• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3337/QĐ-UBND TP Hồ Chí Minh 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính Sở Xây dựng

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 18/07/2025 13:34 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3337/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Võ Văn Hoan
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
28/06/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng Giao thông Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3337/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3337/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3337/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
THÀNH PH H CHÍ MINH
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp T do Hnh phúc
S: /QĐ-UBND Tnh ph H Chí Minh, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐNH
V vic công b danh mc th tc hành chính
thuc phm vi chứcng quản ca S Xây dng
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN THÀNH PH H CHÍ MINH
n c Lut T chc Chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 m 2025;
n c Ngh định s 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính ph v kim soát th tc hành cnh; Ngh định s 92/2017/NĐ-CP
ngày 07 tháng 8 năm 2017 ca Chính ph sửa đi, b sung mt s điều ca các
Ngh định có liên quan đến kim soát th tc hành chính;
n cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của
B trưởng, Ch nhiệm Văn phòng Chính phủ ng dn nghip v v kim soát
th tc hành chính;
Theo đề ngh của Giám đc S Xây dng ti T trình s 4278/TTr-SXD-VP
ngày 27 tháng 6 năm 2025.
QUYẾT ĐNH:
Điều 1. Công b kèm theo Quyết định này danh mc 239 th tc hành chính
thuc phm vi chức năng quản lý ca S Xây dng, c th:
1. Lĩnh vực Hoạt đng xây dng: 22 th tc (Ph lc I);
2. Lĩnh vc Qun lý chất ng công trình xây dng: 03 th tc (Ph lc II);
3. Lĩnh vực Thí nghim chuyên ngành xây dng: 04 th tc (Ph lc III);
4. Lĩnh vực Vt liu xây dng: 01 th tc (Ph lc IV);
5. Lĩnh vực Giám định tư pháp xây dựng: 02 th tc (Ph lc V);
6. Lĩnh vực Kiểm định an toàn lao động: 05 th tc (Ph lc VI);
7. Lĩnh vực Nhà : 17 th tc (Ph lc VII);
8. Lĩnh vực Kinh doanh bất động sn: 10 th tc (Ph lc VIII);
9. Lĩnh vực Quy hoch xây dng: 02 th tc (Ph lc IX);
10. Lĩnh vực Quy hoch Kiến trúc: 04 th tc (Ph lc X);
11. Lĩnh vc Kiến trúc: 06 th tc (Ph lc XI);
2
12. Lĩnh vc Hi quan: 01 th tc (Ph lc XII);
13. Lĩnh vc Đường b: 50 th tc (Ph lc XIII);
14. Lĩnh vc ng hải và Đưng thy nội đa: 78 th tc (Ph lc XIV);
15. Lĩnh vc Đường st: 16 th tc (Ph lc XV);
16. Lĩnh vc Đăng kiểm: 14 th tc (Ph lc XVI);
17. Lĩnh vc Du lch: 03 th tc (Ph lc XVII);
18. Lĩnh vc H tng k thut: 01 th tc (Ph lc XVIII).
Danh mc th tc hành cnh được đăng ti trên Cổng thông tin đin t ca
y ban nhân n Thành ph ti https://hochiminhcity.gov.vn/chinhquyen
(CÔNG B TTHC, TH TC HÀNH CHÍNH, Công b th tc hành chính).
Điều 2. Giao S Xây dng rà soát, đánh giá tiêu chí đ cung cp dch v ng
trc tuyến trong thc hin th tục hành chính trên môi trường điện t; xây dng
quy trình ni b gii quyết các th tc hành chính, i cu trúc quy trình ni b
gii quyết th tc hành chính theo các phương án tại Quyết định s 1802/QĐ-
UBND ngày 27 tháng 5 m 2022 ca Ch tch y ban nhân dân Thành ph
cp nht đầy đ n H thng thông tin gii quyết th tc hành chính ca Tnh ph.
Điều 3. Quyết định này có hiu lc thi hành k t ngày 01 tháng 7 năm 2025.
Các ng b trước đây về th tc hành chính các lĩnh vực nêu tại Điều 1 hết hiu lc
k t ngày Quyết định này có hiu lc thi hành.
Điu 4. Chánh Văn phòng y ban nhân dân Thành ph H C Minh,
Gm đc S Xây dng, S Nông nghip Môi trưng, Giám đc S Công Thương,
Trưởng ban Ban Qunc Khu chế xut và ng nghip Thành ph, Trưởng ban
Ban Qun lý Khu công ngh cao Thành ph, Ch tch y ban nhân dân cp
các t chc, cá nhân có liên quan chu trách nhim thi hành Quyết định này./.
Nơi nh
n:
- Như Điều 4;
- VPCP: Cc Kim soát TTHC;
- TTUB: CT, PCT Võ Văn Hoan;
- VPUB: CVP, PCVP/VX;
- VP UBND tỉnh Bình Dương;
- VP UBND tnh BRVT;
- UBND cp huyn;
- Trung tâm Thông tin đin t TP;
- Trung tâm Chuyển đi s TP;
- Phòng Kim soát TTHC;
-
Lưu:
VT, KSTT/T
r.
KT. CH
T
CH
PHÓ CH TCH
Văn Hoan
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VC HOT ĐNG XÂY DNG
THUC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí,
l phí
Căn c pháp lý
Ghi chú
1
Thẩm định Báo
cáo nghiên cứu
khả thi đầu xây
dựng/Báo cáo
nghiên cứu khả thi
đầu xây dựng
điều chỉnh
Kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ:
- 15 ngày đối với
dự án nhóm C;
- 25 ngày đối với
dự án nhóm B;
- 35 ngày đối với
dự án nhóm A.
- S Xây dng
Thành ph H
Chí Minh:
+ sở 1: s 60
Trương Định,
phường Xuân
Hòa.
+ sở 2: Tòa
nhà Trung tâm
hành chính tỉnh,
đường Lợi,
phường Bình
Dương.
+ sở 3: Số 4
Nguyễn Tất
Thành, phường
Bà Rịa.
- S Nông nghip
và Môi trường;
- S Công
thương;
Theo quy định
tại Thông số
28/2023/TT-
BTC ngày
12/5/2023 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy
định mức thu,
chế độ thu, nộp,
quản sử
dụng phí thẩm
định dự án đầu
tư xây dựng
- Lut Xây dng s
50/2014/QH13 ngày
18/6/2014.
- Lut số 62/2020/QH14 sa
đổi, b sung mt s điu ca
Lut Xây dng ngày
17/6/2020.
- Luật Đầu công số
58/2024/QH15 ngày
29/11/2024.
- Lut sửa đổi, b sung mt
s điều ca Lut Quy hoch,
Luật Đầu tư, Luật Đầu tư
theo phương thức đối tác
công Luật đấu Thu
ngày 29/11/2024.
- Ngh định s
175/2024/NĐ-CP ngày
30/12/2024 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s điều
bin pháp thi hành Lut
- Sở Xây dựng đối
với dự án, công
trình thuộc dự án
đầu xây dựng dân
dụng; dự án đầu
xây dựng khu đô
thị, khu nhà ở; dự án
đầu xây dựng hạ
tầng kỹ thuật khu
chức năng; dự án
đầu xây dựng
công nghiệp nhẹ,
công nghiệp vật liệu
xây dựng; dự án đầu
tư xây dựng hạ tầng
kỹ thuật, dự án đầu
xây dựng công
trình đường bộ, cầu
đường bộ, hầm
đường bộ trong đô
thị theo địa giới đô
thị xác định tại quy
hoạch đô thị (trừ
- Ban Quản lý các
Khu chế xuất
công nghiệp;
- Ban Quản
Khu công nghệ
cao.
- Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp
(trường hợp được
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh phân cấp
thẩm quyền thẩm
định).
Xây dng v qun hot
động xây dng.
- Ngh định s 10/2021/NĐ-
CP ngày 09/02/2021 ca
Chính ph v qun chi phí
đầu tư xây dựng.
- Nghị định số 84/2024/-
CP ngày 10/7/2024 của
Chính phủ về thí điểm phân
cấp quản lý nhà nước một số
lĩnh vực cho chính quyền
Thành phố Hồ Chí Minh.
- Ngh định s 35/2023/NĐ-
CP ngày 20/6/2023 ca
Chính ph v sửa đổi, b
sung các Ngh định thuc
lĩnh vực qun n c
B Xây dng.
- Ngh định s 06/2021/NĐ-
CP ngày 26/01/2021 ca
Chính ph quy định chi tiết
mt s ni dung v qun
chất lượng, thi công xây
dng bo trì công trình
xây dng.
- Nghị định số
105/2025/NĐ-CP ngày
15/5/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật
đường quốc lộ qua
đô thị); dự án, công
trình thuộc dự án
đầu xây dựng
công trình giao
thông.
- Sở Nông nghiệp
Môi trường đối
với dự án, công
trình thuộc dự án
đầu xây dựng
công trình phục vụ
nông nghiệp phát
triển nông thôn.
- Sở Công Thương
đối với dự án, công
trình thuộc dự án
đầu xây dựng
công trình công
nghiệp (trừ dự án,
công trình do Sở
Xây dựng quản
quy định tại điểm a
khoản 6 Điều 121
Nghị định số
175/2024/NĐ-CP
ngày 30/12/2024
của Chính phủ quy
định chi tiết một số
điều biện pháp
thi hành Luật Xây
dựng về quản
Phòng cháy, chữa cháy và
cứu nạn, cứu hộ.
- Nghị định số
140/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh
vực quản nhà nước của bộ
xây dựng.
- Nghị định số
144/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ
Quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ
Xây dựng.
- Quyết đnh s 864/QĐ-
BXD ngày 19/6/2025 ca
B trưng B Xây dng v
vic công b th tc hành
chính đưc sửa đổi, b sung
trong lĩnh vực hoạt động xây
dựng theo quy đnh v phân
quyn, phân cấp, phân định
thm quyn thuc phm vi
qun lý ca B Xây dng.
hoạt động xây
dựng).
- Ban Quản các
Khu chế xuất
công nghiệp, Ban
Quản Khu công
nghệ cao đối với
các dự án, công
trình được đầu
xây dựng tại khu
công nghiệp, khu
chế xuất, khu công
nghệ cao, khu kinh
tế được giao quản
lý.
2
Thẩm định thiết
kế xây dựng triển
khai sau thiết kế
sở/thiết kế xây
Kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ:
- Sở Xây dựng
Thành phố Hồ
Chí Minh:
Theo quy định
tại Thông số
27/2023/TT-
BTC ngày
- Lut Xây dng s
50/2014/QH13 ngày
18/6/2014.
- Sở Xây dựng đối
với dự án, công
trình thuộc dự án
đầu xây dựng dân
dựng triển khai
sau thiết kế sở
điều chỉnh
- Không quá 40
ngày đối với
công trình cấp I,
cấp đặc biệt;
- Không quá 30
ngày đối với
công trình cấp II
và cấp III;
- Không quá 20
ngày đối với
công trình còn
lại
+ sở 1: số 60
Trương Định,
phường Xuân
Hòa.
+ sở 2: Tòa
nhà Trung tâm
hành chính tỉnh,
đường Lợi,
phường Bình
Dương.
+ sở 3: Số 4
Nguyễn Tất
Thành, phường
Bà Rịa.
- Sở Nông nghiệp
Phát triển nông
thôn;
- Sở Công
Thương;
- Ban Quản lý các
Khu chế xuất
công nghiệp;
- Ban Quản
Khu công nghệ
cao.
12/5/2023 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy
định mức thu,
chế độ thu, nộp,
quản sử
dụng phí thẩm
định thiết kế kỹ
thuật, phí thẩm
định dự toán
xây dựng
- Lut số 62/2020/QH14 sa
đổi, b sung mt s điu ca
Lut Xây dng ngày
17/6/2020.
- Luật Đầu công s
58/2024/QH15 ngày
29/11/2024.
- Lut sửa đổi, b sung mt
s điều ca Lut Quy hoch,
Luật Đầu tư, Luật Đầu tư
theo phương thức đối tác
công Luật đấu Thu
ngày 29/11/2024.
- Ngh định s
175/2024/NĐ-CP ngày
30/12/2024 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s điều
bin pháp thi hành Lut
Xây dng v qun hot
động xây dng.
- Ngh định s 10/2021/NĐ-
CP ngày 09/02/2021 ca
Chính ph v qun chi phí
đầu tư xây dựng.
- Nghị định số 84/2024/-
CP ngày 10/7/2024 của
Chính phủ về thí điểm phân
cấp quản lý nhà nước một số
lĩnh vực cho chính quyền
Thành phố Hồ Chí Minh.
dụng; dự án đầu
xây dựng khu đô
thị, khu nhà ở; dự án
đầu xây dựng hạ
tầng kỹ thuật khu
chức năng; dự án
đầu xây dựng
công nghiệp nhẹ,
công nghiệp vật liệu
xây dựng; dự án đầu
tư xây dựng hạ tầng
kỹ thuật, dự án đầu
xây dựng công
trình đường bộ, cầu
đường bộ, hầm
đường bộ trong đô
thị theo địa giới đô
thị xác định tại quy
hoạch đô thị (trừ
đường quốc lộ qua
đô thị); dự án, công
trình thuộc dự án
đầu xây dựng
công trình giao
thông.
- Sở Nông nghiệp
Môi trường đối
với dự án, công
trình thuộc dự án
đầu xây dựng
công trình phục vụ
- Ngh định s 35/2023/NĐ-
CP ngày 20/6/2023 ca
Chính ph v sửa đổi, b
sung các Ngh định thuc
lĩnh vực qun n c
B Xây dng.
- Ngh định s 06/2021/NĐ-
CP ngày 26/01/2021 ca
Chính ph quy định chi tiết
mt s ni dung v qun
chất lượng, thi công xây
dng bo trì công trình
xây dng.
- Nghị định số
105/2025/NĐ-CP ngày
15/5/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật
Phòng cháy, chữa cháy và
cứu nạn, cứu hộ.
- Nghị định số
140/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh
vực quản nhà nước của bộ
xây dựng.
- Nghị định số
144/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ
nông nghiệp phát
triển nông thôn.
- Sở Công Thương
đối với dự án, công
trình thuộc dự án
đầu xây dựng
công trình công
nghiệp (trừ dự án,
công trình do Sở
Xây dựng quản lý).
- Ban Quản các
Khu chế xuất
công nghiệp, Ban
Quản Khu công
nghệ cao đối với
các dự án, công
trình được đầu
xây dựng tại khu
công nghiệp, khu
chế xuất, khu công
nghệ cao, khu kinh
tế được giao quản
lý.
- Thẩm quyền thẩm
định thiết kế xây
dựng triển khai sau
thiết kế cơ sở các
công trình thuộc dự
án đầu lấn biển
hoặc thuộc hạng
mục lấn biển của dự
án đầu tư được thực
Quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ
Xây dựng.
- Quyết đnh s 864/QĐ-
BXD ngày 19/6/2025 ca
B trưng B Xây dng v
vic công b th tc hành
chính đưc sửa đổi, b sung
trong lĩnh vực hoạt động xây
dựng theo quy đnh v phân
quyn, phân cấp, phân định
thm quyn thuc phm vi
qun lý ca B Xây dng.
hiện theo quy định
pháp luật về đất đai;
thẩm quyền thẩm
định các công trình
thuộc các hạng mục
còn lại của dự án
được thực hiện theo
quy định của Nghị
định số
175/2024/NĐ-CP
ngày 30/12/2024
của Chính phủ quy
định chi tiết một số
điều biện pháp
thi hành Luật Xây
dựng về quản
hoạt động xây dựng
Nghị định số
144/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định
về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh
vực quản nhà
nước của Bộ Xây
dựng.
3
Cấp giấy phép xây
dựng mới đối với
công trình cấp đặc
biệt, cấp I, cấp II
(công trình không
theo tuyến/Theo
20 ngày k từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
Trường hợp cần
phải xem xét
thêm, cơ quan
- S Xây dng
Thành ph H
Chí Minh:
+ sở 1: s 60
Trương Định,
Theo quy định
của Hội đồng
nhân dân cấp
tỉnh
- Lut Xây dng s
50/2014/QH13 ngày
18/6/2014.
- Lut số 62/2020/QH14 sa
đổi, b sung mt s điu ca
* quan thực
hiện (theo phân cấp,
ủy quyền của Ủy
ban nhân dân Thành
phố):
tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng,
tôn giáo /Tượng
đài, tranh hoành
tráng/Theo giai
đoạn cho công
trình không theo
tuyến/Theo giai
đoạn cho công
trình theo tuyến
trong đô thị/Dự
án).
thẩm quyền cấp
giấy phép xây
dựng phải thông
báo bằng văn
bản cho chủ đầu
biết do
nhưng không
được quá 10
ngày kể từ ngày
hết thời hạn quy
định.
phường Xuân
Hòa.
+ sở 2: Tòa
nhà Trung tâm
hành chính tỉnh,
đường Lợi,
phường Bình
Dương.
+ sở 3: Số 4
Nguyễn Tất
Thành, phường
Bà Rịa.
- Ban Quản lý các
Khu chế xuất
công nghiệp;
- Ban Quản
Khu công nghệ
cao.
Lut Xây dng ngày
17/6/2020.
- Ngh định s
175/2024/NĐ-CP ngày
30/12/2024 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s điều
bin pháp thi hành Lut
Xây dng v qun hot
động xây dng.
- Nghị định số
105/2025/NĐ-CP ngày
15/5/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật
Phòng cháy, chữa cháy
cứu nạn, cứu hộ.
- Nghị định số
144/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ
Quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ
y dựng.
- Quyết đnh s 864/QĐ-
BXD ngày 19/6/2025 ca
B trưng B Xây dng v
vic công b th tc hành
chính đưc sửa đổi, b sung
trong lĩnh vực hoạt động xây
dựng theo quy đnh v phân
quyn, phân cấp, phân định
- Sở Xây dựng:
công trình cấp đặc
biệt, cấp I, cấp II
(trừ các công trình
thuộc thẩm quyền
của Ban Quản lý các
Khu chế xuất
công nghiệp, Ban
Quản lý Khu công
nghệ cao).
- Ban Quản lý các
Khu chế xuất
công nghiệp: đối
với các công trình
cấp I, cấp II được
đầu xây dựng
trong các khu chế
xuất, khu công
nghiệp.
- Ban Quản lý Khu
công nghệ cao: đối
với các dự án, công
trình thuộc phạm vi
quản lý.
thm quyn thuc phm vi
qun lý ca B Xây dng.
4
Cấp giấy phép xây
dựng sửa chữa, cải
tạo đối với công
trình cấp đặc biệt,
cấp I, cấp II (công
trình không theo
tuyến/Theo tuyến
trong đô thị/Tín
ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài,
tranh hoành
tráng/Theo giai
đoạn cho công
trình không theo
tuyến/Theo giai
đoạn cho công
trình theo tuyến
trong đô thị/Dự
án).
20 ngày k từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
Trường hợp cần
phải xem xét
thêm, cơ quan
thẩm quyền cấp
giấy phép xây
dựng phải thông
báo bằng văn
bản cho chủ đầu
biết do
nhưng không
được quá 10
ngày kể từ ngày
hết thời hạn quy
định
- S Xây dng
Thành ph H
Chí Minh:
+ sở 1: s 60
Trương Định,
phường Xuân
Hòa.
+ sở 2: Tòa
nhà Trung tâm
hành chính tỉnh,
đường Lợi,
phường Bình
Dương.
+ sở 3: Số 4
Nguyễn Tất
Thành, phường
Bà Rịa.
- Ban Quản lý các
Khu chế xuất và
công nghiệp;
- Ban Quản
Khu công nghệ
cao.
Theo quy định
của Hội đồng
nhân dân cấp
tỉnh
- Lut Xây dng s
50/2014/QH13 ngày
18/6/2014.
- Lut số 62/2020/QH14 sa
đổi, b sung mt s điu ca
Lut Xây dng ngày
17/6/2020.
- Ngh định s
175/2024/NĐ-CP ngày
30/12/2024 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s điều
bin pháp thi hành Lut
Xây dng v qun hot
động xây dng.
- Nghị định số
105/2025/NĐ-CP ngày
15/5/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật
Phòng cháy, chữa cháy
cứu nạn, cứu hộ.
- Nghị định số
144/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ
Quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ
Xây dựng.
* quan thực
hiện (theo phân cấp,
ủy quyền của Ủy
ban nhân dân Thành
phố):
- Sở Xây dựng:
công trình cấp đặc
biệt, cấp I, cấp II
(trừ các công trình
thuộc thẩm quyền
của Ban Quản lý các
Khu chế xuất
công nghiệp, Ban
Quản lý Khu công
nghệ cao).
- Ban Quản lý các
Khu chế xuất
công nghiệp: đối
với các công trình
cấp I, cấp II được
đầu xây dựng
trong các khu chế
xuất, khu công
nghiệp.
- Ban Quản lý Khu
công nghệ cao: đối
với các dự án, công
trình thuộc phạm vi
quản lý.
- Quyết đnh s 864/QĐ-
BXD ngày 19/6/2025 ca
B trưng B Xây dng v
vic công b th tc hành
chính đưc sửa đổi, b sung
trong lĩnh vực hoạt động xây
dựng theo quy đnh v phân
quyn, phân cấp, phân định
thm quyn thuc phm vi
qun lý ca B Xây dng.
5
Cấp giấy phép di
dời đối với công
trình cấp đặc biệt,
cấp I, cấp II (công
trình không theo
tuyến/Theo tuyến
trong đô thị/Tín
ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài,
tranh hoành
tráng/Theo giai
đoạn cho công
trình không theo
tuyến/Theo giai
đoạn cho công
trình theo tuyến
trong đô thị/Dự
án).
20 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ.
Trường hợp cần
phải xem t
thêm, cơ quan
thẩm quyền cấp
giấy phép xây
dựng phải thông
báo bằng văn
bản cho chủ đầu
biết do
nhưng không
được quá 10
ngày kể từ ngày
hết thời hạn quy
định.
- S Xây dng
Thành ph H
Chí Minh:
+ sở 1: s 60
Trương Định,
phường Xuân
Hòa.
+ sở 2: Tòa
nhà Trung tâm
hành chính tỉnh,
đường Lợi,
phường Bình
Dương.
+ sở 3: Số 4
Nguyễn Tất
Thành, phường
Bà Rịa.
- Ban Quản lý các
Khu chế xuất
công nghiệp;
Theo quy định
của Hội đồng
nhân dân cấp
tỉnh
- Lut Xây dng s
50/2014/QH13 ngày
18/6/2014.
- Lut số 62/2020/QH14 sa
đổi, b sung mt s điu ca
Lut Xây dng ngày
17/6/2020.
- Ngh định s
175/2024/NĐ-CP ngày
30/12/2024 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s điều
bin pháp thi hành Lut
Xây dng v qun hot
động xây dng.
- Nghị định số
105/2025/NĐ-CP ngày
15/5/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật
* quan thực
hiện (theo phân cấp,
ủy quyền của Ủy
ban nhân dân Thành
phố):
- Sở Xây dựng:
công trình cấp đặc
biệt, cấp I, cấp II
(trừ các công trình
thuộc thẩm quyền
của Ban Quản lý các
Khu chế xuất
công nghiệp, Ban
Quản lý Khu công
nghệ cao).
- Ban Quản lý các
Khu chế xuất
công nghiệp: đối
với các công trình
cấp I, cấp II được
đầu xây dựng
trong các khu chế
- Ban Quản
Khu công nghệ
cao.
Phòng cháy, chữa cháy
cứu nạn, cứu hộ.
- Nghị định số
144/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ
Quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ
Xây dựng.
- Quyết đnh s 864/QĐ-
BXD ngày 19/6/2025 ca
B trưng B Xây dng v
vic công b th tc hành
chính đưc sửa đổi, b sung
trong lĩnh vực hoạt động xây
dng theo quy định v phân
quyn, phân cấp, phân định
thm quyn thuc phm vi
qun lý ca B Xây dng.
xuất, khu công
nghiệp.
- Ban Quản lý Khu
công nghệ cao: đối
với các dự án, công
trình thuộc phạm vi
quản lý.
6
Cấp điều chỉnh
giấy phép xây
dựng đối với công
trình cấp đặc biệt,
cấp I, cấp II (công
trình không theo
tuyến/Theo tuyến
trong đô thị/Tín
ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài,
tranh hoành
tráng/Theo giai
20 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ.
Trường hợp cần
phải xem xét
thêm, cơ quan
thẩm quyền cấp
giấy phép xây
dựng phải thông
báo bằng văn
bản cho chủ đầu
biết do
- S Xây dng
Thành ph H
Chí Minh:
+ sở 1: s 60
Trương Định,
phường Xuân
Hòa.
+ sở 2: Tòa
nhà Trung tâm
hành chính tỉnh,
đường Lợi,
Theo quy định
của Hội đồng
nhân dân cấp
tỉnh
- Lut Xây dng s
50/2014/QH13 ngày
18/6/2014.
- Lut số 62/2020/QH14 sa
đổi, b sung mt s điu ca
Lut Xây dng ngày
17/6/2020.
- Ngh định s
175/2024/NĐ-CP ngày
30/12/2024 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s điều
* quan thực
hiện (theo phân cấp,
ủy quyền của Ủy
ban nhân dân Thành
phố):
- Sở Xây dựng:
công trình cấp đặc
biệt, cấp I, cấp II
(trừ các công trình
thuộc thẩm quyền
của Ban Quản lý các
Khu chế xuất
công nghiệp, Ban
đoạn cho công
trình không theo
tuyến/Theo giai
đoạn cho công
trình theo tuyến
trong đô thị/Dự
án).
nhưng không
được quá 10
ngày kể từ ngày
hết thời hạn quy
định
phường Bình
Dương.
+ sở 3: Số 4
Nguyễn Tất
Thành, phường
Bà Rịa.
- Ban Quản lý các
Khu chế xuất
công nghiệp;
- Ban Quản
Khu công nghệ
cao.
bin pháp thi hành Lut
Xây dng v qun hot
động xây dng.
- Nghị định số
105/2025/NĐ-CP ngày
15/5/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật
Phòng cháy, chữa cháy
cứu nạn, cứu hộ.
- Nghị định số
144/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ
Quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ
Xây dựng.
- Quyết đnh s 864/QĐ-
BXD ngày 19/6/2025 ca
B trưng B Xây dng v
vic công b th tc hành
chính đưc sửa đổi, b sung
trong lĩnh vực hoạt động xây
dựng theo quy đnh v phân
quyn, phân cấp, phân định
thm quyn thuc phm vi
qun lý ca B Xây dng.
Quản lý Khu công
nghệ cao).
- Ban Quản lý các
Khu chế xuất
công nghiệp: đối
với các công trình
cấp I, cấp II được
đầu xây dựng
trong các khu chế
xuất, khu công
nghiệp.
- Ban Quản lý Khu
công nghệ cao: đối
với các dự án, công
trình thuộc phạm vi
quản lý.
7
Gia hạn giấy phép
xây dựng đối với
công trình cấp đặc
biệt, cấp I, cấp II
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
- S Xây dng
Thành ph H
Chí Minh:
Theo quy định
của Hội đồng
- Lut Xây dng s
50/2014/QH13 ngày
18/6/2014.
* quan thực
hiện (theo phân cấp,
ủy quyền của Ủy
(công trình không
theo tuyến/Theo
tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng,
tôn giáo/Tượng
đài, tranh hoành
tráng/Theo giai
đoạn cho công
trình không theo
tuyến/Theo giai
đoạn cho công
trình theo tuyến
trong đô thị/Dự
án).
+ sở 1: s 60
Trương Định,
phường Xuân
Hòa.
+ sở 2: Tòa
nhà Trung tâm
hành chính tỉnh,
đường Lợi,
phường Bình
Dương.
+ sở 3: Số 4
Nguyễn Tất
Thành, phường
Bà Rịa.
- Ban Quản lý các
Khu chế xuất
công nghiệp;
- Ban Quản
Khu công nghệ
cao.
nhân dân cấp
tỉnh
- Lut số 62/2020/QH14 sa
đổi, b sung mt s điu ca
Lut Xây dng ngày
17/6/2020.
- Ngh định s
175/2024/NĐ-CP ngày
30/12/2024 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s điều
bin pháp thi hành Lut
Xây dng v qun hot
động xây dng.
- Nghị định số
105/2025/NĐ-CP ngày
15/5/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật
Phòng cháy, chữa cháy
cứu nạn, cứu hộ.
- Nghị định số
144/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ
Quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ
Xây dựng.
- Quyết đnh s 864/QĐ-
BXD ngày 19/6/2025 ca
B trưng B Xây dng v
vic công b th tc hành
chính đưc sửa đổi, b sung
trong lĩnh vực hoạt động xây
ban nhân dân Thành
phố):
- Sở Xây dựng:
công trình cấp đặc
biệt, cấp I, cấp II
(trừ các công trình
thuộc thẩm quyền
của Ban Quản lý các
Khu chế xuất
công nghiệp, Ban
Quản lý Khu công
nghệ cao).
- Ban Quản lý các
Khu chế xuất
công nghiệp: đối
với các công trình
cấp I, cấp II được
đầu xây dựng
trong các khu chế
xuất, khu công
nghiệp.
- Ban Quản lý Khu
công nghệ cao: đối
với các dự án, công
trình thuộc phạm vi
quản lý.
dựng theo quy đnh v phân
quyn, phân cấp, phân định
thm quyn thuc phm vi
qun lý ca B Xây dng.
8
Cấp lại giấy phép
xây dựng đối với
công trình cấp đặc
biệt, cấp I, cấp II
(công trình không
theo tuyến/Theo
tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng,
tôn giáo/ Tượng
đài, tranh hoành
tráng/Theo giai
đoạn cho công
trình không theo
tuyến/Theo giai
đoạn cho công
trình theo tuyến
trong đô thị/Dự
án).
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
- S Xây dng
Thành ph H
Chí Minh:
+ sở 1: s 60
Trương Định,
phường Xuân
Hòa.
+ sở 2: Tòa
nhà Trung tâm
hành chính tỉnh,
đường Lợi,
phường Bình
Dương.
+ sở 3: Số 4
Nguyễn Tất
Thành, phường
Bà Rịa.
- Ban Quản lý các
Khu chế xuất
công nghiệp;
- Ban Quản
Khu công nghệ
cao.
Theo quy định
của Hội đồng
nhân dân cấp
tỉnh
- Lut Xây dng s
50/2014/QH13 ngày
18/6/2014.
- Lut số 62/2020/QH14 sa
đổi, b sung mt s điu ca
Lut Xây dng ngày
17/6/2020.
- Ngh định s
175/2024/NĐ-CP ngày
30/12/2024 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s điều
bin pháp thi hành Lut
Xây dng v qun hot
động xây dng.
- Nghị định số
105/2025/NĐ-CP ngày
15/5/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật
Phòng cháy, chữa cháy
cứu nạn, cứu hộ.
- Nghị định số
144/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ
Quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực
* quan thực
hiện (theo phân cấp,
ủy quyền của Ủy
ban nhân dân Thành
phố):
- Sở Xây dựng:
công trình cấp đặc
biệt, cấp I, cấp II
(trừ các công trình
thuộc thẩm quyền
của Ban Quản lý các
Khu chế xuất
công nghiệp, Ban
Quản lý Khu công
nghệ cao).
- Ban Quản lý các
Khu chế xuất
công nghiệp: đối
với các công trình
cấp I, cấp II được
đầu xây dựng
trong các khu chế
xuất, khu công
nghiệp.
- Ban Quản lý Khu
công nghệ cao: đối
với các dự án, công
quản lý nhà nước của Bộ
Xây dựng.
- Quyết đnh s 864/QĐ-
BXD ngày 19/6/2025 ca
B trưng B Xây dng v
vic công b th tc hành
chính đưc sửa đổi, b sung
trong lĩnh vực hoạt động xây
dựng theo quy đnh v phân
quyn, phân cấp, phân định
thm quyn thuc phm vi
qun lý ca B Xây dng.
trình thuộc phạm vi
quản lý.
9
Công nhận tổ
chức hội nghề
nghiệp đủ điều
kiện cấp chứng
chỉ hành nghề
hoạt động xây
dựng/chứng chỉ
năng lực hoạt
động xây dựng
hạng II, hạng III
cho hội viên của
mình
14 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
S Xây dng
Thành ph H
Chí Minh (trường
hợp đưc UBND
Thành ph y
quyn):
+ sở 1: s 60
Trương Định,
phường Xuân
Hòa.
+ sở 2: Tòa
nhà Trung tâm
hành chính tỉnh,
đường Lợi,
phường Bình
Dương.
+ sở 3: Số 4
Nguyễn Tất
Theo quy định
tại Thông tư của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính
- Luật Xây dựng số
50/2014/QH13.
- Luật số 62/2020/QH14 sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Luật Xây dựng.
- Nghị định số
175/2024/NĐ-CP ngày
30/12/2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật
Xây dựng về quản hoạt
động xây dựng.
- Nghị định số
144/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực
* quan giải
quyết thủ tục hành
chính: UBND cấp
tỉnh nơi tổ chức đặt
trụ sở chính
Thành, phường
Bà Rịa.
quản lý nhà nước của Bộ
Xây dựng.
- Quyết đnh s 864/QĐ-
BXD ngày 19/6/2025 ca
B trưng B Xây dng v
vic công b th tc hành
chính đưc sửa đổi, b sung
trong lĩnh vực hoạt động xây
dựng theo quy đnh v phân
quyn, phân cấp, phân định
thm quyn thuc phm vi
qun lý ca B Xây dng.
10
Cấp mới chứng
chỉ hành nghề
hoạt động xây
dựng
- Trả kết quả
đánh giá hồ
(thông báo kết
quả đánh giá hồ
đề nghị cấp
chứng chỉ hành
nghề đủ/không
đủ điều kiện sát
hạch, thông báo
thời điểm tổ
chức thi sát
hạch): 45 ngày
kể từ ngày nộp
hồ sơ.
- Trả chứng chỉ
hành nghề (cá
nhân đạt sát
hạch): 10 ngày
kể từ ngày có kết
- S Xây dng
Thành ph H
Chí Minh:
+ sở 1: s 60
Trương Định,
phường Xuân
Hòa.
+ Trung tâm Phục
vụ Hành chính
công Thành phố
(cơ sở Bình
Dương): Tòa nhà
Trung tâm hành
chính tỉnh, đường
Lợi, phường
Bình Dương.
+ Trung tâm Phục
vụ Hành chính
- Theo quy định
tại Tiểu mục
21.3 Mục III
Bảng B Phụ lục
số 01 của Luật
Phí Lệ phí
năm 2015.
- Chi phí sát
hạch theo quy
định của Bộ
Xây dựng
- Luật Xây dựng số
50/2014/QH13 ngày
18/6/2014.
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Xây dựng
số 62/2020/QH14 ngày
17/6/2020.
- Nghị định số
175/2024/NĐ-CP ngày
30/12/2024 của Chính phủ
về quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi
hành Luật Xây dựng về quản
lý hoạt động xây dựng.
- Nghị định số
144/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực
quả sát hạch đạt
yêu cầu
công Thành phố
(cơ sở Bà Rịa –
Vũng Tàu): Số 4
Nguyễn Tất
Thành, phường
Bà Rịa.
- Tổ chức hội
nghề nghiệp đủ
điều kiện đối với
chứng chỉ hành
nghề hạng II,
Hạng III
quản lý nhà nước của Bộ
Xây dựng.
- Quyết định s 864/QĐ-
BXD ngày 19/6/2025 ca B
trưng B Xây dng v vic
công b th tc hành chính
được sa đổi, b sung trong
lĩnh vực hoạt động xây dng
theo quy định v phân quyn,
phân cấp, phân định thm
quyn thuc phm vi qun
ca B Xây dng.
11
Cấp chuyển đổi
chứng chỉ hành
nghề hoạt động
xây dựng
15 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
- S Xây dng
Thành ph H
Chí Minh:
+ sở 1: s 60
Trương Định,
phường Xuân
Hòa.
+ sở 2: Tòa
nhà Trung tâm
hành chính tỉnh,
đường Lợi,
phường Bình
Dương.
+ sở 3: Số 4
Nguyễn Tất
Thành, phường
Bà Rịa.
Theo quy định
tại Tiểu mục
21.3 Mục III
Bảng B Phụ lục
số 01 của Luật
Phí Lệ phí
năm 2015
- Luật Xây dựng số
50/2014/QH13 ngày
18/6/2014.
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Xây dựng
số 62/2020/QH14 ngày
17/6/2020.
- Nghị định số
175/2024/NĐ-CP ngày
30/12/2024 của Chính phủ
về quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi
hành Luật Xây dựng về quản
lý hoạt động xây dựng.
- Nghị định số
144/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền,
- Tổ chức hội
nghề nghiệp đủ
điều kiện đối với
chứng chỉ hành
nghề hạng II,
Hạng III
phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ
Xây dựng.
- Quyết định s 864/QĐ-
BXD ngày 19/6/2025 ca B
trưng B Xây dng v vic
công b th tc hành chính
được sa đổi, b sung trong
lĩnh vực hoạt động xây dng
theo quy định v phân quyn,
phân cấp, phân định thm
quyn thuc phm vi qun
ca B Xây dng.
12
Cấp lại chứng chỉ
hành nghề hoạt
động xây dựng
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
- S Xây dng
Thành ph H
Chí Minh:
+ sở 1: s 60
Trương Định,
phường Xuân
Hòa.
+ sở 2: Tòa
nhà Trung tâm
hành chính tỉnh,
đường Lợi,
phường Bình
Dương.
+ sở 3: Số 4
Nguyễn Tất
Theo quy định
tại Tiểu mục
21.3 Mục III
Bảng B Phụ lục
số 01 của Luật
Phí Lệ phí
năm 2015.
- Luật Xây dựng số
50/2014/QH13 ngày
18/6/2014.
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Xây dựng
số 62/2020/QH14 ngày
17/6/2020.
- Nghị định số
175/2024/NĐ-CP ngày
30/12/2024 của Chính phủ
về quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi
hành Luật Xây dựng về quản
lý hoạt động xây dựng.
- Nghị định số
144/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ
Thành, phường
Bà Rịa.
- Tổ chức hội
nghề nghiệp đủ
điều kiện đối với
chứng chỉ hành
nghề hạng II,
Hạng III.
quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ
Xây dựng.
- Quyết định s 864/QĐ-
BXD ngày 19/6/2025 ca B
trưng B Xây dng v vic
công b th tc hành chính
được sa đổi, b sung trong
lĩnh vực hoạt động xây dng
theo quy định v phân quyn,
phân cấp, phân định thm
quyn thuc phm vi qun
ca B Xây dng.
13
Cấp mới chứng
chỉ năng lực hoạt
động xây dựng
14 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
- S Xây dng
Thành ph H
Chí Minh:
+ sở 1: s 60
Trương Định,
phường Xuân
Hòa.
+ sở 2: Tòa
nhà Trung tâm
hành chính tỉnh,
đường Lợi,
phường Bình
Dương.
+ sở 3: Số 4
Nguyễn Tất
Theo quy định
tại Tiểu mục
21.2 Mục III
Bảng B Phụ lục
số 01 của Luật
Phí Lệ phí
năm 2015 của
Bộ Tài chính
- Luật Xây dựng số
50/2014/QH13 ngày
18/6/2014.
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Xây dựng
số 62/2020/QH14 ngày
17/6/2020.
- Nghị định số
175/2024/NĐ-CP ngày
30/12/2024 của Chính phủ
về quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi
hành Luật Xây dựng về quản
lý hoạt động xây dựng.
- Nghị định số
144/2025/NĐ-CP ngày
Thành, phường
Bà Rịa.
- Tổ chức hội
nghề nghiệp đủ
điều kiện đối với
chứng chỉ hành
nghề hạng II,
Hạng III.
12/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ
Xây dựng.
- Quyết định s 864/QĐ-
BXD ngày 19/6/2025 ca B
trưng B Xây dng v vic
công b th tc hành chính
được sa đổi, b sung trong
lĩnh vực hoạt động xây dng
theo quy định v phân quyn,
phân cấp, phân định thm
quyn thuc phm vi qun
ca B Xây dng.
14
Cấp lại chứng chỉ
năng lực hoạt
động xây dựng
- 05 ngày đối với
trường hợp cấp
lại chứng chỉ
theo quy định tại
điểm b khoản 2
Điều 95 Nghị
định số
175/2024/NĐ-
CP ngày
30/12/2024 của
Chính phủ hoặc
cấp lại chứng chỉ
bị ghi sai do lỗi
của quan cấp
chứng chỉ.
- 07 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
- S Xây dng
Thành ph H
Chí Minh:
+ sở 1: s 60
Trương Định,
phường Xuân
Hòa.
+ sở 2: Tòa
nhà Trung tâm
hành chính tỉnh,
đường Lợi,
phường Bình
Dương.
+ sở 3: Số 4
Nguyễn Tất
Theo quy định
tại Tiểu mục
21.2 Mục III
Bảng B Phụ lục
số 01 của Luật
Phí Lệ phí
năm 2015 của
Bộ Tài chính
- Luật Xây dựng số
50/2014/QH13 ngày
18/6/2014.
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Xây dựng
số 62/2020/QH14 ngày
17/6/2020.
- Nghị định số
175/2024/NĐ-CP ngày
30/12/2024 của Chính phủ
về quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi
hành Luật Xây dựng về quản
lý hoạt động xây dựng.
- Nghị định số
144/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ
B. Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Sở Xây dựng
sơ hợp lệ đối với
các trường hợp
khác.
Thành, phường
Bà Rịa.
- Tổ chức hội
nghề nghiệp đủ
điều kiện đối với
chứng chỉ hành
nghề hạng II,
Hạng III.
quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ
Xây dựng.
- Quyết định s 864/QĐ-
BXD ngày 19/6/2025 ca B
trưng B Xây dng v vic
công b th tc hành chính
được sa đổi, b sung trong
lĩnh vực hoạt động xây dng
theo quy định v phân quyn,
phân cấp, phân định thm
quyn thuc phm vi qun
ca B Xây dng.
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí,
l phí
Căn c pháp lý
Ghi chú
1
Cấp giấy phép hoạt
động xây dựng cho
nhà thầu nước ngoài
10 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
- Sở Xây dựng cấp
giấy phép hoạt động
xây dựng cho nhà
thầu nước ngoài
thực hiện hoạt động
xây dựng trên địa
bàn hành chính của
tỉnh.
- Trường hợp nhà
thầu nước ngoài
hoạt động xây dựng
trên địa bàn của 02
tỉnh trở lên thì
Theo quy định
tại Thông
38/2022/TT-
BTC ngày
24/6/2022 của
Bộ trưởng B
Tài chính quy
định mức thu,
chế độ thu, nộp
lệ phí cấp giấy
phép hoạt động
xây dựng, lệ phí
cấp chứng chỉ
- Luật Xây dựng số
50/2014/QH13.
- Luật số 62/2020/QH14 sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật
Xây dựng.
- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP
ngày 30/12/2024 của Chính phủ
Quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật Xây
dựng về quản hoạt động xây
dựng.
quan thẩm quyền
cấp giấy phép hoạt
động xây dựng cho
nhà thầu nước ngoài
Sở Xây dựng
thuộc địa phương
nơi nhà thầu nước
ngoài dự kiến đặt
văn phòng điều
hành.
hành nghề kiến
trúc sư
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính Phủ
quy định về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực quản nhà
nước của Bộ Xây dựng.
- Quyết định s 864/QĐ-BXD
ngày 19/6/2025 ca B trưng
B Xây dng v vic công b th
tục hành chính được sửa đổi, b
sung trong lĩnh vực hoạt động
xây dựng theo quy đnh v phân
quyn, phân cấp, phân định thm
quyn thuc phm vi qun lý ca
B Xây dng.
2
Cấp điều chỉnh giấy
phép hoạt động xây
dựng cho nhà thầu
nước ngoài
10 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
- Sở Xây dựng cấp
giấy phép hoạt động
xây dựng cho nhà
thầu nước ngoài
thực hiện hoạt động
xây dựng trên địa
bàn hành chính của
tỉnh.
- Trường hợp nhà
thầu nước ngoài
hoạt động xây dựng
trên địa bàn của 02
tỉnh trở lên thì
quan thẩm quyền
cấp giấy phép hoạt
động xây dựng cho
nhà thầu nước ngoài
Theo quy định
tại Thông
38/2022/TT-
BTC ngày
24/6/2022 của
Bộ trưởng B
Tài chính quy
định mức thu,
chế độ thu, nộp
lệ phí cấp giấy
phép hoạt động
xây dựng, lệ phí
cấp chứng chỉ
hành nghề kiến
trúc sư
- Luật Xây dựng số
50/2014/QH13.
- Luật số 62/2020/QH14 sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật
Xây dựng.
- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP
ngày 30/12/2024 của Chính phủ
Quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật Xây
dựng về quản hoạt động xây
dựng.
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính Phủ
quy định về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực quản nhà
nước của Bộ Xây dựng.
C. Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Ủy ban nhân dân phường, xã
Sở Xây dựng
thuộc địa phương
nơi nhà thầu nước
ngoài dự kiến đặt
văn phòng điều
hành.
- Quyết định s 864/QĐ-BXD
ngày 19/6/2025 ca B trưng
B Xây dng v vic công b th
tục hành chính được sửa đổi, b
sung trong lĩnh vực hoạt động
xây dựng theo quy đnh v phân
quyn, phân cấp, phân định thm
quyn thuc phm vi qun lý ca
B Xây dng.
TT
Tên th tc
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, lệ phí
Căn c pháp lý
Ghi chú
1
Cấp giấy phép xây
dựng mới đối với
công trình cấp III,
cấp IV (Công trình
không theo
tuyến/theo tuyến
trong đô thị/ín
ngưỡng, tôn
giáo/tượng đài,
tranh hoành
tráng/theo giai đoạn
cho công trình
không theo
tuyến/theo giai
đoạn cho công trình
theo tuyến trong đô
thị/dự án) nhà
riêng lẻ
20 ngày đối với
công trình
15 ngày đối với
nhà ở riêng lẻ
kể từ ngày
nhận đủ hồ
hợp lệ
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã
Theo quy định
của Hội đồng
nhân dân cấp
tỉnh
- Luật Xây dựng số
50/2014/QH13.
- Luật số 62/2020/QH14 sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Luật Xây dựng.
- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP
ngày 30/12/2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật Xây
dựng về quản hoạt động xây
dựng.
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật Phòng
cháy, chữa cháy cứu nạn, cứu
hộ.
- Nghị định số 140/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ
về phân định thẩm quyền của
chính quyền đia phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Xây dựng.
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính Phủ
quy định về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực quản nhà
nước của Bộ Xây dựng.
- Quyết định s 864/QĐ-BXD
ngày 19/6/2025 ca B trưng
B Xây dng v vic công b
th tục hành chính đưc sửa đổi,
b sung trong lĩnh vực hot
động xây dựng theo quy định v
phân quyn, phân cp, phân
định thm quyn thuc phm vi
qun lý ca B Xây dng.
2
Cấp giấy phép xây
dựng sửa chữa, cải
tạo đối với công
trình cấp III, cấp IV
(công trình không
theo tuyến/theo
tuyến trong đô
thị/tín ngưỡng, tôn
giáo/tượng đài,
tranh hoành
tráng/theo giai đoạn
20 ngày đối với
công trình
15 ngày đối với
nhà ở riêng lẻ
kể từ ngày
nhận đủ hồ
hợp lệ
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã
Theo quy định
của Hội đồng
nhân dân cấp
tỉnh
- Luật Xây dựng số
50/2014/QH13.
- Luật số 62/2020/QH14 sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Luật Xây dựng.
- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP
ngày 30/12/2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật Xây
cho công trình
không theo
tuyến/theo giai
đoạn cho công trình
theo tuyến trong đô
thị/dự án) nhà
riêng lẻ
dựng về quản hoạt động xây
dựng.
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật Phòng
cháy, chữa cháy cứu nạn, cứu
hộ.
- Nghị định số 140/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ
về phân định thẩm quyền của
chính quyền đia phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Xây dựng.
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính Phủ
quy định về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực quản nhà
nước của Bộ Xây dựng.
- Quyết định s 864/QĐ-BXD
ngày 19/6/2025 ca B trưng
B Xây dng v vic công b
th tục hành chính đưc sửa đổi,
b sung trong lĩnh vực hot
động xây dựng theo quy định v
phân quyn, phân cp, phân
định thm quyn thuc phm vi
qun lý ca B Xây dng.
3
Cấp giấy phép di
dời đối với công
trình cấp III, cấp IV
(Công trình không
theo tuyến/theo
tuyến trong đô
thị/tín ngưỡng, tôn
giáo/tượng đài,
tranh hoành
tráng/theo giai đoạn
cho công trình
không theo
tuyến/theo giai
đoạn cho công trình
theo tuyến trong đô
thị/dự án) nhà
riêng lẻ
20 ngày 15
ngày đối với
nhà ở riêng lẻ
kể từ ngày
nhận đủ hồ
hợp lệ.
Trường hợp
cần phải xem
xét thêm,
quan thẩm
quyền cấp giấy
phép xây dựng
phải thông báo
bằng văn bản
cho chủ đầu
biết do
nhưng không
được quá 10
ngày kể từ
ngày hết thời
hạn quy định
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã
Theo quy định
của Hội đồng
nhân dân cấp
tỉnh
- Luật Xây dựng số
50/2014/QH13.
- Luật số 62/2020/QH14 sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Luật Xây dựng.
- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP
ngày 30/12/2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật Xây
dựng về quản hoạt động xây
dựng.
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật Phòng
cháy, chữa cháy cứu nạn, cứu
hộ.
- Nghị định số 140/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ
về phân định thẩm quyền của
chính quyền đia phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Xây dựng.
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính Phủ
quy định về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực quản nhà
nước của Bộ Xây dựng.
- Quyết định s 864/QĐ-BXD
ngày 19/6/2025 ca B trưng
B Xây dng v vic công b
th tục hành chính đưc sửa đổi,
b sung trong lĩnh vực hot
động xây dựng theo quy định v
phân quyn, phân cp, phân
định thm quyn thuc phm vi
qun lý ca B Xây dng.
4
Cấp điều chỉnh giấy
phép y dựng đối
với công trình cấp
III, cấp IV (công
trình không theo
tuyến/theo tuyến
trong đô thị/tín
ngưỡng, tôn
giáo/tượng đài,
tranh hoành
tráng/theo giai đoạn
cho công trình
không theo
tuyến/theo giai
đoạn cho công trình
theo tuyến trong đô
thị/dự án) nhà
riêng lẻ
20 ngày 15
ngày đối với
nhà ở riêng lẻ
kể từ ngày
nhận đủ hồ
hợp lệ.
Trường hợp
cần phải xem
xét thêm,
quan thẩm
quyền cấp giấy
phép xây dựng
phải thông báo
bằng văn bản
cho chủ đầu
biết do
nhưng không
được quá 10
ngày kể từ
ngày hết thời
hạn quy định
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã
Theo quy định
của Hội đồng
nhân dân cấp
tỉnh
- Luật Xây dựng số
50/2014/QH13.
- Luật số 62/2020/QH14 sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Luật Xây dựng.
- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP
ngày 30/12/2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật Xây
dựng về quản hoạt động xây
dựng.
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật Phòng
cháy, chữa cháy cứu nạn, cứu
hộ.
- Nghị định số 140/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ
về phân định thẩm quyền của
chính quyền đia phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Xây dựng.
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính Phủ
quy định về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực quản nhà
nước của Bộ Xây dựng.
- Quyết định s 864/QĐ-BXD
ngày 19/6/2025 ca B trưng
B Xây dng v vic công b
th tục hành chính đưc sửa đổi,
b sung trong lĩnh vực hot
động xây dựng theo quy định v
phân quyn, phân cp, phân
định thm quyn thuc phm vi
qun lý ca B Xây dng.
5
Gia hạn giấy phép
xây dựng đối với
công trình cấp III,
cấp IV (công trình
Không theo
tuyến/Theo tuyến
trong đô thị/Tín
ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài,
tranh hoành
tráng/Sửa chữa, cải
tạo/Theo giai đoạn
cho công trình
không theo
tuyến/Theo giai
đoạn cho công trình
theo tuyến trong đô
05 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ
hợp lệ
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã
Theo quy định
của Hội đồng
nhân dân cấp
tỉnh
- Luật Xây dựng số
50/2014/QH13.
- Luật số 62/2020/QH14 sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Luật Xây dựng.
- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP
ngày 30/12/2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật Xây
dựng về quản hoạt động xây
dựng.
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật Phòng
thị/Dự án) nhà
riêng lẻ
cháy, chữa cháy cứu nạn, cứu
hộ.
- Nghị định số 140/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ
về phân định thẩm quyền của
chính quyền đia phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Xây dựng.
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính Phủ
quy định về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực quản nhà
nước của Bộ Xây dựng.
- Quyết định s 864/QĐ-BXD
ngày 19/6/2025 ca B trưng
B Xây dng v vic công b
th tục hành chính đưc sửa đổi,
b sung trong lĩnh vực hot
động xây dựng theo quy định v
phân quyn, phân cp, phân
định thm quyn thuc phm vi
qun lý ca B Xây dng.
6
Cấp lại giấy phép
xây dựng đối với
công trình cấp III,
cấp IV (công trình
không theo
tuyến/theo tuyến
trong đô thị/tín
ngưỡng, tôn
giáo/tượng đài,
05 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ
hợp lệ
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã
Theo quy định
của Hội đồng
nhân dân cấp
tỉnh
- Luật Xây dựng số
50/2014/QH13.
- Luật số 62/2020/QH14 sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Luật Xây dựng.
- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP
ngày 30/12/2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
tranh hoành
tráng/sửa chữa, cải
tạo/theo giai đoạn
cho công trình
không theo
tuyến/theo giai
đoạn cho công trình
theo tuyến trong đô
thị/dự án) nhà
riêng lẻ
biện pháp thi hành Luật Xây
dựng về quản hoạt động xây
dựng.
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật Phòng
cháy, chữa cháy cứu nạn, cứu
hộ.
- Nghị định số 140/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ
về phân định thẩm quyền của
chính quyền đia phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Xây dựng.
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính Phủ
quy định về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực quản nhà
nước của Bộ Xây dựng.
- Quyết định s 864/QĐ-BXD
ngày 19/6/2025 ca B trưng
B Xây dng v vic công b
th tục hành chính đưc sửa đổi,
b sung trong lĩnh vực hot
động xây dựng theo quy định v
phân quyn, phân cp, phân
định thm quyn thuc phm vi
qun lý ca B Xây dng.
PHỤ LỤC II
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VC QUN LÝ CHT LƯNG CÔNG TRÌNH XÂY DNG
THUC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)
A. Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận của các Sở
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí,
l phí
Căn c pháp lý
Ghi chú
1
Kiểm tra công tác
nghiệm thu hoàn
thành công trình
của cơ quan chuyên
môn về xây dựng tại
địa phương
30 ngày đối với
công trình cấp I, cấp
đặc biệt 20 ngày
đối với công trình
còn lại kể từ ngày
tiếp nhận hồ đề
nghị kiểm tra ng
tác nghiệm thu
- Sở Xây dựng
Thành ph H
Chí Minh:
+ sở 1: s 60
Trương Định,
phường Xuân
Hòa.
+ sở 2: Tòa
nhà Trung tâm
hành chính tỉnh,
đường Lợi,
phường Bình
Dương.
+ sở 3: Số 4
Nguyễn Tất
Thành, phường
Bà Rịa.
- S Nông nghip
và Môi trường;
Không
- Luật Xây dựng số
50/2014/QH13.
- Luật số 62/2020/QH14 sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Luật Xây dựng.
- Nghị định số 06/2021/NĐ-
CP ngày 26 tháng 01 năm
2021 của Chính phủ quy định
chi tiết một số nội dung về
quản chất lượng, thi công
xây dựng và bảo trì công trình
xây dựng.
- Nghị định số 35/2023/NĐ-
CP ngày 20 tháng 6 năm 2023
của Chính phủ về sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị
định thuộc lĩnh vực quản
nhà nước của Bộ Xây dựng.
- Nghị định số 84/2024/NĐ-CP
ngày 10 tháng 7 năm 2024 của
* quan thực
hiện:
- Sở Xây dựng đối
với các công trình
thuộc dự án đầu tư
xây dựng công
trình dân dụng, dự
án đầu y dựng
khu đô thị, khu
nhà ở, dự án đầu
xây dựng hạ tầng
kỹ thuật khu chức
năng, dự án đầu tư
xây dựng công
trình công nghiệp
nhẹ, công trình
công nghiệp vật
liệu xây dựng, dự
án đầu y dựng
công trình hạ tầng
- S Công
Thương;
- Ban Quản các
Khu chế xuất
công nghiệp;
- Ban Quản
Khu công nghệ
cao.
Chính phủ về thí điểm phân
cấp quản nhà nước một số
lĩnh vực cho chính quyền
Thành phố Hồ Chí Minh.
- Nghị định số 175/2024/NĐ-
CP ngày 30 tháng 12 năm
2024 của Chính phủ về quy
định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành luật xây
dựng về quản hoạt động xây
dựng.
- Nghị định số 144/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Xây dựng.
- Quyết định số 863/QĐ-BXD
ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng về công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung trong lĩnh vực quản lý
chất lượng công trình xây
dựng theo quy định về phân
quyền, phân cấp thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Xây dựng.
kỹ thuật, dự án đầu
xây dựng
công năng phục vụ
hỗn hợp khác; các
công trình thuộc
dự án đầu xây
dựng công trình
giao thông, dự án
đầu xây dựng
công trình đường
bộ trong đô thị.
- Sở Nông nghiệp
Môi trường
đối với các công
trình thuộc dự án
đầu xây dựng
công trình phục vụ
nông nghiệp
phát triển nông
thôn.
- Sở Công
Thương đối với
các công trình
thuộc dự án đầu tư
xây dựng công
trình công nghiệp
trừ các công trình
B. Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Sở Xây dựng
thuộc thẩm quyền
của Sở Xây dựng.
- Ban Quản các
Khu chế xuất
công nghiệp đối
với các công trình
được xây dựng
trong các khu chế
xuất, khu công
nghiệp theo thẩm
quyền.
- Ban Quản
Khu công nghệ
cao đối với các dự
án, công trình
thuộc phạm vi
quản lý.
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí,
l phí
Căn c pháp lý
Ghi chú
1
Cho ý kiến về kết
quả đánh giá an
toàn công trình
đối với công trình
xây dựng nằm trên
địa bàn tỉnh
14 ngày kể từ
này tiếp nhận
báo cáo kết quả
đánh giá an
toàn công trình
- Sở Xây dựng
Thành ph H Chí
Minh:
+ sở 1: s 60
Trương Định,
phường Xuân Hòa.
Không
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13.
- Luật số 62/2020/QH14 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Xây
dựng.
- Nghị định số 06/2021/NĐ-CP
ngày 26 tháng 01 m 2021 của
Chính phủ quy định chi tiết một số
* Điều chỉnh trình
tự thực hiện như
sau:
Bước 1: Tối thiểu 12
tháng trước khi công
trình hết thời hạn sử
dụng, chủ s hữu
hoặc người quản lý,
+ sở 2: Tòa nhà
Trung tâm hành
chính tỉnh, đường
Lợi, phường
Bình Dương.
+ Cơ sở 3: Số 4
Nguyễn Tất Thành,
phường Bà Rịa.
nội dung về quản chất lượng, thi
công xây dựng và bảo trì công trình
xây dựng.
- Nghị định số 35/2023/NĐ-CP
ngày 20 tháng 6 năm 2023 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định thuộc
lĩnh vực quản nhà nước của Bộ
Xây dựng.
- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP
ngày 30 tháng 12 m 2024 của
Chính phủ về quy định chi tiết một
số điều biện pháp thi hành luật
xây dựng về quản lý hoạt động xây
dựng.
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Xây dựng.
- Quyết định số 863/-BXD ngày
19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng về công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh
vực quản chất lượng công trình
xây dựng theo quy định về phân
quyền, phân cấp thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Xây dựng.
sử dụng công trình
gửi báo cáo kết quả
thực hiện công việc tổ
chức kiểm tra, kiểm
định để đánh giá chất
lượng hiện trạng của
công trình đề xuất
phương án gia cố, cải
tạo, sửa chữa hư hỏng
công trình (nếu có),
xác định thời gian
được tiếp tục sử dụng
công trình sau khi sửa
chữa, gia cố; tổ chức
gia cố, cải tạo, sửa
chữa hỏng công
trình (nếu có) để đảm
bảo công năng an
toàn sử dụng đến Bộ
phận tiếp nhận và trả
kết quả Sở Xây dựng.
Bước 2: Xem xét
cho ý kiến Trong thời
hạn 14 ngày kể từ
ngày tiếp nhận báo
cáo kết quả thực hiện
công việc của Chủ sở
hữu hoặc người quản
lý, sử dụng công
trình, Sở Xây dựng
tham mưu Ủy ban
nhân dân Thành phố
ban hành văn bản
thông báo ý kiến về
việc kéo dài thời hạn
sử dụng của công
trình:
- Cho phép chủ sở
hữu hoặc người quản
lý, sử dụng công trình
tiếp tục khai thác, sử
dụng.
- Thông báo cho chủ
sở hữu hoặc người
quản lý, sử dụng công
trình về việc dừng sử
dụng yêu cầu chủ
sở hữu hoặc người
quản lý, sử dụng công
trình trách nhiệm
phá dỡ công trình
thời gian thực hiện
việc phá dỡ công
trình đối với các công
trình không đảm bảo
an toàn khi tiếp tục sử
dụng.
2
Cho ý kiến về việc
kéo dài thời hạn
sử dụng của công
trình hết thời hạn
sử dụng theo thiết
kế nhưng có nhu
14 ngày kể từ
ngày tiếp nhận
báo cáo kết quả
thực hiện công
việc của Chủ
sở hữu hoặc
- Sở Xây dựng
Thành ph H Chí
Minh:
Không
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13.
- Luật số 62/2020/QH14 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Xây
dựng.
* Điều chỉnh trình
tự thực hiện như
sau:
Bước 1: Sau khi xác
nhận kết quả đánh giá
an toàn công trình,
cầu sử dụng tiếp
(trừ trường hợp
nhà ở riêng lẻ)
người quản lý,
sử dụng công
trình
+ sở 1: s 60
Trương Định,
phường Xuân Hòa.
+ sở 2: Tòa nhà
Trung tâm hành
chính tỉnh, đường
Lợi, phường
Bình Dương.
+ Cơ sở 3: Số 4
Nguyễn Tất Thành,
phường Bà Rịa.
- Nghị định số 06/2021/NĐ-CP
ngày 26 tháng 01 m 2021 của
Chính phủ quy định chi tiết một số
nội dung về quản chất lượng, thi
công xây dựng và bảo trì công trình
xây dựng.
- Nghị định số 35/2023/NĐ-CP
ngày 20 tháng 6 năm 2023 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định thuộc
lĩnh vực quản nhà nước của Bộ
Xây dựng.
- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP
ngày 30 tháng 12 m 2024 của
Chính phủ về quy định chi tiết một
số điều biện pháp thi hành luật
xây dựng về quản lý hoạt động xây
dựng.
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Xây dựng.
- Quyết định số 863/-BXD ngày
19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng về công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh
vực quản chất lượng công trình
xây dựng theo quy định về phân
quyền, phân cấp thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Xây dựng.
chủ sở hữu hoặc
người quản lý, sử
dụng công trình gửi
01 bản báo o kết
quả đánh giá an toàn
công trình đến Bộ
phận tiếp nhận trả
kết quả của Sở Xây
dựng.
Bước 2: Xem xét
cho ý kiến Trong thời
hạn 14 ngày kể từ này
tiếp nhận báo cáo kết
quả đánh giá an toàn
công trình, Sở Xây
dựng tham mưu Ủy
ban nhân dân Thành
phố ban hành:
- Văn bản thông báo ý
kiến chấp thuận (yêu
cầu chủ sở hữu hoặc
người quản lý, sử
dụng công trình thực
hiện các kiến nghị
của tổ chức đánh giá
an toàn để công trình
đáp ứng các yêu cầu
về an toàn).
- Không chấp thuận
báo cáo kết quả đánh
giá an toàn (yêu cầu
chủ sở hữu hoặc
người quản lý, sử
dụng công trình tổ
chức thực hiện đánh
giá lại hoặc đánh giá
bổ sung).
- Trường hợp kết quả
đánh giá cho thấy
công trình không đảm
bảo điều kiện an toàn
thì yêu cầu chủ sở
hữu hoặc người quản
lý, sử dụng công trình
thực hiện quy định về
xử đối với công
trình dấu hiệu
nguy hiểm, không
đảm bảo an toàn cho
khai thác, sử dụng tại
Điều 40 Nghị định số
06/2021/NĐ-CP.
PHỤ LỤC III
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VC THÍ NGHIM CHUYÊN NGÀNH XÂY DNG
THUC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí,
l phí
Căn c pháp lý
1
Cấp mới Giấy
chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động thí
nghiệm chuyên
ngành xây dựng
(trong trường hợp:
Cấp lần đầu hoặc
Giấy chứng nhận
hết hạn tổ chức
hoạt động thí
nghiệm chuyên
ngành xây dựng
nhu cầu tiếp tục
hoạt động)
- Trong thời hạn 15
ngày, kể từ ngày
nhận đủ h hợp
lệ, Sở Xây dựng tổ
chức đoàn đánh giá
thực tế tại phòng thí
nghiệm.
- Trong thời hạn 05
ngày làm việc, kể từ
ngày biên bản
đánh giá thực tế
kết quả khắc phục
(nếu có) đạt yêu
cầu, cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện
hoạt động thí
nghiệm chuyên
ngành xây dựng.
Sở Xây dựng Thành
ph H Chí Minh:
- sở 1: s 60
Trương Định, phường
Xuân Hòa.
- sở 2: Tòa nhà
Trung tâm nh chính
tỉnh, đường Lợi,
phường Bình Dương.
- sở 3: Số 4
Nguyễn Tất Thành,
phường Bà Rịa.
Không
- Nghị định số 62/2016/NĐ CP ngày
01/7/2016 của Chính phủ quy định về
điều kiện hoạt động giám định tư
pháp xây dựng và thí nghiệm chuyên
ngành xây dựng.
- Nghị định số 35/2023/NĐ CP ngày
20/6/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định
thuộc lĩnh vực quản nhà nước của
Bộ Xây dựng.
- Quyết định số 705/QĐ-BXD ngày
06/7/2023 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng về việc công bố thủ tục hành
chính được thay thế trong lĩnh vực thí
nghiệm chuyên ngành xây dựng
thuộc phạm vi chức năng quản nhà
nước của Bộ Xây dựng.
2
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện
hoạt động thí
nghiệm chuyên
05 ngày làm việc kể
từ khi nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
Sở Xây dựng Thành
ph H Chí Minh:
Không
- Nghị định số 62/2016/NĐ CP ngày
01/7/2016 của Chính phủ Quy định
về điều kiện hoạt động giám định
ngành xây dựng
(còn thời hạn nhưng
bị mất hoặc hỏng
hoặc bị ghi sai
thông tin hoặc tổ
chức hoạt động thí
nghiệm chuyên
ngành xây dựng xin
dừng thực hiện một
số chỉ tiêu trong
Giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động
thí nghiệm chuyên
ngành xây dựng)
- sở 1: s 60
Trương Định, phường
Xuân Hòa.
- sở 2: Tòa nhà
Trung tâm nh chính
tỉnh, đường Lợi,
phường Bình Dương.
- sở 3: Số 4
Nguyễn Tất Thành,
phường Bà Rịa.
pháp xây dựng và thí nghiệm chuyên
ngành xây dựng.
- Nghị định số 35/2023/NĐ CP ngày
20/6/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định
thuộc lĩnh vực quản nhà nước của
Bộ Xây dựng.
- Quyết định số 705/QĐ-BXD ngày
06/7/2023 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng về việc công bthủ tục hành
chính được thay thế trong lĩnh vực thí
nghiệm chuyên ngành xây dựng
thuộc phạm vi chức năng quản nhà
nước của Bộ Xây dựng.
3
Bổ sung, sửa đổi
Giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động
thí nghiệm chuyên
ngành xây dựng
(trong trường hợp tổ
chức hoạt động thí
nghiệm chuyên
ngành xây dựng
thay đổi địa chỉ, tên
của tổ chức trong
Giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động
thí nghiệm chuyên
ngành xây dựng đã
được cấp)
05 ngày làm việc kể
từ khi nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
Sở Xây dựng Thành
ph H Chí Minh:
- sở 1: s 60
Trương Định, phường
Xuân Hòa.
- sở 2: Tòa nhà
Trung tâm nh chính
tỉnh, đường Lợi,
phường Bình Dương.
- sở 3: Số 4
Nguyễn Tất Thành,
phường Bà Rịa.
Không
- Nghị định số 62/2016/NĐ CP ngày
01/7/2016 của Chính phủ Quy định
về điều kiện hoạt động giám định
pháp xây dựng và thí nghiệm chuyên
ngành xây dựng.
- Nghị định số 35/2023/NĐ CP ngày
20/6/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định
thuộc lĩnh vực quản nhà nước của
Bộ Xây dựng.
- Quyết định số 705/QĐ-BXD ngày
06/7/2023 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng về việc công bố thủ tục hành
chính được thay thế trong lĩnh vực thí
nghiệm chuyên ngành xây dựng
thuộc phạm vi chức năng quản nhà
nước của Bộ Xây dựng.
4
Bổ sung, sửa đổi
Giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động
thí nghiệm chuyên
ngành xây dựng
(trong trường hợp tổ
chức hoạt động thí
nghiệm chuyên
ngành xây dựng
thay đổi địa điểm
đặt phòng thí
nghiệm hoặc thay
đổi, bổ sung, sửa
đổi chỉ tiêu thí
nghiệm, tiêu chuẩn
thí nghiệm trong
Giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động
thí nghiệm chuyên
ngành xây dựng)
- Trong thời hạn 15
ngày kể từ ngày
nhận đủ h hợp
lệ, Sở Xây dựng tổ
chức đoàn đánh giá
thực tế tại phòng thí
nghiệm.
- Trong thời hạn 05
ngày làm việc kể từ
ngày biên bản
đánh giá thực tế
kết quả khắc phục
(nếu có) đạt yêu
cầu, cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện
hoạt động thí
nghiệm chuyên
ngành xây dựng.
Sở Xây dựng Thành
ph H Chí Minh:
- sở 1: s 60
Trương Định, phường
Xuân Hòa.
- sở 2: Tòa nhà
Trung tâm nh chính
tỉnh, đường Lợi,
phường Bình Dương.
- sở 3: Số 4
Nguyễn Tất Thành,
phường Bà Rịa.
Không
- Nghị định số 62/2016/NĐ CP ngày
01/7/2016 của Chính phủ Quy định
về điều kiện hoạt động giám định
pháp xây dựng và thí nghiệm chuyên
ngành xây dựng.
- Nghị định số 35/2023/NĐ CP ngày
20/6/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định
thuộc lĩnh vực quản nhà nước của
Bộ Xây dựng.
- Quyết định số 705/QĐ-BXD ngày
06/7/2023 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng về việc công bố thủ tục hành
chính được thay thế trong lĩnh vực thí
nghiệm chuyên ngành xây dựng
thuộc phạm vi chức năng quản nhà
nước của Bộ Xây dựng.
PHỤ LỤC IV
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VC VT LIU XÂY DNG
THUC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí,
l phí
Căn c pháp lý
1
Công bố hợp quy
sản phẩm, hàng hóa
vật liệu xây dựng
05 ngày
Sở Xây dựng Thành
ph H Chí Minh:
- sở 1: s 60
Trương Định, phường
Xuân Hòa.
- sở 2: Tòa nhà
Trung tâm hành chính
tỉnh, đường Lợi,
phường Bình Dương.
- sở 3: Số 4
Nguyễn Tất Thành,
phường Bà Rịa.
Lệ phí:
150.000 đồng
- Nghị định số 13/2022/NĐ-CP ngày
21/01/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều Nghị định số 132/2008/NĐ-CP
ngày 31/12/2008, Nghị định số
74/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành một số điều
Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa
Nghị định số 86/2012/NĐ-CP ngày
19/10/2012 của Chính phủ quy định chi tiết
hướng dẫn thi hành một số điều Luật Đo
lường.
- Quyết định số 1290/QĐ-BXD ngày
27/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về
việc công bố thủ tục hành chính được ban
hành mới, sửa đổi, bổ sung hoặc bãi bỏ
trong lĩnh vực nhà ở, vật liệu xây dựng,
hoạt động xây dựng, kiến trúc quy hoạch,
hạ tầng kỹ thuật thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
PHỤ LỤC V
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP XÂY DỰNG
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí,
l phí
Căn c pháp lý
Ghi chú
1
Bổ nhiệm và cấp thẻ
giám định viên
pháp xây dựng địa
phương
Trong thời hạn
30 ngày, kể từ
ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ (bao
gồm 20 ngày
quyết định bổ
nhiệm giám định
viên tư pháp
10 ngày cấp thẻ
giám định viên
tư pháp)
Sở Xây dựng
Thành ph H
Chí Minh:
- sở 1: s 60
Trương Đnh,
phường Xuân
Hòa.
- Cơ sở 2: Tòa
nhà Trung tâm
hành chính tỉnh,
đường Lợi,
phường Bình
Dương.
- sở 3: Số 4
Nguyễn Tất
Thành, phường
Bà Rịa.
Không
- Luật Giám định pháp số
13/2012/QH13.
- Luật số 56/2020/QH14 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Giám định
tư pháp.
- Nghị định số 35/2023/NĐ CP ngày
20/6/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định
thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Xây dựng.
- Thông số 17/2021/TT BXD ngày
22/12/2021 của Bộ Xây dựng quy
định một số nội dung về hoạt động
giám định tư pháp trong lĩnh vực xây
dựng.
- Thông tư số 11/2020/TT BTP ngày
31/12/2020 của Bộ pháp quy định
về mẫu thẻ, trình tự, thủ tục cấp mới,
cấp lại thẻ giám định viên tư pháp.
- Quyết định số 694/QĐ-BXD ngày
03/7/2023 của Bộ trưởng Bộ Xây
* quan thực
hiện:
- quan
thẩm quyền
quyết định: Chủ
tịch Ủy ban nhân
dân Thành phố.
- quan tiếp
nhận: Sở Xây
dựng.
- quan phối
hợp: Sở Tư pháp.
dựng về việc công bthủ tục hành
chính mới ban hành, thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung hoặc
thay thế; thủ tục hành chính bị hủy
hoặc bãi bỏ trong lĩnh vực giám định
pháp xây dựng thuộc phạm vi chức
năng quản nhà nước của Bộ Xây
dựng.
2
Miễn nhiệm thu
hồi thẻ giám định
viên pháp xây
dựng ở địa phương
10 ngày, kể từ
ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ
Sở Xây dựng
Thành ph H
Chí Minh:
- sở 1: s 60
Trương Đnh,
phường Xuân
Hòa.
- Cơ sở 2: Tòa
nhà Trung tâm
hành chính tỉnh,
đường Lợi,
phường Bình
Dương.
- sở 3: Số 4
Nguyễn Tất
Thành, phường
Bà Rịa.
Không
- Luật Giám định pháp số
13/2012/QH13.
- Luật số 56/2020/QH14 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Giám định
tư pháp.
- Nghị định số 35/2023/NĐ CP ngày
20/6/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định
thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Xây dựng.
- Thông số 17/2021/TT BXD ngày
22/12/2021 của Bộ Xây dựng quy
định một số nội dung về hoạt động
giám định tư pháp trong lĩnh vực xây
dựng.
- Quyết định số 694/QĐ-BXD ngày
03/7/2023 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng về việc công bố thủ tục hành
chính mới ban hành, thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung hoặc
thay thế; thủ tục hành chính bị hủy
hoặc bãi bỏ trong lĩnh vực giám định
* quan thực
hiện:
- quan
thẩm quyền
quyết định: Chủ
tịch Ủy ban nhân
dân Thành phố.
- quan tiếp
nhận: Sở Xây
dựng.
- phối hợp: Sở
Tư pháp.
pháp xây dựng thuộc phạm vi chức
năng quản nhà nước của Bộ Xây
dựng.
PHỤ LỤC VI
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC KIỂM ĐỊNH KỸ THUẬT AN TOÀN LAO ĐỘNG
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí,
l phí
Căn c pháp lý
Ghi chú
1
Cấp chứng chỉ
kiểm định viên
cho các nhân
thực hiện kiểm
định đối với các
máy, thiết bị, vật
yêu cầu
nghiêm ngặt về an
toàn lao động sử
dụng trong thi
công xây dựng
05 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận đủ
hồ theo quy
định
Sở Xây dựng Thành
ph H Chí Minh:
- sở 1: s 60
Trương Đnh,
phường Xuân Hòa.
- sở 2: Tòa nhà
Trung tâm hành
chính tỉnh, đường
Lợi, phường
Bình Dương.
- sở 3: Số 4
Nguyễn Tất Thành,
phường Bà Rịa.
Không
- Luật An toàn, vệ sinh lao động số
84/2015/QH13 ngày 25/6/2015.
- Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày
15/5/2016 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật an toàn,
vệ sinh lao động về hoạt động kiểm
định kỹ thuật an toàn lao động, huấn
luyện an toàn, vệ sinh lao động
quan trắc môi trường lao động.
- Nghị định số 140/2018/NĐ-CP
ngày 08/10/2018 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung các Nghị định liên quan
đến điều kiện đầu kinh doanh
thủ tục hành chính thuộc phạm vi
quản lý nhà nước của Bộ Lao động -
Thương binh và Xã hội.
- Nghị định số 04/2023/NĐ-CP ngày
13/02/2023 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị
định liên quan đến điều kiện đầu
kinh doanh và thủ tục hành chính
thuộc phạm vi quản nhà nước của
Bộ Lao động - Thương binh
hội.
Phân cp
thc hin
theo Nghị
định số
84/2024/
-CP
ngày
10/7/2024
của Chính
phủ
2
Cấp lại chứng chỉ
kiểm định viên
cho các nhân
thực hiện kiểm
định đối với các
máy, thiết bị, vật
yêu cầu
05 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận đủ
hồ theo quy
định
Sở Xây dựng Thành
ph H Chí Minh:
- sở 1: s 60
Trương Đnh,
phường Xuân Hòa.
Không
Phân cp
thc hin
theo Nghị
định số
84/2024/
-CP
ngày
nghiêm ngặt về an
toàn lao động sử
dụng trong thi
công xây dựng
- sở 2: Tòa nhà
Trung tâm hành
chính tỉnh, đường
Lợi, phường
Bình Dương.
- sở 3: Số 4
Nguyễn Tất Thành,
phường Bà Rịa.
- Nghị định số 84/2024/NĐ-CP ngày
10/7/2024 của Chính phủ về thí điểm
phân cấp quản nhà nước một số
lĩnh vực cho chính quyền Thành phố
Hồ Chí Minh.
- Quyết định số 984/QĐ-BXD ngày
22/10/2024 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng về công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
kiểm định kỹ thuật an toàn lao động
thuộc phạm vi chức năng quản nhà
nước của Bộ Xây dựng.
10/7/2024
của Chính
phủ
3
Cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện
hoạt động kiểm
định kỹ thuật an
toàn lao động cho
các tổ chức thực
hiện kiểm định đối
với các máy, thiết
bị, vật tư có yêu
cầu nghiêm ngặt
về an toàn lao
động sử dụng
trong thi công xây
dựng (bao gồm:
hệ thống cốp pha
trượt; hệ thống
cốp pha leo; hệ
giàn thép ván
khuôn trượt; máy
khoan, máy ép
30 ngày, kể từ
ngày nhận đủ
hồ theo quy
định
Sở Xây dựng Thành
ph H Chí Minh:
- sở 1: s 60
Trương Đnh,
phường Xuân Hòa.
- sở 2: Tòa nhà
Trung tâm hành
chính tỉnh, đường
Lợi, phường
Bình Dương.
- sở 3: Số 4
Nguyễn Tất Thành,
phường Bà Rịa.
Theo quy định tại
Thông số
110/2017/TT-
BTC ngày
20/10/2017 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính sửa đổi, bổ
sung Biểu mức
thu phí thẩm định
điều kiện kinh
doanh trong hoạt
động kiểm định
kỹ thuật an toàn
lao động; huấn
luyện an toàn, vệ
sinh lao động ban
hành kèm theo
Thông
số 245/2016/TT-
BTC ngày 11
tháng 11 năm
- Luật An toàn, vệ sinh lao động số
84/2015/QH13 ngày 25/6/2015.
- Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày
15/5/2016 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật an toàn,
vệ sinh lao động về hoạt động kiểm
định kỹ thuật an toàn lao động, huấn
luyện an toàn, vệ sinh lao động
quan trắc môi trường lao động.
- Nghị định số 140/2018/NĐ-CP
ngày 08/10/2018 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung các Nghị định liên quan
đến điều kiện đầu kinh doanh
thủ tục hành chính thuộc phạm vi
quản lý nhà nước của Bộ Lao động -
Thương binh và Xã hội.
- Nghị định số 04/2023/NĐ-CP ngày
13/02/2023 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị
định liên quan đến điều kiện đầu
kinh doanh thủ tục hành chính
Phân cp
thc hin
theo Nghị
định số
84/2024/
-CP
ngày
10/7/2024
của Chính
phủ
cọc, đóng cọc
chuyên dùng hệ
thống tời nâng;
máy bơm tông;
cần trục tháp; máy
vận thăng sử dụng
trong thi công xây
dựng; máy thi
công công trình
hầm, ngầm; hệ
giàn giáo thép,
thanh, cột chống
tổ hợp; sàn treo
nâng người sử
dụng trong thi
công xây dựng)
2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài
chính quy định
mức thu, chế độ
thu, nộp, quản
sử dụng phí
thẩm định điều
kiện kinh doanh
trong hoạt động
kiểm định kỹ
thuật an toàn lao
động; huấn luyện
an toàn, vệ sinh
lao động:
15.000.000
đồng/lần.
thuộc phạm vi quản nhà nước của
Bộ Lao động - Thương binh
hội.
- Nghị định số 84/2024/NĐ-CP ngày
10/7/2024 của Chính phủ về thí điểm
phân cấp quản nhà nước một số
lĩnh vực cho chính quyền Thành phố
Hồ Chí Minh.
- Quyết định số 984/QĐ-BXD ngày
22/10/2024 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng về công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
kiểm định kỹ thuật an toàn lao động
thuộc phạm vi chức năng quản nhà
nước của Bộ Xây dựng.
4
Gia hạn Giấy
chứng nhận đủ
điều kiện hoạt
động kiểm định kỹ
thuật an toàn lao
động cho c tổ
chức thực hiện
kiểm định đối với
các máy, thiết bị,
vật yêu cầu
nghiêm ngặt về an
toàn lao động sử
dụng trong thi
công xây dựng
30 ngày, kể từ
ngày nhận đủ
hồ theo quy
định
Sở Xây dựng Thành
ph H Chí Minh:
- sở 1: s 60
Trương Đnh,
phường Xuân Hòa.
- sở 2: Tòa nhà
Trung tâm hành
chính tỉnh, đường
Lợi, phường
Bình Dương.
- sở 3: Số 4
Nguyễn Tất Thành,
phường Bà Rịa.
- Theo quy định
tại Thông số
110/2017/TT-
BTC ngày
20/10/2017 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính sửa đổi, bổ
sung Biểu mức
thu phí thẩm định
điều kiện kinh
doanh trong hoạt
động kiểm định
kỹ thuật an toàn
lao động; huấn
luyện an toàn, vệ
sinh lao động ban
Phân cp
thc hin
theo Nghị
định số
84/2024/
-CP
ngày
10/7/2024
của Chính
phủ
hành kèm theo
Thông
số 245/2016/TT-
BTC ngày 11
tháng 11 năm
2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài
chính quy định
mức thu, chế độ
thu, nộp, quản
sử dụng phí
thẩm định điều
kiện kinh doanh
trong hoạt động
kiểm định kỹ
thuật an toàn lao
động; huấn luyện
an toàn, vệ sinh
lao động:
15.000.000
đồng/lần.
- Từ ngày
01/01/2025 đến
hết ngày
31/12/2025, thực
hiện theo quy
định tại Thông
số 63/2023/TT-
BTC ngày
16/10/2023 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính sửa đổi, bổ
sung một số điều
của một số Thông
quy định về
phí, lệ phí của B
trưởng Bộ Tài
chính nhằm
khuyến khích sử
dụng dịch vụ
công trực tuyến,
phí thẩm định
bằng 90% mức
thu theo quy định
của Thông số
110/2017/TT-
BTC (trường hợp
sử dụng dịch vụ
công trực tuyến).
5
Cấp lại Giấy
chứng nhận đủ
điều kiện hoạt
động kiểm định kỹ
thuật an toàn lao
động cho c tổ
chức thực hiện
kiểm định đối với
các máy, thiết bị,
vật yêu cầu
nghiêm ngặt về an
toàn lao động sử
dụng trong thi
công xây dựng
30 ngày, kể từ
ngày nhận đủ
hồ theo quy
định
Sở Xây dựng Thành
ph H Chí Minh:
- sở 1: s 60
Trương Đnh,
phường Xuân Hòa.
- sở 2: Tòa nhà
Trung tâm hành
chính tỉnh, đường
Lợi, phường
Bình Dương.
- sở 3: Số 4
Nguyễn Tất Thành,
phường Bà Rịa.
Theo quy định tại
Thông số
110/2017/TT-
BTC ngày
20/10/2017 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính sửa đổi, bổ
sung Biểu mức
thu phí thẩm định
điều kiện kinh
doanh trong hoạt
động kiểm định
kỹ thuật an toàn
lao động; huấn
luyện an toàn, vệ
sinh lao động ban
hành kèm theo
- Luật An toàn, vệ sinh lao động số
84/2015/QH13 ngày 25/6/2015.
- Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày
15/5/2016 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật an toàn,
vệ sinh lao động về hoạt động kiểm
định kỹ thuật an toàn lao động, huấn
luyện an toàn, vệ sinh lao động
quan trắc môi trường lao động.
- Nghị định số 140/2018/NĐ-CP
ngày 08/10/2018 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung các Nghị định liên quan
đến điều kiện đầu kinh doanh
thủ tục hành chính thuộc phạm vi
quản lý nhà nước của Bộ Lao động -
Thương binh và Xã hội.
Phân cp
thc hin
theo Nghị
định s
84/2024/
-CP
ngày
10/7/2024
của Chính
phủ
Thông
số 245/2016/TT-
BTC ngày 11
tháng 11 năm
2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài
chính quy định
mức thu, chế độ
thu, nộp, quản
sử dụng phí
thẩm định điều
kiện kinh doanh
trong hoạt động
kiểm định kỹ
thuật an toàn lao
động; huấn luyện
an toàn, vệ sinh
lao động:
5.000.000
đồng/lần.
- Nghị định số 04/2023/NĐ-CP ngày
13/02/2023 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị
định liên quan đến điều kiện đầu
kinh doanh thủ tục hành chính
thuộc phạm vi quản nhà nước của
Bộ Lao động - Thương binh
hội.
- Nghị định số 84/2024/NĐ-CP ngày
10/7/2024 của Chính phủ về thí điểm
phân cấp quản nhà nước một số
lĩnh vực cho chính quyền Thành phố
Hồ Chí Minh.
- Quyết định số 984/QĐ-BXD ngày
22/10/2024 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng về công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
kiểm định kỹ thuật an toàn lao động
thuộc phạm vi chức năng quản nhà
nước của Bộ Xây dựng.
PHỤ LỤC VII
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC NHÀ Ở
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)
A. Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Sở Xây dựng
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí,
l phí
Căn c pháp lý
Ghi chú
1
Chuyển đổi công
năng nhà ở không
thuộc tài sản công
Không quá
30 ngày
Sở Xây dựng Thành
ph H Chí Minh
(theo ủy quyền của Ủy
ban nhân dân Thành
phố):
- sở 1: s 60
Trương Định, phường
Xuân Hòa.
- sở 2: Tòa nhà
Trung tâm hành chính
tỉnh, đường Lợi,
phường Bình Dương.
- sở 3: Số 4
Nguyễn Tất Thành,
phường Bà Rịa.
Không
- Luật Nhà ở số 27/2023/QH15 ngày
27/11/2023.
- Nghị định số 95/2024/NĐ-CP ngày
24/7/2024 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật Nhà ở.
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy
định phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực quản nhà nước của Bộ Xây
dựng.
- Quyết định số 872/QĐ-BXD ngày
19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng về công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi
bỏ trong lĩnh vực nhà ở, kinh doanh
bất động sản theo quy định về phân
quyền, phân cấp thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Xây dựng.
2
Thông báo đủ điều
kiện được huy động
15 ngày, kể
từ ngày nhận
Sở Xây dựng Thành
ph H Chí Minh
Không
- Luật Nhà ở số 27/2023/QH15 ngày
27/11/2023.
vốn thông qua việc
góp vốn, hợp tác
đầu tư, hợp tác kinh
doanh, liên doanh,
liên kết của tổ chức
nhân để phát
triển nhà ở
đủ hồ sơ hợp
lệ
(theo ủy quyền của Ủy
ban nhân dân Thành
phố):
- sở 1: s 60
Trương Định, phường
Xuân Hòa.
- sở 2: Tòa nhà
Trung tâm hành chính
tỉnh, đường Lợi,
phường Bình Dương.
- sở 3: Số 4
Nguyễn Tất Thành,
phường Bà Rịa.
- Nghị định số 95/2024/NĐ-CP ngày
24/7/2024 của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Nhà ở.
- Luật Kinh doanh bất động sản số
29/2023/QH15 ngày 28/11/2023.
- Nghị định số 96/2024/NĐ-CP ngày
24/7/2024 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật Kinh
doanh bất động sản.
- Nghị định số 99/2022/NĐ-CP ngày
30/11/2022 của Chính phủ về đăng
ký biện pháp đảm bảo.
- Quyết định số 891/QĐ-BXD ngày
25/9/2024 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng về việc công bố thủ tục hành
chính ban hành mới, thủ tục hành
chính được thay thế trong lĩnh vực
nhà ở thuộc phạm vi chức năng quản
lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
3
Chuyển đổi công
năng nhà đối với
nhà xây dựng
trong dự án đã hoàn
thành nghiệm thu
đưa vào sử dụng
thuộc thẩm quyền
chấp thuận của Ủy
ban nhân n Thành
phố
45 ngày, kể
từ ngày nhận
đủ hồ hợp
lệ
Sở Xây dựng Thành
ph H Chí Minh
(theo ủy quyền của Ủy
ban nhân dân Thành
phố):
- sở 1: s 60
Trương Định, phường
Xuân Hòa.
- sở 2: Tòa nhà
Trung tâm hành chính
Không
- Luật Nhà ở số 27/2023/QH15 ngày
27/11/2023.
- Nghị định số 98/2024/NĐ-CP ngày
25/7/2024 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật Nhà
về cải tạo, y dựng lại nhà chung cư.
- Nghị định số 95/2024/NĐ-CP ngày
24/7/2024 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật Nhà.
tỉnh, đường Lợi,
phường Bình Dương.
- sở 3: Số 4
Nguyễn Tất Thành,
phường Bà Rịa.
- Quyết định số 891/QĐ-BXD ngày
25/9/2024 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng về việc công bố thủ tục hành
chính ban hành mới, thủ tục hành
chính được thay thế trong lĩnh vực
nhà ở thuộc phạm vi chức năng quản
lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
4
Thông báo đơn vị
đủ điều kiện quản
vận hành nhà chung
đối với trường
hợp nộp hồ sơ tại Sở
Xây dựng
30 ngày, kể
từ ngày nhận
đủ hồ hợp
lệ
Sở Xây dựng Thành
ph H Chí Minh
(theo ủy quyền của Ủy
ban nhân dân Thành
phố):
- sở 1: s 60
Trương Định, phường
Xuân Hòa.
- sở 2: Tòa nhà
Trung tâm hành chính
tỉnh, đường Lợi,
phường Bình Dương.
- sở 3: Số 4
Nguyễn Tất Thành,
phường Bà Rịa.
Không
- Luật Nhà ở số 27/2023/QH15 ngày
27/11/2023.
- Nghị định số 95/2024/NĐ-CP ngày
24/7/2024 của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Nhà ở.
- Quyết định số 891/QĐ-BXD ngày
25/9/2024 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng về việc công bố thủ tục hành
chính ban hành mới, thủ tục hành
chính được thay thế trong lĩnh vực
nhà ở thuộc phạm vi chức năng quản
lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
5
Chấp thuận chủ
trương đầu đồng
thời với chấp thuận
nhà đầu tư dự án cải
tạo, xây dựng lại
nhà chung không
bằng nguồn vốn đầu
tư công
35 ngày, kể
từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ
Sở Xây dựng Thành
ph H Chí Minh
(theo ủy quyền của Ủy
ban nhân dân Thành
phố):
Không
- Luật Nhà ở số 27/2023/QH15 ngày
27/11/2023.
- Nghị định số 98/2024/NĐ-CP ngày
25/7/2024 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật Nhà
về cải tạo, y dựng lại nhà chung cư.
- sở 1: s 60
Trương Định, phường
Xuân Hòa.
- sở 2: Tòa nhà
Trung tâm hành chính
tỉnh, đường Lợi,
phường Bình Dương.
- sở 3: Số 4
Nguyễn Tất Thành,
phường Bà Rịa.
- Quyết định số 891/QĐ-BXD ngày
25/9/2024 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng về việc công bố thủ tục hành
chính ban hành mới, thủ tục hành
chính được thay thế trong lĩnh vực
nhà ở thuộc phạm vi chức năng quản
lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
6
Điều chỉnh chấp
thuận chủ trương
đầu đồng thời với
chấp thuận nhà đầu
dự án cải tạo, xây
dựng lại nhà chung
không bằng
nguồn vốn đầu
công
35 ngày, kể
từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ
Sở Xây dựng Thành
ph H Chí Minh
(theo ủy quyền của Ủy
ban nhân dân Thành
phố):
- sở 1: s 60
Trương Định, phường
Xuân Hòa.
- Trung tâm Phục vụ
Hành chính công
Thành ph (cơ sở
Bình Dương): Tòa
nhà Trung tâm hành
chính tỉnh, đường
Lợi, phường Bình
Dương.
- Trung tâm Phục vụ
Hành chính công
Thành phố (cơ sở
Rịa Vũng Tàu): Số
Không
- Luật Nhà ở số 27/2023/QH15 ngày
27/11/2023.
- Nghị định số 98/2024/NĐ-CP ngày
25/7/2024 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật Nhà
về cải tạo, y dựng lại nhà chung cư.
- Quyết định số 891/QĐ-BXD ngày
25/9/2024 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng về việc công bố thủ tục hành
chính ban hành mới, thủ tục hành
chính được thay thế trong lĩnh vực
nhà ở thuộc phạm vi chức năng quản
lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
4 Nguyễn Tất Thành,
phường Bà Rịa.
7
Đề xuất chế ưu
đãi đầu theo quy
định tại điểm c
khoản 2 Điều 198
của Luật Nhà
2023
50 ngày, kể
từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ
Sở Xây dựng Thành
ph H Chí Minh
(theo ủy quyền của Ủy
ban nhân dân Thành
phố):
- sở 1: s 60
Trương Định, phường
Xuân Hòa.
- Trung tâm Phục vụ
Hành chính công
Thành ph (cơ sở
Bình Dương): Tòa
nhà Trung tâm hành
chính tỉnh, đường
Lợi, phường Bình
Dương.
- Trung tâm Phục vụ
Hành chính công
Thành phố (cơ sở
Rịa Vũng Tàu): Số
4 Nguyễn Tất Thành,
phường Bà Rịa.
Không
- Luật Nhà ở số 27/2023/QH15 ngày
27/11/2023.
- Nghị định số 98/2024/NĐ-CP ngày
25/7/2024 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật Nhà
về cải tạo, y dựng lại nhà chung cư.
- Quyết định số 891/QĐ-BXD ngày
25/9/2024 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng về việc công bthủ tục hành
chính ban hành mới, thủ tục hành
chính được thay thế trong lĩnh vực
nhà ở thuộc phạm vi chức năng quản
lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
8
Thuê nhà ở công vụ
thuộc thẩm quyền
quản của địa
phương
30 ngày, kể
từ nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
Sở Xây dựng Thành
ph H Chí Minh
(theo ủy quyền của Ủy
ban nhân dân Thành
phố):
Không
- Luật Nhà ở số 27/2023/QH15 ngày
27/11/2023.
- Nghị định số 95/2024/NĐ-CP ngày
24/7/2024 của Chính phủ quy định
Cơ quan có
thẩm
quyền
quyết
định: Ủy
ban nhân
- sở 1: s 60
Trương Định, phường
Xuân Hòa.
- sở 2: Tòa nhà
Trung tâm hành chính
tỉnh, đường Lợi,
phường Bình Dương.
- sở 3: Số 4
Nguyễn Tất Thành,
phường Bà Rịa.
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Nhà ở.
- Kết luận số 35-KL/TW ngày 05
tháng 5 năm 2022 của Bộ Chính trị
về danh mục chức danh, chức vụ lãnh
đạo và tương đương của hệ thống
chính trị từ trung ương đến cơ sở.
- Nghị định số 29/2024/NĐ-CP ngày
06 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ
quy định tiêu chuẩn chức danh công
chức lãnh đạo, quản lý trong cơ quan
hành chính Nhà nước.
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ về
Sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến việc nộp,
xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy
khi thực hiện thủ tục hành chính,
cung cấp dịch vụ công.
- Quyết định số 52/2021/QĐ-UBND
ngày 20 tháng 12 năm 2021 của Ủy
ban nhân dân Thành phố Ban hành
Quy chế làm việc của Ủy ban nhân
dân Thành phố Hồ Chí Minh nhiệm
kỳ 2021 2026.
- Quyết định số 891/QĐ-BXD ngày
25/9/2024 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng về việc công bố thủ tục hành
chính ban hành mới, thủ tục hành
chính được thay thế trong lĩnh vực
dân Thành
phố
nhà ở thuộc phạm vi chức năng quản
lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
9
Cho thuê nhà
thuộc tài sản công
đối với trường hợp
chưa hợp đồng
thuê nhà ở
30 ngày, kể
từ nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
- S Xây dng Thành
ph H Chí Minh:
+ sở 1: s 60
Trương Định, phường
Xuân Hòa.
+ sở 2: Tòa nhà
Trung tâm hành chính
tỉnh, đường Li,
phường Bình Dương.
+ sở 3: S 4
Nguyn Tt Thành,
phường Bà Ra.
- Đơn vị qun vn
hành nhà i vi
nhà do địa phương
qun lý).
- quan qun lý nhà
thuc B Quc
phòng, đơn v qun
vn hành nhà i
vi nhà do B Quc
phòng qun lý).
Không
- Luật Nhà ở số 27/2023/QH15 ngày
27/11/2023.
- Nghị định số 95/2024/NĐ-CP ngày
24/7/2024 của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Nhà ở.
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ về
Sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến việc nộp,
xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy
khi thực hiện thủ tục hành chính,
cung cấp dịch vụ công.
- Thông số 05/2024/TT-BXD
ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ
Xây dựng về quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Nhà ở.
- Quyết định số 1161/QĐ-UBND
ngày 01 tháng 4 m 2023 của y
ban nhân dân Thành phố về việc ủy
quyền cho các sở - ngành, Ủy ban
nhân dân các quận - huyện thực hiện
một số nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy
ban nhân dân Thành phố.
- Thông báo s 6598/TB-SXD-
TCCB ngày 11 tháng 5 năm 2023 của
Sở Xây dựng về việc thực hiện nội
dung ủy quyền quyết định bán nhà
- quan
thẩm
quyền
quyết định:
+ Ủy ban
nhân dân
Thành ph
(đối với nhà
thuộc địa
phương
quản lý).
+ Bộ Quốc
phòng hoặc
quan
quản nhà
ở trực thuộc
Bộ Quốc
phòng nếu
được giao
quyết định.
thuộc s hữu Nhà nước theo
Quyết định số 1161/QĐ-UBND ngày
01 tháng 4 năm 2023 của Ủy ban
nhân dân Thành phố.
- Quyết định số 891/QĐ-BXD ngày
25/9/2024 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng về việc công bố thủ tục hành
chính ban hành mới, thủ tục hành
chính được thay thế trong lĩnh vực
nhà ở thuộc phạm vi chức năng quản
lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
10
Cho thuê nhà
thuộc tài sản công
đối với trường hợp
nhận chuyển quyền
thuê nhà ở
- Trường hợp
người đang
sử dụng nhà
nhận
chuyển
quyền thuê
nhà trước
ngày 06
tháng 6 năm
2013 (ngày
Nghị định
số 34/2013/N
Đ-CP hiệu
lực thi hành);
không quá 45
ngày, kể từ
ngày quan
tiếp nhận hồ
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
- Sở Xây dựng Thành
phố Hồ Chí Minh:
+ sở 1: s 60
Trương Định, phường
Xuân Hòa.
+ sở 2: Tòa nhà
Trung tâm hành chính
tỉnh, đường Li,
phường Bình Dương.
+ sở 3: S 4
Nguyn Tt Thành,
phường Bà Ra.
- Đơn vị quản vận
hành nhà ở (đối với
nhà do địa phương
quản lý).
- Cơ quan quản lý nhà
thuộc Bộ Quốc
phòng, đơn vị quản
Không
- Luật Nhà ở số 27/2023/QH15 ngày
27/11/2023.
- Nghị định số 95/2024/NĐ-CP ngày
24/7/2024 của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Nhà ở.
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ về
Sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến việc nộp,
xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy
khi thực hiện thủ tục hành chính,
cung cấp dịch vụ công.
- Thông số 05/2024/TT-BXD
ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ
Xây dựng về quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Nhà ở.
- Quyết định số 1161/QĐ-UBND
ngày 01 tháng 4 năm 2023 của Ủy
- quan
thẩm
quyền
quyết định:
+ Ủy ban
nhân dân
Thành ph
(đối với nhà
thuộc địa
phương
quản lý).
+ Bộ Quốc
phòng hoặc
quan
quản nhà
ở trực thuộc
Bộ Quốc
phòng nếu
được giao
quyết định.
- Trường hợp
người đang
thực tế sử
dụng nhà ở là
người nhận
chuyển
quyền thuê
nhà ở từ
ngày 06
tháng 6 năm
2013: không
quá 25 ngày,
kể từ ngày cơ
quan tiếp
nhận hồ sơ
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
vận hành nhà ở (đối
với nhà ở do Bộ Quốc
phòng quản lý).
ban nhân dân Thành phố về việc ủy
quyền cho các sở - ngành, Ủy ban
nhân dân các quận - huyện thực hiện
một số nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy
ban nhân dân Thành phố.
- Thông báo s 6598/TB-SXD-
TCCB ngày 11 tháng 5 năm 2023 của
Sở Xây dựng về việc thực hiện nội
dung ủy quyền quyết định bán nhà
thuộc s hữu Nhà nước theo
Quyết định số 1161/QĐ-UBND ngày
01 tháng 4 năm 2023 của Ủy ban
nhân dân Thành phố.
- Quyết định số 891/QĐ-BXD ngày
25/9/2024 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng về việc công bố thủ tục hành
chính ban hành mới, thủ tục hành
chính được thay thế trong lĩnh vực
nhà ở thuộc phạm vi chức năng quản
lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
11
Cho thuê nhà
thuộc tài sản công
đối với trường hợp
lại hợp đồng
thuê
15 ngày, kể
từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ.
- Sở Xây dựng Thành
phố Hồ Chí Minh:
+ sở 1: s 60
Trương Định, phường
Xuân Hòa.
+ sở 2: Tòa nhà
Trung tâm hành chính
tỉnh, đường Li,
phường Bình Dương.
Không
- Luật Nhà ở số 27/2023/QH15 ngày
27/11/2023.
- Nghị định số 95/2024/NĐ-CP ngày
24/7/2024 của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Nhà ở.
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ về
Sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến việc nộp,
+ sở 3: S 4
Nguyn Tt Thành,
phường Bà Ra.
- Đơn vị quản vận
hành nhà ở (đối với
nhà do địa phương
quản lý).
- Cơ quan quản lý nhà
thuộc Bộ Quốc
phòng, đơn vị quản
vận hành nhà ở (đối
với nhà ở do Bộ Quốc
phòng quản lý).
xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy
khi thực hiện thủ tục hành chính,
cung cấp dịch vụ công.
- Thông số 05/2024/TT-BXD
ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ
Xây dựng về quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Nhà ở.
- Quyết định số 1161/QĐ-UBND
ngày 01 tháng 4 m 2023 của y
ban nhân dân Thành phố về việc ủy
quyền cho các sở - ngành, Ủy ban
nhân dân các quận - huyện thực hiện
một số nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy
ban nhân dân Thành ph
- Thông báo s 6598/TB-SXD-
TCCB ngày 11 tháng 5 năm 2023 của
Sở Xây dựng về việc thực hiện nội
dung ủy quyền quyết định bán nhà
thuộc s hữu Nhà nước theo
Quyết định số 1161/QĐ-UBND ngày
01 tháng 4 năm 2023 của Ủy ban
nhân dân Thành phố.
- Quyết định số 891/QĐ-BXD ngày
25/9/2024 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng về việc công bố thủ tục hành
chính ban hành mới, thủ tục hành
chính được thay thế trong lĩnh vực
nhà ở thuộc phạm vi chức năng quản
lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
12
Thủ tục bán nhà
thuộc tài sản
công
45 ngày, kể
từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ.
- Sở Xây dựng Thành
phố Hồ Chí Minh:
+ sở 1: s 60
Trương Định, phường
Xuân Hòa.
+ sở 2: Tòa nhà
Trung tâm hành chính
tỉnh, đường Li,
phường Bình Dương.
+ sở 3: S 4
Nguyn Tt Thành,
phường Bà Ra.
- Đơn vị quản vận
hành nhà ở (đối với
nhà do địa phương
quản lý).
- Cơ quan quản lý nhà
thuộc Bộ Quốc
phòng, đơn vị quản
vận hành nhà ở (đối
với nhà ở do Bộ Quốc
phòng quản lý).
Không
- Luật Nhà ở số 27/2023/QH15 ngày
27/11/2023.
- Nghị định số 95/2024/NĐ-CP ngày
24/7/2024 của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Nhà ở.
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ về
Sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến việc nộp,
xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy
khi thực hiện thủ tục hành chính,
cung cấp dịch vụ công.
- Thông số 05/2024/TT-BXD
ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ
Xây dựng về quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Nhà ở.
- Quyết định số 1161/QĐ-UBND
ngày 01 tháng 4 m 2023 của y
ban nhân dân Thành phố về việc ủy
quyền cho các sở - ngành, y ban
nhân dân các quận - huyện thực hiện
một số nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy
ban nhân dân Thành phố.
- Thông báo s 6598/TB-SXD-
TCCB ngày 11 tháng 5 năm 2023 của
Sở Xây dựng về việc thực hiện nội
dung ủy quyền quyết định bán nhà
thuộc s hữu Nhà nước theo
Quyết định số 1161/QĐ-UBND ngày
- quan
thẩm
quyền
quyết định:
+ Ủy ban
nhân dân
Thành ph
(đối với nhà
thuộc địa
phương
quản lý).
+ Bộ Quốc
phòng hoặc
quan
quản nhà
ở trực thuộc
Bộ Quốc
phòng nếu
được giao
quyết định.
01 tháng 4 năm 2023 của Ủy ban
nhân dân Thành phố.
- Quyết định số 891/QĐ-BXD ngày
25/9/2024 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng về việc công bố thủ tục hành
chính ban hành mới, thủ tục hành
chính được thay thế trong lĩnh vực
nhà ở thuộc phạm vi chức năng quản
lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
13
Thủ tục giải quyết
bán phần diện tích
nhà đất sử dụng
chung của nhà
thuộc tài sản công
Không quá
50 ngày, kể
từ ngày đơn
vị quản lý
vận hành tiếp
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
hoặc không
quá 45 ngày,
kể từ ngày
Sở Xây dựng
tiếp nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
- Sở Xây dựng Thành
phố Hồ Chí Minh:
+ sở 1: s 60
Trương Định, phường
Xuân Hòa.
+ sở 2: Tòa nhà
Trung tâm hành chính
tỉnh, đường Li,
phường Bình Dương.
+ sở 3: S 4
Nguyn Tt Thành,
phường Bà Ra.
- Đơn vị quản vận
hành nhà ở (đối với
nhà do địa phương
quản lý).
Không
- Luật Nhà ở số 27/2023/QH15 ngày
27/11/2023.
- Nghị định số 95/2024/NĐ-CP ngày
24/7/2024 của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Nhà ở.
- Quyết định số 891/QĐ-BXD ngày
25/9/2024 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng về việc công bố thủ tục hành
chính ban hành mới, thủ tục hành
chính được thay thế trong lĩnh vực
nhà ở thuộc phạm vi chức năng quản
lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
Cơ quan có
thẩm
quyền
quyết định:
Ủy ban
nhân dân
Thành phố
14
Thủ tục thẩm định
giá bán, g thuê
mua nhà
hội/nhà cho lực
30 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
Sở Xây dựng Thành
phố Hồ Chí Minh:
Không
- Luật Nhà ở số 27/2023/QH15 ngày
27/11/2023.
- Nghị định số 100/2024/NĐ-CP
ngày 26/7/2024 của Chính phủ quy
lượng trang nhân
dân
- sở 1: s 60
Trương Định, phường
Xuân Hòa.
- sở 2: Tòa nhà
Trung tâm hành chính
tỉnh, đường Li,
phường Bình Dương.
- sở 3: S 4
Nguyn Tt Thành,
phường Bà Ra.
định chi tiết hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật Nhà về phát
triển và quản lý nhà ở xã hội.
- Quyết định số 891/QĐ-BXD ngày
25/9/2024 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng về việc công bố thủ tục hành
chính ban hành mới, thủ tục hành
chính được thay thế trong lĩnh vực
nhà ở thuộc phạm vi chức năng quản
lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
- Công văn số 6395/UBND-ĐT ngày
21/10/2024 của Ủy ban nhân dân
Thành phố về việc thẩm định giá bán,
giá thuê mua nhà hội được đầu
xây dựng không bằng vốn đầu
công, nguồn tài chính công đoàn
thẩm định giá bán, giá thuê mua nhà
cho lực lượng trang nhân dân
được đầu xây dựng không bằng
vốn đầu tư công.
15
Thủ tục cho thuê,
cho thuê mua nhà
hội do Nhà nước
đầu xây dựng
bằng vốn đầu
công
30 ngày, kể
từ ngày đơn
vị tiếp nhận
hồ sơ nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ.
Sở Xây dựng Thành
phố Hồ Chí Minh:
- sở 1: s 60
Trương Định, phường
Xuân Hòa.
- sở 2: Tòa nhà
Trung tâm hành chính
tỉnh, đường Li,
phường Bình Dương.
Không
- Luật Nhà ở số 27/2023/QH15 ngày
27/11/2023.
- Nghị định số 100/2024/NĐ-CP
ngày 26/7/2024 của Chính phủ quy
định chi tiết hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật Nhà về phát
triển và quản lý nhà ở xã hội.
- Quyết định số 1325/QĐ-UBND
ngày 22 tháng 4 m 2024 của y
ban nhân dân Thành phố về ban hành
Cơ quan có
thẩm
quyền
quyết định:
Ủy ban
nhân dân
Thành phố
- sở 3: S 4
Nguyn Tt Thành,
phường Bà Ra.
Quy chế phối hợp giữa Sở Xây dựng,
Sở pháp, Sở Tài nguyên Môi
trường, Cục Thuế Thành phố, Ủy ban
nhân dân thành phố Thủ Đức các
quận - huyện trong công tác cung cấp
thông tin của đối tượng mua, thuê,
thuê mua nhà ở xã hội và chế độ hậu
kiểm để đảm bảo đối tượng mua,
thuê, thuê mua nhà hội trên địa
bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
- Quyết định số 891/QĐ-BXD ngày
25/9/2024 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng về việc công bố thủ tục hành
chính ban hành mới, thủ tục hành
chính được thay thế trong lĩnh vực
nhà ở thuộc phạm vi chức năng quản
lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
16
Gia hạn sở hữu nhà
tại Việt Nam cho
nhân, tổ chức
nước ngoài
30 ngày, kể
từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ
Sở Xây dựng Thành
phố Hồ Chí Minh
(theo ủy quyền của Ủy
ban nhân dân Thành
phố):
- sở 1: s 60
Trương Định, phường
Xuân Hòa.
- sở 2: Tòa nhà
Trung tâm hành chính
tỉnh, đường Li,
phường Bình Dương.
Không
- Luật Nhà số 27/2023/QH15 ngày
27/11/2023.
- Nghị định số 95/2024/NĐ-CP ngày
24/7/2024 của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Nhà ở.
- Quyết định số 891/QĐ-BXD ngày
25/9/2024 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng về việc công bố thủ tục hành
chính ban hành mới, thủ tục hành
chính được thay thế trong lĩnh vực
nhà ở thuộc phạm vi chức năng quản
lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
B. Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Ủy ban nhân dân phường, xã
TT
Thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
1
Thủ tục công nhận
Ban Quản trị nhà
chung cư
07 ngày, kể
từ ngày nhận
đủ hồ hợp
lệ
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
Không
- Luật Nhà số 27/2023/QH15 ngày
27/11/2023.
- Nghị định số 95/2024/NĐ-CP ngày
24/7/2024 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật Nhà ở.
- Thông số 05/2024/TT-BXD ngày
31/7/2024 của Bộ Xây dựng quy định
chi tiết một số điều của Luật Nhà ở.
- Quyết định số 891/QĐ-BXD ngày
25/9/2024 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng về việc công bố thủ tục hành
chính ban hành mới, thủ tục hành
chính được thay thế trong lĩnh vực nhà
thuộc phạm vi chức năng quản
nhà nước của Bộ Xây dựng.
- sở 3: S 4
Nguyn Tt Thành,
phường Bà Ra.
PHỤ LỤC VIII
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)
A. Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Sở Xây dựng
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí,
l phí
Căn c pháp lý
Ghi chú
1
Cấp mới chứng chỉ
hành nghề môi giới
bất động sản
Trong thời
hạn 10 ngày
làm việc kể
từ ngày công
bố kết quả thi
sát hạch đạt
S Xây dng
Thành ph H
Chí Minh:
- sở 1: s 60
Trương Định,
phường Xuân
Hòa.
- sở 2: Trung
tâm Phc v hành
chính công đường
Lợi, phường
Bình Dương.
- sở 3: Trung
tâm Phc v hành
chính công số 04
Nguyễn Tất
Thành, phường
Bà Rịa.
Theo quy định
của pháp luật
về phí lệ
phí
- Lut Kinh doanh bất động sn s
29/2023/QH15 ngày 28/11/2023.
- Ngh định s 96/2024/NĐ-CP ngày
24/7/2024 ca Chính ph quy định chi
tiết mt s điều ca Lut Kinh doanh
bt đng sn.
- Ngh định s 144/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 ca Chính ph quy định v
phân quyn, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước ca B Xây dng.
- Quyết định s 5100/QĐ-UBND ngày
08/11/2024 ca y ban nhân n
Thành ph v y quyn S Xây dng
thc hin các nhim v, quyn hn
trong lĩnh vực kinh doanh bất động sn
trên đa bàn Thành ph;
- Quyết định s 872/-BXD ngày
19/6/2025 ca B trưng B Xây dng
v công b th tục nh chính đưc
sửa đổi, b sung, thay thế, bãi b trong
lĩnh vực nhà , kinh doanh bất động
sản theo quy định v phân quyn, phân
cp thuc phm vi qun lý ca B Xây
dng.
2
Cấp lại chứng chỉ
hành nghề môi giới
bất động sản (trong
trường hợp chứng
chỉ bị cháy, bị mất,
bị rách, bị hủy hoại
do thiên tai hoặc lý
do bất khả kháng
khác)
Trong thời
hạn 10 ngày
m việc kể
từ ngày nhận
đủ hồ sơ
S Xây dng
Thành ph H
Chí Minh:
- sở 1: s 60
Trương Định,
phường Xuân
Hòa.
- sở 2: Trung
tâm Phc v hành
chính công đường
Lợi, phường
Bình Dương.
- sở 3: Trung
tâm Phc v hành
chính công số 04
Nguyễn Tất
Thành, phường
Bà Rịa.
Theo quy định
của pháp luật
về phí lệ
phí
- Lut Kinh doanh bất động sn s
29/2023/QH15 ngày 28/11/2023.
- Ngh định s 96/2024/NĐ-CP ngày
24/7/2024 ca Chính ph quy định chi
tiết mt s điều ca Lut Kinh doanh
bt đng sn.
- Ngh định s 144/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 ca Chính ph quy định v
phân quyn, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước ca B Xây dng.
- Quyết định s 5100/QĐ-UBND ngày
08/11/2024 ca y ban nhân n
Thành ph v y quyn S Xây dng
thc hin các nhim v, quyn hn
trong lĩnh vực kinh doanh bất động sn
trên đa bàn Thành ph;
- Quyết định s 872/-BXD ngày
19/6/2025 ca B trưng B Xây dng
v công b th tục nh chính đưc
sửa đổi, b sung, thay thế, bãi b trong
lĩnh vực nhà , kinh doanh bất động
sản theo quy định v phân quyn, phân
cp thuc phm vi qun lý ca B Xây
dng.
3
Cấp lại chứng chỉ
hành nghề môi giới
bất động sản (trong
trường hợp chứng
chỉ cũ đã hết hạn
hoặc gần hết hạn)
Trong thời
hạn 10 ngày
làm việc kể
từ ngày công
bố kết quả thi
sát hạch đạt
S Xây dng
Thành ph H
Chí Minh:
- sở 1: s 60
Trương Định,
phường Xuân
Hòa.
- s 2: Trung
tâm Phc v hành
chính công đường
Lợi, phường
Bình Dương.
- sở 3: Trung
tâm Phc v hành
chính công số 04
Nguyễn Tất
Thành, phường
Bà Rịa.
Theo quy định
của pháp luật
về phí lệ
phí
- Lut Kinh doanh bất động sn s
29/2023/QH15 ngày 28/11/2023.
- Ngh định s 96/2024/NĐ-CP ngày
24/7/2024 ca Chính ph quy định chi
tiết mt s điều ca Lut Kinh doanh
bt đng sn.
- Ngh định s 144/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 ca Chính ph quy định v
phân quyn, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước ca B Xây dng.
- Quyết định s 5100/QĐ-UBND ngày
08/11/2024 ca y ban nhân n
Thành ph v y quyn S Xây dng
thc hin các nhim v, quyn hn
trong lĩnh vực kinh doanh bất động sn
trên đa bàn Thành ph;
- Quyết định s 872/-BXD ngày
19/6/2025 ca B trưng B Xây dng
v công b th tục nh chính đưc
sửa đổi, b sung, thay thế, bãi b trong
lĩnh vực nhà , kinh doanh bất động
sản theo quy định v phân quyn, phân
cp thuc phm vi qun lý ca B Xây
dng.
4
Cho phép chuyển
nhượng toàn bộ
hoặc một phần dự
án bất động sản
20 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
S Xây dng
Thành ph H
Chí Minh (theo
ủy quyền của y
ban nhân n
Thành phố):
Không
- Lut Kinh doanh bất động sn s
29/2023/QH15 ngày 28/11/2023.
- Ngh định s 96/2024/NĐ-CP ngày
24/7/2024 ca Chính ph quy định chi
- sở 1: s 60
Trương Định,
phường Xuân
Hòa.
- sở 2: Trung
tâm Phc v hành
chính công đường
Lợi, phường
Bình Dương.
- sở 3: Trung
tâm Phc v hành
chính công số 04
Nguyễn Tất
Thành, phường
Bà Rịa.
tiết mt s điều ca Lut Kinh doanh
bt đng sn.
- Ngh định s 144/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 ca Chính ph quy định v
phân quyn, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước ca B Xây dng.
- Quyết định s 872/-BXD ngày
19/6/2025 ca B trưng B Xây dng
v công b th tục nh chính đưc
sửa đổi, b sung, thay thế, bãi b trong
lĩnh vực nhà , kinh doanh bất động
sản theo quy định v phân quyn, phân
cp thuc phm vi qun lý ca B Xây
dng.
5
Thông báo nhà
hình thành trong
tương lai đủ điều
kiện được bán, cho
thuê mua
05 ngày, kể
từ ngày nhận
hồ sơ nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ
S Xây dng
Thành ph H
Chí Minh:
- sở 1: s 60
Trương Định,
phường Xuân
Hòa.
- sở 2: Trung
tâm Phc v hành
chính công đường
Lợi, phường
Bình Dương.
- sở 3: Trung
tâm Phc v hành
chính công số 04
Không
- Lut Kinh doanh bất động sn s
29/2023/QH15 ngày 28/11/2023.
- Ngh định s 96/2024/NĐ-CP ngày
24/7/2024 ca Chính ph quy định chi
tiết mt s điều ca Lut Kinh doanh
bt đng sn.
- Quyết định s 5100/QĐ-UBND ngày
08/11/2024 ca y ban nhân n
Thành ph v y quyn S Xây dng
thc hin các nhim v, quyn hn
trong lĩnh vực kinh doanh bất động sn
trên đa bàn Thành ph.
- Quyết định s 907/-BXD ngày
04/10/2024 ca B trưng B Xây
dng v vic công b th tc hành
Nguyễn Tất
Thành, phường
Bà Rịa.
chính ban hành mi, th tc hành chính
được thay thế trong lĩnh vực kinh
doanh bất động sn thuc phm vi
chức năng quản nhà c ca B
Xây dng.
6
Cấp giấy phép hoạt
động của Sàn giao
dịch bất động sản
15 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
hợp lệ
S Xây dng
Thành ph H
Chí Minh:
- sở 1: s 60
Trương Định,
phường Xuân
Hòa.
- sở 2: Trung
tâm Phc v hành
chính công đường
Lợi, phường
Bình Dương.
- sở 3: Trung
tâm Phc v hành
chính công số 04
Nguyễn Tất
Thành, phường
Bà Rịa.
Không
- Lut Kinh doanh bất động sn s
29/2023/QH15 ngày 28/11/2023.
- Điu 14 Ngh định s 96/2024/NĐ-
CP ngày 24/7/2024 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điều ca Lut Kinh
doanh bt đng sn.
- Quyết định s 5100/QĐ-UBND ngày
08/11/2024 ca y ban nhân n
Thành ph v y quyn S Xây dng
thc hin các nhim v, quyn hn
trong lĩnh vực kinh doanh bất động sn
trên đa bàn Thành ph.
- Quyết định s 907/-BXD ngày
04/10/2024 ca B trưng B Xây
dng v vic công b th tc hành
chính ban hành mi, th tc hành chính
được thay thế trong lĩnh vực kinh
doanh bất động sn thuc phm vi
chức năng quản nhà c ca B
Xây dng.
7
Cấp lại giấy phép
hoạt động của Sàn
giao dịch bất động
sản (trong trường
hợp Giấy phép bị
05 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
hợp lệ
S Xây dng
Thành ph H
Chí Minh:
- sở 1: s 60
Trương Định,
Không
- Lut Kinh doanh bất động sn s
29/2023/QH15 ngày 28/11/2023.
- Điu 14 Ngh định s 96/2024/NĐ-
CP ngày 24/7/2024 ca Chính ph quy
mất, bị rách, bị
cháy, bị tiêu hủy, bị
hỏng)
phường Xuân
Hòa.
- sở 2: Trung
tâm Phc v hành
chính công đường
Lợi, phường
Bình Dương.
- sở 3: Trung
tâm Phc v hành
chính công số 04
Nguyễn Tất
Thành, phường
Bà Rịa.
định chi tiết mt s điều ca Lut Kinh
doanh bt đng sn.
- Quyết định s 5100/QĐ-UBND ngày
08/11/2024 ca y ban nhân n
Thành ph v y quyn S Xây dng
thc hin các nhim v, quyn hn
trong lĩnh vực kinh doanh bất động sn
trên đa bàn Thành ph.
- Quyết định s 907/-BXD ngày
04/10/2024 ca B trưng B Xây
dng v vic công b th tc hành
chính ban hành mi, th tc hành chính
được thay thế trong lĩnh vc kinh
doanh bất động sn thuc phm vi
chức năng quản nhà c ca B
Xây dng.
8
Cấp lại giấy phép
hoạt động của Sàn
giao dịch bất động
sản (trong trường
hợp thay đổi thông
tin của sàn)
05 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
hợp lệ
S Xây dng
Thành ph H
Chí Minh:
- sở 1: s 60
Trương Định,
phường Xuân
Hòa.
- sở 2: Trung
tâm Phc v hành
chính công đường
Lợi, phường
Bình Dương.
- sở 3: Trung
tâm Phc v hành
Không
- Lut Kinh doanh bất động sn s
29/2023/QH15 ngày 28/11/2023.
- Điu 14 Ngh định s 96/2024/NĐ-
CP ngày 24/7/2024 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điều ca Lut Kinh
doanh bt đng sn.
- Quyết định s 5100/QĐ-UBND ngày
08/11/2024 ca y ban nhân n
Thành ph v y quyn S Xây dng
thc hin các nhim v, quyn hn
trong lĩnh vực kinh doanh bất động sn
trên đa bàn Thành ph.
- Quyết định s 907/-BXD ngày
04/10/2024 ca B trưng B Xây
chính công đường
số 04 Nguyễn Tất
Thành, phường
Bà Rịa.
dng v vic công b th tc hành
chính ban hành mi, th tc hành chính
được thay thế trong lĩnh vực kinh
doanh bất động sn thuc phm vi
chức năng quản nhà c ca B
Xây dng.
9
Đăng ký cấp quyền
khai thác, sử dụng
thông tin, dữ liệu
về nhà thị
trường bất động
sản thuộc thẩm
quyền giải quyết
của UBND tỉnh
07 ngày làm
việc kể từ
khi nhận
được yêu
cầu
S Xây dng
Thành ph H
Chí Minh:
- sở 1: s 60
Trương Định,
phường Xuân
Hòa.
- sở 2: Trung
tâm Phc v hành
chính công đường
Lợi, phường
Bình Dương.
- sở 3: Trung
tâm Phc v hành
chính công đường
số 04 Nguyễn Tất
Thành, phường
Bà Rịa.
Theo quy định
tại Thông
s
45/2024/TT-
BTC ngày
01/7/2024 ca
B trưng B
Tài chính ban
hành phương
pháp định giá
chung đối vi
hàng hóa, dch
v do Nhà
nước định giá;
Thông s
82/2024/TT-
BTC ngày
25/11/2024
ca B trưng
B Tài chính
hướng dn s
dng kinh phí
xây dng,
qun lý, vn
hành khai
thác h thng
- Lut Kinh doanh bất động sn s
29/2023/QH15 ngày 28/11/2023;
- Điu 21 Ngh định s 94/2024/NĐ-
CP ngày 24/7/2024 quy định chi tiết
mt s điều ca Lut Kinh doanh bt
động sn v xây dng qun h
thống thông tin, cơ sở d liu v nhà
và th trưng bt đng sn.
- Quyết định s 907/-BXD ngày
04/10/2024 ca B trưng B Xây
dng v vic công b th tc hành
chính ban hành mi, th tc hành chính
được thay thế trong lĩnh vực kinh
doanh bất động sn thuc phm vi
chức năng quản nhà c ca B
Xây dng.
quan
thẩm
quyền
quyết
định: Ủy
ban nhân
dân Thành
phố
thông tin,
s d liu v
nhà th
trưng bt
động sn
10
Thông o quyền
sử dụng đất đã
hạ tầng kỹ thuật
trong dự án bất
động sản đủ điều
kiện chuyển
nhượng cho
nhân tự xây dựng
nhà ở
15 ngày kể
từ khi nhận
được yêu
cầu
S Xây dng
Thành ph H
Chí Minh:
- sở 1: s 60
Trương Định,
phường Xuân
Hòa.
- sở 2: Trung
tâm Phc v hành
chính công đường
Lợi, phường
Bình Dương.
- sở 3: Trung
tâm Phc v hành
chính công đường
số 04 Nguyễn Tất
Thành, phường
Bà Rịa.
Không
- Lut Kinh doanh bất động sn s
29/2023/QH15 ngày 28/11/2023;
- Điu 21 Ngh định s 94/2024/NĐ-
CP ngày 24/7/2024 quy định chi tiết
mt s điều ca Lut Kinh doanh bt
động sn v xây dng qun h
thống thông tin, cơ sở d liu v nhà
và th trưng bt đng sn.
- Quyết định s 907/-BXD ngày
04/10/2024 ca B trưng B Xây
dng v vic công b th tc hành
chính ban hành mi, th tc hành chính
được thay thế trong lĩnh vực kinh
doanh bất động sn thuc phm vi
chức năng quản nhà c ca B
Xây dng.
B. Danh mục thủ tục hành chính bãi bỏ (do được thay thế) thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Sở Xây dựng
TT
Tên th tc
hành chính
Quyết định đã công bố danh
mục TTHC
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ
TTHC
1
Chuyển nhượng toàn bhoặc một phần dự án
bất động sản do Thủ tướng Chính phủ quyết
định việc đầu tư
Quyết định s 790/QĐ-UBND
ngày 28 tháng 02 năm 2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân
Thành phố về việc ng bố danh
mục thủ tục hành chính thuộc
phạm vi chức năng quản của
Sở Xây dựng (thứ tự B.B1.II.1,
B.B1.II.2).
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản nhà
nước của Bộ Xây dựng.
- Quyết định s 872/QĐ-BXD ngày
19/6/2025 ca B trưng B Xây dng v
công b th tục hành chính đưc sửa đi,
b sung, thay thế, bãi b trong lĩnh vực n
, kinh doanh bất động sn theo quy đnh
v phân quyn, phân cp thuc phm vi
qun lý ca B Xây dng.
2
Chuyển nhượng toàn bhoặc một phần dự án
bất động sản do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết
định việc đầu tư
PHỤ LỤC IX
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC QUY HOẠCH XÂY DỰNG
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)
A. Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Sở Xây dựng
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí,
l phí
Căn c pháp lý
1
Cung cấp thông tin
về Quy hoạch xây
dựng thuộc thẩm
quyền của UBND
cấp tỉnh
15 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
Sở Xây dựng Thành ph
H Chí Minh:
- sở 1: s 60 Trương
Định, phường Xuân
Hòa.
- sở 2: Tòa nhà
Trung tâm hành chính
tỉnh, đường Lợi,
phường Bình Dương.
- sở 3: Số 4 Nguyễn
Tất Thành, phường
Rịa.
Không
- Luật Quy hoạch đô thị số
30/2009/QH12 ngày 17/6/2009.
- Luật Quy hoạch đô thị nông thôn số
47/2024/QH15 ngày 26/11/2024.
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày
18/6/2014.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày
20/11/2018.
- Quyết định số 808/QĐ-BXD ngày
17/6/2020 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về
việc công bthủ tục hành chính “Cung
cấp thông tin về Quy hoạch xây dựng”
thuộc phạm vi chức năng quản nhà
nước của Bộ Xây dựng.
B. Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Ủy ban nhân dân phường, xã
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí,
l phí
Căn c pháp lý
Ghi chú
1
Cung cấp thông tin
về Quy hoạch xây
dựng thuộc thẩm
quyền của UBND
cấp xã
15 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
Trung tâm
Phc v hành
chính công
cp xã
Không
- Luật Quy hoạch đô thị số
30/2009/QH12 ngày 17/6/2009.
- Luật Quy hoạch đô thị ng thôn
số 47/2024/QH15 ngày 26/11/2024.
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13
ngày 18/6/2014.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
37 Luật liên quan đến quy hoạch
ngày 20/11/2018.
- Nghị định số 145/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp, phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực quy hoạch đô thị và
nông thôn.
- Quyết định số 808/QĐ-BXD ngày
17/6/2020 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
về việc công bố thủ tục nh chính
“Cung cấp thông tin về Quy hoạch xây
dựng” thuộc phạm vi chức năng quản
lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
"Ủy ban nhân
dân cấp huyện"
được hiểu
"Ủy ban nhân
dân cấp xã" quy
định tại Khoản
11 Điều 11 Nghị
định
145/2025/NĐ-
CP hiệu lực
từ ngày
01/07/2025.
PHỤ LỤC X
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC QUY HOẠCH KIẾN TRÚC
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)
A. Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Sở Xây dựng, Ban Quản lý
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí,
l phí
Căn c pháp lý
1
Thẩm định nhiệm
vụ, nhiệm vụ điều
chỉnh quy hoạch
chi tiết của dự án
đầu xây dựng
công trình theo
hình thức kinh
doanh thuộc thẩm
quyền phê duyệt
của UBND cấp tỉnh
20 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
- Sở Xây dựng Thành
ph H Chí Minh:
+ Cơ sở 1: s 60 Trương
Định, phường Xuân
Hòa.
+ sở 2: Tòa n
Trung tâm hành chính
tỉnh, đường Lợi,
phường Bình Dương.
+ Cơ sở 3: Số 4 Nguyễn
Tất Thành, phường
Rịa.
- Ban Quản c Khu
chế xuất ng nghiệp
Thành phố (Trong phạm
vi ranh giới của Ban
Quản các Khu chế
xuất công nghiệp
Thành phthuộc địa giới
Theo quy định
tại Thông tư số
20/2019/TT-
BXD ngày
31/12/2019
của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng
hướng dn xác
định, quản
chi ph quy
hoạch xây
dng quy
hoạch đô thị.
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày
18/6/2014.
- Luật Quy hoạch đô thị số
30/2009/QH12 ngày 17/6/2009.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
37 Luật liên quan đến quy hoạch số
35/2018/QH14 ngày 20/11/2018.
- Nghị định số 145/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chnh phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chnh quyền
địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quy hoạch đô thị nông
thôn.
- Nghị quyết số 98/2023/QH15 ngày
24/6/2023 của Quốc hội về th điểm một
số chế, chnh sách đặc thù phát triển
Thành phố Hồ Ch Minh.
hành chnh 02 quận
huyện trở lên).
- Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày
07/4/2010 của Chnh phủ về lập, thẩm
định, pduyệt quản quy hoạch đô
thị.
- Nghị định số 72/2019/NĐ-CP ngày
30/8/2019 của Chnh phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 về lập,
thẩm định, phê duyệt quản quy
hoạch đô thị Nghđịnhsố 44/2015/NĐ-
CP ngày 06/5/2015 quy định chi tiết một
số nội dung về quy hoạch xây dựng.
- Các Thông của B trưởng B Xây
dựng: số 06/2013/TT-BXD ngày
13/5/2013 hướng dn về nội dung thiết kế
đô thị; số 16/2013/TT-BXD ngày
16/10/2013 về sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số 06/2013/TT-BXD
ngày 13/5/2013 của Bộ Xây dựng; số
20/2019/TT-BXD ngày 31/12/2019
hướng dn xác định, quản chi ph quy
hoạch xây dựng và quy hoạch đô thị.
- Thông số 20/2019/TT-BXD ngày
31/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
hướng dn xác định, quản chi ph quy
hoạch xây dựng và quy hoạch đô thị.
- Quyết định s 835/QĐ-BXD ngày
29/8/2016 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về
việc công bố thủ tục hành chnh mới ban
hành; thủ tục hành chnh được chuẩn hóa;
thủ tục hành chnh được sửa đổi, bổ sung
2
Thẩm định đồ án,
đồ án điều chỉnh
quy hoạch chi tiết
của dự án đầu
xây dựng công
trình theo hình thức
kinh doanh thuộc
thẩm quyền phê
duyệt của UBND
cấp tỉnh
25 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
- Sở Xây dựng Thành
ph H Chí Minh:
+ Cơ sở 1: s 60 Trương
Định, phường Xuân
Hòa.
+ sở 2: Tòa n
Trung tâm hành chính
tỉnh, đường Lợi,
phường Bình Dương.
+ Cơ sở 3: Số 4 Nguyễn
Tất Thành, phường
Rịa.
- Ban Quản c Khu
chế xuất ng nghiệp
Thành phố (Trong phạm
vi ranh giới của Ban
Quản các Khu chế
xuất công nghiệp
Thành phố thuộc địa giới
hành chnh 02 quận
huyện trở lên).
Theo quy định
tại Thông tư số
20/2019/TT-
BXD ngày
31/12/2019
của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng
hướng dn xác
định, quản
chi ph quy
hoạch xây
dng quy
hoạch đô thị
B. Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Ủy ban nhân dân phường, xã, các Ban Quản
hoặc thay thế; thủ tục hành chnh bị hủy
bỏ hoặc bãi bỏ trong lĩnh vực Quy hoạch
- Kiến trúc thuộc phạm vi chức năng quản
lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí,
l phí
Căn c pháp lý
Ghi chú
1
Thẩm định nhiệm
vụ, nhiệm vụ điều
chỉnh quy hoạch chi
tiết của dự án đầu tư
xây dựng công trình
theo hình thức kinh
doanh thuộc thẩm
quyền phê duyệt của
UBND cấp huyện
20 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
- Trung tâm
Phc v hành
chính công cp
xã.
- Ban Quản
các Khu chế
xuất công
nghiệp Thành
phố (Trong
phạm vi ranh
giới của Ban
Quản các
Khu chế xuất
và công nghiệp
Thành phố).
- Ban Quản
Khu công nghệ
cao Thành phố
(Trong phạm
vi ranh giới của
Ban Quản
Khu công nghệ
Theo quy định
tại Thông tư số
20/2019/TT-
BXD ngày
31/12/2019 của
Bộ trưởng Bộ
Xây dựng
hướng dn xác
định, qun lý chi
ph quy hoạch
xây dng quy
hoạch đô thị
- Lut Xây dng s
50/2014/QH13 ngày 18/6/2014.
- Lut Quy hoch đô thị s
30/2009/QH12 ngày 17/6/2009.
- Lut sửa đổi, b sung mt s
điều ca 37 Lut liên quan
đến quy hoch s
35/2018/QH14 ngày
20/11/2018.
- Ngh định s 145/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 ca Chính
ph quy định v phân định thm
quyn ca chính quyền địa
phương 02 cấp, phân quyn,
phân cấp trong lĩnh vực quy
hoch đô th và nông thôn.
- Ngh quyết s 98/2023/QH15
ngày 24/6/2023 ca Quc hi
v th điểm mt s chế, chính
"Ủy ban nhân
dân cấp
huyện" được
hiểu "Ủy
ban nhân dân
cấp xã" quy
định tại Khoản
11 Điều 11
Nghị định
145/2025/NĐ-
CP, hiệu
lực từ ngày
01/07/2025.
cao Thành
phố).
sách đặc thù phát trin Thành
ph H Chí Minh.
- Ngh định s 37/2010/NĐ-CP
ngày 07/4/2010 ca Chính ph
v lp, thẩm định, phê duyt và
qun lý quy hoạch đô thị.
- Ngh định s 72/2019/NĐ-CP
ngày 30/8/2019 ca Chính ph
sửa đổi, b sung mt s điều ca
Ngh định s 37/2010/NĐ-CP
ngày 07/4/2010 v lp, thm
định, phê duyt qun quy
hoạch đô thị Ngh định s
44/2015/NĐ-CP ngày
06/5/2015 quy định chi tiết mt
s ni dung v quy hoch xây
dng.
- Các Thông của B trưng
B Xây dng: s 06/2013/TT-
BXD ngày 13/5/2013 hướng
dn v ni dung thiết kế đô thị;
s 16/2013/TT-BXD ngày
16/10/2013 v sửa đổi, b sung
mt s điều của Thông số
06/2013/TT-BXD ngày
13/5/2013 ca B Xây dng; s
20/2019/TT-BXD ngày
31/12/2019 hướng dn xác
định, qun lý chi phí quy hoch
xây dng và quy hoạch đô thị.
2
Thẩm định đồ án, đồ
án điều chỉnh quy
hoạch chi tiết của
dự án đầu xây
dựng công trình
theo hình thức kinh
doanh thuộc thẩm
quyền phê duyệt của
UBND cấp huyện
25 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
- Trung tâm
Phc v hành
chính công cp
xã.
- Ban Quản
các Khu chế
xuất công
nghiệp Thành
phố (Trong
phạm vi ranh
giới của Ban
Quản các
Khu chế xuất
và công nghiệp
Thành phố).
- Ban Quản
Khu công nghệ
cao Thành phố
(Trong phạm
vi ranh giới của
Ban Quản
Khu công nghệ
cao Thành
phố).
Theo quy định
tại Thông tư số
20/2019/TT-
BXD ngày
31/12/2019 của
Bộ trưởng Bộ
Xây dựng
hướng dn xác
định, qun lý chi
ph quy hoạch
xây dng quy
hoạch đô thị
- Thông số 20/2019/TT-BXD
ngày 31/12/2019 ca B trưng
B Xây dựng hướng dn xác
định, qun lý chi phí quy hoch
xây dng và quy hoạch đô thị.
- Quyết định s 835/QĐ-BXD
ngày 29/8/2016 ca B trưng
B Xây dng v vic công b
th tc hành chính mi ban
hành; th tục hành chnh đưc
chun hóa; th tc nh chính
được sa đổi, b sung hoc thay
thế; th tc hành chính b hy
b hoc bãi b trong lĩnh vc
Quy hoch - Kiến trúc thuc
phm vi chức năng quản lý nhà
nước ca B Xây dng.
PHỤ LỤC XI
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC KIẾN TRÚC
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí,
l phí
Căn c pháp lý
1
Cấp chứng chỉ
hành nghề kiến
trúc
15 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
S Xây dng Thành ph H
Chí Minh:
- sở 1: s 60 Trương
Định, phường Xuân Hòa.
- sở 2: Tòa nhà Trung
tâm hành chính tỉnh, đường
Lợi, phường Bình Dương.
- sở 3: Số 4 Nguyễn Tất
Thành, phường Bà Rịa.
300.000 đồng
- Lut Kiến trúc s
40/2019/QH14 ngày 13/6/2019.
- Ngh định s 85/2020/NĐ-CP
ngày 17/7/2020 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s điều ca
Lut Kiến trúc.
- Thông số 38/2022/TT-BTC
ngày 24/6/2022 ca B Tài
chính v quy định mc thu, chế
độ thu, np l phí cp giy phép
hoạt động xây dng, l phí cp
chng ch hành ngh kiến trúc
sư.
- Quyết định s 1186a/-BXD
ngày 07/9/2020 ca B trưng
B Xây dng v vic công b
th tc hành chính mi ban hành
trong lĩnh vực quy hoch kiến
trúc thuc phm vi chức năng
quản nhà nước ca B Xây
dng.
2
Cấp lại chứng chỉ
hành nghề kiến
trúc (do chứng chỉ
hành nghề bị mất,
hỏng hoặc thay
đổi thông tin
nhân được ghi
trong chứng chỉ
hành nghề kiến
trúc)
05 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
S Xây dng Thành ph H
Chí Minh:
- sở 1: s 60 Trương
Định, phường Xuân Hòa.
- sở 2: Tòa nhà Trung
tâm hành chính tỉnh, đường
Lợi, phường Bình Dương.
- sở 3: Số 4 Nguyễn Tất
Thành, phường Bà Rịa.
150.000 đồng
- Lut Kiến trúc s
40/2019/QH14 ngày 13/6/2019.
- Ngh định s 85/2020/NĐ-CP
ngày 17/7/2020 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s điều ca
Lut Kiến trúc.
- Thông số 38/2022/TT-BTC
ngày 24/6/2022 ca B Tài
chính v quy định mc thu, chế
độ thu, np l phí cp giy phép
hoạt động xây dng, l phí cp
chng ch hành ngh kiến trúc
sư.
- Quyết định s 1186a/-BXD
ngày 07/9/2020 ca B trưng
B Xây dng v vic công b
th tc hành chính mi ban hành
trong lĩnh vực quy hoch kiến
trúc thuc phm vi chức năng
quản nhà nước ca B Xây
dng.
3
Cấp lại chứng chỉ
hành nghề kiến
trúc bị ghi sai do lỗi
của cơ quan cấp
10 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ
S Xây dng Thành ph H
Chí Minh:
- sở 1: s 60 Trương
Định, phường Xuân Hòa.
- sở 2: Tòa nhà Trung
tâm hành chính tỉnh, đường
Lợi, phường Bình Dương.
Không
- Luật Kiến trúc số
40/2019/QH14 ngày 13/6/2019.
- Nghị định số 85/2020/NĐ-CP
ngày 17/7/2020 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của
Luật Kiến trúc.
- Thông số 38/2022/TT-BTC
ngày 24/6/2022 của Bộ Tài
chính về quy định mức thu, chế
- sở 3: Số 4 Nguyễn Tất
Thành, phường Bà Rịa.
độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép
hoạt động xây dựng, lệ phí cấp
chứng chỉ hành nghề kiến trúc
sư.
- Quyết định số 1186a/QĐ-BXD
ngày 07/9/2020 của B trưởng
Bộ Xây dựng về việc công bố
thủ tục hành chính mới ban hành
trong lĩnh vực quy hoạch kiến
trúc thuộc phạm vi chức năng
quản nhà nước của Bộ Xây
dựng.
4
Gia hạn chứng chỉ
hành nghề kiến
trúc
10 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ
S Xây dng Thành ph H
Chí Minh:
- sở 1: s 60 Trương
Định, phường Xuân Hòa.
- sở 2: Tòa nhà Trung
tâm hành chính tỉnh, đường
Lợi, phường Bình Dương.
- sở 3: Số 4 Nguyễn Tất
Thành, phường Bà Rịa.
150.000 đồng
- Luật Kiến trúc số
40/2019/QH14 ngày 13/6/2019.
- Nghị định số 85/2020/NĐ-CP
ngày 17/7/2020 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của
Luật Kiến trúc.
- Thông số 38/2022/TT-BTC
ngày 24/6/2022 của Bộ Tài
chính về quy định mức thu, chế
độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép
hoạt động xây dựng, lệ phí cấp
chứng chỉ hành nghề kiến trúc
sư.
- Quyết định số 1186a/QĐ-BXD
ngày 07/9/2020 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng về việc công bố
thủ tục hành chính mới ban hành
trong lĩnh vực quy hoạch kiến
trúc thuộc phạm vi chức năng
quản nhà nước của Bộ Xây
dựng.
5
Công nhận chứng
chỉ hành nghề kiến
trúc của người
nước ngoài Việt
Nam
10 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ
S Xây dng Thành ph H
Chí Minh:
- sở 1: s 60 Trương
Định, phường Xuân Hòa.
- sở 2: Tòa nhà Trung
tâm hành chính tỉnh, đường
Lợi, phường Bình Dương.
- sở 3: Số 4 Nguyễn Tất
Thành, phường Bà Rịa.
150.000 đồng
- Luật Kiến trúc số
40/2019/QH14 ngày 13/6/2019.
- Nghị định số 85/2020/NĐ-CP
ngày 17/7/2020 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của
Luật Kiến trúc.
- Thông số 38/2022/TT-BTC
ngày 24/6/2022 của Bộ Tài
chính về quy định mức thu, chế
độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép
hoạt động xây dựng, lệ phí cấp
chứng chỉ hành nghề kiến trúc
sư.
- Quyết định số 1186a/QĐ-BXD
ngày 07/9/2020 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng về việc công bố
thủ tục hành chính mới ban hành
trong lĩnh vực quy hoạch kiến
trúc thuộc phạm vi chức năng
quản nhà nước của Bộ Xây
dựng.
6
Chuyển đổi chứng
chỉ hành nghề kiến
trúc của người
nước ngoài Việt
Nam
10 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ
S Xây dng Thành ph H
Chí Minh:
- sở 1: s 60 Trương
Định, phường Xuân Hòa.
300.000 đồng
- Luật Kiến trúc số
40/2019/QH14 ngày 13/6/2019.
- Nghị định số 85/2020/NĐ-CP
ngày 17/7/2020 của Chính phủ
- sở 2: Tòa nhà Trung
tâm hành chính tỉnh, đường
Lợi, phường Bình Dương.
- sở 3: Số 4 Nguyễn Tất
Thành, phường Bà Rịa.
quy định chi tiết một số điều của
Luật Kiến trúc.
- Thông số 38/2022/TT-BTC
ngày 24/6/2022 của Bộ Tài
chính về quy định mức thu, chế
độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép
hoạt động xây dựng, lệ phí cấp
chứng chỉ hành nghề kiến trúc
sư.
- Quyết định số 1186a/QĐ-BXD
ngày 07/9/2020 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng về việc công bố
thủ tục hành chính mới ban hành
trong lĩnh vực quy hoạch kiến
trúc thuộc phạm vi chức năng
quản nhà nước của Bộ Xây
dựng.
PH LC XII
DANH MC TH TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC HI QUAN
THUC PHM VI CHỨC NĂNG QUN LÝ CA S XÂY DNG
(Ban hành kèm theo Quyết đnh s /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của Ch tch y ban nhân dân Thành ph)
Danh mc th tc hành chính thuc thm quyn tiếp nhn ca S Xây dng
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí,
l phí
Căn c pháp lý
1
Th tc xác nhn
vật tư, thiết b
hàng hóa nhp
khu phc v d án
chế to thiết b sn
xut vt liu xây
dng không nung
nh sn xut
gạch xi măng ct
liu công sut t 10
triu viên quy tiêu
chuẩn/năm trở lên
thuc Nhóm 98.22
10 ngày, k t
ngày nhn đủ
h sơ hợp l
S Xây dng Thành
ph H Chí Minh:
- sở 1: s 60
Trương Định, phường
Xuân Hòa.
- s 2: a nhà
Trung tâm hành chính
tỉnh, đường Li,
phường Bình Dương.
- sở 3: S 4
Nguyn Tt Thành,
phường Bà Ra.
Theo quy định ti
Thông số
20/2019/TT-BXD ngày
31/12/2019 ca B
trưng B y dng
hướng dn xác định,
qun chi ph quy
hoch xây dng và quy
hoch đô th
- Lut Thuế xut khu, thuế nhp khu
năm 2016;
- Ngh định s 26/2023/NĐ-CP ngày
31/5/2023 ca Chính ph v Biu thuế
xut khu, Biu thuế nhp khẩu ưu đãi,
Danh mc hàng hóa, mc thuế tuyt
đối, thuế hn hp, thuế nhp khu ngoài
hn ngch thuế quan.
- Quyết định s 1338/QĐ-BTC ngày
23/6/2023 ca B trưng B Tài chính
v vic công b th tc hành chnh được
thay thế thuộc lĩnh vc hi quan thuc
phm vi chức năng qun ca B Tài
chính.
PHỤ LỤC XIII
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)
A. Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Sở Xây dựng
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
1
Chấp thuận b sung
vị trí nút giao đấu nối
vào đường cao tốc
- Trường hợp không
phải lấy ý kiến: 07
ngày làm việc kể từ
khi nhận được hồ
đúng quy định.
- Trường hợp phải lấy
ý kiến:
+ Thời hạn tiến hành
lấy ý kiến: 02 ngày
làm việc kể từ ngày
nhận đủ thành phần hồ
sơ;
+ Thời hạn cơ quan, tổ
chức được lấy ý kiến
trả lời: 07 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được đề nghị của cơ
quan có thẩm quyền.
+ Thời hạn có văn bản
chấp thuận: 07 ngày
sau khi nhận được ý
Sở Xây dựng
Thành phố Hồ
Chí Minh:
+ S63 Tự
Trọng, phường
Sài Gòn.
+ Tòa nhà
Trung tâm
hành chính
tỉnh, đường
Lợi, phường
Bình Dương.
+ Số 4 Nguyễn
Tất Thành,
phường Rịa.
Không
- Nghị định số 165/2024/NĐ-CP ngày
26/12/2024 của Chính phủ quy định chi
tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của
Luật Đường bộ Điều 77 Luật Trật tự,
an toàn giao thông đường bộ;
- Quyết định 1747/QĐ-BGTVT ngày
31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải về việc công bố thủ tục hành chính
được ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay
thế trong lĩnh vực đường bộ, đăng kiểm
thuộc phạm vi chức ng quản của Bộ
Giao thông vận tải.
- Quyết định 461/QĐ-BXD ngày
21/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về
việc công bố sửa đổi quan thẩm
quyền giải quyết thủ tục hành chính thuộc
phạm vi chức năng quản của Bộ Xây
dựng.
2
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
kiến của các cơ quan.
2
Cấp Giấy phép u
hành xe q tải
trọng, xe q khổ
giới hạn, xe bánh
xích, xe vận chuyển
hàng siêu trường,
siêu trọng trên đường
bộ
01 (một) ngày làm
việc kể từ khi nhận đủ
hồ sơ theo quy định
Sở Xây dựng
Thành phố Hồ
Chí Minh:
+ S63 Tự
Trọng, phường
Sài Gòn.
+ Tòa nhà
Trung tâm
hành chính
tỉnh, đường
Lợi, phường
Bình Dương.
+ Số 4 Nguyễn
Tất Thành,
phường Rịa.
Không
- Thông số 39/2024/TTBGTVT ngày
15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải quy định về tải trọng, khổ giới hạn
của đường bộ; lưu hành xe quá khổ giới
hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích trên
đường bộ; hàng siêu trường, siêu trọng,
vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng;
xếp hàng hóa trên phương tiện giao thông
đường bộ; cấp giấy phép lưu hành cho xe
quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh
xích, xe vận chuyển hàng siêu trường,
siêu trọng trên đường bộ.
- Quyết định 1501/QĐ-BGTVT ngày
09/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ
trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận
tải.
- Quyết định 461/QĐ-BXD ngày
21/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về
việc công bố sửa đổi quan thẩm
quyền giải quyết thủ tục hành chính thuộc
phạm vi chức năng quản của Bộ Xây
dựng.
3
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
3
Phê duyệt phương án
tổ chức giao thông
trước khi đưa đường
cao tốc vào khai
thác; Phê duyệt điều
chỉnh, bổ sung
phương án tổ chức
giao thông đường
cao tốc trong thời
gian khai thác
15 ngày làm việc kể từ
khi nhận đủ hồ sơ theo
quy định
Sở Xây dựng
Thành phố Hồ
Chí Minh:
+ S63 Tự
Trọng, phường
Sài Gòn.
+ Tòa nhà
Trung tâm
hành chính
tỉnh, đường
Lợi, phường
Bình Dương.
+ Số 4 Nguyễn
Tất Thành,
phường Bà
Rịa.
Không
- Nghị định số 165/2024/NĐ-CP ngày
26/12/2024 của Chính phủ quy định chi
tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của
Luật Đường bộ Điều 77 Luật Trật tự,
an toàn giao thông đường bộ.
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
- Quyết định 871/QĐ-BXD ngày
19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về
việc công bố thủ tục nh chính được sửa
đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường bộ
thuộc phạm vi chức năng quảncủa B
Xây dựng.
4
Cấp, cấp lại Giấy
phép vận tải đường
bộ quốc tế ASEAN
01 ngày làm vic k t
ngày nhận đủ h
hp l theo quy định.
Sở Xây dựng
Thành phố Hồ
Chí Minh:
+ S63 Tự
Trọng, phường
Sài Gòn.
+ Tòa nhà
Trung tâm
hành chính
tỉnh, đường
Không
- Ngh định s 158/2024/NĐ-CP ngày
18/12/2024 ca Chính ph quy định v
hot đng vn ti đưng b
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 m 2025 của Chính phủ quy
định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng
- Quyết định s 871/-BXD ngày 19
tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
4
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
Lợi, phường
Bình Dương.
+ Số 4 Nguyễn
Tất Thành,
phường Rịa.
đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Xây dựng
5
Cấp, cấp lại Giấy
phép liên vận
ASEAN
01 ngày làm vic k t
ngày nhận đủ h
hp l theo quy định.
Sở Xây dựng
Thành phố Hồ
Chí Minh:
+ S63 Tự
Trọng, phường
Sài Gòn.
+ Tòa nhà
Trung tâm
hành chính
tỉnh, đường
Lợi, phường
Bình Dương.
+ Số 4 Nguyễn
Tất Thành,
phường Rịa.
Không
- Ngh định s 158/2024/NĐ-CP ngày
18/12/2024 ca Chính ph quy định v
hot đng vn ti đưng b
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 m 2025 của Chính phủ quy
định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng
- Quyết định s 871/-BXD ngày 19
tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Xây dựng
6
Cấp, cấp lại Giấy
phép vận tải đường
bộ quốc tế GMS
01 ngày làm vic k t
ngày nhận đủ h
hp l theo quy định.
Sở Xây dựng
Thành phố Hồ
Chí Minh:
+ S63 Tự
Trọng, phường
Sài Gòn.
Không
- Ngh định s 158/2024/NĐ-CP ngày
18/12/2024 ca Chính ph quy định v
hot đng vn ti đưng b
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 m 2025 của Chính phủ quy
định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng
5
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
+ Tòa nhà
Trung tâm
hành chính
tỉnh, đường
Lợi, phường
Bình Dương.
+ Số 4 Nguyễn
Tất Thành,
phường Bà
Rịa.
- Quyết định s 871/QĐ-BXD ngày 19
tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Xây dựng.
7
Cấp, cấp lại Giấy
phép liên vận GMS
hoặc sổ TAD
01 ngày làm vic k t
ngày nhận đủ h
hp l theo quy định.
Sở Xây dựng
Thành phố Hồ
Chí Minh:
+ S63 Tự
Trọng, phường
Sài Gòn.
+ Tòa nhà
Trung tâm
hành chính
tỉnh, đường
Lợi, phường
Bình Dương.
+ Số 4 Nguyễn
Tất Thành,
phường Bà
Rịa.
Không
- Ngh định s 158/2024/NĐ-CP ngày
18/12/2024 ca Chính ph quy định v
hot đng vn ti đưng b
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 m 2025 của Chính phủ quy
định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng
- Quyết định s 871/QĐ-BXD ngày 19
tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Xây dựng.
6
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
8
Cp Giy phép kinh
doanh vn ti bng
xe ô tô, bng xe bn
bánh có gắn động cơ
05 ngày làm vic k t
ngày nhận đủ h
đúng theo quy định.
Sở Xây dựng
Thành phố Hồ
Chí Minh:
+ S63 Tự
Trọng, phường
Sài Gòn.
+ Tòa nhà
Trung tâm
hành chính
tỉnh, đường
Lợi, phường
Bình Dương.
+ Số 4 Nguyễn
Tất Thành,
phường Bà
Rịa.
Không
- Ngh định 158/2024/NĐ-CP ngày
18/12/2024 ca Chính ph quy đnh v
hot đng vn ti đưng b.
- Quyết định 1743/QĐ-BGTVT ngày
31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, b sung, thay thế, bãi bỏ
lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải.
- Quyết định 461/QĐ-BXD ngày
21/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về
việc công bố sửa đổi quan thẩm
quyền giải quyết thủ tục hành chính thuộc
phạm vi chức năng quản của Bộ Xây
dựng.
9
Cp li Giy phép
kinh doanh vn ti
bng xe ô tô, bng xe
bn bánh gn
động khi sự
thay đổi liên quan
đến ni dung ca
Giy phép kinh
doanh hoc Giy
phép kinh doanh b
thu hi
05 ngày làm vic k t
ngày nhận đủ h
đúng theo quy định
Sở Xây dựng
Thành phố Hồ
Chí Minh:
+ S63 Tự
Trọng, phường
Sài Gòn.
+ Tòa nhà
Trung tâm
hành chính
tỉnh, đường
Không
- Ngh định 158/2024/NĐ-CP ngày
18/12/2024 ca Chính ph quy đnh v
hot đng vn ti đưng b.
- Quyết định 1743/QĐ-BGTVT ngày
31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, b sung, thay thế, bãi bỏ
lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải.
- Quyết định 461/QĐ-BXD ngày
21/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về
7
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
Lợi, phường
Bình Dương.
+ Số 4 Nguyễn
Tất Thành,
phường Bà
Rịa.
việc công bố sửa đổi quan thẩm
quyền giải quyết thủ tục hành chính thuộc
phạm vi chức năng quản của Bộ Xây
dựng.
10
Cp li Giy phép
kinh doanh vn ti
bng xe ô tô, bng xe
bn bánh gn
động trưng hp
Giy phép kinh
doanh b mt, b
hng
03 ngày làm vic k t
ngày nhận đủ h
đúng theo quy định.
Sở Xây dựng
Thành phố Hồ
Chí Minh:
+ S63 Tự
Trọng, phường
Sài Gòn.
+ Tòa nhà
Trung tâm
hành chính
tỉnh, đường
Lợi, phường
Bình Dương.
+ Số 4 Nguyễn
Tất Thành,
phường Bà
Rịa.
Không
- Ngh định 158/2024/NĐ-CP ngày
18/12/2024 ca Chính ph quy đnh v
hot đng vn ti đưng b.
- Quyết định 1743/QĐ-BGTVT ngày
31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, b sung, thay thế, bãi bỏ
lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải.
- Quyết định 461/QĐ-BXD ngày
21/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về
việc công bố sửa đổi quan thẩm
quyền giải quyết thủ tục hành chính thuộc
phạm vi chức năng quản của Bộ Xây
dựng.
11
Đăng khai thác
tuyến vn ti hành
khách c định
05 ngày làm vic k t
ngày nhận đủ h
đúng theo quy định.
Sở Xây dựng
Thành phố Hồ
Chí Minh:
Không
- Ngh định 158/2024/NĐ-CP ngày
18/12/2024 ca Chính ph quy đnh v
hot đng vn ti đưng b.
- Quyết định 1743/QĐ-BGTVT ngày
31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông
8
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
+ S63 Tự
Trọng, phường
Sài Gòn.
+ Tòa nhà
Trung tâm
hành chính
tỉnh, đường
Lợi, phường
Bình Dương.
+ Số 4 Nguyễn
Tất Thành,
phường Bà
Rịa.
vận tải về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, b sung, thay thế, bãi bỏ
lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải.
- Quyết định 461/QĐ-BXD ngày
21/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về
việc công bố sửa đổi quan thẩm
quyền giải quyết thủ tục hành chính thuộc
phạm vi chức năng quản của Bộ Xây
dựng.
12
Gia hn thời gian lưu
hành ti Vit Nam
cho phương tiện ca
các nước thc hin
các Hiệp định khung
ASEAN v vn ti
đường b qua biên
gii
02 ngày làm vic k t
ngày nhận đủ h
đúng theo quy định.
Sở Xây dựng
Thành phố Hồ
Chí Minh:
+ S63 Tự
Trọng, phường
Sài Gòn.
+ Tòa nhà
Trung tâm
hành chính
tỉnh, đường
Lợi, phường
Bình Dương.
+ Số 4 Nguyễn
Tất Thành,
Không
- Ngh định 158/2024/NĐ-CP ngày
18/12/2024 ca Chính ph quy đnh v
hot đng vn ti đưng b.
- Quyết định 1743/QĐ-BGTVT ngày
31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, b sung, thay thế, bãi bỏ
lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải.
- Quyết định 461/QĐ-BXD ngày
21/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về
việc công bố sửa đổi quan thẩm
quyền giải quyết thủ tục hành chính thuộc
9
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
phường Bà
Rịa.
phạm vi chức năng quản của Bộ Xây
dựng.
13
Gia hn thời gian lưu
hành ti Vit Nam
cho phương tiện ca
các nước thc hin
Hiệp định GMS
02 ngày làm vic k t
ngày nhận đủ h
đúng theo quy định.
Sở Xây dựng
Thành phố Hồ
Chí Minh:
+ S63 Tự
Trọng, phường
Sài Gòn.
+ Tòa nhà
Trung tâm
hành chính
tỉnh, đường
Lợi, phường
Bình Dương.
+ Số 4 Nguyễn
Tất Thành,
phường Rịa.
Không
- Ngh định 158/2024/NĐ-CP ngày
18/12/2024 ca Chính ph quy đnh v
hot đng vn ti đưng b.
- Quyết định 1743/QĐ-BGTVT ngày
31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, b sung, thay thế, bãi bỏ
lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải.
- Quyết định 461/QĐ-BXD ngày
21/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về
việc công bố sửa đổi quan thẩm
quyền giải quyết thủ tục hành chính thuộc
phạm vi chức năng quản của Bộ Xây
dựng.
14
Gia hn thời gian lưu
hành ti Vit Nam
cho phương tiện ca
Lào, Campuchia
02 ngày làm vic k t
ngày nhận đủ h
đúng theo quy định.
Sở Xây dựng
Thành phố Hồ
Chí Minh:
+ S63 Tự
Trọng, phường
Sài Gòn.
+ Tòa nhà
Trung tâm
Không
- Ngh định 158/2024/NĐ-CP ngày
18/12/2024 ca Chính ph quy đnh v
hot đng vn ti đưng b.
- Quyết định 1743/QĐ-BGTVT ngày
31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, b sung, thay thế, bãi bỏ
10
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
hành chính
tỉnh, đường
Lợi, phường
Bình Dương.
+ Số 4 Nguyễn
Tất Thành,
phường Rịa.
lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải.
- Quyết định 461/QĐ-BXD ngày
21/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về
việc công bố sửa đổi quan thẩm
quyền giải quyết thủ tục hành chính thuộc
phạm vi chức năng quản của Bộ Xây
dựng.
15
Gia hn thời gian lưu
hành ti Vit Nam
cho phương tiện ca
Trung Quc
02 ngày làm vic k t
ngày nhận đủ h
đúng theo quy định
Sở Xây dựng
Thành phố Hồ
Chí Minh:
+ S63 Tự
Trọng, phường
Sài Gòn.
+ Tòa nhà
Trung tâm
hành chính
tỉnh, đường
Lợi, phường
Bình Dương.
+ Số 4 Nguyễn
Tất Thành,
phường Rịa.
Không
- Ngh định 158/2024/NĐ-CP ngày
18/12/2024 ca Chính ph quy đnh v
hot đng vn ti đưng b.
- Quyết định 1743/QĐ-BGTVT ngày
31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, b sung, thay thế, bãi bỏ
lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải.
- Quyết định 461/QĐ-BXD ngày
21/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về
việc công bố sửa đổi quan thẩm
quyền giải quyết thủ tục hành chính thuộc
phạm vi chức năng quản của Bộ Xây
dựng.
16
Gia hn thời gian lưu
hành ti Vit Nam
02 ngày làm vic k t
ngày nhận đủ h
đúng theo quy định.
Sở Xây dựng
Thành phố Hồ
Chí Minh:
Không
- Ngh định 158/2024/NĐ-CP ngày
18/12/2024 ca Chính ph quy đnh v
hot đng vn ti đưng b.
11
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
cho phương tiện ca
Lào
+ S63 Tự
Trọng, phường
Sài Gòn.
+ Tòa nhà
Trung tâm
hành chính
tỉnh, đường
Lợi, phường
Bình Dương.
+ Số 4 Nguyễn
Tất Thành,
phường Rịa.
- Quyết định 1743/QĐ-BGTVT ngày
31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, b sung, thay thế, bãi bỏ
lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải.
- Quyết định 461/QĐ-BXD ngày
21/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về
việc công bố sửa đổi quan thẩm
quyền giải quyết thủ tục hành chính thuộc
phạm vi chức năng quản của Bộ Xây
dựng.
17
Gia hn thời gian lưu
hành ti Vit Nam
cho phương tiện ca
Campuchia
02 ngày làm vic k t
ngày nhận đủ h
đúng theo quy định.
Sở Xây dựng
Thành phố Hồ
Chí Minh:
+ S63 Tự
Trọng, phường
Sài Gòn.
+ Tòa nhà
Trung tâm
hành chính
tỉnh, đường
Lợi, phường
Bình Dương.
Không
- Ngh định 158/2024/NĐ-CP ngày
18/12/2024 ca Chính ph quy đnh v
hot đng vn ti đưng b.
- Quyết định 1743/QĐ-BGTVT ngày
31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, b sung, thay thế, bãi bỏ
lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải.
- Quyết định 461/QĐ-BXD ngày
21/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về
việc công bố sửa đổi quan thẩm
quyền giải quyết thủ tục hành chính thuộc
phạm vi chức năng quản của Bộ Xây
dựng.
12
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
+ Số 4 Nguyễn
Tất Thành,
phường Rịa.
18
Công bố đưa bến xe
khách vào khai thác
- Thời hạn kiểm tra:
trong thời hạn 10
ngày, kể từ ngày nhận
đủ hồ đúng quy
định.
- Thời hạn công bố:
+ Trường hợp quyết
định công bố: trong
thời hạn 05 ngày làm
việc kể từ ngày kết
thúc kiểm tra.
+ Trường hợp thông
báo cho đơn vị kinh
doanh dịch vụ bến xe
khách: trong thời hạn
02 ngày làm việc kể từ
ngày kết thúc kiểm tra
Sở Xây dựng
Thành phố Hồ
Chí Minh:
+ S63 Tự
Trọng, phường
Sài Gòn.
+ Tòa nhà
Trung tâm
hành chính
tỉnh, đường
Lợi, phường
Bình Dương.
+ Số 4 Nguyễn
Tất Thành,
phường Rịa.
Không
- Thông số 36/2024/TTBGTVT ngày
15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải quy định về tổ chức, quản hoạt
động vận tải bằng xe ô hoạt động của
bến xe, bãi đxe, trạm dừng nghỉ, điểm
dừng xe trên đường bộ; quy định trình tự,
thủ tục đưa bến xe, trạm dừng nghỉ vào
khai thác
- Quyết định số 1501/-BGTVT ngày
09/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đi, b sung, bãi bỏ lĩnh vực
đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Giao thông vận tải.
19
Công bố lại bến xe
khách
- Thời hạn kiểm tra: 05
ngày làm việc
- Thời hạn công bố:
Sở Xây dựng
Thành phố Hồ
Chí Minh:
+ S63 Tự
Trọng, phường
Sài Gòn.
Không
- Thông số 36/2024/TTBGTVT ngày
15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải quy định về tổ chức, quản hoạt
động vận tải bằng xe ô hoạt động của
bến xe, bãi đxe, trạm dừng nghỉ, điểm
dừng xe trên đường bộ; quy định trình tự,
13
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
+ Quyết định công bố:
03 ngày làm việc kể từ
ngày kết thúc kiểm tra.
+ Thông báo cho đơn
vị kinh doanh dịch vụ
bến xe khách: 02 ngày
làm việc kể từ ngày
kết thúc kiểm tra.
+ Tòa nhà
Trung tâm
hành chính
tỉnh, đường
Lợi, phường
Bình Dương.
+ Số 4 Nguyễn
Tất Thành,
phường Rịa.
thủ tục đưa bến xe, trạm dừng nghỉ vào
khai thác
- Quyết định số 1501/-BGTVT ngày
09/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đi, b sung, bãi bỏ lĩnh vực
đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Giao thông vận tải.
- Quyết định 461/QĐ-BXD ngày
21/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về
việc công bố sửa đổi quan thẩm
quyền giải quyết thủ tục hành chính thuộc
phạm vi chức năng quản của Bộ Xây
dựng.
20
Cấp, cấp lại Giấy
phép liên vận giữa
Việt Nam, Lào
Campuchia
01 ngày làm vic k t
ngày nhận đủ h
hp l theo quy định.
Sở Xây dựng
Thành phố Hồ
Chí Minh:
+ S63 Tự
Trọng, phường
Sài Gòn.
+ Tòa nhà
Trung tâm
hành chính
tỉnh, đường
Lợi, phường
Bình Dương.
Không
- Ngh định s 158/2024/NĐ-CP ngày
18/12/2024 ca Chính ph quy định v
hot đng vn ti đưng b
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 m 2025 của Chính phủ quy
định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng
- Quyết định s 871/QĐ-BXD ngày 19
tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Xây dựng
14
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
+ Số 4 Nguyễn
Tất Thành,
phường Rịa.
21
Cấp Giấy phép vận
tải đường bộ quốc tế
giữa Việt Nam
Trung Quốc loại A,
B, C, E, F, G cho
phương tiện của Việt
Nam
- Trong thời hạn 01
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ theo quy định
đối với trường hợp cấp
Giấy phép vận tải loại
E; Giấy phép vận tải
loại F, G lần đầu trong
năm.
- Trong thời hạn 02
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ theo quy định
đối với trường hợp cấp
Giấy phép vận tải loại
A; Giấy phép vận tải
loại B, C lần đầu trong
năm; cấp Giấy phép
vận tải loại B, C, F, G
lần thứ hai trở đi trong
năm.
Sở Xây dựng
Thành phố Hồ
Chí Minh:
+ S63 Tự
Trọng, phường
Sài Gòn.
+ Tòa nhà
Trung tâm
hành chính
tỉnh, đường
Lợi, phường
Bình Dương.
+ Số 4 Nguyễn
Tất Thành,
phường Rịa.
Không
- Ngh định s 158/2024/NĐ-CP ngày
18/12/2024 ca Chính ph quy đnh v
hot đng vn ti đưng b;
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 m 2025 của Chính phủ quy
định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng
- Quyết định số 871/QĐ-BXD ngày 19
tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Xây dựng
22
Đăng khai thác
tuyến, bổ sung hoặc
thay thế phương tiện
- Trong thời hạn 01
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ
Sở Xây dựng
Thành phố Hồ
Chí Minh:
Không
- Ngh định s 158/2024/NĐ-CP ngày
18/12/2024 ca Chính ph quy đnh v
hot đng vn ti đưng b
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12
15
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
khai thác tuyến vận
tải hành khách định
kỳ giữa Việt Nam và
Trung Quốc
hợp lệ theo quy định
đối với các tuyến vào
sâu trong lãnh thổ của
hai nước.
- Trong thời hạn 02
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ theo quy định
đối với các tuyến giữa
khu vực biên giới của
hai nước thuộc địa
phận quản lý.
+ S63 Tự
Trọng, phường
Sài Gòn.
+ Tòa nhà
Trung tâm
hành chính
tỉnh, đường
Lợi, phường
Bình Dương.
+ Số 4 Nguyễn
Tất Thành,
phường Rịa.
tháng 6 m 2025 của Chính phủ quy
định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng
- Quyết định s 871/QĐ-BXD ngày 19
tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Xây dựng
23
Đăng khai thác
tuyến, bổ sung, thay
thế phương tiện khai
thác tuyến vận tải
hành khách c định
giữa Việt Nam
Lào
01 ngày làm vic k t
ngày nhận đủ h
hp l theo quy định.
Sở Xây dựng
Thành phố Hồ
Chí Minh:
+ S63 Tự
Trọng, phường
Sài Gòn.
+ Tòa nhà
Trung tâm
hành chính
tỉnh, đường
Lợi, phường
Bình Dương.
Không
- Ngh định s 158/2024/NĐ-CP ngày
18/12/2024 ca Chính ph quy đnh v
hot đng vn ti đưng b
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 m 2025 của Chính phủ quy
định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng
- Quyết định số 871/QĐ-BXD ngày 19
tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Xây dựng
16
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
+ Số 4 Nguyễn
Tất Thành,
phường Rịa.
24
Đăng khai thác
tuyến, bổ sung hoặc
thay thế phương tiện
khai thác tuyến vận
tải hành khách cố
định giữa Việt Nam,
Lào và Campuchia
02 ngày làm vic k t
ngày nhận đủ h
đúng theo quy định.
Sở Xây dựng
Thành phố Hồ
Chí Minh:
+ S63 Tự
Trọng, phường
Sài Gòn.
+ Tòa nhà
Trung tâm
hành chính
tỉnh, đường
Lợi, phường
Bình Dương.
+ Số 4 Nguyễn
Tất Thành,
phường Rịa.
Không
- Ngh định 158/2024/NĐ-CP ngày
18/12/2024 ca Chính ph quy đnh v
hot đng vn ti đưng b.
- Quyết định 1743/QĐ-BGTVT ngày
31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, b sung, thay thế, bãi bỏ
lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải.
- Quyết định 461/QĐ-BXD ngày
21/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về
việc công bố sửa đổi quan thẩm
quyền giải quyết thủ tục hành chính thuộc
phạm vi chức năng quản của Bộ Xây
dựng.
25
Cấp, cấp lại Giấy
phép vận tải đường
bộ quốc tế giữa Việt
Nam và Campuchia
01 ngày làm vic k t
ngày nhận đủ h
hp l theo quy định.
Sở Xây dựng
Thành phố Hồ
Chí Minh:
+ S63 Tự
Trọng, phường
Sài Gòn.
+ Tòa nhà
Trung tâm
Không
- Ngh định s 158/2024/NĐ-CP ngày
18/12/2024 ca Chính ph quy định v
hot đng vn ti đưng b
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy
định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng
- Quyết định số 871/QĐ-BXD ngày 19
tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây
17
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
hành chính
tỉnh, đường
Lợi, phường
Bình Dương.
+ Số 4 Nguyễn
Tất Thành,
phường Rịa.
dựng về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Xây dựng
26
Cấp, cấp lại Giấy
phép liên vận giữa
Việt Nam
Campuchia
- Trong thời hạn 01
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ theo quy định
đối với các phương
tiện thương mại.
- Trong thời hạn 02
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ theo quy định
đối với các phương
tiện phi thương mại.
Sở Xây dựng
Thành phố Hồ
Chí Minh:
+ S63 Tự
Trọng, phường
Sài Gòn.
+ Tòa nhà
Trung tâm
hành chính
tỉnh, đường
Lợi, phường
Bình Dương.
+ Số 4 Nguyễn
Tất Thành,
phường Rịa.
Không
- Ngh định s 158/2024/NĐ-CP ngày
18/12/2024 ca Chính ph quy định v
hot đng vn ti đưng b
- Nghđịnh số 144/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy
định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng
- Quyết định số 871/QĐ-BXD ngày 19
tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Xây dựng
27
Đăng ký, ngừng khai
thác tuyến, bổ sung
hoặc thay thế
phương tiện khai
01 ngày làm vic k t
ngày nhận đủ h
hp l theo quy định.
Sở Xây dựng
Thành phố Hồ
Chí Minh:
Không
- Ngh định s 158/2024/NĐ-CP ngày
18/12/2024 ca Chính ph quy định v
hot đng vn ti đưng b
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy
18
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
thác tuyến vận tải
hành khách c định
giữa Việt Nam
Campuchia
+ S63 Tự
Trọng, phường
Sài Gòn.
+ Tòa nhà
Trung tâm
hành chính
tỉnh, đường
Lợi, phường
Bình Dương.
+ Số 4 Nguyễn
Tất Thành,
phường Rịa.
định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng
- Quyết định số 871/QĐ-BXD ngày 19
tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Xây dựng
28
Cấp, cấp lại Giấy
phép vận tải đường
bộ quốc tế giữa Việt
Nam và Lào
02 ngày làm vic k t
ngày nhận đủ h
đúng theo quy định.
Sở Xây dựng
Thành phố Hồ
Chí Minh:
+ S63 Tự
Trọng, phường
Sài Gòn.
+ Tòa nhà
Trung tâm
hành chính
tỉnh, đường
Lợi, phường
Bình Dương.
Không
- Ngh định 158/2024/NĐ-CP ngày
18/12/2024 ca Chính ph quy đnh v
hot đng vn ti đưng b.
- Quyết định 1743/QĐ-BGTVT ngày
31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, b sung, thay thế, bãi bỏ
lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải.
- Quyết định 461/QĐ-BXD ngày
21/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về
việc công bố sửa đổi quan thẩm
quyền giải quyết thủ tục hành chính thuộc
phạm vi chức năng quản của Bộ Xây
dựng.
19
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
+ Số 4 Nguyễn
Tất Thành,
phường Rịa.
29
Cấp, cấp lại Giấy
phép vận tải liên vận
giữa Việt Nam
Lào
02 ngày làm vic k t
ngày nhận đủ h
đúng theo quy định.
Sở Xây dựng
Thành phố Hồ
Chí Minh:
+ S63 Tự
Trọng, phường
Sài Gòn.
+ Tòa nhà
Trung tâm
hành chính
tỉnh, đường
Lợi, phường
Bình Dương.
+ Số 4 Nguyễn
Tất Thành,
phường Rịa.
Không
- Ngh định 158/2024/NĐ-CP ngày
18/12/2024 ca Chính ph quy đnh v
hot đng vn ti đưng b.
- Quyết định 1743/QĐ-BGTVT ngày
31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, b sung, thay thế, bãi bỏ
lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải.
- Quyết định 461/QĐ-BXD ngày
21/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về
việc công bố sửa đổi quan thẩm
quyền giải quyết thủ tục hành chính thuộc
phạm vi chức năng quản của Bộ Xây
dựng.
30
Cấp, cấp lại Phù hiệu
cho xe ô tô, xe bốn
bánh gắn động
kinh doanh vận tải
02 ngày làm vic k t
ngày nhận đủ h
đúng theo quy định.
Sở Xây dựng
Thành phố Hồ
Chí Minh:
+ S63 Tự
Trọng, phường
Sài Gòn.
+ Tòa nhà
Trung tâm
Không
- Ngh định 158/2024/NĐ-CP ngày
18/12/2024 ca Chính ph quy đnh v
hot đng vn ti đưng b.
- Quyết định 1743/QĐ-BGTVT ngày
31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, b sung, thay thế, bãi bỏ
20
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
hành chính
tỉnh, đường
Lợi, phường
Bình Dương.
+ Số 4 Nguyễn
Tất Thành,
phường Rịa.
lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải.
- Quyết định 461/QĐ-BXD ngày
21/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về
việc công bố sửa đổi quan thẩm
quyền giải quyết thủ tục hành chính thuộc
phạm vi chức năng quản của Bộ Xây
dựng.
31
Cấp bổ sung xe tập
lái, cấp lại Giấy phép
xe tập lái
Trường hợp nhận đủ
hồ hợp lệ theo quy
định, trong thời hạn
không quá 03 ngày
làm việc Sở Xây dựng
tổ chức kiểm tra thực
tế, lập biên bản và cấp
giấy phép xe tập lái
cho cơ sở đào tạo.
Sở Xây dựng
Thành phố Hồ
Chí Minh:
+ S63 Tự
Trọng, phường
Sài Gòn.
+ Tòa nhà
Trung tâm
hành chính
tỉnh, đường
Lợi, phường
Bình Dương.
+ Số 4 Nguyễn
Tất Thành,
phường Rịa.
Không
-
Nghị định số 160/2024/NĐ- CP ngày
18/12/2024 của Chính phủ quy định về
hoạt động đào tạo và sát hạch lái xe.
-
Quyết định số 1744/QĐ- BGTVT ngày
31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải về việc công bố thủ tục hành chính
được ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay
thế trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm
vi chức năng quản của Bộ Giao thông
vận tải.
-
Quyết định 461/QĐ-BXD ngày
21/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về
việc công bố sửa đổi quan thẩm
quyền giải quyết thủ tục hành chính thuộc
phạm vi chức năng quản của Bộ Xây
dựng.
21
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
32
Cp Giy phép đào
to lái xe, cấp Giấy
phép xe tập lái
- Cấp Giấy phép đào
tạo: 10 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ theo quy định.
- Cấp Giấy phép xe tập
lái: 01 ngày làm việc,
kể từ ngày cấp giấy
phép đào tạo lái xe cho
cơ sở đào tạo.
Sở Xây dựng
Thành phố Hồ
Chí Minh:
+ S63 Tự
Trọng, phường
Sài Gòn.
+ Tòa nhà
Trung tâm
hành chính
tỉnh, đường
Lợi, phường
Bình Dương.
+ Số 4 Nguyễn
Tất Thành,
phường Rịa.
Không
- Nghị định số 160/2024/NĐ-CP ngày
18/12/2024 của Chính phủ quy định về
hoạt động đào tạo và sát hạch lái xe.
- Quyết định số 1744/QĐ- BGTVT ngày
31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải về việc công bố thủ tục hành chính
được ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay
thế trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ GTVT.
- Quyết định 461/QĐ-BXD ngày
21/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về
việc công bố sửa đổi quan thẩm
quyền giải quyết thủ tục hành chính thuộc
phạm vi chức năng quản của Bộ Xây
dựng.
33
Cấp lại Giấy phép
đào tạo lái xe ô khi
điều chỉnh hạng xe
đào tạo, u lượng
đào tạo thay đổi
địa điểm đào tạo
- Thời hạn tổ chức
kiểm tra thực tế: 05
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ
theo quy định;
- Thời hạn cấp lại Giấy
phép: 03 ngày làm
việc kể từ ngày kết
thúc kiểm tra.
Sở Xây dựng
Thành phố Hồ
Chí Minh:
+ S63 Tự
Trọng, phường
Sài Gòn.
+ Tòa nhà
Trung tâm
hành chính
tỉnh, đường
Không
-
Nghị định số 160/2024/NĐ- CP ngày
18/12/2024 của Chính phủ quy định về
hoạt động đào tạo và sát hạch lái xe.
-
Quyết định số 1744/QĐ- BGTVT ngày
31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải về việc công bố thủ tục hành chính
được ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay
thế trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm
vi chức năng quản của Bộ Giao thông
vận tải.
-
Quyết định 461/QĐ-BXD ngày
22
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
Lợi, phường
Bình Dương.
+ Số 4 Nguyễn
Tất Thành,
phường Rịa.
21/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về
việc công bố sửa đổi quan thẩm
quyền giải quyết thủ tục hành chính thuộc
phạm vi chức năng quản của Bộ Xây
dựng.
34
Cấp lại Giấy phép
đào tạo lái xe ô khi
bị mất, bị hỏng, sự
thay đổi về tên của
cơ sở đào tạo
03 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ
theo quy định.
Sở Xây dựng
Thành phố Hồ
Chí Minh:
+ S63 Tự
Trọng, phường
Sài Gòn.
+ Tòa nhà
Trung tâm
hành chính
tỉnh, đường
Lợi, phường
Bình Dương.
+ Số 4 Nguyễn
Tất Thành,
phường Rịa.
Không
-
Nghị định số 160/2024/NĐ- CP ngày
18/12/2024 của Chính phủ quy định về
hoạt động đào tạo và sát hạch lái xe.
-
Quyết định số 1744/QĐ- BGTVT ngày
31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ GTVT về
việc công bố thủ tục hành chính được ban
hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế trong
lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải.
-
Quyết định 461/QĐ-BXD ngày
21/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về
việc công bố sửa đổi quan thẩm
quyền giải quyết thủ tục hành chính thuộc
phạm vi chức năng quản của Bộ Xây
dựng.
35
Đổi, cấp lại Chứng
chỉ bồi dưỡng kiến
thức pháp luật về
giao thông đường bộ
cho người điểu khiển
xe máy chuyên dùng
03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ.
Sở Xây dựng
Thành phố Hồ
Chí Minh:
Theo quy
định tại
Thông tư
liên tịch số
72/2011/T
TLT-
- Thông số 35/2024/TT-BGTVT
ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao
thông vận tải quy định về đào tạo, sát
hạch, cấp giấy phép lái xe; cấp, sử dụng
giấy phép lái xe quốc tế; đào tạo, kiểm tra,
cấp chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp
23
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
trường hợp sở
đào tạo đã cấp
Chứng chỉ không còn
hoạt động
+ S63 Tự
Trọng, phường
Sài Gòn.
+ Tòa nhà
Trung tâm
hành chính
tỉnh, đường
Lợi, phường
Bình Dương.
+ Số 4 Nguyễn
Tất Thành,
phường Rịa.
BTC-
BGTVT
ngày
27/5/2011
của Bộ Tài
chính - Bộ
Giao thông
vận tải
hướng dẫn
cơ chế
quản lý tài
chính đào
tạo lái xe
cơ giới
đường bộ.
luật về giao thông đường bộ.
- Thông liên tịch số 72/2011/TTLT-
BTC- BGTVT ngày 27/5/2011 của Bộ
Tài chính - Bộ Giao thông vận tải ớng
dẫn cơ chế quản lý tài chính đào tạo lái xe
cơ giới đường bộ.
- Quyết định số 1503/QĐ-BGTVT ngày
09/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh
vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Giao thông vận tải.
36
Cấp Giấy chứng
nhận giáo viên dạy
thực hành lái xe
- Thời hạn sở đào
tạo gửi đề nghị đến
Sở: 03 ngày làm việc
kể từ ngày kết thúc
chương trình tập huấn.
- Thời hạn Sở tchức
kiểm tra, đánh giá: 05
ngày làm việc
- Thời hạn cấp giấy
chứng nhận giáo viên
dạy thực hành lái xe:
03 ngày làm việc.
Sở Xây dựng
Thành phố Hồ
Chí Minh:
+ S63 Tự
Trọng, phường
Sài Gòn.
+ Tòa nhà
Trung tâm
hành chính
tỉnh, đường
Lợi, phường
Bình Dương.
Không
- Nghị định số 160/2024/NĐ-CP ngày
18/12/2024 của Chính phủ quy định về
hoạt động đào tạo và sát hạch lái xe.
- Quyết định số 1744/-BGTVT ngày
31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải về việc công bố thủ tục hành chính
được ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay
thế trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm
vi chức năng quản của Bộ Giao thông
vận tải.
- Quyết định 461/QĐ-BXD ngày
21/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về
việc công bố sửa đổi quan thẩm
24
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
+ Số 4 Nguyễn
Tất Thành,
phường Rịa.
quyền giải quyết thủ tục hành chính thuộc
phạm vi chức năng quản của Bộ Xây
dựng.
37
Cấp lại Giấy chứng
nhận giáo viên dạy
thực hành lái xe
03 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ
hợp lệ
Sở Xây dựng
Thành phố Hồ
Chí Minh:
+ S63 Tự
Trọng, phường
Sài Gòn.
+ Tòa nhà
Trung tâm
hành chính
tỉnh, đường
Lợi, phường
Bình Dương.
+ Số 4 Nguyễn
Tất Thành,
phường Rịa.
Không
- Nghị định số 160/2024/NĐ-CP ngày
18/12/2024 của Chính phủ quy định về
hoạt động đào tạo và sát hạch lái xe.
- Quyết định số 1744/-BGTVT ngày
31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải về việc công bố thủ tục hành chính
được ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay
thế trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm
vi chức năng quản của Bộ Giao thông
vận tải.
- Quyết định 461/QĐ-BXD ngày
21/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về
việc công bố sửa đổi quan thẩm
quyền giải quyết thủ tục hành chính thuộc
phạm vi chức năng quản của Bộ Xây
dựng.
38
Chấp thuận sở
kinh doanh đào tạo
thẩm tra viên an toàn
giao thông đường bộ
05 ngày làm vic k t
khi nhận đủ h sơ theo
quy định
Sở Xây dựng
Thành phố Hồ
Chí Minh:
+ S63 Tự
Trọng, phường
Sài Gòn.
Không
- Ngh định s 165/2024/NĐ-CP ngày
26/12/2024 ca Chính ph quy định chi
tiết, hướng dn thi hành mt s điều ca
Luật Đường b Điều 77 Lut Trt t,
an toàn giao thông đưng b.
- Ngh định s 144/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 ca Chính ph quy định v
25
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
+ Tòa nhà
Trung tâm
hành chính
tỉnh, đường
Lợi, phường
Bình Dương.
+ Số 4 Nguyễn
Tất Thành,
phường Rịa.
phân quyn, phân cấp trong lĩnh vực qun
lý nhà nưc ca B Xây dng.
- Quyết định số 871/QĐ-BXD ngày 19
tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Xây dựng
39
Cấp chứng chỉ thẩm
tra viên an toàn giao
thông đường bộ
Trong thi hn 10
ngày làm vic k t
khi nhận đủ h sơ theo
quy định
Sở Xây dựng
Thành phố Hồ
Chí Minh:
+ S63 Tự
Trọng, phường
Sài Gòn.
+ Tòa nhà
Trung tâm
hành chính
tỉnh, đường
Lợi, phường
Bình Dương.
+ Số 4 Nguyễn
Tất Thành,
phường Rịa.
Không
- Ngh định s 165/2024/NĐ-CP ngày
26/12/2024 ca Chính ph quy định chi
tiết, hướng dn thi hành mt s điều ca
Luật Đường b Điều 77 Lut Trt t,
an toàn giao thông đưng b.
- Ngh định s 144/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 ca Chính ph quy định v
phân quyn, phân cấp trong lĩnh vực qun
lý nhà nưc ca B Xây dng.
- Quyết định số 871/QĐ-BXD ngày 19
tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Xây dựng.
26
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
40
Cấp đổi chứng chỉ
thẩm tra viên an toàn
giao thông đường bộ
07 ngày làm vic k t
khi nhận đủ h sơ theo
quy định
Sở Xây dựng
Thành phố Hồ
Chí Minh:
+ S63 Tự
Trọng, phường
Sài Gòn.
+ Tòa nhà
Trung tâm
hành chính
tỉnh, đường
Lợi, phường
Bình Dương.
+ Số 4 Nguyễn
Tất Thành,
phường Rịa.
Không
- Ngh định s 165/2024/NĐ-CP ngày
26/12/2024 ca Chính ph quy định chi
tiết, hướng dn thi hành mt s điều ca
Lut Đưng b và Điu 77 Lut Trt t,
an toàn giao thông đưng b.
- Ngh định s 144/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 ca Chính ph quy định v
phân quyn, phân cấp trong lĩnh vực qun
lý nhà nưc ca B Xây dng.
- Quyết định 871/QĐ-BXD ngày
19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về
việc công bố thủ tục nh chính được sửa
đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường bộ
thuộc phạm vi chức năng quảncủa B
Xây dựng.
41
Cấp lại chứng chỉ
thẩm tra viên an toàn
giao thông đường bộ
05 ngày làm vic k t
khi nhận đủ h sơ theo
quy định
Sở Xây dựng
Thành phố Hồ
Chí Minh:
+ S63 Tự
Trọng, phường
Sài Gòn.
+ Tòa nhà
Trung tâm
hành chính
tỉnh, đường
Không
- Ngh định s 165/2024/NĐ-CP ngày
26/12/2024 ca Chính ph quy định chi
tiết, hướng dn thi hành mt s điều ca
Lut Đưng b và Điu 77 Lut Trt t,
an toàn giao thông đưng b;
- Ngh định s 144/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 ca Chính ph quy định v
phân quyn, phân cấp trong lĩnh vực qun
lý nhà nưc ca B Xây dng.
- Quyết định 871/QĐ-BXD ngày
19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về
việc công bố thủ tục nh chính được sửa
27
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
Lợi, phường
Bình Dương.
+ Số 4 Nguyễn
Tất Thành,
phường Rịa.
đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường bộ
thuộc phạm vi chức năng quản của Bộ
Xây dựng.
42
Cấp phép thi công
nút giao đấu nối vào
đường quốc lộ đang
khai thác
07 ngày làm vic k t
khi nhận đủ h sơ theo
quy định
Sở Xây dựng
Thành phố Hồ
Chí Minh:
+ S63 Tự
Trọng, phường
Sài Gòn.
+ Tòa nhà
Trung tâm
hành chính
tỉnh, đường
Lợi, phường
Bình Dương.
+ Số 4 Nguyễn
Tất Thành,
phường Rịa.
Không
- Thông số 41/2024/TT-BGTVT ngày
15/11/2024 ca B trưng B Giao thông
vn tải Quy đnh v qun lý, vn hành,
khai thác và bo trì kết cu h tầng đường
b;
- Thông s 09/2025/TT-BXD ngày
13/06/2025 ca B trưng B Xây dng
sửa đổi, b sung mt s điều ca các
Thông thuộc lĩnh vực quản nhà nước
ca B Xây dựng liên quan đến sp xếp t
chc b máy, thc hin chính quyền địa
phương hai cấp phân cp cho chính
quyền địa phương.
- Quyết định s 1501/-BGTVT ngày
09/12/2024 v vic công b th tc nh
chính được sửa đổi, b sung, thay thế, bãi
b trong lĩnh vực đường b thuc phm vi
chức năng qun lý ca B Giao thông vn
ti
43
Chấp thuận thiết kế
nút giao đấu nối vào
đường quốc lộ đang
khai thác
07 ngày làm vic k t
khi nhận đủ h sơ theo
quy định
Sở Xây dựng
Thành phố Hồ
Chí Minh:
Không
- Thông số 41/2024/TT-BGTVT ngày
15/11/2024 ca B trưng B Giao thông
vn tải Quy đnh v qun lý, vn hành,
khai thác và bo trì kết cu h tầng đường
b;
28
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
+ S63 Tự
Trọng, phường
Sài Gòn.
+ Tòa nhà
Trung tâm
hành chính
tỉnh, đường
Lợi, phường
Bình Dương.
+ Số 4 Nguyễn
Tất Thành,
phường Rịa.
- Thông s 09/2025/TT-BXD ngày
13/06/2025 ca B trưng B Xây dng
sửa đổi, b sung mt s điều ca các
Thông thuộc lĩnh vực quản nhà nước
ca B Xây dựng liên quan đến sp xếp t
chc b máy, thc hin chính quyền địa
phương hai cấp phân cp cho chính
quyền địa phương.
- Quyết định s 1501/-BGTVT ngày
09/12/2024 v vic công b th tc nh
chính được sửa đổi, b sung, thay thế, bãi
b trong lĩnh vực đường b thuc phm vi
chức năng qun lý ca B Giao thông vn
ti.
44
Chấp thuận đấu nối
đối với trường hợp
kết nối với đường bộ
không có trong các
quy hoạch
- Trong thời hạn 07
ngày làm việc kể từ
khi nhận đủ hồ sơ theo
quy định, quan
thẩm quyền tiến hành
xem xét hồ sơ
Sở Xây dựng
Thành phố Hồ
Chí Minh:
+ S63 Tự
Trọng, phường
Sài Gòn.
+ Tòa nhà
Trung tâm
hành chính
tỉnh, đường
Lợi, phường
Bình Dương.
Không
- Thông số 41/2024/TT-BGTVT ngày
15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải quy định về quản lý, vận hành,
khai thác và bảo trì kết cấu hạ tầng đường
bộ;
- Thông số 09/2025/TT-BXD ngày
13/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Thông thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp xếp tổ
chức bộ máy, thực hiện chính quyền địa
phương 02 cấp phân cấp cho chính
quyền địa phương.
29
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
+ Số 4 Nguyễn
Tất Thành,
phường Rịa.
- Quyết định s 1747/-BGTVT ngày
09/12/2024 v vic công b th tc nh
chính được ban hành mi, sửa đi, b
sung, thay thế trong lĩnh vực đưng b,
đăng kiểm thuc phm vi chức năng quản
lý ca B Giao thông vn ti.
45
Phê duyệt quy trình
vận hành, khai thác
bến bến phà, bến
khách ngang sông sử
dụng phà một lưỡi
chở hành khách
xe ô tô
20 ngày làm việc
Sở Xây dựng
Thành phố Hồ
Chí Minh:
+ S63 Tự
Trọng, phường
Sài Gòn.
+ Tòa nhà
Trung tâm
hành chính
tỉnh, đường
Lợi, phường
Bình Dương.
+ Số 4 Nguyễn
Tất Thành,
phường Rịa.
Không
- Thông số 22/2014/TT-BGTVT ngày
06/06/2014 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
Hướng dẫn xây dựng quy trình vận hành,
khai thác bến phà, bến khách ngang ng
sử dụng phà một lưỡi chở hành khách và
xe ô tô.
- Quyết định 461/QĐ-BXD ngày
21/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về
việc công bố sửa đổi quan thẩm
quyền giải quyết thủ tục hành chính thuộc
phạm vi chức năng quản của Bộ Xây
dựng.
46
Phê duyệt điều chỉnh
quy trình vận hành,
khai thác bến phà,
bến khách ngang
sông sử dụng phà
20 ngày làm việc
Sở Xây dựng
Thành phố Hồ
Chí Minh:
Không
- Thông số 22/2014/TT-BGTVT ngày
06/06/2014 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
Hướng dẫn xây dựng quy trình vận hành,
khai thác bến phà, bến khách ngang ng
30
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
một lưỡi chở hành
khách và xe ô tô
+ S63 Tự
Trọng, phường
Sài Gòn.
+ Tòa nhà
Trung tâm
hành chính
tỉnh, đường
Lợi, phường
Bình Dương.
+ Số 4 Nguyễn
Tất Thành,
phường Rịa.
sử dụng phà một lưỡi chở hành khách và
xe ô tô.
- Quyết định 461/QĐ-BXD ngày
21/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
về việc công bố sửa đổi cơ quan có thẩm
quyền giải quyết thủ tục hành chính
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Xây dựng.
B. Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân cấp
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii
quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
1
Cấp giấy phép thi
công công trình trên
đường bộ đang khai
thác
07 ngày làm vic
k t khi nhn đủ
h sơ theo quy
định.
- Sở Xây dựng
Thành phố Hồ
Chí Minh:
+ S 63 Tự
Trọng, phường
Sài Gòn.
+ Tòa nhà Trung
tâm hành chính
tỉnh, đường
Không
- Thông số 41/2024/TT-BGTVT ngày
15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải quy định về quản lý, vận hành,
khai thác và bảo trì kết cấu hạ tầng đường
bộ.
- Thông số 09/2025/TT-BXD ngày
13/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Thông thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp xếp tổ
chức bộ máy, thực hiện chính quyền địa
31
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii
quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
Lợi, phường Bình
Dương.
+ Số 4 Nguyễn
Tất Thành,
phường Bà Rịa.
- Trung tâm Phục
vụ Hành chính
công cấp xã.
phương 02 cấp phân cấp cho chính
quyền địa phương.
- Quyết định số 901/QĐ-BXD ngày
24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về
việc công bố thủ tục nh chính được sửa
đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường bộ
thuộc phạm vi chức năng quảncủa B
Xây dựng.
2
Chấp thuận vị trí,
quy mô, kích thước,
phương án tổ chức
thi công biển quảng
cáo, biển thông tin cổ
động, tuyên truyền
chính trị; chấp thuận
xây dựng, lắp đặt
công trình h tầng,
công trình hạ tầng kỹ
thuật sử dụng chung
trong phạm vi bảo vệ
kết cấu hạ tầng
đường bộ; chấp
thuận gia cường
công trình đường bộ
khi cần thiết để cho
phép xe quá khổ giới
hạn, xe quá tải trọng,
07 ngày làm việc
kể từ khi nhận đủ
hồ theo quy
định
- Sở Xây dựng
Thành phố Hồ
Chí Minh:
+ S 63 Tự
Trọng, phường
Sài Gòn.
+ Tòa nhà Trung
tâm hành chính
tỉnh, đường
Lợi, phường Bình
Dương.
+ Số 4 Nguyễn
Tất Thành,
phường Bà Rịa.
- Trung tâm Phục
vụ Hành chính
công cấp xã.
Không
- Nghị định số 165/2024/NĐ-CP ngày
26/12/2024 của Chính phủ quy định chi
tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của
Luật Đường bộ Điều 77 Luật Trật tự,
an toàn giao thông đường bộ
- Nghị định số 140/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
nhà nước của Bộ Xây dựng.
- Quyết định 871/QĐ-BXD ngày
19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về
việc công bố thủ tục nh chính được sửa
đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường bộ
thuộc phạm vi chức ng quản lý của Bộ
Xây dựng.
32
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii
quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
xe bánh xích lưu
hành trên đường bộ
3
Cấp phép sử dụng
tạm thời lòng đường,
vỉa vào mục đích
khác
- 01 ngày làm việc
đối với đám tang;
- Không quá 05
ngày làm việc đối
với các trường hợp
khác kể từ khi tiếp
nhận hồ sơ.
- Sở Xây dựng
Thành phố Hồ
Chí Minh:
+ S 63 Tự
Trọng, phường
Sài Gòn.
+ Tòa nhà Trung
tâm hành chính
tỉnh, đường
Lợi, phường Bình
Dương.
+ Số 4 Nguyễn
Tất Thành,
phường Bà Rịa.
- Trung tâm Phục
vụ Hành chính
công cấp xã.
nộp phí
sử dụng
tạm thời
lòng
đường, vỉa
theo
mức phí do
Hội đồng
nhân dân
Thành phố
ban hành
- Nghị định số 165/2024/NĐ-CP ngày
26/12/2024 của Chính phủ quy định chi
tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của
Luật Đường bộ Điều 77 Luật Trật tự,
an toàn giao thông đường b
- Nghị định số 140/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
nhà nước của Bộ Xây dựng.
- Quyết định 871/QĐ-BXD ngày
19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường bộ
thuộc phạm vi chức năng quảncủa B
Xây dựng.
4
Chấp thuận vị trí đấu
nối tạm vào đường
bộ đang khai thác
07 ngày làm việc
kể từ khi nhận đủ
hồ theo quy
định
- Sở Xây dựng
Thành phố Hồ
Chí Minh:
+ S 63 Tự
Trọng, phường
Sài Gòn.
Không
- Nghị định số 165/2024/NĐ-CP ngày
26/12/2024 của Chính phủ quy định chi
tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của
Luật Đường bộ Điều 77 Luật Trật tự,
an toàn giao thông đường bộ
- Nghị định số 140/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về
33
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii
quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
+ Tòa nhà Trung
tâm hành chính
tỉnh, đường
Lợi, phường Bình
Dương.
+ Số 4 Nguyễn
Tất Thành,
phường Bà Rịa.
- Trung tâm Phục
vụ Hành chính
công cấp xã.
phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
nhà nước của Bộ Xây dựng.
- Quyết định 871/QĐ-BXD ngày
19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về
việc công bố thủ tục nh chính được sửa
đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường bộ
thuộc phạm vi chức ng quản lý của Bộ
Xây dựng.
PHỤ LỤC XIV
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)
A. Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Sở Xây dựng
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii
quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
1
Phê duyệt phương án
vận tải hàng hóa siêu
trường hoặc hàng hóa
siêu trọng trên đường
thủy nội địa
02 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ
hồ theo quy
định
Sở Xây dựng Thành
phố Hồ Chí Minh:
+ Số 63 Tự
Trọng, phường Sài
Gòn.
+ Tòa nhà Trung
tâm hành chính tỉnh,
đường Lợi,
phường Bình
Dương.
+ Số 4 Nguyễn Tất
Thành, phường
Rịa.
Không
- Luật của Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ
nghĩa Việt Nam số 23/2004/QH11 ngày
15/6/2004 về Giao thông đường thủy nội địa;
- Luật số 48/2014/QH13 ngày 17/6/2014 Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao
thông đường thủy nội địa;
- Nghị định s 24/2015/NĐ-CP ngày
27/02/2015 của Chính phủ quy định chi tiết
biện pháp thi hành một số điều của Luật Giao
thông đường thủy nội địa Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Giao thông
đường thủy nội địa;
- Nghị định số 110/2014/NĐ-CP ngày
20/11/2014 của Chính phủ quy định điều kiện
kinh doanh vận tải đường thủy nội địa;
- Thông số 61/2015/TT-BGTVT ngày
02/11/2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận
tải quy định v vn ti hàng hóa trên đường
thy ni đa.
2
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii
quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
- Quyết định 1915/QĐ-BGTVT ngày
21/6/2016 ca B trưởng Bộ Giao thông vận tải
v vic công bố bổ sung, sửa đổi, thay thế
bãi bỏ thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải.
- Quyết định số 461/QĐ-BXD ngày 21/4/2025
của Bộ trưởng Bộ y dựng về việc công bố
sửa đổi quan thẩm quyền giải quyết th
tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Xây dựng.
2
Thỏa thuận thông số kỹ
thuật xây dựng luồng
đường thủy nội địa
05 ngày làm việc
kể từ khi nhận đ
hồ theo quy
định
Sở Xây dựng Thành
phố Hồ Chí Minh:
+ Số 63 Tự
Trọng, phường Sài
Gòn.
+ Tòa nhà Trung
tâm hành chính tỉnh,
đường Lợi,
phường Bình
Dương.
+ Số 4 Nguyễn Tất
Thành, phường
Rịa.
Không
- Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày
28/01/2021 của Chính phủ về quản lý hoạt động
đường thủy nội địa.
- Quyết định số 285/QĐ-BGTVT ngày
23/02/2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận
tải về việc công bố thủ tục hành chính mới ban
hành, sửa đổi, bổ sung thay thế trong lĩnh
vực đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải.
- Quyết định số 461/QĐ-BXD ngày 21/4/2025
của Bộ trưởng Bộ y dựng về việc công bố
sửa đổi quan thẩm quyền giải quyết thủ
tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Xây dựng.
3
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii
quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
3
Thiết lập khu neo đậu
05 ngày làm vic
k t ngày nhận đủ
h đúng theo
quy định
Sở Xây dựng Thành
phố Hồ Chí Minh:
+ Số 63 Tự
Trọng, phường Sài
Gòn.
+ Tòa nhà Trung
tâm hành chính tỉnh,
đường Lợi,
phường Bình
Dương.
+ Số 4 Nguyễn Tất
Thành, phường
Rịa.
Không
- Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày
28/01/2021 của Chính phủ quy định quản
hoạt động đường thủy nội địa.
- Nghị định số 06/2024/NĐ-CP ngày
25/01/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021
của Chính phủ quy định về quản hoạt động
đường thủy nội địa.
- Nghị định số 84/2024/-CP ngày 10/7/2024
của Chính phủ về thí điểm phân cấp quản nhà
nước một số lĩnh vực cho chính quyền Thành
phố Hồ Chí Minh.
- Quyết định số 285/QĐ-BGTVT ngày
23/02/2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận
tải về công bố thủ tục hành chính mới ban hành,
sửa đổi, bổ sung thay thế trong lĩnh vực
đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Giao thông vận tải.
- Quyết định số 461/QĐ-BXD ngày 21/4/2025
của Bộ trưởng Bộ y dựng về việc công bố
sửa đổi quan thẩm quyền giải quyết thủ
tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Xây dựng.
4
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii
quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
4
Công bố hoạt động khu
neo đậu
05 ngày làm vic
k t ngày nhận đủ
h đúng theo
quy định.
Sở Xây dựng Thành
phố Hồ Chí Minh:
+ Số 63 Tự
Trọng, phường Sài
Gòn.
+ Tòa nhà Trung
tâm hành chính tỉnh,
đường Lợi,
phường Bình
Dương.
+ Số 4 Nguyễn Tất
Thành, phường
Rịa.
Không
- Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày
28/01/2021 của Chính phủ về quản hoạt
động đường thủy nội địa.
- Nghị định số 06/2024/NĐ-CP ngày
25/01/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021
của Chính phủ quy định về quản hoạt động
đường thủy nội địa.
- Nghđịnh số 84/2024/-CP ngày 10/7/2024
của Chính phủ về thí điểm phân cấp quản nhà
nước một số lĩnh vực cho chính quyền Thành
phố Hồ Chí Minh.
- Quyết định số 285/QĐ-BGTVT ngày
23/02/2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận
tải về việc công bố thủ tục hành chính mới ban
hành, sửa đổi, bổ sung thay thế trong lĩnh
vực đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải.
- Quyết định số 461/QĐ-BXD ngày 21/4/2025
của Bộ trưởng Bộ y dựng về việc công bố
sửa đổi quan thẩm quyền giải quyết thủ
tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Xây dựng.
5
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii
quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
5
Công bố đóng khu neo
đậu
05 ngày làm vic
k t ngày nhận đủ
h đúng theo
quy định.
Sở Xây dựng Thành
phố Hồ Chí Minh:
+ Số 63 Tự
Trọng, phường Sài
Gòn.
+ Tòa nhà Trung
tâm hành chính tỉnh,
đường Lợi,
phường Bình
Dương.
+ Số 4 Nguyễn Tất
Thành, phường
Rịa.
Không
- Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày
28/01/2021 của Chính phủ quy định quản
hoạt động đường thủy nội địa.
- Nghị định số 06/2024/NĐ-CP ngày
25/01/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021
của Chính phủ quy định về quản hoạt động
đường thủy nội địa.
- Nghị định số 84/2024/-CP ngày 10/7/2024
của Chính phủ về thí điểm phân cấp quản nhà
nước một số lĩnh vực cho chính quyền Thành
phố Hồ Chí Minh.
- Quyết định số 285/QĐ-BGTVT ngày
23/02/2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận
tải về việc công bố thủ tục hành chính mới ban
hành, sửa đổi, bổ sung thay thế trong lĩnh
vực đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải.
- Quyết định số 461/QĐ-BXD ngày 21/4/2025
của Bộ trưởng Bộ y dựng về việc công bố
sửa đổi quan thẩm quyền giải quyết thủ
tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Xây dựng.
6
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii
quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
6
Thỏa thuận thiết lập báo
hiệu đường thủy nội địa
đối với công trình xây
dựng, hoạt động trên
đường thủy nội địa
05 ngày làm vic
k t ngày nhận đủ
h đúng theo
quy định.
Sở Xây dựng Thành
phố Hồ Chí Minh:
+ Số 63 Tự
Trọng, phường Sài
Gòn.
+ Tòa nhà Trung
tâm hành chính tỉnh,
đường Lợi,
phường Bình
Dương.
+ Số 4 Nguyễn Tất
Thành, phường
Rịa.
Không
- Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày
28/01/2021 của Chính phủ về quản hoạt
động đường thủy nội địa.
- Quyết định số 285/QĐ-BGTVT ngày
23/02/2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận
tải về việc công bố thủ tục hành chính mới ban
hành, sửa đổi, bổ sung thay thế trong lĩnh
vực đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải.
- Quyết định số 461/QĐ-BXD ngày 21/4/2025
của Bộ trưởng Bộ y dựng về việc công bố
sửa đổi quan thẩm quyền giải quyết thủ
tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Xây dựng.
7
Thỏa thuận về nội dung
liên quan đến đường
thủy nội địa đối với ng
trình không thuộc kết
cấu hạ tầng đường thủy
nội địa các hoạt động
trên đường thủy nội địa
05 ngày làm vic
k t ngày nhận đủ
h đúng theo
quy định.
Sở Xây dựng Thành
phố Hồ Chí Minh:
+ Số 63 Tự
Trọng, phường Sài
Gòn.
+ Tòa nhà Trung
tâm hành chính tỉnh,
đường Lợi,
phường Bình
Dương.
Không
- Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày
28/01/2021 của Chính phủ về quản hoạt
động đường thủy nội địa
- Quyết định số 285/QĐ-BGTVT ngày
23/02/2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận
tải về việc công bố thủ tục hành chính mới ban
hành, sửa đổi, bổ sung thay thế trong lĩnh
vực đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải.
- Quyết định số 461/QĐ-BXD ngày 21/4/2025
của Bộ trưởng Bộ y dựng về việc công bố
7
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii
quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
+ Số 4 Nguyễn Tất
Thành, phường
Rịa.
sửa đổi quan thẩm quyền giải quyết thủ
tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Xây dựng.
8
Công bố hoạt động cảng
thủy nội địa trường hợp
không còn nhu cầu tiếp
nhận phương tiện thủy
nước ngoài
- Đối với cảng thủy
nội địa không tiếp
nhận phương tiện
thủy nước ngoài:
trong thời hạn 05
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ theo quy định,
Sở Xây dựng ban
hành quyết định
công bố.
- Đối với cảng thủy
nội địa tiếp nhận
phương tiện thủy
nước ngoài:
+ Sở y dựng
thẩm định h sơ:
trong thời hạn 05
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ theo quy định.
+ Bộ Giao thông
vận tải ban hành
Sở Xây dựng Thành
phố Hồ Chí Minh:
+ Số 63 Tự
Trọng, phường Sài
Gòn.
+ Tòa nhà Trung
tâm hành chính tỉnh,
đường Lợi,
phường Bình
Dương.
+ Số 4 Nguyễn Tất
Thành, phường
Rịa.
100.000
đồng/lần
- Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày
28/01/2021 của Chính phủ quy định quản
hoạt động đường thủy nội địa.
- Nghị định số 06/2024/NĐ-CP ngày
25/01/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021
của Chính phủ quy định về quản hoạt động
đường thủy nội địa.
- Nghị định số 84/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024
của Chính phủ về thí điểm phân cấp quản nhà
nước một số lĩnh vực cho chính quyền Thành
phố Hồ Chí Minh.
- Thông số 198/2016/TT-BTC ngày
08/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản và sử dụng phí, lệ phí
trong lĩnh vực đường thủy nội địa và đường sắt.
- Quyết định số 285/QĐ-BGTVT ngày
23/02/2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận
tải về việc công bố thủ tục hành chính mới ban
hành, sửa đổi, bổ sung thay thế trong lĩnh
vực đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải.
8
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii
quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
quyết định công
bố: trong thời hạn
05 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ và báo cáo
thẩm định.
- Quyết định số 461/QĐ-BXD ngày 21/4/2025
của Bộ trưởng Bộ y dựng về việc công bố
sửa đổi quan thẩm quyền giải quyết thủ
tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Xây dựng.
9
Thông báo luồng đường
thủy nội địa chuyên
dùng
03 ngày làm vic
k t ngày nhận đủ
h đúng theo
quy định
Sở Xây dựng Thành
phố Hồ Chí Minh:
+ Số 63 Tự
Trọng, phường Sài
Gòn.
+ Tòa nhà Trung
tâm hành chính tỉnh,
đường Lợi,
phường Bình
Dương.
+ Số 4 Nguyễn Tất
Thành, phường
Rịa.
Không
- Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày
28/01/2021 của Chính phủ về quản hoạt
động đường thủy nội địa
- Quyết định số 285/QĐ-BGTVT ngày
23/02/2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận
tải về việc công bố thủ tục hành chính mới ban
hành, sửa đổi, bổ sung thay thế trong lĩnh
vực đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải.
- Quyết định số 461/QĐ-BXD ngày 21/4/2025
của Bộ trưởng Bộ y dựng về việc công bố
sửa đổi quan thẩm quyền giải quyết thủ
tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Xây dựng.
10
Công bố mở luồng
chuyên dùng nối với
luồng quốc gia, luồng
chuyên dùng nối với
luồng địa phương
+ Trong thời hạn
05 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ, S Xây
dựng thẩm định hồ
sơ, nếu đủ điều
Sở Xây dựng Thành
phố Hồ Chí Minh:
+ Số 63 Tự
Trọng, phường Sài
Gòn.
Không
- Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày
28/01/2021 của Chính phủ về quản hoạt
động đường thủy nội địa
- Quyết định số 285/QĐ-BGTVT ngày
23/02/2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận
9
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii
quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
kiện thì báo cáo Ủy
ban nhân dân
Thành phố;
+ Trong thời hạn
05 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận
được hồ báo
cáo của Sở Xây
dựng, Ủy ban nhân
dân Thành phố ban
hành quyết định
công bố mở luồng.
+ Tòa nhà Trung
tâm hành chính tỉnh,
đường Lợi,
phường Bình
Dương.
+ Số 4 Nguyễn Tất
Thành, phường
Rịa.
tải về việc công bố thủ tục hành chính mới ban
hành, sửa đổi, bổ sung thay thế trong lĩnh
vực đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải.
- Quyết định số 461/QĐ-BXD ngày 21/4/2025
của Bộ trưởng Bộ y dựng về việc công bố
sửa đổi quan thẩm quyền giải quyết thủ
tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Xây dựng.
11
Công bố đóng luồng
đường thủy nội địa khi
không nhu cầu khai
thác, sử dụng
+ Trong thời hạn
10 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ
hồ theo quy
định, Sở Xây dựng
thẩm định hồ sơ,
nếu đủ điều kiện
thì báo cáo Ủy ban
nhân dân Thành
phố;
+ Trong thời hạn
10 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ
hồ và báo cáo
của Sở Xây dựng,
Sở Xây dựng Thành
phố Hồ Chí Minh:
+ Số 63 Tự
Trọng, phường Sài
Gòn.
+ Tòa nhà Trung
tâm hành chính tỉnh,
đường Lợi,
phường Bình
Dương.
+ Số 4 Nguyễn Tất
Thành, phường
Rịa.
Không
- Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày
28/01/2021 của Chính phủ về quản hoạt
động đường thủy nội địa
- Quyết định số 285/QĐ-BGTVT ngày
23/02/2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận
tải về việc công bố thủ tục hành chính mới ban
hành, sửa đổi, bổ sung thay thế trong lĩnh
vực đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải.
- Quyết định số 461/QĐ-BXD ngày 21/4/2025
của Bộ trưởng Bộ y dựng về việc công bố
sửa đổi quan thẩm quyền giải quyết thủ
tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Xây dựng.
10
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii
quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
Ủy ban nhân dân
Thành phố ban
hành quyết định
công bố đóng
luồng theo phạm vi
quản lý
12
Thỏa thuận nâng cấp bến
thủy nội địa thành cảng
thủy nội địa
05 ngày làm vic
k t ngày nhận đủ
h đúng theo
quy định.
Sở Xây dựng Thành
phố Hồ Chí Minh:
+ Số 63 Tự
Trọng, phường Sài
Gòn.
+ Tòa nhà Trung
tâm hành chính tỉnh,
đường Lợi,
phường Bình
Dương.
+ Số 4 Nguyễn Tất
Thành, phường
Rịa.
Không
- Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày
28/01/2021 của Chính phủ quy định quản
hoạt động đường thủy nội địa.
- Nghị định số 06/2024/NĐ-CP ngày
25/01/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021
của Chính phủ quy định về quản hoạt động
đường thủy nội địa.
- Nghị định số 84/2024/-CP ngày 10/7/2024
của Chính phủ về thí điểm phân cấp quản nhà
nước một số lĩnh vực cho chính quyền Thành
phố Hồ Chí Minh.
- Quyết định số 285/QĐ-BGTVT ngày
23/02/2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận
tải về việc công bố thủ tục hành chính mới ban
hành, sửa đổi, bổ sung thay thế trong lĩnh
vực đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải.
- Quyết định số 461/QĐ-BXD ngày 21/4/2025
của Bộ trưởng Bộ y dựng về việc công bố
11
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii
quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
sửa đổi quan thẩm quyền giải quyết th
tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Xây dựng.
13
Công bố chuyển bến
thủy nội địa thành cảng
thủy nội địa trong trường
hợp bến thủy nội địa
quy mô, kỹ thuật phù
hợp với cấp kỹ thuật
cảng thủy nội địa
- Đối với cảng thủy
nội địa không tiếp
nhận phương tiện
thủy nước ngoài:
trong thời hạn 05
ngày m việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ
theo quy định,
Sở Xây dựng ban
hành quyết định
công bố.
- Đối với cảng thủy
nội địa tiếp nhận
phương tiện thủy
nước ngoài:
+ Sở Xây dựng
thẩm định hồ :
trong thời hạn 05
ngày m việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ theo quy định.
+ Bộ Giao thông
vận tải ban hành
Sở Xây dựng Thành
phố Hồ Chí Minh:
+ Số 63 Tự
Trọng, phường Sài
Gòn.
+ Tòa nhà Trung
tâm hành chính tỉnh,
đường Lợi,
phường Bình
Dương.
+ Số 4 Nguyễn Tất
Thành, phường
Rịa.
Không
- Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày
28/01/2021 của Chính phủ quy định quản
hoạt động đường thủy nội địa.
- Nghị định số 06/2024/NĐ-CP ngày
25/01/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021
của Chính phủ quy định về quản hoạt động
đường thủy nội địa.
- Nghị định số 84/2024/-CP ngày 10/7/2024
của Chính phủ về thí điểm phân cấp quản nhà
nước một số lĩnh vực cho chính quyền Thành
phố Hồ Chí Minh.
- Quyết định số 285/QĐ-BGTVT ngày
23/02/2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận
tải về việc công bố thủ tục hành chính mới ban
hành, sửa đổi, bổ sung thay thế trong lĩnh
vực đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải.
- Quyết định số 461/QĐ-BXD ngày 21/4/2025
của Bộ trưởng Bộ y dựng về việc công bố
sửa đổi quan thẩm quyền giải quyết thủ
tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Xây dựng.
12
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii
quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
quyết định công
bố: trong thời hạn
05 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ
hồ và báo cáo
thẩm định.
14
Cấp Giấy phép vận tải
qua biên giới
03 ngày làm vic
k t ngày nhận đủ
h đúng theo
quy định.
Sở Xây dựng Thành
phố Hồ Chí Minh:
+ Số 63 Tự
Trọng, phường Sài
Gòn.
+ Tòa nhà Trung
tâm hành chính tỉnh,
đường Lợi,
phường Bình
Dương.
+ Số 4 Nguyễn Tất
Thành, phường
Rịa.
Không
- Thông số 13/2023/TT-BGTVT ngày
23/6/2023 của Bộ Giao thông vận tải về sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Thông
hướng dẫn thực hiện một số điều của Hiệp định
giữa Chính phủ nước Cộng a xã hội chủ
nghĩa VN và Chính phủ Hoàng gia Campuchia
về vận tải đường thủy.
- Quyết định 995/QĐ-BGTVT ngày 10/8/2023
của Bộ trưởng BGiao thông vận tải về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, b
sung trong lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông
vận tải.
- Quyết định số 461/QĐ-BXD ngày 21/4/2025
của Bộ trưởng Bộ y dựng về việc công bố
sửa đổi quan thẩm quyền giải quyết thủ
tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Xây dựng.
13
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii
quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
15
Cấp lại Giấy phép vận tải
qua biên giới
03 ngày làm vic
k t ngày nhận đủ
h đúng theo
quy định.
Sở Xây dựng Thành
phố Hồ Chí Minh:
+ Số 63 Tự
Trọng, phường Sài
Gòn.
+ Tòa nhà Trung
tâm hành chính tỉnh,
đường Lợi,
phường Bình
Dương.
+ Số 4 Nguyễn Tất
Thành, phường
Rịa.
Không
- Thông số 13/2023/TT-BGTVT ngày
23/6/2023 của Bộ Giao thông vận tải về sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư
hướng dẫn thực hiện một số điều của Hiệp định
giữa Chính phủ nước Cộng a xã hội chủ
nghĩa Việt Nam Chính phủ Hoàng gia
Campuchia về vận tải đường thủy.
- Quyết định số 995/QĐ-BGTVT ngày
10/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
về việc công bố thủ tục hành chính được sa
đổi, b sung trong lĩnh vực đường thủy nội địa
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao
thông vận tải.
- Quyết định số 461/QĐ-BXD ngày 21/4/2025
của Bộ trưởng Bộ y dựng về việc công bố
sửa đổi quan thẩm quyền giải quyết thủ
tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Xây dựng.
16
Thủ tục cấp Giấy chứng
nhận sở đủ Điều kiện
kinh doanh dịch vụ đào
tạo thuyền viên, người
lái phương tiện thủy nội
địa
10 ngày làm vic
k t ngày nhận đủ
h đúng theo
quy định.
Sở Xây dựng Thành
phố Hồ Chí Minh:
+ Số 63 Tự
Trọng, phường Sài
Gòn.
+ Tòa nhà Trung
tâm hành chính tỉnh,
Không
- Nghị định số 78/2016/NĐ-CP ngày
01/7/2016 của Chính phủ quy định điều kiện
kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người
lái phương tiện thủy nội địa;
- Nghị định số 128/2018/NĐ-CP ngày
24/9/2018 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định quy định quy
14
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii
quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
đường Lợi,
phường Bình
Dương.
+ Số 4 Nguyễn Tất
Thành, phường
Rịa.
định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh
vực đường thủy nội địa;
- Nghị định số 54/2022/NĐ-CP ngày
22/8/2022 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 78/2016/NĐ-CP
ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định điều
kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên,
người lái phương tiện thủy nội địa Nghị
định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của
Chính phủ quy định về quản lý hoạt động
đường thủy nội địa.
- Quyết định số 1336/QĐ-BGTVT ngày
11/10/2022 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận
tải về việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường thuỷ nội địa
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao
thông vận tải.
- Quyết định số 461/QĐ-BXD ngày 21/4/2025
của Bộ trưởng Bộ y dựng về việc công bố
sửa đổi quan thẩm quyền giải quyết thủ
tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Xây dựng.
17
Thủ tục cấp lại Giấy
chứng nhận cơ sở đ
Điều kiện kinh doanh
dịch vụ đào tạo thuyền
07 ngày làm vic
k t ngày nhận đủ
h đúng theo
quy định.
Sở Xây dựng Thành
phố Hồ Chí Minh:
Không
- Nghị định số 78/2016/NĐ-CP ngày
01/7/2016 của Chính phủ quy định điều kiện
kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người
lái phương tiện thủy nội địa.
15
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii
quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
viên, người lái phương
tiện thủy nội địa
+ Số 63 Tự
Trọng, phường Sài
Gòn.
+ Tòa nhà Trung
tâm hành chính tỉnh,
đường Lợi,
phường Bình
Dương.
+ Số 4 Nguyễn Tất
Thành, phường
Rịa.
- Nghị định số 128/2018/NĐ-CP ngày
24/9/2018 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định quy định quy
định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh
vực đường thủy nội địa.
- Nghị định số 54/2022/NĐ-CP ngày
22/8/2022 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 78/2016/-CP
ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định điều
kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên,
người lái phương tiện thủy nội địa Nghị
định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của
Chính phủ quy định về quản hoạt động
đường thủy nội địa
- Quyết định 1336/QĐ-BGTVT ngày
11/10/2022 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận
tải về việc ng bố thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường thủy nội
địa thuộc phạm vi chức năng quản của Bộ
Giao thông vận tải.
- Quyết định số 461/QĐ-BXD ngày 21/4/2025
của Bộ trưởng Bộ y dựng về việc công bố
sửa đổi quan thẩm quyền giải quyết thủ
tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Xây dựng.
16
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii
quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
18
Chấp thuận hoạt động
vui chơi, giải trí dưới
nước tại vùng nước trên
tuyến đường thủy nội
địa, vùng ớc cảng biển
hoặc khu vực hàng hải
- Thời hạn Sở Xây
dựng gửi văn bản
đến Chi cục
Đường thủy nội
địa khu vực (nếu
vùng hoạt động vui
chơi giải trí dưới
nước nằm trên
tuyến đường thủy
nội địa quốc gia),
Cảng vụ hàng hải
khu vực (nếu vùng
hoạt động vui chơi
giải trí dưới nước
nằm trên vùng
nước cảng biển
hoặc khu vực hàng
hải) để lấy ý kiến:
02 ngày làm việc,
kể từ khi nhận
được hồ sơ hợp lệ.
- Thời hạn Chi cục
Đường thủy nội
địa khu vực, Cảng
vụ hàng hải khu
vực văn bản tr
lời: 02 ngày m
việc, kể từ ngày
Sở Xây dựng Thành
phố Hồ Chí Minh:
+ Số 63 Tự
Trọng, phường Sài
Gòn.
+ Tòa nhà Trung
tâm hành chính tỉnh,
đường Lợi,
phường Bình
Dương.
+ Số 4 Nguyễn Tất
Thành, phường
Rịa.
Không
- Nghị định số 48/2019/-CP ngày 05/6/2019
của Chính phủ quy định về quản hoạt động
của phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới
nước.
- Nghị định số 19/2024/NĐ-CP ngày
23/02/2024 của Chính phủ về sửa đổi bổ sung
một số điều của Nghị định số 48/2019/NĐ-CP
ngày 05/6/2019 của Chính phủ quy định về
quản lý hoạt động của phương tiện phục vụ vui
chơi, giải trí dưới nước.
- Quyết định số 290/QĐ-BGTVT ngày
22/3/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
về việc công bthủ tục hành chính được ban
hành mới, sửa đổi, bổ sung lĩnh vực đường thủy
nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Giao thông vận tải.
- Quyết định số 461/QĐ-BXD ngày 21/4/2025
của Bộ trưởng Bộ y dựng về việc công bố
sửa đổi quan thẩm quyền giải quyết thủ
tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Xây dựng.
17
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii
quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
nhận được văn bản
lấy ý kiến của S
Xây dựng.
- Thời hạn Sở Xây
dựng ra văn bản
chấp thuận: 02
ngày m việc, kể
từ ngày nhận được
văn bản trả lời của
Chi cục Đường
thủy nội địa khu
vực hoặc Cảng vụ
hàng hải khu vực,
hoặc kể từ ngày hết
thời gian quy định
xin ý kiến.
19
Công bố hoạt động cảng
thủy nội địa
05 ngày làm vic
k t ngày nhận đủ
h đúng theo
quy định.
Sở Xây dựng Thành
phố Hồ Chí Minh:
+ Số 63 Tự
Trọng, phường Sài
Gòn.
+ Tòa nhà Trung
tâm hành chính tỉnh,
đường Lợi,
100.000
đồng/lần
-
Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày
28/01/2021 của Chính phủ quy định về quản
hoạt động của đường thủy nội địa.
-
Nghị định số 06/2024/NĐ-CP ngày
25/01/2024 của Chính phủ về sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính
phủ quy định về quản hoạt động của đường
thủy nội địa.
-
Thông 198/2016/TT-BTC ngày
18
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii
quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
phường Bình
Dương.
+ Số 4 Nguyễn Tất
Thành, phường
Rịa.
08/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí,
lệ phí trong lĩnh vực đường thủy nội địa
đường sắt.
- Quyết định số 161/QĐ-BGTVT ngày
19/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận
tải về việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung thay thế trong lĩnh vực đường
thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Giao thông vận tải.
- Quyết định số 461/QĐ-BXD ngày 21/4/2025
của Bộ trưởng Bộ y dựng về việc công bố
sửa đổi quan thẩm quyền giải quyết thủ
tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Xây dựng.
20
Công bố lại hoạt động
cảng thủy nội địa
Đối với cảng thủy
nội địa không tiếp
nhận phương tiện
thủy nước ngoài:
trong thời hạn 05
ngày m việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ
theo quy định,
Sở Xây dựng ban
hành quyết định
công bố.
Sở Xây dựng Thành
phố Hồ Chí Minh:
+ Số 63 Tự
Trọng, phường Sài
Gòn.
+ Tòa nhà Trung
tâm hành chính tỉnh,
đường Lợi,
phường Bình
Dương.
100.000
đồng/lần
- Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày
28/01/2021 của Chính phủ quy định quản
hoạt động đường thủy nội địa.
- Nghị định số 06/2024/NĐ-CP ngày
25/01/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021
của Chính phủ quy định về quản hoạt động
đường thủy nội địa.
- Nghị định số 84/2024/-CP ngày 10/7/2024
của Chính phủ về thí điểm phân cấp quản nhà
19
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii
quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
- Đối với cảng thủy
nội địa tiếp nhận
phương tiện thủy
nước ngoài:
+ Sở Xây dựng
thẩm định hồ :
trong thời hạn 05
ngày m việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ theo quy định.
+ Bộ Giao thông
vận tải ban hành
quyết định công
bố: trong thời hạn
05 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ
hồ và báo cáo
thẩm định.
+ Số 4 Nguyễn Tất
Thành, phường
Rịa.
nước một số lĩnh vực cho chính quyền Thành
phố Hồ Chí Minh.
- Thông số 198/2016/TT-BTC ngày
08/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản và sử dụng phí, lệ phí
trong lĩnh vực đường thủy nội địa và đường sắt.
- Quyết định số 161/QĐ-BGTVT ngày
19/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận
tải về việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung thay thế trong lĩnh vực đường
thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Giao thông vận tải.
- Quyết định số 461/QĐ-BXD ngày 21/4/2025
của Bộ trưởng Bộ y dựng về việc công bố
sửa đổi quan thẩm quyền giải quyết thủ
tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Xây dựng.
21
Thỏa thuận thông số kỹ
thuật xây dựng cảng thủy
nội địa
- Đối với cảng thủy
nội địa không tiếp
nhận phương tiện
thủy nước ngoài:
trong thời hạn 05
ngày m việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ
theo quy định
Sở Xây dựng ban
Sở Xây dựng Thành
phố Hồ Chí Minh:
+ Số 63 Tự
Trọng, phường Sài
Gòn.
+ Tòa nhà Trung
tâm hành chính tỉnh,
Không
- Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày
28/01/2021 của Chính phủ quy định quản
hoạt động đường thủy nội địa.
- Nghị định số 06/2024/NĐ-CP ngày
25/01/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021
của Chính phủ quy định về quản hoạt động
đường thủy nội địa.
20
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii
quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
hành n bản thỏa
thuận thông số kỹ
thuật xây dựng
cảng.
- Đối với cảng thủy
nội địa tiếp nhận
phương tiện thủy
nước ngoài:
+ Sở Xây dựng
thẩm định hồ sơ,
nếu đủ điều kiện
thì gửi báo cáo kết
quả thẩm định và
01 bộ hồ về Bộ
Xây dựng;
+ Trong thời hạn
05 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận
được báo cáo thẩm
định của S Xây
dựng, Bộ Xây
dựng lấy ý kiến
của Bộ Quốc
phòng, Bộ Công an
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh về bảo
đảm quốc phòng,
đường Lợi,
phường Bình
Dương.
+ Số 4 Nguyễn Tất
Thành, phường
Rịa.
- Nghị định số 84/2024/-CP ngày 10/7/2024
của Chính phủ về thí điểm phân cấp quản nhà
nước một số lĩnh vực cho chính quyn Thành
phố Hồ Chí Minh.
- Quyết định số 285/QĐ-BGTVT ngày
23/02/2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận
tải về công bố thủ tục hành chính mới ban hành,
sửa đổi, bổ sung thay thế trong lĩnh vực
đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Giao thông vận tải.
- Quyết định số 161/QĐ-BGTVT ngày
19/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận
tải về việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung thay thế trong lĩnh vực đường
thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản
của Bộ Giao thông vận tải.
- Quyết định số 461/QĐ-BXD ngày 21/4/2025
của Bộ trưởng Bộ y dựng về việc công bố
sửa đổi quan thẩm quyền giải quyết thủ
tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Xây dựng.
21
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii
quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
an ninh đối với
việc xây dựng
cảng thủy nội địa;
+ Trong thời hạn
05 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận
được văn bản đề
nghị của Bộ Xây
dựng, Bộ Quốc
phòng, Bộ Công an
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh ý
kiến bằng văn bản
gửi Bộ Xây dựng;
+ Trong thời hạn
05 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận
được văn bản
thống nhất của Bộ
Quốc phòng, Bộ
Công an Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh,
Bộ Xây dựng ban
hành n bản thỏa
thuận thông số kỹ
thuật xây dựng gửi
chủ đầu tư.
22
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii
quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
22
Công bố hạn chế giao
thông đường thủy nội địa
05 ngày làm vic
k t ngày nhận đủ
h đúng theo
quy định.
Sở Xây dựng công
bố hạn chế giao
thông đối với các
trường hợp trên
đường thủy nội địa
địa phương, đường
thủy nội địa
chuyên dùng nối
với đường thủy nội
địa địa phương,
vùng nước chưa
được tổ chức quản
nhưng hoạt
động vận tải trên
địa bàn tỉnh, thành
phố trực thuộc
trung ương, trừ
vùng nước thuộc
thẩm quyền của
Cục Hàng hải
Đường thủy Việt
Nam Chi cục
Hàng hải
Sở Xây dựng Thành
phố Hồ Chí Minh:
+ Số 63 Tự
Trọng, phường Sài
Gòn.
+ Tòa nhà Trung
tâm hành chính tỉnh,
đường Lợi,
phường Bình
Dương.
+ Số 4 Nguyễn Tất
Thành, phường
Rịa.
Không
- Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày
28/01/2021 của Chính phủ về quản hoạt
động đường thủy nội địa
- Quyết định số 285/QĐ-BGTVT ngày
23/02/2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận
tải về công bố thủ tục hành chính mới ban hành,
sửa đổi, bổ sung thay thế trong lĩnh vực
đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Giao thông vận tải.
- Quyết định số 161/QĐ-BGTVT ngày
19/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận
tải về việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung thay thế trong lĩnh vực đường
thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản
của Bộ Giao thông vận tải.
- Quyết định số 461/QĐ-BXD ngày 21/4/2025
của Bộ trưởng Bộ y dựng về việc công bố
sửa đổi quan thẩm quyền giải quyết thủ
tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Xây dựng.
23
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii
quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
Đường thủy dưới
đây:
+ vật chướng
ngại trên luồng gây
cản trở giao thông;
+ Thi công công
trình trên luồng,
hành lang bảo vệ
luồng, vùng nước
cảng, bến thủy nội
địa, khu neo đậu
vùng nước chưa
được tổ chức quản
nhưng hoạt
động vận tải
xuất hiện tình
huống gây ảnh
hưởng đến an toàn
giao thông;
+ Công trình trên
đường thủy nội địa
làm hạn chế chuẩn
tắc luồng đã được
công bố;
+ Hoạt động
phòng, chống thiên
24
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii
quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
tai, cứu hộ, cứu
nạn;
+ Hoạt động bảo
đảm quốc phòng,
an ninh;
+ Hoạt động diễn
tập, thể thao, lễ
hội, vui chơi giải
trí, thực tập đào tạo
nghề, họp chợ,
làng nghề;
- Cảng vụ: công bố
hạn chế giao thông
trong vùng nước
cảng, bến thủy nội
địa, khu neo đậu
thuộc phạm vi
quản lý.
23
Cấp, cấp lại, chuyển đổi
Giấy chứng nhận khả
năng chuyên môn, chứng
chỉ chuyên môn
05 ngày làm việc
Sở Xây dựng Thành
phố Hồ Chí Minh:
+ Số 63 Tự
Trọng, phường Sài
Gòn.
+ Tòa nhà Trung
tâm hành chính tỉnh,
-
50.000đ/
giấy:
chứng
nhận khả
năng
chuyên
môn;
- Thông số 40/2019/TT-BGTVT ngày
15/10/2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận
tải quy định về thi, kiểm tra, cấp, cấp lại,
chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên
môn, chứng chỉ chuyên môn thuyền viên, người
lái phương tiện thủy nội địa;
- Thông số 38/2023/TT-BGTVT ngày
18/12/2023 sửa đổi, bổ sung một số điều của
25
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii
quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
đường Lợi,
phường Bình
Dương.
+ Số 4 Nguyễn Tất
Thành, phường
Rịa.
-
20.000đ/gi
ấy: chứng
chỉ chuyên
môn
Thông số 40/2019/TT-BGTVT ngày
15/10/2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận
tải quy định về thi, kiểm tra, cấp, cấp lại,
chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên
môn, chứng chỉ chuyên môn thuyền viên, người
lái phương tiện thủy nội địa;
- Thông số 60/2024/TT-BGTVT ngày
17/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận
tải sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông
quy định về đăng phương tiện thủy nội
địa và quy định thi, kiểm tra, cấp, cấp lại,
chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên
môn, chứng chỉ chuyên môn thuyền viên, người
lái phương tiện thủy nội địa;
- Thông số 198/2016/TT-BTC ngày
08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản và sử
dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thủy nội
địa và đường sắt;
- Quyết định 120/QĐ-BGTVT ngày
07/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận
tải về việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường thủy nội địa
thuộc phạm vi chức ng quản của Bộ giao
thông vận tải.
- Quyết định số 461/QĐ-BXD ngày 21/4/2025
của Bộ trưởng Bộ y dựng về việc công bố
26
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii
quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
sửa đổi quan thẩm quyền giải quyết thủ
tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Xây dựng.
24
Thủ tục Cấp Giấy phép
nhập khẩu pháo hiệu
hàng hải
Trong thời hạn 09
ngày m việc, kể
từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ, Ủy
ban nhân dân cấp
tỉnh cấp Giấy phép
Sở Xây dựng Thành
phố Hồ Chí Minh:
+ Số 63 Tự
Trọng, phường Sài
Gòn.
+ Tòa nhà Trung
tâm hành chính tỉnh,
đường Lợi,
phường Bình
Dương.
+ Số 4 Nguyễn Tất
Thành, phường
Rịa.
Không
- Bộ luật ng hải Việt Nam ngày 25/11/2015;
- Nghị định số 70/2016/-CP ngày 01/7/2016
của Chính phủ về điều kiện cung cấp dịch vụ
bảo đảm an toàn hàng hải;
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản nhà
nước của Bộ Xây dựng;
- Thông số 10/2025/TT-BXD ngày
14/6/2025 của Bộ Xây dựng về hướng dẫn chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn của quan chuyên
môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân xã,
phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành ph trực
thuộc Trung ương về lĩnh vực xây dựng;
- Quyết định số 870/QĐ-BXD ngày 19/6/2025
của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi
bỏ trong lĩnh vực hàng hải đường thủy nội
địa, đăng kiểm theo quy định về phân quyền,
phân cấp, phân định thẩm quyền của chính
27
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii
quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
quyền địa phương 02 cấp thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Xây dựng.
25
Thủ tục Cấp lại Giấy
chứng nhận cơ sở đ
Điều kiện kinh doanh
dịch vụ đào tạo thuyền
viên, người lái phương
tiện thủy nội địa
- Đối với trường
hợp cấp lại khi
Giấy chứng nhận
bị mất, bị hỏng:
Trong thời hạn 05
ngày làm việc kể
từ ngày nhận được
văn bản đề nghị
của cơ sở đào tạo.
- Đối với trường
hợp cấp lại Giấy
chứng nhận khi
thay đổi địa chỉ
hoặc loại sở đào
tạo: Trong thời hạn
không quá 05 ngày
làm việc k từ
ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ.
Sở Xây dựng Thành
phố Hồ Chí Minh:
+ Số 63 Tự
Trọng, phường Sài
Gòn.
+ Tòa nhà Trung
tâm hành chính tỉnh,
đường Lợi,
phường Bình
Dương.
+ Số 4 Nguyễn Tất
Thành, phường
Rịa.
Không
- Nghị định số 78/2016/-CP ngày 01/7/2016
của Chính phủ quy định điều kiện kinh doanh
dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương
tiện thủy nội địa;
- Nghị định số 128/2018/NĐ-CP ngày
24/9/2018 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định quy định quy
định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh
vực đường thủy nội địa;
- Nghị định số 54/2022/-CP ngày 22/8/2022
của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều
của Ngh định số 78/2016/NĐ-CP ngày
01/7/2016 của Chính phủ quy định điều kiện
kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người
lái phương tiện thủy nội địa Nghị định số
08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính
phủ quy định về quản lý hoạt động đường thủy
nội địa.
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản nhà
nước của Bộ Xây dựng.
28
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii
quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
- Thông số 10/2025/TT-BXD ngày
14/6/2025 của Bộ Xây dựng về hướng dẫn chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn của quan chuyên
môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân xã,
phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành ph trực
thuộc Trung ương về lĩnh vực xây dựng;
- Quyết định số 870/QĐ-BXD ngày 19/6/2025
của Bộ trưởng Bộ y dựng về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi
bỏ trong lĩnh vực hàng hải đường thủy nội
địa, đăng kiểm theo quy định về phân quyền,
phân cấp, phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Xây dựng.
26
Th tục Cấp lại Giấy
chứng nhận cơ sở đ
Điều kiện kinh doanh
dịch vụ đào tạo thuyền
viên, người lái phương
tiện thủy nội địa
Trong thời hạn
không quá 07 ngày
làm việc k từ
ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ
Sở Xây dựng Thành
phố Hồ Chí Minh:
+ Số 63 Tự
Trọng, phường Sài
Gòn.
+ Tòa nhà Trung
tâm hành chính tỉnh,
đường Lợi,
Không
- Nghị định số 78/2016/-CP ngày 01/7/2016
của Chính phủ quy định điều kiện kinh doanh
dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương
tiện thủy nội địa;
- Nghị định số 128/2018/NĐ-CP ngày
24/9/2018 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định quy định quy
định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh
vực đường thủy nội địa;
29
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii
quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
phường Bình
Dương.
+ Số 4 Nguyễn Tất
Thành, phường
Rịa.
- Nghị định số 54/2022/-CP ngày 22/8/2022
của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều
của Ngh định số 78/2016/NĐ-CP ngày
01/7/2016 của Chính phủ quy định điều kiện
kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người
lái phương tiện thủy nội địa Nghị định số
08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính
phủ quy định về quản lý hoạt động đường thủy
nội địa.
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản nhà
nước của Bộ Xây dựng.
- Thông số 10/2025/TT-BXD ngày
14/6/2025 của Bộ Xây dựng về hướng dẫn chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn của quan chuyên
môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân xã,
phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành ph trực
thuộc Trung ương về lĩnh vực xây dựng;
- Quyết định số 870/QĐ-BXD ngày 19/6/2025
của Bộ trưởng Bộ y dựng về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi
bỏ trong lĩnh vực hàng hải đường thủy nội
địa, đăng kiểm theo quy định về phân quyền,
30
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii
quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
phân cấp, phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Xây dựng.
27
Quyết định đưa sở
phá dỡ tàu biển vào hoạt
động
Trong thời hạn 04
ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
Sở Xây dựng Thành
phố Hồ Chí Minh:
+ Số 63 Tự
Trọng, phường Sài
Gòn.
+ Tòa nhà Trung
tâm hành chính tỉnh,
đường Lợi,
phường Bình
Dương.
+ Số 4 Nguyễn Tất
Thành, phường
Rịa.
Không
- Bộ luật ng hải Việt Nam ngày 25/11/2015;
- Nghị định 82/2019/-CP ngày 12/11/2019
của Chính phquy định về nhập khẩu, phá dỡ
tàu biển đã qua sử dụng;
- Nghị định số 74/2023/NĐ-CP ngày
11/10/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định quy định liên quan
đến phân cấp giải quyết thủ tục hành chính
trong lĩnh vực hàng hải;
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản nhà
nước của Bộ Xây dựng;
- Thông số 10/2025/TT-BXD ngày
14/6/2025 của Bộ Xây dựng về hướng dẫn chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn của quan chuyên
môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân xã,
phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành ph trực
thuộc Trung ương về lĩnh vực xây dựng;
31
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii
quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
- Quyết định số 870/QĐ-BXD ngày 19/6/2025
của Bộ trưởng Bộ y dựng về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi
bỏ trong lĩnh vực hàng hải đường thủy nội
địa, đăng kiểm theo quy định về phân quyền,
phân cấp, phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Xây dựng.
28
Quyết định lại đưa cơ s
phá dỡ tàu biển vào hoạt
động
Trong thời hạn 04
ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
Sở Xây dựng Thành
phố Hồ Chí Minh:
+ Số 63 Tự
Trọng, phường Sài
Gòn.
+ Tòa nhà Trung
tâm hành chính tỉnh,
đường Lợi,
phường Bình
Dương.
+ Số 4 Nguyễn Tất
Thành, phường
Rịa.
Không
- Bộ luật ng hải Việt Nam ngày 25/11/2015;
- Nghị định 82/2019/-CP ngày 12/11/2019
của Chính phquy định về nhập khẩu, phá dỡ
tàu biển đã qua sử dụng;
- Nghị định số 74/2023/NĐ-CP ngày
11/10/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định quy định liên quan
đến phân cấp giải quyết thủ tục hành chính
trong lĩnh vực hàng hải;
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản nhà
nước của Bộ Xây dựng;
- Thông số 10/2025/TT-BXD ngày
14/6/2025 của Bộ Xây dựng về hướng dẫn chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn của quan chuyên
môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố
32
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii
quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân xã,
phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành ph trực
thuộc Trung ương về lĩnh vực xây dựng;
- Quyết định số 870/QĐ-BXD ngày 19/6/2025
của Bộ trưởng Bộ y dựng về việc công b
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi
bỏ trong lĩnh vực hàng hải đường thủy nội
địa, đăng kiểm theo quy định về phân quyền,
phân cấp, phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Xây dựng.
29
Phê duyệt phương án
phá dỡ tàu biển
Trong thời hạn 07
ngày, kể từ ngày
nhận được hồ
hợp lệ.
Sở Xây dựng Thành
phố Hồ Chí Minh:
+ Số 63 Tự
Trọng, phường Sài
Gòn.
+ Tòa nhà Trung
tâm hành chính tỉnh,
đường Lợi,
phường Bình
Dương.
+ Số 4 Nguyễn Tất
Thành, phường
Rịa.
Không
- Bộ luật ng hải Việt Nam ngày 25/11/2015;
- Nghị định 82/2019/-CP ngày 12/11/2019
của Chính phquy định về nhập khẩu, phá dỡ
tàu biển đã qua sử dụng;
- Nghị định số 74/2023/NĐ-CP ngày
11/10/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định quy định liên quan
đến phân cấp giải quyết thủ tục hành chính
trong lĩnh vực hàng hải;
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản nhà
nước của Bộ Xây dựng;
33
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii
quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
- Thông số 10/2025/TT-BXD ngày
14/6/2025 của Bộ Xây dựng về hướng dẫn chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn của quan chuyên
môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân xã,
phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành ph trực
thuộc Trung ương về lĩnh vực xây dựng;
- Quyết định số 870/QĐ-BXD ngày 19/6/2025
của Bộ trưởng Bộ y dựng về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi
bỏ trong lĩnh vực hàng hải đường thủy nội
địa, đăng kiểm theo quy định về phân quyền,
phân cấp, phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Xây dựng.
30
Cấp Giấy phép nhập
khẩu tàu biển đã qua sử
dụng để phá dỡ
- Trong thời hạn
03 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ theo quy
định, Sở Xây
dựng thẩm định
báo cáo Ủy
ban nhân dân cấp
tỉnh xem xét,
quyết định;
- Trong thời hạn 02
Sở Xây dựng Thành
phố Hồ Chí Minh:
+ Số 63 Tự
Trọng, phường Sài
Gòn.
+ Tòa nhà Trung
tâm hành chính tỉnh,
đường Lợi,
Không
- Bộ luật ng hải Việt Nam ngày 25/11/2015;
- Nghị định 82/2019/-CP ngày 12/11/2019
của Chính phquy định về nhập khẩu, phá dỡ
tàu biển đã qua sử dụng;
- Nghị định số 74/2023/NĐ-CP ngày
11/10/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định quy định liên quan
đến phân cấp giải quyết thủ tục hành chính
trong lĩnh vực hàng hải;
34
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii
quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
ngày m việc, kể
từ ngày nhận được
văn bản đề nghị
của Sở Xây dựng,
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh cấp Giấy
phép nhập khẩu
tàu biển đã qua sử
dụng để phá dỡ.
phường Bình
Dương.
+ Số 4 Nguyễn Tất
Thành, phường
Rịa.
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản nhà
nước của Bộ Xây dựng;
- Thông số 10/2025/TT-BXD ngày
14/6/2025 của Bộ Xây dựng về hướng dẫn chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn của quan chuyên
môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân xã,
phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành ph trực
thuộc Trung ương về lĩnh vực xây dựng;
- Quyết định số 870/QĐ-BXD ngày 19/6/2025
của Bộ trưởng Bộ y dựng về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi
bỏ trong lĩnh vực hàng hải đường thủy nội
địa, đăng kiểm theo quy định về phân quyền,
phân cấp, phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Xây dựng.
31
Chấp thuận vùng hoạt
động tàu lặn
Trong thời hạn 20
ngày kể từ ngày
nhận được hồ
hợp lệ.
Sở Xây dựng Thành
phố Hồ Chí Minh:
+ Số 63 Tự
Trọng, phường Sài
Gòn.
Không
- Bộ luật Hàng hải Việt Nam ngày 25 tháng 11
năm 2015;
- Nghị định số 58/2017/NĐ-CP ngày 10 tháng
5 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều của Bộ luật Hàng hải Việt Nam về quản
lý hoạt động hàng hải;
35
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii
quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
+ Tòa nhà Trung
tâm hành chính tỉnh,
đường Lợi,
phường Bình
Dương.
+ Số 4 Nguyễn Tất
Thành, phường
Rịa.
- Nghị định số 34/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng
02 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực
hàng hải;
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản nhà
nước của Bộ Xây dựng.
- Thông số 10/2025/TT-BXD ngày
14/6/2025 của Bộ Xây dựng về hướng dẫn chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn của quan chuyên
môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân xã,
phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành ph trực
thuộc Trung ương về lĩnh vực xây dựng;
- Quyết định số 870/QĐ-BXD ngày 19/6/2025
của Bộ trưởng Bộ y dựng về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi
bỏ trong lĩnh vực hàng hải đường thủy nội
địa, đăng kiểm theo quy định về phân quyền,
phân cấp, phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Xây dựng.
36
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii
quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
32
Phê duyệt Phương án
đưa tàu lặn vào hoạt
động
Trong thời hạn 10
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ
Sở Xây dựng Thành
phố Hồ Chí Minh:
+ Số 63 Tự
Trọng, phường Sài
Gòn.
+ Tòa nhà Trung
tâm hành chính tỉnh,
đường Lợi,
phường Bình
Dương.
+ Số 4 Nguyễn Tất
Thành, phường
Rịa.
Không
- Bộ luật Hàng hải Việt Nam ngày 25 tháng 11
năm 2015;
- Nghị định số 58/2017/NĐ-CP ngày 10 tháng
5 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều của Bộ luật Hàng hải Việt Nam về quản
lý hoạt động hàng hải;
- Nghị định số 34/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng
02 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực
hàng hải;
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản nhà
nước của Bộ Xây dựng.
- Thông số 10/2025/TT-BXD ngày
14/6/2025 của Bộ Xây dựng về hướng dẫn chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn của quan chuyên
môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân xã,
phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành ph trực
thuộc Trung ương về lĩnh vực xây dựng;
- Quyết định số 870/QĐ-BXD ngày 19/6/2025
của Bộ trưởng Bộ y dựng về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi
37
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii
quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
bỏ trong lĩnh vực hàng hải đường thủy nội
địa, đăng kiểm theo quy định về phân quyền,
phân cấp, phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Xây dựng.
33
Chấm dứt hoạt động u
lặn
Trong thời hạn 03
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận
được đơn đề nghị
Sở Xây dựng Thành
phố Hồ Chí Minh:
+ Số 63 Tự
Trọng, phường Sài
Gòn.
+ Tòa nhà Trung
tâm hành chính tỉnh,
đường Lợi,
phường Bình
Dương.
+ Số 4 Nguyễn Tất
Thành, phường
Rịa.
Không
- Bộ luật Hàng hải Việt Nam ngày 25 tháng 11
năm 2015;
- Nghị định số 58/2017/NĐ-CP ngày 10 tháng
5 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều của Bộ luật Hàng hải Việt Nam về quản
lý hoạt động hàng hải;
- Nghị định số 34/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng
02 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực
hàng hải;
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản nhà
nước của Bộ Xây dựng.
- Thông số 10/2025/TT-BXD ngày
14/6/2025 của Bộ Xây dựng về hướng dẫn chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn của quan chuyên
môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân xã,
38
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii
quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành ph trực
thuộc Trung ương về lĩnh vực xây dựng;
- Quyết định số 870/QĐ-BXD ngày 19/6/2025
của Bộ trưởng Bộ y dựng về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi
bỏ trong lĩnh vực hàng hải đường thủy nội
địa, đăng kiểm theo quy định về phân quyền,
phân cấp, phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Xây dựng.
34
Đổi tên cảng cạn
Trong thời hạn 03
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ
Sở Xây dựng Thành
phố Hồ Chí Minh:
+ Số 63 Tự
Trọng, phường Sài
Gòn.
+ Tòa nhà Trung
tâm hành chính tỉnh,
đường Lợi,
phường Bình
Dương.
+ Số 4 Nguyễn Tất
Thành, phường
Rịa.
Không
- Bộ luật Hàng hải Việt Nam ngày 25 tháng 11
năm 2015;
- Nghị định số 58/2017/NĐ-CP ngày 10 tháng
5 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều của Bộ luật Hàng hải Việt Nam về quản
lý hoạt động hàng hải;
- Nghị định số 34/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng
02 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực
hàng hải;
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản nhà
nước của Bộ Xây dựng.
39
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii
quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
- Thông số 10/2025/TT-BXD ngày
14/6/2025 của Bộ Xây dựng về hướng dẫn chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn của quan chuyên
môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân xã,
phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành ph trực
thuộc Trung ương về lĩnh vực xây dựng;
- Quyết định số 870/QĐ-BXD ngày 19/6/2025
của Bộ trưởng Bộ y dựng về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bsung, bãi
bỏ trong lĩnh vực hàng hải đường thủy nội
địa, đăng kiểm theo quy định về phân quyền,
phân cấp, phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Xây dựng.
35
Đăng vận tải hành
khách cố định trên tuyến
vận tải thủy từ bờ ra đảo
09 ngày làm vic
k t ngày nhận đủ
h đúng theo
quy định.
Sở Xây dựng Thành
phố Hồ Chí Minh:
+ Số 63 Tự
Trọng, phường Sài
Gòn.
+ Tòa nhà Trung
tâm hành chính tỉnh,
đường Lợi,
Không
- Thông số 16/2013/TT-BGTVT ngày
30/7/2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
về quản lý tuyến vận tải thủy từ bờ ra đảo trong
vùng biển Việt Nam.
- Thông số 05/2017/TT-BGTVT ngày
21/02/2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận
tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 16/2013/TTBGTVT ngày 30/7/2013 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về quản
tuyến vận tải thủy tbờ ra đảo trong vùng
40
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii
quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
phường Bình
Dương.
+ Số 4 Nguyễn Tất
Thành, phường
Rịa.
biển Việt Nam.
- Thông số 08/2022/TT-BGTVT ngày
16/6/2022 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư
quy định liên quan đến hoạt động kinh doanh
trong lĩnh vực hàng hải.
- Thông số 10/2024/TT-BGTVT ngày
10/4/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư
quy định về quản lý tuyến vận tải thủy từ bờ ra
đảo trong vùng biển Việt Nam.
- Quyết định số 533/QĐ-BGTVT ngày
09/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
về việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung lĩnh vực hàng hải thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải.
- Quyết định số 461/-BXD ngày 21/4/2025
của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố
sửa đổi cơ quan có thẩm quyền giải quyết thủ
tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Xây dựng.
36
Chấp thuận đề xuất thực
hiện nạo vét đường thủy
nội địa địa phương
15 ngày làm vic
k t ngày nhận đủ
h đúng theo
quy định.
Sở Xây dựng Thành
phố Hồ Chí Minh:
Không
- Nghị định số 57/2024/-CP ngày 20/5/2024
của Chính phủ về quản hoạt động nạo vét
trong vùng nước cảng biển vùng nước đường
thủy nội địa.
- Quyết định số 732/QĐ-BGTVT ngày
41
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii
quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
+ Số 63 Tự
Trọng, phường Sài
Gòn.
+ Tòa nhà Trung
tâm hành chính tỉnh,
đường Lợi,
phường Bình
Dương.
+ Số 4 Nguyễn Tất
Thành, phường
Rịa.
14/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
về việc công bthủ tục hành chính lĩnh được
ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong
lĩnh vực hàng hải thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Giao thông vận tải.
- Quyết định số 28/2024/QĐ-UBND ngày
22/5/2024 của Ủy ban nhân dân Thành phố về
quy định về khu vực, địa điểm đổ thải đối với
vật chất nạo vét từ hệ thống giao thông đường
thủy nội địa và đường biển; giải pháp phân
luồng giao thông, kiểm soát ô nhiễm môi
trường nhằm hạn chế ô nhiễm môi trường
không khí đối với đô thị loại đặc biệt, đô thị loại
I trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
B. Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Cảng vụ Đường thủy nội địa
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
1
Phê duyệt kế hoạch an
ninh cấp giấy
chứng nhận phù hợp
an ninh cảng thủy nội
địa tiếp nhận phương
tiện thủy nước ngoài
- Trong thời hạn 05
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
theo quy định, Cảng
vụ thẩm định hồ sơ
báo cáo kết quả thẩm
định gửi kèm 02 bộ hồ
đến Cục Hàng hải
Cảng vụ
đường thủy
nội địa
14.000.000
đồng/lần
- Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày
28/1/2021 của Chính phủ về quản hoạt
động đường thủy nội địa.
- Nghị định số 06/2024/NĐ-CP ngày
25/01/2025 của Chính phủ quy định về sửa
đổi Nghị định 08/2021/NĐ-CP quy định về
quản lý hoạt động đường thủy nội địa.
- Thông số 198/2016/TT-BTC ngày
42
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
và Đường thủy Việt
Nam
- Trong thời hạn 05
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ h
báo cáo của Cảng vụ,
Cục Hàng hải
Đường thủy Việt
Nam phê duyệt kế
hoạch an ninh cấp
giấy chứng nhận phù
hợp an ninh cảng thủy
nội địa tiếp nhận
phương tiện thủy
nước ngoài.
08/11/2016 của Bộ Tài chính về quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thủy nội địa
và đường sắt.
- Thông số 74/2022/TT-BTC ngày
22/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định về hình thức, thời hạn thu, nộp, khai
các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quy
định của Bộ Tài chính.
- Quyết định số 285/QĐ-BGTVT ngày
23/02/2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận
tải về việc công bố thủ tục hành chính mới ban
hành, sửa đổi, bổ sung thay thế trong lĩnh
vực đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải.
- Quyết định số 461/QĐ-BXD ngày
21/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về
việc công bố sửa đổi cơ quan thẩm quyền
giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Xây dựng.
2
Phê duyệt đánh giá an
ninh cảng thủy nội địa
tiếp nhận phương tiện
nước ngoài
- Trong thời hạn 05
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
theo quy định, Cảng
vụ thẩm định hồ sơ
báo cáo kết quả thẩm
Cảng vụ
đường thủy
nội địa
11.000.000
đồng/lần
- Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày
28/1/2021 của Chính phủ về quản hoạt
động đường thủy nội địa.
- Nghị định số 06/2024/NĐ-CP ngày
25/01/2025 của Chính phủ quy định về sửa
đổi Nghị định 08/2021/NĐ-CP quy định về
43
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
định gửi kèm 02 bộ hồ
đến Cục Hàng hải
và Đường thủy Việt
Nam
- Trong thời hạn 05
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ h
báo cáo của Cảng vụ,
Cục Hàng hải
Đường thủy Việt
Nam phê duyệt đánh
giá an ninh cảng thủy
nội địa tiếp nhận
phương tiện thủy
nước ngoài
quản lý hoạt động đường thủy nội địa.
- Thông số 198/2016/TT-BTC ngày
08/11/2016 của Bộ Tài chính về quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thủy nội địa
và đường sắt.
- Thông số 74/2022/TT-BTC ngày
22/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định về hình thức, thời hạn thu, nộp, khai
các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quy
định của Bộ Tài chính.
- Quyết định số 285/QĐ-BGTVT ngày
23/02/2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận
tải về việc công bố thủ tục hành chính mới ban
hành, sửa đổi, bổ sung thay thế trong lĩnh
vực đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải.
- Quyết định số 461/QĐ-BXD ngày
21/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về
việc công bố sửa đổi cơ quan thẩm quyền
giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Xây dựng.
3
Xác nhận hàng năm
Giấy chứng nhận phù
hợp an ninh cảng thủy
nội địa tiếp nhận
- Trong thời hạn 05
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
theo quy định, Cảng
Cảng vụ
đường thủy
nội địa
Bằng 20% mức
thu của các mục
mức thu thủ tục
Phê duyệt đánh
- Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày
28/1/2021 của Chính phủ về quản lý hoạt
động đường thủy nội địa.
- Nghị định số 06/2024/NĐ-CP ngày
44
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
phương tiện nước
ngoài
vụ thẩm định hồ sơ
báo cáo kết quả thẩm
định gửi kèm 02 bộ hồ
đến Cục Hàng hải
và Đường thủy Việt
Nam
- Trong thời hạn 05
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ h
báo cáo của Cảng vụ,
Cục Hàng hải
Đường thủy Việt
Nam xác nhận hàng
năm giấy chứng nhận
phù hợp an ninh cảng
thủy nội địa tiếp nhận
phương tiện thủy
nước ngoài
giá an ninh cảng
thủy nội địa tiếp
nhận phương tiện
thủy nước ngoài
và thủ tục Phê
duyệt kế hoạch an
ninh và cấp giấy
chứng nhận phù
hợp an ninh cảng
thủy nội địa tiếp
nhận phương tiện
thủy nước ngoài
tương ứng
25/01/2025 của Chính phủ quy định về sửa
đổi Nghị định 08/2021/NĐ-CP quy định về
quản lý hoạt động đường thủy nội địa.
- Thông số 198/2016/TT-BTC ngày
08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thủy
nội địa và đường sắt.
- Thông số 74/2022/TT-BTC ngày
22/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định về hình thức, thời hạn thu, nộp, khai
các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quy
định của Bộ Tài chính.
- Quyết định số 285/QĐ-BGTVT ngày
23/02/2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận
tải về việc công bố thủ tục hành chính mới ban
hành, sửa đổi, bổ sung thay thế trong lĩnh
vực đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải.
- Quyết định số 461/QĐ-BXD ngày
21/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về
việc công bố sửa đổi cơ quan thẩm quyền
giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Xây dựng.
45
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
4
Cấp giấy phép vào
cảng, bến thủy nội địa
đối với phương tiện,
thủy phi cơ
Trong thời gian 30
phút, kể từ khi nhận
đủ giấy tờ theo quy
định, trừ tàu biển
phương tiện thủy
nước ngoài
Cảng vụ
đường thủy
nội địa
Theo phí, lệ phí
quy định tại
Thông tư số
248/2016/TT-
BTC ngày
11/11/2016 của
Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí,
lệ phí áp dụng tại
cảng, bến thủy
nội địa
- Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày
28/01/2021 của Chính phủ về quản lý hoạt
động đường thủy nội địa;
- Nghị định số 06/2024/NĐ-CP ngày
25/01/2025 của Chính phủ quy định về sửa
đổi Nghị định 08/2021/NĐ-CP quy định về
quản lý hoạt động đường thủy nội địa.
- Thông số 248/2016/TT-BTC ngày
11/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí,
lệ phí áp dụng tại cảng, bến thủy nội địa.
- Thông số 74/2022/TT-BTC ngày
22/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định về hình thức, thời hạn thu, nộp, khai
các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quy
định của Bộ Tài chính.
- Quyết định số 285/QĐ-BGTVT ngày
23/02/2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận
tải về việc công bố thủ tục hành chính mới ban
hành, sửa đổi, bổ sung và thay thế trong lĩnh
vực đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải.
- Quyết định số 461/QĐ-BXD ngày
21/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về
việc công bố sửa đổi cơ quan thẩm quyền
giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi
46
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
chức năng quản lý của Bộ Xây dựng.
5
Cấp giấy phép rời
cảng, bến thủy nội địa
đối với phương tiện,
thủy phi cơ
Trong thời gian 30
phút, kể từ khi nhận
đủ giấy tờ theo quy
định, trừ tàu biển
phương tiện thủy
nước ngoài.
Cảng vụ
đường thủy
nội địa
Theo phí, lệ phí
quy định tại
Thông tư số
248/2016/TT-
BTC ngày
11/11/2016 của
Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí,
lệ phí áp dụng tại
cảng, bến thủy
nội địa.
- Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày
28/01/2021 của Chính phủ về quản hoạt
động đường thủy nội địa;
- Nghị định số 06/2024/NĐ-CP ngày
25/01/2025 của Chính phủ quy định về sửa
đổi Nghị định 08/2021/NĐ-CP quy định về
quản lý hoạt động đường thủy nội địa.
- Thông số 248/2016/TT-BTC ngày
11/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí,
lệ phí áp dụng tại cảng, bến thủy nội địa.
- Thông số 74/2022/TT-BTC ngày
22/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định về hình thức, thời hạn thu, nộp, khai
các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quy
định của Bộ Tài chính.
- Quyết định số 285/QĐ-BGTVT ngày
23/02/2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận
tải về việc công bố thủ tục hành chính mới ban
hành, sửa đổi, bổ sung thay thế trong lĩnh
vực đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải.
- Quyết định số 461/QĐ-BXD ngày
21/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về
việc công bố sửa đổi cơ quan thẩm quyền
47
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Xây dựng.
6
Thủ tục điện tử đối với
phương tiện thủy nội
địa Việt Nam,
Campuchia nhập cảnh
vào cảng thủy nội địa
Việt Nam
Chậm nhất 30 phút,
kể từ khi người làm
thủ tục hoàn thành các
thủ tục khai báo điện
tử xuất trình đầy đủ
các giấy tờ theo quy
định.
Cảng vụ
đường thủy
nội địa
Theo phí, lệ phí
quy định tại
Thông tư số
248/2016/TT-
BTC ngày
11/11/2016 của
Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí,
lệ phí áp dụng tại
cảng, bến thủy
nội địa
- Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày
28/01/2021 của Chính phủ về quản hoạt
động đường thủy nội địa;
- Nghị định 06/2024/NĐ-CP ngày 25/01/2025
của Chính phủ quy định về sửa đổi Nghị định
08/2021/NĐ-CP quy định về quản lý hoạt
động đường thủy nội địa.
- Thông số 248/2016/TT-BTC ngày
11/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí,
lệ phí áp dụng tại cảng, bến thủy nội địa.
- Thông số 74/2022/TT-BTC ngày
22/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định về hình thức, thời hạn thu, nộp, khai
các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quy
định của Bộ Tài chính.
- Quyết định số 285/QĐ-BGTVT ngày
23/02/2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận
tải về việc công bố thủ tục hành chính mới ban
hành, sửa đổi, bổ sung thay thế trong lĩnh
vực đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải.
- Quyết định số 461/QĐ-BXD ngày
21/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về
48
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
việc công bố sửa đổi cơ quan thẩm quyền
giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Xây dựng.
7
Thủ tục điện tử đối với
phương tiện thủy nội
địa Việt Nam,
Campuchia xuất cảnh
rời cảng thủy nội địa
Việt Nam
Chậm nhất 30 phút,
kể từ khi người làm
thủ tục hoàn thành các
thủ tục khai báo điện
tử xuất trình đầy đủ
các giấy tờ thao quy
định.
Cảng vụ
đường thủy
nội địa
Theo phí, lệ phí
quy định tại
Thông tư số
248/2016/TT-
BTC ngày
11/11/2016 của
Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí,
lệ phí áp dụng tại
cảng, bến thủy
nội địa.
- Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày
28/01/2021 của Chính phủ về quản hoạt
động đường thủy nội địa;
- Nghị định 06/2024/NĐ-CP ngày 25/01/2025
của Chính phủ quy định về sửa đổi Nghị định
08/2021/NĐ-CP quy định về quản lý hoạt
động đường thủy nội địa.
- Thông số 248/2016/TT-BTC ngày
11/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí,
lệ phí áp dụng tại cảng, bến thủy nội địa.
- Thông số 74/2022/TT-BTC ngày
22/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định về hình thức, thời hạn thu, nộp, khai
các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quy
định của Bộ Tài chính.
- Quyết định số 285/QĐ-BGTVT ngày
23/02/2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận
tải về việc công bố thủ tục hành chính mới ban
hành, sửa đổi, bổ sung thay thế trong lĩnh
vực đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải.
- Quyết định số 461/QĐ-BXD ngày
49
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
21/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về
việc công bố sửa đổi cơ quan thẩm quyền
giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Xây dựng.
8
Gia hạn thời gian lưu
lại lãnh thổ Việt Nam
cho phương tiện vận
tải thủy của
Campuchia
01 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ theo quy định.
Cảng vụ
đường thủy
nội địa
Không
- Hiệp định giữa Chính phủ nước Cộng hòa
hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Hoàng
gia Campuchia về vận tải thủy ngày
17/12/2009;
- Thông số 08/2012/TTBGTVT ngày
23/3/2012 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận
tải hướng dẫn thực hiện một số điều của Hiệp
định giữa Chính phủ nước Cộng hòa hội
chủ nghĩa Việt Nam Chính phủ Hoàng gia
Campuchia về vận tải thủy;
- Thông số 03/2013/TT-BGTVT ngày
29/3/2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận
tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư
số 08/2012/TT-BGTVT ngày 23 tháng 3 năm
2012 hướng dẫn thực hiện một số điều của
Hiệp định giữa Chính phủ nước Cộng hòa
hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Hoàng
gia Campuchia về vận tải thủy.
- Thông 13/2023/TT-BGTVT ngày
30/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận
tải sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông
hướng dẫn thực hiện một số điều của Hiệp
50
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
định giữa Chính phủ nước Cộng hòa hội
chủ nghĩa Việt Nam Chính phủ Hoàng gia
Campuchia về vận tải đường thủy.
- Quyết định số 3110/QĐ-BGTVT ngày
28/8/2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận
tải về việc công bố danh mục và nội dung thủ
tục hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải.
- Quyết định số 461/QĐ-BXD ngày
21/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về
việc công bố sửa đổi cơ quan thẩm quyền
giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Xây dựng.
9
Tàu biển hoạt động
tuyến nội địa chở
hàng nhập khẩu, hàng
quá cảnh hoặc có hành
khách hoặc thuyền
viên mang quốc tịch
nước ngoài vào cảng
tàu biển nước ngoài
đã nhập cảnh sau đó
vào cảng biển khác
của Việt Nam
Chậm nhất 01 giờ kể
từ khi người làm thủ
tục đã nộp, xuất trình
đủ các giấy tờ theo
quy định
Cảng vụ
Đường thủy
nội địa
- Các loại phí
được quy định tại:
+ Thông s
261/2016/TT-
BTC ngày
05/01/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định về
phí, lệ phí hàng
hải biểu mức
thu phí, lệ phí
hàng hải;
+ Thông s
- Bộ luật Hàng hải Việt Nam ngày
25/11/2015;
- Nghị định số 58/2017/NĐ-CP ngày
10/5/2017 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Bộ luật Hàng hải Việt Nam
về quản lý hoạt động hàng hải
- Nghị định số 74/2023/NĐ-CP ngày
11/10/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định quy định liên
quan đến phân cấp giải quyết thủ tục hành
chính trong lĩnh vực hàng hải
- Nghị định số 34/2025/NĐ-CP ngày
25/02/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
51
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
90/2019/TT-BTC
ngày 31/12/2019
Thông sửa đổi,
bổ sung một s
điều của Thông tư
số 261/2016/TT-
BTC ngày 14
tháng 11 năm
2016 quy định về
phí, lệ phí hàng
hải biểu mức
thu phí, lệ phí
hàng hải Thông
số 17/2017/TT-
BTC ngày 28
tháng 02 năm
2017 hướng dẫn
thu, nộp, quản
sử dụng phí, lệ
phí hàng hải;
+ Thông s
74/2021/TT-BTC
ngày 27/8/2021
sửa đổi, bổ sung
một số điều của
Thông số
261/2016/TT-
BTC ngày 14
một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực
hàng hải
- Thông số 261/2016/TT-BTC ngày
05/01/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định về phí, lệ phí hàng hải biểu mức thu
phí, lệ phí hàng hải;
- Thông số 90/2019/TT-BTC ngày
31/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông số
261/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 quy định
về phí, lệ phí hàng hải và biểu mức thu phí, lệ
phí hàng hải Thông số 17/2017/TT-BTC
ngày 28/02/2017 hướng dẫn thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí, lệ phí hàng hải
- Thông số 74/2021/TT-BTC ngày
27/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông số
261/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 quy định
về phí, lệ phí hàng hải và biểu mức thu phí, lệ
phí hàng hải
- Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày
25/02/2025 của Chính phủ quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức
của Bộ Xây dựng.
- Quyết định số 258/QĐ-BXD ngày
13/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về
52
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
tháng 11 năm
2016 quy định về
phí, lệ phí hàng
hải biểu mức
thu phí, lệ phí
hàng hải; - Lệ phí
vào cảng biển:
theo quy định tại
Điều 11 Thông
số 261/2016/TT-
BTC ngày
14/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Riêng trường
hợp tàu biển hoạt
động tuyến nội
địa không chở
hàng nhập khẩu,
hàng quá cảnh
nhưng có hành
khách hoặc
thuyền viên mang
quốc tịch nước
ngoài vào cảng:
thu phí, lệ phí
theo biểu phí nội
địa của Thông tư
việc công bố thủ tục hành chính được ban
hành mới, sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
hàng hải thuộc phạm vi chức năng quản của
Bộ Xây dựng.
53
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
số 261/2016/TT-
BTC ngày
14/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính.
10
Tàu biển hoạt động
tuyến nội địa vào cảng
biển tàu biển Việt
Nam đã nhập cảnh sau
đó vào cảng biển khác
của Việt Nam (bao
gồm cả tàu quân sự,
tàu công vụ, tàu ngầm,
tàu lặn, kho chứa nổi,
giàn di động, thủy phi
cơ, phương tiện thủy
nội địa mang cấp
VRSB các phương
tiện thủy khác không
quy định tại các khoản
2, 3 Điều 72 Nghđịnh
58/2017/NĐ-CP)
Chậm nhất 01 giờ, kể
từ khi người làm thủ
tục đã nộp, xuất trình
đủ các giấy tờ theo
quy định.
Cảng vụ
Đường thủy
nội địa
- Các loại phí
được quy định tại:
+ Thông s
261/2016/TT-
BTC ngày
05/01/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định về
phí, lệ phí hàng
hải biểu mức
thu phí, lệ phí
hàng hải;
+ Thông s
90/2019/TT-BTC
ngày 31/12/2019
Thông sửa đổi,
bổ sung một s
điều của Thông tư
số 261/2016/TT-
BTC ngày 14
tháng 11 năm
2016 quy định về
- Bộ luật Hàng hải Việt Nam ngày 25/11/2015
- Nghị định số 58/2017/NĐ-CP ngày
10/5/2017 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Bluật Hàng hải Việt Nam
về quản lý hoạt động hàng hải
- Nghị định số 74/2023/NĐ-CP ngày
11/10/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định quy định liên
quan đến phân cấp giải quyết thủ tục hành
chính trong lĩnh vực hàng hải
- Nghị định số 34/2025/NĐ-CP ngày
25/02/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực
hàng hải
- Thông số 261/2016/TT-BTC ngày
05/01/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định về phí, lệ phí hàng hải biểu mức thu
phí, lệ phí hàng hải
- Thông số 90/2019/TT-BTC ngày
31/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông số
54
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
phí, lệ phí hàng
hải biểu mức
thu phí, lệ phí
hàng hải Thông
số 17/2017/TT-
BTC ngày 28
tháng 02 năm
2017 hướng dẫn
thu, nộp, quản
sử dụng phí, lệ
phí hàng hải;
+ Thông s
74/2021/TT-BTC
ngày 27/8/2021
sửa đổi, bổ sung
một số điều của
Thông số
261/2016/TT-
BTC ngày 14
tháng 11 năm
2016 quy định về
phí, lệ phí hàng
hải biểu mức
thu phí, lệ phí
hàng hải.
- Lệ phí vào cảng:
theo quy định tại
Điều 16 Thông
261/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 quy định
về phí, lệ phí hàng hải và biểu mức thu phí, lệ
phí hàng hải Thông số 17/2017/TT-BTC
ngày 28/02/2017 hướng dẫn thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí, lệ phí hàng hải
- Thông số 74/2021/TT-BTC ngày
27/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông số
261/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 quy định
về phí, lệ phí hàng hải và biểu mức thu phí, lệ
phí hàng hải
- Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày
25/02/2025 của Chính phủ quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức
của Bộ Xây dựng.
- Quyết định số 258/QĐ-BXD ngày
13/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về
việc công bố thủ tục hành chính được ban
hành mới, sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
hàng hải thuộc phạm vi chức năng quản của
Bộ Xây dựng.
55
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
số 261/2016/TT-
BTC ngày
14/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính.
11
Tàu biển hoạt động
tuyến nội địa chở
hàng nhập khẩu, hàng
quá cảnh hoặc có hành
khách hoặc thuyền
viên mang quốc tịch
nước ngoài rời cảng
biển tàu biển đã
nhập cảnh sau đó rời
cảng để đến cảng biển
khác của Việt Nam
chở hàng nhập khẩu,
hàng quá cảnh hành
khách hoặc thuyền
viên mang quốc tịch
nước ngoài
Chậm nhất 01 giờ kể
từ khi người làm thủ
tục đã nộp, xuất trình
đầy đủ các giấy tờ
theo quy định.
Cảng vụ
Đường thủy
nội địa
- Các loại phí
được quy định tại:
+ Thông s
261/2016/TT-
BTC ngày
05/01/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định về
phí, lệ phí hàng
hải biểu mức
thu phí, lệ phí
hàng hải;
+ Thông số
90/2019/TT-BTC
ngày 31/12/2019
Thông sửa đổi,
bổ sung một s
điều của Thông tư
số 261/2016/TT-
BTC ngày 14
tháng 11 năm
2016 quy định về
- Bộ luật Hàng hải Việt Nam ngày 25/11/2015
- Nghị định số 58/2017/NĐ-CP ngày
10/5/2017 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Bộ luật Hàng hải Việt Nam
về quản lý hoạt động hàng hải
- Nghị định số 74/2023/NĐ-CP ngày
11/10/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định quy định liên
quan đến phân cấp giải quyết thủ tục hành
chính trong lĩnh vực hàng hải
- Nghị định số 34/2025/NĐ-CP ngày
25/02/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực
hàng hải
- Thông số 261/2016/TT-BTC ngày
05/01/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định về phí, lệ phí hàng hải biểu mức thu
phí, lệ phí hàng hải
- Thông số 90/2019/TT-BTC ngày
31/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông số
56
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
phí, lệ phí hàng
hải biểu mức
thu phí, lệ phí
hàng hải Thông
số 17/2017/TT-
BTC ngày 28
tháng 02 năm
2017 hướng dẫn
thu, nộp, quản
sử dụng phí, lệ
phí hàng hải;
+ Thông s
74/2021/TT-BTC
ngày 27/8/2021
sửa đổi, bổ sung
một số điều của
Thông số
261/2016/TT-
BTC ngày 14
tháng 11 năm
2016 quy định về
phí, lệ phí hàng
hải biểu mức
thu phí, lệ phí
hàng hải.
- Lệ phí rời cảng
biển: theo quy
định tại Điều 11
261/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 quy định
về phí, lệ phí hàng hải và biểu mức thu phí, lệ
phí hàng hải Thông số 17/2017/TT-BTC
ngày 28/02/2017 hướng dẫn thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí, lệ phí hàng hải
- Thông số 74/2021/TT-BTC ngày
27/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông số
261/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 quy định
về phí, lệ phí hàng hải và biểu mức thu phí, lệ
phí hàng hải
- Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày
25/02/2025 của Chính phủ quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức
của Bộ Xây dựng.
- Quyết định số 258/QĐ-BXD ngày
13/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về
việc công bố thủ tục hành chính được ban
hành mới, sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
hàng hải thuộc phạm vi chức năng quản của
Bộ Xây dựng.
57
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
Thông số
261/2016/TT-
BTC ngày
14/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính.
- Riêng trường
hợp tàu biển hoạt
động tuyến nội địa
không ch hàng
nhập khẩu, hàng
quá cảnh nhưng
hành khách
hoặc thuyền viên
mang quốc tịch
nước ngoài rời
cảng: thu phí, l
phí theo biểu phí
nội địa của Thông
số
261/2016/TT-
BTC ngày
14/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính.
58
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
12
Tàu biển hoạt động
tuyến nội địa rời cảng
biển tàu biển đã
nhập cảnh sau đó rời
cảng để đến cảng biển
khác của Việt Nam
(bao gồm cả tàu quân
sự, tàu công vụ, tàu
ngầm, u lặn, kho
chứa nổi, giàn di động,
thủy phi cơ, phương
tiện thủy nội địa mang
cấp VR-SB các
phương tiện thủy khác
không quy định tại các
khoản 2, 3 Điều 72
Nghị định
58/2017/NĐCP)
Chậm nhất 01 giờ, kể
từ khi người làm thủ
tục đã nộp, xuất trình
đủ các giấy tờ theo
quy định
Cảng vụ
Đường thủy
nội địa
- Các loại phí
được quy định tại:
+ Thông s
261/2016/TT-
BTC ngày
05/01/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định về
phí, lệ phí hàng
hải biểu mức
thu phí, lệ phí
hàng hải;
+ Thông s
90/2019/TT-BTC
ngày 31/12/2019
Thông sửa đổi,
bổ sung một s
điều của Thông tư
số 261/2016/TT-
BTC ngày 14
tháng 11 năm
2016 quy định về
phí, lệ phí hàng
hải biểu mức
thu phí, lệ phí
hàng hải Thông
số 17/2017/TT-
BTC ngày 28
- Bộ luật Hàng hải Việt Nam ngày 25/11/2015
- Nghị định số 58/2017/NĐ-CP ngày
10/5/2017 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Bộ luật Hàng hải Việt Nam
về quản lý hoạt động hàng hải
- Nghị định số 74/2023/NĐ-CP ngày
11/10/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định quy định liên
quan đến phân cấp giải quyết thủ tục hành
chính trong lĩnh vực hàng hải
- Nghị định số 34/2025/NĐ-CP ngày
25/02/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực
hàng hải
- Thông số 261/2016/TT-BTC ngày
05/01/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định về phí, lệ phí hàng hải biểu mức thu
phí, lệ phí hàng hải
- Thông số 90/2019/TT-BTC ngày
31/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông số
261/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 quy định
về phí, lệ phí hàng hải và biểu mức thu phí, lệ
phí hàng hải Thông số 17/2017/TT-BTC
ngày 28/02/2017 hướng dẫn thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí, lệ phí hàng hải
59
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
tháng 02 năm
2017 hướng dẫn
thu, nộp, quản
sử dụng phí, lệ
phí hàng hải;
+ Thông s
74/2021/TT-BTC
ngày 27/8/2021
sửa đổi, bổ sung
một số điều của
Thông số
261/2016/TT-
BTC ngày 14
tháng 11 năm
2016 quy định về
phí, lệ phí hàng
hải biểu mức
thu phí, lệ phí
hàng hải.
- Lệ phí rời cảng:
theo quy định tại
Điều 16 Thông
số 261/2016/TT-
BTC ngày
14/11/2016 của
Bộ Tài chính.
- Thông số 74/2021/TT-BTC ngày
27/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông số
261/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 quy định
về phí, lệ phí hàng hải và biểu mức thu phí, lệ
phí hàng hải
- Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày
25/02/2025 của Chính phủ quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức
của Bộ Xây dựng.
- Quyết định số 258/QĐ-BXD ngày
13/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về
việc công bố thủ tục hành chính được ban
hành mới, sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
hàng hải thuộc phạm vi chức ng quản của
Bộ Xây dựng.
60
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
13
Tàu biển nhập cảnh
Chậm nhất 01 giờ, kể
từ khi người làm thủ
tục đã nộp, xuất trình
đủ các giấy tờ theo
quy định.
Cảng vụ
Đường thủy
nội địa
- Các loại phí
được quy định tại:
+ Thông s
261/2016/TT-
BTC ngày
05/01/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định về
phí, lệ phí hàng
hải biểu mức
thu phí, lệ phí
hàng hải;
+ Thông s
90/2019/TT-BTC
ngày 31/12/2019
Thông sửa đổi,
bổ sung một s
điều của Thông tư
số 261/2016/TT-
BTC ngày 14
tháng 11 năm
2016 quy định về
phí, lệ phí hàng
hải biểu mức
thu phí, lệ phí
hàng hải Thông
số
17/2017/TTBTC
- Bộ luật Hàng hải Việt Nam ngày
25/11/2015;
- Nghị định số 58/2017/NĐ-CP ngày
10/5/2017 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Bộ luật Hàng hải Việt Nam
về quản lý hoạt động hàng hải;
- Nghị định số 74/2023/NĐ-CP ngày
11/10/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định quy định liên
quan đến phân cấp giải quyết thủ tục hành
chính trong lĩnh vực hàng hải;
- Nghị định số 34/2025/NĐ-CP ngày
25/02/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực
hàng hải;
- Thông số 261/2016/TT-BTC ngày
05/01/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định về phí, lệ phí hàng hải biểu mức thu
phí, lệ phí hàng hải;
- Thông số 90/2019/TT-BTC ngày
31/12/2019 Thông tư sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số 261/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 quy định về phí, lệ phí hàng hải
biểu mức thu phí, lệ phí hàng hải Thông
số 17/2017/TT-BTC ngày 28/02/2017
hướng dẫn thu, nộp, quản sử dụng phí,
61
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
ngày 28 tháng 02
năm 2017 hướng
dẫn thu, nộp, quản
sử dụng phí,
lệ phí hàng hải;
+ Thông s
74/2021/TT-BTC
ngày 27/8/2021
sửa đổi, bổ sung
một số điều của
Thông số
261/2016/TT-
BTC ngày 14
tháng 11 năm
2016 quy định về
phí, lệ phí hàng
hải biểu mức
thu phí, lệ phí
hàng hải;
- Lệ phí vào cảng
biển: theo quy
định tại Điều 11
Thông số
261/2016/TT-
BTC ngày
14/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính.
lệ phí hàng hải;
- Thông số 74/2021/TT-BTC ngày
27/8/2021 sửa đổi, bsung một số điều của
Thông số 261/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 quy định về phí, lệ phí hàng hải
và biểu mức thu phí, lệ phí hàng hải.
- Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày
25/02/2025 của Chính phủ quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức
của Bộ Xây dựng.
- Quyết định số 258/QĐ-BXD ngày
13/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về
việc công bố thủ tục hành chính được ban
hành mới, sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
hàng hải thuộc phạm vi chức năng quản của
Bộ Xây dựng.
62
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
14
Tàu biển xuất cảnh
Chậm nhất 01 giờ kể
từ khi người làm thủ
tục đã nộp, xuất trình
đủ các giấy tờ theo
quy định
Cảng vụ
Đường thủy
nội địa
- Các loại phí
được quy định tại:
+ Thông s
261/2016/TT-
BTC ngày
05/01/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định về
phí, lệ phí hàng
hải biểu mức
thu phí, lệ phí
hàng hải;
+ Thông s
90/2019/TT-BTC
ngày 31/12/2019
Thông sửa đổi,
bổ sung một s
điều của Thông tư
số 261/2016/TT-
BTC ngày 14
tháng 11 năm
2016 quy định về
phí, lệ phí hàng
hải biểu mức
thu phí, lệ phí
hàng hải Thông
số 17/2017/TT-
- Bộ luật Hàng hải Việt Nam ngày 25/11/2015
- Nghị định số 58/2017/NĐ-CP ngày
10/5/2017 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Bộ luật Hàng hải Việt Nam
về quản lý hoạt động hàng hải
- Nghị định số 74/2023/NĐ-CP ngày
11/10/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định quy định liên
quan đến phân cấp giải quyết thủ tục hành
chính trong lĩnh vực hàng hải
- Nghị định số 34/2025/NĐ-CP ngày
25/02/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực
hàng hải
- Thông số 261/2016/TT-BTC ngày
05/01/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định về phí, lệ phí hàng hải biểu mức thu
phí, lệ phí hàng hải;
- Thông số 90/2019/TT-BTC ngày
31/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông số
261/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 quy định
về phí, lệ phí hàng hải và biểu mức thu phí, lệ
phí hàng hải Thông số 17/2017/TT-BTC
ngày 28/02/2017 hướng dẫn thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí, lệ phí hàng hải;
63
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
BTC ngày 28
tháng 02 năm
2017 hướng dẫn
thu, nộp, quản
sử dụng phí, lệ
phí hàng hải;
+ Thông s
74/2021/TT-BTC
ngày 27/8/2021
sửa đổi, bổ sung
một số điều của
Thông số
261/2016/TT-
BTC ngày 14
tháng 11 năm
2016 quy định về
phí, lệ phí hàng
hải biểu mức
thu phí, lệ phí
hàng hải.
- Lệ phí rời cảng
biển: theo quy
định tại Điều 11
Thông số
261/2016/TT-
BTC ngày
14/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài
- Thông số 74/2021/TT-BTC ngày 27/8/
2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông số
261/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 quy định
về phí, lệ phí hàng hải và biểu mức thu phí, lệ
phí hàng hải;
- Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày
25/02/2025 của Chính phủ quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức
của Bộ Xây dựng.
- Quyết định số 258/QĐ-BXD ngày
13/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về
việc công bố thủ tục hành chính được ban
hành mới, sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
hàng hải thuộc phạm vi chức năng quản của
Bộ Xây dựng.
64
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
chính
15
Tàu biển quá cảnh
- Chậm nhất 01 giờ,
kể từ khi người làm
thủ tục đã nộp, xuất
trình đủ các giấy tờ
theo quy định
Cảng vụ
Đường thủy
nội địa
- Các loại phí
được quy định tại:
+ Thông s
261/2016/TT-
BTC ngày
05/01/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định về
phí, lệ phí hàng
hải biểu mức
thu phí, lệ phí
hàng hải;
+ Thông s
90/2019/TT-BTC
ngày 31/12/2019
Thông sửa đổi,
bổ sung một s
điều của Thông tư
số 261/2016/TT-
BTC ngày 14
tháng 11 năm
2016 quy định về
phí, lệ phí hàng
hải biểu mức
thu phí, lệ phí
hàng hải Thông
- Bộ luật Hàng hải Việt Nam ngày 25/11/2015
- Nghị định số 58/2017/NĐ-CP ngày
10/5/2017 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Bộ luật Hàng hải Việt Nam
về quản lý hoạt động hàng hải
- Nghị định số 74/2023/NĐ-CP ngày
11/10/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định quy định liên
quan đến phân cấp giải quyết thủ tục hành
chính trong lĩnh vực hàng hải
- Nghị định số 34/2025/NĐ-CP ngày
25/02/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực
hàng hải
- Thông số 261/2016/TT-BTC ngày
05/01/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định về phí, lệ phí hàng hải biểu mức thu
phí, lệ phí hàng hải
- Thông số 90/2019/TT-BTC ngày
31/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông số
261/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 quy định
về phí, lệ phí hàng hải và biểu mức thu phí, lệ
phí hàng hải Thông số 17/2017/TT-BTC
ngày 28/02/2017 hướng dẫn thu, nộp, quản lý
65
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
số 17/2017/TT-
BTC ngày 28
tháng 02 năm
2017 hướng dẫn
thu, nộp, quản
sử dụng phí, lệ
phí hàng hải;
+ Thông s
74/2021/TT-BTC
ngày 27/8/2021
sửa đổi, bổ sung
một số điều của
Thông số
261/2016/TT-
BTC ngày 14
tháng 11 năm
2016 quy định về
phí, lệ phí hàng
hải biểu mức
thu phí, lệ phí
hàng hải.
- Lệ phí rời cảng
biển: theo quy
định tại Điều 10
Thông số
261/2016/TT-
BTC ngày
14/11/2016 của
và sử dụng phí, lệ phí hàng hải
- Thông số 74/2021/TT-BTC ngày
27/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông số
261/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 quy định
về phí, lệ phí hàng hải và biểu mức thu phí, lệ
phí hàng hải
- Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày
25/02/2025 của Chính phủ quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức
của Bộ Xây dựng.
- Quyết định số 258/QĐ-BXD ngày
13/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về
việc công bố thủ tục hành chính được ban
hành mới, sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
hàng hải thuộc phạm vi chức năng quản của
Bộ Xây dựng.
66
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
Bộ trưởng Bộ Tài
chính.
16
Thủ tục tàu biển đang
đóng hoặc sửa chữa,
hoán cải chạy thử
Chậm nhất 01 giờ, kể
từ khi người làm thủ
tục đã nộp, xuất trình
đủ các giấy t theo
quy định.
Cảng vụ
Đường thủy
nội địa
- Phí trọng tải tàu,
thuyền: tàu thuyền
chạy thử sau khi
sửa chữa, đóng
mới không
xếp, dỡ hàng hóa,
không đón, tr
khách áp dụng
mức thu bằng
70% mức thu quy
định tại Điều 7 và
Điều 12 Thông
số 261/2016/TT-
BTC ngày
14/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Phí bảo đảm
hàng hải: tàu
thuyền chạy thử
sau khi sửa chữa,
đóng mới mà
không xếp, d
hàng hóa, không
đón, trả khách áp
- Bộ luật Hàng hải Việt Nam ngày 25 tháng
11 năm 2015.
- Nghị định số 58/2017/NĐ-CP ngày
10/5/2017 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Bộ luật Hàng hải Việt Nam
về quản lý hoạt động hàng hải.
- Nghị định số 74/2023/NĐ-CP ngày
11/10/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định quy định liên
quan đến phân cấp giải quyết thủ tục hành
chính trong lĩnh vực hàng hải.
- Nghị định số 34/2025/NĐ-CP ngày
25/02/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực
hàng hải.
- Thông số 261/2016/TT-BTC ngày
05/01/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định về phí, lệ phí hàng hải biểu mức thu
phí, lệ phí hàng hải.
- Thông số 90/2019/TT-BTC ngày
31/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông số
261/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 quy định
về phí, lệ phí hàng hải và biểu mức thu phí, lệ
67
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
dụng mức thu
bằng 70% mức
thu quy định tại
Điều 8 và Điều 13
Thông số
261/2016/TT-
BTC ngày
14/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Phí sử dụng vị trí
neo, đậu tại khu
nước, vùng nước:
tàu thuyền chạy
thử sau khi sửa
chữa, đóng mới
không xếp, dỡ
hàng hóa, không
đón, trả khách áp
dụng mức thu
bằng 70% mức
thu quy định tại
Điều 9 và Điều 14
Thông số
261/2016/TT-
BTC ngày
14/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài
phí hàng hải Thông số 17/2017/TT-BTC
ngày 28/02/2017 hướng dẫn thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí, lệ phí hàng hải.
- Thông số 74/2021/TT-BTC ngày
27/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông số
261/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 quy định
về phí, lệ phí hàng hải và biểu mức thu phí, lệ
phí hàng hải.
- Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày
25/02/2025 của Chính phủ quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức
của Bộ Xây dựng.
- Quyết định số 1609/QĐ-BGTVT ngày
01/6/2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận
tải về việc công bố bổ sung, sửa đổi, thay thế
bãi bỏ thủ tục hành chính thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải.
- Quyết định số 461/QĐ-BXD ngày
21/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về
việc công bố sửa đổi cơ quan thẩm quyền
giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Xây dựng.
68
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
chính;
- Lệ phí ra, o
cảng biển: theo
quy định tại
Thông số
261/2016/TT-
BTC ngày
14/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính.
C. Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận của nhiều quan (Sở Xây dựng y ban nhân dân
cấp )
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii
quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
1
Đổi tên cảng, bến thủy
nội địa, khu neo đậu
Trong thời hạn
05 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận
được đề nghị của
chủ cảng, bến
thủy nội địa, khu
neo đậu
- Đối với cảng thủy
nội địa khu neo
đậu: Sở Xây dựng
Thành phố Hồ Chí
Minh:
+ Số 63 Tự
Trọng, phường i
Gòn.
+ Tòa nhà Trung
tâm hành chính
Không
- Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021
của Chính phủ quy định quản lý hoạt động đường
thủy nội địa.
- Nghị định số 06/2024/NĐ-CP ngày 25/01/2024
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ
quy định về quản hoạt động đường thủy nội địa.
- Nghị định số 84/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024
của Chính ph về thí điểm phân cấp quản nhà
nước một số lĩnh vực cho chính quyền TPHCM.
69
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii
quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
tỉnh, đường Lê Lợi,
phường Bình
Dương.
+ Số 4 Nguyễn Tất
Thành, phường
Rịa.
- Đối với bến thủy
nội địa: Trung tâm
Phục vụ hành chính
công cấp xã
- Quyết định số 285/QĐ-BGTVT ngày
23/02/2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
về công bố thủ tục hành chính mới ban hành, sửa
đổi, bổ sung thay thế trong lĩnh vực đường thủy
nội địa thuộc phạm vi chức năng quản của Bộ
Giao thông vận tải.
- Quyết định số 461/QĐ-BXD ngày 21/4/2025 của
Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố sửa đổi
quan thẩm quyền giải quyết thủ tục hành
chính thuộc phạm vi chức năng quản của Bộ
Xây dựng.
2
Gia hạn hoạt động
cảng, bến thủy nội địa
Trong thời hạn
05 ngày làm việc,
kể từ ngày đủ hồ
sơ theo quy định
- Đối với cảng thủy
nội địa: Sở Xây
dựng Thành phố
Hồ Chí Minh:
+ sở 2: Số 63
Tự Trọng, phường
Sài Gòn.
+ sở 3: đường
Lợi, phường
Bình Dương
+ sở 4: Số 04
Nguyễn Tất Thành,
phường Bà Rịa.
- Đối với bến thủy
nội địa: Trung tâm
Không
- Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021
của Chính phủ quy định quản lý hoạt động đường
thủy nội địa.
- Nghị định số 06/2024/NĐ-CP ngày 25/01/2024
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ
quy định về quản hoạt động đường thủy nội địa.
- Nghị định số 84/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024
của Chính phvề thí điểm phân cấp quản nhà
nước một số lĩnh vực cho chính quyền Thành phố
Hồ Chí Minh.
- Nghị định số 140/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
70
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii
quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
phục vụ hành chính
công cấp xã.
- Quyết định số 870/QĐ-BXD ngày 19/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung, i bỏ trong
lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa, đăng
kiểm theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân
định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02
cấp thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
3
Công bố đóng cảng,
bến thủy nội địa
Trong thời hạn
05 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ theo quy
định
- Đối với cảng thủy
nội địa: Sở Xây
dựng.
+ Số 63 Tự
Trọng, phường i
Gòn.
+ Tòa nhà Trung
tâm hành chính
tỉnh, đường Lê Lợi,
phường Bình
Dương.
+ Số 4 Nguyễn Tất
Thành, phường
Rịa.
- Đối với bến thủy
nội địa: Trung tâm
phục vụ hành chính
công cấp xã.
Không
- Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021
của Chính phủ quy định quản lý hoạt động đường
thủy nội địa.
- Nghị định số 06/2024/NĐ-CP ngày 25/01/2024
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ
quy định về quản hoạt động đường thủy nội địa.
- Nghị định số 84/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024
của Chính phvề thí điểm phân cấp quản nhà
nước một số lĩnh vực cho chính quyền Thành phố
Hồ Chí Minh.
- Nghị định số 140/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
- Quyết định số 870/QĐ-BXD ngày 19/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung, i bỏ trong
lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa, đăng
kiểm theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân
71
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii
quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02
cấp thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
4
Chấp thuận phương án
bảo đảm an toàn giao
thông
05 ngày làm vic
k t ngày nhn
đủ h đúng
theo quy đnh.
- S Xây dng
chp thun
phương án bo
đảm an toàn giao
thông đối vi
công trình, hot
động trên đưng
thy nội địa địa
phương; đường
thy nội địa
chuyên dùng ni
với đường thy
nội địa địa
phương, vùng
nước chưa được
t chc qun
nhưng hoạt
động vn ti trên
địa bàn tnh,
thành ph trc
thuộc trung ương,
tr trưng hp
- Sở Xây dựng
Thành phố Hồ Chí
Minh:
+ Số 63 Tự
Trọng, phường i
Gòn.
+ Tòa nhà Trung
tâm hành chính
tỉnh, đường Lê Lợi,
phường Bình
Dương.
+ Số 4 Nguyễn Tất
Thành, phường
Rịa.
- Trung tâm phục
vụ hành chính công
cấp (nếu được
phân cấp).
- Trụ Sở Cảng vụ
đường thủy nội địa
Không
- Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021
của Chính phủ quy định về quản hoạt động
đường thủy nội địa.
- Nghị định 06/2024/NĐ-CP ngày 25/01/2025 của
Chính phủ quy định về sửa đổi Nghị định
08/2021/NĐ-CP quy định về quản hoạt động
đường thủy nội địa.
- Nghị định số 140/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
- Quyết định số 870/QĐ-BXD ngày 19/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung, i bỏ trong
lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa, đăng
kiểm theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân
định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02
cấp thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
72
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii
quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
quy định ti đim
d khon này.
- y ban nhân
dân cp chp
thuận phương án
bảo đảm an toàn
giao thông đi
vi công trình,
hoạt động trên
đường thy ni
địa địa phương;
đường thy ni
địa chuyên dùng
ni với đường
thy nội địa địa
phương, vùng
nước chưa được
t chc qun
nhưng hoạt
động vn ti trên
địa bàn tnh,
thành ph trc
thuộc trung ương,
tr trưng hp
quy định ti đim
d khon này (nếu
được phân cp).
- Cảng vụ chấp
73
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii
quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
thuận phương án
bảo đảm an toàn
giao thông đối
với hoạt động sửa
chữa, cải tạo
nâng cấp hoạt
động khác trong
vùng nước cảng,
bến thủy nội địa,
khu neo đậu
thuộc phạm vi
quản lý.
5
Đăng phương tiện
lần đầu đối với
phương tiện chưa khai
thác trên đường thủy
nội địa
03 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận
đủ hồ hợp lệ
theo quy định.
- Trung tâm Quản
lý đường thủy;
- Tòa nhà Trung
tâm hành chính
tỉnh, đường Lê Lợi,
phường Bình
Dương.
- Số 4 Nguyễn Tất
Thành, phường
Rịa.
- Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã
70.000
đồng/giấy
- Thông số 75/2014/TT-BGTVT ngày
19/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
quy định về đăng ký phương tiện thủy nội địa;
- Thông số 60/2024/TT-BGTVT ngày
17/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
sửa đổi, bổ sung một sđiều của các Thông quy
định về đăng phương tiện thủy nội địa quy
định thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy
chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ
chuyên môn thuyền viên, người lái phương tiện
thủy nội địa
- Thông số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016
của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản sử dụng phí, lệ phí trong
74
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii
quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
lĩnh vực đường thủy nội địa và đường sắt
- Quyết định số 120/QĐ-BGTVT ngày
07/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường thủy nội địa
thuộc phạm vi chức năng quản của Bộ Giao
thông vận tải.
- Quyết định số 461/QĐ-BXD ngày 21/4/2025 của
Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố sửa đổi
quan thẩm quyền giải quyết thủ tục hành
chính thuộc phạm vi chức năng quản của Bộ
Xây dựng.
6
Đăng phương tiện
lần đầu đối với
phương tiện đang khai
thác trên đường thủy
nội địa
03 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận
đủ hồ hợp lệ
theo quy định.
- Trung tâm Quản
lý đường thủy;
- Tòa nhà Trung
tâm hành chính
tỉnh, đường Lê Lợi,
phường Bình
Dương.
- Số 4 Nguyễn Tất
Thành, phường
Rịa.
- Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã
70.000
đồng/giấy
- Thông số 75/2014/TT-BGTVT ngày
19/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
quy định về đăng ký phương tiện thủy nội địa;
- Thông số 60/2024/TT-BGTVT ngày
17/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
sửa đổi, bổ sung một sđiều của các Thông quy
định về đăng phương tiện thủy nội địa quy
định thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy
chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ
chuyên môn thuyền viên, người lái phương tiện
thủy nội địa
- Thông số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016
của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản sử dụng phí, lệ phí trong
75
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii
quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
lĩnh vực đường thủy nội địa và đường sắt
- Quyết định số 120/QĐ-BGTVT ngày
07/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường thủy nội địa
thuộc phạm vi chức năng quản của Bộ Giao
thông vận tải.
- Quyết định số 461/QĐ-BXD ngày 21/4/2025 của
Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố sửa đổi
quan thẩm quyền giải quyết thủ tục hành
chính thuộc phạm vi chức năng quản của Bộ
Xây dựng.
7
Đăng lại phương
tiện trong trường hợp
chuyển từ quan
đăng khác sang
quan đăng phương
tiện thủy nội địa
03 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận
đủ hồ hợp lệ
theo quy định.
- Trung tâm Quản
lý đường thủy;
- Tòa nhà Trung
tâm hành chính
tỉnh, đường Lê Lợi,
phường Bình
Dương.
- Số 4 Nguyễn Tất
Thành, phường
Rịa.
- Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã
70.000
đồng/giấy
- Thông số 75/2014/TT-BGTVT ngày
19/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
quy định về đăng ký phương tiện thủy nội địa;
- Thông số 60/2024/TT-BGTVT ngày
17/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
sửa đổi, bổ sung một sđiều của các Thông quy
định về đăng phương tiện thủy nội địa quy
định thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy
chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ
chuyên môn thuyền viên, người lái phương tiện
thủy nội địa;
- Thông số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016
của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản sử dụng phí, lệ phí trong
76
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii
quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
lĩnh vực đường thủy nội địa và đường sắt
- Quyết định số 120/QĐ-BGTVT ngày
07/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường thủy nội địa
thuộc phạm vi chức năng quản của Bộ Giao
thông vận tải.
- Quyết định số 461/QĐ-BXD ngày 21/4/2025 của
Bộ trưởng Bộ y dựng về việc công bố sửa đổi
quan thẩm quyền giải quyết thủ tục hành
chính thuộc phạm vi chức năng quản của Bộ
Xây dựng.
8
Đăng lại phương
tiện trong trường hợp
phương tiện thay đổi
tên, tính năng kỹ thuật
03 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận
đủ hồ hợp lệ
theo quy định.
- Trung tâm Quản
lý đường thủy;
- Tòa nhà Trung
tâm hành chính
tỉnh, đường Lê Lợi,
phường Bình
Dương.
- Số 4 Nguyễn Tất
Thành, phường
Rịa.
- Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã
70.000
đồng/giấy
- Thông số 75/2014/TT-BGTVT ngày
19/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
quy định về đăng ký phương tiện thủy nội địa;
- Thông số 60/2024/TT-BGTVT ngày
17/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
sửa đổi, bổ sung một sđiều của các Thông quy
định về đăng phương tiện thủy nội địa quy
định thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy
chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ
chuyên môn thuyền viên, người lái phương tiện
thủy nội địa
- Thông số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016
của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản sử dụng phí, lệ phí trong
77
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii
quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
lĩnh vực đường thủy nội địa và đường sắt
- Quyết định số 120/QĐ-BGTVT ngày
07/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường thủy nội địa
thuộc phạm vi chức năng quản của Bộ Giao
thông vận tải.
- Quyết định số 461/QĐ-BXD ngày 21/4/2025 của
Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố sửa đổi
quan thẩm quyền giải quyết thủ tục hành
chính thuộc phạm vi chức năng quản của Bộ
Xây dựng.
9
Đăng lại phương
tiện trong trường hợp
chuyển quyền s hữu
phương tiện nhưng
không thay đổi
quan đăng phương
tiện
03 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận
đủ hồ hợp lệ
theo quy định.
- Trung tâm Quản
lý đường thủy;
- Tòa nhà Trung
tâm hành chính
tỉnh, đường Lê Lợi,
phường Bình
Dương.
- Số 4 Nguyễn Tất
Thành, phường
Rịa.
- Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã
70.000
đồng/giấy
- Thông số 75/2014/TT-BGTVT ngày
19/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
quy định về đăng ký phương tiện thủy nội địa;
- Thông số 60/2024/TT-BGTVT ngày
17/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
sửa đổi, bổ sung một sđiều của các Thông quy
định về đăng phương tiện thủy nội địa quy
định thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy
chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ
chuyên môn thuyền viên, người lái phương tiện
thủy nội địa;
- Thông số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016
của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản sử dụng phí, lệ phí trong
78
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii
quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
lĩnh vực đường thủy nội địa và đường sắt
- Quyết định số 120/QĐ-BGTVT ngày
07/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường thủy nội địa
thuộc phạm vi chức năng quản của Bộ Giao
thông vận tải.
- Quyết định số 461/QĐ-BXD ngày 21/4/2025 của
Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố sửa đổi
quan thẩm quyền giải quyết thủ tục hành
chính thuộc phạm vi chức năng quản của Bộ
Xây dựng.
10
Đăng lại phương
tiện trong trường hợp
chuyển quyền s hữu
đồng thời thay đổi
quan đăng phương
tiện
03 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận
đủ hồ hợp lệ
theo quy định.
- Trung tâm Quản
lý đường thủy;
- Tòa nhà Trung
tâm hành chính
tỉnh, đường Lê Lợi,
phường Bình
Dương.
- Số 4 Nguyễn Tất
Thành, phường
Rịa.
- Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã
70.000
đồng/giấy
- Thông số 75/2014/TT-BGTVT ngày
19/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
quy định về đăng ký phương tiện thủy nội địa;
- Thông số 60/2024/TT-BGTVT ngày
17/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
sửa đổi, bổ sung một sđiều của các Thông quy
định về đăng phương tiện thủy nội địa quy
định thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy
chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ
chuyên môn thuyền viên, người lái phương tiện
thủy nội địa;
- Thông số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016
của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản sử dụng phí, lệ phí trong
79
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii
quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
lĩnh vực đường thủy nội địa và đường sắt
- Quyết định số 120/QĐ-BGTVT ngày
07/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường thủy nội địa
thuộc phạm vi chức năng quản của Bộ Giao
thông vận tải.
- Quyết định số 461/QĐ-BXD ngày 21/4/2025 của
Bộ trưởng Bộ y dựng về việc công bố sửa đổi
quan thẩm quyền giải quyết thủ tục hành
chính thuộc phạm vi chức năng quản của Bộ
Xây dựng.
11
Đăng lại phương
tiện trong trường hợp
chủ phương tiện thay
đổi trụ sở hoặc nơi
đăng hộ khẩu
thường trú của chủ
phương tiện sang đơn
vị hành chính cấp tỉnh
khác
03 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận
đủ hồ hợp lệ
theo quy định.
- Trung tâm Quản
lý đường thủy;
- Tòa nhà Trung
tâm hành chính
tỉnh, đường Lê Lợi,
phường Bình
Dương.
- Số 4 Nguyễn Tất
Thành, phường
Rịa.
- Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã
70.000
đồng/giấy
- Thông số 75/2014/TT-BGTVT ngày
19/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
quy định về đăng ký phương tiện thủy nội địa;
- Thông số 60/2024/TT-BGTVT ngày
17/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
sửa đổi, bổ sung một sđiều của các Thông quy
định về đăng phương tiện thủy nội địa quy
định thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy
chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ
chuyên môn thuyền viên, người lái phương tiện
thủy nội địa;
- Thông số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016
của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản sử dụng phí, lệ phí trong
80
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii
quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
lĩnh vực đường thủy nội địa và đường sắt
- Quyết định số 120/QĐ-BGTVT ngày
07/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường thủy nội địa
thuộc phạm vi chức năng quản của Bộ Giao
thông vận tải.
- Quyết định số 461/QĐ-BXD ngày 21/4/2025 của
Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố sửa đổi
quan thẩm quyền giải quyết thủ tục hành
chính thuộc phạm vi chức năng quản của Bộ
Xây dựng.
12
Cấp lại Giấy chứng
nhận đăng phương
tiện
03 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận
đủ hồ hợp lệ
theo quy định.
- Trung tâm Quản
lý đường thủy;
- Tòa nhà Trung
tâm hành chính
tỉnh, đường Lê Lợi,
phường Bình
Dương.
- Số 4 Nguyễn Tất
Thành, phường
Rịa.
- Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã
70.000
đồng/giấy
- Thông số 75/2014/TT-BGTVT ngày
19/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
quy định về đăng ký phương tiện thủy nội địa;
- Thông số 60/2024/TT-BGTVT ngày
17/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
sửa đổi, bổ sung một sđiều của các Thông quy
định về đăng phương tiện thủy nội địa quy
định thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy
chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ
chuyên môn thuyền viên, người lái phương tiện
thủy nội địa;
- Thông số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016
của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản sử dụng phí, lệ phí trong
81
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii
quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
lĩnh vực đường thủy nội địa và đường sắt
- Quyết định số 120/QĐ-BGTVT ngày
07/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường thủy nội địa
thuộc phạm vi chức năng quản của Bộ Giao
thông vận tải.
- Quyết định số 461/QĐ-BXD ngày 21/4/2025 của
Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố sửa đổi
quan thẩm quyền giải quyết thủ tục hành
chính thuộc phạm vi chức năng quản của Bộ
Xây dựng.
13
Xóa Giấy chứng nhận
đăng ký phương tiện
01 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận
đủ hồ hợp lệ
theo quy định.
- Trung tâm Quản
lý đường thủy;
- Tòa nhà Trung
tâm hành chính
tỉnh, đường Lê Lợi,
phường Bình
Dương.
- Số 4 Nguyễn Tất
Thành, phường
Rịa.
- Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã
Không
- Thông số 75/2014/TT-BGTVT ngày
19/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
quy định về đăng ký phương tiện thủy nội địa;
- Thông số 60/2024/TT-BGTVT ngày
17/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
sửa đổi, bổ sung một sđiều của các Thông quy
định về đăng phương tiện thủy nội địa quy
định thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy
chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ
chuyên môn thuyền viên, người lái phương tiện
thủy nội địa;
- Thông số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016
của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản sử dụng phí, lệ phí trong
82
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii
quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
lĩnh vực đường thủy nội địa và đường sắt
- Quyết định số 120/QĐ-BGTVT ngày
07/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường thủy nội địa
thuộc phạm vi chức năng quản của Bộ Giao
thông vận tải.
- Quyết định số 461/QĐ-BXD ngày 21/4/2025 của
Bộ trưởng Bộ y dựng về việc công bố sửa đổi
quan thẩm quyền giải quyết thủ tục hành
chính thuộc phạm vi chức năng quản của Bộ
Xây dựng.
D. Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Ủy ban nhân dân cấp
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
1
Đăng phương tiện
hoạt động vui chơi,
giải trí dưới nước lần
đầu
03 ngày làm việc
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công cấp
Không
- Nghị định số 48/2019/NĐ-CP ngày 05/6/2019
của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động của
phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước.
- Nghị định số 19/2024/NĐ-CP ngày 23/02/2024
về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
48/2019/NĐ-CP ngày 05/6/2019 của Chính phủ
quy định về quản hoạt động của phương tiện
phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước.
83
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
- Nghị định số 140/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
- Quyết định số 290/QĐ-BGTVT ngày 22/3/2024
của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc công
bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh
vực đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Giao thông vận tải.
- Quyết định số 870/QĐ-BXD ngày 19/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung, i bỏ trong
lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa, đăng
kiểm theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân
định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02
cấp thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
2
Đăng lại phương
tiện hoạt động vui
chơi, giải trí dưới nước
03 ngày làm việc
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công cấp
Không
- Nghị định số 48/2019/NĐ-CP ngày 05/6/2019
của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động của
phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước.
- Nghị định số 19/2024/NĐ-CP ngày 23/02/2024
về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
48/2019/NĐ-CP ngày 05/6/2019 của Chính phủ
quy định về quản hoạt động của phương tiện
phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước.
- Nghị định số 140/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền
84
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
- Quyết định số 290/QĐ-BGTVT ngày 22/3/2024
của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc công
bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh
vực đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Giao thông vận tải.
- Quyết định số 870/QĐ-BXD ngày 19/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung, i bỏ trong
lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa, đăng
kiểm theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân
định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02
cấp thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
3
Cấp lại Giấy chứng
nhận đăng phương
tiện hoạt động vui
chơi, giải trí dưới nước
03 ngày làm việc
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công cấp
Không
- Nghị định số 48/2019/NĐ-CP ngày 05/6/2019
của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động của
phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước.
- Nghị định số 19/2024/NĐ-CP ngày 23/02/2024
về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
48/2019/NĐ-CP ngày 05/6/2019 của Chính phủ
quy định về quản hoạt động của phương tiện
phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước.
- Nghị định số 140/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
85
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
- Quyết định số 290/QĐ-BGTVT ngày 22/3/2024
của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc công
bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh
vực đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Giao thông vận tải.
- Quyết định số 870/QĐ-BXD ngày 19/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung, i bỏ trong
lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa, đăng
kiểm theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân
định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02
cấp thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
4
Xóa đăng phương
tiện hoạt động vui
chơi, giải trí dưới nước
02 ngày làm việc
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công cấp
Không
- Nghị định số 48/2019/NĐ-CP ngày 05/6/2019
của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động của
phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước.
- Nghị định số 19/2024/NĐ-CP ngày 23/02/2024
về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
48/2019/NĐ-CP ngày 05/6/2019 của Chính phủ
quy định về quản hoạt động của phương tiện
phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước.
- Nghị định số 140/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
- Quyết định số 290/QĐ-BGTVT ngày 22/3/2024
của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc công
86
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh
vực đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Giao thông vận tải.
- Quyết định số 870/QĐ-BXD ngày 19/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung, i bỏ trong
lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa, đăng
kiểm theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân
định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02
cấp thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
5
Đóng, không cho phép
hoạt động tại vùng
nước khác không
thuộc vùng nước trên
tuyến đường thủy nội
địa, vùng ớc cảng
biển hoặc khu vực
hàng hải, được đánh
dấu, xác định vị trí
bằng phao hoặc cờ
hiệu màu sắc dễ
quan sát
05 ngày làm việc
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công cấp
Không
- Nghị định số 48/2019/NĐ-CP ngày 05/6/2019
của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động của
phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước.
- Nghị định số 19/2024/NĐ-CP ngày 23/02/2024
về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
48/2019/NĐ-CP ngày 05/6/2019 của Chính phủ
quy định về quản hoạt động của phương tiện
phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước.
- Nghị định số 140/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
- Quyết định số 290/QĐ-BGTVT ngày 22/3/2024
của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc công
bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh
vực đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng
87
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
quản lý của Bộ Giao thông vận tải.
- Quyết định số 870/QĐ-BXD ngày 19/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung, i bỏ trong
lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa, đăng
kiểm theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân
định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02
cấp thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
6
Công bố mở, cho phép
hoạt động tại vùng
nước khác không
thuộc vùng nước trên
tuyến đường thủy nội
địa, vùng ớc cảng
biển hoặc khu vực
hàng hải, được đánh
dấu, xác định vị trí
bằng phao hoặc cờ
hiệu màu sắc dễ
quan sát
05 ngày làm việc
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công cấp
Không
- Nghị định số 48/2019/NĐ-CP ngày 05/6/2019
của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động của
phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước.
- Nghị định số 19/2024/NĐ-CP ngày 23/02/2024
về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
48/2019/NĐ-CP ngày 05/6/2019 của Chính phủ
quy định về quản hoạt động của phương tiện
phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước.
- Nghị định số 140/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
- Quyết định số 290/QĐ-BGTVT ngày 22/3/2024
của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc công
bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh
vực đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Giao thông vận tải.
- Quyết định số 870/QĐ-BXD ngày 19/6/2025 của
88
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung, i bỏ trong
lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa, đăng
kiểm theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân
định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02
cấp thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
7
Thỏa thuận thông số
kỹ thuật xây dựng bến
thủy nội địa
- Chi cục Hàng hải
Đường thủy khu vực,
Cảng vụ hàng hải/
Cảng vụ Đường thủy
nội địa: 05 ngày làm
việc.
- UBND cấp xã: 05
ngày làm việc
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công cấp
Không
- Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021
của Chính phủ quy định quản lý hoạt động đường
thủy nội địa.
- Nghị định số 06/2024/NĐ-CP ngày 25/01/2024
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ
quy định về quản hoạt động đường thủy nội địa.
- Nghị định số 140/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
- Quyết định số 161/QĐ-BGTVT ngày
19/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung và thay thế trong lĩnh vực đường thủy nội
địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao
thông vận tải.
- Quyết định số 870/QĐ-BXD ngày 19/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung, i bỏ trong
89
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa, đăng
kiểm theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân
định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02
cấp thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
8
Thỏa thuận thông số
kỹ thuật xây dựng bến
khách ngang sông, bến
thủy nội địa phục vụ
thi công công trình
chính
05 ngày làm việc
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công cấp
Không
- Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021
của Chính phủ quy định quản lý hoạt động đường
thủy nội địa.
- Nghị định số 06/2024/NĐ-CP ngày 25/01/2024
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ
quy định về quản hoạt động đường thủy nội địa.
- Nghị định số 140/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
- Quyết định số 161/QĐ-BGTVT ngày
19/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung và thay thế trong lĩnh vực đường thủy nội
địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao
thông vận tải.
- Quyết định số 870/QĐ-BXD ngày 19/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung, i bỏ trong
lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa, đăng
kiểm theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân
90
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02
cấp thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
9
Công bố hoạt động
bến thủy nội địa
05 ngày làm việc
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công cấp
100.000đ/lần
- Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021
của Chính phủ quy định quản lý hoạt động đường
thủy nội địa.
- Nghị định số 06/2024/NĐ-CP ngày 25/01/2024
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ
quy định về quản hoạt động đường thủy nội địa.
- Nghị định số 140/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
- Thông số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016
của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực
đường thủy nội địa và đường sắt.
- Quyết định số 161/QĐ-BGTVT ngày
19/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung và thay thế trong lĩnh vực đường thủy nội
địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao
thông vận tải.
- Quyết định số 870/QĐ-BXD ngày 19/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung, i bỏ trong
91
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa, đăng
kiểm theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân
định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02
cấp thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
10
Công bố hoạt động
bến khách ngang sông,
bến thủy nội địa phục
vụ thi công công trình
chính
05 ngày làm việc
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công cấp
100.000đ/lần
- Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021
của Chính phủ quy định quản lý hoạt động đường
thủy nội địa.
- Nghị định số 06/2024/NĐ-CP ngày 25/01/2024
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ
quy định về quản hoạt động đường thủy nội địa.
- Nghị định số 140/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
- Thông số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016
của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực
đường thủy nội địa và đường sắt.
- Quyết định số 161/QĐ-BGTVT ngày
19/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung và thay thế trong lĩnh vực đường thủy nội
địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao
thông vận tải.
- Quyết định số 870/QĐ-BXD ngày 19/6/2025 của
92
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bthủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung, i bỏ trong
lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa, đăng
kiểm theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân
định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02
cấp thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
11
Công bố lại hoạt động
bến thủy nội địa
05 ngày làm việc
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công cấp
100.000đ/lần
- Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021
của Chính phủ quy định quản lý hoạt động đường
thủy nội địa.
- Nghị định số 06/2024/NĐ-CP ngày 25/01/2024
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ
quy định về quản hoạt động đường thủy nội địa.
- Nghị định số 140/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
- Thông số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016
của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực
đường thủy nội địa và đường sắt.
- Quyết định số 161/QĐ-BGTVT ngày
19/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung và thay thế trong lĩnh vực đường thủy nội
địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao
93
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
thông vận tải.
- Quyết định số 870/QĐ-BXD ngày 19/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung, i bỏ trong
lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa, đăng
kiểm theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân
định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02
cấp thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
E. Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Sở Nông nghiệp và Môi trường
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
1
Công bố khu vực, địa
điểm tiếp nhận chất
nạo vét trên bờ
Trong thời gian 30
ngày kể từ ngày nhận
đầy đủ hồ theo quy
định
Sở Nông
nghiệp Môi
trường:
1. 63 đường
Tự Trọng,
phường Sài
Gòn, Thành
phố Hồ Chí
Minh.
2. Tòa nhà
Trung tâm
Hành chính,
đường Lê Lợi,
Không
- Nghị định số 57/2024/NĐ-CP ngày 20/5/2024
của Chính phủ về quản lý hoạt động nạo vét trong
vùng nước cảng biển vùng nước đường thủy
nội địa.
- Quyết định số 732/QĐ-BGTVT ngày 14/6/2024
của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc công
bố thủ tục hành chính được ban hành mới, sửa đổi,
bổ sung, Bãi bỏ trong lĩnh vực hàng hải thuộc
phạm vi chức năng quản của Bộ Giao thông vận
tải.
- Quyết định số 28/2024/QĐ-UBND ngày
22/5/2024 của Ủy ban nhân dân Thành phố về quy
định về khu vực, địa điểm đổ thải đối với vật chất
nạo vét từ hệ thống giao thông đường thủy nội địa
94
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
phường Bình
Dương.
3. Trung tâm
Phục vụ hành
chính công, số
04 đường
Nguyễn Tất
Thành,
phường
Rịa.
và đường biển; có giải pháp phân luồng giao
thông, kiểm soát ô nhiễm môi trường nhằm hạn
chế ô nhiễm môi trường không khí đối với đô thị
loại đặc biệt, đô thị loại I trên địa bàn Thành phố
Hồ Chí Minh.
2
Chấp thuận khu vực,
địa điểm tiếp nhận
chất nạo vét trên bờ,
nhận chìm ở biển
- Trong thời gian 30
ngày, Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh phải có
văn bản trả lời về việc
chấp thuận khu vực,
địa điểm tiếp nhận
chất nạo vét trên bờ,
nhận chìm biển phù
hợp cho chủ đầu tư dự
án, công trình.
- Đối với việc chấp
thuận khu vực, địa
điểm tiếp nhận chất
nạo vét cho dự án,
công trình nạo vét
khẩn cấp: sau khi nhận
được đề xuất của chủ
Sở Nông
nghiệp Môi
trường:
1. 63 đường
Tự Trọng,
phường Sài
Gòn, Thành
phố Hồ Chí
Minh.
2. Tòa nhà
Trung tâm
Hành chính,
đường Lợi,
phường Bình
Dương.
Không
- Nghị định số 57/2024/NĐ-CP ngày 20/5/2024
của Chính phủ về quản lý hoạt động nạo vét trong
vùng nước cảng biển vùng nước đường thủy
nội địa.
- Quyết định số 732/QĐ-BGTVT ngày 14/6/2024
của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc công
bố thủ tục hành chính được ban hành mới, sửa đổi,
bổ sung, Bãi bỏ trong lĩnh vực hàng hải thuộc
phạm vi chức năng quản của Bộ Giao thông vận
tải.
- Quyết định số 28/2024/QĐ-UBND ngày
22/5/2024 của Ủy ban nhân dân Thành phố về quy
định về khu vực, địa điểm đổ thải đối với vật chất
nạo vét từ hệ thống giao thông đường thủy nội địa
và đường biển; có giải pháp phân luồng giao
thông, kiểm soát ô nhiễm môi trường nhằm hạn
95
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
đầu tư, chậm nhất sau
03 ngày làm việc, Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
văn bản trả lời về
việc chấp thuận khu
vực, địa điểm tiếp
nhận chất nạo vét cho
dự án, công trình.
3. Trung tâm
Phục vụ hành
chính công, số
04 đường
Nguyễn Tất
Thành,
phường
Rịa.
chế ô nhiễm môi trường không khí đối với đô thị
loại đặc biệt, đô thị loại I trên địa bàn Thành phố
Hồ Chí Minh.
F. Danh mục thủ tục hành chính bãi bỏ
TT
Tên th tc hành chính
Quyết định đã công b danh mc
th tc hành chính
Tên VBQPPL quy định ni dung bãi b
1
Xác nhận trình o đường thủy
nội địa hoặc trình báo đường
thủy nội địa bổ sung
Quyết định s 2255/QĐ-UBND ngày
02/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân Thành phố về việc công bố danh
mục thủ tục hành chính lĩnh vực đường
bộ; đường thủy nội địa; hàng hải; đường
sắt; đăng kiểm; du lịch hạ tầng kỹ
thuật thuộc phạm vi chức năng quản
của Sở Xây dựng
Khoản 3, Điều 9 Nghị định 144/2025/NĐ-CP ngày
nêu: “Việc trình báo đường thủy nội địa quy định tại
khoản 2 Điều 35a Luật Giao thông đường thủy nội
địa năm 2004 (được sửa đổi, bổ sung m 2014) phải
thực hiện tại một trong các quan Cảnh sát đường
thủy, Ủy ban nhân dân gần nhất nơi xảy ra tai nạn,
sự cố”
PHỤ LỤC XV
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐƯỜNG SẮT
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii
quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l
phí
Căn c pháp lý
1
Cấp giấy phép
xây dựng, cải
tạo, nâng cấp
đường ngang
10 ngày làm
việc kể từ khi
nhận đủ hồ
theo quy định
Sở Xây dựng Thành
phố Hồ Chí Minh:
+ Số 63 Lý Tự Trọng,
phường Sài Gòn.
+ Tòa nhà Trung tâm
hành chính tỉnh,
đường Lê Lợi, phường
Bình Dương.
+ Số 4 Nguyễn Tất
Thành, phường Bà
Rịa.
Không
- Luật Đường sắt năm 2017.
- Thông số 29/2023/TTBGTVT ngày
29/9/2023 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
quy định về đường ngang cấp giấy phép y
dựng công trình thiết yếu trong phạm vi đất dành
cho đường sắt.
- Quyết định số 1427/QĐ-BGTVT ngày
08/11/2023 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung trong lĩnh vực đường sắt thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải.
2
Gia hạn Giấy
phép xây dựng,
cải tạo, nâng cấp
đường ngang
03 ngày làm
việc kể từ khi
nhận đủ hồ
theo quy định
Sở Xây dựng Thành
phố Hồ Chí Minh:
+ Số 63 Lý Tự Trọng,
phường Sài Gòn.
+ Tòa nhà Trung tâm
hành chính tỉnh,
đường Lê Lợi, phường
Bình Dương.
Không
2
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii
quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l
phí
Căn c pháp lý
+ Số 4 Nguyễn Tất
Thành, phường Bà
Rịa.
3
Bãi bỏ đường
ngang
07 ngày làm
việc kể từ khi
nhận đủ hồ
theo quy định
Sở Xây dựng Thành
phố Hồ Chí Minh:
+ Số 63 Lý Tự Trọng,
phường Sài Gòn.
+ Tòa nhà Trung tâm
hành chính tỉnh,
đường Lê Lợi, phường
Bình Dương.
+ Số 4 Nguyễn Tất
Thành, phường Bà
Rịa.
Không
4
Cấp giấy phép
xây dựng công
trình thiết yếu
trong phạm vi
đất dành cho
đường sắt
10 ngày làm
việc kể từ khi
nhận đủ hồ
theo quy định
Sở Xây dựng Thành
phố Hồ Chí Minh:
+ Số 63 Lý Tự Trọng,
phường Sài Gòn.
+ Tòa nhà Trung tâm
hành chính tỉnh,
đường Lê Lợi, phường
Bình Dương.
+ Số 4 Nguyễn Tất
Thành, phường Bà
Rịa.
Không
- Luật Đường sắt năm 2017
- Thông số 29/2023/TTBGTVT ngày
29/9/2023 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
quy định về đường ngang cấp giấy phép xây
dựng công trình thiết yếu trong phạm vi đất dành
cho đường sắt;
- Quyết định số 1427/QĐ-BGTVT ngày
08/11/2023 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung trong lĩnh vực đường sắt thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải.
3
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii
quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l
phí
Căn c pháp lý
5
Gia hạn giấy
phép xây dựng
công trình thiết
yếu trong phạm
vi đất dành cho
đường sắt
03 ngày làm
việc kể từ khi
nhận đủ hồ
theo quy định
Sở Xây dựng Thành
phố Hồ Chí Minh:
+ Số 63 Lý Tự Trọng,
phường Sài Gòn.
+ Tòa nhà Trung tâm
hành chính tỉnh,
đường Lê Lợi, phường
Bình Dương.
+ Số 4 Nguyễn Tất
Thành, phường Bà
Rịa.
Không
6
Chấp thuận chủ
trương xây dựng
đường ngang
(đối với đường
sắt có tốc độ
thiết kế nhỏ hơn
100 km/giờ giao
nhau với đường
bộ; đường sắt
giao nhau với
đường bộ từ cấp
IV trở xuống)
10 ngày làm
việc kể từ khi
nhận đủ hồ
theo quy định
Sở Xây dựng Thành
phố Hồ Chí Minh:
+ Số 63 Lý Tự Trọng,
phường Sài Gòn.
+ Tòa nhà Trung tâm
hành chính tỉnh,
đường Lê Lợi, phường
Bình Dương.
+ Số 4 Nguyễn Tất
Thành, phường Bà
Rịa.
Không
- Luật Đường sắt năm 2017;
- Nghị định số 65/2018/NĐ-CP ngày 12/5/2018
của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số
Điều của Luật Đường sắt;
- Thông tư số 29/2023/TT-BGTVT ngày
29/9/2023 của Bộ trưởng Bộ GTVT quy định
về đường ngang và cấp giấy phép xây dựng
công trình thiết yếu trong phạm vi đất dành cho
đường sắt.
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây
dựng.
- Quyết định số 869/QĐ-BXD ngày 19/6/2025
của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ
4
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii
quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l
phí
Căn c pháp lý
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong nh
vực đường sắt thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Xây dựng.
7
Chấp thuận chủ
trương kết nối
các tuyến đường
sắt
10 ngày làm
việc kể từ khi
nhận đủ hồ
theo quy định
Sở Xây dựng Thành
phố Hồ Chí Minh:
+ Số 63 Lý Tự Trọng,
phường Sài Gòn.
+ Tòa nhà Trung tâm
hành chính tỉnh,
đường Lê Lợi, phường
Bình Dương.
+ Số 4 Nguyễn Tất
Thành, phường Bà
Rịa.
Không
- Thông s 26/2018/TT-BGTVT ngày
14/5/2018 ca B trưng B Giao thông vn ti
quy định điều kin, trình t, th tc thc hin kết
ni ray đường st đô thị, đưng st chuyên dùng
với đường st quc gia; vic kết ni ray các tuyến
đường sắt đô thị.
- Thông s 11/2023/TT-BGTVT ngày
28/6/2023 ca B trưng B Giao thông vn ti
sửa đổi, b sung mt s điều của Thông số
26/2018/TT-BGTVT ngày 14/5/2018 ca B
trưng B Giao thông vn tải quy định điều kin,
trình t, th tc thc hin kết nối ray đường st
đô thị, đường st chuyên dùng vi đường st
quc gia; vic kết ni ray các tuyến đưng sắt đô
th.
- Quyết định 994/QĐ-BGTVT ngày 10/8/2023
của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực đường sắt thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải.
- Quyết định số 461/QĐ-BXD ngày 21/4/2025
của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố sửa
đổi quan thẩm quyền giải quyết thủ tục
5
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii
quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l
phí
Căn c pháp lý
hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Xây dựng.
8
Cấp Giấy phép
kết nối các tuyến
đường sắt
10 ngày làm
việc kể từ khi
nhận đủ hồ
theo quy định
Sở Xây dựng Thành
phố Hồ Chí Minh:
+ Số 63 Lý Tự Trọng,
phường Sài Gòn.
+ Tòa nhà Trung tâm
hành chính tỉnh,
đường Lê Lợi, phường
Bình Dương.
+ Số 4 Nguyễn Tất
Thành, phường Bà
Rịa.
Không
- Thông s 26/2018/TT-BGTVT ngày
14/5/2018 ca B trưng B Giao thông vn ti
quy định điều kin, trình t, th tc thc hin kết
ni ray đường st đô thị, đưng st chuyên dùng
với đường st quc gia; vic kết ni ray các tuyến
đường sắt đô thị.
- Thông s 11/2023/TT-BGTVT ngày
28/6/2023 ca B trưng B Giao thông vn ti
sửa đổi, b sung mt s điều của Thông số
26/2018/TT-BGTVT ngày 14/5/2018 ca B
trưng B Giao thông vn tải quy định điều kin,
trình t, th tc thc hin kết nối ray đường st
đô thị, đường st chuyên dùng vi đường st
quc gia; vic kết ni ray các tuyến đưng sắt đô
th.
- Quyết định 994/QĐ-BGTVT ngày 10/8/2023
của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực đường sắt thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải.
9
Gia hạn giấy
phép kết nối, bãi
bỏ kết nối các
tuyến đường sắt
05 ngày làm
việc kể từ khi
nhận đủ hồ
theo quy định
Sở Xây dựng Thành
phố Hồ Chí Minh:
+ Số 63 Lý Tự Trọng,
phường Sài Gòn.
+ Tòa nhà Trung tâm
hành chính tỉnh,
đường Lê Lợi, phường
Bình Dương.
Không
6
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii
quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l
phí
Căn c pháp lý
+ Số 4 Nguyễn Tất
Thành, phường Bà
Rịa.
10
Cấp Giấy chứng
nhận đăng
phương tiện giao
thông đường sắt
03 ngày làm
việc, kể từ ngày
tiếp nhận hồ
đầy đủ, đúng
quy định
Sở Xây dựng Thành
phố Hồ Chí Minh:
+ Số 63 Lý Tự Trọng,
phường Sài Gòn.
+ Tòa nhà Trung tâm
hành chính tỉnh,
đường Lê Lợi, phường
Bình Dương.
+ Số 4 Nguyễn Tất
Thành, phường Bà
Rịa.
120.000
đồng
- Thông số 14/2023/TT-BGTVT ngày
30/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
quy định về đăng phương tiện giao thông
đường sắt, di chuyển của phương tiện giao thông
đường sắt trong trường hợp đặc biệt.
- Thông số 198/2016/TT-BTC ngày
08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí,
lệ phí trong lĩnh vực đường thủy nội địa và
đường sắt.
- Quyết định 994/QĐ-BGTVT ngày 10/8/2023
của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực đường sắt thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải.
11
Cấp lại Giấy
chứng nhận đăng
phương tiện
giao thông
đường sắt
- Chuyển quyền
sở hữu, phương
tiện thay đổi
tính năng sử
dụng hoặc thay
đổi các thông
số kỹ thuật chủ
yếu: 03 ngày
làm việc.
- 01 ngày làm
việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ
Sở Xây dựng Thành
phố Hồ Chí Minh:
+ Số 63 Lý Tự Trọng,
phường Sài Gòn.
+ Tòa nhà Trung tâm
hành chính tỉnh,
đường Lê Lợi, phường
Bình Dương.
+ Số 4 Nguyễn Tất
Thành, phường Bà
Rịa.
120.000
đồng
7
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii
quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l
phí
Căn c pháp lý
đầy đủ, đúng
quy định, cấp
cho chủ sở hữu
Giấy xác nhận
đã khai báo mất
Giấy chứng
nhận đăng
phương tiện
theo mẫu quy
định. Xem xét
cấp lại Giấy
chứng nhận
đăng
phương tiện
30 ngày
12
Xóa, thu hồi
Giấy chứng nhận
đăng phương
tiện giao thông
đường sắt
03 ngày làm
việc, kể từ ngày
tiếp nhận hồ
đầy đủ, đúng
quy định
Sở Xây dựng Thành
phố Hồ Chí Minh:
+ Số 63 Lý Tự Trọng,
phường Sài Gòn.
+ Tòa nhà Trung tâm
hành chính tỉnh,
đường Lê Lợi, phường
Bình Dương.
+ Số 4 Nguyễn Tất
Thành, phường Bà
Rịa.
Không
- Thông số 14/2023/TT-BGTVT ngày
30/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
quy định về đăng phương tiện giao thông
đường sắt, di chuyển của phương tiện giao thông
đường sắt trong trường hợp đặc biệt.
- Quyết định 994/QĐ-BGTVT ngày 10/8/2023
của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực đường sắt thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải.
8
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii
quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l
phí
Căn c pháp lý
13
Cấp giấy phép
lái tàu cho lái tàu
trên các tuyến
đường sắt đang
khai thác
125 ngày k t
ngày nhn h
đầy đủ, đúng
theo quy đnh
Sở Xây dựng Thành
phố Hồ Chí Minh:
+ Số 63 Lý Tự Trọng,
phường Sài Gòn.
+ Tòa nhà Trung tâm
hành chính tỉnh,
đường Lê Lợi, phường
Bình Dương.
+ Số 4 Nguyễn Tất
Thành, phường Bà
Rịa.
100.000
đồng
- Thông số 198/2016/TT-BTC ngày
08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
thu phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thủy nội địa
và đường sắt.
- Thông số 15/2023/TT-BGTVT ngày
30/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
quy định về tiêu chuẩn, nhiệm vụ, quyền hạn đối
với các chức danh nhân viên đường sắt trực tiếp
phục vụ chạy tàu; nội dung, chương trình đào tạo
chức danh nhân viên đường sắt trực tiếp phục vụ
chạy tàu; điều kiện, nội dung, quy trình sát hạch
cấp, cấp lại, thu hồi giấy phép lái tàu trên
đường sắt.
- Quyết định 994/QĐ-BGTVT ngày 10/8/2023
của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực đường sắt thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải.
- Quyết định 1241/QĐ-BGTVT ngày
02/10/2023 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung trong lĩnh vực đường sắt thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải.
14
Cấp giấy phép
lái tàu cho các lái
tàu đầu tiên trên
các tuyến đường
Trong thi hn
08 ngày làm
vic k t ngày
Sở Xây dựng Thành
phố Hồ Chí Minh:
100.000
đồng
- Thông số 198/2016/TT-BTC ngày
08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
thu phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thủy nội địa
và đường sắt;
9
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii
quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l
phí
Căn c pháp lý
sắt đô thị mới
đưa vào khai
thác, vận hành
có công nghệ lần
đầu sử dụng tại
Việt Nam
nhận được h
đầy đủ, đúng
theo quy đnh
+ Số 63 Lý Tự Trọng,
phường Sài Gòn.
+ Tòa nhà Trung tâm
hành chính tỉnh,
đường Lê Lợi, phường
Bình Dương.
+ Số 4 Nguyễn Tất
Thành, phường Bà
Rịa.
- Thông số 15/2023/TT-BGTVT ngày
30/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
quy định về tiêu chuẩn, nhiệm vụ, quyền hạn đối
với các chức danh nhân viên đường sắt trực tiếp
phục vụ chạy tàu; nội dung, chương trình đào tạo
chức danh nhân viên đường sắt trực tiếp phục vụ
chạy tàu; điều kiện, nội dung, quy trình sát hạch
cấp, cấp lại, thu hồi giấy phép lái tàu trên
đường sắt
- Quyết định 994/QĐ-BGTVT ngày 10/8/2023
của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực đường sắt thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải.
- Quyết định 1241/QĐ-BGTVT ngày
02/10/2023 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung trong lĩnh vực đường sắt thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải.
15
Cấp lại Giấy
phép lái tàu
03 ngày làm
vic k t ngày
nhn h đy
đủ, đúng theo
quy định
Sở Xây dựng Thành
phố Hồ Chí Minh:
+ Số 63 Lý Tự Trọng,
phường Sài Gòn.
+ Tòa nhà Trung tâm
hành chính tỉnh,
100.000
đồng
- Thông số 198/2016/TT-BTC ngày
08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
thu phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thủy nội địa
và đường sắt
- Thông số 15/2023/TT-BGTVT ngày
30/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
quy định về tiêu chuẩn, nhiệm vụ, quyền hạn đối
với các chức danh nhân viên đường sắt trực tiếp
10
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii
quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l
phí
Căn c pháp lý
đường Lê Lợi, phường
Bình Dương.
+ Số 4 Nguyễn Tất
Thành, phường Bà
Rịa.
phục vụ chạy tàu; nội dung, chương trình đào tạo
chức danh nhân viên đường sắt trực tiếp phục vụ
chạy tàu; điều kiện, nội dung, quy trình sát hạch
cấp, cấp lại, thu hồi giấy phép lái tàu trên
đường sắt.
- Quyết định 994/QĐ-BGTVT ngày 10/8/2023
của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực đường sắt thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ GTVT
- Quyết định 1241/QĐ-BGTVT ngày
02/10/2023 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung trong lĩnh vực đường sắt thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải.
16
Cấp giấy phép
lái tàu trên
đường sắt đô thị
cho người nước
ngoài đã giấy
phép lái tàu do
quan n
nước thẩm
quyền nước
ngoài cấp
03 ngày làm
vic, k t ngày
nhận đủ h
theo quy đnh
Sở Xây dựng Thành
phố Hồ Chí Minh:
+ Số 63 Lý Tự Trọng,
phường Sài Gòn.
+ Tòa nhà Trung tâm
hành chính tỉnh,
đường Lê Lợi, phường
Bình Dương.
+ Số 4 Nguyễn Tất
Thành, phường Bà
Rịa.
100.000
đồng
- Thông số 198/2016/TT-BTC ngày
08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
thu phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thủy nội địa
và đường sắt
- Thông số 15/2023/TT-BGTVT ngày
30/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
quy định về tiêu chuẩn, nhiệm vụ, quyền hạn đối
với các chức danh nhân viên đường sắt trực tiếp
phục vụ chạy tàu; nội dung, chương trình đào tạo
chức danh nhân viên đường sắt trực tiếp phục vụ
chạy tàu; điều kiện, nội dung, quy trình sát hạch
11
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii
quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l
phí
Căn c pháp lý
cấp, cấp lại, thu hồi giấy phép lái tàu trên
đường sắt
- Quyết định 994/QĐ-BGTVT ngày 10/8/2023
của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực đường sắt thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải.
PHỤ LỤC XVI
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)
A. Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Sở Xây dựng
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
1
Cấp mi
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện hoạt
động kiểm
định xe
gii
- Tiếp nhận hồ sơ: 03
ngày
- Kiểm tra, đánh giá thực
tế: 15 ngày
- Cấp Giấy chứng nhận:
05 ngày làm việc kể t
ngày kết thúc việc kiểm
tra, đánh giá thực tế đạt
yêu cầu.
Sở Xây dựng Thành ph
Hồ Chí Minh:
+ Số 63 Lý Tự Trọng,
phường Sài Gòn.
+ Tòa nhà Trung tâm
hành chính tỉnh, đường
Lê Lợi, phường Bình
Dương.
+ Số 4 Nguyễn Tất
Thành, phường Bà Rịa.
Không
- Thông số 46/2024/TT-
BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải quy
định trình tự, thủ tục cấp mi, cấp
lại, tạm đình chỉ hoạt động, thu
hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện
hoạt động kiểm định xe gii
của sở đăng kiểm xe gii,
sở kiểm định khí thải xe tô,
xe gắn máy.
- Quyết định 1504/QĐ-BGTVT
ngày 09/12/2024 của Bộ trưởng
Bộ Giao thông vận tải về việc
công bố thủ tục hành chính được
ban hành mi, sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực
đăng kiểm thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Giao thông
vận tải.
- Quyết định số 461/QĐ-BXD
ngày 21/4/2025 của Bộ trưởng
Bộ y dựng về việc công bố sửa
đổi quan thẩm quyền giải
2
Cấp lại Giấy
chứng nhận
đủ điều kiện
hoạt động
kiểm định xe
cơ gii
- Cấp lại do Giấy chứng
nhận bị mất, bị hỏng,
thay đổi thông tin địa
gii hành chính; cơ sở
đăng kiểm xe gii
giảm số lượng dây
chuyền kiểm định so vi
nội dung đã được chứng
nhận nhưng các y
chuyền kiểm định còn
lại vẫn đảm bảo điều
Sở Xây dựng Thành ph
Hồ Chí Minh:
+ Số 63 Lý Tự Trọng,
phường Sài Gòn.
+ Tòa nhà Trung tâm
hành chính tỉnh, đường
Lê Lợi, phường Bình
Dương.
+ Số 4 Nguyễn Tất
Thành, phường Bà Rịa.
Không
2
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
kiện hoạt động: 05 ngày
làm việc
- Cấp lại do sở đăng
kiểm xe gii thay đổi
vị trí (địa điểm); tăng
thêm số lượng dây
chuyền; thay đổi loại
dây chuyền kiểm định;
thay đổi thiết bị kiểm tra;
bị thu hồi giấy chứng
nhận:
+ Tiếp nhận hồ sơ: 03
ngày làm việc + Kiểm
tra: 15 ngày
+ Cấp Giấy chứng nhận:
05 ngày
quyết thủ tục hành chính thuộc
phạm vi chức năng quản của
Bộ Xây dựng.
3
Cấp mi
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện hoạt
động kiểm
định khí thải
xe tô, xe
gắn máy
Tiếp nhận hồ sơ: 03
ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ.
- Kiểm tra, đánh giá thực
tế: 15 ngày kể từ ngày
lập thông báo tiếp nhận
hồ sơ (hồ sơ đầy đủ).
- Cấp Giấy chứng nhận:
05 ngày làm việc kể t
ngày kết thúc việc kiểm
Sở Xây dựng Thành ph
Hồ Chí Minh:
+ Số 63 Lý Tự Trọng,
phường Sài Gòn.
+ Tòa nhà Trung tâm
hành chính tỉnh, đường
Lê Lợi, phường Bình
Dương.
+ Số 4 Nguyễn Tất
Thành, phường Bà Rịa.
Không
3
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
tra, đánh giá thực tế đạt
yêu cầu.
4
Cấp lại Giấy
chứng nhận
đủ điều kiện
hoạt động
kiểm định
khí thải xe
tô, xe
gắn máy
- Cấp lại do giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt
động kiểm định khí thải
xe tô, xe gắn máy bị
mất, bị hỏng, thay đổi
thông tin địa gii hành
chính: 05 ngày làm việc
- Cấp lại sở kiểm định
khí thải thay đổi vị trí
(địa điểm); tăng thêm số
lượng thiết bị kiểm tra;
bị thu hồi giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt
động kiểm định khí thải
xe mô tô, xe gắn máy:
+ Tiếp nhận hồ sơ: 03
ngày làm việc
+ Kiểm tra, đánh giá
thực tế: 15 ngày
+ Cấp Giấy chứng nhận:
05 ngày làm việc
Sở Xây dựng Thành ph
Hồ Chí Minh:
+ Số 63 Lý Tự Trọng,
phường Sài Gòn.
+ Tòa nhà Trung tâm
hành chính tỉnh, đường
Lê Lợi, phường Bình
Dương.
+ Số 4 Nguyễn Tất
Thành, phường Bà Rịa.
Không
4
B. Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Trung tâm Quản lý Đường thủy
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
1
Cấp giấy
chứng nhận
an toàn kỹ
thuật bảo
vệ môi
trường cho
phương tiện
thủy nội địa
Trong thời hạn 01 (một)
ngày làm việc (đối vi
việc kiểm tra phương
tiện cách trụ sở làm việc
dưi 70 km) 02 (hai)
ngày làm việc (đối vi
việc kiểm tra phương
tiện cách trụ sở làm việc
từ 70 km trở lên, kể từ
khi kết thúc kiểm tra tại
hiện trường,
Trung m Quản
Đường thủy (314
Bắc, phường Cầu
Ông Lãnh)
- Lệ phí: 50.000
đồng /01 giấy chứng
nhận.
- Giá dịch vụ kiểm
định an toàn kỹ thuật
chất lượng
phương tiện thủy nội
địa theo biểu giá ban
hành kèm theo
Thông số
237/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 của
Bộ Tài chính về việc
quy định về giá kiểm
định an toàn kỹ thuật
chất lượng
phương tiện thủy nội
địa.
- Thông tư số 48/2015/TT-
BGTVT ngày 22/9/2015 của
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận
tải thông Quy định về đăng
kiểm phương tiện thủy nội
địa.
- Thông 16/2023/TT-
BGTVT ngày 30/6/2023 của
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận
tải về sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Thông tư quy
định về đăng kiểm phương
tiện thuỷ nội địa.
- Thông 237/2016/TT-
BTC ngày 11/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
về giá dịch vụ kiểm định an
toàn kỹ thuật chất lượng
phương tiện thủy nội địa.
- Thông 199/2016/TT-
BTC ngày 08/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ tài chính v quy
định mức thu, chế đ thu,
nộp, quản lệ phí cấp giấy
chứng nhận bảo đảm chất
lượng, an toàn kỹ thuật đối
vi máy, thiết bị, phương tiện
5
giao thông vận tải có yêu cầu
nghiêm ngặt về an toàn.
- Quyết định 1504/QĐ-
BGTVT ngày 24/7/2023 của
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận
tải về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực đăng
kiểm hàng hải, đường thủy
nội địa thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Giao
thông vận tải.
- Quyết định số 461/QĐ-
BXD ngày 21/4/2025 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng về việc
công bố sửa đổi quan
thẩm quyền giải quyết thủ tục
hành chính thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ
Xây dựng.
2
Cấp giấy
chứng nhận
an toàn kỹ
thuật bảo
vệ môi
trường cho
phương tiện
nhập khẩu
Trong thời hạn 01 (một)
ngày làm việc (đối vi
việc kiểm tra phương
tiện cách trụ sở làm việc
dưi 70 km) 02 (hai)
ngày làm việc (đối vi
việc kiểm tra phương
tiện cách trụ sở làm việc
từ 70 km trở lên hoặc
kiểm tra phương tiện
vùng biển, đảo), kể từ
Trung tâm Quản lý
Đường thủy (314
Cô Bắc, phường
Cầu Ông Lãnh)
- Lệ phí: 50.000
đồng /01 giấy chứng
nhận.
- Giá dịch vụ kiểm
định an toàn kỹ thuật
chất lượng
phương tiện thủy nội
địa theo biểu giá ban
hành kèm theo
Thông số
237/2016/TT-BTC
- Thông 48/2015/TT-
BGTVT ngày 22/9/2015 của
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận
tải quy định về đăng kiểm
phương tiện thủy nội địa.
- Thông tư số 16/2023/TT-
BGTVT ngày 30/6/2023 của
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận
tải sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Thông tư quy
định về đăng kiểm phương
tiện thủy nội địa.
6
khi kết thúc kiểm tra tại
hiện trường.
ngày 11/11/2016 của
Bộ Tài chính về việc
quy định về giá kiểm
định an toàn kỹ thuật
chất lượng
phương tiện thủy nội
địa.
- Thông số 199/2016/TT-
BTC ngày 08/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế đ thu,
nộp, quản lệ phí cấp giấy
chứng nhận bảo đảm chất
lượng, an toàn kỹ thuật đối
vi máy, thiết bị, phương tiện
giao thông vận tải có yêu cầu
nghiêm ngặt về an toàn
- Thông số 237/2016/TT-
BTC ngày 11/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
về giá dịch vụ kiểm định an
toàn kỹ thuật chất lượng
phương tiện thủy nội địa.
- Quyết định số 461/QĐ-
BXD của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng ngày 21/4/2025 về việc
công bố sửa đổi quan
thẩm quyền giải quyết thủ tục
hành chính thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ
Xây dựng.
3
Cấp giấy
chứng nhận
sản phẩm
công nghiệp
cho phương
tiện thủy nội
địa
Trong thời hạn 01 (một)
ngày làm việc (đối vi
việc kiểm tra sản phẩm
công nghiệp cách trụ sở
làm việc dưi 70 km) và
02 (hai) ngày làm việc
(đối vi việc kiểm tra
Trung m Quản
Đường thủy (314
Bắc, phường Cầu
Ông Lãnh)
- Lệ phí: 50.000
đồng /01 giấy chứng
nhận.
- Giá: Tính theo biểu
giá ban hành kèm
theo Thông số
237/2016/TT-BTC
- Thông tư số 48/2015/TT-
BGTVT ngày 22/9/2015 của
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận
tải quy định về đăng kiểm
phương tiện thủy nội địa
- Thông tư số 16/2023/TT-
BGTVT ngày 30/6/2023 của
7
sản phẩm công nghiệp
cách trụ sở làm việc t
70 km trở lên hoặc kiểm
tra ở vùng biển, đảo), k
từ khi kết thúc kiểm tra
tại hiện trường.
ngày 11/11/2016 của
Bộ Tài chính về việc
quy định về giá kiểm
định an toàn kỹ thuật
chất lượng
phương tiện thủy nội
địa
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận
tải sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Thông trong
lĩnh vực đăng kiểm
- Thông số 199/2016/TT-
BTC ngày 08/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý lệ phí cấp giấy chứng
nhận bảo đảm chất lượng, an
toàn kỹ thuật đối vi máy,
thiết bị, phương tiện giao
thông vận tải yêu cầu
nghiêm ngặt về an toàn
- Thông số 237/2016/TT-
BTC ngày 11/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
về giá dịch vụ kiểm định an
toàn kỹ thuật chất lượng
phương tiện thủy nội địa.
- Quyết định số 461/QĐ-
BXD của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng ngày 21/4/2025 về việc
công bố sửa đổi quan
thẩm quyền giải quyết thủ tục
hành chính thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ
Xây dựng.
8
C. Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận của các cơ sở đăng kiểm
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii
quyết
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
1
Cấp Giấy chứng nhận
kiểm định, Tem kiểm
định an toàn kỹ thuật
bảo vệ môi trường
cho xe gii (trừ xe
mô tô, xe gắn máy), xe
máy chuyên dùng trong
trường hợp miễn kiểm
định lần đầu
Ngay trong ngày
nhận đủ hồ sơ theo
quy định
Cơ sở
đăng kiểm
Lệ phí cấp giấy
chứng nhận:
40.000 đồng; đối
vi ô dưi 10
chỗ ngồi (không
bao gồm xe cứu
thương): 90.000
đồng
- Thông số
47/2024/TTBGTVT ngày
15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải quy định
trình tự, thủ tục kiểm định,
miễn kiểm định lần đầu cho
xe cơ gii, xe máy chuyên
dùng; trình tự, thủ tục chứng
nhận an toàn kỹ thuật bảo
vệ môi trường đối vi xe
gii cải tạo, xe máy chuyên
dùng cải tạo; trình tự, thủ tục
kiểm định khí thải xe tô,
xe gắn máy.
- Thông số 199/2016/TT-
BTC ngày 08/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý lệ phí cấp giấy chứng
nhận bảo đảm chất lượng, an
toàn kỹ thuật đối vi máy,
thiết bị, phương tiện giao
thông vận tải yêu cầu
nghiêm ngặt về an toàn.
- Thông tư số 36/2022/TT-
BTC ngày 08/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi,
bổ sung một số điều của
9
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii
quyết
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
Thông số 199/2016/TT-
BTC ngày 08/11/2016 quy
định mức thu, chế đ thu,
nộp, quản lệ phí cấp giấy
chứng nhận bảo đảm chất
lượng, an toàn kỹ thuật đối
vi máy, thiết bị, phương tiện
giao thông vận tải có yêu cầu
nghiêm ngặt về an toàn.
- Quyết định 1504/QĐ-
BGTVT ngày 09/12/2024
của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải về việc công bố thủ
tục hành chính được ban hành
mi, sửa đổi, bổ sung, thay
thế, bãi bỏ trong lĩnh vực
đăng kiểm thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ
Giao thông vận tải.
2
Cấp lại Giấy chứng
nhận kiểm định, Tem
kiểm định an toàn kỹ
thuật bảo vệ môi
trường cho xe cơ gii
(trừ xe tô, xe gắn
máy), xe máy chuyên
dùng
- Trường hợp bị sai
thông tin, bị hỏng:
ngay trong ngày
nhận được hồ sơ;
- Trường hợp tem
kiểm định bị mất
hoặc tem kiểm
định và giấy chứng
nhận bị mất: Sau
15 ngày kể từ ngày
Cơ sở
đăng kiểm
Giá dịch vụ in lại
giấy chứng nhận:
23.000 đồng/01
Giấy chứng nhận
kiểm định tem
kiểm định xe
gii.
- Thông số
47/2024/TTBGTVT ngày
15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải quy định
trình tự, thủ tục kiểm định,
miễn kiểm định lần đầu cho
xe cơ gii, xe máy chuyên
dùng; trình tự, thủ tục chứng
nhận an toàn kỹ thuật bảo
vệ môi trường đối vi xe
10
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii
quyết
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
đăng cảnh báo, nếu
tem kiểm định
không được tìm
thấy, chủ xe mang
theo giấy tiếp nhận
thông tin báo mất
tem kiểm định ti
cơ sở đăng kiểm để
được cấp lại giấy
chứng nhận kiểm
định và tem kiểm
định trong ngày.
gii cải tạo, xe máy chuyên
dùng cải tạo; trình tự, thủ tục
kiểm định khí thải xe tô,
xe gắn máy.
- Thông tư số 11/2024/TT-
BGTVT ngày 26/4/2024 của
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận
tải quy định về giá dịch vụ lập
hồ phương tiện đối vi xe
gii được miễn kiểm định
lần đầu và dịch vụ in lại giấy
chứng nhận kiểm định và tem
kiểm định đối vi xe cơ gii.
- Quyết định 1504/QĐ-
BGTVT ngày 09/12/2024
của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải về việc công bố thủ
tục hành chính được ban hành
mi, sửa đổi, bổ sung, thay
thế, bãi bỏ trong lĩnh vực
đăng kiểm thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ
Giao thông vận tải.
3
Cấp Giấy chứng nhận
kiểm định, Tem kiểm
định an toàn kỹ thuật
bảo vệ môi trường
cho xe gii (trừ xe
- Thời hạn kiểm tra,
đánh giá hồ sơ:
ngay trong ngày
nhận được hồ sơ;
- Thời hạn kiểm tra,
đánh giá xe:
Cơ sở
đăng kiểm
- Lệ phí cấp giấy
chứng nhận:
40.000 đồng/01
Giấy chứng nhận
kiểm định, riêng
đối vi ô dưi
- Thông số
47/2024/TTBGTVT ngày
15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải quy định
trình tự, thủ tục kiểm định,
miễn kiểm định lần đầu cho
11
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii
quyết
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
mô tô, xe gắn máy)
+ Trường hợp kiểm
định tại sở đăng
kiểm: ngay khi
nhận được hồ
đầy đủ, xe không bị
từ chối kiểm định.
+ Trường hợp kiểm
định ngoài đơn vị
đăng kiểm: trường
hợp h đầy đủ,
xe không bị từ chối
kiểm định, tiến
hành kiểm tra, đánh
giá xe theo lịch
hẹn.
- Thời hạn trả kết
quả:
+ Trường hợp
kiểm định tại cơ sở
đăng kiểm: ngay
sau khi kết thúc
việc kiểm tra, đánh
giá; + Trường hợp
kiểm định ngoài
đơn vị đăng kiểm:
03 ngày làm việc
kể từ khi kết thúc
kiểm tra.
10 chỗ ngồi
(không bao gồm
xe cứu thương):
90.000 đồng/01
Giấy chứng nhận
kiểm định.
- Giá dịch vụ kiểm
định an toàn kỹ
thuật bảo về
môi trường đối
vi xe gii,
thiết bị xe máy
chuyên dùng đang
lưu hành; đánh
giá, hiệu chuẩn
thiết bị kiểm tra
xe gii theo
Thông số
238/2016/TT-
BTC ngày
11/11/2016
Thông số
55/2022/TT-BTC
ngày 24/8/2022
của Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
xe cơ gii, xe máy chuyên
dùng; trình tự, thủ tục chứng
nhận an toàn kỹ thuật bảo
vệ môi trường đối vi xe
gii cải tạo, xe máy chuyên
dùng cải tạo; trình tự, thủ tục
kiểm định khí thải xe tô,
xe gắn máy.
- Thông số 199/2016/TT-
BTC ngày 08/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý lệ phí cấp giấy chứng
nhận bảo đảm chất lượng, an
toàn kỹ thuật đối vi máy,
thiết bị, phương tiện giao
thông vận tải yêu cầu
nghiêm ngặt về an toàn.
- Thông tư số 36/2022/TT-
BTC ngày 08/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Thông số 199/2016/TT-
BTC ngày 08/11/2016 quy
định mức thu, chế đ thu,
nộp, quản lệ phí cấp giấy
chứng nhận bảo đảm chất
lượng, an toàn kỹ thuật đối
vi máy, thiết bị, phương tiện
12
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii
quyết
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
giao thông vận tải có yêu cầu
nghiêm ngặt về an toàn.
- Thông số 238/2016/TT-
BTC ngày 11/12/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
về giá dịch vụ kiểm định an
toàn kỹ thuật bảo về môi
trường đối vi xe gii,
thiết bị xe máy chuyên
dùng đang lưu hành; đánh
giá, hiệu chuẩn thiết bị kiểm
tra xe cơ gii.
- Thông tư số 55/2022/TT-
BTC ngày 24/8/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Thông số 238/2016/TT-
BTC ngày 11/12/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
về giá dịch vụ kiểm định an
toàn kỹ thuật bảo về môi
trường đối vi xe gii,
thiết bị xe máy chuyên
dùng đang lưu hành; đánh
giá, hiệu chuẩn thiết bị kiểm
tra xe cơ gii.
- Quyết định 1504/QĐ-
BGTVT ngày 09/12/2024
của Bộ trưởng Bộ Giao thông
13
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii
quyết
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
vận tải về việc công bố thủ
tục hành chính được ban hành
mi, sửa đổi, bổ sung, thay
thế, bãi bỏ trong lĩnh vực
đăng kiểm thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ
Giao thông vận tải.
4
Chứng nhận an toàn kỹ
thuật bảo vệ môi
trường đối vi xe
gii cải tạo, xe máy
chuyên dùng cải tạo
- Kiểm tra, đánh giá
hồ sơ thiết kế cải
tạo (trường hợp
phải lập hồ thiết
kế): 05 ngày làm
việc kể từ ngày tiếp
nhận hồ (hồ
đầy đủ theo quy
định);
- Cấp Giấy chứng
nhận:
+ Trường hợp xe
phải lập hồ thiết
kế: 05 ngày kể từ
ngày thông báo
kiểm tra, đánh giá
xe thực tế kết
quả kiểm tra, đánh
giá thực tế xe đạt
yêu cầu.
Cơ sở
đăng kiểm
- Lệ phí cấp giấy
chứng nhận:
40.000 đồng/01
Giấy chứng nhận,
riêng đối vi ô
dưi 10 chỗ ngồi
(không bao gồm
xe cứu thương):
90.000 đồng/01
Giấy chứng nhận.
- Giá dịch vụ kiểm
định an toàn kỹ
thuật bảo về
môi trường đối
vi xe gii,
thiết bị xe máy
chuyên dùng đang
lưu hành; đánh
giá, hiệu chuẩn
thiết bị kiểm tra
xe gii theo
Thông số
- Thông số
47/2024/TTBGTVT ngày
15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải quy định
trình tự, thủ tục kiểm định,
miễn kiểm định lần đầu cho
xe cơ gii, xe máy chuyên
dùng; trình tự, thủ tục chứng
nhận an toàn kỹ thuật bảo
vệ môi trường đối vi xe
gii cải tạo, xe máy chuyên
dùng cải tạo; trình tự, thủ tục
kiểm định khí thải xe tô,
xe gắn máy.
- Thông số 199/2016/TT-
BTC ngày 08/11/2016 quy
định mức thu, chế đ thu,
nộp, quản lệ phí cấp giấy
chứng nhận bảo đảm chất
lượng, an toàn kỹ thuật đối
vi máy, thiết bị, phương tiện
14
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii
quyết
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
+ Trường hợp
không phải lập hồ
sơ thiết kế: ngay
trong ngày nhận đủ
hồ sơ và kết quả
kiểm tra, đánh giá
thực tế xe đạt yêu
cầu.
238/2016/TT-
BTC ngày
11/12/2016
Thông số
55/2022/TT-BTC
ngày 24/8/2022
của Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
giao thông vận tải có yêu cầu
nghiêm ngặt về an toàn.
- Thông tư số 36/2022/TT-
BTC ngày 08/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ tài chính về sửa
đổi, bổ sung một sđiều của
Thông số 199/2016/TT-
BTC ngày 08/11/2016 quy
định mức thu, chế đ thu,
nộp, quản lệ phí cấp giấy
chứng nhận bảo đảm chất
lượng, an toàn kỹ thuật đối
vi máy, thiết bị, phương tiện
giao thông vận tải có yêu cầu
nghiêm ngặt về an toàn.
- Thông số 238/2016/TT-
BTC ngày 11/12/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
về giá dịch vụ kiểm định an
toàn kỹ thuật bảo về môi
trường đối vi xe gii,
thiết bị xe máy chuyên
dùng đang lưu hành; đánh
giá, hiệu chuẩn thiết bị kiểm
tra xe cơ gii.
- Thông tư số 55/2022/TT-
BTC ngày 24/8/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi,
bổ sung một số điều của
15
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii
quyết
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
Thông số 238/2016/TT-
BTC ngày 11/12/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
về giá dịch vụ kiểm định an
toàn kỹ thuật bảo về môi
trường đối vi xe gii,
thiết bị và xe máy chuyên
dùng đang lưu hành; đánh
giá, hiệu chuẩn thiết bị kiểm
tra xe cơ gii.
- Quyết định 1504/QĐ-
BGTVT ngày 09/12/2024
của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải về việc công bố thủ
tục hành chính được ban hành
mi, sửa đổi, bổ sung, thay
thế, bãi bỏ trong lĩnh vực
đăng kiểm thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ
Giao thông vận tải.
5
Cấp lại giấy chứng
nhận cải tạo
- Trường hợp Giấy
chứng nhận cải tạo
bị mất, hỏng, sai
thông tin: trong
thời hạn 01 ngày
làm việc kể từ thời
điểm nhận được hồ
đối vi trường
hợp hồ u trữ
Cơ sở
đăng kiểm
- Lệ phí cấp giấy
chứng nhận:
40.000 đồng/01
Giấy chứng nhận,
riêng đối vi ô
dưi 10 chỗ ngồi
(không bao gồm
xe cứu thương):
- Thông số
47/2024/TTBGTVT ngày
15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải quy định
trình tự, thủ tục kiểm định,
miễn kiểm định lần đầu cho
xe cơ gii, xe máy chuyên
dùng; trình tự, thủ tục chứng
nhận an toàn kỹ thuật bảo
16
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii
quyết
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
tại sở đăng
kiểm; trong thời
hạn 03 ngày làm
việc kể từ thời điểm
nhận được hồ
đối vi trường hợp
hồ lưu trữ tại
sở đăng kiểm khác.
- Trường hợp giấy
chứng nhận xe cơ
gii cải tạo có thời
hạn theo các quy
định của pháp luật:
ngay trong ngày
nhận đủ hồ sơ và
kết quả kiểm tra,
đánh giá xe thực tế
đạt yêu cầu.
90.000 đồng/01
Giấy chứng nhận.
- Giá dịch vụ kiểm
định an toàn kỹ
thuật bảo về
môi trường đối
vi xe gii,
thiết bị xe máy
chuyên dùng đang
lưu hành; đánh
giá, hiệu chuẩn
thiết bị kiểm tra
xe gii theo
Thông số
238/2016/TT-
BTC ngày
11/12/2016
Thông số
55/2022/TT-BTC
ngày 24/8/2022
của Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
vệ môi trường đối vi xe
gii cải tạo, xe máy chuyên
dùng cải tạo; trình tự, thủ tục
kiểm định khí thải xe tô,
xe gắn máy.
- Thông số 199/2016/TT-
BTC ngày 08/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý lệ phí cấp giấy chứng
nhận bảo đảm chất lượng, an
toàn kỹ thuật đối vi máy,
thiết bị, phương tiện giao
thông vận tải yêu cầu
nghiêm ngặt về an toàn.
- Thông tư số 36/2022/TT-
BTC ngày 08/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ tài chính sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Thông số 199/2016/TT-
BTC ngày 08/11/2016 quy
định mức thu, chế đ thu,
nộp, quản lệ phí cấp giấy
chứng nhận bảo đảm chất
lượng, an toàn kỹ thuật đối
vi máy, thiết bị, phương tiện
giao thông vận tải có yêu cầu
nghiêm ngặt về an toàn.
17
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii
quyết
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
- Thông số 238/2016/TT-
BTC ngày 11/12/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
về giá dịch vụ kiểm định an
toàn kỹ thuật bảo về môi
trường đối vi xe gii,
thiết bị xe máy chuyên
dùng đang lưu hành; đánh
giá, hiệu chuẩn thiết bị kiểm
tra xe cơ gii.
- Thông tư số 55/2022/TT-
BTC ngày 24/8/2022 của Bộ
trưởng Bộ tài chính sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Thông số 238/2016/TT-
BTC ngày 11/12/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
về giá dịch vụ kiểm định an
toàn kỹ thuật bảo về môi
trường đối vi xe gii,
thiết bị xe máy chuyên
dùng đang lưu hành; đánh
giá, hiệu chuẩn thiết bị kiểm
tra xe cơ gii.
- Quyết định 1504/QĐ-
BGTVT ngày 09/12/2024
của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải về việc công bố thủ
tục hành chính được ban hành
mi, sửa đổi, bổ sung, thay
18
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii
quyết
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
thế, bãi bỏ trong lĩnh vực
đăng kiểm thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ
Giao thông vận tải.
6
Kiểm định kthải xe
mô tô, xe gắn máy
- Trường hợp nộp
trực tiếp: ngay
trong ngày nhận đủ
hồ sơ.
- Trường hợp qua
hệ thống trực
tuyến: ngay trong
ngày khi chủ xe
đưa xe mô tô, xe
gắn máy đến.
Cơ sở
đăng kiểm
- Theo quy định
của Bộ trưởng Bộ
Tài chính
- Thông số
47/2024/TTBGTVT ngày
15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ
GTVT quy định trình tự, thủ
tục kiểm định, miễn kiểm
định lần đầu cho xe cơ gii,
xe máy chuyên dùng; trình tự,
thủ tục chứng nhận an toàn kỹ
thuật bảo vệ môi trường
đối vi xe gii cải tạo, xe
máy chuyên dùng cải tạo;
trình tự, thủ tục kiểm định khí
thải xe mô tô, xe gắn máy.
- Quyết định 1504/QĐ-
BGTVT ngày 09/12/2024
của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải về việc công bố thủ
tục hành chính được ban hành
mi, sửa đổi, bổ sung, thay
thế, bãi bỏ trong lĩnh vực
đăng kiểm thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ
Giao thông vận tải.
19
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii
quyết
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
7
Cấp Giấy chứng nhận
chất lượng an toàn kỹ
thuật cho thiết bị xếp
dỡ, nồi hơi thiết bị
áp lực đang khai thác
sử dụng trong giao
thông vận tải
- Tiếp nhn, kim
tra h sơ: Nếu h
không đầy đủ theo
quy định thì ng
dn hoàn thin
ngay trong ngày
làm việc (đối vi
trưng hp
np trc tiếp) hoc
hưng dn hoàn
thin trong 02 (hai)
ngày làm việc (đối
vi trường hp np
h qua hệ thng
bưu chính hoặc qua
cng
dch v công); nếu
h đầy đủ theo
quy định thì xác
nhn thông báo
vi t chc,
nhân v thi gian
địa điêm kiêm
định;
- Giy chng nhn
được cp trong
thi hn không quá
03 (ba) ngày làm
vic, kê t ngày
T chc hot
động kiểm định
(là t chức được
cp giy chng
nhận đủ điều kin
hoạt động kim
định k thut an
toàn lao động
theo quy định ti
Ngh định s
44/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016
ca Chính ph
quy định chi tiết
mt s điều ca
Lut An toàn, v
sinh lao động v
hoạt động kim
định k thut an
toàn lao động,
hun luyn an
toàn, v sinh lao
động quan trc
môi trường lao
động Ngh
định s
140/2018/NĐ-CP
ngày 08/10/2018
ca Chính ph
sửa đổi, b sung
Lệ phí cấp giấy
chứng nhận:
50.000 đồng/giấy
- Thông số
35/2011/TTBGTVT ngày
06/5/2011 ca B trưng B
Giao thông vn tải quy định
v th tc cp giy chng
nhn chất lượng an toàn k
thut thiết b xếp d, nồi hơi,
thiết b áp lc s dng trong
giao thông vn ti.
- Thông tư số 21/2023/TT-
BGTVT ngày 30/6/2023 ca
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận
tải sa đổi, b sung mt s
điều của Thông số
35/2011/TT-BGTVT ngày
06/5/2011 ca B trưng B
Giao thông vn tải quy định
v th tc cp giy chng
nhn chất lượng an toàn k
thut thiết b xếp d, nồi hơi,
thiết b áp lc s dng trong
giao thông vn ti.
- Thông số 199/2016/TT-
BTC ngày 08/11/2016 ca B
trưng B Tài chính quy định
mc thu, chế độ thu, np,
qun lý l phí cp giy chng
nhn bảo đảm cht
ng, an toàn k thuật đối
vi máy, thiết bị, phương tiện
20
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii
quyết
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
hoàn thành kiêm
định theo quy định.
các Ngh định
liên quan đến
điều kiện đầu tư
kinh doanh và th
tc hành chính
thuc phm vi
quản nhà nước
ca B Lao động
- Thương binh
xã hi).
giao thông vn ti có yêu cu
nghiêm ngt v an toàn.
- Quyết định s 1079/QĐ-
BGTVT ngày 25/8/2023 ca
B trưng B Giao thông vn
ti v vic công b th tc
hành chính được sa đổi, b
sung lĩnh vc hàng hi thuc
phm vi chc năng quản
ca B Giao thông vn ti.
PHỤ LỤC XVII
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC DU LỊCH
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm thc hin
Phí,
l phí
Căn c pháp lý
1
Cấp biển hiệu
phương tiện
vận tải khách
du lịch
07 ngày làm
việc
Sở Xây dựng Thành
phố Hồ Chí Minh:
+ Số 63 Tự Trọng,
phường Sài Gòn.
+ Tòa nhà Trung tâm
hành chính tỉnh, đường
Lợi, phường Bình
Dương.
+ Số 4 Nguyễn Tất
Thành, phường Bà Rịa.
Không
- Luật Du lịch ngày 19 tháng 06 năm 2017.
- Nghị định số 168/2017/NĐ-CP ngày 31
tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật Du
lịch.
- Quyết định số 3864/QĐ-BVHTTDL ngày
27 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao Du lịch về việc công
bố thủ tục hành chính chuẩn hóa năm 2022
thuộc phạm vi chức năng quản của Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
2
Cấp đổi biển
hiệu phương
vận tải khách
du lịch
07 ngày làm
việc
Sở Xây dựng Thành
phố Hồ Chí Minh:
+ Số 63 Tự Trọng,
phường Sài Gòn.
+ Tòa nhà Trung tâm
hành chính tỉnh, đường
Lợi, phường Bình
Dương.
+ Số 4 Nguyễn Tất
Thành, phường Bà Rịa.
Không
- Luật Du lịch ngày 19 tháng 06 năm 2017.
- Nghị định số 168/2017/NĐ-CP ngày 31
tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật Du
lịch.
- Quyết định số 3864/QĐ-BVHTTDL ngày
27 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao Du lịch về việc công
bố thủ tục hành chính chuẩn hóa năm 2022
thuộc phạm vi chức năng quản của Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
2
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm thc hin
Phí,
l phí
Căn c pháp lý
3
Cấp lại biển
hiệu phương
tiện vận tải
khách du lịch
05 ngày làm
việc
Sở Xây dựng Thành
phố Hồ Chí Minh:
+ Số 63 Tự Trọng,
phường Sài Gòn.
+ Tòa nhà Trung tâm
hành chính tỉnh, đường
Lợi, phường Bình
Dương.
+ Số 4 Nguyễn Tất
Thành, phường Bà Rịa.
Không
- Luật Du lịch ngày 19 tháng 06 năm 2017.
- Nghị định số 168/2017/NĐ-CP ngày 31
tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật Du
lịch.
- Quyết định số 3864/QĐ-BVHTTDL ngày
27 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao Du lịch về việc công
bố thủ tục hành chính chuẩn hóa năm 2022
thuộc phạm vi chức năng quản của Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
PHỤ LỤC XVIII
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VC H TNG K THUT
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)
Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân cấp xã
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí,
l phí
Căn c pháp lý
1
Cấp Giấy phép
chặt hạ, dịch
chuyển cây xanh
đô thị.
15 ngày làm
việc kể từ khi
nhận đủ hồ
theo quy định
Sở Xây dựng Thành phố
Hồ Chí Minh:
+ Số 63 Lý Tự Trọng,
phường Sài Gòn.
+ Tòa nhà Trung tâm
hành chính tỉnh, đường
Lợi, phường Bình
Dương.
+ Số 4 Nguyễn Tất
Thành, phường Bà Rịa.
Không
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13;
- Nghị định số 64/2010/NĐ-CP ngày
11/6/2010 của Chính phủ về Quản lý cây
xanh đô thị.
- Quyết định Quyết định số 834/QĐ-BXD
ngày 29/8/2016 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
về công bố thủ tục hành chính được chuẩn
hóa; thủ tục hành chính bị hủy bỏ hoặc bãi bỏ
trong lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật thuộc phạm vi
chức năng quản nhà nước của Bộ Xây
dựng.
- Quyết định số 199/2004/QĐ-UBND ngày
18 tháng 8 năm 2004 của Ủy ban nhân n
thành phố về ban hành quy định về quản
công viên cây xanh đô thị trên địa bàn
Thành phố.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3337/QĐ-UBND TP Hồ Chí Minh 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính Sở Xây dựng

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 3337/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×