả dự kiến, gửi đến VPMC, tổ chức, cá nhân liên quan theo mẫu quy định, đồng thời báo cáo Lãnh đạo Bộ.

 

Quy trình nội bộ số 3

Quy trình Thủ tục chỉ định tạm thời tổ chức đánh giá sự phù hợp hoạt động thử nghiệm, giám định, kiểm định, chứng nhận có thời hạn giải quyết 25 ngày

I. Sơ đồ quy trình

II. Đối tượng

Đối tượng là các tổ chức đánh giá sự phù hợp theo quy định.

III. Các cụm từ viết tắt sử dụng trong quy trình

- Doanh nghiệp (DN);

- Bộ phận một cửa tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính (BPMC);

- Thủ tục hành chính (TTHC);

- Phòng chuyên môn (PCM);

- Quyết định (QĐ).

IV. Mô tả quy trình thực hiện

1. Bước 1: Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ

1.1. Tiếp nhận và chuyển hồ sơ tới phòng Chuyên môn để xử lý:

a) Đơn vị/cá nhân chịu trách nhiệm: BPMC, Lãnh đạo Cục phụ trách/Lãnh đạo phòng, chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ.

b) Mô tả công việc:

- BPMC tiếp nhận hồ sơ trực tiếp của doanh nghiệp đề nghị hoặc tiếp nhận qua đường bưu điện hoặc tiếp nhận thông qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến; kiểm tra thành phần hồ sơ theo quy định; trả hồ sơ trong trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc lập phiếu tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ về phòng chuyên môn xử lý trong trường hợp hồ sơ đầy đủ.

- Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ của doanh nghiệp.

c) Thời hạn giải quyết: 0,5 ngày

d) Kết quả, sản phẩm:

- Phiếu tiếp nhận hồ sơ.

- Hồ sơ đầy đủ chuyển từ BPMC tới chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ.

1.2. Xem xét tính hợp lệ của hồ sơ:

a) Đơn vị/cá nhân chịu trách nhiệm: Lãnh đạo PCM, chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ.

b) Mô tả công việc:

Sau khi nhận được hồ sơ đầy đủ, chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ thẩm định hồ sơ theo khoản 1a Điều 18b Nghị định 74/2018/NĐ-CP và khoản 5 Điều 4 Nghị định 154/2018/NĐ-CP.

c) Thời hạn giải quyết: 05 ngày

d) Kết quả, sản phẩm:

Trả hồ sơ nếu không hợp lệ (nêu rõ lý do trong văn bản và Phiếu trình), trình các cấp lãnh đạo ký, ban hành (theo quy trình tại Mục 1.3 Bước 1) hoặc chuyển sang Bước 2 của Quy trình này nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.

1.3. Quy trình ban hành văn bản trong quá trình xử lý hồ sơ:

a) Đơn vị/cá nhân chịu trách nhiệm: Lãnh đạo Cục phân công, Lãnh đạo PCN, chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ, BPMC.

b) Mô tả công việc:

- Chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ dự thảo văn bản hành chính theo đúng mẫu quy định.

- Lãnh đạo PCM rà soát, ký nháy văn bản (theo thẩm quyền), trình Lãnh đạo Cục xem xét, quyết định.

- Lãnh đạo Cục ký văn bản (theo thẩm quyền) về việc ban hành văn bản trả lại hồ sơ.

- Sau khi văn bản được Lãnh đạo Cục ký ban hành, BPMC phát hành văn bản (ngay trong ngày hoặc đầu giờ sáng hôm sau nếu công văn được ký vào cuối buổi chiều).

c) Thời hạn giải quyết:

- Chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ/Lãnh đạo PCM: 0,5 ngày;

- Lãnh đạo Cục: 0,5 ngày.

d) Kết quả, sản phẩm: Văn bản do Lãnh đạo Cục ký ban hành.

2. Bước 2: Xử lý hồ sơ (sau khi chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ)

a) Đơn vị/cá nhân chịu trách nhiệm: Lãnh đạo Cục, Lãnh đạo PCM, chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ, BPMC.

b) Mô tả công việc:

- Sau khi tiếp nhận ý kiến xác nhận/đồng ý của tổ chức thử nghiệm về kế hoạch đánh giá và văn bản cử cán bộ tham gia đoàn đánh giá của các Cục chuyên ngành, chuyên viên dự thảo Quyết định thành lập Đoàn đánh giá trình Lãnh đạo Cục xem xét, phê duyệt Quyết định thành lập Đoàn đánh giá.

- Đoàn đánh giá tiến hành đánh giá tại tổ chức đánh giá sự phù hợp theo quy định và lập Biên bản đánh giá.

- Sau khi kết thúc đánh giá, Trưởng Đoàn đánh giá lập Báo cáo kết quả đánh giá gửi về Cục.

- Sau khi nhận được toàn bộ hồ sơ liên quan đến kết quả đánh giá (Biên bản đánh giá và Báo cáo của Trưởng đoàn đánh giá), chuyên viên tiến hành thẩm định kết quả đánh giá.

- Dự thảo Quyết định chỉ định tạm thời tổ chức đánh giá sự phù hợp.

- Lãnh đạo PCM rà soát, ký nháy QĐ (theo thẩm quyền), trình Lãnh đạo Cục xem xét, quyết định.

- Trình Lãnh đạo Cục xem xét ký ban hành QĐ.

c) Thời hạn giải quyết: 18 ngày.

d) Kết quả, sản phẩm: QĐ được lãnh đạo Cục ký

3. Bước 3: Trả kết quả

a) Đơn vị/cá nhân chịu trách nhiệm: Lãnh đạo Cục, Lãnh đạo PCM, chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ.

b) Mô tả công việc:

- Sau khi Lãnh đạo Cục ký QĐ, chuyển xuống văn thư/BPMC đóng dấu.

- Văn thư/BPMC đóng dấu và trả BPMC để trả QĐ cho tổ chức/DN đánh giá sự phù hợp.

c) Thời hạn giải quyết: 01 ngày

d) Kết quả, sản phẩm: Quyết định chỉ định tạm thời tổ chức đánh giá sự phù hợp.

V. Nguyên tắc và trách nhiệm thực hiện

Thời hạn giải quyết TTHC là 25 ngày kể từ ngày có văn bản tiếp nhận hồ sơ; thời hạn giải quyết được hiểu là thời gian tối đa thực hiện và không bao gồm thời gian tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ theo quy định:

- Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn là đơn vị thường trực thẩm định hồ sơ, chịu trách nhiệm toàn diện về pháp lý của hồ sơ;

- Chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ chịu trách nhiệm trước lãnh đạo các cấp trong việc tham mưu các nội dung chuyên môn để giải quyết TTHC theo quy định của pháp luật và Quy trình này, có trách nhiệm dự thảo Văn bản hành chính theo đúng mẫu về thể thức văn bản theo quy định;

- Lãnh đạo Phòng chuyên môn chịu trách nhiệm trước lãnh đạo Cục về nội dung.

- Lãnh đạo Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm trước Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về nội dung, kết quả.

- Chuyên viên thực hiện TTHC tại Quy trình này phải cập nhật toàn bộ văn bản giải quyết TTHC trên Cổng dịch vụ công của Bộ (https://dichvucong.mae.gov.vn) tại thời điểm thực hiện; Kết quả giải quyết TTHC được công khai theo quy định của Bộ Nông Nghiệp và Môi trường.

- Đối với hồ sơ xử lý chậm tiến độ, chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn, chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ, Lãnh đạo Phòng chuyên môn có trách nhiệm dự thảo Văn bản thông báo chậm tiến độ, Văn bản xin lỗi trình Lãnh đạo Cục ký ban hành, trong đó nêu rõ lý do chậm tiến độ, thời hạn trả kết quả dự kiến, gửi đến VPMC, tổ chức, cá nhân liên quan theo mẫu quy định, đồng thời báo cáo Lãnh đạo Bộ.

 

Quy trình nội bộ số 4

Quy trình thủ tục chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp hoạt động thử nghiệm, giám định, kiểm định, chứng nhận có thời hạn giải quyết 25 ngày

I. Sơ đồ quy trình

II. Đối tượng 

Đối tượng là các tổ chức đánh giá sự phù hợp theo quy định.

III. Các cụm từ viết tắt sử dụng trong quy trình

- Doanh nghiệp (DN);

- Bộ phận một cửa tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính (BPMC);

- Thủ tục hành chính (TTHC);

- Phòng chuyên môn (PCM);

- Quyết định (QĐ).

IV. Mô tả quy trình thực hiện

1. Bước 1: Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ

1.1. Tiếp nhận và chuyển hồ sơ tới phòng Chuyên môn để xử lý:

a) Đơn vị/cá nhân chịu trách nhiệm: BPMC, Lãnh đạo Cục phụ trách/Lãnh đạo phòng, chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ.

b) Mô tả công việc:

- BPMC tiếp nhận hồ sơ trực tiếp của doanh nghiệp đề nghị hoặc tiếp nhận qua đường bưu điện hoặc tiếp nhận thông qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến; kiểm tra thành phần hồ sơ theo quy định; trả hồ sơ trong trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc lập phiếu tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ về phòng chuyên môn xử lý trong trường hợp hồ sơ đầy đủ.

- Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ của doanh nghiệp.

c) Thời hạn giải quyết: 0,5 ngày

d) Kết quả, sản phẩm:

- Phiếu tiếp nhận hồ sơ.

- Hồ sơ đầy đủ chuyển từ BPMC tới chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ.

1.2. Xem xét tính hợp lệ của hồ sơ:

a) Đơn vị/cá nhân chịu trách nhiệm: Lãnh đạo PCM, chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ.

b) Mô tả công việc:

Sau khi nhận được hồ sơ đầy đủ, chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ thẩm định hồ sơ theo tại khoản 1 Điều 18b Nghị định 74/2018/NĐ-CP và khoản 4 Điều 4 Nghị định 154/2018/NĐ-CP.

c) Thời hạn giải quyết: 05 ngày

d) Kết quả, sản phẩm:

Trả hồ sơ nếu không hợp lệ (nêu rõ lý do trong văn bản và Phiếu trình), trình các cấp lãnh đạo ký, ban hành (theo quy trình tại Mục 1.3 Bước 1) hoặc chuyển sang Bước 2 của Quy trình này nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.

1.3. Quy trình ban hành văn bản trong quá trình xử lý hồ sơ:

a) Đơn vị/cá nhân chịu trách nhiệm: Lãnh đạo Cục phân công, Lãnh đạo PCN, chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ, BPMC.

b) Mô tả công việc:

- Chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ dự thảo văn bản hành chính theo đúng mẫu quy định.

- Lãnh đạo PCM rà soát, ký nháy văn bản (theo thẩm quyền), trình Lãnh đạo Cục xem xét, quyết định.

- Lãnh đạo Cục ký văn bản (theo thẩm quyền) về việc ban hành văn bản trả lại hồ sơ.

- Sau khi văn bản được Lãnh đạo Cục ký ban hành, BPMC phát hành văn bản (ngay trong ngày hoặc đầu giờ sáng hôm sau nếu công văn được ký vào cuối buổi chiều).

c) Thời hạn giải quyết:

- Chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ/Lãnh đạo PCM: 0,5 ngày;

- Lãnh đạo Cục: 0,5 ngày.

d) Kết quả, sản phẩm: Văn bản do Lãnh đạo Cục ký ban hành.

2. Bước 2: Xử lý hồ sơ (sau khi chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ)

a) Đơn vị/cá nhân chịu trách nhiệm: Lãnh đạo Cục, Lãnh đạo PCM, chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ, BPMC.

b) Mô tả công việc:

- Sau khi tiếp nhận ý kiến xác nhận/đồng ý của tổ chức thử nghiệm về kế hoạch đánh giá và văn bản cử cán bộ tham gia đoàn đánh giá của các Cục chuyên ngành, chuyên viên dự thảo Quyết định thành lập Đoàn đánh giá trình Lãnh đạo Cục xem xét, phê duyệt Quyết định thành lập Đoàn đánh giá

- Đoàn đánh giá tiến hành đánh giá tại tổ chức đánh giá sự phù hợp theo quy định và lập Biên bản đánh giá.

- Sau khi kết thúc đánh giá, Trưởng Đoàn đánh giá lập Báo cáo kết quả đánh giá gửi về Cục.

- Sau khi nhận được toàn bộ hồ sơ liên quan đến kết quả đánh giá (Biên bản đánh giá và Báo cáo của Trưởng đoàn đánh giá), chuyên viên tiến hành thẩm định kết quả đánh giá.

- Dự thảo Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp.

- Lãnh đạo PCM rà soát, ký nháy QĐ (theo thẩm quyền), trình Lãnh đạo Cục xem xét, quyết định.

- Trình Lãnh đạo Cục xem xét ký ban hành QĐ.

c) Thời hạn giải quyết: 18 ngày.

d) Kết quả, sản phẩm: QĐ được lãnh đạo Cục ký

3. Bước 3: Trả kết quả

a) Đơn vị/cá nhân chịu trách nhiệm: Lãnh đạo Cục, Lãnh đạo PCM, chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ.

b) Mô tả công việc:

- Sau khi Lãnh đạo Cục ký QĐ, chuyển xuống văn thư/BPMC đóng dấu.

- Văn thư/BPMC đóng dấu và trả BPMC để trả QĐ cho tổ chức/DN đánh giá sự phù hợp.

c) Thời hạn giải quyết: 01 ngày

d) Kết quả, sản phẩm: Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp

V. Nguyên tắc và trách nhiệm thực hiện

Thời hạn giải quyết TTHC là 25 ngày kể từ ngày có văn bản tiếp nhận hồ sơ; thời hạn giải quyết được hiểu là thời gian tối đa thực hiện và không bao gồm thời gian tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ theo quy định:

- Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn là đơn vị thường trực thẩm định hồ sơ, chịu trách nhiệm toàn diện về pháp lý của hồ sơ;

- Chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ chịu trách nhiệm trước lãnh đạo các cấp trong việc tham mưu các nội dung chuyên môn để giải quyết TTHC theo quy định của pháp luật và Quy trình này, có trách nhiệm dự thảo Văn bản hành chính theo đúng mẫu và thể thức văn bản theo quy định;

- Lãnh đạo Phòng chuyên môn chịu trách nhiệm trước lãnh đạo Cục về nội dung.

- Lãnh đạo Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm trước Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về nội dung, kết quả.

- Chuyên viên thực hiện TTHC tại Quy trình này phải cập nhật toàn bộ văn bản giải quyết TTHC trên Cổng dịch vụ công của Bộ (https://dichvucong.mae.gov.vn) tại thời điểm thực hiện; Kết quả giải quyết TTHC được công khai theo quy định của Bộ Nông Nghiệp và Môi trường.

- Đối với hồ sơ xử lý chậm tiến độ, chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn, chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ, Lãnh đạo Phòng chuyên môn có trách nhiệm dự thảo Văn bản thông báo chậm tiến độ, Văn bản xin lỗi trình Lãnh đạo Cục ký ban hành, trong đó nêu rõ lý do chậm tiến độ, thời hạn trả kết quả dự kiến, gửi đến VPMC, tổ chức, cá nhân liên quan theo mẫu quy định, đồng thời báo cáo Lãnh đạo Bộ.

 

Quy trình nội bộ số 5

Quy trình thủ tục thay đổi bổ sung phạm vi, lĩnh vực đánh giá sự phù hợp được chỉ định có thời hạn giải quyết 25 ngày

I. Sơ đồ quy trình

II. Đối tượng

Đối tượng là các tổ chức đánh giá sự phù hợp theo quy định.

III. Các cụm từ viết tắt sử dụng trong quy trình

- Doanh nghiệp (DN);

- Bộ phận một cửa tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính (BPMC);

- Thủ tục hành chính (TTHC);

- Phòng chuyên môn (PCM);

- Quyết định (QĐ).

IV. Mô tả quy trình thực hiện

1. Bước 1: Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ

1.1. Tiếp nhận và chuyển hồ sơ tới phòng Chuyên môn để xử lý:

a) Đơn vị/cá nhân chịu trách nhiệm: BPMC, Lãnh đạo Cục phụ trách/Lãnh đạo phòng, chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ.

b) Mô tả công việc:

- BPMC tiếp nhận hồ sơ trực tiếp của doanh nghiệp đề nghị hoặc tiếp nhận qua đường bưu điện hoặc tiếp nhận thông qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến; kiểm tra thành phần hồ sơ theo quy định; trả hồ sơ trong trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc lập phiếu tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ về phòng chuyên môn xử lý trong trường hợp hồ sơ đầy đủ.

- Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ của doanh nghiệp.

c) Thời hạn giải quyết: 0,5 ngày

d) Kết quả, sản phẩm:

- Phiếu tiếp nhận hồ sơ.

- Hồ sơ đầy đủ chuyển từ BPMC tới chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ.

1.2. Xem xét tính hợp lệ của hồ sơ:

a) Đơn vị/cá nhân chịu trách nhiệm: Lãnh đạo PCM, chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ.

b) Mô tả công việc:

Sau khi nhận được hồ sơ đầy đủ, chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ thẩm định hồ sơ theo khoản 2 Điều 18b Nghị định 74/2018/NĐ-CP và khoản 4 Điều 4 Nghị định 154/2018/NĐ-CP.

c) Thời hạn giải quyết: 05 ngày

d) Kết quả, sản phẩm:

Trả hồ sơ nếu không hợp lệ (nêu rõ lý do trong văn bản và Phiếu trình), trình các cấp lãnh đạo ký, ban hành (theo quy trình tại Mục 1.3 Bước 1) hoặc chuyển sang Bước 2 của Quy trình này nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.

1.3. Quy trình ban hành văn bản trong quá trình xử lý hồ sơ:

a) Đơn vị/cá nhân chịu trách nhiệm: Lãnh đạo Cục phân công, Lãnh đạo PCN, chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ, BPMC.

b) Mô tả công việc:

- Chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ dự thảo văn bản hành chính theo đúng mẫu quy định.

- Lãnh đạo PCM rà soát, ký nháy văn bản (theo thẩm quyền), trình Lãnh đạo Cục xem xét, quyết định.

- Lãnh đạo Cục ký văn bản (theo thẩm quyền) về việc ban hành văn bản trả lại hồ sơ.

- Sau khi văn bản được Lãnh đạo Cục ký ban hành, BPMC phát hành văn bản (ngay trong ngày hoặc đầu giờ sáng hôm sau nếu công văn được ký vào cuối buổi chiều).

c) Thời hạn giải quyết:

- Chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ/Lãnh đạo PCM: 0,5 ngày;

- Lãnh đạo Cục: 0,5 ngày.

d) Kết quả, sản phẩm: Văn bản do Lãnh đạo Cục ký ban hành.

2. Bước 2: Xử lý hồ sơ (sau khi chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ)

a) Đơn vị/cá nhân chịu trách nhiệm: Lãnh đạo Cục, Lãnh đạo PCM, chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ, BPMC.

b) Mô tả công việc:

- Trường hợp hồ sơ đăng ký đầy đủ và hợp lệ: Cơ quan chỉ định tiến hành thẩm xét hồ sơ, không tổ chức đánh giá năng lực thực tế.

- Trường hợp hồ sơ đăng ký đầy đủ nhưng có nội dung không phù hợp hoặc có yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc có thông tin, phản ánh về dấu hiệu vi phạm liên quan đến hồ sơ thì cơ quan chỉ định tổ chức đánh giá năng lực thực tế tại tổ chức đánh giá sự phù hợp.

- Sau khi tiếp nhận ý kiến xác nhận/đồng ý của tổ chức chỉ định về kế hoạch đánh giá và văn bản cử cán bộ tham gia đoàn đánh giá của các Cục chuyên ngành, Chuyên viên dự thảo Quyết định thành lập Đoàn đánh giá trình Lãnh đạo Phòng, Lãnh đạo Cục; Lãnh đạo Cục xem xét, phê duyệt Quyết định thành lập Đoàn đánh giá;

- Đoàn đánh giá tiến hành đánh giá tại tổ chức đánh giá sự phù hợp theo quy định và lập Biên bản đánh giá; Sau khi kết thúc đánh giá, Trưởng Đoàn đánh giá lập Báo cáo kết quả đánh giá gửi về Cục.

- Sau khi nhận được toàn bộ hồ sơ liên quan đến kết quả đánh giá (Biên bản đánh giá và Báo cáo của Trưởng đoàn đánh giá), chuyên viên tiến hành thẩm định kết quả đánh giá.

- Dự thảo Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp.

- Lãnh đạo PCM rà soát, ký nháy QĐ (theo thẩm quyền), trình Lãnh đạo Cục xem xét, quyết định.

- Trình Lãnh đạo Cục xem xét ký ban hành QĐ.

c) Thời hạn giải quyết: 18 ngày.

d) Kết quả, sản phẩm: QĐ được lãnh đạo Cục ký

3. Bước 3: Trả kết quả

a) Đơn vị/cá nhân chịu trách nhiệm: Lãnh đạo Cục, Lãnh đạo PCM, chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ.

b) Mô tả công việc:

- Sau khi Lãnh đạo Cục ký QĐ, chuyển xuống văn thư/BPMC đóng dấu.

- Văn thư/BPMC đóng dấu và trả BPMC để trả QĐ cho tổ chức/DN đánh giá sự phù hợp.

c) Thời hạn giải quyết: 0,5 ngày

d) Kết quả, sản phẩm: Quyết định thay đổi, bổ sung phạm vi, lĩnh vực đánh giá sự phù hợp được chỉ định.

V. Nguyên tắc và trách nhiệm thực hiện

Thời hạn giải quyết TTHC là 25 ngày kể từ ngày có văn bản tiếp nhận hồ sơ; thời hạn giải quyết được hiểu là thời gian tối đa thực hiện và không bao gồm thời gian tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ theo quy định:

- Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn là đơn vị thường trực thẩm định hồ sơ, chịu trách nhiệm toàn diện về pháp lý của hồ sơ;

- Chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ chịu trách nhiệm trước lãnh đạo các cấp trong việc tham mưu các nội dung chuyên môn để giải quyết TTHC theo quy định của pháp luật và Quy trình này, có trách nhiệm dự thảo Văn bản hành chính theo đúng mẫu và thể thức văn bản theo quy định;

- Lãnh đạo Phòng chuyên môn chịu trách nhiệm trước lãnh đạo Cục về nội dung.

- Lãnh đạo Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm trước Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về nội dung, kết quả.

- Chuyên viên thực hiện TTHC tại Quy trình này phải cập nhật toàn bộ văn bản giải quyết TTHC trên Cổng dịch vụ công của Bộ (https://dichvucong.mae.gov.vn) tại thời điểm thực hiện; Kết quả giải quyết TTHC được công khai theo quy định của Bộ Nông Nghiệp và Môi trường.

- Đối với hồ sơ xử lý chậm tiến độ, chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn, chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ, Lãnh đạo Phòng chuyên môn có trách nhiệm dự thảo Văn bản thông báo chậm tiến độ, Văn bản xin lỗi trình Lãnh đạo Cục ký ban hành, trong đó nêu rõ lý do chậm tiến độ, thời hạn trả kết quả dự kiến, gửi đến VPMC, tổ chức, cá nhân liên quan theo mẫu quy định, đồng thời báo cáo Lãnh đạo Bộ.

 

Quy trình nội bộ số 6

Quy trình thủ tục cấp lại Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp có thời hạn giải quyết 05 ngày

I. Sơ đồ quy trình

II. Đối tượng

Đối tượng là các tổ chức đánh giá sự phù hợp theo quy định.

III. Các cụm từ viết tắt sử dụng trong quy trình

- Doanh nghiệp (DN);

- Bộ phận một cửa tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính (BPMC);

- Thủ tục hành chính (TTHC);

- Phòng chuyên môn (PCM);

- Quyết định (QĐ).

IV. Mô tả quy trình thực hiện

1. Bước 1: Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ

1.1. Tiếp nhận và chuyển hồ sơ tới phòng Chuyên môn để xử lý:

a) Đơn vị/cá nhân chịu trách nhiệm: BPMC, Lãnh đạo Cục phụ trách/Lãnh đạo phòng, chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ.

b) Mô tả công việc:

- BPMC tiếp nhận hồ sơ trực tiếp của doanh nghiệp đề nghị hoặc tiếp nhận qua đường bưu điện hoặc tiếp nhận thông qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến; kiểm tra thành phần hồ sơ theo quy định; trả hồ sơ trong trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc lập phiếu tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ về phòng chuyên môn xử lý trong trường hợp hồ sơ đầy đủ.

- Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ của doanh nghiệp.

c) Thời hạn giải quyết: 0,5 ngày

d) Kết quả, sản phẩm:

- Phiếu tiếp nhận hồ sơ.

- Hồ sơ đầy đủ chuyển từ BPMC tới chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ.

1.2. Xem xét tính hợp lệ của hồ sơ:

a) Đơn vị/cá nhân chịu trách nhiệm: Lãnh đạo PCM, chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ.

b) Mô tả công việc:

Sau khi nhận được hồ sơ đầy đủ, chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ thẩm định hồ sơ theo khoản 3 Điều 18b Nghị định 74/2018/NĐ-CP và khoản 5 Điều 4 Nghị định 154/2018/NĐ-CP.

c) Thời hạn giải quyết: 03 ngày

d) Kết quả, sản phẩm:

Trả hồ sơ nếu không hợp lệ (nêu rõ lý do trong văn bản và Phiếu trình), trình các cấp lãnh đạo ký, ban hành (theo quy trình tại Mục 1.3 Bước 1) hoặc chuyển sang Bước 2 của Quy trình này nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.

1.3. Quy trình ban hành văn bản trong quá trình xử lý hồ sơ:

a) Đơn vị/cá nhân chịu trách nhiệm: Lãnh đạo Cục phân công, Lãnh đạo PCN, chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ, BPMC.

b) Mô tả công việc:

- Chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ dự thảo văn bản hành chính theo đúng mẫu quy định.

- Lãnh đạo PCM rà soát, ký nháy văn bản (theo thẩm quyền), trình Lãnh đạo Cục xem xét, quyết định.

- Lãnh đạo Cục ký văn bản (theo thẩm quyền) về việc ban hành văn bản trả lại hồ sơ.

- Sau khi văn bản được Lãnh đạo Cục ký ban hành, BPMC phát hành văn bản (ngay trong ngày hoặc đầu giờ sáng hôm sau nếu công văn được ký vào cuối buổi chiều).

c) Thời hạn giải quyết:

- Chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ/Lãnh đạo PCM: 0,5 ngày;

- Lãnh đạo Cục: 0,5 ngày.

d) Kết quả, sản phẩm: Văn bản do Lãnh đạo Cục ký ban hành.

2. Bước 2: Xử lý hồ sơ (sau khi chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ)

a) Đơn vị/cá nhân chịu trách nhiệm: Lãnh đạo Cục, Lãnh đạo PCM, chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ, BPMC.

b) Mô tả công việc:

- Chuyên viên dự thảo Quyết định chỉ định cấp lại

- Lãnh đạo PCM rà soát, ký nháy QĐ (theo thẩm quyền), trình Lãnh đạo Cục xem xét, quyết định.

- Lãnh đạo Cục xem xét ký ban hành QĐ.

c) Thời hạn giải quyết: 3,5 ngày.

d) Kết quả, sản phẩm: QĐ được lãnh đạo Cục ký

3. Bước 3: Trả kết quả

a) Đơn vị/cá nhân chịu trách nhiệm: Lãnh đạo Cục, Lãnh đạo PCM, chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ.

b) Mô tả công việc:

- Sau khi Lãnh đạo Cục ký QĐ, chuyển xuống văn thư/BPMC đóng dấu.

- Văn thư/BPMC đóng dấu và trả BPMC để trả QĐ cho tổ chức/DN đánh giá sự phù hợp.

c) Thời hạn giải quyết: 0,5 ngày

d) Kết quả, sản phẩm: Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp

V. Nguyên tắc và trách nhiệm thực hiện

Thời hạn giải quyết TTHC là 05 ngày kể từ ngày có văn bản tiếp nhận hồ sơ; thời hạn giải quyết được hiểu là thời gian tối đa thực hiện và không bao gồm thời gian tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ theo quy định:

- Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn là đơn vị thường trực thẩm định hồ sơ, chịu trách nhiệm toàn diện về pháp lý của hồ sơ;

- Chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ chịu trách nhiệm trước lãnh đạo các cấp trong việc tham mưu các nội dung chuyên môn để giải quyết TTHC theo quy định của pháp luật và Quy trình này, có trách nhiệm dự thảo Văn bản hành chính theo đúng mẫu và thể thức văn bản theo quy định;

- Lãnh đạo Phòng chuyên môn chịu trách nhiệm trước lãnh đạo Cục về nội dung.

- Lãnh đạo Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm trước Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về nội dung, kết quả.

- Chuyên viên thực hiện TTHC tại Quy trình này phải cập nhật toàn bộ văn bản giải quyết TTHC trên Cổng dịch vụ công của Bộ (https://dichvucong.mae.gov.vn) tại thời điểm thực hiện; Kết quả giải quyết TTHC được công khai theo quy định của Bộ Nông Nghiệp và Môi trường.

- Đối với hồ sơ xử lý chậm tiến độ, chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn, chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ, Lãnh đạo Phòng chuyên môn có trách nhiệm dự thảo Văn bản thông báo chậm tiến độ, Văn bản xin lỗi trình Lãnh đạo Cục ký ban hành, trong đó nêu rõ lý do chậm tiến độ, thời hạn trả kết quả dự kiến, gửi đến VPMC, tổ chức, cá nhân liên quan theo mẫu quy định, đồng thời báo cáo Lãnh đạo Bộ.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3501/QĐ-BNNMT của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc ban hành quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn thuộc thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 3501/QĐ-BNNMT (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

downloadQuyết định 3501/QĐ-BNNMT (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 3501/QĐ-BNNMT
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×