• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3131/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 công bố thủ tục hành chính nội bộ mới và bãi bỏ lĩnh vực Ngoại giao

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 24/09/2025 14:10 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3131/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đầu Thanh Tùng
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ mới được ban hành và bị bãi bỏ trong hệ thống hành chính Nhà nước lĩnh vực Ngoại giao thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
23/09/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Ngoại giao

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3131/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3131/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3131/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Thanh Hóa, ngày tháng năm 2025
QUYT ĐỊNH
Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ mi đưc ban hành
và bị bãi bỏ trong hệ thống hành chính nhà nước lĩnh vực Ngoại giao
thuộc phm vi, chức năng qun lý của UBND tỉnh Thanh Hóa
CHỦ TCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH A
Căn cứ Luật Tchức chính quyn địa phương số 72/2025/QH 15 ngày 16
tháng 6 năm 2025;
Căn c Quyết định số 1085/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2022 của
Thủ tướng Cnh phủ ban hành Kế hoạch rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính
nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022 - 2025;
Căn cứ Quyết định s3611/QĐ-UBND ngày 26 tháng 10 năm 2022 của
Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa ban nh Kế hoạch soát, đơn giản hóa thủ tục
hành chính nội btrong hệ thống hành chính nnước trên địa bàn tỉnh Thanh
Hóa, giai đoạn 2022 - 2025;
Căn cứ Quyết định s 2673/QĐ-BNG, ngày 18 tháng 8 năm 2025 ca
B trưởng B Ngoi giao v vic công b th tc hành chính ni b mi đưc ban
hành b bãi b giữa các cơ quan hành cnh nhà c thuc phm vi chc
năng quản lý ca B Ngoi giao;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Ngoại v tại Tờ trình số 71/TTr-SNgV ngày
15 tháng 9 năm 2025.
QUYT ĐỊNH:
Điều 1. ng b kèm theo Quyết định này 10 thủ tục hành chính ni bộ mi
được ban hành và 06 thủ tục hành chính nội bộ bịi bỏ trong hệ thốngnh chính
n nước lĩnh vực Ngoại giao thuộc phạm vi, chức năng quản lý của UBND tỉnh
Thanh Hóa (có Phụ lụcm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
2
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở;
Trưởng các ban, ngành cp tỉnh; Chủ tịch UBND các , phường; Thủ trưởng
các quan, đơn v và các t chức, nhân liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
-
Như Điều 3 QĐ;
-
Cục Kiểm soát TTHC - VPCP (để b/c);
-
Chủ tịch UBND tỉnh (để b/c);
-
Cổng thông tin điện tử tỉnh (để đăng tải);
-
Lưu: VT, HCC.
PHÓ CHTỊCH
Đầu Thanh Tùng
1
Phụ lục
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI ĐƯỢC BAN HÀNH VÀ B BÃI BỎ
TRONG HỆ THỐNG HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC LĨNH VC
NGOẠI GIAO THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUN LÝ
CỦA ỦY BAN NHÂN N TỈNH THANH HÓA
(Kèm theo Quyết định số /-UBND ngày tháng năm 2025
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
PHN A. DANH MỤC THỦ TC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
I. DANH MỤC THTỤC HÀNH CNH NỘI B MỚI BAN HÀNH
Stt Tên th tc hành chính Lĩnh vực quan thc hin
1
Ký kết tha thun quc tế nhân
danh Cơ quan nhà nước cp tnh
Quản nhà c v
kết và thc hin
Tha thun quc tế
S Ngoi vụ, các
quan có liên quan
2
Ký kết tha thun quc tế nhân
danh Cơ quan nhà nước cp tnh
rút gn
Quản nhà c v
kết và thc hin
Tha thun quc tế
S Ngoi vụ, các
quan có liên quan
3
Ký kết tha thun quc tế nhân
danh nhiu Cơ quan cấp tnh
Quản nhà c v
kết và thc hin
Tha thun quc tế
S Ngoi vụ, các
quan có liên quan
4
Sửa đi, b sung, gia hn, chm
dt hiu lc, rút khi, tạm đình
ch thc hin tha thun quc tế
nhân danh Cơ quan nhà nước
cp tnh
Quản nhà c v
kết và thc hin
Tha thun quc tế
S Ngoi vụ, các
quan có liên quan
5
Trình t, th tc sa đổi, b
sung, gia hn, chm dt hiu lc,
rút khi, tm đình chỉ thc hin
tha thun quc tế nhân danh
quan nhà nước cp tnh b tác
động do sp xếp đơn vị hành
cnh các cp
Quản nhà c v
kết và thc hin
Tha thun quc tế
S Ngoi vụ, các
quan có liên quan
6
Sửa đi, b sung, gia hn, chm
dt hiu lc, rút khi, tạm đình
ch thc hin tha thun quc tế
Quản nhà c v
kết và thc hin
Tha thun quc tế
S Ngoi vụ, các
quan có liên quan
2
Stt Tên th tc hành chính Lĩnh vực quan thc hin
nhân danh Cơ quan cp s b tác
động do sp xếp đơn vị hành
cnh các cp
7
Ký kết tha thun quc tế nhân
danh nhiều cơ quan cp s
Quản nhà c v
kết và thc hin
Tha thun quc tế
S Ngoi vụ, các
quan có liên quan
8
Sửa đổi, b sung, chm dt hiu
lc, rút khi, tm đình chỉ thc
hin tha thun quc tế ca y
ban nhân dân cp huyn kết
trưc ngày 01/7/2025
Quản nhà c v
kết và thc hin
Tha thun quc tế
S Ngoi vụ, các
quan có liên quan
9
Ký kết tha thun quc tế nhân
danh y ban nhân n cp xã
biên gii
Quản nhà c v
kết và thc hin
Tha thun quc tế
S Ngoi vụ, các
quan có liên quan
10
Sửa đi, b sung, gia hn, chm
dt hiu lc, rút khi, tạm đình
ch thc hin tha thun quc tế
nhân danh y ban nhân dân cp
biên gii
Quản nhà c v
kết và thc hin
Tha thun quc tế
S Ngoi vụ, các
quan có liên quan
II. DANH MC TTHC NI B BI B
Bãi b 06 th tc hành chính ni b ti Quyết định số 3857/QĐ-UBND ngày
26/9/2024 ca Ch tch UBND tnh Thanh Hóa v vic công bthủ tục hành chính
nội btrong h thống hành chính nhà ớc lĩnh vực Ngoại vthuộc phạm vi, chức
năng quản lý của UBND tỉnh Thanh Hóa.
Stt Tên TTHC Lĩnh vực
1
Quyết định v vic ký kết tho thun quc tế nhân danh
UBND cp huyn
Qun lý nhà nước v
kết và thc hin
tho thun quc tế
2
Quyết định v vic ký kết tho thun quc tế nhân danh
UBND cp xã biên gii
3
Quyết định v vic sửa đi, b sung, gia hn tho thun
quc tế nhân danh cơ quan cp huyn
4
Quyết định v vic sửa đi, b sung, gia hn tho thun
quc tế nhân danh cơ quan xã biên gii
3
5
Quyết định v vic chm dt hiu lc, rút khi, tm đình
ch thc hin tho thun quc tế nhân danh quan cp
huyn
Qun lý nhà nước v
kết và thc hin
tho thun quc tế
6
Quyết định v vic chm dt hiu lc, rút khi, tm đình
ch thc hin tho thun quc tế nhân danh cơ quan cấp xã
biên gii
4
PHN B. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
I. Th tc: Ký kết thỏa thuận quốc tế nhân danh quan nhà ớc
cấp tỉnh
1. Trình t thc hin
1.1. Thi gian thc hin: Trong gi nh chính các ngày t th 2 đến th 6 hàng
tun (tr ngày ngh, ngày l, tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thc hin: S Ngoi v tnh Thanh Hóa (s 30 đưng Nguyn Duy
Hiệu, phường Hc Thành, tnh Thanh Hóa).
1.3. Trình t thực hiện:
- Bước 1: Sở Ngoi vụ trình Hội đồng nhân n (HĐND) hocy ban nhân dân
(UBND) cấp tnh hồ sơ đề xuất ký kết thỏa thuận quốc tế (TTQT) nhân danh HĐND
hoặc UBND cấp tỉnh để lấy ý kiến bằng văn bản ca Bộ Ngoại giao và quan, tổ
chức có liên quan trực tiếp đến TTQT đó.
- ớc 2 (07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ): Cơ quan, tổ chức được
lấy ý kiến có trách nhiệm trả lời bằng văn bản về đề xuấtTTQT.
(*) Trưng hợp quan, tchức được lấy ý kiến nhất trí vi đề xuất ký kết
TTQT
- ớc 3: SNgoại vụ tổng hp, giải trình, tiếp thu ý kiến và gi hồ sơ đề xut ký
kết TTQT tnh Chủ tch HĐND/UBND cấp tỉnh xem xét, quyết định.
- ớc 4: Chủ tịch HĐND/UBND cp tỉnh quyết đnh và tiến hành ký kết hoặc ủy
quyn cho mt người khác ký TTQT nhân danh HĐND/UBND cp tỉnh.
- Bước 5 (15 ngày kể từ ny TTQT đưc kết): HĐND cấp tỉnh o cáo Thủ
ớng Cnh phủ bằng văn bản, gi bản sao TTQT cho Bộ Ngoại giao; UBND cấp
tỉnh gửi báo cáo về việc ký kết TTQT cho Bộ trưởng Bộ Ngoại giao.
(*) Trưng hp cơ quan, tổ chc được lấy ý kiến không nhất trí với đề xuất
kết TTQT
- Bước 3: Sở Ngoại vtrao đổi, trình UBND cấp tỉnh gửi công văn ly ý kiến
Bộ Ngoại giao vsự cần thiết của việc kết TTQT trên cơ sở đánh giá quan hệ giữa
Việt Nam n ký kết nước ngoài.
- Bước 4 (07 ngày kể từ ngày nhận đưc đề nghị ca cơ quan đề xuất): Bộ Ngoại
giao cho ý kiến bằng văn bản vsự cần thiết của vic kết TTQT trên cơ sở đánh
giá quan hệ giữa Việt Nam vàn ký kết nước ngi.
5
- Bước 5: Trên cơ s ý kiến đồng ý ca B Ngoại giao, Chtịch HĐND/UBND cp
tnh quyết đnh kết TTQT nn danh HĐND/UBND cấp tỉnh.
- Bước 6 (15 ngày kể từ ngày TTQT đưc kết): HĐND cấp tỉnh o cáo
Thủ tướng Chính phủ bằng n bản, gửi bản sao TTQT cho Bộ Ngoại giao; UBND
cấp tỉnh gio o v vic kết TTQT cho Btrưởng Bộ Ngoại giao, gửi bản sao
TTQT đã ký cho Bộ Ngoi giao.
2. Cách thức thực hin
Trực tiếp; Trực tuyến qua Hthống phần mềm quản văn bản và hồ công
vic (TD Office).
3. Thành phần hồ sơ
3.1. Hồ sơ lấy ý kiến:
- Văn bản đề xuất vvic ký kết TTQT phải bao gm các nội dung chủ yếu sau
đây: yêu cầu, mc đích của việc kết TTQT; nội dung chính của TTQT; đánh giá
sự phù hợp của TTQT với quy định của pháp luật Việt Nam và điều ước quốc tế
liên quan mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là tnh viên; đánh giác
động của TTQT v cnh trị, đối ngoại, quốc phòng, an ninh, kinh tế - xã hội và các
c động khác; việc tuân thủ các nguyên tắc quy định ti Điu 3 của Lut TTQT số
70/2020/QH14; tính khả thi, hiệu quả của TTQT.
- D thảo văn bản TTQT bằng tiếng Vit và tiếng c ngoài. Trưng hợp TTQT ch
có văn bn bằng tiếng ớc ngi thì phải có bn dịch tiếng Vit kèm theo.
3.2. Hồ sơ trình:
- Văn bản đề xuất v vic kết TTQT, trong đó bao gm các nội dung quy
định tại khoản 1 Điều 27 của Lut TTQT số 70/2020/QH14 và vn đề có ý kiến khác
nhau giữa quan, tổ chức được lấy ý kiến (nếu có), đề xuất v việc y quyền
TTQT (nếu có);
- Ý kiến bằng văn bản của cơ quan, tổ chức;
- Báo cáo giải trình, tiếp thu ý kiến của cơ quan, tổ chức được lấy ý kiến;
- D thảo văn bản TTQT bằng tiếng Vit và tiếng c ngoài. Trưng hợp TTQT ch
có văn bn bằng tiếng ớc ngi thì phải có bn dịch tiếng Vit kèm theo.
4. Đối tượng thực hiện
Chủ tịch HĐND, UBND cp tỉnh; cán bộ, ng chức của Sở Ngoại vđề xuất
kết TTQT; cán bộ, công chức các Sở, ban, ngành địa phương, Bộ Ngoi giao,
các Bộ, ngành liên quan.
6
5. Cơ quan thực hiện
- quan, người có thẩm quyền quyết định: Chủ tch HĐND cp tỉnh, Chủ tịch
UBND cấp tỉnh.
- quan trực tiếp thực hiện: Sở Ngoi vụ; các Sở, ban, nnh địa phương;
Bộ Ngoại giao; các Bộ, ngành liên quan.
6. Kết quả thực hin
Văn bản TTQT đã đưc ký kết.
7. Yêu cầu điều kiện
Tuân thủ nguyên tc, trình tự, th tục ký kết và thực hiện TTQT theo quy định
của Luật TTQT số 70/2020/QH14.
8. Phí và lệ phí: Không
9. Căn cứ pháp
- Luật TTQT số 70/2020/QH14 ca Quốc hội ngày 13/11/2020;
- Nghị định số 134/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vc đối ngoại.
II. Th tc: Ký kết thỏa thuận quốc tế nhân danh quan nhà nước
cấp tỉnh theo quy trình rút gọn
1. Điều kiện áp dng
Trình tự, thủ tc rút gọn áp dụng đối vi việc ký kết thỏa thuận quốc tế (TTQT)
nhân danh Cơ quan nhà nước cấp tỉnh trong trường hợp đáp ứng một trong các điều
kiện sau đây:
a) Đưc cơ quan có thm quyn cho phép trong chuyến thăm của đn cp cao
Vit Nam ti ớc ngi hoặc của đn cp cao ớc ngi tại Việt Nam;
b) Cần phi xử lý gấp do yêu cầu về chính trị, đối ngoại, cứu trợ khẩn cấp, khắc
phục hậu quả thiên tai, thảm họa, dịch bệnh.
2. Trình t thc hin
1.1. Thi gian thc hin: Trong gi hành chính các ngày t th 2 đến th 6 hàng
tun (tr ngày ngh, ngày l, tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thc hin: S Ngoi v tnh Thanh Hóa (s 30 đưng Nguyn Duy
Hiệu, phường Hc Thành, tnh Thanh Hóa).
1.3. Trình t thực hiện:
7
- Bước 1: SNgoi vtrình Hội đồng nhân dân (HĐND) hoc Ủy ban nhân dân
(UBND) cp tỉnh hồ đề xuất ký kết TTQT nhân danh HĐND/UBND cấp tỉnh theo
trình tự, thủ tục rút gọn để lấy ý kiến bằng văn bản của Bộ Ngoại giao và cơ quan, tổ
chức có liên quan trực tiếp đến TTQT đó.
- ớc 2 (03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ): Cơ quan, tổ chức được
lấy ý kiến có trách nhiệm trả lời bằng văn bản về đề xuất ký TTQT.
- Bưc 3: Cơ quan đề xuất tng hợp, giải trình, tiếp thu ý kiến và gi h sơ đề xuất
kết TTQT tnh Chủ tch HĐND/UBND cấp tỉnh xem xét, quyết định.
- Bước 4: Chủ tịch HĐND/UBND cấp tỉnh quyết định kết hoặc u quyn cho
một người khác ký kết TTQT nhân danh HĐND/UBND.
- Bước 5 (15 ngày kể từ ny TTQT đưc kết): HĐND cấp tỉnh báo cáo Thủ
ớng Chính phủ, UBND cp tỉnh báo cáo Bộ trưởng Bộ Ngoại giao gửi bn sao
TTQT
3. Cách thức thực hin
Trực tiếp; Trực tuyến qua Hthống phần mm quản văn bản và hồ công
vic (TD Office).
4. Thành phần hồ sơ
4.1. Hồ sơ lấy ý kiến:
- Văn bản đ xuất về việc kết TTQT theo trình tự, thủ tục rút gọn phi bao
gm các nội dung chủ yếu sau đây: yêu cầu, mc đích của việc kết TTQT; nội
dung chính của TTQT; đánh giá sự phù hợp của TTQT vi quy định ca pháp luật
Việt Nam và điều ước quốc tế có liên quan mà nước Cộng hòa hội chủ nga Việt
Nam là thành vn; đánh giá tác động của TTQT v cnh trị, đối ngoại, quốc phòng,
an ninh, kinh tế - hội và các tác động khác; việc tn thủ các ngun tắc quy định
tại Điều 3 ca Luật TTQT số 70/2020/QH14; lý do đề nghị áp dụng trình tự, thủ tục
rút gọn.
- Tài liệu chứng minh được áp dụng trình tự, thủ tục rút gọn theo quy định tại
Điều 35 của Lut TTQT số 70/2020/QH14.
- D thảo văn bản TTQT bằng tiếng Vit và tiếng c ngoài. Trưng hợp TTQT ch
có văn bn bằng tiếng ớc ngi thì phải có bn dịch tiếng Vit kèm theo.
4.2. Hồ sơ trình:
- Văn bản đ xuất vviệc kết TTQT theo trình tự, thủ tục rút gọn, trong đó
bao gồm c nội dung quy định tại Điều 40 của Luật TTQT số 70/2020/QH14 và đ
8
xuất vvic ủy quyền TTQT (nếu có);
- Ý kiến bằng văn bản của cơ quan, tổ chức;
- o cáo giải trình, tiếp thu ý kiến của cơ quan, tổ chức được lấy ý kiến;
- D thảo văn bản TTQT bằng tiếng Vit và tiếng c ngoài. Trưng hợp TTQT ch
có văn bn bằng tiếng ớc ngi thì phải có bn dịch tiếng Vit kèm theo
5. Đối tượng thực hiện
Chủ tịch HĐND, Chủ tịch UBND cp tỉnh; cán bộ, công chức của Sở Ngoại vụ
đề xuất kết TTQT, c Sở, ban, ngành địa phương, BNgoại giao, các Bộ,
ngành liên quan.
6. Cơ quan thực hiện
- quan, người có thẩm quyền quyết định: Chủ tch HĐND cp tỉnh, Chủ tịch
UBND cấp tỉnh.
- quan trực tiếp thực hin: Sở Ngoại vụ, các Sở, ban, ngành địa phương,
Bộ Ngoại giao, các Bộ, ngành liên quan.
7. Kết quả thực hin
Văn bản TTQT đã đưc ký kết.
8. Yêu cầu điều kiện
Tuân thủ nguyên tc, trình tự, th tục ký kết và thực hiện TTQT theo quy định
của Luật TTQT số 70/2020/QH14.
9. Phí và lệ phí: Không
10. Căn cứ pháp
- Luật TTQT số 70/2020/QH14 ca Quốc hội ngày 13/11/2020;
- Nghị định số 134/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đối ngoại.
III. Th tc: Ký kết thỏa thuận quốc tế nn danh nhiu cơ quan cấp tnh
1.Trình t thc hin
1.1. Thi gian thc hin: Trong gi hành chính các ngày t th 2 đến th 6 hàng
tun (tr ngày ngh, ngày l, tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thc hin: S Ngoi v tnh Thanh Hóa (s 30 đưng Nguyn Duy
Hiệu, phường Hc Thành, tnh Thanh Hóa).
9
1.3. Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Các cơ quan cp tỉnh ng tham gia ký kết thỏa thuận quốc tế (TTQT) với
bên ký kết nước ngi thng nhất bằng văn bản ch đnh mt cơ quan nhà nước cp tỉnh
làm đầu mi ký kết (sau đây gi tắt là quan đầu mối”).
- Bước 2: Sở Ngoại vlấy ý kiến bằng văn bản của Bộ Ngoi giao và các cơ
quan, tổ chức có liên quan trc tiếp đến nội dung TTQT.
- ớc 3 (07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ): Cơ quan, tổ chức được
lấy ý kiến có trách nhiệm trả lời bằng văn bản về đề xuấtTTQT.
(*) Trưng hợp quan, tchức được lấy ý kiến nhất tvới đề xuất kết
TTQT
- ớc 4: Sở Ngoại vụ tổng hợp, giải trình, tiếp thu ý kiến và gửi hồ sơ đề xuất
ký kết TTQT trình Chủ tịch Hội đồng nhân dân cp tỉnh (HĐND) hoặc Chủ tịch Uỷ
ban nhân dân (UBND) cấp tỉnh xem xét, quyết định.
- Bước 5: Chủ tịch HĐND/UBND cấp tỉnh quyết định kết hoặc y quyền
bằng văn bản cho mt người khác kết TTQT nhân danh HĐND/UBND cấp tỉnh
một bên ký kết TTQT.
- Bước 6 (15 ngày k tngày TTQT): UBND/ND báo cáo B trưởng
Ngoại giao bằng văn bn và gửi bn sao TTQT đã ký cho Bộ Ngoại giao.
(*) Trưng hp cơ quan, tổ chc được lấy ý kiến không nhất trí với đề xuất
kết TTQT
- ớc 4: Sở Ngoại v trao đổi, trình HĐND/UBND cấp tỉnh gi công văn lấy
ý kiến Bộ Ngoại giao về sự cần thiết của vic ký kết TTQT trên cơ sở đánh giá quan
hệ giữa Việt Nam vàn ký kết nước ngi.
- Bước 5 (07 ngày kể từ ngày nhận đưc đề nghị ca cơ quan đề xuất): Bộ Ngoại
giao cho ý kiến bằng văn bản vsự cần thiết của vic kết TTQT trên cơ sở đánh
giá quan hệ giữa Việt Nam vàn ký kết nước ngi.
- Bước 6: Trên cơ sở ý kiến đồng ý của Bộ Ngoại giao, Chủ tch HĐND/UBND
cấp tỉnh quyết định kết hoặc ủy quyền bằngn bản cho một người khác TTQT
ký kết TTQT nhân danh HĐND/UBND cấp tỉnh là một bên ký kết TTQT.
- Bưc 7 (15 ngày k t ngày TTQT được kết): Cơ quan đầu mi o cáo Bộ
trưng Bộ Ngoi giao bng văn bản và gi bản sao TTQT cho BNgoại giao.
2. Cách thức thực hin
Trực tiếp; Trực tuyến qua Hthống phần mềm quản văn bản và hồ công
10
vic (TD Office).
3. Thành phần hồ sơ
3.1. Hồ sơ lấy ý kiến:
- Văn bản đề xuất kết TTQT phi bao gm c nội dung chủ yếu sau đây:
yêu cầu, mc đích của việc ký kết TTQT; nội dung của TTQT; đánh giá sự phù hợp
của vic kết TTQT với quy định của pháp luật Việt Nam và điều ước quốc tế
liên quan mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên; đánh giá tác
động của việc ký kết TTQT về chính tr, đối ngoại, quốc phòng, an ninh, kinh tế - xã
hội và các tác động khác; việc tuân thủ các nguyên tắc quy định tại Điu 3 của Lut
Thỏa thuận quốc tế số 70/2020/QH14; tính khả thi, hiệu qucủa việc ký kết TTQT.
- Dthảo TTQT bằng tiếng Việt và tiếng c ngi. Trường hp kết TTQT chỉ
có văn bn bằng tiếng ớc ngi thì phải có bn dịch tiếng Vit kèm theo.
3.2. Hồ sơ trình:
- Văn bản chỉ định cơ quan nhà nước cp tỉnh làm đầu mốikết TTQT.
- Văn bản đề xuất v vic kết TTQT, trong đó bao gm c nội dung quy
định tại khoản 1 Điều 27 của Lut TTQT số 70/2020/QH14 và vn đề có ý kiến khác
nhau giữa cơ quan, tổ chức được lấy ý kiến (nếu có);
- Ý kiến bằng văn bản của cơ quan, tổ chức;
- o cáo giải trình, tiếp thu ý kiến của cơ quan, tổ chức được lấy ý kiến;
- D thảo văn bản TTQT bằng tiếng Vit và tiếng c ngoài. Trưng hợp TTQT ch
có văn bn bằng tiếng ớc ngi thì phải có bn dịch tiếng Vit kèm theo.
4. Đối tượng thực hiện
Chtch HĐND, Chtịch UBND cấp tỉnh; S Ngoại vụ đề xuất ký kết TTQT.
5. Cơ quan thực hiện
- Cơ quan, người có thẩm quyn quyết định: Chủ tịch HĐND, Chủ tịch UBND
cấp tỉnh.
- quan trực tiếp thực hin: Sở Ngoại vụ, các Sở, ban, ngành địa phương,
Bộ Ngoại giao, các Bộ, ngành liên quan, tổ chức liên quan.
6. Kết quả thực hin
Văn bản TTQT đã đưc ký kết.
7. Yêu cầu điều kiện
11
Tuân thủ nguyên tc, trình tự, th tục ký kết và thực hiện TTQT theo quy định
của Luật TTQT số 70/2020/QH14.
8. Phí và lệ phí: không
9. Căn cứ pháp
- Luật TTQT số 70/2020/QH14 ca Quốc hội ngày 13/11/2020;
- Nghị định số 134/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đối ngoại.
IV. Th tc: Sửa đổi, b sung, gia hn, chấm dứt hiu lực, rút khỏi, tạm
đình chỉ thực hiện thỏa thuận quốc tế nhân danh Cơ quan nhà nước cấp tỉnh
1. Trình t thc hin
1.1. Thi gian thc hin: Trong gi hành chính các ngày t th 2 đến th 6 hàng
tun (tr ngày ngh, ngày l, tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thc hin: S Ngoi v tnh Thanh Hóa (s 30 đưng Nguyn Duy
Hiệu, phường Hc Thành, tnh Thanh Hóa).
1.3. Trình tự thực hiện:
- Bước 1: SNgoại v trình Hội đồng nhân dân (HĐND) hoặc Ủy ban nhân dân
(UBND) cp tỉnh hồ đề xuất sa đổi, bổ sung, gia hạn, chấm dứt hiu lực, rút khỏi,
tạm đình chỉ thực hiện thỏa thuận quốc tế (TTQT) nhân danh HĐND hoặc UBND
cấp tỉnh để lấy ý kiến bng văn bn ca BNgoại giao và quan, tổ chức liên
quan trực tiếp đến TTQT đó.
- ớc 2 (07 ngày làm việc k từ ny nhận đủ hồ sơ): quan, tổ chức được
lấy ý kiến có trách nhiệm trả lời bằng văn bản vđề xuất sửa đổi, bổ sung, gia hạn,
chấm dứt hiệu lực, rút khỏi, tạm đình chỉ thực hiện TTQT.
(*) Trường hợp quan, t chc đưc lấy ý kiến nhất trí với đề xuất sửa đổi, bổ
sung, gia hạn, chấm dứt hiu lực, rút khi, tạm đình chthực hiện TTQT
- Bước 3: S Ngoại vtổng hợp, gii tnh, tiếp thu ý kiến và gi hồ sơ đề xuất
sửa đổi, bổ sung, gia hạn, chấm dứt hiệu lực, rút khỏi, tạm đình chỉ thực hiện TTQT
trình Chủ tch HĐND hoặc Chủ tịch UBND cấp tỉnh xem xét, quyết định.
- Bước 4: Chủ tịch HĐND/UBND cấp tỉnh quyết định sửa đổi, bổ sung, gia hạn,
chấm dứt hiệu lực, rút khỏi, tạm đình chỉ thực hiện TTQT nhân danh HĐND/UBND
cấp tỉnh.
- ớc 5 (15 ngày kể từ ngày việc sửa đổi, bổ sung, gia hạn, chấm dứt hiệu lực,
12
rút khỏi, tạm đình chỉ thực hiện TTQT có hiệu lực): HĐND cấp tỉnh, UBND cấp tnh
thông báo cho Bộ Ngoại giao vviệc sửa đổi, bổ sung, gia hạn TTQT.
(*) Trưng hp cơ quan, tổ chức được lấy ý kiến không nhất trí với đề xuất
sửa đổi, bổ sung, gia hạn, chm dứt hiu lực, t khỏi, tạm đình chỉ thực hiện
TTQT
- Bước 3: Sở Ngoại vtrao đổi, trình UBND cấp tỉnh gửi công văn ly ý kiến
Bộ Ngoại giao về sự cần thiết của việc sửa đổi, bổ sung, gia hạn, chấm dứt hiệu lực,
rút khỏi, tm đình chỉ thực hin TTQT trên sở đánh giá quan h giữa Việt Nam
và bên ký kết nưc ngoài.
- Bước 4 (07 ngày kể từ ngày nhận đưc đề nghị ca cơ quan đề xuất): Bộ Ngoại
giao cho ý kiến bằngn bản v s cần thiết của vic sửa đổi, bổ sung, gia hn, chm
dứt hiệu lực, rút khỏi, tạm đình chỉ thực hiện TTQT trên cơ sở đánh giá quan hệ giữa
Việt Nam n ký kết nước ngoài.
- Bước 5: Trên cơ sở ý kiến đồng ý của Bộ Ngoại giao, Chủ tịch HĐND/UBND
cấp tỉnh quyết định sửa đổi, bổ sung, gia hạn, chấm dứt hiệu lực, rút khỏi, tm đình
chỉ thực hiện TTQT nhân danh HĐND/UBND cấp tỉnh.
- ớc 6 (15 ngày kể từ ngày việc sửa đổi, bổ sung, gia hạn, chấm dứt hiệu lực,
rút khỏi, tạm đình chỉ thực hiện có hiệu lực): HĐND/UBND cấp tỉnh thông báo cho
Bộ Ngoại giao vvic sửa đổi, bổ sung, gia hạn, chm dứt hiệu lực, rút khỏi, tạm
đình chỉ thực hiện TTQT.
2. Cách thức thực hin
Trực tiếp; Trực tuyến qua Hthống phần mềm quản văn bản và hồ công
vic (TD Office).
3. Thành phần, số lưng h
3.1. Hồ sơ lấy ý kiến:
- Văn bản đ xuất về việc sa đổi, bổ sung, gia hn, chấm dứt hiệu lực, rút khỏi,
tạm đình chỉ thực hiện TTQT phải bao gm các nội dung chủ yếu sau đây: yêu cu,
mục đích của việc sửa đổi, bổ sung, gia hạn, chấm dứt hiệu lực, rút khỏi, tạm đình
chỉ thực hiện TTQT; nội dung sửa đổi, bổ sung, gia hạn, chấm dứt hiệu lực, rút khỏi,
tạm đình chỉ thực hiện của TTQT; đánh giá sự phù hợp của việc sửa đổi, bổ sung,
gia hạn, chm dứt hiệu lực, rút khỏi, tạm đình chỉ thực hiện TTQT với quy đnh ca
pháp luật Việt Nam và điều ước quốc tế liên quan mà nước Cộnga xã hội chủ
nghĩa Việt Nam là thành viên; đánh g tác động của việc sa đổi, bổ sung, gia hạn,
chấm dứt hiệu lực, rút khỏi, tạm đình chỉ thực hin TTQT v chính trị, đối ngoi,
13
quốc phòng, an ninh, kinh tế - hội và các tác động khác; việc tn thủ các nguyên
tắc quy định ti Điều 3 của Luật Thỏa thuận quốc tế số 70/2020/QH14; tính khả thi,
hiệu quả của việc sửa đổi, bổ sung, gia hạn, chấm dứt hiệu lực, rút khỏi, tạm đình chỉ
thực hiện TTQT.
- Dự thảo văn bản sửa đổi, bổ sung, gia hạn TTQT bằng tiếng Việt và tiếng nước
ngoài. Trường hợp sửa đổi, bổ sung, gia hạn, chm dứt hiệu lực, rút khỏi, tm đình
chỉ thực hiện TTQT chỉ văn bản bằng tiếng nước ngoài thì phải có bản dịch tiếng
Việt kèm theo;
- Bản sao TTQT được đề xut sửa đổi, bổ sung, chấm dứt hiệu lc, rút khỏi, tạm
đình chỉ thực hiện.
3.2. Hồ sơ trình:
- Văn bản đ xuất về việc sa đổi, bổ sung, gia hn, chấm dứt hiệu lực, rút khỏi,
tạm đình chỉ thực hiện TTQT, trong đó bao gm các nội dung quy định tại khoản 1
Điều 27 của Luật TTQT số 70/2020/QH14 vn đề ý kiến khác nhau giữa cơ
quan, tổ chức đưc lấy ý kiến (nếu có);
- Ý kiến bằng văn bản của cơ quan, tổ chức;
- o cáo giải trình, tiếp thu ý kiến của cơ quan, tổ chức được lấy ý kiến;
- Dự thảo văn bản sửa đổi, bsung, gia hạn, chấm dứt hiệu lực, rút khỏi, tạm đình
chỉ thực hiện TTQT bằng tiếng Việt và tiếng nước ngoài. Trưng hợp TTQT chỉ có
văn bản bằng tiếng nước ngoài thì phải có bản dịch tiếng Việt m theo;
- Bản sao TTQT được đề xut sửa đổi, bổ sung, chấm dứt hiệu lc, rút khỏi, tạm
đình chỉ thực hiện.
4. Đối tượng thực hiện
quan ngoại v cp tỉnh đ xuất sửa đổi, bổ sung, gia hạn, chấm dt hiệu lực,
rút khỏi, tạm đình chỉ thực hiện TTQT.
5. Cơ quan thực hiện
- Cơ quan, người có thẩm quyn quyết định: Chủ tịch HĐND, Chủ tịch UBND
cấp tỉnh.
- Cơ quan trc tiếp thực hiện: Cơ quan ngoại vcấp tỉnh, các Sở, ban, nnh ở
địa phương, Bộ Ngoại giao, các Bộ, ngành liên quan.
6. Kết quả thc hiện
TTQT được sửa đổi, bổ sung, gia hn, chấm dứt hiệu lc, rút khỏi, tạm đình chỉ
14
thực hiện.
7. Yêu cầu điều kiện
Tuân thủ nguyên tc, trình tự, th tục ký kết và thực hiện TTQT theo quy định
của Luật TTQT số 70/2020/QH14.
8. Phí và lệ phí: Không
9. Căn cứ pháp
- Luật TTQT số 70/2020/QH14 ca Quốc hội ngày 13/11/2020;
- Nghị định số 134/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đối ngoại.
V. Th tc: Trình tự, thủ tục sửa đổi, bổ sung, gia hạn, chấm dt hiệu lực,
rút khỏi, tạm đình chỉ thc hiện thỏa thuận quốc tế nhân danh quan n
nước cấp tnh bị tác động do sắp xếp đơn vị hành cnh các cấp
1. Trình t thc hin
1.1. Thi gian thc hin: Trong gi hành chính các ngày t th 2 đến th 6 hàng
tun (tr ngày ngh, ngày l, tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thc hin: S Ngoi v tnh Thanh Hóa (s 30 đưng Nguyn Duy
Hiệu, phường Hc Thành, tnh Thanh Hóa).
1.3. Trình tự thực hiện:
- ớc 1: Cơ quan tiếp nhận chức năng, nhiệm vụ, quyền hn của cơ quan nhà
ớc cấp tỉnh thuộc đối tượng thực hiện sắp xếp đơn v hành chính các cp đang thực
hiện chứcng, nhiệm vụ, quyn hạn liên quan đến việc ký kết, thực hin thỏa thuận
quốc tế (TTQT) (sau đây gọi tắt là cơ quan cấp tỉnh tiếp nhận) thực hin rà soát quy
định của TTQT bị tác động do sắp xếp đơn vị hành cnh các cp, trong đó bao gồm
cviệc rà st sự thay đổi quyền nghĩa v ca bên kết Việt Nam (thông qua
Sở Ngoại vụ).
- ớc 2: Sở Ngoại v thực hiện thông báo, trao đổi vi đối tác nước ngoài về
sự cần thiết sửa đổi quy định ln quan đến tên gọi của cơ quan được quy định trong
TTQT, sự cần thiết sửa đổi, bổ sung các nội dung khác, việc gia hạn, chấm dứt hiu
lực, rút khỏi, tạm đình chỉ thực hin TTQT (nếu có).
- Bước 3: Cơ quan cấp tỉnh tiếp nhận gi hồ đề xuất sa đổi, bổ sung, gia
hạn, chấm dứt hiệu lực, rút khỏi, tạm đình chỉ thực hiện TTQT để lấy ý kiến bằng
văn bn của Bộ Ngoi giao và cơ quan, tổ chức có liên quan trực tiếp đến TTQT đó.
15
- ớc 4 (07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ): quan, tổ chức được
lấy ý kiến có trách nhiệm trả lời bằng văn bản.
- ớc 5: Sở Ngoại vụ tổng hợp, giải trình, tiếp thu ý kiến và gửi hồ sơ đề xuất
sửa đổi, bổ sung, gia hạn, chm dứt hiu lực, rút khỏi, tạm đình chỉ thực hin TTQT
trình Chủ tịch Hội đồng nhân dân cấp tỉnh(ND)/Uỷ ban nhân dân (UBND) cấp
tỉnh xem xét, quyết định.
- Bước 6: Chủ tịch HĐND/UBND cấp tỉnh hoặc một ngưi khác được uquyền
bằng văn bản tiến hành sửa đổi, bổ sung, gia hạn, chm dứt hiệu lực, rút khỏi, tạm
đình chỉ thực hin TTQT.
- Bước 7 (15 ngày k t ngày việc sửa đổi, bổ sung, chấm dt hiệu lực, rút khỏi,
tạm đình chỉ thực hin TTQT có hiệu lc): Cơ quan cấp tỉnh tiếp nhận báo cáo Bộ
trưởng Bộ Ngoại giao bằng văn bản v việc sửa đổi, bổ sung, chấm dứt hiệu lực, rút
khỏi, tm đình chỉ thực hiện TTQT, đồng thời gi Bộ Ngoại giao bản sao văn bản
sửa đổi, bổ sung đã ký với đối tác nước ngoài đ thông báo.
Trường hợp sửa đổi TTQT nhân danh cơ quan cấp tỉnh bị tác động do sắp xếp,
tổ chức lại đơn vị hành chính các cấp chỉ liên quan đến n gọi của bên ký kết Việt
Nam, cơ quan cấp tỉnh chủ động tiến hành thủ tc sửa đổi TTQT, không thực hiện
xin ý kiến bằng văn bản của các cơ quan theo quy định hiện hành.
2. Cách thức thực hin
Trực tiếp; Trực tuyến qua Hthống phần mềm quản văn bản và hồ ng
vic (TD Office).
3. Thành phần hồ sơ
3.1. Hồ sơ lấy ý kiến:
- Văn bản đxuất v việc sửa đổi, bổ sung, chm dứt hiệu lực, rút khỏi, tạm
đình chỉ thực hiện TTQT phải bao gm các nội dung chủ yếu sau đây:u cu, mc
đích của vic sửa đổi, bổ sung, chấm dt hiệu lực, rút khỏi, tạm đình chỉ thực hiện
TTQT; nội dung chính sửa đổi, bổ sung; đánh giá sự phù hợp của vic sửa đổi, bổ
sung TTQT với quy định của pháp luật Vit Nam điu ước quốc tế có ln quan
mà nưc Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên; đánh giá tác động của
nội dung sửa đổi, bổ sung v cnh trị, đối ngoại, quốc phòng, an ninh, kinh tế -
hội và các tác động khác; việc tuân thủ các nguyên tắc quy định tại Điu 3 của Lut
TTQT năm 2020; tính khả thi, hiu quả của nội dung sửa đổi, bổ sung.
- Dự thảo nội dung văn bản sửa đổi, bổ sung bằng tiếng Việt và tiếng nước
ngoài. Trường hợp chỉ văn bản bằng tiếng nước ngoài thì phi có bản dịch tiếng
16
Việt kèm theo.
3.2. Hồ sơ trình:
- Văn bản đxuất v việc sửa đổi, bổ sung, chm dứt hiu lực, rút khỏi, tạm
đình chỉ thực hiện TTQT và vn đề có ý kiến khác nhau giữa cơ quan, tổ chc được
lấy ý kiến (nếu có), đề xut về việcy quyền ký nội dung sửa đổi, bổ sung (nếu có);
- Ý kiến bằng văn bản của cơ quan, tổ chức;
- o cáo giải trình, tiếp thu ý kiến của cơ quan, tổ chức được lấy ý kiến;
- Dự tho nội dung n bản sửa đổi, bổ sung bằng tiếng Việt và tiếng nước
ngoài. Trường hợp chỉ văn bản bằng tiếng nước ngoài thì phi có bản dịch tiếng
Việt kèm theo.
4. Đối tượng thực hiện
n bộ, công chc của cơ quan ngoại vụ cấp tỉnh tiếp nhận đ xuất sửa đổi, bổ
sung, chấm dứt hiệu lực, rút khỏi, tạm đình chỉ thực hiện TTQT; cán bộ, công chức
của Bộ Ngoại giao và cơ quan, tổ chức có liên quan trc tiếp đến TTQT đó.
5. Cơ quan thực hiện
- Cơ quan, người có thẩm quyn quyết định: Chủ tịch HĐND, Chủ tịch UBND
cấp tỉnh tiếp nhận.
- Cơ quan trc tiếp thực hiện: Cơ quan ngoại vụ cấp tỉnh, Bộ Ngoại giao và cơ
quan, tổ chức có liên quan trc tiếp đến TTQT đó.
6. Kết quả thực hiện
Văn bản TTQT đã được sửa đổi, bổ sung, chấm dứt hiu lực, rút khỏi, tạm đình
chỉ thực hiện.
7. Yêu cầu điều kiện
Tuân thủ nguyên tắc ký kết và thực hiện TTQT theo quy định của Luật TTQT
năm 2020.
8. Phí và lệ phí: Không
9. Căn cứ pháp
- Luật TTQT số 70/2020/QH14 ca Quốc hội ngày 13/11/2020;
- Nghị định số 177/2025/-CP ngày 30/6/2025 sửa đổi, bổ sung các Nghị định
trong lĩnh vc TTQT ; xử một số vn đề liên quan đến việc tổ chức chính quyền
địa phương 02 cấp và sắp xếp tổ chức bộ máy trong lĩnh vc TTQT;
17
- Nghị định số 134/2025/-CP ngày 12/6/2025 vphân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực đối ngoại.
VI. Th tc: Sa đi, b sung, gia hn, chm dt hiu lc, rút khi, tm
đình chỉ thc hin tha thun quc tế nhân danh cơ quan cp s b tác động do
sp xếp đơn vị hành chính các cp
1. Trình t thc hin
1.1. Thi gian thc hin: Trong gi hành chính các ngày t th 2 đến th 6 hàng
tun (tr ngày ngh, ngày l, tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thc hin: S Ngoi v tnh Thanh Hóa (s 30 đưng Nguyn Duy
Hiệu, phường Hc Thành, tnh Thanh Hóa).
1.3. Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Cơ quan tiếp nhn chức năng, nhiệm v, quyn hn của cơ quan cp
s thuộc đối tượng thc hin sp xếp đơn vnh cnh các cấp đang thc hin chc
ng, nhim v, quyn hạn liên quan đến vic kết, thc hin tha thun quc tế
(TTQT) nhân danh cơ quan cp s đã kết (sau đây gọi tắt là “cơ quan cp s tiếp
nhận”) tiến hành soát quy đnh ca TTQT b c đng do sp xếp đơn v nh
cnh các cp.
- Bước 2: Cơ quan cp s tiếp nhận thông o, trao đi, thng nht với đi tác
nước ngi v s cn thiết sa đổi quy định liên quan đến tên gi ca cơ quan được
quy đnh trong TTQT, s cn thiết sửa đổi, b sung các ni dung khác, vic gia hn,
chm dt hiu lc, rút khi, tm đình chỉ thc hin TTQT (nếu có).
- Bước 3: Cơ quan cp s tiếp nhn ly ý kiến bng văn bn của cơ quan ngoi
v cp tỉnh, các cơ quan cp s có liên quan trc tiếp đến TTQT đó và các cơ quan
khác có liên quan.
- Bước 4 (07 ngày làm vic k t ngày nhn đủ h sơ): Các cơ quan được ly ý
kiến tr li bằng văn bn.
- Bước 5: quan cp s tiếp nhn tng hp, gii trình, tiếp thu ý kiến, hoàn
thin h gửi h đ xut sửa đổi, b sung, gia hn, chm dt hiu lc, rút
khi, tm đình chỉ thc hin TTQT cho Sở Ngoại vụ để trình Ch tch y ban nhân
n (UBND) cp tnh xem xét, quyết định.
- Bước 6 (05 ny làm vic k t ngày nhận đ h sơ): Chủ tch UBND cp tnh
quyết đnh bằng n bn v vic sa đổi, b sung, chm dt hiu lc, rút khi, tm
đình chỉ thc hin TTQT.
18
- Bước 7: Người đứng đầu quan cp s tiếp nhn (hoặc người đưc u quyn)
tiến hành sa đi, b sung, gia hn, chm dt hiu lc, rút khi, tm đình chỉ thc
hin TTQT.
- c 8 (15 ngày k t ngày vic sửa đổi, b sung, chm dt hiu lc, rút khi,
tạm đình ch thc hin TTQT có hiu lực): Cơ quan cp s tiếp nhn báo cáo Ch tch
UBND cp tnh bng văn bản v vic sửa đổi, b sung, chm dt hiu lc, rút khi, tm
đình chỉ thc hin TTQT, đồng gi Sở Ngoại vđể thông báo.
Trường hp sửa đổi TTQT nhân danh quan cp s b c động do sp xếp
đơn vị hành cnh các cp ch liên quan đến tên gi ca bên kết Vit Nam, cơ
quan cp s tiếp nhn gi h cho quan ngoi v cp tỉnh đ trình Ch tch
UBND cp tnh quyết định bằng văn bản v vic sửa đổi TTQT, không thc hin xin
ý kiến bằng văn bản của các cơ quan theo quy đnh hin hành.
2. Cách thức thực hin
Trực tiếp; Trực tuyến qua Hthống phần mm quản lý văn bản và hồ công
vic (TD Office).
3. Thành phần, số lưng hồ sơ
3.1. H sơ lấy ý kiến
Văn bản đề xut sửa đổi, b sung, chm dt hiu lc, rút khi, tm đình ch thc
hin tho thun quc tế, trong đó nêu rõ: do đ xut, nội dung đ xut (gm: ni
dung sa đổi, b sung, thời đim rút khi, tm đình chỉ thc hin).
3.2. H sơ trình:
- Văn bản đ xut sửa đi, b sung, chm dt hiu lc, rút khi, tạm đình chỉ
thc hin tho thun quc tế;
- Ý kiến bng văn bản của các cơ quan, t chc;
- Báo cáo gii trình, tiếp thu ý kiến của cơ quan, t chc liên quan;
- D thảo văn bản sa đổi, b sung TTQT bng tiếng Vit và tiếng nưc ngi.
Trưng hp TTQT ch văn bản bng tiếng nước ngoài thì phi có bn dch tiếng
Vit kèm theo.
4. Đối tưng thc hin
Ch tịch HĐND UBND cp tnh; n b, công chc UBND cp tnh, S
Ngoại v, cơ quan cp s tiếp nhn chc năng, nhim v, quyn hn của cơ quan cp
s thuộc đối tượng thc hin sp xếp đơn vị hành chính các cp đề xut sa đổi, b
19
sung, chm dt hiu lc, rút khi, tạm đình ch thc hin tho thun quc tế; các cơ
quan cp s có liên quan trc tiếp và các cơ quan khác có ln quan.
5. Cơ quan thc hin
- Cơ quan, ngưi có thm quyn quyết định: Ch tch UBND cp tnh.
- quan trực tiếp thc hin: UBND cp tnh, S Ngoi v đề xut sửa đi, b
sung, chm dt hiu lc, rút khi, tạm đình ch thc hin TTQT, các cơ quan cp s có
liên quan trc tiếp đến TTQT đó và các cơ quan khác có liên quan.
6. Kết qu thc hin
Văn bản TTQT đã đưc sửa đổi, b sung, chm dt hiu lc, rút khi, tạm đình
ch thc hin.
7. Yêu cầu điều kin
Tuân th nguyên tc, trình t, th tc ký kết và thc hiện TTQT theo quy định
ca Lut TTQT năm 2020, nội dung TTQT quy đnh tại Điều 3 ca Ngh định
64/2021/NĐ-CP.
8. Phí và l phí: Không
9. Căn cứ pháp lý
- Lut TTQT s 70/2020/QH14 ca Quc hi ngày 13/11/2020;
- Nghị định số 177/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Cnh phủ sửa đổi, bổ
sung các Nghị định trongnh vực TTQT; xử lý một số vấn đ liên quan đến việc tổ
chức cnh quyền địa phương 02 cấp và sắp xếp t chức bộ máy trong lĩnh vực
TTQT;
- Ngh định s 64/2021/NĐ-CP ngày 30/6/2021 ca Chính ph v ký kết và thc
hin TTQT nhân danh tng cc, Cc thuc Bộ, cơ quan ngang Bộ, quan chuyên
môn thuc UBND cp tnh; UBND cp huyn; UBND cp xã khu vc biên gii;
cơ quan cp tnh ca t chc.
VII. Th tc: Ký kết thỏa thuận quốc tế nhân danh nhiu cơ quan cấp s
1. Trình t thc hin
1.1. Thi gian thc hin: Trong gi hành chính các ngày t th 2 đến th 6 hàng
tun (tr ngày ngh, ngày l, tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thc hin: S Ngoi v tnh Thanh Hóa (s 30 đưng Nguyn Duy
Hiệu, phường Hc Thành, tnh Thanh Hóa).
1.3. Trình tự thực hiện:
20
- ớc 1: Các cơ quan cp sở cùng tham gia ký kết thỏa thuận quốc tế (TTQT)
vin ký kết nước ngoài thống nht bằng văn bản chỉ định một cơ quan cấp sở làm
đầu mối ký kết (sau đây gọi tắt là quan đầu mối).
- Bước 2: Cơ quan đầu mối lấy ý kiến bằng văn bản của Sở Ngoại vụ, các cơ quan
cấp s có ln quan trực tiếp đến TTQT đó và các cơ quan khác liên quan.
- ớc 3 (07 ngày làm việc kể từ ngày nhn đủ hồ sơ): Các cơ quan đưc lấy ý
kiến trả lời bằng văn bản.
- ớc 4: Cơ quan đầu mối tổng hợp, giải trình, tiếp thu ý kiến gửi hồ sơ đề
xuất ký kết TTQT cho Sở Ngoi vụ đ trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân (UBND) cấp
tỉnh xem xét, quyết định.
+ Bước 4a: Trường hợp TTQT nhân danh cấp sở có nội dung liên quan đến quốc
phòng, an ninh, đầu tư hoặc/và có nội dung phức tạp, nhy cm vđối ngoại thuộc
phạm vi quản nhà nước của BQuốc phòng, Bộ Công an, Bộ Tài chính, Bộ Ngoại
giao, ngi vic xin ý kiến theo quy trình tại Bước 1 - Bước 3, cơ quan đầu mối trình
UBND cấp tỉnh gi hồ ly ý kiến của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an, Bộ Tài cnh,
Bộ Ngoại giao.
+ Bước 4b (07 ngày làm việc ktừ ngày nhn đủ hồ lấy ý kiến): Bộ Quốc
phòng, Bộ Công an, Bộ Tài chính, Bộ Ngoại giao trả lời bằng văn bản.
- Bước 5 (05 ngày m việc ktừ ngày nhận đủ hồ sơ): Chủ tịch UBND cấp tỉnh
quyết định bằng văn bản v việc ký kết TTQT.
Trường hợp phi xử thêm các bước 4a, 4b, Chủ tịch UBND cấp tỉnh quyết
định bằng văn bản về việc ký kết TTQT sau khi nhận được ý kiến đồng ý bằng văn
bản của cơ quan cp Bộ nêu trên.
- ớc 6: Người đứng đầu cơ quan cấp sở tiến hành ký kết hoặc ủy quyền bằng
văn bn cho một người khácTTQT.
- ớc 7 (15 ngày kể từ ngày TTQT được ký kết): Cơ quan cấp s báo cáo Chủ
tịch UBND cp tỉnh bằng văn bản, đồng thời gửi cơ quan ngoại vcp tỉnh bản sao
TTQT để thôngo.
2. Cách thức thực hin
Trực tiếp; Trực tuyến qua Hthống phần mềm quản văn bản và hồ công
vic (TD Office).
3. Thành phần, số lưng hồ sơ
3.1. Hồ sơ lấy ý kiến:
21
- Văn bản đề xuất v việc ký kết TTQT, trong đó nêu rõ bối cảnh, mc đích của
vic kết TTQT; nội dung chính của TTQT; đánh gsự phù hợp của TTQT với
quy định của pháp luật Việt Nam, tác động của TTQT dự định ký kết; việc tuân thủ
các quy định tại Điều 3 của Luật Thỏa thuận quốc tế năm 2020 và Điều 3 của Nghị
định 64/2021/NĐ-CP; kiến nghị họ tên, chức vcủa người đại din ký; kiến nghị v
vic đăng tải, bảo mt TTQT.
- Dthảo văn bản TTQT bằng tiếng Việt và tiếng nước ngi. Trưng hp TTQT ch
có văn bn bằng tiếng ớc ngi thì phải có bn dịch tiếng Vit kèm theo.
3.2. Hồ sơ trình:
- Văn bản chỉ định một cơ quan cp s làm đầu mối ký kết.
- Văn bản đề xut v việc ký kết TTQT và vn đề có ý kiến khác nhau giữa các
cơ quan, tổ chức liên quan (nếu có);
- Ý kiến bằng văn bản của các cơ quan, tổ chức.
- o cáo giải trình, tiếp thu ý kiến ca cơ quan, tổ chức liên quan.
- D thảo văn bản TTQT bằng tiếng Vit và tiếng c ngoài. Trưng hợp TTQT ch
có văn bn bằng tiếng ớc ngi thì phải có bn dịch tiếng Vit kèm theo.
4. Đối tượng thực hiện
n bộ, công chức của cơ quan cp s đề xuất ký TTQT, Sở Ngoại vụ, các cơ quan
cấp s có ln quan trực tiếp đến TTQT đó và các cơ quan khác liên quan.
5. Cơ quan thực hiện
- Cơ quan, người có thm quyền quyết định: Chủ tịch UBND cấp tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: quan cấp sở đề xuấtTTQT, Sở Ngoại vụ,
các cơ quan cp s có liên quan trực tiếp đến TTQT đó và các cơ quan khác có liên
quan.
6. Kết quả thực hin
Văn bản TTQT đã đưc ký kết.
7. Yêu cầu điều kiện
Tuân thủ nguyên tc, trình tự, th tục ký kết và thực hiện TTQT theo quy định
của Lut TTQT số 70/2020/QH14, nội dung TTQT quy định tại Điều 3 của Nghị
định 64/2021/NĐ-CP.
8. Phí và lệ phí: Không
22
9. Căn cứ pháp
- Luật TTQT số 70/2020/QH14 ca Quốc hội ngày 13/11/2020;
- Nghị định số 64/2021/-CP ngày 30/6/2021 của Chính phv kết và thực
hiện TTQT nhân danh tổng cục, Cục thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan chun
môn thuộc UBND cp tỉnh; UBND cấp huyện; UBND cấp khu vc biên giới;
cơ quan cấp tỉnh của tổ chức.
VIII. Th tc: Sửa đi, b sung, chm dt hiu lc, rút khi, tm đình ch
thc hin tha thun quc tế ca U ban nhânn cp huyn ký kết trước ngày
01/7/2025
1. Trình t thc hin
1.1. Thi gian thc hin: Trong gi hành chính các ngày t th 2 đến th 6 hàng
tun (tr ngày ngh, ngày l, tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thc hin: S Ngoi v tnh Thanh Hóa (s 30 đưng Nguyn Duy
Hiệu, phường Hc Thành, tnh Thanh Hóa).
1.3. Trình tự thực hiện:
- Bước 1: SNgoại v thông báo, trao đi với đối tác nước ngoài v s cn thiết
sửa đổi quy định sa đổi, b sung, chm dt hiu lc, rút khi, tạm đình chỉ thc
hin tha thun quc tế (TTQT) ca U ban nhân n (UBND) cp huyn kết
trước ngày 01/7/2025.
- Bước 2: Sở Ngoại vly ý kiến bng văn bản của cơ quan chuyên môn thuc
UBND cp tnh liên quan trc tiếp đến TTQT đó và các cơ quan khác
liên quan.
- Bước 3 (07 ngàym vic k t ngày nhận được văn bản đề ngh cho ý kiến):
c cơ quan được ly ý kiến tr li bằng văn bản.
- Bước 4: Sở Ngoại vtng hp, gii trình, tiếp thu ý kiến, hoàn thin h và
trình Ch tch UBND cp tnh xem xét, quyết định.
- Bước 5 (05 ngàym vic k t ngày nhn h sơ trình của Sở Ngoại v): Ch
tch UBND cp tnh quyết đnh bng văn bn v vic sa đi, b sung, chm dt hiu
lc, rút khi, tm đình chỉ thc hin TTQT.
- Bước 6: Ch tch UBND cp tnh tiến nh hoc y quyn bằng văn bn
cho một người khác ký văn bn sửa đổi, b sung, chm dt hiu lc, rút khi, tm
đình chỉ thc hin TTQT vi bên ký kết nước ngi.
23
- Bước 7 (15 ny k t ngày vic sửa đổi, b sung, chm dt hiu lc, rút khi,
tm đình chỉ thc hin TTQT có hiu lc): UBND cp tnh thông báo cho B Ngoi
giao v vic sửa đi, b sung, chm dt hiu lc, rút khi, tm đình chỉ thc hin
TTQT.
Trường hp sửa đổi TTQT được kế tha b tác động do sp xếp, t chc lại đơn
v hành cnh các cp ch liên quan đến tên gi ca bên kết Vit Nam, cơ quan
ngoi v cp tnh ch động tiến hành th tc sửa đổi TTQT, không thc hin xin ý
kiến bằng văn bản của các cơ quan theo quy đnh hin hành.
2. Cách thức thực hin
Trực tiếp; Trực tuyến qua Hthống phần mềm quản văn bản và hồ công
vic (TD Office).
3. Thành phần hồ sơ
3.1. H sơ lấy ý kiến:
Văn bản đề xut sửa đổi, b sung, chm dt hiu lc, rút khi, tm đình ch thc
hin TTQT, trong đó nêu rõ: lý do đ xut, nội dung đ xut (gm: ni dung sửa đổi,
b sung, thời đim rút khi, tm đình chỉ thc hin).
3.2. H sơ trình:
- Văn bản đ xut sửa đi, b sung, chm dt hiu lc, rút khi, tạm đình chỉ
thc hin TTQT;
- Ý kiến bng văn bản của các cơ quan, t chc;
- Báo cáo gii trình, tiếp thu ý kiến của cơ quan, t chc liên quan;
- D thảo văn bản sa đổi, b sung TTQT bng tiếng Vit và tiếng nưc ngi.
Trưng hp TTQT ch văn bản bng tiếng nước ngoài thì phi có bn dch tiếng
Vit kèm theo.
4. Đối tưng thc hin
n b, công chc UBND cp tnh, SNgoại vđề xut sửa đổi, b sung,
chm dt hiu lc, rút khi, tm đình chỉ thc hiện TTQT, quan chun môn
thuc UBND cp tnh có liên quan trc tiếp đến TTQT đó các quan khác có
liên quan.
5. Cơ quan thc hin
- Cơ quan, ngưi có thm quyn quyết định: Ch tch UBND cp tnh.
- Cơ quan trực tiếp thc hin: UBND cp tnh, Sở Ngoại vụ đề xut sửa đổi, b
24
sung, chm dt hiu lc, rút khi, tm đình ch thc hin TTQT, cơ quan chun
môn thuc UBND cp tnh có liên quan trc tiếp đến TTQT đó và các cơ quan khác
có liên quan.
6. Kết qu thc hin
Văn bản TTQT đã đưc sửa đổi, b sung, chm dt hiu lc, rút khi, tạm đình
ch thc hin.
7. Yêu cầu điều kin
Tuân th nguyên tc kết và thc hiện TTQT theo quy đnh ca Lut TTQT
s 70/2020/QH14.
8. Phí và l phí: Không
9. Căn cứ pháp lý
- Lut TTQT s 70/2020/QH14 ca Quc hi ngày 13/11/2020;
- Nghị định số 177/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Cnh phủ sửa đổi, bổ
sung các Nghị định trong lĩnh vực TTQT; xử lý một số vn đề ln quan đến việc tổ
chức cnh quyền địa phương 02 cấp và sắp xếp t chức bộ máy trong lĩnh vực
TTQT;
- Ngh định s 134/2025/NĐ-CP ny 12/6/2025 ca Chính ph quy đnh v
phân quyn, phân cấp trong lĩnh vực đi ngoi;
- Ngh định s 64/2021/NĐ-CP ngày 30/6/2021 ca Chính ph v ký kết và thc
hin tha thun quc tế nhân danh tng cc, Cc thuc Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ
quan chuyên môn thuc UBND cp tnh; UBND cp huyn; UBND cp khu
vc biên gii; cơ quan cp tnh ca t chc.
IX. Th tc: kết tha thun quc tế nhân danh y ban nhân dân cp xã
bn gii
1. Trình t thc hin
1.1. Thi gian thc hin: Trong gi hành chính các ngày t th 2 đến th 6 hàng
tun (tr ngày ngh, ngày l, tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thc hin: S Ngoi v tnh Thanh Hóa (s 30 đưng Nguyn Duy
Hiệu, phường Hc Thành, tnh Thanh Hóa).
1.3. Trình tự thực hiện:
- Bước 1: y ban nhân dân (UBND) cp xã biên gii gi h sơ lấy ý kiến bng
văn bn ca Sở Ngoại vụ.
25
- Bước 2 (07 ngày m vic k t ngày nhận đủ h sơ): Trường hp cn thiết,
Sở Ngoại vcho ý kiến bằng văn bn.
- Bước 3 (05 ny m vic k t ngày nhận được văn bn cho ý kiến ca S
Ngoại v): UBND cp xã biên gii gii trình, tiếp thu ý kiến và gi h sơ đ xut ký
kết tha thun quc tế (TTQT) cho Sở Ngoại vụ.
+ Bước 3a (03 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ): Trong trưng hp S
Ngoại vkhông cho ý kiến, cơ quan ngoi v cp tnh ly ý kiến bằng văn bn ca
Công an cp tnh, B Ch huy quân s cp tỉnh, cơ quan cp s có liên quan trc tiếp
và các cơ quan khác có liên quan.
+ Bước 3b (07 ngày làm vic k t ngày nhận được văn bn ly ý kiến ca S
Ngoại vv đề xut ký kết TTQT nhân danh UBND cp xã biên gii): Các cơ quan,
đơn v được ly ý kiến tr li bng văn bn.
- Bước 4 (05 ngày m vic k t ngày nhận đủ h trình ca SNgoại v):
Ch tch UBND cp tnh quyết đnh bng văn bn v vic kết TTQT nhân danh
UBND cp xã biên gii.
- Bước 5: Ch tch UBND cp biên gii tiến nh kết hoc y quyn bng
văn bn cho một người khác ký TTQT.
- Bước 6 (15 ngày k t ngày TTQT đưc ký kết): UBND cp xã biên gii báo
cáo Ch tch UBND cp tnh bng văn bản, đng thi gi SNgoại vbn sao
TTQT.
2. Cách thức thực hin
Trực tiếp; Trực tuyến qua Hthống phần mềm quản văn bản và hồ công
vic (TD Office).
3. Thành phần hồ sơ
3.1. H sơ lấy ý kiến:
- Văn bản đ xut kết TTQT, trong đó nêu bối cnh, mục đích ca vic
kết TTQT; ni dung cnh ca TTQT; đánh giá s phù hp ca TTQT với quy đnh
ca pháp lut Việt Nam, tác đng ca TTQT d định kết; vic tuân th các quy
định tại Điu 3 ca Luật TTQT và Điu 3 ca Ngh định 64/2021/NĐ-CP; kiến ngh
hn, chc v của người đi din ký; kiến ngh v việc đăng tải, bo mt TTQT.
- D tho văn bản TTQT bng tiếng Vit và tiếng c ngoài. Trường hp TTQT ch
có văn bản bng tiếngc ngi thì phi có bn dch tiếng Vit kèm theo.
26
3.2. H sơ trình:
- Văn bn đề xut v vic ký kết TTQT và vn đề có ý kiến khác nhau gia các
cơ quan, tổ chc liên quan (nếu có);
- Ý kiến bng văn bản của các cơ quan, t chc;
- Báo cáo gii trình, tiếp thu ý kiến của cơ quan, t chc liên quan;
- D tho văn bản TTQT bng tiếng Vit và tiếng nước ngoài. Trường hp TTQT ch
có văn bản bng tiếngc ngi thì phi có bn dch tiếng Vit kèm theo.
4. Đối tưng thc hin
n b, công chc UBND cp xã biên giới đ xut ký kết TTQT, Sở Ngoại v,
Công an tnh, B Ch huy quân s cp tỉnh, cơ quan cp s có liên quan trc tiếp và
các cơ quan khác có liên quan.
5. Cơ quan thc hin
- Cơ quan, ngưi có thm quyn quyết định: Ch tch UBND cp tnh.
- Cơ quan trực tiếp thc hin: UBND cp xã biên giới đ xut ký kết TTQT, S
Ngoại v, Công an cp tnh, B Ch huy quân s cp tnh, quan cp s có ln
quan trc tiếp và các cơ quan khác có liên quan.
6. Kết qu thc hin
Văn bn TTQT đã được ký kết.
7. Yêu cầu điều kin
Tuân th nguyên tc ký kết và thc hin TTQT theo quy đnh ca Lut TTQT
năm 2020.
8. Phí và l phí: không
9. Căn cứ pháp lý
- Lut TTQT s 70/2020/QH14 ca Quc hi ngày 13/11/2020;
- Nghị định số 177/2025/-CP ngày 30/6/2025 sửa đổi, bổ sung các Nghị định
trong lĩnh vực TTQT; xử một số vấn đề liên quan đến việc tổ chức chính quyền
địa phương 02 cấp và sắp xếp tổ chức bộ máy trong lĩnh vc TTQT;
- Ngh định s 64/2021/NĐ-CP ngày 30/6/2021 v kết và thc hin TTQT
nhân danh tng cc, Cc thuc Bộ, quan ngang Bộ, cơ quan chun môn thuc
UBND cp tnh; UBND cp huyn; UBND cp xã khu vc biên giới; cơ quan cp
tnh ca t chc.
27
X. Th tc: Sa đi, b sung, gia hn, chm dt hiu lc, rút khi,
tạm đình ch thc hin tha thun quc tế nhân danh y ban nhân dân cp xã
biên gii
1. Trình t thc hin
1.1. Thi gian thc hin: Trong gi hành cnh các ny t th 2 đến th 6
hàng tun (tr ngày ngh, ny L, Tết theo quy đnh).
1.2. Địa đim tiếp thc hin: S Ngoi v Thanh Hóa, (s 30 đường Nguyn
Duy Hiu, phưng Hc Thành, tnh Thanh Hóa).
1.3. Trình t thc hin:
- Bước 1: y ban nhân dân (UBND) cp xã biên gii gi h sơ lấy ý kiến bng
văn bn ca Sở Ngoại vụ.
- Bước 2 (07 ngày m vic k t ngày nhận đủ h sơ): Trường hp cn thiết,
Sở Ngoại vcho ý kiến bằng văn bn.
- Bước 3 (05 ny m vic k t ngày nhận được văn bn cho ý kiến ca S
Ngoại v): UBND cp xã biên gii gii trình, tiếp thu ý kiến và gi h đề xut sa
đổi, b sung, gia hn, chm dt hiu lc, rút khi, tm đình ch thc hin tha thun
quc tế (TTQT) cho Sở Ngoại v.
+ Bước 3a (03 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ): Trong trưng hp S
Ngoại vkhông cho ý kiến, SNgoại vụ ly ý kiến bằng văn bn ca Công an cp
tnh, B Ch huy quân s cp tnh, quan cp s liên quan trc tiếp các cơ
quan khác có liên quan.
+ Bước 3b (07 ngày làm vic k t ngày nhận được văn bn ly ý kiến ca S
Ngoại vv đề xut sa đổi, b sung, gia hn, chm dt hiu lc, rút khi, tm đình
ch thc hin TTQT nhân danh UBND cp xã biên gii): Các quan, đơn v được
ly ý kiến tr li bằng văn bn.
- Bước 4 (05 ngày m vic k t ngày nhận đủ h trình của quan ngoại
v cp tnh): Ch tch UBND cp tnh quyết đnh bằng văn bn v vic sa đổi, b
sung, gia hn, chm dt hiu lc, rút khi, tạm đình ch thc hin TTQT nhân danh
UBND cp xã biên gii.
- c 5: Ch tch UBND cp biên gii tiến nh hoc y quyn bng
văn bản cho một người khác ký ni dung sa đổi, b sung, gia hn, chm dt hiu
lc, rút khi, tm đình chỉ thc hin TTQT nhân danh UBND cp xã biên gii.
- c 6 (15 ngày k t ngày TTQT đưc sa đi, b sung, gia hn, chm dt hiu
28
lc, t khi, tm đình chỉ thc hin): UBND cp biên gii o o Ch tch UBND cp
tnh bằng văn bn, đng thi gi S Ngoi v bn sao TTQT.
2. Cách thc thc hin
Trc tiếp; Trc tuyến qua H thng phn mm qun lý văn bn và h công
vic (TD Office).
3. Thành phn h
3.1. H sơ lấy ý kiến:
- Văn bản đ xut sa đổi, b sung, gia hn, chm dt hiu lc, rút khi, tm
đình ch thc hin TTQT, trong đó nêu bối cnh, mục đích ca vic sa đổi, b
sung, gia hn, chm dt hiu lc, rút khi, tạm đình chỉ thc hin TTQT; ni dung
cnh sa đổi, b sung, gia hn, rút khi, tm đình ch thc hin; đánh g s phù hp
ca TTQT với quy đnh ca pháp lut Việt Nam, tác đng ca d định sa đổi, b
sung, gia hn, chm dt hiu lc, rút khi, tm đình ch thc hin; vic tuân th c
quy đnh tại Điu 3 ca Luật TTQT và Điu 3 ca Ngh định 64/2021/NĐ-CP; kiến
ngh hn, chc v ca người đại din ký; kiến ngh v vic đăng ti, bo mt.
- D tho ni dung sa đổi, b sung, gia hn, rút khi, tm đình chỉ thc hin
TTQT bng tiếng Vit và tiếng nước ngoài. Trường hp TTQT ch có văn bn bng
tiếng nước ngoài thì phi có bn dch tiếng Vit kèm theo.
3.2. H sơ trình:
- Văn bản đ xut v vic sa đổi, b sung, gia hn, chm dt hiu lc, rút khi,
tm đình chỉ thc hin và vấn đề có ý kiến khác nhau giữa các cơ quan, t chc liên
quan (nếu có);
- Ý kiến bng văn bản của các cơ quan, t chc;
- Báo cáo gii trình, tiếp thu ý kiến của cơ quan, t chc liên quan;
- D tho ni dung sa đổi, b sung, gia hn, rút khi, tạm đình chỉ thc hin;
bn sao văn bản TTQT đ xut chm dt bng tiếng Vit và tiếng c ngoài.
Trưng hp TTQT ch văn bản bng tiếng nước ngoài thì phi có bn dch tiếng
Vit kèm theo.
4. Đối tưng thc hin
n b, công chc UBND cp xã biên giới đ xut sa đổi, b sung, gia hn,
chm dt hiu lc, rút khi, tm đình chỉ thc hin TTQT, SNgoại v, Công an
cp tnh, B Ch huy quân s cp tỉnh, quan cp s liên quan trc tiếp và c
cơ quan khác có liên quan.
29
5. Cơ quan thc hin
- Cơ quan, ngưi có thm quyn quyết định: Ch tch UBND cp tnh.
- Cơ quan trực tiếp thc hin: UBND cp xã biên gii đ xut sa đổi, b sung,
gia hn, chm dt hiu lc, rút khi, tm đình chỉ thc hin TTQT, SNgoại vụ,
Công an cp tnh, B Ch huy quân s cp tỉnh, cơ quan cp s có liên quan trc tiếp
và các cơ quan khác có liên quan.
6. Kết qu thc hin
Văn bn TTQT đã được sa đổi, b sung, gia hn, chm dt hiu lc, rút khi,
tm đình chỉ thc hin.
7. Yêu cầu điều kin
Tuân th nguyên tc ký kết và thc hin TTQT theo quy đnh ca Lut TTQT
năm 2020.
8. Phí và l phí: Không
9. Căn cứ pháp lý
- Lut TTQT s 70/2020/QH14 ca Quc hi ngày 13/11/2020;
- Nghị định số 177/2025/-CP ngày 30/6/2025 sửa đổi, bổ sung các Nghị định
trong lĩnh vực TTQT; xử một số vn đề liên quan đến việc tổ chức chính quyền
địa phương 02 cấp và sắp xếp tổ chức bộ máy trong lĩnh vc TTQT;
- Ngh định s 64/2021/NĐ-CP ngày 30/6/2021 v kết và thc hin TTQT
nhân danh tng cc, Cc thuc Bộ, quan ngang Bộ, cơ quan chuyên môn thuc
UBND cp tnh; UBND cp huyn; UBND cp xã khu vc biên giới; cơ quan cp
tnh ca t chc./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3131/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 công bố thủ tục hành chính nội bộ mới và bãi bỏ lĩnh vực Ngoại giao

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 3857/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×