• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3424/QĐ-UBND TP.HCM 2025 phê duyệt quy trình nội bộ, điện tử giải quyết thủ tục hành chính

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 26/12/2025 14:31 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3424/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Mạnh Cường
Trích yếu: Về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
25/12/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính , Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3424/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3424/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3424/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 3424/QĐ-UBND DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

Y BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

_________

Số: 3424/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

________________

Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 25 tháng 12 năm 2025

 

 

QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp

______________________

 

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 7330/TTr-STP ngày 01 tháng 12 năm 2025.

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này 201 quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp, gồm:

1. Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính không phụ thuộc địa giới hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh: 146 quy trình.

2. Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính không phụ thuộc địa giới hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp xã: 53 quy trình.

3. Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính không phụ thuộc địa giới hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp xã: 02 quy trình.

Danh mục và nội dung chi tiết của các quy trình nội bộ được đăng tải trên Cổng thông tin điện tử của Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố tại địa chỉ https://vpub.hochiminhcity.gov.vn/portal/KenhTin/Quy-trinh-noi-boTTHC.aspx.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Trung tâm Chuyển đổi số Thành phố cấu hình quy trình điện tử đối với thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố phê duyệt trên Hệ thống Thông tin giải quyết thủ tục hành chính Thành phố.

2. Sở Tư pháp tiếp tục theo dõi, kịp thời tham mưu điều chỉnh quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính khi văn bản quy định thủ tục hành chính được ban hành mới, thay thế, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ.

3. Cơ quan, đơn vị thực hiện thủ tục hành chính có trách nhiệm:

a) Tuân thủ theo quy trình nội bộ, quy trình điện tử đã được phê duyệt khi tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức; không tự đặt thêm thủ tục, giấy tờ ngoài quy định pháp luật.

b) Thường xuyên rà soát, cập nhật các quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ để triển khai thực hiện.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Bãi bỏ các quy trình nội bộ đã được phê duyệt trước đây đối với thủ tục hành chính nêu tại danh mục kèm theo Quyết định này.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Trung tâm Chuyển đổi Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ (Cục Kiểm soát TTHC);
- TTUB: CT; các PCT;
- VPUB: CVP, PCVP/VX;
- Trung tâm TTĐT TP;
- Trung tâm PV HCC TP;
- Lưu: VT, (KSTT/Tr).

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH



 

Nguyễn Mạnh Cường

 
 

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

__________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_________________

 

DANH MỤC
Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3424/QĐ-UBND ngày 25 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)

_____________________

STT

Tên quy trình nội bộ, quy trình điện tử

A. Danh mục TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh

I. Lĩnh vực Công chứng

1

Chuyển đổi Văn phòng công chứng theo loại hình doanh nghiệp tư nhân thành Văn phòng công chứng theo loại hình công ty hợp danh

2

Bán Văn phòng công chứng theo loại hình doanh nghiệp tư nhân

3

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng được bán

4

Công nhận tương đương đối với người được đào tạo nghề công chứng ở nước ngoài

5

Công nhận Điều lệ của Văn phòng công chứng được thành lập trước ngày 01/7/2025

6

Đăng ký tập sự hành nghề công chứng

7

Đăng ký tập sự lại hành nghề công chứng sau khi chấm dứt tập sự hành nghề công chứng

8

Thay đổi nơi tập sự hành nghề công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng này sang tổ chức hành nghề công chứng khác trong cùng một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

9

Thay đổi nơi tập sự hành nghề công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương này sang tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác

10

Chấm dứt tập sự hành nghề công chứng

11

Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề công chứng

12

Công nhận hoàn thành tập sự hành nghề công chứng

13

Bổ nhiệm công chứng viên

14

Bổ nhiệm lại công chứng viên

15

Hợp nhất Văn phòng công chứng theo loại hình công ty hợp danh

16

Sáp nhập Văn phòng công chứng theo loại hình công ty hợp danh

17

Chuyển nhượng toàn bộ phần vốn góp của toàn bộ thành viên hợp danh của Văn phòng công chứng

18

Miễn nhiệm công chứng viên (trường hợp được miễn nhiệm)

19

Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng

20

Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng hợp nhất

21

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng

22

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng nhận sáp nhập

23

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng nhận chuyển nhượng vốn góp

24

Cấp lại thẻ công chứng viên

25

Cấp thẻ công chứng viên

26

Thu hồi Thẻ công chứng viên

27

Thành lập Văn phòng công chứng Thành lập Văn phòng công chứng

28

Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động cho Văn phòng công chứng do bị mất, hỏng

II. Lĩnh vực Giám định tư pháp

29

Đăng ký hoạt động văn phòng giám định tư pháp

30

Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp thay đổi tên gọi, địa chỉ trụ sở, người đại diện theo pháp luật, danh sách thành viên hợp danh của Văn phòng giám định tư pháp

31

Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp Giấy đăng ký hoạt động bị hư hỏng hoặc bị mất

32

Cấp lại thẻ giám định viên tư pháp

33

Cấp phép thành lập văn phòng giám định tư pháp

34

Thay đổi, bổ sung lĩnh vực giám định của Văn phòng giám định tư pháp

35

Chuyển đổi loại hình Văn phòng giám định tư pháp

III. Lĩnh vực Luật sư

36

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư

37

Đăng ký hoạt động tổ chức hành nghề luật sư

38

Thay đổi người đại diện theo pháp luật của Văn phòng luật sư, Công ty luật trách nhiệm hữu hạn một thành viên

39

Thay đổi người đại diện theo pháp luật của Công ty luật trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, Công ty luật hợp danh

40

Đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hành nghề luật sư

41

Đăng ký hành nghề luật sư với tư cách cá nhân

42

Đăng ký hoạt động chi nhánh, công ty luật nước ngoài

43

Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài

44

Hợp nhất công ty luật

45

Sáp nhập công ty luật

46

Chuyển đổi công ty luật trách nhiệm hữu hạn và công ty luật hợp danh, chuyển đổi văn phòng luật sư thành công ty luật

47

Đăng ký hoạt động của công ty luật Việt Nam chuyển đổi từ công ty luật nước ngoài

48

Đăng ký hoạt động của chi nhánh của công ty luật nước ngoài tại Việt Nam

49

Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài

50

Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người đạt yêu cầu kiểm tra kết quả tập sự hành nghề luật sư

51

Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người được miễn đào tạo nghề luật sư, miễn tập sự hành nghề luật sư

52

Thu hồi chứng chỉ hành nghề luật sư

53

Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư trong trường hợp bị thu hồi Chứng chỉ hành nghề luật sư theo quy định tại Điều 18 của Luật Luật sư

54

Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư trong trường hợp bị mất, bị rách, bị cháy hoặc vì lý do khác không cố ý

55

Công nhận đào tạo nghề luật sư ở nước ngoài

IV. Lĩnh vực Thừa phát lại

56

Cấp lại Thẻ Thừa phát lại

57

Đăng ký tập sự hành nghề Thừa phát lại

58

Đăng ký hoạt động, thay đổi nội dung đăng ký hoạt động sau khi hợp nhất, sáp nhập Văn phòng Thừa phát lại

59

Đăng ký hoạt động sau khi chuyển đổi loại hình hoạt động Văn phòng thừa phát lại

60

Đăng ký hoạt động Văn phòng thừa phát lại

61

Đăng ký hành nghề và cấp Thẻ Thừa phát lại

62

Thay đổi nội dung Đăng ký hoạt động của Văn phòng Thừa phát lại

63

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động sau khi chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại

64

Thay đổi nơi tập sự hành nghề Thừa phát lại

65

Bổ nhiệm lại Thừa phát lại

66

Bổ nhiệm Thừa phát lại

67

Chuyển đổi loại hình hoạt động Văn phòng Thừa phát lại

68

Chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại

69

Công nhận tương đương đào tạo nghề Thừa phát lại ở nước ngoài

70

Hợp nhất, sáp nhập Văn phòng Thừa phát lại

71

Miễn nhiệm Thừa phát lại (trường hợp được miễn nhiệm)

72

Thành lập Văn phòng Thừa phát lại

V. Lĩnh vực Trọng tài thương mại

73

Đăng ký hoạt động Trung tâm trọng tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác

74

Đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài; đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác

75

Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài; thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam

76

Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài khi thay đổi Trưởng Chi nhánh, địa điểm đặt trụ sở của Chi nhánh trong phạm vi tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

77

Đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam sau khi được Bộ Tư pháp cấp Giấy phép thành lập; đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp chuyển địa điểm trụ sở sang tỉnh thành phố trực thuộc trung ương khác

78

Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài, Chi nhánh Trung tâm trọng tài, Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam

79

Thành lập, đăng ký hoạt động Trung tâm trọng tài

80

Thay đổi nội dung Giấy phép thành lập của Trung tâm Trọng tài

81

Chấm dứt hoạt động Trung tâm trọng tài theo Điều lệ của Trung tâm trọng tài

82

Cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam

83

Thay đổi nội dung Giấy phép thành lập của Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam

84

Chấm dứt hoạt động Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài bị chấm dứt hoạt động theo quyết định của Tổ chức trọng tài nước ngoài hoặc Tổ chức trọng tài nước ngoài thành lập Chi nhánh, Văn phòng đại diện tại Việt Nam đã chấm dứt hoạt động ở nước ngoài

85

Cấp lại Giấy phép thành lập của Trung tâm trọng tài, Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam

VI. Lĩnh vực Đấu giá tài sản

86

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản

87

Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản

88

Phê duyệt Trang thông tin đấu giá trực tuyến

89

Đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản

90

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản

91

Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản

92

Đăng ký hoạt động của chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản

93

Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề đấu giá tài sản

94

Cấp Chứng chỉ hành nghề đấu giá

95

Cấp lại Chứng chỉ hành nghề đấu giá

VII. Lĩnh vực Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản

96

Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản với tư cách cá nhân

97

Thay đổi thành viên hợp danh của công ty hợp danh hoặc thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân của doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản

98

Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản đối với doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản

99

Thay đổi thông tin đăng ký hành nghề Quản tài viên

100

Thay đổi tên, địa chỉ trụ sở, văn phòng đại diện, chi nhánh, người đại diện theo pháp luật, danh sách Quản tài viên hành nghề trong doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản

101

Thủ tục Cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên đối với luật sư nước ngoài đã được cấp Giấy phép hành nghề luật sư tại Việt Nam theo quy định của pháp luật về luật sư, kiểm toán viên là người nước ngoài theo quy định của pháp luật về kiểm toán

102

Thủ tục Cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên đối với luật sư, kiểm toán viên, người có trình độ cử nhân luật, kinh tế, kế toán, tài chính, ngân hàng và có thời gian công tác trong lĩnh vực được đào tạo từ 05 năm trở lên

103

Thủ tục Cấp lại chứng chỉ hành nghề Quản tài viên

VIII. Lĩnh vực Trợ giúp pháp lý

104

Chấm dứt tham gia trợ giúp pháp lý

105

Cấp lại giấy đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý

106

Đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý

107

Lựa chọn, ký hợp đồng với tổ chức hành nghề luật sư, tổ chức tư vấn pháp luật

108

Thay đổi nội dung Giấy đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý

109

Giải quyết khiếu nại trợ giúp pháp lý

110

Lựa chọn, ký hợp đồng với Luật sư

111

Rút yêu cầu trợ giúp pháp lý của người được trợ giúp pháp lý

112

Thay đổi người thực hiện trợ giúp pháp lý

113

Cấp lại thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý

114

Cấp thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý

115

Yêu cầu trợ giúp pháp lý

IX. Lĩnh vực Hoà giải thương mại

116

Đăng ký làm hòa giải viên thương mại vụ việc

117

Đăng ký hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại sau khi được cấp Giấy phép thành lập

118

Đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm Hòa giải thương mại

119

Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại, chi nhánh Trung tâm hòa giải thương mại, Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam

120

Đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam sau khi được cấp Giấy phép thành lập

121

Cấp Giấy phép thành lập Trung tâm hòa giải thương mại

122

Cấp lại Giấy phép thành lập Trung tâm hòa giải thương mại, Giấy phép thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam

123

Bổ sung hoạt động hòa giải thương mại cho Trung tâm trọng tài

124

Thay đổi tên gọi, địa chỉ trụ sở Trung tâm hòa giải thương mại sang tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác; đăng ký hoạt động Trung tâm hoà giải thương mại khi thay đổi địa chỉ trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác

125

Cấp Giấy phép thành lập chi nhánh/văn phòng đại diện của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam

126

Chấm dứt hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại trong trường hợp Trung tâm hòa giải thương mại tự chấm dứt hoạt động

127

Thay đổi tên gọi, Trưởng chi nhánh, địa chỉ trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam; đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hoà giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam khi thay đổi tên gọi, Trưởng chi nhánh

128

Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện của tổ chức hoà giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp chi nhánh, văn phòng đại diện chấm dứt hoạt động theo quyết định của tổ chức hoà giải thương mại hoặc tổ chức hoà giải thương mại thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện tại Việt Nam chấm dứt hoạt động ở nước ngoài

X. Lĩnh vực Tư vấn pháp luật

129

Đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật

130

Đăng ký hoạt động cho Chi nhánh của Trung tâm tư vấn pháp luật

131

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật, chi nhánh Trung tâm tư vấn pháp luật

132

Cấp Thẻ tư vấn viên pháp luật

133

Thu hồi thẻ tư vấn viên pháp luật

134

Cấp lại thẻ tư vấn viên pháp luật

XI. Lĩnh vực Hỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp nhỏ và vừa

135

Đề nghị hỗ trợ chi phí tư vấn pháp luật cho doanh nghiệp nhỏ và vừa

136

Đề nghị thanh toán chi phí tư vấn pháp luật cho doanh nghiệp nhỏ và vừa

XII. Lĩnh vực nuôi con nuôi

137

Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài đối với trẻ em sống ở cơ sở nuôi dưỡng

138

Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài đối với trường hợp cha dượng, mẹ kế nhận con riêng của vợ hoặc chồng; cô, cậu, dì, chú, bác ruột nhận cháu làm con nuôi

139

Đăng ký lại việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài

140

Giải quyết việc người nước ngoài thường trú ở Việt Nam nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi

141

Cấp giấy xác nhận công dân Việt Nam ở trong nước đủ điều kiện nhận trẻ em nước ngoài làm con nuôi

XIII. Lĩnh vực Quốc tịch

142

Nhập quốc tịch Việt Nam

143

Thôi quốc tịch Việt Nam ở trong nước

144

Trở lại quốc tịch Việt Nam ở trong nước

145

Cấp giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam ở trong nước

146

Cấp giấy xác nhận là người gốc Việt Nam

B. Danh mục TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp xã

I. Lĩnh vực chứng thực

1

Cấp bản sao từ sổ gốc

2

Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền ở Việt Nam; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận

3

Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không ký, không điểm chỉ được)

4

Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ chức hành nghề công chứng

5

Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ chức hành nghề công chứng

6

Chứng thực giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất và nhà ở

7

Chứng thực di chúc

8

Chứng thực văn bản từ chối nhận di sản

9

Chứng thực văn bản phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở

10

Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ giao dịch

11

Sửa lỗi sai sót trong giao dịch

12

Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính giao dịch đã được chứng thực

II. Lĩnh vực phổ biến giáo dục pháp luật

13

Bầu hòa giải viên/Công nhận hòa giải viên

14

Thôi làm hòa giải viên

15

Bầu tổ trưởng tổ hòa giải/Công nhận tổ trưởng tổ hòa giải

16

Thanh toán thù lao cho hòa giải viên

17

Thực hiện hỗ trợ khi hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro ảnh hưởng đến sức khỏe, tính mạng trong khi thực hiện hoạt động hòa giải

III. Lĩnh vực Hộ tịch

18

Đăng ký khai sinh

19

Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài

20

Đăng ký lại khai sinh

21

Đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài

22

Đăng ký nhận cha, mẹ, con

23

Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài

24

Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con

25

Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài

26

Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân

27

Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân

28

Đăng ký kết hôn

29

Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài

30

Đăng ký lại kết hôn

31

Đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài

32

Đăng ký khai tử

33

Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài

34

Đăng ký lại khai tử

35

Đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài

36

Đăng ký giám hộ

37

Đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài

38

Đăng ký chấm dứt giám hộ

39

Đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài

40

Đăng ký giám sát việc giám hộ

41

Đăng ký chấm dứt giám sát giám hộ

42

Thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc

43

Thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc có yếu tố nước ngoài

44

Ghi vào sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

45

Ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

46

Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; khai tử; thay đổi hộ tịch)

47

Đăng ký khai sinh lưu động

48

Đăng ký kết hôn lưu động

49

Đăng ký khai tử lưu động

50

Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân

IV. Lĩnh vực Nuôi con nuôi

51

Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước

52

Đăng ký lại việc nuôi con nuôi trong nước

53

Ghi vào Sổ đăng ký nuôi con nuôi việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

C. Danh mục TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp xã

1

Cấp bản sao Trích lục hộ tịch, bản sao Giấy khai sinh

2

Xác nhận thông tin hộ tịch

 

 

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3424/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 3424/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 384/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc công bố danh mục 06 thủ tục hành chính mới ban hành, 14 thủ tục hành chính bị bãi bỏ và phê duyệt 06 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)

văn bản mới nhất

image

Quyết định 384/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc công bố danh mục 06 thủ tục hành chính mới ban hành, 14 thủ tục hành chính bị bãi bỏ và phê duyệt 06 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×