• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3331/QĐ-UBND TP.HCM 2025 công bố danh mục thủ tục hành chính Chăn nuôi Thú y

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 26/08/2025 08:41 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3331/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Võ Văn Hoan
Trích yếu: Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Chăn nuôi; Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
28/06/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3331/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3331/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3331/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y
BAN
NHÂN DÂN
CNG
HÒA
XÃ
HI
CH
NGHĨA
VIT
NAM
THÀNH
PH
H
CHÍ
MINH
Đc
lp
-
T
do
-
Hnh
phúc
S:
3 3 3
1
/QĐ-UBND
Thành
ph
H
Chí
Minh,
ngày
28
tháng
2
năm
2025
QUYT
ĐNH
V
vic
công
b
danh
mc
th
tc
hành
chính
lĩnh
vc
Chăn
nuôi;
Thú
y
thuc
phm
vi
chc
năng
qun
lý
ca
S
Nông
nghip
Môi
trưng
CH
TCH
Y
BAN
NHÂN
DÂN THÀNH
PH
H
CHÍ
MINH
Căn
c
Lut
T
chc
Chính
quyn
đa
phương
ngày
16
tháng
6
năm
2025;
Căn
c
Ngh
đnh
s
63/2010/NĐ-CP
ngày
08
tháng
6
năm
2010
ca
Chính
ph
v
kim soát
th
tc
hành
chính;
Ngh
đnh
s
92/2017/NĐ-CP
ngày
07
tháng
8
năm
2017
ca
Chính
ph
sa
đi,
b
sung
mt
s
điu
ca
các
Ngh
đnh
liên
quan
đến
kim soát
th
tc
hành
chính;
Căn
c
Thông
s
02/2017/TT-VPCP
ngày
31
tháng
10
năm
2017
ca
B
trưng,
Ch
nhim
Văn
phòng
Chính
ph
ng
dn
nghip
v
v
kim soát
th
tc
hành
chính;
Theo
đ
ngh
ca
Giám
đc
S
Nông nghip
Môi
trưng
ti
T
trình
s
3712/TTr-SNNMT-VP
ngày
27
tháng
6
năm
2025.
QUYT
ĐNH:
Điu
1.
Công
b
kèm
theo
Quyêt
đnh
này
danh
mc
41
th
tc
hành
chính
lĩnh
vc
Chăn
nuôi;
Thú
y
thuc
phm
vi
chc
năng
qun
lý
ca
S
Nông nghip
Môi
trưng,
c
th:
1.
Lĩnh
vc
Chăn
nuôi:
19
th
tc
(Ph
lc
I);
2.
Lĩnh
vc
Thú
y:
22
th
tc
(Ph
lc
II).
Danh
mc
th
tc
hành
chính
đưc
đăng
ti
trên
Cng
thông
tin
đin
t
ca
y
ban
nhân
dân
Thành
ph
ti
https://hochiminhcity.gov.vn/chinhquyen
(CÔNG
B
TTHC,
TH
TC
HÀNH
CHÍNH,
Công
b
th
tc
hành
chính).
Điu
2. Giao
S
Nông
nghip
Môi
trưng
soát,
đánh
giá
tiêu
chí
đ
cung
cp
dch
v
công
trc
tuyến
trong
thc
hin
th
tc
hành
chính
trên
môi
trưng
đin
t;
xây
dng
quy
trình
ni
b
gii
quyết
các
th
tc
hành
chính,
tái
cu
trúc
quy
trình
ni
b
gii
quyết
th
tc
hành
chính
theo
các
phương
án
ti
Quyết
đnh
s
1802/QĐ-UBND
ngày
27
tháng
5
năm
2022
ca
Ch
tch
y
ban
2
nhân
dân
Thành
ph
cp
nht
đy
đ
lên
H
thng thông
tin
gii
quyết
th
tc
hành
chính
ca
Thành
ph.
Điu
3.
Quyết
đnh
này
hiu
lc
thi
hành
k
t
ngày
01
tháng
7
năm
2025.
Bãi
b
tt
c
Quyết
đnh
công
b
danh
mc
th
tc
hành
chính
trưc
đây
đi
vi
các
lĩnh
vc
nêu
ti
Điu
1
Quyết
đnh
này.
Điu
4.
Chánh
Văn
phòng
y
ban
nhân
dân
Thành
ph
H
Chí
Minh,
Giám
đc
S
Nông
nghip
Môi
trưng,
Ch
tch
y
ban
nhân
dân
cp
xã
các t
chc,
nhân
liên
quan chu
trách
nhim
thi
hành
Quyết
đnh
này./.
Nơi
nhn:
-
Như
Điu 4;
-
VPCP: Cc
Kim
soát
TTHC;
-
TTUB:
CT,
PCT
Võ
Văn
Hoan;
-
VPUB:
CVP,
PCVP/VX;
-
VP
UBND
tnh
Bình Dương;
-
VP
UBND
tnh
BRVT;
-
UBND
cp
huyn;
-
Trung
tâm
Thông
tin
đin
t
TP;
-
Trung
tâm
Chuyn
đi
s
TP;
-
Phòng
Kim
soát
TTHC;
-
Lưu:
VT,
KSTT/Tr.
KT.
CH
TCH
CH
TCH
Văn
Hoan
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC CHĂN NUÔI
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)
A. Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
1
Cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất
thức ăn chăn nuôi
a) Đối với cơ sở sản xuất thức
ăn hỗn hợp hoàn chỉnh, thức
ăn đậm đặc, thức ăn bổ sung:
25 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ.
+ Thẩm định hồ thành
lập đoàn đánh giá điều kiện
thực tế của sở sản xuất thức
ăn chăn nuôi: Trong thời hạn
20 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ.
+ Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất thức ăn
chăn nuôi: Trong thời hạn 05
ngày làm việc kể từ ngày sở
đáp ứng điều kiện.
b) Đối với cơ sở sản xuất (sản
xuất, sơ chế, chế biến) thức ăn
chăn nuôi truyền thống nhằm
mục đích thương mại, theo đặt
hàng:
Trong thời hạn 10 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ
- B phn Tiếp nhn
Tr kết qu ca
Chi cục Chăn nuôi và
Thú y Thành ph H
Chí Minh, 151
Thường Kit,
Phường Minh Phng,
Thành ph H Chí
Minh.
- Tòa nhà trung tâm
Hành chính, đường
Li, phường Bình
Dương, Thành ph
H Chí Minh.
- Trung tâm phc v
hành chính công, s
04 Nguyn Tt
Thành, phường
Ra, Thành ph H
Chí Minh.
- Thẩm định
cp giy
chng nhn
đủ điều kin
sn xut thc
ăn chăn nuôi
(trường hp
phải đánh giá
điều kin thc
tế): 5.700.000
đồng/01 sở
/ln
- Thẩm định
cp giy
chng nhn
đủ điều kin
sn xut thc
ăn chăn nuôi
(trường hp
không đánh
giá điều kin
thc tế):
1.600.000
đồng/01 sở
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
sơ đầy đủ.
/ln.
- Thẩm định
đánh giá giám
sát duy trì
điều kin sn
xut thức ăn
chăn nuôi:
1.500.000
đồng/01 sở
/ln.
2
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản
xuất thức ăn chăn nuôi
Trong thời hạn 05 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ
sơ đầy đủ.
- B phn Tiếp nhn
Tr kết qu ca
Chi cục Chăn nuôi và
Thú y Thành ph H
Chí Minh, 151
Thường Kit,
Phường Minh Phng,
Thành ph H Chí
Minh.
- Tòa nhà trung tâm
Hành chính, đường
Li, phường Bình
Dương, Thành ph
H Chí Minh.
- Trung tâm phc v
hành chính công, s
04 Nguyn Tt
Thành, phường
Ra, Thành ph H
Thẩm định
cấp lại
(trường hợp
không đánh
giá điều kiện
thực tế):
250.000 đồng
/01 cơ sở/lần
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Chí Minh.
3
Cấp Giấy phép nhập
khẩu thức ăn chăn nuôi
chưa được công bố
thông tin trên Cổng
thông tin điện tử của Bộ
Nông nghiệp Môi
trường
Trong thời hạn 10 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ
sơ đầy đủ.
- B phn Tiếp nhn
Tr kết qu ca
Chi cục Chăn nuôi và
Thú y Thành ph H
Chí Minh, 151
Thường Kit,
Phường Minh Phng,
Thành ph H Chí
Minh.
- Tòa nhà trung tâm
Hành chính, đường
Li, phường Bình
Dương, Thành ph
H Chí Minh.
350.000 đồng
/01 sn phm/
mục đích/lần
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
- Trung tâm phc v
hành chính công, s
04 Nguyn Tt
Thành, phường Bà
Ra, Thành ph H
Chí Minh.
4
Công bố thông tin sản
phẩm thức ăn bổ sung
sản xuất trong nước
Trong thời hạn 15 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ
sơ đầy đủ.
- B phn Tiếp nhn
Tr kết qu ca
Chi cục Chăn nuôi và
Thú y Thành ph H
Chí Minh, 151
Thường Kit,
Phường Minh Phng,
Thành ph H Chí
Minh.
- Tòa nhà trung tâm
Hành chính, đường
Li, phường Bình
Dương, Thành ph
H Chí Minh.
- Trung tâm phc v
hành chính công, s
04 Nguyn Tt
Thành, phường
Ra, Thành ph H
Chí Minh.
Không
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
5
Công bố thông tin sản
phẩm thức ăn bổ sung
nhập khẩu
Trong thời hạn 15 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ
sơ đầy đủ.
- B phn Tiếp nhn
Tr kết qu ca
Chi cục Chăn nuôi và
Thú y Thành ph H
Chí Minh, 151
Thường Kit,
Phường Minh Phng,
Thành ph H Chí
Minh.
- Tòa nhà trung tâm
Hành chính, đường
Li, phường Bình
Dương, Thành ph
H Chí Minh.
- Trung tâm phc v
hành chính công, s
04 Nguyn Tt
Thành, phường
Ra, Thành ph H
Chí Minh.
Không
6
Công bố lại thông tin
sản phẩm thức ăn bổ
sung
Trong thời hạn 10 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ
sơ đầy đủ.
- B phn Tiếp nhn
Tr kết qu ca
Chi cục Chăn nuôi và
Thú y Thành ph H
Chí Minh, 151
Thường Kit,
Phường Minh Phng,
Thành ph H Chí
Minh.
- Tòa nhà trung tâm
Không
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Hành chính, đường
Li, phường Bình
Dương, Thành ph
H Chí Minh.
- Trung tâm phc v
hành chính công, s
04 Nguyn Tt
Thành, phường
Ra, Thành ph H
Chí Minh.
7
Thay đổi thông tin sản
phẩm thức ăn bổ sung
Trong thời hạn 10 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ
sơ đầy đủ.
- B phn Tiếp nhn
Tr kết qu ca
Chi cục Chăn nuôi và
Thú y Thành ph H
Chí Minh, 151
Thường Kit,
Phường Minh Phng,
Thành ph H Chí
Minh.
- Tòa nhà trung tâm
Hành chính, đường
Li, phường Bình
Dương, Thành ph
H Chí Minh.
- Trung tâm phc v
hành chính công, s
04 Nguyn Tt
Thành, phường
Ra, Thành ph H
Chí Minh.
Không
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
8
Đăng ký kiểm tra xác
nhận chất lượng thức ăn
chăn nuôi nhập khẩu
Trong thời hạn 03 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ
sơ đầy đủ.
- B phn Tiếp nhn
Tr kết qu ca
Chi cục Chăn nuôi và
Thú y Thành ph H
Chí Minh, 151
Thường Kit,
Phường Minh Phng,
Thành ph H Chí
Minh.
- Tòa nhà trung tâm
Hành chính, đường
Li, phường Bình
Dương, Thành ph
H Chí Minh.
- Trung tâm phc v
hành chính công, s
04 Nguyn Tt
Thành, phường
Ra, Thành ph H
Chí Minh.
Không
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
9
Miễn giảm kiểm tra chất
lượng thức ăn chăn nuôi
nhập khẩu
Trong thời hạn 03 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ.
- B phn Tiếp nhn
Tr kết qu ca
Chi cục Chăn nuôi và
Thú y Thành ph H
Chí Minh, 151
Thường Kit,
Phường Minh Phng,
Thành ph H Chí
Minh.
- Tòa nhà trung tâm
Hành chính, đường
Li, phường Bình
Dương, Thành ph
H Chí Minh.
- Trung tâm phc v
hành chính công, s
04 Nguyn Tt
Thành, phường
Ra, Thành ph H
Chí Minh.
Không
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
10
Cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất
sản phẩm xử lý chất thải
chăn nuôi
Thẩm định hồ sơ, tổ chức đánh
giá thực tế và cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất sản
phẩm xử chất thải chăn
nuôi: Trong thời hạn 20 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ.
- B phn Tiếp nhn
Tr kết qu ca
Chi cục Chăn nuôi và
Thú y Thành ph H
Chí Minh, 151
Thường Kit,
Phường Minh Phng,
Thành ph H Chí
Minh.
- Tòa nhà trung tâm
Hành chính, đường
Li, phường Bình
Dương, Thành ph
H Chí Minh.
- Trung tâm phc v
hành chính công, s
04 Nguyn Tt
Thành, phường
Ra, Thành ph H
Chí Minh.
Không
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
11
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản
xuất sản phẩm xử
chất thải chăn nuôi
Thẩm định hồ cấp lại
Giấy chứng nhận đủ điều kiện
sản xuất sản phẩm xử chất
thải chăn nuôi: Trong thời hạn
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ.
- B phn Tiếp nhn
Tr kết qu ca
Chi cục Chăn nuôi và
Thú y Thành ph H
Chí Minh, 151
Thường Kit,
Phường Minh Phng,
Thành ph H Chí
Minh.
- Tòa nhà trung tâm
Hành chính, đường
Li, phường Bình
Dương, Thành ph
H Chí Minh.
- Trung tâm phc v
hành chính công, s
04 Nguyn Tt
Thành, phường
Ra, Thành ph H
Chí Minh.
Không
12
Cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện chăn nuôi
- Trường hợp nộp hồ trực
tiếp:
- B phn Tiếp nhn
Tr kết qu ca
Chi cục Chăn nuôi và
- Thẩm định
lần đầu:
2.300.000
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
đối với chăn nuôi trang
trại quy mô lớn
+ Kiểm tra tính đầy đủ của hồ
sơ: Tại thời điểm tiếp nhận hồ
sơ.
+ Thẩm định hồ sơ cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện
chăn nuôi: Trong thời hạn 25
ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ.
- Trường hợp nộp hồ qua
dịch vụ bưu chính hoặc qua
môi trường mạng:
+ Kiểm tra tính đầy đủ của hồ
sơ: Trong thời hạn 03 ngày
làm việc.
+ Thẩm định hồ sơ cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện
chăn nuôi: Trong thời hạn 25
ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ.
Thú y Thành ph H
Chí Minh, 151
Thường Kit,
Phường Minh Phng,
Thành ph H Chí
Minh.
- Tòa nhà trung tâm
Hành chính, đường
Li, phường Bình
Dương, Thành ph
H Chí Minh.
- Trung tâm phc v
hành chính công, s
04 Nguyn Tt
Thành, phường
Ra, Thành ph H
Chí Minh.
đồng/1 sở/
lần
- Thẩm định
đánh giá
giám sát duy
trì: 1.500.000
đồng/1 sở/
lần
13
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện chăn
nuôi đối với chăn nuôi
trang trại quy mô lớn
- Trường hợp nộp hồ trực
tiếp:
+ Kiểm tra tính đầy đủ của hồ
sơ: Tại thời điểm tiếp nhận hồ
sơ.
+ Thẩm định hồ cấp lại
Giấy chứng nhận đủ điều kiện
chăn nuôi: Trong thời hạn 05
- B phn Tiếp nhn
Tr kết qu ca
Chi cục Chăn nuôi và
Thú y Thành ph H
Chí Minh, 151
Thường Kit,
Phường Minh Phng,
Thành ph H Chí
- Thẩm định
cấp lại:
250.000 đồng
/ 01 sở/lần
- Thẩm định
đánh giá
giám sát duy
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ.
- Trường hợp nộp hồ qua
dịch vụ bưu chính hoặc qua
môi trường mạng:
+ Kiểm tra tính đầy đủ của hồ
sơ: Trong thời hạn 03 ngày
làm việc.
+ Thẩm định hồ cấp lại
Giấy chứng nhận đủ điều kiện
chăn nuôi: Trong thời hạn 05
ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ.
Minh.
- Tòa nhà trung tâm
Hành chính, đường
Li, phường Bình
Dương, Thành ph
H Chí Minh.
- Trung tâm phc v
hành chính công, s
04 Nguyn Tt
Thành, phường
Ra, Thành ph H
Chí Minh.
trì điều kiện
sản xuất thức
ăn chăn nuôi:
1.500.000
đồng/ 01 cơ
sở/lần
14
Đề xuất hỗ trợ đầu tư dự
án nâng cao hiệu quả
chăn nuôi đối với các
chính sách hỗ trợ đầu tư
theo Luật Đầu tư công
Thẩm tra điều kiện hỗ trợ, dự
kiến mức kinh phí hỗ trợ cho
dự án và gửi Văn bản thẩm tra
hỗ trợ đầu tới tổ chức,
nhân: Trong thời hạn 15 ngày
kể từ ngày nhận được hồ
đầy đủ.
- B phn Tiếp nhn
Tr kết qu ca
Chi cục Chăn nuôi và
Thú y Thành ph H
Chí Minh, 151
Thường Kit,
Phường Minh Phng,
Thành ph H Chí
Minh.
- Tòa nhà trung tâm
Hành chính, đường
Li, phường Bình
Dương, Thành ph
H Chí Minh.
- Trung tâm phc v
Không
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
hành chính công, s
04 Nguyn Tt
Thành, phường
Ra, Thành ph H
Chí Minh.
15
Quyết định hỗ trợ đầu
dự án nâng cao hiệu quả
chăn nuôi đối với các
chính sách hỗ trợ đầu tư
theo Luật Đầu tư công
Thẩm định hồ sơ, thành lập
Hội đồng nghiệm thu, tiến
hành nghiệm thu trình Ủy
ban nhân dân Thành phố xem
xét, ban hành Quyết định hỗ
trợ đầu cho tổ chức,
nhân: Trong thời hạn 32 ngày
tính từ ngày nhận được đầy đủ
hồ sơ.
- B phn Tiếp nhn
Tr kết qu ca
Chi cục Chăn nuôi và
Thú y Thành ph H
Chí Minh, 151
Thường Kit,
Phường Minh Phng,
Thành ph H Chí
Minh.
- Tòa nhà trung tâm
Hành chính, đường
Li, phường Bình
Dương, Thành ph
H Chí Minh.
- Trung tâm phc v
hành chính công, s
04 Nguyn Tt
Thành, phường
Ra, Thành ph H
Chí Minh.
Không
16
Quyết định hỗ trợ đối
với các chính sách nâng
cao hiệu quả chăn nuôi
sử dụng vốn sự nghiệp
Thành lập Hội đồng thẩm định
hồ thẩm định hồ sơ,
tham mưu Ủy ban nhân dân
Thành phố ban hành Quyết
- B phn Tiếp nhn
Tr kết qu ca
Chi cục Chăn nuôi và
Thú y Thành ph H
Không
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
nguồn ngân sách nhà
nước
định phê duyệt kinh phí hỗ trợ
cho tổ chức, nhân: Trong
thời hạn 20 ngày nh từ ngày
nhận được đầy đủ hồ sơ.
Chí Minh, 151
Thường Kit,
Phường Minh Phng,
Thành ph H Chí
Minh.
- Tòa nhà trung tâm
Hành chính, đường
Li, phường Bình
Dương, Thành ph
H Chí Minh.
- Trung tâm phc v
hành chính công, s
04 Nguyn Tt
Thành, phường
Ra, Thành ph H
Chí Minh.
17
Đề nghị thanh toán kinh
phí hỗ trợ đối với các
chính sách nâng cao
hiệu quả chăn nuôi
- Sở Tài chính phối hợp với
đối tượng được hỗ trợ soát
lập hồ giải ngân gửi tới
Kho bạc Nhà nước cấp tỉnh:
Trong thời hạn không quá 15
ngày tính từ ngày nhận được
hồ sơ;
- Giải ngân khoản kinh phí hỗ
trợ cho tổ chức, nhân:
Trong thời hạn 03 ngày làm
việc, tính từ ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
- B phn Tiếp nhn
Tr kết qu ca S
Tài chính, 32
Thánh Tôn, phường
Sài Gòn, Thành phố
Hồ Chí Minh;
- Tòa nhà trung tâm
Hành chính, đường
Li, phường Bình
Dương, Thành ph
H Chí Minh.
- B phn Tiếp nhn
Tr kết qu ca S
Tài chính, 90G, Trần
Không
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
Quốc Toản, phường
Xuân Hòa, Thành
ph H Chí Minh.
B. Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền quản lý của cấp xã
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm thc hin
Phí,
l phí
Căn cứ pháp lý
1
Hỗ trợ chi phí về vật
phối giống nhân tạo gia
súc gồm tinh đông lạnh,
Nitơ lỏng, găng tay và
dụng cụ dẫn tinh để phối
giống cho trâu, cái;
chi phí về liều tinh để
thực hiện phối giống cho
lợn nái, công cho người
làm dịch vụ phối giống
nhân tạo gia c (trâu,
bò)
- Nộp danh sách gia súc đã
được phối giống nhân tạo cho
quan chuyên môn cấp
huyện: 03 tháng/lần.
- Tổ chức thẩm định hồ
nghiệm thu kết quả phối giống
nhân tạo: Trong thời hạn 90
ngày, tính từ ngày kết thúc
thời hạn nộp hồ sơ.
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
Không
- Điều 8, Điều 14, Nghị định số
106/2024/NĐ-CP ngày 01 tháng 8
năm 2024 của Chính phủ quy định
chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả
chăn nuôi.
- Nghị định số 131/2025/ND-CP
ngày 12/06/2025 của Chính phủ quy
định phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương hai cấp trong lĩnh
vực quản nhà nước của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
- Thông số 09/2025/TT-BNNMT
ngày 19 tháng 06 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp Môi
trường quy định phân quyền, phân
cấp phân định thẩm quyền trong
lĩnh vực quản nhà nước về chăn
nuôi và thú y.
- Quyết định số 2303/QĐ-BNNMT
ngày 23 tháng 6 năm 2025 của B
trưởng Bộ Nông nghiệp Môi
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm thc hin
Phí,
l phí
Căn cứ pháp lý
trường về việc công bố thủ tục hành
chính lĩnh vực Chăn nuôi Thú y
thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
2
Phê duyệt hỗ trợ kinh
phí đào tạo, tập huấn để
chuyển đổi từ chăn nuôi
sang các nghề khác; chi
phí cho nhân được
đào tạo về kỹ thuật phối
giống nhân tạo gia súc
(trâu, bò); chi phí mua
bình chứa Nitơ lỏng bảo
quản tinh cho người làm
dịch vụ phối giống nhân
tạo gia súc (trâu, bò) đối
với các chính sách sử
dụng vốn sự nghiệp
nguồn ngân sách nhà
nước
Thực hiện hỗ trợ kinh phí:
Trong thời hạn 40 ngày tính từ
ngày nhận được hồ đầy đủ
và hợp lệ.
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
Không
- Điều 7, Điều 8, Điều 14, Nghị định
số 106/2024/NĐ-CP ngày 01 tháng 8
năm 2024 của Chính phủ quy định
chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả
chăn nuôi.
- Nghị định số 131/2025/ND-CP
ngày 12/06/2025 của Chính phủ quy
định phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương hai cấp trong lĩnh
vực quản nhà nước của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
- Thông số 09/2025/TT-BNNMT
ngày 19 tháng 06 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp Môi
trường quy định phân quyền, phân
cấp phân định thẩm quyền trong
lĩnh vực quản nhà nước về chăn
nuôi và thú y.
- Quyết định số 2303/QĐ-BNNMT
ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp Môi
trường về việc công bố thủ tục hành
chính nh vực Chăn nuôi Thú y
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm thc hin
Phí,
l phí
Căn cứ pháp lý
thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Phụ lục II
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC THÚ Y
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)
A. Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
Căn cứ pháp lý
1
Cấp, gia hạn Chứng
chỉ hành nghthú y
(gồm: Sản xuất,
kiểm nghiệm, khảo
nghiệm, xuất khẩu,
nhập khẩu thuốc thú
y)
- 05 ngày làm việc ktừ
ngày nhận được hồ
hợp lệ đối với trường
hợp cấp mới;
- 03 ngày làm việc ktừ
ngày nhận được hồ
hợp lệ trong trường hợp
gia hạn.
- B phn Tiếp nhn
Tr kết qu ca Chi cc
Chăn nuôi Thú y
Thành ph H Chí
Minh, 151 Thường
Kiệt, Phường Minh
Phng, Thành ph H
Chí Minh.
- Tòa nhà trung tâm
Hành chính, đường
Li, phường Bình
Dương, Thành ph H
Chí Minh.
- Trung tâm phc v
hành chính công, s 04
Nguyn Tt Thành,
phường Ra, Thành
ph H Chí Minh.
50.000 đồng/
chng ch
hành ngh
- Luật Thú y năm 2015.
- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày
15/5/2016 của Chính Phủ quy định chi tiết
một số Điều của Luật thú y.
- Nghị định 136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính Phủ quy định phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường.
- Thông số 09/2025/TT-BNNMT ngày
19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp Môi
trường quy định phân quyền, phân cấp và
phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản
lý nhà nước về chăn nuôi và thú y.
- Thông số 101/2020/TT-BTC ngày
23/11/2020 của B Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản phí, lệ
phí trong công tác thú y.
- Quyết định số 2303/QĐ-BNNMT ngày
23 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp Môi trường về việc công
bố thủ tục hành chính lĩnh vực Chăn nuôi
2
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
Căn cứ pháp lý
Thú y thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
2
Cấp lại Chứng chỉ
hành nghề thú y
(trong trường hợp bị
mất, sai sót,
hỏng; thay đổi
thông tin liên quan
đến cá nhân đã được
cấp Chứng chỉ hành
nghề thú y gồm: sản
xuất, kiểm nghiệm,
khảo nghiệm, xuất
khẩu, nhập khẩu
thuốc thú y)
03 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được hồ
hợp lệ.
- B phn Tiếp nhn
Tr kết qu ca Chi cc
Chăn nuôi Thú y
Thành ph H Chí
Minh, 151 Thường
Kiệt, Phường Minh
Phng, Thành ph H
Chí Minh.
- Tòa nhà trung tâm
Hành chính, đường
Li, phường Bình
Dương, Thành ph H
Chí Minh.
- Trung tâm phc v
hành chính công, s 04
Nguyn Tt Thành,
phường Ra, Thành
ph H Chí Minh.
50.000 đồng/
chng ch
hành ngh
- Luật Thú y năm 2015.
- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày
15/5/2016 của Chính Phủ quy định chi tiết
một số Điều của Luật thú y.
- Nghị định 136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính Phủ quy định phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường.
- Thông số 09/2025/TT-BNNMT ngày
19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp Môi
trường quy định phân quyền, phân cấp và
phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản
lý nhà nước về chăn nuôi và thú y.
- Thông số 101/2020/TT-BTC ngày
23/11/2020 của B Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản phí, lệ
phí trong công tác thú y.
- Quyết định số 2303/QĐ-BNNMT ngày
23 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp Môi trường về việc công
bố thủ tục hành chính lĩnh vực Chăn nuôi
Thú y thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
3
Cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện
08 ngày làm việc
- B phn Tiếp nhn
Tr kết qu ca Chi cc
Chăn nuôi Thú y
Thành ph H Chí
Kiểm tra điều
kiện nhập
khẩu thuốc
thú y, thuốc
- Luật Thú y năm 2015;
- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày
15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết
3
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
Căn cứ pháp lý
nhập khẩu thuốc thú
y
Minh, 151 Thường
Kiệt, Phường Minh
Phng, Thành ph H
Chí Minh.
- Tòa nhà trung tâm
Hành chính, đường
Li, phường Bình
Dương, Thành ph H
Chí Minh.
- Trung tâm phc v
hành chính công, s 04
Nguyn Tt Thành,
phường Ra, Thành
ph H Chí Minh.
thú y thủy sản:
450.000 đồng/
lần.
một số điều của Luật Thú y;
- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày
17/9/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số Nghị định quy định về điều kiện
đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực ng
nghiệp;
- Nghị định số 80/2022/NĐ-CP ngày
13/10/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của
Chính phủ hướng dẫn chi tiết một số điều
của Luật Thú y.
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định
phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
nhà nước của Bộ Nông nghiệp Môi
trường;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường;
- Thông số 13/2016/TT-BNNPTNT
ngày 02/6/2016 của Bộ Nông nghiệp
Phát triển nông thôn về quản lý thuốc thú
y;
- Thông số 18/2018/TT-BNNPTNT
ngày 15/11/2018 của Bộ Nông nghiệp
Phát triển nông thôn về sửa đổi bổ sung,
bãi bỏ một số điều của Thông số
4
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
Căn cứ pháp lý
13/2016/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2016
của Bộ Nông nghiệp Phát triển nông
thôn về quản lý thuốc thú y.
- Thông số 13/2022/TT-BNNPTNT
ngày 28/9/2022 của Bộ Nông nghiệp
Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung các
Thông tư về quản lý thuốc thú y;
- Thông số 09/2025/TT-BNMT ngày
19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp Môi
trường quy định phân quyền, phân cấp và
phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản
lý nhà nước về chăn nuôi và thú y;
- Thông số 101/2020/TT-BTC ngày
23/11/2020 của B Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản phí, lệ
phí trong công tác thú y.
- Quyết định số 2303/QĐ-BNNMT ngày
23 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp Môi trường về việc công
bố thủ tục hành chính lĩnh vực Chăn nuôi
Thú y thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
4
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện
nhập khẩu thuốc thú
y (trong trường hợp
bị mất, sai sót,
hỏng; thay đổi thông
tin liên quan đến
tổ chức đăng ký)
05 ngày làm việc
- B phn Tiếp nhn
Tr kết qu ca Chi cc
Chăn nuôi Thú y
Thành ph H Chí
Minh, 151 Thường
Kiệt, Phường Minh
Phng, Thành ph H
Chí Minh.
Không
- Luật Thú y năm 2015;
- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày
15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Thú y;
- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày
17/9/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số Nghị định quy định về điều kiện
5
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
Căn cứ pháp lý
- Tòa nhà trung tâm
Hành chính, đường
Li, phường Bình
Dương, Thành ph H
Chí Minh.
- Trung tâm phc v
hành chính công, s 04
Nguyn Tt Thành,
phường Ra, Thành
ph H Chí Minh.
đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực nông
nghiệp;
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định
phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
nhà nước của Bộ Nông nghiệp Môi
trường;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường;
- Thông số 13/2016/TT-BNNPTNT
ngày 02/6/2016 của Bộ Nông nghiệp
Phát triển nông thôn về quản lý thuốc thú
y;
- Thông số 18/2018/TT-BNNPTNT
ngày 15/11/2018 của Bộ Nông nghiệp
Phát triển nông thôn về sửa đổi bổ sung,
bãi bỏ một số điều của Thông số
13/2016/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2016
của Bộ Nông nghiệp Phát triển nông
thôn về quản lý thuốc thú y.
- Thông số 13/2022/TT-BNNPTNT
ngày 28/9/2022 của Bộ Nông nghiệp
Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung các
Thông tư về quản lý thuốc thú y;
- Thông số 09/2025/TT-BNMT ngày
19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp Môi
trường quy định phân quyền, phân cấp và
6
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
Căn cứ pháp lý
phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản
lý nhà nước về chăn nuôi và thú y;
- Quyết định số 2303/QĐ-BNNMT ngày
23 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp Môi trường về việc công
bố thủ tục hành chính lĩnh vực Chăn nuôi
Thú y thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
5
Kiểm tra nhà nước
về chất lượng thuốc
thú y nhập khẩu
* Đối với thuốc thú y
nhập khẩu theo kết quả
chứng nhận của tổ chức
đã đăng ký hoặc thừa
nhận: Xác nhận vào bản
đăng của người nhập
khẩu: 01 ngày làm việc.
* Đối với thuốc thú y
nhập khẩu theo kết quả
chứng nhận của tổ chức
chứng nhận được chỉ
định:
- Trường hợp hồ sơ đầy
đủ: Thông báo kết quả
kiểm tra nhà nước về
chất lượng hàng tới
người nhập khẩu để
làm thủ tục thông quan
cho hàng theo Mẫu
số 03 ban hành kèm
theo Nghị định
74/2018/NĐ-CP: 01
- B phn Tiếp nhn
Tr kết qu ca Chi cc
Chăn nuôi Thú y
Thành ph H Chí
Minh, 151 Thường
Kiệt, Phường Minh
Phng, Thành ph H
Chí Minh.
- Tòa nhà trung tâm
Hành chính, đường
Li, phường Bình
Dương, Thành ph H
Chí Minh.
- Trung tâm phc v
hành chính công, s 04
Nguyn Tt Thành,
phường Ra, Thành
ph H Chí Minh.
Phí kiểm tra
chất lượng lô
hàng thuốc
thú y, nguyên
liệu thuốc thú
y nhập khẩu
đối với kiểm
tra ngoại
quan: 250.000
đồng/lô hàng.
Giá dịch vụ
kiểm nghiệm
thuốc: Tùy
theo từng chỉ
tiêu kiểm
nghiệm quy
định tại
Thông số
283/2016/TT-
BTC ngày
14/11/2016
của Bộ Tài
chính quy
- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa
năm 2007.
- Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31
tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Chất lượng sản phẩm, hàng hóa.
- Nghị định số 74/2018/NĐ-CP ngày 15
tháng 5 năm 2018 của Chính phủ về việc
sửa đổi, bổ sung Nghị định số
132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Chất lượng sản phẩm
hàng hóa.
- Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14
tháng 4 năm 2017 của Chính phủ về nhãn
hàng hóa; Nghị định số 111/2021/NĐ-CP
ngày 09/12/2021 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số
43/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 4 năm
2017 của chính phủ về nhãn hàng hóa.
- Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày 09
tháng 11 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi,
7
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
Căn cứ pháp lý
ngày làm việc.
- Trường hợp hồ sơ đầy
đủ những không phù
hợp, quan kiểm tra
xử lý như sau:
+ Trường hợp hàng hóa
không đáp ứng yêu cầu
về nhãn, quan kiểm
tra ra thông báo kết quả
kiểm tra nhà nước về
chất lượng hàng a
nhập khẩu không đáp
ứng yêu cầu chất lượng
theo quy định tại Mẫu
số 03 Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định
này, yêu cầu người
nhập khẩu khắc phục về
nhãn hàng hóa trong
thời hạn không quá 05
ngày làm việc. Cơ quan
kiểm tra chỉ cấp thông
báo hàng nhập khẩu
đáp ứng yêu cầu chất
lượng khi người nhập
khẩu bằng chứng
khắc phục;
+ Trường hợp hàng hóa
nhập khẩu có chứng chỉ
chất lượng không phù
hợp với hồ sơ của lô
hàng nhập khẩu hoặc
định khung
giá dịch vụ
kiểm nghiệm
thuốc dùng
cho động vật
theo giá cụ
thể do các đơn
vị thực hiện
kiểm nghiệm
quy định.
bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều
kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực
quản nhà nước của Bộ Khoa học
Công nghệ một số quy định về kiểm tra
chuyên ngành;
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định
phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
nhà nước của Bộ Nông nghiệp Môi
trường;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường;
- Thông số 13/2016/TT-BNNPTNT
ngày 02 tháng 6 năm 2016 của Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn về quản lý
thuốc thú y;
- Thông tư số 283/2016/TT-BTC ngày 14
tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính quy
định khung giá dịch vụ tiêm phòng, tiêu
độc, khử trùng cho động vật, chẩn đoán
thú y và dịch vụ kiểm nghiệm thuốc dùng
cho động vật;
- Thông số 18/2018/TT-BNNPTNT
ngày 15 tháng 11 năm 2018 của Bộ Nông
nghiệp Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ
sung, bãi bỏ một số điều của Thông số
13/2016/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2016
của Bộ Nông nghiệp Phát triển nông
8
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
Căn cứ pháp lý
chứng chỉ chất lượng
không phù hợp với tiêu
chuẩn công bố áp dụng,
quy chuẩn kỹ thuật
tương ứng, quan
kiểm tra ra thông báo
kết quả kiểm tra nhà
nước về chất lượng
hàng hóa nhập khẩu
không đáp ứng yêu cầu
chất lượng theo quy
định tại Mẫu số 03 gửi
tới cơ quan hải quan và
người nhập khẩu. Đồng
thời báo cáo cơ quan
quản thẩm quyền
để xử theo quy định
tại Khoản 2 Điều 8
Nghị định này;
- Trường hợp hồ
không đầy đủ, quan
kiểm tra xác nhận các
hạng mục hồ còn
thiếu trong phiếu tiếp
nhận hồ yêu cầu
người nhập khẩu bổ
sung, hoàn thiện hồ
trong thời hạn 15 ngày
làm việc đối với dược
phẩm thú y 60 ngày
đối với vắc xin, kháng
thể thú y, nếu quá thời
thôn về quản lý thuốc thú y;
- Thông số 10/2018/TT-BNNPTNT
ngày 14 tháng 8 năm 2018 của Bộ Nông
nghiệp phát triển nông thôn ban hành
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia thuốc thú y -
Yêu cầu chung.
- Thông số 09/2025/TT-BNMT ngày 19
tháng 6 năm 2015 của Bộ Nông nghiệp
Môi trường quy định phân quyền, phân
cấp phân định thẩm quyền trong lĩnh
vực quản lý nhà nước về chăn nuôi và thú
y.
- Quyết định số 2303/QĐ-BNNMT ngày
23 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp Môi trường về việc công
bố thủ tục hành chính lĩnh vực Chăn nuôi
Thú y thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
9
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
Căn cứ pháp lý
hạn vẫn chưa bổ
sung đủ hồ thì người
nhập khẩu phải văn
bản gửi quan kiểm
tra nêu do thời
gian hoàn thành. Các
bước kiểm tra tiếp theo
chỉ được thực hiện sau
khi người nhập khẩu
hoàn thiện đầy đủ hồ
sơ.
Trường hợp người nhập
khẩu không hoàn thiện
đầy đủ hồ trong thời
hạn quy định, trong
thời hạn 01 ngày làm
việc kể từ khi hết thời
hạn bổ sung hồ sơ,
quan kiểm tra ra thông
báo kết qu kiểm tra
nhà nước về chất lượng
hàng hóa nhập khẩu
theo quy định tại Mẫu
số 03 Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định
này. Trong thông báo
nêu “Lô hàng không
hoàn thiện đầy đủ hồ
sơ” gửi tới người nhập
khẩu quan hải
quan. Đồng thời chủ trì,
phối hợp quan kiểm
10
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
Căn cứ pháp lý
tra thẩm quyền tiến
hành kiểm tra đột xuất
về chất lượng hàng hóa
tại sở của người
nhập khẩu.
* Đối với thuốc ty áp
dụng miễn kiểm tra
chất lượng:
+ Thông báo bằng văn
bản yêu cầu hoàn thiện
hồ sơ: 03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận hồ sơ;
+ Xác nhận miễn kiểm
tra nhà nước về chất
lượng: 05 ngày làm
việc kể từ khi nhận
được hồ sơ hợp lệ.
6
Cấp giấy xác nhận
nội dung quảng cáo
thuốc thú y
05 ngày làm việc
- B phn Tiếp nhn
Tr kết qu ca Chi cc
Chăn nuôi Thú y
Thành ph H Chí
Minh, 151 Thường
Kiệt, Phường Minh
Phng, Thành ph H
Chí Minh.
- Tòa nhà trung tâm
Hành chính, đường
Li, phường Bình
Dương, Thành ph H
Chí Minh.
Phí thẩm định
nội dung
quảng cáo
thuốc thú y,
thuốc thú y
thủy sản,
trang thiết bị,
dụng cụ dùng
trong thú y:
900.000
đồng/lần.
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định
phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
nhà nước của Bộ Nông nghiệp Môi
trường;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường;
- Thông số 13/2016/TT-BNNPTNT
ngày 02 tháng 6 năm 2016 của Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn về quản lý
11
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
Căn cứ pháp lý
- Trung tâm phc v
hành chính công, s 04
Nguyn Tt Thành,
phường Ra, Thành
ph H Chí Minh.
thuốc thú y;
- Thông tư số 285/2016/TT-BTC ngày 14
tháng 11 năm 2016 của BTài chính v
mức thu, chế độ thu, nộp, quản phí, lệ
phí trong công tác thú y;
- Thông số 09/2025/TT-BNMT ngày 19
tháng 6 năm 2015 của Bộ Nông nghiệp
Môi trường quy định phân quyền, phân
cấp phân định thẩm quyền trong lĩnh
vực quản lý nhà nước về chăn nuôi và thú
y.
- Quyết định số 2303/QĐ-BNNMT ngày
23 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp Môi trường về việc công
bố thủ tục hành chính lĩnh vực Chăn nuôi
Thú y thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
7
Cấp Giấy chứng
nhận sở an toàn
dịch bệnh động vật
(trừ sở an toàn
dịch bệnh theo yêu
cầu của nước nhập
khẩu)
Trong thời hạn 14 ngày
kể từ ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
- B phn Tiếp nhn
Tr kết qu ca Chi cc
Chăn nuôi Thú y
Thành ph H Chí
Minh, 151 Thường
Kiệt, Phường Minh
Phng, Thành ph H
Chí Minh.
- Tòa nhà trung tâm
Hành chính, đường
Li, phường Bình
Dương, Thành ph H
Chí Minh.
- Phí thẩm
định đối với
sở an toàn
dịch bệnh
động vật:
300.000
đồng/lần.
- Chi phí xét
nghiệm mẫu
(nếu có):
Theo Phụ lục
2 Biểu khung
giá dịch vụ
- Luật số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015
của Quốc hội;
- Thông số 24/2022/TT-BNNPTNT
ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp Phát triển nông thôn quy định
về sở, vùng an toàn dịch bệnh động vật;
- Thông số 101/2020/TT-BTC ngày
23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định về mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y;
- Thông số 283/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
12
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
Căn cứ pháp lý
- Trung tâm phc v
hành chính công, s 04
Nguyn Tt Thành,
phường Ra, Thành
ph H Chí Minh.
chẩn đoán thú
y Thông số
283/2016/TT-
BTC ngày
14/11/2016
của Bộ trưởng
Bộ Tài chính
quy định
khung giá
dịch vụ tiêm
phòng, tiêu
độc, khử trùng
cho động vật,
chẩn đoán thú
y dịch vụ
kiểm nghiệm
thuốc dùng
cho động vật.
quy định khung gdịch vụ tiêm phòng,
tiêu độc, khử trùng cho động vật, chẩn
đoán thú y dịch vụ kiểm nghiệm thuốc
dùng cho động vật.
- Thông số 09/2025/TT-BNNMT ngày
19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng B
Nông nghiệp Môi trường quy định
phân quyền, phân cấp và phân định thẩm
quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước về
chăn nuôi và thú y.
- Quyết định số 2303/QĐ-BNNMT ngày
23 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp Môi trường về việc công
bố thủ tục hành chính lĩnh vực Chăn nuôi
Thú y thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
8
Cấp lại Giấy chứng
nhận sở an toàn
dịch bệnh động vật
(trừ sở an toàn
dịch bệnh theo yêu
cầu của nước nhập
khẩu)
3,5 ngày làm việc kể từ
khi nhận đủ hồ sơ
- B phn Tiếp nhn
Tr kết qu ca Chi cc
Chăn nuôi Thú y
Thành ph H Chí
Minh, 151 Thường
Kiệt, Phường Minh
Phng, Thành ph H
Chí Minh.
- Tòa nhà trung tâm
Hành chính, đường
Li, phường Bình
Dương, Thành ph H
Phí thẩm định
đối với sở
an toàn dịch
bệnh động
vật: 300.000
đồng/ lần
- Luật số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015
của Quốc hội;
- Thông số 24/2022/TT-BNNPTNT
ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp Phát triển nông thôn quy định
về sở, vùng an toàn dịch bệnh động vật.
- Thông số 101/2020/TT-BTC ngày
23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định về mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y.
13
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
Căn cứ pháp lý
Chí Minh.
- Trung tâm phc v
hành chính công, s 04
Nguyn Tt Thành,
phường Ra, Thành
ph H Chí Minh.
- Thông số 09/2025/TT-BNNMT ngày
19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng B
Nông nghiệp Môi trường quy định
phân quyền, phân cấp và phân định thẩm
quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước về
chăn nuôi và thú y.
- Quyết định số 2303/QĐ-BNNMT ngày
23 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp Môi trường về việc công
bố thủ tục hành chính lĩnh vực Chăn nuôi
Thú y thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
9
Cấp Giấy chứng
nhận vùng an toàn
dịch bệnh động vật
(trừ vùng an toàn
dịch bệnh cấp tỉnh
và vùng an toàn dịch
bệnh phục vụ xuất
khẩu)
Trong thời hạn 21 ngày
kể từ ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
- B phn Tiếp nhn
Tr kết qu ca Chi cc
Chăn nuôi Thú y
Thành ph H Chí
Minh, 151 Thường
Kiệt, Phường Minh
Phng, Thành ph H
Chí Minh.
- Tòa nhà trung tâm
Hành chính, đường
Li, phường Bình
Dương, Thành ph H
Chí Minh.
- Trung tâm phc v
hành chính công, s 04
Nguyn Tt Thành,
phường Ra, Thành
ph H Chí Minh.
- Phí thẩm
định đối với
vùng an toàn
dịch bệnh
động vật:
3.500.000
đồng/lần
- Chi phí xét
nghiệm mẫu
(nếu có):
Theo Phụ lục
2 Biểu khung
giá dịch vụ
chẩn đoán thú
y Thông số
283/2016/TT-
BTC ngày
14/11/2016
của Bộ trưởng
- Luật số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015
của Quốc hội.
- Thông số 24/2022/TT-BNNPTNT
ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp Phát triển nông thôn quy định
về sở, vùng an toàn dịch bệnh động vật.
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày
23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định về mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y.
- Thông số 283/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định khung gdịch vụ tiêm phòng,
tiêu độc, khử trùng cho động vật, chẩn
đoán thú y dịch vụ kiểm nghiệm thuốc
dùng cho động vật.
- Thông số 09/2025/TT-BNNMT ngày
19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng B
14
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
Căn cứ pháp lý
Bộ Tài chính
quy định
khung giá
dịch vụ tiêm
phòng, tiêu
độc, khử trùng
cho động vật,
chẩn đoán thú
y dịch vụ
kiểm nghiệm
thuốc dùng
cho động vật.
Nông nghiệp Môi trường quy định
phân quyền, phân cấp và phân định thẩm
quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước về
chăn nuôi và thú y.
- Quyết định số 2303/QĐ-BNNMT ngày
23 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp Môi trường về việc công
bố thủ tục hành chính lĩnh vực Chăn nuôi
Thú y thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
10
Cấp lại Giấy chứng
nhận vùng an toàn
dịch bệnh động vật
(trừ vùng an toàn
dịch bệnh cấp tỉnh
và vùng an toàn dịch
bệnh phục vụ xuất
khẩu)
03 ngày làm việc kể từ
khi nhận đủ hồ sơ.
- B phn Tiếp nhn
Tr kết qu ca Chi cc
Chăn nuôi Thú y
Thành ph H Chí
Minh, 151 Thường
Kiệt, Phường Minh
Phng, Thành ph H
Chí Minh.
- Tòa nhà trung tâm
Hành chính, đường
Li, phường Bình
Dương, Thành ph H
Chí Minh.
- Trung tâm phc v
hành chính công, s 04
Nguyn Tt Thành,
phường Ra, Thành
ph H Chí Minh.
Phí thẩm định
đối với vùng
an toàn dịch
bệnh động
vật: 3.500.000
đồng/lần
- Luật số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015
của Quốc hội;
- Thông số 24/2022/TT-BNNPTNT
ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp Phát triển nông thôn quy định
về sở, vùng an toàn dịch bệnh động vật.
- Thông số 101/2020/TT-BTC ngày
23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định về mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y.
- Thông số 09/2025/TT-BNNMT ngày
19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng B
Nông nghiệp Môi trường quy định
phân quyền, phân cấp và phân định thẩm
quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước về
chăn nuôi và thú y.
- Quyết định số 2303/QĐ-BNNMT ngày
23 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
15
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
Căn cứ pháp lý
Nông nghiệp Môi trường về việc công
bố thủ tục hành chính lĩnh vực Chăn nuôi
Thú y thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
11
Cấp giấy chứng
nhận kiểm dịch động
vật, sản phẩm động
vật thủy sản vận
chuyển ra khỏi địa
bàn cấp Tỉnh
- Đối với động vật, sản
phẩm động vật thủy sản
quy định tại khoản 1
Điều 53 của Luật thú y:
+ Trong thời hạn 01
ngày làm việc kể từ khi
nhận được đăng
kiểm dịch, cơ quan tiếp
nhận hồ thông báo
cho chủ hàng về địa
điểm thời gian kiểm
dịch
+ Trong thời hạn 03
ngày làm việc kể từ khi
bắt đầu kiểm dịch, nếu
đáp ứng yêu cầu kiểm
dịch thì cấp Giấy chứng
nhận kiểm dịch; trường
hợp kéo dài hơn 03
ngày làm việc hoặc
không cấp Giấy chứng
nhận kiểm dịch thì
thông báo, trả lời bằng
văn bản và nêu rõ lý do.
- Đối với động vật thủy
sản làm giống xuất phát
từ sở an toàn dịch
- B phn Tiếp nhn
Tr kết qu ca Chi cc
Chăn nuôi Thú y
Thành ph H Chí
Minh, 151 Thường
Kiệt, Phường Minh
Phng, Thành ph H
Chí Minh.
- Tòa nhà trung tâm
Hành chính, đường
Li, phường Bình
Dương, Thành ph H
Chí Minh.
- Trung tâm phc v
hành chính công, s 04
Nguyn Tt Thành,
phường Ra, Thành
ph H Chí Minh.
- Mục III
Thông số
285/2016/TT-
BTC của Bộ
Tài chính về
việc quy định
mức thu, chế
độ thu, nộp,
quản lý phí, lệ
phí trong công
tác thú y
- Phụ lục II
Biểu khung
giá dịch vụ
chẩn đoán thú
y kèm theo
Thông số
283/2016/TT-
BTC
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định
phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
nhà nước của Bộ Nông nghiệp Môi
trường;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường;
- Thông số 13/2016/TT-BNNPTNT
ngày 02/6/2016 của Bộ Nông nghiệp
Phát triển nông thôn
- Thông số 285/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của B Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản phí, lệ
phí trong công tác thú y.
- Thông số 09/2025/TT-BNMT ngày
19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp Môi
trường quy định phân quyền, phân cấp và
phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản
lý nhà nước về chăn nuôi và thú y.
- Quyết định số 2303/QĐ-BNNMT ngày
23 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp Môi trường về việc công
bố thủ tục hành chính lĩnh vực Chăn nuôi
16
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
Căn cứ pháp lý
bệnh hoặc tham gia
chương trình giám sát
dịch bệnh, cấp Giấy
chứng nhận kiểm dịch
trong thời hạn 01 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được đăng
kiểm dịch.
Thú y thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
12
Cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện
sản xuất thuốc thú y
(trừ sản xuất thuốc
thú y dạng dược
phẩm, vắc xin)
08 ngày làm việc
- B phn Tiếp nhn
Tr kết qu ca Chi cc
Chăn nuôi Thú y
Thành ph H Chí
Minh, 151 Thường
Kiệt, Phường Minh
Phng, Thành ph H
Chí Minh.
- Tòa nhà trung tâm
Hành chính, đường
Li, phường Bình
Dương, Thành ph H
Chí Minh.
- Trung tâm phc v
hành chính công, s 04
Nguyn Tt Thành,
phường Ra, Thành
ph H Chí Minh.
Kiểm tra điều
kiện sản xuất
thuốc thú y,
thuốc thú y
thủy sản:
- sở mới
thành lp 1
dây chuyền
(hoặc 1 phân
xưởng); Hoặc
sở đang
hoạt động 2
dây chuyền
(hoặc 2 phân
xưởng) trở
lên: 1.025.000
đồng/lần.
- sở mới
thành lp
từ 2 dây
chuyền (hoặc
2 phân xưởng)
trở lên:
- Luật Thú y năm 2015;
- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày
15/5/2016 của Chính Phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Thú y;
- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày
17/9/2018 của Chính Phủ sửa đổi, bổ sung
một số Nghị định quy định về điều kiện
đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực ng
nghiệp;
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định
phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
nhà nước của Bộ Nông nghiệp Môi
trường;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường.
- Thông số 13/2016/TT-BNNPTNT
ngày 02/6/2016 của Bộ Nông nghiệp
Phát triển nông thôn về quản lý thuốc thú
17
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
Căn cứ pháp lý
1.300.000
đồng/lần.
- Cơ sở đang
hoạt động 1
dây chuyền
(hoặc 1 phân
xưởng):
700.000
đồng/lần.
y.
- Thông số 18/2018/TT-BNNPTNT
ngày 15/11/2018 của Bộ Nông nghiệp
Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung, bãi
bỏ một số điều của Thông tư 13/2016/TT-
BNNPTNT ngày 02/6/2016 của Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn về quản lý
thuốc thú y.
- Thông số 13/2022/TT-BNNPTNT
ngày 28/9/2022 của Bộ Nông nghiệp
Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung các
Thông tư về quản lý thuốc thú y.
- Thông số 09/2025/TT-BNMT ngày
19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp Môi
trường quy định phân quyền, phân cấp và
phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản
lý nhà nước về chăn nuôi và thú y.
- Thông số 101/2020/TT-BTC ngày
23/11/2020 của B Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản phí, lệ
phí trong công tác thú y.
- Quyết định số 2303/QĐ-BNNMT ngày
23 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp Môi trường về việc công
bố thủ tục hành chính lĩnh vực Chăn nuôi
Thú y thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
13
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện
sản xuất thuốc thú y
05 ngày làm việc
- B phn Tiếp nhn
Tr kết qu ca Chi cc
Chăn nuôi Thú y
Không
- Luật Thú y năm 2015;
- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày
18
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
Căn cứ pháp lý
trong trường hợp bị
mất, sai sót,
hỏng; thay đổi thông
tin liên quan đến
tổ chức đăng (trừ
sản xuất thuốc thú y
dạng dược phẩm,
vắc xin)
Thành ph H Chí
Minh, 151 Thường
Kiệt, Phường Minh
Phng, Thành ph H
Chí Minh.
- Tòa nhà trung tâm
Hành chính, đường
Li, phường Bình
Dương, Thành ph H
Chí Minh.
- Trung tâm phc v
hành chính công, s 04
Nguyn Tt Thành,
phường Ra, Thành
ph H Chí Minh.
15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật thú y;
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định
phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
nhà nước của Bộ Nông nghiệp Môi
trường;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường;
- Thông số 13/2016/TT-BNNPTNT
ngày 02/6/2016 của Bộ Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn về quản lý thuốc thú
y;
- Thông 18/2018/TT-BNNPTNT ngày
15/11/2018 của Bộ Nông nghiệp Phát
triển nông thôn sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ
một số điều của Thông tư số 13/2016/TT-
BNNPTNT ngày 02/6/2016 của Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn về quản lý
thuốc thú y;
- Thông số 09/2025/TT-BNMT ngày
19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp Môi
trường quy định phân quyền, phân cấp và
phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản
lý nhà nước về chăn nuôi và thú y.
- Quyết định số 2303/QĐ-BNNMT ngày
23 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
19
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
Căn cứ pháp lý
Nông nghiệp Môi trường về việc công
bố thủ tục hành chính lĩnh vực Chăn nuôi
Thú y thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
14
Cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện
sản xuất thuốc thú y
chứa chất ma tuý,
tiền chất (tr sản
xuất thuốc thú y
dạng dược phẩm,
vắc xin)
- Cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất
thuốc thú y chứa
chất ma túy, tiền chất:
08 ngày làm việc
- Cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất
thuốc thú y chứa
chất ma túy, tiền chất
cùng trên dây chuyền
sản xuất thuốc thú y đã
được cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản
xuất thuốc thú y: 05
ngày làm việc
- B phn Tiếp nhn
Tr kết qu ca Chi cc
Chăn nuôi Thú y
Thành ph H Chí
Minh, 151 Thường
Kit, Phường Minh
Phng, Thành ph H
Chí Minh.
- Tòa nhà trung tâm
Hành chính, đường
Li, phường Bình
Dương, Thành ph H
Chí Minh.
- Trung tâm phc v
hành chính công, s 04
Nguyn Tt Thành,
phường Ra, Thành
ph H Chí Minh.
Kiểm tra điều
kiện sản xuất
thuốc thú y,
thuốc thú y
thủy sản:
- sở mới
thành lp 1
dây chuyền
(hoặc 1 phân
xưởng); Hoặc
sở đang
hoạt động 2
dây chuyền
(hoặc 2 phân
xưởng) trở
lên: 1.025.000
đồng/lần.
- sở mới
thành lp
từ 2 dây
chuyền (hoặc
2 phân xưởng)
trở lên:
1.300.000
đồng/lần.
- sở đang
hoạt động 1
- Nghị định số 105/2021/NĐ-CP ngày
04/12/2021 của Chính phủ quy định chi
tiết hướng dẫn một số điều của Lut
Phòng, chống ma túy.
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định
phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
nhà nước của Bộ Nông nghiệp Môi
trường.
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường.
- Thông số 12/2020/TT-BNNPTNT
ngày 09/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn về quản lý
thuốc thú y chứa chất ma túy, tiền chất;
kê đơn, đơn thuốc thú y; sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số 18/2018/TT-
BNNPTNT.
- Thông số 18/2018/TT-BNNPTNT
ngày 15/11/2018 sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ
một số điều của Thông 13/2016/TT-
BNNPTNT ngày 02/6/2016 của Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn về quản lý
20
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
Căn cứ pháp lý
dây chuyền
(hoặc 1 phân
xưởng):
700.000
đồng/lần.
thuốc thú y.
- Thông số 13/2022/TT-BNNPTNT
ngày 28/9/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Thông về
quản thuốc thú y (Thông số
13/2022/TT-BNNPTNT).
- Thông số 09/2025/TT-BNMT ngày
19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp Môi
trường quy định phân quyền, phân cấp và
phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản
lý nhà nước về chăn nuôi và thú y.
- Quyết định số 2303/QĐ-BNNMT ngày
23 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp Môi trường về việc công
bố thủ tục hành chính lĩnh vực Chăn nuôi
Thú y thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
15
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện
sản xuất thuốc thú y
có chứa chất ma tuý,
tiền chất (tr sản
xuất thuốc thú y
dạng dược phẩm,
vắc xin)
05 ngày làm việc
- B phn Tiếp nhn
Tr kết qu ca Chi cc
Chăn nuôi Thú y
Thành ph H Chí
Minh, 151 Thường
Kiệt, Phường Minh
Phng, Thành ph H
Chí Minh.
- Tòa nhà trung tâm
Hành chính, đường
Li, phường Bình
Dương, Thành ph H
Không
- Nghị định số 105/2021/NĐ-CP ngày
04/12/2021 của Chính phủ quy định chi
tiết hướng dẫn một số điều của Lut
Phòng, chống ma túy.
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định
phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
nhà nước của Bộ Nông nghiệp Môi
trường.
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định
21
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
Căn cứ pháp lý
Chí Minh.
- Trung tâm phc v
hành chính công, s 04
Nguyn Tt Thành,
phường Ra, Thành
ph H Chí Minh.
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường.
- Thông số 12/2020/TT-BNNPTNT
ngày 09/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn về quản lý
thuốc thú y chứa chất ma túy, tiền chất;
kê đơn, đơn thuốc thú y; sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số 18/2018/TT-
BNNPTNT.
- Thông số 18/2018/TT-BNNPTNT
ngày 15/11/2018 sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ
một số điều của Thông 13/2016/TT-
BNNPTNT ngày 02/6/2016 của Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn về quản lý
thuốc thú y.
- Thông số 13/2022/TT-BNNPTNT
ngày 28/9/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Thông về
quản thuốc thú y (Thông số
13/2022/TT-BNNPTNT).
- Thông số 09/2025/TT-BNMT ngày
19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp Môi
trường quy định phân quyền, phân cấp và
phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản
lý nhà nước về chăn nuôi và thú y.
- Quyết định số 2303/QĐ-BNNMT ngày
23 tháng 6 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp
Môi trường về việc công bố thủ tục
hành chính lĩnh vực Chăn nuôi Thú y
thuộc phạm vi chức năng quản của Bộ
22
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
Căn cứ pháp lý
Nông nghiệp và Môi trường.
16
Sửa đổi Giấy chứng
nhận đủ điều kiện
sản xuất thuốc thú y
có chứa chất ma tuý,
tiền chất (tr sản
xuất thuốc thú y
dạng dược phẩm,
vắc xin)
15 ngày làm việc
- B phn Tiếp nhn
Tr kết qu ca Chi cc
Chăn nuôi Thú y
Thành ph H Chí
Minh, 151 Thường
Kiệt, Phường Minh
Phng, Thành ph H
Chí Minh.
- Tòa nhà trung tâm
Hành chính, đường
Li, phường Bình
Dương, Thành ph H
Chí Minh.
- Trung tâm phc v
hành chính công, s 04
Nguyn Tt Thành,
phường Ra, Thành
ph H Chí Minh.
Không
- Nghị định số 105/2021/NĐ-CP ngày
04/12/2021 của Chính phủ quy định chi
tiết hướng dẫn một số điều của Lut
Phòng, chống ma túy;
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định
phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
nhà nước của Bộ Nông nghiệp Môi
trường;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường;
- Thông số 12/2020/TT-BNNPTNT
ngày 09/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn về quản lý
thuốc thú y chứa chất ma túy, tiền chất;
kê đơn, đơn thuốc thú y; sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số 18/2018/TT-
BNNPTNT;
- Thông số 18/2018/TT-BNNPTNT
ngày 15/11/2018 sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ
một số điều của Thông 13/2016/TT-
BNNPTNT ngày 02/6/2016 của Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn về quản lý
thuốc thú y;
- Thông số 13/2022/TT-BNNPTNT
ngày 28/9/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông
23
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
Căn cứ pháp lý
nghiệp Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Thông về
quản thuốc thú y (Thông số
13/2022/TT-BNNPTNT).
- Thông số 09/2025/TT-BNMT ngày
19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp Môi
trường quy định phân quyền, phân cấp và
phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản
lý nhà nước về chăn nuôi và thú y.
- Quyết định số 2303/QĐ-BNNMT ngày
23 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp Môi trường về việc công
bố thủ tục hành chính lĩnh vực Chăn nuôi
Thú y thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
17
Cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện
buôn bán thuốc thú y
08 ngày kể từ ngày
nhận được hồ hợp lệ.
- B phn Tiếp nhn
Tr kết qu ca Chi cc
Chăn nuôi Thú y
Thành ph H Chí
Minh, 151 Thường
Kiệt, Phường Minh
Phng, Thành ph H
Chí Minh.
- Tòa nhà trung tâm
Hành chính, đường
Li, phường Bình
Dương, Thành ph H
Chí Minh.
- Trung tâm phc v
hành chính công, s 04
Phí kiểm tra
điều kiện
sở buôn bán
thuốc thú y,
thuốc thú y
thủy sản:
230.000/lần
- Luật Thú y năm 2015;
- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15
tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật Thú
y;
- Thông số 13/2016/TT-BNNPTNT
ngày 02 tháng 6 năm 2016 của Bộ Nông
nghiệp Phát triển nông thôn quy định
về quản lý thuốc thú y;
- Thông số 13/2022/TT-BNNPTNT
ngày 28 tháng 9 năm 2022 của Bộ Nông
nghiệp Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ
sung các Thông tư về quản lý thuốc thú y;
24
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
Căn cứ pháp lý
Nguyn Tt Thành,
phường Ra, Thành
ph H Chí Minh.
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23
tháng 11 năm 2020 của Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản phí,
lệ phí trong công tác thú y;
- Quyết định số 705/QĐ-BNNMT ngày 09
tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi trường về việc công bố
chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực
Chăn nuôi Thú y thuộc phạm vi chức
năng quản nhà nước của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
18
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện
buôn bán thuốc thú y
05 ngày làm việc
- B phn Tiếp nhn
Tr kết qu ca Chi cc
Chăn nuôi Thú y
Thành ph H Chí
Minh, 151 Thường
Kiệt, Phường Minh
Phng, Thành ph H
Chí Minh.
- Tòa nhà trung tâm
Hành chính, đường
Li, phường Bình
Dương, Thành ph H
Chí Minh.
- Trung tâm phc v
hành chính công, s 04
Nguyn Tt Thành,
phường Ra, Thành
ph H Chí Minh.
Không
- Luật Thú y năm 2015;
- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15
tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật Thú
y;
- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17
tháng 9 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số Nghị định quy định về
điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh
vực nông nghiệp;
- Thông số 13/2016/TT-BNNPTNT
ngày 02 tháng 6 năm 2016 của Bộ Nông
nghiệp Phát triển nông thôn quy định
về quản lý thuốc thú y;
- Thông số 18/2018/TT-BNNPTNT
ngày 15 tháng 11 năm 2018 của Bộ Nông
nghiệp Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ
sung, bãi bỏ một số điều của Thông số
13/2016/TT-BNNPTNT ngày 02 tháng 6
25
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
Căn cứ pháp lý
năm 2016 của Bộ Nông nghiệp Phát
triển nông thôn;
- Quyết định số 705/QĐ-BNNMT ngày 09
tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi trường về việc công bố
chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực
Chăn nuôi Thú y thuộc phạm vi chức
năng quản nhà nước của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
19
Cấp, gia hạn Chứng
chỉ hành nghthú y
thuộc thẩm quyền
quan quản lý chuyên
ngành thú y cấp Tỉnh
(gồm tiêm phòng,
chữa bệnh, phẫu
thuật động vật;
vấn các hoạt động
liên quan đến lĩnh
vực thú y; khám
bệnh, chẩn đoán
bệnh, xét nghiệm
bệnh động vật; buôn
bán thuốc thú y)
- Trường hợp cấp mới:
05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ.
- Trường hợp gia hạn:
03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ.
- B phn Tiếp nhn
Tr kết qu ca Chi cc
Chăn nuôi Thú y
Thành ph H Chí
Minh, 151 Thường
Kiệt, Phường Minh
Phng, Thành ph H
Chí Minh.
- Tòa nhà trung tâm
Hành chính, đường
Li, phường Bình
Dương, Thành ph H
Chí Minh.
- Trung tâm phc v
hành chính công, s 04
Nguyn Tt Thành,
phường Ra, Thành
ph H Chí Minh.
50.000 đồng/
chứng chỉ
hành nghề
- Luật Thú y năm 2015;
- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15
tháng 6 năm 2016 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật Thú y;
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23
tháng 11 năm 2020 của Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản phí,
lệ phí trong công tác thú y;
- Quyết định số 705/QĐ-BNNMT ngày 09
tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi trường về việc công bố
chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực
Chăn nuôi Thú y thuộc phạm vi chức
năng quản nhà nước của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
26
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
Căn cứ pháp lý
20
Cấp lại Chứng chỉ
hành nghề thú y
(trong trường hợp bị
mất, sai sót,
hỏng; thay đổi
thông tin liên quan
đến cá nhân đã được
cấp Chứng chỉ hành
nghề thú y) - Cấp
Tỉnh
03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
- B phn Tiếp nhn
Tr kết qu ca Chi cc
Chăn nuôi Thú y
Thành ph H Chí
Minh, 151 Thường
Kiệt, Phường Minh
Phng, Thành ph H
Chí Minh.
- Tòa nhà trung tâm
Hành chính, đường
Li, phường Bình
Dương, Thành ph H
Chí Minh.
- Trung tâm phc v
hành chính công, s 04
Nguyn Tt Thành,
phường Ra, Thành
ph H Chí Minh.
50.000 đồng/
chứng chỉ
hành nghề
- Luật Thú y năm 2015;
- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15
tháng 6 năm 2016 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật Thú y;
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23
tháng 11 năm 2020 của Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản phí,
lệ phí trong công tác thú y;
- Quyết định số 705/QĐ-BNNMT ngày 09
tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi trường về việc công bố
chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực
Chăn nuôi Thú y thuộc phạm vi chức
năng quản nhà nước của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
21
Cấp giấy chứng
nhận kiểm dịch động
vật, sản phẩm động
vật trên cạn vận
chuyển ra khỏi địa
bàn cấp Tỉnh
1/ Kiểm dịch động vật
vận chuyển ra khỏi địa
bàn cấp tỉnh
* Đối với động vật xuất
phát từ sở theo quy
định tại khoản 1 Điều
37 Luật Thú y: Cấp
Giấy chứng nhận kiểm
dịch trong thời hạn 05
ngày làm việc, kể từ
ngày bắt đầu kiểm dịch.
- Trường hp cp Giy
chng nhn kim dch
động vt trên cn vn
chuyn ra khỏi địa bàn
Thành ph: B phn
Tiếp nhn và Tr kết
qu ca Chi cục Chăn
nuôi và Thú y Thành
ph H Chí Minh, 151
Thường Kit,
Phường Minh Phng,
Thành ph H Chí
- Phí kiểm
dịch động vật,
sản phẩm
động vật:
Theo quy định
tại Thông
số
101/2020/TT-
BTC ngày
23/11/2020
của Bộ trưởng
Bộ Tài chính;
- Luật Thú y năm 2015;
- Nghị quyết số 98/2023/QH15 ngày 24
tháng 6 năm 2023 của Quốc hội về thí
điểm một số chế, chính sách đặc thù
phát triển Thành phố Hồ Chí Minh;
- Thông số 25/2016/TT-BNNPTNT
ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ Nông
nghiệp PTNT quy định về kiểm dịch
động vật, sản phẩm động vật trên cạn;
- Thông số 35/2018/TT-BNNPTNT
ngày 25 tháng 12 năm 2018 của Bộ Nông
27
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
Căn cứ pháp lý
* Đối với động vật xuất
phát từ sở đã được
công nhận an toàn dịch
bệnh hoặc đã được
giám sát không mầm
bệnh hoặc đã được
phòng bệnh bằng
vắc xin còn miễn
dịch bảo hộ với các
bệnh theo quy định tại
Phụ lục XI ban
hành kèm theo Thông
số 25/2016/TT-
BNNPTNT BNNPTNT
(được sửa đổi, bổ
sung tại Thông số
09/2022/TT-
BNNPTNT): Cấp Giấy
chứng nhận kiểm dịch
trong thời hạn 01 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được đăng
kiểm dịch.
2/ Kiểm dịch sản phẩm
động vật trên cạn vận
chuyển ra khỏi địa bàn
cấp tỉnh
* Đối với sản phẩm
động vật xuất phát từ
sở theo quy định tại
khoản 1 Điều 37 Luật
Thú y: Cấp Giấy chứng
Minh.
- Trường hp cp giy
chng nhn kim dch
sn phẩm động vt trên
cn vn chuyn ra khi
địa bàn Thành ph: B
phn Tiếp nhn Tr
kết qu ca S An toàn
thc phm, 18 Cách
Mng Tháng Tám,
phường Bến Thành,
Thành ph H Chí
Minh.
- Tòa nhà trung tâm
Hành chính, đường
Lợi, phường Bình
Dương, Thành phố H
Chí Minh.
- Trung tâm phc v
hành chính công, s 04
Nguyn Tt Thành,
phường Ra, Thành
ph H Chí Minh.
- Chi phí
khác: Biểu
khung giá
dịch vụ ban
hành kèm
theo Thông
số
283/2016/TT-
BTC ngày
14/11/2016
của Bộ trưởng
Bộ Tài chính.
nghiệp PTNT sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số 25/2016/TT-
BNNPTNT ngày 30 tháng 6 năm 2016 và
Thông số 20/2017/TT-BNNPTNT ngày
10 tháng 11 năm 2017 của Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn;
- Thông số 09/2022/TT-BNNPTNT
ngày 19 tháng 8 năm 2022 về sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Thông quy
định về kiểm dịch động vật, sản phẩm
động vật trên cạn;
- Thông số 04/2024/TT-BNNPTNT
ngày 01 tháng 4 năm 2024 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp Phát triển nông thôn
sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Thông tư quy định về kiểm dịch động vật,
sản phẩm động vật trên cạn;
- Thông tư số 283/2016/TT-BTC ngày 14
tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính quy
định khung giá dịch vụ tiêm phòng, tiêu
độc, khử trùng cho động vật, chẩn đoán
thú y và dịch vụ kiểm nghiệm thuốc dùng
cho động vật;
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23
tháng 11 năm 2020 của Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản phí,
lệ phí trong công tác thú y;
- Quyết định số 705/QĐ-BNNMT ngày 09
tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi trường về việc công bố
chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực
28
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
Căn cứ pháp lý
nhận kiểm dịch trong
thời hạn 05 ngày làm
việc, kể từ ngày bắt đầu
kiểm dịch.
* Đối với sản phẩm
động vật xuất phát từ
sở đã được công nhận
an toàn dịch bệnh hoặc
đã được giám sát không
mầm bệnh hoặc đã
được phòng bệnh bằng
vắc xin còn miễn
dịch bảo hộ với các
bệnh theo quy định tại
Phụ lục XI ban hành
kèm theo Thông số
25/2016/TT-NNPTNT,
từ sở chế, chế
biến được định kỳ kiểm
tra vệ sinh thú y: Cấp
Giấy chứng nhận kiểm
dịch trong thời hạn 01
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được đăng
ký kiểm dịch.
Chăn nuôi Thú y thuộc phạm vi chức
năng quản nhà nước của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
29
B. Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp xã
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
Căn cứ pháp lý
1
H tr sở sn xut
b thit hi do dch
bệnh động vật (cơ sở
sn xut không
thuc lực lượng vũ
trang nhân dân)
25 ngày kể từ ngày tổ
chức thẩm định.
Trung tâm phc v
hành chính công cp
Không
- Nghị định số 116/2025/NĐ-CP ngày 05
tháng 06 năm 2025 của Chính phủ Quy
định về chính sách hỗ trợ khắc phục dịch
bệnh động vật.
- Quyết định số 2313/QĐ-BNNMT ngày
23 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp Môi trường về việc công
bố thủ tục hành chính nh vực Thú y,
Quản đê điều Phòng, chống thiên
tai thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3331/QĐ-UBND TP.HCM 2025 công bố danh mục thủ tục hành chính Chăn nuôi Thú y

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 3331/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 2466/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế công bố mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung về phí tại Quyết định 2124/QĐ-UBND ngày 23/6/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi (cắt giảm thời gian giải quyết), bị bãi bỏ trong lĩnh vực Phòng bệnh quy định tại Nghị quyết 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×