• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3178/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An về việc công bố Danh mục, nội dung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giao thông Vận

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 19/04/2024 15:06 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Long An
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3178/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Út
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục, nội dung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giao thông Vận tải
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
05/04/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giao thông Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3178/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3178/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3178/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH LONG AN Độc lậpTự do – Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND Long An, ngày tháng 4 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
V vic công b danh mc, ni dung phê duyt quy trình ni b gii quyết
th tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực đường thủy nội địa
thuc phm vi chc năng qun lý của Sở Giao thông vận tải
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LONG AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật Tổ chức chính quyền
địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm
soát thủ tục hành chính (TTHC); Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2023,
Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung
một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát TTHC;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực
hiện chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết TTHC; Nghị định số
107/NĐ-CP ngày 06/12/2021 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện chế một cửa, một
cửa liên thông trong giải quyết TTHC;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ về việc hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát TTHC;
Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn
phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số
61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện chế một cửa, một
cửa liên thông trong giải quyết TTHC;
Căn cứ Quyết định số 161/QĐ-BGTVT ngày 19/02/2024 của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải về việc công bố TTHC sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường
thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Giao thông vận tải.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông vận tải tại Tờ trình số 999/TTr-
SGTVT ngày 11/03/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bốm theo quyết định này danh mục, nội dung và phê duyệt
quy trình nội bộ 08 TTHC được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực đường thủy nội địa
2
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải (gồm: 01 TTHC do nhiều
cấp thực hiện; 02 TTHC cấp tỉnh; 05 TTHC cấp huyện).
(Kèm theo 55 trang phụ lục danh mục, nội dung quy trình nội bộ giải
quyết thủ tục hành chính).
Điều 2. Sở Giao thông vận tải, Chủ tịch UBND các huyện, thị, thành phố
có trách nhiệm:
1. Sở Giao thông vận tải cập nhật nội dung TTHC được sửa đổi, bổ sung lên
Hệ thống một cửa điện tử của tỉnh ngay sau khi nhận được quyết định công bố
TTHC; chủ trì, phối hợp với Trung tâm Phục vụ nh chính công tỉnh triển khai
thực hiện việc tiếp nhậngiải quyết TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của sở
theo quy định.
2. Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố chỉ đạo các quan, đơn vị
tổ chức triển khai thực hiện việc tiếp nhậngiải quyết TTHC theo quy trình nội
bộ được phê duyệt tại quyết định y đối với các TTHC thuộc thẩm quyền tiếp
nhận của UBND cấp huyện.
3. Trên sở nội dung quy trình nội bộ được phê duyệt tại quyết định này,
Sở Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp với Sở Thông tin Truyền thông xây
dựng quy trình điện tử giải quyết TTHC tại Hệ thống thông tin một cửa điện tử
của tỉnh theo quy định của Chính phủ tại Nghị định số 61/2018/NĐ-CPhướng
dẫn của Văn phòng Chính phủ tại Thông số 01/2018/TT-VPCP.
Điều 3. Quyết địnhyhiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin Truyền
thông, Giám đốc Sở Giao thông vận tải; Chủ tịch UBND các huyện, thị, thành
phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Nơi
nhận
:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC-VPCP;
- CT.UBND tỉnh;
- TT.CNTT (Sở TTTT);
- VNPT Long An;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Phòng THKSTTHC;
- Lưu: VT.
QĐ-CB-VHTTDL
CHỦ
Nguyễn
Văn
Út
1
PHỤ LỤC
DANH MỤC, NỘI DUNG VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA THUỘC THẨM QUYỀN QUẢNCỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /4/2024 của UBND tỉnh)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
Cách thức thực hiện
Quyết định
công bố của
Bộ ngành
STT
Tên TTHC
số
TTHC
(CSQLQG
)
Thời
hạn giải
quyết
Phí, lệ
phí (nếu
có)
Địa điểm
thực
hiện
quan
thực
hiện
quan có
thẩm quyền
quyết định
Trực
tiếp
BCCI
Trực
tuyến
A.
TTHC
NHIỀU
CẤP
I
LĨNH VỰC
ĐƯỜNG
THỦY NỘI
ĐỊA: 01
TTHC
1
Gia hạn hoạt
động cảng,
bến thủy nội
địa
1.009444
5 ngày
Không
- TT.
PVHCC
tỉnh Long
An;
- TT. Hành
chính
công cấp
huyện
- Sở
Giao
thông
vận tải
(cấp
tỉnh);
- Phòng
Kinh tế -
Hạ tầng/
- Sở Giao
thông vận tải
(gia hạn đối với
cảng thủy nội
địa trên đường
thủy nội địa địa
phương, đường
thủy nội địa
chuyên dùng
X
X
Toàn
trình
số
161/QĐ-
BGTVT
ngày
19/02/2024
của Bộ Giao
thông vận
tải
2
QLĐT
(cấp
huyện)
nối với đường
thủy nội địa địa
phương, cảng
thủy nội địa
trong vùng
nước cảng biển
nối với đường
thủy nội địa địa
phương trên
địa bàn tỉnh,
thành phố trực
thuộc trung
ương trừ
trường hợp
thuộc thẩm
quyền của Bộ
Giao thông vận
tải các
trường hợp
khác do Bộ
Giao thông vận
tải quyết định);
- UBND cấp
huyện (gia hạn
hoạt động bến
thủy nội địa,
bến khách
ngang sông,
bến thủy nội
3
địa phục vụ thi
công công
trình chính trên
địa bàn tỉnh,
thành phố trực
thuộc Trung
ương)
B.
TTHC CẤP
TỈNH
I
LĨNH VỰC
ĐƯỜNG
THỦY NỘI
ĐỊA: 02
TTHC
1
Công bố
hoạt động
cảng thủy
nội địa
1.009456
5 ngày
làm việc
(Đối với
cảng
thủy nội
địa
không
tiếp nhận
phương
tiện thủy
nước
ngoài)
100.000
đ/01 lần
thẩm tra,
thẩm
định
công bố
cảng
thủy nội
địa
Trung
tâm
PVHCC
tỉnh Long
An
Sở Giao
thông
vận tải
Sở Giao thông
vận tải
X
X
Toàn
trình
số
161/QĐ-
BGTVT
ngày
19/02/2024
của Bộ Giao
thông vận
tải
4
10 ngày
làm việc
(Đối với
cảng
thủy nội
địa tiếp
nhận
phương
tiện thủy
nước
ngoài)
5 ngày
làm việc
(Đối với
cảng
thủy nội
địa
không
tiếp nhận
phương
tiện thủy
nước
ngoài)
2
Công bố lại
hoạt động
cảng thủy
nội địa
1.004242
10 ngày
làm việc
(Đối với
cảng
thủy nội
địa tiếp
100.000
đ/01 lần
thẩm tra,
thẩm
định
công bố
cảng
thủy nội
địa
Trung
tâm
PVHCC
tỉnh Long
An
Sở Giao
thông
vận tải
Sở Giao thông
vận tải
X
X
Toàn
trình
số
161/QĐ-
BGTVT
ngày
19/02/2024
của Bộ Giao
thông vận
tải
5
nhận
phương
tiện thủy
nước
ngoài)
C.
TTHC CẤP
HUYỆN
I
LĨNH VỰC
ĐƯỜNG
THỦY NỘI
ĐỊA: 05
TTHC
1
Thỏa thuận
thông số kỹ
thuật xây
dựng bến
thủy nội địa
1.009452
5 ngày
Không
Trung
tâm hành
chính
công cấp
huyện
Phòng
Kinh tế -
Hạ tầng/
QLĐT
UBND cấp
huyện
X
X
Toàn
trình
số
161/QĐ-
BGTVT
ngày
19/02/2024
của Bộ Giao
thông vận
tải
2
Thỏa thuận
thông số kỹ
thuật xây
dựng bến
khách ngang
sông, bến
thủy nội địa
phục vụ thi
1.009453
04 ngày
Không
Trung
tâm hành
chính
công cấp
huyện
Phòng
Kinh tế -
Hạ tầng/
QLĐT
UBND cấp
huyện
X
X
Toàn
trình
số
161/QĐ-
BGTVT
ngày
19/02/2024
của Bộ Giao
thông vận
tải
6
công công
trình chính
3
Công bố
hoạt động
bến thủy nội
địa
1.009454
5 ngày
100.000
đ/01lần
thẩm tra,
thẩm
định
Trung
tâm hành
chính
công cấp
huyện
Phòng
Kinh tế -
Hạ tầng/
QLĐT
UBND cấp
huyện
X
X
Toàn
trình
số
161/QĐ-
BGTVT
ngày
19/02/2024
của Bộ Giao
thông vận
tải
4
Công bố
hoạt động
bến khách
ngang sông,
bến thủy nội
địa phục vụ
thi công
công trình
chính
1.009455
04 ngày
100.000
đ/01lần
thẩm tra,
thẩm
định
Trung
tâm hành
chính
công cấp
huyện
Phòng
Kinh tế -
Hạ tầng/
QLĐT
UBND cấp
huyện
X
X
Toàn
trình
số
161/QĐ-
BGTVT
ngày
19/02/2024
của Bộ Giao
thông vận
tải
5
Công bố lại
hoạt động
bến thủy nội
địa
1.003658
5 ngày
100.000đ
/01lần
thẩm tra
Trung
tâm hành
chính
công cấp
huyện
Phòng
Kinh tế -
Hạ tầng/
QLĐT
UBND cấp
huyện
X
X
Toàn
trình
số
161/QĐ-
BGTVT
ngày
19/02/2024
của Bộ Giao
thông vận
tải
1
PHN II. NI DUNG, QUY TRÌNH NI B GII QUYT TH TC
HÀNH CHÍNH CP TNH THUC THM QUYN TIP NHN
VÀ GII QUYT CA S GIAO THÔNG VN TI
Ban hành kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày /4/2024 ca UBND tnh)
I. LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA: 02 TTHC
1. Công bố hoạt động cảng thủy nội địa – 1.009456
a).Trình tự thực hiện:
Bước 1). Nộp hồ TTHC:
Trước khi đưa công trình cảng thủy nội địa vào khai thác, chủ cảng thủy nội
địa nộp hồ đề nghị công bố hoạt động theo quy định như sau:
- Cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài: nộp hồ đến
Sở Giao thông vận tải (đối với cảng thủy nội địa trên đường thủy nội địa địa phương,
đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa phương, cảng thủy
nội địa trong vùng nước cảng biển nối với đường thủy nội địa địa phương trên địa
bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương) để thẩm định.
- Cảng thủy nội địa không tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài: nộp hồ
đến Sở Giao thông vận tải (đối với cảng thủy nội địa trên đường thủy nội địa địa
phương, đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa phương,
cảng thủy nội địa trong vùng nước cảng biển nối với đường thủy nội địa địa phương
bến thủy nội địa trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, trừ trường
hợp cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài các trường hợp
khác do Bộ Giao thông vận tải quyết định).
Bước 2). Giải quyết TTHC:
Trường hợp nhận hồ trực tiếp, nếu hồ đầy đủ thì cấp giấy biên nhận hồ
hẹn trả kết quả theo thời hạn quy định; trường hợp hồ không đầy đủ theo
quy định thì trả lại ngay hướng dẫn tổ chức,nhân hoàn thiện lại hồ sơ; trường
hợp nhận hồ qua hệ thống bưu chính hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến
hoặc bằng các hình thức phù hợp khác, nếu hồ không đầy đủ theo quy định, trong
thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ, quan tiếp nhận hồ
văn bản gửi tổ chức, nhân qua hệ thống bưu chính hoặc qua hệ thống dịch vụ
công trực tuyến hoặc bằng các hình thức phù hợp khác, nêu rõ lý do và yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ.
Đối với cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài: trong thời
hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy định, Sở Giao thông vận
tải thẩm định hồ sơ, nếu đủ điều kiện thì báo cáo Bộ Giao thông vận tải. Trong thời
hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ báo cáo thẩm định, Bộ Giao
thông vận tải ban hành quyết định công bố hoạt động cảng thủy nội địa.
Đối với cảng thủy nội địa không tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài:
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy định, Sở Giao
thông vận tải ban hành quyết định công bố hoạt động cảng thủy nội địa.
2
b). Cách thức thực hiện:
Nộp trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính hoặc gửi qua cổng dịch vụ công
trực tuyến hoặc bằng các hình thức phù hợp khác.
c). Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
STT
Thành phần hồ
Thành phần hồ
cần số hóa (đánh
“X”)
1
Đơn đề nghị công bố hoạt động cảng thủy nội địa theo
mẫu.
2
Bản sao chứng thực hoặc bản sao xuất trình bản
chính để đối chiếu văn bản phê duyệt dự án đầu xây
dựng cảng thủy nội địa của quan có thẩm quyền;
3
Bản sao chứng thực hoặc bản sao xuất trình bản
chính để đối chiếu giấy tờ về sử dụng đất để xây dựng
cảng thủy nội địa do quan có thẩm quyền cấp.
4
Bản sao quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế kỹ
thuật công trình cảng thủy nội địa.
5
Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng
đưa vào sử dụng; bản vẽ hoàn công mặt bằng, mặt chiếu
đứngmặt cắt ngang công trình cảng thủy nội địa.
6
Biên bản nghiệm thu kết quả tìm vật chướng ngại
trong vùng nước cảng; biên bản xác nhận thiết lập báo
hiệu tại cảng.
7
Bản sao giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật bảo vệ môi
trường của pông-tông, phao neo thuộc đối tượng phải
đăng kiểm (nếu sử dụng pông-tông làm cầu cảng).
8
Văn bản nghiệm thu về phòng cháy chữa cháy của
quan có thẩm quyền theo quy định.
X
9
Bản sao giấy chứng nhận phù hợp an ninh cảng thủy nội
địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài (đối với cảng
thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài).
10
Bản sao quyết định công bố mở luồng chuyên dùng của
quan thẩm quyền (nếu có) đối với trường hợp
cảng thủy nội địaluồng chuyên dùng.
* Ghi chú: Trường hợp gửi hồ trực tuyến, thành phần hồ bản chính
hoặc bản sao điện tử các thành phần hồ tương ứng theo quy định).
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d) Thời hạn giải quyết:
- Đối với cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài:
3
+ Thời hạn thẩm định hồ sơ: Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ theo quy định.
+ Thời hạn ban hành quyết định công bố: Trong thời hạn 05 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ và báo cáo thẩm định.
- Đối với cảng thủy nội địa không tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài:
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy định.
đ) Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân.
e) quan thực hiện TTHC:
- quan thẩm quyền giải quyết: Bộ Giao thông vận tải, Sở Giao thông
vận tải.
- quan hoặc người thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực
hiện: Không có.
- quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Giao thông vận tải.
- quan phối hợp: Không có.
g) Kết quả của việc thực hiện TTHC: quyết định công bố hoạt động cảng
thủy nội địa.
h) Phí, lệ phí: Phí Thẩm tra, thẩm định công bố cảng thủy nội địa: 100.000
đồng/lần.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính: Đơn đề nghị công bố hoạt động
cảng thủy nội địa.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không có.
l) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ quy định về
quảnhoạt động đường thủy nội địa.
- Nghị định số 06/2024/NĐ-CP ngày 25/01/2024 sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ quy định
về quảnhoạt động đường thủy nội địa.
- Thông số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính về quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí, lệ phí trong
lĩnh vực đường thủy nội địađường sắt.
- Quyết định s 161/QĐ-BGTVT ngày 19/02/2024 ca B trưởng B Giao
thông vn ti v vic công b th tc hành chính được sa đổi, b sung trong lĩnh vc
đường thy ni địa thuc phm vi chc năng qun lý ca B Giao thông vn ti.
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ngày ... tháng ... năm ...
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Công bố hoạt động cảng thủy nội địa
Kính gửi: .................................(1)
Căn cứ Nghị định số .../2021/NĐ-CP ngày.. ,tháng...năm 2021 của Chính phủ quy định về quản
hoạt động đường thủy nội địa;
Tên tổ chức, cá nhân:...........................................................................................................
Người đại diện theo pháp luật: ............................................................................................
Đăng ký doanh nghiệp (hộ gia đình): số.. .ngày ... tháng ... năm .... tại ....
Địa chỉ: .....................số điện thoại liên hệ:.......................................................................
Đề nghị công bố cảng (bến) thủy nội địa (2).......................................................................
1. Vị trí cảng (bến)tọa độ (3)........................................................................................
Từ km thứ .....................đến km thứ ....................................................................................
Trên bờ (phải hay trái) ...........................sông, kênh............................................................
Thuộc địa phận:(phường, thị trấn) ..............................huyện (quận)...........................
Tỉnh (thành phố)..................................................................................................................
2. Cảng (bến) thuộc loại ...................................................................................................
3. Phạm vi vùng đất sử dụng .............................................................................................
4. Quy mô về sở hạ tầng (kết cấu công trình cầu cảng (công trình bến), số lượng cầu cảng,
bến, kích thước bản, công trình cầu cảng, bến; kho bãi, kết nối các phương thức vận tải khác).
5. Thiết bị xếp dỡ hàng hóa:..............................................................................................
6. Phạm vi vùng nước sử dụng..........................................................................................
7. Phạm vi vùng nước khu neo đậu ...........tại vị trí có tọa độ ...........................................
8. Phương án khai thác cảng (bến) ....................................................................................
9. Dự kiến tiếp nhận phương tiệnmớn nước ... m hoặc trọng tải ...tấn;sức chở. hành khách.
10. Thời gian hoạt động: từ ngày....tháng..năm... đến ngày ...tháng...năm...
11. Hồ gửi kèm: ............................................................................................................
Chúng tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm về những nội dung trên đây và cam kết thực hiện đầy đủ
các quy định của pháp luật về giao thông vận tải đường thủy nội địa, pháp luật khác có liên quan và
nội dung quy định trong quyết định công bố hoạt động cảng (bến).
TỔ CHỨC (CÁ NHÂN)
(Ký tên và đóng dấu)
- Lưu: VT,...
Ghi chú:
(1) quan có thẩm quyền công bố.
(2) Tên cảng (bến).
(3) Hệ tọa độ VN 2000.
- Trường hợp bến khách ngang trên cùng địa bàn cấp xã, cùng chủ bến thì chỉ ban hành 01 quyết
định công bố.
Số: .../
Nơi nhận:
- Như trên;
5
2. Công bố lại hoạt động cảng thủy nội địa – 1.004242
a) Trình tự thực hiện:
Bước 1) Nộp hồ TTHC:
- Cảng thủy nội địa phải công bố lại hoạt động trong các trường hợp sau:
+ Thay đổi quy mô, công năng của cảng, bến thủy nội địa;
+ Thay đổi vùng đất, vùng nước của cảng, bến thủy nội địa;
+ Thay đổi chủ cảng, bến thủy nội địa.
- Trước khi đưa công trình cảng thủy nội địa vào khai thác, chủ cảng thủy nội
địa nộp hồ đề nghị công bố hoạt động theo quy định như sau:
+ Cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài: nộp hồ đến
Sở Giao thông vận tải (đối với cảng thủy nội địa trên đường thủy nội địa địa phương,
đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa phương, cảng thủy
nội địa trong vùng nước cảng biển nối với đường thủy nội địa địa phương trên địa
bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương) để thẩm định.
+ Cảng thủy nội địa không tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài: nộp hồ
đến Sở Giao thông vận tải (đối với cảng thủy nội địa trên đường thủy nội địa địa
phương, đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa phương,
cảng thủy nội địa trong vùng nước cảng biển nối với đường thủy nội địa địa phương
bến thủy nội địa trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, trừ trường
hợp cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài các trường hợp
khác do Bộ Giao thông vận tải quyết định).
Bước 2) Giải quyết TTHC:
Trường hợp nhận hồ trực tiếp, nếu hồ đầy đủ thì cấp giấy biên nhận hồ
hẹn trả kết quả theo thời hạn quy định; trường hợp hồ không đầy đủ theo
quy định thì trả lại ngay hướng dẫn tổ chức,nhân hoàn thiện lại hồ sơ; trường
hợp nhận hồ qua hệ thống bưu chính hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến
hoặc bằng các hình thức phù hợp khác, nếu hồ không đầy đủ theo quy định, trong
thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ, quan tiếp nhận hồ
văn bản tổ chức, nhân qua hệ thống bưu chính hoặc qua hệ thống dịch vụ công
trực tuyến hoặc bằng các hình thức phù hợp khác, nêu rõ lý do và yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ.
- Đối với cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài: trong thời
hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy định, Sở Giao thông vận
tải thẩm định hồ , nếu đủ điều kiện thì báo cáo Bộ Giao thông vận tải. Trong thời
hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ báo cáo thẩm định, Bộ Giao
thông vận tải ban hành quyết định công bố hoạt động cảng thủy nội địa.
- Đối với cảng thủy nội địa không tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài:
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy định, Sở Giao
thông vận tải ban hành quyết định công bố hoạt động cảng thủy nội địa.
b) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính hoặc gửi qua cổng dịch vụ công
6
trực tuyến hoặc bằng các hình thức phù hợp khác.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
STT
Thành phần hồ
Thành phần hồ
cần số hóa
(đánh “X”)
1
Đơn đề nghị công bố lại hoạt động cảng thủy nội địa
theo mẫu;
- Hồ (đối với phần thay đổi kết cấu công trình của
cảng thủy nội địa):
+ Bản sao quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế kỹ
thuật công trình cảng thủy nội địa;
+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng
đưa vào sử dụng; bản vẽ hoàn công mặt bằng, mặt chiếu
đứngmặt cắt ngang công trình cảng thủy nội địa;
+ Biên bản nghiệm thu kết quả tìm vật chướng ngại
trong vùng nước cảng; biên bản xác nhận thiết lập báo
hiệu tại cảng;
+ Bản sao giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật bảo vệ
môi trường của pông- tông, phao neo thuộc đối tượng
phải đăng kiểm (nếu sử dụng pông-tông làm cầu cảng);
2
+ Văn bản nghiệm thu về phòng cháy chữa cháy của
quan có thẩm quyền theo quy định.
X
3
Bản sao chứng thực hoặc bản sao kèm theo bản chính
để đối chiếu văn bản của quan thẩm quyền về việc
thay đổi vùng đất, vùng nước (đối với trường hợp thay
đổi vùng đất, vùng nước của cảng thủy nội địa);
4
Bản sao chứng thực hoặc bản sao xuất trình bản
chính để đối chiếu các văn bản chứng minh việc thay
đổi chủ cảng, bến (đối với trường hợp thay đổi chủ cảng
thủy nội địa).
(Trường hợp gửi hồ trực tuyến, thành phần hồ bản chính hoặc bản
sao điện tử các thành phần hồ tương ứng theo quy định).
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d) Thời hạn giải quyết:
- Đối với cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài:
- Thời hạn thẩm định hồ sơ: Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ theo quy định.
- Thời hạn ban hành quyết định công bố: Trong thời hạn 05 ngày làm việc,
7
kể từ ngày nhận đủ hồ và báo cáo thẩm định.
- Đối với cảng thủy nội địa không tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài:
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy định.
đ) Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân.
e) quan thực hiện TTHC:
- quan thẩm quyền giải quyết: Bộ Giao thông vận tải, Sở Giao thông
vận tải.
- quan hoặc người thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực
hiện: không có.
- quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Giao thông vận tải.
- quan phối hợp: Không có.
g) Kết quả của việc thực hiện TTHC: Quyết định công bố hoạt động cảng
thủy nội địa.
h) Phí, l phí: Phí Thm tra, thm định công b cng thy ni địa: 100.000
đồng/ln.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính: Đơn đề nghị công bố lại hoạt
động cảng thủy nội địa.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không có.
l) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ quy định về
quảnhoạt động đường thủy nội địa;
- Nghị định số 06/2024/NĐ-CP ngày 25/01/2024 sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ quy định
về quảnhoạt động đường thủy nội địa;
- Thông số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính về quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí, lệ phí trong
lĩnh vực đường thủy nội địađường sắt.
- Quyết định s 161/QĐ-BGTVT ngày 19/02/2024 ca B trưởng B Giao
thông vn ti v vic công b th tc hành chính được sa đổi, b sung trong lĩnh vc
đường thy ni địa thuc phm vi chc năng qun lý ca B Giao thông vn ti.
8
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ngày ... tháng ... năm ...
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Công bố lại hoạt động cảng thủy nội địa
Kính gửi: ....................................(1)
Căn cứ Nghị định số .../2021/NĐ-CP ngày.. ,tháng...năm 2021 của Chính phủ quy định về quản
hoạt động đường thủy nội địa;
Tên tổ chức, cá nhân:...........................................................................................................
Người đại diện theo pháp luật: ............................................................................................
Đăng ký doanh nghiệp (hộ gia đình): số.. .ngày ... tháng ... năm .... tại ....
Địa chỉ: .....................số điện thoại liên hệ:.......................................................................
Đề nghị công bố cảng (bến) thủy nội địa (2).......................................................................
1. Vị trí cảng (bến)tọa độ (3)........................................................................................
Từ km thứ .....................đến km thứ ....................................................................................
Trên bờ (phải hay trái) ...........................sông, kênh............................................................
Thuộc địa phận:(phường, thị trấn) ..............................huyện (quận)...........................
Tỉnh (thành phố)..................................................................................................................
2. Cảng (bến) thuộc loại ...................................................................................................
3. Phạm vi vùng đất sử dụng .............................................................................................
4. Quy mô về sở hạ tầng (kết cấu công trình cầu cảng (công trình bến), số lượng cầu cảng,
bến, kích thước bản, công trình cầu cảng, bến; kho bãi, kết nối các phương thức vận tải khác).
5. Thiết bị xếp dỡ hàng hóa:..............................................................................................
6. Phạm vi vùng nước sử dụng..........................................................................................
7. Phạm vi vùng nước khu neo đậu ...........tại vị trí có tọa độ ...........................................
8. Phương án khai thác cảng (bến) ....................................................................................
9. Dự kiến tiếp nhận phương tiệnmớn nước ... m hoặc trọng tải ...tấn;sức chở. hành
khách.
10. Thời gian hoạt động: từ ngày....tháng..năm... đến ngày ...tháng...năm...
11. Hồ gửi kèm: ............................................................................................................
Chúng tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm về những nội dung trên đây và cam kết thực hiện
đầy đủ các quy định của pháp luật về giao thông vận tải đường thủy nội địa, pháp luật khác có liên
quan và nội dung quy định trong quyết định công bố hoạt động cảng, bến.
TỔ CHỨC (CÁ NHÂN)
(Ký tên và đóng dấu)
- Lưu: VT,...
Ghi chú:
(1) quan có thẩm quyền công bố.
(2) Tên cảng (bến).
(3) Hệ tọa độ VN 2000.
- Trường hợp bến khách ngang trên cùng địa bàn cấp xã, cùng chủ bến thì chỉ ban hành 01 quyết
định công bố.
Số: .../
Nơi nhận:
- Như trên;
9
B. QUY TRÌNH NI B GII QUYT TH TC HÀNH CHÍNH CP TNH
LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA : 02 QTNB
STT
Tên TTHC
số
TTHC
(CSQLQG)
Thời hạn giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
I
LĨNH VỰC
ĐƯỜNG THỦY
NỘI ĐỊA: 02
QTNB
5 ngày làm việc (Đối
với cảng thủy nội
địa không tiếp nhận
phương tiện thủy
nước ngoài)
1
Công bố hoạt động
cảng thủy nội địa
1.009456
10 ngày làm việc
(Đối với cảng thủy
nội địa tiếp nhận
phương tiện thủy
nước ngoài)
100.000đ/01
lần thẩm tra,
thẩm định
công bố cảng
thủy nội địa
Toàn
trình
5 ngày làm việc (Đối
với cảng thủy nội
địa không tiếp nhận
phương tiện thủy
nước ngoài)
2
Công bố lại hoạt
động cảng thủy nội
địa
1.004242
10 ngày làm việc
(Đối với cảng thủy
nội địa tiếp nhận
phương tiện thủy
nước ngoài)
100.000đ/01
lần thẩm tra,
thẩm định
công bố cảng
thủy nội địa
Toàn
trình
10
Quy trình số 01:
CÔNG BỐ HOẠT ĐỘNG CẢNG THỦY NỘI ĐỊA (1.004248)
* Đối với cảng thủy nội địa không tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài (Sở
GTVT ký quyết định công bố).
Trình tự
các bước
thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm
thực hiện
Thời
gian
thực
hiện
- Hướng dn, kim tra, tiếp nhn h sơ, s hóa h sơ.
- Chuyển hồ đến lãnh đạo Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh.
Công chức,
viên chức làm
việc tại Trung
tâm Hành chính
công cấp huyện
02 giờ
làm việc
Bước 1
Kiểm tra hồ trước khi chuyển đến Phòng Kinh
tế - Hạ tầng xửhồ
Lãnh đạo
Trung tâm
Hành chính
công cấp huyện
01 giờ
làm việc
Bước 2
Tiếp nhận hồ từ Trung tâm PVHCC chuyển
chuyên viên kiểm tra, xử
Trưởng phòng
QLKCHTGT
01 giờ
làm việc
Bước 3
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ, hợp lệ: trong
vòng 02 ngày làm việc phòng chuyên môn có văn
bản thông báo và hướng dẫn, chuyển đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho
người nộp hồ bổ sung, hoàn chỉnh hồ theo
quy định.
- Trường hợp hồ đầy đủ, hợp lệ: kiểm tra hiện
trường, tham mưu ban hành quyết định công bố
hoạt động cảng thủy nội địa.
- Chuyển toàn bộ hồ cho lãnh đạo phòng.
Công chức
P.QLKCHTGT
28 gi
làm vic
(3,5 ngày
làm vic)
Bước 4
Kiểm tra nội dung dự thảo kết quả giải quyết
TTHC, trình lãnh đạo Sở xem xét.
Lãnh đạo
P.QLKCHTGT
01 giờ
làm việc
Bước 5
Ký, phê duyệt kết quảchuyển trên hệ thống.
Lãnh đạo Sở
phụ trách
Phòng
04 giờ
làm việc
Bước 6
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, số hóa kết quả giải
quyết TTHC; chuyển kết quả trên hệ thống thông
tin một cửa điện tửhồ giấy đến Trung tâm
PVHCC tỉnh.
Công chức
phòng chuyên
môn; bộ phận
Văn thư
02 giờ
làm việc
Bước 7
- Xác nhận trên Phần mềm Hệ thống thông tin một
cửa điện tử của quan về kết quả giải quyết
TTHC đãtại Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết
quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có).
Viên chức làm
việc tại Trung
tâm PVHCC
tỉnh
01 giờ
làm việc
Tổng thời gian giải quyết TTHC 05 ngày làm việc
11
* Đối với cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài (Bộ GTVT
quyết định công bố)
Trình tự
các bước
thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, số
hóa hồ sơ.
- Chuyển hồ đến lãnh đạo Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh.
Công chức Sở
GTVT làm việc tại
Trung tâm PVHCC
tỉnh
02 giờ làm
việc
Bước 1
Kiểm tra hồ trước khi chuyển đến Sở
GTVT xửhồ
01 giờ làm
việc
Bước 2
Tiếp nhận hồ từ Trung tâm PVHCC
chuyển chuyên viên kiểm tra, xử
Trưởng phòng
QLKCHTGT
01 giờ làm
việc
Bước 3
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ, hợp lệ:
trong vòng 02 ngày làm việc phòng chuyên
môn có văn bản thông báo và hướng dẫn,
chuyển đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh để gửi cho người nộp hồ bổ
sung, hoàn chỉnh hồ theo quy định.
- Trường hợp hồ đầy đủ, hợp lệ: kiểm tra
hiện trường, tham mưu văn bản báo cáo Bộ
Giao thông vận tải ban hành quyết định
công bố hoạt động cảng thủy nội địa.
- Chuyển toàn bộ hồ cho lãnh đạo phòng.
Công chức
P.QLKCHTGT
28 gi làm
vic (3,5 ngày
làm vic)
Bước 4
Kiểm tra nội dung dự thảo kết quả giải
quyết TTHC, trình lãnh đạo Sở xem xét.
Lãnh đạo
P.QLKCHTGT
01 giờ làm
việc
Bước 5
duyệt văn bản gửi Bộ Giao thông vận
tải
Lãnh đạo Sở phụ
trách Phòng
04 giờ làm
việc
Bước 6
Bộ Giao thông vận tải ban hành quyết định
công bố hoạt động cảng thủy nội địa
Bộ Giao thông vận
tải
05 ngày làm
vệc
Bước 7
Sở GTVT nhận kết quả giải quyết TTHC;
vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, số hóa kết
quả giải quyết TTHC; chuyển kết quả trên
hệ thống thông tin một cửa điện tửhồ
giấy đến Trung tâm PVHCC tỉnh.
Công chức phòng
chuyên môn; bộ
phận Văn thư
02 giờ làm
việc
Bước 8
- Xác nhận trên Phần mềm Hệ thống thông
tin một cửa điện tử của quan về kết quả
giải quyết TTHC đãtại Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Thông báo cho cá nhân, t chc đến nhn
tr kết qu TTHC và thu phí, l phí (nếu có).
Viên chức làm việc
tại Trung tâm
PVHCC tỉnh
01 giờ làm
việc
Tổng thời gian giải quyết TTHC 10 ngày làm việc
12
Quy trình số 02
CÔNG BỐ LẠI HOẠT ĐỘNG CẢNG THỦY NỘI ĐỊA (1.004242)
* Đối với cảng thủy nội địa không tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài (Sở
GTVT ký quyết định công bố).
Trình tự
các bước
thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm
thực hiện
Thời
gian
thực
hiện
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, số hóa hồ
sơ.
- Chuyển hồ đến lãnh đạo Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh.
Công chức Sở
GTVT làm việc
tại Trung tâm
PVHCC tỉnh
02 giờ
làm việc
Bước 1
Kiểm tra hồ trước khi chuyển đến Sở GTVT
xửhồ
01 giờ
làm việc
Bước 2
Tiếp nhận hồ từ Trung tâm PVHCC chuyển
chuyên viên kiểm tra, xử
Trưởng phòng
QLKCHTGT
01 giờ
làm việc
Bước 3
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ, hợp lệ: trong
vòng 02 ngày làm việc phòng chuyên môn có văn
bản thông báo và hướng dẫn, chuyển đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho
người nộp hồ bổ sung, hoàn chỉnh hồ theo
quy định.
- Trường hợp hồ đầy đủ, hợp lệ: kiểm tra hiện
trường, tham mưu ban hành quyết định công bố
lại hoạt động cảng thủy nội địa.
- Chuyển toàn bộ hồ cho lãnh đạo phòng.
Công chức
P.QLKCHTGT
28 gi
làm vic
(3,5 ngày
làm vic)
Bước 4
Kiểm tra nội dung dự thảo kết quả giải quyết
TTHC, trình lãnh đạo Sở xem xét.
Lãnh đạo
P.QLKCHTGT
01 giờ
làm việc
Bước 5
Ký, phê duyệt kết quảchuyển trên hệ thống.
Lãnh đạo Sở phụ
trách Phòng
04 giờ
làm việc
Bước 6
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, số hóa kết quả giải
quyết TTHC; chuyển kết quả trên hệ thống thông
tin một cửa điện tửhồ giấy đến Trung tâm
PVHCC tỉnh.
Công chức
phòng chuyên
môn; bộ phận
Văn thư
02 giờ
làm việc
Bước 7
- Xác nhận trên Phần mềm Hệ thống thông tin
một cửa điện tử của quan về kết quả giải quyết
TTHC đãtại Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết
quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có).
Viên chức làm
việc tại Trung
tâm PVHCC tỉnh
01 giờ
làm việc
Tổng thời gian giải quyết TTHC 05 ngày làm việc
13
* Đối với cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài (Bộ GTVT
quyết định công bố)
Trình tự
các bước
thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, số
hóa hồ sơ.
- Chuyển hồ đến lãnh đạo Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh.
Công chức Sở
GTVT làm việc tại
Trung tâm PVHCC
tỉnh
02 giờ làm
việc
Bước 1
Kiểm tra hồ trước khi chuyển đến Sở
GTVT xửhồ
01 giờ làm
việc
Bước 2
Tiếp nhận hồ từ Trung tâm PVHCC
chuyển chuyên viên kiểm tra, xử
Trưởng phòng
QLKCHTGT
01 giờ làm
việc
Bước 3
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ, hợp lệ:
trong vòng 02 ngày làm việc phòng chuyên
môn có văn bản thông báo và hướng dẫn,
chuyển đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh để gửi cho người nộp hồ bổ
sung, hoàn chỉnh hồ theo quy định.
- Trường hợp hồ đầy đủ, hợp lệ: kiểm tra
hiện trường, tham mưu văn bản báo cáo Bộ
Giao thông vận tải ban hành quyết định
công bố lại hoạt động cảng thủy nội địa.
- Chuyển toàn bộ hồ cho lãnh đạo phòng.
Công chức
P.QLKCHTGT
28 gi làm
vic (3,5 ngày
làm vic)
Bước 4
Kiểm tra nội dung dự thảo kết quả giải
quyết TTHC, trình lãnh đạo Sở xem xét.
Lãnh đạo
P.QLKCHTGT
01 giờ làm
việc
Bước 5
duyệt văn bản gửi Bộ Giao thông vận
tải
Lãnh đạo Sở phụ
trách Phòng
04 giờ làm
việc
Bước 6
Bộ Giao thông vận tải ban hành quyết định
công bố lại hoạt động cảng thủy nội địa
Bộ Giao thông vận
tải
05 ngày làm
vệc
Bước 7
Sở GTVT nhận kết quả giải quyết TTHC;
vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, số hóa kết
quả giải quyết TTHC; chuyển kết quả trên
hệ thống thông tin một cửa điện tửhồ
giấy đến Trung tâm PVHCC tỉnh.
Công chức phòng
chuyên môn; bộ
phận Văn thư
02 giờ làm
việc
Bước 8
- Xác nhận trên Phần mềm Hệ thống thông
tin một cửa điện tử của quan về kết quả
giải quyết TTHC đãtại Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Thông báo cho cá nhân, t chc đến nhn
tr kết qu TTHC và thu phí, l phí (nếu có).
Viên chức làm việc
tại Trung tâm
PVHCC tỉnh
01 giờ làm
việc
Tổng thời gian giải quyết TTHC 10 ngày làm việc
1
PH LC 3
NI DUNG, QUY TRÌNH NI B TTHC NHIU CP LĨNH VC ĐƯỜNG THỦY
NỘI ĐỊA THUỘC PHẠM VI TIẾP NHẬN VÀ GII QUYT CA S GIAO
THÔNG VN TI VÀ UBND CP HUYN
Ban hành kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày /4/2024 ca UBND tnh)
A. NỘI DUNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA: 01 TTHC
1. Gia hạn hoạt động cảng, bến thủy nội địa - 1.009444
a) Trình tự thực hiện:
- Chủ cảng, bến có nhu cầu gia hạn hoạt động cảng, bến thủy nội địa nộp hồ
đến quan có thẩm quyền sau:
+ Sở Giao thông vận tải: gia hạn đối với cảng thủy nội địa trên đường thủy nội
địa địa phương, đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa
phương, cảng thủy nội địa trong vùng nước cảng biển nối với đường thủy nội địa địa
phương trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trừ trường hợp thuộc thẩm
quyền của Bộ Giao thông vận tải các trường hợp khác do Bộ Giao thông vận tải
quyết định.
+ Ủy ban nhân dân cấp huyện: gia hạn bến thủy nội địa, bến khách ngang
sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính trên địa bàn tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương.
b) Cách thức thực hiện:
Nộp trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính hoặc gửi qua cổng dịch vụ công trực
tuyến hoặc bằng các hình thức phù hợp khác.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
STT
Thành phần hồ
Thành phần
hồ cần số
hóa (đánh
"X")
1
Đơn đề nghị gia hạn hoạt động cảng, bến thủy nội địa;
2
Giấy tờ liên quan đến đất xây dựng cảng, bến thủy nội địa
được quan có thẩm quyền gia hạn thời hạn sử dụng;
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
2
d) Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ
hồ theo quy định Sở Giao thông vận tải ban hành quyết định công bố hoạt động
cảng thủy nội địa.
đ) Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân.
e) quan giải quyết TTHC:
- quan có thẩm quyền quyết định: Sở Giao thông vận tải, Ủy ban nhân dân
cấp huyện.
- quan trực tiếp giải quyết TTHC: Phòng chuyên môn trực thuộc Sở Giao
thông vận tải; Phòng KTHT/ QLĐT.
- quan phối hợp (nếu có): Không có.
g) Kết qu thc hin TTHC: Văn bn gia hn hot động cng, bến thy ni địa.
h) Phí, lệ phí: Không có.
i) Tên mu đơn, mu t khai: Đơn đề ngh công b hot động cng thy ni địa.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không có.
l) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ quy định về
quảnhoạt động đường thủy nội địa;
- Nghị định số 06/2024/NĐ-CP ngày 25/01/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ quy định về quản
hoạt động đường thủy nội địa;
- Thông số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
về quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực
đường thủy nội địađường sắt.
- Quyết định s 161/QĐ-BGTVT ngày 19/02/2024 ca B trưởng B Giao thông
vn ti v vic công b th tc hành chính được sa đổi, b sung trong lĩnh vc đường
thy ni địa thuc phm vi chc năng qun lý ca B Giao thông vn ti.
3
B. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
ST
T
Tên
TTHC
số
TTHC
(CSQL
QG)
Thời
hạn
giải
quyế
t
Phí, lệ
phí
(nếu
có)
Địa
điểm
thực
hiện
quan
thực
hiện
quan có thẩm
quyền quyết định
DVCTT
A.
TTHC NHIỀU CẤP
I
LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA: 01 QTNB
1
Gia hạn
hoạt
động
cảng,
bến
thủy nội
địa
1.009444
05
ngày
Không
- TT.
PVH
CC
tỉnh
Long
An;
- TT.
Hành
chính
công
cấp
huyệ
n
- Sở
Giao
thông
vận tải
(cấp
tỉnh);
- Phòng
Kinh tế -
Hạ tầng
/QLĐT
(cấp
huyện)
- Sở Giao thông
vận tải (gia hạn
đối với cảng thủy
nội địa trên đường
thủy nội địa địa
phương, đường
thủy nội địa
chuyên dùng nối
với đường thủy nội
địa địa phương,
cảng thủy nội địa
trong vùng nước
cảng biển nối với
đường thủy nội địa
địa phương trên
địa bàn tỉnh, thành
phố trực thuộc
trung ương trừ
trường hợp thuộc
thẩm quyền của
Bộ Giao thông vận
tải các trường
hợp khác do Bộ
Giao thông vận tải
quyết định);
- UBND cấp
huyện (gia hạn
hoạt động bến
thủy nội địa, bến
khách ngang
sông, bến thủy nội
địa phục vụ thi
công công trình
chính trên địa bàn
tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung
ương)
Toàn trình
5
Quy trình số 01:
GIA HẠN HOẠT ĐỘNG CẢNG, BẾN THỦY NỘI ĐỊA (1.009444)
* Trường hợp gia hạn đối với cảng thủy nội địa trên đường thủy nội địa địa
phương, đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa phương,
cảng thủy nội địa trong vùng nước cảng biển nối với đường thủy nội địa địa
phương trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trừ trường hợp thuộc
thẩm quyền của Bộ Giao thông vận tải các trường hợp khác do Bộ Giao thông
vận tải quyết định (thẩm quyền tiếp nhậngiải quyết của Sở Giao thông vận tải).
Trình tự
các bước
thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm
thực hiện
Thời
gian
thực
hiện
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, số hóa hồ sơ.
- Chuyển hồ đến lãnh đạo Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh.
Công chức Sở
GTVT làm việc
tại Trung tâm
PVHCC tỉnh
02 giờ
làm việc
Bước 1
Kiểm tra hồ trước khi chuyển đến Sở GTVT xử
hồ
Lãnh đạo
Trung tâm
PVHCC tỉnh
01 giờ
làm việc
Bước 2
Tiếp nhận hồ từ Trung tâm PVHCC chuyển
chuyên viên kiểm tra, xử
Trưởng phòng
QLKCHTGT
01 giờ
làm việc
Bước 3
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ, hợp lệ: trong vòng
02 ngày làm việc phòng chuyên môn văn bản
thông báo hướng dẫn, chuyển đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho người nộp
hồ bổ sung, hoàn chỉnh hồ theo quy định.
- Trường hợp hồ đầy đủ, hợp lệ: kiểm tra hiện
trường, tham mưu ban hành quyết định gia hạn hoạt
động cảng thủy nội địa.
- Chuyển toàn bộ hồ cho lãnh đạo phòng.
Công chức
P.QLKCHTGT
28 gi
làm vic
(3,5 ngày
làm vic)
Bước 4
Kiểm tra nội dung dự thảo kết quả giải quyết TTHC,
trình lãnh đạo Sở xem xét.
Lãnh đạo
P.QLKCHTGT
01 giờ
làm việc
Bước 5
Ký, phê duyệt kết quảchuyển trên hệ thống.
Lãnh đạo Sở
phụ trách
Phòng
04 giờ
làm việc
Bước 6
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, số hóa kết quả giải
quyết TTHC; chuyển kết quả trên hệ thống thông
tin một cửa điện tử hồ giấy đến Trung tâm
PVHCC tỉnh.
Công chức
phòng chuyên
môn; bộ phận
Văn thư
02 giờ
làm việc
Bước 7
- Xác nhận trên Phần mềm Hệ thống thông tin một
cửa điện tử của quan về kết quả giải quyết TTHC
đãtại Trung tâm PVHCC tỉnh;
Viên chức làm
việc tại Trung
tâm PVHCC
tỉnh
01 giờ
làm việc
6
- Thông báo cho nhân, tổ chức đến nhận trả kết
quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có).
Tổng thời gian giải quyết TTHC 05 ngày làm việc
* Trường hợp gia hạn hoạt động bến thủy nội địa, bến khách ngang sông, bến
thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính trên địa bàn tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương (thẩm quyền tiếp nhậngiải quyết của UBND cấp huyện)
Trình tự
các bước
thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm
thực hiện
Thời
gian
thực
hiện
- Hướng dn, kim tra, tiếp nhn h sơ, s hóa h
sơ.
- Chuyển hồ đến lãnh đạo Trung tâm Hành
chính công cấp huyện.
Công chức, viên
chức làm việc
tại Trung tâm
HCC cấp huyện.
02 giờ
làm việc
Bước 1
Kiểm tra hồ trước khi chuyển đến Phòng Kinh
tế - Hạ tầng / QLĐT xửhồ sơ.
Lãnh đạo Trung
tâm HCC cấp
huyện.
01 giờ
làm việc
Bước 2
Tiếp nhận hồ từ Trung tâm HCC cấp huyện;
chuyển chuyên viên kiểm tra, xử
Trưởng phòng
Kinh tế - Hạ
tầng / QLĐT
01 giờ
làm việc
Bước 3
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ, hợp lệ: trong
vòng 02 ngày làm việc phòng chuyên môn có văn
bản thông báo hướng dẫn, chuyển đến Trung
tâm HCC cấp huyện để gửi cho người nộp hồ
bổ sung, hoàn chỉnh hồ theo quy định.
- Trường hợp hồ đầy đủ, hợp lệ: kiểm tra hiện
trường, tham mưu ban hành quyết định gia hạn
hoạt động bến thủy nội địa, bến khách ngang sông,
bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính.
- Chuyển toàn bộ hồ cho lãnh đạo phòng.
Công chức
phòng Kinh tế -
Hạ tầng / QLĐT
28 gi
làm vic
(3,5 ngày
làm vic)
Bước 4
Kiểm tra nội dung dự thảo kết quả giải quyết
TTHC, trình lãnh đạo UBND cấp huyện xem xét.
Lãnh đạo phòng
Kinh tế - Hạ
tầng/ QLĐT
01 giờ
làm việc
Bước 5
Ký, phê duyệt kết quảchuyển trên hệ thống.
Lãnh đạo
UBND cấp
huyện
04 giờ
làm việc
Bước 6
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, số hóa kết quả giải
quyết TTHC; chuyển kết quả trên hệ thống thông
tin một cửa điện tửhồ giấy đến Trung tâm
HCC cấp huyện.
Công chức
phòng Kinh tế -
Hạ tầng/ QLĐT
; bộ phận Văn
thư
02 giờ
làm việc
7
Bước 7
- Xác nhận trên Phần mềm Hệ thống thông tin một
cửa điện tử của quan về kết quả giải quyết
TTHC đãtại Trung tâm HCC cấp huyện;
- Thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết
quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có).
Viên chức làm
việc tại Trung
tâm HCC cấp
huyện
01 giờ
làm việc
Tổng thời gian giải quyết TTHC 05 ngày làm việc
1
PHỤ LỤC 4
NI DUNG VÀ QUY TRÌNH NI B GII QUYT TH TC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN
CỦA UBND CẤP HUYỆN
(Ban hành kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày /4/2024 ca UBND tnh)
PHẦN I. NỘI DUNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
I. LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA: 05 TTHC
1. Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến thủy nội địa - 1.009452
a) Trình tự thực hiện:
* Bước 1. Nộp hồ
Chủ đầu nhu cầu thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến thủy nội địa
nộp hồ đến Trung tâm Hành chính công cấp huyện.
- Công chức tiếp nhận hồ kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ:
+ Trường hợp hồ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận, lập Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết quả, trao cho người nộp hồ sơ.
+ Trường hợp hồ chưa đầy đủ, hợp lệ thì hướng dẫn cho người nộp hồ
bổ sung, hoàn chỉnh hồ theo quy định.
- Chuyển hồ đến UBND cấp huyện (Phòng Kinh tế - Hạ tầng/ Quản đô
thị) giải quyết.
* Bước 2. Thẩm định hồ
- Trường hợp nhận hồ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì trong thời hạn 02 ngày
làm việc, Phòng Kinh tế - Hạ tầng/ Quản đô thị phảivăn bản nêu những nội
dung cần bổ sung hoặc sửa đổi, chuyển đến Trung tâm Hành chính công cấp huyện
để gửi cho người nộp hồ bổ sung, hoàn chỉnh hồ theo quy định.
- Đối với bến thủy nội địa trên đường thủy nội địa quốc gia, đường thủy nội
địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa quốc gia, trước khi văn bản thỏa thuận,
UBND cấp huyện lấy ý kiến của Chi cục đường thủy nội địa khu vực. Trong thời
hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của UBND cấp huyện,
Chi cục đường thủy nội địa khu vựcvăn bản trả li.
- Đối với bến thủy nội địa trong vùng nước cảng biển, trước khi thẩm định,
thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng, UBND cấp huyện lấy ý kiến của Cảng vụ
hàng hải bằng văn bản. Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn
bản đề nghị, Cảng vụ hàng hảivăn bản trả lời.
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản của Chi cục
đường thủy nội địa khu vực hoặc Cảng vụ hàng hải, UBND cấp huyện văn bản
thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng gửi chủ đầu tư.
Ngay khi kết quả, UBND cấp huyện chuyển đến Trung tâm Hành chính
công cấp huyện để trả kết quả cho người nộp hồ sơ.
* Bước 3. Trả kết quả
2
- Trung tâm Hành chính công cấp huyện thông báo người nộp hồ để nhận
kết quảthực hiện các nghĩa vụ có liên quan (nếu có).
- Người nộp hồ mang theo Giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả đến
Trung tâm Hành chính công cấp huyện để được hướng dẫn thực hiện các nghĩa vụ
có liên quan (nếu có) và nhận kết quả.
- Thời gian tiếp nhận hồ trả kết quả: Từ thứ Hai đến thứ Sáu hàng tuần
(trừ ngày nghỉ theo quy định)
+ Sáng: Từ 7 giờ 00 phút đến 11 giờ 30 phút.
+ Chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ 00 phút.
b) Cách thức thực hiện:
- Nộp hồ sơ:
+ Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
+ Qua dịch vụ bưu chính công ích.
+ Qua dịch vụ công trực tuyến.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
STT
Thành phần hồ
Thành phần
hồ cần số hóa
(đánh "X")
1
Đơn đề nghị thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng
bến thủy nội địa theo mẫu;
2
Bản sao văn bản chấp thuận chủ trương đầu dự án
của quan thẩm quyền (nếu có);
3
đồ mặt bằng vị trí dự kiến xây dựng bến thủy nội
địa: Thể hiện địa danh, vị trí công trình, vùng đất,
vùng nước trước bến thủy nội địa, trình (km) sông,
kênh, rạch và các công trình liền kề (nếu có)
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d) Thời hạn giải quyết:
- Thời hạn Chi cục Đường thủy nội địa khu vực (đối với bến thủy nội địa trên
đường thủy nội địa quốc gia, đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy
nội địa quốc gia) hoặc Cảng vụ hàng hải (đối với trường hợp bến thủy nội địa trong
vùng nước cảng biển) văn bản trả lời: trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được văn bản đề nghị của Ủy ban nhân dân cấp huyện.
- Thi hn thm định, tha thun thông s k thut xây dng: trong thi hn 05 ngày
làm vic, k t ngày nhn được văn bn ca Chi cc đường thy ni địa khu vc (đối với
bến thủy nội địa trên đường thủy nội địa quốc gia, đường thủy nội địa chuyên dùng
nối với đường thủy nội địa quốc gia) hoc Cng v hàng hi (đối vi trường hp bến
thy ni địa trong vùng nước cng bin).
3
đ) Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân.
e) quan giải quyết TTHC:
- quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp huyn.
- quan trực tiếp giải quyết TTHC: Phòng Kinh tế - Hạ tầng/ Quản đô thị.
- quan phối hợp (nếu có): Chi cục Đường thủy nội địa khu vực, Cảng vụ
hàng hải.
g) Kết qu thc hin TTHC: Văn bn tha thun thông s k thut xây dng bến.
h) Phí, lệ phí: Không có.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đơn đề nghị thỏa thuận thông số kỹ thuật xây
dựng bến thủy nội địa.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không có.
l) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ quy định về
quảnhoạt động đường thủy nội địa.
- Nghị định số 06/2024/NĐ-CP ngày 25/01/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ quy định về
quảnhoạt động đường thủy nội địa.
- Quyết định s 161/QĐ-BGTVT ngày 19/02/2024 ca B trưởng B Giao thông
vn ti v vic công b th tc hành chính được sa đổi, b sung trong lĩnh vc đường
thy ni địa thuc phm vi chc năng qun lý ca B Giao thông vn ti.
4
Mu:
TÊN TỔ CHỨC, NHÂN
Số: …/…
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…, ngày … tháng năm
ĐƠN ĐỀ NGH
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến thủy nội địa
Kính gi:......(1)
Căn cứ Nghị định số .../2021/NĐ-CP ngày ...tháng. năm 2021 của Chính phủ quy
định về quảnhoạt động đường thủy nội địa;
Tên tổ chức, cá nhân: ...................................................................................
Người đại diện theo pháp luật: .......................................................................
Đăng ký doanh nghiệp (hộ gia đình): số....ngày … tháng …. năm ... tại ….
Địa chỉ: …………………………… số điện thoại liên hệ: .......................
Đề nghị xây dựng cảng, bến thủy nội địa (tên cảng, bến thủy nội địa) ........
1. Vị trí dự kiến xây dựngtọa độ (3)..........................................................
Từ km thứ ……………. đến km thứ .....................................................Trên bờ (phải
hay trái) ………. sông, kênh) ...................... Thuộc địa phận: (phường, thị trấn)
…………. huyện (quận) ....... Tỉnh (thành phố): .................
2. Quy dự kiến (số cầu cảng, bến; kết cấu, cao trình mặt cầu cảng, bến).
3. Mục đích sử dụng ........................................................................................
4. Phạm vi vùng đất sử dụng ..........................................................................
5. Dự kiến tiếp nhận phương tiệnmớn nước ...m; có sức ch.hành khách.
6. Phạm vi vùng nước sử dụng: (chiều dài dọc theo bờ sông, kênh …m, chiều rộng
t mép ngoài cầu cảng, bến. m);
7. Thời gian thực hiện: ....................................................................................
8. Hồ gửi kèm: ............................................................................................
Chúng tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm về những nội dung trên đây cam kết thực
hiện nghiêm chnh các quy định ca pháp lut v giao thông vn ti đường thy ni địa, pháp lut
khác liên quan ni dung trong văn bn tha thun xây dng, (thiết lp) cng (bến).
Nơi nhn:
- Như trên;
- …;
- Lưu: VT,…
THỦ TRƯỞNG
(Ký tên và đóng du)
Ghi chú:
1) quan có thẩm quyền thỏa thun.
2) Đối với bến thủy nội địa tạm thời không phải ghi nội dung này.
3) Hệ tọa độ VN 2000.
5
2. Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến khách ngang sông, bến
thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính - 1.009453
a) Trình tự thực hiện:
* Bước 1. Nộp hồ
Chủ đầu nhu cầu thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến khách ngang
sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính nộp hồ đến Trung tâm
hành chính công cấp huyện.
- Công chức tiếp nhận hồ kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ:
+ Trường hợp hồ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận, lập Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết quả, trao cho người nộp hồ sơ.
+ Trường hợp hồ chưa đầy đủ, hợp lệ thì hướng dẫn cho người nộp hồ
bổ sung, hoàn chỉnh hồ theo quy định.
- Chuyển hồ đến UBND cấp huyện (Phòng Kinh tế - Hạ tầng/ Quản đô
thị) xử lý.
* Bước 2. Thẩm định hồ
- Trường hợp nhận hồ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì trong thời hạn 02 ngày
làm việc, UBND cấp huyện (Phòng Kinh tế - Hạ tầng/ Quản đô thị) phải văn
bản những nội dung cần bổ sung hoặc sửa đổi, chuyển đến Trung tâm hành chính
công cấp huyện để gửi cho người nộp hồ bổ sung, hoàn chỉnh hồ theo quy
định.
- Trong thời hạn 04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy định,
UBND huyện cấp huyện (Phòng Kinh tế - Hạ tầng/ Quảnđô thị) văn bản thỏa
thuận; trường hợp không cấp phảivăn bản trả lời và nêu rõ lý do.
Ngay khi có kết quả, UBND cấp huyện (Phòng Kinh tế - Hạ tầng/ Quảnđô
thị) chuyển đến Trung tâm hành chính công cấp huyện để trả kết quả cho người nộp
hồ sơ.
* Bước 3. Trả kết quả
- Trung tâm hành chính công cấp huyện thông báo người nộp hồ để nhận
kết quảthực hiện các nghĩa vụ có liên quan (nếu có).
- Người nộp hồ mang theo Giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả đến Trung
tâm hành chính công cấp huyện để được hướng dẫn thực hiện các nghĩa vụliên
quan (nếu có) và nhận kết quả.
- Thời gian tiếp nhận hồ trả kết quả: Từ thứ Hai đến thứ Sáu hàng tuần
(trừ ngày nghỉ theo quy định)
+ Sáng: Từ 7 giờ 00 phút đến 11 giờ 30 phút.
+ Chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ 00 phút.
b) Cách thức thực hiện:
- Nộp hồ sơ:
+ Trực tiếp tại Trung tâm hành chính công cấp huyện.
+ Qua dịch vụ bưu chính công ích.
+ Qua dịch vụ công trực tuyến.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
6
- Thành phần hồ sơ:
STT
Thành phần hồ
Thành phần
hồ cần số
hóa (đánh
"X")
1
Đơn đề nghị thỏa thuận xây dựng bến thủy nội địa theo mẫu
2
Bản vẽ mặt bằng vị trí dự kiến xây dựng bến thủy nội địa:
Thể hiện địa danh, vị trí công trình lân cận, vùng đất, vùng
nước trước bến, lý trình (km) sông, kênh, rạch
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d) Thời hạn giải quyết:
Trong thời hạn 04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy định.
(Giảm 01 ngày làm việc: giảm từ 05 ngày làm việc xuống còn 04 ngày làm việc
theo Quyết định số 11810/QĐ-UBND ngày 15/12/2022 của UBND tỉnh về việc
thông qua phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của các sở, ngành tỉnh).
đ) Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân.
e) quan giải quyết TTHC:
- quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp huyn.
- quan trực tiếp giải quyết TTHC: Ủy ban nhân dân cấp huyn.
- quan phối hợp (nếu có): Không có.
g) Kết quả thực hiện TTHC: Văn bản thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng
bến.
h) Phí, lệ phí: Không có.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đơn đề nghị thỏa thuận thông số kỹ thuật xây
dựng bến thủy nội địa.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không có.
l) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ quy định về
quảnhoạt động đường thủy nội địa;
- Nghị định số 06/2024/NĐ-CP ngày 25/01/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ quy định về
quảnhoạt động đường thủy nội địa;
- Quyết định s 161/QĐ-BGTVT ngày 19/02/2024 ca B trưởng B Giao thông
vn ti v vic công b th tc hành chính được sa đổi, b sung trong lĩnh vc đường
thy ni địa thuc phm vi chc năng qun lý ca B Giao thông vn ti.
7
Mu:
TÊN TỔ CHỨC, NHÂN
Số: …/…
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…, ngày … tháng năm
ĐƠN ĐỀ NGH
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến thủy nội địa
Kính gi:......(1)
Căn cứ Nghị định số .../2021/NĐ-CP ngày ...tháng. năm 2021 của Chính phủ quy
định về quảnhoạt động đường thủy nội địa;
Tên tổ chức, cá nhân: .....................................................................................
Người đại diện theo pháp luật: .......................................................................
Đăng ký doanh nghiệp (hộ gia đình): số....ngày … tháng …. năm ... tại ….
Địa chỉ: ……………………………… số điện thoại liên hệ: .......................
Đề nghị xây dựng cảng, bến thủy nội địa (tên cảng, bến thủy nội địa) ........
1. Vị trí dự kiến xây dựngtọa độ (3).........................................................
Từ km thứ ……………. đến km thứ ................Trên bờ (phải hay trái) ………. sông,
kênh) .............. Thuộc địa phận: (phường, thị trấn) ……… huyện (quận) .......... Tỉnh
(thành phố): ..............
2. Quy dự kiến (số cầu cảng, bến; kết cấu, cao trình mặt cầu cảng, bến).
3. Mục đích sử dụng ........................................................................................
4. Phạm vi vùng đất sử dụng ..........................................................................
5. Dự kiến tiếp nhận phương tiệnmớn nước ...m; có sức chhành khách.
6. Phạm vi vùng nước sử dụng: (chiều dài dọc theo bờ sông, kênh …m, chiều rộng
t mép ngoài cầu cảng, bến. m);
7. Thời gian thực hiện: ....................................................................................
8. Hồ gửi kèm: ...........................................................................................
Chúng tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm về những nội dung trên đây cam kết thực
hiện nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật về giao thông vận tải đường thủy nội địa, pháp
lut khác liên quan ni dung trong văn bn tha thun xây dng, (thiết lp) cng (bến).
Nơi nhn:
- Như trên;
- …;
- Lưu: VT,…
THỦ TRƯỞNG
(Ký tên và đóng du)
Ghi chú:
4) quan có thẩm quyền thỏa thun.
5) Đối với bến thủy nội địa tạm thời không phải ghi nội dung này.
6) Hệ tọa độ VN 2000.
8
3. Công bố hoạt động bến thủy nội địa - 1.009454
* Bước 1. Nộp hồ
Trước khi đưa công trình bến thủy nội địa vào khai thác, chủ bến thủy nội địa
nộp hồ đề nghị công bố hoạt động đến Trung tâm hành chính công cấp huyện.
- Công chức tiếp nhận hồ kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ:
+ Trường hợp hồ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận, lập Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết quả, trao cho người nộp hồ sơ.
+ Trường hợp hồ chưa đầy đủ, hợp lệ thì hướng dẫn cho người nộp hồ
bổ sung, hoàn chỉnh hồ theo quy định.
- Chuyển hồ đến UBND cấp huyện (Phòng Kinh tế - Hạ tầng/ Quản đô
thị) xử lý.
* Bước 2. Thẩm định hồ
- Trường hợp nhận hồ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì trong thời hạn 02 ngày
làm việc, UBND cấp huyện (Phòng Kinh tế - Hạ tầng/ Quản đô thị) phải văn
bản nêu những nội dung cần bổ sung hoặc sửa đổi, chuyển đến Trung tâm hành
chính công cấp huyện để gửi cho người nộp hồ bổ sung, hoàn chỉnh hồ theo
quy định.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy định,
UBND cấp huyện (Phòng Kinh tế - Hạ tầng/ Quản đô thị) ban hành quyết định
công bố hoạt động bến thủy nội địa; trường hợp không đồng ý phải văn bản trả
lời và nêu rõ lý do.
Ngay khi có kết quả, UBND cấp huyện (Phòng Kinh tế - Hạ tầng/ Quảnđô
thị) chuyển đến Trung tâm hành chính công cấp huyện để trả kết quả cho người nộp
hồ sơ.
* Bước 3. Trả kết quả
- Trung tâm hành chính công cấp huyện thông báo người nộp hồ để nhận
kết quảthực hiện các nghĩa vụ có liên quan (nếu có).
- Người nộp hồ mang theo Giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả đến Trung
tâm hành chính công cấp huyện để được hướng dẫn thực hiện các nghĩa vụliên
quan (nếu có) và nhận kết quả.
- Thời gian tiếp nhận hồ trả kết quả: Từ thứ Hai đến thứ Sáu hàng tuần
(trừ ngày nghỉ theo quy định)
+ Sáng: Từ 7 giờ 00 phút đến 11 giờ 30 phút.
+ Chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ 00 phút.
b) Cách thức thực hiện:
- Nộp hồ sơ:
+ Trực tiếp tại Trung tâm hành chính công cấp huyện.
+ Qua dịch vụ bưu chính công ích.
+ Qua dịch vụ công trực tuyến.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
9
STT
Thành phần hồ
Thành phần hồ
cần số hóa
(đánh "X")
1
Đơn đề nghị thỏa thuận xây dựng bến thủy nội địa theo mẫu
2
Bản sao chứng thực quyết định phê duyệt dự án đầu
xây dựng bến thủy nội địa của quan thẩm quyền hoặc
bản sao và xuất trình bản chính để đối chiếu đối với bến thủy
nội địadự án đầu xây dựng;
3
Bản sao chứng thực giấy tờ về sử dụng đất để xây dựng
bến thủy nội địa hoặc bản sao và xuất trình bản chính để đối
chiếu, trừ trường hợpbến phao;
4
Bản sao có chứng thực quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế
- kỹ thuật của chủ đầu (đối với bến thủy nội địa dự án
đầu xây dựng) hoặc phương án khai thác bến thủy nội địa;
5
Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bản vẽ hoàn
công mặt bằng, mặt chiếu đứng, mặt cắt ngang công trình đối
với bến thủy nội địadự án đầu xây dựng
6
Bản sao giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật bảo vệ môi
trường của kết cấu nổi, phương tiện, pông-tông hoặc phao
neo thuộc diện phải đăng kiểm (nếu sử dụng kết cấu nổi,
phương tiện, pông-tông làm cầu bến hoặc bến phao)
(Trường hợp gửi hồ trực tuyến, thành phần hồ bản chính hoặc bản sao điện
tử các thành phần hồ tương ứng theo quy định).
- S lượng h sơ: 01 b.
d) Thời hạn giải quyết:
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy định.
đ) Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân.
e) quan giải quyết TTHC:
- quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp huyn.
- quan trực tiếp giải quyết TTHC: Ủy ban nhân dân cấp huyn.
- quan phối hợp (nếu có): Không có.
g) Kết qu thc hin TTHC: quyết định công b hot động bến thy ni địa.
h) Phí, lệ phí: phí thẩm tra, thẩm định: 100.000 đồng/lần.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đơn đề nghị công bố hoạt động bến thủy nội
địa.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không có.
l) Căn cứ pháp lý của TTHC:
10
- Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ quy định về
quảnhoạt động đường thủy nội địa;
- Nghị định số 06/2024/NĐ-CP ngày 25/01/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ quy định về
quảnhoạt động đường thủy nội địa;
- Thông số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
về quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quảnsử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực
đường thủy nội địađường sắt.
- Quyết định s 161/QĐ-BGTVT ngày 19/02/2024 ca B trưởng B Giao thông
vn ti v vic công b th tc hành chính được sa đổi, b sung trong lĩnh vc đường
thy ni địa thuc phm vi chc năng qun lý ca B Giao thông vn ti.
11
Mu:
TÊN TỔ CHỨC, NHÂN
Số: …/…
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…, ngày … tháng năm
ĐƠN ĐỀ NGH
Công bố hoạt động bến thủy nội địa
Kính gi:.........(1)
Căn cứ Nghị định số .../2021/NĐ-CP ngày…tháng. năm 2021 của Chính phủ quy
địnhvề quảnhoạt động đường thủy nội địa;
Tên tổ chức, cá nhân: ......................................................................................
Người đại diện theo pháp luật: .......................................................................
Đăng ký doanh nghiệp (hộ gia đình): số…ngày … tháng … năm .... tại ….
Địa chỉ: …………. số điện thoại liên hệ: .....................................................
Đề nghị công bố cảng (bến) thủy nội địa (2) ................................................
1. Vị trí cảng (bến)tọa độ (3) ....................................................................
Từ km thứ ……… đến km thứ ......................................................................
Trên bờ (phải hay trái) …… ….sông, kênh ............. Thuộc địa phận: (phường, thị
trấn) ………. huyện (quận) ..............Tỉnh (thành phố) ................
2. Cảng (bến) thuộc loại ..................................................................................
3. Phạm vi vùng đất sử dụng ..........................................................................
4. Quy về sở hạ tầng (kết cấu công trình cầu cảng (công trình bến), số lượng
cầu cảng, bến, kích thước bản, công trình cầu cảng, bến; kho bãi, kết nối các phương
thức vận tải khác).
5. Thiết bị xếp dỡ hàng hóa: ...........................................................................
6. Phạm vi vùng nước sử dụng .......................................................................
7. Phạm vi vùng nước khu neo đậu…….tại vị trí có tọa độ ..........................
8. Phương án khai thác cảng (bến) .................................................................
9. Dự kiến tiếp nhận phương tiện mớn nước ... m hoặc trọng titấn; sức
chhành khách.
10. Thời gian hoạt động: từ ngày....tháng.…năm... đến ngày ...tháng...năm...
11. Hồ gửi kèm: ..........................................................................................
Chúng tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm về những nội dung trên đây cam kết
thchiện đầy đủ các quy định của pháp luật về giao thông vận tải đường thủy nội địa, pháp
luật khác có liên quan nội dung quy định trong quyết định công bố hoạt động cảng (bến).
Nơi nhn:
- Như trên;
- …;
- Lưu: VT,…
TỔ CHỨC (CÁ NHÂN)
(Ký tên và đóng du)
1) quan có thẩm quyền công bố.
2) Tên cảng (bến).
3) Hệ tọa độ VN 2000.
12
4. Công bố hoạt động bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ
thi công công trình chính - 1.009455
* Bước 1. Nộp hồ
Trước khi đưa bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công
trình chính vào khai thác, chủ bến nộp hồ đến Trung tâm hành chính công cấp
huyện.
- Công chức tiếp nhận hồ kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ:
+ Trường hợp hồ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận, lập Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết quả, trao cho người nộp hồ sơ.
+ Trường hợp hồ chưa đầy đủ, hợp lệ thì hướng dẫn cho người nộp hồ
bổ sung, hoàn chỉnh hồ theo quy định.
- Chuyển hồ đến UBND cấp huyện (Phòng Kinh tế - Hạ tầng/ Quản đô
thị) xử lý.
* Bước 2. Thẩm định hồ
- Trường hợp nhận hồ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì trong thời hạn 02 ngày
làm việc, UBND cấp huyện (Phòng Kinh tế - Hạ tầng/ Quản đô thị) phải văn
bản nêu những nội dung cần bổ sung hoặc sửa đổi, chuyển đến Trung tâm hành
chính công cấp huyện để gửi cho người nộp hồ bổ sung, hoàn chỉnh hồ theo
quy định.
- Trong thời hạn 04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy định,
UBND cấp huyện (Phòng Kinh tế - Hạ tầng/ Quản đô thị) ban hành quyết định
công bố hoạt động bến thủy nội địa; trường hợp không đồng ý phải văn bản trả
lời và nêu rõ lý do.
Ngay khi có kết quả, UBND cấp huyện (Phòng Kinh tế - Hạ tầng/ Quảnđô
thị) chuyển đến Trung tâm hành chính công cấp huyện để trả kết quả cho người nộp
hồ sơ.
* Bước 3. Trả kết quả
- Trung tâm hành chính công cấp huyện thông báo người nộp hồ để nhận
kết quảthực hiện các nghĩa vụ có liên quan (nếu có).
- Người nộp hồ mang theo Giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả đến Trung
tâm hành chính công cấp huyện để được hướng dẫn thực hiện các nghĩa vụliên
quan (nếu có) và nhận kết quả.
- Thời gian tiếp nhận hồ trả kết quả: Từ thứ Hai đến thứ Sáu hàng tuần
(trừ ngày nghỉ theo quy định)
+ Sáng: Từ 7 giờ 00 phút đến 11 giờ 30 phút.
+ Chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ 00 phút.
b) Cách thức thực hiện:
- Nộp hồ sơ:
+ Trực tiếp tại Trung tâm hành chính công cấp huyện.
+ Qua dịch vụ bưu chính công ích.
+ Qua dịch vụ công trực tuyến.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
13
STT
Thành phần hồ
Thành phần hồ
cần số hóa
(đánh "X")
1
Đơn đề nghị thỏa thuận xây dựng bến thủy nội địa theo mẫu
X
2
Hồ thiết kế kỹ thuật, biên bản nghiệm thu hoàn thành công
trình (nếu có), bản sao có chứng thực giấy tờ về sử dụng đất
để xây dựng bến (đối với bến khách ngang sông); bản sao
giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật bảo vệ môi trường của
kết cấu nổi, phương tiện, pông-tông hoặc phao neo thuộc
diện phải đăng kiểm (nếu sử dụng kết cấu nổi, phương tiện,
pông-tông làm bến).
X
(Trường hợp gửi hồ trực tuyến, thành phần hồ bản chính hoặc bản
sao điện tử các thành phần hồ tương ứng theo quy định).
- S lượng h sơ: 01 b.
d) Thời hạn giải quyết:
Trong thời hạn 04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy định.
(Giảm 01 ngày làm việc: giảm từ 05 ngày làm việc xuống còn 04 ngày làm việc
theo Quyết định số 11810/QĐ-UBND ngày 15/12/2022 của UBND tỉnh về việc
thông qua phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của các sở, ngành tỉnh).
đ) Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân.
e) quan giải quyết TTHC:
- quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp huyn.
- quan trực tiếp giải quyết TTHC: Phòng Kinh tế - Hạ tầng/ Quảnđô thị.
- quan phối hợp (nếu có): Không có.
g) Kết quả thực hiện TTHC: Quyết định công bố hoạt động bến khách ngang
sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính.
h) Phí, lệ phí: phí thẩm tra, thẩm định: 100.000 đồng/lần.
i) Tên mu đơn, mu t khai: Đơn đề ngh công b hot động bến thy ni địa.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không có.
l) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ quy định về
quảnhoạt động đường thủy nội địa;
- Nghị định số 06/2024/NĐ-CP ngày 25/01/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ quy định về
quảnhoạt động đường thủy nội địa;
14
- Thông số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
về quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quảnsử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực
đường thủy nội địađường sắt.
- Quyết định s 161/QĐ-BGTVT ngày 19/02/2024 ca B trưởng B Giao thông
vn ti v vic công b th tc hành chính được sa đổi, b sung trong lĩnh vc đường
thy ni địa thuc phm vi chc năng qun lý ca B Giao thông vn ti.
15
Mu:
TÊN TỔ CHỨC,
NHÂN
Số: …/…
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…, ngày … tháng năm
ĐƠN ĐỀ NGH
Công bố hoạt động bến thủy nội địa
Kính gi:.......(1)
Căn cứ Nghị định số .../2021/NĐ-CP ngày…tháng. năm 2021 của Chính phủ quy
định về quảnhoạt động đường thủy nội địa;
Tên tổ chức, cá nhân: .....................................................................................
Người đại diện theo pháp luật: .......................................................................
Đăng ký doanh nghiệp (hộ gia đình): số…ngày … tháng … năm .... tại ….
Địa chỉ: …………. số điện thoại liên hệ: .....................................................
Đề nghị công bố cảng (bến) thủy nội địa (2) ...............................................
1. Vị trí cảng (bến)tọa độ (3) ..................................................................
Từ km thứ ………….. đến km thứ ..........................................................
Trên bờ (phải hay trái) sông, kênh ................ Thuộc địa phận: (phường, thị
trấn) ……… huyện (quận) ................. Tỉnh (thành phố) ..............
2. Cảng (bến) thuộc loại ...............................................................................
3. Phạm vi vùng đất sử dụng ........................................................................
4. Quy về sở hạ tầng (kết cấu công trình cầu cảng (công trình bến), số
lượng cầu cảng, bến, kích thước bản, công trình cầu cảng, bến; kho bãi, kết nối các
phương thức vận tải khác).
5. Thiết bị xếp dỡ hàng hóa: .........................................................................
6. Phạm vi vùng nước sử dụng .....................................................................
7. Phạm vi vùng nước khu neo đậu…….tại vị trí có tọa độ .......................
8. Phương án khai thác cảng (bến) ..........................................................
9. Dự kiến tiếp nhận phương tiện mớn nước ... m hoặc trọng ti tấn; sức
chhành khách.
10. Thời gian hoạt động: từ ngày....tháng.…năm... đến ngày ...tháng...năm...
11. Hồ gửi kèm: ...........................................................................
Chúng tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm về những nội dung trên đây cam kết
thc hiện đầy đủ các quy định của pháp luật về giao thông vận tải đường thủy nội địa,
pháp luật khác liên quan nội dung quy định trong quyết định công bố hoạt động
cảng (bến).
Nơi nhn:
- Như trên;
- …;
- Lưu: VT,…
TỔ CHỨC (CÁ NHÂN)
(Ký tên và đóng dấu)
Ghi chú:
1) quan có thẩm quyền công b.
2) Tên cảng (bến).
3) Hệ tọa độ VN 2000.
16
5. Công bố lại hoạt động bến thủy nội địa - 1.009455
a) Trình tự thực hiện:
Bến thủy nội địa phải công bố lại hoạt động trong các trường hợp sau:
+ Thay đổi quy mô, công năng của cảng, bến thủy nội địa;
+ Thay đổi vùng đất, vùng nước của cảng, bến thủy nội địa;
+ Thay đổi chủ cảng, bến thủy nội địa.
* Bước 1. Nộp hồ
Trước khi đưa công trình bến thy ni địa vào khai thác, ch bến thy ni địa np
h sơ đề ngh công b hot động đến Trung tâm hành chính công cp huyn.
- Công chức tiếp nhận hồ kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ:
+ Trường hợp hồ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận, lập Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết quả, trao cho người nộp hồ sơ.
+ Trường hợp hồ chưa đầy đủ, hợp lệ thì hướng dẫn cho người nộp hồ
bổ sung, hoàn chỉnh hồ theo quy định.
- Chuyển hồ đến UBND cấp huyện (Phòng Kinh tế - Hạ tầng/ Quản đô
thị) xử lý.
* Bước 2. Thẩm định hồ
- Trường hợp nhận hồ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì trong thời hạn 02 ngày
làm việc, UBND cấp huyện (Phòng Kinh tế - Hạ tầng/ Quản đô thị) phải văn
bản nêu những nội dung cần bổ sung hoặc sửa đổi, chuyển đến Trung tâm hành
chính công cấp huyện để gửi cho người nộp hồ bổ sung, hoàn chỉnh hồ theo
quy định.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy định,
UBND cấp huyện (Phòng Kinh tế - Hạ tầng/ Quản đô thị) ban hành quyết định
công bố lại hoạt động bến thủy nội địa; trường hợp không đồng ý phải văn bản
trả lời và nêu rõ lý do.
Ngay khi có kết quả, UBND cấp huyện (Phòng Kinh tế - Hạ tầng/ Quảnđô
thị) chuyển đến Trung tâm hành chính công cấp huyện để trả kết quả cho người nộp
hồ sơ.
* Bước 3. Trả kết quả
- Trung tâm hành chính công cấp huyện thông báo người nộp hồ để nhận
kết quảthực hiện các nghĩa vụ có liên quan (nếu có).
- Người nộp hồ mang theo Giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả đến Trung
tâm hành chính công cấp huyện để được hướng dẫn thực hiện các nghĩa vụliên
quan (nếu có) và nhận kết quả.
- Thời gian tiếp nhận hồ trả kết quả: Từ thứ Hai đến thứ Sáu hàng tuần
(trừ ngày nghỉ theo quy định)
+ Sáng: Từ 7 giờ 00 phút đến 11 giờ 30 phút.
+ Chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ 00 phút.
b) Cách thức thực hiện:
- Nộp hồ sơ:
+ Trực tiếp tại Trung tâm hành chính công cấp huyện.
17
+ Qua dịch vụ bưu chính công ích.
+ Qua dịch vụ công trực tuyến.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
STT
Thành phần hồ
Thành phần hồ
cần số hóa
(đánh "X")
1
Đơn đề nghị công bố lại hoạt động cảng, bến thủy nội địa
theo mẫu
2
- Hồ (đối với phần thay đổi kết cấu công trình của bến
thủy nội địa):
+ Bản sao chứng thực quyết định phê duyệt báo cáo kinh
tế - kỹ thuật của chủ đầu (đối với bến thủy nội địa dự
án đầu xây dựng) hoặc phương án khai thác bến thủy nội
địa;
+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bản vẽ hoàn
công mặt bằng, mặt chiếu đứng, mặt cắt ngang công trình đối
với bến thủy nội địadự án đầu xây dựng;
+ Bản sao giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật bảo vệ môi
trường của kết cấu nổi, phương tiện, pông-tông hoặc phao
neo thuộc diện phải đăng kiểm (nếu sử dụng kết cấu nổi,
phương tiện, pông-tông làm cầu bến hoặc bến phao).
3
Bản sao chứng thực hoặc bản sao kèm theo bản chính để
đối chiếu văn bản của quan thẩm quyền về việc thay
đổi vùng đất, vùng nước (đối với trường hợp thay đổi vùng
đất, vùng nước của bến thủy nội địa).
4
Bản sao có chứng thực hoặc bản sao xuất trình bản chính để
đối chiếu các văn bản chứng minh việc thay đổi chủ bến (đối
với trường hợp thay đổi chủ bến thủy nội địa).
(Trường hợp gửi hồ trực tuyến, thành phần hồ bản chính hoặc bản
sao điện tử các thành phần hồ tương ứng theo quy định).
d) Thời hạn giải quyết:
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy định.
đ) Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân.
e) quan giải quyết TTHC:
- quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp huyn.
- quan trực tiếp giải quyết TTHC: Ủy ban nhân dân cấp huyn.
- quan phối hợp (nếu có): Không có.
18
g) Kết quả thực hiện TTHC: Quyết định công bố lại hoạt động bến thủy nội
địa.
h) Phí, lệ phí: phí thẩm tra, thẩm định: 100.000 đồng/lần.
i) Tên mu đơn, mu t khai: Đơn đề ngh công b hot động bến thy ni địa.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không có.
l) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ quy định về
quảnhoạt động đường thủy nội địa;
- Nghị định số 06/2024/NĐ-CP ngày 25/01/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ quy định về
quảnhoạt động đường thủy nội địa;
- Thông số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
về quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quảnsử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực
đường thủy nội địađường sắt.
- Quyết định s 161/QĐ-BGTVT ngày 19/02/2024 ca B trưởng B Giao thông
vn ti v vic công b th tc hành chính được sa đổi, b sung trong lĩnh vc đường
thy ni địa thuc phm vi chc năng qun lý ca B Giao thông vn ti.
19
Mu:
TÊN TỔ CHỨC, NHÂN
Số: …/…
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…, ngày … tháng năm
ĐƠN ĐỀ NGH
Công bố lại hoạt động bến thủy nội địa
Kính gi:.........(1)
Căn cứ Nghị định số .../2021/NĐ-CP ngày…tháng. năm 2021 của Chính phủ quy
định
về quảnhoạt động đường thủy nội địa;
Tên tổ chức, cá nhân: ......................................................................................
Người đại diện theo pháp luật: .......................................................................
Đăng ký doanh nghiệp (hộ gia đình): số…ngày … tháng … năm .... tại ….
Địa chỉ: …………. số điện thoại liên hệ: ......................................................
Đề nghị công bố cảng (bến) thủy nội địa (2) .................................................
1. Vị trí cảng (bến)tọa độ (3) ...................................................................
Từ km thứ ………….. đến km thứ .................................................................
Trên bờ (phải hay trái) ……………. sông, kênh ...............Thuộc địa phận:
(phường, thị trấn) …. huyện (quận) .................... Tỉnh (thành phố) ...............
2. Cảng (bến) thuộc loại ..............................................................................
3. Phạm vi vùng đất sử dụng ..........................................................................
4. Quy về sở hạ tầng (kết cấu công trình cầu cảng (công trình bến), số
lượng cầu cảng, bến, kích thước bản, công trình cầu cảng, bến; kho bãi, kết nối các
phương thức vận tải khác).
5. Thiết bị xếp dỡ hàng hóa: ...........................................................................
6. Phạm vi vùng nước sử dụng .......................................................................
7. Phạm vi vùng nước khu neo đậu…….tại vị trí có tọa độ ..........................
8. Phương án khai thác cảng (bến) .................................................................
9. Dự kiến tiếp nhận phương tiện mớn nước ... m hoặc trọng ti tấn; sức
ch…….hành khách.
10. Thời gian hoạt động: từ ngày....tháng.…năm... đến ngày ...tháng...năm...
11. Hồ gửi kèm: ..........................................................................................
Chúng tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm về những nội dung trên đây cam kết
thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật về giao thông vận tải đường thủy nội địa,
pháp luật khác liên quan nội dung quy định trong quyết định công bố hoạt động
cảng (bến).
Nơi nhận:
- Như trên;
- …;
- Lưu: VT,…
TỔ CHỨC (CÁ NHÂN)
(Ký tên và đóng du)
Ghi chú:
1) quan có thẩm quyền công b.
2) Tên cảng (bến).
3) Hệ tọa độ VN 2000
20
PHẦN II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
STT
Tên TTHC
số
TTHC
(CSQLQ
G)
Thời hạn
giải quyết
DVCTT
TTHC CẤP HUYỆN
I
LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY NỘI
ĐỊA: 05 QTNB
1
Tha thun thông s k thut xây dng
bến thy ni địa
1.009452
5 ngày làm
việc
Toàn trình
2
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây
dựng bến khách ngang sông, bến
thủy nội địa phục vụ thi công công
trình chính
1.009453
04 ngày làm
việc
Toàn trình
3
Công bố hoạt động bến thủy nội địa
1.009454
5 ngày làm
việc
Toàn trình
4
Công bố hoạt động bến khách ngang
sông, bến thủy nội địa phục vụ thi
công công trình chính
1.009455
04 ngày làm
việc
Toàn trình
5
Công bố lại hoạt động bến thủy nội
địa
1.003658
5 ngày làm
việc
Toàn trình
21
Quy trình số 01:
1. THỎA THUẬN THÔNG SỐ KỸ THUẬT XÂY DỰNG BẾN THỦY NỘI ĐỊA
- 1.009452
* Đối với trường hợp bến thủy nội địa trên đường thủy nội địa quốc gia,
đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa quốc gia hoặc bến
thủy nội địa trong vùng nước cảng biển
Trình tự
các bước
thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm
thực hiện
Thời
gian
thực
hiện
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, số
hóa hồ sơ, chuyển lãnh đạo Trung tâm
Hành chính công cấp huyện.
Viên chức làm
việc tại Trung
tâm HCC cấp
huyện
02 giờ
làm việc
Bước 1
Xem xét, kiểm tra hồ trước khi
chuyển hồ điện tử đến Phòng
KT&HT/QLĐT xửhồ
Lãnh đạo Trung
tâm HCC cấp
huyện
01 giờ
làm việc
Bước 2
Phân công công chức xửhồ sơ, luân
chuyển hồ trên phần mềm một cửa
điện tử.
Trưởng phòng
KT&HT/QLĐT
01 giờ
làm việc
Kiểm tra hồ sơ, tham mưu dự thảo văn
bản lấy ý kiến Chi cục Đường thủy nội
địa khu vực III hoặc Cảng vụ hàng hải
(nếu có liên quan đến quy hoạch, tuyến
sông do Trung ương quảnhoặc bến
thủy nội địa nằm trong vùng nước cảng
biển)
Công chức
phòng
KT&HT/QLĐT
Kiểm tra nội dung, trình lãnh đạo
UBND cấp huyện
Lãnh đạo
phòng
KT&HT/QLĐT
Bước 3
duyệt văn bản lấy ý kiến
Lãnh đạo UBND
cấp huyện phụ
trách
02 ngày
làm việc
Bước 4
Chi cục Đường thủy nội địa khu vực III
hoặc Cảng vụ hàng hảivăn bản trả lời
Chi cục Đường
thủy nội địa khu
vực III hoặc Cảng
vụ hàng hải
05 ngày
làm việc
Bước 5
Trên sở văn bản cho ý kiến của Chi
cục Đường thủy nội địa khu vực III hoặc
Cảng vụ hàng hải, tham mưu kết quả
giải quyết TTHC hoặc văn bản trả lời
nếu không đồng ý.
- Chuyển toàn bộ hồ cho lãnh đạo
phòng.
Công chức Phòng
KT&HT/QLĐT
01 ngày
làm việc
22
Bước 6
Kiểm tra nội dung dự thảo, trình lãnh
đạo UBND huyện.
Lãnh đạo Phòng
KT&HT/QLĐT
04 giờ
làm việc
Bước 7
Ký, phê duyệt kết quảchuyển hồ
trên hệ thống
Lãnh đạo UBND
cấp huyện phụ
trách
04 giờ
làm việc
Bước 8
Vào s văn bn, lưu tr h sơ, s hóa kết
qu gii quyết TTHC, chuyn kết qu trên
h thng thông tin mt ca đin t và h
sơ giy đến Trung tâm HCC cấp huyện.
Công chức Phòng
KT&HT/QLĐT;
VP UBND cấp
huyện (Văn thư)
03 giờ
làm việc
Bước 9
- Xác nhận trên Phần mềm Hệ thống
thông tin một cửa điện tử của quan về
kết quả giải quyết TTHC đãtại Trung
tâm HCC cấp huyện;
- Thông báo cho cá nhân, tổ chức đến
nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí
(nếu có).
Viên chức làm
việc tại Trung
tâm HCC cấp
huyện
01 giờ
làm việc
Tổng thời gian giải quyết TTHC 05 ngày làm việc (không tính thời gian tại
Bước 3).
23
Quy trình số 02:
THỎA THUẬN THÔNG SỐ KỸ THUẬT XÂY DỰNG BẾN KHÁCH NGANG
SÔNG, BẾN THỦY NỘI ĐỊA PHỤC VỤ THI CÔNG CÔNG TRÌNH CHÍNH
(1.009453)
Trình tự
các bước
thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm
thực hiện
Thời
gian
thực
hiện
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, số
hóa hồ sơ, chuyển lãnh đạo Trung tâm
Hành chính công cấp huyện.
Viên chức làm
việc tại Trung
tâm HCC cấp
huyện
02 giờ
làm việc
Bước 1
Xem xét, kiểm tra hồ trước khi chuyển
hồ điện tử đến Phòng KT&HT/QLĐT
xửhồ
Lãnh đạo Trung
tâm HCC cấp
huyện
01 giờ
làm việc
Bước 2
Phân công công chức xửhồ sơ, luân
chuyển hồ trên phần mềm một cửa điện
tử.
Trưởng phòng
KT&HT/QLĐT
01 giờ
làm việc
Bước 3
- Xem xét, thẩm định hồ sơ.
- Nếu hồ chưa đạt yêu cầu: ghi các nội
dung cần điều chỉnh, bổ sung chuyển trả về
cho Trung tâm HCC cấp huyện.
- Nếu hồ đạt yêu cầu: tiến hành thẩm
định điều kiện.
- Trình dự thảo kết quả giải quyết TTHC
Công chức phòng
KT&HT/QLĐT
02
ngày
làm việc
Bước 4
Kiểm tra nội dung dự thảo, trình lãnh đạo
UBND huyện.
Lãnh đạo Phòng
KT&HT/QLĐT
04 giờ
làm việc
Bước 5
Ký, phê duyệt kết quảchuyển hồ
trên hệ thống
Lãnh đạo UBND
cấp huyện phụ
trách
04 giờ
làm việc
Bước 6
Vào s văn bn, lưu tr h sơ, s hóa kết qu
gii quyết TTHC, chuyn kết qu trên h
thng thông tin mt ca đin t và h sơ giy
đến Trung tâm HCC cấp huyện.
Công chức Phòng
KT&HT/QLĐT;
VP UBND cấp
huyện (Văn thư)
03 giờ
làm việc
Bước 7
- Xác nhận trên Phần mềm Hệ thống thông
tin một cửa điện tử của quan về kết quả
giải quyết TTHC đãtại Trung tâm HCC
cấp huyện;
- Thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận
trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu
có).
Viên chức làm
việc tại Trung
tâm HCC cấp
huyện
01 giờ
làm việc
Tổng thời gian giải quyết TTHC 04 ngày làm việc
24
Quy trình số 03
CÔNG BỐ HOẠT ĐỘNG BẾN THỦY NỘI ĐỊA - 1.009454
Trình tự
các bước
thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, số
hóa hồ sơ, chuyển lãnh đạo Trung tâm
Hành chính công cấp huyện.
Viên chức làm
việc tại Trung
tâm HCC cấp
huyện
02 giờ
làm việc
Bước 1
Xem xét, kiểm tra hồ trước khi chuyển
hồ điện tử đến Phòng KT&HT/QLĐT
xửhồ
Lãnh đạo Trung
tâm HCC cấp
huyện
01 giờ
làm việc
Bước 2
Phân công công chức xửhồ sơ, luân
chuyển hồ trên phần mềm một cửa điện
tử.
Trưởng phòng
KT&HT/QLĐT
01 giờ
làm việc
Bước 3
- Xem xét, thẩm định hồ sơ.
- Nếu hồ chưa đạt yêu cầu: ghi các nội
dung cần điều chỉnh, bổ sung chuyển trả về
cho Trung tâm HCC cấp huyện.
- Nếu hồ đạt yêu cầu: tiến hành thẩm
định điều kiện.
- Trình dự thảo kết quả giải quyết TTHC
Công chức
phòng
KT&HT/QLĐT
03 ngày
làm việc
Bước 4
Kiểm tra nội dung dự thảo, trình lãnh đạo
UBND huyện.
Lãnh đạo Phòng
KT&HT/QLĐT
04 giờ
làm việc
Bước 5
Ký, phê duyệt kết quảchuyển hồ
trên hệ thống
Lãnh đạo
UBND cấp
huyện phụ trách
04 giờ
làm việc
Bước 6
Vào s văn bn, lưu tr h sơ, s hóa kết qu
gii quyết TTHC, chuyn kết qu trên h
thng thông tin mt ca đin t và h sơ giy
đến Trung tâm HCC cấp huyện.
Công chức
Phòng
KT&HT/QLĐT;
VP UBND cấp
huyện (Văn thư)
03 giờ
làm việc
Bước 7
- Xác nhận trên Phần mềm Hệ thống thông
tin một cửa điện tử của quan về kết quả
giải quyết TTHC đãtại Trung tâm HCC
cấp huyện;
- Thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận
trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu
có).
Viên chức làm
việc tại Trung
tâm HCC cấp
huyện
01 giờ
làm việc
Tổng thời gian giải quyết TTHC 05 ngày làm việc
25
Quy trình số 04
CÔNG BỐ HOẠT ĐỘNG BẾN KHÁCH NGANG SÔNG, BẾN THỦY
NỘI ĐỊA PHỤC VỤ THI CÔNG CÔNG TRÌNH CHÍNH - 1.009455
Trình tự
các bước
thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm
thực hiện
Thời
gian
thực
hiện
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, số
hóa hồ sơ, chuyển lãnh đạo Trung tâm
Hành chính công cấp huyện.
Viên chức làm
việc tại Trung
tâm HCC cấp
huyện
02 giờ
làm việc
Bước 1
Xem xét, kiểm tra hồ trước khi
chuyển hồ điện tử đến Phòng
KT&HT/QLĐT xửhồ
Lãnh đạo Trung
tâm HCC cấp
huyện
01 giờ
làm việc
Bước 2
Phân công công chức xửhồ sơ, luân
chuyển hồ trên phần mềm một cửa
điện tử.
Trưởng phòng
KT&HT/QLĐT
01 giờ
làm việc
Bước 3
- Xem xét, thẩm định hồ sơ.
- Nếu hồ chưa đạt yêu cầu: ghi các nội
dung cần điều chỉnh, bổ sung chuyển trả
về cho Trung tâm HCC cấp huyện.
- Nếu hồ đạt yêu cầu: tiến hành thẩm
định điều kiện.
- Trình dự thảo kết quả giải quyết
TTHC
Công chức
phòng
KT&HT/QLĐT
02 ngày
làm việc
Bước 4
Kiểm tra nội dung dự thảo, trình lãnh
đạo UBND huyện.
Lãnh đạo Phòng
KT&HT/QLĐT
04 giờ
làm việc
Bước 5
Ký, phê duyệt kết quảchuyển hồ
trên hệ thống
Lãnh đạo
UBND cấp
huyện phụ trách
04 giờ
làm việc
Bước 6
Vào s văn bn, lưu tr h sơ, s hóa kết
qu gii quyết TTHC, chuyn kết qu trên
h thng thông tin mt ca đin t và h
sơ giy đến Trung tâm HCC cấp huyện.
Công chức
Phòng
KT&HT/QLĐT;
VP UBND cấp
huyện (Văn thư)
03 giờ
làm việc
Bước 7
- Xác nhận trên Phần mềm Hệ thống
thông tin một cửa điện tử của quan về
kết quả giải quyết TTHC đãtại Trung
tâm HCC cấp huyện;
- Thông báo cho cá nhân, tổ chức đến
nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí
(nếu có).
Viên chức làm
việc tại Trung
tâm HCC cấp
huyện
01 giờ
làm việc
Tổng thời gian giải quyết TTHC 04 ngày làm việc
26
Quy trình số 5
CÔNG BỐ LẠI HOẠT ĐỘNG BẾN THỦY NỘI ĐỊA (1.009455)
Trình tự
các bước
thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
số hóa hồ sơ, chuyển lãnh đạo Trung
tâm Hành chính công cấp huyện.
Viên chức làm
việc tại Trung
tâm HCC cấp
huyện
02 giờ
làm việc
Bước 1
Xem xét, kiểm tra hồ trước khi
chuyển hồ điện tử đến Phòng
KT&HT/QLĐT xửhồ
Lãnh đạo Trung
tâm HCC cấp
huyện
01 giờ
làm việc
Bước 2
Phân công công chức xửhồ sơ, luân
chuyển hồ trên phần mềm một cửa
điện tử.
Trưởng phòng
KT&HT/QLĐT
01 giờ
làm việc
Bước 3
- Xem xét, thẩm định hồ sơ.
- Nếu hồ chưa đạt yêu cầu: ghi các
nội dung cần điều chỉnh, bổ sung
chuyển trả về cho Trung tâm HCC cấp
huyện.
- Nếu hồ đạt yêu cầu: tiến hành thẩm
định điều kiện.
- Trình dự thảo kết quả giải quyết
TTHC
Công chức
phòng
KT&HT/QLĐT
03 ngày
làm việc
Bước 4
Kiểm tra nội dung dự thảo, trình lãnh
đạo UBND huyện.
Lãnh đạo Phòng
KT&HT/QLĐT
04 giờ
làm việc
Bước 5
Ký, phê duyệt kết quảchuyển hồ
trên hệ thống
Lãnh đạo
UBND cấp
huyện phụ trách
04 giờ
làm việc
Bước 6
Vào s văn bn, lưu tr h sơ, s hóa kết
qu gii quyết TTHC, chuyn kết qu
trên h thng thông tin mt ca đin t
và h sơ giy đến Trung tâm HCC cấp
huyện.
Công chức
Phòng
KT&HT/QLĐT;
VP UBND cấp
huyện (Văn thư)
03 giờ
làm việc
Bước 7
- Xác nhận trên Phần mềm Hệ thống
thông tin một cửa điện tử của quan
về kết quả giải quyết TTHC đãtại
Trung tâm HCC cấp huyện;
- Thông báo cho cá nhân, tổ chức đến
nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ
phí (nếu có).
Viên chức làm
việc tại Trung
tâm HCC cấp
huyện
01 giờ
làm việc
Tổng thời gian giải quyết TTHC 05 ngày làm việc

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3178/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An về việc công bố Danh mục, nội dung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giao thông Vận

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

image

Quyết định 47/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy định bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực, viễn thông và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×