• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 283/QĐ-UBND Huế 2025 TTHC sửa đổi lĩnh vực chứng thực

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 07/02/2025 11:42 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 283/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Thanh Bình
Trích yếu: Công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực chứng thực thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
24/01/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 283/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 283/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 283/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY
BAN NHÂN DÂN
THÀNH PH HU
CỘNG
HÒA XÃ
HỘI
CH
VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:
283
/QĐ-UBND
Huế,
ngày 24 tháng 01
năm
2025
QUYT ĐỊNH
Công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung; th tục hành chính
bị bãi bỏ trong lĩnh vực chứng thực thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy
ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp
CH TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PH HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một s điều của Luật Tổ chức Chính phủ
Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 m 2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng
5 năm 2013 Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-
VPCP
ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm n phòng Chính phủ ớng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn c Quyết định số 86/QĐ-BTP ngày 14 tháng 01 năm 2025 của Bộ
pháp v việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị
bãi bỏ trong lĩnh vực chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản ca Bộ
pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở pháp tại Công văn s 212/STP-VP ngày
24 tháng 01 năm 2025.
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Công b kèm theo Quyết định này danh mc 15 th tc hành chính
(TTHC) đưc sa đổi, b sung 01 th tc nh chính b bãi b trong lĩnh vc
chng thc thuc thm quyn gii quyết ca Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban
nhân dân cấp trên địan thành phố (Có Danh mc TTHC kèm theo).
Điu 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao trách nhiệm cho Sở
pháp, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp thực hiện các công
việc sau:
1. S Tư pp có trách nhim đồng b d liu t Cơ s d liu quc gia v
TTHC v Cơ s d liu TTHC thành ph Huế theo đúng quy đnh. Trong thi hn
10 ngày k t ngày Quyết đnh này có hiu lc, trình UBND thành ph phê duyt
quy trình ni b gii quyết c TTHC liên quan, hn thành trước ngày 14/02/2025.
2
2. Niêm yết, công khai và triển khai thực hiện giải quyết TTHC thuộc thẩm
quyền theo ớng dẫn tại Quyết định này kèm theo các nội dung đã được Bộ
pháp công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn/) và
UBND thành phố công khai trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố
(https://dichvucong.hue.gov.vn/) theo quy định.
Điều 3. Quyết địnhy có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thay thế Quyết định số 2121/QĐ-UBND ngày 19 tháng 8 m 2020
Quyết định số 1716/QĐ-UBND ngày 15 tháng 7 m 2020 của Chủ tịch UBND
tỉnh Thừa Thiên Huế về vic công bố danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung;
TTHC bị bãi bỏ trong trong lĩnh vực chứng thực thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở pháp.
Điu 4. Chánh n phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc S
pháp; Thủ trưởng các quan, đơn vị và các t chc, nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết địnhy./.
Nơi
nhận:
- Như Điu 4;
- Cục KSTTHC (Văn phòng Chính phủ);
- CT, các PCT UBND thành phố Huế;
- VPUB: CVP, các PCVP và CV TP;
- Trung tâm PVHCC, Cổng TTĐT thành phố;
- u: VT, KSTT.
KT.
CH
TỊCH
PHÓ CH TỊCH
Nguyễn
Thanh Bình
DANH MỤC TH TCNH CHÍNH ĐƯỢC SA ĐI, B SUNG; TH TC NH CHÍNH B BÃI B TRONG LĨNH
VC CHNG THC THUC THM QUYN GII QUYT CA U BAN NHÂN N CP HUYN, Y BAN NHÂN
DÂN CP XÃ TRÊN ĐA BÀN THÀNH PH HU
(Kèm theo Quyết định số 283/QĐ-UBND ngày 24 tháng 01 năm 2025 của Chủ tch UBND thành phố Huế)
1. DANH MC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
TT
n
th
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải quyết
Lệ phí (nếu
có)
Địa
điểm
cách thc thc
hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thc hiện
Nội dung sửa đổi
I Thủ tục hành chính áp dụng chung
1
Thủ tục cấp bản
sao từ sổ gốc
(2.000908)
Trong ngày quan,
tổ chức tiếp nhận yêu
cầu hoặc trong ngày
m việc tiếp theo,
nếu tiếp nhận yêu
cầu sau 15 giờ.
Trong trường hợp
u cầu cấp bản sao
từ sổ gốc được gửi
qua bưu điện thì thời
hạn được thực hiện
ngay sau khi
quan, tổ chức nhận
đủ hồ hợp lệ theo
dấu u điện đến.
Không
Nộp hồ trực
tiếp tại quan,
tổ chức lưu sổ
gốc hoặc gửi yêu
cầu qua u
điện.
+ Nghị định số
23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính
phủ về cấp bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ
chứng thực hợp đồng,
giao dịch;
+ Nghị định số
07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực hộ
tịch, quốc tịch, chứng
thực.
Cơ quan,
t chc lp
h sơ gc
- Căn c pháp
- Thành phn, s
lưng h sơ
2
TT
n
th
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải quyết
Lệ phí (nếu
có)
Địa
điểm
cách thc thc
hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thc hiện
Nội dung sửa đổi
2
Chng thc bn
sao t bn cnh
giy t, văn bn
do cơ quan, t
chc có thm
quyn Vit
Nam; cơ quan,
t chc thm
quyn ca nưc
ngoài; cơ quan,
t chc thm
quyn ca Vit
Nam liên kết
vi cơ quan, t
chc có thm
quyn ca nưc
ngoài cp hoc
chng nhn
(2.000815)
Thời hạn thực hiện
u cầu chứng thực
phải được bảo đảm
ngay trong ngày
quan, tổ chức tiếp
nhận yêu cầu hoặc
trong ngày làm vic
tiếp theo, nếu tiếp
nhận yêu cầu sau 15
giờ. Đối với trường
hợp cùng một lúc
u cầu chứng thực
bản sao từ nhiều loại
bản chính giấy tờ,
n bản; bản chính
nhiều trang; yêu
cầu số lượng nhiu
bản sao; nội dung
giấy tờ, văn bản phức
tạp khó kiểm tra, đối
chiếu quan, tổ
chức thực hiện
chứng thực không
thể đáp ng được
thời hạn nêu trên thì
thời hạn chứng thực
Tại Phòng
pháp,
Tổ chức
nh nghề
công
chứng:
2.000
đồng/tran
g; từ trang
thứ 3 tr
n thu
1.000
đồng/tran
g, tối đa
thu không
quá
200.000
đồng/bản.
Trang
căn cứ để
thu phí
đưc tính
theo trang
của bản
chính
Nộp hồ trực
tiếp
+ Nghị định số
23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính
phủ về cấp bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ
chứng thực hợp đồng,
giao dịch;
+ Nghị định số
07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực hộ
tịch, quốc tịch, chứng
thực;
+ Thông số
01/2020/TT-BTP ngày
03/3/2020 của Bộ trưởng
Bộ pháp quy đinh chi
tiết ớng dẫn thi
nh một số điều của
Nghị định số
23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính
phủ về cấp bản sao từ bản
UBND cấp
xã; Phòng
pháp
- C
ă
n c
pháp
- Cơ quan thc
hin th tc hành
chính
3
TT
n
th
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải quyết
Lệ phí (nếu
có)
Địa
điểm
cách thc thc
hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thc hiện
Nội dung sửa đổi
đưc
o dài thêm
không q 02 (hai)
ngày làm việc hoặc
thể dài hơn theo
thỏa thuận bằng văn
bản với người yêu
cầu chứng thực.
Trường hợp tr kết
quả trong ngày làm
việc tiếp theo hoặc
phải kéo dài thời
gian theo quy định
thì người tiếp nhận
hồ phải phiếu
hẹn ghi thời gian
(giờ, ngày) trả kết
quả cho người yêu
cầu chứng thực
chính,
chứng
thực
chữ
chứng thực hợp đồng,
giao dịch;
+ Thông số
226/2016/TT-BTC ngày
11/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản sử dụng
phí chứng thực;
+ Thông số
264/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ,
thu, nộp, quản lý sử
dụng phí, lệ phí trong
lĩnh vực ngoại giao áp
dụng tại các quan đại
diện Vit Nam nước
ngoài;
+ Thông số
257/2016/TT-BTC ngày
11/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy
4
TT
n
th
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải quyết
Lệ phí (nếu
có)
Địa
điểm
cách thc thc
hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thc hiện
Nội dung sửa đổi
định
mức
thu,
chế
độ
thu,
nộp, quản lý, sử dụng phí
công chứng; phí chứng
thực; pthẩm định tiêu
chuẩn, điều kiện hành
nghề công chứng; phí
thẩm định điều kiện hoạt
động n phòng công
chứng; l phí cấp thẻ
công chứng viên.
3
Th
t
c ch
ng
thc ch
trong các giy
t, văn bn p
dng cho c
trường hp
chng thc
đim ch
trường hp
ngưi u cu
chng thc
kng ký,
kng đim ch
đưc)
(2.000884
Trong ngày quan,
tổ chức tiếp nhận yêu
cầu hoặc trong ngày
m việc tiếp theo,
nếu tiếp nhận yêu
cầu sau 15 giờ.
Trường hợp tr kết
quả trong ngày làm
việc tiếp theo thì
người tiếp nhận hồ
phải phiếu hẹn
ghi thời gian (giờ,
ngày) tr kết quả cho
người yêu cầu chứng
thực.
Tại
UBND
cấp,
Phòng
pháp, Tổ
chức
nh
nghề
công
chứng:
10.000
đồng/trườ
ng hợp
(trường
hợp được
tính là
Nộp hồ trực
tiếp tại UBND
cấp , Trung
m hành chính
công cấp huyện,
Tổ chức hành
nghề công chứng
hoặc ngoài tr sở
của quan thực
hiện chứng thực
nếu người yêu
cầu chứng thực
thuộc diện già
yếu, không thể đi
lại được, đang bị
tạm giữ, tm
+ Nghị định số
23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính
phủ về cấp bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ
chứng thực hợp đồng,
giao dịch;
+ Nghị định số
07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực hộ
tịch, quốc tịch, chứng
thực;
UBND cấp
, Phòng
pháp
- Thành phn h
sơ;
- Căn c pháp lý.
5
TT
n
th
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải quyết
Lệ phí (nếu
có)
Địa
điểm
cách thc thc
hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thc hiện
Nội dung sửa đổi
một
hoặc
nhiều chữ
ký trong
một giấy
tờ, n
bản).
giam, thi hành án
phạt hoặc
do chính đáng
khác.
+ Thông
số
01/2020/TT-BTP ngày
03/3/2020 của Bộ trưởng
Bộ pháp quy đinh chi
tiết ớng dẫn thi
nh một số điều của
Nghị định số
23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính
phủ về cấp bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ
chứng thực hợp đồng,
giao dịch;
+ Thông số
226/2016/TT-BTC ngày
11/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản sử dụng
phí chứng thực;
+ Thông số
264/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ,
thu, nộp, quản lý sử
6
TT
n
th
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải quyết
Lệ phí (nếu
có)
Địa
điểm
cách thc thc
hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thc hiện
Nội dung sửa đổi
dụng
phí,
lệ
phí trong
lĩnh vực ngoại giao áp
dụng tại các quan đại
diện Vit Nam nước
ngoài;
+ Thông số
257/2016/TT-BTC ngày
11/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý, sử dụng phí
công chứng; phí chứng
thực; pthẩm định tiêu
chuẩn, điều kiện hành
nghề công chứng; phí
thẩm định điều kiện hoạt
động n phòng công
chứng; l phí cấp thẻ
công chứng viên.
4
Thời
hạn
thực
hiện
u cầu chứng thực
phải được bảo đảm
ngay trong ngày
quan, tổ chức tiếp
nhận yêu cầu hoặc
trong ngày làm vic
30.000
đồng/hợp
đồng,
giao dịch.
Np h sơ trc
tiếp ti UBND
cp , Trung
m hành chính
công cấp huyện
+ Nghị định số
23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính
phủ về cấp bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ
UBND cấp
, Phòng
pháp
- Thành phn h
7
TT
n
th
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải quyết
Lệ phí (nếu
có)
Địa
điểm
cách thc thc
hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thc hiện
Nội dung sửa đổi
Thủ tục chứng
thực việc sửa
đổi, bổ sung,
hủy bỏ hợp
đồng, giao dịch
(2.000913)
tiếp
theo,
nếu
tiếp
nhận yêu cầu sau 15
giờ. Trường hợp tr
kết quả trong ngày
m việc tiếp theo thì
người tiếp nhận hồ
phải phiếu hẹn
ghi thời gian (giờ,
ngày) tr kết quả cho
người yêu cầu chứng
thực.
chứng
thực
hợp
đồng,
giao dịch;
+ Nghị định số
07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực hộ
tịch, quốc tịch, chứng
thực;
+ Thông số
01/2020/TT-BTP ngày
03/3/2020 của Bộ trưởng
Bộ pháp quy đinh chi
tiết ớng dẫn thi
nh một số điều của
Nghị định số
23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính
phủ về cấp bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ
chứng thực hợp đồng,
giao dịch;
+ Thông số
226/2016/TT-BTC ngày
s
ơ
;
- Căn c pháp lý.
8
TT
n
th
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải quyết
Lệ phí (nếu
có)
Địa
điểm
cách thc thc
hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thc hiện
Nội dung sửa đổi
11/11/2016
của
Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản sử dụng
phí chứng thực.
5
Sửa lỗi sai sót
trong hợp
đồng, giao dịch
(
2.000927
)
Thời hạn thực hiện
u cầu chứng thực
phải được bảo đảm
ngay trong ngày
quan, tổ chức tiếp
nhận yêu cầu hoặc
trong ngày làm vic
tiếp theo, nếu tiếp
nhận yêu cầu sau 15
giờ. Trường hợp tr
kết quả trong ngày
m việc tiếp theo thì
người tiếp nhận hồ
phải phiếu hẹn
ghi thời gian (giờ,
ngày) tr kết quả cho
người yêu cầu chứng
thực.
25.000
đồng/hợp
đồng,
giao dịch.
Np h sơ trc
tiếp ti UBND
cp xã, Trung
m hành chính
công cấp huyện
+ Nghị định số
23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính
phủ về cấp bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ
chứng thực hợp đồng,
giao dịch;
+ Nghị định số
07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực hộ
tịch, quốc tịch, chứng
thực;
+ Thông số
01/2020/TT-BTP ngày
03/3/2020 của Bộ trưởng
Bộ pháp quy đinh chi
tiết ớng dẫn thi
UBND cấp
, Phòng
pháp
- Thành phn h
sơ;
- Căn c pháp lý.
9
TT
n
th
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải quyết
Lệ phí (nếu
có)
Địa
điểm
cách thc thc
hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thc hiện
Nội dung sửa đổi
nh
một
số
điều
của
Nghị định số
23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính
phủ về cấp bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ
chứng thực hợp đồng,
giao dịch;
+ Thông số
226/2016/TT-BTC ngày
11/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản sử dụng
phí chứng thực.
6
Thủ
tục
cấp
bản
sao chứng
thực t bản
chính hợp
đồng, giao dịch
đã được chứng
thực
(2.000942)
Trong ngày quan,
tổ chức tiếp nhận yêu
cầu hoặc trong ngày
m việc tiếp theo,
nếu tiếp nhận yêu
cầu sau 15 giờ.
Trường hợp tr kết
quả trong ngày làm
việc tiếp theo thì
người tiếp nhận hồ
2.000
đồng/tran
g; từ trang
thứ 3 tr
n thu
1.000
đồng/tran
g, tối đa
thu không
quá
Np h sơ trc
tiếp ti UBND
cp xã, Trung
m hành chính
công cấp huyện
+ Nghị định số
23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính
phủ về cấp bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ
chứng thực hợp đồng,
giao dịch;
+ Nghị định số
07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính
UBND cấp
, Phòng
pháp
lưu tr hợp
đồng, giao
dịch.
- Thành phn h
sơ;
- Căn c pháp lý.
10
TT
n
th
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải quyết
Lệ phí (nếu
có)
Địa
điểm
cách thc thc
hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thc hiện
Nội dung sửa đổi
phải
phiếu
hẹn
ghi thời gian (giờ,
ngày) tr kết quả cho
người yêu cầu chứng
thực.
200.000
đồng/bản.
Trang
căn cứ để
thu phí
đưc tính
theo trang
của bản
chính.
phủ
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực hộ
tịch, quốc tịch, chứng
thực;
+ Thông số
01/2020/TT-BTP ngày
03/3/2020 của Bộ trưởng
Bộ pháp quy đinh chi
tiết ớng dẫn thi
nh một số điều của
Nghị định số
23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính
phủ về cấp bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ
chứng thực hợp đồng,
giao dịch;
+ Thông số
226/2016/TT-BTC ngày
11/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản sử dụng
phí chứng thực.
11
TT
n
th
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải quyết
Lệ phí (nếu
có)
Địa
điểm
cách thc thc
hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thc hiện
Nội dung sửa đổi
II Thủ tục hành chính cấp huyện
1
Thủ tục chứng
thực chữ
người dịch
người dịch
không phải là
cộng tác viên
dịch thuật
(2.001008)
Trong ngày quan,
tổ chức tiếp nhận yêu
cầu hoặc trong ngày
m việc tiếp theo,
nếu tiếp nhận yêu
cầu sau 15 giờ hoặc
thể kéo i hơn
theo thỏa thuận bằng
n bản với người
u cầu chứng thực.
Trường hợp tr kết
quả trong ngày làm
việc tiếp theo hoặc
phải kéo dài thời
gian theo thỏa thuận
thì người tiếp nhận
hồ phải phiếu
hẹn ghi thời gian
(giờ, ngày) trả kết
quả cho người yêu
cầu chứng thực.
10.000
đồng/trườ
ng hợp.
Nộp hồ trực
tiếp tại Trung
m hành chính
công cấp huyện
+ Nghị định số
23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính
phủ về cấp bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ
chứng thực hợp đồng,
giao dịch;
+ Nghị định số
07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực hộ
tịch, quốc tịch, chứng
thực;
+ Thông số
01/2020/TT-BTP ngày
03/3/2020 của Bộ trưởng
Bộ pháp quy đinh chi
tiết ớng dẫn thi
nh một số điều của
Nghị định số
23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính
Phòng
pháp
- Thành phn h
sơ;
- Căn c pháp lý.
12
TT
n
th
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải quyết
Lệ phí (nếu
có)
Địa
điểm
cách thc thc
hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thc hiện
Nội dung sửa đổi
phủ
về
cấp
bản
sao
từ
bản
chính, chứng thực chữ
chứng thực hợp đồng,
giao dịch;
+ Thông số
226/2016/TT-BTC ngày
11/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản sử dụng
phí chứng thực.
2
Th tc chng
thc hp đng,
giao dch ln
quan đến tài sn
động sn
(2.001044)
Không quá 02 (hai)
ngày làm vic, k t
ngày nhn đủ h sơ
yêu cu chng thc
hoc có th kéo i
hơn theo tha thun
bng văn bn vi
ngưi yêu cu chng
thc. Trường hp kéo
dài thi hn gii
quyết t người tiếp
nhn h sơ phi có
phiếu hn ghi thi
gian (gi, ngày) tr
50.000
đồng/hợp
đồng,
giao dịch.
Nộp hồ trực
tiếp tại Trung
m hành chính
công cấp huyện
+ Nghị định số
23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính
phủ về cấp bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ
chứng thực hợp đồng,
giao dịch;
+ Nghị định số
07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực hộ
Phòng
pháp
- Thành phn h
sơ;
- Căn c pháp lý.
13
TT
n
th
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải quyết
Lệ phí (nếu
có)
Địa
điểm
cách thc thc
hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thc hiện
Nội dung sửa đổi
k
ế
t qu
cho ng
ư
i
yêu cu chng thc.
tịch,
quốc
tịch,
chứng
thực;
+ Thông số
01/2020/TT-BTP ngày
03/3/2020 của Bộ trưởng
Bộ pháp quy đinh chi
tiết ớng dẫn thi
nh một số điều của
Nghị định số
23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính
phủ về cấp bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ
chứng thực hợp đồng,
giao dịch;
+ Thông số
226/2016/TT-BTC ngày
11/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản sử dụng
phí chứng thực.
3
Không quá 02 (hai)
ngày làm vic, k t
ngày nhn đủ h sơ
50.000
đồng/văn
bản.
Nộp hồ trực
tiếp tại Trung
+ Nghị định số
23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính
Phòng
pháp
14
TT
n
th
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải quyết
Lệ phí (nếu
có)
Địa
điểm
cách thc thc
hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thc hiện
Nội dung sửa đổi
Th tc chứng
thực văn bản
thỏa thuận
phân chia di
sản di sản
động sản
(2.001050)
yêu c
u ch
ng th
c
hoc có th kéo i
hơn theo tha thun
bng văn bn vi
ngưi yêu cu chng
thc. Trường hp kéo
dài thi hn gii
quyết t người tiếp
nhn h sơ phi có
phiếu hn ghi thi
gian (gi, ngày) tr
kết qu cho ngưi
yêu cu chng thc.
m hành chính
công cấp huyện
phủ
về
cấp
bản
sao
từ
bản
chính, chứng thực chữ
chứng thực hợp đồng,
giao dịch;
+ Nghị định số
07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực hộ
tịch, quốc tịch, chứng
thực;
+ Thông số
01/2020/TT-BTP ngày
03/3/2020 của Bộ trưởng
Bộ pháp quy đinh chi
tiết ớng dẫn thi
nh một số điều của
Nghị định số
23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính
phủ về cấp bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ
chứng thực hợp đồng,
giao dịch;
- Thành phn h
sơ;
- Căn c pháp lý.
15
TT
n
th
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải quyết
Lệ phí (nếu
có)
Địa
điểm
cách thc thc
hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thc hiện
Nội dung sửa đổi
+ Thông
số
226/2016/TT-BTC ngày
11/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản sử dụng
phí chứng thực.
4
Th tc chứng
thực văn bản
khai nhận di
sản di sản
động sản
(2.001052)
Không quá 02 (hai)
ngày làm vic, k t
ngày nhn đủ h sơ
yêu cu chng thc
hoc có th kéo i
hơn theo tha thun
bng văn bn vi
ngưi yêu cu chng
thc. Trường hp kéo
dài thi hn gii
quyết t người tiếp
nhn h sơ phi có
phiếu hn ghi thi
gian (gi, ngày) tr
kết qu cho ngưi
yêu cu chng thc.
50.000
đồng/văn
bản.
Nộp hồ trực
tiếp tại Trung
m hành chính
công cấp huyện
+ Nghị định số
23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính
phủ về cấp bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ
chứng thực hợp đồng,
giao dịch;
+ Nghị định số
07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực hộ
tịch, quốc tịch, chứng
thực;
+ Thông số
01/2020/TT-BTP ngày
03/3/2020 của Bộ trưởng
Phòng
pháp
- Thành phn h
sơ;
- Căn c pháp lý.
16
TT
n
th
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải quyết
Lệ phí (nếu
có)
Địa
điểm
cách thc thc
hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thc hiện
Nội dung sửa đổi
Bộ
pháp quy
đinh
chi
tiết ớng dẫn thi
nh một số điều của
Nghị định số
23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính
phủ về cấp bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ
chứng thực hợp đồng,
giao dịch;
+ Thông số
226/2016/TT-BTC ngày
11/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản sử dụng
phí chứng thực.
III Th tc hành chính cp xã
1
Thủ tục chứng
thực hợp đồng,
giao dịch liên
Không quá 02 (hai)
ngày làm vic, k t
ngày nhn đủ h sơ
yêu cu chng thc
hoc có th kéo i
hơn theo tha thun
50.000
đồng/hợp
đồng,
giao dịch
Nộp hồ trực
tiếp tại Ủy ban
nhân dân cấp xã.
Vic chứng thực
các hợp đồng,
giao dịch liên
+ Nghị định số
23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính
phủ về cấp bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ
UBND cấp
- Thành ph
n h
17
TT
n
th
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải quyết
Lệ phí (nếu
có)
Địa
điểm
cách thc thc
hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thc hiện
Nội dung sửa đổi
quan
đến
tài
sản động sản,
quyền sử dụng
đất n
(2.001035)
b
ng v
ă
n b
n v
i
ngưi yêu cu chng
thc. Trường hp kéo
dài thi hn gii
quyết t người tiếp
nhn h sơ phi có
phiếu hn ghi thi
gian (gi, ngày) tr
kết qu cho ngưi
yêu cu chng thc.
quan
đến
quyền
của người sử
dụng đất được
thực hiện tại Ủy
ban nhân dân cấp
nơi đất.
Vic chứng thực
các hợp đồng,
giao dịch liên
quan đến nhà
đưc thực hin
tại Ủy ban nhân
n cấp nơi
nhà.
chứng
thực
hợp
đồng,
giao dịch;
+ Nghị định số
07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực hộ
tịch, quốc tịch, chứng
thực;
+ Thông số
01/2020/TT-BTP ngày
03/3/2020 của Bộ trưởng
Bộ pháp quy đinh chi
tiết ớng dẫn thi
nh một số điều của
Nghị định số
23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính
phủ về cấp bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ
chứng thực hợp đồng,
giao dịch;
+ Thông số
226/2016/TT-BTC ngày
s
ơ
;
- Căn c pháp lý.
18
TT
n
th
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải quyết
Lệ phí (nếu
có)
Địa
điểm
cách thc thc
hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thc hiện
Nội dung sửa đổi
11/11/2016
của
Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản sử dụng
phí chứng thực.
2
Thủ tục chứng
thực di chúc
(2.001019)
Không quá 02 (hai)
ngày làm vic, k t
ngày nhn đủ h sơ
yêu cu chng thc
hoc có th kéo i
hơn theo tha thun
bng văn bn vi
ngưi yêu cu chng
thc. Trường hp kéo
dài thi hn gii
quyết t người tiếp
nhn h sơ phi có
phiếu hn ghi thi
gian (gi, ngày) tr
kết qu cho ngưi
yêu cu chng thc.
50.000
đồng/di
chúc.
Nộp hồ trực
tiếp tại Ủy ban
nhân dân cấp.
+ Nghị định số
23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính
phủ về cấp bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ
chứng thực hợp đồng,
giao dịch;
+ Nghị định số
07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực hộ
tịch, quốc tịch, chứng
thực;
+ Thông số
01/2020/TT-BTP ngày
03/3/2020 của Bộ trưởng
Bộ pháp quy đinh chi
tiết ớng dẫn thi
UBND cấp
- Thành phn h
sơ;
- Căn c pháp lý.
19
TT
n
th
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải quyết
Lệ phí (nếu
có)
Địa
điểm
cách thc thc
hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thc hiện
Nội dung sửa đổi
nh
một
số
điều
của
Nghị định số
23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính
phủ về cấp bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ
chứng thực hợp đồng,
giao dịch;
+ Thông số
226/2016/TT-BTC ngày
11/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản sử dụng
phí chứng thực.
3
Thủ tục chứng
thực văn bản từ
Không quá 02 (hai)
ngày làm vic, k t
ngày nhn đủ h sơ
yêu cu chng thc
hoc có th kéo i
hơn theo tha thun
bng văn bn vi
ngưi yêu cu chng
thc. Trường hp kéo
dài thi hn gii
50.000
đồng/văn
bản.
Nộp hồ trực
tiếp tại Ủy ban
nhân dân cấp.
+ Nghị định số
23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính
phủ về cấp bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ
chứng thực hợp đồng,
giao dịch;
+ Nghị định số
07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính
UBND cấp
- Thành phn h
sơ;
- Căn c pháp lý.
20
TT
n
th
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải quyết
Lệ phí (nếu
có)
Địa
điểm
cách thc thc
hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thc hiện
Nội dung sửa đổi
chối
nhận
di
sản (2.001016)
quy
ế
t thì ng
ư
i ti
ế
p
nhn h sơ phi có
phiếu hn ghi thi
gian (gi, ngày) tr
kết qu cho ngưi
yêu cu chng thc.
phủ
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực hộ
tịch, quốc tịch, chứng
thực;
+ Thông số
226/2016/TT-BTC ngày
11/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản sử dụng
phí chứng thực.
4
Thủ tục chứng
thực văn bản
thỏa thuận
phân chia di
sản di sản
động sản,
Không quá 02 (hai)
ngày làm vic, k t
ngày nhn đủ h sơ
yêu cu chng thc
hoc có th kéo i
hơn theo tha thun
bng văn bn vi
ngưi yêu cu chng
thc. Trường hp kéo
dài thi hn gii
quyết t người tiếp
nhn h sơ phi có
phiếu hn ghi thi
50.000
đồng/văn
bản.
Nộp hồ trực
tiếp tại Ủy ban
nhân dân cấp.
+ Nghị định số
23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính
phủ về cấp bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ
chứng thực hợp đồng,
giao dịch;
+ Nghị định số
07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực hộ
UBND cấp
- Thành phn h
sơ;
- Căn c pháp lý.
21
TT
n
th
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải quyết
Lệ phí (nếu
có)
Địa
điểm
cách thc thc
hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thc hiện
Nội dung sửa đổi
quyền
sử
dụng
đất, nhà
(2.001406)
gian (gi
, ngày) tr
kết qu cho ngưi
yêu cu chng thc.
tịch,
quốc
tịch,
chứng
thực;
+ Thông số
01/2020/TT-BTP ngày
03/3/2020 của Bộ trưởng
Bộ pháp quy đinh chi
tiết ớng dẫn thi
nh một số điều của
Nghị định số
23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính
phủ về cấp bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ
chứng thực hợp đồng,
giao dịch;
+ Thông số
226/2016/TT-BTC ngày
11/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản sử dụng
phí chứng thực.
5
Không quá 02 (hai)
ngày làm vic, k t
ngày nhn đủ h sơ
50.000
đồng/văn
bản.
Nộp hồ trực
tiếp tại Ủy ban
nhân dân cấp.
+ Nghị định số
23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính
UBND cấp
22
TT
n
th
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải quyết
Lệ phí (nếu
có)
Địa
điểm
cách thc thc
hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thc hiện
Nội dung sửa đổi
Th tc chứng
thực văn bản
khai nhận di
sản di sản
động sản,
quyền sửa dụng
đất, nhà
(2.001009)
yêu c
u ch
ng th
c
hoc có th kéo i
hơn theo tha thun
bng văn bn vi
ngưi yêu cu chng
thc. Trường hp kéo
dài thi hn gii
quyết t người tiếp
nhn h sơ phi có
phiếu hn ghi thi
gian (gi, ngày) tr
kết qu cho ngưi
yêu cu chng thc.
phủ
về
cấp
bản
sao
từ
bản
chính, chứng thực chữ
chứng thực hợp đồng,
giao dịch;
+ Nghị định số
07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực hộ
tịch, quốc tịch, chứng
thực;
+ Thông số
01/2020/TT-BTP ngày
03/3/2020 của Bộ trưởng
Bộ pháp quy đinh chi
tiết ớng dẫn thi
nh một số điều của
Nghị định số
23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính
phủ về cấp bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ
chứng thực hợp đồng,
giao dịch;
- Thành phn h
sơ;
- Căn c pháp lý.
23
TT
n
th
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải quyết
Lệ phí (nếu
có)
Địa
điểm
cách thc thc
hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thc hiện
Nội dung sửa đổi
+ Thông
số
226/2016/TT-BTC ngày
11/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản sử dụng
phí chứng thực.
2. DANH MC MỤC TH TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
TT
n
th
tục
hành chính
(Mã TTHC)
n VBQPPL quy
định
việc
bãi
bỏ
TTHC
Lĩnh vực
quan
thc
hiện
Ghi chú
1
Ch
ng th
c b
n sao t
b
n chính gi
y t
, v
ă
n
bn do cơ quan, t chc thm quyn ca nước
ngoài; cơ quan, t chc có thm quyn ca Vit
Nam liên kết vi cơ quan, t chc có thm quyn
ca nước ngoài cp hoc chng nhn (2.000843)
Nghị
định
số
07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một s
điều của các Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch,
chứng
thực
Chứng
thực
Phòng
pháp
Nội
dung
thủ
tục
đã được gộp vào
TTHC
2.000815 để đảm
bảo thống nhất,
tránh trùng
lặp
.
* Ghi chú: Phn ch in nghiêng là ni dung sa đi, b sung. Nội dung chi tiết các TTHC m theo Quyết này thực hiện theo
Quyết định số 86/QĐ-BTP ngày 14 tháng 01 năm 2025 của Bộ pháp; Bộ pháp công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn) UBND thành phố công khai trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố Huế
(https://dichvucong.hue.gov.vn).

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 283/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực chứng thực thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 283/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×