• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3272/QĐ-UBND Hải Phòng 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính không phụ thuộc địa giới

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 21/08/2025 16:41 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3272/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Minh Cường
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi thành phố thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
15/08/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3272/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3272/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3272/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Hải Phòng, ngày tháng 8 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thực hiện
không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi thành phố
thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường
CHỦ TỊCH UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2022 của Chính
phủ quy định về cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà
nước trên môi trường mạng;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 03/NQ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ
về Ban hành Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết số 57-
NQ/TW ngày 22 tháng 12 năm 2024 của Bộ Chính trị về đột phá phát triển khoa
học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 27/NQ-CP ngày 07 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ
về phiên họp chính thức thường kỳ tháng 01 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ
về Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
443/TTr-NNMT ngày 31 tháng 7 năm 2025
.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố danh mục 358 thủ tục hành chính thực hiện không phụ
thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi thành phố thuộc phạm vi, chức năng
quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường(Chi tiết có Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
1. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi
trường, Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố xây dựng quy trình điện
tử để tiếp nhận hồ sơ, trả kết giải quyết thủ tục hành chính đối với 358 thủ tục
hành chính tại Điều 1 Quyết định này trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
3272
15
2
hành chính đảm bảo kịp thời, chính xác, đồng bộ, thống nhất, đúng quy định trong
phạm vi toàn thành phố.
2. Sở Tài chính có trách nhiệm bố trí kinh phí, hướng dẫn cho các cơ quan,
đơn vị, địa phương thực hiện chi trả phí dịch vụ luân chuyển hồ sơ giấy từ Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố, cấp xã đến các cơ quan, đơn vị, địa
phương chủ trì giải quyết thủ tục hành chính theo đúng quy định của pháp luật.
3. Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, Trung tâm Phục vụ hành
chính công thuộc Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu có trách nhiệm tiếp
nhận hồ sơ, số hóa hồ sơ, luân chuyển hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết
và trả kết quả giải quyết đảm bảo kịp thời, đầy đủ, chính xác, đúng quy định.
4. Thời gian hoàn thành và áp dụng kể từ ngày 25 tháng 8 năm 2025.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Thủ trưởng các sở,
ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã,
phường, đặc khu, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố và các
cá nhân, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- VPCP (Cục KSTTHC);
- Chủ tịch, các PCT UBND TP;
- Các LĐ VP UBND TP;
- Báo và Phát thanh, Truyền hình HP;
- Trung tâm PVHCC TP;
- Cổng Thông tin điện tử TP;
- Lưu: VT, N.T.An.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Minh Cường
3
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ
KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI,
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025
của Chủ tịch UBND thành phố Hải Phòng)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (305 THỦ TỤC)
Stt
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành chính
Địa điểm tiếp
nhận và trả kết
quả
Ghi
chú
I
LĨNH VỰC THỦY LỢI (19 THỦ TỤC)
1
1.003232
Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố
công khai quy trình vận hành hồ chứa nước
- Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
Hải Phòng.
- Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã.
2
1.003221
Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm
định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi
3
1.003211
Phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho
công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi
công đối với đập, hồ chứa nước và vùng hạ du
đập trên địa bàn từ 02 xã trở lên thuộc thẩm
quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
4
1.003203
Phê duyệt phương án ứng phó với tình huống
khẩn cấp đối với đập, hồ chứa nước và vùng
hạ du đập trên địa bàn từ 02 xã trở lên thuộc
thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
5
1.003188
Phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa
nước thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND
cấp tỉnh
6
1.003921
Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong
phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong
trường hợp bị mất, bị rách, hư hỏng thuộc
thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp
tỉnh
7
1.003893
Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong
phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong
trường hợp tên chủ giấy phép đã được cấp bị
thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia
tách, cơ cấu lại tổ chức thuộc thẩm quyền cấp
phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
8
1.003867
Phê duyệt, điều chỉnh quy trình vận hành đối
với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy
lợi vừa do UBND thành phố quản lý
9
2.001804
Phê duyệt, điều chỉnh phương án cắm mốc chỉ
giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trên
địa bàn UBND thành phố quản lý.
4
Stt
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành chính
Địa điểm tiếp
nhận và trả kết
quả
Ghi
chú
10
2.001791
Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trong phạm
vi bảo vệ công trình thuỷ lợi thuộc thẩm
quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
11
2.001795
Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây
nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ
lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tich
UBND cấp tỉnh
12
1.003870
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép
nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong
phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi thuộc thẩm
quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
13
2.001796
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm
vi bảo vệ công trình thuỷ lợi đối với hoạt động
du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh
doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép
của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
14
1.003880
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép
cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công
trình thuỷ lợi đối với hoạt động: du lịch, thể
thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch
vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch
UBND cấp tỉnh
15
1.004427
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm
vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công
trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu,
nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng
công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép
của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
16
2.001793
Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện
thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô
tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô
sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi
của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
17
1.004385
Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây
lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy
lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch
UBND cấp tỉnh
18
2.001426
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép
cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công
trình thuỷ lợi: Xây dựng công trình mới; Lập
bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật
liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình
ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ
tịch UBND cấp tỉnh
5
Stt
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành chính
Địa điểm tiếp
nhận và trả kết
quả
Ghi
chú
19
2.001401
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép
cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công
trình thuỷ lợi: Trồng cây lâu năm; Hoạt động
của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ
giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện
thủy nội địa thô sơ thuộc thẩm quyền cấp
phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
II
LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI (04 THỦ
TỤC)
20
1.008408
Phê duyệt việc tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn
cấp để cứu trợ thuộc thẩm quyền của Ủy ban
nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương
- Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
Hải Phòng.
- Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã.
21
1.008409
Phê duyệt Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp
để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc
thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận
của Thủ tướng Chính phủ
22
1.008410
Điều chỉnh Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp
để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc
thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận
của Thủ tướng Chính phủ
23
1.013644
Cấp phép đối với các hoạt động liên quan đến
đê điều thuộc trách nhiệm của Ủy ban nhân
dân thành phố
III
LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC (24 THỦ TỤC)
24
1.004223
Cấp giấy phép khai thác nước dưới đất đối với
công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày
đêm
- Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
Hải Phòng.
- Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã.
25
1.004211
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước
dưới đất đối với công trình có quy mô dưới
3.000m3/ngày đêm
26
1.004179
Cấp giấy phép khai thác nước mặt, nước biển
(đối với các trường hợp quy định tại khoản 2
Điều 15 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày
16 tháng 5 năm 2024 và các trường hợp quy
định tại điểm c, d, đ, e khoản 4 Điều 31 Nghị
định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6
năm 2025)
27
1.004167
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước
mặt, nước biển
28
1.004232
Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với
công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày
đêm
29
1.000824
Cấp lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy
phép khai thác tài nguyên nước
6
Stt
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành chính
Địa điểm tiếp
nhận và trả kết
quả
Ghi
chú
30
2.001850
Thẩm định, phê duyệt phương án cắm mốc
giới hành lang bảo vệ nguồn nước của hồ
chứa thủy điện
31
1.004283
Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài
nguyên nước
32
1.009669
Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước
đối với công trình chưa vận hành
33
2.001770
Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước
đối với công trình đã vận hành
34
1.011518
Trả lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy
phép khai thác tài nguyên nước
35
1.004228
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép thăm dò nước
dưới đất đối với công trình có quy mô dưới
5.000 m3/ngày đêm
36
1.012500
Tạm dừng hiệu lực giấy phép thăm dò nước
dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước
37
1.012505
Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước
đối với công trình cấp cho sinh hoạt đã đi vào
vận hành và được cấp giấy phép khai thác tài
nguyên nước nhưng chưa được phê duyệt tiền
cấp quyền
38
1.012498
Chấp thuận nội dung về phương án chuyển
nước
39
1.004122
Cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới
đất
40
2.001738
Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hành
nghề khoan nước dưới đất
41
1.004253
Cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới
đất
42
1.012501
Trả lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới
đất
43
1.012503
Lấy ý kiến về phương án bổ sung nhân tạo
nước dưới đất
44
1.012504
Lấy ý kiến về kết quả vận hành thử nghiệm
bổ sung nhân tạo nước dưới đất
45
1.011516
Đăng ký khai thác sử dụng nước mặt, nước
biển
46
1.012502
Đăng ký sử dụng mặt nước, đào hồ, ao, sông,
suối, kênh, mương, rạch
47
1.013799
Lấy ý kiến đối với công trình khai thác nguồn
nước
IV
LĨNH VỰC KINH TẾ HỢP TÁC VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN (06 THỦ
TỤC)
48
1.003695
Công nhận làng nghề
7
Stt
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành chính
Địa điểm tiếp
nhận và trả kết
quả
Ghi
chú
49
1.003712
Công nhận nghề truyền thống
- Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
Hải Phòng.
- Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã.
50
1.003727
Công nhận làng nghề truyền thống
51
1.003397
Hỗ trợ dự án liên kết
52
1.003524
Kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu
53
1.003486
Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm muối
nhập khẩu
V
LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THUỶ SẢN (10
THỦ TỤC)
54
2.001730
Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS)
đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
- Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
Hải Phòng.
- Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã.
55
2.001726
Sửa đổi, bổ sung/cấp lại Giấy chứng nhận lưu
hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
56
2.001241
Cấp giấy chứng nhận xuất xứ (hoặc Phiếu
kiểm soát thu hoạch) cho lô nguyên liệu
nhuyễn thể hai mảnh vỏ
57
2.001838
Cấp đổi Phiếu kiểm soát thu hoạch sang Giấy
chứng nhận xuất xứ cho lô nguyên liệu
nhuyễn thể hai mảnh vỏ
58
2.001827
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an
toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh
doanh thực Phẩm nông, lâm, thủy sản
1
59
1.003111
Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục
vụ quản lý nhà nước
60
1.003082
Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã
được công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia
TCVN ISO/IEC 17025: 2007 hoặc Tiêu
chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025: 2005
61
1.003058
Gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực
phẩm phục vụ quản lý nhà nước
62
2.001254
Thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở
kiểm nghiệm phục vụ quản lý nhà nước
63
1.002996
Miễn kiểm tra giám sát cơ sở kiểm nghiệm
thực phẩm
VI
LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP (14 THỦ TỤC)
64
1.007916
Phê duyệt nộp tiền trồng rừng thay thế đối với
trường hợp chủ dự án không tự trồng rừng
thay thế
- Trung tâm Phục
vụ hành chính
1
02 đơn vị giải quyết: Chi cục Thuỷ sản, Chăn nuôi và Thú y; phòng Phát triển nông thôn
8
Stt
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành chính
Địa điểm tiếp
nhận và trả kết
quả
Ghi
chú
65
1.000084
Phê duyệt hoặc điều chỉnh đề án du lịch sinh
thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng
thuộc địa phương quản lý
công thành phố
Hải Phòng.
- Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã.
66
1.000081
Phê duyệt hoặc điều chỉnh đề án du lịch sinh
thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ
hoặc rừng sản xuất thuộc địa phương quản lý
67
1.000058
Miễn, giảm tiền chi trả dịch vụ môi trường
rừng (đối với bên sử dụng dịch vụ môi trường
rừng trong phạm vi địa giới hành chính của
một tỉnh)
68
1.000055
Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý
rừng bền vững của chủ rừng là tổ chức
69
1.000071
Phê duyệt chương trình, dự án và hoạt động
phi dự án được hỗ trợ tài chính của Quỹ bảo
vệ và phát triển rừng cấp tỉnh
70
1.012687
Phê duyệt điều chỉnh phân khu chức năng của
khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý
71
1.012921
Thanh lý rừng trồng thuộc thẩm quyền quyết
định của địa phương
72
3.000179
Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống
cây trồng lâm nghiệp
73
3.000180
Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống
cây trồng lâm nghiệp do bị mất, bị hỏng
74
1.011470
Phê duyệt Phương án khai thác gỗ, thực vật
rừng ngoài gồ loài thông thường thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi
trường hoặc cơ quan có thẩm quyền phê duyệt
nguồn vốn trồng rừng
75
1.007918
Thẩm định thiết kế, dự toán hoặc thẩm định
điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm
sinh đối với các dự án do Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh quyết định đầu tư
76
3.000198
Công nhận, công nhận lại nguồn giống cây
trồng lâm nghiệp
77
3.000501
Thẩm định, phê duyệt hoặc điều chỉnh
phương án nuôi, trồng phát triển thu hoạch
cây dược liệu trong rừng đối với chủ rừng là
tổ chức thuộc địa phương quản lý
VII
LĨNH VỰC KIỂM LÂM (12 THỦ TỤC)
78
3.000152
Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử
dụng rừng sang mục đích khác
- Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
Hải Phòng.
79
1.012413
Phê duyệt hoặc điều chỉnh Phương án tạm sử
dụng rừng
80
1.012689
Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng
sang mục đích khác đối với tổ chức
9
Stt
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành chính
Địa điểm tiếp
nhận và trả kết
quả
Ghi
chú
81
1.012690
Phê duyệt Phương án sử dụng rừng đối với
các công trình kết cấu hạ tầng phục vụ bảo vệ
và phát triển rừng thuộc địa phương quản lý
- Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã.
82
1.012691
Quyết định thu hồi rừng đối với tổ chức tự
nguyện trả lại rừng
83
1.012692
Quyết định điều chỉnh lại chủ trương chuyển
mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
84
1.000047
Phê duyệt phương án khai thác động vật rừng
thông thường từ tự nhiên
85
1.004819
Đăng ký mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động
vật, thực vật thuộc Phụ lục Công ước CITES
86
3.000159
Xác nhận nguồn gốc gỗ trước khi xuất khẩu
87
3.000160
Phân loại doanh nghiệp trồng, khai thác và
cung cấp gỗ rừng trồng, chế biến, nhập khẩu,
xuất khẩu gỗ
88
3.000496
Cấp lại mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động
vật, thực vật thuộc Phụ lục Công ước CITES
89
1.000045
Xác nhận bảng kê lâm sản
VIII
LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT (21 THỦ TỤC)
90
1.012001
Cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống
cây trồng
- Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
Hải Phòng.
- Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã.
91
1.012002
Cấp lại Thẻ giám định viên quyền đối với
giống cây trồng
92
1.011999
Thu hồi Thẻ giám định viên quyền đối với
giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá
nhân
93
1.012003
Cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định
quyền đối với giống cây trồng
94
1.012004
Cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định
quyền đối với giống cây trồng
95
1.012000
Thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định
quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu
của tổ chức, cá nhân
96
1.012074
Giao quyền đăng ký đối với giống cây trồng
là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công
nghệ sử dụng ngân sách nhà nước
97
1.012075
Quyết định cho phép tổ chức, cá nhân khác sử
dụng giống cây trồng được bảo hộ là kết quả
của nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng
ngân sách nhà nước
98
1.010090
Công nhận các tiêu chuẩn Thực hành nông
nghiệp tốt khác (GAP khác) cho áp dụng để
được hưởng chính sách hỗ trợ trong nông
nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản
10
Stt
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành chính
Địa điểm tiếp
nhận và trả kết
quả
Ghi
chú
99
1.007998
Cấp, cấp lại Quyết định công nhận tổ chức
khảo nghiệm giống cây trồng
100
1.012072
Cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền
đối với giống cây trồng
101
1.012071
Sửa đổi, đình chỉ, hủy bỏ hiệu lực của quyết
định chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống
cây trồng được bảo hộ
102
1.012073
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện
quyền đối với giống cây trồng
103
1.012070
Chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng
được bảo hộ theo quyết định bắt buộc
104
1.012063
Ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối
với giống cây trồng
105
1.012064
Ghi nhận lại tổ chức dịch vụ đại diện quyền
đối với giống cây trồng
106
1.012062
Cấp Giấy chứng nhận kiểm tra nghiệp vụ đại
diện quyền đối với giống cây trồng
107
1.011998
Đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ giám định
quyền đối với giống cây trồng
108
1.007999
Cấp phép nhập khẩu giống cây trồng chưa
được cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc
tự công bố lưu hành phục vụ nghiên cứu, khảo
nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế
(bao gồm cả giống cây trồng biến đổi gen
được nhập khẩu với mục đích khảo nghiệm để
đăng ký cấp Quyết định công nhận lưu hành
giống cây trồng)
109
1.007994
Cấp phép xuất khẩu giống cây trồng và hạt lai
của giống cây trồng chưa được cấp quyết định
công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành
và không thuộc Danh mục nguồn gen giống
cây trồng cấm xuất khẩu phục vụ nghiên cứu,
khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi
quốc tế không vì mục đích thương mại
110
1.008003
Cấp Quyết định, phục hồi Quyết định công
nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng, cây
công nghiệp, cây ăn quả lâu năm nhân giống
bằng phương pháp vô tính
IX
LĨNH VỰC BẢO VỆ THỰC VẬT (16 THỦ TỤC)
111
2.001236
Công nhận tổ chức đủ điều kiện thực hiện
khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật
- Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
Hải Phòng.
112
1.003971
Cấp Giấy phép nhập khẩu thuốc bảo vệ thực
vật
113
1.004493
Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc
bảo vệ thực vật
11
Stt
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành chính
Địa điểm tiếp
nhận và trả kết
quả
Ghi
chú
114
1.004546
Cấp Thẻ hành nghề xử lý vật thể thuộc diện
kiểm dịch thực vật
- Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã.
115
1.004524
Cấp lại Thẻ hành nghề xử lý vật thể thuộc
diện kiểm dịch thực vật
116
1.007926
Cấp Quyết định công nhận tổ chức khảo
nghiệm phân bón
117
1.007927
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất
phân bón
118
1.007928
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản
xuất phân bón
119
1.007929
Cấp Giấy phép nhập khẩu phân bón
120
1.003395
Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối
với thực phẩm có nguồn gốc thực vật xuất
khẩu
121
1.004363
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán
thuốc bảo vệ thực vật
122
1.004346
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn
bán thuốc bảo vệ thực vật
123
1.007931
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán
phân bón
124
1.007932
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn
bán phân bón
125
1.007933
Xác nhận nội dung quảng cáo phân bón
126
1.003984
Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật đối
với các lô vật thể vận chuyển từ vùng nhiễm
đối tượng kiểm dịch thực vật
X
LĨNH VỰC THỦY SẢN (33 THỦ TỤC)
127
1.004923
Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức
cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai huyện trở lên)
- Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
Hải Phòng.
- Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã.
128
1.004921
Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công
nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng
đồng (thuộc địa bàn từ hai huyện trở lên)
129
1.004694
Công bố mở cảng cá loại 2
130
1.004056
Hỗ trợ một lần sau đầu tư đóng mới tàu cá
131
1.004943
Công nhận kết quả khảo nghiệm giống thủy
sản
132
1.004929
Cấp giấy phép nhập khẩu tàu cá
133
1.004794
Cấp phép nhập khẩu thức ăn thủy sản, sản
phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản để
nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ,
triển lãm
134
1.004683
Công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn thủy
sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng
thủy sản
12
Stt
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành chính
Địa điểm tiếp
nhận và trả kết
quả
Ghi
chú
135
1.004654
Công bố mở cảng cá loại I
136
2.001694
Cấp phép nhập khẩu giống thủy sản không có
tên trong Danh mục loài thuỷ sản được phép
kinh doanh tại Việt Nam để nghiên cứu khoa
học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm
137
1.003851
Cấp văn bản chấp thuận khai thác loài thủy
sản nguy cấp, quý, hiếm (để mục đích bảo tồn,
nghiên cứu khoa học, nghiên cứu tạo nguồn
giống ban đầu hoặc để hợp tác quốc tế)
138
1.003741
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng
kiểm tàu cá
139
1.003726
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện
đăng kiểm tàu cá
140
1.004344
Cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán,
thuê, mua tàu cá trên biển
141
1.004697
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều
kiện đóng mới, cải hoán tàu cá
142
1.004918
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều
kiện sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản (trừ
cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản bố
mẹ, cơ sở sản xuất, ương dưỡng đồng thời
giống thủy sản bố mẹ và giống thủy sản
không phải là giống thủy sản bố mẹ)
143
1.004915
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều
kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử
lý môi trường nuôi trồng thủy sản (trừ nhà đầu
tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư
nước ngoài)
144
1.004684
Cấp, cấp lại, gia hạn giấy phép nuôi trồng
thuỷ sản trên biển cho tổ chức, cá nhân Việt
Nam (trong phạm vi 06 hải lý)
145
1.004913
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều
kiện nuôi trồng thủy sản (theo yêu cầu)
146
1.004680
Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ
lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài
động vật, thực vật hoang dã nguy cấp và các
loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn
gốc từ nuôi trồng
147
1.004656
Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ
lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài
động vật, thực vật hoang dã nguy cấp; loài
thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc
khai thác từ tự nhiên
148
1.003650
Cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá
149
1.003634
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá
13
Stt
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành chính
Địa điểm tiếp
nhận và trả kết
quả
Ghi
chú
150
1.003586
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tạm thời tàu cá
151
1.003681
Xóa đăng ký tàu cá
152
1.004359
Cấp, cấp lại Giấy phép khai thác thủy sản
153
1.003666
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận nguồn gốc thủy
sản khai thác (theo yêu cầu)
154
1.003563
Cấp giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật tàu cá
155
1.003590
Cấp giấy chứng nhận thẩm định thiết kế tàu
cá
156
1.004692
Cấp, cấp lại giấy xác nhận đăng ký nuôi trồng
thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ
lực
157
1.003593
Cấp giấy xác nhận nguyên liệu thủy sản khai
thác trong nước (theo yêu cầu)
158
1.004678
Cấp, cấp lại giấy phép nuôi trồng thủy sản
trên biển cho tổ chức, cá nhân Việt Nam (đối
với khu vực biển ngoài 06 hải lý, khu vực biển
giáp ranh giữa các tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương, khu vực biển nằm đồng thời trong
và ngoài 06 hải lý)
159
1.004669
Cấp, cấp lại, gia hạn giấy phép nuôi trồng
thủy sản trên biển đối với nhà đầu tư nước
ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước
ngoài
XI
LĨNH VỰC CHĂN NUÔI (17 THỦ TỤC)
160
1.012833
Quyết định hỗ trợ đầu tư dự án nâng cao hiệu
quả chăn nuôi đối với các chính sách hỗ trợ
đầu tư theo Luật Đầu tư công
- Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
Hải Phòng.
- Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã.
161
1.012834
Quyết định hỗ trợ đối với các chích sách nâng
cao hiệu quả chăn nuôi sử dụng vốn sự nghiệp
nguồn ngân sách nhà nước
162
1.008122
Cấp Giấy phép nhập khẩu thức ăn chăn nuôi
chưa được công bố thông tin trên Cổng thông
tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
163
3.000127
Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung
sản xuất trong nước
164
3.000128
Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung
nhập khẩu
165
3.000129
Công bố lại thông tin sản phẩm thức ăn bổ
sung
166
3.000130
Thay đổi thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung
167
1.008124
Đăng ký kiểm tra xác nhận chất lượng thức ăn
chăn nuôi nhập khẩu
168
1.008125
Miễn giảm kiểm tra chất lượng thức ăn chăn
nuôi nhập khẩu
14
Stt
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành chính
Địa điểm tiếp
nhận và trả kết
quả
Ghi
chú
169
1.011031
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất
sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi
170
1.011032
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản
xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi
171
1.008126
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất
thức ăn chăn nuôi
172
1.008127
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản
xuất thức ăn chăn nuôi
173
1.008128
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiên chăn nuôi
đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn
174
1.008129
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiên chăn
nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn
175
1.012832
Đề xuất hỗ trợ đầu tư dự án nâng cao hiệu quả
chăn nuôi đối với các chính sách hỗ trợ đầu tư
theo Luật Đầu tư công
176
1.012835
Đề nghị thanh toán kinh phí hỗ trợ đối với các
chính sách nâng cao hiệu quả chăn nuôi
XII
LĨNH VỰC THÚ Y (19 THỦ TỤC)
177
1.002409
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu
thuốc thú y
- Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
Hải Phòng.
- Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã.
178
1.002373
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập
khẩu thuốc thú y (trong trường hợp bị mất, sai
sót, hư hỏng; thay đổi thông tin có liên quan
đến tổ chức đăng ký)
179
1.003703
Kiểm tra nhà nước về chất lượng thuốc thú y
nhập khẩu
180
1.002549
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất
thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng
dược phẩm, vắc xin)
181
1.002432
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản
xuất thuốc thú y trong trường hợp bị mất, sai
sót, hư hỏng; thay đổi thông tin có liên quan
đến tổ chức đăng ký (trừ sản xuất thuốc thú y
dạng dược phẩm, vắc xin)
182
1.013809
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất
thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ
sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc
xin)
183
1.013811
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản
xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất
(trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc
xin)
184
1.013813
Sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản
xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất
15
Stt
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành chính
Địa điểm tiếp
nhận và trả kết
quả
Ghi
chú
(trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc
xin)
185
2.001064
Cấp, gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y thuộc
thẩm quyền cơ quan quản lý chuyên ngành
thú y cấp tỉnh (gồm tiêm phòng, chữa bệnh,
phẫu thuật động vật; tư vấn các hoạt động liên
quan đến lĩnh vực thú y; khám bệnh, chẩn
đoán bệnh, xét nghiệm bệnh động vật; buôn
bán thuốc thú y)
186
1.005319
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y (trong
trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; có thay
đổi thông tin liên quan đến cá nhân đã được
cấp Chứng chỉ hành nghề thú y)
187
1.001686
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán
thuốc thú y
188
1.004839
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn
bán thuốc thú y
189
1.004022
Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc
thú y
190
1.011475
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh
động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh theo yêu
cầu của nước nhập khẩu)
191
1.011477
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch
bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh
theo yêu cầu của nước nhập khẩu)
192
1.011478
Cấp Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh
động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh cấp tỉnh
và vùng an toàn dịch bệnh phục vụ xuất khẩu)
193
1.011479
Cấp lại Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch
bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh cấp
tỉnh và vùng an toàn dịch bệnh phục vụ xuất
khẩu)
194
1.004756
Cấp, gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y
(gồm: sản xuất, kiểm nghiệm, khảo nghiệm,
xuất khẩu, nhập khẩu thuốc thú y)
195
1.004734
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y (trong
trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; có thay
đổi thông tin liên quan đến cá nhân đã được
cấp Chứng chỉ hành nghề thú y gồm: sản xuất,
kiểm nghiệm, khảo nghiệm, xuất khẩu, nhập
khẩu thuốc thú y)
XIII
LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP (03 THỦ TỤC)
196
1.003388
Công nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng
dụng công nghệ cao
- Trung tâm Phục
vụ hành chính
16
Stt
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành chính
Địa điểm tiếp
nhận và trả kết
quả
Ghi
chú
197
1.003371
Công nhận lại doanh nghiệp nông nghiệp ứng
dụng công nghệ cao
công thành phố
Hải Phòng.
- Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã.
198
1.003618
Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương
XIV
LĨNH VỰC KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG (02 THỦ TỤC)
199
1.011647
Công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng công
nghệ cao
- Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
Hải Phòng.
- Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã.
Trường hợp hồ sơ hợp lệ
Trường hợp bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
200
1.009478
Đăng ký công bố hợp quy đối với sản phẩm,
hàng hóa sản xuất trong nước được quản lý
bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phát
hành
XV
LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI (33 THỦ TỤC)
201
1.012821
Thẩm định, phê duyệt phương án sử dụng đất
- Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
Hải Phòng.
- Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã.
202
1.012805
Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm
quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân cấp tỉnh
203
1.013823
Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử
dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê
đất không đấu giá quyền sử dụng đất, không
đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án
có sử dụng đất; trường hợp giao đất, cho thuê
đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư
thực hiện dự án có sử dụng đất; giao đất và
giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng; gia
hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất
204
1.013825
Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất
205
1.013826
Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất,
cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do
thay đổi căn cứ quyết định giao đất, cho thuê
đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất;
điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu
tư
206
1.013827
Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất,
cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do sai
sót về ranh giới, vị trí, diện tích, mục đích sử
dụng giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ địa
chính, quyết định giao đất, cho thuê đất, cho
phép chuyển mục đích sử dụng đất và số liệu
bàn giao đất trên thực địa
207
1.013828
Giao đất, cho thuê đất, giao khu vực biển để
thực hiện hoạt động lấn biển
17
Stt
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành chính
Địa điểm tiếp
nhận và trả kết
quả
Ghi
chú
208
1.013945
Tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê
quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền
sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư
209
1.013946
Sử dụng đất kết hợp đa mục đích, gia hạn
phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích
210
2.002750
Công bố Danh mục khu đất dự kiến thực hiện
dự án thí điểm thực hiện dự án nhà ở thương
mại thông qua thỏa thuận về nhận quyền sử
dụng đất hoặc đang có quyền sử dụng đất
211
1.012756
Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp
được Nhà nước giao đất để quản lý
212
1.012766
Xóa đăng ký thuê, cho thuê lại quyền sử dụng
đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu
hạ tầng
213
1.012793
Đăng ký biến động đối với trường hợp thành
viên của hộ gia đình hoặc cá nhân đang sử
dụng đất thành lập doanh nghiệp tư nhân và
sử dụng đất vào hoạt động sản xuất kinh
doanh của doanh nghiệp
214
1.012781
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với thửa
đất có diện tích tăng thêm do thay đổi ranh
giới so với Giấy chứng nhận đã cấp
215
1.012782
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường
hợp cá nhân, hộ gia đình đã được cấp Giấy
chứng nhận một phần diện tích vào loại đất ở
trước ngày 01 tháng 7 năm 2004, phần diện
tích còn lại của thửa đất chưa được cấp Giấy
chứng nhận
216
1.012783
Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
217
1.012784
Tách thửa hoặc hợp thửa đất
218
1.012786
Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất
219
1.012790
Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp
220
1.012791
Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng
quy định của pháp luật đất đai do người sử
dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất
phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi
thu hồi
221
1.012785
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường
hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày
01 tháng 8 năm 2024 mà bên chuyển quyền
đã được cấp Giấy chứng nhưng chưa thực
hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định
222
1.012787
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho
18
Stt
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành chính
Địa điểm tiếp
nhận và trả kết
quả
Ghi
chú
người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng
trong dự án bất động sản
223
1.012789
Cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai
224
1.013831
Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường
hợp chuyển đổi quyền sử dụng đất nông
nghiệp mà không theo phương án dồn điền, đổi
thửa; chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với
đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu tài sản gắn liền với đất; cho thuê, cho thuê
lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng
kinh doanh kết cấu hạ tầng; bán hoặc tặng cho
hoặc để thừa kế hoặc góp vốn bằng tài sản gắn
liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức
thuê đất trả tiền hàng năm
225
1.013833
Đăng ký biến động đối với trường hợp đổi tên
hoặc thay đổi thông tin về người sử dụng đất,
chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc thay
đổi số hiệu hoặc địa chỉ của thửa đất; thay đổi
hạn chế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài
sản gắn liền với đất hoặc có thay đổi quyền
đối với thửa đất liền kề; giảm diện tích thửa
đất do sạt lở tự nhiên
226
1.013977
Đăng ký biến động thay đổi quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do
chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức hoặc
chuyển đổi mô hình tổ chức, chuyển đổi loại
hình doanh nghiệp theo quy định của pháp
luật về doanh nghiệp; điều chỉnh quy hoạch
xây dựng chi tiết; cấp Giấy chứng nhận cho
từng thửa đất theo quy hoạch xây dựng chi tiết
cho chủ đầu tư dự án có nhu cầu
227
1.013980
Đăng ký biến động đối với trường hợp thay
đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản
gắn liền với đất theo thỏa thuận của các thành
viên hộ gia đình hoặc của vợ và chồng; quyền
sử dụng đất xây dựng công trình trên mặt đất
phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng
công trình ngầm, quyền sở hữu công trình
ngầm; bán tài sản, điều chuyển, chuyển
nhượng quyền sử dụng đất là tài sản công theo
quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài
sản công; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở
19
Stt
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành chính
Địa điểm tiếp
nhận và trả kết
quả
Ghi
chú
hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải
quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai
hoặc bản án, quyết định của Tòa án, quyết
định thi hành án của cơ quan thi hành án đã
được thi hành; quyết định hoặc phán quyết
của Trọng tài thương mại Việt Nam về giải
quyết tranh chấp giữa các bên phát sinh từ
hoạt động thương mại liên quan đến đất đai;
nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản
gắn liền với đất do xử lý tài sản thế chấp là
quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã
được đăng ký, bao gồm cả xử lý khoản nợ có
nguồn gốc từ khoản nợ xấu của tổ chức tín
dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
228
1.013988
Xóa ghi nợ tiền sử dụng đất, lệ phí trước bạ
trên Giấy chứng nhận đã cấp
229
1.013992
Đăng ký biến động chuyển mục đích sử dụng
đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có
thẩm quyền
230
1.013993
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường
hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất
không đúng mục đích đã được Nhà nước công
nhận quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng
7 năm 2014
231
1.013994
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường
hợp chuyển nhượng dự án đầu tư có sử dụng
đất
232
1.013995
Đăng ký tài sản gắn liền với thửa đất đã được
cấp Giấy chứng nhận hoặc đăng ký thay đổi về
tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng
ký, gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở của tổ chức
nước ngoài, cá nhân nước ngoài theo quy định
của pháp luật về nhà ở nội dung đã đăng ký
233
1.013947
Xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp
XVI
LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN (23 THỦ TỤC)
234
1.004446
Cấp, điều chỉnh Giấy phép khai thác khoáng
sản; cấp Giấy phép khai thác khoáng sản ở
khu vực có dự án đầu tư xây dựng công trình
- Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
Hải Phòng.
- Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã.
235
1.004367
Đóng cửa mỏ khoáng sản
236
2.001781
Cấp Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
237
1.004343
Gia hạn Giấy phép khai thác tận thu khoáng
sản
238
2.001777
Trả lại Giấy phép khai thác tận thu khoáng
sản
239
1.000778
Cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản
20
Stt
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành chính
Địa điểm tiếp
nhận và trả kết
quả
Ghi
chú
240
2.001814
Chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản
241
1.004481
Gia hạn Giấy phép thăm dò khoáng sản
242
2.001787
Phê duyệt trữ lượng khoáng sản
243
1.005408
Trả lại Giấy phép thăm dò khoáng sản hoặc
trả lại một phần diện tích khu vực thăm dò
khoáng sản
244
1.004345
Chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản
245
2.001783
Gia hạn Giấy phép khai thác khoáng sản
246
1.004135
Trả lại Giấy phép khai thác khoáng sản hoặc
trả lại một phần diện tích khu vực khai thác
khoáng sản
247
1.004083
Chấp thuận tiến hành khảo sát thực địa, lấy
mẫu trên mặt đất để lựa chọn diện tích lập đề
án thăm dò khoáng sản
248
1.004434
Đấu giá quyền khai thác khoáng sản ở khu
vực chưa thăm dò khoáng sản
249
1.004433
Đấu giá quyền khai thác khoáng sản ở khu
vực đã có kết quả thăm dò khoáng sản được
cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt
250
1.004132
Đăng ký khai thác khoáng sản vật liệu xây
dựng thông thường trong diện tích dự án xây
dựng công trình (đã được cơ quan nhà nước
có thẩm quyền phê duyệt hoặc cho phép đầu
tư mà sản phẩm khai thác chỉ được sử dụng
cho xây dựng công trình đó) bao gồm cả đăng
ký khối lượng cát, sỏi thu hồi từ dự án nạo
vét, khơi thông luồng lạch
251
1.013321
Cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV
252
1.013322
Gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản nhóm
IV
253
1.013323
Điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản
nhóm IV
254
1.013324
Trả lại giấy phép khai thác khoáng sản nhóm
IV
255
1.013326
Chấp thuận khảo sát, đánh giá thông tin chung
đối với khoáng sản nhóm IV tại khu vực
không đấu giá quyền khai thác khoáng sản
256
1.013325
Xác nhận kết quả khảo sát, đánh giá thông tin
chung đối với khoáng sản nhóm IV
XVII
LĨNH VỰC BIỂN VÀ HẢI ĐẢO (16 THỦ TỤC)
257
1.005401
Giao khu vực biển
- Trung tâm Phục
vụ hành chính
258
1.009481
Công nhận khu vực biển cấp tỉnh
259
1.004935
Gia hạn thời hạn giao khu vực biển
21
Stt
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành chính
Địa điểm tiếp
nhận và trả kết
quả
Ghi
chú
260
1.005400
Sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực
biển
công thành phố
Hải Phòng.
- Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã.
261
1.005399
Trả lại khu vực biển
262
1.005189
Cấp Giấy phép nhận chìm ở biển
263
2.000472
Gia hạn Giấy phép nhận chìm ở biển
264
2.000444
Cấp lại giấy phép nhận chìm
265
1.000942
Trả lại giấy phép nhận chìm
266
1.000969
Sửa đổi, bổ sung Giấy phép nhận chìm ở biển
(cấp tỉnh)
267
3.000435
Cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng
biển quản lý hành chính trên biển của cấp tỉnh
268
3.000436
Sửa đổi, bổ sung quyết định cấp phép nghiên
cứu khoa học trong vùng biển thuộc quản lý
hành chính trên biển của cấp tỉnh
269
3.000437
Gia hạn quyết định cấp phép nghiên cứu khoa
học cấp tỉnh
270
3.000438
Cấp lại quyết định cấp phép nghiên cứu khoa
học cấp tỉnh
271
1.000705
Khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên,
môi tường biển và hải đảo thông qua phiếu
yêu cầu hoặc các văn bản yêu cầu
272
1.005181
Khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên,
môi trường biển và hải đảo thông qua mạng
điện tử
XVIII
LĨNH VỰC KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN (06 THỦ TỤC)
273
1.000987
Cấp Giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo
khí tượng thuỷ văn
- Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
Hải Phòng.
- Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã.
274
1.000970
Sửa đổi, bổ sung, gia hạn Giấy phép hoạt
động dự báo, cảnh báo khí tượng thuỷ văn
275
1.000943
Cấp lại Giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo
khí tượng thuỷ văn
276
1.013861
Phê duyệt nội dung trao đổi thông tin, dữ liệu
khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu
với tổ chức quốc tế, tổ chức, cá nhân nước
ngoài không thuộc điều ước quốc tế mà Cộng
hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên
đối với thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn,
giám sát biến đổi khí hậu trong địa giới hành
chính của tỉnh
277
1.013863
Phê duyệt kế hoạch tác động vào thời tiết
trong địa giới hành chính của tỉnh
278
1.014026
Phê duyệt điều chỉnh một phần kế hoạch tác
động vào thời tiết trong địa giới hành chính
của tỉnh
22
Stt
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành chính
Địa điểm tiếp
nhận và trả kết
quả
Ghi
chú
XIX
LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG (07 THỦ TỤC)
279
1.010727
Cấp giấy phép môi trường
- Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
Hải Phòng.
- Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã.
280
1.010728
Cấp đổi giấy phép môi trường
281
1.010729
Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường
282
1.010730
Cấp lại giấy phép môi trường
283
1.010733
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi
trường
284
1.010735
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi
trường trong hoạt động khai thác khoáng sản
(báo cáo riêng theo quy định tại khoản 2 Điều
36 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP
285
2.001767
Thẩm định, phê duyệt phương án cải tạo, phục
hồi môi trường đối với hoạt động khai thác
khoáng sản (trường hợp có phương án và báo
cáo đánh giá tác động môi trường không cùng
cơ quan thẩm quyền phê duyệt
XX
LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC (09 THỦ
TỤC)
286
1.008675
Cấp giấy phép trao đổi, tặng cho mẫu vật của
loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ
- Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
Hải Phòng.
- Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã.
287
1.008682
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng
sinh học
288
1.008672
Cấp giấy phép khai thác mẫu vật loài nguy
cấp, quý, hiếm từ tự nhiên
289
1.004160
Đăng ký tiếp cận nguồn gen
290
1.004150
Cấp Giấy phép tiếp cận nguồn gen
291
1.004096
Gia hạn Giấy phép tiếp cận nguồn gen
292
1.004117
Cho phép đưa nguồn gen ra nước ngoài phục
vụ học tập, nghiên cứu không vì mục đích
thương mại
293
1.014021
Thu hồi giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa
dạng sinh học trong trường hợp cơ sở bảo tồn
đa dạng sinh học đề nghị thu hồi giấy chứng
nhận
294
1.014022
Quy trình thực hiện thả lại loài động vật nguy
cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ nuôi sinh
sản tại cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học
XXI
LĨNH VỰC QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP (01 THỦ TỤC)
295
1.000025
Phê duyệt Đề án sắp xếp, đổi mới công ty
nông, lâm nghiệp
- Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
Hải Phòng.
- Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã.
23
Stt
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành chính
Địa điểm tiếp
nhận và trả kết
quả
Ghi
chú
XXII
LĨNH VỰC ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ (02 THỦ TỤC)
296
1.000049
Cấp, gia hạn, cấp lại, cấp đổi chứng chỉ hành
nghề đo đạc và bản đồ hạng II
- Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
Hải Phòng.
- Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã.
297
1.011671
Cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc
và bản đồ
XXIII
LĨNH VỰC TỔNG HỢP (01 THỦ TỤC)
298
1.004237
Khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài
nguyên và môi trường
- Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
Hải Phòng.
- Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã.
XXIV
LĨNH VỰC ỨNG PHÓ SỰ CỐ TRÀN DẦU (02 THỦ TỤC) – TTHC do Bộ Quốc
phòng công bố, Sở Nông nghiệp và Môi trường công bố và giải quyết
299
1.013126
Thẩm định và phê duyệt kế hoạch ứng phó sự
cố tràn dầu của các cảng, cơ sở, dự án tại địa
phương
- Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
Hải Phòng.
- Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã.
300
1.013127
Thẩm định và phê duyệt kế hoạch ứng phó sự
cố tràn dầu của các cảng tại địa phương, các
Tổng kho xăng dầu, kho xăng dầu có tổng
khối lượng dự trữ dưới 50.000m3, các cảng
xăng dầu có khả năng tiếp nhận tàu có tải
trọng dưới 50.000 DWT
XXV
LĨNH VỰC ĐĂNG KÝ BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM (05 THỦ TỤC) - TTHC do Bộ
Tư pháp công bố, Sở Nông nghiệp và Môi trường công bố và giải quyết
301
1.011441
Đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử
dụng đất, tài sản gắn liền với đất
- Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
Hải Phòng.
- Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã.
302
1.011442
Đăng ký thay đổi biện pháp bảo đảm bằng
quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
303
1.011443
Xoá Đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền
sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
304
1.011444
Đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm,
đăng ký thay đổi, xoá Đăng ký thông báo xử
lý tài sản bảo đảm là quyền sử dụng đất, tài
sản gắn liền với đất
305
1.011445
Chuyển tiếp đăng ký thế chấp quyền tài sản
phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở hoặc từ
hợp đồng mua bán tài sản khác gắn liền với
đất
24
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (53 THỦ TỤC)
Stt
Mã thủ tục
hành chính
Tên thủ tục hành chính
Địa điểm tiếp nhận
và trả kết quả
Ghi
chú
I
LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC (01 THỦ
TỤC)
1
1.004082
Xác nhận Hợp đồng tiếp cận nguồn
gen và chia sẻ lợi ích (cấp xã)
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công
thành phố Hải
Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã.
II
LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP (01 THỦ TỤC)
2
1.003596
Phê duyệt Kế hoạch khuyến nông
địa phương (cấp xã)
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công
thành phố Hải
Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã.
III
LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI (02 THỦ
TỤC)
3
1.010091
Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ cấp tai
nạn cho lực lượng xung kích phòng
chống thiên tai cấp xã trong trường
hợp chưa tham gia bảo hiểm y tế,
bảo hiểm xã hội
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công
thành phố Hải
Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã.
4
1.010092
Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối với
trường hợp tai nạn suy giảm khả
năng lao động từ 5% trở lên) cho
lực lượng xung kích phòng chống
thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo
hiểm xã hội
IV
LĨNH VỰC THỦY LỢI (07 THỦ TỤC)
5
2.001621
Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát triển
thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và
tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (đối
với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp,
ngân sách địa phương và nguồn
vốn hợp pháp khác của địa phương
và nguồn vốn hợp pháp khác của
địa phương phân bổ dự toán cho
UBND cấp xã thực hiện)
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công
thành phố Hải
Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã.
6
1.003446
Thẩm định, phê duyệt phương án
ứng phó thiên tai cho công trình,
25
Stt
Mã thủ tục
hành chính
Tên thủ tục hành chính
Địa điểm tiếp nhận
và trả kết quả
Ghi
chú
vùng hạn du đập trong quá trình thi
công thuộc thẩm quyền của Ủy ban
nhân dân cấp xã
7
1.003440
Thẩm định, phê duyệt phương án
ứng phó với tình huống khẩn cấp
thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân
dân cấp xã
8
1.013768
Phê duyệt phương án bảo vệ đập,
hồ chứa nước trên địa bàn do Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh phân cấp
9
1.003347
Phê duyệt, công bố công khai quy
trình vận hành hồ chứa thủy lợi
thuộc thẩm quyền của Chủ tịch
UBND cấp xã
10
2.001627
Phê duyệt, công bố công khai quy
trình vận hành đối với công trình
thủy lợi lớn và công trình thủy lợi
vừa do UBND cấp tỉnh phân cấp
11
1.003471
Phê duyệt đề cương, kết quả kiểm
định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi
thuộc thẩm quyền của Chủ tịch
UBND cấp xã
V
LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT (01 THỦ TỤC)
12
1.008004
Chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên
đất trồng lúa
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công
thành phố Hải
Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã.
VI
LĨNH VỰC KIỂM LÂM (02 THỦ TỤC)
13
1.012694
Quyết định chuyển mục đích sử
dụng rừng sang mục đích khác đối
với cá nhân
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công
thành phố Hải
Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã.
14
1.012695
Quyết định thu hồi rừng đối với hộ
gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư
tự nguyện trả lại rừng
VII
LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP (06 THỦ TỤC)
15
1.012922
Lập biên bản kiểm tra hiện trường
xác định nguyên nhân, mức độ thiệt
hại rừng trồng
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công
thành phố Hải
Phòng.
16
1.012531
Hỗ trợ tín dụng đầu tư trồng rừng
gỗ lớn đối với chủ rừng là hộ gia
đình, cá nhân
26
Stt
Mã thủ tục
hành chính
Tên thủ tục hành chính
Địa điểm tiếp nhận
và trả kết quả
Ghi
chú
17
1.011471
Phê duyệt phương án khai thác gỗ,
thực vật rừng ngoài gỗ loài thông
thường thuộc thẩm quyền giải
quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã.
18
3.000250
Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương
án quản lý rừng bền vững của chủ
rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng
đồng dân cư hoặc hộ gia đình cá
nhân liên kết thành nhóm hộ, tổ hợp
tác trường hợp có tổ chức các hoạt
động du lịch sinh thái
19
1.007919
Thẩm định thiết kế, dự toán hoặc
thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự
toán công trình lâm sinh sử dụng
vốn đầu tư công
20
3.000502
Thẩm định, phê duyệt hoặc điều
chỉnh phương án nuôi, trồng phát
triển thu hoạch cây dược liệu trong
rừng đối với chủ rừng là hộ gia
đình, cá nhân cộng đồng dân cư
VIII
LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI (14 THỦ TỤC)
21
1.012812
Hoà giải tranh chấp đất đai
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công
thành phố Hải
Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã.
22
1.012817
Xác định lại diện tích đất ở của hộ
gia đình, cá nhân đã được cấp Giấy
chứng nhận trước ngày 01 tháng 7
năm 2004
23
1.012818
Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp
không đúng quy định của pháp luật
đất đai do người sử dụng đất, chủ
sở hữu tài sản gắn liền với đất phát
hiện và cấp lại Giấy chứng nhận
sau khi thu hồi
24
1.012796
Đính chính Giấy chứng nhận đã
cấp lần đầu có sai sót
25
1.012753
Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với
đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất lần đầu đối với tổ chức
đang sử dụng đất
Thực
hiện:
cấp
tỉnh,
cấp xã
26
1.013949
Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục
đích sử dụng đất đối với trường hợp
giao đất, cho thuê đất không đấu
giá quyền sử dụng đất, không đấu
thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện
dự án có sử dụng đất; trường hợp
27
Stt
Mã thủ tục
hành chính
Tên thủ tục hành chính
Địa điểm tiếp nhận
và trả kết quả
Ghi
chú
giao đất, cho thuê đất thông qua
đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực
hiện dự án có sử dụng đất; giao đất
và giao rừng; cho thuê đất và cho
thuê rừng, gia hạn sử dụng đất khi
hết thời hạn sử dụng đất
27
1.013950
Chuyển hình thức giao đất, cho
thuê đất
28
1.013952
Điều chỉnh quyết định giao đất, cho
thuê đất, cho phép chuyển mục
đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ
quyết định giao đất, cho thuê đất,
cho phép chuyển mục đích sử dụng
đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất
của dự án đầu tư
29
1.013953
Điều chỉnh quyết định giao đất, cho
thuê đất, cho phép chuyển mục
đích sử dụng đất do sai sót về ranh
giới, vị trí, diện tích, mục đích sử
dụng giữa bản đồ quy hoạch, bản
đồ địa chính, quyết định giao đất,
cho thuê đất, cho phép chuyển mục
đích sử dụng đất và số liệu bàn giao
đất trên thực địa
30
1.013962
Giao đất ở có thu tiền sử dụng đất
không thông qua đấu giá, không
đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực
hiện dự án có sử dụng đất đối với
cá nhân là cán bộ, công chức, viên
chức, sĩ quan tại ngũ, quân nhân
chuyên nghiệp, công chức quốc
phòng, công nhân và viên chức
quốc phòng, sĩ quan, hạ sĩ quan,
công nhân công an, người làm công
tác cơ yếu và người làm công tác
khác trong tổ chức cơ yếu hưởng
lương từ ngân sách nhà nước mà
chưa được giao đất ở, nhà ở; giáo
viên, nhân viên y tế đang công tác
tại các xã biên giới, hải đảo thuộc
vùng có điều kiện kinh tế - xã hội
khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế
- xã hội đặc biệt khó khăn nhưng
chưa có đất ở, nhà ở tại nơi công tác
hoặc chưa được hưởng chính sách
28
Stt
Mã thủ tục
hành chính
Tên thủ tục hành chính
Địa điểm tiếp nhận
và trả kết quả
Ghi
chú
hỗ trợ về nhà ở theo quy định của
pháp luật về nhà ở; cá nhân thường
trú tại xã mà không có đất ở và chưa
được Nhà nước giao đất ở hoặc
chưa được hưởng chính sách hỗ trợ
về nhà ở theo quy định của pháp
luật về nhà ở
31
1.013978
Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với
đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất lần đầu đối với hộ gia
đình, cá nhân, cộng đồng dân cư,
người gốc Việt Nam định cư ở
nước ngoài
32
1.013979
Tặng cho quyền sử dụng đất cho
Nhà nước hoặc cộng đồng dân cư
hoặc mở rộng đường giao thông đối
với trường hợp thửa đất chưa được
cấp Giấy chứng nhận
33
1.013965
Sử dụng đất kết hợp đa mục đích,
gia hạn phương án sử dụng đất kết
hợp đa mục đích
34
1.013967
Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc
thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp xã
IX
LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG (01 THỦ TỤC)
35
1.010736
Tham vấn trong đánh giá tác động
môi trường
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công
thành phố Hải
Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã.
X
LĨNH VỰC KINH TẾ HỢP TÁC VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN (01 THỦ
TỤC)
36
1.003434
Hỗ trợ dự án liên kết
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công
thành phố Hải
Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã.
XI
LĨNH VỰC CHĂN NUÔI (02 THỦ TỤC)
37
1.012836
Hỗ trợ chi phí về vật tư phối giống
nhân tạo gia súc gồm tinh đông
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công
29
Stt
Mã thủ tục
hành chính
Tên thủ tục hành chính
Địa điểm tiếp nhận
và trả kết quả
Ghi
chú
lạnh, Nitơ lỏng, găng tay và dụng
cụ dẫn tinh để phối giống cho trâu,
bò cái; chi phí về liều tinh để thực
hiện phối giống cho lợn nái, công
cho người làm dịch vụ phối giống
nhân tạo gia súc (trâu, bò)
thành phố Hải
Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã.
38
1.012837
Phê duyệt hỗ trợ kinh phí đào tạo,
tập huấn để chuyển đổi từ chăn
nuôi sang các nghề khác; chi phí
cho cá nhân được đào tạo về kỹ
thuật phối giống nhân tạo gia súc
(trâu, bò); chi phí mua bình chứa
Nitơ lỏng bảo quản tinh cho người
làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia
súc (trâu, bò) đối với các chính sách
sử dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân
sách nhà nước
XII
LĨNH VỰC THÚ Y (01 THỦ TỤC)
39
1.013997
Hỗ trợ cơ sở sản xuất bị thiệt hại do
dịch bệnh động vật (cơ sở sản xuất
không thuộc lực lượng vũ trang
nhân dân)
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công
thành phố Hải
Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã.
XIII
LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC (01 THỦ TỤC)
40
1.001662
Đăng ký khai thác, sử dụng nước
dưới đất
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công
thành phố Hải
Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã.
XIV
LĨNH VỰC BIỂN VÀ HẢI ĐẢO (05 THỦ TỤC)
41
3.000439
Giao khu vực biển cho cá nhân Việt
Nam để nuôi trồng thủy sản
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công
thành phố Hải
Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã.
42
3.000440
Gia hạn thời hạn giao khu vực biển
cho cá nhân Việt Nam để nuôi
trồng thủy sản
43
3.000441
Trả lại khu vực biển cho cá nhân
Việt Nam để nuôi trồng thủy sản
44
3.000442
Sửa đổi, bổ sung Quyết định giao
khu vực biển cho cá nhân Việt Nam
để nuôi trồng thủy sản
30
Stt
Mã thủ tục
hành chính
Tên thủ tục hành chính
Địa điểm tiếp nhận
và trả kết quả
Ghi
chú
45
3.000443
Công nhận khu vực biển cho cá
nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy
sản
XV
LĨNH VỰC THỦY SẢN (03 THỦ TỤC)
46
1.003956
Công nhận và giao quyền quản lý
cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa
bàn quản lý)
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công
thành phố Hải
Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã.
47
1.004498
Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết
định công nhận và giao quyền quản
lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa
bàn quản lý)
48
1.004478
Công bố mở cảng cá loại III
XVI
LĨNH VỰC GIẢM NGHÈO (05 TTHC)
49
1.011606
Công nhận hộ nghèo, hộ cận
nghèo; hộ thoát nghèo, hộ thoát cận
nghèo định kỳ hằng năm
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công
thành phố Hải
Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã.
50
1.011607
Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo
thường xuyên hằng năm
51
1.011608
Công nhận hộ thoát nghèo, hộ thoát
cận nghèo thường xuyên hằng năm
52
1.011609
Công nhận hộ làm nông nghiệp,
lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm
nghiệp có mức sống trung bình
53
3.000412
Công nhận người lao động có thu
nhập thấp

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3272/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi thành phố thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 3272/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×