• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1843/QĐ-UBND Huế 2025 Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung lĩnh vực Chứng thực

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 01/08/2025 09:33 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1843/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Thanh Bình
Trích yếu: Công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Chứng thực thuộc phạm vi quản lý của Sở Tư pháp
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
26/06/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1843/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1843/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1843/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 1843 /QĐ-UBND
Huế, ngày 26 tháng 6 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung;
thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Chứng thực
thuộc phạm vi quản lý của Sở Tư pháp
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng
5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1857/QĐ-BTP ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ Tư
pháp về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực chứng thực thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Tư pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Công văn số 1776/STP-VP ngày
25 tháng 6 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 03 thủ tục hành chính
(TTHC) được sửa đổi bổ sung trong lĩnh vực Chứng thực áp dụng chung; 10 TTHC
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Chứng thực áp dụng tại UBND cấp xã và 03
thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực chứng thực thuộc thẩm quyền giải quyết
của Ủy ban nhân dân cấp huyện (Có Danh mục TTHC kèm theo)
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao trách nhiệm cho các
cơ quan, đơn vị thực hiện các công việc sau:
1. Sở Tư pháp thực hiện cập nhật Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC theo
đúng quy định, đồng bộ dữ liệu TTHC công bố từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về Cơ
sở dữ liệu TTHC của thành phố Huế theo đúng quy định; trình UBND thành phố
phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết các TTHC trước ngày 27/6/2025.
2. Sở Tư pháp, UBND cấp xã niêm yết, công khai và triển khai thực hiện giải
quyết các TTHC liên quan được Bộ Tư pháp công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia (https://dichvucong.gov.vn/) theo quy định.
2
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thay thế Quyết định số 283/QĐ-UBND ngày 24 tháng 01 năm 2025 của
Chủ tịch UBND thành phố Huế công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ
sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực chứng thực thuộc thẩm quyền
giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố Huế, Giám đốc Sở
Tư pháp, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn
vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (Văn phòng Chính phủ);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- VPUB: CVP, các PCVP thành phố;
- Trung tâm PV HCC thành phố, cấp xã;
- Cổng TTĐT thành phố;
- Lưu: VT, KSTT.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thanh Bình
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
TRONG LĨNH VỰC CHỨNG THƯC THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP
(Kèm theo Quyết định số 1843 /QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
1. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
TT
Tên thủ tục hành
chính
(Mã TTHC)
Lệ phí (nếu
có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung sửa
đổi
I. Thủ tục hành chính áp dụng chung
1
Thủ tục cấp bản
sao từ sổ gốc
(2.000908)
Không
Nộp hồ sơ trực tiếp tại cơ
quan, tổ chức lưu sổ gốc
hoặc gửi yêu cầu qua bưu
điện.
+ Nghị định số
23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính
phủ về cấp bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ ký
và chứng thực hợp đồng,
giao dịch;
+ Nghị định số
07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ tịch,
quốc tịch, chứng thực.
Cơ quan,
tổ chức lập
hồ sơ gốc
2
Thủ tục Chứng
thực bản sao từ
bản chính giấy tờ,
Tại Ủy ban
nhân dân cấp
xã, Tổ chức
hành nghề
Cách thức: Nộp hồ sơ trực
tiếp
Địa điểm: Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành
+ Nghị định số
23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ
về cấp bản sao từ bản
UBND cấp
xã; Tổ
chức hành
nghề công
2
TT
Tên thủ tục hành
chính
(Mã TTHC)
Lệ phí (nếu
có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung sửa
đổi
văn bản do cơ
quan, tổ chức có
thẩm quyền ở
Việt Nam; cơ
quan, tổ chức có
thẩm quyền của
nước ngoài; cơ
quan, tổ chức có
thẩm quyền của
Việt Nam liên kết
với cơ quan, tổ
chức có thẩm
quyền của nước
ngoài cấp hoặc
chứng nhận
(2.000815)
công chứng:
2.000
đồng/trang;
từ trang thứ
3 trở lên thu
1.000
đồng/trang,
tối đa thu
không quá
200.000
đồng/bản.
Trang là căn
cứ để thu phí
được tính
theo trang
của bản
chính
phố, cấp xã; Tổ chức hành
nghề công chứng
chính, chứng thực chữ ký
và chứng thực hợp đồng,
giao dịch;
+ Nghị định số
07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ tịch,
quốc tịch, chứng thực;
+ Thông tư số
01/2020/TT-BTP ngày
03/3/2020 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy đinh chi
tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Nghị định
số 23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ
về cấp bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ ký
và chứng thực hợp đồng,
giao dịch;
+ Thông tư số
226/2016/TT-BTC ngày
11/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp,
chứng
- Địa điểm
thực hiện
3
TT
Tên thủ tục hành
chính
(Mã TTHC)
Lệ phí (nếu
có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung sửa
đổi
quản lý và sử dụng phí
chứng thực;
+ Thông tư số
264/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ, thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí, lệ
phí trong lĩnh vực ngoại
giao áp dụng tại các cơ
quan đại diện Việt Nam ở
nước ngoài;
+ Thông tư số
257/2016/TT-BTC ngày
11/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý, sử dụng phí công
chứng; phí chứng thực;
phí thẩm định tiêu chuẩn,
điều kiện hành nghề công
chứng; phí thẩm định điều
kiện hoạt động văn phòng
công chứng; lệ phí cấp thẻ
công chứng viên.
3
Thủ tục chứng
thực chữ ký trong
các giấy tờ, văn
Tại UBND
cấp xã, Tổ
Cách thức: Nộp hồ sơ trực
tiếp
+ Nghị định số
23/2015/NĐ-CP ngày
UBND cấp
xã, Tổ
4
TT
Tên thủ tục hành
chính
(Mã TTHC)
Lệ phí (nếu
có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung sửa
đổi
bản (áp dụng cho
cả trường hợp
chứng thực điểm
chỉ và trường hợp
người yêu cầu
chứng thực không
ký, không điểm
chỉ được)
(2.000884)
chức hành
nghề công
chứng:
10.000
đồng/trường
hợp (trường
hợp được
tính là một
hoặc nhiều
chữ ký trong
một giấy tờ,
văn bản).
Địa điểm: Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành
phố, cấp xã, Tổ chức hành
nghề công chứng hoặc
ngoài trụ sở của cơ quan
thực hiện chứng thực nếu
người yêu cầu chứng thực
thuộc diện già yếu, không
thể đi lại được, đang bị
tạm giữ, tạm giam, thi
hành án phạt tù hoặc có lý
do chính đáng khác.
16/02/2015 của Chính phủ
về cấp bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ ký
và chứng thực hợp đồng,
giao dịch;
+ Nghị định số
07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ tịch,
quốc tịch, chứng thực;
+ Thông tư số
01/2020/TT-BTP ngày
03/3/2020 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy đinh chi
tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Nghị định
số 23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ
về cấp bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ ký
và chứng thực hợp đồng,
giao dịch;
+ Thông tư số
226/2016/TT-BTC ngày
11/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định
chức hành
nghề công
chứng
- Địa điểm
thực hiện
5
TT
Tên thủ tục hành
chính
(Mã TTHC)
Lệ phí (nếu
có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung sửa
đổi
mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí
chứng thực;
+ Thông tư số
264/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ, thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí, lệ
phí trong lĩnh vực ngoại
giao áp dụng tại các cơ
quan đại diện Việt Nam ở
nước ngoài;
+ Thông tư số
257/2016/TT-BTC ngày
11/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý, sử dụng phí công
chứng; phí chứng thực;
phí thẩm định tiêu chuẩn,
điều kiện hành nghề công
chứng; phí thẩm định điều
kiện hoạt động văn phòng
công chứng; lệ phí cấp thẻ
công chứng viên.
6
TT
Tên thủ tục hành
chính
(Mã TTHC)
Lệ phí (nếu
có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung sửa
đổi
II. Thủ tục hành chính cấp xã
1
Thủ tục chứng
thực hợp đồng,
giao dịch liên
quan đến tài sản
là động sản,
quyền sử dụng
đất và nhà ở
(2.001035)
50.000
đồng/hợp
đồng, giao
dịch
Cách thức: Nộp hồ sơ trực
tiếp
Địa điểm: Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã.
Việc chứng thực các hợp
đồng, giao dịch liên quan
đến quyền của người sử
dụng đất được thực hiện
tại Ủy ban nhân dân cấp
xã nơi có đất. Việc chứng
thực các hợp đồng, giao
dịch liên quan đến nhà ở
được thực hiện tại Ủy ban
nhân dân cấp xã nơi có
nhà.
+ Nghị định số
23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ
về cấp bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ ký
và chứng thực hợp đồng,
giao dịch;
+ Nghị định số
07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ tịch,
quốc tịch, chứng thực;
+ Thông tư số
01/2020/TT-BTP ngày
03/3/2020 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy đinh chi
tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Nghị định
số 23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ
về cấp bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ ký
UBND cấp
xã
7
TT
Tên thủ tục hành
chính
(Mã TTHC)
Lệ phí (nếu
có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung sửa
đổi
và chứng thực hợp đồng,
giao dịch;
+ Thông tư số
226/2016/TT-BTC ngày
11/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí
chứng thực.
2
Thủ tục chứng
thực di chúc
(2.001019)
50.000
đồng/di
chúc.
Cách thức: Nộp hồ sơ trực
tiếp
Địa điểm: Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã
+ Nghị định số
23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ
về cấp bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ ký
và chứng thực hợp đồng,
giao dịch;
+ Nghị định số
07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ tịch,
quốc tịch, chứng thực;
+ Thông tư số
01/2020/TT-BTP ngày
03/3/2020 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy đinh chi
UBND cấp
xã
8
TT
Tên thủ tục hành
chính
(Mã TTHC)
Lệ phí (nếu
có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung sửa
đổi
tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Nghị định
số 23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ
về cấp bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ ký
và chứng thực hợp đồng,
giao dịch;
+ Thông tư số
226/2016/TT-BTC ngày
11/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí
chứng thực.
3
Thủ tục chứng
thực văn bản từ
chối nhận di sản
(2.001016)
50.000
đồng/văn
bản.
Cách thức: Nộp hồ sơ trực
tiếp
Địa điểm: Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã
+ Nghị định số
23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ
về cấp bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ ký
và chứng thực hợp đồng,
giao dịch;
+ Nghị định số
07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định
UBND cấp
xã
9
TT
Tên thủ tục hành
chính
(Mã TTHC)
Lệ phí (nếu
có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung sửa
đổi
trong lĩnh vực hộ tịch,
quốc tịch, chứng thực;
+ Thông tư số
226/2016/TT-BTC ngày
11/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí
chứng thực.
4
Thủ tục chứng
thực văn bản
thỏa thuận phân
chia di sản mà di
sản là động sản,
quyền sử dụng
đất, nhà ở
(2.001406)
50.000
đồng/văn
bản.
Cách thức: Nộp hồ sơ trực
tiếp
Địa điểm: Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã
+ Nghị định số
23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ
về cấp bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ ký
và chứng thực hợp đồng,
giao dịch;
+ Nghị định số
07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ tịch,
quốc tịch, chứng thực;
+ Thông tư số
01/2020/TT-BTP ngày
03/3/2020 của Bộ trưởng
UBND cấp
xã
10
TT
Tên thủ tục hành
chính
(Mã TTHC)
Lệ phí (nếu
có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung sửa
đổi
Bộ Tư pháp quy đinh chi
tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Nghị định
số 23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ
về cấp bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ ký
và chứng thực hợp đồng,
giao dịch;
+ Thông tư số
226/2016/TT-BTC ngày
11/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí
chứng thực.
5
Thủ tục chứng
thực văn bản
khai nhận di sản
mà di sản là
động sản, quyền
sửa dụng đất,
nhà ở (2.001009)
50.000
đồng/văn
bản.
Cách thức: Nộp hồ sơ trực
tiếp
Địa điểm: Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã
+ Nghị định số
23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ
về cấp bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ ký
và chứng thực hợp đồng,
giao dịch;
+ Nghị định số
07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định
UBND cấp
xã
11
TT
Tên thủ tục hành
chính
(Mã TTHC)
Lệ phí (nếu
có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung sửa
đổi
trong lĩnh vực hộ tịch,
quốc tịch, chứng thực;
+ Thông tư số
01/2020/TT-BTP ngày
03/3/2020 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy đinh chi
tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Nghị định
số 23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ
về cấp bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ ký
và chứng thực hợp đồng,
giao dịch;
+ Thông tư số
226/2016/TT-BTC ngày
11/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí
chứng thực.
6
Chứng thực việc
sửa đổi, bổ sung,
hủy bỏ hợp
đồng, giao dịch
(2.000913)
30.000
đồng/hợp
đồng, giao
dịch
Cách thức: Nộp hồ sơ trực
tiếp
Địa điểm: Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã
+ Nghị định số
120/2025/NĐ-CP của
Chính phủ ngày
11/6/2025 quy định về
phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương
UBND cấp
xã
-Địa điểm
thực hiện;
- Căn cứ pháp
lý;
-Cơ quan thực
12
TT
Tên thủ tục hành
chính
(Mã TTHC)
Lệ phí (nếu
có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung sửa
đổi
02 cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ
Tư pháp;
+ Nghị định số
23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ
về cấp bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ ký
và chứng thực hợp đồng,
giao dịch;
+ Nghị định số
07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ tịch,
quốc tịch, chứng thực;
+ Thông tư số
01/2020/TT-BTP ngày
03/3/2020 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy đinh chi
tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Nghị định
số 23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ
hiện
13
TT
Tên thủ tục hành
chính
(Mã TTHC)
Lệ phí (nếu
có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung sửa
đổi
về cấp bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ ký
và chứng thực hợp đồng,
giao dịch;
+ Thông tư số
226/2016/TT-BTC ngày
11/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí
chứng thực.
7
Sửa lỗi sai sót
trong hợp đồng,
giao dịch
(2.000927)
25.000
đồng/hợp
đồng, giao
dịch
Cách thức: Nộp hồ sơ trực
tiếp
Địa điểm: Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã
+ Nghị định số
120/2025/NĐ-CP của
Chính phủ ngày
11/6/2025 quy định về
phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương
02 cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ
Tư pháp;
+ Nghị định số
23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ
UBND cấp
xã
- Địa điểm
thực hiện;
- Căn cứ pháp
lý;
-Cơ quan thực
hiện
14
TT
Tên thủ tục hành
chính
(Mã TTHC)
Lệ phí (nếu
có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung sửa
đổi
về cấp bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ ký
và chứng thực hợp đồng,
giao dịch;
+ Nghị định số
07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ tịch,
quốc tịch, chứng thực;
+ Thông tư số
01/2020/TT-BTP ngày
03/3/2020 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy đinh chi
tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Nghị định
số 23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ
về cấp bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ ký
và chứng thực hợp đồng,
giao dịch;
+ Thông tư số
226/2016/TT-BTC ngày
15
TT
Tên thủ tục hành
chính
(Mã TTHC)
Lệ phí (nếu
có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung sửa
đổi
11/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí
chứng thực.
8
Cấp bản sao có
chứng thực từ
bản chính hợp
đồng, giao dịch
đã được chứng
thực (2.000942)
2.000
đồng/trang;
từ trang thứ
3 trở lên thu
1.000
đồng/trang,
tối đa thu
không quá
200.000
đồng/bản.
Trang là căn
cứ để thu phí
được tính
theo trang
của bản
chính.
Cách thức: Nộp hồ sơ trực
tiếp
Địa điểm: Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã
lưu trữ hợp đồng, giao dịch
+ Nghị định số
120/2025/NĐ-CP của
Chính phủ ngày
11/6/2025 quy định về
phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương
02 cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ
Tư pháp;
+ Nghị định số
23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ
về cấp bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ ký
và chứng thực hợp đồng,
giao dịch;
+ Nghị định số
07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số
UBND cấp
xã lưu trữ
hợp đồng,
giao dịch
-Địa điểm
thực hiện;
- Căn cứ pháp
lý;
-Cơ quan thực
hiện
16
TT
Tên thủ tục hành
chính
(Mã TTHC)
Lệ phí (nếu
có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung sửa
đổi
điều của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ tịch,
quốc tịch, chứng thực;
+ Thông tư số
01/2020/TT-BTP ngày
03/3/2020 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy đinh chi
tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Nghị định
số 23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ
về cấp bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ ký
và chứng thực hợp đồng,
giao dịch;
+ Thông tư số
226/2016/TT-BTC ngày
11/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí
chứng thực.
17
TT
Tên thủ tục hành
chính
(Mã TTHC)
Lệ phí (nếu
có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung sửa
đổi
9
Chứng thực chữ
ký người dịch
mà người dịch là
cộng tác viên
dịch thuật của
Ủy ban nhân dân
cấp xã
(2.000992)
10.000
đồng/trường
hợp.
Cách thức: Nộp hồ sơ trực
tiếp
Địa điểm: Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã
+ Nghị định số
120/2025/NĐ-CP của
Chính phủ ngày
11/6/2025 quy định về
phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương
02 cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ
Tư pháp;
+ Nghị định số
23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ
về cấp bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ ký
và chứng thực hợp đồng,
giao dịch;
+ Nghị định số
07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ tịch,
quốc tịch, chứng thực;
+ Thông tư số
01/2020/TT-BTP ngày
UBND cấp
xã
-Địa điểm
thực hiện;
- Căn cứ pháp
lý;
-Cơ quan thực
hiện
18
TT
Tên thủ tục hành
chính
(Mã TTHC)
Lệ phí (nếu
có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung sửa
đổi
03/3/2020 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy đinh chi
tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Nghị định
số 23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ
về cấp bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ ký
và chứng thực hợp đồng,
giao dịch;
+ Thông tư số
226/2016/TT-BTC ngày
11/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí
chứng thực.
10
Chứng thực chữ
ký người dịch
mà người dịch
không phải là
cộng tác viên
dịch thuật của
Ủy ban nhân dân
10.000
đồng/trường
hợp.
Cách thức: Nộp hồ sơ trực
tiếp
Địa điểm: Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã
+ Nghị định số
120/2025/NĐ-CP của
Chính phủ ngày
11/6/2025 quy định về
phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương
02 cấp trong lĩnh vực
UBND cấp
xã
19
TT
Tên thủ tục hành
chính
(Mã TTHC)
Lệ phí (nếu
có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung sửa
đổi
cấp xã
(2.001008)
quản lý nhà nước của Bộ
Tư pháp;
+ Nghị định số
23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ
về cấp bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ ký
và chứng thực hợp đồng,
giao dịch;
+ Nghị định số
07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ tịch,
quốc tịch, chứng thực;
+ Thông tư số
01/2020/TT-BTP ngày
03/3/2020 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy đinh chi
tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Nghị định
số 23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ
về cấp bản sao từ bản
-Địa điểm
thực hiện;
- Căn cứ pháp
lý;
-Cơ quan thực
hiện
20
TT
Tên thủ tục hành
chính
(Mã TTHC)
Lệ phí (nếu
có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung sửa
đổi
chính, chứng thực chữ ký
và chứng thực hợp đồng,
giao dịch;
+ Thông tư số
226/2016/TT-BTC ngày
11/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí
chứng thực.
2. Danh mục mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ
TT
Tên thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ
TTHC
Lĩnh vực
Cơ quan thực hiện
1
Chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản
là động sản (2.001044)
Nghị định số 120/2025/NĐ-CP của
Chính phủ ngày 11/6/2025 quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp
Chứng thực
Phòng Tư pháp
2
Chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà
di sản là động sản (2.001050)
Nghị định số 120/2025/NĐ-CP của
Chính phủ ngày 11/6/2025 quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp
Chứng thực
Phòng Tư pháp
21
3
Chứng thực văn bản khai nhận di sản mà
di sản là động sản
Nghị định số 120/2025/NĐ-CP của
Chính phủ ngày 11/6/2025 quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp
Chứng thực
Phòng Tư pháp
* Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung sửa đổi, bổ sung. Nội dung chi tiết các TTHC kèm theo Quyết này thực hiện theo
Quyết định số 1857/QĐ-BTP ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ Tư pháp; Bộ Tư pháp công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn).

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1843/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Chứng thực thuộc phạm vi quản lý của Sở Tư pháp

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1843/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 1843/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×