• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2963/QĐ-UBND Huế 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Người có công

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 19/09/2025 07:40 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2963/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Chí Tài
Trích yếu: Công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ lĩnh vực Người có công thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nội vụ
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
15/09/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Chính sách

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2963/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2963/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2963/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
Số: 2963 /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Huế, ngày 15 tháng 9 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ
lĩnh vực Người có công thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nội vụ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng
5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1025/QĐ-BNV ngày 10 tháng 9 năm 2025 của Bộ Nội
vụ về việc sửa đổi các Quyết định công bố thủ tục hành chính lĩnh vực người có công
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 4208/TTr-SNV ngày
11 tháng 9 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 06 thủ tục hành chính (TTHC) trong
đó 01 TTHC được bãi bỏ; sửa đổi một số nội dung của 05 TTHC lĩnh vực Người có
công thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nội vụ (Danh mục kèm theo).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao trách nhiệm cho Sở
Nội vụ thực hiện các công việc sau:
1. Cập nhật Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC theo đúng quy định; trình
UBND thành phố phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết các thủ tục hành chính
liên quan.
2. Niêm yết, công khai và triển khai thực hiện giải quyết các TTHC liên
quan theo hướng dẫn tại Quyết định số 1025/QĐ-BNV ngày 10 tháng 9 năm 2025
của Bộ Nội vụ công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn/) theo quy định.
2
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể ngày ký.
- Bãi bỏ TTHC mã số 1.010793 tại Quyết định số 1192/QĐ-UBND ngày 25
tháng 4 năm 2025 về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực người có công thực hiện tiếp nhận và giải quyết tại UBND
cấp xã, UBND cấp huyện, Sở Nội vụ, Sở Y tế thuộc thẩm quyền quyết định của
các cơ quan cấp Trung ương;
- Nội dung khác của các TTHC có mã số 1.010811, 1.010829, 1.010612,
1.004964, 1.010774 không được sửa đổi tại quyết định này, thực hiện theo Quyết
đinh số 1788/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2025 về việc Công bố danh mục
thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực Người có công;
Thi đua - Khen thưởng; Việc làm; An toàn lao động, vệ sinh lao động; Quản lý
lao động ngoài nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc Sở Nội vụ; Chủ tịch
UBND các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC (Văn phòng Chính phủ);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Cổng TTĐT, TT PVHCC thành phố;
- Lưu: VT, KSTH.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Chí Tài
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ, SỬA ĐỔI MỘT SỐ NỘI DUNG LĨNH VỰC
NGƯỜI CÓ CÔNG ĐÃ ĐƯỢC CHỦ TỊCH UBND THÀNH PHỐ CÔNG BỐ TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 1788/QĐ-UBND
NGÀY 24/6/2025 VÀ QUYẾT ĐỊNH SỐ 1192/QĐ-UBND NGÀY 25/4/2025 THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ
(Kèm theo Quyết định số 2963/QĐ-UBND ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
I. DANH MỤC TTHC BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG
STT
Mã
TTHC
Quyết định công bố
Căn cứ pháp lý quy định việc bãi bỏ
TTHC
A
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN TRUNG ƯƠNG
1.
1.010793
Quyết định số 320/QĐ-BNV ngày
08/04/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung lĩnh vực người có công
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Nội vụ.
Quyết định số 1025/QĐ-BNV ngày 10 tháng
9 năm 2025 của Bộ Nội vụ về việc sửa đổi
các Quyết định công bố thủ tục hành chính
lĩnh vực người có công thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Nội vụ
II. DANH MỤC TTHC SỬA ĐỔI MỘT SỐ NỘI DUNG CỦA TTHC LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG
Nội dung được công bố theo Quyết định số 1788/QĐ-UBND ngày 24/6/2025
STT
Tên TTHC
Lĩnh vực
Thời gian giải quyết
Cơ quan thực hiện
Nội dung sửa đổi
1.
Cấp tiền mua phương
tiện trợ giúp, dụng cụ
chỉnh hình, phương
tiện, thiết bị phục hồi
chức năng đối với
trường hợp đang sống
tại gia đình hoặc đang
được nuôi dưỡng tập
Người có
công
42 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
theo quy định (thời gian cụ thể được
quy định tại từng bước của quy trình
thực hiện).
- Cơ quan thực hiện: Cơ
sở nuôi dưỡng, điều
dưỡng; Sở Nội vụ.
- Cơ quan có thẩm quyền
quyết định: Sở Nội vụ
1. Bổ sung cơ quan thực
hiện TTHC: UBND cấp xã.
2. Thay đổi thời gian giải
quyết thành: “- Đối với
trường hợp đề nghị cấp
tiền mua phương tiện trợ
giúp, dụng cụ chỉnh hình,
phương tiện, thiết bị phục
2
Nội dung được công bố theo Quyết định số 1788/QĐ-UBND ngày 24/6/2025
STT
Tên TTHC
Lĩnh vực
Thời gian giải quyết
Cơ quan thực hiện
Nội dung sửa đổi
trung tại các cơ sở nuôi
dưỡng, điều dưỡng do
địa phương quản lý
(1.010811)
hồi chức năng lần đầu:
35 ngày kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ theo quy định. -
Đối với trường hợp đề
nghị cấp tiền mua
phương tiện trợ giúp,
dụng cụ chỉnh hình,
phương tiện, thiết bị phục
hồi chức năng không phải
lần đầu: 7 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ theo
quy định. (Thời gian cụ
thể được quy định tại
từng bước của quy trình
thực hiện).”
2.
Di chuyển hài cốt liệt
sĩ đang an táng tại
nghĩa trang liệt sĩ đi
nơi khác theo nguyện
vọng của đại diện thân
nhân hoặc người
hưởng trợ cấp thờ cúng
liệt sĩ (1.010829)
Người có
công
- Đối với trường hợp chưa được hỗ
trợ: 10 ngày làm việc kể từ ngày tiếp
nhận đủ giấy tờ.
- Đối với trường hợp đã được hỗ trợ:
11 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận
đủ giấy tờ.
(thời gian cụ thể được quy định tại từng
bước của quy trình thực hiện).
- Cơ quan thực hiện:
UBND cấp xã; Sở Nội
vụ.
- Cơ quan có thẩm quyền
quyết định: Sở Nội vụ.
Thay đổi trình tự thực hiện
3.
Tiếp nhận người có
công vào cơ sở nuôi
dưỡng, điều dưỡng
Người có
công
12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ theo quy định (thời gian cụ thể
- Cơ quan thực hiện:
UBND cấp xã; Sở Nội
vụ; UBND thành phố.
Đổi mã TTHC: Từ “mã
số 1.010612” sang mã số
1.010812
3
Nội dung được công bố theo Quyết định số 1788/QĐ-UBND ngày 24/6/2025
STT
Tên TTHC
Lĩnh vực
Thời gian giải quyết
Cơ quan thực hiện
Nội dung sửa đổi
người có công do tỉnh
quản lý (1.010612)
được quy định tại từng bước của quy
trình thực hiện).
- Cơ quan có thẩm
quyền quyết định:
UBND thành phố.
4.
Giải quyết chế độ trợ
cấp một lần đối với
người được cử làm
chuyên gia sang giúp
Lào, Căm-pu-chi-a
(1.004964)
Người có
công
20 ngày làm việc (thời gian cụ thể
được quy định tại từng bước của
quy trình thực hiện).
- Cơ quan thực hiện:
UBND cấp xã, Sở Nội vụ.
- Cơ quan có thẩm quyền
quyết định: Chủ tịch
UBND thành phố.
Thay đổi lĩnh vực: Từ
“lĩnh vực Lao động, tiền
lương” sang lĩnh vực
Người có công
5.
Cấp Bằng “Tổ quốc
ghi công” đối với
người hy sinh nhưng
chưa được cấp Bằng
“Tổ quốc ghi công” mà
thân nhân đã được giải
quyết chế độ ưu đãi từ
ngày 31 tháng 12 năm
1994 trở về trước
(1.010774)
Người có
công
- Đối với trường hợp quy định tại
điểm a khoản 1 Điều 21 Nghị định
số 131/2021/NĐ-CP: 212 ngày kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ.
- Đối với trường hợp quy định tại
điểm b khoản 1 Điều 21 Nghị định
số 131/2021/NĐ-CP: 110 ngày kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ.
- Đối với trường hợp quy định tại
điểm c khoản 1 Điều 21 Nghị định
số 131/2021/NĐ-CP: 85 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ.
- Đối với trường hợp quy định tại điểm d
khoản 1 Điều 21 Nghị định số
131/2021/NĐ-CP:
+Trường hợp bia ghi danh liệt sĩ do
UBND cấp xã nơi người đề nghị
- Cơ quan thực hiện: Cơ
quan, tổ chức, đơn vị có
thẩm quyền cấp giấy
chứng nhận hy sinh;
UBND cấp xã; Sở Nội
vụ; UBND thành phố;
Bộ Nội vụ; Văn phòng
Chính phủ.
- Cơ quan có thẩm quyền
quyết định: Thủ tướng
Chính phủ.
Sửa đổi thời gian giải
quyết của 02 trường hợp:
Từ “+Trường hợp bia
ghi danh liệt sĩ do UBND
cấp xã nơi người đề nghị
quản lý: 225 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ;
+ Trường hợp bia ghi
danh liệt sĩ không do
UBND cấp xã nơi người
đề nghị quản lý: 217 ngày
kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ” thành “+Trường hợp
bia ghi danh liệt sĩ do
UBND cấp xã nơi người
đề nghị quản lý: 225 ngày
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ;
4
Nội dung được công bố theo Quyết định số 1788/QĐ-UBND ngày 24/6/2025
STT
Tên TTHC
Lĩnh vực
Thời gian giải quyết
Cơ quan thực hiện
Nội dung sửa đổi
quản lý: 225 ngày kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ;
+ Trường hợp bia ghi danh liệt sĩ
không do UBND cấp xã nơi người
đề nghị quản lý: 217 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ (thời gian cụ thể được
quy định tại từng bước của quy trình
thực hiện).
+ Trường hợp bia ghi danh
liệt sĩ không do UBND
cấp xã nơi người đề nghị
quản lý: 217 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ”.
* Ghi chú: Nội dung chi tiết của các TTHC đã được Bộ Nội vụ công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn/)./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2963/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ lĩnh vực Người có công thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nội vụ

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2963/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 2963/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×