• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2851/QĐ-UBND Lai Châu 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính không phụ thuộc địa giới

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 13/11/2025 14:47 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2851/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Tống Thanh Hải
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Lai Châu
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
11/11/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thương mại-Quảng cáo Xuất nhập khẩu Hành chính Điện lực

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2851/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2851/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2851/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc
vào địa giới hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Sở Công Thương tỉnh Lai Châu
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 của Chính phủ về
việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên
môi trường mạng;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phng
Chính phủ hướng dn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 của Văn phng
Chính phủ quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ,
kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi
trường điện tử;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 3532/TTr-SCT
ngày 07/11/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 25 thủ tục hành
chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Lai Châu.
(Có Phụ lục chi tiết kèm theo)
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH LAI CHÂU
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Lai Châu, ngày tháng 11 năm 2025
2851
2
Điều 2. Tổ chức thực hiện
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; UBND các xã, phường căn cứ
Danh mục thủ tục hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này tổ chức
triển khai thực hiện thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính
trong phạm vi toàn tỉnh theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn
phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương, Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ
trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC-VPCP;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Văn phòng UBND tỉnh: V1, V4, CB;
- VNPT Lai Châu (để p/h);
- Lưu: VT, Hcc7.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Tống Thanh Hải
1
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG PHỤ THUỘC ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LAI CHÂU
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH LAI CHÂU
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lai Châu)
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
A
TTHC CẤP TỈNH
I
Lĩnh vực an toàn đập, hồ chưa thủy điện (8)
1
Điều chỉnh phương án
bảo vệ đập, hồ chứa
thủy điện thuộc thẩm
quyền phê duyệt của
của Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
Mã số TTHC:
1.013400
25 ngày kể từ
ngày nhận
được hồ đủ và
sơ hợp lệ
Không quy
định
- Luật Điện lực số 61/2024/QH15.
- Nghị định số 62/2025/NĐ-CP ngày
04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành Luật Điện
lực về bảo vệ công trình điện lực và
an toàn trong lĩnh vực điện lực.
2
Điều chỉnh phương án
ứng phó với tình huống
khẩn cấp hồ chứa thủy
điện thuộc thẩm quyền
phê duyệt của Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
25 ngày kể từ
ngày nhận
được hồ sơ đầy
đủ và hợp lệ
Không quy
định
- Luật điện lực số 61/2024/QH15.
- Nghị định số 62/2025/NĐ-CP ngày
04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành Luật Điện
lực về bảo vệ công trình điện lực và
an toàn trong lĩnh vực điện lực.
2
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mã số TTHC: 1.013398
3
Thẩm định, phê duyệt
phương án bảo vệ đập,
hồ chứa thủy điện thuộc
thẩm quyền phê duyệt
của Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
Mã TTHC: 1.013399
25 ngày kể từ
ngày nhận
được hồ sơ đầy
đủ và hợp lệ
Không quy
định
- Luật điện lực số 61/2024/QH15.
- Nghị định số 62/2025/NĐ-CP ngày
04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành Luật Điện
lực về bảo vệ công trình điện lực và
an toàn trong lĩnh vực điện lực.
4
Thẩm định, phê duyệt
phương án ứng phó với
tình huống khẩn cấp hồ
chứa thủy điện thuộc
thẩm quyền phê duyệt
của Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
Mã số TTHC: 2.001300
25 ngày kể từ
ngày nhận
được hồ sơ đầy
đủ và hợp lệ
Không quy
định
- Luật điện lực số 61/2024/QH15.
- Nghị định số 62/2025/NĐ-CP ngày
04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành Luật Điện
lực về bảo vệ công trình điện lực và
an toàn trong lĩnh vực điện lực.
3
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
5
Thẩm định, phê duyệt
quy trình vận hành hồ
chứa thủy điện thuộc
thẩm quyền phê duyệt
của Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
Mã TTHC: 2.001322
30 ngày kể từ
ngày nhận
được hồ sơ đầy
đủ và hợp lệ
Không quy
định
- Luật điện lực số 61/2024/QH15.
- Nghị định số 62/2025/NĐ-CP ngày
04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành Luật Điện
lực về bảo vệ công trình điện lực và
an toàn trong lĩnh vực điện lực.
6
Điều chỉnh quy trình
vận hành hồ chứa thủy
điện thuộc thẩm quyền
phê duyệt của Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
Mã TTHC: 2.001292
30 ngày kể từ
ngày nhận
được hồ sơ đầy
đủ và hợp lệ
Không quy
định
- Luật điện lực số 61/2024/QH15.
- Nghị định số 62/2025/NĐ-CP ngày
04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành Luật Điện
lực về bảo vệ công trình điện lực và
an toàn trong lĩnh vực điện lực.
4
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
7
Thẩm định, phê duyệt
phương án ứng phó
thiên tai cho công trình
vùng hạ du đập thủy
điện thuộc thẩm quyền
phê duyệt của Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
Mã TTHC: 2.001313
20 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ
sơ đầy đủ và
hợp lệ
Theo quy
định Bộ Tài
Chính
- Nghị định số 114/2018/NĐ-CP,
ngày 04/9/2018 của Chính phủ Về
quản lý an toàn đập, hồ chứa nước
- Thông tư số 09/2019/TT-BCT ngày
08/7/2019 của Bộ Công thương Quy
định về quản lý an toàn đập, hồ chứa
thủy điện.
8
Phê duyệt phương án
cắm mốc chỉ giới xác
định phạm vi bảo vệ
đập thủy điện
Mã TTHC: 2.001384
25 ngày kể từ
nhận đủ hồ sơ
đầy đủ và hợp
lệ
Không quy
định
- Nghị định số 114/2018/NĐ-CP,
ngày 04/9/2018 của Chính phủ Về
quản lý an toàn đập, hồ chứa nước.
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính Quy định
phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
II
Lĩnh vực điện lực (5)
1
Phê duyệt danh mục
12 ngày làm
Không quy
- Luật Điện lực ngày
30/11/2024.
5
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
đầu tư lưới điện trung
áp, hạ áp
Mã TTHC: 1.013394
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
hợp lệ
định
- Nghị định số 56/2025/NĐ-CP ngày
03/3/2025 của Thủ tướng Chính phủ
quy định về quy hoạch phát triển
điện lực, phương án phát triển mạng
lưới cấp điện, đầu tư xây dựng dự án
điện lực và đấu thầu lựa chọn nhà
đầu tư dự án kinh doanh điện lực
2
Điều chỉnh danh mục
đầu tư lưới điện trung
áp, hạ áp
Mã TTHC: 1.013395
12 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
hợp lệ
Không quy
định
- Luật Điện lực ngày
30/11/2024.
- Nghị định số 56/2025/NĐ-CP ngày
03/3/2025 của Thủ tướng Chính phủ
quy định về quy hoạch phát triển
điện lực, phương án phát triển mạng
lưới cấp điện, đầu tư xây dựng dự án
điện lực và đấu thầu lựa chọn nhà
đầu tư dự án kinh doanh điện lực
6
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
3
Cấp giấy chứng nhận
đăng ký phát triển
nguồn điện mặt trời mái
nhà tự sản xuất, tự tiêu
thụ có đấu nối với hệ
thống điện quốc gia
Mã TTHC: 1.013004
10 ngày kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
hợp lệ
Không quy
định
- Luật Điện lực ngày
30/11/2024.
- Nghị định số 58/2025/NĐ-CP ngày
03/3/2025 của Thủ tướng Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của
Luật Điện lực về phát triển điện năng
lượng tái tạo, điện năng lượng mới.
4
Điều chỉnh, bổ sung
giấy chứng nhận đăng
ký phát triển nguồn
điện mặt trời mái nhà tự
sản xuất, tự tiêu thụ có
đấu nối với hệ thống
điện quốc gia
10 ngày kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
hợp lệ
Không quy
định
- Luật Điện lực ngày
30/11/2024.
- Nghị định số 58/2025/NĐ-CP ngày
03/3/2025 của Thủ tướng Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của
Luật Điện lực về phát triển điện năng
lượng tái tạo, điện năng lượng mới.
7
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mã TTHC: 1.013005
5
Thông báo phát triển
nguồn điện mặt trời mái
nhà tự sản xuất, tự tiêu
thụ có đấu nối với hệ
thống điện quốc gia
MTTHC: 2. 002676
Không quy
định
Không quy
định
- Luật Điện lực ngày
30/11/2024.
- Nghị định số 58/2025/NĐ-CP ngày
03/3/2025 của Thủ tướng Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của
Luật Điện lực về phát triển điện năng
lượng tái tạo, điện năng lượng mới.
III
Lĩnh vực Chất lượng sản phẩm hàng hóa (3)
1
Cấp Giấy chứng
nhận đăng ký
hoạt động kiểm
định
Mã TTHC: 2.000604
10 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ
sơ đầy đủ và
hợp lệ
Không quy
định
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 Của chính Phủ Quy
định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp và thương mại.
- Nghị định số 107/2016/NĐ-CP
ngày 01/7/2016 của Chính phủ Quy
định về điều kiện kinh doanh dịch
vụ đánh giá sự phù hợp;
- Nghị định số 154/2018/NĐ-CP
ngày 09/11/2018 của Chính phủ về
sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy
định về điều kiện đầu tư, kinh doanh
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của
bộ khoa học và công nghệ và một số
8
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
quy định về kiểm tra chuyên ngành
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT của
Bộ Công thương: Sửa đổi, bổ sung
một số quy định về phân cấp thực
hiện thủ tục hành chính trong các
lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Công Thương
2
Cấp bổ sung,
sửa đổi Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động
kiểm định
Mã TTHC: 2.00675
10 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ
sơ đầy đủ và
hợp lệ
Không quy
định
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 Của chính Phủ Quy
định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp và thương mại.
- Nghị định số 107/2016/NĐ-CP
ngày 01/7/2016 của Chính phủ Quy
định về điều kiện kinh doanh dịch
vụ đánh giá sự phù hợp;
- Nghị định số 154/2018/NĐ-CP
ngày 09/11/2018 của Chính phủ về
sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy
định về điều kiện đầu tư, kinh doanh
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của
bộ khoa học và công nghệ và một số
quy định về kiểm tra chuyên ngành
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT của
Bộ Công thương: Sửa đổi, bổ sung
một số quy định về phân cấp thực
hiện thủ tục hành chính trong các
lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Công Thương
3
Cấp lại Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động
5 ngày làm
việc kể từ ngày
Không quy
định
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 Của chính Phủ Quy
9
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
kiểm định
Mã TTHC: 2.001665
nhận được hồ
sơ đầy đủ và
hợp lệ
định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp và thương mại.
- Nghị định số 107/2016/NĐ-CP
ngày 01/7/2016 của Chính phủ Quy
định về điều kiện kinh doanh dịch
vụ đánh giá sự phù hợp;
- Nghị định số 154/2018/NĐ-CP
ngày 09/11/2018 của Chính phủ về
sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy
định về điều kiện đầu tư, kinh doanh
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của
bộ khoa học và công nghệ và một số
quy định về kiểm tra chuyên ngành
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT của
Bộ Công thương: Sửa đổi, bổ sung
một số quy định về phân cấp thực
hiện thủ tục hành chính trong các
lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Công Thương
IV
Lĩnh vực Công nghiệp tiêu dùng (1)
1
Nhập khẩu nguyên liệu
thuốc lá, giấy cuốn điếu
thuốc lá để sản xuất
thuốc lá tiêu thụ trong
nước
Mã số TTHC: 1.001335
20 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ của
doanh nghiệp.
Theo quy
định của
pháp luật về
phí, lệ phí
hiện hành.
- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP
ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Phòng,
chống tác hại của thuốc lá về kinh
doanh thuốc lá;
- Nghị định số 106/2017/NĐ-
CP ngày 14 tháng 9 năm 2017 sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị
10
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
định số 67/2013/NĐ-CP
- Nghị định số 08/2018/NĐ-CP
ngày 15 tháng 01 năm 2018 của
Chính phủ sửa đổi một số Nghị định
liên quan đến điều kiện đầu tư kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Công Thương;
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP
ngày 05 tháng 02 năm 2020 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan đến
điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Công Thương;
- Thông tư số 57/2018/TT-
BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của
Bộ Công Thương quy định chi tiết
một số điều của các Nghị định liên
quan đến kinh doanh thuốc lá.
- Thông tư số 43/2023/TT-
BCT ngày 28 tháng 12 năm 2023 của
Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số
57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12
năm 2018 của Bộ Công Thương quy
định chi tiết một số điều của các
Nghị định liên quan đến kinh doanh
thuốc lá.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-
11
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp
và thương mại
B
TTHC Cấp xã
I
Lĩnh vực an toàn, đập hồ chứa thủy điện (8)
1
Phê duyệt phương án
cắm mốc chỉ giới xác
định phạm vi bảo vệ
đập thủy điện
Mã TTHC: 2.001384
25 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ
sơ đầy đủ và
hợp lệ
Không quy
định
- Nghị định số 114/2018/NĐ-CP,
ngày 04/9/2018 của Chính phủ Về
quản lý an toàn đập, hồ chứa nước.
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính Quy định
phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
2
Thẩm định, phê duyệt
phương án ứng phó
thiên tai cho công trình
vùng hạ du đập thủy
điện thuộc thẩm quyền
phê duyệt của Ủy ban
nhân dân cấp xã
Mã số
TTHC:2.000206
20 Ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
đầy đủ và hợp
lệ
Không quy
định
- Nghị định số 114/2018/NĐ-CP,
ngày 04/9/2018 của Chính phủ Về
quản lý an toàn đập, hồ chứa nước.
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính Quy định
phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Nông
12
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
nghiệp và Môi trường.
3
Thẩm định, phê
duyệt quy trình
vận hành hồ
chứa thủy điện
thuộc thẩm quyền phê
duyệt của Ủy ban nhân
dân cấp xã
30 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
Không quy
định
- Luật điện lực số 61/2024/QH15
- Nghị định số 62/2025/NĐ-CP ngày
04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành Luật Điện
lực về bảo vệ công trình điện lực và
an toàn trong lĩnh vực điện lực
- Nghị định số 139/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy
định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 2 cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Công Thương
4
Điều chỉnh quy
trình vận hành
hồ chứa thủy
điện thuộc thẩm
quyền phê duyệt
của của Ủy ban
nhân dân cấp xã
30 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
Không quy
định
- Luật điện lực số 61/2024/QH15
- Nghị định số 62/2025/NĐ-CP ngày
04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành Luật Điện
lực về
bảo vệ công trình điện lực và an
toàn trong lĩnh vực điện lực
- Nghị định số 139/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy
định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 2 cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Công Thương
13
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
5
Thẩm định, phê
duyệt phương án
bảo vệ đập, hồ
chứa thủy điện
thuộc thẩm
quyền phê duyệt
của Ủy ban nhân
dân cấp xã
25 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
Không quy
định
- Luật điện lực số 61/2024/QH15
- Nghị định số 62/2025/NĐ-CP ngày
04tháng 3 năm 2025 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành Luật Điện
lực về bảo vệ công trình điện lực và
an toàn trong lĩnh vực điện lực
- Nghị định số 139/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy
định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 2 cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Công Thương
6
Điều chỉnh
phương án bảo
vệ đập, hồ chứa
thủy điện thuộc
thẩm quyền phê
duyệt của của
Ủy ban nhân
dân cấp xã
25 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
Không quy
định
- Luật điện lực số 61/2024/QH15
- Nghị định số 62/2025/NĐ-CP ngày
04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành Luật Điện
lực về bảo vệ công trình điện lực và
an toàn trong lĩnh vực điện lực
- Nghị định số 139/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy
định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 2 cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Công Thương
7
Thẩm định, phê
duyệt phương án
ứng phó với tình
25 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
Không quy
định
- Luật điện lực số 61/2024/QH15
- Nghị định số 62/2025/NĐ-CP ngày
04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ
14
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
huống khẩn cấp
hồ chứa thủy
điện thuộc thẩm
quyền phê duyệt
của Ủy ban nhân
dân cấp xã
quy định chi tiết thi hành Luật Điện
lực về bảo vệ công trình điện lực và
an toàn
trong lĩnh vực điện lực
- Nghị định số 139/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy
định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 2 cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Công Thương
8
Điều chỉnh phương án
ứng
phó với tình huống
khẩn cấp hồ chứa thủy
điện thuộc thẩm quyền
phê duyệt của Ủy ban
nhân dân cấp xã
25 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
Không quy
định
- Luật điện lực số 61/2024/QH15
- Nghị định số 62/2025/NĐ-CP ngày
04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành Luật Điện
lực về bảo vệ công trình điện lực và
an toàn
trong lĩnh vực điện lực
- Nghị định số 139/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy
định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 2 cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Công Thương

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2851/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Lai Châu

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2851/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×