• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2943/QĐ-UBND Thanh Hóa 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 10/09/2026 13:13 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2943/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Tô Anh Dũng
Trích yếu: Phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính, nghiệp vụ chuyên môn được chuẩn hóa thuộc thẩm quyền quản lý của Thanh tra tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
09/09/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2943/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2943/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2943/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y
B
A
N
N
H
Â
N
D
Â
N
TNH THANH HÓA
C
N
G
H
A
X
Ã
H
I
C
H
NGHĨA VI
T
N
A
M
Độc lp - T do - Hnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Thanh Hóa, ngày tháng năm 2026
QUYT ĐỊNH
Phê duyt Quy tnh ni b gii quyết th tc nh chính,
nghip vụ chuyên môn được chun a thuc thm quyn qun
ca Thanh tra tnh Thanh Hóa
CHTCH Y BAN NHÂN DÂN TNH THANH HÓA
n cứ Lut Tchc chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Kết lun s226-KL/TW ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Ban Bí thư
v chn chnh lli làm vic, ng cao hiu qu hot đng ca h thng chính tr;
n c Ngh quyết s66/NQ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2025 của Chính ph
v Chương trình cắt giảm, đơn gin hóa th tục hành chính ln quan đến hot
động sn xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;
n c Ngh đnh s 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 ca
Chính phv vic thc hin th tục hành chính theo chế mt ca, mt ca liên
thông ti B phn Mt ca và Cng Dch v công quốc gia (được sửa đổi, b
sung bi Ngh định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025; Nghị định
số 309/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2026 của Chính ph);
n c Quyết định s 534/QĐ-TTg ngày 31 tháng 3 m 2026 ca Th
tướng Chính ph v vic ban hành Kế hoch thc hin Kết lun s 226-KL/TW
ngày 11 tháng 12 m 2025 của Ban thư v vic chn chnh l li làm vic,
ng cao hiu quhoạt đng ca hthng chính tr;
n cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 ca B
trưng, Ch nhiệm Văn phòng Chính ph hướng dn thi hành mt s ni dung
ca Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phv
thc hin thtục hành chính theochế mt ca, mt ca liên thông ti B phn
Mt ca Cng Dch vcông quc gia;
n cứ Quyết định s 2841/QĐ-UBND ngày 03 tháng 9 năm 2026 của
UBND tnh Thanh Hóa v việc quy định chức năng, nhiệm v, quyn hạn cơ
cu tchc ca Thanh tra tnh Thanh Hóa;
Theo đ ngh ca Chánh Thanh tra tnh ti T trình s 4656/TTr-TTTH
ngày 03 tháng 9 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyt m theo Quyết định y 13 quy trình ni bgii quyết
thtc hành chính 10 quy trình x nghip v chuyên môn được chun hóa
theo nguyên tc mt xuyên suốt”, “6 ” thuộc thm quyn qun ca Thanh
tra tnh Thanh Hóa (Chi tiết ti các Phlc kèm theo).
2
Điều 2. Tchc thc hin
1. Thiết lập quy trình điện ttrên hthng phn mm:
- Đi vi quy trình gii quyết thtc nh chính: Trung tâm Phc vnh
chính công tnh ch trì, phi hp vi Thanh tra tnh các cơ quan, đơn vị liên
quan thiết lập quy trình đin tử đối vi các thtục hành chính đưc phê duyt ti
Điều 1 Quyết đnh này trên Hthng thông tin gii quyết th tc nh chính
các h thng thông tin, phn mềm chuyên ngành có liên quan theo quy đnh.
- Đối vi quy trình nghip vchuyên môn: S Khoa hc Công ngh ch
trì, phi hp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tnh, Thanh tra tnh và các cơ quan,
đơn v liên quan nghiên cu xây dng h thng phn mềm đ thiết lp quy trình
điện tử đi vi quy trình x nghip v chuyên môn được phê duyt tại Điều 1
Quyết định này theo quy đnh.
2. Giao Thanh tra tnh:
- Thường xuyên soát, cp nht, phê duyt điu chnh, b sung, thay thế
hoc i b các quy trình không còn phù hp; phi hp vi SKhoa hc Công
ngh, Trung tâm Phc vnh chính công tnh cp nhật đầy đủ, kp thi trên các
hthng phn mm liên quan đ trin khai thc hin.
- Ch trì, phi hp với các quan, đơn v liên quan thc hin công khai,
hướng dn, theo dõi kim tra vic tchc thc hiện quy trình theo quy định.
Điều 3. Quyết định này hiu lc thi hành ktngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Chánh Thanh tra tỉnh, Giám đc c s,
ban, ngành, đơn vcp tỉnh; Giám đốc Trung tâm Phc vnh chính ng tnh;
Chtch Ủy ban nhân dân các xã, phưng; Thủ trưởng các cơ quan, đơn v các
tchc, nhân liên quan chu trách nhim thi hành Quyết định này./.
Nơi nh
n:
- Như Điều 3 Quyết định;
- Thanh tra Chính phủ (để b/c);
- Thường trc: Tnh ủy, HĐND tỉnh (để b/c);
- Chtch, các PCT UBND tnh;
- Cc KSTTHC - Bộ Tư pháp (đb/c);
- Cổng thông tin đin ttỉnh (để đăng tải);
- u: VT, BTCD-NC
(Nam, , Minh)
, HCC.
CH
T
CH
Tô Anh Dũng
Phụ lục I
QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH ĐƯỢC CHUẨN HÓA
THEO NGUYÊN TẮC “MỘT VIỆC - MỘT QUY TRÌNH XUYÊN SUỐT” VÀ “6 RÕ”
THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA THANH TRA TỈNH
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm,
thẩm quyền quyết
định (rõ trách
nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối
đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
1
1.010943.
000.00.00.
H56
Tiếp
công dân
Thủ tục tiếp công dân tại cấp
tỉnh
Ban Tiếp công
dân - Nội chính
tỉnh; Sở, ngành
I
Tiếp công dân tại Ban Tiếp
công dân - Nội chính tỉnh
Ban Tiếp công
dân - Nội chính
tỉnh
01 ny làm
việc đối với tiếp
công dân; 03
ngày làm việc
đối với trường
hợp phi ban
nh Thông
o từ chối tiếp
công dân
1
Quy trình Tiếp công dân
01 ngày làm
việc
Bước 1
- Tiếp công dân;
- Xác định nhân thân của người
khiếu nại, người tố cáo, người
kiến nghị, phản ánh;
Chuyên viên Ban
Tiếp công dân -
Nội chính tỉnh
- Xác định thông tin
nhân thân, tính hợp
pháp của người đại
diện, người được
01 ngày làm
việc
- Thông tin họ tên,
địa chỉ, giấy tờ tùy
thân; giấy giới
thiệu, giấy ủy
quyn (nếu có).
.
2
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm,
thẩm quyền quyết
định (rõ trách
nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối
đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
- Xác định nh hợp pháp của
người đại diện, người được y
quyền, luật hoặc trợ giúp
viên pháp lý;
- Tiếp nhận khiếu nại, tố cáo,
kiến nghị, phản ánh; vào sổ tiếp
công dân;
- Phân loại, xlý khiếu nại, tố
cáo, kiến nghị, phản ánh tại nơi
tiếp công dân;
- Gii thích cho ng dân được
biết do từ chối tiếp công dân
theo quy định tại khoản 1, khoản
2 Điều 9 Lut Tiếp ng dân, c
điểm a, b, c, d, đ, e, g, i k
khoản 1 Điều 4 Nghị định
154/2026/-CP ngày
15/5/2026 của Chính phủ;
- Thông o kết quxử ngay
tại buổi tiếp trong trường hợp
đủ n cứ; trường hợp cần xử lý
sau tiếp công n thì thực hiện
theo thời hạn quy định tại Điu
28 Luật Tiếp côngn;
- Chuyển đơn đến Văn thư Văn
phòng UBND tỉnh để nhập trên
hệ thống quản lý văn bản hồ
công việc.
ủy quyền theo đúng
quy định.
- Tiếp nhận, phân
loại, xử đơn,
hướng dẫn, giải
thích, thông báo
theo đúng quy định.
- Đơn, hồ kèm
theo; ghi nhận vào
Sổ tiếp công dân.
- Hướng dẫn công
dân trực tiếp;
Giấy biên nhận
thông tin, tài liệu;
- Thông báo việc
xử lý đơn.
3
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm,
thẩm quyền quyết
định (rõ trách
nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối
đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
2
Quy trình từ chối tiếp công
dân (theo quy định tại khoản 3
Điều 9 Luật Tiếp công dân
điểm h khoản 1 Điều 4 Nghị
định 154/2026/NĐ-CP ngày
15/5/2026 của Chính phủ).
03 ngày làm
việc
Bước 1
Tiếp nhận khiếu nại, tố cáo,
kiến nghị, phản ánh do bộ phận
tiếp công dân chuyển đến,
chuyển chuyên viên tham mưu,
đồng thời gửi Trưởng ban/Phó
Trưởng ban Tiếp công dân -
Nội chính tỉnh, Chánh Văn
phòng Phó Chánh Văn
phòng phụ trách.
Văn thư Văn
phòng UBND tỉnh
Tiếp nhận đúng quy
định.
0,25 ngày làm
việc
H sơ tiếp nhn
được chuyển trên
hệ thống qun lý
n bản hồ sơ ng
việc.
Bước 2
Tham mưu xử lý, lập Phiếu
trình, dự thảo Thông báo từ
chối tiếp công dân trình Phó
Trưởng ban/Trưởng ban Tiếp
công dân - Nội chính tỉnh.
Chuyên viên Ban
Tiếp công dân -
Nội chính tỉnh
Chịu trách nhiệm
về nội dung tham
mưu tại Phiếu trình
nội dung dự thảo
văn bản.
1,5 ngày làm
việc
Phiếu tnh kèm dự
tho Thông o t
chối tiếp công dân.
Bước 3
soát hồ sơ, dự thảo ký
Phiếu trình phối hợp, trình lãnh
đạo Văn phòng UBND tỉnh phụ
trách.
Phó Trưởng
ban/Trưởng ban
Tiếp công dân -
Nội chính tỉnh
Chịu trách nhiệm
về nội dung phối
hợp tại Phiếu trình
nội dung dự thảo
văn bản.
0,5 ngày làm
việc
Phiếu trình đưc
phối hợpm
d thảo Thôngo
t chi tiếp công
dân
Bước 4
duyệt văn bản, chuyển Văn
thư.
Lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh
Chịu trách nhiệm
về nội dung văn
bản ký duyệt.
0,5 ngày làm
việc
Tng o tchối
tiếp ng dân được
.
4
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm,
thẩm quyền quyết
định (rõ trách
nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối
đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
Bước 5
Phát hành văn bản, gửi cho
công dân, các quan, đơn vị
có liên quan.
Văn thư Văn
phòng UBND tỉnh
Phát hành văn bản
đúng quy định.
0,25 ngày làm
việc
Tng o tchối
tiếp ng dân được
phát nh.
II
Tiếp công dân tại Sở, Ngành
01 ny làm
việc đối với tiếp
công dân; 03
ngày làm việc
đối với trường
hợp phi ban
nh Thông
o từ chối tiếp
công dân
1
Quy trình tiếp công dân
01 ngày làm
việc
Bước 1
- Tiếp công dân;
- Xác định nhân thân của người
khiếu nại, người tố cáo, người
kiến nghị, phản ánh;
- Xác định nh hợp pháp của
người đại diện, người được y
quyền, luật hoặc trợ giúp
viên pháp lý;
- Tiếp nhận khiếu nại, tố cáo,
kiến nghị, phản ánh; vào sổ tiếp
công dân;
- Phân loại, xlý khiếu nại, tố
cáo, kiến nghị, phản ánh tại nơi
tiếp công dân;
Chuyên viên tiếp
công dân của Sở,
Ngành
- Xác định thông tin
nhân thân, tính hợp
pháp của người đại
diện, người được
ủy quyền theo đúng
quy định.
- Tiếp nhận, phân
loại, xử đơn,
hướng dẫn, giải
thích, thông báo
theo đúng quy định.
01 ngày làm
việc
- Thông tin họ tên,
địa chỉ, giấy tờ tùy
thân; giấy giới
thiệu, giấy ủy
quyền (nếu có);
- Đơn, hồ m
theo; ghi nhận o
Sổ tiếp công dân;
- Hướng dẫn công
dân trực tiếp; Giấy
biên nhận thông
tin, i liu;
- Thông o vic
xử đơn.
5
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm,
thẩm quyền quyết
định (rõ trách
nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối
đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
- Trực tiếp giải thích cho công
dân được biết lý do từ chối tiếp
theo quy định tại khoản 1,
khoản 2 Điều 9 Luật Tiếp công
dân, các điểm a, b, c, d, đ, e, g,
i k khoản 1 Điều 4 Nghị định
154/2026/NĐ-CP ngày
15/5/2026 của Chính phủ;
- Thông báo kết quả xử lý ngay
tại buổi tiếp trong trường hợp
đủ căn cứ; trường hợp cần xử
sau tiếp công dân thì thực
hiện theo thời hạn quy định tại
Điều 28 Luật Tiếp công dân;
- Chuyển đơn đến Văn thư Sở,
Ngành để nhập trên hệ thống
quản n bản h công việc.
2
Quy trình từ chối tiếp công
dân (theo quy định tại khoản 3
Điều 9 Luật Tiếp công dân
điểm h khoản 1 Điều 4 Nghị
định 154/2026/NĐ-CP ngày
15/5/2026 của Chính phủ)
03 ngày làm
việc
Bước 1
Tiếp nhận khiếu nại, tố cáo,
kiến nghị, phản ánh do bộ phận
tiếp công dân chuyển đến,
chuyển chuyên viên xử lý, đồng
thời gửi Giám đốc sở, Phó
Giám đốc sở phụ trách lĩnh vực
Trưởng phòng, Phó Trưởng
Văn thư Sở, Ngành
Tiếp nhận đúng quy
định.
0,25 ngày làm
việc
H sơ tiếp nhn
được chuyển trên
hệ thống qun lý
n bản hồ sơ ng
việc.
6
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm,
thẩm quyền quyết
định (rõ trách
nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối
đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
phòng chun môn, Nghiệp vụ
liên quan.
Bước 2
Tham mưu xử lý, lập Phiếu
trình, dự thảo Thông báo từ
chối tiếp công dân trình Trưởng
phòng/Phó Trưởng phòng phụ
trách.
Chuyên viên tiếp
công dân của Sở,
Ngành
Chịu trách nhiệm
về nội dung tham
mưu tại Phiếu trình
nội dung dự thảo
văn bản.
1,5 ngày làm
việc
Phiếu trình kèm dự
thảo Tng o t
chối tiếp ng dân.
Bước 3
Xem xét phê duyệt trình Lãnh
đạo sở, ngành.
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
Chịu trách nhiệm
về nội dung ký
duyệt tại Phiếu
trình nội dung
dự thảo.
0,5 ngày làm
việc
Phiếu trình đã
duyệt kèm dự tho
Tng o tchối
tiếp công dân.
Bước 4
Xem xét duyệt văn bản,
chuyển Văn thư.
Lãnh đạo Sở,
Ngành
Chịu trách nhiệm
về nội dung văn
bản ký duyệt.
0,5 ngày làm
việc
Tng o tchối
tiếp ng dân được
.
Bước 5
Phát hành văn bản, gửi cho
công dân, các quan, đơn vị
có liên quan.
Văn thư Sở, Ngành
Phát hành văn bản
đúng quy định.
0,25 ngày làm
việc
Tng o tchối
tiếp ng dân được
phát nh.
2
2.002499.
000.00.00.
H56
Xử lý
đơn thư
Thủ tục xử lý đơn tại cấp tỉnh
Chủ tịch UBND
tỉnh, Giám đốc sở,
ngành
A
Xử đơn tại Văn phòng
UBND tỉnh
7
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm,
thẩm quyền quyết
định (rõ trách
nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối
đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
I
Xử đơn kiến nghị, phản
ánh; đơn khiếu nại, tố cáo
không thuộc thẩm quyền
hoặc chưa đủ điều kiện thụ lý
10 ngày làm
việc kể từ
ngày tiếp
nhận đơn
Bước 1
Tiếp nhận đơn, chuyển cho
chuyên viên Ban Tiếp công dân
- Nội chính tỉnh, đồng thời gửi
Trưởng ban, Phó Trưởng ban,
Chánh Văn phòng P
Chánh Văn phòng phụ trách.
Văn thư Văn
phòng UBND tỉnh
Tiếp nhận đơn
đúng quy định.
0,25 ngày làm
việc
Hồ tiếp nhận
được chuyển trên
hệ thống quản lý
văn bản hồ sơ công
việc.
Bước 2
- Cập nhật thông tin vào s
d liu v công tác tiếp công
dân, giải quyết khiếu ni, t
cáo;
- Lập Phiếu trình kèm theo dự
thảo văn bản về kết quả xử lý
đơn, trình Trưởng ban/Phó
Trưởng ban Tiếp công dân -
Nội chính tỉnh.
Chuyên viên Ban
Tiếp công dân -
Nội chính tỉnh
- Chịu trách nhiệm
cập nhật thông tin
vào sở d liu
v công tác tiếp
công dân, giải
quyết khiếu ni, t
cáo; phân loại, xử
đơn đúng quy
định;
- Chịu trách nhiệm
về nội dung tham
mưu tại Phiếu trình
nội dung dự thảo
văn bản.
04 ngày làm
việc
- Đơn, hồ kèm
theo; ghi nhận vào
sổ theo dõi đơn
hoặc Hệ thống
quản lý văn bản hồ
công việc, cập
nhật thông tin vào
sở d liu v
công tác tiếp công
dân, giải quyết
khiếu ni, t cáo;
- Phiếu trình kèm
dự thảo văn bản xử
lý đơn.
Bước 3
soát hồ sơ, dự thảo ký
Phiếu trình phối hợp, trình lãnh
đạo Văn phòng UBND tỉnh phụ
trách.
Trưởng ban/Phó
Trưởng ban Tiếp
công dân - Nội
chính tỉnh
Chịu trách nhiệm
về nội dung phối
hợp tại Phiếu trình,
nội dung dự thảo.
01 ngày làm
việc
Phiếu trình được
phối hợp m dự
thảo n bản xử
đơn.
8
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm,
thẩm quyền quyết
định (rõ trách
nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối
đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
Bước 4
Xem xét phê duyệt, trình Lãnh
đạo UBND tỉnh.
Lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh
Chịu trách nhiệm
về nội dung ký
duyệt tại Phiếu
trình, nội dung dự
thảo.
1,5 ngày làm
việc
Phiếu trình đã
duyệt kèm dự tho
n bản xđơn.
Bước 5
Xem xét phê duyệt, chuyển
Lãnh đạo Văn phòng UBND
tỉnh ký thừa lệnh.
Lãnh đạo UBND
tỉnh
Chịu trách nhiệm
về nội dung phê
duyệt.
02 ngày làm
việc
Phiếu trình đã
duyệt kèm dự tho
n bản xđơn.
Bước 6
Xem xét duyệt văn bản,
chuyển Văn thư.
Lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh
Chịu trách nhiệm
về nội dung văn
bản ký duyệt.
01 ngày làm
việc
Văn bản xử đơn
được.
Bước 7
Phát hành văn bản, gửi cho
công dân, các quan, đơn vị
có liên quan.
Văn thư Văn
phòng UBND tỉnh
Phát hành văn bản
đúng quy định.
0,25 ngày làm
việc
Văn bản xử đơn
được pt nh.
II
Xử đơn khiếu nại thuộc
thẩm quyền giải quyết của
Chủ tịch UBND tỉnh
07 ngày làm
việc
1
Quy trình xử tại Văn phòng
UBND tỉnh (tiếp nhận, phân
loại, xử lý đơn)
01 ngày làm
việc
Bước 1
Tiếp nhận đơn, chuyển chuyên
viên Ban Tiếp công dân - Nội
chính tỉnh, đồng thời gửi
Trưởng ban, Phó Trưởng ban,
Văn thư Văn
phòng UBND tỉnh
Tiếp nhận đơn
đúng quy định
0,25 ngày làm
việc
H tiếp nhn
được chuyển trên hệ
thống quản văn
bản hồ sơ công việc
9
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm,
thẩm quyền quyết
định (rõ trách
nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối
đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
Chánh Văn phòng P
Chánh Văn phòng phụ trách.
Bước 2
- Cập nhật thông tin vào s
d liu v công tác tiếp công
dân, giải quyết khiếu ni, t
cáo;
- Lập Phiếu trình kèm theo dự
thảo văn bản về kết quả xử lý
đơn, giao nhiệm vụ tham mưu
việc thụ lý giải quyết khiếu nại,
trình lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh.
Chuyên viên Ban
Tiếp công dân -
Nội chính tỉnh
- Chịu trách nhiệm
cập nhật thông tin
vào sở d liu
v công tác tiếp
công dân, giải
quyết khiếu ni, t
cáo; phân loại, xử
đơn đúng quy
định;
- Chịu trách nhiệm
về nội dung tham
mưu tại Phiếu trình
nội dung dự thảo
văn bản.
0,25 ngày làm
việc
- Đơn, hồ m
theo; ghi nhận o
s theo dõi đơn
hoc H thng quản
n bản hồ
công việc, cập nhật
thông tin vào Cơ
s d liu v công
tác tiếp công dân,
gii quyết khiếu
ni, t cáo;
- Phiếu trình kèm
dự thảo văn bản
kết quả xử đơn,
giao tham u th
khiếu nại.
Bước 3
Xem xét duyệt văn bản,
chuyển Văn thư.
Lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh
Chịu trách nhiệm
về nội dung văn
bản ký duyệt.
0,25 ngày làm
việc
Văn bản kết quxử
đơn, giao tham
mưu th khiếu nại
đưc .
Bước 4
Phát hành văn bản, gửi cho các
quan, đơn vị, cá nhân có liên
quan; gửi văn bản giao nhiệm
vụ tham mưu việc thụ giải
Văn thư Văn
phòng UBND tỉnh
Phát hành văn bản
đúng quy định.
0,25 ngày làm
việc
Văn bản kết quả xử
đơn, giao tham
u thụ khiếu
nại được pt hành.
10
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm,
thẩm quyền quyết
định (rõ trách
nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối
đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
quyết khiếu nại cho Thanh tra
tỉnh/Sở, ngành.
2
Quy trình xử lý tại Thanh tra
tỉnh/Sở, ngành (Tham mưu
việc thụ lý giải quyết khiếu nại)
04 ngày làm
việc
Bước 1
Tiếp nhận n bản giao nhim vụ
tham mưu việc thụ giải quyết
khiếu ni m hồ sơ từ UBND
tỉnh, chuyển Chuyên vn xử lý,
đồng thời gửi Chánh Thanh
tra/Giám đốc sở, Phó Cnh
Thanh tra/P Giám đốc sở ph
tráchnh vực và Trưởng phòng,
Phó Tởng phòng chuyên n,
Nghiệp vụ liên quan.
Văn thư Thanh tra
tỉnh/Sở, ngành
Tiếp nhận đúng quy
định.
0,25 ngày làm
việc
H tiếp nhn
được chuyển trên hệ
thống quản văn
bản hồ ng việc.
Bước 2
Xử hồ sơ, dự thảo văn bản
tham mưu thụ lý giải quyết
khiếu nại kèm theo dự thảo
Thông báo về việc thụ lý văn
bản giao nhiệm vụ xác minh nội
dung khiếu nại hoặc Thông báo
không thụ lý giải quyết khiếu
nại, trình Trưởng phòng/Phó
Trưởng phòng.
Chuyên viên
Phòng chuyên
môn, Nghiệp vụ
Chịu trách nhiệm
về nội dung tham
mưu tại Phiếu trình
nội dung dự thảo
văn bản.
03 ngày làm
việc
Phiếu trình kèm dự
thảo: n bản
tham mưu th
khiếu nại; Tng
o th /kng
th khiếu ni;
n bn giaoc
minh khiếu nại
(nếu th).
Bước 3
Xem xét phê duyệt, trình lãnh
đạo Thanh tra tỉnh/Sở, ngành.
Trưởng phòng/Phó
Trưởng Phòng
chuyên môn,
Nghiệp vụ
Chịu trách nhiệm
về nội dung ký
duyệt tại Phiếu
trình nội dung
dự thảo văn bản.
0,25 ngày làm
việc
Phiếu trình được
duyệt m dự thảo:
Văn bản tham u
th khiếu nại;
Tng o thụ
11
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm,
thẩm quyền quyết
định (rõ trách
nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối
đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
/kng th
khiếu nại; n bản
giao c minh khiếu
nại (nếu thụ).
Bước 4
Xem xét duyệt văn bản,
chuyển Văn thư.
Lãnh đạo Thanh
tra tỉnh/Sở, ngành
Chịu trách nhiệm
về nội dung văn
bản ký duyệt.
0,25 ngày làm
việc
Văn bản tham mưu
th khiếu nại
được , m dự
thảo: Thôngo thụ
/kng thụ
khiếu nại; n bản
giao xác minh khiếu
nại (nếu thụ).
Bước 5
Phát hành văn bản trên hệ thống
hồ sơ công việc, chuyển đến
UBND tỉnh.
Văn thư Thanh tra
tỉnh/Sở, ngành
Phát hành văn bản
đúng quy định.
0,25 ngày làm
việc
Văn bản tham u
th khiếu nại
được phát nh,
m dự thảo: Thông
o th /không
thkhiếu nại; n
bản giao c minh
khiếu nại (nếu th
).
3
Quy trình xử tại Văn phòng
UBND tỉnh (trình ban hành
Thông báo thụ giải quyết
khiếu nại giao Thanh tra
tỉnh/Sở, ngành xác minh nội
dung khiếu nại hoặc Thông
báo không thụ giải quyết
khiếu nại)
02 ngày làm
việc
12
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm,
thẩm quyền quyết
định (rõ trách
nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối
đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
Bước 1
Tiếp nhận văn bản, chuyển
Chuyên viên tham mưu; đồng
thời gửi Trưởng ban/P
Trưởng ban Tiếp công dân -
Nội chính tỉnh, Chánh Văn
phòng Phó Chánh Văn
phòng phụ trách.
Văn thư Văn
phòng UBND tỉnh
Tiếp nhận đúng quy
định.
0,25 ngày làm
việc
H sơ tiếp nhn
được chuyển trên
hệ thống qun lý
n bản hồ sơ ng
việc.
Bước 2
Thẩm tra hồ, dự thảon bản
lập Phiếu trình, trình Trưởng
ban/PTrưởng ban Tiếp công
dân - Nội chính tỉnh.
Chuyên viên Ban
Tiếp công dân -
Nội chính tỉnh
Chịu trách nhiệm
về nội dung thẩm
tra tại Phiếu trình
nội dung dự thảo
văn bản.
0,5 ngày làm
việc
Phiếu trình kèm dự
thảo: Thông o
th/không thụ
khiếu nại; n bản
giao xác minh
khiếu nại (nếu th
).
Bước 3
st hồ , dự thảo và
Phiếu trình phi hợp, trình lãnh
đạo n phòng UBND tỉnh ph
trách.
Tng ban/P
Tng ban Tiếp
công dân - Nội
chính tỉnh
Chịu trách nhiệm
về nội dung phối
hợp tại Phiếu trình
nội dung dự thảo
văn bản.
0,25 ngày làm
việc
Phiếu trình được
phối hợp kèm
dự thảo: Thông
o th /kng
th khiếu ni;
n bn giaoc
minh khiếu nại
(nếu th).
Bước 4
Kiểm tra h , dự thảo
Phiếu trình, báo o Ch tịch/
Phó Chtịch UBND tỉnh.
Lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh
Chịu trách nhiệm
về nội dung ký
duyệt tại Phiếu
trình nội dung
dự thảo văn bản.
0,25 ngày làm
việc
Phiếu trình đã
duyệt kèm d
thảo: Thông o
th/không thụ
khiếu nại; n bản
giao xác minh
13
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm,
thẩm quyền quyết
định (rõ trách
nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối
đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
khiếu nại (nếu th
).
Bước 5
duyệt văn bản, chuyển Văn
thư.
Lãnh đạo UBND
tỉnh
Chịu trách nhiệm
về nội dung văn
bản ký duyệt.
0,5 ngày làm
việc
Thông o thụ
/kng th
khiếu nại; n bản
giao xác minh
khiếu nại (nếu th
).
Bước 6
Phát hành văn bản, gửi các
quan, đơn vị, nhân có liên
quan.
Văn thư Văn
phòng UBND tỉnh
Phát hành văn bản
đúng quy định.
0,25 ngày làm
việc
Thông o thụ
/kng th
khiếu nại; n bản
giao xác minh
khiếu nại (nếu th
).
III
Xử lý đơn tố cáo xác định ban
đầu thuộc thẩm quyền giải
quyết của Chủ tịch UBND
tỉnh
07 ny làm
việc; đối vi vụ
việc phức tp
10 ny làm
việc
1
Đối với vụ việc thông thường
07 ngày làm
việc
14
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm,
thẩm quyền quyết
định (rõ trách
nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối
đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
1.1
Quy trình xử lý tại Văn phòng
UBND tỉnh (tiếp nhận, phân
loại, xử lý đơn)
01 ngày làm
việc
Bước 1
Tiếp nhận đơn, chuyển cho
chuyên viên Ban Tiếp công dân
- Nội chính tỉnh, đồng thời gửi
Trưởng ban, Phó Trưởng ban
Tiếp công dân Nội chính tỉnh,
Chánh Văn phòng P
Chánh Văn phòng phụ trách.
Văn thư Văn
phòng UBND tỉnh
Tiếp nhận đơn
đúng quy định.
0,25 ngày làm
việc
H sơ tiếp nhn
được chuyển trên
hệ thống qun lý
n bản hồ sơ ng
việc.
Bước 2
- Cập nhật thông tin vào s
d liu v công tác tiếp công
dân, giải quyết khiếu ni, t
cáo;
- Lập Phiếu trình kèm theo dự
thảo văn bản về kết quả xử lý
đơn, giao nhiệm vụ tham mưu
việc thụ lý giải quyết tố cáo
trình Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
Chuyên viên Ban
Tiếp công dân -
Nội chính tỉnh
- Chịu trách nhiệm
cập nhật thông tin
vào sở d liu
v công tác tiếp
công dân, giải
quyết khiếu ni, t
cáo; phân loại, xử
đơn đúng quy
định;
- Chịu trách nhiệm
về nội dung tham
mưu tại Phiếu trình
nội dung dự thảo
văn bản
0,25 ngày làm
việc
- Đơn, hồ sơ m
theo; ghi nhận o
sổ theo i đơn
hoặc Hệ thống
quản văn bản hồ
công việc, cập
nhật thông tin vào
sở d liu v
công tác tiếp công
dân, giải quyết
khiếu ni, t cáo;
- Phiếu trình m
dự thảo văn bản
kết quả xử đơn,
giao tham u th
to.
15
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm,
thẩm quyền quyết
định (rõ trách
nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối
đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
Bước 3
Xem xét duyệt văn bản,
chuyển Văn thư.
Lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh
Chịu trách nhiệm
về nội dung văn
bản ký duyệt
0,25 ngày làm
việc
Văn bản kết qu
xử lý đơn, giao
tham mưu thụ tố
cáo được .
Bước 4
Phát hành văn bản, gửi cho các
quan, đơn vị, cá nhân có liên
quan; gửi văn bản giao nhiệm
vụ tham mưu việc thụ giải
quyết tố cáo cho Thanh tra
tỉnh/Sở, ngành.
Văn thư Văn
phòng UBND tỉnh
Phát hành văn bản
đúng quy định.
0,25 ngày làm
việc
Văn bản kết qu
xử lý đơn, giao
tham mưu thụ tố
cáo được phát
nh.
1.2
Quy trình xử tại Thanh tra
tỉnh/Sở, ngành (Tham mưu
việc thụ lý giải quyết tố cáo)
04 ngày làm
việc
Bước 1
Tiếp nhận văn bản giao nhiệm
vụ tham mưu việc thụ giải
quyết tố cáo kèm hồ từ
UBND tỉnh, chuyển Chuyên
viên xử lý, đồng thời gửi Chánh
Thanh tra/Giám đốc sở, P
Chánh Thanh tra/Phó Giám đốc
sở phụ trách lĩnh vực Trưởng
phòng, Phó Trưởng phòng
chuyên môn, Nghiệp vụ liên
quan.
Văn thư Thanh tra
tỉnh/Sở, ngành
Tiếp nhận đúng quy
định.
0,25 ngày làm
việc
H sơ tiếp nhn
được chuyển trên
hệ thống qun lý
n bản hồ sơ ng
việc.
16
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm,
thẩm quyền quyết
định (rõ trách
nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối
đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
Bước 2
Xử hồ sơ, dự thảo văn bản
tham mưu việc thụ giải quyết
tố cáo kèm theo dự thảo Quyết
định thụ lý, Thông báo về việc
thụ lý văn bản giao nhiệm vụ
xác minh nội dung tố cáo hoặc
Thông báo không thụ lý giải
quyết tố cáo, trình Trưởng
phòng/Phó Trưởng phòng phụ
trách.
Chuyên viên
Phòng chuyên
môn, Nghiệp vụ
Chịu trách nhiệm
về nội dung tham
mưu tại Phiếu trình
nội dung dự thảo
văn bản.
03 ngày làm
việc
Phiếu tnh kèm dự
tho: Văn bản tham
mưu th tố o;
Tng o th
/không th tố
cáo; Quyết định
th t cáo, n
bn giao c minh
t cáo (nếu thụ ).
Bước 3
Xem xét phê duyệt, trình lãnh
đạo Thanh tra tỉnh/Sở, ngành.
Trưởng phòng/Phó
Trưởng Phòng
chuyên môn,
Nghiệp vụ
Chịu trách nhiệm
về nội dung ký
duyệt tại Phiếu
trình nội dung
dự thảo văn bản.
0,25 ngày làm
việc
Phiếu trình đưc
duyệt m dự thảo:
Văn bản tham u
th t cáo;
Tng o th
/không th tố
cáo; Quyết định
th t cáo, n
bn giao c minh
t cáo (nếu thụ ).
Bước 4
Xem xét duyệt văn bản,
chuyển Văn thư.
Lãnh đạo Thanh
tra tỉnh/Sở, ngành
Chịu trách nhiệm
về nội dung văn
bản ký duyệt.
0,25 ngày làm
việc
Văn bản tham u
th to được
, kèm dự thảo:
Tng o th
/không th tố
cáo; Quyết định
th t cáo, n
bn giao c minh
t cáo (nếu thụ ).
17
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm,
thẩm quyền quyết
định (rõ trách
nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối
đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
Bước 5
Phát hành văn bản trên hệ thống
hồ sơ công việc, chuyển đến
UBND tỉnh.
Văn thư Thanh tra
tỉnh/Sở, ngành
Phát hành văn bản
đúng quy định
0,25 ngày làm
việc
Văn bản tham u
th tố o được
phát hành, m d
thảo: Thông o
th/không thụ
tố o; Quyết định
th tố cáo, n
bản giao xác minh
tốo (nếu thụ lý).
1.3
Quy trình xử lý tại Văn phòng
UBND tỉnh (trình ban hành
Quyết định th tố cáo,
Thông báo việc thụ tố cáo,
Thông báo về nội dung tố cáo
giao Thanh tra tỉnh/Sở,
ngành xác minh nội dung tố
cáo hoặc Thông báo không
thụ lý giải quyết tố cáo)
02 ngày làm
việc
Bước 1
Tiếp nhận văn bản, chuyển
Chuyên viên tham mưu; đồng
thời gửi Trưởng ban/P
Trưởng ban Tiếp công dân -
Nội chính tỉnh, Chánh Văn
phòng Phó Chánh Văn
phòng phụ trách.
Văn thư Văn
phòng UBND tỉnh
Tiếp nhận đúng quy
định.
0,25 ngày làm
việc
H sơ tiếp nhn
được chuyển trên
hệ thống qun lý
n bản hồ công
việc.
Bước 2
Thẩm tra hồ, dự thảon bản
lập Phiếu trình, trình Trưởng
ban/PTrưởng ban Tiếp công
dân - Nội chính tỉnh.
Chuyên viên Văn
phòng UBND tỉnh
Chịu trách nhiệm
về nội dung thẩm
tra tại Phiếu trình
0,5 ngày làm
việc
Phiếu trình kèm dự
thảo: Thông o
th/không thụ
tố o; Quyết định
th tố cáo,
18
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm,
thẩm quyền quyết
định (rõ trách
nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối
đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
nội dung dự thảo
văn bản.
Tng o nội
dung tố cáo, văn
bản giao xác minh
tốo (nếu thụ lý).
Bước 3
st hồ , dự thảo và
Phiếu trình phi hợp, trình lãnh
đạo n phòng UBND tỉnh ph
trách.
Tng ban/P
Tng ban Tiếp
công dân - Nội
chính tỉnh
Chịu trách nhiệm
về nội dung phối
hợp tại Phiếu trình
nội dung dự thảo
văn bản.
0,25 ngày làm
việc
Phiếu trình được
phối hợp kèm
dự thảo: Thông
o th /kng
th tố cáo;
Quyết định thụ
tố o, Thông o
nội dung tố o,
n bn giaoc
minh t o (nếu
th).
Bước 4
Kiểm tra h , dự thảo
Phiếu trình, báo o Ch tịch/
Phó Chtịch UBND tỉnh.
Lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh
Chịu trách nhiệm
về nội dung ký
duyệt tại Phiếu
trình nội dung
dự thảo văn bản.
0,25 ngày làm
việc
Phiếu trình đã
duyệt kèm d
thảo: Thông o
th/không thụ
tố o; Quyết định
th tố cáo,
Tng o nội
dung tố cáo, văn
bản giao xác minh
tốo (nếu thụ lý).
Bước 5
duyệt văn bản, chuyển Văn
thư.
Lãnh đạo UBND
tỉnh
Chịu trách nhiệm
về nội dung văn
bản ký duyệt.
0,5 ngày làm
việc
Thông o thụ
/kng th tố
cáo; Quyết định
th tố cáo,
19
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm,
thẩm quyền quyết
định (rõ trách
nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối
đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
Tng o nội
dung tố cáo, văn
bản giao xác minh
tốo (nếu thụ lý).
Bước 6
Phát hành văn bản, gửi các
quan, đơn vị, nhân có liên
quan.
Văn thư Văn
phòng UBND tỉnh
Phát hành văn bản
đúng quy định.
0,25 ngày làm
việc
Thông o thụ
/kng th tố
cáo; Quyết định
th tố cáo,
Tng o nội
dung tố cáo, văn
bản giao xác minh
tốo (nếu thụ lý).
2
Đối với vụ việc phức tạp
10 ngày làm
việc
2.1
Quy trình xử lý tại Văn phòng
UBND tỉnh (tiếp nhận, phân
loại, xử lý đơn)
01 ngày làm
việc
Bước 1
Tiếp nhận đơn, chuyển cho
chuyên viên Ban Tiếp công dân
- Nội chính tỉnh, đồng thời gửi
Trưởng ban, Phó Trưởng ban,
Chánh Văn phòng P
Chánh Văn phòng phụ trách.
Văn thư Văn
phòng UBND tỉnh
Tiếp nhận đơn
đúng quy định
0,25 ngày làm
việc
H sơ tiếp nhn
được chuyển trên
hệ thống qun lý
n bản hồ công
việc
20
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm,
thẩm quyền quyết
định (rõ trách
nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối
đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
Bước 2
- Cập nhật thông tin vào s
d liu v công tác tiếp công
dân, giải quyết khiếu ni, t
cáo;
- Lập Phiếu trình kèm theo dự
thảo văn bản về kết quả xử lý
đơn kèm theo dự thảo văn bản
giao nhiệm vụ tham mưu việc
thụ giải quyết tố cáo trình
Lãnh đạo Văn phòng UBND
tỉnh phụ trách.
Chuyên viên Ban
Tiếp công dân -
Nội chính tỉnh
- Chịu trách nhiệm
cập nhật thông tin
vào sở d liu
v công tác tiếp
công dân, giải
quyết khiếu ni, t
cáo; phân loại, xử
đơn đúng quy
định;
- Chịu trách nhiệm
về nội dung tham
mưu tại Phiếu trình
nội dung dự thảo
văn bản.
0,25 ngày làm
việc
- Đơn, hồ sơ m
theo; ghi nhận o
sổ theo i đơn
hoặc Hệ thống
quản văn bản hồ
công việc, cập
nhật thông tin vào
sở d liu v
công tác tiếp công
dân, giải quyết
khiếu ni, t cáo;
- Phiếu trình kèm
dự thảo văn bản
kết quả xử đơn,
giao tham u th
to.
Bước 3
Xem xét duyệt văn bản,
chuyển Văn thư.
Lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh
Chịu trách nhiệm
về nội dung văn
bản ký duyệt.
0,25 ngày làm
việc
Văn bản kết qu
xử lý đơn, giao
tham mưu thụ tố
cáo được .
Bước 4
Phát hành văn bản, gửi cho các
quan, đơn vị, cá nhân có liên
quan; gửi văn bản giao nhiệm
vụ tham mưu việc thụ giải
quyết tố cáo cho Thanh tra
tỉnh/Sở, ngành.
Văn thư Văn
phòng UBND tỉnh
Phát hành văn bản
đúng quy định.
0,25 ngày làm
việc
Văn bản kết qu
xử lý đơn, giao
tham mưu thụ tố
cáo được phát
nh.
21
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm,
thẩm quyền quyết
định (rõ trách
nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối
đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
2.2
Quy trình xử tại Thanh tra
tỉnh (tham mưu việc thụ giải
quyết tố cáo)
07 ngày làm
việc
Bước 1
Tiếp nhận n bản giao nhim vụ
tham mưu việc thụ giải quyết
tốo kèm h từ UBND tỉnh,
chuyển Chuyên viên xử lý, đồng
thời gửi Chánh Thanh tra/Giám
đốc sở, Phó Chánh Thanh
tra/Phó Giám đốc sở phụ trách
nh vực Trưởng phòng, Phó
Tng png chuyên môn,
Nghiệp vụ liên quan.
Văn thư Thanh tra
tỉnh/Sở, ngành
Tiếp nhận đúng quy
định
0,25 ngày làm
việc
H sơ tiếp nhn
được chuyển trên
hệ thống qun lý
n bản hồ công
việc.
Bước 2
Xử hồ sơ, dự thảo văn bản
tham mưu việc thụ giải quyết
tố cáo kèm theo dự thảo Quyết
định thụ lý, Thông báo về việc
thụ lý, Thông báo về nội dung
tố cáo văn bản giao nhiệm vụ
xác minh nội dung tố cáo hoặc
Thông báo không thụ lý giải
quyết tố cáo, trình Trưởng
phòng/Phó Trưởng phòng phụ
trách.
Chuyên viên
Phòng chuyên
môn, Nghiệp vụ
Chịu trách nhiệm
về nội dung tham
mưu tại Phiếu trình
nội dung dự thảo
văn bản.
06 ngày làm
việc
Phiếu trình m d
thảo: n bản tham
u thụ tố o;
Tng o thụ
/kng thụ lý t
cáo; Quyết định thụ
tố o, Thông o
nội dung tố cáo, văn
bản giao c minh
tốo (nếu thụ lý).
Bước 3
Xem xét phê duyệt, trình lãnh
đạo Thanh tra tỉnh/Sở, ngành.
Trưởng phòng/Phó
Trưởng Phòng
chuyên môn,
Nghiệp vụ
Chịu trách nhiệm
về nội dung ký
duyệt tại Phiếu
trình nội dung
dự thảo văn bản.
0,25 ngày làm
việc
Phiếu trình được
duyệt m dự thảo:
Văn bản tham u
th tố cáo; Thông
o thụ /kng
thụ lý tố o; Quyết
22
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm,
thẩm quyền quyết
định (rõ trách
nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối
đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
định thụ t cáo,
Tng o nội dung
tốo, n bản giao
c minh t o
(nếu th).
Bước 4
Xem xét duyệt văn bản,
chuyển Văn thư.
Lãnh đạo Thanh
tra tỉnh/Sở, ngành
Chịu trách nhiệm
về nội dung văn
bản ký duyệt.
0,25 ngày làm
việc
Văn bản tham u
th tố o được
, kèm dự thảo:
Tng o th
/kng th tố
cáo; Quyết định
th tố cáo,
Tng o nội
dung tố cáo, văn
bản giao xác minh
tốo (nếu thụ lý).
Bước 5
Phát hành văn bản trên hệ thống
hồ sơ công việc, chuyển đến
UBND tỉnh.
Văn thư Thanh tra
tỉnh/Sở, ngành
Phát hành văn bản
đúng quy định.
0,25 ngày làm
việc
Văn bản tham u
th tố o được
phát hành, m d
thảo: Thông o
th/không thụ
tố o; Quyết định
th tố cáo,
Thông o ni
dung tố cáo, văn
bản giao xác minh
tốo (nếu thụ lý).
23
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm,
thẩm quyền quyết
định (rõ trách
nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối
đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
2.3
Quy trình xử lý tại Văn phòng
UBND tỉnh (trình ban hành
Quyết định th tố cáo,
Thông báo việc thụ tố cáo,
Thông báo về nội dung tố cáo
giao Thanh tra tỉnh/Sở,
ngành xác minh nội dung tố
cáo hoặc Thông báo không
thụ lý giải quyết tố cáo)
02 ngày làm
việc
Bước 1
Tiếp nhận văn bản, chuyển
Chuyên viên tham mưu; đồng
thời gửi Trưởng ban/P
Trưởng ban Tiếp công dân -
Nội chính, Chánh Văn phòng
Phó Chánh n phòng phụ
trách.
Văn thư Văn
phòng UBND tỉnh
Tiếp nhận đúng quy
định.
0,25 ngày làm
việc
H sơ tiếp nhn
được chuyển trên
hệ thống qun lý
n bản hồ công
việc.
Bước 2
Thẩm tra hồ, dự thảon bản
lập Phiếu trình, trình Trưởng
ban/PTrưởng ban Tiếp công
dân - Nội chính tỉnh.
Chuyên viên Văn
phòng UBND tỉnh
Chịu trách nhiệm
về nội dung thẩm
tra tại Phiếu trình
nội dung dự thảo
văn bản.
0,5 ngày làm
việc
Phiếu trình kèm dự
thảo: Thông o
th/không thụ
tố o; Quyết định
th tố cáo,
Thông o ni
dung tố cáo, văn
bản giao xác minh
tốo (nếu thụ lý).
Bước 3
st hồ , dự thảo và
Phiếu trình phi hợp, trình lãnh
đạo n phòng UBND tỉnh ph
trách.
Tng ban/P
Tng ban Tiếp
công dân - Nội
chính tỉnh
Chịu trách nhiệm
về nội dung phối
hợp tại Phiếu trình
0,25 ngày làm
việc
Phiếu trình được
phối hợp kèm
dự thảo: Thông
o th /kng
th tố cáo;
24
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm,
thẩm quyền quyết
định (rõ trách
nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối
đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
nội dung dự thảo
văn bản.
Quyết định thụ
tố o, Thông o
nội dung tố o,
n bn giaoc
minh t o (nếu
th).
Bước 4
Kiểm tra h , dự thảo
Phiếu trình, báo o Ch tịch/
Phó Chtịch UBND tỉnh.
Lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh
Chịu trách nhiệm
về nội dung ký
duyệt tại Phiếu
trình nội dung
dự thảo văn bản.
0,25 ngày làm
việc
Phiếu trình đã
duyệt kèm d
thảo: Thông o
th/không thụ
tố o; Quyết định
th tố cáo,
Tng o nội
dung tố cáo, văn
bản giao xác minh
tốo (nếu thụ lý).
Bước 5
duyệt văn bản, chuyển Văn
thư.
Lãnh đạo UBND
tỉnh
Chịu trách nhiệm
về nội dung văn
bản ký duyệt.
0,5 ngày làm
việc
Thông o thụ
/kng th tố
cáo; Quyết định
th tố cáo,
Tng o nội
dung tố cáo, văn
bản giao xác minh
tốo (nếu thụ lý).
Bước 6
Phát hành văn bản, gửi Thanh
tra tỉnh/Sở, ngành các cơ
quan, đơn vị, nhân có liên
quan.
Văn thư Văn
phòng UBND tỉnh
Phát hành văn bản
đúng quy định.
0,25 ngày làm
việc
Thông o thụ
/kng th tố
cáo; Quyết định
th tố cáo,
Tng o nội
dung tố cáo, văn
25
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm,
thẩm quyền quyết
định (rõ trách
nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối
đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
bản giao xác minh
tốo (nếu thụ lý).
B
Xử đơn tại Sở, Ngành cấp
tỉnh
Giám đốc Sở,
Ngành
I
Xử đơn kiến nghị, phản
ánh chung; đơn khiếu nại, tố
cáo không thuộc thẩm quyền
hoặc chưa đủ điều kiện thụ lý
10 ngày làm
việc, kể từ
ngày tiếp
nhận đơn
Bước 1
Tiếp nhận đơn, chuyển chuyên
viên xử , đồng thời gửi Giám
đốc sở, Phó Giám đốc sở phụ
trách lĩnh vực Trưởng
phòng, Phó Trưởng phòng
chuyên môn, Nghiệp vụ liên
quan.
Văn thư Sở, Ngành
Tiếp nhận đơn
đúng quy định
0,25 ngày làm
việc
H sơ tiếp nhn
được chuyển trên
hệ thống qun lý
n bản hồ công
việc.
Bước 2
- Cập nhật thông tin vào s
d liu v công tác tiếp công
dân, giải quyết khiếu ni, t
cáo;
- Lập Phiếu trình kèm theo dự
thảo văn bản về kết quả xử lý
đơn trình Trưởng phòng/Phó
Trưởng phòng phụ trách.
Chuyên viên Sở,
Ngành được giao
nhiệm vụ xử lý
đơn
- Chịu trách nhiệm
cập nhật thông tin
vào sở d liu
v công tác tiếp
công dân, giải
quyết khiếu ni, t
cáo; phân loại, xử
đơn đúng quy
định;
- Chịu trách nhiệm
về nội dung tham
mưu tại Phiếu trình
08 ngày làm
việc
- Đơn, hồ sơ m
theo; ghi nhận o
sổ theo i đơn
hoặc Hệ thống
quản văn bản hồ
công việc, cập
nhật thông tin vào
sở d liu v
công tác tiếp công
dân, giải quyết
khiếu ni, t cáo;
26
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm,
thẩm quyền quyết
định (rõ trách
nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối
đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
nội dung dự thảo
văn bản.
- Phiếu trình kèm
dự thảo văn bản xử
đơn.
Bước 3
Xem xét phê duyệt, trình Lãnh
đạo Sở, Ngành.
Trưởng phòng/Phó
Trưởng phòng
Chịu trách nhiệm
về nội dung ký
duyệt tại Phiếu
trình nội dung
dự thảo.
01 ngày làm
việc
Phiếu trình đã
duyệt kèm dự tho
n bản xđơn.
Bước 4
duyệt văn bản, chuyển Văn
thư.
Lãnh đạo Sở,
Ngành
Chịu trách nhiệm
về nội dung văn
bản ký duyệt
0,5 ngày làm
việc
Văn bản xử đơn
được.
Bước 5
Phát hành văn bản, chuyển
Chuyên viên, đồng thời gửi cho
Giám đốc sở, Phó Giám đốc sở
phụ trách, Trưởng phòng, Phó
Trưởng phòng chuyên môn,
nghiệp vụ có liên quan; gửi cho
công dân, các quan, đơn vị
có liên quan.
Văn thư Sở, Ngành
Phát hành văn bản
đúng quy định
0,25 ngày làm
việc
Văn bản xử đơn
được pt nh.
II
Xử đơn khiếu nại xác định
thuộc thẩm quyền giải quyết
của Giám đốc Sở, Ngành
07 ngày làm
việc, kể từ
ngày tiếp
nhận đơn
27
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm,
thẩm quyền quyết
định (rõ trách
nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối
đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
1
Quy trình tiếp nhận, phân
loại, xử lý đơn
02 ngày làm
việc
Bước 1
Tiếp nhận đơn, chuyển chuyên
viên xử , đồng thời gửi Giám
đốc, Phó Giám đốc sở phụ trách
lĩnh vực và Trưởng phòng, Phó
Trưởng phòng chuyên môn,
Nghiệp vụ liên quan.
Văn thư Sở, Ngành
Tiếp nhận đơn
đúng quy định.
0,25 ngày làm
việc
H sơ tiếp nhn
được chuyển trên
hệ thống qun lý
n bản hồ công
việc.
Bước 2
- Cập nhật thông tin vào s
d liu v công tác tiếp công
dân, giải quyết khiếu ni, t
cáo;
- Lập Phiếu trình kèm theo dự
thảo văn bản về kết quả xử lý
đơn, giao nhiệm vụ tham mưu
việc thụ lý giải quyết khiếu nại,
trình Trưởng phòng/Phó
Trưởng phòng phụ trách.
Chuyên viên Sở,
Ngành được giao
nhiệm vụ xử lý
đơn
- Chịu trách nhiệm
cập nhật thông tin
vào sở d liu
v công tác tiếp
công dân, giải
quyết khiếu ni, t
cáo; phân loại, xử
đơn đúng quy
định;
- Chịu trách nhiệm
về nội dung tham
mưu tại Phiếu trình
nội dung dự thảo
văn bản.
01 ngày làm
việc
- Đơn, hồ sơ m
theo; ghi nhận o
sổ theo i đơn
hoặc Hệ thống
quản văn bản hồ
công việc, cập
nhật thông tin vào
sở d liu v
công tác tiếp công
dân, giải quyết
khiếu ni, t cáo;
- Phiếu trình kèm
dự thảo văn bản
kết quả xử đơn,
giao tham u th
khiếu nại.
28
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm,
thẩm quyền quyết
định (rõ trách
nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối
đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
Bước 3
Xem xét phê duyệt, trình Lãnh
đạo Sở, Ngành.
Trưởng phòng/Phó
Trưởng phòng
Chịu trách nhiệm
về nội dung ký
duyệt tại Phiếu
trình nội dung
dự thảo văn bản.
0,25 ngày làm
việc
Phiếu trình đã
duyệt kèm dự tho
n bản kết quả xử
đơn, giao tham
u thụ khiếu
nại.
Bước 4
duyệt văn bản, chuyển Văn
thư.
Lãnh đạo Sở,
Ngành
Chịu trách nhiệm
về nội dung văn
bản ký duyệt.
0,25 ngày làm
việc
Văn bản kết qu
xử lý đơn, giao
tham mưu th
khiếu nại được.
Bước 5
Phát hành văn bản, chuyển
Chuyên viên, đồng thời gửi cho
Giám đốc sở, Phó Giám đốc sở
phụ trách, Trưởng phòng, Phó
Trưởng phòng chuyên môn,
nghiệp vụ liên quan; các
quan, đơn vị, nhân có liên
quan.
Văn thư Sở, Ngành
Phát hành văn bản
đúng quy định.
0,25 ngày làm
việc
Văn bản kết qu
xử lý đơn, giao
tham mưu th
khiếu nại được
phát nh.
2
Quy trình thụ lý giải quyết
khiếu nại
05 ngày làm
việc
29
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm,
thẩm quyền quyết
định (rõ trách
nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối
đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
Bước 1
Tham mưu xử lý, lập Phiếu
trình và dự thảo Thông báo thụ
giải quyết khiếu nại hoặc
Thông báo không thụ lý giải
quyết khiếu nại, trình Trưởng
phòng/Phó Trưởng phòng.
Chuyên viên
Phòng chuyên môn
Chịu trách nhiệm
về nội dung tham
mưu tại Phiếu trình
nội dung dự thảo
văn bản.
04 ngày làm
việc
Phiếu trình kèm dự
thảo Thông báo
th/không thụ
khiếu nại.
Bước 2
Xem xét phê duyệt, trình Lãnh
đạo Sở, Ngành.
Trưởng phòng/Phó
Trưởng Phòng
chuyên môn
Chịu trách nhiệm
về nội dung ký
duyệt tại Phiếu
trình nội dung
dự thảo văn bản.
0,5 ngày làm
việc
Phiếu trình được
duyệt kèm dự tho
Tng o th
/kng th
khiếu nại.
Bước 3
Xem xét duyệt, chuyển Văn
thư.
Lãnh đạo Sở,
Ngành
Chịu trách nhiệm
về nội dung văn
bản ký duyệt.
0,25 ngày làm
việc
Tng o th
/kng th
khiếu nại được.
Bước 4
Phát hành văn bản, gửi các
quan, đơn vị, nhân có liên
quan.
Văn thư Sở, Ngành
Phát hành văn bản
đúng quy định.
0,25 ngày làm
việc
Tng o th
/kng th
khiếu nại được
phát nh.
30
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm,
thẩm quyền quyết
định (rõ trách
nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối
đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
III
Xử lý đơn tố cáo xác định ban
đầu thuộc thẩm quyền giải
quyết của Giám đốc Sở,
Ngành
1
Đối với vụ việc thông thường
07 ngày làm
việc, kể từ
ngày tiếp
nhận đơn
1.1
Quy trình tiếp nhận, phân loại,
xử lý đơn
02 ngày làm
việc
Bước 1
Tiếp nhận đơn, chuyển chuyên
viên xử , đồng thời gửi Giám
đốc sở, Phó Giám đốc sở phụ
trách lĩnh vực Trưởng
phòng, Phó Trưởng phòng
chuyên môn, Nghiệp vụ liên
quan.
Văn thư Sở, Ngành
Tiếp nhận đơn
đúng quy định.
0,25 ngày làm
việc
H sơ tiếp nhn
được chuyển trên
hệ thống qun lý
n bản hồ công
việc.
Bước 2
- Cập nhật thông tin vào s
d liu v công tác tiếp công
dân, giải quyết khiếu ni, t
cáo;
- Lập Phiếu trình kèm theo dự
thảo văn bản về kết quả xử lý
đơn, giao nhiệm vụ tham mưu
việc thụ giải quyết tố cáo,
Chuyên viên Sở,
Ngành được giao
nhiệm vụ xử lý
đơn
- Chịu trách nhiệm
cập nhật thông tin
vào sở d liu
v công tác tiếp
công dân, giải
quyết khiếu ni, t
cáo; phân loại, xử
đơn đúng quy
định;
01 ngày làm
việc
- Đơn, hồ sơ m
theo; ghi nhận o
sổ theo i đơn
hoặc Hệ thống
quản văn bản hồ
công việc, cập
nhật thông tin vào
sở d liu v
công tác tiếp công
31
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm,
thẩm quyền quyết
định (rõ trách
nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối
đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
trình Trưởng phòng/Phó
Trưởng phòng phụ trách.
- Chịu trách nhiệm
về nội dung tham
mưu tại Phiếu trình
nội dung dự thảo
văn bản.
dân, giải quyết
khiếu ni, t cáo;
- Phiếu trình kèm
dự thảo văn bản
kết quả xử đơn,
giao tham u th
to.
Bước 3
Xem xét phê duyệt, trình Lãnh
đạo Sở, Ngành.
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
Chịu trách nhiệm
về nội dung ký
duyệt tại Phiếu
trình nội dung
dự thảo văn bản.
0,25 ngày làm
việc
Phiếu trình đã
duyệt kèm dự tho
n bản kết quả xử
đơn, giao tham
u th tcáo.
Bước 4
duyệt văn bản, chuyển Văn
thư.
Lãnh đạo Sở,
Ngành
Chịu trách nhiệm
về nội dung văn
bản ký duyệt.
0,25 ngày làm
việc
Văn bản kết qu
xử lý đơn, giao
tham mưu thụ tố
cáo được .
Bước 5
Phát hành văn bản, chuyển
Chuyên viên, đồng thời gửi cho
Giám đốc sở, Phó Giám đốc sở
phụ trách, Trưởng phòng, Phó
Trưởng phòng chuyên môn,
nghiệp vụ liên quan; các
quan, đơn vị, nhân có liên
quan.
Văn thư Sở, Ngành
Phát hành văn bản
đúng quy định.
0,25 ngày làm
việc
Văn bản kết qu
xử lý đơn, giao
tham mưu thụ tố
cáo được phát
nh.
32
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm,
thẩm quyền quyết
định (rõ trách
nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối
đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
1.2
Quy trình thụ lý tố cáo
05 ngày làm
việc
Bước 1
Tham mưu xử lý, lập Phiếu
trình và dự thảo Quyết định thụ
lý; Thông báo việc thụ lý,
Thông báo vnội dung tố cáo
hoặc Thông báo không thụ
giải quyết tố cáo, trình Trưởng
phòng/Phó Trưởng phòng.
Chuyên viên
Phòng chuyên môn
Chịu trách nhiệm
về nội dung tham
mưu tại Phiếu trình
nội dung dự thảo
văn bản.
04 ngày làm
việc
Phiếu trình kèm dự
thảo: Thông o
th/không thụ
tố o; Quyết định
th tố cáo,
Tng o nội
dung tốo (nếu
th).
Bước 2
Xem xét phê duyệt, trình Lãnh
đạo Sở, Ngành.
Trưởng phòng/Phó
Trưởng Phòng
chuyên môn
Chịu trách nhiệm
về nội dung ký
duyệt tại Phiếu
trình nội dung
dự thảo văn bản.
0,5 ngày làm
việc
Phiếu trình được
duyệt kèm d
thảo: Thông o
th/không thụ
tố o; Quyết định
th tố cáo,
Tng o nội
dung tốo (nếu
th).
Bước 3
Xem xét duyệt, chuyển Văn
thư.
Lãnh đạo Sở,
Ngành
Chịu trách nhiệm
về nội dung văn
bản ký duyệt.
0,25 ngày làm
việc
Thông o thụ
/kng th tố
cáo; Quyết định
th tố cáo,
Tng o nội
dung tốo (nếu
th).
33
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm,
thẩm quyền quyết
định (rõ trách
nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối
đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
Bước 4
Phát hành văn bản, gửi các
quan, đơn vị, nhân có liên
quan.
Văn thư Sở, Ngành
Phát hành văn bản
đúng quy định.
0,25 ngày làm
việc
Thông o thụ
/kng th tố
cáo; Quyết định
th tố cáo,
Tng o nội
dung tốo (nếu
th).
2
Đối với vụ việc phức tạp
10 ngày làm
việc, kể từ
ngày tiếp
nhận đơn
2.1
Quy trình tiếp nhận, phân loại,
xử lý đơn
02 ngày làm
việc
Bước 1
Tiếp nhận đơn, chuyển chuyên
viên xử , đồng thời gửi Giám
đốc sở, Phó Giám đốc sở phụ
trách lĩnh vực Trưởng
phòng, Phó Trưởng phòng
chuyên môn, Nghiệp vụ liên
quan.
Văn thư Sở, Ngành
Tiếp nhận đơn
đúng quy định
0,25 ngày làm
việc
H sơ tiếp nhn
được chuyển trên
hệ thống qun lý
n bản hồ công
việc
Bước 2
- Cập nhật thông tin vào s
d liu v công tác tiếp công
dân, giải quyết khiếu ni, t
cáo;
- Lập Phiếu trình kèm theo dự
thảo văn bản về kết quả xử lý
Chuyên viên Sở,
Ngành được giao
nhiệm vụ xử lý
đơn
- Chịu trách nhiệm
cập nhật thông tin
vào sở d liu
v công tác tiếp
công dân, giải
quyết khiếu ni, t
cáo; phân loại, xử
01 ngày làm
việc
- Đơn, hồ sơ m
theo; ghi nhận o
sổ theo i đơn
hoặc Hệ thống
quản văn bản hồ
công việc, cập
nhật thông tin vào
34
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm,
thẩm quyền quyết
định (rõ trách
nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối
đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
đơn, giao nhiệm vụ tham mưu
việc thụ giải quyết tố cáo,
trình Trưởng phòng/Phó
Trưởng phòng phụ trách.
đơn đúng quy
định;
- Chịu trách nhiệm
về nội dung tham
mưu tại trình và nội
dung dự thảo văn
bản.
sở d liu v
công tác tiếp công
dân, giải quyết
khiếu ni, t cáo;
- Phiếu trình kèm
dự thảo văn bản
kết quả xử đơn,
giao tham u th
to.
Bước 3
Xem xét phê duyệt, trình Lãnh
đạo Sở, Ngành.
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
Chịu trách nhiệm
về nội dung ký
duyệt tại Phiếu
trình nội dung
dự thảo văn bản.
0,25 ngày làm
việc
Phiếu trình đã
duyệt kèm dự tho
n bản kết quả xử
đơn, giao tham
u th tcáo.
Bước 4
duyệt văn bản, chuyển Văn
thư.
Lãnh đạo Sở,
Ngành
Chịu trách nhiệm
về nội dung văn
bản ký duyệt.
0,25 ngày làm
việc
Văn bản kết qu
xử lý đơn, giao
tham mưu thụ tố
cáo được .
Bước 5
Phát hành văn bản, chuyển
Chuyên viên, đồng thời gửi cho
Giám đốc sở, Phó Giám đốc sở
phụ trách, Trưởng phòng, Phó
Trưởng phòng chuyên môn,
nghiệp vụ liên quan; các
quan, đơn vị, nhân có liên
quan.
Văn thư Sở, Ngành
Phát hành văn bản
đúng quy định.
0,25 ngày làm
việc
Văn bản kết qu
xử lý đơn, giao
tham mưu thụ tố
cáo được phát
nh.
35
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm,
thẩm quyền quyết
định (rõ trách
nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối
đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
2.2
Quy trình thụ lý tố cáo
08 ngày làm
việc
Bước 1
Tham mưu xử lý, lập Phiếu
trình và dự thảo Quyết định thụ
lý; Thông báo việc thụ lý,
Thông báo vnội dung tố cáo
hoặc Thông báo không thụ
giải quyết tố cáo, trình Trưởng
phòng/Phó Trưởng phòng.
Chuyên viên
Phòng chuyên môn
Chịu trách nhiệm
về nội dung tham
mưu tại Phiếu trình
nội dung dự thảo
văn bản.
07 ngày làm
việc
Phiếu trình kèm dự
thảo: Thông o
th/không thụ
tố o; Quyết định
th tố cáo,
Tng o nội
dung tốo (nếu
th).
Bước 2
Xem xét phê duyệt, trình Lãnh
đạo Sở, Ngành.
Trưởng phòng/Phó
Trưởng Phòng
chuyên môn
Chịu trách nhiệm
về nội dung ký
duyệt tại Phiếu
trình nội dung
dự thảo văn bản.
0,5 ngày làm
việc
Phiếu trình được
duyệt kèm d
thảo: Thông o
th/không thụ
tố o; Quyết định
th tố cáo,
Tng o nội
dung tốo (nếu
th).
Bước 3
Xem xét duyệt, chuyển Văn
thư.
Lãnh đạo Sở,
Ngành
Chịu trách nhiệm
về nội dung văn
bản ký duyệt.
0,25 ngày làm
việc
Thông o thụ
/kng th tố
cáo; Quyết định
th tố cáo,
Tng o nội
dung tốo (nếu
th).
36
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm,
thẩm quyền quyết
định (rõ trách
nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối
đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
Bước 4
Phát hành văn bản, gửi các
quan, đơn vị, nhân có liên
quan.
Văn thư Sở, Ngành
Phát hành văn bản
đúng quy định.
0,25 ngày làm
việc
Thông o thụ
/kng th tố
cáo; Quyết định
th tố cáo,
Tng o nội
dung tốo (nếu
th).
3
2.002407.
000.00.00.
H56
Giải
quyết
khiếu
nại
Thủ tục giải quyết khiếu nại
lần đầu tại cấp tỉnh
Chủ tịch UBND
tỉnh, Giám đốc Sở,
Ngành
A
Giải quyết khiếu nại lần đầu
thuộc thẩm quyền của Chủ
tịch UBND tỉnh
Chủ tịch UBND
tỉnh
I
Giải quyết khiếu nại lần đầu
đối với vụ việc địa bàn
điều kiện đi lại thuận lợi
30 ngày, kể từ
ngày thụ lý;
đối với vụ
việc phức tạp
là 45 ngày
1
Đối với vụ việc thông thường
30 ngày, kể từ
ngày thụ lý
giải quyết
khiếu nại
37
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm,
thẩm quyền quyết
định (rõ trách
nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối
đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
1.1
Quy trình triển khai nhiệm vụ
xác minh nội dung khiếu nại
tại Thanh tra tỉnh/Sở, ngành
02 ngày
Bước 1
Tiếp nhận hồ vụ việc đã
được UBND tỉnh thụ lý và giao
nhiệm vụ xác minh, chuyển
Chuyên viên x lý, đồng thời
gửi Chánh Thanh tra/Giám đốc
Sở, Phó Chánh Thanh tra/Phó
Giám đốc Sở phụ trách lĩnh vực
Trưởng phòng, Phó Trưởng
phòng chun môn, Nghiệp vụ
liên quan.
Văn thư Thanh tra
tỉnh/Sở, ngành
Tiếp nhận đúng quy
định.
0,25 ngày
H sơ tiếp nhn
được chuyển trên
hệ thống qun lý
n bản hồ công
việc.
Bước 2
Tham mưu dự thảo Quyết định
xác minh nội dung khiếu nại
hoặc văn bản giao nhiệm vụ xác
minh nội dung khiếu nại, trình
Trưởng phòng/Phó Trưởng
phòng.
Chuyên viên
Thanh tra tỉnh/Sở,
ngành
Chịu trách nhiệm
về nội dung tham
mưu tại Phiếu trình
nội dung dự thảo
văn bản.
01 ngày
Phiếu trình kèm dự
thảo Quyết định
c minh/văn bản
giao xác minh
khiếu nại ln đầu.
Bước 3
Phê duyệt, trình Lãnh đạo
Thanh tra tỉnh/Sở, ngành
Trưởng phòng/Phó
Trưởng phòng
chuyên môn,
Nghiệp vụ
Chịu trách nhiệm
về nội dung ký
duyệt tại Phiếu
trình nội dung
dự thảo văn bản
0,25 ngày
Phiếu trình đã
duyệt kèm dự thảo
Quyết định xác
minh/văn bản giao
c minh khiếu nại
lần đu.
38
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm,
thẩm quyền quyết
định (rõ trách
nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối
đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
Bước 4
duyệt văn bản, chuyển Văn
thư
Lãnh đạo Thanh
tra tỉnh/Sở, ngành
Chịu trách nhiệm
về nội dung văn
bản ký duyệt
0,25 ngày
Quyết định xác
minh/văn bản giao
c minh khiếu nại
lần đu được.
Bước 5
Phát hành văn bản, gửi các
quan, đơn vị, nhân có liên
quan.
Văn thư Thanh tra
tỉnh/Sở, ngành
Phát hành văn bản
đúng quy định.
0,25 ngày
Quyết định xác
minh/văn bản giao
c minh khiếu nại
lần đầu được phát
nh.
1.2
Quy trình xác minh nội dung
khiếu nại tại Thanh tra
tỉnh/Sở, ngành
17 ngày
Bước 1
Đoàn xác minh tiến hành xác
minh nội dung khiếu nại, báo
cáo kết quả xác minh nội dung
khiếu nại; dự thảo văn bản tổ
chức đối thoại đối với vviệc
yêu cầu của người khiếu nại
kết quả xác minh nội dung
khiếu nại còn khác nhau.
Trưởng Đoàn xác
minh; thành viên
Đoàn xác minh
theo Quyết định
Chịu trách nhiệm
về nội dung, kết
quả xác minh nội
dung khiếu nại.
17 ngày
o o kết qu
c minh khiếu nại
lần đầu; hồ sơ, i
liệu xác minh m
theo.
1.3
Quy trình tổ chức đối thoại với
người khiếu nại trong trường
hợp yêu cầu của người khiếu
nại kết quả xác minh nội
dung khiếu nại còn khác nhau
01 ngày
39
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm,
thẩm quyền quyết
định (rõ trách
nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối
đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
(nếu không thuộc trường hợp
trên thì bỏ qua bước này)
Bước 1
Tổ chức đối thoại đối với vụ
việc yêu cầu của người
khiếu nại kết quả xác minh
nội dung khiếu nại còn khác
nhau.
Lãnh đạo UBND
tỉnh
Chủ trì đối thoại.
Đoàn xác minh
các quan, tổ
chức, nhân liên
quan phối
hợp/tham gia.
01 ngày
Bn bản tổ chức
đối thoại.
1.4
Quy trình dự thảo Quyết định
giải quyết khiếu nại lần đầu tại
Thanh tra tỉnh/Sở, ngành
03 ngày
Bước 1
Đoàn xác minh lập Phiếu trình
và dự thảo Báo cáo kết quả xác
minh nội dung khiếu nại, Quyết
định giải quyết khiếu nại;
Quyết định khác (nếu có), trình
Trưởng phòng.
Trưởng Đoàn xác
minh; thành viên
Đoàn xác minh
theo Quyết định
Chịu trách nhiệm
về nội dung, kết
quả xác minh tại
Phiếu trình và nội
dung dự thảo văn
bản.
02 ngày
Phiếu trình kèm dự
thảo: Báo cáo kết
qu xác minh
khiếu nại lần đầu;
Quyết định giải
quyết khiếu nại lần
đầu.
Bước 2
Phê duyệt, trình Lãnh đạo
Thanh tra tỉnh/Sở, ngành.
Trưởng phòng
Thanh tra tỉnh/Sở,
ngành
Chịu trách nhiệm
về nội dung ký
duyệt tại Phiếu
trình nội dung
dự thảo văn bản.
0,5 ngày
Phiếu trình đã
duyệt kèm d
thảo: Báo cáo kết
qu xác minh
khiếu nại lần đầu;
Quyết định giải
quyết khiếu nại lần
đầu.
40
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm,
thẩm quyền quyết
định (rõ trách
nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối
đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
Bước 3
duyệt Báo cáo kết quả xác
minh nội dung khiếu nại kèm
dự thảo Quyết định, chuyển
Văn thư.
Lãnh đạo Thanh
tra tỉnh/Sở, ngành
Chịu trách nhiệm
về nội dung văn
bản ký duyệt và nội
dung dự thảo Quyết
định.
0,25 ngày
o o kết qu
c minh khiếu nại
lần đầu được ,
m dự thảo Quyết
định giải quyết
khiếu nại ln đầu.
Bước 4
Phát hành văn bản trên hệ thống
hồ sơ công việc, chuyển đến
UBND tỉnh.
Văn thư Thanh tra
tỉnh/Sở, ngành
Phát hành văn bản
đúng quy định.
0,25 ngày
o o kết qu
c minh khiếu nại
lần đầu được phát
nh, kèm dự tho
Quyết định giải
quyết khiếu nại lần
đầu.
1.5
Quy trình trình ban hành
Quyết định giải quyết khiếu
nại lần đầu tại Văn phòng
UBND tỉnh
07 ngày
Bước 1
Tiếp nhận văn bản, chuyển
Chuyên viên tham mưu; đồng
thời gửi Trưởng ban/P
Trưởng ban Tiếp công dân -
Nội chính tỉnh, Chánh Văn
phòng Phó Chánh Văn
phòng phụ trách.
Văn thư Văn
phòng UBND tỉnh
Tiếp nhận đúng quy
định.
0,25 ngày
H sơ tiếp nhn
được chuyển trên
hệ thống qun lý
n bản hồ công
việc.
Bước 2
Thẩm tra hồ, dự thảon bản
lập Phiếu trình, trình Trưởng
ban/Phó Trưởng ban Tiếp công
dân - Nội chính tỉnh.
Chuyên viên Văn
phòng UBND tỉnh
Chịu trách nhiệm
về nội dung thẩm
tra tại Phiếu trình
nội dung dự thảo
văn bản.
03 ngày
Phiếu trình kèm dự
thảo Quyết định
giải quyết khiếu
nại lần đầu.
41
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm,
thẩm quyền quyết
định (rõ trách
nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối
đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
Bước 3
soát hồ sơ, dự thảo ký
Phiếu trình phối hợp, trình lãnh
đạo Văn phòng UBND tỉnh phụ
trách.
Trưởng ban/Phó
Trưởng ban Tiếp
công dân - Nội
chính tỉnh
Chịu trách nhiệm
về nội dung phối
hợp tại Phiếu trình
nội dung dự thảo
văn bản.
0,5 ngày
Phiếu trình được
phối hợp kèm
dự thảo Quyết
định giải quyết
khiếu nại ln đầu.
Bước 4
Kiểm tra h , dự thảo
Phiếu trình, báo o Ch tịch/
Phó Chtịch UBND tỉnh.
Lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh
Chịu trách nhiệm
về nội dung ký
duyệt tại Phiếu
trình nội dung
dự thảo văn bản.
1,5 ngày
Phiếu trình đã
duyệt kèm dự tho
Quyết định giải
quyết khiếu nại lần
đầu.
Bước 5
duyệt văn bản, chuyển Văn
thư.
Lãnh đạo UBND
tỉnh
Chịu trách nhiệm
về nội dung văn
bản ký duyệt.
1,5 ngày
Quyết định giải
quyết khiếu nại lần
đầu được.
Bước 6
Phát hành văn bản, gửi các
quan, đơn vị, nhân có liên
quan.
Văn thư Văn
phòng UBND tỉnh
Phát hành văn bản
đúng quy định.
0,25 ngày
Quyết định giải
quyết khiếu nại lần
đầu được phát
nh.
2
Đối với vụ việc phức tạp
45 ngày, kể từ
ngày thụ lý
giải quyết
khiếu nại
42
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm,
thẩm quyền quyết
định (rõ trách
nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối
đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
2.1
Quy trình triển khai nhiệm vụ
xác minh nội dung khiếu nại
tại Thanh tra tỉnh/Sở, ngành
02 ngày
Bước 1
Tiếp nhận hồ vụ việc đã
được UBND tỉnh thụ lý và giao
nhiệm vụ xác minh, chuyển
Chuyên viên x lý, đồng thời
gửi Chánh Thanh tra/Giám đốc
Sở, Phó Chánh Thanh tra/Phó
Giám đốc Sở phụ trách lĩnh vực
Trưởng phòng, Phó Trưởng
phòng chun môn, Nghiệp vụ
liên quan.
Văn thư Thanh tra
tỉnh/Sở, ngành
Tiếp nhận đúng quy
định.
0,25 ngày
H sơ tiếp nhn
được chuyển trên
hệ thống qun lý
n bản hồ công
việc.
Bước 2
Tham mưu dự thảo Quyết định
xác minh nội dung khiếu nại
hoặc văn bản giao nhiệm vụ xác
minh nội dung khiếu nại, trình
Trưởng phòng/Phó Trưởng
phòng.
Chuyên viên
Thanh tra tỉnh/Sở,
ngành
Chịu trách nhiệm
về nội dung tham
mưu tại Phiếu trình
nội dung dự thảo
văn bản.
01 ngày
Phiếu trình kèm dự
thảo Quyết định
c minh/văn bản
giao xác minh
khiếu nại ln đầu.
Bước 3
Phê duyệt, trình Lãnh đạo
Thanh tra tỉnh/Sở, ngành.
Trưởng phòng/Phó
Trưởng phòng
chuyên môn,
Nghiệp vụ
Chịu trách nhiệm
về nội dung ký
duyệt tại Phiếu
trình nội dung
dự thảo văn bản.
0,25 ngày
Phiếu trình đã
duyệt kèm dự tho
Quyết định xác
minh/văn bản giao
c minh khiếu nại
lần đu.
43
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm,
thẩm quyền quyết
định (rõ trách
nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối
đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
Bước 4
duyệt văn bản, chuyển Văn
thư.
Lãnh đạo Thanh
tra tỉnh/Sở, ngành
Chịu trách nhiệm
về nội dung văn
bản ký duyệt.
0,25 ngày
Quyết định xác
minh/văn bản giao
c minh khiếu nại
lần đu được.
Bước 5
Phát hành văn bản, gửi các
quan, đơn vị, nhân có liên
quan.
Văn thư Thanh tra
tỉnh/Sở, ngành
Phát hành văn bản
đúng quy định.
0,25 ngày
Quyết định xác
minh/văn bản giao
c minh khiếu nại
lần đầu được phát
nh.
2.2
Quy trình xác minh nội dung
khiếu nại tại Thanh tra
tỉnh/Sở, ngành
32 ngày
Bước 1
Đoàn xác minh tiến hành xác
minh nội dung khiếu nại, báo
cáo kết quả xác minh nội dung
khiếu nại; dự thảo văn bản tổ
chức đối thoại đối với vviệc
yêu cầu của người khiếu nại
kết quả xác minh nội dung
khiếu nại còn khác nhau.
Trưởng Đoàn xác
minh; thành viên
Đoàn xác minh
theo Quyết định
Chịu trách nhiệm
về nội dung, kết
quả xác minh nội
dung khiếu nại.
32 ngày
o o kết qu
c minh khiếu nại
lần đầu; hồ sơ, i
liệu xác minh m
theo.
2.3
Quy trình tổ chức đối thoại với
người khiếu nại trong trường
hợp yêu cầu của người khiếu
nại kết quả xác minh nội
dung khiếu nại còn khác nhau
01 ngày
44
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm,
thẩm quyền quyết
định (rõ trách
nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối
đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
(nếu không thuộc trường hợp
trên thì bỏ qua bước này)
Bước 1
Tổ chức đối thoại đối với vụ
việc yêu cầu của người
khiếu nại kết quả xác minh
nội dung khiếu nại còn khác
nhau.
Lãnh đạo UBND
tỉnh
Chủ trì đối thoại.
Đoàn xác minh
các quan, tổ
chức, nhân liên
quan phối
hợp/tham gia.
01 ngày
Bn bản tổ chức
đối thoại.
2.4
Quy trình dự thảo Quyết định
giải quyết khiếu nại lần đầu tại
Thanh tra tỉnh/Sở, ngành
03 ngày
Bước 1
Đoàn xác minh lập Phiếu trình
và dự thảo Báo cáo kết quả xác
minh nội dung khiếu nại, Quyết
định giải quyết khiếu nại;
Quyết định khác (nếu có), trình
Trưởng phòng.
Trưởng Đoàn xác
minh; thành viên
Đoàn xác minh
theo Quyết định
Chịu trách nhiệm
về nội dung, kết
quả xác minh tại
Phiếu trình và nội
dung dự thảo văn
bản.
02 ngày
Phiếu trình kèm dự
thảo: Báo cáo kết
qu xác minh
khiếu nại lần đầu;
Quyết định giải
quyết khiếu nại lần
đầu.
Bước 2
Phê duyệt, trình Lãnh đạo
Thanh tra tỉnh/Sở, ngành.
Trưởng phòng
Thanh tra tỉnh/Sở,
ngành
Chịu trách nhiệm
về nội dung ký
duyệt tại Phiếu
trình nội dung
dự thảo văn bản.
0,5 ngày
Phiếu trình đã
duyệt kèm d
thảo: Báo cáo kết
qu xác minh
khiếu nại lần đầu;
Quyết định giải
quyết khiếu nại lần
đầu.
45
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm,
thẩm quyền quyết
định (rõ trách
nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối
đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
Bước 3
duyệt Báo cáo kết quả xác
minh nội dung khiếu nại kèm
dự thảo Quyết định, chuyển
Văn thư.
Lãnh đạo Thanh
tra tỉnh/Sở, ngành
Chịu trách nhiệm
về nội dung văn
bản ký duyệt và nội
dung dự thảo Quyết
định.
0,25 ngày
o o kết qu
c minh khiếu nại
lần đầu được ,
m dự thảo Quyết
định giải quyết
khiếu nại ln đầu.
Bước 4
Phát hành văn bản trên hệ thống
hồ sơ công việc, chuyển đến
UBND tỉnh.
Văn thư Thanh tra
tỉnh/Sở, ngành
Phát hành văn bản
đúng quy định.
0,25 ngày
o o kết qu
c minh khiếu nại
lần đầu được phát
nh, kèm dự tho
Quyết định giải
quyết khiếu nại lần
đầu.
2.5
Quy trình trình ban hành
Quyết định giải quyết khiếu
nại lần đầu tại Văn phòng
UBND tỉnh
07 ngày
Bước 1
Tiếp nhận văn bản, chuyển
Chuyên viên tham mưu; đồng
thời gửi Trưởng ban/P
Trưởng ban Tiếp công dân -
Nội chính tỉnh Phó Chánh
Văn phòng UBND tỉnh phụ
trách.
Văn thư Văn
phòng UBND tỉnh
Tiếp nhận đúng quy
định.
0,25 ngày
H sơ tiếp nhận
được chuyển trên
hệ thống qun lý
n bản hồ công
việc.
Bước 2
Thẩm tra hồ, dự thảon bản
lập Phiếu trình, trình Trưởng
ban/Phó Trưởng ban Tiếp công
dân - Nội chính tỉnh.
Chuyên viên Văn
phòng UBND tỉnh
Chịu trách nhiệm
về nội dung thẩm
tra tại Phiếu trình
nội dung dự thảo
văn bản.
03 ngày
Phiếu trình kèm dự
thảo Quyết định
giải quyết khiếu
nại lần đầu.
46
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm,
thẩm quyền quyết
định (rõ trách
nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối
đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
Bước 3
soát hồ sơ, dự thảo ký
Phiếu trình phối hợp, trình lãnh
đạo Văn phòng UBND tỉnh phụ
trách.
Trưởng ban/Phó
Trưởng ban Tiếp
công dân - Nội
chính tỉnh
Chịu trách nhiệm
về nội dung phối
hợp tại Phiếu trình
nội dung dự thảo
văn bản.
0,5 ngày
Phiếu trình được
phối hợp kèm
dự thảo Quyết
định giải quyết
khiếu nại ln đầu.
Bước 4
Kiểm tra h , dự thảo
Phiếu trình, báo o Ch tịch/
Phó Chtịch UBND tỉnh.
Lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh
Chịu trách nhiệm
về nội dung ký
duyệt tại Phiếu
trình nội dung
dự thảo văn bản.
1,5 ngày
Phiếu trình đã
duyệt kèm dự tho
Quyết định giải
quyết khiếu nại lần
đầu.
Bước 5
duyệt văn bản, chuyển Văn
thư.
Lãnh đạo UBND
tỉnh
Chịu trách nhiệm
về nội dung văn
bản ký duyệt.
1,5 ngày
Quyết định giải
quyết khiếu nại lần
đầu được.
Bước 6
Phát hành văn bản, gửi các
quan, đơn vị, nhân có liên
quan.
Văn thư Văn
phòng UBND tỉnh
Phát hành văn bản
đúng quy định.
0,25 ngày
Quyết định giải
quyết khiếu nại lần
đầu được phát
nh.
II
Giải quyết khiếu nại lần đầu
khu vực ng sâu, vùng xa
đi lại khó khăn
45 ngày, kể từ
ngày thụ lý;
đối với vụ
việc phức tạp
là 60 ngày
47
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm,
thẩm quyền quyết
định (rõ trách
nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối
đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
1
Đối với vụ việc thông thường
45 ngày, kể từ
ngày thụ lý
giải quyết
khiếu nại
1.1
Quy trình triển khai nhiệm vụ
xác minh nội dung khiếu nại
tại Thanh tra tỉnh/Sở, ngành
02 ngày
Bước 1
Tiếp nhận hồ vụ việc đã
được UBND tỉnh thụ lý và giao
nhiệm vụ xác minh, chuyển
Chuyên viên x lý, đồng thời
gửi Chánh Thanh tra/Giám đốc
Sở, Phó Chánh Thanh tra/Phó
Giám đốc Sở phụ trách lĩnh vực
Trưởng phòng, Phó Trưởng
phòng chun môn, Nghiệp vụ
liên quan.
Văn thư Thanh tra
tỉnh/Sở, ngành
Tiếp nhận đúng quy
định.
0,25 ngày
H sơ tiếp nhn
được chuyển trên
hệ thống qun lý
n bản hồ công
việc.
Bước 2
Tham mưu dự thảo Quyết định
xác minh nội dung khiếu nại
hoặc văn bản giao nhiệm vụ xác
minh nội dung khiếu nại, trình
Trưởng phòng/Phó Trưởng
phòng.
Chuyên viên
Thanh tra tỉnh/Sở,
ngành
Chịu trách nhiệm
về nội dung tham
mưu tại Phiếu trình
nội dung dự thảo
văn bản.
01 ngày
Phiếu trình kèm dự
thảo Quyết định
c minh/văn bản
giao xác minh
khiếu nại ln đầu.
48
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm,
thẩm quyền quyết
định (rõ trách
nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối
đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
Bước 3
Phê duyệt, trình Lãnh đạo
Thanh tra tỉnh/Sở, ngành.
Trưởng phòng/Phó
Trưởng phòng
chuyên môn,
Nghiệp vụ
Chịu trách nhiệm
về nội dung phê
duyệt tại Phiếu
trình nội dung
dự thảo văn bản.
0,25 ngày
Phiếu trình đã
duyệt kèm dự tho
Quyết định xác
minh/văn bản giao
c minh khiếu nại
lần đu.
Bước 4
duyệt văn bản, chuyển Văn
thư.
Lãnh đạo Thanh
tra tỉnh/Sở, ngành
Chịu trách nhiệm
về nội dung văn
bản ký duyệt.
0,25 ngày
Quyết định xác
minh/văn bản giao
c minh khiếu nại
lần đu được.
Bước 5
Phát hành văn bản, gửi các
quan, đơn vị, nhân có liên
quan.
Văn thư Thanh tra
tỉnh/Sở, ngành
Phát hành văn bản
đúng quy định.
0,25 ngày
Quyết định xác
minh/văn bản giao
c minh khiếu nại
lần đầu được phát
nh.
1.2
Quy trình xác minh nội dung
khiếu nại tại Thanh tra
tỉnh/Sở, ngành
30 ngày
Bước 1
Đoàn xác minh tiến hành xác
minh nội dung khiếu nại, báo
cáo kết quả xác minh nội dung
khiếu nại; dự thảo văn bản tổ
chức đối thoại đối với vviệc
yêu cầu của người khiếu nại
kết quả xác minh nội dung
khiếu nại còn khác nhau.
Trưởng Đoàn xác
minh; thành viên
Đoàn xác minh
theo Quyết định
Chịu trách nhiệm
về nội dung, kết
quả xác minh nội
dung khiếu nại.
30 ngày
o o kết qu
c minh khiếu nại
lần đầu; hồ sơ, i
liệu xác minh m
theo.
49
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm,
thẩm quyền quyết
định (rõ trách
nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối
đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
1.3
Quy trình tổ chức đối thoại với
người khiếu nại trong trường
hợp yêu cầu của người khiếu
nại kết quả xác minh nội
dung khiếu nại còn khác nhau
(nếu không thuộc trường hợp
trên thì bỏ qua bước này)
01 ngày
Bước 1
Tổ chức đối thoại đối với vụ
việc yêu cầu của người
khiếu nại kết quả xác minh
nội dung khiếu nại còn khác
nhau.
Lãnh đạo UBND
tỉnh
Chủ trì đối thoại.
Đoàn xác minh
các quan, tổ
chức, nhân liên
quan phối
hợp/tham gia.
01 ngày
Bn bản tổ chức
đối thoại.
1.4
Quy trình dự thảo Quyết định
giải quyết khiếu nại lần đầu tại
Thanh tra tỉnh/Sở, ngành
05 ngày
Bước 1
Đoàn xác minh lập Phiếu trình
và dự thảo Báo cáo kết quả xác
minh nội dung khiếu nại, Quyết
định giải quyết khiếu nại;
Quyết định khác (nếu có), trình
Trưởng phòng.
Trưởng Đoàn xác
minh; thành viên
Đoàn xác minh
theo Quyết định
Chịu trách nhiệm
về nội dung, kết
quả xác minh tại
Phiếu trình và nội
dung dự thảo văn
bản.
03 ngày
Phiếu trình kèm dự
thảo: Báo cáo kết
qu xác minh
khiếu nại lần đầu;
Quyết định giải
quyết khiếu nại lần
đầu.
Bước 2
Phê duyệt, trình Lãnh đạo
Thanh tra tỉnh/Sở, ngành.
Trưởng phòng
Thanh tra tỉnh/Sở,
ngành
Chịu trách nhiệm
về nội dung ký
duyệt tại Phiếu
trình nội dung
dự thảo văn bản.
01 ngày
Phiếu trình đã
duyệt kèm d
thảo: Báo cáo kết
qu xác minh
khiếu nại lần đầu;
Quyết định giải
50
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm,
thẩm quyền quyết
định (rõ trách
nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối
đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
quyết khiếu nại lần
đầu.
Bước 3
duyệt Báo cáo kết quả xác
minh nội dung khiếu nại kèm
dự thảo Quyết định, chuyển
Văn thư.
Lãnh đạo Thanh
tra tỉnh/Sở, ngành
Chịu trách nhiệm
về nội dung văn
bản ký duyệt và nội
dung dự thảo Quyết
định.
0,75 ngày
o o kết qu
c minh khiếu nại
lần đầu được ,
m dự thảo Quyết
định giải quyết
khiếu nại ln đầu.
Bước 4
Phát hành văn bản trên hệ thống
hồ sơ công việc, chuyển đến
UBND tỉnh.
Văn thư Thanh tra
tỉnh/Sở, ngành
Phát hành văn bản
đúng quy định.
0,25 ngày
o o kết qu
c minh khiếu nại
lần đầu được phát
nh, kèm dự tho
Quyết định giải
quyết khiếu nại lần
đầu.
1.5
Quy trình trình ban hành
Quyết định giải quyết khiếu
nại lần đầu tại Văn phòng
UBND tỉnh
07 ngày
Bước 1
Tiếp nhận văn bản, chuyển
Chuyên viên tham mưu; đồng
thời gửi Trưởng ban/P
Trưởng ban Tiếp công dân -
Nội chính tỉnh, Chánh Văn
phòng Phó Chánh Văn
phòng phụ trách.
Văn thư Văn
phòng UBND tỉnh
Tiếp nhận đúng quy
định.
0,25 ngày
H sơ tiếp nhn
được chuyển trên
hệ thống qun lý
n bản hồ công
việc.
51
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm,
thẩm quyền quyết
định (rõ trách
nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối
đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
Bước 2
Thẩm tra hồ, dự thảon bản
lập Phiếu trình, trình Trưởng
ban/Phó Trưởng ban Tiếp công
dân - Nội chính tỉnh.
Chuyên viên Văn
phòng UBND tỉnh
Chịu trách nhiệm
về nội dung thẩm
tra tại Phiếu trình
nội dung dự thảo
văn bản.
03 ngày
Phiếu trình kèm dự
thảo Quyết định
giải quyết khiếu
nại lần đầu.
Bước 3
soát hồ sơ, dự thảo ký
Phiếu trình phối hợp, trình lãnh
đạo Văn phòng UBND tỉnh phụ
trách.
Trưởng ban/Phó
Trưởng ban Tiếp
công dân - Nội
chính tỉnh
Chịu trách nhiệm
về nội dung phối
hợp tại Phiếu trình
nội dung dự thảo
văn bản.
0,5 ngày
Phiếu trình được
ký phối hợp kèm
dự thảo Quyết
định giải quyết
khiếu nại ln đầu.
Bước 4
Kiểm tra h , dự thảo
Phiếu trình, báo o Ch tịch/
Phó Chtịch UBND tỉnh.
Lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh
Chịu trách nhiệm
về nội dung ký
duyệt tại Phiếu
trình nội dung
dự thảo văn bản.
1,5 ngày
Phiếu trình đã
duyệt kèm dự tho
Quyết định giải
quyết khiếu nại lần
đầu.
Bước 5
duyệt văn bản, chuyển Văn
thư.
Lãnh đạo UBND
tỉnh
Chịu trách nhiệm
về nội dung văn
bản ký duyệt.
1,5 ngày
Quyết định giải
quyết khiếu nại lần
đầu được.
Bước 6
Phát hành văn bản, gửi các
quan, đơn vị, nhân có liên
quan.
Văn thư Văn
phòng UBND tỉnh
Phát hành văn bản
đúng quy định.
0,25 ngày
Quyết định giải
quyết khiếu nại lần
đầu được phát
nh.
2
Đối với vụ việc phức tạp
60 ngày, kể từ
ngày thụ lý
giải quyết
khiếu nại
52
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm,
thẩm quyền quyết
định (rõ trách
nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối
đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
2.1
Quy trình triển khai nhiệm vụ
xác minh nội dung khiếu nại
tại Thanh tra tỉnh/Sở, ngành
02 ngày
Bước 1
Tiếp nhận hồ vụ việc đã
được UBND tỉnh thụ lý và giao
nhiệm vụ xác minh, chuyển
Chuyên viên x lý, đồng thời
gửi Chánh Thanh tra/Giám đốc
Sở, Phó Chánh Thanh tra/Phó
Giám đốc Sở phụ trách lĩnh vực
Trưởng phòng, Phó Trưởng
phòng chun môn, Nghiệp vụ
liên quan.
Văn thư Thanh tra
tỉnh/Sở, ngành
Tiếp nhận đúng quy
định.
0,25 ngày
H sơ tiếp nhn
được chuyển trên
hệ thống qun lý
n bản hồ công
việc.
Bước 2
Tham mưu dự thảo Quyết định
xác minh nội dung khiếu nại
hoặc văn bản giao nhiệm vụ xác
minh nội dung khiếu nại, trình
Trưởng phòng/Phó Trưởng
phòng.
Chuyên viên
Thanh tra tỉnh/Sở,
ngành
Chịu trách nhiệm
về nội dung tham
mưu tại Phiếu trình
nội dung dự thảo
văn bản.
01 ngày
Phiếu trình kèm dự
thảo Quyết định
c minh/văn bản
giao xác minh
khiếu nại ln đầu.
Bước 3
Phê duyệt, trình Lãnh đạo
Thanh tra tỉnh/Sở, ngành.
Trưởng phòng/Phó
Trưởng phòng
chuyên môn,
Nghiệp vụ
Chịu trách nhiệm
về nội dung phê
duyệt tại Phiếu
trình nội dung
dự thảo văn bản.
0,25 ngày
Phiếu trình đã
duyệt kèm dự tho
Quyết định xác
minh/văn bản giao
c minh khiếu nại
lần đu.
53
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm,
thẩm quyền quyết
định (rõ trách
nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối
đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
Bước 4
duyệt văn bản, chuyển Văn
thư.
Lãnh đạo Thanh
tra tỉnh/Sở, ngành
Chịu trách nhiệm
về nội dung văn
bản ký duyệt.
0,25 ngày
Quyết định xác
minh/văn bản giao
c minh khiếu nại
lần đu được
Bước 5
Phát hành văn bản, gửi các
quan, đơn vị, nhân liên
quan.
Văn thư Thanh tra
tỉnh/Sở, ngành
Phát hành văn bản
đúng quy định.
0,25 ngày
Quyết định xác
minh/văn bản giao
c minh khiếu nại
lần đầu được phát
nh.
2.2
Quy trình xác minh nội dung
khiếu nại tại Thanh tra
tỉnh/Sở, ngành
45 ngày
Bước 1
Đoàn xác minh tiến hành xác
minh nội dung khiếu nại, báo
cáo kết quả xác minh nội dung
khiếu nại; dự thảo văn bản tổ
chức đối thoại đối với vviệc
yêu cầu của người khiếu nại
kết quả xác minh nội dung
khiếu nại còn khác nhau.
Trưởng Đoàn xác
minh; thành viên
Đoàn xác minh
theo Quyết định
Chịu trách nhiệm
về nội dung, kết
quả xác minh nội
dung khiếu nại.
45 ngày
o o kết qu
c minh khiếu nại
lần đầu; hồ sơ, i
liệu xác minh m
theo.
2.3
Quy trình tổ chức đối thoại với
người khiếu nại trong trường
hợp yêu cầu của người khiếu
nại kết quả xác minh nội
dung khiếu nại còn khác nhau
01 ngày
54
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm,
thẩm quyền quyết
định (rõ trách
nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối
đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
(nếu không thuộc trường hợp
trên thì bỏ qua bước này)
Bước 1
Tổ chức đối thoại đối với vụ
việc yêu cầu của người
khiếu nại kết quả xác minh
nội dung khiếu nại còn khác
nhau.
Lãnh đạo UBND
tỉnh
Chủ trì đối thoại.
Đoàn xác minh
các quan, tổ
chức, nhân liên
quan phối
hợp/tham gia.
01 ngày
Bn bản tổ chức
đối thoại.
2.4
Quy trình dự thảo Quyết định
giải quyết khiếu nại lần đầu tại
Thanh tra tỉnh/Sở, ngành
05 ngày
Bước 1
Đoàn xác minh lập Phiếu trình
và dự thảo Báo cáo kết quả xác
minh nội dung khiếu nại, Quyết
định giải quyết khiếu nại;
Quyết định khác (nếu có), trình
Trưởng phòng.
Trưởng Đoàn xác
minh; thành viên
Đoàn xác minh
theo Quyết định
Chịu trách nhiệm
về nội dung, kết
quả xác minh tại
Phiếu trình và nội
dung dự thảo văn
bản.
03 ngày
Phiếu trình kèm dự
thảo: Báo cáo kết
qu xác minh
khiếu nại lần đầu;
Quyết định giải
quyết khiếu nại lần
đầu.
Bước 2
Phê duyệt, trình Lãnh đạo
Thanh tra tỉnh/Sở, ngành.
Trưởng phòng
Thanh tra tỉnh/Sở,
ngành
Chịu trách nhiệm
về nội dung ký
duyệt tại Phiếu
trình nội dung
dự thảo văn bản.
01 ngày
Phiếu trình đã
duyệt kèm d
thảo: Báo cáo kết
qu xác minh
khiếu nại lần đầu;
Quyết định giải
quyết khiếu nại lần
đầu.
55
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm,
thẩm quyền quyết
định (rõ trách
nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối
đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
Bước 3
duyệt Báo cáo kết quả xác
minh nội dung khiếu nại kèm
dự thảo Quyết định, chuyển
Văn thư.
Lãnh đạo Thanh
tra tỉnh/Sở, ngành
Chịu trách nhiệm
về nội dung văn
bản ký duyệt và nội
dung dự thảo văn
bản.
0,75 ngày
o o kết qu
c minh khiếu nại
lần đầu được ,
m dự thảo Quyết
định giải quyết
khiếu nại ln đầu
Bước 4
Phát hành văn bản trên hệ thống
hồ sơ công việc, chuyển đến
UBND tỉnh.
Văn thư Thanh tra
tỉnh/Sở, ngành
Phát hành văn bản
đúng quy định.
0,25 ngày
o o kết qu
c minh khiếu nại
lần đầu được phát
nh, kèm dự tho
Quyết định giải
quyết khiếu nại lần
đầu.
2.5
Quy trình trình ban hành
Quyết định giải quyết khiếu
nại lần đầu tại Văn phòng
UBND tỉnh
07 ngày
Bước 1
Tiếp nhận văn bản, chuyển
Chuyên viên tham mưu; đồng
thời gửi Trưởng ban/P
Trưởng ban Tiếp công dân -
Nội chính tỉnh, Chánh Văn
phòng Phó Chánh Văn
phòng phụ trách.
Văn thư Văn
phòng UBND tỉnh
Tiếp nhận đúng quy
định.
0,25 ngày
H sơ tiếp nhn
được chuyển trên
hệ thống qun lý
n bản hồ công
việc.
Bước 2
Thẩm tra hồ, dự thảon bản
lập Phiếu trình, trình Trưởng
ban/Phó Trưởng ban Tiếp công
dân - Nội chính tỉnh.
Chuyên viên Văn
phòng UBND tỉnh
Chịu trách nhiệm
về nội dung thẩm
tra tại Phiếu trình
nội dung dự thảo
văn bản.
03 ngày
Phiếu trình kèm dự
thảo Quyết định
giải quyết khiếu
nại lần đầu.
56
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm,
thẩm quyền quyết
định (rõ trách
nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối
đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
Bước 3
soát hồ sơ, dự thảo ký
Phiếu trình phối hợp, trình lãnh
đạo Văn phòng UBND tỉnh phụ
trách.
Trưởng ban/Phó
Trưởng ban Tiếp
công dân - Nội
chính tỉnh
Chịu trách nhiệm
về nội dung phối
hợp tại Phiếu trình
nội dung dự thảo
văn bản.
0,5 ngày
Phiếu trình được
phối hợp kèm
dự thảo Quyết
định giải quyết
khiếu nại ln đầu.
Bước 4
Kiểm tra h , dự thảo và
Phiếu trình, báo o Ch tịch/
Phó Chtịch UBND tỉnh.
Lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh
Chịu trách nhiệm
về nội dung ký
duyệt tại Phiếu
trình nội dung
dự thảo văn bản
1,5 ngày
Phiếu trình đã
duyệt kèm dự tho
Quyết định giải
quyết khiếu nại lần
đầu
Bước 5
duyệt văn bản, chuyển Văn
thư.
Lãnh đạo UBND
tỉnh
Chịu trách nhiệm
về nội dung văn
bản ký duyệt.
1,5 ngày
Quyết định giải
quyết khiếu nại lần
đầu được
Bước 6
Phát hành văn bản, gửi các
quan, đơn vị, nhân có liên
quan.
Văn thư Văn
phòng UBND tỉnh
Phát hành văn bản
đúng quy định.
0,25 ngày
Quyết định giải
quyết khiếu nại lần
đầu được phát
nh.
B
Giải quyết khiếu nại lần đầu
thuộc thẩm quyền giải quyết
của Giám đốc Sở, Ngành cấp
tỉnh
Giám đốc Sở,
Ngành
I
Giải quyết khiếu nại lần đầu
đối với vụ việc địa bàn
điều kiện đi lại thuận lợi
30 ny, kể từ
ngày thụ lý; đối
với vviệc
phức tạp 45
ngày
57
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm,
thẩm quyền quyết
định (rõ trách
nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối
đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
1
Đối với vụ việc thông thường
30 ngày
1.1
Quy trình triển khai nhiệm vụ
xác minh nội dung khiếu nại
03 ngày
Bước 1
Tham mưu xử lý, lập Phiếu
trình và dự thảo Quyết định xác
minh nội dung khiếu nại hoặc
văn bản giao nhiệm vụ xác
minh khiếu nại, trình Trưởng
phòng/Phó Trưởng phòng.
Chuyên viên
Phòng chuyên môn
Chịu trách nhiệm
về nội dung tham
mưu tại Phiếu trình
nội dung dự thảo
văn bản.
02 ngày
Phiếu trình m dự
tho Quyết đnhc
minh/văn bản giao
c minh khiếu nại
ln đầu.
Bước 2
Xem xét phê duyệt, trình Lãnh
đạo Sở, Ngành.
Trưởng phòng/Phó
Trưởng Phòng
chuyên môn
Chịu trách nhiệm
về nội dung ký
duyệt tại Phiếu
trình nội dung
dự thảo văn bản.
0,5 ngày
Phiếu trình đưc
duyệt m dự thảo
Quyết đnh c
minh/văn bản giao
c minh khiếu ni
ln đầu.
Bước 3
Xem xét duyệt, chuyển Văn
thư.
Lãnh đạo Sở,
Ngành
Chịu trách nhiệm
về nội dung văn
bản ký duyệt.
0,25 ngày
Quyết định xác
minh/văn bản giao
c minh khiếu nại
lần đu được.
Bước 4
Phát hành văn bản, gửi các
quan, đơn vị, nhân có liên
quan.
Văn thư Sở, Ngành
Phát hành văn bản
đúng quy định.
0,25 ngày
Quyết định xác
minh/văn bản giao
c minh khiếu nại
lần đầu được phát
nh.
58
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm,
thẩm quyền quyết
định (rõ trách
nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối
đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
1.2
Quy trình xác minh nội dung
khiếu nại
22 ngày
Bước 1
Đoàn xác minh tiến hành xác
minh nội dung khiếu nại; Báo
cáo kết quả xác minh nội dung
khiếu nại trình Trưởng
phòng/Phó Trưởng phòng
Lãnh đạo sở, ngành; tham mưu
tổ chức đối thoại trong trường
hợp yêu cầu của người khiếu
nại và kết quả xác minh nội
dung khiếu nại còn khác nhau.
Trưởng Đoàn xác
minh; thành viên
Đoàn xác minh
theo Quyết định
hoặc người được
giao nhiệm vụ xác
minh
Chịu trách nhiệm
về nội dung, kết
quả xác minh.
22 ngày
o o kết qu
c minh khiếu nại
lần đầu; hồ sơ, i
liệu xác minh m
theo.
1.3
Quy trình tổ chức đối thoại với
người khiếu nại trong trường
hợp yêu cầu của người khiếu
nại kết quả xác minh nội
dung khiếu nại còn khác nhau
(nếu không thuộc trường hợp
trên thì bỏ qua bước này)
01 ngày
Bước 1
Tổ chức đối thoại với người
khiếu nại trong trường hợp u
cầu của người khiếu nại kết
quả xác minh nội dung khiếu
nại còn khác nhau.
Lãnh đạo Sở,
Ngành
Chủ trì đối thoại.
Đoàn xác minh
các quan, tổ
chức, nhân liên
quan phối
hợp/tham gia.
01 ngày
Bn bản tổ chức
đối thoại.
1.4
Quy trình ban hành quyết định
giải quyết khiếu nại lần đầu
04 ngày
59
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm,
thẩm quyền quyết
định (rõ trách
nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối
đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
Bước 1
Đoàn xác minh lập Phiếu trình
dự thảo Quyết định giải
quyết khiếu nại; Quyết định
khác (nếu có), trình Trưởng
phòng.
Trưởng Đoàn xác
minh; thành viên
Đoàn xác minh
theo Quyết định
Chịu trách nhiệm
về nội dung, kết
quả xác minh
nội dung dự thảo
văn bản.
03 ngày
Phiếu tnh kèm dự
tho Quyết định
gii quyết khiếu ni
ln đầu.
Bước 2
Phê duyệt trình Lãnh đạo Sở,
Ngành.
Trưởng Phòng
chuyên môn
Chịu trách nhiệm
về nội dung ký
duyệt tại Phiếu
trình nội dung
dự thảo văn bản.
0,5 ngày
Phiếu trình đã
duyệt m dự thảo
Quyết đnh giải
quyết khiếu nại ln
đu.
Bước 3
Ký duyệt, chuyển Văn thư.
Lãnh đạo Sở,
Ngành
Chịu trách nhiệm
về nội dung văn
bản ký duyệt.
0,25 ngày
Quyết đnh giải
quyết khiếu nại ln
đu được .
Bước 4
Phát hành văn bản, gửi cho
người khiếu nại, các quan,
đơn vị có liên quan.
Văn thư Sở, Ngành
Phát hành văn bản
đúng quy định.
0,25 ngày
Quyết đnh giải
quyết khiếu nại ln
đu được phát
hành.
2
Đối với vụ việc phức tạp
45 ngày
2.1
Quy trình triển khai nhiệm vụ
xác minh nội dung khiếu nại
03 ngày
60
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm,
thẩm quyền quyết
định (rõ trách
nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối
đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
Bước 1
Tham mưu xử lý, lập Phiếu
trình và dự thảo Quyết định xác
minh nội dung khiếu nại hoặc
văn bản giao nhiệm vụ xác
minh khiếu nại, trình Trưởng
phòng/Phó Trưởng phòng.
Chuyên viên
Phòng chuyên môn
Chịu trách nhiệm
về nội dung tham
mưu tại Phiếu trình
nội dung dự thảo
văn bản.
02 ngày
Phiếu tnh kèm dự
tho Quyết định
c minh/n bản
giao xác minh
khiếu nại lần đầu.
Bước 2
Xem xét phê duyệt, trình Lãnh
đạo Sở, Ngành.
Trưởng phòng/Phó
Trưởng Phòng
chuyên môn
Chịu trách nhiệm
về nội dung ký
duyệt tại Phiếu
trình nội dung
dự thảo văn bản.
0,5 ngày
Phiếu trình đưc
duyệt m dự thảo
Quyết đnh c
minh/văn bản giao
c minh khiếu ni
ln đầu.
Bước 3
Xem xét duyệt, chuyển Văn
thư.
Lãnh đạo Sở,
Ngành
Chịu trách nhiệm
về nội dung văn
bản ký duyệt
0,25 ngày
Quyết định xác
minh/văn bản giao
c minh khiếu nại
lần đu được.
Bước 4
Phát hành văn bản, gửi các
quan, đơn vị, nhân có liên
quan.
Văn thư Sở, Ngành
Phát hành văn bản
đúng quy định.
0,25 ngày
Quyết đnh c
minh/văn bản giao
c minh khiếu ni
ln đầu được pt
hành.
2.2
Quy trình xác minh nội dung
khiếu nại
37 ngày
Bước 1
Đoàn xác minh tiến hành xác
minh nội dung khiếu nại; Báo
cáo kết quả xác minh nội dung
khiếu nại trình Trưởng
Trưởng Đoàn xác
minh; thành viên
Đoàn xác minh
theo Quyết định
Chịu trách nhiệm
về nội dung, kết
quả xác minh.
37 ngày
o o kết qu
c minh khiếu nại
lần đầu; hồ sơ, i
61
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm,
thẩm quyền quyết
định (rõ trách
nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối
đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
phòng/Phó Trưởng phòng
Lãnh đạo sở, ngành; tham mưu
tổ chức đối thoại trong trường
hợp yêu cầu của người khiếu
nại và kết quả xác minh nội
dung khiếu nại còn khác nhau.
hoặc người được
giao nhiệm vụ xác
minh
liệu xác minh m
theo.
2.3
Quy trình tổ chức đối thoại với
người khiếu nại trong trường
hợp yêu cầu của người khiếu
nại kết quả xác minh nội
dung khiếu nại còn khác nhau
(nếu không thuộc trường hợp
trên thì bỏ qua bước này)
01 ngày
Bước 1
Tổ chức đối thoại với người
khiếu nại trong trường hợp u
cầu của người khiếu nại kết
quả xác minh nội dung khiếu
nại còn khác nhau.
Lãnh đạo Sở,
Ngành
Chủ trì đối thoại.
Đoàn xác minh
các quan, tổ
chức, nhân liên
quan phối
hợp/tham gia.
01 ngày
Bn bản tổ chức
đối thoại.
2.4
Quy trình ban hành quyết định
giải quyết khiếu nại lần đầu
04 ngày
Bước 1
Đoàn xác minh lập Phiếu trình
dự thảo Quyết định giải
quyết khiếu nại; Quyết định
khác (nếu có), trình Trưởng
phòng.
Trưởng Đoàn xác
minh; thành viên
Đoàn xác minh
theo Quyết định
Chịu trách nhiệm
về nội dung, kết
quả xác minh
nội dung dự thảo
văn bản.
02 ngày
Phiếu trình kèm dự
thảo Quyết định
giải quyết khiếu
nại lần đầu.
62
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm,
thẩm quyền quyết
định (rõ trách
nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối
đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
Bước 2
Phê duyệt trình Lãnh đạo Sở,
Ngành.
Trưởng Phòng
chuyên môn
Chịu trách nhiệm
về nội dung ký
duyệt tại Phiếu
trình nội dung
dự thảo văn bản.
01 ngày
Phiếu trình đã
duyệt kèm dự tho
Quyết định giải
quyết khiếu nại lần
đầu.
Bước 3
Ký duyệt, chuyển Văn thư.
Lãnh đạo Sở,
Ngành
Chịu trách nhiệm
về nội dung văn
bản ký duyệt.
0,75 ngày
Quyết định giải
quyết khiếu nại lần
đầu được.
Bước 4
Phát hành văn bản, gửi cho
người khiếu nại, các quan,
đơn vị có liên quan.
Văn thư Sở, Ngành
Phát hành văn bản
đúng quy định.
0,25 ngày
Quyết định giải
quyết khiếu nại lần
đầu được phát
nh.
II
Giải quyết khiếu nại lần đầu
khu vực ng sâu, vùng xa
đi lại khó khăn
45 ny, kể từ
ngày thụ lý; v
việc phức tp
60 ny
1
Đối với vụ việc thông thường
45 ngày
1.1
Quy trình triển khai nhiệm vụ
xác minh nội dung khiếu nại
03 ngày
Bước 1
Tham mưu xử lý, lập Phiếu
trình và dự thảo Quyết định xác
minh nội dung khiếu nại hoặc
văn bản giao nhiệm vụ xác
minh khiếu nại, trình Trưởng
phòng/Phó Trưởng phòng.
Chuyên viên
Phòng chuyên môn
Chịu trách nhiệm
về nội dung tham
mưu tại Phiếu trình
nội dung dự thảo
văn bản.
02 ngày
Phiếu trình kèm dự
thảo Quyết định
c minh/văn bản
giao xác minh
khiếu nại ln đầu.
63
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm,
thẩm quyền quyết
định (rõ trách
nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối
đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
Bước 2
Xem xét phê duyệt, trình Lãnh
đạo Sở, Ngành.
Trưởng phòng/Phó
Trưởng Phòng
chuyên môn
Chịu trách nhiệm
về nội dung ký
duyệt tại Phiếu
trình nội dung
dự thảo văn bản.
0,5 ngày
Phiếu trình đưc
duyệt m dự thảo
Quyết đnh c
minh/văn bản giao
c minh khiếu ni
ln đầu.
Bước 3
Xem xét duyệt, chuyển Văn
thư.
Lãnh đạo Sở,
Ngành
Chịu trách nhiệm
về nội dung văn
bản ký duyệt.
0,25 ngày
Quyết đnh c
minh/văn bản giao
c minh khiếu ni
ln đầu được ký.
Bước 4
Phát hành văn bản, gửi các
quan, đơn vị, nhân có liên
quan.
Văn thư Sở, Ngành
Phát hành văn bản
đúng quy định.
0,25 ngày
Quyết đnh c
minh/văn bản giao
c minh khiếu ni
ln đầu được pt
hành.
1.2
Quy trình xác minh nội dung
khiếu nại
37 ngày
Bước 1
Đoàn xác minh tiến hành xác
minh nội dung khiếu nại; Báo
cáo kết quả xác minh nội dung
khiếu nại trình Trưởng
phòng/Phó Trưởng phòng
Lãnh đạo sở, ngành; tham mưu
tổ chức đối thoại trong trường
hợp yêu cầu của người khiếu
nại và kết quả xác minh nội
dung khiếu nại còn khác nhau.
Trưởng Đoàn xác
minh; thành viên
Đoàn xác minh
theo Quyết định
hoặc người được
giao nhiệm vụ xác
minh
Chịu trách nhiệm
về nội dung, kết
quả xác minh.
37 ngày
o o kết qu
c minh khiếu nại
lần đầu; hồ sơ, i
liệu xác minh m
theo.
64
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm,
thẩm quyền quyết
định (rõ trách
nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối
đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
1.3
Quy trình tổ chức đối thoại với
người khiếu nại trong trường
hợp yêu cầu của người khiếu
nại kết quả xác minh nội
dung khiếu nại còn khác nhau
(nếu không thuộc trường hợp
trên thì bỏ qua bước này)
01 ngày
Bước 1
Tổ chức đối thoại với người
khiếu nại trong trường hợp u
cầu của người khiếu nại kết
quả xác minh nội dung khiếu
nại còn khác nhau.
Lãnh đạo Sở,
Ngành
Chủ trì đối thoại.
Đoàn xác minh
các quan, tổ
chức, nhân liên
quan phối
hợp/tham gia.
01 ngày
Bn bản tổ chức
đối thoại.
1.4
Quy trình ban hành quyết định
giải quyết khiếu nại lần đầu
04 ngày
Bước 1
Đoàn xác minh lập Phiếu trình
dự thảo Quyết định giải
quyết khiếu nại; Quyết định
khác (nếu có), trình Trưởng
phòng.
Trưởng Đoàn xác
minh; thành viên
Đoàn xác minh
theo Quyết định
Chịu trách nhiệm
về nội dung, kết
quả xác minh
nội dung dự thảo
văn bản.
03 ngày
Phiếu trình kèm dự
thảo Quyết định
giải quyết khiếu
nại lần đầu.
Bước 2
Phê duyệt trình Lãnh đạo Sở,
Ngành.
Trưởng Phòng
chuyên môn
Chịu trách nhiệm
về nội dung ký
duyệt tại Phiếu
trình nội dung
dự thảo văn bản.
0,5 ngày
Phiếu trình đã
duyệt kèm dự tho
Quyết định giải
quyết khiếu nại lần
đầu.
65
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm,
thẩm quyền quyết
định (rõ trách
nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối
đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
Bước 3
Ký duyệt, chuyển Văn thư.
Lãnh đạo Sở,
Ngành
Chịu trách nhiệm
về nội dung văn
bản ký duyệt.
0,25 ngày
Quyết định giải
quyết khiếu nại lần
đầu được.
Bước 4
Phát hành văn bản, gửi cho
người khiếu nại, các quan,
đơn vị có liên quan.
Văn thư Sở, Ngành
Phát hành văn bản
đúng quy định.
0,25 ngày
Quyết định giải
quyết khiếu nại lần
đầu được phát
nh.
2
Đối với vụ việc phức tạp
60 ngày
2.1
Quy trình triển khai nhiệm vụ
xác minh nội dung khiếu nại
03 ngày
Bước 1
Tham mưu xử lý, lập Phiếu
trình và dự thảo Quyết định xác
minh nội dung khiếu nại hoặc
văn bản giao nhiệm vụ xác
minh khiếu nại, trình Trưởng
phòng/Phó Trưởng phòng.
Chuyên viên
Phòng chuyên môn
Chịu trách nhiệm
về nội dung tham
mưu tại Phiếu trình
nội dung dự thảo
văn bản.
02 ngày
Phiếu trình kèm dự
thảo Quyết định
c minh/văn bản
giao xác minh
khiếu nại ln đầu.
Bước 2
Xem xét phê duyệt, trình Lãnh
đạo Sở, Ngành.
Trưởng phòng/Phó
Trưởng Phòng
chuyên môn
Chịu trách nhiệm
về nội dung ký
duyệt tại Phiếu
trình nội dung
dự thảo văn bản.
0,5 ngày
Phiếu trình được
duyệt kèm dự tho
Quyết định xác
minh/văn bản giao
c minh khiếu nại
lần đu.
66
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm,
thẩm quyền quyết
định (rõ trách
nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối
đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
Bước 3
Xem xét ký duyệt, chuyển Văn
thư.
Lãnh đạo Sở,
Ngành
Chịu trách nhiệm
về nội dung văn
bản ký duyệt.
0,25 ngày
Quyết định xác
minh/văn bản giao
c minh khiếu nại
lần đu được.
Bước 4
Phát hành văn bản, gửi các
quan, đơn vị, nhân có liên
quan.
Văn thư Sở, Ngành
Phát hành văn bản
đúng quy định.
0,25 ngày
Quyết định xác
minh/văn bản giao
c minh khiếu nại
lần đầu được phát
nh.
2.2
Quy trình xác minh nội dung
khiếu nại
47 ngày
Bước 1
Đoàn xác minh tiến hành xác
minh nội dung khiếu nại; Báo
cáo kết quả xác minh nội dung
khiếu nại trình Trưởng
phòng/Phó Trưởng phòng
Lãnh đạo sở, ngành; tham mưu
tổ chức đối thoại trong trường
hợp yêu cầu của người khiếu
nại và kết quả xác minh nội
dung khiếu nại còn khác nhau.
Trưởng Đoàn xác
minh; thành viên
Đoàn xác minh
theo Quyết định
hoặc người được
giao nhiệm vụ xác
minh
Chịu trách nhiệm
về nội dung, kết
quả xác minh.
47 ngày
o o kết qu
c minh khiếu nại
lần đầu; hồ sơ, i
liệu xác minh m
theo.
67
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm,
thẩm quyền quyết
định (rõ trách
nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối
đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
2.3
Quy trình tổ chức đối thoại với
người khiếu nại trong trường
hợp yêu cầu của người khiếu
nại kết quả xác minh nội
dung khiếu nại còn khác nhau
(nếu không thuộc trường hợp
trên thì bỏ qua bước này)
01 ngày
Bước 1
Tổ chức đối thoại với người
khiếu nại trong trường hợp u
cầu của người khiếu nại kết
quả xác minh nội dung khiếu
nại còn khác nhau.
Lãnh đạo Sở,
Ngành
Chủ trì đối thoại.
Đoàn xác minh
các quan, tổ
chức, nhân liên
quan phối
hợp/tham gia.
01 ngày
Bn bản tổ chức
đối thoại.
2.4
Quy trình ban hành quyết định
giải quyết khiếu nại lần đầu
09 ngày
Bước 1
Đoàn xác minh lập Phiếu trình
dự thảo Quyết định giải
quyết khiếu nại; Quyết định
khác (nếu có), trình Trưởng
phòng.
Trưởng Đoàn xác
minh; thành viên
Đoàn xác minh
theo Quyết định
Chịu trách nhiệm
về nội dung, kết
quả xác minh
nội dung dự thảo
văn bản.
06 ngày
Phiếu trình kèm dự
thảo Quyết định
giải quyết khiếu
nại lần đầu.
Bước 2
Phê duyệt trình Lãnh đạo Sở,
Ngành.
Trưởng Phòng
chuyên môn
Chịu trách nhiệm
về nội dung ký
duyệt tại Phiếu
trình nội dung
dự thảo.
1,75 ngày
Phiếu trình đã
duyệt kèm dự tho
Quyết định giải
quyết khiếu nại lần
đầu.
68
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm,
thẩm quyền quyết
định (rõ trách
nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối
đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
Bước 3
Ký duyệt, chuyển Văn thư.
Lãnh đạo Sở,
Ngành
Chịu trách nhiệm
về nội dung văn
bản ký duyệt.
01 ngày
Quyết định giải
quyết khiếu nại lần
đầu được.
Bước 4
Phát hành văn bản, gửi cho
người khiếu nại, các quan,
đơn vị có liên quan.
Văn thư Sở, Ngành
Phát hành văn bản
đúng quy định.
0,25 ngày
Quyết định giải
quyết khiếu nại lần
đầu được phát
nh.
4
2.002411.
000.00.00.
H56
Giải
quyết
khiếu nại
Thủ tục giải quyết khiếu nại
lần hai tại cấp tỉnh
A
Giải quyết khiếu nại lần hai
thuộc thẩm quyền giải quyết
của Chủ tịch UBND tỉnh
Chủ tịch UBND
tỉnh
I
Giải quyết khiếu nại lần hai
đối với vụ việc địa bàn
điều kiện đi lại thuận lợi
45 ngày, kể từ
ngày thụ lý; vụ
việc phức tạp
là 60 ngày
1
Đối với vụ việc thông thường
45 ngày, kể từ
ngày thụ lý
giải quyết
khiếu nại
1.1
Quy trình triển khai nhiệm vụ
xác minh nội dung khiếu nại
tại Thanh tra tỉnh/Sở, ngành
03 ngày
69
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm,
thẩm quyền quyết
định (rõ trách
nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối
đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
Bước 1
Tiếp nhận hồ vụ việc đã
được UBND tỉnh thụ lý và giao
nhiệm vụ xác minh, chuyển
Chuyên viên x lý, đồng thời
gửi Chánh Thanh tra/Giám đốc
Sở, Phó Chánh Thanh tra/Phó
Giám đốc Sở phụ trách lĩnh vực
Trưởng phòng, Phó Trưởng
phòng chun môn, Nghiệp vụ
liên quan.
Văn thư Thanh tra
tỉnh/Sở, ngành
Tiếp nhận đúng quy
định.
0,25 ngày
H sơ tiếp nhn
được chuyển trên
hệ thống qun lý
n bản hồ công
việc.
Bước 2
Xử lý hồ sơ, tham mưu dự thảo
Quyết định xác minh nội dung
khiếu nại hoặc văn bản giao
nhiệm vụ xác minh nội dung
khiếu nại, trình Trưởng
phòng/Phó Trưởng phòng.
Chuyên viên
Phòng chuyên
môn, Nghiệp vụ
Chịu trách nhiệm
về nội dung tham
mưu tại Phiếu trình
nội dung dự thảo
văn bản.
02 ngày
Phiếu trình kèm dự
thảo Quyết định
c minh/văn bản
giao xác minh
khiếu nại ln hai.
Bước 3
Xem xét phê duyệt, trình Lãnh
đạo Thanh tra tỉnh/Sở, ngành.
Trưởng phòng/Phó
Trưởng Phòng
chuyên môn,
Nghiệp vụ
Chịu trách nhiệm
về nội dung phê
duyệt tại Phiếu
trình nội dung
dự thảo văn bản.
0,25 ngày
Phiếu trình đã
duyệt kèm dự thảo
Quyết định xác
minh/văn bản giao
c minh khiếu nại
lần hai.
Bước 4
Xem xét duyệt văn bản,
chuyển Văn thư.
Lãnh đạo Thanh
tra tỉnh/Sở, ngành
Chịu trách nhiệm
về nội dung văn
bản ký duyệt.
0,25 ngày
Quyết định xác
minh/văn bản giao
c minh khiếu nại
lần hai được.
Bước 5
Phát hành văn bản, gửi các
quan, đơn vị, nhân có liên
quan.
Văn thư Thanh tra
tỉnh/Sở, ngành
Phát hành văn bản
đúng quy định.
0,25 ngày
Quyết định xác
minh/văn bản giao
c minh khiếu nại
70
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm,
thẩm quyền quyết
định (rõ trách
nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối
đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
lần hai đưc phát
nh.
1.2
Quy trình xác minh nội dung
khiếu nại tại Thanh tra
tỉnh/Sở, ngành
30 ngày
Bước 1
Đn xác minh tiến nh xác
minh ni dung khiếu ni,o cáo
kết quả c minh nội dung khiếu
nại; dự thảo n bản tổ chức đối
thoại với người khiếu ni.
Trưởng Đoàn xác
minh; thành viên
Đoàn xác minh
theo Quyết định
Chịu trách nhiệm
về nội dung, kết
quả xác minh nội
dung khiếu nại.
30 ngày
o o kết qu
c minh khiếu nại
lần hai; hồ , tài
liệu xác minh m
theo.
1.3
Quy trình tổ chức đối thoại
01 ngày
Bước 1
Tổ chức đối thoại với người
khiếu nại, người bị khiếu nại,
các quan, tổ chức, nhân
liên quan.
Lãnh đạo UBND
tỉnh hoặc lãnh đạo
cơ quan được giao
nhiệm vụ xác minh
Ch trì đối thoại.
Đn c minh và
các cơ quan, tổ chức,
cá nhân liên quan
phi hp/tham gia.
01 ngày
Bn bản tổ chức
đối thoại.
1.4
Quy trình dự thảo Quyết định
giải quyết khiếu nại lần hai tại
Thanh tra tỉnh/Sở, ngành
04 ngày
Bước 1
Đoàn xác minh lập Phiếu trình
và dự thảo Báo cáo kết quả xác
minh nội dung khiếu nại, Quyết
định giải quyết khiếu nại;
Quyết định khác (nếu có), trình
Trưởng phòng.
Trưởng Đoàn xác
minh; thành viên
Đoàn xác minh
theo Quyết định
Chịu trách nhiệm
về nội dung, kết
quả xác minh tại
Phiếu trình và nội
dung dự thảo Quyết
định.
02 ngày
Phiếu trình kèm dự
thảo: Báo cáo kết
qu xác minh
khiếu nại lần hai;
Quyết định giải
quyết khiếu nại lần
hai.
71
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm,
thẩm quyền quyết
định (rõ trách
nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối
đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
Bước 2
Xem xét phê duyệt, trình Lãnh
đạo Thanh tra tỉnh/Sở, ngành.
Trưởng Phòng
chuyên môn,
Nghiệp vụ
Chịu trách nhiệm
về nội dung phê
duyệt tại Phiếu
trình nội dung
dự thảo văn bản.
01 ngày
Phiếu trình đã
duyệt kèm d
thảo: Báo cáo kết
qu xác minh
khiếu nại lần hai;
Quyết định giải
quyết khiếu nại lần
hai.
Bước 3
Xem xét duyệt Báo cáo kết
quả xác minh nội dung khiếu
nại kèm dự thảo Quyết định,
chuyển Văn thư.
Lãnh đạo Thanh
tra tỉnh/Sở, ngành
Chịu trách nhiệm
về nội dung văn
bản ký duyệt và nội
dung dự thảo văn
bản.
0,75 ngày
o o kết qu
c minh khiếu nại
lần hai được ký,
m dự thảo Quyết
định giải quyết
khiếu nại ln hai.
Bước 4
Phát hành văn bản trên hệ thống
hồ sơ công việc, chuyển đến
UBND tỉnh.
Văn thư Thanh tra
tỉnh/Sở, ngành
Phát hành văn bản
đúng quy định.
0,25 ngày
o o kết qu
c minh khiếu nại
lần hai đưc phát
nh, kèm dự tho
Quyết định giải
quyết khiếu nại lần
hai.
1.5
Quy trình trình ban hành
Quyết định giải quyết khiếu
nại lần hai tại Văn phòng
UBND tỉnh
07 ngày
Bước 1
Tiếp nhận văn bản, chuyển
Chuyên viên tham mưu; đồng
thời gửi Trưởng ban/P
Trưởng ban Tiếp công dân -
Văn thư Văn
phòng UBND tỉnh
Tiếp nhận đúng quy
định.
0,25 ngày
H sơ tiếp nhn
được chuyển trên
hệ thống quản lý
72
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm,
thẩm quyền quyết
định (rõ trách
nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối
đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
Nội chính, Phó Chánh Văn
phòng UBND tỉnh phụ trách.
n bản hồ công
việc.
Bước 2
Thẩm tra hồ, dự thảon bản
lập Phiếu trình, trình Trưởng
ban/Phó Trưởng ban Tiếp công
dân - Nội chính tỉnh.
Chuyên viên Văn
phòng UBND tỉnh
Chịu trách nhiệm
về nội dung thẩm
tra tại Phiếu trình
nội dung dự thảo
văn bản
03 ngày
Phiếu trình kèm dự
thảo Quyết định
giải quyết khiếu
nại lần hai.
Bước 3
soát hồ sơ, dự thảo ký
Phiếu trình phối hợp, trình lãnh
đạo Văn phòng UBND tỉnh phụ
trách.
Trưởng ban/Phó
Trưởng ban Tiếp
công dân - Nội
chính tỉnh
Chịu trách nhiệm
về nội dung phối
hợp tại Phiếu trình
nội dung dự thảo
văn bản.
0,5 ngày
Phiếu trình được
phối hợp kèm
dự thảo Quyết
định giải quyết
khiếu nại ln hai.
Bước 4
Kiểm tra h , dự thảo
Phiếu trình, báo o Ch tịch/
Phó Chtịch UBND tỉnh.
Lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh
Chịu trách nhiệm
về nội dung ký
duyệt tại Phiếu
trình nội dung
dự thảo văn bản.
1,5 ngày
Phiếu trình đã
duyệt kèm dự tho
Quyết định giải
quyết khiếu nại lần
hai.
Bước 5
Xem xét duyệt văn bản,
chuyển Văn thư.
Lãnh đạo UBND
tỉnh
Chịu trách nhiệm
về nội dung văn
bản ký duyệt.
1,5 ngày
Quyết định giải
quyết khiếu nại lần
hai được.
Bước 6
Phát hành văn bản, gửi các
quan, đơn vị, nhân có liên
quan.
Văn thư Văn
phòng UBND tỉnh
Phát hành văn bản
đúng quy định.
0,25 ngày
Quyết định giải
quyết khiếu nại lần
hai được phát
nh.
73
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm,
thẩm quyền quyết
định (rõ trách
nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối
đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
2
Đối với vụ việc phức tạp
60 ngày, kể từ
ngày thụ lý
giải quyết
khiếu nại
2.1
Quy trình triển khai nhiệm vụ
xác minh nội dung khiếu nại
tại Thanh tra tỉnh/Sở, ngành
03 ngày
Bước 1
Tiếp nhận hồ vụ việc đã
được UBND tỉnh thụ lý và giao
nhiệm vụ xác minh, chuyển
Chuyên viên x lý, đồng thời
gửi Chánh Thanh tra/Giám đốc
Sở, Phó Chánh Thanh tra/Phó
Giám đốc Sở phụ trách lĩnh vực
Trưởng phòng, Phó Trưởng
phòng chun môn, Nghiệp vụ
liên quan.
Văn thư Thanh tra
tỉnh/Sở, ngành
Tiếp nhận đúng quy
định.
0,25 ngày
H sơ tiếp nhn
được chuyển trên
hệ thống qun lý
n bản hồ công
việc.
Bước 2
Xử lý hồ sơ, tham mưu dự thảo
Quyết định xác minh nội dung
khiếu nại hoặc văn bản giao
nhiệm vụ xác minh nội dung
khiếu nại, trình Trưởng
phòng/Phó Trưởng phòng.
Chuyên viên
Phòng chuyên
môn, Nghiệp vụ
Chịu trách nhiệm
về nội dung tham
mưu tại Phiếu trình
nội dung dự thảo
văn bản.
02 ngày
Phiếu trình kèm dự
thảo Quyết định
c minh/văn bản
giao xác minh
khiếu nại ln hai.
Bước 3
Xem xét phê duyệt, trình Lãnh
đạo Thanh tra tỉnh/Sở, ngành.
Trưởng phòng/Phó
Trưởng Phòng
chuyên môn,
Nghiệp vụ
Chịu trách nhiệm
về nội dung phê
duyệt tại Phiếu
trình nội dung
dự thảo văn bản.
0,25 ngày
Phiếu trình đã
duyệt m dự thảo
Quyết đnh c
minh/văn bản giao
c minh khiếu ni
ln hai.
74
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm,
thẩm quyền quyết
định (rõ trách
nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối
đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
Bước 4
Xem xét duyệt văn bản,
chuyển Văn thư.
Lãnh đạo Thanh
tra tỉnh/Sở, ngành
Chịu trách nhiệm
về nội dung văn
bản ký duyệt.
0,25 ngày
Quyết đnh c
minh/văn bản giao
c minh khiếu ni
ln hai được ký.
Bước 5
Phát hành văn bản, gửi các
quan, đơn vị, nhân có liên
quan.
Văn thư Thanh tra
tỉnh/Sở, ngành
Phát hành văn bản
đúng quy định.
0,25 ngày
Quyết đnh c
minh/văn bản giao
c minh khiếu ni
ln hai được phát
hành.
2.2
Quy trình xác minh nội dung
khiếu nại tại Thanh tra
tỉnh/Sở, ngành
45 ngày
Bước 1
Đnc minh tiếnnh xác
minh nội dung khiếu nại, o o
kết quả xác minh nội dung khiếu
nại; dự thảo văn bản tổ chức đối
thoại với người khiếu ni.
Trưởng Đoàn xác
minh; thành viên
Đoàn xác minh
theo Quyết định
Chịu trách nhiệm
về nội dung, kết
quả xác minh nội
dung khiếu nại.
45 ngày
o o kết qu
c minh khiếu nại
lần hai; hồ , tài
liệu xác minh m
theo.
2.3
Quy trình tổ chức đối thoại
01 ngày
Bước 1
Tổ chức đối thoại với người
khiếu nại, người bị khiếu nại,
các quan, tổ chức, nhân
liên quan.
Lãnh đạo UBND
tỉnh hoặc lãnh đạo
cơ quan được giao
nhiệm vụ xác minh
Ch t đối thoại.
Đn xác minh
các quan, tổ chức,
cá nhân ln quan
phối hp/tham gia.
01 ngày
Bn bản tổ chức
đối thoại.
2.4
Quy trình dự thảo Quyết định
giải quyết khiếu nại lần hai tại
Thanh tra tỉnh/Sở, ngành
04 ngày
75
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm,
thẩm quyền quyết
định (rõ trách
nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối
đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
Bước 1
Đoàn xác minh lập Phiếu trình
và dự thảo Báo cáo kết quả xác
minh nội dung khiếu nại, Quyết
định giải quyết khiếu nại;
Quyết định khác (nếu có), trình
Trưởng phòng
Trưởng Đoàn xác
minh; thành viên
Đoàn xác minh
theo Quyết định
Chịu trách nhiệm
về nội dung, kết
quả xác minh tại
Phiếu trình và nội
dung dự thảo văn
bản.
02 ngày
Phiếu trình m dự
tho: Báo cáo kết
quc minh khiếu
ni lần hai; Quyết
đnh giải quyết
khiếu nại lần hai.
Bước 2
Xem xét phê duyệt, trình Lãnh
đạo Thanh tra tỉnh/Sở, ngành.
Trưởng Phòng
chuyên môn,
Nghiệp vụ
Chịu trách nhiệm
về nội dung ký
duyệt tại Phiếu
trình nội dung
dự thảo văn bản.
01 ngày
Phiếu trình đã
duyệt kèm d
thảo: Báo cáo kết
qu xác minh
khiếu nại lần hai;
Quyết định giải
quyết khiếu nại lần
hai.
Bước 3
Xem xét duyệt Báo cáo kết
quả xác minh nội dung khiếu
nại kèm dự thảo Quyết định,
chuyển Văn thư.
Lãnh đạo Thanh
tra tỉnh/Sở, ngành
Chịu trách nhiệm
về nội dung văn
bản ký duyệt và nội
dung dự thảo văn
bản.
0,75 ngày
o o kết qu
c minh khiếu nại
lần hai được ký,
m dự thảo Quyết
định giải quyết
khiếu nại ln hai.
Bước 4
Phát hành văn bản trên hệ thống
hồ sơ công việc, chuyển đến
UBND tỉnh.
Văn thư Thanh tra
tỉnh/Sở, ngành
Phát hành văn bản
đúng quy định.
0,25 ngày
o o kết qu
c minh khiếu nại
lần hai đưc phát
nh, kèm dự tho
Quyết định giải
quyết khiếu nại lần
hai.
2.5
Quy trình trình ban hành
Quyết định giải quyết khiếu
07 ngày
76
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm,
thẩm quyền quyết
định (rõ trách
nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối
đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
nại lần hai tại Văn phòng
UBND tỉnh
Bước 1
Tiếp nhận văn bản, chuyển
Chuyên viên tham mưu; đồng
thời gửi Trưởng ban/P
Trưởng ban Tiếp công dân -
Nội chính tỉnh, Chánh Văn
phòng Phó Chánh Văn
phòng phụ trách.
Văn thư Văn
phòng UBND tỉnh
Tiếp nhận đúng quy
định.
0,25 ngày
H sơ tiếp nhn
được chuyển trên
hệ thống qun lý
n bản hồ công
việc.
Bước 2
Thẩm tra hồ, dự thảon bản
lập Phiếu trình, trình Trưởng
ban/Phó Trưởng ban Tiếp công
dân - Nội chính tỉnh.
Chuyên viên Văn
phòng UBND tỉnh
Chịu trách nhiệm
về nội dung thẩm
tra tại Phiếu trình
nội dung dự thảo
văn bản.
03 ngày
Phiếu trình kèm dự
thảo Quyết định
giải quyết khiếu
nại lần hai.
Bước 3
soát hồ sơ, dự thảo ký
Phiếu trình phối hợp, trình lãnh
đạo Văn phòng UBND tỉnh phụ
trách.
Trưởng ban/Phó
Trưởng ban Tiếp
công dân - Nội
chính tỉnh
Chịu trách nhiệm
về nội dung phối
hợp tại Phiếu trình
nội dung dự thảo
văn bản.
0,5 ngày
Phiếu trình được
phối hợp kèm
dự thảo Quyết
định giải quyết
khiếu nại ln hai.
Bước 4
Kiểm tra h , dự thảo
Phiếu trình, báo o Ch tịch/
Phó Chtịch UBND tỉnh.
Lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh
Chịu trách nhiệm
về nội dung ký
duyệt tại Phiếu
trình nội dung
dự thảo văn bản.
1,5 ngày
Phiếu trình đã
duyệt kèm dự tho
Quyết định giải
quyết khiếu nại lần
hai.
Bước 5
Xem xét duyệt văn bản,
chuyển Văn thư.
Lãnh đạo UBND
tỉnh
Chịu trách nhiệm
về nội dung văn
bản ký duyệt.
1,5 ngày
Quyết định giải
quyết khiếu nại lần
hai được.
77
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm,
thẩm quyền quyết
định (rõ trách
nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối
đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
Bước 6
Phát hành văn bản, gửi các
quan, đơn vị, nhân có liên
quan.
Văn thư Văn
phòng UBND tỉnh
Phát hành văn bản
đúng quy định.
0,25 ngày
Quyết định giải
quyết khiếu nại lần
hai được phát
nh.
II
Giải quyết khiếu nại lần hai
khu vực vùng sâu, vùng xa đi
lại khó khăn
60 ngày, kể từ
ngày thụ lý;
đối với vụ
việc phức tạp
là 70 ngày
1
Đối với vụ việc thông thường
60 ngày
1.1
Quy trình triển khai nhiệm vụ
xác minh nội dung khiếu nại
tại Thanh tra tỉnh/Sở, ngành
03 ngày
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ vụ việc đã được
UBND tỉnh thụ và giao nhiệm
vụ xác minh, chuyển Chuyên
viên xử , đồng thời gửi Chánh
Thanh tra/Giám đốc Sở, P
Chánh Thanh tra/P Giám đốc
Sở phtrách lĩnh vực và Trưởng
phòng, Phó Trưởng phòng
chuyên môn, Nghiệp vụ liên
quan.
Văn thư Thanh tra
tỉnh/Sở, ngành
Tiếp nhận đúng quy
định.
0,25 ngày
H sơ tiếp nhn
được chuyển trên
hệ thống qun lý
n bản hồ công
việc.
Bước 2
Xử lý hồ sơ, tham mưu dự thảo
Quyết định xác minh nội dung
khiếu nại hoặc văn bản giao
nhiệm vụ xác minh nội dung
Chuyên viên
Phòng chuyên
môn, Nghiệp vụ
Chịu trách nhiệm
về nội dung tham
mưu tại Phiếu trình
nội dung dự thảo
văn bản.
02 ngày
Phiếu tnh kèm dự
tho Quyết định
c minh/n bản
giao xác minh
khiếu nại lần hai.
78
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm,
thẩm quyền quyết
định (rõ trách
nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối
đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
khiếu nại, trình Trưởng
phòng/Phó Trưởng phòng.
Bước 3
Xem xét phê duyệt, trình Lãnh
đạo Thanh tra tỉnh/Sở, ngành.
Trưởng phòng/Phó
Trưởng Phòng
chuyên môn,
Nghiệp vụ
Chịu trách nhiệm
về nội dung phê
duyệt tại Phiếu
trình nội dung
dự thảo văn bản.
0,25 ngày
Phiếu trình đã
duyệt m dự thảo
Quyết đnh c
minh/văn bản giao
c minh khiếu ni
ln hai.
Bước 4
Xem xét duyệt văn bản,
chuyển Văn thư.
Lãnh đạo Thanh
tra tỉnh/Sở, ngành
Chịu trách nhiệm
về nội dung văn
bản ký duyệt
0,25 ngày
Quyết đnh c
minh/văn bản giao
c minh khiếu ni
ln hai được ký.
Bước 5
Phát hành văn bản, gửi các
quan, đơn vị, nhân có liên
quan.
Văn thư Thanh tra
tỉnh/Sở, ngành
Phát hành văn bản
đúng quy định.
0,25 ngày
Quyết định xác
minh/văn bản giao
c minh khiếu nại
lần hai đưc phát
nh.
1.2
Quy trình xác minh nội dung
khiếu nại tại Thanh tra
tỉnh/Sở, ngành
45 ngày
Bước 1
Đoàn xác minh tiến hành xác
minh nội dung khiếu nại, báo
cáo kết quả xác minh nội dung
khiếu nại; dự thảo văn bản tổ
chức đối thoại với người khiếu
nại.
Trưởng Đoàn xác
minh; thành viên
Đoàn xác minh
theo Quyết định
Chịu trách nhiệm
về nội dung, kết
quả xác minh nội
dung khiếu nại.
45 ngày
o o kết qu
c minh khiếu nại
lần hai; hồ , tài
liệu xác minh m
theo.
79
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm,
thẩm quyền quyết
định (rõ trách
nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối
đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
1.3
Quy trình tổ chức đối thoại
01 ngày
Bước 1
Tổ chức đối thoại với người
khiếu nại, người bị khiếu nại,
các quan, tổ chức, nhân
liên quan.
Lãnh đạo UBND
tỉnh hoặc lãnh đạo
cơ quan được giao
nhiệm vụ xác minh
Chủ trì đối thoại.
Đoàn xác minh
các quan, tổ
chức, nhân liên
quan phối
hợp/tham gia.
01 ngày
Bn bản tổ chức
đối thoại.
1.4
Quy trình dự thảo Quyết định
giải quyết khiếu nại lần hai tại
Thanh tra tỉnh/Sở, ngành
04 ngày
Bước 1
Đoàn xác minh lập Phiếu trình
và dự thảo Báo cáo kết quả xác
minh nội dung khiếu nại, Quyết
định giải quyết khiếu nại;
Quyết định khác (nếu có), trình
Trưởng phòng.
Trưởng Đoàn xác
minh; thành viên
Đoàn xác minh
theo Quyết định
Chịu trách nhiệm
về nội dung, kết
quả xác minh tại
Phiếu trình và nội
dung dự thảo văn
bản.
02 ngày
Phiếu tnh kèm dự
tho: o o kết
qu xác minh khiếu
ni lần hai; Quyết
đnh giải quyết
khiếu nại lần hai.
Bước 2
Xem xét phê duyệt, trình Lãnh
đạo Thanh tra tỉnh/Sở, ngành.
Trưởng Phòng
chuyên môn,
Nghiệp vụ
Chịu trách nhiệm
về nội dung ký
duyệt tại Phiếu
trình nội dung
dự thảo văn bản.
01 ngày
Phiếu trình đã
duyệt m dự thảo:
Báo o kết qu
c minh khiếu ni
ln hai; Quyết định
gii quyết khiếu ni
ln hai.
Bước 3
Xem xét duyệt Báo cáo kết
quả xác minh nội dung khiếu
nại kèm dự thảo Quyết định,
chuyển Văn thư.
Lãnh đạo Thanh
tra tỉnh/Sở, ngành
Chịu trách nhiệm
về nội dung văn
bản ký duyệt và nội
0,75 ngày
Báo o kết qu
c minh khiếu ni
ln hai được ,
kèm d tho Quyết
80
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm,
thẩm quyền quyết
định (rõ trách
nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối
đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
dung dự thảo Quyết
định.
đnh giải quyết
khiếu nại lần hai.
Bước 4
Phát hành văn bản trên hệ thống
hồ sơ công việc, chuyển đến
UBND tỉnh.
Văn thư Thanh tra
tỉnh/Sở, ngành
Phát hành văn bản
đúng quy định.
0,25 ngày
Báo o kết qu
c minh khiếu ni
ln hai được phát
hành, kèm dthảo
Quyết đnh giải
quyết khiếu nại ln
hai.
1.5
Quy trình trình ban hành
Quyết định giải quyết khiếu
nại lần hai tại Văn phòng
UBND tỉnh
07 ngày
Bước 1
Tiếp nhận văn bản, chuyển
Chuyên viên tham mưu; đồng
thời gửi Trưởng ban/P
Trưởng ban Tiếp công dân -
Nội chính tỉnh, Chánh Văn
phòng Phó Chánh Văn
phòng UBND tỉnh phụ trách.
Văn thư Văn
phòng UBND tỉnh
Tiếp nhận đúng quy
định.
0,25 ngày
H sơ tiếp nhn
được chuyển trên
hệ thống qun lý
n bản hồ công
việc.
Bước 2
Thẩm tra hồ, dự thảon bản
lập Phiếu trình, trình Trưởng
ban/Phó Trưởng ban Tiếp công
dân - Nội chính tỉnh.
Chuyên viên Văn
phòng UBND tỉnh
Chịu trách nhiệm
về nội dung thẩm
tra tại Phiếu trình
nội dung dự thảo
văn bản
03 ngày
Phiếu trình kèm dự
thảo Quyết định
giải quyết khiếu
nại lần hai
81
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm,
thẩm quyền quyết
định (rõ trách
nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối
đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
Bước 3
soát hồ sơ, dự thảo ký
Phiếu trình phối hợp, trình lãnh
đạo Văn phòng UBND tỉnh phụ
trách
Trưởng ban/Phó
Trưởng ban Tiếp
công dân - Nội
chính tỉnh
Chịu trách nhiệm
về nội dung phối
hợp tại Phiếu trình
nội dung dự thảo
văn bản.
0,5 ngày
Phiếu trình được
phối hợp kèm
dự thảo Quyết
định giải quyết
khiếu nại ln hai.
Bước 4
Kiểm tra h , dự thảo
Phiếu trình, báo o Ch tịch/
Phó Chtịch UBND tỉnh.
Lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh
Chịu trách nhiệm
về nội dung ký
duyệt tại Phiếu
trình nội dung
dự thảo văn bản.
1,5 ngày
Phiếu trình đã
duyệt kèm dự tho
Quyết định giải
quyết khiếu nại lần
hai.
Bước 5
Xem xét duyệt văn bản,
chuyển Văn thư.
Lãnh đạo UBND
tỉnh
Chịu trách nhiệm
về nội dung văn
bản ký duyệt.
1,5 ngày
Quyết định giải
quyết khiếu nại lần
hai được.
Bước 6
Phát hành văn bản, gửi các
quan, đơn vị, nhân có liên
quan.
Văn thư Văn
phòng UBND tỉnh
Phát hành văn bản
đúng quy định.
0,25 ngày
Quyết định giải
quyết khiếu nại lần
hai được phát
nh.
2
Đối với vụ việc phức tạp
70 ngày
2.1
Quy trình triển khai nhiệm vụ
xác minh nội dung khiếu nại
tại Thanh tra tỉnh/Sở, ngành
03 ngày
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ vụ việc đã được
UBND tỉnh thụ và giao nhiệm
vụ xác minh, chuyển Chuyên
viên xử , đồng thời gửi Chánh
Thanh tra/Giám đốc Sở, P
Văn thư Thanh tra
tỉnh/Sở, ngành
Tiếp nhận đúng quy
định.
0,25 ngày
H tiếp nhận
đưc chuyn trên
h thống quản
văn bn hồ ng
việc.
82
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm,
thẩm quyền quyết
định (rõ trách
nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối
đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
Chánh Thanh tra/P Giám đốc
Sở phtrách lĩnh vực và Trưởng
phòng, Phó Trưởng phòng
chuyên môn, Nghiệp vụ liên
quan.
Bước 2
Xử lý hồ sơ, tham mưu dự thảo
Quyết định xác minh nội dung
khiếu nại hoặc văn bản giao
nhiệm vụ xác minh nội dung
khiếu nại, trình Trưởng
phòng/Phó Trưởng phòng.
Chuyên viên
Phòng chuyên
môn, Nghiệp vụ
Chịu trách nhiệm
về nội dung tham
mưu tại Phiếu trình
nội dung dự thảo
văn bản.
02 ngày
Phiếu tnh kèm dự
tho Quyết định
c minh/n bn
giao xác minh
khiếu nại lần hai.
Bước 3
Xem xét phê duyệt, trình Lãnh
đạo Thanh tra tỉnh/Sở, ngành.
Trưởng phòng/Phó
Trưởng Phòng
chuyên môn,
Nghiệp vụ
Chịu trách nhiệm
về nội dung ký
duyệt tại Phiếu
trình nội dung
dự thảo văn bản.
0,25 ngày
Phiếu trình đã
duyệt m dự thảo
Quyết đnh c
minh/văn bản giao
c minh khiếu ni
ln hai.
Bước 4
Xem xét duyệt văn bản,
chuyển Văn thư.
Lãnh đạo Thanh
tra tỉnh/Sở, ngành
Chịu trách nhiệm
về nội dung văn
bản ký duyệt.
0,25 ngày
Quyết định xác
minh/văn bản giao
c minh khiếu nại
lần hai được.
Bước 5
Phát hành văn bản, gửi các
quan, đơn vị, nhân có liên
quan.
Văn thư Thanh tra
tỉnh/Sở, ngành
Phát hành văn bản
đúng quy định.
0,25 ngày
Quyết đnh c
minh/văn bản giao
c minh khiếu ni
ln hai được phát
hành.
83
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm,
thẩm quyền quyết
định (rõ trách
nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối
đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
2.2
Quy trình xác minh nội dung
khiếu nại tại Thanh tra
tỉnh/Sở, ngành
50 ngày
Bước 1
Đoàn xác minh tiến hành xác
minh nội dung khiếu nại, báo
cáo kết quả xác minh nội dung
khiếu nại; dự thảo văn bản tổ
chức đối thoại với người khiếu
nại.
Trưởng Đoàn xác
minh; thành viên
Đoàn xác minh
theo Quyết định
Chịu trách nhiệm
về nội dung, kết
quả xác minh nội
dung khiếu nại.
50 ngày
o o kết qu
c minh khiếu nại
lần hai; hồ , tài
liệu xác minh m
theo.
2.3
Quy trình tổ chức đối thoại
01 ngày
Bước 1
Tổ chức đối thoại với người
khiếu nại, người bị khiếu nại,
các quan, tổ chức, nhân
liên quan.
Lãnh đạo UBND
tỉnh hoặc lãnh đạo
cơ quan được giao
nhiệm vụ xác minh
Ch trì đối thoại.
Đnc minh và
các quan, tổ
chức, nhân liên
quan phối hợp/tham
gia.
01 ngày
Bn bản tổ chức
đối thoại.
2.4
Quy trình dự thảo Quyết định
giải quyết khiếu nại lần hai tại
Thanh tra tỉnh/Sở, ngành
09 ngày
Bước 1
Đoàn xác minh lập Phiếu trình
dự thảo Báo cáo kết quả xác
minh nội dung khiếu nại, Quyết
định giải quyết khiếu nại;
Quyết định khác (nếu có), trình
Trưởng phòng.
Trưởng Đoàn xác
minh; thành viên
Đoàn xác minh
theo Quyết định
Chịu trách nhiệm
về nội dung, kết
quả xác minh tại
Phiếu trình và nội
dung dự thảo văn
bản.
06 ngày
Phiếu tnh kèm dự
tho: o o kết
qu xác minh khiếu
ni lần hai; Quyết
đnh giải quyết
khiếu nại lần hai.
84
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm,
thẩm quyền quyết
định (rõ trách
nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối
đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
Bước 2
Xem xét phê duyệt, trình Lãnh
đạo Thanh tra tỉnh/Sở, ngành.
Trưởng Phòng
chuyên môn,
Nghiệp vụ
Chịu trách nhiệm
về nội dung ký
duyệt tại Phiếu
trình nội dung
dự thảo văn bản.
1,75 ngày
Phiếu trình đã
duyệt m dự thảo:
Báo o kết qu
c minh khiếu ni
ln hai; Quyết định
gii quyết khiếu ni
ln hai.
Bước 3
Xem xét duyệt Báo cáo kết
quả xác minh nội dung khiếu
nại kèm dự thảo Quyết định,
chuyển Văn thư.
Lãnh đạo Thanh
tra tỉnh/Sở, ngành
Chịu trách nhiệm
về nội dung văn
bản ký duyệt và nội
dung dự thảo Quyết
định.
01 ngày
o o kết qu
c minh khiếu nại
lần hai được ký,
m dự thảo Quyết
định giải quyết
khiếu nại ln hai.
Bước 4
Phát hành văn bản trên hệ thống
hồ sơ công việc, chuyển đến
UBND tỉnh.
Văn thư Thanh tra
tỉnh/Sở, ngành
Phát hành văn bản
đúng quy định.
0,25 ngày
o o kết qu
c minh khiếu nại
lần hai đưc phát
nh, kèm dự tho
Quyết định giải
quyết khiếu nại lần
hai.
2.5
Quy trình trình ban hành
Quyết định giải quyết khiếu
nại lần hai tại Văn phòng
UBND tỉnh
07 ngày
Bước 1
Tiếp nhận văn bản, chuyển
Chuyên viên tham mưu; đồng
thời gửi Trưởng ban/P
Trưởng ban Tiếp công dân -
Nội chính tỉnh, Chánh Văn
Văn thư Văn
phòng UBND tỉnh
Tiếp nhận đúng quy
định.
0,25 ngày
H sơ tiếp nhn
được chuyển trên
hệ thống qun lý
n bản hồ công
việc.
85
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm,
thẩm quyền quyết
định (rõ trách
nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối
đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
phòng Phó Chánh Văn
phòng phụ trách.
Bước 2
Thẩm tra hồ, dự thảon bản
lập Phiếu trình, trình Trưởng
ban/Phó Trưởng ban Tiếp công
dân - Nội chính tỉnh.
Chuyên viên Văn
phòng UBND tỉnh
Chịu trách nhiệm
về nội dung thẩm
tra tại Phiếu trình
nội dung dự thảo
văn bản.
03 ngày
Phiếu trình kèm dự
thảo Quyết định
giải quyết khiếu
nại lần hai.
Bước 3
soát hồ sơ, dự thảo ký
Phiếu trình phối hợp, trình lãnh
đạo Văn phòng UBND tỉnh phụ
trách.
Trưởng ban/Phó
Trưởng ban Tiếp
công dân - Nội
chính tỉnh
Chịu trách nhiệm
về nội dung phối
hợp tại Phiếu trình
nội dung dự thảo
văn bản.
0,5 ngày
Phiếu trình được
phối hợp kèm
dự thảo Quyết
định giải quyết
khiếu nại ln hai.
Bước 4
Kiểm tra h , dự thảo
Phiếu trình, o cáo Chủ tch/
Phó Chtịch UBND tỉnh.
Lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh
Chịu trách nhiệm
về nội dung ký
duyệt tại Phiếu
trình nội dung
dự thảo văn bản.
1,5 ngày
Phiếu trình đã
duyệt kèm dự tho
Quyết định giải
quyết khiếu nại lần
hai.
Bước 5
Xem xét duyệt văn bản,
chuyển Văn thư.
Lãnh đạo UBND
tỉnh
Chịu trách nhiệm
về nội dung văn
bản ký duyệt.
1,5 ngày
Quyết định giải
quyết khiếu nại lần
hai được.
Bước 6
Phát hành văn bản, gửi các
quan, đơn vị, nhân có liên
quan.
Văn thư Văn
phòng UBND tỉnh
Phát hành văn bản
đúng quy định.
0,25 ngày
Quyết định giải
quyết khiếu nại lần
hai được phát
nh.
86
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm,
thẩm quyền quyết
định (rõ trách
nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối
đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
B
Giải quyết khiếu nại lần hai
thuộc thẩm quyền giải quyết
của Giám đốc Sở, Ngành cấp
tỉnh
Giám đốc Sở,
Ngành
I
Giải quyết khiếu nại lần hai
đối với vụ việc địa bàn
điều kiện đi lại thuận lợi
45 ny, kể từ
ngày thụ lý;
đối với trường
hợp phức tạp
60 ngày
1
Đối với vụ việc thông thường
45 ny, kể từ
ngày thụ
giải quyết
khiếu nại
1.1
Quy trình triển khai nhiệm vụ
xác minh nội dung khiếu nại
03 ngày
Bước 1
Tham mưu xử lý, lập Phiếu
trình và dự thảo Quyết định xác
minh nội dung khiếu nại hoặc
văn bản giao nhiệm vụ xác
minh khiếu nại, trình Trưởng
phòng/Phó Trưởng phòng.
Chuyên viên
Phòng chuyên môn
Chịu trách nhiệm
về nội dung tham
mưu tại Phiếu trình
nội dung dự thảo
văn bản.
02 ngày
Phiếu trình kèm dự
thảo Quyết định
c minh/văn bản
giao xác minh
khiếu nại ln hai.
87
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm,
thẩm quyền quyết
định (rõ trách
nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối
đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
Bước 2
Xem xét phê duyệt, trình Lãnh
đạo Sở, Ngành.
Trưởng phòng/Phó
Trưởng Phòng
chuyên môn
Chịu trách nhiệm
về nội dung ký
duyệt tại Phiếu
trình nội dung
dự thảo văn bản.
0,5 ngày
Phiếu trình được
duyệt kèm dự tho
Quyết định xác
minh/văn bản giao
c minh khiếu nại
lần hai.
Bước 3
Xem xét duyệt, chuyển Văn
thư.
Lãnh đạo Sở,
Ngành
Chịu trách nhiệm
về nội dung văn
bản ký duyệt.
0,25 ngày
Quyết định xác
minh/văn bản giao
c minh khiếu nại
lần hai được.
Bước 4
Phát hành văn bản, gửi các
quan, đơn vị, nhân có liên
quan.
Văn thư Sở, Ngành
Phát hành văn bản
đúng quy định.
0,25 ngày
Quyết định xác
minh/văn bản giao
c minh khiếu nại
lần hai đưc phát
nh.
1.2
Quy trình xác minh nội dung
khiếu nại
32 ngày
Bước 1
Tiến hành xác minh nội dung
khiếu nại; Báo cáo kết quả xác
minh nội dung khiếu nại trình
Trưởng phòng/Phó Trưởng
phòng và Lãnh đạo Sở, Ngành;
Trưởng Đoàn xác
minh; thành viên
Đoàn xác minh
theo Quyết định
Chịu trách nhiệm
về nội dung, kết
quả xác minh.
32 ngày
o o kết qu
c minh khiếu nại
lần hai; hồ , tài
liệu xác minh m
theo.
88
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm,
thẩm quyền quyết
định (rõ trách
nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối
đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
tham mưu tổ chức đối thoại với
người khiếu nại.
1.3
Quy trình tổ chức đối thoại
01 ngày
Bước 1
Tổ chức đối thoại với người
khiếu nại, người bị khiếu nại,
quan, tổ chức, nhân
liên quan.
Lãnh đạo Sở,
Ngành
Chủ trì đối thoại.
Đoàn xác minh
các quan, tổ
chức, nhân liên
quan phối
hợp/tham gia.
01 ngày
Bn bản tổ chức
đối thoại.
1.4
Quy trình ban hành quyết định
giải quyết khiếu nại lần hai
09 ngày
Bước 1
Đoàn xác minh lập Phiếu trình
dự thảo Quyết định giải
quyết khiếu nại; Quyết định
khác (nếu có), trình Trưởng
phòng.
Trưởng Đoàn xác
minh; thành viên
Đoàn xác minh
theo Quyết định
Chịu trách nhiệm
về nội dung, kết
quả xác minh
nội dung dự thảo
văn bản.
06 ngày
Phiếu trình kèm dự
thảo Quyết định
giải quyết khiếu
nại lần hai.
Bước 2
Xem xét phê duyệt trình Lãnh
đạo Sở, Ngành.
Trưởng Phòng
chuyên môn
Chịu trách nhiệm
về nội dung ký
duyệt tại Phiếu
trình nội dung
dự thảo.
1,75 ngày
Phiếu trình đã
duyệt kèm dự tho
Quyết định giải
quyết khiếu nại lần
hai.
89
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm,
thẩm quyền quyết
định (rõ trách
nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối
đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
Bước 3
Xem xét duyệt, chuyển Văn
thư.
Lãnh đạo Sở,
Ngành
Chịu trách nhiệm
về nội dung văn
bản ký duyệt.
01 ngày
Quyết định giải
quyết khiếu nại lần
hai được.
Bước 4
Phát hành văn bản, gửi cho
người khiếu nại, các quan,
đơn vị có liên quan.
Văn thư Sở, Ngành
Phát hành văn bản
đúng quy định.
0,25 ngày
Quyết định giải
quyết khiếu nại lần
hai được phát
nh.
2
Đối với vụ việc phức tạp
60 ngày, kể từ
ngày thụ lý
giải quyết
khiếu nại
2.1
Quy trình triển khai nhiệm vụ
xác minh nội dung khiếu nại
03 ngày
Bước 1
Tham mưu xử lý, lập Phiếu
trình và dự thảo Quyết định xác
minh nội dung khiếu nại hoặc
văn bản giao nhiệm vụ xác
minh khiếu nại, trình Trưởng
phòng/Phó Trưởng phòng.
Chuyên viên
Phòng chuyên môn
Chịu trách nhiệm
về nội dung tham
mưu tại Phiếu trình
nội dung dự thảo
văn bản.
02 ngày
Phiếu trình m dự
tho Quyết đnh c
minh/văn bản giao
c minh khiếu nại
ln hai.
Bước 2
Xem xét phê duyệt, trình Lãnh
đạo Sở, Ngành.
Trưởng phòng/Phó
Trưởng Phòng
chuyên môn
Chịu trách nhiệm
về nội dung ký
duyệt tại Phiếu
trình nội dung
dự thảo văn bản.
0,5 ngày
Phiếu trình được
duyệt kèm d thảo
Quyết định c
minh/văn bản giao
c minh khiếu nại
ln hai.
90
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm,
thẩm quyền quyết
định (rõ trách
nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối
đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
Bước 3
Xem xét duyệt, chuyển Văn
thư.
Lãnh đạo Sở,
Ngành
Chịu trách nhiệm
về nội dung văn
bản ký duyệt.
0,25 ngày
Quyết định xác
minh/văn bản giao
c minh khiếu nại
lần hai được.
Bước 4
Phát hành văn bản, gửi các
quan, đơn vị, nhân có liên
quan.
Văn thư Sở, Ngành
Phát hành văn bản
đúng quy định.
0,25 ngày
Quyết định xác
minh/văn bản giao
c minh khiếu nại
lần hai đưc phát
nh.
2.2
Quy trình xác minh nội dung
khiếu nại
47 ngày
Bước 1
Tiến hành xác minh nội dung
khiếu nại; Báo cáo kết quả xác
minh nội dung khiếu nại trình
Trưởng phòng/Phó Trưởng
phòng và Lãnh đạo Sở, Ngành;
tham mưu tổ chức đối thoại với
người khiếu nại.
Trưởng Đoàn xác
minh; thành viên
Đoàn xác minh
theo Quyết định
Chịu trách nhiệm
về nội dung, kết
quả xác minh.
50 ngày
o o kết qu
c minh khiếu nại
lần hai; hồ , tài
liệu xác minh m
theo.
2.3
Quy trình tổ chức đối thoại
01 ngày
Bước 1
Tổ chức đối thoại với người
khiếu nại, người bị khiếu nại,
quan, tổ chức, nhân
liên quan.
Lãnh đạo Sở,
Ngành
Chủ trì đối thoại.
Đoàn xác minh
các quan, tổ
chức, nhân liên
quan phối
hợp/tham gia.
01 ngày
Bn bản tổ chức
đối thoại.
91
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm,
thẩm quyền quyết
định (rõ trách
nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối
đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
2.4
Quy trình ban hành quyết định
giải quyết khiếu nại lần hai
09 ngày
Bước 1
Đoàn xác minh lập Phiếu trình
dự thảo Quyết định giải
quyết khiếu nại; Quyết định
khác (nếu có), trình Trưởng
phòng.
Trưởng Đoàn xác
minh; thành viên
Đoàn xác minh
theo Quyết định
Chịu trách nhiệm
về nội dung, kết
quả xác minh
nội dung dự thảo
văn bản.
06 ngày
Phiếu tnh kèm dự
tho Quyết định
gii quyết khiếu ni
ln hai.
Bước 2
Xem xét phê duyệt trình Lãnh
đạo Sở, Ngành.
Trưởng Phòng
chuyên môn
Chịu trách nhiệm
về nội dung ký
duyệt tại Phiếu
trình nội dung
dự thảo.
1,75 ngày
Phiếu trình đã
duyệt m dự thảo
Quyết đnh giải
quyết khiếu nại ln
hai.
Bước 3
Xem xét duyệt, chuyển Văn
thư.
Lãnh đạo Sở,
Ngành
Chịu trách nhiệm
về nội dung văn
bản ký duyệt
01 ngày
Quyết đnh giải
quyết khiếu nại ln
hai được ký
Bước 4
Phát hành văn bản, gửi cho
người khiếu nại, các quan,
đơn vị có liên quan.
Văn thư Sở, Ngành
Phát hành văn bản
đúng quy định.
0,25 ngày
Quyết đnh giải
quyết khiếu nại ln
hai được phát
hành.
II
Giải quyết khiếu nại lần hai
khu vực vùng sâu, vùng xa đi
lại khó khăn
60 ngày, kể từ
ngày thụ lý;
đối với
trường hợp
phức tạp là
70 ngày
92
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm,
thẩm quyền quyết
định (rõ trách
nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối
đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
1
Đối với vụ việc thông thường
60 ny, kể từ
ngày thụ
giải quyết
khiếu nại
1.1
Quy trình triển khai nhiệm vụ
xác minh nội dung khiếu nại
03 ngày
Bước 1
Tham mưu xử lý, lập Phiếu
trình và dự thảo Quyết định xác
minh nội dung khiếu nại hoặc
văn bản giao nhiệm vụ xác
minh khiếu nại, trình Trưởng
phòng/Phó Trưởng phòng.
Chuyên viên
Phòng chuyên môn
Chịu trách nhiệm
về nội dung tham
mưu tại Phiếu trình
nội dung dự thảo
văn bản.
02 ngày
Phiếu trình kèm dự
thảo Quyết định
c minh/văn bản
giao xác minh
khiếu nại ln hai.
Bước 2
Xem xét phê duyệt, trình Lãnh
đạo Sở, Ngành.
Trưởng phòng/Phó
Trưởng Phòng
chuyên môn
Chịu trách nhiệm
về nội dung ký
duyệt tại Phiếu
trình nội dung
dự thảo văn bản.
0,5 ngày
Phiếu trình được
duyệt kèm dự tho
Quyết định xác
minh/văn bản giao
c minh khiếu nại
lần hai.
Bước 3
Xem xét duyệt, chuyển Văn
thư.
Lãnh đạo Sở,
Ngành
Chịu trách nhiệm
về nội dung văn
bản ký duyệt.
0,25 ngày
Quyết định xác
minh/văn bản giao
c minh khiếu nại
lần hai được.
Bước 4
Phát hành văn bản, gửi các
quan, đơn vị, nhân có liên
quan.
Văn thư Sở, Ngành
Phát hành văn bản
đúng quy định.
0,25 ngày
Quyết định xác
minh/văn bản giao
c minh khiếu nại
lần hai đưc phát
nh.
93
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm,
thẩm quyền quyết
định (rõ trách
nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối
đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
1.2
Quy trình xác minh nội dung
khiếu nại
47 ngày
Bước 1
Tiến hành xác minh nội dung
khiếu nại; Báo cáo kết quả xác
minh nội dung khiếu nại trình
Trưởng phòng/Phó Trưởng
phòng và Lãnh đạo Sở, Ngành;
tham mưu tổ chức đối thoại với
người khiếu nại.
Trưởng Đoàn xác
minh; thành viên
Đoàn xác minh
theo Quyết định
Chịu trách nhiệm
về nội dung, kết
quả xác minh.
47 ngày
o o kết qu
c minh khiếu nại
lần hai; hồ , tài
liệu xác minh m
theo.
1.3
Quy trình tổ chức đối thoại
01 ngày
Bước 1
Tổ chức đối thoại với người
khiếu nại, người bị khiếu nại,
quan, tổ chức, nhân
liên quan.
Lãnh đạo Sở,
Ngành
Chủ trì đối thoại.
Đoàn xác minh
các quan, tổ
chức, nhân liên
quan phối
hợp/tham gia.
01 ngày
Bn bản tổ chức
đối thoại.
1.4
Quy trình ban hành quyết định
giải quyết khiếu nại lần hai
09 ngày
Bước 1
Đoàn xác minh lập Phiếu trình
dự thảo Quyết định giải
quyết khiếu nại; Quyết định
khác (nếu có), trình Trưởng
phòng.
Trưởng Đoàn xác
minh; thành viên
Đoàn xác minh
theo Quyết định
Chịu trách nhiệm
về nội dung, kết
quả xác minh
nội dung dự thảo
văn bản.
06 ngày
Phiếu trình kèm dự
thảo Quyết định
giải quyết khiếu
nại lần hai.
94
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm,
thẩm quyền quyết
định (rõ trách
nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối
đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
Bước 2
Xem xét phê duyệt trình Lãnh
đạo Sở, Ngành.
Trưởng Phòng
chuyên môn
Chịu trách nhiệm
về nội dung ký
duyệt tại Phiếu
trình nội dung
dự thảo văn bản.
1,75 ngày
Phiếu trình đã
duyệt kèm dự tho
Quyết định giải
quyết khiếu nại lần
hai.
Bước 3
Xem xét duyệt, chuyển Văn
thư.
Lãnh đạo Sở,
Ngành
Chịu trách nhiệm
về nội dung văn
bản ký duyệt.
01 ngày
Quyết định giải
quyết khiếu nại lần
hai được.
Bước 4
Phát hành văn bản, gửi cho
người khiếu nại, các quan,
đơn vị có liên quan.
Văn thư Sở, Ngành
Phát hành văn bản
đúng quy định.
0,25 ngày
Quyết định giải
quyết khiếu nại lần
hai được phát
nh.
2
Đối với vụ việc phức tạp
70 ngày, kể từ
ngày thụ lý
giải quyết
khiếu nại
2.1
Quy trình triển khai nhiệm vụ
xác minh nội dung khiếu nại
03 ngày
Bước 1
Tham mưu xử lý, lập Phiếu
trình và dự thảo Quyết định xác
minh nội dung khiếu nại hoặc
văn bản giao nhiệm vụ xác
minh khiếu nại, trình Trưởng
phòng/Phó Trưởng phòng.
Chuyên viên
Phòng chuyên môn
Chịu trách nhiệm
về nội dung tham
mưu tại Phiếu trình
nội dung dự thảo
văn bản.
02 ngày
Phiếu trình kèm dự
thảo Quyết định
c minh/văn bản
giao xác minh
khiếu nại ln hai.
95
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm,
thẩm quyền quyết
định (rõ trách
nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối
đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
Bước 2
Xem xét phê duyệt, trình Lãnh
đạo Sở, Ngành.
Trưởng phòng/Phó
Trưởng Phòng
chuyên môn
Chịu trách nhiệm
về nội dung ký
duyệt tại Phiếu
trình nội dung
dự thảo văn bản.
0,5 ngày
Phiếu trình được
duyệt kèm dự tho
Quyết định xác
minh/văn bản giao
c minh khiếu nại
lần hai.
Bước 3
Xem xét duyệt, chuyển Văn
thư.
Lãnh đạo Sở,
Ngành
Chịu trách nhiệm
về nội dung văn
bản ký duyệt.
0,25 ngày
Quyết định xác
minh/văn bản giao
c minh khiếu nại
lần hai được.
Bước 4
Phát hành văn bản, gửi các
quan, đơn vị, nhân có liên
quan.
Văn thư Sở, Ngành
Phát hành văn bản
đúng quy định.
0,25 ngày
Quyết định xác
minh/văn bản giao
c minh khiếu nại
lần hai đưc phát
nh.
2.2
Quy trình xác minh nội dung
khiếu nại
57 ngày
Bước 1
Tiến hành xác minh nội dung
khiếu nại; Báo cáo kết quả xác
minh nội dung khiếu nại trình
Trưởng phòng/Phó Trưởng
phòng và Lãnh đạo Sở, Ngành;
tham mưu tổ chức đối thoại với
người khiếu nại.
Trưởng Đoàn xác
minh; thành viên
Đoàn xác minh
theo Quyết định
Chịu trách nhiệm
về nội dung, kết
quả xác minh.
57 ngày
o o kết qu
c minh khiếu nại
lần hai; hồ , tài
liệu xác minh m
theo.
2.3
Quy trình tổ chức đối thoại
01 ngày
96
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm,
thẩm quyền quyết
định (rõ trách
nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối
đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
Bước 1
Tổ chức đối thoại với người
khiếu nại, người bị khiếu nại,
quan, tổ chức, nhân
liên quan.
Lãnh đạo Sở,
Ngành
Chủ trì đối thoại.
Đoàn xác minh
các quan, tổ
chức, nhân liên
quan phối
hợp/tham gia.
01 ngày
Bn bản tổ chức
đối thoại.
2.4
Quy trình ban hành quyết định
giải quyết khiếu nại lần hai
09 ngày
Bước 1
Đoàn xác minh lập Phiếu trình
dự thảo Quyết định giải
quyết khiếu nại; Quyết định
khác (nếu có), trình Trưởng
phòng.
Trưởng Đoàn xác
minh; thành viên
Đoàn xác minh
theo Quyết định
Chịu trách nhiệm
về nội dung, kết
quả xác minh
nội dung dự thảo
văn bản.
06 ngày
Phiếu trình kèm dự
thảo Quyết định
giải quyết khiếu
nại lần hai.
Bước 2
Xem xét phê duyệt trình Lãnh
đạo Sở, Ngành.
Trưởng Phòng
chuyên môn
Chịu trách nhiệm
về nội dung ký
duyệt tại Phiếu
trình nội dung
dự thảo văn bản.
1,75 ngày
Phiếu trình đã
duyệt m dự thảo
Quyết đnh giải
quyết khiếu nại ln
hai.
Bước 3
Xem xét duyệt, chuyển Văn
thư.
Lãnh đạo Sở,
Ngành
Chịu trách nhiệm
về nội dung văn
bản ký duyệt.
01 ngày
Quyết đnh giải
quyết khiếu nại ln
hai được ký.
Bước 4
Phát hành văn bản, gửi cho
người khiếu nại, các quan,
đơn vị có liên quan.
Văn thư Sở, Ngành
Phát hành văn bản
đúng quy định.
0,25 ngày
Quyết đnh giải
quyết khiếu nại ln
hai được phát
hành.
97
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm,
thẩm quyền quyết
định (rõ trách
nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối
đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
5
2.002394.
000.00.00.
H56
Giải
quyết tố
cáo
Thủ tục giải quyết tố cáo tại
cấp tỉnh
I
Giải quyết tố cáo thuộc thẩm
quyền của Chủ tịch UBND
tỉnh
30 ngày kể từ ngày thụ lý; trường hợp vụ
việc phức tạp được gia hạn 01 lần nhưng
không quá 30 ngày; trường hợp đặc biệt
phức tạp được gia hạn 02 lần, mỗi lần
không quá 30 ngày
1
Đối với vụ việc thông thường
30 ngày, kể từ
ngày thụ lý tố
cáo
1.1
Quy trình triển khai nhiệm vụ
xác minh nội dung tố cáo tại
Thanh tra tỉnh/Sở, ngành
03 ngày
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ vụ việc đã được
UBND tỉnh thụ và giao nhiệm
vụ xác minh, chuyển Chuyên
viên xử , đồng thời gửi Chánh
Thanh tra/Giám đốc Sở, Phó
Chánh Thanh tra/P Giám đốc
Sở phtrách lĩnh vực và Trưởng
phòng, Phó Trưởng phòng
chuyên môn, Nghiệp vụ liên
quan.
Văn thư Thanh tra
tỉnh/Sở, ngành
Tiếp nhận đúng quy
định
0,25 ngày
H sơ tiếp nhn
được chuyển trên
hệ thống qun lý
n bản hồ công
việc.
Bước 2
Tham mưu dự thảo Quyết định
xác minh nội dung tố cáo hoặc
văn bản giao nhiệm vụ xác
minh nội dung tố cáo, trình
Chuyên viên
Phòng chuyên
môn, Nghiệp vụ
Chịu trách nhiệm
về nội dung tham
mưu tại Phiếu trình
nội dung dự thảo
văn bản.
02 ngày
Phiếu tnh kèm dự
tho Quyết định
c minh/n bản
giao c minh t
cáo.
98
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm,
thẩm quyền quyết
định (rõ trách
nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối
đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
Trưởng phòng/Phó Trưởng
phòng.
Bước 3
Xem xét phê duyệt, trình Lãnh
đạo Thanh tra tỉnh/Sở, ngành.
Trưởng phòng/Phó
Trưởng phòng
chuyên môn,
Nghiệp vụ
Chịu trách nhiệm
về nội dung ký
duyệt tại Phiếu
trình nội dung
dự thảo văn bản.
0,25 ngày
Phiếu trình đã duyệt
kèm dự tho Quyết
đnh c minh/n
bn giao c minh
t cáo.
Bước 4
Xem xét duyệt văn bản,
chuyển Văn thư.
Lãnh đạo Thanh
tra tỉnh/Sở, ngành
Chịu trách nhiệm
về nội dung văn
bản ký duyệt.
0,25 ngày
Quyết định xác
minh/văn bản giao
c minh tố o
được.
Bước 5
Phát hành văn bản, gửi quan,
đơn vị, cá nhân có liên quan để
triển khai thực hiện.
Văn thư Thanh tra
tỉnh/Sở, ngành
Phát hành văn bản
đúng quy định.
0,25 ngày
Quyết định xác
minh/văn bản giao
c minh tố o
được pt nh.
1.2
Quy trình xác minh nội dung
tố cáo tại Thanh tra tỉnh/Sở,
ngành
17 ngày
Bước 1
Đoàn xác minh tiến hành xác
minh nội dung tố cáo; Báo cáo
kết quả xác minh nội dung tố
cáo.
Trưởng đoàn xác
minh; thành viên
Đoàn xác minh
theo Quyết định
Chịu trách nhiệm
về nội dung, kết
quả xác minh nội
dung tố cáo.
17 ngày
o o kết qu
c minh tố cáo;
hồ sơ, i liệu xác
minh kèm theo.
1.3
Quy trình dự thảo Kết luận nội
dung tố cáo, Thông báo về việc
kết luận nội dung tố cáo; xử
kết luận nội dung tố cáo
03 ngày
Bước 1
Đoàn xác minh lập Phiếu trình
kèm dự thảo Báo cáo kết quả
Trưởng Đoàn xác
minh; thành viên
Chịu trách nhiệm
về nội dung, kết
02 ngày
Phiếu trình kèm dự
thảo: Báo cáo kết
99
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm,
thẩm quyền quyết
định (rõ trách
nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối
đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
xác minh nội dung tố cáo và dự
thảo Kết luận nội dung tố cáo,
Thông báo về việc kết luận nội
dung tố cáo, văn bản về việc xử
kết luận nội dung tố cáo
Quyết định khác (nếu có), trình
Trưởng phòng.
Đoàn xác minh
theo Quyết định
quả xác minh
nội dung dự thảo
văn bản
qu c minh tố
cáo; Kết luận nội
dung tố o;
Tng o kết
luận tố o; n
bản xử kết luận
tốo.
Bước 2
Xem xét phê duyệt, trình Lãnh
đạo Thanh tra tỉnh/Sở, ngành.
Trưởng phòng
chuyên môn,
nghiệp vụ
Chịu trách nhiệm
về nội dung ký
duyệt tại Phiếu
trình nội dung
dự thảo văn bản.
0,5 ngày
Phiếu trình đã
duyệt kèm d
thảo: Báo cáo kết
qu c minh tố
cáo; Kết luận nội
dung tố o;
Tng o kết
luận tố o; n
bản xử kết luận
tốo.
Bước 3
Xem xét ký duyệt báo cáo kết
quả xác minh nội dung tố cáo
kèm dự thảo văn bản, chuyển
Văn thư.
Lãnh đạo Thanh
tra tỉnh/Sở, ngành
Chịu trách nhiệm
về nội dung văn
bản ký duyệt và nội
dung dự thảo.
0,25 ngày
o o kết qu
c minh tố o
được, m dự
thảo: Kết lun nội
dung tố o;
Tng o kết
luận tố o; n
bản xử kết luận
tốo.
100
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm,
thẩm quyền quyết
định (rõ trách
nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối
đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
Bước 4
Phát hành văn bản trên hệ thống
hồ sơ công việc, chuyển đến
UBND tỉnh.
Văn thư Thanh tra
tỉnh/Sở, ngành
Phát hành văn bản
đúng quy định.
0,25 ngày
o o kết qu
c minh tố o
được phát nh,
gửi UBND tỉnh
m dự thảo: Kết
luận nội dung tố
cáo; Thông báo kết
luận tố o; n
bản xử kết luận
tốo.
1.4
Quy trình trình ban hành Kết
luận nội dung tố cáo; Thông
báo về việc kết luận nội dung tố
cáo; xử lý kết luận nội dung tố
cáo tại Văn phòng UBND tỉnh
07 ngày
Bước 1
Tiếp nhận văn bản, chuyển
Chuyên viên tham mưu; đồng
thời gửi Trưởng ban/P
Trưởng ban Tiếp công dân -
Nội chính tỉnh, Chánh Văn
phòng Phó Chánh Văn
phòng phụ trách.
Văn thư Văn
phòng UBND tỉnh
Tiếp nhận đúng quy
định.
0,25 ngày
H sơ tiếp nhn
được chuyển trên
hệ thống qun lý
n bản hồ công
việc.
101
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm,
thẩm quyền quyết
định (rõ trách
nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối
đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
Bước 2
Thẩm tra hồ, dự thảon bản
lập Phiếu trình, trình Trưởng
ban/Phó Trưởng ban Tiếp công
dân - Nội chính tỉnh.
Chuyên viên Văn
phòng UBND tỉnh
Chịu trách nhiệm
về nội dung thẩm
tra tại Phiếu trình
nội dung dự thảo
văn bản.
03 ngày
Phiếu trình kèm dự
thảo: Kết lun nội
dung tố o;
Tng o kết
luận tố o; n
bản xử kết luận
tốo.
Bước 3
soát hồ sơ, dự thảo ký
Phiếu trình phối hợp, trình lãnh
đạo Văn phòng UBND tỉnh phụ
trách.
Trưởng ban/Phó
Trưởng ban Tiếp
công dân - Nội
chính tỉnh
Chịu trách nhiệm
về nội dung phối
hợp tại Phiếu trình
nội dung dự thảo
văn bản.
0,5 ngày
Phiếu trình được
phối hợp kèm
dự thảo: Kết lun
nội dung tố o;
Tng o kết
luận tố o; n
bản xử kết luận
tốo.
Bước 4
Kiểm tra h , dự thảo
Phiếu trình, báo o Ch tịch/
Phó Chtịch UBND tỉnh.
Lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh
Chịu trách nhiệm
về nội dung ký
duyệt tại Phiếu
trình nội dung
dự thảo văn bản.
1,5 ngày
Phiếu trình đã
duyệt m d
thảo: Kết lun nội
dung tố o;
Tng o kết
luận tố o; n
bản xử kết luận
tốo.
Bước 5
Xem xét duyệt văn bản,
chuyển Văn thư.
Lãnh đạo UBND
tỉnh
Chịu trách nhiệm
về nội dung văn
bản ký duyệt.
1,5 ngày
Kết luận nội dung
tố o; Thông o
kết luận tố o;
n bn x kết
luận tố o.
102
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm,
thẩm quyền quyết
định (rõ trách
nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối
đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
Bước 6
Phát hành văn bản, gửi các
quan, đơn vị, nhân có liên
quan.
Văn thư Văn
phòng UBND tỉnh
Phát hành văn bản
đúng quy định.
0,25 ngày
Kết luận nội dung
tố o; Thông o
kết luận tố o;
n bn x kết
luận tố o.
2
Đối với vụ việc phức tạp
60 ngày, kể từ
ngày thụ lý tố
cáo
2.1
Quy trình triển khai nhiệm vụ
xác minh nội dung tố cáo tại
Thanh tra tỉnh/Sở, ngành
03 ngày
Bước 1
Tiếp nhận hồ vụ việc đã
được UBND tỉnh thụ lý và giao
nhiệm vụ xác minh, chuyển
Chuyên viên x lý, đồng thời
gửi Chánh Thanh tra/Giám đốc
Sở, Phó Chánh Thanh tra/Phó
Giám đốc Sở phụ trách lĩnh vực
Trưởng phòng, Phó Trưởng
phòng chuyên môn, Nghiệp vụ
liên quan.
Văn thư Thanh tra
tỉnh/Sở, ngành
Tiếp nhận đúng quy
định.
0,25 ngày
H sơ tiếp nhn
được chuyển trên
hệ thống qun lý
n bản hồ công
việc.
Bước 2
Tham mưu dự thảo Quyết định
xác minh nội dung tố cáo hoặc
văn bản giao nhiệm vụ xác
minh nội dung tố cáo, trình
Trưởng phòng/Phó Trưởng
phòng
Chuyên viên
Phòng chuyên
môn, Nghiệp vụ
Chịu trách nhiệm
về nội dung tham
mưu tại Phiếu trình
nội dung dự thảo
văn bản.
02 ngày
Phiếu trình kèm dự
thảo Quyết định
c minh/văn bản
giao xác minh tố
cáo.
103
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm,
thẩm quyền quyết
định (rõ trách
nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối
đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
Bước 3
Xem xét phê duyệt, trình Lãnh
đạo Thanh tra tỉnh/Sở, ngành.
Trưởng phòng/Phó
Trưởng phòng
chuyên môn,
Nghiệp vụ
Chịu trách nhiệm
về nội dung ký
duyệt tại Phiếu
trình nội dung
dự thảo văn bản.
0,25 ngày
Phiếu trình đã
duyệt kèm dự tho
Quyết định xác
minh/văn bản giao
c minh tốo.
Bước 4
Xem xét duyệt văn bản,
chuyển Văn thư.
Lãnh đạo Thanh
tra tỉnh/Sở, ngành
Chịu trách nhiệm
về nội dung văn
bản ký duyệt.
0,25 ngày
Quyết định xác
minh/văn bản giao
c minh tố o
được.
Bước 5
Phát hành văn bản, gửi quan,
đơn vị, cá nhân có liên quan để
triển khai thực hiện.
Văn thư Thanh tra
tỉnh/Sở, ngành
Phát hành văn bản
đúng quy định.
0,25 ngày
Quyết đnh c
minh/văn bản giao
c minh t o
đưc phát nh.
2.2
Quy trình xác minh nội dung
tố cáo tại Thanh tra tỉnh/Sở,
ngành
17 ngày
Bước 1
Đoàn xác minh tiến hành xác
minh nội dung tố cáo; Báo cáo
tiến độ/kết quả xác minh nội
dung tố cáo đề nghị gia hạn
giải quyết tố cáo.
Trưởng đoàn xác
minh; thành viên
Đoàn xác minh
theo Quyết định
Chịu trách nhiệm
về nội dung, kết
quả xác minh nội
dung tố cáo.
17 ngày
Báo o kết qu
c minh tố o; h
sơ, i liệu c
minh kèm theo.
2.3
Quy trình gia hạn giải quyết t
cáo tại Thanh tra tỉnh/Sở,
ngành
10 ngày
2.3.1
Quy trình xử tại Thanh tra
tỉnh/Sở, ngành (dự thảo văn
bản gia hạn giải quyết tố cáo)
03 ngày
104
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm,
thẩm quyền quyết
định (rõ trách
nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối
đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
Bước 1
Đoàn xác minh lập Phiếu trình,
dự thảo văn bản đề nghị gia hạn
giải quyết tố cáo kèm dự thảo
văn bản gia hạn giải quyết tố
cáo, trình Trưởng phòng/Phó
Trưởng phòng phụ trách.
Trưởng đoàn xác
minh; thành viên
Đoàn xác minh
theo Quyết định
Chịu trách nhiệm
về nội dung tham
mưu tại Phiếu trình
nội dung dự
thảo.
02 ngày
Phiếu tnh kèm dự
tho: Văn bn đ
ngh gia hạn giải
quyết tố cáo; văn
bn gia hạn giải
quyết tố cáo.
Bước 2
Xem xét phê duyệt, trình Lãnh
đạo Thanh tra tỉnh/Sở, ngành.
Trưởng phòng/Phó
Trưởng phòng
Chuyên môn,
Nghiệp vụ
Chịu trách nhiệm
về nội dung ký
duyệt tại Phiếu
trình nội dung
dự thảo văn bản.
0,5 ngày
Phiếu trình đã
duyệt kèm d thảo:
Văn bản đề ngh
gia hạn giải quyết
tố o; n bản gia
hạn giải quyết tố
cáo.
Bước 3
Xem xét duyệt văn bản,
chuyển Văn thư.
Lãnh đạo Thanh
tra tỉnh/Sở, ngành
Chịu trách nhiệm
về nội dung văn
bản ký duyệt.
0,25 ngày
Văn bản đề ngh
gia hạn giải quyết
tố o được ,
m dự thảo n
bản gia hạn gii
quyết tố cáo.
Bước 4
Phát hành văn bản trên hệ thống
hồ sơ công việc, chuyển đến
UBND tỉnh.
Văn thư Thanh tra
tỉnh/Sở, ngành
Phát hành văn bản
đúng quy định.
0,25 ngày
Văn bản đề ngh
gia hạn giải quyết
tố cáo được phát
nh, gửi UBND
tỉnh kèm dự thảo
n bản gia hạn gii
quyết tố cáo.
2.3.2
Quy trình xử lý tại Văn phòng
UBND tỉnh (trình ban hành
07 ngày
105
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm,
thẩm quyền quyết
định (rõ trách
nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối
đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
văn bản gia hạn giải quyết tố
cáo)
Bước 1
Tiếp nhận văn bản, chuyển
Chuyên viên tham mưu; đồng
thời gửi Trưởng ban/P
Trưởng ban Tiếp công dân -
Nội chính tỉnh, Chánh Văn
phòng Phó Chánh Văn
phòng phụ trách.
Văn thư Văn
phòng UBND tỉnh
Tiếp nhận đúng quy
định.
0,25 ngày
H sơ tiếp nhn
được chuyển trên
hệ thống qun lý
n bản hồ công
việc.
Bước 2
Thẩm tra hồ, dự thảon bản
lập Phiếu trình, trình Trưởng
ban/Phó Trưởng ban Tiếp công
dân - Nội chính tỉnh.
Chuyên viên Văn
phòng UBND tỉnh
Chịu trách nhiệm
về nội dung thẩm
tra tại Phiếu trình
nội dung dự thảo
văn bản.
03 ngày
Phiếu trình kèm dự
thảo văn bản gia
hạn giải quyết tố
cáo.
Bước 3
soát hồ sơ, dự thảo ký
Phiếu trình phối hợp, trình lãnh
đạo Văn phòng UBND tỉnh phụ
trách.
Trưởng ban/Phó
Trưởng ban Tiếp
công dân - Nội
chính tỉnh
Chịu trách nhiệm
về nội dung phối
hợp tại Phiếu trình
nội dung dự thảo
văn bản.
0,5 ngày
Phiếu trình được
phối hợp kèm
dự thảo văn bản
gia hạn giải quyết
tốo.
Bước 4
Kiểm tra h , dự thảo
Phiếu trình, báo cáo Lãnh đạo
UBND tỉnh.
Lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh
Chịu trách nhiệm
về nội dung ký
duyệt tại Phiếu
trình nội dung
dự thảo văn bản.
1,5 ngày
Phiếu trình đã
duyệt kèm dự tho
n bản gia hạn
giải quyết tcáo.
Bước 5
Xem xét duyệt văn bản,
chuyển Văn thư.
Lãnh đạo UBND
tỉnh
Chịu trách nhiệm
về nội dung văn
bản ký duyệt.
1,5 ngày
Văn bản gia hạn
giải quyết t o
được.
106
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm,
thẩm quyền quyết
định (rõ trách
nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối
đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
Bước 6
Phát hành văn bản, gửi các
quan, đơn vị, nhân có liên
quan.
Văn thư Văn
phòng UBND tỉnh
Phát hành văn bản
đúng quy định.
0,25 ngày
Văn bản gia hạn
giải quyết t o
đã pt hành.
2.4
Quy trình xác minh nội dung
tố cáo tại Thanh tra tỉnh/Sở,
ngành
18 ngày
Bước 1
Đoàn xác minh tiếp tục tiến
hành xác minh nội dung tố cáo;
Báo cáo kết quả xác minh nội
dung tố cáo.
Trưởng đoàn xác
minh; thành viên
Đoàn xác minh
theo Quyết định
Chịu trách nhiệm
về nội dung, kết
quả xác minh nội
dung tố cáo.
18 ngày
o o kết quc
minh tố o; hồ sơ,
tài liệu xác minh
kèm theo.
2.5
Quy trình dự thảo Kết luận nội
dung tố cáo; Thông báo về việc
kết luận nội dung tố cáo; xử
kết luận nội dung tố cáo tại
Thanh tra tỉnh/Sở, ngành
05 ngày
Bước 1
Đoàn xác minh lập Phiếu trình
kèm dự thảo Báo cáo kết quả
xác minh nội dung tố cáo và dự
thảo Kết luận nội dung tố cáo,
Thông báo về việc kết luận nội
dung tố cáo, văn bản về việc xử
kết luận nội dung tố cáo
Quyết định khác (nếu có), trình
Trưởng phòng.
Trưởng Đoàn xác
minh; thành viên
Đoàn xác minh
theo Quyết định
Chịu trách nhiệm
về nội dung, kết
quả xác minh
nội dung dự thảo
văn bản.
03 ngày
Phiếu tnh kèm dự
tho: o o kết
qu c minh tố
cáo; Kết lun ni
dung tố o; Thông
báo kết luận t o;
văn bản xử kết
lun tố cáo.
Bước 2
Xem xét phê duyệt, trình Lãnh
đạo Thanh tra tỉnh/Sở, ngành.
Trưởng phòng
chuyên môn,
nghiệp vụ
Chịu trách nhiệm
về nội dung ký
duyệt tại Phiếu
trình nội dung
dự thảo văn bản.
01 ngày
Phiếu trình đã
duyệt kèm d
thảo: Báo cáo kết
qu c minh tố
cáo; Kết luận nội
107
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm,
thẩm quyền quyết
định (rõ trách
nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối
đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
dung tố o;
Tng o kết
luận tố o; n
bản xử kết luận
tốo.
Bước 3
Xem xét ký duyệt báo cáo kết
quả xác minh nội dung tố cáo
kèm dự thảo văn bản, chuyển
Văn thư.
Lãnh đạo Thanh
tra tỉnh/Sở, ngành
Chịu trách nhiệm
về nội dung văn
bản ký duyệt và nội
dung dự thảo.
0,75 ngày
o o kết qu
c minh tố o
được, m dự
thảo: Kết lun nội
dung tố o;
Tng o kết
luận tố o; n
bản xử kết luận
tốo.
Bước 4
Phát hành văn bản trên hệ thống
hồ sơ công việc, chuyển đến
UBND tỉnh.
Văn thư Thanh tra
tỉnh/Sở, ngành
Phát hành văn bản
đúng quy định.
0,25 ngày
o o kết qu
c minh tố o
được phát nh,
gửi UBND tỉnh
m dự thảo: Kết
luận nội dung tố
cáo; Thông báo kết
luận tố o; n
bản xử kết luận
tốo.
2.6
Quy trình trình ban hành Kết
luận nội dung tố cáo; Thông
báo về việc kết luận nội dung
tố cáo; xử kết luận nội dung
tố cáo tại Văn phòng UBND
tỉnh
07 ngày
108
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm,
thẩm quyền quyết
định (rõ trách
nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối
đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
Bước 1
Tiếp nhận văn bản, chuyển
Chuyên viên tham mưu; đồng
thời gửi Trưởng ban/P
Trưởng ban Tiếp công dân -
Nội chính tỉnh, Chánh Văn
phòng Phó Chánh Văn
phòng phụ trách.
Văn thư Văn
phòng UBND tỉnh
Tiếp nhận đúng quy
định.
0,25 ngày
H sơ tiếp nhn
được chuyển trên
hệ thống qun lý
n bản hồ công
việc.
Bước 2
Thẩm tra hồ, dự thảon bản
lập Phiếu trình, trình Trưởng
ban/Phó Trưởng ban Tiếp công
dân - Nội chính tỉnh.
Chuyên viên Văn
phòng UBND tỉnh
Chịu trách nhiệm
về nội dung thẩm
tra tại Phiếu trình
nội dung dự thảo
văn bản.
03 ngày
Phiếu trình m dự
tho: Kết lun nội
dung tốo; Tng
báo kết luận to;
văn bản x kết
lun t cáo.
Bước 3
soát hồ sơ, dự thảo ký
Phiếu trình phối hợp, trình lãnh
đạo Văn phòng UBND tỉnh phụ
trách.
Trưởng ban/Phó
Trưởng ban Tiếp
công dân - Nội
chính tỉnh
Chịu trách nhiệm
về nội dung phối
hợp tại Phiếu trình
nội dung dự thảo
văn bản.
0,5 ngày
Phiếu tnh đưc
phi hp m d
tho: Kết lun nội
dung tốo; Tng
báo kết luận to;
n bản xử kết
lun t cáo.
Bước 4
Kiểm tra h , dự thảo
Phiếu trình, báo cáo Lãnh đạo
UBND tỉnh.
Lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh
Chịu trách nhiệm
về nội dung ký
duyệt tại Phiếu
trình nội dung
dự thảo văn bản.
1,5 ngày
Phiếu trình đã duyệt
kèm d tho: Kết
lun ni dung t
cáo; Thông o kết
lun tố cáo; n bản
xử kết luận tố o
Bước 5
Xem xét duyệt văn bản,
chuyển Văn thư.
Lãnh đạo UBND
tỉnh
Chịu trách nhiệm
về nội dung văn
bản ký duyệt
1,5 ngày
Kết luận nội dung
tố o; Thông o
kết luận tố o;
109
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm,
thẩm quyền quyết
định (rõ trách
nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối
đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
n bn x kết
luận tố o.
Bước 6
Phát hành văn bản, gửi các
quan, đơn vị, nhân có liên
quan.
Văn thư Văn
phòng UBND tỉnh
Phát hành văn bản
đúng quy định
0,25 ngày
Kết luận nội dung
tố o; Thông o
kết luận tố o;
n bn x kết
luận tố o.
3
Đối với vụ việc đặc biệt phức
tạp
90 ngày, kể từ
ngày thụ lý tố
cáo
3.1
Quy trình triển khai nhiệm vụ
xác minh nội dung tố cáo tại
Thanh tra tỉnh/Sở, ngành
03 ngày
Bước 1
Tiếp nhận hồ vụ việc đã
được UBND tỉnh thụ lý và giao
nhiệm vụ xác minh, chuyển
Chuyên viên x lý, đồng thời
gửi Chánh Thanh tra/Giám đốc
Sở, Phó Chánh Thanh tra/Phó
Giám đốc Sở phụ trách lĩnh vực
Trưởng phòng, Phó Trưởng
phòng chun môn, Nghiệp vụ
liên quan.
Văn thư Thanh tra
tỉnh/Sở, ngành
Tiếp nhận đúng quy
định.
0,25 ngày
H sơ tiếp nhn
được chuyển trên
hệ thống qun lý
n bản hồ công
việc.
Bước 2
Tham mưu dự thảo Quyết định
xác minh nội dung tố cáo hoặc
văn bản giao nhiệm vụ xác
minh nội dung tố cáo, trình
Chuyên viên
Phòng chuyên
môn, Nghiệp vụ
Chịu trách nhiệm
về nội dung tham
mưu tại Phiếu trình
02 ngày
Phiếu trình kèm dự
thảo Quyết định
c minh/văn bản
110
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm,
thẩm quyền quyết
định (rõ trách
nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối
đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
Trưởng phòng/Phó Trưởng
phòng.
nội dung dự thảo
văn bản.
giao xác minh tố
cáo.
Bước 3
Xem xét phê duyệt, trình Lãnh
đạo Thanh tra tỉnh/Sở, ngành.
Trưởng phòng/Phó
Trưởng phòng
Chuyên môn,
Nghiệp vụ
Chịu trách nhiệm
về nội dung ký
duyệt tại Phiếu
trình nội dung
dự thảo văn bản.
0,25 ngày
Phiếu trình đã
duyệt kèm dự tho
Quyết định xác
minh/văn bản giao
c minh tốo.
Bước 4
Xem xét duyệt văn bản,
chuyển Văn thư.
Lãnh đạo Thanh
tra tỉnh/Sở, ngành
Chịu trách nhiệm
về nội dung văn
bản ký duyệt.
0,25 ngày
Quyết định xác
minh/văn bản giao
c minh tố o
được.
Bước 5
Phát hành văn bản, gửi các
quan, đơn vị, nhân có liên
quan.
Văn thư Thanh tra
tỉnh/Sở, ngành
Phát hành văn bản
đúng quy định.
0,25 ngày
Quyết định xác
minh/văn bản giao
c minh tố o
được pt nh.
3.2
Quy trình xác minh nội dung
tố cáo tại Thanh tra tỉnh/Sở,
ngành
17 ngày
Bước 1
Đoàn xác minh tiến hành xác
minh nội dung tố cáo; Báo cáo
tiến độ/kết quả xác minh nội
dung tố cáo.
Trưởng đoàn xác
minh; thành viên
Đoàn xác minh
theo Quyết định
Chịu trách nhiệm
về nội dung, kết
quả xác minh nội
dung tố cáo.
17 ngày
o o kết quả
c minh tố cáo;
hồ sơ, i liệu xác
minh kèm theo.
3.3
Quy trình gia hạn giải quyết tố
cáo lần 1
10 ngày
3.3.1
Quy trình xử tại Thanh tra
tỉnh/Sở, ngành (dự thảo văn
bản gia hạn giải quyết tố cáo)
03 ngày
111
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm,
thẩm quyền quyết
định (rõ trách
nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối
đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
Bước 1
Đoàn xác minh lập Phiếu trình,
dự thảo văn bản đề nghị gia hạn
giải quyết tố cáo kèm dự thảo
văn bản gia hạn giải quyết tố
cáo, trình Trưởng phòng/Phó
Trưởng phòng phụ trách.
Trưởng đoàn xác
minh; thành viên
Đoàn xác minh
theo Quyết định
Chịu trách nhiệm
về nội dung tham
mưu tại Phiếu trình
nội dung dự
thảo.
02 ngày
Phiếu trình kèm dự
thảo: Văn bn đề
nghị gia hạn giải
quyết tố o lần 1;
n bản gia hạn
giải quyết t o
lần 1.
Bước 2
Xem xét phê duyệt, trình Lãnh
đạo Thanh tra tỉnh/Sở, ngành.
Trưởng phòng/Phó
Trưởng phòng
Chuyên môn,
Nghiệp vụ
Chịu trách nhiệm
về nội dung ký
duyệt tại Phiếu
trình nội dung
dự thảo văn bản.
0,5 ngày
Phiếu trình đã
duyệt kèm d
thảo: Văn bn đề
nghị gia hạn giải
quyết tố o lần 1;
n bản gia hạn
giải quyết t o
lần 1.
Bước 3
Xem xét duyệt văn bản,
chuyển Văn thư.
Lãnh đạo Thanh
tra tỉnh/Sở, ngành
Chịu trách nhiệm
về nội dung văn
bản ký duyệt.
0,25 ngày
Văn bản đề nghị
gia hạn giải quyết
tố o lần 1 đưc
, m dự tho
n bản gia hạn
giải quyết t o
lần 1.
Bước 4
Phát hành văn bản trên hệ thống
hồ sơ công việc, chuyển đến
UBND tỉnh.
Văn thư Thanh tra
tỉnh/Sở, ngành
Phát hành văn bản
đúng quy định.
0,25 ngày
Văn bản đề nghị
gia hạn giải quyết
tố o lần 1 đưc
phát nh, gửi
UBND tỉnh kèm
dự thảo văn bản
112
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm,
thẩm quyền quyết
định (rõ trách
nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối
đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
gia hạn giải quyết
tốo lần 1.
3.3.2
Quy trình xử lý tại Văn phòng
UBND tỉnh (trình ban hành
văn bản gia hạn giải quyết tố
cáo)
07 ngày
Bước 1
Tiếp nhận văn bản, chuyển
Chuyên viên tham mưu; đồng
thời gửi Trưởng ban/P
Trưởng ban Tiếp công dân -
Nội chính tỉnh, Chánh Văn
phòng Phó Chánh Văn
phòng phụ trách.
Văn thư Văn
phòng UBND tỉnh
Tiếp nhận đúng quy
định.
0,25 ngày
H sơ tiếp nhn
được chuyển trên
hệ thống qun lý
n bản hồ công
việc.
Bước 2
Thẩm tra hồ, dự thảon bản
lập Phiếu trình, trình Trưởng
ban/Phó Trưởng ban Tiếp công
dân - Nội chính tỉnh.
Chuyên viên Văn
phòng UBND tỉnh
Chịu trách nhiệm
về nội dung thẩm
tra tại Phiếu trình
nội dung dự thảo
văn bản.
03 ngày
Phiếu trình kèm d
thảo văn bản gia
hạn giải quyết tố
cáo lần 1.
Bước 3
soát hồ sơ, dự thảo ký
Phiếu trình phối hợp, trình lãnh
đạo Văn phòng UBND tỉnh phụ
trách.
Trưởng ban/Phó
Trưởng ban Tiếp
công dân - Nội
chính tỉnh
Chịu trách nhiệm
về nội dung phối
hợp tại Phiếu trình
nội dung dự thảo
văn bản.
0,5 ngày
Phiếu trình được
phối hợp kèm
dự thảo văn bản
gia hạn giải quyết
tốo lần 1.
Bước 4
Kiểm tra h , dự thảo
Phiếu trình, o o Lãnh đạo
UBND tỉnh.
Lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh
Chịu trách nhiệm
về nội dung ký
duyệt tại Phiếu
trình nội dung
dự thảo văn bản.
1,5 ngày
Phiếu trình đã
duyệt kèm dự tho
n bản gia hạn
giải quyết t o
lần 1.
113
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm,
thẩm quyền quyết
định (rõ trách
nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối
đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
Bước 5
Xem xét duyệt văn bản,
chuyển Văn thư.
Lãnh đạo UBND
tỉnh
Chịu trách nhiệm
về nội dung văn
bản ký duyệt.
1,5 ngày
Văn bản gia hạn
giải quyết t o
lần 1 được.
Bước 6
Phát hành văn bản, gửi các
quan, đơn vị, nhân có liên
quan.
Văn thư Văn
phòng UBND tỉnh
Phát hành văn bản
đúng quy định.
0,25 ngày
Văn bản gia hạn
giải quyết t o
lần 1 đã pt hành.
3.4
Quy trình xác minh nội dung
tố cáo tại Thanh tra tỉnh/Sở,
ngành
20 ngày
Bước 1
Đoàn xác minh tiếp tục tiến
hành xác minh nội dung tố cáo;
Báo cáo tiến độ/kết quả xác
minh nội dung tố cáo.
Trưởng đoàn xác
minh; thành viên
Đoàn xác minh
theo Quyết định
Chịu trách nhiệm
về nội dung, kết
quả xác minh nội
dung tố cáo.
20 ngày
o o kết qu
c minh tố cáo;
hồ sơ, i liệu xác
minh kèm theo.
3.5
Quy trình gia hạn giải quyết tố
cáo lần 2
10 ngày
3.5.1
Quy trình xử tại Thanh tra
tỉnh/Sở, ngành (dự thảo văn
bản gia hạn giải quyết tố cáo)
03 ngày
Bước 1
Đoàn xác minh lập Phiếu trình,
dự thảo văn bản đề nghị gia hạn
giải quyết tố cáo kèm dự thảo
văn bản gia hạn giải quyết tố
cáo, trình Trưởng phòng/Phó
Trưởng phòng phụ trách.
Trưởng đoàn xác
minh; thành viên
Đoàn xác minh
theo Quyết định
Chịu trách nhiệm
về nội dung tham
mưu tại Phiếu trình
nội dung dự
thảo.
02 ngày
Phiếu trình kèm dự
thảo: Văn bn đề
nghị gia hạn giải
quyết tố o lần 2;
n bản gia hạn
giải quyết t o
lần 2.
Bước 2
Xem xét phê duyệt, trình Lãnh
đạo Thanh tra tỉnh/Sở, ngành.
Trưởng phòng/Phó
Trưởng phòng
Chịu trách nhiệm
về nội dung ký
duyệt tại Phiếu
0,5 ngày
Phiếu trình đã
duyệt kèm d
thảo: Văn bn đề
114
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm,
thẩm quyền quyết
định (rõ trách
nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối
đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
Chuyên môn,
Nghiệp vụ
trình nội dung
dự thảo văn bản.
nghị gia hạn giải
quyết tố o lần 2;
n bản gia hạn
giải quyết tố cáo
lần 2.
Bước 3
Xem xét duyệt văn bản,
chuyển Văn thư.
Lãnh đạo Thanh
tra tỉnh/Sở, ngành
Chịu trách nhiệm
về nội dung văn
bản ký duyệt.
0,25 ngày
Văn bản đề nghị
gia hạn giải quyết
tố o lần 2 đưc
, m dự tho
n bản gia hạn
giải quyết tố cáo
lần 2.
Bước 4
Phát hành văn bản trên hệ thống
hồ sơ công việc, chuyển đến
UBND tỉnh.
Văn thư Thanh tra
tỉnh/Sở, ngành
Phát hành văn bản
đúng quy định.
0,25 ngày
Văn bản đề nghị
gia hạn giải quyết
tố o lần 2 đưc
phát nh, gửi
UBND tỉnh kèm
dự thảo văn bản
gia hạn giải quyết
tốo lần 2.
3.5.2
Quy trình xử lý tại Văn phòng
UBND tỉnh (trình ban hành
văn bản gia hạn giải quyết tố
cáo)
07 ngày
Bước 1
Tiếp nhận văn bản, chuyển
Chuyên viên tham mưu; đồng
thời gửi Trưởng ban/P
Trưởng ban Tiếp công dân -
Nội chính tỉnh, Chánh Văn
Văn thư Văn
phòng UBND tỉnh
Tiếp nhận đúng quy
định.
0,25 ngày
H sơ tiếp nhn
được chuyển trên
hệ thống qun lý
n bản hồ công
việc.
115
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm,
thẩm quyền quyết
định (rõ trách
nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối
đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
phòng và Phó Văn phòng phụ
trách.
Bước 2
Thẩm tra hồ, dự thảon bản
lập Phiếu trình, trình Trưởng
ban/Phó Trưởng ban Tiếp công
dân - Nội chính tỉnh.
Chuyên viên Văn
phòng UBND tỉnh
Chịu trách nhiệm
về nội dung thẩm
tra tại Phiếu trình
nội dung dự thảo
văn bản.
03 ngày
Phiếu trình kèm dự
thảo văn bản gia
hạn giải quyết tố
cáo lần 2.
Bước 3
soát hồ sơ, dự thảo ký
Phiếu trình phối hợp, trình
Lãnh đạo Văn phòng UBND
tỉnh phụ trách lĩnh vực.
Trưởng ban/Phó
Trưởng ban Tiếp
công dân - Nội
chính tỉnh
Chịu trách nhiệm
về nội dung phối
hợp tại Phiếu trình
nội dung dự thảo
văn bản.
0,5 ngày
Phiếu trình được
phối hợp kèm
dự thảo văn bản
gia hạn giải quyết
tốo lần 2.
Bước 4
Kiểm tra h , dự thảo
Phiếu trình, o cáo Chủ tch/
Phó Chtịch UBND tỉnh.
Lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh
Chịu trách nhiệm
về nội dung ký
duyệt tại Phiếu
trình nội dung
dự thảo văn bản.
1,5 ngày
Phiếu trình đã
duyệt kèm dự tho
n bản gia hạn
giải quyết t o
lần 2.
Bước 5
Xem xét duyệt văn bản,
chuyển Văn thư.
Lãnh đạo UBND
tỉnh
Chịu trách nhiệm
về nội dung văn
bản ký duyệt.
1,5 ngày
Văn bản gia hạn
giải quyết t o
lần 2 được.
Bước 6
Phát hành văn bản, gửi các
quan, đơn vị, nhân có liên
quan.
Văn thư Văn
phòng UBND tỉnh
Phát hành văn bản
đúng quy định.
0,25 ngày
Văn bản gia hạn
giải quyết t o
lần 2 đã pt hành.
3.6
Quy trình xác minh nội dung
tố cáo tại Thanh tra tỉnh/Sở,
ngành
18 ngày
116
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm,
thẩm quyền quyết
định (rõ trách
nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối
đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
Bước 1
Đoàn xác minh tiếp tục tiến
hành xác minh nội dung tố cáo;
Báo cáo kết quả xác minh nội
dung tố cáo.
Trưởng đoàn xác
minh; thành viên
Đoàn xác minh
theo Quyết định
Chịu trách nhiệm
về nội dung, kết
quả xác minh nội
dung tố cáo.
18 ngày
o o kết quả
c minh tố cáo;
hồ sơ, i liệu xác
minh kèm theo.
3.7
Quy trình dự thảo Kết luận nội
dung tố cáo; Thông báo về việc
kết luận nội dung tố cáo; xử
kết luận nội dung tố cáo tại
Thanh tra tỉnh/Sở, ngành
05 ngày
Bước 1
Đoàn xác minh lập Phiếu trình
kèm dự thảo Báo cáo kết quả
xác minh nội dung tố cáo và dự
thảo Kết luận nội dung tố cáo,
Thông báo về việc kết luận nội
dung tố cáo, văn bản về việc xử
kết luận nội dung tố cáo
Quyết định khác (nếu có), trình
Trưởng phòng.
Trưởng Đoàn xác
minh; thành viên
Đoàn xác minh
theo Quyết định
Chịu trách nhiệm
về nội dung, kết
quả xác minh
nội dung dự thảo
văn bản.
03 ngày
Phiếu trình kèm dự
thảo: Báo cáo kết
qu c minh tố
cáo; Kết luận nội
dung tố o;
Tng o kết
luận tố o; n
bản xử kết luận
tốo.
Bước 2
Xem xét phê duyệt, trình Lãnh
đạo Thanh tra tỉnh/Sở, ngành.
Trưởng phòng
chuyên môn,
nghiệp vụ
Chịu trách nhiệm
về nội dung ký
duyệt tại Phiếu
trình nội dung
dự thảo văn bản.
01 ngày
Phiếu trình đã
duyệt kèm d
thảo: Báo cáo kết
qu c minh tố
cáo; Kết luận nội
dung tố o;
Tng o kết
luận tố o; n
bản xử kết luận
tốo.
117
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm,
thẩm quyền quyết
định (rõ trách
nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối
đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
Bước 3
Xem xét ký duyệt báo cáo kết
quả xác minh nội dung tố cáo
kèm dự thảo văn bản, chuyển
Văn thư.
Lãnh đạo Thanh
tra tỉnh/Sở, ngành
Chịu trách nhiệm
về nội dung văn
bản ký duyệt và nội
dung dự thảo.
0,75 ngày
o o kết qu
c minh tố o
được, m dự
thảo: Kết lun nội
dung tố o;
Tng o kết
luận tố o; n
bản xử kết luận
tốo.
Bước 4
Phát hành văn bản trên hệ thống
hồ sơ công việc, chuyển đến
UBND tỉnh.
Văn thư Thanh tra
tỉnh/Sở, ngành
Phát hành văn bản
đúng quy định.
0,25 ngày
o o kết qu
c minh tố o
được phát nh,
gửi UBND tỉnh
m dự thảo: Kết
luận nội dung tố
cáo; Thông báo kết
luận tố o; n
bản xử kết luận
tốo.
3.8
Quy trình trình ban hành Kết
luận ni dung t o; Tng
o về việc kết luận nội dung t
cáo; xử lý kết luận nội dung tố
cáo tại Văn phòng UBND tỉnh
07 ngày
Bước 1
Tiếp nhận văn bản, chuyển
Chuyên viên tham mưu; đồng
thời gửi Trưởng ban/P
Trưởng ban Tiếp công dân -
Nội chính tỉnh, Chánh Văn
Văn thư Văn
phòng UBND tỉnh
Tiếp nhận đúng quy
định.
0,25 ngày
H sơ tiếp nhn
được chuyển trên
hệ thống qun lý
n bản hồ công
việc.
118
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm,
thẩm quyền quyết
định (rõ trách
nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối
đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
phòng Phó Chánh Văn
phòng phụ trách.
Bước 2
Thẩm tra hồ, dự thảon bản
lập Phiếu trình, trình Trưởng
ban/Phó Trưởng ban Tiếp công
dân - Nội chính tỉnh.
Chuyên viên Văn
phòng UBND tỉnh
Chịu trách nhiệm
về nội dung thẩm
tra tại Phiếu trình
nội dung dự thảo
văn bản.
03 ngày
Phiếu trình kèm dự
thảo: Kết lun nội
dung tố o;
Tng o kết
luận tố o; n
bản xử kết luận
tốo.
Bước 3
soát hồ sơ, dự thảo ký
Phiếu trình phối hợp, trình lãnh
đạo Văn phòng UBND tỉnh phụ
trách.
Trưởng ban/Phó
Trưởng ban Tiếp
công dân - Nội
chính tỉnh
Chịu trách nhiệm
về nội dung phối
hợp tại Phiếu trình
nội dung dự thảo
văn bản.
0,5 ngày
Phiếu trình đưc
phối hợpm
d thảo: Kết luận
ni dung tố o;
Tng o kết lun
t cáo; n bản xử
kết lun t cáo.
Bước 4
Kiểm tra h , dự thảo
Phiếu trình, báo o Ch tịch/
Phó Chtịch UBND tỉnh.
Lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh
Chịu trách nhiệm
về nội dung ký
duyệt tại Phiếu
trình nội dung
dự thảo văn bản.
1,5 ngày
Phiếu trình đã
duyệt m dự thảo:
Kết luận nội dung
t cáo; Tng o
kết lun tố cáo; n
bn xử kết lun
t cáo.
Bước 5
Xem xét duyệt văn bản,
chuyển Văn thư.
Lãnh đạo UBND
tỉnh
Chịu trách nhiệm
về nội dung văn
bản ký duyệt.
1,5 ngày
Kết luận nội dung
t cáo; Tng o
kết lun tố cáo; n
119
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm,
thẩm quyền quyết
định (rõ trách
nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối
đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
bn xử kết lun
t cáo.
Bước 6
Phát hành văn bản, gửi các
quan, đơn vị, nhân có liên
quan.
Văn thư Văn
phòng UBND tỉnh
Phát hành văn bản
đúng quy định.
0,25 ngày
Kết luận nội dung
tố o; Thông o
kết luận tố o;
n bn x kết
luận tố o.
II
Giải quyết tố cáo thuộc thẩm
quyền giải quyết của Giám
đốc Sở, Ngành
Giám đốc Sở,
Ngành
30 ny kt
ngày thụ lý;
tờng hợp vụ
việc phức tp
được gia hạn
01 lần nng
không quá 30
ngày; trường
hợp đặc biệt
phức tạp đưc
gia hạn 02 lần,
mỗi lần không
quá 30 ngày
1
Đối với vụ việc thông thường
30 ngày
1.1
Quy trình triển khai nhiệm vụ
xác minh nội dung tố cáo
03 ngày
120
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm,
thẩm quyền quyết
định (rõ trách
nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối
đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
Bước 1
Tham mưu xử lý, lập Phiếu
trình và dự thảo Quyết định xác
minh nội dung tố cáo hoặc văn
bản giao nhiệm vụ xác minh nội
dung tố cáo, trình Trưởng
phòng/Phó Trưởng phòng.
Chuyên viên
Phòng chuyên môn
Chịu trách nhiệm
về nội dung tham
mưu tại Phiếu trình
nội dung dự thảo
văn bản.
02 ngày
Phiếu tnh kèm dự
tho Quyết định
c minh/n bản
giao c minh t
cáo.
Bước 2
Xem xét phê duyệt, trình Lãnh
đạo Sở, Ngành.
Trưởng phòng/Phó
Trưởng Phòng
chuyên môn
Chịu trách nhiệm
về nội dung ký
duyệt tại Phiếu
trình nội dung
dự thảo văn bản.
0,5 ngày
Phiếu trình đưc
duyệt m dự thảo
Quyết đnh c
minh/văn bản giao
c minh tố cáo.
Bước 3
Xem xét duyệt, chuyển Văn
thư.
Lãnh đạo Sở,
Ngành
Chịu trách nhiệm
về nội dung văn
bản ký duyệt.
0,25 ngày
Quyết đnh c
minh/văn bn giao
c minh t o
đưc .
Bước 4
Phát hành văn bản, gửi các
quan, đơn vị, nhân có liên
quan.
Văn thư Sở, Ngành
Phát hành văn bản
đúng quy định.
0,25 ngày
Quyết định xác
minh/văn bản giao
c minh tố o
được pt nh.
1.2
Quy trình xác minh nội dung
tố cáo
22 ngày
Bước 1
Tiến hành xác minh nội dung tố
cáo; báo cáo kết quả xác minh
nội dung tố cáo.
Trưởng Đoàn xác
minh; thành viên
Đoàn xác minh
theo Quyết định
Chịu trách nhiệm
về nội dung, kết
quả xác minh.
22 ngày
o o kết qu
c minh tố cáo;
hồ sơ, i liệu xác
minh kèm theo.
121
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm,
thẩm quyền quyết
định (rõ trách
nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối
đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
1.3
Quy trình ban hành Kết luận
nội dung tố cáo; xử lý kết luận
nội dung tố cáo
05 ngày
Bước 1
Đoàn xác minh lập Phiếu trình
dự thảo Kết luận nội dung tố
cáo; Thông báo về việc kết luận
nội dung tố cáo; văn bản về việc
xử lý kết luận nội dung tố cáo
Quyết định khác (nếu có),
trình Trưởng phòng.
Trưởng đoàn xác
minh; thành viên
Đoàn xác minh
theo Quyết định
Chịu trách nhiệm
về nội dung, kết
quả xác minh tại
Phiếu trình và nội
dung dự thảo văn
bản.
04 ngày
Phiếu trình kèm dự
thảo: Kết lun nội
dung tố o;
Tng o kết
luận tố o; n
bản xử kết luận
tốo.
Bước 2
Xem xét phê duyệt trình Lãnh
đạo Sở, Ngành ký duyệt.
Trưởng phòng
chuyên môn Sở,
Ngành
Chịu trách nhiệm
về nội dung ký
duyệt tại Phiếu
trình nội dung
dự thảo văn bản.
0,5 ngày
Phiếu trình đã
duyệt m d thảo:
Kết luận ni dung
t o; Thông o
kết luận tố cáo; văn
bn xử kết luận tố
cáo.
Bước 3
Xem xét duyệt, chuyển Văn
thư.
Lãnh đạo Sở,
Ngành
Chịu trách nhiệm
về nội dung văn
bản ký duyệt.
0,25 ngày
Kết lun nội dung
t o; Thông o
kết luận tố cáo; văn
bn xử kết luận tố
cáo.
Bước 4
Phát hành văn bản, gửi cho
người tố cáo, người bị tố cáo,
các quan, đơn vị liên
quan.
Văn thư Sở, Ngành
Phát hành văn bản
đúng quy định
0,25 ngày
Kết lun nội dung
t o; Thông o
kết luận tố cáo; văn
bn xử kết luận tố
cáo.
122
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm,
thẩm quyền quyết
định (rõ trách
nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối
đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
2
Đối với vụ việc phức tạp
60 ngày
2.1
Quy trình triển khai nhiệm vụ
xác minh nội dung tố cáo
03 ngày
Bước 1
Tham mưu xử lý, lập Phiếu
trình và dự thảo Quyết định xác
minh nội dung tố cáo hoặc văn
bản giao nhiệm vụ xác minh nội
dung tố cáo, trình Trưởng
phòng/Phó Trưởng phòng.
Chuyên viên
Phòng chuyên môn
Chịu trách nhiệm
về nội dung tham
mưu tại Phiếu trình
nội dung dự thảo
văn bản.
02 ngày
Phiếu trình kèm dự
thảo Quyết định
c minh/văn bản
giao xác minh tố
cáo.
Bước 2
Xem xét phê duyệt, trình Lãnh
đạo Sở, Ngành.
Trưởng phòng/Phó
Trưởng Phòng
chuyên môn
Chịu trách nhiệm
về nội dung ký
duyệt tại Phiếu
trình nội dung
dự thảo văn bản.
0,5 ngày
Phiếu trình được
duyệt kèm dự tho
Quyết định xác
minh/văn bản giao
c minh tốo.
Bước 3
Xem xét duyệt, chuyển Văn
thư.
Lãnh đạo Sở,
Ngành
Chịu trách nhiệm
về nội dung văn
bản ký duyệt.
0,25 ngày
Quyết định xác
minh/văn bản giao
c minh tố o
được.
Bước 4
Phát hành văn bản, gửi các
quan, đơn vị, nhân có liên
quan.
Văn thư Sở, Ngành
Phát hành văn bản
đúng quy định.
0,25 ngày
Quyết định xác
minh/văn bản giao
c minh tố o
được pt nh.
2.2
Quy trình xác minh nội dung
tố cáo
24 ngày
123
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm,
thẩm quyền quyết
định (rõ trách
nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối
đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
Bước 1
Tiến hành xác minh nội dung tố
cáo; báo cáo tiến độ/kết quả xác
minh nội dung tố cáo.
Trưởng Đoàn xác
minh; thành viên
Đoàn xác minh
theo Quyết định
Chịu trách nhiệm
về nội dung, kết
quả xác minh.
24 ngày
o o kết qu
c minh tố cáo;
hồ sơ, i liệu xác
minh kèm theo.
2.3
Quy trình gia hạn giải quyết tố
cáo
03 ngày
Bước 1
Đoàn xác minh lập Phiếu trình
kèm dự thảo văn bản gia hạn
giải quyết tố cáo, trình Trưởng
phòng/Phó Trưởng phòng phụ
trách.
Trưởng đoàn xác
minh; thành viên
Đoàn xác minh
theo Quyết định
Chịu trách nhiệm
về nội dung tham
mưu tại Phiếu trình
nội dung dự
thảo.
02 ngày
Phiếu trình kèm dự
thảo văn bản gia
hạn giải quyết tố
cáo.
Bước 2
Xem xét phê duyệt, trình Lãnh
đạo Thanh tra tỉnh/Sở, ngành.
Trưởng phòng/Phó
Trưởng phòng
Chuyên môn,
Nghiệp vụ
Chịu trách nhiệm
về nội dung ký
duyệt tại Phiếu
trình nội dung
dự thảo văn bản.
0,5 ngày
Phiếu trình đã
duyệt kèm dự tho
n bản gia hạn
giải quyết tcáo.
Bước 3
Xem xét duyệt văn bản,
chuyển Văn thư.
Lãnh đạo Thanh
tra tỉnh/Sở, ngành
Chịu trách nhiệm
về nội dung văn
bản ký duyệt.
0,25 ngày
Văn bản gia hạn
giải quyết t o
được.
Bước 4
Phát hành văn bản trên hệ thống
hồ công việc, gửi quan,
đơn vị, cá nhân có liên quan.
Văn thư Thanh tra
tỉnh/Sở, ngành
Phát hành văn bản
đúng quy định.
0,25 ngày
Văn bản gia hạn
giải quyết t o
đã pt hành.
124
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm,
thẩm quyền quyết
định (rõ trách
nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối
đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
2.4
Quy trình xác minh nội dung
tố cáo
25 ngày
Bước 1
Tiếp tục tiến hành xác minh nội
dung tố cáo; báo cáo kết quả
xác minh nội dung tố cáo.
Trưởng Đoàn xác
minh; thành viên
Đoàn xác minh
theo Quyết định
Chịu trách nhiệm
về nội dung, kết
quả xác minh.
25 ngày
o o kết qu
c minh tố cáo;
hồ sơ, i liệu xác
minh kèm theo.
2.5
Quy trình ban hành Kết luận
nội dung tố cáo; xử lý kết luận
nội dung tố cáo
05 ngày
Bước 1
Đoàn xác minh lập Phiếu trình
dự thảo Kết luận nội dung tố
cáo; Thông báo về việc kết luận
nội dung tố cáo; văn bản về việc
xử lý kết luận nội dung tố cáo
Quyết định khác (nếu có),
trình Trưởng phòng.
Trưởng đoàn xác
minh; thành viên
Đoàn xác minh
theo Quyết định
Chịu trách nhiệm
về nội dung, kết
quả xác minh tại
Phiếu trình và nội
dung dự thảo văn
bản.
04 ngày
Phiếu trình kèm dự
thảo: Kết lun nội
dung tố o;
Tng o kết
luận tố o; n
bản xử kết luận
tốo.
Bước 2
Xem xét phê duyệt trình Lãnh
đạo Sở, Ngành ký duyệt.
Trưởng phòng
chuyên môn Sở,
Ngành
Chịu trách nhiệm
về nội dung ký
duyệt tại Phiếu
trình nội dung
dự thảo văn bản.
0,5 ngày
Phiếu trình đã ký
duyệt kèm d
thảo: Kết lun nội
dung tố o;
Tng o kết
luận tố o; n
125
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm,
thẩm quyền quyết
định (rõ trách
nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối
đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
bản xử kết luận
tốo.
Bước 3
Xem xét duyệt, chuyển Văn
thư.
Lãnh đạo Sở,
Ngành
Chịu trách nhiệm
về nội dung văn
bản ký duyệt.
0,25 ngày
Kết luận nội dung
tố o; Thông o
kết luận tố o;
n bn x kết
luận tố o.
Bước 4
Phát hành văn bản, gửi cho
người tố cáo, người bị tố cáo,
các quan, đơn vị liên
quan.
Văn thư Sở, Ngành
Phát hành văn bản
đúng quy định.
0,25 ngày
Kết luận nội dung
tố o; Thông o
kết luận tố o;
n bn x kết
luận tố o.
3
Đối với vụ việc đặc biệt phức
tạp
90 ngày
3.1
Quy trình triển khai nhiệm vụ
xác minh nội dung tố cáo
03 ngày
126
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm,
thẩm quyền quyết
định (rõ trách
nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối
đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
Bước 1
Tham mưu xử lý, lập Phiếu
trình và dự thảo Quyết định xác
minh nội dung tố cáo hoặc văn
bản giao nhiệm vụ xác minh nội
dung tố cáo, trình Trưởng
phòng/Phó Trưởng phòng.
Chuyên viên
Phòng chuyên môn
Chịu trách nhiệm
về nội dung tham
mưu tại Phiếu trình
nội dung dự thảo
văn bản.
02 ngày
Phiếu trình kèm dự
thảo Quyết định
c minh/văn bản
giao xác minh tố
cáo.
Bước 2
Xem xét phê duyệt, trình Lãnh
đạo Sở, Ngành.
Trưởng phòng/Phó
Trưởng Phòng
chuyên môn
Chịu trách nhiệm
về nội dung ký
duyệt tại Phiếu
trình nội dung
dự thảo văn bản.
0,5 ngày
Phiếu trình được
duyệt kèm dự tho
Quyết định xác
minh/văn bản giao
c minh tốo.
Bước 3
Xem xét duyệt, chuyển Văn
thư.
Lãnh đạo Sở,
Ngành
Chịu trách nhiệm
về nội dung văn
bản ký duyệt.
0,25 ngày
Quyết định xác
minh/văn bản giao
c minh tố o
được.
Bước 4
Phát hành văn bản, gửi các
quan, đơn vị, nhân có liên
quan.
Văn thư Sở, Ngành
Phát hành văn bản
đúng quy định.
0,25 ngày
Quyết định xác
minh/văn bản giao
c minh tố o
được pt nh.
3.2
Quy trình xác minh nội dung
tố cáo
24 ngày
Bước 1
Tiến hành xác minh nội dung tố
cáo; báo cáo tiến độ/kết quả xác
minh nội dung tố cáo.
Trưởng Đoàn xác
minh; thành viên
Đoàn xác minh
theo Quyết định
Chịu trách nhiệm
về nội dung, kết
quả xác minh.
24 ngày
o o kết qu
c minh tố cáo;
hồ sơ, i liệu xác
minh kèm theo.
127
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm,
thẩm quyền quyết
định (rõ trách
nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối
đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
3.3
Quy trình gia hạn giải quyết tố
cáo lần 1
03 ngày
Bước 1
Đoàn xác minh lập Phiếu trình
kèm dự thảo văn bản gia hạn
giải quyết tố cáo, trình Trưởng
phòng/Phó Trưởng phòng phụ
trách.
Trưởng đoàn xác
minh; thành viên
Đoàn xác minh
theo Quyết định
Chịu trách nhiệm
về nội dung tham
mưu tại Phiếu trình
nội dung dự
thảo.
02 ngày
Phiếu trình kèm dự
thảo văn bản gia
hạn giải quyết tố
cáo lần 1.
Bước 2
Xem xét phê duyệt, trình Lãnh
đạo Thanh tra tỉnh/Sở, ngành.
Trưởng phòng/Phó
Trưởng phòng
Chuyên môn,
Nghiệp vụ
Chịu trách nhiệm
về nội dung ký
duyệt tại Phiếu
trình nội dung
dự thảo văn bản.
0,5 ngày
Phiếu trình đã
duyệt kèm dự tho
n bản gia hạn
giải quyết t o
lần 1.
Bước 3
Xem xét duyệt văn bản,
chuyển Văn thư.
Lãnh đạo Thanh
tra tỉnh/Sở, ngành
Chịu trách nhiệm
về nội dung văn
bản ký duyệt.
0,25 ngày
Văn bản gia hạn
giải quyết t o
lần 1 được.
Bước 4
Phát hành văn bản trên hệ thống
hồ công việc, gửi quan,
đơn vị, cá nhân có liên quan.
Văn thư Thanh tra
tỉnh/Sở, ngành
Phát hành văn bản
đúng quy định.
0,25 ngày
Văn bản gia hạn
giải quyết t o
lần 1 đã pt hành.
3.4
Quy trình xác minh nội dung
tố cáo
27 ngày
Bước 1
Tiếp tục tiến hành xác minh nội
dung tố cáo; báo cáo kết quả
xác minh nội dung tố cáo.
Trưởng Đoàn xác
minh; thành viên
Đoàn xác minh
theo Quyết định
Chịu trách nhiệm
về nội dung, kết
quả xác minh.
27 ngày
o o kết qu
c minh tố cáo;
hồ sơ, i liu c
minh kèm theo.
3.5
Quy trình gia hạn giải quyết tố
cáo lần 2
03 ngày
128
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm,
thẩm quyền quyết
định (rõ trách
nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối
đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
Bước 1
Đoàn xác minh lập Phiếu trình
kèm dự thảo văn bản gia hạn
giải quyết tố cáo, trình Trưởng
phòng/Phó Trưởng phòng phụ
trách.
Trưởng đoàn xác
minh; thành viên
Đoàn xác minh
theo Quyết định
Chịu trách nhiệm
về nội dung tham
mưu tại Phiếu trình
nội dung dự
thảo.
02 ngày
Phiếu trình kèm dự
thảo văn bản gia
hạn giải quyết tố
cáo lần 2.
Bước 2
Xem xét phê duyệt, trình Lãnh
đạo Thanh tra tỉnh/Sở, ngành.
Trưởng phòng/Phó
Trưởng phòng
Chuyên môn,
Nghiệp vụ
Chịu trách nhiệm
về nội dung ký
duyệt tại Phiếu
trình nội dung
dự thảo văn bản.
0,5 ngày
Phiếu trình đã
duyệt kèm dự tho
n bản gia hạn
giải quyết t o
lần 2.
Bước 3
Xem xét duyệt văn bản,
chuyển Văn thư.
Lãnh đạo Thanh
tra tỉnh/Sở, ngành
Chịu trách nhiệm
về nội dung văn
bản ký duyệt.
0,25 ngày
Văn bản gia hạn
giải quyết t o
lần 2 được.
Bước 4
Phát hành văn bản trên hệ thống
hồ công việc, gửi quan,
đơn vị, cá nhân có liên quan.
Văn thư Thanh tra
tỉnh/Sở, ngành
Phát hành văn bản
đúng quy định.
0,25 ngày
Văn bản gia hạn
giải quyết t o
lần 2 đã pt hành.
3.6
Quy trình xác minh nội dung
tố cáo
25 ngày
Bước 1
Tiếp tục tiến hành xác minh nội
dung tố cáo; báo cáo kết quả
xác minh nội dung tố cáo.
Trưởng Đoàn xác
minh; thành viên
Đoàn xác minh
theo Quyết định
Chịu trách nhiệm
về nội dung, kết
quả xác minh.
25 ngày
o o kết qu
c minh tố cáo;
hồ sơ, i liệu xác
minh kèm theo.
129
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm,
thẩm quyền quyết
định (rõ trách
nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối
đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
3.7
Quy trình ban hành Kết luận
nội dung tố cáo; xử lý kết luận
nội dung tố cáo
05 ngày
Bước 1
Đoàn xác minh lập Phiếu trình
dự thảo Kết luận nội dung tố
cáo; Thông báo về việc kết luận
nội dung tố cáo; văn bản về việc
xử lý kết luận nội dung tố cáo
Quyết định khác (nếu có),
trình Trưởng phòng.
Trưởng đoàn xác
minh; thành viên
Đoàn xác minh
theo Quyết định
Chịu trách nhiệm
về nội dung, kết
quả xác minh tại
Phiếu trình và nội
dung dự thảo văn
bản.
04 ngày
Phiếu trình m dự
tho: Kết lun nội
dung tốo; Tng
báo kết luận to;
văn bản x kết
lun t cáo.
Bước 2
Xem xét phê duyệt trình Lãnh
đạo Sở, Ngành ký duyệt.
Trưởng phòng
chuyên môn Sở,
Ngành
Chịu trách nhiệm
về nội dung ký
duyệt tại Phiếu
trình nội dung
dự thảo văn bản.
0,5 ngày
Phiếu trình đã
duyệt m d thảo:
Kết luận ni dung
t o; Thông o
kết luận tố cáo; văn
bn xử kết luận tố
cáo.
Bước 3
Xem xét duyệt, chuyển Văn
thư.
Lãnh đạo Sở,
Ngành
Chịu trách nhiệm
về nội dung văn
bản ký duyệt.
0,25 ngày
Kết lun nội dung
t o; Thông o
kết luận tố cáo; văn
bn xử kết luận tố
cáo.
Bước 4
Phát hành văn bản, gửi cho
người tố cáo, người bị tố cáo,
các quan, đơn vị liên
quan.
Văn thư Sở, Ngành
Phát hành văn bản
đúng quy định.
0,25 ngày
Kết luận nội dung
tố o; Thông o
kết luận tố o;
n bn x kết
luận tố o.
130
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm,
thẩm quyền quyết
định (rõ trách
nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối
đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
6
2.002401.
000.00.00.
H56
Phòng,
chống
tham
nhũng
Thủ tục xác minh tài sản, thu
nhập
quan kiểm soát
tài sản, thu nhập;
Tổ xác minh;
người được xác
minh; quan, tổ
chức, cá nhân có
liên quan
Chánh Thanh tra
tỉnh
- Trường hợp
1: Các trường
hợp thông
thường 75
ngày làm việc.
- Trường hợp
2: Các trường
hợp phức tạp:
tối đa 95 ngày
làm việc
Kết luận c
minh tài sản, thu
nhập hồ xác
minh hoàn chỉnh
1
Ban hành Quyết định xác
minh tài sản, thu nhập
thành lập tổ xác minh
05 ngày làm
việc
Bước 1
Kiểm tra căn cứ xác minh:
Theo các trường hợp được quy
định tại Khoản 1 Điều 41 Luật
Phòng, chống tham nhũng.
Đồng thời xin ý kiến Phó
Trưởng phòng, Trưởng phòng,
Phó Chánh Thanh tra phụ trách
Chuyên viên
Phòng Nghiệp vụ
soát căn cứ xác
minh theo Điều 41
Luật Phòng, chống
tham nhũng; xác
định người được
xác minh, nội dung,
thời hạn, thành
phần Tổ xác minh,
cơ quan phối hợp.
02 ngày làm
việc
Phiếu trình; D
thảo Quyết định
c minh tài sản,
thu nhập thành
lập Tổ xác minh.
Bước 2
Kiểm tra nội dung dự thảo.
Phó phòng Nghiệp
vụ
Chịu trách nhiệm
về nội dung Dự
thảo Quyết định.
01 ngày làm
việc
Phiếu trình đã
duyệt nội dung
m dự thảo Quyết
định c minh i
sản, thu nhập
131
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm,
thẩm quyền quyết
định (rõ trách
nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối
đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
thành lập Tổ xác
minh.
Bước 3
Phê duyệt trình Phó Chánh
Thanh tra.
Trưởng phòng
Nghiệp vụ
Chịu trách nhiệm
về Dự thảo Quyết
định xác minh tài
sản, thu nhập
thành lập Tổ xác
minh.
0,5 ngày làm
việc
Phiếu trình đã
duyệt kèm dự tho
Quyết định xác
minh tài sản, thu
nhập thành lập
Txác minh.
Bước 4
Thẩm định Dự thảo Quyết định
xác minh tài sản, thu nhập
thành lập Tổ xác minh.
Phó Chánh Thanh
tra phụ trách
Chịu trách nhiệm
về Dự thảo Quyết
định xác minh tài
sản, thu nhập
thành lập Tổ xác
minh.
0,5 ngày làm
việc
Phiếu trình ý
kiến thẩm định
m dự thảo Quyết
định c minh i
sản, thu nhập
thành lập Tổ xác
minh.
Bước 5
Quyết định xác minh tài
sản, thu nhập thành lập Tổ
xác minh.
Chánh Thanh tra
tỉnh
Chịu trách nhiệm
về nội dung văn
bản ký duyệt.
0,5 ngày làm
việc
Quyết định xác
minh tài sản, thu
nhập thành lập
Tc minh đưc
.
Bước 6
Gửi Quyết định xác minh tài
sản, thu nhập đến các quan,
tổ chức, cá nhân có liên quan.
Văn thư Thanh tra
tỉnh
Chịu trách nhiệm
ban hành quyết
định và gửi quyết
định đến tổ chức,
nhân có liên quan
theo quy định của
pháp luật.
0,5 ngày làm
việc để ban
hành văn bản;
QĐ xác minh
phải gửi cho
c tổ chức, cá
nhân có liên
Quyết định xác
minh tài sản, thu
nhập thành lập
Tc minh đưc
ban nh, gửi đi
132
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm,
thẩm quyền quyết
định (rõ trách
nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối
đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
quan trong
thời hạn 03
ngày làm việc
kể từ ngày ban
hành QĐ
2
Xây dựng Kế hoạch tiến hành
xác minh tài sản, thu nhập
03 ngày làm
việc
Bước 1
Xây dựng, trình phê duyệt Kế
hoạch tiến hành xác minh tài
sản, thu nhập.
Tổ xác minh
Xây dựng Kế hoạch
tiến hành xác minh
i sản, thu nhập
đảm bảo theo quy
định.
01 ngày làm
việc
Dthảo Kế hoạch
tiến nh c minh
i sản, thu nhập.
Bước 2
Thẩm định Kế hoạch tiến hành
xác minh tài sản, thu nhập.
Phó Chánh Thanh
tra phụ trách
Chịu trách nhiệm v
nội dung Kế hoạch.
0,5 ngày làm
việc
Dthảo Kế hoạch
tiến nh c minh
i sản, thu nhập
được duyệt.
Bước 3
Phê duyệt Kế hoạch tiến hành
xác minh tài sản, thu nhập.
Chánh Thanh tra
tỉnh
Chịu trách nhiệm v
n bản duyệt.
0,5 ngày làm
việc
Kế hoạch tiến
nh xác minh i
sản, thu nhập đưc
phê duyệt.
Bước 4
Ban hành Kế hoạch tiến hành
xác minh.
Văn thư
Phát hànhn bản
đúng quy định.
0,5 ngày làm
việc
Kế hoạch tiến
nh xác minh i
sản, thu nhập đưc
ban nh.
Bước 5
Họp Tổ xác minh, quán triệt kế
hoạch và phân công nhiệm vụ.
Tổ xác minh
Ph biến đầy đủ
mục đích, u cầu,
nội dung, phm vi,
thời hạn, phương
0,5 ngày làm
việc
Bn bản họp T
c minh; bảng
phân ng nhiệm
vụ.
133
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm,
thẩm quyền quyết
định (rõ trách
nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối
đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
pháp; phân công rõ
người, việc,
tiến độ; quán triệt
nguyên tắc bảo mật,
khách quan
không c minh
ngi kế hoạch.
3
Yêu cầu quan, tổ chức, đơn
vị, nhân cung cấp thông tin
về tài sản thu nhập của người
có nghĩa vụ kê khai
10 ny làm
việc (không bao
gồm thi gian
gửi văn bản)
Bước 1
Yêu cầu quan, tổ chức, đơn
vị, cá nhân phối hợp trong công
tác xác minh.
Chánh Thanh
tra/Phó Chánh
Thanh tra hoặc Tổ
trưởng Tổ xác
minh
+ Văn bản yêu cầu
phải xác định thông
tin cần cung cấp,
thời hạn, nh thức
cung cấp; theo dõi,
đôn đốc yêu cầu
bổ sung khi thông
tin u thun hoc
ca đầy đủ.
+ Kiến nghị tổ chức,
cá nhân liên quan
áp dụng biện pp
cần thiết để ngăn
chặn hủy hoại, tu
n, chuyển dịch i
sản, thu nhp hoc
nh vi khác cản tr
hoạt động xác minh
05 ngày làm
việc
Văn bản yêu cầu
cung cấp thông tin,
phối hợpc minh
i sản, thu nhập.
134
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm,
thẩm quyền quyết
định (rõ trách
nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối
đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
i sản thu nhập (nếu
có).
+ Đ ngh tổ chức,
cá nhân liên quan
định giá, thẩm định
g, gm định i
sản, thu nhập phục
vụ việc c minh
(nếu có)
+ Gi mật thông
tin, i liệu thu thập
được.
Bước 2
Cung cấp thông tin, tài liệu liên
quan đến người được xác minh.
Cơ quan, tổ chức,
cá nhân được yêu
cầu
Chịu trách nhiệm
về thông tin tài liệu
cung cấp đúng yêu
cầu và thời gian
quy định.
05 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được yêu cầu
cung cấp
thông tin, tài
liệu
Tng tin, tài liệu
của cơ quan, tổ
chức, đơn vị,
nhân liên quan.
4
Yêu cầu người được xác minh
giải trình về tài sản, thu nhập
của mình
07 ngày làm
việc (không
bao gồm thời
gian gửi văn
bản nếu có)
Bước 1
Yêu cầu người được xác minh
giải trình về tài sản, thu nhập
của mình.
Chánh Thanh
tra/Phó Chánh
Thanh tra hoặc Tổ
trưởng Tổ xác
minh
Yêu cầu người
được xác minh giải
trình về tài sản, thu
nhập của mình.
02 ngày làm
việc
Văn bản yêu cầu
giải trình tài sản,
thu nhập (nếu cần).
135
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm,
thẩm quyền quyết
định (rõ trách
nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối
đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
Bước 2
Người được xác minh gửi tài
liệu hoặc giải trình về tài sản,
thu nhập của mình.
Người được xác
minh
Chịu trách nhiệm
về giải trình của
mình.
05 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được yêu cầu
giải trình
Tài liu, giấy tờ
kiểm chứng hoặc
Văn bản giải trình
về việc không
cung cấp được tài
liệu, giấy tờ kim
chứng.
5
Tiến hành xác minh
17 ny làm
việc/ trường
hợp phức tạp
45 ngày làm
việc
Trường hợp 1
17 ngày làm
việc
Bước 1
Nghiên cứu bản khai đánh
giá các nội dung kê khai.
Thành viên Tổ xác
minh được phân
công
Đối chiếu bản
khai với hồ sơ, dữ
liệu, tài liệu kiểm
chứng và giải trình;
đánh giá các nội
dung bản khai
theo quy định. Việc
nghiên cứu bản
khai phải đối chiếu
với từng trường
hợp cụ thể theo quy
định của pháp luật.
05 ngày làm
việc
Phiếu nghiên cứu;
bảng đối chiếu,
đánh giá nội dung
khai.
Bước 2
Yêu cầu giải trình; làm việc
trực tiếp với người được xác
minh (khi cần thiết).
Tổ xác minh
Yêu cầu giải trình
bằng văn bản về nội
dung khai;
10 ngày làm
việc
Văn bản giải trình;
biên bản làm việc;
i liệu bổ sung.
136
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm,
thẩm quyền quyết
định (rõ trách
nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối
đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
trường hợp giải
trình chưa thì
làm việc trực tiếp
lập biên bản; yêu
cầu tiếp tục cung
cấp thông tin, tài
liệu đối với vấn đề
chưa rõ.
Bước 3
Xác minh thực tế (nếu cần
thiết).
Tổ xác minh
Tiến hành xác
minh thực tế
những địa điểm cần
thiết, làm việc với
các quan, tổ
chức, nhân
liên quan để thu
thập, kiểm tra, xác
định tính chính xác,
hợp pháp của các
thông tin, tài liệu
liên quan đến nội
dung xác minh.
02 ngày làm
việc
Bn bảnm việc.
Trường hợp 2
45 ngày làm
việc
Bước 1
Nghiên cứu bản khai và đánh
giá các nội dung kê khai.
Thành viên Tổ xác
minh được phân
công
Đối chiếu bản
khai với hồ sơ, dữ
liệu, tài liệu kiểm
chứng và giải trình;
đánh giá các nội
dung bản khai
theo quy định. Việc
10 ngày làm
việc.
Phiếu nghiên cứu;
bảng đối chiếu,
đánh giá nội dung
khai.
137
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm,
thẩm quyền quyết
định (rõ trách
nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối
đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
nghiên cứu bản
khai phải đối chiếu
với từng trường
hợp cụ thể theo quy
định của pháp luật.
Bước 2
Yêu cầu giải trình; làm việc
trực tiếp với người được xác
minh (khi cần thiết).
Tổ xác minh
Yêu cầu giải trình
bằng văn bản về nội
dung khai;
trường hợp giải
trình chưa thì
làm việc trực tiếp
lập biên bản; yêu
cầu tiếp tục cung
cấp thông tin, tài
liệu đối với vấn đề
chưa rõ.
10 ngày làm
việc
Văn bản giải trình;
biên bản làm việc;
i liệu bổ sung.
Bước 3
Xác minh thực tế (nếu cần
thiết).
Tổ xác minh
Tiến hành xác
minh thực tế
những địa điểm cần
thiết, làm việc với
các quan, tổ
chức, nhân
liên quan để thu
thập, kiểm tra, xác
định tính chính xác,
hợp pháp của các
thông tin, tài liệu
liên quan đến nội
dung xác minh.
05 ngày làm
việc
Bn bảnm việc.
138
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm,
thẩm quyền quyết
định (rõ trách
nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối
đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
Bước 4
Gia hạn xác minh.
Tổ xác minh
Áp dụng với việc
xác minh đối với
các trường hợp cần
phải thêm thời gian
xác minh theo quy
định.
20 ngày làm
việc
Quyết định gia hạn
thời gian c
minh; Các bn
bản m việc.
6
Báo cáo kết quả xác minh
05 ngày làm
việc/trường
hợp phức tạp
là 10 ngày làm
việc
Trường hợp 1
05 ngày làm
việc
Bước 1
Báo cáo kết quả thực hiện
nhiệm vụ của Tổ xác minh
xây dựng dự thảo Kết luận xác
minh.
Tổ xác minh
Tổng hợp kết quả,
đánh giá tính trung
thực, đầy đủ,
ràng của bản
khai, tính trung
thực của giải trình
kiến nghị xử
vi phạm.
05 ngày làm
việc
o o kết qu
c minh của
thành vn, Tổ c
minh; dự thảo Kết
luận c minh i
sản, thu nhập.
Trường hợp 2
10 ngày làm
việc
Bước 1
Báo cáo kết quả thực hiện
nhiệm vụ của Tổ xác minh
xây dựng dự thảo Kết luận xác
minh.
Tổ xác minh
Tổng hợp kết quả,
đánh giá tính trung
thực, đầy đủ,
ràng của bản
khai, tính trung
thực của giải trình
10 ngày làm
việc
o o kết qu
c minh của
thành vn, Tổ c
minh; dự thảo Kết
luận c minh i
sản, thu nhập.
139
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm,
thẩm quyền quyết
định (rõ trách
nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối
đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
kiến nghị xử
vi phạm.
7
Kết luận xác minh
08 ngàym
việc/ trường
hợp phức tạp
15 ngày làm
việc
Trường hợp 1
08 ngày làm
việc
Bước 1
Xem xét Báo cáo kết quả xác
minh dự thảo Kết luận xác
minh.
Phó Chánh Thanh
tra phụ trách
Chịu trách nhiệm
về dự thảo.
4,5 ngày làm
việc
D thảo Kết luận
c minh tài sản,
thu nhập.
Bước 2
Phê duyệt Kết luận xác minh tài
sản, thu nhập.
Chánh Thanh tra
Chịu trách nhiệm
về văn bản ký.
03 ngày làm
việc
Kết luận xác minh
i sản, thu nhập
được p duyệt.
Bước 3
Ban hành Kết luận xác minh và
gửi Kết luận xác minh.
Văn thư Thanh tra
tỉnh
Chịu trách nhiệm
về văn bản ban
hành; Gửi Kết luận
đến tổ chức,
nhân theo quy định.
0,5 ngày làm
việc
Kết luận xác minh
i sản, thu nhập
được ban nh, gửi
theo quy định.
Trường hợp 2
15 ngày làm
việc
140
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm,
thẩm quyền quyết
định (rõ trách
nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối
đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
Bước 1
Xem xét Báo cáo kết quả xác
minh dự thảo Kết luận xác
minh.
Phó Chánh Thanh
tra phụ trách
Chịu trách nhiệm
về dự thảo.
11,5 ngày làm
việc
D thảo Kết luận
c minh tài sản,
thu nhập.
Bước 2
Phê duyệt Kết luận xác minh tài
sản, thu nhập.
Chánh Thanh tra
Chịu trách nhiệm
về văn bản ký.
03 ngày làm
việc
Kết luận xác minh
i sản, thu nhập
được p duyệt.
Bước 3
Ban hành Kết luận xác minh và
gửi Kết luận xác minh.
Văn thư Thanh tra
tỉnh
Chịu trách nhiệm
về văn bản ban
hành; Gửi Kết luận
đến tổ chức,
nhân theo quy định.
0,5 ngày làm
việc
Kết luận xác minh
i sản, thu nhập
được ban nh, gửi
theo quy định.
7
Công khai Kết luận xác minh
05 ngàym
việc
Bước 1
Công khai Kết luận đến người
được xác minh.
Thanh tra tỉnh/
Đơn vị quản lý cán
bộ tùy trường hợp
cụ thể
Chịu trách nhiệm
việc công khai Kết
luận.
05 ngày làm
việc
Kết luận xác minh
i sản, thu nhập
được ng khai
theo quy định.
8
Bàn giao lưu hồ sơ
15 ngày làm
việc
Bước 1
Lưu hồ sơ cho người phụ trách.
Tổ trưởng, thành
viên Tổ xác minh;
Đơn vị quản lý hồ
Sắp xếp đầy đủ
thành phần hồ
theo Điều 31 Nghị
định số
164/2026/NĐ-CP,
lập mục lục, kiểm
tra, bàn giao; quản
lý, khai thác, sử
dụng hồ đúng
Chậm nhất 15
ngày làm việc
kể từ ngày Kết
luận xác minh
được ban
hành.
H c minh
hoàn chỉnh,
mục lục biên
bản n giao.
141
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm,
thẩm quyền quyết
định (rõ trách
nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối
đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
quy định về lưu trữ
và bảo mật.
7
2.002400.
000.00.00.
H56
Phòng,
chống
tham
nhũng
Thủ tục khai tài sản, thu
nhập
Cơ quan, đơn vị
quản lý, sử dụng
người có nghĩa vụ
kê khai; người có
nghĩa vụ kê khai;
Cơ quan kiểm
soát tài sản, thu
nhập
Người đứng đầu
quan, đơn vị tổ
chức kê khai, công
khai và bàn giao
bản kê khai;
người khai chịu
trách nhiệm về
tính trung thực,
đầy đủ, ràng
của nội dung
khai.
Thời hạn phụ
thuộc loại kê
khai
Bản khai i
sản, thu nhập; hồ
n giao, ng
khai và quản
bản kê khai
I
khai lần đầu/ khai
phục vụ công tác cán bộ
60 ngày làm
việc
1
Lập danh sách người nghĩa
vụ kê khai tài sản, thu nhập.
01 ngày làm
việc
Bước 1
Lập danh sách người nghĩa
vụ kê khai tài sản, thu nhập.
Đơn vị tham mưu
công tác tổ chức
cán bộ
Xác định đúng
người khai theo
quy định.
0,5 ngày làm
việc
Dự thảo văn bản
triển khai khai
i sản, thu nhập
biểu mẫu theo quy
định.
Bước 2
Phê duyệt danh sách người
nghĩa vụ kê khai.
Thủ trưởng cơ
quan
Chịu trách nhiệm
về văn bản ký
0,25 ngày làm
việc
Văn bản triển khai
khai tài sản, thu
nhập được
142
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm,
thẩm quyền quyết
định (rõ trách
nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối
đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
Bước 3
Ban hành văn bản.
Văn thư
Phát hành văn bản
đúng quy định.
0,25 ngày làm
việc (Văn bản
phải được gửi
đến người
được kê khai
trước thời
điểm để tính
thời gian ở
bước tiếp
theo)
Văn bản triển khai
khai tài sản, thu
nhập được ban
nh, gửi người có
nghĩa vụ khai.
2
Thực hiện việc khai tài
sản, thu nhập
10 ngày làm
việc
Bước 1
Thực hiện việc kê khai.
Người có nghĩa vụ
kê khai
Chịu trách nhiệm
về nội dung và tính
trung thực của bản
kê khai.
10 ngày làm
việc tùy
trường hợp cụ
thể để xác
đinh
02 bản khai
giấy hoặc bản kê
khai điện tử đã.
3
Tiếp nhận, quản lý, bàn giao
bản kê khai
21 ngày làm
việc (trường
hợp phải bổ
sung là 29
ngày)
Trường hợp 1: Không phải
sửa đổi, bổ sung bản kê khai
21 ngày làm
việc
Bước 1
Tiếp nhận kiểm tra hình
thức, tính đầy đủ của bản
khai..
Người được giao
tiếp nhận thuộc
đơn vị tham mưu
công tác tổ chức
cán bộ
Kiểm tra đầy đủ
trường thông tin,
chữ từng trang
cuối bản, ngày chốt
thông tin, ngày
01 ngày làm
việc
Bản kê khai đã
được kiểm tra, xác
nhận tiếp nhận; sổ
theo dõi kê khai,
143
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm,
thẩm quyền quyết
định (rõ trách
nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối
đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
nhận; , ghi họ
n, chức vngày
nhận; quản an
toàn thông tin
nhân, tài sản, thu
nhập.
giao, nhận bản kê
khai.
Bước 2
Bàn giao bản khai cho
quan kiểm soát tài sản, thu
nhập.
Cơ quan quản lý
cán bộ; Cơ quan
kiểm soát tài sản,
thu nhập
Bàn giao 01 bản
khai cho Cơ quan
kiểm soát tài sản,
thu nhập thẩm
quyền; lưu 01 bản
tại quan, đơn vị
để quản lý.
20 ngày làm
việc
Danh mục bn kê
khai; biên bản n
giao.
Trường hợp 2: Phải sửa đổi,
bổ sung bản kê khai
29 ngày làm
việc
Bước 1
Tiếp nhận kiểm tra hình
thức, tính đầy đủ của bản
khai.
Người được giao
tiếp nhận thuộc
đơn vị tham mưu
công tác tổ chức
cán bộ
Kiểm tra đầy đủ
trường thông tin,
chữ ký từng trang
và cuối bản, ngày
chốt thông tin, ngày
nhận; ký, ghi họ
tên, chức vụ
ngày nhận; quản lý
an toàn thông tin
nhân, tài sản, thu
nhập.
01 ngày làm
việc
Bản kê khai đã
được kiểm tra, xác
nhận tiếp nhận; sổ
theo dõi kê khai,
giao, nhận bản kê
khai.
Bước 2
Yêu cầu khai bổ sung hoặc
khai lại khi bản khai
Đơn vị tiếp nhận;
người có nghĩa vụ
kê khai
Thông báo nội
dung cần bổ sung,
sửa đổi; người
0,5 ngày làm
việc
Văn bản yêu cầu
khai bổ sung/kê
144
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm,
thẩm quyền quyết
định (rõ trách
nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối
đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
không đúng mẫu hoặc chưa đầy
đủ.
khai hoàn thiện lại
chịu trách nhiệm
về nội dung
khai.
khai lại hoặc Biên
bản m việc.
Bước 3
Hoàn thiện bản kê khai.
Người có nghĩa vụ
kê khai
Hoàn thiện bản
khai theo yêu cầu
của người tiếp nhận
bản kê khai.
07 ngày làm
việc
Bản khai được
bổ sung hoặc kê
khai lại.
Bước 4
Tiếp nhận kiểm tra hình
thức, tính đầy đủ của bản
khai.
Người được giao
tiếp nhận thuộc
đơn vị tham mưu
công tác tổ chức
cán bộ
Kiểm tra đầy đủ
trường thông tin,
chữ ký từng trang
và cuối bản, ngày
chốt thông tin, ngày
nhận; ký, ghi họ
tên, chức vụ
ngày nhận; quản lý
an toàn thông tin
nhân, tài sản, thu
nhập.
0,5 ngày làm
việc
Bản kê khai đã
được kiểm tra, xác
nhận tiếp nhận; sổ
theo dõi kê khai,
giao, nhận bản kê
khai.
Bước 5
Bàn giao bản khai cho
quan kiểm soát tài sản, thu
nhập.
Cơ quan quản lý
cán bộ; Cơ quan
kiểm soát tài sản,
thu nhập
Bàn giao 01 bản
khai cho Cơ quan
kiểm soát tài sản,
thu nhập thẩm
quyền; lưu 01 bản
tại quan, đơn vị
để quản lý.
20 ngày làm
việc
Danh mục bn kê
khai; biên bản n
giao.
4
Công khai bản khai tài
sản, thu nhập.
20 ngày làm
việc
145
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm,
thẩm quyền quyết
định (rõ trách
nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối
đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
Bước 1
Tổ chức công khai bản khai
tài sản, thu nhập.
Người đứng đầu cơ
quan, đơn vị; đơn
vị tham mưu công
tác tổ chức cán bộ
Lựa chọn niêm yết
hoặc công khai tại
cuộc họp đúng
thành phần; niêm
yết phải an toàn,
thuận tiện lập
biên bản; cuộc họp
phải ít nhất 2/3
số người được triệu
tập; thể công
khai điện tử khi hạ
tầng đáp ứng.
Công khai
chậm nhất 05
ngày làm việc
kể từ ngày bàn
giao bản
khai cho
quan kiểm soát
tài sản, thu
nhập; thời gian
niêm yết 15
ngày làm việc.
(Việc lựa chọn
hình thức công
khai đối với
từng loại bản
khai áp
dụng theo quy
định pháp luật)
Bn bản niêm yết
hoặc biên bản cuộc
họp công khai.
5
Quản lý, lưu trữ, cập nhật cơ
sở dữ liệu và theo dõi việc
thực hiện kê khai.
Bước 1
Quản lý, lưu trữ, cập nhật cơ sở
dữ liệu theo dõi việc thực
hiện kê khai.
Đơn vị tham mưu
công tác tổ chức
cán bộ; Cơ quan
kiểm soát tài sản,
thu nhập
Lưu trữ, bảo vệ,
khai thác, cung cấp
thông tin đúng
thẩm quyền, mục
đích; cập nhật dữ
liệu điện tử khi hệ
thống đáp ứng;
tổng hợp trường
hợp chậm nộp,
Thực hiện
thường xuyên
sau khi tiếp
nhận, bàn giao
và công khai
H khai hn
chỉnh; dữ liệu,o
cáo theo i việc
khai.
146
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm,
thẩm quyền quyết
định (rõ trách
nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối
đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
không nộp, khai
không đầy đủ để xử
hoặc kiến nghị
xử lý.
II
khai bổ sung/ khai
hằng năm
65 ngày làm
việc
1
Lập danh sách người nghĩa
vụ kê khai tài sản, thu nhập.
09 ngày làm
việc
Bước 1
Lập danh sách người có nghĩa
vụ kê khai tài sản, thu nhập.
Đơn vị tham mưu
công tác tổ chức
cán bộ
Xác định đúng
ngưi kê khai theo
Luật Phòng chng
tham nhũng và Ngh
đnh s
164/2026/NĐ-CP
danh mục do cơ
quan thẩm quyn
bannh.
08 ngày làm
việc
Danh ch người
có nghĩa vụ
khai được phê
duyệt.
Bước 2
Phê duyệt danh sách người
nghĩa vụ kê khai.
Thủ trưởng cơ
quan
Chịu trách nhiệm
về văn bản ký.
0,5 ngày làm
việc
Văn bản triển khai
khai tài sản, thu
nhập được.
Bước 3
Ban hành văn bản.
Văn thư
Phát hành văn bản
đúng quy định.
0,5 ngày làm
việc
Văn bản triển khai
khai tài sản, thu
nhập được ban
nh, gửi người có
nghĩa vụ khai.
2
Thực hiện việc khai tài
sản, thu nhập
07 ngày làm
việc
147
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm,
thẩm quyền quyết
định (rõ trách
nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối
đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
Bước 1
Thực hiện việc kê khai.
Người có nghĩa vụ
kê khai
Chịu trách nhiệm
về nội dung và tính
trung thực của bản
kê khai.
07 ngày làm
việc. Việc kê
khai hoàn
thành trước
ngày 31/12
hằng năm
02 bản khai
giấy hoặc bản kê
khai điện tử đã.
3
Tiếp nhận, quản lý, bàn giao
bản kê khai
21 ngày làm
việc (trường
hợp phải bổ
sung là 29
ngày)
Trường hợp 1: Không phải
sửa đổi, bổ sung bản kê khai
21 ngày làm
việc
Bước 1
Tiếp nhận kiểm tra hình
thức, tính đầy đủ của bản
khai.
Người được giao
tiếp nhận thuộc
đơn vị tham mưu
công tác tổ chức
cán bộ
Kiểm tra đầy đủ
trường thông tin,
chữ từng trang
cuối bản, ngày chốt
thông tin, ngày
nhận; , ghi họ
n, chức vngày
nhận; quản an
toàn thông tin
nhân, tài sản, thu
nhập.
01 ngày làm
việc
Bản kê khai đã
được kiểm tra, xác
nhận tiếp nhận; sổ
theo dõi kê khai,
giao, nhận bản kê
khai.
Bước 2
Bàn giao bản khai cho
quan kiểm soát tài sản, thu
nhập.
Cơ quan quản lý
cán bộ; Cơ quan
kiểm soát tài sản,
thu nhập
Bàn giao 01 bản
khai cho Cơ quan
kiểm soát tài sản,
thu nhập thẩm
quyền; lưu 01 bản
20 ngày làm
việc
Danh mục bn kê
khai; biên bản n
giao.
148
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm,
thẩm quyền quyết
định (rõ trách
nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối
đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
tại quan, đơn vị
để quản lý.
Trường hợp 2: Phải sửa đổi,
bổ sung bản kê khai
29 ngày làm
việc
Bước 1
Tiếp nhận kiểm tra hình
thức, tính đầy đủ của bản
khai.
Người được giao
tiếp nhận thuộc
đơn vị tham mưu
công tác tổ chức
cán bộ
Kiểm tra đầy đủ
trường thông tin,
chữ ký từng trang
và cuối bản, ngày
chốt thông tin, ngày
nhận; ký, ghi họ
tên, chức vụ
ngày nhận; quản lý
an toàn thông tin
nhân, tài sản, thu
nhập.
01 ngày làm
việc
Bản kê khai đã
được kiểm tra, xác
nhận tiếp nhận; sổ
theo dõi kê khai,
giao, nhận bản kê
khai.
Bước 2
Yêu cầu khai bổ sung hoặc
khai lại khi bản khai
không đúng mẫu hoặc chưa đầy
đủ.
Đơn vị tiếp nhận;
người có nghĩa vụ
kê khai
Thông báo nội
dung cần bổ sung,
sửa đổi; người
khai hoàn thiện lại
chịu trách nhiệm
về nội dung
khai.
0,5 ngày làm
việc
Văn bản yêu cầu
khai bổ sung/kê
khai lại hoặc Biên
bản m việc.
Bước 3
Hoàn thiện bản kê khai.
Người có nghĩa vụ
kê khai
Hoàn thiện bản
khai theo yêu cầu
của người tiếp nhận
bản kê khai.
07 ngày làm
việc
Bản khai được
bổ sung hoặc
khai lại.
149
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm,
thẩm quyền quyết
định (rõ trách
nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối
đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
Bước 4
Tiếp nhận kiểm tra hình
thức, tính đầy đủ của bản
khai.
Người được giao
tiếp nhận thuộc
đơn vị tham mưu
công tác tổ chức
cán bộ
Kiểm tra đầy đủ
trường thông tin,
chữ ký từng trang
và cuối bản, ngày
chốt thông tin, ngày
nhận; ký, ghi họ
tên, chức vụ
ngày nhận; quản lý
an toàn thông tin
nhân, tài sản, thu
nhập.
0,5 ngày làm
việc
Bản kê khai đã
được kiểm tra, xác
nhận tiếp nhận; sổ
theo dõi kê khai,
giao, nhận bản kê
khai
Bước 5
Bàn giao bản khai cho
quan kiểm soát tài sản, thu
nhập.
Cơ quan quản lý
cán bộ; Cơ quan
kiểm soát tài sản,
thu nhập
Bàn giao 01 bản
khai cho Cơ quan
kiểm soát tài sản,
thu nhập thẩm
quyền; lưu 01 bản
tại quan, đơn vị
để quản lý.
20 ngày làm
việc
Danh mục bn kê
khai; biên bản n
giao.
4
Công khai bản khai tài
sản, thu nhập.
20 ngày làm
việc
Bước 1
Tổ chức công khai bản khai
tài sản, thu nhập.
Người đứng đầu cơ
quan, đơn vị; đơn
vị tham mưu công
tác tổ chức cán bộ
Lựa chọn niêm yết
hoặc công khai tại
cuộc họp đúng
thành phần; niêm
yết phải an toàn,
thuận tiện lập
biên bản; cuộc họp
phải ít nhất 2/3
số người được triệu
tập; thể công
ng khai
chậm nhất 05
ngàym vic
kể từ ngàyn
giao bản
khai cho
quan kiểm soát
i sản, thu
nhập; thời gian
Bn bản niêm yết
hoặc biên bản cuộc
họp công khai.
150
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm,
thẩm quyền quyết
định (rõ trách
nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối
đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
khai điện tử khi hạ
tầng đáp ứng.
niêm yết 15
ngàym vic
5
Quản lý, lưu trữ, cập nhật cơ
sở dữ liệu và theo dõi việc
thực hiện kê khai.
Bước 1
Quản lý, lưu trữ, cập nhật cơ sở
dữ liệu theo dõi việc thực
hiện kê khai.
Đơn vị tham mưu
công tác tổ chức
cán bộ; Cơ quan
kiểm soát tài sản,
thu nhập
Lưu trữ, bảo v, khai
thác, cung cấp thông
tin đúng thẩm quyền,
mục đích; cp nhật
dữ liệu điện tử khi hệ
thống đáp ng; tổng
hợp trường hợp
chậm nộp, kng
nộp, khai kng
đầy đủ để xử hoặc
kiến nghxử.
Thực hiện
thường xuyên
sau khi tiếp
nhận, bàn giao
và công khai
H khai hn
chỉnh; dữ liệu,o
cáo theo i việc
khai.
8
Phòng,
chống
tham
nhũng
Thủ tục thực hiện việc giải
trình
Cơ quan, tổ
chức, đơn vị khu
vực nhà nước
Cá nhân, tổ chức
có yêu cầu giải
trình; người có
trách nhiệm giải
trình
38 ngày làm
việc
Văn bản giải
trình
I
Yêu cầu giải trình
03 ngày làm
việc
Trường hợp 1: Người yêu
cầu giải trình gửi văn bản
yêu cầu giải trình
03 ngày làm
việc
151
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm,
thẩm quyền quyết
định (rõ trách
nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối
đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
Bước
1
Đưa ra yêu cầu giải trình
Người yêu cầu
giải trình
Nêu rõ nội dung
giải trình.
2,75 ngày
làm việc
Văn bản yêu cầu
giải trình đầy
đủ nội dung yêu
cầu giải trình, số
điện thoại hoặc
địa chỉ thư tín,
chữ ký của
người yêu cầu
giải trình.
Bước
2
Phát hành văn bản yêu cầu
giải trình
Văn thư cơ quan
của người yêu cầu
giải trình
Chịu trách nhiệm
về văn bản được
gửi đi.
0,25 ngày
làm việc
Văn bản được
gửi.
Trường hợp 2: Người yêu
cầu giải trình yêu cầu giải
trình trực tiếp
0,5 ngày làm
việc
Bước
1
Đưa ra yêu cầu giải trình
Người yêu cầu
giải trình
Trình bày rõ ràng
nội dung yêu cầu
với người được
giao tiếp nhận yêu
cầu giải trình.
Trường hợp nhiều
người cùng yêu
cầu giải trình về
một nội dung thì
phải cử người đại
diện để trình y.
Việc cử người đại
diện được thể hiện
bằng văn bản.
0,25 ngày
làm việc
Yêu cầu giải
trình được thể
hiện tại cuộc
họp/buổi làm
việc; Văn bản cử
người đại diện
để trình bày đối
với trường hợp
nhiều người
cùng yêu cầu
giải trình chữ
hoặc điểm chỉ
của những người
yêu cầu giải
trình.
152
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm,
thẩm quyền quyết
định (rõ trách
nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối
đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
Bước
2
Ghi nhận yêu cầu giải trình.
Người được giao
tiếp nhận yêu cầu
giải trình
Thể hiện trung
thực nội dung yêu
cầu giải trình bằng
văn bản; ghi rõ họ
tên, địa chỉ, số
điện thoại hoặc
địa chỉ thư n của
người yêu cầu giải
trình.
0,25 ngày
làm việc
Văn bản ghi
nhận nội dung
yêu cầu giải
trình của người
yêu cầu giải
trình; người yêu
cầu giải trình ký
hoặc điểm ch
xác nhận vào
văn bản yêu cầu
giải trình.
II
Tiếp nhận yêu cầu giải trình
05 ngày làm
việc kể từ
ngày tiếp
nhận yêu
cầu
Trường hợp 1: Áp dụng nếu
không tiến hành giải trình
trực tiếp
05 ngày làm
việc kể từ
ngày tiếp
nhận yêu
cầu
1
Tiếp nhận ban đầu
1,5 ngày làm
việc
Bước
1
Tiếp nhận yêu cầu giải trình
chuyển đến người đứng đầu
quan.
Văn thư/Bộ phận
tiếp nhận
Tiếp nhận văn bản
yêu cầu giải trình
hoặc Văn bản ghi
nhận yêu cầu giải
trình (nếu không
tiến hành giải
trình trực tiếp).
0,25 ngày
làm việc
Phiếu tiếp nhận
hoặc ghi nhận tại
sổ văn bản đến
quan (môi
trường điện tử
hoặc bản giấy).
153
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm,
thẩm quyền quyết
định (rõ trách
nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối
đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
Bước
2
Chuyển đến người tham mưu
hoặc nhân trách nhiệm
giải trình.
Người đứng đầu
cơ quan tiếp nhận
giải trình
Chịu trách nhiệm
chỉ đạo giao
nhiệm vụ đến
nhân có liên quan.
0,25 ngày
làm việc
Thể hiện qua
phiếu chuyển
hoặc giao nhiệm
vụ trên môi
trường điện tử.
2
Kiểm tra văn bản được nhận
và phản hồi đến người yêu
cầu giải trình
Kiểm tra văn bản
được nhận đã đầy
đủ các thông tin
cần thiết theo quy
định để đảm bảo
cho việc tiếp nhận
giải trình chưa;
Tham mưu văn
bản trả lời theo
các trường hợp
sau:
2,5 ngày
làm việc
Trường hợp 1a: Trường hợp
yêu cầu giải trình không đáp
ứng các điều kiện tiếp nhận
quy định tại Điều 4 Nghị định
59/2019/NĐ-CP và thuộc một
trong những trường hợp quy
định tại Điều 5 Nghị định số
59/2019/NĐ-CP
Bước
1
Hướng dẫn người yêu cầu đến
quan thẩm quyền theo
quy định của pháp luật.
Người tham mưu
hoặc cá nhân có
trách nhiệm giải
trình
Chịu trách nhiệm
về nội dung văn
bản hướng dẫn.
2,5 ngày làm
việc
Dự thảo văn bản
hướng dẫn.
154
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm,
thẩm quyền quyết
định (rõ trách
nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối
đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
Trường hợp 1b: Trường hợp
văn bản yêu cầu giải trình
không đáp ứng điều kiện quy
định tại khoản 2 Điều 10 Nghị
định số 59/2019/NĐ-CP
Bước
1
Hướng dẫn người yêu cầu giải
trình bổ sung thông tin, tài
liệu.
Người tham mưu
hoặc cá nhân có
trách nhiệm giải
trình
Chịu trách nhiệm
về nội dung văn
bản hướng dẫn.
2,5 ngày làm
việc
Dự thảo văn bản
hướng dẫn.
Trường hợp 1c: Trường hợp
nội dung yêu cầu giải trình đã
được giải trình cho người
khác trước đó
Bước
1
Tham mưu văn bản kèm phản
hồi.
Người tham mưu
hoặc cá nhân có
trách nhiệm giải
trình
Chịu trách nhiệm
về nội dung văn
bản phản hồi.
2,5 ngày làm
việc
Dự thảo văn bản
phản hồi kèm
cung cấp bản sao
văn bản giải
trình trước đó.
Trường hợp 1d: Trường hợp
đảm bảo các quy định để tiếp
nhận giải trình
Bước
1
Tham mưu văn bản kèm phản
hồi tiếp nhận giải trình.
Người tham mưu
hoặc cá nhân có
trách nhiệm giải
trình
Chịu trách nhiệm
về nội dung văn
bản phản hồi.
2,5 ngày làm
việc
Dự thảo văn bản
phản hồi.
3
Ban hành văn bản phản hồi
01 ngày làm
việc
Bước
1
Phê duyệt văn bản.
Lãnh đạo cơ quan
tiếp nhận giải
trình
Chịu trách nhiệm
về văn bản phê
duyệt.
0,75 ngày
làm việc
Văn bản được
duyệt.
155
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm,
thẩm quyền quyết
định (rõ trách
nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối
đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
Bước
2
Ban hành văn bản.
Văn thư cơ quan
tiếp nhận giải
trình
Chịu trách nhiệm
về văn bản ban
hành được gửi
đi.
0,25 ngày
làm việc
Văn bản được
ban hành.
Trường hợp 2: Áp dụng nếu
tiến hành giải trình trực tiếp
0,25 ngày
làm việc kể
từ ngày tiếp
nhận yêu
cầu
Bước
1
Kiểm tra yêu cầu giải trình
được nhận đã đầy đủ các thông
tin cần thiết theo quy định để
đảm bảo cho việc tiếp nhận
giải trình chưa.
Lãnh đạo cơ quan
tiếp nhận giải
trình; Người tham
mưu hoặc cá nhân
có trách nhiệm
giải trình
- Xem xét các điều
kiện hướng xử
tương tự như
các trường hợp 1a,
1b, 1c, 1d;
- Sau khi đã được
sự thống nhất của
người đứng đầu
quan tiếp nhận
giải trình tiến
hành trực tiếp
phản hồi tiếp nhận
giải trình.
0,25 ngày
làm việc
Văn bản thể hiện
việc phản hồi
tiếp nhận giải
trình tại buổi làm
việc.
III
Thực hiện việc giải trình
(khi đáp ứng trường hợp 1d
của mục II)
- 15 ngày
làm việc với
vụ việc
thông
thường;
- 30 ngày
làm việc với
vụ việc phức
tạp
156
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm,
thẩm quyền quyết
định (rõ trách
nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối
đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
Trường hợp 1: Giải trình
trực tiếp
01 ngày làm
việc
Bước
1
Tiến hành giải trình trực tiếp
(Trong trường hợp yêu cầu
giải trình trực tiếp, nội dung
đơn giản).
Lãnh đạo cơ quan
tiếp nhận giải
trình; Người tham
mưu hoặc cá nhân
có trách nhiệm
giải trình
Sau khi đã được
sự thống nhất của
người đứng đầu
quan tiếp nhận
giải trình; chịu
trách nhiệm về nội
dung giải trình.
01 ngày làm
việc
Biên bản làm
việc chữ ký
hoặc điểm chỉ
của các bên.
Trường hợp 2: Không giải
trình trực tiếp
- 15 ngày
làm việc với
vụ việc
thông
thường;
- 30 ngày
làm việc với
vụ việc phức
tạp
Trường hợp 2a: Vụ việc
thông thường
15 ngày làm
việc
Bước
1
Phân công xử lý.
Người đứng đầu
cơ quan tiếp nhận
giải trình
Chịu trách nhiệm
về việc chỉ đạo
0,5 ngày làm
việc
Phiếu chuyển
hoặc giao nhiệm
vụ qua môi
trường điện tử
Bước
2
Thực hiện thu thập thông tin,
làm việc trực tiếp với người
yêu cầu giải trình; Tham mưu
văn bản giải trình.
Người tham mưu
hoặc cá nhân có
trách nhiệm giải
trình
- Thu thập, xác
minh thông tin
liên quan;
- Làm việc trực
tiếp với người yêu
11 ngày làm
việc
- Dự thảo văn
bản giải trình với
các nội dung sau
đây: họ tên, địa
chỉ người yêu
157
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm,
thẩm quyền quyết
định (rõ trách
nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối
đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
cầu giải trình để
làm những nội
dung liên quan
khi thấy cần thiết;
- Chịu trách nhiệm
về dự thảo văn bản
giải trình.
cầu giải trình;
nội dung yêu cầu
giải trình; kết
quả làm việc trực
tiếp với tổ chức,
nhân (nếu có);
căn cứ pháp
thực hiện việc
giải trình; nội
dung giải trình
cụ thể;
- Biên bản làm
việc với người
yêu cầu giải
trình (nếu có);
- Biên bản làm
việc với các tổ
chức, cá nhân
liên quan (nếu
có).
(biên bản chữ
hoặc điểm chỉ
của các bên)
Bước
3
Xem xét Dự thảo văn bản giải
trình.
Cấp phó phụ trách
của người đứng
đầu cơ quan tiếp
nhận giải trình
Chịu trách nhiệm
về nội dung Dự
thảo văn bản.
1,5 ngày làm
việc
Dự thảo Văn bản
được duyệt
Bước
4
Phê duyệt văn bản giải trình.
Người đứng đầu
cơ quan tiếp nhận
giải trình
Chịu trách nhiệm
về văn bản phê
duyệt.
0,1 ngày làm
việc
Văn bản được
duyệt.
158
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm,
thẩm quyền quyết
định (rõ trách
nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối
đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
Bước
5
Ban hành văn bản giải trình;
Gửi văn bản giải trình đến
người yêu cầu giải trình.
Văn thư cơ quan
tiếp nhận giải
trình
Chịu trách nhiệm
về văn bản ban
hành được gửi
đi.
0,5 ngày làm
việc
Văn bản được
ban hành.
Trường hợp 2b: Vụ việc
phức tạp
30 ngày làm
việc
Bước
1
Phân công xử lý.
Người đứng đầu
cơ quan tiếp nhận
giải trình
Chịu trách nhiệm
về việc chỉ đạo
0,5 ngày làm
việc
Phiếu chuyển
hoặc giao nhiệm
vụ qua môi
trường điện tử.
Bước
2
Thực hiện thu thập thông tin,
làm việc trực tiếp với người
yêu cầu giải trình; Tham mưu
văn bản gia hạn sau khi đã báo
cáo xin ý kiến lãnh đạo cơ
quan.
Người tham mưu
hoặc cá nhân có
trách nhiệm giải
trình
- Thu thập, xác
minh thông tin
liên quan;
- Làm việc trực
tiếp với người yêu
cầu giải trình để
làm những nội
dung liên quan
khi thấy cần thiết;
- Chịu trách nhiệm
về dự thảo văn bản
gia hạn.
11,5 ngày
làm việc
- Dự thảo văn
bản gia hạn;
- Biên bản làm
việc với người
yêu cầu giải
trình (nếu có);
- Biên bản làm
việc với các tổ
chức, cá nhân
liên quan (nếu
có).
Bước
3
Xem xét dự thảo văn bản gia
hạn.
Cấp phó phụ trách
của người đứng
đầu cơ quan tiếp
nhận giải trình
Chịu trách nhiệm
về nội dung Dự
thảo văn bản.
1,5 ngày làm
việc
Dự thảo văn bản
được duyệt.
Bước
4
Phê duyệt văn bản gia hạn.
Người đứng đầu
cơ quan tiếp nhận
giải trình
Chịu trách nhiệm
về văn bản phê
duyệt.
01 ngày làm
việc
Văn bản được
duyệt.
159
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm,
thẩm quyền quyết
định (rõ trách
nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối
đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
Bước
5
Ban hành văn bản gia hạn; Gửi
văn bản gia hạn đến người u
cầu giải trình.
Văn thư cơ quan
tiếp nhận giải
trình
Chịu trách nhiệm
về văn bản ban
hành được gửi
đi.
0,5 ngày làm
việc
Văn bản được
ban hành.
Bước
6
Thực hiện thu thập thông tin,
làm việc trực tiếp với người
yêu cầu giải trình; Tham mưu
văn bản giải trình.
Người tham mưu
hoặc cá nhân có
trách nhiệm giải
trình
- Thu thập, xác
minh thông tin
liên quan;
- Làm việc trực
tiếp với người yêu
cầu giải trình để
làm những nội
dung liên quan
khi thấy cần thiết;
- Chịu trách nhiệm
về dự thảo văn bản
giải trình.
12 ngày làm
việc
- Dự thảo văn
bản giải trình với
các nội dung sau
đây: họ tên, địa
chỉ người yêu
cầu giải trình;
nội dung yêu cầu
giải trình; kết
quả làm việc trực
tiếp với tổ chức,
nhân (nếu có);
căn cứ pháp
thực hiện việc
giải trình; nội
dung giải trình
cụ thể;
- Biên bản làm
việc với người
yêu cầu giải
trình (nếu có);
- Biên bản làm
việc với các tổ
chức, cá nhân
liên quan (nếu
có).
160
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm,
thẩm quyền quyết
định (rõ trách
nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối
đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
(biên bản chữ
hoặc điểm chỉ
của các bên)
Bước
7
Xem xét dự thảo văn bản giải
trình.
Cấp phó phụ trách
của người đứng
đầu cơ quan tiếp
nhận giải trình
Chịu trách nhiệm
về nội dung Dự
thảo văn bản.
1,5 ngày làm
việc
Dự thảo văn bản
được duyệt.
Bước
8
Phê duyệt văn bản giải trình.
Lãnh đạo cơ quan
tiếp nhận giải
trình
Chịu trách nhiệm
về văn bản phê
duyệt.
01 ngày làm
việc
Văn bản được
duyệt.
Bước
9
Ban hành văn bản giải trình;
Gửi văn bản giải trình đến
người yêu cầu giải trình.
Văn thư cơ quan
tiếp nhận giải
trình
Chịu trách nhiệm
về văn bản ban
hành được gửi
đi.
0,5 ngày làm
việc
Văn bản được
ban hành.
Phụ lục II
QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ ĐƯỢC CHUẨN HÓA
THEO NGUYÊN TẮC “MỘT VIỆC - MỘT QUY TRÌNH XUYÊN SUỐT” VÀ “6 RÕ”
THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA THANH TRA TỈNH
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc
làm thực
hiện
(rõ người)
Trách nhiệm, thẩm
quyền quyết định
(rõ trách nhiệm, rõ
thẩm quyền)
Thời gian tối đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
1
1.010945
.000.00.0
0.H56
Tiếp
công
dân
Thủ tục tiếp công dân tại cấp
01 ngày làm việc
đối với tiếp công
dân; 03 ngày làm
việc đối với
trường hợp phải
ban hành Thông
báo từ chối tiếp
công dân
1
Quy trình tiếp công dân
01 ngày làm
việc
Bước
1
- Xác định nhân thân của
người khiếu nại, người tố cáo,
người kiến nghị, phản ánh;
- Xác định tính hợp pháp của
người đại diện, người được ủy
quyền, luật hoặc trợ giúp
viên pháp lý;
- Tiếp nhận khiếu nại, tố cáo,
kiến nghị, phản ánh; vào sổ
tiếp công dân;
Chuyên viên
Văn phòng
UBND cấp
- Xác định thông tin
nhân thân, tính hợp
pháp của người đại
diện, người được ủy
quyền theo đúng quy
định;
- Tiếp nhận, phân
loại, x lý, hướng
dẫn, giải thích, thông
báo theo đúng quy
định.
01 ngày làm
việc
- Thông tin họ tên, địa
chỉ, giấy tờ tùy thân;
giấy giới thiệu, giấy ủy
quyền (nếu có);
- Đơn, hồ sơ kèm theo;
ghi nhận vào Sổ tiếp
công dân;
- Hướng dẫn công dân
trực tiếp; Giấy biên
nhận thông tin, tài liệu;
2
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc
làm thực
hiện
(rõ người)
Trách nhiệm, thẩm
quyền quyết định
(rõ trách nhiệm, rõ
thẩm quyền)
Thời gian tối đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
- Phân loại, xử lý khiếu nại, tố
cáo, kiến nghị, phản ánh tại nơi
tiếp công dân;
- Trực tiếp giải thích cho công
n được biết lý do từ chối tiếp
công dân theo quy định tại
khoản 1, khoản 2 Điều 9 Luật
Tiếpng n, c điểm a, b, c,
d, đ, e, g, i và k khoản 1 Điều 4
Nghị định 154/2026/NĐ-CP
ngày 15/5/2026 của Chính phủ;
- Thông báo kết quả xử lý ngay
tại buổi tiếp trong trường hợp
đủ căn cứ; trường hợp cần
xử sau tiếp công dân thì thực
hiện theo thời hạn quy định tại
Điều 28 Luật Tiếp công dân;
- Chuyển đơn đến Văn thư
UBND cấp xã để nhập trên hệ
thống quản lý văn bản hồ
công việc.
- Thông báo việc xử
đơn.
2
Quy trình từ chối tiếp công
dân (theo quy định tại khoản 3
Điều 9 Luật Tiếp công dân
điểm h khoản 1 Điều 4 Nghị
định 154/2026/NĐ-CP ngày
15/5/2026 của Chính phủ)
03 ngày làm
việc
3
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc
làm thực
hiện
(rõ người)
Trách nhiệm, thẩm
quyền quyết định
(rõ trách nhiệm, rõ
thẩm quyền)
Thời gian tối đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
Bước
1
Tiếp nhận khiếu nại, tố o, kiến
nghị, phản ánh do bộ phận tiếp
công dân chuyển đến, chuyển
chuyên vn xử , đồng thời gửi
Chtịch, Phó Chủ tịch UBND
phtrách Trưởng phòng,
Phó Trưởng phòng chuyên môn
có liên quan.
Văn thư
UBND cấp
Tiếp nhận đúng quy
định.
0,25 ngày làm
việc
H tiếp nhn được
chuyển trên hệ thống
quản văn bn h
công việc.
Bước
2
Tham mưu xử lý, lập Phiếu
trình, dự thảo Thông báo từ
chối tiếp công dân trình lãnh
đạo Văn phòng UBND xã.
Chuyên viên
Văn phòng
UBND cấp
Chịu trách nhiệm về
nội dung tham mưu
tại Phiếu trình nội
dung dự thảo văn bản.
1,5 ngày làm
việc
Phiếu trình m dự thảo
Tng o từ chối tiếp
công dân.
Bước
3
Xem xét phê duyệt, trình Chủ
tịch UBND cấp xã.
Lãnh đạo
Văn phòng
UBND cấp
Chịu trách nhiệm về
nội dung ký duyệt tại
Phiếu trình nội
dung dự thảo văn bản.
0,5 ngày làm
việc
Phiếu trình được p
duyệt m dự thảo
Tng o từ chối tiếp
công dân.
Bước
4
Xem xét duyệt văn bản,
chuyển Văn thư.
Chủ tịch
UBND cấp
Chịu trách nhiệm về
nội dung văn bản ký
duyệt.
0,5 ngày làm
việc
Thông báo từ chối tiếp
công dân được ký.
Bước
5
Phát hành văn bản, gửi cho
công dân, các quan, đơn vị
có liên quan.
Văn thư
UBND cấp
Phát hành văn bản
đúng quy định.
0,25 ngày làm
việc
Tng o từ chối tiếp
công n được phát
nh.
2
2.002501
.000.00.0
0.H56
Xử lý
đơn
thư
Thủ tục xử lý đơn tại cấp xã
4
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc
làm thực
hiện
(rõ người)
Trách nhiệm, thẩm
quyền quyết định
(rõ trách nhiệm, rõ
thẩm quyền)
Thời gian tối đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
I
Xử đơn kiến nghị, phản
ánh; đơn khiếu nại, tố cáo
không thuộc thẩm quyền
hoặc chưa đủ điều kiện thụ
10 ngày làm
việc, kể từ ngày
tiếp nhận đơn
Bước
1
Tiếp nhận đơn, chuyển chuyên
viên, đồng thời gửi Chủ tịch,
Phó Chủ tịch phụ trách lĩnh
vực, Trưởng phòng, Phó
trưởng phòng có liên quan.
Văn thư
UBND cấp
Tiếp nhận đơn đúng
quy định.
0,25 ngày làm
việc
Đơn, hồ kèm theo
được gửi trên hệ thống
quản văn bản hồ
sơ công việc.
Bước
2
- Cập nhật thông tin vào Cơ sở
d liu v công tác tiếp công
dân, giải quyết khiếu ni, t
cáo;
- Lập Phiếu trình dự thảo
văn bản về kết quả xử đơn,
trình Lãnh đạo Văn phòng
UBND cấp xã.
Chuyên viên
Văn phòng
UBND cấp
- Tiếp nhận đơn, vào
sổ theo dõi, cập nhật
thông tin vào sở
dữ liệu về công tác
tiếp công dân, giải
quyết khiếu nại, tố
cáo; phân loại, xlý
đơn đúng quy định;
- Chịu trách nhiệm về
nội dung tham mưu
tại Phiếu trình nội
dung dự thảo văn bản.
7,5 ngày làm
việc
Cập nhật thông tin vào
sở d liu v công
tác tiếp công dân, giải
quyết khiếu ni, t cáo;
Phiếu trình kèm dự
thảo văn bản xlý đơn.
Bước
3
Xem xét phê duyệt, trình Chủ
tịch UBND cấp xã.
Lãnh đạo
Văn phòng
UBND cấp
Chịu trách nhiệm về
nội dung ký duyệt tại
Phiếu trình nội
dung dự thảo.
01 ngày làm
việc
Phiếu trình đã ký duyệt
kèm dự thảo văn bản
xử lý đơn.
5
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc
làm thực
hiện
(rõ người)
Trách nhiệm, thẩm
quyền quyết định
(rõ trách nhiệm, rõ
thẩm quyền)
Thời gian tối đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
Bước
4
Xem xét duyệt văn bản,
chuyển Văn thư.
Chủ tịch
UBND cấp
Chịu trách nhiệm về
nội dung văn bản ký
duyệt.
01 ngày làm
việc
Văn bản xử đơn
được ký.
Bước
5
Phát hành văn bản, chuyển
Chuyên viên, đồng thời gửi
cho Chủ tịch, PChủ tịch phụ
trách, Trưởng phòng, Phó
Trưởng phòng có liên quan;
gửi cho công dân, các cơ quan,
đơn vị, nhân có liên quan để
triển khai thực hiện.
Văn thư
UBND cấp
Phát hành văn bản
đúng quy định.
0,25 ngày làm
việc
Văn bản xử đơn
được phát hành.
II
Quy trình xử đơn khiếu
nại xác định thuộc thẩm
quyền giải quyết của Chủ
tịch UBND cấp xã
1
Quy trình tiếp nhận, phân
loại, xử lý đơn
02 ngày làm
việc
Bước
1
Tiếp nhận đơn, đồng thời gửi
Chủ tịch, Phó Chủ tịch phụ
trách lĩnh vực, Trưởng phòng,
Phó trưởng phòng liên
quan.
Văn thư
UBND cấp
Tiếp nhận đơn đúng
quy định.
0,25 ngày làm
việc
Đơn, hồ kèm theo
được gửi trên hệ thống
quản văn bản hồ
sơ công việc.
6
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc
làm thực
hiện
(rõ người)
Trách nhiệm, thẩm
quyền quyết định
(rõ trách nhiệm, rõ
thẩm quyền)
Thời gian tối đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
Bước
2
- Cập nhật thông tin vào Cơ sở
d liu v công tác tiếp công
dân, giải quyết khiếu ni, t
cáo;
- Phân loại, xử lý đơn;
- Lập Phiếu trình dự thảo
văn bản xlý đơn kèm theo dự
thảo văn bản giao quan
chuyên môn tham mưu việc
thụ lý giải quyết khiếu nại,
trình lãnh đạo Văn phòng
UBND cấp xã.
Chuyên viên
Văn phòng
UBND cấp
- Tiếp nhận đơn, vào
sổ theo dõi, cập nhật
thông tin vào sở
dữ liệu về công tác
tiếp công dân, giải
quyết khiếu nại, tố
cáo; phân loại, xlý
đơn đúng quy định;
- Chịu trách nhiệm về
nội dung tham mưu
tại Phiếu trình nội
dung dự thảo văn bản.
01 ngày làm
việc
Cập nhật thông tin vào
sở d liu v công
tác tiếp công dân, giải
quyết khiếu ni, t cáo;
Phiếu trình kèm dự
thảo: Văn bản xử
đơn khiếu nại; văn bản
giao tham mưu thụ lý
khiếu nại.
Bước
3
Xem xét phê duyệt, trình Chủ
tịch UBND cấp xã.
Lãnh đạo
Văn phòng
UBND cấp
Chịu trách nhiệm về
nội dung ký duyệt tại
Phiếu trình nội
dung dự thảo văn bản.
0,25 ngày làm
việc
Phiếu trình đã ký duyệt
kèm dự thảo: Văn bản
xử lý đơn khiếu nại;
văn bản giao tham mưu
thụ lý khiếu nại.
Bước
4
Xem xét duyệt văn bản,
chuyển Văn thư.
Chủ tịch
UBND cấp
Chịu trách nhiệm về
nội dung văn bản ký
duyệt.
0,25 ngày làm
việc
Đã ký: Văn bản xử lý
đơn khiếu nại; văn bản
giao tham mưu thụ
khiếu nại
Bước
5
Phát hành văn bản, chuyển
Chuyên viên, đồng thời gửi
cho Chủ tịch, PChủ tịch phụ
trách, Trưởng phòng, Phó
Trưởng phòng có liên quan;
gửi cho các quan, đơn vị, cá
nhân có liên quan.
Văn thư
UBND cấp
Phát hành văn bản
đúng quy định.
0,25 ngày làm
việc
Đã phát hành: Văn bản
xử lý đơn khiếu nại;
văn bản giao tham mưu
thụ lý khiếu nại.
7
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc
làm thực
hiện
(rõ người)
Trách nhiệm, thẩm
quyền quyết định
(rõ trách nhiệm, rõ
thẩm quyền)
Thời gian tối đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
2
Quy trình thụ lý giải quyết
khiếu nại
05 ngày làm
việc
Bước
1
Tham mưu xử lý, lập Phiếu
trình và dự thảo Thông báo về
việc thụ lý giải quyết khiếu nại
hoặc Thông báo không thụ
giải quyết khiếu nại, trình
Trưởng phòng/Phó Trưởng
phòng phụ trách.
Chuyên viên
Phòng
chuyên môn
UBND cấp
Chịu trách nhiệm về
nội dung tham mưu
tại Phiếu trình nội
dung dự thảo văn bản.
3,75 ngày làm
việc
Phiếu trình kèm dự
thảo Thông báo thụ
lý/không thụ lý khiếu
nại.
Bước
2
Xem xét phê duyệt, trình Chủ
tịch UBND cấp xã.
Trưởng
phòng
chuyên môn
UBND cấp
Chịu trách nhiệm về
nội dung phê duyệt
tại Phiếu trình nội
dung dự thảo văn bản.
0,5 ngày làm
việc
Phiếu trình được duyệt
kèm dự thảo Thông
báo thụ lý/không thụ lý
khiếu nại.
Bước
3
Xem xét duyệt, chuyển Văn
thư.
Chủ tịch
UBND cấp
Chịu trách nhiệm về
nội dung văn bản ký
duyệt.
0,5 ngày làm
việc
Thông báo thụ
lý/không thụ lý khiếu
nại được ký.
Bước
4
Phát hành văn bản, gửi các
quan, đơn vị, nhân có liên
quan.
Văn thư
UBND cấp
Phát hành văn bản
đúng quy định.
0,25 ngày làm
việc
Thông báo thụ
lý/không thụ lý khiếu
nại được phát hành.
8
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc
làm thực
hiện
(rõ người)
Trách nhiệm, thẩm
quyền quyết định
(rõ trách nhiệm, rõ
thẩm quyền)
Thời gian tối đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
III
Quy trình xử đơn tố cáo
xác định ban đầu thuộc thẩm
quyền giải quyết của Chủ
tịch UBND cấp xã
07 ngày làm
việc, kể từ ngày
tiếp nhận đơn;
đối với trường
hợp phức tạp là
10 ngày làm
việc
1
Đối với vụ việc thông thường
07 ngày làm
việc
1.1
Quy trình tiếp nhận, phân
loại, xử lý đơn
02 ngày làm
việc
Bước
1
Tiếp nhận đơn, chuyển chuyên
viên, đồng thời gửi Chủ tịch,
Phó Chủ tịch phụ trách lĩnh
vực, Trưởng phòng, Phó
trưởng phòng có liên quan.
Văn thư
UBND cấp
Tiếp nhận đơn đúng
quy định.
0,25 ngày làm
việc
Đơn, hồ kèm theo
được gửi trên hệ thống
quản văn bản hồ
sơ công việc.
Bước
2
- Cập nhật thông tin vào Cơ sở
d liu v công tác tiếp công
dân, giải quyết khiếu ni, t
cáo;
- Lập Phiếu trình dự thảo
văn bản xlý đơn kèm theo dự
thảo văn bản giao quan
chuyên môn tham mưu việc
thụ lý giải quyết tố cáo, trình
lãnh đạo Văn phòng UBND
cấp xã.
Chuyên viên
Văn phòng
UBND cấp
- Tiếp nhận đơn, cập
nhật thông tin vào Cơ
sở dữ liệu về công tác
tiếp công dân, giải
quyết khiếu nại, tố
cáo; phân loại, xlý
đơn đúng quy định;
- Chịu trách nhiệm về
nội dung tham mưu
tại Phiếu trình nội
dung dự thảo.
01 ngày làm
việc
Cập nhật thông tin vào
sở d liu v công
tác tiếp công dân, giải
quyết khiếu ni, t cáo;
Phiếu trình kèm dự
thảo: Văn bản xử
đơn tố cáo; văn bản
giao tham mưu thụ
tố cáo.
9
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc
làm thực
hiện
(rõ người)
Trách nhiệm, thẩm
quyền quyết định
(rõ trách nhiệm, rõ
thẩm quyền)
Thời gian tối đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
Bước
3
Xem xét phê duyệt, trình Chủ
tịch UBND cấp xã.
Lãnh đạo
Văn phòng
UBND cấp
Chịu trách nhiệm về
nội dung ký duyệt tại
Phiếu trình nội
dung dự thảo văn bản.
0,25 ngày làm
việc
Phiếu trình đã ký duyệt
kèm dự thảo: Văn bản
xử đơn tố cáo; văn
bản giao tham mưu thụ
lý tố cáo.
Bước
4
Xem xét duyệt văn bản,
chuyển Văn thư.
Chủ tịch
UBND cấp
Chịu trách nhiệm về
nội dung văn bản ký
duyệt.
0,25 ngày làm
việc
Đã ký: Văn bản xử lý
đơn tố cáo; văn bản
giao tham mưu thụ
tố cáo.
Bước
5
Phát hành văn bản, chuyển
Chuyên viên, đồng thời gửi
cho Chủ tịch, PChủ tịch phụ
trách, Trưởng phòng, Phó
Trưởng phòng có liên quan;
gửi cho các quan, đơn vị, cá
nhân có liên quan.
Văn thư
UBND cấp
Phát hành văn bản
đúng quy định.
0,25 ngày làm
việc
Đã phát hành: Văn bản
xử đơn tố cáo; văn
bản giao tham mưu thụ
lý tố cáo.
1.2
Quy trình thụ tố cáo
05 ngày làm
việc
10
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc
làm thực
hiện
(rõ người)
Trách nhiệm, thẩm
quyền quyết định
(rõ trách nhiệm, rõ
thẩm quyền)
Thời gian tối đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
Bước
1
Tham mưu xử lý, lập Phiếu
trình và dự thảo Quyết định
thụ lý; Thông báo việc thụ lý,
Thông báo về nội dung tố cáo,
Quyết định thành lập Đoàn xác
minh nội dung tố cáo (giao
nhiệm vụ xác minh) hoặc
Thông báo không thụ giải
quyết tố cáo, trình Trưởng
phòng/Phó Trưởng phòng phụ
trách.
Chuyên viên
Phòng
chuyên môn
UBND cấp
Chịu trách nhiệm về
nội dung tham mưu
tại Phiếu trình nội
dung dự thảo văn bản.
3,75 ngày làm
việc
Phiếu trình kèm dự
thảo: Thông báo thụ
lý/không thụ tố cáo;
nếu thụ lý: Quyết định
thụ tố cáo, Thông
báo nội dung tố cáo,
Quyết định thành lập
Đoàn xác minh tố o
(giao nhiệm vụ xác
minh).
Bước
2
Xem xét phê duyệt, trình Chủ
tịch UBND cấp xã.
Trưởng
phòng/Phó
Trưởng
phòng
chuyên môn
Chịu trách nhiệm về
nội dung ký duyệt tại
Phiếu trình nội
dung dự thảo văn bản.
0,5 ngày làm
việc
Phiếu trình được duyệt
kèm dự thảo: Thông
báo thụ lý/không thụ lý
tố cáo; nếu thụ lý:
Quyết định thụ tố
cáo, Thông báo nội
dung tố cáo, Quyết
định thành lập Đoàn
xác minh tố cáo (giao
nhiệm vụ xác minh).
Bước
3
Xem xét duyệt, chuyển Văn
thư.
Chủ tịch
UBND cấp
Chịu trách nhiệm về
nội dung văn bản ký
duyệt.
0,5 ngày làm
việc
Đã ký: Thông báo thụ
lý/không thụ tố cáo;
nếu thụ lý: Quyết định
thụ tố cáo, Thông
báo nội dung tố cáo,
Quyết định thành lập
Đoàn xác minh tcáo
(giao nhiệm vụ xác
minh).
11
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc
làm thực
hiện
(rõ người)
Trách nhiệm, thẩm
quyền quyết định
(rõ trách nhiệm, rõ
thẩm quyền)
Thời gian tối đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
Bước
4
Phát hành văn bản, gửi các
quan, đơn vị, nhân có liên
quan để triển khai thực hiện.
Văn thư
UBND cấp
Phát hành văn bản
đúng quy định.
0,25 ngày làm
việc
Đã pt nh: Thông
báo th/kng th
t cáo; nếu th: Quyết
đnh th t cáo,
Tng báo ni dung tố
cáo, Quyết đnh thành
lp Đoàn xác minh t
cáo (giao nhiệm vxác
minh).
2
Đối với vụ việc phức tạp
10 ny làm việc
2.1
Quy trình tiếp nhận, phân
loại, xử lý đơn
02 ny m việc
Bước
1
Tiếp nhận đơn, chuyển chuyên
viên, đồng thời gửi Chủ tịch,
Phó Chủ tịch phụ trách lĩnh
vực, Trưởng phòng, Phó
trưởng phòng có liên quan.
Văn thư
UBND cấp
Tiếp nhận đơn đúng
quy định.
0,25 ngày làm
việc
Đơn, hồ kèm theo
được gửi trên hệ thống
quản văn bản hồ
sơ công việc.
Bước
2
- Cập nhật thông tin vào Cơ sở
d liu v công tác tiếp công
dân, giải quyết khiếu ni, t
cáo;
- Lập Phiếu trình dự thảo
văn bản xlý đơn kèm theo dự
thảo văn bản giao quan
chuyên môn tham mưu việc
thụ lý giải quyết tố cáo, trình
lãnh đạo Văn phòng UBND
cấp xã.
Chuyên viên
Văn phòng
UBND cấp
- Tiếp nhận đơn, vào
sổ theo dõi, cập nhật
thông tin vào sở
dữ liệu về công tác
tiếp công dân, giải
quyết khiếu nại, tố
cáo; phân loại, xlý
đơn đúng quy định;
- Chịu trách nhiệm về
nội dung tham mưu
tại Phiếu trình nội
dung dự thảo.
01 ngày làm
việc
Cập nhật thông tin o
sở d liu v công
c tiếp công n, giải
quyết khiếu ni, t cáo;
Phiếu trình m dự
thảo: n bản xử đơn
tố cáo; văn bản giao
tham mưu thụ tố o.
12
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc
làm thực
hiện
(rõ người)
Trách nhiệm, thẩm
quyền quyết định
(rõ trách nhiệm, rõ
thẩm quyền)
Thời gian tối đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
Bước
3
Xem xét phê duyệt, trình Chủ
tịch UBND cấp xã.
Lãnh đạo
Văn phòng
UBND cấp
Chịu trách nhiệm về
nội dung ký duyệt tại
Phiếu trình nội
dung dự thảo.
0,25 ngày làm
việc
Phiếu trình đã ký duyệt
m dự tho: n bản
xử đơn tố o; n
bản giao tham u thụ
to.
Bước
4
Xem xét duyệt văn bản,
chuyển Văn thư.
Chủ tịch
UBND cấp
Chịu trách nhiệm về
nội dung văn bản ký
duyệt.
0,25 ngày làm
việc
Đã : n bản x đơn
t cáo; n bản giao tham
mưu th lý t cáo.
Bước
5
Phát hành văn bản, chuyển
Chuyên viên, đồng thời gửi
cho Chủ tịch, PChủ tịch phụ
trách, Trưởng phòng, Phó
Trưởng phòng có liên quan;
gửi cho các quan, đơn vị, cá
nhân có liên quan.
Văn thư
UBND cấp
Phát hành văn bản
đúng quy định
0,25 ngày làm
việc
Đã phát hành: n bn
xử lý đơn to; n bản
giao tham mưu th tố
cáo.
2.2
Quy trình thụ lý tố cáo
08 ngày làm việc
Bước
1
Tham mưu xử lý, lập Phiếu
trình và dự thảo Quyết định
thụ lý; Thông báo việc thụ lý,
Thông báo về nội dung tố cáo
hoặc Thông báo không thụ
giải quyết tố cáo, trình Trưởng
phòng/Phó Trưởng phòng phụ
trách.
Chuyên viên
Phòng
chuyên môn
UBND cấp
Chịu trách nhiệm về
nội dung tham mưu
tại Phiếu trình nội
dung dự thảo văn bản.
5,75 ngày làm
việc
Phiếu trình kèm dự tho:
Tng o thụ lý/kng
th t cáo; nếu th :
Quyết đnh th lý tố cáo,
Tng báo ni dung tố
cáo.
13
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc
làm thực
hiện
(rõ người)
Trách nhiệm, thẩm
quyền quyết định
(rõ trách nhiệm, rõ
thẩm quyền)
Thời gian tối đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
Bước
2
Xem xét phê duyệt, trình Chủ
tịch UBND cấp xã.
Trưởng
phòng/Phó
Trưởng
phòng
chuyên môn
Chịu trách nhiệm về
nội dung ký duyệt tại
Phiếu trình nội
dung dự thảo văn bản.
01 ngày làm
việc
Phiếu trình được duyệt
kèm dự thảo: Thông
báo thụ lý/không thụ lý
tố cáo; nếu thụ lý:
Quyết định thụ tố
cáo, Thông báo nội
dung tố cáo.
Bước
3
Xem xét duyệt, chuyển Văn
thư.
Chủ tịch
UBND cấp
Chịu trách nhiệm về
nội dung văn bản ký
duyệt.
01 ngày làm
việc
Đã ký: Thông báo thụ
lý/không thụ tố cáo;
nếu thụ lý: Quyết định
thụ tố cáo, Thông
báo nội dung tố cáo.
Bước
4
Phát hành văn bản, gửi các
quan, đơn vị, nhân có liên
quan để triển khai thực hiện.
Văn thư
UBND cấp
Phát hành văn bản
đúng quy định.
0,25 ngày làm
việc
Đã phát hành: Thông
báo thụ lý/không thụ lý
tố cáo; nếu thụ lý:
Quyết định thụ tố
cáo, Thông báo nội
dung tố cáo.
3
2.002409.
000.00.00
.H56
Giải
quyết
khiếu nại
Thủ tục giải quyết khiếu nại
lần đầu tại cấp xã
A
Giải quyết khiếu nại lần đầu
đối với vụ việc địa bàn
điều kiện đi lại thuận lợi
30 ngày, kể từ
ngày thụ lý giải
quyết; đối với
vụ việc phức
tạp là 45 ngày
1
Đối với vụ việc thông thường
30 ngày
14
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc
làm thực
hiện
(rõ người)
Trách nhiệm, thẩm
quyền quyết định
(rõ trách nhiệm, rõ
thẩm quyền)
Thời gian tối đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
1.1
Quy trình triển khai nhiệm vụ
xác minh nội dung khiếu nại
03 ngày
Bước
1
Tham mưu xử lý, lập Phiếu
trình và dự thảo Quyết định
thành lập Đoàn xác minh nội
dung khiếu nại hoặc văn bản
giao nhiệm vụ xác minh nội
dung khiếu nại, trình Trưởng
phòng/Phó Trưởng phòng phụ
trách.
Chuyên viên
Phòng
chuyên môn
UBND cấp
Chịu trách nhiệm về
nội dung tham mưu
tại Phiếu trình nội
dung dự thảo văn bản.
1,75 ngày
Phiếu trình kèm dự
thảo Quyết định thành
lập Đoàn xác minh/văn
bản giao xác minh
khiếu nại lần đầu.
Bước
2
Xem xét phê duyệt, trình Chủ
tịch UBND cấp xã.
Trưởng
phòng
chuyên môn
UBND cấp
Chịu trách nhiệm về
nội dung phê duyệt
tại Phiếu trình nội
dung dự thảo văn bản.
0,5 ngày
Phiếu trình được duyệt
kèm dự thảo Quyết
định thành lập Đoàn
xác minh/văn bản giao
xác minh khiếu nại lần
đầu.
Bước
3
Xem xét duyệt, chuyển Văn
thư.
Chủ tịch
UBND cấp
Chịu trách nhiệm về
nội dung văn bản ký
duyệt.
0,5 ngày
Quyết định thành lập
Đoàn xác minh/văn
bản giao xác minh
khiếu nại lần đầu được
ký.
Bước
4
Phát hành văn bản, gửi các
quan, đơn vị, nhân có liên
quan.
Văn thư
UBND cấp
Phát hành văn bản
đúng quy định.
0,25 ngày
Quyết định thành lập
Đoàn xác minh/văn
bản giao xác minh
khiếu nại lần đầu được
phát hành.
1.2
Quy trình xác minh nội dung
khiếu nại
22 ngày
15
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc
làm thực
hiện
(rõ người)
Trách nhiệm, thẩm
quyền quyết định
(rõ trách nhiệm, rõ
thẩm quyền)
Thời gian tối đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
Bước
1
Tiến hành xác minh nội dung
khiếu nại; Báo cáo kết quả xác
minh nội dung khiếu nại trình
Trưởng phòng/Phó Trưởng
phòng và Chủ tịch UBND cấp
xã; tham mưu tổ chức đối thoại
trong trường hợp yêu cầu của
người khiếu nại và kết quả xác
minh nội dung khiếu nại còn
khác nhau.
Trưởng
Đoàn xác
minh; thành
viên Đoàn
xác minh
theo Quyết
định
Chịu trách nhiệm về
nội dung, kết quả xác
minh.
22 ngày
Báo cáo kết quả xác
minh khiếu nại lần đầu;
hồ sơ, tài liệu xác minh
kèm theo.
1.3
Quy trình tổ chức đối thoại
với người khiếu nại trong
trường hợp yêu cầu của
người khiếu nại và kết quả
xác minh nội dung khiếu nại
còn khác nhau
(nếu không thuộc trường hợp
trên thì bỏ qua bước này)
01 ngày
Bước
1
Tổ chức đối thoại với người
khiếu nại trong trường hợp
yêu cầu của người khiếu nại
kết quả xác minh nội dung
khiếu nại còn khác nhau.
Lãnh đạo
UBND cấp
Chủ trì đối thoại.
Đoàn xác minh các
quan, tổ chức,
nhân liên quan phối
hợp/tham gia.
01 ngày
Biên bản tổ chức đối
thoại.
1.4
Ban hành quyết định giải
quyết khiếu nại lần đầu
04 ngày
16
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc
làm thực
hiện
(rõ người)
Trách nhiệm, thẩm
quyền quyết định
(rõ trách nhiệm, rõ
thẩm quyền)
Thời gian tối đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
Bước
1
Đoàn xác minh lập Phiếu trình
dự thảo Quyết định giải
quyết khiếu nại; Quyết định
khác (nếu có), trình Trưởng
phòng.
Trưởng
Đoàn xác
minh; thành
viên Đoàn
xác minh
theo Quyết
định
Chịu trách nhiệm về
nội dung, kết quả xác
minh nội dung dự
thảo văn bản.
2,75 ngày
Phiếu trình kèm dự
thảo Quyết định giải
quyết khiếu nại lần
đầu.
Bước
2
Xem xét phê duyệt trình Chủ
tịch UBND cấp xã ký duyệt.
Trưởng
phòng
chuyên môn
UBND cấp
Chịu trách nhiệm về
nội dung phê duyệt
tại Phiếu trình nội
dung dự thảo văn bản.
0,5 ngày
Phiếu trình đã ký duyệt
kèm dự thảo Quyết
định giải quyết khiếu
nại lần đầu.
Bước
3
Xem xét duyệt, chuyển Văn
thư.
Chủ tịch
UBND cấp
Chịu trách nhiệm về
nội dung văn bản ký
duyệt
0,5 ngày
Quyết định giải quyết
khiếu nại lần đầu được
Bước
4
Phát hành văn bản, gửi Quyết
định cho người khiếu nại, các
cơ quan, đơn vị có liên quan.
Văn thư
UBND cấp
Phát hành văn bản
đúng quy định.
0,25 ngày
Quyết định giải quyết
khiếu nại lần đầu được
phát hành.
2
Đối với vụ việc phức tạp
45 ngày
2.1
Quy trình triển khai nhiệm vụ
xác minh nội dung khiếu nại
03 ngày
Bước
1
Tham mưu xử lý, lập Phiếu
trình và dự thảo Quyết định
thành lập Đoàn xác minh nội
dung khiếu nại hoặc văn bản
giao nhiệm vụ xác minh nội
Chuyên viên
Phòng
chuyên môn
UBND cấp
Chịu trách nhiệm về
nội dung tham mưu
tại Phiếu trình nội
dung dự thảo văn bản.
1,75 ngày
Phiếu trình kèm dự
thảo Quyết định thành
lập Đoàn xác minh/văn
bản giao xác minh
khiếu nại lần đầu.
17
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc
làm thực
hiện
(rõ người)
Trách nhiệm, thẩm
quyền quyết định
(rõ trách nhiệm, rõ
thẩm quyền)
Thời gian tối đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
dung khiếu nại, trình Trưởng
phòng/Phó Trưởng phòng phụ
trách.
Bước
2
Xem xét phê duyệt, trình Chủ
tịch UBND cấp xã.
Trưởng
phòng
chuyên môn
UBND cấp
Chịu trách nhiệm về
nội dung phê duyệt
tại Phiếu trình nội
dung dự thảo văn bản.
0,5 ngày
Phiếu trình được duyệt
kèm dự thảo Quyết
định thành lập Đoàn
xác minh/văn bản giao
xác minh khiếu nại lần
đầu.
Bước
3
Xem xét duyệt, chuyển Văn
thư.
Chủ tịch
UBND cấp
Chịu trách nhiệm về
nội dung văn bản ký
duyệt
0,5 ngày
Quyết định thành lập
Đoàn xác minh/văn
bản giao xác minh
khiếu nại lần đầu được
ký.
Bước
4
Phát hành văn bản, gửi các
quan, đơn vị, nhân có liên
quan.
Văn thư
UBND cấp
Phát hành văn bản
đúng quy định.
0,25 ngày
Quyết định thành lập
Đoàn xác minh/văn
bản giao xác minh
khiếu nại lần đầu được
phát hành.
2.2
Quy trình xác minh nội dung
khiếu nại
37 ngày
Bước
1
Tiến hành xác minh nội dung
khiếu nại; Báo cáo kết quả xác
minh nội dung khiếu nại trình
Trưởng phòng/Phó Trưởng
phòng và Chủ tịch UBND cấp
xã; tham mưu tổ chức đối thoại
trong trường hợp yêu cầu của
Trưởng
Đoàn xác
minh; thành
viên Đoàn
xác minh
Chịu trách nhiệm về
nội dung, kết quả xác
minh.
37 ngày
Báo cáo kết quả xác
minh khiếu nại lần đầu;
hồ sơ, tài liệu xác minh
kèm theo.
18
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc
làm thực
hiện
(rõ người)
Trách nhiệm, thẩm
quyền quyết định
(rõ trách nhiệm, rõ
thẩm quyền)
Thời gian tối đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
người khiếu nại và kết quả xác
minh nội dung khiếu nại còn
khác nhau.
theo Quyết
định
2.3
Quy trình tổ chức đối thoại
với người khiếu nại trong
trường hợp yêu cầu của
người khiếu nại và kết quả
xác minh nội dung khiếu nại
còn khác nhau
(nếu không thuộc trường hợp
trên thì bỏ qua bước này)
01 ngày
Bước
1
Tổ chức đối thoại với người
khiếu nại trong trường hợp
yêu cầu của người khiếu nại
kết quả xác minh nội dung
khiếu nại còn khác nhau.
Lãnh đạo
UBND cấp
Chủ trì đối thoại.
Đoàn xác minh các
quan, tổ chức,
nhân liên quan phối
hợp/tham gia.
01 ngày
Biên bản tổ chức đối
thoại.
2.4
Ban hành quyết định giải
quyết khiếu nại lần đầu
04 ngày
Bước
1
Đoàn xác minh lập Phiếu trình
dự thảo Quyết định giải
quyết khiếu nại; Quyết định
khác (nếu có), trình Trưởng
phòng.
Trưởng
Đoàn xác
minh; thành
viên Đoàn
xác minh
theo Quyết
định
Chịu trách nhiệm về
nội dung, kết quả xác
minh nội dung dự
thảo văn bản.
1,75 ngày
Phiếu trình kèm dự
thảo Quyết định giải
quyết khiếu nại lần
đầu.
Bước
2
Xem xét phê duyệt trình Chủ
tịch UBND cấp xã ký duyệt.
Trưởng
phòng
chuyên môn
Chịu trách nhiệm về
nội dung ký duyệt tại
01 ngày
Phiếu trình đã ký duyệt
kèm dự thảo Quyết
19
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc
làm thực
hiện
(rõ người)
Trách nhiệm, thẩm
quyền quyết định
(rõ trách nhiệm, rõ
thẩm quyền)
Thời gian tối đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
UBND cấp
Phiếu trình nội
dung dự thảo văn bản.
định giải quyết khiếu
nại lần đầu.
Bước
3
Xem xét duyệt, chuyển Văn
thư.
Chủ tịch
UBND cấp
Chịu trách nhiệm về
nội dung văn bản ký
duyệt.
01 ngày
Quyết định giải quyết
khiếu nại lần đầu được
ký.
Bước
4
Phát hành văn bản, gửi Quyết
định cho người khiếu nại, các
cơ quan, đơn vị có liên quan.
Văn thư
UBND cấp
Phát hành văn bản
đúng quy định.
0,25 ngày
Quyết định giải quyết
khiếu nại lần đầu được
phát hành.
B
Giải quyết khiếu nại lần đầu
vùng sâu, vùng xa đi lại
khó khăn
45 ngày, kể từ
ngày thụ lý giải
quyết; đối với
vụ việc phức
tạp là 60 ngày
1
Đối với vụ việc thông thường
45 ngày
1.1
Quy trình triển khai nhiệm vụ
xác minh nội dung khiếu nại
03 ngày
Bước
1
Tham mưu xử lý, lập Phiếu
trình và dự thảo Quyết định
thành lập Đoàn xác minh nội
dung khiếu nại hoặc văn bản
giao nhiệm vụ xác minh nội
dung khiếu nại, trình Trưởng
phòng/Phó Trưởng phòng phụ
trách.
Chuyên viên
Phòng
chuyên môn
UBND cấp
Chịu trách nhiệm về
nội dung tham mưu
tại Phiếu trình nội
dung dự thảo văn bản.
1,75 ngày
Phiếu trình kèm dự
thảo Quyết định thành
lập Đoàn xác minh/văn
bản giao xác minh
khiếu nại lần đầu.
20
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc
làm thực
hiện
(rõ người)
Trách nhiệm, thẩm
quyền quyết định
(rõ trách nhiệm, rõ
thẩm quyền)
Thời gian tối đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
Bước
2
Xem xét phê duyệt, trình Chủ
tịch UBND cấp xã.
Trưởng
phòng
chuyên môn
UBND cấp
Chịu trách nhiệm về
nội dung phê duyệt
tại Phiếu trình nội
dung dự thảo văn bản.
0,5 ngày
Phiếu trình được duyệt
kèm dự thảo Quyết
định thành lập Đoàn
xác minh/văn bản giao
xác minh khiếu nại lần
đầu.
Bước
3
Xem xét duyệt, chuyển Văn
thư.
Chủ tịch
UBND cấp
Chịu trách nhiệm về
nội dung văn bản ký
duyệt.
0,5 ngày
Quyết định thành lập
Đoàn xác minh/văn
bản giao xác minh
khiếu nại lần đầu được
ký.
Bước
4
Phát hành văn bản, gửi các
quan, đơn vị, nhân có liên
quan.
Văn thư
UBND cấp
Phát hành văn bản
đúng quy định.
0,25 ngày
Quyết định thành lập
Đoàn xác minh/văn
bản giao xác minh
khiếu nại lần đầu được
phát hành.
1.2
Quy trình xác minh nội dung
khiếu nại
37 ngày
Bước
1
Tiến hành xác minh nội dung
khiếu nại; Báo cáo kết quả xác
minh nội dung khiếu nại trình
Trưởng phòng/Phó Trưởng
phòng và Chủ tịch UBND cấp
xã; tham mưu tổ chức đối thoại
trong trường hợp yêu cầu của
người khiếu nại và kết quả xác
minh nội dung khiếu nại còn
khác nhau.
Trưởng
Đoàn xác
minh; thành
viên Đoàn
xác minh
theo Quyết
định
Chịu trách nhiệm về
nội dung, kết quả xác
minh.
37 ngày
Báo cáo kết quả xác
minh khiếu nại lần đầu;
hồ sơ, tài liệu xác minh
kèm theo.
21
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc
làm thực
hiện
(rõ người)
Trách nhiệm, thẩm
quyền quyết định
(rõ trách nhiệm, rõ
thẩm quyền)
Thời gian tối đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
1.3
Quy trình tổ chức đối thoại
với người khiếu nại trong
trường hợp yêu cầu của
người khiếu nại và kết quả
xác minh nội dung khiếu nại
còn khác nhau
(nếu không thuộc trường hợp
trên thì bỏ qua bước này)
01 ngày
Bước
1
Tổ chức đối thoại với người
khiếu nại trong trường hợp
yêu cầu của người khiếu nại
kết quả xác minh nội dung
khiếu nại còn khác nhau.
Lãnh đạo
UBND cấp
Chủ trì đối thoại.
Đoàn xác minh các
quan, tổ chức,
nhân liên quan phối
hợp/tham gia.
01 ngày
Biên bản tổ chức đối
thoại.
1.4
Ban hành quyết định giải
quyết khiếu nại lần đầu
04 ngày
Bước
1
Đoàn xác minh lập Phiếu trình
dự thảo Quyết định giải
quyết khiếu nại; Quyết định
khác (nếu có), trình Trưởng
phòng.
Tng
Đn xác
minh; thành
viên Đoàn
c minh
theo Quyết
định
Chịu trách nhiệm về
nội dung, kết quả xác
minh nội dung dự
thảo văn bản.
2,75 ngày
Phiếu trình kèm dự
thảo Quyết định giải
quyết khiếu nại lần
đầu.
Bước
2
Xem xét phê duyệt trình Chủ
tịch UBND cấp xã ký duyệt.
Trưởng
phòng
chuyên môn
UBND cấp
Chịu trách nhiệm về
nội dung ký duyệt tại
Phiếu trình nội
dung dự thảo văn bản.
0,5 ngày
Phiếu trình đã ký duyệt
kèm dự thảo Quyết
định giải quyết khiếu
nại lần đầu.
22
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc
làm thực
hiện
(rõ người)
Trách nhiệm, thẩm
quyền quyết định
(rõ trách nhiệm, rõ
thẩm quyền)
Thời gian tối đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
Bước
3
Xem xét duyệt, chuyển Văn
thư.
Chủ tịch
UBND cấp
Chịu trách nhiệm về
nội dung văn bản ký
duyệt.
0,5 ngày
Quyết định giải quyết
khiếu nại lần đầu được
ký.
Bước
4
Phát hành văn bản, gửi Quyết
định cho người khiếu nại, các
cơ quan, đơn vị có liên quan.
Văn thư
UBND cấp
Phát hành văn bản
đúng quy định.
0,25 ngày
Quyết định giải quyết
khiếu nại lần đầu được
phát hành.
2
Đối với vụ việc phức tạp
60 ngày
2.1
Quy trình triển khai nhiệm vụ
xác minh nội dung khiếu nại
03 ngày
Bước
1
Tham mưu xử lý, lập Phiếu
trình và dự thảo Quyết định
thành lập Đoàn xác minh nội
dung khiếu nại hoặc văn bản
giao nhiệm vụ xác minh nội
dung khiếu nại, trình Trưởng
phòng/Phó Trưởng phòng phụ
trách.
Chuyên viên
Phòng
chuyên môn
UBND cấp
Chịu trách nhiệm về
nội dung tham mưu
tại Phiếu trình nội
dung dự thảo văn bản.
1,75 ngày
Phiếu trình kèm dự
thảo Quyết định thành
lập Đoàn xác minh/văn
bản giao xác minh
khiếu nại lần đầu.
Bước
2
Xem xét phê duyệt, trình Chủ
tịch UBND cấp xã.
Trưởng
phòng
chuyên môn
UBND cấp
Chịu trách nhiệm về
nội dung phê duyệt
tại Phiếu trình nội
dung dự thảo văn bản.
0,5 ngày
Phiếu trình được duyệt
kèm dự thảo Quyết
định thành lập Đoàn
xác minh/văn bản giao
xác minh khiếu nại lần
đầu.
Bước
3
Xem xét duyệt, chuyển Văn
thư.
Chủ tịch
UBND cấp
Chịu trách nhiệm về
nội dung văn bản ký
duyệt.
0,5 ngày
Quyết định thành lập
Đoàn xác minh/văn
bản giao xác minh
23
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc
làm thực
hiện
(rõ người)
Trách nhiệm, thẩm
quyền quyết định
(rõ trách nhiệm, rõ
thẩm quyền)
Thời gian tối đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
khiếu nại lần đầu được
ký.
Bước
4
Phát hành văn bản, gửi các
quan, đơn vị, nhân có liên
quan.
Văn thư
UBND cấp
Phát hành văn bản
đúng quy định.
0,25 ngày
Quyết định thành lập
Đoàn xác minh/văn
bản giao xác minh
khiếu nại lần đầu được
phát hành.
2.2
Quy trình xác minh nội dung
khiếu nại
47 ngày
Bước
1
Tiến nh c minh nội dung
khiếu nại; o o kết qu c
minh nội dung khiếu nại trình
Tng phòng/Phó Trưởng
phòng Chủ tịch UBND cấp
; tham mưu tổ chức đối thoại
trong trường hợp yêu cầu của
người khiếu nại kết quả xác
minh nội dung khiếu nại còn
khác nhau.
Trưởng
Đoàn xác
minh; thành
viên Đoàn
xác minh
theo Quyết
định
Chịu trách nhiệm về
nội dung, kết quả xác
minh.
47 ngày
Báo cáo kết quả xác
minh khiếu nại lần đầu;
hồ sơ, tài liệu xác minh
kèm theo.
2.3
Quy trình tổ chức đối thoại với
người khiếu nại trong trường
hợp u cầu của người khiếu
nại kết qu xác minh nội
dung khiếu nại còn kc nhau
(nếu kng thuộc tờng hợp
trên thì bqua bước y)
01 ngày
24
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc
làm thực
hiện
(rõ người)
Trách nhiệm, thẩm
quyền quyết định
(rõ trách nhiệm, rõ
thẩm quyền)
Thời gian tối đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
Bước
1
Tổ chức đối thoại với người
khiếu nại trong trường hợp
yêu cầu của người khiếu nại
kết quả xác minh nội dung
khiếu nại còn khác nhau.
Lãnh đạo
UBND cấp
Chủ trì đối thoại.
Đoàn xác minh các
quan, tổ chức,
nhân liên quan phối
hợp/tham gia.
01 ngày
Biên bản tổ chức đối
thoại.
2.4
Ban hành quyết định giải
quyết khiếu nại lần đầu
09 ngày
Bước
1
Đoàn xác minh lập Phiếu trình
dự thảo Quyết định giải
quyết khiếu nại; Quyết định
khác (nếu có), trình Trưởng
phòng.
Tng
Đn xác
minh; thành
viên Đoàn
c minh
theo Quyết
định
Chịu trách nhiệm về
nội dung, kết quả xác
minh nội dung dự
thảo văn bản.
06 ngày
Phiếu trình m dự thảo
Quyết định giải quyết
khiếu nại ln đầu.
Bước
2
Xem xét phê duyệt trình Chủ
tịch UBND cấp xã ký duyệt.
Trưởng
phòng
chuyên môn
UBND cấp
Chịu trách nhiệm về
nội dung ký duyệt tại
Phiếu trình nội
dung dự thảo văn bản.
1,75 ngày
Phiếu trình đã ký duyệt
m dự thảo Quyết định
giải quyết khiếu nại lần
đầu.
Bước
3
Xem xét duyệt, chuyển Văn
thư.
Chủ tịch
UBND cấp
Chịu trách nhiệm về
nội dung văn bản ký
duyệt.
01 ngày
Quyết định giải quyết
khiếu nại lần đầu được
.
Bước
4
Phát hành văn bản, gửi Quyết
định cho người khiếu nại, các
cơ quan, đơn vị có liên quan.
Văn thư
UBND cấp
Phát hành văn bản
đúng quy định.
0,25 ngày
Quyết định giải quyết
khiếu nại lần đầu được
phát nh.
25
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc
làm thực
hiện
(rõ người)
Trách nhiệm, thẩm
quyền quyết định
(rõ trách nhiệm, rõ
thẩm quyền)
Thời gian tối đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
4
2.002396
.000.00.0
0.H56
Giải
quyết tố
cáo
Thủ tục giải quyết tố cáo tại
cấp xã
30 ny kt
ngày thụ lý;
tờng hợp vụ
việc phức tp
được gia hạn 01
lần nhưng không
quá 30 ngày;
tờng hợp đặc
biệt phức tạp
được gia hạn 02
lần, mi lần không
quá 30 ngày
1
Đối với vụ việc thông thường
30 ngày
1.1
Quy trình triển khai nhiệm vụ
xác minh nội dung tố cáo
03 ngày
Bước
1
Tham mưu xử lý, lập Phiếu
trình và dự thảo Quyết định
thành lập Đoàn xác minh nội
dung tố cáo hoặc văn bản giao
nhiệm vụ xác minh nội dung tố
cáo, trình Trưởng phòng/Phó
Trưởng phòng phụ trách.
Chuyên viên
Phòng
chuyên môn
UBND cấp
Chịu trách nhiệm về
nội dung tham mưu
tại Phiếu trình nội
dung dự thảo văn bản.
1,75 ngày
Phiếu trình kèm dự
thảo Quyết định thành
lập Đoàn xác minh/văn
bản giao xác minh tố
cáo.
Bước
2
Xem xét phê duyệt, trình Chủ
tịch UBND cấp xã.
Trưởng
phòng/Phó
Trưởng
phòng
chuyên môn
Chịu trách nhiệm về
nội dung ký duyệt tại
Phiếu trình nội
dung dự thảo văn bản.
0,5 ngày
Phiếu trình được duyệt
kèm dự thảo Quyết
định thành lập Đoàn
xác minh/văn bản giao
xác minh tố cáo.
26
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc
làm thực
hiện
(rõ người)
Trách nhiệm, thẩm
quyền quyết định
(rõ trách nhiệm, rõ
thẩm quyền)
Thời gian tối đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
Bước
3
Xem xét duyệt, chuyển Văn
thư.
Chủ tịch
UBND cấp
Chịu trách nhiệm về
nội dung văn bản
duyệt.
0,5 ngày
Quyết định thành lập
Đoàn xác minh/văn
bản giao xác minh tố
cáo được ký.
Bước
4
Phát hành văn bản, gửi các
quan, đơn vị, nhân có liên
quan để triển khai thực hiện.
Văn thư
UBND cấp
Phát hành văn bản
đúng quy định.
0,25 ngày
Quyết định thành lập
Đoàn xác minh/văn
bản giao xác minh tố
cáo được phát hành.
1.2
Quy trình xác minh nội dung
tố cáo
22 ngày
Bước
1
Tiến hành xác minh nội dung
tố cáo; Báo cáo kết qu xác
minh nội dung tố cáo.
Tng đoàn
c minh;
thành viên
Đn xác
minh theo
Quyết định
Chịu trách nhiệm về
nội dung, kết quả xác
minh.
22 ngày
Báo cáo kết quả xác
minh tố cáo; hồ sơ, tài
liệu xác minh kèm
theo.
1.3
Quy trình ban hành Kết luận
nội dung tố cáo; xử lý kết
luận nội dung tố cáo
05 ngày
Bước
1
Đoàn xác minh lập Phiếu trình
dự thảo Kết luận nội dung
tố cáo; Thông báo về việc kết
luận nội dung tố cáo; n bản
về việc xử lý kết luận nội dung
tố cáo Quyết định khác (nếu
có) trình Trưởng phòng/Phó
Trưởng phòng chuyên môn
phụ trách.
Trưởng
Đoàn xác
minh; thành
viên Đoàn
xác minh
theo Quyết
định
Chịu trách nhiệm về
nội dung, kết quả xác
minh tại Phiếu trình
nội dung d thảo
văn bản.
03 ngày
Phiếu trình kèm dự
thảo: Kết luận nội dung
tố cáo; Thông báo kết
luận tố cáo; văn bản x
lý kết luận tố cáo.
27
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc
làm thực
hiện
(rõ người)
Trách nhiệm, thẩm
quyền quyết định
(rõ trách nhiệm, rõ
thẩm quyền)
Thời gian tối đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
Bước
2
Xem xét phê duyệt trình Chủ
tịch UBND cấp xã ký duyệt.
Trưởng
phòng/Phó
Trưởng
phòng
chuyên môn
UBND cấp
Chịu trách nhiệm về
nội dung ký duyệt tại
Phiếu trình nội
dung dự thảo văn bản.
0,75 ngày
Phiếu trình đã ký duyệt
kèm dự thảo: Kết luận
nội dung tố cáo; Thông
báo kết luận tố cáo;
văn bản xử lý kết luận
tố cáo.
Bước
3
Chủ tịch UBND cấp ký
duyệt, chuyển Văn thư.
Chủ tịch
UBND cấp
Chịu trách nhiệm về
nội dung văn bản ký
duyệt.
01 ngày
Đã ký: Kết luận nội
dung tố cáo; Thông
báo kết luận tố cáo;
văn bản xử lý kết luận
tố cáo.
Bước
4
Văn thư phát hành văn bản,
gửi cho người tố cáo, người bị
tố cáo, các quan, đơn vị
liên quan.
Văn thư
UBND cấp
Phát hành văn bản
đúng quy định.
0,25 ngày
Đã phát hành: Kết luận
nội dung tố cáo; Thông
báo kết luận tố cáo;
văn bản xử lý kết luận
tố cáo.
2
Đối với vụ việc phức tạp
60 ngày
2.1
Quy trình triển khai nhiệm vụ
xác minh nội dung tố cáo
03 ngày
28
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc
làm thực
hiện
(rõ người)
Trách nhiệm, thẩm
quyền quyết định
(rõ trách nhiệm, rõ
thẩm quyền)
Thời gian tối đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
Bước
1
Tham mưu xử lý, lập Phiếu
trình và dự thảo Quyết định
thành lập Đoàn xác minh nội
dung tố cáo hoặc văn bản giao
nhiệm vụ xác minh nội dung tố
cáo, trình Trưởng phòng/Phó
Trưởng phòng phụ trách.
Chuyên viên
Phòng
chuyên môn
UBND cấp
Chịu trách nhiệm về
nội dung tham mưu
tại Phiếu trình nội
dung dự thảo văn bản.
1,75 ngày
Phiếu trình kèm dự
thảo Quyết định thành
lập Đoàn xác minh/văn
bản giao xác minh tố
cáo.
Bước
2
Xem xét phê duyệt, trình Chủ
tịch UBND cấp xã.
Trưởng
phòng/Phó
Trưởng
phòng
chuyên môn
Chịu trách nhiệm về
nội dung ký duyệt tại
Phiếu trình nội
dung dự thảo văn bản.
0,5 ngày
Phiếu trình được duyệt
kèm dự thảo Quyết
định thành lập Đoàn
xác minh/văn bản giao
xác minh tố cáo.
Bước
3
Xem xét duyệt, chuyển Văn
thư.
Chủ tịch
UBND cấp
Chịu trách nhiệm về
nội dung văn bản ký
duyệt.
0,5 ngày
Quyết định thành lập
Đoàn xác minh/văn
bản giao xác minh tố
cáo được ký.
Bước
4
Phát hành văn bản, gửi các
quan, đơn vị, nhân có liên
quan để triển khai thực hiện.
Văn thư
UBND cấp
Phát hành văn bản
đúng quy định.
0,25 ngày
Quyết định thành lập
Đoàn xác minh/văn
bản giao xác minh tố
cáo được phát hành.
2.2
Quy trình xác minh nội dung
tố cáo
24 ngày
Bước
1
Tiến hành xác minh nội dung
tố cáo; Báo cáo tiến độ/kết quả
xác minh nội dung tố cáo.
Trưởng
đoàn xác
minh; thành
viên Đoàn
xác minh
Chịu trách nhiệm về
nội dung, kết quả xác
minh.
24 ngày
Báo cáo kết quả xác
minh tố cáo; hồ sơ, tài
liệu xác minh kèm
theo.
29
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc
làm thực
hiện
(rõ người)
Trách nhiệm, thẩm
quyền quyết định
(rõ trách nhiệm, rõ
thẩm quyền)
Thời gian tối đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
theo Quyết
định
2.3
Quy trình gia hạn giải quyết
tố cáo
03 ngày
Bước
1
Đoàn xác minh lập Phiếu trình
kèm theo dự thảo văn bản gia
hạn giải quyết tố cáo, trình
Chủ tịch UBND cấp xã.
Trưởng
đoàn xác
minh; thành
viên Đoàn
xác minh
theo Quyết
định
Chịu trách nhiệm về
nội dung tham mưu
tại Phiếu trình nội
dung dự thảo văn bản.
1,75 ngày
Phiếu trình kèm dự
thảo văn bản gia hạn
giải quyết tố cáo.
Bước
2
Xem xét phê duyệt trình Chủ
tịch UBND cấp xã ký duyệt.
Trưởng
phòng/Phó
Trưởng
phòng
chuyên môn
UBND cấp
Chịu trách nhiệm về
nội dung ký duyệt tại
Phiếu trình nội
dung dự thảo văn bản.
0,5 ngày
Phiếu trình đã ký duyệt
kèm dự thảo văn bản
gia hạn giải quyết tố
cáo.
Bước
3
Chủ tịch UBND cấp ký
duyệt, chuyển Văn thư.
Chủ tịch
UBND cấp
Chịu trách nhiệm về
nội dung văn bản ký
duyệt.
0,5 ngày
Văn bản gia hạn giải
quyết tố cáo được ký.
Bước
4
Văn thư phát hành văn bản,
gửi cho người tố cáo, người bị
tố cáo, các quan, đơn vị
liên quan.
Văn thư
UBND cấp
Phát hành văn bản
đúng quy định.
0,25 ngày
Văn bản gia hạn giải
quyết to đưc phát
hành.
2.4
Quy trình xác minh nội dung
tố cáo
25 ngày
30
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc
làm thực
hiện
(rõ người)
Trách nhiệm, thẩm
quyền quyết định
(rõ trách nhiệm, rõ
thẩm quyền)
Thời gian tối đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
Bước
1
Tiếp tục tiến hành xác minh
nội dung tố cáo; Báo cáo kết
quả xác minh nội dung tố cáo.
Tng đoàn
c minh;
thành viên
Đn xác
minh theo
Quyết định
Chịu trách nhiệm về
nội dung, kết quả xác
minh.
25 ngày
Báo o kết qu xác
minh tcáo; h sơ, tài
liuc minh kèm theo.
2.5
Quy trình ban hành Kết luận
nội dung tố cáo; xử lý kết
luận nội dung tố cáo
05 ngày
Bước
1
Đoàn xác minh lập Phiếu trình
dự thảo Kết luận nội dung
tố cáo; Thông báo về việc kết
luận nội dung tố cáo; n bản
về việc xử lý kết luận nội dung
tố cáo Quyết định khác (nếu
có) trình Trưởng phòng.
Trưởng
Đoàn xác
minh; thành
viên Đoàn
xác minh
theo Quyết
định
Chịu trách nhiệm về
nội dung, kết quả xác
minh tại Phiếu trình
nội dung d thảo
văn bản.
2,75 ngày
Phiếu trình m dự tho:
Kết luận ni dung tố
cáo; Thôngo kết luận
t cáo; n bản x kết
lun t cáo.
Bước
2
Xem xét phê duyệt trình Chủ
tịch UBND cấp xã ký duyệt.
Trưởng
phòng
chuyên môn
UBND cấp
Chịu trách nhiệm về
nội dung ký duyệt tại
Phiếu trình nội
dung dự thảo văn bản.
01 ngày
Phiếu trình đã ký duyệt
kèm dự thảo: Kết luận
nội dung tố cáo; Thông
báo kết luận tố cáo;
văn bản xử lý kết luận
tố cáo.
Bước
3
Chủ tịch UBND cấp ký
duyệt, chuyển Văn thư.
Chủ tịch
UBND cấp
Chịu trách nhiệm về
nội dung văn bản ký
duyệt.
01 ngày
Đã ký: Kết luận nội
dung tố cáo; Thông
báo kết luận tố cáo;
văn bản xử lý kết luận
tố cáo.
31
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc
làm thực
hiện
(rõ người)
Trách nhiệm, thẩm
quyền quyết định
(rõ trách nhiệm, rõ
thẩm quyền)
Thời gian tối đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
Bước
4
Phát hành văn bản, gửi cho
người tố cáo, người bị tố cáo,
các cơ quan, đơn vị liên
quan.
Văn thư
UBND cấp
Phát hành văn bản
đúng quy định.
0,25 ngày
Đã phát nh: Kết lun
ni dung tố o; Thông
báo kết luận t cáo; văn
bn x kết lun tố o.
3
Đối với vụ việc đặc biệt phức
tạp
90 ngày
3.1
Quy trình triển khai nhiệm vụ
xác minh nội dung tố cáo
03 ngày
Bước
1
Tham mưu xử lý, lập Phiếu
trình và dự thảo Quyết định
thành lập Đoàn xác minh nội
dung tố cáo hoặc văn bản giao
nhiệm vụ xác minh nội dung tố
cáo, trình Trưởng phòng/Phó
Trưởng phòng phụ trách.
Chuyên viên
Phòng
chuyên môn
UBND cấp
Chịu trách nhiệm về
nội dung tham mưu
tại Phiếu trình nội
dung dự thảo văn bản.
1,75 ngày
Phiếu trình kèm dự thảo
Quyết đnh thành lập
Đn c minh/văn bản
giao xác minh to.
Bước
2
Xem xét phê duyệt, trình Chủ
tịch UBND cấp xã.
Trưởng
phòng/Phó
Trưởng
phòng
chuyên môn
Chịu trách nhiệm về
nội dung ký duyệt tại
Phiếu trình nội
dung dự thảo văn bản.
0,5 ngày
Phiếu trình được duyệt
kèm dthảo Quyết định
thành lp Đn c
minh/văn bn giao c
minh tố o.
Bước
3
Xem xét duyệt, chuyển Văn
thư.
Chủ tịch
UBND cấp
Chịu trách nhiệm về
nội dung văn bản ký
duyệt.
0,5 ngày
Quyết đnh thành lập
Đn c minh/văn bản
giao xác minh tố o
đưc .
Bước
4
Phát hành văn bản, gửi các
quan, đơn vị, nhân có liên
quan để triển khai thực hiện.
Văn thư
UBND cấp
Phát hành văn bản
đúng quy định.
0,25 ngày
Quyết đnh thành lập
Đn c minh/văn bản
giao xác minh tố o
đưc phát nh.
32
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc
làm thực
hiện
(rõ người)
Trách nhiệm, thẩm
quyền quyết định
(rõ trách nhiệm, rõ
thẩm quyền)
Thời gian tối đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
3.2
Quy trình xác minh nội dung
tố cáo
24 ngày
Bước
1
Tiến hành xác minh nội dung
tố cáo; Báo cáo tiến độ/kết quả
xác minh nội dung tố cáo.
Trưởng
đoàn xác
minh; thành
viên Đoàn
xác minh
theo Quyết
định
Chịu trách nhiệm về
nội dung, kết quả xác
minh.
24 ngày
Báo cáo kết quả xác
minh tố cáo; hồ sơ, tài
liệu xác minh kèm
theo.
3.3
Quy trình gia hạn giải quyết
tố cáo lần 1
03 ngày
Bước
1
Đoàn xác minh lập Phiếu trình
kèm theo dự thảo văn bản gia
hạn giải quyết tố cáo, trình
Chủ tịch UBND cấp xã.
Trưởng
đoàn xác
minh; thành
viên Đoàn
xác minh
theo Quyết
định
Chịu trách nhiệm về
nội dung tham mưu
tại Phiếu trình nội
dung dự thảo văn bản.
1,75 ngày
Phiếu trình kèm dự
thảo văn bản gia hạn
giải quyết tố cáo lần 1.
Bước
2
Xem xét phê duyệt trình Chủ
tịch UBND cấp xã ký duyệt.
Trưởng
phòng/Phó
Trưởng
phòng
chuyên môn
UBND cấp
Chịu trách nhiệm về
nội dung ký duyệt tại
Phiếu trình nội
dung dự thảo văn bản.
0,5 ngày
Phiếu trình đã ký duyệt
kèm dự thảo văn bản
gia hạn giải quyết tố
cáo lần 1.
Bước
3
Chủ tịch UBND cấp
duyệt, chuyển Văn thư.
Chủ tịch
UBND cấp
Chịu trách nhiệm về
nội dung văn bản ký
duyệt.
0,5 ngày
Văn bản gia hạn giải
quyết tố cáo lần 1 được
ký.
33
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc
làm thực
hiện
(rõ người)
Trách nhiệm, thẩm
quyền quyết định
(rõ trách nhiệm, rõ
thẩm quyền)
Thời gian tối đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
Bước
4
Phát hành văn bản, gửi cho
người tố cáo, người bị tố cáo,
các cơ quan, đơn vị có liên
quan.
Văn thư
UBND cấp
Phát hành văn bản
đúng quy định.
0,25 ngày
Văn bản gia hạn giải
quyết tố cáo lần 1 được
phát hành.
3.4
Quy trình xác minh nội dung
tố cáo
27 ngày
Bước
1
Tiếp tục tiến hành xác minh
nội dung tố cáo; Báo cáo kết
quả xác minh nội dung tố cáo.
Tng đoàn
c minh;
thành viên
Đn xác
minh theo
Quyết định
Chịu trách nhiệm về
nội dung, kết quả xác
minh.
27 ngày
Báo cáo kết quả xác
minh tố cáo; hồ sơ, tài
liệu xác minh kèm
theo.
3.5
Quy trình gia hạn giải quyết
tố cáo lần 2
03 ngày
Bước
1
Đoàn xác minh lập Phiếu trình
kèm theo dự thảo văn bản gia
hạn giải quyết tố cáo, trình
Chủ tịch UBND cấp xã.
Tng đoàn
c minh;
thành viên
Đn xác
minh theo
Quyết định
Chịu trách nhiệm về
nội dung tham mưu
tại Phiếu trình nội
dung dự thảo văn bản.
1,75 ngày
Phiếu trình kèm dự
thảo văn bản gia hạn
giải quyết tố cáo lần 2.
Bước
2
Xem xét phê duyệt trình Chủ
tịch UBND cấp xã ký duyệt.
Trưởng
phòng/Phó
Trưởng
phòng
chuyên môn
UBND cấp
Chịu trách nhiệm về
nội dung ký duyệt tại
Phiếu trình nội
dung dự thảo văn bản.
0,5 ngày
Phiếu trình đã ký duyệt
kèm dự thảo văn bản
gia hạn giải quyết tố
cáo lần 2.
34
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc
làm thực
hiện
(rõ người)
Trách nhiệm, thẩm
quyền quyết định
(rõ trách nhiệm, rõ
thẩm quyền)
Thời gian tối đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
Bước
3
Chủ tịch UBND cấp ký
duyệt, chuyển Văn thư.
Chủ tịch
UBND cấp
Chịu trách nhiệm về
nội dung văn bản ký
duyệt.
0,5 ngày
Văn bản gia hạn giải
quyết tố cáo lần 2 được
ký.
Bước
4
Phát hành văn bản, gửi cho
người tố cáo, người bị tố cáo,
các cơ quan, đơn vị có liên
quan.
Văn thư
UBND cấp
Phát hành văn bản
đúng quy định.
0,25 ngày
Văn bản gia hạn giải
quyết tố cáo lần 2 được
phát hành.
3.6
Quy trình xác minh nội dung
tố cáo
25 ngày
Bước
1
Tiếp tục tiến hành xác minh
nội dung tố cáo; Báo cáo kết
quả xác minh nội dung tố cáo.
Trưởng
đoàn xác
minh; thành
viên Đoàn
xác minh
theo Quyết
định
Chịu trách nhiệm về
nội dung, kết quả xác
minh.
25 ngày
Báo cáo kết quả xác
minh tố cáo; hồ sơ, tài
liệu xác minh kèm
theo.
3.7
Quy trình ban hành Kết luận
nội dung tố cáo; xử lý kết
luận nội dung tố cáo
05 ngày
Bước
1
Đoàn xác minh lập Phiếu trình
dự thảo Kết luận nội dung
tố cáo; Thông báo về việc kết
luận nội dung tố cáo; n bản
về việc xử lý kết luận nội dung
tố cáo Quyết định khác (nếu
có) trình Trưởng phòng.
Trưởng
Đoàn xác
minh; thành
viên Đoàn
xác minh
theo Quyết
định
Chịu trách nhiệm về
nội dung, kết quả xác
minh tại Phiếu trình
nội dung d thảo
văn bản.
2,75 ngày
Phiếu trình kèm dự
thảo: Kết luận nội dung
tố cáo; Thông báo kết
luận tố cáo; văn bản x
lý kết luận tố cáo.
35
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc
làm thực
hiện
(rõ người)
Trách nhiệm, thẩm
quyền quyết định
(rõ trách nhiệm, rõ
thẩm quyền)
Thời gian tối đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
Bước
2
Xem xét phê duyệt trình Chủ
tịch UBND cấp xã ký duyệt.
Trưởng
phòng
chuyên môn
UBND cấp
Chịu trách nhiệm về
nội dung ký duyệt tại
Phiếu trình nội
dung dự thảo văn bản.
01 ngày
Phiếu trình đã ký duyệt
kèm dự thảo: Kết luận
nội dung tố cáo; Thông
báo kết luận tố cáo;
văn bản xử lý kết luận
tố cáo.
Bước
3
Chủ tịch UBND cấp ký
duyệt, chuyển Văn thư.
Chủ tịch
UBND cấp
Chịu trách nhiệm về
nội dung văn bản ký
duyệt.
01 ngày
Đã : Kết lun ni dung
t cáo; Tngo kết
luận tố cáo; văn bản xử
kết luận t o.
Bước
4
Phát hành văn bản, gửi cho
người tố cáo, người bị tố cáo,
các cơ quan, đơn vị có liên
quan.
Văn thư
UBND cấp
Phát hành văn bản
đúng quy định.
0,25 ngày
Đã phát hành: Kết lun
ni dung t cáo; Thông
báo kết lun tố o; n
bn xử kết lun tố cáo.
5
2.002400
.000.00.0
0.H56
(Đang
lấy theo
mã tương
ứng của
cấp tỉnh)
Phòng,
chống
tham
nhũng
Thủ tục khai tài sản, thu
nhập
Cơ quan,
đơn vị quản
, sử dụng
người có
nghĩa v
khai; người
có nghĩa vụ
khai;
quan kiểm
soát tài sản,
thu nhp
Người đứng đầu
quan, đơn vị tổ chức
khai, công khai
bàn giao bản
khai; người khai
chịu trách nhiệm về
tính trung thực, đầy
đủ, ràng của nội
dung kê khai.
Thời hạn phụ
thuộc loại kê
khai
Bản khai tài sản,
thu nhập; hồ bàn
giao, công khai và
quản lý bản kê khai
I
khai lần đầu/ khai
phục vụ công tác cán bộ
60 ngày làm
việc
36
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc
làm thực
hiện
(rõ người)
Trách nhiệm, thẩm
quyền quyết định
(rõ trách nhiệm, rõ
thẩm quyền)
Thời gian tối đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
1
Lập danh sách người
nghĩa vụ kê khai tài sản, thu
nhập.
01 ngày làm
việc
Bước
1
Lập danh sách người nghĩa
vụ kê khai tài sản, thu nhập.
Đơn vị tham
mưu công
tác tổ chức
cán bộ
Xác định đúng người
khai lần đầu theo
quy định.
0,5 ngày làm
việc
D tho văn bn triển
khai khai i sản, thu
nhp và biểu mẫu theo
quy đnh.
Bước
2
Phê duyệt danh sách người
nghĩa vụ kê khai.
Thủ trưởng
cơ quan
Chịu trách nhiệm về
văn bản ký.
0,25 ngày làm
việc
Văn bn triển khai
khai tài sn, thu nhập
đưc .
Bước
3
Ban hành văn bản.
Văn thư
Phát hành văn bản
đúng quy định.
0,25 ngày làm
việc
Văn bn triển khai
khai tài sn, thu nhập
đưc ban nh và gửi
đến ngưi nga vụ
kê khai (n bản phải
đưc gửi đến người
đưc khai trước thi
đim để tính thời gian
bưc tiếp theo).
2
Thực hiện việc kê khai tài
sản, thu nhập
10 ngày làm
việc
Bước
1
Thực hiện việc kê khai.
Người có
nghĩa vụ kê
khai
Chịu trách nhiệm về
nội dung tính trung
thực của bản kê khai.
10 ngày làm
việc tùy trường
hợp cụ thể để
xác định
02 bản khai giấy
hoặc bản khai điện
tử đã ký.
3
Tiếp nhận, quản lý, bàn giao
bản kê khai
21 ngày làm việc
(trường hợp phải
bổ sung là 29 ngày
làm việc)
37
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc
làm thực
hiện
(rõ người)
Trách nhiệm, thẩm
quyền quyết định
(rõ trách nhiệm, rõ
thẩm quyền)
Thời gian tối đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
Trường hợp 1: Không phải
sửa đổi, bổ sung bản kê khai
21 ngày làm
việc
Bước
1
Tiếp nhận và kiểm tra hình
thức, tính đầy đủ của bản
khai.
Người được
giao tiếp
nhận thuộc
đơn vị tham
mưu công
tác tổ chức
cán bộ
Kiểm tra đầy đủ
trường thông tin, chữ
ký từng trang và cuối
bản, ngày chốt thông
tin, ngày nhận; ký,
ghi họ tên, chức vụ
ngày nhận; quản lý
an toàn thông tin
nhân, tài sản, thu
nhập.
01 ngày làm
việc
Bản kê khai đã được
kiểm tra, xác nhận tiếp
nhận; sổ theo dõi
khai, giao, nhận bản kê
khai.
Bước
2
Bàn giao bản khai cho
quan kiểm soát tài sản, thu
nhập.
Cơ quan
quản lý cán
bộ; Cơ quan
kiểm soát tài
sản, thu
nhập
Bàn giao 01 bản kê
khai cho quan
kiểm soát tài sản, thu
nhập thẩm quyền;
lưu 01 bản tại
quan, đơn vị để quản
lý.
20 ngày làm
việc
Danh mục bản kê khai;
biên bản bàn giao.
Trường hợp 2: Phải sửa đổi,
bổ sung bản kê khai
29 ngày làm
việc
Bước
1
Tiếp nhận và kiểm tra hình
thức, tính đầy đủ của bản
khai.
Người được
giao tiếp
nhận thuộc
đơn vị tham
mưu công
tác tổ chức
cán bộ
Kiểm tra đầy đủ trường
thông tin, ch từng
trang và cuối bản, ngày
chốt thông tin, ngày
nhn; , ghi họ n,
chức vụ và ngày nhận;
qun an toàn tng
01 ngày làm
việc
Bn khai đã được
kim tra, c nhận tiếp
nhn; sổ theo dõi kê
khai, giao, nhn bản
khai.
38
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc
làm thực
hiện
(rõ người)
Trách nhiệm, thẩm
quyền quyết định
(rõ trách nhiệm, rõ
thẩm quyền)
Thời gian tối đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
tin nhân, i sản, thu
nhp.
Bước
2
Yêu cầu khai bổ sung hoặc
khai lại khi bản khai
không đúng mẫu hoặc chưa
đầy đủ.
Đơn vị tiếp
nhận; người
có nghĩa vụ
kê khai
Tng o rõ ni dung
cn bổ sung, sa đi;
ngưi khai hn
thiện lại chịu trách
nhiệm v nội dung
khai.
0,5 ngày làm việc
Văn bản yêu cầu khai
b sung/ khai lại hoặc
Bn bản m việc.
Bước
3
Hoàn thiện bản kê khai.
Người có
nghĩa vụ kê
khai
Hn thiện bản khai
theo yêu cầu của người
tiếp nhn bn khai.
07 ngày làm
việc
Bn khai được bổ
sung hoc khai lại.
Bước
4
Tiếp nhận và kiểm tra hình
thức, tính đầy đủ của bản
khai.
Người được
giao tiếp
nhận thuộc
đơn vị tham
mưu công
tác tổ chức
cán bộ
Kiểm tra đầy đủ trường
thông tin, ch từng
trang và cuối bản, ngày
chốt thông tin, ngày
nhn; , ghi họ n,
chức vụ và ngày nhận;
qun an toàn tng
tin nhân, i sản, thu
nhp.
0,5 ngày làm
việc
Bn khai đã được
kim tra, c nhận tiếp
nhn; sổ theo dõi kê
khai, giao, nhận bản
khai.
Bước
5
Bàn giao bản khai cho
quan kiểm soát tài sản, thu
nhập.
Cơ quan
quản lý cán
bộ; Cơ quan
kiểm soát tài
sản, thu
nhập
Bàn giao 01 bản kê
khai cho quan
kiểm soát tài sản, thu
nhập thẩm quyền;
lưu 01 bản tại
quan, đơn vị để quản
lý.
20 ngày làm
việc
Danh mục bản kê khai;
biên bản bàn giao.
39
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc
làm thực
hiện
(rõ người)
Trách nhiệm, thẩm
quyền quyết định
(rõ trách nhiệm, rõ
thẩm quyền)
Thời gian tối đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
4
Công khai bản kê khai tài
sản, thu nhập.
20 ngày làm
việc
Bước
1
Tổ chức công khai bản kê khai
tài sản, thu nhập.
Người đứng
đầu cơ quan,
đơn vị; đơn
vị tham mưu
công tác tổ
chức cán bộ
Lựa chọn niêm yết
hoặc công khai tại
cuộc họp đúng thành
phần; niêm yết phải
an toàn, thuận tiện
lập biên bản; cuộc
họp phải ít nhất 2/3
số người được triệu
tập; thể công khai
điện tử khi hạ tầng
đáp ứng. (Việc lựa
chọn hình thức công
khai đối với từng loại
bản khai áp dụng
theo quy định pháp
luật).
Công khai chậm
nhất 05 ngày
làm việc kể từ
ngày bàn giao
bản kê khai cho
Cơ quan kiểm
soát tài sản, thu
nhập; thời gian
niêm yết 15
ngày làm việc
Biên bản niêm yết hoặc
biên bản cuộc họp
công khai.
5
Quản lý, lưu trữ, cập nhật
sở dữ liệu theo dõi việc
thực hiện kê khai.
Bước
1
Quản lý, lưu trữ, cập nhật
sở dữ liệu theo dõi việc thực
hiện kê khai.
Đơn vị tham
mưu công
tác tổ chức
cán bộ; Cơ
quan kiểm
soát tài sản,
thu nhập
Lưu trữ, bo vệ, khai
thác, cung cấp thông
tin đúng thm quyền,
mc đích; cập nhật dữ
liu điện t khi hệ
thống đáp ứng; tng
hp trường hp chm
np, không nộp,
khai không đầy đđể
Thực hiện
thường xuyên
sau khi tiếp
nhận, bàn giao
và công khai
Hồ khai hoàn
chỉnh; dữ liệu, báo cáo
theo dõi việc kê khai.
40
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc
làm thực
hiện
(rõ người)
Trách nhiệm, thẩm
quyền quyết định
(rõ trách nhiệm, rõ
thẩm quyền)
Thời gian tối đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
xử hoc kiến nghxử
.
II
Kê khai bổ sung/ khai
hằng năm
65 ngày làm
việc
1
Lập danh sách người
nghĩa vụ kê khai tài sản, thu
nhập.
09 ngày làm
việc
Bước
1
Lập danh sách người nghĩa
vụ kê khai tài sản, thu nhập.
Đơn vị tham
mưu công
tác tổ chức
cán bộ
Xác định đúng người
khai theo Luật
Phòng chống tham
nhũng và Nghị định
số 164/2026/NĐ-CP
và danh mục do
quan thẩm quyền
ban hành.
08 ngày làm
việc
Danh sách người
nghĩa vụ khai được
phê duyệt
Bước
2
Phê duyệt danh sách người
nghĩa vụ kê khai.
Thủ trưởng
cơ quan
Chịu trách nhiệm về
văn bản ký.
0,5 ngày làm
việc
Văn bản triển khai
khai tài sản, thu nhập
được ký.
Bước
3
Ban hành văn bản.
Văn thư
Phát hành văn bản
đúng quy định.
0,5 ngày làm việc
Văn bn triển khai
khai tài sn, thu nhập
đưc ban nh và gửi
đến ngưi nga vụ
kê khai.
2
Thực hiện việc kê khai tài
sản, thu nhập
07 ngày làm việc
41
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc
làm thực
hiện
(rõ người)
Trách nhiệm, thẩm
quyền quyết định
(rõ trách nhiệm, rõ
thẩm quyền)
Thời gian tối đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
Bước
1
Thực hiện việc kê khai.
Người có
nghĩa vụ kê
khai
Chịu trách nhiệm về
nội dung tính trung
thực của bản kê khai.
07 ngày làm việc.
Việc kê khai hoàn
thành trước ngày
31/12 hằng năm
02 bản khai giấy
hoặc bản khai điện
tử đã ký.
3
Tiếp nhận, quản lý, bàn giao
bản kê khai
21 ngày m việc
(trưng hợp phi b
sung là 29 ngày làm
việc)
Trường hợp 1: Không phải
sửa đổi, bổ sung bản kê khai
21 ngày làm việc
Bước
1
Tiếp nhận và kiểm tra hình
thức, tính đầy đủ của bản
khai.
Người được
giao tiếp
nhận thuộc
đơn vị tham
mưu công
tác tổ chức
cán bộ
Kiểm tra đầy đủ
trường thông tin, chữ
ký từng trang và cuối
bản, ngày chốt thông
tin, ngày nhn; ký, ghi
rõ hn, chức vụ và
ngày nhận; quản an
toàn tng tin nhân,
tài sản, thu nhập.
01 ngày làm
việc
Bản kê khai đã được
kiểm tra, xác nhận tiếp
nhận; sổ theo dõi
khai, giao, nhận bản kê
khai.
Bước
2
Bàn giao bản khai cho
quan kiểm soát tài sản, thu
nhập.
Cơ quan
quản lý cán
bộ; Cơ quan
kiểm soát tài
sản, thu
nhập
Bàn giao 01 bản kê
khai cho quan
kiểm soát tài sản, thu
nhập thẩm quyền;
lưu 01 bản tại
quan, đơn vị để quản
lý.
20 ngày làm
việc
Danh mục bản kê khai;
biên bản bàn giao.
Trường hợp 2: Phải sửa đổi,
bổ sung bản kê khai
29 ngày làm
việc
42
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc
làm thực
hiện
(rõ người)
Trách nhiệm, thẩm
quyền quyết định
(rõ trách nhiệm, rõ
thẩm quyền)
Thời gian tối đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
Bước
1
Tiếp nhận và kiểm tra hình
thức, tính đầy đủ của bản
khai.
Người được
giao tiếp
nhận thuộc
đơn vị tham
mưu công
tác tổ chức
cán bộ
Kiểm tra đầy đủ
trường thông tin, chữ
ký từng trang và cuối
bản, ngày chốt thông
tin, ngày nhận; ký,
ghi họ tên, chức vụ
ngày nhận; quản lý
an toàn thông tin
nhân, tài sản, thu
nhập.
01 ngày làm
việc
Bản kê khai đã được
kiểm tra, xác nhận tiếp
nhận; sổ theo dõi
khai, giao, nhận bản kê
khai.
Bước
2
Yêu cầu khai bổ sung hoặc
khai lại khi bản khai
không đúng mẫu hoặc chưa
đầy đủ.
Đơn vị tiếp
nhận; người
có nghĩa vụ
kê khai
Thông báo nội
dung cần bổ sung, sửa
đổi; người khai
hoàn thiện lại và chịu
trách nhiệm về nội
dung kê khai.
0,5 ngày làm
việc
Văn bản yêu cầu
khai bổ sung/kê khai
lại hoặc Biên bản làm
việc.
Bước
3
Hoàn thiện bản kê khai.
Người có
nghĩa vụ kê
khai
Hoàn thiện bản
khai theo yêu cầu của
người tiếp nhận bản
kê khai
07 ngày làm
việc
Bản kê khai được bổ
sung hoặc kê khai lại.
43
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc
làm thực
hiện
(rõ người)
Trách nhiệm, thẩm
quyền quyết định
(rõ trách nhiệm, rõ
thẩm quyền)
Thời gian tối đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
Bước
4
Tiếp nhận và kiểm tra hình
thức, tính đầy đủ của bản
khai.
Người được
giao tiếp
nhận thuộc
đơn vị tham
mưu công
tác tổ chức
cán bộ
Kiểm tra đầy đủ
trường thông tin, chữ
ký từng trang và cuối
bản, ngày chốt thông
tin, ngày nhận; ký,
ghi họ tên, chức vụ
ngày nhận; quản lý
an toàn thông tin
nhân, tài sản, thu
nhập.
0,5 ngày làm
việc
Bản kê khai đã được
kiểm tra, xác nhận tiếp
nhận; sổ theo dõi
khai, giao, nhận bản kê
khai.
Bước
5
Bàn giao bản khai cho
quan kiểm soát tài sản, thu
nhập.
Cơ quan
quản lý cán
bộ; Cơ quan
kiểm soát tài
sản, thu
nhập
Bàn giao 01 bản kê
khai cho quan
kiểm soát tài sản, thu
nhập thẩm quyền;
lưu 01 bản tại
quan, đơn vị để quản
lý.
20 ngày làm
việc
Danh mục bản kê khai;
biên bản bàn giao.
4
Công khai bản kê khai tài
sản, thu nhập.
20 ngày làm
việc
Bước
1
Tổ chức công khai bản kê khai
tài sản, thu nhập.
Người đứng
đầu cơ quan,
đơn vị; đơn
vị tham mưu
công tác tổ
chức cán bộ
Lựa chọn niêm yết
hoặc công khai tại
cuộc họp đúng thành
phần; niêm yết phải
an toàn, thuận tiện
lập biên bản; cuộc
Công khai chậm
nhất 05 ngày
làm việc kể từ
ngày bàn giao
bản kê khai cho
Cơ quan kiểm
Biên bản niêm yết hoặc
biên bản cuộc họp
công khai.
44
STT
Lĩnh vực
Bước
Tên TTHC
(rõ việc)
Vị trí việc
làm thực
hiện
(rõ người)
Trách nhiệm, thẩm
quyền quyết định
(rõ trách nhiệm, rõ
thẩm quyền)
Thời gian tối đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
họp phải ít nhất 2/3
số người được triệu
tập; thể công khai
điện tử khi hạ tầng
đáp ứng.
soát tài sản, thu
nhập; thời gian
niêm yết 15
ngày làm việc
5
Quản lý, lưu trữ, cập nhật
sở dữ liệu theo dõi việc
thực hiện kê khai.
Bước
1
Quản lý, lưu trữ, cập nhật
sở dữ liệu theo dõi việc thực
hiện kê khai.
Đơn vị tham
mưu công
tác tổ chức
cán bộ; Cơ
quan kiểm
soát tài sản,
thu nhập
Lưu trữ, bảo vệ, khai
thác, cung cấp thông
tin đúng thẩm quyền,
mục đích; cập nhật dữ
liệu điện tử khi hệ
thống đáp ứng; tổng
hợp trường hợp chậm
nộp, không nộp,
khai không đầy đủ để
xử lý hoặc kiến nghị
xử lý.
Thực hiện
thường xuyên
sau khi tiếp
nhận, bàn giao
và công khai
Hồ khai hoàn
chỉnh; dữ liệu, báo cáo
theo dõi việc kê khai.
Phụ lục III
QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT NGHIỆP VỤ CHUYÊN MÔN CẤP TỈNH ĐƯỢC CHUẨN HÓA
THEO NGUYÊN TẮC “MỘT VIỆC - MỘT QUY TRÌNH XUYÊN SUỐT” VÀ “6 RÕ”
THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA THANH TRA TỈNH
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)
STT
Bước
Tên nhiệm vụ chuyên môn
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm, thẩm
quyền quyết định
(rõ trách nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
1
Tham mưu UBND tỉnh ban hành
Kế hoạch công tác phòng, chống
tham nhũng, tiêu cực hằng năm
Chủ tịch/Phó Chủ
tịch UBND tỉnh
ban hành Kế hoạch;
Thanh tra tỉnh trình
hồ sơ
25 ngày làm việc
Kế hoạch công tác
phòng, chống tham
nhũng, tiêu cực
hằng năm của tỉnh
Thanh Hóa
1.1
Quy trình xây dựng dự thảo tại
Thanh tra tỉnh
09 ngày làm việc
Bước
1
Tiếp nhận văn bản chỉ đạo (của Thanh
tra Chính phủ/ Tỉnh ủy/ UBND tỉnh
(nếu có)) và chuyển đến Chuyên viên
Phòng Nghiệp vụ, đồng thời gửi lãnh
đạo Thanh tra tỉnh và lãnh đạo Phòng
nghiệp vụ tham mưu.
Văn thư
Tiếp nhận, đăng ký,
phân luồng chuyển
hồ đúng đối tượng,
đúng thời hạn; chịu
trách nhiệm về tính
đầy đủ của thông tin
tiếp nhận trên hệ
thống.
0,25 ngày làm việc
Hồ sơ được tiếp nhận
chuyển trên hệ
thống xử lý VB.
Bước
2
Tham mưu xây dựng dự thảo, đề xuất
nội dung dự thảo Kế hoạch, chọn
quan xin ý, thời gian lấy ý kiến
chuyển Phó Trưởng phòng phụ trách.
Chuyên viên
Phòng Nghiệp
vụ
Chịu trách nhiệm về
nội dung dự thảo xin ý
kiến.
06 ngày làm việc
Dự thảo Kế hoạch
công c phòng,
chống tham nhũng,
tiêu cực hằng năm
được chuyển đến Phó
Trưởng phòng.
2
STT
Bước
Tên nhiệm vụ chuyên môn
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm, thẩm
quyền quyết định
(rõ trách nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
Bước
3
Kiểm tra sự đồng bộ của dự thảo kế
hoạch với các quy định hiện hành; cơ
quan xin ý kiến, thời gian lấy ý kiến
yêu cầu hoàn thiện hoặc trình Trưởng
phòng.
Phó Trưởng
phòng Nghiệp
vụ
Kiểm tra đầy đủ nội
dung thuộc phạm vi
được giao; xác định
nội dung đạt yêu cầu,
nội dung cần chỉnh
sửa/bổ sung chịu
trách nhiệm về kết quả
kiểm tra.
0,5 ngày làm việc
Dự thảo Kế hoạch
công c phòng,
chống tham nhũng,
tiêu cực hằng năm
được thẩm định
chuyển đến Trưởng
phòng.
Bước
4
Xem xét trình Phó Chánh Thanh tra
phụ trách thống nhất nội dung dự thảo
Kế hoạch trước khi lấy ý kiến các đơn
vị có liên quan.
Trưởng Phòng
Nghiệp vụ
Chịu trách nhiệm về
nội dung phê duyệt.
0,5 ngày làm việc
Dự thảo Kế hoạch
công c phòng,
chống tham nhũng,
tiêu cực hằng năm
được phê duyệt tại
phiếu trình chuyển
đến Phó Chánh thanh
tra.
Bước
5
Xem xét phê duyệt thống nhất nội
dung dự thảo Kế hoạch với Lãnh đạo
Phòng Nghiệp vụ.
Phó Chánh
thanh tra
Kiểm tra, xem xét
duyệt theo thẩm
quyền; chịu trách
nhiệm về nội dung
được phê duyệt việc
chuyển bước tiếp theo.
0,5 ngày làm việc
Dự thảo Kế hoạch
công c phòng,
chống tham nhũng,
tiêu cực hằng năm
được thống nhất.
Bước
6
Mở phiên lấy ý kiến điện tử trên hệ
thống, nạp hồ sơ trình lãnh đạo.
Chuyên viên
Phòng Nghiệp
vụ
Chịu trách nhiệm mở
phiên lấy ý kiến.
0,5 ngày làm việc
Phiên lấy ý kiến
hồ sơ kèm theo.
Bước
7
Phê duyệt, ký số trình lãnh đạo thanh
tra.
Lãnh đạo
Phòng Nghiệp
vụ
Kiểm tra, xem xét
duyệt theo thẩm
quyền; chịu trách
nhiệm về nội dung
được phê duyệt việc
chuyển bước tiếp theo.
0,25 ngày làm việc
Dự thảo nội dung lấy
ý kiến được duyệt.
3
STT
Bước
Tên nhiệm vụ chuyên môn
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm, thẩm
quyền quyết định
(rõ trách nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
Bước
8
số nội dung góp ý kiến điện tử
trên hệ thống.
Lãnh đạo
thanh tra
Kiểm tra, xem xét
duyệt theo thẩm
quyền; chịu trách
nhiệm về nội dung
được phê duyệt việc
chuyển bước tiếp theo.
0,5 ngày làm việc
Nội dung góp ý được
ký duyệt.
1.2
Quy trình nghiên cứu, cho ý kiến
của: Ủy ban MTTQ tỉnh; Ban Nội
chính Tỉnh ủy; các Sở, ngành, đơn
vị cấp tỉnh; các quan liên
quan: Công an tỉnh, Viện KSND
tỉnh, TAND tỉnh, THADS tỉnh; Thuế
tỉnh; Ngân hàng nhà nước Khu vực
7.
05 ngày làm việc
Bước
1
Tiếp nhận và chuyển Phiếu xin ý kiến
trực tuyến trên phần mềm đến Chuyên
viên tham mưu; đồng thời, gửi lãnh
đạo đơn vị phụ trách lĩnh vực và lãnh
đạo Phòng Chuyên môn.
Văn thư
Tiếp nhận, đăng ký,
phân luồng chuyển
hồ đúng đối tượng,
đúng thời hạn; chịu
trách nhiệm về tính
đầy đủ của thông tin
tiếp nhận trên hệ
thống.
0,25 ngày làm việc
Phiếu xin ý kiến
dự thảo Kế hoạch
công c phòng,
chống tham nhũng,
tiêu cực hằng năm.
Bước
2
Nghiên cứu hồ sơ, dự thảo nội dung
trả lời tại Phiếu góp ý ngay trên phiên,
chuyển lãnh đạo phòng phụ trách.
Chuyên viên
Chịu trách nhiệm về
nội dung thẩm định
nội dung dự thảo góp
ý.
3,25 ngày làm việc
Dự thảo nội dung góp
ý với Thanh tra tỉnh.
Bước
3
Duyệt nội dung trả lời, trình lãnh đạo
đơn vị, Lãnh đạo phòng.
Lãnh đạo
Phòng Chuyên
môn
Chịu trách nhiệm về
nội dung trình nội
dung dự thảo.
0,5 ngày làm việc
Dự thảo nội dung góp
ý đã được Lãnh đạo
phòng duyệt, trình
Lãnh đạo quan,
đơn vị.
4
STT
Bước
Tên nhiệm vụ chuyên môn
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm, thẩm
quyền quyết định
(rõ trách nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
Bước
4
Duyệt nội dung trả lời tại Phiếu góp ý,
số hệ thống phát hành, chuyển
lại cho Chuyên viên cơ quan, đơn vị.
Lãnh đạo, cơ
quan đơn vị
Kiểm tra, xem xét
duyệt theo thẩm
quyền; chịu trách
nhiệm về nội dung
được phê duyệt việc
chuyển bước tiếp theo.
01 ngày làm việc
Nội dung góp ý đã
được ký duyệt.
1.3
Quy trình tiếp thu, hoàn thiện dự
thảo (tại Thanh tra tỉnh)
07 ngày làm việc
Bước
1
Tiếp nhận nội dung góp ý kiến của các
đơn vị chuyển đến Chuyên viên tham
mưu đồng thời chuyển đến lãnh đạo
Phòng Nghiệp vụ.
Văn thư
Tiếp nhận hồ sơ đúng
quy định.
0,25 ngày làm việc
Nội dung ý kiến được
tiếp nhận chuyển
trên hệ thống.
Bước
2
Tổng hợp ý kiến, hoàn thiện dự thảo
Kế hoạch, dự thảo Tờ trình Chủ tịch
UBND tỉnh; kèm theo Bảng tổng hợp
giải trình, tiếp thu ý kiến.
Chuyên viên
Phòng Nghiệp
vụ
Chịu trách nhiệm về
nội dung nội dung dự
thảo Kế hoạch, Bảng
tổng hợp giải trình,
tiếp thu.
4,5 ngày làm việc
Dự thảo Tờ trình đề
nghị ban hành Kế
hoạch công tác
phòng, chống tham
nhũng, tiêu cực hằng
năm; dự thảo Kế
hoạch; bảng tổng
hợp, giải trình, tiếp
thu được chuyển đến
Phó trưởng phòng.
Bước
3
Kiểm tra hồ sơ, nội dung giải trình,
tiếp thu, thể thức và tính thống nhất
giữa Tờ trình, dự thảo Kế hoạch
phụ lục, chuyển Trưởng phòng phê
duyệt.
Phó Trưởng
Phòng Nghiệp
vụ
Kiểm tra đầy đủ nội
dung thuộc phạm vi
được giao; xác định
nội dung đạt yêu cầu,
nội dung cần chỉnh
sửa/bổ sung chịu
trách nhiệm về kết quả
kiểm tra.
0,5 ngày làm việc
Kết quả kiểm tra
được thể hiện trên
Phiếu trình hoặc hệ
thống; dự thảo Tờ
trình đề nghị ban
hành Kế hoạch công
tác phòng, chống
tham nhũng, tiêu cực
hằng năm, dự thảo
5
STT
Bước
Tên nhiệm vụ chuyên môn
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm, thẩm
quyền quyết định
(rõ trách nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
Kế hoạch phụ lục
đủ điều kiện được
chuyển bước tiếp
theo hoặc yêu cầu
hoàn thiện.
Bước
4
Kiểm tra nh thống nhất giữa Tờ
trình, Kế hoạch và phụ lục, phê duyệt
hoặc yêu cầu hoàn thiện trình lãnh đạo
Thanh tra ký duyệt.
Trưởng Phòng
Nghiệp vụ
Kiểm tra đầy đủ nội
dung thuộc phạm vi
được giao; xác định
nội dung đạt yêu cầu,
nội dung cần chỉnh
sửa/bổ sung chịu
trách nhiệm về kết quả
kiểm tra.
0,5 ngày làm việc
Dự thảo Tờ trình, dự
thảo Kế hoạch phụ
lục đã được Trưởng
phòng phê duyệt,
trình Phó Chánh
Thanh tra phụ trách.
Bước
5
Xem xét, cho ý kiến chỉ đạo đối với
dự thảo Kế hoạch; yêu cầu hoàn thiện
và trình Chánh Thanh tra tỉnh.
Phó Chánh
Thanh tra phụ
trách
Chịu trách nhiệm về
nội dung chỉ đạo,
phạm vi phân công
tiến độ tham mưu
thuộc lĩnh vực phụ
trách.
0,5 ngày làm việc
Dự thảo Tờ trình đề
nghị ban hành Kế
hoạch công tác
phòng, chống tham
nhũng, tiêu cực hằng
năm và dự thảo Kế
hoạch được duyệt để
trình Chánh thanh
tra.
Bước
6
Ký duyệt, chuyển Văn thư phát hành.
Chánh Thanh
tra tỉnh
Xem xét, quyết định
duyệt theo thẩm
quyền; chịu trách
nhiệm về nội dung, căn
cứ, thẩm quyền và kết
quả ký duyệt.
0,5 ngày làm việc
Tờ trình đề nghị ban
hành Kế hoạch công
tác phòng, chống
tham nhũng, tiêu cực
hằng năm được ký
duyệt, kèm theo dự
thảo Kế hoạch.
6
STT
Bước
Tên nhiệm vụ chuyên môn
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm, thẩm
quyền quyết định
(rõ trách nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
Bước
7
Phát hành văn bản điện tử gửi UBND
tỉnh.
Văn thư
Kiểm tra thể thức, số,
hiệu, nơi nhận; phát
hành và cập nhật trạng
thái văn bản đúng quy
định, đúng đối tượng
và thời hạn.
0,25 ngày làm việc
Tờ trình đề nghị ban
hành Kế hoạch công
tác phòng, chống
tham nhũng, tiêu cực
hằng năm kèm dự
thảo Kế hoạch đã
được phát hành.
1.4
Quy trình xử lý tại UBND tỉnh
04 ngày làm việc
Bước
1
Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận
chuyển chuyên viên tham mưu, đồng
thời gửi Trưởng ban/Phó Trưởng ban
Tiếp công dân - Nội chính tỉnh, Chánh
Văn phòng và Phó Chánh Văn phòng
phụ trách.
Văn thư Văn
phòng UBND
tỉnh
Tiếp nhận hồ sơ đúng
quy định.
0,25 ngày làm việc
Hồ sơ được tiếp nhận
chuyển trên hệ
thống xử lý VB.
Bước
2
Xử lý hồ sơ, lập Tờ trình, hoàn thiện
dự thảo Kế hoạch, trình lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh.
Chuyên viên
Ban Tiếp công
dân – Nội
chính tỉnh.
Chịu trách nhiệm về
nội dung thẩm tra tại
Phiếu trình nội dung
dự thảo văn bản.
02 ngày làm việc
Dự thảo Kế hoạch
công c phòng,
chống tham nhũng,
tiêu cực hằng năm.
Bước
3
duyệt tại Phiếu trình, trình Chủ
tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh.
Lãnh đạo Văn
phòng UBND
tỉnh
Xem xét, duyệt theo
thẩm quyn; chịu trách
nhiệm về nội dung, căn
cứ kết quả ký duyệt.
0,5 ngày làm việc
Phiếu trình đã được
phê duyệt, kèm theo
dự thảo Kế hoạch
công c phòng,
chống tham nhũng,
tiêu cực hằng năm.
Bước
4
Ký duyệt, chuyển Văn thư.
Lãnh đạo
UBND tỉnh
Xem xét, quyết định
duyệt theo thẩm
quyền; chịu trách
nhiệm về nội dung, căn
cứ, thẩm quyền và kết
quả ký duyệt.
01 ngày làm việc
Kế hoạch công tác
phòng, chống tham
nhũng, tiêu cực hằng
năm đã được
duyệt.
7
STT
Bước
Tên nhiệm vụ chuyên môn
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm, thẩm
quyền quyết định
(rõ trách nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
Bước
5
Phát hành văn bản, gửi các Sở, ngành,
đơn vị triển khai thực hiện.
Văn thư VP
UBND tỉnh
Kiểm tra thể thức, số,
hiệu, nơi nhận; phát
hành và cập nhật trạng
thái văn bản đúng quy
định, đúng đối tượng
và thời hạn.
0,25 ngày làm việc
Kế hoạch công tác
phòng, chống tham
nhũng, tiêu cực hằng
năm được phát hành.
2
Tổng hợp, tham mưu UBND tỉnh
ban hành hoặc gửi báo cáo định kỳ
về công tác thanh tra, tiếp công dân,
xử đơn, phòng, chống tham
nhũng, tiêu cực
Chủ tịch/Phó Chủ
tịch UBND tỉnh
báo cáo thuộc thẩm
quyền UBND tỉnh;
Chánh Thanh tra
tỉnh ký văn bản trình
hoặc báo cáo theo
phân công, ủy quyền
- Đối với báo cáo
định kỳ: quan,
đơn vị gửi UBND
tỉnh (hoặc Thanh
tra tỉnh) chậm
nhất ngày 17;
UBND tỉnh tổng
hợp, duyệt gửi
Thanh tra Chính
phủ chậm nhất
ngày 20 của tháng
cuối kỳ báo cáo.
- Báo cáo chuyên
đề, đột xuất: theo
thời hạn tại văn
bản yêu cầu.
Báo cáo định kỳ về
công tác thanh tra,
tiếp công dân, xử
đơn, phòng, chống
tham nhũng, tiêu
cực các biểu
thống được ký,
phát hành, gửi đúng
nơi nhận đúng
thời hạn
2.1
Quy trình chuẩn bị kỳ báo cáo yêu
cầu cung cấp số liệu
Trường hợp 1: Báo cáo định kỳ
chung của ngành Thanh tra
Bước
1
Căn cứ lịch báo cáo, văn bản hướng
dẫn ksố liệu; soát biểu mẫu,
danh mục chỉ tiêu, cơ quan cung cấp;
dự thảo văn bản yêu cầu báo cáo
biểu tổng hợp.
Chuyên viên
Văn phòng
Thanh tra tỉnh
Chịu trách nhiệm xác
định đúng kỳ báo cáo,
chỉ tiêu, đơn vị cung
cấp thời hạn gửi;
Tối đa 02 ngày làm
việc; hoàn thành
trước ngày chốt số
liệu
Phiếu trình; Dự thảo
văn bản yêu cầu báo
cáo; đề cương biểu
mẫu.
8
STT
Bước
Tên nhiệm vụ chuyên môn
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm, thẩm
quyền quyết định
(rõ trách nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
chuẩn bị hồ hướng
dẫn thống nhất.
Bước
2
Kiểm tra nội dung, đối tượng, biểu
mẫu thời hạn yêu cầu; trình Phó
Chánh Thanh tra phụ trách.
Chánh Văn
phòng Thanh
tra tỉnh
Kiểm tra đầy đủ nội
dung thuộc phạm vi
được giao; xác định
nội dung đạt yêu cầu,
nội dung cần chỉnh
sửa/bổ sung chịu
trách nhiệm về kết quả
kiểm tra.
Tối đa 01 ngày làm
việc
Kết quả kiểm tra
được thể hiện trên
Phiếu trình hoặc hệ
thống; dự thảo văn
bản yêu cầu báo cáo,
đề cương biểu
mẫu đủ điều kiện
được chuyển bước
tiếp theo hoặc yêu
cầu hoàn thiện.
Bước
3
Xem xét, chỉ đạo hoàn thiện; trình
Chánh Thanh tra tỉnh ký văn bản yêu
cầu báo cáo.
Phó Chánh
Thanh tra phụ
trách
Chịu trách nhiệm về
nội dung chỉ đạo
tiến độ triển khai kỳ
báo cáo.
Tối đa 01 ngày làm
việc
Dự thảo văn bản yêu
cầu báo cáo được
duyệt để trình ký,
kèm theo đề cương
và biểu mẫu.
Bước
4
Ký và phát hành văn bản yêu cầu các
quan, đơn vị cung cấp báo cáo, số
liệu; theo dõi thời hạn thực hiện.
Lãnh đạo
Thanh tra tỉnh;
Văn thư Thanh
tra tỉnh
Chánh Thanh tra chịu
trách nhiệm nội dung
yêu cầu; Văn thư chịu
trách nhiệm phát hành
đúng quy định.
Tối đa 01 ngày làm
việc; văn bản phải
được phát hành đủ
sớm để đơn vị gửi
báo cáo chậm nhất
ngày 17
Văn bản yêu cầu báo
cáo được phát hành.
Trường hợp 2: Báo cáo chuyên đề
của từng lĩnh vực
Bước
1
Căn cứ lịch báo cáo, văn bản hướng
dẫn ksố liệu; soát biểu mẫu,
danh mục chỉ tiêu, cơ quan cung cấp;
dự thảo văn bản yêu cầu báo cáo
biểu tổng hợp.
Chuyên viên
Phòng Nghiệp
vụ
Chịu trách nhiệm xác
định đúng kỳ báo cáo,
chỉ tiêu, đơn vị cung
cấp thời hạn gửi;
chuẩn bị hồ hướng
dẫn thống nhất.
Tối đa 02 ngày làm
việc; hoàn thành
trước ngày chốt số
liệu
Phiếu trình; Dự thảo
văn bản yêu cầu báo
cáo; đề cương biểu
mẫu.
9
STT
Bước
Tên nhiệm vụ chuyên môn
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm, thẩm
quyền quyết định
(rõ trách nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
Bước
2
Kiểm tra nội dung, đối tượng, biểu
mẫu thời hạn yêu cầu; trình Phó
Chánh Thanh tra phụ trách.
Trưởng phòng
Nghiệp vụ
Kiểm tra đầy đủ nội
dung thuộc phạm vi
được giao; xác định
nội dung đạt yêu cầu,
nội dung cần chỉnh
sửa/bổ sung chịu
trách nhiệm về kết quả
kiểm tra.
Tối đa 01 ngày làm
việc
Kết quả kiểm tra
được thể hiện trên
Phiếu trình hoặc hệ
thống; dự thảo văn
bản yêu cầu báo cáo,
đề cương biểu
mẫu đủ điều kiện
được chuyển bước
tiếp theo hoặc yêu
cầu hoàn thiện.
Bước
3
Xem xét, chỉ đạo hoàn thiện; trình
Chánh Thanh tra tỉnh ký văn bản yêu
cầu báo cáo.
Phó Chánh
Thanh tra phụ
trách
Chịu trách nhiệm về
nội dung chỉ đạo
tiến độ triển khai kỳ
báo cáo.
Tối đa 01 ngày làm
việc
Dự thảo văn bản yêu
cầu báo cáo được
duyệt để trình ký,
kèm theo đề cương
và biểu mẫu.
Bước
4
Ký và phát hành văn bản yêu cầu các
quan, đơn vị cung cấp báo cáo, số
liệu; theo dõi thời hạn thực hiện.
Lãnh đạo
Thanh tra tỉnh;
Văn thư Thanh
tra tỉnh
Chánh Thanh tra chịu
trách nhiệm nội dung
yêu cầu; Văn thư chịu
trách nhiệm phát hành
đúng quy định.
Tối đa 01 ngày làm
việc; văn bản phải
được phát hành đủ
sớm để đơn vị gửi
báo cáo chậm nhất
ngày 17
Văn bản yêu cầu báo
cáo được phát hành.
2.2
Quy trình lập, gửi báo cáo của các
cơ quan, đơn vị (cấp tỉnh, cấp xã)
Trường hợp 1 (Đối với báo cáo yêu
cầu gửi bằng văn bản)
Bước
1
Tổng hợp tình hình, kết quả thuộc
phạm vi quản lý; lập báo cáo, biểu
thống kê; kiểm tra, xác nhận số liệu
gửi Thanh tra tỉnh.
Cơ quan, đơn
vị có trách
nhiệm báo cáo
(cấp tỉnh, cấp
xã)
Kiểm tra đầy đủ nội
dung thuộc phạm vi
được giao; xác định
nội dung đạt yêu cầu,
nội dung cần chỉnh
sửa/bổ sung chịu
Chậm nhất ngày 17
của tháng cuối kỳ
báo cáo
Báo cáo định kỳ về
công tác thanh tra,
tiếp công dân, xử
đơn, phòng, chống
tham nhũng, tiêu cực
biểu số liệu có xác
10
STT
Bước
Tên nhiệm vụ chuyên môn
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm, thẩm
quyền quyết định
(rõ trách nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
trách nhiệm về kết quả
kiểm tra.
nhận của quan,
đơn vị.
Trường hợp 2 (Đối với báo cáo yêu
cầu báo cáo trên hệ thống)
Bước
1
Tổng hợp tình hình, kết quả thuộc
phạm vi quản lý; lập báo cáo, biểu
thống kê; kiểm tra, xác nhận số liệu
gửi Thanh tra tỉnh.
Cơ quan, đơn
vị có trách
nhiệm báo cáo
(cấp tỉnh, cấp
xã)
Kiểm tra đầy đủ nội
dung thuộc phạm vi
được giao; xác định
nội dung đạt yêu cầu,
nội dung cần chỉnh
sửa/bổ sung chịu
trách nhiệm về kết quả
kiểm tra.
Chậm nhất ngày 17
của tháng cuối kỳ
báo cáo
Nhập số liệu của
quan, đơn vị trên hệ
thống báo cáo, báo
cáo định kỳ về công
tác thanh tra, tiếp
công dân, xử đơn,
phòng, chống tham
nhũng, tiêu cực được
ký số trên hệ thống.
2.3
Quy trình tiếp nhận, kiểm tra, tổng
hợp và trình ký tại Thanh tra tỉnh
Trường hợp 1 (Đối với báo cáo yêu
cầu gửi bằng văn bản)
Bước
1
Tiếp nhận báo cáo.
Văn thư Thanh
tra tỉnh
Tiếp nhận, chuyển hồ
sơ kịp thời; bảo đảm
không thất lạc tài liệu
và dữ liệu điện tử.
Hoàn thành trong
ngày 17
Báo cáo, số liệu được
tiếp nhận chuyển
xử lý.
Bước
2
Kiểm tra số liệu.
Chuyên viên
Phòng Nghiệp
vụ
Kiểm tra đầy đủ nội
dung thuộc phạm vi
được giao; xác định
nội dung đạt yêu cầu,
nội dung cần chỉnh
sửa/bổ sung chịu
trách nhiệm về kết quả
kiểm tra.
Hoàn thành chậm
nhất 12 giờ ngày
18; thực hiện cuốn
chiếu
Bảng kiểm tra số
liệu; danh sách yêu
cầu bổ sung/xác
nhận.
11
STT
Bước
Tên nhiệm vụ chuyên môn
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm, thẩm
quyền quyết định
(rõ trách nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
Bước
3
Giải trình, bổ sung, điều chỉnh hoặc
xác nhận lại số liệu theo yêu cầu của
Thanh tra tỉnh.
Cơ quan, đơn
vị cung cấp số
liệu (Cấp tỉnh,
cấp xã)
Chịu trách nhiệm về
nội dung giải trình
số liệu điều chỉnh.
Hoàn thành chậm
nhất 16 giờ ngày
18
Văn bản/ý kiến xác
nhận số liệu hoàn
chỉnh.
Bước
4
Tổng hợp số liệu, đánh giá số liệu.
Chuyên viên
Phòng Nghiệp
vụ
Tổng hợp số liệu toàn
tỉnh;
Dự thảo báo cáo; lập
Tờ trình hoặc văn bản
trình phù hợp thẩm
quyền.
Hoàn thành chậm
nhất 10 giờ ngày
19
Phiếu trình, Dự thảo
Báo cáo định kỳ về
công tác thanh tra,
tiếp công dân, xử
đơn, phòng, chống
tham nhũng, tiêu cực;
biểu thống kê; dự
thảo Tờ trình đề nghị
UBND tỉnh ban
hành/gửi báo cáo
hoặc văn bản gửi báo
cáo.
Bước
5
Kiểm tra nội dung dự thảo Báo cáo.
Trưởng phòng
Nghiệp vụ
Kiểm tra đầy đủ nội
dung thuộc phạm vi
được giao; xác định
nội dung đạt yêu cầu,
nội dung cần chỉnh
sửa/bổ sung chịu
trách nhiệm về kết quả
kiểm tra.
Hoàn thành chậm
nhất 12 giờ ngày
19
Kết quả kiểm tra
được thể hiện trên
Phiếu trình hoặc hệ
thống; dự thảo Báo
cáo định kỳ về công
tác thanh tra, tiếp
công dân, xử đơn,
phòng, chống tham
nhũng, tiêu cực, biểu
thống dự thảo
Tờ trình đề nghị
UBND tỉnh ban
hành/gửi báo cáo
hoặc văn bản gửi báo
cáo đủ điều kiện
12
STT
Bước
Tên nhiệm vụ chuyên môn
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm, thẩm
quyền quyết định
(rõ trách nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
được chuyển bước
tiếp theo hoặc yêu
cầu hoàn thiện.
Bước
6
Xem xét hồ sơ:
(a) ký báo cáo/văn bản gửi nếu thuộc
thẩm quyền hoặc được giao, y
quyền; hoặc (b) ký Tờ trình, trình
UBND tỉnh ban hành/gửi báo cáo.
Lãnh đạo
Thanh tra tỉnh
Chịu trách nhiệm về
nội dung, số liệu, căn
cứ, thẩm quyền và thời
hạn trình, gửi báo cáo.
Hoàn thành chậm
nhất 16 giờ ngày
19
Báo cáo định kỳ về
công tác thanh tra,
tiếp công dân, xử
đơn, phòng, chống
tham nhũng, tiêu
cực/văn bản gửi báo
cáo đã ký hoặc Tờ
trình đề nghị UBND
tỉnh ban hành/gửi báo
cáo đã ký kèm dự
thảo báo cáo biểu
thống kê.
Bước
7
Phát hành văn bản.
Văn thư Thanh
tra tỉnh
Phát nh đúng thể
thức, đúng nơi nhận,
đúng thời hạn; cập
nhật trạng thái xử lý.
Ngay sau khi ký,
chậm nhất 16 giờ
30 phút ngày 19
Báo cáo định kỳ về
công tác thanh tra,
tiếp công dân, xử
đơn, phòng, chống
tham nhũng, tiêu cực
được gửi hoặc Tờ
trình đề nghị UBND
tỉnh ban hành.
Trường hợp 2 (Đối với báo cáo yêu
cầu báo cáo trên hệ thống)
Bước
1
Kiểm tra số liệu.
Chuyên viên
Phòng Nghiệp
vụ
Kiểm tra đầy đủ nội
dung thuộc phạm vi
được giao; xác định
nội dung đạt yêu cầu,
nội dung cần chỉnh
sửa/bổ sung chịu
Hoàn thành chậm
nhất 12 giờ ngày
18; thực hiện cuốn
chiếu
Kết quả kiểm tra số
liệu; nội dung yêu
cầu giải trình, bổ
sung tài liệu (nếu có).
13
STT
Bước
Tên nhiệm vụ chuyên môn
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm, thẩm
quyền quyết định
(rõ trách nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
trách nhiệm về kết quả
kiểm tra.
Bước
2
Giải trình, bổ sung, điều chỉnh hoặc
xác nhận lại số liệu theo yêu cầu của
Thanh tra tỉnh.
Cơ quan, đơn
vị cung cấp số
liệu (Cấp tỉnh,
cấp xã)
Chịu trách nhiệm về
nội dung giải trình
số liệu điều chỉnh.
Hoàn thành chậm
nhất 16 giờ ngày
18
Biểu báo cáo được
chỉnh sửa, số
gửi lại trên hệ thống.
Bước
3
Tổng hợp số liệu, đánh giá số liệu.
Chuyên viên
Phòng Nghiệp
vụ
Tổng hợp số liệu toàn
tỉnh;
Trình ký phù hợp thẩm
quyền.
Hoàn thành chậm
nhất 10 giờ ngày
19
Biểu tổng hợp của
tỉnh trên hệ thống báo
cáo.
Bước
4
Kiểm tra nội dung dự thảo Báo cáo.
Trưởng phòng,
Phó phòng
Nghiệp vụ
Kiểm tra đầy đủ nội
dung thuộc phạm vi
được giao; xác định
nội dung đạt yêu cầu,
nội dung cần chỉnh
sửa/bổ sung chịu
trách nhiệm về kết quả
kiểm tra.
Hoàn thành chậm
nhất 12 giờ ngày
19
Số liệu trên hthống
được chốt chuyển
duyệt.
Bước
5
Xem xét hồ sơ:
ký báo cáo/văn bản gửi nếu thuộc
thẩm quyền hoặc được giao, ủy
quyền.
Lãnh đạo
Thanh tra tỉnh
Chịu trách nhiệm về
nội dung, số liệu, căn
cứ, thẩm quyền và thời
hạn trình, gửi báo cáo.
Hoàn thành chậm
nhất 16 giờ 30 phút
ngày 19
Báo cáo định kỳ về
công tác thanh tra,
tiếp công dân, xử
đơn, phòng, chống
tham nhũng, tiêu cực
được duyệt số
trên hệ thống báo
cáo.
2.4
Chuyển hồ tiếp nhận kết quả
giải quyết tại UBND tỉnh (Áp dụng
với trường hợp báo cáo bằng văn
bản)
14
STT
Bước
Tên nhiệm vụ chuyên môn
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm, thẩm
quyền quyết định
(rõ trách nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
Bước
1
Tiếp nhận báo cáo.
Văn thư Văn
phòng UBND
tỉnh
Tiếp nhận, đăng ký,
phân luồng chuyển
hồ đúng đối tượng,
đúng thời hạn; chịu
trách nhiệm về tính
đầy đủ của thông tin
tiếp nhận trên hệ
thống.
Hoàn thành chậm
nhất 08 giờ ngày
20
Hồ sơ được tiếp nhận
chuyển trên hệ
thống xử lý văn bản.
Bước
2
Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, xử
hồ báo cáo trình lãnh đạo
UBND tỉnh.
Chuyên viên
Ban Tiếp dân –
Nội chính tỉnh
Tham mưu Báo cáo
của UBND tỉnh;
Thanh tra tỉnh phối
hợp, hoàn thiện hồ
khi có yêu cầu.
Hoàn thành chậm
nhất 14 giờ ngày
20
Dự thảo Báo cáo định
kỳ về công tác thanh
tra, tiếp công dân, x
lý đơn, phòng, chống
tham nhũng, tiêu cực
của UBND tỉnh được
trình lãnh đạo UBND
tỉnh.
Bước
3
Lãnh đạo Văn phòng ký duyệt tại
Phiếu trình, trình Chủ tịch/Phó Chủ
tịch UBND tỉnh.
Lãnh đạo Văn
phòng UBND
tỉnh
Xem xét, duyệt theo
thẩm quyn; chịu trách
nhiệm về nội dung, căn
cứ kết quả ký duyệt.
Hoàn thành chậm
nhất 15 giờ 30
ngày 20
Phiếu trình được phê
duyệt, dự thảo Báo
cáo định kỳ về công
tác thanh tra, tiếp
công dân, xử đơn,
phòng, chống tham
nhũng, tiêu cực của
UBND tỉnh.
Bước
4
Xem xét, ký văn bản.
Lãnh đạo
UBND tỉnh
Chịu trách nhiệm về
văn bản ký duyệt.
Hoàn thành chậm
nhất 16 giờ 15 phút
ngày 20
Báo cáo định kỳ về
công tác thanh tra,
tiếp công dân, xử
đơn, phòng, chống
tham nhũng, tiêu cực
được ký duyệt.
15
STT
Bước
Tên nhiệm vụ chuyên môn
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm, thẩm
quyền quyết định
(rõ trách nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
Bước
5
Phát hành văn bản.
Văn thư Văn
phòng UBND
tỉnh
Kiểm tra thể thức, số,
hiệu, nơi nhận; phát
hành và cập nhật trạng
thái văn bản đúng quy
định, đúng đối tượng
và thời hạn.
Bảo đảm gửi báo
cáo chậm nhất
trong ngày 20 hoặc
theo thời hạn tại
văn bản yêu cầu
Báo cáo định kỳ về
công tác thanh tra,
tiếp công dân, xử
đơn, phòng, chống
tham nhũng, tiêu cực
đã được phát hành.
Bước
6
Tiếp nhận bản phát hành; cập nhật sổ
theo dõi, lưu hồ dữ liệu nguồn;
xử lý yêu cầu giải trình, điều chỉnh số
liệu sau phát hành nếu có.
Chuyên viên
Ban Tiếp dân –
Nội chính tỉnh
Chịu trách nhiệm quản
phiên bản, lưu vết số
liệu báo cáo lãnh
đạo khi phát sinh điều
chỉnh.
Trong ngày nhận
được văn bản phát
hành
Hồ k báo cáo
hoàn chỉnh được
lưu trữ.
3
Tham mưu UBND tỉnh thực hiện
đánh giá công tác phòng, chống
tham nhũng (PCTN) cấp tỉnh hằng
năm
Chủ tịch/Phó Chủ
tịch UBND tỉnh
ban hành Kế hoạch
thực hiện; Quyết
định thành lập tổ
đánh giá; Báo cáo
đánh giá công tác
PCTN cấp tỉnh thanh
tra tỉnh xây dựng
trình hồ sơ
55 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được Kế hoạch
đánh giá công tác
PCTN và văn bản
quy định Bộ Chỉ
số đánh giá và tài
liệu hướng dẫn
đánh giá công tác
PCTN của Thanh
tra Chính phủ;
trường hợp văn
bản giao nhiệm vụ
quy định thời hạn
ngắn hơn thì thực
hiện theo thời hạn
đó.
Báo cáo đánh giá
công tác phòng,
chống tham nhũng
cấp tỉnh hằng năm
của UBND tỉnh
được ban hành
3.1
Quy trình tiếp nhận tại UBND tỉnh
2,5 ngày làm việc
16
STT
Bước
Tên nhiệm vụ chuyên môn
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm, thẩm
quyền quyết định
(rõ trách nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
Bước
1
Tiếp nhận Kế hoạch đánh giá công tác
PCTN và văn bản quy định Bộ Chỉ số
đánh giá và tài liệu hướng dẫn đánh
giá công tác PCTN của Thanh tra
Chính phủ chuyển đến Chuyên viên
phòng chuyên môn đồng thời gửi đến
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phụ
trách.
Văn thư
UBND tỉnh
Tiếp nhận, đăng ký,
phân luồng chuyển
hồ đúng đối tượng,
đúng thời hạn; chịu
trách nhiệm về tính
đầy đủ của thông tin
tiếp nhận trên hệ
thống.
0,25 ngày làm việc
Hồ sơ được tiếp nhận
chuyển trên hệ
thống.
Bước
2
Tham mưu văn bản chỉ đạo Thanh tra
tỉnh.
Chuyên viên
Ban Tiếp dân –
Nội chính
Chịu trách nhiệm về
văn bản tham mưu.
01 ngày làm việc
Phiếu trình; dự thảo
văn bản chỉ đạo
Thanh tra tỉnh thực
hiện đánh giá công
tác PCTN cấp tỉnh
hằng năm; hồ sơ kèm
theo.
Bước
3
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh ký
duyệt tại Phiếu trình, trình lãnh đạo
UBND tỉnh.
Lãnh đạo Văn
phòng UBND
tỉnh phụ trách
lĩnh vực
Xem xét, duyệt theo
thẩm quyn; chịu trách
nhiệm về nội dung, căn
cứ kết quả ký duyệt.
0,5 ngày làm việc
Phiếu trình đã được
duyệt; dự thảo văn
bản chỉ đạo Thanh tra
tỉnh thực hiện đánh
giá công tác PCTN
cấp tỉnh hằng năm;
hồ sơ kèm theo.
Bước
4
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, ký
duyệt, chuyển Văn thư phát hành.
Lãnh đạo
UBND tỉnh
Xem xét, duyệt theo
thẩm quyn; chịu trách
nhiệm về nội dung, căn
cứ kết quả ký duyệt.
0,5 ngày làm việc
Văn bản chỉ đạo
Thanh tra tỉnh thực
hiện đánh giá công
tác PCTN cấp tỉnh
hằng năm đã được ký
duyệt.
17
STT
Bước
Tên nhiệm vụ chuyên môn
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm, thẩm
quyền quyết định
(rõ trách nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
Bước
5
Văn thư phát hành văn bản.
Văn thư Văn
phòng UBND
tỉnh
Kiểm tra thể thức, số,
hiệu, nơi nhận; phát
hành và cập nhật trạng
thái văn bản đúng quy
định, đúng đối tượng
và thời hạn.
0,25 ngày làm việc
Văn bản chỉ đạo
Thanh tra tỉnh thực
hiện đánh giá công
tác PCTN cấp tỉnh
hằng năm được ban
hành.
3.2
Quy trình xây dựng dự thảo Kế
hoạch đánh giá công tác PCTN
trình hồ sơ (tại Thanh tra tỉnh)
08 ngày làm việc
Bước
1
Tiếp nhận chuyển đến Chuyên viên
phòng Nghiệp vụ, đồng thời chuyển
đến lãnh đạo Thanh tra tỉnh, lãnh đạo
Phòng Nghiệp vụ tham mưu.
Văn thư
Tiếp nhận, đăng ký,
phân luồng chuyển
hồ đúng đối tượng,
đúng thời hạn; chịu
trách nhiệm về tính
đầy đủ của thông tin
tiếp nhận trên hệ
thống.
0,25 ngày làm việc
Hồ sơ được tiếp nhận
chuyển trên hệ
thống xử lý VB.
Bước
2
Tham mưu xây dựng Dự thảo Kế
hoạch đánh giá công tác PCTN.
Chuyên viên
Phòng nghiệp
vụ
Chịu trách nhiệm về
nội dung tham mưu tại
dự thảo.
5,5 ngày làm việc
Phiếu trình; Dự thảo
Kế hoạch đánh giá
công c PCTN
các phụ lục kèm theo.
Bước
3
soát toàn bộ dự thảo; yêu cầu hoàn
thiện hoặc trình Trưởng phòng.
Phó Trưởng
phòng Nghiệp
vụ
Chịu trách nhiệm
soát nội dung chuyên
môn.
0,5 ngày làm việc
Hồ dự thảo Kế
hoạch đánh giá công
tác PCTN được
soát, phê duyệt.
Bước
4
Kiểm tra dự thảo, trình lãnh đạo
duyệt.
Trưởng Phòng
Nghiệp vụ
Kiểm tra đầy đủ nội
dung thuộc phạm vi
được giao; xác định
nội dung đạt yêu cầu,
nội dung cần chỉnh
sửa/bổ sung chịu
0,5 ngày làm việc
Kết quả kiểm tra
được thể hiện trên
Phiếu trình hoặc hệ
thống; hồ sơ/dự thảo
Kế hoạch đánh giá
công tác PCTN đủ
18
STT
Bước
Tên nhiệm vụ chuyên môn
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm, thẩm
quyền quyết định
(rõ trách nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
trách nhiệm về kết quả
kiểm tra.
điều kiện được
chuyển bước tiếp
theo hoặc yêu cầu
hoàn thiện.
Bước
5
Xem xét, cho ý kiến chỉ đạo đối với
dự thảo Kế hoạch; yêu cầu hoàn thiện
và trình Chánh Thanh tra tỉnh.
Phó Chánh
Thanh tra phụ
trách
Chịu trách nhiệm về
nội dung chỉ đạo.
0,5 ngày làm việc
Hồ dự thảo Kế
hoạch đánh giá công
tác PCTN được duyệt
để trình Chánh
Thanh tra tỉnh.
Bước
6
Xem xét dự thảo, ký tờ trình báo cáo
UBND tỉnh.
Chánh Thanh
tra tỉnh
Chịu trách nhiệm về
nội dung duyệt trình
UBND tỉnh.
0,5 ngày làm việc
Tờ trình đề nghị ban
hành Kế hoạch đánh
giá công tác PCTN
đã kèm dự thảo Kế
hoạch đánh giá công
tác PCTN tài liệu
liên quan.
Bước
7
Phát hành văn bản.
Văn thư Thanh
tra tỉnh
Kiểm tra thể thức, số,
hiệu, nơi nhận; phát
hành và cập nhật trạng
thái văn bản đúng quy
định, đúng đối tượng
và thời hạn.
0,25 ngày làm việc
Tờ trình đề nghị ban
hành Kế hoạch đánh
giá công tác PCTN
kèm dự thảo Kế
hoạch đánh giá công
tác PCTN tài liệu
liên quan được phát
hành, trình UBND
tỉnh.
3.3
Quy trình ký, ban hành kế hoạch
đánh giá công tác PCTN (tại UBND
tỉnh)
04 ngày làm việc
Bước
1
Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận
chuyển chuyên viên tham mưu, đồng
thời gửi Trưởng ban/Phó Trưởng ban
Văn thư Văn
phòng UBND
tỉnh
Tiếp nhận hồ sơ đúng
quy định.
0,25 ngày làm việc
Hồ sơ được tiếp nhận
chuyển trên hệ
thống xử lý VB.
19
STT
Bước
Tên nhiệm vụ chuyên môn
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm, thẩm
quyền quyết định
(rõ trách nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
Tiếp công dân - Nội chính tỉnh, Chánh
Văn phòng và Phó Chánh Văn phòng
phụ trách.
Bước
2
Xử lý hồ sơ, lập Tờ trình, hoàn thiện
dự thảo Kế hoạch, trình lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh.
Chuyên viên
Ban Tiếp công
dân – Nội
chính tỉnh
Chịu trách nhiệm về
nội dung thẩm tra tại
Phiếu trình nội dung
dự thảo văn bản.
02 ngày làm việc
Dự thảo Kế
hoạch đánh giá công
tác PCTN
Bước
3
duyệt tại Phiếu trình, trình Chủ
tịch UBND tỉnh.
Chánh Văn
phòng UBND
tỉnh
Xem xét, duyệt theo
thẩm quyn; chịu trách
nhiệm về nội dung, căn
cứ kết quả ký duyệt.
0,5 ngày làm việc
Phiếu trình đã được
phê duyệt, kèm theo
dự thảo Kế hoạch
đánh giá công tác
PCTN.
Bước
4
Chủ tịch UBND tỉnh duyệt, chuyển
Văn thư.
Chủ tịch
UBND tỉnh
Xem xét, quyết định
duyệt theo thẩm
quyền; chịu trách
nhiệm về nội dung, căn
cứ, thẩm quyền và kết
quả ký duyệt.
01 ngày làm việc
Kế hoạch đánh giá
công c PCTN đã
được ký duyệt.
Bước
5
Phát hành văn bản, gửi các Sở,
Ngành, đơn vị triển khai thực hiện.
Văn thư Văn
phòng UBND
tỉnh
Kiểm tra thể thức, số,
hiệu, nơi nhận; phát
hành và cập nhật trạng
thái văn bản đúng quy
định, đúng đối tượng
và thời hạn.
0,25 ngày làm việc
Kế hoạch đánh giá
công tác PCTN được
phát hành.
3.4
Xây dựng dự thảo Quyết định
thành lập Tổ đánh giá công c
PCTN cấp tỉnh hằng năm (tại
Thanh tra tỉnh)
3,5 ngày làm việc
20
STT
Bước
Tên nhiệm vụ chuyên môn
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm, thẩm
quyền quyết định
(rõ trách nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
Bước
1
Tiếp nhận chuyển đến Chuyên viên
phòng Nghiệp vụ, đồng thời chuyển
đến lãnh đạo Thanh tra tỉnh, lãnh đạo
Phòng Nghiệp vụ tham mưu.
Văn thư
Tiếp nhận, đăng ký,
phân luồng chuyển
hồ đúng đối tượng,
đúng thời hạn; chịu
trách nhiệm về tính
đầy đủ của thông tin
tiếp nhận trên hệ
thống.
0,25 ngày làm việc
Hồ sơ được tiếp nhận
chuyển trên hệ
thống xử lý VB.
Bước
2
Căn cứ Kế hoạch đánh giá, Bộ chỉ số
yêu cầu phối hợp, đề xuất cấu
Tổ đánh giá; dự kiến cấu tổ đánh
giá.
Chuyên viên
Phòng Nghiệp
vụ
Chịu trách nhiệm đề
xuất thành phần phù
hợp với nội dung đánh
giá, nhiệm vụ chun
môn yêu cầu phối
hợp liên ngành.
01 ngày làm việc
Phiếu trình; dự thảo
nội dung đề nghị cử
thành viên; cấu Tổ
đánh giá dự kiến.
Bước
3
Kiểm tra cấu, đối tượng được đề
nghị cử, yêu cầu về vị trí, chuyên môn
thời hạn trả lời; trình Trưởng
phòng.
Phó Trưởng
Phòng Nghiệp
vụ
Kiểm tra đầy đủ nội
dung thuộc phạm vi
được giao; xác định
nội dung đạt yêu cầu,
nội dung cần chỉnh
sửa/bổ sung chịu
trách nhiệm về kết quả
kiểm tra.
0,25 ngày làm việc
Kết quả kiểm tra
được thể hiện trên
Phiếu trình hoặc hệ
thống; hồ sơ/dự thảo
nội dung đề nghị cử
thành viên tham gia
Tổ đánh giá công tác
PCTN đủ điều kiện
được chuyển bước
tiếp theo hoặc yêu
cầu hoàn thiện.
Bước
4
Duyệt cơ cấu, đối tượng được đề nghị
cử, yêu cầu về vị trí, chuyên môn
thời hạn trả lời; trình Phó Chánh thanh
tra.
Trưởng Phòng
Nghiệp vụ
Chịu trách nhiệm
duyệt cấu, đối
tượng, yêu cầu vị trí,
chuyên môn.
0,25 ngày làm việc
Hồ đề nghị cử
thành viên được phê
duyệt.
21
STT
Bước
Tên nhiệm vụ chuyên môn
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm, thẩm
quyền quyết định
(rõ trách nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
Bước
5
Mở phiên lấy ý kiến điện tử trên hệ
thống, nạp hồ sơ trình lãnh đạo.
Chuyên viên
Phòng Nghiệp
vụ
Chịu trách nhiệm mở
phiên lấy ý kiến.
0,5 ngày làm việc
Phiên lấy ý kiến
hồ sơ kèm theo.
Bước
6
Phê duyệt dự thảo nội dung, số
trình Lãnh đạo thanh tra.
Trưởng Phòng
Nghiệp vụ
Kiểm tra, xem xét
duyệt theo thẩm
quyền; chịu trách
nhiệm về nội dung
được phê duyệt việc
chuyển bước tiếp theo.
0,5 ngày làm việc
Dự thảo nội dung đề
nghị cử cán bộ được
ký duyệt.
Bước
7
số nội dung đề nghị cử thành viên
điện tử trên hệ thống.
Lãnh đạo
thanh tra
Kiểm tra, xem xét
duyệt theo thẩm
quyền; chịu trách
nhiệm về nội dung
được phê duyệt việc
chuyển bước tiếp theo.
0,5 ngày làm việc
Nội dung đề nghị cử
thành viên được ký
duyệt.
Bước
8
Phát hành văn bản (đối với quan
không kết nối trên phiên lấy ý kiến).
Văn thư
Chịu trách nhiệm ban
hành văn bản.
0,25 ngày làm việc
Văn bản đề nghị cử
thành viên tham gia
Tổ đánh giá công tác
PCTN được ký duyệt
đã được phát hành.
3.5
Quy trình cho ý kiến cử thành viên
tham gia Tổ đánh giá của các đơn
vị: Sở pháp, Sở Nội vụ, Ban Tiếp
công dân - Nội chính, Văn phòng
UBND tỉnh; Viện kiểm sát nhân
dân tỉnh các quan khác (nếu
có).
3,5 ngày làm việc
Bước
1
Tiếp nhận và chuyển Phiếu xin ý kiến
trực tuyến trên phần mềm đến Chuyên
viên tham mưu; đồng thời, gửi lãnh
Văn thư cơ
quan cử thành
viên
Tiếp nhận, đăng ký,
phân luồng chuyển
hồ đúng đối tượng,
đúng thời hạn; chịu
0,25 ngày làm việc
Phiếu xin ý kiến.
22
STT
Bước
Tên nhiệm vụ chuyên môn
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm, thẩm
quyền quyết định
(rõ trách nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
đạo đơn vị phụ trách lĩnh vực và lãnh
đạo Phòng Chuyên môn.
trách nhiệm về tính
đầy đủ của thông tin
tiếp nhận trên hệ
thống.
Bước
2
Nghiên cứu hồ sơ, dự thảo nội dung
trả lời tại Phiếu cử cán bộ ngay trên
phiên, chuyển lãnh đạo phòng phụ
trách.
Chuyên viên
Phòng Chuyên
môn
Chịu trách nhiệm về
nội dung thẩm định
nội dung cử cán bộ.
02 ngày làm việc
Dự thảo nội dung cử
cán bộ tham gia Tổ
đánh giá công tác
PCTN cấp tỉnh hằng
năm.
Bước
3
Duyệt nội dung cử cán bộ trình lãnh
đạo đơn vị Lãnh đạo phòng.
Lãnh đạo
Phòng Chuyên
môn
Chịu trách nhiệm về
nội dung cử cán bộ.
0,5 ngày làm việc
Duyệt dự thảo nội
dung cử cán bộ tham
dự Tổ đánh giá công
tác PCTN cấp tỉnh
hằng năm trình Lãnh
đạo cơ quan, đơn vị.
Bước
4
Duyệt nội dung tại Phiếu cử cán bộ,
số hệ thống phát hành, chuyển
lại cho Chuyên viên cơ quan, đơn vị.
Lãnh đạo cơ
quan đơn vị cử
thành viên
Kiểm tra, xem xét
duyệt theo thẩm
quyền; chịu trách
nhiệm về nội dung
được phê duyệt việc
chuyển bước tiếp theo.
0,5 ngày làm việc
Nội dung cử cán bộ
đã được ký duyệt.
Bước
5
Phát hành văn bản (đối với các đơn vị
không kết nối trên phiên lấy ý kiến).
Văn thư
Chịu trách nhiệm ban
hành văn bản.
0,25 ngày làm việc
Văn bản c thành
viên tham gia Tổ
đánh giá công tác
PCTN được
duyệt.
3.6
Quy trình hoàn thiện trình dự
thảo Quyết định thành lập tổ đánh
giá công tác PCTN (tại Thanh tra
tỉnh)
3,5 ngày làm việc
23
STT
Bước
Tên nhiệm vụ chuyên môn
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm, thẩm
quyền quyết định
(rõ trách nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
Bước
1
Tiếp nhận hồ chuyển chuyên
viên xử lý.
Văn thư
Tiếp nhận, đăng ký,
phân luồng chuyển
hồ đúng đối tượng,
đúng thời hạn; chịu
trách nhiệm về tính
đầy đủ của thông tin
tiếp nhận trên hệ
thống.
0,25 ngày làm việc
Hồ sơ được tiếp nhận
chuyển trên hệ
thống xử lý VB.
Bước
2
Tiếp nhận, tổng hợp, kiểm tra thông
tin nhân sự do các cơ quan, đơn vị cử;
soát cơ cấu Tổ trưởng, Tổ phó,
thành viên và đơn vị thường trực. Dự
thảo Tờ trình và Quyết định thành lập
Tổ đánh giá.
Chuyên viên
Phòng Nghiệp
vụ
Kiểm tra đầy đủ nội
dung thuộc phạm vi
được giao; xác định
nội dung đạt yêu cầu,
nội dung cần chỉnh
sửa/bổ sung chịu
trách nhiệm về kết quả
kiểm tra.
02 ngày làm việc
Phiếu trình; dự thảo
Tờ trình đề nghị ban
hành Quyết định
thành lập Tổ đánh giá
công tác PCTN cấp
tỉnh hằng năm; dự
thảo Quyết định
thành lập Tổ đánh giá
danh sách thành
viên.
Bước
3
Kiểm tra căn cứ, thẩm quyền, thành
phần, nhiệm vụ của Tổ đánh giá
tính chính xác của thông tin nhân sự;
yêu cầu hoàn thiện hoặc trình Trưởng
phòng.
Phó Trưởng
Phòng Nghiệp
vụ
Kiểm tra đầy đủ nội
dung thuộc phạm vi
được giao; xác định
nội dung đạt yêu cầu,
nội dung cần chỉnh
sửa/bổ sung chịu
trách nhiệm về kết quả
kiểm tra.
0,25 ngày làm việc
Kết quả kiểm tra hồ
sơ/dự thảo Tờ trình
đề nghị ban hành
Quyết định thành lập
Tổ đánh giá công tác
PCTN cấp tỉnh hằng
năm Quyết định
thành lập Tổ đánh giá
danh sách thành
viên.
24
STT
Bước
Tên nhiệm vụ chuyên môn
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm, thẩm
quyền quyết định
(rõ trách nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
Bước
4
Kiểm tra dự thảo Quyết định; yêu cầu
hoàn thiện hoặc trình Phó Chánh
Thanh tra phụ trách.
Trưởng Phòng
Nghiệp vụ
Kiểm tra đầy đủ nội
dung thuộc phạm vi
được giao; xác định
nội dung đạt yêu cầu,
nội dung cần chỉnh
sửa/bổ sung chịu
trách nhiệm về kết quả
kiểm tra.
0,25 ngày làm việc
Kết quả kiểm tra hồ
sơ/dự thảo Quyết
định thành lập Tổ
đánh giá công tác
PCTN cấp tỉnh hằng
năm đủ điều kiện
được chuyển bước
tiếp theo hoặc yêu
cầu hoàn thiện.
Bước
5
Xem xét, cho ý kiến chỉ đạo; yêu cầu
hoàn thiện trình Chánh Thanh tra
tỉnh.
Phó Chánh
Thanh tra phụ
trách
Chịu trách nhiệm về
nội dung chỉ đạo, cơ
cấu thành phần
nhiệm vụ của Tổ đánh
giá.
0,25 ngày làm việc
Hồ dự thảo Tờ
trình đề nghị ban
hành Quyết định
thành lập Tổ đánh giá
công tác PCTN cấp
tỉnh hằng năm
Quyết định thành lập
Tổ đánh giá được
duyệt để trình Chánh
Thanh tra tỉnh.
Bước
6
Xem xét, Tờ trình đề nghị Chủ tịch
UBND tỉnh ban hành Quyết định
thành lập Tổ đánh giá.
Chánh Thanh
tra tỉnh
Chịu trách nhiệm về
văn bản đã ký duyệt.
0,25 ngày làm việc
Tờ trình đề nghị ban
hành Quyết định
thành lập Tổ đánh giá
công tác PCTN cấp
tỉnh hằng năm đã
kèm dự thảo Quyết
định thành lập Tổ
đánh giá hồ
nhân sự.
Bước
7
Phát hành văn bản điện tử và gửi
UBND tỉnh.
Văn thư
Phát hành, chuyển
giao hồ sơ đúng quy
định, đúng nơi nhận
0,25 ngày làm việc
Tờ trình đề nghị ban
hành Quyết định
thành lập Tổ đánh giá
25
STT
Bước
Tên nhiệm vụ chuyên môn
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm, thẩm
quyền quyết định
(rõ trách nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
bảo đảm đầy đủ thành
phần hồ sơ.
công tác PCTN cấp
tỉnh hằng năm được
phát hành (kèm theo
hồ sơ, tài liệu liên
quan).
3.7
Quy trình ban hành Quyết định
thành lập Tổ đánh giá (tại UBND
tỉnh)
04 ngày làm việc
Bước
1
Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận
chuyển chuyên viên tham mưu, đồng
thời gửi Trưởng ban/Phó Trưởng ban
Tiếp công dân - Nội chính tỉnh, Chánh
Văn phòng và Phó Chánh Văn phòng
phụ trách.
Văn thư Văn
phòng UBND
tỉnh
Tiếp nhận hồ sơ đúng
quy định.
0,25 ngày làm việc
Hồ sơ được tiếp nhận
chuyển trên hệ
thống.
Bước
2
Lập Tờ trình, hoàn thiện dự thảo Kế
hoạch, trình lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh.
Chuyên viên
Ban Tiếp công
dân – Nội
chính tỉnh
Chịu trách nhiệm về
nội dung thẩm tra tại
Phiếu trình nội dung
dự thảo văn bản.
02 ngày làm việc
Dự thảo Quyết
định thành lập Tổ
đánh giá công tác
PCTN cấp tỉnh hằng
m.
Bước
3
Văn phòng duyệt tại Phiếu trình,
trình Chủ tịch/ Phó chủ tịch UBND
tỉnh.
Lãnh đạo Văn
phòng UBND
tỉnh
Xem xét, duyệt theo
thẩm quyn; chịu trách
nhiệm về nội dung, căn
cứ kết quả ký duyệt.
0,5 ngày làm việc
Phiếu trình đã được
phê duyệt, kèm theo
dự thảo Quyết định
thành lập Tổ đánh giá
công tác PCTN cấp
tỉnh hằng năm.
Bước
4
Chủ tịch/ Phó chủ tịch UBND tỉnh
duyệt, chuyển Văn thư.
Lãnh đạo
UBND tỉnh
Xem xét, quyết định
duyệt theo thẩm
quyền; chịu trách
nhiệm về nội dung, căn
cứ, thẩm quyền và kết
quả ký duyệt.
01 ngày làm việc
Quyết định thành lập
Tổ đánh giá công tác
PCTN cấp tỉnh hằng
năm đã được
duyệt.
26
STT
Bước
Tên nhiệm vụ chuyên môn
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm, thẩm
quyền quyết định
(rõ trách nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
Bước
5
Phát hành văn bản, gửi các Sở, ngành,
đơn vị triển khai thực hiện.
Văn thư Văn
phòng UBND
tỉnh
Kiểm tra thể thức, số,
hiệu, nơi nhận; phát
hành và cập nhật trạng
thái văn bản đúng quy
định, đúng đối tượng
và thời hạn.
0,25 ngày làm việc
Quyết định thành lập
Tổ đánh giá được ban
hành.
3.8
Quy trình tổ chức triển khai sau khi
Kế hoạch được ban hành tại các sở,
ngành, đơn vị
09 ngày làm việc
Bước
1
Tiếp nhận hồ sơ và chuyển đến phòng
chuyên môn xử lý, đồng thời chuyển
đến lãnh đạo cơ quan.
Văn thư
Tiếp nhận, đăng ký,
phân luồng chuyển
hồ đúng đối tượng,
đúng thời hạn; chịu
trách nhiệm về tính
đầy đủ của thông tin
tiếp nhận trên hệ
thống.
0,25 ngày làm việc
Hồ sơ được tiếp nhận
chuyển trên hệ
thống xử lý VB.
Bước
2
Chuyển hồ đến chuyên viên tham
mưu.
Trưởng phòng
Chuyển hồ sơ, giao
việc cụ thể đến chuyên
viên.
0,25 ngày làm việc
Hồ đã được giao
chuyên viên tham
mưu xử lý.
Bước
3
Tiếp nhận Kế hoạch đã ban hành; cập
nhật hồ sơ, tham mưu văn bản triển
khai, hướng dẫn, yêu cầu cung cấp
thông tin, tài liệu minh chứng; theo
dõi tiến độ và lưu hồ sơ quy trình.
Chuyên viên
Phòng Chuyên
môn
Chịu trách nhiệm tổ
chức triển khai đúng
nội dung, tiến độ của
Kế hoạch; quản lý hồ
tham mưu xử lý
các vấn đề phát sinh.
01 ngày làm việc
Hồ sơ quy trình hoàn
chỉnh; Kế hoạch
đánh giá công tác
PCTN được triển
khai và theo dõi thực
hiện.
Bước
4
Các quan, đơn vị tự đánh giá, chấm
điểm và chuẩn bị tài liệu minh chứng.
Cơ quan, đơn
vị được giao
cung cấp thông
tin, số liệu, tài
liệu
Người đứng đầu
quan, đơn vị chịu trách
nhiệm về tính chính
xác, trung thực, đầy đủ
của số liệu, nội dung
7,5 ngày làm việc
Báo cáo tự đánh giá;
bảng chấm điểm;
danh mục tài liệu
minh chứng; file
Hồ sơ gửi
về Thanh
tra tỉnh
tiếp nhận,
phân loại
27
STT
Bước
Tên nhiệm vụ chuyên môn
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm, thẩm
quyền quyết định
(rõ trách nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
báo cáo tài liệu
minh chứng.
minh chứng; văn bản
giải trình (nếu có).
chuẩn
bị soát;
hạn cuối
phải bảo
đảm sau
khi Tổ
đánh giá
được
thành lập.
3.9
Quy trình tổng hợp báo cáo, tài liệu
minh chứng, xây dựng dự thảo báo
cáo đánh giá công tác PCTN cấp
tỉnh (tại Thanh tra tỉnh cơ quan
thường trực)
13 ngày làm việc
Bước
1
Tiếp nhận báo cáo tài liệu minh
chứng của các quan, đơn vị chuyển
đến Tổ đánh giá công tác PCTN.
Văn thư
Tiếp nhận hồ sơ đúng
quy định.
0,25 ngày làm việc
Báo cáo và tài liệu
minh chứng được
tiếp nhận chuyển
trên hệ thống.
Bước
2
Chuyển hồ sơ, các báo cáo, tài liệu
minh chứng cho Tổ đánh giá công tác
PCTN.
Tổ trưởng Tổ
đánh giá (Phó
Chánh Thanh
tra)
Phân công rõ người,
việc.
0,5 ngày làm việc
Hồ sơ được chuyển
đến thành viên Tổ
đánh giá.
Bước
3
Căn Bộ chỉ số, tài liệu hướng dẫn; căn
cứ báo cáo tự đánh giá của các đơn vị,
Tổ đánh giá tiến hành kiểm tra, rà
soát, đối chiếu báo cáo, tài liệu minh
chứng; tổng hợp kết quả; xây dựng dự
thảo báo cáo của UBND tỉnh, kèm Tờ
trình.
Thành viên Tổ
đánh giá được
phân công
Kiểm tra đầy đủ nội
dung thuộc phạm vi
được giao; xác định
nội dung đạt yêu cầu,
nội dung cần chỉnh
sửa/bổ sung chịu
trách nhiệm về kết quả
kiểm tra.
10 ngày làm việc
Phiếu trình; dự thảo
Tờ trình về việc ban
hành Báo cáo đánh
giá công tác PCTN
cấp tỉnh hằng năm;
dự thảo Báo cáo đánh
giá; tài liệu minh
chứng kèm theo.
28
STT
Bước
Tên nhiệm vụ chuyên môn
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm, thẩm
quyền quyết định
(rõ trách nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
Bước
4
Kiểm tra nội dung dự thảo báo cáo,
tính thống nhất giữa Tờ trình, báo cáo
phụ lục, tài liệu minh chứng kèm
theo, trình tổ trưởng Tổ đánh giá.
Tổ phó của Tổ
đánh giá
Kiểm tra đầy đủ nội
dung thuộc phạm vi
được giao; xác định
nội dung đạt yêu cầu,
nội dung cần chỉnh
sửa/bổ sung chịu
trách nhiệm về kết quả
kiểm tra.
01 ngày làm việc
Kết quả kiểm tra hồ
sơ/dự thảo Tờ trình
về việc ban hành Báo
cáo đánh giá công tác
PCTN cấp tỉnh hằng
năm và Báo cáo đánh
giá đủ điều kiện được
chuyển bước tiếp
theo hoặc yêu cầu
hoàn thiện.
Bước
5
Xem xét, cho ý kiến chỉ đạo; yêu cầu
hoàn thiện trình Chánh Thanh tra
tỉnh.
Tổ trưởng Tổ
đánh giá
Chịu trách nhiệm về
nội dung chỉ đạo,
phạm vi phân công và
tiến độ tham mưu
thuộc lĩnh vực phụ
trách.
0,5 ngày làm việc
Dự thảo Tờ trình về
việc ban hành Báo
cáo đánh giá công tác
PCTN cấp tỉnh hằng
năm dự thảo Báo
cáo đánh g được
phê duyệt.
Bước
6
Ký duyệt, chuyển Văn thư phát hành.
Chánh Thanh
tra tỉnh
Xem xét, quyết định
duyệt theo thẩm
quyền; chịu trách
nhiệm về nội dung, căn
cứ, thẩm quyền và kết
quả ký duyệt.
0,5 ngày làm việc
Tờ trình về việc ban
hành Báo cáo đánh
giá công tác PCTN
cấp tỉnh hằng năm
được duyệt, kèm
dự thảo Báo cáo đánh
giá.
Bước
7
Phát hành văn bản điện tử gửi UBND
tỉnh.
Văn thư
Kiểm tra thể thức, số,
hiệu, nơi nhận; phát
hành và cập nhật trạng
thái văn bản đúng quy
0,25 ngày làm việc
Tờ trình về việc ban
hành Báo cáo đánh
giá công tác PCTN
cấp tỉnh hằng năm
được phát hành (kèm
29
STT
Bước
Tên nhiệm vụ chuyên môn
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm, thẩm
quyền quyết định
(rõ trách nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
định, đúng đối tượng
và thời hạn.
theo các hồ sơ có liên
quan).
3.10
Quy trình ban hành Báo cáo đánh
giá công tác PCTN cấp tỉnh (tại
UBND tỉnh)
04 ngày làm việc
Bước
1
Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận
chuyển chuyên viên tham mưu, đồng
thời gửi Trưởng ban/Phó Trưởng ban
Tiếp công dân - Nội chính tỉnh, Chánh
Văn phòng và Phó Chánh Văn phòng
phụ trách.
Văn thư Văn
phòng UBND
tỉnh
Tiếp nhận hồ sơ đúng
quy định.
0,25 ngày làm việc
Hồ sơ được tiếp nhận
chuyển trên hệ
thống xử lý VB.
Bước
2
Xử lý hồ sơ, lập Tờ trình, hoàn thiện
dự thảo Báo cáo, trình lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh.
Chuyên viên
Ban Tiếp công
dân – Nội
chính tỉnh
Chịu trách nhiệm về
nội dung thẩm tra tại
Phiếu trình nội dung
dự thảo văn bản.
02 ngày làm việc
Dự thảo o cáo
đánh giá công tác
PCTN cấp tỉnh hằng
năm.
Bước
3
duyệt tại Phiếu trình, trình Chủ
tịch/ Phó chủ tịch UBND tỉnh.
Chánh Văn
phòng UBND
tỉnh
Xem xét, duyệt theo
thẩm quyn; chịu trách
nhiệm về nội dung, căn
cứ kết quả ký duyệt.
0,5 ngày làm việc
Phiếu trình đã được
phê duyệt, m theo
dự thảo Báo cáo đánh
giá công tác PCTN
cấp tỉnh hằng năm.
Bước
4
Chủ tịch/ Phó chủ tịch UBND tỉnh
duyệt, chuyển Văn thư.
Lãnh đạo
UBND tỉnh
Xem xét, quyết định
duyệt theo thẩm
quyền; chịu trách
nhiệm về nội dung, căn
cứ, thẩm quyền và kết
quả ký duyệt.
01 ngày làm việc
Báo cáo đánh giá
công tác PCTN cấp
tỉnh hằng năm đã
được ký duyệt.
30
STT
Bước
Tên nhiệm vụ chuyên môn
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm, thẩm
quyền quyết định
(rõ trách nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
Bước
5
Phát hành văn bản, báo cáo Thanh tra
Chính phủ và các cơ quan cấp trên.
Văn thư Văn
phòng UBND
tỉnh
Kiểm tra thể thức, số,
hiệu, nơi nhận; phát
hành và cập nhật trạng
thái văn bản đúng quy
định, đúng đối tượng
và thời hạn.
0,25 ngày làm việc
Báo cáo đánh giá
công tác PCTN cấp
tỉnh hằng năm được
ban hành.
4
Tham mưu Chủ tịch UBND tỉnh
phê duyệt nội dung Kế hoạch xác
minh tài sản, thu nhập hằng năm
của Thanh tra tỉnh
Chủ tịch UBND tỉnh
phê duyệt nội dung
Kế hoạch; Chánh
Thanh tra tỉnh ban
hành Kế hoạch xác
minh theo nội dung
đã được phê duyệt
20 ngày làm việc
Quyết định phê
duyệt nội dung Kế
hoạch Kế hoạch
xác minh tài sản,
thu nhập hằng năm
của Thanh tra tỉnh
4.1
Quy trình soát dữ liệu, xây dựng
hồ sơ tại Thanh tra tỉnh
10 ngày làm việc
Bước
1
Căn cứ vào nhiệm vụ định k hằng
năm, soát, xác định đối tượng thuộc
thẩm quyền. Đề xuất cơ quan, đơn vị,
số lượng người dự kiến xác minh, tiêu
chí lựa chọn và tiến độ.
Chuyên viên
Phòng Nghiệp
vụ
Chịu trách nhiệm cập
nhật đầy đủ phạm vi
thẩm quyền, biến động
tổ chức, tính chính xác
của dữ liệu căn cứ
xây dựng Kế hoạch.
Chịu trách nhiệm bảo
đảm t lệ, tiêu chí,
thẩm quyền nội
dung hồ sơ.
6,25 ngày làm việc
Phiếu trình; dự thảo
Tờ trình đề nghị phê
duyệt nội dung Kế
hoạch xác minh tài
sản, thu nhập hằng
năm của Thanh tra
tỉnh; dự thảo Quyết
định phê duyệt nội
dung Kế hoạch; dự
thảo Kế hoạch.
Bước
2
Xem xét nội dung Dự thảo Quyết
định; dự thảo Kế hoạch.
Phó Trưởng
phòng Nghiệp
vụ
Chịu trách nhiệm kiểm
tra pháp lý, chuyên
môn, dữ liệu và tính
khả thi của hồ sơ.
01 ngày làm việc
Hồ dự thảo Quyết
định phê duyệt nội
dung Kế hoạch xác
minh tài sản, thu
nhập hằng năm của
Thanh tra tỉnh Kế
31
STT
Bước
Tên nhiệm vụ chuyên môn
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm, thẩm
quyền quyết định
(rõ trách nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
hoạch được kiểm tra,
duyệt tại Phiếu trình.
Bước
3
Kiểm tra nội dung được trình.
Trưởng phòng
Nghiệp vụ
Kiểm tra đầy đủ nội
dung thuộc phạm vi
được giao; xác định
nội dung đạt yêu cầu,
nội dung cần chỉnh
sửa/bổ sung chịu
trách nhiệm về kết quả
kiểm tra.
01 ngày làm việc
Kết quả kiểm tra hồ
sơ/dự thảo Tờ trình
đề nghị phê duyệt nội
dung Kế hoạch xác
minh tài sản, thu
nhập hằng năm của
Thanh tra tỉnh, Quyết
định phê duyệt nội
dung Kế hoạch .
Bước
4
Xem xét, chỉ đạo hoàn thiện nội dung,
danh mục cơ quan, đơn vị và phương
án tổ chức thực hiện.
Phó Chánh
Thanh tra phụ
trách
Chịu trách nhiệm chỉ
đạo nội dung thuộc
lĩnh vực kiểm soát tài
sản, thu nhập.
01 ngày làm việc
Hồ dự thảo Tờ
trình đề nghị phê
duyệt nội dung Kế
hoạch xác minh tài
sản, thu nhập hằng
năm của Thanh tra
tỉnh, Quyết định phê
duyệt nội dung Kế
hoạch Kế hoạch
được duyệt để trình
Chánh Thanh tra.
Bước
5
Ký ban hành văn bản.
Chánh Thanh
tra tỉnh
Chịu trách nhiệm về
nội dung, thẩm quyền,
dữ liệu hồ trình
Chủ tịch UBND tỉnh.
0,5 ngày làm việc
Tờ trình đề nghị phê
duyệt nội dung Kế
hoạch xác minh tài
sản, thu nhập hằng
năm của Thanh tra
tỉnh đã kèm dự
thảo Quyết định phê
duyệt nội dung Kế
hoạch, dự thảo Kế
32
STT
Bước
Tên nhiệm vụ chuyên môn
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm, thẩm
quyền quyết định
(rõ trách nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
hoạch phụ lục
được duyệt.
Bước
6
Phát hành văn bản.
Văn thư
Phát hành, chuyển
giao hồ đúng nơi
nhận, đúng mức độ
bảo mật lưu vết x
lý.
0,25 ngày làm việc
Tờ trình đề nghị phê
duyệt nội dung Kế
hoạch xác minh tài
sản, thu nhập hằng
năm của Thanh tra
tỉnh được ban hành
(kèm theo hồ liên
quan).
4.2
Quy trình xử lý tại UBND tỉnh
07 ngày làm việc
Bước
1
Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận
chuyển chuyên viên tham mưu, đồng
thời gửi Trưởng ban/Phó Trưởng ban
Tiếp công dân - Nội chính tỉnh, Chánh
Văn phòng và Phó Chánh Văn phòng
phụ trách.
Văn thư Văn
phòng UBND
tỉnh
Tiếp nhận, đăng ký,
phân luồng chuyển
hồ đúng đối tượng,
đúng thời hạn; chịu
trách nhiệm về tính
đầy đủ của thông tin
tiếp nhận trên hệ
thống.
0,25 ngày làm việc
Hồ sơ được tiếp nhận
chuyển trên hệ
thống xử lý văn bản.
Bước
2
Chuyên viên xử lý hồ sơ, lập Tờ trình,
hoàn thiện dự thảo Quyết định, trình
Lãnh đạo Văn phòng.
Chuyên viên
Ban Tiếp công
dân – Nội
chính tỉnh
Chịu trách nhiệm về
nội dung thẩm tra tại
Phiếu trình nội dung
dự thảo văn bản.
4,5 ngày làm việc
Dự thảo Quyết định
phê duyệt nội dung
Kế hoạch xác minh
tài sản, thu nhập hằng
năm của Thanh tra
tỉnh.
Bước
3
Lãnh đạo Văn phòng ký duyệt Phiếu
trình, trình Chủ tịch/Phó Chủ tịch
UBND tỉnh.
Lãnh đạo Văn
phòng UBND
tỉnh
Xem xét, duyệt theo
thẩm quyn; chịu trách
nhiệm về nội dung, căn
cứ kết quả ký duyệt.
01 ngày làm việc
Phiếu trình đã được
phê duyệt kèm dự
thảo Quyết định phê
duyệt nội dung Kế
hoạch xác minh tài
sản, thu nhập hằng
33
STT
Bước
Tên nhiệm vụ chuyên môn
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm, thẩm
quyền quyết định
(rõ trách nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
năm của Thanh tra
tỉnh.
Bước
4
Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký
duyệt, chuyển văn thư.
Lãnh đạo
UBND tỉnh
Xem xét, quyết định
duyệt theo thẩm
quyền; chịu trách
nhiệm về nội dung, căn
cứ, thẩm quyền và kết
quả ký duyệt.
01 ngày làm việc
Quyết định phê duyệt
nội dung Kế hoạch
xác minh tài sản, thu
nhập hằng năm của
Thanh tra tỉnh.
Bước
5
Văn thư phát hành văn bản gửi Ban và
các đơn vị liên quan.
Văn thư Văn
phòng UBND
tỉnh
Kiểm tra thể thức, số,
hiệu, nơi nhận; phát
hành và cập nhật trạng
thái văn bản đúng quy
định, đúng đối tượng
và thời hạn.
0,25 ngày làm việc
Quyết định phê duyệt
nội dung Kế hoạch
xác minh tài sản, thu
nhập hằng năm của
Thanh tra tỉnh được
ban hành.
4.3
Quy trình hoàn thiện ban hành
Kế hoạch của Chánh Thanh tra
tỉnh sau khi được phê duyệt
03 ngày làm việc
Bước
1
Văn thư tiếp nhận chuyển đến
Chuyên viên tham mưu đồng thời
chuyển đến lãnh đạo quan lãnh
đạo Phòng nghiệp vụ phụ trách.
Văn thư
Tiếp nhận, đăng ký,
phân luồng chuyển
hồ đúng đối tượng,
đúng thời hạn; chịu
trách nhiệm về tính
đầy đủ của thông tin
tiếp nhận trên hệ
thống.
0,25 ngày làm việc
Hồ sơ được tiếp nhận
chuyển trên hệ
thống xử lý VB.
Bước
2
Tiếp nhận Quyết định phê duyệt; cập
nhật nội dung được phê duyệt, hoàn
thiện dự thảo Kế hoạch và hồ sơ trình
Chánh Thanh tra tỉnh.
Chuyên viên
Phòng Nghiệp
vụ
Chịu trách nhiệm bảo
đảm Kế hoạch đúng
nội dung được Chủ
tịch UBND tỉnh phê
duyệt.
01 ngày làm việc
Phiếu trình dự
thảo Kế hoạch xác
minh tài sản, thu
nhập hằng năm của
Thanh tra tỉnh hoàn
chỉnh.
34
STT
Bước
Tên nhiệm vụ chuyên môn
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm, thẩm
quyền quyết định
(rõ trách nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
Bước
3
Kiểm tra dự thảo Kế hoạch.
Phó Trưởng
phòng Nghiệp
vụ
Kiểm tra đầy đủ nội
dung thuộc phạm vi
được giao; xác định
nội dung đạt yêu cầu,
nội dung cần chỉnh
sửa/bổ sung chịu
trách nhiệm về kết quả
kiểm tra.
0,5 ngày làm việc
Kết quả kiểm tra hồ
sơ/dự thảo Kế hoạch
xác minh tài sản, thu
nhập hằng năm của
Thanh tra tỉnh đủ
điều kiện được
chuyển bước tiếp
theo hoặc yêu cầu
hoàn thiện.
Bước
4
Kiểm tra dự thảo Kế hoạch; trình Phó
Chánh Thanh tra phụ trách.
Trưởng phòng
Nghiệp vụ
Kiểm tra đầy đủ nội
dung thuộc phạm vi
được giao; xác định
nội dung đạt yêu cầu,
nội dung cần chỉnh
sửa/bổ sung chịu
trách nhiệm về kết quả
kiểm tra.
0,5 ngày làm việc
Dự thảo Kế hoạch
xác minh tài sản, thu
nhập hằng năm của
Thanh tra tỉnh được
duyệt tại Phiếu trình.
Bước
5
Xem xét dự thảo Kế hoạch.
Phó Chánh
Thanh tra phụ
trách
Chịu trách nhiệm dự
thảo Kế hoạch trước
khi trình ký.
0,25 ngày làm việc
Dự thảo Kế hoạch
xác minh tài sản, thu
nhập hằng năm của
Thanh tra tỉnh được
duyệt để trình Chánh
Thanh tra.
Bước
6
ban hành Kế hoạch xác minh tài
sản, thu nhập hằng năm của Thanh tra
tỉnh.
Chánh Thanh
tra tỉnh
Chịu trách nhiệm ban
hành Kế hoạch đúng
nội dung được phê
duyệt và đúng thời hạn
pháp luật quy định.
0,25 ngày làm việc
Kế hoạch xác minh
tài sản, thu nhập đã
ký.
Bước
7
Phát hành Kế hoạch.
Văn thư Thanh
tra tỉnh
Văn thư chịu trách
nhiệm phát hành, lưu
trữ.
0,25 ngày làm việc
Kế hoạch xác minh
tài sản, thu nhập hằng
35
STT
Bước
Tên nhiệm vụ chuyên môn
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm, thẩm
quyền quyết định
(rõ trách nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
năm của Thanh tra
tỉnh được ban hành.
5
soát, tham mưu xử lý, giải quyết
đơn kiến nghị, phản ánh
Chủ tịch UBND tỉnh
47 ngày làm việc
1
Quy trình xử tại Văn phòng
UBND tỉnh (tiếp nhận, phân loại,
xử lý đơn)
Văn phòng UBND
tỉnh
10 ngày làm việc
Bước
1
Tiếp nhận đơn, chuyển cho chuyên
viên Ban Tiếp công dân - Nội chính
tỉnh, đồng thời gửi Trưởng ban, P
Trưởng ban, Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh phụ trách.
Văn thư Văn
phòng UBND
tỉnh
Tiếp nhận đơn đúng
quy định.
0,25 ngày làm việc
Hồ sơ tiếp nhận được
chuyển trên hệ thống
quản văn bản hồ
công việc.
Bước
2
- Cập nhật thông tin vào sở d liu
v công tác tiếp công dân, giải quyết
khiếu ni, t cáo;
- Lập Phiếu trình kèm theo dự thảo
văn bản giao Thanh tra tỉnh soát,
tham mưu xử lý, giải quyết đơn, trình
Trưởng ban/Phó Trưởng ban Tiếp
công dân - Nội chính tỉnh.
Chuyên viên
Ban Tiếp công
dân - Nội
chính tỉnh
- Chịu trách nhiệm vào
sổ theo dõi, nhập thông
tin vào Cơ sở dữ liệu
quốc gia về công tác
tiếp công dân, giải
quyết khiếu nại, tố cáo;
phân loại, xử lý đơn
đúng quy định.
- Chịu trách nhiệm về
nội dung tham mưu tại
Phiếu trình nội dung
dự thảo văn bản.
04 ngày làm việc
- Đơn, hồ kèm
theo; ghi nhận vào sổ
theo dõi đơn hoặc Hệ
thống quản văn
bản hồ công việc,
nhập thông tin vào
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về công tác tiếp
công dân, giải quyết
khiếu nại, tố cáo;
- Phiếu trình, kèm
theo dự thảo Văn bản
giao Thanh tra tỉnh rà
soát, tham mưu xử lý,
giải quyết đơn kiến
nghị, phản ánh.
36
STT
Bước
Tên nhiệm vụ chuyên môn
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm, thẩm
quyền quyết định
(rõ trách nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
Bước
3
soát hồ sơ, dự thảo Phiếu
trình phối hợp, trình lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh phụ trách.
Trưởng
ban/Phó
Trưởng ban
Tiếp công dân
- Nội chính
tỉnh
Chịu trách nhiệm về
nội dung phối hợp
tại Phiếu trình nội
dung dự thảo văn bản.
01 ngày làm việc
Phiếu trình được ký
phối hợp kèm theo dự
thảo Văn bản giao
Thanh tra tỉnh
soát, tham mưu xử lý,
giải quyết đơn kiến
nghị, phản ánh.
Bước
4
Xem xét phê duyệt, trình Lãnh đạo
UBND tỉnh.
Lãnh đạo Văn
phòng UBND
tỉnh
Chịu trách nhiệm về
nội dung duyệt tại
Phiếu trình, nội dung
dự thảo.
1,5 ngày làm việc
Phiếu trình đã duyệt
kèm dự thảo Văn bản
giao Thanh tra tỉnh rà
soát, tham mưu xử lý,
giải quyết đơn kiến
nghị, phản ánh.
Bước
5
Xem xét phê duyệt, chuyển Lãnh đạo
Văn phòng UBND tỉnh ký thừa lệnh.
Lãnh đạo
UBND tỉnh
Chịu trách nhiệm về
nội dung phê duyệt.
02 ngày làm việc
Dự thảo Văn bản
giao Thanh tra tỉnh rà
soát, tham mưu xử lý,
giải quyết đơn kiến
nghị, phản ánh đã
được Lãnh đạo
UBND tỉnh phê
duyệt, chuyển Lãnh
đạo Văn phòng
UBND tỉnh ký thừa
lệnh.
Bước
6
Ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư.
Lãnh đạo Văn
phòng UBND
tỉnh
Xem xét, duyệt theo
thẩm quyn; chịu trách
nhiệm về nội dung, căn
cứ kết quả ký duyệt.
01 ngày làm việc
Văn bản giao Thanh
tra tỉnh soát, tham
mưu xử lý, giải quyết
đơn kiến nghị, phản
ánh được ký.
37
STT
Bước
Tên nhiệm vụ chuyên môn
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm, thẩm
quyền quyết định
(rõ trách nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
Bước
7
Phát hành văn bản, gửi Thanh tra tỉnh,
các quan, đơn vị, nhân liên
quan.
Văn thư Văn
phòng UBND
tỉnh
Kiểm tra thể thức, số,
hiệu, nơi nhận; phát
hành và cập nhật trạng
thái văn bản đúng quy
định, đúng đối tượng
và thời hạn.
0,25 ngày làm việc
Văn bản giao Thanh
tra tỉnh soát, tham
mưu xử lý, giải quyết
đơn kiến nghị, phản
ánh đã được phát
hành trên hệ thống,
gửi đúng nơi nhận;
trạng thái phát
hành/chuyển giao
được cập nhật.
2
Quy trình xử tại Thanh tra tỉnh
(tham mưu soát, xử lý, giải quyết
đơn)
Thanh tra tỉnh
30 ngày làm việc
Bước
1
Tiếp nhận hồ vụ việc đã được
UBND tỉnh giao nhiệm vụ rà soát, xử
đơn, chuyển Chuyên viên xử lý,
đồng thời gửi Chánh Thanh tra, Phó
Chánh Thanh tra phụ trách lĩnh vực
Trưởng phòng, P Trưởng phòng
Nghiệp vụ liên quan.
Văn thư Thanh
tra tỉnh
Tiếp nhận đúng quy
định.
0,25 ngày làm việc
Hồ sơ tiếp nhận được
chuyển trên hệ thống
quản văn bản hồ
công việc.
Bước
2
Nghiên cứu hồ vụ việc, thu thập
thông tin, tài liệu, làm việc với các
quan, đơn vị, cá nhân có liên quan để
làm rõ nội dung vụ việc; xác định
hướng xử lý; lập Phiếu trình dự
thảo văn bản xử lý đơn, trình Trưởng
phòng/Phó Trưởng phòng.
Chuyên viên
phòng Nghiệp
vụ
Chịu trách nhiệm về
nội dung tham mưu tại
Phiếu trình nội dung
dự thảo văn bản.
27 ngày làm việc
Phiếu trình kèm Dự
thảo văn bản (báo cáo
kết quả soát, x
đơn, dự thảo văn bản
trả lời đơn…).
38
STT
Bước
Tên nhiệm vụ chuyên môn
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm, thẩm
quyền quyết định
(rõ trách nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
Bước
3
Kiểm tra kết quả soát và phương án
tham mưu xlý; xem xét phê duyệt
tại Phiếu trình, trình lãnh đạo Thanh
tra tỉnh.
Trưởng
phòng/Phó
Trưởng phòng
Nghiệp vụ
Kiểm tra đầy đủ nội
dung thuộc phạm vi
được giao; xác định
nội dung đạt yêu cầu,
nội dung cần chỉnh
sửa/bổ sung chịu
trách nhiệm về kết quả
kiểm tra.
1,5 ngày làm việc
Phiếu trình đã duyệt
kèm dự thảo Báo cáo
kết quả soát, tham
mưu xử lý, giải quyết
đơn kiến nghị, phản
ánh và dự thảo văn
bản trả lời đơn kiến
nghị, phản ánh.
Bước
4
Ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư.
Lãnh đạo
Thanh tra tỉnh
Xem xét, duyệt theo
thẩm quyn; chịu trách
nhiệm về nội dung, căn
cứ kết quả ký duyệt.
01 ngày làm việc
Báo cáo kết quả
soát, tham mưu xử lý,
giải quyết đơn kiến
nghị, phản ánh được
ký, kèm dự thảo văn
bản trả lời đơn kiến
nghị, phản ánh.
Bước
5
Phát hành văn bản, gửi UBND tỉnh
trên hệ thống hồ sơ công việc.
Văn thư Thanh
tra tỉnh
Kiểm tra thể thức, số,
hiệu, nơi nhận; phát
hành và cập nhật trạng
thái văn bản đúng quy
định, đúng đối tượng
và thời hạn.
0,25 ngày làm việc
Báo cáo kết quả
soát, tham mưu xử lý,
giải quyết đơn kiến
nghị, phản ánh được
phát hành.
3
Quy trình xử tại Văn phòng
UBND tỉnh (trình ban hành văn
bản rà soát, xử lý, giải quyết đơn)
Văn phòng UBND
tỉnh
07 ngày làm việc
Bước
1
Tiếp nhận văn bản báo cáo/tham mưu
của Thanh tra tỉnh, chuyển Chuyên
viên tham mưu; đồng thời gửi Trưởng
ban/Phó Trưởng ban Tiếp công dân -
Nội chính tỉnh, Chánh Văn phòng
Phó Chánh Văn phòng phụ trách.
Văn thư Văn
phòng UBND
tỉnh
Tiếp nhận đúng quy
định.
0,25 ngày làm việc
Hồ sơ tiếp nhận được
chuyển trên hệ thống.
39
STT
Bước
Tên nhiệm vụ chuyên môn
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm, thẩm
quyền quyết định
(rõ trách nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
Bước
2
Thẩm tra hồ sơ, dự thảo n bản và
lập Phiếu trình, trình lãnh đạo Văn
phòng phụ trách lĩnh vực.
Chuyên viên
Văn phòng
UBND tỉnh
Thẩm tra đầy đủ nội
dung thuộc phạm vi
được giao; xác định
nội dung đạt yêu cầu,
nội dung cần chỉnh
sửa/bổ sung chịu
trách nhiệm về kết quả
thẩm tra.
03 ngày làm việc
Phiếu trình kèm dự
thảo Văn bản xử lý,
giải quyết đơn kiến
nghị, phản ánh.
Bước
3
soát hồ sơ, dthảo Phiếu trình
phối hợp, trình nh đạo n png
UBND tỉnh phụ trách.
Trưởng
ban/Phó
Trưởng ban
Tiếp công dân
- Nội chính
tỉnh
Chịu trách nhiệm về
nội dung phối hợp
tại Phiếu trình nội
dung dự thảo văn bản.
0,5 ngày làm việc
Phiếu trình được ký
phối hợp kèm theo dự
thảo Văn bản xử lý,
giải quyết đơn kiến
nghị, phản ánh.
Bước
4
Kiểm tra hồ sơ, dự thảo Phiếu
trình, báo cáo Chủ tịch/ Phó Chủ tịch
UBND tỉnh.
Lãnh đạo Văn
phòng UBND
tỉnh
Kiểm tra đầy đủ nội
dung thuộc phạm vi
được giao; xác định
nội dung đạt yêu cầu,
nội dung cần chỉnh
sửa/bổ sung chịu
trách nhiệm về kết quả
kiểm tra.
1,5 ngày làm việc
Phiếu trình đã duyệt
kèm dự thảo Văn bản
xử lý, giải quyết đơn
kiến nghị, phản ánh.
Bước
5
Ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư.
Lãnh đạo
UBND tỉnh
Xem xét, duyệt theo
thẩm quyn; chịu trách
nhiệm về nội dung, căn
cứ kết quả ký duyệt.
1,5 ngày làm việc
Văn bản x lý, giải
quyết đơn kiến nghị,
phản ánh được ký.
Bước
6
Phát hành văn bản, gửi các quan,
đơn vị, nhân liên quan để triển
khai thực hiện.
Văn thư Văn
phòng UBND
tỉnh
Kiểm tra thể thức, số,
hiệu, nơi nhận; phát
hành và cập nhật trạng
thái văn bản đúng quy
0,25 ngày làm việc
Văn bản x lý, giải
quyết đơn kiến nghị,
phản ánh đã được
phát hành.
40
STT
Bước
Tên nhiệm vụ chuyên môn
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm, thẩm
quyền quyết định
(rõ trách nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
định, đúng đối tượng
và thời hạn.
6
Quy trình tiếp công dân định kỳ của
Chủ tịch UBND tỉnh
Chủ tịch UBND tỉnh
1
Quy trình xây dựng, công khai lịch
tiếp công dân định kỳ của Chủ tịch
UBND tỉnh.
Văn phòng UBND
tỉnh
07 ngày làm việc.
Lịch tiếp phải
được niêm yết
chậm nhất 05
ngày làm việc
trước ngày tiếp.
Trường hợp xây
dựng lịch tiếp
định kỳ cả năm
thì hoàn thành
trong tháng 12
năm trước (Khoản
4 Điều 24 Luật
Tiếp công dân năm
2013)
Bước
1
Giao nhiệm vụ cho chuyên viên Ban
Tiếp công dân - Nội chính tỉnh tham
mưu ban hành Thông báo Lịch tiếp
công dân định kỳ, đồng thời gửi
Trưởng ban, Phó Trưởng ban Tiếp
công dân - Nội chính tỉnh, Chánh Văn
phòng Phó Chánh Văn phòng phụ
trách.
Trưởng
ban/Phó
Trưởng ban
Tiếp công dân
tỉnh
Chịu trách nhiệm về
nội dung giao nhiệm
vụ.
0,25 ngày làm việc
Nhiệm vụ tham mưu
được giao trên Hệ
thống quản văn
bản hồ công
việc; hồ sơ/kế hoạch
liên quan được
chuyển đến chuyên
viên xử lý.
41
STT
Bước
Tên nhiệm vụ chuyên môn
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm, thẩm
quyền quyết định
(rõ trách nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
Bước
2
Tham mưu lập Phiếu trình và dự thảo
Thông báo lịch tiếp công dân định kỳ,
trong đó xác định ngày, địa điểm tiếp
định kỳ; dự kiến thành phần quan
phối hợp; công khai lịch tiếp theo quy
định.
Chuyên viên
Ban Tiếp công
dân - Nội
chính tỉnh
Chịu trách nhiệm về
nội dung tham mưu tại
Phiếu trình nội dung
dự thảo văn bản.
03 ngày làm việc
Phiếu trình kèm theo
dự thảo Thông báo
lịch tiếp công dân
định k của Chủ tịch
UBND tỉnh.
Bước
3
soát hồ sơ, dự thảo Phiếu
trình phối hợp, trình lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh phụ trách.
Trưởng
ban/Phó
Trưởng ban
Tiếp công dân
- Nội chính
tỉnh
Chịu trách nhiệm về
nội dung phối hợp
tại Phiếu trình nội
dung dự thảo văn bản.
01 ngày làm việc
Phiếu trình được ký
phối hợp kèm theo dự
thảo Thông báo lịch
tiếp công dân định k
của Chủ tịch UBND
tỉnh.
Bước
4
Xem xét phê duyệt, trình Lãnh đạo
UBND tỉnh.
Lãnh đạo Văn
phòng UBND
tỉnh
Chịu trách nhiệm về
nội dung duyệt tại
Phiếu trình, nội dung
dự thảo.
1,5 ngày làm việc
Phiếu trình đã duyệt
kèm dự thảo Thông
báo lịch tiếp công
dân định kỳ của Chủ
tịch UBND tỉnh.
Bước
5
Ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư.
Lãnh đạo
UBND tỉnh
Xem xét, duyệt theo
thẩm quyn; chịu trách
nhiệm về nội dung, căn
cứ kết quả ký duyệt.
01 ngày làm việc
Thông báo lịch tiếp
công dân định kỳ của
Chủ tịch UBND tỉnh
được ký.
Bước
6
Phát hành văn bản, gửi các quan,
đơn vị liên quan trên hệ thống quản
văn bản hồ công việc công
khai trên Trang thông tin điện tử,
niêm yết tại Trụ sở tiếp công dân tỉnh.
Văn thư Văn
phòng UBND
tỉnh
Kiểm tra thể thức, số,
hiệu, nơi nhận; phát
hành và cập nhật trạng
thái văn bản đúng quy
định, đúng đối tượng
và thời hạn.
0,25 ngày làm việc
Thông báo lịch tiếp
công dân định kỳ của
Chủ tịch UBND tỉnh
được phát hành.
42
STT
Bước
Tên nhiệm vụ chuyên môn
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm, thẩm
quyền quyết định
(rõ trách nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
2
Quy trình tiếp nhận, soát, phân
loại vụ việc thu thập hồ phục
vụ tiếp công dân định kỳ
Ban Tiếp công dân -
Nội chính tỉnh
04 ngày làm việc,
trường hợp công
dân đến trực tiếp
thì cập nhật ngay
trong ngày tiếp,
hoàn thành chậm
nhất trước ngày
tiếp công dân định
kỳ 02 ngày làm
việc
Bước
1
Tổng hợp công dân đã đăng ký, công
dân có vụ việc kéo dài/phức tạp hoặc
cần báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh;
soát, phân loại, xác định thẩm quyền
giải quyết; quá trình xử lý; quyết
định/văn bản đã ban hành; vấn đề còn
vướng mắc; nội dung cần xin ý kiến,
gửi cho các quan liên quan để
báo cáo, cung cấp thông tin, tài liệu.
Chuyên viên
Ban Tiếp công
dân - Nội
chính tỉnh
Chịu trách nhiệm kiểm
tra họ tên, địa chỉ, tổng
hợp nội dung khiếu
nại, tố cáo, kiến nghị,
phản ánh; tình trạng
giải quyết; quan đã
và đang xử lý.
01 ngày làm việc
Danh sách công
dân/vụ việc dự kiến
tiếp; Phiếu tóm tắt
ban đầu từng vụ việc;
danh mục nội dung,
tài liệu cần quan
liên quan cung cấp.
Bước
2
Báo cáo tóm tắt về nội dung vụ việc,
quá trình xử lý, giải quyết (nếu có) và
đề xuất hướng xử lý; cung cấp hồ sơ,
tài liệu liên quan, chuyển Chuyên
viên Ban Tiếp công dân - Nội chính
được giao đầu mối xử lý.
Thanh tra tỉnh,
sở, ngành,
UBND cấp xã
hoặc các cơ
quan, đơn vị
có liên quan
quan được yêu cầu
chịu trách nhiệm về
tính chính xác, đầy đủ
của tài liệu, thông tin,
nội dung báo cáo thuộc
phạm vi quản lý.
01 ngày làm việc
Báo cáo tóm tắt vụ
việc, quá trình xử lý,
giải quyết của
quan liên quan; hồ
sơ, tài liệu phục vụ
tiếp công dân; ý kiến
đề xuất x thuộc
phạm vi quản lý.
43
STT
Bước
Tên nhiệm vụ chuyên môn
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm, thẩm
quyền quyết định
(rõ trách nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
Bước
3
Tham mưu tổng hợp, xây dựng
phương án, chương trình tiếp đề
xuất thành phần tham dự, lập Phiếu
trình dự thảo văn bản báo cáo Lãnh
đạo Văn phòng UBND tỉnh phụ trách.
Chuyên viên
Ban Tiếp công
dân - Nội
chính tỉnh
Tổng hợp, thẩm tra hồ
sơ; chịu trách nhiệm về
nội dung tham mưu,
phương án đề xuất,
Phiếu trình dự thảo
văn bản.
1,5 ngày làm việc
Phiếu trình kèm dự
thảo Chương trình
tiếp; danh sách công
dân/vụ việc; Phiếu
tóm tắt từng vụ việc;
phương án xử lý; dự
kiến thành phần tham
dự.
Bước
4
Xem xét, báo cáo Chủ tịch UBND
tỉnh.
Lãnh đạo Văn
phòng UBND
tỉnh
Kiểm tra, xem xét hồ
phương án tham
mưu; chịu trách nhiệm
về nội dung báo cáo,
đề xuất trình Chủ tịch
UBND.
0,5 ngày làm việc
Danh ch vụ việc,
Chương trình,
phương án xử
thành phần tham dự
đã được xem xét,
trình Chủ tịch UBND
tỉnh.
3
Mời, thông báo các cơ quan, đơn vị
tham gia tiếp công dân định kỳ
Văn phòng
UBND tỉnh
01 ngày làm việc,
hoàn thành chậm
nhất trước ngày
tiếp công dân định
kỳ 01 ngày làm
việc
Bước
1
Tham mưu lập Phiếu trình và dự thảo
Giấy mời, thông báo các cơ quan, đơn
vị tham gia tiếp, trình Trưởng
ban/Phó Trưởng ban Tiếp công dân -
Nội chính tỉnh.
Chuyên viên
Ban Tiếp công
dân - Nội
chính tỉnh
Chịu trách nhiệm về
nội dung tham mưu tại
Phiếu trình nội dung
dự thảo văn bản.
0,25 ngày làm việc
Phiếu trình kèm theo
dự thảo Giấy mời các
cơ quan, đơn vị tham
gia tiếp công dân
định kỳ.
44
STT
Bước
Tên nhiệm vụ chuyên môn
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm, thẩm
quyền quyết định
(rõ trách nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
Bước
2
soát hồ sơ, dự thảo Phiếu
trình phối hợp, trình lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh phụ trách.
Trưởng
ban/Phó
Trưởng ban
Tiếp công dân
- Nội chính
tỉnh
Chịu trách nhiệm về
nội dung phối hợp
tại Phiếu trình nội
dung dự thảo văn bản.
0,25 ngày làm việc
Phiếu trình được ký
phối hợp kèm theo dự
thảo Giấy mời các cơ
quan, đơn vị tham gia
tiếp công dân định
kỳ.
Bước
3
Ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư.
Lãnh đạo Văn
phòng UBND
tỉnh
Xem xét, duyệt theo
thẩm quyn; chịu trách
nhiệm về nội dung, căn
cứ kết quả duyệt.
0,25 ngày làm việc
Giấy mời các
quan, đơn vị tham gia
tiếp công dân định k
được ký.
Bước
4
Phát hành văn bản, gửi các quan,
đơn vị, cá nhân có liên quan.
Văn thư Văn
phòng UBND
tỉnh
Kiểm tra thể thức, số,
hiệu, nơi nhận; phát
hành và cập nhật trạng
thái văn bản đúng quy
định, đúng đối tượng
và thời hạn.
0,25 ngày làm việc
Giấy mời các
quan, đơn vị tham gia
tiếp công dân định k
được phát hành .
4
Đón tiếp, kiểm tra thông tin
hướng dẫn công dân trước khi vào
tiếp công dân
0,25 ngày, ngày
trước thời gian
bắt đầu tiếp công
dân
Bước
1
Xác định nhân thân; người đại diện
trong trường hợp nhiều người cùng
một nội dung; tiếp nhận tài liệu bổ
sung; phổ biến quyền, nghĩa vụ nội
quy tiếp công dân.
Chuyên viên
Ban Tiếp công
dân - Nội
chính tỉnh;
Công an tỉnh,
Công an
phường phối
hợp bảo đảm
an ninh, trật tự
Chịu trách nhiệm xác
định đúng người, đúng
vụ việc; tiếp nhận,
quản lý tài liệu; hướng
dẫn công dân thực hiện
đúng nội quy.
0,25 ngày, ngay
trước thời gian bắt
đầu tiếp công dân
Danh sách công dân
mặt; tài liệu bổ
sung; thông tin nhân
thân, người đại diện
được xác định.
45
STT
Bước
Tên nhiệm vụ chuyên môn
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm, thẩm
quyền quyết định
(rõ trách nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
và xác minh
thông tin khi
cần thiết
5
Trực tiếp tiếp công dân định kỳ
theo lịch tiếp công dân
01 ngày làm việc
theo lịch tiếp công
dân định kỳ
Bước
1
Nghe công dân trình bày; yêu cầu
công dân làm rõ nội dung, yêu cầu và
cung cấp tài liệu liên quan (nếu
có); yêu cầu cơ quan có liên quan báo
cáo, giải trình, làm rõ những nội dung
cần thiết có liên quan.
Chủ tịch/Phó
Chủ tịch
UBND tỉnh
Triển khai nội dung
tiếp đầy đủ, đúng quy
định.
Thực hiện trong
ngày tiếp công dân
Nội dung yêu cầu,
kiến nghị, phản ánh,
khiếu nại, tố cáo của
công dân các tài
liệu do công dân
cung cấp được xác
định, ghi nhận đầy đủ
để làm căn cứ yêu
cầu quan liên quan
báo cáo, giải trình.
Bước
2
Báo cáo, giải trình, làm các nội
dung theo yêu cầu của Chủ tịch/Phó
Chủ tịch UBND tỉnh.
Thanh tra tỉnh,
sở, ngành,
UBND cấp xã
hoặc các cơ
quan, đơn vị
có liên quan
Chịu trách nhiệm về
nội dung báo cáo, giải
trình.
Thực hiện trong
ngày tiếp công dân
Nội dung báo cáo,
giải trình; hồ sơ, căn
cứ ý kiến đề xuất
của quan liên quan
được làm rõ, ghi
nhận làm n cứ để
Chủ tịch UBND tỉnh
xem xét, kết luận.
Bước
3
Ghi chép đầy đủ diễn biến, ý kiến ch
đạo vào biên bản/sổ tiếp công dân.
Chuyên viên
Ban Tiếp công
dân - Nội
chính tỉnh
Chịu trách nhiệm ghi
chép đầy đủ diễn biến,
ý kiến chỉ đạo.
Thực hiện trong
ngày tiếp công dân
Biên bản/Sổ tiếp
công dân phản ánh
đầy đủ diễn biến buổi
tiếp, ý kiến của công
dân, ý kiến giải trình
46
STT
Bước
Tên nhiệm vụ chuyên môn
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm, thẩm
quyền quyết định
(rõ trách nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
nội dung chỉ đạo
của Chủ tịch UBND
tỉnh.
Bước
4
Trả lời, hướng dẫn, giải thích cho
công dân; trường hợp chưa thể trả lời
ngay thì chỉ đạo cơ quan có trách
nhiệm kiểm tra, xử lý, giải quyết theo
thẩm quyền.
Chủ tịch/Phó
Chủ tịch
UBND tỉnh
Kiểm tra đầy đủ nội
dung thuộc phạm vi
được giao; xác định
nội dung đạt yêu cầu,
nội dung cần chỉnh
sửa/bổ sung chịu
trách nhiệm về kết quả
kiểm tra.
Thực hiện trong
ngày tiếp công dân
Ý kiến trả lời trực
tiếp; hoặc nội dung
kết luận, giao nhiệm
vụ cụ thể làm căn cứ
dự thảo Thông báo
kết luận sau buổi tiếp
6
Thông báo kết luận của Chủ tịch
UBND tỉnh tại ngày tiếp công dân
Văn phòng
UBND tỉnh
02 ngày làm việc
Bước
1
Tham mưu lập Phiếu trình và dự thảo
Thông báo Kết luận tại ngày tiếp công
dân định kỳ của Chủ tịch UBND tỉnh,
trình Trưởng ban/Phó Trưởng ban
Tiếp công dân - Nội chính tỉnh.
Chuyên viên
Ban Tiếp công
dân - Nội
chính tỉnh
Chịu trách nhiệm về
nội dung tham mưu tại
Phiếu trình nội dung
dự thảo văn bản.
0,5 ngày làm việc
Phiếu trình kèm theo
dự thảo Thông báo
kết luận tại ngày tiếp
công dân định kỳ của
Chủ tịch UBND tỉnh.
Bước
2
soát hồ sơ, dự thảo Phiếu
trình phối hợp, trình lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh phụ trách.
Trưởng
ban/Phó
Trưởng ban
Tiếp công dân
- Nội chính
tỉnh
Chịu trách nhiệm về
nội dung phối hợp
tại Phiếu trình nội
dung dự thảo văn bản.
0,25 ngày làm việc
Phiếu trình được ký
phối hợp kèm theo dự
thảo Thông báo kết
luận tại ngày tiếp
công dân định kỳ của
Chủ tịch UBND tỉnh.
47
STT
Bước
Tên nhiệm vụ chuyên môn
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm, thẩm
quyền quyết định
(rõ trách nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
Bước
3
Xem xét phê duyệt, trình Lãnh đạo
UBND tỉnh.
Lãnh đạo Văn
phòng UBND
tỉnh
Chịu trách nhiệm về
nội dung duyệt tại
Phiếu trình, nội dung
dự thảo văn bản.
0,25 ngày làm việc
Phiếu trình đã duyệt
kèm dự thảo Thông
báo kết luận tại ngày
tiếp công dân định k
của Chủ tịch UBND
tỉnh.
Bước
4
Xem xét phê duyệt, chuyển lãnh đạo
Văn phòng UBND tỉnh ký thừa lệnh.
Lãnh đạo
UBND tỉnh
Chịu trách nhiệm về
nội dung phê duyệt tại
Phiếu trình nội dung
dự thảo văn bản.
0,5 ngày làm việc
Dự thảo Thông báo
kết luận đã được
Lãnh đạo UBND tỉnh
phê duyệt, chuyển
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh ký thừa
lệnh.
Bước
5
Ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư.
Lãnh đạo Văn
phòng UBND
tỉnh
Xem xét, duyệt theo
thẩm quyn; chịu trách
nhiệm về nội dung, căn
cứ kết quả ký duyệt.
0,25 ngày làm việc
Thông báo kết luận
tại ngày tiếp công
dân định kỳ của Chủ
tịch UBND tỉnh
duyệt.
Bước
6
Phát hành văn bản, chuyển nhiệm vụ
đến từng quan, đơn vị, nhân
trách nhiệm trên hệ thống quản văn
bản hồ sơ công việc.
Văn thư Văn
phòng UBND
tỉnh
Kiểm tra thể thức, số,
hiệu, nơi nhận; phát
hành và cập nhật trạng
thái văn bản đúng quy
định, đúng đối tượng
và thời hạn.
0,25 ngày làm việc
Thông báo kết luận
tại ngày tiếp công
dân định kỳ của Chủ
tịch UBND tỉnh được
ban hành.
7
Quyết định phê duyệt Kế hoạch
thanh tra hằng năm của Thanh tra
tỉnh
Chánh Thanh
tra
- Chánh thanh tra;
- Các P Chánh
Thanh tra;
- Các Trưởng Phòng,
Phó phòng Nghiệp
vụ;
16 ngày làm việc
Quyết định phê
duyệt nội dung Kế
hoạch thanh tra
hằng năm của
Thanh tra tỉnh
48
STT
Bước
Tên nhiệm vụ chuyên môn
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm, thẩm
quyền quyết định
(rõ trách nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
- Thanh tra viên
Phòng Nghiệp vụ 2.
1
Quy trình xây dựng dự thảo Quyết
định phê duyệt Kế hoạch thanh tra
năm của Thanh tra tỉnh
11 ngày làm việc
Điều 18
Luật
Thanh
tra năm
2025
Bước
1
Văn thư tiếp nhận văn bản định hướng
chương trình thanh tra năm từ Thanh
tra Chính phủ) được chuyển đến
Chánh Thanh tra tỉnh, Phó Chánh
Thanh tra tỉnh lãnh đạo, chuyên
viên phòng nghiệp vụ có liên quan.
Văn thư
Tiếp nhn n bản,
chuyển Cnh Thanh
tra, Trưởng phòng
nghiệp vụ 2.
0,25 ngày làm việc
Văn bản định hướng
chương trình thanh
tra năm được tiếp
nhận chuyển x
lý.
Bước
2
Chánh Thanh tra chỉ đạo các Phòng
Nghiệp vụ tổ chức khảo sát, xác định
đối tượng thanh tra và nội dung thanh
tra.
Trưởng Phòng,
Phó Phòng các
Phòng NV và
Thanh tra viên
các Phòng NV
Tng Phòng, Phó
phòng NV Thanh tra
viên c Phòng NV
chịu trách nhim khảo
t, lập danh mục đối
ợng thanh tra, nội
dung thanh tra, thời kỳ
thanh tra, thời gian
thanh tra tính khả thi.
05 ngày làm việc
Danh mục đối tượng
thanh tra và nội dung
tiến hành cuộc thanh
tra.
Bước
3
Tổng hợp danh mục đối tượng thanh
tra nội dung tiến hành cuộc thanh
tra; xây dựng dự thảo Quyết định kèm
theo Kế hoạch thanh tra hàng năm.
Trưởng Phòng,
Phó Trưởng
phòng và
Thanh tra viên
Phòng NV2
Tng Phòng, phó
phòng Thanh tra
viên Phòng NV2 chịu
trách nhiệm tổng hợp
danh mục đối tượng
thanh tra nội dung
tiến nh cuộc thanh
02 ngày làm việc
Dự thảo Quyết định
kèm theo Kế hoạch
thanh tra hàng năm.
49
STT
Bước
Tên nhiệm vụ chuyên môn
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm, thẩm
quyền quyết định
(rõ trách nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
tra; xây dựng dự thảo
Quyết định m theo
Kế hoạch thanh tra
ng năm.
Bước
4
Dự thảo Quyết định kèm theo Kế
hoạch thanh tra hàng năm.
Phó Chánh
Thanh tra phụ
trách; Trưởng
Phòng NV2;
Phó Trưởng
phòng; Thanh
tra viên Phòng
NV2
Phó Chánh Thanh tra
phụ trách; Trưởng
Phòng, Phó Trưởng
phòng NV2; Thanh tra
viên Phòng NV2 làm
việc với Kiểm toán
Nhà nước khu vực XI
Thuế tỉnh soát
tránh trùng lặp, thống
nhất đối tượng thanh
tra, nội dung thanh tra
của Thanh tra tỉnh.
Chịu trách nhiệm kiểm
tra, soát nh khả
thi.
01 ngày làm việc
Dự thảo Quyết định
kèm theo Kế hoạch
thanh tra hàng năm
đã được soát,
thống nhất về đối
tượng nội dung
thanh tra.
Bước
5
Dự thảo Quyết định kèm theo Kế
hoạch thanh tra hàng năm.
Thanh tra viên
Phòng NV2
Thanh tra viên Phòng
NV2 chịu trách nhiệm
tổng hợp, hoàn thiện
nội dung dự thảo
Quyết định kèm theo
Kế hoạch thanh tra.
01 ngày làm việc
Dự thảo Quyết định
kèm theo Kế hoạch
thanh tra hàng năm
đã được tổng hợp,
hoàn thiện.
Bước
6
Văn bản xin ý kiến Chủ tịch UBND
tỉnh thống nhất chủ trương ban hành
Kế hoạch thanh tra hàng năm.
Thanh tra viên
phòng NV2
Thanh tra viên Phòng
NV2 tham mưu văn
bản xin ý kiến Chủ tịch
UBND tỉnh thống nhất
chủ trương ban hành
0,5 ngày làm việc
Hồ sơ trình Trưởng
phòng Nghiệp vụ 2
xử trình Chánh
Thanh tra.
50
STT
Bước
Tên nhiệm vụ chuyên môn
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm, thẩm
quyền quyết định
(rõ trách nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
Kế hoạch thanh tra
hàng năm; Chịu trách
nhiệm tính chính xác
nội dung văn bản dự
thảo kèm theo.
Bước
7
Ký văn bản xin ý kiến.
Chánh Thanh
tra
Chịu trách nhiệm về
nội dung, thẩm quyền
ký văn bản gửi UBND
tỉnh xem xét, cho ý
kiến đối với dự thảo
Quyết định phê duyệt
Kế hoạch thanh tra
hàng năm.
0,5 ngày làm việc
Văn bản xin ý kiến
Chủ tịch UBND tỉnh
thống nhất chủ
trương ban hành Kế
hoạch thanh tra hàng
năm đã được
duyệt.
Bước
8
Phát hành văn bản xin ý kiến
Văn thư
Kiểm tra thể thức, số,
hiệu, nơi nhận; phát
hành và cập nhật trạng
thái văn bản đúng quy
định, đúng đối tượng
và thời hạn.
0,25 ngày làm việc
Văn bản xin ý kiến
Chủ tịch UBND tỉnh
thống nhất chủ
trương ban hành Kế
hoạch thanh tra hàng
năm được ban hành.
2
Quy trình xử tại Văn phòng
UBND tỉnh
3,5 ngày làm việc
Bước
1
Văn thư tiếp nhận chuyển chuyên
viên phòng chuyên môn xử lý.
Văn thư Văn
phòng UBND
tỉnh
Tiếp nhận luân
chuyển văn bản đúng
quy định.
0,25 ngày làm việc
Hồ sơ được tiếp nhận
chuyển trên hệ
thống xử lý văn bản.
Bước
2
Chuyên viên lập Phiếu trình, trình
Chánh Văn phòng.
Chuyên viên
phòng chuyên
môn thuộc Văn
phòng UBND
tỉnh
Chịu trách nhiệm về
nội dung thẩm tra tại
Phiếu trình nội dung
dự thảo văn bản.
0,5 ngày làm việc
Phiếu trình kèm dự
thảo Văn bản thống
nhất chủ trương ban
hành Kế hoạch thanh
51
STT
Bước
Tên nhiệm vụ chuyên môn
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm, thẩm
quyền quyết định
(rõ trách nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
tra hàng năm của
Thanh tra tỉnh.
Bước
3
Chánh Văn phòng duyệt tại Phiếu
trình, trình lãnh đạo UBND tỉnh phụ
trách lĩnh vực.
Chánh Văn
phòng UBND
tỉnh
Xem xét, duyệt theo
thẩm quyn; chịu trách
nhiệm về nội dung, căn
cứ kết quả ký duyệt.
0,5 ngày làm việc
Phiếu trình đã được
duyệt, kèm theo
dự thảo Văn bản
thống nhất chủ
trương ban hành Kế
hoạch thanh tra hàng
năm của Thanh tra
tỉnh.
Bước
4
Lãnh đạo UBND tỉnh phụ trách lĩnh
vực duyệt, chuyển Văn thư phát
hành.
Lãnh đạo
UBND tỉnh
phụ trách lĩnh
vực
Xem xét, quyết định
duyệt theo thẩm
quyền; chịu trách
nhiệm về nội dung, căn
cứ, thẩm quyền và kết
quả ký duyệt.
02 ngày làm việc
Văn bản thống nhất
chủ trương ban hành
Kế hoạch thanh tra
hàng năm của Thanh
tra tỉnh đã được ký
duyệt.
Bước
5
Văn thư phát hành văn bản, chuyển
Thanh tra tỉnh.
Văn thư Văn
phòng UBND
tỉnh
Kiểm tra thể thức, số,
hiệu, nơi nhận; phát
hành và cập nhật trạng
thái văn bản đúng quy
định, đúng đối tượng
và thời hạn.
0,25 ngày làm việc
Văn bản thống nhất
chủ trương ban hành
Kế hoạch thanh tra
hàng năm của Thanh
tra tỉnh được ban
hành.
3
Quy trình ban hành Quyết định phê
duyệt Kế hoạch thanh tra
1,5 ngày làm việc
52
STT
Bước
Tên nhiệm vụ chuyên môn
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm, thẩm
quyền quyết định
(rõ trách nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
Bước
1
Văn thư tiếp nhận văn bản thống nhất
chủ trương nội dung Kế hoạch thanh
tra của Lãnh đạo UBND tỉnh.
Văn thư Thanh
tra tỉnh
Tiếp nhận luân
chuyển văn bản đúng
quy định.
0,25 ngày làm việc
Hồ sơ được tiếp nhận
chuyển trên hệ
thống xử lý văn bản.
Bước
2
Sau khi văn bản thống nhất chủ
trương nội dung Kế hoạch thanh tra.
Trưởng phòng
NV2
Rà soát dự thảo Quyết
định phê duyệt Kế
hoạch thanh tra.
0,5 ngày làm việc
Dự thảo Quyết định
phê duyệt Kế hoạch
thanh tra đã được
soát, hoàn thiện
trình Chánh Thanh
tra.
Bước
3
Ký ban hành.
Chánh Thanh
tra
ban hành Quyết
định phê duyệt Kế
hoạch thanh tra của
thanh tra tỉnh.
0,5 ngày làm việc
Quyết định phê duyệt
Kế hoạch thanh tra
của Thanh tra tỉnh đã
được ký, chuyển Văn
thư phát hành.
Bước
4
Phát hành văn bản trên hệ thống hồ
công việc, chuyển đến đối tượng
thanh tra, gửi Chủ tịch UBND tỉnh để
báo cáo.
Văn thư Thanh
tra tỉnh/Sở,
Ngành (rà
soát, nêu là
văn thư cũng
được, nhiều
chỗ đang để sở
ngành)
Kiểm tra thể thức, số,
hiệu, nơi nhận; phát
hành và cập nhật trạng
thái văn bản đúng quy
định, đúng đối tượng
và thời hạn.
0,25 ngày làm việc
Quyết định phê duyệt
Kế hoạch thanh tra
của Thanh tra tỉnh
được phát hành.
8
Trình tự, thủ tục tiến hành một
cuộc thanh tra
Đoàn thanh
tra/Phòng
nghiệp vụ
Chủ trì, điều phối
kiểm soát điều kiện
chuyển bước
Không quá 65
ngày làm việc nếu
làm việc trực tiếp
để thu thập thông
tin
Báo cáo kết quả thu
thập thông tin hồ
đề xuất cuộc
thanh tra
53
STT
Bước
Tên nhiệm vụ chuyên môn
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm, thẩm
quyền quyết định
(rõ trách nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
1
Khảo sát và thu thập thông tin
Bước
1
Xây dựng văn bản yêu cầu đối tượng
thanh tra cung cấp, báo cáo, hồ
bộ liên quan đến nội dung thanh tra.
Đoàn thanh
tra/Phòng
Nghiệp vụ
Chịu trách nhiệm về
nội dung trình nội
dung dự thảo văn bản.
Không quá 5 ngày
làm việc nếu làm
việc trực tiếp để
thu thập thông tin
Báo cáo kết quả thu
thập thông tin hồ
đề xuất cuộc thanh
tra.
Bước
2
Xem xét phê duyệt, trình Lãnh đạo sở,
ngành.
Lãnh đạo
Phòng Chuyên
môn
Chịu trách nhiệm về
nội dung duyệt tại
phiếu trình, nội dung
dự thảo.
0,25 ngày làm việc
Phiếu trình đã duyệt
kèm theo dự thảo văn
bản yêu cầu đối
tượng thanh tra cung
cấp báo cáo, hồ sơ sơ
bộ liên quan đến nội
dung thanh tra.
Bước
3
Ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư.
Lãnh đạo
Thanh tra tỉnh
Xem xét, duyệt theo
thẩm quyn; chịu trách
nhiệm về nội dung, căn
cứ kết quả ký duyệt.
0,25 ngày làm việc
Văn bản yêu cầu đối
tượng thanh tra cung
cấp báo cáo, hồ sơ sơ
bộ liên quan đến nội
dung thanh tra được
ký.
Bước
4
Phát hành văn bản trên hệ thống hồ
công việc, chuyển đến đối tượng
thanh tra, gửi Chủ tịch UBND tỉnh để
báo cáo.
Văn thư Thanh
tra tỉnh/Sở,
Ngành
Kiểm tra thể thức, số,
hiệu, nơi nhận; phát
hành và cập nhật trạng
thái văn bản đúng quy
định, đúng đối tượng
và thời hạn.
0,25 ngày làm việc
Văn bản yêu cầu đối
tượng thanh tra cung
cấp báo cáo, hồ sơ sơ
bộ liên quan đến nội
dung thanh tra đã
được phát hành.
54
STT
Bước
Tên nhiệm vụ chuyên môn
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm, thẩm
quyền quyết định
(rõ trách nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
Bước
5
Trên sở kết quả khảo sát: Trưởng
đoàn dự kiến (hoặc đơn vị chủ trì)
soạn thảo trình Người có thẩm quyền
(Chánh Thanh tra hoặc Thủ trưởng cơ
quan quản lý nhà nước) ký ban hành
Quyết định thành lập Đoàn thanh tra
và Kế hoạch tiến hành thanh tra.
Đoàn thanh
tra/Phòng
Nghiệp vụ
Chịu trách nhiệm về
nội dung duyệt tại
phiếu trình, nội dung
dự thảo.
01 ngày làm việc
Dự thảo Quyết định
thành lập Đoàn thanh
tra dự thảo Kế
hoạch tiến hành
thanh tra.
Bước
6
Ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư.
Lãnh đạo
Thanh tra tỉnh
Xem xét, duyệt theo
thẩm quyn; chịu trách
nhiệm về nội dung, căn
cứ kết quả ký duyệt.
0,25 ngày làm việc
Quyết định thành lập
Đoàn thanh tra và Kế
hoạch tiến hành
thanh tra được ký.
Bước
7
Phát hành văn bản trên hệ thống hồ
công việc, chuyển đến đối tượng
thanh tra, gửi Chủ tịch UBND tỉnh để
báo cáo.
Văn thư Thanh
tra tỉnh/Sở,
Ngành
Kiểm tra thể thức, số,
hiệu, nơi nhận; phát
hành và cập nhật trạng
thái văn bản đúng quy
định, đúng đối tượng
và thời hạn.
0,25 ngày làm việc
Quyết định thành lập
Đoàn thanh tra và Kế
hoạch tiến hành
thanh tra đã được
phát hành gửi cho
các nhân, đơn vị
có liên quan.
Bước
8
Công bố Quyết định thanh tra, kế
hoạch tiến hành thanh tra.
Đoàn thanh tra
Chịu trách nhiệm về
nội dung.
0,5 ngày làm việc
Biên bản công bố
Quyết định thanh tra.
2
Triển khai thanh tra trực tiếp tại
đơn vị
Bước
1
Tiến hành thanh tra trực tiếp tại đơn
vị theo Kế hoạch tiến hành thanh tra
đã được phê duyệt.
Đoàn thanh tra
Chịu trách nhiệm về
kết quả thanh tra.
45 ngày làm việc
Biên bản làm việc
với đối tượng thanh
tra.
55
STT
Bước
Tên nhiệm vụ chuyên môn
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm, thẩm
quyền quyết định
(rõ trách nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
Bước
2
Báo cáo kết quả thanh tra:
Sau khi kết thúc thanh tra trực
tiếp,Trưởng đoàn trách nhiệm lập
Báo cáo kết quả thanh tra trình Người
ra quyết định.
Trưởng Đoàn
thanh tra
Chịu trách nhiệm về
kết quả báo cáo.
02 ngày làm việc
Báo cáo kết quả
thanh tra.
Bước
3
Soạn thảo Kết luận: Dựa trên Báo cáo
kết quả, Trưởng đoàn dự thảo Kết
luận thanh tra. Nội dung phải rành
mạch: việc nào làm đúng, việc nào sai
phạm, nguyên nhân, trách nhiệm của
nhân/tập thể kiến nghị biện pháp
xử lý.
Trưởng Đoàn
thanh tra
Dự thảo Kết luận thanh
tra.
02 ngày làm việc
Dự thảo Kết luận
thanh tra.
Bước
4
Trình văn bản đề nghị thẩm định dự
thảo Kết luận thanh tra.
Thành viên
Đoàn thanh tra
Thẩm định đầy đủ nội
dung thuộc phạm vi
được giao; xác định
nội dung đạt yêu cầu,
nội dung cần chỉnh
sửa/bổ sung chịu
trách nhiệm về kết quả
thẩm định.
0,25 ngày làm việc
Dự thảo văn bản đề
nghị thẩm định dự
thảo Kết luận thanh
tra.
Bước
5
Ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư.
Lãnh đạo
Thanh tra tỉnh
Xem xét, duyệt theo
thẩm quyn; chịu trách
nhiệm về nội dung, căn
cứ kết quả ký duyệt.
0,25 ngày làm việc
Văn bản đề nghị
thẩm định dự thảo
Kết luận thanh tra
được ký.
Bước
6
Phát hành văn bản trên hệ thống hồ
công việc, chuyển đến phòng nghiệp
vụ 9 để thẩm định dự thảo Kết luận
thanh tra.
Văn thư Thanh
tra tỉnh/Sở,
Ngành
Kiểm tra thể thức, số,
hiệu, nơi nhận; phát
hành và cập nhật trạng
thái văn bản đúng quy
định, đúng đối tượng
và thời hạn.
0,25 ngày làm việc
Văn bản đề nghị
thẩm định dự thảo
Kết luận thanh tra đã
được phát hành trên
hệ thống, chuyển đến
Phòng nghiệp vụ 9 để
thẩm định.
56
STT
Bước
Tên nhiệm vụ chuyên môn
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm, thẩm
quyền quyết định
(rõ trách nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
3
Thẩm định dự thảo Kết luận Thanh
tra.
Bước
1
Thực hiện nhiệm vụ được giao tại
Bước 6, Phòng nghiệp vụ 9 tiến hành
thẩm định dự thảo Kết luận thanh tra.
Phòng Nghiệp
vụ
Thẩm định dự thảo Kết
luận thanh tra.
05 ngày làm việc
Báo cáo kết quả thẩm
định dự thảo Kết luận
thanh tra.
Bước
2
Báo cáo kết quả thẩm định với người
Kết luận thanh tra gửi Đoàn
thanh tra để tiếp thu ý kiến thẩm định.
Phòng Nghiệp
vụ
Thẩm định đầy đủ nội
dung thuộc phạm vi
được giao; xác định
nội dung đạt yêu cầu,
nội dung cần chỉnh
sửa/bổ sung chịu
trách nhiệm về kết quả
thẩm định.
01 ngày làm việc
Báo cáo kết quả thẩm
định đã được báo cáo
người Kết luận
thanh tra và chuyển
Đoàn thanh tra để
tiếp thu.
4
Công bố Kết luận Thanh tra
Bước
1
Xây dựng văn bản thông báo thời
gian, địa điểm công bố dự thảo kết
luận thanh tra.
Thành viên
Đoàn thanh tra
Chịu trách nhiệm về
nội dung văn bản ký
duyệt.
0,25 ngày làm việc
Phiếu trình đã duyệt
kèm theo dự thảo văn
bản thông báo thời
gian, địa điểm công
bố dự thảo Kết luận
thanh tra.
Bước
2
Ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư.
Lãnh đạo
Thanh tra tỉnh
Xem xét, duyệt theo
thẩm quyn; chịu trách
nhiệm về nội dung, căn
cứ kết quả ký duyệt.
0,25 ngày làm việc
Văn bản thông báo
thời gian, địa điểm
công bố dự thảo Kết
luận thanh tra được
ký.
57
STT
Bước
Tên nhiệm vụ chuyên môn
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm, thẩm
quyền quyết định
(rõ trách nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
Bước
3
Phát hành văn bản trên hệ thống hồ
công việc, chuyển đến đối tượng
thanh tra.
Văn thư Thanh
tra tỉnh/Sở,
Ngành
Kiểm tra thể thức, số,
hiệu, nơi nhận; phát
hành và cập nhật trạng
thái văn bản đúng quy
định, đúng đối tượng
và thời hạn.
0,25 ngày làm việc
Văn bản thông báo
thời gian, địa điểm
công bố dự thảo Kết
luận thanh tra đã
được phát hành trên
hệ thống gửi đến
tổ chức, nhân liên
quan.
Bước
4
Tổ chức cuộc họp công bố dự thảo
trực tiếp tại quan của đối tượng
thanh tra hoặc tại cơ quan thanh tra.
Đoàn thanh tra
Nội dung công bố Kết
luận thanh tra.
0,5 ngày làm việc
Biên bản công bố dự
thảo Kết luận thanh
tra.
Bước
5
Trình Lãnh đạo thanh tra ký ban hành
Kết luận Thanh tra.
Trưởng Đoàn
thanh tra
Chịu trách nhiệm về
nội dung văn bản ký
duyệt
0,25 ngày làm việc
Kết luận thanh tra
được soát, hoàn
thiện.
Bước
6
Ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư.
Lãnh đạo
Thanh tra tỉnh
Xem xét, duyệt theo
thẩm quyn; chịu trách
nhiệm về nội dung, căn
cứ kết quả ký duyệt.
0,25 ngày làm việc
Kết luận thanh tra
được ký.
Bước
7
Phát hành Kết luận thanh tra trên hệ
thống hồ công việc, chuyển đến đối
tượng thanh tra để công bố, báo cáo
Chủ tịch UBND tỉnh.
Văn thư Thanh
tra tỉnh/Sở,
Ngành
Kiểm tra thể thức, số,
hiệu, nơi nhận; phát
hành và cập nhật trạng
thái văn bản đúng quy
định, đúng đối tượng
và thời hạn.
0,25 ngày làm việc
Kết luận thanh tra đã
được phát hành trên
hệ thống gửi các
đơn vị liên quan
để công bố theo quy
định.
9
Quy trình xử lý sau thanh tra
Văn phòng
UBND tỉnh;
Thanh tra
tỉnh (Phòng
Nghiệp vụ 9);
cơ quan, đơn
Chủ tịch/Phó Chủ
tịch UBND tỉnh chỉ
đạo việc thực hiện
Kết luận thanh tra;
Chánh Thanh tra
tỉnh tổ chức theo dõi,
Theo thời hạn
thực hiện Kết
luận thanh tra,
văn bản chỉ đạo
của Chủ tịch
UBND tỉnh và
Văn bản chỉ đạo
thực hiện Kết luận
thanh tra; Kế hoạch
Báo cáo kết quả
thực hiện; văn bản
theo dõi, đôn đốc;
58
STT
Bước
Tên nhiệm vụ chuyên môn
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm, thẩm
quyền quyết định
(rõ trách nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
vị, cá nhân có
trách nhiệm
thực hiện Kết
luận thanh tra
đôn đốc, kiểm tra
việc thực hiện theo
thẩm quyền; Thủ
trưởng quan, đơn
vị, nhân liên
quan tổ chức thực
hiện chịu trách
nhiệm về kết qu
thực hiện Kết luận
thanh tra.
từng giai đoạn của
quy trình; trường
hợp kiểm tra việc
thực hiện Kết
luận thanh tra:
không quá 50
ngày làm việc.
Quyết định kiểm
tra, Báo cáo
Thông báo kết quả
kiểm tra việc thực
hiện Kết luận thanh
tra.
1
Thực hiện kết luận thanh tra của
Thanh tra tỉnh
1.1.
Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận
văn bản tham mưu cho Chủ tịch
UBND tỉnh ban hành văn bản chỉ
đạo việc thực hiện nội dung kết luận
thanh tra
07 ngày làm việc
Căn cứ
Điều 52,
Điều 53
Luật
Thanh
tra năm
2025.
Bước
1
Văn thư tiếp nhận Kết luận thanh tra,
chuyển chuyên viên tham mưu, đồng
thời gửi Trưởng ban/Phó Trưởng ban
Tiếp công dân - Nội chính tỉnh, Chánh
Văn phòng và Phó Chánh Văn phòng
phụ trách.
Văn thư Văn
phòng UBND
tỉnh
Tiếp nhận, đăng ký,
phân luồng chuyển
hồ đúng đối tượng,
đúng thời hạn; chịu
trách nhiệm về tính
đầy đủ của thông tin
tiếp nhận trên hệ
thống.
0,25 ngày làm việc
Hồ sơ được tiếp nhận
và chuyển xử lý.
59
STT
Bước
Tên nhiệm vụ chuyên môn
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm, thẩm
quyền quyết định
(rõ trách nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
Bước
2
Chuyên viên thẩm tra Hồ sơ, dự thảo
văn bản và lập Phiếu trình, trình lãnh
đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực.
Chuyên viên
Phòng Chuyên
môn
Thẩm tra đầy đủ nội
dung thuộc phạm vi
được giao; xác định
nội dung đạt yêu cầu,
nội dung cần chỉnh
sửa/bổ sung chịu
trách nhiệm về kết quả
thẩm tra.
3,5 ngày làm việc
Phiếu trình thể hiện
kết quả thẩm tra, nội
dung đề xuất x lý;
kèm dự thảo văn bản
chỉ đạo việc thực
hiện nội dung Kết
luận thanh tra của
Thanh tra tỉnh hồ
sơ đã được rà soát.
Bước
3
Lãnh đạo Văn phòng kiểm tra hồ sơ,
dự thảo ký phiếu trình, báo cáo
Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh.
Chánh Văn
phòng UBND
tỉnh
Kiểm tra đầy đủ nội
dung thuộc phạm vi
được giao; xác định
nội dung đạt yêu cầu,
nội dung cần chỉnh
sửa/bổ sung và chịu
trách nhiệm về kết quả
kiểm tra.
1,5 ngày làm việc
Phiếu trình đã được
phê duyệt kèm dự
thảo văn bản chỉ đạo
việc thực hiện nội
dung Kết luận thanh
tra của Thanh tra
tỉnh.
Bước
4
Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký
duyệt Phiếu trình và ký ban hành văn
bản, chuyển Văn thư.
Lãnh đạo
UBND tỉnh
Xem xét, quyết định
duyệt theo thẩm
quyền; chịu trách
nhiệm về nội dung, căn
cứ, thẩm quyền và kết
quả ký duyệt.
1,5 ngày làm việc
Văn bản chỉ đạo việc
thực hiện nội dung
Kết luận thanh tra
của Thanh tra tỉnh
được ký duyệt.
Bước
5
Văn thư phát hành văn bản, gửi các
quan, đơn vị liên quan.
Văn thư Văn
phòng UBND
tỉnh
Kiểm tra thể thức, số,
hiệu, nơi nhận; phát
hành và cập nhật trạng
thái văn bản đúng quy
định, đúng đối tượng
và thời hạn.
0,25 ngày làm việc
Văn bản chỉ đạo việc
thực hiện nội dung
Kết luận thanh tra
của Thanh tra tỉnh đã
được phát hành.
60
STT
Bước
Tên nhiệm vụ chuyên môn
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm, thẩm
quyền quyết định
(rõ trách nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
1.2
Thủ trưởng quan, đơn vị (Sở, ban,
ngành; UBND xã, phường các
đối tượng thanh tra khác) tiếp nhận
văn bản chỉ đạo của Chủ tịch UBND
tỉnh; Kết luận thanh tra của Thanh
tra tỉnh xây dựng Kế hoạch Báo
cáo kết quả triển khai thực hiện (lần
đầu)
Điều 54
Luật
Thanh
tra năm
2025
1.2.1.
Thủ trưởng cơ quan, đơn vị (Sở, ban,
ngành; UBND xã, phường và các đối
tượng thanh tra khác) ban hành Kế
hoạch triển khai thực hiện Kết luận
(đối với các nội dung Kết luận phải
xây dựng hoạch)
10 ngày làm việc
Bước
1
Văn thư tiếp nhận Văn bản chỉ đạo
của Chủ tịch UBND tỉnh Kết luận
thanh tra.
Văn thư
Tiếp nhận, đăng ký,
phân luồng chuyển
hồ đúng đối tượng,
đúng thời hạn; chịu
trách nhiệm về tính
đầy đủ của thông tin
tiếp nhận trên hệ
thống.
0,25 ngày làm việc
Hồ được đăng ký
tiếp nhận, cập nhật
chuyển trên hệ thống.
Bước
2
Chuyên viên xử lý hồ sơ, lập dự thảo
Kế hoạch.
Chuyên viên
Phòng Chuyên
môn
Chịu trách nhiệm về
nội dung dự thảo Kế
hoạch, trình Lãnh đạo
phòng.
07 ngày làm việc
Dự thảo Kế hoạch
triển khai thực hiện
Kết luận thanh tra
kèm tài liệu/căn cứ
61
STT
Bước
Tên nhiệm vụ chuyên môn
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm, thẩm
quyền quyết định
(rõ trách nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
nội dung đề xuất,
được chuyển lãnh
đạo phòng xem xét.
Bước
3
Lãnh đạo phòng xem xét dự thảo Kế
hoạch, trình Lãnh đạo cơ quan, đơn
vị.
Lãnh đạo
Phòng Chuyên
môn
Xem xét dự thảo; chịu
trách nhiệm về nội
dung dự thảo Kế
hoạch.
1,5 ngày làm việc
Dự thảo Kế hoạch
triển khai thực hiện
Kết luận thanh tra đã
ý kiến kiểm
tra/duyệt của lãnh
đạo phòng, đủ điều
kiện trình cấp
thẩm quyền.
Bước
4
Lãnh đạo quan, đơn vị duyệt,
chuyển Văn thư
Lãnh đạo cơ
quan, đơn vị
Xem xét, duyệt theo
thẩm quyn; chịu trách
nhiệm về nội dung, căn
cứ kết quả ký duyệt.
01 ngày làm việc
Kế hoạch triển khai
thực hiện Kết luận
thanh tra đã được ký
duyệt.
Bước
5
Văn thư phát hành văn bản.
Văn thư
Kiểm tra thể thức, số,
hiệu, nơi nhận; phát
hành và cập nhật trạng
thái văn bản đúng quy
định, đúng đối tượng
và thời hạn.
0,25 ngày làm việc
Kế hoạch triển khai
thực hiện Kết luận
thanh tra được ban
hành.
1.2.2.
Thủ trưởng cơ quan, đơn vị (Sở, Ban,
Ngành; UBND xã, phường và các đối
tượng thanh tra khác) ban hành Báo
cáo kết quả thực hiện Kết luận thanh
tra (thực hiện song song với việc xây
dựng kế hoạch, bắt đầu từ quy trình
tiếp nhận của Văn thư)
Thời hạn 30 ngày
làm việc hoặc theo
văn bản chỉ đạo
của Chủ tịch
UBND tỉnh
Theo
khoản 3
Điều 54
Luật
Thanh
tra; thời
hạn theo
văn bản
chỉ đạo
62
STT
Bước
Tên nhiệm vụ chuyên môn
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm, thẩm
quyền quyết định
(rõ trách nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
thực hiện
Kết luận
thanh tra
Bước
1
Chuyên viên xử lý hồ sơ, lập dự thảo
Báo cáo.
Chuyên viên
Phòng Chuyên
môn
Chịu trách nhiệm về
nội dung dự thảo Báo
cáo, trình Lãnh đạo
phòng.
25 ngày làm việc
Dự thảo Báo cáo kết
quả thực hiện Kết
luận thanh tra kèm tài
liệu/căn cứ nội
dung đề xuất, được
chuyển lãnh đạo
phòng xem xét.
Bước
2
Lãnh đạo phòng xem xét dự thảo Báo
cáo, trình Lãnh đạo cơ quan, đơn vị.
Lãnh đạo
Phòng Chuyên
môn
Xem xét dự thảo; chịu
trách nhiệm về nội
dung dự thảo Báo cáo.
3 ngày làm việc
Dự thảo Báo cáo kết
quả thực hiện Kết
luận thanh tra đã có ý
kiến kiểm tra/duyệt
của lãnh đạo phòng,
đủ điều kiện trình cấp
có thẩm quyền.
Bước
3
Lãnh đạo quan, đơn vị duyệt,
chuyển Văn thư.
Lãnh đạo cơ
quan, đơn vị
Xem xét, duyệt theo
thẩm quyn; chịu trách
nhiệm về nội dung, căn
cứ kết quả ký duyệt.
1,75 ngày làm việc
Báo cáo kết quả thực
hiện Kết luận thanh
tra đã được ký duyệt.
Bước
4
Văn thư phát hành văn bản.
Văn thư
Kiểm tra thể thức, số,
hiệu, nơi nhận; phát
hành và cập nhật trạng
thái văn bản đúng quy
định, đúng đối tượng
và thời hạn.
0,25 ngày làm việc
Báo cáo kết quả thực
hiện Kết luận thanh
tra được ban hành.
63
STT
Bước
Tên nhiệm vụ chuyên môn
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm, thẩm
quyền quyết định
(rõ trách nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
1.2.3
Thanh tra tỉnh tiếp nhận Báo cáo kết
quả thực hiện Kết luận thanh tra của
Thủ trưởng cơ quan, đơn vị (Sở, ban,
ngành; UBND xã, phường và các đối
tượng thanh tra khác); tổng hợp báo
cáo kết quả với Chủ tịch UBND tỉnh
Thời hạn 07 ngày
làm việc hoặc theo
văn bản chỉ đạo
của Chủ tịch
UBND tỉnh
Bước
1
Văn thư tiếp nhận văn bản.
Văn thư
Tiếp nhận văn bản,
chuyển Chuyên viên
Phòng nghiệp vụ tham
mưu; đồng thời gửi
Chánh Thanh tra hoặc
cấp Phó Chánh Thanh
tra phụ trách.
0,25 ngày làm việc
Hồ được đăng ký
tiếp nhận, cập nhật
chuyển trên hệ thống.
Bước
2
Chuyên viên Phòng nghiệp vụ (theo
Đoàn thanh tra) xử hồ sơ, lập dự
thảo Báo cáo.
Chuyên viên
Phòng Chuyên
môn
Chịu trách nhiệm về
nội dung dự thảo Báo
cáo, trình Lãnh đạo
phòng.
04 ngày làm việc
Dự thảo Báo cáo tổng
hợp kết quả thực hiện
Kết luận thanh tra
kèm tài liệu/căn cứ
nội dung đề xuất,
được chuyển lãnh
đạo phòng xem xét.
Bước
3
Lãnh đạo Phòng nghiệp vụ (theo
Đoàn Thanh tra) xem xét dự thảo Báo
cáo, trình Lãnh đạo cơ quan, đơn vị.
Lãnh đạo
Phòng Chuyên
môn
Xem xét dự thảo; chịu
trách nhiệm về nội
dung dự thảo Báo cáo.
1,5 ngày làm việc
Dự thảo Báo cáo tổng
hợp kết quả thực hiện
Kết luận thanh tra đã
ý kiến kiểm
tra/duyệt của lãnh
đạo phòng, đủ điều
kiện trình cấp
thẩm quyền.
64
STT
Bước
Tên nhiệm vụ chuyên môn
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm, thẩm
quyền quyết định
(rõ trách nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
Bước
4
Lãnh đạo quan, đơn vị duyệt,
chuyển Văn thư.
Lãnh đạo cơ
quan, đơn vị
Xem xét, duyệt theo
thẩm quyn; chịu trách
nhiệm về nội dung, căn
cứ kết quả ký duyệt.
01 ngày làm việc
Báo cáo tổng hợp kết
quả thực hiện Kết
luận thanh tra đã
được ký duyệt.
Bước
5
Văn thư phát hành văn bản.
Văn thư
Kiểm tra thể thức, số,
hiệu, nơi nhận; phát
hành và cập nhật trạng
thái văn bản đúng quy
định, đúng đối tượng
và thời hạn.
0,25 ngày làm việc
Báo cáo tổng hợp kết
quả thực hiện Kết
luận thanh tra được
ban hành.
2
Theo dõi, đôn đốc việc thực hiện kết
luận thanh tra của Thanh tra tỉnh
2.1
Thanh tra tỉnh ban hành văn bản
theo dõi, đôn đốc
07 ngày làm việc
Bước
1
Căn cứ tiến độ thực hiện của các đơn
vị Kết luận thanh tra của các đơn vị,
Chuyên viên Phòng nghiệp vụ 9 lập
dự thảo Văn bản theo dõi, đôn đốc
việc thực hiện Kết luận thanh tra, trình
Lãnh đạo phòng.
Chuyên viên
tham mưu
Căn cứ kết quả thực
hiện Kết luận thanh
tra, tham mưu dự thảo
công văn theo dõi, đôn
đốc việc thực hiện kết
luận thanh tra; chịu
trách nhiệm về nội
dung d thảo Quyết
định.
04 ngày làm việc
Dự thảo Công văn
theo dõi, đôn đốc
việc thực hiện Kết
luận thanh tra kèm tài
liệu/căn cứ nội
dung đề xuất, được
chuyển lãnh đạo
phòng xem xét.
65
STT
Bước
Tên nhiệm vụ chuyên môn
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm, thẩm
quyền quyết định
(rõ trách nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
Bước
2
Lãnh đạo Phòng nghiệp vụ 9 (Phó
Trưởng phòng) xem xét dự thảo Văn
bản theo dõi, đôn đốc việc thực hiện
Kế hoạch, trình nh đạo Thanh tra
tỉnh.
Phó trưởng
phòng nghiệp
vụ 9
Xem xét dự thảo Văn
bản theo dõi, đôn đốc;
chịu trách nhiệm về
nội dung dự thảo n
bản.
01 ngày làm việc
Dự thảo Công văn
theo dõi, đôn đốc đã
được Phó Trưởng
phòng xem xét,
chuyển Trưởng
phòng.
Bước
3
Lãnh đạo Phòng nghiệp vụ 9 (Trưởng
phòng) xem xét dự thảo Văn bản theo
dõi, đôn đốc việc thực hiện Kế hoạch,
trình Lãnh đạo Thanh tra tỉnh.
Trưởng phòng
nghiệp vụ 9
Xem xét dự thảo Văn
bản theo dõi, đôn đốc;
chịu trách nhiệm về
nội dung dự thảo n
bản.
0,75 ngày làm việc
Dự thảo Công văn
theo dõi, đôn đốc đã
được Trưởng phòng
duyệt, trình Lãnh đạo
Thanh tra tỉnh.
Bước
4
Lãnh đạo Thanh tra tỉnh ký duyệt Tờ
trình, chuyển Văn thư.
Lãnh đạo
Thanh tra tỉnh
Xem xét, duyệt theo
thẩm quyn; chịu trách
nhiệm về nội dung, căn
cứ kết quả ký duyệt.
01 ngày làm việc
Công văn theo dõi,
đôn đốc việc thực
hiện Kết luận thanh
tra đã được ký duyệt.
Bước
4
Văn thư phát hành văn bản.
Văn thư
Kiểm tra thể thức, số,
hiệu, nơi nhận; phát
hành và cập nhật trạng
thái văn bản đúng quy
định, đúng đối tượng
và thời hạn.
0,25 ngày làm việc
Công văn theo dõi,
đôn đốc việc thực
hiện Kết luận thanh
tra được ban hành.
2.2
Thủ trưởng quan, đơn vị (Sở, ban,
ngành; UBND xã, phường các
đối tượng thanh tra khác) ban hành
Báo cáo kết quả thực hiện Kết luận
thanh tra
07 ngày làm việc
Trường
hợp Kết
luận
thanh tra
không
được
thực hiện
đúng thời
hạn yêu
66
STT
Bước
Tên nhiệm vụ chuyên môn
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm, thẩm
quyền quyết định
(rõ trách nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
cầu, còn
các nội
dung kiến
nghị
chưa
hoàn
thành thì
Thanh
tra tỉnh
đôn đốc
bằng văn
bản gửi
các
quan,
đơn vị
Bước
1
Văn thư tiếp nhận Văn bản kiến nghị
và Kết luận thanh tra.
Văn thư
Tiếp nhận, đăng ký,
phân luồng chuyển
hồ đúng đối tượng,
đúng thời hạn; chịu
trách nhiệm về tính
đầy đủ của thông tin
tiếp nhận trên hệ
thống.
0,25 ngày làm việc
Hồ sơ/văn bản được
đăng ký, phân luồng
chuyển xtrên
hệ thống; thông tin
theo dõi việc tiếp
nhận, chuyển giao.
Bước
2
Chuyên viên xử lý hồ sơ, lập dự thảo
Báo cáo.
Chuyên viên
Phòng Chuyên
môn
Chịu trách nhiệm về
nội dung dự thảo Báo
cáo, trình Lãnh đạo
phòng.
05 ngày làm việc
Dự thảo Báo cáo kết
quả thực hiện Kết
luận thanh tra kèm tài
liệu/căn cứ nội
dung đề xuất, được
chuyển lãnh đạo
phòng xem xét.
67
STT
Bước
Tên nhiệm vụ chuyên môn
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm, thẩm
quyền quyết định
(rõ trách nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
Bước
3
Lãnh đạo phòng xem xét dự thảo Báo
cáo, trình Lãnh đạo cơ quan, đơn vị.
Lãnh đạo
Phòng Chuyên
môn
Xem xét dự thảo; chịu
trách nhiệm về nội
dung dự thảo Báo cáo.
1,5 ngày làm việc
Dự thảo Báo cáo kết
quả thực hiện Kết
luận thanh tra đã có ý
kiến kiểm tra/duyệt
của lãnh đạo phòng,
đủ điều kiện trình cấp
có thẩm quyền.
Bước
4
Lãnh đạo quan, đơn vị duyệt,
chuyển Văn thư.
Lãnh đạo cơ
quan, đơn vị
Xem xét, duyệt theo
thẩm quyn; chịu trách
nhiệm về nội dung, căn
cứ kết quả ký duyệt.
01 ngày làm việc
Báo cáo kết quả thực
hiện Kết luận thanh
tra đã được ký duyệt.
Bước
5
Văn thư phát hành văn bản.
Văn thư
Kiểm tra thể thức, số,
hiệu, nơi nhận; phát
hành và cập nhật trạng
thái văn bản đúng quy
định, đúng đối tượng
và thời hạn.
0,25 ngày làm việc
Báo cáo kết quả thực
hiện Kết luận thanh
tra được ban hành.
3
Kiểm tra việc thực hiện kết luận
thanh tra của Thanh tra tỉnh
50 ngày làm việc
3.1
Ban hành Quyết định kiểm tra
9,75 ngày làm việc
Bước
1
Căn cứ tiến độ thực hiện Kết luận
thanh tra của các đơn vị, Chuyên viên
phụ trách của Phòng nghiệp vụ 9 tham
mưu, ban hành Quyết định kiểm tra,
trình lãnh đạo phòng.
Chuyên viên
tham mưu
Kiểm tra đầy đủ nội
dung thuộc phạm vi
được giao; xác định
nội dung đạt yêu cầu,
nội dung cần chỉnh
sửa/bổ sung chịu
trách nhiệm về kết quả
kiểm tra.
6 ngày làm việc
Dự thảo Quyết định
kiểm tra việc thực
hiện kết luận thanh
tra các đơn vị.
68
STT
Bước
Tên nhiệm vụ chuyên môn
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm, thẩm
quyền quyết định
(rõ trách nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
Bước
2
Lãnh đạo Phòng nghiệp vụ 9 (Phó
Trưởng phòng) xem xét nội dung
tham mưu, trình Lãnh đạo Thanh tra
tỉnh.
Phó Trưởng
phòng Nghiệp
vụ 9
Xem xét dự thảo Quyết
định kiểm tra; chịu
trách nhiệm về nội
dung d thảo Quyết
định.
1,5 ngày làm việc
Dự thảo Quyết định
kiểm tra, được xem
xét, thông qua.
Bước
3
Lãnh đạo Phòng nghiệp vụ 9 (Trưởng
phòng) xem xét nội dung tham mưu,
trình Lãnh đạo Thanh tra tỉnh.
Trưởng phòng
Nghiệp vụ 9
Xem xét dự thảo Quyết
định kiểm tra; chịu
trách nhiệm về nội
dung d thảo Quyết
định.
01 ngày làm việc
Dự thảo Quyết định
kiểm tra được duyệt.
Bước
4
Lãnh đạo Thanh tra tỉnh ký văn bản.
Lãnh đạo
Thanh tra tỉnh
Xem xét dự thảo Quyết
định kiểm tra;chịu
trách nhiệm về kết quả
ký duyệt Quyết định.
01 ngày làm việc
Quyết định kiểm tra
được ký duyệt.
Bước
5
Văn thư phát hành văn bản.
Văn thư
Kiểm tra thể thức, số,
hiệu, nơi nhận; phát
hành và cập nhật trạng
thái văn bản đúng quy
định, đúng đối tượng
và thời hạn.
0,25 ngày làm việc
Quyết định kiểm tra
được phát hành.
Khoản 3
Điều 68
Nghị
định
216/2025
/NĐ-CP
3.2.
Kiểm tra, báo cáo kết quả kiểm tra
ban hành Thông báo kết quả kiểm
tra
40,25 ngày làm
việc
Bước
1
Đoàn kiểm tra tiến hành kiểm tra.
Đoàn kiểm tra
Kiểm tra đầy đủ nội
dung thuộc phạm vi
được giao; xác định
nội dung đạt yêu cầu,
nội dung cần chỉnh
sửa/bổ sung chịu
20 ngày làm việc
Biên bản kiểm tra ghi
nhận nội dung, tài
liệu, kết quả kiểm tra
và ý kiến của các bên
liên quan.
Khoản 3
Điều 68
Nghị
định
216/2025
/NĐ-CP
69
STT
Bước
Tên nhiệm vụ chuyên môn
(rõ việc)
Vị trí việc làm
thực hiện
(rõ người)
Trách nhiệm, thẩm
quyền quyết định
(rõ trách nhiệm, rõ thẩm
quyền)
Thời gian tối đa
(rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước sau
(rõ sản phẩm)
Ghi chú
trách nhiệm về kết quả
kiểm tra.
Bước
2
Đoàn kiểm tra báo cáo kết quả kiểm
tra dự thảo Thông báo kết quả kiểm
tra.
Trưởng Đoàn
kiểm tra
Kiểm tra đầy đủ nội
dung thuộc phạm vi
được giao; xác định
nội dung đạt yêu cầu,
nội dung cần chỉnh
sửa/bổ sung chịu
trách nhiệm về kết quả
kiểm tra.
15 ngày làm việc
Báo cáo kết quả kiểm
tra việc thực hiện Kết
luận thanh tra; dự
thảo Thông báo kết
quả kiểm tra việc
thực hiện Kết luận
thanh tra.
Bước
3
Lãnh đạo Thanh tra tỉnh xử lý kết quả
kiểm tra.
Lãnh đạo
Thanh tra tỉnh
Kiểm tra đầy đủ nội
dung thuộc phạm vi
được giao; xác định
nội dung đạt yêu cầu,
nội dung cần chỉnh
sửa/bổ sung chịu
trách nhiệm về kết quả
kiểm tra.
05 ngày làm việc
Kết quả kiểm tra hồ
dự thảo Thông
báo kết quả kiểm tra
việc thực hiện Kết
luận thanh tra đủ điều
kiện được chuyển
bước tiếp theo hoặc
yêu cầu hoàn
thiện.
Điều 71
Nghị
định số
216/2025
/NĐ-CP
Bước
4
Phát hành văn bản.
Văn thư
Kiểm tra thể thức, số,
hiệu, nơi nhận; phát
hành và cập nhật trạng
thái văn bản đúng quy
định, đúng đối tượng
và thời hạn.
0,25 ngày làm việc
Thông báo kết quả
kiểm tra việc thực
hiện Kết luận thanh
tra đã được phát
hành.
Phụ lục IV
QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT NGHIỆP VỤ CHUYÊN MÔN CẤP XÃ ĐƯỢC CHUẨN HÓA
THEO NGUYÊN TẮC “MỘT VIỆC - MỘT QUY TRÌNH XUYÊN SUỐT” VÀ “6 RÕ”
THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA THANH TRA TỈNH
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)
STT
Bước
Tên nhiệm vụ chuyên môn
(rõ việc)
Vị trí việc
làm thực
hiện
(rõ người)
Trách nhiệm, thẩm
quyền quyết định
(rõ trách nhiệm, rõ
thẩm quyền)
Thời gian tối đa (rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước
sau (rõ sản
phẩm)
Ghi chú
1
Quy trình tiếp công dân định kỳ
của Chủ tịch UBND cấp xã
Chủ tịch UBND
cấp xã
1
Quy trình xây dựng, công khai
lịch tiếp công dân định kcủa Chủ
tịch UBND cấp xã
Văn phòng UBND
cấp xã
05 ngày làm việc. Lịch tiếp
phải được niêm yết chậm nhất
05 ngày làm việc trước ngày
tiếp. Trường hợp xây dựng
lịch tiếp định kỳ cả năm thì
hoàn thành trong tháng 12
năm trước (Khoản 4 Điều 24
Luật Tiếp công dân năm 2013)
Bước
1
Giao nhiệm vụ cho chuyên viên Văn
phòng UBND cấp xã tham mưu ban
hành Thông báo Lịch tiếp công dân
định kỳ, đồng thời gửi Chủ tịch, Phó
Chủ tịch UBND cấp lãnh đạo
Văn phòng UBND phụ trách.
Lãnh đạo
Văn phòng
UBND
cấp xã
Chịu trách nhiệm về
nội dung giao
nhiệm vụ.
0,25 ngày làm việc
Nhiệm vụ tham
mưu được giao
trên H thống
quản lý văn bản
hồ công
việc; hồ sơ/kế
hoạch liên
quan được
chuyển đến
chuyên viên xử
lý.
2
STT
Bước
Tên nhiệm vụ chuyên môn
(rõ việc)
Vị trí việc
làm thực
hiện
(rõ người)
Trách nhiệm, thẩm
quyền quyết định
(rõ trách nhiệm, rõ
thẩm quyền)
Thời gian tối đa (rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước
sau (rõ sản
phẩm)
Ghi chú
Bước
2
Tham mưu lập Phiếu trình và dự
thảo Thông báo lịch tiếp công dân
định kỳ, trong đó xác định ngày, địa
điểm tiếp định kỳ; dự kiến thành
phần quan phối hợp; công khai
lịch tiếp theo quy định, trình lãnh
đạo Văn phòng UBND cấp xã.
Chuyên
viên Văn
phòng
UBND
cấp xã
Chịu trách nhiệm về
nội dung tham mưu
tại Phiếu trình
nội dung dự thảo
văn bản.
02 ngày làm việc
Phiếu trình
kèm theo dự
thảo Thông báo
lịch tiếp công
dân định k của
Chủ tịch
UBND cấp xã.
Bước
3
Xem xét phê duyệt, trình Lãnh đạo
UBND cấp xã.
Lãnh đạo
Văn phòng
UBND
cấp xã
Chịu trách nhiệm về
nội dung ký duyệt
tại Phiếu trình, nội
dung dự thảo.
1,5 ngày làm việc
Phiếu trình đã
duyệt kèm dự
thảo Thông báo
lịch tiếp công
dân định k của
Chủ tịch
UBND cấp xã.
Bước
4
Ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư.
Lãnh đạo
UBND
cấp xã
Xem xét, duyệt
theo thẩm quyền;
chịu trách nhiệm về
nội dung, căn cứ
kết quả ký duyệt.
01 ngày làm việc
Thông báo lịch
tiếp công dân
định k của
Chủ tịch
UBND cấp xã
được ký.
Bước
5
Phát hành văn bản, gửi các cơ quan,
đơn vị liên quan trên hệ thống
quản lý văn bản hồ công việc
công khai trên Trang thông tin điện
tử, niêm yết tại địa điểm tiếp công
dân cấp xã.
Văn thư
UBND
cấp xã
Kiểm tra thể thức,
số, hiệu, nơi
nhận; phát hành
cập nhật trạng thái
văn bản đúng quy
định, đúng đối
tượng và thời hạn.
0,25 ngày làm việc
Thông báo lịch
tiếp công dân
định k của
Chủ tịch
UBND cấp xã
đã được phát
hành trên hệ
thống gửi
đến các
nhân, đơn vị
liên quan.
3
STT
Bước
Tên nhiệm vụ chuyên môn
(rõ việc)
Vị trí việc
làm thực
hiện
(rõ người)
Trách nhiệm, thẩm
quyền quyết định
(rõ trách nhiệm, rõ
thẩm quyền)
Thời gian tối đa (rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước
sau (rõ sản
phẩm)
Ghi chú
2
Quy trình tiếp nhận, rà soát, phân
loại vụ việc thu thập hồ phục
vụ tiếp công dân định kỳ
Văn phòng UBND
cấp xã
04 ngày làm việc, trường hợp
công dân đến trực tiếp thì cập
nhật ngay trong ngày tiếp,
hoàn thành chậm nhất trước
ngày tiếp công dân định kỳ 02
ngày làm việc
Bước
1
Tổng hợp công dân đã đăng ký, công
dân vụ việc kéo dài/phức tạp hoặc
cần báo cáo Chủ tịch UBND cấp xã;
rà soát, phân loại, xác định thẩm
quyền giải quyết; quá trình xử ;
quyết định/văn bản đã ban hành; vấn
đề còn vướng mắc; nội dung cần xin
ý kiến, gửi cho các phòng, ban,
quan, đơn vị liên quan để báo cáo,
cung cấp thông tin, tài liệu.
Chuyên
viên Văn
phòng
UBND
cấp xã
Chịu trách nhiệm
kiểm tra họ tên, địa
chỉ, tổng hợp nội
dung khiếu nại, tố
cáo, kiến nghị, phản
ánh; tình trạng giải
quyết; cơ quan đã
và đang xử lý.
01 ngày làm việc
Danh sách
công dân/vụ
việc dự kiến
tiếp; Phiếu tóm
tắt ban đầu
từng vụ việc;
danh mục nội
dung, tài liệu
cần quan
liên quan cung
cấp.
Bước
2
Báo cáo tóm tắt về nội dung vụ việc,
quá trình xlý, giải quyết (nếu có)
đề xuất hướng xử lý; cung cấp hồ
sơ, tài liệu liên quan, chuyển
Chuyên viên được giao đầu mối xử
lý.
Lãnh đạo
phòng,
ban
UBND
cấp xã
hoặc các
thủ trưởng
cơ quan,
đơn vị có
liên quan
Chịu trách nhiệm về
tính chính xác, đầy
đủ của tài liệu,
thông tin, nội dung
báo cáo thuộc phạm
vi quản lý.
01 ngày làm việc
Báo cáo tóm tắt
vụ việc, quá
trình xử lý, giải
quyết của
quan liên quan;
hồ sơ, tài liệu
phục vụ tiếp
công dân; ý
kiến đề xuất xử
thuộc phạm
vi quản lý.
4
STT
Bước
Tên nhiệm vụ chuyên môn
(rõ việc)
Vị trí việc
làm thực
hiện
(rõ người)
Trách nhiệm, thẩm
quyền quyết định
(rõ trách nhiệm, rõ
thẩm quyền)
Thời gian tối đa (rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước
sau (rõ sản
phẩm)
Ghi chú
Bước
3
Tham mưu tổng hợp, xây dựng
phương án, chương trình tiếp đề
xuất thành phần tham dự, lập Phiếu
trình dự thảo văn bản báo cáo
Lãnh đạo Văn phòng UBND cấp xã
phụ trách.
Chuyên
viên Văn
phòng
UBND
cấp xã
Tổng hợp, thẩm tra
hồ sơ; chịu trách
nhiệm về nội dung
tham mưu, phương
án đề xuất, Phiếu
trình và dự thảo văn
bản.
1,5 ngày làm việc
Phiếu trình
kèm dự thảo
Chương trình
tiếp; danh sách
công dân/vụ
việc; Phiếu tóm
tắt từng vụ
việc; phương
án x lý; dự
kiến thành
phần tham dự.
Bước
4
Xem xét, báo o Chủ tịch UBND
cấp xã.
Lãnh đạo
Văn phòng
UBND
cấp xã
Kiểm tra, xem xét
hồ sơ phương án
tham mưu; chịu
trách nhiệm về nội
dung báo cáo, đề
xuất trình Chủ tịch
UBND.
0,5 ngày làm việc
Danh sách vụ
việc, Chương
trình, phương
án xử
thành phần
tham dự đã
được xem xét,
trình Chủ tịch
UBND cấp xã.
3
Mời, thông báo các quan, đơn
vị tham gia tiếp công dân định kỳ
Văn
phòng
UBND
cấp xã
01 ngày làm việc, hoàn thành
chậm nhất trước ngày tiếp
công dân định kỳ 01 ngày làm
việc
5
STT
Bước
Tên nhiệm vụ chuyên môn
(rõ việc)
Vị trí việc
làm thực
hiện
(rõ người)
Trách nhiệm, thẩm
quyền quyết định
(rõ trách nhiệm, rõ
thẩm quyền)
Thời gian tối đa (rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước
sau (rõ sản
phẩm)
Ghi chú
Bước
1
Tham mưu lập Phiếu trình và dự
thảo Giấy mời, thông báo các cơ
quan, đơn vị tham gia tiếp, trình lãnh
đạo Văn phòng UBND cấp xã.
Chuyên
viên Văn
phòng
UBND
cấp xã
Chịu trách nhiệm về
nội dung tham mưu
tại Phiếu trình
nội dung dự thảo
văn bản.
0,5 ngày làm việc
Phiếu trình
kèm theo dự
thảo Giấy mời
các quan,
đơn vị tham gia
tiếp công dân
định kỳ.
Bước
2
duyệt văn bản theo thẩm quyền,
chuyển Văn thư.
Lãnh đạo
Văn phòng
UBND
cấp xã
Xem xét, duyệt
theo thẩm quyền;
chịu trách nhiệm về
nội dung, căn cứ
kết quả ký duyệt.
0,25 ngày làm việc
Giấy mời các
cơ quan, đơn vị
tham gia tiếp
công dân định
kỳ được ký.
Bước
3
Phát hành văn bản, gửi các cơ quan,
đơn vị, cá nhân có liên quan.
Văn thư
UBND
cấp xã
Kiểm tra thể thức,
số, hiệu, nơi
nhận; phát hành
cập nhật trạng thái
văn bản đúng quy
định, đúng đối
tượng và thời hạn.
0,25 ngày làm việc
Giấy mời các
cơ quan, đơn vị
tham gia tiếp
công dân định
kỳ đã được
phát hành trên
hệ thống, gửi
đúng nơi nhận;
trạng thái phát
hành/chuyển
giao được cập
nhật.
4
Đón tiếp, kiểm tra thông tin và
hướng dẫn công dân trước khi
vào tiếp công dân
0,25 ngày làm việc, ngay trước
thời gian bắt đầu tiếp công
dân
6
STT
Bước
Tên nhiệm vụ chuyên môn
(rõ việc)
Vị trí việc
làm thực
hiện
(rõ người)
Trách nhiệm, thẩm
quyền quyết định
(rõ trách nhiệm, rõ
thẩm quyền)
Thời gian tối đa (rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước
sau (rõ sản
phẩm)
Ghi chú
Bước
1
Xác định nhân thân; người đại diện
trong trường hợp nhiều người cùng
một nội dung; tiếp nhận tài liệu bổ
sung; phổ biến quyền, nghĩa vụ
nội quy tiếp công dân.
Chuyên
viên Văn
phòng
UBND
cấp xã;
Công an
cấp xã
phối hợp
bảo đảm
an ninh,
trật tự và
xác minh
thông tin
khi cần
thiết
Chịu trách nhiệm
xác định đúng
người, đúng vụ
việc; tiếp nhận,
quản lý tài liệu;
hướng dẫn công
dân thực hiện đúng
nội quy.
0,25 ngày làm việc, ngay trước
thời gian bắt đầu tiếp công dân
Danh sách
công dân
mặt; tài liệu bổ
sung; thông tin
nhân thân,
người đại diện
được xác định.
5
Trực tiếp tiếp công dân định kỳ
theo lịch tiếp công dân
01 ngày làm việc theo lịch tiếp
công dân định kỳ
Bước
1
Nghe công dân trình bày; yêu cầu
công dân làm nội dung, yêu cầu
cung cấp tài liệu liên quan (nếu
có); yêu cầu quan liên quan
báo cáo, giải trình, làm rõ những nội
dung cần thiết có liên quan.
Chủ
tịch/Phó
Chủ tịch
UBND
cấp xã
Triển khai nội dung
tiếp đầy đủ, đúng
quy định.
Thực hiện trong ngày tiếp công
dân
Nội dung yêu
cầu, kiến nghị,
khiếu nại, tố
cáo của công
dân và các tài
liệu do công
dân cung cấp
được xác định,
ghi nhận đầy
đủ để làm căn
cứ yêu cầu cơ
quan liên quan
7
STT
Bước
Tên nhiệm vụ chuyên môn
(rõ việc)
Vị trí việc
làm thực
hiện
(rõ người)
Trách nhiệm, thẩm
quyền quyết định
(rõ trách nhiệm, rõ
thẩm quyền)
Thời gian tối đa (rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước
sau (rõ sản
phẩm)
Ghi chú
báo cáo, giải
trình.
Bước
2
Báo cáo, giải trình, làm các nội
dung theo yêu cầu của Chủ tịch/Phó
Chủ tịch UBND cấp xã.
Lãnh đạo
phòng,
ban
UBND
cấp xã
hoặc các
cơ quan,
đơn vị có
liên quan
Chịu trách nhiệm về
nội dung báo cáo,
giải trình.
Thực hiện trong ngày tiếp công
dân
Nội dung báo
cáo, giải trình;
hồ sơ, căn cứ
ý kiến đ
xuất của
quan liên quan
được làm rõ,
ghi nhận làm
căn cứ để Chủ
tịch UBND cấp
xem xét, kết
luận.
Bước
3
Ghi chép đầy đủ diễn biến, ý kiến
chỉ đạo vào biên bản/sổ tiếp công
dân.
Chuyên
viên Văn
phòng
UBND
cấp xã
Chịu trách nhiệm
ghi chép đầy đủ
diễn biến, ý kiến chỉ
đạo.
Thực hiện trong ngày tiếp công
dân
Biên bản/Sổ
tiếp công dân
phản ánh đầy
đủ diễn biến
buổi tiếp, ý
kiến của công
dân, ý kiến giải
trình nội
dung chỉ đạo
của Chủ tịch
UBND cấp xã.
Bước
4
Trả lời, hướng dẫn, giải thích cho
công dân; trường hợp chưa thể trả
lời ngay thì chỉ đạo cơ quan có trách
nhiệm kiểm tra, x lý, giải quyết
theo thẩm quyền.
Chủ
tịch/Phó
Chủ tịch
UBND
cấp xã
Kiểm tra đầy đủ nội
dung thuộc phạm vi
được giao; xác định
nội dung đạt u
cầu, nội dung cần
chỉnh sửa/bổ sung
Thực hiện trong ngày tiếp công
dân
Ý kiến trả lời
trực tiếp; hoặc
nội dung kết
luận, giao
nhiệm vụ c
thể làm căn cứ
8
STT
Bước
Tên nhiệm vụ chuyên môn
(rõ việc)
Vị trí việc
làm thực
hiện
(rõ người)
Trách nhiệm, thẩm
quyền quyết định
(rõ trách nhiệm, rõ
thẩm quyền)
Thời gian tối đa (rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước
sau (rõ sản
phẩm)
Ghi chú
và chịu trách nhiệm
về kết quả kiểm tra.
dự thảo Thông
báo kết luận
sau buổi tiếp.
6
Thông báo kết luận của Chủ tịch
UBND cấp xã tại ngày tiếp công
dân
Văn
phòng
UBND
cấp xã
02 ngày làm việc
Bước
1
Tham mưu lập Phiếu trình và dự
thảo Thông báo Kết luận tại ngày
tiếp công dân định kỳ, trình lãnh đạo
Văn phòng UBND cấp xã.
Chuyên
viên Văn
phòng
UBND
cấp xã
Chịu trách nhiệm về
nội dung tham mưu
tại Phiếu trình
nội dung dự thảo
văn bản.
01 ngày làm việc
Phiếu trình
kèm theo dự
thảo Thông báo
kết luận của
Chủ tịch
UBND cấp xã
tại ngày tiếp
công dân định
kỳ.
Bước
2
Xem xét phê duyệt, trình Lãnh đạo
UBND cấp xã.
Lãnh đạo
Văn phòng
UBND
cấp xã
Chịu trách nhiệm về
nội dung ký duyệt
tại Phiếu trình, nội
dung dự thảo văn
bản.
0,25 ngày làm việc
Phiếu trình đã
được Lãnh đạo
Văn phòng
UBND cấp xã
duyệt, kèm dự
thảo Thông báo
kết luận trình
Lãnh đạo
UBND cấp xã.
9
STT
Bước
Tên nhiệm vụ chuyên môn
(rõ việc)
Vị trí việc
làm thực
hiện
(rõ người)
Trách nhiệm, thẩm
quyền quyết định
(rõ trách nhiệm, rõ
thẩm quyền)
Thời gian tối đa (rõ thời gian)
Sản phẩm
chuyển bước
sau (rõ sản
phẩm)
Ghi chú
Bước
3
Xem xét phê duyệt, chuyển lãnh đạo
Văn phòng UBND cấp thừa
lệnh.
Lãnh đạo
UBND
cấp
Chịu trách nhiệm về
nội dung phê duyệt
tại Phiếu trình
nội dung dự thảo
văn bản.
0,25 ngày làm việc
Dự thảo Thông
báo kết luận đã
được Lãnh đạo
UBND cấp xã
phê duyệt,
chuyển Lãnh
đạo Văn phòng
UBND cấp xã
ký thừa lệnh.
Bước
4
Ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư.
Lãnh đạo
Văn phòng
UBND
cấp xã
Xem xét, duyệt
theo thẩm quyền;
chịu trách nhiệm về
nội dung, căn cứ
kết quả ký duyệt.
0,25 ngày làm việc
Thông báo kết
luận của Chủ
tịch UBND cấp
tại ngày tiếp
công dân định
kỳ được ký.
Bước
5
Phát hành văn bản, chuyển nhiệm vụ
đến từng quan, đơn vị, nhân
trách nhiệm trên h thống quản lý
văn bản hồ sơ công việc.
Văn thư
UBND
cấp xã
Kiểm tra thể thức,
số, hiệu, nơi
nhận; phát hành
cập nhật trạng thái
văn bản đúng quy
định, đúng đối
tượng và thời hạn.
0,25 ngày làm việc
Thông báo kết
luận của Chủ
tịch UBND cấp
tại ngày tiếp
công dân định
kỳ được phát
hành gửi
đến các
nhân, đơn vị
liên quan.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2943/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính, nghiệp vụ chuyên môn được chuẩn hóa thuộc thẩm quyền quản lý của Thanh tra tỉnh Thanh Hóa

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2943/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×