- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 3488/QĐ-BVHTTDL 2025 về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành trong hệ thống hành chính Nhà nước lĩnh vực di sản văn hóa
| Cơ quan ban hành: | Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 3488/QĐ-BVHTTDL | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Tạ Quang Đông |
| Trích yếu: | Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành trong hệ thống hành chính Nhà nước lĩnh vực di sản văn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
30/09/2025 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Hành chính Văn hóa-Thể thao-Du lịch | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3488/QĐ-BVHTTDL
Quyết định 3488/QĐ-BVHTTDL: Công bố thủ tục hành chính nội bộ mới trong lĩnh vực di sản văn hóa
Quyết định số 3488/QĐ-BVHTTDL được Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành ngày 30 tháng 9 năm 2025, có hiệu lực thi hành ngay sau khi ký. Quyết định này nhằm công bố các thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành trong hệ thống hành chính nhà nước liên quan đến lĩnh vực di sản văn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ.
Căn cứ vào Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15, Nghị định số 43/2025/NĐ-CP và các văn bản quy phạm pháp luật khác, quyết định này đã nêu rõ trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức trong việc thực hiện các thủ tục hành chính mới. Những thủ tục này có thể ảnh hưởng lớn đến việc quản lý và bảo tồn các di sản văn hóa.
Quyết định công bố các thủ tục hành chính nội bộ gồm hai phần chính: thủ tục cấp trung ương và thủ tục cấp tỉnh. Trong đó, tại cấp trung ương có 36 thủ tục cụ thể liên quan đến việc thẩm định, phê duyệt quy hoạch khảo cổ, báo cáo nghiên cứu khả thi về bảo quản, tu bổ và phục hồi di tích.
Tại cấp tỉnh, bao gồm 33 thủ tục tương tự, nhưng sẽ do Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện. Những thủ tục này đảm bảo rằng các dự án liên quan đến di sản văn hóa được đánh giá và phê duyệt một cách hiệu quả và hợp lý, qua đó bảo vệ và phát huy giá trị di sản trong cộng đồng.
Nội dung của quyết định không chỉ tạo thuận lợi cho các đơn vị, tổ chức mà còn góp phần vào việc đơn giản hóa các thủ tục hành chính, nâng cao hiệu quả quản lý nhà nước về di sản văn hóa. Tất cả các bên có liên quan, bao gồm cán bộ công chức và các tổ chức, đều có trách nhiệm thực hiện theo quy định mới này để bảo vệ giá trị văn hóa của di sản quốc gia.
Đây là một bước tiến quan trọng trong việc hiện đại hóa và cải cách nền hành chính nhà nước, đồng thời khẳng định tầm quan trọng của việc bảo tồn và phát huy giá trị di sản văn hóa trong bối cảnh hiện nay.
Xem chi tiết Quyết định 3488/QĐ-BVHTTDL có hiệu lực kể từ ngày 30/09/2025
Tải Quyết định 3488/QĐ-BVHTTDL
| BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH Số: 3488/QĐ-BVHTTDL | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Hà Nội, ngày 30 tháng 9 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành trong hệ thống
hành chính nhà nước lĩnh vực di sản văn hóa thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
___________________
BỘ TRƯỞNG BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
Căn cứ Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 43/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Căn cứ Nghị định số 208/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định thẩm quyền, trình tự, thủ tục, hồ sơ lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch khảo cổ; quy hoạch, dự án bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh; dự án đầu tư xây dựng, xây dựng công trình, sửa chữa, cải tạo, xây dựng nhà ở riêng lẻ nằm trong, nằm ngoài khu vực bảo vệ di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thế giới; dự án đầu tư xây dựng, cải tạo, nâng cấp công trình kiến trúc hạ tầng kỹ thuật và trưng bày bảo tàng công lập;
Căn cứ Quyết định số 1085/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022 - 2025;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Di sản văn hóa và Chánh Văn phòng Bộ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành trong hệ thống hành chính nhà nước lĩnh vực di sản văn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Di sản văn hóa, Thủ trưởng các Cục, Vụ và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ trưởng (để báo cáo); - Các Thứ trưởng; - Các Bộ, ngành Trung ương; - Văn phòng Chính phủ (Cục KSTTHC); - UBND các tỉnh/thành phố; - Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ; - Các Sở: VHTTDL, VHTT; - Lưu: VT, DSVH, TD.100. | KT. BỘ TRƯỞNG |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI BAN HÀNH TRONG HỆ THỐNG
HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC LĨNH VỰC DI SẢN VĂN HÓA THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
(Kèm theo Quyết định số 3488/QĐ-BVHTTDL ngày 30 tháng 9 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
___________________
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
| STT | Tên thủ tục hành chính | Lĩnh vực | Cơ quan thực hiện |
| I. | THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CẤP TRUNG ƯƠNG | ||
| 1 | Thủ tục thẩm định quy hoạch khảo cổ | Di sản văn hóa | Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
| 2 | Thủ tục lấy ý kiến điều chỉnh quy hoạch khảo cổ | Di sản văn hóa | Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
| 3 | Thủ tục thẩm định nhiệm vụ lập quy hoạch bảo quản, tu bổ, phục hồi di sản thế giới, di tích quốc gia đặc biệt, cụm di tích quốc gia hoặc cụm di tích quốc gia với di tích cấp tỉnh | Di sản văn hóa | Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
| 4 | Thủ tục thẩm định quy hoạch bảo quản, tu bổ, phục hồi di sản thế giới, di tích quốc gia đặc biệt, cụm di tích quốc gia hoặc cụm di tích quốc gia với di tích cấp tỉnh | Di sản văn hóa | Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
| 5 | Thủ tục thẩm định điều chỉnh quy hoạch bảo quản, tu bổ, phục hồi di sản thế giới, di tích quốc gia đặc biệt, cụm di tích quốc gia hoặc cụm di tích quốc gia với di tích cấp tỉnh | Di sản văn hóa | Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
| 6 | Thủ tục phê duyệt nhiệm vụ lập quy hoạch cụm di tích quốc gia hoặc cụm di tích quốc gia với di tích cấp tỉnh (trung ương) | Di sản văn hóa | Bộ, ngành, cơ quan, tổ chức ở trung ương |
| 7 | Thủ tục phê duyệt quy hoạch cụm di tích quốc gia hoặc cụm di tích quốc gia với di tích cấp tỉnh (trung ương) | Di sản văn hóa | Bộ, ngành, cơ quan, tổ chức ở trung ương |
| 8 | Thủ tục phê duyệt điều chỉnh quy hoạch cụm di tích quốc gia hoặc cụm di tích quốc gia với di tích cấp tỉnh (trung ương) | Di sản văn hóa | Bộ, ngành, cơ quan, tổ chức ở trung ương |
| 9 | Thủ tục xác nhận di tích xuống cấp để lập dự án tu bổ di tích đối với di sản thế giới, di tích quốc gia đặc biệt, di tích quốc gia | Di sản văn hóa | Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
| 10 | Thủ tục thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích đối với di sản thế giới, di tích quốc gia đặc biệt, di tích quốc gia | Di sản văn hóa | Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
| 11 | Thủ tục phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích (trung ương) | Di sản văn hóa | Bộ, ngành, cơ quan, tổ chức ở trung ương |
| 12 | Thủ tục thẩm định điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu khả thi bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích đối với di sản thế giới, di tích quốc gia đặc biệt, di tích quốc gia | Di sản văn hóa | Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
| 13 | Thủ tục phê duyệt điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu khả thi bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích (trung ương) | Di sản văn hóa | Bộ, ngành, cơ quan, tổ chức ở trung ương |
| 14 | Thủ tục thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi bảo quản di tích đối với di sản thế giới, di tích quốc gia đặc biệt, di tích quốc gia | Di sản văn hóa | Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
| 15 | Thủ tục phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi bảo quản di tích (trung ương) | Di sản văn hóa | Bộ, ngành, cơ quan, tổ chức ở trung ương |
| 16 | Thủ tục thẩm định điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu khả thi bảo quản di tích đối với di sản thế giới, di tích quốc gia đặc biệt, di tích quốc gia | Di sản văn hóa | Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
| 17 | Thủ tục phê duyệt điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu khả thi bảo quản di tích (trung ương) | Di sản văn hóa | Bộ, ngành, cơ quan, tổ chức ở trung ương |
| 18 | Thủ tục thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích đối với di sản thế giới, di tích quốc gia đặc biệt, di tích quốc gia | Di sản văn hóa | Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
| 19 | Thủ tục phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích (trung ương)
| Di sản văn hóa | Bộ, ngành, cơ quan, tổ chức ở trung ương |
| 20 | Thủ tục thẩm định điều chỉnh Báo cáo kinh tế - kỹ thuật bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích đối với di sản thế giới, di tích quốc gia đặc biệt, di tích quốc gia | Di sản văn hóa | Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
| 21 | Thủ tục phê duyệt điều chỉnh Báo cáo kinh tế - kỹ thuật bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích (trung ương) | Di sản văn hóa | Bộ, ngành, cơ quan, tổ chức ở trung ương |
| 22 | Thủ tục phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu sửa cấp thiết di tích (trung ương) | Di sản văn hóa | Bộ, ngành, cơ quan, tổ chức ở trung ương |
| 23 | Thủ tục thẩm định Thiết kế bản vẽ thi công bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích đối với di sản thế giới, di tích quốc gia đặc biệt, di tích quốc gia | Di sản văn hóa | Cục Di sản văn hóa |
| 24 | Thủ tục phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích (trung ương) | Di sản văn hóa | Bộ, ngành, cơ quan, tổ chức ở trung ương |
| 25 | Thủ tục thẩm định điều chỉnh Thiết kế bản vẽ thi công bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích đối với di sản thế giới, di tích quốc gia đặc biệt, di tích quốc gia | Di sản văn hóa | Cục Di sản văn hóa |
| 26 | Thủ tục phê duyệt điều chỉnh Thiết kế bản vẽ thi công bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích (trung ương) | Di sản văn hóa | Bộ, ngành, cơ quan, tổ chức ở trung ương |
| 27 | Thủ tục thẩm định Thiết kế bản vẽ thi công bảo quản di tích đối với di sản thế giới, di tích quốc gia đặc biệt, di tích quốc gia | Di sản văn hóa | Cục Di sản văn hóa |
| 28 | Thủ tục phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công bảo quản di tích (trung ương) | Di sản văn hóa | Bộ, ngành, cơ quan, tổ chức ở trung ương |
| 29 | Thủ tục thẩm định điều chỉnh Thiết kế bản vẽ thi công bảo quản di tích đối với di sản thế giới, di tích quốc gia đặc biệt, di tích quốc gia | Di sản văn hóa | Cục Di sản văn hóa |
| 30 | Thủ tục phê duyệt điều chỉnh Thiết kế bản vẽ thi công bảo quản di tích (trung ương) | Di sản văn hóa | Bộ, ngành, cơ quan, tổ chức ở trung ương |
| 31 | Thủ tục lấy ý kiến đối với dự án đầu tư xây dựng, xây dựng công trình, sử dụng khu vực biển để thực hiện hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên biển, thực hiện hoạt động kinh tế - xã hội nằm trong khu vực bảo vệ di sản thế giới, di tích quốc gia đặc biệt, di tích quốc gia | Di sản văn hóa | Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
| 32 | Thủ tục lấy ý kiến đối với dự án đầu tư xây dựng, xây dựng công trình, sử dụng khu vực biển để thực hiện hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên biển, thực hiện hoạt động kinh tế - xã hội nằm ngoài khu vực bảo vệ di sản thế giới, di tích quốc gia đặc biệt, di tích quốc gia | Di sản văn hóa | Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
| 33 | Thủ tục lấy ý kiến đề cương trưng bày bảo tàng công lập | Di sản văn hóa | Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
| 34 | Thủ tục phê duyệt đề cương trưng bày bảo tàng công lập (trung ương) | Di sản văn hóa | Bộ, ngành, cơ quan, tổ chức ở trung ương |
| 35 | Thủ tục lấy ý kiến đối với dự án đầu tư xây dựng, cải tạo, nâng cấp công trình kiến trúc, hạ tầng kỹ thuật bảo tàng công lập | Di sản văn hóa | Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
| 36 | Thủ tục lấy ý kiến đối với dự án trưng bày bảo tàng công lập | Di sản văn hóa | Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
| II. | THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CẤP TỈNH |
|
|
| 1 | Thủ tục phê duyệt quy hoạch khảo cổ | Di sản văn hóa | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| 2 | Thủ tục phê duyệt điều chỉnh quy hoạch khảo cổ | Di sản văn hóa | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| 3 | Thủ tục phê duyệt nhiệm vụ lập quy hoạch cụm di tích quốc gia hoặc cụm di tích quốc gia với di tích cấp tỉnh (cấp tỉnh) | Di sản văn hóa | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| 4 | Thủ tục phê duyệt quy hoạch cụm di tích quốc gia hoặc cụm di tích quốc gia với di tích cấp tỉnh (cấp tỉnh) | Di sản văn hóa | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| 5 | Thủ tục phê duyệt điều chỉnh quy hoạch cụm di tích quốc gia hoặc cụm di tích quốc gia với di tích cấp tỉnh (cấp tỉnh) | Di sản văn hóa | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| 6 | Thủ tục xác nhận di tích xuống cấp để lập dự án tu bổ di tích đối với di tích cấp tỉnh, di tích trong Danh mục kiểm kê di tích | Di sản văn hóa | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch /Sở Văn hóa và Thể thao |
| 7 | Thủ tục thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích, đối với di tích cấp tỉnh, di tích trong Danh mục kiểm kê di tích | Di sản văn hóa | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch /Sở Văn hóa và Thể thao |
| 8 | Thủ tục phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích, (cấp tỉnh) | Di sản văn hóa | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| 9 | Thủ tục thẩm định điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu khả thi bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích đối với di tích cấp tỉnh, di tích trong Danh mục kiểm kê di tích | Di sản văn hóa | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch /Sở Văn hóa và Thể thao |
| 10 | Thủ tục phê duyệt điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu khả thi bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích (cấp tỉnh) | Di sản văn hóa | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| 11 | Thủ tục thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi bảo quản di tích đối với di tích cấp tỉnh, di tích trong Danh mục kiểm kê di tích | Di sản văn hóa | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch /Sở Văn hóa và Thể thao |
| 12 | Thủ tục phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi bảo quản di tích (cấp tỉnh) | Di sản văn hóa | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| 13 | Thủ tục thẩm định điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu khả thi bảo quản di tích đối với di tích cấp tỉnh, di tích trong Danh mục kiểm kê di tích | Di sản văn hóa | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch /Sở Văn hóa và Thể thao |
| 14 | Thủ tục phê duyệt điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu khả thi bảo quản di tích (cấp tỉnh) | Di sản văn hóa | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| 15 | Thủ tục thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích đối với di tích cấp tỉnh, di tích trong Danh mục kiểm kê di tích | Di sản văn hóa | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch /Sở Văn hóa và Thể thao |
| 16 | Thủ tục phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích (cấp tỉnh) | Di sản văn hóa | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| 17 | Thủ tục thẩm định điều chỉnh Báo cáo kinh tế - kỹ thuật bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích đối với di tích cấp tỉnh, di tích trong Danh mục kiểm kê di tích | Di sản văn hóa | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch /Sở Văn hóa và Thể thao |
| 18 | Thủ tục phê duyệt điều chỉnh Báo cáo kinh tế - kỹ thuật bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích (cấp tỉnh) | Di sản văn hóa | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| 19 | Thủ tục lấy ý kiến Báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu sửa cấp thiết di tích | Di sản văn hóa | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch /Sở Văn hóa và Thể thao |
| 20 | Thủ tục phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu sửa cấp thiết di tích (cấp tỉnh) | Di sản văn hóa | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| 21 | Thủ tục thẩm định Thiết kế bản vẽ thi công bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích đối với di tích cấp tỉnh, di tích trong Danh mục kiểm kê di tích | Di sản văn hóa | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch /Sở Văn hóa và Thể thao |
| 22 | Thủ tục phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích (cấp tỉnh) | Di sản văn hóa | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| 23 | Thủ tục thẩm định điều chỉnh Thiết kế bản vẽ thi công bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích đối với di tích cấp tỉnh, di tích trong Danh mục kiểm kê di tích | Di sản văn hóa | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch /Sở Văn hóa và Thể thao |
| 24 | Thủ tục phê duyệt điều chỉnh Thiết kế bản vẽ thi công bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích (cấp tỉnh) | Di sản văn hóa | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| 25 | Thủ tục thẩm định Thiết kế bản vẽ thi công bảo quản di tích đối với di tích cấp tỉnh, di tích trong Danh mục kiểm kê di tích | Di sản văn hóa | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch /Sở Văn hóa và Thể thao |
| 26 | Thủ tục phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công bảo quản di tích (cấp tỉnh) | Di sản văn hóa | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| 27 | Thủ tục thẩm định điều chỉnh Thiết kế bản vẽ thi công bảo quản di tích đối với di tích cấp tỉnh, di tích trong Danh mục kiểm kê di tích | Di sản văn hóa | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch /Sở Văn hóa và Thể thao |
| 28 | Thủ tục phê duyệt điều chỉnh Thiết kế bản vẽ thi công bảo quản di tích (cấp tỉnh) | Di sản văn hóa | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| 29 | Thủ tục lấy ý kiến đối với dự án đầu tư xây dựng, xây dựng công trình, sử dụng khu vực biển để thực hiện hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên biển, thực hiện hoạt động kinh tế - xã hội nằm trong khu vực bảo vệ di tích đối với di tích cấp tỉnh, di tích trong Danh mục kiểm kê di tích | Di sản văn hóa | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch /Sở Văn hóa và Thể thao |
| 30 | Thủ tục lấy ý kiến đối với dự án đầu tư xây dựng, xây dựng công trình, sử dụng khu vực biển để thực hiện hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên biển, thực hiện hoạt động kinh tế - xã hội nằm ngoài khu vực bảo vệ di tích đối với di tích cấp tỉnh | Di sản văn hóa | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch /Sở Văn hóa và Thể thao |
| 31 | Thủ tục lấy ý kiến đối với việc sửa chữa, cải tạo, xây dựng nhà ở riêng lẻ nằm trong khu vực bảo vệ di tích, di sản thế giới (trường hợp cấp giấy phép xây dựng) | Di sản văn hóa | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch /Sở Văn hóa và Thể thao |
| 32 | Thủ tục lấy ý kiến đối với việc xây dựng nhà ở riêng lẻ nằm ngoài khu vực bảo vệ di tích, nằm ngoài vùng đệm của khu vực di sản thế giới có khả năng tác động tiêu cực đến yếu tố gốc cấu thành di tích, cảnh quan văn hóa của di tích, di sản thế giới (trường hợp cấp giấy phép xây dựng) | Di sản văn hóa | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch /Sở Văn hóa và Thể thao |
| 33 | Thủ tục phê duyệt đề cương trưng bày bảo tàng công lập (cấp tỉnh) | Di sản văn hóa | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!