• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2770/QĐ-UBND Tây Ninh 2025 công bố Danh mục, nội dung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 20/08/2025 13:32 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2770/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phạm Tấn Hòa
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục, nội dung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được chuẩn hóa lĩnh vực chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Tây Ninh
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
19/08/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2770/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2770/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2770/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
1
PHỤ LỤC 1
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHUẨN HÓA LĨNH VỰC CHỨNG THỰC
THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH TÂY NINH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2770/QĐ-UBND ngày 19 /8/ 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Tây Ninh)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH DO NHIỀU CẤP THỰC HIỆN
Cách thức thực
hiện
STT
Tên TTHC
Mã số
TTHC
(CSQLQG)
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Cơ
quan
thực
hiện
Trự
c
tiếp
BC
CI
Trực
tuyến
Quyết
định công
bố của Bộ
ngành
I
LĨNH VỰC CHỨNG THỰC: 03 TTHC
1
Cấp bản sao từ
sổ gốc
2.000908
Trong ngày cơ quan, tổ
chức tiếp nhận yêu cầu
hoặc trong ngày làm việc
tiếp theo, nếu tiếp nhận
yêu cầu sau 15 giờ. Trong
trường hợp yêu cầu cấp
bản sao từ sổ gốc được gửi
qua bưu điện thì thời hạn
được thực hiện ngay sau
khi cơ quan, tổ chức nhận
đủ hồ sơ hợp lệ theo dấu
bưu điện đến.
- Địa điểm tiếp
nhận hồ sơ:
+ Trung tâm
PVHCC cấp xã
thuộc UBND
cấp xã lập sổ
gốc.
+ Các cơ quan,
tổ chức lập số
gốc.
- UBND
cấp xã.
- Các cơ
quan, tổ
chức lập số
gốc.
X
X
Không đủ
điều kiện
áp dụng
DVC trực
tuyến
Quyết
định số
1857/QĐ-
BTP ngày
ngày
23/6/2025
của Bộ Tư
pháp
2
Chứng thực bản
sao từ bản chính
giấy tờ, văn bản
do cơ quan, tổ
chức có thẩm
quyền của Việt
Nam; cơ quan,
2.000815
Thời hạn thực hiện yêu cầu
chứng thực phải được bảo
đảm ngay trong ngày cơ
quan, tổ chức tiếp nhận
yêu cầu hoặc trong ngày
làm việc tiếp theo, nếu tiếp
nhận yêu cầu sau 15 giờ.
- Địa điểm tiếp
nhận hồ sơ:
+ Bất kỳ Trung
tâm PVHCC
cấp xã trên địa
bàn tỉnh Tây
Ninh.
- UBND
cấp xã;
- Tổ chức
hành nghề
công
chứng.
X
Không đủ
điều kiện
áp dụng
DVC trực
tuyến
Quyết
định số
1857/QĐ-
BTP ngày
ngày
23/6/2025
2
tổ chức có thẩm
quyền của nước
ngoài; cơ quan,
tổ chức có thẩm
quyền của Việt
Nam liên kết với
cơ quan, tổ chức
có thẩm quyền
của nước ngoài
cấp hoặc chứng
nhận
Đối với trường hợp cùng
một lúc yêu cầu chứng
thực bản sao từ nhiều loại
bản chính giấy tờ, văn bản;
bản chính có nhiều trang;
yêu cầu số lượng nhiều
bản sao; nội dung giấy tờ,
văn bản phức tạp khó kiểm
tra, đối chiếu mà cơ quan,
tổ chức thực hiện chứng
thực không thể đáp ứng
được thời hạn nêu trên thì
thời hạn chứng thực được
kéo dài thêm không quá 02
(hai) ngày làm việc hoặc
có thể dài hơn theo thỏa
thuận bằng văn bản với
người yêu cầu chứng thực.
Trường hợp trả kết quả
trong ngày làm việc tiếp
theo hoặc phải kéo dài thời
gian theo quy định thì
người tiếp nhận hồ sơ phải
có phiếu hẹn ghi rõ thời
gian (giờ, ngày) trả kết quả
cho người yêu cầu chứng
thực.
+ Các phòng
công chứng
hoặc Văn
phòng công
chứng trên địa
bàn tỉnh Tây
Ninh.
của Bộ Tư
pháp
3
Chứng thực chữ
ký trong các giấy
tờ, văn bản (áp
dụng cho cả
trường hợp chứng
thực điểm chỉ và
trường hợp người
2.000884
Trong ngày cơ quan, tổ
chức tiếp nhận yêu cầu
hoặc trong ngày làm việc
tiếp theo, nếu tiếp nhận
yêu cầu sau 15 giờ.
Trường hợp trả kết quả
trong ngày làm việc tiếp
- Địa điểm tiếp
nhận hồ sơ:
Bất kỳ Trung
tâm PVHCC
cấp xã trên địa
bàn tỉnh Tây
Ninh.
UBND cấp
xã.
- Tổ chức
hành nghề
công
chứng.
X
Một phần
(chỉ áp
dụng đối
với trường
hợp
Chứng
thực bản
Quyết
định số
1857/QĐ-
BTP ngày
ngày
23/6/2025
3
yêu cầu chứng
thực không ký,
không điểm chỉ
được)
theo thì người tiếp nhận hồ
sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ
thời gian (giờ, ngày) trả
kết quả cho người yêu cầu
chứng thực.
+ Các phòng
công chứng
hoặc Văn
phòng công
chứng trên địa
bàn tỉnh Tây
Ninh.
sao điện
tử từ bản
chính).
của Bộ Tư
pháp
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
Cách thức thực
hiện
STT
Tên TTHC
Mã số
TTHC
(CSQLQG)
Thời hạn giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Trự
c
tiếp
BC
CI
Trực
tuyến
Quyết
định công
bố của Bộ
ngành
I
LĨNH VỰC CHỨNG THỰC: 10 TTHC
1
Chứng thực hợp
đồng, giao dịch
liên quan đến tài
sản là động sản,
quyền sử dụng
đất, nhà ở
2.001035
Không quá 02 (hai) ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ yêu cầu chứng thực
hoặc có thể kéo dài hơn theo
thỏa thuận bằng văn bản với
người yêu cầu chứng thực.
Trường hợp kéo dài thời hạn
giải quyết thì người tiếp
nhận hồ sơ phải có phiếu
hẹn ghi rõ thời gian (giờ,
ngày) trả kết quả cho người
yêu cầu chứng thực.
Phí: 50.000
đồng/hợp
đồng, giao
dịch.
- Địa điểm tiếp
nhận hồ sơ: Bất kỳ
Trung tâm PVHCC
cấp xã trên địa bàn
tỉnh Tây Ninh
Ghi chú: Việc
chứng thực các hợp
đồng, giao dịch liên
quan đến quyền của
người sử dụng đất
được thực hiện tại
Ủy ban nhân dân
cấp xã nơi có đất.
Việc chứng thực
các hợp đồng, giao
dịch liên quan đến
nhà ở được thực
hiện tại Ủy ban
UBND cấp xã
X
X
Không
đủ điều
kiện áp
dụng
DVC
trực
tuyến
Quyết
định số
1857/QĐ-
BTP ngày
ngày
23/6/2025
của Bộ Tư
pháp
4
nhân dân cấp xã nơi
có nhà (thông qua
Trung tâm PVHCC
cấp xã)
2
Chứng thực di
chúc
2.001019
Không quá 02 (hai) ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ yêu cầu chứng thực
hoặc có thể kéo dài hơn theo
thỏa thuận bằng văn bản với
người yêu cầu chứng thực.
Trường hợp kéo dài thời hạn
giải quyết thì người tiếp
nhận hồ sơ phải có phiếu
hẹn ghi rõ thời gian (giờ,
ngày) trả kết quả cho người
yêu cầu chứng thực.
Phí: 50.000
đồng/di
chúc
- Địa điểm tiếp
nhận hồ sơ: Bất kỳ
Trung tâm PVHCC
cấp xã trên địa bàn
tỉnh Tây Ninh
UBND cấp xã
X
X
Không
đủ điều
kiện áp
dụng
DVC
trực
tuyến
Quyết
định số
1857/QĐ-
BTP ngày
ngày
23/6/2025
của Bộ Tư
pháp
3
Chứng thực văn
bản từ chối nhận
di sản
2.001016
Không quá 02 (hai) ngày
làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ yêu cầu chứng
thực hoặc có thể kéo dài
hơn theo thỏa thuận bằng
văn bản với người yêu cầu
chứng thực. Trường hợp
kéo dài thời hạn giải quyết
thì người tiếp nhận hồ sơ
phải có phiếu hẹn ghi rõ
thời gian (giờ, ngày) trả kết
quả cho người yêu cầu
chứng thực.
Phí :50.000
đồng/văn
bản
- Địa điểm tiếp
nhận hồ sơ: Bất kỳ
Trung tâm PVHCC
cấp xã trên địa bàn
tỉnh Tây Ninh
UBND cấp xã
X
X
Không
đủ điều
kiện áp
dụng
DVC
trực
tuyến
Quyết
định số
1857/QĐ-
BTP ngày
ngày
23/6/2025
của Bộ Tư
pháp
4
Chứng thực văn
bản thỏa thuận
phân chia di sản
2.001406
Không quá 02 (hai) ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ yêu cầu chứng thực
Phí :50.000
đồng/văn
bản
- Địa điểm tiếp
nhận hồ sơ: Bất kỳ
Trung tâm PVHCC
UBND cấp xã
X
X
Không
đủ điều
kiện áp
Quyết
định số
1857/QĐ-
5
mà di sản là
động sản, quyền
sử dụng đất, nhà
ở
hoặc có thể kéo dài hơn theo
thỏa thuận bằng văn bản với
người yêu cầu chứng thực.
Trường hợp kéo dài thời hạn
giải quyết thì người tiếp
nhận hồ sơ phải có phiếu
hẹn ghi rõ thời gian (giờ,
ngày) trả kết quả cho người
yêu cầu chứng thực.
cấp xã trên địa bàn
tỉnh Tây Ninh
dụng
DVC
trực
tuyến
BTP ngày
ngày
23/6/2025
của Bộ Tư
pháp
5
Chứng thực văn
bản khai nhận di
sản mà di sản là
động sản, quyền
sử dụng đất, nhà
ở
2.001009
Không quá 02 (hai) ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ yêu cầu chứng thực
hoặc có thể kéo dài hơn theo
thỏa thuận bằng văn bản với
người yêu cầu chứng thực.
Trường hợp kéo dài thời hạn
giải quyết thì người tiếp
nhận hồ sơ phải có phiếu
hẹn ghi rõ thời gian (giờ,
ngày) trả kết quả cho người
yêu cầu chứng thực.
Phí: 50.000
đồng/văn
bản
- Địa điểm tiếp
nhận hồ sơ: Bất kỳ
Trung tâm PVHCC
cấp xã trên địa bàn
tỉnh Tây Ninh
UBND cấp xã
X
X
Không
đủ điều
kiện áp
dụng
DVC
trực
tuyến
Quyết
định số
1857/QĐ-
BTP ngày
ngày
23/6/2025
của Bộ Tư
pháp
6
Chứng thực việc
sửa đổi, bổ sung,
hủy bỏ hợp
đồng, giao dịch
2.000913
Thời hạn thực hiện yêu cầu
chứng thực phải được bảo
đảm ngay trong ngày cơ
quan, tổ chức tiếp nhận yêu
cầu hoặc trong ngày làm
việc tiếp theo, nếu tiếp nhận
yêu cầu sau 15 giờ. Trường
hợp trả kết quả trong ngày
làm việc tiếp theo thì người
tiếp nhận hồ sơ phải có
phiếu hẹn ghi rõ thời gian
Phí: 30.000
đồng/hợp
đồng, giao
dịch.
- Địa điểm tiếp
nhận hồ sơ: Bất kỳ
Trung tâm PVHCC
cấp xã trên địa bàn
tỉnh Tây Ninh
UBND cấp xã
X
X
Không
đủ điều
kiện áp
dụng
DVC
trực
tuyến
Quyết
định số
1857/QĐ-
BTP ngày
ngày
23/6/2025
của Bộ Tư
pháp
6
(giờ, ngày) trả kết quả cho
người yêu cầu chứng thực.
7
Sửa lỗi sai sót
trong hợp đồng,
giao dịch
2.000927
Thời hạn thực hiện yêu cầu
chứng thực phải được bảo
đảm ngay trong ngày cơ
quan, tổ chức tiếp nhận yêu
cầu hoặc trong ngày làm
việc tiếp theo, nếu tiếp nhận
yêu cầu sau 15 giờ. Trường
hợp trả kết quả trong ngày
làm việc tiếp theo thì người
tiếp nhận hồ sơ phải có
phiếu hẹn ghi rõ thời gian
(giờ, ngày) trả kết quả cho
người yêu cầu chứng thực.
Phí: 25.000
đồng/hợp
đồng, giao
dịch.
- Địa điểm
tiếp nhận hồ sơ:
Trung tâm PVHCC
cấp xã (thuộc
UBND cấp xã nơi
chứng thực hợp
đồng giao dịch).
UBND cấp xã
X
X
Không
đủ điều
kiện áp
dụng
DVC
trực
tuyến
Quyết
định số
1857/QĐ-
BTP ngày
ngày
23/6/2025
của Bộ Tư
pháp
8
Cấp bản sao có
chứng thực từ
bản chính hợp
đồng, giao dịch
đã được chứng
thực
2.000942
Trong ngày cơ quan, tổ
chức tiếp nhận yêu cầu
hoặc trong ngày làm việc
tiếp theo, nếu tiếp nhận yêu
cầu sau 15 giờ. Trường hợp
trả kết quả trong ngày làm
việc tiếp theo thì người tiếp
nhận hồ sơ phải có phiếu
hẹn ghi rõ thời gian (giờ,
ngày) trả kết quả cho người
yêu cầu chứng thực.
Phí: 2.000
đồng/trang;
từ trang thứ
3 trở lên thu
1.000
đồng/trang,
tối đa thu
không quá
200.000
đồng/bản.
Trang là căn
cứ để thu
phí được
tính theo
trang của
bản chính.
- Địa điểm
tiếp nhận hồ sơ:
Trung tâm PVHCC
cấp xã (thuộc
UBND cấp xã nơi
lưu trữ hợp đồng
giao dịch).
UBND cấp xã
X
X
Không
đủ điều
kiện áp
dụng
DVC
trực
tuyến
Quyết
định số
1857/QĐ-
BTP ngày
ngày
23/6/2025
của Bộ Tư
pháp
7
9
Thủ tục chứng
thực chữ ký
người dịch mà
người dịch là
cộng tác viên
dịch thuật của
UBND các xã,
phường
2.000992
Trong ngày cơ quan, tổ
chức tiếp nhận yêu cầu
hoặc trong ngày làm việc
tiếp theo, nếu tiếp nhận yêu
cầu sau 15 giờ hoặc có thể
kéo dài hơn theo thỏa thuận
bằng văn bản với người yêu
cầu chứng thực. Trường
hợp trả kết quả trong ngày
làm việc tiếp theo hoặc phải
kéo dài thời gian theo thỏa
thuận thì người tiếp nhận hồ
sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ
thời gian (giờ, ngày) trả kết
quả cho người yêu cầu
chứng thực.
Phí: 10.000
đồng/trường
hợp.
- Địa điểm tiếp
nhận hồ sơ: Bất kỳ
Trung tâm PVHCC
cấp xã trên địa bàn
tỉnh Tây Ninh
UBND cấp xã
X
X
Một phần
Quyết
định số
1857/QĐ-
BTP ngày
ngày
23/6/2025
của Bộ Tư
pháp
10
Chứng thực chữ
ký người dịch
mà người dịch
không phải là
cộng tác viên
dịch thuật của
UBND các xã,
phường
2.001008
Trong ngày cơ quan, tổ
chức tiếp nhận yêu cầu
hoặc trong ngày làm việc
tiếp theo, nếu tiếp nhận yêu
cầu sau 15 giờ hoặc có thể
kéo dài hơn theo thỏa thuận
bằng văn bản với người yêu
cầu chứng thực. Trường
hợp trả kết quả trong ngày
làm việc tiếp theo hoặc phải
kéo dài thời gian theo thỏa
thuận thì người tiếp nhận hồ
sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ
thời gian (giờ, ngày) trả kết
quả cho người yêu cầu
chứng thực.
Phí: 10.000
đồng/trường
hợp.
- Địa điểm tiếp
nhận hồ sơ: Bất kỳ
Trung tâm PVHCC
cấp xã trên địa bàn
tỉnh Tây Ninh
UBND cấp xã
X
X
Một phần
Quyết
định số
1857/QĐ-
BTP ngày
ngày
23/6/2025
của Bộ Tư
pháp
1
PHỤ LỤC 2
NỘI DUNG, QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
CHUẨN HÓA LĨNH VỰC CHỨNG THỰC DO NHIỀU CẤP THỰC HIỆN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2770/QĐ-UBND ngày 19/8/2025
của Chủ tịch UBND tỉnh Tây Ninh)
PHẦN I. NỘI DUNG CỤ THỂ TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. LĨNH VỰC CHỨNG THỰC: 03 TTHC
01. Cấp bản sao từ sổ gốc - 2.000908
a) Trình tự thực hiện:
Bước 1: Nộp hồ sơ
Người yêu cầu cấp bản sao từ sổ gốc nộp 01 bộ hồ sơ bằng hình thức trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính đến cơ quan, tổ chức lưu sổ gốc thông qua Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh (cơ sở 1 tại địa chỉ: Khối nhà cơ quan 4,
đường song hành, Quốc lộ tránh 1A, phường Long An, tỉnh Tây Ninh; cơ sở 2 tại
địa chỉ: Số 83, đường Phạm Tung, phường Tân Ninh, tỉnh Tây Ninh); hoặc đến
UBND cấp xã nơi lập sổ gốc thông qua Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Công chức tiếp nhận hồ sơ kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ, tiếp nhận hồ sơ, số
hóa hồ sơ và chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn thuộc cơ quan, tổ chức lưu sổ gốc
hoặc UBND cấp xã nơi có lưu sổ gốc.
Bước 2: Kiểm tra, thẩm định, xử lý hồ sơ (06 giờ làm việc)
- Cơ quan, tổ chức căn cứ vào sổ gốc để cấp bản sao cho người yêu cầu; nội
dung bản sao phải ghi theo đúng nội dung đã ghi trong sổ gốc.
- Trong trường hợp không tìm thấy sổ gốc hoặc trong sổ gốc không có thông
tin về nội dung yêu cầu cấp bản sao thì cơ quan, tổ chức đang lưu giữ sổ gốc có trách
nhiệm trả lời bằng văn bản cho người yêu cầu.
Bước 3. Trả kết quả (01 giờ làm việc)
- Người yêu cầu chứng thực nhận kết quả tại Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích (nếu có yêu cầu)
2
- Kết quả điện tử (nếu có) được lưu trữ vào kho dữ liệu cá nhân trên Cổng
dịch vụ công quốc gia, Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.
- Thời gian tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả: Từ thứ Hai đến thứ Sáu hàng tuần
(trừ ngày nghỉ theo quy định)
+ Sáng: Từ 7 giờ 00 phút đến 11 giờ 30 phút.
+ Chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ 00 phút.
b) Cách thức thực hiện:
+ Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (nếu sổ gốc được lập
tại cơ quan, tổ chức cấp tỉnh) hoặc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
thuộc UBND cấp xã nơi lập sổ gốc.
+ Qua dịch vụ bưu chính công ích.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
STT
Thành phần, số lượng hồ sơ
Thành
phần hồ sơ
cần số hoá
(đánh dấu
“X”)
01
+ Trường hợp nộp trực tiếp thì xuất trình bản chính hoặc bản
sao có chứng thực Giấy chứng minh nhân dân/Thẻ căn cước
công dân/Thẻ căn cước/Giấy chứng nhận căn cước/Hộ
chiếu/giấy tờ xuất nhập cảnh/giấy tờ có giá trị đi lại quốc tế
còn giá trị sử dụng hoặc Căn cước điện tử.
+ Trường hợp người yêu cầu cấp bản sao từ sổ gốc gửi qua bưu
điện thì phải gửi kèm theo bản sao có chứng thực Giấy chứng
minh nhân dân/Thẻ căn cước công dân/Thẻ căn cước/Giấy
chứng nhận căn cước/Hộ chiếu/giấy tờ xuất nhập cảnh/giấy tờ
có giá trị đi lại quốc tế còn giá trị sử dụng, phong bì dán tem
ghi rõ họ tên, địa chỉ người nhận cho cơ quan, tổ chức cấp bản
sao.
+ Trường hợp người yêu cầu là người đại diện theo pháp luật,
người đại diện theo ủy quyền của cá nhân, tổ chức được cấp
bản chính; cha, mẹ, con; vợ, chồng; anh, chị, em ruột; người
thừa kế khác của người được cấp bản chính trong trường hợp
3
người đó đã chết thì phải xuất trình giấy tờ chứng minh quan
hệ với người được cấp bản chính.
d) Thời hạn giải quyết: Trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc
trong ngày làm việc tiếp theo, nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. Trong trường hợp
yêu cầu cấp bản sao từ sổ gốc được gửi qua bưu điện thì thời hạn được thực hiện
ngay sau khi cơ quan, tổ chức nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo dấu bưu điện đến.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân, tổ chức.
e) Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: cơ quan, tổ chức, UBND cấp xã
nơi lập sổ gốc.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Bản sao được cấp từ sổ gốc.
h) Phí: Không.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không.
l) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Phải có sổ gốc.
k) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản
sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực.
4
02. Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức
có thẩm quyền ở Việt Nam; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài;
cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có
thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận - 2.000815
a) Trình tự thực hiện:
Bước 1: Nộp hồ sơ (01 giờ làm việc)
- Người yêu cầu chứng thực nộp 01 bộ hồ sơ bằng hình thức trực tiếp tại các
Phòng công chứng, Văn phòng công chứng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh; hoặc đến bất kỳ
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
- Đối với trường hợp Chứng thực bản sao điện tử từ bản chính: có thể nộp trực
tuyến qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến Cổng dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc-tuyen.html.
- Công chức tiếp nhận hồ sơ kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ, tiếp nhận hồ sơ, số
hóa hồ sơ và chuyển hồ sơ đến Phòng chuyên môn của UBND cấp xã phụ trách công
tác chứng thực.
Bước 2: Kiểm tra, thẩm định, xử lý hồ sơ (01 giờ làm việc)
- Người yêu cầu chứng thực phải trực tiếp xuất trình bản chính giấy tờ, văn
bản làm cơ sở để chứng thực bản sao và bản sao cần chứng thực.
- Trường hợp người yêu cầu chứng thực chỉ xuất trình bản chính thì cơ quan,
tổ chức tiến hành chụp từ bản chính để thực hiện chứng thực, trừ trường hợp cơ
quan, tổ chức không có phương tiện để chụp.
- Người thực hiện chứng thực kiểm tra bản chính, đối chiếu với bản sao, nếu
nội dung bản sao đúng với bản chính, bản chính giấy tờ, văn bản không thuộc các
trường hợp bản chính giấy tờ, văn bản không được dùng làm cơ sở để chứng thực
bản sao thì thực hiện chứng thực như sau:
+ Ghi đầy đủ lời chứng chứng thực bản sao từ bản chính theo mẫu quy định;
+ Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu của cơ quan, tổ chức thực hiện chứng thực và
ghi vào sổ chứng thực.
Đối với bản sao có từ 02 (hai) trang trở lên thì ghi lời chứng vào trang cuối,
nếu bản sao có từ 02 (hai) tờ trở lên thì phải đóng dấu giáp lai.
5
Mỗi bản sao được chứng thực từ một bản chính giấy tờ, văn bản hoặc nhiều
bản sao được chứng thực từ một bản chính giấy tờ, văn bản trong cùng một thời điểm
được ghi một số chứng thực.
Bước 3. Trả kết quả (01 giờ làm việc)
- Người yêu cầu chứng thực nhận kết quả tại nơi nộp hồ sơ.
- Kết quả điện tử (nếu có) được lưu trữ vào kho dữ liệu cá nhân trên Cổng
dịch vụ công quốc gia, Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.
- Thời gian tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả: Từ thứ Hai đến thứ Sáu hàng tuần
(trừ ngày nghỉ theo quy định)
+ Sáng: Từ 7 giờ 00 phút đến 11 giờ 30 phút.
+ Chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ 00 phút.
b) Cách thức thực hiện:
- Trực tiếp tại các Phòng công chứng, Văn phòng công chứng trên địa bàn tỉnh
Tây Ninh hoặc bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh
Tây Ninh.
- Qua dịch vụ công trực tuyến tại Cổng dịch vụ công Quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn/ (đối với trường hợp Chứng thực bản sao điện tử từ bản chính).
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
STT
Thành phần, số lượng hồ sơ
Thành
phần hồ sơ
cần số hoá
(đánh dấu
“X”)
01
Bản chính giấy tờ, văn bản làm cơ sở để chứng thực bản sao và
bản sao cần chứng thực. Trường hợp người yêu cầu chứng thực
chỉ xuất trình bản chính thì cơ quan, tổ chức tiến hành chụp từ
bản chính để thực hiện chứng thực, trừ trường hợp cơ quan, tổ
chức không có phương tiện để chụp. Bản sao, chụp từ bản chính
để thực hiện chứng thực phải có đầy đủ các trang đã ghi thông
tin của bản chính.
d) Thời hạn giải quyết:
Thời hạn thực hiện yêu cầu chứng thực phải được bảo đảm ngay trong ngày
cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo, nếu tiếp nhận
6
yêu cầu sau 15 giờ. Đối với trường hợp cùng một lúc yêu cầu chứng thực bản sao từ
nhiều loại bản chính giấy tờ, văn bản; bản chính có nhiều trang; yêu cầu số lượng
nhiều bản sao; nội dung giấy tờ, văn bản phức tạp khó kiểm tra, đối chiếu mà cơ
quan, tổ chức thực hiện chứng thực không thể đáp ứng được thời hạn nêu trên thì
thời hạn chứng thực được kéo dài thêm không quá 02 (hai) ngày làm việc hoặc có
thể dài hơn theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực. Trường hợp
trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo hoặc phải kéo dài thời gian theo quy định
thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả
cho người yêu cầu chứng thực.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân, tổ chức
e) Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Các phòng công chứng, văn phòng công chứng.
- UBND cấp xã.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Bản sao được chứng thực từ bản chính
h) Phí: 2.000 đồng/trang; từ trang thứ 3 trở lên thu 1.000 đồng/trang, tối đa
thu không quá 200.000 đồng/bản. Trang là căn cứ để thu phí được tính theo trang
của bản chính.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không.
l) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Bản chính giấy tờ, văn
bản cần chứng thực.
- Bản chính giấy tờ, văn bản không được dùng làm cơ sở để chứng thực bản sao:
+ Bản chính bị tẩy xóa, sửa chữa, thêm, bớt nội dung không hợp lệ.
+ Bản chính bị hư hỏng, cũ nát, không xác định được nội dung.
+ Bản chính đóng dấu mật của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền hoặc không
đóng dấu mật nhưng ghi rõ không được sao chụp.
+ Bản chính có nội dung trái pháp luật, đạo đức xã hội; tuyên truyền, kích
động chiến tranh, chống chế độ xã hội chủ nghĩa Việt Nam; xuyên tạc lịch sử của
dân tộc Việt Nam; xúc phạm danh dự, nhân phẩm, uy tín của cá nhân, tổ chức; vi
phạm quyền công dân.
7
+ Bản chính do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp, công
chứng hoặc chứng nhận chưa được hợp pháp hóa lãnh sự theo quy định tại Khoản 1
Điều 20 Nghị định số 23/2015/NĐ-CP, trừ hộ chiếu, thẻ căn cước, thẻ thường trú,
thẻ cư trú, giấy phép lái xe, bằng tốt nghiệp, chứng chỉ và bảng điểm kèm theo bằng
tốt nghiệp, chứng chỉ.
+ Giấy tờ, văn bản do cá nhân tự lập nhưng không có xác nhận và đóng dấu
của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền.
k) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
+ Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản
sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
+ Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
+ Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày 03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy đinh chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-
CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký
và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
+ Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng thực;
+ Thông tư số 264/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ, thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh
vực ngoại giao áp dụng tại các cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài;
+ Thông tư số 257/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí công chứng; phí chứng
thực; phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề công chứng; phí thẩm định điều
kiện hoạt động văn phòng công chứng; lệ phí cấp thẻ công chứng viên.
8
03. Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường
hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể
ký, không thể điểm chỉ được) - 2.000884
a) Trình tự thực hiện:
Bước 1: Nộp hồ sơ (01 giờ làm việc)
- Người yêu cầu chứng thực nộp 01 bộ hồ sơ bằng hình thức trực tiếp tại các
Phòng công chứng, Văn phòng công chứng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh; hoặc đến bất kỳ
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
- Công chức tiếp nhận hồ sơ kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ, tiếp nhận hồ sơ, số
hóa hồ sơ và chuyển hồ sơ đến Phòng chuyên môn của UBND cấp xã phụ trách công
tác chứng thực.
Bước 2: Kiểm tra, thẩm định, xử lý hồ sơ (06 giờ làm việc)
- Người yêu cầu chứng thực chữ ký/điểm chỉ/không thể ký, không thể điểm
chỉ được phải xuất trình các giấy tờ phục vụ việc chứng thực chữ ký.
- Trong trường hợp người yêu cầu chứng thực không thông thạo tiếng Việt thì
phải có người phiên dịch. Người phiên dịch phải là người có năng lực hành vi dân
sự đầy đủ theo quy định của pháp luật, thông thạo tiếng Việt và ngôn ngữ mà người
yêu cầu chứng thực sử dụng. Người phiên dịch do người yêu cầu chứng thực mời
hoặc do cơ quan thực hiện chứng thực chỉ định. Thù lao phiên dịch do người yêu cầu
chứng thực trả.
- Người thực hiện chứng thực (hoặc người tiếp nhận hồ sơ trong trường hợp
tiếp nhận tại bộ phận một cửa, một cửa liên thông) kiểm tra giấy tờ yêu cầu chứng
thực, nếu thấy đủ giấy tờ theo quy định, tại thời điểm chứng thực, người yêu cầu
chứng thực minh mẫn, nhận thức và làm chủ được hành vi của mình và việc chứng
thực không thuộc các trường hợp không được chứng thực chữ ký thì yêu cầu người
yêu cầu chứng thực ký/điểm chỉ trước mặt và thực hiện chứng thực như sau:
+ Ghi đầy đủ lời chứng chứng thực chữ ký theo mẫu quy định phía dưới chữ
ký được chứng thực hoặc trang liền sau của trang giấy tờ, văn bản có chữ ký được
chứng thực; nếu hồ sơ tiếp nhận tại bộ phận một cửa, một cửa liên thông thì người
tiếp nhận hồ sơ ký vào dưới lời chứng theo mẫu quy định và chuyển hồ sơ cho người
thực hiện chứng thực.
+ Người thực hiện chứng thực ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu của cơ quan, tổ
chức thực hiện chứng thực và ghi vào sổ chứng thực.
9
Đối với giấy tờ, văn bản có từ 02 (hai) tờ trở lên thì phải đóng dấu giáp lai.
Trường hợp lời chứng được ghi tại tờ liền sau của trang có chữ ký thì phải đóng dấu
giáp lai giữa giấy tờ, văn bản chứng thực chữ ký và trang ghi lời chứng.
Bước 3. Trả kết quả (01 giờ làm việc)
Người yêu cầu chứng thực nhận kết quả tại nơi nộp hồ sơ.
Kết quả điện tử (nếu có) được lưu trữ vào kho dữ liệu cá nhân trên Cổng dịch
vụ công quốc gia, Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.
- Thời gian tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả: Từ thứ Hai đến thứ Sáu hàng tuần
(trừ ngày nghỉ theo quy định)
+ Sáng: Từ 7 giờ 00 phút đến 11 giờ 30 phút.
+ Chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ 00 phút.
b) Cách thức thực hiện:
- Trực tiếp tại các Phòng công chứng, Văn phòng công chứng trên địa bàn tỉnh
Tây Ninh hoặc bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh
Tây Ninh.
* Trường hợp người yêu cầu chứng thực thuộc diện già yếu, không thể đi lại
được, đang bị tạm giữ, tạm giam, thi hành án phạt tù hoặc có lý do chính đáng khác
có thể yêu cầu thực hiện trực tiếp ngoài trụ sở Trung tâm phục vụ hành chính công
cấp xã.
c) Thành phần hồ sơ:
Người yêu cầu chứng thực phải xuất trình các giấy tờ sau:
STT
Thành phần, số lượng hồ sơ
Thành
phần hồ sơ
cần số hoá
(đánh dấu
“X”)
01
Bản chính hoặc bản sao có chứng thực Giấy chứng minh nhân
dân/Thẻ căn cước công dân/Thẻ căn cước/Giấy chứng nhận
căn cước/Hộ chiếu/giấy tờ xuất nhập cảnh/giấy tờ có giá trị đi
lại quốc tế còn giá trị sử dụng hoặc Căn cước điện tử.
10
02
Giấy tờ, văn bản mà mình sẽ yêu cầu chứng thực chữ ký.
Trường hợp chứng thực chữ ký trong giấy tờ, văn bản bằng
tiếng nước ngoài, nếu người thực hiện chứng thực không hiểu
rõ nội dung của giấy tờ, văn bản thì có quyền yêu cầu người
yêu cầu chứng thực nộp kèm theo bản dịch ra tiếng Việt nội
dung của giấy tờ, văn bản đó (bản dịch không cần công chứng
hoặc chứng thực chữ ký người dịch, người yêu cầu chứng thực
phải chịu trách nhiệm về nội dung của bản dịch).
d) Thời hạn thực hiện yêu cầu chứng thực: Trong ngày cơ quan, tổ chức
tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo, nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15
giờ. Trường hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo thì người tiếp nhận hồ sơ
phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng
thực.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân.
e) Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Các phòng công chứng, văn phòng công chứng.
- UBND cấp xã.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy tờ, văn bản được chứng thực
chữ ký/điểm chỉ.
h) Phí: 10.000 đồng/trường hợp (trường hợp được tính là một hoặc nhiều chữ
ký trong một giấy tờ, văn bản).
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không.
l) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Trường hợp không được chứng thực chữ ký:
- Tại thời điểm chứng thực, người yêu cầu chứng thực chữ ký không nhận
thức và làm chủ được hành vi của mình.
- Người yêu cầu chứng thực chữ ký xuất trình Giấy chứng minh nhân dân hoặc
Hộ chiếu không còn giá trị sử dụng hoặc giả mạo.
- Giấy tờ, văn bản mà người yêu cầu chứng thực ký vào có nội dung quy định
tại Khoản 4 Điều 22 của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP.
11
- Giấy tờ, văn bản có nội dung là hợp đồng, giao dịch; trừ Giấy ủy quyền trong
các trường hợp Giấy ủy quyền: (1) ủy quyền về việc nộp hộ, nhận hộ hồ sơ, giấy tờ,
trừ trường hợp pháp luật quy định không được ủy quyền; (2) ủy quyền nhận hộ lương
hưu, bưu phẩm, trợ cấp, phụ cấp; (3) ủy quyền nhờ trông nom nhà cửa; (4) ủy quyền
của thành viên hộ gia đình để vay vốn tại Ngân hàng chính sách xã hội; hoặc trừ
trường hợp pháp luật có quy định khác.
k) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản
sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày 03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy đinh chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-
CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký
và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng thực;
- Thông tư số 264/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ, thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh
vực ngoại giao áp dụng tại các cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài;
- Thông tư số 257/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí công chứng; phí chứng
thực; phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề công chứng; phí thẩm định điều
kiện hoạt động văn phòng công chứng; lệ phí cấp thẻ công chứng viên.
12
PHẦN II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
DO NHIỀU CẤP THỰC HIỆN
I. LĨNH VỰC CHỨNG THỰC: 03 QTNB
Quy trình số 01.
Cấp bản sao từ sổ gốc - 2.000908
Trình tự
các bước
thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực
hiện
Thời
gian
thực
hiện
- Hướng dẫn, kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì
không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cho
tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
theo quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận, ra
giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho
tổ chức, cá nhân; số hóa hồ sơ, chuyển hồ
sơ cho lãnh đạo Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
Chuyên viên của
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã bất kỳ trên
địa bàn tỉnh Tây
Ninh
15 phút
làm việc
Bước 1
Kiểm tra hồ sơ, chuyển Văn phòng HĐND
và UBND cấp xã để xử lý theo thẩm
quyền.
Lãnh đạo Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
15 phút
làm việc
Bước 2
Xem hồ sơ, phân công xử lý
Lãnh đạoVăn
phòng HĐND và
UBND cấp xã
15 phút
làm việc
Bước 3
- Thẩm định hồ sơ:
+ Trường hợp nhận hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa hợp lệ: trong vòng 01 ngày làm việc,
tham mưu lãnh đạo UBND cấp xã ký văn
bản thông báo và hướng dẫn người dân, tổ
chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; chuyển
đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã.
+ Trường hợp nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình
Chuyên viên Văn
phòng HĐND và
UBND cấp xã
1,5 giờ
làm việc
13
lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp
xã (kèm toàn bộ hồ sơ).
Bước 4
Kiểm tra kết quả xử lý, chuyển Lãnh đạo
UBND cấp xã
Lãnh đạoVăn
phòng HĐND và
UBND cấp xã
15 phút
làm việc
Bước 5
Ký/ phê duyệt kết quả giải quyết THHC
Lãnh đạo UBND
cấp xã
30 phút
làm việc
Bước 6
Đóng dấu, vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ;
số hóa hồ sơ kết quả giải quyết TTHC,
chuyển trả trên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC và chuyển trả kết quả giấy
cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã.
Chuyên viên Văn
phòng HĐND và
UBND cấp xã
15 phút
làm việc
Bước 7
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo hình
thức đã đăng ký (trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã, qua bưu
chính hoặc trên môi trường mạng)
Chuyên viên
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã bất kỳ trên
địa bàn tỉnh Tây
Ninh
15 phút
làm việc
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
Trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo,
nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. Trong trường hợp yêu cầu cấp bản sao từ sổ gốc
được gửi qua bưu điện thì thời hạn được thực hiện ngay sau khi cơ quan, tổ chức nhận
đủ hồ sơ hợp lệ theo dấu bưu điện đến
14
Quy trình số 02.
Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm
quyền của Việt Nam; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan,
tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm
quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận - 2.000815
Trình tự
các bước
thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực
hiện
Thời
gian
thực
hiện
- Hướng dẫn, kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì
không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cho
tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
theo quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận, ra
giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho
tổ chức, cá nhân; số hóa hồ sơ, chuyển hồ
sơ cho lãnh đạo Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
Chuyên viên của
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã bất kỳ trên
địa bàn tỉnh Tây
Ninh
15 phút
làm việc
Bước 1
Kiểm tra hồ sơ, chuyển Văn phòng HĐND
và UBND cấp xã để xử lý theo thẩm
quyền.
Lãnh đạo Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
15 phút
làm việc
Bước 2
Xem hồ sơ, phân công xử lý
Lãnh đạoVăn
phòng HĐND và
UBND cấp xã
15 phút
làm việc
Bước 3
- Thẩm định hồ sơ:
+ Trường hợp nhận hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa hợp lệ: trong vòng 01 ngày làm việc,
tham mưu lãnh đạo UBND cấp xã ký văn
bản thông báo và hướng dẫn người dân, tổ
chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; chuyển
đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã.
+ Trường hợp nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình
lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp
xã (kèm toàn bộ hồ sơ).
Chuyên viên Văn
phòng HĐND và
UBND cấp xã
1,5 giờ
làm việc
15
Bước 4
Kiểm tra kết quả xử lý, chuyển Lãnh đạo
UBND cấp xã
Lãnh đạoVăn
phòng HĐND và
UBND cấp xã
15 phút
làm việc
Bước 5
Ký/ phê duyệt kết quả giải quyết THHC
Lãnh đạo UBND
cấp xã
30 phút
làm việc
Bước 6
Đóng dấu, vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ;
số hóa hồ sơ kết quả giải quyết TTHC,
chuyển trả trên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC và chuyển trả kết quả giấy
cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã.
Chuyên viên Văn
phòng HĐND và
UBND cấp xã
15 phút
làm việc
Bước 7
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo hình
thức đã đăng ký (trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã, qua bưu
chính hoặc trên môi trường mạng)
Chuyên viên
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã bất kỳ trên
địa bàn tỉnh Tây
Ninh
15 phút
làm việc
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
Thời hạn thực hiện yêu cầu chứng thực phải được bảo đảm ngay trong ngày cơ
quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo, nếu tiếp nhận yêu
cầu sau 15 giờ. Đối với trường hợp cùng một lúc yêu cầu chứng thực bản sao từ nhiều
loại bản chính giấy tờ, văn bản; bản chính có nhiều trang; yêu cầu số lượng nhiều bản
sao; nội dung giấy tờ, văn bản phức tạp khó kiểm tra, đối chiếu mà cơ quan, tổ chức
thực hiện chứng thực không thể đáp ứng được thời hạn nêu trên thì thời hạn chứng thực
được kéo dài thêm không quá 02 (hai) ngày làm việc hoặc có thể dài hơn theo thỏa thuận
bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực. Trường hợp trả kết quả trong ngày làm
việc tiếp theo hoặc phải kéo dài thời gian theo quy định thì người tiếp nhận hồ sơ phải
có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
16
Quy trình số 03.
Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp
chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không ký, không
điểm chỉ được) - 2.000884
Trình tự
các bước
thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực
hiện
Thời
gian
thực
hiện
- Hướng dẫn, kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì
không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cho
tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
theo quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận, ra
giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho
tổ chức, cá nhân; số hóa hồ sơ, chuyển hồ
sơ cho lãnh đạo Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
Chuyên viên của
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã bất kỳ trên
địa bàn tỉnh Tây
Ninh
15 phút
làm việc
Bước 1
Kiểm tra hồ sơ, chuyển Văn phòng HĐND
và UBND cấp xã để xử lý theo thẩm
quyền.
Lãnh đạo Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
15 phút
làm việc
Bước 2
Xem hồ sơ, phân công xử lý
Lãnh đạoVăn
phòng HĐND và
UBND cấp xã
15 phút
làm việc
Bước 3
- Thẩm định hồ sơ:
+ Trường hợp nhận hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa hợp lệ: trong vòng 01 ngày làm việc,
tham mưu lãnh đạo UBND cấp xã ký văn
bản thông báo và hướng dẫn người dân, tổ
chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; chuyển
đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã.
+ Trường hợp nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình
lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp
xã (kèm toàn bộ hồ sơ).
Chuyên viên Văn
phòng HĐND và
UBND cấp xã
1,5 giờ
làm việc
17
Bước 4
Kiểm tra kết quả xử lý, chuyển Lãnh đạo
UBND cấp xã
Lãnh đạoVăn
phòng HĐND và
UBND cấp xã
15 phút
làm việc
Bước 5
Ký/ phê duyệt kết quả giải quyết THHC
Lãnh đạo UBND
cấp xã
30 phút
làm việc
Bước 6
Đóng dấu, vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ;
số hóa hồ sơ kết quả giải quyết TTHC,
chuyển trả trên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC và chuyển trả kết quả giấy
cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã.
Chuyên viên Văn
phòng HĐND và
UBND cấp xã
15 phút
làm việc
Bước 7
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo hình
thức đã đăng ký (trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã, qua bưu
chính hoặc trên môi trường mạng)
Chuyên viên
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã bất kỳ trên
địa bàn tỉnh Tây
Ninh
15 phút
làm việc
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
Trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp
theo, nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. Trường hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp
theo thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả
cho người yêu cầu chứng thực.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2770/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc công bố Danh mục, nội dung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được chuẩn hóa lĩnh vực chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Tây Ninh

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2770/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 2770/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×