• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3052/QĐ-UBND Cần Thơ 2025 phê duyệt Danh mục thủ tục hành chính nông nghiệp môi trường

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 17/12/2025 11:25 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3052/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trần Chí Hùng
Trích yếu: Về việc phê duyệt Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và trả kết quả giải quyết không phụ thuộc địa giới hành chính trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường trên địa bàn thành phố Cần Thơ
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
16/12/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3052/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3052/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3052/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Cần Thơ, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và
trả kết quả giải quyết không phụ thuc địa giới hành chính trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường trên địa bàn thành phố Cần Thơ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày
14 tháng 5 năm 2013 Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm
2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan
đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết s66/NQ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2025 của Chính
phủ ban hành Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên
quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
thực hiện tiếp nhận trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành
chính trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường trên địa bàn thành phố Cần Thơ
(Đính kèm Danh mục).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã:
3052
16
12
a) Thường xuyên thông tin, tuyên truyền để nhân, tổ chức biết, thực
hiện thtục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn
thành phố Cần Thơ.
b) Tiếp tục đổi mới thc hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải
quyết thủ tục hành chính theo hướng nâng cao chấtợng phục vụ, không phân biệt
địa giới nh chính, ng ờng ứng dụng ng nghệ thông tin, giảm thời gian đi
lại, chi phí hội tạo thuận lợi cho nhân, tổ chức.
c) Tạo điều kiện thuận lợi tối đa cho nhân, tổ chức trong thực hiện thủ tục
nh chính; đồng thi, nâng cao mức độ hài lòng của cá nhân, tổ chc đối với chất
ợng phục vụ của quan giải quyết thủ tục nh chính.
d) ng cao trách nhiệm tính chủ động, ch cực của n bộ, công chức,
viên chức và cơ quan nớc; góp phần xóa bỏ các nh vi tu cc, nhũng nhiễu
trong giải quyết thủ tụcnh chính cho cá nhân, tổ chức.
đ) Báo cáo tình hình, kết qugiải quyết hồ thtục hành chính không
phụ thuộc vào địa giới hành chính vVăn phòng Ủy ban nhân dân thành phố
tổng hợp; nội dung báo cáo được lồng ghép vào Báo cáo cải cách thủ tục
hành chính của đơn vị, địa phương hàng tháng.
2. Giám đốc Sở Nông nghiêp và Môi trường:
a) Chủ trì, phối hợp với Thủ trưởng quan, đơn vị liên quan xây dựng
quy trình nội bộ, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt theo
quy định.
b) Chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp xây dựng quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết
thủ tục hành chính bảo đảm việc tiếp nhận tại tt cả Bộ phận Một cửa thuộc
phạm vi thành phố được chuyển về đúng quan thẩm quyền giải quyết
việc trả kết quả về địa điểm theo nhu cầu của cá nhân, tổ chức; trình Chủ tịch Ủy
ban nhân dân thành phố phê duyệt Quy trình nội bộ chậm nhất sau 07 ngày kể từ
ngày có Quyết định công bố Danh mục thủ tục hành chính không phụ thuộc vào
địa giới hành chính.
c) Tổ chức tập huấn, hướng dẫn về nghiệp vụ, quy trình tiếp nhận hồ
và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cán bộ, công chức, viên chức Bộ
phận Một cửa để thực hiện.
d) Ban hành Thông báo đến nhân tổ chức biết đối với các thủ tục
hành chính được triển khai thực hiện tiếp nhận hồ trả kết quả giải quyết
không phụ thuộc vào địa giới hành chính thuộc lĩnh vực phụ trách.
3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã:
a) Công khai Danh mục thủ tục hành chính để nhân, tổ chức dễ dàng
tra cứu, thực hiện.
b) Tổ chức tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính không phụ
thuộc địa giới hành chính theo đúng quy định.
c) Phối hợp với Giám đốc Sở Nông nghiệp Môi trường bố trí nhân lực,
đảm bảo sở vật chất, trang thiết bị để triển khai tiếp nhận trả kết quả giải
quyết thủ tục hành chính không phụ thuộc địa giới hành chính được hiệu quả.
d) Phối hợp với Giám đốc Sở Tài chính bố trí nhân lực, đảm bảo cơ sở vật
chất, trang thiết bị để triển khai tiếp nhận trả kết quả giải quyết thủ tục hành
chính không phụ thuộc địa giới hành chính được hiệu quả.
4. Sở Khoa học và Công nghệ:
a) Phối hợp soát, nâng cấp hạ tầng, trang thiết bị tại Bộ phận Một cửa;
đánh giá nâng cấp Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố.
b) Phối hợp xây dựng quy trình nội bộ, quy trình điện tđảm bảo việc tiếp
nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính không phụ thuộc địa giới
hành chính được thông suốt, hiệu quả.
c) Tổ chức tập huấn, hướng dẫn về nghiệp vụ chuyên môn cho cán bộ, công
chức tại Bộ phận Một cửa.
5. Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố:
a) trách nhiệm hướng dẫn các quy định của pháp luật liên quan
đến việc thực hiện thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới
hành chính.
b) Kiểm tra, đôn đốc, kịp thời báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành
phố tháo g khó khăn, vướng mắc của các quan, đơn vị trong quá trình
tổ chức thực hiện.
c) Tổng hợp báo cáo theo quy định; đồng thời, thường xuyên theo dõi,
đánh giá hiệu quả việc thực hiện đđề xuất, tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân
dân thành phố điều chỉnh, bổ sung bảo đảm phợp điều kiện thực tế quy
định hiện hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Thtrưởng quan
chuyên môn thuộc Ủy ban nhân n thành phố; Tởng ban Ban Quản c khu
chế xuất và công nghiệp Cần T; Chủ tịch y ban nn dân xã, phường và các tổ
chức, nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày
./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC, VPCP;
- CT, PCT UBND TP;
- UBND TP;
- VP UBND TP (2B,7);
- Cổng TTĐT TP;
- Lưu: VT,HHC, PV.
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ GIẢI
QUYẾT KHÔNG PHỤ THUỘC ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC NÔNG
NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN
THÀNH PHỐ CẦN T
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)
I. DANH MỤC TTHC CẤP THÀNH PHỐ (62 TTHC)
STT
Tên TTHC
(và mã số TTHC)
Lĩnh vực
DVC
TOÀN
TRÌNH
Địa điểm thực hiện
Trung
tâm
Phục vụ
hành
chính
công
thành
phố
Trung
tâm
Phục vụ
hành
chính
công cấp
1
Công nhận các tiêu chuẩn thực
hành nông nghiệp tốt khác
GAP khác) cho áp dụng để
được hưởng chính sách hỗ trợ
trong nông nghiệp, lâm ghiệp
và thủy sản
(Mã TTHC: 1.010090.H13)
Trồng trọt
x
x
2
Cấp, cấp lại Quyết định công
nhận tổ chức khảo nghiệm
giống cây trồng
(Mã TTHC: 1.007998.H13)
Trồng trọt
x
x
3
Cấp chứng chỉ hành nghề dịch
vụ đại diện quyền đối với
giống cây trồng
(Mã TTHC: 1.012072.H13)
Trồng trọt
x
x
4
Sửa đổi, đình chỉ, hủy bỏ hiệu
lực của quyết định chuyển
giao bt buộc quyền sử dụng
giống cây trồng được bảo hộ
(Mã TTHC: 1.012071.H13)
Trồng trọt
x
x
5
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề
dịch vụ đại diện quyền đối với
giống cây trồng
(Mã TTHC: 1.012073.H13)
Trồng trọt
x
x
6
Chuyển giao quyền sử dụng
giống cây trồng được bảo hộ
Trồng trọt
x
x
3052
16
12
STT
Tên TTHC
(và mã số TTHC)
Lĩnh vực
DVC
TOÀN
TRÌNH
Địa điểm thực hiện
Trung
tâm
Phục vụ
hành
chính
công
thành
phố
Trung
tâm
Phục vụ
hành
chính
công cấp
theo quyết định bắt buộc
(Mã TTHC: 1.012070.H13)
7
Ghi nhận tổ chức dịch vụ đại
diện quyền đối với giống cây
trồng
(Mã TTHC: 1.012063.H13)
Trồng trọt
x
x
8
Ghi nhận lại tổ chức dịch vụ
đại diện quyền đối với giống
cây trồng
(Mã TTHC: 1.012064.H13)
Trồng trọt
x
x
9
Cấp Giấy chứng nhận kiểm tra
nghiệp vụ đại diện quyền đối
với giống cây trồng
(Mã TTHC: 1.012062.H13)
Trồng trọt
x
x
10
Đăng dự kiểm tra nghiệp
vụ giám định quyền đối với
giống cây trồng
(Mã TTHC: 1.011998.H13)
Trồng trọt
x
x
11
Cấp Quyết định, phục hồi
Quyết định công nhận cây đầu
dòng, vườn cây đầu dòng, cây
công nghiệp, cây ăn quả lâu
năm nhân giống bằng phương
pháp vô tính
(Mã TTHC:
1.008003.000.00.00.H13)
Trồng trọt
x
x
12
Cấp lại Thẻ giám định viên
quyền đối với giống cây trồng
(Mã TTHC: 1.012002.H13)
Trồng trọt
x
x
x
13
Cấp Thẻ giám định viên quyền
đối với giống cây trồng
(Mã TTHC: 1.012001.H13)
Trồng trọt
x
x
x
14
Cấp Giấy chứng nhận kiểm
dịch thực vật đối với các lô vật
thể vận chuyển từ vùng nhiễm
Bảo vệ thực
vật
x
x
STT
Tên TTHC
(và mã số TTHC)
Lĩnh vực
DVC
TOÀN
TRÌNH
Địa điểm thực hiện
Trung
tâm
Phục vụ
hành
chính
công
thành
phố
Trung
tâm
Phục vụ
hành
chính
công cấp
đối tượng kiểm dịch thực vật
(Mã TTHC:
1.003984.000.00.00.H13)
15
Cấp Giấy phép nhập khẩu
thuốc bảo vệ thực vật
(Mã TTHC: 1.003971.H13)
Bảo vệ thực
vật
x
x
16
Cấp Thẻ hành nghề xử vật
thể thuộc diện kiểm dịch thực
vật
(Mã TTHC: 1.004546.H13)
Bảo vệ thực
vật
x
x
17
Cấp lại Thẻ hành nghề xử
vật thể thuộc diện kiểm dịch
thực vật
(Mã TTHC: 1.004524.H13)
Bảo vệ thực
vật
x
x
18
Cấp Giấy chứng nhận đđiều
kiện sản xuất phân bón
(Mã TTHC: 1.007927.H13)
Bảo vệ thực
vật
x
x
19
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất phân bón
(Mã TTHC: 1.007928.H13)
Bảo vệ thực
vật
x
x
20
Cấp Giấy phép nhập khẩu
phân bón
(Mã TTHC: 1.007929.H13)
Bảo vệ thực
vật
x
x
21
Kiểm tra nnước về an toàn
thực phẩm đối với thực phẩm
nguồn gốc thực vật xuất
khẩu
(Mã TTHC: 1.003395.H13)
Bảo vệ thực
vật
x
x
22
Cấp Giấy chứng nhận đđiều
kiện sản xuất thức ăn chăn
nuôi
(Mã số TTHC:
1.008126.000.00.00.H13)
Chăn nuôi
x
x
23
Cấp Giấy phép nhập khẩu
thức ăn chăn nuôi chưa được
Chăn nuôi
x
x
x
STT
Tên TTHC
(và mã số TTHC)
Lĩnh vực
DVC
TOÀN
TRÌNH
Địa điểm thực hiện
Trung
tâm
Phục vụ
hành
chính
công
thành
phố
Trung
tâm
Phục vụ
hành
chính
công cấp
công bố thông tin trên Cổng
thông tin điện tử của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
(Mã số TTHC: 1.008122.H13)
24
Công bố thông tin sản phẩm
thức ăn bổ sung sản xuất trong
nước
(Mã số TTHC: 3.000127.H13)
Chăn nuôi
x
x
x
25
Công bố thông tin sản phẩm
thức ăn bổ sung nhập khẩu
(Mã số TTHC: 3.000128.H13)
Chăn nuôi
x
x
x
26
Công b lại thông tin sản
phẩm thức ăn bsung (Mã số
TTHC: 3.000129.H13)
Chăn nuôi
x
x
x
27
Thay đổi thông tin sản phẩm
thức ăn bổ sung
(Mã số TTHC: 3.000130.H13)
Chăn nuôi
x
x
x
28
Đăng kiểm tra xác nhận
chất lượng thức ăn chăn nuôi
nhập khẩu
(Mã số TTHC: 1.008124.H13)
Ghi chú: Hiệu lưc thi hành kể
từ ngày 31/12/2026 hoặc
trưc ngày 31/12/2026 nếu
UBND cấp tỉnh có hệ thống
chuyên ngành kết nối Cổng
thông tin Một cửa quốc gia
Chăn nuôi
x
x
x
29
Miễn giảm kiểm tra chất
lượng thức ăn chăn ni nhập
khẩuMiễn giảm kiểm tra chất
lượng thức ăn chăn ni nhập
khẩu
(Mã số TTHC: 1.008125.H13)
Ghi chú: Hiệu lực thi hành kể
từ ngày 31/12/2026 hoặc
Chăn nuôi
x
x
x
STT
Tên TTHC
(và mã số TTHC)
Lĩnh vực
DVC
TOÀN
TRÌNH
Địa điểm thực hiện
Trung
tâm
Phục vụ
hành
chính
công
thành
phố
Trung
tâm
Phục vụ
hành
chính
công cấp
trưc ngày 31/12/2026 nếu Uỷ
ban nhân dân cấp tỉnh hệ
thống chuyên ngành kết nối
Cổng thông tin Một cửa quốc
gia
30
Cấp Giấy chứng nhận đđiều
kiện sản xuất sản phẩm x
chất thải chăn nuôi
(Mã số TTHC: 1.011031.H12)
Chăn nuôi
x
x
31
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất sản phẩm
xử lý chất thải chăn nuôi
(Mã số TTHC: 1.011032.H13)
Chăn nuôi
x
x
x
32
Cấp, gia hạn Chứng chỉ hành
nghề thú y (gồm: Sản xuất,
kiểm nghiệm, khảo nghiệm,
xuất khẩu, nhập khẩu thuốc
thú y)
(Mã số TTHC: 1.004756.H13)
Thú y
x
x
33
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề
thú y (trong trường hợp bị
mất, sai sót, hư hỏng; thay
đổi thông tin liên quan đến
nhân đã được cấp Chứng chỉ
hành nghề thú y gồm: sản
xuất, kiểm nghiệm, khảo
nghiệm, xuất khẩu, nhập khẩu
thuốc thú y)
(Mã số TTHC: 1.004734.H13)
Thú y
x
x
34
Cấp Giấy chứng nhận đđiều
kiện nhập khẩu thuốc thú y
(Mã số TTHC: 1.002409.H13)
Thú y
x
x
35
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện nhập khẩu thuốc thú
y (trong trường hp bị mất, sai
Thú y
x
x
x
STT
Tên TTHC
(và mã số TTHC)
Lĩnh vực
DVC
TOÀN
TRÌNH
Địa điểm thực hiện
Trung
tâm
Phục vụ
hành
chính
công
thành
phố
Trung
tâm
Phục vụ
hành
chính
công cấp
sót, hỏng; thay đổi thông
tin liên quan đến t chức
đăng ký)
(Mã số TTHC: 1.002373.H13)
36
Kiểm tra nhà nước về chất
lượng thuốc thú y nhập khẩu
(Mã số TTHC: 1.003703.H13)
Ghi chú: Hiệu lực thi hành kể
từ ngày 31/12/2026 hoặc
trưc ngày 31/12/2026 nếu Uỷ
ban nhân dân cấp tỉnh hệ
thống chuyên ngành kết nối
Cổng thông tin Một cửa quốc
gia
Thú y
x
x
37
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an
toàn dịch bệnh động vật (trừ
sở an toàn dịch bệnh theo
yêu cầu của nước nhập khẩu)
(Mã số TTHC: 1.011475.H13)
Thú y
x
x
38
Cấp Giấy chứng nhận vùng an
toàn dịch bệnh động vật (trừ
vùng an toàn dịch bệnh cấp
tỉnh và vùng an toàn dịch bệnh
phục vụ xuất khẩu)
(Mã số TTHC:1.011478.H13)
Thú y
x
x
39
Cấp Giấy chứng nhận đđiều
kiện sản xuất thuốc thú y (trừ
sản xuất thuốc thú y dạng
dược phẩm, vắc xin)
(Mã số TTHC: 1.002549.H13)
Thú y
x
x
40
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất thuốc thú y
trong trường hợp bị mất, sai
sót, hỏng; thay đổi thông
tin liên quan đến t chức
Thú y
x
x
x
STT
Tên TTHC
(và mã số TTHC)
Lĩnh vực
DVC
TOÀN
TRÌNH
Địa điểm thực hiện
Trung
tâm
Phục vụ
hành
chính
công
thành
phố
Trung
tâm
Phục vụ
hành
chính
công cấp
đăng (trừ sản xuất thuốc
thú y dạng dược phẩm, vắc
xin)
(Mã số TTHC: 1.002432.H13)
41
Cấp Giấy chứng nhận đđiều
kiện sản xuất thuốc thú y
chứa chất ma tuý, tiền chất
(trừ sản xuất thuốc thú y dạng
dược phẩm, vắc xin)
(Mã số TTHC: 1.011326.H13)
Thú y
x
x
42
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất thuốc thú y
chứa cht ma tuý, tiền chất
(trừ sản xuất thuốc thú y dạng
dược phẩm, vắc xin)
(Mã số TTHC: 1.011326.H13)
Thú y
x
x
43
Sửa đổi Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất thuốc thú y
chứa cht ma tuý, tiền chất
(trừ sản xuất thuốc thú y dạng
dược phẩm, vắc xin)
(Mã số TTHC: 1.011326.H13)
Thú y
x
x
44
Cấp Giấy chứng nhận lưu
hành tự do (CFS) đối với hàng
hóa xuất khẩu thuộc phạm vi
quản của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
(Mã số TTHC: 2.001730.H13)
Quản lý chất
lượng nông
lâm sản và
thủy sản
x
x
45
Sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy
chứng nhận lưu hành t do
(CFS) đối với hàng hóa xuất
khẩu thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Nông nghiệp Môi
trường
(Mã số TTHC: 2.001726.H13)
Quản lý chất
lượng nông
lâm sản và
thủy sản
x
x
x
STT
Tên TTHC
(và mã số TTHC)
Lĩnh vực
DVC
TOÀN
TRÌNH
Địa điểm thực hiện
Trung
tâm
Phục vụ
hành
chính
công
thành
phố
Trung
tâm
Phục vụ
hành
chính
công cấp
46
Cấp giấy chứng nhận xuất xứ
(hoặc Phiếu kiểm soát thu
hoạch) cho nguyên liu
nhuyễn thể hai mảnh vỏ
(Mã số TTHC: 2.001241.H13)
Quản lý chất
lượng nông
lâm sản và
thủy sản
x
x
47
Cấp đổi Phiếu kiểm soát thu
hoạch sang Giấy chứng nhận
xuất xứ cho nguyên liệu
nhuyễn thể hai mảnh vỏ
(Mã số TTHC: 2.001838.H13)
Quản lý chất
lượng nông
lâm sản và
thủy sản
x
x
48
Đăng biện pháp bảo đảm
bằng quyền sử dụng đất, tài
sản gắn liền với đất
(Mã số TTHC:
1.011441.H13)
Đăng ký
biện pháp
bảo đảm
x
x
49
Đăng ký thay đổi biện pháp
bảo đảm bằng quyền sử dụng
đất, tài sản gắn liền với đất
(Mã số TTHC:
1.011442.H13)
Đăng ký
biện pháp
bảo đảm
x
x
50
Xóa đăng ký biện pháp bảo
đảm bằng quyền sử dụng đất,
tài sản gắn liền với đất
(Mã số TTHC: 1.011443.H13)
Đăng ký
biện pháp
bảo đảm
x
x
51
Đăng thông báo xử tài
sản bảo đảm, đăng ký thay
đổi, xóa đăng thông báo xử
tài sản bảo đảm quyền sử
dụng đất, tài sản gắn liền với
đất
(Mã số TTHC: 1.011444.H13)
Đăng ký
biện pháp
bảo đảm
x
x
52
Chuyển tiếp đăng thế chấp
quyền tài sản phát sinh từ hợp
đồng mua bán nhà hoặc t
hợp đồng mua bán tài sản
Đăng ký
biện pháp
bảo đảm
x
x
STT
Tên TTHC
(và mã số TTHC)
Lĩnh vực
DVC
TOÀN
TRÌNH
Địa điểm thực hiện
Trung
tâm
Phục vụ
hành
chính
công
thành
phố
Trung
tâm
Phục vụ
hành
chính
công cấp
khác gắn liền với đất
(Mã số TTHC: 1.011445.H13)
53
Cấp phép nhập khẩu thức ăn
thủy sản, sản phẩm xmôi
trường nuôi trồng thủy sản để
nghiên cứu khoa học, trưng
bày tại hội chợ, triển lãm
(Mã số TTHC: 1.004794.H13)
Thủy sản
x
x
x
54
Cấp phép nhập khẩu giống
thủy sản không có tên trong
Danh mục loài thuỷ sản được
phép kinh doanh tại Việt Nam
để nghiên cứu khoa học, trưng
bày tại hội chợ, triển lãm
(Mã số TTHC: 2.001694.H13)
Thủy sản
x
x
x
55
Đăng ký sử dụng mặt nước,
đào hồ, ao, sông, suối, kênh,
ơng, rạch
(Mã số TTHC: 1.012502.H13)
Tài nguyên
nước
x
x
x
56
Lấy ý kiến về phương án bổ
sung nhân tạo nước dưới đất
(Mã số TTHC: 1.012503.H13)
Tài nguyên
nước
x
x
x
57
Lấy ý kiến về kết quả vận
hành thử nghiệm bổ sung nhân
tạo nước dưới đất
(Mã số TTHC: 1.012504.H13)
Tài nguyên
nước
x
x
x
58
Đăng ký khai thác, sử dụng
nước mặt, nước biển
(Mã số TTHC: 1.011516.H13)
Tài nguyên
nước
x
x
x
59
Giao nộp, thu nhận thông tin,
dữ liệu địa chất, khoáng sản
(Mã số TTHC: 1.014346.H13)
Địa chất và
khoáng sản
x
x
60
Công nhận kết quả thăm
khoáng sản thuộc thẩm quyền
cấp giấy phép của Ủy ban
Địa chất và
khoáng sản
x
x
STT
Tên TTHC
(và mã số TTHC)
Lĩnh vực
DVC
TOÀN
TRÌNH
Địa điểm thực hiện
Trung
tâm
Phục vụ
hành
chính
công
thành
phố
Trung
tâm
Phục vụ
hành
chính
công cấp
nhân dân cấp tỉnh
(Mã số TTHC: 1.014466.H13)
61
Cấp đổi giy phép môi trường
(Mã số TTHC:
1.010728.000.00.00.H13)
Môi trường
x
x
x
62
Cấp lại giấy phép hoạt động
dự báo, cảnh báo k tượng
thủy văn
(Mã số TTHC:
1.000943.000.00.00.H13)
Khí tượng
thủy văn
x
x
x
II. DANH MỤC TTHC CẤP (08 TTHC)
STT
Tên TTHC
(và mã số TTHC)
Lĩnh vực
DVC
TOÀN
TRÌNH
Địa điểm thực hiện
Trung
tâm
Phục vụ
hành
chính
công
thành
phố
Trung
tâm
Phục vụ
hành
chính
công cấp
1
Hỗ trợ sở sản xuất bị thiệt
hại do dịch bệnh động vật (cơ
sở sn xuất không thuộc lực
lượng vũ trang nhân dân)
(Mã số TTHC:
1.013997.H13)
Thú y
x
x
2
Phê duyệt kế hoạch khuyến
nông địa phương (cấp xã)
(Mã số TTHC:
1.003596.000.00.00.H13)
Nông nghiệp
x
x
x
STT
Tên TTHC
(và mã số TTHC)
Lĩnh vực
DVC
TOÀN
TRÌNH
Địa điểm thực hiện
Trung
tâm
Phục vụ
hành
chính
công
thành
phố
Trung
tâm
Phục vụ
hành
chính
công cấp
3
Xác nhận Hợp đồng tiếp cận
nguồn gen và chia sẻ lợi ích
(Mã số TTHC:
1.004082.000.00.00.H13)
Bảo tồn
thiên nhiên
và đa dạng
sinh học
x
x
x
4
Công nhận hộ nghèo, hộ cận
nghèo; hộ thoát nghèo, hộ
thoát cận nghèo định kỳ hằng
năm
(Mã số TTHC:
1011606.H13)
Giảm nghèo
x
x
5
Công nhận hộ nghèo, hộ cận
nghèo thường xuyên hằng
năm ( số TTHC:
1011607.H13)
Giảm nghèo
x
x
6
Công nhận hộ thoát nghèo,
hộ thoát cận nghèo thường
xuyên hằng năm
(Mã số TTHC:
1011608.H13)
Giảm nghèo
x
x
7
Công nhận hộ làm nông
nghiệp, lâm nghiệp, ngư
nghiệp và diêm nghiệp
mức sống trung bình
(Mã số TTHC:
1011609.H13)
Giảm nghèo
x
x
8
Công nhận người lao động có
thu nhập thấp
(Mã số TTHC:
3.000412.H13)
Giảm nghèo
x
x

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3052/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ về việc phê duyệt Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và trả kết quả giải quyết không phụ thuộc địa giới hành chính trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×