• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 347/QĐ-UBND Hà Giang 2025 Danh mục TTHC cung cấp dịch vụ công trực tuyến thí điểm tại UBND các xã

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 15/03/2025 11:48 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 347/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Gia Long
Trích yếu: Phê duyệt Danh mục thủ tục hành chính cung cấp dịch vụ công trực tuyến và quy trình giải quyết thủ tục hành chính trực tuyến áp dụng để thí điểm triển khai thực hiện tại Ủy ban nhân dân xã Phố Cáo, Ủy ban nhân dân xã Tả Phìn của huyện Đồng Văn và Ủy ban nhân dân xã Hữu Vinh, Ủy ban nhân dân xã Lao và Chải của huyện Yên Minh
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
12/03/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 347/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 347/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 347/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ GIANG
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Giang, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt Danh mục thủ tục hành chính cung cấp dịch vụ công trực tuyến
và quy trình giải quyết thủ tục hành chính trực tuyến áp dụng để thí điểm
triển khai thực hiện tại Ủy ban nhân dân xã Phố Cáo, Ủy ban nhân dân xã
Tả Pn của huyện Đồng Văn và Ủy ban nn dân xã Hữu Vinh, Ủy ban
nhân dân xã Lao và Chải của huyện Yên Minh
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ny 19 tháng 02 m 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19 tháng 02 năm 2025 của
Quốc hội khóa XV quy định về xử một svấn đề liên quan đến sp xếp tổ
chức bmáy n nước;
Căn cứ Nghị định s63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thtục hành chính (đã được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 m 2017 của Cnh phủ); Nghị định số
61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4m 2018 của Chính phủ v thực hiện cơ chế một
cửa, mt cửa liên thông trong giải quyết thủ tục nh chính (đã được sửa đổi, bổ
sung bởi Nghị định số 107/2021/-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 ca Chính
phủ); Nghị định s45/2020/-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính ph về
thực hiện TTHC trên môi trường điện tử; Nghị định s42/2022/-CP ngày 24
tháng 6 năm 2022 của Chính phquy định vviệc cung cấp thông tin và dịch vụ
công trực tuyến của cơ quan nhà ớc trên môi trường mạng; Nghị định số
137/2024/NĐ-CP ngày 23 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ quy định vgiao dịch
điện t của quan nhà nước hệ thống thông tin phục vgiao dịch điện tử;
n cứ Nghị quyết số 152/NQ-HĐND ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Hi
đồng nhân dân tỉnh Giang về việc thành lập, t chức lại một số quan chuyên
môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang;
n cứ Quyết định số 1058/QĐ-UBND ngày 23 tháng 8 năm 2024 của Ủy
ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt Văn kiện dự án Cải thiện điều kiện tiếp cận
dịch vụ hành cnh công cho nời n vùng sâu, vùng xa, vùng đồng o n tộc
thiu số tỉnh Hà Giang (giai đoạn 2)”, do Chương trình Pt triển Liên Hợp Quốc
tại Việt Nam (UNDP) i trợ;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt m theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
2
cung cấp dịch vụ công trực tuyến (03 dịch vụ công trực tuyến toàn trình, 07 dịch
vụ công trực tuyến một phần) quy trình giải quyết thủ tc hành chính trực tuyến
áp dụng để thí điểm triển khai thực hiện tại Ủy ban nhân dânPhố Cáo, Ủy ban
nhân dân xã Tả Phìn của huyện Đồng Văn và Ủy ban nhân dân xã Hữu Vinh, Ủy
ban nhân dân Lao và Chải của huyện Yên Minh (danh mục và nội dung quy
trình kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành ktừ ngày ký ban hành thay
thế Quyết định số 1487/QĐ-UBND ngày 05 tng 11 năm 2024 ca Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh.
Giao n phòng Ủy ban nhân dân tỉnh chủ trì, phối hợp với các quan có
liên quan thực hiện kiểm thử vic cung cấp dịch vụng trực tuyến trên Cổng dịch
vụ ng quốc gia Hệ thống khác đối với 10 dịch vcông trực tuyến trên theo
hướng dẫn tại Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05 tháng 4 m 2023 của n
phòng Cnh phđể tổ chức triển khai thực hiện. Trên cơ sở kết qutriển khai thí
điểm, hn tnh việc kết nối, chia sẻ dliệu của c Hthống thực hiện hoàn thiện
quy trình giải quyết thủ tục nh chính 10 dịch vụ công trực tuyến trên.
Giao Sở Ni vchủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan tổ chức trin
khai đúng tiến độ, hiu qu dự án Ci thiện điều kiện tiếp cận dịch vhành
chính công cho người n ng u, vùng xa, vùng đồng bào dân tộc thiểu số tỉnh
Hà Giang (giai đoạn 2) theo thư thỏa thuận đã kết.
Giao Ủy ban nhân dân huyện Đồng n, Ủy ban nhân dân huyện n Minh:
(1) T chc thc hin tiếp nhận, giải quyết, trh, kết quả giải quyết thủ tục hành
chính, kng để tình trạng giải quyết hồ sơ chậm, muộn; (2) Bố trí công chức, viên
chức ớng dẫn, htrngười dân gửi hồ trực tuyến đối với 10 dịch vng trực
tuyến trên tại các thí điểm, đảm bảo tỷ lệ h được giải quyết trực tuyến/tổng số
hồ thủ tục hành chính pt sinh trong thời gian triển khai dự án đạt tối thiểu 95%.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nn n tỉnh; Giám đốc các Sở: Nội v,
pháp, Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính, Y tế; Giám đốc Công an tỉnh;
Chtịch Ủy ban nhân dân huyện Đồng Văn, Chtịch Ủy ban nhân dân huyện
Yên Minh; Ủy ban nhân dân các thực hiện thí điểm tại Điều 1 và các tổ chức
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- UBND các huyện, thành phố;
- Lãnh đạo Văn phòng;
- Lưu: VT, PVHCC, ĐM.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Gia Long
3
DANH MC
Danh mục thủ tục hành chính cung cấp dịch vụ công trực tuyến
(Kèm theo Quyết định s: / -UBND ngày tháng năm 2025
ca UBND tnh Hà Giang)
STT Mã TTHC n TTHC
DVC trc
tuyến toàn
tnh
DVC trc
tuyến
mt phn
I Ngành Tư pháp
1
Liên thông th tc nh chính:
Đăng ký kết hôn, xác nhn
nh trng hôn nhân trc tuyến
x
2 2.002621
Liên thông th tc hành chính
v Đăngkhai sinh, đăng
thường trú, cp th bo him y
tế cho tr em dưi 6 tui
x
3 2.002622
Liên thông th tc hành chính
v Đăng khai tử, xóa đăng
thường trú, gii quyết mai
táng phí, t tut.
x
4 1.000894 Đăng ký kết hôn x
5
1.004873
Cp Giy xác nhn nh trng
n nhân
x
II Nnh Ni v
6
1.001978
Gii quyết hưởng tr cp tht
nghip
x
III
Nnh Y tế
7 1.001776
Thc hiện, điu chnh, thôi
hưởng tr cp hi hàng
tháng, h tr kinh phí chăm
sóc, nuôi dưng hàng tháng
x
4
STT Mã TTHC n TTHC
DVC trc
tuyến toàn
tnh
DVC trc
tuyến
mt phn
8 1.001699
Xác định, xác định li mức độ
khuyết tt và cp Giy xác
nhn khuyết tt
x
III Nnh Tài nguyên và Môi trường
9 1.012756
Đăng đất đai lần đầu đi
với trưng hợp đưc Nhà
nước giao đất đ qun lý
x
IV Nnh Tài chính
10 1.005280
Đăng ký thành lập hp tác xã,
liên hip hợp tác xã; đăng
chuyển đi t hp tác thành
hợp tác xã; đăng khi hp
tác xã, liên hip hp tác
chia, tách, hp nht
x
5
Mã th tc:
Tên th tc: Liên thông th tục hành chính: Đăng ký kết hôn, xác nhn tình trng
hôn nhân trc tuyến
1. Cp thc hin: Cp Xã
2. Lĩnh vực: Liên thông các th tc hành chính
3. Trình t thc hin:
3.1
Np h sơ TTHC
- Người yêu cu truy cp Cng dch v công quc gia/H thng thông tin gii
quyết TTHC tnh xác thực người dùng theo hướng dẫn, đăng nhp vào h thng.
- Người có yêu cu la chọn cơ quan đăng ký hộ tch có thm quyn gii quyết th
tc Đăng kết hôn (ĐKKH), thc hin quy trình np h sơ: ĐKKH, xác nhn tình
trng hôn nhân (XNTTHN) trc tuyến.
quan đăng ký hộ tch thm quyn gii quyết th tục ĐKKH theo quy đnh ti
khoản 1 Điều 17 (UBND cấp xã nơi cư trú của mt trong hai bên nam, n), khon
1 Điều 37 Lut H tch (UBND cp huyện nơi cư trú của công dân Vit Nam).
- Người yêu cu cung cp tng tin trên biu mẫu đin t tương tác ĐKKH,
XNTTHN (có mẫu kèm theo); đính kèm bản chp hoc bản sao đin t các giy t,
tài liệu theo quy định; np phí, l phí thông qua chức năng thanh toán trc tuyến
hoc bng cách thức khác theo quy định pháp lut, hoàn tt vic np h sơ.
Cách thc thc hin: gi h sơ qua DVC trc tuyến mt phn
Địa điểm gi h sơ: Công dân yêu cu truy cp Cng dch v công Quc Gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoc H thng thông tin gii quyết TTHC tnh
(http://dichvucong.hagiang.gov.vn) đăng nhập tài khoản định danh điện t do B
Công an (VNeID) cung cấp để đăng ký, đăng nhập hoc quét QR bng ng dng
VNeID để đăng nhập thc hin quy trình np h sơ trực tuyến.
Thành phn h sơ:
STT
Tiêu chun
h
S
ng
1
Biu mu h
tịch điện t
01
2
2.1.
Bn chp
01
6
2.2
H thng
đin t động
7
2.3
H thng
đin t động
S ng b h sơ: 01 bộ h
3.2
Tiếp nhn h sơ TTHC
Sau khi người có yêu cu hoàn tt vic np h sơ trên hệ thng, cán b tiếp nhn
h trách nhiệm kiểm tra tính chính xác, đầy đủ, thng nht, hp l ca h :
Trường hp 1: H sơ đầy đủ, hp l thì chuyn h sơ để công chc làm công tác
h tch x lý, đng thi gửi thông báo qua thư điện t hoc tin nhắn qua điện thoi
di động cho người yêu cầu, trong đó u thi gian tr kết quả. Trường hp
tiếp nhn h sơ sau 15h00 mà không thể gii quyết ngay thì gi Phiếu hn, tr kết
qu qua thư điện t hoc tin nhắn qua điện thoại di động cho người yêu cu,
trong đó nêu rõ thời gian tr kết qu trong ngày làm vic tiếp theo.
Trường hp 2: H sơ chưa đầy đ, hp l thì gửi thông báo qua thư đin t hoc
tin nhắn qua đin thoại di động cho người yêu cu b sung, hoàn thin h sơ, nêu
loi giy t, ni dung cn b sung để ngưi có yêu cu b sung, hoàn thin. Sau
khi h sơ được b sung, thc hin li ntrưng hp 1;
Trường hp 3: Ni yêu cu không b sung, hoàn thiện được h thì báo
cáo Lãnh đo UBND gi thông báo t chi gii quyết qua thư điện t hoc tin
nhắn qua điện thoại di động cho người yêu cu.
3.3
Gii quyết h
Công chc làm công tác h tch thm tra h
c 1. Trường hp h cần b sung, hoàn thin hoặc không đủ điu kin gii
quyết, phi t chi thì gi thông báo v tình trng h tới B phn mt cửa để
thông báo cho người np h - thc hin li trường hp 2 hoc trường hp 3
mc 3.2.
c 2. Trường hp cn phi kim tra, xác minh làm hoc do nguyên nhân khác
không th tr kết qu đúng thời gian đã hẹn tgi Phiếu xin li và hn li ngày
tr kết qu qua thư điện t hoc gi tin nhắn qua điện thoại di đng cho người
yêu cu.
c 3. Quy trình x lý h
- Đối với trường hp công dân Vit Nam có yêu cầu đăng kết hôn ti UBND cp
nơi công dân thường trú, công chc làm công tác h tch t kim tra, xác minh
thông tin v TTHN ca công dân.
Trường hp công dân Vit Nam yêu cầu ĐKKH không thường trú ti UBND
cấp xã nơi nộp h ĐKKH (bao gm c trường hợp ĐKKH có yếu t c ngoài
8
ti UBND cp huyn), công chc làm công tác h tch s dng chức năng trên Hệ
thng kim tra TTHN ca công dân (nếu CSDLHTĐT đ thông tin ca công
dân), trường hp không kiểm tra được TTHN ca công dân thì bóc tách h
XNTTHN chuyn ti UBND cp xã có thm quyn xác nhn TTHN.
Công chức pháp, hộ tch ca UBND cp có thm quyn xác nhn TTHN có trách
nhim tiếp nhn h trên Hệ thng, kim tra, xác minh thông tin TTHN ca công
dân, hoàn tt th tc XNTTHN, chuyn tr kết qu là thông tin v GXNTTHN (ký
s), TTHN của người có yêu cầu cho UBND nơi tiếp nhn h sơ ĐKKH.
- Sau khi nhận được kết qu phn hi v TTHN, trường hp hai bên nam n đ điu
kin kết hôn, công chc làm công tác h tch hoàn tất quy trình ĐKKH, ghi vào Sổ
đăng ký kết hôn, cp nhật thông tin ĐKKH trên Phần mm đăng ký, quản h tch
đin t dùng chung và chuyn sang mc 3.4.
3.4
Tr kết qu gii quyết TTHC
c 1. Công chc làm công tác h tch in Giy chng nhn kết hôn, trình Lãnh
đạo UBND ký, chuyn B phn mt ca tr kết qu cho công dân.
c 2. Hai bên nam, n phi có mt, xut trình giy t tùy thân (h chiếu, chng
minh nhân dân, th căn cước công dân hoc giy t khác có dán nh và thông tin
nhân do quan thm quyn cp, còn giá tr s dụng) đ xác định đúng nhân
thân, kim tra thông tin trên Giy chng nhn kết hôn, trong S đăng kết hôn,
khẳng đnh s t nguyn kết hôn S ĐKKH, ký Giấy chng nhn kết hôn,
mi bên nam, n nhn 01 bn chính Giy chng nhn kết hôn.
Cách thc thc hin: Trc tiếp
Địa điểm tr kết qu: Đến nhn trc tiếp ti B phn Tiếp nhn Tr kết qu
TTHC cp xã.
Kết qu gii quyết:
STT
Tiêu chun
kết qu
S
ng
1
Bn chính
văn bản giy
02
4
Thi hn gii quyết:
- Đối với hồ ĐKKH thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện:
15 ngày.
- Đối với hồ sơ ĐKKH thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã
Ngay trong ngày m việc, trường hợp nhận hồ sau 15 giờ không
giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo. Trường
hợp cần xác minh điều kiện kết hôn của hai bên nam, nữ thì thời hạn giải
quyết không quá 05 ngày làm việc.
- Đối với hồ sơ xác nhận TTHN: Trong ngàym việc.
9
5
Đối tượng thc hin TTHC: Cá nhân
6
Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan thực hin: UBND cp xã; UBND cp huyn
- Cơ quan phối hợp: Không
- Cơ quan có thẩm quyn: UBND cp xã; UBND cp huyn
7
Phí, l phí: theo quy định ti Ngh quyết s 21/2022/NQ-HĐND ngày
14/12/2022 của HĐND tỉnh Giang quy đnh v l phí h tịch trên địa
bàn tnh Hà Giang
UBND cp xã: Kết hôn (đăng ký lại kết hôn): 20.000 đồng (Gim 50% l
phí đăng ký hộ tịch đối vi cá nn có yêu cầu đăng ký hộ tch trc tuyến
so vi l phí đăng ký hộ tch trc tiếp).
8
Yêu cầu, điều kin thc hin TTHC:
- Việc nộp hồ ĐKKH, XNTTHN trực tuyến tn Cổng Dịch vụ công
quốc gia, Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh chỉ được thực hiện với
điều kiện Cổng dịch vụ công/Hệ thống một cửa điện tử cấp tỉnh đã hoàn
thành việc kết nối, khai thác dữ liệu công dân từ Cơ sở dữ liệu quốc gia v
dân và kết nối, liên thông dữ liệu với Phần mm đăng ký, quản h
tịch điện tử dùng chung của Bộ Tư pháp.
- Công dân có yêu cầu giải quyết TTHC ĐKKH, XNTTHN trực tuyến có
tài khoản trên Cổng Dịch vụ công quốc gia hoặc tài khoản định danh điện
tử mức độ 2 theo quy định của Nghị định số 59/2022/NĐ-CP ngày
05/9/2022 của Chính phủ quy định về định danh và xác thực điện tử.
9
Căn cứ pháp lý ca TTHC:
- Lut H tịch năm 2014;
- Ngh đnh s 123/2015/NĐ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2015 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s điu và bin pháp thi hành Lut H tch;
- Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 ca Chính ph
v thc hiện chế mt ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc
hành chính;
- Ngh định s 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 04 năm 2020 ca Chính ph
v thc hin th tục hành chính trên môi trường điện t;
- Ngh đnh s 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 ca Chính
ph sửa đi, b sung mt s điu ca Ngh đnh s 61/2018/NĐ-CP ngày
23 tháng 4 năm 2018 của Chính ph v thc hiện cơ chế mt ca, mt ca
liên thông trong gii quyết th tc hành chính;
- Ngh định s 47/2020/NĐ-CP ngày 09 tháng 4 năm 2020 ca Chính ph
v qun lý, kết ni và chia s d liu s của cơ quan nhà nước;
- Ngh định s 87/2020/NĐ-CP ngày 28 tháng 7 năm 2020 ca Chính ph
quy định v Cơ sở d liu h tịch điện tử, đăng ký hộ tch trc tuyến;
10
- Ngh đnh s 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 ca Chính ph sửa đổi,
b sung mt s điu ca các Ngh định trong lĩnh vực h tch, quc tch,
chng thc;
- Ngh định s 42/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2022 ca Chính ph
quy định v vic cung cp thông tin dch v công trc tuyến của quan
nhà nước trên môi trường mng;
- Ngh định s 69/2024/NĐ-CP ngày 25/6/2024 ca Chính ph quy định
v định danh và xác thực điện t;
- Thông s 04/2020/TT-BTP ngày 28 tháng 5 năm 2020 của B pháp
quy định chi tiết thi hành mt s điu ca Lut H tch Ngh định s
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 ca Chính ph quy định chi tiết mt s
điu và bin pháp thi hành Lut H tch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày 04 tháng 01 năm 2022 của B
pháp quy đnh chi tiết mt s điu và bin pháp thi hành Ngh định s
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 ca Chính ph quy định v sở d liu
h tịch điện tử, đăng ký hộ tch trc tuyến;
- Thông số 281/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 ca B Tài
chính quy đnh mc thu, chế độ thu, np, qun lý và s dng phí khai thác,
s dụng thông tin trong sở d liu h tch, phí xác nhn quc tch
Vit Nam, phí xác nhận là người gc Vit Nam, l phí quc tch.
- Thông s 85/2019/TT-BTC ngày 29 tháng 11 năm 2019 ca B Tài
chính hướng dn v phí l phí thuc thm quyn quyết định ca Hi
đồng nhân dân tnh, thành ph trc thuộc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày 26 tháng 11 năm 2021 sửa đi, b
sung mt s điu của Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29 tháng 11 năm
2019 ca B Tài chính hướng dn v phí và l phí thuc thm quyn quyết
định ca Hội đồng nhân dân tnh, thành ph trc thuộc Trung ương.
- Ngh quyết s 21/2022/NQ-HĐND ngày 14/12/2022 của HĐND tỉnh Hà
Giang quy định v l phí h tịch trên địa bàn tnh Hà Giang.
- Quyết định s 309/QĐ-BTP ngày 10/3/2024 ca B trưởng B Tư pháp
v vic ban hành quy trình gii quyết TTHC: Đăng kết hôn, xác nhn
tình trng hôn nhân trc tuyến.
- Công văn s 5347/BTP-HTQTCT ngày 24/9/2024 ca B pháp về
vic triển khai Quy trình Đăng kết hôn, xác nhn tình trng hôn nhân
trc tuyến.
10
Mu thành phn h sơ: Đơn, tờ trình, tài liệu đính kèm ngay sau ni dung
ca TTHC.
11
Ghi chú: Trong trường hp H thống thông tin đăng ký và qun lý h tch
ca B pháp vi H thng thông tin gii quyết TTHC ca tỉnh chưa kết
ni hoc kết nối gián đoạn, li k thuật, trưng hp khác mà không gi h
qua DVC trực tuyến thì ni yêu cu thc hin gi h trực tiếp
11
ti B phn Mt ca theo quy trình TTHC mà s 1.004873 “cấp Giy xác
nhn tình trạng hôn nhân”, TTHC mã s 1.000894 đăng ký kết hôn” ban
hành ti Quyết định s 808/QĐ-UBND ngày 28/6/2024 ca UBND tnh.
NỘI DUNG BIỂU MẪU HỘ TỊCH ĐIỆN TỬ TƯƠNG TÁC ĐĂNG KÝ
KẾT HÔN, XÁC NHẬN TÌNH TRẠNG HÔN NHÂN
I. Thông tin về bên nữ có yêu cầu giải quyết TTHC cấp Đăng ký kết hôn,
xác nhận tình trạng hôn nhân
(1) Ảnh (trường hợp làm thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài);
(2) Họ, chữ đệm, tên;
(3) Ngày, tháng, năm sinh (tách biệt riêng 03 trường thông tin ngày, tháng,
năm);
(4) Giới tính;
(5) Dân tộc;
(6) Quốc tịch;
(7) Số định danh cá nhân;
(8) Giấy tờ tùy thân: Loại giấy tờ sử dụng (CCCD/CMND/Hộ chiếu/Giấy tờ hợp
lệ thay thế); số, ngày, tháng, năm cấp, cơ quan cấp; bản chụp đính kèm;
(9) Nơi cư trú (nơi thường trú/nơi tạm trú);
(10) Kết hôn lần thứ mấy:
(11) Tình trạng hôn nhân;
(12) Yêu cầu xác nhận tình trạng hôn nhân:
□ Có
□ Không
(13) Nơi xác nhận tình trạng hôn nhân:
II. Thông tin bên nam có yêu cầu giải quyết TTHC cấp Đăng ký kết hôn,
xác nhận tình trạng hôn nhân
(1) Ảnh (trường hợp làm thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài);
(2) Họ, chữ đệm, tên;
(3) Ngày, tháng, năm sinh (tách biệt riêng 03 trường thông tin ngày, tháng,
năm);
(4) Giới tính;
(5) Dân tộc;
(6) Quốc tịch;
(7) Số định danh cá nhân;
(8) Giấy tờ tùy thân: Loại giấy tờ sử dụng (CCCD/CMND/Hộ chiếu/Giấy tờ hợp
lệ thay thế); số, ngày, tháng, năm cấp, cơ quan cấp; bản chụp đính kèm;
(9) Nơi cư trú (nơi thường trú/nơi tạm trú);
(10) Kết hôn lần thứ mấy:
12
(11) Tình trạng hôn nhân;
(12) Yêu cầu xác nhận tình trạng hôn nhân:
□ Có
□ Không
(13) Đề nghị cấp bản sao Giấy chứng nhận kết hôn:
□ Có
Số lượng bản sao yêu cầu: ...
□ Không
(14) Hồ sơ đính kèm theo quy định.
* Người yêu cầu cam đoan các thông tin cung cấp là đúng sự thật, việc kết hôn
của hai bên là hoàn toàn tự nguyện, không vi phạm quy định của Luật hôn nhân
và gia đình Việt Nam, chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật về nội dung
cam đoan của mình.
* Biểu mẫu điện tử tương tác ghi nhận thời gian (giờ, phút, giây, ngày, tháng,
năm) hoàn tất việc cung cấp thông tin; người yêu cầu trước đó đã đăng nhập vào
hệ thống, thực hiện xác thực điện tử theo quy định.
Nơi xác nhận tình trạng hôn nhân là nơi người có yêu cầu xác nhận tình trạng
hôn nhân thường trú, trường hợp ĐKKH tại nơi thường trú thì không cần xác
nhận tình trạng hôn nhân
Người yêu cầu đăng ký kết hôn nhận bản chính Giấy chứng nhận kết hôn trực
tiếp tại cơ quan đăng ký hộ tịch.
Bản điện tử sẽ tự động gửi về địa chỉ thư điện tử/thiết bị số/điện thoại của người
yêu cầu sau khi đã hoàn tất thủ tục đăng ký kết hôn tại cơ quan đăng ký hộ tịch.
Lưu ý: Người có yêu cầu đăng ký kết hôn chỉ cần khai thông tin về họ, chữ đệm,
tên; số định danh cá nhân, các thông tin còn lại sẽ tự động điền vào biểu mẫu
điện tử tương tác.
13
Mã th tc: 2.002621
Tên th tc: Liên thông th tc hành chính v Đăng ký khai sinh, đăng ký thường
trú, cp th bo him y tế cho tr em dưi 6 tui
1. Cp thc hin: Cp Xã
2. Lĩnh vực: Y tế, Tư pháp, Công an, Bảo him xã hi
3. Trình t thc hin:
3.1
Np h sơ TTHC
Người yêu cầu đăng khai sinh, đăng ký thường trú, cp th bo him y tế cho tr
em dưới 6 tui truy cp vào Cng Dch v công quc gia hoc trên ng dng VneID
la chn mục “Dịch v công liên thông khai sinh, khai tử” để thc hin np h
trc tuyến và l phí theo quy định.
Cách thc thc hin: Trc tuyến mt phn
Địa điểm gi h sơ: Người yêu cu truy cp vào Cng Dch v công quc gia (ti
địa ch dichvucong.gov.vn) và đăng nhập tài khoản định danh đin t do B Công
an (VNeID) cung cấp đ đăng ký, đăng nhập hoc quét QR bng ng dng
VNeID để đăng nhập thc hin quy trình np h sơ trực tuyến
Truy cp trên ng dng VNeID, la chn mục “Dịch v công liên thông khai sinh,
khai tử” để thc hin np h sơ trực tuyến và l phí theo quy định.
Thành phn h sơ:
STT
Tiêu chun
h
S
ng
1
Biu mu h
tịch điện t
01
2
Bản điện t
đưc ký s
01
3
Bn chp
01
14
* Lưu ý: Các thành phn h trên là bản giy thì phi thc hin s hóa theo quy
định ti Ngh định s 107/2021/NĐ-CP ca Chính ph.
S ng b h sơ: 01 bộ h
3.2
Tiếp nhn h sơ TTHC
H thng thông tin gii quyết th tc hành chính cp tnh tiếp nhn h đăng ký
khai sinh t Phn mm dch v công liên thông; thông báo hn tr kết qu đưc
Phn mm dch v công liên thông gửi cho người yêu cu qua Cng Dch v công
quc gia, ng dng VNeID và tin nhn SMS.
3.4
Gii quyết h
c 1. Gii quyết h sơ đăng ký khai sinh
Sau khi h sơ đăng ký khai sinh điện t đưc H thng thông tin gii quyết th tc
hành chính cp tnh chuyn ti Phn mềm đăng ký, quản h tịch điện t dùng
chung ca B pháp, công chc làm công tác h tch thc hin nghip v đăng
khai sinh ngay trong ngày làm vic trên Phn mềm đăng ký, quản lý h tịch điện
t dùng chung ca B Tư pháp.
c 2. Gii quyết h sơ đăng thường trú cp th bo him y tế cho tr em
i 6 tui
Sau khi Phn mềm đăng ký, quản h tch điện t ng chung ca B pháp
chuyn bản điện t Giy khai sinh sang Phn mm dch v công liên thông thông
qua H thng thông tin gii quyết th tc hành chính cp tnh, Phn mm dch v
công liên thông phân tách, chuyn h sơ điện t (bao gm biu mu, t khai người
yêu cầu đã kê khai, bản điện t Giy khai sinh) đến H thng thông tin quản lý cư
trú để thc hiện đăng ký thưng trú H thng thông tin ngành Bo him xã hi
để thc hin cp th bo him y tế cho tr em dưới 6 tuổi theo quy đnh pháp lut
liên quan.
Thi gian gii quyết đăng ký thường trú không quá hai (02) ngày làm việc, trường
hp phi xác minh thì thi hn gii quyết không quá năm (05) ngày làm vic k t
ngày nhận được h sơ đin t, thông tin xác nhn qua ng dng VNeID. Thi gian
gii quyết cp th bo him y tế cho tr em dưới 6 tui không quá hai (02) ngày làm
vic.
3.5
Tr kết qu gii quyết TTHC
15
- Bản điện t Th bo him y tế Thông báo kết qu gii quyết đăng thường
trú được các h thng t đng gửi đến người yêu cu qua kho qun lý d liệu điện
t ca t chc, cá nhân tn Cng Dch v công quc gia, ng dng VNeID và H
thng thông tin gii quyết th tc hành chính cp b, cp tnh; Bn giy ca Thông
báo kết qu gii quyết đăng ký thường trú, th Bo him y tế nếu người yêu cầu đề
ngh.
- Bản điện t và Bn giy ca Giy khai sinh.
Cách thc thc hin: Trc tuyến hoc trc tiếp
Địa điểm tr kết qu:
- Trc tuyến: Kho qun d liệu điện t ca t chc, nhân trên Cng dch v
công quc gia, ng dng VNeID H thng thông tin gii quyết th tc hành chính
cp b, cp tnh
- Trc tiếp: Đến nhn trc tiếp ti B phn Tiếp nhn và Tr kết qu TTHC cp xã.
Kết qu gii quyết:
STT
Tiêu chun
kết qu
S
ng
1
Bản điện t
đưc ký s
hoc Bn
chính văn
bn giy
01
4
Thi hn gii quyết: Ba (03) ngày làm vic k t khi các quan thẩm
quyn gii quyết nhận đầy đủ h theo quy đnh, trường hp phi xác
minh thì không quá năm (05) ngày làm vic. Nếu tiếp nhn h sau 15
gi thì thời gian được tính bắt đầu t ngày làm vic tiếp theo.
5
Đối tượng thc hin TTHC: Cá nhân
6
Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan thực hin: UBND xã, phường, th trn
- Cơ quan phối hợp: Cơ quan Bảo hiểm xã hội; Công an cấp xã.
- Cơ quan có thẩm quyn:
Gii quyết h sơ đăng ký khai sinh: UBND cp xã hoc UBND cp huyn
đối với trường hp có yếu t c ngoài.
Gii quyết h sơ đăng ký thường trú: Công an cp xã
16
Gii quyết h cấp th bo him y tế cho tr em dưới 6 tui: Bo him
xã hi cp huyn.
7
Phí, l phí (nếu có):
- Đăng thường trú: Thc hiện theo quy định ti Thông tư số 75/2022/TT-
BTC ngày 22/12/2022 ca B Tài chính quy đnh mc thu, chế độ thu, np
và qun lý l phí đăng ký cư trú.
- Đăng ký khai sinh: Thc hiện theo quy định ti Ngh quyết s
21/2022/NQ-HĐND ngày 14/12/2022 của HĐND tỉnh Hà Giang quy định
v l phí h tịch trên địa bàn tnh Hà Giang: Cp xã: Khai sinh (bao gm:
đăng ký khai sinh không đúng hạn, đăng lại khai sinh, đăng ký khai sinh
cho người đã hồ sơ, giấy t nhân): 6.000 đồng (Gim 50% l phí
đăng hộ tịch đối vi nhân có yêu cầu đăng hộ tch trc tuyến so
vi l phí đăng ký hộ tch trc tiếp).
8
Yêu cầu, điều kin thc hin TTHC (nếu có): Không
9
Căn cứ pháp lý ca TTHC:
- Luật Người cao tuổi ngày 23 tháng 11 năm 2009;
- Luật Người khuyết tật ngày 17 tháng 6 năm 2010;
- Lut H tịch ngày 20 tháng 11 năm 2014;
- Lut Bo him xã hi ngày 20 tháng 11 năm 2014;
- Lut Bo him y tế ngày 14 tháng 11 năm 2008; Lut sửa đi, b sung
mt s điu ca Lut Bo him y tế ngày 13 tháng 6 năm 2014;
- Lut Tr em ngày 05 tháng 4 năm 2016;
- Luật Cư trú ngày 13 tháng 11 năm 2020;
- Pháp lnh ưu đãi người công vi cách mạng ngày 09 tháng 12 năm
2020;
- Ngh định s 63/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 6 năm 2024 ca Chính ph
quy định vic thc hiện liên thông điện t hai (02) nhóm th tc hành chính:
Đăng khai sinh, đăng ký thưng trú, cp th bo him y tế cho tr em
i 6 tuổi; đăng khai tử, xóa đăng thưng trú, gii quyết mai
táng phí, t tut.
- Ngh định s 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 ca chính ph quy định v
Cơ sở d liu h tịch điện tử, đăng ký hộ tch trc tuyến.
- Thông số 56/2021/TT-BCA ngày 15/5/2021 ca B trưởng B Công
an quy định v biu mẫu trong đăng ký, quản lý cư trú.
17
- Thông số 04/2020/TT-PTP ngày 28/5/2020 ca B trưởng B pháp
định chi tiết thi hành mt s điu ca Lut h tch Ngh định s
123/2015/NĐ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2015 của Chính ph quy định chi
tiết mt s điu và bin pháp thi hành Lut h tch.
- Thông liên tch s 05/2015/TTLT-BTP-BCA-BYT ngày 10/6/2015 ca
liên Bộ: pháp, Công an, Y tế ng dn thc hin liên thông các th
tc hành chính v đăng khai sinh, đăng thường trú, cp Th bo him
y tế cho tr em dưới 6 tui.
- Thông s 75/2022/TT-BTC ngày 22/12/2022 ca B Tài chính quy
định mc thu, chế độ thu, np và qun lý l phí đăng ký cư trú.
- Thông tư số 66/2023/TT-BCA ngày 17/11/2023 ca B Công an sửa đổi,
b sung mt s điu ca Thông số 55/2021/TT-BCA ngày 15 tháng 5
năm 2021 của B trưng B Công an quy đnh chi tiết mt s điu và bin
pháp thi hành Luật Cư trú; Thông tư số 56/2021/TT-BCA ngày 15 tháng 5
năm 2021 của B trưởng B ng an quy định v biu mẫu trong đăng ký,
quản trú; Thông s 57/2021/TT-BCA ngày 15 tháng 5 năm 2021
ca B trưởng B ng an quy định v quy trình đăng ký cư trú.
- Quyết định s 296/QĐ-VPCP ngày 12/6/2024 ca B trưởng, Ch nhim
Văn phòng Chính phủ v vic công b (02) nhóm th tc hành chính liên
thông đin tử: Đăng ký khai sinh, đăng thường trú, cp th bo him y
tế cho tr em dưới 6 tuổi; và đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú, gii
quyết mai táng phí, t tut.
- Quyết đnh s 1449/QĐ-BHXH ngày 19/8/2024 ca Bo him hi Vit
Nam Ban hành Quy trình tiếp nhn, gii quyết h hai nhóm th tc hành
chính liên thông điện tử: Đăng khai sinh, đăng thường trú, cp th
bo him y tế cho tr em dưới 6 tuổi; Đăng ký khai tử, xóa đăng thường
trú, gii quyết mai táng phí, t tut.
- Ngh quyết s 21/2022/NQ-HĐND ngày 14/12/2022 của HĐND tỉnh Hà
Giang quy định v l phí h tịch trên địa bàn tnh Hà Giang.
10
Mu thành phn h sơ: Đơn, tờ trình, tài liu đính kèm ngay sau nội dung
ca TTHC.
11
Ghi chú: Trong trường hp Phn mm dch v công liên thông thông, H
thống thông tin đăng qun h tch ca B pháp, Hệ thng thông
tin gii quyết TTHC ca tnh, H thng thông tin quản lý cư trú, Hệ thng
thông tin ngành Bo him hi chưa kết ni hoc kết nối gián đoạn, li
k thuật, trường hp khác mà không gi h qua DVC trc tuyến thì
ni yêu cu thc hin gi h trực tiếp ti B phn Mt ca theo
quy trình TTHC s 1.001193 đăng khai sinh” ban hành ti Quyết
định s 808/QĐ-UBND ngày 28/6/2024 ca UBND tnh; TTHC mã s
2.001023 “Liên thông các TTHC v đăng ký khai sinh, cp Th bo him
18
y tế cho tr em dưới 6 tui”; TTHC mã s 2.000986 Liên thông th tc
hành chính v đăng khai sinh, đăng thưng trú, cp th bo him y
tế cho tr em dưới 6 tuổi” ban hành ti Quyết định s 610/QĐ-UBND ngày
14/4/2023 ca UBND tnh (Ban hành Quyết định s 1500/QĐ-BTP ngày
13/8/2015 ca B trưởng B Tư pháp).
Mu s 01
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
T KHAI ĐIỆN T
Liên thông đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú và cp th bo him y tế
cho tr em dưới 6 tui
Kính gửi: (1) ……………………….
H, ch đệm, tên người yêu cu: ......................................................................
S định danh cá nhân: .................................................................................
Nơi cư trú: (2) ...........................................................................................
Quan h với người được khai sinh: ................................................................
S đin thoại: ………………….; Địa ch email: ..............................
Đề ngh cơ quan đăng ký khai sinh cho người dưới đây:
H, ch đệm, tên: ............................................................................
Ngày, tháng, năm sinh: …………………………. ghi bng ch: ...............
Nơi sinh: (3) ..............................................................................
Giới tính: …………. Dân tộc: ………………………. Quốc tch: ................
Quê quán: .............................................................................................
S Giy chứng sinh: ..ngày ... tháng... năm.... Cơ sở khám bnh, cha bnh cp:
......
19
H, ch đệm, tên người m: .......................................................
S định danh cá nhân/s h chiếu: ................................................
Ngày, tháng, năm sinh (4): .........................................
Dân tộc: …………………………. Quốc tch: .............................
Nơi cư trú: (2) ................................................................................
H, ch đệm, tên người cha: ...........................................................
S định danh cá nhân/s h chiếu: ....................................................
Ngày, tháng, năm sinh ……………………….. (4): Dân tộc: .....................
Quc tch: .....................................................................................
Nơi cư trú (2): .........................................................................
Thông tin v Giy chng nhn kết hôn ca cha, m tr (nếu cha, m tr có đăng
ký kết hôn): s ..., quyn s .... đăng ký ngày ... tháng ... năm ... tại ...
Thông tin đăng ký thường trú:
H tên ca ch h: ………………………Số định danh cá nhân: .....................
Quan h vi ch h: .....................................................................
Nơi đề ngh đăng ký thường trú: ....................................................
Nơi đăng ký khám, chữa bệnh ban đầu (5):
................................................................
S Giy chng nhn h nghèo: ………………… ngày cấp: .....................
Hình thc nhn kết qu ca th tc hành chính:
1. Bản điện tử: □
Các kết qu th tục hành chính được gi vào kho qun lý d liệu điện t ca
ngưi yêu cu trên Cng dch v công quc gia, ng dng VNeID và H thng
thông tin gii quyết th tc hành chính cp b, cp tnh.
20
2. Bn giy:
- Giy khai sinh: 01 bản chính; …….. bản sao giy khai sinh ti B phn Mt
ca của cơ quan giải quyết đăng ký khai sinh.
- Thông báo kết qu gii quyết đăng ký cư trú:
+ Ti B phn Mt ca của cơ quan giải quyết đăng ký khai sinh
+ Tại cơ quan giải quyết đăng ký thường trú
+ Qua dch v u chính công ích (cá nhân tr ớc phí cho cơ quan cung cấp
dch v); địa ch nhn
[1]
: ...
- Th bo him y tế:
+ Ti B phn Mt ca của cơ quan giải quyết đăng ký khai sinh
+ Tại cơ quan giải quyết h sơ cấp th BHYT
+ Qua dch v u chính công ích (cá nhân tr ớc phí cho cơ quan cung cấp
dch v); địa ch nhn
[2]
:
Đồng ý tích hp thông tin th bo him y tế, giy khai sinh vào tài khoản định
danh điện t mức độ 2 trên ng dng VNeID ca B hoc M hoặc người giám
h
[3]
: ..............................................................................
Tôi cam đoan nội dung khai trên đây là đúng sự thật, được s tha thun nht trí
của các bên liên quan theo quy định pháp lut và chu trách nhiệm trước pháp
lut v cam đoan của mình.
Ghi chú:
(1) La chọn tên các cơ quan có thẩm quyn gii quyết th tc hành chính trong
quy trình liên thông.
(2) Công dân la chọn nơi thường trú hoặc nơi tạm trú, d liệu thường trú hoc
tạm trú theo căn cước công dân s được điền t động t Cơ s d liu quc gia
v dân cư.
(3) Trường hp sinh tại Cơ sở khám bnh, cha bnh thì d liệu nơi sinh sẽ
được điền t động theo d liu giy chng sinh t cơ quan quản lý y tế hoc t
21
Cơ sở d liu ca Bo him xã hi Vit Nam quản lý. Trưng hp không có d
liệu thì ghi rõ tên cơ sở khám bnh, cha bệnh và địa danh hành chính.
Ví d:
- Bnh vin Ph sn Hà Ni.
- Trm y tế phường Đình Bảng, thành ph T Sơn, tỉnh Bc Ninh.
Trường hợp sinh ra ngoài cơ sở khám bnh, cha bnh thì ghi địa danh ca 03
cp hành chính (xã, huyn, tỉnh), nơi sinh ra. Ví dụ: phường Đình Bảng, thành
ph T Sơn, tnh Bc Ninh.
(4) D liệu ngày, tháng, năm sinh, nơi cư trú của cha, m s được điền t động
theo d liu của Cơ sở d liu quc gia v dân cư.
(5) La chn dựa trên cơ sở thông tin do Bo him xã hi Vit Nam cung cp.
___________________
[1]
Chn danh mc tnh/huyn/xã và nhập địa ch chi tiết (s nhà, t dân
ph/thôn/xóm...).
[2]
Chn danh mc tnh/huyn/xã và nhập địa ch chi tiết (s nhà, t dân
ph/thôn/xóm...).
[3]
Trong B hoc M hoặc người giám h là người yêu cu.
22
QUY TRÌNH LIÊN THÔNG KHI THỰC HIỆN THANH TOÁN TRÊN HỆ THỐNG THÔNG TIN GIẢI QUYẾT TTHC TỈNH
Quy trình liên thông đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ BHYT
cho trẻ dưới 6 tuổi có thanh toán trên MCĐT và xác nhận trên VneID
1. Quy trình
23
2. Mô t quy trình
STT
c
Tác nhân
Mô t
1
B1: Công n đăng
nhp vào Cng
DVCQG
Công dân
Công dân s dng tài khon Cng
DVCQG hoc tài khoản VneID để đăng
nhp vào cng DVCQG la chn th
tục liên thông Đăng ký khai sinh, Đăng
thưng trú, Cp th BHYT cho tr dưới 6
tui. Cng DVCQG m sang giao din
ca phn mm DVCLT
2
B2: Kê khai
Công dân
Công dân thc hin khai các thông tin
trên biu mẫu điện t ơng tác. Các thông
tin trong biu mẫu điện t tương tác này
phc v cho c 3 th tc.
Công dân th la chn vic khai thác
Giy chứng sinh điện t để không cần đính
kèm bn chp/scan ca giy chng sinh.
Đối với các thông tin đưc khai thác t
CSDLQG v dân cư, CSDL giấy chng
sinh/giy báo t điện t thì công n
không cn phi khai mà h thng s t
động điền d liu t tương ứng.
Đối vi các nhóm thông tin ca b, m em
bé s được xác thc vi CSDLQG v dân
cư. Nếu b, m là ngưi kê khai h sơ, thì
thông tin s đưc t động đin xung biu
mẫu điện t tương tác mà công dân không
cn kê khai li.
3
B3: La chn xin ý
kiến xác nhn
Công dân
Đối vi thông tin xin ý kiến xác nhn ca
ch s hu ch hp pháp, ch h,
24
STT
c
Tác nhân
Mô t
cha/m/ngưi giám h để đăng ký thưng
trú, công dân có th la chn vic xin xác
nhn qua VneID hoc xác nhn bng văn
bn giy/ký trên CT01 bn giy
4
B4.1: Xin xác nhn
qua VNeID
Công dân
Công dân la chn xin xác nhn qua
VneID, Phn mm DVCLT gi xin xác
nhn sang h thống định danh và xác thc
điện t
5
B4.2: Xác nhn
bằng văn bản hoc
trên t khai
CT01
Công dân
Với trường hp la chn xác nhn bng
văn bản hoc trên t khai CT01 thì
công dân s thc hiện kê khai bình thường
các thông tin đăng thưng trú, không
cn phi kê khai thông tin ca ch h, ch
s hu ch hp pháp, cha, mẹ, người
giám h.
6
B5.1: Nhp thông
tin h tên, s định
danh ch h, ch
s hu ch hp
pháp,
cha/m/ngưi
giám h
Công dân
Công dân thc hin nhp thông tin h tên,
s định danh ca ch h, ch s hu ch
hp pháp, cha,mẹ/ngưi giám h.
7
B5.2: Hoàn thin
h
Công dân
Công dân tiếp tc thc hin hoàn thin h
vi các ni dung v đính kèm các thành
phn h còn thiếu, la chn hình thc
nhn kết qu.
Chuyển bước B12
25
STT
c
Tác nhân
Mô t
8
B6: Kim tra tài
khon VNeID
H thống định
danh xác
thc đin t
H thống định danh xác thực đin t
kim tra tài khon ca ch h, ch s hu
ch hp pháp, cha, mẹ, người giám h
có hp l hay không, nếu không hp l h
thống định danh và xác thực điện t tr li
kết qu kim tra và yêu cu công dân nhp
li thông tin ri mi tiếp tc kê khai.
Nếu hp l, h thống định danh xác
thực điện t tr li kết qu kim tra tài
khon thành công cho phép công dân
tiếp tc kê khai h sơ.
Chuyển bước B5.2
9
B7.1: Tra cu
thông tin trng
thái, kết qu ca
H sơ liên thông
Cán b MCĐT
Sau khi công dân khai xong h sơ liên
thông bm gi h sơ, phần mm
DVCLT tiến hành các nhim v đồng b
h sơ liên thông về MCĐT, cổng DVCQG
đồng thi thc hin bóc tách h khai
sinh (đưc mô t ti B7.2).
Thông tin h sơ liên thông, trạng thái liên
thông và các trng thái h đơn đều được
đồng b v MCĐT để cán b MCĐT thc
hin tra cu, thng kê h sơ liên thông.
10
B7.2: Bóc tách h
Phn mm
DVCLT
Phn mm DVCLT tiến hành bóc tách h
đăng khai sinh để gi cho h thng
đăng ký, qun lý h tịch điện t dùng
chung ca B Tư Pháp.
26
STT
c
Tác nhân
Mô t
11
B8: Gi h sơ khai
sinh
Phn mm
DVCLT
Phn mm DVCLT thc hin gi h
đăng khai sinh sang hệ thống đăng ký,
qun lý h tịch điện t dùng chung ca B
Tư Pháp.
12
B9: Tiếp nhn h
đăng khai
sinh
Cán b MCĐT
Cán b MCĐT thực hin tiếp nhn h
đăng ký khai sinh
13
B10.1: Tra cu kết
qu, trng thái
Công dân
Các thông tin v tình trng h sơ, kết qu
gii quyết h đăng khai sinh đưc
H thng thông tin gii quyết th tc hành
chính cp tnh, h thng đăng quản
lý h tịch điện t dùng chung đồng b cho
Phn mềm DVCLT để công dân có th tra
cu kết qu, trng thái.
14
B10.2: Sa h
Công dân
Đối vi h sơ phải yêu cu b sung h sơ,
h thng thông tin gii quyết TTHC ca
tnh tr trng thái cho phn mm DVCLT
để công dân thc hin sa li h trên
phn mm DVCLT
15
B10.3: To yêu cu
thanh toán
H thng thông
tin gii quyết
TTHC cp tnh
Khi h đăng khai sinh trng thái
Đã tiếp nhn, h thng thông tin gii quyết
TTHC cp tnh
16
B11: Kim tra, tiếp
nhn h ĐKKS
sau khi chnh sa
Cán b MCĐT
Cán b MCĐT tiếp nhn li h ĐKKS
sau khi công dân chnh sa gi li h
17
B12: X h
ĐKKS
Cán b tư pháp
H ĐKKS sau khi được tiếp nhn thành
công trên h thng thông tin gii quyết th
tc hành chính ca tnh s được h thng
27
STT
c
Tác nhân
Mô t
này đẩy sang h thng đăng ký, quản h
tch đin t dùng chung ca b tư pháp đ
cán b tư pháp xử lý h sơ ĐKKS.
18
B13: Cp s định
danh cá nhân
H thng
CSDLQG v
dân cư
H thng CSDLQG v dân nhn yêu
cu cp s định danh cá nhân t h thng
đăng ký quản lý h tịch điện t dùng
chung của BTP để thc hin cp s định
danh cá nhân cho tr đăng ký khai sinh.
19
B14: Cp giy khai
sinh đin t
Cán b tư pháp
S định danh đưc h thng CSDLQG v
dân sau khi được cp s tr li kết qu
cho h thống đăng ký quản lý h tịch điện
t dùng chung ca BTP. Cán b pháp
s tiếp tc hoàn thin vic x h sơ đăng
ký khai sinh để ra giy khai sinh điện t.
20
B15: s ban
hành ký s
Cán b tư pháp
Cán b pháp tiến hành s ban
hành ký s theo quy định ca B Tư Pháp
v ký s giy khai sinh điện t.
21
B16.1: Nhn trng
thái, kết qu
H thng thông
tin gii quyết
TTHC cp tnh
Kết qu gii quyết, trng thái ca h
đăng khai sinh đều được đồng b v H
thng thông tin gii quyết TTHC cp tnh
22
B16.2: Nhn trng
thái, kết qu
Phn mm
DVCLT
Kết qu gii quyết, trng thái ca h
đăng khai sinh từ H thng thông tin
gii quyết TTHC cp tỉnh đều được đồng
b v phn mm DVCLT.
23
B17.1: Tra cu kết
qu, trng thái
Công dân
Công dân thc hin tra cu trng thái, kết
qu ca h sơ trên phần mm DVCLT
28
STT
c
Tác nhân
Mô t
24
B17.2: Hoàn thin
h ĐKTT, Cấp
th BHYT
Phn mm
DVCLT
Sau khi giy khai sinh điện t, phn
mm DVCLT tiến hành hoàn thin h
đăng ký thường trú và cp th BHYT
25
B18: Nhn yêu cu
thanh toán
Cng DVCQG
Sau khi h thng thông tin gii quyết th
tc hành chính to yêu cu thanh toán ti
bước 15.3 (đối với trường hp h phát
sinh l phí v cp bn sao hay phí pht
đăng khai sinh muộn) s đẩy yêu cu
thanh toán y lên Cng DVCQG. Cng
DVCQG nhn yêu cu thanh toán
26
B19: Thanh toán
Công dân
Công dân truy cp vào Cổng DVCQG để
tiến hành thanh toán l phí ca h sơ đăng
ký khai sinh.
27
B20: Nhn kết qu
thanh toán
Cán b MCĐT
H thng thông tin gii quyết th tc hành
chính ca tnh s nhn kết qu thanh toán
t Cng DVCQG tr v, Cán b MCĐT
tiến hành tra cu kết qu thanh toán.
28
B21: Xut biên lai
điện t
Cán b MCĐT
Căn cứ vào kết qu thanh toán đưc Cng
DVCQG tr li, Cán b MCĐT thực hin
xut biên lai đin t
29
B22.1: Gi xin xác
nhn
Phn mm
DVCLT
Sau khi kết qu đăng khai sinh, Phn
mm DVCLT tiến hành song song 2
nhim v: 1. Hoàn thin và bóc tách h
cp th BHYT cho tr dưới 6 tui cho cán
b BHXH tiếp nhn (th hin tại c
B22.2)
2.Gi xin xác nhn: mm DVCLT tiến
hành chuyn các thông tin xin xác nhn
29
STT
c
Tác nhân
Mô t
sang h thống định danh xác thực điện
t.
Chuyển bước B23.1
30
B22.2: Tiếp nhn
h
Cán b BHXH
H cấp th BHYT cho tr dưới 6 tui
được Phn mm DVCLT hoàn thin
đẩy sang h thng giao dịch BHXH đin
t. Cán b BHXH thc hin tiếp nhn h
sơ.
31
B23.1: Xác nhn
Ch h, ch s
hu, cha, m,
người giám h
Ch h, ch s hu, cha, mẹ, người giám
h tiến hành xác nhn v việc đăng
thưng trú cho em bé trên VNEID.
Chuyển bước B24.1
B23.2: X lý h
Cán b BHXH
Cán b BHXH thc hin x h sau
khi tiếp nhn
32
B24.1: Tr kết qu
xác nhn
H thống định
danh xác
thc đin t
H thống định danh xác thực đin t
tiến hành tr kết qu xác nhn cho phn
mm DVCLT
33
B24.2: Phê duyt
h
Cán b BHXH
Cán b BHXH thc hin phê duyt h
34
B25: Nhn kết qu
xác nhn
Phn mm
DVCLT
Phn mm DVCLT nhn các kết qu xác
nhn. Có các kết qu xác nhn sau:
- Đồng ý
- Không đng ý
- Không xác nhn (quá thi hn xác
nhn
30
STT
c
Tác nhân
Mô t
Mt h phi tt c các ý kiến xác
nhận Đồng ý thì mới được gửi cho
quan công an sau khi xin xác nhn.
Nếu mt h tồn ti mt ý kiến Không
đồng ý hay Không xác nhn thì s không
được gi sang quan công an, còn th
tc Cp th BHYT s thc hin bình
thưng.
35
B26: Tra cu kết
qu, trng thái
Công dân
Công dân thc hin tra cu trng thái, kết
qu x lý h sơ trên phần mm DVCLT
36
B27: Tiếp nhn h
Cán b công an
H sơ đăng ký thường tđược phn mm
DVCLT hoàn thiện đẩy sang h thng
CSDLQG v dân cư. Cán bộ công an thc
hin tiếp nhn h sơ. Cán bộ công an
th t chi tiếp nhn hoc yêu cu b sung
h để công dân th sa li h đăng
ký thường trú.
37
B28: X lý h
Cán b công an
H đăng thường trú sau khi được
tiếp nhn s được cán b công an x lý h
38
B29: Phê duyt h
Cán b công an
Trưng công an cp s tiến hành phê
duyt h sơ sau khi hồ được xxong
39
B30: Nhn trng
thái, kết qu
Phn mm
DVCLT
Các trng thái h sơ, kết qu gii quyết ca
h đăng thưng trú, cp th BHYT
cho tr dưới 6 tuổi được đồng b v phn
mềm DVCLT để cho công dân tra cu
31
STT
c
Tác nhân
Mô t
40
B31: Tra cu kết
qu, trng thái
Cng DVCQG
Các kết qu, trng thái h Phn
mm DVCLT nhận được đều được đồng
b lên Cng DVCQG cho công dân tra
cu.
32
Mã th tc: 2.002622
Tên th tc: Liên thông TTHC v Đăng khai tử, xóa đăng thường trú, gii
quyết mai táng phí, t tut.
1. Cp thc hin: Cp xã
2. Lĩnh vực: Tư pháp, Công an, Lao đng - Thương binh và Xã hi, Bo him xã
hi
3. Trình t thc hin:
3.1
Np h sơ TTHC
Người yêu cu v Đăng khai tử, xóa đăng thường trú, gii quyết mai táng phí,
t tut truy cp vào Cng Dch v công quc gia (tại địa ch dichvucong.gov.vn)
hoc tn ng dng VNeID, la chn mục “Dịch v công liên thông khai sinh, khai
tử” để thc hin np h sơ trực tuyến và l phí theo quy định.
Người yêu cu có th la chn thc hin liên thông hai (02) TTHC (Đăng ký khai
tử, xóa đăng thường trú); hoc ba (03) TTHC (Đăng khai tử, xoá đăng
thưng trú, gii quyết mai táng phí); hoc bn (04) TTHC ăng khai t, xoá
đăng ký thưng trú, gii quyết mai táng phí, t tut), Phn mm dch v công liên
thông s điu chnh ni dung t khai đin tgiy t phải đính kèm theo ni dung
liên thông người yêu cầu đã lựa chọn để ngưi yêu cu thc hin np h trực
tuyến theo quy định.
Cách thc thc hin: Trc tuyến mt phn
Địa điểm gi h sơ: Người yêu cu truy cp vào Cng Dch v công quc gia (ti
địa ch dichvucong.gov.vn) đăng nhp tài khoản định danh điện t do B Công
an (VNeID) cung cấp đ đăng ký, đăng nhập hoc quét QR bng ng dng
VNeID để đăng nhập thc hin quy trình np h sơ trực tuyến
Truy cp trên ng dng VNeID, la chn mục “Dịch v công liên thông khai sinh,
khai tử” để thc hin np h sơ trực tuyến và l phí theo quy định.
Thành phn h sơ:
STT
Tiêu chun
h
S
ng
I
H thực hin liên thông các TTHC đăng khai tử; xóa đăng ký
thường trú, gii quyết mai táng phí, t tuất do quan bảo him
hi gii quyết
1
H sơ thực hin liên thông các TTHC đăng khai tử, xóa đăng ký thường
trú, gii quyết tr cp mai táng bao gm các thành phn sau:
33
a
Biu mu
đin t
tương tác
01
b
Khai thác
Giy báo t
đin t hoc
bn
chp/scan
ca giy báo
t
01
2
Hồ sơ thực hiện liên thông các TTHC đăng khai tử, xóa đăng ký thường
trú, giải quyết trợ cấp mai táng, trợ cấp tuất một lần bao gồm các thành
phần sau:
a
Biu mu
đin t
tương tác
01
b
Khai thác
Giy báo t
đin t hoc
bn
chp/scan
ca giy báo
t
01
c
Bản điện t
đưc ký s
01
3
Hồ sơ thực hiện liên thông các TTHC đăng khai tử, xóa đăng ký thường
trú, giải quyết trợ cấp mai táng, trợ cấp tuất một lần bao gồm các thành
phần sau:
a
Biu mu
đin t
tương tác
01
b
Khai thác
Giy báo t
đin t hoc
bn
chp/scan
01
34
ca giy báo
t
c
Bản điện t
đưc ký s
01
II
Hồ thực hiện liên thông các TTHC đăng khai tử, xóa đăng
thường trú, giải quyết mai táng phí, tử tuất do quan lao động,
thương binh và xã hội giải quyết
1
Hồ sơ thực hiện liên thông các TTHC đăng khai tử, xóa đăng ký thường
trú, giải quyết trợ cấp mai táng bao gồm các thành phần sau:
a
Biu mu
đin t
tương tác
01
b
Khai thác
Giy báo t
đin t hoc
bn
chp/scan
ca giy báo
t
01
35
2
Hồ sơ thực hiện liên thông các TTHC đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường
trú, hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội bao gồm các thành
phần sau:
a
Biu mu
đin t
tương tác
01
b
Khai thác
Giy báo t
đin t hoc
bn
chp/scan
ca giy báo
t
01
c
Bản điện t
đưc ký s
01
3
Hồ sơ thực hiện liên thông các TTHC đăng khai tử, xóa đăng ký thường
trú, giải quyết trợ cấp mai táng, trợ cấp tuất một lần bao gồm các thành
phần sau:
a
Biu mu
đin t
tương tác
01
b
Khai thác
Giy báo t
đin t hoc
bn
chp/scan
ca giy báo
t
01
c
Bản điện t
đưc ký s
01
4
Hồ sơ thực hiện liên thông các TTHC đăng khai tử, xóa đăng ký thường
trú, giải quyết trợ cấp mai táng, trợ cấp tuất hằng tháng bao gồm các thành
phần sau:
36
a
Biu mu
đin t
tương tác
01
b
Khai thác
Giy báo t
đin t hoc
bn
chp/scan
ca giy báo
t
01
c
Bản điện t
đưc ký s
hoc Bn
sao chng
thực điện t
01
d
Bản điện t
đưc ký s
hoc Bn
sao chng
thực điện t
01
đ
Bản điện t
đưc ký s
hoc Bn
sao chng
thực điện t
01
e
Bản điện t
đưc ký s
hoc Bn
sao chng
thực điện t
01
37
* Ghi chú: Các thành phn h sơ trên nếu là bn giy thì phi thc hin s hóa theo
quy định ti Ngh định s 107/2021/NĐ-CP ca Chính ph.
S ng b h sơ: 01 b h sơ.
3.2
Tiếp nhn h sơ TTHC
H thng thông tin gii quyết TTHC cp tnh tiếp nhn h sơ đăng ký khai sinh t
Phn mm dch v công liên thông; thông báo hn tr kết qu đưc Phn mm dch
v công liên thông gửi cho người yêu cu qua Cng Dch v công quc gia, ng
dng VNeID và tin nhn SMS.
3.4
Gii quyết h
- Giải quyết hồ sơ đăng ký khai tử
Sau khi hồ sơ đăng ký khai tử điện tử được chuyển tới Phần mềm đăng ký, quản lý
hộ tịch điện tdùng chung của Bộ pháp, công chức làm công tác hộ tịch thực
hiện các nghiệp vụ đăng ký khai tử ngay trong ngày làm việc trên Phần mềm đăng
ký, quản lý hộ tịch điện tử dùng chung của Bộ Tư pháp. Trường hợp cần xác minh
thì thời hạn giải quyết không quá ba (03) ngày làm việc.
- Giải quyết hồ sơ xóa đăng ký thường trú và giải quyết mai táng phí, tử tuất
Sau khi bản điện tử Trích lục khai tử được cấp, Phần mềm đăng ký, quản lý hộ tịch
điện tử dùng chung của Bộ Tư pháp tự động chuyển bản điện tử Trích lục khai tử
đến Phần mềm dịch vụ công liên thông thông qua Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC cấp tỉnh, Phần mềm dịch vụ công liên thông hoàn thiện hồ đin tử (bao
gồm biu mẫu, tờ khai mà người yêu cầu đã khai, bản điện tử Trích lục khai tử
c thành phần hồ liên quan) gửi đến: Hệ thống thông tin quản trú để
thực hiện xóa đăng ký thường trú ngay trong ngày làm việc; Hthống thông tin của
ngành Bảo hiểm xã hội hoặc ngành Nội vụ để thực hiện giải quyết chế độ mai táng
phí, tử tuất.
Thời hạn giải quyết trcấp mai táng, trợ cấp tuất do cơ quan Bảo hiểm xã hội giải
quyết không quá tám (08) ngày làm việc; giải quyết thôi hưởng trợ cấp tuất hằng
tháng không quá hai (02) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ điện tử từ Phần
mềm dịch vụ công liên thông.
Thời hạn giải quyết hỗ trợ chi phí mai táng do cơ quan lao động, thương binh và xã
hội giải quyết không quá năm (05) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ điện
tử từ Phần mềm dịch vụ công liên thông.
Thời hạn giải quyết trợ cấp mai táng, trợ cấp tuất đối với người công do cơ quan
lao động, thương binh và hội không quá ời bảy (17) ngày m việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ điện tử từ Phần mm dịch vụ công liên thông;
Lưu ý: Thời hn xác nhận của các thân nhân qua ứng dụng VNeID không quá 05
ngày làm việc và không tính vào thời gian giải quyết TTHC.
3.5
Tr kết qu gii quyết TTHC
- Bản điện tử Trích lục khai tử, Thông báo kết quả giải quyết xóa đăng thường
trú, trợ cấp mai táng, tử tuất Quyết định hưởng trợ cấp mai táng, Quyết định
hưởng trợ cấp tuất.
38
- Bản giấy của Trích lục khai tử.
Cách thc thc hin: Trc tuyến hoc trc tiếp.
Địa điểm tr kết qu:
- Trc tuyến: Kho qun d liệu điện t ca t chc, nhân trên Cng dch v
công quc gia.
- Trc tiếp: Đến nhn trc tiếp ti B phn Tiếp nhn và Tr kết qu TTHC cp xã.
Kết qu gii quyết:
STT
Tiêu chun
kết qu
S
ng
1
Bản điện t
đưc ký s
hoc Bn
chính văn
bn giy
01
4
Thi hn gii quyết:
- Đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú, giải quyết trợ cấp mai táng, tử
tuất đối với nhóm Người công: không quá ời tám (18) ngày làm việc.
- Đăng khai tử, xóa đăng thường trú, giải quyết hỗ trợ chi phí mai
táng đối với nhóm đối tượng Bảo trợ xã hội: không quá sáu (06) ngày làm
việc. Không quá ời một (11) ngày làm việc đối với trường hợp đối tượng
là người từ đủ 80 tuổi trở lên đang hưởng trợ cấp tuất hằng tháng.
- Đăng ký khai tử, xóa đăng thường trú, trợ cấp mai táng, trợ cấp tử tuất
đối với đối tượng do ngành Bảo hiểm hội giải quyết: không quá chín
(09) ngày làm việc.
Trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ thì thời gian được nh bt đầu từ ngày
làm việc tiếp theo.
5
Đối tượng thc hin TTHC: Cá nhân , t chc
6
Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan thực hin: UBND xã, phường, th trn.
- Cơ quan phối hợp: Cơ quan Bảo hiểm xã hội; Công an cấp xã.
- quan thẩm quyn: UBND cấp xã, quan Công an, quan Bảo
him xã hi hoặc cơ quan Ni v theo quy định.
7
Phí, l phí (nếu có):
- Xoá đăng ký thường trú: Không.
- Đăng khai tử: Thc hiện theo quy đnh ti Ngh quyết s 21/2022/NQ-
HĐND ngày 14/12/2022 của HĐND tỉnh Hà Giang quy định v l phí h
tịch trên địa bàn tnh Hà Giang:
39
Cấp xã: đăng ký Khai t (bao gồm: đăng ký khai t không đúng hạn, đăng
li khai t): 6000 đng (Gim 50% l phí đăng hộ tịch đối vi
nhân yêu cầu đăng hộ tch trc tuyến so vi l phí đăng hộ tch
trc tiếp).
8
Yêu cầu, điều kin thc hin TTHC (nếu có): Không quy định
9
Căn cứ pháp lý ca TTHC:
- Luật Người cao tuổi ngày 23 tháng 11 năm 2009;
- Luật Người khuyết tật ngày 17 tháng 6 năm 2010;
- Luật Hộ tịch ngày 20 tháng 11 năm 2014;
- Luật Bảo hiểm xã hội ngày 20 tháng 11 năm 2014;
- Luật Bảo hiểm y tế ngày 14 tháng 11 năm 2008; Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Bảo hiểm y tế ngày 13 tháng 6 năm 2014;
- Luật Trẻ em ngày 05 tháng 4 năm 2016;
- Luật Cư trú ngày 13 tháng 11 năm 2020;
- Pháp lệnh ưu đãi người công với cách mạng ngày 09 tháng 12 năm
2020;
- Ngh định 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 ca Chính ph quy đnh
chi tiết mt s điu và bin pháp thi hành ca Lut H tch;
- Ngh định s 143/2018/NĐ-CP ngày 15/10/2018 ca Chính ph quy đnh
chi tiết Lut bo him xã hi Lut An toàn, v sinh lao động v bo him
hi bt buộc đi với người lao động công dân nước ngoài làm vic ti
Vit Nam;
- Ngh định s 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 ca chính ph quy định v
Cơ sở d liu h tịch điện tử, đăng ký hộ tch trc tuyến.
- Nghị định số 63/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ
quy định việc thực hiện liên thông điện tử hai (02) nhóm TTHC: Đăng ký
khai sinh, đăng thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi;
đăng ký khai tử, xóa đăng thường trú, giải quyết mai táng phí, tử tuất.
- Thông số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 ca B trưởng B pháp
quy định chi tiết thi hành mt s điu ca lut h tch ngh định s
123/2015/NĐ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2015 của chính ph quy đnh chi
tiết mt s điu và bin pháp thi hành lut H tch.
- Thông tư số 55/2021/TT-BCA ngày 15/5/2021 ca B Công an quy định
chi tiết mt s điu và bin pháp thi hành Luật Cư trú.
- Thông tư số 56/2021/TT-BCA ngày 15/5/2021 ca B Công an quy định
v biu mẫu trong đăng ký, qun lý cư trú.
- Thông tư số 66/2023/TT-BCA ngày 17/11/2023 ca B Công an sửa đổi,
b sung mt s điu ca Thông số 55/2021/TT-BCA ngày 15 tháng 5
năm 2021 của B trưng B Công an quy đnh chi tiết mt s điu và bin
pháp thi hành Luật Cư trú; Thông tư số 56/2021/TT-BCA ngày 15 tháng 5
năm 2021 của B trưởng B ng an quy định v biu mẫu trong đăng ký,
40
quản trú; Thông s 57/2021/TT-BCA ngày 15 tháng 5 năm 2021
ca B trưởng B ng an quy định v quy trình đăng ký cư trú.
- Quyết định s 296/QĐ-VPCP ngày 12/6/2024 ca B trưởng, Ch nhim
Văn phòng Chính ph v vic công b (02) nhóm TTHC liên thông điện
tử: Đăng khai sinh, đăng thưng trú, cp th bo him y tế cho tr
em dưới 6 tuổi; và đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú, gii quyết mai
táng phí, t tut.
- Quyết đnh s 1449/QĐ-BHXH ngày 19/8/2024 ca Bo him hi Vit
Nam Ban hành Quy trình tiếp nhn, gii quyết h sơ hai nhóm TTHC liên
thông đin tử: Đăng ký khai sinh, đăng thường trú, cp th bo him y
tế cho tr em dưới 6 tuổi; Đăng khai tử, a đăng thường trú, gii
quyết mai táng phí, t tut.
- Ngh quyết s 21/2022/NQ-HĐND ngày 14/12/2022 của HĐND tỉnh Hà
Giang quy định v l phí h tịch trên địa bàn tnh Hà Giang.
10
Mu thành phn h sơ: Đơn, tờ trình, tài liệu đính kèm ngay sau ni dung
ca TTHC.
11
Ghi chú: Trong trường hp Phn mm dch v công liên thông thông, H
thống thông tin đăng qun h tch ca B pháp, Hệ thng thông
tin gii quyết TTHC ca tnh, H thng thông tin quản lý cư trú, Hệ thng
thông tin ngành Bo him hi, H thng thông tin ngành Lao động -
Thương binh hội chưa kết ni hoc kết nối gián đon, li k thut,
trường hp khác mà không gi h qua DVC trực tuyến thì ni có yêu
cu thc hin gi h sơ trực tiếp ti B phn Mt ca.
41
Mu s 02
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
T KHAI ĐIỆN T
Liên thông đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú, gii quyết mai táng
phí, t tut
Kính gửi: (1) …………………………
H, ch đệm, tên người yêu cu: .....................................................
Nơi cư trú: (2) ..........................................................................
S định danh cá nhân: .....................................................................
Quan h với người đã chết: ...................................................................
Nội dung đề ngh: .............................................................................
1. Đăng ký khai tử cho người có thông tin dưới đây:
H, ch đệm, tên: ..............................................................................
42
Ngày, tháng, năm sinh: ...........................................................................
Giới tính: ……….. Dân tộc: ……………………… Quốc tch: .......................
Nơi cư trú cuối cùng: (2) ....................................................................
S định danh cá nhân: ........................................................................
Đã chết vào lúc: ……giờ……… phút, ngày…. tháng…….. năm .................
Nơi chết: .................................................................................
Nguyên nhân chết: ...............................................................
S Giy báo t/ Giy t thay thế Giy báo tử: (3) …………. do: .............
……………….. cấp ngày ………… tháng ………………. năm ...................
2. Gii quyết mai táng phí, t tut
Thuộc đối tượng:
Bo tr xã hi
[1]
:
□ Đang hưởng tr cp xã hi hng tháng
□ Con của người đơn thân nghèo đang hưởng tr cp hng tháng
□ Người t đủ 80 tui tr lên đang hưởng tr cp tut bo him xã hi
□ Người chết trong trường hp khn cp (thiên tai, ha hon, tai nn giao
thông,...).
□ Người có công
[2]
:
Quyết định hưởng tr cp số: ……..; ngày .... tháng ……năm ……của .........
Mc tr cp, ph cp hng tháng/tr cp mt ln: .................................
Tr cp, ph cp hằng tháng đã nhận hết tháng ………………. năm ................
□ Bảo him xã hi:
- Mã s bo him xã hi/S s bo him xã hi của người chết: ………………
43
- Nơi hưởng lương hưu/trợ cp bo him xã hội (đi với người đang hưởng
lương hưu hoặc tr cp bo him xã hi hằng tháng): …………
- Nơi đóng bảo him xã hội (đối với người đang tham gia bảo him xã hi t
nguyn):
…………………………………………………………………………………
Thân nhân người chết theo quy định ca Lut bo him xã hi (bao gm:
con, v hoc chồng, cha đẻ, m đẻ, cha v hoc cha chng, m v hoc m
chồng; thành viên khác trong gia đình mà người chết khi còn sống có nghĩa vụ
nuôi dưỡng)
Trường hp ch liên thông gii quyết hưởng tr cấp mai táng mà người lo mai
táng là thân nhân thì kê khai thông tin ca thân nhân lo mai táng và mt thân
nhân khác trong s các thân nhân nêu trên.
Trường hp liên thông gii quyết hưởng tr cp tut hng tháng hoc mt ln:
Kê khai tt c thân nhân nêu trên. Trường hp thân nhân đã chết thì ghi “đã
chết” vào cột 7 và không phi kê khai thông tin ti ct 8, 9, 10). S thân nhân
được hưởng tr cp tut hằng tháng do gia đình đ xuất không quá 04 người.
Các thông tin của thân nhân được xác thc với Cơ sở d liu quc gia v dân cư.
TT
H
tên
S định
danh cá
nhân/Mã
s
BHXH
Mi
quan
h vi
người
chết
Ngày,
tháng,
năm
sinh
Địa
ch nơi
cư trú,
s
đin
thoi
[3]
Mc
thu
nhp
hng
tháng
[4]
Loi
tr cp
tuất đề
ngh
ng
[5]
Hình
thc
nhn
tr
cp
[6]
Thông
tin xác
nhn
ca thân
nhân
qua
VNeID
[7]
Nam
N
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
44
Trường hợp thân nhân hưởng tr cp t tuất chưa đủ 15 tui hoc b mt, hn
chế năng lực hành vi dân s thì khai b sung:
TT
H, tên
người
ng
tr cp
H, tên
người
đứng
tên
nhn
tr cp
Mi
quan h
ca
người
đứng tên
nhn tr
cp vi
người
ng
tr cp
Mã s
BHXH/s
CMND/s căn
c công
dân/ h chiếu
(Nếu người
đứng tên nhn
tr cp trùng
vi thân nhân
đã khai ở bng
trên thì không
phi khai ct
này)
Địa ch
nơi cư
trú
[8]
S đin
thoi
di
động
Hình thc
nhn tr
cp
[9]
1
2
3
4
5
6
7
8
Danh sách thân nhân người có công
[10]
TT
H
tên
S
định
danh
nhân/
CCCD
Mi
quan
h vi
người
công
Ngày,
tháng,
năm sinh
Địa
ch
nơi cư
trú, s
đin
thoi
Hoàn
cnh
hin
ti
[11]
Loi tr
cp tut
đề ngh
ng
[12]
Hình
thc
nhn
tr
cp
[13]
Thông tin
xác nhn
ca thân
nhân qua
VNeID
[14]
Nam
N
Phn khai chi tiết v con người có công t đủ 18 tui tr lên đang tiếp tục đi học
tại cơ sở đào tạo hoc b khuyết tt nng, khuyết tật đặc bit nng.
TT
H và tên
Năm
sinh
Thời điểm
kết thúc bc
Cơ sở giáo dục đang
theo hc
45
Thời điểm
b khuyết
tt
[15]
hc ph
thông
Tên cơ sở
Thi gian
bắt đầu đi
hc
1
2
….
Người hoc t chc nhn tr cp mai táng:
Cá nhân
H và tên
[16]
: ................................................................................
Ngày tháng năm sinh ……………………………..
Nam/N................................................
CCCD/CMND s................. Ngày cấp ……………… Nơi cấp...........................
Địa ch nơi cư trú: .............................................................................
S đin thoi: ..............................................................
Quan h với người t trn: .............................................................
S đin thoi liên h: .........................................................................
T chc
Tên t chc
[17]
: .........................................................................................
Địa ch: ...............................................................................................
Người đại din theo pháp luật: ………………… Chức v: .................
S đin thoi: .....................................................................................
Đại din thân nhân nhn tr cp tut mt ln
H và tên
[18]
: ...................................................................................
Ngày tháng năm sinh: …………………………….. Nam/Nữ: .........................
46
CCCD/CMND s ……………… Ngày cấp …………. Nơi cp ..............
Nơi thường trú: .......................................................................
S đin thoi: ........................................................................
Quan h với người t trn: ......................................................
S đin thoi liên h: .........................................................................
Hình thc nhn kết qu gii quyết
1. Bản điện tử: □
Các kết qu TTHC đưc gi vào kho qun lý d liệu điện t của người yêu cu
trên Cng dch v công quc gia, ng dng VNeID và H thng thông tin gii
quyết TTHC cp b, cp tnh.
2. Bn giy:
□ Tại nơi đăng ký khai tử (dành cho đối tượng thuộc ngành Lao động - Thương
binh và Xã hi)
□ Trực tiếp tại cơ quan BHXH/LĐTBXH (hiển th địa ch/s đin thoi của cơ
quan BHXH/LĐTBXH để người yêu cu đến nhn kết qu).
□ Qua dịch v bưu chính (cá nhân tr ớc phí cho cơ quan cung cấp dch v).
Địa ch nhn
[19]
: ...............................................................................
Tin tr cp mai táng, t tut
[20]
:
□ Tài khoản ngân hàng:
Tên ch tài khon
[21]
: ...............................................................................
S tài khon: ...........................................................................
Ngân hàng: ..................................................................................
□ Tiền mt tại cơ quan BHXH/LĐTBXH (hin th địa ch cơ quan
BHXH/LĐTBXH để ngưi yêu cầu đến nhn tin)
47
Tôi cam đoan những nội dung khai trên đây là đúng sự tht và chu trách nhim
trước pháp lut v cam đoan của mình.
Chú thích:
(1) La chọn tên các quan thm quyn gii quyết TTHC trong quy trình liên
thông.
(2) Công n la chọn nơi thường trú hoặc nơi tm trú, d liệu thường thoc
tạm trú theo căn cướcng dân s được điền t động t Cơ sở d liu quc gia v
dân cư.
(3) Công dân la chn Giy báo t hoc giy t thay thế Giy báo t, nếu la
chn giy t thay thế Giy báo t thì chn theo loi giy t, nhp s giy t;
trường hợp không có thì để trng.
____________________
[1]
Đối tượng bo tr quy định tại Điều 11, 14 Ngh định s 20/2021/NĐ-CP.
[2]
Mu s 12 Ngh định s 131/2021/NĐ-CP: Ghi diện đối tượng người
công.
[3]
Chi tiết s nhà, ph, tổ, thôn, xã/phường/th trn, qun/huyn, tnh/thành ph;
ghi s đin thoại di động.
[4]
Ghi mc thu nhp hng tháng thc tế ca thân nhân ti thời điểm người được
khai t chết (không bao gm khon tr cấp theo quy định ca pháp lut v ưu đãi
ngưi có công).
[5]
Ghi rõ tr cp mai táng phí, tut mt ln hay tr cp tut hng tháng.
[6]
Trường hp không dùng tin mt (nhn tr cp qua tài khon ngân hàng thì ghi:
s tài khon..., ch tài khon, ngân hàng m tài khon; nhận qua ví điện t thì ghi
s đin thoại di động,...).
[7]
Trường hp không xác nhn qua ng dụng VNeID thì đính kèm bản điện t
văn bản thng nht c người đại din nhn tr cp mai táng phí, t tut theo quy
định.
48
[8]
Ghi chi tiết s nhà, ph, tổ, thôn, xã/phường/th trn, qun/huyn, tnh/thành
ph; nếu người đứng tên nhn tr cp trùng với thân nhân đã khai ở bng trên thì
không phi khai ct này.
[9]
Trường hp nhn tr cp tut hng tháng qua tài khon ngân hàng tghi: s
tài khoản…, ch tài khon, ngân hàng m tài khon.
[10]
Lập danh sách thân nhân người có công đủ điu kiện hưởng tr cp tut.
[11]
Ghi rõ sống cô đơn, không nơi nương tựa hoc con m côi c cha m.
[12]
Ghi rõ tr cp mai táng phí, tut mt ln hay tr cp tut hàng tháng.
[13]
Trường hp không dùng tin mt (nhn tr cp qua tài khon ngân hàng t
ghi: s tài khon..., ch tài khon, ngân ng m tài khon; nhận qua điện t
thì ghi s đin thoại di động,...).
[14]
Trường hp không xác nhn qua ng dụng VNeID thì đính kèm bản điện t
văn bản thng nht c người đại din nhn tr cp mai táng phí, t tut theo quy
định.
[15]
Ghi thời điểm b khuyết tật: chưa đủ 18 tui hoc t đủ 18 tui tr lên
(trường hp không có con b khuyết tt thì không ghi ct này).
[16]
Trường hợp người nhn tr cp mai táng không thuc s thân nhân tên trong
bảng kê nêu trên thì khai thêm các thông tin bên dưới.
[17]
T chc nhn h tr chi phí mai táng là t chức đứng ra t chc mai táng.
[18]
Thông tin của đại din thân nhân nhn các khon tr cp mt lần được điền t
động t bng kê khai thân nhân.
[19]
Chn danh mc tnh/huyn/xã và nhập địa ch chi tiết (s nhà, t dân
ph/thôn/xóm...).
[20]
Trường hợp người nhn tr cp mai táng, tr cp tut mt ln không thuc s
thân nhân có tên trong bảng kê nêu trên thì khai thêm các thông tin bên i.
[21]
Thông tin ch tài khon phi trùng khp vi thông tin ca nhân nhn tr
cp mai táng.
49
49
PH LC 01. QUY TRÌNH LIÊN THÔNG KHI THC HIN THANH TOÁN
TRÊN H THNG THÔNG TIN GII QUYT TTHC CP TNH
1. Quy trình liên thông đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú, tr cp mai táng phí/ h tr chi phí mai táng
1.1. Quy trình
50
1.2. Mô t quy trình
STT
c
Tác nhân
Mô t
1
B1: Công dân đăng
nhp vào Cng
DVCQG
Công dân
Công dân s dng tài khon Cng
DVCQG hoc tài khoản VneID để đăng
nhp vào cng DVCQG la chn th
tục liên thông Đăng ký khai t, Xóa
đăng thường trú, Tr cp mai táng
phí/H tr chi phí mai táng. Cng
DVCQG m sang giao din ca phn
mm DVCLT
2
B2: Kê khai
Công dân
Công dân thc hin khai các thông
tin trên biu mẫu điện t ơng tác. Các
thông tin trong biu mẫu điện t tương
tác này phc v cho c 3 th tc.
Công dân th la chn vic khai thác
Giy báo t điện t để không cần đính
kèm bn chp/scan ca giy báo t.
Đối với các thông tin được khai thác t
CSDLQG v dân cư, CSDL giấy chng
sinh/giy báo t điện t thì công n
không cn phi khai h thng s
t động điền d liu t tương ng.
Đối vi các nhóm thông tin của người
được khai t s được xác thc vi
CSDLQG v dân cư.
3
B3: Đính kèm
thành phn h
Công dân
Công dân thc hiện đính kèm các thành
phn h sơ theo quy định.
4
B4: Hoàn thin h
Công dân
Công dân la chn hình thc nhn kết
qu để hoàn thin h
51
STT
c
Tác nhân
Mô t
5
B5: Bóc tách h
Phn mm
DVCLT
Phn mm DVCLT thc hin bóc tách
h từ h liên thông thành h
đăng ký khai tử
6
B6: Gi h khai
t
Phn mm
DVCLT
Phn mm DVCLT gi h đăng ký
khai t cho h thng thông tin qun lý t
7
B7: Tiếp nhn h
sơ đăng ký khai tử
Cán b MCĐT
Cán b MCĐT thực hin tiếp nhn h
đăng ký khai tử trên h thng thông
tin gii quyết TTHC cp tnh.
8
B8: Tra cu thông
tin trng thái, kết
qu ca H liên
thông
Cán b MCĐT
Khi công dân gi h sơ, phần mm
DVCLT thc hiện đồng b thông tin h
liên thông lên Cổng DVCQG, H
thống MCĐT của các tnh.
Đối vi vai trò ca cán b MCĐT, cán
b th tra cu v tình trng h sơ,
tiến trình x lý, kết qu x trên h
thng thông tin gii quyết TTHC ca
tnh.
9
B9: Tra cu kết
qu, trng thái
Công dân
Các thông tin v tình trng h , kết
qu gii quyết h đăng khai sinh
được H thng thông tin gii quyết
TTHC cp tnh, h thống đăng
qun h tịch điện t dùng chung đồng
b cho Phn mềm DVCLT để công dân
có th tra cu kết qu, trng thái.
10
B10: Sa h
Công dân
Đối vi h phi yêu cu b sung h
sơ, hệ thng thông tin gii quyết TTHC
ca tnh tr trng thái cho phn mm
52
STT
c
Tác nhân
Mô t
DVCLT để công dân thc hin sa li
h sơ trên phần mm DVCLT
11
B11: Kim tra, tiếp
nhn h ĐKKT
sau khi chnh sa
Cán b MCĐT
Cán b MCĐT tiếp nhn li h
ĐKKT sau khi công dân chỉnh sa
gi li h
12
B12: X h
ĐKKT
Cán b tư pháp
H ĐKKT sau khi được tiếp nhn
thành công trên h thng thông tin gii
quyết TTHC ca tnh s được h thng
này đẩy sang h thống đăng ký, quản lý
h tịch điện t dùng chung ca b
pháp để cán b pháp xử h
ĐKKT.
13
B13: Cp trích lc
khai t điện t
Cán b tư pháp
Cán b pháp s tiếp tc hoàn thin
vic x h đăng khai tử để ra
trích lc khai t điện t
14
B14: s ban
hành ký s
Cán b tư pháp
Cán b pháp tiến hành s ban
hành s theo quy đnh ca B
Pháp v ký s trích lc khai t điện t.
15
B15: Nhn trng
thái, kết qu
H thng thông
tin gii quyết
TTHC cp tnh
Kết qu gii quyết, trng thái ca h
đăng ký khai tử đều được đồng b t h
thống đăng quản h tịch điện t
dùng chung ca B Pháp về H
thng thông tin gii quyết TTHC cp
tnh
16
B16: Nhn trng
thái, kết qu
Phn mm
DVCLT
Kết qu gii quyết, trng thái ca h
đăng khai tử t H thng thông tin
gii quyết TTHC cp tnh được đồng b
v phn mm DVCLT
53
STT
c
Tác nhân
Mô t
17
B17: Tra cu kết
qu, trng thái
Công dân
Công n thc hin tra cu trng thái,
kết qu ca h trên phần mm
DVCLT
18
B18: To yêu cu
thanh toán
H thng thông
tin gii quyết
TTHC cp tnh
Khi h đăng khai tử trng thái
Đã tiếp nhn, h thng thông tin gii
quyết TTHC cp tnh
19
B19: Nhn yêu cu
thanh toán
Cng DVCQG
Sau khi h thng thông tin gii quyết
TTHC to yêu cu thanh toán tại bước
17 (đối với trường hp h phát sinh
l phí) s đẩy yêu cu thanh toán này n
Cng DVCQG. Cng DVCQG nhn
yêu cu thanh toán
20
B20: Thanh toán
Công dân
Công n truy cp vào Cng DVCQG
để tiến hành thanh toán l phí ca h
đăng ký khai tử.
21
B21: Nhn kết qu
thanh toán
Cán b MCĐT
H thng thông tin gii quyết TTHC
ca tnh s nhn kết qu thanh toán t
Cng DVCQG tr v, Cán b MCĐT
tiến hành tra cu kết qu thanh toán.
22
B22: Xut biên lai
điện t
Cán b MCĐT
Căn cứ vào kết qu thanh toán đưc
Cng DVCQG tr li, Cán b MCĐT
thc hin xuất biên lai điện t
23
B23: Hoàn thin h
xóa ĐKTT, Trợ
cp
MTP/HTCPMT
Phn mm
DVCLT
Sau khi trích lc khai t điện t, phn
mm DVCLT tiến hành hoàn thin h
Xóa đăng thưng trú Tr cp
mai táng phí/H tr chi phí mai táng
54
STT
c
Tác nhân
Mô t
24
B24.1: Tiếp nhn
h
Cán b công an
Sau khi nhận được h xóa đăng
thưng trú t Phn mm DVCLT gi
sang, cán b công an s thc hin tiếp
nhn h sơ Xóa đăng ký thường trú
25
B25.1: X lý h
Cán b công an
H sau khi được tiếp nhn s được
cán b công an x
26
B26.1: Phê duyt
h
Cán b công an
H sau khi xử xong s đưc phê
duyt
27
B24.2: Tiếp nhn
h
Cán b
BHXH/LĐTBXH
H trợ cp mai táng phí/H tr chi
phí mai táng được phn mm DVCLT
hoàn thiện đẩy sang h thng ca
BHXH hoc h thng ca b LĐTBXH.
Cán b BHXH/LĐTBXH thực hin tiếp
nhn h
28
B25.2: X lý h
Cán b
BHXH/LĐTBXH
Cán b BHXH/ LĐTBXH thc hin x
lý h sơ sau khi tiếp nhn
29
B26.2: Phê duyt
h
Cán b
BHXH/LĐTBXH
Cán b BHXH/ LĐTBXH thực hin
phê duyt h
30
B27: Nhn trng
thái, kết qu
Phn mm
DVCLT
Các trng thái h sơ, kết qu gii quyết
ca h xóa đăng thưng trú, tr
cp mai táng phí/h tr chi phí mai táng
được đồng b v phn mềm DVCLT để
cho công dân tra cu
31
B28: Tra cu kết
qu, trng thái
Cng DVCQG
Các kết qu, trng thái h Phần
mm DVCLT nhận được đều đưc
đồng b lên Cng DVCQG cho ng
dân tra cu.
55
56
2. Quy trình liên thông đăng ký khai tử, xóa đăng ký thưng trú, tr cp mai táng phí/ h tr chi phí mai táng dành cho người
t đủ 80 tui tr n đang hưởng tr cp tut tháng mà chết
2.1. Quy trình
Quy trình liên thông đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú, trợ cấp mai táng phí/ hỗ trợ chi phí mai táng dành cho người từ đủ 80 tuổi trở lên đang hưởng trợ cấp tuất tháng mà chết
Công dân
Cổng DVCQG
Cán bộ MCĐT
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
cấp tỉnh
Cán bộ tư pháp
Hệ thống ĐKQLHTĐT
Cán bộ công an
Hệ thống CSDLQG về
dân cư
Cán bộ LĐTBXH
Hệ thống của Bộ
LĐTBXH
Công dân
Phần mềm DVCLT
Cán bộ BHXH
Hệ thống giao dịch
BHXH điện tử
B1:Công dân đăng
nhập vào Cổng
DVCQG
B2: Kê khai
B3: Đính kèm thành
phần hồ sơ
B4: Hoàn thiện hồ
B5: Bóc tách hồ sơ
B6: Gửi hồ sơ khai
tử
B7: Tiếp nhận hồ sơ
đăng ký khai tử
B9: Tra cứu kết quả,
trạng thái
Từ chối
tiếp nhận
B8: Tra cứu thông
tin trạng thái, kết
quả của Hồ sơ liên
thông
B10: Sửa hồ sơ
Yêu cầu bổ
sung hồ sơ
B11: Kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ ĐKKT
sau khi chỉnh sửa
B12: Xử lý hồ sơ
ĐKKT
B13: Cấp trích lục
khai tử điện tử
B14: Ký số và ban
hành ký số
B16: Nhận trạng
thái, kết quả
B17: Tra cứu kết
quả, trạng thái
B23: Hoàn thiện hồ
sơ xóa ĐKTT, Ra
quyết định thôi
hưởng trợ cấp tuất
tháng
B24.1: Tiếp nhận hồ
Gửi
hồ sơ
B24.2: Tiếp nhận hồ
B25.2: Xử lý hồ sơ
B26.2: Phê duyệt hồ
B27: Nhận trạng
thái, kết quả và
hoàn thiện hồ sơ hỗ
trợ chi phí mai táng
B28: Tra cứu kết
quả, trạng thái
B18: Tạo yêu cầu
thanh toán
Tiếp nhận
B19: Nhận yêu cầu
thanh toán
B20: Thanh toán
B21: Nhận kết quả
thanh toán
B22: Xuất biên lai
điện tử
B28: Tiếp nhận hồ
B29: Xử lý hồ sơ
B30: Phê duyệt hồ
B15: Nhận trạng
thái, kết quả
B25.1: Xử lý hồ sơ
B26.1: Phê duyệt hồ
57
2.2. Mô t quy trình
STT
c
Tác nhân
Mô t
1
B1: Công dân đăng
nhp vào Cng
DVCQG
Công dân
Công dân s dng tài khon Cng
DVCQG hoc tài khoản VneID để đăng
nhp vào cng DVCQG la chn th
tục liên thông Đăng ký khai tử, Xóa đăng
thường trú, Tr cp mai táng phí/H
tr chi phí mai táng. Cng DVCQG m
sang giao din ca phn mm DVCLT
2
B2: Kê khai
Công dân
Công dân thc hin kê khai các thông tin
trên biu mu điện t tương tác. Các
thông tin trong biu mẫu điện t ơng tác
này phc v cho c 3 th tc.
Công dân th la chn vic khai thác
Giy báo t điện t để không cần đính
kèm bn chp/scan ca giy chng sinh.
Đối với các thông tin đưc khai thác t
CSDLQG v dân cư, CSDL giấy chng
sinh/giy báo t điện t thì công dân
không cn phi kê khai mà h thng s t
động điền d liu t ơng ứng.
Đối vi các nhóm thông tin của ngưi
được khai t s được xác thc vi
CSDLQG v dân cư.
3
B3: Đính kèm
thành phn h
Công dân
Công dân thc hiện đính kèm các thành
phn h sơ theo quy định.
4
B4: Hoàn thin h
Công dân
Công dân la chn nh thc nhn kết
qu để hoàn thin h
58
STT
c
Tác nhân
Mô t
5
B5: Bóc tách h
Phn mm
DVCLT
Phn mm DVCLT thc hin bóc tách h
từ h liên thông thành hồ đăng
ký khai t
6
B6: Gi h khai
t
Phn mm
DVCLT
Phn mm DVCLT gi h đăng
khai t cho h thng thông tin qun lý t
7
B7: Tiếp nhn h
sơ đăng ký khai tử
Cán b MCĐT
Cán b MCĐT thực hin tiếp nhn h
đăng khai t trên h thng thông tin
gii quyết TTHC cp tnh.
8
B8: Tra cu thông
tin trng thái, kết
qu ca H liên
thông
Cán b MCĐT
Khi công dân gi h sơ, phần mm
DVCLT thc hiện đng b thông tin h
liên thông lên Cng DVCQG, H
thống MCĐT của các tnh.
Đối vi vai trò ca cán b MCĐT, cán bộ
th tra cu v tình trng h sơ, tiến
trình x lý, kết qu x trên h thng
thông tin gii quyết TTHC ca tnh.
9
B9: Tra cu kết
qu, trng thái
Công dân
Các thông tin v tình trng h sơ, kết qu
gii quyết h đăng khai sinh đưc
H thng thông tin gii quyết TTHC cp
tnh, h thống đăng ký và quản lý h tch
điện t dùng chung đồng b cho Phn
mềm DVCLT để công dân có th tra cu
kết qu, trng thái.
10
B10: Sa h
Công dân
Đối vi h sơ phải yêu cu b sung h sơ,
h thng thông tin gii quyết TTHC ca
tnh tr trng thái cho phn mm DVCLT
để công dân thc hin sa li h trên
phn mm DVCLT
59
STT
c
Tác nhân
Mô t
11
B11: Kim tra, tiếp
nhn h ĐKKT
sau khi chnh sa
Cán b MCĐT
Cán b MCĐT tiếp nhn li h ĐKKT
sau khi công dân chnh sa gi li h
12
B12: X h
ĐKKT
Cán b tư pháp
H sơ ĐKKT sau khi được tiếp nhn
thành công trên h thng thông tin gii
quyết TTHC ca tnh s được h thng
này đẩy sang h thống đăng ký, quản
h tịch điện t dùng chung ca b pháp
để cán b tư pháp xử h sơ ĐKKT.
13
B13: Cp trích lc
khai t điện t
Cán b tư pháp
Cán b pháp sẽ tiếp tc hoàn thin vic
x h sơ đăng ký khai tử để ra trích lc
khai t điện t
14
B14: s ban
hành ký s
Cán b tư pháp
Cán b pháp tiến hành s ban
hành s theo quy định ca B Pháp
v ký s trích lc khai t điện t.
15
B15: Nhn trng
thái, kết qu
H thông tin
gii quyết
TTHC cp tnh
Kết qu gii quyết, trng thái ca h
đăng khai tử được đồng b t h thng
đăng ký, quản h tịch điện t dùng
chung ca B pháp v phn mm H
thng thông tin gii quyết TTHC cp tnh
16
B16: Nhn trng
thái, kết qu
Phn mm
DVCLT
Kết qu gii quyết, trng thái ca h
đăng khai tử được đồng b t h thng
thông tin gii quyết TTHC cp tnh v
phn mm DVCLT
17
B17: Tra cu kết
qu, trng thái
Công dân
Công dân thc hin tra cu trng thái, kết
qu ca h sơ trên phần mm DVCLT
60
STT
c
Tác nhân
Mô t
18
B18: To yêu cu
thanh toán
H thng thông
tin gii quyết
TTHC cp tnh
Khi h sơ đăng ký khai tử trạng thái Đã
tiếp nhn, h thng thông tin gii quyết
TTHC cp tnh
19
B19: Nhn yêu cu
thanh toán
Cng DVCQG
Sau khi h thng thông tin gii quyết
TTHC to yêu cu thanh toán tại bước 17
i với trường hp h phát sinh lệ
phí) s đẩy yêu cu thanh toán y lên
Cng DVCQG. Cng DVCQG nhn yêu
cu thanh toán
20
B20: Thanh toán
Công dân
Công dân truy cp vào Cổng DVCQG để
tiến hành thanh toán l phí ca h đăng
ký khai t.
21
B21: Nhn kết qu
thanh toán
Cán b MCĐT
H thng thông tin gii quyết TTHC ca
tnh s nhn kết qu thanh toán t Cng
DVCQG tr v, Cán b MCĐT tiến hành
tra cu kết qu thanh toán.
22
B22: Xut biên lai
điện t
Cán b MCĐT
Căn cứ vào kết qu thanh toán đưc Cng
DVCQG tr li, Cán b MCĐT thực hin
xut biên lai đin t
23
B23: Hoàn thin h
xóa ĐKTT, Ra
quyết định thôi
hưởng tr cp tut
tháng
Phn mm
DVCLT
Sau khi trích lc khai t điện t, phn
mm DVCLT tiến hành hoàn thin h
Xóa đăng thường trú Ra quyết địn
thôi hưng tr cp tut tháng
24
B24.1: Tiếp nhn
h
Cán b công an
Sau khi nhận được h xóa đăng
thưng trú t Phn mm DVCLT gi
sang, cán b ng an s thc hin tiếp
nhn h sơ Xóa đăng ký thường trú
61
STT
c
Tác nhân
Mô t
25
B25.1: X lý h
Cán b công an
H sau khi được tiếp nhn s được cán
b công an x
26
B26.1: Phê duyt
h
Cán b công an
H sau khi xử lý xong s đưc phê
duyt
27
B24.2: Tiếp nhn
h
Cán b BHXH
Cán b BHXH tiếp nhn h ra quyết
định thôi hưởng tr cp tut hàng tháng.
28
B25.2: X lý h
Cán b BHXH
Cán b BHXH x h ra quyết đnh
thôi hưng tr cp tut hàng tháng
29
B26.2: Phê duyt
h
Cán b BHXH
Cán b BHXH phê duyt h ra quyết
định thôi hưởng tr cp tut hàng tháng
30
B27: Nhn trng
thái, kết qu
hoàn thin h hỗ
tr chi phí mai táng
Phn mm
DVCLT
Các trng thái h sơ, kết qu gii quyết
ca h sơ xóa đăng ký thường trú, ra
quyết định thôi hưởng tr cp tut, h tr
chi phí mai táng được đồng b v phn
mềm DVCLT để cho công dân tra cu
31
B28: Tra cu kết
qu, trng thái
Cng DVCQG
Các kết qu, trng thái h Phần
mm DVCLT nhn được đều được đồng
b lên Cng DVCQG cho công dân tra
cu.
32
B29: Tiếp nhn h
Cán b
LĐTBXH
Cán b LĐTBXH tiến hành tiếp nhn h
sơ hỗ tr chi phí mai táng sau khi có đầy
đủ thành phn h sơ bao gm c quyết
định thôi hưởng tr cp tut hàng tháng
do BHXH cp
33
B30: X lý h
Cán b
LĐTBXH
Cán b LĐTBXH thực hin x h
h tr chi phí mai táng dành cho người t
62
STT
c
Tác nhân
Mô t
đủ 80 tui tr lên đang hưởng tr cp tut
tháng mà chết
34
B31: Phê duyt h
Cán b
LĐTBXH
Cán b LĐTBXH thực hin phê duyt h
hỗ tr chi phí mai ng dành cho ngưi
t đủ 80 tui tr lên đang ng tr cp
tut tháng mà chết
63
3. Quy trình liên thông đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú
3.1. Quy trình
Quy trình liên thông đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú
Công dân
Cổng DVCQG
Cán bộ MCĐT
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
cấp tỉnh
Cán bộ tư pháp
Hệ thống ĐKQLHTĐT
Hệ thống CSDLQG về
dân cư
Công dân
Phần mềm DVCLT
B1:Công dân đăng
nhập vào Cổng
DVCQG
B2: Kê khai
B3: Đính kèm thành
phần hồ sơ
B4: Hoàn thiện hồ sơ
B5: Bóc tách hồ sơ
B6: Gửi hồ sơ khai
tử
B7: Tiếp nhận hồ sơ
đăng ký khai tử
B9: Tra cứu kết quả,
trạng thái
Từ chối
tiếp nhận
B8: Tra cứu thông
tin trạng thái, kết
quả của Hồ sơ liên
thông
B10: Sửa hồ sơ
Yêu cầu bổ
sung hồ sơ
B11: Kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ ĐKKT
sau khi chỉnh sửa
B12: Xử lý hồ sơ
ĐKKT
B13: Cấp trích lục
khai tử điện tử
B14: Ký số và ban
hành ký số
B16: Nhận trạng
thái, kết quả
B17: Tra cứu kết
quả, trạng thái
B23: Hoàn thiện hồ
sơ xóa ĐKTT
B24: Tiếp nhận hồ
B27: Nhận trạng
thái, kết quả
B28: Tra cứu kết
quả, trạng thái
B18: Tạo yêu cầu
thanh toán
Tiếp nhận
B19: Nhận yêu cầu
thanh toán
B20: Thanh toán
B21: Nhận kết quả
thanh toán
B22: Xuất biên lai
điện tử
B15: Nhận trạng
thái, kết quả
B25: Xử lý hồ sơ
B26: Phê duyệt hồ
3.2. Mô t quy trình
STT
c
Tác nhân
Mô t
1
B1: Công dân đăng
nhp vào Cng
DVCQG
Công dân
Công dân s dng tài khon Cng
DVCQG hoc tài khoản VneID để đăng
nhp vào cng DVCQG la chn th
tục liên thông Đăng ký khai tử, Xóa đăng
thường trú, Tr cp mai táng phí/H
64
STT
c
Tác nhân
Mô t
tr chi phí mai táng. Cng DVCQG m
sang giao din ca phn mm DVCLT
2
B2: Kê khai
Công dân
Công dân thc hin kê khai các thông tin
trên biu mẫu điện t tương tác. Các
thông tin trong biu mẫu điện t ơng tác
này phc v cho c 2 th tc.
Công dân th la chn vic khai thác
Giy báo t điện t để không cần đính
kèm bn chp/scan ca giy chng sinh.
Đối với các thông tin đưc khai thác t
CSDLQG v dân cư, CSDL giấy chng
sinh/giy báo t điện t thì công dân
không cn phi kê khai mà h thng s t
động điền d liu t ơng ứng.
Đối vi các nhóm thông tin của ngưi
được khai t s được xác thc vi
CSDLQG v dân cư.
3
B3: Đính kèm
thành phn h
Công dân
Công dân thc hiện đính kèm các thành
phn h sơ theo quy định.
4
B4: Hoàn thin h
Công dân
Công dân la chn nh thc nhn kết
qu để hoàn thin h
5
B5: Bóc tách h
Phn mm
DVCLT
Phn mm DVCLT thc hin bóc tách h
từ h liên thông thành hồ đăng
ký khai t
6
B6: Gi h khai
t
Phn mm
DVCLT
Phn mm DVCLT gi h đăng
khai t cho h thng thông tin qun lý t
65
STT
c
Tác nhân
Mô t
7
B7: Tiếp nhn h
sơ đăng ký khai tử
Cán b MCĐT
Cán b MCĐT thực hin tiếp nhn h
đăng khai t trên h thng thông tin
gii quyết TTHC cp tnh.
8
B8: Tra cu thông
tin trng thái, kết
qu ca H liên
thông
Cán b MCĐT
Khi công dân gi h sơ, phần mm
DVCLT thc hiện đng b thông tin h
liên thông lên Cổng DVCQG, H
thống MCĐT của các tnh.
Đối vi vai trò ca cán b MCĐT, cán bộ
th tra cu v tình trng h sơ, tiến
trình x lý, kết qu x trên h thng
thông tin gii quyết TTHC ca tnh.
9
B9: Tra cu kết
qu, trng thái
Công dân
Các thông tin v tình trng h sơ, kết qu
gii quyết h đăng khai sinh đưc
H thng thông tin gii quyết TTHC cp
tnh, h thống đăng ký và quản lý h tch
điện t dùng chung đồng b cho Phn
mềm DVCLT để công dân có th tra cu
kết qu, trng thái.
10
B10: Sa h
Công dân
Đối vi h sơ phải yêu cu b sung h sơ,
h thng thông tin gii quyết TTHC ca
tnh tr trng thái cho phn mm DVCLT
để công dân thc hin sa li h trên
phn mm DVCLT
11
B11: Kim tra, tiếp
nhn h ĐKKT
sau khi chnh sa
Cán b MCĐT
Cán b MCĐT tiếp nhn li h ĐKKT
sau khi công dân chnh sa gi li h
12
B12: X h
ĐKKT
Cán b tư pháp
H sơ ĐKKT sau khi được tiếp nhn
thành công trên h thng thông tin gii
66
STT
c
Tác nhân
Mô t
quyết TTHC ca tnh s được h thng
này đẩy sang h thống đăng ký, quản
h tịch điện t dùng chung ca b pháp
để cán b tư pháp xử h sơ ĐKKT.
13
B13: Cp trích lc
khai t điện t
Cán b tư pháp
Cán b pháp sẽ tiếp tc hoàn thin vic
x h sơ đăng ký khai tử để ra trích lc
khai t điện t
14
B14: s ban
hành ký s
Cán b tư pháp
Cán b pháp tiến hành s ban
hành s theo quy định ca B Pháp
v ký s trích lc khai t điện t.
15
B15: Nhn trng
thái, kết qu
H thng thông
tin gii quyết
TTHC cp tnh
Kết qu gii quyết, trng thái ca h
đăng khai tử đều được đng b t h
thống đăng quản h tịch điện t
dùng chung ca B pháp về H thng
thông tin gii quyết TTHC cp tnh
16
B16: Nhn trng
thái, kết qu
Phn mm
DVCLT
Kết qu gii quyết, trng thái ca h
đăng khai tử đều được đồng b t H
thng thông tin gii quyết TTHC cp tnh
v phn mm DVCLT
17
B17: Tra cu kết
qu, trng thái
Công dân
Công dân thc hin tra cu trng thái, kết
qu ca h sơ trên phần mm DVCLT
18
B18: To yêu cu
thanh toán
H thng thông
tin gii quyết
TTHC cp tnh
Khi h sơ đăng ký khai tử trạng thái Đã
tiếp nhn, h thng thông tin gii quyết
TTHC cp tnh
19
B19: Nhn yêu cu
thanh toán
Cng DVCQG
Sau khi h thng thông tin gii quyết
TTHC to yêu cu thanh toán tại bước 17
i với trường hp h phát sinh lệ
phí) s đẩy yêu cu thanh toán y lên
67
STT
c
Tác nhân
Mô t
Cng DVCQG. Cng DVCQG nhn yêu
cu thanh toán
20
B20: Thanh toán
Công dân
Công dân truy cp vào Cổng DVCQG để
tiến hành thanh toán l phí ca h đăng
ký khai t.
21
B21: Nhn kết qu
thanh toán
Cán b MCĐT
H thng thông tin gii quyết TTHC ca
tnh s nhn kết qu thanh toán t Cng
DVCQG tr v, Cán b MCĐT tiến hành
tra cu kết qu thanh toán.
22
B22: Xut biên lai
điện t
Cán b MCĐT
Căn cứ vào kết qu thanh toán đưc Cng
DVCQG tr li, Cán b MCĐT thực hin
xut biên lai đin t
23
B23: Hoàn thin h
sơ xóa ĐKTT
Phn mm
DVCLT
Sau khi trích lc khai t điện t, phn
mm DVCLT tiến hành hoàn thin h
Xóa đăng ký thưng trú
24
B24: Tiếp nhn h
Cán b công an
Sau khi nhận được h xóa đăng
thưng trú t Phn mm DVCLT gi
sang, cán b ng an s thc hin tiếp
nhn h sơ Xóa đăng ký thường trú
25
B25: X lý h
Cán b công an
H sau khi được tiếp nhn s được cán
b công an x
26
B26: Phê duyt h
Cán b công an
H sau khi xử lý xong s đưc phê
duyt
27
B27: Nhn trng
thái, kết qu
Phn mm
DVCLT
Các trng thái h sơ, kết qu gii quyết
ca h xóa đăng thường trú được
đồng b v phn mềm DVCLT để cho
công dân tra cu
68
STT
c
Tác nhân
Mô t
28
B28: Tra cu kết
qu, trng thái
Cng DVCQG
Các kết qu, trng thái h Phần
mm DVCLT nhn được đều được đồng
b lên Cng DVCQG cho công dân tra
cu.
69
4. Quy trình liên thông đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú, gii quyết mai táng phí, t tut
4.1. Quy trình
70
4.2. Mô t quy trình
STT
c
Tác nhân
Mô t
1
B1: Công dân đăng
nhp vào Cng
DVCQG
Công dân
Công dân s dng tài khon Cng
DVCQG hoc tài khoản VneID để đăng
nhp vào cng DVCQG la chn th
tục liên thông Đăng ký khai t, Xóa
đăng thường trú, Tr cp mai táng
phí/H tr chi phí mai táng. Cng
DVCQG m sang giao din ca phn
mm DVCLT
2
B2: Kê khai
Công dân
Công dân thc hin khai các thông
tin trên biu mẫu điện t ơng tác. Các
thông tin trong biu mẫu điện t tương
tác này phc v cho c 3 th tc.
Công dân th la chn vic khai thác
Giy báo t điện t để không cần đính
kèm bn chp/scan ca giy chng
sinh.
Đối với các thông tin được khai thác t
CSDLQG v dân cư, CSDL giấy chng
sinh/giy báo t điện t thì công n
không cn phi khai h thng s
t động điền d liu t tương ứng.
Đối vi các nhóm thông tin của người
được khai t s được xác thc vi
CSDLQG v dân cư.
3
B3: La chn xin ý
kiến xác nhn
Công dân
Đối vi thông tin xin ý kiến xác nhn
ca ch s hu ch hp pháp, ch h,
cha/m/ngưi giám h để đăng ký
thưng trú, công dân th la chn
71
vic xin xác nhn qua VneID hoc xác
nhn bằng văn bản giy/ký trên t khai
4
B4.1: Xin xác nhn
qua VNeID
Công dân
Công dân la chn xin xác nhn qua
VneID, Phn mm DVCLT gi xin xác
nhn sang h thống định danh xác
thc đin t
B4.2: Xác nhn
bằng văn bn hoc
ký trên t khai
Công dân
Với trưng hp la chn xác nhn bng
văn bản hoc trên t khai thì công
dân s thc hiện khai bình thưng
các thông tin nhân thân ca ngưi chết
5
B4.3: Hoàn thin
h
Công dân
Công dân la chn hình thc nhn kết
qu để hoàn thin h
6
B5: Bóc tách h
Phn mm
DVCLT
Phn mm DVCLT thc hin bóc tách
h từ h liên thông thành h
đăng ký khai tử
7
B6: Gi h khai
t
Phn mm
DVCLT
Phn mm DVCLT gi h đăng ký
khai t cho h thng thông tin qun lý t
8
B7: Tiếp nhn h
sơ đăng ký khai tử
Cán b MCĐT
Cán b MCĐT thực hin tiếp nhn h
đăng ký khai tử trên h thng thông
tin gii quyết TTHC cp tnh.
9
B8: Tra cu thông
tin trng thái, kết
qu ca H liên
thông
Cán b MCĐT
Khi công dân gi h sơ, phần mm
DVCLT thc hiện đồng b thông tin h
liên thông lên Cổng DVCQG, H
thống MCĐT của các tnh.
Đối vi vai trò ca cán b MCĐT, cán
b th tra cu v tình trng h sơ,
tiến trình x lý, kết qu x trên h
72
thng thông tin gii quyết TTHC ca
tnh.
10
B9: Tra cu kết
qu, trng thái
Công dân
Các thông tin v tình trng h , kết
qu gii quyết h đăng khai sinh
được H thng thông tin gii quyết
TTHC cp tnh, h thống đăng
qun h tịch điện t dùng chung đng
b cho Phn mềm DVCLT để công dân
có th tra cu kết qu, trng thái.
11
B10: Sa h
Công dân
Đối vi h phi yêu cu b sung h
sơ, hệ thng thông tin gii quyết TTHC
ca tnh tr trng thái cho phn mm
DVCLT để công dân thc hin sa li
h sơ trên phần mm DVCLT
12
B11: Kim tra, tiếp
nhn h ĐKKT
sau khi chnh sa
Cán b MCĐT
Cán b MCĐT tiếp nhn li h
ĐKKT sau khi công dân chỉnh sa
gi li h
13
B12: X h
ĐKKT
Cán b tư pháp
H ĐKKT sau khi được tiếp nhn
thành công trên h thng thông tin gii
quyết TTHC ca tnh s được h thng
này đẩy sang h thống đăng ký, quản lý
h tịch điện t dùng chung ca b
pháp để cán b pháp xử h
ĐKKT.
14
B13: Cp trích lc
khai t điện t
Cán b tư pháp
Cán b pháp sẽ tiếp tc hoàn thin
vic x h đăng khai tử để ra
trích lc khai t điện t
73
15
B14: s ban
hành ký s
Cán b tư pháp
Cán b pháp tiến hành s ban
hành s theo quy đnh ca B
Pháp v ký s trích lc khai t điện t.
16
B15: Nhn trng
thái, kết qu
H thng thông
tin gii quyết
TTHC cp tnh
Kết qu gii quyết, trng thái ca h
đăng ký khai tử đều được đồng b t h
thống đăng quản h tịch điện t
dùng chung ca B Pháp v H
thng thông tin gii quyết TTHC cp
tnh
17
B16: Nhn trng
thái, kết qu
Phn mm
DVCLT
Kết qu gii quyết, trng thái ca h
đăng khai tử t H thng thông tin
gii quyết TTHC cp tnh được đồng b
v phn mm DVCLT
18
B17: Tra cu kết
qu, trng thái
Công dân
Công n thc hin tra cu trng thái,
kết qu ca h trên phần mm
DVCLT
19
B18: To yêu cu
thanh toán
H thng thông
tin gii quyết
TTHC cp tnh
Khi h đăng khai tử trng thái
Đã tiếp nhn, h thng thông tin gii
quyết TTHC cp tnh
20
B19: Nhn yêu cu
thanh toán
Cng DVCQG
Sau khi h thng thông tin gii quyết
TTHC to yêu cu thanh toán tại bước
17 (đối với trường hp h phát sinh
l phí) s đẩy yêu cu thanh toán này n
Cng DVCQG. Cng DVCQG nhn
yêu cu thanh toán
21
B20: Thanh toán
Công dân
Công n truy cp vào Cng DVCQG
để tiến hành thanh toán l phí ca h
đăng ký khai tử.
74
22
B21: Nhn kết qu
thanh toán
Cán b MCĐT
H thng thông tin gii quyết TTHC
ca tnh s nhn kết qu thanh toán t
Cng DVCQG tr v, Cán b MCĐT
tiến hành tra cu kết qu thanh toán.
23
B22: Xut biên lai
điện t
Cán b MCĐT
Căn cứ vào kết qu thanh toán đưc
Cng DVCQG tr li, Cán b MCĐT
thc hin xuất biên lai điện t
24
B23: Hoàn thin h
xóa ĐKTT, Trợ
cp
MTP/HTCPMT
Phn mm
DVCLT
Sau khi trích lc khai t điện t, phn
mm DVCLT tiến hành hoàn thin h
Xóa đăng thưng trú Tr cp
mai táng phí/H tr chi phí mai táng
25
B24.1: Gi xin xác
nhn
Phn mm
DVCLT
Sau khi kết qu đăng khai tử,
Phn mm DVCLT tiến hành song song
2 nhim v: 1. Hoàn thin bóc tách
h xóa đăng thưng trú gi cho
côn an tiếp nhn (th hin tại bước
B24.2)
2.Gi xin xác nhn: mm DVCLT tiến
hành chuyn các thông tin xin xác nhn
sang h thống định danh xác thc
điện t.
Chuyển bước B25.1
26
B24.2: Tiếp nhn
h
Cán b công an
Sau khi nhận được h xóa đăng
thưng trú t Phn mm DVCLT gi
sang, cán b công an s thc hin tiếp
nhn h sơ Xóa đăng ký thường trú
27
B25.1: Xác nhn
Nhân thân ngưi
chết
Nhân thân người chết thc hin xác
nhn v vic thng nht c ngưi nhn
tut 1 ln, tut hng tháng trên VNEID.
75
Chuyển bước B24.1
28
B25.2: X lý h
Cán b công an
H sau khi được tiếp nhn s được
cán b công an x
29
B26.1: Tr kết qu
xác nhn
H thống định
danh xác thc
điện t
H thống định danh và xác thc đin t
tiến hành tr kết qu xác nhn cho phn
mm DVCLT
30
B26.2: Phê duyt
h
Cán b công an
H sau khi xử xong s đưc phê
duyt
31
B27: Nhn kết qu
xác nhn
Phn mm
DVCLT
Phn mm DVCLT nhn các kết qu
xác nhn. Có các kết qu xác nhn sau:
- Đồng ý
- Không đng ý
- Không xác nhn (quá thi hn
xác nhn
Mt h phải tt c các ý kiến xác
nhận Đng ý thì mới được gửi cho
quan BHXH/LĐTBXH sau khi xin xác
nhận để gii quyết chế độ
Nếu mt h tồn ti mt ý kiến Không
đồng ý hay Không xác nhn thì s
không được gửi sang
BHXH/LĐTBXH để gii quyết chế độ
t tut, mai táng phí. H xóa đăng
vẫn được x lý bình thường.
32
B28: Tra cu kết
qu, trng thái
Công dân
Công n thc hin tra cu trng thái,
kết qu x lý h trên phần mm
DVCLT
76
33
B29: Tiếp nhn h
Cán b
BHXH/LĐTBXH
H trợ cp mai táng phí/H tr chi
phí mai táng được phn mm DVCLT
hoàn thiện đẩy sang h thng ca
BHXH hoc h thng ca b LĐTBXH.
Cán b BHXH/ Cán b b LĐTBXH
thc hin tiếp nhn h
34
B30: X lý h
Cán b
BHXH/LĐTBXH
Cán b BHXH/ LĐTBXH thc hin x
lý h sơ sau khi tiếp nhn
35
B31: Phê duyt h
Cán b
BHXH/LĐTBXH
Cán b BHXH/ LĐTBXH thực hin
phê duyt h
36
B32: Nhn trng
thái, kết qu
Phn mm
DVCLT
Các trng thái h sơ, kết qu gii quyết
ca h xóa đăng thưng trú, tr
cp mai táng phí/h tr chi phí mai táng
được đồng b v phn mềm DVCLT để
cho công dân tra cu
37
B33: Tra cu kết
qu, trng thái
Cng DVCQG
Các kết qu, trng thái h Phần
mm DVCLT nhận được đều đưc
đồng b n Cng DVCQG cho ng
dân tra cu.
77
PH LC 03
Trưng hp, đối tưng gi h liên thông sang phn mm h tr gii quyết tr
cấp mai táng khi người có công t trn
I. Nhóm đối tượng thc hin liên thông TTHC v đăng khai tử, xóa
đăng ký thường trú, gii quyết mai táng phí, t tut
STT
Tên loại đối tượng
Ghi chú
I
Người có công (06/12 đối tượng Ngưới có công trên địa bàn tnh)
1
Người hoạt động cách mng t ngày 01 tháng 01
năm 1945 đến ngày khởi nghĩa tháng Tám năm
1945 (Cán b Tin khởi nghĩa)
Tr cp hng tháng
2
Thương binh
Tr cp hng tháng
3
Bnh binh
Tr cp hng tháng
4
Người hoạt động kháng chiến b nhim chất độc
hóa hc
Tr cp hng tháng
5
Người hot động cách mng, kháng chiến, bo v
t quốc làm nghĩa vụ quc tế b địch bắt tù, đày
Tr cp hng tháng
6
Người hoạt động kháng chiến gii phóng dân tc,
bo v T quốc, làm nghĩa vụ quc tế (Huân -
Huy chương)
Tr cp mt ln
II
Thân nhân người có công đang hưởng tr cp hng tháng
1
Con đẻ ngưi hoạt động kháng chiến b nhim
chất độc hóa hc (gián tiếp)
Tr cp hng tháng
2
Tut liệt sĩ
Tr cp hng tháng
II. Nhóm đối tượng không thc hin liên thông TTHC v đăng khai
tử, xóa đăng ký thường trú, gii quyết mai táng phí, t tut
STT
Tên loại đối tượng
Ghi chú
I
Nhóm đối tượng cu chiến binh
1
Quyết định s 47/2002/QĐ-TTg
Tr cp mt ln
78
STT
Tên loại đối tượng
Ghi chú
2
Quyết định 290/2005/QĐ-TTg
Tr cp mt ln
3
Quyết định s 142/2008/QĐ-TTg
Tr cp hng tháng và
mt ln
4
Quyết định s 62/2011/QĐ-TTg
Tr cp hng tháng và
mt ln
II
Nhóm đối tượng tham gia kháng chiến và bo v t quc
1
Quyết định s 104/1999/QĐ-CP (Thanh niên xung
phong)
Tr cp mt ln
2
Quyết định s 53/2010/-TTg
Tr cp hng tháng và
mt ln
3
Quyết định s 62/2011/QĐ-TTg (Thm quyn gii
quyết ca UBND tnh)
Tr cp mt ln
4
Quyết định s 40/2011/QĐ-TTg (Thanh niên xung
phong)
Tr cp mt ln
5
Quyết định s 49/2015/QĐ-TTg (Dân công ho
tuyến)
Tr cp mt ln
79
PHỤ LỤC 03
Trường hợp, đối tượng gửi hồ sơ liên thông sang Hệ thống phần mềm
Đăng ký, giải quyết chính sách trợ giúp xã hội trực tuyến
Thuộc đối tượng:
Bo trợ xã hi (Đi tưng bo trợ quy đnh tại Điu 11, 14 Ngh đnh số 20/2021/NĐ-
CP):
- Đang hưởng trợ cấp xã hội hằng tháng
- Con của người đơn thân nghèo đang hưởng trợ cấp hằng tháng
- Người từ đủ 80 tuổi trở lên đang hưởng trợ cấp tuất bảo hiểm xã hội
- Người chết trong trường hợp khẩn cấp (thiên tai, hỏa hoạn, tai nạn giao thông,...).
PH LC 04
Trường hợp, đối tượng gửi hồ sơ liên thông sang
Hệ thống thông tin của ngành Bảo hiểm xã hội
Thuộc đối tượng: Trưng hợp người chết người đang hưởng lương hưu, trợ
cp BHXH hng tháng hoặc đang tham gia BHXH t nguyện thì cơ quan BHXH có
thm quyn gii quyết tr cp mai táng, tr cp t tut hoc th tục thôi hưng tr
cp tut hằng tháng quan BHXH nơi đang quản chi tr lương hưu, trợ cp
BHXH hng tháng hoặc đang quản lý thu BHXH t nguyn.
80
Mã th tc: 1.000894
Tên th tc: Đăng ký kết hôn
1. Cp thc hin: Cp xã
2. Lĩnh vực: H tch
3. Trình t thc hin:
3.1
Np h sơ TTHC
Người yêu cầu đăng kết hôn truy cp Cng dch v công quc gia
hoc Cng dch v công cp tỉnh, đăng ký tài khon (nếu chưa có tài khon), xác
thực người dùng theo hướng dẫn, đăng nhập vào h thống, xác định đúng y ban
nhân dân cp xã có thm quyn.
Cung cp thông tin theo mu h tịch điện t tương tác đăng kết hôn (cung
cp trên Cng dch v công), đính kèm bn chp hoc bản sao điện t các giy t,
tài liệu theo quy định; np phí, l phí thông qua chức năng thanh toán trực tuyến
hoc bng cách thức khác theo quy định pháp lut, hoàn tt vic np h sơ.
Cách thc thc hin: gi h sơ qua DVC trc tuyến mt phn.
Địa điểm gi h sơ: Công dân yêu cu truy cp Cng dch v công quc gia
(https://dichvucong.gov.vn) đăng nhp tài khoản định danh điện t do B Công
an (VNeID) cung cấp để đăng ký, đăng nhp hoc quét QR bng ng dng
VNeID để đăng nhập thc hin quy trình np h sơ trực tuyến (bên nam hoc bên
n có th np h sơ mà không cần có văn bản y quyn ca bên còn li).
Thành phn h sơ:
STT
Tiêu chun
h
S
ng
1
Biu mu
đin t
01
2
Bn Scan,
Bn sao
chng thc
đin t
01
81
* Lưu ý
- Đối với yêu cầu đăng kết hôn, quan đăng hộ tịch tra cứu thông
tin về tình trạng hôn nhân của người yêu cầu đăng kết hôn trên H thng thông
tin gii quyết th tc hành chính cp tnh thông qua kết ni với Cơ s d liu h
tch đin t, Cơ sở d liu quc gia v dân cư. Kết quả tra cứu được lưu trữ dưới
dạng điện thoặc bản giấy, phản ánh đầy đủ, chính xác thông tin tại thời điểm tra
cứu đính kèm hồ của người đăng ký. Trường hợp không tra cứu được tình
trạng hôn nhân do chưa có thông tin trong Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, Cơ sở dữ
liệu quốc gia về dân cư, thì cơ quan đăng ký hộ tịch đề nghị Ủy ban nhân dân cấp
xã nơi người yêu cầu thường trú/nơi đã đăng ký kết hôn xác minh, cung cấp thông
tin. Trong thi hn 03 ngày làm vic k t ngày nhận được yêu cu xác minh, y
ban nhân dân cấp nơi nhận được đ ngh xác minh trách nhim kim tra,
xác minh và gi kết qu v tình trng hôn nhân của người đó.
- Nếu bên kết hôn công dân Việt Nam đã ly hôn hoặc hủy việc kết hôn tại
quan thẩm quyền nước ngoài nhưng qua tra cứu thông tin trong sở dữ
liệu hộ tịch điện tử; thông qua kết nối giữa Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính cấp tỉnh với sở dữ liệu hộ tịch điện tử, sở dữ liệu quốc gia về
dân cư không thể hiện thông tin về việc đã ghi chú ly hôn, hủy việc kết hôn thì cơ
quan đăng hộ tịch hướng dẫn công dân thực hiện thủ tục ghi vào sổ hộ tịch việc
ly hôn/hủy việc kết hôn tại cơ quan nhà nước có thẩm quyền trước khi giải quyết
việc đăng ký kết hôn.
- Đối với giấy tờ gửi kèm theo nếu người yêu cầu nộp hồ sơ theo hình thức
trực tuyến:
+ Bản chụp các giấy tờ gi m theo hồ đăng kết hôn trực tuyến phải
bảo đảm rõ nét, đầy đủ, toàn vẹn về nội dung, bản chụp bằng máy ảnh, điện thoại
hoc được chụp, được qt bằng thiết bị điện tử, từ giấy tờ được cấp hợp lệ, còn g
trsử dụng.
+ Tờng hợp giấy tờ, tài liệu phải gửi kèm trong hồ sơ đăng ký kết hôn trc
tuyến đã có bản sao điện tử hoặc đã có bản điện tử giấy tờ hộ tịch thì nờiu cầu
được sử dụng bản điện tử này.
82
- Giấy tờ do cơ quan thẩm quyền của nước ngoài cấp, công chứng hoặc
xác nhận để sử dụng cho việc đăng hộ tịch tại Việt Nam phải được hợp pháp
hóa lãnh sự theo quy định của pháp luật, trừ trường hợp được miễn theo điều ước
quốc tế mà Việt Nam là thành viên.
- Trường hp người yêu cầu đăng ký kết hôn không cung cấp được giy t
nêu trên theo quy định hoc giy t np, xut trình b ty xóa, sa cha, làm gi
thì cơ quan đăng ký hộ tch có thm quyn hy b kết qu đăng ký kết hôn.
S ng b h sơ: 01 bộ h
3.2
Tiếp nhn h sơ TTHC
- Cán b tiếp nhn h sơ tại B phn mt ca có trách nhim kim tra tính
chính xác, đầy đủ, thng nht, hp l ca h sơ.
(i) Trường hp h sơ đầy đủ, hp l thì tiếp nhn h gi ngay Phiếu hn,
tr kết qu qua tđiện t hoc gi tin nhn hn tr kết qu qua đin thoại di động
cho người có yêu cu, chuyn h sơ đểng chc làm công tác h tch x lý.
(ii) Trường hp h chưa đầy đ, hp l thì có thông báo cho người yêu
cu b sung, hoàn thin h sơ, nêu rõ loại giy t, ni dung cn b sung để người
yêu cu b sung, hoàn thin. Sau khi h sơ đưc b sung, thc hin lạic (i);
(iii) Trường hợp người yêu cầu đăng kết hôn không b sung, hoàn
thiện được h thì báo cáo Trưởng b phn mt ca thông báo t chi gii
quyết yêu cầu đăng ký kết hôn.
3.3
Gii quyết h
- Công chức tư pháp - h tch thm tra h sơ (thẩm tra tính thng nht, hp l
ca c thông tin trong h sơ, giấy t, tài liệu đínhm).
+ Trường hp h sơ cn b sung, hoàn thin hoặc không đủ điu kin gii
quyết, phi t chi tgi tng báo v tình trng h tới B phn mt cửa để
thông báo cho người np h sơ – thc hin lại bước (ii) hoc (iii);
+ Trường hp cn phi kim tra, xác minh m hoc do nguyên nhân khác
không th tr kết qu đúng thời gian đã hẹn thì công chc làm công tác h tch
lp Phiếu xin li và hn li ngày tr kết quả, trong đó nêu do chm tr kết qu
và thi gian hn tr kết qu, chuyn B phn mt cửa để tr cho người có yêu cu
(nếu người có yêu cu la chn hình thc np h sơ trực tiếp), hoc gi Phiếu xin
li và hn li ngày tr kết qu qua thư điện t hoc gi tin nhắn qua điện thoi di
động cho người yêu cu (nếu người yêu cu la chn hình thc np h
trc tuyến).
+ Nếu thy h đầy đủ, hp l, các bên đủ điu kin kết n theo quy
định ca Luật Hôn nhân và gia đình, không thuộc trường hp t chối đăng ký kết
hôn theo quy định, trường hp tiếp nhn h sơ đăng ký kết hôn theo hình thc trc
tiếp, thì công chc tư pháp - h tch thc hin vic ghi vào S đăng ký kết hôn, cp
83
nhật thông tin đăng ký kết hôn trên Phn mềm đăng ký, qun h tch điện t ng
chung.
Tng hp tiếp nhn h sơ đăng ký kết hôn theo hình thc trc tuyến, công
chức pp - h tch gi li biu mu Giy chng nhn kết hôn đin t vi tng
tin đầy đ cho người u cu qua t điện t hoc thiết b s.
Người yêu cu trách nhim kim tra tính chính xác, đầy đ ca các thông
tin trên biu mu Giy chng nhn kết hôn điện t và xác nhn (tối đa mt ngày).
Nếu người có yêu cu xác nhận thông tin đã thống nhất, đầy đủ hoc không
có phn hi sau thi hn yêu cu thì công chức tư pháp - h tch thc hin vic ghi
ni dung vào S đăng kết hôn, cp nhật thông tin đăng ký kết n trên Phn mm
đăng ký, quản h tch đin t dùng chung.
- Công chc pháp - h tch in Giy chng nhn kết n, trình Lãnh đạo
UBND ký, chuyn ti B phn mt ca để tr kết qu cho người u cu.
3.4
Tr kết qu gii quyết TTHC
Ni có yêu cầu đăng kết hôn (hai bên nam, n phi có mt, xut tnh giy t
tu thân để đối chiếu) kim tra thông tin trên Giy chng nhn kết hôn, trong S đăng
kết hôn, khng định s t nguyn kết hôn và n vào S đăng kết n, ký
n vào Giy chng nhn kết hôn, mi bên nam, n nhn 01 bn cnh Giy chng
nhn kết n.
Cách thc thc hin: Trc tiếp và trc tuyến
Địa điểm tr kết qu:
- Trc tiếp: ti B phn Mt ca cp xã nơi có thẩm quyn gii quyết h sơ.
- DVC trc tuyến: Qua tài khon ca t chc, nhân trên Cng dch v công
quc gia (http://dichvucong.gov.vn)
Kết qu gii quyết:
STT
Tiêu chun
kết qu
S
ng
1
Bn chính
văn bản giy
và Bản điện
t đưc
s
01
4
Thi hn gii quyết: Ngay trong ny tiếp nhận hồ ; tờng hợp nhận
hồ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày
m việc tiếp theo. Tờng hợp cần xác minh điều kiện kết hôn của hai bên
nam, nữ tthời hạn giải quyết không quá 05 ngày làm việc.
84
5
Đối ng thc hin TTHC: Cá nhân
6
Cơ quan giải quyết TTHC:
- quan thực hin: y ban nhân dân cấp nơi trú của bên nam hoc
bên n.
- Cơ quan phối hợp: Cơ quan quản lý CSDLQGVDC
- quan thẩm quyn: y ban nhân dân cấp xã nơi trú của bên nam
hoc bên n.
7
Phí, l phí: Min l phí.
- Phí cp bn sao Trích lc kết hôn (nếu có yêu cu) thc hin theo quy
định tại Thông s 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 ca B Tài
chính.
8
Yêu cầu, điều kin thc hin TTHC:
- Nam từ đủ 20 tuổi trở lên, nữ từ đủ 18 tuổi trở lên;
- Việc kết hôn do nam và nữ tự nguyện quyết định;
- Các bên không bị mất năng lực hành vi dân sự;
- Việc kết hôn không thuộc một trong các trường hợp cấm kết hôn, gồm:
+ Kết hôn giả tạo;
+ Tảo hôn, cưỡng ép kết hôn, lừa dối kết hôn, cản trở kết hôn;
+ Người đang có vợ, chồng kết hôn với người khác hoặc chưa
vợ, chưa có chồng mà kết hôn với người đang có chồng, có vợ;
+ Kết hôn giữa những người cùng dòng máu vtrực hệ; giữa những người
họ trong phạm vi ba đời; giữa cha, m nuôi với con nuôi; giữa người
đã từng là cha, mẹ nuôi với con nuôi, cha chồng với con dâu, mẹ vợ với
con rể, cha dượng với con riêng của vợ, mẹ kế với con riêng của chồng.
* Nhà nước không thừa nhận hôn nhân giữa những người cùng giới tính.
9
Căn cứ pháp lý ca TTHC:
- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;
- Lut H tịch năm 2014;
- Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điu và bin pháp thi hành Lut H tch;
- Ngh định s 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 ca Chính ph quy đnh
v Cơ sở d liu h tịch điện tử, đăng ký hộ tch trc tuyến;
- Ngh đnh s 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 ca Chính ph sửa đi,
b sung mt s điu ca các ngh định liên quan đến vic np, xut trình
s h khu, s tm trú giy khi thc hin th tc hành chính, cung cp
dch v công;
85
- Ngh định s 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 ca Chính ph sửa đổi,
b sung mt s điu ca các Ngh định trong lĩnh vc h tch, quc tch,
chng thc;
- Thông số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 ca B trưởng B
pháp quy định chi tiết thi hành mt s điu ca Lut H tch Ngh định
s 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 ca Chính ph quy định chi tiết
mt s điu và bin pháp thi hành Lut H tch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 ca B trưởng B
pháp quy định chi tiết mt s điu bin pháp thi hành Ngh định s
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 ca Chính ph quy đnh v sở d liu
h tịch điện tử, đăng ký hộ tch trc tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 ca B trưởng B
pháp sửa đổi, b sung mt s ni dung của Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 ca B trưng B pháp quy định chi tiết mt s điu
và bin pháp thi hành Ngh định s 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 ca
Chính ph quy định v sở d liu h tịch điện tử, đăng ký h tch trc
tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 ca B trưởng B
pháp sửa đổi, b sung mt s điu của Thông số 02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 ca B trưởng B pháp ban hành, hướng dn s dng, qun
lý mu s quc tch và mu giy t v quc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 ca B tng B pháp quy đnh chi
tiết thi hành mt s điu ca Lut H tch và Ngh định s 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 ca Chính ph quy định chi tiết mt s điu và bin
pháp thi hành Lut H tch;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 ca B trưởng B Tài
chính quy đnh mc thu, chế độ thu, np, qun s dng phí khai
thác, s dụng thông tin trong cơ sở d liu h tch, phí xác nhn có quc
tch Vit Nam, phí xác nhận là người gc Vit Nam, l phí quc tch.
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 ca B trưởng B Tài
chính hướng dn v phí l phí thuc thm quyn quyết định ca Hi
đồng nhân dân tnh, thành ph trc thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021 ca B trưởng B Tài
chính sửa đổi, b sung mt s điu của Thông s 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 ca B Tài chính hướng dn v phí l phí thuc thm
quyn quyết định ca Hội đồng nhân dân tnh, thành ph trc thuc Trung
ương.
10
Mu thành phn h sơ:
86
NỘI DUNG MẪU HỘ TỊCH ĐIỆN TỬ TƯƠNG TÁC ĐĂNG KÝ KẾT HÔN
I. Thông tin bên nữ
(1) Ảnh (trường hợp làm thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài);
(2) Họ, chữ đệm, tên;
(3) Ngày, tháng, năm sinh (tách biệt riêng 03 trường thông tin ngày, tháng, năm);
(4) Dân tộc;
(5) Quốc tịch;
(6) Số định danh cá nhân;
(7) Giấy tờ tùy thân: Loại giấy tờ sử dụng (CCCD/CMND/Hộ chiếu/Giấy tờ hợp lệ
thay thế); số, ngày, tháng, năm cấp, cơ quan cấp; bản chụp đính kèm;.
(8) Nơi cư trú (nơi thường trú/nơi tạm trú/nơi đang sinh sống);
(9) Kết hôn lần thứ mấy.
II. Thông tin bên nam
(10) Ảnh (trường hợp làm thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài);
(11) Họ, chữ đệm, tên;
(12) Ngày, tháng, năm sinh (tách biệt riêng 03 trường thông tin ngày, tháng, năm);
(13) Dân tộc;
(14) Quốc tịch;
(15) Số định danh cá nhân;
(16) Giấy tờ tùy thân: Loại giấy tờ sử dụng (CCCD/CMND/Hộ chiếu/Giấy tờ hợp
lệ thay thế); số, ngày, tháng, năm cấp, cơ quan cấp; bản chụp đính kèm;
(17) Nơi cư trú (nơi thường trú/nơi tạm trú/nơi đang sinh sống);
(18) Kết hôn lần thứ mấy;
(19) Đề nghị cấp bản sao:
87
□ Có
Số lượng bản sao yêu cầu: ...
□ Không
(20) Hồ sơ đính kèm theo quy định.
* Người yêu cầu cam đoan các thông tin cung cấp là đúng sự thật, việc kết hôn của
hai bên là hoàn toàn tự nguyện, không vi phạm quy định của Luật hôn nhân và gia
đình Việt Nam, chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật về nội dung cam đoan
của mình.
* Trường hợp các thông tin về giấy tờ chứng minh nơi trú đã được khai thác từ
CSDLQGVDC, được hệ thống điền tự động thì không phải xuất trình (theo hình thức
trực tiếp) hoặc tải lên (theo hình thức trực tuyến).
* Mẫu điện tử tương tác ghi nhận thời gian (giờ, phút, giây, ngày, tháng, năm) hoàn
tất việc cung cấp thông tin; người yêu cầu trước đó đã đăng nhập vào hệ thống, thực
hiện xác thực điện tử theo quy định.
Người yêu cầu đăng ký kết hôn nhận bản chính Giấy chứng nhận kết hôn trực tiếp
tại cơ quan đăng ký hộ tịch.
Bản điện tử stự động gửi về Kho quản dữ liệu điện tử của nhân/địa chỉ thư
điện tử/thiết bị số/điện thoại của người yêu cầu sau khi đã hoàn tất thủ tục đăng
kết hôn tại cơ quan đăng ký hộ tịch.
88
Mã th tc: 1.004873
Tên th tc: Cp Giy xác nhn tình trng hôn nhân
1. Cp thc hin: Cp xã
2. Lĩnh vực: H tch
3. Trình t thc hin:
3.1
Np h sơ TTHC
Người yêu cu cp Giy xác nhn tình trng hôn nhân truy cp Cng dch
v công quc gia hoc Cng dch v công cp tỉnh, đăng ký tài khoản (nếu chưa
có tài khon), xác thực người dùng theo hướng dẫn, đăng nhập vào h thng, xác
định đúng Ủy ban nhân dân cp xã có thm quyn.
Cung cp thông tin theo mẫu đin t tương tác cấp Giy xác nhn tình trng
hôn nhân (cung cp trên Cng dch v công), đính kèm bản chp hoc bn sao
đin t các giy t, tài liệu theo quy đnh; np phí, l phí thông qua chức ng
thanh toán trc tuyến hoc bng cách thức khác theo quy đnh pháp lut, hoàn tt
vic np h sơ.
Cách thc thc hin: gi h sơ qua DVC trc tuyến mt phn.
Địa điểm gi h sơ: Công dân yêu cu truy cp Cng dch v công quc gia
(https://dichvucong.gov.vn) đăng nhp tài khoản định danh điện t do B Công
an (VNeID) cung cấp để đăng ký, đăng nhập hoc quét QR bng ng dng
VNeID để đăng nhập thc hin quy trình np h sơ trực tuyến.
Thành phn h sơ:
STT
Tiêu chun
h
S
ng
1
Biu mu
đin t
01
2
Bn Scan,
Bn sao
chng thc
đin t
01
89
* Lưu ý
- Trường hợp người yêu cu xác nhn tình trạng hôn nhân đã tng đăng ký
thưng trú ti nhiều nơi khác nhau, ngưi yêu cu cung cp các giy t chng
minh tình trng hôn nhân tại nơi thường trú trước đây (nếu có). Trên s các
thông tin được cung cp, quan đăng hộ tch tra cu thông tin v tình trng
hôn nhân của người yêu cu xác nhn tình trng hôn nhân trên H thng thông tin
gii quyết th tc hành chính cp tnh thông qua kết ni với Cơ sở d liu h tch
đin tử, sở d liu quc gia v dân cư. Trường hp không tra cứu được tình
90
trạng hôn nhân do chưa có thông tin trong Cơ s d liu h tịch điện tử, Cơ sở d
liu quc gia v dân cư, thì cơ quan đăng ký hộ tịch đề ngh y ban nhân dân cp
xã nơi người yêu cầu thường trú/nơi đã đăng ký kết hôn xác minh, cung cp thông
tin. Trong thi hn 03 ngày làm vic k t ngày nhận được yêu cu xác minh, y
ban nhân dân cấp xã nơi nhận được đề ngh xác minh có trách nhim kim tra, xác
minh và gi kết qu v tình trng hôn nhân của người đó.
- Trường hp yêu cu cp Giy xác nhn tình trạng n nhân để s dng
vào mục đích kết hôn thì quan đăng h tch ch cp 01 bản cho người
yêu cu.
- Trường hp yêu cu cp Giy xác nhn tình trạng n nhân để s dng
vào mục đích khác, không phải để đăng kết hôn ttrong Giy xác nhn tình
trng hôn nhân phi ghi mục đích sử dng, s ng Giy xác nhn tình trng
hôn nhân được cp theo yêu cu.
- Trường hp yêu cu cp Giy xác nhn tình trạng hôn nhân đ kết hôn vi
ngưi cùng gii tính hoc kết hôn với người nước ngoài tại Cơ quan đại diện nước
ngoài ti Việt Nam thì cơ quan đăng ký hộ tch t chi gii quyết.
- Đối vi giy t gi kèm theo nếu người yêu cu np h sơ theo hình thức
trc tuyến:
+ Bn chp các giy t gi kèm theo h cấp Giy xác nhn tình trng
hôn nhân trc tuyến phi bảo đảm nét, đầy đủ, toàn vn v ni dung, bn
chp bng máy ảnh, điện thoi hoc được chụp, được quét bng thiết b đin t, t
giy t đưc cp hp l, còn giá tr s dng.
+ Trường hp giy t, tài liu phi gi kèm trong h cấp Giy xác nhn
tình trng hôn nhân trc tuyến đã bản sao điện t hoc đã bản điện t giy
t h tịch thì người yêu cầu được s dng bản điện t này.
+ Khi đến quan đăng h tch nhn kết quả, người có yêu cu cp Giy
xác nhn tình trng hôn nhân xut trình giy t tu thân, np các giy t là thành
phn h sơ cấp Giy xác nhn tình trạng hôn nhân theo quy đnh pháp lut h tch.
- Giy t do cơ quan có thẩm quyn của nước ngoài cp, công chng hoc
xác nhận để s dng cho việc đăng hộ tch ti Vit Nam phải được hp pháp
hóa lãnh s theo quy đnh ca pháp lut, tr trường hợp được miễn theo điều ước
quc tế mà Vit Nam là thành viên.
- Trường hợp người yêu cu cp Giy xác nhn tình trng hôn nhân không
cung cấp được giy t nêu trên theo quy đnh hoc giy t np, xut trình b ty
xóa, sa cha, làm gi thì cơ quan đăng ký hộ tch có thm quyn hy b kết qu
xác nhn tình trng hôn nhân.
- Trường hợp cho pp người yêu cầu đăng ký hộ tch lp văn bản cam đoan
v ni dung yêu cầu đăng ký hộ tịch thì cơ quan đăng ký hộ tch phi gii thích rõ
cho người lập văn bản cam đoan về trách nhim, h qu pháp ca việc cam đoan
không đúng sự tht.
91
quan đăng hộ tch t chi gii quyết hoặc đ ngh quan thẩm
quyn hy b kết qu đăng hộ tch, nếu sở xác định nội dung cam đoan
không đúng sự tht.
S ng b h sơ: 01 bộ h
3.2
Tiếp nhn h sơ TTHC
- Cán b tiếp nhn h sơ tại B phn mt ca có trách nhim kim tra tính
chính xác, đầy đủ, thng nht, hp l ca h sơ.
(i) Trường hp h đầy đ, hp l thì tiếp nhn h sơ; gửi ngay Phiếu hn,
tr kết qu qua tđiện t hoc gi tin nhn hn tr kết qu qua điện thoại di đng
cho người yêu cu (nếu người yêu cu la chn hình thc np h trực
tuyến); chuyn h sơ để công chc làm công tác h tch x lý.
(ii) Trường hp h chưa đầy đ, hp l thì có thông báo cho người yêu
cu b sung, hoàn thin h sơ, nêu rõ loại giy t, ni dung cn b sung để người
yêu cu b sung, hoàn thin. Sau khi h được b sung, thc hin lại bước
(i);
(iii) Nếu người có yêu cu cp Giy xác nhn tình trng hôn nhân không b
sung, hoàn thiện đưc h tbáo cáo Trưởng b phn tiếp nhn h văn
bn t chi gii quyết yêu cu cp Giy xác nhn tình trng hôn nhân.
3.3
Gii quyết h
- Công chức tư pháp - h tch thm tra h sơ (thẩm tra tính thng nht, hp l
ca c thông tin trong h sơ, giấy t, tài liệu đínhm).
+ Trường hp h sơ cn b sung, hoàn thin hoặc không đủ điu kin gii
quyết, phi t chi tgi tng báo v tình trng h tới B phn mt cửa để
thông báo cho người np h sơ – thc hin lại bước (ii) hoc (iii);
+ Trường hp cn phi kim tra, xác minh m hoc do nguyên nhân khác
không th tr kết qu đúng thời gian đã hẹn thì công chc làm công tác h tch
lp Phiếu xin li và hn li ngày tr kết quả, trong đó nêu do chm tr kết qu
thi gian hn tr kết qu, gi Phiếu xin li và hn li ngày tr kết qu qua thư
đin t hoc gi tin nhắn qua điện thoại di động cho người có yêu cu.
- Trường hợp người yêu cu cp li Giy xác nhn tình trạng hôn nhân đ
kết hôn mà không np lại được Giy xác nhn nh trạng hôn nhân đã được cp
trước đây, thì người yêu cu phi trình bày rõ lý do không np lại được Giy xác
nhn tình trng hôn nhân. Trong thi hn 03 ngày làm vic k t ngày tiếp nhn
h sơ, quan đăng h tịch văn bản trao đổi với nơi dự định đăng kết
hôn trước đây đ xác minh. Trường hợp không xác minh đưc hoc không nhn
đưc kết qu xác minh thì quan đăng ký h tịch cho phép người yêu cu lp
văn bản cam đoan về tình trng hôn nhân.
- ng chức pháp - h tch gi li biu mu Giy xác nhn tình trng hôn
nhân điện t vi tng tin đầy đ cho ni yêu cu qua t đin t hoc thiết b s.
92
Người yêu cu trách nhim kim tra tính chính xác, đầy đ ca các thông
tin trên biu mu Giy xác nhn tình trạng hôn nhân đin t xác nhn (tối đa
mt ngày).
Nếu người có yêu cu xác nhận thông tin đã thống nhất, đầy đ hoc không
có phn hi sau thi hn yêu cu thì công chức tư pháp - h tch cp nht thông tin
xác nhn tình trng hôn nhân tn Phn mm đăng , qun h tch điện t ng
chung.
- Công chức pháp - h tch in Giy xác nhn nh trng n nhân, trình Lãnh
đo UBND , chuyn ti B phn mt ca để tr kết qu cho ngưi có yêu cu.
3.4
Tr kết qu gii quyết TTHC
Ni yêu cu cp Giy xác nhn nh trng hôn nn kim tra thông tin
trên Giy xác nhn tình trng hôn nhân, nhn Giy xác nhn tình trng hôn nhân.
Cách thc thc hin: Trc tiếp và trc tuyến
Địa điểm tr kết qu:
- Trc tiếp: ti B phn Mt ca cp xã nơi có thẩm quyn gii quyết h sơ.
- DVC trc tuyến: Qua tài khon ca t chc, nhân trên Cng dch v công
quc gia (http://dichvucong.gov.vn)
Kết qu gii quyết:
STT
Tiêu chun
kết qu
S
ng
1
Bn chính
văn bản giy
và Bản điện
t đưc
s
01
4
Thi hn gii quyết: 03 ngày m việc; trường hp phi xác minh thì thi
hn gii quyết không quá 23 ngày.
5
Đối tượng thc hin TTHC: Cá nhân
6
Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan thực hin:
y ban nhân dân cấp xã nơi ngưi yêu cu cp Giy xác nhn tình trng
hôn nhân thường trú.
Trường hợp người yêu cu cp Giy xác nhn tình trng hôn nhân không
nơi thường trú nhưng có đăng tạm trú theo quy đnh ca pháp lut
v cư trú thì Ủy ban nhân dân cấp xã nơi tạm trú thc hin vic cp Giy
xác nhn tình trng hôn nhân.
93
- quan phối hợp: quan quản CSDLQGVDC, Ủy ban nhân n
cấp nơi thường trú trước đây của nời yêu cầu cấp Giấy xác nhận tình
trạng hôn nhân (trường hợp người yêu cầu đã thường trú nhiều nơi khác
nhau), Ủy ban nhân dân nơi dự định đăng ký kết hôn trước đây.
- Cơ quan có thẩm quyn: y ban nhân dân cấp xã nơi người yêu cu cp
Giy xác nhn tình trạng hôn nhân thường trú.
7
Phí, l phí:
- Thc hiện theo quy đnh ti Ngh quyết s 21/2022/NQ-HĐND ngày
14/12/2022 ca Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang quy định v l phí h
tịch trên địa bàn tnh Hà Giang.
- Min l phí cho người thuộc gia đình công vi cách mạng; người
thuc h nghèo; người khuyết tt.
8
Yêu cầu, điều kin thc hin TTHC:
Trường hợp yêu cầu xác nhận tình trạng hôn nhân nhằm mục đích kết hôn
thì người yêu cầu phải đáp ứng đủ điều kiện kết hôn:
- Nam từ đủ 20 tuổi trở lên, nữ từ đủ 18 tuổi trở lên;
- Việc kết hôn do nam và nữ tự nguyện quyết định;
- Không bị mất năng lực hành vi dân sự;
- Việc kết hôn không thuộc một trong các trường hợp cấm kết hôn, gồm:
+ Kết hôn giả tạo, ly hôn giả tạo;
+ Tảo hôn, cưỡng ép kết hôn, lừa dối kết hôn, cản trở kết hôn;
+ Người đang có vợ, chồng kết hôn với người khác hoặc chưa
vợ, chưa có chồng mà kết hôn với người đang có chồng, có vợ;
+ Kết hôn giữa những người cùng dòng máu vtrực hệ; giữa những người
họ trong phạm vi ba đời; giữa cha, mnuôi với con nuôi; giữa người
đã từng là cha, mẹ nuôi với con nuôi, cha chồng với con dâu, mẹ vợ với
con rể, cha dượng với con riêng của vợ, mẹ kế với con riêng của chồng.
- Nhà nước không thừa nhận hôn nhân giữa những người cùng giới tính.
Trường hợp yêu cầu cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân để sdụng
vào mục đích khác, không phải để đăng kết hôn, thì người yêu cầu
không phải đáp ứng điều kiện kết hôn.
9
Căn cứ pháp lý ca TTHC:
- Lut Hôn nhân và gia đình năm 2014;
- Lut H tịch năm 2014;
- Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điu và bin pháp thi hành Lut H tch;
- Ngh định s 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 ca Chính ph quy đnh
v Cơ sở d liu h tịch điện tử, đăng ký hộ tch trc tuyến;
94
- Ngh đnh s 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 ca Chính ph sửa đi,
b sung mt s điu ca các ngh định liên quan đến vic np, xut trình
s h khu, s tm trú giy khi thc hin th tc hành chính, cung cp
dch v công;
- Ngh định s 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 ca Chính ph sửa đổi,
b sung mt s điu ca các Ngh định trong lĩnh vc h tch, quc tch,
chng thc;
- Thông số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 ca B trưởng B
pháp quy định chi tiết thi hành mt s điu ca Lut H tch và Ngh định
s 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 ca Chính ph quy định chi tiết
mt s điu và bin pháp thi hành Lut H tch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 ca B trưởng B
pháp quy định chi tiết mt s điu bin pháp thi hành Ngh định s
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 ca Chính ph quy đnh v sở d liu
h tịch điện tử, đăng ký hộ tch trc tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 ca B trưởng B
pháp sửa đổi, b sung mt s ni dung của Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 ca B trưng B pháp quy định chi tiết mt s điu
và bin pháp thi hành Ngh định s 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 ca
Chính ph quy định v sở d liu h tịch điện tử, đăng ký h tch trc
tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 ca B trưởng B
pháp sửa đổi, b sung mt s điu của Thông số 02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 ca B trưởng B pháp ban hành, hướng dn s dng, qun
lý mu s quc tch và mu giy t v quc tch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 ca B tng B pháp quy đnh chi
tiết thi hành mt s điu ca Lut H tch và Ngh định s 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 ca Chính ph quy định chi tiết mt s điu và bin
pháp thi hành Lut H tch;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 ca B trưởng B Tài
chính quy đnh mc thu, chế độ thu, np, qun s dng phí khai
thác, s dụng thông tin trong cơ sở d liu h tch, phí xác nhn có quc
tch Vit Nam, phí xác nhận là người gc Vit Nam, l phí quc tch;
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 ca B trưởng B Tài
chính hướng dn v phí l phí thuc thm quyn quyết định ca Hi
đồng nhân dân tnh, thành ph trc thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021 ca B trưởng B Tài
chính sửa đổi, b sung mt s điu của Thông s 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 ca B Tài chính hướng dn v phí l phí thuc thm
95
quyn quyết định ca Hội đồng nhân dân tnh, thành ph trc thuc Trung
ương.
10
Mu thành phn h sơ:
NỘI DUNG MẪU ĐIỆN TỬ TƯƠNG TÁC YÊU CẦU
CẤP GIẤY XÁC NHẬN TÌNH TRẠNG HÔN NHÂN
I. Thông tin về người yêu cầu cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân
(1) Họ, chữ đệm, tên;
(2) Số định danh cá nhân;
(3) Giấy tờ tùy thân: Loại giấy tờ sử dụng (CCCD/CMND/Hộ chiếu/Giấy tờ hợp lệ
thay thế); số, ngày, tháng, năm cấp, cơ quan cấp; bản chụp đính kèm;
(4) Nơi cư trú (nơi thường trú/nơi tạm trú/nơi đang sinh sống);
(5) Quan hệ với người được cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân.
II. Thông tin về người được cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân
(6) Họ, chữ đệm, tên;
(7) Ngày, tháng, năm sinh (tách biệt riêng 03 trường thông tin ngày, tháng, năm);
(8) Giới tính;
(9) Dân tộc;
(10) Quốc tịch;
(11) Số định danh cá nhân;
(12) Giấy tờ tùy thân: Loại giấy tờ sử dụng (CCCD/CMND/Hộ chiếu/Giấy tờ hợp
lệ thay thế); số, ngày, tháng, năm cấp, cơ quan cấp; bản chụp đính kèm;
(13) Nơi cư trú (nơi thường trú/nơi tạm trú);
(14) Tình trạng hôn nhân;
(15) Mục đích sử dụng Giấy XNTTHN: Ghi mục đích sử dụng Giấy c nhận tình
trạng hôn nhân. Trường hợp sử dụng Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân để kết hôn,
thì phải ghi kết hôn với ai (họ, chữ đệm, tên; ngày, tháng, năm sinh; quốc tịch;
giấy tờ tùy thân); nơi dự định đăng ký kết hôn.
(16) Phương thức nhận kết quả:
96
□ Trực tiếp
Trực tuyến (bản điện tử sẽ được gửi vKho quản dữ liệu của nhân/địa ch
thư điện tử/thiết bị số/điện thoại của người yêu cầu)
□ Bưu chính (cung cấp địa chỉ nơi nhận).
(17) Hồ sơ đính kèm theo quy định.
* Người yêu cầu cam đoan các thông tin cung cấp là đúng sự thật và chịu hoàn toàn
trách nhiệm trước pháp luật về nội dung cam đoan của mình.
* Trường hợp các thông tin về giấy tờ chứng minh nơi trú đã được khai thác từ
CSDLQGVDC, được hệ thống điền tự động thì không phải xuất trình (theo hình thức
trực tiếp) hoặc tải lên (theo hình thức trực tuyến).
* Mẫu điện tử tương tác ghi nhận thời gian (giờ, phút, giây, ngày, tháng, năm hoàn
tất việc cung cấp tng tin); người yêu cầu trước đó đã đăng nhập vào hệ thống thông
qua việc xác thực điện tử theo quy định.
97
Mã th tc: 1.001978
Tên th tc: Gii quyết hưởng tr cp tht nghip
1. Cp thc hin: Cp tnh
2. Lĩnh vực: Vic làm
3. Trình t thc hin:
3.1
Np h sơ TTHC
Trong thi hn 03 tháng k t ngày chm dt hợp đồng lao động hoc hp
đồng làm việc, người lao động chưa có việc làm mà có nhu cầu hưởng tr cp tht
nghip thì phi trc tiếp np 01 b h đề ngh ng tr cp tht nghip cho
trung tâm dch v vic làm tại địa phương nơi người lao động mun nhn tr cp
tht nghip.
Người lao động được y quyền cho người khác np h hoặc gi h theo
đường bưu điện nếu thuc một trong các trường hp sau: Ốm đau, thai sảnxác
nhn của cơ sở y tế có thm quyn; B tai nn có xác nhn ca cnh sát giao thông
hoặc sở y tế thm quyn; Ha hoạn, lũ lụt, động đt, sóng thần, địch ha, dch
bnh có xác nhn ca Ch tch Ủy ban nhân dân xã, phường, th trn. Ngày np h
đề ngh ng tr cp tht nghiệp trong các trường hợp nêu trên ngày người
đưc y quyn trc tiếp np h sơ hoặc ngày ghi trên dấu bưu điện đối với trường
hp gửi theo đường bưu điện.
Trong thi hn 15 ngày m vic k t ngày np h đề ngh ng tr cp
tht nghip nếu người lao động không nhu cầu hưởng tr cp tht nghip thì
người lao động phi trc tiếp hoc y quyền cho người khác nộp đề ngh không
ng tr cp tht nghip theo Mu s 08 ban hành kèm theo Thông s
15/2023/TT-BLĐTBXH cho trung tâm dịch v việc làm nơi người lao động đã nộp
h sơ đề ngh ng tr cp tht nghip.
Cách thc thc hin: gi h sơ qua DVC trực tuyến mt phn.
Địa đim gi h sơ: Công dân yêu cu truy cp Cng dch v công quc gia
(https://dichvucong.gov.vn) và đăng nhp tài khoản định danh điện t do B Công
an (VNeID) cung cp để đăng ký, đăng nhập hoc quét QR bng ng dng
VNeID để đăng nhập thc hin quy trình np h sơ trực tuyến.
Thành phn h sơ:
STT
Tiêu chun
h
S
ng
1
Biu mu
đin t; Bn
ký s; Bn
chng thc
01
98
ch ký điện
t
2
Bản điện t
ký s; Bn
sao chng
thực điện t
01
99
3
Bản điện t
ký s, Bn
sao chng
thực điện t
01
S ng b h sơ: 01 bộ h
3.2
Tiếp nhn h sơ TTHC
Cán b Mt ca phi xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ ca h sơ. Sau khi
kim tra, nếu bảo đm các điều kiện đ tiếp nhn, cán b Mt ca tiếp nhn, cp
h TTHC x h theo quy trình. Trường hp h chưa đầy đủ, chính
xác hoc không thuc thm quyn gii quyết theo quy đnh, cán b Mt ca phi
thông báo, nêu rõ nội dung, lý do và hướng dn c thể, đầy đ mt lần để công
dân b sung đầy đủ, chính xác hoc gửi đúng đến cơ quan có thẩm quyn.
Việc thông báo được thc hin thông qua chức năng gửi thư điện t, gi tin nhn
tới người dân trên Cng dch v công quc gia (dichvucong.gov.vn)
3.3
Gii quyết h
Trong thi hn 20 ngày m vic k t ngày nhận đủ h theo quy định, trung tâm
dch v vic làm có trách nhiệm xem xét, trình Giám đc S Ni v quyết định v
việc hưởng tr cp tht nghip của người lao động theo Mu s 05 ban hành kèm
theo Thông tư số 15/2023/TT-BLĐTBXH ngày 29/12/2023 của B trưởng B Lao
động - Thương binh và hi (gi tắt Thông số 15/2023/TT-BLĐTBXH);
100
trường hợp không đủ điu kiện để ng tr cp tht nghip thì phi tr li bng
văn bản cho người lao động.
3.4
Tr kết qu gii quyết TTHC
Trong thi hn 03 ngày làm vic ghi trong phiếu hn tr kết qu người lao động
phải đến nhn quyết định v việc hưởng tr cp tht nghip.
Trường hợp người lao động không đến nhn quyết định v việc hưởng tr cp tht
nghip hoc không y quyền cho người khác đến nhn quyết định và không thông
báo cho trung tâm dch v vic làm v do không th đến nhận thì đưc coi
không nhu cầu hưởng tr cp tht nghip. Trong thi hn 02 ngày k t ngày
người lao động hết hn nhn quyết định theo phiếu hn tr kết qu, trung tâm dch
v việc làm trình Giám đốc S Ni v ban hành quyết định v vic hy quyết định
ng tr cp tht nghip của người lao động theo Mu s 02 ban hành kèm theo
Ngh định s 61/2020/NĐ-CP. Quyết định v vic hy quyết định hưởng tr cp
tht nghiệp được trung tâm dch v vic làm gi: 01 bản đến cơ quan bo him xã
hi cp tỉnh để không chi tr tr cp tht nghiệp cho người lao động; 01 bản đến
người lao động.
Sau thi hn 03 tháng k t ngày người lao động hết thi hạn hưởng tr cp tht
nghip theo quyết định hưởng tr cp tht nghiệp nhưng người lao động không đến
nhn tin tr cp tht nghip và không thông báo bằng văn bản vi t chc bo
him hội nơi đang hưởng tr cp tht nghiệp thì người lao động đó đưc xác
định là không nhu cầu hưởng tr cp tht nghip. Trong thi hn 07 ngày m
vic sau thi hn nêu trên, t chc bo him hi phi thông báo bằng văn bản
vi trung tâm dch v vic làm v việc người lao động không đến nhn tin tr cp
tht nghip theo Mu s 14 ban hành kèm theo Thông s 15/2023/TT-
BLĐTBXH. Trong thời hn 10 ngày làm vic k t ngày nhận được thông báo ca
t chc bo himhi, trung tâm dch v vic làm có trách nhim xem xét, trình
Giám đốc S Ni v quyết định v vic bảo lưu thời gian đóng bảo him tht nghip
cho người lao động theo Mu s 15 ban hành kèm theo Thông s 15/2023/TT-
BLĐTBXH. Quyết định v vic bảo lưu thời gian đóng bảo him tht nghiệp được
trung tâm dch v vic làm gi: 01 bản đến Bo him xã hi khu vc XIX để thc
hin bảo lưu thời gian đóng bo him tht nghip cho người lao đng; 01 bản đến
người lao động. Quyết định v vic bảo lưu thời gian đóng bo him tht nghip
thc hin theo mu do B trưởng B Lao động - Thương binh và Xã hội (nay là B
trưởng B Ni v) quy định.
Cách thc thc hin: Trc tiếp hoc dch v công trc tuyến.
Địa điểm tr kết qu:
- Trc tiếp: Ti Trung tâm Dch v vicm.
- DVC trc tuyến: Qua tài khon ca t chc, nhân trên Cng dch v công quc
gia (http://dichvucong.gov.vn)
Kết qu gii quyết:
101
STT
Tiêu chun
kết qu
S
ng
1
Bn chính
văn bản giy
và Bản điện
t đưc
s
01
4
Thi hn gii quyết: 20 ngày làm vic, k t ngày nhận đủ h sơ hợp l
5
Đối tượng thc hin TTHC: Cá nhân
6
Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan thực hin: Trung tâm Dch v vic làm
- Cơ quan phối hợp: Không
- Cơ quan có thẩm quyn: S Ni v
7
Phí, l phí: Không
8
Yêu cầu, điều kin thc hin TTHC:
- Người lao động đang đóng bảo him tht nghip khi làm vic theo hp
đồng lao động hoc hợp đồng làm việc như sau:
+ Hợp đồng lao động hoc hợp đồng làm việc không xác định thi hn;
+ Hợp đồng lao động hoc hợp đồng làm việc xác định thi hn;
+ Hợp đồng lao động theo mùa v hoc theo mt công vic nhất đnh
thi hn t đ 03 tháng đến dưới 12 tháng.
Trong trường hợp người lao động giao kết đang thực hin nhiu hp
đồng lao động quy định như trên thì người lao động và người s dng lao
động ca hợp đồng lao đng giao kết đầu tiên có trách nhim tham gia bo
him tht nghip.
- Chm dt hợp đồng lao động hoc hợp đồng làm vic, tr các trường hp
sau đây:
+ Người lao động đơn phương chm dt hợp đồng lao động, hợp đng làm
vic trái pháp lut;
+ Hưởng lương hưu, trợ cp mt sức lao động hng tháng.
- Đã đóng bảo him tht nghip t đủ 12 tháng tr lên trong thi gian 24
tháng trước khi chm dt hợp đồng lao động hoc hợp đồng làm việc đối
với trường hợp quy định tại điểm a điểm b khoản 1 Điều 43 ca Lut
Việc làm; đã đóng bo him tht nghip t đ 12 tháng tr lên trong thi
gian 36 tháng trước khi chm dt hợp đồng lao động đối với trưng hp
quy định tại điểm c khoản 1 Điều 43 ca Lut Vic làm.
9
Căn cứ pháp lý ca TTHC:
- Lut Việc làm ngày 16 tháng 11 năm 2013;
102
- Ngh định s 28/2015/NĐ-CP ngày 12/3/2015 ca Chính ph quy định
chi tiết thi hành mt s điu ca Lut Vic làm v bo him tht nghip;
- Ngh định s 61/2020/-CP ngày 29/5/2020 ca Chính ph sửa đổi, b
sung mt s điu ca Ngh định s 28/2015/NĐ-CP ngày 12/3/2015 ca
Chính ph quy định chi tiết thi hành mt s điu ca Lut Vic làm v bo
him tht nghip;
- Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31/7/2015 của B Lao động -
Thương binh hội hướng dn thc hiện Điu 52 ca Lut Vic làm
và mt s điu ca Ngh định s 28/2015/NĐ-CP ngày 12/3/2015;
- Thông tư số 15/2023/TT-BLĐTBXH ngày 29/12/2023 của B Lao động
- Thương binh và hội sửa đổi, b sung Thông số 28/2015/TT-
BLĐTBXH ngày 31/7/2015;
- Quyết định s 351/QĐ-BLĐTBXH ngày 29/3/2024 của B Lao động -
TBXH v vic công b TTHC đưc sửa đổi, b sung lĩnh vc vic làm
thuc phm vi chức năng quản nhà nước ca B Lao động - Thương
binh và Xã hi.
10
Mu thành phn h sơ: Đơn, tờ trình, tài liệu đính kèm ngay sau ni dung
ca TTHC.
103
Mu s 03
:
Ban hành kèm theo Thông tư số 15
/2023/TT-BLĐTBXH
ngày 29 tháng
12 năm 2023 của
B trưởng
B Lao động - Thươngbinh và Xã hội
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
ĐỀ NGH NG TR CP THT NGHIP
Kính gi: Trung tâm Dch v việc làm ……………................
Tên tôi là:.………………..…..….sinh ngày ...... /……./……………………...
S định danh nhân/Chng minh nhân dân: ……………………...…….cấp
ngày…… tháng…. năm….… Nơi cấp:……………..……………………………….
S s BHXH: …………………………………..………………………………
S đin thoại:………….……..…Địa ch email (nếu có)…………...….……
S tài khon (ATM nếu có)……….….… tại ngân hàng:………………………
Trình độ đào tạo:……………………………………………………………….
Ngành ngh đào tạo:……………………………………………………………
Ch hin nay (trường hợp khác nơi đăng ký thường trú) (1):………………..
………..………..…………………………………………………………………
Ngày …../……/……, tôi đã chấm dt hợp đồng lao động/hợp đng làm vic
vi (tên đơn vị)............................................................................................................
tại địa ch:....................................................................................................................
Lý do chm dt hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc:……………………
………………………………………………………………………………………
Loi hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc:………………………………
S tháng đóng bảo him tht nghip................................tháng.
Nơi đề ngh nhn tr cp tht nghip (BHXH qun/huyn hoc qua th
ATM):………………...………………….…………………………….…………….
104
Kèm theo Đề ngh này là (2)............................................................................
và S bo him xã hi của tôi. Đề ngh quý Trung tâm xem xét, gii quyết hưởng
tr cp tht nghiệp cho tôi theo đúng quy định.
Tôi cam đoan nội dung ghi trên là hoàn toàn đúng s tht, nếu sai tôi s chu
trách nhiệm trước pháp lut./.
.........., ngày ....... tháng ..... năm ……..
Người đề ngh
(Ký, ghi rõ h tên)
Ghi chú:
(1) Ghi rõ s nhà, đường ph, t, thôn, xóm, làng, p, bn, buôn, phum, sóc.
(2) Bn chính hoc bn sao có chng thc hoc bn sao kèm theo bn chính
để đối chiếu ca mt trong các giy t xác nhn v vic chm dt hợp đồng lao động
hoc hợp đồng làm việc theo quy định ti khoản 6 Điu 1 Ngh đnh s 61/2020/NĐ-
CP ngày 29/5/2020 ca Chính ph
105
Mẫu số 08: Ban hành kèm theo Thông số 15/2023/TT-BLĐTBXH ngày 29 tháng 12 năm
2023 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
ĐỀ NGH KHÔNG HƯỞNG TR CP THT NGHIP
Kính gi: Trung tâm Dch v vic làm ............................................................
Tên tôi là: ………..................................................Sinh ngày……../……../….
S định danh nhân/Chng minh nhân dân:.........................cp
ngày….tháng......năm.... Nơi cấp ........
S s BHXH .....................................................................................................
Ch hiện nay (trường hợp khác nơi đăng ký thường trú): ............................
………………………………………………………………………………...
Tôi đã nộp h sơ đề ngh ng tr cp tht nghiệp ngày ……./……./………
nhưng hiện nay, tôi không có nhu cầu hưởng tr cp tht nghip vì:
Do đó, tôi đề ngh không hưởng tr cp tht nghiệp để bảo lưu thời gian đóng
bo him tht nghip.
Tôi xin trân trng cảm ơn./.
…….., ngày…..tháng…..năm……
Người đề ngh
(Ký và ghi rõ h tên)
Mã thủ tục: 1.001776.
Tên thủ tục: Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ
kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng
1. Cấp thực hiện: Cấp huyện
2. Lĩnh vực: Bảo trợ xã hội.
3. Trình t thc hin:
3.1
Np h sơ TTHC
Đối tượng, người giám hộ của đối tượng hoặc tổ chức, cá nhân có liên quan làm hồ
theo quy định, gửi Chtịch UBND xã, phường, thị trấn nơi trú. Khi nộp hồ
cần xuất trình các giấy tờ sau (trường hợp nộp trực tiếp) để cán bộ tiếp nhận hồ
sơ đối chiếu các thông tin kê khai trong tờ khai:
+ Giấy xác nhận thông tin về cư trú hoặc Giấy thông báo số định danh cá nhân
thông tin công dân trong sở dữ liệu quốc gia về dân cư; chứng minh thư nhân
dân hoặc thẻ căn cước công dân (Cơ quan có thẩm quyền, cán bộ, công chức, viên
chức, nhân được giao trách nhiệm tiếp nhận, giải quyết TTHC, cung cấp dịch vụ
công phải khai thác, sử dụng thông tin về cư trú của công dân trong Cơ sở dữ liệu
quốc gia về dân cư để giải quyết TTHC, cung cấp dịch vụ công; trường hợp không
thể khai thác được thông tin trú của công dân thì quan thẩm quyền, cán
bộ, công chức, viên chức, nhân được giao trách nhiệm tiếp nhận, giải quyết
TTHC, cung cấp dịch vụ công có thể yêu cầu công dân nộp bản sao hoặc xuất trình
một trong các giấy tờ có giá trị chứng minh thông tin về cư trú);
+ Giấy khai sinh của trẻ em đối với trường hợp xét trợ cấp hội đối với trẻ em,
người đơn thân nghèo đang nuôi con, người khuyết tật đang nuôi con;
+ Giấy tờ xác nhận bị nhiễm HIV của quan y tế thẩm quyền đối với trường
hợp bị nhiễm HIV;
+ Giấy tờ xác nhận đang mang thai của cơ quan y tế có thẩm quyền đối với trường
hợp người khuyết tật đang mang thai;
+ Giấy xác nhận khuyết tật đối với trường hợp người khuyết tật.
Cách thc thc hin:
- Trường hp np trc tiếp: Đối tượng, người giám h của đối tượng hoc t chc,
nhân liên quan np h trực tiếp ti B phn Tiếp nhn Tr kết qu TTHC
cp xã.
- Trưng hp gi qua Dch v Bưu chính: Đối tượng, người giám h của đối tượng
hoc t chc, cá nhân có liên quan gi h sơ qua dịch v bưu chính, nhân viên bưu
chính np h sơ trực tiếp cho B phn Tiếp nhn và Tr kết qu TTHC cp xã.
107
- Trường hp np qua Dch v công trc tuyến toàn trình: Đối tượng, người giám
h ca đối tượng hoc t chc, cá nhân có liên quan đăng ký/đăng nhp tài khon,
xác thực định danh đin t thc hin quy trình np h trực tuyến trên Cng
dch v công quc gia (http://dichvucong.gov.vn) hoc H thng thông tin gii
quyết TTHC tnh (https://dichvucong.hagiang.gov.vn) theo hướng dn.
Địa điểm gi h sơ:
- Trc tiếp hoc qua Dch v Bưu chính: Tại B phn Tiếp nhn Tr kết qu
TTHC cp xã.
- Qua dch v công trc tuyến trên Cng dch v ng quc gia
(http://dichvucong.gov.vn) hoc H thng thông tin gii quyết TTHC tnh
(https://dichvucong.hagiang.gov.vn).
Thành phn h sơ:
STT
Tên thành phn h
Tiêu chun h
S
ng
Gi trc tiếp
hoc qua
Dch v bưu
chính
Gi trc
tuyến
I
Đối với hồ sơ đề nghị trợ cấp xã hội hàng tháng
1
T khai của đối tượng (theo Mu
s 1a, 1b, 1c, 1d, 1đ ban hành kèm
theo Ngh định s
20/2021/NĐ-CP).
Bản
chính
văn bản
giấy
Biểu mẫu
điện tử,
Bản điện
tử được ký
số
01
II
Đối với hồ đề nghị hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng
1
Tờ khai hộ gia đình người
khuyết tật (theo Mẫu số 2a ban
hành kèm theo Nghị định số
20/2021/NĐ-CP).
Bản
chính
văn bản
giấy
Biểu mẫu
điện tử,
Bản điện
tử được ký
số
01
2
Tờ khai nhận chăm sóc, nuôi
dưỡng đối tượng bảo trợ hội
(theo Mẫu số 2b ban hành kèm
theo Nghị định s 20/2021/NĐ-
CP)
Bản
chính
văn bản
giấy
Bản điện
tử được ký
số
01
3
Tờ khai của đối tượng được nhận
chăm sóc, nuôi dưỡng trong
Bản
chính
Bản điện
tử được ký
108
trường hợp đối tượng không
hưởng trợ cấp hội hàng tháng
(theo Mẫu số 03 ban hành kèm
theo Nghị định số 20/2021/NĐ-
CP).
văn bản
giấy
số
01
S ng h sơ: 01 bộ.
3.2
Tiếp nhn h sơ TTHC
- H sơ tiếp nhn trc tiếp: Cán b, công chc, viên chc tiếp nhn h (sau đây
gi chung là Cán b mt ca) ti B phn Tiếp nhn và Tr kết qu TTHC cp xã
ng dn, h tr công dân đăng ký, đăng nhập tài khon, chun b np h
đin tử. Trường hp công dân không có nhu cu np h sơ điện t cán b Mt ca
thc hin tiếp nhn phi xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ ca h sơ; quét
(scan), s hoá h lưu tr h điện t, cp nhật vào sở d liu ca H
thng thông tin gii quyết TTHC tnh.
Trường hp h sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, cán b Mt ca phi
ng dn công dân b sung, hoàn thin h theo quy định và nêu rõdo theo
mu Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h sơ;
Trường hp t chi nhn h sơ, cán bộ Mt ca phi nêu rõ lý do theo mu Phiếu
t chi gii quyết h TTHC.
Trường hp h sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, cán b Mt ca tiếp nhn h
và lp Giy tiếp nhn h sơ và hẹn ngày tr kết qu.
- H sơ tiếp nhn qua Dch v Bưu chính công ích: Cán b Mt ca phi xem xét,
kiểm tra tính chính xác, đầy đủ ca h sơ; quét (scan), s hoá h và lưu tr h sơ
đin t, cp nhật vào cơ sở d liu ca H thng thông tin gii quyết TTHC tnh.
Trường hp h sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, cán b Mt ca phi
ng dn b sung, hoàn thin h sơ.
Trường hp t chi nhn h sơ, cán bộ Mt ca phi nêu rõ lý do theo mu Phiếu
t chi gii quyết h TTHC;
Trường hp h sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, cán b Mt ca tiếp nhn h
và lp Giy tiếp nhn h sơ và hẹn ngày tr kết qu.
- H sơ tiếp nhn trc tuyến: Cán b Mt ca phi xem xét, kim tra tính chính xác,
đầy đủ ca h sơ. Sau khi kim tra, nếu bảo đảm các điều kiện để tiếp nhn, cán b
Mt ca tiếp nhn, cp mã h TTHC và xh sơ theo quy trình. Trường hp
h chưa đầy đủ, chính xác hoc không thuc thm quyn gii quyết theo quy
định, cán b Mt ca phi có thông báo, nêu ni dung, do hướng dn c
thể, đầy đủ mt lần để công dân b sung đầy đủ, chính xác hoc gửi đúng đến
quan có thm quyn.
Việc thông báo được thc hin thông qua chức năng gửi thư điện t, gi tin nhn
tới người dân ca H thng thông tin gii quyết TTHC tnh.
109
3.3
Gii quyết, tr h , kết qu gii quyết TTHC
Bước 1: Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, công chức phụ
trách công tác Nội vụ trách nhiệm soát hồ sơ, trình Chủ tịch UBND cấp tổ
chức việc xem xét, quyết định việc xét duyệt, thực hiện việc niêm yết công khai kết
quả xét duyệt tại trụ sở UBND cấp trong thời gian 02 ngày làm việc, trừ những
thông tin liên quan đến HIV/AIDS của đối tượng. Trường hp khiếu nại, trong
thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được khiếu nại, Chủ tịch UBND cấp
tổ chức xem xét, kết luận, công khai nội dung khiếu nại.
Trong thời hạn 03 ngày m việc, kể từ ngày hồ đượct duyệt không khiếu
nại, Chủ tịch UBND cấp văn bản đề nghị kèm theo hồ của đối tượng gửi
Phòng Nội vụ.
Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.
Địa điểm gửi hồ sơ: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC cấp huyện.
Thành phần hồ sơ:
STT
Tên thành phn h
Tiêu chun h
S
ng
Gi trc tiếp
hoc qua
DVBCCI
Gi liên
thông qua
HTTTGQ
TTHC
1
Văn bản của Chủ tịch
UBND cấp xã
Bản chính
văn bản giấy
Bản điện
tử được ký
số
01
2
Kết quả xét duyệt
Bản chính
văn bản giấy
Bản điện
tử được ký
số
01
3
Hồ sơ tiếp nhận tại Bộ phận
tiếp nhận trả kết quả
TTHC cấp xã
Bản chính
văn bản giấy
Bản điện
tử được ký
số
01
S ng h sơ: 01.
c 2: Trong thi hn 07 ngày m vic, k t ngày nhn đưc h ca đi ng
văn bn đề ngh ca Ch tch UBND cp xã, Phòng Ni v có trách nhim thm
định, trình Ch tch UBND huyn quyết đnh tr cp hi hàng tháng, h tr kinh
phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng cho đối tượng. Trường hợp đối tượng không
đủ điu kiện hưởng, Phòng Ni v tr li bng văn bản và nêu rõ lý do.
110
Cách thc thc hin: Trc tiếp hoc qua H thng thông tin gii quyết TTHC tnh
Địa điểm gi h : B phn tiếp nhn và tr kết qu TTHC cp huyn.
Thành phn h sơ:
STT
Tên thành phn h
Tiêu chun h
S
ng
Gi trc tiếp
hoc qua DV
Bưu chính
Gi liên thông
qua HTTTGQ
TTHC
1
Tờ trình kèm Dự thảo
Quyết định trợ cấp hội
hàng tháng, hỗ trợ kinh phí
chăm sóc, nuôi dưỡng hàng
tháng cho đối tượng.
Bản chính
văn bản giấy
Bản điện tử
được ký số
01
2
Hồ sơ tiếp nhận tại Bộ phận
tiếp nhận trả kết quả
TTHC cấp huyện
Bản sao
chính văn
bản giấy
Bản sao điện
tử được ký số
01
Số lượng hồ sơ: 01.
Bước 3: Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản trình của
Phòng Nội vụ, Chủ tịch UBND cấp huyện xem xét, quyết định trợ cấp hội hàng
tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng cho đối tượng.
Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.
Địa điểm gửi kết quả: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC cấp huyện.
Kết quả giải quyết:
STT
Tên kết qu TTHC
Tiêu chun kết qu
S
ng
Gi trc tiếp
hoc qua DV
Bưu chính
Gi liên thông
qua HTTTGQ
TTHC
01
Quyết định tr cp xã hi
hàng tháng, h tr kinh phí
chăm sóc, nuôi dưỡng hàng
tháng cho đối ng
Bn chính văn
bn giy
Văn bản điện
t đưc ký s
01
c 4: UBND cp xã tr kết qu cho công dân.
111
Cách thc thc hin: Qua dch v bưu chính hoặc dch v công trc tuyến.
Địa điểm tr kết qu:
- Qua Dch v Bưu chính công ích: Trường hp công dân nhu cu nhn bn
chính văn bản giy và nhn kết qu ti nhà qua Dch v Bưu chính công ích.
- DVC trc tuyến: Qua tài khon ca công dân trên Cng dch v công quc gia
(http://dichvucong.gov.vn) hoc H thng thông tin gii quyết TTHC tnh
(https://dichvucong.hagiang.gov.vn).
Kết qu gii quyết:
STT
Tên kết qu TTHC
Tiêu chun kết qu
S
ng
Tr qua DV
bưu chính
Tr trc
tuyến
1
Quyết định tr cp xã hi hàng
tháng, h tr kinh phí chăm sóc,
nuôi dưỡng hàng tháng cho đi
ng.
Bn chính
văn bản giy
Bản điện t
đưc ký s
01
4
Thời hạn giải quyết:
- Theo quy định của pháp luật: 22 ngày làm việc (kể từ khi nhận được hồ
sơ đầy đủ, hợp lệ).
- Theo thực tế tại địa phương: 22 ngày làm vic (kể từ khi nhận được hồ
sơ đầy đủ, hợp lệ).
5
Đối tượng thực hiện TTHC: Đối tượng, người giám hộ của đối tượng hoặc
tổ chức, cá nhân có liên quan.
6
Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã; Phòng Nội vụ.
- Cơ quan phối hợp: Không.
- Cơ quan có thẩm quyền: UBND cấp huyện.
7
Phí, l phí (nếu có): Không.
8
Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC (nếu có):
- Đối tượng, người giám hộ của đối tượng quy định tại Điều 5; hộ gia đình,
nhân nhận chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng tại cộng đồng theo quy
định tại khoản 1 Điều 18 Nghị định số 20/2021/NĐ-CP.
- Đối tượng, người giám hộ của đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều 3
Nghị quyết số 35/2021/NQ-HĐND.
112
9
Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15/3/2021 của Chính phủ quy định
chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội.
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình
sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện TTHC, cung cấp dịch vụ công.
- Nghị quyết số 35/2021/NQ-HĐND ngày 16/7/2021 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Giang quy định mức chuẩn trợ giúp hội, mức trợ giúp
hội; đối tượng khó khăn trên địa bàn tỉnh Giang được hưởng chính sách
trợ giúp xã hội;
- Quyết định số 635/QĐ-LĐTBXH ngày 03/6/2021 của Bộ Lao động -
TBXH v việc công bố các TTHC sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực
bảo trợ hội thuộc phạm vi chức năng quản nhà nước của Bộ Lao động
- Thương binh và Xã hội.
- Quyết định số 292/QĐ-LĐTBXH ngày 16/3/2023 của Bộ Lao động -
TBXH về việc công bố các TTHC sửa đổi, bổ sung lĩnh vực bảo trợ hội
thuộc phạm vi chức năng quản nhà nước của Bộ Lao động - Thương
binh và Xã hội.
10
Mu thành phn h sơ: Có mu kèm theo.
113
Mẫu số 1a
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
TỜ KHAI ĐỀ NGHỊ TRỢ GIÚP XÃ HỘI
(Áp dụng đối với đối tượng quy định tại khoản 1, khoản 2 và khoản 7 Điều 5 Nghị định
số...)
THÔNG TIN CỦA ĐỐI TƯỢNG
1. Họ và tên (Viết chữ in hoa): ........................................................................................
Ngày/tháng/năm sinh: ... I ... I .... Giới tính: .................................. n tộc: .................
Giấy CMND hoặc Căn cước công dân số ................................. Cấp ngày .../ ... / ..........
Nơi cấp: ………………...................................................................................................
2. Hộ khẩu thường trú: ....................................................................................................
Hiện đang ở với ai và địa chỉ nơi ở? ...............................................................................
3. Tình trạng đi học
□ Chưa đi học (Lý do: ................................................................................................... )
□ Đã nghỉ học (Lý do: ................................................................................................... )
□ Đang đi học (Ghi cụ thể): .......................................................................................... )
4. Có thẻ BHYT không? □ Không □ Có
5. Đang hưởng chế độ nào sau đây:
Trợ cấp BHXH hàng tháng: …………… đồng. Hưởng từ tháng ………../…………....
Trợ cấp bảo trợ xã hội hàng tháng: ………. đồng. Hưởng từ tháng ……../ …………...
Trợ cấp ưu đãi người có công hàng tháng: ………….. đồng. Hưởng từ tháng .../..........
Trợ cấp, phụ cấp hàng tháng khác: ……………. đồng. Hưởng từ tháng .../ ………......
6. Thuộc hộ nghèo, cận nghèo không? □ Không □ Có
7. Có khuyết tật không? □ Không □ Có
- Giấy xác nhận khuyết tật số …………. Ngày cấp: ………… Nơi cấp .......................
- Dạng tật: .......................................................................................................................
- Mức độ khuyết tật: .......................................................................................................
8. Thông tin về cha hoặc mẹ của đối tượng ……………………… đang ởng chế
độ nào sau đây:
Trợ cấp BHXH hàng tháng: …………….. đồng. Hưởng từ tháng ... /………………....
Trợ cấp bảo trợ xã hội hàng tháng: ……………… đồng. Hưởng từ tháng .../ ………...
Trợ cấp ưu đãi người có công hàng tháng:.... đồng. Hưởng từ tháng..../ ……………....
Trợ cấp, phụ cấp hàng tháng khác: …………… đồng. Hưởng từ tháng ……/ ………
114
9. Thông tin về cha của đối tượng .................................................................................
Tôi xin cam đoan những lời khai trên là đúng sự thực, nếu có điều gì khai không đúng,
tôi xin chịu trách nhiệm hoàn toàn.
Thông tin người khai thay
Giấy CMND hoặc n cước công dân
số:.
Ngày cấp: ……………. Nơi cấp: ……
Mối quan hệ với đối tượng: ……………
Địa chỉ: ……………………………......
Ngày .... tháng .... năm ...
NGƯỜI KHAI
(Ký, ghi rõ họ tên. Trường hợp khai thay
phải ghi đầy đủ thông tin người khai
thay)
XÁC NHẬN CỦA UBND CẤP XÃ
UBND xã/phường/thị trấn đã tiếp nhận hồ sơ, đối chiếu các giấy tờ m theo xác
nhận thông tin cá nhân nêu trên của ông (bà) ............................................... là đúng.
CÁN BỘ TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký, ghi rõ họ tên)
Ngày .... tháng .... năm ...
CHỦ TỊCH
(Ký tên, đóng dấu)
115
Mẫu số 1b
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
TỜ KHAI ĐỀ NGHỊ TRỢ GIÚP XÃ HỘI
(Áp dụng đối với đối tượng quy định tại khoản 3 và khoản 8 Điều 5 Nghị định số.....)
THÔNG TIN CỦA ĐỐI TƯỢNG
1. Họ và tên (Viết chữ in hoa): ..........................................................................................
Ngày/tháng/năm sinh: ... /... /.... Giới tính: ………….. Dân tộc: .................................
Giấy CMND hoặc Căn cước công dân số ………………….................……. Cấp ngày .../ ... / ....
Nơi cấp: .........................................................................................
2. Hộ khẩu thường trú: ..............................................................................
Hiện đang ở với ai và địa chỉ nơi ở? ..................................................
3. Tình trạng đi học
□ Chưa đi học (Lý do: .................................................................................... )
□ Đã nghỉ học (Lý do: ......................................................................................... )
□ Đang đi học (Ghi cụ thể): ....................................................................................... )
4. Có thẻ BHYT không? □ Không □ Có
5. Đang hưởng chế độ nào sau đây:
Trợ cấp BHXH hàng tháng: ………….. đồng. Hưởng từ tháng ……….. / ……….....................
Trợ cấp bảo trợ xã hội ng tháng: …………. đồng. Hưởng từ tháng .../ ………….......................
Trợ cấp ưu đãi người công hàng tháng:.... đồng. Hưởng từ tháng ……../ ……...........................
Trợ cấp, phụ cấp hàng tháng khác: …………. đồng. Hưởng từ tháng .../
…………........................
6. Thuộc hộ nghèo không? □ Không □ Có
7. Thời điểm phát hiện nhiễm HIV .......................................................................
8. Có khuyết tật không? □ Không □ Có
- Giấy xác nhận khuyết tật số ………… Ngày cấp : ……………… Nơi cấp ............
- Dạng tật: .......................................................................................................
- Mức độ khuyết tật: ......................................................................................
9. Khả năng tham gia lao động (Ghi cụ thể) ......................................................
Tôi xin cam đoan những lời khai trên là đúng sự thực, nếu có điều gì khai không đúng, tôi xin
chịu trách nhiệm hoàn toàn.
Thông tin người khai thay
Giấy CMND hoặc Căn cước công dân số:.
Ngày cấp: …………. Nơi cấp: ……………
Ngày .... tháng .... năm ...
NGƯỜI KHAI
(Ký, ghi rõ họ tên. Trường hợp khai thay
phải ghi đầy đủ thông tin người khai thay)
116
Mối quan hệ với đối tượng: …………………
Địa chỉ: ……………………………………
XÁC NHẬN CỦA UBND CẤP XÃ
UBND xã/phường/thị trấn đã tiếp nhận hồ sơ, đối chiếu các giấy tờ kèm theo và xác nhận thông
tin cá nhân nêu trên của ông (bà) .......................... là đúng.
CÁN BỘ TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký, ghi rõ họ tên)
Ngày .... tháng .... năm ...
CHỦ TỊCH
(Ký tên, đóng dấu)
117
Mẫu số 1c
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
TỜ KHAI ĐỀ NGHỊ TRỢ GIÚP XÃ HỘI
(Áp dụng đối với đối tượng quy định tại khoản 4 Điều 5 Nghị định số....)
THÔNG TIN CỦA ĐỐI TƯỢNG
1. Họ và tên (Viết chữ in hoa): .......................................................................
Ngày/tháng/năm sinh: ... I ... I .... Giới tính: ………………. Dân
tộc: .............................................
Giấy CMND hoặc Căn ớc công dân số ………………….…….. Cấp ngày .../ ... / ....................
Nơi cấp: .................................................................................................
2. Hộ khẩu thường trú: ..................................................................................
Hiện đang ở với ai và địa chỉ nơi ở? ..............................................................
3. Có thẻ BHYT không? □ Không □ Có
4. Thuộc hộ nghèo, cận nghèo không? □ Không □ Có
5. Tình trạng hôn nhân? (Ghi rõ: Không có chồng/vợ; có chồng/vợ đã chết hoặc mất tích theo
quy định)
…………………………………………………………………………………………
6. Số con đang nuôi người. Trong đó dưới 16 tuổi người; từ 16 đến 22 tuổi đang học phổ thông,
học nghề, trung cấp chuyên nghiệp, cao đẳng, đại học ... người.
7. Thông tin về con thứ nhất (Ghi cụ thể họ tên, ngày tháng năm sinh, nơi ở, tình trạng đi học,
chế độ chính sách đang hưởng)
8. Thông tin con thứ hai trở đi (Khai đầy đủ thông tin như con thứ nhất)...
.......................................................................................................................................................
...
Tôi xin cam đoan những lời khai trên là đúng sự thực, nếu có điều gì khai không đúng, tôi xin
chịu trách nhiệm hoàn toàn.
Thông tin người khai thay
Giấy CMND hoặc Căn cước công dân số:.
Ngày cấp: ……………. Nơi cấp: ………….
Mối quan hệ với đối tượng: ……………….
Địa chỉ: ……………………………………
Ngày .... tháng .... năm ...
NGƯỜI KHAI
(Ký, ghi rõ họ tên. Trường hợp khai thay
phải ghi đầy đủ thông tin người khai thay)
XÁC NHẬN CỦA UBND CẤP XÃ
118
UBND xã/phường/thị trấn đã tiếp nhận hồ sơ, đối chiếu các giấy tờ kèm theo và xác nhận thông
tin cá nhân nêu trên của ông (bà) .......................... là đúng.
CÁN BỘ TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký, ghi rõ họ tên)
Ngày .... tháng .... năm ...
CHỦ TỊCH
(Ký tên, đóng dấu)
119
Mẫu số 1d
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
TỜ KHAI ĐỀ NGHỊ TRỢ GIÚP XÃ HỘI
(Áp dụng đối với đối tượng quy định tại khoản 5 Điều 5 Nghị định số ....)
THÔNG TIN CỦA ĐỐI TƯỢNG
1. Họ và tên (Viết chữ in hoa). ..................................................................................
Ngày/tháng/năm sinh: .../... / .... Giới tính: ………………….. Dân tộc: ........................
Giấy CMND hoặc Căn cước công dân số ……………………… Cấp ngày .../ ... / .......................
Nơi cấp: ......................................................................................................
2. Hộ khẩu thường trú: ..................................................................................
Hiện đang ở với ai và địa chỉ nơi ở? .............................................................
3. Có thẻ BHYT không? □ Không □ Có
4. Đang hưởng chế độ nào sau đây:
Lương hưu/Trợ cấp BHXH hàng tháng: ..............đồng. Hưởng từ tháng
…………/ ........................
Trợ cấp bảo trợ xã hội hàng tháng: ……………. đồng. Hưởng từ tháng
…………../ .....................
Trợ cấp ưu đãi người công hàng tháng: ……….. đồng. Hưởng từ tháng……./ ……..................
Trợ cấp, phụ cấp hàng tháng khác: ………….. đồng. Hưởng từ tháng ……/
………..............……
5. Thuộc hộ nghèo, cận nghèo không? □ Không □ Có
6. Có khuyết tật không? □ Không □ Có
- Giấy xác nhận khuyết tật số …………… Ngày cấp: ….............. Nơi
cấp: ....................................
- Dạng tật: ...............................................................................................
- Mức độ khuyết tật: .........................................................................................
7. Tình trạng hôn nhân? (Ghi rõ: Không có chồng/vợ; có chồng/vợ đã chết hoặc mất tích theo
quy định) …………………………………………………………………………
8. Người có nghĩa vụ và quyền phụng dưỡng (Nếu có, ghi cụ thể họ tên, tuổi, nghề nghiệp, nơi
ở, việc làm, thu nhập): ………………………………………………………
9. Quá trình hoạt động của bản thân (Không bắt buộc): ........................................
Tôi xin cam đoan những lời khai trên là đúng sự thực, nếu có điều gì khai không đúng, tôi xin
chịu trách nhiệm hoàn toàn.
Thông tin người khai thay
Giấy CMND hoặc Căn cước công dân số:.
Ngày .... tháng .... năm ...
NGƯỜI KHAI
120
Ngày cấp: …………………………………
Nơi cấp: …………………………………..
Mối quan hệ với đối tượng: …………………
Địa chỉ: ……………………………………
(Ký, ghi rõ họ tên. Trường hợp khai thay
phải ghi đầy đủ thông tin người khai thay)
XÁC NHẬN CỦA UBND CẤP XÃ
UBND xã/phường/thị trấn đã tiếp nhận hồ sơ, đối chiếu các giấy tờ kèm theo và xác nhận thông
tin cá nhân nêu trên của ông (bà) ............................................... là đúng.
CÁN BỘ TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký, ghi rõ họ tên)
Ngày .... tháng .... năm ...
CHỦ TỊCH
(Ký tên, đóng dấu)
121
Mẫu số 1đ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
TỜ KHAI ĐỀ NGHỊ TRỢ GIÚP XÃ HỘI
(Áp dụng đối với đối tượng quy định tại khoản 6 Điều 5 Nghị định số .....)
THÔNG TIN CỦA ĐỐI TƯỢNG
1. Họ và tên (Viết chữ in hoa): .............................................................................
Ngày/tháng/năm sinh: ... I... I.... Giới tính: ……………………… Dân
tộc: ...................................
Giấy CMND hoặc Căn cước công dân số ………………….. cấp ngày .../ ... / ...............................
Nơi cấp: ...........................................................................................................
2. Hộ khẩu thường trú: ..................................................................................
Hiện đang ở với ai và địa chỉ nơi ở? ...................................................................
3. Tình trạng đi học
□ Chưa đi học (Lý do: ............................................................................... )
□ Đã nghỉ học (Lý do: ....................................................................................... )
□ Đang đi học (Ghi cụ thể): ............................................................................ )
4. Có thẻ BHYT không? □ Không □ Có
5. Đang hưởng chế độ nào sau đây:
Lương hưu/Trợ cấp BHXH hàng tháng: ... đồng. Hưởng từ tháng .../
………...................................
Trợ cấp bảo trợ xã hội hàng tháng: .... đồng. Hưởng từ tháng ……/
……................................……
Trợ cấp ưu đãi người công hàng tháng:.... đồng. Hưởng từ tháng..../ ….....................................
Trợ cấp, phụ cấp hàng tháng khác: …….. đồng. Hưởng từ tháng ……/
……...................................
6. Thuộc hộ nghèo không? □ Không □ Có
7. Giấy xác nhận khuyết tật số …………. Ngày cấp : …………….. Nơi
cấp ..................................
- Dạng tật: ...................................................................................
- Mức độ khuyết tật: ....................................................................................
8. Có tham gia làm việc không? □ Không □
a) Nếu có thì đang làm gì …………………, thu nhập hàng tháng ………….. đồng
b) Nếu không thì ghi lý do: ............................................................................
9. Tình trạng hôn nhân : ..................................................................................
10. Số con (Nếu có):... người. Trong đó, dưới 36 tháng tuổi: ………… người.
11. Khả năng tự phục vụ? ................................................................
12. nhân/hộ gia đình đang trực tiếp chăm c, nuôi dưỡng: .......................................................
122
Tôi xin cam đoan những lời khai trên là đúng sự thực, nếu có điều gì khai không đúng, tôi xin
chịu trách nhiệm hoàn toàn.
Thông tin người khai thay
Giấy CMND hoặc Căn cước công dân số:….
Ngày cấp: …………………………………
Nơi cấp: ……………………………………
Mối quan hệ với đối tượng: ……………….
Địa chỉ: …………………………………….
Ngày .... tháng .... năm ...
NGƯỜI KHAI
(Ký, ghi rõ họ tên. Trường hợp khai thay
phải ghi đầy đủ thông tin người khai thay)
XÁC NHẬN CỦA UBND CẤP XÃ
UBND xã/phường/thị trấn đã tiếp nhận hồ sơ, đối chiếu các giấy tờ kèm theo và xác nhận thông
tin cá nhân nêu trên của ông (bà) ................................................. là đúng.
CÁN BỘ TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký, ghi rõ họ tên)
Ngày .... tháng .... năm ...
CHỦ TỊCH
(Ký tên, đóng dấu)
123
Mẫu số 2a
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
TỜ KHAI HỘ GIA ĐÌNH CÓ NGƯỜI KHUYẾT TẬT
1. Họ và tên chủ hộ (Viết chữ in hoa): ..................................................................
Ngày/tháng/năm sinh: ... /... /.... Giới tính: ………………… Dân tộc: ...................
Giấy CMND hoặc Căn cước công dân số …………………… cấp ngày .../ ... / .............................
Nơi cấp: ............................................................................................
2. Hộ khẩu thường trú của hộ: ...........................................................................
Nơi ở hiện nay của hộ (Ghi rõ địa chỉ) ................................................................
3. Số người trong hộ: …………. người (Trong đó người khuyết tật ………. người).
Cụ thể:
- Khuyết tật đặc biệt nặng ... người (Đang sống tại hộ ……………. người)
- Khuyết tật nặng ………. người (Đang sống tại hộ ........................ người)
- Khuyết tật nhẹ ……….. người (Đang sống tại hộ …………. người)
4. Hộ có thuộc diện nghèo không? □ Không □
5. Nhà (Ghi cụ thể loại nhà kiên cố, bán kiên cố, nhà tạm): .......................................................
ai trong hộ đang hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hưởng chế độ chăm sóc, nuôi dưỡng trong
cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội không? (Nếu có ghi cụ thể họ tên, lý do, thời gian hưởng):
.......................................................................................................................................................
...
Tôi xin cam đoan những lời khai trên đúng sự thực, nếu điều gì khai không đúng tôi xin
chịu trách nhiệm hoàn toàn.
Thông tin người khai thay
Giấy CMND hoặc Căn cước công dân số:…..
Ngày cấp: ………………………………….
Nơi cấp: ……………………………………
Mối quan hệ với đối tượng: …………………
Địa chỉ: ……………………………………
Ngày .... tháng .... năm ...
NGƯỜI KHAI
(Ký, ghi rõ họ tên. Trường hợp khai thay
phải ghi đầy đủ thông tin người khai thay)
XÁC NHẬN CỦA UBND CẤP XÃ
UBND xã/phường/thị trấn đã tiếp nhận hồ sơ, đối chiếu các giấy tờ kèm theo và xác nhận thông
tin cá nhân nêu trên của ông (bà) .......................... là đúng.
CÁN BỘ TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký, ghi rõ họ tên)
Ngày .... tháng .... năm ...
CHỦ TỊCH
(Ký tên, đóng dấu)
124
Mẫu số 2b
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
TỜ KHAI NHẬN CHĂM SÓC, NUÔI DƯỠNG
1. Thông tin về hộ
a) Họ và tên (Viết chữ in hoa): ........................................................................
Ngày/tháng/năm sinh: .../ ... / .... Giới tính: ……………… Dân tộc: ................................
Giấy CMND hoặc Căn cước công dân số ……………… Cấp ngày .../ ... / ..........................
Nơi cấp: ……………...........................................................................................
b) Nơi đăng ký thường trú của hộ: ........................................................................
Nơi ở hiện nay của hộ (Ghi rõ địa chỉ) ......................................................
c) Có thuộc hộ nghèo không? □ Có □ Không
d) Nhà ở (Ghi cụ thể loại nhà ở kiên cố, bán kiên cố, nhà tạm; thuộc sở hữu của hộ, nhà thuê,
nhờ):
………………………………………
đ) Thu nhập của hộ trong 12 tháng qua: .......................................................................
2. Thông tin về người đứng ra nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng
a) Họ và tên (Viết chữ in hoa): ..................................................................
Ngày/tháng/năm sinh: …/ …/… Giới tính: ………….. Dân
tộc: ....................................................
Giấy CMND hoặc Căn cước công dân số ………….. Cấp ngày.../.../...Nơi cấp: ....................
Nơi ở hiện nay: .......................................................................................
b) Kinh nghiệm, kỹ năng chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng (Ghi cụ
thể): ..........................................
c) Có khuyết tật không?
□ Không
□ Có
Giấy xác nhận khuyết tật số …………. Ngày cấp: …………. Nơi cấp: ..................
- Dạng tật: .............................................................................................
- Mức độ khuyết tật: ......................................................................................
d) Tình trạng hôn nhân: ......................................................................
đ) mắc bệnh mạn tính không? Không (Ghi
bệnh ......................................................... )
e) Có bị kết án tù, xử phạt vi phạm hành chính (Nếu có ghi cụ thể hình thức, thời gian): ...
.......................................................................................................................................................
...
3. Thông tin về vợ hoặc chồng của người đứng ra nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng
a) Họ và tên (Viết chữ in hoa): ......................................................................
125
Ngày/tháng/năm sinh: ... I... I... Giới nh: ………………. Dân
tộc: ................................................
Giấy CMND hoặc Căn cước công dân số ................... cấp ngày .../ ... / ... Nơi cấp:....... ................
Nơi ở hiện nay: ................................................................................
b) Kinh nghiệm, kỹ năng chăm sóc nuôi dưỡng đối tượng (Ghi cụ
thể): ...........................................
c) Có khuyết tật không?
□ Không
□ Có
Giấy xác nhận khuyết tật số …………… Ngày cấp: ……………. Nơi
cấp: ....................................
- Dạng tật: ................................................................................
- Mức độ khuyết tật: ............................................................
d) Có mắc bệnh mạn tính không? □ Không □ Có
(Ghi
bệnh........................................................................................................................................ )
đ) bị kết án tù, xử phạt vi phạm hành chính (Nếu ghi cụ thể hình thức, thời
gian): ..................
Tôi đề nghị Chủ tịch UBND xã/phường/thị trấn ...... xem xét, đề nghị Chủ tịch UBND
huyện/quận/thị xã/thành phố thuộc tỉnh cho phép gia đình tôi được nhận chăm sóc, nuôi
dưỡng ông/bà/cháu ................................. (hồ người được nhận chăm sóc nuôi ỡng kèm
theo)
Tôi xin cam đoan sẽ chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng theo đúng quy định.
Ý KIẾN CỦA NGƯỜI GIÁM HỘ HOẶC
ĐỐI TƯỢNG ĐƯỢC NHẬN CHĂM SÓC,
NUÔI DƯỠNG
(Ký, ghi rõ họ tên)
Ngày ... tháng ... năm ...
NGƯỜI KHAI
(Ký, ghi rõ họ tên )
XÁC NHẬN CỦA UBND CẤP XÃ
UBND xã/phường/thị trấn đã tiếp nhận hồ sơ, đối chiếu các giấy tờ kèm theo và xác nhận thông
tin cá nhân nêu trên của ông (bà) ...................................... là đúng.
CÁN BỘ TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký, ghi rõ họ tên)
Ngày .... tháng .... năm ...
CHỦ TỊCH
(Ký tên, đóng dấu)
126
Mẫu số 03
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
TỜ KHAI ĐỐI TƯỢNG ĐƯỢC NHẬN CHĂM SÓC, NUÔI DƯỠNG
1. Họ tên (Viết chữ in
hoa): .........................................................................................................
Ngày/tháng/năm sinh: .../.../…. Giới tính: ……………....... Dân
tộc: ...............................................
Giấy CMND hoặc Căn cước công dân số ……………….. Cấp ngày .../ ... / ..................................
Nơi cấp: ......................................................................................................................
2. Hộ khẩu thường trú: ..................................................................................
Hiện đang ở với ai và địa chỉ nơi ở? .................................................................
3. Tình trạng đi học
□ Chưa đi học (Lý do: ......................................................................................... )
□ Đã nghỉ học (Lý do: .................................................................................... )
□ Đang đi học (Ghi cụ thể): .................................................................. )
4. Có thẻ BHYT không? □ Không □ Có
5. Đang hưởng chế độ nào sau đây:
Lương hưu/Trợ cấp BHXH hàng tháng: ... đồng. Hưởng từ tháng ... / ………….
Trợ cấp bảo trợ xã hội hàng tháng: ……… đồng. Hưởng từ tháng ……/ ……….
Trợ cấp ưu đãi người có công hàng tháng: …………. đồng. Hưởng từ tháng.../...
Trợ cấp, phụ cấp hàng tháng khác: ………….. đồng. Hưởng từ tháng .../ ………
6. Thuộc hộ nghèo không? □ Không □ Có
7. Giấy xác nhận khuyết tật số Ngày cấp: .... Nơi cấp
- Dạng tật: ...............................................................................................
- Mức độ khuyết tật: ..............................................................................
8. Có tham gia làm việc không? □ Không □
a) Nếu có thì đang làm gì ……………, thu nhập hàng tháng …………… đồng
b) Nếu không thì ghi lý do: .......................................................................
9. Tình trạng hôn nhân: ............................................................................
10. Khả năng tự phục vụ? .................................................................
Tôi xin cam đoan những lời khai trên là đúng sự thực, nếu có điều gì khai không đúng, tôi xin
chịu trách nhiệm hoàn toàn.
Thông tin người khai thay
Giấy CMND hoặc Căn cước công dân số:…
Ngày cấp: …………………………………
Ngày .... tháng .... năm ...
NGƯỜI KHAI
(Ký, ghi rõ họ tên. Trường hợp khai thay
phải ghi đầy đủ thông tin người khai thay)
127
Nơi cấp: ……………………………….……
Mối quan hệ với đối tượng: …………………
Địa chỉ: ……………………………………
XÁC NHẬN CỦA UBND CẤP XÃ
UBND xã/phường/thị trấn đã tiếp nhận hồ sơ, đối chiếu các giấy tờ kèm theo và xác nhận thông
tin cá nhân nêu trên của ông (bà) .......................... là đúng.
CÁN BỘ TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký, ghi rõ họ tên)
Ngày .... tháng .... năm ...
CHỦ TỊCH
(Ký tên, đóng dấu)
128
Mã th tc: 1.001699
Tên th tc: Xác định, xác định li mức độ khuyết tt cp Giy xác nhn khuyết
tt
1. Cp thc hin: Cp xã
2. Lĩnh vực: Bo tr xã hi
3. Trình t thc hin:
3.1
Np h sơ TTHC
Khi nhu cầu xác định, xác định li mức độ khuyết tật thì người đề ngh
hoặc người đại din hp pháp của người khuyết tt làm h sơ theo quy đnh tại Điều
4 Thông s 01/2019/TT-BLĐTBXH ngày 02/01/2019 của B trưởng B Lao
động TBXH quy định v vic xác định mc độ khuyết tt do Hội đồng xác định
mức độ khuyết tt thc hin, riêng mu s 01 được sửa đổi, b sung tại Thông
s 08/2023/TT-BLĐTBXH ngày 29/8/2023 ca B trưởng B Lao động TBXH
sửa đi, b sung, bãi b mt s điu của các Thông tư, Thông liên tịch quy
định liên quan đến vic np, xut trình s h khu giy, s tm trú giy hoc giy
t yêu cu xác nhận nơi cư trú khi thc hin TTHC thuộc lĩnh vc qun nhà
c ca B Lao động -TBXH gi Ch tch UBND cấp xã nơi cư ttheo quy đnh
ca pháp lut.
Cách thc thc hin: gi h sơ qua DVC trc tuyến mt phn
Địa đim gi h sơ: Công dân yêu cu truy cp Cng dch v công quc gia
(https://dichvucong.gov.vn) và đăng nhp tài khoản định danh điện t do B Công
an (VNeID) cung cấp đ đăng ký, đăng nhập hoc quét QR bng ng dng
VNeID để đăng nhập thc hin quy trình np h sơ trực tuyến.
Thành phn h sơ:
STT
Tiêu chun
h
S
ng
I
1
Biu mu
đin t; Bn
ký s; Bn
chng thc
ch ký điện
t
01
2
Bản điện t
ký s; Bn
01
129
sao chng
thực điện t
II
1
Biu mu
đin t; Bn
ký s; Bn
chng thc
ch ký điện
t
01
2
Bản điện t
ký s; Bn
sao chng
thực điện t
01
3
Bản điện t
ký s; Bn
sao chng
thực điện t
01
S ng b h sơ: 01 bộ h
3.2
Tiếp nhn h sơ TTHC
Cán b Mt ca phi xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ ca h sơ. Sau khi
kim tra, nếu bảo đm các điều kiện đ tiếp nhn, cán b Mt ca tiếp nhn, cp
h TTHC x h theo quy trình. Trường hp h chưa đầy đủ, chính
xác hoc không thuc thm quyn gii quyết theo quy đnh, cán b Mt ca phi
thông báo, nêu rõ nội dung, lý do và hướng dn c thể, đầy đ mt lần để công
dân b sung đầy đủ, chính xác hoc gửi đúng đến cơ quan có thẩm quyn.
Việc thông báo được thc hin thông qua chức năng gửi thư điện t, gi tin nhn
tới người dân trên Cng dch v công quc gia (dichvucong.gov.vn)
3.3
Gii quyết h
c 1: Trong thi hn 20 ngày làm vic, k t ngày nhận đơn đề ngh xác định
mức độ khuyết tt, Ch tch UBND cp xã có trách nhim:
1. Gửi văn bản tham kho ý kiến sở giáo dc v tình trng khó khăn trong học
tp, sinh hot, giao tiếp kiến ngh v dng khuyết tt, mức độ khuyết tt ca
người được xác định mức đ khuyết tật đang đi hc theo Mu s 04 quy đnh ti
Thông tư số 01/2019/TT-BLĐTBXH.
2. Triu tp các thành viên, gi thông báo v thi gian địa điểm xác định mc
độ khuyết tật cho người khuyết tt hoặc người đại din hp pháp ca h.
130
3. T chức đánh giá dạng khuyết tt và mức độ khuyết tật đối với người khuyết tt
theo phương pháp quy đnh tại Điều 3 theo các mu s 02 hoc mu s 03 ca
Thông s 01/2019/TT-BLĐTBXH ược sửa đi, b sung tại Thông s
08/2023/TT-BLĐTBXH).
Vic thc hin xác định mức độ khuyết tật được tiến hành ti UBND cp hoc
Trm y tế. Trường hợp người khuyết tt không th đến được địa điểm quy đnh trên
đây thì Hội đồng tiến hành quan sát phng vấn người khuyết tt tại nơi trú
của người khuyết tt.
c 2: Lp h sơ, biên bn kết lun dng khuyết tt mức độ khuyết tt ca
người được đánh giá theo Mẫu s 05 ban hành kèm Thông s 01/2019/TT-
BLĐTBXH (được sửa đổi, b sung tại Thông tư số 08/2023/TT-BLĐTBXH).
1. Riêng đối với trường hợp người khuyết tật đã kết lun ca Hội đồng Giám
định y khoa v kh năng t phc v, mức độ suy gim kh năng lao động trước
ngày 01/6/2012, Hội đồng xác định mức độ khuyết tật căn cứ kết lun ca Hội đồng
giám định y khoa để xác định mức đ khuyết tật theo quy định ti khoản 3 Điều 4
Ngh định s 28/2012/NĐ-CP ca Chính ph, c th như sau: Người khuyết tật đặc
bit nặng khi đưc Hội đồng giám định y khoa kết lun không còn kh năng t phc
v hoc suy gim kh năng lao động t 81% tr lên; Người khuyết tt nng khi
đưc Hội đồng giám định y khoa kết lun có kh năng tự phc v sinh hot nếu có
người, phương tiện tr giúp mt phn hoc suy gim kh năng lao động t 61% đến
80%; Người khuyết tt nh khi được Hội đồng giám đnh y khoa kết lun kh
năng tự phc v sinh hot hoc suy gim kh năng lao động dưới 61%.
2. Đối vi nhng trường hợp theo quy định ti khoản 2, Điều 15 Luật người khuyết
tt (gm: Hội đồng xác định mức độ khuyết tật không đưa ra được kết lun v mc
độ khuyết tật; Người khuyết tt hoặc đại din hp pháp của người khuyết tt không
đồng ý vi kết lun ca Hội đồng xác định mức đ khuyết tt; Có bng chng xác
thc v việc xác đnh mức độ khuyết tt ca Hội đồng xác đnh mc độ khuyết tt
không khách quan, chính xác), thì Hội đồng cp giy gii thiu lp danh sách
chuyn Hội đồng giám định y khoa thc hiện (qua Phòng Lao động- Thương binh
và Xã hi).
c 3: Trong thi hn 05 ngày làm vic, k t ngày có biên bn kết lun ca Hi
đồng v dng khuyết tt mức độ khuyết tt, Ch tch UBND cp niêm yết,
thông báo công khai kết lun ca Hi đồng ti tr s UBND cp cp Giy xác
nhn khuyết tt theo mu s 06 ban hành kèm Thông s 01/2019/TT-BLĐTBXH
(được sửa đổi, b sung tại Thông số 08/2023/TT-BLĐTBXH). Trường hp
khiếu ni, t cáo hoặc không đồng ý vi kết lun ca Hội đng ttrong thi hn
05 ngày làm vic, Hội đồng tiến hành xác minh, thm tra, kết lun c th và tr li
bằng văn bản cho người khiếu ni, t cáo.
131
Đối với trường hp do Hội đồng giám định y khoa xác đnh, kết lun v dng khuyết
tt và mức độ khuyết tt, trong thi hn 05 ngày làm vic k t khi nhận được kết
lun ca Hội đồng Giám định y khoa, Ch tch UBND cp cp Giy xác nhn
khuyết tt theo mu s 06 ban hành kèm Thông s 01/2019/TT-BLĐTBXH (được
sửa đổi, b sung ti Thông tư số 08/2023/TT-BLĐTBXH).
3.4
Tr kết qu gii quyết TTHC
Ch tch UBND cp xã cp Giy xác nhn khuyết tt theo mu s 06 ban hành kèm
Thông s 01/2019/TT-BLĐTBXH ược sửa đi, b sung tại Thông s
08/2023/TT-BLĐTBXH).
Cách thc thc hin: Trc tiếp hoc dch v công trc tuyến.
Địa điểm tr kết qu:
- Trc tiếp: Ti B phn Mt ca cp
- DVC trc tuyến: Qua tài khon ca t chc, nhân trên Cng dch v công quc
gia (http://dichvucong.gov.vn)
Kết qu gii quyết:
STT
Tiêu chun
kết qu
S
ng
1
Bn chính
văn bản giy
và bản điện
t đưc
s
01
4
Thi hn gii quyết: 25 ngày làm vic, k t ngày nhận đủ h sơ hợp l
5
Đối tượng thc hin TTHC: Cá nhân
6
Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan thực hin: UBND cp xã
- Cơ quan phối hợp: Không
- Cơ quan có thẩm quyn: UBND cp xã
7
Phí, l phí: Không
8
Yêu cầu, điều kin thc hin TTHC: Không
9
Căn cứ pháp lý ca TTHC:
- Luật người khuyết tt 2010;
- Ngh định 28/2012/-CP ngày 10/4/2012 ca Chính ph quy định chi
tiết và hướng dn thi hành mt s điu ca Luật Người khuyết tt;
132
- Thông số 01/2019/TT-BLĐTBXH ngày 02/01/2019 ca B trưởng B
Lao động - TBXH quy định v việc xác định mc độ khuyết tt do Hi
đồng xác định mức độ khuyết tt thc hin;
- Thông số 08/2023/TT-LĐTBXH ngày 29/8/2023 của B trưởng B
Lao động - Thương binh và Xã hội v vic sửa đổi, b sung, bãi b mt s
điu của các Thông tư, Thông liên tịch quy định liên quan đến vic
np, xut trình s h khu giy, s tm trú giy hoc giy t yêu cu xác
nhận nơi trú khi thực hin TTHC thuộc lĩnh vc quản lý nhà nước ca
B Lao động - Thương binh và Xã hội;
- Quyết đnh s 208/QĐ-TBXH ngày 29/02/2024 của B tng B Lao
động - Thương binh hội v vic công b TTHC đưc sửa đi, b
sung, b bãi b lĩnh vực Bo tr hi phm vi chức năng quản nhà nước
ca B Lao động - Thương binh và Xã hội.
10
Mu thành phn h sơ: Đơn, tờ trình, tài liệu đính kèm ngay sau ni dung
ca TTHC.
133
Mu s 01
(Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2019/TT-BLĐTBXH ngày 02 tháng 01 năm
2019 và đưc sửa đổi, b sung theo quy định ti Thông tư số 08/2023/TT-
BLĐTBXH ngày 29 tháng 8 năm 2023 ca B Lao động - Thương binh và Xã hội)
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp T do Hnh phúc
ĐƠN Đ NGH XÁC ĐỊNH, XÁC ĐỊNH LI MỨC ĐỘ KHUYT TT
VÀ CP, CP ĐI, CP LI GIY XÁC NHN KHUYT TT
Kính gi:
Ch tch UBND (phường, th trn) …....................
Huyn (qun, th, thành ph) ………………………………
Tnh, thành phố…………………………………………………
Sau khi tìm hiểu quy đnh v xác định mc đ khuyết tật, tôi đề ngh:
Xác đnh mc đ khuyết tt và cp Giy xác nhn khuyết tt
Xác đnh li mức độ khuyết tt và cp Giy xác nhn khuyết tt
Cp li Giy xác nhn khuyết tt
Cấp đi Giy xác nhn khuyết tt
(Trưng hp cấp đi Giy xác nhn khuyết tt thì không phi khai thông tin ti
Mc III dưới đây).
C th:
I. Thông tin người được xác định mc đ khuyết tt
- H và tên:........................................................................................................................
- Sinh ngày….. tháng……….. năm …….. Gii tính:...................................................
- S CMND hoặc căn cước công dân:...............................................................................
- Nơi ở hiện nay: ………… …………………………………………………………….
II. Thông tin ngưi đi din hp pháp (nếu có)
- H và tên:.......................................................................................................................
- Mi quan h với ngưi đưc xác đnh khuyết tt:.........................................................
- S CMND hoặc căn cước công dân:..............................................................................
- Nơi ở hiện nay: ………… …………………………………………………………….
- S điện thoi:..................................................................................................................
134
III. Thông tin v tình trng khuyết tt
1. Thông tin v dng khuyết tt (Đánh dấu x vào ô tương ứng)
STT
Các dng khuyết tt
Không
1
Khuyết tt vận động
1.1
Mm nho hoc co cng toàn thân
1.2
Thiếu tay hoc không c động được tay
1.3
Thiếu chân hoc không c động được chân
1.4
Yếu, lit, teo cơ hoc hn chế vận động tay, chân, lưng, c
1.5
Cong, vo, chân tay, lưng, c; ct sống lưng hoc d
dng, biến dng khác trên cơ thể đầu, c, lưng, tay, chân
1.6
Có kết lun của cơ sở y tế cp tnh tr lên v suy gim chc
năng vận động
2
Khuyết tt nghe, nói
2.1
Không phát ra âm thanh, li nói
2.2
Phát ra âm thanh, li nói nhưng không rõ tiếng, rõ câu
2.3
Không nghe đưc
2.4
Khiếm khuyết hoc d dạng quan phát âm ảnh hưởng đến
vic phát âm
2.5
Khiếm khuyết hoc d dng vành tai hoc ng tai ngoài nh
hưởng đến nghe
2.6
Có kết lun của cơ sở y tế cp tnh tr lên v suy gim chc
năng nghe, nói
3
Khuyết tt nhìn
3.1
mt hoc hai mt
3.2
Thiếu mt hoc hai mt
3.3
Khó khăn khi nhìn hoc không nhìn thy các đồ vt
3.4
Khó khăn khi phân bit màu sc hoc không phân biệt được
các màu sc
3.5
Rung, git nhãn th, đục nhân mt hoc so loét giác mc
135
3.6
B d tt, biến dng vùng mt
3.7
Có kết lun của cơ sở y tế cp tnh tr lên v suy gim chc
năng nhìn
4
Khuyết tt thn kinh, tâm thn
4.1
Thưng ngi một mình, chơi một mình, không bao gi nói
chuyn hoc quan tâm ti bt k ai
4.2
Có nhng hành vi bất thường như kích động, cáu gin hoc
s hãi c y ảnh ởng đến sc khe, s an toàn ca
bản thân và người khác
4.3
Bt ng dng mi hot động, mt m trng trng không
chp, co git chân tay, môi, mt hoc bt thình lình ngã
xung, co git, sùi bt mép, gi hi không biết
4.4
B mt trí nh, b nhà đi lang thang
4.5
Có kết lun của cơ sở y tế cp tnh tr lên v suy gim thn
kinh, tâm thn
5
Khuyết tt trí tu
5.1
Khó khăn trong việc nhn biết người thân trong gia đình
hoặc khó khăn trong giao tiếp vi những người xung quanh
so vi người cùng la tui
5.2
Chm chp, ng nghch hoc không th làm được mt vic
đơn giản (so vi tuổi) dù đã được hưng dn
5.3
Khó khăn trong vic đc, viết, tính toán và k năng học tp
khác so vi ngưi cùng tui do chm phát trin trí tu
5.4
Có kết luận cơ sở y tế cp tnh tr lên v chm phát trin
trí tu
6
Khuyết tt khác
6.1
Có kết lun của cơ sở y tế cp tnh tr lên v bnh tê bì, mt
cm giác tay, chân hoc s bất thường của cơ thể làm gim
kh năng thực hin các hoạt động; lao động; đọc, viết, tính
toán và k năng học tp khác; sinh hot hoc giao tiếp
6.2
kết lun của sở y tế cp tnh tr lên v bnh hp
hoc do bnh tim mch hoc do ri loạn đại, tiu tin mc
dù đã được điều tr liên tc trên 3 tháng, làm gim kh năng
136
thc hin các hoạt động; lao động; đọc, viết, tính toán k
năng học tp khác; sinh hot hoc giao tiếp
6.3
Có kết lun của cơ s y tế cp tnh tr lên v ri lon ph t
k hoc các loi bnh hiếm
2. Thông tin v mc đ khuyết tt (Trường hp tr em dưi 6 tui không phi kê khai)
Mc đ thc hin
Các hot đng
Thc hin
đưc
Thc hin
được
nhưng cần
tr giúp
Không
thc hin
được
Không
xác định
được
1. Đi li
2. Ăn, ung
3. Tiu tiện, đại tin
4. V sinh nhân như đánh răng, rửa
mt, tm ra...
5. Mc, ci qun áo, giy dép
6. Nghe và hiểu người khác nói gì
7. Diễn đạt được ý muốn suy nghĩ của
bn thân qua li nói
8. Làm các việc gia đình như gấp qun
áo, quét nhà, ra bát, nấu cơm phù hp
với độ tuổi; lao động, sn xut to thu
nhp
9. Giao tiếp xã hi, hòa nhp cộng đồng
phù hp vi đ tui
10. Đọc, viết, tính toán k năng học
tp khác
…………., ngày……tháng…..năm…..
Người viết đơn
(Ký và ghi rõ hn)
137
Mẫu số 02
(Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2019/TT-BLĐTBXH ngày 02 tháng 01 năm 2019 và
được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Thông tư số 08/2023/TT-BLĐTBXH ngày 29 tháng 8
năm 2023 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)
HỘI ĐỒNG XÁC ĐỊNH MĐKT
XÃ……………..
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
PHIẾU XÁC ĐỊNH MỨC ĐỘ KHUYẾT TẬT ĐỐI VỚI
TRẺ EM DƯỚI 6 TUỔI
I. Thông tin người được xác định mức độ khuyết tật
- Họ và tên:........................................................................................................................
- Sinh ngày…….tháng……..năm……. Giới tính:..............................................................
- Nơi ở hiện nay: ..............................................................................................................
II. Thông tin người đại diện hợp pháp (nếu có)
- Họ và tên: .....................................................................................................................
- Mối quan hệ với người được xác định khuyết tật: .......................................................
- Số CMND hoặc thẻ căn cước: ......................................................................................
- Nơi ở hiện nay: .............................................................................................................
- Số điện thoại: ...............................................................................................................
III. Xác định dạng khuyết tật
STT
Các dạng khuyết tật
Không
1
Khuyết tật vận động
1.1
Mềm nhẽo hoặc co cứng toàn thân
1.2
Thiếu tay hoặc không cử động được tay
1.3
Thiếu chân hoặc không cử động được chân
1.4
Yếu, liệt, teo cơ hoặc hạn chế vận động tay, chân, lưng, cổ
1.5
Cong, vẹo chân tay; gù cột sống lưng hoặc dị dạng, biến dạng khác ở
đầu, cổ, lưng, tay, chân
1.6
Có kết luận của cơ sở y tế cấp tỉnh trở lên về suy giảm chức năng vận
động
2
Khuyết tật nghe, nói
2.1
Không phát ra âm thanh, lời nói
138
2.2
Phát ra âm thanh, lời nói nhưng không rõ tiếng, rõ câu
2.3
Không nghe được
2.4
Khiếm khuyết hoặc ddạng quan phát âm ảnh hưởng đến việc phát âm
2.5
Khiếm khuyết hoc d dng vành tai hoặc ng tai nginh ng đến nghe
2.6
Có kết luận của cơ sở y tế cấp tỉnh trở lên vsuy giảm chức năng nghe, i
3
Khuyết tật nhìn
3.1
Mù một hoặc hai mắt
3.2
Thiếu một hoặc hai mắt
3.3
Khó khăn khi nhìn hoặc không nhìn thấy các đồ vật
3.4
Khó khăn khi phân biệt màu sắc
3.5
Rung, giật nhãn thị, đục nhân mắt hoặc sẹo loét giác mạc
3.6
Bị dị tật, biến dạng ở vùng mắt
3.7
Có kết luận của cơ sở y tế cấp tỉnh trở lên về suy giảm chức năng nhìn
4
Khuyết tật thần kinh, tâm thần
4.1
Thường xuyên lên cơn co giật
4.2
Có kết luận của cơ sở y tế cấp tỉnh trở lên về bệnh thần kinh, tâm thần,
tâm thần phân liệt
5
Khuyết tật trí tuệ
5.1
Khó khăn trong việc nhận biết người thân trong gia đình hoặc khó khăn
trong giao tiếp với những người xung quanh so với người cùng lứa tuổi
5.2
Chậm chạp, ngờ nghệch hoặc không thể làm được một việc đơn giản (so
với tuổi) dù đã được hướng dẫn
5.3
Khó khăn trong việc đọc, viết, tính toán và kỹ năng học tập khác so với
người cùng tuổi do chậm phát triển trí tuệ
5.4
Có kết luận cơ sở y tế cấp tỉnh trở lên về chậm phát triển trí tuệ
6
Khuyết tật khác
6.1
Có kết luận của cơ sở y tế cấp tỉnh trở lên về bệnh tê bì, mất cảm giác ở
tay, chân hoặc sự bất thường của cơ thể làm giảm khả năng thực hiện các
139
hoạt động; lao động; đọc, viết, tính toán và kỹ năng học tập khác; sinh
hoạt hoặc giao tiếp
6.2
Có kết luận của cơ sở y tế cấp tỉnh trở lên về bệnh hô hấp hoặc do bệnh
tim mạch hoặc do rối loạn đại, tiểu tiện mặc dù đã được điều trị liên tục
trên 3 tháng, làm giảm khả năng thực hiện các hoạt động; lao động; đọc,
viết, tính toán và kỹ năng học tập khác; sinh hoạt hoặc giao tiếp
6.3
Có kết luận của cơ sở y tế cấp tỉnh trở lên về rối loạn phổ tự kỷ hoặc các
loại bệnh hiếm
IV. Xác định mức độ khuyết tật
STT
Các dấu hiệu
Không
1
Khuyết tật đặc biệt nặng
1.1
Mềm nhẽo hoặc co cứng toàn thân hoặc liệt toàn thân
1.2
Thiếu hai tay
1.3
Thiếu hai chân hoặc liệt hoàn toàn hai chân
1.4
Thiếu một tay và thiếu một chân
1.5
Mù hai mắt hoặc thiếu hai mắt
1.6
Liệt hoàn toàn hai tay hoặc liệt nửa người
1.7
Có kết luận của cơ sở y tế cấp tỉnh trở lên mắc một hoặc nhiều loại
bệnh: bệnh bại não, não úng thủy, tâm thần phân liệt
2
Khuyết tật nặng
2.1
Không cử động được một tay hoặc không cử động được một chân
2.2
Thiếu một tay
2.3
Thiếu một chân
2.4
Mù một mắt
2.5
Thiếu một mắt
2.6
Câm và điếc hoàn toàn
V. Đề xuất kết luận dạng khuyết tật và mức độ khuyết tật:
1. Dạng khuyết tật (Ghi rõ dạng khuyết tật hoặc không khuyết tật): .…………………
2. Mức độ khuyết tật: …...…………………………………………………………………
3. Không đưa ra được kết luận về dạng khuyết tật, mức độ khuyết tật:…………………
140
Người ghi phiếu
(Ký, ghi rõ họ tên)
…………., ngày ...tháng ...năm …….
Chủ tịch Hội đồng
(Ký tên, đóng dấu)
Mẫu số 03
(Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2019/TT-BLĐTBXH ngày 02 tháng 01 năm 2019 và
được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Thông tư số 08/2023/TT-BLĐTBXH ngày 29 tháng 8
năm 2023 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)
HỘI ĐỒNG XÁC ĐỊNH MĐKT
XÃ ……………..
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
PHIẾU XÁC ĐỊNH MỨC ĐỘ KHUYẾT TẬT ĐỐI VỚI NGƯỜI
TỪ ĐỦ 6 TUỔI TRỞ LÊN
I. Thông tin người được xác định mức độ khuyết tật
- Họ và tên: .................................................................................................................
- Sinh ngày………tháng…….. năm……… Giới tính: .......................................................
- Số CMND hoặc căn cước công dân (nếu có): .............................................................
- Nơi ở hiện nay ..........................................................................................................
- Số điện thoại: ...........................................................................................................
II. Thông tin người đại diện hợp pháp (nếu có)
- Họ và tên: .................................................................................................................
- Mối quan hệ với người được xác định khuyết tật: .......................................................
- Số CMND hoặc căn cước công dân: ..........................................................................
- Nơi ở hiện nay: .........................................................................................................
- Số điện thoại: ...........................................................................................................
III. Xác định dạng khuyết tật
STT
Các dạng khuyết tật
Không
1
Khuyết tật vận động
1.1
Mềm nhẽo hoặc co cứng toàn thân
1.2
Thiếu tay hoặc không cử động được tay
1.3
Thiếu chân hoặc không cử động được chân
1.4
Yếu, liệt, teo cơ hoặc hạn chế vận động tay, chân, lưng, cổ
141
1.5
Cong, vẹo, chân tay, lưng, cổ; gù cột sống lưng hoặc dị dạng, biến
dạng khác trên cơ thể ở đầu, cổ, lưng, tay, chân
1.6
Có kết luận của cơ sở y tế cấp tỉnh trở lên về suy giảm chức năng vận
động
2
Khuyết tật nghe, nói
2.1
Không phát ra âm thanh, lời nói
2.2
Phát ra âm thanh, lời nói nhưng không rõ tiếng, rõ câu
2.3
Không nghe được
2.4
Khiếm khuyết hoặc d dạng quan phát âmnh hưởng đến việc phát âm
2.5
Khiếm khuyết hoặc d dạng nh tai hoặcng tai ngi nh hưởng đến nghe
2.6
Có kết luận của cơ sở y tế cấp tỉnh trở lên vsuy giảm chức năng nghe, i
3
Khuyết tật nhìn
3.1
Mù một hoặc hai mắt
3.2
Thiếu một hoặc hai mắt
3.3
Khó khăn khi nhìn hoặc không nhìn thấy các đồ vật
3.4
Khó khăn khi phân biệt màu sắc
3.5
Rung, giật nhãn thị, đục nhân mắt hoặc sẹo loét giác mạc
3.6
Bị dị tật, biến dạng ở vùng mắt
3.7
Có kết luận của cơ sở y tế cấp tỉnh trở lên về suy giảm chức năng nhìn
4
Khuyết tật thần kinh, tâm thần
4.1
Thường ngồi một mình, chơi một mình, không bao giờ nói chuyện
hoặc quan tâm tới bất kỳ ai
4.2
Có những hành vi bất thường như kích động, cáu giận hoặc sợ hãi vô
cớ gây ảnh hưởng đến sức khỏe, sự an toàn của bản thân và người khác
4.3
Bất ngờ dừng mọi hoạt động, mắt mở trừng trừng không chớp, co giật
chân tay, môi, mặt hoặc bất thình lình ngã xuống, co giật, sùi bọt mép,
gọi hỏi không biết
4.4
Bị mất trí nhớ, bỏ nhà đi lang thang
142
4.5
Có kết luận của cơ sở y tế cấp tỉnh trở lên về suy giảm thần kinh, tâm
thần, tâm thần phân liệt
5
Khuyết tật trí tuệ
5.1
Khó khăn trong việc nhận biết người thân trong gia đình hoặc khó khăn
trong giao tiếp với những người xung quanh so với người cùng lứa tuổi
5.2
Chậm chạp, ngờ nghệch hoặc không thể làm được một việc đơn giản
(so với tuổi) dù đã được hướng dẫn
5.3
Khó khăn trong đọc, viết, tính toán và kỹ năng học tập khác so với
người cùng tuổi do chậm phát triển trí tuệ
5.4
Có kết luận cơ sở y tế cấp tỉnh trở lên về chậm phát triển trí tuệ
6
Khuyết tật khác
6.1
Có kết luận của cơ sở y tế cấp tỉnh trở lên về bệnh tê bì, mất cảm giác ở
tay, chân hoặc sự bất thường của cơ thể làm giảm khả năng thực hiện các
hoạt động; lao động; đọc, viết, tính toán và kỹ năng học tập khác; sinh
hoạt hoặc giao tiếp
6.2
Có kết luận của cơ sở y tế cấp tỉnh trở lên về bệnh hô hấp hoặc do bệnh
tim mạch hoặc do rối loạn đại, tiểu tiện mặc dù đã được điều trị liên tục
trên 3 tháng, làm giảm khả năng thực hiện các hoạt động; lao động; đọc,
viết, tính toán và kỹ năng học tập khác; sinh hoạt hoặc giao tiếp
6.3
Có kết luận của cơ sở y tế cấp tỉnh trở lên về rối loạn phổ tự kỷ hoặc
các loại bệnh hiếm
IV. Xác định mức độ khuyết tật
Phần 1. Người khuyết tật được xác định mức độ khuyết tật đặc biệt nặng, khuyết tật nặng khi
quan sát có một trong những dấu hiệu sau đây:
STT
Các dấu hiệu
Không
1
Khuyết tật đặc biệt nặng
1.1
Mềm nhẽo hoặc co cứng toàn thân hoặc liệt toàn thân
1.2
Thiếu hai tay
1.3
Mù hai mắt hoặc thiếu hai mắt
1.4
Liệt hoàn toàn hai tay hoặc liệt nửa người
1.5
kết luận của cơ sở y tế cấp tỉnh trở lên mắc một hoặc nhiều loại
bệnh: bệnh bại não, não úng thủy, tâm thần phân liệt
2
Khuyết tật nặng
143
Câm và điếc hoàn toàn
Phần 2. Trường hợp người khuyết tật không thuộc mức độ khuyết tật đặc biệt nặng và khuyết
tật nặng quy định ở Phần 1 thì đánh giá mức độ khuyết tật dựa trên các tiêu chí phục vụ nhu cầu
sinh hoạt cá nhân như sau:
Mức độ thực hiện
Các hoạt động
Thực
hiện được
(0 điểm)
Thực hiện
được nhưng
cần trợ giúp
(1 điểm)
Không
thực hiện
được (2
điểm)
Không
xác định
được
(đánh dấu
x)
1. Đi lại
2. Ăn, uống
3. Tiểu tiện, đại tiện
4. Vệ sinh cá nhân như đánh răng, rửa mặt, tắm
rửa...
5. Mặc, cởi quần áo, giầy dép
6. Nghe và hiểu người khác nói gì
7. Diễn đạt được ý muốn và suy nghĩ của bản thân
qua lời nói
8. Làm các việc gia đình như gấp quần áo, quét
nhà, rửa bát, nấu cơm phù hợp với độ tuổi; hoạt
động; lao động, sản xuất tạo thu nhập
9. Giao tiếp xã hội, hòa nhập cộng đồng phù hợp
với độ tuổi
10. Đọc, viết, tính toán và kỹ năng học tập khác
Tổng số điểm:………………………
(Mức độ đặc biệt nặng: Từ 14 điểm trở lên: Mức độ nặng: Từ 7-13 điểm; Mức độ nhẹ: Từ
0-6 điểm)
V. Đề xuất xác định mức độ khuyết tật:
1. Dạng khuyết tật: (Ghi rõ dạng khuyết tật hoặc không khuyết tật) ……….………………
………………………………………………………..…………………………………………………………
2. Mức độ khuyết tật:.....…………………………………………………………..……….
3. Không đưa ra được kết luận về dạng khuyết tật, mức độ khuyết tật: ……….…………
…………………………………………………………………………………………….……….
144
Người ghi phiếu
(Ký, ghi rõ họ tên)
…………., ngày ...tháng ...năm …….
Chủ tịch Hội đồng
(Ký tên, đóng dấu)
Mẫu số 04
(Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2019/TT-BLĐTBXH ngày 02 tháng 01 năm 2019 và
được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Thông tư số 08/2023/TT-BLĐTBXH ngày 29 tháng 8
năm 2023 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)
CƠ SỞ GIÁO DỤC
………………………….
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
PHIẾU CUNG CẤP THÔNG TIN VỀ
NGƯỜI ĐƯỢC XÁC ĐỊNH MỨC ĐỘ KHUYẾT TẬT
(Phục vụ Hội đồng xác định mức độ khuyết tật)
1. Thông tin người được xác định mức độ khuyết tật
Họ và tên:………………………………… Giới tính………………… Dân tộc .................
Ngày, tháng, năm sinh: ......................................................................./.................................
Lớp………….. Cơ sở giáo dục ...........................................................................................
Nơi ở hiện nay: ....................................................................................................................
Số điện thoại liên lạc (của phụ huynh) ................................................................................
2. Thông tin về biểu hiện khó khăn
+ Về vận động: ..................................................................................................................
+ Về nghe, nói: ..................................................................................................................
+ Về nhìn: ...........................................................................................................................
+ Về hành vi, cảm xúc, tình cảm hoặc trí tuệ: ...................................................................
+ Một số biểu hiện khác lạ: ...............................................................................................
3. Thông tin về mức độ khó khăn trong giao tiếp và học tập
Mức độ
Hoạt động
Thực hiện
được
Thực hiện
được nhưng
cần trợ giúp
Không
thực hiện
được
Không
xác định
được
Biểu hiện cụ
thể
1. Giao tiếp xã hội, tham gia các
hoạt động hòa nhập cộng đồng
phù hợp với độ tuổi
145
2. Học tập:
- Đọc
- Viết
- Tính toán
- Kỹ năng học tập khác
4. Đề xuất
…………………………………………………………..………………………………………..
Giáo viên cung cấp thông tin
(Ký, ghi rõ họ tên)
Đại diện cơ sở giáo dục
(Ký tên đóng dấu)
Mẫu số 05
(Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2019/TT-BLĐTBXH ngày 02 tháng 01 năm 2019 và
được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Thông tư số 08/2023/TT-BLĐTBXH ngày 29 tháng 8
năm 2023 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)
UBND XÃ …
HỘI ĐỒNG XÁC ĐỊNH MĐKT
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------------------------
BIÊN BẢN
HỌP KẾT LUẬN DẠNG KHUYẾT TẬT VÀ MỨC ĐỘ KHUYẾT TẬT
I. Thời gian, địa điểm
Hôm nay, vào hồi ....giờ....ngày ....tháng……năm…………. tại ……………………
II. Thành phần Hội đồng xác định mức độ khuyết tật
1. Ông (bà)……………………………………….Chủ tịch Hội đồng, chủ trì;
2. Ông (bà)……………………………………….... Công chức cấp xã phụ trách công tác
lao động, thương binh và xã hội, thư ký;
3. Ông (bà)……………………………………….Trạm trưởng trạm y tế cấp xã, thành viên;
4. Ông (bà)……………………………………….Chủ tịch (hoặc phó) Ủy ban Mặt trận Tổ
quốc Việt Nam Việt Nam, thành viên;
5. Ông (bà)………………………………………..Chủ tịch (hoặc phó) Hội Liên hiệp phụ
nữ Việt Nam, thành viên;
6. Ông (bà)………………………………………..Bí thư (hoặc phó) Đoàn Thanh niên cộng
sản Hồ Chí Minh, thành viên;
7. Ông (bà)………………………………………..Chủ tịch (hoặc phó) Hội Cựu chiến binh,
thành viên;
8. Ông (bà)………………………………………..Đại diện tổ chức của người khuyết tật,
thành viên.
III. Nội dung
146
1. Xác định dạng khuyết tật và mức độ khuyết tật cho Ông
(bà)……………………………….
Giới tính:………………….Ngày, tháng, năm
sinh:……………………………………………
Hiện có hộ khẩu thường trú tại ………………………………………………………………
……………………………………………………………….……………………………………..
Nơi ở hiện nay ……………………………………….……………………………………...
…………………………………………..………………….………………………………………
2. Hội đồng quan sát, phỏng vấn người được xác định mức độ khuyết tật hoặc người đại
diện hợp pháp của họ.
3. Công chức cấp xã phụ trách công tác lao động, thương binh và xã hội báo cáo kết quả
thu thập thông tin Phiếu xác định mức độ khuyết tật.
4. Ý kiến của các thành viên dự họp (Ghi chi tiết): ………………………………………
……………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………..
5. Kết quả biểu quyết
Nội dung biểu quyết
Số ý kiến đồng ý
1. Dạng khuyết tật
Vận động
Nghe, nói
Nhìn
Thần kinh, tâm thần
Trí tuệ
Khác
2. Mức độ khuyết tật
Đặc biệt nặng
Nặng
Nhẹ
3. Không khuyết tật
147
4. Không đưa ra được kết luận về dạng tật,
mức độ khuyết tật
6. Kết luận
Hội đồng thống nhất kết luận như sau:
□ Dạng khuyết tật (ghi rõ): ………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
□ Mức độ khuyết tật (ghi rõ):………………………………………………………………
□ Không khuyết tật: ………………………………………………………………………
□ Không đưa ra được kết luận về dạng tật, mức độ khuyết tật: ……………..……………..
……………………………………………………………………………………………..
Cuộc họp kết thúc hồi ………giờ……..ngày ...tháng……..năm…………………………
Biên bản này được lập thành 03 bản, 01 bản bổ sung hồ sơ xác định khuyết tật, 01 bản
gửi Chủ tịch UBND xã, 01 bản lưu.
THƯ KÝ
(Ký, ghi rõ họ tên)
CÁC THÀNH VIÊN THAM DỰ
(Ký, ghi rõ họ tên)
CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG
(Ký tên, đóng dấu)
148
Mẫu số 06
(Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2019/TT-BLĐTBXH ngày 02 tháng 01 năm 2019 và
được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Thông tư số 08/2023/TT-BLĐTBXH ngày 29 tháng 8
năm 2023 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)
MẪU GIẤY XÁC NHẬN KHUYẾT TẬT
NHỮNG ĐIỀU CẦN CHÚ Ý
1. Giấy xác nhận khuyết tật là căn cứ để thực hiện các chế độ, chính sách đối với người
khuyết tật.
2. Người được cấp giấy có trách nhiệm bảo quản cẩn thận, không cho người khác mượn.
1
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
2
GIẤY XÁC NHẬN KHUYẾT TẬT
3
Số hiệu:…………
4
Họ và tên: …………………………………………………..
5
Ngày, tháng, năm sinh: ……………………………………
6
Giới tính:……………………………………………………..
8
Nơi ở hiện nay:……………………………………………..
9
Dạng khuyết tật:…………………………………………….
…………………………………………………………………
10
Mức độ khuyết tật: ………………………………………...
11
Ngày……tháng ....năm……
12
Chủ tịch UBND……….
(Ký tên, đóng dấu)
149
3. Trường hợp Giấy xác nhận khuyết tật bị hư hỏng, thất lạc thì người khuyết tật có trách
nhiệm liên hệ với cơ quan chức năng để được cấp lại theo quy định.
Chú thích:
A. Mặt trước:
1
Quốc hiệu:
Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam: chữ in hoa, chữ đứng, đậm, màu đen
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc: chữ in thường, chữ đứng, đậm, màu đen
2
Giấy xác nhận khuyết tật: Chữ in hoa, chữ đứng, đậm, màu đỏ.
3
Số hiệu: Ghi mã số đơn vị hành chính cấp xã theo Quyết định số 124/2004/QĐ-Ttg của
Thủ tướng Chính phủ ngày 7/8/2004 về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành
chính Việt Nam và sáu chữ số ghi thứ tự người khuyết tật. Ví dụ: Người khuyết tật thứ 3 tại xã
Đại Lai, Huyện Gia Bình tỉnh Bắc Ninh có số hiệu là: 09469.000003; Người khuyết tật thứ 108
tại Phường Hàng Bông, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội có số hiệu: 00076.000108. Ghi số, chữ in
thường, chữ đứng, màu đen.
4
Họ và tên: Chữ in hoa, chữ đứng, đậm, màu đen.
5
Ngày, tháng, năm sinh: Ghi đầy đủ ngày, tháng, năm sinh, chữ thường.
6
Giới tính: Ghi “Nam” hoặc “Nữ”, chữ in thường, chữ đứng, màu đen.
8
Nơi ở hiện nay: Chữ in thường, chữ đứng, màu đen
9
Dạng khuyết tật: Ghi đúng các dạng khuyết tật theo quy định tại Điều 3 Luật người
khuyết tật, chữ in thường, chữ đứng, màu đen.
10
Mức độ khuyết tật: Ghi đúng mức độ khuyết tật theo quy định tại Điều 3 Luật người
khuyết tật, chữ in thường, chữ đứng, màu đen.
11
Ngày tháng năm: Chữ in thường, chữ đứng, màu đen.
12
Chủ tịch UBND ký tên, đóng dấu: ghi chữ in thường, chữ đứng, đậm, màu đen
B. Mặt sau:
- Trên cùng in dòng chữ “Những điều cần chú ý” màu đen, chữ in hoa, chữ đứng, đậm
- Tiếp dưới in các dòng chữ in thường, chữ nghiêng màu đen.
150
Mã th tc: 1.012756
Tên th tc: Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất đ
qun lý
1. Cp thc hin: Cp tnh
2. Lĩnh vực: Đất đai.
3. Trình t thc hin:
3.1
Np h sơ TTHC
- Trường hp t chc trong c, t chc kinh tế quy định ti khon 1 Điều 7 ca Lut
Đất đai nộp h sơ tại Trung tâm Phc v hành chính công tnh Hà Giang;
- Trường hợp người được giao quản lý đất quy định ti khon 2, khoản 3 Điều 7 ca
Luật Đất đai thì Chủ tch UBND cp huyn ch đo Phòng i nguyên và Môi trường,
UBND cp xã chun b 01 b h sơ và chuyển đến Văn phòng đăng ký đất đai;
- Cng đồng dân nộp h đến UBND cp xã. UBND cp chuyn h sơ đến Văn
phòng đăng ký đất đai.
Cách thc thc hin: qua Dch v công trc tuyến toàn trình
Địa điểm gi h :
T chc trong c, t chc kinh tế quy định ti khon 1 Điều 7 ca Luật Đất đai, người
đưc giao qun lý đất quy định ti khon 2, 3 Điu 7 ca Luật Đất đai, cộng đồng dân
cư đăng ký/đăng nhp tài khon, xác thực định danh điện t và thc hin quy trình np
h trực tuyến trên Cng dch v công quc gia (http://dichvucong.gov.vn) hoc H
thng thông tin gii quyết TTHC tnh (dichvucong.hagiang.gov.vn) theo ng dn.
Thành phn h :
STT
Tên thành phn h
Tiêu chun
S ng
Gi trc tuyến
(1). Đối vi t chức trong nước, t chc kinh tế, người được giao quản lý đất quy định
ti khon 2 và khoản 3 Điều 7 ca Luật Đất đai thì nộp:
1
Đơn đăng đt đai, tài sn gn lin vi đất theo
Mu s 05/ĐK ban hành kèm theo Nghị định s
101/2024/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2024 của
Chính ph
Bản điện t
đưc ký s;
Biu mẫu điện
t
01
151
2
Báo cáo kết qu soát hin trng s dụng đất
theo Mu s 05a/ĐK ban hành kèm theo Ngh
định s 101/2024/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm
2024 ca Chính ph
Bản điện t
đưc ký s; Bn
sao chng thc
đin t
01
(2). Đối vi cng đồng dân thì np:
1
Đơn đăng đất đai, tài sn gn lin vi đất theo
Mu s 04/ĐK ban hành kèm theo Ngh định s
101/2024/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2024 của
Chính ph
Bản điện t
đưc ký s; Bn
chng thc ch
ký điện t; Biu
mẫu điện t
01
2
Báo cáo kết qu soát hin trng s dụng đất
theo Mu s 05a/ĐK ban hành kèm theo Ngh
định s 101/2024/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm
2024 ca Chính ph
Bản điện t
đưc ký s;
Bn sao chng
thực điện t
01
S ng h : 01 b.
3.2
Tiếp nhn h sơ TTHC
Cán b Mt ca phi xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ ca h sơ. Sau khi kim
tra, nếu bo đảm các điều kiện để tiếp nhn, cán b Mt ca tiếp nhn, cp h
th tc hành chính và x lý h sơ theo quy trình. Trường hp h sơ chưa đầy đủ, chính
xác hoc không thuc thm quyn gii quyết theo quy đnh, cán b Mt ca phi
thông báo, nêu rõ nội dung, lý do và hướng dn c thể, đầy đủ mt lần để công dân b
sung đầy đủ, chính xác hoc gửi đúng đến cơ quan có thẩm quyn.
Việc thông báo đưc thc hin thông qua chức năng gửi thư điện t, gi tin nhn ti
ngưi dân trên Cng dch v công quc gia (dichvucong.gov.vn) hoc H thng thông
tin gii quyết TTHC tnh (dichvucong.hagiang.gov.vn).
3.3
Gii quyết, tr h , kết qu gii quyết TTHC
152
(1) Cán b Mt ca tiếp nhn tr kết qu chuyn h đến Văn phòng đăng đất
đai
(2) UBND cp xã thc hin các công việc sau đối vi cộng đồng dân cư
a) Xác nhn hin trng s dụng đt hay không nhà , công trình xây dng; tình
trng tranh chấp đất đai, tài sn gn lin với đất;
b) Ngoài ni dung xác nhận theo quy đnh tại điểm a nêu trên, căn cứ vào trường
hp c th, UBND cp xã xác nhn các ni dung sau:
- Trường hp giy t v quyn s dng đất quy định ti khon 7 Điu 137 ca Lut
Đất đai thì xác nhn đất s dng n định theo quy định ti khon 38 Điu 3 ca Luật Đất
đai và khoản 3 Điều 34 ca Ngh định s 101/2024/NĐ-CP;
- Trường hp không giy t v quyn s dng đt theo quy định ti Điu 137 ca
Luật Đất đai thì c nhn ngun gc s dụng đất; xác nhn vic s dụng đất n định
theo quy định ti khon 38 Điều 3 ca Lut Đất đai khon 4, khon 5 Điều 34 ca
Ngh định s 101/2024/NĐ-CP
(3) Văn phòng đăng đất đai thực hin vic lp, cp nht, chnh h địa chính,
cơ sở d liệu đất đai
Cách thc thc hin: Trc tuyến
Địa điểm tr kết qu: Thông tin được thông báo qua tài khon trên Cng dch v công
quc gia hoc H thng thông tin gii quyết TTHC tnh
Kết qu gii quyết:
STT
Tên kết qu TTHC
Tiêu chun kết
qu
S ng
Tr trc tuyến
1
Ghi vào h địa chính; cp nht s d liu
đất đai lp h đ Nhà c qun lý
D liu điện t
01
4
Thi hn gii quyết: Không quá 30 ngày làm vic (bao gm 10 ngày tăng thêm
theo Ph lc s III ban hành kèm theo Ngh định s 31/2021/NĐ-CP ngày
26/3/2021 ca Chính ph quy định chi tiết hướng dn thi hành mt s điu
ca Luật Đầu tư)
Thi gian gii quyết được tính k t ngày nhn đưc h đã đảm bo tính đy
đủ ca thành phn h sơ, tính thống nht v ni dung thông tin gia các giy t,
tính đầy đủ ca ni dung khai; không tính thời gian quan thm quyn
xác định nghĩa vụ tài chính v đất đai, thời gian thc hiện nghĩa vụ tài chính ca
ngưi s dụng đất, thi gian xem xét x lý đối với trường hp s dụng đất có vi
153
phm pháp lut, thi gian trưng cu giám đnh, thi gian niêm yết công khai, đăng
tin trên phương tiện thông tin đại chúng.
5
Đốing thc hin th tc hành chính:
- T chc trong c, t chc kinh tế quy định ti khon 1 Điu 7 ca Luật đất
đai;
- Người được giao quản đất quy định ti khon 2, khoản 3, Điều 7 ca Lut
Đất đai;
- Cộng đồng dân cư.
6
Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: n png đăng đt đai;
- quan hoc người thm quyn đưc u quyn hoc phân cp thc hin
(nếu có): Không.
- Cơ quan trực tiếp thc hin TTHC: Văn phòng đăng ký đất đai
- quan phi hp (nếu có): UBND cp xã.
7
Phí, l phí: Không
8
Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không
9
Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024.; Lut s 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, b sung mt s điu ca Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Lut
Nhà s 27/2023/QH15, Lut Kinh doanh bất động sn s 29/2023/QH15
Lut Các t chc tín dng s 32/2024/QH15;
- Ngh định s 101/2024/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2024 ca Chính ph quy
định v điu tra bn đất đai, đăngcp Giy chng nhn quyn s dụng đất,
quyn s hu tài sn gn lin với đất và H thng thông tin đất đai;
- Quyết đnh s 2124/QĐ-BTNMT ngày 01 tháng 8 năm 2024 ca B Tài nguyên
Môi trường v vic công b th tục hành chính trong lĩnh vực đất đai thuộc
phm vi, chức năng quản lý nhà nước ca B Tài nguyên và Môi trường;
- Quyết định s 3290/QĐ-BTNMT ngày 14/10/2024 ca B Tài nguyên và Môi
trường Công b Danh mc th tc hành chính thuc phm vi qun ca B Tài
nguyên và Môi trường đ điu kin thc hin dch v công trc tuyến toàn trình.
10
Mu thành phn h sơ: Có mu kèm theo.
154
Mu s 04/ĐK
Mẫu đơn này dùng cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người gc Vit Nam
định cư ở nước ngoài đăng ký đất đai, tài sản gn lin với đất lần đầu (xem k hướng
dn viết Đơn trước khi kê khai; không ty xóa, sa chữa trên Đơn).
CNG HÒA HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐĂNG ĐẤT ĐAI, TÀI SN GN LIN VI ĐẤT
Kính gi: - UBND xã/phường/th trn ................................................. ;
- Ủy ban nhân nhân huyện/quận/thị xã/thành phố…
- Văn phòng đăng đất đai ...... (đối với trường hợp người
gc Vit Nam định nước ngoài)
1. Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất, người quản lý đất:
(Trường hợp nhiều người cùng sử dụng đất, cùng sở hữu tài sản thì kê khai tên người
cùng sử dụng đất, cùng sở hữu tài sản đó theo Mẫu 04a/ĐK)
1.1.
Tên
(1)
: ...............................................................................................................
1.2.
Giấy tờ nhân thân
(2)
:………………….…………………..…………………
1.3.
Địa chỉ
(3)
: ..........................................................................................................
1.4.
Điện thoại liên hệ (nếu có):…………… Hộp thư điện tử (nếu ):…………
2. Thửa đất đăng ký: (Trường hợp đăng ký nhiều thửa đất nông nghiệp mà không
đề nghị cấp Giấy chứng nhận hoặc đề nghị cấp chung một Giấy chứng nhận cho nhiều
thửa đất nông nghiệp thì không khai các nội dung tại Mục này mà chỉ ghi tổng số
thửa và kê khai từng thửa đất theo Mẫu 04b/ĐK )
2.1.
Thửa đất số
(4)
:...................................; 2.2. Tờ bản đồ số
(4)
............................................
;
2.3. Địa chỉ
(5) ..............................................................................................................................................................
;
2.4. Diện tích
(6)
: ............ m²; sử dụng chung: .......... m²; sử dụng riêng ............ ;
2.5. Sử dụng vào mục đích
(7)
: ........................., từ thời điểm ................................. ;
2.6. Thời hạn đề nghị được sử dụng đất
(8) .............................................................................................
;
2.7. Nguồn gốc sử dụng đất
(9) .........................................................................................................................
;
2.8. quyền hoặc hạn chế quyền đối với thửa đất liền kề số ........ , tờ bản đồ số
…….., ca ............. , ni dung v quyn đối vi tha đất lin k
..............................
(10)
;
3. Nhà ở, công trình xây dựng: (Chỉ kê khai nếu có nhu cầu đăng hoặc chứng
nhận quyền sở hữu tài sản; Trường hợp có nhiều nhà ở, công trình xây dựng khác thì
chỉ kê khai các thông tin chung và tổng diện tích của các nhà ở, công trình xây dựng;
đồng thời lập danh sách nhà ở, công trình theo Mẫu số 04c/ĐK)
3.1.
Loại nhà ở, công trình xây dựng
(11)
.................................................................................................
;
3.2.
Địa chỉ
(12) ...........................................................................................................................................................
;
3.3.
Diện tích xây dựng
(13)
.................................
;
3.4.
Diện tích sàn xây dựng/diện tích sử dụng
(14) .........................
m
2
;
3.6. Số tầng: ....... tầng; trong đó, số tầng nổi: ...... tầng, số tầng hầm: ……tầng;
155
3.7. Nguồn gốc
(16) ..................................................................................................................................................
;
3.8. Thời hạn sở hữu đến
(17)
: ..............................................................................
4. Đề nghị của người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất: (Đánh dấu
vào ô lựa chọn)
4.1.
Đề nghị đăng đất đai, tài sản gắn liền với đất
4.2.
Đề nghị cấp Giấy chứng nhận
4.3.
Đề nghị ghi nợ tiền sử dụng đất
4.4.
Đề nghị khác (nếu có): ………………………………………………………
6. Những giấy tờ nộp kèm theo:
(1) .............................................................................................................................
(2) .............................................................................................................................
(3) .............................................................................................................................
Tôi/chúng tôi xin cam đoan ni dung khai trên đơn đúng s tht, nếu sai
tôi/chúng tôi hoàn toàn chu trách nhiệm trước pháp lut.
…., ngày .... tháng .... năm
Người viết đơn
(Ký, ghi h tên)
156
ng dn khai đơn:
(1) Cá nhân: Ghi họ và tên bằng chữ in hoa, năm sinh theo giấy tờ nhân thân; người gốc
Việt Nam định cư ở nước ngoài thì ghi họ tên, năm sinh, quốc tịch; Cộng đồng dân cư: Ghi tên
của cộng đồng dân cư.
(2) Ghi số định danh nhân hoặc số, ngày cấp nơi cấp hộ chiếu.
(3) nhân: Ghi địa chỉ nơi đăng thường trú; người gốc Việt Nam định nước
ngoài thì ghi địa chỉ đăng ký thường trú ở Việt Nam (nếu có); Cộng đồng dân cư: Ghi địa ch
nơi sinh hoạt chung của cộng đồng.
(4) Ghi số hiệu của thửa đất và số tờ bản đồ địa chính hoặc ghi số hiệu thửa đất và số hiệu
mảnh trích đo bản đồ địa chính (nếu có thông tin).
(5) Ghi tên khu vực (xứ đồng, điểm dân cư,...); số nhà, tên đường phố (nếu có), thôn, tổ
dân phố, tên đơn vị hành chính cấp xã, cấp huyện, cấp tỉnh nơi có thửa đất.
(6) Ghi diện ch của thửa đất bằng số Rập, được làm tròn số đến một chữ số thập phân;
Diện tích “Sử dụng chung” là phần diện tích thửa đất thuộc quyền sử dụng của nhiều người sử
dụng đất; Diện tích “Sử dụng riêng” phần diện tích thửa đất thuộc quyền sử dụng của một
người sử dụng đất (một cá nhân, một cộng đồng dân cư).
(7) Ghi mục đích đang sử dụng chính của thửa đất. Từ thời điểm ghi ngày tháng ...
năm...
(8) Ghi “đến ngày .../.../...” hoặc “Lâu i” hoặc ghi bằng dấu -/-nếu không xác định
được thời hạn.
(9) Ghi được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc giao đất không thu tiền sử
dụng đất hoặc cho thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc cho thuê đất trả tiền thuê
đất hằng năm hoặc nhận chuyển quyền (chuyển đổi, chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho, góp
vốn) hoặc nguồn gốc khác như do ông cha để lại, lấn, chiếm, giao đất không đúng thẩm quyền,
khai hoang…
(10) Ghi theo văn bản xác lập quyền được sử dụng.
(11) Ghi Nhà riêng lẻ/căn hộ chung /văn phòng/nhà xưởng
(12) Ghi tên công trình hoặc tên tòa nhà; tên khu vực (xứ đồng, điểm dân cư,...); số nhà,
tên đường phố (nếu có), thôn, tdân phố, tên đơn vị hành chính cấp xã, cấp huyện, cấp tỉnh nơi
có thửa đất.
(13) Đối với nhà riêng lẻ, công trình xây dựng độc lập ghi diện tích mặt bằng chiếm đất
của nhà ở, công trình tại vị trí tiếp xúc với mặt đất theo mép ngoài tường bao của nhà ở, công
trình được làm tròn số đến một chữ số thập phân.
Đối với căn hộ chung cư, văn phòng, hạng mc công trình thuc tòa nhà chung
cư, tòa nhà hn hp thì ghi din tích sàn/din tích s dng căn hộ chung cư, văn phòng,
hng mc công trình đó.
(14) Đối với nhà ở, công trình một tầng thì không ghi nội dung này. Đối với nhà ở, công
trình nhiều tầng thì ghi tổng diện tích mặt bằng sàn xây dựng của các tầng.
(15) Diện tích “Sở hữu chung” phần diện tích thuộc quyền sở hữu của nhiều người;
Diện tích “Sở hữu riêng” phần diện tích thuộc quyền sở hữu của một người (một cá nhân,
một cộng đồng dân cư).
(16) Ghi tự đầu xây dựng, mua, được tặng cho
(17) Ghi “đến ngày .../.../...” hoặc ghi bằng dấu -/- nếu không xác định được thời hạn.
157
TÊN T CHC BÁO
CÁO:
(1)
S: /BC-
Mu s 05a/ĐK
CNG HÒA HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh pc
....…, ngày .... tháng .... năm ....
BÁO CÁO
Kết qu rà soát hin trng s dụng đất ca t chc,
t chc tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuc
Kính gi: UBND tnh/thành ph ……
I. HIỆN TRẠNG QUẢN LÝ, SỬ DỤNG ĐẤT
1. Tên tổ chức sử dụng đất: .................................................................................
(2)
2. Địa chỉ thửa đất/khu đất: .................................................................................
(3)
3. Tổng diện tích đất đang quản lý, sử dụng: ................................... m
2
; trong đó:
3.1. Diệnch đất sử dụng đúng mục đích ....................................................... m
2
;
3.2. Diện tích đất đang liên doanh, liên kết sử dụng........................................ m
2
;
3.3. Diệnch đất đang cho thuê, cho mượn sử dụng: ..................................... m
2
;
3.4. Diện tích đất đang bị lấn, bị chiếm: .......................................................... m
2
;
3.5. Diện tích đất đang tranh chấp sử dụng: ............................................... m
2
;
3.6. Diệnch đất đã bố trí làm nhà ............................................................... m
2
;
3.7. Diệnch đất chưa sử dụng: ...................................................................... m
2
;
3.8. Diệnch khác: .......................................................................................... m
2
;
4. Mục đích sử dụng đất:
4.1. Mục đích theo Quyết định giao đất, cho thuê đất (nếu có): ........................
4.2. Mục đích thực tế đang sử dụng ............................... m
2
;
5. Tài sản gắn liền với đất:
Loại công trình
xây dựng
Diện tích xây
dựng (m
2
)
Tổng diện
tích sàn (m
2
)
Số tng
Thời hạn
sở hữu
Tại thửa
đất số
II. THỜI HẠN SỬ DỤNG ĐẤT
S dng t ngày.…tháng ….. năm ..… đến ngày .… tháng ….. năm ..…
III. NGUỒN GỐC SỬ DỤNG ĐẤT
1. Diệnch được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất: .................. m
2
;
158
2. Diện tích được Nhà nước giao đất thu tiền sử dụng đất: ........................ m
2
;
3. Diện ch được Nhà nước cho thuê đất trả tiền thuê một lần cho cả thời gian
th m
2
;
4. Diện tích được Nhà nước cho thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm ............. m
2
;
5. Diệnch đất nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất ............................... m
2
;
6. Diện tích đất nguồn gốc khác (ghi cụ thể) .............................................. m
2
;
IV. NH NH THỰC HIỆN NGA VỤ I CNH VỀ ĐẤT ĐAI (nếu có)
1. Tiền sử dụng đất đã nộp: …….…..…...…đ; Số tiền còn nợ .......................... đ;
2. Tiền thuê đất đã nộp: ………………………đ, tính đến ngày /… / ............ ,
3. Lệ phí trước bạ đã nộp:……………………..đ; Số tiền còn nợ: .................... đ;
Cng tng s tin đã np: ….……….…......……..đ; S tin còn n: ............... đ;
V. GIẤY TỜ VỀ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT THEO QUY ĐỊNH TẠI ĐIỀU
137 CỦA LUẬT ĐẤT ĐAI (nếu có)
1. ......................................................................................................................
2. ......................................................................................................................
3. ......................................................................................................................
VI. KIẾN NGHỊ
1. Diện tích đất đề nghị được tiếp tục sử dụng: ............................................... m
2
;
2. Hình thức sử dụng đất:
(4)
........................................................................................................................
;
3. Diệnch đất bàn giao cho địa phương quản lý: ………m
2
, do ................
(5)
;
4. Kiến nghị giải pháp xử lý đối với diện tích đất bị lấn, bị chiếm; đang cho thuê,
cho mượn trái phép, tranh chấp; diện tích đất đã bố trí làm nhà ở;
Cam đoan nội dung báo cáo trên đây là đúng và hoàn toàn chịu trách nhim
trước pháp lut v nội dung đã báo cáo.
Kèm theo Báo cáoy các giy t sau đây:
- Trích lục bản đồ địa cnh hoặc mảnh trích đo bản đồ địa chính thửa đất;
- Giấy tờ về quyền sử dụng đất (bản sao hoặc bản gốc).
Đại diện của tổ chức sử dụng đất
(Ký tên, ghi h tên đóng du nếu có)
ng dn lp báo o:
(1)
Ghi tên của tổ chức theo quyết định thành lập hoặc giấy đăng kinh doanh
hoặc giấy phép đầu tư.
(2)
Ghi tên địa chỉ trụ sở chính của tổ chức theo quyết định thành lập hoặc
giấy đăng kinh doanh hoặc giấy phép đầu tư.
(3)
Ghi tên khu vực (xứ đồng, điểm dân ,
); số nhà, tên đường phố (nếu ), thôn, tổ dân
phố, tên đơn
v nh chính cp xã, cp huyn, cp tnh, i tha đất/khu đất.
(4)
Ghi một trong các hình thức như: giao đất thu tiền, thuê đất trả tiền một
lần, thuê đất trả tiền hằng năm.
(5)
Ghi cụ thể diện tích, do bàn giao đất cho địa phương (nếu có)
QUY TRÌNH NI B GII QUYT TTHC
1. Đối vi t chức trong nước, t chc kinh tế, người được giao quản đất quy
định ti khoản 2 Điều 7 ca Luật Đất đai
* Thi gian thc hin (30 ngày làm vic)
Th t
công
vic
Ni dung công
vic c th
Đơn vị/ngưi
thc hin
Thi gian thc hin
(ngày/gi)
Cơ quan
phi hp
(nếu có)
c 1
Tiếp nhn h sơ,
gi giy tiếp nhn
h sơ và trả kết
qu, chuyn h
v VPĐKĐĐ
Cán b tiếp
nhn và tr kết
qu
01 ngày
c 2
Phân công viên
chc th lý h
Lãnh đo
VPĐKĐĐ
01 ngày
c 3
Kim tra h sơ, cập
nht thông tin tha
đất, đăng ký vào h
sơ địa chính, cơ sở
d liệu đất đai
Viên chc
phòng Đăng ký
và cp GCN
20 ngày
c 4
Thẩm định h sơ;
Trình Lãnh đo
Văn phòng đăng ký
đất đai ký xác nhn
h
Lãnh đo Phòng
đăng ký và cấp
GCN
02 ngày
c 5
Ký xác nhn h
Lãnh đo
VPĐKĐĐ
03 ngày
c 6
Cp nht, chnh lý
biến động HSĐC
Viên chc
phòng Đăng ký
và cp GCN
03 ngày
Tng thi gian gii quyết
30 ngày
2. Đối vi cộng đồng dân cư (Thi gian thc hin 30 ngày làm vic)
Th t
công
vic
Ni dung công vic c
th
Đơn vị/ngưi
thc hin
Thi gian thc hin
(ngày/gi)
Cơ quan
phi hp
(nếu có)
Đối vi
trưng
hợp:….
Đối vi
trưng
hợp:….
c 1
Tiếp nhn h sơ, gi
giy tiếp nhn h sơ và
tr kết qu
B phn tiếp
nhn và tr kết
qu ca UBND
0,5 ngày
c 2
Phân công viên chc
Lãnh đo
0,5 ngày
160
th lý h
UBND xã
c 3
- Kim tra h sơ,
- Xác nhn hin trng
s dụng đất có hay
không có nhà , công
trình xây dng; tình
trng tranh chấp đất
đai, tài sản gn lin vi
đất;
- Xác nhn ngun gc,
xác nhn vic s dng
đất ổn định
Công chc
UBND xã
10 ngày
c 4
Ký xác nhn h
Lãnh đo
UBND
02 ngày
c 5
Chuyn h sơ đến Văn
phòng đăng ký đất đai
UBND xã
01 ngày
c 6
Lãnh đạo Văn phòng
đăng ký đất đai phân
công th
Lãnh đạo Văn
phòng đăng ký
đất đai
0,5 ngày
c 7
Kim tra h sơ, cập
nht thông tin tha đt,
đăng ký vào h sơ địa
chính, cơ s d liệu đất
đai
Viên chc Văn
phòng đăng ký
đất đai
10 ngày
c 8
Ký xác nhn h
Lãnh đạo Văn
phòng đăng ký
đất đai
03 ngày
c 9
Cp nht, chnh lý biến
động HSĐC
Viên chc
phòng Đăng ký
và cp GCN,
2,5 ngày
Tng thi gian gii quyết
30 ngày
Mã th tc: 1.005280
Tên th tc: Đăng thành lp hp tác xã, liên hip hợp tác xã; đăng chuyển
đổi t hp tác thành hợp tác xã; đăng khi hợp tác xã, liên hip hp tác chia,
tách, hp nht
1. Cp thc hin: Cp huyn
2. Lĩnh vực: Thành lp hoạt động ca t hp tác, hp tác xã, liên hip hp tác
3. Trình t thc hin:
3.1
Np h sơ TTHC
Trước khi hoạt động, người được y quyền đăng ký thành lp hp tác xã, liên hip
hp tác xã thc hin th tục đăng ký thành lp tại cơ quan đăng ký kinh doanh nơi
đặt tr s chính.
Cách thc thc hin: qua Dch v công trc tuyến toàn trình
Địa đim gi h sơ: Người được ủy quyền đăng ký thành lập hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã đăng ký/đăng nhp tài khon và thc hin quy trình np h trực tuyến
trên H thng thông tin quc gia v đăng hp tác
(https://dangkyhtx.dkkd.gov.vn) theo hướng dn.
Thành phn h sơ:
STT
Tên thành phn h
Tiêu chun
h gi
trc tuyến
S
ng
- Trường hợp đăng ký thành lp hp tác xã, liên hip hp tác xã:
1
Giấy đề ngh đăng ký thành lập
Biu mu h
tịch điện t;
Bản điện t
đưc ký s
01
2
Điu l
Bản điện t
đưc ký s
01
3
Ngh quyết Hi ngh thành lp
Bản điện t
đưc ký s
01
4
Danh sách thành viên chính thc, thành viên liên
kết góp vn
Bn đin t
đưc ký s
01
5
Giy chng nhận đăng đu theo quy định ti
Bản sao điện
01
162
đim b khoản 1 Điều 30 ca Lut Hp tác 2023
t hoc Bn
sao y
6
Danh sách, s định danh nhân của người đại
din theo pháp lut người Vit Nam; danh sách,
bn sao giy t pháp ca người đại din theo
pháp luật là người nước ngoài;
Bản điện t
đưc ký s
01
7
Giy chng nhận đăng đầu đối vi d án
thành lp hp tác xã, liên hip hp tác trong
trường hp hp tác xã, liên hip hợp tác xã được
tham gia thành lp bởi nhân nhà đầu nước
ngoài hoc t chc kinh tế vốn đầu nước
ngoài theo quy định ca pháp lut v đầu tư.
Bản sao điện
t hoc Bn
sao y
01
- Trưng hợp đăng ký thành lập hp tác tn s chuyển đi t t hp tác:
1
Giấy đề ngh đăng ký thành lập
Biu mu h
tịch điện t;
Bản điện t
đưc ký s
01
2
Điu l
Bản điện t
đưc ký s
01
3
Ngh quyết Hi ngh thành lp
Bản điện t
đưc ký s
01
4
Danh sách thành viên chính thc, thành viên liên
kết góp vn
Bản điện t
đưc ký s
01
5
Danh sách, s định danh nhân của người đại
din theo pháp lut người Vit Nam; danh sách,
bn sao giy t pháp ca người đại din theo
pháp luật là người nước ngoài;
Bản điện t
đưc ký s
01
- Trường hp hợp tác được chuyển đổi t t hợp tác nhà đầu nước
ngoài, t chc kinh tế vốn đầu nước ngoài tham gia góp vn, mua c
phn, mua phn vn góp thuộc trường hp phi thc hin th tục đăng góp
vn, mua c phn, mua phn vốn góp theo quy định ca Luật Đầu tư:
1
Giấy đề ngh đăng ký thành lập
Biu mu h
tịch điện t;
Bản điện t
đưc ký s
01
2
Điu l
Bản điện t
đưc ký s
01
163
3
Ngh quyết Hi ngh thành lp
Bản điện t
đưc ký s
01
4
Danh sách thành viên chính thc, thành viên liên
kết góp vn
Bản điện t
đưc ký s
01
5
Giy chng nhận đăng đu theo quy định ti
đim b khoản 1 Điều 30 ca Lut Hp tác 2023
Bản điện t
đưc ký s
hoc Bn sao y
01
6
Danh sách, s định danh nhân của người đại
din theo pháp lut người Vit Nam; danh sách,
bn sao giy t pháp ca người đại din theo
pháp luật là người nước ngoài;
Bản điện t
đưc ký s
01
7
Văn bản ca quan đăng đầu chấp thun
v vic góp vn, mua c phn, mua phn vn góp
của nhà đầu nước ngoài, t chc kinh tế vn
đầu tư nước ngoài.
Bản điện t
đưc ký s
hoc bn sao
đin t
01
- Trường hp đăng ký khi hợp tác xã, liên hip hp tác xã chia, tách, hp nht:
1
Giấy đề ngh đăng ký thành lập
Biu mu h
tịch điện t;
Bản điện t
đưc ký s
01
2
Điu l
Bản điện t
đưc ký s
01
3
Danh sách thành viên chính thc, thành viên liên
kết góp vn
Bản điện t
đưc ký s
01
4
Danh sách, s định danh nhân của người đại
din theo pháp lut người Vit Nam; danh sách,
bn sao giy t pháp ca người đại din theo
pháp lut là người nước ngoài;
Bản điện t
đưc ký s
01
5
Giy chng nhận đăng đu theo quy định ti
đim b khoản 1 Điều 30 ca Lut Hp tác 2023
Bản điện t
đưc ký s
hoc Bn sao y
01
6
Giy chng nhận đăng đầu đối vi d án
thành lp hp tác xã, liên hip hp tác xã trong
trường hp hp tác xã, liên hip hợp tác xã được
tham gia thành lp bởi nhân nhà đầu nước
ngoài hoc t chc kinh tế vốn đầu nước
ngoài theo quy định ca pháp lut v đầu tư;
Bản điện t
đưc ký s
hoc Bn sao y
01
164
7
Ngh quyết chia hp tác (trong trưng hp
đăng khi hợp tác xã, liên hip hp tác chia);
Ngh quyết tách hp tác xã, liên hip hp tác
(trong trưng hợp đăng khi hợp tác xã, liên hip
hp tác ch); Hp đồng hp nht, ngh quyết
thông qua hợp đng hp nht ca các hp tác xã,
liên hip hp tác b hp nht (trong trường hp
đăng khi hợp tác xã, liên hip hp tác xã hp
nht).
Bản điện t
đưc ký s
hoc bn sao
đin t
01
* Trường hợp đăng ký trên môi trường điện t:
H đăng hợp tác xã, liên hip hợp tác trên môi trường đin t bao
gm các giy t theo quy định ti Lut Hp tác xã 2023 và Ngh định s
92/2024/NĐ-CP được th hiện dưới dng văn bản điện t. H sơ đăng ký trên môi
trường điện t có giá tr pháp lý tương đương hồ sơ đăng ký bằng bn giy.
* Trường hp y quyn thc hin th tc:
+ Người được y quyền đăng thành lp hp tác xã, liên hip hp tác
đưc ghi trong ngh quyết Hi ngh thành lp hp tác xã, liên hip hp tác xã. Vic
y quyn lại để thc hin th tục đăng ký thành lập hp tác xã, liên hip hp tác
thc hiện theo quy định ca pháp lut v dân s.
+ Tr trường hợp quy định ti khoản 1 Điều 12 Ngh đnh s 92/2024/NĐ-CP,
nhân tên tại văn bản đề ngh đăng ký hp tác xã, liên hip hp tác xã th
y quyn cho t chc, cá nhân khác thc hin th tục đăng ký hợp tác xã, liên hip
hợp tác xã như sau:
Trường hp y quyn cho cá nhân thc hin th tục đăng ký hợp tác xã, liên
hip hp tác xã, kèm theo h phải văn bn y quyn cho nhân thc hin
th tục liên quan đến đăng hp tác xã, liên hip hợp tác xã. Văn bn y quyn
này không bt buc phi công chng, chng thc;
Trường hp y quyn cho t chc thc hin th tục đăng hợp tác xã, liên
hip hp tác xã, kèm theo h đăng phi bn sao hợp đồng cung cp dch
v vi t chc làm dch v, giy gii thiu hoặc văn bản phân công nhim v ca
t chức đó cho nhân trc tiếp thc hin th tục liên quan đến đăng hp tác xã,
liên hip hp tác xã.
+ Trường hp thc hin th tục đăng hợp tác xã, liên hip hp tác qua
dch v bưu chính ng ích, khi thực hin th tục, nhân viên bưu chính phi np
bn sao phiếu gi h theo mẫu do doanh nghip cung ng dch v bưu chính
công ích phát hành có ch ký xác nhn ca nhân viên bưu chính và người có thm
quyền ký văn bản đề ngh đăng ký.
+ Trường hp y quyền cho đơn vị cung cp dch v bưu chính không phi là
bưu chính công ích thực hin th tục đăng hợp tác xã, liên hip hp tác thì
vic y quyn thc hiện theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 12 Ngh định s
92/2024/NĐ-CP v đăng ký hợp tác xã, liên hip hp tác xã.
165
S ng b h sơ: 01 b
3.2
Tiếp nhn h sơ TTHC
- H sơ tiếp nhn trc tuyến: Cán b Mt ca phi xem xét, kim tra tính chính xác,
đầy đủ ca h sơ. Sau khi kim tra, nếu bảo đảm các điều kiện để tiếp nhn, cán b
Mt ca tiếp nhn, cp mã h TTHC và xh sơ theo quy trình. Trường hp
h chưa đầy đủ, chính xác hoc không thuc thm quyn gii quyết theo quy
định, cán b Mt ca phi có thông báo, nêu nội dung, do hướng dn c
thể, đầy đủ mt lần để công dân b sung đầy đủ, chính xác hoc gửi đúng đến
quan có thm quyn.
Việc thông báo được gi qua tài khon ca công dân trên H thng thông tin quc
gia v đăng ký hợp tác xã (https://dangkyhtx.dkkd.gov.vn).
3.3
Gii quyết, tr h , kết qu gii quyết TTHC
Các thông tin đăng hp tác xã, liên hip hp tác trên H thng thông tin v
đăng ký hợp tác xã được truyn sang H thng ng dụng đăng ký thuế để phi hp,
trao đổi thông tin giữa cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện và cơ quan thuế.
Trường hp h đủ điu kiện, quan đăng kinh doanh cấp huyn thc hin
cp Giy chng nhận đăng ký hp tác xã bng bn giy hoc bản điện tử. Trường
hp h chưa hợp l hoc tên hp tác xã, liên hip hp tác yêu cầu đăng
không đúng theo quy định hoc thông tin kê khai trong h sơ đăng ký không thống
nhất, cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyn gi thông báo trên môi trường điện t
cho hp tác xã, liên hip hp tác đ yêu cu sa đổi, b sung h sơ. Người np
h sơ sử dng tài khon truy cp vào H thng thông tin v đăng ký hợp tác xã để
nhn thông tin phn hi v kết qu x lý h sơ.
Cách thc thc hin: Qua dch v công trc tuyến.
Địa điểm tr kết qu: Qua tài khon ca công dân trên H thng thông tin quc gia
v đăng ký hợp tác xã (https://dangkyhtx.dkkd.gov.vn).
Kết qu gii quyết:
STT
Tên kết qu TTHC
Tiêu chun
S
ng
1
- Trường hợp hồ hợp lệ: Cơ quan đăng kinh
doanh cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã.
- Trường hp h chưa hp lệ: quan đăng
kinh doanh thông báo bằng văn bản ni dung
cn sửa đổi, b sung.
- Trường hp t chi: quan đăng kinh
doanh thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
Bản điện t
đưc ký s
01
166
4
Thi hn gii quyết:
- Theo quy định ca pháp lut: 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ
hợp lệ.
- Theo thc tế tại địa phương): 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
5
Đối tượng thc hin TTHC: Người được ủy quyền đăng ký thành lập hợp
tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
6
Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan thực hin: Phòng Tài chính - Kế hoạch thuc UBND cp huyn.
- Cơ quan phối hợp: Cơ quan thuế.
- quan thẩm quyn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thuc UBND cp
huyn.
7
Phí, l phí (nếu có):
- Mc l phí c th do Hội đồng nhân dân cp tnh quyết định (căn cứ quy
định ti Thông tư số 85/2019/TT-BTC).
- Người np h sơ đăng nộp l phí đăng kinh doanh ti thời điểm np
h sơ. Lệ phí đăng ký kinh doanh có th np trc tiếp ti b phn tiếp nhn
h cp huyn hoc chuyn o tài khon của quan đăng kinh
doanh cp huyn hoc thanh toán trc tuyến thông qua chức năng thanh
toán trc tuyến trên Cng dch v công quc gia hoc bng cách thc khác
theo quy đnh ca pháp lut. L phí đăng ký kinh doanh không được hoàn
tr trong trường hp hp tác xã, liên hip hợp tác xã không được cấp đăng
ký.
- Tin s dng dch v thanh toán trc tuyến không được tính trong l phí
đăng ký kinh doanh.
8
Yêu cầu, điều kin thc hin TTHC (nếu có):
* Trường hp chuyển đổi t hp tác thành hp tác xã:
Trường hợp đăng chuyển đổi t hp tác thành hp tác xã, t hp tác
chm dt tn ti k t thời điểm hp tác xã chuyển đổi t t hợp tác được
cp Giy chng nhận đăng hợp tác xã. Hợp tác được chuyển đổi t
t hợp tác được gi nguyên mã s ca t hp tác.
* Trường hp chia hp tác xã, liên hip hp tác xã:
Hp tác xã, liên hip hp tác xã có th chia tài sn, quyền, nghĩa vụ, thành
viên hiện (sau đây gọi hp tác xã, liên hip hp tác b chia) để
thành lp hai hoc nhiu hp tác xã, liên hip hp tác xã mi. Th tc chia
hp tác xã, liên hip hợp tác xã được thc hiện như sau:
a) Đại hi thành viên ca hp tác xã, liên hip hp tác xã b chia thông qua
167
ngh quyết chia hp tác xã, liên hip hp tác theo quy đnh ca Lut Hp
tác xã 2023 và Điều l.
Ngh quyết chia hp tác xã, liên hip hp tác xã bao gm ni dung ch yếu
sau đây: tên, địa ch tr s chính ca hp tác xã, liên hip hp tác b
chia; tên hp tác xã, liên hip hp tác xã mi; nguyên tc, cách thc và th
tc chia quyn, tài sn bao gm c qu chung không chia, tài sn chung
không chia; phương án sử dụng lao động; cách thc phân chia, thi hn và
th tc chuyển đổi vn góp ca hp tác xã, liên hip hp tác b chia sang
hp tác xã, liên hip hp tác mi; nguyên tc gii quyết nghĩa vụ hp
tác xã, liên hip hp tác xã b chia; thi hn thc hin chia hp tác xã, liên
hip hp tác xã;
Ngh quyết chia hp tác xã, liên hip hp tác phải được gửi đến tt c
ch n, thông báo cho người lao động, Ủy ban nhân dân nơi cấp Giy chng
nhận đăng ký hợp tác xã trong thi hn 15 ngày k t ngày thông qua ngh
quyết;
Hp tác xã, ln hip hp tác xã b chia chm dt tn ti sau khi các hp tác
xã, liên hip hp tác xã mi đưc cp Giy chng nhận đăng ký hợp tác.
Các hp tác xã, liên hip hp tác mi phải cùng liên đi chu trách nhim
các khon n chưa thanh toán, hợp đồng lao động và nghĩa vụ khác ca hp
c , liên hip hp tác xã b chia hoc tha thun vi ch n, kch hàng
người lao động đ mt trong s các hp c , liên hip hp tác đó
thc hin nghĩa vụ y. Hp tác , liên hip hp tác mi đương nhiên kế
tha toàn b quyền, nghĩa vụ và li ích hợp pháp được phân chia theo ngh
quyết chia hp tác xã, liên hip hp tác xã.
Tài sn chung không chia, qu chung không chia ca hp tác xã, liên hip
hp tác xã b chia được chuyn thành tài sn chung không chia, qu chung
không chia ca các hp tác xã, liên hip hợp tác sau khi chia theo phương
án do Đại hi thành viên ca hp tác xã, liên hip hp tác xã b chia quyết
định.
* Trường hp tách hp tác xã, liên hip hp tác xã:
- Hp tác xã có th tách bng cách chuyn mt phn tài sn, quyền, nghĩa
v, thành viên của mình (sau đây gi hp tác b tách) để tnh lp mt
hoc nhiu hợp tác được tách. Liên hip hp tác th tách bng cách
chuyn mt phn tài sn, quyền, nghĩa vụ, thành viên của mình (sau đây
gi liên hip hp tác b tách) đ thành lp mt hoc nhiu liên hip
hợp tác xã được tách. Hp tác xã, liên hip hp tác xã b tách không chm
dt tn ti.
- Th tc tách hp tác xã, liên hip hợp tác xã được thc hiện như sau:
Đại hi thành viên ca hp tác xã, liên hip hp tác b tách thông qua
ngh quyết tách hp tác xã, liên hip hp tác xã theo quy định ca Lut Hp
tác xã 2023 và Điều l.
Ngh quyết tách hp tác xã, liên hip hp tác xã bao gm ni dung ch yếu
168
sau đây: tên, địa ch tr s chính ca hp tác xã, liên hip hp tác b
tách; tên hp tác xã, liên hip hợp tác xã được tách; phương án sử dng lao
động; nguyên tc, cách thc th tc chuyn mt phn tài sn, quyn,
nghĩa vụ t hp tác xã, liên hip hp tác b tách sang hp tác xã, liên
hip hợp tác được tách, bao gm c qu chung không chia, tài sn chung
không chia; thi hn thc hin tách hp tác xã, liên hip hp tác xã;
Ngh quyết tách hp tác xã, liên hip hp tác phải được gửi đến tt c
ch nợ, thông báo cho người lao động, Ủy ban nhân dân nơi cấp Giy chng
nhận đăng ký hợp tác xã trong thi hn 15 ngày k t ngày thông qua ngh
quyết;
- Hp tác xã, liên hip hp tác b tách hp tác xã, liên hip hp tác
được tách phải cùng liên đi chu trách nhim v các khon n chưa
thanh toán, hợp đồng lao động nghĩa vụ khác ca hp tác xã, liên hip
hp tác xã b tách, tr trường hp hp tác xã, liên hip hp tác xã b tách,
hp tác xã, liên hip hợp tác được tách, ch nợ, khách hàng ngưi lao
động ca hp tác xã, liên hip hp tác xã b tách có tha thun khác. Hp
tác xã, liên hip hợp tác xã được tách đương nhiên kế tha toàn b quyn,
nghĩa vụli ích hợp pháp được phân chia theo ngh quyết tách hp tác
xã, liên hip hp tác xã.
- Tài sn chung không chia, qu chung không chia ca hp tác xã, liên hip
hp tác xã b tách được chuyn thành tài sn chung không chia, qu chung
không chia ca các hp tác xã, liên hip hợp tác sau khi tách theo phương
án do Đại hi thành viên ca hp tác xã, liên hip hp tác xã b tách quyết
định.
* Trường hp hp tác xã, liên hip hp tác xã hp nht:
- Hai hoc nhiu hp tác xã, liên hip hp tác th hp nht (sau đây
gi hp tác xã, liên hip hp tác b hp nht) thành mt hp tác xã, liên
hip hp tác xã mi cùng loi hình (sau đây gọi là hp tác, liên hip hp
tác hp nhất), đồng thi chm dt tn ti ca các hp tác xã, liên hip hp
tác b hp nht.
- Th tc hp nht hp tác xã, liên hip hợp tác xã được thc hiện như sau:
Hp tác xã, liên hip hp tác xã b hp nht chun b d tho hợp đồng hp
nht, d thảo Điều l hp tác xã, liên hip hp tác xã hp nht.
Hợp đồng hp nht phi bao gm ni dung ch yếu sau đây: tên, đa ch tr
s chính ca hp tác xã, liên hip hp tác xã b hp nhất; tên, địa ch tr s
chính ca hp tác xã, liên hip hp tác xã hp nhất; phương án sử dng lao
động; phương án x lý các khon n; thi hn, th tục và điu kin chuyn
đổi tài sn bao gm c qu chung không chia, tài sn chung không chia;
thi hn, th tc chuyển đổi vn góp ca hp tác xã, liên hip hp tác b
hp nht thành vn góp ca hp tác xã, liên hip hp tác xã hp nht; thi
hn thc hin hp nht;
Đại hi thành viên ca các hp tác xã, liên hip hp tác xã b hp nht
169
thông qua hợp đồng hp nhất, Điều l, quyết định t chc qun tr, bu Ch
tch Hội đồng qun tr, thành viên Hội đồng qun tr hoặc Giám đốc,
Trưởng Ban kim soát, thành viên Ban kim soát hoc kim soát viên;
Hợp đồng hp nht phải được gửi đến tt c ch nợ, thông báo cho người
lao động, Ủy ban nhân dân nơi cấp Giy chng nhận đăng hp tác
trong thi hn 15 ngày k t ngày thông qua;
- Hp tác xã, liên hip hp tác hp nhất được hưởng quyn li ích
hp pháp, chu trách nhim v các khon n chưa thanh toán, hp đồng lao
động nghĩa vụ khác ca các hp tác xã, liên hip hp tác xã b hp nht.
Hp tác xã, liên hip hp tác hp nhất đương nhiên kế tha toàn b
quyền, nghĩa vụ li ích hp pháp ca các hp tác xã, liên hip hp tác
xã b hp nht theo hợp đồng hp nht.
- Tài sn chung không chia, qu chung không chia ca các hp tác xã, liên
hip hp tác b hp nhất được chuyn thành tài sn chung không chia,
qu chung không chia ca hp tác xã, liên hip hp tác xã hp nht.
* khai thông tin nhân trong thc hin th tục đăng hp tác xã, liên
hip hp tác xã
- Trường hợp đã có số định danh cá nhân, người thc hin th tục đăng ký
hp tác xã, liên hip hp tác khai các thông tin v h, ch đệm
tên, ngày, tháng, năm sinh, s định danh cá nhân ca mình và ca cá nhân
yêu cu khai thông tin nhân trong h đăng hợp tác xã, liên
hip hp tác xã. Các thông tin kê khai phi chính xác so vi các thông tin
được lưu trữ tại Cơ sở d liu quc gia v n cư. Trường hp thông tin cá
nhân được khai sai khác so với thông tin được lưu tr tại sở d
liu quc gia v dân cư, nhân đó trách nhim liên h với quan quản
lý nhà nước có thm quyền để hiu chỉnh thông tin trước khi thc hin th
tục đăng ký hợp tác xã, liên hip hp tác xã.
- Trường hp np h đăng ký bng bn giấy, người np h đăng ký
hp tác xã, liên hip hp tác xã xuất trình căn cước công dân hoc th căn
c hoc s dng tài khoản định danh điện t theo quy định pháp lut đ
thc hin th tục đăng ký hợp tác xã, liên hip hp tác xã.
- Trường hp không có s đnh danh cá nhân thì h sơ đăng ký hợp tác xã,
liên hip hp tác yêu cu khai thông tin nhân của người đại din
theo pháp lut ca hp tác xã, liên hip hợp tác xã, người đứng đầu chi
nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh phi kèm theo bn sao
chng minh nhân dân hoc h chiếu hoc h chiếu nước ngoài hoc các
giy t có giá tr thay thế h chiếu nước ngoài còn hiu lc của cá nhân đó
theo quy định.
- Trường hp vic kết ni giữa Cơ sở d liu v đănghợp tácvới
s d liu quc gia v dân bị gián đoạn th đăng hợp tác xã,
liên hip hp tác xã phi kèm theo bản sao căn cước công dân hoc th căn
c hoc chng minh nhân dân hoc h chiếu hoc h chiếu nước ngoài
170
hoc các giy t giá tr thay thế h chiếu nước ngoài còn hiu lc ca
ngưi np h đăng ký, người đại din theo pháp lut ca hp tác xã, liên
hip hợp tác xã, người đứng đu chi nhánh, văn phòng đi diện, địa điểm
kinh doanh.
* Ngôn ng s dng trong h sơ đăng ký hp tác xã, liên hip hp tác xã:
- Các giy t, tài liu trong h sơ đăng ký hợp tác xã, liên hip hp tác
đưc lp bng tiếng Vit;
- Trường hp h đăng hợp tác xã, liên hip hp tác tài liu bng
tiếng nước ngoài thì h phi bn dch tiếng Vit công chng kèm theo
tài liu bng tiếng nưc ngoài;
- Trường hp giy t, tài liu trong h sơ đăng hợp tác xã, liên hip hp
tác được lp bng tiếng Vit và tiếng nước ngoài thì bn tiếng Việt được
s dụng để thc hin th tục đăng ký hợp tác xã, liên hip hp tác xã.
* Người np h đăng ký hp tác xã, liên hip hp tác np h tại
quan đăng ký kinh doanh cấp huyện nơi hợp tác xã, liên hip hp tác xã
đặt tr s chính.
H đăng hợp tác xã, liên hip hợp tác được tiếp nhn vào H thng
thông tin v đăng ký hợp tác xã khi có đủ các điều kiện sau đây:
- đủ giy t theo quy định ti Lut Hp tác 2023 Ngh định s
92/2024/NĐ-CP;
- n hp tác xã, ln hip hợp tác xã đã được điềno giấy đề ngh đăng ;
- Có s đin thoi của người np h sơ;
- Đã nộp l phí đăng ký kinh doanh, trừ trường hợp được min l phí đăng
ký kinh doanh theo quy đnh.
* H sơ đăng hp tác xã, liên hip hợp tác trên môi trường điện t
phi bảo đảm các yêu cu sau:
- đầy đủ các giy t và ni dung c giy t đó được khai đầy đủ
theo quy định như h sơ đăng bằng bn giấy được th hiện dưới dng
văn bản điện tử. n văn bản điện t phải được đt tương ng vi tên loi
giy t trong h đăng bng bn giy. nhân tên trong h đăng
th s dng ch s để ký trc tiếp trên văn bản đin t hoc ký
trc tiếp tn văn bản giấy và quét (scan) văn bản giấy theo các đnh dng
quy định ti khoản 2 Điều 31 Ngh định s 92/2024/NĐ-CP;
- Các thông tin đăng đưc khai trên H thng thông tin v đăng
hp tác xã phải được nhập đầy đủ và chính xác theo các thông tin trong h
đăng ký bằng bn giấy; trong đó có thông tin về s đin thoại, thư đin
t của người np h sơ;
- H đăng hợp tác xã, liên hip hợp tác trên môi trường điện t
đưc xác thc bng ch s của người thm quyền văn bản đ ngh
đăng ký hoặc người được người có thm quyn y quyn thc hin th tc
171
đăng ký. Trường hp y quyn thc hin th tục đăng , hồ đăng
trên môi trường điện t phi kèm theo các giy t, tài liệu quy định tại Điều
12 Ngh định s 92/2024/NĐ-CP và được th hiện dưới dạng văn bản điện
t quy định tại điểm a khon này.
- Thi hn để hp c , liên hip hp tác sửa đổi, b sung h đăng
trên i trường điện t 60 ngày k t ngày quan đăng kinh doanh
cp huyn ra thông báo yêu cu sửa đi, b sung h sơ. Sau thời hn u
trên, nếu không nhn được h sửa đổi, b sung, quan đăng kinh
doanh cp huyn s hy h đăng theo quy trình trên Hệ thng thông
tin v đăng ký hợp tác xã.
* Các trường hợp không được thc hin th tục đăng hợp tác xã, liên
hip hp tác xã;
- Hp tác xã, liên hip hợp tác kng được thc hin th tục đăng
hp tác xã, liên hip hp tác nếu thuc một trong các trưng hp sau
đây:
+ Đã bị cơ quan đăng ký kinh doanh cp huyn ra thông báo v hành vi vi
phm ca hp tác xã, liên hip hp tác thuộc trường hp thu hi Giy
chng nhận đăng hợp tác hoặc đã bị ra quyết định thu hi Giy chng
nhận đăng ký hợp tác xã;
+ Hp tác xã, liên hip hợp tác đang trong quá trình gii th theo ngh
quyết gii th của Đại hi thành viên;
+ Hp tác xã, liên hip hợp tác xã đang trong tình trạng pháp Không
hoạt động tại địa ch đã đăng ký”.
- Hp tác xã, liên hip hợp tác được tiếp tc thc hin th tục đăng ký
đăng ký hợp tác xã, liên hip hp tác xã khi:
+ Đã có biện pháp khc phc nhng vi phm theo yêu cu trong thông báo
v hành vi vi phm ca hp tác xã, liên hip hp tác xã thuộc trường hp
thu hi Giy chng nhận đăng hợp tác xã được quan đăng kinh
doanh cp huyn chp nhn hoặc đã được ki phc Giy chng nhn đăng
hp tác sau khi b ra quyết định thu hi Giy chng nhận đăng ký
hp tác xã;
+ Phi đăng ký thay đi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hip hp tác
để phc v vic gii th hp tác xã, liên hip hp tác theo quy định.
Trong trường hp này, h sơ đăng ký thay đổi phải kèm theo văn bn gii
trình ca hp tác xã, liên hip hp tác v do đăng ký thay đổi được
cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyn chp nhn;
+ Hp tác xã, liên hip hp tác không còn trong tình trng pháp
“Không hoạt động tại địa ch đã đăng ký”.
- Trường hp Tòa án; Cơ quan thi hành án; Cơ quan điu tra, Th trưởng,
Phó Th trưởng quan điều tra, Điều tra viên quy đnh ti B lut T tng
hình s yêu cu bằng văn bn v vic hp tác xã, liên hip hp tác kng
172
đưc thc hin mt hoc mt s th tục đăng ký hợp tác xã, liên hip hp
tác xã thì hp tác xã, liên hip hợp tác xã không được thc hin th tục đó
cho đến khi ý kiến chp thun bằng văn bản ca các t chc, nhân
nêu trên v vic cho phép tiếp tc thc hin th tục đăng ký.
9
Căn cứ pháp lý ca TTHC:
- Lut Hp tác xã 2023;
- Ngh định s 92/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 ca Chính ph v đăng
t hp tác, hp tác xã, liên hip hp tác xã (Ngh định s 92/2024/NĐ-CP).
- Thông tư s 09/2024/TT-BKHĐT ngày 16/5/2024 của B trưởng B Kế
hoạch và Đầu ban hành biu mu thc hin th tục đăng tổ hp tác,
hp tác xã, liên hip hợp tác và quy định v ni dung thông tin, vic cp
nht, khai thác và qun lý H thng thông tin quc gia v hp tác xã;
- Quyết đnh s 1739/QĐ-BKHĐT ngày 13/8/2024 của B trưởng B Kế
hoạch Đầu về vic công b TTHC mi sửa đổi, b sung, thay thế
TTHC bãi b, hủy công khai trong lĩnh vực thành lp và hoạt động ca t
hp tác, hp tác xã, liên hip hp tác xã thuc phm vi chức năng quản
ca B Kế hoạch và Đầu tư.
10
Mu thành phn h sơ:
- Giấy đề ngh đăng ký hợp tác xã (Ph lc II-1, Thông tư s 09/2024/TT-
BKHĐT);
- Danh sách thành viên chính thc, thành viên liên kết góp vn ca hp tác
xã (Ph lc II-2, Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT);
- Danh sách người đại din theo pháp lut ca hp tác xã (Ph lc II-3,
Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT).
173
Mu II-1
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
……, ngày ……tháng …… năm ……
GIY Đ NGH ĐĂNG KÝ HỢP TÁC
Kính gi: (Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cp huyn) ...............
Tôi là (ghi h tên bng ch in hoa): ..............................................
Sinh ngày: ....... / ....... / .......
S định danh cá nhân: ……………………………………………
Trưng hp không s định danh nhân thì đ ngh khai c thông tin
nhân dưi đây:
Giới tính: ….……….. Dân tộc: ……………. Quốc tịch: …………...
S CMND/H chiếu/H chiếu nước ngoài hoc giy t có giá tr thay thế h chiếu
nước ngoài (đối với cá nhân là người nưc ngoài): …………………..
Ngày cấp: …./…./…. Nơi cấp: …………………………………………...….
Nơi thường trú:
S nhà/phòng, ngách (hm), ngõ (kit), đưng/phi lộ: …………….
T/xóm/ấp/thôn: …………………………………………………………
Xã/Phưng/Th trấn: ……………………………………………………
Huyn/Qun/Th /Thành ph thuc tnh/Thành ph thuc thành ph trc thuc
Trung ương: ……………………………………………………….
Tnh/Thành ph trc thuc Trung ương: ………………………………
Nơi ở hin ti:
S nhà/phòng, ngách (hm), ngõ (kit), đưng/phi lộ: …………….
T/xóm/ấp/thôn: …………………………………………………………
Xã/Phưng/Th trấn: ……………………………………………………
Huyn/Qun/Th xã/Thành ph thuc tnh/Thành ph thuc thành ph trc thuc
Trung ương: ……………………………………………………….
Tnh/Thành ph trc thuc Trung ương: ………………………………
Đin thoi (nếu có): ………………… Email (nếu có): ………………….
174
Đăng hợp tác xã do tôi người đưc y quyn đăng tnh lp
vi các ni dung sau:
1. Tình trng thành lp (đánh du X vào ô thích hp và kê khai các mc 1.1, 1.2
nếu thành lập trên cơ s chia, tách, hp nht, chuyển đổi t t hp tác)
Thành lp mi
Thành lập trên cơ s tách hp tác xã
Thành lập trên cơ s chia hp tác xã
Thành lập trên cơ s hp nht hp tác xã
Thành lập trên cơ s chuyển đổi t t hp tác
1.1. Thông tin v c hp c xã b chia, b ch, b hp nht (ch kê khai trong trường
hp tnh lp hp tác xã trên sở chia, tách, hp nht hp tác xã):
Thông tin v hp tác xã b chia/tách (ch khai trong trường hp thành lp hp tác
xã trên cơ s chia/tách hp tác xã)
Tên hp tác xã (ghi bng ch in hoa): .....................................................................
Mã s hp tác xã/Mã s thuế: ...................................................................................
Thông tin v các hp tác xã b hp nht (ch khai trong trường hp thành lp hp
tác xã trên cơ s hp nht hp tác xã):
a) Tên hp tác xã (ghi bng ch in hoa): ...........................................................
Mã s hp tác xã/mã s thuế: ..............................................................................
b) Tên hp tác xã (ghi bng ch in hoa): ............................................................
Đề ngh quan đăng kinh doanh cấp huyn thc hin chm dt tn tại đi vi
hp tác xã b chia, b hp nhất và các chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
ca hp tác xã b chia, b hp nht.
1.2. Thông tin ca t hợp tác đưc chuyển đi (ch khai trong trường hp thành
lp hợp tác xã trên cơ sở chuyển đổi t t hp tác):
Tên t hp tác: ....................................................................................................
Mã s t hp tác/Mã s thuế: ..............................................................................
Địa ch tr s: ......................................................................................................
2. Tên hp tác xã:
Tên hp tác xã viết bng tiếng Vit (ghi bng ch in hoa): ..................................
Tên hp tác xã viết bng tiếng nước ngoài (nếu có): ............................................
Tên hp tác xã viết tt (nếu có): ............................................................................
175
3. Địa ch tr s chính:
S nhà/phòng, ngách (hm), ngõ (kit), đưng/phi l: ...................................
T/xóm/p/thôn: .....................................................................................................
Xã/Phưng/Th trn: ..............................................................................................
Huyn/Qun/Th xã/Thành ph thuc tnh/Thành ph thuc thành ph trc thuc
Trung ương: ......................................................................................................................
Tnh/Thành ph trc thuc Trung ương: ...............................................................
Đin thoi: ........................................................... Fax (nếu có): ............................
Email (nếu có): ................................................... Website (nếu có): .....................
- Hp tác xã có Giy chng nhn quyn s dụng đất tại đảo và xã, phường, th trn
biên gii; xã, phường, th trn ven bin; khu vc khác ảnh hưởng đến quc phòng, an
ninh
1
: Có Không
4. Ngành, ngh kinh doanh
2
:
STT
Tên ngành
Mã ngành
Ngành, ngh kinh doanh chính (đánh
dấu X để chn mt trong các ngành,
ngh đã kê khai)
5. Vn điu l:
Vốn điều l (bng số; VNĐ): ...................................................................................
Vốn điều l (bng chữ; VNĐ): .................................................................................
Giá tr tương đương theo đơn v tin t nước ngoài (nếu có): .................................
hin th thông tin v giá tr tương đương theo đơn vị tin t nước ngoài trên Giy
chng nhận đăng ký hp tác xã (nếu có) hay không? Có Không
6. Ngun vốn điều l:
Loi ngun vn
S tin (bng số; VNĐ và g tr ơng đương
theo đơn v tin t c ngoài, bng s, nếu )
T l
(%)
Vốn ngân sách nhà nưc
Vốn tư nhân
Vốn nước ngoài
Vn khác
Tng cng
7. Người đi din theo pháp lut: Gi kèm (kê khai theo Mu II-3)
1
khai trong trường hợp nhà đầu nước ngoài, t chc kinh tế vốn đầu tư nước ngoài góp vn, mua phn
vn góp vào hp tác xã dẫn đến thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã.
2
- Hp tác xã, liên hip hp tác xã có quyn t do kinh doanh trong nhng ngành, ngh lut không cm;
- Các ngành, ngh cm đầu tư kinh doanh quy định tại Điều 6 Luật Đầu tư;
- Đối vi nhng ngành, ngh đầu tư kinh doanh có điều kiện được quy định tại các văn bản quy phm pháp lut
khác, ngành, ngh kinh doanh được ghi theo ngành, ngh quy định tại các văn bản quy phm pháp luật đó. Hợp tác
xã, liên hip hp tác xã ch được kinh doanh khi có đ điu kiện theo quy định.
176
8. S ng thành viên:
Tng s thành viên: ................... , trong đó:
- S thành viên chính thc: ..........................................
- S thành viên liên kết góp vn: .................................
- S thành viên liên kết không góp vn: ......................
Danh sách thành viên gi kèm theo Giy đề ngh này (kê khai theo Mu II-2).
9. Thông tin đăng ký thuế:
STT
Các ch tiêu thông tin đăng ký thuế
9.1
Thông tin v Giám đốc (Tổng giám đốc) (nếu có):
H, ch đệm và tên Giám đốc (Tổng giám đốc):...........................................
S định danh cá nhân: ................................................................................
Đin thoi:...................................................................................................
9.2
Thông tin v Kế toán tng/Ph tch kế toán (nếu ti thi đim kê khai):
H, ch đệm và tên Kế toán trưng/Ph trách kế toán:..................................
S định danh cá nhân: ................................................................................
Đin thoi:....................................................................................................
9.3
Địa ch nhn thông báo thuế (chkhai nếu địa ch nhn thông báo thuế khác địa
ch tr s chính):
S nhà/phòng, ngách (hm), ngõ (kit), đưng/phi l: .............................
T/xóm/p/thôn: ................................................................................................
Xã/Phưng/Th trn: ........................................................................................
Huyn/Qun/Th xã/Thành ph thuc tnh/Thành ph thuc thành ph trc
thuộc Trung ương: ............................................................................................
Tnh/Thành ph trc thuc Trung ương: .........................................................
Đin thoi (nếu có):................................... Fax (nếu có):...........................
Email (nếu có):............................................................................................
9.4
Ngày bt đầu hoạt động
3
(trưng hp hp tác xã d kiến bắt đu hoạt động k t
ngày được cp Giy chng nhận đăng hợp tác thì không cn khai ni
dung này): ...../...../.......
9.5
Hình thc hch toán (đánh dấu X vào ô thích hp):
Hch toán đc lp
Hch toán ph thuc
9.6
Năm tài chính:
Áp dng t ngày...../..... đến ngày...../.....
4
3
Trường hp hợp tác xã được cp Giy chng nhận đăng ký hợp tác xã sau ngày bắt đu hoạt động đã kê khai thì
ngày bắt đầu hoạt động là ngày hợp tác xã được cp Giy chng nhận đăng ký hợp tác xã.
4
- Trường hợp niên độ kế toán theo năm dương lch thì ghi t ngày 01/01 đến ngày 31/12.
177
(ghi ngày, tháng bt đu và kết thúc niên đ kế toán)
9.7
Tng s lao động (d kiến): .........................................................................
9.8
Hot đng theo d án BOT/BTO/BT/BOO, BLT, BTL, O&M:
Không
9.9
Phương pháp tính thuế GTGT (chọn 1 trong 4 phương pháp)
5
:
Khu tr
Trc tiếp trên GTGT
Trc tiếp trên doanh s
Không phi np thuế GTGT
Tôi xin cam kết:
- Tr s chính thuc quyn s dng hp pháp ca hợp tác xã và được s dụng đúng
mc đích theo quy đnh ca pháp lut;
- Hoàn toàn chu trách nhiệm trước pháp lut v tính hp pháp, chính xác và trung
thc ca nội dung đăng ký trên;
- người có quyền và nghĩa vụ thc hin th tục đăng ký hợp tác xã theo quy định
ca pháp lut và Điu l hp tác xã.
NGƯỜI ĐƯỢC Y QUYỀN ĐĂNG KÝ
THÀNH LP HP TÁC XÃ
(Ký và ghi h tên)
6
- Trường hợp niên đ kế toán theo năm tài chính khác năm dương lịch thì ghi ngày, tháng bắt đầu niên độ kế toán là
ngày đầu tiên ca q; ngày, tháng kết thúc niên độ kế toán là ngày cui cùng ca quý.
- Tng thi gian t ngày bắt đầu đến ngày kết thúc niên độ kế toán phải đủ 12 tháng hoc 4 quý liên tiếp.
5
Hợp tác xã căn cứ vào quy định ca pháp lut v thuế giá tr gia tăng và d kiến hoạt động kinh doanh ca hp tác
xã để xác định 01 trong 04 phương pháp tính thuế giá tr gia tăng tại ch tiêu này.
6
Người đưc y quyền đăng thành lập ký trc tiếp vào phn này.
Mu II-2
DANH SÁCH THÀNH VIÊN CHÍNH THC, THÀNH VIÊN LIÊN KT GÓP VN CA HP TÁC XÃ
I. Thành viên là cá nhân, h gia đình
STT
Tên tnh viên
1
Ny,
tháng, m
sinh
S định danh cá nhân
2
hoc S, ngày, cơ quan
cp CMND/H
chiếu/H chiếu nưc
ngi hoc giy t có
g tr thay thế h
chiếu c ngi (đối
vi cá nhân là ngưi
c ngoài)
Gii
tính
Quc
tch
Dân
tc
Nơi
thưng trú
Nơi
hin ti
Vn góp
Thi
đim
hoàn
thành
góp vn
Mã s d
án, ngày
cấp, cơ
quan cp
Giy
chng
nhn đăng
đầu tư
(nếu có)
Ghi c
G tr phn
vn góp
(bng s;
V và g
tr tương
đương theo
đơn v tin
c ngoài,
nếu có)
T l
(%)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
I
Thành viên chính thc
II
Thành viên liên kết góp vn
1
Trưng hp thành viên là cá nhân thì ghi h, ch đệm và tên của thành viên đó. Trưng hp thành viên là h gia đình thì ghi “Hộ gia đình + họ, ch đệm và tên người đại din h gia
đình” (VD: H gia đình Nguyễn Văn A) và kê khai thông tin của người này ti các ct s 4, 5, 6, 7, 8, 9.
2
Nếu ct s 4 ghi S định danh cá nhân thì không phi kê khai các ct s 5, 6, 7, 8, 9.
176
II. Thành viên là pháp nhân Vit Nam, t hp tác, t chức khác kng có tư cách pháp nhân
1. Thông tin thành viên
STT
Tên tnh viên
S, ngày cp, nơi cấp
Giy chng nhn đăng ký
doanh nghip; Quyết đnh
thành lp hoc giy t có giá
tr pháp lý ơng đương đi
vi t chc khác
Đa ch tr s chính
Vn góp
Thi điểm hoàn
thành góp vn
Mã s d án, ngày cp,
cơ quan cp Giy
chng nhn đăng ký
đu tư (nếu có)
Ghi
c
G tr phn vn góp
(bng s; V và g
tr tương đương theo
đơn v tin nước
ngi, nếu có)
T l
(%)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
I
Thành viên chính thc
II
Thành viên liên kết góp vn
177
2. Thông tin người đi din hp pháp ca thành viên
STT
Tên tnh viên
H, ch đm và tên
ngưi đi din
Ny, tháng,
năm sinh
S định danh cá nhân
3
hoc
S, ngày, cơ quan cấp
CMND/H chiếu/H chiếu
c ngoài hoc giy t có
g tr thay thế h chiếu
c ngoài (đi vi cá nhân
là người nưc ngoài)
Gii tính
Quc tch
Dân tc
Nơi thưng trú
Nơi hin ti
Ghi c
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
I
Thành viên chính thc
II
Thành viên liên kết góp vn
......, ngày...... tháng...... năm......
NGƯỜI ĐƯỢC Y QUYỀN ĐĂNG KÝ
THÀNH LP HP TÁC XÃ
(Ký và ghi h tên)
4
3
Nếu ct s 5 ghi S định danh cá nhân thì không phi kê khai các ct s 6, 7, 8, 9, 10.
4
Người đưc y quyền đăng ký thành lập trc tiếp vào phn này.
178
Mu II-3
DANH SÁCH NGƯỜI ĐẠI DIN THEO PHÁP LUT CA HP TÁC XÃ
STT
H, ch đm và tên
Chc danh
Ny,
tháng,
năm sinh
S định danh cá nhân
5
hoc S,
ngày, cơ quan cấp CMND/H
chiếu/H chiếu nưc ngoài hoc
giy t có giá tr thay thế h
chiếu c ngi (đối vi ngưi
đi din là người nưc ngoài)
Gii
tính
Quc
tch
Dân tc
Nơi
thưng trú
Nơi
hin ti
Đa ch
liên lc
Ch
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
......, ngày...... tháng...... năm......
NGƯỜI ĐƯỢC Y QUYỀN ĐĂNG KÝ THÀNH LẬP HP TÁC XÃ
(Ký và ghi h tên)
6
5
Nếu ct s 5 ghi S định danh cá nhân thì không phi kê khai các ct s 6, 7, 8, 9, 10.
6
Người được y quyn đăng ký thành lập ký trc tiếp vào phn này.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 347/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang phê duyệt Danh mục thủ tục hành chính cung cấp dịch vụ công trực tuyến và quy trình giải quyết thủ tục hành chính trực tuyến áp dụng để thí điểm triển khai thực hiện tại Ủy ban nhân dân xã Phố Cáo, Ủy ban nhân dân xã Tả Phìn của huyện Đồng Văn và Ủy ban nhân dân xã Hữu Vinh, Ủy ban nhân dân xã Lao và Chải của huyện Yên Minh

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 1778/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực đăng ký hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác không đăng ký; lĩnh vực thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Điện Biên

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×