• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 329/QĐ-UBND Sơn La 2025 quy trình nội bộ TTHC của Sở Giao thông vận tải

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 24/02/2025 11:58 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 329/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Đình Việt
Trích yếu: Về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý Nhà nước của Sở Giao thông vận tải
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
20/02/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giao thông Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 329/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 329/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 329/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Sơn La, ngày tháng 02 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
thuộc phạm vi, chức năng quản lý Nhà nước của Sở Giao thông vận tải
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định s63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn c Ngh đnh s 61/2018/NĐ-CP ny 23/4/2018 của Chính ph về thực
hiện cơ chế mt cửa, mt ca ln thông trong giải quyết thtục nh chính; Nghị
định số 107/2021/NĐ-CP ngày 6/12/2021 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung
một s điều của Nghị định sổ 61/20218/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ;
Căn cứ Tng s 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 ca Bộ trưng, Chủ
nhiệm Văn png Cnh phủ v ng dẫn nghip vụ kim st thủ tục hành chính;
Tng số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn
phòng Chính ph về việc ớng dẫn thi nh một số quy định của Nghị định số
61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ;
Căn cứ Quyết định số 257/QĐ-UBND ngày 10/02/2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được công bố
mới, bãi bỏ thuộc phạm vi, chức năng quản Nhà nước của Sở Giao thông vận
tải Sơn La;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông vận tải tại Tờ trình số
502/TTr-SGTVT ngày 18/02/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 17 quy trình nội bộ giải quyết
đối với 12 thủ tục hành chính lĩnh vực Đường bộ thuc phạm vi, chức năng quản
lý Nhà nước của Sở Giao thông vận tải (Có phụ lục kèm theo).
329
20
2
Điều 2. i bỏ 03 Quy trình nội bộ tại số thứ tự 1, 3 mục I, Phụ lục II kèm
theo Quyết định số 2722/QĐ-UBND ngày 15/12/2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh về việc công bố Danh mục Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành
chính lĩnh vực Đường bộ thuộc phạm vi, chức năng quản nhà ớc của Sở
Giao thông vận tải số thứ tự 1, mục I, Phụ lục kèm theo Quyết định số
1671/QĐ-UBND ngày 15/8/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê
duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng
quản lý Nhà nước của Sở Giao thông vận tải.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giao
thông vận tải; Thủ trưởng các s, ban, ngành các tổ chức, nhân liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này hiệu lực kể từ ngày ký ban hành./.
Nơi nhận:
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ;
- Ch tch, các Phó Ch tch UBND tnh;
- Như Điều 3;
- Trung tâm Thông tin - Văn phòng UBND tnh;
- Lưu: VT, KSTTHC ơng (03b).
CHỦ TỊCH
Nguyễn Đình Việt
3
Phụ lục
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC
PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA
SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI SƠN LA
(Ban hành kèm theo Quyết định số /-UBND ngày /02/2025
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
A. LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ (12 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH)
I. TTHC CẤP TỈNH (06 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH)
1. Th tc Cp phép s dng tm thi lòng đưng, va hè vào mc đích khác
1.1. Thời gian thực hiện: 01 ngày đối với đám tang, 05 ngày đối với các
trường hợp khác kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định
1.2. Quy trình điện tử nội b
1.2.1. Trường hợp đối với đám tang
Trình t thc
hin
Trách nhiệm
thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ngày làm vic)
Tiếp nhận hồ ,
chuyển, bàn giao
hồ về phòng
Quản kết cấu hạ
tầng giao thông
Công chức bộ
phận một cửa
Sở GTVT
Hồ sơ
1/8 ngày
Phòng Quản kết
cấu hạ tầng giao
thông
Lãnh đạo
Phòng
Ý kiến phân công, giao x lý h
1/8 ngày
Chuyên viên
được phân
công xử hồ
Văn bản đầu ra
1/4 ngày
Lãnh đạo
Phòng
Ý kiến thẩm định
1/8 ngày
Lãnh đạo Sở
Giám đốc Sở
hoặc Phó
Giám đốc Sở
Ý kiến phê duyệt
1/8 ngày
Văn thư đóng dấu,
chuyển kết quả bộ
phận một cửa
Văn thư;
Phòng chuyên
môn
Văn bản trả lời Hồ TTHC
đã đóng dấu
1/8 ngày
329
20
4
Trình t thc
hin
Trách nhiệm
thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ngày làm vic)
Tiếp nhận, trả kết
quả cho tổ chức, cá
nhân
Công chức bộ
phận một cửa
Sở GTVT
Văn bản cấp phép của Sở
GTVT
1/8 ngày
Tổng thời gian thực hiện
01 ngày
5
1.2.2. Trường hợp khác
STT
Trình t thc hin
Trách nhiệm
thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ngày làm vic)
Bưc 1
Tiếp nhn h sơ,
chuyn, bàn giao h sơ
v phòng Qun lý kết
cấu hạ tầng giao thông
Công chức bộ
phận một cửa Sở
GTVT
Hồ sơ
1/2 ngày
Bưc 2
Phòng Quản kết
cấu hạ tầng giao
thông
Lãnh đạo Phòng
Ý kiến phân công, giao x
lý h sơ
1/2 ngày
Chuyên viên
được phân công
xử lý hồ sơ
Văn bản đầu ra
2,0 ngày
Lãnh đạo Phòng
Ý kiến thẩm định
1/2 ngày
Bưc 3
Lãnh đạo Sở
Giám đốc Sở
hoặc Phó Giám
đốc Sở
Ý kiến phê duyệt
1/2 ngày
Bưc 4
Văn thư đóng dấu,
chuyển kết quả bộ
phận một cửa
Văn thư; Phòng
chuyên môn
Văn bản trả lời Hồ
TTHC đã đóng dấu
1/2 ngày
Bưc 5
Tiếp nhận, trả kết
quả cho tổ chức,
nhân
Công chức bộ
phận một cửa Sở
GTVT
Văn bản cấp phép của
Sở GTVT
1/2 ngày
Tổng thời gian thực hiện
05 ngày
6
2. Thtc Chp thun bsung vtrí nút giao đu ni vào đưng cao tc
2.1. Thời gian thực hiện
- Trường hợp không phải lấy ý kiến: 07 ngày làm việc kể từ khi nhận
được hồ sơ theo quy định.
- Trường hợp phải lấy ý kiến: 16 ngày làm việc ktừ khi nhận đủ hồ
theo quy định:
+ Thời hạn tiến hành lấy ý kiến: 02 ngày làm việc kể tngày nhận đủ
thành phần hồ sơ;
+ Thời hạn quan, tchức được lấy ý kiến trả lời: 07 ngày làm việc, k
từ ngày nhận được đề nghị của cơ quan có thẩm quyền;
+ Thời hạn văn bản chấp thuận: 07 ngày sau khi nhận được ý kiến của
các cơ quan.
2.2. Quy trình điện tử nội b
2.2.1. Trường hợp không phải lấy ý kiến
STT
Trình t thc
hin
Trách nhiệm
thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ngày làm vic)
Bước 1
Tiếp nhận hồ
của tổ chức,
nhân; chuyển, bàn
giao hồ về
phòng Quản kết
cấu hạ tầng giao
thông
Công chức b
phận một cửa
Sở GTVT
Hồ sơ
1/4 ngày
Bước 2
Phòng Quản kết
cấu hạ tầng giao
thông
Lãnh đạo
phòng
Ý kiến phân công, giao xử
lý hồ sơ
1/4 ngày
Chuyên viên
được phân
công xử hồ
Thẩm định; dự thảo Tờ
trình, văn bản Chấp thuận
của UBND tỉnh
2 ngày
Lãnh đạo
phòng
Ý kiến thẩm định
1/2 ngày
Bước 3
Lãnh đạo Sở
Giám đốc Sở
hoặc Phó Gíam
đốc Sở
Ý kiến phê duyệt
1/2 ngày
Bước 4
Văn thư đóng dấu,
chuyển kết quả
UBND tỉnh
Văn thư; Phòng
chuyên môn Sở
GTVT
Tờ trình; dự thảo văn bản
Chấp thuận của UBND tỉnh
1/4 ngày
7
STT
Trình t thc
hin
Trách nhiệm
thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ngày làm vic)
Bước 5
Tiếp nhn T tnh
ca S GTVT; d
tho văn bn Chp
thun của UBND
tỉnh
Văn thư Văn
phòng UBND
tỉnh
1/4 ngày
Bước 6
Văn bn Chp thun
ca UBND tnh
Văn phòng
UBND tỉnh
Văn bản đầu ra
2,5 ngày
Bước 7
Trả kết quả cho tổ
chức, cá nhân
Công chức b
phận một cửa
Văn phòng
UBND tỉnh
Văn bản Chấp thuận của
UBND tỉnh
1/2 ngày
Tổng thời gian thực hiện
07 ngày
8
2.2.2. Trường hợp phải lấy ý kiến
STT
Trình t thc hin
Trách nhiệm
thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ngày làm vic)
Bước 1
Tiếp nhận hồ của
tổ chức, nhân;
chuyển, bàn giao hồ
về phòng Quản
kết cấu hạ tầng giao
thông
Công chức bộ
phận một cửa
Sở GTVT
Hồ sơ
1/4 ngày
Bước 2
Phòng Quản kết
cấu hạ tầng giao
thông
Lãnh đạo
phòng
Ý kiến phân công,
giao xử lý hồ sơ
1/4 ngày
Chuyên viên
được phân
công xử lý hồ
Thẩm định; dự thảo
Tờ trình, văn bản xin
ý kiến của UBND
tỉnh
1,5 ngày
Lãnh đạo
phòng
Ý kiến thẩm định
1/4 ngày
Bước 3
Lãnh đạo Sở
Giám đốc Sở
hoặc Phó Giám
đốc Sở
Ý kiến phê duyệt
1/4 ngày
Bước 4
Văn thư đóng dấu,
chuyển kết quả
UBND tỉnh
Văn thư;
Phòng chuyên
môn Sở GTVT
Tờ trình; dự thảo văn
bản xin ý kiến của
UBND tỉnh
1/4 ngày
Bước 5
Tiếp nhn T trình ca
S GTVT, dtho văn
bn xin ý kiến ca
UBND tỉnh
Văn thư Văn
phòng UBND
tỉnh
1/4 ngày
Bước 6
Văn bản xin ý kiến
của UBND tỉnh
Văn phòng
UBND tỉnh
Văn bản đầu ra
1,5 ngày
Bước 7
Tổ chức được lấy ý
kiến trả lời
Văn bản trả lời ý kiến
của UBND tỉnh
7,0 ngày
Bước 8
Tiếp nhận văn bản trả
lời của tổ chức liên
quan chuyển Sở
GTVT
Văn thư Văn
phòng UBND
tỉnh
1/4 ngày
Bước 9
Phòng Qun lý kết cu h
tng giao thông
Lãnh đạo
phòng
Ý kiến phân công,
giao xử lý hồ sơ
1/4 ngày
9
STT
Trình t thc hin
Trách nhiệm
thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ngày làm vic)
Chuyên viên
được phân
công xử lý hồ
Dự thảo Tờ trình, văn
bản Chấp thuận của
UBND tỉnh
1,0 ngày
Lãnh đạo
phòng
Ý kiến thẩm định
1/4 ngày
Bưc 10
Lãnh đạo Sở
Giám đốc Sở
hoặc Phó
Sở
Ý kiến phê duyệt
1/4 ngày
Bưc 11
Văn thư đóng dấu,
chuyển kết quả
UBND tỉnh
Văn thư;
Phòng chuyên
môn Sở GTVT
Tờ trình; dự thảo văn
bản Chấp thuận của
UBND tỉnh
1/4 ngày
Bưc 12
Tiếp nhn T trình ca
S GTVT; d tho văn
bn Chp thun của
UBND tỉnh
Văn thư Văn
phòng UBND
tỉnh
1/4 ngày
Bưc 13
Văn bản Chấp thuận
của UBND tỉnh
Văn phòng
UBND tỉnh
Văn bản đầu ra
1,5 ngày
Bưc 14
Trả kết quả cho tổ
chức, cá nhân
Công chức bộ
phận một cửa
Văn phòng
UBND tỉnh
Văn bản Chấp thuận
của UBND tỉnh
1/2 ngày
Tổng thời gian thực hiện
16 ngày
10
3. Thủ tục Chấp thuận đấu nối đối với trường hợp kết nối với đường
bộ không có trong các quy hoạch
3.1. Thời gian thực hiện:
- Trường hợp không phải lấy ý kiến: 07 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ
hồ sơ theo quy định.
- Trường hợp phải lấy ý kiến: 16 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ
theo quy định:
+ Thời hạn tiến hành lấy ý kiến: 02 ngày làm việc kể tngày nhận đủ
thành phần hồ sơ;
+ Thời hạn quan, tchức được lấy ý kiến trả lời: 07 ngày làm việc, k
từ ngày nhận được đề nghị của cơ quan có thẩm quyền;
+ Thời hạn văn bản chấp thuận: 07 ngày sau khi nhận được ý kiến của
các cơ quan.
3.2. Quy trình điện tử nội b
3.2.1. Trường hợp không phải lấy ý kiến
STT
Trình t thc
hin
Trách nhiệm
thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ny làm việc)
Bước 1
Tiếp nhận hồ
của tổ chức,
nhân; chuyển, bàn
giao hồ về
phòng Quản kết
cấu hạ tầng giao
thông
Công chức bộ
phận một cửa
Sở GTVT
Hồ sơ
1/4 ngày
Bước 2
Phòng Quản kết
cấu hạ tầng giao
thông
Lãnh đạo
phòng
Ý kiến phân công, giao xử
lý hồ
1/4 ngày
Chuyên viên
được phân
công xử hồ
Thẩm định; dự thảo Tờ
trình, văn bản Chấp thuận
của UBND tỉnh
2 ngày
Lãnh đạo
phòng
Ý kiến thẩm định
1/2 ngày
Bước 3
Lãnh đạo Sở
Giám đốc Sở
hoặc Phó Giám
đốc Sở
Ý kiến phê duyệt
1/2 ngày
Bước 4
n thư đóng dấu,
chuyển kết quả
UBND tỉnh
Văn thư; Phòng
chuyên môn Sở
GTVT
Tờ trình; dự thảo văn bản
Chấp thuận của UBND tỉnh
1/4 ngày
11
STT
Trình t thc
hin
Trách nhiệm
thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ny làm việc)
Bước 5
Tiếp nhn T trình
ca S GTVT; d
tho văn bn Chp
thun ca UBND
tỉnh
Văn thư Văn
phòng UBND
tỉnh
1/4 ngày
Bước 6
Văn bản Chấp
thun của UBND
tỉnh
Văn phòng
UBND tỉnh
Văn bản đầu ra
2,5 ngày
Bước 7
Trả kết quả cho tổ
chức, cá nhân
Công chức bộ
phận một cửa
Văn phòng
UBND tỉnh
Văn bản Chấp thuận của
UBND tỉnh
1/2 ngày
Tổng thời gian thực hiện
07 ngày
12
3.2.2. Trường hợp phải lấy ý kiến
STT
Trình t thc
hin
Trách nhiệm
thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ny làm
việc)
Bước 1
Tiếp nhận hồ
của tổ chức,
nhân; chuyển, bàn
giao hồ về
phòng Quản kết
cấu hạ tầng giao
thông
Công chức bộ
phận một cửa
Sở GTVT
Hồ sơ
1/4 ngày
Bước 2
Phòng Quản kết
cấu hạ tầng giao
thông
Lãnh đạo
phòng
Ý kiến phân công, giao xử
lý hồ sơ
1/4 ngày
Chuyên viên
được phân
công xử hồ
Thẩm định; dự thảo Tờ
trình, văn bản xin ý kiến
của UBND tỉnh
1,5 ngày
Lãnh đạo
phòng
Ý kiến thẩm định
1/4 ngày
Bước 3
Lãnh đạo Sở
Giám đốc Sở
hoặc Phó
Sở
Ý kiến phê duyệt
1/4 ngày
Bước 4
Văn thư đóng dấu,
chuyển kết quả
UBND tỉnh
Văn thư; Phòng
chuyên môn Sở
GTVT
Tờ trình; dự thảo văn bản
xin ý kiến của UBND tỉnh
1/4 ngày
Bước 5
Tiếp nhận Tờ trình
của Sở GTVT; dự
thảo văn bản xin ý
kiến của UBND
tỉnh
Văn thư Văn
phòng UBND
tỉnh
1/4 ngày
Bước 6
Văn bản xin ý kiến
của UBND tỉnh
Văn phòng
UBND tỉnh
Văn bản đầu ra
1,5 ngày
Bước 7
Tổ chức được lấy
ý kiến trả lời
Văn bản trả lời ý kiến của
UBND tỉnh
7,0 ngày
Bước 8
Tiếp nhận văn bản
trả lời của tổ chức
liên quan chuyển
Sở GTVT
Văn thư Văn
phòng UBND
tỉnh
1/4 ngày
Bước 9
Phòng Quản kết
cấu hạ tầng giao
Lãnh đạo
phòng
Ý kiến phân công, giao xử
lý hồ sơ
1/4 ngày
13
STT
Trình t thc
hin
Trách nhiệm
thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ny làm
việc)
thông
Chuyên viên
được phân
công xử hồ
Dự thảo Tờ trình, văn bản
Chấp thuận của UBND tỉnh
1,0 ngày
Lãnh đạo
phòng
Ý kiến thẩm định
1/4 ngày
Bưc
10
Lãnh đạo Sở
Giám đốc Sở
hoặc Phó Giám
đốc Sở
Ý kiến phê duyệt
1/4 ngày
Bưc
11
Văn thư đóng dấu,
chuyển kết quả
UBND tỉnh
Văn thư; Phòng
chuyên môn Sở
GTVT
Tờ trình; dự thảo văn bản
Chấp thuận của UBND tỉnh
1/4 ngày
Bưc
12
Tiếp nhn T trình
ca S GTVT; d
tho văn bn Chp
thun ca UBND
tỉnh
Văn thư Văn
phòng UBND
tỉnh
1/4 ngày
Bưc
13
Văn bn Chấp
thuận của UBND
tỉnh
Văn phòng
UBND tỉnh
Văn bản đầu ra
1,5 ngày
Bưc
14
Trả kết quả cho tổ
chức, cá nhân
Công chức bộ
phận một cửa
Văn phòng
UBND tỉnh
Văn bản Chấp thuận của
UBND tỉnh
1/2 ngày
Tổng thời gian thực hiện
16 ngày
14
4. Thủ tục Phê duyệt phương án tổ chức giao thông trước khi đưa
đường cao tốc vào khai thác; Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung phương án tổ
chức giao thông đường cao tốc trong thời gian khai thác
4.1. Thời gian thực hiện: 15 ny làm việc kể từ khi nhận đ hồ sơ theo quy
định.
4.2. Quy trình điện tử nội b
STT
Trình t thc
hin
Trách nhiệm
thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ny làm
việc)
Bước 1
Tiếp nhận hồ
của tổ chức,
nhân; chuyển, bàn
giao hồ về
phòng Quản kết
cấu hạ tầng giao
thông
Công chức bộ
phận một cửa
Sở GTVT
Hồ sơ
1/2 ngày
Bước 2
Phòng Quản kết
cấu hạ tầng giao
thông
Lãnh đạo
phòng
Ý kiến phân công, giao xử
lý hồ sơ
1/2 ngày
Chuyên viên
được phân
công xử hồ
Thẩm định; dự thảo Tờ
trình, Quyết định phê duyệt
của UBND tỉnh
7,0 ngày
Lãnh đạo
phòng
Ý kiến thẩm định
1,0 ngày
Bước 3
Lãnh đạo Sở
Giám đốc Sở
hoặc Phó Giám
đốc Sở
Ý kiến phê duyệt
1/2 ngày
Bước 4
Văn thư đóng dấu,
chuyển kết quả
UBND tỉnh
Văn thư; Phòng
chuyên môn Sở
GTVT
Tờ trình; dự thảo văn bản
Chấp thuận của UBND tỉnh
1/2 ngày
Bước 5
Tiếp nhn T trình
ca S GTVT; d
tho văn bn Chp
thun ca UBND
tỉnh
Văn thư Văn
phòng UBND
tỉnh
1/2 ngày
Bước 6
Văn bản Chấp
thuận của UBND
Văn phòng
UBND tỉnh
Văn bản đầu ra
4,0 ngày
15
STT
Trình t thc
hin
Trách nhiệm
thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ny làm
việc)
tỉnh
Bước 7
Trả kết quả cho tổ
chức, cá nhân
Công chức bộ
phận một cửa
Văn phòng
UBND tỉnh
Văn bản Chấp thuận của
UBND tỉnh
1/2 ngày
Tổng thời gian thực hiện
15 ngày
16
5. Thủ tục Chấp thuận vị trí đấu nối tạm vào đường bộ đang khai
thác
5.1. Thời gian thc hiện: 07 ngày làm vic kể từ khi nhn đ hồ sơ theo quy
đnh.
5.2. Quy trình điện tử nội b
STT
Trình t thc
hin
Trách nhiệm
thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ngày làm vic)
Bưc 1
Tiếp nhận hồ sơ,
chuyển, bàn giao
hồ về phòng
Quản kết cấu h
tầng giao thông
Công chức bộ
phận một cửa
Sở GTVT
Hồ sơ
1/2 ngày
Bưc 2
Phòng Quản kết
cấu hạ tầng giao
thông
Lãnh đạo
Phòng
Ý kiến phân công, giao x lý h
1/2 ngày
Chuyên viên
được phân
công xử hồ
Văn bản đầu ra
4,0 ngày
Lãnh đạo
Phòng
Ý kiến thẩm định
1/2 ngày
Bưc 3
Lãnh đạo Sở
Giám đốc Sở
hoặc Phó Giám
đốc Sở
Ý kiến phê duyệt
1/2 ngày
Bưc 4
Văn thư đóng dấu,
chuyển kết quả b
phận một cửa
Văn thư; Phòng
chuyên môn
Văn bản trả lời Hồ sơ TTHC
đã đóng dấu
1/2 ngày
Bưc 5
Tiếp nhận, trả kết
quả cho tổ chức,
cá nhân
Công chức bộ
phận một cửa
Sở GTVT
Văn bản cấp phép của Sở
GTVT
1/2 ngày
Tổng thời gian thực hiện
07 ngày
17
6. Thủ tục Chấp thuận vị trí, quy mô, kích thước, phương án tổ chức
thi công biển quảng cáo, biển thông tin cổ động, tuyên truyền chính trị;
chấp thuận xây dựng, lắp đặt công trình hạ tầng, công trình hạ tầng k
thuật sử dụng chung trong phạm vi bảo vkết cấu hạ tầng đường bộ; chấp
thuận gia cường công trình đường bộ khi cần thiết để cho phép xe quá khổ
giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích lưu hành trên đường bộ
6.1. Thời gian thc hiện: 07 ngày làm vic kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy
đnh.
6.2. Quy trình điện tử nội b
STT
Trình t thc
hin
Trách nhiệm
thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ngày làm
việc)
Bưc 1
Tiếp nhận h sơ,
chuyển, bàn giao
hồ về phòng
Quản kết cấu hạ
tầng giao thông
Công chức bộ
phận một cửa
Sở GTVT
Hồ sơ
1/2 ngày
Bưc 2
Phòng Quản kết
cấu hạ tầng giao
thông
Lãnh đạo
Phòng
Ý kiến phân công, giao x lý h
1/2 ngày
Chuyên viên
được phân
công xử hồ
Văn bản đầu ra
4,0 ngày
Lãnh đạo
Phòng
Ý kiến thẩm định
1/2 ngày
Bưc 3
Lãnh đạo Sở
Giám đốc Sở
hoặc Phó Giám
đốc Sở
Ý kiến phê duyệt
1/2 ngày
Bưc 4
Văn thư đóng dấu,
chuyển kết quả bộ
phận một cửa
Văn thư; Phòng
chuyên môn
Văn bản trả lời Hồ sơ TTHC
đã đóng dấu
1/2 ngày
Bưc 5
Tiếp nhận, trả kết
quả cho tổ chức,
cá nhân
Công chức bộ
phận một cửa
Sở GTVT
Văn bản cấp phép của Sở
GTVT
1/2 ngày
Tổng thời gian thực hiện
07 ngày
18
II. TTHC CẤP HUYỆN (03 TTHC)
1. Th tc Cấp phép sdng tạm thi lòng đường, va hè vào mục đích
khác
1.1. Thời gian thực hiện: 01 ngày đối với đám tang, 05 ngày đối với các
trường hợp khác kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định
1.2. Quy trình điện tử nội b
1.2.1. Trường hợp đối với đám tang
STT
Trình t thc
hin
Trách nhiệm
thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ngày làm
vic)
Bưc 1
Tiếp nhận hồ sơ,
chuyển, bàn giao
hồ về phòng
chuyên môn của
huyện
Công chức bộ
phận tiếp nhận
trả kết quả
cấp huyện
Hồ sơ
1/8 ngày
Bưc 2
Phòng Chuyên
môn UBND cấp
huyện
Lãnh đạo
Phòng
Ý kiến phân công, giao x lý h
1/8 ngày
Chuyên viên
được phân
công xử hồ
Văn bản đầu ra
1/4 ngày
Lãnh đạo
Phòng
Ý kiến thẩm định
1/8 ngày
Bưc 3
Lãnh đạo UBND
huyện
Chủ tịch hoặc
Phó Chủ tịch
Ý kiến phê duyệt
1/8 ngày
Bưc 4
Văn thư đóng dấu,
chuyển kết quả bộ
phận một cửa
Văn thư;
Phòng chuyên
môn
Văn bản trả lời Hồ TTHC
đã đóng dấu
1/8 ngày
Bưc 5
Tiếp nhn, tr kết
quả cho tổ chc, cá
nhân
Công chức bộ
phận tiếp nhận
trả kết quả
cấp huyện
Văn bản cấp phép của UBND
huyện
1/8 ngày
Tổng thời gian thực hiện
01 ngày
19
1.2.2. Trường hợp khác
STT
Trình t thc
hin
Trách nhiệm
thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ngày làm vic)
Bưc
1
Tiếp nhận hồ sơ,
chuyển, bàn giao
hồ về phòng
chuyên môn của
huyện
Công chức bộ
phận tiếp nhận
trả kết quả
cấp huyện
Hồ sơ
1/2 ngày
Bưc
2
Phòng Chuyên
môn UBND cấp
huyện
Lãnh đạo
Phòng
Ý kiến phân công, giao x lý h
1/2 ngày
Chuyên viên
được phân
công xử hồ
Văn bản đầu ra
2,0 ngày
Lãnh đạo
Phòng
Ý kiến thẩm định
1/2 ngày
Bưc
3
Lãnh đạo UBND
huyện
Chủ tịch hoặc
Phó Chủ tịch
Ý kiến phê duyệt
1/2 ngày
Bưc
4
Văn thư đóng dấu,
chuyển kết quả bộ
phận một cửa
Văn thư;
Phòng chuyên
môn
Văn bản trả lời Hồ TTHC
đã đóng dấu
1/2 ngày
Bưc
5
Tiếp nhn, tr kết
quả cho tổ chc,
nhân
Công chức bộ
phận tiếp nhận
trả kết quả
cấp huyện
Văn bản cấp phép của UBND
huyện
1/2 ngày
Tổng thời gian thực hiện
05 ngày
20
2. Thủ tục Chấp thuận vị trí đấu nối tạm vào đường bộ đang khai
thác
2.1. Thời gian thc hiện: 07 ngày làm vic kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy
định
2.2. Quy trình điện tử nội b
STT
Trình t thc
hin
Trách nhiệm
thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ngày làm
việc)
Bưc 1
Tiếp nhận h sơ,
chuyển, bàn giao
hồ về phòng
chuyên môn của
huyện
Công chức bộ
phận tiếp nhận
trả kết quả
cấp huyện
Hồ sơ
1/2 ngày
Bưc 2
Phòng Chuyên
môn UBND cấp
huyện
Lãnh đạo
Phòng
Ý kiến phân công, giao x lý h
1/2 ngày
Chuyên viên
được phân
công xử hồ
Văn bản đầu ra
4,0 ngày
Lãnh đạo
Phòng
Ý kiến thẩm định
1/2 ngày
Bưc 3
Lãnh đạo UBND
huyện
Chủ tịch hoặc
Phó Chủ tịch
Ý kiến phê duyệt
1/2 ngày
Bưc 4
Văn thư đóng dấu,
chuyển kết quả bộ
phận một cửa
Văn thư; Phòng
chuyên môn
Văn bản trả lời Hồ sơ TTHC
đã đóng dấu
1/2 ngày
Bưc 5
Tiếp nhn, tr kết
qu cho t chc, cá
nhân
Công chức bộ
phận tiếp nhận
trả kết quả
cấp huyện
Văn bản cấp phép của
UBND huyện
1/2 ngày
Tổng thời gian thực hiện
07 ngày
21
3. Thủ tục Chấp thuận vị trí, quy mô, kích thước, phương án tổ chức
thi công biển quảng cáo, biển thông tin cổ động, tuyên truyền chính trị;
chấp thuận xây dựng, lắp đặt công trình hạ tầng, công trình hạ tầng k
thuật sử dụng chung trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ; chấp
thuận gia cường công trình đường bộ khi cần thiết để cho phép xe quá khổ
giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích lưu hành trên đường bộ
3.1. Thời gian thực hiện: 07 ny làm việc kể từ khi nhận đ hồ sơ theo quy
định
3.2. Quy trình điện tử nội b
TT
Trình t thc
hin
Trách nhiệm
thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ngày làm
vic)
Bưc 1
Tiếp nhận h sơ,
chuyển, bàn giao
hồ về phòng
chuyên môn của
huyện
Công chức bộ
phận tiếp nhận
trả kết quả
cấp huyện
Hồ sơ
1/2 ngày
Bưc 2
Phòng Chuyên
môn UBND cấp
huyện
Lãnh đạo
Phòng
Ý kiến phân công, giao x lý h
1/2 ngày
Chuyên viên
được phân
công xử hồ
Văn bản đầu ra
4,0 ngày
Lãnh đạo
Phòng
Ý kiến thẩm định
1/2 ngày
Bưc 3
Lãnh đạo UBND
huyện
Chủ tịch hoặc
Phó Chủ tịch
Ý kiến phê duyệt
1/2 ngày
Bưc 4
Văn thư đóng dấu,
chuyển kết quả bộ
phận một cửa
Văn thư; Phòng
chuyên môn
Văn bản trả lời Hồ sơ TTHC
đã đóng dấu
1/2 ngày
Bưc 5
Tiếp nhn, tr kết
qu cho t chc, cá
nhân
Công chức bộ
phận tiếp nhận
trả kết quả
cấp huyện
Văn bản cấp phép của
UBND huyện
1/2 ngày
Tổng thời gian thực hiện
07 ngày
22
III. TTHC CẤP XÃ (03 TTHC)
1. Tên TTHC: Cấp phép sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa vào
mục đích kc
1.1. Thời gian thực hiện: 01 ngày đối với đám tang, 05 ngày đối với các
trường hợp khác kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định
1.2. Quy trình điện tử nội b
1.2.1. Trường hợp đối với đám tang
STT
Trình t thc
hin
Trách nhiệm
thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ngày làm
việc)
Bưc 1
Tiếp nhận hồ sơ,
chuyển, bàn giao
hồ về phòng
chuyên môn của
Công chức bộ
phận tiếp nhận
trả kết quả
cấp xã
Hồ sơ
1/8 ngày
Bưc 2
Phòng Chuyên
môn của xã
Lãnh đạo
Phòng
Ý kiến phân công, giao x lý h
1/8 ngày
Công chức
được phân
công xử hồ
Văn bản đầu ra
1/4 ngày
Lãnh đạo
Phòng
Ý kiến thẩm định
1/8 ngày
Bưc 3
Lãnh đạo UBND
Chủ tịch hoặc
Phó Chủ tịch
Ý kiến phê duyệt
1/8 ngày
Bưc 4
Văn thư đóng dấu,
chuyển kết quả bộ
phận một cửa
Văn thư;
Phòng chuyên
môn
Văn bản trả lời Hồ TTHC
đã đóng dấu
1/8 ngày
Bưc 5
Tiếp nhận, trả kết
quả cho tổ chức,
cá nhân
Công chức bộ
phận tiếp nhận
trả kết quả
cấp xã
Văn bản cấp phép của UBND
1/8 ngày
Tổng thời gian thực hiện
01 ngày
23
1.2.2. Trường hợp khác
STT
Trình t thc
hin
Trách nhiệm
thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ngày làm
việc)
Bưc 1
Tiếp nhận hồ sơ,
chuyển, bàn giao
hồ về phòng
chuyên môn của xã
Công chức bộ
phận tiếp nhận
trả kết quả
cấp xã
Hồ sơ
1/2 ngày
Bưc 2
Phòng Chuyên
môn của xã
Lãnh đạo
Phòng
Ý kiến phân công, giao x lý h
1/2 ngày
Công chức
được phân
công xử hồ
Văn bản đầu ra
2,0 ngày
Lãnh đạo
Phòng
Ý kiến thẩm định
1/2 ngày
Bưc 3
Lãnh đạo UBND
Chủ tịch hoặc
Phó Chủ tịch
Ý kiến phê duyệt
1/2 ngày
Bưc 4
Văn thư đóng dấu,
chuyển kết quả bộ
phận một cửa
Văn thư;
Phòng chuyên
môn
Văn bản trả lời Hồ TTHC
đã đóng dấu
1/2 ngày
Bưc 5
Tiếp nhn, tr kết
qu cho t chức, cá
nhân
Công chức bộ
phận tiếp nhận
trả kết quả
cấp xã
Văn bản cấp phép của UBND
1/2 ngày
Tổng thời gian thực hiện
05 ngày
24
2. Tên TTHC: Chấp thuận vị trí đấu nối tạm vào đường bộ đang khai
thác
2.1. Thời gian thc hiện: 07 ngày làm vic kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy
đnh.
2.2. Quy trình điện tử nội b
STT
Trình t thc
hin
Trách nhiệm
thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ngày làm
việc)
Bưc 1
Tiếp nhận hồ sơ,
chuyển, bàn giao
hồ về phòng
chuyên môn của
Công chức bộ
phận tiếp nhận
trả kết quả
cấp xã
Hồ sơ
1/2 ngày
Bưc 2
Phòng Chuyên
môn của xã
Lãnh đạo
Phòng
Ý kiến phân công, giao x lý h
1/2 ngày
Công chức
được phân
ng xử hồ
Văn bản đầu ra
4,0 ngày
Lãnh đạo
Phòng
Ý kiến thẩm định
1/2 ngày
Bưc 3
Lãnh đạo UBND
Chủ tịch hoặc
Phó Chủ tịch
Ý kiến phê duyệt
1/2 ngày
Bưc 4
Văn thư đóng dấu,
chuyển kết quả bộ
phận một cửa
Văn thư; Phòng
chuyên môn
Văn bản trả lời Hồ sơ TTHC
đã đóng dấu
1/2 ngày
Bưc 5
Tiếp nhn, tr kết
qu cho t chc, cá
nhân
Công chức bộ
phận tiếp nhận
trả kết quả
cấp xã
Văn bản cấp phép của
UBND
1/2 ngày
Tổng thời gian thực hiện
07 ngày
25
3. Thủ tục Chấp thuận vị trí, quy mô, kích thước, phương án tổ chức
thi công biển quảng cáo, biển thông tin cổ động, tuyên truyền chính trị;
chấp thuận xây dựng, lắp đặt công trình hạ tầng, công trình hạ tầng k
thuật sử dụng chung trong phạm vi bảo vkết cấu hạ tầng đường bộ; chấp
thuận gia cường công trình đường bộ khi cần thiết để cho phép xe quá khổ
giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích lưu hành trên đường bộ
3.1. Thời gian thc hiện: 07 ngày làm vic k từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy
đnh.
3.2. Quy trình điện tử nội b
TT
Trình t thc
hin
Trách nhiệm
thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ngày làm
việc)
Bưc 1
Tiếp nhận h sơ,
chuyển, bàn giao
hồ về phòng
chuyên môn của
Công chức bộ
phận tiếp nhận
trả kết quả
cấp xã
Hồ sơ
1/2 ngày
Bưc 2
Phòng Chuyên
môn của xã
Lãnh đạo
Phòng
Ý kiến phân công, giao x lý h
1/2 ngày
Công chức
được phân
công xử hồ
Văn bản đầu ra
4,0 ngày
Lãnh đạo
Phòng
Ý kiến thẩm định
1/2 ngày
Bưc 3
Lãnh đạo UBND
Chủ tịch hoặc
Phó Chủ tịch
Ý kiến phê duyệt
1/2 ngày
Bưc 4
Văn thư đóng dấu,
chuyển kết quả bộ
phận một cửa
Văn thư; Phòng
chuyên môn
Văn bản trả lời Hồ sơ TTHC
đã đóng dấu
1/2 ngày
Bưc 5
Tiếp nhn, tr kết
qu cho t chc, cá
nhân
Công chức bộ
phận tiếp nhận
trả kết quả
cấp xã
Văn bản cấp phép của
UBND xã
1/2 ngày
Tổng thời gian thực hiện
07 ngày

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 329/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý Nhà nước của Sở Giao thông vận tải

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 329/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 3788/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ đính chính Quyết định 77/2026/QĐ-UBND ngày 17/7/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×