• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1758/QĐ-UBND Huế 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 04/06/2026 13:51 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1758/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Mạnh
Trích yếu: Công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Người có công thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ, Sở Y tế, Ủy ban nhân dân các xã, phường trên địa bàn thành phố Huế
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
01/06/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Chính sách

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1758/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1758/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1758/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
Số: 1758 /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Huế, ngày 01 tháng 6 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ
phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình đin t thc hin theo cơ chế mt ca,
mt ca liên thông lĩnh vc Ngưi có công thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Nội vụ, Sở Y tế, UBND các xã, phường trên địa bàn thành phố Huế
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng
5 năm 2013 Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửaCổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của
Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính
phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế
một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 556/QĐ-BNV ngày 21 tháng 5 năm 2026 của Bộ Nội
vụ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung bị bãi bỏ lĩnh vực
người công thuộc phạm vi quản của Bộ Nội vụ quy định tại Nghị quyết số
24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực nội vụ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 2352/TTr-SNV ngày
26 tháng 5 năm 2026 và Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 2958/TTr-SYT ngày 25
tháng 5 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. ng bm theo Quyết định y danh mc 28 thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung 01 thủ tục hành chính bị bãi bỏ phê duyệt 28 quy
trình nội bộ, quy trình điện tử thực hiện theo chế một cửa, một cửa liên thông
lĩnh vực Người công thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ, Sở Y tế,
UBND các xã, phường (có Ph lc đính kèm).
2
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao trách nhiệm cho S
Ni v, S Y tế, Trung tâm Phc v nh chính công thành ph, UBND c ,
phường thực hiện các công việc sau:
1. Theo chc năng, nhim v đưc giao tch nhim cp nht Cơ s d liu
quc gia v TTHC. Hoàn tnh vic cu nh TTHC trên H thng thông tin gii
quyết TTHC sau khi Quyết địnhy hiu lc thi hành.
2. Niêm yết, công khai triển khai thực hiện giải quyết các thủ tục hành
chính liên quan theo quy định tại Quyết đnh s 556/QĐ-BNV ny 21 tháng 5 năm
2026 ca B Ni v.
Điu 3. Quyết đnh này hiu lc thinh k t ngày ký.
- Sửa đổi, bổ sung các TTHC số 1.010790, 1.010792, 1.010775,
1.010815, 1.010802, 1.010814, 1.010806, 1.010808, 1.010807, 1.010777 tại
Quyết định số 1028/QĐ-UBND ngày 15/4/2025 của Chủ tịch UBND thành phố;
- Sửa đổi, bổ sung s 1.010788 ti Quyết định s 1078/QĐ-UBND ny
15/4/2025 ca Ch tch UBND thành ph;
- Sửa đổi, bổ sung các TTHC số 1.010772, 1.010778, 1.010781,
1.010783, 1.010803, 1.010804, 1.010816, 1.010817, 1.010818, 1.010819,
1.010820, 1.010805, 1.010810, 1.013748, 1.010773 tại Quyết định số 1788/QĐ-
UBND ngày 24/6/2025 ca Ch tch UBND thành ph;
- Sửa đổi, bổ sung các TTHC có s 1.010774, 1.010811, 1.010812 tại
Quyết định số 2963/QĐ-UBND ngày 15/9/2025 của Chủ tịch UBND thành phố;
- Sửa đổi, bổ sung các quy trình gii quyết ca TTHC s 1.010772,
1.010778, 1.010781, 1.010783, 1.010803, 1.010804, 1.010816, 1.010817, 1.010818,
1.010819, 1.010820, 1.010805, 1.010810, 1.013748, 1.010790, 1.010792, 1.010775,
1.010815, 1.010802, 1.010814, 1.010806, 1.010808, 1.010807, 1.010774, 1.010811,
1.010812, 1.010777, 1.010788, 1.010773 ti Quyết định s 2825/QĐ-UBND ngày
05/9/2025 ca Ch tch UBND thành ph Huế.
Điu 4. Chánh Văn phòng y ban nhânn thành ph; Giám đc S Ni v;
Giám đốc S Y tế; Ch tch UBND c xã, phường; Thủ trưởng các quan, đơn
vị các tổ chức, nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (Bộ pháp);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Cổng TTĐT, TT PVHCC thành phố;
- Lưu: VT, KSNC.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Mạnh
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ
LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢNCỦA SỞ NỘI VỤ
(kèm theo Quyết định số 1758/QĐ-UBND ngày 01 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
Stt
Mã
TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí,
l phí
Căn cứ pháp lý
quan thực hiện
A
TTHC LIÊN THÔNG (XÃ - TỈNH - TRUNG ƯƠNG)
1.
1.010772
- Đi vi trưng hp hy sinh
thuc quân đội, ng an qun
: 130 ngày k t ngày nhn
đủ h sơ.
- Đi vi trưng hp hy sinh
không thuc quân đi, công
an qun lý: Ngưi hy sinh do
B trưng hoc cp tương
đương hoc Ch tch UBND
cp tnh cp giy chng
nhn: 55 ngày ngày làm vic
k t ngày nhn đ h sơ;
Ngưi hy sinh do Ch tch
UBND cp xã cp giy
chng nhn: 45 ngày làm
vic t ngày nhn đ h sơ.
Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc
qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp hoặc
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
(Số 01 Lai,
thành phố Huế)
hoặc nộp trực
tuyến trên Cổng
Không
- Pháp lnh Ưu đãi ngưi có
công vi cách mng năm 2020.
- Ngh đnh s 131/2021/NĐ-
CP ngày 30/12/2021 ca
Chính ph quy đnh chi tiết và
bin pháp thi hành Pháp lnh
Ưu đãi ngưi có công vi
cách mng.
- Nghị định số
25/2025/NĐ-CP ngày
21/2/2025 của Chính phủ
quy định chức năng,
nhiệm vụ cấu tổ
chức của Bộ Nội vụ.
- Nghị quyết 24/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 của
quan thực hiện:
UBND cấp xã;
quan, đơn vị trực tiếp
quản người hy
sinh; quan
thẩm quyền cấp giấy
chứng nhận hy sinh;
Sở Nội vụ; UBND
cấp tỉnh; Bộ Quốc
phòng; Bộ Công an.
Cơ quan có thm
quyn quyết đnh:
Th tưng Chính ph.
1
TTHC này sửa đổi trình tự thực hiệnthời gian thực hiện đối với trường hợp hy sinh không thuộc quân đội, công an quản lý; quan giải quyết TTHC.
4
Stt
Mã
TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí,
l phí
Căn cứ pháp lý
quan thực hiện
- Đi vi thương binh, ngưi
hưng chính sách như thương
binh quy đnh ti khon 1 và
khon 2 Điu 23 ca Pháp
lnh Ưu đãi ngưi có công có
t l tn thương cơ th t
61% tr lên t vong do vết
thương tái phát:
+ Thương binh, ngưi hưng
chính sách như thương binh
đang sng ti gia đình: 95
ngàym vic k t ngày nhn
đủ h sơ;
+ Thương binh, ngưi hưng
chính sách như thương binh
đang nuôi dưng ti cơ s ni
dưng, điu dưng ngưi có
ng: 95 ngày k t ngày nhn
đủ h sơ.
(thi gian gii quyết chưa tính
thi gian k t ngày trình Th
tưng Chính ph ban nh
Quyết định cp bng T quc
ghing đến ngày nhn Quyết
định cp bng)
Dịch vụ công
quốc gia.
Chính phủ về cắt giảm,
phân cấp, đơn giản hóa
thủ tục hành chính, điều
kiện kinh doanh lĩnh vực
quốc phòng, nội vụ, tài
chính, xây dựng, ngoại
giao, pháp, ngân hàng.
5
Stt
Mã
TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí,
l phí
Căn cứ pháp lý
quan thực hiện
2.
1.010778
60 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ (Thời gian giải
quyết chưa tính thời gian hồ
trình Thủ tướng Chính phủ).
quan thực hiện:
UBND cấp xã; Sở
Nội vụ; UBND cấp
tỉnh, Bộ Nội vụ.
Cơ quan có thm
quyn quyết đnh:
Th tưng Chính ph.
3.
1.010781
100 ngày m vic k t ngày
nhn đ h sơ (thi gian gii
quyết chưa tính thi gian h sơ
trình Th tưng Cnh ph).
Cơ quan thc hin:
UBND cp xã; cơ
quan, đơn v có thm
quyn cp giy chng
nhn hy sinh; S Ni
v; Ch tch UBND
cp tnh; B trưng
hoc cp tương đương;
B Quc Phòng; B
Công an.
Cơ quan có thm
quyn quyết đnh:
Th tưng Chính ph.
4.
1.010783
- 13 ny làm vic k t ny
nhn đ h sơ (thi gian c th
Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc
qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp hoặc
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
(Số 01 Lai,
thành phố Huế)
hoặc nộp trực
tuyến trên Cổng
Dịch vụ công
quốc gia.
Không
- Pháp lnh Ưu đãi ngưi có
công vi cách mng năm 2020.
- Nghị quyết số
190/2025/QH15 quy định
về xử một số vấn đề liên
quan đến sắp xếp tổ chức
bộ máy nhà nước.
- Ngh đnh s 131/2021/NĐ-
CP ngày 30/12/2021 ca
Chính ph quy đnh chi tiết
và bin pháp thi hành Pháp
lnh Ưu đãi ngưi có công
vi cách mng.
- Ngh đnh s 25/2025/NĐ-
CP ngày 21/2/2025 ca
Cnh ph quy định chc
năng, nhim v và cơ cu t
chc ca B Ni v.
- Ngh đnh s 129/2025/NĐ-
CP ngày 11/6/2025 ca
Chính ph quy đnh v phân
đnh thm quyn ca chính
Cơ quan thc hin:
UBND cp xã; S Ni
2
TTHC này sửa đổi trình tự thực hiện; thời gian thực hiện; quan giải quyết TTHC.
3
TTHC này sửa đổi trình tự thực hiện; thời gian giải quyết; quan giải quyết TTHC.
6
Stt
Mã
TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí,
l phí
Căn cứ pháp lý
quan thực hiện
được quy đnh ti tng bưc ca
quy tnh thc hin).
- Đối vi trường hp đặc bit,
ngưi công hoc thân nhân
lit sĩ đang hưởng tr cp hng
tháng không thuc đối tượng
quy định ti Điu 111 Ngh định
s 131/2021/NĐ-CP sng
đơn: 16 ngày làm vic k t
ngày nhn đ h sơ.
v; Cc Ngưi có công.
Cơ quan có thm
quyn quyết đnh:
B trưng B Ni v.
5.
1.010777
80 ny làm vic k t ngày
nhn đ h sơ (thi gian gii
quyết chưa tính thi gian h sơ
trình Th tưng Chính ph
thi gian gi cơ quan chc năng
đề ngh trưng cu giám đnh).
Cơ quan thc hin:
UBND cp xã; S
Ni v; B Ni v.
Cơ quan thm
quyn quyết đnh:
Th tướng Chính ph.
6.
1.010788
18 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ theo quy định
(thời gian cụ thể được quy định
tại từng bước của quy trình
thực hiện).
Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc
qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp hoặc
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
(Số 01 Lai,
thành phố Huế)
hoặc nộp trực
Không
quyn đa phương 02 cp
trong lĩnh vc qun lý nhà
nưc ca B Ni v.
- Ngh quyết s
24/2026/NQ-CР ny
29/4/2026 ca Chính ph
ct gim, phân cp, đơn gin
hóa th tc hành chính, điu
kin kinh doanh lĩnh vc
quc phòng, ni v, i
cnh, xây dng, ngoi giao,
tư pháp, ngân hàng.
Cơ quan thc hin:
UBND cấp xã; Sở
Nội vụ; Ban Thường
vụ Đảng ủy trực
thuộc Trung ương,
Ban Thường vụ
Thành ủy, Tổng cục
Chính trị, Ban
Thường vụ đảng ủy
công an Trung ương,
quan Trung ương
của các đoàn thể.
7
Stt
Mã
TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí,
l phí
Căn cứ pháp lý
quan thực hiện
tuyến trên Cổng
Dịch vụ công
quốc gia.
Cơ quan thm
quyn quyết đnh:
Sở Nội vụ.
7.
1.010774
- Đối vi trưng hp quy đnh ti
đim b khon 32 tiu mc V Mc
1.2 Ph lc I.2 ban hành kèm theo
Ngh quyết s 24/2026/NQ-CP
ny 29/4/2026 ca Chính ph:
130 ngày làm vic k t ngày
nhn đ h sơ.
- Đối vi trưng hp quy đnh ti
đim c khon 32 tiu mc V Mc
1.2 Ph lc I.2 ban hành kèm theo
Ngh quyết s 24/2026/NQ-CP
ny 29/4/2026 ca Chính ph:
80 ngày làm vic k t ngày nhn
đ h sơ.
- Đối vi trưng hp quy đnh ti
đim d khon 32 tiu mc V Mc
1.2 Ph lc I.2 ban hành kèm theo
Ngh quyết s 24/2026/NQ-CP
Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc
qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp hoặc
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
(Số 01 Lai,
thành phố Huế)
hoặc nộp trực
tuyến trên Cổng
Dịch vụ công
quốc gia.
Không
- Pháp lnh Ưu đãi ngưi có
công vi cách mng năm 2020.
- Nghị quyết số
190/2025/QH15 quy định
về xử một số vấn đề liên
quan đến sắp xếp tổ chức
bộ máy nhà nước.
- Ngh đnh s 131/2021/NĐ-
CP ngày 30/12/2021 ca
Chính ph quy đnh chi tiết
và bin pháp thi hành Pháp
lnh Ưu đãi ngưi có công
vi cách mng.
- Ngh đnh s 25/2025/NĐ-
CP ngày 21/2/2025 ca
Cnh ph quy định chc
năng, nhim v và cơ cu t
chc ca B Ni v.
Cơ quan thc hin: Cơ
quan, t chc, đơn v có
thm quyn cp giy
chng nhn hy sinh;
UBND cp xã; S Ni
v; UBND cp tnh.
Cơ quan có thm
quyn quyết đnh:
Th tưng Chính ph.
4
TTHC này sửa đổi trình tự thực hiện; thời gian thực hiện; quan giải quyết TTHC.
5
TTHC này sửa đổi trình tự thực hiện; thời gian thực hiện; quan giải quyết TTHC.
6
TTHC này sửa đổi trình tự thực hiện; thời hạn giải quyết; quan giải quyết TTHC.
7
TTHC này sửa đổi thành phần hồ sơ, trình tự thực hiện; thời gian thực hiện; quan giải quyết TTHC.
8
Stt
Mã
TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí,
l phí
Căn cứ pháp lý
quan thực hiện
ny 29/4/2026 ca Chính ph:
55 ngày làm vic k t ngày nhn
đ h sơ.
- Đi vi trưng hp quy đnh ti
đim đ khon 32 tiu mc V Mc
1.2 Ph lc I.2 ban hành kèm theo
Ngh quyết s 24/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 ca Chính ph:
+ Trường hợp bia ghi danh liệt
do UBND cấp nơi người
đề nghị quản lý: 135 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ;
+ Trưng hp bia ghi danh lit sĩ
không do UBND cp xã nơi ngưi
đ ngh qun lý: 143 ngày làm vic
k t ngày nhn đ h sơ.
(Thời gian giải quyết chưa tính
thời gian trình Thủ tướng
Chính phủ)
- Ngh đnh s 129/2025/NĐ-
CP ngày 11/6/2025 ca
Chính ph quy đnh v phân
đnh thm quyn ca chính
quyn đa phương 02 cp
trong lĩnh vc qun lý nhà
nưc ca B Ni v.
- Ngh quyết s
24/2026/NQ-CР ny
29/4/2026 ca Cnh ph
ct gim, pn cp, đơn gin
hóa th tc hành cnh, điu
kin kinh doanh lĩnh vc
quc png, ni v, tài
cnh, xây dng, ngoi giao,
tư pháp, ngân hàng.
B
TTHC LIÊN THÔNG (TNH - TRUNG ƯƠNG)
8.
1.010790
25 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được đơn giấy tờ theo
quy định (thời gian cụ thể được
quy định tại từng bước của quy
trình thực hiện).
Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc
qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Không
- Pháp lnh Ưu đãi ngưi có
công vi cách mng năm 2020.
- Ngh đnh s 131/2021/NĐ-
CP ngày 30/12/2021 ca
Chính ph quy đnh chi tiết và
Cơ quan thc hin
và có thm quyn
quyết đnh: Cơ quan
thưng trc Hi đồng
gm định y khoa cp
9
Stt
Mã
TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí,
l phí
Căn cứ pháp lý
quan thực hiện
tnh; Cơ quan thưng
trc Hi đng giám
đnh y khoa cp trung
ương; Cơ quan thưng
trc Hi đng giám
đnh y khoa c b
(Sở Y tế)
9.
1.010792
29 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được đơn giấy tờ theo
quy định (thời gian cụ thể được
quy định tại từng bước của quy
trình thực hiện).
Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp hoặc
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
(Số 01 Lai,
thành phố Huế)
hoặc nộp trực
tuyến trên Cổng
Dịch vụ công
quốc gia.
Không
bin pháp thi hành Pháp lnh
Ưu đãi ngưi có công vi
cách mng.
- Ngh đnh s 25/2025/NĐ-
CP ngày 21/2/2025 ca Chính
ph quy đnh chc năng,
nhim v và cơ cu t chc
ca B Ni v.
- Ngh quyết 24/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 ca Chính
ph v ct gim, phân cp,
đơn gin hóa th tc hành
chính, điu kin kinh doanh
lĩnh vc quc phòng, ni v,
tài chính, xây dng, ngoi
giao, tư pháp, ngân hàng.
Cơ quan thc hin và
có thm quyn quyết
đnh: Hi đng giám
đnh y khoa cp tnh; Cơ
quan thưng trc Hi
đng y khoa các b; Cơ
quan thưng trc Hi
đng giám đnh y khoa
cp trung ương; Cc
Qun lý khám, cha
bnh, B Y tế; B trưng
B Y tế. (S Y tế)
10.
1.010775
27 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ (thời gian giải
quyết chưa tính thời gian trình
Thủ tướng Chính phủ).
Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc
qua dịch vụ bưu
Không
- Pháp lnh Ưu đãi ngưi có
công vi cách mng năm 2020.
- Ngh đnh s 131/2021/NĐ-
CP ngày 30/12/2021 ca
Cơ quan thc hin: Sở
Nội vụ; UBND cấp
tỉnh; quan, đơn vị
cấp giấy chứng nhận
8
TTHC y sa đi tnh t thc hin; thi gian thc hin.
9
TTHC này sửa đổi trình tự thực hiện; thời gian thực hiện.
10
Stt
Mã
TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí,
l phí
Căn cứ pháp lý
quan thực hiện
chính công ích.
Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp hoặc
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
(Số 01 Lai,
thành phố Huế)
hoặc nộp trực
tuyến trên Cổng
Dịch vụ công
quốc gia.
Chính ph quy đnh chi tiết và
bin pháp thi hành Pháp lnh
Ưu đãi ngưi có công vi
cách mng.
- Ngh đnh s 25/2025/NĐ-
CP ngày 21/2/2025 ca Chính
ph quy đnh chc năng,
nhim v và cơ cu t chc
ca B Ni v.
- Ngh quyết 24/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 ca Chính
ph v ct gim, phân cp,
đơn gin hóa th tc hành
chính, điu kin kinh doanh
lĩnh vc quc phòng, ni v,
tài chính, xây dng, ngoi
giao, tư pháp, ngân hàng.
hy sinh.
Cơ quan có thm
quyn quyết đnh:
Th tưng Chính ph.
C
TTHC LIÊN THÔNG (XÃ - TỈNH)
11.
1.010815
18 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ theo quy định
(thời gian cụ thể được quy định
tại từng bước của quy trình
thực hiện).
Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc
qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Không
- Pháp lnh Ưu đãi ngưi có
công vi cách mng năm 2020.
- Ngh đnh s 131/2021/NĐ-
CP ngày 30/12/2021 ca
Chính ph quy đnh chi tiết và
Cơ quan thc hin:
UBND cấp xã, Ban
Thường vụ Tỉnh ủy,
Thành ủy
Cơ quan có thm
10
TTHC này sửa đổi trình tự thực hiện; thời gian thực hiện; quan giải quyết TTHC.
11
TTHC này sửa đổi trình tự thực hiện; thời gian thực hiện.
11
Stt
Mã
TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí,
l phí
Căn cứ pháp lý
quan thực hiện
quyn quyết đnh:
Sở Nội vụ.
12.
1.010802
- 10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ giấy tờ đối với trường
hợp Sở Nội vụ nơi thường trú
của nhân đồng thời Sở Nội
vụ nơi quảnhồ gốc liệt sĩ.
- 15 ngày làm vic k t ngày nhn
đ giy t đi vi trưng hp S
Ni v nơi thưng trú ca cá nhân
không phi là S Ni v nơi qun
lý h sơ gc lit sĩ.
Cơ quan thc hin:
UBND cp xã; S
Ni v nơi cá nn
thưng trú; S Ni v
nơi qun lý h sơ gc.
Cơ quan có thm
quyn quyết đnh:
Sở Nội vụ.
13.
1.010803
10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ giấy tờ (thời gian cụ
thể được quy định tại từng bước
của quy trình thực hiện).
Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp hoặc
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
(Số 01 Lai,
thành phố Huế)
hoặc nộp trực
tuyến trên Cổng
Dịch vụ công
quốc gia.
bin pháp thi hành Pháp lnh
Ưu đãi ngưi có công vi
cách mng.
- Ngh đnh s 25/2025/NĐ-
CP ngày 21/2/2025 ca Chính
ph quy đnh chc năng,
nhim v và cơ cu t chc
ca B Ni v.
- Ngh quyết 24/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 ca Chính
ph v ct gim, phân cp,
đơn gin hóa th tc hành
chính, điu kin kinh doanh
lĩnh vc quc phòng, ni v,
tài chính, xây dng, ngoi
giao, tư pháp, ngân hàng.
Cơ quan thc hin:
UBND cp ; S
Ni v nơi nhân
thường trú; S Ni v
nơi qun h sơ gc.
Cơ quan thm
quyn quyết định:
S Ni vụ.
14.
1.010804
10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ giấy tờ (thời gian cụ
thể được quy định tại từng bước
Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc
Không
- Pháp lnh Ưu đãi ngưi có
công vi cách mng năm 2020.
- Ngh đnh s 131/2021/NĐ-
Cơ quan thc hin:
UBND cp xã; S
Ni v.
12
TTHC này sửa đổi trình tự thực hiện; thời gian thực hiện.
13
TTHC này sửa đổi trình tự thực hiện; thời gian thực hiện, quan giải quyết TTHC.
12
Stt
Mã
TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí,
l phí
Căn cứ pháp lý
quan thực hiện
của quy trình thực hiện).
Cơ quan có thm
quyn quyết đnh:
Sở Nội vụ.
15.
1.010811
- Đi vi trưng hp đ ngh cp
phương tin tr gp, dng c
chnh hình, phương tin, thiết b
phc hi chc năng ln đầu: 25
ny m vic k t ny nhn đ
h sơ theo quy đnh.
- Đối với trường hợp đề nghị
cấp tiền mua phương tiện trợ
giúp, dụng cụ chỉnh hình,
phương tiện, thiết bị phục hồi
chức năng không phải lần đầu:
07 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ theo quy định.
(thời gian cụ thể được quy định
tại từng bước của quy trình
thực hiện).
qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp hoặc
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
(Số 01 Lai,
thành phố Huế)
hoặc nộp trực
tuyến trên Cổng
Dịch vụ công
quốc gia.
CP ngày 30/12/2021 ca
Chính ph quy đnh chi tiết và
bin pháp thi hành Pháp lnh
Ưu đãi ngưi có công vi
cách mng.
- Ngh đnh s 25/2025/NĐ-
CP ngày 21/2/2025 ca Chính
ph quy đnh chc năng,
nhim v và cơ cu t chc
ca B Ni v.
- Ngh quyết 24/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 ca Chính
ph v ct gim, phân cp,
đơn gin hóa th tc hành
chính, điu kin kinh doanh
lĩnh vc quc phòng, ni v,
tài chính, xây dng, ngoi
giao, tư pháp, ngân hàng.
Cơ quan thc hin:
UBND cp xã; Cơ s
ni dưng, điu
dưỡng.
Cơ quan có thm
quyn quyết đnh:
Sở Nội vụ.
16.
1.010814
15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ (thời gian cụ thể
được quy định tại từng bước
Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc
Không
- Pháp lnh Ưu đãi ngưi có
công vi cách mng năm 2020.
- Ngh đnh s 131/2021/NĐ-
Cơ quan thc hin:
UBND cấp xã;
quan quảnhồ sơ.
14
TTHC này sửa đổi trình tự thực hiện, thời gian thực hiện, thành phần hồ sơ.
15
TTHC này sửa đổi trình tự thực hiện; thời gian thực hiện.
13
Stt
Mã
TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí,
l phí
Căn cứ pháp lý
quan thực hiện
của quy trình thực hiện).
Cơ quan có thm
quyn quyết đnh:
quan quản hồ
(Sở Nội vụ).
17.
1.010816
- Trường hợp người hoạt động
kháng chiến bị nhiễm chất độc
hóa học: 34 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ.
- Trường hợp người hoạt động
kháng chiến con đẻ bị dị
dạng, dị tật đã được hưởng chế
độ ưu đãi bố (mẹ) chưa
được hưởng: 60 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
- Trường hợp vợ hoặc
chồng nhưng không con
đẻ: 10 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ.
(thời gian cụ thể được quy định
tại từng bước của quy trình
thực hin).
qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp hoặc
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
(Số 01 Lai,
thành phố Huế)
hoặc nộp trực
tuyến trên Cổng
Dịch vụ công
quốc gia.
CP ngày 30/12/2021 ca
Chính ph quy đnh chi tiết và
bin pháp thi hành Pháp lnh
Ưu đãi ngưi có công vi
cách mng.
- Ngh đnh s 25/2025/NĐ-
CP ngày 21/2/2025 ca Chính
ph quy đnh chc năng,
nhim v và cơ cu t chc
ca B Ni v.
- Ngh quyết 24/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 ca Chính
ph v ct gim, phân cp,
đơn gin hóa th tc hành
chính, điu kin kinh doanh
lĩnh vc quc phòng, ni v,
tài chính, xây dng, ngoi
giao, tư pháp, ngân hàng.
Cơ quan thc hin:
UBND cấp xã; Sở
Nội vụ; Hội đồng
Giám định Y khoa
tỉnh.
Cơ quan có thm
quyn quyết đnh:
Sở Nội vụ.
18.
1.010817
32 ngày làm việc kể từ ngày
Cách thức: Nộp
Không
- Pháp lnh Ưu đãi ngưi có
Cơ quan thc hin:
16
TTHC này sửa đổi trình tự thực hiện, thời gian thực hiện.
17
TTHC này sửa đổi trình tự thực hiện; thời hạn giải quyết.
14
Stt
Mã
TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí,
l phí
Căn cứ pháp lý
quan thực hiện
nhận đủ hồ theo quy định
(thời gian cụ thể được quy định
tại từng bước của quy trình
thực hiện).
UBND cấp xã; Sở
Nội vụ; Hội đồng
Giám định Y khoa
tỉnh.
Cơ quan có thm
quyn quyết đnh:
Sở Nội vụ.
19.
1.010818
12 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ (thời gian cụ thể
được quy định tại từng bước
của quy trình thực hiện).
trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc
qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp hoặc
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
(Số 01 Lai,
thành phố Huế)
hoặc nộp trực
tuyến trên Cổng
Dịch vụ công
quốc gia.
Không
công vi cách mng năm 2020.
- Ngh đnh s 131/2021/NĐ-
CP ngày 30/12/2021 ca
Chính ph quy đnh chi tiết và
bin pháp thi hành Pháp lnh
Ưu đãi ngưi có công vi
cách mng.
- Ngh đnh s 25/2025/NĐ-
CP ngày 21/2/2025 ca Chính
ph quy đnh chc năng,
nhim v và cơ cu t chc
ca B Ni v.
- Ngh quyết 24/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 ca Chính
ph v ct gim, phân cp,
đơn gin hóa th tc hành
chính, điu kin kinh doanh
lĩnh vc quc phòng, ni v,
tài chính, xây dng, ngoi
giao, tư pháp, ngân hàng.
Cơ quan thc hin:
UBND cấp xã.
Cơ quan có thm
quyn quyết đnh:
Sở Nội vụ.
20.
1.010819
12 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ theo quy định
(thời gian cụ thể được quy định
Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc
Không
- Pháp lnh Ưu đãi ngưi có
công vi cách mng năm 2020.
- Ngh đnh s 131/2021/NĐ-
Cơ quan thc hin:
UBND cấp xã.
Cơ quan có thm
18
TTHC này sửa đổi trình tự thực hiện, thời gian giải quyết.
19
TTHC này sửa đổi trình tự thực hiện, thời gian giải quyết.
15
Stt
Mã
TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí,
l phí
Căn cứ pháp lý
quan thực hiện
tại từng bước của quy trình
thực hiện).
quyn quyết đnh:
Sở Nội vụ.
21.
1.010820
12 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ theo quy định
(thời gian cụ thể được quy định
tại từng bước của quy trình
thực hiện).
Không
Cơ quan thc hin:
UBND cấp xã.
Cơ quan có thm
quyn quyết đnh:
Sở Nội vụ.
22.
1.010805
08 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ giấy tờ (thời gian cụ
thể được quy định tại từng
bước của quy trình thực hiện).
qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp hoặc
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
(Số 01 Lai,
thành phố Huế)
hoặc nộp trực
tuyến trên Cổng
Dịch vụ công
quốc gia.
Không
CP ngày 30/12/2021 ca
Chính ph quy đnh chi tiết và
bin pháp thi hành Pháp lnh
Ưu đãi ngưi có công vi
cách mng.
- Ngh đnh s 25/2025/NĐ-
CP ngày 21/2/2025 ca Chính
ph quy đnh chc năng,
nhim v và cơ cu t chc
ca B Ni v.
- Ngh quyết 24/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 ca Chính
ph v ct gim, phân cp,
đơn gin hóa th tc hành
chính, điu kin kinh doanh
lĩnh vc quc phòng, ni v,
tài chính, xây dng, ngoi
giao, tư pháp, ngân hàng.
Cơ quan thc hin:
UBND cấp xã.
Cơ quan có thm
quyn quyết đnh:
Sở Nội vụ.
23.
1.010810
72 ngày làm vic k t ngày
nhn đầy đủ h sơ theo quy
định.
Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc
Không
- Pháp lnh Ưu đãi ngưi có
công vi cách mng năm 2020.
- Ngh đnh s 131/2021/NĐ-
Cơ quan thc hin:
UBND cp xã; Cơ
quan có thm quyn
20
TTHC này sửa đổi trình tự thực hiện, thời gian giải quyết.
21
TTHC này sửa đổi trình tự thực hiện, thời gian giải quyết.
22
TTHC này sửa đổi trình tự thực hiện, thời gian giải quyết.
16
Stt
Mã
TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí,
l phí
Căn cứ pháp lý
quan thực hiện
cp giy chng nhn b
thương, Hi đng giám
đnh y khoa cp tnh.
Cơ quan có thm
quyn quyết đnh:
Sở Nội vụ.
24.
1.010812
10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ (thời gian cụ thể
được quy định tại từng bước
của quy trình thực hiện).
Cơ quan thc hin:
UBND cấp xã.
Cơ quan có thm
quyn quyết đnh:
Sở Nội vụ.
25.
1.010806
72 ngày làm vic k t ngày
nhn đủ giy t, h sơ (thời gian
cụ thể được quy định tại từng
bước của quy trình thực hiện).
qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp hoặc
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
(Số 01 Lai,
thành phố Huế)
hoặc nộp trực
tuyến trên Cổng
Dịch vụ công
quốc gia.
Không
CP ngày 30/12/2021 ca
Chính ph quy đnh chi tiết và
bin pháp thi hành Pháp lnh
Ưu đãi ngưi có công vi
cách mng.
- Ngh đnh s 25/2025/NĐ-
CP ngày 21/2/2025 ca Chính
ph quy đnh chc năng,
nhim v và cơ cu t chc
ca B Ni v.
- Ngh quyết 24/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 ca Chính
ph v ct gim, phân cp,
đơn gin hóa th tc hành
chính, điu kin kinh doanh
lĩnh vc quc phòng, ni v,
tài chính, xây dng, ngoi
giao, tư pháp, ngân hàng.
Cơ quan thc hin:
quan thẩm
quyền cấp giấy
chứng nhận bị
thương, Sở Nội vụ
nơi thường trú của
người bị thương, Hội
đồng giám định y
khoa cấp tỉnh.
Cơ quan có thm
quyn quyết đnh:
23
TTHC này sửa đổi trình tự thực hiện, thời gian giải quyết, quan giải quyết TTHC.
24
TTHC này sửa đổi trình tự thực hiện, thời gian giải quyết, quan giải quyết TTHC.
25
TTHC này sửa đổi trình tự thực hiện, thời gian giải quyết, quan giải quyết TTHC.
17
Stt
Mã
TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí,
l phí
Căn cứ pháp lý
quan thực hiện
Sở Nội vụ.
D
TTHC CP TNH
26.
1.010808
10 ngày làm vic k t ny nhn
đ giy t (chưa bao gm thi
gian x lý ca các cơ quan cp
bn trích lc h sơ thương binh
làm căn c để gii quyết chế độ)
Cơ quan thc hin và
có thm quyn quyết
đnh: S Ni v.
27.
1.010807
27 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ (thời gian cụ thể
được quy định tại từng bước
của quy trình thực hiện).
Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc
qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp hoặc
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
(Số 01 Lai,
thành phố Huế)
hoặc nộp trực
tuyến trên Cổng
Dịch vụ công
quốc gia.
Không
- Pháp lnh Ưu đãi ngưi có
công vi cách mng năm 2020.
- Ngh đnh s 131/2021/NĐ-
CP ngày 30/12/2021 ca
Chính ph quy đnh chi tiết và
bin pháp thi hành Pháp lnh
Ưu đãi ngưi có công vi
cách mng.
- Ngh đnh s 25/2025/NĐ-
CP ngày 21/2/2025 ca Chính
ph quy đnh chc năng,
nhim v và cơ cu t chc
ca B Ni v.
- Ngh quyết 24/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 ca Chính
ph v ct gim, phân cp,
đơn gin hóa th tc hành
chính, điu kin kinh doanh
lĩnh vc quc phòng, ni v,
tài chính, xây dng, ngoi
Cơ quan thc hin và
có thm quyn quyết
đnh: S Ni v; Hi
đng giám đnh y khoa
có thm quyn (cp
tnh, các b)
26
HC này sửa đổi trình tự thực hiện, thời gian giải quyết.
27
TTHC này sửa đổi trình tự thực hiện, thời gian giải quyết, quan giải quyết TTHC.
18
Stt
Mã
TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc
hin
Phí,
l phí
Căn cứ pháp lý
quan thực hiện
28.
1.013748
34 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ (thời gian cụ thể
được quy định tại từng bước
của quy trình thực hiện).
Không
giao, tư pháp, ngân hàng.
Cơ quan thc hin
và có thm quyn
quyết đnh: Sở Nội
vụ; Hội đồng giám
định y khoa có thẩm
quyền (cấp tỉnh, các
bộ)
II. TH TC NH CHÍNH B BÃI B
Stt
TTHC
Tên TTHC
Quyết định công bố
Căn cứ pháp lý quy định
việc bãi bỏ TTHC
1.
1.010773
Tổ chức phát động học tập tấm gương
trong phạm vi cả nước đối với trường
hợp hy sinh, bị thương quy định tại điểm
k khoản 1 Điều 14 điểm k khoản 1
Điều 23 Pháp lệnh
Quyết định số 639/QĐ-BNV ngày
20/6/2025 về việc công bố thủ tục hành
chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung
bị bãi bỏ lĩnh vực người công thuộc
phạm vi chức năng quảncủa Bộ Nội vụ
Nghị định số 63/2010/NĐ-CP
ngày ngày 08/6/2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục
hành chính
28
TTHC này sửa đổi trình tự thực hiện, thời gian giải quyết, quan giải quyết TTHC.
Phụ lục II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN THEO CHẾ MỘT CỬA,
MỘT CỬA LIÊN THÔNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ, SỞ Y TẾ, UBND CÁC XÃ, PHƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 1758/QĐ-UBND ngày 01 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
1. Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” (1.010772)
a) Đối với trường hợp hy sinh thuộc quân đội, công an quản
- Thời gian giải quyết: 130 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. Trong đó: 50 ngày tại Bộ Quốc phòng, Bộ Công an; 60 ngày
tại Bộ Nội vụ; 20 ngày tại quan, đơn vị cấp giấy chứng nhận hy sinh (thời gian giải quyết chưa tính thời gian kể từ ngày trình Thủ
tướng Chính phủ ban hành Quyết định cấp bằng Tổ quốc ghi công đến ngày nhận Quyết định cấp bằng)
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
(giờ làm việc)
Bước 1
Bộ Quốc phòng, Bộ Công an
văn bản đề nghị, kèm hồ gửi Bộ Nội vụ thẩm định
400 giờ
Bước 2.1
Bộ Nội vụ
Thẩm định, lập tờ trình danh sách kèm theo trình Thủ tướng
Chính phủ ban hành quyết định cấp Bằng “Tổ quốc ghi công”.
320 giờ
Bước 2.2
Bộ Nội vụ
Nhn quyết định cp bng, trách nhim in, chuyn Văn phòng
Chính ph đóng du Bng “T quc ghi ng chuyn h sơ m
bn sao quyết định cp bng, Bng “T quc ghi ngđến cơ quan
đề ngh thm định để chuyn v cơ quan, đơn v cp giy chng
nhn hy sinh.
160 giờ
Bước 3
quan, đơn vị cấp giấy chứng nhận hy
sinh
Thông báo cho thân nhân của liệt (cha đẻ, mẹ đẻ, vợ hoặc
chồng, con liệt sĩ, người công nuôi liệt sĩ) phối hợp với
UBND cấpnơi đại diện thân nhân liệt thường trú tổ chức lễ
truy điệu liệt sĩ, trao Bằng “Tổ quốc ghi công”.
Trường hợp không còn thân nhân thì tổ chức lễ truy điệu liệt sĩ,
bàn giao Bằng “Tổ quốc ghi công” về UBND cấp nơi liệt
thường trú trước khi hy sinh; Bàn giao hồ kèm bản sao quyết
định cấp Bằng về Sở Nội vụ nơi tổ chức lễ truy điệu liệt sĩ.
160 giờ
2
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
(giờ làm việc)
Tổng thời gian giải quyết TTHC
1.040 giờ
b) Đối với trường hợp hy sinh không thuộc quân đội, công an quản
- Người hy sinh do Bộ trưởng hoặc cấp tương đương hoặc Chủ tịch UBND cấp tỉnh cấp giấy chứng nhận:
+ Thi gian gii quyết: 55 ngàym vic k t ngày nhn đ h sơ. Trong đó: 30 ny ti UBND cp ; 05 ngày ti S Ni v; 10
ngày ti UBND thành ph (cơ quan có thm quyn cp giy chng nhn hy sinh); (thi gian gii quyết chưa nh thi gian k t ngày tnh
Th tướng Chính ph ban hành Quyết đnh cp bng T quc ghi ng đến ny nhn Quyết định cp bng).
+ Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dn các t chc/nhân np h sơ trc tiếp/trc tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân
theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
(trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ giấy cho
dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho quan có thẩm quyền
giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả
kết quả).
04 giờ
II
TẠI SỞ NỘI VỤ
36 giờ
Bước 2.1
Lãnh đạo Phòng Người có công
Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 2.2
Chuyên viên Phòng Người có công
Kiểm tra, xác minh, dự thảo kết quả giải quyết trình Lãnh đạo
Phòng Người có công
20 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Phòng Người có công
Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả, trình Lãnh đạo Sở Nội vụ phê
04 giờ
3
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
duyệt.
Bước 2.4
Lãnh đạo Sở Nội vụ
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
04 giờ
Bước 2.5
Bộ phận văn thư của Sở Nội vụ
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ phận
TN&TKQ của UBND thành phố tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố.
04 giờ
III
TẠI UBND THÀNH PHỐ
160 giờ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND
thành phố tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho nhân/t chc.
- Chuyển hồ (điện tử bản giấy) cho Lãnh đạo Văn phòng
UBND thành phố xử lý.
04 giờ
Bước 3.2
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố
Nhận hồ và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 3.3
Chuyên viên Văn png UBND thành ph
Kiểm tra, xác minh, dự thảo kết quả giải quyết trình Lãnh đạo Văn
phòng UBND thành phố.
140 giờ
Bước 3.4
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố
Thẩm định, xác nhận dự thảo kết quả, trình Lãnh đạo UBND thành
phố.
04 giờ
Bước 3.5
Lãnh đạo UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ
Bước 3.6
Bộ phận văn thư/ Chuyên viên Văn phòng
UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích.
04 giờ
IV
TẠI BỘ NỘI VỤ
480 giờ
Bước 4.1
Bộ Nội vụ
Thẩm định, lập tờ trình danh sách kèm theo trình Thủ tướng
Chính phủ ban hành quyết định cấp Bằng “Tổ quốc ghi công”.
320 giờ
Bước 4.2
Bộ Nội vụ
Nhận quyết định cấp bằng, trách nhiệm in, chuyển Văn phòng
Chính phủ đóng dấu Bằng “Tổ quốc ghi công” chuyển hồ
kèm bản sao quyết định cấp bằng, Bằng “Tổ quốc ghi công” đến
quan đề nghị thẩm định để chuyển về quan, đơn vị cấp giấy
chứng nhận hy sinh.
160 giờ
4
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
V
TẠI QUAN, ĐƠN VỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN HY SINH
Bước 5
Cơ quan, đơn v cp giy chng nhn hy sinh
Thông báo cho thân nhân của liệt phối hợp với UBND cấp
nơi đại diện thân nhân liệt thường trú tổ chức lễ truy điệu liệt sĩ,
trao Bằng “Tổ quốc ghi công”. Trường hợp không còn thân nhân
thì tổ chức lễ truy điệu liệt sĩ, bàn giao Bằng “Tổ quốc ghi công”
về UBND cấp nơi liệt thường trú trước khi hy sinh; Bàn giao
hồ kèm bản sao quyết định cấp Bằng về Sở Nội vụ nơi tổ chức
lễ truy điệu liệt
VI
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 6.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 6.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện
tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định (nếu
có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
680 giờ
- Người hy sinh do Chủ tịch UBND cấpcấp giấy chứng nhận:
+ Thi gian gii quyết: 45 ngày m vic t ngày nhn đủ h sơ. Trong đó: 30 ny ti UBND cp ; 08 ngày ti S Ni v; 07 ngày
ti UBND thành ph (cơ quan có thm quyn cp giy chng nhn hy sinh); (thi gian gii quyết chưa tính thi gian k t ngày trình Th
tưng Chính ph ban nh Quyết đnh cp bng T quc ghing đến ngày nhn Quyết đnh cp bng).
+ Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
5
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
(giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích
- Hướng dn các t chc/ nhân np h sơ trc tiếp/trc tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân
theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
(trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống bàn giao hồ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho quan thẩm
quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa
điểm trả kết quả).
04 giờ
II
TẠI UBND CẤP
156 giờ
Bước 2.1
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
Nhận hồ và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 2.2
Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội
Kiểm tra, xác minh dự thảo kết quả giải quyết trình Lãnh đạo
Phòng Văn hóa - Xã hội.
140 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo
UBND cấp xã phê duyệt.
04 giờ
Bước 2.4
Lãnh đạo UBND cấp
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ
Bước 2.5
Bộ phận văn thư/Chuyên viên Phòng Văn
hóa - Xã hội
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ (điện tử bản
giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố.
04 giờ
III
TẠI SỞ NỘI VỤ
40 giờ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho
nhân/tổ chức;
- Chuyển hồ (điện tửbản giấy) cho Lãnh đạo Phòng Người
có công xử lý.
04 giờ
6
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
(giờ làm việc)
Bước 3.2
Lãnh đạo Phòng Người có công
Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 3.3
Chuyên viên Phòng Người có công
Xem xét, thẩm tra, xửhồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết.
20 giờ
Bước 3.4
Lãnh đạo Phòng Người có công
Thẩm định, xem xét, xác nhận kết quả, trình Lãnh đạo Sở Nội vụ
phê duyệt.
04 giờ
Bước 3.5
Lãnh đạo Sở Nội vụ
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
04 giờ
Bước 3.6
Bộ phận văn thư của Sở Nội vụ
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ phận
TN&TKQ của UBND thành phố tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố.
04 giờ
IV
TẠI UBND THÀNH PHỐ
40 giờ
Bước 4.1
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND
thành phố tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho nhân/t chc.
- Chuyển hồ (điện tử bản giấy) cho Lãnh đạo Văn phòng
UBND thành phố xử lý.
04 giờ
Bước 4.2
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố
Nhận hồ và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 4.3
Chun viên Văn phòng UBND thành ph
Kiểm tra, lập tờ trình, danh sách, dự thảo Quyết định cấp Bằng
“Tổ quốc ghi công” của Thủ tướng Chính phủ trình Lãnh đạo Văn
phòng UBND thành phố.
20 giờ
Bước 4.4
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố
Thm đnh, xác nhn kết qu, trình Lãnh đạo UBND thành ph.
04 giờ
Bước 4.5
Lãnh đạo UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ
Bước 4.6
Bộ phận văn thư/ Chuyên viên Văn phòng
UBND thành phố
Vào s văn bn, đóng du, s tờ trình, danh sách, dự thảo
Quyết định cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” của Thủ tướng Chính
phủ kèm theo phôi Bằng “Tổ quốc ghi công” trình Thủ tướng
Chính phủ.
04 giờ
V
TẠI CÁC QUAN TRUNG ƯƠNG
Bước 5
CÁC QUAN TRUNG ƯƠNG
Trình Th tưng Chính ph ban nh Quyết đnh cp bng T quc
ghi công.
Không quy
định
VI
TẠI UBND THÀNH PHỐ
16 giờ
Bước 6
Lãnh đạo chuyên viên Văn phòng
UBND thành phố
Chuyển hồ kèm bằng “Tổ quốc ghi công” đến Sở Nội vụ.
16 giờ
7
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
(giờ làm việc)
VII
TẠI SỞ NỘI VỤ
24 giờ
Bước 7
Lãnh đạo chuyên viên Phòng Người
công
Thôngo cho thân nhân ca lit sĩ và phi hp vi UBND cp
nơi đại din thân nhân lit sĩ thưng trú t chc l truy điu trao
Bng T quc ghi công” cho đi din thân nhân lit sĩ. Trưng hp
không còn thân nhân thì bàn giao h sơ lit sĩ, bng T quc ghi
ng v S Ni v nơi lit sĩ thưng trú trước khi hy sinh để trao
Bng cho ngưi hưng tr cp th cúng lit sĩ.
24 giờ
VIII
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 8.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 8.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện
tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định (nếu
có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
360 giờ
c) Đối với thương binh, người hưởng chính sách như thương binh quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 23 của Pháp lệnh
Ưu đãi người có công có tỷ lệ tổn thương thể từ 61% trở lên tử vong do vết thương tái phát
- Thương binh, người hưởng chính sách như thương binh đang sống tại gia đình
+ Thời gian giải quyết: 105 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy định. Trong đó: 15 ngày tại UBND cấp xã; 15 ngày
tại Sở Nội vụ; 05 ngày tại UBND thành phố; 60 ngày tại Bộ Nội vụ; 10 ngày tại quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận hy sinh
(thời gian giải quyết chưa tính thời gian kể từ ngày trình Thủ tướng Chính phủ ban hành Quyết định cấp bằng Tổ quốc ghi công đến
ngày nhận Quyết định cấp bằng).
+ Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
8
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
(giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dn các t chc/nhân np h sơ trc tiếp/trc tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân
theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
(trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống bàn giao hồ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho quan thẩm
quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa
điểm trả kết quả).
04 giờ
II
TẠI UBND CẤP
36 giờ
Bước 2.1
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
Nhận hồ và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 2.2
Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội
Kiểm tra, xác minh dự thảo kết quả giải quyết trình Lãnh đạo
Phòng Văn hóa - Xã hội.
20 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo
UBND cấp xã phê duyệt.
04 giờ
Bước 2.4
Lãnh đạo UBND cấp
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ
Bước 2.5
Bộ phận văn thư/Chuyên viên Phòng Văn
hóa - Xã hội
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ (điện tử bản
giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố.
04 giờ
III
TẠI SỞ NỘI VỤ
40 giờ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho
nhân/tổ chức;
- Chuyển hồ (điện tử bản giấy) cho Lãnh đạo Phòng Người
có công xử lý.
04 giờ
9
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
(giờ làm việc)
Bước 3.2
Lãnh đạo Phòng Người có công
Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 3.3
Chuyên viên Phòng Người có công
Xem xét, thẩm tra, xửhồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết.
20 giờ
Bước 3.4
Lãnh đạo Phòng Người có công
Thẩm định, xem xét, xác nhận kết quả, trình Lãnh đạo Sở Nội vụ
phê duyệt.
04 giờ
Bước 3.5
Lãnh đạo Sở Nội vụ
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
04 giờ
Bước 3.6
Bộ phận văn thư của Sở Nội vụ
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã.
04 giờ
IV
TẠI UBND CẤP
80 giờ
Bước 4.1
Trung tâm Phc v hành chính công cp xã
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho
nhân/tổ chức.
- Số hóa hồ (trừ trường hợp trực tuyến), chuyển hồ (điện tử
bản giấy) cho Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội xử lý.
04 giờ
Bước 4.2
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
Nhận hồ và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 4.3
Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội
Kiểm tra, xác minh dự thảo kết quả giải quyết trình Lãnh đạo
Phòng Văn hóa - Xã hội.
60 giờ
Bước 4.4
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo
UBND cấp xã phê duyệt.
04 giờ
Bước 4.5
Lãnh đạo UBND cấp
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ
Bước 4.6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên Phòng Văn
hóa - Xã hội
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ (điện tử bản
giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố.
04 giờ
V
TẠI SỞ NỘI VỤ
80 giờ
Bước 5.1
Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho
nhân/tổ chức;
- Chuyển hồ (điện tử bản giấy) cho Lãnh đạo Phòng Người
có công xử lý.
04 giờ
Bước 5.2
Lãnh đạo Phòng Người có công
Nhận hồ và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 5.3
Chuyên viên Phòng Người có công
Kiểm tra, xác minh, dự thảo kết quả giải quyết trình Lãnh đạo
60 giờ
10
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
(giờ làm việc)
Phòng Người có công.
Bước 5.4
Lãnh đạo Phòng Người có công
Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả, trình Lãnh đạo Sở Nội vụ phê
duyệt.
04 giờ
Bước 5.5
Lãnh đạo Sở Nội vụ
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
04 giờ
Bước 5.6
Bộ phận văn thư của Sở Nội vụ
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã.
04 giờ
VI
TẠI UBND THÀNH PHỐ
40 giờ
Bước 6.1
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND
thành phố tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho cá nhân/t chc.
- Chuyển hồ (điện tử bản giấy) cho Lãnh đạo Văn phòng
UBND thành phố xử lý.
04 giờ
Bước 6.2
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố
Nhận hồ và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 6.3
Chuyên viên Văn png UBND thành ph
Kiểm tra, xác minh, dự thảo kết quả giải quyết trình Lãnh đạo
Văn phòng UBND thành phố.
20 giờ
Bước 6.4
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố
Thẩm định, xác nhận dự thảo kết quả, trình Lãnh đạo UBND
thành phố.
04 giờ
Bước 6.5
Lãnh đạo UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ
Bước 6.6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên Văn phòng
UBND thành phố
Vào s văn bn, đóng du, ký s, chuyn h sơ trình B Ni v.
04 giờ
VII
TẠI BỘ NỘI VỤ
480 giờ
Bước 7.1
Bộ Nội vụ
Thẩm định, lập tờ trình danh sách kèm theo trình Thủ tướng
Chính phủ ban hành quyết định cấp Bằng “Tổ quốc ghi công”.
320 giờ
Bước 7.2
Bộ Nội vụ
Nhận quyết định cấp bằng, có trách nhiệm in, chuyển Văn phòng
Chính phủ đóng dấu Bằng “Tổ quốc ghi công” chuyển hồ
kèm bản sao quyết định cấp bằng, Bằng “Tổ quốc ghi công” đến
quan đề nghị thẩm định để chuyển về quan, đơn vị cấp giấy
chứng nhận hy sinh.
160 giờ
VIII
TẠI QUAN, ĐƠN VỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN HY SINH
Bước 8
Cơ quan, đơn v cp giy chng nhn hy sinh
Thông báo cho thân nhân của liệt phối hợp với UBND cấp
11
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
(giờ làm việc)
nơi đại diện thân nhân liệt thường trú tổ chức lễ truy điệu
liệt sĩ, trao Bằng “Tổ quốc ghi công”. Trường hợp không còn thân
nhân thì tổ chức lễ truy điệu liệt sĩ, bàn giao Bằng “Tổ quốc ghi
công” về UBND cấp nơi liệt thường trú trước khi hy sinh;
Bàn giao hồ kèm bản sao quyết định cấp Bằng về Sở Nội vụ
nơi tổ chức lễ truy điệu liệt sĩ.
IX
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 9.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 9.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện
tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định (nếu
có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
760 giờ
- Thương binh, ngưi hưởng chính ch như thương binh đang nuôi dưng ti cơ s ni dưng, điu dưỡng ngưi công.
+ Thi hn gii quyết: 95 ngày làm vic k t ngày nhn đủ h sơ theo quy định. Trong đó: 10 ngày ti UBND cp xã; 20 ngày ti
S Ni v; 05 ngày ti UBND thành ph; 60 ngày ti B Ni v (thi hn gii quyết chưanh thi gian k t ngày trình Th tướng Chính
ph bannh Quyết đnh cp bng T quc ghi công đến ngày nhn Quyết đnh cp bng).
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
(giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
- Hướng dn các t chc/ nhân np h sơ trc tiếp/trc tuyến;
04 giờ
12
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
(giờ làm việc)
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân
theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
(trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống bàn giao hồ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho quan thẩm
quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa
điểm trả kết quả).
II
TẠI SỞ NỘI VỤ
76 giờ
Bước 2.1
Lãnh đạo Phòng Người có công
Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 2.2
Chuyên viên Phòng Người có công
Kiểm tra, xác minh, dự thảo kết quả giải quyết trình Lãnh đạo
Phòng Người có công
20 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Phòng Người có công
Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả, trình Lãnh đạo Sở Nội vụ phê
duyệt.
04 giờ
Bước 2.4
Lãnh đạo Sở Nội vụ
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
04 giờ
Bước 2.5
Bộ phận văn thư của Sở Nội vụ
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
04 giờ
III
TẠI UBND CẤP
80 giờ
Bước 3.1
Trung m Phc v hành chính công cp xã
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho
nhân/tổ chức.
- Số hóa hồ (trừ trường hợp trực tuyến), chuyển hồ (điện tử
bản giấy) cho Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội xử lý.
04 giờ
Bước 3.2
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
Nhận hồ và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 3.3
Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội
Kiểm tra, xác minh dự thảo kết quả giải quyết trình Lãnh đạo
Phòng Văn hóa - Xã hội.
60 giờ
13
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
(giờ làm việc)
Bước 3.4
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo
UBND cấp xã phê duyệt.
04 giờ
Bước 3.5
Lãnh đạo UBND cấp
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ
Bước 3.6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên Phòng Văn
hóa - Xã hội
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ (điện tử bản
giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố
04 giờ
IV
TẠI SỞ NỘI VỤ
80 giờ
Bước 4.1
Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho
nhân/tổ chức;
- Chuyển hồ (điện tử bản giấy) cho Lãnh đạo Phòng Người
có công xử lý.
04 giờ
Bước 4.2
Lãnh đạo Phòng Người có công
Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 4.3
Chuyên viên Phòng Người có công
Xem xét, thẩm tra, xửhồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết.
60 giờ
Bước 4.4
Lãnh đạo Phòng Người có công
Thẩm định, xem xét, xác nhận kết quả, trình Lãnh đạo Sở Nội vụ
phê duyệt.
04 giờ
Bước 4.5
Lãnh đạo Sở Nội vụ
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
04 giờ
Bước 4.6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên Phòng Người
có công
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ phận
TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố.
04 giờ
V
TẠI UBND THÀNH PHỐ
40 giờ
Bước 5.1
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND
thành phố tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho nhân/t chc.
- Chuyển hồ (điện tử bản giấy) cho Lãnh đạo Văn phòng
UBND thành phố xử lý.
04 giờ
Bước 5.2
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố
Nhận hồ và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 5.3
Chuyên viên Văn png UBND thành ph
Kiểm tra, xác minh, dự thảo kết quả giải quyết trình Lãnh đạo
Văn phòng UBND thành phố.
20 giờ
Bước 5.4
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố
Xem xét, xác nhận kết quả, trình Lãnh đạo UBND thành phố.
04 giờ
Bước 5.5
Lãnh đạo UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ
14
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
(giờ làm việc)
Bước 5.6
Bộ phận văn thư/ Chuyên viên Văn phòng
UBND thành phố
Vào s văn bn, đóng du, ký s, chuyn h sơ trình B Ni v.
04 giờ
VI
TẠI BỘ NỘI VỤ
480 giờ
Bước 6.1
Bộ Nội vụ
Thẩm định, lập tờ trình danh sách kèm theo trình Thủ tướng
Chính phủ ban hành quyết định cấp Bằng “Tổ quốc ghi công”.
320 giờ
Bước 6.2
Bộ Nội vụ
Nhận quyết định cấp bằng, có trách nhiệm in, chuyển Văn phòng
Chính phủ đóng dấu Bằng “Tổ quốc ghi công” chuyển hồ
kèm bản sao quyết định cấp bằng, Bằng “Tổ quốc ghi công” đến
quan đề nghị thẩm định để chuyển về quan, đơn vị cấp giấy
chứng nhận hy sinh.
160 giờ
VII
TẠI QUAN, ĐƠN VỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN HY SINH
Bước 7
Cơ quan, đơn v cp giy chng nhn hy sinh
Thông báo cho thân nhân của liệt phối hợp với UBND cấp
nơi đại diện thân nhân liệt thường trú tổ chức lễ truy điệu
liệt sĩ, trao Bằng “Tổ quốc ghi công”.
Trường hợp không còn thân nhân thì tổ chức lễ truy điệu liệt sĩ,
bàn giao Bằng “Tổ quốc ghi công” về UBND cấp nơi liệt
thường trú trước khi hy sinh; Bàn giao hồ kèm bản sao quyết
định cấp Bằng về Sở Nội vụ nơi tổ chức lễ truy điệu liệt sĩ.
VIII
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 8.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 8.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện
tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định (nếu
có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc
15
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
(giờ làm việc)
qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
760 giờ
2. Cấp lại Bằng “Tổ quốc ghi công” (1.010778)
- Thi gian gii quyết: 60 ngày làm vic k t ngày nhn đủ h sơ. Trong đó: 05 ngày ti UBND cp xã; 30 ngày ti S Ni v; 25
ngày ti B Ni v (thi gian gii quyết chưa tính thi gian h sơ trình Th tướng Chính ph).
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dn các t chc/nhân np h sơ trc tiếp/trc tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân
theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
(trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống bàn giao hồ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho quan thẩm
quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa
điểm trả kết quả).
04 giờ
II
TẠI UBND CẤP
36 giờ
Bước 2.1
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
Nhận hồ và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 2.2
Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội
Kiểm tra, xác minh, dự thảo kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo
Phòng Văn hóa - Xã hội.
20 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
Xem xét, xác nhận kết quả, trình Lãnh đạo UBND cấp phê
duyệt.
04 giờ
16
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
Bước 2.4
Lãnh đạo UBND cấp
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ
Bước 2.5
Bộ phận văn thư/Chuyên viên Phòng Văn
hóa - Xã hội
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ (điện tử bản
giấy cho Bộ phận TN&TKQ của Phòng Nội vụ tại Trung tâm
Hành chính công thành phố.
04 giờ
III
TẠI SỞ NỘI VỤ
160 giờ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho
UBND cấp xã;
- Chuyển hồ (điện tử bản giấy) cho Lãnh đạo Phòng Người
có công xử lý.
04 giờ
Bước 3.2
Lãnh đạo Phòng Người có công
Nhận hồ và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 3.3
Chuyên viên Phòng Người có công
Kiểm tra, xác minh dự thảo kết quả giải quyết trình Lãnh đạo
Phòng Người có công.
140 giờ
Bước 3.4
Lãnh đạo Phòng Người có công
Xem xét, xác nhn kết qu, trình Lãnh đo S Ni v phê duyt.
04 giờ
Bước 3.5
Lãnh đạo Sở Nội vụ
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ
Bước 3.6
Bộ phận văn thư Sở Nội vụ
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ trình cho Bộ Nội
vụ.
04 giờ
IV
TẠI BỘ NỘI VỤ
240 giờ
Bước 4.1
Bộ Nội vụ
Kiểm tra, tổng hợp, lập danh sách kèm tờ trình gửi Văn phòng
Chính phủ trình Thủ tướng Chính phủ ban hành quyết định cấp
lại Bằng “Tổ quốc ghi công”.
160 giờ
Bước 4.2
Bộ Nội vụ
Nhận quyết định cấp lại bằng trách nhiệm in, chuyển Văn
phòng Chính phủ đóng dấu Bằng “Tổ quốc ghi công”, gửi về S
Nội vụ.
80 giờ
V
TẠI SỞ NỘI VỤ
80 giờ
Bước 5.1
Bộ phận văn thư Sở Nội vụ
Tiếp nhn Bng “T quc ghi công” cp li chuyn Phòng Người
16 giờ
17
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
ng
Bước 5.2
Lãnh đạo chuyên viên Phòng Người
công
Phân loi h sơ và Bng “T quc ghi công” cp li, S Ni v gi
Bng “T quc ghingđến UBND cp hoc người đề ngh.
64 giờ
VI
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 6.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 6.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện
tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định (nếu
có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
480 giờ
3. Cấp bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh hoặc mất tích trong chiến tranh (1.010781)
a) Đối với người hy sinh hoặc mất tích thuộc quân đội, công an
- Thời gian giải quyết: 100 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ . Trong đó: 45 ngày tại UBND cấp xã; 20 ngày tại Sở Nội vụ;
35 ngày tại quan, đơn vị của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an (thời gian giải quyết chưa tính thời gian hồ trình Thủ tướng Chính
phủ).
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
- Hướng dn các t chc/ nhân np h sơ trc tiếp/trc tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
hiện TTHC;
04 giờ
18
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
bưu chính công ích.
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân
theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
(trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống bàn giao hồ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho quan thẩm
quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa
điểm trả kết quả).
II
TẠI UBND CẤP
36 giờ
Bước 2.1
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
Nhận hồ và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 2.2
Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội
Kiểm tra, xác minh dự thảo kết quả giải quyết trình Lãnh đạo
Phòng Văn hóa - Xã hội.
20 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo
UBND cấp xã phê duyệt.
04 giờ
Bước 2.4
Lãnh đạo UBND cấp
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ
Bước 2.5
Bộ phận văn thư của UBND cấp
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ (điện tử bản
giấy) cho cho Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố
04 giờ
III
TẠI SỞ NỘI VỤ (nơi quảnmộ)
80 giờ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho
nhân/tổ chức;
- Chuyển hồ (điện tử bản giấy) cho Lãnh đạo Phòng Người
có công xử lý.
04 giờ
Bước 3.2
Lãnh đạo Phòng Người có công
Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 3.3
Chuyên viên Phòng Người có công
Xem xét, thẩm tra, xửhồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết.
60 giờ
Bước 3.4
Lãnh đạo Phòng Người có công
Thẩm định, xem xét, xác nhận kết quả, trình Lãnh đạo Sở Nội vụ
phê duyệt.
04 giờ
19
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
Bước 3.5
Lãnh đạo Sở Nội vụ
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
04 giờ
Bước 3.6
Bộ phận văn thư của Sở Nội vụ
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
04 giờ
IV
TẠI UBND CẤP
320 giờ
Bước 4.1
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
Nhận hồ và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 4.2
Chuyên viên Phòng Văn hóa - hội của
UBND cấp
Tham mưu niêm yết công khai danh sách tại thôn, xã; thông báo
trên phương tiện thông tin đại chúng của địa phương để lấy ý kiến
của nhân dân.
Thời gian niêm
yết công khai:
30 ngày
Bước 4.3
Chuyên viên Phòng Văn hóa - hội của
UBND cấp
Tham mưu Lãnh đạo UBND cấp tổ chức họp Hội đồng xác
nhận người có công cấp xã.
64 giờ
Bước 4.4
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - hội của
UBND cấp
Dự thảo kết quả giải quyết trình Lãnh đạo UBND cấp xã.
04 giờ
Bước 4.5
Lãnh đạo UBND cấp
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ
Bước 4.6
Bộ phận văn thư của UBND cấp
Vào số văn bản, đóng dấu,số, chuyển hồ cho quan, đơn
vị của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an tiếp nhận hồ thực hiện
quy trình đề nghị công nhận liệt sĩ.
04 giờ
V
TẠI QUAN, ĐƠN VỊ CỦA BỘ QUỐC PHÒNG, BỘ CÔNG AN
280 giờ
Bước 5.1
quan, đơn vị của Bộ Quốc phòng, Bộ
Công an tiếp nhận hồ thực hiện quy
trình đề nghị công nhận liệt sĩ.
Thẩm định, lập tờ trình danh sách kèm theo trình Thủ tướng
Chính phủ ban hành quyết định cấp Bằng “Tổ quốc ghi công”.
240 giờ
Bước 5.2
quan, đơn vị của Bộ Quốc phòng, Bộ
Công an tiếp nhận hồ thực hiện quy
trình đề nghị công nhận liệt sĩ.
Nhận Quyết định cấp bằng, Bằng “Tổ quốc ghi công” và chuyển
hồ kèm Bằng “Tổ quốc ghi công” đến quan đề nghị thẩm
định để chuyển về quan, đơn vị cấp giấy chứng nhận hy sinh.
40 giờ
VI
TẠI QUAN CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN HY SINH
80 giờ
Bước 6
quan cấp Giấy chứng nhận hy sinh
Nhận Quyết định cấp bằng, Bằng “Tổ quốc ghi công” kèm hồ sơ.
Thông báo cho thân nhân liệt (nếu có), người lập bản khai đề
nghị; chủ trì, phối hợp với UBND cấpnơi lập hồ tổ chức lễ
truy điệu trao Bằng “Tổ quốc ghi công” cho thân nhân liệt
80 giờ
20
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
hoặc người lập bản khai đề nghị; chuyển hồ liệt về Sở Nội
vụ địa phương nơi lập hồ sơ.
VII
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 7.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 7.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện
tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định (nếu
có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
800 giờ
b) Đối với người hy sinh hoặc mất tích không thuộc quân đội, công an
- Thời gian giải quyết: 100 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy định. Trong đó: Trong đó: 45 ngày tại UBND cấp
xã; 30 ngày tại Sở Nội vụ; 25 ngày tại UBND thành phố.
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dn các t chc/nhân np h sơ trc tiếp/trc tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân
theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
04 giờ
21
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
(trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống bàn giao hồ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho quan thẩm
quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa
điểm trả kết quả).
II
TẠI UBND CẤP
36 giờ
Bước 2.1
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
Nhận hồ và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 2.2
Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội
Kiểm tra, xác minh dự thảo kết quả giải quyết trình Lãnh đạo
Phòng Văn hóa - Xã hội.
20 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo
UBND cấp xã phê duyệt.
04 giờ
Bước 2.4
Lãnh đạo UBND cấp
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ
Bước 2.5
Bộ phận văn thư của UBND cấp
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ (điện tử bản
giấy) cho cho Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố
04 giờ
III
TẠI SỞ NỘI VỤ (nơi quảnmộ)
80 giờ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho
nhân/tổ chức;
- Chuyển hồ (điện tử bản giấy) cho Lãnh đạo Phòng Người
có công xử lý.
04 giờ
Bước 3.2
Lãnh đạo Phòng Người có công
Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 3.3
Chuyên viên Phòng Người có công
Xem xét, thẩm tra, xửhồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết.
60 giờ
Bước 3.4
Lãnh đạo Phòng Người có công
Thẩm định, xem xét, xác nhận kết quả, trình Lãnh đạo Sở Nội vụ
phê duyệt.
04 giờ
Bước 3.5
Lãnh đạo Sở Nội vụ
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
04 giờ
Bước 3.6
Bộ phận văn thư của Sở Nội vụ
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
04 giờ
IV
TẠI UBND CẤP
320 giờ
22
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
Bước 4.1
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
Nhận hồ và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 4.2
Chuyên viên Phòng Văn hóa - hội của
UBND cấp
Tham mưu niêm yết công khai danh sách tại thôn, xã; thông báo
trên phương tiện thông tin đại chúng của địa phương để lấy ý kiến
của nhân dân.
Thời gian niêm
yết công khai:
30 ngày
Bước 4.3
Chuyên viên Phòng Văn hóa - hội của
UBND cấp
Tham mưu Lãnh đạo UBND cấp tổ chức họp Hội đồng xác
nhận người có công cấp xã, lập biên bản xét duyệt.
64 giờ
Bước 4.4
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo
UBND cấp xã phê duyệt.
04 giờ
Bước 4.5
Lãnh đạo UBND cấp
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ
Bước 4.6
Bộ phận văn thư của UBND cấp
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ (điện tử bản
giấy) cho cho Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố.
Trường hp không thuc thm quyn cp giy chng nhn hy sinh
ca Ch tch UBND cp thì chuyn h sơ đến B hoc cp tương
thuc thm quyn cp giy chng nhn hy sinh.
04 giờ
V
TẠI SỞ NỘI VỤ
40 giờ
Bước 5.1
Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho
nhân/tổ chức;
- Chuyển hồ (điện tử bản giấy) cho Lãnh đạo Phòng Người
có công xử lý.
04 giờ
Bước 5.2
Lãnh đạo Phòng Người có công
Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 5.3
Chuyên viên Phòng Người có công
Xem xét, thẩm tra, xửhồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết.
20 giờ
Bước 5.4
Lãnh đạo Phòng Người có công
Thẩm định, xem xét, xác nhận kết quả, trình Lãnh đạo Sở Nội vụ
phê duyệt.
04 giờ
Bước 5.5
Lãnh đạo Sở Nội vụ
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
04 giờ
Bước 5.6
Bộ phận văn thư của Sở Nội vụ
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ phận
TN&TKQ của UBND thành phố tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố.
04 giờ
23
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
VI
TẠI UBND THÀNH PHỐ
160 giờ
Bước 6.1
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND
thành phố tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho nhân/t chc.
- Chuyển hồ (điện tử bản giấy) cho Lãnh đạo Văn phòng
UBND thành phố xử lý.
04 giờ
Bước 6.2
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố
Nhận hồ và phân công giải quyết.
08 giờ
Bước 6.3
Chuyên viên Văn png UBND thành ph
Kiểm tra, xác minh, dự thảo kết quả giải quyết trình Lãnh đạo
Văn phòng UBND thành phố.
128 giờ
Bước 6.4
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố
Xem xét, xác nhận kết quả, trình Lãnh đạo UBND thành phố.
08 giờ
Bước 6.5
Lãnh đạo UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
08 giờ
Bước 6.6
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND thành
phố
Vào s văn bn, đóng du, ký s, chuyn h sơ trình B Ni v.
04 giờ
VII
TẠI CÁC QUAN TRUNG ƯƠNG
Bước 7
Các quan trung ương
Thẩm định, lập tờ trình danh sách kèm theo trình Thủ tướng
Chính phủ ban hành quyết định cấp Bằng “Tổ quốc ghi công”.
Không quy
định
VIII
TẠI UBND THÀNH PHỐ
40 giờ
Bước 8
Lãnh đạo chuyên viên Văn phòng
UBND thành phố
Nhận quyết định cấp bằng Bằng “Tổ quốc ghi công”, chuyển
hồ kèm Bằng “Tổ quốc ghi công” đến quan cấp Giấy chứng
nhận hy sinh.
40 giờ
IX
TẠI QUAN CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN HY SINH
80 giờ
Bước 9
quan, đơn vị cấp giấy chứng nhận hi
sinh
Thông báo cho thân nhân của liệt sĩ; chủ trì, phối hợp với UBND
cấp nơi đại diện thân nhân liệt thường trú tổ chức lễ truy
điệutrao Bằng “Tổ quốc ghi công” cho đại diện thân nhân liệt
sĩ; bàn giao hồ liệt về Sở Nội vụ nơi đại diện thân nhân liệt
thường trú. Trường hợp không còn thân nhân thì bàn giao hồ
liệt sĩ, Bằng “Tổ quốc ghi công” về Sở Nội vụ nơi liệt thường
trú trước khi hy sinh để trao Bằng cho người hưởng trợ cấp thờ
80 giờ
24
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
cúng liệt sĩ.
X
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 10.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 10.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện
tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định (nếu
có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
800 giờ
4. Tiếp nhận người có công vào sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do Bộ Nội vụ quản lý (1.010783)
a) Đối với trường hợp đặc biệt, người công hoặc thân nhân liệt đang hưởng trợ cấp hằng tháng không thuộc đối
tượng quy định tại Điều 111 Nghị định số 131/2021/NĐ-CP sốngđơn
- Thời gian giải quyết: 16 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. Trong đó: 05 ngày tại UBND cấp xã; 05 ngày tại Sở Nội vụ;
03 ngày tại sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do Bộ Nội vụ quản lý; 03 ngày tại Cục Người có công.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự công
việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích
- Hướng dn các t chc/ nhân np h sơ trc tiếp/trc tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân
04 giờ
25
Thứ tự công
việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
(trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống bàn giao hồ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho quan thẩm
quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa
điểm trả kết quả).
II
TẠI UBND CẤP
36 giờ
Bước 2.1
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 2.2
Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội
Xem xét, thẩm tra, xử hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết, trình
Lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt.
36 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả, trình Lãnh đạo UBND cấp
phê duyệt.
04 giờ
Bước 2.4
Lãnh đạo UBND cấp
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ
Bước 2.5
Bộ phận văn thư/Chuyên viên Phòng Văn
hóa - Xã hội
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ (điện tử bản
giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ tại Trung tâm Hành
chính công thành phố.
04 giờ
III
TẠI SỞ NỘI VỤ
40 giờ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho
Phòng Nội vụ.
- Chuyển hồ trên (điện tử bản giấy) cho Lãnh đạo Phòng
Người có công xử lý.
04 giờ
Bước 3.2
Lãnh đạo Phòng Người có công
Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 3.3
Chuyên viên Phòng Người có công
Kiểm tra, xác minh, dự thảo kết quả giải quyết trình Lãnh đạo
Phòng Người có công.
20 giờ
Bước 3.4
Lãnh đạo Phòng Người có công
Thẩm định, xác nhận kết quả, trình Lãnh đạo Sở Nội vụ phê
duyệt.
04 giờ
Bước 3.5
Lãnh đạo Sở Nội vụ
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
04 giờ
26
Thứ tự công
việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
Bước 3.6
Bộ phận văn thư của Sở Nội vụ
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ (điện tử bản
giấy) cho Cc Ngưi có công.
04 giờ
IV
CỤC NGƯỜI CÓ CÔNG
48 giờ
Bước 4.1
sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người
công do Bộ Nội vụ quản
Trường hp đặc bit, người có công hoc tn nn lit sĩ đang
hưng tr cp hng tng không thuc đi tượng quy định ti Điu
111 Ngh định s 131/2021/NĐ-CP sng đơn thì th trưởng cơ
quan, đơn v trc tiếp qun lý trungm nuôi dưỡng xem xét quyết
định đối vi tng trường hp c th.
24 giờ
Bước 4.2
Cục Người có công
Kiểm tra hồ ban hành quyết định tiếp nhận người công
vào sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người công do Bộ Nội vụ
quản lý.
24 giờ
V
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 5.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 5.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện
tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định (nếu
có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
128 giờ
b) Đối với các trường hợp khác
- Thời gian giải quyết: 13 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. Trong đó: 05 ngày tại UBND cấp xã; 05 ngày tại Sở Nội vụ;
03 ngày tại Cục Người có công.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
27
Thứ tự công
việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dn các t chc/ nhân np h sơ trc tiếp/trc tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân
theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
(trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống bàn giao hồ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho quan thẩm
quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa
điểm trả kết quả).
04 giờ
II
TẠI UBND CẤP
36 giờ
Bước 2.1
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 2.2
Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội
Xem xét, thẩm tra, xử hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết, trình
Lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt.
36 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả, trình Lãnh đạo UBND cấp
phê duyệt.
04 giờ
Bước 2.4
Lãnh đạo UBND cấp
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ
Bước 2.5
Bộ phận văn thư/Chuyên viên Phòng Văn
hóa - Xã hội
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ (điện tử bản
giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ tại Trung tâm Hành
chính công thành phố.
04 giờ
III
TẠI SỞ NỘI VỤ
40 giờ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho
Phòng Nội vụ.
- Chuyển hồ trên (điện tử bản giấy) cho Lãnh đạo Phòng
Người có công xử lý.
04 giờ
28
Thứ tự công
việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
Bước 3.2
Lãnh đạo Phòng Người có công
Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 3.3
Chuyên viên Phòng Người có công
Kiểm tra, xác minh, dự thảo kết quả giải quyết trình Lãnh đạo
Phòng Người có công.
20 giờ
Bước 3.4
Lãnh đạo Phòng Người có công
Thẩm định, xác nhận kết quả, trình Lãnh đạo Sở Nội vụ phê
duyệt.
04 giờ
Bước 3.5
Lãnh đạo Sở Nội vụ
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
04 giờ
Bước 3.6
Bộ phận văn thư của Sở Nội vụ
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ (điện tử bản
giấy) cho Cc Ngưi có công.
04 giờ
IV
CỤC NGƯỜI CÓ CÔNG
24 giờ
Bước 4
Cục Người có công
Kiểm tra hồ ban hành quyết định tiếp nhận người công
vào sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người công do Bộ Nội vụ
quản lý.
24 giờ
V
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 5.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 5.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện
tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định (nếu
có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
104 giờ
5. Cấp đổi Bằng “Tổ quốc ghi công” (1.010777)
- Thời gian giải quyết: 80 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ . Trong đó: 35 ngày tại UBND cấp xã; 20 ngày tại Sở Nội vụ;
25 ngày tại Bộ Nội vụ (thời gian giải quyết chưa tính thời gian hồ trình Thủ tướng Chính phủthời gian gửi quan chức năng
đề nghị trưng cầu giám định).
29
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích
- Hướng dn các t chc/ nhân np h sơ trc tiếp/trc tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân
theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
(trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống bàn giao hồ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho quan thẩm
quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa
điểm trả kết quả).
04 giờ
II
TẠI UBND CẤP
276 giờ
Bước 2.1
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo/Chuyên viên Phòng Văn hóa -
hội
Kiểm tra, xác minh dự thảo kết quả giải quyết trình Lãnh đạo
UBND cấp xã.
24 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo UBND cấp
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư
Vào số văn bản, đóng dấu.
04 giờ
Bước 2.5
Lãnh đạo/Chuyên viên Phòng Văn hóa -
hội
Niêm yết công khai tại thôn, lấy ý kiến nhân dân, thông báo
trên phương tiện thông tin đại chúng của địa phương.
Thời gian niêm
yết công khai:
20 ngày
Bước 2.6
Lãnh đạo/Chuyên viên Phòng Văn hóa -
hội
Tham mưu Lãnh đạo UBND cấp tổ chức họp Hội đồng xác
nhận người có công cấp xã, lập biên bản họp xét duyệt.
56 giờ
Bước 2.7
Lãnh đạo/Chuyên viên Phòng Văn hóa -
hội
Dự thảo kết quả giải quyết trình Lãnh đạo UBND cấp xã.
16 giờ
Bước 2.8
Lãnh đạo UBND cấp
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ
30
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
Bước 2.9
Bộ phận văn thư của UBND cấp
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ (điện tử bản
giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố.
04 giờ
III
TẠI SỞ NỘI VỤ
80 giờ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố
Tiếp nhận, chuyển (điện tử bản giấy) cho Lãnh đạo Phòng
Người có công xử lý.
04 giờ
Bước 3.2
Lãnh đạo Phòng Người có công
Nhận hồ và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 3.3
Chuyên viên Phòng Người có công
Kiểm tra, xác minh dự thảo kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo
Phòng Người có công.
60 giờ
Bước 3.4
Lãnh đạo Phòng Người có công
Thm đnh, xác nhn kết qu, trình Lãnh đo S Ni v phê duyt.
04 giờ
Bước 3.5
Lãnh đạo Sở Nội vụ
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ
Bước 3.6
Bộ phận văn thư Sở Nội vụ
Vào số văn bản, đóng dấu,số, chuyển hồ Bộ Nội vụ.
04 giờ
IV
TẠI BỘ NỘI VỤ
200 giờ
Bước 4.1
Bộ Nội vụ
Thẩm định, lập tờ trình danh sách kèm theo trình Thủ tướng
Chính phủ ban hành quyết định cấp Bằng “Tổ quốc ghi công”.
160 giờ
Bước 4.2
Bộ Nội vụ
Nhận quyết định cấp bằng, có trách nhiệm in, chuyển Văn phòng
Chính phủ đóng dấu Bằng “Tổ quốc ghi công” chuyển hồ
kèm quyết định cấp bằng, Bằng “Tổ quốc ghi công” đến Sở Nội
vụ.
40 giờ
V
TẠI SỞ NỘI VỤ
80 giờ
Bước 5.1
Bộ phận văn thư Sở Nội vụ
Tiếp nhận hồ kèm quyết định cấp bằng, Bằng “Tổ quốc ghi
công” chuyển Phòng Người có công.
04 giờ
31
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
Bước 5.2
Lãnh đạo chuyên viên Phòng Người
công
Nhận hồ kèm quyết định cấp bằng, Bằng “Tổ quốc ghi công”,
cho số quản lý, lập trích lục hồ liệt sĩ, lưu giữ bằng và các
giấy tờ liên quan trong hồ sơ, gửi Bằng “Tổ quốc ghi công” đến
người đề nghị.
74 giờ
VI
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 6.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 6.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện
tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định (nếu
có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
640 giờ
6. Công nhậngiải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động cách mạng (1.010788)
- Thời hạn giải quyết: 18 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy định. Trong đó: 05 ngày tại UBND cấp xã; 10 ngày
tại quan có thẩm quyền quy định tại Điều 6, Điều 11 Nghị định số 131/2021/NĐ-CP; 03 ngày tại Sở Nội vụ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
- Hướng dn các t chc/nhân np h sơ trc tiếp/trc tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
hiện TTHC;
04 giờ
32
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
bưu chính công ích.
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân
theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
(trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống bàn giao hồ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho quan thẩm
quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa
điểm trả kết quả).
II
TẠI UBND CẤP
36 giờ
Bước 2.1
Lãnh đạo/Chuyên viên Phòng Văn hóa -
hội
Nhận hồ (điện tử) xem xét, thẩm tra, xử hồ sơ, dự thảo
kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt.
28 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo UBND cấp
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ
Bước 2.3
Bộ phận văn thư của UBND cấp
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ (điện tử bản
giấy) cho quan thẩm quyền quy định tại Điều 6, Điều 11
Nghị định số 131/2021/NĐ-CP.
04 giờ
III
TI CƠ QUAN THM QUYN
160 giờ
Bước 3
quan thẩm quyền quy định tại Điều
6, Điều 11 Nghị định số 131/2021/NĐ-CP
Xem xét, ban hành quyết định công nhận chuyển cho Sở Nội
vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
80 giờ
IV
TẠI SỞ NỘI VỤ
24 giờ
Bước 4.1
Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả;
- Số hóa hồ (trừ trường hợp trực tuyến), chuyển quyết định
(điện tửbản giấy) cho Lãnh đạo Phòng Người có công xử lý.
02 giờ
Bước 4.2
Lãnh đạo Phòng Người có công
Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
02 giờ
Bước 4.3
Chuyên viên Phòng Người có công
Xem xét, thẩm tra, xửhồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết.
14 giờ
Bước 4.4
Lãnh đạo Phòng Người có công
Thẩm định, xem xét, xác nhận kết quả, trình Lãnh đạo Sở Nội vụ
02 giờ
33
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
phê duyệt.
Bước 4.5
Lãnh đạo Sở Nội vụ
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
02 giờ
Bước 4.6
Bộ phận văn thư Sở Nội vụ
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích.
02 giờ
V
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 5.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 5.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện
tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định (nếu
có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
144 giờ
7. Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh nhưng chưa được cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” mà thân nhân đã
được giải quyết chế độ ưu đãi từ ngày 31 tháng 12 năm 1994 trở về trước (1.010774)
a) Đối với trường hợp quy định tại điểm b khoản 32 tiểu mục V Mục 1.2 Phụ lục I.2 ban hành kèm theo Nghị quyết số
24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ.
- Thời gian giải quyết: 130 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ . Trong đó: 45 ngày tại UBND cấp xã; 30 ngày tại Sở Nội vụ;
35 ngày tại UBND thành phố; 20 ngày tại quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận hi sinh (thời gian giải quyết chưa tính thời gian
trình Thủ tướng Chính phủ).
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
34
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dn các t chc/ nhân np h sơ trc tiếp/trc tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân
theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
(trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống bàn giao hồ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho quan thẩm
quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa
điểm trả kết quả).
04 giờ
II
TẠI SỞ NỘI VỤ
236 giờ
Bước 2.1
Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho
nhân/tổ chức;
- Chuyển hồ (điện tửbản giấy) cho Lãnh đạo Phòng Người
có công xử lý.
04 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Người có công
Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
08 giờ
Bước 2.3
Chuyên viên Phòng Người có công
Xem xét, thẩm tra, xửhồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết.
204 giờ
Bước 2.4
Lãnh đạo Phòng Người có công
Thẩm định, xem xét, xác nhận kết quả, trình Lãnh đạo Sở Nội vụ
phê duyệt.
08 giờ
Bước 2.5
Lãnh đạo Sở Nội vụ
văn bản gửi UBND cấp xã.
08 giờ
Bước 2.6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên Phòng
Người có công
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ phận
TN&TKQ của UBND cấp xã.
04 giờ
III
TẠI UBND CẤP
360 giờ
Bước 3.1
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
Nhận hồ và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 3.2
Chuyên viên Phòng Văn hóa - hội của
Tham mưu niêm yết công khai danh sách tại thôn, xã; thông báo
Thời gian niêm
35
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
UBND cấp
trên phương tiện thông tin đại chúng của địa phương để lấy ý kiến
của nhân dân.
yết công khai:
30 ngày
Bước 3.3
Chuyên viên Phòng Văn hóa - hội của
UBND cấp
Tham mưu Lãnh đạo UBND cấp tổ chức họp Hội đồng xác
nhận người có công cấp xã.
104 giờ
Bước 3.4
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - hội của
UBND cấp
Dự thảo kết quả giải quyết trình Lãnh đạo UBND cấp xã.
04 giờ
Bước 3.5
Lãnh đạo UBND cấp
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ
Bước 3.6
Bộ phận văn thư của UBND cấp
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho quan
thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận hy sinh.
04 giờ
IV
QUAN CÓ THẨM QUYỀN CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN HY SINH
160 giờ
Bước 4
quan thẩm quyền cấp Giấy chứng
nhận hy sinh
Kiểm tra cấp Giấy chứng nhận hy sinh
160 giờ
V
TẠI SỞ NỘI VỤ
40 giờ
Bước 5.1
Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả;
- Số hóa hồ (trừ trường hợp trực tuyến), chuyển quyết định
(điện tửbản giấy) cho Lãnh đạo Phòng Người có công xử lý.
04 giờ
Bước 5.2
Lãnh đạo Phòng Người có công
Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 5.3
Chuyên viên Phòng Người có công
Xem xét, thẩm tra, xửhồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết.
20 giờ
Bước 5.4
Lãnh đạo Phòng Người có công
Thẩm định, xem xét, xác nhận kết quả, trình Lãnh đạo Sở Nội vụ
phê duyệt.
04 giờ
Bước 5.5
Lãnh đạo Sở Nội vụ
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
04 giờ
Bước 5.6
Bộ phận văn thư Sở Nội vụ
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ phận
TN&TKQ của UBND thành phố tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố.
04 giờ
VI
TẠI UBND THÀNH PHỐ
160 giờ
Bước 6.1
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố
Nhận hồ và phân công giải quyết.
08 giờ
Bước 6.2
Chuyên viên Văn phòng UBND thành ph
Kiểm tra, xác minh, dự thảo kết quả giải quyết trình Lãnh đạo
Văn phòng UBND thành phố.
128 giờ
36
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
Bước 6.3
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố
Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả, trình Lãnh đạo UBND thành
phố.
08 giờ
Bước 6.4
Lãnh đạo UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
08 giờ
Bước 6.5
Bộ phận văn thư/ Chuyên viên Văn phòng
UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ trình Thủ tướng
cấp Bằng “Tổ quốc ghi công”.
08 giờ
VII
TẠI CÁC QUAN TRUNG ƯƠNG
Bước 7
Các quan trung ương
Thẩm định trình Thủ tướng cấp Bằng “Tổ quốc ghi công”
Không quy
định
VIII
TẠI UBND THÀNH PHỐ
40 giờ
Bước 8
Lãnh đạo chuyên viên Văn phòng
UBND thành phố
Nhận quyết định cấp bằng Bằng “Tổ quốc ghi công”, chuyển
hồ kèm Bằng “Tổ quốc ghi công” đến quan, đơn vị cấp giấy
chứng nhận hy sinh.
40 giờ
IX
QUAN CÓ THẨM QUYỀN CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN HY SINH
80 giờ
Bước 9
quan thẩm quyền cấp Giấy chứng
nhận hy sinh
Thông báo cho thân nhân của liệt sĩ; chủ trì, phối hợp với Ủy ban
nhân dân cấpnơi đại diện thân nhân liệt thường trú tổ chức
lễ truy điệu trao Bằng “Tổ quốc ghi công” cho đại diện thân
nhân liệt sĩ; bàn giao hồ liệt về Sở Nội vụ nơi đại diện thân
nhân liệt thường trú.
Trường hợp không còn thân nhân thì bàn giao hồ liệt sĩ, Bằng
“Tổ quốc ghi công” về Sở Nội vụ nơi liệt thường trú trước khi
hy sinh để trao Bằng cho người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ.
80 giờ
X
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 10.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 10.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện
tử có yêu cầu (nếu có).
37
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định (nếu
có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
1.040 giờ
b) Đối với trường hợp quy định tại điểm c khoản 32 tiểu mục V Mục 1.2 Phụ lục I.2 ban hành kèm theo Nghị quyết số
24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ:
- Thời gian giải quyết: 80 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ . Trong đó: 25 ngày tại Sở Nội vụ; 30 ngày tại quan thẩm
quyền cấp Giấy chứng nhận hy sinh; 25 ngày tại UBND thành phố (thời gian giải quyết chưa tính thời gian trình Thủ tướng Chính phủ).
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dn các t chc/ nhân np h sơ trc tiếp/trc tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân
theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
(trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống bàn giao hồ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho quan thẩm
quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa
điểm trả kết quả).
04 giờ
II
TẠI SỞ NỘI VỤ
156 giờ
Bước 2.1
Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ tại
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho
04 giờ
38
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố
nhân/tổ chức;
- Chuyển hồ (điện tửbản giấy) cho Lãnh đạo Phòng Người
có công xử lý.
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Người có công
Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
08 giờ
Bước 2.3
Chuyên viên Phòng Người có công
Xem xét, thẩm tra, xửhồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết.
124 giờ
Bước 2.4
Lãnh đạo Phòng Người có công
Thẩm định, xem xét, xác nhận kết quả, trình Lãnh đạo Sở Nội vụ
phê duyệt.
08 giờ
Bước 2.5
Lãnh đạo Sở Nội vụ
văn bản gửi UBND cấp xã.
08 giờ
Bước 2.6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên Phòng
Người có công
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ phận
TN&TKQ của UBND thành phố tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố.
04 giờ
III
QUAN CÓ THẨM QUYỀN CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN HY SINH
160 giờ
Bước 3
quan thẩm quyền cấp Giấy chứng
nhận hy sinh
Kiểm tra cấp Giấy chứng nhận hy sinh.
160 giờ
IV
TẠI SỞ NỘI VỤ
40 giờ
Bước 4.1
Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả;
- Số hóa hồ (trừ trường hợp trực tuyến), chuyển quyết định
(điện tửbản giấy) cho Lãnh đạo Phòng Người có công xử lý.
04 giờ
Bước 4.2
Lãnh đạo Phòng Người có công
Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 4.3
Chuyên viên Phòng Người có công
Xem xét, thẩm tra, xửhồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết.
20 giờ
Bước 4.4
Lãnh đạo Phòng Người có công
Thẩm định, xem xét, xác nhận kết quả, trình Lãnh đạo Sở Nội vụ
phê duyệt.
04 giờ
Bước 4.5
Lãnh đạo Sở Nội vụ
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
04 giờ
Bước 4.6
Bộ phận văn thư Sở Nội vụ
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ phận
TN&TKQ của UBND thành phố tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố.
04 giờ
V
TẠI UBND THÀNH PHỐ
160 giờ
Bước 5.1
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố
Nhận hồ và phân công giải quyết.
08 giờ
39
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
Bước 5.2
Chuyên viên Văn phòng UBND thành phố
Kiểm tra, xác minh, dự thảo kết quả giải quyết trình Lãnh đạo
Văn phòng UBND thành phố.
08 giờ
Bước 5.3
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố
Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả, trình Lãnh đạo UBND thành
phố.
128 giờ
Bước 5.4
Lãnh đạo UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
08 giờ
Bước 5.5
Bộ phận văn thư/ Chuyên viên Văn phòng
UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ trình Thủ tướng
cấp Bằng “Tổ quốc ghi công”.
08 giờ
VI
TẠI CÁC QUAN TRUNG ƯƠNG
Bước 6
Các quan trung ương
Thẩm định trình Thủ tướng cấp Bằng “Tổ quốc ghi công”.
Không quy
định
VII
TẠI UBND THÀNH PHỐ
40 giờ
Bước 7
Lãnh đạo chuyên viên Văn phòng
UBND thành phố
Nhận quyết định cấp bằng Bằng “Tổ quốc ghi công”, chuyển
hồ kèm Bằng “Tổ quốc ghi công” đến quan, đơn vị cấp giấy
chứng nhận hy sinh.
40 giờ
VIII
QUAN CÓ THẨM QUYỀN CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN HY SINH
80 giờ
Bước 8
quan thẩm quyền cấp Giấy chứng
nhận hy sinh
Thông báo cho thân nhân của liệt sĩ; chủ trì, phối hợp với Ủy ban
nhân dân cấpnơi đại diện thân nhân liệt thường trú tổ chức
lễ truy điệu trao Bằng “Tổ quốc ghi công” cho đại diện thân
nhân liệt sĩ; bàn giao hồ liệt về Sở Nội vụ nơi đại diện thân
nhân liệt thường trú. Trường hợp không còn thân nhân thì bàn
giao hồ liệt sĩ, Bằng “Tổ quốc ghi công” về Sở Nội vụ nơi liệt
thường trú trước khi hy sinh để trao Bằng cho người hưởng trợ
cấp thờ cúng liệt sĩ.
80 giờ
IX
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 9.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
40
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
Bước 9.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện
tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định (nếu
có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
680 giờ
c) Đối với trường hợp quy định tại điểm d khoản 32 tiểu mục V Mục 1.2 Phụ lục I.2 ban hành kèm theo Nghị quyết số
24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
- Thời gian giải quyết: 55 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ . Trong đó: 20 ngày tại Sở Nội vụ; 10 ngày tại quan thẩm
quyền cấp Giấy chứng nhận hy sinh; 25 ngày tại UBND thành phố (thời gian giải quyết chưa tính thời gian trình Thủ tướng Chính phủ).
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dn các t chc/ nhân np h sơ trc tiếp/trc tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân
theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
(trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống bàn giao hồ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho quan thẩm
quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa
điểm trả kết quả).
04 giờ
41
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
II
TẠI SỞ NỘI VỤ
156 giờ
Bước 2.1
Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho
nhân/tổ chức;
- Chuyển hồ (điện tửbản giấy) cho Lãnh đạo Phòng Người
có công xử lý.
04 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Người có công
Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
08 giờ
Bước 2.3
Chuyên viên Phòng Người có công
Xem xét, thẩm tra, xửhồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết.
124 giờ
Bước 2.4
Lãnh đạo Phòng Người có công
Thẩm định, xem xét, xác nhận kết quả, trình Lãnh đạo Sở Nội vụ
phê duyệt.
08 giờ
Bước 2.5
Lãnh đạo Sở Nội vụ
văn bản gửi UBND cấp xã.
08 giờ
Bước 2.6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên Phòng
Người có công
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ phận
TN&TKQ của UBND thành phố tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố.
04 giờ
III
TẠI UBND THÀNH PHỐ
160 giờ
Bước 3.1
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố
Nhận hồ và phân công giải quyết.
08 giờ
Bước 3.2
Chuyên viên Văn phòng UBND thành phố
Kiểm tra, xác minh, dự thảo kết quả giải quyết trình Lãnh đạo
Văn phòng UBND thành phố.
08 giờ
Bước 3.3
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố
Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả, trình Lãnh đạo UBND thành
phố.
128 giờ
Bước 3.4
Lãnh đạo UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
08 giờ
Bước 3.5
Bộ phận văn thư/ Chuyên viên Văn phòng
UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ trình Thủ tướng
cấp Bằng “Tổ quốc ghi công”.
08 giờ
IV
TẠI CÁC QUAN TRUNG ƯƠNG
Bước 4
Các quan trung ương
Thẩm định trình Thủ tướng cấp Bằng “Tổ quốc ghi công”.
Không quy
định
V
TẠI UBND THÀNH PHỐ
40 giờ
Bước 5
Lãnh đạo chuyên viên Văn phòng
Nhận quyết định cấp bằng Bằng “Tổ quốc ghi công”, chuyển
40 giờ
42
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
UBND thành phố
hồ kèm Bằng “Tổ quốc ghi công” đến quan, đơn vị cấp giấy
chứng nhận hy sinh.
VI
QUAN CÓ THẨM QUYỀN CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN HY SINH
80 giờ
Bước 6
quan thẩm quyền cấp Giấy chứng
nhận hy sinh
Thông báo cho thân nhân của liệt sĩ; chủ trì, phối hợp với Ủy ban
nhân dân cấpnơi đại diện thân nhân liệt thường trú tổ chức
lễ truy điệu trao Bằng “Tổ quốc ghi công” cho đại diện thân
nhân liệt sĩ; bàn giao hồ liệt về Sở Nội vụ nơi đại diện thân
nhân liệt thường trú. Trường hợp không còn thân nhân thì bàn
giao hồ liệt sĩ, Bằng “Tổ quốc ghi công” về Sở Nội vụ nơi liệt
thường trú trước khi hy sinh để trao Bằng cho người hưởng trợ
cấp thờ cúng liệt sĩ.
80 giờ
VII
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 7.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 7.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện
tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định (nếu
có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
680 giờ
d) Đối với trường hợp quy định tại điểm đ khoản 32 tiểu mục V Mục 1.2 Phụ lục I.2 ban hành kèm theo Nghị quyết số
24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ:
- Trường hợp bia ghi danh liệt do UBND cấpnơi người đề nghị quản
+ Thời gian giải quyết: 135 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ . Trong đó: 60 ngày tại UBND cấp xã; 30 ngày tại S Nội
vụ; 20 ngày tại quan cấp giấy chứng nhận hy sinh; 25 ngày tại UBND thành phố (thời gian giải quyết chưa tính thời gian trình Thủ
43
tướng Chính phủ).
+ Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dn các t chc/ nhân np h sơ trc tiếp/trc tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân
theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
(trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống bàn giao hồ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho quan thẩm
quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa
điểm trả kết quả).
04 giờ
II
TẠI UBND CẤP
36 giờ
Bước 2.1
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
Nhận hồ và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 2.2
Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội
Kiểm tra, xác minh dự thảo kết quả giải quyết trình Lãnh đạo
Phòng Văn hóa - Xã hội.
20 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo
UBND cấp xã phê duyệt.
04 giờ
Bước 2.4
Lãnh đạo UBND cấp
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ
Bước 2.5
Bộ phận văn thư của UBND cấp
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ (điện tử bản
giấy) cho cho Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố
04 giờ
III
TẠI SỞ NỘI VỤ
160 giờ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá
nhân/tổ chức;
04 giờ
44
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
phố
- Chuyển hồ (điện tửbản giấy) cho Lãnh đạo Phòng
Người có công xử lý.
Bước 3.2
Lãnh đạo Phòng Người có công
Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 3.3
Chuyên viên Phòng Người có công
Xem xét, thẩm tra, xửhồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết.
140 giờ
Bước 3.4
Lãnh đạo Phòng Người có công
Thẩm định, xem xét, xác nhận kết quả, trình Lãnh đạo Sở Nội
vụ phê duyệt.
04 giờ
Bước 3.5
Lãnh đạo Sở Nội vụ
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
04 giờ
Bước 3.6
Bộ phận văn thư của Sở Nội vụ
Vào số văn bản, đóng dấu,số, chuyển hồ cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
04 giờ
IV
TẠI UBND CẤP
360 giờ
Bước 4.1
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
Nhận hồ và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 4.2
Chuyên viên Phòng Văn hóa - hội của
UBND cấp
Tham mưu niêm yết công khai danh sách tại thôn, xã; thông báo
trên phương tiện thông tin đại chúng của địa phương để lấy ý
kiến của nhân dân.
Thời gian niêm
yết công khai:
30 ngày
Bước 4.3
Chuyên viên Phòng Văn hóa - hội của
UBND cấp
Tham mưu Lãnh đạo UBND cấptổ chức họp Hội đồng xác
nhận người có công cấp xã.
104 giờ
Bước 4.4
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - hội của
UBND cấp
Dự thảo kết quả giải quyết trình Lãnh đạo UBND cấp xã.
04 giờ
Bước 4.5
Lãnh đạo UBND cấp
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ
Bước 4.6
Bộ phận văn thư của UBND cấp
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho quan
thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận hy sinh.
04 giờ
V
TẠI SỞ NỘI VỤ
40 giờ
Bước 5.1
Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá
nhân/tổ chức;
- Chuyển hồ (điện tửbản giấy) cho Lãnh đạo Phòng
Người có công xử lý.
04 giờ
Bước 5.2
Lãnh đạo Phòng Người có công
Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 5.3
Chuyên viên Phòng Người có công
Xem xét, thẩm tra, xửhồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết.
20 giờ
45
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
Bước 5.4
Lãnh đạo Phòng Người có công
Thẩm định, xem xét, xác nhận kết quả, trình Lãnh đạo Sở Nội
vụ phê duyệt.
04 giờ
Bước 5.5
Lãnh đạo Sở Nội vụ
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
04 giờ
Bước 5.6
Bộ phận văn thư của Sở Nội vụ
Vào số văn bản, đóng dấu,số, chuyển hồ cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
04 giờ
VI
TẠI QUAN CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN HY SINH
160 giờ
Bước 6
quan, đơn vị theo hướng dẫn của Bộ
Quốc phòng, Bộ Công an tiếp nhận hồ
thực hiện quy trình đề nghị công nhận
liệt sĩ;
Kiểm tra, xác minh văn bản đề nghị kèm hồ
gửi đến Bộ Nội vụ để thẩm định.
160 giờ
VII
TẠI SỞ NỘI VỤ
40 giờ
Bước 7.1
Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá
nhân/tổ chức;
- Chuyển hồ (điện tửbản giấy) cho Lãnh đạo Phòng
Người có công xử lý.
04 giờ
Bước 7.2
Lãnh đạo Phòng Người có công
Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 7.3
Chuyên viên Phòng Người có công
Xem xét, thẩm tra, xửhồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết.
20 giờ
Bước 5.4
Lãnh đạo Phòng Người có công
Thẩm định, xem xét, xác nhận kết quả, trình Lãnh đạo Sở Nội
vụ phê duyệt.
04 giờ
Bước 7.5
Lãnh đạo Sở Nội vụ
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
04 giờ
Bước 7.6
Bộ phận văn thư của Sở Nội vụ
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ phận
TN&TKQ của UBND thành phố tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố.
04 giờ
VIII
TẠI UBND THÀNH PHỐ
160 giờ
Bước 8.1
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố
Nhận hồ và phân công giải quyết.
08 giờ
Bước 8.2
Chuyên viên Văn phòng UBND thành ph
Kiểm tra, xác minh, dự thảo kết quả giải quyết trình Lãnh đạo
Văn phòng UBND thành phố.
128 giờ
46
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
Bước 8.3
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố
Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả, trình Lãnh đạo UBND thành
phố.
08 giờ
Bước 8.4
Lãnh đạo UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
08 giờ
Bước 8.5
Bộ phận văn thư/ Chuyên viên Văn phòng
UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ trình Thủ tướng
cấp Bằng “Tổ quốc ghi công”.
08 giờ
IX
TẠI CÁC QUAN TRUNG ƯƠNG
Không quy
định
Bước 9
Các quan trung ương
Thẩm định trình Thủ tướng cấp Bằng “Tổ quốc ghi công”
X
TẠI UBND THÀNH PHỐ
40 giờ
Bước 10
Lãnh đạo chuyên viên Văn phòng
UBND thành phố
Nhận quyết định cấp bằng Bằng “Tổ quốc ghi công”, chuyển
hồ kèm Bằng “Tổ quốc ghi công” đến quan, đơn vị cấp giấy
chứng nhận hy sinh.
40 giờ
XI
QUAN CÓ THẨM QUYỀN CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN HY SINH
80 giờ
Bước 11
quan thẩm quyền cấp Giấy chứng
nhận hy sinh
Thông báo cho thân nhân của liệt sĩ; chủ trì, phối hợp với UBND
cấp nơi đại diện thân nhân liệt thường trú tổ chức lễ truy
điệu trao Bằng “Tổ quốc ghi công” cho đại diện thân nhân liệt
sĩ; bàn giao hồ liệt về Sở Nội vụ nơi đại diện thân nhân liệt
thường trú.
Trường hợp không còn thân nhân thì bàn giao hồ liệt sĩ, Bằng
“Tổ quốc ghi công” về Sở Nội vụ nơi liệt thường trú trước khi
hy sinh để trao Bằng cho người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ.
80 giờ
XII
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 12.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 12.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện
47
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định (nếu
có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
1.080 giờ
- Trường hợp bia ghi danh liệt không do UBND cấpnơi người đề nghị quản lý.
+ Thời gian giải quyết: 143 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ . Trong đó: 68 ngày tại UBND cấp xã; 30 ngày tại S Nội
vụ; 20 ngày tại quan cấp giấy chứng nhận hy sinh; 25 ngày tại UBND thành phố (thời gian giải quyết chưa tính thời gian trình Thủ
tướng Chính phủ).
+ Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dn các t chc/ nhân np h sơ trc tiếp/trc tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân
theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
(trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống bàn giao hồ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho quan thẩm
quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa
điểm trả kết quả).
04 giờ
II
TẠI UBND CẤP
60 giờ
48
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
Bước 2.1
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
Nhận hồ và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 2.2
Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội
Kiểm tra, xác minh dự thảo kết quả giải quyết trình Lãnh đạo
Phòng Văn hóa - Xã hội.
44 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo
UBND cấp xã phê duyệt.
04 giờ
Bước 2.4
Lãnh đạo UBND cấp
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ
Bước 2.5
Bộ phận văn thư của UBND cấp
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ (điện tử bản
giấy) cho cho Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố
04 giờ
III
TẠI SỞ NỘI VỤ
160 giờ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá
nhân/tổ chức;
- Chuyển hồ (điện tửbản giấy) cho Lãnh đạo Phòng
Người có công xử lý.
04 giờ
Bước 3.2
Lãnh đạo Phòng Người có công
Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 3.3
Chuyên viên Phòng Người có công
Xem xét, thẩm tra, xửhồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết.
140 giờ
Bước 3.4
Lãnh đạo Phòng Người có công
Thẩm định, xem xét, xác nhận kết quả, trình Lãnh đạo Sở Nội
vụ phê duyệt.
04 giờ
Bước 3.5
Lãnh đạo Sở Nội vụ
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
04 giờ
Bước 3.6
Bộ phận văn thư của Sở Nội vụ
Vào số văn bản, đóng dấu,số, chuyển hồ cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
04 giờ
IV
TẠI UBND CẤP
400 giờ
Bước 4.1
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
Nhận hồ và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 4.2
Chuyên viên Phòng Văn hóa - hội của
UBND cấp
Tham mưu niêm yết công khai danh sách tại thôn, xã; thông báo
trên phương tiện thông tin đại chúng của địa phương để lấy ý
kiến của nhân dân.
Thời gian niêm
yết công khai:
30 ngày
Bước 4.3
Chuyên viên Phòng Văn hóa - hội của
UBND cấp
Tham mưu Lãnh đạo UBND cấptổ chức họp Hội đồng xác
nhận người có công cấp xã.
144 giờ
49
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
Bước 4.4
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - hội của
UBND cấp
Dự thảo kết quả giải quyết trình Lãnh đạo UBND cấp xã.
04 giờ
Bước 4.5
Lãnh đạo UBND cấp
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ
Bước 4.6
Bộ phận văn thư của UBND cấp
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ phận
TN&TKQ Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố.
04 giờ
V
TẠI SỞ NỘI VỤ
40 giờ
Bước 5.1
Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá
nhân/tổ chức;
- Chuyển hồ (điện tửbản giấy) cho Lãnh đạo Phòng
Người có công xử lý.
04 giờ
Bước 5.2
Lãnh đạo Phòng Người có công
Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 5.3
Chuyên viên Phòng Người có công
Xem xét, thẩm tra, xửhồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết.
20 giờ
Bước 5.4
Lãnh đạo Phòng Người có công
Thẩm định, xem xét, xác nhận kết quả, trình Lãnh đạo Sở Nội
vụ phê duyệt.
04 giờ
Bước 5.5
Lãnh đạo Sở Nội vụ
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
04 giờ
Bước 5.6
Bộ phận văn thư của Sở Nội vụ
Vào số văn bản, đóng dấu,số, chuyển hồ cho quan cấp
Giấy chứng nhận hy sinh.
04 giờ
VI
TẠI QUAN CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN HY SINH
160 giờ
Bước 6
quan cấp Giấy chứng nhận hy sinh
Kiểm tra, xác minh văn bản đề nghị kèm hồ
gửi đến Bộ Nội vụ để thẩm định.
160 giờ
VII
TẠI SỞ NỘI VỤ
40 giờ
Bước 7.1
Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá
nhân/tổ chức;
- Chuyển hồ (điện tửbản giấy) cho Lãnh đạo Phòng
Người có công xử lý.
04 giờ
Bước 7.2
Lãnh đạo Phòng Người có công
Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 7.3
Chuyên viên Phòng Người có công
Xem xét, thẩm tra, xửhồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết.
20 giờ
50
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
Bước 7.4
Lãnh đạo Phòng Người có công
Thẩm định, xem xét, xác nhận kết quả, trình Lãnh đạo Sở Nội
vụ phê duyệt.
04 giờ
Bước 7.5
Lãnh đạo Sở Nội vụ
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
04 giờ
Bước 7.6
Bộ phận văn thư của Sở Nội vụ
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ phận
TN&TKQ của UBND thành phố tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố.
04 giờ
VIII
TẠI UBND THÀNH PHỐ
160 giờ
Bước 8.1
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố
Nhận hồ và phân công giải quyết.
08 giờ
Bước 8.2
Chuyên viên Văn phòng UBND thành phố
Kiểm tra, xác minh, dự thảo kết quả giải quyết trình Lãnh đạo
Văn phòng UBND thành phố.
128 giờ
Bước 8.3
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố
Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả, trình Lãnh đạo UBND thành
phố.
08 giờ
Bước 8.4
Lãnh đạo UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
08 giờ
Bước 8.5
Bộ phận văn thư/ Chuyên viên Văn phòng
UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích (nơinhân/tổ chức nộp hồ sơ).
08 giờ
IX
TẠI CÁC QUAN TRUNG ƯƠNG
Bước 9
Các quan trung ương
Thẩm định trình Thủ tướng cấp Bằng “Tổ quốc ghi công”
Không quy
định
X
TẠI UBND THÀNH PHỐ
40 giờ
Bước 10
Lãnh đạo chuyên viên Văn phòng
UBND thành phố
Nhận quyết định cấp bằng Bằng “Tổ quốc ghi công”, chuyển
hồ kèm Bằng “Tổ quốc ghi công” đến quan, đơn vị cấp giấy
chứng nhận hy sinh.
40 giờ
XI
QUAN CÓ THẨM QUYỀN CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN HY SINH
80 giờ
Bước 11
quan thẩm quyền cấp Giấy chứng
nhận hy sinh
Thông báo cho thân nhân của liệt sĩ; chủ trì, phối hợp với Ủy ban
nhân dân cấpnơi đại diện thân nhân liệt thường trú tổ chức
80 giờ
51
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
lễ truy điệu trao Bằng “Tổ quốc ghi công” cho đại diện thân
nhân liệt sĩ; bàn giao hồ liệt về Sở Nội vụ nơi đại diện thân
nhân liệt thường trú.
Trường hợp không còn thân nhân thì bàn giao hồ liệt sĩ, Bằng
“Tổ quốc ghi công” về Sở Nội vụ nơi liệt thường trú trước khi
hy sinh để trao Bằng cho người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ.
XII
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 12.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 12.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện
tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định (nếu
có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
1.080 giờ
8. Khám giám định phúc quyết của đối tượng hoặc người đại diện hợp pháp của đối tượng (1.010790)
- Thi hn gii quyết: 25 ngày, trong đó Hội đồng giám định y khoa thành phố: 12 ngày kể từ ngày nhận được đơngiấy tờ theo
quy định (thời gian cụ thể được quy định tại từng bước của quy trình thực hiện).
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
Bước 1
- Bộ phận TN&TKQ của Trung tâm Phục vụ
hành chính cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho
nhân/tổ chức.
- S hóa h sơ, chuyn h sơ trên phn mm mt ca h sơ giy
04 giờ
52
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
(tr trường hp h sơ np trc tuyến) cho Phòng Nghiệp vụ Y.
- Thu phí, lệ phí.
Bước 2
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ (Trung tâm Giám
định Y khoa-Pháp y)
- Nhận hồ điện tử, xem xét việc thụhồ sơ.
- Phân công CCVC thẩm định, xửhồ sơ.
16 giờ
Bước 3
Lãnh đạo, chuyên viên phòng Nghiệp vụ
(Trung tâm Giám định Y khoa-Pháp y)
- Kiểm tra tính hợp lệ hồ sơ, xử hồ phản hồi, tương tác
với cá nhân, tổ chức trong quá trình xử lý (qua hệ thống).
- Tổ thưthực hiện thẩm định.
- Trình hội đồng vấn.
- Biên bản họp hội đồng vấn; Dự thảo Quyết định, văn bản theo
đúng quy định; Lưu hồ sơ; Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng
xem xét.
48 giờ
Bước 4
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ (Trung tâm Giám
định Y khoa-Pháp y)
Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Hội đồng
giám định y khoa
08 giờ
Bước 5
Lãnh đạo Hội đồng giám định y khoa
Xem xét và ký kết quả
16 giờ
Bước 6
Bộ phận văn thư
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển kết quả cho Bộ phận
TN&TKQ của Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã/cấp thành
phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích/Doanh
nghiệp cung ứng dịch vụ
04 giờ
Bước 7
- Bộ phận TN&TKQ của Trung tâm Phục vụ
hành chính cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
- Xác nhận trên phần mềm một cửa.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
96 giờ
9. Khám giám định phúc quyết lần cuối của đối tượng hoặc người đại diện hợp pháp của đối tượng (1.010792)
- Thi hn gii quyết: 29 ngày, trong đó Hội đồng giám định y khoa thành phố: 07 ngày kể từ ngày nhận được đơn giấy tờ
theo quy định (thời gian cụ thể được quy định tại từng bước của quy trình thực hiện).
53
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
Bước 1
- Bộ phận TN&TKQ của Trung tâm Phục vụ
hành chính cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho
nhân/tổ chức.
- S hóa h sơ, chuyn h sơ trên phn mm mt ca h sơ giy
(tr trường hp h sơ np trc tuyến) cho Phòng Nghiệp vụ Y.
- Thu phí, lệ phí.
04 giờ
Bước 2
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ (Trung tâm
Giám định Y khoa-Pháp y)
- Nhận hồ điện tử, xem xét việc thụhồ sơ.
- Phân công CCVC thẩm định, xửhồ sơ.
08 giờ
Bước 3
Lãnh đạo, chuyên viên phòng Nghiệp vụ
(Trung tâm Giám định Y khoa-Pháp y)
- Kiểm tra tính hợp lệ hồ sơ, xử hồ phản hồi, tương tác
với cá nhân, tổ chức trong quá trình xử lý (qua hệ thống).
- Tổ thưthực hiện thẩm định.
- Trình hội đồng vấn.
- Biên bản họp hội đồng vấn; Dự thảo Quyết định, văn bản theo
đúng quy định; Lưu hồ sơ; Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng
xem xét.
24 giờ
Bước 4
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ (Trung tâm
Giám định Y khoa-Pháp y)
Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Hội đồng
giám định y khoa
08 giờ
Bước 5
Lãnh đạo Hội đồng giám định y khoa
Xem xét và ký kết quả
08 giờ
Bước 6
Bộ phận văn thư
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển kết quả cho Bộ phận
TN&TKQ của Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã/cấp thành
phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích/Doanh
nghiệp cung ứng dịch vụ
4 giờ
Bước 7
- Bộ phận TN&TKQ của Trung tâm Phục vụ
hành chính cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
- Xác nhận trên phần mềm một cửa.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
232 giờ
54
10. Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh thuộc các trường hợp quy định tại Điều 14 Pháp lệnh nhưng
chưa được cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” mà thân nhân đã được giải quyết chế độ ưu đãi từ ngày 01 tháng 01 năm 1995 đến
ngày 30 tháng 9 năm 2006 (1.010775)
- Thi gian gii quyết: 27 ngày làm vic k t ny nhn đ h sơ. Trong đó: 07 ngày ti S Ni v, 10 ngày ti UBND thành ph,
10 ngày ti cơ quan cp Giy chng nhn hi sinh (thi gian gii quyết chưa tính thi gian tnh Th tướng Chính ph).
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dn các t chc/ nhân np h sơ trc tiếp/trc tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân
theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
(trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống bàn giao hồ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho quan thẩm
quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa
điểm trả kết quả).
04 giờ
II
TẠI SỞ NỘI VỤ
52 giờ
Bước 2.1
Lãnh đạo Phòng Người có công
Nhận hồ và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 2.2
Chuyên viên Phòng Người có công
Kiểm tra, xác minh dự thảo kết quả giải quyết trình Lãnh đạo
Phòng Người có công.
36 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Phòng Người có công
Thẩm định, xác nhận kết quả, trình Lãnh đạo Sở Nội vụ.
04 giờ
Bước 2.4
Lãnh đạo Sở Nội vụ
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ
Bước 2.5
Bộ phận văn thư của Sở Nội vụ/Chuyên
viên Phòng Người có công
Vào s văn bn, đóng du, s, chuyn h sơ (đin t bn giy)
cho B phn TN&TKQ ca Văn png UBND thành ph ti Trung
tâm Phc v hành cnh công tnh ph.
04 giờ
55
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
III
TẠI UBND THÀNH PHỐ
40 giờ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND
thành phố tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho S Ni v.
- Chuyển hồ trên (điện tử bản giấy) cho Lãnh đạo Văn
phòng UBND thành phố xử lý.
04 giờ
Bước 3.2
Lãnh đo Văn phòng UBND thành ph
Nhận hồ và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 3.3
Chuyên viên Văn phòng UBND thành ph
Kiểm tra, xác minh, dự thảo kết quả giải quyết trình Lãnh đạo
Văn phòng UBND thành phố.
20 giờ
Bước 3.4
Lãnh đo Văn phòng UBND thành ph
Thẩm định, xác nhận kết quả, trình Lãnh đạo UBND thành phố
phê duyệt.
04 giờ
Bước 3.5
Lãnh đạo UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ
Bước 3.6
Bộ phận văn thư/ Chuyên viên Văn phòng
UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Văn phòng
Chính phủ.
04 giờ
IV
TẠI CÁC QUAN TRUNG ƯƠNG
Bước 4
Các quan trung ương
Trình Thủ tướng Chính phủ cấp Bằng “Tổ quốc ghi công”
Không quy
định
V
TẠI UBND THÀNH PHỐ
40 giờ
Bước 5
Lãnh đạo chuyên viên Văn phòng
UBND thành phố
Nhận quyết định cấp bằng Bằng “Tổ quốc ghi công”, chuyển
hồ kèm Bằng “Tổ quốc ghi công” đến quan, đơn vị cấp
giấy chứng nhận hy sinh.
40 giờ
VI
QUAN CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN HI SINH
80 giờ
Bước 6
quan cấp Giấy chứng nhận hi sinh
Thông báo cho thân nhân của liệt sĩ; chủ trì, phối hợp với UBND
cấp nơi đại diện thân nhân liệt thường trú tổ chức lễ truy
điệu trao Bằng “Tổ quốc ghi công” cho đại diện thân nhân
liệt sĩ; bàn giao hồ liệt về Sở Nội vụ nơi đại diện thân nhân
80 giờ
56
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
liệt thường trú.
VII
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 7.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 7.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện
tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định (nếu
có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
616 giờ
11. Công nhậngiải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động cách mạng (1.010815)
- Thời gian giải quyết: 18 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy định. Trong đó: 05 ngày tại UBND cấp xã; 10 ngày
tại quan có thẩm quyền quyết định công nhận người hoạt động cách mạng; 03 ngày tại Sở Nội vụ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dn các t chc/nhân np h sơ trc tiếp/trc tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân
theo quy định;
04 giờ
57
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
(trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống bàn giao hồ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho quan thẩm
quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa
điểm trả kết quả).
II
TẠI UBND CẤP
36 giờ
Bước 2.1
Lãnh đạo/Chuyên viên Phòng Văn hóa -
hội
Nhn h sơ (đin t) và xem t, thm tra, x h sơ, d tho kết
qu gii quyết, trình nh đo UBND cp xã p duyt.
28 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo UBND cấp
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ
Bước 2.3
Bộ phận văn thư của UBND cấp
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ (điện tử bản
giấy) cho quan thẩm quyền quy định tại Điều 6, Điều 11
Nghị định số 131/2021/NĐ-CP.
04 giờ
III
TẠI QUAN CÓ THẨM QUYỀN CÔNG NHẬN NGƯỜI HOẠT ĐỘNG CÁCH MẠNG
80 giờ
Bước 3
Tại quan có thẩm quyền
Quyết định về việc công nhận người hoạt động cách mạng trước
ngày 01 tháng 01 năm 1945/người hoạt động cách mạng từ ngày
01 tháng 01 năm 1945 đến ngày khởi nghĩa tháng Tám năm 1945
80 giờ
IV
TẠI SỞ NỘI VỤ
56 giờ
Bước 4.1
Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả;
- Số hóa hồ (trừ trường hợp trực tuyến), chuyển quyết định
(điện tửbản giấy) cho Lãnh đạo Phòng Người có công xử lý.
04 giờ
Bước 4.2
Lãnh đạo Phòng Người có công
Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 4.3
Chuyên viên Phòng Người có công
Xem xét, thẩm tra, xửhồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết.
36 giờ
Bước 4.4
Lãnh đạo Phòng Người có công
Thẩm định, xem xét, xác nhận kết quả, trình Lãnh đạo Sở Nội vụ
phê duyệt.
04 giờ
Bước 4.5
Lãnh đạo Sở Nội vụ
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
04 giờ
Bước 4.6
Bộ phận văn thư Sở Nội vụ
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
04 giờ
58
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích.
V
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 5.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 5.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện
tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định (nếu
có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
144 giờ
12. Giải quyết chế độ ưu đãi đối với vợ hoặc chồng liệt lấy chồng hoặc vợ khác (1.010802)
a) Đối với trường hợp Sở Nội vụ nơi thường trú của cá nhân đồng thờiSở Nội vụ nơi quảnhồ gốc liệt
- Thời gian giải quyết: 10 ngày tại Sở Nội vụ kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích
- Hướng dn các t chc/nhân np h sơ trc tiếp/trc tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân
04 giờ
59
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
(trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống bàn giao hồ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho quan thẩm
quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa
điểm trả kết quả).
II
TẠI SỞ NỘI VỤ
60 giờ
Bước 2.1
Lãnh đạo Phòng Người có công
Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 2.2
Chuyên viên Phòng Người có công
Xem xét, thẩm tra, xửhồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết.
72 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Phòng Người có công
Thẩm định, xem xét, xác nhận kết quả, trình Lãnh đạo Sở Nội vụ
phê duyệt.
04 giờ
Bước 2.4
Lãnh đạo Sở Nội vụ
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
04 giờ
Bước 2.5
Bộ phận văn thư Sở Nội vụ
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích.
04 giờ
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 3.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện
tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định (nếu
có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
60
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
Tổng thời gian giải quyết TTHC
80 giờ
b) Đối vi trường hp S Ni v nơi thưng t ca nhân không phi S Ni v nơi qun h sơ gc lit sĩ
- Thời hạn giải quyết: 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy định. Trong đó: 10 ngày tại Sở Nội vụ nơinhân thường trú;
05 ngày tại Sở Nội vụ nơi quảnhồ gốc.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích
- Hướng dn các t chc/nhân np h sơ trc tiếp/trc tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân
theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
(trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống bàn giao hồ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho quan thẩm
quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa
điểm trả kết quả).
04 giờ
II
TẠI SỞ NỘI VỤ (nơi thường trú và nơi quảnhồ gốc)
116 giờ
Bước 2.1
Lãnh đạo Phòng Người có công
Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 2.2
Chuyên viên Phòng người có công
Xem xét, thẩm tra, xửhồ sơ, dự thảo văn bản đề nghị Sở Nội
vụ nơi quản hồ gốc liệt cung cấp bản trích lục hồ liệt
kèm văn bản xác nhận chưa giải quyết chế độ trợ cấp ưu đãi.
24 giờ
61
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
Bước 2.3
Lãnh đạo Phòng Người có công
Kiểm tra xác nhận văn bản đề nghị Sở Nội vụ nơi quản hồ
gốc liệt sĩ, trình Lãnh đạo Sở Nội vụ.
04 giờ
Bước 2.4
Lãnh đạo Sở Nội vụ
văn bản đề nghị Sở Nội vụ nơi quảnhồ gốc liệt sĩ.
04 giờ
Bước 2.5
Bộ phận văn thư của Sở Nội vụ/Chuyên
viên Phòng người có công thụ
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển văn bản đến Sở Nội vụ
nơi quảnhồ gốc liệt sĩ.
04 giờ
Bước 2.6
Sở Nội vụ nơi quảnhồ gốc liệt
Kiểm tra, cung cấp bản trích lục hồ liệt kèm văn bản xác
nhận chưa giải quyết chế độ trợ cấp ưu đãi chuyển cho Sở Nội
vụ.
40 giờ
Bước 2.7
Chuyên viên Phòng người có công
Tiếp nhận, kiểm tra, dự thảo kết quả giải quyết.
28 giờ
Bước 2.8
Lãnh đạo Phòng Người có công
Thẩm định, xem xét, xác nhận kết quả, trình Lãnh đạo Sở Nội vụ
phê duyệt.
04 giờ
Bước 2.9
Lãnh đạo Sở Nội vụ
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
04 giờ
Bước 2.10
Bộ phận văn thư Sở Nội vụ
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích.
04 giờ
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 3.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện
tử có yêu cầu (nếu có).
62
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định (nếu
có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
120 giờ
13. Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt (1.010803)
- Thời gian giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ giấy tờ. Trong đó: 05 ngày tại UBND cấp xã, 05 ngày tại Sở Nội vụ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dn các t chc/nhân np h sơ trc tiếp/trc tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân
theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
(trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống bàn giao hồ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho quan thẩm
quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa
điểm trả kết quả).
04 giờ
II
TẠI UBND CẤP
36 giờ
Bước 2.1
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
Nhận hồ và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 2.2
Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội
Kiểm tra, xác minh, dự thảo kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo
Phòng Văn hóa - Xã hội.
20 giờ
63
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
Bước 2.3
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả, trình Lãnh đạo UBND cấp
xã phê duyệt.
04 giờ
Bước 2.4
Lãnh đạo UBND cấp
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ
Bước 2.5
Bộ phận văn thư/Chuyên viên Phòng Văn
hóa - Xã hội
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ (điện tử bản
giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ tại Trung tâm Hành
chính công thành phố.
04 giờ
III
TẠI SỞ NỘI VỤ
40 giờ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho
UBND cấp xã;
- Chuyển hồ trên (điện tử bản giấy) cho Lãnh đạo Phòng
Người có công xử lý.
04 giờ
Bước 3.2
Lãnh đạo Phòng Người có công
Nhận hồ và phân công giải quyết
04 giờ
Bước 3.3
Chuyên viên Phòng Người có công
Kiểm tra, xác minh dự thảo kết quả giải quyết trình Lãnh đạo
Phòng Người có công
20 giờ
Bước 3.4
Lãnh đạo Phòng Người có công
Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả, trình Lãnh đạo Sở Nội vụ
phê duyệt.
04 giờ
Bước 3.5
Lãnh đạo Sở Nội vụ
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
04 giờ
Bước 3.6
Bộ phận văn thư Sở Nội vụ
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích.
04 giờ
IV
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 4.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 4.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện
tử có yêu cầu (nếu có).
64
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định (nếu
có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
80 giờ
14. Giải quyết chế độ ưu đãi đối với trường hợp tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh
hùng” (1.010804)
- Thời gian giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ giấy tờ. Trong đó: 05 ngày tại UBND cấp xã, 05 ngày tại Sở Nội vụ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự công
việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dn các t chc/nhân np h sơ trc tiếp/trc tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân
theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
(trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống bàn giao hồ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho quan thẩm
quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa
điểm trả kết quả).
04 giờ
II
TẠI UBND CẤP
36 giờ
Bước 2.1
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
Nhận hồ và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 2.2
Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội
Kiểm tra, xác minh, dự thảo kết quả giải quyết, trình Phòng Văn
20 giờ
65
Thứ tự công
việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
hóa - Xã hội.
Bước 2.3
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả, trình Lãnh đạo UBND cấp
phê duyệt.
04 giờ
Bước 2.4
Lãnh đạo UBND cấp
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ
Bước 2.5
Bộ phận văn thư/Chuyên viên Phòng Văn
hóa - Xã hội
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ (điện tử bản
giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của Sở Ni v tại Trung tâm Hành
chính công thành phố
04 giờ
III
TẠI SỞ NỘI VỤ
40 giờ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho
nhân/tổ chức;
- Chuyn h sơ (điện tửbản giấy) cho Lãnh đạo Phòng Người
công x lý.
04 giờ
Bước 3.2
Lãnh đạo Phòng Người công
Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 3.3
Chuyên viên Phòng Người công
Kiểm tra, xác minh, dự thảo kết quả giải quyết trình Lãnh đạo
Phòng Người công
20 giờ
Bước 3.4
Lãnh đạo Phòng Người công
Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả, trình Lãnh đạo S Ni v phê
duyt.
04 giờ
Bước 3.5
Lãnh đạo S Ni v
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
04 giờ
Bước 3.6
Bộ phận văn thư Sở Nội vụ
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích.
04 giờ
IV
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 4.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 4.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện
66
Thứ tự công
việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định (nếu
có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
80 giờ
15. Cấp tiền mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng đối với trường
hợp đang sống tại gia đình hoặc đang được nuôi dưỡng tập trung tại các sở nuôi dưỡng, điều dưỡng do địa phương quản
(1.010811)
a) Đối với trường hợp đề nghị cấp phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng
lần đầu
- Thời gian giải quyết: 25 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy định. Trong đó: 15 ngày tại UBND cấp xã; 10 ngày
tại Sở Nội vụ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dn các t chc/nhân np h sơ trc tiếp/trc tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân
theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
(trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống bàn giao hồ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho quan thẩm
04 giờ
67
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa
điểm trả kết quả).
II
TẠI UBND CẤP
76 giờ
Bước 2.1
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
Nhận hồ và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 2.2
Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội
Kiểm tra, xác minh, dự thảo kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo
Phòng Văn hóa - Xã hội.
60 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả, trình Lãnh đạo UBND cấp
phê duyệt.
04 giờ
Bước 2.4
Lãnh đạo UBND cấp
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ
Bước 2.5
Bộ phận văn thư/Chuyên viên Phòng Văn
hóa - Xã hội
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ (điện tử bản
giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của Sở Ni v tại Trung tâm Hành
chính công thành phố.
04 giờ
III
TẠI SỞ NỘI VỤ
80 giờ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho
nhân/tổ chức.
- Chuyển hồ trên (điện tử bản giấy) cho Lãnh đạo Phòng
Người có công xử lý.
04 giờ
Bước 3.2
Lãnh đạo Phòng Người có công
Nhận hồ và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 3.3
Chuyên viên Phòng Người có công
Kiểm tra, xác minh dự thảo kết quả giải quyết trình Lãnh đạo
Phòng Người có công
140 giờ
Bước 3.4
Lãnh đạo Phòng Người có công
Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả, trình Lãnh đạo Sở Nội vụ phê
duyệt.
04 giờ
Bước 3.5
Lãnh đạo Sở Nội vụ
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
04 giờ
Bước 3.6
Bộ phận văn thư Sở Nội vụ
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích.
04 giờ
IV
TẠI UBND CẤP
40 giờ
68
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
Bước 4
Bộ phận kế toán/Phòng Văn hóa - hội
của UBND cấp
Giao sổ chi trả cho người được cấp phương tiện trợ giúp, dụng
cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng.
40 giờ
V
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 5.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 5.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện
tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định (nếu
có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
200 giờ
b) Đối với trường hợp đề nghị cấp tiền mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức
năng không phải lần đầu
- Thời gian giải quyết: 07 ngày làm việc tại Sở Nội vụ kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dn các t chc/nhân np h sơ trc tiếp/trc tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân
theo quy định;
04 giờ
69
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
(trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống bàn giao hồ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho quan thẩm
quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa
điểm trả kết quả).
II
TẠI SỞ NỘI VỤ
52 giờ
Bước 2.1
Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho
nhân/tổ chức;
- Chuyển hồ trên (điện tử bản giấy) cho Lãnh đạo Phòng
Người có công xử lý.
04 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Người có công
Nhận hồ và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 2.3
Chuyên viên Phòng Người có công
Kiểm tra, xác minh dự thảo kết quả giải quyết trình Lãnh đạo
Phòng Người có công
32 giờ
Bước 2.4
Lãnh đạo Phòng Người có công
Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả, trình Lãnh đạo Sở Nội vụ phê
duyệt.
04 giờ
Bước 2.5
Lãnh đạo Sở Nội vụ
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
04 giờ
Bước 2.6
Bộ phận văn thư Sở Nội vụ
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích.
04 giờ
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 3.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện
tử có yêu cầu (nếu có).
70
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định (nếu
có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
56 giờ
16. Cấp bổ sung hoặc cấp lại giấy chứng nhận người có công do ngành nội vụ quản lý và giấy chứng nhận thân nhân liệt
(1.010814)
- Thi gian gii quyết: 15 ny làm vic k t ngày nhn đ h sơ. Trong đó: 05 ngày ti UBND cp xã; 10 ngày ti S Ni v.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dn các t chc/nhân np h sơ trc tiếp/trc tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân
theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
(trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống bàn giao hồ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho quan thẩm
quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa
điểm trả kết quả).
04 giờ
II
TẠI UBND CẤP
36 giờ
Bước 2.1
Lãnh đạo/Chuyên viên Phòng Văn hóa -
hội
Nhn h sơ (đin t) xem xét, thm tra, x lý h sơ, d tho kết
qu gii quyết, trình nh đo UBND cp xã p duyt.
28 giờ
71
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
Bước 2.2
Lãnh đạo UBND cấp
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ
Bước 2.3
Bộ phận văn thư của UBND cấp
o s văn bn, đóng du, s, chuyn h sơ (đin t bn giy)
cho B phn TN&TKQ ca S Ni v (cơ quan qun lý h sơ) ti
Trung tâm Phc vnh chính công thành ph.
04 giờ
III
TẠI SỞ NỘI VỤ (cơ quan quảnhồ gốc)
80 giờ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho
UBND cấp xã;
- Chuyển hồ trên (điện tử bản giấy) cho Lãnh đạo Phòng
Người có công xử lý.
04 giờ
Bước 3.2
Lãnh đạo Phòng Người có công
Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 3.3
Chuyên viên Phòng Người có công
Xem xét, thẩm tra, xửhồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết.
60 giờ
Bước 3.4
Lãnh đạo Phòng Người có công
Thẩm định, xem xét, xác nhận kết quả, trình Lãnh đạo Sở Nội vụ
phê duyệt.
04 giờ
Bước 3.5
Lãnh đạo Sở Nội vụ
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
04 giờ
Bước 3.6
Bộ phận văn thư Sở Nội vụ
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích.
04 giờ
IV
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 4.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 4.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện
tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định (nếu
có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc
72
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
120 giờ
17. Công nhậngiải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học (1.010816)
a) Trường hợp người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học
- Thời gian giải quyết: 34 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. Trong đó: 05 ngày tại UBND cấp xã; 07 ngày tại Sở Nội vụ;
15 ngày tại Hội đồng Giám định y khoa; 07 ngày tại Sở Nội vụ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự công
việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích
- Hướng dn các t chc/nhân np h sơ trc tiếp/trc tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân
theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
(trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống bàn giao hồ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho quan thẩm
quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa
điểm trả kết quả).
04 giờ
II
TẠI UBND CẤP
36 giờ
Bước 2.1
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
Nhận hồ và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 2.2
Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội
Kiểm tra, xác minh, dự thảo kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo
Phòng Văn hóa - Xã hội
16 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả, trình Lãnh đạo UBND cấp
04 giờ
73
Thứ tự công
việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
xã phê duyệt.
Bước 2.4
Lãnh đạo UBND cấp
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
04 giờ
Bước 2.5
Bộ phận văn thư/Chuyên viên Phòng Văn
hóa - Xã hội
Vào số văn bản, đóng dấu,số, chuyển hồ (điện tửbản
giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố.
04 giờ
III
TẠI SỞ NỘI VỤ
56 giờ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho
UBND cấp xã.
- Chuyển hồ (điện tử bản giấy) cho Lãnh đạo Phòng Người
có công xử lý.
04 giờ
Bước 3.2
Lãnh đạo Phòng Người có công
Nhận hồ và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 3.3
Chuyên viên Phòng người có công
Kiểm tra, xác minh, dự thảo cấp giấy giới thiệu đến Hội đồng
giám định Y khoa thành phố.
36 giờ
Bước 3.4
Lãnh đạo Phòng Người có công
Xem xét, xác nhận dự thảo giấy giới thiệu, trình Lãnh đạo Sở
Nội vụ.
04 giờ
Bước 3.5
Lãnh đạo Sở Nội vụ
Ký giy gii thiu gi đến Hi đng giám đnh Y khoa thành ph.
04 giờ
Bước 3.6
Bộ phận văn thư của Sở Nội vụ/Chuyên
viên Phòng Người có công
Vào s văn bn, đóng du, ký s, chuyn h sơ (đin t và giy) cho
B phn TN&TKQ ca S Y tế ti Trung tâm Phc v hành cnh
công tnh ph (cơ quan thưng trc Hi đng y khoa thành ph).
Thc hin liên thông h sơ cho S Y tế.
04 giờ
IV
TẠI HỘI ĐỒNG GIÁM ĐỊNH Y KHOA
120 giờ
Bước 4.1
Bộ phận TN&TKQ của Sở Y tế tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố
- Kim tra, hưng dn, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr kết qu;
- Chuyn h sơ (điện tửbản giấy) cho Lãnh đạo Phòng chuyên
môn liên quan - S Y tế x.
04 giờ
Bước 4.2
Lãnh đạo Phòng chuyên môn liên quan
Nhn h sơ, đề xut Hp Hi đng giám đnh y khoa thành ph.
08 giờ
Bước 4.3
Hội đồng giám định y khoa thành phố
Họp Hội đồng kiểm tra, giám định tình trạng khuyết tật, lập Biên
bản giám định y khoa.
104 giờ
Bước 4.4
Bộ phận văn thư của Sở Y tế
Vào s văn bn, đóng du, s, chuyn kết qu gm đnh y khoa
04 giờ
74
Thứ tự công
việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
đến B phn TN&TKQ ca S Ni v.
V
TẠI SỞ NỘI VỤ
56 giờ
Bước 5.1
Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyn kết qu (điện tửbản giấy)
cho Lãnh đạo Phòng Ngưi có công x lý.
04 giờ
Bước 5.2
Lãnh đạo phòng Người có công
Nhận kết quả giám định y khoa và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 5.3
Chuyên viên Phòng người có công
Kiểm tra, xác minh dự thảo kết quả giải quyết trình Lãnh đạo
Phòng Người có công.
66 giờ
Bước 5.4
Lãnh đạo Phòng Người có công
Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả, trình Lãnh đạo Sở Nội vụ
phê duyệt.
04 giờ
Bước 5.5
Lãnh đạo Sở Nội vụ
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
04 giờ
Bước 5.6
Bộ phận văn thư Sở Nội vụ
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích.
04 giờ
VI
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 6.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 6.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện
tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định (nếu
có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
272 giờ
b) Trường hợp người hoạt động kháng chiến có con đẻ bị dị dạng, dị tật đã được hưởng chế độ ưu đãibố (mẹ) chưa
được hưởng
75
- Thời gian giải quyết: 60 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. Trong đó: 05 ngày tại UBND cấp xã; 15 ngày tại Sở Nội vụ;
40 ngày tại Hội đồng Giám định y khoa.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự công
việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích
- Hướng dn các t chc/nhân np h sơ trc tiếp/trc tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân
theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
(trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống bàn giao hồ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho quan thẩm
quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa
điểm trả kết quả).
04 giờ
II
TẠI UBND CẤP
36 giờ
Bước 2.1
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
Nhận hồ và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 2.2
Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội
Kiểm tra, xác minh, dự thảo kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo
Phòng Văn hóa - Xã hội
16 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả, trình Lãnh đạo UBND cấp
xã phê duyệt.
04 giờ
Bước 2.4
Lãnh đạo UBND cấp
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
04 giờ
Bước 2.5
Bộ phận văn thư/Chuyên viên Phòng Văn
hóa - Xã hội
Vào số văn bản, đóng dấu,số, chuyển hồ (điện tửbản
giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố.
04 giờ
III
TẠI SỞ NỘI VỤ
80 giờ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ tại
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho
04 giờ
76
Thứ tự công
việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố
UBND cấp xã.
- Chuyển hồ (điện tử bản giấy) cho Lãnh đạo Phòng Người
có công xử lý.
Bước 3.2
Lãnh đạo Phòng Người có công
Nhận hồ và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 3.3
Chuyên viên Phòng người có công
Kiểm tra, xác minh, dự thảo cấp giấy giới thiệu đến Hội đồng
giám định Y khoa thành phố.
60 giờ
Bước 3.4
Lãnh đạo Phòng Người có công
Xem xét, xác nhận dự thảo giấy giới thiệu, trình Lãnh đạo Sở
Nội vụ.
04 giờ
Bước 3.5
Lãnh đạo Sở Nội vụ
Ký giy gii thiu gi đến Hi đng giám đnh Y khoa thành ph.
04 giờ
Bước 3.6
Bộ phận văn thư của Sở Nội vụ/Chuyên
viên Phòng Người có công
Vào s văn bn, đóng du, ký s, chuyn h sơ (đin t và giy) cho
B phn TN&TKQ ca S Y tế ti Trung tâm Phc v hành cnh
công tnh ph (cơ quan thưng trc Hi đng y khoa thành ph).
Thc hin liên thông h sơ cho S Y tế.
04 giờ
IV
TẠI HỘI ĐỒNG GIÁM ĐỊNH Y KHOA
320 giờ
Bước 4.1
Bộ phận TN&TKQ của Sở Y tế tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố
- Kim tra, hưng dn, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr kết qu;
- Chuyn h sơ (điện tửbản giấy) cho Lãnh đạo Phòng chuyên
môn liên quan - S Y tế x.
04 giờ
Bước 4.2
Lãnh đạo Phòng chuyên môn liên quan
Nhn h sơ, đề xut Hp Hi đng giám đnh y khoa thành ph.
08 giờ
Bước 4.3
Hội đồng giám định y khoa thành phố
Họp Hội đồng kiểm tra, giám định tình trạng khuyết tật, lập Biên
bản giám định y khoa.
304 giờ
Bước 4.4
Bộ phận văn thư của Sở Y tế
Vào s văn bn, đóng du, s, chuyn kết qu gm đnh y khoa
đến B phn TN&TKQ ca S Ni v.
04 giờ
V
TẠI SỞ NỘI VỤ
40 giờ
Bước 5.1
Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyn kết qu (điện tửbản giấy)
cho Lãnh đạo Phòng Ngưi có công x lý.
04 giờ
Bước 5.2
Lãnh đạo phòng Người có công
Nhận kết quả giám định y khoa và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 5.3
Chuyên viên Phòng người có công
Kiểm tra, xác minh dự thảo kết quả giải quyết trình Lãnh đạo
Phòng Người có công.
20 giờ
77
Thứ tự công
việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
Bước 5.4
Lãnh đạo Phòng Người có công
Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả, trình Lãnh đạo Sở Nội vụ
phê duyệt.
04 giờ
Bước 5.5
Lãnh đạo Sở Nội vụ
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
04 giờ
Bước 5.6
Bộ phận văn thư Sở Nội vụ
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích.
04 giờ
VI
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 6.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 6.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện
tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định (nếu
có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
480 giờ
c) Trường hợpvợ hoặcchồng nhưng không có con đẻ
- Thời gian giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. Trong đó: 05 ngày tại UBND cấp xã; 05 ngày tại Sở Nội vụ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự công
việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
- Hướng dn các t chc/nhân np h sơ trc tiếp/trc tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
04 giờ
78
Thứ tự công
việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích
hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân
theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
(trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống bàn giao hồ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho quan thẩm
quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa
điểm trả kết quả).
II
TẠI UBND CẤP
36 giờ
Bước 2.1
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
Nhận hồ và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 2.2
Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội
Kiểm tra, xác minh, dự thảo kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo
Phòng Văn hóa - Xã hội
16 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả, trình Lãnh đạo UBND cấp
xã phê duyệt.
04 giờ
Bước 2.4
Lãnh đạo UBND cấp
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
04 giờ
Bước 2.5
Bộ phận văn thư/Chuyên viên Phòng Văn
hóa - Xã hội
Vào số văn bản, đóng dấu,số, chuyển hồ (điện tửbản
giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố.
04 giờ
III
TẠI SỞ NỘI VỤ
40 giờ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho
UBND cấp xã.
- Chuyển hồ (điện tử bản giấy) cho Lãnh đạo Phòng Người
có công xử lý.
04 giờ
Bước 3.2
Lãnh đạo Phòng Người có công
Nhận hồ và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 3.3
Chuyên viên Phòng người có công
Kiểm tra, xác minh, dự thảo cấp giấy giới thiệu đến Hội đồng
giám định Y khoa thành phố.
20 giờ
79
Thứ tự công
việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
Bước 3.4
Lãnh đạo Phòng Người có công
Xem xét, xác nhận dự thảo giấy giới thiệu, trình Lãnh đạo Sở
Nội vụ.
04 giờ
Bước 3.5
Lãnh đạo Sở Nội vụ
giấy giới thiệu gửi đến Hội đồng giám định Y khoa thành phố.
04 giờ
Bước 3.6
Bộ phận văn thư của Sở Nội vụ/Chuyên
viên Phòng Người có công
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích.
04 giờ
IV
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 4.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 4.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện
tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định (nếu
có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
80 giờ
18. Công nhậngiải quyết chế độ con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học (1.010817)
- Thời gian giải quyết: 32 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy định. Trong đó: 05 ngày tại UBND cấp xã; 12 ngày
tại Sở nội vụ; 15 ngày tại Hội đồng Giám định y khoa.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự công
việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
- Hưng dn c t chc/cá nn np h sơ trc tiếp/trc tuyến;
04 giờ
80
Thứ tự công
việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân
theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
(trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống bàn giao hồ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho quan thẩm
quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa
điểm trả kết quả).
II
TẠI UBND CẤP
36 giờ
Bước 2.1
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
Nhận hồ và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 2.2
Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội
Kiểm tra, xác minh, dự thảo kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo
Phòng Văn hóa - Xã hội
20 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả, trình Lãnh đạo UBND cấp
xã phê duyệt.
04 giờ
Bước 2.4
Lãnh đạo UBND cấp
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
04 giờ
Bước 2.5
Bộ phận văn thư/Chuyên viên Phòng Văn
hóa - Xã hội
Vào số văn bản, đóng dấu,số, chuyển hồ (điện tửbản
giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố.
04 giờ
III
TẠI SỞ NỘI VỤ
56 giờ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho
UBND cấp xã.
- Chuyển hồ (điện tử bản giấy) cho Lãnh đạo Phòng Người
có công xử lý.
04 giờ
Bước 3.2
Lãnh đạo Phòng Người có công
Nhận hồ và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 3.3
Chuyên viên Phòng người có công
Kiểm tra, xác minh, dự thảo cấp giấy giới thiệu đến Hội đồng
36 giờ
81
Thứ tự công
việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
giám định Y khoa thành phố.
Bước 3.4
Lãnh đạo Phòng Người có công
Xem xét, xác nhận dự thảo giấy giới thiệu, trình Lãnh đạo Sở Nội
vụ.
04 giờ
Bước 3.5
Lãnh đạo Sở Nội vụ
giấy giới thiệu gửi đến Hội đồng giám định Y khoa thành phố.
04 giờ
Bước 3.6
Bộ phận văn thư của Sở Nội vụ/Chuyên
viên Phòng Người có công thụ
Vào số văn bản, đóng dấu,số, chuyển hồ (điện tử giấy)
cho Bộ phận TN&TKQ của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố (cơ quan thường trực Hội đồng y khoa
thành phố). Thực hiện liên thông hồ cho Sở Y tế.
04 giờ
IV
TẠI HỘI ĐỒNG GIÁM ĐỊNH Y KHOA
120 giờ
Bước 4.1
Bộ phận TN&TKQ của Sở Y tế tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố
- Kim tra, hưng dn, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr kết qu;
- Chuyn h sơ (điện tửbản giấy) cho Lãnh đạo Phòng chuyên
môn liên quan - S Y tế x.
04 giờ
Bước 4.2
Lãnh đạo Phòng chuyên môn liên quan
Nhận hồ sơ, đề xuất Họp Hội đồng giám định y khoa thành phố.
08 giờ
Bước 4.3
Hội đồng giám định y khoa thành phố
Họp Hội đồng kiểm tra, giám định tình trạng khuyết tật, lập Biên
bản giám định y khoa.
104 giờ
Bước 4.4
Bộ phận văn thư của Sở Y tế
Vào s văn bn, đóng du, ký s, chuyn Bn bn giám đnh y khoa
đến B phn TN&TKQ ca S Ni v.
04 giờ
V
TẠI SỞ NỘI VỤ
40 giờ
Bước 5.1
Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyn kết qu (điện tử bản giấy)
cho Lãnh đạo Phòng Ngưi có công x lý
04 giờ
Bước 5.2
Lãnh đạo phòng Người có công
Nhận kết quả giám định y khoa và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 5.3
Chuyên viên Phòng người có công
Kiểm tra, xác minh dự thảo kết quả giải quyết trình Lãnh đạo
Phòng Người có công
20 giờ
Bước 5.4
Lãnh đạo Phòng Người có công
Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả, trình Lãnh đạo Sở Nội vụ phê
duyệt.
04 giờ
Bước 5.5
Lãnh đạo Sở Nội vụ
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
04 giờ
Bước 5.6
Bộ phận văn thư Sở Nội vụ
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
04 giờ
82
Thứ tự công
việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích.
VI
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 6.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 6.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện
tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định (nếu
có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
256 giờ
19. Công nhận giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo vệ tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế bị
địch bắt tù, đày (1.010818)
- Thi gian gii quyết: 12 ny làm vic k t ngày nhn đ h sơ. Trong đó: 05 ngày ti UBND cp xã; 07 ngày ti S Ni v.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự công
việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dn các t chc/nhân np h sơ trc tiếp/trc tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân
theo quy định;
04 giờ
83
Thứ tự công
việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
(trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống bàn giao hồ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho quan thẩm
quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa
điểm trả kết quả).
II
TẠI UBND CẤP
36 giờ
Bước 2.1
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
Nhận hồ và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 2.2
Chuyên viên Phòng Văn hóa - hội của
UBND cấp
Kiểm tra, xác minh, dự thảo kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo
Phòng Văn hóa - Xã hội.
20 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả, trình Lãnh đạo UBND cấp
phê duyệt.
04 giờ
Bước 2.4
Lãnh đạo UBND cấp
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ
Bước 2.5
Bộ phận văn thư/Chuyên viên Phòng Văn
hóa - Xã hội
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ (điện tử bản
giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ tại Trung tâm Hành
chính công thành phố.
04 giờ
III
TẠI SỞ NỘI VỤ
56 giờ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở
Nội vụ;
- Chuyn h sơ (điện tửbản giấy) cho Lãnh đo Phòng Người
công x lý.
04 giờ
Bước 3.2
Lãnh đạo Phòng Người công
Nhận hồ và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 3.3
Chuyên viên Phòng Người công
Kiểm tra, xác minh dự thảo kết quả giải quyết trình Lãnh đạo
Phòng Người công
36 giờ
Bước 3.4
Lãnh đạo Phòng Người công
Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả, trình Lãnh đạo S Ni v phê
duyệt.
04 giờ
Bước 3.5
Lãnh đạo S Ni v
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
04 giờ
Bước 3.6
Bộ phận văn thư Sở Nội vụ
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Trung tâm
04 giờ
84
Thứ tự công
việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích.
IV
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 4.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 4.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện
tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định (nếu
có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
96 giờ
20. Giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế (1.010819)
- Thời gian giải quyết: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy định. Trong đó: 05 ngày tại UBND cấp xã; 07 ngày
tại Sở Nội vụ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự công
việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dn các t chc/ nhân np h sơ trc tiếp/trc tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân
04 giờ
85
Thứ tự công
việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
(trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống bàn giao hồ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho quan thẩm
quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa
điểm trả kết quả).
II
TẠI UBND CẤP
36 giờ
Bước 2.1
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
Nhận hồ và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 2.2
Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội
Kiểm tra, xác minh dự thảo kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo
Phòng Văn hóa - Xã hội.
20 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả, trình Lãnh đạo UBND cấp
phê duyệt.
04 giờ
Bước 2.4
Lãnh đạo UBND cấp
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ
Bước 2.5
Bộ phận văn thư/Chuyên viên Phòng Văn
hóa - Xã hội
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ (điện tử bản
giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của Sở Ni v tại Trung tâm Hành
chính công thành phố.
04 giờ
III
TẠI SỞ NỘI VỤ
56 giờ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho
UBND cấp xã;
- Chuyn h sơ trên (điện tử bản giấy) cho Lãnh đạo Phòng
Ngưi có công x lý.
04 giờ
Bước 3.2
Lãnh đạo Phòng Người công
Nhận hồ và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 3.3
Chuyên viên Phòng Người công
Kiểm tra, xác minh dự thảo kết quả giải quyết trình Lãnh đạo
Phòng Người công
36 giờ
Bước 3.4
Lãnh đạo Phòng Người công
Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả, trình Lãnh đạo S Ni v phê
duyt.
04 giờ
Bước 3.5
Lãnh đạo S Ni v
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
04 giờ
86
Thứ tự công
việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
Bước 3.6
Bộ phận văn thư Sở Nội vụ
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích.
04 giờ
IV
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 4.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 4.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện
tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định (nếu
có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
96 giờ
21. Giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng (1.010820)
- Thời gian giải quyết: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy định. Trong đó: 05 ngày tại UBND cấp xã; 07 ngày
tại Sở Nội vụ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự công
việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dn các t chc/nhân np h sơ trc tiếp/trc tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
04 giờ
87
Thứ tự công
việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân
theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
(trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống bàn giao hồ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho quan thẩm
quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa
điểm trả kết quả).
II
TẠI UBND CẤP
36 giờ
Bước 2.1
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
Nhận hồ và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 2.2
Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội
Kiểm tra, xác minh, dự thảo kết quả giải quyết, trình Phòng Văn
hóa - Xã hội.
20 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả, trình Lãnh đạo UBND cấp
phê duyệt.
04 giờ
Bước 2.4
Lãnh đạo UBND cấp
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ
Bước 2.5
Bộ phận văn thư/Chuyên viên Phòng Văn
hóa - Xã hội
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ (điện tử bản
giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của Sở Ni v tại Trung tâm Hành
chính công thành phố
04 giờ
III
TẠI SỞ NỘI VỤ
56 giờ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho
UBND cấp xã;
- Chuyn h sơ (điện tử bản giấy) cho Lãnh đạo Phòng Ngưi
công x lý.
04 giờ
Bước 3.2
Lãnh đạo Phòng Người công
Nhận hồ và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 3.3
Chuyên viên Phòng Người công
Kiểm tra, xác minh dự thảo kết quả giải quyết trình Lãnh đạo
Phòng Người công
36 giờ
Bước 3.4
Lãnh đạo Phòng Người công
Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả, trình Lãnh đạo S Ni v phê
duyt.
04 giờ
88
Thứ tự công
việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
Bước 3.5
Lãnh đạo S Ni v
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
04 giờ
Bước 3.6
Bộ phận văn thư Sở Nội vụ
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích.
04 giờ
IV
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 4.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 4.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện
tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định (nếu
có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
96 giờ
22. Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Anh hùng lực lượng trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng
chiến hiện không công tác trong quân đội, công an (1.010805)
- Thi gian gii quyết: 08 ngày làm vic k t ngày nhn đ giy t. Trong đó: 05 ngày ti UBND cp xã; 03 ngày ti S Ni v.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự công
việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
- Hướng dn các t chc/ nhân np h sơ trc tiếp/trc tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
hiện TTHC;
04 giờ
89
Thứ tự công
việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
bưu chính công ích.
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân
theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
(trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống bàn giao hồ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho quan thẩm
quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa
điểm trả kết quả).
II
TẠI UBND CẤP
36 giờ
Bước 2.1
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
Nhận hồ và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 2.2
Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội
Kiểm tra, xác minh, dự thảo kết quả giải quyết, trình Phòng Văn
hóa - Xã hội.
20 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả, trình Lãnh đạo UBND cấp
phê duyệt.
04 giờ
Bước 2.4
Lãnh đạo UBND cấp
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ
Bước 2.5
Bộ phận văn thư/Chuyên viên Phòng Văn
hóa - Xã hội
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ (điện tử bản
giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của Sở Ni v tại Trung tâm Hành
chính công thành phố
04 giờ
III
TẠI SỞ NỘI VỤ
24 giờ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho
nhân/tổ chức;
- Chuyn h sơ (điện tửbản giấy) cho Lãnh đạo Phòng Người
công x lý.
02 giờ
Bước 3.2
Lãnh đạo Phòng Người công
Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
02 giờ
Bước 3.3
Chuyên viên Phòng Người công
Kiểm tra, xác minh, dự thảo kết quả giải quyết trình Lãnh đạo
Phòng Người công
14 giờ
Bước 3.4
Lãnh đạo Phòng Người công
Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả, trình Lãnh đạo S Ni v phê
02 giờ
90
Thứ tự công
việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
duyt.
Bước 3.5
Lãnh đạo S Ni v
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
02 giờ
Bước 3.6
Bộ phận văn thư Sở Nội vụ
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích.
02 giờ
IV
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 4.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 4.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện
tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định (nếu
có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
64 giờ
23. Công nhận đối với người bị thương trong chiến tranh không thuộc quân đội, công an (1.010810)
- Thời gian giải quyết: 72 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ theo quy định. Trong đó: 45 ngày tại UBND cấp xã; 12
ngày tại Sở Nội vụ; 15 ngày tại Hội đồng Giám định y khoa.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự công
việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
- Hướng dn các t chc/nhân np h sơ trc tiếp/trc tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
04 giờ
91
Thứ tự công
việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân
theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
(trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống bàn giao hồ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho quan thẩm
quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa
điểm trả kết quả).
II
TẠI UBND CẤP
356 giờ
Bước 2.1
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
Nhận hồ và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 2.2
Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội
Kiểm tra, xác minh, dự thảo kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo
Phòng Văn hóa - Xã hội.
20 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả, trình Lãnh đạo UBND cấp
phê duyệt.
04 giờ
Bước 2.4
Lãnh đạo UBND cấp
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ
Bước 2.5
Bộ phận văn thư của UBND cấp
Vào số văn bản, đóng dấu chuyển cho Phòng Văn hóa - hội
của UBND cấp xã niêm yết công khai.
04 giờ
Bước 2.6
Phòng Văn hóa - Xã hội
Niêm yết công khai danh sách tạinơi người bị thương thường
trú trước khi bị thương; thông báo trên phương tiện thông tin đại
chúng của địa phương để lấy ý kiến của nhân dân. Lập biên bản
kết quả niêm yết công khai.
Thời gian niêm
yết công khai:
30 ngày
Bước 2.7
Hội đồng xác nhận Người có công cấp
Họp Hội đồng xác nhận ngườicông cấpđể xem xét đối với
các trường hợp không ý kiến khiếu nại, tố cáo của nhân dân,
lập biên bản theo Mẫu số 79 Phụ lục I Nghị định số 131/2021/NĐ-
CP .
64 giờ
Bước 2.8
Phòng Văn hóa - Xã hội
Giao sở y tế địa phương kiểm tra vết thương thực thể lập
08 giờ
92
Thứ tự công
việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
biên bản theo Mẫu số 46 Phụ lục 1 Nghị định 131/2021/NĐ-CP
(nếu có) và Dự thảo Giấy chứng nhận bị thương
Bước 2.9
Lãnh đạo UBND cấp
Phê duyệt Giấy chứng nhận bị thương
04 giờ
Bước 2.10
Bộ phận văn thư/Chuyên viên Phòng Văn
hóa - Xã hội
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ (điện tử bản
giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ tại Trung tâm Hành
chính công thành phố.
04 giờ
III
TẠI SỞ NỘI VỤ
56 giờ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho
nhân/tổ chức;
- S hóa h sơ (trừ trường hợp trực tuyến), chuyn h sơ (điện tử
bản giấy) cho Lãnh đạo Phòng Người công.
04 giờ
Bước 3.2
Lãnh đạo Phòng Người có công
Nhận hồ và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 3.3
Chuyên viên Phòng người có công
Kiểm tra, xác minh, dự thảo cấp giấy giới thiệu đến Hội đồng
giám định Y khoa thành phố.
36 giờ
Bước 3.4
Lãnh đạo Phòng Người có công
Xem xét, xác nhận dự thảo giấy giới thiệu, trình Lãnh đạo Sở Nội
vụ.
04 giờ
Bước 3.5
Lãnh đạo Sở Nội vụ
giấy giới thiệu gửi đến Hội đồng giám định Y khoa
thành phố.
04 giờ
Bước 3.6
Bộ phận văn thư của Sở Nội vụ/Chuyên
viên Phòng Người có công
Vào số văn bản, đóng dấu,số, chuyển hồ (điện tử
bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của Sở Y tế tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố (cơ quan thường trực Hội đồng y
khoa thành phố). Thực hiện chuyển hồ cho Sở Y tế.
04 giờ
IV
TẠI HỘI ĐỒNG GIÁM ĐỊNH Y KHOA
120 giờ
Bước 4.1
Bộ phận TN&TKQ của Sở Y tế tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố
- Kim tra, hưng dn, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr kết qu;
- Chuyn h sơ trên (điện tử bản giấy) cho Lãnh đạo Phòng
chuyên môn liên quan - S Y tế x lý.
04 giờ
Bước 4.2
Lãnh đạo Phòng chuyên môn liên quan
Nhận hồ sơ, đề xuất Họp Hội đồng giám định y khoa thành phố.
08 giờ
Bước 4.3
Hội đồng giám định y khoa thành phố
Họp Hội đồng kiểm tra, giám định tình trạng khuyết tật, lập Biên
104 giờ
93
Thứ tự công
việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
bản giám định y khoa.
Bước 4.4
Bộ phận văn thư của Sở Y tế
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển Biên bản giám định y
khoa đến Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ.
04 giờ
V
TẠI SỞ NỘI VỤ
40 giờ
Bước 5.1
Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, chuyn kết qu (đin t và bn giy)
cho Lãnh đo Phòng Ngưi công x lý.
04 giờ
Bước 5.2
Lãnh đạo phòng Người có công
Nhận hồ và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 5.3
Chuyên viên Phòng người có công
Kiểm tra, xác minh, dự thảo kết quả giải quyết trình Lãnh đạo
Phòng Người có công
20 giờ
Bước 5.4
Lãnh đạo Phòng Người có công
Xem xét, xác nhậnkết quả, trình Lãnh đạo Sở Nội vụ phê duyệt.
04 giờ
Bước 5.5
Lãnh đạo Sở Nội vụ
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
04 giờ
Bước 5.6
Bộ phận văn thư Sở Nội vụ
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích.
04 giờ
VI
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 6.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 6.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện
tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định (nếu
có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
504 giờ
94
24. Tiếp nhận người có công vào sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý (1.010812)
- Thi gian gii quyết: 10 ngày làm vic k t ngày nhn đ h sơ. Trong đó: 05 ngày ti UBND cp xã; 05 ngày ti S Ni v.
- Quy trình nội bộ, quy trình giải quyết:
Thứ tự công
việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dn các t chc/ nhân np h sơ trc tiếp/trc tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân
theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
(trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống bàn giao hồ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho quan thẩm
quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa
điểm trả kết quả).
04 giờ
II
TẠI UBND CẤP
36 giờ
Bước 2.1
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
Nhận hồ và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 2.2
Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội
Kiểm tra, xác minh, dự thảo kết quả giải quyết, trình Phòng Văn
hóa - Xã hội.
20 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả, trình Lãnh đạo UBND cấp
phê duyệt.
04 giờ
Bước 2.4
Lãnh đạo UBND cấp
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ
Bước 2.5
Bộ phận văn thư/Chuyên viên Phòng Văn
hóa - Xã hội
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ (điện tử bản
giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của Sở Ni v tại Trung tâm Hành
chính công thành phố.
04 giờ
III
TẠI SỞ NỘI VỤ
40 giờ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ tại
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho
04 giờ
95
Thứ tự công
việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố
nhân/tổ chức;
- Chuyn h sơ (điện tửbản giấy) cho Lãnh đạo Phòng Người
công x lý.
Bước 3.2
Lãnh đạo Phòng Người công
Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 3.3
Chuyên viên Phòng Người công
Kiểm tra, xác minh, dự thảo kết quả giải quyết trình Lãnh đạo
Phòng Người công
20 giờ
Bước 3.4
Lãnh đạo Phòng Người công
Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả, trình Lãnh đạo S Ni v phê
duyt.
04 giờ
Bước 3.5
Lãnh đạo S Ni v
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
04 giờ
Bước 3.6
Bộ phận văn thư Sở Nội vụ
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích.
04 giờ
IV
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 4.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 4.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện
tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định (nếu
có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
80 giờ
25. Công nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh (1.010806)
- Thời gian giải quyết: 72 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ giấy tờ, hồ . Trong đó: 20 ngày tại quan thẩm quyền cấp
giấy chứng nhận bị thương; 12 ngày tại Sở Nội vụ; 40 ngày tại Hội đồng Giám định y khoa.
96
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
I
TẠI QUAN CÓ THẨM QUYỀN CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN BỊ THƯƠNG
160 giờ
Bước 1
quan, đơn vị thẩm quyền cấp giấy
chứng nhận bị thương
tch nhim kim tra, cp giy chng nhn b thương chuyn
h sơ đến B phn TN&TKQ ca S Ni v ti Trung m Phc v
nh chính công thành ph.
160 giờ
II
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 2
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dn các t chc/nhân np h sơ trc tiếp/trc tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân
theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
(trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống bàn giao hồ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho quan thẩm
quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa
điểm trả kết quả).
04 giờ
III
TẠI SỞ NỘI VỤ
52 giờ
Bước 3.1
Lãnh đạo Phòng Người có công
Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 3.2
Chuyên viên Phòng người có công
Xem xét, thẩm tra, xử hồ sơ, dự thảo cấp giấy giới thiệu đến
Hội đồng giám định Y khoa thành phố.
36 giờ
Bước 3.3
Lãnh đạo Phòng Người có công
Kim tra, xác nhn giy gii thiu, trình Lãnh đo S Ni v.
04 giờ
Bước 3.4
Lãnh đạo Sở Nội vụ
Ký giy gii thiu gi đến Hi đng giám đnh Y khoa thành ph.
04 giờ
Bước 3.5
Bộ phận văn thư của Sở Nội vụ/Chuyên
viên Phòng Người có công thụ
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ (điện tử bản
giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố (cơ quan thường trực Hội đồng y khoa
thành phố). Thực hiện liên thông hồ cho Sở Y tế.
04 giờ
97
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
IV
TẠI HỘI ĐỒNG GIÁM ĐỊNH Y KHOA
320 giờ
Bước 4.1
Bộ phận TN&TKQ của Sở Y tế tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố
- Kim tra, hưng dn, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr kết qu;
- Chuyn h sơ trên (điện tử bản giấy) cho Lãnh đạo Phòng
chuyên môn liên quan - S Y tế x lý.
04 giờ
Bước 4.2
Lãnh đạo Phòng chuyên môn liên quan
Nhn h sơ, đề xut Hp Hi đng giám đnh y khoa thành ph.
08 giờ
Bước 4.3
Hội đồng giám định y khoa thành phố
Họp Hội đồng kiểm tra, giám định tình trạng khuyết tật, lập Biên
bản giám định y khoa.
300 giờ
Bước 4.4
Bộ phận văn thư của Sở Y tế
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển Biên bản giám định y
khoa đến Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ.
04 giờ
Bước 4.5
Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyn kết qu (điện tửbản giấy)
cho Lãnh đạo Phòng Ngưi có công x lý.
04 giờ
V
TẠI SỞ NỘI VỤ
40 giờ
Bước 5.1
Lãnh đạo phòng Người có công
Nhận hồ và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 5.2
Chuyên viên Phòng người có công
Tiếp nhận, kiểm tra, dự thảo kết quả giải quyết.
24 giờ
Bước 5.3
Lãnh đạo Phòng Người có công
Thẩm định, xem xét, xác nhận kết quả, trình Lãnh đạo Sở Nội vụ
phê duyệt.
04 giờ
Bước 5.4
Lãnh đạo Sở Nội vụ
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
04 giờ
Bước 5.5
Bộ phận văn thư Sở Nội vụ
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích.
04 giờ
VI
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 6.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 6.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện
tử có yêu cầu (nếu có).
98
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định (nếu
có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
576 giờ
26. Giải quyết hưởng thêm một chế độ trợ cấp đối với thương binh đồng thờibệnh binh (1.010808)
- Thời gian giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ giấy tờ. Trong đó: 05 ngày tại Sở Nội vụ; 05 ngày ti Cc Chính
ch, Tng cc Chính tr quân đội nhân dân Vit Nam hoc Cc T chc cán b, B Công an trong trưng hp h sơ thương binh đưc ng
nhân t ngày 31/12/1994 tr v trưc không còn giy t th hin tn thương cơ th cơ th hoc tht lc.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự công
việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dn các t chc/nhân np h sơ trc tiếp/trc tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân
theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
(trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống bàn giao hồ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho quan thẩm
quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa
điểm trả kết quả).
04 giờ
II
TẠI SỞ NỘI VỤ
36 giờ
Bước 2.1
Lãnh đạo Phòng Người có công
Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
02 giờ
99
Thứ tự công
việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
Bước 2.2
Chuyên viên Phòng Người công
Xem xét, thẩm tra, xử hồ sơ, dự thảo văn bản đề nghị Cục
Chính sách, Tổng cục Chính trị quân đội nhân dân Việt Nam (đối
với quan, quân nhân chuyên nghiệp, hạ quan, binh sĩ, công
chức quốc phòng, công nhân viên chức quốc phòng trong quân
đội) hoặc Cục Tổ chức cán bộ, Bộ Công an (đối với quan, hạ
quan, chiến trong công an) cấp bản trích lục hồ thương
binh làm căn cứ để giải quyết chế độ.
16 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Phòng Người công
Kiểm tra, xác nhận văn bản, trình Lãnh đạo Sở Nội vụ.
02 giờ
Bước 2.4
Lãnh đạo S Ni v
Ký văn bn gi đến đơn v có thm quyn trích lc h sơ.
02 giờ
Bước 2.5
Bộ phận văn thư của Sở Nội vụ/Chuyên
viên Phòng Người có công thụ
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển văn bản cho quan,
đơn vịthẩm quyền.
02 giờ
Bước 2.6
Cục Chính sách, Tổng cục Chính trị quân
đội nhân dân Việt Nam hoặc thủ trưởng
Cục Tổ chức cán bộ, Bộ Công an
quan, đơn vị thẩm quyền kiểm tra, cấp bảntrích lục hồ
thương binh, chuyển đến Sở Nội vụ.
40 giờ
Bước 2.7
Chuyên viên Phòng người có công
Tiếp nhận, kiểm tra, dự thảo kết quả giải quyết.
40 giờ
Bước 2.8
Lãnh đạo Phòng Người có công
Thẩm định, xem xét, xác nhận kết quả, trình Lãnh đạo Sở Nội vụ
phê duyệt.
06 giờ
Bước 2.9
Lãnh đạo Sở Nội vụ
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
04 giờ
Bước 2.10
Bộ phận văn thư Sở Nội vụ
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích.
02 giờ
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 3.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện
100
Thứ tự công
việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định (nếu
có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
80 giờ
27. Khám giám định lại tỷ lệ tổn thương thể đối với trường hợp còn sót vết thương, còn sót mảnh kim khí hoặc tỷ
lệ tổn thương thể tạm thời hoặc khám giám định bổ sung vết thươngđiều chỉnh chế độ đối với trường hợp không tại ngũ,
công tác trong quân đội, công an (1.010807)
- Thời gian giải quyết: 27 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ . Trong đó: 12 ngày tại Sở Nội vụ; 15 ngày tại Hội đồng Giám
định y khoa.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự công
việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dn các t chc/nhân np h sơ trc tiếp/trc tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân
theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
(trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống bàn giao hồ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho quan thẩm
quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa
điểm trả kết quả).
04 giờ
101
Thứ tự công
việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
II
TẠI SỞ NỘI VỤ
52 giờ
Bước 2.1
Lãnh đạo Phòng Người có công
Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 2.2
Chuyên viên Phòng người có công
Xem xét, thẩm tra, xử hồ sơ, dự thảo cấp giấy giới thiệu đến
Hội đồng giám định Y khoa thành phố.
36 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Phòng Người có công
Kiểm tra, xác nhận giấy giới thiệu, trình Lãnh đạo Sở Nội vụ.
04 giờ
Bước 2.4
Lãnh đạo Sở Nội vụ
giấy giới thiệu gửi đến Hội đồng giám định Y khoa thành phố.
04 giờ
Bước 2.5
Bộ phận văn thư của Sở Nội vụ/Chuyên
viên Phòng Người có công thụ
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ (điện tử bản
giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố (cơ quan thường trực Hội đồng y khoa
thành phố). Thực hiện liên thông hồ cho Sở Y tế.
04 giờ
III
TẠI HỘI ĐỒNG GIÁM ĐỊNH Y KHOA
120 giờ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Sở Y tế tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố
- Kim tra, hưng dn, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr kết qu;
- Chuyn h sơ (điện tửbản giấy) cho Lãnh đạo Phòng chuyên
môn liên quan - S Y tế x.
04 giờ
Bước 3.2
Lãnh đạo Phòng chuyên môn liên quan
Nhận hồ sơ, đề xuất Họp Hội đồng giám định y khoa thành phố.
08 giờ
Bước 3.3
Hội đồng giám định y khoa thành phố
Họp Hội đồng kiểm tra, giám định tình trạng khuyết tật, lập Biên
bản giám định y khoa.
104 giờ
Bước 3.4
Bộ phận văn thư của Sở Y tế
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển Biên bản giám định y
khoa đến Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ.
04 giờ
IV
TẠI SỞ NỘI VỤ
40 giờ
Bước 4.1
Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyn kết qu (điện tử bản giấy)
cho Lãnh đạo Phòng Ngưi có công x lý.
04 giờ
Bước 4.2
Lãnh đạo phòng Người có công
Nhận hồ và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 4.3
Chuyên viên Phòng người có công
Tiếp nhận, kiểm tra, dự thảo kết quả giải quyết.
20 giờ
Bước 4.4
Lãnh đạo Phòng Người có công
Thẩm định, xem xét, xác nhận kết quả, trình Lãnh đạo Sở Nội vụ
phê duyệt.
04 giờ
Bước 4.5
Lãnh đạo Sở Nội vụ
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
04 giờ
Bước 4.6
Bộ phận văn thư Sở Nội vụ
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Trung tâm
04 giờ
102
Thứ tự công
việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích.
V
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 5.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 5.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện
tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định (nếu
có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
216 giờ
28. Khám giám định lại tỷ lệ tổn thương thể đối với thương binh không công tác trong quân đội, công an, người hưởng
chính sách như thương binh có vết thương đặc biệt tái phát và điều chỉnh chế độ (1.013748)
- Thời gian giải quyết: 34 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ . Trong đó: 12 ngày tại Sở Nội vụ; 22 ngày tại Hội đồng Giám
định y khoa.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự công
việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dn các t chc/nhân np h sơ trc tiếp/trc tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
04 giờ
103
Thứ tự công
việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân
theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
(trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống bàn giao hồ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho quan thẩm
quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa
điểm trả kết quả).
II
TẠI SỞ NỘI VỤ
52 giờ
Bước 2.1
Lãnh đạo Phòng Người có công
Nhận hồ và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 2.2
Chuyên viên Phòng người có công
Kiểm tra, xác minh, dự thảo cấp giấy giới thiệu đến Hội đồng
giám định Y khoa thành phố trình Lãnh đạo Phòng Người
công.
36 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Phòng Người có công
Xem xét, xác nhận dự thảo giấy giới thiệu, trình Lãnh đạo Sở
Nội vụ.
04 giờ
Bước 2.4
Lãnh đạo Sở Nội vụ
Ký giy gii thiu gi đến Hi đng giám đnh Y khoa thành ph.
04 giờ
Bước 2.5
Bộ phận văn thư của Sở Nội vụ/Chuyên
viên Phòng Người có công
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ (điện tử bản
giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố (cơ quan thường trực Hội đồng y khoa
thành phố). Thực hiện liên thông hồ cho Sở Y tế.
04 giờ
III
TẠI HỘI ĐỒNG GIÁM ĐỊNH Y KHOA
176 giờ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Sở Y tế tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả;
- Chuyn h sơ (điện tửbản giấy) cho Lãnh đạo Phòng chuyên
môn liên quan - S Y tế x.
04 giờ
Bước 3.2
Lãnh đạo Phòng chuyên môn liên quan
Nhn h sơ, đề xut Hp Hi đng giám đnh y khoa thành ph.
08 giờ
Bước 3.3
Hội đồng giám định y khoa thành phố
Họp Hội đồng kiểm tra, giám định tình trạng khuyết tật, lập Biên
bản giám định y khoa.
160 giờ
Bước 3.4
Bộ phận văn thư của Sở Y tế
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển Biên bản giám định y
04 giờ
104
Thứ tự công
việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
khoa đến Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ.
IV
TẠI SỞ NỘI VỤ
40 giờ
Bước 4.1
Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyn kết qu (điện tử bản giấy)
cho Lãnh đạo Phòng Ngưi có công x lý.
04 giờ
Bước 4.2
Lãnh đạo phòng Người có công
Nhận hồ và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 4.3
Chuyên viên Phòng người có công
Kiểm tra, xác minh, dự thảo kết quả giải quyết trình Lãnh đạo
Phòng Người có công
20 giờ
Bước 4.4
Lãnh đạo Phòng Người có công
Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả, trình Lãnh đạo Sở Nội vụ
phê duyệt.
04 giờ
Bước 4.5
Lãnh đạo Sở Nội vụ
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
04 giờ
Bước 4.6
Bộ phận văn thư Sở Nội vụ
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích.
04 giờ
V
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 5.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 5.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện
tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định (nếu
có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
272 giờ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1758/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Người có công thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ, Sở Y tế, Ủy ban nhân dân các xã, phường trên địa bàn thành phố Huế

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1758/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 1758/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×