• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3120/QĐ-UBND Hà Nội 2024 TTHC lĩnh vực Xúc tiến thương mại và Thương mại quốc tế

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 15/06/2024 13:41 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3120/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Hồng Sơn
Trích yếu: Về việc phê duyệt các quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Xúc tiến thương mại và Thương mại quốc tế thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
13/06/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thương mại-Quảng cáo Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3120/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3120/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3120/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
THÀNH PH HÀ NI
S: /QĐ-UBND
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Hà Ni, ngày tháng năm 2024
QUYT ĐỊNH
V vic p duyt các quy trình ni b trong gii quyết th tc
hành chính lĩnh vc Xúc tiến thương mại và Thương mại quc tế
thuc thm quyn gii quyết ca S Công Thương Hà Ni
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN THÀNH PH NI
n cứ Lut T chc chính quyn địa phương ngày 19/6/2015; Lut sa
đổi, b sung mt s điều ca Lut T chc Chính ph Lut T chc chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
n c Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2015 ca Chính ph v
thc hiện chế mt ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành
chính; Ngh định s 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 ca Chính ph sửa đi,
b sung mt s điều ca Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2015 ca
Chính ph v thc hin cơ chế mt ca, mt ca liên thông trong gii quyết th
tc hành chính;
n c Thông s 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng
Chính ph hướng dn thi hành mt s quy định ca Ngh định s 61/2018/NĐ-
CP ngày 23/4/2015 ca Chính ph v thc hiện chế mt ca, mt ca liên
thông trong gii quyết th tc hành chính;
n cứ Quyết định s 2098 /QĐ-UBND ngày 19/4/2024 ca UBND thành
ph Hà Ni v vic công b th tc nh chính mới lĩnh vc Xúc tiến thương
mi th tc hành chính sửa đi, b sung lĩnh vực Thương mại quc tế thuc
thm quyn gii quyết ca S Công Thương trên đa bàn thành ph Hà Ni;
Theo đề ngh của Giám đc S ng Thương ti T trình s 2085/TTr-
SCT ngày 07/5/2024,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyt kèm theo Quyết đnh này 10 quy trình ni b trong gii
quyết th tục hành chính lĩnh vực Xúc tiến thương mại lĩnh vực Thương mi
quc tế thuc thm quyn gii quyết ca S Công Thương trên đa bàn thành
ph Hà Ni.
Điều 2. S Công Thương ch trì, phi hp vi các cơ quan, đơn v liên
quan căn c Quyết đnh này xây dựng quy trình điện t gii quyết th tc hành
chính để phc v vic cung cp dch v công trc tuyến theo quy định.
2
Điều 3. Quyết định này có hiu lc thi hành k t ngày ký.
c quy trình ni b gii quyết th tục hành chính lĩnh vực Thương mi
quc tế thuc thm quyn gii quyết ca S Công Thương trên đa bàn thành
ph Ni: S 39 (ký hiu QT-39), s 40 (ký hiu QT-40), s 41 (ký hiu QT-
41), s 42 (ký hiu QT-42), s 22 (hiu QT-43) ti mc A, phần V lĩnh vực
Thương mi quc tế Ph lc I Quyết đnh s 3494/QĐ-UBND ngày 05/7/2023
ca Ch tch y ban nhân dân Thành ph hết hiu lc.
Điều 4. Chánh Văn phòng y ban nn n Thành phố, Giám đốc S
ng Thương, Th trưởng các s, ban, ngành; Ch tch y ban nhân dân các
qun, huyn, th các t chc, nhân liên quan chu trách nhim thi
nh Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cc KSTTHC-Văn phòng Chính phủ;
- B Công Thương;
- Ch tch UBND Thành ph;
- Các PCT UBND Thành ph;
- VPUBTP: CVP, PCVP: C.N.Trang;
c phòng: KSTTHC, KTN, TTĐT;
- Trung tâm Báo chí Th đô Hà Nội;
- u VT, KSTTHC
(NgaThuy)
.
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Lê Hồng Sơn
3
Ph lc I
DANH MC QUY TRÌNH NI B TRONG GII QUYT TH TC
HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI VÀ THƯƠNG MI QUC T
THUC THM QUYN GII QUYT CA S CÔNG THƯƠNG HÀ NI
TT Tên Quy trình nội bộ Ký hiệu
01 Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc
tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam
QT-01
02 Sửa đổi Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức
xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam.
QT-02
03
Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chc
xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam.
QT-03
04 Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tchức
xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam.
QT-04
05
Chấm dứt hoạt động và thu hồi Giấy phép thành lập Văn
phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại
Vit Nam.
QT-05
06 Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tơng nhân
nước ngoài tại Việt Nam.
QT-06
07 Điu chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của
thương nhân nước ngoài tại Việt Nam.
QT-07
08 Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương
nhân nước ngoài tại Việt Nam.
QT-08
09 Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương
nhân nước ngoài tại Việt Nam.
QT-09
10 Chấm dứt hoạt động của n phòng đại diện của thương nn
nước ngoài tại Việt Nam thuộc thẩm quyền của cơ quan cấp
Giấy phép.
QT-10
4
Ph lc II
NI DUNG CÁC QUY TRÌNH NI B TRONG GII QUYT TH TC
HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI VÀ THƯƠNG MI QUC T
THUC THM QUYN GII QUYT CA S CÔNG THƯƠNG HÀ NI
1. Quy trình: Cp Giy phép thành lập Văn phòng đại din ca t chc xúc tiến
thương mại nước ngoài ti Vit Nam (QT-01)
1 Mục đích
Quy định trình tự và cách thức thẩm định cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện
ca tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam.
2 Phạm vi
- Tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài bao gồm các tổ chức thuộc Chính phủ
hoặc phi Chính phủ, c hội, hiệp hội (hoặc các hình thức kc tương đương) được
thành lập theo pháp luật của nước nơi tổ chức đặt trụ sở khi thực hiện các hoạt động
liên quan đến xúc tiến thương mại tại Việt Nam phải thành lập n phòng đại diện
tại Việt Nam.
- n bộ, công chức thuộc Phòng Xuất nhập khẩu Thị trường thương nhân
nước ngoài, Sở Công Thương Hà Nội.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp
- Luật Quảnngoại thương ngày 12/6/2017;
- Nghị định số 28/202018/NĐ-CP ngày 01/3/2018 của Chính phủ quy định chi tiết
Luật Quản lý ngoại thương về một số biện pháp phát triển ngoại thương;
- Nghị định số 14/2024/NĐ-CP ngày 07/02/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 28/202018/NĐ-CP ngày 01/3/2018 của Chính phủ quy
định chi tiết Luật Qun ngoại thương về một sbiện pháp phát trin ngoi thương.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản chính Bản sao
1. Văn bản đề nghị cấp Giấy phép thành lập Văn
phòng đại diện theo Mẫu số 01 ban hành m theo
Nghị định số 14/2024/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung Nghị
định số 28/2018/NĐ-CP ngày 01 tháng 3 năm 2018
của Chính phủ Quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại
thương về một số biện pháp phát triển ngoại thương
do đại diện thẩm quyền của tổ chức xúc tiến
thương mại nước ngoài ký.
x
2. Văn bản của quan nhà nước thẩm quyền
của ớc ngoài cho phép tổ chức xúc tiến thương
mại thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam
hoặc văn bản, tài liệu chứng minh về quyền thành
lập n phòng đại diện tại nước ngoài của tổ chc;
i liệu phi được hợp pháp hóa lãnh sự theo quy định
ca pháp luật Việt Nam; Tài liu phải được dịch ra tiếng
Vit.
x
5
3. Bản sao Giấy phép thành lập hoặc giấy tgiá
tr ơng đương; Tài liệu phải được hợp pháp a
nh sự theo quy định của pháp luật Việt Nam; Tài
liệu phải được dịch ra tiếng Việt.
x
4. Bản sao Điều lệ hoặc quy chế hoạt động của t
chức xúc tiến thương mại ớc ngoài; Tài liệu phải
được hợp pháp hóa lãnh sự theo quy định của pháp
lut Việt Nam; Tài liệu phải được dịch ra tiếng Việt.
x
5. Điu lệ hoặc quy chế hoạt động dự kiến của Văn
phòng đại diện tại Việt Nam; Tài liệu phải được
dịch ra tiếng Việt.
x
6. o cáo tình hình hoạt động của tổ chức xúc tiến
thương mại nước ngoài trong 01 m gần nhất; Tài
liệu phải được dịch ra tiếng Việt.
x
7. Văn bản bổ nhiệm lý lịch của người đứng đầu,
của c nhân sự thuộc Văn phòng đại diện tại Việt
Nam; Tài liệu phải được hợp pháp hóa lãnh sự theo
quy định của pháp luật Việt Nam; Tài liệu phải
được dịch ra tiếng Việt.
x
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử
- 20 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
- 40 ngày kể từ ngày nhận đhồ trong trường hợp phải xin ý kiến Bộ Công an,
Bộ Quốc Phòng.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
ch 1: Nộp hồ nhận kết quả trực tiếp tại bộ phận tiếp nhận hồ sơ hành chính
Sở Công Thương Hà Nội (Hồ sơ nộp trực tiếp).
ch 2: Nộp hồ qua đường bưu điện nhận kết quả thông qua dịch vụ Bưu
chính công ích của Thành phố (Hồ sơ nộp trực tiếp).
ch 3: Nộp htrực tuyến tại Cổng Dịch vụ công trực tuyến thành phố Nội
(dichvucong.hanoi.gov.vn) và đăng nhận kết quả thông qua dịch vụ u chính
công ích của Thành phố (Hồ sơ nộp trực tuyến).
3.6 Lệ p
Không
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời gian
Biểu mẫu/kết
quả
B1
Tổ chức xúc tiến thương mại nước
ngoài (Tchức XTTMNN) chuẩn bị
hồ sơ và nộp hồ sơ:
- Nộp hồ trực tiếp tại bộ phận tiếp
Tổ chức xúc
tiến thương
mại nước
Giờ hành
chính
Theo mục 3.2
6
nhận hhành cnh của Sở Công
Thương Hà Nội (Người nộp hồ
phải giấy giới thiệu hoặc ủy
quyền của tổ chức được dịch ra tiếng
Vit được hợp pháp hóa lãnh sự
theo quy định ca pp luật Vit Nam).
- Nộp hồ sơ qua đưng bưu điện.
- Nộp hồ sơ trực tuyến ti Cổng dịch
vụ công của Thành phố (địa chỉ:
dichvucong.hanoi.gov.vn); Người
nộp hồ sơ điền các nội dung theo
Biểu mu điện tử; Tích hợp thành
phần hồ kèm theo; Nời nộp
kiểm tra, cập nhật thông tin bảo đảm
thông tin đầy đủ, chính xác, hợp pháp.
ngoài
B2
Chuyên viên bộ phận tiếp nhận hồ
trả kết quả (TNHS&TKQ) kiểm
tra h(trực tiếp đối với hình thức
nộp tại Bộ phận TNHS & TKQ hoặc
gửi qua đường bưu điện); kiểm tra trên
Cng dch v công của Tnh ph(địa
chỉ: dichvucong.hanoi.gov.vn) đối với
hồ sơ nộp trc tuyến.
CV TNHS
&TKQ
0,5 ngày
-
Nếu hsơ hợp lệ (đầu mục h sơ đầy
đvà khai đầy đtheo quy định):
+ Hồ nộp trực tiếp: Nhập thông
tin vào sổ theo dõi hồ sơ; lập Giấy
tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
cho người nộp hồ sơ theo quy định.
+ Hồ sơ nộp trực tuyến: Cập nhật
thông tin vào hệ thống thông tin giải
quyết TTHC; Xác nhận thông tin,
gửi thông o tiếp nhận vào tài
khoản của Người nộp hồ sơ.
CV TNHS
&TKQ
Giấy tiếp nhận
hồ hẹn
tr kết quả
BM02-QT-01
-
Nếu hồ sơ chưa hợp lệ:
+ Đối vi h nộp trực tiếp: Hướng
dn và lập phiếu hướng dẫn hoàn thin
hsơ giao lại cho ni nộp hsơ;
+ Đối với hồ gửi qua đường bưu
điện: Hướng dẫn lập phiếu hướng
dẫn hoàn thiện hồ sơ giao lại cho
ngưi nộp hồ sơ qua dịch vụ Bưu
chính công ích của Thành phố.
+ Đối với hồ nộp qua Cổng Dịch
CV
TNHS&TK
Q
Phiếu hướng
dẫn hoàn thiện
hồ BM01-
QT-01
7
vụ công trực tuyến thành phố Hà
Nội: Gửi Thông báo đến Người nộp
hồ nêu rõ do và n bản
hướng dẫn người u cầu bổ sung hồ
sơ, hoàn thiện hồ , nêu rõ loại giấy
tờ, nội dung cần bổ sung, hoàn thiện.
B3
Lập phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ chuyển hồ sơ cho
phòng chuyên môn.
0,5 ngày
Phiếu kim soát
q tnh giải
quyết h sơ
BM03-QT-01
B4
Phòng chuyên môn xử hồ theo
các trường hợp sau:
B4a
Nếu hồ sơ chưa hợp lệ:
Phòng XNK 17 ngày
Phiếu thẩm
định hồ
BM07-QT-01;
Thông báo
BM04-QT-01;
- Đối với hsơ nộp trực tiếp: Phòng
chuyên môn d thảo Thông báo tr
hồ sơ cho Tchức XTTMNN nêu
do trả hồ sơ (tr và yêu cầu bổ
sung hồ sơ hoặc trả lại do từ chối cấp
Giấy phép); Phiếu thẩm định h
trình Lãnh đạo Sở ký Thông báo.
- Đối với hồ nộp trực tuyến:
Phòng chuyên môn xử hồ trên
Cổng Dịch vụ công trực tuyến thành
phố Nội theo quy định; Phòng
chuyên môn d thảo Thông báo tr
hồ sơ cho Tchức XTTMNN nêu
do trả hồ sơ (tr và yêu cầu bổ
sung hồ sơ hoặc trả lại do từ chối cấp
Giấy phép); Phiếu thẩm định hồ
trình Lãnh đạo Sở ký Thông báo.
Chuyn B9
B4b
Nếu hsơ hợp lệ, đđiều kiện cấp pp:
Phòng XNK
17 ngày
Phiếu thẩm
định hồ
BM07-QT-01
Giấy phép TL
VPĐD BM06-
QT-01
- Đối với h trực tiếp: Phòng
chuyên môn dự thảo Giấy phép;
Phiếu thẩm định hồ trình Lãnh
đạo Sở xem xét ký Giấy phép.
- Đối với hồ sơ trc tuyến: Phòng
chuyên môn xử lý hồ sơ theo quy
trình trên Cổng Dịch vụ công trực
tuyến; dự thảo Giấy phép, Phiếu
thẩm định hồ trình Lãnh đạo Sở
xem xét ký Giấy phép.
Chuyn B9
8
B4c
Nếu hồ hợp lệ, nhưng thuộc
trường hợp phải hỏi ý kiến Bộ Quốc
Phòng, Bộ Công an.
Phòng XNK
13 ngày
Phiếu thẩm
định hồ
BM07-QT-01
Phòng chuyên môn dự thảo: Tờ trình
UBND Thành phố xem xét văn
bản xin ý kiến Bộ Quốc Phòng, B
ng an; Văn bản của UBND Thành
phố gửi Bộ Quốc Phòng, Bộ Công an
để xin ý kiến; Phiếu thẩm định hồ
trình Lãnh đạo Sở xem xét T
trình ký nháy văn bản của UBND
Thành phố. Thực hiện B9,B10.
Chuyn B5
B5
UBND Thành phố ban hành văn bản
gửi Bộ Công an, Bộ Quốc phòng
UBND
Thành phố
03 ngày
B6
Bộ Công an, Bộ Quốc phòng tr lời
n bản của UBND Thành phố
Bộ Công an,
Bộ Quốc
phòng
14 ngày Văn bản
B7
UBND Thành phố ban hành văn bản
thông báo ý kiến trả lời của Bộ Công
an, Bộ Quốc phòng gửi Sở Công
Thương đ tiếp tục h sơ theo quy trình.
UBND
Thành phố
03 ngày Văn bản
B8
Sau khi nhận được văn bản của
UBND Thành phố thông báo ý kiến
tr lời của Bộ Công an, Bộ Quốc
phòng, phòng chuyên môn căn cứ ý
kiến trả lời của các B đ tiếp tục
quy trình thụ lý hồ sơ:
Phòng XNK
02 ngày
B8a
Trường hợp Bộ Quốc Phòng, Bộ
Công an đồng ý cấp Giấy phép.
Phòng XNK
Phiếu thẩm
định hồ
BM07-QT-01
Giấy phép TL
VPĐD BM06-
QT-01
Phòng chuyên môn dự thảo Giấy
phép, Phiếu thẩm định hồ sơ trình
nh đo Sở xem xét ký Giấy phép.
Chuyn B9
B8b
Trường hợp Bộ Quốc phòng, B
Công an yêu cầu b sung, giải
trình/tài liệu.
Phiếu thẩm
định hồ
BM07-QT-01
Thông báo
BM04-QT-01
Phòng chuyên môn dự thảo Thông
o trả đề nghị Tổ chức
XTTMNN bổ sung theo yêu cầu của
Bộ Quốc phòng, Bộ Công an; Phiếu
thẩm định hồ sơ trình Lãnh đạo Sở
xem xét ký Thông o.
9
Chuyn B9.
Khi Tổ chức XTTMNN nộp lại hồ sơ
thì quay lại B1.
B8c
Trường hợp Bộ Quốc Phòng, Bộ
Công an từ chối cấp Giấy phép.
Phòng XNK
Phiếu thẩm
định hồ
BM07-QT-01
Thông báo
BM04-QT-01
Png chuyên môn dthảo Thông o
tr và t chối cấp phép gi T chc
XTTMNN (nêu rõ do theo văn bn tr
li ca Bộ Quốc Phòng, Bng an);
Phiếu thẩm đnh h sơ tnh nh đạo S
xem xét ký Tng báo.
Chuyn B9
B8d
Trường hợp hết thời hạn xử hồ
(quá 40 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ
), Sở Công Thương không nhận
được n bản của UBND Thành phố
thông báo ý kiến trả lời của Bộ Quốc
phòng, Bộ Công an. Phòng chuyên
môn xử lý như sau:
Phòng XNK
Phiếu thẩm
định hồ
BM07-QT-01
Thông báo
BM04-QT-01
- Phòng chuyên môn dự thảo Thông
o trả hồ sơ, trong đó nêu do
đã hết thời hạn xử hồ nhưng
chưa nhận được ý kiến trlời của B
Quốc phòng, Bộ Công an, đồng thời
ghi rõ khi có tr lời của 2 Bộ sẽ
thông báo để Tổ chức XTTMNN nộp
lại hồ sơ; Phiếu thẩm định hồ trình
Lãnh đạo Sở xem xét ký Thông báo.
Chuyn B9
- Khi nhận được văn bản trả lời của
các Bộ, Phòng chuyên n dự thảo
n bản thông báo ý kiến trả lời của
các Bộ theo từng trường hợp (B8a,
B8b, B8c) đến T chức XTTMNN
để thực hiện theo quy định.
Khi tổ chức XTTMNN nộp lại hồ
thì quay lại B1.
B9
Lãnh đạo Sở hoàn thành việc xem
t Giấy phép/Thông báo/Tờ
trình; Chuyn trả hồ cho phòng
chuyên môn để phát hành.
Nếu Lãnh đạo s yêu cầu sửa đổi,
bổ sung. Phòng chuyên môn sửa đổi,
bổ sung hồ theo yêu cầu và trình
nh đo S
01 ngày
Giấy phép/
Thông báo/ T
trình/văn bản
10
nh đo Sở xem xet, phê duyệt.
B10
Phòng chuyên môn lấy số Thông
o/Tờ trình/ s Giấy phép bộ
phận văn thư*, đóng dấu Thông
o/Tờ trình/Giấy phép.
Tr kết quả cho Bộ phận TN&TKQ
(Nếu kết quả là Thông báo thì tr
kèm hồ gốc để Bộ phận
TNHS&TKQ trả lại cho T chức
XTTMNN).
Phòng XNK
01 ngày
Giấy phép/
Thông báo
B11
Bộ phận TNHS&TKQ trả kết quả
cho T chức XTTMNN (giấy phép
hoặc Thông báo).
Bộ phận
TNHS &
TKQ
Giấy phép/
Thông báo
4
BIỂU MẪU
TT Mã hiệu n Biểu mẫu
4.1 BM01-QT-01 Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
4.2 BM02-QT-01 Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
4.3 BM03-QT-01 Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.
4.4
BM04-QT-01
Thông báo trả lời hồ đề nghị cấp Giấy phép thành lập văn
phòng đại diện.
4.5 BM05-QT-01 Đơn đề nghị cấp Giấy phép thành lập VPĐD.
4.6 BM06-QT-01 Mẫu Giấy phép TL VPĐD
4.7
BM07-QT-01 Phiếu thẩm định hồ sơ
4.8 BM08-QT-01 Sổ ghi số Giấy phép
4.9 BM09-QT-01 Sổ theo dõi số giấy phép
*
Số của Giấy phép thành lp Văn phòng đại diện của Tchức XTTMNN được lấy theo số thứ tự của Sổ đăng
cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của Tchức XTTMNN tại phòng chuyên môn. Số Giấy phép
được ghi như sau “001-0000/XTTM-VPĐD”. Trong đó: 001 mã tỉnh của Hà Nội; 4 chữ số tiếp theo là số th
tự theo thời gian cấp phép do Sở Công Thương quy đnh; riêng bản lưu tại bộ phận văn thư Văn phòng Sở sẽ
thêm số của n tghi theo hiệu “Số: ……../GPVPĐDXTTM-SCT-[năm]” tại vị trí ghi số n bản trên
giấy phép.
11
BM01-QT-01
Ch ký s ca T chc
(nếu là biu mẫu điện t)
S CÔNG THƯƠNG HÀ NI
B PHN TIP NHN VÀ
TR KT QU
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S:……../HDHS Hà Ni, ngày …… tháng …… năm ……
PHIU YÊU CU B SUNG, HOÀN THIN H
H sơ của:..........................................................................................................................
Ni dung yêu cu gii quyết: ……………………………………………………………
Địa ch: …………………………………………………………………………………
S điện thoi…………………………………..Email:…………………………………
u cu hoàn thin h sơ gồm nhng ni dung sau:
1………………………………………………………………………………………
2………………………………………………………………………………………
3………………………………………………………………………………………
4………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Lý do: …………………………………………………………………………………
Trong quá trình hoàn thin h nếu ng mc, Ông/Bà liên h
vi …………………….. s điện thoi ……………………. để được hướng dn./.
NGƯỜI HƯỚNG DN
(Ký và ghi rõ h tên)
(Ch ký s của Người hướng dn nếu là biu mẫu điện
t)
12
Ch ký s ca T chc (nế
u
biu mẫu điện t)
BM02-QT-01
UBND THÀNH PH HÀ NI
S NG THƯƠNG
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S:...... / BPTNTKQ …………, ngày …… tháng …… năm ……
GIY TIP NHN H SƠ VÀ HẸN TR KT QU
Mã h :......
B phn Tiếp nhn và Tr kết qu ………………………............................................
Tiếp nhn h sơ của: ……………………………………………………………………
Địa ch: …………………………………………………………………………………
S điện thoi: ……………………………….Email: ………………………………….
Ni dung yêu cu gii quyết: …………………………………………………………
1. Thành phn h , yêu cu và s lượng mi loi giy t gm:
STT Tên giấy tờ, tài liệu Bản chính,
số lượng
Bản sao có chứng
thc, số lượng
Bản phô tô, số
lượng
2. S lượng h sơ:…………….(b)
3. Thi gian gii quyết h sơ theo quy định là: ...............ngày
4. Thi gian nhn h sơ: ....giờ.... phút, ngày tháng ...năm....
5. Thi gian tr kết qu gii quyết h sơ:... gi..., phút, ngày .tháng....năm....
6. Đăng ký nhn kết qu ti: …………………………..
7. Vào S theo dõi h sơ, Quyển s:………………………S th tự……………….
8. Trích yếu ni dung h sơ:
NGƯỜI NP H
(và ghi rõ h tên)
NGƯỜI TIP NHN H
(Ký và ghi rõ h tên)
(Ch ký s của Người tiếp nhn h
nếu là biu mẫu đin t)
13
Ch ký s ca T chc (nế
u
biu mẫu điện t)
BM03-QT-01
UBND THÀNH PH HÀ NI
S NG THƯƠNG HÀ NI
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S:...... / KSGQ-BPTNTKQ
…………, ngày …… tháng …… năm ……
PHIU KIM SOÁT QUÁ TRÌNH GII QUYT H
Kèm theo h sơ của: ……………………………………………………………………
s h sơ: …………………………………………………………………………
Địa ch: …………………………………………………………………………………
Ni dung yêu cu gii quyết: …………………………………………………………
S lượng h sơ:…………………………………………………………………………
Phòng chuyên môn gii quyết TTHC:…………………………………………………
Phòng chuyên môn phi hp gii quyết TTHC:………………………………………
Ny nhn:……………………………………………………………………………
Ny tr kết qu cho b phn Mt cửa: ………………………………………………
TÊN CƠ QUAN THI GIAN GIAO, NHN H
KT QU GII
QUYT H SƠ
(Trước hạn/đúng
hn/quá hn)
GHI CHÚ
1. Giao: B ph
n
Tiếp nhn Tr kế
t
qu
2. Nhn: …..
...giờ.. .phút, ngày ... tháng ... năm....
Người giao
(
Ký ghi rõ h n)
Người nhn
(Ký ghi rõ hn)
…..ngày
Trước hn
Đúng hạn
Quá hn
1. Giao: ………
2. Nhn: ………
...giờ...phút, ngày... tháng... năm....
Người giao
Người nhn
…..ngày
Trước hn
Đúng hạn
Quá hn
1. Giao: …………..
2. Nhân: ………….
...giờ...phút, ngày ... tháng ... năm....
Người giao
Người nhn
…..ngày
Trước hn
Đúng hạn
Quá hn
1. Giao: ……………
2. Nhn: B phn Tiế
p
nhn và Tr kết qu
...giờ...phút, ngày ... tháng... năm....
Người giao Người nhn
…..ngày
Trước hn
Đúng hạn
Quá hn
14
BM04-QT-01
UBND THÀNH PH HÀ NI
S NG THƯƠNG
-------------------------------------------------------------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------------------------------------------------------------------------------
S: /TB-SCT
Hà Nội, ngày tháng năm 20…….
THÔNG BÁO
Tr li h đề ngh cp Giy phép thành lập văn phòng đi din
ca... (tên t chc XTTMNN)
n c Ngh định s 28/202018/NĐ-CP ngày 01/3/2018 ca Chính ph quy đnh
chi tiết Lut Qun lý ngoại thương về mt s bin pháp phát trin ngoại thương;
n cứ Ngh định s 14/2024/NĐ-CP ngày 07/02/2024 ca Chính ph sửa đi,
b sung mt s điều ca Ngh định s 28/202018/NĐ-CP ngày 01/3/2018 ca Chính
ph quy đnh chi tiết Lut Qun ngoại thương về mt s bin pháp phát trin ngoi
thương;
Sau khi xem xét h sơ đề ngh cp Giy phép thành lp Văn phòng đại din ca
ca (tên t chc XTTMNN) được tiếp nhận ngày ….., S Công Thương tr lời như
sau:
1. …………………………………………………………………………………
2. ……………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
S Công Thương tr li toàn b h (tên t chc XTTMNN) đã np kèm
theo Thông báo y. S Công Thương sẽ xem xét cp Giy phép thành lập văn phòng
đại din ca (tên t chc XTTMNN) ti Ni sau khi (tên t chc XTTMNN) b
sung, hoàn thin h sơ và np li h theo quy định/ S Công Thương tr li toàn b
h mà (tên t chc XTTMNN) đã np kèm theo Thông báo này và t chi cp Giy
phép phép/ S Công Thương tr li toàn b h sơ (tên t chc XTTMNN) đã np
kèm theo Thông báo này. S Công Thương s xem xét cp Giy phép thành lập Văn
phòng đại din sau khi có ý kiến tr li ca B Quc Phòng, B Công an t chc
XTTMNN np li h theo quy định./.
Nơi nhn:
- Tên t chc XTTMNN;
- Giám đốc S;
- Lưu VT, XNK.
NH ĐO S
15
BM05-QT-01
Tên tổ chức XTTMNN
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số…………. Địa điểm, ngày...tháng…năm...
ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP THÀNH LẬP VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN
nh gửi: Sở Công Thương tỉnh, thành phố ….
n tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài (ghi bằng chữ in hoa tên đy đủ của tổ
chức):.................................................................................................................................
n viết tắt (nếu có): .........................................................................................................
Quốc tịch của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài: ..................................................
Địa chỉ trụ sở chính (địa chỉ trên Giấy phép thành lập): ..................................................
Thời hạn hoạt động của tổ chức (nếu có): ........................................................................
Điện thoại: ......................................................... Fax:………………………………….
Email: ................................................................ Website: …………………………..
Đại diện theo pháp luật (người đứng đầu tổ chức):
Họ và tên: .........................................................................................................................
Chức vụ: ...........................................................................................................................
Quốc tịch: ........................................................................................................................
n cứ Nghị định số 28/2018/NĐ-CP ngày 01 tháng 03 năm 2018 của Chính phủ quy
định chi tiết Luật Quản ngoại thương về một số biện pháp phát triển ngoại tơng
Nghị định số 14/2024/NĐ-CP ngày 07 tháng 02 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định s 28/2018/-CP ngày 01 tháng 03 m 2018
của Chính phủ quy định chi tiết Luật Quản ngoại thương vmột số biện pháp phát
trin ngoại thương, (ghi đầy đủ tên của tổ chức xúc tiến thương mại ớc ngoài) đề
nghị cp giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam cụ thể như sau:
1. Tên Văn phòng đại diện (ghi tên đầy đủ bằng chữ in hoa, đậm): ................................
n viết tắt (nếu có) .....................................................................................................
2. Địa chỉ đặt trụ sở Văn phòng đại diện: (ghi rõ số nhà, đường/phố, phường/xã,
quận/huyện, tỉnh/thành phố)
3. Nội dung hoạt động của Văn phòng đại diện (u cụ thể những hoạt động dự kiến sẽ
tiến hành tại Việt Nam): ………………………………………………………………..
- Ghinội dung hoạt động dự kiến có hoặc không liên quan đến việc xúc tiến thương
mại hàng hóa, dịch vụ thuộc lĩnh vực an ninh, quốc phòng: ............................................
4. Người đứng đầu Văn phòng đại diện:
Họ và tên: .................................................. Giới tính: ………………………………….
16
Quốc tịch: ...................................................................................................................
Địa chỉ thường trú/tạm trú tại Việt Nam: ........................................................................
Số hộ chiếu/Căn cước công dân: .............................................................................
Do: ..................................................... cấp ngày .... tháng ... năm ….. tại ……………....
5. Nhân sự của Văn phòng đại diện:
Tổng số lượng nhân sự (dự kiến): ................................................................................
Số lưng nhân sự có quốc tịch nước ngoài (dự kiến): ..................................................
Số lưng nhân sự có quốc tịch Việt Nam (dự kiến): ......................................................
6. Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam đã được cấp trước đây
(Trường hợp đã được cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam trước
đây, tổ chức điền thông tin dưới đây. Trường hợp cấp mới lần đầu thì ghi “đề nghị cấp
mới lần đầu”):
- Số, ngày, thời hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện đã được cấp: …………
- Địa chỉ trụ sở Văn phòng đại diện đã được cấp Giấy phép thành lập: ……………
…………………………………………………………………………………………...
(Tên đầy đủ của Tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài) cam kết:
- Chịu trách nhiệm hoàn toàn về sự trung thực sự chính xác của những nội dung
trên và hồ sơ kèm theo.
- Chấp hành nghiêm chỉnh mọi quy định của pháp luật Việt Nam về thành lập hoạt
động Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam
các quy định của pháp luật khác có liên quan./.
Đại diện có thẩm quyền của tổ chức xúc
tiến thương mại nước ngoài
(Ký ghi rõ họ tên và đóng dấu)
H gi kèm (Ghi rõ và đầy đủ n bn, tài liệu được gi kèm theo h sơ)
17
BM06-QT-01
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
GIẤY PHÉP
THÀNH LẬP VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN CỦA TỔ CHỨC XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI
NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM
Số: ………..
UBND TNH/THÀNH PH ...
SỞ CÔNG THƯƠNG
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Địa điểm, ngày... tháng... năm...
GIẤY PHÉP THÀNH LẬP VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN CỦA TỔ CHỨC XÚC TIẾN
THƯƠNG MẠI NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM
Số: ....
Cấp lần đầu:
ngày... tháng... năm...
(Sửa đổi lần thứ...
ngày... tháng... năm...
Gia hạn lần thứ...
ngày... tháng... năm...
Cấp lại lần thứ....
ngày... tháng... năm...)
GIÁM ĐỐC SỞ CÔNG TƠNG
n cNghị định số 28/2018/NĐ-CP ngày 01 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ quy
định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về một số biện pháp phát triển ngoại thương và Nghị
định số .../2024/NĐ-CP ngày ... tháng ... năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một s
điều của Nghị định số 28/2018/NĐ-CP ngày 01 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ quy định
chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về một số biện pháp phát triển ngoại thương;
Xét đơn đề nghị cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của (tên đầy đủ của tổ
chức xúc tiến thương mại nước ngoài).
QUYT ĐỊNH:
Điều 1. Cho phép (tên đầy đủ ghi bằng chữ in hoa của tổ chức xúc tiến thương mại
nước ngoài theo Giấy phép thành lập của tổ chức)
Tên viết tắt (nếu có): ....................................................................................................
Quốc tịch: ...................................................................................................................
18
Địa chỉ trụ sở chính: ....................................................................................................
Đại diện theo pháp luật: ...............................................................................................
Được thành lập Văn phòng đại diện tại (ghi rõ tên tỉnh/thành phố) theo nội dung cụ thể
tại Giấy phép này.
Điều 2. Tên Văn phòng đại diện
Tên n phòng đại diện (ghi tên đầy đủ bằng chữ in hoa, đậm của Văn phòng đại diện
theo đơn đề nghị):
Tên viết tắt (ghi theo đơn đề nghị; trường hợp không có ghi rõ “Không có”):
Điều 3. Địa chỉ đặt trụ sởn phòng đại diện
(ghi đầy đủ theo đơn đề nghị) .......................................................................................
Điều 4. Người đứng đầu n phòng đại diện
Họ và tên: ……………………………………….. Giới tính: .........................................
Quốc tịch: ...................................................................................................................
Số hộ chiếu/Căn cước công dân: .................................................................................
Do: ………………………………….. cp ngày ... tháng ... năm ... tại ..........................
Điều 5. Nội dung hoạt động của Văn phòng đại diện (ghi đầy đủ theo đơn đề nghị)
...................................................................................................................................
Ghinội dung hoạt đng dự kiến hoặc không liên quan đến việc xúc tiến thương
mại hàng hóa, dịch vụ thuộc lĩnh vực an ninh, quốc phòng.
Điều 6. Thời hạn hiệu lực của Giấy phép
Giấy phép này có hiệu lực từ ngày... tháng... năm... đến hết ngày... tháng... năm...
Điều 7. Giấy phép y được lập thành 02 bản gốc: 01 bản cấp cho (tên đầy đủ ghi
bằng chữ in hoa của tổ chức xúc tiến thương mại ớc ngoài); 01 bản lưu tại Sở ng
Thương tỉnh, thành phố …..
Nơi nhận:
- Như trên;
- Giám đốc Sở;
- u: ....
GIÁM ĐỐC
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)
19
BM07-QT-01
Phòng Xut nhp khu-
Th trưng tơng nhân nưc ngoài
Nội, ngày tháng năm 20....
PHIU THẨM ĐỊNH H
1. Tên t chc XTTMNN:
2. Quc tch:
3. Ni dung doanh nghiệp đề ngh:
4. Ny tiếp nhn:
5. Ny tr kết qu:
6. Th tc h sơ:
TT Thành phn h
Ý kiến thm
định ca chuyên
viên
Ý kiến thẩm định
của Lãnh đạo
phòng
Hp l
Không
hp l
Hp l
Không
hp l
1
2
3
4
5
7. Ý kiến ca Phòng:
Phòng kính trình Lãnh đo S xem xét ký văn bn/Giy phép.
Chuyên viên th lý Phó Trưởng phòng Trưởng phòng
20
BM08-QT-01
S GHI S
Cp Giy phép thành lập văn phòng đại din
ca t chc xúc tiến thương mại nưc ngoài ti Hà Ni
Mã
VPDD
S Giy
phép
Tên Văn phòng
đại din
Ngày cp Quc tch Ghi c
21
BM09-QT-01
S THEO DÕI
Cp Giy phép thành lập văn phòng đại din
ca t chc xúc tiến thương mại nưc ngoài ti Hà Ni
Stt
Tên Văn phòng
đi din
Địa ch
tr s
Liên h Giy phép Ln cp Ghi chú
22
2. Quy trình: Sửa đổi Giy phép thành lập Văn phòng đại din ca T chc c
tiến thương mại nước ngoài ti Vit Nam (QT-02)
1 Mục đích
Quy định tnh tự và cách thc thẩm định sửa đổi Giấy phép thành lp Văn phòng đi
diện của tổ chức xúc tiến thương mại nưc ngi.
2 Phạm vi
- Tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài bao gồm c tổ chức thuộc Chính phủ
hoặc phi Chính phủ, các hội, hiệp hội (hoặc các hình thức khác tương đương)
được thành lập theo pháp luật của nước nơi tổ chức đặt tr sở khi thực hiện các
hoạt động liên quan đến c tiến thương mại tại Việt Nam phải thành lập n
phòng đại diện tại Việt Nam.
- n bộ, công chức thuộc Phòng Xuất nhập khẩu - Thtrường thương nhân
nước ngoài, Sở Công Thương Hà Nội.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp
- Luật Quảnngoại thương ngày 12 tháng 6 năm 2017;
- Nghị định số 28/202018/NĐ-CP ngày 01/3/2018 của Chính phủ quy định chi tiết
Luật Quản lý ngoại thương về một số biện pháp phát triển ngoại thương;
- Nghị định số 14/2024/NĐ-CP ngày 07/02/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 28/202018/NĐ-CP ngày 01/3/2018 của Chính phủ
quy định chi tiết Lut Qun lý ngoại thương về một số biện pp phát triển ngoại tơng.
3.2 Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản sao
1. Văn bản đề nghị sửa đổi Giấy phép thành lập
Văn phòng đại diện theo Mẫu số 03 ban hành kèm
theo Nghị định số 14/2024/NĐ-CP do đại diện
thẩm quyền của Tổ chức xúc tiến thương mại
nước ngoài ký.
x
2. Bản gốc Giấy phép thành lập Văn phòng đại
diện của Tổ chức xúc tiến thương mại ớc ngoài
tại Việt Nam.
x
3. n bản, giấy tờ bổ nhiệm người đứng đầu Văn
phòng đại diện mi của tổ chc xúc tiến tơng
mại được dịch ra tiếng Việt hợp pháp hóa lãnh
sự theo quy định của pháp luật Việt Nam (áp dụng
trong trường hợp sửa đổi theo quy định tại điểm a
khoản 1 Điều 27 Nghị định số 28/2018/NĐ-CP,
được sửa đổi tại điểm a khoản 2 Điều 1 của Nghị
định số 14/2024/NĐ-CP).
x
23
4. Bản sao Giấy đăng ký thành lập hoặc giấy tờ có
giá trị tương đương của tổ chức xúc tiến thương
mại ớc ngi được quan thm quyn i
tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài thành lập
hoặc đăng ký kinh doanh xác nhận. Các giấy tờ
này phải dịch ra tiếng Việt và được hợp pháp hóa
nh sự theo quy định của pháp luật Việt Nam (áp
dụng trong trường hợp sửa đổi theo quy định tại
điểm d, điểm đ, điểm e khoản 1 Điều 27 Nghị
định số 28/2018/NĐ-CP).
x
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử
14 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
ch 1: Nộp hồ nhận kết quả trực tiếp tại bộ phận tiếp nhận hồ hành
chính Sở Công Thương Hà Nội (hồ sơ trực tiếp).
ch 2: Nộp hồ qua đường u điện nhận kết quả thông qua dịch vụ Bưu
chính công ích của Thành phố (Hồ sơ trực tiếp).
ch 3: Nộp hồ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ ng trực tuyến TP Nội
(dichvucong.hanoi.gov.vn) đăngnhận kết quả thông qua dịch vụ Bưu chính
công ích của Thành phố (hồ sơ trực tuyến).
3.6 Lệ p
Không
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/ kết
quả
B1
Tổ chức xúc tiến thương mại ớc
ngoài (T chức XTTMNN) chuẩn
bị hồ sơ và nộp hồ sơ:
- Nộp hồ trực tiếp tại bộ phận
tiếp nhận hồ hành chính của Sở
Công Thương Nội (Người nộp
hồ phải giấy giới thiệu hoặc
ủy quyền của tổ chức được dịch ra
tiếng Việt và được hợp pháp hóa
lãnh sự theo quy định của pháp luật
Việt Nam).
Tổ chức xúc
tiến thương
mại nưc
ngoài
Gi hành
chính
Theo mục 3.2
24
- Nộp hồ sơ qua đưng bưu điện.
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng
dịch vụ công của Thành phố (địa
chỉ: dichvucong.hanoi.gov.vn);
Người nộp hồ điền các nội dung
theo Biểu mẫu điện t; Tích hợp
thành phần hồ kèm theo; Người
nộp kiểm tra, cập nhật thông tin
bảo đảm thông tin đầy đủ, chính xác,
hợp pháp.
B2
Chuyên viên bộ phận tiếp nhận h
trả kết quả (TNHS&TKQ)
kiểm tra hồ (trực tiếp đối với
hình thức nộp tại Bộ phận TNHS &
TKQ hoặc gửi qua đường bưu
điện); kiểm tra trên Cổng dịch vụ
công của Thành ph (địa chỉ:
dichvucong.hanoi.gov.vn) đối với
hồ sơ trực tuyến.
CV TNHS
&TKQ
0,5 ngày
-
Nếu hsơ hợp lệ (đầu mục h sơ đầy
đvà khai đầy đtheo quy định):
+ Hồ trực tiếp: Nhập thông tin
o sổ theo dõi hsơ; lập Giấy tiếp
nhận hồ hẹn trả kết quả cho
ngưi nộp hồ sơ theo quy định.
+ Hồ sơ trực tuyến: Cập nhật thông
tin vào hệ thống thông tin giải
quyết TTHC; Xác nhận thông tin,
gửi thông báo tiếp nhận vào i
khoản của Người nộp hồ sơ.
CV
TNHS&TK
Q
Giấy tiếp nhận
hồ hẹn trả
kết quả BM02-
QT-02
-
Nếu hồ sơ chưa hợp lệ:
+ Đối với hồ nộp trực tiếp:
Hướng dẫn lập phiếu hướng dẫn
hoàn thiện hồ giao lại cho người
nộp hồ sơ;
+ Đối với hồ gửi qua đường bưu
điện: Hướng dẫn lập phiếu
hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ giao lại
cho người nộp hồ qua dịch vụ
Bưu chính công ích của Thành phố.
+ Đối với h nộp qua Cng Dịch v
công trực tuyến thành ph Hà Nội: Gi
Thông báo đến Ni nộp hsơ nêu
lý do và có n bản hướng dn người
CV TNHS&
TKQ
Phiếu hướng
dẫn hoàn thiện
hồ BM01-
QT-02
25
yêu cu b sung h sơ, hn thiện h
sơ, nêu rõ loại giấy t, nội dung cần b
sung, hoàn thiện.
B3
Lập phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết h chuyển hồ cho
phòng chuyên môn.
0,5 ngày
Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ
BM03-QT-02
B4
Phòng chuyên môn xử hồ
theo các trường hợp sau:
B4a
Nếu hồ sơ chưa hợp lệ:
Phòng XNK 11 ngày
Phiếu thẩm định
hồ BM07-
QT-02;
Thông báo
BM04-QT-02;
- Đối với hồ sơ trực tiếp: Phòng
chuyên môn dự thảo Thông báo tr
hồ cho Tchức XTTMNN nêu
lý do trả hồ sơ (trả yêu cầu bổ
sung hồ sơ hoặc trả lại do từ chối
sửa đổi Giấy phép); Phiếu thẩm
định hồ sơ trình nh đạo Sở
Thông báo.
- Đối với hồ trc tuyến: Phòng
chuyên môn xử hồ trên Cổng
Dịch vụ công trực tuyến thành phố
Nội theo quy định; Phòng
chuyên môn dự thảo Thông báo tr
hồ cho Tổ chức XTTMNN nêu
lý do trả hồ sơ (trả yêu cầu bổ
sung hồ sơ hoặc trả lại do từ chối
sửa đổi Giấy phép); Phiếu thẩm
định hồ sơ trình nh đạo Sở
Thông báo.
Chuyn B5
B4b
Nếu hồ hợp lệ, đủ điều kiện sửa
đổi Giấy phép:
Phòng XNK
11 ngày
- Đối với hồ sơ trc tiếp: Phòng
chuyên môn dự thảo Giấy phép,
Phiếu thẩm định h trình Lãnh
đạo Sở xem xét ký Giấy phép.
- Đối vi hồ trực tuyến: Phòng
chuyên môn xử hồ theo quy
trình trên Cổng Dịch vụ công trực
tuyến; dự thảo Giấy phép, Phiếu
thẩm định hồ trình Lãnh đạo S
xem xét ký Giấy phép.
Chuyn B5
Phiếu thẩm định
hồ BM07-
QT-02
Giấy phép TL
VPĐD BM06-
QT-02
26
B4c
Nếu hồ hợp lệ về thành phần hồ
sơ, nhưng thời hạn nộp không hợp
lệ (thuộc trường hợp sửa đổi Giấy
phép không đúng thời gian quy
định).
Phòng XNK
11 ngày
Phiếu thẩm định
hồ BM07-
QT-02
Thông báo
BM04-QT-02;
Png chuyên môn xem xét lý do sửa
đổi Giấy pp không đúng thi hn; d
tho tng o tr do hồ sơ chuyn
Thanh tra S xem t, x lý vi phm
theo quy đnh; Phiếu thẩm định h sơ
trình nh đo Sxem t ký Thông
báo và chuyn Thanh tra Sở xem t
x vi phm.
Chuyn B5
Sau khi Thanh tra S có kết luận v
việc vi phạm của t chc XTTMNN,
T chức XTTMNN đã thực hiện
nghĩa v theo kết luận của Thanh tra
Sở. Tchc XTTMNN np lại h sơ
và quay lại B1.
B5
Lãnh đạo Sở hoàn thành việc xem
t Giấy phép/Thông báo;
Chuyn trả hồ cho phòng
chuyên môn để phát hành.
Nếu Lãnh đạo sở yêu cầu sửa đổi,
bsung. Phòng chuyên n sửa đổi,
bsung h theo yêu cầu trình
Lãnh đạo Sở xem xet, p duyệt.
nh đo
Sở
01 ngày
Giấy phép/ Thông
báo/ T tnh/văn
bản
B6
Phòng chuyên môn lấy số Tng
o/số Giấy phép ở bộ phận văn
thư*, đóng dấu Thông báo/Tờ
trình/Giấy phép.
Tr kết qu cho Bộ phận TN&TKQ
(Nếu kết quả Thông báo thì trả
kèm hồ gốc đ Bộ phận
TNHS&TKQ trả lại cho Tổ chức
XTTMNN).
Phòng XNK
01 ngày
Giấy phép/
Thông báo
B7
Khi nhận kết quả từ phòng chuyên
môn, Bphận TNHS&TKQ trả kết
quả cho T chức XTTMNN (giấy
phép hoặc văn bản trả lời).
Bộ phận
TNHS &
TKQ
Giấy phép/
Thông báo
*
Số bản lưu tại bộ phận văn thư Văn phòng Sở ghi theo ký hiệu “Số: ……../GPVPĐDXTTM-SCT-[năm]” tại
vị trí ghi số văn bản trên giấy phép.
27
4 BIỂU MẪU
TT Mã hiệu n Biểu mẫu
4.1 BM01-QT-02 Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
4.2 BM02-QT-02 Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
4.3 BM03-QT-02 Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.
4.4
BM04-QT-02
Thông o trả lời hồ sơ đề nghị sửa đổi Giấy phép thành lập văn
phòng đại diện.
4.5 BM05-QT-02 Đơn đề nghị sửa đổi Giấy phép thành lập VPĐD.
4.6 BM06-QT-02 Mẫu Giấy phép thành lập VPĐD.
4.7
BM07-QT-02 Phiếu thẩm định hồ sơ.
4.8 BM08-QT-02 Sổ theo dõi giấy phép.
28
BM01-QT-02
Ch ký s ca T chc
(nếu là biu mẫu điện t)
S CÔNG THƯƠNG HÀ NI
B PHN TIP NHN VÀ
TR KT QU
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S:……../HDHS Hà Ni, ngày …… tháng …… năm ……
PHIU YÊU CU B SUNG, HOÀN THIN H
H sơ của:..........................................................................................................................
Ni dung yêu cu gii quyết: ……………………………………………………………
Địa ch: …………………………………………………………………………………
S điện thoi…………………………………..Email:…………………………………
u cu hoàn thin h sơ gồm nhng ni dung sau:
1………………………………………………………………………………………
2………………………………………………………………………………………
3………………………………………………………………………………………
4………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Lý do: …………………………………………………………………………………
Trong quá trình hoàn thin h nếu ng mc, Ông/Bà liên h
vi …………………….. s điện thoi ……………………. để được hướng dn./.
NGƯỜI HƯỚNG DN
(Ký và ghi rõ h tên)
(Ch ký s của Người hướng dn nếu là biu mẫu điện
t)
29
Ch ký s ca T chc (nế
u
biu mẫu điện t)
BM02-QT-02
UBND THÀNH PH HÀ NI
S NG THƯƠNG
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S:...... / BPTNTKQ …………, ngày …… tháng …… năm ……
GIY TIP NHN H SƠ VÀ HẸN TR KT QU
Mã h :......
B phn Tiếp nhn và Tr kết qu ………………………............................................
Tiếp nhn h sơ của: ……………………………………………………………………
Địa ch: …………………………………………………………………………………
S điện thoi: ……………………………….Email: ………………………………….
Ni dung yêu cu gii quyết: …………………………………………………………
1. Thành phn h , yêu cu và s lượng mi loi giy t gm:
STT Tên giấy tờ, tài liệu Bản chính,
số lượng
Bản sao có chứng
thc, số lượng
Bản phô tô, số
lượng
2. S lượng h sơ:…………….(b)
3. Thi gian gii quyết h sơ theo quy định là: ...............ngày
4. Thi gian nhn h sơ: ....giờ.... phút, ngày tháng ...năm....
5. Thi gian tr kết qu gii quyết h sơ:... gi..., phút, ngày .tháng....năm....
6. Đăng ký nhn kết qu ti: …………………………..
7. Vào S theo dõi h sơ, Quyển s:………………………S th tự……………….
8. Trích yếu ni dung h sơ:
NGƯỜI NP H
(Ký và ghi rõ h tên)
NGƯỜI TIP NHN H
(Ký và ghi rõ h tên)
(Ch ký s của Người tiếp nhn h
nếu là biu mẫu đin t)
30
Ch ký s ca T chc (nế
u
biu mẫu điện t)
BM03-QT-02
UBND THÀNH PH HÀ NI
S NG THƯƠNG HÀ NI
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S:...... / KSGQ-BPTNTKQ
…………, ngày …… tháng …… năm ……
PHIU KIM SOÁT QUÁ TRÌNH GII QUYT H
Kèm theo h sơ của: ……………………………………………………………………
s h sơ: …………………………………………………………………………
Địa ch: …………………………………………………………………………………
Ni dung yêu cu gii quyết: ……………………………………………………………
S lượng hò sơ:…………………………………………………………………………
Phòng chuyên môn gii quyết TTHC:…………………………………………………
Phòng chuyên môn phi hp gii quyết TTHC:………………………………………
Ny nhn:………………………………………………………………………………
Ny tr kết qu cho b phn Mt cửa: ………………………………………………
TÊN CƠ QUAN THI GIAN GIAO, NHN H
KT QU GII
QUYT H SƠ
(Trước hạn/đúng
hn/quá hn)
GHI CHÚ
1. Giao: B ph
n
Tiếp nhn Tr kế
t
qu
2. Nhn: …..
...giờ.. .phút, ngày ... tháng ... năm....
Người giao
(
Ký ghi rõ h n)
Người nhn
(Ký ghi rõ hn)
…..ngày
Trước hn
Đúng hạn
Quá hn
1. Giao: ………
2. Nhn: ………
...gi...phút, ngày... tháng... năm....
Người giao
Người nhn
…..ngày
Trước hn
Đúng hạn
Quá hn
1. Giao: …………..
2. Nhân: ………….
...giờ...phút, ngày ... tháng ... năm....
Người giao
Người nhn
…..ngày
Trước hn
Đúng hạn
Quá hn
1. Giao: ……………
2. Nhn: B phn Tiế
p
nhn và Tr kết qu
...giờ...phút, ngày ... tháng... năm....
Người giao Người nhn
…..ngày
Trước hn
Đúng hạn
Quá hn
31
BM04-QT-02
UBND THÀNH PH HÀ NI
S NG THƯƠNG
-------------------------------------------------------------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------------------------------------------------------------------------------
S: /TB-SCT
Hà Nội, ngày tháng năm 20…….
THÔNG BÁO
Tr li h đề ngh sửa đổi Giy phép thành lập văn phòng đi din
ca... (tên T chc XTTMNN)
n c Ngh định s 28/202018/NĐ-CP ngày 01/3/2018 ca Chính ph quy đnh
chi tiết Lut Qun lý ngoại thương về mt s bin pháp phát trin ngoại thương;
n cứ Ngh định s 14/2024/NĐ-CP ngày 07/02/2024 ca Chính ph sửa đi,
b sung mt s điều ca Ngh định s 28/202018/NĐ-CP ngày 01/3/2018 ca Chính
ph quy đnh chi tiết Lut Qun ngoại thương về mt s bin pháp phát trin ngoi
thương;
Sau khi xem xét h sơ đề ngh sửa đổi Giy phép thành lp Văn phòng đại din
ca ca (n T chc XTTMNN) đưc tiếp nhn ny….., S Công Thương tr li như sau:
1. ………………………………………………………………………………………
2. ………………………………………………………………………………………
.………………………………………………………………………………………
S Công Thương tr li toàn b h (tên t chc XTTMNN) đã np kèm
theo Thông báo y. S Công Thương sẽ xem xét sửa đi Giy phép thành lập văn
phòng đi din ca (tên T chc XTTMNN) ti Ni sau khi (tên T chc
XTTMNN) b sung, hoàn thin h np li h sơ theo quy đnh/ S Công
Thương tr li toàn b h mà (tên T chc XTTMNN) đã nộp kèm theo Thông báo
này và t chi sửa đổi Giy phép thành lập văn phòng đi din/S Công Thương tr li
toàn b h (tên T chc XTTMNN) đã np kèm theo Thông báo này. S Công
Thương s xem xét sửa đổi Giy phép thành lập văn phòng đi din ca (tên T chc
XTTMNN) ti Hà Ni sau khi có kết lun ca Thanh tra S và T chc XTTMNN np
li h sơ theo quy định./.
Nơi nhn:
- Tên T chc XTTMNN;
- Giám đốc S;
- Lưu VT, XNK.
NH ĐO S
32
BM05-QT-02
Tên tổ chức XTTMNN
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số............ Địa điểm, ngày...tháng...năm...
ĐỀ NGHỊ SỬA ĐỔI GIẤY PHÉP THÀNH LẬP
VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN
nh gửi: Sở Công Thương tỉnh, thành phố…
Tên tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài (ghi bằng chữ in hoa n đầy đcủa tổ
chức) ..........................................................................................................................
n viết tắt (nếu có): ....................................................................................................
Quốc tịch: ...................................................................................................................
Địa chỉ trụ sở chính (địa chỉ trên Giấy phép thành lập): ..................................................
Điệnthoại: ........................................................Fax: ……………………………………
Email: ..............................................................Website: ………………………………
Đại diện theo pháp luật (người đứng đầu t chức):
Họ và tên: ...................................................................................................................
Chức vụ: .....................................................................................................................
Quốc tịch: ...................................................................................................................
n Văn phòng đại diện: ..............................................................................................
n viết tắt (nếu có): ....................................................................................................
Địa điểm đặt trụ sở Văn phòng đại diện (ghi rõ số nhà, đường/phố, phường/xã,
quận/huyện, tỉnh/thành phố):
Giấy phép thành lập số: ……………….….. cấp ngày... tháng năm ..........................
n cứ Nghị định số 28/2018/NĐ-CP ngày 01 tháng 03 năm 2018 của Chính phủ quy
định chi tiết Luật Quản ngoại thương về một số biện pháp phát triển ngoại thương
Nghị định số 14/2024/NĐ-CP ngày 07 tháng 02 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định s 28/2018/-CP ngày 01 tháng 03 m 2018
của Chính phủ quy định chi tiết Luật Quản ngoại thương vmột số biện pháp phát
trin ngoại thương, (tên tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài) đề nghị sửa đổi Giấy
phép thành lập số... ngày... tháng... năm... với các nội dung cụ thể sau:
Nội dung sửa đổi: …....................................................................................................
Lý do sửa đổi: ..............................................................................................................
(Tên đầy đủ của Tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài) cam kết:
- Chịu trách nhiệm hoàn toàn về sự trung thực sự chính xác của những nội dung
trên và hồ sơ kèm theo.
33
- Chấp hành nghiêm chỉnh mọi quy định của pháp luật Việt Nam về thành lập hoạt
động Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam
các quy định của pháp luật khác có liên quan./
Đại diện có thẩm quyền của tổ chức xúc
tiến thương mại ớc ngoài
(Ký ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Hồ sơ gửi kèm (Ghi rõ và đầy đủ văn bản, tài liệu được gửi kèm theo hồ sơ)
34
BM06-QT-02
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
GIẤY PHÉP
THÀNH LẬP VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN CỦA TỔ CHỨC XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI
NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM
Số: ………..
UBND TNH/THÀNH PH ...
SỞ CÔNG THƯƠNG
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Địa điểm, ngày... tháng... năm...
GIẤY PHÉP THÀNH LẬP VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN CỦA TỔ CHỨC XÚC TIẾN
THƯƠNG MẠI NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM
Số: ....
Cấp lần đầu:
ngày... tháng... năm...
(Sửa đổi lần thứ...
ngày... tháng... năm...
Gia hạn lần thứ...
ngày... tháng... năm...
Cấp lại lần thứ....
ngày... tháng... năm...)
GIÁM ĐỐC SỞ CÔNG THƯƠNG
n cNghị định s 28/2018/NĐ-CP ngày 01 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ quy
định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về một số biện pháp phát triển ngoại thương và Nghị
định số .../2024/NĐ-CP ngày ... tháng ... năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 28/2018/NĐ-CP ngày 01 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ quy định
chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về một số biện pháp phát triển ngoại thương;
Xét đơn đề nghị cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của (tên đầy đủ của tổ
chức xúc tiến thương mại nước ngoài).
QUYT ĐỊNH:
Điều 1. Cho phép (tên đầy đủ ghi bằng chữ in hoa của tổ chức xúc tiến thương mại
nước ngoài theo Giấy phép thành lập của tổ chức)
Tên viết tắt (nếu có): ....................................................................................................
Quốc tịch: ...................................................................................................................
35
Địa chỉ trụ sở chính: ....................................................................................................
Đại diện theo pháp luật: ...............................................................................................
Được thành lập Văn phòng đại diện tại (ghi rõ tên tỉnh/thành phố) theo nội dung cụ thể
tại Giấy phép này.
Điều 2. Tên Văn phòng đại diện
Tên n phòng đại diện (ghi tên đầy đủ bằng chữ in hoa, đậm của Văn phòng đại diện
theo đơn đề nghị):
Tên viết tắt (ghi theo đơn đề nghị; trường hợp không có ghi rõ “Không có”):
Điều 3. Địa chỉ đặt trụ sởn phòng đại diện
(ghi đầy đủ theo đơn đề nghị) .......................................................................................
Điều 4. Người đứng đầu n phòng đại diện
Họ và tên: ……………………………………….. Giới tính: .........................................
Quốc tịch: ...................................................................................................................
Số hộ chiếu/Căn cước công dân: .................................................................................
Do: ………………………………….. cp ngày ... tháng ... năm ... tại ...........................
Điều 5. Nội dung hoạt động của Văn phòng đại diện (ghi đầy đủ theo đơn đề nghị)
...................................................................................................................................
Ghinội dung hoạt đng dự kiến hoặc không liên quan đến việc xúc tiến thương
mại hàng hóa, dịch vụ thuộc lĩnh vực an ninh, quốc phòng.
Điều 6. Thời hạn hiệu lực của Giấy phép
Giấy phép này có hiệu lực từ ngày... tháng... năm... đến hết ngày... tháng... năm...
Điều 7. Giấy phép y được lập thành 02 bản gốc: 01 bản cấp cho (tên đầy đủ ghi
bằng chữ in hoa của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài); 01 bản u tại Sở Công
Thương tỉnh, thành phố …..
Nơi nhận:
- Như trên;
- u: ....
GIÁM ĐỐC
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)
36
BM07-QT-02
Phòng Xut nhp khu-
Th trưng tơng nhân nưc ngoài
Nội, ngày tháng năm 20....
PHIU THẨM ĐỊNH H
1. Tên n t chc XTTMNN:
2. Quc tch:
3. Ni dung doanh nghiệp đề ngh:
4. Ny tiếp nhn:
5. Ny tr kết qu:
6. Th tc h sơ:
TT Thành phn h
Ý kiến thm
định ca chuyên
viên
Ý kiến thẩm định
của Lãnh đạo
phòng
Hp l
Không
hp l
Hp l
Không
hp l
1
2
3
4
5
7. Ý kiến ca Phòng:
Phòng kính trình Lãnh đo S xem xét ký văn bn/Giy phép.
Chuyên viên th lý Phó Trưởng phòng Trưởng phòng
37
BM08-QT-02
S THEO DÕI
Cp Giy phép thành lập văn phòng đại din
ca T chc xúc tiến thương mại nước ngoài ti Hà Ni
Stt
Tên Văn phòng
đi din
Địa ch
tr s
Liên h Giy phép Ln cp Ghi chú
38
3. Quy trình: Cp li Giy phép thành lập Văn phòng đi din ca T chc xúc
tiến thương mại nước ngoài ti Vit Nam (QT-03)
1 Mục đích
Quy định tnh tự và cách thc thẩm định sửa đổi Giấy phép thành lp Văn phòng đi
diện của T chức xúc tiến thương mại nước ngoài.
2 Phạm vi
- Tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài bao gồm c tổ chức thuộc Chính phủ
hoặc phi Chính phủ, các hội, hiệp hội (hoặc các hình thức khác tương đương)
được thành lập theo pháp luật của nước nơi tổ chức đặt tr sở khi thực hiện các
hoạt động liên quan đến c tiến thương mại tại Việt Nam phải thành lập n
phòng đại diện tại Việt Nam.
- Cán bộ, công chức thuộc Phòng Xuất nhập khẩu Thtrường thương nhân
nước ngoài, Sở Công Thương Hà Nội.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp
- Luật Quảnngoại thương ngày 12 tháng 6 năm 2017;
- Nghị định số 28/202018/NĐ-CP ngày 01/3/2018 của Chính phủ quy định chi tiết
Luật Quản lý ngoại thương về một số biện pháp phát triển ngoại thương;
- Nghị định số 14/2024/NĐ-CP ngày 07/02/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 28/202018/NĐ-CP ngày 01/3/2018 của Chính phủ
quy định chi tiết Lut Qun lý ngoại thương về một số biện pp phát triển ngoại tơng.
3.2 Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản sao
1. Tờng hợp quy định tại điểm a khoản 1a Điều
28 Ngh định số 28/2018/NĐ-CP, được bổ sung
tại điểm a khoản 3 của Điều 1 Nghị định số
14/2024/NĐ-CP:
Văn bản đề nghị Sở Công Thương tỉnh, thành phố
trc thuộc trung ương nơi đặt trụ sở n phòng
đại diện cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng
đại diện theo Mẫu s 04 tại Phụ lc ban hành kèm
theo Nghị định số 14/2024/NĐ-CP.
x
2. Trường hợp quy định tại điểm b khoản 1a Điều
28 Nghị định số 28/2018/NĐ-CP, được bố sung
tại điểm a khoản 3 của Điều 1 Nghị định số
14/2024/NĐ-CP:
(1) Văn bản đề nghị Sở Công Thương tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương nơi dự kiến chuyển trụ
x
39
sở Văn phòng đại diện đến cấp lại Giấy phép
thành lập Văn phòng đại diện theo Mẫu số 04 tại
Phụ lục ban hành m theo Nghị định số
14/2024/NĐ-CP;
(2) Bản gốc Giấy phép thành lập Văn phòng đại
diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài
tại Việt Nam đang còn thời hạn hoạt động ít nhất
60 ngày;
(3) Tài liệu chứng minh đã thực hiện niêm yết
công khai tại tr sở của Văn phòng đại diện
đăng báo viết hoặc o điện t được phép phát
nh tại Việt Nam trong 03 số liên tiếp v việc
chuyển trụ sở của Văn phòng đại diện đến tỉnh,
thành phố khác.
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử
- 14 ngày kể từ ngày nhận đủ hsơ trong trường hợp cấp lại do bmất, cy,
ch, nát hoặc bị tiêu hủy dưới hình thức khác.
- 26 ngày kể từ ngày tiếp nhận đủ hồ sơ trong trường hợp cấp lại do thay đổi địa
điểm đặt trụ sở Văn phòng đại diện sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
khác.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Cách 1: Nộp hồ nhận kết quả trực tiếp tại b phận tiếp nhận hồ sơ nh
chính Sở Công Thương Hà Nội (Hồ sơ trực tiếp).
ch 2: Nộp hồ qua đường u điện nhận kết quả thông qua dịch vụ Bưu
chính công ích của Thành phố (Hồ sơ trực tiếp).
ch 3: Nộp hồ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ ng trực tuyến TP Nội
(dichvucong.hanoi.gov.vn) đăngnhận kết quả thông qua dịch vụ Bưu chính
công ích của Thành phố (Hồ sơ trực tuyến).
3.6 Lệ p
Không
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/ kết
quả
B1
Tổ chức xúc tiến thương mại ớc
ngoài (T chức XTTMNN) chuẩn
bị hồ sơ và nộp hồ sơ:
Tổ chức xúc
tiến thương
mại nưc
Giờ hành
chính
Theo mục 3.2
40
- Nộp hồ trực tiếp tại bộ phận
tiếp nhận hồ hành chính của Sở
Công Thương Nội (Người nộp
hồ phải giấy giới thiệu hoặc
ủy quyền của tổ chức được dịch ra
tiếng Việt và được hợp pháp hóa
lãnh sự theo quy định của pháp luật
Việt Nam).
- Nộp hồ sơ qua đưng bưu điện.
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng
dịch vụ công của Thành phố (địa
chỉ: dichvucong.hanoi.gov.vn);
Người nộp hồ điền các nội dung
theo Biểu mẫu điện t; Tích hợp
thành phần hồ kèm theo; Người
nộp kiểm tra, cập nhật thông tin
bảo đảm thông tin đầy đủ, chính xác,
hợp pháp.
ngoài
B2
Chuyên viên bộ phận tiếp nhận h
trả kết quả (TNHS&TKQ)
kiểm tra hồ (trực tiếp đối với
hình thức nộp tại Bộ phận TNHS &
TKQ hoặc gửi qua đường bưu
điện); kiểm tra trên Cổng dịch vụ
công của Thành ph (địa chỉ:
dichvucong.hanoi.gov.vn) đối với
hồ sơ nộp trực tuyến.
CV TNHS
&TKQ
0,5 ngày
Nếu hsơ hợp lệ (đầu mục h sơ đầy
đvà khai đầy đtheo quy định):
+ Hồ nộp trực tiếp: Nhập thông
tin vào sổ theo dõi hồ sơ; lập Giấy
tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả
cho người nộp hồ sơ theo quy định.
+ Hồ nộp trực tuyến: Cập nhật
thông tin vào hệ thống thông tin
giải quyết TTHC; Xác nhận thông
tin, gửi thông báo tiếp nhận o tài
khoản của Người nộp hồ sơ.
CV
TNHS&TK
Q
Giấy tiếp nhận
hồ hẹn trả
kết quả BM02-
QT-03
Nếu hồ sơ chưa hợp lệ:
+ Đối với hồ nộp trực tiếp:
Hướng dẫn lập phiếu hướng dẫn
hoàn thiện hồ giao lại cho người
nộp hồ sơ;
+ Đối với hồ gửi qua đường bưu
điện: Hướng dẫn lập phiếu
CV
TNHS&TK
Q
Phiếu hướng
dẫn hoàn thiện
hồ BM01-
QT-03
41
hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ giao lại
cho người nộp hồ qua dịch vụ
Bưu chính công ích của Thành phố.
+ Đối với hồ sơ nộp qua Cổng Dịch
vụ công trực tuyến thành phố
Nội: Gửi Thông báo đến Người nộp
hồ nêu do văn bản
hướng dẫn người u cầu bổ sung
hồ sơ, hoàn thiện hồ sơ, nêu loại
giấy tờ, nội dung cần bổ sung, hoàn
thiện.
B3
Lập phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết h chuyển hồ cho
phòng chuyên môn.
0,5 ngày
Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ
BM03-QT-03
B4
Phòng chuyên môn xử hồ
theo các trường hợp sau:
B4a
Nếu hồ sơ chưa hợp lệ:
Phòng XNK 11 ngày
Phiếu thẩm định
hồ BM07-
QT-03
Thông báo
BM04-QT-03
- Đối với hồ sơ trực tiếp: Phòng
chuyên môn dự thảo văn bản trình
Lãnh đạo Sở trả hồ cho Tổ
chức XTTMNN nêu do trả hồ
sơ (trả lại và yêu cầu bổ sung hồ
hoặc trả lại do từ chối sửa đổi Giấy
phép).
- Đối với hồ trc tuyến: Phòng
chuyên môn xử lý tr lại hồ trên
Cổng Dịch v công trực tuyến
thành phố Nội theo quy định;
Phòng chuyên môn dự thảo văn bản
trình nh đạo Sở trả lại hồ
cho T chức XTTMNN u
do trả lại hồ (trả lại yêu cầu
bổ sung h hoặc trả lại do từ
chối cấp Giấy phép).
Chuyn B7
B4b
Nếu hồ hợp lệ, đủ điều kiện cấp
lại Giấy pp (trường hợp cấp lại
do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị
tiêu hủy dưới hình thức khác)
Phòng XNK
11 ngày
Phiếu thẩm định
hồ BM07-
QT-03
Giấy phép TL
VPĐD BM06-
QT-03
- Đối với hồ sơ trc tiếp: Phòng
chuyên môn dự thảo Giấy phép,
Phiếu thẩm định h trình Lãnh
đạo Sở xem xét ký Giấy phép.
- Đối vi hồ trực tuyến: Phòng
chuyên môn xử hồ theo quy
42
trình trên Cổng Dịch vụ công trực
tuyến; dự thảo Giấy phép, Phiếu
thẩm định hồ trình Lãnh đạo S
xem xét ký Giấy phép.
Chuyn B7
B4c
Nếu hồ hợp lệ, đủ điều kiện cấp
lại Giấy pp (trường hợp cấp lại
do thay đổi địa điểm đặt trụ sở Văn
phòng đại diện sang tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương khác).
Phòng XNK
05 ngày
Phiếu thẩm định
hồ BM07-
QT-03
Phòng chuyên môn dự thảo văn bản
xin ý kiến về việc cấp lại Giấy phép
gửi Sng Thương tỉnh, tnh ph
trc thuc Trung ương i VD
đang đặt trụ s; Phiếu thẩm định hồ
trình Lãnh đạo Sở văn bản.
Thực hiện B7, B8.
Chuyn B5
B5
S Công Thương địa phương cho ý kiến.
14 ngày
B6
Sau khi văn bản trả lời của Sở
Công Tơng địa phương nơi
VPĐD đang hoạt động, phòng
chuyên môn căn cứ ý kiến trả lời để
tiếp tục quy trình thụ lý hồ sơ:
Phòng XNK
02 ngày
B6a
Trường hợp Sở Công Thương địa
phương nơi VPĐD đang hoạt động
đồng ý cấp lại Giấy phép.
Phòng XNK
Phiếu thẩm định
hồ BM07-
QT-03
Giấy phép TL
VPĐD BM06-
QT-03
- Đối với hồ sơ trc tiếp: Phòng
chuyên môn dự thảo Giấy phép,
Phiếu thẩm định h trình Lãnh
đạo Sở xem xét ký Giấy phép.
- Đối vi hồ trực tuyến: Phòng
chuyên môn xử hồ theo quy
trình trên Cổng Dịch vụ công trực
tuyến; dự thảo Giấy phép, Phiếu
thẩm định hồ trình Lãnh đạo S
xem xét ký Giấy phép.
Chuyn B7
B6b
Trường hợp Sở Công Thương địa
phương nơi VPĐD đang hoạt động
yêu cầu bổ sung, giải trình/tài liệu.
Phòng XNK
Phiếu thẩm định
hồ BM07-
QT-01
Thông báo
BM04-QT-03
Phòng chuyên môn dự thảo Thông
o trả đề nghị T chức
XTTMNN bổ sung theo u cầu
của Sở Công Thương địa phương
43
nơi VPĐD đang hoạt động; Phiếu
thẩm định hồ trình nh đạo S
xem xét ký Thông o.
Chuyn B7
Khi Tchức XTTMNN nộp lại hồ
sơ thì quay lại B1.
B6c
Sở Công Thương địa phương nơi
VPĐD đang hoạt động từ chối đề
nghị cấp lại Giấy phép.
Phòng XNK
Phiếu thẩm định
hồ BM07-
QT-03
Thông báo
BM04-QT-03
Phòng chuyên môn dự thảo Thông
o trả và từ chối cấp lại Giấy phép
gửi Tổ chức XTTMNN (nêu
do theo văn bản trả lời của Sở Công
Thương địa phương nơi VPĐD
đang hoạt độn); Phiếu thẩm định hồ
trình Lãnh đạo Sở xem xét ký
Thông báo.
Chuyn B7
B6d
Trường hợp hết thời hạn xử hồ
(quá 26 ngày kể từ ngày tiếp
nhận hồ sơ), Sở Công Thương
không nhận được văn bản trả lời
của Sở Công Thương địa phương
nơi VPĐD đang hoạt động.
Phòng XNK
Phiếu thẩm định
hồ BM07-
QT-03
Thông báo
BM04-QT-03
Phòng chuyên môn dự thảo Thông
o trả hồ sơ, trong đó nêu rõ do
đã hết thời hạn xử hồ nhưng
chưa nhận được ý kiến trả lời của
Sở Công Thương địa phương nơi
VPĐD đang hoạt động, đồng thời
ghi rõ khi nhận được văn bản trả lời
Sở Công Thương sẽ thông báo để
Tổ chức XTTMNN nộp lại hồ sơ;
Phiếu thẩm định hồ trình Lãnh
đo Sxem t Tng báo.
Chuyn B7
Khi nhận được văn bản trả lời,
Phòng chuyên môn dự thảo văn bản
thông báo ý kiến trả lời của Sở
Công Tơng địa phương nơi
VPĐD đang hoạt động theo từng
trường hợp (B6a, B6b, B6c) đến Tổ
chức XTTMNN để thực hiện theo
quy định.
Khi Tchức XTTMNN nộp lại hồ
sơ thì quay lại B1.
44
B7
Lãnh đạo Sở hoàn thành việc xem
t Giấy phép/Thông báo/văn
bản; Chuyển tr hồ cho phòng
chuyên môn để phát hành.
Nếu Lãnh đạo sở yêu cầu sửa đổi,
bổ sung. Phòng chuyên môn sửa
đổi, bổ sung hồ theo yêu cầu
trình Lãnh đạo Sở xem xet, phê
duyệt.
Phòng XNK
01 ngày
Giấy phép/
Thông báo/ văn
bản
B8
Phòng chuyên môn lấy số Tng
o/số Giấy phép*/văn bản bộ
phận văn t đóng dấu Thông
o/Giấy phép/văn bản.
Tr kết qu cho Bộ phận TN&TKQ
(Nếu kết quả Thông báo thì trả
kèm hồ gốc đ Bộ phận
TNHS&TKQ trả lại cho Tổ chức
XTTMNN).
Phòng XNK
01 ngày
Giấy phép/văn
bản
B9
Khi nhận kết quả từ phòng chuyên
môn, B phận TNHS&TKQ trkết
quả cho T chức XTTMNN (giấy
phép hoặc văn bản trả lời).
Bộ phận
TNHS &
TKQ
Giấy phép/văn
bản trả lời
4 BIỂU MẪU
TT Mã hiệu n Biểu mẫu
4.1 BM01-QT-03 Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
4.2 BM02-QT-03 Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
4.3 BM03-QT-03 Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.
4.4
BM04-QT-03
Thông o trả lời hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy phép thành lập văn
phòng đại diện.
4.5 BM05-QT-03 Đơn đề nghị cấp lại Giấy phép thành lập VPĐD.
4.6 BM06-QT-03 Mẫu Giấy phép TL VPĐD
4.7 BM07-QT-03 Phiếu thẩm định hồ sơ
4.8 BM08-QT-03 Sổ theo dõi số giấy phép
*
Số bản lưu tại bộ phận văn thư Văn phòng Sở ghi theo ký hiệu “Số: ……../GPVPĐDXTTM-SCT-[năm]” tại
vị trí ghi số văn bản trên giấy phép.
45
BM01-QT-03
Ch ký s ca T chc
(nếu là biu mẫu điện t)
S CÔNG THƯƠNG HÀ NI
B PHN TIP NHN VÀ
TR KT QU
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S:……../HDHS Hà Ni, ngày …… tháng …… năm ……
PHIU YÊU CU B SUNG, HOÀN THIN H
H sơ của:..........................................................................................................................
Ni dung yêu cu gii quyết: ……………………………………………………………
Địa ch: …………………………………………………………………………………
S điện thoi…………………………………..Email:…………………………………
u cu hoàn thin h sơ gồm nhng ni dung sau:
1………………………………………………………………………………………
2………………………………………………………………………………………
3………………………………………………………………………………………
4………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Lý do: …………………………………………………………………………………
Trong quá trình hoàn thin h nếu ng mc, Ông/Bà liên h
vi …………………….. s điện thoi ……………………. để được hướng dn./.
NGƯỜI HƯỚNG DN
(Ký và ghi rõ h tên)
(Ch ký s của Người hướng dn nếu là biu mẫu điện
t)
46
Ch ký s ca T chc (nế
u
biu mẫu điện t)
BM02-QT-03
UBND THÀNH PH HÀ NI
S NG THƯƠNG
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S:...... / BPTNTKQ …………, ngày …… tháng …… năm ……
GIY TIP NHN H SƠ VÀ HẸN TR KT QU
Mã h :......
B phn Tiếp nhn và Tr kết qu ………………………............................................
Tiếp nhn h sơ của: ……………………………………………………………………
Địa ch: …………………………………………………………………………………
S điện thoi: ……………………………….Email: ………………………………….
Ni dung yêu cu gii quyết: …………………………………………………………
1. Thành phn h , yêu cu và s lượng mi loi giy t gm:
STT Tên giấy tờ, tài liệu Bản chính,
số lượng
Bản sao có chứng
thc, số lượng
Bản phô tô, số
lượng
2. S lượng h sơ:…………….(b)
3. Thi gian gii quyết h sơ theo quy định là: ...............ngày
4. Thi gian nhn h sơ: ....giờ.... phút, ngày tháng ...năm....
5. Thi gian tr kết qu gii quyết h sơ:... gi..., phút, ngày .tháng....năm....
6. Đăng ký nhn kết qu ti: …………………………..
7. Vào S theo dõi h sơ, Quyển s:………………………S th tự……………….
8. Trích yếu ni dung h sơ:
NGƯỜI NP H
(Ký và ghi rõ h tên)
NGƯỜI TIP NHN H
(Ký và ghi rõ h tên)
(Ch ký s của Người tiếp nhn h
nếu là biu mẫu đin t)
47
Ch ký s ca T chc (nế
u
biu mẫu điện t)
BM03-QT-03
UBND THÀNH PH HÀ NI
S NG THƯƠNG HÀ NI
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S:...... / KSGQ-BPTNTKQ
…………, ngày …… tháng …… năm ……
PHIU KIM SOÁT QUÁ TRÌNH GII QUYT H
Kèm theo h sơ của: ……………………………………………………………………
s h sơ: …………………………………………………………………………
Địa ch: …………………………………………………………………………………
Ni dung yêu cu gii quyết: ……………………………………………………………
S lượng hò sơ:…………………………………………………………………………
Phòng chuyên môn gii quyết TTHC:…………………………………………………
Phòng chuyên môn phi hp gii quyết TTHC:………………………………………
Ny nhn:……………………………………………………………………………
Ny tr kết qu cho b phn Mt cửa: ………………………………………………
TÊN CƠ QUAN THI GIAN GIAO, NHN H
KT QU GII
QUYT H SƠ
(Trước hạn/đúng
hn/quá hn)
GHI CHÚ
1. Giao: B ph
n
Tiếp nhn Tr kế
t
qu
2. Nhn: …..
...giờ.. .phút, ngày ... tháng ... năm....
Người giao
(
Ký ghi rõ h n)
Người nhn
(Ký ghi rõ hn)
…..ngày
Trước hn
Đúng hạn
Quá hn
1. Giao: ………
2. Nhn: ………
...gi...phút, ngày... tháng... năm....
Người giao
Người nhn
…..ngày
Trước hn
Đúng hạn
Quá hn
1. Giao: …………..
2. Nhân: ………….
...giờ...phút, ngày ... tháng ... năm....
Người giao
Người nhn
…..ngày
Trước hn
Đúng hạn
Quá hn
1. Giao: ……………
2. Nhn: B phn Tiế
p
nhn và Tr kết qu
...giờ...phút, ngày ... tháng... năm....
Người giao Người nhn
…..ngày
Trước hn
Đúng hạn
Quá hn
48
BM04-QT-03
UBND THÀNH PH HÀ NI
S NG THƯƠNG
-------------------------------------------------------------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------------------------------------------------------------------------------
S: /TB-SCT
Hà Nội, ngày tháng năm 20…….
THÔNG BÁO
Tr li h sơ đề ngh cp li Giy phép thành lập văn phòng đi din
ca... (tên t chc XTTMNN)
n c Ngh định s 28/202018/NĐ-CP ngày 01/3/2018 ca Chính ph quy đnh
chi tiết Lut Qun lý ngoại thương về mt s bin pháp phát trin ngoại thương;
n cứ Ngh định s 14/2024/NĐ-CP ngày 07/02/2024 ca Chính ph sửa đi,
b sung mt s điều ca Ngh định s 28/202018/NĐ-CP ngày 01/3/2018 ca Chính
ph quy đnh chi tiết Lut Qun ngoại thương về mt s bin pháp phát trin ngoi
thương;
Sau khi xem xét h sơ đề ngh cp li Giy phép thành lp Văn phòng đại din
ca ca (n t chc XTTMNN) đưc tiếp nhn ngày….., S Công Thương tr lời như sau:
1. ………………………………………………………………………………………
2. ………………………………………………………………………………………
.………………………………………………………………………………………
S Công Thương tr li toàn b h (tên t chc XTTMNN) đã np kèm
theo Thông o này. S Công Thương s xem xét cp li Giy phép thành lập văn
phòng đại din ca (tên t chc XTTMNN) ti Hà Ni sau khi (tên t chc XTTMNN)
b sung, hoàn thin h sơ và np li h theo quy định/ S Công Thương tr li toàn
b h sơ (tên t chc XTTMNN) đã nộp m theo Thông báo này t chi cp
li Giy phép thành lập văn phòng đại din./.
Nơi nhn:
- Tên T chc XTTMNN;
- Giám đốc S;
- Lưu VT, XNK.
NH ĐO S
49
BM05-QT-03
Tên tổ chức XTTMNN
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số…………. Địa điểm, ngày...tháng...năm
ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY PHÉP THÀNH LẬP
VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN
nh gửi: Sở Công Thương tỉnh, thành phố….
Tên tổ chức xúc tiến tơng mại nước ngoài (ghi bằng chữ in hoa tên đầy đủ của tổ
chức): .............................................................................................................................
n viết tắt (nếu có): .........................................................................................................
Quốc tịch: .........................................................................................................................
Địa chỉ trụ sở chính (địa chỉ trên Giấy phép thành lập): ..................................................
Điện thoại: ………………………………………. Fax: ..................................................
Email: …………………………………………. Website: ..............................................
Đại diện theo pháp luật (người đứng đầu tổ chức):
Họ và tên: .........................................................................................................................
Chức vụ: ...........................................................................................................................
Quốc tịch: ........................................................................................................................
n Văn phòng đại diện: ..................................................................................................
n viết tắt (nếu có): .........................................................................................................
Địa điểm đặt trụ sở Văn phòng đại diện (ghi rõ số nhà, đường/phố, phường/xã,
quận/huyện, tỉnh/thành phố):
Giấy phép thành lập số: ..................................................................................................
Do: ………………………………. cấp ngày ... tháng năm ... tại .............................
n cứ Nghị định số 28/2018/NĐ-CP ngày 01 tháng 03 năm 2018 của Chính phủ quy
định chi tiết Luật Quản ngoại thương về một số biện pháp phát triển ngoại thương
Nghị định số 14/2024/NĐ-CP ngày 07 tháng 02 năm 2024 của Chính phsửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định s 28/2018/-CP ngày 01 tháng 03 m 2018
của Chính phủ quy định chi tiết Luật Quản ngoại thương vmột số biện pháp phát
trin ngoại thương, (tên tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài) đề nghị cấp lại Giấy
phép thành lập với lý do:
...................................................................................................................................
50
Địa điểm đặt tr sVăn phòng đại diện mới (ghi số nhà, đường/phố, phường/xã,
quận/huyện, tỉnh/thành phố):……………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………..
(Tên đầy đủ của Tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài) cam kết:
- Chịu trách nhiệm hoàn toàn về sự trung thực sự chính xác của những nội dung
trên và hồ sơ kèm theo.
- Chấp hành nghiêm chỉnh mọi quy định của pháp luật Việt Nam về thành lập hoạt
động Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam
các quy định của pháp luật khác có liên quan./.
Đại diện có thẩm quyền của tổ chức xúc
tiến thương mại ớc ngoài
(Ký ghi rõ họ tên và đóng dấu)
H gi kèm: (Ghi rõ và đầy đủ n bn, tài liệu được gi kèm theo h sơ)
51
BM06-QT-03
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
GIẤY PHÉP
THÀNH LẬP VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN CỦA TỔ CHỨC XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI
NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM
Số: ………..
UBND TNH/THÀNH PH ...
SỞ CÔNG THƯƠNG
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Địa điểm, ngày... tháng... năm...
GIẤY PHÉP THÀNH LẬP VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN CỦA TỔ CHỨC XÚC TIẾN
THƯƠNG MẠI NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM
Số: ....
Cấp lần đầu:
ngày... tháng... năm..
.
(Sửa đổi lần thứ...
ngày... tháng... năm...
Gia hạn lần thứ...
ngày... tháng... năm...
Cấp lại lần thứ....
ngày... tháng... năm...)
GIÁM ĐỐC SỞ CÔNG TƠNG
n cNghị định s 28/2018/NĐ-CP ngày 01 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ quy
định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về một số biện pháp phát triển ngoại thương và Nghị
định số .../2024/NĐ-CP ngày ... tháng ... năm 2024 của Chính phsửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 28/2018/NĐ-CP ngày 01 tháng 3 m 2018 của Chính phủ quy định
chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về một số biện pháp phát triển ngoại thương;
Xét đơn đề nghị cấp Giấy phép thành lp Văn phòng đại diện của (tên đầy đủ của tổ
chức xúc tiến thương mại nước ngoài).
QUYT ĐỊNH:
Điều 1. Cho phép (tên đầy đủ ghi bằng chữ in hoa của tổ chức xúc tiến thương mại
nước ngoài theo Giấy phép thành lập của tổ chức)
Tên viết tắt (nếu có): ....................................................................................................
52
Quốc tịch: ...................................................................................................................
Địa chỉ trụ sở chính: ....................................................................................................
Đại diện theo pháp luật: ...............................................................................................
Được thành lập Văn phòng đại din tại (ghi rõ tên tỉnh/thành phố) theo nội dung cụ thể
tại Giấy phép này.
Điều 2. Tên Văn phòng đại diện
Tên n phòng đại diện (ghi tên đầy đủ bằng chữ in hoa, đậm của Văn phòng đại diện
theo đơn đề nghị):
Tên viết tắt (ghi theo đơn đề nghị; trường hợp không ghi rõ “Không có”):
Điều 3. Địa chỉ đặt trụ sởn phòng đại diện
(ghi đầy đủ theo đơn đề nghị) .......................................................................................
Điều 4. Người đứng đầu n phòng đại diện
Họ và tên: ……………………………………….. Giới tính: .........................................
Quốc tịch: ...................................................................................................................
Số hộ chiếu/Căn cước công dân: .................................................................................
Do: ………………………………….. cp ngày ... tháng ... năm ... tại ...........................
Điều 5. Nội dung hoạt động của Văn phòng đại diện (ghi đầy đủ theo đơn đề nghị)
...................................................................................................................................
Ghinội dung hoạt đng dự kiến hoặc không liên quan đến việc xúc tiến thương
mại hàng hóa, dịch vụ thuộc lĩnh vực an ninh, quốc phòng.
Điều 6. Thời hạn hiệu lực của Giấy phép
Giấy phép này có hiệu lực từ ngày... tháng... năm... đến hết ngày... tháng... năm...
Điều 7. Giấy phép y được lập thành 02 bản gốc: 01 bản cấp cho (tên đầy đủ ghi
bằng chữ in hoa của tổ chức xúc tiến thương mại ớc ngoài); 01 bản lưu tại Sở Công
Thương tỉnh, thành phố …..
Nơi nhận:
- Như trên;
- Giám đốc Sở;
- u: ....
GIÁM ĐỐC
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)
53
BM07-QT-03
Phòng Xut nhp khu-
Th trưng tơng nhân nưc ngoài
Nội, ngày tháng năm 20....
PHIU THẨM ĐỊNH H
1. Tên t chc XTTMNN:
2. Quc tch:
3. Ni dung doanh nghiệp đề ngh:
4. Ny tiếp nhn:
5. Ny tr kết qu:
6. Th tc h sơ:
TT Thành phn h
Ý kiến thm
định ca chuyên
viên
Ý kiến thẩm định
của Lãnh đạo
phòng
Hp l
Không
hp l
Hp l
Không
hp l
1
2
3
4
5
7. Ý kiến ca Phòng:
Phòng kính trình Lãnh đo S xem xét ký văn bn/Giy phép.
Chuyên viên th lý Phó Trưởng Phòng Trưởng phòng
54
BM08-QT-03
S THEO DÕI
Cp Giy phép thành lập văn phòng đại din
ca T chc xúc tiến thương mại nước ngoài ti Hà Ni
Stt
Tên Văn phòng
đi din
Địa ch
tr s
Liên h Giy phép Ln cp Ghi chú
55
4. Quy trình: Gia hn Giy phép thành lp Văn phòng đi din ca t chc xúc
tiến thương mại nước ngoài ti Vit Nam (QT-04)
1 Mục đích
Quy định tnh tự và cách thc thẩm định sửa đổi Giấy phép thành lp Văn phòng đi
diện của t chức xúc tiến thương mại nước ngoài.
2 Phạm vi
- Tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài bao gồm c tổ chức thuộc Chính phủ
hoặc phi Chính phủ, các hội, hiệp hội (hoặc các hình thức kc tương đương)
được thành lập theo pháp luật của nước nơi tổ chức đặt tr sở khi thực hiện các
hoạt động liên quan đến xúc tiến thương mại tại Việt Nam phải thành lập n
phòng đại diện tại Việt Nam.
- Cán bộ, công chức thuộc Phòng Xuất nhập khẩu Thtrường thương nhân
nước ngoài, Sở Công Thương Hà Nội.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp
- Luật Quản lý ngoại thương ngày 12/6/2017;
- Nghị định số 28/202018/NĐ-CP ngày 01/3/2018 của Chính phủ quy định chi tiết
Luật Quản lý ngoại thương về một số biện pháp phát triển ngoại thương;
- Nghị định số 14/2024/NĐ-CP ngày 07/02/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 28/202018/NĐ-CP ngày 01/3/2018 của Chính phủ
quy định chi tiết Lut Qun lý ngoại thương về một số biện pp phát triển ngoại tơng.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản sao
1. Văn bản đề nghị gia hạn Giấy phép thành lập
Văn phòng đại diện theo mẫu số 05 ban hành kèm
theo Nghị định số 14/2024/NĐ-CP do đại diện
thẩm quyền của tổ chức xúc tiến thương mại nước
ngoài ký.
x
2. Báo cáo tài chính kiểm toán hoặc tài liệu
khác giá trị tương đương chng minh sự tồn tại
hoạt động thực sự của tổ chức xúc tiến thương
mại nước ngoài trong năm tài chính gần nhất. Các
giấy tờ y phải dịch ra tiếng Việt Nam và được
hợp pháp hóa lãnh sự theo quy định của pháp luật
Vit Nam.
x
3. o cáo hoạt động của Văn phòng đại diện tính
đến thời điểm đề nghị gia hạn Giấy phép thành lập
n phòng đại diện.
x
4. Bản gốc Giấy phép thành lập Văn phòng đại
diện đã được cấp.
x
56
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử
14 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
ch 1: Nộp hồ nhận kết quả trực tiếp tại bộ phận tiếp nhận hồ hành
chính Sở Công Thương Hà Nội (Hồ sơ trực tiếp).
ch 2: Nộp hồ qua đường u điện nhận kết quả thông qua dịch vụ Bưu
chính công ích của Thành phố (Hồ sơ trực tiếp).
ch 3: Nộp hồ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công trực tuyến TP Nội
(dichvucong.hanoi.gov.vn) đăngnhận kết quả thông qua dịch vụ Bưu chính
công ích của Thành phố (Hồ sơ trực tuyến).
3.6 Lệ p
Không
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/ kết
quả
B1
Tổ chức xúc tiến thương mại ớc
ngoài (T chức XTTMNN) chuẩn
bị hồ sơ và nộp hồ sơ:
- Nộp hồ trực tiếp tại bộ phận
tiếp nhận hồ hành chính của Sở
Công Thương Nội (Người nộp
hồ phải giấy giới thiệu hoặc
ủy quyền của tổ chức được dịch ra
tiếng Việt và được hợp pháp hóa
lãnh sự theo quy định của pháp luật
Việt Nam).
- Nộp hồ sơ qua đưng bưu điện.
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng
dịch vụ công của Thành phố (địa
chỉ: dichvucong.hanoi.gov.vn);
Người nộp hồ điền các nội dung
theo Biểu mẫu điện t; Tích hợp
thành phần hồ kèm theo; Người
nộp kiểm tra, cập nhật thông tin
bảo đảm thông tin đầy đủ, chính xác,
hợp pháp.
Tổ chức xúc
tiến thương
mại nước
ngoài
Giờ hành
chính
Theo mục 3.2
57
B2
Chuyên viên bộ phận tiếp nhận h
trả kết quả (TNHS&TKQ)
kiểm tra hồ (trực tiếp đối với
hình thức nộp tại Bộ phận TNHS &
TKQ hoặc gửi qua đường bưu
điện); kiểm tra trên Cổng dịch vụ
công của Thành ph (địa chỉ:
dichvucong.hanoi.gov.vn) đối với
hồ sơ nộp trực tuyến.
CV TNHS
&TKQ
0,5 ngày
-
Nếu hsơ hợp lệ (đầu mục h sơ đầy
đvà khai đầy đtheo quy định):
+ Hồ nộp trực tiếp: Nhập thông
tin vào sổ theo dõi hồ sơ; lập Giấy
tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả
cho người nộp hồ sơ theo quy định.
+ Hồ nộp trực tuyến: Cập nhật
thông tin vào hệ thống thông tin
giải quyết TTHC; Xác nhận thông
tin, gửi thông báo tiếp nhận o tài
khoản của Người nộp hồ sơ.
CV
TNHS&TK
Q
Giấy tiếp nhận
hồ hẹn trả
kết quả BM02-
QT-04
-
Nếu hồ sơ chưa hợp lệ:
+ Đối với hồ nộp trực tiếp:
Hướng dẫn lập phiếu hướng dẫn
hoàn thiện hồ giao lại cho người
nộp hồ sơ;
+ Đối với hồ gửi qua đường bưu
điện: Hướng dẫn lập phiếu
hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ giao lại
cho người nộp hồ qua dịch vụ
Bưu chính công ích của Thành phố.
+ Đối với hồ sơ nộp qua Cổng Dịch
vụ công trực tuyến thành phố
Nội: Gửi Thông báo đến Người nộp
hồ nêu do n bản
hướng dẫn người u cầu bổ sung
hồ sơ, hoàn thiện hồ sơ, nêu loại
giấy tờ, nội dung cần bổ sung, hoàn
thiện.
CV
TNHS&TK
Q
Phiếu hướng
dẫn hoàn thiện
hồ BM01-
QT-04
B3
Lập phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết h chuyển hồ cho
phòng chuyên môn.
0,5 ngày
Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ
BM03-QT-04
B4
Phòng chuyên môn xử hồ
theo các trường hợp sau:
58
B4a
Nếu hồ sơ chưa hợp lệ:
Phòng XNK 11 ngày
Phiếu thẩm định
hồ BM07-
QT-04.
Thông báo
BM04-QT-04.
- Đối với hồ nộp trực tiếp:
Phòng chuyên môn dự thảo văn bản
trình Lãnh đạo Sở ký trả hồ sơ cho
Tổ chức XTTMNN u rõ do trả
hồ sơ (trả lại và yêu cầu bổ sung hồ
hoặc tr lại do từ chối gia hạn
Giấy phép).
- Đối với h nộp trực tuyến:
Phòng chuyên môn xử trlại hồ
trên Cng Dịch v công trực
tuyến thành phố Nội theo quy
định; Phòng chuyên môn dự thảo
n bản trình Lãnh đạo Sở trả
lại hồ sơ cho T chức XTTMNN
u do trả lại hồ (trả lại
yêu cầu bổ sung h hoặc trả lại
do từ chối gia hạn Giấy phép).
Chuyn B5
B4b
Nếu hồ hợp lệ, đủ điều kiện gia
hạn Giấy phép:
Phòng XNK
11 ngày
Phiếu thẩm định
hồ BM07-
QT-04
Giấy phép TL
VPĐD BM06-
QT-04
- Đối với hồ sơ trc tiếp: Phòng
chuyên môn dự thảo Giấy phép,
Phiếu thẩm định h trình Lãnh
đạo Sở xem xét ký Giấy phép.
- Đối vi hồ trực tuyến: Phòng
chuyên môn xử hồ theo quy
trình trên Cổng Dịch vụ công trực
tuyến; dự thảo Giấy phép, Phiếu
thẩm định hồ trình Lãnh đạo S
xem xét ký Giấy phép.
Chuyn B5
B4c
Nếu hồ hợp lệ về thành phần hồ
sơ, nhưng thời hạn nộp hồ
không hợp lệ.
Phòng XNK
11 ngày
Phiếu thẩm định
hồ BM07-
QT-04
Thông báo
BM04-QT-04
Phòng chuyên môn
xem xét lý do
gia hạn Giấy phép không đúng thời
hạn; dự thảo thông báo tr do hồ sơ
chuyển đến Thanh tra Sở xem xét,
xử lý vi phạm theo quy định; Phiếu
thẩm định hồ trình Lãnh đạo S
xem xét Thông báo chuyển
Thanh tra S xem xét x vi
phạm.
59
Chuyn B5
Sau khi Thanh tra S có kết luận v
việc vi phạm của T chc XTTMNN,
T chức XTTMNN đã thực hiện
nghĩa v theo kết luận của Thanh tra
Sở. Tchc XTTMNN np lại h sơ
và quay lại B1.
B5
Lãnh đạo Sở hoàn thành việc xem
t phê duyệt giấy phép/văn bản trả
lời. Nếu hồ trình LĐS cần chỉnh
sửa, Phòng chuyên môn trách
nhiệm hn chnh li h sơ theo yêu cầu
đ trình nh đo S phê duyt.
nh đo
Sở
01 ngày
B6
Sau khi Lãnh đạo Sở phê duyệt,
Phòng XNK trách nhiệm lấy số
n bản hoặc số giấy phép ở bộ
phận văn thư*, đóng dấu văn
bản/giấy phép.
Phòng XNK
01 ngày
Giấy phép/văn
bản
B7
Khi nhận kết quả từ phòng chuyên
môn, B phận TNHS&TKQ trkết
quả cho Tổ chức XTTMNN (Nếu
kết quả Thông báo thì trả kèm hồ
sơ gốc để Bộ phận TNHS&TKQ
trả lại cho tổ chức XTTMNN).
Bộ phận
TNHS &
TKQ
Giấy phép/văn
bản trả lời
4 BIỂU MẪU
TT Mã hiệu n Biểu mẫu
4.1 BM01-QT-04 Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
4.2 BM02-QT-04 Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
4.3 BM03-QT-04 Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.
4.4
BM04-QT-04
Thông báo tr lời hồ sơ đề nghị gia hạn Giấy phép thành lậpn
phòng đại diện.
4.5 BM05-QT-04 Đơn đề nghị gia hạn Giấy phép thành lập VPĐD.
4.6 BM06-QT-04 Mẫu Giấy phép thành lập VPĐD.
4.7
BM07-QT-04 Phiếu thẩm định hồ sơ.
4.8 BM08-QT-04 Sổ theo dõi giấy phép.
*
S của văn thư ghi theo ký hiệu “Số: ……../GPVPĐDXTTM-SCT-[năm]” ti v trí ghi s văn bản trên giy
phép.
60
BM01-QT-04
Ch ký s ca T chc
(nếu là biu mẫu điện t)
S CÔNG THƯƠNG HÀ NI
B PHN TIP NHN VÀ
TR KT QU
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S:……../HDHS Hà Ni, ngày …… tháng …… năm ……
PHIU YÊU CU B SUNG, HOÀN THIN H
H sơ của:..........................................................................................................................
Ni dung yêu cu gii quyết: ……………………………………………………………
Địa ch: …………………………………………………………………………………
S điện thoi…………………………………..Email:…………………………………
u cu hoàn thin h sơ gồm nhng ni dung sau:
1………………………………………………………………………………………
2………………………………………………………………………………………
3………………………………………………………………………………………
4………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Lý do: …………………………………………………………………………………
Trong quá trình hoàn thin h nếu ng mc, Ông/Bà liên h
vi …………………….. s điện thoi ……………………. để được hướng dn./.
NGƯỜI HƯỚNG DN
(Ký và ghi rõ h tên)
(Ch ký s ca Người hưng dn nếu là biu mẫu điện
t)
61
Ch ký s ca T chc (nế
u
biu mẫu điện t)
BM02-QT-04
UBND THÀNH PH HÀ NI
S NG THƯƠNG
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S:...... / BPTNTKQ …………, ngày …… tháng …… năm ……
GIY TIP NHN H SƠ VÀ HẸN TR KT QU
Mã h :......
B phn Tiếp nhn và Tr kết qu ………………………............................................
Tiếp nhn h sơ của: ……………………………………………………………………
Địa ch: …………………………………………………………………………………
S điện thoi: ……………………………….Email: ………………………………….
Ni dung yêu cu gii quyết: …………………………………………………………
1. Thành phn h , yêu cu và s lượng mi loi giy t gm:
STT Tên giấy tờ, tài liệu Bản chính,
số lượng
Bản sao có chứng
thc, số lượng
Bản phô tô, số
lượng
2. S lượng h sơ:…………….(b)
3. Thi gian gii quyết h sơ theo quy định là: ...............ngày
4. Thi gian nhn h sơ: ....giờ.... phút, ngày tháng ...năm....
5. Thi gian tr kết qu gii quyết h sơ:... gi..., phút, ngày .tháng....năm....
6. Đăng ký nhn kết qu ti: …………………………..
7. Vào S theo dõi h sơ, Quyển s:………………………S th tự……………….
8. Trích yếu ni dung h sơ:
NGƯỜI NP H
(Ký và ghi rõ h tên)
NGƯỜI TIP NHN H
(Ký và ghi rõ h tên)
(Ch ký s của Người tiếp nhn h
nếu là biu mẫu đin t)
62
Ch ký s ca T chc (nế
u
biu mẫu điện t)
BM03-QT-04
UBND THÀNH PH HÀ NI
S NG THƯƠNG HÀ NI
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S:...... / KSGQ-BPTNTKQ
…………, ngày …… tháng …… năm ……
PHIU KIM SOÁT QUÁ TRÌNH GII QUYT H
Kèm theo h sơ của: …………………………………………………………………
s h sơ: …………………………………………………………………………
Địa ch: …………………………………………………………………………………
Ni dung yêu cu gii quyết: ……………………………………………………………
S lượng hò sơ:……………………………………………………………………
Phòng chuyên môn gii quyết TTHC:…………………………………………………
Phòng chuyên môn phi hp gii quyết TTHC:…………………………………………
Ny nhn:………………………………………………………………………………
Ny tr kết qu cho b phn Mt cửa: ………………………………………………
TÊN CƠ QUAN THI GIAN GIAO, NHN H
KT QU GII
QUYT H SƠ
(Trước hạn/đúng
hn/quá hn)
GHI CHÚ
1. Giao: B ph
n
Tiếp nhn Tr kế
t
qu
2. Nhn: …..
...giờ.. .phút, ngày ... tháng ... năm....
Người giao
(
Ký ghi rõ h n)
Người nhn
(Ký ghi rõ hn)
…..ngày
Trước hn
Đúng hạn
Quá hn
1. Giao: ………
2. Nhn: ………
...giờ...phút, ngày... tháng... năm....
Người giao
Người nhn
…..ngày
Trước hn
Đúng hạn
Quá hn
1. Giao: …………..
2. Nhân: ………….
...giờ...phút, ngày ... tháng ... năm....
Người giao
Người nhn
…..ngày
Trước hn
Đúng hạn
Quá hn
1. Giao: ……………
2. Nhn: B phn Tiế
p
nhn và Tr kết qu
...giờ...phút, ngày ... tháng... năm....
Người giao Người nhn
…..ngày
Trước hn
Đúng hạn
Quá hn
63
BM04-QT-04
UBND THÀNH PH HÀ NI
S NG THƯƠNG
-------------------------------------------------------------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------------------------------------------------------------------------------
S: /TB-SCT
Hà Nội, ngày tháng năm 20…….
THÔNG BÁO
Tr li h sơ đ ngh gia hn Giy phép thành lp văn phòng đi din
ca... (tên T chc XTTMNN)
n c Ngh định s 28/202018/NĐ-CP ngày 01/3/2018 ca Chính ph quy đnh
chi tiết Lut Qun lý ngoại thương về mt s bin pháp phát trin ngoại thương;
n cứ Ngh định s 14/2024/NĐ-CP ngày 07/02/2024 ca Chính ph sửa đi,
b sung mt s điều ca Ngh định s 28/202018/NĐ-CP ngày 01/3/2018 ca Chính
ph quy đnh chi tiết Lut Qun ngoại thương về mt s bin pháp phát trin ngoi
thương;
Sau khi xem xét h sơ đề ngh sửa đổi Giy phép thành lp Văn phòng đại din
ca ca (n T chc XTTMNN) đưc tiếp nhn ny….., S Công Thương tr li như sau:
1. ………………………………………………………………………………………
2. ……………………………………………………………………………………
.………………………………………………………………………………………
S Công Thương tr li toàn b h (tên T chc XTTMNN) đã nộp kèm
theo Thông báo y. S Công Thương sẽ xem xét gia hn Giy phép thành lập văn
phòng đi din ca (tên T chc XTTMNN) ti Ni sau khi (tên T chc
XTTMNN) b sung, hoàn thin h np li h theo quy định/ S Công
Thương tr li toàn b h sơ mà (tên T chc XTTMNN) đã nộp kèm theo Thông báo
này và t chi gia hn Giy phép thành lập văn phòng đại din./.
Nơi nhn:
- Tên T chc XTTMNN;
- Giám đốc S;
- Lưu VT, XNK.
NH ĐO S
64
BM05-QT-04
Tên tổ chức XTTMNN
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số............ Địa điểm, ngày...tháng...năm...
ĐỀ NGHỊ SỬA ĐỔI GIẤY PHÉP THÀNH LẬP
VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN
nh gửi: Sở Công Thương tỉnh, thành phố…
Tên tổ chức xúc tiến tơng mại nước ngoài (ghi bằng chữ in hoa n đầy đủ của tổ
chức) ..........................................................................................................................
n viết tắt (nếu có): ....................................................................................................
Quốc tịch: ...................................................................................................................
Địa chỉ trụ sở chính (địa chỉ trên Giấy phép thành lập): ..................................................
Điệnthoại: ........................................................Fax: ……………………………………
Email: ..............................................................Website: ………………………………
Đại diện theo pháp luật (người đứng đầu tổ chức):
Họ và tên: ...................................................................................................................
Chức vụ: .....................................................................................................................
Quốc tịch: ...................................................................................................................
n Văn phòng đại diện: ..............................................................................................
n viết tắt (nếu có): ....................................................................................................
Địa điểm đặt trụ sở Văn phòng đại diện (ghi rõ số nhà, đường/phố, phường/xã,
quận/huyện, tỉnh/thành phố):
Giấy phép thành lập số: ……………….….. cấp ngày... tháng năm ..........................
n cứ Nghị định số 28/2018/NĐ-CP ngày 01 tháng 03 năm 2018 của Chính phủ quy
định chi tiết Luật Quản ngoại thương về một số biện pháp phát triển ngoại thương
Nghị định số 14/2024/NĐ-CP ngày 07 tháng 02 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định s 28/2018/-CP ngày 01 tháng 03 m 2018
của Chính phủ quy định chi tiết Luật Quản ngoại thương vmột số biện pháp phát
trin ngoại thương, (tên tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài) đề nghị sửa đổi Giấy
phép thành lập số... ngày... tháng... năm... với các nội dung cụ thể sau:
Nội dung sửa đổi: …....................................................................................................
Lý do sửa đổi: ..............................................................................................................
(Tên đầy đủ của Tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài) cam kết:
- Chịu trách nhiệm hoàn toàn về sự trung thực sự chính xác của những nội dung
trên và hồ sơ kèm theo.
65
- Chấp hành nghiêm chỉnh mọi quy định của pháp luật Việt Nam vthành lập hoạt
động Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam
các quy định của pháp luật khác có liên quan./
Đại diện có thẩm quyền của tổ chức xúc
tiến thương mại ớc ngoài
(Ký ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Hồ sơ gửi kèm (Ghi rõ và đầy đủ văn bản, tài liệu được gửi kèm theo hồ sơ)
66
BM06-QT-04
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
GIẤY PHÉP
THÀNH LẬP VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN CỦA TỔ CHỨC XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI
NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM
Số: ………..
UBND TNH/THÀNH PH ...
SỞ CÔNG THƯƠNG
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Địa điểm, ngày... tháng... năm...
GIẤY PHÉP THÀNH LẬP VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN CỦA TỔ CHỨC XÚC TIẾN
THƯƠNG MẠI NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM
Số: ....
Cấp lần đầu:
ngày... tháng... năm...
(Sửa đổi lần thứ...
ngày... tháng... năm...
Gia hạn lần thứ...
ngày... tháng... năm...
Cấp lại lần thứ....
ngày... tháng... năm...)
GIÁM ĐỐC SỞ CÔNG TƠNG
n cNghị định số 28/2018/NĐ-CP ngày 01 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ quy
định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về một số biện pháp phát triển ngoại thương và Nghị
định số .../2024/NĐ-CP ngày ... tháng ... năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một s
điều của Nghị định số 28/2018/NĐ-CP ngày 01 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ quy định
chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về một số biện pháp phát triển ngoại thương;
Xét đơn đề nghị cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của (tên đầy đủ của tổ
chức xúc tiến thương mại nước ngoài).
QUYT ĐỊNH:
Điều 1. Cho phép (tên đầy đủ ghi bằng chữ in hoa của tổ chức xúc tiến thương mại
nước ngoài theo Giấy phép thành lập của tổ chức)
Tên viết tắt (nếu có): ....................................................................................................
Quốc tịch: ...................................................................................................................
67
Địa chỉ trụ sở chính: ....................................................................................................
Đại diện theo pháp luật: ...............................................................................................
Được thành lập Văn phòng đại diện tại (ghi rõ tên tỉnh/thành phố) theo nội dung cụ thể
tại Giấy phép này.
Điều 2. Tên Văn phòng đại diện
Tên n phòng đại diện (ghi tên đầy đủ bằng chữ in hoa, đậm của Văn phòng đại diện
theo đơn đề nghị):
Tên viết tắt (ghi theo đơn đề nghị; trường hợp không có ghi rõ “Không có”):
Điều 3. Địa chỉ đặt trụ sởn phòng đại diện
(ghi đầy đủ theo đơn đề nghị) .......................................................................................
Điều 4. Người đứng đầu n phòng đại diện
Họ và tên: ……………………………………….. Giới tính: .........................................
Quốc tịch: ...................................................................................................................
Số hộ chiếu/Căn cước công dân: .................................................................................
Do: ………………………………….. cp ngày ... tháng ... năm ... tại ..........................
Điều 5. Nội dung hoạt động của Văn phòng đại diện (ghi đầy đủ theo đơn đề nghị)
..................................................................................................................................
Ghinội dung hoạt đng dự kiến hoặc không liên quan đến việc xúc tiến thương
mại hàng hóa, dịch vụ thuộc lĩnh vực an ninh, quốc phòng.
Điều 6. Thời hạn hiệu lực của Giấy phép
Giấy phép này có hiệu lực từ ngày... tháng... năm... đến hết ngày... tháng... năm...
Điều 7. Giấy phép y được lập thành 02 bản gốc: 01 bản cấp cho (tên đầy đủ ghi
bằng chữ in hoa của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài); 01 bản u tại Sở Công
Thương tỉnh, thành phố …..
Nơi nhận:
- Như trên;
- Giám đốc Sở;
- u: ....
GIÁM ĐỐC
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)
68
BM07-QT-04
Phòng Xut nhp khu-
Th trưng tơng nhân nưc ngoài
Nội, ngày tháng năm 20....
PHIU THẨM ĐỊNH H
1. Tên t chc XTTMNN:
2. Quc tch:
3. Ni dung doanh nghiệp đề ngh:
4. Ny tiếp nhn:
5. Ny tr kết qu:
6. Th tc h sơ:
TT Thành phn h
Ý kiến thm
định ca chuyên
viên
Ý kiến thẩm định
của Lãnh đạo
phòng
Hp l
Không
hp l
Hp l
Không
hp l
1
2
3
4
5
7. Ý kiến ca Phòng:
Phòng kính trình Lãnh đo S xem xét ký văn bn/Giy phép.
Chuyên viên th lý Phó Trưởng phòng Trưởng phòng
69
BM08-QT-04
S THEO DÕI
Cp Giy phép thành lập văn phòng đại din
ca T chc xúc tiến thương mại nước ngoài ti Hà Ni
Stt
Tên Văn phòng
đi din
Địa ch
tr s
Liên h Giy phép Ln cp Ghi chú
70
5. Th tc: Chm dt hoạt động và thu hi Giy phép thành lập Văn phòng đi
din ca T chc xúc tiến thương mại nước ngoài ti Vit Nam (QT-05).
1 Mục đích
Quy định tnh tự và cách thc thẩm định sửa đổi Giấy phép thành lp Văn phòng đi
diện của t chức xúc tiến thương mại nước ngoài.
2 Phạm vi
- Tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài bao gồm c tổ chức thuộc Chính phủ
hoặc phi Chính phủ, các hội, hiệp hội (hoặc các hình thức khác tương đương)
được thành lập theo pháp luật của nước nơi tổ chức đặt tr sở khi thực hiện các
hoạt động liên quan đến c tiến thương mại tại Việt Nam phải thành lập n
phòng đại diện tại Việt Nam.
- Cán bộ, công chức thuộc Phòng Xuất nhập khẩu Thtrường thương nhân
nước ngoài, Sở Công Thương Hà Nội.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp
- Luật Quảnngoại thương ngày 12/6/2017;
- Nghị định số 28/202018/NĐ-CP ngày 01/3/2018 của Chính phủ quy định chi tiết
Luật Quản lý ngoại thương về một số biện pháp phát triển ngoại thương;
- Nghị định số 14/2024/NĐ-CP ngày 07/02/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 28/202018/NĐ-CP ngày 01/3/2018 của Chính phủ
quy định chi tiết Lut Qun lý ngoại thương về một số biện pp phát triển ngoại tơng.
3.2 Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản sao
1. Văn bản đề nghị chấm dứt hoạt động Văn
phòng đại diện theo mẫu số 07 ban hành kèm theo
Nghị định số 14/2024/NĐ-CP
x
2. Tài liệu chứng minh đã thực hiện niêm yết công
khai tại trụ s của n phòng đại diện và đăng
o viết hoặc báo điện tử được phép phát hành tại
Vit Nam trong 03 (ba) số liên tiếp về việc chấm
dứt hoạt động ca Văn phòng đại diện.
x
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử
37 ngày (bao gồm cả thời gian t giấy phép), trong đó: 30 ngày kể từ ngày tiếp
nhận hđề nghị chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện mà không nhận
71
được bất k thông báo, khiếu nại, khiếu kiện của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có
liên quan, Sở Công Thương tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương xem t, chấp
thuận việc chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện rút Giấy phép trong
vòng 07 ngày làm việc.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
ch 1: Nộp hồ nhận kết quả trực tiếp tại bộ phận tiếp nhận hồ hành
chính Sở Công Thương Nội (Hồ sơ trực tiếp).
ch 2: Nộp hồ qua đường u điện nhận kết quả thông qua dịch vụ Bưu
chính công ích của Thành phố (Hồ sơ trực tiếp).
ch 3: Nộp hồ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công trực tuyến TP Hà Nội
(dichvucong.hanoi.gov.vn) đăngnhận kết quả thông qua dịch vụ Bưu chính
công ích của Thành phố (Hồ sơ trực tuyến).
3.6 Lệ p
Không
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/ kết
quả
B1
Tổ chức xúc tiến thương mi nước
ngoài (T chức XTTMNN) chuẩn
bị hồ sơ và nộp hồ sơ:
- Nộp hồ trực tiếp tại bộ phận
tiếp nhận hồ hành chính của Sở
Công Thương Nội (Người nộp
hồ phải giấy giới thiệu hoặc
ủy quyền của tổ chức được dịch ra
tiếng Việt và được hợp pháp hóa
lãnh sự theo quy định của pháp luật
Việt Nam).
- Nộp hồ sơ qua đưng bưu điện.
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng
dịch vụ công của Thành phố (địa
chỉ: dichvucong.hanoi.gov.vn);
Người nộp hồ điền các nội dung
theo Biểu mẫu điện t; Tích hợp
thành phần hồ kèm theo; Người
nộp kiểm tra, cập nhật thông tin
bảo đảm thông tin đầy đủ, chính xác,
hợp pháp.
Tổ chức xúc
tiến thương
mại nưc
ngoài
Gi hành
chính
Theo mục 3.2
72
B2
Chuyên viên bộ phận tiếp nhận h
trả kết quả (TNHS&TKQ)
kiểm tra hồ (trực tiếp đối với
hình thức nộp tại Bộ phận TNHS &
TKQ hoặc gửi qua đường bưu
điện); kiểm tra trên Cổng dịch vụ
công của Thành ph (địa chỉ:
dichvucong.hanoi.gov.vn) đối với
hồ sơ nộp trực tuyến.
CV TNHS
&TKQ
0,5 ngày
-
Nếu hsơ hợp lệ (đầu mục h sơ đầy
đvà khai đầy đtheo quy định):
+ Hồ np trực tiếp: Nhập thông
tin vào sổ theo dõi hồ sơ; lập Giấy
tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả
cho người nộp hồ sơ theo quy định.
+ Hồ nộp trực tuyến: Cập nhật
thông tin vào hệ thống thông tin
giải quyết TTHC; Xác nhận thông
tin, gửi thông báo tiếp nhận o tài
khoản của Người nộp hồ sơ.
CV
TNHS&TK
Q
Giấy tiếp nhận
hồ hẹn trả
kết quả BM02-
QT-05
-
Nếu hồ sơ chưa hợp lệ:
+ Đối với hồ nộp trực tiếp:
Hướng dẫn lập phiếu hướng dẫn
hoàn thiện hồ giao lại cho người
nộp hồ sơ;
+ Đối với hồ gửi qua đường bưu
điện: Hướng dẫn lập phiếu
hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ giao lại
cho người nộp hồ sơ qua dịch vụ
Bưu chính công ích của Thành phố.
+ Đối với hồ sơ nộp qua Cổng Dịch
vụ công trực tuyến thành phố
Nội: Gửi Thông báo đến Người nộp
hồ nêu do văn bản
hướng dẫn người u cầu bổ sung
hồ sơ, hoàn thiện hồ sơ, nêu loại
giấy tờ, nội dung cần bổ sung, hoàn
thiện.
CV
TNHS&TK
Q
Phiếu hướng
dẫn hoàn thiện
hồ BM01-
QT-05
B3
Lập phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết h chuyển hồ cho
phòng chuyên môn.
0,5 ngày
Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ
BM03-QT-05
73
B4
Phòng chuyên môn xử hồ
theo các trường hợp sau:
B4a
Nếu hồ sơ chưa hợp lệ
Phòng XNK 11 ngày
Phiếu thẩm định
hồ BM07-
QT-05
Thông báo
BM04-QT-05.
- Đối với hồ nộp trực tiếp:
Phòng chuyên môn dự thảo Thông
o tr h cho T chức
XTTMNN nêu do trả h
(trả lại yêu cầu bổ sung hồ
hoặc trả lại do từ chối chấm dứt);
Phiếu thẩm định h trình Lãnh
đạo Sở ký Thông báo.
- Đối với h nộp trực tuyến:
Phòng chuyên môn xử trlại hồ
trên Cng Dịch v công trực
tuyến thành phố Nội theo quy
định; Phòng chuyên môn dự thảo
Thông báo trả hồ cho T chức
XTTMNN nêu do trả h
(trả lại yêu cầu bổ sung hồ
hoặc trả lại do từ chối chấm dứt);
Phiếu thẩm định h trình Lãnh
đạo Sở ký Thông báo.
Chuyn B5
B4b
Nếu hsơ hp l nhưng chưa đđiều
kin chấm dứt (do trong ng 30 ngày
k t ny tiếp nhn h sơ đ nghị
chấm dt, Sở Công Thương nhận được
thông báo, khiếu nại, khiếu kin của các
cơ quan, t chc, cá nhân liên quan đi
vi VPĐD ca Tổ chc XTTMNN).
Phòng XNK
29 ngày
Phiếu thẩm định
hồ BM07-
QT-05
Thông báo
BM04-QT-05
- Đi vi h trc tiếp: Phòng chuyên
môn d thảo Thông báo tr và đ ngh
T chc XTTMNN gii quyết vi các
cơ quan, t chc, cá nhân liên quan
thông báo khiếu ni, khiếu kiện; Phiếu
thẩm đnh h sơ trình Lãnh đo Sở ký
Thông báo.
- Đối với trường hp hồ sơ trực
tuyến: Phòng chuyên môn xhồ
trên Cng Dịch v công trực
tuyến TP Hà Nội theo quy định;
Phòng chuyên môn dự thảo Thông
o tr đề nghị T chức
XTTMNN giải quyết với các cơ
quan, tổ chức, nhân liên quan có
74
thông báo khiếu nại, khiếu kiện;
Phiếu thẩm định h trình Lãnh
đạo Sở ký Thông báo.
Sau khi Tchc XTTMNN đã giải
quyết xong những khiếu nại, khiếu
kiện của các quan, t chc,
nhân liên quan. Nộp có văn bản
giải trình m kết quả chứng
minh việc giải quyết. Tổ chức
XTTMNN nộp lại hồ , phòng
chuyên môn xem xét tiếp tục quy
trình từ B4c.
B4c
Nếu hồ hợp lệ, đ điều kiện
chấm dứt (trong vòng 30 ngày kể từ
ngày tiếp nhận hồ đnghị chấm
dứt không nhận được bất kỳ
thông báo, khiếu nại, khiếu kiện
của c quan, tổ chức, nhân
liên quan).
Phòng XNK
29 ngày
Phiếu thẩm định
hồ BM07-
QT-05
Văn bản chấp
thuận chấm dứt
BM06-QT-05
- Đối với hồ nộp trực tiếp:
Phòng chuyên môn dự thảo văn bản
chấp thuận chấm dứt hoạt động
rút Giấy phép của VPĐD Tchức
XTTMNN; Phiếu thẩm định hồ sơ
trình Lãnh đạo Sở ký Văn bản.
- Đối với h nộp trực tuyến:
Phòng chuyên môn xử hồ sơ trên
Cổng Dịch v công trực tuyến
thành phố Nội theo quy định;
Phòng chuyên môn dự thảo văn bản
chấp thuận chấm dứt hoạt động
rút Giấy phép của VPĐD Tchức
XTTMNN; Phiếu thẩm định hồ sơ
trình Lãnh đạo Sở ký Văn bản.
Chuyn B5
B5
Lãnh đạo Sở hoàn thành việc xem
t Thông báo/văn bản chấp
thuận. Nếu hồ trình LĐS cần
chỉnh sửa, Phòng chuyên môn
trách nhiệm hoàn chỉnh lại hồ sơ
theo u cầu để trình Lãnh đạo Sở
phê duyệt.
nh đo
Sở
01 ngày
Giấy phép/văn
bản
B6
Sau khi Lãnh đạo Sở phê duyệt,
Phòng XNK trách nhiệm lấy số
Thông báo/văn bản, đóng dấu
Phòng XNK
01 ngày
Giấy phép/văn
bản
75
Thông báo/văn bản.
Phòng chuyên môn trả kết quả cho
Bộ phận TN&TKQ (Nếu kết quả
Thông báo thì trả kèm hồ gốc đ
Bộ phận TNHS&TKQ trả lại cho
Tổ chức XTTMNN).
B7
Bộ phận TNHS&TKQ tr cho T
chức XTTMNN (Nếu kết quả
Văn bản chấp thuận chấm dứt hoạt
động và rút Giấy phép, Bộ phận
TNHS&TKQ trả cho T chức
XTTMNN yêu cầu T chức
XTTMNN nộp lại Giấy phép trong
vòng 4 ngày).
Bộ phận
TNHS &
TKQ
Văn bản chấp
thuận/văn bản
không chấp
thuận
B8
Bộ phận TNHS&TKQ nhận Giấy
phép do T chức XTTMNN nộp
lại.
Bộ phận
TNHS &
TKQ
04 ngày Giấy phép
B9
Bộ phận TNHS&TKQ bàn giao
Giấy phép cho phòng chuyên môn.
Bộ phận
TNHS &
TKQ
01 ngày Giấy phép
4 BIỂU MẪU
TT Mã hiệu n Biểu mẫu
4.1 BM01-QT-05 Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
4.2 BM02-QT-05 Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
4.3 BM03-QT-05 Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.
4.4
BM04-QT-05 Thông báo trả lời hđề nghị chấm dứt Giấy phép thành lập
n phòng đại diện.
4.5
BM05-QT-05 Mẫu văn bản đnghị chấm dứt Giấy phép thành lập VPĐD của
tổ chức XTTMNN
4.6
BM06-QT-05 Văn bản chấp thuận việc chấm dt hoạt động rút Giấy phép
của VPĐD.
4.7
BM07-QT-05 Phiếu thẩm định hồ sơ.
4.8 BM08-QT-05 Sổ theo dõi giấy phép.
76
BM01-QT-05
Ch ký s ca T chc
(nếu là biu mẫu điện t)
S CÔNG THƯƠNG HÀ NI
B PHN TIP NHN VÀ
TR KT QU
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S:……../HDHS Hà Ni, ngày …… tháng …… năm ……
PHIU YÊU CU B SUNG, HOÀN THIN H
H sơ của:..........................................................................................................................
Ni dung yêu cu gii quyết: ……………………………………………………………
Địa ch: …………………………………………………………………………………
S điện thoi…………………………………..Email:…………………………………
u cu hoàn thin h sơ gồm nhng ni dung sau:
1………………………………………………………………………………………
2………………………………………………………………………………………
3………………………………………………………………………………………
4………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Lý do: …………………………………………………………………………………
Trong quá trình hoàn thin h nếu ng mc, Ông/Bà liên h
vi …………………….. s điện thoi ……………………. để được hướng dn./.
NGƯỜI HƯỚNG DN
(Ký và ghi rõ h tên)
(Ch ký s của Người hướng dn nếu là biu mẫu điện
t)
77
Ch ký s ca T chc (nế
u
biu mẫu điện t)
BM02-QT-05
UBND THÀNH PH HÀ NI
S CÔNG THƯƠNG
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S:...... / BPTNTKQ …………, ngày …… tháng …… năm ……
GIY TIP NHN H SƠ VÀ HẸN TR KT QU
Mã h :......
B phn Tiếp nhn và Tr kết qu ………………………............................................
Tiếp nhn h sơ của: ……………………………………………………………………
Địa ch: …………………………………………………………………………………
S điện thoi: ……………………………….Email: ………………………………….
Ni dung yêu cu gii quyết: …………………………………………………………
1. Thành phn h , yêu cu và s lượng mi loi giy t gm:
STT Tên giấy tờ, tài liệu Bản chính,
số lượng
Bản sao có chứng
thc, số lượng
Bản phô tô, số
lượng
2. S lượng h sơ:…………….(b)
3. Thi gian gii quyết h sơ theo quy định là: ...............ngày
4. Thi gian nhn h sơ: ....giờ.... phút, ngày tháng ...năm....
5. Thi gian tr kết qu gii quyết h sơ:... gi..., phút, ngày .tháng....năm....
6. Đăng ký nhn kết qu ti: …………………………..
7. Vào S theo dõi h sơ, Quyển s:………………………S th tự……………….
8. Trích yếu ni dung h sơ:
NGƯỜI NP H
(Ký và ghi rõ h tên)
NGƯỜI TIP NHN H
(Ký và ghi rõ h tên)
(Ch ký s của Người tiếp nhn h
nếu là biu mẫu đin t)
78
Ch ký s ca T chc (nế
u
biu mẫu điện t)
BM03-QT-05
UBND THÀNH PH HÀ NI
S NG THƯƠNG HÀ NI
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S:...... / KSGQ-BPTNTKQ
…………, ngày …… tháng …… năm ……
PHIU KIM SOÁT QUÁ TRÌNH GII QUYT H
Kèm theo h sơ của: …………………………………………………………………
s h sơ: …………………………………………………………………………
Địa ch: ………………………………………………………………………………
Ni dung yêu cu gii quyết: ……………………………………………………………
S lượng hò sơ:…………………………………………………………………………
Phòng chuyên môn gii quyết TTHC:…………………………………………………
Phòng chuyên môn phi hp gii quyết TTHC:………………………………………
Ny nhn:……………………………………………………………………………
Ny tr kết qu cho b phn Mt cửa: ………………………………………………
TÊN CƠ QUAN THI GIAN GIAO, NHN H
KT QU GII
QUYT H SƠ
(Trước hạn/đúng
hn/quá hn)
GHI CHÚ
1. Giao: B ph
n
Tiếp nhn Tr kế
t
qu
2. Nhn: …..
...giờ.. .phút, ngày ... tháng ... năm....
Người giao
(
Ký ghi rõ h n)
Người nhn
(Ký ghi rõ hn)
…..ngày
Trước hn
Đúng hạn
Quá hn
1. Giao: ………
2. Nhn: ………
...giờ...phút, ngày... tháng... năm....
Người giao
Người nhn
…..ngày
Trước hn
Đúng hạn
Quá hn
1. Giao: …………..
2. Nhân: ………….
...giờ...phút, ngày ... tháng ... năm....
Người giao
Người nhn
…..ngày
Trước hn
Đúng hạn
Quá hn
1. Giao: ……………
2. Nhn: B phn Tiế
p
nhn và Tr kết qu
...giờ...phút, ngày ... tháng... năm....
Người giao Người nhn
…..ngày
Trước hn
Đúng hạn
Quá hn
79
BM04-QT-05
UBND THÀNH PH HÀ NI
S NG THƯƠNG
-------------------------------------------------------------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------------------------------------------------------------------------------
S: /TB-SCT
Hà Nội, ngày tháng năm 20…….
THÔNG BÁO
Tr li h đề ngh chm dt hoạt động văn phòng đại din
ca... (tên t chc XTTMNN)
n c Ngh định s 28/202018/NĐ-CP ngày 01/3/2018 ca Chính ph quy đnh
chi tiết Lut Qun lý ngoại thương về mt s bin pháp phát trin ngoại thương;
n cứ Ngh định s 14/2024/NĐ-CP ngày 07/02/2024 ca Chính ph sửa đi,
b sung mt s điều ca Ngh định s 28/202018/NĐ-CP ngày 01/3/2018 ca Chính
ph quy đnh chi tiết Lut Qun ngoại thương về mt s bin pháp phát trin ngoi
thương;
Sau khi xem xét h sơ đề ngh chm dt hoạt động ca Văn phòng đại din ca
(tên t chc XTTMNN) đưc tiếp nhn ngày …….., S Công Thương tr li như sau:
1. …………………………………………………………………………………
2. …………………………………………………………………………………
. ………………………………………………………………………………….
S Công Thương tr li toàn b h (tên t chc XTTMNN) đã np kèm
theo Thông o y. S Công Thương s xem xét chm dt hoạt động ca văn phòng
đại din ca (tên t chc XTTMNN) ti Ni sau khi (tên t chc XTTMNN) b
sung, hoàn thin h sơ và np li h sơ theo quy định/ S Công Thương tr li toàn b
h mà (tên t chc XTTMNN) đã np kèm theo Thông báo này t chi chm
dt hoạt đng ca văn phòng đi din/S Công Thương tr li toàn b h mà (n t
chc XTTMNN) đã nộp và đ ngh gii quyết nhng khiếu ni, khiếu kin của các cơ
quan, t chc, cá nhân liên quan./.
Nơi nhn:
- Tên T chc XTTMNN;
- Giám đốc S;
- Lưu VT, XNK.
NH ĐO S
80
BM05-QT-05
Tên tổ chức XTTMNN
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số…………. Địa điểm, ngày...tháng...năm
ĐỀ NGHỊ CHẤM DỨT HOẠT ĐỘNG
CỦA VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN
nh gửi: Sở Công Thương tỉnh, thành phố…
Tên tổ chức xúc tiến tơng mại nước ngoài (ghi bằng chữ in hoa tên đầy đủ của tổ
chức):
...................................................................................................................................
n viết tắt (nếu có): ....................................................................................................
Quốc tịch của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài: ...............................................
Địa chỉ trụ sở chính (địa chỉ trên Giấy phép thành lập): ..................................................
Điện thoại: ........................................................ Fax:…………………………………..
Email: ..................................................................... Website: …………………………
….
Đại diện theo pháp luật (đại diện có thẩm quyền):
Họ và tên: ...................................................................................................................
Chức vụ: .....................................................................................................................
Quốc tịch: ...................................................................................................................
n cứ Nghị định số 28/2018/NĐ-CP ngày 01 tháng 03 năm 2018 của Chính phủ quy
định chi tiết Luật Quản ngoại thương về một số biện pháp phát triển ngoại thương
Nghị định số 14/2024/NĐ-CP ngày 07 tháng 02 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định s 28/2018/-CP ngày 01 tháng 03 m 2018
của Chính phủ quy định chi tiết Luật Quản ngoại thương về một số biện pháp phát
trin ngoại thương, (n đầy đủ của tổ chc c tiến thương mại nước ngi) đề nghị
chấm dứt hoạt động của:
Văn phòng đại diện (ghi bằng chữ in hoa, đậm theo tên trên Giấy phép thành
lập): ...................................................................................................................................
n viết tắt (nếu có): ........................................................................................................
Giấy phép thành lập số: ................ cấp ngày ……….. tháng ………… năm………..
Địa chỉ trụ sở Văn phòng đại diện (địa chỉ trên Giấy phép thành lập):
Điện thoại: .............................................. Fax: …………………………………………
Email: ...............................................................................................................................
Thời điểm dự kiến chấm dứt hoạt đng: ngày… tháng …… năm ………………..
Lý do chấm dứt hoạt động: ............................................................................................
(Tên đầy đ của Văn phòng đại diện theo Giấy phép) đã thực hiện niêm yết công khai
tại trụ sở của n phòng đại diện đăng báo (ghi tên báo viết/báo điện tử được
81
phép phát hành tại Việt Nam) trong 03 số liên tiếp về việc chấm dứt hoạt động của
n phòng đại diện.
(Tên đầy đủ của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tên đầy đủ của Văn phòng
đại diện theo Giấy phép) cam kết sẽ thanh toán xong các Khoản nợ hoàn thành đầy
đủ các nghĩa vụ với nhà nước Cộng hòa hội chủ nghĩa Việt Nam, tổ chức, nhân
liên quan tại Việt Nam theo quy định của pháp luật.
(Tên đầy đủ của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài) cam kết về tính chính xác,
trung thực và hoàn toàn chịu trách nhiệm về nội dung thông báo này./.
Đại diện có thẩm quyền của tổ chức xúc
tiến thương mại ớc ngoài
(Ký, đóng dấu và ghihọ tên)
H sơ gửi kèm: (Ghi rõ và đầy đủ văn bn, tài liệu được gi kèm theo h sơ)
82
BM06-QT-05
UBND THÀNH PH HÀ NI
S NG THƯƠNG
S: /SCT-XNK
V/v chp thun chm dt hot động và
rút Giy pp thành lp Văn phòng đi
din
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp T do Hnh phúc
Hà Ni, ngày tháng năm 20
Kính gi: Tên T chc XTTMNN
n c Ngh định s 28/202018/NĐ-CP ngày 01/3/2018 ca Chính ph quy
định chi tiết Lut Qun lý ngoại thương về mt s bin pháp phát trin ngoại thương;
n cứ Ngh định s 14/2024/NĐ-CP ngày 07/02/2024 ca Chính ph sửa đổi,
b sung mt s điều ca Ngh định s 28/202018/NĐ-CP ngày 01/3/2018 ca Chính
ph quy đnh chi tiết Lut Qun ngoại thương về mt s bin pháp phát trin ngoi
thương;
Sau khi xem xét h chm dt hoạt động nhn ngày ….của Văn phòng đại
din….. ti Ni (Quc tch: ; Giy phép s: …. do cp lần đầu ngày….; cấp điều
chnh lần…ngày…; …. ; Đa ch: ……..).
S Công Thương Ni chp thun vic chm dt hoạt đng rút Giy phép
ca Văn phòng đại din . . Đề ngh Văn phòng đại diện…. trong vòng 04 ngày k t
ngày ban hành văn bản này np li Giy phép thành lập Văn phòng đi din ti b
phn Tiếp nhn và Tr kết qu hành chính - S Công Thương Hà Ni./.
Nơi nhận:
- Như đề gi;
- Công an TP HN (PA01,PA08, PC06);
- Cc thuế TP HN;
- S Lao động - Thương binh và Xã hội;
- Cc Thng kê;
- Giám đốc S;
- u VT, XNK
.
NH ĐO S
83
BM07-QT-05
Phòng Xut nhp khu-
Th trưng tơng nhân nưc ngoài
Nội, ngày tháng năm 20....
PHIU THẨM ĐỊNH H
1. Tên t chc XTTMNN:
2. Quc tch:
3. Ni dung doanh nghiệp đề ngh:
4. Ny tiếp nhn:
5. Ny tr kết qu:
6. Th tc h sơ:
TT Thành phn h
Ý kiến thm
định ca chuyên
viên
Ý kiến thẩm định
của Lãnh đạo
phòng
Hp l
Không
hp l
Hp l
Không
hp l
1
2
3
4
5
7. Ý kiến ca Phòng:
Phòng kính trình Lãnh đo S xem xét ký văn bn/Giy phép.
Chuyên viên th lý Phó Trưởng phòng Trưởng phòng
84
BM08-QT-05
S THEO DÕI
Cp Giy phép thành lập văn phòng đại din
ca T chc xúc tiến thương mại nước ngoài ti Hà Ni
Stt
Tên Văn phòng
đi din
Địa ch
tr s
Liên h Giy phép Ln cp Ghi chú
85
6. Quy trình: Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân
nước ngoài tại Việt Nam (QT-06)
1 Mục đích
Quy định trình t cách thc thẩm định cp Giy phép thành lập Văn phòng đại
din của thương nhân nước ngoài (VPĐD).
2 Phạm vi
Áp dụng đối với thương nhân được pp luật nước, vùng lãnh thổ nơi thương nhân
đó thành lập hoặc đăng kinh doanh công nhận hợp pháp; đã hoạt động không
dưới 01 năm, kể từ khi được thành lập hoặc đăng kinh doanh hợp pháp nước
của thương nhân. Các n b, công chc thuc Phòng Xuất nhập - Thị trường
thương nhân nước ngoài, S Công Thương Hà Nội.
3 Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp
1. Luật Thương mại ngày 14/6/2005.
2. Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 của Chính phủ quy định chi tiết
Luật Thương mại về Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân ớc ngoài
tại Việt Nam.
3. Thông tư 11/2016/TT-BCT ngày 05/7/2016 của Bộ ng Thương Quy định
biểu mẫu thực hiện Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 của Chính phủ
quy định chi tiết Luật Thương mi về Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương
nhân nước ngoài tại Việt Nam.
4. Quy chế phối hợp giữa các quan quản nhà ớc của thành phố Nội
trong việc quản n phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân ớc ngoài
hoạt động trong lĩnh vc thương mại thương mại đặc thù (ban hành m theo
Quyết đnh s 25/2017/QĐ-UBND ngày 27/7/2017 ca UBND TP Hà Ni).
5. Thông số 143/2016/TT-BTC ngày 26/9/2016 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép thành lập văn phòng đại diện của tổ chức
xúc tiến thương mại nước ngoài, thương nhân c ngoài tại Việt Nam.
6. Căn c Thông s 03/2024/TT-BCT ngày 30/01/2024 ca B Công Thương
sửa đi, b sung mt s điều của các Thông của B trưng B Công Thương
trong lĩnh vực nhượng quyền thương mại, văn phòng đi din chi nhánh ca
thương nhân nước ngoài, hoạt động mua bán hàng hóa các hot đng liên quan
trc tiếp đến mua bán hàng hóa ca n cung cp dch v c ngi.
3.2 Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản sao
1. Đơn đề ngh cp Giấy phép thành lập VD (theo mu
MĐ-1 kèm theo Thông tư 11/2016/TT-BCT ngày 05/7/2016
ca B Công Tơng)
x
86
2. Bn sao Giấy đăng ký kinh doanh hoặc giấy tờ giá
trtương đương của thương nhân nước ngoài, được
quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự của Việt Nam
ớc ngoài chứng nhận hoặc hợp pháp hóa nh sự;
i liệu phải dịch ra tiếng Việt chứng thực theo quy
định của pháp luật Việt Nam
x
3. Bản sao báo o tài chính kiểm toán hoặc n bản
c nhận tình hình thực hiện nghĩa vụ thuế hoặc tài
chính trong m tài chính gần nhất hoặc giấy tờ giá
tr tương đương do quan, tổ chức có thẩm quyền nơi
thương nhân nước ngoài thành lập cấp hoặc xác nhận,
chứng minh sự tồn tại và hoạt động của thương nhân
nước ngoài trong m i chính gần nhất; tài liệu phải
dch ra tiếng Vitchng thc theo quy định ca pháp
lut Vit Nam
x
4. Văn bản của thương nhân ớc ngoài cử/bổ nhiệm
người đứng đầu Văn phòng đại diện, được dịch ra tiếng
Việt chứng thc theo quy định của pháp luật Việt
Nam;
x
5. Bản sao hộ chiếu (nếu là người nước ngoài) của
người đứng đầu Văn phòng đại diện, được dịch ra tiếng
Vit và chứng thực theo quy định của pháp luật Việt
Nam; Bản sao hộ chiếu hoặc giấy chứng minh nhân dân
hoặc thẻ căn cước công dân của người đứng đầu Văn
phòng đại diện (nếu là người Việt Nam)
x
6. Bn bản ghi nhớ hoặc thỏa thuận thuê địa điểm hoặc
bản sao tài liệu chứng minh thương nn quyền khai
thác, sử dụng địa điểm để đặt trụ sở Văn phòng đại diện
x
7. Bản sao tài liệu về địa điểm dự kiến đặt trsở n
phòng đại diện
x
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
07 ngày làm vic. Trường hợp t chối cp phải trlời bng văn bản nêu rõ lý do.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
87
Cách 1: Np h nhn kết qu trc tiếp ti b phn tiếp nhn h hành
chính S Công Thương Hà Nội (H sơ trực tiếp).
Cách 2: Np h qua đường u điện nhn kết qu thông qua dch v Bưu
chính công ích ca Thành ph (H sơ trực tiếp).
Cách 3: Np h trc tuyến ti Cng Dch v công trc tuyến TP Hà Ni
(dichvucong.hanoi.gov.vn) đăng nhận kết qu thông qua dch v Bưu chính
công ích ca Thành ph (H sơ trc tuyến).
3.6 Phí/Lệ phí
3.000.000 đồng/lượt
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình t Trách nhim Thi gian
Biu mu/Kết
qu
B1
Thương nhân c ngoài
(TNNN) chun b h nộp
h theo các cách:
- Np h sơ trực tiếp ti b
phn tiếp nhn h sơ hành
chính ca S ng Thương Hà
Ni.
- Np h sơ qua đường bưu
điện.
- Np h trc tuyến ti Cng
dch v công ca Thành ph (đa
ch: dichvucong.hanoi.gov.vn);
Ni np h đinc ni
dung theo Biu mu đin t; ch
hp tnh phn h sơ kèm theo;
Ni np kim tra, cp nht
thông tin bo đảm tng tin đy
đ, cnh xác, hp pp.
Thương nhân
nước ngoài có
nhu cu
Gi hành
chính
Theo mc 3.2
B2
Chuyên viên b phn tiếp nhn h
và tr kết qu (TNHS&TKQ)
kim tra h sơ (trc tiếp đi vi
hình thc np ti B phn TNHS
& TKQ hoc gi qua đường u
đin); kim tra tn Cng dch v
công ca Tnh ph (đa ch:
dichvucong.hanoi.gov.vn) đi vi
h np trc tuyến.
CV
TNHS&TKQ
0,5 ngày
làm vic
88
Nếu h hp l (đu mc h
đầy đủ và khai đy đ theo
quy đnh):
+ H np trc tiếp: Nhp
thông tin vào s theo dõi h sơ;
lp Giy tiếp nhn h sơ và
hn tr kết qu cho ngưi np
h sơ theo quy định.
+ H np trc tuyến: Cp
nht thông tin vào h thng
thông tin gii quyết TTHC;
Xác nhn thông tin, gi thông
o tiếp nhn vào tài khon
của Người np h .
Giy tiếp nhn h
và hẹn tr kết
qu BM02-QT-
06
Nếu h sơ chưa hợp l:
+ Đi vi h np trc tiếp:
Hướng dn lp phiếu hưng
dn hoàn thin h giao li
cho người np h sơ.
+ Đi vi h gửi qua đưng
bưu đin: Hướng dn lp
phiếu hướng dn hoàn thin h
sơ giao lại cho ni np h
qua dch v Bưu chính công
ích ca Thành ph.
+ Đi vi h np qua Cng
Dch v công trc tuyến thành
ph Hà Ni: Gi Thông báo
đến Ngưi np h nêu rõ lý
do và có văn bản hưng dn
người yêu cu b sung h sơ,
hoàn thin h sơ, u loại
giy t, ni dung cn b sung,
hoàn thin.
Phiếu ng dn
hoàn thin h
BM01-QT-06
B3
Lp phiếu kim soát quá trình
gii quyết h chuyn h
sơ cho phòng chuyên môn.
CV Phòng
XNK
0,5 ngày
m vic
Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h
BM03-QT-06
B4
Phòng chuyên môn x lý h
theo các trưng hp sau:
89
B4a
Nếu h sơ chưa hợp l:
Phòng XNK
01 ngàym
vic
Phiếu thẩm định
h BM04-QT-
06
Thông báo
BM05-QT-06
- Đối vi h trc tiếp:
Phòng chuyên môn d tho
Thông báo tr h cho
TNNN u rõ do tr h
(tr yêu cu b sung h
hoc tr và t chi cp Giy
phép); Phiếu thẩm đnh h
trình Lãnh đạo S ban hành.
- Đối vi h trc tuyến:
Phòng chuyên môn x lý h
trên Cng Dch v công trc
tuyến thành ph Ni theo
quy định; Phòng chuyên môn
d tho Tng báo tr h
cho TNNN nêu do tr h
(trả yêu cu b sung h
sơ hoc tr t chi cp Giy
phép); Phiếu thẩm đnh h
trình Lãnh đạo S ban hành.
Chuyn B5
B4b
Nếu h hp lệ, đ điều kin
cp phép:
Phòng XNK
04 ngày làm
vic
Phiếu thẩm định
h BM04-QT-
06
Giy phép TL
VPĐD BM07-
QT-06
Đối vi h trc tiếp: Phòng
chuyên môn d tho Giy
phép; Phiếu thẩm đnh h
trình Lãnh đo S xem t
Giy phép.
- Đối vi h trc tuyến:
Phòng chuyên môn x lý h
theo quy trình trên Cng Dch
v công trc tuyến; d tho
Giy phép, Phiếu thẩm đnh h
trình Lãnh đo S xem xét
ký Giy phép.
Chuyn B5
B4c
Nếu h hợp lệ, nhưng thuc
trưng hp phi hi ý kiến B
qun lý chuyên ngành:
Phòng XNK
01 ngàym
vic
Phiếu thẩm định
h BM04-QT-
06
Thông báo tr h
Phòng chuyên môn d tho:
90
n bản xin ý kiến B qun
chuyên ngành; Thông báo tr
h nêu do h thuc
trưng hp phi hi ý kiến B
chuyên ngành; Phiếu thm
định h trình Lãnh đo S
xem xét n bản Thông
o.
Chuyn B5.
BM05-QT-06
Khi văn bản tr li ca B
chuyên ngành, phòng chuyên
môn căn cứ ý kiến tr li thc
hin một trong các trường hp
như sau:
- Nếu B qun chuyên
ngành đồng ý cp Giy phép.
Trong 05 ngày m vic k t
khi nhận được văn bản, Phòng
chuyên môn thông báo cho B
phận TN&TKQ để thông báo
cho TNNN/văn bản thông o
cho TNNN để np li h sơ.
Khi TNNN np li h
quay li B1.
- Nếu B chuyên ngành yêu
cu TNNN b sung/gii
trình/tài liu. Trong vòng 05
ngày làm vic k t ngày nhn
được văn bản ca B chuyên
ngành, Png chuyên môn d
tho n bản đề ngh TNNN b
sung/gii trình/tài liu theo yêu
cu ca B chuyên ngành.
Khi TNNN np li h thì
quay li B1.
- Nếu B chuyên ngành t chi
cp Giy phép. Trong vòng 05
ngày làm vic k t ngày nhn
được văn bản ca B chuyên
ngành, Png chuyên môn d
tho văn bản thông báo ý kiến
t chi cp phép ca B
chuyên ngành đến TNNN.
91
B5
Lãnh đạo S hn thành vic
xem xét ký Giy phép/Thông
o/n bn; Chuyn tr h
cho phòng chuyên môn đ phát
nh.
Nếu Lãnh đạo s yêu cu sa
đổi, b sung. Phòng chuyên
môn sửa đi, b sung h sơ
theo yêu cu và trình Lãnh đo
S xem xet, phê duyt.
nh đo S
01 ngày làm
vic
Giy phép/Thông
o/văn bn
B6
Phòng chuyên môn ly s
Thông báo/văn bn/Giy
phép* b phận văn thư, đóng
du Thông báo/n bản/Giy
phép.
Tr kết qu cho B phn
TN&TKQ (Nếu kết qu
Thông báo thì tr kèm h
gốc để B phn TNHS&TKQ
tr li cho TNNN).
Phòng XNK
01 ngày làm
vic
Giy phép/Thông
o/ văn bn
B7
B phn TNHS&TKQ tr kết
qu cho TNNN thu l phí
(Nếu kết qu Giy phép,
vic tr kết qu kèm theo bn
Hướng dn pháp lut).
B phn
TNHS & TKQ
Giy phép/văn
bn/Thông báo
4 BIỂU MẪU
TT Mã hiu n Biu mu
4.1 BM01-QT-06 Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h sơ.
4.2 BM02-QT-06 Giy tiếp nhn h sơ và hn tr kết qu.
4.3 BM03-QT-06 Phiếu kim soát quá trình gii quyết h .
4.4 BM04-QT-06
Phiếu thẩm định h .
4.5 BM05-QT-06
Thông báo tr li h đề ngh cp phép thành lập VPĐD ca
thương nhân nước ngoài.
4.6 BM06-QT-06 Đơn đ ngh cp Giy phép thành lập VPĐD.
4.7 BM07-QT-06 Mu Giy phép thành lp VPĐD
4.8 BM08-QT-06 S ghi s Giy phép.
4.9 BM09-QT-06 S theo dõi Cp phép.
*
Số của Giấy phép thành lập VPĐD được lấy theo số thứ tcủa Sổ đăng ký cấp Giấy phép thành lập VPĐD tại
Phòng chuyên môn theo hướng dẫn tại Thông 11/2016/TT-BCT của Bộ Công Thương Thông tư s
03/2024/TT-BCT. Rng bản lưu tại b phận văn thư Sở sẽ thêm số của văn thư ghi theo hiệu “Số:
……../GPVPĐD-SCT-[năm] tại vị trí ghi số văn bản trên giấy phép.
92
BM01-QT-06
Ch ký s ca T chc (nế
u
biu mẫu điện t)
S CÔNG THƯƠNG HÀ NI
B PHN TIP NHN VÀ
TR KT QU
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S:……../HDHS Hà Ni, ngày …… tháng …… năm ……
PHIU YÊU CU B SUNG, HOÀN THIN H
H sơ của:..........................................................................................................................
Ni dung yêu cu gii quyết: ……………………………………………………………
Địa ch: …………………………………………………………………………………
S điện thoi…………………………………..Email:…………………………………
u cu hoàn thin h sơ gồm nhng ni dung sau:
1………………………………………………………………………………………
2………………………………………………………………………………………
3………………………………………………………………………………………
4………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Lý do: …………………………………………………………………………………
Trong quá trình hoàn thin h nếu ng mc, Ông/Bà liên h
vi …………………….. s điện thoi ……………………. để được hướng dn./.
NGƯỜI HƯỚNG DN
(Ký và ghi rõ h tên)
(Ch ký s ca Nời hướng dn nếu là biu mẫu điện
t)
93
Ch ký s ca T chc (nế
u
biu mẫu điện t)
BM02-QT-06
UBND THÀNH PH HÀ NI
S NG THƯƠNG
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S:...... / BPTNTKQ …………, ngày …… tháng …… năm ……
GIY TIP NHN H SƠ VÀ HẸN TR KT QU
Mã h :......
B phn Tiếp nhn và Tr kết qu ………………………............................................
Tiếp nhn h sơ của: ……………………………………………………………………
Địa ch: …………………………………………………………………………………
S điện thoi: ……………………………….Email: ………………………………….
Ni dung yêu cu gii quyết: …………………………………………………………
1. Thành phn h , yêu cu và s lượng mi loi giy t gm:
STT Tên giấy tờ, tài liệu Bản chính,
số lượng
Bản sao có chứng
thc, số lượng
Bản phô tô, số
lượng
2. S lượng h sơ:…………….(b)
3. Thi gian gii quyết h sơ theo quy định là: ...............ngày
4. Thi gian nhn h sơ: ....giờ.... phút, ngày tháng ...năm....
5. Thi gian tr kết qu gii quyết h sơ:... gi..., phút, ngày .tháng....năm....
6. Đăng ký nhn kết qu ti: …………………………..
7. Vào S theo dõi h sơ, Quyển s:………………………S th tự……………….
8. Trích yếu ni dung h sơ:
NGƯỜI NP H
(Ký và ghi rõ h tên)
NGƯỜI TIP NHN H
(Ký và ghi rõ h tên)
(Ch ký s của Người tiếp nhn h
nếu là biu mẫu đin t)
94
Ch ký s ca T chc (nế
u
biu mẫu điện t)
BM03-QT-06
UBND THÀNH PH HÀ NI
S NG THƯƠNG HÀ NI
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S:...... / KSGQ-BPTNTKQ
…………, ngày …… tháng …… năm ……
PHIU KIM SOÁT QUÁ TRÌNH GII QUYT H
Kèm theo h sơ của: ……………………………………………………………………
s h sơ: …………………………………………………………………………
Địa ch: …………………………………………………………………………………
Ni dung yêu cu gii quyết: ……………………………………………………………
S lượng hò sơ:…………………………………………………………………………
Phòng chuyên môn gii quyết TTHC:…………………………………………………
Phòng chuyên môn phi hp gii quyết TTHC:…………………………………………
Ny nhn:………………………………………………………………………………
Ny tr kết qu cho b phn Mt cửa: ………………………………………………
TÊN CƠ QUAN THI GIAN GIAO, NHN H
KT QU GII
QUYT H SƠ
(Trước hạn/đúng
hn/quá hn)
GHI CHÚ
1. Giao: B ph
n
Tiếp nhn Tr kế
t
qu
2. Nhn: …..
...giờ.. .phút, ngày ... tháng ... năm....
Người giao
(
Ký ghi rõ h n)
Người nhn
(Ký ghi rõ hn)
…..ngày
Trước hn
Đúng hạn
Quá hn
1. Giao: ………
2. Nhn: ………
...giờ...phút, ngày... tháng... năm....
Người giao
Người nhn
…..ngày
Trước hn
Đúng hạn
Quá hn
1. Giao: …………..
2. Nhân: ………….
...giờ...phút, ngày ... tháng ... năm....
Người giao
Người nhn
…..ngày
Trước hn
Đúng hạn
Quá hn
1. Giao: ……………
2. Nhn: B phn Tiế
p
nhn và Tr kết qu
...giờ...phút, ngày ... tháng... năm....
Người giao Người nhn
…..ngày
Trước hn
Đúng hạn
Quá hn
95
BM04-QT-06
Phòng Xuất nhập khẩu-
Thị trường và thương nhân nước ngoài
Nội, ngày tháng năm 20....
PHIẾU THẨM ĐỊNH HỒ SƠ
1. Tên Thương nhân nưc ngoài:
2. Quc tch:
3. Ni dung doanh nghiệp đề ngh:
4. Ny tiếp nhn:
5. Ny tr kết qu:
6. Th tc h sơ:
TT Thành phn h
Ý kiến thm
định ca chuyên
viên
Ý kiến thẩm định
của Lãnh đạo
phòng
Hp l
Không
hp l
Hp l
Không
hp l
1
2
3
4
5
7. Ý kiến ca Phòng:
…………………………………………………………………………………………
Phòng kính trình nh đạo S xem xét ký văn bn/Giy phép.
Chuyên viên th lý Phó Trưởng phòng Trưởng phòng
96
BM05-QT-06
UBND THÀNH PH HÀ NI
S NG THƯƠNG
-------------------------------------------------------------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------------------------------------------------------------------------------
S: /TB-SCT
Hà Nội, ngày tháng năm 20…….
THÔNG BÁO
Tr li h đề ngh cp phép thành lập văn phòng đại din ca….
- Căn c Ngh định 07/2016/NĐ-CP ca Chính ph ngày 25/1/2006 Quy đnh
chi tiết Luật Thương mại v n phòng đi din, Chi nhánh của thương nhân nước
ngoài ti Vit Nam.
- Căn c Thông s 11/2016/TT-BCT ca B Công Thương ngày 5/7/2016
Hướng dn thc hin Ngh định s 07/2016/NĐ-CP ngày 25/1/2016 ca Chính ph
quy định chi tiết Luật Thương mại v Văn phòng đại din, Chi nhánh của thương nhân
nước ngoài ti Vit Nam.
Sau khi xem xét h sơ đề ngh cp Giy phép thành lp Văn phòng đại din ca
(tên TNNN) được tiếp nhận ngày …….., Sở Công Thương tr li như sau:
1.…………………………………………………………………………………
2. ………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
S Công Thương tr li toàn b h Công ty đã np kèm theo Thông báo
này. S Công Thương sẽ xem xét cp Giy phép thành lập văn phòng đại din ca
Công ty sau khi Công ty b sung, hoàn thin h np li h theo quy định/ S
Công Thương tr li toàn b h Công ty đã nộp kèm theo Thông o y t
chi cp phép/ S Công Thương tr li toàn b h Công ty đã np kèm theo
Thông báo y. S Công Thương sẽ xem xét cp Giy phép thành lập văn phòng đại
din ca Công ty sau khi ý kiến chp thun ca B chuyên ngành Công ty np
li h sơ theo quy định./.
Nơi nhn:
- Tên TNNN;
- Giám đốc S;
- Lưu VT, XNK.
NH ĐO S
97
BM06-QT-06
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Địa điểm, ngày… tháng… năm
ĐƠN ĐỀ NGH CP GIY PHÉP THÀNH LP
VĂN PHÒNG ĐẠI DIN
Kính gửi: ……… (tên Cơ quan cp Giy phép)
Tên thương nhân: (tên trên Giấy phép thành lập/Đăng ký doanh nghip) .......................
Tên thương nhân bằng tiếng Anh: (ghi bng ch in hoa) ................................................
Tên thương nhân viết tt ...................................................................................................
Giy phép thành lập/Đăng ký doanh nghip/Mã s doanh nghiệp: … Ngày cp:
.../…/… Cơ quan cp: .......................................................................................................
Thi hn còn li ca Giy phép thành lập/Đăng ký doanh nghiệp:..................................
Địa ch tr s chính: (địa ch trên Giy phép thành lập/Đăng ký doanh nghip) .............
Si khon:...................................... ti Ngân hàng: ......................................................
Điện thoi:..................... Fax:..................... Email:...........Website: .................................
Văn phòng đại diện đã đưc cp phép thành lp ti Việt Nam và đang hoạt đng (nếu
có):
Văn phòng đi din s 1:
n Văn phòng đại din: ..................................................................................................
Giy phép thành lập Văn phòng đại din số:… Ngày cấp…/…/… Cơ quan cp: ...........
s thuế: .......................................................................................................................
Điện thoi: ................ Fax: ....................... Email: ........ Website: (nếu có) ....................
Ni dung hoạt động của Văn phòng đại din: ..................................................................
Văn phòng đi din s …:
……………………………………………………….......(khai báo tương t như trên)
Văn png đi din đã đưc cp phép tnh lp ti Vit Nam và đã chm dt hot đng, bao
gm c chm dt hot đng theo khon 1 Điu 18 Ngh đnh s 07/2016/NĐ-CP (nếu có):
Văn phòng đi din s …:
n Văn phòng đại din: ..................................................................................................
Giy phép thành lập Văn phòng đại din số:… Ngày cấp…/…/… Cơ quan cp: ...........
Ni dung hoạt động của Văn phòng đại din: ..................................................................
Thời điểm Cơ quan cp Giy pp công b vic chm dt hoạt động: ..........................
Văn phòng đi din s …:
98
…………………………………………………………….(khai báo tương t như trên)
Đề ngh cp (cp li)
1
Giy phép thành lập Văn phòng đại din s
2
như sau:
n Văn phòng đại din: .................................................................................................
n giao dch bng tiếng Anh: ........................................................................................
n viết tt (nếu có): ........................................................................................................
Địa điểm đt tr s Văn phòng đại din: (ghi s nhà, đưng/phố, phưng/xã,
qun/huyn, tnh/thành ph) ............................................................................................
Ni dung hoạt động của Văn phòng đi diện: (nêu lĩnh vực hoạt động, công vic thc
hin)
- ...............................................................................................................................
Thương nhân la chn cp hoc cp li (vic cp li áp dụng cho trưng hp cp li
theo khoản 1 Điều 18 Ngh định s 07/2016/NĐ-CP).
Thương nhân tự khai báo trên cơ sở th t c Văn phòng đại diện đã được cp phép
trước đó.
Thi hn ca Giy phép thành lập: ……………………………………………
Người đứng đầu Văn phòng đi din
3
:
H tên:.................................................... Gii tính: .....................................................
Quc tch: .........................................................................................................................
S định danh cá nhân/Chng minh nhân dân/H chiếu: ..................................................
Ny cấp .../…/…. Nơi cp: .............................................................................................
Nơi đăng ký lưu trú (đối với người nước ngoài)/Nơi đăng ký thường trú (đối với người
Vit Nam): ........................................................................................................................
Chúng tôi cam kết:
1. Chu trách nhim v s trung thc và chính xác ca nội dung Đơn đ ngh h
kèm theo.
2. Chp hành nghiêm chỉnh quy định ca Ngh định s 07/2016/NĐ-CP, pháp lut Vit
Nam liên quan đến Văn phòng đi din của thương nhân nước ngoài ti Vit Nam
các quy định ca Giy phép thành lập Văn phòng đi din./.
Đại din có thm quyn của thương nhân nước ngoài
, ghi rõ h tên và đóng du (nếu có
1
Thương nhân la chn cp hoc cp li (vic cp li áp dụng cho trưng hp cp li theo khon 1
Điều 18 Ngh định s 07/2016/NĐ-CP).
2
Thương nhân t khai báo trên cơ sở th t các Văn phòng đại diện đã được cấp phép trước đó.
3
Trường hợp người đứng đu Chi nhánh của thương nhân nước ngoài là người Việt Nam đã được cp
s định danh cá nhân, ch kê khai h và tên, s định danh cá nhân.
99
BM07-QT-06
Trang th nht
SỞ CÔNG THƯƠNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
_______________________________________________
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________________________________
Địa điểm, ngày…tháng…năm...
GIY PHÉP
THÀNH LẬP VĂN PHÒNG ĐẠI DIN
CỦA TƠNG NHÂN NƯỚC NGOÀI TI VIT NAM
Số:……
Cp lần đầu: ny …tháng … năm…
Điều chnh ln thứ:…, ngày …tháng …năm…
Gia hn ln thứ:…, ngày …tháng …năm…
Cp li ln thứ:…, ngày …tháng …năm…
(Cp lại trên cơ sở Giy phép số…, ngày …tháng …năm…)
GIÁM ĐỐC S CÔNG TƠNG HÀ NI
n c Luật Thương mại ngày 14 tháng 6 năm 2005;
Căn cứ Ngh định s 07/2016/NĐ-CP ngày 25 tháng 01 năm 2016 ca Chính ph quy
định chi tiết Luật Thương mại v Văn phòng đại din, Chi nhánh của thương nhân
nước ngoài ti Vit Nam;
Căn cứ Thông tư số 11/2016/TT-BCT ngày 05 tháng 7 năm 2016 của B Công Thương
hướng dn thc hin Ngh định s 07/2016/NĐ-CP ngày 25 tháng 01 năm 2016 ca
Chính ph quy định chi tiết Luật Thương mại v Văn phòng đại din, Chi nhánh ca
thương nhân nước ngoài ti Vit Nam;
Căn cứ Thông s 03/2024/TT-BCT ngày 30/01/2024 ca B Công Thương sửa đi,
b sung mt s điều của các Thông ca B trưng B Công Thương trong lĩnh vc
nhượng quyền thương mại, văn phòng đại din chi nhánh của thương nhân nước
ngoài, hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trc tiếp đến mua bán
hàng hóa ca nhà cung cp dch v nước ngoài;
Xét Đơn đ ngh .................................... ca………………………………………….
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cho phép: (ghi bng ch in hoa tên thương nhân bng tiếng Anh) ....................
- Giy phép thành lp/Đăng doanh nghiệp/Mã s doanh nghiệp: Ngày cp:
.../…/… Cơ quan cp: ......................................................................................................
- Địa ch tr s chính: .......................................................................................................
được thành lập Văn phòng đại din tại ……… (ghi tỉnh/thành ph trc thuc Trung
ương)
Điều 2. Tên Văn phòng đại din
- Tên Văn phòng đi din: (ghi bng ch in hoa, đậm tên Văn phòng đại din trong
Đơn đ ngh) .....................................................................................................................
- Tên giao dch bng tiếng Anh: (ghi bng ch in hoa tên giao dch bng tiếng Anh
trong Đơn đề ngh) ..........................................................................................................
- Tên viết tt: (nếu có) ......................................................................................................
100
Trang th 2
Điều 3. Địa ch tr s n phòng đại din
……………………...(ghi địa điểm đặt tr s n phòng đại diện theo Đơn đ ngh)
Điều 4. Người đứng đầu Văn phòng đại din
i
H tên: (ghi bng ch in hoa) ................................................. Gii tính: ...................
Quc tch: ........................................................................................................................
S định danh cá nhân/Chng minh nhân dân/H chiếu: ..................................................
Ny cấp:…/…/…. Nơi cấp: ............................................................................................
Nơi đăng ký lưu trú (đối với người nước ngoài)/Nơi đăng ký thường trú (đối với người
Vit Nam):
..........................................................................................................................
Điều 5. Ni dung hoạt động của Văn phòng đại din (ghi c th trên cơ s đề ngh ca
thương nhân c ngoài, phù hp Luật Thương mại quy đnh ti Ngh định s
07/2016/NĐ-CP và các quy định pháp lut có liên quan).
1. ......................................................................................................................................
2. ......................................................................................................................................
Điều 6. Thi hn hiu lc ca Giy phép
Giy phép này có hiu lc t ngày… tháng… năm… đến hết ngày… tháng… năm…
Điều 7. Giấy phép y được lp thành 02 (hai) bn gc: 01 (mt) bn cấp cho: …; 01
(mt) bản lưu tại S Công Thương…/Ban quản lý… ./.
NH ĐO S
(Ký, đóng dấu)
101
BM08-QT-06
S GHI S
Cp Giy phép thành lập văn phòng đại din
ca thương nhân nước ngoài ti Hà Ni
Mã
VPDD
S Giy
phép
Tên Văn phòng
đại din
Ngày cp Quc tch Ghi c
102
BM09-QT-06
S THEO DÕI
Cp Giy phép thành lập văn phòng đại din
ca thương nhân nước ngoài ti Hà Ni
Stt
Tên Văn phòng
đi din
Địa ch
tr s
Liên h Giy phép Ln cp Ghi chú
103
7. Quy trình: Điu chỉnh Giy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương
nhân nước ngoài tại Việt Nam (QT-07)
1 Mục đích
Quy định trình t cách thc thẩm đnh cấp điều chnh Giy phép thành lp Văn
phòng đại din của thương nhân nước ngoài (VPĐD).
2 Phm vi
Áp dụng đi với thương nhân đưc pháp luật nước, vùng lãnh th nơi thương nhân
đó thành lập hoặc đăng ký kinh doanh công nhn hợp pháp; đã hoạt động không dưi
01 năm, k t khi đưc thành lp hoặc đăng kinh doanh hợp pháp nước ca
thương nhân. Các cán b, công chc thuc S Công Thương Hà Ni.
3 Ni dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật Thương mại ngày 14/6/2005.
2. Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 của Chính phủ quy định chi tiết
Luật Thương mại về Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại
Vit Nam.
3. Thông 11/2016/TT-BCT ngày 05/7/2016 của Bộ Công Thương Quy định biểu
mẫu thc hiện Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 của Chính phủ quy
định chi tiết Luật Thương mại về Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân
nước ngoài tại Việt Nam.
4. Quy chế phi hp giữa các quan quản lý nhà c ca thành ph Hà Ni trong
vic quản văn phòng đi din, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài hoạt động
trong lĩnh vực thương mại thương mại đc thù (ban hành m theo Quyết đnh s
25/2017/QĐ-UBND ngày 27/7/2017 ca UBND thành ph Hà Ni).
5. Thông s 143/2016/TT-BTC ngày 26/9/2016 ca B Tài chính quy đnh mc
thu, chế độ thu, np l phí cp giy phép thành lập văn phòng đi din ca t chc
xúc tiến thương mại ớc ngoài, thương nhân nước ngoài ti Vit Nam.
6. Thông s 03/2024/TT-BCT ngày 30/01/2024 ca B Công Thương sửa đổi, b
sung mt s điều của các Thông của B trưởng B Công Thương trong lĩnh vực
nhượng quyền thương mại, văn phòng đại din chi nhánh của thương nhân c
ngoài, hoạt đng mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trc tiếp đến mua bán
ng hóa ca nhà cung cp dch v c ngoài.
3.2 Thành phn h sơ
Bn
chính
Bn sao
1. Đơn đ ngh điều chnh Giy phép thành lập VPĐD
(theo mẫu -2 kèm theo Thông tư 11/2016/TT-BCT
ngày 05/7/2016 ca B Công Thương)
x
2. Bn chính Giy phép thành lập VPĐD x
104
3. Các tài liệu chứng minh về nội dung thay đổi, cụ thể:
- Trường hợp thay đi tên gọi hoặc địa chỉ đặt trụ sở của
thương nhân nước ngoài: Bản sao tài liệu pháp do cơ
quan thẩm quyền cấp chứng minh sự thay đổi tên gọi
hoặc địa chỉ đặt trụ sở của thương nhân nước ngoài.
- Trường hợp thay đổi người đứng đầu của Văn phòng
đại diện: n bản của thương nhân nước ngoài cử/bổ
nhiệm người đứng đầu mới của Văn phòng đại diện; bản
sao h chiếu hoặc giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ
căn ớc công dân (nếu người Việt Nam) hoặc bản
sao hộ chiếu (nếu người nước ngoài) của người đứng
đầu mi của Văn phòng đại diện (tài liệu phải dịch ra
tiếng Việt chứng thực theo quy định của pháp luật
Vit Nam); giấy tờ chứng minh người đứng đầu của
Văn phòng đại diện đã thực hiện nghĩa vụ thuế thu nhập
cá nhân đến thời điểm thay đổi.
- Tờng hợp thay đổi nội dung hoạt động của Văn
phòng đại diện, thay đổi địa chỉ đặt trụ sở của Văn
phòng đại diện trong một tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương hoặc trong khu vực địa thuộc phạm vi
quản của một Ban quản lý: Bản sao biên bản ghi nhớ
hoặc thỏa thuận thuê địa điểm hoặc bản sao tài liệu
chứng minh thương nhân quyền khai thác, sử dụng
địa điểm để đặt trụ sở Văn phòng đại diện; bản sao tài
liệu về địa điểm dự kiến đặt trụ sở Văn phòng đại diện.
x
3.3 S lượng h
01 b
3.4 Thi gian x
05 ngày làm việc. Trường hp t chi cp phi tr li bằng n bn nêu rõ lý do.
3.5 Nơi tiếp nhn và tr kết qu
Cách 1: Np h sơ và nhn kết qu trc tiếp ti b phn tiếp nhn h sơ hành chính S Công
Tơng Hà Ni (H trc tiếp).
Cách 2: Np h sơ qua đường bưu đin và nhn kết qu thông qua dch v u chính
công ích ca Thành ph (H sơ trc tiếp).
Cách 3: Np h sơ trc tuyến ti Cng Dch v công trc tuyến TP Hà Ni
(dichvucong.hanoi.gov.vn) đăng nhận kết qu thông qua dch v Bưu chính
công ích ca Thành ph (H sơ trc tuyến).
3.6 Phí/L phí
1.500.000 đồng/lượt
105
3.7 Quy trình x công vic
TT Trình t Trách nhim Thi gian
Biu mu/Kết
qu
B1
Thương nhân c ngoài (TNNN)
chun b h nộp h theo các
cách:
- Np h trực tiếp ti b phn tiếp
nhn h hành chính ca S ng
Tơng Hà Ni.
- Np h sơ qua đường bưu đin.
- Np h sơ trc tuyến ti Cng dch v
công ca Thành ph (đa ch:
dichvucong.hanoi.gov.vn); Người np
h đin các ni dung theo Biu
mẫu điện t; Tích hp thành phn h
sơ kèm theo; Người np kim tra,
cp nht thông tin bảo đm tng tin
đầy đ, chính xác, hp pp.
Thương nhân
nước ngoài có
nhu cu
Gi hành
chính
Theo mc 3.2
B2
Chuyên viên b phn tiếp nhn h
tr kết qu (TNHS&TKQ) kim
tra h (trực tiếp đi vi hình thc
np ti B phn TNHS & TKQ hoc
gi qua đưng bưu đin); kim tra trên
Cng dch v công ca Tnh ph a
ch: dichvucong.hanoi.gov.vn) đối vi
h sơ nộp trc tuyến.
CV
TNHS&TKQ
0,5 ngày
làm vic
Nếu h sơ hp l (đu mc h sơ đầy đ
và kê khai đầy đ theo quy đnh):
+ H sơ nộp trc tiếp: Nhp thông tin
o s theo dõi h sơ; lp Giy tiếp
nhn h hn tr kết qu cho
người np h sơ theo quy định.
+ H np trc tuyến: Cp nht
thông tin vào h thng thông tin gii
quyết TTHC; Xác nhn thông tin, gi
thông báo tiếp nhn vào tài khon
của Người np h sơ.
Giy tiếp nhn
h hn tr
kết qu BM02-
QT-07
Nếu h sơ chưa hp l:
+ Đi vi h sơ np trc tiếp: Hướng
dn lp phiếu ng dn hoàn
thin h giao li cho người np h sơ;
+ Đi vi h gửi qua đường bưu
điện: Hướng dn lp phiếu hướng
Phiếu hướng dn
hoàn thin h sơ
BM01-QT-07
106
dn hoàn thin h giao lại cho
người np h sơ qua dch v Bưu
chính công ích ca Thành ph.
+ Đi vi h np qua Cng Dch
v ng trc tuyến thành ph
Ni: Gửi Thông o đến Ngưi np
h nêu rõ lý do và có văn bản
hướng dẫn ngưi yêu cu b sung h
sơ, hoàn thiện h sơ, nêuloi giy
t, ni dung cn b sung, hoàn thin.
B3
Lp phiếu kim soát quá trình gii
quyết h sơ và chuyển h sơ cho
phòng chuyên môn.
CV Phòng
XNK
0,5 ngày
m vic
Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h
BM03-QT-07
B4
Phòng chuyên môn x h theo
các trường hp sau:
B4a
Trưng hp h sơ chưa hp l:
Phòng XNK
Phòng XNK
01 ngày
làm vic
Phiếu thẩm định
h BM04-
QT-07
Thông báo
BM05-QT-07
- Đối vi h sơ trc tiếp: Png chuyên
môn d tho Thông báo tr h cho
TNNN u do tr h (tr và
yêu cu b sung h sơ hoc tr li do t
chi điều chnh Giy phép); Phiếu thm
đnh h trình Lãnh đạo S ký Thông
báo.
- Đi vi h trc tuyến: Png
chuyên môn x lý h sơ trên Cng Dch
v công trc tuyến thành ph Hà Ni
theo quy đnh; Png chuyên môn d
tho Thông báo tr h sơ cho TNNN u
rõ lý do tr h sơ (tr và yêu cu b sung
h sơ hoc tr li do t chi điu chnh
Giy phép); Phiếu thm định h sơ trình
Lãnh đo S ký Thông o.
Chuyn B5
B4b
Nếu h hợp l v tnh phn, ni
dung nhưng thời hn np h sơ kng
hp l (thuc trường hp điu chnh
Giy phép không đúng thời hn quy
đnh).
Phòng XNK
Phiếu thẩm định
h BM04-
QT-07
Thông báo
BM05-QT-07
Phòng chuyên môn
xem xét do
điều chnh Giy phép không đúng
thi hn; d tho thông báo tr do h
107
chuyển Thanh tra S xem xét, x
lý vi phm theo quy định; Phiếu thm
định h sơ trình Lãnh đo S xemt
Thông o chuyn h đến
Thanh tra S.
Chuyn B5
Sau khi Thanh tra S kết lun v
vic vi phm của TNNN, TNNN đã
thc hiện nghĩa v theo kết lun ca
Thanh tra S. TNNN np li h sơ và
quay li B1.
B4c
Nếu h hp lệ, đ điều kiện điu
chnh Giy phép:
Phòng XNK
02 ngày
làm vic
Phiếu thẩm định
h BM04-
QT-07
Giy phép TL
VPĐD BM07-
QT-07
- Đối vi h trực tiếp: Phòng
chuyên môn d tho Giy phép;
Phiếu thẩm định h sơ trình Lãnh đo
S xem xét ký Giy phép.
- Đối vi h trc tuyến: Phòng
chuyên môn x h theo quy
trình trên Cng Dch v công trc
tuyến; d tho Giy phép, Phiếu
thẩm định h trình Lãnh đạo S
xem xét ký Giy phép.
Chuyn B5
B4d
Nếu h hp lệ, nhưng thuộc
trưng hp phi hi ý kiến B qun
lý chuyên ngành:
Phòng XNK
01 ngày
làm vic
Phiếu thẩm định
h BM04-
QT-07
Thông báo
BM05-QT-07
- Phòng chuyên n d thảo: n
bn xin ý kiến B qun lý chuyên
ngành; Thông báo tr h nêu
do h thuộc trường hp phi hi ý
kiến B chuyên ngành, S Công
Thương sẽ xem xét cấp điu chnh
Giy phép khi nhận đưc ý kiến ca
B chuyên ngành; Phiếu thẩm định
h trình Lãnh đo S xem xét
n bn và Thông báo.
Chuyn B5.
Khivăn bn tr li ca B chuyên
ngành, phòng chuyên môn căn cứ ý
kiến tr li thc hin mt trong các
trưng hợp như sau:
108
- Nếu B quản lý chuyên ngành đng
ý điu chnh Giy phép. Trong 05
ngày làm vic k t khi nhận được
n bn, Phòng chuyên môn thông
o cho B phận TN&TKQ đ thông
o cho TNNN/văn bn thông báo
cho TNNN để np li h sơ.
Khi TNNN np li h và quay lại B1.
- Nếu B chuyên ngành yêu cu
TNNN b sung/gii trình/tài liu.
Trong vòng 05 ngày làm vic k t
ngày nhận được văn bản ca B
chuyên ngành, Phòng chuyên môn d
tho văn bn đề ngh TNNN b
sung/gii trình/tài liu theo yêu cu
ca B chuyên ngành.
Khi t chc XTTMNN np li h
thì quay li B1.
- Nếu B chuyên ngành t chi cp
điều chnh Giy phép. Trong vòng 05
ngày m vic k t ngày nhận được
n bản ca B chuyên ngành, Phòng
chuyên môn d tho văn bản thông
o ý kiến t chi cp phép ca B
chuyên ngành đến TNNN.
B5
nh đo S hoàn thành vic xem xét
Giy phép/Thông báo/n bản;
Chuyn tr h cho phòng chuyên
môn để phát hành.
Nếu Lãnh đạo s yêu cu sửa đổi, b
sung. Phòng chuyên môn sửa đổi, b
sung h theo yêu cu trình
nh đo S xem xét, phê duyt.
nh đo S
01 ngày
làm vic
Giy phép/
Thông báo/văn
bn
B6
Phòng chuyên môn ly s Thông
o/n bản/Giy phép* b phn
n thư, đóng dấu Thông báo/n
bn/Giy phép.
Tr kết qu cho B phn TN&TKQ
(Nếu kết qu là Thông báo thì tr
kèm h gốc để B phn
TNHS&TKQ tr li cho TNNN).
Phòng XNK
01 ngày
làm vic
Giy phép/
Thông báo/ văn
bn
*
S lưu tại bộ phận văn thư Sở sẽ thêm số của văn thư ghi theo ký hiệu “Số: ……../GPVPĐD-SCT-[năm]”
tại vị trí ghi số văn bản trên giấy phép.
109
B7
B phn TNHS&TKQ tr kết qu
cho TNNN và thu l phí.
B phn
TNHS &
TKQ
Giy phép/văn
bn/Thông báo
4 Biu Mu
TT Mã hiu Tên Biu mu
1 BM01-QT-07 Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h sơ.
2 BM02-QT-07 Giy tiếp nhn h sơ và hẹn tr kết qu.
3 BM03-QT-07 Phiếu kim soát quá trình gii quyết h .
4 BM04-QT-07 Phiếu thẩm định h .
5 BM05-QT-07
Thông báo tr li h sơ đ ngh điều chnh pp thành lp
VPĐD của thương nhân nước ngoài.
6 BM06-QT-07 Đơn đề ngh điều chnh Giy phép thành lập VPĐD.
7 BM07-QT-07 Mu Giy phép thành lp VPĐD
8 BM08-QT-07 S theo dõi Cp phép.
110
BM01-QT-07
Ch ký s ca T chc
(nếu là biu mẫu điện t)
S CÔNG THƯƠNG HÀ NI
B PHN TIP NHN VÀ
TR KT QU
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S:……../HDHS Hà Ni, ngày …… tháng …… năm ……
PHIU YÊU CU B SUNG, HOÀN THIN H
H sơ của:..........................................................................................................................
Ni dung yêu cu gii quyết: ……………………………………………………………
Địa ch: …………………………………………………………………………………
S điện thoi…………………………………..Email:…………………………………
u cu hoàn thin h sơ gồm nhng ni dung sau:
1………………………………………………………………………………………
2………………………………………………………………………………………
3…………………………………………………………………………………………
4………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Lý do: …………………………………………………………………………………
Trong quá trình hoàn thin h nếu ng mc, Ông/Bà liên h
vi …………………….. s điện thoi ……………………. để được hướng dn./.
NGƯỜI HƯỚNG DN
(Ký và ghi rõ h tên)
(Ch ký s của Người hướng dn nếu là biu mẫu điện
t)
111
Ch ký s ca T chc (nế
u
biu mẫu điện t)
BM02-QT-07
UBND THÀNH PH HÀ NI
S NG THƯƠNG
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S:...... / BPTNTKQ …………, ngày …… tháng …… năm ……
GIY TIP NHN H SƠ VÀ HẸN TR KT QU
Mã h :......
B phn Tiếp nhn và Tr kết qu ………………………............................................
Tiếp nhn h sơ của: ……………………………………………………………………
Địa ch: …………………………………………………………………………………
S điện thoi: ……………………………….Email: ………………………………….
Ni dung yêu cu gii quyết: …………………………………………………………
1. Thành phn h , yêu cu và s lượng mi loi giy t gm:
STT Tên giấy tờ, tài liệu Bản chính,
số lượng
Bản sao có chứng
thc, số lượng
Bản phô tô, số
lượng
2. S lượng h sơ:…………….(b)
3. Thi gian gii quyết h sơ theo quy định là: ...............ngày
4. Thi gian nhn h sơ: ....giờ.... phút, ngày tháng ...năm....
5. Thi gian tr kết qu gii quyết h sơ:... gi..., phút, ngày .tháng....năm....
6. Đăng ký nhn kết qu ti: …………………………..
7. Vào S theo dõi h sơ, Quyển s:………………………S th tự……………….
8. Trích yếu ni dung h sơ:
NGƯỜI NP H
(Ký và ghi rõ h tên)
NGƯỜI TIP NHN H
(Ký và ghi rõ h tên)
(Ch ký s của Người tiếp nhn h
nếu là biu mẫu đin t)
112
Ch ký s ca T chc (nế
u
biu mẫu điện t)
BM03-QT-07
UBND THÀNH PH HÀ NI
S NG THƯƠNG HÀ NI
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S:...... / KSGQ-BPTNTKQ
…………, ngày …… tháng …… năm ……
PHIU KIM SOÁT QUÁ TRÌNH GII QUYT H
Kèm theo h sơ của: …………………………………………………………………
s h sơ: …………………………………………………………………………
Địa ch: ………………………………………………………………………………
Ni dung yêu cu gii quyết: ……………………………………………………………
S lượng hò sơ:…………………………………………………………………………
Phòng chuyên môn gii quyết TTHC:…………………………………………………
Phòng chuyên môn phi hp gii quyết
TTHC:……………………………………………
Ny nhn:………………………………………………………………………………
Ny tr kết qu cho b phn Mt cửa: ………………………………………………
TÊN CƠ QUAN THI GIAN GIAO, NHN H
KT QU GII
QUYT H SƠ
(Trước hạn/đúng
hn/quá hn)
GHI CHÚ
1. Giao: B ph
n
Tiếp nhn Tr kế
t
qu
2. Nhn: …..
...giờ.. .phút, ngày ... tháng ... năm....
Người giao
(
Ký ghi rõ h n)
Người nhn
(Ký ghi rõ hn)
…..ngày
Trước hn
Đúng hạn
Quá hn
1. Giao: ………
2. Nhn: ………
...giờ...phút, ngày... tháng... năm....
Người giao
Người nhn
…..ngày
Trước hn
Đúng hạn
Quá hn
1. Giao: …………..
2. Nhân: ………….
...giờ...phút, ngày ... tháng ... năm....
Người giao
Người nhn
…..ngày
Trước hn
Đúng hạn
Quá hn
1. Giao: ……………
2. Nhn: B phn Tiế
p
nhn và Tr kết qu
...giờ...phút, ngày ... tháng... năm....
Người giao Người nhn
…..ngày
Trước hn
Đúng hạn
Quá hn
113
BM04-QT-07
Phòng Xuất nhập khu-
Thị trường và thương nhân nước ngoài
Nội, ngày tháng năm 20....
PHIẾU THẨM ĐỊNH HỒ SƠ
1. Tên Thương nhân nưc ngoài:
2. Quc tch:
3. Ni dung doanh nghiệp đề ngh:
4. Ny tiếp nhn:
5. Ny tr kết qu:
6. Th tc h sơ:
TT Thành phn h
Ý kiến thm
định ca chuyên
viên
Ý kiến thẩm định
của Lãnh đạo
phòng
Hp l
Không
hp l
Hp l
Không
hp l
1
2
3
4
5
7. Ý kiến ca Phòng:
…………………………………………………………………………………………
Phòng kính trình nh đạo S xem xét ký văn bn/Giy phép.
Chuyên viên th lý Phó Trưởng phòng Trưởng phòng
114
BM05-QT-07
UBND THÀNH PH HÀ NI
S NG THƯƠNG
-------------------------------------------------------------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------------------------------------------------------------------------------
S: /TB-SCT
Hà Nội, ngày tháng năm 20…….
THÔNG BÁO
Tr li h đề ngh điều chnh Giy phép thành lập văn phòng đại din
- Căn c Ngh định 07/2016/NĐ-CP ca Chính ph ngày 25/1/2006 Quy đnh
chi tiết Luật Thương mại v n phòng đi din, Chi nhánh của thương nhân nước
ngoài ti Vit Nam.
- Căn c Thông s 11/2016/TT-BCT ca B Công Thương ngày 5/7/2016
Hướng dn thc hin Ngh định s 07/2016/NĐ-CP ngày 25/1/2016 ca Chính ph
quy định chi tiết Luật Thương mại v Văn phòng đại din, Chi nhánh của thương nhân
nước ngoài ti Vit Nam.
Sau khi xem xét h sơ đề ngh điều chnh Giy phép thành lp Văn phòng đại
din ca (tên TNNN) được tiếp nhận ngày …….., S Công Thương tr li như sau:
1.………………………………………………………………………………
2. ………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
S Công Thương tr li toàn b h Công ty đã np kèm theo Thông báo
này. S Công Thương s xem xét điều chnh Giy phép thành lập văn phòng đại din
ca Công ty sau khi Công ty b sung, hoàn thin h sơ và np li h sơ theo quy đnh/
S Công Thương tr li toàn b h mà Công ty đã np kèm theo Thông báo này
t chi điều chnh Giy phép/ S Công Thương tr li toàn b h mà Công ty đã
np kèm theo Thông báo này. S Công Thương sẽ xem xét cấp điu chnh Giy phép
khi có ý kiến tr li ca B chuyên ngành và Công ty np li h sơ theo quy định./.
Nơi nhn:
- Tên TNNN;
- Giám đốc S;
- Lưu VT, XNK.
NH ĐO S
115
BM06-QT-07
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
––––––––––––––––––––––
Địa điểm, ngày… tháng …năm…
ĐƠN ĐỀ NGH ĐIỀU CHNH GIY PHÉP THÀNH LP
VĂN PHÒNG ĐẠI DIN
Kính gửi: ..…… (tên Cơ quan cp Giy phép)
Tên thương nhân: (tên trên Giấy phép thành lập/Đăng ký doanh nghip) ......................
Tên thương nhân bằng tiếng Anh: (ghi bng ch in hoa) ................................................
Tên thương nhân viết tt: .................................................................................................
Giy phép thành lập/Đăng ký doanh nghip/Mã s doanh nghiệp: … Ngày cp:
.../…/… Cơ quan cp: ......................................................................................................
Điện thoi:.............. Fax:................. Email:.................Website: (nếu có)........................
Đề ngh điều chnh Giy phép thành lp Văn phòng đại diện như sau:
n Văn phòng đại din: (tên trên Giy pp thành lp) ................................................
Giy phép thành lập Văn phòng đại din số: ……. Ngày cấp …/…/ .............................
Th t của Văn phòng đi din
4
: .....................................................................................
Điện thoi:.............. Fax:................. Email:.................Website: (nếu có) .......................
s thuế: ......................................................................................................................
Nội dung điều chnh: ........................................................................................................
Lý do điều chnh: .............................................................................................................
Chúng tôi cam kết:
1. Chu trách nhim v s trung thc và chính xác ca nội dung Đơn đ ngh h
kèm theo.
2. Chp hành nghiêm chỉnh quy định ca Ngh định s 07/2016/NĐ-CP, pháp lut Vit
Nam liên quan đến Văn phòng đi din của thương nhân nước ngoài ti Vit Nam
các quy định ca Giy phép thành lập Văn phòng đi din./.
Đại din có thm quyn của thương nhân nước ngoài
, ghi rõ h n và đóng dấu (nếu có)
4
Ch áp dụng đối với thương nhân nước ngoài nhiều hơn một Văn phòng đại din ti Vit Nam và
đã đưc cấp phép trước ngày Thông này hiệu lực. Thương nhân nước ngoài t xác đnh th t
của Văn phòng đi din theo thi gian thành lp.
116
BM07-QT-07
Trang th nht
SỞ CÔNG THƯƠNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
_______________________________________________
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________________________________
Địa điểm, ngày…tháng…năm...
GIY PHÉP
THÀNH LẬP VĂN PHÒNG ĐẠI DIN
CỦA TƠNG NHÂN NƯỚC NGOÀI TI VIT NAM
Số:……
Cp ln đầu: ny …tháng … năm…
Điều chnh ln thứ:…, ngày …tháng …năm…
Gia hn ln thứ:…, ngày …tháng …năm…
Cp li ln thứ:…, ngày …tháng …năm…
(Cp lại trên cơ sở Giy phép số…, ngày …tháng …năm…)
GIÁM ĐỐC S CÔNG TƠNG HÀ NI
n c Luật Thương mi ngày 14 tháng 6 năm 2005;
Căn cứ Ngh định s 07/2016/NĐ-CP ngày 25 tháng 01 năm 2016 ca Chính ph quy
định chi tiết Luật Thương mại v Văn phòng đại din, Chi nhánh của thương nhân
nước ngoài ti Vit Nam;
Căn cứ Thông tư số 11/2016/TT-BCT ngày 05 tháng 7 năm 2016 ca B Công Thương
hướng dn thc hin Ngh định s 07/2016/NĐ-CP ngày 25 tháng 01 năm 2016 ca
Chính ph quy định chi tiết Luật Thương mại v Văn phòng đại din, Chi nhánh ca
thương nhân nước ngoài ti Vit Nam;
Căn cứ Thông s 03/2024/TT-BCT ngày 30/01/2024 ca B Công Thương sửa đi,
b sung mt s điều của các Thông ca B trưng B Công Thương trong lĩnh vc
nhượng quyền thương mại, văn phòng đại din chi nhánh của thương nhân nước
ngoài, hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trc tiếp đến mua bán
hàng hóa ca nhà cung cp dch v nước ngoài;
Xét Đơn đ ngh .................................... ca………………………………………….
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cho phép: (ghi bng ch in hoa tên thương nhân bng tiếng Anh) ....................
- Giy phép thành lập/Đăng ký doanh nghip/Mã s doanh nghiệp: Ngày cp:
.../…/… Cơ quan cp: ......................................................................................................
- Địa ch tr s chính: .......................................................................................................
được thành lập Văn phòng đại din tại ……… (ghi tỉnh/thành ph trc thuc Trung
ương)
Điều 2. Tên Văn phòng đại din
- Tên Văn phòng đi din: (ghi bng ch in hoa, đậm tên Văn phòng đại din trong
Đơn đ ngh) .....................................................................................................................
- Tên giao dch bng tiếng Anh: (ghi bng ch in hoa tên giao dch bng tiếng Anh
trong Đơn đề ngh) ...........................................................................................................
- Tên viết tt: (nếu có) ....................................................................................................
117
Trang th 2
Điều 3. Địa ch tr s n phòng đại din
………………(ghi địa điểm đặt tr s n phòng đại diện theo Đơn đề ngh)
Điều 4. Người đứng đầu Văn phòng đại din
ii
H tên: (ghi bng ch in hoa) ................................................. Gii tính: ...................
Quc tch: ........................................................................................................................
S định danh cá nhân/Chng minh nhân dân/H chiếu: ..................................................
Ny cấp:…/…/…. Nơi cấp: ............................................................................................
Nơi đăng ký lưu trú (đối với người nước ngoài)/Nơi đăng ký thường trú (đối với người
Vit Nam): ........................................................................................................................
Điều 5. Ni dung hoạt động của Văn phòng đại din (ghi c th trên cơ s đề ngh ca
thương nhân c ngoài, phù hp Luật Thương mại quy đnh ti Ngh định s
07/2016/NĐ-CP và các quy đnh pháp lut có liên quan).
1. ......................................................................................................................................
2. ......................................................................................................................................
Điều 6. Thi hn hiu lc ca Giy phép
Giy phép này có hiu lc t ngày… tháng… năm… đến hết ngày… tháng… năm…
Điều 7. Giấy phép y được lp thành 02 (hai) bn gc: 01 (mt) bn cấp cho: …; 01
(mt) bản lưu tại S Công Thương…/Ban quản lý… ./.
NH ĐO S
(Ký, đóng dấu)
118
BM08-QT-07
S THEO DÕI
Cp Giy phép thành lập văn phòng đại din
ca thương nhân nước ngoài ti Hà Ni
Stt
Tên Văn phòng
đi din
Địa ch
tr s
Liên h Giy phép Ln cp Ghi chú
119
8. Quy trình Gia hạn Giy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân
nước ngoài tại Việt Nam (QT-08)
1 Mc đích
Quy định trình t và cách thc thẩm định gia hn Giy phép thành lp n phòng
đại din của thương nhân nước ngoài (VPĐD).
2 Phạm vi
Áp dụng đối với thương nhân được pháp luật nước, vùng lãnh thổ nơi thương
nhân đó thành lập hoặc đăng kinh doanh ng nhận hợp pháp; đã hoạt động
không dưới 01 năm, kể tkhi được thành lập hoặc đăng ký kinh doanh hợp pháp
nước của thương nhân. Các cán b, công chc thuc phòng Xuất nhập khẩu
Thị trường và thương nhân nước ngoài, S Công Thương Hà Nội
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp
3.1
1. Luật Thương mại ngày 14/6/2005.
2. Nghị định s 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 của Chính phủ quy định chi
tiết Luật Thương mại về Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân nước
ngoài tại Việt Nam.
3. Thông 11/2016/TT-BCT ngày 05/7/2016 của Bộ Công Thương Quy định
biểu mẫu thực hiện Nghđịnh số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 của Chính
phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về Văn phòng đại diện, Chi nhánh của
thương nhân nước ngoài tại Việt Nam.
4. Quy chế phối hợp giữa các quan quản nhà nước của thành phNội
trong việc quản văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân ớc ngoài
hoạt động trong lĩnh vực thương mại thương mại đặc thù (ban hành kèm theo
Quyết đnh s 25/2017/QĐ-UBND ngày 27/7/2017 của UBND TP Hà Nội).
5. Thông s143/2016/TT-BTC ngày 26/9/2016 của Bộ i chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép thành lập văn phòng đại diện của tổ
chức xúc tiến thương mại nước ngoài, thương nhân nước ngoài tại Vit Nam.
6. Thông tư số 03/2024/TT-BCT ngày 30/01/2024 ca B ng Thương sửa đổi,
b sung mt s điều của các Thông tư của B trưng B Công Thương trong lĩnh
vực nhượng quyền thương mại, văn phòng đi din và chi nhánh của thương nhân
nước ngoài, hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trc tiếp đến
mua bán hàng hóa ca nhà cung cp dch v c ngoài.
3.2 Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản sao
1. Đơn đề nghị gia hạn Giấy phép thành lập VPĐD (theo
mẫu -4 m theo Thông 11/2016/TT-BCT ngày
05/7/2016 của Bộ Công Thương).
x
120
2. Bản sao Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện đã
được cấp
x
3. Bản sao Giấy đăng ký kinh doanh hoặc giấy tgiá
tr tương đương của tơng nhân ớc ngoài, được cơ
quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự của Việt Nam ở
nước ngoài chứng nhận hoặc hợp pp hóa nh sự; tài
liệu phải dịch ra tiếng Việt chứng thực theo quy định
của pháp luật Việt Nam.
x
4. Bản sao báo cáo tài chính kiểm toán hoặc văn bản
c nhậnnh hình thực hiện nghĩa vụ thuế hoặc tài chính
trong năm tài chính gần nhất hoặc giấy tờ có giá trị tương
đương do quan, tổ chức thẩm quyền nơi thương
nhân nước ngoài thành lập cấp hoặc xác nhận, chứng
minh sự tồn tại hoạt động của thương nhân nước ngoài
trong năm tài chính gần nhất; tài liệu phải dch ra tiếng
Vit chng thực theo quy định ca pháp lut Vit
Nam.
x
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
05 ny làm việc. Trường hợp từ chối cấp phải trả lời bằng văn bảnnêu
do.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
ch 1: Np h sơ nhn kết qu trc tiếp ti b phn tiếp nhn h hành
chính S Công Thương Hà Nội. 331 Cu Giy Cu Giy Ni (H trc
tiếp).
ch 2: Np h sơ qua đường bưu đin nhn kết qu thông qua dch v Bưu
chính công ích ca Thành ph (H sơ trực tiếp).
ch 3: Np h trc tuyến ti Cng Dch v công trc tuyến TP Ni
(dichvucong.hanoi.gov.vn) và đăng ký nhn kết qu thông qua dch v Bưu chính
công ích ca Thành ph (H sơ trực tuyến).
3.6 Phí/Lệ p
1.500.000 đồng/lượt
3.7 Quy trình xử lý công việc
121
TT Trình t
Trách
nhim
Thi gian
Biu mu/Kết
qu
B1
Thương nhân c ngoài
(TNNN) chun b h sơ và np h
theo các cách:
- Np h trc tiếp ti b phn
tiếp nhn h sơ hành chính ca S
Công Thương Hà Nội.
- Np h sơ qua đường bưu đin.
- Np h sơ trc tuyến ti Cng dch
v công ca Thành ph (đa ch:
dichvucong.hanoi.gov.vn); Người
np h đin các ni dung theo
Biu mẫu đin t; Tích hp thành
phn h m theo; Người np
kim tra, cp nht thông tin bo
đảm thông tin đầy đ, chính xác, hp
pp.
Thương
nhân nưc
ngoài có
nhu cu
Gi hành
chính
Theo mc 3.2
B2
Chuyên viên b phn tiếp nhn h
trả kết qu (TNHS&TKQ)
kim tra h (trc tiếp đối vi
hình thc np ti B phn TNHS
& TKQ hoc gửi qua đường bưu
điện); kim tra trên Cng dch v
công ca Thành ph (địa ch:
dichvucong.hanoi.gov.vn) đối vi
h sơ nộp trc tuyến.
CV
TNHS&TK
Q
0,5 ngày
làm vic
Nếu h hp l (đu mc h
đầy đ và khai đầy đủ theo quy
đnh):
+ H sơ nộp trc tiếp: Nhp thông
tin vào s theo dõi h sơ; lập Giy
tiếp nhn h và hn tr kết qu
cho người np h sơ theo quy
định.
+ H nộp trc tuyến: Cp nht
thông tin vào h thng thông tin
gii quyết TTHC; Xác nhn thông
tin, gi thông báo tiếp nhn vào
i khon của Người np h .
Giy tiếp nhn
h sơ và hn tr
kết qu BM02-
QT-08
Nếu h sơ chưa hợp l:
+ Đối vi h sơ np trc tiếp:
Phiếu hướng
dn hoàn thin
h BM01-
122
Hướng dn và lp phiếu hưng
dn hoàn thin h giao lại cho
người np h sơ;
+ Đi vi h gửi qua đưng
bưu đin: Hướng dn và lp phiếu
hướng dn hoàn thin h sơ giao
li cho ngưi np h sơ qua dch v
Bưu chính công ích ca Tnh ph.
+ Đối vi h np qua Cng
Dch v công trc tuyến thành
ph Hà Ni: Gửi Thông o đến
Người np h sơ nêu rõ do
văn bản ng dẫn người yêu
cu b sung h sơ, hoàn thin h
sơ, nêu loi giy t, ni dung
cn b sung, hoàn thin.
QT-08
B3
Lp phiếu kim soát quá trình gii
quyết h sơ chuyn h sơ cho
phòng chuyên môn.
CV Phòng
XNK
0,5 ngày
làm vic
Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h
BM03-QT-08
B4
Phòng chuyên môn x h
theo các trưng hp sau:
B4a
Nếu h sơ chưa hợp l:
Phòng XNK
Phòng XNK
01 ngày làm
vic
Phiếu thm định
h BM04-
QT-08
Thông báo
BM05-QT-08
- Đối vi h trực tiếp: Phòng
chuyên môn d tho Thông báo
tr h cho TNNN nêu rõ do
tr h (trả yêu cu b sung
h hoặc tr li do t chi gia
hn Giy phép); Phiếu thm đnh h
sơ tnh Lãnh đo S ký Thông o.
- Đối vi h trc tuyến: Phòng
chuyên môn x h sơ trên
Cng Dch v công trc tuyến
thành ph Hà Nội theo quy đnh;
Phòng chuyên môn d tho
Thông báo tr h cho TNNN
u do tr h (tr yêu
cu b sung h hoặc tr li do
t chi gia hn Giy phép); Phiếu
thẩm định h trình Lãnh đo
S ký Thông báo.
Chuyn B5
123
B4b
H đầy đủ v thành phn, ni
dung nhưng thời hn np h
không hp l (Trường hp gia
hạn không đúng thi hn quy
định).
Phòng XNK
Phiếu thm định
h BM04-
QT-08
Thông báo
BM05-QT-08
Phòng chuyên môn
xem xét do
điều chnh Giấy phép không đúng
thi hn; d tho thông báo tr do
h chuyển Thanh tra S xem
t, x vi phạm theo quy đnh;
Phiếu thẩm định h trình Lãnh
đạo S xem xét Thông báo
chuyn h sơ đến Thanh tra S.
Chuyn B5
Sau khi Thanh tra S có kết lun
v vic vi phm ca TNNN,
TNNN đã thực hiện nghĩa vụ theo
kết lun ca Thanh tra S. TNNN
np li h sơ và quay li B1.
B4c
Nếu h hp lệ, đủ điu kin gia
hn Giy phép:
Phòng XNK
02 ngày làm
vic
Phiếu thm định
h BM04-
QT-08
Giy phép TL
VPĐD BM07-
QT-08
- Đối vi h trc tiếp: Phòng
chuyên môn d tho Giy phép;
Phiếu thẩm định h trình nh
đạo S xem xét ký Giy phép.
- Đối vi h trc tuyến: Phòng
chuyên môn x h sơ theo quy
trình trên Cng Dch v công trc
tuyến; d tho Giy phép, Phiếu
thẩm định h trình Lãnh đo
S xem xét ký Giy phép.
Chuyn B5
B4d
Nếu h hp lệ, nhưng thuc
trưng hp phi hi ý kiến B
qun lý chuyên ngành:
Phòng XNK
01 ngày làm
vic
Phiếu thm định
h BM04-
QT-08
Thông báo
BM05-QT-08
Phòng chuyên môn d tho: n
bn xin ý kiến B qun chuyên
ngành; Thông báo tr h sơ nêu rõ
do thuộc trường hp phi hi ý
kiến B chuyên ngành, S Công
Thương sẽ xem xét cp phép sau
khi ý kiến tr li ca B
chuyên ngành; Phiếu thm định
124
h trình Lãnh đạo S xem xét
n bn và Thông báo.
Chuyn B5.
Khi văn bản tr li ca B
chuyên ngành, phòng chuyên môn
căn cứ ý kiến tr li thc hin
một trong các trưng hợp như
sau:
- Nếu B qun lý chuyên ngành
đồng ý gia hn Giy phép. Trong
05 ngày làm vic k t khi nhn
được văn bản, Phòng chuyên môn
thông báo cho B phn TN&TKQ
để thông o cho TNNN/văn bn
thông báo cho TNNN đ np li
h sơ.
Khi TNNN np li h quay
li B1.
- Nếu B chuyên ngành yêu cu
TNNN b sung/gii trình/tài liu.
Trong vòng 05 ngày làm vic k
t ngày nhận được văn bn ca
B chuyên ngành, Phòng chuyên
môn d tho n bản đề ngh
TNNN b sung/gii trình/tài liu
theo yêu cu ca B chuyên
ngành.
Khi t chc TNNN np li h sơ
thì quay li B1.
- Nếu B chuyên ngành t chi
gia hn Giy phép. Trong vòng 05
ngành làm vic k t ngày nhn
được văn bản ca B chuyên
ngành, Phòng chuyên môn d
tho n bn thông báo ý kiến t
chi cp phép ca B chuyên
ngành đến TNNN.
B5
Lãnh đạo S hoàn tnh vic xem
t Giy phép/Thông báo/văn
bn; Chuyn tr h cho phòng
chuyên môn để phát hành.
nh đo
S
01 ngày làm
vic
Giy phép/
Thông o/văn
bn
125
Nếu Lãnh đạo s yêu cu sa
đổi, b sung. Phòng chuyên môn
sửa đổi, b sung h sơ theo yêu
cu trình Lãnh đo S xem t,
p duyt.
B6
Phòng chuyên môn ly s Thông
o/n bn/Giy phép* b
phận văn thư, đóng du Thông
o/n bn/Giy phép.
Tr kết qu cho B phn TN&TKQ
(Nếu kết qu Thông báo thì tr
kèm h gốc để B phn
TNHS&TKQ tr li cho TNNN).
Phòng XNK
01 ngày làm
vic
Giy pp/Thông
báo/ văn bn
B7
B phn TNHS&TKQ tr kết qu
cho TNNN và thu l phí.
B phn
TNHS &
TKQ
Giy phép/Tng
báo/ văn bn
4 Biu Mu
TT Mã hiu n Biu mu
1 BM01-QT-08 Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h sơ.
2 BM02-QT-08 Giy tiếp nhn h sơ và hẹn tr kết qu.
3 BM03-QT-08 Phiếu kim soát quá trình gii quyết h .
4 BM04-QT-08 Phiếu thẩm định h .
5 BM05-QT-08
Thông báo tr li h đ ngh gia hn phép thành lp
VPĐD của thương nhân nước ngoài.
6 BM06-QT-08 Đơn đề ngh gia hn Giy phép thành lập VPĐD.
7 BM07-QT-08 Mu Giy phép TL VPĐD
8 BM08-QT-08 S theo dõi Cp phép.
*
S lưu tại bộ phận văn thư Sở sẽ thêm số của văn thư ghi theo ký hiệu “Số: ……../GPVPĐD-SCT-[năm]”
tại vị trí ghi số văn bản trên giấy phép.
126
BM01-QT-08
Ch ký s ca T chc
(nếu là biu mẫu điện t)
S CÔNG THƯƠNG HÀ NI
B PHN TIP NHN VÀ
TR KT QU
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S:……../HDHS Hà Ni, ngày …… tháng …… năm ……
PHIU YÊU CU B SUNG, HOÀN THIN H
H sơ của:..........................................................................................................................
Ni dung yêu cu gii quyết: ……………………………………………………………
Địa ch: …………………………………………………………………………………
S điện thoi…………………………………..Email:…………………………………
u cu hoàn thin h sơ gồm nhng ni dung sau:
1………………………………………………………………………………………
2………………………………………………………………………………………
3………………………………………………………………………………………
4………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Lý do: …………………………………………………………………………………
Trong quá trình hoàn thin h nếu ng mc, Ông/Bà liên h
vi …………………….. s điện thoi ……………………. để được hướng dn./.
NGƯỜI HƯỚNG DN
(Ký và ghi rõ h tên)
(Ch ký s ca Nời hướng dn nếu là biu mẫu điện
t)
127
Ch ký s ca T chc (nế
u
biu mẫu điện t)
BM02-QT-08
UBND THÀNH PH HÀ NI
S NG THƯƠNG
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S:...... / BPTNTKQ …………, ngày …… tháng …… năm ……
GIY TIP NHN H SƠ VÀ HẸN TR KT QU
Mã h :......
B phn Tiếp nhn và Tr kết qu ………………………............................................
Tiếp nhn h sơ của: ……………………………………………………………………
Địa ch: …………………………………………………………………………………
S điện thoi: ……………………………….Email: ………………………………….
Ni dung yêu cu gii quyết: …………………………………………………………
1. Thành phn h , yêu cu và s lượng mi loi giy t gm:
STT Tên giấy tờ, tài liệu Bản chính,
số lượng
Bản sao có chứng
thc, số lượng
Bản phô tô, số
lượng
2. S lượng h sơ:…………….(b)
3. Thi gian gii quyết h sơ theo quy định là: ...............ngày
4. Thi gian nhn h sơ: ....giờ.... phút, ngày tháng ...năm....
5. Thi gian tr kết qu gii quyết h sơ:... gi..., phút, ngày .tháng....năm....
6. Đăng ký nhn kết qu ti: …………………………..
7. Vào S theo dõi h sơ, Quyển s:………………………S th tự……………….
8. Trích yếu ni dung h sơ:
NGƯỜI NP H
(Ký và ghi rõ h tên)
NGƯỜI TIP NHN H
(Ký và ghi rõ h tên)
(Ch ký s của Người tiếp nhn h
nếu là biu mẫu đin t)
128
Ch ký s ca T chc (nế
u
biu mẫu điện t)
BM03-QT-08
UBND THÀNH PH HÀ NI
S NG THƯƠNG HÀ NI
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S:...... / KSGQ-BPTNTKQ
…………, ngày …… tháng …… năm ……
PHIU KIM SOÁT QUÁ TRÌNH GII QUYT H
Kèm theo h sơ của: ……………………………………………………………………
s h sơ: …………………………………………………………………………
Địa ch: …………………………………………………………………………………
Ni dung yêu cu gii quyết: ……………………………………………………………
S lượng hò sơ:…………………………………………………………………………
Phòng chuyên môn gii quyết TTHC:…………………………………………………
Phòng chuyên môn phi hp gii quyết TTHC:………………………………………
Ny nhn:……………………………………………………………………………
Ny tr kết qu cho b phn Mt cửa: ………………………………………………
TÊN CƠ QUAN THI GIAN GIAO, NHN H
KT QU GII
QUYT H SƠ
(Trước hạn/đúng
hn/quá hn)
GHI CHÚ
1. Giao: B ph
n
Tiếp nhn Tr kế
t
qu
2. Nhn: …..
...giờ.. .phút, ngày ... tháng ... năm....
Người giao
(
Ký ghi rõ h n)
Người nhn
(Ký ghi rõ hn)
…..ngày
Trước hn
Đúng hạn
Quá hn
1. Giao: ………
2. Nhn: ………
...giờ...phút, ngày... tháng... năm....
Người giao
Người nhn
…..ngày
Trước hn
Đúng hạn
Quá hn
1. Giao: …………..
2. Nhân: ………….
...giờ...phút, ngày ... tháng ... năm....
Người giao
Người nhn
…..ngày
Trước hn
Đúng hạn
Quá hn
1. Giao: ……………
2. Nhn: B phn Tiế
p
nhn và Tr kết qu
...giờ...phút, ngày ... tháng... năm....
Người giao Người nhn
…..ngày
Trước hn
Đúng hạn
Quá hn
129
BM04-QT-08
Phòng Xut nhập khẩu-
Thị trường và tơng nhân nước ngoài
Nội, ngày tháng năm 20....
PHIẾU THẨM ĐỊNH HỒ SƠ
1. Tên Thương nhân nưc ngoài:
2. Quc tch:
3. Ni dung doanh nghiệp đề ngh:
4. Ny tiếp nhn:
5. Ny tr kết qu:
6. Th tc h sơ:
TT Thành phn h
Ý kiến thm
định ca chuyên
viên
Ý kiến thẩm định
của Lãnh đạo
phòng
Hp l
Không
hp l
Hp l
Không
hp l
1
2
3
4
5
7. Ý kiến ca Phòng:
…………………………………………………………………………………………
Phòng kính trình nh đạo S xem xét ký văn bn/Giy phép.
Chuyên viên th lý Phó Trưởng phòng Trưởng phòng
130
BM05-QT-08
UBND THÀNH PH HÀ NI
S NG THƯƠNG
-------------------------------------------------------------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------------------------------------------------------------------------------
S: /TB-SCT
Hà Nội, ngày tháng năm 20…….
THÔNG BÁO
Tr li h sơ đề ngh gia hn Giy phép thành lập văn phòng đại din của….
- Căn c Ngh định 07/2016/NĐ-CP ca Chính ph ngày 25/1/2006 Quy đnh
chi tiết Luật Thương mại v n phòng đi din, Chi nhánh của thương nhân nước
ngoài ti Vit Nam.
- Căn c Thông s 11/2016/TT-BCT ca B Công Thương ngày 5/7/2016
Hướng dn thc hin Ngh định s 07/2016/NĐ-CP ngày 25/1/2016 ca Chính ph
quy định chi tiết Luật Thương mại v Văn phòng đại din, Chi nhánh của thương nhân
nước ngoài ti Vit Nam.
Sau khi xem xét h sơ đề ngh gia hn Giy phép thành lp Văn phòng đại din
ca (tên TNNN) được tiếp nhận ngày …….., S Công Thương tr li như sau:
1.………………………………………………………………………………
2. ………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
S Công Thương tr li toàn b h Công ty đã np kèm theo Thông o
này. S ng Thương sẽ xem xét gia hn Giy phép thành lập văn phòng đại din ca
Công ty sau khi Công ty b sung, hoàn thin h np li h theo quy định/ S
Công Thương tr li toàn b h Công ty đã nộp kèm theo Thông o y t
chi gia hn Giy phép/ S Công Thương tr li toàn b h sơ mà Công ty đã nộp kèm
theo Thông báo này. S Công Thương sẽ xem xét cp Giy phép sau khi ý kiến tr
li ca B chuyên ngành và Công ty np li h sơ theo quy định./.
Nơi nhn:
- Tên TNNN;
- Giám đốc S;
- Lưu VT, XNK.
NH ĐO S
131
BM06-QT-08
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
––––––––––––––––––––––
Địa điểm, ngày… tháng …năm…
ĐƠN ĐỀ NGHỊ GIA HẠN GIẤY PHÉP THÀNH LẬP
VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN
nh gửi: ..…… (tên Cơ quan cấp Giấy phép)
Tên thương nhân: (tên trên Giấy phép thành lập/Đăng ký doanh nghiệp) ......................
n thương nhân bằng tiếng Anh: (ghi bằng chữ in hoa)..................................................
Tên thương nhân viết tắt ...................................................................................................
Giấy phép thành lập/Đăng ký kinh doanh/Mã số doanh nghiệp: … Ngày cấp: .../…/…
Cơ quan cấp:...................................................................................................
Thời hạn còn lại của Giấy phép thành lập/Đăng ký kinh doanh: .....................................
Điện thoại:.............. Fax:................. Email:.................Website: (nếu có).........................
Đề nghị gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện như sau:
n Văn phòng đại diện: (tên trên Giấy phép thành lập) .................................................
Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện số: … Ngày cấp: …/…/ ..................................
7
Thứ tự của Văn phòng đại diện: ......................................................................................
số thuế: .......................................................................................................................
Số lao động làm việc tại Văn phòng đại diện tại thời Điểm gia hạn:… người; trong đó:
- Số lao động nước ngoài:… người;
- Số lao động Việt Nam: … người.
Thời hạn đề nghị gia hạn Giấy phép thành lập:.................................................................
Chúng tôi cam kết:
1. Chịu trách nhiệm về sự trung thực và chính xác của nội dung Đơn đề nghị và hồ sơ
kèm theo.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh quy định của Nghị định số 07/2016/-CP, pháp luật Việt
Nam liên quan đến Văn phòng đại diện của thương nhân nưc ngoài tại Việt Nam và
các quy định của Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện./.
Đại diện có thẩm quyền của thương nhân nước ngoài
Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu (nếu có)
____________________
7
Chỉ áp dụng đối với thương nhân nước ngoài có nhiều hơn một Văn phòng đại diện tại Việt Nam đã được cấp phép trước
ngày Thông tư nàyhiệu lực. Thương nhân nước ngoài tự xác định thứ tự của Văn phòng đại diện theo thời gian thành lập.
132
BM07-QT-08
Trang th nht
SỞ CÔNG THƯƠNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
_______________________________________________
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________________________________
Địa điểm, ngày…tháng…năm...
GIY PHÉP
THÀNH LẬP VĂN PHÒNG ĐẠI DIN
CỦA TƠNG NHÂN NƯỚC NGOÀI TI VIT NAM
Số:……
Cp lần đầu: ny …tháng … năm…
Điều chnh ln thứ:…, ngày …tháng …năm…
Gia hn ln thứ:…, ngày …tháng …năm…
Cp li ln thứ:…, ngày …tháng …năm…
(Cp lại trên cơ sở Giy phép số…, ngày …tháng …năm…)
GIÁM ĐỐC S CÔNG THƯƠNG HÀ NỘI
n c Luật Thương mại ngày 14 tháng 6 năm 2005;
Căn cứ Ngh định s 07/2016/NĐ-CP ngày 25 tháng 01 năm 2016 ca Chính ph quy
định chi tiết Luật Thương mại v Văn phòng đại din, Chi nhánh của thương nhân
nước ngoài ti Vit Nam;
Căn cứ Thông tư số 11/2016/TT-BCT ngày 05 tháng 7 năm 2016 của B Công Thương
hướng dn thc hin Ngh định s 07/2016/NĐ-CP ngày 25 tháng 01 năm 2016 ca
Chính ph quy định chi tiết Luật Thương mại v Văn phòng đại din, Chi nhánh ca
thương nhân nước ngoài ti Vit Nam;
Căn cứ Thông s 03/2024/TT-BCT ngày 30/01/2024 ca B Công Thương sửa đi,
b sung mt s điều của các Thông ca B trưng B Công Thương trong lĩnh vc
nhượng quyền thương mại, văn phòng đại din chi nhánh của thương nhân nước
ngoài, hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trc tiếp đến mua bán
hàng hóa ca nhà cung cp dch v nước ngoài;
Xét Đơn đ ngh .................................... ca………………………………………….
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cho phép: (ghi bng ch in hoa tên thương nhân bng tiếng Anh) ....................
- Giy phép thành lp/Đăng doanh nghiệp/Mã s doanh nghiệp: Ngày cp:
.../…/… Cơ quan cp: ......................................................................................................
- Địa ch tr s chính: .......................................................................................................
được thành lập Văn phòng đại din tại ……… (ghi tỉnh/thành ph trc thuc Trung
ương)
Điều 2. Tên Văn phòng đại din
- Tên Văn phòng đi din: (ghi bng ch in hoa, đậm tên Văn phòng đại din trong
Đơn đ ngh) .....................................................................................................................
- Tên giao dch bng tiếng Anh: (ghi bng ch in hoa tên giao dch bng tiếng Anh
trong Đơn đề ngh) ...........................................................................................................
- Tên viết tt: (nếu có) ....................................................................................................
133
Trang th 2
Điều 3. Địa ch tr s n phòng đại din
……………………...(ghi địa điểm đặt tr s n phòng đại diện theo Đơn đ ngh)
Điều 4. Người đứng đầu Văn phòng đại din
iii
H tên: (ghi bng ch in hoa) ................................................. Gii tính: ...................
Quc tch: ........................................................................................................................
S định danh cá nhân/Chng minh nhân dân/H chiếu: ..................................................
Ny cấp:…/…/…. Nơi cấp: ............................................................................................
Nơi đăng ký lưu trú (đối với người nước ngoài)/Nơi đăng ký thường trú (đối vi người
Vit Nam): ........................................................................................................................
Điều 5. Ni dung hoạt động của Văn phòng đại din (ghi c th trên cơ s đề ngh ca
thương nhân c ngoài, phù hp Luật Thương mại quy đnh ti Ngh định s
07/2016/NĐ-CP và các quy đnh pháp lut có liên quan).
1. ......................................................................................................................................
2. ......................................................................................................................................
Điều 6. Thi hn hiu lc ca Giy phép
Giy phép này có hiu lc t ngày… tháng… năm… đến hết ngày… tháng… năm…
Điều 7. Giấy phép y được lp thành 02 (hai) bn gc: 01 (mt) bn cấp cho: …; 01
(mt) bản lưu tại S Công Thương…/Ban quản lý… ./.
NH ĐO S
(Ký, đóng dấu)
134
BM08-QT-08
S THEO DÕI
Cp Giy phép thành lập văn phòng đại din
ca thương nhân nước ngoài ti Hà Ni
Stt
Tên Văn phòng
đi din
Địa ch
tr s
Liên h Giy phép Ln cp Ghi chú
135
9. Quy trình Cp li Giy phép thành lập Văn phòng đi din của thương nhân
nước ngoài ti Vit Nam (QT-09)
1 Mục đích
Quy đnh trình t và cách thc thẩm định cp li Giy phép thành lập Văn phòng đi
din của thương nhân nước ngoài (VPĐD).
2 Phm vi
Áp dụng đối vi thương nhân được pháp lut nưc, vùng lãnh th nơi thương nhân
đó thành lp hoc đăng ký kinh doanh công nhn hợp pháp; đã hot động không dưới
01 năm, k t khi đưc thành lp hoc đăng ký kinh doanh hp pháp nước ca
thương nhân. Các cán b, công chc thuc phòng Xut nhp khu Th trưng
thương nhân nước ngoài, S Công Thương Hà Ni.
3 Ni dung quy tnh
3.1 Cơ sở pháp lý
3.1
1. Luật Thương mại ngày 14/6/2005.
2. Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 của Chính phủ quy định chi tiết
Luật Thương mại về Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân ớc ngoài tại
Vit Nam.
3. Thông 11/2016/TT-BCT ngày 05/7/2016 của Bộ Công Thương Quy định biểu
mẫu thc hiện Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 của Chính phquy
định chi tiết Luật Thương mại về Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân
nước ngoài tại Việt Nam.
4. Quy chế phi hp giữa các quan quản lý nhà c ca thành ph Hà Ni trong
vic quản văn phòng đại din, Chi nhánh của thương nhân c ngoài hoạt động
trong lĩnh vực thương mại thương mại đc thù (ban hành m theo Quyết đnh s
25/2017/QĐ-UBND ngày 27/7/2017 ca UBND TP Hà Ni).
5. Thông s 143/2016/TT-BTC ngày 26/9/2016 ca B i chính quy định mc
thu, chế độ thu, np l phí cp giy phép thành lập văn phòng đi din ca t chc
xúc tiến thương mại ớc ngoài, thương nhân nước ngoài ti Vit Nam.
6. Thông số 03/2024/TT-BCT ngày 30/01/2024 ca B Công Thương sửa đổi, b
sung mt s điều của các Thông ca B trưởng B Công Thương trong lĩnh vực
nhượng quyền thương mại, văn phòng đại din chi nhánh của thương nhân nước
ngoài, hoạt đng mua bán hàng hóa và các hoạt đng liên quan trc tiếp đến mua bán
ng hóa ca nhà cung cp dch v c ngoài.
3.2 Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
1. Đơn đ ngh cp li Giy phép thành lập VPĐD trong
trưng hp cp li Giy phép thành lập theo quy định ti
khoản 1 Điều 18 Ngh định s 07/2016/NĐ-CP hoc
trong trường hp cp li Giy phép thành lp theo quy
định ti khon 2 Điều 18 Ngh định s 07/2016/NĐ-CP)
x
136
(theo mẫu -1 hoặc -2 kèm theo Thông
11/2016/TT-BCT ngày 05/7/2016 ca B Công
Thương)
2. Giy phép thành lập Văn phòng đi diện đã đưc cp
(trong trường hp cp li Giy phép thành lp theo quy
định ti khoản 1 Điều 18 Ngh định s 07/2016/NĐ-CP)
x
3. Thông báo v vic chm dt hoạt động Văn phòng
đại din gửi Cơ quan cp Giấy phép nơi chuyển đi
(trong trường hp cp li Giy phép thành lp theo quy
định ti khoản 1 Điều 18 Ngh định s 07/2016/NĐ-CP)
x
4. Biên bn ghi nh hoc tha thuận thuê địa điểm hoc
bn sao tài liu chứng minh thương nhân quyền khai
thác, s dụng địa đim để đặt tr s mi của Văn phòng
đại diện (trong trưng hợp điều chnh Giy phép quy
định ti khoản 1 Điều 18 Ngh định s 07/2016/NĐ-CP)
x
5. Tài liu v địa điểm d kiến đt tr s mi của Văn
phòng đi diện theo quy định ca pháp lut có liên quan
(trong trường hợp điu chnh Giấy phép quy đnh ti
khoản 1 Điu 18 Ngh định s 07/2016/NĐ-CP)
x
3.3 S lượng h
01 b
3.4 Thi gian x
05 ngàym việc. Trường hp t chi cp phi tr li bằng văn bản và nêu rõ lý do.
3.5 Nơi tiếp nhn và tr kết qu
ch 1: Np h nhận kết qu trc tiếp ti b phn tiếp nhn h sơ hành chính
S Công Thương Hà Ni (H sơ trc tiếp).
Cách 2: Np h sơ qua đường bưu đin và nhn kết qu thông qua dch v u chính
công ích ca Thành ph (H sơ trc tiếp).
Cách 3: Np h sơ trc tuyến ti Cng Dch v công trc tuyến TP Hà Ni
(dichvucong.hanoi.gov.vn) đăng nhn kết qu thông qua dch v Bưu chính
công ích ca Thành ph (H sơ trc tuyến).
3.6 Phí/L phí
1.500.000 đồng/lượt
3.7 Quy trình x công vic
TT Trình t Trách nhim Thi gian
Biu mu/Kết
qu
137
B1
Thương nhân c ngoài (TNNN)
chun b h np h sơ theo các
cách:
- Np h trực tiếp ti b phn tiếp
nhn h hành chính ca S Công
Tơng Hà Ni.
- Np h qua đường bưu đin.
- Np h sơ trực tuyến ti Cng dch v
công ca Thành ph (đa ch:
dichvucong.hanoi.gov.vn); Người np
h đin các ni dung theo Biu
mẫu điện t; Tích hp thành phn h
sơ kèm theo; Người np kim tra,
cp nht thông tin bảo đm thông tin
đầy đ, chính xác, hp pháp.
Thương nhân
nước ngoài có
nhu cu
Gi hành
chính
Theo mc 3.2
B2
Chuyên viên b phn tiếp nhn h
tr kết qu (TNHS&TKQ) kim
tra h (trực tiếp đối vi hình thc
np ti B phn TNHS & TKQ hoc
gi qua đường u đin); kim tra trên
Cng dch v công ca Tnh ph a
ch: dichvucong.hanoi.gov.vn) đối vi
h sơ nộp trc tuyến.
CV
TNHS&TKQ
0,5 ngày
làm vic
Nếu h hp l (đu mc h đy
đ và khai đầy đủ theo quy định):
+ H sơ nộp trc tiếp: Nhp thông tin
o s theo dõi h sơ; lp Giy tiếp
nhn h và hẹn tr kết qu cho
người np h sơ theo quy định.
+ H np trc tuyến: Cp nht
thông tin vào h thng thông tin gii
quyết TTHC; Xác nhn thông tin, gi
thông báo tiếp nhn vào tài khon
của Người np h .
Giy tiếp nhn
h sơ hẹn
tr kết qu
BM02-QT-09
Nếu h sơ chưa hp l:
+ Đối vi h np trc tiếp: Hưng dn
và lp phiếu hưng dn hoàn thin h
giao li cho ngưi np h sơ;
+ Đi vi h gửi qua đường bưu
điện: Hướng dn lp phiếu hướng
dn hoàn thin h sơ giao li cho
người np h sơ qua dch v Bưu
chính công ích ca Thành ph.
+ Đi vi h np qua Cng Dch
v ng trc tuyến thành ph Hà
Phiếu ng
dn hoàn thin
h BM01-
QT-09
138
Ni: Gửi Thông o đến Ngưi np
h nêu rõ lý do và có văn bản
hướng dẫn ngưi yêu cu b sung h
sơ, hoàn thiện h sơ, nêu loại giy
t, ni dung cn b sung, hoàn thin.
B3
Lp phiếu kim soát quá trình gii
quyết h sơ và chuyn h sơ cho
phòng chuyên môn.
CV Phòng
XNK
0,5 ngày
làm vic
Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
BM03-QT-
09
B4
Phòng chuyên môn x h theo
các trường hp sau:
B4a
Nếu h sơ chưa hp l:
Phòng XNK
01 ngày
làm vic
Phiếu thm
định h
BM04-QT-09
Thông báo
BM05-QT-09
- Đối vi h sơ trc tiếp: Phòng
chuyên môn d tho Thông báo tr
h cho TNNN nêu lý do trả h
sơ (trả yêu cu b sung h sơ hoặc
tr li do t chi cp li Giy phép);
Phiếu thẩm định h sơ trình Lãnh đo
S ký Thông báo.
- Đối vi h trc tuyến: Phòng
chuyên môn x h trên Cng
Dch v công trc tuyến thành ph
Hà Nội theo quy đnh; Phòng chuyên
môn d tho Thông báo tr h sơ cho
TNNN nêu rõ lý do tr h (tr
yêu cu b sung h hoc tr li do
t chi cp li Giy phép); Phiếu
thẩm định h trình Lãnh đạo S
ký Thông báo.
Chuyn B5
B4b
Nếu h hp lệ, đủ điều kin cp
li phép:
Phòng XNK
02 ngày
làm vic
Phiếu thm
định h
BM04-QT-09
Giy phép TL
VPĐD BM07-
QT-09
- Đối vi h sơ trc tiếp: Phòng
chuyên môn d tho Giy phép;
Phiếu thẩm định h sơ trình Lãnh đo
S xem xét ký Giy phép.
- Đối vi h trc tuyến: Phòng
chuyên môn x h theo quy
trình trên Cng Dch v công trc
tuyến; d tho Giy phép, Phiếu
139
thẩm định h trình Lãnh đạo S
xem xét ký Giy phép.
Chuyn B5
B5
nh đo S hoàn thành vic xem xét
Giy phép/Thông báo/văn bản;
Chuyn tr h cho phòng chuyên
môn để phát hành.
Nếu Lãnh đạo s yêu cu sửa đổi, b
sung. Phòng chuyên môn sửa đi, b
sung h theo yêu cu trình
nh đo S xem xét, phê duyt.
nh đo S
01 ngày
làm vic
Giy phép/
Thông báo
B6
Phòng chuyên môn ly s Thông
o/n bản/Giy phép* b phn
n thư, đóng du Thông o/văn
bn/Giy phép.
Tr kết qu cho B phn TN&TKQ
(Nếu kết qu là Thông báo thì tr
kèm h gốc để B phn
TNHS&TKQ tr li cho TNNN).
Phòng XNK
01 ngày
làm vic
Giy phép/
Thông báo
B7
B phn TNHS&TKQ tr kết qu
cho TNNN và thu l phí.
B phn
TNHS &
TKQ
Giy phép/
Thông báo
4 Biu Mu
TT Mã hiu Tên Biu mu
1 BM01-QT-09 Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h sơ.
2 BM02-QT-09 Giy tiếp nhn h sơ và hẹn tr kết qu.
3 BM03-QT-09 Phiếu kim soát quá trình gii quyết h .
4 BM04-QT-09 Phiếu thẩm định h .
5 BM05-QT-09
Thông báo tr h đ ngh cp li phép thành lập VPĐD của
thương nhân nước ngoài.
6 BM06-QT-09 Đơn đ ngh cp li Giy phép thành lập VPĐD.
7 BM07-QT-09 Mu Giấy phép TL VPĐD
8 BM08-QT-09 S theo dõi Cp phép.
*
S lưu tại bộ phận văn thư Sở sẽ thêm số của văn thư ghi theo ký hiệu “Số: ……../GPVPĐD-SCT-[năm]”
tại vị trí ghi số văn bản trên giấy phép.
140
BM01-QT-09
Ch ký s ca T chc
(nếu là biu mẫu điện t)
S CÔNG THƯƠNG HÀ NI
B PHN TIP NHN VÀ
TR KT QU
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S:……../HDHS Hà Ni, ngày …… tháng …… năm ……
PHIU YÊU CU B SUNG, HOÀN THIN H
H sơ của:..........................................................................................................................
Ni dung yêu cu gii quyết: ……………………………………………………………
Địa ch: …………………………………………………………………………………
S điện thoi…………………………………..Email:…………………………………
u cu hoàn thin h sơ gồm nhng ni dung sau:
1………………………………………………………………………………………
2………………………………………………………………………………………
3………………………………………………………………………………………
4………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Lý do: …………………………………………………………………………………
Trong quá trình hoàn thin h nếu ng mc, Ông/Bà liên h
vi …………………….. s điện thoi ……………………. để được hướng dn./.
NGƯỜI HƯỚNG DN
(Ký và ghi rõ h tên)
(Ch ký s của Người hướng dn nếu là biu mẫu điện
t)
141
Ch ký s ca T chc (nế
u
biu mẫu điện t)
BM02-QT-09
UBND THÀNH PH HÀ NI
S NG THƯƠNG
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S:...... / BPTNTKQ …………, ngày …… tháng …… năm ……
GIY TIP NHN H SƠ VÀ HẸN TR KT QU
Mã h :......
B phn Tiếp nhn và Tr kết qu ………………………............................................
Tiếp nhn h ca: ……………………………………………………………………
Địa ch: …………………………………………………………………………………
S điện thoi: ……………………………….Email: ………………………………….
Ni dung yêu cu gii quyết: …………………………………………………………
1. Thành phn h , yêu cu và s lượng mi loi giy t gm:
STT Tên giấy tờ, tài liệu Bản chính,
số lượng
Bản sao có chứng
thc, số lượng
Bản phô tô, số
lượng
2. S lượng h sơ:…………….(b)
3. Thi gian gii quyết h sơ theo quy định là: ...............ngày
4. Thi gian nhn h sơ: ....giờ.... phút, ngày tháng ...năm....
5. Thi gian tr kết qu gii quyết h sơ:... gi..., phút, ngày .tháng....năm....
6. Đăng ký nhn kết qu ti: …………………………..
7. Vào S theo dõi h sơ, Quyển s:………………………S th tự……………….
8. Trích yếu ni dung h sơ:
NGƯỜI NP H
(Ký và ghi rõ h tên)
NGƯỜI TIP NHN H
(Ký và ghi rõ h tên)
(Ch ký s của Người tiếp nhn h
nếu là biu mẫu đin t)
142
Ch ký s ca T chc (nế
u
biu mẫu điện t)
BM03-QT-09
UBND THÀNH PH HÀ NI
S NG THƯƠNG HÀ NI
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S:...... / KSGQ-BPTNTKQ
…………, ngày …… tháng …… năm ……
PHIU KIM SOÁT QUÁ TRÌNH GII QUYT H
Kèm theo h sơ của: …………………………………………………………………
s h sơ: …………………………………………………………………………
Địa ch: …………………………………………………………………………………
Ni dung yêu cu gii quyết: ……………………………………………………………
S lượng hò sơ:…………………………………………………………………………
Phòng chuyên môn gii quyết TTHC:…………………………………………………
Phòng chuyên môn phi hp gii quyết TTHC:………………………………………
Ny nhn:……………………………………………………………………………
Ny tr kết qu cho b phn Mt cửa: ………………………………………………
TÊN CƠ QUAN THI GIAN GIAO, NHN H
KT QU GII
QUYT H SƠ
(Trước hạn/đúng
hn/quá hn)
GHI CHÚ
1. Giao: B ph
n
Tiếp nhn Tr kế
t
qu
2. Nhn: …..
...giờ.. .phút, ngày ... tháng ... năm....
Người giao
(
Ký ghi rõ h n)
Người nhn
(Ký ghi rõ hn)
…..ngày
Trước hn
Đúng hạn
Quá hn
1. Giao: ………
2. Nhn: ………
...giờ...phút, ngày... tháng... năm....
Người giao
Người nhn
…..ngày
Trước hn
Đúng hạn
Quá hn
1. Giao: …………..
2. Nhân: ………….
...giờ...phút, ngày ... tháng ... năm....
Người giao
Người nhn
…..ngày
Trước hn
Đúng hạn
Quá hn
1. Giao: ……………
2. Nhn: B phn Tiế
p
nhn và Tr kết qu
...giờ...phút, ngày ... tháng... năm....
Người giao Người nhn
…..ngày
Trước hn
Đúng hạn
Quá hn
143
BM04-QT-09
Phòng Xut nhập khẩu-
Thị trường và tơng nhân nước ngoài
Nội, ngày tháng năm 20....
PHIẾU THẨM ĐỊNH HỒ SƠ
1. Tên Thương nhân nưc ngoài:
2. Quc tch:
3. Ni dung doanh nghiệp đề ngh:
4. Ny tiếp nhn:
5. Ny tr kết qu:
6. Th tc h sơ:
TT Thành phn h
Ý kiến thm
định ca chuyên
viên
Ý kiến thẩm định
của Lãnh đạo
phòng
Hp l
Không
hp l
Hp l
Không
hp l
1
2
3
4
5
7. Ý kiến ca Phòng:
…………………………………………………………………………………………
Phòng kính trình nh đạo S xem xét ký văn bn/Giy phép.
Chuyên viên th lý Phó Trưởng phòng Trưởng phòng
144
BM05-QT-09
UBND THÀNH PH HÀ NI
S NG THƯƠNG
-------------------------------------------------------------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------------------------------------------------------------------------------
S: /TB-SCT
Hà Nội, ngày tháng năm 20…….
THÔNG BÁO
Tr li h sơ đề ngh cp li Giy phép thành lập văn phòng đi din….
- Căn c Ngh định 07/2016/NĐ-CP ca Chính ph ngày 25/1/2006 Quy đnh
chi tiết Luật Thương mại v n phòng đi din, Chi nhánh của thương nhân nước
ngoài ti Vit Nam.
- Căn c Thông s 11/2016/TT-BCT ca B Công Thương ngày 5/7/2016
Hướng dn thc hin Ngh định s 07/2016/NĐ-CP ngày 25/1/2016 ca Chính ph
quy định chi tiết Luật Thương mại v Văn phòng đại din, Chi nhánh của thương nhân
nước ngoài ti Vit Nam.
Sau khi xem xét h sơ đề ngh cp li Giy phép thành lp Văn phòng đại din
ca (tên TNNN) được tiếp nhận ngày …….., S Công Thương tr li như sau:
1.…………………………………………………………………………………
2. ………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
S Công Thương tr li toàn b h Công ty đã np kèm theo Thông báo
này. S Công Thương sẽ xem xét cp li Giy phép thành lập văn phòng đại din ca
Công ty sau khi công ty b sung, hoàn thin h sơ và nộp li h theo quy đnh/ S
Công Thương tr li toàn b h Công ty đã nộp kèm theo Thông o y t
chi cp li Giy phép./.
Nơi nhn:
- Như trên;
- Giám đốc S;
- Lưu VT, XNK.
NH ĐO S
145
BM06-QT-09
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
–––––––––––––––––––––––
Địa điểm, ngày… tháng …năm…
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY PHÉP THÀNH LẬP
VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN
nh gửi: ..…… (tên Cơ quan cấp Giấy phép)
Tên thương nhân: (tên trên Giấy phép thành lập/Đăng ký doanh nghiệp) ......................
Tên thương nhân bằng tiếng Anh: (ghi bằng chữ in hoa) ................................................
Tên thương nhân viết tắt ..................................................................................................
Giấy phép thành lập/Đăng ký doanh nghiệp/Mã số doanh nghiệp: … Ngày cấp:
.../…/… Cơ quan cấp:........................................................................................................
Điện thoại:..................... Fax:..................... Email:...........Website: (nếu có) ..................
Đề nghị cấp lại
4
Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện như sau:
n Văn phòng đại diện: (tên trên Giấy phép thành lập) .................................................
Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện số: … Ngày cấp: …/…/ ..................................
5
Thứ tự của Văn phòng đại diện: ......................................................................................
Điện thoại:..................... Fax:..................... Email:...........Website: (nếu có) ...................
số thuế: .......................................................................................................................
Lý do cấp lại: ....................................................................................................................
Chúng tôi cam kết:
1. Chịu trách nhiệm về sự trung thực và chính xác của nội dung Đơn đề nghị và hồ sơ
kèm theo.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh quy định của Nghị định số 07/2016/NĐ-CP, pháp luật Việt
Nam liên quan đến Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam và
các quy định của Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện./.
Đại diện có thẩm quyền của thương nhân nước ngoài
Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu (nếu có)
______
4
Áp dụng cho trường hợp cấp lại theo Khoản 2 Điều 18 Nghị định số 07/2016/NĐ-CP.
146
BM07-QT-09
Trang th nht
SỞ CÔNG THƯƠNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
_______________________________________________
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________________________________
Địa điểm, ngày…tháng…năm...
GIY PHÉP
THÀNH LẬP VĂN PHÒNG ĐẠI DIN
CỦA TƠNG NHÂN NƯỚC NGOÀI TI VIT NAM
Số:……
Cp lần đầu: ny …tháng … năm…
Điều chnh ln thứ:…, ngày …tháng …năm…
Gia hn ln thứ:…, ngày …tháng …năm…
Cp li ln thứ:…, ngày …tháng …năm…
(Cp lại trên cơ sở Giy phép số…, ngày …tháng …năm…)
GIÁM ĐỐC S CÔNG THƯƠNG HÀ NỘI
n c Luật Thương mại ngày 14 tháng 6 năm 2005;
Căn cứ Ngh định s 07/2016/NĐ-CP ngày 25 tháng 01 năm 2016 ca Chính ph quy
định chi tiết Luật Thương mại v Văn phòng đại din, Chi nhánh của thương nhân
nước ngoài ti Vit Nam;
Căn cứ Thông tư số 11/2016/TT-BCT ngày 05 tháng 7 năm 2016 của B Công Thương
hướng dn thc hin Ngh định s 07/2016/NĐ-CP ngày 25 tháng 01 năm 2016 ca
Chính ph quy định chi tiết Luật Thương mại v Văn phòng đại din, Chi nhánh ca
thương nhân nước ngoài ti Vit Nam;
Căn cứ Thông s 03/2024/TT-BCT ngày 30/01/2024 ca B Công Thương sửa đi,
b sung mt s điều của các Thông ca B trưng B Công Thương trong lĩnh vc
nhượng quyền thương mại, văn phòng đại din chi nhánh của thương nhân nước
ngoài, hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trc tiếp đến mua bán
hàng hóa ca nhà cung cp dch v nước ngoài;
Xét Đơn đ ngh .................................... ca………………………………………….
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cho phép: (ghi bng ch in hoa tên thương nhân bng tiếng Anh) ....................
- Giy phép thành lp/Đăng doanh nghiệp/Mã s doanh nghiệp: Ngày cp:
.../…/… Cơ quan cp: ......................................................................................................
- Địa ch tr s chính: .......................................................................................................
được thành lập Văn phòng đại din tại ……… (ghi tỉnh/thành ph trc thuc Trung
ương)
Điều 2. Tên Văn phòng đại din
- Tên Văn phòng đi din: (ghi bng ch in hoa, đậm tên Văn phòng đại din trong
Đơn đ ngh) .....................................................................................................................
- Tên giao dch bng tiếng Anh: (ghi bng ch in hoa tên giao dch bng tiếng Anh
trong Đơn đề ngh) ...........................................................................................................
- Tên viết tt: (nếu có) ....................................................................................................
147
Trang th 2
Điều 3. Địa ch tr s n phòng đại din
……………………...(ghi địa điểm đặt tr s n phòng đại diện theo Đơn đ ngh)
Điều 4. Người đứng đầu Văn phòng đại din
iv
H tên: (ghi bng ch in hoa) ................................................. Gii tính: ...................
Quc tch: ........................................................................................................................
S định danh cá nhân/Chng minh nhân dân/H chiếu: ..................................................
Ny cấp:…/…/…. Nơi cấp: ............................................................................................
Nơi đăng ký lưu trú (đối với người nước ngoài)/Nơi đăng ký thường trú (đối vi người
Vit Nam): ........................................................................................................................
Điều 5. Ni dung hoạt động của Văn phòng đại din (ghi c th trên cơ s đề ngh ca
thương nhân c ngoài, phù hp Luật Thương mại quy đnh ti Ngh định s
07/2016/NĐ-CP và các quy đnh pháp lut có liên quan).
1. ......................................................................................................................................
2. ......................................................................................................................................
Điều 6. Thi hn hiu lc ca Giy phép
Giy phép này có hiu lc t ngày… tháng… năm… đến hết ngày… tháng… năm…
Điều 7. Giấy phép y được lp thành 02 (hai) bn gc: 01 (mt) bn cấp cho: …; 01
(mt) bản lưu tại S Công Thương…/Ban quản lý… ./.
NH ĐO S
(Ký, đóng dấu)
148
BM08-QT-09
S THEO DÕI
Cp Giy phép thành lập văn phòng đại din
ca thương nhân nước ngoài ti Hà Ni
Stt
Tên Văn phòng
đi din
Địa ch
tr s
Liên h Giy phép Ln cp Ghi chú
149
10. Quy trình: Chấm dứt hoạt động của văn phòng đại diện của thương nhân
nước ngoài tại Việt Nam thuộc thẩm quyền của cơ quan cấp Giấy phép (QT-10)
1 Mục đích
Quy định trình t cách thc thẩm định thông báo chm dt hoạt đng VPĐD
của thương nhân nước ngoài (VPĐD).
2 Phạm vi
Áp dụng đối với thương nhân nước ngoài đã được Sở Công Thương cấp phép
thành lập văn phòng đại diện tại Hà Nội. Các n b, công chc thuc phòng Xuất
nhập khẩu Thị trường và thương nhân nước ngoài, S Công Thương Hà Nội.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp
3.1
1. Luật Thương mại ngày 14/6/2005.
2. Nghị định s 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 của Chính phủ quy định chi tiết
Luật Tơng mại về Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài
tại Việt Nam .
3. Thông tư 11/2016/TT-BCT ngày 05/7/2016 của Bộ Công Thương Quy định
biểu mẫu thực hiện Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 của Chính phủ
quy định chi tiết Luật Thương mại về Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương
nhân nước ngoài tại Việt Nam.
4. Quy chế phối hợp giữa các quan quản nhà ớc của thành phNội
trong việc quản văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài
hoạt động trong lĩnh vực thương mại thương mại đặc thù (ban hành kèm theo
Quyết đnh s 25/2017/QĐ-UBND ny 27/7/2017 của UBND TP Hà Nội).
5. Thông tư số 143/2016/TT-BTC ngày 26/9/2016 của Bộ i chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp lphí cấp giấy phép thành lập văn phòng đại diện của tổ chức
xúc tiến thương mại nước ngoài, thương nhân nước ngoài ti Vit Nam.
6. Thông số 03/2024/TT-BCT ngày 30/01/2024 ca B Công Thương sửa đổi,
b sung mt s điều của các Thông tư của B trưng B Công Thương trong lĩnh
vực nhượng quyền thương mại, văn phòng đi din và chi nhánh của thương nhân
nước ngoài, hoạt đng mua bán hàng hóa các hoạt động liên quan trc tiếp đến
mua bán hàng hóa ca nhà cung cp dch v c ngoài.
3.2 Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản sao
1. Thông báo chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại
diện theo mẫu TB m theo Thông tư 11/2016/TT-
BCT ngày 05/7/2016 của Bộ Công Thương (Chấm
dứt hoạt động không thuộc trường hợp bị thu hồi giấy
phép và hết hạn giấy phép nhưng không được gia
hạn)
x
2. Giấy phép thành lập VPĐD x
150
3. Danh sách chủ nsố nợ chưa thanh toán, gồm
cả nợ thuế và nợ tiền đóng bảo hiểm xã hội
x
4. Danh sách người lao động quyn lợi tương ứng
hiện hành của người lao động
x
5. Văn bản của Cơ quan cấp Giấy phép không gia hạn
Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện (trường hợp
hết hạn giấy phép nhưng không được gia hạn)
x
6. Quyết định thu hồi Giấy phép thành lập Văn phòng
đại diện của Cơ quan cấp Giấy phép (trường hợp
Chấm dứt hoạt động do bị thu hồi giấy phép)
x
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử
05 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hp lệ. Trường hợp từ chối phải trả lời bằng văn
bản và nêu rõ lý do.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
ch 1: Np h nhn kết qu trc tiếp ti b phn tiếp nhn h hành
chính S Công Thương Hà Nội (H sơ trc tiếp).
ch 2: Np h qua đường u đin nhn kết qu thông qua dch v Bưu
chính công ích ca Thành ph (H sơ trực tiếp).
ch 3: Np h trực tuyến ti Cng Dch v công trc tuyến TP Ni
(dichvucong.hanoi.gov.vn) và đăng nhn kết qu thông qua dch v Bưu chính
công ích ca Thành ph (H sơ trực tuyến).
6
Phí/Lệ phí
Không
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mu
B1
Thương nhân nước ngoài (TNNN)
chun b h nộp h sơ theo
các cách:
- Np h trực tiếp ti b phn
tiếp nhn h sơ hành cnh ca S
Công Thương Hà Nội.
- Np h sơ qua đường bưu đin.
- Np h trc tuyến ti Cng dch
Thương
nhân nưc
ngoài có
nhu cu
Gi hành
chính
Theo mc 3.2
151
v công ca Thành ph (đa ch:
dichvucong.hanoi.gov.vn); Người
np h điền các ni dung theo
Biu mẫu đin t; Tích hp thành
phn h kèm theo; Ngưi np
kim tra, cp nht thông tin bo
đảm thông tin đầy đ, chính xác, hp
pp.
B2
Chuyên viên b phn tiếp nhn h
trả kết qu (TNHS&TKQ)
kim tra h (trc tiếp đi vi
hình thc np ti B phn TNHS
& TKQ hoc gi qua đường bưu
điện); kim tra trên Cng dch v
công ca Thành ph a ch:
dichvucong.hanoi.gov.vn) đối vi h
sơ nộp trc tuyến.
CV
TNHS&TK
Q
0,5 ngày
m vic
Nếu h hp l (đu mc h
đầy đ và khai đy đủ theo quy
đnh):
+ H sơ np trc tiếp: Nhp thông
tin vào s theo dõi h sơ; lập Giy
tiếp nhn h hn tr kết qu
cho người np h theo quy
định.
+ H np trc tuyến: Cp nht
thông tin vào h thng thông tin
gii quyết TTHC; Xác nhn thông
tin, gi thông báo tiếp nhn vào tài
khon của Ngưi np h .
Giy tiếp nhn h
sơ và hn tr kết
qu BM02-QT-10
Nếu h sơ chưa hợp l:
+ Đối vi h np trc tiếp:
Hướng dn lp phiếu ng
dn hoàn thin h giao li cho
người np h sơ;
+ Đối vi h gửi qua đưng
bưu đin: Hướng dn lp phiếu
hướng dn hoàn thin h giao
lại cho ngưi np h qua dịch
v Bưu chính công ích của Thành
ph.
+ Đi vi h sơ np qua Cng
Dch v công trc tuyến thành ph
Ni: Gửi Thông báo đến Ngưi
np h u do văn
Phiếu ng dn
hoàn thin h
BM01-QT-10
152
bn hưng dn ngưi yêu cu b sung
h sơ, hoàn thiện h sơ, nêu rõ loại
giy t, ni dung cn b sung, hn
thin.
B3
Lp phiếu kim soát quá trình gii
quyết h chuyển h cho
phòng chuyên môn.
CV Phòng
XNK
0,5 ngày
m vic
Phiếu kim soát
h BM03-QT-
10
B4
Phòng chuyên môn x lý h
theo các trưng hp sau:
B4a
Nếu h sơ chưa hp l:
Phòng XNK
Phòng XNK
01 ngày
m vic
Phiếu thẩm định
h BM04-QT-
10
Thông o BM05-
QT-10
- Đối vi h trc tiếp: Phòng
chuyên môn d tho Thông báo tr
h cho TNNN nêu do trả
h (trả yêu cu b sung h
sơ hoặc tr li do t chi chm dt
hoạt động của VPĐD); Phiếu thm
định h trình Lãnh đạo S
Thông báo.
- Đối vi h trc tuyến: Png
chuyên môn x h sơ tn Cng
Dch v công trc tuyến tnh ph
Hà Ni theo quy định; Phòng chuyên
môn d tho Thông báo tr h sơ cho
TNNN u rõ lý do tr h sơ (tr và
yêu cu b sung h hoặc tr li do
t chi chm dt hoạt động ca
VPĐD); Phiếu thm đnh h trình
Lãnh đạo S ký Thông báo.
Chuyn B5
B4b
Nếu h sơ hp lệ, đ điều kin
chm dt:
Phòng XNK
Phòng XNK
02 ngày
m vic
Phiếu thẩm định
h BM04-QT-
10
Văn bn BM06-
QT-10
- Đối vi h trc tiếp: Phòng
chuyên môn d thảo Văn bn
thông báo chm dt hoạt đng;
Phiếu thẩm định h trình Lãnh
đạo S xem xét ký văn bn.
- Đối vi h trc tuyến: Phòng
chuyên môn x h theo quy
trình trên Cng Dch v công trc
tuyến; Phòng chuyên môn d tho
Văn bn thông báo chm dt hot
động; Phiếu thẩm định h trình
nh đo S xem xét ký văn bn.
153
Chuyn B5
B5
Lãnh đạo S hoàn thành vic xem
t văn bản; Chuyn tr h
cho phòng chuyên môn để phát
nh.
Nếu Lãnh đạo s yêu cu sửa đổi,
b sung. Phòng chuyên môn sa
đổi, b sung h theo yêu cu và
trình Lãnh đo S xem xét, phê
duyt.
Lãnh đạo
S
01 ngày
m vic
n bản
B6
Phòng chuyên môn ly s văn bản
b phận văn thư, đóng dấu văn
bn.
Đăng thông tin chấm dt ca
VPĐD lên Trang thông tin điện t
ca S Công Thương Hà Ni.
Tr Phiếu Kim soát h hành
chính đến B phn TNHS&TKQ.
Phòng XNK 01 ngày
m vic
Văn bn
B7
B phn TNHS&TKQ lưu Phiếu
Kim soát h sơ hành chính.
B phn
TNHS &
TKQ
4 BIU MU
4 Biu Mu
TT Mã hiu n Biu mu
1 BM01-QT-10 Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h sơ.
2 BM02-QT-10 Giy tiếp nhn h sơ và hẹn tr kết qu.
3 BM03-QT-10 Phiếu kim soát quá trình gii quyết h .
4 BM04-QT-10 Phiếu thẩm định h sơ.
5 BM05-QT-10
Thông báo tr li h đ ngh chm dt hoạt đng ca
VPĐD.
6 BM06-QT-10
Văn bản thông o vic chm dt hoạt đng ca VPĐD đến
các S, ngành.
7 BM07-QT-10 Mu thông báo chm dt hoạt đng của VPĐD.
8 BM08-QT-10 S theo dõi Cp phép.
154
BM01-QT-10
Ch ký s ca T chc
(nếu là biu mẫu điện t)
S CÔNG THƯƠNG HÀ NI
B PHN TIP NHN VÀ
TR KT QU
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S:……../HDHS Hà Ni, ngày …… tháng …… năm ……
PHIU YÊU CU B SUNG, HOÀN THIN H
H sơ của:..........................................................................................................................
Ni dung yêu cu gii quyết: ……………………………………………………………
Địa ch: …………………………………………………………………………………
S điện thoi…………………………………..Email:…………………………………
u cu hoàn thin h sơ gồm nhng ni dung sau:
1………………………………………………………………………………………
2………………………………………………………………………………………
3………………………………………………………………………………………
4………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Lý do: …………………………………………………………………………………
Trong quá trình hoàn thin h nếu ng mc, Ông/Bà liên h
vi …………………….. s điện thoi ……………………. để được hướng dn./.
NGƯỜI HƯỚNG DN
(Ký và ghi rõ h tên)
(Ch ký s của Người hướng dn nếu là biu mẫu điện
t)
155
Ch ký s ca T chc (nế
u
biu mẫu điện t)
BM02-QT-10
UBND THÀNH PH HÀ NI
S NG THƯƠNG
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S:...... / BPTNTKQ …………, ngày …… tháng …… năm ……
GIY TIP NHN H SƠ VÀ HẸN TR KT QU
Mã h :......
B phn Tiếp nhn và Tr kết qu ………………………............................................
Tiếp nhn h sơ của: ……………………………………………………………………
Địa ch: …………………………………………………………………………………
S điện thoi: ……………………………….Email: ………………………………….
Ni dung yêu cu gii quyết: …………………………………………………………
1. Thành phn h , yêu cu và s lượng mi loi giy t gm:
STT Tên giấy tờ, tài liệu Bản chính,
số lượng
Bản sao có chứng
thc, số lượng
Bản phô tô, số
lượng
2. S lượng h sơ:…………….(b)
3. Thi gian gii quyết h sơ theo quy định là: ...............ngày
4. Thi gian nhn h sơ: ....giờ.... phút, ngày tháng ...năm....
5. Thi gian tr kết qu gii quyết h sơ:... gi..., phút, ngày .tháng....năm....
6. Đăng ký nhn kết qu ti: …………………………..
7. Vào S theo dõi h sơ, Quyển s:………………………S th tự……………….
8. Trích yếu ni dung h sơ:
NGƯỜI NP H
(Ký và ghi rõ h tên)
NGƯỜI TIP NHN H
(Ký và ghi rõ h tên)
(Ch ký s của Người tiếp nhn h
nếu là biu mẫu đin t)
156
Ch ký s ca T chc (nế
u
biu mẫu điện t)
BM03-QT-10
UBND THÀNH PH HÀ NI
S NG THƯƠNG HÀ NI
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S:...... / KSGQ-BPTNTKQ
…………, ngày …… tháng …… năm ……
PHIU KIM SOÁT QUÁ TRÌNH GII QUYT H
Kèm theo h sơ của: ……………………………………………………………………
s h sơ: …………………………………………………………………………
Địa ch: …………………………………………………………………………………
Ni dung yêu cu gii quyết: ……………………………………………………………
S lượng hò sơ:…………………………………………………………………………
Phòng chuyên môn gii quyết TTHC:…………………………………………………
Phòng chuyên môn phi hp gii quyết TTHC:………………………………………
Ny nhn:………………………………………………………………………………
Ny tr kết qu cho b phn Mt cửa: ………………………………………………
TÊN CƠ QUAN THI GIAN GIAO, NHN H
KT QU GII
QUYT H SƠ
(Trước hạn/đúng
hn/quá hn)
GHI CHÚ
1. Giao: B ph
n
Tiếp nhn Tr kế
t
qu
2. Nhn: …..
...giờ.. .phút, ngày ... tháng ... năm....
Người giao
(
Ký ghi rõ h n)
Người nhn
(Ký ghi rõ hn)
…..ngày
Trước hn
Đúng hạn
Quá hn
1. Giao: ………
2. Nhn: ………
...giờ...phút, ngày... tháng... năm....
Người giao
Người nhn
…..ngày
Trước hn
Đúng hạn
Quá hn
1. Giao: …………..
2. Nhân: ………….
...giờ...phút, ngày ... tháng ... năm....
Người giao
Người nhn
…..ngày
Trước hn
Đúng hạn
Quá hn
1. Giao: ……………
2. Nhn: B phn Tiế
p
nhn và Tr kết qu
...giờ...phút, ngày ... tháng... năm....
Người giao Người nhn
…..ngày
Trước hn
Đúng hạn
Quá hn
157
BM04-QT-10
Phòng Xut nhập khẩu-
Thị trường và tơng nhân nước ngoài
Nội, ngày tháng năm 20....
PHIẾU THẨM ĐỊNH HỒ SƠ
1. Tên Thương nhân nưc ngoài:
2. Quc tch:
3. Ni dung doanh nghiệp đề ngh:
4. Ny tiếp nhn:
5. Ny tr kết qu:
6. Th tc h sơ:
TT Thành phn h
Ý kiến thm
định ca chuyên
viên
Ý kiến thẩm định
của Lãnh đạo
phòng
Hp l
Không
hp l
Hp l
Không
hp l
1
2
3
4
5
7. Ý kiến ca Phòng:
…………………………………………………………………………………………
Phòng kính trình nh đạo S xem xét ký văn bn/Giy phép.
Chuyên viên th lý Phó Trưởng phòng Trưởng phòng
158
BM05-QT-10
UBND THÀNH PH HÀ NI
S NG THƯƠNG
-------------------------------------------------------------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------------------------------------------------------------------------------
S: /TB-SCT
Hà Nội, ngày tháng năm 20…….
THÔNG BÁO
Tr li h sơ đề ngh chm dt hoạt động ca Văn phòng đại din….
- Căn c Ngh định 07/2016/NĐ-CP ca Chính ph ngày 25/1/2006 Quy đnh
chi tiết Luật Thương mại v n phòng đi din, Chi nhánh của thương nhân nước
ngoài ti Vit Nam.
- Căn c Thông s 11/2016/TT-BCT ca B Công Thương ngày 5/7/2016
Hướng dn thc hin Ngh định s 07/2016/NĐ-CP ngày 25/1/2016 ca Chính ph
quy định chi tiết Luật Thương mại v Văn phòng đại din, Chi nhánh của thương nhân
nước ngoài ti Vit Nam.
Sau khi xem xét h sơ đề ngh chm dt hoạt đng của Văn phòng đại din (tên
TNNN) được tiếp nhn ngày …….., Sở Công Thương tr li như sau:
1.…………………………………………………………………………………
2. ………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………...
S Công Thương tr li toàn b h Công ty đã np kèm theo Thông báo
này. S Công Thương s xem xét chm dt Giy phép thành lp văn phòng đại din
ca Công ty sau khi công ty b sung, hoàn thin h sơ và nộp li h sơ theo quy định./.
Nơi nhn:
- Như trên;
- Giám đốc S;
- Lưu VT, XNK.
NH ĐO S
159
BM06-QT-10
UBND THÀNH PH HÀ NI
S NG THƯƠNG
S: /SCT-XNK
V/v chm dt hoạt động ca VPĐD...
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp T do Hnh phúc
Hà Ni, ngày tháng năm 20..
Kính gi:
- Công an thành ph N
i (PA 01, PA 08, PC06);
- Cc Thuế Hà Ni;
- S Lao động Thương binh & Xã hội Hà Ni;
- Cc Thng kê Hà Ni.
n cứ Ngh định s 07/2016/NĐ-CP ngày 25 tháng 01 năm 2016 ca Chính
ph quy đnh chi tiết Luật Thương mại v n phòng đại din, Chi nhánh của thương
nhân nưc ngoài ti Vit Nam;
n cứ Thông số 11/2016/TT-BCT ngày 05 tháng 7 năm 2016 ca B Công
Thương quy định biu mu thc hin Ngh định s 07/2016/NĐ-CP ngày 25 tháng 01
năm 2016 ca Cnh ph;
n c Quyết đnh s 25/2017/QĐ-UBND ngày 27/7/2017 v vic ban hành
Quy chế phi hp hoạt động giữa các cơ quan quản lý nhà nưc ca thành ph Hà Ni
trong công tác quản n phòng đại din, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài
hoạt động trong lĩnh vực thương mại và thương mại đặc thù;
Theo h Thông báo chm dt hot động nhận ngày .. của Văn phòng đại
diện … ti Hà Ni (Quc tịch;Giy phép số:… do S Công Thương Hà Nội cp ln
đầu ngày …; gia hạn lần …ngày.; Địa ch…..).
S Công Thương Nội thông báo Văn phòng đại diện ti Hà Nội đã hoàn
thành th tc chm dt hoạt đng.
S ng Thương Ni thông o để Q cơ quan được biết và phi hp qun lý.
Nơi nhận:
- Như đề gi;
- Giám đốc S;
- VPĐD;
- Lưu VT, XNK
.
LÃNH ĐẠO SỞ
160
BM07-QT-10
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
______________________________
THÔNG BÁO CHM DT HOẠT ĐNG
CỦA VĂN PHÒNG ĐẠI DIN/..................(ghi tên theo Giy phép)
nh gửi: Sở Công thương Hà Nội
Tên thương nhân: (ghi bng ch in hoa tên thương nhân bng tiếng Anh)......................
Tên Văn phòng đại din/Chi nhánh ti Vit Nam: (ghi bng ch in hoa tên Văn phòng
đại din/Chi nhánh trong Giy phép thành lp):...............................................................
Giy phép thành lp Văn phòng đại din/Chi nhánh số…………..Ngày cấp: ... /…/.......
Địa ch tr s Văn phòng đại diện/Chi nhánh: (ghi địa điểm đặt tr s Văn phòng đại
din/Chi nhánh theo Giy phép thành lp)........................................................................
Điện thoi:.............. Fax:................. Email:.................Website: (nếu có) ........................
Thi hn hoạt động: t ngày.... tháng... năm.... đến ngày... tháng... năm.........................
Thông báo vic thanh toán (hoặc chưa thanh toán) các khon nthc hiện các nghĩa
v khác có liên quan đến vic chm dt hoạt động của Văn phòng đại diện……
5
:
1. Thuế:............................................................................................................................
2. Bo him xã hi:...........................................................................................................
3. Các khon khác:...........................................................................................................
4. Các nghĩa v khác (nếu có): .........................................................................................
Đề ngh chm dt hoạt động Văn phòng đại diện… ti Vit Nam: T
ngày…tháng…năm… do chấm dt hoạt đng:
………………………………………..
Chúng tôi cam kết:
1. Chu trách nhim v s trung thc chính xác ca ni dung Thông báo này.
2. Chp hành nghiêm chỉnh quy định ca Ngh định s 07/2016/NĐ-CP, pháp lut Vit
Nam liên quan đến chm dt hoạt đng của Văn phòng đi din/Chi nhánh của thương
nhân nước ngoài ti Vit Nam./.
Đại din có thm quyn của thương nhân nước ngoài
Ký, ghi rõ h tên và đóng dấu (nếu c
5
Trong trường hợp chấm dứt hoạt động do chuyển địa điểm đặt trụ sở Văn phòng đại diện theo quy
định tại khoản 1 Điều 18 của Nghị định số 07/2016/NĐ-CP, không phải kê khai nội dung này.
161
BM08-QT-10
S THEO DÕI
Cp Giy phép thành lập văn phòng đại din
ca thương nhân nước ngoài ti Hà Ni
Stt
Tên Văn phòng
đi din
Địa ch
tr s
Liên h Giy phép Ln cp Ghi chú

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3120/QĐ-UBND Hà Nội 2024 TTHC lĩnh vực Xúc tiến thương mại và Thương mại quốc tế

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×