• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3022/QĐ-UBND Lai Châu 2025 công bố thủ tục hành chính nội bộ Sở Tài chính

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 04/12/2025 08:38 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3022/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Tống Thanh Hải
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Lai Châu
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
03/12/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3022/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3022/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3022/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
QUYT ĐỊNH
Vvic công bth tc hành chính ni bộ được sửa đổi, bsung, thay thế,
bãi bthuc phm vi chức năng quản ca STài chính tnh Lai Châu
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN TNH LAI CHÂU
n c Lut T chc chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
n c Quyết định s 1085/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2022 ca Th
tướng Chính ph ban nh Kế hoch soát, đơn gin hóa th tc hành chính
ni b trong h thng hành chính nhà nước giai đoạn 2022-2025;
n c Kế hoch s 4163/KH-UBND ngày 07 tháng 11 năm 2022 ca
UBND tnh Lai Châu v rà soát, đơn gin hóa TTHC ni b trong h thng hành
chính nhà nước giai đoạn 2022-2025 trên địa bàn tnh Lai Châu;
n c Quyết định s 3494/QĐ-BTC ngày 15 tháng 10 năm 2025 ca B
Tài chính v vic công b th tc hành chính ni b được thay thế trong lĩnh vực
quản lý đầu tư công thuộc phm vi chức năng quản lý ca Bi chính;
Theo đ ngh ca Giám đốc S Tài chính ti T trình s 525/TTr-STC ngày
25/11/2025,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. ng b m theo Quyết đnh này các th tc hành chính ni b
được sửa đổi, b sung, thay thế, bãi b thuc phm vi chức năng quản lý ca S
Tài chính tnh Lai Châu.
(Có Ph lc chi tiết kèm theo)
Điều 2. Giao Văn phòng Ủy ban nhân dân tnh ch trì, phi hp vi S Tài
chính thc hin cp nht, công khai các th tc hành chính ni b được công b
ti Quyết định này trên Công Thông tin đin t tnh.
Điều 3. Quyết định này hiu lc thi hành k t ngày ký. c th tc hành
chính ni b công b trước đây trái vi Quyết định này đều bãi b.
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LAI CHÂU
S: /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Lai Châu, ngày tháng 11 năm 2025
3022
2
2
Chánh Văn phòngy ban nhân dân tnh; Giám đc S Tài chính; Ch tch
UBND các xã, phường; Th trưởng các cơ quan, đơn vị t chc, nhân
liên quan chu trách nhim thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cc KSTTHC - VPCP;
- Ch tch, các PCT UBND tnh;
- Các S, ban, ngành tnh;
- UBND các xã, phường;
- VP UBND tnh: V1, V4, CB;
- VNPT Lai Châu (p/h);
- Lưu: VT, Hcc4.
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Tng Thanh Hi
Phụ lục
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ ĐƯC SA ĐI, B SUNG,
BI B THUỘC PHM VI CHỨC NĂNG QUN
CA SỞ TÀI CHÍNH TỈNH LAI CU
(Kèm theo Quyết đnh s /QĐ-UBND ngày /11/2025
ca Ch tch UBND tnh)
PHẦN I:
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ ĐƯC SA ĐI, B
SUNG, THAY THẾ, BI B THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUN
CA SỞ TÀI CHÍNH TỈNH LAI CHÂU
A. DANH MỤC TH TC HÀNH CHÍNH NI B ĐƯC SA ĐI, B
SUNG (05 TTHC)
TT
Tên TTHC
sau khi sa
đi, b
sung
Tên TTHC
được sa đi,
b sung
Tên văn bản quy định nội
dung được sa đi, b
sung
Số QĐ đã công bố
TTHC được sa đi,
b sung
1
Trnh t
chun b d
n đu tư do
nh đu
đ xut
(1.0009491)
Thm đnh bo
co nghiên cứu
tin khả thi,
quyết đnh chủ
trương
đu d n
PPP do quan
thm quyn
lập (cp tỉnh)
- Ngh đnh s
243/2025/NĐ-CP ngày 11
thng 9 năm 2025 của Chính
ph quy đnh chi tiết mt s
điu ca Luật Đu tư theo
phương thức đối tc công tư
- Ngh đnh s
257/2025/NĐ-CP ngày 08
thng 10 m 2025 quy đnh
chi tiết v vic thc hin d
án áp dng loi hợp đồng
Xây dng - Chuyn giao
Quyết đnh s 867/QĐ-
UBND ngy 23/5/2025
ca Ch tch UBND
tỉnh Lai Châu V việc
công bố thủ tục hnh
chính nội bộ thuộc
phạm vi chức năng
quản của Sở Ti
chính tỉnh Lai Châu
(Số thứ t 29 Phụ lục I)
2
Thm đnh
báo cáo
nghiên cứu
khả thi, phê
duyt d n
p dng loi
hợp đồng
BT không
yêu cu
thanh ton
(1.009492)
Thm đnh bo
co nghiên cứu
khả thi, quyết
đnh phê duyệt
d n PPP do cơ
quan thm
quyn lập (cp
tỉnh)
- Ngh đnh s
243/2025/NĐ-CP ngày 11
thng 9 năm 2025 của Chính
ph quy đnh chi tiết mt s
điu ca Luật Đu tư theo
phương thức đối tc công tư
- Ngh đnh s
257/2025/NĐ-CP ngày 08
thng 10 m 2025 quy đnh
chi tiết v vic thc hin d
án áp dng loi hợp đồng
Xây dng - Chuyn giao
Quyết đnh s 867/QĐ-
UBND ngy 23/5/2025
ca Ch tch UBND
tỉnh Lai Châu V việc
công bố thủ tục hnh
chính nội bộ thuộc
phạm vi chức năng
quản của Sở Ti
chính tỉnh Lai Châu
(Số thứ t 30 Phụ lục I)
3
Tổng hợp,
trnh cp
thm quyn
phê duyệt
kế hoạch
Tổng hợp, trnh
cp thm
quyn phê duyệt
kế hoạch đu
công trung hạn
- Luật Đu công m
2024.
- Ngh đnh s 85/2025/NĐ-
CP ngày 08/4/2025 ca
Chính ph quy đnh chi tiết
Quyết đnh s 867/QĐ-
UBND ngy 23/5/2025
ca Ch tch UBND
tỉnh Lai Châu V việc
công bố thủ tục hnh
2
TT
Tên TTHC
sau khi sa
đi, b
sung
Tên TTHC
được sa đi,
b sung
Tên văn bản quy định nội
dung được sa đi, b
sung
Số QĐ đã công bố
TTHC được sa đi,
b sung
đu công
trung hạn
thi hành mt s điu ca Lut
Đu tư công.
- Ngh đnh s
275/2025/NĐ-CP ngày
18/10/2025 ca Chính ph
v sửa đổi, b sung mt s
điu ca Ngh đnh s
85/2025/NĐ-CP ngày 08
thng 4 năm 2025 của Chính
ph quy đnh chi tiết thi hành
mt s điu ca Luật Đu
công.
chính nội bộ thuộc
phạm vi chức năng
quản của Sở Ti
chính tỉnh Lai Châu
(Số thứ t 17 Phụ lục I)
4
Điu chỉnh
kế hoạch
đu tư công
Điu chỉnh kế
hoạch đu
công
- Luật Đu công m
2024.
- Ngh đnh s 85/2025/NĐ-
CP ngày 08/4/2025 ca
Chính ph quy đnh chi tiết
thi hành mt s điu ca Lut
Đu tư công.
- Ngh đnh s
275/2025/NĐ-CP ngày
18/10/2025 ca Chính ph
v sửa đổi, b sung mt s
điu ca Ngh đnh s
85/2025/NĐ-CP ngày 08
thng 4 năm 2025 của Chính
ph quy đnh chi tiết thi hành
mt s điu ca Luật Đu
công.
Quyết đnh s 867/QĐ-
UBND ngy 23/5/2025
ca Ch tch UBND
tnh Lai Châu V việc
công bố thủ tục hnh
chính nội bộ thuộc
phạm vi chức năng
quản của Sở Ti
chính tỉnh Lai Châu
(Số thứ t 18 Phụ lục I)
5
Kéo di thời
gian thc
hiện v giải
ngân kế
hoạch đu
vốn ngân
sách trung
ương
Kéo di thời
gian thc hiện
giải ngân kế
hoạch đu
vốn ngân sch
trung ương
- Luật Đu công m
2024.
- Ngh đnh s 85/2025/NĐ-
CP ngày 08/4/2025 ca
Chính ph quy đnh chi tiết
thi hành mt s điu ca Lut
Đu tư công.
- Ngh đnh s
275/2025/NĐ-CP ngày
18/10/2025 ca Chính ph
v sửa đổi, b sung mt s
điu ca Ngh đnh s
85/2025/NĐ-CP ngày 08
thng 4 năm 2025 của Chính
ph quy đnh chi tiết thi hành
Quyết đnh s 867/QĐ-
UBND ngy 23/5/2025
ca Ch tch UBND
tnh Lai Châu V việc
công bố thủ tục hnh
chính nội bộ thuộc
phạm vi chức năng
quản của Sở Ti
chính tỉnh Lai Châu
(Số thứ t 19 Phụ lục I)
3
TT
Tên TTHC
sau khi sa
đi, b
sung
Tên TTHC
được sa đi,
b sung
Tên văn bản quy định nội
dung được sa đi, b
sung
Số QĐ đã công bố
TTHC được sa đi,
b sung
mt s điu ca Luật Đu
công.
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ ĐƯC THAY THẾ
(02 TTHC)
TT
Tên
TTHC
được thay
thế
Tên TTHC
thay thế
Tên văn bản quy định nội
dung được thay thế
Số QĐ đã công bố
TTHC thay thế
1
Xét duyệt
quyết ton
vốn đu
công
nguồn
ngân sách
nh nước
theo m
ngân sách
(6.004034)
Thm đnh
quyết ton vốn
đu công
nguồn ngân
sch nh nước
theo năm ngân
sách
- Ngh đnh số
254/2025/NĐ-CP ngày 26
thng 9 năm 2025 của
Chính phủ quy đnh v quản
lý, thanh ton, quyết ton d
n sử dụng vốn đu công;
- Thông số 91/2025/TT-
BTC ngy 26 thng 9 năm
2025 của Bộ Ti chính quy
đnh v hệ thống mẫu biểu
sử dụng trong công tác
quyết ton.
Quyết đnh s
867/QĐ-UBND ngy
23/5/2025 ca Ch
tch UBND tnh Lai
Châu v việc công bố
thủ tục hnh chính nội
bộ thuộc phạm vi chức
năng quản của Sở
Ti chính tỉnh Lai
Châu (Số thứ t 20 tại
Phụ lục I)
2
Thm tra
quyết ton
d n hon
thnh sử
dụng vốn
đu công
(6.004043)
Thm tra quyết
ton d n hon
thnh sử dụng
vốn đu
công
- Ngh đnh số
254/2025/NĐ-CP ngày 26
thng 9 năm 2025 của
Chính phủ quy đnh v quản
lý, thanh ton, quyết ton d
án s dụng vốn đu công;
- Thông số 91/2025/TT-
BTC ngy 26 thng 9 năm
2025 của Bộ Ti chính quy
đnh v hệ thống mẫu biểu
sử dụng trong công tc
quyết ton.
Quyết đnh s
867/QĐ-UBND ngy
23/5/2025 ca Ch
tch UBND tnh Lai
Châu v việc công bố
thủ tục hnh chính nội
bộ thuộc phạm vi chức
năng quản của Sở
Ti chính tỉnh Lai
Châu (Số thứ t 21 tại
Phụ lục I)
C. DANH MỤC TH TC HÀNH CHÍNH NI B B BI B (02 TTHC)
TT
Tên thủ tục hành
chính
Tên văn bản quy định nội dung
được bãi b
Lĩnh vực
Số QĐ đã công bố
TTHC được bãi b
1
Thm đnh nội dung
điu chỉnh quyết
- Ngh đnh s 243/2025/NĐ-CP
ngy 11 thng 9 năm 2025 của
Đu tư
theo
Quyết đnh s 867/QĐ-
UBND ngy 23/5/2025
4
TT
Tên thủ tục hành
chính
Tên văn bản quy định nội dung
được bãi b
Lĩnh vực
Số QĐ đã công bố
TTHC được bãi b
đnh chủ trương đu
tư, quyết đnh điu
chỉnh chủ trương
đu tư d n PPP do
quan thm
quyn lập (cp tnh)
(1.0009493)
Chính ph quy đnh chi tiết mt s
điu ca Lut Đu tư theo phương
thc đi tc công tư
- Ngh đnh s 257/2025/NĐ-CP
ngy 08 thng 10 năm 2025 quy
đnh chi tiết v vic thc hin d
án áp dng loi hợp đồng Xây
dng - Chuyn giao
phương
thc đi
tc công
tư (PPP)
ca Ch tch UBND tnh
Lai Châu V việc công
bố thủ tục hnh chính nội
bộ thuộc phạm vi chức
năng quản của Sở Ti
chính tỉnh Lai Châu (Số
thứ t 31 tại Phụ lục I)
2
Thm đnh nội dung
điu chỉnh bo co
nghiên cứu khả thi,
quyết đnh phê
duyệt điu chỉnh d
án PPP do quan
thm quyn lập
(Cp tnh)
(1.009494)
- Ngh đnh s 243/2025/NĐ-CP
ngy 11 thng 9 năm 2025 của
Chính ph quy đnh chi tiết mt s
điu ca Lut Đu tư theo phương
thc đi tc công tư
- Ngh đnh s 257/2025/NĐ-CP
ngy 08 thng 10 năm 2025 quy
đnh chi tiết v vic thc hin d
án áp dng loi hợp đồng Xây
dng - Chuyn giao
Đu tư
theo
phương
thc đi
tc công
tư (PPP)
Quyết đnh s 867/QĐ-
UBND ngy 23/5/2025
ca Ch tch UBND tnh
Lai Châu V việc công
bố thủ tục hnh chính nội
bộ thuộc phạm vi chức
năng quản của Sở Ti
chính tỉnh Lai Châu (Số
thứ t 32 tại Phụ lục I)
PHẦN II:
NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI B
ĐƯC SA ĐI, B SUNG, THAY THẾ THUỘC PHẠM VI CHC
NĂNG QUẢN LÝ CỦA SI CHÍNH TỈNH LAI CHÂU
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯC SA ĐI, B SUNG
I. Trình t chun b d án đầu tư do nhà đầu tư đề xut
1. Trình t thc hin:
a) Đối với d n thuộc trường hợp quyết đnh chủ trương đu tư:
(i) Nh đu gửi văn bản đ xut thc hiện d n PPP đến quan
thm quyn theo hnh thức trc tiếp hoặc qua bưu chính.
(ii) Cơ quan có thm quyn xem xét, trả lời bằng văn bản chp thuận hoặc
không chp thuận việc nh đu tư lập bo co nghiên cứu tin khả thi, bo co đ
xut chủ trương đu tư.
b) Đối với d n không thuộc trường hợp quyết đnh chủ trương đu tư:
(i) Nh đu gửi văn bản đ xut thc hiện d n PPP đến quan
thm quyn theo hnh thức trc tiếp hoặc qua bưu chính. Trường hợp đ xut p
dụng quy trnh thc hiện d n quy đnh tại khoản 4 Điu 11 của Luật PPP, nh
5
đu tư phải thuyết minh căn cứ p dụng.
(ii) Cơ quan có thm quyn xem xét, trả lời bằng văn bản chp thuận hoặc
không chp thuận việc nh đu tư lập bo co nghiên cứu khả thi.
2. Cách thc thc hin: Trc tiếp hoặc qua bưu chính.
3. Thành phn h :
Văn bản chp thun việc nh đu tư đ xut d án gm các ni dung sau:
+ Tên nh đu tư lập h sơ đ xut d án;
+ Thi hạn, đa điểm np h đ xut d n; cơ quan, đơn v tiếp nhn h
sơ của nh đu tư;
+ Quy đnh v trách nhim ca nh đu chu mi chi phí, ri ro trong
trường hp h sơ đ xut d n không được chp thun và nguyên tc x lý trong
trường hợp nh đu tư đ xut d n không được la chn;
+ Trách nhim, cách thc phi hp của cc cơ quan có liên quan trong vic
ng dẫn nh đu tư lập h đ xut d án;
+ Các ni dung khác có liên quan.
4. S b h sơ: 01 b.
5. Thi hn gii quyết: Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày nhn
được văn bản đ xut thc hin d án của nh đu tư.
6. Cơ quan thực hin:
- y ban nhân dân cp tnh;
- Cơ quan, tổ chức, đơn v thuc, trc thuc y ban nhân dân cp tnh; y
ban nhân dân cp xã; đơn v s nghip công lp thuc phm vi qun ca y
ban nhân dân cp tỉnh (đối vi d án PPP có tng mức đu tư tương đương d án
nhóm B, nhóm C theo quy đnh ca pháp lut v đu tư công; d án áp dng loi
hợp đồng O&M; d n được B trưởng, người đứng đu cơ quan trung ương, cơ
quan khc giao lm cơ quan có thm quyn).
7. Đối tượng thc hin th tc hành chnh: T chc, Cá nhân.
8. Kết qu thc hin th tc hành chính:
- Văn bản chp thun hoc không chp thun việc nh đu lp báo cáo
nghiên cu tin kh thi, bo co đ xut ch trương đu i vi d án thuc
trường hp quyết đnh ch trương đu tư).
- Văn bản chp thun hoc không chp thun việc nh đu lp báo cáo
nghiên cu kh thi (đối vi d án không thuộc trường hp quyết đnh ch trương
đu tư).
9. Phí, l phí (nếu có): Không có.
6
10. Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Không có.
11. Yêu cu, điu kin thc hin th tc hành chính (nếu có): Không có.
12. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Luật Đu tư theo phương thức đối tc công tư số 64/2020/QH14;
- Lut s 03/2022/QH15 sửa đổi, b sung mt s điu ca Luật Đu công,
Luật Đu theo phương thức đối tc công tư, Luật Đu tư, Luật Nhà , Luật Đu
thu, Luật Điện lc, Lut Doanh nghip, Lut Thuế tiêu th đặc bit Lut thi
hành án dân s;
- Lut s 57/2024/QH15 sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut Quy hoch,
Luật Đu tư, Luật Đu theo phương thức đối tc công tư v Luật Đu thu;
- Lut s 90/2025/QH15 sửa đổi, b sung mt s điu ca Luật Đu thu,
Luật Đu theo phương thức đối tc công tư, Luật Hi quan, Lut Thuế giá tr
gia tăng, Luật Thuế xut khu, thuế nhp khu, Lut Đu tư, Luật Đu công,
Lut Qun lý, s dng tài sn công;
- Ngh đnh s 29/2021/NĐ-CP ngy 26 thng 3 năm 2021 của Chính ph
quy đnh v trình t, th tc thm đnh d án quan trng quc gia giám sát,
đnh gi đu tư.
- Ngh đnh s 243/2025/NĐ-CP ngy 11 thng 9 năm 2025 của Chính ph
quy đnh chi tiết mt s điu ca Luật Đu tư theo phương thức đối tc công tư.
- Ngh đnh s 257/2025/NĐ-CP ngy 08 thng 10 năm 2025 quy đnh chi
tiết v vic thc hin d án áp dng loi hợp đng Xây dng - Chuyn giao.
II. Thẩm định báo cáo nghiên cu kh thi, phê duyt d án, điều chnh
d án áp dng loi hợp đng BT không yêu cu thanh toán
1. Trình t thc hin:
a) Trình t đ xut, thm đnh, phê duyt d án BT không yêu cu thanh
ton do nh đu tư đ xut
(i) Nh đu tư gửi văn bản đ xut thc hin d án BT không yêu cu thanh
ton đến cơ quan có thm quyn;
(ii) Cơ quan thm quyn xem xét, tr li bng văn bn chp thun
hoc kng chp thun vic nh đu tư lp báo cáo nghiên cu kh thi và d
tho hp đng.
(iii) Trường hợp được cơ quan có thm quyn chp thun:
- Nh đu np h đ xut d án gi đến người đứng đu quan
thm quyn.
- Đơn vụ thm đnh d án t chc thm đnh h sơ đ xut d án;
- Người đứng đu quan thm quyn phê duyt d án kèm theo d
7
tho hp đồng.
(iv) Trường hp h sơ đ xut d n không được chp thun thì nhà đu tư
chu mi chi phí, ri ro.
b) Trình t điu chnh ni dung báo cáo nghiên cu kh thi, phê duyệt điu
chnh d n PPP do nh đu tư đ xut
(i) Nh đu tư nộp h sơ điu chnh d n đến người đứng đu Cơ quan có
thm quyn.
(ii) Đơn v thm đnh d án t chc thm đnh h đ xut điu chnh d án;
(iii) Người đứng đu quan thm quyn phê duyệt điu chnh d án
kèm theo d tho hợp đồng.
2. Cách thc thc hin: Trc tiếp hoặc qua bưu chính.
3. Thành phn h :
a) Đối vi trình t đ xut, thm đnh, phê duyt d án BT không yêu cu
thanh ton do nh đu tư đ xut
- Văn bản chp thun việc nh đu tư đ xut d án gm các ni dung sau:
+ Tên nh đu tư lập h sơ đ xut d án;
+ Thi hạn, đa điểm np h đ xut d n; cơ quan, đơn v tiếp nhn h
sơ của nh đu tư;
+ Quy đnh v trách nhim ca nh đu chu mi chi phí, ri ro trong
trường hp h sơ đ xut d n không được chp thun và nguyên tc x lý trong
trường hợp nh đu tư đ xut d n không được la chn;
+ Trách nhim, cách thc phi hp của cc cơ quan có liên quan trong việc
ng dẫn nh đu tư lập h đ xut d án;
+ Các ni dung khác có liên quan.
b) Đối vi trình t điu chnh ni dung báo cáo nghiên cu kh thi, phê
duyệt điu chnh d n PPP do nh đu tư đ xut
- H đ ngh phê duyệt điu chnh d án BT không yêu cu thanh toán
do nh đu tư đ xut bao gm:
+ T trnh đ ngh phê duyệt (điu chnh) d án;
+ D tho quyết đnh phê duyệt (điu chnh) d án;
+ D tho hợp đồng (đối vi d án áp dng hợp đồng BT không yêu cu
thanh toán);
+ Nội dung điu chnh Báo cáo nghiên cu kh thi, nội dung điu chnh
báo cáo kinh tế - k thuật đu tư xây dng;
+ Báo cáo thm đnh nội dung điu chnh báo cáo nghiên cu kh thi, ni
8
dung điu chnh báo cáo kinh tế - k thut đu tư xây dng;
+ Tài liu pháp lý khác có liên quan ca d án.
4. S b h sơ: 01 b.
5. Thi hn gii quyết:
a) Đối vi trình t đ xut, thm đnh, phê duyt d án BT không yêu cu
thanh ton do nh đu tư đ xut:
- Thi hn tr li bằng văn bn chp thun hoc không chp thun vic nhà
đu tư lập báo cáo nghiên cu kh thi và d tho hợp đồng: 05 ngày làm vic.
b) Đối vi trình t điu chnh ni dung báo cáo nghiên cu kh thi, phê
duyệt điu chnh d n PPP do nh đu tư đ xut
- Thi hn thm đnh báo cáo nghiên cu kh thi: Không quá 15 ngày.
- Thi hn phê duyt d án PPP: Không quá 05 ngày làm vic.
6. Cơ quan thực hin:
- y ban nhân dân cp tnh;
- Cơ quan, tổ chức, đơn v thuc, trc thuc y ban nhân dân cp tnh;
- y ban nhân dân cp xã;
- Đơn v s nghipng lp thuc phm vi qun ca y ban nhân dân
cp tnh.
7. Đối tượng thc hin: T chc, Cá nhân.
8. Kết qu thc hin th tc hành chính:
a) Đối vi trình t đ xut, thm đnh, phê duyt d án BT không yêu cu
thanh toán do nh đu tư đ xut
- Văn bản chp thun hoc không chp thun việc nh đu lp báo cáo
nghiên cu kh thi và d tho hp đồng.
b) Đối vi trình t điu chnh ni dung báo cáo nghiên cu kh thi, phê
duyệt điu chnh d n PPP do nh đu tư đ xut
- Báo cáo thm đnh Báo cáo nghiên cu kh thi d án BT không yêu cu
thanh ton do nh đu tư đ xut.
- Báo cáo thm đnh nội dung điu chnh báo cáo nghiên cu kh thi d án
BT không yêu cu thanh toán.
- Quyết đnh phê duyệt điu chnh d án BT không yêu cu thanh toán do
nh đu tư đ xut.
9. Phí, l phí (nếu có): Không có.
10. Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
9
Các Ph lc ban hành kèm theo Ngh đnh s 243/2025/NĐ-CP ngày 11
thng 9 năm 2025 của Chính ph quy đnh chi tiết mt s điu ca Luật Đu
theo phương thức đối tc công tư, gồm:
- Ph lc II - Mu s 01: Báo cáo nghiên cu kh thi d án PPP;
- Ph lc II - Mu s 02: Báo cáo kinh tế - k thuật đu xây dng d án PPP;
- Ph lc II - Mu s 03: Báo cáo thm đnh báo cáo nghiên cu kh thi,
báo cáo kinh tế - k thuật đu tư xây dng d án PPP;
- Ph lc II Mu s 04: Quyết đnh phê duyt d án PPP.
11. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính (nếu có):
- Đối vi d án áp dng loi hợp đồng BT không yêu cu thanh toán do nhà
đu tư đ xut đ xut phải đp ứng cc điu kiện sau đây:
- S cn thiết đu tư;
- Phù hp với ngnh, lĩnh vc quy đnh ti khon b khoản 1 Điu 4 ca
Lut PPP; có ý kiến ca B Quc phòng, B Công an đối vi d án thuc ngành,
lĩnh vc quc phòng, an ninh và trt t, an toàn xã hi;
- Không trùng lp vi d n đã quyết đnh ch trương đu hoặc quyết
đnh phê duyt d án;
- Không trùng vi d n PPP đang được quan thm quyn t chc
lp báo cáo nghiên cu tin kh thi hoc đã chp thuận nh đu khc lập báo
cáo nghiên cu tin kh thi; báo cáo nghiên cu kh thi;
- Phù hp vi kế hoch phát trin kinh tế - hi quy hoch liên
quan theo quy đnh ca pháp lut v quy hoạch đã được cp có thm quyn quyết
đnh hoc phê duyt.
12. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Luật Đu tư theo phương thức đối tc công tư số 64/2020/QH14;
- Lut s 03/2022/QH15 sửa đổi, b sung mt s điu ca Luật Đu công,
Luật Đu theo phương thức đối tc công tư, Luật Đu tư, Luật Nhà , Luật Đu
thu, Luật Điện lc, Lut Doanh nghip, Lut Thuế tiêu th đặc bit Lut thi
hành án dân s;
- Lut s 57/2024/QH15 sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut Quy hoch,
Luật Đu tư, Luật Đu tư theo phương thức đối tc công tư v Luật Đu thu;
- Lut s 90/2025/QH15 sa đổi, b sung mt s điu ca Luật Đu thu,
Luật Đu theo phương thức đối tc công tư, Luật Hi quan, Lut Thuế giá tr
gia tăng, Luật Thuế xut khu, thuế nhp khu, Luật Đu tư, Luật Đu công,
Lut Qun lý, s dng tài sn công;
- Ngh đnh s 29/2021/NĐ-CP ngy 26 thng 3 năm 2021 của Chính ph
10
quy đnh v trình t, th tc thm đnh d án quan trng quc gia giám sát,
đnh gi đu tư.
- Ngh đnh s 243/2025/NĐ-CP ngy 11 thng 9 năm 2025 ca Chính ph
quy đnh chi tiết mt s điu ca Luật Đu tư theo phương thức đối tc công tư.
III. Tng hợp, trình cấp thẩm quyền phê duyệt kế hoạch đầu công
trung hạn và hằng năm
1. Đối với kế hoạch đầu tư công trung hạn
* Trình tự thực hiện:
a) Trước ngy 15 thng 6 năm thứ tư của kế hoạch đu tư công trung hạn,
Bộ Ti chính trnh Thủ tướng Chính phủ ban hnh chỉ th v việc lập kế hoạch
đu tư công trung hạn giai đoạn sau.
b) Trước ngy 01 thng 7 năm thứ tư của kế hoạch đu tư công trung hạn,
Bộ Ti chính bo co Chính phủ trnh Ủy ban Thường vụ Quốc hội phê duyệt
nguyên tắc, tiêu chí, đnh mức phân bổ vốn đu tư công trung hạn giai đoạn sau.
c) Căn cứ quy đnh của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Thủ tướng Chính phủ,
Ủy ban nhân dân cp tỉnh có trch nhiệm:
- Hướng dẫn cho cc quan, đơn v đa phương lập nhu cu kế hoạch
đu tư công trung hạn giai đoạn sau;
- Giao cơ quan chuyên môn quản lý đu tư công cp tỉnh tổng hợp nhu cu
kế hoạch đu công trung hạn cp tỉnh giai đoạn sau chi tiết theo từng nguồn
vốn, mức vốn cho từng chương trnh, nhiệm vụ, d n v đối tượng đu tư công
khc, trnh Ủy ban nhân dân cp tỉnh để trnh Hội đồng nhân dân cp tỉnh cho ý
kiến v nhu cu kế hoạch đu tư công trung hạn giai đoạn sau;
- Tổng hợp nhu cu kế hoạch đu tư công trung hạn giai đoạn sau của cp
tỉnh, xã chi tiết theo từng nguồn vốn, mức vốn cho từng chương trnh, nhiệm vụ,
d n v đối tượng đu tư công khc, gửi Bộ Ti chính theo tiến độ theo quy đnh
của Thủ tướng Chính phủ.
d) Trước ngy 15 thng 12 năm thứ tư của kế hoạch đu công trung hạn,
Bộ Ti chính trnh Chính phủ d kiến khả năng cân đối ngân sch nh nước cho
chi đu pht triển trong giai đoạn sau cho từng bộ, cơ quan trung ương v đa
phương, Thủ tướng Chính phủ thông bo tổng mức vốn đu tư công của giai đoạn
sau cho cc bộ, cơ quan trung ương v đa phương.
e) Trên cơ sở d kiến khả năng cân đối ngân sch nh nước cho chi đu tư
công trong giai đoạn sau đã được Chính phủ phê duyệt, Ủy ban nhân dân cp tỉnh
có trch nhiệm:
- Thông bo d kiến khả năng cân đối ngân sch nh nước cho chi đu
công trong giai đoạn sau cho từng cơ quan, đơn v trc thuộc v Ủy ban nhân dân
cc cp lm cơ sở để lập d kiến kế hoạch đu công trung hạn giai đoạn sau;
11
- Giao cơ quan chuyên môn quản lý đu công cp tỉnh tổng hợp d kiến
kế hoạch đu công trung hạn cp tỉnh giai đoạn sau chi tiết theo từng nguồn vốn,
mức vốn cho từng chương trnh, nhiệm vụ, d n v đối ợng đu ng khc,
trnh Ủy ban nhân n cp tỉnh để trnh Hội đồng nhân n cp tỉnh cho ý kiến
trước 31 thng 7 năm thứ năm của kế hoạch đu ng trung hạn giai đoạn trước;
- Giao Ủy ban nhân dân cp tổ chức lập dkiến kế hoạch đu công
trung hạn giai đoạn sau của cp mnh, trnh Hội đồng nhân dân cùng cp cho ý
kiến trước ngy 31 thng 7 năm thứ năm của kế hoạch đu tư công trung hạn giai
đoạn trước v hon thiện, gửi Ủy ban nhân dân cp trên theo quy đnh;
- Tổng hợp d kiến kế hoạch đu công trung hạn giai đoạn sau của cp
tỉnh, xã chi tiết theo từng nguồn vốn, mức vốn cho từng chương trnh, nhiệm vụ,
d n v đối tượng đu công khc v cc nội dung theo quy đnh tại Điu 52
Luật Đu công, gửi Bộ Ti chính trước ngy 30 thng 8 năm thnăm của kế
hoạch đu tư công trung hạn giai đoạn trước.
f) Bộ Ti chính chủ tr, phối hợp với cc cơ quan liên quan tổng hợp, trnh
Chính phủ trnh Quốc hội tại kỳ họp cuối năm của năm thứ năm nhiệm kỳ Quốc
hội v d kiến kế hoạch đu tư công trung hạn giai đoạn sau để Quốc hội cho ý
kiến v cc nội dung theo quy đnh tại Điu 52 của Luật Đu tư công.
g) Trên cơ sở ý kiến của Quốc hội tại cuối năm của năm thứ năm nhiệm kỳ
Quốc hội, Ủy ban nhân dân cp tỉnh có trch nhiệm:
- Giao quan, đơn v trc thuộc hon thiện kế hoạch đu công trung
hạn giai đoạn sau, gửi cơ quan chuyên môn quản đu công cp tỉnh tổng hợp
kế hoạch đu công trung hạn cp tỉnh giai đoạn sau chi tiết theo từng nguồn
vốn, mức vốn cho từng chương trnh, nhiệm vụ, d n v đối tượng đu công
khc, trnh Ủy ban nhân dân cp tỉnh đtrnh Hội đồng nhân dân cp tỉnh p
duyệt trước ngy 10 thng 3 năm thứ nht của kế hoạch đu tư công trung hạn;
- Giao Ủy ban nhân dân cp xã hon thiện kế hoạch đu tư công trung hạn
giai đoạn sau của cp mnh, trnh Hội đồng nhân dân cùng cp phê duyệt trước
ngy 10 thng 3 năm thứ nht của kế hoạch đu tư công trung hạn giai đoạn sau
v gửi Ủy ban nhân dân cp trên theo quy đnh;
- Tổng hợp kế hoạch đu tư công trung hạn giai đoạn sau của cp tỉnh, xã
chi tiết theo từng nguồn vốn, mức vốn cho từng chương trnh, nhiệm vụ, d n v
đối tượng đu tư công khc v cc nội dung theo quy đnh tại Điu 52 Luật Đu
công, gửi Bộ Ti chính theo tiến độ theo quy đnh của Thủ tướng Chính phủ v
hướng dẫn của Bộ Ti chính.
* Cách thức thực hiện: Thông qua hệ thống quản văn bản v điu hnh,
hệ thống bưu chính
* Thành phần, số lượng h sơ: Không quy đnh
* Thời hạn giải quyết: Chưa quy đnh
12
* Đối tượng thực hiện thủ tục hành chnh: Cc sở, ban, ngnh tỉnh,
UBND cc xã, phường.
* Cơ quan giải quyết thủ tục hành chnh:
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh: UBND tỉnh.
- Cơ quan trc tiếp thc hiện TTHC: Sở Ti chính, cc sở, ban, ngnh tỉnh,
UBND cc xã, phường.
* Kết quả thực hiện thủ tục hành chnh: Theo quy đnh tại Điu 59 Luật
Đu tư công, Điu 43 Ngh đnh số 85/2025/NĐ-CP ngy 08/04/2025 của Chính
phủ v Ngh đnh số 275/2025/-CP ngy 18/10/2025 của Chính phủ.
* Ph, lệ ph (nếu có): Không quy đnh
* n mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy đnh
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chnh: Danh mục d n có
thủ tục đu tư, thuộc đối tượng đu công theo quy đnh của Luật Đu công
(được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 90/2025/QH15).
* Căn cứ pháp của thủ tục hành chnh: Luật Đu công (được sửa
đổi, bổ sung bởi Luật số 90/2025/QH15).
2) Đối với kế hoạch đầu tư công hằng năm
* Trình tự thực hiện:
a) Trước ngy 15 thng 5 hằng năm, Thủ tướng Chính phủ ban hnh quy
đnh v việc lập kế hoạch pht triển kinh tế - xã hội v d ton ngân sch nh
nước năm sau, bao gồm mục tiêu, đnh hướng chủ yếu vgiao nhiệm vụ triển khai
xây dng kế hoạch đu tư công năm sau.
b) Trước ngy 15 thng 6 hằng năm, Bộ Ti chính hướng dẫn cc bộ,
quan trung ương v đa phương kế hoạch pht triển kinh tế - hội v mục tiêu,
yêu cu, nội dung, thời gian, tiến độ lập kế hoạch đu tư công năm sau.
c) Trước ngy 30 thng 6 hằng năm, cc bộ, quan trung ương v đa
phương hướng dẫn cơ quan, đơn v cp dưới lập kế hoạch đu tư công năm sau.
d) Trước ngy 30 thng 7 hằng năm, bộ, cơ quan trung ương, Ủy ban nhân
dân cp tỉnh tổng hợp nhu cu kế hoạch đu công vốn ngân sch nh nước hằng
năm, gửi Bộ Ti chính.
e) Trước ngy 10 thng 8 hằng năm, Bộ Ti chính trnh Chính phủ d kiến
khả năng thu, chi ngân sch nh nước v chi đu tư pht triển vốn ngân sch nh
nước kế hoạch năm sau.
f) Tại kỳ họp cuối năm của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cc cp
trnh Hội đồng nhân dân cùng cp kế hoạch đu tư công năm sau, bao gồm danh
mục v mức vốn bố trí cho từng d n.
13
g) Bộ, cơ quan trung ương, Ủy ban nhân dân cp tỉnh có trch nhiệm tổng
hợp kế hoạch đu công hằng năm, bao gồm danh mục v mức vốn bố trí cho
từng chương trnh, nhiệm vụ, d n v đối tượng đu tư công khc, gửi Bộ Ti
chính trước ngy 01 thng 9 hằng năm.
* Cách thức thực hiện: Thông qua hệ thống quản văn bản v điu hnh,
hệ thống bưu chính
* Thành phần, số lượng h sơ: Không quy đnh
* Thời hạn giải quyết: Chưa quy đnh
* Đối tượng thực hiện thủ tục hành chnh: Cc sở, ban, ngnh tỉnh,
UBND cc xã, phường.
* Cơ quan giải quyết thủ tục hành chnh:
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh: UBND tỉnh.
- Cơ quan trc tiếp thc hiện TTHC: Sở Ti chính, cc sở, ban, ngnh tỉnh,
UBND cc xã, phường.
* Kết quả thực hiện thủ tục hành chnh: Theo quy đnh tại điu 60 Luật
Đu tư công, Điu 44 Ngh đnh số 85/2025/NĐ-CP ngy 08/04/2025 của Chính
phủ v Ngh đnh số 275/2025/NĐ-CP ngày 18/10/2025 của Chính phủ.
* Ph, lệ ph (nếu có): Không quy đnh
* n mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy đnh
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chnh: Danh mục d n có
thủ tục đu tư, thuộc đối tượng đu công theo quy đnh của Luật Đu công
(được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 90/2025/QH15).
* Căn cứ pháp của thủ tục hành chnh: Luật Đu công (được sửa
đổi, bổ sung bởi Luật số 90/2025/QH15).
IV. Điều chỉnh kế hoạch đầu tư công
1. Trình tự thực hiện:
a) Đối với việc điu chỉnh kế hoạch đu tư công trung hạn vhng năm vốn
NSTW
Ủy ban nhân dân cp tỉnh căn cứ s cn thiết, yêu cu v tiến độ thc hiện
v giải ngân cc d n, giao cơ quan chuyên môn quản lý v đu tư công r sot,
đ xut phương n điu chỉnh kế hoạch đu công trung hạn v hằng năm vốn
ngân sch trung ương của quan, đa phương mnh, trnh bo co Hội đồng nhân
dân cp tỉnh tại kỳ họp gn nht. Gửi bo co cho Bộ Ti chính để tổng hợp, theo
dõi đối với vốn ngân sch trung ương bổ sung có mục tiêu.
b) Đối với việc điu chỉnh kế hoạch đu công trung hạn v hng năm
vốn NSĐP
14
- Ủy ban nhân dân cc cp căn cứ s cn thiết, yêu cu v tiến độ thc hiện
v giải ngân cc d n, giao cơ quan chuyên môn quản lý v đu tư công r sot,
đ xut phương n điu chỉnh kế hoạch đu ng trung hạn v hằng năm vốn
ngân sch đa phương, trong trường hợp không vượt tổng mức vốn trung hạn v
hng năm đã được Hội đồng nhân dân ng cp quyết đnh; bo co Hội đồng
nhân dân cùng cp tại kỳ họp gn nht;
2. Cách thức thực hiện: Thông qua hệ thống quản văn bản v điu hnh,
hệ thống bưu chính
3. Thành phần, số lượng h sơ: Không quy đnh
4. Thời hạn giải quyết: Chưa quy đnh
5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chnh: Cc sở, ban, ngnh tỉnh,
UBND cc xã, phường.
6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh: UBND tỉnh.
- Cơ quan trc tiếp thc hiện TTHC: Sở Ti chính, cc sở, ban, ngnh tỉnh,
UBND cc xã, phường.
7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chnh: Theo quy đnh tại Điu 71 Luật
Đu tư công; Điu 50 Ngh đnh số 85/2025/NĐ-CP ngy 08/04/2025 của Chính
phủ v Ngh đnh số 275/2025/NĐ-CP ngy 18/10/2025 của Chính phủ.
8. Ph, lệ ph (nếu có): Không quy đnh
9. n mẫu đơn, mẫu t khai: Không quy đnh
10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục nh chnh: Danh mục d n
thủ tục đu tư, thuộc đối tượng đu công theo quy đnh của Luật Đu
công (được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 90/2025/QH15).
11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chnh: Luật Đu tư công (được sửa
đổi, bổ sung bởi Luật số 90/2025/QH15).
V. Kéo dài thời gian thực hiện và giải nn kế hoạch đầu tư
1) Đối với vốn NSTW
* Trình tự thực hiện:
- Cc sở, ban ngnh tỉnh, UBND cc huyện, thnh phố có nhu cu kéo di
thời gian thc hiện v giải ngân vốn ngân sch trung ương hằng năm đối với d
n thuộc cc trường hợp quy đnh tại khoản khoản 2 Điu 72 Luật Đu công,
gửi văn bản đến Sở Ti chính.
- Sở Ti chính chủ tr, tổng hợp bo co UBND tỉnh trnh Thủ tướng Chính
phủ quyết đnh.
2) Đối với NSĐP
15
- Cc sở, ban ngnh tỉnh, UBND cc xã, phường nhu cu kéo di thời
gian thc hiện v giải ngân vốn ngân sch đa phương hằng năm đối với d n
thuộc cc trường hợp quy đnh tại khoản khoản 2 Điểu 72 Luật Đu tư công, gửi
văn bản đến Sở Ti chính.
- Sở Ti chính chủ tr, tổng hợp bo co UBND tỉnh trnh Hội đồng nhân
dân tỉnh cho phép kéo di.
* Cách thức thực hiện: Thông qua hệ thống quản văn bản v điu hnh,
hệ thống bưu chính
* Thành phần, số lượng h sơ: Không quy đnh
* Thời hạn giải quyết: Chưa quy đnh
* Đối tượng thực hiện thủ tục hành chnh: Cc sở, ban, ngnh tỉnh,
UBND cc xã, phường.
* Cơ quan giải quyết thủ tục hành chnh:
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh: UBND tỉnh.
- Cơ quan trc tiếp thc hiện TTHC: Sở Ti chính, cc sở, ban, ngnh tỉnh,
UBND cc xã, phường.
* Kết quả thực hiện thủ tục hành chnh: Theo quy đnh tại Điu 72 Luật
Đu tư công.
* Ph, lệ ph (nếu có): Không quy đnh
* n mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy đnh
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chnh: Danh mục d n có
thủ tục đu tư, thuộc đối tượng đu công theo quy đnh của Luật Đu công
(được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 90/2025/QH15).
* Căn cứ pháp của thủ tục hành chnh: Luật Đu công (được sửa
đổi, bổ sung bởi Luật số 90/2025/QH15).
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ ĐƯC THAY THẾ
I. Xét duyệt quyết toán vốn đầu công ngun ngân sách nhà nước
theo năm ngân sách
1. Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Chủ đu tư bo co quyết ton theo niên đ gửi cc sở, ban, ngnh
tỉnh (được phân cp quản lý) trước ngy 31 thng 3 năm sau năm quyết ton.
- Bước 2: Cc Sở, ban, ngnh tỉnh xét duyệt bo co của cc chủ đu tư;
tổng hợp, lập bo co quyết ton theo niên đ gửi Sở Ti chính trước ngy 15
thng 4 năm sau năm quyết ton.
16
Trường hợp bo co quyết ton theo niên độ của chủ đu tư lập chưa đúng
quy đnh, sở, ban, ngnh thuộc Ủy ban nhân dân cp tỉnh (đưc phân cp qun lý)
yêu cu chủ đu giải trnh, cung cp thông tin, số liệu cn thiết, điu chỉnh hoặc
yêu cu lập lại bo co để xét duyệt theo quy đnh. Sở, ban, ngnh thuộc Ủy ban
nhân dân cp tỉnh (được phân cp qun lý) yêu cu chủ đu nộp cc khoản phải
nộp ngân sch nh nước theo quy đnh v xut ton cc khoản chi sai chế độ, chi
không đúng kế hoạch được giao, xử lý theo thm quyn hoặc đ ngh cơ quan có
thm quyn xử lý đối với chủ đu tư sử dụng vốn không đúng quy đnh.
- c 3:
Cc phòng giao dch thuộc KBNN khu vc IX đa bn tỉnh Lai Châu tổng
hợp, lập bo co quyết ton vốn đu tư công nguồn ngân sch nh nước theo niên
độ gửi Ủy ban nhân dân cp (phn Ủy ban nhân dân cp quản lý) trước ngy
01 thng 3 năm sau năm quyết ton.
Kho bạc khu vc IX đa bn tỉnh Lai Châu tổng hợp bo co quyết ton cc
nguồn vốn đu công nguồn ngân sch nh nước do kho bạc nh nước kiểm sot
thanh ton gửi Sở Ti chính trước ngy 15 thng 4 năm sau năm quyết ton.
2. Cách thức thực hiện: Nộp hồ qua dch vụ bưu chính hoặc văn bản
điện tử theo quy đnh.
3. Thành phần, số lượng h sơ: Theo hướng dẫn tại Ngh đnh số
254/2025/NĐ-CP ngày 26/9/2025 của Chính phủ v Thông tư số 91/2025/TT-
BTC ngy 26/9/2025 của Bộ Ti chính.
4. Thời hạn giải quyết: Không quy đnh.
5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chnh: Cc Sở, ban, ngnh, cc Chủ
đu tư được giao vốn đu tư do tỉnh quản lý.
6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chnh: Sở Ti chính.
7. Kết quả thực hiện thủ tục nh chnh: Thông bo xét duyệt quyết ton.
8. Ph, lệ ph: Không quy đnh.
9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Theo Thông tư số 91/2025/TT-BTC ngày
26/9/2025 của Bộ Ti chính.
10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chnh: Không quy đnh.
11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chnh:
- Ngh đnh số 254/2025/NĐ-CP ngy 26/9/2025 của Chính phủ quy đnh
v quản lý, thanh ton, quyết ton d n sử dụng vốn đu tư công.
- Thông tư số 91/2025/TT-BTC ngy 26/9/2025 của Bộ Ti chính quy đnh
v hệ thống mẫu biểu sử dụng trong công tc quyết ton.
II. Thẩm tra quyết toán dự án hoàn thành s dụng vốn đầu tư công
17
1. Trình tự thực hiện: Chủ đu tư gửi hồ sơ quyết ton d n hon thnh
đến quan chủ tr thm tra quyết ton vốn đu công d n hon thnh. Cơ
quan chủ tr thm tra quyết ton lập hồ sơ trnh duyệt quyết ton vốn đu d n
hon thnh để trnh người thm quyn phê duyệt quyết ton sau khi đã thm
tra xong quyết ton.
2. Cách thức thực hiện: Nộp hồ trc tiếp hoặc qua dch vụ bưu chính
hoặc văn bản điện tử theo quy đnh.
3. Thành phần, số lượng h sơ:Theo hướng dẫn tại Ngh đnh số
254/2025/NĐ-CP ngy 26/9/2025 của Chính phủ v Thông số 91/2025/TT-
BTC ngày 26/9/2025 của Bộ Ti chính.
- Chủ đu tư gửi 01 bộ hồ (thnh phn hồ theo quy đnh tại Điu 33
Ngh đnh số 254/2025/NĐ-CP ngy 26/9/2025 của Chính phủ) đến cơ quan chủ
tr thm tra quyết ton vốn đu công dn hon thnh. Hồ l bản chính hoặc
do chđu sao y bản chính hoặc bản được công chứng, chứng thc theo quy
đnh của php luật.
- quan chủ tr thm tra quyết ton lập hồ sơ trnh duyệt quyết ton vốn
đu d n hon thnh để trnh người có thm quyn phê duyệt quyết ton sau
khi đã thm tra xong quyết ton (theo quy đnh tại Điu 44 Ngh đnh s
254/2025/NĐ-CP ngy 26/9/2025 của Chính phủ).
a) Đối với d n đu tư công hon thnh, công trnh, hạng mục công trnh
hon thnh, d n đu công dừng thc hiện có khối lượng thi công xây dng,
lắp đặt thiết b:
- Tờ trnh đ ngh phê duyệt quyết ton vốn đu tư công d n hon thnh
của chủ đu tư. Trường hợp kiểm ton độc lập thc hiện kiểm ton, tờ trnh phải
nêu những nội dung thống nht, nội dung không thống nht v do không
thống nht giữa chủ đu tư v kiểm ton độc lập. Trường hợp cc quan thc
hiện chức năng thanh tra (sau đây gọi l thanh tra), kiểm tra, Kiểm ton nh nước,
quan php luật đã thc hiện thanh tra, kiểm tra, kiểm ton, điu tra d n, trong
tờ trnh chủ đu tư phải nêu rõ việc chp hnh cc kiến ngh, kết luận của cc cơ
quan trên.
- Biểu mẫu bo co quyết ton theo quy đnh tại khoản 2 Điu 32 Ngh đnh
số 254/2025/NĐ-CP ngy 26/9/2025 của Chính phủ v Thông tư số 91/2025/TT-
BTC ngy 26/9/2025 của Bộ Ti chính.
- Cc văn bản php lý có liên quan.
- Hồ quyết ton chi phí của ton bộ d n; trong đó, hồ sơ quyết ton
của từng hợp đồng gồm cc ti liệu: Hợp đồng v cc phụ lục bổ sung hợp đồng
(nếu có); cc biên bản nghiệm thu khối lượng hon thnh theo giai đoạn thanh
ton; biên bản nghiệm thu khối lượng hon thnh ton bộ hợp đồng; bảng tính gi
tr quyết ton hợp đồng giữa chủ đu tư v nh thu (sau đây gọi l quyết ton A
18
- B) theo Mẫu số 03.c/QT; biên bản thanh lý hợp đồng đối với trường hợp đã đủ
điu kiện thanh hợp đồng theo quy đnh của php luật v hợp đồng; cc ti liệu
khc theo thỏa thuận trong hợp đồng liên quan đến nội dung thm tra, phê duyệt
quyết ton vốn đu tư d n hon thnh.
- Biên bản nghiệm thu đưa vo sử dụng (nếu có).
- Bo co kiểm ton của đơn v kiểm ton độc lập trong trường hợp thuê
kiểm ton độc lập thc hiện kiểm ton.
- Bo co kiểm ton hoặc thông bo kết quả kiểm ton (sau đây gọi chung
l bo co kiểm ton), kết luận thanh tra, biên bản kiểm tra, quyết đnh xử vi
phạm của cc cơ quan Kiểm ton nh nước, thanh tra, kiểm tra trong trường hợp
cc quan ny thc hiện thanh tra, kiểm tra, kiểm ton d n; kết quả điu tra
của cc quan php luật trong trường hợp d n vi phạm php luật b quan
php luật điu tra. Bo co của chủ đu tư kèm cc ti liệu liên quan v tnh hnh
chp hnh cc kiến ngh của cc cơ quan nêu trên.
b) Đối với d n quy hoạch, d n chun b đu sdụng vốn đu công,
d n dừng thc hiện chưa có khối lượng thi công xây dng, lắp đặt thiết b:
- Tờ trnh đ ngh phê duyệt quyết ton vốn đu tư công d n hon thnh
của chủ đu tư. Trường hợp kiểm ton độc lập thc hiện kiểm ton, văn bản phải
nêu những nội dung thống nht, nội dung không thống nht v do không
thống nht giữa chủ đu v kiểm ton độc lập. Trường hợp cc quan thc
hiện chức năng thanh tra, kiểm tra, Kiểm ton nh nước, quan php luật đã
thc hiện thanh tra, kiểm tra, kiểm ton, điu tra d n, trong văn bản chủ đu tư
phải nêu rõ việc chp hnh cc kiến ngh, kết luận của cc cơ quan trên.
- Biểu mẫu bo co quyết ton theo quy đnh tại khoản 2 Điu 32 Ngh đnh
số 254/2025/NĐ-CP ngy 26/9/2025 của Chính phủ v Thông tư số 91/2025/TT-
BTC ngy 26/9/2025 của Bộ Ti chính.
- Cc văn bản php lý có liên quan.
- Hồ quyết ton chi phí của ton bộ d n; trong đó, hồ sơ quyết ton
của từng hợp đồng gồm cc ti liệu: Hợp đồng v cc phụ lục bổ sung hợp đồng
(nếu có), cc biên bản nghiệm thu khối lượng hon thnh theo giai đoạn thanh
ton (trừ trường hợp chưa có khối lượng thi công xây dng, lắp đặt thiết b); văn
bản phê duyệt điu chỉnh, bổ sung, pht sinh, thay đổi (nếu có), biên bản nghiệm
thu khối lượng hon thnh theo hợp đồng (nếu có), quyết ton A - B theo Mẫu s
03.c/QT (nếu có), biên bản thanh lý hợp đồng đối với trường hợp đã đủ điu kiện
thanh lý hợp đồng theo quy đnh của php luật v hợp đồng.
- Bo co kiểm ton của kiểm ton độc lập trong trường hợp kiểm ton độc
lập thc hiện kiểm ton.
4. Thời hạn giải quyết:
19
Dự án
Nhóm A
Nhóm B
Nhóm C
Thời gian chủ đu tư lập hồ sơ quyết ton
trnh phê duyệt
09 tháng
06 tháng
04 tháng
Thời gian thm tra quyết ton
08 tháng
05 tháng
04 tháng
Thời gian phê duyệt quyết ton
01 tháng
20 ngày
15 ngày
- Thời gian chủ đu lập hồ quyết ton vốn đu d n hon thành
trnh phê duyệt được tính từ ngy d n, công trnh được ký biên bản nghiệm thu
hon thnh, bn giao đưa vo khai thc, sử dụng theo quy đnh của php luật hoặc
ngy có hiệu lc của văn bản cho phép dừng thc hiện d n đến ngy chủ đu
nộp đy đủ hồ sơ đến cơ quan chủ tr thm tra quyết ton.
- Thời gian thm tra quyết ton vốn đu d n hon thnh được tính từ
ngy cơ quan chủ tr thm tra quyết ton nhận đủ hồ sơ quyết ton (theo quy đnh
tại Điu 33 Ngh đnh số 254/2025/NĐ-CP ngày 26/9/2025 của Chính phủ) đến
ngy trnh người có thm quyn phê duyệt quyết ton.
- Thời gian phê duyệt quyết ton vốn đu tư d n hon thnh được tính từ
ngy người có thm quyn phê duyệt quyết ton (theo quy đnh tại khoản 1 Điu
34 Ngh đnh ny) nhận đủ hồ sơ trnh duyệt quyết ton (theo quy đnh tại khoản
1 Điu 44 Ngh đnh số 254/2025/NĐ-CP ngy 26/9/2025 của Chính phủ) đến
ngy ban hnh quyết đnh phê duyệt quyết ton vốn đu tư d n hon thnh.
5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chnh: Tổ chức, c nhân liên quan
đến thm tra quyết ton d n hon thnh sử dụng vốn đu tư công.
6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chnh:
(1). Thm quyn phê duyệt quyết ton vốn đu tư công d n hon thnh:
a) Đối với d n quan trọng quốc gia v cc d n quan trọng khc do Thủ
tướng Chính phủ quyết đnh đu tư:
Người đứng đu bộ, cơ quan trung ương, tập đon, tổng công ty nh nước,
Chủ tch Ủy ban nhân dân cp tỉnh, Chủ tch Ủy ban nhân dân cp phê duyệt
quyết ton đối với d n hoặc d n thnh phn, tiểu d n độc lập sử dụng vốn
đu tư công giao cơ quan, đơn v mnh quản lý.
Chủ đu tư phê duyệt quyết ton đối với d n thnh phn, tiểu d n độc
lập không sử dụng vốn đu tư công.
b) Đối với cc d n khc: người thm quyn quyết đnh phê duyệt d
n đu tư l người thm quyn phê duyệt quyết ton vốn đu dn hon
thnh hoặc ủy quyn phê duyệt quyết ton vốn đu tư d n hon thnh.
c) Trong v sau qu trnh kiện ton tổ chức bộ my chính quyn đa phương
02 cp được thc hiện theo cc trường hợp sau:
20
Trường hợp d n thuộc thm quyn phê duyệt của Chủ tch Ủy ban nhân
dân cp huyện bn giao cho cp tỉnh quản lý: cơ quan, đơn v trc thuộc cp tỉnh
nhận bn giao d n sẽ kế thừa ton bộ trch nhiệm của cp huyện đối với việc
quyết ton d n hon thnh. Chtch Ủy ban nhân dân cp tỉnh chu trch nhiệm
phê duyệt quyết ton d n hon thnh.
Trường hợp d n thuộc thm quyn phê duyệt của Chủ tch Ủy ban nhân
dân cp huyện bn giao cho cp quản lý: quan, đơn v trc thuộc cp
nhận bn giao sẽ kế thừa ton bộ trch nhiệm của cp huyện đối với việc quyết
ton d n hon thnh. Chủ tch Ủy ban nhân dân cp chu trch nhiệm p
duyệt quyết ton d n hon thnh.
d) Người thm quyn quyết đnh phê duyệt quyết ton quy đnh tại điểm
b, điểm c khoản 1 Điu ny, được phân cp hoặc ủy quyn phê duyệt quyết ton
vốn đu tư d n hon thnh theo quy đnh của php luật v xây dng, php luật
v tổ chức chính phủ, php luật v tổ chức chính quyn đa phương.
(2). Cơ quan chủ tr thm tra quyết ton vốn đu tư công d n hon thnh:
a) Đối với cc d n sử dụng vốn đu công thuộc ngân sch do Ủy ban
nhân dân cp tỉnh quản lý: Sở Ti chính chủ tr tổ chức thm tra.
b) Đối với d n sử dụng vốn đu công thuộc ngân sch do Ủy ban nhân
dân cp xã quản lý: Đối với cp xã có tổ chức phòng, Chủ tch Ủy ban nhân dân
cp giao phòng chuyên môn có chức năng v ti chính chủ tr tổ chức thm tra;
đối với cp không tchức phòng, Chtch Ủy ban nhân dân cp sử dụng
công chức chuyên môn thuộc quyn quản lý để thm tra.
c) Đối với cc d n khc: người có thm quyn phê duyệt quyết ton giao
cho đơn v có chức năng thuộc quyn quản lý chủ tr tổ chức thm tra quyết ton
trước khi phê duyệt.
d) Trường hợp cn thiết, cơ quan được giao nhiệm vụ chủ tr thm tra quyết
ton bo co người có thm quyn phê duyệt quyết ton quyết đnh thnh lập Tổ
thm tra quyết ton để thc hiện thm tra quyết ton trước khi trnh phê duyệt
quyết ton. Thnh phn của Tổ thm tra quyết ton gồm đại diện có thm quyn
của cc đơn v, quan có liên quan. Nhiệm vụ của thnh viên Tổ thm tra quyết
ton do người có thm quyn thnh lập Tổ quyết đnh.
7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chnh: Bo co kết quả thm tra quyết
ton vốn đu tư công d n hon thnh, Quyết đnh phê duyệt quyết ton vốn đu
tư d n hon thnh.
8. Ph, Lệ ph: Không quy đnh.
Chi phí thm tra, phê duyệt quyết ton thc hiện theo quy đnh tại khoản 1
Điu 45 Ngh đnh số 254/2025/NĐ-CP ngy 26/9/2025 của Chính phủ quy đnh
v quản lý, thanh ton, quyết ton d n sử dụng vốn đu tư công.
21
9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Theo quy đnh tại Điu 33 Ngh đnh số
254/2025/NĐ-CP ngy 26/9/2025 của Chính phủ quy đnh v quản lý, thanh ton,
quyết ton d n sử dụng vốn đu tư công v Thông tư số 91/2025/TT-BTC ngày
26/9/2025 của Bộ Ti chính quy đnh v hệ thống mẫu biểu sử dụng trong công
tc quyết ton.
10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chnh: Không quy đnh.
11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chnh:
- Ngh đnh số 254/2025/NĐ-CP ngy 26/9/2025 của Chính phủ quy đnh
v quản lý, thanh ton, quyết ton d n sử dụng vốn đu tư công.
- Thông số 91/2025/TT-BTC ngy 26/9/2025 của Bộ Ti chính quy đnh
v hệ thống mẫu biểu sử dụng trong công tc quyết ton.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3022/QĐ-UBND Lai Châu 2025 công bố thủ tục hành chính nội bộ Sở Tài chính

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 66/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế quy định thẩm quyền quyết định phê duyệt chủ trương và dự kiến kinh phí, chi phí từ nguồn chi thường xuyên ngân sách Nhà nước để thực hiện các nhiệm vụ: mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị; thuê hàng hóa, dịch vụ; sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng và hoạt động quy hoạch của các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của thành phố Huế

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×