• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 283/QĐ-UBND Huế 2025 TTHC sửa đổi lĩnh vực chứng thực

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 07/02/2025 11:42 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 283/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Thanh Bình
Trích yếu: Công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực chứng thực thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
24/01/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 283/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 283/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 283/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY
BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
CỘNG
HÒA XÃ
HỘI
CHỦ
VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:
283
/QĐ-UBND
Huế,
ngày 24 tháng 01
năm
2025
QUYẾT ĐỊNH
Công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính
bị bãi bỏ trong lĩnh vực chứng thực thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy
ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và
Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng
5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-
VPCP
ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 86/QĐ-BTP ngày 14 tháng 01 năm 2025 của Bộ Tư
pháp về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị
bãi bỏ trong lĩnh vực chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư
pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Công văn số 212/STP-VP ngày
24 tháng 01 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 15 thủ tục hành chính
(TTHC) được sửa đổi, bổ sung và 01 thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực
chứng thực thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban
nhân dân cấp xã trên địa bàn thành phố (Có Danh mục TTHC kèm theo).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao trách nhiệm cho Sở
Tư pháp, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện các công
việc sau:
1. Sở Tư pháp có trách nhiệm đồng bộ dữ liệu từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về
TTHC về Cơ sở dữ liệu TTHC thành phố Huế theo đúng quy định. Trong thời hạn
10 ngày kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực, trình UBND thành phố phê duyệt
quy trình nội bộ giải quyết các TTHC liên quan, hoàn thành trước ngày 14/02/2025.
2
2. Niêm yết, công khai và triển khai thực hiện giải quyết TTHC thuộc thẩm
quyền theo hướng dẫn tại Quyết định này kèm theo các nội dung đã được Bộ Tư
pháp công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn/) và
UBND thành phố công khai trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố
(https://dichvucong.hue.gov.vn/) theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thay thế Quyết định số 2121/QĐ-UBND ngày 19 tháng 8 năm 2020 và
Quyết định số 1716/QĐ-UBND ngày 15 tháng 7 năm 2020 của Chủ tịch UBND
tỉnh Thừa Thiên Huế về việc công bố danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung;
TTHC bị bãi bỏ trong trong lĩnh vực chứng thực thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Tư pháp.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Tư
pháp; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi
nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (Văn phòng Chính phủ);
- CT, các PCT UBND thành phố Huế;
- VPUB: CVP, các PCVP và CV TP;
- Trung tâm PVHCC, Cổng TTĐT thành phố;
- Lưu: VT, KSTT.
KT.
CHỦ
TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn
Thanh Bình
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH
VỰC CHỨNG THỰC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN, ỦY BAN NHÂN
DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HUẾ
(Kèm theo Quyết định số 283/QĐ-UBND ngày 24 tháng 01 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
1. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải quyết
Lệ phí (nếu
có)
Địa
điểm
và
cách thức thực
hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung sửa đổi
I Thủ tục hành chính áp dụng chung
1
Thủ tục cấp bản
sao từ sổ gốc
(2.000908)
Trong ngày cơ quan,
tổ chức tiếp nhận yêu
cầu hoặc trong ngày
làm việc tiếp theo,
nếu tiếp nhận yêu
cầu sau 15 giờ.
Trong trường hợp
yêu cầu cấp bản sao
từ sổ gốc được gửi
qua bưu điện thì thời
hạn được thực hiện
ngay sau khi cơ
quan, tổ chức nhận
đủ hồ sơ hợp lệ theo
dấu bưu điện đến.
Không
Nộp hồ sơ trực
tiếp tại cơ quan,
tổ chức lưu sổ
gốc hoặc gửi yêu
cầu qua bưu
điện.
+ Nghị định số
23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính
phủ về cấp bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ ký
và chứng thực hợp đồng,
giao dịch;
+ Nghị định số
07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực hộ
tịch, quốc tịch, chứng
thực.
Cơ quan,
tổ chức lập
hồ sơ gốc
- Căn cứ pháp lý
- Thành phần, số
lượng hồ sơ
2
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải quyết
Lệ phí (nếu
có)
Địa
điểm
và
cách thức thực
hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung sửa đổi
2
Chứng thực bản
sao từ bản chính
giấy tờ, văn bản
do cơ quan, tổ
chức có thẩm
quyền ở Việt
Nam; cơ quan,
tổ chức có thẩm
quyền của nước
ngoài; cơ quan,
tổ chức có thẩm
quyền của Việt
Nam liên kết
với cơ quan, tổ
chức có thẩm
quyền của nước
ngoài cấp hoặc
chứng nhận
(2.000815)
Thời hạn thực hiện
yêu cầu chứng thực
phải được bảo đảm
ngay trong ngày cơ
quan, tổ chức tiếp
nhận yêu cầu hoặc
trong ngày làm việc
tiếp theo, nếu tiếp
nhận yêu cầu sau 15
giờ. Đối với trường
hợp cùng một lúc
yêu cầu chứng thực
bản sao từ nhiều loại
bản chính giấy tờ,
văn bản; bản chính
có nhiều trang; yêu
cầu số lượng nhiều
bản sao; nội dung
giấy tờ, văn bản phức
tạp khó kiểm tra, đối
chiếu mà cơ quan, tổ
chức thực hiện
chứng thực không
thể đáp ứng được
thời hạn nêu trên thì
thời hạn chứng thực
Tại Phòng
Tư pháp,
Tổ chức
hành nghề
công
chứng:
2.000
đồng/tran
g; từ trang
thứ 3 trở
lên thu
1.000
đồng/tran
g, tối đa
thu không
quá
200.000
đồng/bản.
Trang là
căn cứ để
thu phí
được tính
theo trang
của bản
chính
Nộp hồ sơ trực
tiếp
+ Nghị định số
23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính
phủ về cấp bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ ký
và chứng thực hợp đồng,
giao dịch;
+ Nghị định số
07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực hộ
tịch, quốc tịch, chứng
thực;
+ Thông tư số
01/2020/TT-BTP ngày
03/3/2020 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy đinh chi
tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của
Nghị định số
23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính
phủ về cấp bản sao từ bản
UBND cấp
xã; Phòng
Tư pháp
- C
ă
n c
ứ
pháp lý
- Cơ quan thực
hiện thủ tục hành
chính
3
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải quyết
Lệ phí (nếu
có)
Địa
điểm
và
cách thức thực
hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung sửa đổi
được
kéo dài thêm
không quá 02 (hai)
ngày làm việc hoặc
có thể dài hơn theo
thỏa thuận bằng văn
bản với người yêu
cầu chứng thực.
Trường hợp trả kết
quả trong ngày làm
việc tiếp theo hoặc
phải kéo dài thời
gian theo quy định
thì người tiếp nhận
hồ sơ phải có phiếu
hẹn ghi rõ thời gian
(giờ, ngày) trả kết
quả cho người yêu
cầu chứng thực
chính,
chứng
thực
chữ
ký
và chứng thực hợp đồng,
giao dịch;
+ Thông tư số
226/2016/TT-BTC ngày
11/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng
phí chứng thực;
+ Thông tư số
264/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ,
thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí, lệ phí trong
lĩnh vực ngoại giao áp
dụng tại các cơ quan đại
diện Việt Nam ở nước
ngoài;
+ Thông tư số
257/2016/TT-BTC ngày
11/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy
4
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải quyết
Lệ phí (nếu
có)
Địa
điểm
và
cách thức thực
hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung sửa đổi
định
mức
thu,
chế
độ
thu,
nộp, quản lý, sử dụng phí
công chứng; phí chứng
thực; phí thẩm định tiêu
chuẩn, điều kiện hành
nghề công chứng; phí
thẩm định điều kiện hoạt
động văn phòng công
chứng; lệ phí cấp thẻ
công chứng viên.
3
Th
ủ
t
ụ
c ch
ứ
ng
thực chữ ký
trong các giấy
tờ, văn bản (áp
dụng cho cả
trường hợp
chứng thực
điểm chỉ và
trường hợp
người yêu cầu
chứng thực
không ký,
không điểm chỉ
được)
(2.000884
Trong ngày cơ quan,
tổ chức tiếp nhận yêu
cầu hoặc trong ngày
làm việc tiếp theo,
nếu tiếp nhận yêu
cầu sau 15 giờ.
Trường hợp trả kết
quả trong ngày làm
việc tiếp theo thì
người tiếp nhận hồ
sơ phải có phiếu hẹn
ghi rõ thời gian (giờ,
ngày) trả kết quả cho
người yêu cầu chứng
thực.
Tại
UBND
cấp xã,
Phòng Tư
pháp, Tổ
chức
hành
nghề
công
chứng:
10.000
đồng/trườ
ng hợp
(trường
hợp được
tính là
Nộp hồ sơ trực
tiếp tại UBND
cấp xã, Trung
tâm hành chính
công cấp huyện,
Tổ chức hành
nghề công chứng
hoặc ngoài trụ sở
của cơ quan thực
hiện chứng thực
nếu người yêu
cầu chứng thực
thuộc diện già
yếu, không thể đi
lại được, đang bị
tạm giữ, tạm
+ Nghị định số
23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính
phủ về cấp bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ ký
và chứng thực hợp đồng,
giao dịch;
+ Nghị định số
07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực hộ
tịch, quốc tịch, chứng
thực;
UBND cấp
xã, Phòng
Tư pháp
- Thành phần hồ
sơ;
- Căn cứ pháp lý.
5
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải quyết
Lệ phí (nếu
có)
Địa
điểm
và
cách thức thực
hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung sửa đổi
một
hoặc
nhiều chữ
ký trong
một giấy
tờ, văn
bản).
giam, thi hành án
phạt tù hoặc có
lý do chính đáng
khác.
+ Thông
tư
số
01/2020/TT-BTP ngày
03/3/2020 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy đinh chi
tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của
Nghị định số
23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính
phủ về cấp bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ ký
và chứng thực hợp đồng,
giao dịch;
+ Thông tư số
226/2016/TT-BTC ngày
11/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng
phí chứng thực;
+ Thông tư số
264/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ,
thu, nộp, quản lý và sử
6
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải quyết
Lệ phí (nếu
có)
Địa
điểm
và
cách thức thực
hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung sửa đổi
dụng
phí,
lệ
phí trong
lĩnh vực ngoại giao áp
dụng tại các cơ quan đại
diện Việt Nam ở nước
ngoài;
+ Thông tư số
257/2016/TT-BTC ngày
11/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý, sử dụng phí
công chứng; phí chứng
thực; phí thẩm định tiêu
chuẩn, điều kiện hành
nghề công chứng; phí
thẩm định điều kiện hoạt
động văn phòng công
chứng; lệ phí cấp thẻ
công chứng viên.
4
Thời
hạn
thực
hiện
yêu cầu chứng thực
phải được bảo đảm
ngay trong ngày cơ
quan, tổ chức tiếp
nhận yêu cầu hoặc
trong ngày làm việc
30.000
đồng/hợp
đồng,
giao dịch.
Nộp hồ sơ trực
tiếp tại UBND
cấp xã, Trung
tâm hành chính
công cấp huyện
+ Nghị định số
23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính
phủ về cấp bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ ký
UBND cấp
xã, Phòng
Tư pháp
- Thành phần hồ
7
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải quyết
Lệ phí (nếu
có)
Địa
điểm
và
cách thức thực
hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung sửa đổi
Thủ tục chứng
thực việc sửa
đổi, bổ sung,
hủy bỏ hợp
đồng, giao dịch
(2.000913)
tiếp
theo,
nếu
tiếp
nhận yêu cầu sau 15
giờ. Trường hợp trả
kết quả trong ngày
làm việc tiếp theo thì
người tiếp nhận hồ
sơ phải có phiếu hẹn
ghi rõ thời gian (giờ,
ngày) trả kết quả cho
người yêu cầu chứng
thực.
và
chứng
thực
hợp
đồng,
giao dịch;
+ Nghị định số
07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực hộ
tịch, quốc tịch, chứng
thực;
+ Thông tư số
01/2020/TT-BTP ngày
03/3/2020 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy đinh chi
tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của
Nghị định số
23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính
phủ về cấp bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ ký
và chứng thực hợp đồng,
giao dịch;
+ Thông tư số
226/2016/TT-BTC ngày
s
ơ
;
- Căn cứ pháp lý.
8
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải quyết
Lệ phí (nếu
có)
Địa
điểm
và
cách thức thực
hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung sửa đổi
11/11/2016
của
Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng
phí chứng thực.
5
Sửa lỗi sai sót
trong hợp
đồng, giao dịch
(
2.000927
)
Thời hạn thực hiện
yêu cầu chứng thực
phải được bảo đảm
ngay trong ngày cơ
quan, tổ chức tiếp
nhận yêu cầu hoặc
trong ngày làm việc
tiếp theo, nếu tiếp
nhận yêu cầu sau 15
giờ. Trường hợp trả
kết quả trong ngày
làm việc tiếp theo thì
người tiếp nhận hồ
sơ phải có phiếu hẹn
ghi rõ thời gian (giờ,
ngày) trả kết quả cho
người yêu cầu chứng
thực.
25.000
đồng/hợp
đồng,
giao dịch.
Nộp hồ sơ trực
tiếp tại UBND
cấp xã, Trung
tâm hành chính
công cấp huyện
+ Nghị định số
23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính
phủ về cấp bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ ký
và chứng thực hợp đồng,
giao dịch;
+ Nghị định số
07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực hộ
tịch, quốc tịch, chứng
thực;
+ Thông tư số
01/2020/TT-BTP ngày
03/3/2020 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy đinh chi
tiết và hướng dẫn thi
UBND cấp
xã, Phòng
Tư pháp
- Thành phần hồ
sơ;
- Căn cứ pháp lý.
9
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải quyết
Lệ phí (nếu
có)
Địa
điểm
và
cách thức thực
hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung sửa đổi
hành
một
số
điều
của
Nghị định số
23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính
phủ về cấp bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ ký
và chứng thực hợp đồng,
giao dịch;
+ Thông tư số
226/2016/TT-BTC ngày
11/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng
phí chứng thực.
6
Thủ
tục
cấp
bản
sao có chứng
thực từ bản
chính hợp
đồng, giao dịch
đã được chứng
thực
(2.000942)
Trong ngày cơ quan,
tổ chức tiếp nhận yêu
cầu hoặc trong ngày
làm việc tiếp theo,
nếu tiếp nhận yêu
cầu sau 15 giờ.
Trường hợp trả kết
quả trong ngày làm
việc tiếp theo thì
người tiếp nhận hồ
2.000
đồng/tran
g; từ trang
thứ 3 trở
lên thu
1.000
đồng/tran
g, tối đa
thu không
quá
Nộp hồ sơ trực
tiếp tại UBND
cấp xã, Trung
tâm hành chính
công cấp huyện
+ Nghị định số
23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính
phủ về cấp bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ ký
và chứng thực hợp đồng,
giao dịch;
+ Nghị định số
07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính
UBND cấp
xã, Phòng
Tư pháp
lưu trữ hợp
đồng, giao
dịch.
- Thành phần hồ
sơ;
- Căn cứ pháp lý.
10
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải quyết
Lệ phí (nếu
có)
Địa
điểm
và
cách thức thực
hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung sửa đổi
sơ
phải
có
phiếu
hẹn
ghi rõ thời gian (giờ,
ngày) trả kết quả cho
người yêu cầu chứng
thực.
200.000
đồng/bản.
Trang là
căn cứ để
thu phí
được tính
theo trang
của bản
chính.
phủ
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực hộ
tịch, quốc tịch, chứng
thực;
+ Thông tư số
01/2020/TT-BTP ngày
03/3/2020 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy đinh chi
tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của
Nghị định số
23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính
phủ về cấp bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ ký
và chứng thực hợp đồng,
giao dịch;
+ Thông tư số
226/2016/TT-BTC ngày
11/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng
phí chứng thực.
11
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải quyết
Lệ phí (nếu
có)
Địa
điểm
và
cách thức thực
hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung sửa đổi
II Thủ tục hành chính cấp huyện
1
Thủ tục chứng
thực chữ ký
người dịch mà
người dịch
không phải là
cộng tác viên
dịch thuật
(2.001008)
Trong ngày cơ quan,
tổ chức tiếp nhận yêu
cầu hoặc trong ngày
làm việc tiếp theo,
nếu tiếp nhận yêu
cầu sau 15 giờ hoặc
có thể kéo dài hơn
theo thỏa thuận bằng
văn bản với người
yêu cầu chứng thực.
Trường hợp trả kết
quả trong ngày làm
việc tiếp theo hoặc
phải kéo dài thời
gian theo thỏa thuận
thì người tiếp nhận
hồ sơ phải có phiếu
hẹn ghi rõ thời gian
(giờ, ngày) trả kết
quả cho người yêu
cầu chứng thực.
10.000
đồng/trườ
ng hợp.
Nộp hồ sơ trực
tiếp tại Trung
tâm hành chính
công cấp huyện
+ Nghị định số
23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính
phủ về cấp bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ ký
và chứng thực hợp đồng,
giao dịch;
+ Nghị định số
07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực hộ
tịch, quốc tịch, chứng
thực;
+ Thông tư số
01/2020/TT-BTP ngày
03/3/2020 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy đinh chi
tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của
Nghị định số
23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính
Phòng Tư
pháp
- Thành phần hồ
sơ;
- Căn cứ pháp lý.
12
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải quyết
Lệ phí (nếu
có)
Địa
điểm
và
cách thức thực
hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung sửa đổi
phủ
về
cấp
bản
sao
từ
bản
chính, chứng thực chữ ký
và chứng thực hợp đồng,
giao dịch;
+ Thông tư số
226/2016/TT-BTC ngày
11/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng
phí chứng thực.
2
Thủ tục chứng
thực hợp đồng,
giao dịch liên
quan đến tài sản
là động sản
(2.001044)
Không quá 02 (hai)
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
yêu cầu chứng thực
hoặc có thể kéo dài
hơn theo thỏa thuận
bằng văn bản với
người yêu cầu chứng
thực. Trường hợp kéo
dài thời hạn giải
quyết thì người tiếp
nhận hồ sơ phải có
phiếu hẹn ghi rõ thời
gian (giờ, ngày) trả
50.000
đồng/hợp
đồng,
giao dịch.
Nộp hồ sơ trực
tiếp tại Trung
tâm hành chính
công cấp huyện
+ Nghị định số
23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính
phủ về cấp bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ ký
và chứng thực hợp đồng,
giao dịch;
+ Nghị định số
07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực hộ
Phòng Tư
pháp
- Thành phần hồ
sơ;
- Căn cứ pháp lý.
13
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải quyết
Lệ phí (nếu
có)
Địa
điểm
và
cách thức thực
hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung sửa đổi
k
ế
t qu
ả
cho ng
ườ
i
yêu cầu chứng thực.
tịch,
quốc
tịch,
chứng
thực;
+ Thông tư số
01/2020/TT-BTP ngày
03/3/2020 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy đinh chi
tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của
Nghị định số
23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính
phủ về cấp bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ ký
và chứng thực hợp đồng,
giao dịch;
+ Thông tư số
226/2016/TT-BTC ngày
11/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng
phí chứng thực.
3
Không quá 02 (hai)
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
50.000
đồng/văn
bản.
Nộp hồ sơ trực
tiếp tại Trung
+ Nghị định số
23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính
Phòng Tư
pháp
14
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải quyết
Lệ phí (nếu
có)
Địa
điểm
và
cách thức thực
hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung sửa đổi
Thủ tục chứng
thực văn bản
thỏa thuận
phân chia di
sản mà di sản là
động sản
(2.001050)
yêu c
ầ
u ch
ứ
ng th
ự
c
hoặc có thể kéo dài
hơn theo thỏa thuận
bằng văn bản với
người yêu cầu chứng
thực. Trường hợp kéo
dài thời hạn giải
quyết thì người tiếp
nhận hồ sơ phải có
phiếu hẹn ghi rõ thời
gian (giờ, ngày) trả
kết quả cho người
yêu cầu chứng thực.
tâm hành chính
công cấp huyện
phủ
về
cấp
bản
sao
từ
bản
chính, chứng thực chữ ký
và chứng thực hợp đồng,
giao dịch;
+ Nghị định số
07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực hộ
tịch, quốc tịch, chứng
thực;
+ Thông tư số
01/2020/TT-BTP ngày
03/3/2020 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy đinh chi
tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của
Nghị định số
23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính
phủ về cấp bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ ký
và chứng thực hợp đồng,
giao dịch;
- Thành phần hồ
sơ;
- Căn cứ pháp lý.
15
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải quyết
Lệ phí (nếu
có)
Địa
điểm
và
cách thức thực
hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung sửa đổi
+ Thông
tư
số
226/2016/TT-BTC ngày
11/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng
phí chứng thực.
4
Thủ tục chứng
thực văn bản
khai nhận di
sản mà di sản là
động sản
(2.001052)
Không quá 02 (hai)
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
yêu cầu chứng thực
hoặc có thể kéo dài
hơn theo thỏa thuận
bằng văn bản với
người yêu cầu chứng
thực. Trường hợp kéo
dài thời hạn giải
quyết thì người tiếp
nhận hồ sơ phải có
phiếu hẹn ghi rõ thời
gian (giờ, ngày) trả
kết quả cho người
yêu cầu chứng thực.
50.000
đồng/văn
bản.
Nộp hồ sơ trực
tiếp tại Trung
tâm hành chính
công cấp huyện
+ Nghị định số
23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính
phủ về cấp bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ ký
và chứng thực hợp đồng,
giao dịch;
+ Nghị định số
07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực hộ
tịch, quốc tịch, chứng
thực;
+ Thông tư số
01/2020/TT-BTP ngày
03/3/2020 của Bộ trưởng
Phòng Tư
pháp
- Thành phần hồ
sơ;
- Căn cứ pháp lý.
16
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải quyết
Lệ phí (nếu
có)
Địa
điểm
và
cách thức thực
hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung sửa đổi
Bộ
Tư
pháp quy
đinh
chi
tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của
Nghị định số
23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính
phủ về cấp bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ ký
và chứng thực hợp đồng,
giao dịch;
+ Thông tư số
226/2016/TT-BTC ngày
11/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng
phí chứng thực.
III Thủ tục hành chính cấp xã
1
Thủ tục chứng
thực hợp đồng,
giao dịch liên
Không quá 02 (hai)
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
yêu cầu chứng thực
hoặc có thể kéo dài
hơn theo thỏa thuận
50.000
đồng/hợp
đồng,
giao dịch
Nộp hồ sơ trực
tiếp tại Ủy ban
nhân dân cấp xã.
Việc chứng thực
các hợp đồng,
giao dịch liên
+ Nghị định số
23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính
phủ về cấp bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ ký
UBND cấp
xã
- Thành ph
ầ
n h
ồ
17
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải quyết
Lệ phí (nếu
có)
Địa
điểm
và
cách thức thực
hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung sửa đổi
quan
đến
tài
sản là động sản,
quyền sử dụng
đất và nhà ở
(2.001035)
b
ằ
ng v
ă
n b
ả
n v
ớ
i
người yêu cầu chứng
thực. Trường hợp kéo
dài thời hạn giải
quyết thì người tiếp
nhận hồ sơ phải có
phiếu hẹn ghi rõ thời
gian (giờ, ngày) trả
kết quả cho người
yêu cầu chứng thực.
quan
đến
quyền
của người sử
dụng đất được
thực hiện tại Ủy
ban nhân dân cấp
xã nơi có đất.
Việc chứng thực
các hợp đồng,
giao dịch liên
quan đến nhà ở
được thực hiện
tại Ủy ban nhân
dân cấp xã nơi có
nhà.
và
chứng
thực
hợp
đồng,
giao dịch;
+ Nghị định số
07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực hộ
tịch, quốc tịch, chứng
thực;
+ Thông tư số
01/2020/TT-BTP ngày
03/3/2020 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy đinh chi
tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của
Nghị định số
23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính
phủ về cấp bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ ký
và chứng thực hợp đồng,
giao dịch;
+ Thông tư số
226/2016/TT-BTC ngày
s
ơ
;
- Căn cứ pháp lý.
18
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải quyết
Lệ phí (nếu
có)
Địa
điểm
và
cách thức thực
hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung sửa đổi
11/11/2016
của
Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng
phí chứng thực.
2
Thủ tục chứng
thực di chúc
(2.001019)
Không quá 02 (hai)
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
yêu cầu chứng thực
hoặc có thể kéo dài
hơn theo thỏa thuận
bằng văn bản với
người yêu cầu chứng
thực. Trường hợp kéo
dài thời hạn giải
quyết thì người tiếp
nhận hồ sơ phải có
phiếu hẹn ghi rõ thời
gian (giờ, ngày) trả
kết quả cho người
yêu cầu chứng thực.
50.000
đồng/di
chúc.
Nộp hồ sơ trực
tiếp tại Ủy ban
nhân dân cấp xã.
+ Nghị định số
23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính
phủ về cấp bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ ký
và chứng thực hợp đồng,
giao dịch;
+ Nghị định số
07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực hộ
tịch, quốc tịch, chứng
thực;
+ Thông tư số
01/2020/TT-BTP ngày
03/3/2020 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy đinh chi
tiết và hướng dẫn thi
UBND cấp
xã
- Thành phần hồ
sơ;
- Căn cứ pháp lý.
19
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải quyết
Lệ phí (nếu
có)
Địa
điểm
và
cách thức thực
hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung sửa đổi
hành
một
số
điều
của
Nghị định số
23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính
phủ về cấp bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ ký
và chứng thực hợp đồng,
giao dịch;
+ Thông tư số
226/2016/TT-BTC ngày
11/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng
phí chứng thực.
3
Thủ tục chứng
thực văn bản từ
Không quá 02 (hai)
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
yêu cầu chứng thực
hoặc có thể kéo dài
hơn theo thỏa thuận
bằng văn bản với
người yêu cầu chứng
thực. Trường hợp kéo
dài thời hạn giải
50.000
đồng/văn
bản.
Nộp hồ sơ trực
tiếp tại Ủy ban
nhân dân cấp xã.
+ Nghị định số
23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính
phủ về cấp bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ ký
và chứng thực hợp đồng,
giao dịch;
+ Nghị định số
07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính
UBND cấp
xã
- Thành phần hồ
sơ;
- Căn cứ pháp lý.
20
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải quyết
Lệ phí (nếu
có)
Địa
điểm
và
cách thức thực
hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung sửa đổi
chối
nhận
di
sản (2.001016)
quy
ế
t thì ng
ườ
i ti
ế
p
nhận hồ sơ phải có
phiếu hẹn ghi rõ thời
gian (giờ, ngày) trả
kết quả cho người
yêu cầu chứng thực.
phủ
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực hộ
tịch, quốc tịch, chứng
thực;
+ Thông tư số
226/2016/TT-BTC ngày
11/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng
phí chứng thực.
4
Thủ tục chứng
thực văn bản
thỏa thuận
phân chia di
sản mà di sản là
động sản,
Không quá 02 (hai)
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
yêu cầu chứng thực
hoặc có thể kéo dài
hơn theo thỏa thuận
bằng văn bản với
người yêu cầu chứng
thực. Trường hợp kéo
dài thời hạn giải
quyết thì người tiếp
nhận hồ sơ phải có
phiếu hẹn ghi rõ thời
50.000
đồng/văn
bản.
Nộp hồ sơ trực
tiếp tại Ủy ban
nhân dân cấp xã.
+ Nghị định số
23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính
phủ về cấp bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ ký
và chứng thực hợp đồng,
giao dịch;
+ Nghị định số
07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực hộ
UBND cấp
xã
- Thành phần hồ
sơ;
- Căn cứ pháp lý.
21
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải quyết
Lệ phí (nếu
có)
Địa
điểm
và
cách thức thực
hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung sửa đổi
quyền
sử
dụng
đất, nhà ở
(2.001406)
gian (gi
ờ
, ngày) tr
ả
kết quả cho người
yêu cầu chứng thực.
tịch,
quốc
tịch,
chứng
thực;
+ Thông tư số
01/2020/TT-BTP ngày
03/3/2020 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy đinh chi
tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của
Nghị định số
23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính
phủ về cấp bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ ký
và chứng thực hợp đồng,
giao dịch;
+ Thông tư số
226/2016/TT-BTC ngày
11/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng
phí chứng thực.
5
Không quá 02 (hai)
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
50.000
đồng/văn
bản.
Nộp hồ sơ trực
tiếp tại Ủy ban
nhân dân cấp xã.
+ Nghị định số
23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính
UBND cấp
xã
22
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải quyết
Lệ phí (nếu
có)
Địa
điểm
và
cách thức thực
hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung sửa đổi
Thủ tục chứng
thực văn bản
khai nhận di
sản mà di sản là
động sản,
quyền sửa dụng
đất, nhà ở
(2.001009)
yêu c
ầ
u ch
ứ
ng th
ự
c
hoặc có thể kéo dài
hơn theo thỏa thuận
bằng văn bản với
người yêu cầu chứng
thực. Trường hợp kéo
dài thời hạn giải
quyết thì người tiếp
nhận hồ sơ phải có
phiếu hẹn ghi rõ thời
gian (giờ, ngày) trả
kết quả cho người
yêu cầu chứng thực.
phủ
về
cấp
bản
sao
từ
bản
chính, chứng thực chữ ký
và chứng thực hợp đồng,
giao dịch;
+ Nghị định số
07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực hộ
tịch, quốc tịch, chứng
thực;
+ Thông tư số
01/2020/TT-BTP ngày
03/3/2020 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy đinh chi
tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của
Nghị định số
23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính
phủ về cấp bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ ký
và chứng thực hợp đồng,
giao dịch;
- Thành phần hồ
sơ;
- Căn cứ pháp lý.
23
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải quyết
Lệ phí (nếu
có)
Địa
điểm
và
cách thức thực
hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung sửa đổi
+ Thông
tư
số
226/2016/TT-BTC ngày
11/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng
phí chứng thực.
2. DANH MỤC MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Tên VBQPPL quy
định
việc
bãi
bỏ
TTHC
Lĩnh vực
Cơ
quan
thực
hiện
Ghi chú
1
Ch
ứ
ng th
ự
c b
ả
n sao t
ừ
b
ả
n chính gi
ấ
y t
ờ
, v
ă
n
bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước
ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt
Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền
của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận (2.000843)
Nghị
định
số
07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch,
chứng
thực
Chứng
thực
Phòng Tư
pháp
Nội
dung
thủ
tục
đã được gộp vào
TTHC có mã
2.000815 để đảm
bảo thống nhất,
tránh trùng
lặp
.
* Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung sửa đổi, bổ sung. Nội dung chi tiết các TTHC kèm theo Quyết này thực hiện theo
Quyết định số 86/QĐ-BTP ngày 14 tháng 01 năm 2025 của Bộ Tư pháp; Bộ Tư pháp công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn) và UBND thành phố công khai trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố Huế
(https://dichvucong.hue.gov.vn).

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 283/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực chứng thực thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 283/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 283/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×