• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3238/QĐ-UBND Khánh Hòa 2026 Kế hoạch cải cách hành chính giai đoạn 2026-2030

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 11/09/2026 16:49 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3238/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Thanh Hà
Trích yếu: Ban hành Kế hoạch cải cách hành chính tỉnh Khánh Hòa giai đoạn 2026 – 2030
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
10/09/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3238/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3238/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3238/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN N
TNH KHÁNH HÒA
CNG HÒAHI CHỦ NGHĨA VIT NAM
Độc lập - T do - Hnh phúc
Số: 323 8 /QĐ-UBND Khánh a, ngày 10 tháng0 năm 2026
QUYT ĐNH
Ban hành Kế hoch ci cách hành chính tnh Khánh Hòa
giai đon 2026 - 2030
Y BAN NHÂN DÂN TNH KHÁNH HÒA
Căn c Lut Tổ chc chính quyn đa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
n c Ngh quyết s 76/NQ-CP ngày 15 tháng 7 năm /2021 ca Chính ph
ban hành Chương trình tng th cải ch nh cnh nhàc giai đoạn 2021-2030;
n c Quyết định s 282/QĐ-TTg ngày 12/02/2026 của Thtưng Chính ph
ban hành Kế hoch Ci ch nh chính nhà nưc trng tâm giai đon 2026-2030;
Theo đ ngh ca Gm đc S Ni vụ tại T trình s 8530 /TTr-SNV ngày
28/8/2026.
QUYT ĐNH:
Điu 1. Ban hành kèm theo Quyết đnh này Kế hoch cải cách hành chính tỉnh
Khánh Hòa giai đon 2026 - 2030.
Điu 2. Giao S Ni v trách nhim tham mưu, giúpy ban nhân dân tỉnh,
Ch tchy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo trin khai, đôn đốc và kiểm tra vic thc hin
Chương trình đưc ban hành kèm theo Quyết đnh này.
Điu 3. Chánh Văn phòng y ban nhân n tỉnh; Gm đc SNi v; Th
trưng các Sở, ban, ngành; Ch tịch y ban nhân dân các xã, phưng, đặc khu và
Th trưng các cơ quan, đơn v liên quan chịu trách nhim thi hành Quyết định
này k t ngày ký./.
Nơi nhn:
- Như Điều 3 (thi nh);
- Thủ tướng Chính ph;
- B Ni vụ;
- TT. Tỉnh ủy; TT.HĐND tỉnh;
- UBMTTQ VN tỉnh; các đoàn thể cấp
- Báo và pT-TH KH;
- Trung tâm PVHCC tinh;
- Trung tâm Công báo & Cổng TTĐT;
- Cổng TTĐT c Ch C tỉnh;
- Lưu: VT, HL, QTr.
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
2
N N
NH HÒA
CNG HÒAHI CH NGHĨA VIT NAM
Đc lp - T do - Hnh phúc
[OCH CI CÁCH HÀNH CHÍNH TNH KHÁNH HÒA
GIAI ĐON 2026 - 2030
(Ban hành m theo Quyết đnh s 3238 /QĐ-UBND ngày ỉ 0 /9 /2026
ca UBND tỉnh Khánh Hòa)
I. MC TIÊU, YÊU CU
1. Mc tiêu chung
- Xây dng nn hành chính tỉnh Khánh Hòa dân chủ, chuyên nghip, hin đại,
tinh gọn, hiu năng, hiu lực, hiu quả, công khai, minh bch và phc v; trin khai
đng b, thc cht 06 ni dung cải ch hành chính, ly ngưi dân, tổ chc, doanh
nghip làm trung m, ly sự hài lòng và hiệu qu hot đng ca cơ quan hành chính
nhà nưc làm thưc đo cht lưng phc vụ.
- Tp trung tháo g các đim nghn v th chế, th tục hành chính, t chức
thc hin và d liệu; đy mnh phân cấp, phân quyn, chuyn đổi số và qun trị da
trên d liu; nâng cao k lut, k cương, trách nhim ngưi đng đu, cht lưng
qun tr, điều hành và năng lc cnh tranh, góp phn thc hiện mc tiêu tăng trưng
bn vng 2 con sgiai đon 2026 - 2030 và xây dng Khánh Hòa tr thành thành
ph trc thuc Trung ương.
- Phn đu đến năm 2030, Chsố cải cách hành chính (PAR Index) và Chsố
năng lực cạnh tranh cấp tỉnh (PCI) ca Khánh Hòa thuc nhóm 10 tỉnh, thành ph
trc thuc Trung ương dẫn đu c nưc; đng thi duy trì, cải thin bn vng các
chsố phn ánh cht lưng qun trị, phc v ngưi dân, doanh nghip, chuyn đổi
số và đi mi sáng tạo.
2. Mt số mc tiêu, ch tiêu
a) Giai đon 2026 - 2027
- Hoàn thin h thng th chế v tổ chc và hot động ca b máy hành cnh
thuc phm vi thm quyn ca tỉnh, bo đảm đng b, thng nht, kh thi, to cơ sở
để chính quyn địa phương 02 cấp hot đng thông suốt, liên tc, hiu năng, hiu
lực, hiu quả.
- Hoàn thin th chế, chính sách v đi mi cơ chế qun , cơ chế t chtài
chính đối vi đơn vị s nghip công lập, bo đm kịp thi, đng bộ, đúng ch trương,
quy đnh ca Trung ương và phù hp điu kin thc tiễn ca tỉnh.
- Hoàn thành các nhim v sắp xếp t chc b máy, đơn v sự nghip ng
lập, trưng hc, cơ s y tế, doanh nghip nhà nưc thuc phm vi quản lý theo ch
trương, quy đnh và tiến độ ca cấp thm quyn. Tiếp tc hoàn thin cơ chế vn
hành chính quyn đa phương 02 cấp thông suốt, hiu quả.
3
- Phi hp trin khai 100% th tục hành chính đ điu kin đưc cung cấp
dịch v công trc tuyến toàn trình trên Cng Dịch v công quc gia theo danh mc
và lộ trình ca cơ quan thm quyn; t lệ cấp kết qu giải quyết th tục hành
chính điện t đt 100%; t lệ ngưi dân, doanh nghip đánh giá hài ng khi sử dụng
dịch v công trc tuyến đt tối thiu 95%.
- Đt cấp độ 3 v mc đtrưng thành quản trị dữ liệu; 100% nn tảng số
quc gia, nn tng số ng chung ca ngành, lĩnh vc phc v Chính ph số đưc
triển khai, đưa vào sdng thng nht t Trung ương đến đa phương theo đúng lộ
trình, kế hoch.
b) Giai đon 2028 - 2030
- Xây dng đội ngũn bộ, công chc, viên chc chun nghiệp, chất lượng,
số ng và cơ cấu hp lý; đội ngũ cán b, công chức cấp xã đáp ng tốt yêu cầu
nhiệm v trong mô hình cnh quyn địa phương 02 cấp và yêu cầu qun trị hiện đại.
- Mc độ hài ng ca ngưi dân, doanh nghip trong tiếp nhn, giải quyết th
tục hành chính đt tối thiu 95%, trong đó, mc đhài lòng đối vi các th tc hành
chính lĩnh vc đt đai, xây dng, đu tư đt ti thiu 90%.
- T lệ khai thác, sử dụng lại thông tin, d liệu đã đưc số hóa trong giải quyết
th tục hành chính, dịch v công đt 90%; tỷ lệ thanh toán trc tuyến trên Cng Dịch
v công quốc gia tn tổng số giao dịch thanh toán ca dịch vụ công đạt ti thiu 80%.
- Đt cấp độ 4 v mc độ trưng thành qun trdữ liu; 100% cơ quan nhà
nưc trên đa bàn tnh thc hin cung cp d liu m đúng chun theo quy định.
- Mc độ hài ng ca ngưi dân đối vi sự phc v ca cơ quan hành chính
nhà nưc (Chsố SIPAS) đt ti thiu 95%; mc đhài lòng ca ngưi dân đối vi
dịch v y tế ng, giáo dc công lập đt tối thiu 90%.
- Phn đu Ch số PAR Index và Chỉ số PCI ca tỉnh thuc nhóm 10 tỉnh,
thành ph trc thuc Trung ương dn đu c nưc; tiếp tục cải thin bn vng c
Chỉ số SIPAS, PAPI, DTI, PII theo phm vi, phương pháp và k đánh giá ca cơ
quan thm quyn.
3. Yêu cu
- Xác đnh cải ch hành chính là nhim v trng tâm, thưng xuyên, xuyên
sut trong ch đo, điu hành ca các cơ quan, đơn v, địa phương; gắn cht với
nhim v phát triển kinh tế - xã hi, nâng cao hiu lc, hiu qu qun trị đa phương
và vn hành chính quyn địa phương 02 cấp.
- Tổ chc trin khai đng b, toàn diện, trng tâm, trng điểm; ưu tiên các
nhim v tác đng trc tiếp đến ngưi dân, t chc, doanh nghip, kh năng tạo
chuyn biến thc cht và đo lưng đưc kết quả.
- Chuyn mnh từ tư duy qun sang phc v; đẩy mnh tái cu trúc quy
trình, số hóa, kết ni, chia sẻ và i sử dng d liu; bo đảm ngưi dân, tổ chc,
doanh nghiệp không phi cung cấp lại thông tin, giy tờ mà cơ quan nhà nưc đã
hoc th khai thác hp pháp t c cơ sd liệu.
4
- Gn trách nhiệm ngưi đng đu vi kết qu thc hin c mc tu, ch
tiêu, nhim v cải cách hành chính; lấy kết quả, hiu qu cải ch hành chính m
mt trong nhng căn cứ quan trng để đánh giá mc độ hoàn thành nhiệm v, thi
đua, khen thưng và thc hin công c cán b theo quy định.
- Bo đảm phi hợp cht chẽ giữa các cơ quan chủ trì 06 ni dung cải cách hành
chính, giữa cấp tỉnh vi cấp xã và gia cơ quan nhà nưc vi ngưi n, doanh nghiệp;
ng cưng kiểm tra, gm sát, đánh giá da trên dữ liệu và kết qu thc chất.
II. NI DUNG, NHIM V TRNG TÂM
Cải cách hành chính tỉnh Khánh Hòa giai đon 2026-2030 tập trung vào 6 ni
dung, gồm: Ci cách th chế; Cải cách th tục hành cnh; Ci cách t chc b máy
hành chính nhà nưc; Ci cách chế đcông v; Cải cách i chính công; Xây dng
và phát trin chính quyn đin tử, chính quyn số.
Các cơ quan, đơn v, đa phương căn c chc năng, nhiệm v và Ph lục kèm
theo Kế hoch này để cụ th hóa trong kế hoch hng năm, bo đm rõ nhim v,
tiến độ, sản phm, trách nhiệm và hiu qu thc hiện.
1. Ci cách th chế
Trng m là nâng cao cht lưng xây dng, hoàn thin và tổ chc thi hành
pháp lut; bo đm h thng văn bn quy phm pháp lut thuc thm quyn ca tỉnh
đng b, thng nht, kh thi, công khai, minh bch, phù hp thc tiễn; kp thi tháo
g c rào cn, điểm nghn v cơ chế, chính ch, to môi trưng pháp thun li,
an toàn, chi phí tuân th thp, góp phn huy đng và sử dng hiu qu c ngun
lực cho phát triển kinh tế - xã hội.
a) Thưng xuyên rà soát, đánh g các quy định, chế, cnh ch thuc phm
vi quản lý; kịp thi sửa đổi, b sung, thay thế theo thm quyn hoặc kiến nghị cơ quan
thm quyn x lý các quy định chồng chéo, mâu thun, bt cập, không n phù
hp, nhtnhng vn đề tác đng trực tiếp đến ngưi n, doanh nghip, môi trưng
đầu, kinh doanh và quá trình vn hành chính quyn địa phương 02 cấp.
b) Nâng cao cht ng xây dng, ban hành văn bn quy phm pháp lut; chú
trng cht lưng đánh giá tác đng chính ch, ly ý kiến đối ng chu tác đng,
thm đnh, kim tra, rà soát và hệ thng hóa văn bn; bo đảm c cơ chế, chính ch
đưc ban hành đúng thm quyn, đng b, kh thi và đáp ng yêu cu qun , phát
triển ca tỉnh.
c) Đi mi, nâng cao hiu qu tổ chc thi hành pháp luật, bo đm gn kết
cht chẽ giữa xây dng và thc thi pháp luật; tăng cưng theo dõi, kim tra, đánh
giá nh hình thi hành pháp luật, kịp thi phát hin và x hoc kiến ngh x
nhng khó khăn, vưng mc phát sinh trong thc tiễn.
d) Tăng cưng đối thoi, tham vn, tiếp nhn và x lý phn ánh, kiến ngh ca
ngưi n, t chc, doanh nghiệp và đa phương về cơ chế, chính sách, quy đnh
pháp lut; nâng cao tính công khai, minh bch, trách nhim giải trình và kh năng
phn ng chính sách ca cơ quan hành chính nhàc.
5
đ) Tiếp tc hoàn thin các cơ chế, chính sách thuc thm quyn ca tỉnh theo
hưng kiến tạo phát trin, khuyến khích đi mi ng to, giải phóng ngun lc; tp
trung tháo g khó khăn, vưng mc trong hot đng đu , sản xut, kinh doanh,
góp phn cải thin môi trưng đu, nâng cao năng lc cnh tranh và thúc đy phát
triển kinh tế tư nhân.
e) Ch đng nghiên cu, đxut và trin khai c cơ chế, chính sách phc v
c ngành, nh vc ưu tn, đng lc tăng trưng và đnh hưng phát trin ca tỉnh;
bo đảm phù hp vi quy đnh ca Trung ương, điều kin thc tin và yêu cu phát
triển kinh tế - xã hi ca tỉnh trong giai đon 2026-2030.
2. Ci cách th tc hành chính
Trngm cải cách th tc hành chính ct giảm, đơn giản hóa thc cht quy
định, thành phn h sơ và quy tnh; đổi mi toàn diện việc tiếp nhn, giải quyết th
tục hành chính trên cơ sd liệu; nâng cao cht lưng cung cp dch v công, ct
giảm thi gian, chi phí tuân th và số ln đi lại ca ngưi dân, doanh nghiệp.
a) Kiểm soát cht chẽ quy định th tục hành chính ngay t khâu xây dng văn
bn quy phm pháp lut; bo đm th tục hành chính mi đưc ban hành tht sự cần
thiết, hp , hp pháp, chi phí tuân th thp, dễ hiu và dễ thc hiện.
b) Rà soát, đề xut hoc thc hin theo thm quyn phương án cắt giảm, đơn
giản hóa th tục hành chính, điu kin đu tư kinh doanh và th tc hành chính ni
b; kp thi sa đổi, b sung văn bn để thc thi các phương án đã đưc cấp thm
quyn phê duyệt.
c) Tp trung ct giảm thành phn h , giy tờ mà thông tin đã có trong cơ sở
d liu quc gia, cơ sdliệu chuyên ngành hoc th khai thác, xác thc bng
phương thc đin tử; thc hin nguyên tc “mt ln khai báo, nhiu lần sử dng.
d) Chun hóa, i cu trúc và số hóa toàn b quy trình tiếp nhn, giải quyết, tr
kết qu th tục hành chính; cập nht đầy đủ, kịp thi, chính xác dliệu h và kết
qu giải quyết; đẩy mnh cấp kết qu điện tử, ký số và lưu tr điện t theo quy định.
đ) Phi hp trin khai dch v công trực tuyến toàn trình theo danh mc, lộ
trình và h thng tập trung do cơ quan thm quyn cung cấp; nâng cao chtng
tri nghim, kh năng tiếp cn và h tr ngưi sdng; m rng tin ích thanh toán
điện tử; tăng t lệ thanh toán trực tuyến và tái sử dng d liệu trong giải quyết th
tục hành chính.
e) Tchc tiếp nhn, gii quyết và tr kết qu th tc hành chính không ph
thuc đa gii hành chính đối vi c th tc đđiu kin theo quy đnh, phù hp
vi chc năng ca c h thng thông tin tập trung; nâng cao hiu qu cơ chế mt
cửa, mt ca liên thông, bo đảm công khai, minh bch và thun tiện.
g) Tăng cưng kiểm tra trách nhim thc thi công v trong giải quyết th tc
hành cnh, cung cp dịch v công; thưng xuyên theo i, đôn đc, kịp thi x
nguy phát sinh h sơ tr hn, quá hn trên c h thng đưc giao khai thác; x
nghm hành vi gây phin hà, nhũng nhiu, né tránh, đùn đy trách nhiệm.
6
h) Thưng xuyên đo lưng, phân tích mc độ hài lòng và phn hi ca ngưi
dân, doanh nghip; xác định rõ nguyên nhân ca các chỉ số, tiêu ccòn thp để xây
dng giải pháp khc phc, cải tiến cht ng phc vụ.
3. Ci cách t chc b máy
Trng m tiếp tục hoàn thiện tổ chc b máy tinh, gọn, mnh, hiu năng,
hiu lc, hiu quả; phân đnh chc năng, nhim v, quyn hn; nâng cao hiu qu
phân cấp, phân quyn và vn hành chính quyn đa phương 02 cấp.
a) Rà st, kiện toàn chc năng, nhim v, quyn hn và cơ cu t chc ca
c cơ quan chuyên môn, quan hành chính, đơn vsự nghip công lp theo quy
định và hưng dn của Trung ương; khc phc chng chéo, bỏ t nhim v hoc
trung gian không cần thiết.
b) Tiếp tc sắp xếp tinh gn các đu mi t chc bên trong; thc hin sắp xếp
đơn vsự nghip công lập, trưng hc, cơ sy tế và doanh nghip nhà nưc thuc
phm vi qun lý theo ch trương và tiến đca cấp thm quyền.
c) Rà soát, sửa đi, b sung hoc kiến nghhoàn thin c quy định đgiải
quyết trit đvưng mc phát sinh, bo đảm mô hình chính quyn đa phương 02
cấp vn hành thông suốt, hiu quả, nht là trong các lĩnh vc tài chính - ngân ch,
đt đai, quy hoch, tổ chc b máy, n b, chuyn đổi số, khoa hc và công ngh,
go dục và đào tạo.
d) Đy mnh phân cp, phân quyn theo hưng rõ ngưi, rõ việc, thm
quyn, rõ trách nhim; gn phân cấp, phân quyn vi phân b ngun lc, điu kin
thc hin, trách nhim giải tnh, kim tra, giám sát; giao cấp sát sở, sát ngưi
dân nht thc hin nhng nhim v phù hợp.
đ) Tăng cưng kim tra việc thc hin chc năng, nhim v, phân cp, phân
quyền; kịp thi x hoc kiến nghị x lý nhng bt cập trong tổ chc và hot đng
ca cơ quan hành chính, đơn vsự nghip công lập.
4. Ci cách chế đ công v
Trng m là xây dng đội ngũ cán b, công chc, viên chc phm chất,
năng lực, uy n, chuyên nghip, trách nhim, đáp ng yêu cu qun trị hin đại và
mô hình chính quyn địa phương 02 cấp; đổi mi qun nhân lực theo vị trí việc
m và kết qu đu ra.
a) Triển khai đầy đủ, kp thi c quy đnh ca pháp lut và chỉ đo ca cấp
thm quyn v tuyn dng, b trí, s dụng, qun lý, đánh giá, đào to, bi dưng,
đãi ng cán b, công chc, viên chức; thc hin các cơ chế thu hút, trng dng ngưi
tài theo quy định.
b) Hoàn thin vtrí vic m và khung năng lc; thc hin b t, sử dng cán
b, công chc, viên chc phù hp v t việc m, năng lực và yêu cu nhiệm vụ, bo
đảm phù hp vi chc năng, nhim v và cơ cu tổ chc ca cơ quan, đơn vị.
c) Đi mi công tác tuyn dụng, sdụng, đánh g n bộ, công chức, viên
chc theo hưng thc cht, da trên kết qu và sản phm ng việc; nghiên cu áp
7
dng phương pháp đo lưng kết qu, hiu qu công vic (KPI) phù hp vi tng
nhóm vt vic làm.
d) Đi mi chương trình, tài liu, phương pháp đào tạo, bi dưng theo vtrí
vic làm và khung năng lực; tăng cưng bi dưng v cải cách hành chính, k năng
số, khoa hc, công ngh, đi mi sáng tạo, qun trd liệu và k năng phc v ngưi
dân, doanh nghip.
đ) Tăng cưng k lut, k cương hành chính, đo đức công v, văn hóa ng
sở; thc hin nghiêm Quy đnh số 07-QĐ/TU ngày 12/7/2026 ca Ban Thưng v
Tnh y v trách nhiệm và x trách nhim đối vi ngưi đng đu, cp phó ca
ngưi đng đầu thuc diện Ban Thưng v Tỉnh y quản lý trong thc hiện chc
trách, nhim v đưc giao.
e) Kp thi sàng lọc, thay thế, x lý theo quy đnh đi vi cán b, ng chức,
viên chc yếu kém, né tránh, đùn đy, thiếu trách nhim, không hoàn thành nhim
v; đng thi khuyến khích, bo v, biu dương, khen thưng cán b năng đng,
ng tạo, dám nghĩ, dám làm, dám chu trách nhim vì lợi ích chung theo quy định.
5. Ci cách tài chính công
Trng m là nâng cao hiu ququn , phân b và sử dng ngân ch nhà
nưc, tài sản công; đi mi cơ chế i cnh, nâng cao mc độ t ch ca đơn vsự
nghip ng lập; sử dng hiu qu ngun lc phc v phát trin kinh tế - xã hi và
cải cách hành cnh.
a) Thc hin hiu qu cơ chế t ch, t chu trách nhim v sử dng kinh p
qun hành chính; tiếp tc hoàn thin cơ chế i chính đối vi đơn vị sự nghip
công lập gn vi đổi mi tổ chc và nâng cao cht lưng hot động.
b) Hoàn thin danh mc dch v s nghip công sử dng ngân ch nhà nưc,
định mc kinh tế - k thut, đnh mc chi phí, đơn giá, giá dch v sự nghip công,
m cơ sở thc hin giao nhim v, đt hàng, đu thu theo quy định.
c) Đy mnh xã hi hóa cung ng dch v sự nghip công; nâng cao mc độ
t ch ca c đơn vị snghip công lp đđiều kin theo lộ trình và quy định.
d) Tăng cưng qun , sử dng hiu quả i sản công; kịp thi sắp xếp, x
tr sở, tài sản công sau sắp xếp tổ chc bộ máy, đơn v hành chính, bo đm tiết
kim, tránh tht thoát, lãng phí.
đ) Thc hin hiệu qu Kế hoch đu tư công trung hn giai đon 2026 - 2030
theo hưng tp trung, không dàn tri; nâng cao hiệu qu đu tư và t lệ giải ngân
vn đu tư công hng năm.
e) Hoàn thin cơ chế phân b ngân sách, phân cấp ngun thu và nhim v chi
phù hp vi mô hình chính quyn địa phương 02 cấp; ng cưng công khai, minh
bch và trách nhim giải trình trong qun , sử dng ngân sách nhàc.
6. Xây dng và phát trin chính quyn đin t, chính quyn số
Trng m phát trin chính quyn số da trên d liệu; hoàn thin h tầng,
nn tng số, cơ sở d liệu và h thng thông tin dùng chung; ng cưng kết ni,
8
chia sẻ, khai thác, i sử dng d liệu phc v qun trị, chỉ đạo, điu hành và cung
cấp dch v công; bo đảm an toàn, an ninh thông tin.
a) Tiếp tc hoàn thin khung pháp lý, kiến trúc, tiêu chun, quy chun và c
quy định phc v xây dng, phát trin chính quyn điện tử, chính quyn số, bo đảm
đng b vi kiến trúc Chính ph số và đnh hưng chuyn đổi số quc gia.
b) Xây dng, hoàn thin và khai thác hiu qu Kho dliu dùng chung ca
tỉnh; chun hóa, m sạch, tích hp, chia sẻ d liệu; phát trin d liu dùng chung,
d liệu m và nâng cao năng lực qun trd liệu.
c) Tăng cưng kết ni, tích hp d liu vi Trung tâm IOC và c h thng
thông tin, cơ sd liu; phát trin các công c phân tích, giám t, cnh báo, h tr
qun trị, chỉ đo, điều hành da trên d liệu.
d) Hoàn thiện các nn tảng, hthng thông tin ng chung của tỉnh và cấp ;
nâng cấp hệ thng quản lý, điều hành, nn tng tích hợp, chia sẻ dữ liệu và c ng
dụng, tiện ích số phục vụ người dân, doanh nghip và hot động của quan nhà nước.
đ) Đy mnh số hóa, kết ni, chia sẻ, khai thác và tái sử dụng d liệu trong
c ngành, nh vc; ưu tiên d liu phc v gii quyết th tc hành chính, cung cấp
dịch v công và qun nhà c.
e) Tiếp tục đu , nâng cp h tng số, Trung m dliu tỉnh; ng ng
gm t, phòng nga, phát hin và x lý các nguy cơ, sự cố; bo đảm an toàn, an
ninh mng và bo v d liệu.
g) Đy mnh nghiên cu, ng dng trí tu nhân tạo và các công ngh mi
trong qun , chỉ đạo, điu hành và cung cp dịch v công; trin khai phù hp vi
quy định, bo đm an toàn, bo mt và hiu quả.
h) Phát triển ngun nhân lực, huy đng và phát huy ngun lc chuyên gia, nhà
khoa hc phc v phát trin khoa hc, công ngh, đổi mi sáng to và chuyn đổi
số ca tỉnh.
i) Phn đu nâng cao Chsố chuyn đổi số (DTI), Ch số đổi mi ng to cấp
đa phương (PII), góp phn đưa Khánh Hòa thuc nhóm các đa phương dn đu cả
nưc v chuyn đổi số và đi mi sáng tạo.
Các nhim v cải cách hành chính trngm giai đon 2026-2030 đưc cụ th
hóa tại Ph lc kèm theo Kế hoch y.
ính kèm Ph lục 2)
III. GII PHÁP THC HIN
1. Tăng cưng lãnh đo, ch đo và trách nhim ngưi đng đu
Th trưng các Sở, ban, ngành, cơ quan, đơn vvà Ch tịch UBND cấp xã
trc tiếp chỉ đạo vic thc hin Kế hoch trong phm vi qun lý; xác đnh cải ch
hành chính là nhim v trng m, thưng xuyên; phân công rõ trách nhim, thm
quyn, thi hn, sản phm và ngưi chịu trách nhim. Đnh k đưa ni dung cải cách
hành chính vào chương trình công tác, hi ngh giao ban đkim điểm tiến độ và x
vưng mc.
9
2. Nâng cao năng lc đi ngũ tham mưu ci cách hành chính
B t công chức, viên chc tham mưu cải cách hành chính phù hp vị trí vic
m và khi ng công việc; ng cưng đào to, bi dưng, tp hun nghip vụ,
k năng phân tích d liu, xây dng chính ch, kim soát th tc hành chính, qun
tr số; duy trì mng i đu mi cải cách hành chính bo đm thông sut từ cấp tnh
đến cấp xã.
3. Đi mi theo dõi, đánh giá và đo lưng kết qu
Hoàn thin h thng theo dõi, đánh giá nhiệm v cải ch hành chính trên môi
trưng số; ng cưng sử dng d liu điện tử, gim báo o th ng; tiếp tục đổi
mi phương pháp xác đnh Chsố cải cách hành chính, đo ng sự hài ng; thưng
xuyên phân tích kết qu Chsố PAR Index, SIPAS, PAPI, PCI, DDCI, DTI, PII để
xác định nguyên nhân, trách nhiệm và giải pháp cải thiện.
4. Tăng cưng k lut, k cương gn vi khuyến khích đi mi sáng to
Thc hin nghiêm k luật, k cương hành chính và trách nhim công vụ;
cơ chế phát hin, chn chnh, x lý kp thi hành vi né tránh, đùn đy, gây phin hà.
Đng thi to môi trưng, điều kin làm vic thun lợi, khuyến khích sáng kiến, mô
hình mi, giải pháp đt phá; lựa chọn, đánh giá và nhân rng các mô hình cải ch
hành chính hiu quả.
5. Đy mnh thông tin, tuyên truyn và s tham gia ca ngưi dân, doanh
nghip
Đi mi ni dung, hình thc truyn thông theo hưng đa nn tảng, trực quan,
dễ tiếp cận, phù hp tng nhóm đối tưng; ng ng đối thoi, kho sát, tiếp nhn
phn hồi ca ngưi dân, doanh nghiệp; ng khai kết qu cải cách, tiến độ x phn
ánh, kiến ngh và cht lưng phc v để ng tính minh bch, tch nhim giải trình.
6. Bo đm ngun lc và huy đng ngun lc hp pháp
Ưu tiên b trí ngun lc phù hợp cho c nhim vụ, đán, d án cải cách hành
chính trng tâm, chuyn đổi số và nâng cao cht lưng phc v; lng ghép vi
chương trình, đ án, d án cùng mc tu; tranh th ngun h tr t Trung ương
và huy đng các ngun lc hp pháp ngoài ngân ch theo quy định.
7. Tăng cưng kim tra, giám sát và x lý trách nhim
Xây dng kế hoch kim tra cải cách hành chính hng năm theo hưng
trng tâm, trng đim, ưu tn các lĩnh vc nhiu h sơ, nhiu phn ánh hoc kết
qu đánh giá còn thấp; kết hp kiểm tra định k, đt xut và theo dõi trên h thng
số; đôn đc khc phc sau kiểm tra, làm trách nhim và x lý theo quy định.
IV. KINH PHÍ THC h iệ n
1. Kinh phí thc hin Kế hoch đưc b tt ngân sách nhà nưc theo phân
cấp ngân ch hin hành, ngun kinh phí ca c chương trình, đề án, dự án ln
quan và các ngun kinh phí hp pháp khác theo quy đnh ca pháp luật.
2. Các Sở, ban, ngành, UBND cấp xã n cứ nhim v đưc giao, chđng
lập d toán kinh phí thc hin trong d toán ngân ch hng m, gi cơ quan i
10
chính cùng cấp tng hp, trình cấp thm quyn xem xét, quyết định.
3. Đi với các đề án, d án, nhim v cải cách hành chính trng m do UBND
tỉnh quyết định, kinh phí thc hiện đưc lp, thm định, phê duyt theo quy định;
bo đảm gn kinh phí vi nhim v, sản phm đầu ra và hiệu qu thc hiện.
4. Khuyến khích huy động, lồng gp c ngun lực hp pháp ngoài ngân
ch nhà nưc đtrin khai các nhim v, đề án, d án cải cách hành chính, chuyn
đổi số và nâng cao cht lưng phc v theo quy định.
V. T CHC THC HIN
1. Các Sở, ban, ngành thuc tnh, y ban nhân dân cp xã, các cơ quan
ngành dc cp tnh
a) Căn cứ Kế hoch này và chcng, nhim v được giao, xây dựng kế hoch
cải cách hành chính hng năm; cụ th hóac mc tiêu, chỉ tiêu, nhim v, sản phm,
tiến độ và trách nhim thc hiện; ch đng b trí ngun lực, tchc trin khai, kiểm
tra và chịu trách nhim v kết qu thc hiện.
b) Rà soát, đxut các đề án, d án, nhim v cải ch hành cnh; phê duyt
theo thm quyn hoc trình cp thm quyn phê duyệt; bo đảm không trùng lặp
vi nhim v chuyên môn thưng xuyên, ưu tn nhiệm v giá tr cải cách vàc
đng thc chất.
c) B trí ngun lực, lập dtoán kinh phí thc hiện nhim v cải cách hành
chính trong d toán ngân sách hng năm theo quy định; qun , sử dng kinh phí
tiết kim, hiu quả.
d) Thc hin chế đthông tin, báo cáo định k và đt xut theo hưng dẫn
ca S Ni v; cập nht đầy đủ tiến độ, kết quả, sản phm và số liu trên c h
thng theo dõi, báo o đưc tỉnh trin khai.
đ) Ch đng phát hin, đxut x lý các vưng mc phát sinh trong quá trình
thc hin; ng cưng đi thoi, tiếp nhn phn hi ca ngưi dân, doanh nghiệp;
kp thi khc phc hn chế qua kiểm tra, đánh giá, kho t sự hài ng và các ch
số ln quan.
2. S Ni v
a) Là cơ quan thưng trc cải cách hành chính tnh, ch trì theo dõi, hưng
dẫn, đôn đốc, kim tra và tổng hp vic thc hin Kế hoch; tham mưu UBND tỉnh,
Ch tịch UBND tnh các giải pháp nâng cao cht ng, hiu qu CCHC.
b) Ch trì, phi hp trin khai các ni dung cải ch tổ chức bộ máy hành
chính nhà nưc, cải cách chế độ công v; theo dõi các nhiệm v ln quan đến tch
nhim ngưi đng đầu, k luật, k cương hành chính theo chc năng, nhim vụ.
c) Hưng dẫn xây dng kế hoch cải cách hành chính hng năm; theo i,
kim tra, tổng hp kết qu thc hiện; tham mưu báo o định k, đt xut ca UBND
tỉnh gửi Chính ph, B Ni v và cơ quan thm quyền.
d) Ch trì xây dng, triển khai phương pháp theo dõi, đánh giá, xác định Chỉ
số cải cách hành chính hng năm ca c cơ quan, đơn vị, đa phương; ch t đo
11
ng sự hài ng ca ngưi dân, t chc đối vi sự phc v ca cơ quan hành chính
nhà nưc và đơn vsự nghip công lập theo phân ng.
đ) Ch t theo i, tham mưu c gii pháp cải thin PAR Index, SIPAS,
PAPI theo chc năng; phi hp các cơ quan ch trì các Chsố PCI, DDCI, DTI, PII
để tng hp, đánh giá tác đng ca cải cách hành chính.
e) Tổ chc bi dưng, tp hun nghip v cho đi ngũ tham mưu cải ch
hành chính; ch trì công tác thông tin, tuyên truyn, phát hiện, đánh giá, nhân rng
ng kiến, mô hình cải cách hành chính hiu quả.
g) Phi hp Sở Tài chính tổng hp, thm định nhu cu kinh phí đối vi các đề
án, d án, nhim v cải cách hành chính trng m theo quy định.
h) Tham mưu sơ kết gia k khi cn thiết; tng kết, đánh giá kết qu thc hin
Kế hoch giai đon 2026-2030 và đxut đnh hưng giai đon tiếp theo.
3. S Tư pháp
a) Ch t, phi hp c cơ quan ln quan tham mưu triển khai ni dung cải
cách th chế; nâng cao cht lưng xây dng, ban hành, kim tra, x , rà st, h
thng hóa văn bn quy phm pháp luật.
b) Ch t theo dõi nh hình thi hành pháp lut; tng hợp khó khăn, vưng
mc pháp , kiến nghcấp thm quyn x lý; hưng dẫn, đôn đc c quan,
đa phương thc hin nhim v cải cách th chế theo Kế hoạch.
4. Văn phòng y ban nhân dân tnh
a) Ch trì tham mưu, trin khai ni dung cải cách th tụcnh chính; kim st
th tục hành chính, rà st, đơn gin hóa th tục hành chính, thc hin cơ chế mt
cửa, mt ca liên thông theo quy định.
b) Phi hp Công an tỉnh, Sở Khoa hc và Công ngh vàc cơ quan liên quan
qun , vn hành hiu qu h thng phc v giải quyết th tục hành chính, dch v
công; theo dõi tiến độ, cht lưng giải quyết h sơ, t lệ trc tuyến, thanh toán trc
tuyến, số hóa vài sử dng d liệu.
c) Tng hp, theo dõi vic tiếp nhn, x phn ánh, kiến ngh v quy định,
th tc hành chính; tham mưu giải pháp nâng cao cht lưng phc v ngưi dân,
doanh nghip ti Trung tâm Phc v hành chính công các cấp.
5. S Khoa hc và Công ngh
a) Ch ttham mưu, trin khai ni dung xây dng và phát trin chính quyền
điện tử, chính quyn số; phát trin h tng số, nn tng số, d liu số, kết ni, chia
sẻ d liệu, qun trd liu và d liu mở.
b) Ch trì xây dng, vn hành Kho dliu dùng chung, Trung tâm dliệu,
nn tng tích hp, chia sẻ dliệu, IOC và các h thng thông tin dùng chung theo
phân công; chtrì bo đảm an toàn thông tin đi vi h tng, nn tàng và h thng
đưc giao qun lý; phi hp Công an tỉnh bo đm an ninh mng theo quy định.
12
c) Ch trì hoc phi hp triển khai đào to, bi dưng k năng số, ng dng
công ngh, dữ liu và t tu nhân to cho n b, công chc, viên chc; hưng dẫn
c cơ quan trin khai ng dng AI kiểm soát, an toàn, hiu quả.
d) Ch trì theo i, tham mưu giải pháp nâng cao DTI, PII; định k cung cấp
kết quả, số liệu liên quan cho SNi v để tng hp, đánh giá kết qu cải cách hành
chính ca tỉnh.
đ) Ch trì trin khai, duy trì và cải tiến H thng qun lý cht lưng theo Tiêu
chun quc gia ti các cơ quan hành chính nhà nưc theo quy đnh và kế hoch được
UBND tỉnh phê duyệt.
6. S Tài chính
a) Ch trì tham mưu, trin khai ni dung cải cách tài chính công; hưng dẫn
thc hin cơ chế tự ch, qun ngân sách, tài sản công, dịch v sự nghip ng,
đầu tư công theo quy định.
b) Ch trì tham mưu c giải pháp cải thin môi trưng đu tư, kinh doanh,
nâng cao chsố PCI và DDCI theo phân ng; phi hp STư pháp và c cơ quan
rà soát cơ chế, chính sách tác đng đến hot đng đu tư, sản xut, kinh doanh.
c) Theo i, kiểm tra, đôn đốc tiến độ giải ngân vn đu tư ng; tham mưu x
, sắp xếp tài sn công sau sắp xếp tổ chc b máy, đơn v hành chính.
d) Hưng dn lập d toán, tổng hp, cân đi và trình cp thm quyn bố trí
kinh phí thc hiện các nhim v cải cách hành chính theo phân cp ngân sách và quy
định hin hành.
7. Công an tnh
Phi hp Văn phòng UBND tỉnh, Sở Khoa hc và Công ngh và c cơ quan
ln quan khai thác dliệu dân , đnh danh và xác thc đin t phc v giải quyết
th tc hành chính, dịch v công; ch trì thc hin c nhim v thuc Đán 06 theo
phân công; chủ trì vận hành hệ thng giám t an toàn thông tin (SOC), phòng, chng
mã độc tập trung, gm t, cnh báo, ng cu sự cố và kết ni h thng gm sát
cấp quc gia; ch trì bo đm an ninh mng theo chc năng, nhim vụ.
8. S Y tế, S Giáo dc và Đào to
Ch t trin khai các giải pháp nâng cao cht lưng cung cấp dịch v ng
thuc lĩnh vc y tế, go dục; theo dõi, phân ch mc độ hài lòng ca ngưi dân đối
vi dch v y tế công, go dc công lập; phi hp vi SNi v và các cơ quan ln
quan thc hin mc tiêu hài lòng đã xác định ti Kế hoạch.
9. Báo và Phát thanh, Truyn hình Khánh Hòa
Phi hp vi S Ni v và c cơ quan, đơn vị, địa phương đy mnh thông
tin, tuyên truyn v cải cách hành chính; duy t, đi mi và nâng cao cht lưng các
chuyên trang, chuyên mc, chương trình v cải cách hành chính phù hp vi tng
loi hình báo chí và nhóm đối ng.
Tăng cưng tuyên truyn ch trương, chính sách, nhim v, kết qu và nhng
chuyn biến tích cc trong cải cách hành cnh; chú trng c ni dung v cải cách
13
th tục hành chính, nâng cao cht lưng phc v ngưi n, doanh nghip, chuyn
đổi số, cải thin môi trưng đu tư, kinh doanh; kp thi giới thiu, lan ta c mô
hình, sáng kiến, cách làm hay, đin hình tn tiến và phn ánh nhng tồn tại, hn chế
cần khc phục.
Phát huy vai t ca cơ quan báo ctrong vic tiếp nhn, phn ánh ý kiến,
kiến ngh ca ngưi dân, tổ chc, doanh nghip v cải cách hành chính; chuyn
thông tin đến cơ quan thm quyn xem xét, x lý theo quy định, góp phn tăng
cưng công khai, minh bch và trách nhim giải trình ca cơ quan hành chính nhà
nước.
10. Đ ngh các cp y Đng, các cơ quan tham mưu, giúp việc Tnh y,
y ban Mt trn T quc Vit Nam tnh, các t chc chính tr - xã hi và các
chc liên quan
Phi hợp vi chính quyn các cp tuyên truyn, vn đng và to sự đng thun
trong trin khai cải cách hành chính; phát huy vai trò ca cán b, đng viên, đoàn
viên, hi viên và Nhân dân trong tham gia thc hin các mc tiêu, nhim v cải cách
hành chính ca tỉnh.
y ban Mt trn T quc Việt Nam tỉnh và các t chc chính tr - xã hi tăng
cưng gm t, phn bin xã hội, nm bt, tng hp ý kiến, kiến ngh ca Nhân dân,
tổ chc và doanh nghiệp v hot đng ca quan hành chính nhà nưc và cht
ng cungng dch v công; phi hp phn ánh, kiến ngh cơ quan thm quyn
xem xét, giải quyết, góp phn nâng cao cht ng phc v và hiu qu cải ch
hành cnh.
11. Chế đ theo dõi, báo o
Các cơ quan, đơn v, đa phương đnh k báo o tình hình, kết qu thc hin
theo chế độ báo o cải cách hành chính hin hành và yêu cu ca UBND tỉnh, Sở
Ni v; trưng hp phát sinh khó khăn, vưng mc vưt thm quyn, kp thi báo
o, đề xut UBND tnh xem xét, chỉ đạo.
SNi v trách nhim hưng dn, tng hp, theo dõi và tham mưu điều
chỉnh, b sung nhim v khi thay đổi lớn v ch trương, pháp lut hoc yêu cầu
thc tin, bo đm không làm thay đổi mc tiêu tng th ca Kế hoch nếu chưa
đưc cấp thm quyn quyết định./.
Phụ lục 1.
DANH MC CÁC CH TIÊU CI CÁCH HÀNH CHÍNH TRNG TÂM GIAI ĐON 2026 - 2030
(Kèm theo Kế hoch ci cách hành chính tỉnh Khánh Hòa giai đon 2026 - 2030)
STT
Ch tiêu
Đơn v tính
Kết qu
I GIAI ĐON 2026 - 2027
1 T lệ h sơ dch v công trc tuyến trên tng số h dch v công
%
> 80
2 T lệ thanh toán trực tuyến trên Cng Dch v công quc gia trên tng số giao
dch thanh toán ca dch v công
%
> 80
3
T lệ cấp kết qu gii quyết th tục hành chính đin t %
100
4 Mc độ trưng thành v qun tr d liu
Cấp độ
3
5
T lệ nn tng số quc gia, nn tng số dùng chung ca ngành, lĩnh vc phc v
Chính ph số đưc trin khai, đưa vào sdng thng nht theo đúng lộ trình, kế
hoch
%
100
6
T lệ h sơ đã gii quyết đúng hn %
> 95
7
T lệ khai thác, s dng lại thông tin, d liu đã đưc số hóa trong giải quyết th
tục hành chính, dch v ng
%
> 90
8 T lệ x lý phn ánh, kiến ngh đúng hn
%
100%
9
T lệ ct gim thi gian gii quyết TTHC
%
> 50%
(năm 2026)
10
T lệ số hoá h , kết qu gii quyết TTHC %
90%
II GIAI ĐON 2028 - 2030
2
STT
Ch tiêu
Đơn v tính
Kết qu
1
Mc độ hài lòng ca ngưi dân, doanh nghip trong tiếp nhn, gii quyết th tục
hành chính
%
> 95
2
Mc độ hài ng đi vi giải quyết th tc hành chính lĩnh vc đt đai, xây dựng,
đu tư
%
> 90
3
T lệ khai thác, sử dụng lại thông tin, dliệu đã được số hóa trong giải quyết th tục
hành chính, dịch v công
%
90
4 T lệ thanh toán trực tuyến trên Cng Dch v công quc gia trên tng số giao
dch thanh toán ca dch v công
%
> 90
5 T lệ h sơ dch v công trc tuyến trên tổng số h dch v công
%
90
6 Mc độ trưng thành v qun tr d liệu
Cấp độ
4
7
T lệ cơ quan nhà c thực hiện cung cấp dữ liệu m đứng chuẩn theo quy định
%
100
8 Xếp hng v các Chsố: PAR Index, SIPAS, PAPI, PCI, DTI, PII
Th hng
PAR Index, PCI thuc
nhóm 10 đa phương dn
đầu; SIPAS, PAPI, DTI,
PII đưc duy trì, cải
thin bn vng
9
Mc đhài lòng ca ngưi dân đi vi sự phc v của cơ quan hành chính nhà
nưc (Chsố Si Pa S)
%
> 95
10
Mc đhài ng ca ngưi dân v cung cấp dịch v y tế
%
> 90
11
Mc độ hài lòng ca ngưi dân v cung cấp dch v go dục công lập
%
> 90
3
Ph lc 2.
MT S NHIM V, Đ ÁN CI CÁCH HÀNH CHÍNH TRNG TÂM
GIAI ĐON 2026 - 2030 VÀ ĐNH HƯNG ĐN NĂM 2030
(Kèm theo Kế hoch ci cách hành chính tỉnh Khánh Hòa giai đon 2026 - 2030)
STT Nhim v
Kết qu/
Sn phm
Cơ quan ch trì
tham mưu trin khai
Cơ quan thc
hin, phi hp
Thi gian
I CI CÁCH TH CH
1
Rà soát h thng cơ chế, chính sách, quy
đnh thuc phm vi qun lý của tỉnh; đề
xut x lý các quy đnh chng co, mâu
thuẫn, bt cập, không còn phù hp
Báo cáo rà soát, danh mc
kiến ngh; văn bn, chính
sách đưc sửa đổi, bổ sung
hoc ban hành theo thm
quyn
Các sở, ban, ngành;
UBND cấp xã
S Tư pháp
Hng năm
2
Rà soát, nghiên cứu, tham mưu cơ chế,
chính ch thuc thm quyn ca tnh
phc v các lĩnh vc phát trin ưu tiên và
khai thác hiu qu cơ chế, chính sách đặc
thù
Đ án, báo cáo, ngh quyết,
quyết định, quy định được
ban hành hoc trình cấp
thm quyn
Các sở, ban, ngành
theo nh vc
S Tư pháp, S i
cnh; c cơ quan
ln quan
2026-2030
3
Nâng cao cht lưng xây dng, ban hành,
kim tra, rà soát và h thng hóa văn bn
quy phm pháp lut
Kế hoch, Văn bn đôn đốc
c cơ quan, đơn vị, địa
phương thc hin nghiêm
c quy đnh ca Lut Ban
hành văn bn quy phm
pháp lut và c quy đnh
ln quan
S Tư pháp
Các sở, ban, ngành;
UBND cấp xã
Thưng
xuyên
4
Đi mi, nâng cao hiu qu tổ chc thi
hành pháp luật; phát hiện, tng hợp, x lý
Kế hoch, báo o theo i
pháp luật; báo cáo kiến ngh
S Tư pháp
S Ni v; các sở,
ban, ngành; UBND
2026-2030
4
STT Nhim v
Kết qu/
Sn phm
Cơ quan ch trì
tham mưu trin khai
Cơ quan thc
hin, phi hp
Thi gian
hoc kiến ngh x lý vưng mc pháp
phát sinh trong vn hành chính quyn địa
phương 02 cấp
x lý vưng mc cấp xã
5
Tăng cưng tiếp nhn, x lý phn ánh
kiến ngh của ngưi dân, t chc, doanh
nghip và địa phương về quy đnh pháp
lut và khó khăn, vưng mc pháp lý
Phn ánh, kiến ngh đưc
tiếp nhn, x lý, phn hi
đúng quy định; báo cáo kết
quả
Các sở, ban, ngành;
UBND cấp xã
S Tư pháp
2026-2030
6
Trin khai đng b các giải pháp ci thin
môi tng đu , kinh doanh, nâng cao
PCI và DDCI; tăng cưng đối thoi, tháo
g khó khăn cho doanh nghiệp, nhà đầu
tư
Chương trình/ Kế hoch ca
UBND tỉnh; hi ngh đối
thoại; báoo kết qu PCI,
DDCI; kết qu x lý kiến
ngh
S Tài chính
Trung tâm Xúc tiến
đu tư, Thương mi
và Du lịch; S Tư
pháp, các cơ quan,
địa phương
Hng năm
II CI CÁCH TH TC HÀNH CHÍNH
1
Kim soát quy đnh th tục hành chính
ngay t khâu xây dng văn bn quy phm
pháp lut
Kết qu đánh giá tác động,
thm đnh quy đnh TTHC;
văn bn đưc kim soát theo
quy đnh
Văn phòng UBND tỉnh
Các sở, ban, ngành
Thưng
xuyên
2
Rà soát, phê duyt phương án ct giảm,
đơn gin hóa TTHC, điu kin đu tư kinh
doanh không cần thiết hoc mâu thun,
chồng co hoc quy đnh chung chung,
không rõ ng. Kp thi sửa đổi, bổ sung
c văn bn để thc thi c phương án ct
giảm, đơn gin hóa đã đưcp có thm
quyên phê duyt
Phương án ct gim, đơn
giản a; quyết đnh phê
duyt; văn bn thc thi; số
liệu kết qu TTHC đưc cắt
gim
Các sở, ban, ngành
Văn phòng UBND
tỉnh
Hng năm
5
STT Nhim v
Kết qu/
Sn phm
Cơ quan ch trì
tham mưu trin khai
Cơ quan thc
hin, phi hp
Thi gian
3
Rà soát, ct gim thành phn hồ sơ, giy
t mà d liu đã có hoc th khai thác
t cơ sở d liệu quc gia, cơ sở d liệu
chuyên ngành; thc hin mt ln khai
báo, nhiu ln sử dng
Danh mc thành phn h
được ct gim; t l khai
thác, tái s dụng d liệu
ng
Sở, ban, ngành
Văn phòng UBND
tỉnh
2026 - 2030
4
Thc hin rà soát, cắt giảm, đơn gin hóa
TTHC ni b gia c cơ quan hành
chính nhà nưc và trong tng cơ quan
hành chính nhà nưc
TTHC ni b đưc cắt
giảm, đơn gin hóa
Sở, ban, ngành
Văn phòng UBND
tỉnh
Thưng
xuyên
5
M rng h tầng, tin ích thanh toán điện
t trong cung cấp dch v ng; kết ni
đồng b vi c h thng tài chính, ngân
hàng, trung gian thanh toán
Các tin ích đưc hoàn
thiện; t lệ thanh toán trực
tuyến đt mc tu
Sở, ban, ngành;
UBND cấp xã
Văn phòng UBND
tỉnh, Công an tnh
2026-202
6
- Thực hin số hóa, cập nht đy đủ, kp
thi, chính xác h, kết qu giải quyết
TTHC
- Cấp kết qu đin t và tái sử dụng dữ
liệu
- D liu h sơ, kết qu
được số hóa, cp nht đy
đủ
- T lệ cấp kết qu đin t
đt mc tiêu
Các sở, ban, ngành;
UBND cấp xã
Văn phòng UBND
tỉnh, Công an tnh
Thưng
xuyên
7
Rà soát, hoàn thin các quy đnh để nâng
cao hiu qu gii quyết TTHC theo cơ chế
mt cửa, mt ca liên thông; bo đảm
công khai, minh bch, ti ưu hóa quy
trình,ng caong sut lao động, hiu
lực, hiu qu qun lý, nâng cao sự hài
lòng ca ngưi dân, doanh nghip
Quy trình ni bộ, quy trình
đin t đưc phê duyt/ cập
nht; thi gian, bưc x
được ti ưu
Các sở, ban, ngành;
UBND cấp xã
Văn phòng UBND
tỉnh
Thưng
xuyên
6
STT Nhim v
Kết qu/
Sn phm
Cơ quan ch trì
tham mưu trin khai
Cơ quan thc
hin, phi hp
Thi gian
8
Tiếp tục đy mnh phân cấp, phân quyn
trong thc hin TTHC, gn vi phân bổ
ngun lc, đề cao trách nhim thc thi ca
c cấp, c ngành theo hưng gim vic
gii quyết th tc của c cơ quan trung
ương "Cấp nào sát cơ sở, t nhân n
nht thì giao cấp đó gii quyết, không để
tình trng nhiu tng nc, kéo dài thi
gian gii quyết và gây nhũng nhiễu, tu
cực"
Quyết đnh phân cấp
Các sở, ban, ngành
Văn phòng UBND
tỉnh
Thưng
xuyên
9
Tiếp nhn, x lý và ng khai kết qu x
lý qun ánh, kiến ngh v quy đnh hành
cnh, th tc hành chính; bo đm đúng
thm quyn, trình t và thi hn
Phn ánh, kiến ngh đưc
tiếp nhn, phân loi, x lý,
ng khai theo quy định; t
lệ x đúng hn đạt mục
tu
Văn phòng UBND tỉnh
Các sở, ban, ngành;
UBND cấp xã
Thưng
xuyên
10
Tăng cưng kim tra trách nhim công v
trong gii quyết TTHC, cung cấp dch v
ng
Kế hoch/Báo cáo kim tra;
kiến ngh và kết qu khc
phc sau kim tra
S Ni vụ, Văn phòng
Ub N d tnh
Các sở, ban, ngành,
UBND cấp xã
Hng năm
11
Đo lưng, phân tích và cải thin mc độ
hài lòng trong tiếp nhn, giải quyết
TTHC; trng m các nh vc đt đai,
xây dựng, đu tư
Báo cáo kho sát/ đo ng;
kế hoch, gii pháp khc
phc; mc đ hài lòng đạt
mc tu
S Ni v
Văn phòng UBND
tỉnh; c sở, ban,
ngành; UBND cấp
xã
Hng năm
III
CI CÁCH T CHC B MÁY
1
Rà soát, kin toàn chc ng, nhim vụ,
quyn hn và cơ cu t chc các cơ quan
Quyết định, quy định, đề
án/phương án t chức đưc
Các sở, ban, ngành,
UBND cấp xã
S Ni v thm
định, tham mưu
UBND tnh chc
2026 - 2030
7
STT Nhim v
Kết qu/
Sn phm
Cơ quan ch trì
tham mưu trin khai
Cơ quan thc
hin, phi hp
Thi gian
hành chính, đơn v sự nghip ng lập
ban hành hoc phê duyt
năng, nhim v
2
Tiếp tục sắp xếp tinh gn đu mi t chức
bên trong; khc phc chng chéo, trùng
lắp hoc b sót chức năng, nhim v
Phương án/ quyết đnh sắp
xếp; số đu mi đưc kin
toàn
Các sở, ban, ngành,
UBND cấp xã
S Ni v thm
định, tham mưu
UBND tnh theo
chc năng, nhim
v
2026-2030
3
Rà soát, hoàn thin phân cấp, phân quyn
gia cấp tnh và cấp xã gn vi ngun
lực, trách nhim gii tnh, kim tra, gm
t
Quy đnh/ phương án phân
cấp, phân quyn; phương án
ngun lực; báo cáo kim tra
Các sở, ban, ngành,
UBND cấp xã
S Tài chính; các
sở, ban, ngành;
UBND cp xã
2026-2030
4
Sắp xếp, nâng cao hiu qu hot đng của
đơn v sự nghip công lập, trưng hc, cơ
sở y tế và doanh nghip nhà nưc thuc
phm v qun lý
- Đề án, quyết đnh ca cấp
thm quyn
- Kết qu sắp xếp theo mc
tiêu, ltrình
S Go dc và Đào
tạo, S Y tế ch trì xây
dng các Đ án,
phương án
S Ni v thm
định, tham mưu
UBND tnh theo
chc năng, nhim
v
Theo tiến
độ Trung
ương và ca
tỉnh
5
Tăng cưng kim tra vic thc hin chức
năng, nhim v, phân cấp, phân quyn và
tổ chc b máy; kp thi chn chỉnh, x
lý bt cập
Kế hoch/báo cáo kim tra;
kiến nghị, kết quả x lý
Các sở, ban, ngành,
UBND cấp xã
S Ni v, S Tư
pháp, S Tài chính
Hng năm
IV
CI CÁCH CHÉ Đ CÔNG V
1
Rà soát, hoàn thin v trí việc làm và
khung năng lực; cập nht khi chc năng,
nhim v, tchc b máy thay đổi
Danh mc/ đề án v trí việc
làm đưc phê duyt, điều
chnh theo quy đnh
Các sở, ban, ngành,
UBND cấp xã
S Ni v thm
định, tham mưu
UBND tnh theo
chc năng, nhim
2026-2027
và cập nht
thưng
xuyên
8
STT Nhim v
Kết qu/
Sn phm
Cơ quan ch trì
tham mưu trin khai
Cơ quan thc
hin, phi hp
Thi gian
v
2
B trí, s dng, tuyn dụng, điu đng
cán b, công chc, viên chc theo v trí
vic làm, năng lc và yêu cu nhim v
Kết qu bố trí, s dụng,
tuyn dng theo quy định;
nhân lc phù hp v trí việc
m
Các cơ quan, đơn vị,
địa phương
S Ni v
Thưng
xuyên
3
Đi mi đánh giá cán bộ, ng chức, viên
chc da trên kết quả, sản phm công
việc; nghiên cu áp dng KPI phù hợp
vi tng nhóm v trí vic là
Quy định/ hưng dn; công
c và kết qu đánh giá; mô
hình KPI phù hp
S Ni v
Các sở, ban, nnh,
UBND cp xã
2026-2030
4
Đi mi ni dung, phương pháp đào tạo,
bi dưng theo v trí vic m và khung
năng lc
Kế hoch, chương trình, i
liệu và các lớp bi dưng
S Ni v
Các cơ quan, đơn
vị, đa phương
2026 - 2030
5
Đào to, bi ng v khoa hc, ng
ngh, đổi mi ng tạo, k năng số và
qun trd liệu
Kế hoch, chương trình; các
lớp bing; kết qu thc
hiện
S Khoa hc và Công
ngh
S Ni v; các cơ
quan, đơn vị, địa
phương
2026 - 2030
6
Tổ chức thc hin Quy đnh số 07-
QĐ/TU, ngày 12/7/2026 ca Ban Thưng
v Tnh y Khánh Hòa v trách nhim và
x lý trách nhim đi vi ngưi đng
đầu, cấp phó ca ngưi đứng đu thuc
din Ban Thưng v Tnh y qun
trong thc hin chc trách, nhim v
được giao
Văn bn trin khai; kết qu
theo dõi, xem xét trách
nhim theo quy định
S Ni v
Văn phòng UBND
tỉnh, Thanh tra tỉnh,
c cơ quan, đơn vị,
địa phương
2026 -2030
7
Thc hin cơ chế, chính ch khuyến Cơ chế, chính sách, văn bn
S Ni v
S Khoa hc và
2026-2030
9
STT Nhim v
Kết qu/
Sn phm
Cơ quan ch trì
tham mưu trin khai
Cơ quan thc
hin, phi hp
Thi gian
khíchn b năng động, sáng tạo, dám
ng, dám làm vì lợi ích chung
triển khai; kết qu thc hiện,
biu dương, khen thưng
Công ngh; c cơ
quan liên quan
V
CI CÁCH TÀI CHÍNH CÔNG
1
Thc hin cơ chế t chủ, t chịu trách
nhim về kinh phí qun lý hành chính;
hoàn thin cơ chế t ch tài chính đi vi
đơn v snghip công lập
Phương án t chủ; văn bn
hưng dn/ triển khai; kết
qu thc hin
S Tài chính
S Ni v; các cơ
quan, đơn vị, địa
phương
2026-2030
2
Hoàn thin danh mc dch v snghip
ng sử dụng ngân ch nhà nưc, định
mc kinh tế - k thut, đnh mc chi p,
đơn g, giá dch v
Danh mc, đnh mc, đơn
giá, giá dch v được ban
hành/ hoàn thiện theo quy
định
Các sở, ban, ngành theo
lĩnh vc
S i chính,
UBND cấp xã
2026 - 2030
3
Rà soát, trin khai cơ chế, chính ch đy
mnh xã hi hóa cung ng dch v sự
nghip ng theo cơ chế th trưng, nht
là y tế, giáo dục và đào to
Báo cáo/ đề án; cơ chế,
chính sách; kết qu xã hi
hóa
S Tài chính
Các sở, ban, ngành;
UBND cấp xã
2026 - 2030
4
Thc hin Kế hoch đu công trung
hn giai đon 2026-2030 theo hưng tập
trung, không dàn tri; nâng cao hiu qu
và tiến độ gii ngân vn đu tư công
- Kế hoch đu tư công; kết
qu thc hin mc tiêu gim
số d án theo Ngh quyết
ca HĐND tnh
- T lệ giải ngân kế hoch
vn đu công hng năm
theo mc tiêu ca tỉnh
S Tài chính
Các ch đu; các
cơ quan, đơn vị, địa
phương
2026 - 2030
5
Rà soát, sắp xếp, x lý tr sở, tài sn công
sau sắp xếp tổ chc b máy và đơn vị
Phương án/ quyết đnh x
lý; tài sản đưc b trí, quản
S Tài chính
Các cơ quan, đơn
2026-2030
10
STT Nhim v
Kết qu/
Sn phm
Cơ quan ch trì
tham mưu trin khai
Cơ quan thc
hin, phi hp
Thi gian
hành chính lý, sử dng đúng quy đnh
vị, đa phương
6
Hoàn thin h thng tiêu chí, đnh mc
phân b chi thưng xuyên; phân cấp
ngun thu và nhim v chi phù hp mô
hình chính quyn đa phương 02 cấp; tăng
công khai, minh bch ngân sách
Ngh quyết/ quy định; báo
o công khai ngân sách
S Tài chính
Các Sở, ban, ngành;
UBND cấp xã
2026 và cập
nht theo
quy đnh
7
Xây dng và trin khai chính ch cấp bù
i sut đi vi các d án đu tư trên địa
bàn tnh vay vn ti Qu Đu phát
triển tnh giai đon 2026-2030, phát huy
vai trò vn mi ca ngân sách nhà nưc
và huy đng ngun lc ngoài ngân sách
vào c lĩnh vc ưu tiên
Ngh quyết ca HĐND tnh
và các văn bn trin khai;
chính sách được tổ chức
thc hin theo quy đnh
S Tài chính
Qu Đu phát
triển tỉnh; các sở,
ban, ngành, địa
phương ln quan
2026 và
triển khai
2026-2030
VI XÂY DNG VÀ PHÁT TRIN CHÍNH QUYN ĐIN T, CHÍNH QUYN S
1
- Xây dựng, hoàn thin và đưa vào khai
thác Kho d liu dùng chung tỉnh Khánh
Hòa
- Xây dng danh mc d liệu dùng chung
- Kho d liệu dùng chung
được vn hành
- D liệu t h thng
chuyên ngành đưc tích hp
- Danh mc d liu dùng
chung đưc ban hành/ cập
nht
S Khoa hc và Công
ngh
Các Sở, ban, ngành,
UBND cấp xã
2026-2030
2
- Chun hóa, làm sạch, số hóa và đồng b
d liệu; ưu tn tư pháp, giáo dục, y tế,
đt đai, đu tư, xây dng
- B d liu đưc chun
hóa/ làm sch
- T lệ khai thác, tái s
S Khoa hc và Công
ngh
Các sở, ban, ngành;
UBND cấp xã
2026-2030
11
STT Nhim v
Kết qu/
Sn phm
Cơ quan ch trì
tham mưu trin khai
Cơ quan thc
hin, phi hp
Thi gian
- Nâng cao kh năng khai thác, tái sử
dụng d liệu
dụng d liu tăng theo mc
tu
3
M rng các dịch v d liu trên Trung
m IOC tnh phc v chđạo, điu hành
Các dch v được tích hp
trên Trung tâm IOC tnh
S Khoa hc và Công
ngh
Các Sở, ban, ngành,
UBND cấp xã
2026-2030
4
- Nâng cấp, cập nht H thng GIS
Khánh Hòa
- Phát trin nn tảng dữ liu không gian
dùng chung
- H thng GIS Khánh Hòa
được nâng cấp
- D liu không gianng
chung đưc cập nht, khai
thác
S Khoa học và Công
ngh
Sở, ban, ngành, địa
phương, các đơn v
sự nghip và t
chc có liên quan
2026-2030
5
Xây dựng, hoàn thin Nn tng số ng
chung cấp xã phc v qun lý, chỉ đạo,
điu hành, x lý nghip v và kết ni dữ
liệu
- Nn tng số dùng chung
cấp xã đưc đưa vào khai
thác
- Dashboards và quy trình
số đưc vn hành
S Khoa học và Công
ngh
Sở, ban, ngành, địa
phương, các đơn v
sự nghip và t
chc có liên quan
2026-2030
6
Xây dng và đưa vào sử dng nn tng s
phc v qun tr và chđo điu hành tỉnh
Khánh Hòa
H thng vn hành n định,
đáp ng yêu cu x lý h
ng vic trên môi trưng
điện t
S Khoa hc và Công
ngh
Sở, ban, ngành;
UBND cấp , các
đơn v sự nghip và
tổ chức ln quan
2026-2030
7
Xây dựng, hn thin và đưa vào sử dng
ng dụng tương tác phc v ngưi n
tnh Khánh Hòa
ng dng cung cấp các tính
năng, dch vụ, tin ích số
cho ngưi dân, doanh
nghip, cán bộ, công chức,
viên chức; khách du lịch,
S Khoa hc và Công
ngh
Sở, ban, ngành;
UBND cấp , các
đơn v sự nghip và
tổ chức ln quan
2026-2030
12
STT Nhim v
Kết qu/
Sn phm
Cơ quan ch trì
tham mưu trin khai
Cơ quan thc
hin, phi hp
Thi gian
nhà đu tư
8
Duy trì nn tng tích hp, chia sẻ d liệu;
kết ni, chia sẻ d liu vi h thng thông
tin, cơ sở d liệu quc gia và bộ, ngành
Trung ương
H thng LGSP, VDXP và
kết ni liên thông hot đng
n định; d liệu đưc kết
nối, chia sẻ theo nhu cu và
quy đnh
S Khoa hc và Công
ngh
Sở, ban, ngành,
UBND cấp xã
2026-2030
9
Phát trin và ng b d liu m ca cơ
quan nhà nưc theo tiêu chuẩn, quy đnh
- Danh mc và bộ d liệu
m đưc công b, cp nht
- 100% cơ quan nhà nưc
thc hiện cung cấp d liu
m đúng chun theo mc
tu
S Khoa hc và Công
ngh
Các sở, ban, ngành;
UBND cấp xã
2026-2030
10
Vn hành h thng giám sát an toàn thông
tin (SOC), phòng chng mã đc tập trung;
tăngng giám sát, cnh báo, ứng cứu
sự cố và kết ni hệ thng giám sát cấp
quốc gia
- H thng SOC hot động
n đnh
- Báo o giám sát, cnh
báo và x lý sự cố
- Kết ni d liu an toàn
thông tin duy t thưng
xuyên
Công an tnh
Các sở, ban, nnh,
UBND cấp xã
2026-2030
11
Nâng cấp h tng k thut và Trung tâm
d liu tỉnh, bo đảm năng lực lưu trữ, x
lý, sao lưu, phc hi và vn hành c hệ
thng thông tin dùng chung
H tng k thut, Trung tâm
d liu tnh đưc nâng cấp
bo đm năng lực, tính sẵn
ng, an toàn và kh năng
S Khoa hc và Công
ngh
Sở, ban, ngành, địa
phương, các đơn v
sự nghip và t
chc có liên quan
2026-2030
13
STT Nhim v
Kết qu/
Sn phm
Cơ quan ch trì
tham mưu trin khai
Cơ quan thc
hin, phi hp
Thi gian
m rộng
12
Nâng cao mc độ trưng thành qun trị
d liệu ca tnh
Đt cấp độ 3 giai đon
2026-2027 và cấp độ 4 giai
đon 2028-2030
S Khoa hc và Công
ngh
Các sở, ban, ngành;
UBND cấp xã
2026-2030
13
- Nghiên cứu, thí điểm ng dng trí tu
nhân to (AI) trong qun lý, chđạo, điu
hành và cung cấp dch v công
- Xây dng nguyên tắc sử dng an toàn,
kim st
Mô hình thí điểm, hưng
dn/ quy trình s dng; báo
o đánh giá hiu qu và
kiến ngh nhân rng
S Khoa hc và Công
ngh
S Ni v, Văn
phòng UBND tỉnh,
S Tư pháp, các cơ
quan liên quan
2027-2030
14
Trin khai Đ án Phát trin mng i
chuyên gia, nhà khoa hc trong nưc và
quốc tế phc v phát trin khoa hc, ng
ngh, đổi mi sáng tạo và chuyn đổi số
ca tnh Khánh Hòa giai đon 2026 -
2030
Mng lưi chuyên gia được
hình thành, vn hành theo
Quyết đnh số 2771/QĐ-
Ub ND ngày 12/8/2026 của
UBND tỉnh
S Khoa hc và Công
ngh
Các cơ quan, đơn
vị, đa phương
2026-2030
VII
CÔNG TÁC CH ĐO, ĐIU HÀNH CI CÁCH HÀNH CHÍNH
1
Xây dng Kế hoch cải cách hành chính
hng năm, theo dõi, đôn đc và đánh giá
tiến độ thc hin Kế hoch giai đon
Kế hoch hng năm; o
o quý, 6 tháng, năm; d
liệu theo dõi tiến độ
S Ni v
Các sở, ban, nnh,
UBND cấp xã
Hng năm
2
Nâng cấp, phát trin H thng qun lý,
theo dõi và đánh giá cải cách hành chính
tnh Khánh Hòa
H thng đưc nâng cấp,
phát trin thành nn tng tập
trung, tích hp dữ liệu phc
v theo dõi, giám sát, chm
điểm, đánh giá kết qu cải
S Ni v
S Khoa hc và
Công ngh; các sở,
ban, ngành, UBND
cấp xã
2026-2030
14
STT Nhim v
Kết qu/
Sn phm
Cơ quan ch trì
tham mưu trin khai
Cơ quan thc
hin, phi hp
Thi gian
cách hành chính; h tr tổng
hp, kim tra, báo cáo, kho
t mc đhài ng và cung
cấp thông tin phc v chỉ
đạo, điều hành
3
Tổ chc đo lưng shài ng, kho sát,
phân tích phn hi ca ngưi dân, t
chức; theo dõi vic khc phc c ni
dung chưa hài lòng
Báo o SIPAS/ kho sát;
d liệu phân tích; kế hoch,
báo o khc phc
S Ni v
Các sở, ban, nnh,
UBND cấp ; đơn
v sự nghip ln
quan
Hng năm
4
Nâng cao năng lực đi ngũ tham mưu cải
cách hành cnh; t chc đào tạo, bi
dưỡng, tp hun và duy trì mng i đu
mi ci cách hành chính
Kế hoch, chương trình, lp
tập hun; mng lưi đu
mi đưc cng cố
S Ni v
Các sở, ban, ngành;
UBND cấp xã
Hng năm
5
Kim tra cải cách hành chính trng
m; trng đim; tăng cưng kim tra đột
xut và theo dõi vic khc phc sau kim
tra
Kế hoch, báo cáo/ thông
báo kết lun kim tra; kết
qu khc phc
S Ni v
Các cơ quan ch trì
lĩnh vc CCHC;
quan, đa phương
được kim tra
Hng năm
6
Đy mnh thông tin, tuyên truyn ci
cách hành chính; phát hiện, đánh giá và
nhân rộng mô hình, sáng kiến cải cách
hành chính hiu qu
Kế hoch/ sản phm truyn
thông; danh mc mô hình,
ng kiến đưc công nhn/
nhân rng
S Ni v
Các sở, ban, nnh,
UBND cấp xã,
quan báo chí, truyn
thông
Hng năm
7
Gn kết qu cải cách hành chính vi đánh
giá ngưi đng đầu, mc độ hoàn thành
nhim vụ, thi đua, khen thưng theo quy
định
Quy đnh/ hưng dẫn, kết
qu đánh g; h sơ thi đua,
khen thưng sử dng kết
qu cải cách hành chính
S Ni v
Các cơ quan, đơn
vị, đa phương
2026-2030
15
STT Nhim v
Kết qu/
Sn phm
Cơ quan ch trì
tham mưu trin khai
Cơ quan thc
hin, phi hp
Thi gian
8
Theo dõi, phân ch và tham mưu ci
thin PAR Index, SIPAS, PAPI, PCI,
DDCI, DTI, PII theo phân công; tăng
cưng phi hp ln ngành để x các
tu chí ln quan nhiu cơ quan
Kế hoch/ báo cáo phân
ch; gii pháp cải thiện; kết
qu c ch số đưc duy trì,
nâng cao
Các cơ quan đưc giao
ch t tng chỉ số
S Ni v và c
quan liên quan
Hng năm
Ghi chú:
1. Cơ quan chủ trì chịu trách nhiệm cụ th hóa nhiệm v, tiến đ, chỉ tiêu và sản phẩm đầu ra trong kế hoạch hằng m; chủ đng rà soát, đ
xuất điều chỉnh khi có thay đổi về chủ trương, quy định của Trung ương hoặc yêu cầu thực tin, bảo đảm hoàn thành mục tiêu của Kế hoạch.
2. c nhiệm vụ chuyên môn thường xuyên kng liệt kê tại Phụ lục này tiếp tục được các quan, đơn v, địa phương tổ chức thực hiện theo
chức năng, nhiệm vụ và quy định hiện hành.
3. c cơ quan, đơn v, địa phương chủ động cthể hóa, triển khai các hình, sáng kiến, giải pháp cải cách hành chính phù hợp với điều
kiện thực tế; ưu tiên c giải pháp tạo chuyển biến rõ nét v chất lượng phc v, dịch vụ công trực tuyến, quản trị d liệu và hiệu quả hoạt động của
chính quyền địa phương 02 cp.
4. Trường hợp cơ quan, đơn vị được sắp xếp, kiện toàn hoặc thay đổi n gọi trong giai đoạn 2026 - 2030, cơ quan kế thừa chức năng, nhiệm
vụ trách nhiệm tiếp tục thực hiện nhiệm vụ được giao./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3238/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa ban hành Kế hoạch cải cách hành chính tỉnh Khánh Hòa giai đoạn 2026 – 2030

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 3238/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 3238/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×