• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3272/QĐ-UBND Hải Phòng 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính không phụ thuộc địa giới

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 21/08/2025 16:41 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3272/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Minh Cường
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi thành phố thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
15/08/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3272/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3272/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3272/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
U BAN NHÂN DÂN
THÀNH PH HI PHÒNG
Số: /QĐ-UBND
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp T do Hnh phúc
Hi Phòng, ngày tháng 8 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
V vic công b danh mc th tc hành chính thc hin
không ph thuc vào địa gii hành chính trong phm vi thành ph
thuc phm vi, chc năng qun lý ca S Nông nghip và Môi trường
CH TCH U BAN NHÂN DÂN THÀNH PH
Căn cứ Lut T chc chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn c Ngh định s 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính
ph v thc hin th tục hành chính trên i trường điện t;
Căn c Ngh định s 42/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2022 của Chính
ph quy định v cung cp thông tin dch v công trc tuyến của quan nhà
ớc trên môi trưng mng;
Căn cứ Ngh định s 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính
ph v thc hin th tục hành chính theo chế mt ca, mt ca liên thông ti B
phn Mt ca Cng Dch vng quc gia;
Căn cứ Ngh quyết s 03/NQ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2025 của Chính ph
v Ban hành Chương trình hành động ca Chính ph thc hin Ngh quyết s 57-
NQ/TW ngày 22 tháng 12 năm 2024 của B Chính tr v đột phá phát trin khoa
hc, công ngh, đi mi sáng to và chuyển đổi s quc gia;
Căn cứ Ngh quyết s 27/NQ-CP ngày 07 tháng 02 năm 2025 của Chính ph
v phiên hp chính thức thưng k tháng 01 năm 2025;
Căn cứ Ngh quyết s 66/NQ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2025 ca Chính ph
v Chương trình cắt giảm, đơn giản a th tục hành chính liên quan đến hot
động sn xut, kinh doanh năm 2025 2026;
Theo đề ngh của Giám đốc S Nông nghiệp Môi trường ti T trình s
443/TTr-NNMT ngày 31 tháng 7 năm 2025
.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố danh mục 358 thủ tục hành chính thực hiện không phụ
thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi thành phố thuộc phạm vi, chức năng
quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường(Chi tiết có Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
1. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp Môi
trường, Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố xây dựng quy trình điện
tử đtiếp nhận hồ , trả kết giải quyết thủ tục hành chính đối vi 358 thtục
hành chính tại Điều 1 Quyết định này trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
3272
15
2
hành chính đảm bảo kịp thời, chính xác, đồng bộ, thống nhất, đúng quy định trong
phạm vi toàn thành phố.
2. S Tài chính có trách nhim b trí kinh phí, hướng dẫn cho các quan,
đơn vị, địa phương thc hin chi tr phí dch v luân chuyn h sơ giấy t Trung
tâm Phc v hành chính công thành ph, cấp đến các quan, đơn vị, địa
phương chủ trì gii quyết th tục hành chính theo đúng quy định ca pháp lut.
3. Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, Trung tâm Phục vụ hành
chính công thuộc Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu trách nhiệm tiếp
nhận hồ sơ, số hóa hồ sơ, luân chuyển hồ sơ đến quan thẩm quyền giải quyết
trả kết quả giải quyết đảm bảo kịp thời, đầy đủ, chính xác, đúng quy định.
4. Thời gian hoàn thành và áp dụng kể từ ngày 25 tháng 8 năm 2025.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Thủ trưởng các sở,
ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã,
phường, đặc khu, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố các
cá nhân, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- VPCP (Cục KSTTHC);
- Chủ tịch, các PCT UBND TP;
- Các LĐ VP UBND TP;
- Báo Phát thanh, Truyền hình HP;
- Trung tâm PVHCC TP;
- Cổng Thông tin điện tử TP;
- Lưu: VT, N.T.An.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Minh Cường
3
Ph lc
DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH TIP NHN VÀ TR KT QU
KHÔNG PH THUC VÀO ĐA GII HÀNH CHÍNH THUC PHM VI,
CHỨC NĂNG QUN LÝ CA S NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết đnh s /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025
ca Ch tch UBND thành ph Hi Phòng)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (305 THỦ TỤC)
Stt
th
tục hành
chính
Tên thủ tục hành chính
Địa điểm tiếp
nhận và trả kết
qu
Ghi
chú
I
LĨNH VỰC THỦY LỢI (19 THỦ TỤC)
1
1.003232
Thẩm định, phê duyệt, điều chnh và công b
công khai quy trình vn hành h cha nưc
- Trung m Phc
vụ hành chính
công thành phố
Hải Phòng.
- Trung m Phc
vụ hành chính
công cấp xã.
2
1.003221
Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết qu kim
định an toàn đập, h cha thy li
3
1.003211
Phê duyệt phương án ng phó thiên tai cho
công trình, vùng h du đập trong quá trình thi
công đối với đập, h chứa nước vùng h du
đập trên địa bàn t 02 tr lên thuc thm
quyn ca Ch tch UBND cp tnh
4
1.003203
Phê duyệt phương án ứng phó vi tình hung
khn cấp đối với đập, h chứa c vùng
h du đập trên địa bàn t 02 tr lên thuc
thm quyn ca Ch tch UBND cp tnh
5
1.003188
Phê duyệt phương án bảo v đập, h cha
nước thuc thm quyn ca Ch tch UBND
cp tnh
6
1.003921
Cp li giy phép cho các hoạt động trong
phm vi bo v công trình thy li trong
trưng hp b mt, b rách, hỏng thuc
thm quyn cp phép ca Ch tch UBND cp
tnh
7
1.003893
Cp li giy phép cho các hoạt động trong
phm vi bo v công trình thy li trong
trưng hp tên ch giấy phép đã được cp b
thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhp, chia
tách, cơ cấu li t chc thuc thm quyn cp
phép ca Ch tch UBND cp tnh
8
1.003867
Phê duyệt, điều chnh quy trình vận hành đối
vi công trình thy li ln và công trình thy
li va do UBND thành ph qun lý
9
2.001804
Phê duyệt, điều chỉnh phương án cắm mc ch
gii phm vi bo v công trình thy li trên
địa bàn UBND thành ph qun lý.
4
Stt
th
tục hành
chính
Tên thủ tục hành chính
Địa điểm tiếp
nhận và trả kết
qu
Ghi
chú
10
2.001791
Cp giy phép nuôi trng thy sn trong phm
vi bo v công trình thu li thuc thm
quyn cp phép ca Ch tch UBND cp tnh
11
2.001795
Cp giy phép n mìn các hoạt động gây
n khác trong phm vi bo v công trình thu
li thuc thm quyn cp phép ca Ch tich
UBND cp tnh
12
1.003870
Cp gia hạn, điều chnh ni dung giy phép
n mìn các hoạt động gây n khác trong
phm vi bo v công trình thu li thuc thm
quyn cp phép ca Ch tch UBND cp tnh
13
2.001796
Cp giy phép cho các hot đng trong phm
vi bo v công trình thu lợi đối vi hoạt đng
du lch, th thao, nghiên cu khoa hc, kinh
doanh, dch v thuc thm quyn cp phép
ca Ch tch UBND cp tnh
14
1.003880
Cp gia hạn, điều chnh ni dung giy phép
cho các hoạt động trong phm vi bo v công
trình thu li đối vi hoạt động: du lch, th
thao, nghiên cu khoa hc, kinh doanh, dch
v thuc thm quyn cp phép ca Ch tch
UBND cp tnh
15
1.004427
Cp giy phép cho các hot đng trong phm
vi bo v công trình thy li: Xây dng công
trình mi; Lp bến, i tp kết nguyên liu,
nhiên liu, vật tư, phương tiện; y dng
công trình ngm thuc thm quyn cp phép
ca Ch tch UBND cp tnh
16
2.001793
Cp giy phép hoạt đng của phương tiện
thy nội địa, phương tiện gii, tr xe
tô, xe gắn y, phương tiện thy nội địa thô
trong phạm vi bo v công trình thu li
ca Ch tch UBND cp tnh
17
1.004385
Cp giy phép cho các hoạt động trng y
lâu năm trong phạm vi bo v công trình thy
li thuc thm quyn cp phép ca Ch tch
UBND cp tnh
18
2.001426
Cp gia hạn, điều chnh ni dung giy phép
cho các hoạt động trong phm vi bo v công
trình thu li: Xây dng công trình mi; Lp
bến, bãi tp kết nguyên liu, nhiên liu, vt
liu, vật tư, phương tin; Xây dng công trình
ngm thuc thm quyn cp phép ca Ch
tch UBND cp tnh
5
Stt
th
tục hành
chính
Tên thủ tục hành chính
Địa điểm tiếp
nhận và trả kết
qu
Ghi
chú
19
2.001401
Cp gia hạn, điều chnh ni dung giy phép
cho các hoạt động trong phm vi bo v công
trình thu li: Trng cây lâu năm; Hoạt động
của phương tiện thy nội địa, phương tiện cơ
gii, tr xe mô tô, xe gắn máy, phương tin
thy nội địa thô thuộc thm quyn cp
phép ca Ch tch UBND cp tnh
II
LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐÊ ĐIỀU PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI (04 THỦ
TỤC)
20
1.008408
Phê duyt vic tiếp nhn vin tr quc tế khn
cấp để cu tr thuc thm quyn ca y ban
nhân dân các tnh, thành ph trc thuc Trung
ương
- Trung m Phc
vụ hành chính
công thành phố
Hải Phòng.
- Trung m Phc
vụ hành chính
công cấp xã.
21
1.008409
Phê duyệt Văn kiện vin tr quc tế khn cp
để khc phc hu qu thiên tai không thuc
thm quyn quyết định ch trương tiếp nhn
ca Th ng Chính ph
22
1.008410
Điu chỉnh Văn kiện vin tr quc tế khn cp
để khc phc hu qu thiên tai không thuc
thm quyn quyết định ch trương tiếp nhn
ca Th ng Chính ph
23
1.013644
Cấp phép đối vi các hoạt động liên quan đến
đê điều thuc trách nhim ca y ban nhân
dân thành ph
III
LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN C (24 TH TC)
24
1.004223
Cp giấy phép khai thác ớc dưới đất đối vi
công trình quy i 5.000 m3/ngày
đêm
- Trung m Phc
vụ hành chính
công thành phố
Hải Phòng.
- Trung m Phc
vụ hành chính
công cấp xã.
25
1.004211
Gia hạn, điều chnh giy phép khai thác nưc
dưới đất đối với công trình quy dưới
3.000m3/ngày đêm
26
1.004179
Cp giấy phép khai thác nước mt, nưc bin
i với các trường hp quy định ti khon 2
Điu 15 Ngh định s 54/2024/NĐ-CP ngày
16 tháng 5 năm 2024 các trưng hp quy
định tại điểm c, d, đ, e khoản 4 Điều 31 Ngh
định s 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6
năm 2025)
27
1.004167
Gia hạn, điều chnh giy phép khai thác nưc
mặt, nước bin
28
1.004232
Cp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối vi
công trình quy i 5.000 m3/ngày
đêm
29
1.000824
Cp li giy phép thăm ớc dưới đất, giy
phép khai thác tài nguyên nước
6
Stt
th
tục hành
chính
Tên thủ tục hành chính
Địa điểm tiếp
nhận và trả kết
qu
Ghi
chú
30
2.001850
Thẩm định, phê duyệt phương án cắm mc
gii nh lang bo v nguồn nước ca h
cha thy điện
31
1.004283
Điu chnh tin cp quyn khai thác tài
nguyên nước
32
1.009669
Tính tin cp quyền khai thác tài nguyên nước
đối với công trình chưa vận hành
33
2.001770
Tính tin cp quyền khai thác tài nguyên nước
đối với công trình đã vn hành
34
1.011518
Tr li giấy phép thăm nước dưới đt, giy
phép khai thác tài nguyên nước
35
1.004228
Gia hạn, điều chnh giy phép thăm nước
dưới đất đối với công trình quy dưới
5.000 m3/ngày đêm
36
1.012500
Tm dng hiu lc giấy phép thăm nước
dưới đất, giy phép khai thác tài nguyên nước
37
1.012505
Tính tin cp quyền khai thác tài nguyên nước
đối vi công trình cp cho sinh hoạt đã đi vào
vận hành và được cp giy phép khai thác tài
nguyên nước nhưng chưa được phê duyt tin
cp quyn
38
1.012498
Chp thun ni dung v phương án chuyn
nước
39
1.004122
Cp giy phép hành ngh khoan ớc dưới
đất
40
2.001738
Gia hạn, điều chnh ni dung giy phép hành
ngh khoan nước dưới đất
41
1.004253
Cấp lại giấy phép hành ngh khoan nước dưới
đất
42
1.012501
Tr li giy phép hành ngh khoan nước dưới
đất
43
1.012503
Ly ý kiến v phương án b sung nhân to
nước dưi đt
44
1.012504
Ly ý kiến v kết qu vn hành th nghim
b sung nhân tạo nước dưới đt
45
1.011516
Đăng khai thác sử dụng nước mặt, nước
bin
46
1.012502
Đăng ký s dng mặt nước, đào h, ao, sông,
sui, kênh, mương, rch
47
1.013799
Ly ý kiến đối vi công trình khai thác ngun
nước
IV
LĨNH VỰC KINH T HP TÁC PHÁT TRIN NÔNG THÔN (06 TH
TC)
48
1.003695
Công nhn làng ngh
7
Stt
th
tục hành
chính
Tên thủ tục hành chính
Địa điểm tiếp
nhận và trả kết
qu
Ghi
chú
49
1.003712
Công nhn ngh truyn thng
- Trung m Phc
vụ hành chính
công thành phố
Hải Phòng.
- Trung m Phc
vụ hành chính
công cấp xã.
50
1.003727
Công nhn làng ngh truyn thng
51
1.003397
H tr d án liên kết
52
1.003524
Kim tra cht lưng mui nhp khu
53
1.003486
Kiểm tra nhà c v an toàn thc phm mui
nhp khu
V
LĨNH VỰC QUN LÝ CHẤT NG NÔNG LÂM SN THU SN (10
TH TC)
54
2.001730
Cp Giy chng nhn lưu hành tự do (CFS)
đối vi hàng hóa xut khu thuc phm vi
qun lý ca Bng nghiệp và Môi trường
- Trung m Phc
vụ hành chính
công thành phố
Hải Phòng.
- Trung m Phc
vụ hành chính
công cấp xã.
55
2.001726
Sửa đổi, b sung/cp li Giy chng nhận lưu
hành t do (CFS) đối vi hàng hóa xut khu
thuc phm vi qun ca B Nông nghip
và Môi trường
56
2.001241
Cp giy chng nhn xut x (hoc Phiếu
kim soát thu hoch) cho nguyên liu
nhuyn th hai mnh v
57
2.001838
Cấp đổi Phiếu kim soát thu hoch sang Giy
chng nhn xut x cho nguyên liu
nhuyn th hai mnh v
58
2.001827
Cp Giy chng nhận sở đủ điều kin an
toàn thc phẩm đối với sở sn xut, kinh
doanh thc Phm nông, lâm, thy sn
1
59
1.003111
Ch định cơ sở kim nghim thc phm phc
v quản lý nhà nước
60
1.003082
Ch định sở kim nghim thc phẩm đã
được công nhn theo Tiêu chun quc gia
TCVN ISO/IEC 17025: 2007 hoc Tiêu
chun quc tế ISO/IEC 17025: 2005
61
1.003058
Gia hn ch định sở kim nghim thc
phm phc v quản lý nhà nước
62
2.001254
Thay đổi, b sung phm vi ch định sở
kim nghim phc v quản lý nhà nước
63
1.002996
Min kim tra giám sát sở kim nghim
thc phm
VI
LĨNH VỰC LÂM NGHIP (14 TH TC)
64
1.007916
Phê duyt np tin trng rng thay thế đối vi
trưng hp ch d án không t trng rng
thay thế
- Trung m Phc
vụ hành chính
1
02 đơn vị giải quyết: Chi cục Thuỷ sản, Chăn nuôi và Thú y; phòng Phát triển nông thôn
8
Stt
th
tục hành
chính
Tên thủ tục hành chính
Địa điểm tiếp
nhận và trả kết
qu
Ghi
chú
65
1.000084
Phê duyt hoặc điều chỉnh đề án du lch sinh
thái, ngh dưỡng, gii trí trong rừng đặc dng
thuc địa phương quản lý
công thành phố
Hải Phòng.
- Trung m Phc
vụ hành chính
công cấp xã.
66
1.000081
Phê duyt hoặc điều chỉnh đề án du lch sinh
thái, ngh dưỡng, gii trí trong rng phòng h
hoc rng sn xut thuc địa phương quản lý
67
1.000058
Min, gim tin chi tr dch v môi trường
rừng (đối vi bên s dng dch v môi trường
rng trong phm vi địa gii hành chính ca
mt tnh)
68
1.000055
Phê duyt hoặc điều chỉnh phương án quản lý
rng bn vng ca ch rng là t chc
69
1.000071
Phê duyệt chương trình, dự án hoạt động
phi d án đưc h tr tài chính ca Qu bo
v và phát trin rng cp tnh
70
1.012687
Phê duyệt điều chnh phân khu chức năng của
khu rừng đặc dng thuc địa phương quản lý
71
1.012921
Thanh rng trng thuc thm quyn quyết
định ca địa phương
72
3.000179
Cp Giy phép xut khu, nhp khu ging
cây trng lâm nghip
73
3.000180
Cp li Giy phép xut khu, nhp khu ging
cây trng lâm nghip do b mt, b hng
74
1.011470
Phê duyệt Phương án khai thác gỗ, thc vt
rng ngoài g loài thông thường thuc thm
quyn gii quyết ca S Nông nghip và Môi
trưng hoặc quan thm quyn phê duyt
ngun vn trng rng
75
1.007918
Thẩm định thiết kế, d toán hoc thẩm định
điều chnh thiết kế, d toán công trình lâm
sinh đối vi các d án do Ch tch y ban
nhân dân cp tnh quyết định đầu tư
76
3.000198
Công nhn, công nhn li ngun ging cây
trng lâm nghip
77
3.000501
Thẩm định, phê duyệt hoặc điều chỉnh
phương án nuôi, trồng phát triển thu hoạch
cây dược liệu trong rừng đối với chủ rừng
tổ chc thuc địa phương quản lý
VII
LĨNH VỰC KIM LÂM (12 TH TC)
78
3.000152
Quyết định ch trương chuyển mục đích sử
dng rng sang mục đích khác
- Trung m Phc
vụ hành chính
công thành phố
Hải Phòng.
79
1.012413
Phê duyt hoặc điều chỉnh Phương án tạm s
dng rng
80
1.012689
Quyết định chuyn mục đích sử dng rng
sang mục đích khác đối vi t chc
9
Stt
th
tục hành
chính
Tên thủ tục hành chính
Địa điểm tiếp
nhận và trả kết
qu
Ghi
chú
81
1.012690
Phê duyệt Phương án sử dng rừng đi vi
các công trình kết cu h tng phc v bo v
và phát trin rng thuc địa phương quản lý
- Trung m Phc
vụ hành chính
công cấp xã.
82
1.012691
Quyết định thu hi rng đối vi t chc t
nguyn tr li rng
83
1.012692
Quyết định điều chnh li ch trương chuyển
mc đích s dng rng sang mục đích khác
84
1.000047
Phê duyệt phương án khai thác động vt rng
thông thưng t t nhiên
85
1.004819
Đăng số sở nuôi, trồng các loài động
vt, thc vt thuc Ph lục Công ước CITES
86
3.000159
Xác nhn ngun gc g trưc khi xut khu
87
3.000160
Phân loi doanh nghip trng, khai thác
cung cp g rng trng, chế biến, nhp khu,
xut khu g
88
3.000496
Cấp lại mã s cơ sở nuôi, trồng các loài động
vt, thc vt thuc Ph lục Công ước CITES
89
1.000045
Xác nhn bng kê lâm sn
VIII
LĨNH VỰC TRNG TRT (21 TH TC)
90
1.012001
Cp Th giám định viên quyền đi vi ging
cây trng
- Trung m Phc
vụ hành chính
công thành phố
Hải Phòng.
- Trung m Phc
vụ hành chính
công cấp xã.
91
1.012002
Cp li Th giám định viên quyền đối vi
ging cây trng
92
1.011999
Thu hi Th giám định viên quyền đối vi
ging y trng theo yêu cu ca t chc,
nhân
93
1.012003
Cp Giy chng nhn t chức giám đnh
quyền đối vi ging cây trng
94
1.012004
Cp li Giy chng nhn t chức giám định
quyền đối vi ging cây trng
95
1.012000
Thu hi Giy chng nhn t chức giám đnh
quyền đối vi ging cây trng theo yêu cu
ca t chc, cá nhân
96
1.012074
Giao quyền đăng đi vi ging cây trng
kết qu ca nhim v khoa hc công
ngh s dụng ngân sách nhà nước
97
1.012075
Quyết định cho phép t chc, nhân khác s
dng ging y trồng được bo h kết qu
ca nhim v khoa hc và công ngh s dng
ngân sách nhà nước
98
1.010090
ng nhn c tiêu chun Thc nh nông
nghip tt khác (GAP khác) cho áp dụng để
được ng chính ch h tr trong nông
nghip, lâm nghip và thy sn
10
Stt
th
tục hành
chính
Tên thủ tục hành chính
Địa điểm tiếp
nhận và trả kết
qu
Ghi
chú
99
1.007998
Cp, cp li Quyết định công nhn t chc
kho nghim ging cây trng
100
1.012072
Cp Chng ch hành ngh dch v đi din quyn
đi vi ging cây trng
101
1.012071
Sa đổi, đình chỉ, hy b hiu lc ca quyết
định chuyn giao bt buc quyn s dng ging
cây trng được bo h
102
1.012073
Cp li Chng ch hành ngh dch v đại din
quyền đối vi ging cây trng
103
1.012070
Chuyn giao quyn s dng ging y trng
được bo h theo quyết định bt buc
104
1.012063
Ghi nhn t chc dch v đại din quyền đối
vi ging cây trng
105
1.012064
Ghi nhn li t chc dch v đại din quyn
đối vi ging cây trng
106
1.012062
Cp Giy chng nhn kim tra nghip v đại
din quyền đối vi ging cây trng
107
1.011998
Đăng dự kim tra nghip v giám định
quyền đối vi ging cây trng
108
1.007999
Cp phép nhp khu ging y trồng chưa
được cp quyết định ng nhận lưu hành hoặc
t công b lưu hành phục v nghiên cu, kho
nghim, qung o, triển lãm, trao đi quc tế
(bao gm c ging cây trng biến đổi gen
được nhp khu vi mục đích khảo nghim để
đăng cấp Quyết định công nhận u hành
ging cây trng)
109
1.007994
Cp phép xut khu ging cây trng ht lai
ca ging y trồng chưa được cp quyết định
công nhận u hành hoặc t công b lưu hành
không thuc Danh mc ngun gen ging
cây trng cm xut khu phc v nghiên cu,
kho nghim, qung cáo, triển m, trao đổi
quc tế không vì mục đích thương mại
110
1.008003
Cp Quyết định, phc hi Quyết định công
nhận cây đầu dòng, ờn cây đầu dòng, cây
công nghiệp, y ăn qu lâu năm nhân ging
bằng phương pháp vô tính
IX
LĨNH VỰC BO V THC VT (16 TH TC)
111
2.001236
Công nhn t chức đ điều kin thc hin
kho nghim thuc bo v thc vt
- Trung m Phc
vụ hành chính
công thành phố
Hải Phòng.
112
1.003971
Cp Giy phép nhp khu thuc bo v thc
vt
113
1.004493
Cp Giy xác nhn ni dung qung cáo thuc
bo v thc vt
11
Stt
th
tục hành
chính
Tên thủ tục hành chính
Địa điểm tiếp
nhận và trả kết
qu
Ghi
chú
114
1.004546
Cp Th hành ngh x vt th thuc din
kim dch thc vt
- Trung m Phục
vụ hành chính
công cấp xã.
115
1.004524
Cp li Th hành ngh x vt th thuc
din kim dch thc vt
116
1.007926
Cp Quyết định công nhn t chc kho
nghim phân bón
117
1.007927
Cp Giy chng nhận đủ điều kin sn xut
phân bón
118
1.007928
Cp li Giy chng nhận đủ điều kin sn
xut phân bón
119
1.007929
Cp Giy phép nhp khu phân bón
120
1.003395
Kiểm tra nhà nước v an toàn thc phẩm đối
vi thc phm ngun gc thc vt xut
khu
121
1.004363
Cp Giy chng nhn đủ điều kin buôn bán
thuc bo v thc vt
122
1.004346
Cp li Giy chng nhận đủ điều kin buôn
bán thuc bo v thc vt
123
1.007931
Cp Giy chng nhn đủ điều kin buôn bán
phân bón
124
1.007932
Cp li Giy chng nhận đủ điều kin buôn
bán phân bón
125
1.007933
Xác nhn ni dung qung cáo phân bón
126
1.003984
Cp Giy chng nhn kim dch thc vật đi
vi các vt th vn chuyn t vùng nhim
đối tưng kim dch thc vt
X
LĨNH VỰC THY SN (33 TH TC)
127
1.004923
Công nhn và giao quyn qun lý cho t chc
cộng đồng (thuộc đa bàn t hai huyn tr lên)
- Trung m Phục
vụ hành chính
công thành phố
Hải Phòng.
- Trung m Phc
vụ hành chính
công cấp xã.
128
1.004921
Sửa đổi, b sung ni dung quyết định công
nhn và giao quyn qun lý cho t chc cng
đồng (thuc đa bàn t hai huyn tr lên)
129
1.004694
Công b m cng cá loi 2
130
1.004056
H tr mt lần sau đầu tư đóng mới tàu cá
131
1.004943
Công nhn kết qu kho nghim ging thy
sn
132
1.004929
Cp giy phép nhp khu tàu cá
133
1.004794
Cp phép nhp khu thức ăn thy sn, sn
phm x môi trưng nuôi trng thy sản để
nghiên cu khoa học, trưng y tại hi ch,
trin lãm
134
1.004683
Công nhn kết qu kho nghim thức ăn thủy
sn, sn phm x môi trưng nuôi trng
thy sn
12
Stt
th
tục hành
chính
Tên thủ tục hành chính
Địa điểm tiếp
nhận và trả kết
qu
Ghi
chú
135
1.004654
Công b m cng cá loi I
136
2.001694
Cp phép nhp khu ging thy sn không
tên trong Danh mc loài thu sản được phép
kinh doanh ti Việt Nam đ nghiên cu khoa
học, trưng bày tại hi ch, trin lãm
137
1.003851
Cấp văn bản chp thun khai thác loài thy
sn nguy cp, quý, hiếm (để mục đích bảo tn,
nghiên cu khoa hc, nghiên cu to ngun
giống ban đầu hoặc để hp tác quc tế)
138
1.003741
Cp Giy chng nhận sở đủ điu kiện đăng
kim tàu cá
139
1.003726
Cp li Giy chng nhận sở đủ điều kin
đăng kiểm tàu cá
140
1.004344
Cấp văn bản chp thun đóng mới, ci hoán,
thuê, mua tàu cá trên bin
141
1.004697
Cp, cp li giy chng nhận sở đủ điều
kiện đóng mới, ci hoán tàu cá
142
1.004918
Cp, cp li giy chng nhận sở đủ điều
kin sn xuất, ương dưỡng ging thy sn (tr
sở sn xuất, ương dưỡng ging thy sn b
mẹ, cơ sở sn xuất, ương ỡng đồng thi
ging thy sn b m ging thy sn
không phi là ging thy sn b m)
143
1.004915
Cp, cp li giy chng nhận sở đủ điều
kin sn xut thức ăn thủy sn, sn phm x
môi trường nuôi trng thy sn (tr nhà đầu
nước ngoài, t chc kinh tế vốn đầu
nước ngoài)
144
1.004684
Cp, cp li, gia hn giy phép nuôi trng
thu sn trên bin cho t chc, cá nhân Vit
Nam (trong phm vi 06 hi lý)
145
1.004913
Cp, cp li giy chng nhận sở đủ điều
kin nuôi trng thy sn (theo yêu cu)
146
1.004680
Xác nhn ngun gc loài thy sn thuc Ph
lục Công ước quc tế v buôn bán các loài
động vt, thc vt hoang nguy cp các
loài thy sn nguy cp, quý, hiếm có ngun
gc t nuôi trng
147
1.004656
Xác nhn ngun gc loài thy sn thuc Ph
lục Công ước quc tế v buôn bán các loài
động vt, thc vt hoang nguy cp; loài
thy sn nguy cp, quý, hiếm ngun gc
khai thác t t nhiên
148
1.003650
Cp giy chng nhận đăng ký tàu cá
149
1.003634
Cp li Giy chng nhận đăng ký tàu cá
13
Stt
th
tục hành
chính
Tên thủ tục hành chính
Địa điểm tiếp
nhận và trả kết
qu
Ghi
chú
150
1.003586
Cp Giy chng nhận đăng tạm thi tàu cá
151
1.003681
Xóa đăng ký tàu cá
152
1.004359
Cp, cp li Giy phép khai thác thy sn
153
1.003666
Cp, cp li Giy chng nhn ngun gc thy
sn khai thác (theo yêu cu)
154
1.003563
Cp giy chng nhn an toàn k thut tàu cá
155
1.003590
Cp giy chng nhn thẩm định thiết kế tàu
156
1.004692
Cp, cp li giy xác nhận đăng ký nuôi trng
thy sn lồng bè, đối tượng thy sn nuôi ch
lc
157
1.003593
Cp giy xác nhn nguyên liu thy sn khai
thác trong nưc (theo yêu cu)
158
1.004678
Cp, cp li giy phép nuôi trng thy sn
trên bin cho t chc, cá nhân Việt Nam (đối
vi khu vc bin ngoài 06 hi lý, khu vc bin
giáp ranh gia các tnh, thành ph trc thuc
trung ương, khu vực bin nm đồng thi trong
và ngoài 06 hi lý)
159
1.004669
Cp, cp li, gia hn giy phép nuôi trng
thy sn trên biển đối với nhà đầu nước
ngoài, t chc kinh tế vốn đầu c
ngoài
XI
LĨNH VỰC CHĂN NUÔI (17 TH TC)
160
1.012833
Quyết đnh h tr đầu tư dự án nâng cao hiu
qu chăn nuôi đối vi các chính sách h tr
đầu tư theo Luật Đầu tư công
- Trung m Phc
vụ hành chính
công thành phố
Hải Phòng.
- Trung m Phc
vụ hành chính
công cấp xã.
161
1.012834
Quyết định h tr đối vi các chích sách nâng
cao hiu qu chăn nuôi sử dng vn s nghip
nguồn ngân sách nhà nước
162
1.008122
Cp Giy phép nhp khu thức ăn chăn nuôi
chưa được công b thông tin trên Cng thông
tin điện t ca B ng nghiệp Môi trưng
163
3.000127
Công b thông tin sn phm thức ăn b sung
sn xuất trong nước
164
3.000128
Công b thông tin sn phm thức ăn b sung
nhp khu
165
3.000129
Công b li thông tin sn phm thức ăn b
sung
166
3.000130
Thay đổi thông tin sn phm thc ăn b sung
167
1.008124
Đăng kiểm tra xác nhn chất lượng thức ăn
chăn nuôi nhp khu
168
1.008125
Min gim kim tra chất lượng thức ăn chăn
nuôi nhp khu
14
Stt
th
tục hành
chính
Tên thủ tục hành chính
Địa điểm tiếp
nhận và trả kết
qu
Ghi
chú
169
1.011031
Cp Giy chng nhận đủ điều kin sn xut
sn phm x lý cht thi chăn nuôi
170
1.011032
Cp li Giy chng nhận đủ điều kin sn
xut sn phm x lý cht thải chăn nuôi
171
1.008126
Cp Giy chng nhận đủ điều kin sn xut
thc ăn chăn nuôi
172
1.008127
Cp li Giy chng nhận đủ điều kin sn
xut thc ăn chăn nuôi
173
1.008128
Cp Giy chng nhận đủ điều kiên chăn nuôi
đối với chăn nuôi trang trại quy mô ln
174
1.008129
Cp li Giy chng nhận đủ điều kiên chăn
nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô ln
175
1.012832
Đề xut h tr đầu d án nâng cao hiu qu
chăn nuôi đối vi các chính sách h tr đầu
theo Lut Đầu tư công
176
1.012835
Đề ngh thanh toán kinh phí h tr đối vi các
chính sách nâng cao hiu qu chăn nuôi
XII
LĨNH VỰC THÚ Y (19 TH TC)
177
1.002409
Cp Giy chng nhận đủ điều kin nhp khu
thuc thú y
- Trung m Phc
vụ hành chính
công thành phố
Hải Phòng.
- Trung m Phc
vụ hành chính
công cấp xã.
178
1.002373
Cp li Giy chng nhận đủ điều kin nhp
khu thuốc thú y (trong trường hp b mt, sai
sót, hỏng; thay đổi thông tin có liên quan
đến t chức đăng ký)
179
1.003703
Kiểm tra nhà nước v chất lưng thuc thú y
nhp khu
180
1.002549
Cp Giy chng nhận đủ điều kin sn xut
thuc thú y (tr sn xut thuc thú y dng
dược phm, vc xin)
181
1.002432
Cp li Giy chng nhận đủ điều kin sn
xut thuốc thú y trong trường hp b mt, sai
sót, hỏng; thay đổi thông tin có liên quan
đến t chc đăng ký (tr sn xut thuc thú y
dạng dược phm, vc xin)
182
1.013809
Cp Giy chng nhận đủ điều kin sn xut
thuc thú ycha cht ma tuý, tin cht (tr
sn xut thuc thú y dạng c phm, vc
xin)
183
1.013811
Cp li Giy chng nhận đủ điều kin sn
xut thuc thú y cha cht ma tuý, tin cht
(tr sn xut thuc thú y dạng c phm, vc
xin)
184
1.013813
Sửa đổi Giy chng nhận đủ điều kin sn
xut thuc thú y cha cht ma tuý, tin cht
15
Stt
th
tục hành
chính
Tên thủ tục hành chính
Địa điểm tiếp
nhận và trả kết
qu
Ghi
chú
(tr sn xut thuc thú y dạng c phm, vc
xin)
185
2.001064
Cp, gia hn Chng ch hành ngh thú y thuc
thm quyền quan quản chuyên ngành
thú y cp tnh (gm tiêm phòng, cha bnh,
phu thuật động vt; vấn các hoạt động liên
quan đến lĩnh vực thú y; khám bnh, chn
đoán bệnh, xét nghim bệnh động vt; buôn
bán thuc thú y)
186
1.005319
Cp li Chng ch hành ngh thú y (trong
trưng hp b mất, sai sót, hng; thay
đổi thông tin liên quan đến nhân đã được
cp Chng ch hành ngh thú y)
187
1.001686
Cp Giy chng nhn đủ điều kin buôn bán
thuc thú y
188
1.004839
Cp li Giy chng nhận đủ điều kin buôn
bán thuc thú y
189
1.004022
Cp giy xác nhn ni dung qung cáo thuc
thú y
190
1.011475
Cp Giy chng nhận s an toàn dch bnh
động vt (tr sở an toàn dch bnh theo yêu
cu ca nưc nhp khu)
191
1.011477
Cp li Giy chng nhận sở an toàn dch
bệnh động vt (tr s an toàn dch bnh
theo yêu cu ca nưc nhp khu)
192
1.011478
Cp Giy chng nhn vùng an toàn dch bnh
động vt (tr vùng an toàn dch bnh cp tnh
vùng an toàn dch bnh phc v xut khu)
193
1.011479
Cp li Giy chng nhn vùng an toàn dch
bệnh động vt (tr vùng an toàn dch bnh cp
tnh vùng an toàn dch bnh phc v xut
khu)
194
1.004756
Cp, gia hn Chng ch hành ngh thú y
(gm: sn xut, kim nghim, kho nghim,
xut khu, nhp khu thuc thú y)
195
1.004734
Cp li Chng ch hành ngh thú y (trong
trưng hp b mất, sai sót, hỏng; thay
đổi thông tin liên quan đến nhân đã được
cp Chng ch hành ngh thú y gm: sn xut,
kim nghim, kho nghim, xut khu, nhp
khu thuc thú y)
XIII
LĨNH VỰC NÔNG NGHIP (03 TH TC)
196
1.003388
Công nhn doanh nghip nông nghip ng
dng công ngh cao
- Trung m Phc
vụ hành chính
16
Stt
th
tục hành
chính
Tên thủ tục hành chính
Địa điểm tiếp
nhận và trả kết
qu
Ghi
chú
197
1.003371
Công nhn li doanh nghip nông nghip ng
dng công ngh cao
công thành phố
Hải Phòng.
- Trung m Phc
vụ hành chính
công cấp xã.
198
1.003618
Phê duyt kế hoch khuyến nông địa phương
XIV
LĨNH VỰC KHOA HC, CÔNG NGH VÀ MÔI TRƯNG (02 TH TC)
199
1.011647
Công nhn vùng nông nghip ng dng công
ngh cao
- Trung m Phc
vụ hành chính
công thành phố
Hải Phòng.
- Trung m Phc
vụ hành chính
công cấp xã.
Trưng hp h hợp l
Trưng hp b sung, hoàn thin h
200
1.009478
Đăng công bố hợp quy đối vi sn phm,
hàng hóa sn xut trong nước được qun
bi các quy chun k thut quc gia do B
Nông nghip Phát trin nông thôn phát
hành
XV
LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI (33 TH TC)
201
1.012821
Thm đnh, phê duyệt phương án sử dụng đất
- Trung m Phc
vụ hành chính
công thành phố
Hải Phòng.
- Trung m Phc
vụ hành chính
công cấp xã.
202
1.012805
Gii quyết tranh chấp đất đai thuộc thm
quyn ca Ch tch y ban nhân cp tnh
203
1.013823
Giao đất, cho thuê đất, chuyn mục đích sử
dụng đất đối với trường hợp giao đt, cho thuê
đất không đấu giá quyn s dụng đất, không
đấu thu la chọn nhà đầu tư thực hin d án
có s dụng đất; trưng hợp giao đất, cho thuê
đất thông qua đấu thu la chọn nhà đầu
thc hin d án s dụng đất; giao đất
giao rừng; cho thuê đấtcho thuê rng; gia
hn s dụng đất khi hết thi hn s dụng đất
204
1.013825
Chuyn hình thức giao đất, cho thuê đất
205
1.013826
Điu chnh quyết định giao đất, cho thuê đất,
cho phép chuyn mục đích sử dụng đất do
thay đổi căn cứ quyết định giao đất, cho thuê
đất, cho phép chuyn mục đích sử dụng đất;
điều chnh thi hn s dụng đất ca d án đầu
206
1.013827
Điu chnh quyết định giao đất, cho thuê đất,
cho phép chuyn mục đích sử dụng đất do sai
sót v ranh gii, v trí, din tích, mục đích sử
dng gia bản đồ quy hoch, bản đồ địa
chính, quyết định giao đất, cho thuê đất, cho
phép chuyn mục đích sử dụng đất và s liu
bàn giao đất trên thực địa
207
1.013828
Giao đất, cho thuê đất, giao khu vc biển để
thc hin hoạt động ln bin
17
Stt
th
tục hành
chính
Tên thủ tục hành chính
Địa điểm tiếp
nhận và trả kết
qu
Ghi
chú
208
1.013945
T chc kinh tế nhn chuyển nhượng, thuê
quyn s dụng đất, nhn góp vn bng quyn
s dụng đất đ thc hin d án đầu tư
209
1.013946
S dụng đất kết hợp đa mục đích, gia hạn
phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích
210
2.002750
Công b Danh mục khu đất d kiến thc hin
d án thí điểm thc hin d án nhà thương
mi thông qua tha thun v nhn quyn s
dụng đất hoặc đang có quyền s dụng đất
211
1.012756
Đăng đất đai lần đầu đối với trường hp
được Nhà nước giao đất đ qun lý
212
1.012766
Xóa đăng thuê, cho thuê lại quyn s dng
đất trong d án xây dng kinh doanh kết cu
h tng
213
1.012793
Đăng biến động đối với trường hp thành
viên ca h gia đình hoặc nhân đang sử
dụng đất thành lp doanh nghiệp nhân
s dụng đất vào hoạt động sn xut kinh
doanh ca doanh nghip
214
1.012781
Đăng ký, cấp Giy chng nhận đối vi tha
đất diện tích tăng thêm do thay đổi ranh
gii so vi Giy chng nhận đã cấp
215
1.012782
Đăng ký, cấp Giy chng nhận đối với trường
hp nhân, h gia đình đã đưc cp Giy
chng nhn mt phn din tích vào loại đất
trước ngày 01 tháng 7 năm 2004, phn din
tích còn li ca thửa đất chưa được cp Giy
chng nhn
216
1.012783
Cấp đổi Giy chng nhn quyn s dụng đất,
quyn s hu tài sn gn lin với đất
217
1.012784
Tách tha hoc hp tha đt
218
1.012786
Cp li Giy chng nhn do b mt
219
1.012790
Đính chính Giy chng nhận đã cấp
220
1.012791
Thu hi Giy chng nhận đã cấp không đúng
quy định ca pháp luật đất đai do ngưi s
dụng đất, ch s hu tài sn gn lin với đất
phát hin và cp li Giy chng nhn sau khi
thu hi
221
1.012785
Đăng ký, cấp Giy chng nhn đối với trường
hợp đã chuyển quyn s dụng đất trước ngày
01 tháng 8 năm 2024 bên chuyển quyn
đã đưc cp Giy chứng nhưng chưa thực
hin th tc chuyn quyền theo quy định
222
1.012787
Đăng ký, cấp Giy chng nhn quyn s dng
đất, quyn s hu tài sn gn lin vi đt cho
18
Stt
th
tục hành
chính
Tên thủ tục hành chính
Địa điểm tiếp
nhận và trả kết
qu
Ghi
chú
người nhn chuyển nhưng quyn s dng
đất, quyn s hu nhà , công trình xây dng
trong d án bất động sn
223
1.012789
Cung cp thông tin, d liệu đất đai
224
1.013831
Đăng biến động quyn s dụng đất, quyn
s hu tài sn gn lin với đất trong các trường
hp chuyển đổi quyn s dng đất nông
nghiệp không theo phương án dồn điền, đổi
tha; chuyn nhượng, tha kế, tng cho quyn
s dụng đất, quyn s hu tài sn gn lin vi
đất, góp vn bng quyn s dụng đất, quyn s
hu tài sn gn lin với đất; cho thuê, cho thuê
li quyn s dụng đất trong d án xây dng
kinh doanh kết cu h tng; bán hoc tng cho
hoặc để tha kế hoc góp vn bng tài sn gn
lin với đất thuê của Nhà nước theo hình thc
thuê đất tr tiền hàng năm
225
1.013833
Đăng biến động đối với trưng hợp đổi tên
hoặc thay đổi thông tin v người s dụng đất,
ch s hu tài sn gn lin với đất hoc thay
đổi s hiu hoặc địa ch ca tha đất; thay đổi
hn chế quyn s dụng đất, quyn s hu tài
sn gn lin với đất hoặc thay đổi quyn
đối vi thửa đất lin k; gim din tích tha
đất do st l t nhiên
226
1.013977
Đăng biến động thay đổi quyn s dng
đất, quyn s hu tài sn gn lin với đất do
chia, tách, hp nht, sáp nhp t chc hoc
chuyển đổi hình t chc, chuyển đi loi
hình doanh nghiệp theo quy định ca pháp
lut v doanh nghip; điều chnh quy hoch
xây dng chi tiết; cp Giy chng nhn cho
tng thửa đất theo quy hoch y dng chi tiết
cho ch đầu tư dự án có nhu cu
227
1.013980
Đăng biến động đối với trường hp thay
đổi quyn s dụng đất, quyn s hu i sn
gn lin với đất theo tha thun ca các thành
viên h gia đình hoặc ca v và chng; quyn
s dụng đất xây dng công trình trên mặt đất
phc v cho vic vn hành, khai thác s dng
công trình ngm, quyn s hu công trình
ngm; bán tài sn, điều chuyn, chuyn
nhượng quyn s dng đất tài sn công theo
quy định ca pháp lut v qun lý, s dng i
sn công; nhn quyn s dụng đất, quyn s
19
Stt
th
tục hành
chính
Tên thủ tục hành chính
Địa điểm tiếp
nhận và trả kết
qu
Ghi
chú
hu tài sn gn lin với đất theo kết qu gii
quyết tranh chp, khiếu ni, t cáo v đất đai
hoc bn án, quyết định ca Tòa án, quyết
định thi hành án của quan thi hành án đã
được thi hành; quyết định hoc phán quyết
ca Trọng tài thương mại Vit Nam v gii
quyết tranh chp gia các bên phát sinh t
hoạt động thương mại liên quan đến đất đai;
nhn quyn s dụng đất, quyn s hu tài sn
gn lin với đất do x tài sn thế chp
quyn s dụng đất, tài sn gn lin vi đất đã
được đăng ký, bao gồm c xkhon n
ngun gc t khon n xu ca t chc tín
dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
228
1.013988
Xóa ghi n tin s dng đất, l phí trước b
trên Giy chng nhận đã cấp
229
1.013992
Đăng ký biến động chuyn mc đích sử dng
đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có
thm quyn
230
1.013993
Đăng ký, cấp Giy chng nhận đối với trường
hp h gia đình, nhân đang sử dụng đất
không đúng mục đích đã được Nhà nước công
nhn quyn s dụng đất trưc ngày 01 tháng
7 năm 2014
231
1.013994
Đăng ký, cấp Giy chng nhận đối với trường
hp chuyển nhượng d án đầu tư sử dng
đất
232
1.013995
Đăng ký i sản gn lin vi thửa đất đã được
cp Giy chng nhn hoặc đăng thay đổi v
tài sn gn lin với đất so vi ni dung đã đăng
ký, gia hn thi hn s hu nhà ca t chc
ớc ngoài, cá nhân nước ngoài theo quy đnh
ca pháp lut v nhà nội dung đã đăng
233
1.013947
Xác nhn tiếp tc s dụng đất nông nghip
XVI
LĨNH VỰC ĐỊA CHT VÀ KHOÁNG SN (23 TH TC)
234
1.004446
Cấp, điều chnh Giy phép khai thác khoáng
sn; cp Giy phép khai thác khoáng sn
khu vc có d án đầu tư xây dựng công trình
- Trung m Phc
vụ hành chính
công thành phố
Hải Phòng.
- Trung m Phc
vụ hành chính
công cấp xã.
235
1.004367
Đóng ca m khoáng sn
236
2.001781
Cp Giy phép khai thác tn thu khoáng sn
237
1.004343
Gia hn Giy phép khai thác tn thu khoáng
sn
238
2.001777
Tr li Giy phép khai thác tn thu khoáng
sn
239
1.000778
Cp Giy phép thăm dò khoáng sản
20
Stt
th
tục hành
chính
Tên thủ tục hành chính
Địa điểm tiếp
nhận và trả kết
qu
Ghi
chú
240
2.001814
Chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản
241
1.004481
Gia hn Giy phép thăm dò khoáng sản
242
2.001787
Phê duyt tr ng khoáng sn
243
1.005408
Tr li Giy phép thăm khoáng sn hoc
tr li mt phn din tích khu vực thăm
khoáng sn
244
1.004345
Chuyển nhượng quyn khai thác khoáng sn
245
2.001783
Gia hn Giy phép khai thác khoáng sn
246
1.004135
Tr li Giy phép khai thác khoáng sn hoc
tr li mt phn din tích khu vc khai thác
khoáng sn
247
1.004083
Chp thun tiến hành kho sát thc địa, ly
mu trên mt đất để la chn din tích lập đề
án thăm dò khoáng sn
248
1.004434
Đấu giá quyn khai thác khoáng sn khu
vực chưa thăm dò khoáng sản
249
1.004433
Đấu giá quyn khai thác khoáng sn khu
vực đã kết qu thăm khoáng sản được
cơ quan nhà nước có thm quyn phê duyt
250
1.004132
Đăng khai thác khoáng sn vt liu xây
dựng thông thường trong din tích d án xây
dựng công trình (đã được quan nhà nước
thm quyn pduyt hoặc cho phép đu
sn phm khai thác ch được s dng
cho xây dựng công trình đó) bao gồm c đăng
khối lượng cát, si thu hi t d án no
vét, khơi thông luồng lch
251
1.013321
Cp giy phép khai thác khoáng sn nhóm IV
252
1.013322
Gia hn giy phép khai thác khoáng sn nhóm
IV
253
1.013323
Điu chnh giy phép khai thác khoáng sn
nhóm IV
254
1.013324
Tr li giy phép khai thác khoáng sn nhóm
IV
255
1.013326
Chp thun khảo sát, đánh giá thông tin chung
đối vi khoáng sn nhóm IV ti khu vc
không đấu giá quyn khai thác khoáng sn
256
1.013325
Xác nhn kết qu khảo sát, đánh giá thông tin
chung đi vi khoáng sn nhóm IV
XVII
LĨNH VỰC BIN VÀ HI ĐO (16 TH TC)
257
1.005401
Giao khu vc bin
- Trung m Phc
vụ hành chính
258
1.009481
Công nhn khu vc bin cp tnh
259
1.004935
Gia hn thi hn giao khu vc bin
21
Stt
th
tục hành
chính
Tên thủ tục hành chính
Địa điểm tiếp
nhận và trả kết
qu
Ghi
chú
260
1.005400
Sửa đổi, b sung Quyết đnh giao khu vc
bin
công thành phố
Hải Phòng.
- Trung m Phc
vụ hành chính
công cấp xã.
261
1.005399
Tr li khu vc bin
262
1.005189
Cp Giy phép nhn chìm bin
263
2.000472
Gia hn Giy phép nhn chìm bin
264
2.000444
Cp li giy phép nhn chìm
265
1.000942
Tr li giy phép nhn chìm
266
1.000969
Sửa đổi, b sung Giy phép nhn chìm bin
(cp tnh)
267
3.000435
Cp phép nghiên cu khoa hc trong vùng
bin qun lý hành chính trên bin ca cp tnh
268
3.000436
Sửa đổi, b sung quyết định cp phép nghiên
cu khoa hc trong vùng bin thuc qun
hành chính trên bin ca cp tnh
269
3.000437
Gia hn quyết định cp phép nghiên cu khoa
hc cp tnh
270
3.000438
Cp li quyết đnh cp phép nghiên cu khoa
hc cp tnh
271
1.000705
Khai thác s dụng cơ s d liu tài nguyên,
môi tường bin hải đảo thông qua phiếu
yêu cu hoặc các văn bản yêu cu
272
1.005181
Khai thác s dụng cơ s d liu tài nguyên,
môi trưng bin hải đảo thông qua mng
điện t
XVIII
LĨNH VỰC KHÍ TƯNG THỦY VĂN (06 THỦ TC)
273
1.000987
Cp Giy phép hoạt đng d báo, cnh báo
khí tượng thu văn
- Trung m Phc
vụ hành chính
công thành phố
Hải Phòng.
- Trung m Phc
vụ hành chính
công cấp xã.
274
1.000970
Sửa đổi, b sung, gia hn Giy phép hot
động d báo, cảnh báo khí tượng thu văn
275
1.000943
Cp li Giy phép hoạt động d báo, cnh báo
khí tượng thu văn
276
1.013861
Phê duyt nội dung trao đổi thông tin, d liu
khí tượng thy văn, giám sát biến đổi khí hu
vi t chc quc tế, t chức, nhân nước
ngoài không thuộc điều ước quc tế mà Cng
hòa hi ch nghĩa Việt Nam là thành viên
đối vi thông tin, d liệu khí tượng thy văn,
giám sát biến đổi khí hậu trong địa gii hành
chính của tỉnh
277
1.013863
Phê duyt kế hoạch tác động vào thi tiết
trong đa gii hành chính ca tnh
278
1.014026
Phê duyệt điều chnh mt phn kế hoch tác
động vào thi tiết trong địa gii hành chính
ca tnh
22
Stt
th
tục hành
chính
Tên thủ tục hành chính
Địa điểm tiếp
nhận và trả kết
qu
Ghi
chú
XIX
LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG (07 TH TC)
279
1.010727
Cp giy phép môi trưng
- Trung m Phc
vụ hành chính
công thành phố
Hải Phòng.
- Trung m Phc
vụ hành chính
công cấp xã.
280
1.010728
Cấp đổi giấy phép môi trường
281
1.010729
Cấp điều chnh giy phép môi trường
282
1.010730
Cp li giy phép môi trường
283
1.010733
Thẩm định báo cáo đánh giá tác đng môi
trưng
284
1.010735
Thẩm định phương án cải to, phc hi môi
trưng trong hoạt động khai thác khoáng sn
(báo cáo riêng theo quy định ti khoản 2 Điều
36 Ngh định s 08/2022/NĐ-CP
285
2.001767
Thẩm định, phê duyệt phương án ci to, phc
hồi môi trường đối vi hoạt động khai thác
khoáng sản (trường hợp có phương án và báo
cáo đánh giá tác động môi trường không cùng
cơ quan thẩm quyn phê duyt
XX
LĨNH VỰC BO TỒN THIÊN NHIÊN ĐA DNG SINH HC (09 TH
TC)
286
1.008675
Cp giy phép trao đi, tng cho mu vt ca
loài nguy cp, quý, hiếm được ưu tiên bảo v
- Trung m Phc
vụ hành chính
công thành phố
Hải Phòng.
- Trung m Phc
vụ hành chính
công cấp xã.
287
1.008682
Cp Giy chng nhận sở bo tồn đa dạng
sinh hc
288
1.008672
Cp giy phép khai thác mu vt loài nguy
cp, quý, hiếm t t nhiên
289
1.004160
Đăng ký tiếp cn ngun gen
290
1.004150
Cp Giy phép tiếp cn ngun gen
291
1.004096
Gia hn Giy phép tiếp cn ngun gen
292
1.004117
Cho phép đưa nguồn gen ra nước ngoài phc
v hc tp, nghiên cu không mục đích
thương mại
293
1.014021
Thu hồi giấy chng nhận sở bo tồn đa
dng sinh học trong trường hợp cơ sở bo tn
đa dạng sinh học đề ngh thu hồi giấy chứng
nhn
294
1.014022
Quy trình thc hin th lại loài động vật nguy
cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo v nuôi sinh
sn tại cơ sở bo tồn đa dạng sinh hc
XXI
LĨNH VỰC QUN LÝ DOANH NGHIP (01 TH TC)
295
1.000025
Phê duyệt Đề án sp xếp, đổi mi công ty
nông, lâm nghip
- Trung m Phc
vụ hành chính
công thành phố
Hải Phòng.
- Trung m Phc
vụ hành chính
công cấp xã.
23
Stt
th
tục hành
chính
Tên thủ tục hành chính
Địa điểm tiếp
nhận và trả kết
qu
Ghi
chú
XXII
LĨNH VỰC ĐO ĐC VÀ BẢN ĐỒ (02 TH TC)
296
1.000049
Cp, gia hn, cp li, cấp đổi chng ch hành
ngh đo đạc và bản đồ hng II
- Trung m Phc
vụ hành chính
công thành phố
Hải Phòng.
- Trung m Phc
vụ hành chính
công cấp xã.
297
1.011671
Cung cp thông tin, d liu, sn phm đo đạc
và bản đồ
XXIII
LĨNH VỰC TNG HP (01 TH TC)
298
1.004237
Khai thác s dng thông tin, d liu tài
nguyên và môi trường
- Trung m Phc
vụ hành chính
công thành phố
Hải Phòng.
- Trung m Phc
vụ hành chính
công cấp xã.
XXIV
LĨNH VỰC NG PHÓ S C TRÀN DU (02 TH TC) TTHC do B Quc
phòng công b, S Nông nghiệp và Môi trưng công b và gii quyết
299
1.013126
Thẩm định và phê duyt kế hoch ng phó s
c tràn du ca các cảng, cơ sở, d án ti đa
phương
- Trung m Phc
vụ hành chính
công thành phố
Hải Phòng.
- Trung m Phc
vụ hành chính
công cấp xã.
300
1.013127
Thẩm định và phê duyt kế hoch ng phó s
c tràn du ca các cng tại địa phương, các
Tổng kho xăng dầu, kho xăng dầu tng
khối ng d tr dưới 50.000m3, các cng
xăng dầu kh năng tiếp nhn tàu ti
trọng dưới 50.000 DWT
XXV
LĨNH VỰC ĐĂNG BIỆN PHÁP BO ĐẢM (05 TH TC) - TTHC do B
Tư pháp công b, S Nông nghiệp và Môi trường công b và gii quyết
301
1.011441
Đăng biện pháp bảo đảm bằng quyền sử
dụng đất, tài sản gắn liền với đất
- Trung m Phc
vụ hành chính
công thành phố
Hải Phòng.
- Trung m Phc
vụ hành chính
công cấp xã.
302
1.011442
Đăng thay đổi biện pháp bảo đảm bằng
quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
303
1.011443
Xoá Đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền
sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
304
1.011444
Đăng thông báo x tài sản bảo đảm,
đăng thay đổi, xoá Đăng thông o xử
tài sản bảo đảm quyền sử dụng đất, tài
sản gắn liền với đt
305
1.011445
Chuyển tiếp đăng thế chấp quyền tài sản
phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở hoặc từ
hợp đồng mua bán tài sản khác gắn liền với
đất
24
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (53 THỦ TỤC)
Stt
thủ tục
hành chính
Tên thủ tục hành chính
Địa điểm tiếp nhận
và trả kết quả
Ghi
chú
I
LĨNH VỰC BO TỒN THIÊN NHIÊN ĐA DẠNG SINH HC (01 TH
TC)
1
1.004082
Xác nhn Hợp đồng tiếp cn ngun
gen và chia s li ích (cp xã)
- Trung tâm Phục v
hành chính công
thành phố Hải
Phòng.
- Trung tâm Phục v
hành chính công cấp
xã.
II
LĨNH VỰC NÔNG NGHIP (01 TH TC)
2
1.003596
Phê duyt Kế hoch khuyến ng
địa phương (cấp xã)
- Trung tâm Phục v
hành chính công
thành phố Hải
Phòng.
- Trung tâm Phục v
hành chính công cấp
xã.
III
LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG, CHNG THIÊN TAI (02 TH
TC)
3
1.010091
H tr khám cha bnh, trcấp tai
nạn cho lực lượng xung kích phòng
chống thiên tai cấp xã trong trường
hợp chưa tham gia bảo him y tế,
bo him xã hi
- Trung tâm Phục v
hành chính công
thành phố Hải
Phòng.
- Trung tâm Phục v
hành chính công cấp
xã.
4
1.010092
Trcấp tiền tuất, tai nạn (đối vi
trưng hp tai nạn suy gim kh
năng lao động t 5% tr lên) cho
lực ng xung kích phòng chng
thiên tai cấp chưa tham gia bảo
him xã hi
IV
LĨNH VỰC THY LI (07 TH TC)
5
2.001621
H tr đầu y dựng phát trin
thy li nh, thy li nội đồng
i tiên tiến, tiết kiệm nước i
vi ngun vn h tr trc tiếp,
ngân sách địa phương và nguồn
vn hp pháp khác của địa phương
ngun vn hp pháp khác ca
địa phương phân b d toán cho
UBND cp xã thc hin)
- Trung tâm Phục v
hành chính công
thành phố Hải
Phòng.
- Trung tâm Phục v
hành chính công cấp
xã.
6
1.003446
Thẩm định, phê duyệt phương án
ng phó thiên tai cho công trình,
25
Stt
thủ tục
hành chính
Tên thủ tục hành chính
Địa điểm tiếp nhận
và trả kết quả
Ghi
chú
vùng hạn du đập trong quá trình thi
công thuc thm quyn ca y ban
nhân dân cp xã
7
1.003440
Thẩm định, phê duyệt phương án
ng phó vi tình hung khn cp
thuc thm quyn ca y ban nhân
dân cp xã
8
1.013768
Phê duyệt phương án bảo v đập,
h chứa nước trên địa bàn do y
ban nhân dân cp tnh phân cp
9
1.003347
Phê duyt, công b công khai quy
trình vn hành h cha thy li
thuc thm quyn ca Ch tch
UBND cp xã
10
2.001627
Phê duyt, công b công khai quy
trình vận hành đối vi công trình
thy li ln công trình thy li
va do UBND cp tnh phân cp
11
1.003471
Phê duyệt đề cương, kết qu kim
định an toàn đập, h cha thy li
thuc thm quyn ca Ch tch
UBND cp xã
V
LĨNH VỰC TRNG TRT (01 TH TC)
12
1.008004
Chuyển đổi cấu cây trng trên
đất trng lúa
- Trung tâm Phục v
hành chính công
thành phố Hải
Phòng.
- Trung tâm Phục v
hành chính công cấp
xã.
VI
LĨNH VỰC KIM LÂM (02 TH TC)
13
1.012694
Quyết định chuyn mục đích sử
dng rng sang mục đích khác đối
vi cá nhân
- Trung tâm Phục v
hành chính công
thành phố Hải
Phòng.
- Trung tâm Phục v
hành chính công cấp
xã.
14
1.012695
Quyết định thu hi rng đối vi h
gia đình, nhân, cộng đồng dân
t nguyn tr li rng
VII
LĨNH VỰC LÂM NGHIP (06 TH TC)
15
1.012922
Lp biên bn kim tra hiện trường
xác định nguyên nhân, mức độ thit
hi rng trng
- Trung tâm Phục v
hành chính công
thành phố Hải
Phòng.
16
1.012531
H tr tín dụng đầu trồng rng
g lớn đối vi ch rng h gia
đình, cá nhân
26
Stt
thủ tục
hành chính
Tên thủ tục hành chính
Địa điểm tiếp nhận
và trả kết quả
Ghi
chú
17
1.011471
Phê duyệt phương án khai thác gỗ,
thc vt rng ngoài g loài thông
thưng thuc thm quyn gii
quyết ca y ban nhân dân cp xã
- Trung tâm Phục v
hành chính công cấp
xã.
18
3.000250
Phê duyt hoặc điều chỉnh phương
án qun rng bn vng ca ch
rng h gia đình, nhân, cng
đồng dân hoặc h gia đình
nhân liên kết thành nhóm h, t hp
tác trường hp t chc các hot
động du lch sinh thái
19
1.007919
Thẩm định thiết kế, d toán hoc
thẩm định điều chnh thiết kế, d
toán công trình lâm sinh s dng
vốn đầu tư công
20
3.000502
Thẩm định, phê duyệt hoặc điều
chỉnh phương án nuôi, trồng phát
triển thu hoạch cây dược liệu trong
rừng đối với chủ rừng hộ gia
đình, cá nhân cộng đồng dân cư
VIII
LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI (14 TH TC)
21
1.012812
Hoà giải tranh chấp đất đai
- Trung tâm Phục v
hành chính công
thành phố Hải
Phòng.
- Trung tâm Phục v
hành chính công cấp
xã.
22
1.012817
Xác định li diện tích đất ca h
gia đình, cá nhân đã được cp Giy
chng nhận trước ngày 01 tháng 7
năm 2004
23
1.012818
Thu hi Giy chng nhận đã cp
không đúng quy định ca pháp lut
đất đai do ngưi s dụng đất, ch
s hu tài sn gn lin với đất phát
hin cp li Giy chng nhn
sau khi thu hi
24
1.012796
Đính chính Giấy chng nhận đã
cp ln đầu có sai sót
25
1.012753
Đăng đất đai, tài sản gn lin vi
đất, cp Giy chng nhn quyn s
dụng đất, quyn s hu tài sn gn
lin với đất lần đầu đối vi t chc
đang sử dụng đất
Thc
hiện:
cấp
tỉnh,
cấp xã
26
1.013949
Giao đất, cho thuê đất, chuyn mc
đích sử dụng đất đối với trường hp
giao đất, cho thuê đất không đấu
giá quyn s dụng đất, không đấu
thu la chọn nhà đầu tư thc hin
d án s dụng đất; trường hp
27
Stt
thủ tục
hành chính
Tên thủ tục hành chính
Địa điểm tiếp nhận
và trả kết quả
Ghi
chú
giao đất, cho thuê đất thông qua
đấu thu la chn nhà đầu thực
hin d án có s dụng đất; giao đt
giao rừng; cho thuê đất cho
thuê rng, gia hn s dụng đất khi
hết thi hn s dụng đất
27
1.013950
Chuyn hình thc giao đt, cho
thuê đt
28
1.013952
Điu chnh quyết định giao đất, cho
thuê đất, cho phép chuyn mc
đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ
quyết định giao đất, cho thuê đất,
cho phép chuyn mục đích sử dng
đất; điều chnh thi hn s dụng đất
ca d án đầu tư
29
1.013953
Điu chnh quyết định giao đất, cho
thuê đất, cho phép chuyn mc
đích sử dụng đất do sai sót v ranh
gii, v trí, din tích, mục đích sử
dng gia bản đồ quy hoch, bn
đồ địa chính, quyết định giao đất,
cho thuê đất, cho phép chuyn mc
đích sử dụng đất s liu bàn giao
đất trên thc đa
30
1.013962
Giao đất thu tin s dụng đất
không thông qua đấu giá, không
đấu thu la chọn nhà đầu thực
hin d án s dụng đất đối vi
nhân cán b, công chc, viên
chức, quan tại ngũ, quân nhân
chuyên nghip, công chc quc
phòng, công nhân viên chc
quốc phòng, quan, hạ quan,
công nhân ng an, ngưi m công
tác yếu người m công tác
khác trong t chức yếu hưởng
lương từ ngân sách nhà nước
chưa được giao đt , nhà ; giáo
viên, nhân viên y tế đang công tác
ti các biên gii, hải đảo thuc
vùng điều kin kinh tế - hi
khó khăn, vùng có điu kin kinh tế
- hội đặc biệt kkhăn nhưng
chưa đất , nhà tại nơi công tác
hoặc chưa được hưởng chính sách
28
Stt
thủ tục
hành chính
Tên thủ tục hành chính
Địa điểm tiếp nhận
và trả kết quả
Ghi
chú
h tr v nhà theo quy định ca
pháp lut v nhà ở; cá nhân thường
trú tại không đất chưa
được Nhà nước giao đất hoc
chưa được hưởng chính sách h tr
v nhà theo quy đnh ca pháp
lut v nhà
31
1.013978
Đăng đất đai, tài sản gn lin vi
đất, cp Giy chng nhn quyn s
dụng đất, quyn s hu tài sn gn
lin với đất lần đầu đối vi h gia
đình, nhân, cộng đồng dân cư,
người gc Việt Nam định
nước ngoài
32
1.013979
Tng cho quyn s dụng đất cho
Nhà nước hoc cộng đồng dân
hoc m rộng đường giao thông đối
với trưng hp thửa đất chưa được
cp Giy chng nhn
33
1.013965
S dụng đất kết hợp đa mục đích,
gia hạn phương án sử dụng đt kết
hợp đa mục đích
34
1.013967
Gii quyết tranh chấp đt đai thuc
thm quyn ca Ch tch y ban
nhân dân cp xã
IX
LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG (01 TH TC)
35
1.010736
Tham vấn trong đánh giá tác động
môi trường
- Trung tâm Phục v
hành chính công
thành phố Hải
Phòng.
- Trung tâm Phục v
hành chính công cấp
xã.
X
LĨNH VC KINH T HP TÁC VÀ PHÁT TRIN NÔNG THÔN (01 TH
TC)
36
1.003434
H tr d án liên kết
- Trung tâm Phục v
hành chính công
thành phố Hải
Phòng.
- Trung tâm Phục v
hành chính công cấp
xã.
XI
LĨNH VỰC CHĂN NUÔI (02 TH TC)
37
1.012836
H tr chi phí v vật tư phối ging
nhân to gia súc gồm tinh đông
- Trung tâm Phục v
hành chính công
29
Stt
thủ tục
hành chính
Tên thủ tục hành chính
Địa điểm tiếp nhận
và trả kết quả
Ghi
chú
lạnh, Nitơ lỏng, găng tay dụng
c dẫn tinh để phi ging cho trâu,
cái; chi phí v liều tinh để thc
hin phi ging cho ln nái, công
cho người m dch v phi ging
nhân to gia súc (trâu, bò)
thành phố Hải
Phòng.
- Trung tâm Phục v
hành chính công cấp
xã.
38
1.012837
Phê duyt h tr kinh phí đào tạo,
tp huấn để chuyển đổi t chăn
nuôi sang các ngh khác; chi phí
cho nhân được đào tạo v k
thut phi ging nhân to gia súc
(trâu, bò); chi phí mua bình cha
Nitơ lỏng bo quản tinh cho người
làm dch v phi ging nhân to gia
súc (trâu, bò) đối vi các chính sách
s dng vn s nghip ngun ngân
sách nhà nưc
XII
LĨNH VỰC THÚ Y (01 TH TC)
39
1.013997
H tr sở sn xut b thit hi do
dch bệnh động vật (cơ sở sn xut
không thuc lực ợng trang
nhân dân)
- Trung tâm Phục v
hành chính công
thành phố Hải
Phòng.
- Trung tâm Phục v
hành chính công cấp
xã.
XIII
LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯC (01 TH TC)
40
1.001662
Đăng khai thác, s dụng nước
dưới đt
- Trung tâm Phục v
hành chính công
thành phố Hải
Phòng.
- Trung tâm Phục v
hành chính công cấp
xã.
XIV
LĨNH VỰC BIN VÀ HI ĐO (05 TH TC)
41
3.000439
Giao khu vc bin cho nhân Vit
Nam để nuôi trng thy sn
- Trung tâm Phục v
hành chính công
thành phố Hải
Phòng.
- Trung tâm Phục v
hành chính công cấp
xã.
42
3.000440
Gia hn thi hn giao khu vc bin
cho nhân Việt Nam để nuôi
trng thy sn
43
3.000441
Tr li khu vc bin cho nhân
Việt Nam để nuôi trng thy sn
44
3.000442
Sửa đổi, b sung Quyết định giao
khu vc bin cho nhân Vit Nam
để nuôi trng thy sn
30
Stt
thủ tục
hành chính
Tên thủ tục hành chính
Địa điểm tiếp nhận
và trả kết quả
Ghi
chú
45
3.000443
Công nhn khu vc bin cho
nhân Việt Nam để nuôi trng thy
sn
XV
LĨNH VỰC THY SN (03 TH TC)
46
1.003956
Công nhn giao quyn qun
cho t chc cộng đng (thuộc địa
bàn qun lý)
- Trung tâm Phục v
hành chính công
thành phố Hải
Phòng.
- Trung tâm Phục v
hành chính công cấp
xã.
47
1.004498
Sửa đổi, b sung ni dung quyết
định công nhn giao quyn qun
cho t chc cộng đồng (thuộc địa
bàn qun lý)
48
1.004478
ng b m cng loi III
XVI
LĨNH VỰC GIẢM NGHÈO (05 TTHC)
49
1.011606
Công nhn h nghèo, h cn
nghèo; h thoát nghèo, h thoát cn
nghèo định k hằng năm
- Trung tâm Phục v
hành chính công
thành phố Hải
Phòng.
- Trung tâm Phục v
hành chính công cấp
xã.
50
1.011607
Công nhn h nghèo, h cn nghèo
thưng xuyên hằng năm
51
1.011608
Công nhn h thoát nghèo, h thoát
cận nghèo thường xuyên hằng năm
52
1.011609
Công nhn h làm nông nghip,
lâm nghiệp, ngư nghip và diêm
nghip có mc sng trung bình
53
3.000412
Công nhận người lao đng thu
nhp thp

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3272/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi thành phố thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×