• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2777/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 công bố thủ tục hành chính đặc thù sửa đổi bổ sung

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 18/08/2025 14:23 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2777/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Thi
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính đặc thù được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ lĩnh vực Kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn, Lâm nghiệp, Nông nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường/Sở Dân tộc và Tôn giáo/Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
18/08/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2777/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2777/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2777/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - Tự do - Hạnh phúc
Số:
/QĐ-UBND
Thanh a, ngày
tháng
năm 2025
QUYT ĐỊNH
V vic công bố thủ tục hành chính đc thù được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ
lĩnh vc Kinh tế hợp tác và phát trin nông tn, Lâm nghip, Nông nghip
thuộc thẩm quyền gii quyết của Sở Nông nghip và Môi trường/
Sở Dân tộc Tôn giáo/Ủy ban nhân n cp xã tỉnh Thanha
CH TỊCH ỦY BAN NN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chc chính quyền đa pơng số 72/2025/QH15 ngày 16
tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Ngh định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 ca
Chính ph về kiểm soát th tc hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày
07 tháng 8 m 2017 của Chính phủ sửa đi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến kiểm soát th tc hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tng 10 năm 2017 của
Bộ tởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính ph hướng dn về nghiệp vụ kiểm soát
thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghquyết số 20/2025/NQ-HĐND ngày 21 tng 7 năm 2025 của
ND tnh về việc sửa đi, bsung mt số điều Nghquyết số 185/2021/NQ-
ND ngày 10 tháng 12 năm 2021 của Hi đng nn dân tnh Thanh Hóa về
việc ban hành chính ch phát triển nông nghiệp, nông thôn, nông dân trên đa
bàn tỉnh Thanh a, giai đoạn 2022 - 2025 Nghquyết số 01/2023/NQ-ND
ny 24 tng 3 năm 2023 của Hội đng nn dân tỉnh Thanh Hóa về việc sửa
đổi, bsung một số Nghquyết ca Hội đồng nhân dân tỉnh thuc lĩnh vực nông
nghiệp, ng thôn trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa; Nghquyết số 24/2025/NQ-HĐND
ny 21 tháng 7 năm 2025 của Hội đng nhân dân tỉnh Thanh Hoá về sửa đi, b
sung mt số điều của Quy định nội dung h trợ, mu hồ sơ, trình t, th tc lựa
chọn d án, kế hoch, phương án sản xuất, la chn đơn vị đặt ng trong thực
hiện các hot đng hỗ trợ phát triển sản xuất thuc các chương trình mc tiêu
quốc gia trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa ban hành kèm theo Nghị quyết số
08/2022/NQ-HĐND ngày 11 tng 12 năm 2022 của Hội đng nhân dân tnh
Thanh a; Ngh quyết s 29/2025/NQ-ND ngày 21 tháng 7 năm 2025 ca
Hội đng nhân n tnh Thanh a v sa đi tên sa đi, b sung mt s điu
ca Ngh quyết s 03/2023/NQ-HĐND ngày 24 tháng 3 m 2023 ca Hi đồng
2777
18 8
2
nn dân tnh Thanh Hóa v vic ban hành chính ch h tr go cho các h gia
đình tham gia bo vphát trin rng trên đa bàn huyn ờng Lát, giai đon
2023 - 2026;
Theo đề nghcủa Giám đc Sở Nông nghiệp i tờng ti Tờ trình số
1032/TTr-SNNMT ngày 12 tháng 8 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Công b kèm theo Quyết định này 13 thtục hành chính đặc thù
được sửa đổi, b sung; 06 thủ tục hành chính đặc thù b bãi b nh vực Kinh tế hợp
c và phát triển nông thôn, Lâm nghiệp, Nông nghiệp thuc thẩm quyền giải quyết
của Sở Nông nghiệp và Môi trường/Sở Dân tộc n giáo/UBND cấp xã tỉnh
Thanh Hóa (Phụ lc m theo).
Điu 2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường xây dựng quy trình nội b
giải quyết thủ tục hành chính thuc thẩm quyền giải quyết của SNông nghiệp
Môi trường UBND cấp xã; Sở Dân tộc và Tôn giáo xây dựng quy trình ni
bgiải quyết thủ tục hành chính thuc thẩm quyền giải quyết của Sở Dân tộc và
Tôn go, gửi Trung tâm Phc v hành chính công tỉnh đy dựng quy trình điện
tử trước ngày 20/8/2025.
Điu 3. Quyết định này hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng y ban nhân dân tỉnh; Gm đc c sở:ng nghiệp và
Môi trường, n tc và n go; Chủ tịch UBND các xã, phường; Giám đc
Trung tâm Phục v hành chính công tỉnh; Thủ trưởng các quan, đơn v và các
tổ chc, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 ;
- Cục Kiểm soát TTHC - VPCP (bản điện tử);
- Chủ tịch UBND tỉnh (để báo cáo);
- Cổng thông tin điện tử tỉnh (để đăng tải);
- Lưu: VT, HCC.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyn Văn Thi
22
B. THỦ TC NH CHÍNH CP
I. Lĩnh vc Kinh tế hp tác và Phát triển nông thôn
1. Thủ tục: Hỗ trợ phát triển sản xuất liên kết theo chui giá trị đối với c
dán, kế hoch liên kết trên phm vi một , phưng (liên kết cấp ) thuộc
các chương trình mục tu quốc gia trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa (1.011466).
1.1. Trình tự thực hin
a) Thời gian tiếp nhận hồ trả kết quả: Trong giờ hành chính các ngày từ
thứ 2 đến th 6 hàng tuần (trừ ngày nghỉ, ny lễ, tết theo quy đnh).
b) Đa điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả:
- Trung m Phục vụ hành chính công cấp thuc UBND cấp tỉnh
Thanh Hoá;
- Bộ phận Tiếp nhận Trả kết quả ca Sở Nông nghiệp Môi trường ti
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (S 28 Đại l Lợi, phường Hc Thành,
tỉnh Thanh Hoá) (khi thực hiện phi địa giới);
- Qua Hệ thống dịch vụ công trực tuyến (toàn trình) ti địa chỉ:
http://dichvucong.gov.vn.
c) Trình tự thực hiện
- Đơn vch trì liên kết phi hợp với y ban nhân dân cấp xã nơi dkiến
triển khai dán, kế hoạch ln kết để xác định sự p hợp, cần thiết của liên kết
trên địa bàn. Sau khi đượcy ban nhân dân cấp xã thống nhất vsự phù hợp, Đơn
v ch trì liên kết tiến hành lập h sơ đề xuất thực hiện dự án, kế hoạch liên kết.
- Đơn v chủ tliên kết np 01 bộ h (trực tiếp hoc qua dịch v bưu
chính công ích hoc qua hthng dịch vụ ng trực tuyến) tại Bộ phận Tiếp nhn
Trả kết qu các cấp. Bộ phn Tiếp nhn Trả kết qu các cấp tch nhiệm
gửi hđến Bộ phn Tiếp nhn Trả kết qu thuộc y ban nhân dân cấp
nơi dự kiến triển khai d án, kế hoch ln kết.
Sau khi tiếp nhn hồ sơ đy đ, hợp lệ theo quy định, Bộ phn Tiếp nhn và
Trả kết quchuyển h về phòng Kinh tế (hoc phòng Kinh tế, Hạ tng
Đô th) thc hiện nhiệm vụ tiếp nhn h sơ d án đgii quyết theo quy định.
Trong thời gian 03 ngày làm việc kể tngày nhận đh hợp lệ, phòng
Kinh tế (hoc png Kinh tế, H tng Đô thị) tiếp nhn htham mưu cho
Ủy ban nhân dân cấp thành lp Tổ thẩm định tiến hành thực hiện thẩm định
dán, kế hoch liên kết; trình Chủ tch y ban nhân n cấp xem t, pduyệt.
Thành phn Tổ thm định bao gm: Tổ tởng là Phó Chủ tịch y ban nhân
23
dân cấp ; thành viên gồm phòng Kinh tế (hoc phòng Kinh tế, Hạ tng
Đô th), các phòng, đơn vị chun môn cp khác ln quan; chuyên gia đc
lp hoc các thành phn khác (nếu cần thiết); Tng thôn nơi dán, kế hoch
ln kết.
Trường hợp h không đ điều kiện trình phê duyệt, phòng Kinh tế
(hoc phòng Kinh tế, Hạ tầng Đô thị) văn bn thông báo cho đơn vị thc
hiện liên kết biết, trong đó nêu lý do.
- Trong thời hn 02 ngày làm việc kể t ngày nhận được ý kiến thm đnh
của T thm định, Chủ tch Ủy ban nhân dân cấp xem xét, quyết định phê duyệt
dự án, kế hoạch liên kết.
- Ni dung quyết định dự án, kế hoạch liên kết theo quy đnh tại khoản 12
Điều 1 Ngh định số 38/2023/-CP ny 24/6/2023 của Chính phủ vsửa đi, b
sung một số điều của Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19/4/2022 của Chính ph
quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quc gia.
Trường hợp từ chối phê duyệt, Ch tịch Ủy ban nhân dân cấp văn bn
thông báo cho đơn vị thc hiện liên kết biết, trong đó nêu do từ chối.
1.2. Cách thức thực hin: Trực tiếp hoặc qua dịch vbưu chính ng ích
hoặc trực tuyến.
1.3. Thành phần, số lượng hồ
a) Thành phần h sơ:
- Dự án liên kết (theo Mẫu số 01 ban hành kèm theo Nghị quyết số
24/2025/NQ-HĐND ny 21 tháng 7 năm 2025 của Hi đng nhân n tỉnh
Thanh Hoá) hoc kế hoch đnghhỗ trợ liên kết (theo Mẫu số 02 ban hành kèm
theo Nghị quyết số 24/2025/NQ-HĐND ngày 21 tháng 7 năm 2025 của Hội đồng
nn dân tỉnh Thanh Hoá);
- Bản tha thuận về việc cử đơn vị làm chđu tư d án liên kết (chủ trì liên
kết) đi với tờng hợp các doanh nghiệp, hợp tác hợp đồng liên kết với
nhau (theo Mẫu số 03 ban hành kèm theo Nghquyết số 24/2025/NQ-HĐND ngày
21 tháng 7 năm 2025 của Hội đồng nn n tnh Thanh H);
- Bản sao chụp c chứng nhn hoặc bn cam kết về tiêu chun chất lượng
sản phẩm, an toàn thc phm, an toàn dịch bệnh bo vệ môi tờng; hoc cam
kết bo đm các quy đnh của pháp lut về tiêu chuẩn chất lượng sản phm, an
toàn thực phm, an toàn dịch bệnh bảo vệ môi tờng (theo Mẫu số 04 ban
hành m theo Nghị quyết số 24/2025/NQ-HĐND ngày 21 tháng 7 năm 2025 của
Hội đng nhân dân tỉnh Thanh Hoá).
24
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ.
1.4. Thời hạn gii quyết: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ.
1.5. Đối tượng thực hin thủ tục nh chính: Đơn vchtrì liên kết
doanh nghiệp, hợp c xã, liên hiệp hợp c đề xuất dự án, kế hoạch liên kết đ
hợp tác với các nhân, tổ nhóm cộng đng, t hợp tác để thực hiện hoạt động
phát triển sản xuất trên địa bàn thuc phạm vi đầu của chương trình mục tiêu
quốc gia (quy định tại khoản 4 Điều 3 Ngh đnh số 27/2022/NĐ-CP ny
19/4/2022 của Chính ph quy định cơ chế quản lý, tổ chức thc hiện các chương
trình mục tiêu quốc gia).
1.6. quan thực hin th tục nh chính
a) quan thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp .
b) quan thc hiện thủ tc hành chính: Phòng Kinh tế (hoc png Kinh tế,
Hạ tng Đô th).
c) quan phối hợp: Các phòng, đơn vị chuyên n cấp liên quan;
Trưởng thôn nơi có d án, kế hoch ln kết.
1.7. Kết quả thực hin thủ tục nh chính
- Trường hợp đi ợng đ điều kiện hỗ trợ: Quyết định phê duyệt d án, kế
hoạch liên kết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp .
- Trường hợp không đđiều kiện htrợ: Văn bản thông báo của Phòng Kinh
tế (hoc Phòng kinh tế, hạ tầng đô th) hoc văn bản thông báo của Chtịch
Ủy ban nhân dân cấp .
1.8. Phí, lệ phí (nếu có): Không.
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai
- Dự án liên kết (theo Mẫu số 01 ban nh kèm theo Ngh quyết số
24/2025/NQ-HĐND ny 21 tháng 7 năm 2025 của Hi đng nhân n tỉnh
Thanh Hoá) hoc kế hoch đnghhỗ trợ liên kết (theo Mẫu số 02 ban hành kèm
theo Nghị quyết số 24/2025/NQ-HĐND ngày 21 tháng 7 năm 2025 của Hội đồng
nn dân tỉnh Thanh Hoá);
- Bản tha thuận về việc cử đơn vị làm chđu tư d án liên kết (chủ trì liên
kết) đi với tờng hợp các doanh nghiệp, hợp tác hợp đồng liên kết với
nhau (theo Mẫu số 03 ban hành kèm theo Nghquyết số 24/2025/NQ-HĐND ngày
21 tháng 7 năm 2025 của Hội đồng nn n tnh Thanh H);
- Bản sao chụp c chứng nhn hoặc bn cam kết về tiêu chun cht lượng
sản phẩm, an toàn thc phm, an toàn dịch bệnh bo vệ môi tờng; hoc cam
25
kết bo đm các quy đnh của pháp lut về tiêu chuẩn chất lượng sản phm, an
toàn thực phm, an toàn dịch bệnh bảo vệ môi tờng (theo Mẫu số 04 ban
hành m theo Nghị quyết số 24/2025/NQ-HĐND ngày 21 tháng 7 năm 2025 của
Hội đng nhân dân tỉnh Thanh Hoá).
1.10. Yêu cu, điu kin thực hin thủ tục nh chính
Thực hiện theo khoản 12 Điều 1 Ngh định số 38/2023/-CP ngày
24/6/2023 của Chính ph về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị đnh số
27/2022/NĐ-CP ny 19/4/2022 của Chính phủ quy định cơ chế quản lý, tổ chức
thực hiện c chương trình mục tiêu quốc gia, cụ thể:
- D án, kế hoạch liên kết phải xác đnh được kết quả về chỉ số tạo việc làm,
mức tăng thu nhập, đóng góp phát triển kinh tế - hội tại đa phương theo kế
hoạch năm và thời điểm kết thúc dự án.
- Đơn v ch trì liên kết và các đối ợng liên kết phải hợp đng hoặc bn
bản hợp tác về đào tạo, h trợ k thuật, cung ứng vật , dịch vụ đầu vào, tổ chức
sản xuất, thu hoạch, sơ chế, chế biến, thu mua, tiêu thụ sản phẩm.
- Đảm bảo tỷ ltham gia của nời dân thuc đối tượng đầu của chương
trình mục tu quc gia theo quy định tại khoản 11 Điều 1 Ngh đnh số
38/2023/NĐ-CP ngày 24/6/2023 ca Chính phủ (các dự án, kế hoạch, phương án,
hình (gọi chung là dự án) phát triển sản xuất phải đảm bảo ti thiểu 50% người
dân tham gia d án đối tượng hỗ trợ của các chương trình mục tiêu quốc gia,
trong đó ưu tiên ngun lực h trợ thc hiện d án trên 70% người dân tham gia
d án đối tượng thuc h nghèo, h cận nghèo,h mới thoát nghèo, h dân tộc
thiểu số, nời ng với ch mạng, ph n thuộc h nghèo) và quy định của
quan có thẩm quyền tại địa phương.
1.11. Căn cứ pháp của thủ tục nh chính
- Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ny 19/4/2022 của Chính phủ quy định
chế quản lý, tổ chc thc hiện c chương trình mục tiêu quốc gia.
- Ngh đnh số 38/2023/-CP ny 24/6/2023 của Chính ph vsửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19/4/2022 của Chính ph
quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quc gia.
- Ngh quyết số 08/2022/NQ-HĐND ngày 11/12/2022 của Hi đng nhân
dân tỉnh Thanh Hóa ban hành quy định ni dung htrợ, mẫu hsơ, trình tự, th
tục lựa chọn dự án, kế hoạch, phương án sản xuất, lựa chọn đơn vị đặt hàng trong
thực hiện các hoạt động h trợ phát triển sản xuất thuc các Chương trình mục
tiêu quốc gia trên đa bàn tỉnh Thanh Hóa.
- Nghị quyết số 24/2025/NQ-ND ngày 21/7/2025 của Hội đng nhân dân
26
tỉnh Thanh Hóa sửa đi, b sung một số điều của Quy định nội dung h trợ, mẫu
hsơ, trình t, th tc la chọn dự án, kế hoch, phương án sản xut, la chn đơn
vị đt hàng trong thực hiện các hot đng h trợ phát triển sản xuất thuộc các
chương trình mc tu quc gia trên địa bàn tỉnh Thanh a ban hành kèm theo
Nghquyết số 08/2022/NQ-HĐND ngày 11/12/2022 của Hi đồng nhân dân tỉnh
Thanh Hóa.
27
Mu số 01
Dự án liên kết
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 24/2025/NQ-HĐND ngày 21/7/2025
của Hi đồng nhân dân tỉnh Thanh Hoá)
N CHỦ ĐẦU
DỰ ÁN LIÊN KT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hạnh phúc
Số: ………./………….
……., ngày………..tháng……..năm……..
DỰ ÁN LIÊN KT
Phn I
GIỚI THIỆU VỀ DỰ ÁN LIÊN KẾT
I. N D ÁN LIÊN KẾT: .................................................................................
II. C ĐỐI TƯỢNG THAM GIA DỰ ÁN LIÊN KẾT
1. Ch d án liên kết: .............................................................................................
- Người đại diện theo pháp luật: ............................................................................
- Chức v: ..............................................................................................................
- Giấy đăng ký kinh doanh số ......................., ngày cấp ........................................
- Đa chỉ: ................................................................................................................
- Điện thoại: ........................ Fax: ........................ Email: .....................................
2. Các bên tham gia ln kết (đi với trường hợp doanh nghiệp, hợp tác tham
gia ln kết)
a) Tên đơn vị tham gia liên kết: .............................................................................
- Người đại diện theo pháp luật: ............................................................................
- Chức v: ..............................................................................................................
- Giấy đăng ký kinh doanh số…………………………, ngày cấp: ......................
- Đa chỉ: ................................................................................................................
- Điện thoại: ………………. Fax: ………………… E-mail .............................
b) Tên đơn vị tham gia ln kết: .............................................................................
- Người đại diện theo pháp luật: ............................................................................
- Chức v: ..............................................................................................................
- Giấy đăng ký kinh doanh số………………………., ngày cấp: ..........................
28
- Đa chỉ: ................................................................................................................
- Điện thoại: …………………. Fax: ……………………E-mail .........................
c) ............................................................................................................................
3. Số lượng ng dân tham gia liên kết i với trường hợp nông dân tham
gia ln kết) ……………………………………………………………………....
III. ĐỊA ĐIỂM THỰC HIỆN D ÁN LIÊN KT: .......................................
IV. CĂN CỨ PPXÂY DỰNG DỰ ÁN LIÊN KẾT (liệt kê danh mục
các văn bản liên quan làm n cứ xây dựng dự án liên kết) .........................
Phn II
NỘI DUNG DÁN LIÊN KẾT
I. MC TIÊU CỦA DỰ ÁN LIÊN KẾT:..........................................................
II. TỔNG QUAN VLIÊN KẾT SẢN XUT VÀ TIÊU THỤ SẢN PHẨM
NG NGHIỆP TRƯỚC KHI THỰC HIỆN DÁN VÀ SỰ CN THIẾT
XÂY DỰNG DỰ ÁN LIÊN KẾT
1. Điều kiện tnhiên, kinh tế, xã hội trên địa bàn (điều kiện t nhiên, kinh tế,
hội trên địa bàn liên quan đến việc thực hiện d án ln kết): ..........................
2. Tổng quan vliên kết và sản xuất, tiêu th sản phẩm nông nghiệp trước khi
thực hiện d án liên kết (kết quthc hiện liên kết trong 03 năm gần nhất trong
trường hợp đã thời gian ln kết lâu dài; trường hợp liên kết mới xây dựng,
báo cáo khái quát nh hình sản xuất và tu thụ nông sản trong 03 năm gần nhất).
3. Sự cần thiết xây dng d án liên kết.
III. NỘI DUNG CỦA DỰ ÁN LIÊN KẾT
1. Sản phẩm nông nghiệp thực hiện liên kết: ........................................................
2. Quy liên kết: ................................................................................................
3. Quy trình k thuật áp dng khi liên kết: ............................................................
4. Hình thc ln kết: .............................................................................................
5. Quyền hạn, trách nhiệm của các bên tham gia liên kết: ....................................
6. Thtrường sản phẩm của dán liên kết; đánh g tiềm năng thị trường và kh
năng cạnh tranh của sản phẩm dự án ln kết.
7. c giải pháp thực hiện đđưa d án vào hoạt động (thđất, san lấp mặt bằng,
đầu tư vào các trang thiết b ...)
IV. CÁC NỘI DUNG Đ NGHỊ HỖ TRỢ
1. Chi tiết các ni dung đề nghđược h trợ
29
- H trợ chi phí tư vấny dựng liên kết (ni dung, thời gian vấn, d toán chi
phí,...) ..........
- H trợ hạ tầng phc vliên kết (sốợng, ng trình, thời gian, đi ợng, dự
toán chi phí, bản vthiết kế, chi tiết tcông trình và các giấy tờ liên quan...)
................................................................................................................................
- H trợ xây dựng mô hình khuyến nông (chi tiết mô hình, d toán kinh phí và
các giấy tờ, i liệu liên quan theo quy định của Chương trình khuyến nông,...)
................................................................................................................................
- H trợ đào tạo, tập huấn (số ợng, nội dung, thời gian, đi ợng, chương
trình đào tạo bồi dưỡng, dự toán chi phí, ………………..) ..................................
- H trợ giống, vật tư, bao bì, nhãn mác sản phẩm (sốợng, chng loại và thông
số k thuật, thời gian hỗ trợ, dự toán chi phí, ………………..) ..........................
- H trợ chuyển giao, ứng dng khoa học k thuật mới, áp dng quy trình k
thuật và quản chất ợng đng b theo chuỗi (chi tiết khoa hc k thuật mới,
quy trình kthuật và quản lý chất ợng, dự toán kinh phí và các giấy tờ, tài liệu
liên quan...) ............................................................................................................
2. Đi ứng của điợng tham gia liên kết (chi tiết đi với từng nội dung htrợ,
chi tiết đi với từng năm, nếu ).
3. Thời gian và kinh phí h trợ
a) Thời gian hỗ trợ (chi tiết thời gian cho từng ni dung chính sách, chi tiết các
năm, nếu có) ...........................................................................................................
b) Kinh phí hỗ tr(chi tiết kinh phí hỗ trcho từng ni dung chính sách, chi tiết
các năm)
Tổng số tiền xin hỗ trợ ...........................................................................................
4. c hgửi kèm (chủ đầu dự án ln kết n c các quy định hiện hành
của các Chương trình, nguồn vốn hỗ trợ và c quy đnh hiện hành của Nhà
nước, b sung d toán, các tài liệu liên quan đphc v quá trình phê duyệt h
trợ dự án liên kết): .................................................................................................
V. D KIẾN HIỆU QUẢ VÀ TÁC ĐỘNG CỦA DỰ ÁN LIÊN KẾT
1. Hiệu quả của dán liên kết (kinh tế, môi trường, hi): ................................
2. Tác động của dán liên kết (c ri ro về th trường, t chức thực hiện, c
rủi ro khác và giải pháp khắc phc):
Phn III
TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ KIẾN NGHỊ
I. KẾ HOẠCH TỔ CHỨC THỰC HIỆN DỰ ÁN
(Chđầu y dựng kế hoạch cụ thể để thực hiện d án ln kết. Trong đó phải
30
kế hoạch triển khai và thực hiện các ni dung ưu đãi, h trợ, kế hoạch tài
chính, kế hoạch giám sát và đánh giá thc hiện dự án liên kết)
II. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
III. KIẾN NGHỊ
Ngoài các nội dung nêu trên, chủ đầu dán ln kết thb sung các ni
dung khác nhằm làm hơn ni dung dán liên kết phù hợp với điều kiện
thực tế.
CHĐẦU TƯ DỰ ÁN LIÊN KẾT
(Ký, ghi h tên, đóng dấu)
31
Mu số 02
Kế hoch đề ngh hỗ trợ liên kết
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 24/2025/NQ-HĐND ngày 21/7/2025
của Hi đồng nhân dân tỉnh Thanh Hoá)
KẾ HOẠCH ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ LIÊN KẾT
I. THÔNG TIN CHUNG VỀ QUÁ TRÌNH SẢN XUT VÀ TIÊU THỤ SẢN
PHM NÔNG NGHIỆP
1. Chủ trì liên kết: ..................................................................................................
- Nời đại diện theo pháp luật: ............................................................................
- Chức vụ: ..............................................................................................................
- Giấy đăng ký kinh doanh số ........................, ngày cấp ......................................
- Địa chỉ: ................................................................................................................
- Điện thoại: ..................... Fax: ................ Email: ................................................
2. Các bên tham gia liên kết (đi với trường hợp doanh nghiệp, hợp tác xã tham
gia ln kết)
a) Tên đơn vtham gia liên kết: .............................................................................
- Nời đại diện theo pháp luật: ............................................................................
- Chức vụ: ..............................................................................................................
- Giấy đăng kinh doanh số………………………… ngày cấp: .......................
- Địa chỉ: ................................................................................................................
- Điện thoại: ...................... , Fax: ................ E-mail .............................................
b) Tên đơn v tham gia liên kết: .............................................................................
- Nời đại diện theo pháp luật: ............................................................................
- Chức vụ: ..............................................................................................................
- Giấy đăng ký kinh doanh số……..……………, ngày cấp: .................................
- Địa chỉ: ................................................................................................................
- Điện thoại: ...................... Fax: .................. E-mail .............................................
c) ...........................................................................................................................
3. Số lượng ng dân tham gia liên kết (đối với trường hợp nông dân tham
gia ln kết) .....
4. Tổng quan vliên kết sản xuất và tiêu thsản phẩm nông nghiệp và sự cần
thiết y dựng liên kết
5. Địa điểm thực hiện liên kết: ...............................................................................
32
II. NỘI DUNG CỦA LIÊN KẾT
- Sản phẩm nông nghiệp thực hiện liên kết: ..........................................................
- Quy liên kết: ..................................................................................................
- Quy trình k thuật áp dng khi liên kết: ..............................................................
- Hình thc liên kết: ...............................................................................................
- Quyền hạn, trách nhiệm của các bên tham gia liên kết: ......................................
- Th trường và khả năng cạnh tranh của sản phẩm.
III. C NỘI DUNG Đ NGHỊ HỖ TRỢ
1. Chi tiết các ni dung, thời gian và kinh phí đngh được hỗ trợ, tổng số tiền
xin h trợ.
- H trợ chi phí vấn xây dựng ln kết.
- H trợ đào tạo, tập huấn.
- H trợ giống, vật , bao bì, nhãn mác sản phẩm.
- H trợ chuyển giao, ứng dng khoa học kỹ thuật mới, áp dng quy trình k
thuật và quản chất ợng đng b theo chuỗi.
2. Đối ứng của đi tượng tham gia liên kết (chi tiết đối với từng ni dung h trợ,
chi tiết đi với từng năm, nếu ).
IV. DỰ KIẾN HIỆU QUẢ VÀ TÁC ĐỘNG CA CHÍNH CH HỖ TRỢ
V. KẾ HOẠCH TIẾN ĐỘ VÀ TCHỨC THỰC HIỆN
VI. KIẾN NGH
CHTRÌ LIÊN KẾT
(Ký, ghi h tên, đóng du)
33
Mu số 03
Bn thỏa thuận v vic cđơn v làm chủ đầu tư dự án liên kết
(hoặc cht liên kết)
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 24/2025/NQ-HĐND ngày 21/7/2025
của Hi đồng nhân dân tỉnh Thanh Hoá)
BN THỎA THUẬN
VVIỆC CĐƠN VLÀM CHỦ ĐUDỰ ÁN LIÊN KẾT
(HOC CHỦ TRÌ LIÊN KẾT)
Ngày .......... tháng ............ năm .............., tại .................................................,
.............................. cng tôi là các bên tham gia liên kết, bao gm:
1. Tên đơn vị tham gia liên kết: ...........................................................................
- Người đại diện theo pháp luật: .............................................................................
- Chức v: ...............................................................................................................
- Giấy đăng ký kinh doanh số ..................................., ny cấp: ..........................
- Địa chỉ: ..................................................................................................................
- Điện thoại: .............................., Fax: .................... E-mail .................................
2. Tên đơn vị tham gia liên kết: ..............................................................................
- Người đại diện theo pháp luật: ............................................................................
- Chức v: ...............................................................................................................
- Giấy đăng ký kinh doanh số ..............................., ngày cấp: .............................
- Đa chỉ: ...............................................................................................................
- Điện thoại: .............................., Fax: ...................... E-mail ................................
3...............................................................................................................................
c bên tham gia liên kết thống nhất cử đơn vị làm chđầu d án liên kết
(hoặc chủ trì ln kết) như sau:
I. ĐƠN VỊ LÀM CHĐẦU TƯ DỰ ÁN LIÊN KẾT (HOC CHỦ TRÌ LIÊN
KẾT):
..............................
II. THÔNG TIN CHUNG VỀ LIÊN KẾT
1. Địa bàn liên kết: .................................................................................................
2. Sản phẩm nông nghiệp thực hiện liên kết: .........................................................
3. Quy liên kết: ................................................................................................
34
4. Quy trình k thuật áp dng khi liên kết: ............................................................
5. Quyền hạn, trách nhiệm của các bên tham gia liên kết: ....................................
III. TỔNG ĐẦU CỦA LIÊN KT: ............................................... đồng,
trong đó:
1. Svn đnghị htrợ: ............................................................................... đng
2. Đi ứng của c bên tham gia liên kết: ..................................................... đng
- ......................... (tên đơn v tham gia liên kết): .......................................... đồng
- ......................... (tên đơn v tham gia liên kết): .......................................... đồng
3. c nguồn vốn khác: ................................................................................ đng
IV. THỰC HIỆN LIÊN KẾT
1. Trách nhiệm của các bên tham gia liên kết (ghi rõ trách nhiệm của mỗi bên
tham gia liên kết) ...................................................................................................
2. Các quy định về sửa đổi các ni dung được thỏa thuận ....................................
c bên tham gia liên kết ký trong Biên bản thỏa thuận này thng nhất với
các ni dung đã thỏa thuận. Biên bản thỏa thuận hiệu lực k tny ký và
được thực hiện trong sut thời gian thực hiện Dán liên kết. c bên tham gia
liên kết trách nhiệm thực hiện đầy đ cam kết của mỗi bên trong quá trình thực
hiện, các bên thể sửa đi các ni dung được thỏa thuận nhưng không được làm
thay đổi ni dung của Dán liên kết đã được cơ quan thẩm quyền pduyệt.
Bản thỏa thuận này được lập thành ……….. bản có g trị nnhau. Các bên tham
gia ln kết giữ ……….. bản, chủ đầu dự án liên kết giữ ……..bản./.
Chữ ký của các bên tham gia dự án liên kết
ĐƠN VTHAM GIA LIÊN KẾT
(Ký, ghi h tên, đóng du)
ĐƠN VTHAM GIA LIÊN KẾT
(Ký, ghi h tên, đóng du)
ĐƠN VTHAM GIA LIÊN KẾT
(Ký, ghi h tên, đóng du)
ĐƠN VTHAM GIA LIÊN KẾT
(Ký, ghi h tên, đóng du)
35
Mu số 04
Bn cam kết bo đảm các quy đnh của pp luật v tiêu chuẩn cht lượng
sản phẩm, an toàn thực phẩm, an toàn dịch bnh và bảo v i trường
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 24/2025/NQ-HĐND ngày 21/7/2025
của Hi đồng nhân dân tỉnh Thanh Hoá)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hạnh phúc
………….., ngày ……tháng ……m 20......
BN CAM KẾT
Bo đảm các quy định của pp luật v tiêu chun chất lượng sản phẩm,
an toàn thực phm, an toàn dch bệnh bảo vệ môi trường
Kính gửi:
……………………………………………………
(tên quan được giao phê duyệt h trợ dự án liên kết)
Chủ đầu dự án liên kết (hoặc chủ trì liên kết): .................................................
Nời đại diện theo pháp luật: ..............................................................................
Chức vụ: .................................................................................................................
Địa chỉ: ...................................................................................................................
Điện thoại: ………………, Fax: ……………………… E-mail: .........................
Mã số thuế ..............................................................................................................
Sản phẩm liên kết: .................................................................................................
Loại hình liên kết: ..................................................................................................
Chúng tôi xin cam kết thực hiện đầy đ các quy đnh ca pháp luật về tiêu chuẩn
chất lượng sản phẩm, an toàn thực phẩm, an toàn dịch bệnh và bảo vệ môi trường
trong các lĩnh vực:
Trồng trt
Chăn nuôi
Lâm nghiệp
Nuôi trồng thủy sản
Khai thác, sản xuất
Thu hái, đánh bắt, khai thác nông m
36
mui
thủy sản
(Đánh dấu X vào ô ghi tên lĩnh vực sản xut cam kết thc hiện).
Nếu vi phạm, chúng tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.
CHĐẦU TƯ DỰ ÁN LIÊN KẾT
(HOC CHỦ TRÌ LIÊN KẾT)
(Ký, ghi họ tên, đóng du)
37
2. Thủ tục: Hỗ trợ phát trin sản xuất cộng đồng thuộc Cơng trình
mục tiêu quốc gia gim nghèo bn vững giai đon 2021 - 2025 trên đa bàn
tỉnh Thanh Hóa (1.011467).
2.1. Trình tự thực hin
a) Thời gian tiếp nhận hồ trả kết quả: Trong giờ hành chính các ngày từ
thứ 2 đến th 6 hàng tuần (trừ ngày nghỉ, ny lễ, tết theo quy đnh).
b) Địa điểm tiếp nhận h và trả kết quả:
- Trung m Phục vụ hành chính công cấp thuc UBND cấp tỉnh
Thanh Hoá;
- Bộ phận Tiếp nhận Trả kết quả ca Sở Nông nghiệp Môi trường ti
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (S 28 Đại l Lợi, phường Hc Thành,
tỉnh Thanh Hoá) (khi thực hiện phi địa giới);
- Qua Hệ thng dịch vụ ng trực tuyến (toàn trình) ti địa ch:
http://dichvucong.gov.vn.
c) Trình tự thc hiện:
- Thông báo kế hoạch thực hiện các hoạt đng h trợ phát triển sản xuất cộng
đồng và lập h d án:
+ quan, đơn vđược giao vốn thc hiện hoạt đng htrợ phát triển sản
xuất thông báo rộng rãi kế hoạch thực hiện các hoạt động h trợ phát triển sản
xuất cộng đồng trên các phương tiện truyền thông, hoặc trên trang điện tử, niêm
yết công khai tại trụ sở m việc của cơ quan, đơn v.
+ Cộng đng dân phối hợp, thống nhất với y ban nhân dân cấp i
d kiến triển khai dán đxây dựng hđề nghị dán, phương án sản xuất,
dch v.
- Cộng đồng dân gi 01 bộ hồ đề xuất dự án, phương án sản xuất (trực
tiếp hoc qua dịch vụ bưu chính ng ích hoặc qua hệ thng dịch vụ ng trực
tuyến) tại Bộ phn Tiếp nhn Trả kết qu c cấp. Sau khi tiếp nhn h sơ đy
đủ, hợp lệ, Bộ phận Tiếp nhn Trả kết qu các cấp trách nhiệm gửi h
đến Bộ phận Tiếp nhn Trả kết qu thuc y ban nhân dân cấp nơi dkiến
triển khai thực hiện d án, phương án sản xut.
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể t ngày nhận đ h hợp l, phòng
Kinh tế (hoc Phòng Kinh tế, Hạ tầng Đô thị) tiếp nhn h tch nhiệm
tng hợp h sơ, tham mưu cho y ban nn dân cấp thành lp Tổ thẩm định
tiến hành thực hiện thm định dán, phương án sản xut; trình Ch tịch
Ủy ban nhân dân cấp xem t, phê duyệt.
38
Thành phn Tổ thm định bao gm: Tổ tởng là Phó Ch tịch y ban nhân
dân cấp ; thành viên gồm phòng Kinh tế (hoặc phòng Kinh tế, Hạ tng
Đô th), c phòng, đơn vị chuyên n liên quan; chuyên gia đc lập hoặc c
thành phần khác (nếu cần thiết).
Trường hợp h sơ không đ điều kiện phê duyệt, phòng Kinh tế (hoc phòng
Kinh tế, Hạ tng Đô th) n bản tng báo cho cộng đng dân được
biết, trong đó nêu lý do t chối.
- Trong thời hn 02 ngày làm việc kể t ngày nhn được ý kiến thm định
của T thm định, Chủ tch Ủy ban nn dân cấp xem xét, quyết đnh phê duyệt
dự án, phương án sản xuất.
Ni dung quyết định d án, phương án sản xuất theo quy định tại khoản 13
Điều 1 Ngh định số 38/2023/-CP ny 24/6/2023 của Chính phủ vsửa đi, b
sung một số điều của Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19/4/2022 của Chính ph
vquy đnh cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quc gia.
Trường hợp t chi phê duyệt, Ch tịch y ban nhân dân cấp có văn bản
thông báo cho cộng đng dân được biết, trong đó nêu lý do t chối.
2.2. Cách thức thực hin: Trực tiếp hoặc qua dịch vbưu chính ng ích
hoặc trực tuyến.
2.3. Thành phần, số lượng hồ
a) Thành phần h sơ:
- Biên bản họp n (theo Mẫu số 05 ban hành kèm theo Ngh quyết số
24/2025/NQ-HĐND ngày 21/7/2025 của Hội đồng nn dân tỉnh Thanh Hoá);
- Dự án, phương án h trợ phát triển sản xuất cộng đồng (theo Mẫu số 06
ban hành kèm theo Nghị quyết số 24/2025/NQ-ND ngày 21/7/2025 của Hội
đồng nn dân tỉnh Thanh Hoá).
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ.
2.4. Thời hạn gii quyết: 04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ.
2.5. Đối tượng thực hin thtục hành chính: Cng đồng dân đxuất
d án, phương án sản xuất nhóm h được Ủy ban nhân dân cấp xác nhận; t
hợp tác thành lập tự nguyện theo quy định của pháp luật; nhóm h do các t chức
chính trị - hi làm đại diện; nhóm hộ do Ban phát triển thôn làm đại diện hoặc
nm h do người uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số miền núi (quy đnh
tại Khoản 13 Điều 1 Nghđịnh số 38/2023/NĐ-CP ngày 19/4/2022 của Chính phủ
vsửa đổi, bsung mt số điều của Ngh định số 27/2022/NĐ-CP ny 19/4/2022
của Chính ph quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục
39
tiêu quốc gia).
2.6. quan thực hin th tục nh chính
a) quan thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp .
b) quan thực hiện th tục hành chính: Phòng Kinh tế (hoc phòng Kinh tế,
Hạ tng Đô th).
c) quan phối hợp: Các phòng, đơn vị chuyên môn cp liên quan.
2.7. Kết quả thực hin thủ tục nh chính
a) Trường hợp đi ợng đủ điều kiện h trợ: Quyết định phê duyệt d án,
pơng án sản xut của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp .
b) Trường hợp kng đ điều kiện h trợ: Văn bản thông báo của phòng
Kinh tế (hoc phòng Kinh tế, Hạ tng Đô thị) hoc n bn thông báo của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp .
2.8. Phí, lệ phí (nếu có): Không.
2.9. n mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Biên bản họp n (theo Mẫu số 05 ban hành kèm theo Ngh quyết số
24/2025/NQ-HĐND ngày 21/7/2025 của Hội đồng nn dân tỉnh Thanh Hoá);
- Dự án, phương án h trợ phát triển sản xuất cộng đồng (theo Mẫu số 06
ban hành kèm theo Nghị quyết số 24/2025/NQ-ND ngày 21/7/2025 của Hội
đồng nn dân tỉnh Thanh H).
2.10. Yêu cu, điu kin thực hin thủ tục nh chính
Thực hiện theo khoản 13 Điều 1 Ngh định số 38/2023/NĐ-CP ngày
24/6/2023 của Chính ph về sửa đổi, b sung một số điều của Ngh định số
27/2022/NĐ-CP ny 19/4/2022 của Chính phủ quy định cơ chế quản lý, tổ chức
thực hiện c chương trình mục tiêu quốc gia, cụ thể:
- Đảm bảo t ltham gia của nời dân thuc đối tượng đầu của chương
trình mục tu quc gia theo quy định tại khoản 11 Điều 1 Ngh đnh số
38/2023/NĐ-CP ngày 24/6/2023 ca Chính ph (các d án, kế hoạch, phương án,
hình (gọi chung là dự án) phát triển sản xuất phải đảm bảo tối thiểu 50% ni
dân tham gia dự án đi tượng hỗ trợ của c chương trình mục tiêu quc gia,
trong đó ưu tiên ngun lực h trợ thc hiện d án có trên 70% nời dân tham gia
d án điợng thuc h nghèo, hộ cận nghèo, h mới thoát nghèo, h dân tc
thiểu số, nời ng với ch mạng, ph n thuộc h nghèo) và quy định của
y ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cộng đng dân đề xuất d án, phương án sản xuất, dch v nhóm h
40
được y ban nhân dân cấp xác nhận; tổ hợp tác thành lập tnguyện theo quy
đnh ca pháp luật; nhóm hộ do các tổ chức chính trị - hi làm đại diện; nhóm
hdo Ban phát triển thôn làm đại diện hoặc nm hdo người có uy n trong
đồng bào dân tộc thiểu số miền núi.
- Tổ, nhóm cộng đng phải có thành viên kinh nghiệm làm kinh tế gii
được y ban nhân dân cấp xã xác nhận.
- H tham gia d án, phương án sản xuất, dịch v phải đảm bảo các điều kiện
v sở vật chất, lao đng, tư liệu sản xuất đáp ứng ni dung của d án và cam
kết đảm bảo phần đi ứng thực hiện dự án, phương án.
2.11. Căn cứ pháp của thủ tục nh chính
- Ngh định số 27/2022/NĐ-CP ny 19/4/2022 của Chính phủ về quy đnh
chế quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia.
- Ngh đnh số 38/2023/-CP ny 24/6/2023 của Chính phvsửa đổi, b
sung một số điều của Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19/4/2022 của Chính ph
quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quc gia.
- Ngh quyết số 08/2022/NQ-HĐND ngày 11/12/2022 của Hi đng nhân
dân tỉnh Thanh Hóa ban hành quy định nội dung htrợ, mẫu hsơ, trình tự, thủ
tục lựa chọn dự án, kế hoạch, phương án sản xuất, lựa chn đơn v đặt hàng trong
thực hiện các hoạt động h trợ phát triển sản xuất thuc các Chương trình mục
tiêu quốc gia trên đa bàn tỉnh Thanh Hóa.
- Nghị quyết số 24/2025/NQ-ND ngày 21/7/2025 của Hội đng nhân dân
tỉnh Thanh Hóa sửa đi, b sung một số điều của Quy định nội dung h trợ, mẫu
hsơ, trình t, th tc la chọn dự án, kế hoch, phương án sản xut, la chn đơn
vị đt hàng trong thc hiện c hot đng htrợ phát triển sản xuất thuộc các
chương trình mc tu quc gia trên địa bàn tỉnh Thanh a ban hành kèm theo
Nghquyết số 08/2022/NQ-HĐND ngày 11/12/2022 của Hi đồng nhân dân tỉnh
Thanh Hóa.
41
Mu số 05
Biên bản họp dân
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 24/2025/NQ-HĐND ngày 21/7/2025
của Hi đồng nhân dân tỉnh Thanh Hoá)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hạnh phúc
……, ngày …… tháng …… năm …
BIÊN BN HỌP DÂN
Hôm nay, ngày ….. tháng ….. năm ……, tại ……………………… tổ chức họp
nhân dân đthảo luận lựa chn ni dung dán hỗ trợ phát triển sản xuất cộng
đồng thuc chương trình mục tiêu quốc gia ……………………………………..
I. Cht cuộc họp:
- Chủ trì cuộc hp: Ông (bà)………………………….. Chức v:………………..
…………………………………………….………………………………………
- Thư ký cuộc hp: Ông (bà)………………………….. Chc v:..………………
……………………………………………………………………………………
II. Thành phần tham gia:
- …………………….…………………………………………………………….
- …………………….……………………………………………………………..
- Số hộ tham gia:……………………..…… h các h sinh sống trên địa bàn
……………………………………………………………………………………
III. Nội dung cuc hp
1. Phổ biến điu kin, chính ch hỗ trợ và các tng tin có liên quan đến dự
án htrợ phát trin sản xuất cộng đồng, cụ thể:
- Điều kiện hỗ trợ theo quy định tại khoản 13, Điều 1, Ngh đnh số 38/2023/NĐ-
CP ngày 24/6/2023 của Chính ph sửa đổi, b sung một số điều của Nghđịnh số
27/2022/NĐ-CP ngày 19/4/2022 của Chính ph quy định cơ chế quản lý, tổ chức
thực hiện c chương trình mục tiêu quốc gia.
- Chính sách h trợ theo Nghquyết của Hi đng nhân dân tỉnh về ban hành quy
đnh mức hỗ trợ cho một dự án phát triển sản xuất trong nh vực nông nghiệp
thuc các chương trình mục tiêu quc gia giai đoạn 2021-2025 trên đa bàn tỉnh
42
Thanh Hóa.
- …………………….………….………………………………………………...
- …………………….………………………………….………………………...
2. Tên dự án hỗ trợ phát trin sản xuất cng đồng
La chọn tên dự án là: ………………………….…………………………
3. Đi din cng đồng và danh sách đối ợng tham gia dự án
a) Ý kiến bình xét người đ điều kiện đại diện cộng đồng: (nêu cụ thể các ý kiến
bình xét ca các thành phần tham gia cuộc hp)
..…………………….…………………………………………………………..…
b) Ý kiến bình xét h gia đnh đ điều kiện tham gia d án: (nêu cụ thể c ý kiến
bình xét ca các thành phần tham gia cuộc hp)
..…………………….…………………………………………………………..…
c) Danh sách cộng đng được lựa chọn tham gia dự án gồm: …… hộ, trong đó:
…….. (nêu cụ thể s ợng từng đối ợng, ví dụ: h nghèo, h cận nghèo, h mới
thoát nghèo, hcó lao đng nời khuyết tật (không có sinh kế ổn định)/h dân
tộc thiểu số, người cóng với cách mạng, ph n thuc h nghèo, ….).
(có danh sách c đi tượng được lựa chọn tham gia d án kèm theo).
4. Thời gian trin khai: ……………..
5. Đa n thực hin: ………….….
Lưu ý: Các d án, hình h trợ phát triển sản xuất phải đảm bảo tối thiểu 50%
người dân tham gia đi ợng hỗ trợ của các chương trình mục tu quc gia,
trong đó ưu tn ngun lực thực hiện dự án, hình trên 70% nời dân tham
gia đối ợng thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ mới thoát nghèo, h lao
động người khuyết tật (không sinh kế n định)/hộ dân tộc thiểu số, nời có
công với cách mạng, phụ n thuc hộ nghèo...
6. Nguồn kinh phí thực hin dán:
Trênsở chính sách h trợ từ nn sách nhà nước, khnăng huy động kinh phí
hợp pháp khác, cuộc hp đã thảo luận, tính toán, thống nhất kinh phí thực hiện dự
án, như sau:
Tổng kinh phí thực hiện d án là: …………………………….…...... đồng, gồm:
- Đề nghị h trợ từ nn sách nhà nước là: ……….… đng
- Vn n dng ưu đãi là: …………………….……đồng
- Kinh phí đi ng của cộng đồng: …………….….. đng
43
- Huy đng từ nguồn kinh phí hợp pháp khác: ………. đồng
7. Ni dung hot động ca dự án
7.1. Cuộc hp bàn bạc, thống nhất lựa chọn các ni dung hoạt động đnghị h trợ
từ ngân sách nhà nước, gm:
..…………………….…………………………………………………………
..…………………….…………………………………………………………
Lưu ý: Nguồn ngân sách nhà nước chh trợ cho c nội dung (1) tập huấn kỹ
thuật theo nhu cầu của các thành viên t nhóm, nâng cao năng lc qun lý vận
hành t nhóm, (2) vật, trang thiết bphục vụ sản xut, cung ng dịch vụ, giống
cây trồng, vật nuôi, (3) quảng bá,c tiến thương mại cho sản phm hàng hóa,
dch vụ.
7.2. Cuc họp bàn bạc, thống nhất các nội dung hoạt động sử dng từ các ngun
kinh phí khác
- Ni dung hoạt động sử dng vn n dng ưu đãi:
..…………………….…………………………………………………………
- Nội dung hoạt động sử dng kinh phí đi ứng của cộng đng:
..…………………….…………………………………………………………
- Ni dung hoạt động sử dng ngun kinh phợp pháp khác:
..…………………….…………………………………………………………
Lưu ý: Nêu cụ thể các ni dung hoạt đng d kiến thc hiện từ nguồn kinh phí
khác, d: (1) y dng, qun lý d án, (2) t chc đi thc tế hc tp các d án
hiệu quả gia các địa pơng, (3) h trợ cán b trực tiếp đến tận h gia đình
hướng dn thc hiện dự án cho đến khi kết qu.
8. Cuộc hp thng nhất nội dung hoạt động và trách nhiệm của các bên theo từng
hoạt động; mức h trợ, tiến đ cấp phát, thanh toán từ ngân sách nhà nước và d
toán theo từng ni dung, hoạt động được hỗ trợ theo quy đnh ca nhà nước.
9. Dự kiến kết quả thực hin dự án: ......................................................................
.................................................................................................................................
(Nêu cụ thể khối lượng, số lượng sản phm d kiến sau một chu kỳ sản xuất; th
tờng tiêu thụ sản phẩm; cải thiện tăng thu nhp cho đi tượng tham gia dự án).
10. Thng nhất phương án mua sắm vật , trang thiết bị phục v sản xuất, cung
ng dch vụ, ging cây trồng vật nuôi đxuất h trợ t nguồn nn sách nhà nước
(hình thức t mua sắm hoặc t chức đu thu thc hiện việc mua sắm) ................
44
11. Giải pháp tài chính x lý các ri ro (nếu có)....................................................
12. Chế tài xử lý trong trường hợp vi phạm cam kết :..............................................
IV. Kết luận
Trên sở các ni dung nêu trên, cuộc hp thống nhất đcộng đng dân
……….. xây dng và hoàn thiện hồđnghị dán/phương án sản xuất trình
các cấpthẩm quyền theo quy đnh.
Cuộc hp đã kết thúc vào …. gicùng ny, đc lại cho các thành phần tham d
nghe, thng nhất nội dung biên bản./.
Đi din nm hộ/
Tổ hợp c/cng đồng
Đại din UBND
…………..
Thư ký
Chủ t cuộc họp
45
Mu số 06
Dự án, phương án hỗ trợ phát trin sản xuất cng đồng
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 24/2025/NQ-HĐND ngày 21/7/2025
của Hi đồng nhân dân tỉnh Thanh Hoá)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hạnh phúc
……, ngày tháng năm …
D ÁN/PHƯƠNG ÁN H TR PHÁT TRIN SN XUT CNG ĐNG
thuộc Chương tnh MTQG ……………………….
n dự án: …………………………………………………
1. Cng đng n cư: ............................................................................................
Nời đại diện ........................................................................................................
Chức v: .................................................................................................................
CCCD.............................. Ngày cấp………..…… Nơi cấp………….…….….….
Địa chỉ: ...................................................................................................................
Điện thoại: ………………………………………… Email: .............................
2. Mục tiêu dự án
a) Mc tiêu chung:
b) Mc tiêu cụ thể: Sau chu kỳ sản xuất các đi tượng tham gia d án sẽ tăng thu
nhập từ đng trở lên (xác định trên cơ sở khi lượng, số ợng sản phẩm d
kiến sản xuất được và quy đổi thành tiền theo gtrị tại thời điểm tính toán); các
đối tượng tham gia d án là hộ nghèo, hộ cận nghèo, h lao đng là ngưi
khuyết tật (không sinh kế n định)/hộ dân tộc thiểu số,…. Mc tiêu ….. h
thoát nghèo và …. h thoát cận nghèo (nếu ).
3. Đối tượng tham gia dự án: h, trong đó: (nêu cụ thể số lượng tng đối
tượng, d: h nghèo, h cận nghèo, h mới thoát nghèo, h lao đng là người
khuyết tt (không sinh kế n định)/h n tộc thiểu số, người ng với ch
mạng, phn thuc hộ nghèo, h khác, …).
Đối tượng tham gia d án đt …% (> 50%) đi tượng hỗ trợ của Tiểu d án
hoặc Dán …. thuc Chương trình MTQG ; trong đó …..% đối tượng
46
tham gia dự án hnghèo, h cận nghèo, hmới thoát nghèo, hlao đng là
nời khuyết tt (không sinh kế ổn đnh)/hộ dân tc thiểu số, người công
với ch mạng, phụ nữ thuc hộ nghèo.
( danh chc đối tượng được la chọn tham gia dự án kèm theo).
4. Thời gian trin khai: …………………………………………..……….....
5. Đa n thực hin dự án: ………..………………………………………...
6. Kinh phí thực hin dự án: ………………... đng, trong đó:
- H trợ t ngân sách nnước : ………… đng
- Vn n dng ưu đãi là: …………… đồng
- Kinh phí đi ng của cộng đồng: ……….. đng
- Huy đng từ nguồn kinh phí hợp pháp khác: … đng
( phlc dự toán chi tiết c nội dung hot đng gi kèm)
7. Các nội dung
Mức h trợ, tiến đ cấp phát, thanh toán từ ngân sách nhà nước d toán theo
từng ni dung, hoạt động được h trợ.
8. Dkiến kết quả thực hin dự án: ......................................................................
(Nêu cụ thể khối lượng, số lượng sản phm dkiến sau một chu kỳ sản xuất; th
tờng tiêu thụ sản phẩm; cải thiện tăng thu nhp cho đi tượng tham gia dự án).
9. Pơng án mua sắm vt tư, trang thiết bị phục vụ sản xuất, cung ng dch
vụ, ging cây trồng vật nuôi đề xuất hỗ trợ từ nguồn ngân sách nhàớc
(hình thức t mua sắm hoặc t chức đu thu thc hiện việc mua sắm) ................
10. Giải pháp tài chính xlý các rủi ro (nếu có)
11. Chế tài xử lý trong trường hợp vi phạm cam kết :.........................................
.................................................................................................................................
12. Trách nhim của từng cơ quan, đơn v chủ t, phối hợp: (nêu trách
nhiệm của các bên liên quan)………………………….…………………..
11. Tổ chức thực hin dự án: …………………………………..……………….
Kính đề nghị ………… xem xét, phê duyệt dự án ……. thuộc Chương trình mục
tiêu quốc gia ………………../.
ĐẠI DIỆN CỘNG ĐỒNG DÂN CƯ
(ký, ghi rõ họ tên)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2777/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc công bố thủ tục hành chính đặc thù được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ lĩnh vực Kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn, Lâm nghiệp, Nông nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường/Sở Dân tộc và Tôn giáo/Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Thanh Hóa

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2777/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×