• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1758/QĐ-UBND Huế 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 04/06/2026 13:51 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1758/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Mạnh
Trích yếu: Công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Người có công thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ, Sở Y tế, Ủy ban nhân dân các xã, phường trên địa bàn thành phố Huế
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
01/06/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Chính sách

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1758/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1758/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1758/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
Số: 1758 /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Huế, ngày 01 tháng 6 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và
phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử thực hiện theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông lĩnh vực Người có công thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Nội vụ, Sở Y tế, UBND các xã, phường trên địa bàn thành phố Huế
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng
5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của
Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính
phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế
một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 556/QĐ-BNV ngày 21 tháng 5 năm 2026 của Bộ Nội
vụ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực
người có công thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nội vụ quy định tại Nghị quyết số
24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực nội vụ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 2352/TTr-SNV ngày
26 tháng 5 năm 2026 và Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 2958/TTr-SYT ngày 25
tháng 5 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 28 thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung và 01 thủ tục hành chính bị bãi bỏ và phê duyệt 28 quy
trình nội bộ, quy trình điện tử thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông
lĩnh vực Người có công thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ, Sở Y tế,
UBND các xã, phường (có Phụ lục đính kèm).
2
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao trách nhiệm cho Sở
Nội vụ, Sở Y tế, Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, UBND các xã,
phường thực hiện các công việc sau:
1. Theo chức năng, nhiệm vụ được giao có trách nhiệm cập nhật Cơ sở dữ liệu
quốc gia về TTHC. Hoàn thành việc cấu hình TTHC trên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC sau khi Quyết định này có hiệu lực thi hành.
2. Niêm yết, công khai và triển khai thực hiện giải quyết các thủ tục hành
chính liên quan theo quy định tại Quyết định số 556/QĐ-BNV ngày 21 tháng 5 năm
2026 của Bộ Nội vụ.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Sửa đổi, bổ sung các TTHC có mã số 1.010790, 1.010792, 1.010775,
1.010815, 1.010802, 1.010814, 1.010806, 1.010808, 1.010807, 1.010777 tại
Quyết định số 1028/QĐ-UBND ngày 15/4/2025 của Chủ tịch UBND thành phố;
- Sửa đổi, bổ sung mã số 1.010788 tại Quyết định số 1078/QĐ-UBND ngày
15/4/2025 của Chủ tịch UBND thành phố;
- Sửa đổi, bổ sung các TTHC có mã số 1.010772, 1.010778, 1.010781,
1.010783, 1.010803, 1.010804, 1.010816, 1.010817, 1.010818, 1.010819,
1.010820, 1.010805, 1.010810, 1.013748, 1.010773 tại Quyết định số 1788/QĐ-
UBND ngày 24/6/2025 của Chủ tịch UBND thành phố;
- Sửa đổi, bổ sung các TTHC có mã số 1.010774, 1.010811, 1.010812 tại
Quyết định số 2963/QĐ-UBND ngày 15/9/2025 của Chủ tịch UBND thành phố;
- Sửa đổi, bổ sung các quy trình giải quyết của TTHC mã số 1.010772,
1.010778, 1.010781, 1.010783, 1.010803, 1.010804, 1.010816, 1.010817, 1.010818,
1.010819, 1.010820, 1.010805, 1.010810, 1.013748, 1.010790, 1.010792, 1.010775,
1.010815, 1.010802, 1.010814, 1.010806, 1.010808, 1.010807, 1.010774, 1.010811,
1.010812, 1.010777, 1.010788, 1.010773 tại Quyết định số 2825/QĐ-UBND ngày
05/9/2025 của Chủ tịch UBND thành phố Huế.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Nội vụ;
Giám đốc Sở Y tế; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn
vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (Bộ Tư pháp);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Cổng TTĐT, TT PVHCC thành phố;
- Lưu: VT, KSNC.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Mạnh
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ
LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ
(kèm theo Quyết định số 1758/QĐ-UBND ngày 01 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
Stt
Mã
TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực
hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
Cơ quan thực hiện
A
TTHC LIÊN THÔNG (XÃ - TỈNH - TRUNG ƯƠNG)
1.
1.010772
- Đối với trường hợp hy sinh
thuộc quân đội, công an quản
lý: 130 ngày kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ.
- Đối với trường hợp hy sinh
không thuộc quân đội, công
an quản lý: Người hy sinh do
Bộ trưởng hoặc cấp tương
đương hoặc Chủ tịch UBND
cấp tỉnh cấp giấy chứng
nhận: 55 ngày ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ;
Người hy sinh do Chủ tịch
UBND cấp xã cấp giấy
chứng nhận: 45 ngày làm
việc từ ngày nhận đủ hồ sơ.
Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc
qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã hoặc
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
(Số 01 Lê Lai,
thành phố Huế)
hoặc nộp trực
tuyến trên Cổng
Không
- Pháp lệnh Ưu đãi người có
công với cách mạng năm 2020.
- Nghị định số 131/2021/NĐ-
CP ngày 30/12/2021 của
Chính phủ quy định chi tiết và
biện pháp thi hành Pháp lệnh
Ưu đãi người có công với
cách mạng.
- Nghị định số
25/2025/NĐ-CP ngày
21/2/2025 của Chính phủ
quy định chức năng,
nhiệm vụ và cơ cấu tổ
chức của Bộ Nội vụ.
- Nghị quyết 24/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 của
Cơ quan thực hiện:
UBND cấp xã; Cơ
quan, đơn vị trực tiếp
quản lý người hy
sinh; Cơ quan có
thẩm quyền cấp giấy
chứng nhận hy sinh;
Sở Nội vụ; UBND
cấp tỉnh; Bộ Quốc
phòng; Bộ Công an.
Cơ quan có thẩm
quyền quyết định:
Thủ tướng Chính phủ.
1
TTHC này sửa đổi trình tự thực hiện và thời gian thực hiện đối với trường hợp hy sinh không thuộc quân đội, công an quản lý; Cơ quan giải quyết TTHC.
4
Stt
Mã
TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực
hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
Cơ quan thực hiện
- Đối với thương binh, người
hưởng chính sách như thương
binh quy định tại khoản 1 và
khoản 2 Điều 23 của Pháp
lệnh Ưu đãi người có công có
tỷ lệ tổn thương cơ thể từ
61% trở lên tử vong do vết
thương tái phát:
+ Thương binh, người hưởng
chính sách như thương binh
đang sống tại gia đình: 95
ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ;
+ Thương binh, người hưởng
chính sách như thương binh
đang nuôi dưỡng tại cơ sở nuôi
dưỡng, điều dưỡng người có
công: 95 ngày kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ.
(thời gian giải quyết chưa tính
thời gian kể từ ngày trình Thủ
tướng Chính phủ ban hành
Quyết định cấp bằng Tổ quốc
ghi công đến ngày nhận Quyết
định cấp bằng)
Dịch vụ công
quốc gia.
Chính phủ về cắt giảm,
phân cấp, đơn giản hóa
thủ tục hành chính, điều
kiện kinh doanh lĩnh vực
quốc phòng, nội vụ, tài
chính, xây dựng, ngoại
giao, tư pháp, ngân hàng.
5
Stt
Mã
TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực
hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
Cơ quan thực hiện
2.
1.010778
60 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ (Thời gian giải
quyết chưa tính thời gian hồ sơ
trình Thủ tướng Chính phủ).
Cơ quan thực hiện:
UBND cấp xã; Sở
Nội vụ; UBND cấp
tỉnh, Bộ Nội vụ.
Cơ quan có thẩm
quyền quyết định:
Thủ tướng Chính phủ.
3.
1.010781
100 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ (thời gian giải
quyết chưa tính thời gian hồ sơ
trình Thủ tướng Chính phủ).
Cơ quan thực hiện:
UBND cấp xã; cơ
quan, đơn vị có thẩm
quyền cấp giấy chứng
nhận hy sinh; Sở Nội
vụ; Chủ tịch UBND
cấp tỉnh; Bộ trưởng
hoặc cấp tương đương;
Bộ Quốc Phòng; Bộ
Công an.
Cơ quan có thẩm
quyền quyết định:
Thủ tướng Chính phủ.
4.
1.010783
- 13 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ (thời gian cụ thể
Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc
qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã hoặc
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
(Số 01 Lê Lai,
thành phố Huế)
hoặc nộp trực
tuyến trên Cổng
Dịch vụ công
quốc gia.
Không
- Pháp lệnh Ưu đãi người có
công với cách mạng năm 2020.
- Nghị quyết số
190/2025/QH15 quy định
về xử lý một số vấn đề liên
quan đến sắp xếp tổ chức
bộ máy nhà nước.
- Nghị định số 131/2021/NĐ-
CP ngày 30/12/2021 của
Chính phủ quy định chi tiết
và biện pháp thi hành Pháp
lệnh Ưu đãi người có công
với cách mạng.
- Nghị định số 25/2025/NĐ-
CP ngày 21/2/2025 của
Chính phủ quy định chức
năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ
chức của Bộ Nội vụ.
- Nghị định số 129/2025/NĐ-
CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân
định thẩm quyền của chính
Cơ quan thực hiện:
UBND cấp xã; Sở Nội
2
TTHC này sửa đổi trình tự thực hiện; thời gian thực hiện; cơ quan giải quyết TTHC.
3
TTHC này sửa đổi trình tự thực hiện; thời gian giải quyết; cơ quan giải quyết TTHC.
6
Stt
Mã
TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực
hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
Cơ quan thực hiện
được quy định tại từng bước của
quy trình thực hiện).
- Đối với trường hợp đặc biệt,
người có công hoặc thân nhân
liệt sĩ đang hưởng trợ cấp hằng
tháng không thuộc đối tượng
quy định tại Điều 111 Nghị định
số 131/2021/NĐ-CP sống cô
đơn: 16 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ.
vụ; Cục Người có công.
Cơ quan có thẩm
quyền quyết định:
Bộ trưởng Bộ Nội vụ.
5.
1.010777
80 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ (thời gian giải
quyết chưa tính thời gian hồ sơ
trình Thủ tướng Chính phủ và
thời gian gửi cơ quan chức năng
đề nghị trưng cầu giám định).
Cơ quan thực hiện:
UBND cấp xã; Sở
Nội vụ; Bộ Nội vụ.
Cơ quan có thẩm
quyền quyết định:
Thủ tướng Chính phủ.
6.
1.010788
18 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định
(thời gian cụ thể được quy định
tại từng bước của quy trình
thực hiện).
Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc
qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã hoặc
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
(Số 01 Lê Lai,
thành phố Huế)
hoặc nộp trực
Không
quyền địa phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Nội vụ.
- Nghị quyết số
24/2026/NQ-CР ngày
29/4/2026 của Chính phủ
cắt giảm, phân cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều
kiện kinh doanh lĩnh vực
quốc phòng, nội vụ, tài
chính, xây dựng, ngoại giao,
tư pháp, ngân hàng.
Cơ quan thực hiện:
UBND cấp xã; Sở
Nội vụ; Ban Thường
vụ Đảng ủy trực
thuộc Trung ương,
Ban Thường vụ
Thành ủy, Tổng cục
Chính trị, Ban
Thường vụ đảng ủy
công an Trung ương,
cơ quan Trung ương
của các đoàn thể.
7
Stt
Mã
TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực
hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
Cơ quan thực hiện
tuyến trên Cổng
Dịch vụ công
quốc gia.
Cơ quan có thẩm
quyền quyết định:
Sở Nội vụ.
7.
1.010774
- Đối với trường hợp quy định tại
điểm b khoản 32 tiểu mục V Mục
1.2 Phụ lục I.2 ban hành kèm theo
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ:
130 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ.
- Đối với trường hợp quy định tại
điểm c khoản 32 tiểu mục V Mục
1.2 Phụ lục I.2 ban hành kèm theo
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ:
80 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ.
- Đối với trường hợp quy định tại
điểm d khoản 32 tiểu mục V Mục
1.2 Phụ lục I.2 ban hành kèm theo
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP
Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc
qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã hoặc
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
(Số 01 Lê Lai,
thành phố Huế)
hoặc nộp trực
tuyến trên Cổng
Dịch vụ công
quốc gia.
Không
- Pháp lệnh Ưu đãi người có
công với cách mạng năm 2020.
- Nghị quyết số
190/2025/QH15 quy định
về xử lý một số vấn đề liên
quan đến sắp xếp tổ chức
bộ máy nhà nước.
- Nghị định số 131/2021/NĐ-
CP ngày 30/12/2021 của
Chính phủ quy định chi tiết
và biện pháp thi hành Pháp
lệnh Ưu đãi người có công
với cách mạng.
- Nghị định số 25/2025/NĐ-
CP ngày 21/2/2025 của
Chính phủ quy định chức
năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ
chức của Bộ Nội vụ.
Cơ quan thực hiện: Cơ
quan, tổ chức, đơn vị có
thẩm quyền cấp giấy
chứng nhận hy sinh;
UBND cấp xã; Sở Nội
vụ; UBND cấp tỉnh.
Cơ quan có thẩm
quyền quyết định:
Thủ tướng Chính phủ.
4
TTHC này sửa đổi trình tự thực hiện; thời gian thực hiện; cơ quan giải quyết TTHC.
5
TTHC này sửa đổi trình tự thực hiện; thời gian thực hiện; cơ quan giải quyết TTHC.
6
TTHC này sửa đổi trình tự thực hiện; thời hạn giải quyết; cơ quan giải quyết TTHC.
7
TTHC này sửa đổi thành phần hồ sơ, trình tự thực hiện; thời gian thực hiện; cơ quan giải quyết TTHC.
8
Stt
Mã
TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực
hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
Cơ quan thực hiện
ngày 29/4/2026 của Chính phủ:
55 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ.
- Đối với trường hợp quy định tại
điểm đ khoản 32 tiểu mục V Mục
1.2 Phụ lục I.2 ban hành kèm theo
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ:
+ Trường hợp bia ghi danh liệt
sĩ do UBND cấp xã nơi người
đề nghị quản lý: 135 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ;
+ Trường hợp bia ghi danh liệt sĩ
không do UBND cấp xã nơi người
đề nghị quản lý: 143 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
(Thời gian giải quyết chưa tính
thời gian trình Thủ tướng
Chính phủ)
- Nghị định số 129/2025/NĐ-
CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân
định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Nội vụ.
- Nghị quyết số
24/2026/NQ-CР ngày
29/4/2026 của Chính phủ
cắt giảm, phân cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều
kiện kinh doanh lĩnh vực
quốc phòng, nội vụ, tài
chính, xây dựng, ngoại giao,
tư pháp, ngân hàng.
B
TTHC LIÊN THÔNG (TỈNH - TRUNG ƯƠNG)
8.
1.010790
25 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được đơn và giấy tờ theo
quy định (thời gian cụ thể được
quy định tại từng bước của quy
trình thực hiện).
Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc
qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Không
- Pháp lệnh Ưu đãi người có
công với cách mạng năm 2020.
- Nghị định số 131/2021/NĐ-
CP ngày 30/12/2021 của
Chính phủ quy định chi tiết và
Cơ quan thực hiện
và có thẩm quyền
quyết định: Cơ quan
thường trực Hội đồng
giám định y khoa cấp
9
Stt
Mã
TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực
hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
Cơ quan thực hiện
tỉnh; Cơ quan thường
trực Hội đồng giám
định y khoa cấp trung
ương; Cơ quan thường
trực Hội đồng giám
định y khoa các bộ
(Sở Y tế)
9.
1.010792
29 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được đơn và giấy tờ theo
quy định (thời gian cụ thể được
quy định tại từng bước của quy
trình thực hiện).
Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã hoặc
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
(Số 01 Lê Lai,
thành phố Huế)
hoặc nộp trực
tuyến trên Cổng
Dịch vụ công
quốc gia.
Không
biện pháp thi hành Pháp lệnh
Ưu đãi người có công với
cách mạng.
- Nghị định số 25/2025/NĐ-
CP ngày 21/2/2025 của Chính
phủ quy định chức năng,
nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức
của Bộ Nội vụ.
- Nghị quyết 24/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính
phủ về cắt giảm, phân cấp,
đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh
lĩnh vực quốc phòng, nội vụ,
tài chính, xây dựng, ngoại
giao, tư pháp, ngân hàng.
Cơ quan thực hiện và
có thẩm quyền quyết
định: Hội đồng giám
định y khoa cấp tỉnh; Cơ
quan thường trực Hội
đồng y khoa các bộ; Cơ
quan thường trực Hội
đồng giám định y khoa
cấp trung ương; Cục
Quản lý khám, chữa
bệnh, Bộ Y tế; Bộ trưởng
Bộ Y tế. (Sở Y tế)
10.
1.010775
27 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ (thời gian giải
quyết chưa tính thời gian trình
Thủ tướng Chính phủ).
Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc
qua dịch vụ bưu
Không
- Pháp lệnh Ưu đãi người có
công với cách mạng năm 2020.
- Nghị định số 131/2021/NĐ-
CP ngày 30/12/2021 của
Cơ quan thực hiện: Sở
Nội vụ; UBND cấp
tỉnh; cơ quan, đơn vị
cấp giấy chứng nhận
8
TTHC này sửa đổi trình tự thực hiện; thời gian thực hiện.
9
TTHC này sửa đổi trình tự thực hiện; thời gian thực hiện.
10
Stt
Mã
TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực
hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
Cơ quan thực hiện
chính công ích.
Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã hoặc
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
(Số 01 Lê Lai,
thành phố Huế)
hoặc nộp trực
tuyến trên Cổng
Dịch vụ công
quốc gia.
Chính phủ quy định chi tiết và
biện pháp thi hành Pháp lệnh
Ưu đãi người có công với
cách mạng.
- Nghị định số 25/2025/NĐ-
CP ngày 21/2/2025 của Chính
phủ quy định chức năng,
nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức
của Bộ Nội vụ.
- Nghị quyết 24/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính
phủ về cắt giảm, phân cấp,
đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh
lĩnh vực quốc phòng, nội vụ,
tài chính, xây dựng, ngoại
giao, tư pháp, ngân hàng.
hy sinh.
Cơ quan có thẩm
quyền quyết định:
Thủ tướng Chính phủ.
C
TTHC LIÊN THÔNG (XÃ - TỈNH)
11.
1.010815
18 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định
(thời gian cụ thể được quy định
tại từng bước của quy trình
thực hiện).
Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc
qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Không
- Pháp lệnh Ưu đãi người có
công với cách mạng năm 2020.
- Nghị định số 131/2021/NĐ-
CP ngày 30/12/2021 của
Chính phủ quy định chi tiết và
Cơ quan thực hiện:
UBND cấp xã, Ban
Thường vụ Tỉnh ủy,
Thành ủy
Cơ quan có thẩm
10
TTHC này sửa đổi trình tự thực hiện; thời gian thực hiện; cơ quan giải quyết TTHC.
11
TTHC này sửa đổi trình tự thực hiện; thời gian thực hiện.
11
Stt
Mã
TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực
hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
Cơ quan thực hiện
quyền quyết định:
Sở Nội vụ.
12.
1.010802
- 10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ giấy tờ đối với trường
hợp Sở Nội vụ nơi thường trú
của cá nhân đồng thời là Sở Nội
vụ nơi quản lý hồ sơ gốc liệt sĩ.
- 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ giấy tờ đối với trường hợp Sở
Nội vụ nơi thường trú của cá nhân
không phải là Sở Nội vụ nơi quản
lý hồ sơ gốc liệt sĩ.
Cơ quan thực hiện:
UBND cấp xã; Sở
Nội vụ nơi cá nhân
thường trú; Sở Nội vụ
nơi quản lý hồ sơ gốc.
Cơ quan có thẩm
quyền quyết định:
Sở Nội vụ.
13.
1.010803
10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ giấy tờ (thời gian cụ
thể được quy định tại từng bước
của quy trình thực hiện).
Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã hoặc
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
(Số 01 Lê Lai,
thành phố Huế)
hoặc nộp trực
tuyến trên Cổng
Dịch vụ công
quốc gia.
biện pháp thi hành Pháp lệnh
Ưu đãi người có công với
cách mạng.
- Nghị định số 25/2025/NĐ-
CP ngày 21/2/2025 của Chính
phủ quy định chức năng,
nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức
của Bộ Nội vụ.
- Nghị quyết 24/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính
phủ về cắt giảm, phân cấp,
đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh
lĩnh vực quốc phòng, nội vụ,
tài chính, xây dựng, ngoại
giao, tư pháp, ngân hàng.
Cơ quan thực hiện:
UBND cấp xã; Sở
Nội vụ nơi cá nhân
thường trú; Sở Nội vụ
nơi quản lý hồ sơ gốc.
Cơ quan có thẩm
quyền quyết định:
Sở Nội vụ.
14.
1.010804
10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ giấy tờ (thời gian cụ
thể được quy định tại từng bước
Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc
Không
- Pháp lệnh Ưu đãi người có
công với cách mạng năm 2020.
- Nghị định số 131/2021/NĐ-
Cơ quan thực hiện:
UBND cấp xã; Sở
Nội vụ.
12
TTHC này sửa đổi trình tự thực hiện; thời gian thực hiện.
13
TTHC này sửa đổi trình tự thực hiện; thời gian thực hiện, cơ quan giải quyết TTHC.
12
Stt
Mã
TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực
hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
Cơ quan thực hiện
của quy trình thực hiện).
Cơ quan có thẩm
quyền quyết định:
Sở Nội vụ.
15.
1.010811
- Đối với trường hợp đề nghị cấp
phương tiện trợ giúp, dụng cụ
chỉnh hình, phương tiện, thiết bị
phục hồi chức năng lần đầu: 25
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ theo quy định.
- Đối với trường hợp đề nghị
cấp tiền mua phương tiện trợ
giúp, dụng cụ chỉnh hình,
phương tiện, thiết bị phục hồi
chức năng không phải lần đầu:
07 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định.
(thời gian cụ thể được quy định
tại từng bước của quy trình
thực hiện).
qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã hoặc
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
(Số 01 Lê Lai,
thành phố Huế)
hoặc nộp trực
tuyến trên Cổng
Dịch vụ công
quốc gia.
CP ngày 30/12/2021 của
Chính phủ quy định chi tiết và
biện pháp thi hành Pháp lệnh
Ưu đãi người có công với
cách mạng.
- Nghị định số 25/2025/NĐ-
CP ngày 21/2/2025 của Chính
phủ quy định chức năng,
nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức
của Bộ Nội vụ.
- Nghị quyết 24/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính
phủ về cắt giảm, phân cấp,
đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh
lĩnh vực quốc phòng, nội vụ,
tài chính, xây dựng, ngoại
giao, tư pháp, ngân hàng.
Cơ quan thực hiện:
UBND cấp xã; Cơ sở
nuôi dưỡng, điều
dưỡng.
Cơ quan có thẩm
quyền quyết định:
Sở Nội vụ.
16.
1.010814
15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ (thời gian cụ thể
được quy định tại từng bước
Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc
Không
- Pháp lệnh Ưu đãi người có
công với cách mạng năm 2020.
- Nghị định số 131/2021/NĐ-
Cơ quan thực hiện:
UBND cấp xã; Cơ
quan quản lý hồ sơ.
14
TTHC này sửa đổi trình tự thực hiện, thời gian thực hiện, thành phần hồ sơ.
15
TTHC này sửa đổi trình tự thực hiện; thời gian thực hiện.
13
Stt
Mã
TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực
hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
Cơ quan thực hiện
của quy trình thực hiện).
Cơ quan có thẩm
quyền quyết định:
Cơ quan quản lý hồ
sơ (Sở Nội vụ).
17.
1.010816
- Trường hợp người hoạt động
kháng chiến bị nhiễm chất độc
hóa học: 34 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ.
- Trường hợp người hoạt động
kháng chiến có con đẻ bị dị
dạng, dị tật đã được hưởng chế
độ ưu đãi mà bố (mẹ) chưa
được hưởng: 60 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
- Trường hợp có vợ hoặc có
chồng nhưng không có con
đẻ: 10 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ.
(thời gian cụ thể được quy định
tại từng bước của quy trình
thực hiện).
qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã hoặc
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
(Số 01 Lê Lai,
thành phố Huế)
hoặc nộp trực
tuyến trên Cổng
Dịch vụ công
quốc gia.
CP ngày 30/12/2021 của
Chính phủ quy định chi tiết và
biện pháp thi hành Pháp lệnh
Ưu đãi người có công với
cách mạng.
- Nghị định số 25/2025/NĐ-
CP ngày 21/2/2025 của Chính
phủ quy định chức năng,
nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức
của Bộ Nội vụ.
- Nghị quyết 24/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính
phủ về cắt giảm, phân cấp,
đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh
lĩnh vực quốc phòng, nội vụ,
tài chính, xây dựng, ngoại
giao, tư pháp, ngân hàng.
Cơ quan thực hiện:
UBND cấp xã; Sở
Nội vụ; Hội đồng
Giám định Y khoa
tỉnh.
Cơ quan có thẩm
quyền quyết định:
Sở Nội vụ.
18.
1.010817
32 ngày làm việc kể từ ngày
Cách thức: Nộp
Không
- Pháp lệnh Ưu đãi người có
Cơ quan thực hiện:
16
TTHC này sửa đổi trình tự thực hiện, thời gian thực hiện.
17
TTHC này sửa đổi trình tự thực hiện; thời hạn giải quyết.
14
Stt
Mã
TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực
hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
Cơ quan thực hiện
nhận đủ hồ sơ theo quy định
(thời gian cụ thể được quy định
tại từng bước của quy trình
thực hiện).
UBND cấp xã; Sở
Nội vụ; Hội đồng
Giám định Y khoa
tỉnh.
Cơ quan có thẩm
quyền quyết định:
Sở Nội vụ.
19.
1.010818
12 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ (thời gian cụ thể
được quy định tại từng bước
của quy trình thực hiện).
trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc
qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã hoặc
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
(Số 01 Lê Lai,
thành phố Huế)
hoặc nộp trực
tuyến trên Cổng
Dịch vụ công
quốc gia.
Không
công với cách mạng năm 2020.
- Nghị định số 131/2021/NĐ-
CP ngày 30/12/2021 của
Chính phủ quy định chi tiết và
biện pháp thi hành Pháp lệnh
Ưu đãi người có công với
cách mạng.
- Nghị định số 25/2025/NĐ-
CP ngày 21/2/2025 của Chính
phủ quy định chức năng,
nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức
của Bộ Nội vụ.
- Nghị quyết 24/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính
phủ về cắt giảm, phân cấp,
đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh
lĩnh vực quốc phòng, nội vụ,
tài chính, xây dựng, ngoại
giao, tư pháp, ngân hàng.
Cơ quan thực hiện:
UBND cấp xã.
Cơ quan có thẩm
quyền quyết định:
Sở Nội vụ.
20.
1.010819
12 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định
(thời gian cụ thể được quy định
Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc
Không
- Pháp lệnh Ưu đãi người có
công với cách mạng năm 2020.
- Nghị định số 131/2021/NĐ-
Cơ quan thực hiện:
UBND cấp xã.
Cơ quan có thẩm
18
TTHC này sửa đổi trình tự thực hiện, thời gian giải quyết.
19
TTHC này sửa đổi trình tự thực hiện, thời gian giải quyết.
15
Stt
Mã
TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực
hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
Cơ quan thực hiện
tại từng bước của quy trình
thực hiện).
quyền quyết định:
Sở Nội vụ.
21.
1.010820
12 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định
(thời gian cụ thể được quy định
tại từng bước của quy trình
thực hiện).
Không
Cơ quan thực hiện:
UBND cấp xã.
Cơ quan có thẩm
quyền quyết định:
Sở Nội vụ.
22.
1.010805
08 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ giấy tờ (thời gian cụ
thể được quy định tại từng
bước của quy trình thực hiện).
qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã hoặc
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
(Số 01 Lê Lai,
thành phố Huế)
hoặc nộp trực
tuyến trên Cổng
Dịch vụ công
quốc gia.
Không
CP ngày 30/12/2021 của
Chính phủ quy định chi tiết và
biện pháp thi hành Pháp lệnh
Ưu đãi người có công với
cách mạng.
- Nghị định số 25/2025/NĐ-
CP ngày 21/2/2025 của Chính
phủ quy định chức năng,
nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức
của Bộ Nội vụ.
- Nghị quyết 24/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính
phủ về cắt giảm, phân cấp,
đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh
lĩnh vực quốc phòng, nội vụ,
tài chính, xây dựng, ngoại
giao, tư pháp, ngân hàng.
Cơ quan thực hiện:
UBND cấp xã.
Cơ quan có thẩm
quyền quyết định:
Sở Nội vụ.
23.
1.010810
72 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đầy đủ hồ sơ theo quy
định.
Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc
Không
- Pháp lệnh Ưu đãi người có
công với cách mạng năm 2020.
- Nghị định số 131/2021/NĐ-
Cơ quan thực hiện:
UBND cấp xã; Cơ
quan có thẩm quyền
20
TTHC này sửa đổi trình tự thực hiện, thời gian giải quyết.
21
TTHC này sửa đổi trình tự thực hiện, thời gian giải quyết.
22
TTHC này sửa đổi trình tự thực hiện, thời gian giải quyết.
16
Stt
Mã
TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực
hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
Cơ quan thực hiện
cấp giấy chứng nhận bị
thương, Hội đồng giám
định y khoa cấp tỉnh.
Cơ quan có thẩm
quyền quyết định:
Sở Nội vụ.
24.
1.010812
10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ (thời gian cụ thể
được quy định tại từng bước
của quy trình thực hiện).
Cơ quan thực hiện:
UBND cấp xã.
Cơ quan có thẩm
quyền quyết định:
Sở Nội vụ.
25.
1.010806
72 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ giấy tờ, hồ sơ (thời gian
cụ thể được quy định tại từng
bước của quy trình thực hiện).
qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã hoặc
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
(Số 01 Lê Lai,
thành phố Huế)
hoặc nộp trực
tuyến trên Cổng
Dịch vụ công
quốc gia.
Không
CP ngày 30/12/2021 của
Chính phủ quy định chi tiết và
biện pháp thi hành Pháp lệnh
Ưu đãi người có công với
cách mạng.
- Nghị định số 25/2025/NĐ-
CP ngày 21/2/2025 của Chính
phủ quy định chức năng,
nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức
của Bộ Nội vụ.
- Nghị quyết 24/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính
phủ về cắt giảm, phân cấp,
đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh
lĩnh vực quốc phòng, nội vụ,
tài chính, xây dựng, ngoại
giao, tư pháp, ngân hàng.
Cơ quan thực hiện:
Cơ quan có thẩm
quyền cấp giấy
chứng nhận bị
thương, Sở Nội vụ
nơi thường trú của
người bị thương, Hội
đồng giám định y
khoa cấp tỉnh.
Cơ quan có thẩm
quyền quyết định:
23
TTHC này sửa đổi trình tự thực hiện, thời gian giải quyết, cơ quan giải quyết TTHC.
24
TTHC này sửa đổi trình tự thực hiện, thời gian giải quyết, cơ quan giải quyết TTHC.
25
TTHC này sửa đổi trình tự thực hiện, thời gian giải quyết, cơ quan giải quyết TTHC.
17
Stt
Mã
TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực
hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
Cơ quan thực hiện
Sở Nội vụ.
D
TTHC CẤP TỈNH
26.
1.010808
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ giấy tờ (chưa bao gồm thời
gian xử lý của các cơ quan cấp
bản trích lục hồ sơ thương binh
làm căn cứ để giải quyết chế độ)
Cơ quan thực hiện và
có thẩm quyền quyết
định: Sở Nội vụ.
27.
1.010807
27 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ (thời gian cụ thể
được quy định tại từng bước
của quy trình thực hiện).
Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc
qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã hoặc
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
(Số 01 Lê Lai,
thành phố Huế)
hoặc nộp trực
tuyến trên Cổng
Dịch vụ công
quốc gia.
Không
- Pháp lệnh Ưu đãi người có
công với cách mạng năm 2020.
- Nghị định số 131/2021/NĐ-
CP ngày 30/12/2021 của
Chính phủ quy định chi tiết và
biện pháp thi hành Pháp lệnh
Ưu đãi người có công với
cách mạng.
- Nghị định số 25/2025/NĐ-
CP ngày 21/2/2025 của Chính
phủ quy định chức năng,
nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức
của Bộ Nội vụ.
- Nghị quyết 24/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính
phủ về cắt giảm, phân cấp,
đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh
lĩnh vực quốc phòng, nội vụ,
tài chính, xây dựng, ngoại
Cơ quan thực hiện và
có thẩm quyền quyết
định: Sở Nội vụ; Hội
đồng giám định y khoa
có thẩm quyền (cấp
tỉnh, các bộ)
26
HC này sửa đổi trình tự thực hiện, thời gian giải quyết.
27
TTHC này sửa đổi trình tự thực hiện, thời gian giải quyết, cơ quan giải quyết TTHC.
18
Stt
Mã
TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực
hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
Cơ quan thực hiện
28.
1.013748
34 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ (thời gian cụ thể
được quy định tại từng bước
của quy trình thực hiện).
Không
giao, tư pháp, ngân hàng.
Cơ quan thực hiện
và có thẩm quyền
quyết định: Sở Nội
vụ; Hội đồng giám
định y khoa có thẩm
quyền (cấp tỉnh, các
bộ)
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
Stt
Mã
TTHC
Tên TTHC
Quyết định công bố
Căn cứ pháp lý quy định
việc bãi bỏ TTHC
1.
1.010773
Tổ chức phát động học tập tấm gương
trong phạm vi cả nước đối với trường
hợp hy sinh, bị thương quy định tại điểm
k khoản 1 Điều 14 và điểm k khoản 1
Điều 23 Pháp lệnh
Quyết định số 639/QĐ-BNV ngày
20/6/2025 về việc công bố thủ tục hành
chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung
và bị bãi bỏ lĩnh vực người có công thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ
Nghị định số 63/2010/NĐ-CP
ngày ngày 08/6/2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục
hành chính
28
TTHC này sửa đổi trình tự thực hiện, thời gian giải quyết, cơ quan giải quyết TTHC.
Phụ lục II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA,
MỘT CỬA LIÊN THÔNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ, SỞ Y TẾ, UBND CÁC XÃ, PHƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 1758/QĐ-UBND ngày 01 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
1. Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” (1.010772)
a) Đối với trường hợp hy sinh thuộc quân đội, công an quản lý
- Thời gian giải quyết: 130 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. Trong đó: 50 ngày tại Bộ Quốc phòng, Bộ Công an; 60 ngày
tại Bộ Nội vụ; 20 ngày tại cơ quan, đơn vị cấp giấy chứng nhận hy sinh (thời gian giải quyết chưa tính thời gian kể từ ngày trình Thủ
tướng Chính phủ ban hành Quyết định cấp bằng Tổ quốc ghi công đến ngày nhận Quyết định cấp bằng)
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
(giờ làm việc)
Bước 1
Bộ Quốc phòng, Bộ Công an
Có văn bản đề nghị, kèm hồ sơ gửi Bộ Nội vụ thẩm định
400 giờ
Bước 2.1
Bộ Nội vụ
Thẩm định, lập tờ trình và danh sách kèm theo trình Thủ tướng
Chính phủ ban hành quyết định cấp Bằng “Tổ quốc ghi công”.
320 giờ
Bước 2.2
Bộ Nội vụ
Nhận quyết định cấp bằng, có trách nhiệm in, chuyển Văn phòng
Chính phủ đóng dấu Bằng “Tổ quốc ghi công” và chuyển hồ sơ kèm
bản sao quyết định cấp bằng, Bằng “Tổ quốc ghi công” đến cơ quan
đề nghị thẩm định để chuyển về cơ quan, đơn vị cấp giấy chứng
nhận hy sinh.
160 giờ
Bước 3
Cơ quan, đơn vị cấp giấy chứng nhận hy
sinh
Thông báo cho thân nhân của liệt sĩ (cha đẻ, mẹ đẻ, vợ hoặc
chồng, con liệt sĩ, người có công nuôi liệt sĩ) và phối hợp với
UBND cấp xã nơi đại diện thân nhân liệt sĩ thường trú tổ chức lễ
truy điệu liệt sĩ, trao Bằng “Tổ quốc ghi công”.
Trường hợp không còn thân nhân thì tổ chức lễ truy điệu liệt sĩ,
bàn giao Bằng “Tổ quốc ghi công” về UBND cấp xã nơi liệt sĩ
thường trú trước khi hy sinh; Bàn giao hồ sơ kèm bản sao quyết
định cấp Bằng về Sở Nội vụ nơi tổ chức lễ truy điệu liệt sĩ.
160 giờ
2
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
(giờ làm việc)
Tổng thời gian giải quyết TTHC
1.040 giờ
b) Đối với trường hợp hy sinh không thuộc quân đội, công an quản lý
- Người hy sinh do Bộ trưởng hoặc cấp tương đương hoặc Chủ tịch UBND cấp tỉnh cấp giấy chứng nhận:
+ Thời gian giải quyết: 55 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. Trong đó: 30 ngày tại UBND cấp xã; 05 ngày tại Sở Nội vụ; 10
ngày tại UBND thành phố (cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận hy sinh); (thời gian giải quyết chưa tính thời gian kể từ ngày trình
Thủ tướng Chính phủ ban hành Quyết định cấp bằng Tổ quốc ghi công đến ngày nhận Quyết định cấp bằng).
+ Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân
theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
(trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho
dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền
giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả
kết quả).
04 giờ
II
TẠI SỞ NỘI VỤ
36 giờ
Bước 2.1
Lãnh đạo Phòng Người có công
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 2.2
Chuyên viên Phòng Người có công
Kiểm tra, xác minh, dự thảo kết quả giải quyết trình Lãnh đạo
Phòng Người có công
20 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Phòng Người có công
Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả, trình Lãnh đạo Sở Nội vụ phê
04 giờ
3
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
duyệt.
Bước 2.4
Lãnh đạo Sở Nội vụ
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
04 giờ
Bước 2.5
Bộ phận văn thư của Sở Nội vụ
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Bộ phận
TN&TKQ của UBND thành phố tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố.
04 giờ
III
TẠI UBND THÀNH PHỐ
160 giờ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND
thành phố tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức.
- Chuyển hồ sơ (điện tử và bản giấy) cho Lãnh đạo Văn phòng
UBND thành phố xử lý.
04 giờ
Bước 3.2
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố
Nhận hồ sơ và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 3.3
Chuyên viên Văn phòng UBND thành phố
Kiểm tra, xác minh, dự thảo kết quả giải quyết trình Lãnh đạo Văn
phòng UBND thành phố.
140 giờ
Bước 3.4
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố
Thẩm định, xác nhận dự thảo kết quả, trình Lãnh đạo UBND thành
phố.
04 giờ
Bước 3.5
Lãnh đạo UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ
Bước 3.6
Bộ phận văn thư/ Chuyên viên Văn phòng
UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích.
04 giờ
IV
TẠI BỘ NỘI VỤ
480 giờ
Bước 4.1
Bộ Nội vụ
Thẩm định, lập tờ trình và danh sách kèm theo trình Thủ tướng
Chính phủ ban hành quyết định cấp Bằng “Tổ quốc ghi công”.
320 giờ
Bước 4.2
Bộ Nội vụ
Nhận quyết định cấp bằng, có trách nhiệm in, chuyển Văn phòng
Chính phủ đóng dấu Bằng “Tổ quốc ghi công” và chuyển hồ sơ
kèm bản sao quyết định cấp bằng, Bằng “Tổ quốc ghi công” đến
cơ quan đề nghị thẩm định để chuyển về cơ quan, đơn vị cấp giấy
chứng nhận hy sinh.
160 giờ
4
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
V
TẠI CƠ QUAN, ĐƠN VỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN HY SINH
Bước 5
Cơ quan, đơn vị cấp giấy chứng nhận hy sinh
Thông báo cho thân nhân của liệt sĩ và phối hợp với UBND cấp xã
nơi đại diện thân nhân liệt sĩ thường trú tổ chức lễ truy điệu liệt sĩ,
trao Bằng “Tổ quốc ghi công”. Trường hợp không còn thân nhân
thì tổ chức lễ truy điệu liệt sĩ, bàn giao Bằng “Tổ quốc ghi công”
về UBND cấp xã nơi liệt sĩ thường trú trước khi hy sinh; Bàn giao
hồ sơ kèm bản sao quyết định cấp Bằng về Sở Nội vụ nơi tổ chức
lễ truy điệu liệt sĩ
VI
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 6.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 6.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện
tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định (nếu
có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
680 giờ
- Người hy sinh do Chủ tịch UBND cấp xã cấp giấy chứng nhận:
+ Thời gian giải quyết: 45 ngày làm việc từ ngày nhận đủ hồ sơ. Trong đó: 30 ngày tại UBND cấp xã; 08 ngày tại Sở Nội vụ; 07 ngày
tại UBND thành phố (cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận hy sinh); (thời gian giải quyết chưa tính thời gian kể từ ngày trình Thủ
tướng Chính phủ ban hành Quyết định cấp bằng Tổ quốc ghi công đến ngày nhận Quyết định cấp bằng).
+ Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
5
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
(giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân
theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
(trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm
quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa
điểm trả kết quả).
04 giờ
II
TẠI UBND CẤP XÃ
156 giờ
Bước 2.1
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
Nhận hồ sơ và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 2.2
Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội
Kiểm tra, xác minh dự thảo kết quả giải quyết trình Lãnh đạo
Phòng Văn hóa - Xã hội.
140 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo
UBND cấp xã phê duyệt.
04 giờ
Bước 2.4
Lãnh đạo UBND cấp xã
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ
Bước 2.5
Bộ phận văn thư/Chuyên viên Phòng Văn
hóa - Xã hội
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ (điện tử và bản
giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố.
04 giờ
III
TẠI SỞ NỘI VỤ
40 giờ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá
nhân/tổ chức;
- Chuyển hồ sơ (điện tử và bản giấy) cho Lãnh đạo Phòng Người
có công xử lý.
04 giờ
6
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
(giờ làm việc)
Bước 3.2
Lãnh đạo Phòng Người có công
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 3.3
Chuyên viên Phòng Người có công
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết.
20 giờ
Bước 3.4
Lãnh đạo Phòng Người có công
Thẩm định, xem xét, xác nhận kết quả, trình Lãnh đạo Sở Nội vụ
phê duyệt.
04 giờ
Bước 3.5
Lãnh đạo Sở Nội vụ
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
04 giờ
Bước 3.6
Bộ phận văn thư của Sở Nội vụ
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Bộ phận
TN&TKQ của UBND thành phố tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố.
04 giờ
IV
TẠI UBND THÀNH PHỐ
40 giờ
Bước 4.1
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND
thành phố tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức.
- Chuyển hồ sơ (điện tử và bản giấy) cho Lãnh đạo Văn phòng
UBND thành phố xử lý.
04 giờ
Bước 4.2
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố
Nhận hồ sơ và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 4.3
Chuyên viên Văn phòng UBND thành phố
Kiểm tra, lập tờ trình, danh sách, dự thảo Quyết định cấp Bằng
“Tổ quốc ghi công” của Thủ tướng Chính phủ trình Lãnh đạo Văn
phòng UBND thành phố.
20 giờ
Bước 4.4
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố
Thẩm định, xác nhận kết quả, trình Lãnh đạo UBND thành phố.
04 giờ
Bước 4.5
Lãnh đạo UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ
Bước 4.6
Bộ phận văn thư/ Chuyên viên Văn phòng
UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số và tờ trình, danh sách, dự thảo
Quyết định cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” của Thủ tướng Chính
phủ kèm theo phôi Bằng “Tổ quốc ghi công” trình Thủ tướng
Chính phủ.
04 giờ
V
TẠI CÁC CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG
Bước 5
CÁC CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG
Trình Thủ tướng Chính phủ ban hành Quyết định cấp bằng Tổ quốc
ghi công.
Không quy
định
VI
TẠI UBND THÀNH PHỐ
16 giờ
Bước 6
Lãnh đạo và chuyên viên Văn phòng
UBND thành phố
Chuyển hồ sơ kèm bằng “Tổ quốc ghi công” đến Sở Nội vụ.
16 giờ
7
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
(giờ làm việc)
VII
TẠI SỞ NỘI VỤ
24 giờ
Bước 7
Lãnh đạo và chuyên viên Phòng Người có
công
Thông báo cho thân nhân của liệt sĩ và phối hợp với UBND cấp xã
nơi đại diện thân nhân liệt sĩ thường trú tổ chức lễ truy điệu và trao
Bằng “Tổ quốc ghi công” cho đại diện thân nhân liệt sĩ. Trường hợp
không còn thân nhân thì bàn giao hồ sơ liệt sĩ, bằng Tổ quốc ghi
công về Sở Nội vụ nơi liệt sĩ thường trú trước khi hy sinh để trao
Bằng cho người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ.
24 giờ
VIII
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 8.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 8.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện
tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định (nếu
có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
360 giờ
c) Đối với thương binh, người hưởng chính sách như thương binh quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 23 của Pháp lệnh
Ưu đãi người có công có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 61% trở lên tử vong do vết thương tái phát
- Thương binh, người hưởng chính sách như thương binh đang sống tại gia đình
+ Thời gian giải quyết: 105 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. Trong đó: 15 ngày tại UBND cấp xã; 15 ngày
tại Sở Nội vụ; 05 ngày tại UBND thành phố; 60 ngày tại Bộ Nội vụ; 10 ngày tại cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận hy sinh
(thời gian giải quyết chưa tính thời gian kể từ ngày trình Thủ tướng Chính phủ ban hành Quyết định cấp bằng Tổ quốc ghi công đến
ngày nhận Quyết định cấp bằng).
+ Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
8
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
(giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân
theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
(trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm
quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa
điểm trả kết quả).
04 giờ
II
TẠI UBND CẤP XÃ
36 giờ
Bước 2.1
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
Nhận hồ sơ và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 2.2
Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội
Kiểm tra, xác minh dự thảo kết quả giải quyết trình Lãnh đạo
Phòng Văn hóa - Xã hội.
20 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo
UBND cấp xã phê duyệt.
04 giờ
Bước 2.4
Lãnh đạo UBND cấp xã
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ
Bước 2.5
Bộ phận văn thư/Chuyên viên Phòng Văn
hóa - Xã hội
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ (điện tử và bản
giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố.
04 giờ
III
TẠI SỞ NỘI VỤ
40 giờ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá
nhân/tổ chức;
- Chuyển hồ sơ (điện tử và bản giấy) cho Lãnh đạo Phòng Người
có công xử lý.
04 giờ
9
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
(giờ làm việc)
Bước 3.2
Lãnh đạo Phòng Người có công
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 3.3
Chuyên viên Phòng Người có công
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết.
20 giờ
Bước 3.4
Lãnh đạo Phòng Người có công
Thẩm định, xem xét, xác nhận kết quả, trình Lãnh đạo Sở Nội vụ
phê duyệt.
04 giờ
Bước 3.5
Lãnh đạo Sở Nội vụ
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
04 giờ
Bước 3.6
Bộ phận văn thư của Sở Nội vụ
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã.
04 giờ
IV
TẠI UBND CẤP XÃ
80 giờ
Bước 4.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá
nhân/tổ chức.
- Số hóa hồ sơ (trừ trường hợp trực tuyến), chuyển hồ sơ (điện tử
và bản giấy) cho Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội xử lý.
04 giờ
Bước 4.2
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
Nhận hồ sơ và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 4.3
Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội
Kiểm tra, xác minh dự thảo kết quả giải quyết trình Lãnh đạo
Phòng Văn hóa - Xã hội.
60 giờ
Bước 4.4
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo
UBND cấp xã phê duyệt.
04 giờ
Bước 4.5
Lãnh đạo UBND cấp xã
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ
Bước 4.6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên Phòng Văn
hóa - Xã hội
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ (điện tử và bản
giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố.
04 giờ
V
TẠI SỞ NỘI VỤ
80 giờ
Bước 5.1
Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá
nhân/tổ chức;
- Chuyển hồ sơ (điện tử và bản giấy) cho Lãnh đạo Phòng Người
có công xử lý.
04 giờ
Bước 5.2
Lãnh đạo Phòng Người có công
Nhận hồ sơ và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 5.3
Chuyên viên Phòng Người có công
Kiểm tra, xác minh, dự thảo kết quả giải quyết trình Lãnh đạo
60 giờ
10
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
(giờ làm việc)
Phòng Người có công.
Bước 5.4
Lãnh đạo Phòng Người có công
Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả, trình Lãnh đạo Sở Nội vụ phê
duyệt.
04 giờ
Bước 5.5
Lãnh đạo Sở Nội vụ
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
04 giờ
Bước 5.6
Bộ phận văn thư của Sở Nội vụ
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã.
04 giờ
VI
TẠI UBND THÀNH PHỐ
40 giờ
Bước 6.1
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND
thành phố tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức.
- Chuyển hồ sơ (điện tử và bản giấy) cho Lãnh đạo Văn phòng
UBND thành phố xử lý.
04 giờ
Bước 6.2
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố
Nhận hồ sơ và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 6.3
Chuyên viên Văn phòng UBND thành phố
Kiểm tra, xác minh, dự thảo kết quả giải quyết trình Lãnh đạo
Văn phòng UBND thành phố.
20 giờ
Bước 6.4
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố
Thẩm định, xác nhận dự thảo kết quả, trình Lãnh đạo UBND
thành phố.
04 giờ
Bước 6.5
Lãnh đạo UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ
Bước 6.6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên Văn phòng
UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ trình Bộ Nội vụ.
04 giờ
VII
TẠI BỘ NỘI VỤ
480 giờ
Bước 7.1
Bộ Nội vụ
Thẩm định, lập tờ trình và danh sách kèm theo trình Thủ tướng
Chính phủ ban hành quyết định cấp Bằng “Tổ quốc ghi công”.
320 giờ
Bước 7.2
Bộ Nội vụ
Nhận quyết định cấp bằng, có trách nhiệm in, chuyển Văn phòng
Chính phủ đóng dấu Bằng “Tổ quốc ghi công” và chuyển hồ sơ
kèm bản sao quyết định cấp bằng, Bằng “Tổ quốc ghi công” đến
cơ quan đề nghị thẩm định để chuyển về cơ quan, đơn vị cấp giấy
chứng nhận hy sinh.
160 giờ
VIII
TẠI CƠ QUAN, ĐƠN VỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN HY SINH
Bước 8
Cơ quan, đơn vị cấp giấy chứng nhận hy sinh
Thông báo cho thân nhân của liệt sĩ và phối hợp với UBND cấp
11
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
(giờ làm việc)
xã nơi đại diện thân nhân liệt sĩ thường trú tổ chức lễ truy điệu
liệt sĩ, trao Bằng “Tổ quốc ghi công”. Trường hợp không còn thân
nhân thì tổ chức lễ truy điệu liệt sĩ, bàn giao Bằng “Tổ quốc ghi
công” về UBND cấp xã nơi liệt sĩ thường trú trước khi hy sinh;
Bàn giao hồ sơ kèm bản sao quyết định cấp Bằng về Sở Nội vụ
nơi tổ chức lễ truy điệu liệt sĩ.
IX
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 9.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 9.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện
tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định (nếu
có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
760 giờ
- Thương binh, người hưởng chính sách như thương binh đang nuôi dưỡng tại cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công.
+ Thời hạn giải quyết: 95 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. Trong đó: 10 ngày tại UBND cấp xã; 20 ngày tại
Sở Nội vụ; 05 ngày tại UBND thành phố; 60 ngày tại Bộ Nội vụ (thời hạn giải quyết chưa tính thời gian kể từ ngày trình Thủ tướng Chính
phủ ban hành Quyết định cấp bằng Tổ quốc ghi công đến ngày nhận Quyết định cấp bằng).
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
(giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
04 giờ
12
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
(giờ làm việc)
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân
theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
(trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm
quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa
điểm trả kết quả).
II
TẠI SỞ NỘI VỤ
76 giờ
Bước 2.1
Lãnh đạo Phòng Người có công
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 2.2
Chuyên viên Phòng Người có công
Kiểm tra, xác minh, dự thảo kết quả giải quyết trình Lãnh đạo
Phòng Người có công
20 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Phòng Người có công
Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả, trình Lãnh đạo Sở Nội vụ phê
duyệt.
04 giờ
Bước 2.4
Lãnh đạo Sở Nội vụ
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
04 giờ
Bước 2.5
Bộ phận văn thư của Sở Nội vụ
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã
04 giờ
III
TẠI UBND CẤP XÃ
80 giờ
Bước 3.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá
nhân/tổ chức.
- Số hóa hồ sơ (trừ trường hợp trực tuyến), chuyển hồ sơ (điện tử
và bản giấy) cho Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội xử lý.
04 giờ
Bước 3.2
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
Nhận hồ sơ và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 3.3
Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội
Kiểm tra, xác minh dự thảo kết quả giải quyết trình Lãnh đạo
Phòng Văn hóa - Xã hội.
60 giờ
13
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
(giờ làm việc)
Bước 3.4
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo
UBND cấp xã phê duyệt.
04 giờ
Bước 3.5
Lãnh đạo UBND cấp xã
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ
Bước 3.6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên Phòng Văn
hóa - Xã hội
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ (điện tử và bản
giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố
04 giờ
IV
TẠI SỞ NỘI VỤ
80 giờ
Bước 4.1
Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá
nhân/tổ chức;
- Chuyển hồ sơ (điện tử và bản giấy) cho Lãnh đạo Phòng Người
có công xử lý.
04 giờ
Bước 4.2
Lãnh đạo Phòng Người có công
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 4.3
Chuyên viên Phòng Người có công
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết.
60 giờ
Bước 4.4
Lãnh đạo Phòng Người có công
Thẩm định, xem xét, xác nhận kết quả, trình Lãnh đạo Sở Nội vụ
phê duyệt.
04 giờ
Bước 4.5
Lãnh đạo Sở Nội vụ
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
04 giờ
Bước 4.6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên Phòng Người
có công
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Bộ phận
TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố.
04 giờ
V
TẠI UBND THÀNH PHỐ
40 giờ
Bước 5.1
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND
thành phố tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức.
- Chuyển hồ sơ (điện tử và bản giấy) cho Lãnh đạo Văn phòng
UBND thành phố xử lý.
04 giờ
Bước 5.2
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố
Nhận hồ sơ và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 5.3
Chuyên viên Văn phòng UBND thành phố
Kiểm tra, xác minh, dự thảo kết quả giải quyết trình Lãnh đạo
Văn phòng UBND thành phố.
20 giờ
Bước 5.4
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố
Xem xét, xác nhận kết quả, trình Lãnh đạo UBND thành phố.
04 giờ
Bước 5.5
Lãnh đạo UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ
14
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
(giờ làm việc)
Bước 5.6
Bộ phận văn thư/ Chuyên viên Văn phòng
UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ trình Bộ Nội vụ.
04 giờ
VI
TẠI BỘ NỘI VỤ
480 giờ
Bước 6.1
Bộ Nội vụ
Thẩm định, lập tờ trình và danh sách kèm theo trình Thủ tướng
Chính phủ ban hành quyết định cấp Bằng “Tổ quốc ghi công”.
320 giờ
Bước 6.2
Bộ Nội vụ
Nhận quyết định cấp bằng, có trách nhiệm in, chuyển Văn phòng
Chính phủ đóng dấu Bằng “Tổ quốc ghi công” và chuyển hồ sơ
kèm bản sao quyết định cấp bằng, Bằng “Tổ quốc ghi công” đến
cơ quan đề nghị thẩm định để chuyển về cơ quan, đơn vị cấp giấy
chứng nhận hy sinh.
160 giờ
VII
TẠI CƠ QUAN, ĐƠN VỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN HY SINH
Bước 7
Cơ quan, đơn vị cấp giấy chứng nhận hy sinh
Thông báo cho thân nhân của liệt sĩ và phối hợp với UBND cấp
xã nơi đại diện thân nhân liệt sĩ thường trú tổ chức lễ truy điệu
liệt sĩ, trao Bằng “Tổ quốc ghi công”.
Trường hợp không còn thân nhân thì tổ chức lễ truy điệu liệt sĩ,
bàn giao Bằng “Tổ quốc ghi công” về UBND cấp xã nơi liệt
sĩ thường trú trước khi hy sinh; Bàn giao hồ sơ kèm bản sao quyết
định cấp Bằng về Sở Nội vụ nơi tổ chức lễ truy điệu liệt sĩ.
VIII
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 8.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 8.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện
tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định (nếu
có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc
15
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
(giờ làm việc)
qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
760 giờ
2. Cấp lại Bằng “Tổ quốc ghi công” (1.010778)
- Thời gian giải quyết: 60 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. Trong đó: 05 ngày tại UBND cấp xã; 30 ngày tại Sở Nội vụ; 25
ngày tại Bộ Nội vụ (thời gian giải quyết chưa tính thời gian hồ sơ trình Thủ tướng Chính phủ).
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân
theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
(trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm
quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa
điểm trả kết quả).
04 giờ
II
TẠI UBND CẤP XÃ
36 giờ
Bước 2.1
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
Nhận hồ sơ và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 2.2
Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội
Kiểm tra, xác minh, dự thảo kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo
Phòng Văn hóa - Xã hội.
20 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
Xem xét, xác nhận kết quả, trình Lãnh đạo UBND cấp xã phê
duyệt.
04 giờ
16
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
Bước 2.4
Lãnh đạo UBND cấp xã
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ
Bước 2.5
Bộ phận văn thư/Chuyên viên Phòng Văn
hóa - Xã hội
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ (điện tử và bản
giấy cho Bộ phận TN&TKQ của Phòng Nội vụ tại Trung tâm
Hành chính công thành phố.
04 giờ
III
TẠI SỞ NỘI VỤ
160 giờ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho
UBND cấp xã;
- Chuyển hồ sơ (điện tử và bản giấy) cho Lãnh đạo Phòng Người
có công xử lý.
04 giờ
Bước 3.2
Lãnh đạo Phòng Người có công
Nhận hồ sơ và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 3.3
Chuyên viên Phòng Người có công
Kiểm tra, xác minh dự thảo kết quả giải quyết trình Lãnh đạo
Phòng Người có công.
140 giờ
Bước 3.4
Lãnh đạo Phòng Người có công
Xem xét, xác nhận kết quả, trình Lãnh đạo Sở Nội vụ phê duyệt.
04 giờ
Bước 3.5
Lãnh đạo Sở Nội vụ
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ
Bước 3.6
Bộ phận văn thư Sở Nội vụ
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ trình cho Bộ Nội
vụ.
04 giờ
IV
TẠI BỘ NỘI VỤ
240 giờ
Bước 4.1
Bộ Nội vụ
Kiểm tra, tổng hợp, lập danh sách kèm tờ trình gửi Văn phòng
Chính phủ trình Thủ tướng Chính phủ ban hành quyết định cấp
lại Bằng “Tổ quốc ghi công”.
160 giờ
Bước 4.2
Bộ Nội vụ
Nhận quyết định cấp lại bằng có trách nhiệm in, chuyển Văn
phòng Chính phủ đóng dấu Bằng “Tổ quốc ghi công”, gửi về Sở
Nội vụ.
80 giờ
V
TẠI SỞ NỘI VỤ
80 giờ
Bước 5.1
Bộ phận văn thư Sở Nội vụ
Tiếp nhận Bằng “Tổ quốc ghi công” cấp lại chuyển Phòng Người
16 giờ
17
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
có công
Bước 5.2
Lãnh đạo và chuyên viên Phòng Người có
công
Phân loại hồ sơ và Bằng “Tổ quốc ghi công” cấp lại, Sở Nội vụ gửi
Bằng “Tổ quốc ghi công” đến UBND cấp xã hoặc người đề nghị.
64 giờ
VI
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 6.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 6.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện
tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định (nếu
có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
480 giờ
3. Cấp bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh hoặc mất tích trong chiến tranh (1.010781)
a) Đối với người hy sinh hoặc mất tích thuộc quân đội, công an
- Thời gian giải quyết: 100 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. Trong đó: 45 ngày tại UBND cấp xã; 20 ngày tại Sở Nội vụ;
35 ngày tại cơ quan, đơn vị của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an (thời gian giải quyết chưa tính thời gian hồ sơ trình Thủ tướng Chính
phủ).
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
hiện TTHC;
04 giờ
18
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
bưu chính công ích.
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân
theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
(trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm
quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa
điểm trả kết quả).
II
TẠI UBND CẤP XÃ
36 giờ
Bước 2.1
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
Nhận hồ sơ và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 2.2
Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội
Kiểm tra, xác minh dự thảo kết quả giải quyết trình Lãnh đạo
Phòng Văn hóa - Xã hội.
20 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo
UBND cấp xã phê duyệt.
04 giờ
Bước 2.4
Lãnh đạo UBND cấp xã
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ
Bước 2.5
Bộ phận văn thư của UBND cấp xã
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ (điện tử và bản
giấy) cho cho Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố
04 giờ
III
TẠI SỞ NỘI VỤ (nơi quản lý mộ)
80 giờ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá
nhân/tổ chức;
- Chuyển hồ sơ (điện tử và bản giấy) cho Lãnh đạo Phòng Người
có công xử lý.
04 giờ
Bước 3.2
Lãnh đạo Phòng Người có công
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 3.3
Chuyên viên Phòng Người có công
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết.
60 giờ
Bước 3.4
Lãnh đạo Phòng Người có công
Thẩm định, xem xét, xác nhận kết quả, trình Lãnh đạo Sở Nội vụ
phê duyệt.
04 giờ
19
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
Bước 3.5
Lãnh đạo Sở Nội vụ
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
04 giờ
Bước 3.6
Bộ phận văn thư của Sở Nội vụ
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã
04 giờ
IV
TẠI UBND CẤP XÃ
320 giờ
Bước 4.1
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
Nhận hồ sơ và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 4.2
Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội của
UBND cấp xã
Tham mưu niêm yết công khai danh sách tại thôn, xã; thông báo
trên phương tiện thông tin đại chúng của địa phương để lấy ý kiến
của nhân dân.
Thời gian niêm
yết công khai:
30 ngày
Bước 4.3
Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội của
UBND cấp xã
Tham mưu Lãnh đạo UBND cấp xã tổ chức họp Hội đồng xác
nhận người có công cấp xã.
64 giờ
Bước 4.4
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội của
UBND cấp xã
Dự thảo kết quả giải quyết trình Lãnh đạo UBND cấp xã.
04 giờ
Bước 4.5
Lãnh đạo UBND cấp xã
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ
Bước 4.6
Bộ phận văn thư của UBND cấp xã
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Cơ quan, đơn
vị của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an tiếp nhận hồ sơ và thực hiện
quy trình đề nghị công nhận liệt sĩ.
04 giờ
V
TẠI CƠ QUAN, ĐƠN VỊ CỦA BỘ QUỐC PHÒNG, BỘ CÔNG AN
280 giờ
Bước 5.1
Cơ quan, đơn vị của Bộ Quốc phòng, Bộ
Công an tiếp nhận hồ sơ và thực hiện quy
trình đề nghị công nhận liệt sĩ.
Thẩm định, lập tờ trình và danh sách kèm theo trình Thủ tướng
Chính phủ ban hành quyết định cấp Bằng “Tổ quốc ghi công”.
240 giờ
Bước 5.2
Cơ quan, đơn vị của Bộ Quốc phòng, Bộ
Công an tiếp nhận hồ sơ và thực hiện quy
trình đề nghị công nhận liệt sĩ.
Nhận Quyết định cấp bằng, Bằng “Tổ quốc ghi công” và chuyển
hồ sơ kèm Bằng “Tổ quốc ghi công” đến cơ quan đề nghị thẩm
định để chuyển về cơ quan, đơn vị cấp giấy chứng nhận hy sinh.
40 giờ
VI
TẠI CƠ QUAN CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN HY SINH
80 giờ
Bước 6
Cơ quan cấp Giấy chứng nhận hy sinh
Nhận Quyết định cấp bằng, Bằng “Tổ quốc ghi công” kèm hồ sơ.
Thông báo cho thân nhân liệt sĩ (nếu có), người lập bản khai đề
nghị; chủ trì, phối hợp với UBND cấp xã nơi lập hồ sơ tổ chức lễ
truy điệu và trao Bằng “Tổ quốc ghi công” cho thân nhân liệt sĩ
80 giờ
20
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
hoặc người lập bản khai đề nghị; chuyển hồ sơ liệt sĩ về Sở Nội
vụ địa phương nơi lập hồ sơ.
VII
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 7.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 7.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện
tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định (nếu
có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
800 giờ
b) Đối với người hy sinh hoặc mất tích không thuộc quân đội, công an
- Thời gian giải quyết: 100 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. Trong đó: Trong đó: 45 ngày tại UBND cấp
xã; 30 ngày tại Sở Nội vụ; 25 ngày tại UBND thành phố.
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân
theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
04 giờ
21
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
(trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm
quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa
điểm trả kết quả).
II
TẠI UBND CẤP XÃ
36 giờ
Bước 2.1
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
Nhận hồ sơ và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 2.2
Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội
Kiểm tra, xác minh dự thảo kết quả giải quyết trình Lãnh đạo
Phòng Văn hóa - Xã hội.
20 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo
UBND cấp xã phê duyệt.
04 giờ
Bước 2.4
Lãnh đạo UBND cấp xã
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ
Bước 2.5
Bộ phận văn thư của UBND cấp xã
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ (điện tử và bản
giấy) cho cho Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố
04 giờ
III
TẠI SỞ NỘI VỤ (nơi quản lý mộ)
80 giờ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá
nhân/tổ chức;
- Chuyển hồ sơ (điện tử và bản giấy) cho Lãnh đạo Phòng Người
có công xử lý.
04 giờ
Bước 3.2
Lãnh đạo Phòng Người có công
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 3.3
Chuyên viên Phòng Người có công
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết.
60 giờ
Bước 3.4
Lãnh đạo Phòng Người có công
Thẩm định, xem xét, xác nhận kết quả, trình Lãnh đạo Sở Nội vụ
phê duyệt.
04 giờ
Bước 3.5
Lãnh đạo Sở Nội vụ
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
04 giờ
Bước 3.6
Bộ phận văn thư của Sở Nội vụ
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã
04 giờ
IV
TẠI UBND CẤP XÃ
320 giờ
22
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
Bước 4.1
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
Nhận hồ sơ và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 4.2
Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội của
UBND cấp xã
Tham mưu niêm yết công khai danh sách tại thôn, xã; thông báo
trên phương tiện thông tin đại chúng của địa phương để lấy ý kiến
của nhân dân.
Thời gian niêm
yết công khai:
30 ngày
Bước 4.3
Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội của
UBND cấp xã
Tham mưu Lãnh đạo UBND cấp xã tổ chức họp Hội đồng xác
nhận người có công cấp xã, lập biên bản xét duyệt.
64 giờ
Bước 4.4
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo
UBND cấp xã phê duyệt.
04 giờ
Bước 4.5
Lãnh đạo UBND cấp xã
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ
Bước 4.6
Bộ phận văn thư của UBND cấp xã
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ (điện tử và bản
giấy) cho cho Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố.
Trường hợp không thuộc thẩm quyền cấp giấy chứng nhận hy sinh
của Chủ tịch UBND cấp xã thì chuyển hồ sơ đến Bộ hoặc cấp tương
thuộc thẩm quyền cấp giấy chứng nhận hy sinh.
04 giờ
V
TẠI SỞ NỘI VỤ
40 giờ
Bước 5.1
Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá
nhân/tổ chức;
- Chuyển hồ sơ (điện tử và bản giấy) cho Lãnh đạo Phòng Người
có công xử lý.
04 giờ
Bước 5.2
Lãnh đạo Phòng Người có công
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 5.3
Chuyên viên Phòng Người có công
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết.
20 giờ
Bước 5.4
Lãnh đạo Phòng Người có công
Thẩm định, xem xét, xác nhận kết quả, trình Lãnh đạo Sở Nội vụ
phê duyệt.
04 giờ
Bước 5.5
Lãnh đạo Sở Nội vụ
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
04 giờ
Bước 5.6
Bộ phận văn thư của Sở Nội vụ
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Bộ phận
TN&TKQ của UBND thành phố tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố.
04 giờ
23
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
VI
TẠI UBND THÀNH PHỐ
160 giờ
Bước 6.1
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND
thành phố tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức.
- Chuyển hồ sơ (điện tử và bản giấy) cho Lãnh đạo Văn phòng
UBND thành phố xử lý.
04 giờ
Bước 6.2
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố
Nhận hồ sơ và phân công giải quyết.
08 giờ
Bước 6.3
Chuyên viên Văn phòng UBND thành phố
Kiểm tra, xác minh, dự thảo kết quả giải quyết trình Lãnh đạo
Văn phòng UBND thành phố.
128 giờ
Bước 6.4
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố
Xem xét, xác nhận kết quả, trình Lãnh đạo UBND thành phố.
08 giờ
Bước 6.5
Lãnh đạo UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
08 giờ
Bước 6.6
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND thành
phố
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ trình Bộ Nội vụ.
04 giờ
VII
TẠI CÁC CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG
Bước 7
Các cơ quan trung ương
Thẩm định, lập tờ trình và danh sách kèm theo trình Thủ tướng
Chính phủ ban hành quyết định cấp Bằng “Tổ quốc ghi công”.
Không quy
định
VIII
TẠI UBND THÀNH PHỐ
40 giờ
Bước 8
Lãnh đạo và chuyên viên Văn phòng
UBND thành phố
Nhận quyết định cấp bằng và Bằng “Tổ quốc ghi công”, chuyển
hồ sơ kèm Bằng “Tổ quốc ghi công” đến cơ quan cấp Giấy chứng
nhận hy sinh.
40 giờ
IX
TẠI CƠ QUAN CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN HY SINH
80 giờ
Bước 9
Cơ quan, đơn vị cấp giấy chứng nhận hi
sinh
Thông báo cho thân nhân của liệt sĩ; chủ trì, phối hợp với UBND
cấp xã nơi đại diện thân nhân liệt sĩ thường trú tổ chức lễ truy
điệu và trao Bằng “Tổ quốc ghi công” cho đại diện thân nhân liệt
sĩ; bàn giao hồ sơ liệt sĩ về Sở Nội vụ nơi đại diện thân nhân liệt
sĩ thường trú. Trường hợp không còn thân nhân thì bàn giao hồ
sơ liệt sĩ, Bằng “Tổ quốc ghi công” về Sở Nội vụ nơi liệt sĩ thường
trú trước khi hy sinh để trao Bằng cho người hưởng trợ cấp thờ
80 giờ
24
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
cúng liệt sĩ.
X
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 10.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 10.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện
tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định (nếu
có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
800 giờ
4. Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do Bộ Nội vụ quản lý (1.010783)
a) Đối với trường hợp đặc biệt, người có công hoặc thân nhân liệt sĩ đang hưởng trợ cấp hằng tháng không thuộc đối
tượng quy định tại Điều 111 Nghị định số 131/2021/NĐ-CP sống cô đơn
- Thời gian giải quyết: 16 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. Trong đó: 05 ngày tại UBND cấp xã; 05 ngày tại Sở Nội vụ;
03 ngày tại cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do Bộ Nội vụ quản lý; 03 ngày tại Cục Người có công.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự công
việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân
04 giờ
25
Thứ tự công
việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
(trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm
quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa
điểm trả kết quả).
II
TẠI UBND CẤP XÃ
36 giờ
Bước 2.1
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 2.2
Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết, trình
Lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt.
36 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả, trình Lãnh đạo UBND cấp xã
phê duyệt.
04 giờ
Bước 2.4
Lãnh đạo UBND cấp xã
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ
Bước 2.5
Bộ phận văn thư/Chuyên viên Phòng Văn
hóa - Xã hội
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ (điện tử và bản
giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ tại Trung tâm Hành
chính công thành phố.
04 giờ
III
TẠI SỞ NỘI VỤ
40 giờ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho
Phòng Nội vụ.
- Chuyển hồ sơ trên (điện tử và bản giấy) cho Lãnh đạo Phòng
Người có công xử lý.
04 giờ
Bước 3.2
Lãnh đạo Phòng Người có công
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 3.3
Chuyên viên Phòng Người có công
Kiểm tra, xác minh, dự thảo kết quả giải quyết trình Lãnh đạo
Phòng Người có công.
20 giờ
Bước 3.4
Lãnh đạo Phòng Người có công
Thẩm định, xác nhận kết quả, trình Lãnh đạo Sở Nội vụ phê
duyệt.
04 giờ
Bước 3.5
Lãnh đạo Sở Nội vụ
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
04 giờ
26
Thứ tự công
việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
Bước 3.6
Bộ phận văn thư của Sở Nội vụ
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ (điện tử và bản
giấy) cho Cục Người có công.
04 giờ
IV
CỤC NGƯỜI CÓ CÔNG
48 giờ
Bước 4.1
Cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có
công do Bộ Nội vụ quản lý
Trường hợp đặc biệt, người có công hoặc thân nhân liệt sĩ đang
hưởng trợ cấp hằng tháng không thuộc đối tượng quy định tại Điều
111 Nghị định số 131/2021/NĐ-CP sống cô đơn thì thủ trưởng cơ
quan, đơn vị trực tiếp quản lý trung tâm nuôi dưỡng xem xét quyết
định đối với từng trường hợp cụ thể.
24 giờ
Bước 4.2
Cục Người có công
Kiểm tra hồ sơ và ban hành quyết định tiếp nhận người có công
vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do Bộ Nội vụ
quản lý.
24 giờ
V
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 5.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 5.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện
tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định (nếu
có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
128 giờ
b) Đối với các trường hợp khác
- Thời gian giải quyết: 13 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. Trong đó: 05 ngày tại UBND cấp xã; 05 ngày tại Sở Nội vụ;
03 ngày tại Cục Người có công.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
27
Thứ tự công
việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân
theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
(trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm
quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa
điểm trả kết quả).
04 giờ
II
TẠI UBND CẤP XÃ
36 giờ
Bước 2.1
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 2.2
Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết, trình
Lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt.
36 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả, trình Lãnh đạo UBND cấp xã
phê duyệt.
04 giờ
Bước 2.4
Lãnh đạo UBND cấp xã
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ
Bước 2.5
Bộ phận văn thư/Chuyên viên Phòng Văn
hóa - Xã hội
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ (điện tử và bản
giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ tại Trung tâm Hành
chính công thành phố.
04 giờ
III
TẠI SỞ NỘI VỤ
40 giờ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho
Phòng Nội vụ.
- Chuyển hồ sơ trên (điện tử và bản giấy) cho Lãnh đạo Phòng
Người có công xử lý.
04 giờ
28
Thứ tự công
việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
Bước 3.2
Lãnh đạo Phòng Người có công
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 3.3
Chuyên viên Phòng Người có công
Kiểm tra, xác minh, dự thảo kết quả giải quyết trình Lãnh đạo
Phòng Người có công.
20 giờ
Bước 3.4
Lãnh đạo Phòng Người có công
Thẩm định, xác nhận kết quả, trình Lãnh đạo Sở Nội vụ phê
duyệt.
04 giờ
Bước 3.5
Lãnh đạo Sở Nội vụ
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
04 giờ
Bước 3.6
Bộ phận văn thư của Sở Nội vụ
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ (điện tử và bản
giấy) cho Cục Người có công.
04 giờ
IV
CỤC NGƯỜI CÓ CÔNG
24 giờ
Bước 4
Cục Người có công
Kiểm tra hồ sơ và ban hành quyết định tiếp nhận người có công
vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do Bộ Nội vụ
quản lý.
24 giờ
V
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 5.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 5.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện
tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định (nếu
có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
104 giờ
5. Cấp đổi Bằng “Tổ quốc ghi công” (1.010777)
- Thời gian giải quyết: 80 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. Trong đó: 35 ngày tại UBND cấp xã; 20 ngày tại Sở Nội vụ;
25 ngày tại Bộ Nội vụ (thời gian giải quyết chưa tính thời gian hồ sơ trình Thủ tướng Chính phủ và thời gian gửi cơ quan chức năng
đề nghị trưng cầu giám định).
29
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân
theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
(trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm
quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa
điểm trả kết quả).
04 giờ
II
TẠI UBND CẤP XÃ
276 giờ
Bước 2.1
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo/Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã
hội
Kiểm tra, xác minh dự thảo kết quả giải quyết trình Lãnh đạo
UBND cấp xã.
24 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo UBND cấp xã
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư
Vào số văn bản, đóng dấu.
04 giờ
Bước 2.5
Lãnh đạo/Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã
hội
Niêm yết công khai tại thôn, xã lấy ý kiến nhân dân, thông báo
trên phương tiện thông tin đại chúng của địa phương.
Thời gian niêm
yết công khai:
20 ngày
Bước 2.6
Lãnh đạo/Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã
hội
Tham mưu Lãnh đạo UBND cấp xã tổ chức họp Hội đồng xác
nhận người có công cấp xã, lập biên bản họp xét duyệt.
56 giờ
Bước 2.7
Lãnh đạo/Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã
hội
Dự thảo kết quả giải quyết trình Lãnh đạo UBND cấp xã.
16 giờ
Bước 2.8
Lãnh đạo UBND cấp xã
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ
30
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
Bước 2.9
Bộ phận văn thư của UBND cấp xã
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ (điện tử và bản
giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố.
04 giờ
III
TẠI SỞ NỘI VỤ
80 giờ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố
Tiếp nhận, chuyển (điện tử và bản giấy) cho Lãnh đạo Phòng
Người có công xử lý.
04 giờ
Bước 3.2
Lãnh đạo Phòng Người có công
Nhận hồ sơ và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 3.3
Chuyên viên Phòng Người có công
Kiểm tra, xác minh dự thảo kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo
Phòng Người có công.
60 giờ
Bước 3.4
Lãnh đạo Phòng Người có công
Thẩm định, xác nhận kết quả, trình Lãnh đạo Sở Nội vụ phê duyệt.
04 giờ
Bước 3.5
Lãnh đạo Sở Nội vụ
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ
Bước 3.6
Bộ phận văn thư Sở Nội vụ
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ Bộ Nội vụ.
04 giờ
IV
TẠI BỘ NỘI VỤ
200 giờ
Bước 4.1
Bộ Nội vụ
Thẩm định, lập tờ trình và danh sách kèm theo trình Thủ tướng
Chính phủ ban hành quyết định cấp Bằng “Tổ quốc ghi công”.
160 giờ
Bước 4.2
Bộ Nội vụ
Nhận quyết định cấp bằng, có trách nhiệm in, chuyển Văn phòng
Chính phủ đóng dấu Bằng “Tổ quốc ghi công” và chuyển hồ sơ
kèm quyết định cấp bằng, Bằng “Tổ quốc ghi công” đến Sở Nội
vụ.
40 giờ
V
TẠI SỞ NỘI VỤ
80 giờ
Bước 5.1
Bộ phận văn thư Sở Nội vụ
Tiếp nhận hồ sơ kèm quyết định cấp bằng, Bằng “Tổ quốc ghi
công” chuyển Phòng Người có công.
04 giờ
31
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
Bước 5.2
Lãnh đạo và chuyên viên Phòng Người có
công
Nhận hồ sơ kèm quyết định cấp bằng, Bằng “Tổ quốc ghi công”,
cho số quản lý, lập trích lục hồ sơ liệt sĩ, lưu giữ bằng cũ và các
giấy tờ liên quan trong hồ sơ, gửi Bằng “Tổ quốc ghi công” đến
người đề nghị.
74 giờ
VI
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 6.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 6.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện
tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định (nếu
có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
640 giờ
6. Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động cách mạng (1.010788)
- Thời hạn giải quyết: 18 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. Trong đó: 05 ngày tại UBND cấp xã; 10 ngày
tại Cơ quan có thẩm quyền quy định tại Điều 6, Điều 11 Nghị định số 131/2021/NĐ-CP; 03 ngày tại Sở Nội vụ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
hiện TTHC;
04 giờ
32
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
bưu chính công ích.
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân
theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
(trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm
quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa
điểm trả kết quả).
II
TẠI UBND CẤP XÃ
36 giờ
Bước 2.1
Lãnh đạo/Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã
hội
Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo
kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt.
28 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo UBND cấp xã
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ
Bước 2.3
Bộ phận văn thư của UBND cấp xã
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ (điện tử và bản
giấy) cho Cơ quan có thẩm quyền quy định tại Điều 6, Điều 11
Nghị định số 131/2021/NĐ-CP.
04 giờ
III
TẠI CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN
160 giờ
Bước 3
Cơ quan có thẩm quyền quy định tại Điều
6, Điều 11 Nghị định số 131/2021/NĐ-CP
Xem xét, ban hành quyết định công nhận và chuyển cho Sở Nội
vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
80 giờ
IV
TẠI SỞ NỘI VỤ
24 giờ
Bước 4.1
Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả;
- Số hóa hồ sơ (trừ trường hợp trực tuyến), chuyển quyết định
(điện tử và bản giấy) cho Lãnh đạo Phòng Người có công xử lý.
02 giờ
Bước 4.2
Lãnh đạo Phòng Người có công
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
02 giờ
Bước 4.3
Chuyên viên Phòng Người có công
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết.
14 giờ
Bước 4.4
Lãnh đạo Phòng Người có công
Thẩm định, xem xét, xác nhận kết quả, trình Lãnh đạo Sở Nội vụ
02 giờ
33
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
phê duyệt.
Bước 4.5
Lãnh đạo Sở Nội vụ
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
02 giờ
Bước 4.6
Bộ phận văn thư Sở Nội vụ
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích.
02 giờ
V
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 5.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 5.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện
tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định (nếu
có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
144 giờ
7. Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh nhưng chưa được cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” mà thân nhân đã
được giải quyết chế độ ưu đãi từ ngày 31 tháng 12 năm 1994 trở về trước (1.010774)
a) Đối với trường hợp quy định tại điểm b khoản 32 tiểu mục V Mục 1.2 Phụ lục I.2 ban hành kèm theo Nghị quyết số
24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ.
- Thời gian giải quyết: 130 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. Trong đó: 45 ngày tại UBND cấp xã; 30 ngày tại Sở Nội vụ;
35 ngày tại UBND thành phố; 20 ngày tại cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận hi sinh (thời gian giải quyết chưa tính thời gian
trình Thủ tướng Chính phủ).
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
34
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân
theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
(trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm
quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa
điểm trả kết quả).
04 giờ
II
TẠI SỞ NỘI VỤ
236 giờ
Bước 2.1
Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá
nhân/tổ chức;
- Chuyển hồ sơ (điện tử và bản giấy) cho Lãnh đạo Phòng Người
có công xử lý.
04 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Người có công
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
08 giờ
Bước 2.3
Chuyên viên Phòng Người có công
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết.
204 giờ
Bước 2.4
Lãnh đạo Phòng Người có công
Thẩm định, xem xét, xác nhận kết quả, trình Lãnh đạo Sở Nội vụ
phê duyệt.
08 giờ
Bước 2.5
Lãnh đạo Sở Nội vụ
Ký văn bản gửi UBND cấp xã.
08 giờ
Bước 2.6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên Phòng
Người có công
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Bộ phận
TN&TKQ của UBND cấp xã.
04 giờ
III
TẠI UBND CẤP XÃ
360 giờ
Bước 3.1
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
Nhận hồ sơ và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 3.2
Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội của
Tham mưu niêm yết công khai danh sách tại thôn, xã; thông báo
Thời gian niêm
35
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
UBND cấp xã
trên phương tiện thông tin đại chúng của địa phương để lấy ý kiến
của nhân dân.
yết công khai:
30 ngày
Bước 3.3
Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội của
UBND cấp xã
Tham mưu Lãnh đạo UBND cấp xã tổ chức họp Hội đồng xác
nhận người có công cấp xã.
104 giờ
Bước 3.4
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội của
UBND cấp xã
Dự thảo kết quả giải quyết trình Lãnh đạo UBND cấp xã.
04 giờ
Bước 3.5
Lãnh đạo UBND cấp xã
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ
Bước 3.6
Bộ phận văn thư của UBND cấp xã
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Cơ quan có
thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận hy sinh.
04 giờ
IV
CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN HY SINH
160 giờ
Bước 4
Cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng
nhận hy sinh
Kiểm tra cấp Giấy chứng nhận hy sinh
160 giờ
V
TẠI SỞ NỘI VỤ
40 giờ
Bước 5.1
Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả;
- Số hóa hồ sơ (trừ trường hợp trực tuyến), chuyển quyết định
(điện tử và bản giấy) cho Lãnh đạo Phòng Người có công xử lý.
04 giờ
Bước 5.2
Lãnh đạo Phòng Người có công
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 5.3
Chuyên viên Phòng Người có công
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết.
20 giờ
Bước 5.4
Lãnh đạo Phòng Người có công
Thẩm định, xem xét, xác nhận kết quả, trình Lãnh đạo Sở Nội vụ
phê duyệt.
04 giờ
Bước 5.5
Lãnh đạo Sở Nội vụ
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
04 giờ
Bước 5.6
Bộ phận văn thư Sở Nội vụ
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Bộ phận
TN&TKQ của UBND thành phố tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố.
04 giờ
VI
TẠI UBND THÀNH PHỐ
160 giờ
Bước 6.1
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố
Nhận hồ sơ và phân công giải quyết.
08 giờ
Bước 6.2
Chuyên viên Văn phòng UBND thành phố
Kiểm tra, xác minh, dự thảo kết quả giải quyết trình Lãnh đạo
Văn phòng UBND thành phố.
128 giờ
36
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
Bước 6.3
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố
Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả, trình Lãnh đạo UBND thành
phố.
08 giờ
Bước 6.4
Lãnh đạo UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
08 giờ
Bước 6.5
Bộ phận văn thư/ Chuyên viên Văn phòng
UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ trình Thủ tướng
cấp Bằng “Tổ quốc ghi công”.
08 giờ
VII
TẠI CÁC CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG
Bước 7
Các cơ quan trung ương
Thẩm định trình Thủ tướng cấp Bằng “Tổ quốc ghi công”
Không quy
định
VIII
TẠI UBND THÀNH PHỐ
40 giờ
Bước 8
Lãnh đạo và chuyên viên Văn phòng
UBND thành phố
Nhận quyết định cấp bằng và Bằng “Tổ quốc ghi công”, chuyển
hồ sơ kèm Bằng “Tổ quốc ghi công” đến cơ quan, đơn vị cấp giấy
chứng nhận hy sinh.
40 giờ
IX
CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN HY SINH
80 giờ
Bước 9
Cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng
nhận hy sinh
Thông báo cho thân nhân của liệt sĩ; chủ trì, phối hợp với Ủy ban
nhân dân cấp xã nơi đại diện thân nhân liệt sĩ thường trú tổ chức
lễ truy điệu và trao Bằng “Tổ quốc ghi công” cho đại diện thân
nhân liệt sĩ; bàn giao hồ sơ liệt sĩ về Sở Nội vụ nơi đại diện thân
nhân liệt sĩ thường trú.
Trường hợp không còn thân nhân thì bàn giao hồ sơ liệt sĩ, Bằng
“Tổ quốc ghi công” về Sở Nội vụ nơi liệt sĩ thường trú trước khi
hy sinh để trao Bằng cho người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ.
80 giờ
X
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 10.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 10.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện
tử có yêu cầu (nếu có).
37
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định (nếu
có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
1.040 giờ
b) Đối với trường hợp quy định tại điểm c khoản 32 tiểu mục V Mục 1.2 Phụ lục I.2 ban hành kèm theo Nghị quyết số
24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ:
- Thời gian giải quyết: 80 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. Trong đó: 25 ngày tại Sở Nội vụ; 30 ngày tại cơ quan có thẩm
quyền cấp Giấy chứng nhận hy sinh; 25 ngày tại UBND thành phố (thời gian giải quyết chưa tính thời gian trình Thủ tướng Chính phủ).
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân
theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
(trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm
quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa
điểm trả kết quả).
04 giờ
II
TẠI SỞ NỘI VỤ
156 giờ
Bước 2.1
Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ tại
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá
04 giờ
38
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố
nhân/tổ chức;
- Chuyển hồ sơ (điện tử và bản giấy) cho Lãnh đạo Phòng Người
có công xử lý.
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Người có công
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
08 giờ
Bước 2.3
Chuyên viên Phòng Người có công
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết.
124 giờ
Bước 2.4
Lãnh đạo Phòng Người có công
Thẩm định, xem xét, xác nhận kết quả, trình Lãnh đạo Sở Nội vụ
phê duyệt.
08 giờ
Bước 2.5
Lãnh đạo Sở Nội vụ
Ký văn bản gửi UBND cấp xã.
08 giờ
Bước 2.6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên Phòng
Người có công
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Bộ phận
TN&TKQ của UBND thành phố tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố.
04 giờ
III
CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN HY SINH
160 giờ
Bước 3
Cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng
nhận hy sinh
Kiểm tra cấp Giấy chứng nhận hy sinh.
160 giờ
IV
TẠI SỞ NỘI VỤ
40 giờ
Bước 4.1
Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả;
- Số hóa hồ sơ (trừ trường hợp trực tuyến), chuyển quyết định
(điện tử và bản giấy) cho Lãnh đạo Phòng Người có công xử lý.
04 giờ
Bước 4.2
Lãnh đạo Phòng Người có công
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 4.3
Chuyên viên Phòng Người có công
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết.
20 giờ
Bước 4.4
Lãnh đạo Phòng Người có công
Thẩm định, xem xét, xác nhận kết quả, trình Lãnh đạo Sở Nội vụ
phê duyệt.
04 giờ
Bước 4.5
Lãnh đạo Sở Nội vụ
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
04 giờ
Bước 4.6
Bộ phận văn thư Sở Nội vụ
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Bộ phận
TN&TKQ của UBND thành phố tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố.
04 giờ
V
TẠI UBND THÀNH PHỐ
160 giờ
Bước 5.1
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố
Nhận hồ sơ và phân công giải quyết.
08 giờ
39
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
Bước 5.2
Chuyên viên Văn phòng UBND thành phố
Kiểm tra, xác minh, dự thảo kết quả giải quyết trình Lãnh đạo
Văn phòng UBND thành phố.
08 giờ
Bước 5.3
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố
Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả, trình Lãnh đạo UBND thành
phố.
128 giờ
Bước 5.4
Lãnh đạo UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
08 giờ
Bước 5.5
Bộ phận văn thư/ Chuyên viên Văn phòng
UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ trình Thủ tướng
cấp Bằng “Tổ quốc ghi công”.
08 giờ
VI
TẠI CÁC CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG
Bước 6
Các cơ quan trung ương
Thẩm định trình Thủ tướng cấp Bằng “Tổ quốc ghi công”.
Không quy
định
VII
TẠI UBND THÀNH PHỐ
40 giờ
Bước 7
Lãnh đạo và chuyên viên Văn phòng
UBND thành phố
Nhận quyết định cấp bằng và Bằng “Tổ quốc ghi công”, chuyển
hồ sơ kèm Bằng “Tổ quốc ghi công” đến cơ quan, đơn vị cấp giấy
chứng nhận hy sinh.
40 giờ
VIII
CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN HY SINH
80 giờ
Bước 8
Cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng
nhận hy sinh
Thông báo cho thân nhân của liệt sĩ; chủ trì, phối hợp với Ủy ban
nhân dân cấp xã nơi đại diện thân nhân liệt sĩ thường trú tổ chức
lễ truy điệu và trao Bằng “Tổ quốc ghi công” cho đại diện thân
nhân liệt sĩ; bàn giao hồ sơ liệt sĩ về Sở Nội vụ nơi đại diện thân
nhân liệt sĩ thường trú. Trường hợp không còn thân nhân thì bàn
giao hồ sơ liệt sĩ, Bằng “Tổ quốc ghi công” về Sở Nội vụ nơi liệt
sĩ thường trú trước khi hy sinh để trao Bằng cho người hưởng trợ
cấp thờ cúng liệt sĩ.
80 giờ
IX
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 9.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
40
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
Bước 9.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện
tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định (nếu
có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
680 giờ
c) Đối với trường hợp quy định tại điểm d khoản 32 tiểu mục V Mục 1.2 Phụ lục I.2 ban hành kèm theo Nghị quyết số
24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
- Thời gian giải quyết: 55 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. Trong đó: 20 ngày tại Sở Nội vụ; 10 ngày tại cơ quan có thẩm
quyền cấp Giấy chứng nhận hy sinh; 25 ngày tại UBND thành phố (thời gian giải quyết chưa tính thời gian trình Thủ tướng Chính phủ).
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân
theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
(trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm
quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa
điểm trả kết quả).
04 giờ
41
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
II
TẠI SỞ NỘI VỤ
156 giờ
Bước 2.1
Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá
nhân/tổ chức;
- Chuyển hồ sơ (điện tử và bản giấy) cho Lãnh đạo Phòng Người
có công xử lý.
04 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Người có công
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
08 giờ
Bước 2.3
Chuyên viên Phòng Người có công
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết.
124 giờ
Bước 2.4
Lãnh đạo Phòng Người có công
Thẩm định, xem xét, xác nhận kết quả, trình Lãnh đạo Sở Nội vụ
phê duyệt.
08 giờ
Bước 2.5
Lãnh đạo Sở Nội vụ
Ký văn bản gửi UBND cấp xã.
08 giờ
Bước 2.6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên Phòng
Người có công
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Bộ phận
TN&TKQ của UBND thành phố tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố.
04 giờ
III
TẠI UBND THÀNH PHỐ
160 giờ
Bước 3.1
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố
Nhận hồ sơ và phân công giải quyết.
08 giờ
Bước 3.2
Chuyên viên Văn phòng UBND thành phố
Kiểm tra, xác minh, dự thảo kết quả giải quyết trình Lãnh đạo
Văn phòng UBND thành phố.
08 giờ
Bước 3.3
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố
Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả, trình Lãnh đạo UBND thành
phố.
128 giờ
Bước 3.4
Lãnh đạo UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
08 giờ
Bước 3.5
Bộ phận văn thư/ Chuyên viên Văn phòng
UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ trình Thủ tướng
cấp Bằng “Tổ quốc ghi công”.
08 giờ
IV
TẠI CÁC CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG
Bước 4
Các cơ quan trung ương
Thẩm định trình Thủ tướng cấp Bằng “Tổ quốc ghi công”.
Không quy
định
V
TẠI UBND THÀNH PHỐ
40 giờ
Bước 5
Lãnh đạo và chuyên viên Văn phòng
Nhận quyết định cấp bằng và Bằng “Tổ quốc ghi công”, chuyển
40 giờ
42
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
UBND thành phố
hồ sơ kèm Bằng “Tổ quốc ghi công” đến cơ quan, đơn vị cấp giấy
chứng nhận hy sinh.
VI
CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN HY SINH
80 giờ
Bước 6
Cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng
nhận hy sinh
Thông báo cho thân nhân của liệt sĩ; chủ trì, phối hợp với Ủy ban
nhân dân cấp xã nơi đại diện thân nhân liệt sĩ thường trú tổ chức
lễ truy điệu và trao Bằng “Tổ quốc ghi công” cho đại diện thân
nhân liệt sĩ; bàn giao hồ sơ liệt sĩ về Sở Nội vụ nơi đại diện thân
nhân liệt sĩ thường trú. Trường hợp không còn thân nhân thì bàn
giao hồ sơ liệt sĩ, Bằng “Tổ quốc ghi công” về Sở Nội vụ nơi liệt
sĩ thường trú trước khi hy sinh để trao Bằng cho người hưởng trợ
cấp thờ cúng liệt sĩ.
80 giờ
VII
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 7.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 7.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện
tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định (nếu
có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
680 giờ
d) Đối với trường hợp quy định tại điểm đ khoản 32 tiểu mục V Mục 1.2 Phụ lục I.2 ban hành kèm theo Nghị quyết số
24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ:
- Trường hợp bia ghi danh liệt sĩ do UBND cấp xã nơi người đề nghị quản lý
+ Thời gian giải quyết: 135 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. Trong đó: 60 ngày tại UBND cấp xã; 30 ngày tại Sở Nội
vụ; 20 ngày tại cơ quan cấp giấy chứng nhận hy sinh; 25 ngày tại UBND thành phố (thời gian giải quyết chưa tính thời gian trình Thủ
43
tướng Chính phủ).
+ Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân
theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
(trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm
quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa
điểm trả kết quả).
04 giờ
II
TẠI UBND CẤP XÃ
36 giờ
Bước 2.1
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
Nhận hồ sơ và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 2.2
Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội
Kiểm tra, xác minh dự thảo kết quả giải quyết trình Lãnh đạo
Phòng Văn hóa - Xã hội.
20 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo
UBND cấp xã phê duyệt.
04 giờ
Bước 2.4
Lãnh đạo UBND cấp xã
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ
Bước 2.5
Bộ phận văn thư của UBND cấp xã
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ (điện tử và bản
giấy) cho cho Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố
04 giờ
III
TẠI SỞ NỘI VỤ
160 giờ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá
nhân/tổ chức;
04 giờ
44
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
phố
- Chuyển hồ sơ (điện tử và bản giấy) cho Lãnh đạo Phòng
Người có công xử lý.
Bước 3.2
Lãnh đạo Phòng Người có công
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 3.3
Chuyên viên Phòng Người có công
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết.
140 giờ
Bước 3.4
Lãnh đạo Phòng Người có công
Thẩm định, xem xét, xác nhận kết quả, trình Lãnh đạo Sở Nội
vụ phê duyệt.
04 giờ
Bước 3.5
Lãnh đạo Sở Nội vụ
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
04 giờ
Bước 3.6
Bộ phận văn thư của Sở Nội vụ
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã
04 giờ
IV
TẠI UBND CẤP XÃ
360 giờ
Bước 4.1
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
Nhận hồ sơ và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 4.2
Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội của
UBND cấp xã
Tham mưu niêm yết công khai danh sách tại thôn, xã; thông báo
trên phương tiện thông tin đại chúng của địa phương để lấy ý
kiến của nhân dân.
Thời gian niêm
yết công khai:
30 ngày
Bước 4.3
Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội của
UBND cấp xã
Tham mưu Lãnh đạo UBND cấp xã tổ chức họp Hội đồng xác
nhận người có công cấp xã.
104 giờ
Bước 4.4
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội của
UBND cấp xã
Dự thảo kết quả giải quyết trình Lãnh đạo UBND cấp xã.
04 giờ
Bước 4.5
Lãnh đạo UBND cấp xã
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ
Bước 4.6
Bộ phận văn thư của UBND cấp xã
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Cơ quan có
thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận hy sinh.
04 giờ
V
TẠI SỞ NỘI VỤ
40 giờ
Bước 5.1
Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá
nhân/tổ chức;
- Chuyển hồ sơ (điện tử và bản giấy) cho Lãnh đạo Phòng
Người có công xử lý.
04 giờ
Bước 5.2
Lãnh đạo Phòng Người có công
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 5.3
Chuyên viên Phòng Người có công
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết.
20 giờ
45
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
Bước 5.4
Lãnh đạo Phòng Người có công
Thẩm định, xem xét, xác nhận kết quả, trình Lãnh đạo Sở Nội
vụ phê duyệt.
04 giờ
Bước 5.5
Lãnh đạo Sở Nội vụ
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
04 giờ
Bước 5.6
Bộ phận văn thư của Sở Nội vụ
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã
04 giờ
VI
TẠI CƠ QUAN CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN HY SINH
160 giờ
Bước 6
Cơ quan, đơn vị theo hướng dẫn của Bộ
Quốc phòng, Bộ Công an tiếp nhận hồ sơ
và thực hiện quy trình đề nghị công nhận
liệt sĩ;
Kiểm tra, xác minh có văn bản đề nghị kèm hồ
sơ gửi đến Bộ Nội vụ để thẩm định.
160 giờ
VII
TẠI SỞ NỘI VỤ
40 giờ
Bước 7.1
Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá
nhân/tổ chức;
- Chuyển hồ sơ (điện tử và bản giấy) cho Lãnh đạo Phòng
Người có công xử lý.
04 giờ
Bước 7.2
Lãnh đạo Phòng Người có công
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 7.3
Chuyên viên Phòng Người có công
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết.
20 giờ
Bước 5.4
Lãnh đạo Phòng Người có công
Thẩm định, xem xét, xác nhận kết quả, trình Lãnh đạo Sở Nội
vụ phê duyệt.
04 giờ
Bước 7.5
Lãnh đạo Sở Nội vụ
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
04 giờ
Bước 7.6
Bộ phận văn thư của Sở Nội vụ
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Bộ phận
TN&TKQ của UBND thành phố tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố.
04 giờ
VIII
TẠI UBND THÀNH PHỐ
160 giờ
Bước 8.1
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố
Nhận hồ sơ và phân công giải quyết.
08 giờ
Bước 8.2
Chuyên viên Văn phòng UBND thành phố
Kiểm tra, xác minh, dự thảo kết quả giải quyết trình Lãnh đạo
Văn phòng UBND thành phố.
128 giờ
46
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
Bước 8.3
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố
Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả, trình Lãnh đạo UBND thành
phố.
08 giờ
Bước 8.4
Lãnh đạo UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
08 giờ
Bước 8.5
Bộ phận văn thư/ Chuyên viên Văn phòng
UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ trình Thủ tướng
cấp Bằng “Tổ quốc ghi công”.
08 giờ
IX
TẠI CÁC CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG
Không quy
định
Bước 9
Các cơ quan trung ương
Thẩm định trình Thủ tướng cấp Bằng “Tổ quốc ghi công”
X
TẠI UBND THÀNH PHỐ
40 giờ
Bước 10
Lãnh đạo và chuyên viên Văn phòng
UBND thành phố
Nhận quyết định cấp bằng và Bằng “Tổ quốc ghi công”, chuyển
hồ sơ kèm Bằng “Tổ quốc ghi công” đến cơ quan, đơn vị cấp giấy
chứng nhận hy sinh.
40 giờ
XI
CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN HY SINH
80 giờ
Bước 11
Cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng
nhận hy sinh
Thông báo cho thân nhân của liệt sĩ; chủ trì, phối hợp với UBND
cấp xã nơi đại diện thân nhân liệt sĩ thường trú tổ chức lễ truy
điệu và trao Bằng “Tổ quốc ghi công” cho đại diện thân nhân liệt
sĩ; bàn giao hồ sơ liệt sĩ về Sở Nội vụ nơi đại diện thân nhân liệt
sĩ thường trú.
Trường hợp không còn thân nhân thì bàn giao hồ sơ liệt sĩ, Bằng
“Tổ quốc ghi công” về Sở Nội vụ nơi liệt sĩ thường trú trước khi
hy sinh để trao Bằng cho người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ.
80 giờ
XII
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 12.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 12.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện
47
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định (nếu
có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
1.080 giờ
- Trường hợp bia ghi danh liệt sĩ không do UBND cấp xã nơi người đề nghị quản lý.
+ Thời gian giải quyết: 143 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. Trong đó: 68 ngày tại UBND cấp xã; 30 ngày tại Sở Nội
vụ; 20 ngày tại cơ quan cấp giấy chứng nhận hy sinh; 25 ngày tại UBND thành phố (thời gian giải quyết chưa tính thời gian trình Thủ
tướng Chính phủ).
+ Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân
theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
(trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm
quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa
điểm trả kết quả).
04 giờ
II
TẠI UBND CẤP XÃ
60 giờ
48
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
Bước 2.1
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
Nhận hồ sơ và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 2.2
Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội
Kiểm tra, xác minh dự thảo kết quả giải quyết trình Lãnh đạo
Phòng Văn hóa - Xã hội.
44 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo
UBND cấp xã phê duyệt.
04 giờ
Bước 2.4
Lãnh đạo UBND cấp xã
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ
Bước 2.5
Bộ phận văn thư của UBND cấp xã
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ (điện tử và bản
giấy) cho cho Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố
04 giờ
III
TẠI SỞ NỘI VỤ
160 giờ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá
nhân/tổ chức;
- Chuyển hồ sơ (điện tử và bản giấy) cho Lãnh đạo Phòng
Người có công xử lý.
04 giờ
Bước 3.2
Lãnh đạo Phòng Người có công
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 3.3
Chuyên viên Phòng Người có công
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết.
140 giờ
Bước 3.4
Lãnh đạo Phòng Người có công
Thẩm định, xem xét, xác nhận kết quả, trình Lãnh đạo Sở Nội
vụ phê duyệt.
04 giờ
Bước 3.5
Lãnh đạo Sở Nội vụ
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
04 giờ
Bước 3.6
Bộ phận văn thư của Sở Nội vụ
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã
04 giờ
IV
TẠI UBND CẤP XÃ
400 giờ
Bước 4.1
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
Nhận hồ sơ và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 4.2
Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội của
UBND cấp xã
Tham mưu niêm yết công khai danh sách tại thôn, xã; thông báo
trên phương tiện thông tin đại chúng của địa phương để lấy ý
kiến của nhân dân.
Thời gian niêm
yết công khai:
30 ngày
Bước 4.3
Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội của
UBND cấp xã
Tham mưu Lãnh đạo UBND cấp xã tổ chức họp Hội đồng xác
nhận người có công cấp xã.
144 giờ
49
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
Bước 4.4
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội của
UBND cấp xã
Dự thảo kết quả giải quyết trình Lãnh đạo UBND cấp xã.
04 giờ
Bước 4.5
Lãnh đạo UBND cấp xã
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ
Bước 4.6
Bộ phận văn thư của UBND cấp xã
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Bộ phận
TN&TKQ Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố.
04 giờ
V
TẠI SỞ NỘI VỤ
40 giờ
Bước 5.1
Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá
nhân/tổ chức;
- Chuyển hồ sơ (điện tử và bản giấy) cho Lãnh đạo Phòng
Người có công xử lý.
04 giờ
Bước 5.2
Lãnh đạo Phòng Người có công
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 5.3
Chuyên viên Phòng Người có công
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết.
20 giờ
Bước 5.4
Lãnh đạo Phòng Người có công
Thẩm định, xem xét, xác nhận kết quả, trình Lãnh đạo Sở Nội
vụ phê duyệt.
04 giờ
Bước 5.5
Lãnh đạo Sở Nội vụ
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
04 giờ
Bước 5.6
Bộ phận văn thư của Sở Nội vụ
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Cơ quan cấp
Giấy chứng nhận hy sinh.
04 giờ
VI
TẠI CƠ QUAN CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN HY SINH
160 giờ
Bước 6
Cơ quan cấp Giấy chứng nhận hy sinh
Kiểm tra, xác minh có văn bản đề nghị kèm hồ
sơ gửi đến Bộ Nội vụ để thẩm định.
160 giờ
VII
TẠI SỞ NỘI VỤ
40 giờ
Bước 7.1
Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá
nhân/tổ chức;
- Chuyển hồ sơ (điện tử và bản giấy) cho Lãnh đạo Phòng
Người có công xử lý.
04 giờ
Bước 7.2
Lãnh đạo Phòng Người có công
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 7.3
Chuyên viên Phòng Người có công
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết.
20 giờ
50
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
Bước 7.4
Lãnh đạo Phòng Người có công
Thẩm định, xem xét, xác nhận kết quả, trình Lãnh đạo Sở Nội
vụ phê duyệt.
04 giờ
Bước 7.5
Lãnh đạo Sở Nội vụ
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
04 giờ
Bước 7.6
Bộ phận văn thư của Sở Nội vụ
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Bộ phận
TN&TKQ của UBND thành phố tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố.
04 giờ
VIII
TẠI UBND THÀNH PHỐ
160 giờ
Bước 8.1
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố
Nhận hồ sơ và phân công giải quyết.
08 giờ
Bước 8.2
Chuyên viên Văn phòng UBND thành phố
Kiểm tra, xác minh, dự thảo kết quả giải quyết trình Lãnh đạo
Văn phòng UBND thành phố.
128 giờ
Bước 8.3
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố
Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả, trình Lãnh đạo UBND thành
phố.
08 giờ
Bước 8.4
Lãnh đạo UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
08 giờ
Bước 8.5
Bộ phận văn thư/ Chuyên viên Văn phòng
UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ).
08 giờ
IX
TẠI CÁC CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG
Bước 9
Các cơ quan trung ương
Thẩm định trình Thủ tướng cấp Bằng “Tổ quốc ghi công”
Không quy
định
X
TẠI UBND THÀNH PHỐ
40 giờ
Bước 10
Lãnh đạo và chuyên viên Văn phòng
UBND thành phố
Nhận quyết định cấp bằng và Bằng “Tổ quốc ghi công”, chuyển
hồ sơ kèm Bằng “Tổ quốc ghi công” đến cơ quan, đơn vị cấp giấy
chứng nhận hy sinh.
40 giờ
XI
CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN HY SINH
80 giờ
Bước 11
Cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng
nhận hy sinh
Thông báo cho thân nhân của liệt sĩ; chủ trì, phối hợp với Ủy ban
nhân dân cấp xã nơi đại diện thân nhân liệt sĩ thường trú tổ chức
80 giờ
51
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
lễ truy điệu và trao Bằng “Tổ quốc ghi công” cho đại diện thân
nhân liệt sĩ; bàn giao hồ sơ liệt sĩ về Sở Nội vụ nơi đại diện thân
nhân liệt sĩ thường trú.
Trường hợp không còn thân nhân thì bàn giao hồ sơ liệt sĩ, Bằng
“Tổ quốc ghi công” về Sở Nội vụ nơi liệt sĩ thường trú trước khi
hy sinh để trao Bằng cho người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ.
XII
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 12.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 12.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện
tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định (nếu
có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
1.080 giờ
8. Khám giám định phúc quyết của đối tượng hoặc người đại diện hợp pháp của đối tượng (1.010790)
- Thời hạn giải quyết: 25 ngày, trong đó Hội đồng giám định y khoa thành phố: 12 ngày kể từ ngày nhận được đơn và giấy tờ theo
quy định (thời gian cụ thể được quy định tại từng bước của quy trình thực hiện).
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
Bước 1
- Bộ phận TN&TKQ của Trung tâm Phục vụ
hành chính cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá
nhân/tổ chức.
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy
04 giờ
52
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
(trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Nghiệp vụ Y.
- Thu phí, lệ phí.
Bước 2
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ (Trung tâm Giám
định Y khoa-Pháp y)
- Nhận hồ sơ điện tử, xem xét việc thụ lý hồ sơ.
- Phân công CCVC thẩm định, xử lý hồ sơ.
16 giờ
Bước 3
Lãnh đạo, chuyên viên phòng Nghiệp vụ
(Trung tâm Giám định Y khoa-Pháp y)
- Kiểm tra tính hợp lệ hồ sơ, xử lý hồ sơ và phản hồi, tương tác
với cá nhân, tổ chức trong quá trình xử lý (qua hệ thống).
- Tổ thư ký thực hiện thẩm định.
- Trình hội đồng tư vấn.
- Biên bản họp hội đồng tư vấn; Dự thảo Quyết định, văn bản theo
đúng quy định; Lưu hồ sơ; Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng
xem xét.
48 giờ
Bước 4
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ (Trung tâm Giám
định Y khoa-Pháp y)
Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Hội đồng
giám định y khoa
08 giờ
Bước 5
Lãnh đạo Hội đồng giám định y khoa
Xem xét và ký kết quả
16 giờ
Bước 6
Bộ phận văn thư
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Bộ phận
TN&TKQ của Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã/cấp thành
phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích/Doanh
nghiệp cung ứng dịch vụ
04 giờ
Bước 7
- Bộ phận TN&TKQ của Trung tâm Phục vụ
hành chính cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
- Xác nhận trên phần mềm một cửa.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
96 giờ
9. Khám giám định phúc quyết lần cuối của đối tượng hoặc người đại diện hợp pháp của đối tượng (1.010792)
- Thời hạn giải quyết: 29 ngày, trong đó Hội đồng giám định y khoa thành phố: 07 ngày kể từ ngày nhận được đơn và giấy tờ
theo quy định (thời gian cụ thể được quy định tại từng bước của quy trình thực hiện).
53
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
Bước 1
- Bộ phận TN&TKQ của Trung tâm Phục vụ
hành chính cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá
nhân/tổ chức.
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy
(trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Nghiệp vụ Y.
- Thu phí, lệ phí.
04 giờ
Bước 2
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ (Trung tâm
Giám định Y khoa-Pháp y)
- Nhận hồ sơ điện tử, xem xét việc thụ lý hồ sơ.
- Phân công CCVC thẩm định, xử lý hồ sơ.
08 giờ
Bước 3
Lãnh đạo, chuyên viên phòng Nghiệp vụ
(Trung tâm Giám định Y khoa-Pháp y)
- Kiểm tra tính hợp lệ hồ sơ, xử lý hồ sơ và phản hồi, tương tác
với cá nhân, tổ chức trong quá trình xử lý (qua hệ thống).
- Tổ thư ký thực hiện thẩm định.
- Trình hội đồng tư vấn.
- Biên bản họp hội đồng tư vấn; Dự thảo Quyết định, văn bản theo
đúng quy định; Lưu hồ sơ; Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng
xem xét.
24 giờ
Bước 4
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ (Trung tâm
Giám định Y khoa-Pháp y)
Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Hội đồng
giám định y khoa
08 giờ
Bước 5
Lãnh đạo Hội đồng giám định y khoa
Xem xét và ký kết quả
08 giờ
Bước 6
Bộ phận văn thư
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Bộ phận
TN&TKQ của Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã/cấp thành
phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích/Doanh
nghiệp cung ứng dịch vụ
4 giờ
Bước 7
- Bộ phận TN&TKQ của Trung tâm Phục vụ
hành chính cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
- Xác nhận trên phần mềm một cửa.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
232 giờ
54
10. Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh thuộc các trường hợp quy định tại Điều 14 Pháp lệnh nhưng
chưa được cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” mà thân nhân đã được giải quyết chế độ ưu đãi từ ngày 01 tháng 01 năm 1995 đến
ngày 30 tháng 9 năm 2006 (1.010775)
- Thời gian giải quyết: 27 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. Trong đó: 07 ngày tại Sở Nội vụ, 10 ngày tại UBND thành phố,
10 ngày tại cơ quan cấp Giấy chứng nhận hi sinh (thời gian giải quyết chưa tính thời gian trình Thủ tướng Chính phủ).
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân
theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
(trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm
quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa
điểm trả kết quả).
04 giờ
II
TẠI SỞ NỘI VỤ
52 giờ
Bước 2.1
Lãnh đạo Phòng Người có công
Nhận hồ sơ và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 2.2
Chuyên viên Phòng Người có công
Kiểm tra, xác minh dự thảo kết quả giải quyết trình Lãnh đạo
Phòng Người có công.
36 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Phòng Người có công
Thẩm định, xác nhận kết quả, trình Lãnh đạo Sở Nội vụ.
04 giờ
Bước 2.4
Lãnh đạo Sở Nội vụ
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ
Bước 2.5
Bộ phận văn thư của Sở Nội vụ/Chuyên
viên Phòng Người có công
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ (điện tử và bản giấy)
cho Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
04 giờ
55
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
III
TẠI UBND THÀNH PHỐ
40 giờ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND
thành phố tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở Nội vụ.
- Chuyển hồ sơ trên (điện tử và bản giấy) cho Lãnh đạo Văn
phòng UBND thành phố xử lý.
04 giờ
Bước 3.2
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố
Nhận hồ sơ và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 3.3
Chuyên viên Văn phòng UBND thành phố
Kiểm tra, xác minh, dự thảo kết quả giải quyết trình Lãnh đạo
Văn phòng UBND thành phố.
20 giờ
Bước 3.4
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố
Thẩm định, xác nhận kết quả, trình Lãnh đạo UBND thành phố
phê duyệt.
04 giờ
Bước 3.5
Lãnh đạo UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ
Bước 3.6
Bộ phận văn thư/ Chuyên viên Văn phòng
UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Văn phòng
Chính phủ.
04 giờ
IV
TẠI CÁC CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG
Bước 4
Các cơ quan trung ương
Trình Thủ tướng Chính phủ cấp Bằng “Tổ quốc ghi công”
Không quy
định
V
TẠI UBND THÀNH PHỐ
40 giờ
Bước 5
Lãnh đạo và chuyên viên Văn phòng
UBND thành phố
Nhận quyết định cấp bằng và Bằng “Tổ quốc ghi công”, chuyển
hồ sơ kèm Bằng “Tổ quốc ghi công” đến cơ quan, đơn vị cấp
giấy chứng nhận hy sinh.
40 giờ
VI
CƠ QUAN CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN HI SINH
80 giờ
Bước 6
Cơ quan cấp Giấy chứng nhận hi sinh
Thông báo cho thân nhân của liệt sĩ; chủ trì, phối hợp với UBND
cấp xã nơi đại diện thân nhân liệt sĩ thường trú tổ chức lễ truy
điệu và trao Bằng “Tổ quốc ghi công” cho đại diện thân nhân
liệt sĩ; bàn giao hồ sơ liệt sĩ về Sở Nội vụ nơi đại diện thân nhân
80 giờ
56
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
liệt sĩ thường trú.
VII
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 7.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 7.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện
tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định (nếu
có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
616 giờ
11. Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động cách mạng (1.010815)
- Thời gian giải quyết: 18 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. Trong đó: 05 ngày tại UBND cấp xã; 10 ngày
tại cơ quan có thẩm quyền quyết định công nhận người hoạt động cách mạng; 03 ngày tại Sở Nội vụ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân
theo quy định;
04 giờ
57
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
(trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm
quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa
điểm trả kết quả).
II
TẠI UBND CẤP XÃ
36 giờ
Bước 2.1
Lãnh đạo/Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã
hội
Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết
quả giải quyết, trình Lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt.
28 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo UBND cấp xã
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ
Bước 2.3
Bộ phận văn thư của UBND cấp xã
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ (điện tử và bản
giấy) cho Cơ quan có thẩm quyền quy định tại Điều 6, Điều 11
Nghị định số 131/2021/NĐ-CP.
04 giờ
III
TẠI CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN CÔNG NHẬN NGƯỜI HOẠT ĐỘNG CÁCH MẠNG
80 giờ
Bước 3
Tại cơ quan có thẩm quyền
Quyết định về việc công nhận người hoạt động cách mạng trước
ngày 01 tháng 01 năm 1945/người hoạt động cách mạng từ ngày
01 tháng 01 năm 1945 đến ngày khởi nghĩa tháng Tám năm 1945
80 giờ
IV
TẠI SỞ NỘI VỤ
56 giờ
Bước 4.1
Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả;
- Số hóa hồ sơ (trừ trường hợp trực tuyến), chuyển quyết định
(điện tử và bản giấy) cho Lãnh đạo Phòng Người có công xử lý.
04 giờ
Bước 4.2
Lãnh đạo Phòng Người có công
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 4.3
Chuyên viên Phòng Người có công
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết.
36 giờ
Bước 4.4
Lãnh đạo Phòng Người có công
Thẩm định, xem xét, xác nhận kết quả, trình Lãnh đạo Sở Nội vụ
phê duyệt.
04 giờ
Bước 4.5
Lãnh đạo Sở Nội vụ
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
04 giờ
Bước 4.6
Bộ phận văn thư Sở Nội vụ
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
04 giờ
58
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích.
V
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 5.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ sơ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 5.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện
tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định (nếu
có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
144 giờ
12. Giải quyết chế độ ưu đãi đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ lấy chồng hoặc vợ khác (1.010802)
a) Đối với trường hợp Sở Nội vụ nơi thường trú của cá nhân đồng thời là Sở Nội vụ nơi quản lý hồ sơ gốc liệt sĩ
- Thời gian giải quyết: 10 ngày tại Sở Nội vụ kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân
04 giờ
59
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
(trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm
quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa
điểm trả kết quả).
II
TẠI SỞ NỘI VỤ
60 giờ
Bước 2.1
Lãnh đạo Phòng Người có công
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 2.2
Chuyên viên Phòng Người có công
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết.
72 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Phòng Người có công
Thẩm định, xem xét, xác nhận kết quả, trình Lãnh đạo Sở Nội vụ
phê duyệt.
04 giờ
Bước 2.4
Lãnh đạo Sở Nội vụ
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
04 giờ
Bước 2.5
Bộ phận văn thư Sở Nội vụ
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích.
04 giờ
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 3.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện
tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định (nếu
có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
60
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
Tổng thời gian giải quyết TTHC
80 giờ
b) Đối với trường hợp Sở Nội vụ nơi thường trú của cá nhân không phải là Sở Nội vụ nơi quản lý hồ sơ gốc liệt sĩ
- Thời hạn giải quyết: 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. Trong đó: 10 ngày tại Sở Nội vụ nơi cá nhân thường trú;
05 ngày tại Sở Nội vụ nơi quản lý hồ sơ gốc.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân
theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
(trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm
quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa
điểm trả kết quả).
04 giờ
II
TẠI SỞ NỘI VỤ (nơi thường trú và nơi quản lý hồ sơ gốc)
116 giờ
Bước 2.1
Lãnh đạo Phòng Người có công
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 2.2
Chuyên viên Phòng người có công
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản đề nghị Sở Nội
vụ nơi quản lý hồ sơ gốc liệt sĩ cung cấp bản trích lục hồ sơ liệt
sĩ kèm văn bản xác nhận chưa giải quyết chế độ trợ cấp ưu đãi.
24 giờ
61
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
Bước 2.3
Lãnh đạo Phòng Người có công
Kiểm tra xác nhận văn bản đề nghị Sở Nội vụ nơi quản lý hồ sơ
gốc liệt sĩ, trình Lãnh đạo Sở Nội vụ.
04 giờ
Bước 2.4
Lãnh đạo Sở Nội vụ
Ký văn bản đề nghị Sở Nội vụ nơi quản lý hồ sơ gốc liệt sĩ.
04 giờ
Bước 2.5
Bộ phận văn thư của Sở Nội vụ/Chuyên
viên Phòng người có công thụ lý
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển văn bản đến Sở Nội vụ
nơi quản lý hồ sơ gốc liệt sĩ.
04 giờ
Bước 2.6
Sở Nội vụ nơi quản lý hồ sơ gốc liệt sĩ
Kiểm tra, cung cấp bản trích lục hồ sơ liệt sĩ kèm văn bản xác
nhận chưa giải quyết chế độ trợ cấp ưu đãi chuyển cho Sở Nội
vụ.
40 giờ
Bước 2.7
Chuyên viên Phòng người có công
Tiếp nhận, kiểm tra, dự thảo kết quả giải quyết.
28 giờ
Bước 2.8
Lãnh đạo Phòng Người có công
Thẩm định, xem xét, xác nhận kết quả, trình Lãnh đạo Sở Nội vụ
phê duyệt.
04 giờ
Bước 2.9
Lãnh đạo Sở Nội vụ
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
04 giờ
Bước 2.10
Bộ phận văn thư Sở Nội vụ
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích.
04 giờ
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 3.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện
tử có yêu cầu (nếu có).
62
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định (nếu
có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
120 giờ
13. Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ (1.010803)
- Thời gian giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ giấy tờ. Trong đó: 05 ngày tại UBND cấp xã, 05 ngày tại Sở Nội vụ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân
theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
(trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm
quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa
điểm trả kết quả).
04 giờ
II
TẠI UBND CẤP XÃ
36 giờ
Bước 2.1
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
Nhận hồ sơ và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 2.2
Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội
Kiểm tra, xác minh, dự thảo kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo
Phòng Văn hóa - Xã hội.
20 giờ
63
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
Bước 2.3
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả, trình Lãnh đạo UBND cấp
xã phê duyệt.
04 giờ
Bước 2.4
Lãnh đạo UBND cấp xã
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ
Bước 2.5
Bộ phận văn thư/Chuyên viên Phòng Văn
hóa - Xã hội
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ (điện tử và bản
giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ tại Trung tâm Hành
chính công thành phố.
04 giờ
III
TẠI SỞ NỘI VỤ
40 giờ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho
UBND cấp xã;
- Chuyển hồ sơ trên (điện tử và bản giấy) cho Lãnh đạo Phòng
Người có công xử lý.
04 giờ
Bước 3.2
Lãnh đạo Phòng Người có công
Nhận hồ sơ và phân công giải quyết
04 giờ
Bước 3.3
Chuyên viên Phòng Người có công
Kiểm tra, xác minh dự thảo kết quả giải quyết trình Lãnh đạo
Phòng Người có công
20 giờ
Bước 3.4
Lãnh đạo Phòng Người có công
Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả, trình Lãnh đạo Sở Nội vụ
phê duyệt.
04 giờ
Bước 3.5
Lãnh đạo Sở Nội vụ
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
04 giờ
Bước 3.6
Bộ phận văn thư Sở Nội vụ
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích.
04 giờ
IV
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 4.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 4.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện
tử có yêu cầu (nếu có).
64
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định (nếu
có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
80 giờ
14. Giải quyết chế độ ưu đãi đối với trường hợp tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh
hùng” (1.010804)
- Thời gian giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ giấy tờ. Trong đó: 05 ngày tại UBND cấp xã, 05 ngày tại Sở Nội vụ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự công
việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân
theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
(trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm
quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa
điểm trả kết quả).
04 giờ
II
TẠI UBND CẤP XÃ
36 giờ
Bước 2.1
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
Nhận hồ sơ và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 2.2
Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội
Kiểm tra, xác minh, dự thảo kết quả giải quyết, trình Phòng Văn
20 giờ
65
Thứ tự công
việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
hóa - Xã hội.
Bước 2.3
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả, trình Lãnh đạo UBND cấp xã
phê duyệt.
04 giờ
Bước 2.4
Lãnh đạo UBND cấp xã
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ
Bước 2.5
Bộ phận văn thư/Chuyên viên Phòng Văn
hóa - Xã hội
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ (điện tử và bản
giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ tại Trung tâm Hành
chính công thành phố
04 giờ
III
TẠI SỞ NỘI VỤ
40 giờ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá
nhân/tổ chức;
- Chuyển hồ sơ (điện tử và bản giấy) cho Lãnh đạo Phòng Người
có công xử lý.
04 giờ
Bước 3.2
Lãnh đạo Phòng Người có công
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 3.3
Chuyên viên Phòng Người có công
Kiểm tra, xác minh, dự thảo kết quả giải quyết trình Lãnh đạo
Phòng Người có công
20 giờ
Bước 3.4
Lãnh đạo Phòng Người có công
Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả, trình Lãnh đạo Sở Nội vụ phê
duyệt.
04 giờ
Bước 3.5
Lãnh đạo Sở Nội vụ
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
04 giờ
Bước 3.6
Bộ phận văn thư Sở Nội vụ
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích.
04 giờ
IV
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 4.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 4.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện
66
Thứ tự công
việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định (nếu
có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
80 giờ
15. Cấp tiền mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng đối với trường
hợp đang sống tại gia đình hoặc đang được nuôi dưỡng tập trung tại các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng do địa phương quản lý
(1.010811)
a) Đối với trường hợp đề nghị cấp phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng
lần đầu
- Thời gian giải quyết: 25 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. Trong đó: 15 ngày tại UBND cấp xã; 10 ngày
tại Sở Nội vụ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân
theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
(trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm
04 giờ
67
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa
điểm trả kết quả).
II
TẠI UBND CẤP XÃ
76 giờ
Bước 2.1
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
Nhận hồ sơ và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 2.2
Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội
Kiểm tra, xác minh, dự thảo kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo
Phòng Văn hóa - Xã hội.
60 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả, trình Lãnh đạo UBND cấp xã
phê duyệt.
04 giờ
Bước 2.4
Lãnh đạo UBND cấp xã
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ
Bước 2.5
Bộ phận văn thư/Chuyên viên Phòng Văn
hóa - Xã hội
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ (điện tử và bản
giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ tại Trung tâm Hành
chính công thành phố.
04 giờ
III
TẠI SỞ NỘI VỤ
80 giờ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá
nhân/tổ chức.
- Chuyển hồ sơ trên (điện tử và bản giấy) cho Lãnh đạo Phòng
Người có công xử lý.
04 giờ
Bước 3.2
Lãnh đạo Phòng Người có công
Nhận hồ sơ và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 3.3
Chuyên viên Phòng Người có công
Kiểm tra, xác minh dự thảo kết quả giải quyết trình Lãnh đạo
Phòng Người có công
140 giờ
Bước 3.4
Lãnh đạo Phòng Người có công
Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả, trình Lãnh đạo Sở Nội vụ phê
duyệt.
04 giờ
Bước 3.5
Lãnh đạo Sở Nội vụ
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
04 giờ
Bước 3.6
Bộ phận văn thư Sở Nội vụ
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích.
04 giờ
IV
TẠI UBND CẤP XÃ
40 giờ
68
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
Bước 4
Bộ phận kế toán/Phòng Văn hóa - Xã hội
của UBND cấp xã
Giao sổ và chi trả cho người được cấp phương tiện trợ giúp, dụng
cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng.
40 giờ
V
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 5.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 5.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện
tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định (nếu
có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
200 giờ
b) Đối với trường hợp đề nghị cấp tiền mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức
năng không phải lần đầu
- Thời gian giải quyết: 07 ngày làm việc tại Sở Nội vụ kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân
theo quy định;
04 giờ
69
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
(trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm
quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa
điểm trả kết quả).
II
TẠI SỞ NỘI VỤ
52 giờ
Bước 2.1
Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá
nhân/tổ chức;
- Chuyển hồ sơ trên (điện tử và bản giấy) cho Lãnh đạo Phòng
Người có công xử lý.
04 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Người có công
Nhận hồ sơ và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 2.3
Chuyên viên Phòng Người có công
Kiểm tra, xác minh dự thảo kết quả giải quyết trình Lãnh đạo
Phòng Người có công
32 giờ
Bước 2.4
Lãnh đạo Phòng Người có công
Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả, trình Lãnh đạo Sở Nội vụ phê
duyệt.
04 giờ
Bước 2.5
Lãnh đạo Sở Nội vụ
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
04 giờ
Bước 2.6
Bộ phận văn thư Sở Nội vụ
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích.
04 giờ
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 3.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện
tử có yêu cầu (nếu có).
70
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định (nếu
có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
56 giờ
16. Cấp bổ sung hoặc cấp lại giấy chứng nhận người có công do ngành nội vụ quản lý và giấy chứng nhận thân nhân liệt
sĩ (1.010814)
- Thời gian giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. Trong đó: 05 ngày tại UBND cấp xã; 10 ngày tại Sở Nội vụ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân
theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
(trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm
quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa
điểm trả kết quả).
04 giờ
II
TẠI UBND CẤP XÃ
36 giờ
Bước 2.1
Lãnh đạo/Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã
hội
Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết
quả giải quyết, trình Lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt.
28 giờ
71
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
Bước 2.2
Lãnh đạo UBND cấp xã
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ
Bước 2.3
Bộ phận văn thư của UBND cấp xã
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ (điện tử và bản giấy)
cho Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ (cơ quan quản lý hồ sơ) tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
04 giờ
III
TẠI SỞ NỘI VỤ (cơ quan quản lý hồ sơ gốc)
80 giờ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho
UBND cấp xã;
- Chuyển hồ sơ trên (điện tử và bản giấy) cho Lãnh đạo Phòng
Người có công xử lý.
04 giờ
Bước 3.2
Lãnh đạo Phòng Người có công
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 3.3
Chuyên viên Phòng Người có công
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết.
60 giờ
Bước 3.4
Lãnh đạo Phòng Người có công
Thẩm định, xem xét, xác nhận kết quả, trình Lãnh đạo Sở Nội vụ
phê duyệt.
04 giờ
Bước 3.5
Lãnh đạo Sở Nội vụ
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
04 giờ
Bước 3.6
Bộ phận văn thư Sở Nội vụ
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích.
04 giờ
IV
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 4.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 4.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện
tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định (nếu
có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc
72
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
120 giờ
17. Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học (1.010816)
a) Trường hợp người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học
- Thời gian giải quyết: 34 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. Trong đó: 05 ngày tại UBND cấp xã; 07 ngày tại Sở Nội vụ;
15 ngày tại Hội đồng Giám định y khoa; 07 ngày tại Sở Nội vụ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự công
việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân
theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
(trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm
quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa
điểm trả kết quả).
04 giờ
II
TẠI UBND CẤP XÃ
36 giờ
Bước 2.1
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
Nhận hồ sơ và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 2.2
Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội
Kiểm tra, xác minh, dự thảo kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo
Phòng Văn hóa - Xã hội
16 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả, trình Lãnh đạo UBND cấp
04 giờ
73
Thứ tự công
việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
xã phê duyệt.
Bước 2.4
Lãnh đạo UBND cấp xã
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
04 giờ
Bước 2.5
Bộ phận văn thư/Chuyên viên Phòng Văn
hóa - Xã hội lý
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ (điện tử và bản
giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố.
04 giờ
III
TẠI SỞ NỘI VỤ
56 giờ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho
UBND cấp xã.
- Chuyển hồ sơ (điện tử và bản giấy) cho Lãnh đạo Phòng Người
có công xử lý.
04 giờ
Bước 3.2
Lãnh đạo Phòng Người có công
Nhận hồ sơ và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 3.3
Chuyên viên Phòng người có công
Kiểm tra, xác minh, dự thảo cấp giấy giới thiệu đến Hội đồng
giám định Y khoa thành phố.
36 giờ
Bước 3.4
Lãnh đạo Phòng Người có công
Xem xét, xác nhận dự thảo giấy giới thiệu, trình Lãnh đạo Sở
Nội vụ.
04 giờ
Bước 3.5
Lãnh đạo Sở Nội vụ
Ký giấy giới thiệu gửi đến Hội đồng giám định Y khoa thành phố.
04 giờ
Bước 3.6
Bộ phận văn thư của Sở Nội vụ/Chuyên
viên Phòng Người có công
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ (điện tử và giấy) cho
Bộ phận TN&TKQ của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố (cơ quan thường trực Hội đồng y khoa thành phố).
Thực hiện liên thông hồ sơ cho Sở Y tế.
04 giờ
IV
TẠI HỘI ĐỒNG GIÁM ĐỊNH Y KHOA
120 giờ
Bước 4.1
Bộ phận TN&TKQ của Sở Y tế tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả;
- Chuyển hồ sơ (điện tử và bản giấy) cho Lãnh đạo Phòng chuyên
môn liên quan - Sở Y tế xử lý.
04 giờ
Bước 4.2
Lãnh đạo Phòng chuyên môn liên quan
Nhận hồ sơ, đề xuất Họp Hội đồng giám định y khoa thành phố.
08 giờ
Bước 4.3
Hội đồng giám định y khoa thành phố
Họp Hội đồng kiểm tra, giám định tình trạng khuyết tật, lập Biên
bản giám định y khoa.
104 giờ
Bước 4.4
Bộ phận văn thư của Sở Y tế
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả giám định y khoa
04 giờ
74
Thứ tự công
việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
đến Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ.
V
TẠI SỞ NỘI VỤ
56 giờ
Bước 5.1
Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển kết quả (điện tử và bản giấy)
cho Lãnh đạo Phòng Người có công xử lý.
04 giờ
Bước 5.2
Lãnh đạo phòng Người có công
Nhận kết quả giám định y khoa và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 5.3
Chuyên viên Phòng người có công
Kiểm tra, xác minh dự thảo kết quả giải quyết trình Lãnh đạo
Phòng Người có công.
66 giờ
Bước 5.4
Lãnh đạo Phòng Người có công
Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả, trình Lãnh đạo Sở Nội vụ
phê duyệt.
04 giờ
Bước 5.5
Lãnh đạo Sở Nội vụ
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
04 giờ
Bước 5.6
Bộ phận văn thư Sở Nội vụ
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích.
04 giờ
VI
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 6.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 6.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện
tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định (nếu
có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
272 giờ
b) Trường hợp người hoạt động kháng chiến có con đẻ bị dị dạng, dị tật đã được hưởng chế độ ưu đãi mà bố (mẹ) chưa
được hưởng
75
- Thời gian giải quyết: 60 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. Trong đó: 05 ngày tại UBND cấp xã; 15 ngày tại Sở Nội vụ;
40 ngày tại Hội đồng Giám định y khoa.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự công
việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân
theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
(trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm
quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa
điểm trả kết quả).
04 giờ
II
TẠI UBND CẤP XÃ
36 giờ
Bước 2.1
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
Nhận hồ sơ và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 2.2
Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội
Kiểm tra, xác minh, dự thảo kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo
Phòng Văn hóa - Xã hội
16 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả, trình Lãnh đạo UBND cấp
xã phê duyệt.
04 giờ
Bước 2.4
Lãnh đạo UBND cấp xã
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
04 giờ
Bước 2.5
Bộ phận văn thư/Chuyên viên Phòng Văn
hóa - Xã hội lý
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ (điện tử và bản
giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố.
04 giờ
III
TẠI SỞ NỘI VỤ
80 giờ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ tại
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho
04 giờ
76
Thứ tự công
việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố
UBND cấp xã.
- Chuyển hồ sơ (điện tử và bản giấy) cho Lãnh đạo Phòng Người
có công xử lý.
Bước 3.2
Lãnh đạo Phòng Người có công
Nhận hồ sơ và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 3.3
Chuyên viên Phòng người có công
Kiểm tra, xác minh, dự thảo cấp giấy giới thiệu đến Hội đồng
giám định Y khoa thành phố.
60 giờ
Bước 3.4
Lãnh đạo Phòng Người có công
Xem xét, xác nhận dự thảo giấy giới thiệu, trình Lãnh đạo Sở
Nội vụ.
04 giờ
Bước 3.5
Lãnh đạo Sở Nội vụ
Ký giấy giới thiệu gửi đến Hội đồng giám định Y khoa thành phố.
04 giờ
Bước 3.6
Bộ phận văn thư của Sở Nội vụ/Chuyên
viên Phòng Người có công
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ (điện tử và giấy) cho
Bộ phận TN&TKQ của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố (cơ quan thường trực Hội đồng y khoa thành phố).
Thực hiện liên thông hồ sơ cho Sở Y tế.
04 giờ
IV
TẠI HỘI ĐỒNG GIÁM ĐỊNH Y KHOA
320 giờ
Bước 4.1
Bộ phận TN&TKQ của Sở Y tế tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả;
- Chuyển hồ sơ (điện tử và bản giấy) cho Lãnh đạo Phòng chuyên
môn liên quan - Sở Y tế xử lý.
04 giờ
Bước 4.2
Lãnh đạo Phòng chuyên môn liên quan
Nhận hồ sơ, đề xuất Họp Hội đồng giám định y khoa thành phố.
08 giờ
Bước 4.3
Hội đồng giám định y khoa thành phố
Họp Hội đồng kiểm tra, giám định tình trạng khuyết tật, lập Biên
bản giám định y khoa.
304 giờ
Bước 4.4
Bộ phận văn thư của Sở Y tế
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả giám định y khoa
đến Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ.
04 giờ
V
TẠI SỞ NỘI VỤ
40 giờ
Bước 5.1
Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển kết quả (điện tử và bản giấy)
cho Lãnh đạo Phòng Người có công xử lý.
04 giờ
Bước 5.2
Lãnh đạo phòng Người có công
Nhận kết quả giám định y khoa và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 5.3
Chuyên viên Phòng người có công
Kiểm tra, xác minh dự thảo kết quả giải quyết trình Lãnh đạo
Phòng Người có công.
20 giờ
77
Thứ tự công
việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
Bước 5.4
Lãnh đạo Phòng Người có công
Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả, trình Lãnh đạo Sở Nội vụ
phê duyệt.
04 giờ
Bước 5.5
Lãnh đạo Sở Nội vụ
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
04 giờ
Bước 5.6
Bộ phận văn thư Sở Nội vụ
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích.
04 giờ
VI
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 6.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 6.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện
tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định (nếu
có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
480 giờ
c) Trường hợp có vợ hoặc có chồng nhưng không có con đẻ
- Thời gian giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. Trong đó: 05 ngày tại UBND cấp xã; 05 ngày tại Sở Nội vụ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự công
việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
04 giờ
78
Thứ tự công
việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích
hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân
theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
(trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm
quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa
điểm trả kết quả).
II
TẠI UBND CẤP XÃ
36 giờ
Bước 2.1
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
Nhận hồ sơ và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 2.2
Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội
Kiểm tra, xác minh, dự thảo kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo
Phòng Văn hóa - Xã hội
16 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả, trình Lãnh đạo UBND cấp
xã phê duyệt.
04 giờ
Bước 2.4
Lãnh đạo UBND cấp xã
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
04 giờ
Bước 2.5
Bộ phận văn thư/Chuyên viên Phòng Văn
hóa - Xã hội lý
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ (điện tử và bản
giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố.
04 giờ
III
TẠI SỞ NỘI VỤ
40 giờ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho
UBND cấp xã.
- Chuyển hồ sơ (điện tử và bản giấy) cho Lãnh đạo Phòng Người
có công xử lý.
04 giờ
Bước 3.2
Lãnh đạo Phòng Người có công
Nhận hồ sơ và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 3.3
Chuyên viên Phòng người có công
Kiểm tra, xác minh, dự thảo cấp giấy giới thiệu đến Hội đồng
giám định Y khoa thành phố.
20 giờ
79
Thứ tự công
việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
Bước 3.4
Lãnh đạo Phòng Người có công
Xem xét, xác nhận dự thảo giấy giới thiệu, trình Lãnh đạo Sở
Nội vụ.
04 giờ
Bước 3.5
Lãnh đạo Sở Nội vụ
Ký giấy giới thiệu gửi đến Hội đồng giám định Y khoa thành phố.
04 giờ
Bước 3.6
Bộ phận văn thư của Sở Nội vụ/Chuyên
viên Phòng Người có công
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích.
04 giờ
IV
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 4.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 4.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện
tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định (nếu
có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
80 giờ
18. Công nhận và giải quyết chế độ con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học (1.010817)
- Thời gian giải quyết: 32 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. Trong đó: 05 ngày tại UBND cấp xã; 12 ngày
tại Sở nội vụ; 15 ngày tại Hội đồng Giám định y khoa.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự công
việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
04 giờ
80
Thứ tự công
việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân
theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
(trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm
quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa
điểm trả kết quả).
II
TẠI UBND CẤP XÃ
36 giờ
Bước 2.1
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
Nhận hồ sơ và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 2.2
Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội
Kiểm tra, xác minh, dự thảo kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo
Phòng Văn hóa - Xã hội
20 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả, trình Lãnh đạo UBND cấp
xã phê duyệt.
04 giờ
Bước 2.4
Lãnh đạo UBND cấp xã
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
04 giờ
Bước 2.5
Bộ phận văn thư/Chuyên viên Phòng Văn
hóa - Xã hội
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ (điện tử và bản
giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố.
04 giờ
III
TẠI SỞ NỘI VỤ
56 giờ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho
UBND cấp xã.
- Chuyển hồ sơ (điện tử và bản giấy) cho Lãnh đạo Phòng Người
có công xử lý.
04 giờ
Bước 3.2
Lãnh đạo Phòng Người có công
Nhận hồ sơ và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 3.3
Chuyên viên Phòng người có công
Kiểm tra, xác minh, dự thảo cấp giấy giới thiệu đến Hội đồng
36 giờ
81
Thứ tự công
việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
giám định Y khoa thành phố.
Bước 3.4
Lãnh đạo Phòng Người có công
Xem xét, xác nhận dự thảo giấy giới thiệu, trình Lãnh đạo Sở Nội
vụ.
04 giờ
Bước 3.5
Lãnh đạo Sở Nội vụ
Ký giấy giới thiệu gửi đến Hội đồng giám định Y khoa thành phố.
04 giờ
Bước 3.6
Bộ phận văn thư của Sở Nội vụ/Chuyên
viên Phòng Người có công thụ lý
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ (điện tử và giấy)
cho Bộ phận TN&TKQ của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố (cơ quan thường trực Hội đồng y khoa
thành phố). Thực hiện liên thông hồ sơ cho Sở Y tế.
04 giờ
IV
TẠI HỘI ĐỒNG GIÁM ĐỊNH Y KHOA
120 giờ
Bước 4.1
Bộ phận TN&TKQ của Sở Y tế tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả;
- Chuyển hồ sơ (điện tử và bản giấy) cho Lãnh đạo Phòng chuyên
môn liên quan - Sở Y tế xử lý.
04 giờ
Bước 4.2
Lãnh đạo Phòng chuyên môn liên quan
Nhận hồ sơ, đề xuất Họp Hội đồng giám định y khoa thành phố.
08 giờ
Bước 4.3
Hội đồng giám định y khoa thành phố
Họp Hội đồng kiểm tra, giám định tình trạng khuyết tật, lập Biên
bản giám định y khoa.
104 giờ
Bước 4.4
Bộ phận văn thư của Sở Y tế
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển Biên bản giám định y khoa
đến Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ.
04 giờ
V
TẠI SỞ NỘI VỤ
40 giờ
Bước 5.1
Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển kết quả (điện tử và bản giấy)
cho Lãnh đạo Phòng Người có công xử lý
04 giờ
Bước 5.2
Lãnh đạo phòng Người có công
Nhận kết quả giám định y khoa và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 5.3
Chuyên viên Phòng người có công
Kiểm tra, xác minh dự thảo kết quả giải quyết trình Lãnh đạo
Phòng Người có công
20 giờ
Bước 5.4
Lãnh đạo Phòng Người có công
Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả, trình Lãnh đạo Sở Nội vụ phê
duyệt.
04 giờ
Bước 5.5
Lãnh đạo Sở Nội vụ
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
04 giờ
Bước 5.6
Bộ phận văn thư Sở Nội vụ
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
04 giờ
82
Thứ tự công
việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích.
VI
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 6.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 6.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện
tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định (nếu
có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
256 giờ
19. Công nhận và giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo vệ tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế bị
địch bắt tù, đày (1.010818)
- Thời gian giải quyết: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. Trong đó: 05 ngày tại UBND cấp xã; 07 ngày tại Sở Nội vụ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự công
việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân
theo quy định;
04 giờ
83
Thứ tự công
việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
(trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm
quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa
điểm trả kết quả).
II
TẠI UBND CẤP XÃ
36 giờ
Bước 2.1
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
Nhận hồ sơ và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 2.2
Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội của
UBND cấp xã
Kiểm tra, xác minh, dự thảo kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo
Phòng Văn hóa - Xã hội.
20 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả, trình Lãnh đạo UBND cấp xã
phê duyệt.
04 giờ
Bước 2.4
Lãnh đạo UBND cấp xã
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ
Bước 2.5
Bộ phận văn thư/Chuyên viên Phòng Văn
hóa - Xã hội
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ (điện tử và bản
giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ tại Trung tâm Hành
chính công thành phố.
04 giờ
III
TẠI SỞ NỘI VỤ
56 giờ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở
Nội vụ;
- Chuyển hồ sơ (điện tử và bản giấy) cho Lãnh đạo Phòng Người
có công xử lý.
04 giờ
Bước 3.2
Lãnh đạo Phòng Người có công
Nhận hồ sơ và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 3.3
Chuyên viên Phòng Người có công
Kiểm tra, xác minh dự thảo kết quả giải quyết trình Lãnh đạo
Phòng Người có công
36 giờ
Bước 3.4
Lãnh đạo Phòng Người có công
Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả, trình Lãnh đạo Sở Nội vụ phê
duyệt.
04 giờ
Bước 3.5
Lãnh đạo Sở Nội vụ
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
04 giờ
Bước 3.6
Bộ phận văn thư Sở Nội vụ
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm
04 giờ
84
Thứ tự công
việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích.
IV
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 4.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 4.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện
tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định (nếu
có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
96 giờ
20. Giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế (1.010819)
- Thời gian giải quyết: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. Trong đó: 05 ngày tại UBND cấp xã; 07 ngày
tại Sở Nội vụ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự công
việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân
04 giờ
85
Thứ tự công
việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
(trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm
quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa
điểm trả kết quả).
II
TẠI UBND CẤP XÃ
36 giờ
Bước 2.1
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
Nhận hồ sơ và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 2.2
Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội
Kiểm tra, xác minh dự thảo kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo
Phòng Văn hóa - Xã hội.
20 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả, trình Lãnh đạo UBND cấp xã
phê duyệt.
04 giờ
Bước 2.4
Lãnh đạo UBND cấp xã
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ
Bước 2.5
Bộ phận văn thư/Chuyên viên Phòng Văn
hóa - Xã hội lý
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ (điện tử và bản
giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ tại Trung tâm Hành
chính công thành phố.
04 giờ
III
TẠI SỞ NỘI VỤ
56 giờ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho
UBND cấp xã;
- Chuyển hồ sơ trên (điện tử và bản giấy) cho Lãnh đạo Phòng
Người có công xử lý.
04 giờ
Bước 3.2
Lãnh đạo Phòng Người có công
Nhận hồ sơ và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 3.3
Chuyên viên Phòng Người có công
Kiểm tra, xác minh dự thảo kết quả giải quyết trình Lãnh đạo
Phòng Người có công
36 giờ
Bước 3.4
Lãnh đạo Phòng Người có công
Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả, trình Lãnh đạo Sở Nội vụ phê
duyệt.
04 giờ
Bước 3.5
Lãnh đạo Sở Nội vụ
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
04 giờ
86
Thứ tự công
việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
Bước 3.6
Bộ phận văn thư Sở Nội vụ
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích.
04 giờ
IV
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 4.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 4.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện
tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định (nếu
có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
96 giờ
21. Giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng (1.010820)
- Thời gian giải quyết: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. Trong đó: 05 ngày tại UBND cấp xã; 07 ngày
tại Sở Nội vụ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự công
việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
04 giờ
87
Thứ tự công
việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân
theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
(trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm
quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa
điểm trả kết quả).
II
TẠI UBND CẤP XÃ
36 giờ
Bước 2.1
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
Nhận hồ sơ và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 2.2
Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội
Kiểm tra, xác minh, dự thảo kết quả giải quyết, trình Phòng Văn
hóa - Xã hội.
20 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả, trình Lãnh đạo UBND cấp xã
phê duyệt.
04 giờ
Bước 2.4
Lãnh đạo UBND cấp xã
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ
Bước 2.5
Bộ phận văn thư/Chuyên viên Phòng Văn
hóa - Xã hội
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ (điện tử và bản
giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ tại Trung tâm Hành
chính công thành phố
04 giờ
III
TẠI SỞ NỘI VỤ
56 giờ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho
UBND cấp xã;
- Chuyển hồ sơ (điện tử và bản giấy) cho Lãnh đạo Phòng Người
có công xử lý.
04 giờ
Bước 3.2
Lãnh đạo Phòng Người có công
Nhận hồ sơ và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 3.3
Chuyên viên Phòng Người có công
Kiểm tra, xác minh dự thảo kết quả giải quyết trình Lãnh đạo
Phòng Người có công
36 giờ
Bước 3.4
Lãnh đạo Phòng Người có công
Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả, trình Lãnh đạo Sở Nội vụ phê
duyệt.
04 giờ
88
Thứ tự công
việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
Bước 3.5
Lãnh đạo Sở Nội vụ
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
04 giờ
Bước 3.6
Bộ phận văn thư Sở Nội vụ
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích.
04 giờ
IV
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 4.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 4.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện
tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định (nếu
có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
96 giờ
22. Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng
chiến hiện không công tác trong quân đội, công an (1.010805)
- Thời gian giải quyết: 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ giấy tờ. Trong đó: 05 ngày tại UBND cấp xã; 03 ngày tại Sở Nội vụ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự công
việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
hiện TTHC;
04 giờ
89
Thứ tự công
việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
bưu chính công ích.
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân
theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
(trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm
quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa
điểm trả kết quả).
II
TẠI UBND CẤP XÃ
36 giờ
Bước 2.1
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
Nhận hồ sơ và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 2.2
Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội
Kiểm tra, xác minh, dự thảo kết quả giải quyết, trình Phòng Văn
hóa - Xã hội.
20 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả, trình Lãnh đạo UBND cấp xã
phê duyệt.
04 giờ
Bước 2.4
Lãnh đạo UBND cấp xã
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ
Bước 2.5
Bộ phận văn thư/Chuyên viên Phòng Văn
hóa - Xã hội
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ (điện tử và bản
giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ tại Trung tâm Hành
chính công thành phố
04 giờ
III
TẠI SỞ NỘI VỤ
24 giờ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá
nhân/tổ chức;
- Chuyển hồ sơ (điện tử và bản giấy) cho Lãnh đạo Phòng Người
có công xử lý.
02 giờ
Bước 3.2
Lãnh đạo Phòng Người có công
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
02 giờ
Bước 3.3
Chuyên viên Phòng Người có công
Kiểm tra, xác minh, dự thảo kết quả giải quyết trình Lãnh đạo
Phòng Người có công
14 giờ
Bước 3.4
Lãnh đạo Phòng Người có công
Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả, trình Lãnh đạo Sở Nội vụ phê
02 giờ
90
Thứ tự công
việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
duyệt.
Bước 3.5
Lãnh đạo Sở Nội vụ
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
02 giờ
Bước 3.6
Bộ phận văn thư Sở Nội vụ
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích.
02 giờ
IV
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 4.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 4.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện
tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định (nếu
có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
64 giờ
23. Công nhận đối với người bị thương trong chiến tranh không thuộc quân đội, công an (1.010810)
- Thời gian giải quyết: 72 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định. Trong đó: 45 ngày tại UBND cấp xã; 12
ngày tại Sở Nội vụ; 15 ngày tại Hội đồng Giám định y khoa.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự công
việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
04 giờ
91
Thứ tự công
việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân
theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
(trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm
quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa
điểm trả kết quả).
II
TẠI UBND CẤP XÃ
356 giờ
Bước 2.1
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
Nhận hồ sơ và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 2.2
Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội
Kiểm tra, xác minh, dự thảo kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo
Phòng Văn hóa - Xã hội.
20 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả, trình Lãnh đạo UBND cấp xã
phê duyệt.
04 giờ
Bước 2.4
Lãnh đạo UBND cấp xã
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ
Bước 2.5
Bộ phận văn thư của UBND cấp xã
Vào số văn bản, đóng dấu chuyển cho Phòng Văn hóa - Xã hội
của UBND cấp xã niêm yết công khai.
04 giờ
Bước 2.6
Phòng Văn hóa - Xã hội
Niêm yết công khai danh sách tại xã nơi người bị thương thường
trú trước khi bị thương; thông báo trên phương tiện thông tin đại
chúng của địa phương để lấy ý kiến của nhân dân. Lập biên bản
kết quả niêm yết công khai.
Thời gian niêm
yết công khai:
30 ngày
Bước 2.7
Hội đồng xác nhận Người có công cấp xã
Họp Hội đồng xác nhận người có công cấp xã để xem xét đối với
các trường hợp không có ý kiến khiếu nại, tố cáo của nhân dân,
lập biên bản theo Mẫu số 79 Phụ lục I Nghị định số 131/2021/NĐ-
CP .
64 giờ
Bước 2.8
Phòng Văn hóa - Xã hội
Giao cơ sở y tế địa phương kiểm tra vết thương thực thể và lập
08 giờ
92
Thứ tự công
việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
biên bản theo Mẫu số 46 Phụ lục 1 Nghị định 131/2021/NĐ-CP
(nếu có) và Dự thảo Giấy chứng nhận bị thương
Bước 2.9
Lãnh đạo UBND cấp xã
Phê duyệt Giấy chứng nhận bị thương
04 giờ
Bước 2.10
Bộ phận văn thư/Chuyên viên Phòng Văn
hóa - Xã hội
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ (điện tử và bản
giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ tại Trung tâm Hành
chính công thành phố.
04 giờ
III
TẠI SỞ NỘI VỤ
56 giờ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá
nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ (trừ trường hợp trực tuyến), chuyển hồ sơ (điện tử
và bản giấy) cho Lãnh đạo Phòng Người có công.
04 giờ
Bước 3.2
Lãnh đạo Phòng Người có công
Nhận hồ sơ và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 3.3
Chuyên viên Phòng người có công
Kiểm tra, xác minh, dự thảo cấp giấy giới thiệu đến Hội đồng
giám định Y khoa thành phố.
36 giờ
Bước 3.4
Lãnh đạo Phòng Người có công
Xem xét, xác nhận dự thảo giấy giới thiệu, trình Lãnh đạo Sở Nội
vụ.
04 giờ
Bước 3.5
Lãnh đạo Sở Nội vụ
Ký giấy giới thiệu gửi đến Hội đồng giám định Y khoa
thành phố.
04 giờ
Bước 3.6
Bộ phận văn thư của Sở Nội vụ/Chuyên
viên Phòng Người có công
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ (điện tử và
bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của Sở Y tế tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố (cơ quan thường trực Hội đồng y
khoa thành phố). Thực hiện chuyển hồ sơ cho Sở Y tế.
04 giờ
IV
TẠI HỘI ĐỒNG GIÁM ĐỊNH Y KHOA
120 giờ
Bước 4.1
Bộ phận TN&TKQ của Sở Y tế tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả;
- Chuyển hồ sơ trên (điện tử và bản giấy) cho Lãnh đạo Phòng
chuyên môn liên quan - Sở Y tế xử lý.
04 giờ
Bước 4.2
Lãnh đạo Phòng chuyên môn liên quan
Nhận hồ sơ, đề xuất Họp Hội đồng giám định y khoa thành phố.
08 giờ
Bước 4.3
Hội đồng giám định y khoa thành phố
Họp Hội đồng kiểm tra, giám định tình trạng khuyết tật, lập Biên
104 giờ
93
Thứ tự công
việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
bản giám định y khoa.
Bước 4.4
Bộ phận văn thư của Sở Y tế
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển Biên bản giám định y
khoa đến Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ.
04 giờ
V
TẠI SỞ NỘI VỤ
40 giờ
Bước 5.1
Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển kết quả (điện tử và bản giấy)
cho Lãnh đạo Phòng Người có công xử lý.
04 giờ
Bước 5.2
Lãnh đạo phòng Người có công
Nhận hồ sơ và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 5.3
Chuyên viên Phòng người có công
Kiểm tra, xác minh, dự thảo kết quả giải quyết trình Lãnh đạo
Phòng Người có công
20 giờ
Bước 5.4
Lãnh đạo Phòng Người có công
Xem xét, xác nhậnkết quả, trình Lãnh đạo Sở Nội vụ phê duyệt.
04 giờ
Bước 5.5
Lãnh đạo Sở Nội vụ
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
04 giờ
Bước 5.6
Bộ phận văn thư Sở Nội vụ
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích.
04 giờ
VI
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 6.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 6.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện
tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định (nếu
có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
504 giờ
94
24. Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý (1.010812)
- Thời gian giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. Trong đó: 05 ngày tại UBND cấp xã; 05 ngày tại Sở Nội vụ.
- Quy trình nội bộ, quy trình giải quyết:
Thứ tự công
việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân
theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
(trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm
quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa
điểm trả kết quả).
04 giờ
II
TẠI UBND CẤP XÃ
36 giờ
Bước 2.1
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
Nhận hồ sơ và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 2.2
Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội
Kiểm tra, xác minh, dự thảo kết quả giải quyết, trình Phòng Văn
hóa - Xã hội.
20 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả, trình Lãnh đạo UBND cấp xã
phê duyệt.
04 giờ
Bước 2.4
Lãnh đạo UBND cấp xã
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ
Bước 2.5
Bộ phận văn thư/Chuyên viên Phòng Văn
hóa - Xã hội
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ (điện tử và bản
giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ tại Trung tâm Hành
chính công thành phố.
04 giờ
III
TẠI SỞ NỘI VỤ
40 giờ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ tại
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá
04 giờ
95
Thứ tự công
việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố
nhân/tổ chức;
- Chuyển hồ sơ (điện tử và bản giấy) cho Lãnh đạo Phòng Người
có công xử lý.
Bước 3.2
Lãnh đạo Phòng Người có công
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 3.3
Chuyên viên Phòng Người có công
Kiểm tra, xác minh, dự thảo kết quả giải quyết trình Lãnh đạo
Phòng Người có công
20 giờ
Bước 3.4
Lãnh đạo Phòng Người có công
Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả, trình Lãnh đạo Sở Nội vụ phê
duyệt.
04 giờ
Bước 3.5
Lãnh đạo Sở Nội vụ
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
04 giờ
Bước 3.6
Bộ phận văn thư Sở Nội vụ
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích.
04 giờ
IV
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 4.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 4.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện
tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định (nếu
có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
80 giờ
25. Công nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh (1.010806)
- Thời gian giải quyết: 72 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ giấy tờ, hồ sơ. Trong đó: 20 ngày tại cơ quan có thẩm quyền cấp
giấy chứng nhận bị thương; 12 ngày tại Sở Nội vụ; 40 ngày tại Hội đồng Giám định y khoa.
96
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
I
TẠI CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN BỊ THƯƠNG
160 giờ
Bước 1
Cơ quan, đơn vị có thẩm quyền cấp giấy
chứng nhận bị thương
Có trách nhiệm kiểm tra, cấp giấy chứng nhận bị thương và chuyển
hồ sơ đến Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố.
160 giờ
II
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 2
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân
theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
(trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm
quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa
điểm trả kết quả).
04 giờ
III
TẠI SỞ NỘI VỤ
52 giờ
Bước 3.1
Lãnh đạo Phòng Người có công
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 3.2
Chuyên viên Phòng người có công
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo cấp giấy giới thiệu đến
Hội đồng giám định Y khoa thành phố.
36 giờ
Bước 3.3
Lãnh đạo Phòng Người có công
Kiểm tra, xác nhận giấy giới thiệu, trình Lãnh đạo Sở Nội vụ.
04 giờ
Bước 3.4
Lãnh đạo Sở Nội vụ
Ký giấy giới thiệu gửi đến Hội đồng giám định Y khoa thành phố.
04 giờ
Bước 3.5
Bộ phận văn thư của Sở Nội vụ/Chuyên
viên Phòng Người có công thụ lý
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ (điện tử và bản
giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố (cơ quan thường trực Hội đồng y khoa
thành phố). Thực hiện liên thông hồ sơ cho Sở Y tế.
04 giờ
97
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
IV
TẠI HỘI ĐỒNG GIÁM ĐỊNH Y KHOA
320 giờ
Bước 4.1
Bộ phận TN&TKQ của Sở Y tế tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả;
- Chuyển hồ sơ trên (điện tử và bản giấy) cho Lãnh đạo Phòng
chuyên môn liên quan - Sở Y tế xử lý.
04 giờ
Bước 4.2
Lãnh đạo Phòng chuyên môn liên quan
Nhận hồ sơ, đề xuất Họp Hội đồng giám định y khoa thành phố.
08 giờ
Bước 4.3
Hội đồng giám định y khoa thành phố
Họp Hội đồng kiểm tra, giám định tình trạng khuyết tật, lập Biên
bản giám định y khoa.
300 giờ
Bước 4.4
Bộ phận văn thư của Sở Y tế
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển Biên bản giám định y
khoa đến Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ.
04 giờ
Bước 4.5
Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển kết quả (điện tử và bản giấy)
cho Lãnh đạo Phòng Người có công xử lý.
04 giờ
V
TẠI SỞ NỘI VỤ
40 giờ
Bước 5.1
Lãnh đạo phòng Người có công
Nhận hồ sơ và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 5.2
Chuyên viên Phòng người có công
Tiếp nhận, kiểm tra, dự thảo kết quả giải quyết.
24 giờ
Bước 5.3
Lãnh đạo Phòng Người có công
Thẩm định, xem xét, xác nhận kết quả, trình Lãnh đạo Sở Nội vụ
phê duyệt.
04 giờ
Bước 5.4
Lãnh đạo Sở Nội vụ
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
04 giờ
Bước 5.5
Bộ phận văn thư Sở Nội vụ
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích.
04 giờ
VI
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 6.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 6.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện
tử có yêu cầu (nếu có).
98
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định (nếu
có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
576 giờ
26. Giải quyết hưởng thêm một chế độ trợ cấp đối với thương binh đồng thời là bệnh binh (1.010808)
- Thời gian giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ giấy tờ. Trong đó: 05 ngày tại Sở Nội vụ; 05 ngày tại Cục Chính
sách, Tổng cục Chính trị quân đội nhân dân Việt Nam hoặc Cục Tổ chức cán bộ, Bộ Công an trong trường hợp hồ sơ thương binh được công
nhân từ ngày 31/12/1994 trở về trước không còn giấy tờ thể hiện tổn thương cơ thể cơ thể hoặc thất lạc.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự công
việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân
theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
(trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm
quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa
điểm trả kết quả).
04 giờ
II
TẠI SỞ NỘI VỤ
36 giờ
Bước 2.1
Lãnh đạo Phòng Người có công
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
02 giờ
99
Thứ tự công
việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
Bước 2.2
Chuyên viên Phòng Người có công
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản đề nghị Cục
Chính sách, Tổng cục Chính trị quân đội nhân dân Việt Nam (đối
với sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, hạ sĩ quan, binh sĩ, công
chức quốc phòng, công nhân và viên chức quốc phòng trong quân
đội) hoặc Cục Tổ chức cán bộ, Bộ Công an (đối với sĩ quan, hạ
sĩ quan, chiến sĩ trong công an) cấp bản trích lục hồ sơ thương
binh làm căn cứ để giải quyết chế độ.
16 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Phòng Người có công
Kiểm tra, xác nhận văn bản, trình Lãnh đạo Sở Nội vụ.
02 giờ
Bước 2.4
Lãnh đạo Sở Nội vụ
Ký văn bản gửi đến đơn vị có thẩm quyền trích lục hồ sơ.
02 giờ
Bước 2.5
Bộ phận văn thư của Sở Nội vụ/Chuyên
viên Phòng Người có công thụ lý
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển văn bản cho cơ quan,
đơn vị có thẩm quyền.
02 giờ
Bước 2.6
Cục Chính sách, Tổng cục Chính trị quân
đội nhân dân Việt Nam hoặc thủ trưởng
Cục Tổ chức cán bộ, Bộ Công an
Cơ quan, đơn vị có thẩm quyền kiểm tra, cấp bảntrích lục hồ sơ
thương binh, chuyển đến Sở Nội vụ.
40 giờ
Bước 2.7
Chuyên viên Phòng người có công
Tiếp nhận, kiểm tra, dự thảo kết quả giải quyết.
40 giờ
Bước 2.8
Lãnh đạo Phòng Người có công
Thẩm định, xem xét, xác nhận kết quả, trình Lãnh đạo Sở Nội vụ
phê duyệt.
06 giờ
Bước 2.9
Lãnh đạo Sở Nội vụ
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
04 giờ
Bước 2.10
Bộ phận văn thư Sở Nội vụ
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích.
02 giờ
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 3.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện
100
Thứ tự công
việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định (nếu
có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
80 giờ
27. Khám giám định lại tỷ lệ tổn thương cơ thể đối với trường hợp còn sót vết thương, còn sót mảnh kim khí hoặc có tỷ
lệ tổn thương cơ thể tạm thời hoặc khám giám định bổ sung vết thương và điều chỉnh chế độ đối với trường hợp không tại ngũ,
công tác trong quân đội, công an (1.010807)
- Thời gian giải quyết: 27 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. Trong đó: 12 ngày tại Sở Nội vụ; 15 ngày tại Hội đồng Giám
định y khoa.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự công
việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân
theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
(trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm
quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa
điểm trả kết quả).
04 giờ
101
Thứ tự công
việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
II
TẠI SỞ NỘI VỤ
52 giờ
Bước 2.1
Lãnh đạo Phòng Người có công
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 2.2
Chuyên viên Phòng người có công
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo cấp giấy giới thiệu đến
Hội đồng giám định Y khoa thành phố.
36 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Phòng Người có công
Kiểm tra, xác nhận giấy giới thiệu, trình Lãnh đạo Sở Nội vụ.
04 giờ
Bước 2.4
Lãnh đạo Sở Nội vụ
Ký giấy giới thiệu gửi đến Hội đồng giám định Y khoa thành phố.
04 giờ
Bước 2.5
Bộ phận văn thư của Sở Nội vụ/Chuyên
viên Phòng Người có công thụ lý
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ (điện tử và bản
giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố (cơ quan thường trực Hội đồng y khoa
thành phố). Thực hiện liên thông hồ sơ cho Sở Y tế.
04 giờ
III
TẠI HỘI ĐỒNG GIÁM ĐỊNH Y KHOA
120 giờ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Sở Y tế tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả;
- Chuyển hồ sơ (điện tử và bản giấy) cho Lãnh đạo Phòng chuyên
môn liên quan - Sở Y tế xử lý.
04 giờ
Bước 3.2
Lãnh đạo Phòng chuyên môn liên quan
Nhận hồ sơ, đề xuất Họp Hội đồng giám định y khoa thành phố.
08 giờ
Bước 3.3
Hội đồng giám định y khoa thành phố
Họp Hội đồng kiểm tra, giám định tình trạng khuyết tật, lập Biên
bản giám định y khoa.
104 giờ
Bước 3.4
Bộ phận văn thư của Sở Y tế
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển Biên bản giám định y
khoa đến Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ.
04 giờ
IV
TẠI SỞ NỘI VỤ
40 giờ
Bước 4.1
Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển kết quả (điện tử và bản giấy)
cho Lãnh đạo Phòng Người có công xử lý.
04 giờ
Bước 4.2
Lãnh đạo phòng Người có công
Nhận hồ sơ và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 4.3
Chuyên viên Phòng người có công
Tiếp nhận, kiểm tra, dự thảo kết quả giải quyết.
20 giờ
Bước 4.4
Lãnh đạo Phòng Người có công
Thẩm định, xem xét, xác nhận kết quả, trình Lãnh đạo Sở Nội vụ
phê duyệt.
04 giờ
Bước 4.5
Lãnh đạo Sở Nội vụ
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
04 giờ
Bước 4.6
Bộ phận văn thư Sở Nội vụ
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm
04 giờ
102
Thứ tự công
việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích.
V
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 5.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 5.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện
tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định (nếu
có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
216 giờ
28. Khám giám định lại tỷ lệ tổn thương cơ thể đối với thương binh không công tác trong quân đội, công an, người hưởng
chính sách như thương binh có vết thương đặc biệt tái phát và điều chỉnh chế độ (1.013748)
- Thời gian giải quyết: 34 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. Trong đó: 12 ngày tại Sở Nội vụ; 22 ngày tại Hội đồng Giám
định y khoa.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự công
việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
04 giờ
103
Thứ tự công
việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân
theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
(trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm
quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa
điểm trả kết quả).
II
TẠI SỞ NỘI VỤ
52 giờ
Bước 2.1
Lãnh đạo Phòng Người có công
Nhận hồ sơ và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 2.2
Chuyên viên Phòng người có công
Kiểm tra, xác minh, dự thảo cấp giấy giới thiệu đến Hội đồng
giám định Y khoa thành phố trình Lãnh đạo Phòng Người có
công.
36 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Phòng Người có công
Xem xét, xác nhận dự thảo giấy giới thiệu, trình Lãnh đạo Sở
Nội vụ.
04 giờ
Bước 2.4
Lãnh đạo Sở Nội vụ
Ký giấy giới thiệu gửi đến Hội đồng giám định Y khoa thành phố.
04 giờ
Bước 2.5
Bộ phận văn thư của Sở Nội vụ/Chuyên
viên Phòng Người có công
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ (điện tử và bản
giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố (cơ quan thường trực Hội đồng y khoa
thành phố). Thực hiện liên thông hồ sơ cho Sở Y tế.
04 giờ
III
TẠI HỘI ĐỒNG GIÁM ĐỊNH Y KHOA
176 giờ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Sở Y tế tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả;
- Chuyển hồ sơ (điện tử và bản giấy) cho Lãnh đạo Phòng chuyên
môn liên quan - Sở Y tế xử lý.
04 giờ
Bước 3.2
Lãnh đạo Phòng chuyên môn liên quan
Nhận hồ sơ, đề xuất Họp Hội đồng giám định y khoa thành phố.
08 giờ
Bước 3.3
Hội đồng giám định y khoa thành phố
Họp Hội đồng kiểm tra, giám định tình trạng khuyết tật, lập Biên
bản giám định y khoa.
160 giờ
Bước 3.4
Bộ phận văn thư của Sở Y tế
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển Biên bản giám định y
04 giờ
104
Thứ tự công
việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
khoa đến Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ.
IV
TẠI SỞ NỘI VỤ
40 giờ
Bước 4.1
Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển kết quả (điện tử và bản giấy)
cho Lãnh đạo Phòng Người có công xử lý.
04 giờ
Bước 4.2
Lãnh đạo phòng Người có công
Nhận hồ sơ và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 4.3
Chuyên viên Phòng người có công
Kiểm tra, xác minh, dự thảo kết quả giải quyết trình Lãnh đạo
Phòng Người có công
20 giờ
Bước 4.4
Lãnh đạo Phòng Người có công
Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả, trình Lãnh đạo Sở Nội vụ
phê duyệt.
04 giờ
Bước 4.5
Lãnh đạo Sở Nội vụ
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
04 giờ
Bước 4.6
Bộ phận văn thư Sở Nội vụ
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích.
04 giờ
V
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 5.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 5.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện
tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định (nếu
có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
272 giờ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1758/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Người có công thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ, Sở Y tế, Ủy ban nhân dân các xã, phường trên địa bàn thành phố Huế

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1758/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 1758/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×