• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 272/QĐ-BNV 2024 công bố Chỉ số hài lòng của người dân với cơ quan hành chính năm 2023

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 06/12/2024 09:27 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Nội vụ
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 272/QĐ-BNV Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phạm Thị Thanh Trà
Trích yếu: Về việc phê duyệt và công bố Chỉ số hài lòng của người dân đối với sự phục vụ của cơ quan hành chính Nhà nước năm 2023
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
10/04/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 272/QĐ-BNV

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 272/QĐ-BNV

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 272/QĐ-BNV PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
SIPAS 2023
BỘ NỘI VỤ
MT TRN T QUC
VIT NAM
HI CU CHIN BINH
VIT NAM
BÁO CÁO
CH S HÀI LÒNG CỦA NGƯỜI DÂN ĐỐI VI S
PHC V CA CƠ QUAN HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC
NĂM 2023
(Kèm theo Quyết đnh s 272/-BNV ngày 10 tháng 4 năm 2024 ca
B trưng B Ni v)
HÀ NI, THÁNG 4 NĂM 2024
1
SIPAS 2023
MỤC LỤC
DANH MỤC BẢNG, BIỂU ĐỒ ..................................................................................... 2
VIẾT TẮT ....................................................................................................................... 8
PHẦN I: TỔNG QUAN VỀ ĐO LƯỜNG SỰ HÀI NG CỦA NGƯỜI DÂN ĐỐI
VỚI SỰ PHỤC VỤ CỦA CƠ QUAN HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC NĂM 2023 ........ 9
PHẦN II: KẾT QUĐO LƯỜNG SỰ HÀI LÒNG CỦA NGƯỜI DÂN ĐỐI VỚI SỰ
PHỤC VỤ CỦA CƠ QUAN HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC M 2023 ..................... 15
I. NHẬN ĐỊNH, ĐÁNH GIÁ CỦA NGƯỜI DÂN ...................................................... 15
1. Mc đ quan tâm ca ngưi dân đi vi chính sách ca cơ quan nhà nưc đa phương ... 15
2. Các kênh thông tin người dân sử dụng để theo dõi chính sách của quan nhà ớc
ở địa phương .................................................................................................................. 17
3. S tham gia góp ý kiến ca ngưi đi vi chính sách ca cơ quan nhà nưc ................. 19
4. Tình trạng tiêu cực trong giải quyết công việc cho người dân .................................. 20
5. Hình thức tiếp cận thông tin chính sách, giải quyết thủ tục hành chính phù hợp với
người dân ....................................................................................................................... 23
II. HÀI LÒNG CỦA NGƯỜI DÂN .............................................................................. 26
1. Hài lòng của người dân đối với việc xây dựng, tổ chức thực hiện chính sách.......... 26
1.1 Hài lòng của người dân đối với trách nhiệm giải trình của chính quyền ............... 26
1.2. Mức độ hài lòng của người dân đối với cơ hội tham gia vào quá trình xây dựng, tổ
chức thực hiện chính sách ............................................................................................. 29
1.3. Mức độ hài lòng của người dân đối với chất lượng tổ chức thực hiện chính sách 33
1.4. Mức độ hài lòng của người dân đối với kết quả, tác động của chính sách ............ 39
1.5. Mức độ hài lòng của người dân đối với việc xây dựng, tổ chức thực hiện chính sách
nói chung ....................................................................................................................... 45
2. Mức độ hài lòng của người n đối với việc cung ứng dịch vụ hành chính công ...... 54
2.1. Mức độ hài lòng của người dân đối với tiếp cận dịch vụ ....................................... 54
2.2. Mức độ hài lòng của người dân đối với thủ tục hành chính ................................... 57
2.5. Mc đ hài lòng ca ngưi dân đi vi vic cơ quan tiếp nhn, x lý phn ánh, kiến ngh.. 69
2.6. Mc đ hài lòng ca ngưi dân đi vi vic cung ng dch v hành chính công nói chung 73
3. Mức độ hài lòng của người dân đối với sự phục vụ của cơ quan hành chính nhà nước
nói chung ....................................................................................................................... 82
III. NHU CẦU, MONG ĐỢI CỦA NGƯỜI DÂN ....................................................... 93
PHẦN III: KẾT LUẬN ................................................................................................. 96
I. MỘT SỐ NHẬN ĐỊNH, ĐÁNH GIÁ........................................................................ 96
II. ĐỀ XUẤT, KIẾN NGHỊ .......................................................................................... 98
1. Đối với Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Ban Chỉ đạo cải cách hành chính của Chính
phủ ................................................................................................................................. 98
2. Đối với các Bộ, cơ quan ngang Bộ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố ............... 99
3. Đối với các cơ quan thông tin, truyền thông ............................................................. 99
4. Đối với Ban Thường trực Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, Trung
ương Hội Cựu chiến binh Việt Nam, Tng Công ty Bưu điện Vit Nam ....................... 100
PHỤC LỤC I: CHỈ SỐ CỦA 63 TỈNH, THÀNH PHỐ .............................................. 101
PHỤ LỤC II: PHƯƠNG PHÁP ĐO LƯỜNG SỰ HÀI LÒNG CỦA NGƯỜI DÂN 290
2
SIPAS 2023
DANH MỤC BẢNG, BIỂU ĐỒ
Bng, biểu đồ
Biểu đồ 1: Gii tính
Biểu đồ 2: Dân tc
Biểu đồ 3: Độ tui
Biểu đồ 4: Trình độ hc vn của ngưi tham gia kho sát
Biểu đồ 5: Ngh nghip
Biểu đồ 6: Nơi sống
Biểu đồ 7 : Tri nghim của người dân v chính sách, dch v hành chính công
năm 2023 trong cả nước
Biểu đồ 8: Mức độ quan tâm của người dân đối vi chính sách của cơ quan nhà
nước năm 2023 trong cả nước
Biểu đồ 9: Mức độ quan tâm của người dân đối vi chính sách của cơ quan nhà
nước năm 2023 giữa 63 tnh: Tnh cao nht, trung v, thp nht
Biểu đồ 10: T l người dân không quan tâm đối vi chính sách năm 2023
trong c nước
Biểu đồ 11: Mức độ quan tâm đối vi chính sách năm 2023 giữa nhóm thành
phn nhân khu hc
Biểu đồ 12: Mức độ s dụng kênh thông tin người dân s dụng đ theo dõi các
chính sách năm 2023 trong cả nước
Biểu đồ 13: Mức độ s dng kênh thông tin của người dân để theo dõi chính
sách năm 2023: Tỉnh cao nht, trung v, thp nht
Biểu đồ 14: Mức độ s dng kênh thông tin của người dân để theo dõi chính
sách năm 2023 giữa các nhóm thành phn nhân khu hc
Biểu đồ 15: Mức độ s dng kênh thông tin của người dân để theo dõi chính
sách Trong c nước năm 2023 so với năm 2022
Biểu đồ 16: Mức độ sn sàng tham gia góp ý kiến của người dân đối vi chính
sách năm 2023 trong cả nước
Biểu đồ 17: Mức độ sn sàng tham gia góp ý kiến của người dân đối vi chính
sách năm 2023: Tỉnh cao nht, trung v, thp nht
Biểu đồ 18: Mức độ sn sàng tham gia góp ý kiến của người dân đối vi chính
sách năm 2023 giữa các nhóm nhân khu hc
Biểu đồ 19: Suy nghĩ của người dân v tình trng công chc gây phin hà, sách
nhiu năm 2023 trong c nước
Biểu đồ 20: Suy nghĩ của người dân v tình trng phải đưa tiền ngoài quy định
cho công chc năm 2023 trong c nước
Biểu đồ 21: Suy nghĩ của người dân v tình trng công chc gây phin hà, sách
nhiễu năm 2023: Tỉnh cao nht, trung v, thp nht
Biểu đồ 22: So sánh suy nghĩ của người dân v tình trng phải đưa tiền ngoài
quy định cho công chc năm 2023: Tnh cao nht, trung v, thp nht
Biểu đồ 23: Suy nghĩ của người dân v tình trng công chc gây phin hà,
sách nhiu năm 2023 gia các nhóm nhân khu hc
Biểu đồ 24: Suy nghĩ của người dân v tình trng phải đưa tiền ngoài quy định
cho công chc năm 2023 gia các nhóm nhân khu hc
Biểu đồ 25: Suy nghĩ của người dân v tình trng công chc gây phin hà,
sách nhiu năm 2023 giữa người đã trải nghim DVHCC - chưa trải nghim
DVHCC
Biểu đồ 26: Mức độ phù hp ca các hình thc thc gii quyết th tc hành
chính năm 2023 trong c nước
3
SIPAS 2023
Biểu đồ 27: Mức độ phù hp ca hình thc cung cp thông tin chính sách năm
2023 trong c nước
Biểu đồ 28: So sánh mức độ phù hp ca các hình thc thc gii quyết th tc
hành chính năm 2023: Tỉnh cao nht, trung v, thp nht
Biểu đồ 29: So sánh mức độ phù hp ca các hình thc cung cp thông tin
năm 2023: Tnh cao nht, trung v, thp nht
Biểu đồ 30: Mức độ phù hp ca hình thc cung cp thông tin chính sách năm
2023 theo các nhóm thành phn nhân khu hc
Biểu đồ 31: Mức độ phù hp ca hình thc cung ng DVHCC năm 2023 theo
các nhóm thành phn nhân khu hc
Biểu đồ 32: Mức độ phù hp ca hình thc cung ng DVHCC năm 2023 theo
các nhóm tri nghim DVHCC
Biểu đồ 33: MĐHL đối vi trách nhim gii trình ca chính quyền năm 2023
trong c nước
Biểu đồ 34: MĐHL đối vi vic chính quyn cung cp thông tin, gii thích
chính sách d tìm, d thấy năm 2023 của 63 tnh, thành ph
Biểu đồ 35: MĐHL đối vi vic chính quyn cung cp thông tin, gii thích
chính sách d tìm, d thấy năm 2023 của 63 tnh, thành ph
Biểu đồ 36: MĐHL đối vi trách nhim gii trình ca chính quyn năm 2023
ca 63 tnh, thành ph
Biểu đồ 37: MĐHL đối vi trách nhim gii trình ca chính quyền năm 2023:
Tnh cao nht, trung v, thp nht
Biểu đồ 38: MĐHL đối vi trách nhim gii trình ca chính quyn trong c
nước năm 2023 so với năm 2022
Biểu đồ 39: MĐHL đối vi cơ hội tham gia xây dng, t chc thc hin chính
sách năm 2023 trong cả nước
Biểu đồ 40: MĐHL v vic chính quyn t chc nhiu hình thức để d dàng
góp ý xây dng chính sách năm 2023 của 63 tnh, thành ph
Biểu đồ 41: MĐHL v vic chính quyn t chc nhiu hình thức để d dàng
phn hi ý kiến đánh giá chính sách năm 2023 của 63 tnh, thành ph
Biểu đồ 42: MĐHL đối với cơ hội tham xây dng, t chc thc hin chính
sách năm 2023 của 63 tnh, thành ph
Biu đ 43: HL đi vi cơ hội tham gia của ni dâno q trình xây
dng, t chc thc hin chính sách năm 2023: Tnh cao nht, trungv, thp nht
Biểu đồ 44: MĐHL đối vi cơ hội tham gia xây dng, t chc thc hin chính
sách trong c nước năm 2023 so với năm 2022
Biểu đồ 45: MĐHL đối vi chất lượng t chc, thc hin chính sách địa
phương năm 2023 trong cả nước
Biểu đồ 46 : MĐHL đối vi chất lượng t chc, thc hin chính sách phát
trin kinh tế năm 2023 của 63 tnh, thành ph
Biểu đồ 47: MĐHL đối vi chất lượng t chc, thc hin chính sách phát
khám, cha bnh năm 2023 của 63 tnh, thành ph
Biểu đồ 48: MĐHL đối vi chất lượng t chc, thc hin chính sách phát giáo
dc ph thông năm 2023 của 63 tnh, thành ph
Biểu đồ 49: MĐHL đối vi chất lượng t chc, thc hin chính sách trt t, an
toàn xã hi năm 2023 của 63 tnh
Biểu đồ 50: MĐHL đối vi chất lượng t chc, thc hin chính sách giao
thông đường b năm 2023 của 63 tnh, thành ph
Biểu đồ 51: MĐHL đối vi chất lượng t chc, thc hiện chính sách điện sinh
hot năm 2023 của 63 tnh, thành ph
4
SIPAS 2023
Biểu đồ 52: MĐHL đối vi chất lượng t chc, thc hiện chính sách nước
sinh hot năm 2023 của 63 tnh, thành ph
Biểu đồ 53: MĐHL đối vi chất lượng t chc, thc hin chính sách an sinh
xã hi năm 2023 của 63 tnh, thành ph
Biểu đồ 54: MĐHL đối vi chất lượng t chc, thc hin chính sách ci cách
hành chính năm 2023 của 63 tnh, thành ph
Biểu đồ 55: MĐHL đối vi chất lượng t chc thc hin chính sách địa
phương năm 2023 của 63 tnh, thành ph
Biểu đồ 56: MĐHL đối vi chất lượng t chc thc hin chính sách địa
phương năm 2023: Tnh cao nht, trung v, thp nht
Biểu đồ 57: MĐHL đối vi kết quả, tác động ca chính sách năm 2023 trong
c nước
Biểu đồ 58: MĐHL đối vi vic kinh tế của gia đình tốt hơn năm 2023 của 63
tnh, thành ph
Biểu đồ 59: MĐHL đối vi vic kinh tế xã hi của địa phương tốt hơn năm
2023 ca 63 tnh, thành ph
Biểu đồ 60 : MĐHL đối vi vic bnh vin công lp khám cha bnh tốt hơn
năm 2023 của 63 tnh
Biểu đồ 61: MĐHL đối vi vic trường ph thông công lp dy tốt hơn năm
2023 ca 63 tnh, thành ph
Biểu đồ 62: MĐHL đối vi vic trt t, an toàn xã hi tốt hơn năm 2023 của
63 tnh, thành ph
Biểu đồ 63: MĐHL đối vi việc đường b, giao thông tốt hơn năm 2023 của
63 tnh, thành ph
Biểu đồ 64: MĐHL đối vi việc điện sinh hot tốt hơn năm 2023 của 63 tnh,
thành ph
Biểu đồ 65: MĐHL đối vi việc nước sinh hot tốt hơn năm 2023 của 63 tnh,
thành ph
Biểu đồ 66: MĐHL đối vi vic an sinh xã hi tốt hơn năm 2023 của 63 tnh,
thành ph
Biểu đồ 67: MĐHL đối vi việc CQHCNN, CBCCVC có năng lực, thc thi
công v tốt hơn năm 2023 của 63 tnh, thành ph
Biểu đồ 68: MĐHL đối vi kết quả, tác động ca chính sách địa phương
năm 2023 của 63 tnh, thành ph
Biểu đồ 69: MĐHL đối vi kết quả, tác động ca chính sách năm 2023: Tỉnh
cao nht, trung v, thp nht
Biểu đồ 70: MĐHL đối vi vic xây dng, t chc thc hin chính sách nói
chung trong c nước
Biểu đồ 71: MĐHL đối vi vic xây dng, t chc thc hin chính sách nói
chung gia 63 tnh, thành ph
Biểu đồ 72: MĐHL đối vi vic xây dng, t chc thc hin chính sách nói
chung năm 2023 của 63 tnh, thành ph
Bng 1: MĐHL của người dân đối vi vic xây dng, t chc thc hin chính
sách nói chung trong c nước ca năm 2023 với năm 2022
Bng 2: MĐHL của người dân đối vi vic xây dng, t chc thc hin chính
sách nói chung ca 63 tnh, thành ph ca năm 2023 so với năm 2022:
Tăng/giảm ch s
Bng 3: MĐHL của người dân đối vi vic xây dng, t chc thc hin
chính sách nói chung ca 63 tnh, thành ph ca năm 2023 so với năm 2022 :
Tăng/giảm v trí
5
SIPAS 2023
Biểu đồ 73: MĐHL đối vi vic tiếp cn dch v năm 2023 trong cả nước
Biểu đồ 74: MĐHL về vic PBMC có bin hiệu, hướng dn rõ, d thấy năm
2023 ca 63 tnh, thành ph
Biểu đồ 75: MĐHL về việc BPMC có đủ ghế ngi và bàn viết năm 2023 của
63 tnh, thành ph
Biểu đồ 76: MĐHL về vic BPMC có trang thiết b đầy đủ, chất lượng tốt năm
2023 ca 63 tnh, thành ph
Biểu đồ 77: MĐHL đối vi tiếp cn dch v m 2023 của 63 tnh, thành ph
Biểu đồ 78 MĐHL đối vi vic tiếp cn dch v năm 2023: Tỉnh cao nht,
trung v, thp nht
Biểu đồ 79: MĐHL đối vi tiếp cn dch v trong c nước năm 2023 so với
năm 2022
Biểu đồ 80: MĐHL đối vi th tục hành chính năm 2023 trong cả nước
Biểu đồ 81: MĐHL về việc quy định TTHC được niêm yết ti BPMC d thy,
d đọc năm 2023 của 63 tnh, thành ph
Biểu đồ 82: MĐHL về việc người dân được yêu cu np h sơ đúng theo quy
định năm 2023 của 63 tnh, thành ph
Biểu đồ 83: MĐHL về việc người dân được yêu cu np phí/l phí đúng theo
quy định năm 2023 của 63 tnh, thành ph
Biểu đồ 84: MĐHL đối vi thi hn gii quyết TTHC đúng theo quy định
năm 2023 của 63 tnh, thành ph
Biểu đồ 85: MĐHL đối vi TTHC nói chung năm 2023 của 63 tnh, thành ph
Biểu đồ 86: MĐHL đối vi th tục hành chính năm 2023: Tỉnh cao nht, trung
v, thp nht
Biểu đồ 87: MĐHL đối vi th tc hành chính trong c nước năm 2023 so với
năm 2022
Biểu đồ 88: MĐHL đối vi công chức năm 2023 trong cả nước
Biểu đồ 89: MĐHL về vic công chức có thái độ giao tiếp lch s, tôn trng
người dân năm 2023 của 63 tnh, thành ph
Biểu đồ 90: MĐHL về vic công chức hướng dn h sơ dễ hiểu, đầy đủ năm
2023 ca 63 tnh, thành ph
Biểu đồ 91: MĐHL về vic công ch tuân th đúng quy định trong gii quyết
TTHC năm 2023 của 63 tnh, thành ph
Biểu đồ 92: MĐHL đối vi công chc m 2023 ca 63 tnh, thành ph
Biểu đồ 93: MĐHL đối vi công chức năm 2023 giữa 63 tnh, thành ph
Biu đ 94: HL đi vi ng chc trong c ớcm 2023 so vi năm 2022
Biểu đồ 95: MĐHL đối vi kết qu dch v năm 2023 trong cả nước
Biểu đồ 96: MĐHL về vic kết qu đưc tr đúng hẹn năm 2023 của 63 tnh,
thành ph
Biểu đồ 97: MĐHL về vic kết qu có thông tin đầy đủ, chính xác năm 2023
ca 63 tnh, thành ph
Biểu đồ 98: MĐHL về vic kết qu đảm bo công bằng năm 2023 của 63 tnh,
thành ph
Biểu đồ 99: MĐHL đối vi kết qu dch v năm 2023 của 63 tnh, thành ph
Biểu đồ 100: MĐHL đối vi kết qu dch v năm 2023: Tỉnh cao nht, trung
v, thp nht
Biểu đồ 101: MĐHL đối vi kết qu dch v trong c nước năm 2023 so với
năm 2022
Biểu đồ 102: MĐHL đối vi việc cơ quan tiếp nhn, x lý phn ánh, kiến ngh
năm 2023 trong cả nước
6
SIPAS 2023
Biểu đồ 103: MĐHL về vic BPMC b trí hình thc tiếp nhn phn ánh, kiến
ngh d dàng năm 2023 của 63 tnh, thành ph
Biểu đồ 104: MĐHL về vic BPMC tiếp nhn, x lý phn ánh kiến ngh đúng
quy định năm 2023 của 63 tnh, thành ph
Biểu đồ 105: MĐHL về vic BPMC thông báo kết qu x lý phn ánh kiến
ngh kp thời năm 2023 của 63 tnh, thành ph
Biểu đồ 106: MĐHL đối vi việc cơ quan tiếp nhn, x lý phn ánh, kiến ngh
năm 2023 của 63 tnh, thành ph
Biểu đồ 107: MĐHL đối vi việc cơ quan tiếp nhn, x lý phn ánh, kiến ngh
năm 2023: Tỉnh cao nht, trung v, thp nht
Biểu đồ 108: MĐHL đối vi vic tiếp nhn, x lý phn ánh, kiến ngh trong c
nước năm 2023 so với năm 2022
Biểu đồ 109: MĐHL đối vi vic cung ng DVHCC nói chung trong c nước
Biểu đồ 110: MĐHL đối vi vic cung ng DVHCC nói chung gia 63 tnh,
thành ph
Biểu đồ 111: MĐHL đối vi vic cung ng DVHCC nói chung năm 2023 của
63 tnh, thành ph
Bng 4: MĐHL đối vi vic cung ng DVHCC nói chung trong c nước năm
2023 so vi năm 2022
Bng 5: MĐHL đối vi vic cung ng DVHCC nói chung ca 63 tnh, thành
ph năm 2023 so với năm 2022: Tăng, gim ch s
Bng 6: MĐHL đối vi vic cung ng DVHCC nói chung ca 63 tnh, thành
ph năm 2023 so với năm 2022: Tăng/giảm v trí
Biểu đồ 112: MĐHL đối vi s phc v của CQHCNN năm 2023 trong cả nước
Biểu đồ 113: MĐHL đối vi s phc v của CQHCNN năm 2023: Tỉnh cao
nht, trung v, thp nht
Biểu đồ 114: MĐHL đối vi s phc v của CQHCNN năm 2023 của 63 tnh,
thành ph
Biu đ 115: HL đi vi sự phục vụ hành chính năm 2023 ca 63 tỉnh, thành phố
Biểu đồ 116: MĐHL về s phc v hành chính năm 2023 của các tnh, thành
ph theo loại đơn vị hành chính
Biểu đồ 117: MĐHL về s phc v hành chính năm 2023 của các tnh theo
vùng, min
Biểu đồ 118: MĐHL đối vi s phc v hành chính nói chung trong c nước
năm 2023 so với năm 2022 (SIPAS 2023 so với SIPAS 2022)
Biểu đồ 119: MĐHL đối với sự phục vụ hành chính của 63 tỉnh, thành phố năm
2023 so với năm 2022
Bng 7: MĐHL đối vi s phc v ca CQHCNN ca 63 tnh, thành ph năm
2023 so vi năm 2022: Tăng/giảm ch s
Bng 8: MĐHL đối vi s phc v ca CQHCNN ca 63 tnh, thành ph năm
2023 so vi năm 2022: Tăng/giảm v trí
Biểu đồ 120: Nhu cu, mong đợi của người dân đối vi s phc v của cơ
quan hành chính nhà nước năm 2023 trong cả c
Biểu đồ 121: Mức độ mong đợi của người dân đối vi s phc v ca cơ quan
hành chính nhà nước năm 2023: Tỉnh cao nhât, trung v, thp nht
Biểu đồ 122: Mức độ mong đợi của người dân đối vi s phc v của cơ quan
hành chính nhà nước trong c nước năm 2023 so với năm 2022
Bng ch s ca tnh An Giang
Bng ch s ca tnh Bà Ra - Vũng Tàu
Bng ch s ca tnh Bc Giang
7
SIPAS 2023
Bng ch s ca tnh Bc Kn
Bng ch s ca tnh Bc Liêu
Bng ch s ca tnh Bc Ninh
Bng ch s ca tnh Bến Tre
Bng ch s ca tỉnh Bình Định
Bng ch s ca tỉnh Bình Dương
Bng ch s ca tỉnh Bình Phước
Bng ch s ca tnh Bình Thun
Bng ch s ca tnh Cà Mau
Bng ch s ca thành ph Cần Thơ
Bng ch s ca tnh Cao Bng
Bng ch s ca thành ph Đà Nẵng
Bng ch s ca tỉnh Đắk Lk
Bng ch s ca tỉnh Đắk Nông
Bng ch s ca tỉnh Điện Biên
Bng ch s ca tỉnh Đồng Nai
Bng ch s ca tỉnh Đồng Tháp
Bng ch s ca tnh Gia Lai
Bng ch s ca tnh Hà Giang
Bng ch s ca tnh Hà Nam
Bng ch s ca thành ph Hà Ni
Bng ch s ca tỉnh Hà Tĩnh
Bng ch s ca tnh Hải Dương
Bng ch s ca thành ph Hi Phòng
Bng ch s ca tnh Hu Giang
Bng ch s ca thành ph H Chí Minh
Bng ch s ca tnh Hòa Bình
Bng ch s ca tỉnh Hưng Yên
Bng ch s ca tnh Khánh Hòa
Bng ch s ca tnh Kiên Giang
Bng ch s ca tnh Kon Tum
Bng ch s ca tnh Lai Châu
Bng ch s ca tỉnh Lâm Đồng
Bng ch s ca tnh Lạng Sơn
Bng ch s ca tnh Lào Cai
Bng ch s ca tnh Long An
Bng ch s ca tỉnh Nam Định
Bng ch s ca tnh Ngh An
Bng ch s ca tnh Ninh Bình
Bng ch s ca tnh Ninh Thun
Bng ch s ca tnh Phú Th
Bng ch s ca tnh Phú Yên
Bng ch s ca tnh Qung Bình
Bng ch s ca tnh Qung Nam
Bng ch s ca tnh Qung Ngãi
Bng ch s ca tnh Qung Ninh
Bng ch s ca tnh Qung Tr
Bng ch s ca tnh Sóc Trăng
Bng ch s ca tnh Sơn La
8
SIPAS 2023
Bng ch s ca tnh Tây Ninh
Bng ch s ca tnh Thái Bình
Bng ch s ca tnh Thái Nguyên
Bng ch s ca tnh Thanh Hóa
Bng ch s ca tnh Tha Thiên - Huế
Bng ch s ca tnh Tin Giang
Bng ch s ca tnh Trà Vinh
Bng ch s ca tnh Tuyên Quang
Bng ch s ca tỉnh Vĩnh Long
Bng ch s ca tỉnh Vĩnh Phúc
Bng ch s ca tnh Yên Bái
VIẾT TẮT
SIPAS Satisfaction Index of Public Administrative Services, dch tiếng
Anh ca cm t “Đo lường s hài lòng ca người dân đối vi s
phc v ca CQHCNN.
MĐHL Mc đ hài lòng
ND Người dân
CBCCVC Cán b, công chc, viên chc
CQNN Cơ quan nhà nước
CQHCNN Cơ quan hành chính nhà nước
BPMC B phn Mt ca
UBND y ban nhân dân
CCHC Ci cách hành chính
CS Chính sách
TTHC Th tc hành chính
DVHCC Dch v hành chính công
Tnh, thành ph Tnh, thành ph trc thuc Trung ương
9
SIPAS 2023
PHẦN I
TỔNG QUAN VỀ ĐO LƯỜNG SỰ HÀI LÒNG CỦA NGƯỜI DÂN ĐỐI VỚI
SỰ PHỤC VỤ CỦA CƠ QUAN HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC NĂM 2023
1. Cơ sở
Cơng trình tổng th CCHC nhà nước giai đoạn 2021 - 2030 đưc Chính ph ban
hành ti Ngh quyết s 76/NQ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2021 đặt mc tiêu CCHC giai
đon này "Tiếp tục xây dựng nền hành chính dân chủ, chuyên nghiệp, hiện đại, tinh
gọn, hiệu lực, hiệu quả, năng lực kiến tạo phát triển, liêm chính, phục vụ nhân dân, trên
sở những quan điểm, chủ trương, đường lối của Đảng về đẩy mạnh toàn diện, đồng bộ
công cuộc đổi mới, xây dựng Nhà nước pháp quyền hội chủ nghĩa của nhân dân, do
nhân dân, nhân dân trong giai đoạn 2021 - 2030" yêu cầu đặt ra đối với nền hành
chính phải lấy người dân làm trung tâm; lấy sự hài lòng của người dân là thước đo đánh
giá chất lượng phục vụ của CQHCNN các cấp. Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ giao Bộ
Nội vụ, quan Thường trc ca Chính ph v t chc thc hiện Chương trình tổng th
CCHC nhà nước giai đoạn 2021 - 2030 ch trì trin khai đo lưng s hài lòng ca người
dân đối vi s phc v ca CQHCNN. Thc hin nhim v đưc giao, B Ni v đã ban
hành Quyết định s 1001/-BNV ngày 11 tháng 12 năm 2023 ban hành Phương pháp
đo lưng si lòng ca người n đối vi s phc v của quan hành chính nhà nước
giai đoạn 2023 - 2026; B Ni v Ban Thường trc Ủy ban Trung ương Mặt trn T
quc Việt Nam, Trung ương Hi Cu chiến binh Vit Nam Chương trình phi hp s
01/CTPH-BNV-TWMTTQVN-TWHCCBVN ngày 17 tháng 4 năm 2023 v Trin khai
đo lưng si lòng ca người n đối vi s phc v của quan hành chính nhà nước
giai đoạn 2023 - 2026; B Ni v và Tổng công ty Bưu điện Vit Nam ký Chương trình
phi hp s 02/CTPH-BNV-TCTBĐVN ngày 22 tháng 11 năm 2023 v Kho sát s hài
lòng của người dân đi vi s phc v của quan hành chính nhà nước năm 2023.
Năm 2023, B Ni v ch trì, phi hp vi các quan liên quan triển khai đo
ng s hài lòng ca người dân đối vi s phc v ca CQHCNN năm 2023 theo
Phương pháp đo lưng s hài lòng của người dân đối vi s phc v của cơ quan hành
chính nhà c ban nh ti Quyết định 1001/QĐ-BNV và các Chương trình phối hp
đã ký.
2. Mục đích
Nhằm đánh giá khách quan chất lượng phc v người dân của cơ quan hành chính
nhà nước, góp phn xây dng nn hành chính phc v, ly người dân làm trung tâm,
công khai, minh bch, nâng cao trách nhim gii trình theo các mc tiêu ca của Chương
trình tng th cải cách hành chính nhà nước giai đoạn 2021 - 2030 ca Chính ph.
3. Ni dung
Năm 2023, việc đo lường s hài lòng của ngưi dân đối vi s phc v của
quan hành chính nhà ớc (sau đây gi tắt “sự hài lòng của người dân”) được thc
hiện thông qua đo lưng s hài lòng của người dân đối vi vic xây dng, t chc thc
hin chính sách công và vic cung ng dch v hành chính công của cơ quan nhà nưc.
Các nhận định, đánh giá, mức độ hài ng, mức độ mong đợi của người dân đối vi vic
xây dng, t chc thc hin chính sách công đối với việc cung ứng dịch vụ hành
chính công da trên tri thc, tri nghim của người dân đưc lng nghe và s dng làm
cơ sở để xây dng ch s hài lòng ca ngưi dân.
10
SIPAS 2023
09 nhóm chính sách công quan trọng, ảnh hưởng trc tiếp đến cuộc sống của
người dân được lựa chọn để người dân đánh giá, bao gồm: Chính ch phát triển kinh
tế; chính sách khám, chữa bệnh; chính sách giáo dục phổ thông; chính sách nước sinh
hoạt; chính sách điện sinh hoạt; chính sách trật tự, an toàn xã hội; chính sách giao thông
đường bộ; chính sách an sinh, xã hội chính sách cải cách hành chính nhà ớc. Đối với
dch vụ nh chính ng, người n đánh g các dịch vụ nói chung được cung ng tại Trung
tâm Phc v hành cnh công, B phn Tiếp nhận và Trả kết qu các cp đa phương.
Vic đo lường s hài lòng của người dân đối vi vic xây dng, t chc thc hin
chính sách công và vic cung ng dch v hành chính công đưc thc hin trên các yếu
t, tiêu chí quan trng ca 02 ni dung này, như sau:
3.1. Đo lường nhn định, đánh giá ca ngưi dân:
Đo lường nhận định, đánh giá của người dân đối vi vic xây dng, t chc thc
hin chính sách công và vic cung ng dch v hành chính công được thc hin trên 08
yếu t, gm: (1) Mức độ quan tâm theo dõi ca người dân đối vi các chính sách công;
(2) Kênh thông tin người dân s dụng đ theo dõi các chính sách công; (3) Mc đ
phù hp ca các hình thc tiếp cn thông tin v chính sách công đối với người dân; (4)
Mức độ người dân sn sàng tham gia góp ý kiến cho quan nhà c v chính sách
công; (5) Cm nhn của người n v tình trng công chc gây phin hà, ch nhiu
trong quá trình gii quyết th tc hành chính; (6) Cm nhn của người dân v tình trng
phải đưa tiền ngoài quy định cho công chc trong quá trình gii quyết th tc hành
chính; (7) Mức độ phù hp ca các hình thc np h sơ, nhận kết qu phù hợp đối vi
người dân; (8) S tri nghim ca người dân v chínhchng, dch v hành chínhng,
dch v công cơ bn, thiết yếu. 45 tiêu chí quan trọng được la chọn để đánh giá đối vi
08 yếu t này (chi tiết ti Ph lc II).
3.2. Đo lưng s hài lòng ca ngưi dân:
Đo lưng s hài lòng ca người dân đưc thc hin trên 09 yếu t, trong đó:
- 04 yếu t v xây dng, t chc thc hin chính sách công, gm: (1) Tch nhim
gii trình của quan; (2) hội tham gia của người dân vào quá trình xây dng, t
chc thc hin chính sách; (3) Chất lượng t chc thc hin chính sách; (4) Kết qu, tác
động ca chính sách. 23 tiêu chí quan trọng đưc la chọn để đanh giá đối vi 04 yếu
t (chi tiết ti Ph lc II),
- 05 yếu t v cung ng dch v hành chính công, gm: (1) Tiếp cn dch v; (2)
Th tc hành chính; (3) Công chc; (4) Kết qu dch v; (5) Vic tiếp nhn, xphn
ánh, kiến ngh của người dân. 16 tiêu chí đưc la chọn để đanh giá đối vi 05 yếu t
(chi tiết ti Ph lc II).
3.3. Đo ng nhu cầu, mong đợi ca người dân:
Đo lường nhu cu, mong đi của người dân đưc thc hin đối vi các yếu t
nêu ti khon 3.1, 3.2, vi 10 tiêu chí quan trọng đưc la chọn để đánh giá (chi tiết ti
Ph lc II).
4. Hình thức thu thập thông tin
Việc thu thập thông tin để xây dựng chỉ số được thực hiện thông qua khảo sát
theo hình thức phát phiếu hỏi trực tiếp tới người dân (chi tiết tại Phụ lục II).
11
SIPAS 2023
4.1. Đối tưng, phm vi kho sát
- Đối tưng kho sát: Là ngưi dân độ tui t đủ 18 tui tr lên.
- Phm vi kho sát: Trong c nước ( tt c 63 tnh, thành ph).
4.2. Chn mu kho sát
Chn mu kho sát đo lường s hài lòng của người dân năm 2023 được thc hin
theo phương pháp chn mu ngu nhiên phân tng (chi tiết ti Ph lc II), gm:
- Chọn địa bàn kho t: Bao gm chn huyn/qun/th xã/thành ph thuc tnh
ca mi tnh, thành ph (giai đoạn 1); chn xã/th trấn/phường ca mi huyn/qun/th
xã/thành ph thuc tnh đã chọn (giai đon 2); chn thôn/p/ khóm/bn/khu ph/t dân
ph ca mi xã/th trấn/phường đã chọn (giai đoạn 3); chn h gia đình mi thôn/p/
khóm/bn/khu ph/t dân ph (giai đoạn 4). Các đơn vị hành chính trong mỗi giai đoạn
đều được phân nhóm theo quy đnh hin hành v loại đơn vị hành chính sau đó tiến
hành chọn đại din cho mỗi nhóm theo phương pháp chn ngu nhiên.
Đối vi mi tnh, thành ph, tr thành ph Ni thành ph H Chí Minh,
tiến hành chn 03 huyn/qun/th xã/thành ph thuc tnh, 09 xã/th trấn/phường, 18
thôn/p/ khóm/bn/khu ph/t dân phố. Đối vi ph Hà Ni thành ph H Chí Minh,
tiến hành chn 06 huyn/qun/thành ph trc thuc, 18 xã/th trấn/phường, 36 thôn/khu
ph/t dân ph.
- Chọn đối tượng kho sát: Ti mi thôn/p/khóm/bn/khu ph/t dân ph đã
chn, tiến hành lp danh sách h gia đình chn ngu nhiên các h gia đình để phát
phiếu kho sát, vi s ng h gia đình bằng s mẫu được phân b. Đối ng kho sát
thành viên đại din cho h gia đình được chọn, đảm bảo đủ 18 tui tr lên đủ
năng lực hành vi.
Tng s mu kho sát trong c nước năm 2023 40.230 phiếu, được phân b c
th cho tng địa n khảo sát đã chọn trong c nước như sau: Nội thành ph H
Chí Minh, tng s mu kho sát ti mi thành ph 2.700 phiếu; 11 tnh, thành ph
loi I là 630 phiếu; 50 tnh loi II, III là 558 phiếu. S ng mu kho sát ca mi tnh,
thành ph được phân đều cho các thôn/p/ khóm/bn/khu ph/t dân ph đã chọn.
5. Kho sát
Tổng ng ty Bưu điện Việt Nam đơn vị thc hin vic phát, thu phiếu kho
sát đo lường s hài lòng của người dân năm 2023 trong c nước. Điu tra viên thc hin
kho sát đo lường s hài lòng của người dân năm 2023 các nhân viên của Bưu điện
huyn, xã 63 tnh, do Bưu điện tnh la chn. Điu tra viên thc hin phát phiếu kho
sát trc tiếp đến tng h gia đình đã đưc chọn để một thành viên đại din của gia đình
tr li phiếu kho sát. Vic phát, thu phiếu kho sát của điều tra viên được yêu cu phi
đảm bo tuân th đúng quy định, hướng dn ca B Ni v v khảo sát đo lường s hài
lòng ca ngưi dân năm 2023.
Phiếu kho sát do B Ni v thiết kế, xây dng (chi tiết ti Ph lc II).
6. Xây dng ch s
Kết quả đo lường sự hài lòng của người dân đối với sự phục vụ của CQHCNN
được thể hiện bằng một bộ chỉ số gồm 03 loại với số lượng chỉ số khác nhau: (1) Chỉ số
nhận định, đánh giá của người dân, với 45 chỉ số; (2) Chỉ số hài lòng của người dân, với
12
SIPAS 2023
51 chỉ số; (3) Chỉ số nhu cầu, mong đợi của người dân, với 10 chỉ số. Bchỉ số này
được xây dựng, phản ánh trên phạm vi cả ớc nói chung của từng tỉnh, thành phố
nói riêng. Ngoài ra, một số chỉ số còn được xây dựng, phản sánh sự khác biệt giữa các
nhóm thành phần nhân khẩu học của người dân tham gia khảo sát. Mỗi loại chỉ số đều
được áp dụng công thức tính cụ thể (chi tiết ti Ph lc II).
7. T chc thc hin
Đo lường s hài lòng ca người dân năm 2023 được thc hin vi s tham gia
ca nhiều cơ quan từ Trung ương tới địa phương. Bộ Ni v cơ quan chủ trì trin khai
đo lường s hài lòng; ban hành phương pháp đo lường s hài lòng; xây dng n bản,
tài liệu ng dn chn mu kho sát; t chc tp huấn cho điều tra viên; kim soát vic
phát, thu phiếu kho sát; tng hp, phân tích d liu, xây dng báo cáo kết qu. Ban
Thưng trc U ban Trung ương Mt trn T quc Việt Nam, Trung ương Hi Cu
chiến binh Vit Nam phi hp thc hiện đo lường hài lòng và ch trì công tác thông tin
tuyên truyn v vic trin khai, kết qu đo lường s hài lòng. y ban nhân dân các tnh,
thành ph phi hp, h tr kho sát thông qua vic ch đạo S Ni v các quan
liên quan chn mu kho sát. Tổng công ty Bưu điện Vit Nam thc hin phát, thu phiếu
kho sát theo tài liu ng dn ca B Ni v.
8. Kết qu thu phiếu và thành phần người tham gia kho sát
8.1. Tng s phiếu thu v
Năm 2023, tng s phiếu kho sát phát ra trong c nước là 40.230 phiếu, tng s
phiếu thu v hp l được đưa vào tổng hp, phân tích, xây dng ch s 39.765 phiếu,
đạt 98,84%.
8.2. Thành phần nhân khẩu học
Trong s 39.765 người dân tham gia khảo sát đo ờng sự hài lòng năm 2023, có:
- 63.29% là nam, 36,71% là nữ (Biểu dồ 1); dân tộc kinh chiếm 80,75%, các dân
tộc thiểu số là 19,25% (Biểu đồ 2).
- 31,87% độ tuổi 35 - 49; 28,30% ở độ tuổi trên 60; 27,78% ở độ tuổi 50 - 60;
9,41% ở độ tuổi 25 - 34 và 2,54% ở độ tuổi 18 - 25 (Biểu đồ 3).
- 32,44% trình đ trung học sở; 24,73% trình độ trung hc ph thông;
17,66% có trình độ tiu hc; 14,75% có trình độ đại học/trên đại hc; 8,88% có tnh độ
dy ngh/trung cp/cao đng; 1,18% trình độ kc (Biểu đồ 4).
- 44,35% làm công vic t do; 21,58% không đi làm, 13,02% ngh hưu; 8,68%
làm việc trong lĩnh vực công; 7,15% làm việc trong lĩnh vực tư 4,53% làm các công
vic khác (Biểu đồ 5).
- 48,66% sng đô thị, 51,34% sng nông thôn (Biểu dồ 6); sống ở vùng đồng
bằng là 77,08%, miền núi là 22,75% và hải đảo là 0,17% (Biểu đồ 6).
- 87,97% người dân tham gia khảo sát người thân đang học phổ thông; 85,85%
người thân hoặc bản thân đã khám, chữa bệnh tại sở khám chữa bệnh địa phương;
70,40% đã giải quyết công việc với quan nhà nước; 69,63% đã giải quyết thủ tục
hành chính; 25,10% đã phản ánh, kiến nghị với quan nhà nước; 25% đã góp ý kiến
với cơ quan nhà nước về chính sách và 23,48% đã phản hồi ý kiến đối với quan nhà
nước về kết quả thực hiện chính sách, kết quả giải quyết thủ tục hành chính (Biểu đồ 7).
13
SIPAS 2023
Biu đ 1: Gii tính
Biu đ 3: Đ tui
Biu đ 2: Dân tc
Biu đ 4: Trình độ hc vn
Biu đ 5: Ngh nghip
63.2
9%
36.7
1%
Nam
2.54%
9.41%
31.87%
27.78%
28.40%
18 - 25 tuổi
25 - 34 tuổi35 - 49 tuổi50 - 60 tuổi
Trên 60 tuổi
80.7
5%
19.2
5%
Kinh
17.66%
32.80%
24.73%
8.88%
14.75%
1.18%
Tiểu học Trung học cơ sở
Trung học phổ thông Dạy nghề/Trung cấp/Cao đẳng
Đại học/Trên Đại học
Khác
13.02%
21.58%
44.35%
0.69%
7.15%
8.68%
4.53%
Nghỉ hưu
Không đi
làm
Làm công
việc tự do
Sinh viên
Làm việc tại
tổ chức,
doanh nghiệp
tư nhân
Làm việc tại
cơ quan, tổ
chức, doanh
nghiệp nhà
nước
Khác
14
SIPAS 2023
Biu đ 6: Nơi sống
Biu đ 7 : Tri nghim của ngưi dân liên quan đến chính sách, dch v
hành chính công năm 2023 trong c c
Báo cáo tng hp, phân tích d liu kho sát, xây dng các ch s nhận định,
đánh giá, chỉ s hài lòng và ch s mong đợi ca ngưi dân nói chung trong phm vi c
nước năm 2023 da trên ý kiến của ngưi dân t 39.765 phiếu thu v hp l. Ngoài ra,
báo cáo còn so sánh c ch s gia các nhóm nhân khu học trong cùng năm 2023
gia các ch s ca năm 2023 với năm 2022 khi có sự chênh lch đáng kể, cn quan tâm.
Các ch s m 2023 của 63 tnh, thành ph được xây dng da trên s phiếu
kho sát thu v hp l ca mi tnh, thành ph. Ngoài ra, báo cáo tiến hành so sánh các
ch s m 2023 với c ch s m 2022 của 63 tnh, thành để thy s thay đổi qua c m.
49.65
%
51.34
%
Đô thị
Nông thôn
64.13
%
34.72
%
1.15
%
Đồng bằng Miền núi
Hải đảo
60.44%
83.14%
46.77%
58.82%
74.30%
57.21%
38.00%
30.54%
Người thân đi học ở trường phổ thông công lập
Khám, chữa bệnh tại cơ sở khám chữa bệnh công
lập
Giải quyết TTHC tại Bộ phận Một cửa cấp tỉnh
Giải quyết TTHC tại Bộ phận Một cửa cấp huyện
Giải quyết TTHC tại Bộ phận Một cửa cấp xã
Hỏi chính quyền về chính sách, TTHC
Nêu ý kiến đánh giá với chính quyền về chính
sách, TTHC
Phản ánh, kiến nghị với chính quyền về chính
sách, TTHC
15
SIPAS 2023
PHẦN II
KẾT QUẢ ĐO LƯỜNG SỰ HÀI LÒNG CỦA NGƯỜI DÂN ĐỐI VỚI SỰ
PHỤC VỤ CỦA CƠ QUAN HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC NĂM 2023
I. NHẬN ĐỊNH, ĐÁNH GIÁ CỦA NGƯỜI DÂN
1. Mc độ quan tâm của ngưi dân đi vi chính sách ca cơ quan nhà nưc
đa phương
Năm 2023, 09 nhóm chính sách công được la chọn để người dân đánh giá (Biu
đồ 8). Kết qu nhận được t ý kiến ca 39.765 người dân tham gia kho sát trong c
nước cho thy mc độ quan tâm của người n đến 09 nhóm chính sách trên khá cao,
nm trong khong t 76,06% - 81,19%, và s chênh lch v mc độ quan tâm gia các
nhóm chính sách không đáng kể. Chính sách điện sinh hot, chính ch trt t, an toàn
hội hai chính sách đưc quan tâm nhiu nht chính sách ci cách hành chính,
chính sách phát trin kinh tế là hai chính sách được quan tâm ít nht.
So với m 2022, chính sách điện sinh hoạt cũng một trong hai chính sách
được quan tâm nhiu nht chính sách phát trin kinh tế cũng là chính sách được quan
tâm ít nht.
Biu đ 8: Mc đ quan tâm của người dân đối vi chính sách
năm 2023 trong c c
81.19%
81.03%
79.69%
79.52%
79.41%
79.33%
78.99%
78.15%
76.06%
Chính sách điện sinh hoạt
Chính sách trật tự, an toàn xã hội
Chính sách an sinh, xã hội
Chính sách giao thông đường bộ
Chính sách khám, chữa bệnh
Chính sách nước sinh hoạt
Chính sách giáo dục phổ thông
Chính sách cải cách hành chính
Chính sách phát triển kinh tế
16
SIPAS 2023
Mức độ quan tâm của người dân đối vi 09 nhóm chính sách s chênh lch
tương đối ln gia 63 tnh, thành ph vi mc chênh lch gia tnh, thành ph cao nhât
và tnh, thành ph thp nht nm trong khong t 17% - 22% (Biểu đồ 9).
Biu đ 9: Mc đ quan tâm của người dân đối vi chính sách năm 2023:
Tnh cao nhât, trung v, thp nht
Mt s người dân tham gia kho sát tr li h không quan tâm đối vi chính sách,
chiếm t 1,73% - 4,42% s người tham gia kho sát (Biu đồ 10)
Biu đ 10: T l ngưi dân không quan tâm đi vi chính sách
năm 2023 trong c c
Ngưi dân tham gia kho sát thuc các nhóm thành phn nhân khu hc khác
nhau (ti đim 8.2, phn I) có mc đ quan tâm khác nhau đối vi chính sách (Biểu đ
11). Người dân thuc nhóm làm vic lĩnh vực công có mc đ quan tâm cao nhất đối
với chính sách nói chung trong 09 chính sách được đánh giá thì họ quan tâm nhất đến
chính sách trt t, an toàn hi chính ch giáo dc ph thông. Ngưi n thuc
nhóm không đi làm có mức độ quan tâm đối vi chính sách nói chung thp nht trong
09 chính sách được đánh giá, h quan tâm nhất đến chính sách điện sinh hot chính
sách an toàn, trt thi.
90.53%
92.74%
91.80%
90.86%
91.71%
91.08%
91.91%
91.78%
91.76%
75.22%
78.23%
78.43%
78.71%
80.42%
79.91%
78.81%
78.66%
76.93%
68.46%
71.31%
72.25%
70.23%
72.79%
73.87%
72.88%
73.51%
71.03%
Chính sách
phát triển
kinh tế
Chính sách
khám, chữa
bệnh
Chính sách
giáo dục phổ
thông
Chính sách
nước sinh
hoạt
Chính sách
điện sinh
hoạt
Chính sách
trật tự, an
toàn xã hội
Chính sách
giao thông
đường bộ
Chính sách
an sinh, xã
hội
Chính sách
cải cách
hành chính
Cao nhất
Trung vị
Thấp nhât
4.42%
3.89%
3.19%
2.91%
2.64%
2.52%
2.46%
1.75%
1.73%
Chính sách phát triển kinh tế
Chính sách cải cách hành chính nhà nước
Chính sách nước sinh hoạt
Chính sách giáo dục phổ thông
Chính sách an sinh, xã hội
Chính sách khám, chữa bệnh
Chính sách giao thông đường bộ
Chính sách điện sinh hoạt
Chính sách trật tự, an toàn xã hội
17
SIPAS 2023
Biu đ 11: Mc đ quan tâm đối vi chính sách
năm 2023 gia nm tnh phn nhân khu hc
2. Các kênh thông tin người dân sử dụng để theo i chính sách của quan
nhà nước ở địa phương
Trong các kênh thông tin ph biến hiện nay, các kênh được ngưi dân s dng
nhiu nhất để tiếp cn thông tin chính sách qua đài, ti vi, báo chí (thông tin đại chúng),
vi t l người dân tham gia kho sát s dng là 48,16%, tiếp đến chênh lch không
đáng kế là kênh hi, hp, sinh hot, thông báo ti khu dân cư, vi 47,55%. Kênh thông
tin qua mạng internet được 38,70% người n tham gia kho sát s dụng để tiếp cn
chính sách (Biểu đồ 12).
Biu đ 12: Mức độ s dng kênh thông tin ca ngưi dân
đ theo dõi chính sách năm 2023 trong c c
T l người dân s dụng kênh thông tin để tiếp cn chính sách 63 tnh, thành
ph có s chênh lch rt ln, vi mc chênh lch t khong 62% - 82%, trong đó kênh
thông tin loa phát thanh xã, phưng kênh s chênh lch ln nht, vi mc 82%
(Biểu đồ 13).
74.00%
76.00%
78.00%
80.00%
82.00%
84.00%
86.00%
Chính sách
phát triển
kinh tế ở
địa phương
Chính sách
khám, chữa
bệnh ở địa
phương
Chính sách
giáo dục
phổ thông ở
địa phương
Chính sách
nước sinh
hoạt ở địa
phương
Chính sách
điện sinh
hoạt ở địa
phương
Chính sách
trật tự, an
toàn xã hội
ở địa
phương
Chính sách
giao thông
đường bộ ở
địa phương
Chính sách
an sinh, xã
hội ở địa
phương
Chính sách
cải cách
hành chính
ở địa
phương
Cả nước
Không đi làm
Làm việc tại lĩnh vực công
48.16%
47.55%
43.87%
38.70%
23.74%
21.11%
0.47%
Qua đài, ti vi, báo chí.
Qua họp, sinh hoạt, thông báo tại khu dân cư.
Qua loa phát thanh xã.
Qua mạng internet.
Qua chính quyền, công chức.
Qua người thân, bạn bè.
Qua hình thức khác.
18
SIPAS 2023
Biu đ 13: Mức độ s dng kênh thông tin ca ngưi n
đ theo dõi chính sách năm 2023: Tnh cao nht, trung v, thp nht
Vic s dụng các kênh thông tin đ theo dõi chính sách của người dân không có
s khác bit nhiu gia người dân theo các nhóm thành phn nhân khu hc. Tuy nhiên,
s chênh lệch đáng k v mức độ s dụng đối vi kênh qua loa phát thanh xã, phưng
và kênh qua mng internet gia các nhóm nhân khu học theo độ tuổi, trình độ hc vn,
ngh nghiệp và địa bàn sinh sng (Biểu đồ 14).
Đối với kênh loa phát thanh phưng, s dng nhiu nht người dân thuc
nhóm sinh sng nông thôn, vi 51,65% s dng ít nht ngưi dân thuc nhóm
hc vn đại học/trên đi hc, với 30,62%. Đối vi kênh qua mng internet, s dng
nhiu nht là người dân thuc nhóm ngưi hc vn đại hc/trên đi hc, vi 62.17% và
s dng ít nht là ngưi dân thuc nhóm không đi làm, vi 27,33%.
Biu đ 14: Mức độ s dng kênh thông tin ca ngưi dân đ theo dõi cnh sách năm
2023 gia các nhóm thành phn nhân khu hc
86.74%
91.19%
84.77%
68.64%
83.63%
80.94%
1.83%
44.88%
47.93%
20.18%
17.38%
46.57%
37.82%
0.36%
6.09%
19.49%
5.42%
5.24%
20.72%
15.52%
0.00%
Qua loa phát
thanh xã.
Qua họp, sinh
hoạt, thông
báo tại khu dân
cư.
Qua chính
quyền, công
chức.
Qua người
thân, bạn bè.
Qua đài, ti vi,
báo chí.
Qua mạng
internet.
Qua hình thức
khác.
Cao nhất
Trung vị
Thấp nhất
20.00%
25.00%
30.00%
35.00%
40.00%
45.00%
50.00%
55.00%
60.00%
65.00%
Qua loa phát
thanh xã
Qua họp, sinh
hoạt, thông báo
tại khu dân cư
Qua chính quyền,
công chức
Qua người thân,
bạn bè
Qua đài, ti vi, báo
chí
Qua mạng
internet
Cả nước Từ 60 tuổi trở xuống
Trên 60 tuổi Phổ thông
Dạy nghề, cao đẳng Đại học, trên đại học
Nghỉ hưu
Không đi làm
Làm việc tại lĩnh vực tư Làm việc tại lĩnh vực công
Đô thị
Nông thôn
19
SIPAS 2023
Kết qu khảo sát năm 2023 so với năm 2022 cho thấy s la chn kênh thông tin để
tiếp cn chính sách ca người n tương đồng nhau. T l ngưi dân s dng nh thông
tin qua đài, ti vi, báo chí cao nhất, tiếp đến lần lưt là qua hi, hp, sinh hot ti t n
ph; qua loa phát thanh , phưng; qua mng internet; qua chính quyn, ng chc
ngưi thân, bn (Biu đ 15).
Biu đ 15: Mức độ s dng kênh tng tin ca ngưi n đ theo dõi cnh sách
trong c c năm 2023 so với năm 2022
3. Sự tham gia góp ý kiến của ngưi đi vi chính sách ca quan nhà nước
S tham gia ý kiến của người dân đối vi chính sách có vai trò quan trng trong
việc đảm bo chính sách phù hợp, đáp ng nhu cầu, mong đợi của người dân, tuy nhiên,
s người dân sn sàng tham gia góp ý chính sách chưa cao. S người dân sn sàng tham
gia góp ý theo bt k hình thc nào chim t l 42,78% s người dân tham gia kho sát,
theo hình thc xin ý kiến ti cuc họp dân 38,53%, theo hình thc gi phiếu
19,60% và theo hình thc trc tuyến là 5,95% (Biểu đồ 16).
Biu đ 16: Mc đ sn sàng tham gia góp ý kiến của người dân đối vi
chính sách năm 2023 trong c c
S sn sàng tham gia góp ý của ngưi dân đi vi chính sách theo bt k hình
thc nào và theo hình thc ti cuc họp cư dân có sự chênh lch ln gia 63 tnh, thành
ph, vi mc chênh lch gia tnh, thành ph có t l cao nht và tnh, thành pht
l thp nht lên đến 64% 46% (Biểu đồ 17). S sn sàng tham gia góp ý của ngưi
dân đối vi chính sách theo hình thc qua mng internet s chênh lch nh gia 63
tnh, thành ph ch là trên 15%, bi tnh có t l người dân chn hình thc này cao nht
ch là 16,76% và tnh có t l thp nht là 1,08%.
48.16%
47.55%
43.87%
38.70%
23.74%
21.11%
0.47%
54.66%
37.89%
36.72%
35.41%
19.65%
17.63%
1.46%
Đài, ti vi, báo
chí.
Họp, sinh hoạt,
thông báo tại
khu dân cư.
Loa phát thanh
xã.
Mạng internet. Chính quyền,
công chức.
Người thân, bạn
bè.
Hình thức khác.
2023 2022
42.78%
38.53%
19.60%
5.95%
Sẽ tham gia, nếu được xin ý kiến theo bất kỳ hình
thức nào.
Sẽ tham gia, nếu được xin ý kiến tại cuộc họp cư dân
ở nơi sinh sống.
Sẽ tham gia, nếu được xin ý kiến theo hình thức gửi
phiếu xin ý kiến đến nhà, cơ quan.
Sẽ tham gia, nếu được xin ý kiến theo hình thức trực
tuyến.
20
SIPAS 2023
Biu đ 17: Mc đ sn sàng tham gia góp ý kiến của người dân đối vi
chính sách m 2023: Tnh cao nht, trung v, thp nht
Khi so sánh s sn ng tham gia góp ý kiến đối vi chính ch ca ngưi dân
gia các nhóm thành phn nhân khu hc (Biểu đồ 18), th thấy ngưi dân thuc
nhóm hc vấn đại học/trên đại hc, nhóm làm việc trong lĩnh vực công, nhóm làm vic
trong lĩnh vực lựa chn góp ý theo hình thc qua mạng internet cao hơn các nhóm
còn lại, tuy nhiên cũng chỉ đạt t l 11% - 12% s ngưi đưc kho sát.
Biu đ 18: Mức độ sn sàng tham gia góp ý kiến của người dân đối vi
chính sách năm 2023 gia các nhóm nhân khu hc
4. Tình trạng tiêu cực trong giải quyết công việc cho người dân
Trong s gn 40.000 người dân được kho t trong c nước, 88,88% cho rng
không có ng chc gây phin hà, sách nhiu; 9,97% cho rng mt s công chc gây
phin hà sách nhiu và 1,15% cho rng có nhiu công chc y phin ch nhiu
(Biểu đồ 19).
Trong khi đó, 90,00% người dân được kho sát cho rng không có ngưi dân nào
phi đưa tiền ngoài quy định cho công chức để công việc được gii quyết; 8,28% cho rng
89.51%
39.16%
60.72%
16.76%
41.34%
19.11%
38.53%
4.91%
25.00%
5.95%
14.70%
1.08%
Sẽ tham gia, nếu được xin ý
kiến theo bất kỳ hình thức
nào.
Sẽ tham gia, nếu được xin ý
kiến theo hình thức gửi phiếu
xin ý kiến đến nhà, cơ quan.
Sẽ tham gia, nếu được xin ý
kiến tại cuộc họp cư dân ở nơi
sinh sống.
Sẽ tham gia, nếu được xin ý
kiến theo hình thức trực
tuyến.
Cao nhất
Trung vị
Thấp nhất
0.00%
5.00%
10.00%
15.00%
20.00%
25.00%
30.00%
35.00%
40.00%
45.00%
50.00%
Sẽ tham gia, nếu được xin
ý kiến theo bất kỳ hình
thức nào.
Sẽ tham gia, nếu được xin
ý kiến theo hình thức gửi
phiếu xin ý kiến đến nhà,
cơ quan.
Sẽ tham gia, nếu được xin
ý kiến tại cuộc họp cư dân
ở nơi sinh sống.
Sẽ tham gia, nếu được xin
ý kiến theo hình thức trực
tuyến.
Cả nước Từ 60 tuổi trở xuống
Trên 60 tuổi Phổ thông
Dạy nghề, cao đẳng Đại học, trên đại học
Nghỉ hưu
Không đi làm
21
SIPAS 2023
có mt s ngưi dân phi đưa tiền 1,73% cho rng nhiều người dân phi đưa tiền
ngoài quy định cho công chc đểng việc được gii quyết (Biu đ 20).
Biểu đồ 19: Suy nghĩ của người dân v tình
trng công chc gây phin hà, sách nhiu
năm 2023 trong c c
Biểu đồ 20: Suy ng của ngưi dân v tình
trng phi đưa tin ngoài quy đnh cho ng
chc năm 2023 trong c c
Trong 63 tnh, thành phtnh, thành ph được 100% người dân tham gia kho
sát cho rng không có công chc nào gây phin hà, sách nhiễu, không có người dân nào
phải đưa tiền ngoài quy định cho công chc để công việc đưc gii quyết, tuy nhiên
cũng có tnh, thành ph ch được 67,03% và 72,46% người dân tham gia khảo sát đánh
giá như vậy (Biểu đồ 21, 22). Điều này đồng nghĩa vi vic bên cnh các tnh, thành
ph được người dân tham gia kho sát cho rng không tình trnh công chc gây phin
hà, sách nhiu thì vn còn mt s tnh, thành ph người dân cho rng còn tình trng
công chc gây phin hà, sách nhiu, trong đó tỉnh, thành ph t l người dân nhn
định này lên đến 29,30%.
Biểu đồ 21: Suy nghĩ của người dân v
công chc gây phin hà, sách nhiu năm
2023: Tnh cao nht, trung v, thp nht
Biu đ 22: Suy ng của ni n v vic
đưa tin ngoài quy định cho công chc năm
2023: Tnh cao nht, trung v, thp nht
So sánh cm nhn của người dân thuc các nhóm thành phn nhân khu hc v
vic tiêu cc ca công chc, kết qu kho sát cho thy t l người dân thuc nhóm trình
độ đại học/trên đại hc nhóm làm việc trong lĩnh vực công cho rng công chc
gây phiu hà, sách nhiu cho rng người dân phải đưa tiền ngoài quy định cho
công chức cao hơn so vi t l người dân thuc các nhóm khác (Biểu đồ 23, 24).
88.88%
9.97%
1.15%
Không có công
chức nào gây
phiền hà, sách
nhiễu.
Có một số công
chức gây phiền
hà, sách nhiễu.
Có nhiều công
chức gây phiền
hà, sách nhiễu.
90.00%
8.28%
1.73%
Không có người
dân nào phải
đưa tiền
Có một số người
dân phải đưa
tiền
Có nhiều người
dân phải đưa
tiền
100.00%
29.30%
4.99%
89.73%
8.05%
0.72%
67.03%
0.00%
0.00%
Không có công
chức nào gây
phiền hà, sách
nhiễu.
Có một số công
chức gây phiền
hà, sách nhiễu.
Có nhiều công
chức gây phiền
hà, sách nhiễu.
Cao nhất
Trung vị
Thấp nhất
100.00%
22.59%
7.63%
91.35%
7.03%
1.08%
72.46%
0.00%
0.00%
Không có người
dân nào phải
đưa tiền
Có một số
người dân phải
đưa tiền
Có nhiều người
dân phải đưa
tiền
Cao nhất
Trung vị
Thấp nhất
22
SIPAS 2023
Biu đ 23: Suy nghĩ của người dân v tình trng công chc gây phin hà, sách
nhiu năm 2023 gia các nhóm nhân khu hc
Biu đ 24: Suy nghĩ của người dân v tình trng phải đưa tiền ngoài quy định
cho công chc năm 2023 gia các nhóm nhân khu hc
So sánh cm nhn của ngưi dân tham gia kho sát thuộc nhóm đã tri nghim
DVHCC và nhóm chưa trải nghim DVHCC v tình trng tiêu cc ca công chc (Biu
đồ 25), th thy t l người dân thuc nhóm đã tri nghim DVHCC cho rng công
chc gây phin hà, sách nhiu cho rng có người dân phải đưa tiền ngoài quy định
cho công chức cao hơn so vi t l người dân thuc nhóm chưa trải nghim DVHCC.
0.00%
5.00%
10.00%
15.00%
20.00%
25.00%
Có một số công chức gây phiền hà, sách nhiễu cho
người dân.
Có nhiều công chức gây phiền hà, sách nhiễu cho
người dân.
Cả nước Từ 60 tuổi trở xuống
Trên 60 tuổi Phổ thông
Dạy nghề, cao đẳng Đại học, trên đại học
Nghỉ hưu
Không đi làm
Làm việc tại lĩnh vực tư Làm việc tại lĩnh vực công
Đô thị
Nông thôn
0.00%
5.00%
10.00%
15.00%
20.00%
25.00%
Có một số người dân phải đưa tiền ngoài quy định cho
công chức.
Có nhiều người dân phải đưa tiền ngoài quy định cho
công chức.
Cả nước Từ 60 tuổi trở xuống
Trên 60 tuổi Phổ thông
Dạy nghề, cao đẳng Đại học, trên đại học
Nghỉ hưu
Không đi làm
Làm việc tại lĩnh vực tư Làm việc tại lĩnh vực công
Đô thị
Nông thôn
23
SIPAS 2023
Biểu đồ 25: Suy nghĩ của người dân v tình trng công chc gây phin hà, sách nhiu
năm 2023 giữa người đã trải nghim DVHCC - chưa trải nghim DVHCC
5. Hình thức tiếp cận thông tin chính sách, giải quyết thủ tục hành chính
phù hợp với người dân
Người dân tham gia khảo sát đánh giá hình thc gii quyết TTHC trc tiếp p
hp nht trong 03 hình thc, vi mc độ phù hp 77,54%; tiếp đến hình thc trc
tuyến mt phn, vi 75,50% và cui cùng là hình thc trc tuyến toàn trình, vi 73,54%
(Biểu đồ 26).
Đối vi hình thc cung cp thông tin chính sách, người dân tham gia kho sát
đánh giá hình thức cung cấp thông tin chính sách qua đài, ti vi, báo chí là phù hp nht,
vi mức độ phù hp 80,35%; tiếp đến qua mng internet, vi 78,63% ... cui
cùng là qua ngưi thân, bn bè, vi 73,47%.
Biểu đồ 26: Mức độ phù hp
ca các hình thc thc gii
quyết TTHC năm 2023 trong
c c
Biểu đ 27: Mức đ phù hp ca hình thc
cung cp thông tin chính sách
năm 2023 trong c c
Ngưi tham gia kho sát 63 tnh, thành ph đánh giá mức đ phù hp ca hình
thc gii quyết TTHC và hình thc cung cp thông tin chính sách có s chênh lch khá
ln. Mc đ phù hp ca 03 hình thc gii quyết TTHC có s chênh lch trong khong
t 27% - 37% gia 63 tnh, thành phố, trong đó hình thức gii quyết TTHC toàn trình
mc chênh lch ln nht (Biểu đồ 28). Mc độ phù hp ca 06 hình thc cung cp
thông tin chính sách có s chênh lch trong khong 24% - 38% gia 63 tnh, thành ph,
trong đó hình thức cung cấp thông tin qua loa phát thanh phưng, s chênh lch
ln nht.
0.00%
5.00%
10.00%
15.00%
C nước Không tri
nghim hc
phổ thông
Không tri
nghim
khám, cha
bệnh
Không tri
nghim
TTHC ti
Trung tâm
PVHCC tỉnh
Không tri
nghim
TTHC ti Bộ
phn Mt cửa
huyện
Không tri
nghim
TTHC ti Bộ
phn Mt cửa
Không tri
nghim hỏi
chính quyền,
công chc
Không tri
nghimu ý
kiến đánh giá
với chính
quyền
Không tri
nghim phn
ánh, kiến
ngh với
chính quyền
Có một số công chức gây phiền hà, sách nhiễu Có nhiều công chức gây phiền hà, sách nhiễu
77.54%
75.00%
73.54%
Trực tiếp Trực tuyến
một phần
Trực tuyến
toàn trình
80.35%
78.63%
78.43%
76.19%
74.68%
73.47%
Qua đài, ti
vi, báo chí
Qua mạng
internet.
Qua họp,
sinh hoạt tại
khu dân cư
Qua chính
quyền, công
chức
Qua loa
phát thanh
Qua người
thân, bạn bè
24
SIPAS 2023
Biu đ 28: Mc đ phù hp ca c
hình thc thc gii quyết TTHC năm
2023: Tnh cao nht, trung v, thp nht
Biểu đồ 29: Mức độ phù hp ca các
hình thc cung cp thông tin năm 2023:
Tnh cao nht, trung v, thp nht
Kết qu kho sát cho thy có s chênh lệch không đáng k gia các nhóm thành
phn nhân khu hc v vic đánh giá mức độ phù hp ca các hình thc gii quyết
TTHC, các hình thc cung cp thông tin chính sách (Biểu đồ 30, 31).
Biểu đồ 30: Mức độ phù hp ca hình thc cung cp thông tin chính sách
năm 2023 theo các nhóm thành phn nhân khu hc
96.10%
97.09%
97.44%
77.03%
71.87%
73.29%
68.30%
60.36%
63.38%
Trực tiếp. Trực tuyến
toàn trình.
Trực tuyến
một phần.
Cao nhất
Trung vị
Thấp nhất
95.67%
96.65%
97.06%
97.63%
97.40%
97.29%
74.68%
77.55%
74.82%
72.57%
79.31%
77.13%
58.11%
70.37%
68.52%
63.19%
72.67%
71.00%
Qua loa
phát thanh
xã.
Qua họp,
sinh hoạt
khu dân cư.
Qua chính
quyền, công
chức.
Qua người
thân, bạn
bè.
Qua đài, ti
vi, báo chí.
Qua mạng
internet.
Cao nhất
Trung vị
Thấp nhất
60.00%
65.00%
70.00%
75.00%
80.00%
85.00%
90.00%
95.00%
100.00%
Qua loa phát
thanh xã.
Qua họp, sinh
hoạt, thông báo
tại khu dân cư
Qua chính quyền,
công chức.
Qua người thân,
bạn bè.
Qua đài, ti vi, báo
chí.
Quamạng internet
Cả nước Từ 60 tuổi trở xuống
Trên 60 tuổi Phổ thông
Dạy nghề, cao đẳng Đại học, trên đại học
Nghỉ hưu
Không đi làm
Làm việc tại lĩnh vực tư Làm việc tại lĩnh vực công
Đô thị
Nông thôn
25
SIPAS 2023
Biểu đồ 31: Mức độ phù hp ca hình thc cung ng DVHCC
năm 2023 theo các nhóm thành phn nhân khu hc
Người dân đã trải nghim DVHCC đánh giá hình thức gii quyết TTHC phù hp
hơn so với người dân chưa trải nghim DVHCC, tuy vy s chênh lch v mc đ p
hp ca hình thức này theo đánh giá ca hai nhóm là không ln (Biểu đồ 32).
Biểu đồ 32: Mc độ phù hp ca hình thc cung ng DVHCC
năm 2023 theo các nhóm tri nghim DVHCC
60.00%
65.00%
70.00%
75.00%
80.00%
85.00%
90.00%
95.00%
100.00%
Theo hình thức trực tiếp. Theo hình thức trực tuyến toàn
trình
Theo hình thức trực tuyến một
phần
Cả nước Từ 60 tuổi trở xuống
Trên 60 tuổi Phổ thông
Dạy nghề, cao đẳng Đại học, trên đại học
Nghỉ hưu
Không đi làm
Làm việc tại lĩnh vực tư Làm việc tại lĩnh vực công
Đô thị
Nông thôn
65.00%
70.00%
75.00%
80.00%
85.00%
C nước Trên 60
tuổi
Không tri
nghim đi
học ph
thông
Không tri
nghim
khám, cha
bệnh
Không tri
nghim gii
quyết
TTHC ti
Trung tâm
PVHCC
Không tri
nghim gii
quyết
TTHC ti
Bộ phn
Một ca
huyện
Không tri
nghim gii
quyết
TTHC ti
Bộ phn
Một ca
Không tri
nghim hỏi
chính
quyền, công
chức v
chínhch,
TTHC
Không tri
nghimu
ý kiến đánh
giá kết qu
chínhch,
TTHC với
chính quyền
Không tri
nghim
phn ánh,
kiến ngh
với chính
quyền
Theo hình thức trực tiếp.
Theo hình thức trực tuyến toàn trình Theo hình thức trực tuyến một phần
26
SIPAS 2023
II. HÀI LÒNG CỦA NGƯỜI DÂN
1. Hài lòng của người dân đối với việc xây dựng, tổ chức thực hiện
chính sách
1.1 Hài lòng của người dân đối với trách nhiệm giải trình của chính quyền
Mức độ hài lòng của người dân (MĐHL) đối vi trách nhim gii trình ca chính
quyn được đo lường trên 02 tiêu chí: (1) Chính quyn cung cp thông tin, gii thích v
các chính sách theo nhiu hình thc, giúp mọi người dân d tìm, d thy; (2) Chính
quyn cung cp thông tin, gii tch v các cnh ch đầy đủ, d hiểu đối với người dân.
Kết qu kho sát năm 2023 cho thấy MĐHL của người dân v vic chính quyn
cung cp thông tin, gii thích chính sách theo nhiu hình thc, giúp mọi người dân d
tìm, d thy 81,57%; MĐHL của người dân v vic chính quyn cung cp thông tin,
gii thích chính sách đầy đủ, d hiu 82,29%. MĐHL của người dân đối vi trách
nhim gii trình ca chính quyn nói chung trong c nước là 81,93% (Biểu đồ 33).
Biu đ 33: MĐHL đối vi trách nhim gii trình ca chính quyn
năm 2023 trong c c
Trách nhim gii trình ca
chính quyn v chính sách
MĐHL của ngưi dân đối vi trách nhim gii trình ca chính quyn 63 tnh,
thành ph nm trong khong 74,77% - 90,08%, trong đó MĐHL v vic chính quyn
cung cp thông tin, gii thích chính sách theo nhiu hình thc, giúp mọi người dân d
tìm, d thy nm trong khong 73,91% - 90,02% MĐHL về vic chính quyn cung
cp thông tin, giải thích chính sách đầy đủ, d hiu nm trong khong 75,44% - 90,14%
(Biểu đồ 34, - 37).
Ch s hài lòng đối vi trách nhim gii trình ca chính quyn các ch s hài
lòng thành phần năm 2023 tăng so với năm 2022, vi mức tăng t 2,10% - 2,28% (Biu
đồ 38).
81.57%
82.29%
Chính quyền cung cấp, giải
thích thông tin chính sách
theo nhiều hình thức, giúp
dễ tìm, dễ thấy
Chính quyền cung cấp
thông tin chính sách đầy
đủ, dễ hiểu
81.93%
27
SIPAS 2023
Biểu đồ 34: MĐHL đối vi vic chính quyn
cung cp thông tin, gii thích chính sách d
tìm, d thấy năm 2023 của 63 tnh, thành ph
Biểu đồ 35: MĐHL đối vi vic chính quyn
cung cp thông tin, gii thích chính sách d
tìm, d thấy năm 2023 của 63 tnh, thành ph
90.02%
89.87%
88.38%
88.30%
87.55%
87.48%
87.40%
87.36%
86.86%
86.43%
86.02%
85.23%
84.98%
84.89%
84.28%
84.19%
84.09%
83.54%
83.52%
82.73%
82.39%
82.34%
82.13%
81.91%
81.69%
81.59%
81.54%
81.51%
81.51%
81.43%
81.29%
81.18%
80.93%
80.90%
80.86%
80.79%
80.40%
80.25%
80.04%
80.00%
79.89%
79.61%
79.46%
79.46%
79.43%
79.21%
79.20%
79.03%
78.79%
78.77%
78.60%
78.38%
78.13%
78.09%
77.88%
77.71%
77.33%
76.98%
76.08%
75.58%
75.27%
74.51%
73.91%
Quảng Ninh
Hà Tĩnh
Thái Nguyên
Hải Phòng
Yên Bái
Phú Thọ
Lào Cai
Bà Rịa-Vũng Tàu
Hưng Yên
Hải Dương
Thái Bình
Trà Vinh
Bình Định
Thanh Hóa
Đồng Tháp
Bình Dương
Cà Mau
Hà Nội
Nghệ An
Gia Lai
Cần Thơ
Hòa Bình
Đà Nẵng
Hà Nam
Ninh Thuận
Hậu Giang
Ninh Bình
Khánh Hòa
Đắk Nông
Sơn La
Thừa Thiên-Huế
Đắk Lắk
Tiền Giang
Quảng Bình
Bắc Giang
Bến Tre
Sóc Trăng
Hà Giang
TP. Hồ Chí Minh
Kon Tum
Điện Biên
Kiên Giang
Lạng Sơn
Quảng Ngãi
Vĩnh Long
Bình Thuận
Vĩnh Phúc
Tuyên Quang
Đồng Nai
Lâm Đồng
Lai Châu
Bạc Liêu
Quảng Trị
Tây Ninh
An Giang
Phú Yên
Quảng Nam
Long An
Cao Bằng
Bắc Ninh
Bắc Kạn
Nam Định
Bình Phước
90.02%
89.87%
88.38%
88.30%
87.55%
87.48%
87.40%
87.36%
86.86%
86.43%
86.02%
85.23%
84.98%
84.89%
84.28%
84.19%
84.09%
83.54%
83.52%
82.73%
82.39%
82.34%
82.13%
81.91%
81.69%
81.59%
81.54%
81.51%
81.51%
81.43%
81.29%
81.18%
80.93%
80.90%
80.86%
80.79%
80.40%
80.25%
80.04%
80.00%
79.89%
79.61%
79.46%
79.46%
79.43%
79.21%
79.20%
79.03%
78.79%
78.77%
78.60%
78.38%
78.13%
78.09%
77.88%
77.71%
77.33%
76.98%
76.08%
75.58%
75.27%
74.51%
73.91%
Quảng Ninh
Hà Tĩnh
Thái Nguyên
Hải Phòng
Yên Bái
Phú Thọ
Lào Cai
Bà Rịa-Vũng Tàu
Hưng Yên
Hải Dương
Thái Bình
Trà Vinh
Bình Định
Thanh Hóa
Đồng Tháp
Bình Dương
Cà Mau
Hà Nội
Nghệ An
Gia Lai
Cần Thơ
Hòa Bình
Đà Nẵng
Hà Nam
Ninh Thuận
Hậu Giang
Ninh Bình
Khánh Hòa
Đắk Nông
Sơn La
Thừa Thiên-Huế
Đắk Lắk
Tiền Giang
Quảng Bình
Bắc Giang
Bến Tre
Sóc Trăng
Hà Giang
TP. Hồ Chí Minh
Kon Tum
Điện Biên
Kiên Giang
Lạng Sơn
Quảng Ngãi
Vĩnh Long
Bình Thuận
Vĩnh Phúc
Tuyên Quang
Đồng Nai
Lâm Đồng
Lai Châu
Bạc Liêu
Quảng Trị
Tây Ninh
An Giang
Phú Yên
Quảng Nam
Long An
Cao Bằng
Bắc Ninh
Bắc Kạn
Nam Định
Bình Phước
28
SIPAS 2023
Biu đ 36: HL đối vi trách nhim gii trình ca chính quyn
năm 2023 ca 63 tnh, thành ph
90.08%
89.70%
89.17%
88.59%
87.74%
87.68%
87.49%
87.42%
87.13%
86.85%
86.27%
85.18%
85.06%
84.59%
84.44%
84.18%
83.91%
83.68%
83.56%
83.26%
82.77%
82.75%
82.45%
82.17%
82.12%
81.89%
81.87%
81.85%
81.78%
81.71%
81.53%
81.49%
81.42%
81.24%
81.06%
81.02%
81.00%
80.73%
80.70%
80.36%
80.29%
80.25%
80.09%
79.95%
79.95%
79.60%
79.50%
79.41%
79.23%
79.21%
78.99%
78.96%
78.48%
78.47%
78.37%
78.12%
77.89%
77.27%
77.10%
76.38%
76.12%
75.36%
74.77%
Quảng Ninh
Hà Tĩnh
Thái Nguyên
Hải Phòng
Lào Cai
Phú Thọ
Yên Bái
Bà Rịa-Vũng Tàu
Hưng Yên
Hải Dương
Thái Bình
Bình Định
Thanh Hóa
Trà Vinh
Đồng Tháp
Cà Mau
Bình Dương
Hà Nội
Nghệ An
Gia Lai
Cần Thơ
Đà Nẵng
Hòa Bình
Ninh Thuận
Kiên Giang
Hà Nam
Sơn La
Ninh Bình
Đắk Nông
Hậu Giang
Thừa Thiên-Huế
Khánh Hòa
Đắk Lắk
Quảng Bình
Bắc Giang
Bến Tre
Hà Giang
TP. Hồ Chí Minh
Sóc Trăng
Tiền Giang
Điện Biên
Tuyên Quang
Vĩnh Phúc
Lạng Sơn
Kon Tum
Vĩnh Long
Quảng Ngãi
Bình Thuận
Bạc Liêu
Đồng Nai
Lâm Đồng
Lai Châu
An Giang
Tây Ninh
Phú Yên
Quảng Trị
Quảng Nam
Long An
Cao Bằng
Bắc Ninh
Nam Định
Bắc Kạn
Bình Phước
29
SIPAS 2023
Biu đ 37: MĐHL đối vi trách nhim gii trình ca chính quyn
năm 2023: Tnh cao nht, trung v, thp nht
Tnh cao nht
Tnh trung v
Tnh thp nht
Trách nhim gii trình ca
chính quyn v chính sách
Biu đ 38: HL đối vi trách nhim gii trình ca chính quyn
trong c c năm 2023 so với năm 2022
1.2. Mức độ hài lòng của người dân đối với cơ hội tham gia vào quá trình xây
dựng, tổ chức thực hiện chính sách
MĐHL của ngưi dân đối với hi tham gia vào quá trình xây dng, t chc
thc hin chính sách được đo lường trên 02 tiêu chí: (1) Chính quyn t chc nhiu hình
thức để người dân d dàng tham gia góp ý kiến xây dng chính sách; (2) Chính quyn t
chc nhiu hình thức để ngưi dân d ng nêu ý kiến đánh giá vềnh hình trin khai và
kết qu, c động ca các chính sách địa phương.
MĐHL của người dân v vic chính quyn t chc nhiu hình thức để người dân
d dàng tham gia góp ý kiến xây dng chính sách 81,82%; MĐHL về vic chính
quyn t chc nhiu hình thức đ ngưin d ng u ý kiến đánh gv tình hình trin
khai và kết qu, tác động ca c cnh ch địa phương 81,84%.
90.02%
90.14%
81.18%
81.76%
73.91%
75.44%
Chính quyền cung cấp,
giải thích thông tin chính
sách theo nhiều hình thức,
giúp dễ tìm, dễ thấy.
Chính quyền cung cấp
thông tin chính sách đầy
đủ, dễ hiểu đối với người
dân.
Cao nhất
Trung vị
Thấp nhất
81.93%
81.57%
82.29%
79.74%
79.29%
80.19%
Trách nhiệm giải trình của
chính quyền về chính sách
Chính quyền cung cấp, giải
thích thông tin chính sách theo
nhiều hình thức, dễ tìm, dễ thấy.
Chính quyền cung cấp thông
tin chính sách đầy đủ, dễ hiểu
Năm 2023 Năm 2022
90.08
%
81.49
%
74.77
%
30
SIPAS 2023
MĐHL của ngưi dân đối hội tham gia vào quá trình xây dng, t chc thc
hin chính sách nói chung trong c nước năm 2023 81,83% (Biểu đồ 39).
Biu đ 39: MĐHL đối vi cơ hội tham gia xây dng, t chc thc hin
chính sách năm 2023 trong c c
Cơ hội d dàng tham gia
xây dng, t chc thc hin
chính sách
MĐHL của ngưi dân đối với hi tham gia vào quá trình xây dng, t chc
thc hin chính sách 63 tnh, thành ph nm trong khong 74,65% - 90,13%, trong đó
MĐHL về vic chính quyn t chc nhiu hình thức để người dân d dàng tham gia góp
ý kiến xây dng chính sách nm trong khong 74.52% - 90,10% MĐHL về vic chính
quyn t chc nhiu hình thức đ ngưin d ng u ý kiến đánh gv tình hình trin
khai kết quả, tác động ca c chính sách địa phương nm trong khong 74,77% -
90,16% (Biểu đồ 40 - 43).
Ch s hài lòng đối vi hội tham gia vào quá trình xây dng, t chc thc hin
chính sách và các ch s hài lòng thành phần năm 2023 tăng so với năm 2022, t 2,17%
- 2,20% (Biểu đồ 44)
81.82%
81.84%
Chính quyền tổ chức nhiều
hình thức để người dân dễ
dàng góp ý kiến xây dựng
chính sách
Chính quyền tổ chức nhiều
hình thức để người dân dễ
dàng phản hồi ý kiến đánh
giá chính sách
81.83%
31
SIPAS 2023
Biu đồ 40: HL v vic chính quyn t chc
nhiu hình thc đ d dàng góp ý xây dng
chính ch năm 2023 ca 63 tnh, tnh ph
Biu đ 41: MĐHL v vic cnh quyn t chc
nhiu hình thc đ d dàng phn hi ý kiến đánh
giá chính ch năm 2023 ca 63 tnh, thành ph
90.10%
89.42%
88.90%
88.75%
88.40%
87.94%
87.90%
87.79%
87.29%
86.63%
85.30%
84.87%
84.83%
84.70%
84.42%
84.34%
84.34%
83.69%
83.27%
82.85%
82.83%
82.51%
82.33%
82.29%
82.26%
82.04%
82.04%
81.59%
81.56%
81.49%
81.48%
81.47%
81.34%
81.18%
81.18%
81.14%
80.93%
80.75%
80.25%
80.14%
79.71%
79.68%
79.68%
79.50%
79.46%
79.43%
79.42%
79.39%
79.27%
79.24%
79.00%
78.54%
78.42%
78.21%
78.16%
78.16%
77.75%
76.45%
76.42%
75.90%
75.84%
75.70%
74.52%
Quảng Ninh
Thái Nguyên
Hải Phòng
Hà Tĩnh
Lào Cai
Hải Dương
Bà Rịa-Vũng Tàu
Hưng Yên
Phú Thọ
Yên Bái
Thái Bình
Bình Định
Thanh Hóa
Đồng Tháp
Trà Vinh
Cà Mau
Kiên Giang
Bình Dương
Nghệ An
Hà Nội
Gia Lai
Hà Giang
Ninh Bình
Đà Nẵng
Hòa Bình
Ninh Thuận
Quảng Bình
Sơn La
Vĩnh Phúc
Cần Thơ
Hà Nam
Đắk Nông
Hậu Giang
Vĩnh Long
Đắk Lắk
TP. Hồ Chí Minh
Tuyên Quang
Bắc Giang
Thừa Thiên-Huế
Sóc Trăng
Kon Tum
Khánh Hòa
Bạc Liêu
Điện Biên
Lai Châu
Bến Tre
Lâm Đồng
Tiền Giang
Đồng Nai
Quảng Ngãi
Lạng Sơn
Phú Yên
An Giang
Tây Ninh
Bình Thuận
Quảng Trị
Quảng Nam
Nam Định
Long An
Cao Bằng
Bình Phước
Bắc Ninh
Bắc Kạn
90.16%
89.42%
88.97%
88.53%
87.90%
87.79%
87.54%
87.50%
87.36%
86.49%
85.65%
85.02%
84.87%
84.83%
84.52%
84.32%
83.58%
83.49%
83.26%
83.12%
83.08%
82.70%
82.55%
82.44%
82.27%
82.08%
82.04%
82.00%
81.86%
81.69%
81.46%
81.43%
81.18%
81.15%
80.98%
80.90%
80.73%
80.61%
80.47%
80.29%
80.00%
79.96%
79.89%
79.82%
79.78%
79.65%
79.53%
79.46%
79.32%
78.95%
78.64%
78.60%
78.49%
78.38%
78.24%
78.01%
77.24%
76.81%
76.77%
76.06%
75.98%
75.23%
74.77%
Quảng Ninh
Thái Nguyên
Hải Phòng
Hà Tĩnh
Lào Cai
Hải Dương
Hưng Yên
Bà Rịa-Vũng Tàu
Phú Thọ
Yên Bái
Thái Bình
Đồng Tháp
Kiên Giang
Bình Định
Cà Mau
Thanh Hóa
Bình Dương
Nghệ An
Trà Vinh
Quảng Bình
Gia Lai
Hà Nội
Ninh Thuận
Đà Nẵng
Hậu Giang
Hà Giang
Hòa Bình
Vĩnh Phúc
Ninh Bình
Hà Nam
Cần Thơ
Sơn La
Đắk Nông
Tuyên Quang
TP. Hồ Chí Minh
Sóc Trăng
Đắk Lắk
Bắc Giang
Thừa Thiên-Huế
Tiền Giang
Vĩnh Long
Khánh Hòa
Bến Tre
Bạc Liêu
Kon Tum
Đồng Nai
An Giang
Quảng Ngãi
Điện Biên
Lâm Đồng
Phú Yên
Lai Châu
Lạng Sơn
Tây Ninh
Quảng Trị
Bình Thuận
Quảng Nam
Long An
Nam Định
Bình Phước
Cao Bằng
Bắc Ninh
Bắc Kạn
32
SIPAS 2023
Biu đ 42: HL đối với hội tham xây dng, t chc thc hin
chính sách năm 2023 ca 63 tnh, thành ph
90.13%
89.42%
88.93%
88.64%
88.15%
87.86%
87.70%
87.67%
87.32%
86.56%
85.48%
84.86%
84.85%
84.61%
84.57%
84.43%
83.84%
83.64%
83.38%
82.95%
82.78%
82.58%
82.37%
82.30%
82.30%
82.15%
82.10%
81.81%
81.78%
81.59%
81.51%
81.48%
81.33%
81.06%
81.04%
80.96%
80.68%
80.59%
80.52%
80.36%
79.84%
79.82%
79.75%
79.75%
79.66%
79.46%
79.41%
79.35%
79.19%
79.03%
78.98%
78.75%
78.59%
78.30%
78.20%
78.09%
77.49%
76.61%
76.61%
75.95%
75.94%
75.47%
74.65%
Quảng Ninh
Thái Nguyên
Hải Phòng
Hà Tĩnh
Lào Cai
Hải Dương
Bà Rịa-Vũng Tàu
Hưng Yên
Phú Thọ
Yên Bái
Thái Bình
Đồng Tháp
Bình Định
Kiên Giang
Thanh Hóa
Cà Mau
Trà Vinh
Bình Dương
Nghệ An
Gia Lai
Hà Nội
Quảng Bình
Đà Nẵng
Ninh Thuận
Hà Giang
Hòa Bình
Ninh Bình
Hậu Giang
Vĩnh Phúc
Hà Nam
Sơn La
Cần Thơ
Đắk Nông
TP. Hồ Chí Minh
Tuyên Quang
Đắk Lắk
Bắc Giang
Vĩnh Long
Sóc Trăng
Thừa Thiên-Huế
Tiền Giang
Khánh Hòa
Kon Tum
Bạc Liêu
Bến Tre
Đồng Nai
Điện Biên
Quảng Ngãi
Lâm Đồng
Lai Châu
An Giang
Lạng Sơn
Phú Yên
Tây Ninh
Quảng Trị
Bình Thuận
Quảng Nam
Long An
Nam Định
Bình Phước
Cao Bằng
Bắc Ninh
Bắc Kạn
33
SIPAS 2023
MĐHL của người n nông thôn (Biểu đồ 40) đối vi vic CQNN t chc nhiu
hình thc xin ý kiến góp ý chính sách, giúp mọi ngưi dân tham gia d dàng cao hơn
MĐHL của ngưi dân đô thị 5,70%; đối vi vic CQNN t chc nhiu nh thc
phn hi ý kiến đi vi kết quả, tác động ca chính sách, giúp mọi người dân tham gia
d dàng cao hơn 5,82%.
MĐHL của người dân nông thôn đối vi hội tham gia vào quá trình y
dng, t chc thc hin chính sách nói chung cao hơn so vi MĐHL của người dân
đô thị 5,76% (82,37% so vi 76,61%).
Biu đ 43: So nh MĐHL đi vi cơ hi tham gia ca ngưi dân o q trình
xây dng, t chc thc hin chính sách năm 2023: Tnh cao nht, trung v, thp nht
Tnh cao nht
Tnh trung v
Tnh thp nht
Cơ hi dng tham gia xây dng,
t chc thc hin chính sách
Biu đ 44: MĐHL đối vi cơ hội tham gia xây dng, t chc thc hin
chính sách trong c c năm 2023 so với năm 2022
1.3. Mức độ hài lòng của người dân đối với chất lượng tổ chức thực hiện
chính sách
MĐHL của người dân đối vi cht ng t chc thc hin chính sách được đo
ng trên 09 tiêu chí: (1) T chc thc hin tt chính sách phát trin kinh tế; (2) T
chc thc hin tt sách khám, cha bnh; (3) T chc thc hin tt chính sách giáo dc
90.10%
90.16%
81.47%
81.43%
74.52%
74.77%
Chính quyền tổ chức nhiều
hình thức để người dân dễ
dàng góp ý kiến xây dựng
chính sách.
Chính quyền tổ chức nhiều
hình thức để người dân dễ
dàng phản hồi ý kiến đánh
giá chính sách
Cao nhất
Trung vị
Thấp nhất
81.83%
81.82%
81.84%
79.65%
79.62%
79.67%
Cơ hội dễ dàng tham gia
xây dựng, tổ chức thực
hiện chinh sách
Chính quyền tổ chức nhiều
hình thức để người dân dễ
dàng góp ý kiến xây dựng
chính sách
Chính quyền tổ chức nhiều
hình thức để người dân dễ
dàng phản hồi ý kiến đánh
giá chính sách
Năm 2023 Năm 2022
90.13
%
81.48
%
74.65
%
34
SIPAS 2023
ph thông; (4) T chc thc hin tt chính sách c sinh hot; (5) T chc thc hin
tt chính sách điện sinh hot; (6) T chc thc hin tt chính sách trt t, an toàn xã hi;
(7) T chc thc hin tt chính sách giao thông đưng b; (8) T chc thc hin tt
chính sách an sinh, xã hi; (9) T chc thc hin tt chính sách ci cách hành chính.
MĐHL của người dân v vic t chc thc hin tt chính sách trt t, an toàn xã
hi cao nhất, đạt 83,32%; tiếp đến là MĐHL v vic thc hin tt chính sách an sinh xã
hội, đạt 83,02%; MĐHL về vic thc hin tt chính sách giáo dc ph thông đạt 82,91%;
MĐHL về vic thc hin tt chính sách khám cha bệnh đạt 82,63%; MĐHL về vic
thc hin tốt chính sách điện sinh hoạt đạt 82,53%; MĐHL về vic thc hin tt chính
sách nước sinh hoạt đạt 82,20%; MĐHL về vic thc hin tt chính sách ci cách hành
chính đạt 82,10%; MĐHL về vic thc hin tốt chính sách giao thông đường b đạt
81,90%; HL về vic thc hin tt chính ch phát trin kinh tế đt 82,91% (Biểu đồ 45).
HL đối vi cht lượng t chc thc hin chính ch i chung trong c c 82,49%.
Biu đ 45: MĐHL đi vi cht lưng t chc, thc hin chính sách
địa phương năm 2023 trong c c
Chất lượng t chc
thc hin tt chính
sách địa phương
MĐHL của người dân đối vi chất lượng t chc thc hin chính sách 63 tnh,
thành ph nm trong khong 75,41% - 90,61%, trong đó MĐHL về vic t chc thc
hin tt chính sách trt t, an toàn hi nm trong khong 76,16% - 91,08%; HL
v vic thc hin tt chính sách an sinh hi nm trong khong 75,73% - 91,37%;
MĐHL về vic thc hin tt chính sách giáo dc ph thông nm trong khong 76,09%
- 91,05%; MĐHL về vic thc hin tt chính sách khám cha bnh nm trong khong
75,63% - 90,96%; MĐHL về vic thc hin tốt chính sách đin sinh hot nm trong
khong 75,27% - 90,45%; MĐHL v vic thc hin tốt chính sách nước sinh hot nm
trong khong 74,52% - 89,94%; MĐHL về vic thc hin tt chính sách ci cách hành
chính nm trong khong 74,04% - 90,65%; MĐHL về vic thc hin tt chính sách giao
thông đường b nm trong khong 74,77% - 90,13%; HL về vic thc hin tt chính
sách phát trin kinh tế nm trong khong 73,41% - 90,54% (Biểu đồ 46 - 56).
81.83%
81.90%
82.10%
82.20%
82.53%
82.63%
82.91%
83.02%
83.32%
Tổ chức thực hiện tốt chính sách phát triển
kinh tế
Tổ chức thực hiện tốt chính sách giao thông
đường bộ
Tổ chức thực hiện tốt chính sách cải cách
hành chính
Tổ chức thực hiện tốt chính sách nước sinh
hoạt
Tổ chức thực hiện tốt chính sách điện sinh
hoạt
Tổ chức thực hiện tốt chính sách khám chữa
bệnh
Tổ chức thực hiện tốt chính sách giáo dục
phổ thông
Tổ chức thực hiện tốt chính sách an sinh xã
hội
Tổ chức thực hiện tốt chính sách trật tự, an
toàn xã hội
82.49%
35
SIPAS 2023
Biu đ 46 : MĐHL đối vi cht ng
t chc, thc hin cnh sách pt
trin kinh tế năm 2023 của 63 tnh, thành ph
Biểu đ 47: MĐHL đối vi chất lượng t
chc, thc hin chính sách phát khám,
cha bnh năm 2023 của 63 tnh, thành ph
Biểu đ 48: MĐHL đối vi chất lượng t
chc, thc hin chính sách phát giáo dc
ph thông m 2023 ca 63 tnh, thành ph
90.54%
88.96%
88.84%
88.57%
88.29%
87.83%
87.83%
87.58%
87.43%
86.85%
85.39%
85.22%
84.95%
84.70%
84.48%
84.38%
84.23%
84.12%
83.65%
83.08%
82.81%
82.48%
82.47%
82.41%
82.29%
82.22%
82.22%
82.15%
81.77%
81.65%
81.59%
81.54%
81.49%
81.37%
81.33%
81.29%
80.96%
80.76%
80.57%
80.36%
80.25%
80.04%
79.82%
79.68%
79.64%
79.46%
79.24%
79.17%
78.92%
78.85%
78.67%
78.38%
78.31%
78.28%
77.69%
77.24%
76.89%
76.74%
76.30%
76.13%
75.69%
75.52%
73.41%
Quảng Ninh
Thái Nguyên
Hải Phòng
Hà Tĩnh
Hưng Yên
Hải Dương
Phú Thọ
Lào Cai
Bà Rịa-Vũng Tàu
Yên Bái
Thái Bình
nh Định
Thanh Hóa
Cà Mau
Kiên Giang
Trà Vinh
nh Dương
Đồng Tháp
Nghệ An
Gia Lai
Hà Nội
Đà Nẵng
Quảng Bình
Hà Nam
Hà Giang
Hòa Bình
Ninh Bình
Vĩnh Phúc
Hậu Giang
Ninh Thuận
Đắk Lắk
Tuyên Quang
Sơn La
Sóc Trăng
Cần Thơ
Bắc Giang
TP. Hồ Chí Minh
Bạc Liêu
Vĩnh Long
Tiền Giang
Khánh Hòa
Kon Tum
Bến Tre
Đắk Nông
Thừa Thiên-Huế
Điện Biên
Lâm Đồng
Quảng Ngãi
Đồng Nai
Lai Châu
Tây Ninh
Quảng Trị
An Giang
Phú Yên
nh Thuận
Long An
Quảng Nam
Lạng Sơn
Nam Định
Bắc Ninh
Cao Bằng
nh Phước
Bắc Kạn
90.96%
89.96%
89.08%
89.00%
88.67%
88.51%
87.94%
87.72%
87.45%
87.03%
85.56%
85.52%
85.46%
85.12%
84.78%
84.73%
84.70%
84.59%
84.41%
84.35%
84.06%
83.94%
83.65%
83.55%
83.27%
83.24%
83.04%
82.80%
82.63%
82.47%
82.36%
82.30%
82.29%
82.20%
82.09%
82.04%
82.01%
81.77%
81.44%
81.40%
81.08%
80.90%
80.65%
80.61%
80.29%
80.25%
80.18%
80.10%
80.07%
79.96%
79.93%
79.93%
79.54%
78.82%
78.41%
78.09%
77.99%
77.77%
77.24%
77.10%
77.09%
75.95%
75.63%
Quảng Ninh
Thái Nguyên
Lào Cai
Hải Phòng
Hà Tĩnh
Hưng Yên
Hải Dương
Phú Thọ
Yên Bái
Bà Rịa-Vũng Tàu
Thanh Hóa
Kiên Giang
Thái Bình
nh Định
Trà Vinh
Cà Mau
Quảng Bình
nh Dương
Đồng Tháp
Đà Nẵng
Nghệ An
Ninh Thuận
Gia Lai
Hòa Bình
Hà Nội
Cần Thơ
Khánh Hòa
Hà Giang
Hà Nam
Tuyên Quang
Vĩnh Phúc
Bắc Giang
Ninh Bình
TP. Hồ Chí Minh
Hậu Giang
Đắk Lắk
Thừa Thiên-Huế
Sóc Trăng
Bạc Liêu
Đắk Nông
Sơn La
Bến Tre
Vĩnh Long
Tiền Giang
Quảng Ngãi
Kon Tum
Lạng Sơn
Đồng Nai
Điện Biên
Lai Châu
nh Thuận
Lâm Đồng
Phú Yên
Quảng Trị
Quảng Nam
An Giang
Long An
Cao Bằng
Tây Ninh
Bắc Ninh
Nam Định
Bắc Kạn
nh Phước
91.05%
90.14%
89.06%
88.71%
88.62%
88.47%
88.40%
87.79%
87.70%
87.50%
86.13%
85.81%
85.27%
85.24%
85.05%
84.63%
84.62%
84.62%
84.48%
84.19%
84.06%
83.37%
83.37%
83.34%
83.14%
82.98%
82.97%
82.94%
82.91%
82.89%
82.80%
82.59%
82.53%
82.44%
82.44%
82.36%
82.22%
82.09%
81.85%
81.41%
81.33%
81.15%
80.93%
80.86%
80.82%
80.68%
80.68%
80.47%
80.22%
80.22%
80.22%
80.07%
80.04%
79.78%
79.17%
79.10%
79.05%
78.75%
78.74%
78.24%
77.31%
76.92%
76.09%
Quảng Ninh
Thái Nguyên
Hải Phòng
Hà Tĩnh
Hải Dương
Hưng Yên
Lào Cai
Phú Thọ
Yên Bái
Bà Rịa-Vũng Tàu
Thanh Hóa
Thái Bình
nh Định
Trà Vinh
Kiên Giang
Nghệ An
Cà Mau
Đồng Tháp
Hòa Bình
Đà Nẵng
nh Dương
Hà Nội
Sơn La
Ninh Thuận
Hà Nam
Cần Thơ
Quảng Bình
Hà Giang
Vĩnh Phúc
Gia Lai
Ninh Bình
Sóc Trăng
TP. Hồ Chí Minh
Bắc Giang
Thừa Thiên-Huế
Khánh Hòa
Tuyên Quang
Hậu Giang
Đắk Lắk
Quảng Ngãi
Vĩnh Long
Bạc Liêu
Tiền Giang
Đắk Nông
Phú Yên
Bến Tre
Lai Châu
Điện Biên
Đồng Nai
Lâm Đồng
Tây Ninh
Lạng Sơn
Kon Tum
nh Thuận
Quảng Trị
Nam Định
Quảng Nam
Long An
An Giang
Cao Bằng
Bắc Ninh
Bắc Kạn
nh Phước
36
SIPAS 2023
Biểu đồ 49: MĐHL đối vi chất lượng
t chc, thc hin chính sách trt t, an toàn
xã hi năm 2023 của 63 tnh, thành ph
Biểu đ 50: MĐHL đối vi chất lượng t
chc, thc hin chính sách giao thông
đưng b năm 2023 ca 63 tnh, thành ph
Biểu đ 51: MĐHL đối vi chất lượng t
chc, thc hin chính sách đin sinh hot
năm 2023 ca 63 tnh, thành ph
91.08%
90.04%
89.19%
89.06%
88.92%
88.62%
88.40%
88.19%
88.19%
88.07%
86.54%
86.45%
85.52%
85.27%
84.98%
84.81%
84.73%
84.67%
84.37%
84.33%
84.27%
84.16%
83.87%
83.78%
83.72%
83.62%
83.52%
83.49%
83.44%
83.26%
83.13%
83.03%
82.97%
82.94%
82.92%
82.85%
82.85%
82.33%
82.10%
82.09%
81.96%
81.80%
81.76%
81.51%
81.44%
81.43%
81.37%
80.93%
80.90%
80.83%
80.79%
80.29%
80.22%
79.93%
79.86%
79.59%
79.57%
79.35%
79.32%
79.25%
77.99%
77.17%
76.16%
Quảng Ninh
Thái Nguyên
Hưng Yên
Hải Phòng
Hà Tĩnh
Lào Cai
Hải Dương
Bà Rịa-Vũng Tàu
Phú Thọ
Yên Bái
Thanh Hóa
Thái Bình
nh Định
Trà Vinh
Đà Nẵng
nh Dương
Nghệ An
Hòa Bình
Kiên Giang
Hà Nội
Đồng Tháp
Cà Mau
Ninh Bình
Gia Lai
Thừa Thiên-Huế
Tuyên Quang
Sơn La
Cần Thơ
Quảng Bình
Ninh Thuận
Vĩnh Phúc
Hà Nam
Hà Giang
Bắc Giang
TP. Hồ Chí Minh
Hậu Giang
Sóc Trăng
Khánh Hòa
Đồng Nai
Quảng Ngãi
Phú Yên
Vĩnh Long
Bến Tre
Đắk Nông
Đắk Lắk
Lạng Sơn
Tiền Giang
Lai Châu
Bạc Liêu
Lâm Đồng
Điện Biên
Tây Ninh
Kon Tum
An Giang
Long An
Quảng Nam
Nam Định
nh Thuận
Cao Bằng
Quảng Trị
Bắc Ninh
Bắc Kạn
nh Phước
90.13%
90.11%
89.10%
88.97%
88.33%
88.21%
87.84%
87.46%
87.21%
87.15%
86.09%
86.02%
85.66%
85.16%
84.01%
83.78%
83.69%
83.52%
83.12%
83.05%
82.99%
82.36%
82.35%
82.05%
82.02%
81.97%
81.90%
81.83%
81.83%
81.79%
81.75%
81.72%
81.22%
81.21%
81.17%
81.15%
80.93%
80.57%
80.43%
80.14%
80.04%
79.96%
79.75%
79.61%
79.57%
79.40%
79.21%
79.07%
78.99%
78.60%
78.53%
78.44%
78.35%
78.34%
78.03%
77.92%
77.65%
77.41%
76.99%
76.93%
76.12%
75.88%
74.77%
Quảng Ninh
Hà Tĩnh
Thái Nguyên
Hải Phòng
Lào Cai
Hưng Yên
Yên Bái
Phú Thọ
Bà Rịa-Vũng Tàu
Hải Dương
Đồng Tháp
Thái Bình
nh Định
Trà Vinh
Kiên Giang
Nghệ An
nh Dương
Thanh Hóa
Cà Mau
Gia Lai
Hà Nam
Hà Nội
Cần Thơ
Sóc Trăng
Hậu Giang
Đà Nẵng
Hà Giang
Hòa Bình
Ninh Thuận
Tuyên Quang
Vĩnh Phúc
Bến Tre
Ninh Bình
Đắk Lắk
TP. Hồ Chí Minh
Tiền Giang
Bắc Giang
Đắk Nông
Bạc Liêu
Thừa Thiên-Huế
Quảng Bình
Kon Tum
Lâm Đồng
Tây Ninh
Quảng Ngãi
Đồng Nai
Khánh Hòa
Phú Yên
nh Thuận
Nam Định
Điện Biên
Sơn La
Lai Châu
Quảng Trị
Long An
Vĩnh Long
Quảng Nam
An Giang
Bắc Ninh
Lạng Sơn
Cao Bằng
nh Phước
Bắc Kạn
90.45%
89.73%
89.53%
89.06%
88.88%
88.49%
87.63%
87.50%
87.46%
87.32%
86.28%
85.73%
85.64%
85.33%
85.23%
84.44%
84.19%
84.05%
83.87%
83.82%
83.43%
83.21%
83.17%
83.15%
83.11%
83.03%
82.58%
82.44%
82.44%
82.40%
82.29%
82.26%
82.26%
82.11%
81.62%
81.51%
81.51%
81.50%
81.43%
81.33%
80.83%
80.58%
80.36%
80.14%
80.04%
79.89%
79.89%
79.78%
79.75%
79.68%
79.64%
79.50%
79.43%
79.30%
78.95%
78.78%
78.67%
78.35%
78.28%
78.10%
76.66%
76.20%
75.27%
Quảng Ninh
Lào Cai
Hà Tĩnh
Hải Phòng
Thái Nguyên
Hưng Yên
Hải Dương
Bà Rịa-Vũng Tàu
Phú Thọ
Yên Bái
Thái Bình
Đồng Tháp
Trà Vinh
nh Định
Kiên Giang
Cà Mau
Nghệ An
nh Dương
Cần Thơ
Hà Nội
Thanh Hóa
Sơn La
Hà Nam
Tuyên Quang
Gia Lai
Hậu Giang
Ninh Bình
Đà Nẵng
Ninh Thuận
Vĩnh Phúc
Khánh Hòa
Hà Giang
Quảng Bình
TP. Hồ Chí Minh
Bạc Liêu
Bắc Giang
Hòa Bình
Đắk Lắk
Thừa Thiên-Huế
Bến Tre
Sóc Trăng
Quảng Ngãi
Lâm Đồng
Kon Tum
Điện Biên
Đắk Nông
Phú Yên
Tiền Giang
Nam Định
An Giang
Lai Châu
Lạng Sơn
Quảng Trị
Đồng Nai
nh Thuận
Tây Ninh
Vĩnh Long
Long An
Bắc Ninh
Quảng Nam
Cao Bằng
Bắc Kạn
nh Phước
37
SIPAS 2023
Biu đ 52: MĐHL đối vi cht lưng
t chc, thc hin chính sách c sinh hot
năm 2023 ca 63 tnh, thành ph
Biu đ 53: MĐHL đi vi cht lưng t
chc, thc hin chính sách an sinh xã hi
năm 2023 ca 63 tnh, thành ph
Biu đ 54: MĐHL đi vi cht lưng t
chc, thc hin chính sách ci cách hành
chính năm 2023 ca 63 tnh, thành ph
89.94%
89.06%
89.06%
88.92%
88.83%
88.67%
88.35%
87.61%
87.35%
87.28%
85.88%
85.73%
84.92%
84.85%
84.59%
84.41%
84.27%
84.22%
83.81%
83.81%
83.43%
83.20%
83.19%
83.05%
82.90%
82.76%
82.73%
82.47%
82.37%
82.29%
82.20%
82.00%
81.83%
81.44%
81.24%
81.11%
80.79%
80.68%
80.65%
80.36%
80.32%
80.29%
80.11%
79.96%
79.75%
79.71%
79.64%
79.57%
79.53%
79.50%
79.28%
79.25%
78.83%
78.81%
78.42%
78.16%
77.99%
77.96%
77.71%
77.50%
74.91%
74.76%
74.52%
Quảng Ninh
Thái Nguyên
Hải Phòng
Hà Tĩnh
Lào Cai
Hưng Yên
Hải Dương
Yên Bái
Phú Thọ
Bà Rịa-Vũng Tàu
Đồng Tháp
Bình Định
Thái Bình
Trà Vinh
Kiên Giang
Cà Mau
Bình Dương
Cần Thơ
Gia Lai
Nghệ An
Thanh Hóa
Ninh Bình
Hà Nội
Thừa Thiên-Huế
Tuyên Quang
Vĩnh Phúc
Đà Nẵng
Hà Giang
Quảng Bình
Ninh Thuận
Hà Nam
TP. H Chí Minh
Bến Tre
Hậu Giang
Đắk Lắk
Sơn La
Bắc Giang
Tiền Giang
Sóc Trăng
Quảng Trị
Bạc Liêu
Nam Định
Kon Tum
Hòa Bình
Khánh Hòa
Lai Châu
m Đng
Phú Yên
Đắk Nông
Điện Biên
Vĩnh Long
An Giang
Đồng Nai
Quảng Ngãi
Bắc Ninh
Bình Thuận
Tây Ninh
Long An
Quảng Nam
Lạng Sơn
Bình Phước
Cao Bằng
Bắc Kạn
91.37%
90.92%
89.34%
89.07%
89.00%
88.57%
88.39%
88.30%
88.26%
87.78%
86.50%
86.06%
85.91%
85.81%
85.37%
84.79%
84.77%
84.74%
84.42%
84.21%
84.19%
83.75%
83.44%
83.34%
83.31%
83.05%
83.05%
82.94%
82.92%
82.80%
82.48%
82.44%
82.41%
82.23%
82.19%
82.18%
82.04%
81.77%
81.76%
81.40%
81.15%
81.04%
80.97%
80.90%
80.89%
80.79%
80.75%
80.47%
80.25%
80.04%
80.00%
79.93%
79.89%
79.86%
79.53%
79.50%
79.50%
79.46%
79.32%
79.03%
77.13%
76.84%
75.73%
Thái Nguyên
Quảng Ninh
Lào Cai
Hà Tĩnh
Hải Phòng
Hưng Yên
Hải Dương
Bà Rịa-Vũng Tàu
Yên Bái
Phú Thọ
Trà Vinh
Thái Bình
Đồng Tháp
Thanh Hóa
Bình Định
Gia Lai
Cà Mau
Kiên Giang
Bình Dương
Hà Nội
Cần Thơ
Nghệ An
Ninh Bình
Ninh Thuận
Vĩnh Phúc
Đà Nẵng
Tuyên Quang
Bến Tre
Hậu Giang
Hà Giang
Sơn La
Quảng Bình
Hà Nam
Thừa Thiên-Huế
Hòa Bình
Khánh Hòa
TP. H Chí Minh
Sóc Trăng
Bắc Giang
Đồng Nai
m Đng
Đắk Nông
Bạc Liêu
Quảng Ngãi
Đắk Lắk
Tây Ninh
Điện Biên
Tiền Giang
Kon Tum
Phú Yên
Quảng Trị
An Giang
Lạng Sơn
Nam Định
Bình Thuận
Lai Châu
Vĩnh Long
Quảng Nam
Bắc Ninh
Long An
Bình Phước
Cao Bằng
Bắc Kạn
90.65%
90.45%
89.10%
88.97%
88.46%
88.28%
87.76%
87.75%
87.54%
87.03%
85.19%
84.87%
84.77%
84.66%
84.60%
84.48%
84.44%
84.19%
83.40%
83.38%
83.27%
83.23%
83.20%
83.15%
82.80%
82.54%
82.45%
82.26%
82.26%
82.20%
81.79%
81.60%
81.28%
81.11%
81.08%
81.04%
81.00%
80.99%
80.90%
80.36%
80.32%
80.29%
80.18%
79.96%
79.71%
79.71%
79.61%
79.39%
79.35%
79.25%
79.17%
78.53%
78.46%
78.45%
78.42%
78.31%
77.81%
77.67%
77.31%
76.48%
76.38%
74.79%
74.04%
Thái Nguyên
Quảng Ninh
Hưng Yên
Hải Phòng
Hải Dương
Hà Tĩnh
Lào Cai
Bà Rịa-Vũng Tàu
Yên Bái
Phú Thọ
Bình Định
Đồng Tháp
Thái Bình
Bình Dương
Thanh Hóa
Cà Mau
Trà Vinh
Kiên Giang
Nghệ An
Vĩnh Phúc
Gia Lai
Tuyên Quang
Hà Nội
Đà Nẵng
Ninh Bình
Cần Thơ
Hậu Giang
Hà Giang
Quảng Bình
Hà Nam
Hòa Bình
Ninh Thuận
Đắk Lắk
Bạc Liêu
Bắc Giang
Thừa Thiên-Huế
TP. H Chí Minh
Sơn La
Sóc Trăng
Kon Tum
Đắk Nông
Tiền Giang
Quảng Ngãi
m Đng
Đồng Nai
Khánh Hòa
An Giang
Bến Tre
Tây Ninh
Điện Biên
Vĩnh Long
Lai Châu
Phú Yên
Bình Thuận
Quảng Trị
Nam Định
Quảng Nam
Lạng Sơn
Long An
Bắc Ninh
Bình Phước
Cao Bằng
Bắc Kạn
38
SIPAS 2023
Biu đ 55: MĐHL đối vi cht ng t chc thc hin chính sách
địa phương năm 2023 ca 63 tnh, thành ph
90.61%
89.80%
89.00%
88.98%
88.63%
88.61%
88.08%
87.63%
87.62%
87.58%
85.68%
85.38%
85.14%
85.10%
84.89%
84.69%
84.38%
84.31%
84.00%
83.49%
83.40%
83.26%
83.14%
82.71%
82.69%
82.68%
82.67%
82.63%
82.55%
82.52%
82.47%
82.30%
81.88%
81.74%
81.74%
81.67%
81.64%
81.45%
81.24%
81.15%
80.97%
80.63%
80.53%
80.33%
80.15%
80.12%
80.00%
79.88%
79.87%
79.74%
79.57%
79.22%
79.13%
78.99%
78.98%
78.88%
78.76%
78.30%
78.28%
77.56%
76.69%
75.89%
75.41%
Quảng Ninh
Thái Nguyên
Hải Phòng
Hà Tĩnh
Lào Cai
Hưng Yên
Hải Dương
Yên Bái
Phú Thọ
Bà Rịa-Vũng Tàu
Thái Bình
Bình Định
Trà Vinh
Đồng Tháp
Thanh Hóa
Kiên Giang
Cà Mau
Bình Dương
Nghệ An
Gia Lai
Hà Nội
Đà Nẵng
Cần Thơ
Ninh Bình
Hà Nam
Vĩnh Phúc
Tuyên Quang
Ninh Thuận
Quảng Bình
Hà Giang
Hòa Bình
Hậu Giang
TP. Hồ Chí Minh
Thừa Thiên-Huế
Sơn La
Bắc Giang
Sóc Trăng
Đắk Lắk
Khánh Hòa
Bến Tre
Bạc Liêu
Tiền Giang
Đắk Nông
Quảng Ngãi
Kon Tum
Lâm Đồng
Đồng Nai
Vĩnh Long
Điện Biên
Phú Yên
Lai Châu
Tây Ninh
Quảng Trị
An Giang
Bình Thuận
Lạng Sơn
Nam Định
Quảng Nam
Long An
Bắc Ninh
Cao Bằng
Bình Phước
Bắc Kạn
39
SIPAS 2023
Biu đ 56: So sánh MĐHL đi vi chất lưng t chc thc hin chính sách
địa phương năm 2023: Tnh cao nht, trung v, thp nht
Tnh cao nht Tnh trung v Tnh thp nht
Cht lưng t chc thc hin tt chính sách địa phương
1.4. Mức độ hài lòng của người dân đối với kết quả, tác động của chính sách
MĐHL của ngưi n đối vi kết qu, c động ca chính sách đưc đo lường
trên 10 tiêu chí: (1) Kinh tế gia đình của ngưi dân tốt hơn; (2) Kinh tế hi của địa
phương tốt hơn; (3) Bnh vin công lp khám cha bnh tốt hơn; (4) Trưng ph thông
công lp dy hc tốt hơn; (5) Trt t, an toàn hi tốt hơn; (6) Đưng b, giao thông
tốt hơn; (7) Đin sinh hot tốt hơn; (8) c sinh hot tốt hơn; (9) An sinh hi tt
hơn; (10) CQHCNN, CBCCVC có năng lc và thc thi công v tốt hơn.
MĐHL của người dân v điện sinh hot tốt hơn cao nhất, đạt 83,32%; tiếp đến
MĐHL về vic trt t, an toàn hi tốt hơn, đạt 83,23%; MĐHL về vic an sinh hi
tốt hơn, đạt 83,10%; MĐHL về vic trưng ph thông công lp dy hc tốt hơn, đạt
82,94%; MĐHL về vic đường b, giao thông tốt hơn, đạt 82,91%; MĐHL về vic
CQHCNN, CBCCVC năng lực thc thi công v tốt hơn, đạt 82,83%; MĐHL về
vic nước sinh hot tốt hơn, đạt 82,78%; MĐHL v vic kinh tế hi ca địa phương
tốt hơn, đạt 82,19%; MĐHL v vic bnh vin công lp khám, cha bnh tốt hơn, đạt
82,16% MĐHL về vic kinh tế gia đình của ngưi dân tốt hơn, đạt 81,97 (Biểu đồ
57). MĐHL đối vi kết quả, tác động ca chính sách nói chung trong c nước 82,74%.
90.54%
90.96%
91.05%
91.08%
90.13%
90.45%
89.94%
91.37%
90.65%
81.54%
82.30%
82.59%
83.03%
81.72%
82.26%
82.00%
82.44%
81.60%
73.41%
75.63%
76.09%
76.16%
74.77%
75.27%
74.52%
75.73%
74.04%
Tổ chức
thực hiện
tốt chính
sách phát
triển kinh tế
Tổ chức
thực hiện
tốt chính
sách khám
chữa bệnh ở
địa phương
Tổ chức
thực hiện
tốt chính
sách giáo
dục phổ
thông
Tổ chức
thực hiện
tốt chính
sách trật tự,
an toàn xã
hội
Tổ chức
thực hiện
tốt chính
sách giao
thông
đường bộ
Tổ chức
thực hiện
tốt chính
sách điện
sinh hoạt
Tổ chức
thực hiện
tốt chính
sách nước
sinh hoạt
Tổ chức
thực hiện
tốt chính
sách an sinh
xã hội
Tổ chức
thực hiện
tốt chính
sách cải
cách hành
chính
Cao nhất
Trung vị
Thấp nhất
90.61
%
82.30
%
75.41
%
40
SIPAS 2023
Biu đ 57: MĐHL đối vi kết quả, tác động ca chính sách
năm 2023 trong c c
Kết quả, tác động
ca chính sách
MĐHL của ngưi dân đối vi kết quả, tác động ca chính sách 63 tnh, thành
ph nm trong khong 74,96% - 90,49%, trong đó MĐHL về vic kinh tế gia đình ca
người dân tốt hơn nm trong khong 73,76% - 90,13%; MĐHL về vic kinh tế hi
của địa phương tốt hơn nằm trong khong 74,4%1 - 90,16%; MĐHL về vic bnh vin
công lp khám, cha bnh tốt hơn nằm trong khong 73,41% - 90,03%; MĐHL về vic
trưng ph thông công lp dy hc tốt hơn nằm trong khong 75,37% - 90,89%; MĐHL
v vic trt t, an toàn hi tốt hơn nằm trong khong 75,56% - 90,94%; MĐHL về
việc đường b, giao thông tốt hơn nằm trong khong 75,95% - 90,45%; MĐHLvề đin
sinh hot tốt hơn nằm trong khong 76,70% - 90,64%; MĐHL về việc c sinh hot
tốt hơn nm trong khong 74,94% - 90,32%; MĐHL về vic an sinh xã hi tốt hơn nm
trong khong 75,23% - 91,62%; MĐHL về việc CQHCNN, CBCCVC ng lực
thc thi công v tốt hơn nằm trong khong 73,91% - 91,26% (Biểu đ 58 - 69).
81.97%
82.16%
82.19%
82.78%
82.83%
82.91%
82.94%
83.10%
83.23%
83.32%
Kinh tế gia đình của người dân tốt hơn
Bệnh viện công lập khám chữa bệnh tốt hơn
Kinh tế - xã hội của địa phương tốt hơn
Nước sinh hoạt tốt hơn
CQHCNN, CBCC có năng lực và thực thi công
vụ tốt hơn
Đường bộ, giao thông tốt hơn
Trường phổ thông công lập dạy học tốt hơn
An sinh xã hội đối tốt hơn
Trật tự, an toàn xã hội tốt hơn
Điện sinh hoạt tốt hơn
82.74%
41
SIPAS 2023
Biểu đồ 58: MĐHL đối vi vic
kinh tế của gia đình tốt hơn
năm 2023 của 63 tnh, thành ph
Biểu đ 59: MĐHL đối vi vic
kinh tế xã hi của địa phương tốt hơn
năm 2023 ca 63 tnh, thành ph
Biểu đ 60 : MĐHL đối vi vic bnh vin
công lp khám cha bnh tốt hơn
năm 2023 ca 63 tnh, thành ph
90.13%
89.32%
89.03%
89.00%
88.53%
88.42%
88.26%
87.46%
87.22%
86.95%
85.66%
85.21%
84.84%
84.70%
84.19%
84.13%
84.09%
83.97%
83.42%
83.31%
83.30%
83.23%
83.05%
83.04%
82.69%
82.49%
82.20%
82.19%
81.94%
81.94%
81.90%
81.76%
81.63%
81.56%
81.40%
81.07%
80.93%
80.65%
80.50%
80.00%
79.93%
79.93%
79.61%
79.56%
79.50%
79.46%
79.46%
79.46%
79.32%
79.28%
79.28%
79.17%
78.89%
78.32%
78.03%
77.81%
77.45%
76.96%
76.81%
76.31%
75.63%
75.08%
73.76%
Quảng Ninh
Thái Nguyên
Hà Tĩnh
Hải Phòng
Hưng Yên
Hải Dương
Lào Cai
Bà Rịa-Vũng Tàu
Yên Bái
Phú Thọ
Thái Bình
Thanh Hóa
Kiên Giang
nh Định
Cà Mau
nh Dương
Đồng Tháp
Nghệ An
Tuyên Quang
Vĩnh Phúc
Gia Lai
Quảng Bình
Trà Vinh
Hà Nội
Ninh Bình
Hậu Giang
Hà Nam
Hà Giang
Bạc Liêu
Hòa Bình
Cần Thơ
Ninh Thuận
Đắk Lắk
Đà Nẵng
Sơn La
TP. Hồ Chí Minh
Bắc Giang
Sóc Trăng
Thừa Thiên-Huế
Khánh Hòa
Đắk Nông
Kon Tum
Bến Tre
Đồng Nai
Tây Ninh
Điện Biên
Quảng Trị
Quảng Ngãi
Vĩnh Long
Lai Châu
Lâm Đồng
nh Thuận
Tiền Giang
Phú Yên
Nam Định
An Giang
Quảng Nam
Lạng Sơn
Bắc Ninh
Long An
nh Phước
Cao Bằng
Bắc Kạn
90.16%
90.14%
89.28%
88.93%
88.45%
88.21%
88.17%
87.83%
87.12%
87.06%
85.60%
85.30%
85.01%
84.87%
84.22%
84.19%
84.09%
84.09%
83.85%
83.62%
83.44%
83.31%
83.24%
83.02%
82.92%
82.40%
82.16%
82.13%
82.05%
82.02%
82.01%
81.88%
81.69%
81.37%
81.22%
81.21%
81.08%
80.97%
80.97%
80.54%
80.32%
80.25%
80.25%
80.00%
79.89%
79.86%
79.86%
79.78%
79.75%
79.75%
79.35%
79.28%
79.25%
78.42%
78.28%
78.24%
77.89%
77.74%
77.34%
76.92%
75.94%
75.21%
74.41%
Quảng Ninh
Thái Nguyên
Hà Tĩnh
Hải Phòng
Lào Cai
Hải Dương
Hưng Yên
Bà Rịa-Vũng Tàu
Yên Bái
Phú Thọ
Thái Bình
Thanh Hóa
nh Định
nh Dương
Nghệ An
Đồng Tháp
Cà Mau
Kiên Giang
Vĩnh Phúc
Quảng Bình
Tuyên Quang
Hà Nội
Gia Lai
Ninh Bình
Hậu Giang
Ninh Thuận
Cần Thơ
Trà Vinh
Đà Nẵng
Hà Nam
Hà Giang
Đắk Lắk
Sơn La
Hòa Bình
Bạc Liêu
TP. Hồ Chí Minh
Bắc Giang
Thừa Thiên-Huế
Sóc Trăng
Đắk Nông
Khánh Hòa
Vĩnh Long
Lâm Đồng
Điện Biên
Tây Ninh
Kon Tum
Quảng Ngãi
Đồng Nai
nh Thuận
Bến Tre
Tiền Giang
Lai Châu
Quảng Trị
An Giang
Phú Yên
Nam Định
Lạng Sơn
Quảng Nam
Bắc Ninh
Long An
nh Phước
Cao Bằng
Bắc Kạn
90.03%
89.96%
88.97%
88.94%
88.89%
88.60%
88.42%
87.88%
87.60%
87.21%
84.98%
84.95%
84.87%
84.80%
84.66%
84.48%
84.41%
84.19%
83.59%
83.53%
83.51%
83.42%
83.25%
83.02%
82.90%
82.54%
82.51%
82.22%
82.19%
82.14%
81.98%
81.93%
81.87%
81.81%
81.71%
81.69%
81.29%
81.12%
81.12%
80.72%
80.14%
80.11%
80.00%
79.96%
79.96%
79.82%
79.78%
79.49%
79.43%
79.30%
79.10%
78.99%
78.89%
78.74%
78.35%
78.18%
77.81%
77.49%
76.85%
76.20%
74.95%
74.93%
73.41%
Quảng Ninh
Thái Nguyên
Hải Phòng
Lào Cai
Hà Tĩnh
Hưng Yên
Hải Dương
Yên Bái
Phú Thọ
Bà Rịa-Vũng Tàu
nh Dương
Kiên Giang
nh Định
Thái Bình
Cà Mau
Đồng Tháp
Thanh Hóa
Quảng Bình
Nghệ An
Đà Nẵng
Tuyên Quang
Vĩnh Phúc
Trà Vinh
Gia Lai
Hà Nội
Hà Giang
Sơn La
Ninh Thuận
Ninh Bình
Đắk Lắk
Hà Nam
TP. Hồ Chí Minh
Hòa Bình
Hậu Giang
Cần Thơ
Bạc Liêu
Bắc Giang
Sóc Trăng
Thừa Thiên-Huế
Khánh Hòa
Lâm Đồng
Kon Tum
Bến Tre
Đắk Nông
Vĩnh Long
Quảng Trị
Điện Biên
Quảng Ngãi
Lai Châu
Đồng Nai
nh Thuận
An Giang
Nam Định
Tiền Giang
Phú Yên
Lạng Sơn
Tây Ninh
Quảng Nam
Long An
Bắc Ninh
nh Phước
Cao Bằng
Bắc Kạn
42
SIPAS 2023
Biểu đồ 61: MĐHL đối vi vic
trường ph thông công lp dy tốt hơn
năm 2023 của 63 tnh, thành ph
Biểu đ 62: MĐHL đối vi vic
trt t, an tn xã hi tốtn
năm 2023 ca 63 tnh, thành ph
Biểu đồ 63: MĐHL đối vi vic
đưng b, giao thông tốt hơn
năm 2023 ca 63 tnh, thành ph
90.89%
89.96%
89.03%
88.96%
88.51%
88.49%
88.09%
87.89%
87.68%
87.43%
85.90%
85.59%
85.56%
85.12%
84.73%
84.59%
84.41%
84.34%
84.06%
84.01%
83.82%
83.71%
83.66%
83.56%
83.52%
83.38%
83.24%
83.09%
83.05%
83.00%
82.84%
82.80%
82.67%
82.27%
82.20%
82.15%
81.98%
81.86%
81.65%
81.43%
81.37%
81.33%
81.08%
81.08%
80.89%
80.76%
80.57%
80.57%
80.43%
80.29%
80.22%
80.18%
80.11%
80.07%
79.71%
79.61%
79.36%
79.14%
79.01%
78.53%
77.36%
77.09%
75.37%
Quảng Ninh
Thái Nguyên
Hải Phòng
Hải Dương
Lào Cai
Hưng Yên
Yên Bái
Hà Tĩnh
Bà Rịa-Vũng Tàu
Phú Thọ
Thanh Hóa
Kiên Giang
Thái Bình
nh Định
nh Dương
Cà Mau
Nghệ An
Đồng Tháp
Tuyên Quang
Trà Vinh
Đà Nẵng
Ninh Thuận
Ninh Bình
Vĩnh Phúc
Hà Nội
Sơn La
Gia Lai
Thừa Thiên-Huế
Cần Thơ
Hậu Giang
Hòa Bình
Quảng Bình
TP. Hồ Chí Minh
Hà Nam
Sóc Trăng
Hà Giang
Đắk Lắk
Khánh Hòa
Bắc Giang
Bến Tre
Lâm Đồng
Bạc Liêu
Quảng Ngãi
Đắk Nông
Đồng Nai
Phú Yên
Lai Châu
Quảng Trị
Điện Biên
Nam Định
Tây Ninh
Kon Tum
Vĩnh Long
Tiền Giang
nh Thuận
An Giang
Lạng Sơn
Long An
Quảng Nam
Bắc Ninh
Cao Bằng
nh Phước
Bắc Kạn
90.94%
90.73%
89.59%
89.09%
88.71%
88.64%
88.39%
88.26%
88.19%
87.68%
86.59%
86.35%
85.38%
85.27%
85.09%
85.02%
84.95%
84.92%
84.24%
84.24%
84.14%
84.04%
83.98%
83.91%
83.79%
83.46%
83.45%
83.42%
83.35%
83.21%
82.97%
82.91%
82.82%
82.80%
82.78%
82.75%
82.62%
82.38%
82.19%
82.15%
81.94%
81.88%
81.84%
81.76%
81.69%
81.65%
81.36%
81.07%
80.39%
80.11%
80.00%
79.96%
79.89%
79.82%
79.68%
79.32%
79.21%
79.06%
78.85%
78.35%
77.62%
77.03%
75.56%
Thái Nguyên
Quảng Ninh
Lào Cai
Hải Phòng
Hải Dương
Hưng Yên
Hà Tĩnh
Bà Rịa-Vũng Tàu
Yên Bái
Phú Thọ
Thái Bình
Thanh Hóa
nh Định
Kiên Giang
Đà Nẵng
Đồng Tháp
nh Dương
Nghệ An
Ninh Bình
Tuyên Quang
Hà Nội
Vĩnh Phúc
Trà Vinh
Gia Lai
Sơn La
Cần Thơ
Cà Mau
Thừa Thiên-Huế
Ninh Thuận
Đồng Nai
Quảng Bình
Bắc Giang
Hậu Giang
Hòa Bình
Hà Nam
TP. Hồ Chí Minh
Hà Giang
Sóc Trăng
Bạc Liêu
Đắk Nông
Khánh Hòa
Quảng Ngãi
Lâm Đồng
Bến Tre
Đắk Lắk
Lai Châu
Điện Biên
Phú Yên
Lạng Sơn
Quảng Trị
Kon Tum
Tiền Giang
Vĩnh Long
Tây Ninh
Nam Định
nh Thuận
Quảng Nam
An Giang
Long An
Bắc Ninh
Cao Bằng
nh Phước
Bắc Kạn
90.45%
89.96%
89.80%
89.03%
88.84%
88.82%
88.60%
88.46%
88.22%
88.11%
86.09%
85.96%
85.65%
85.23%
84.95%
84.54%
84.35%
84.31%
83.97%
83.75%
83.72%
83.65%
83.49%
83.37%
83.36%
83.01%
82.92%
82.83%
82.76%
82.63%
82.59%
82.48%
82.39%
82.33%
82.16%
82.13%
82.09%
82.08%
82.02%
82.00%
81.72%
81.70%
81.44%
81.29%
81.18%
81.04%
80.76%
80.39%
80.11%
80.00%
80.00%
80.00%
79.78%
79.75%
78.92%
78.67%
78.49%
78.35%
78.28%
78.14%
77.24%
76.76%
75.95%
Quảng Ninh
Thái Nguyên
Lào Cai
Hải Phòng
Bà Rịa-Vũng Tàu
Hải Dương
Hưng Yên
Hà Tĩnh
Yên Bái
Phú Thọ
Thái Bình
Đồng Tháp
nh Định
Kiên Giang
nh Dương
Nghệ An
Thanh Hóa
Tuyên Quang
Đà Nẵng
Vĩnh Phúc
Trà Vinh
Gia Lai
Ninh Thuận
Ninh Bình
Hà Nội
Cà Mau
Hà Nam
Cần Thơ
Quảng Bình
Bạc Liêu
Bến Tre
Hòa Bình
TP. Hồ Chí Minh
Hà Giang
Thừa Thiên-Huế
Sơn La
Sóc Trăng
Bắc Giang
Lâm Đồng
Đồng Nai
Lai Châu
Hậu Giang
Đắk Lắk
Đắk Nông
Khánh Hòa
Phú Yên
Quảng Ngãi
Tây Ninh
Tiền Giang
Điện Biên
Kon Tum
Nam Định
Quảng Trị
Vĩnh Long
nh Thuận
Long An
An Giang
Bắc Ninh
Quảng Nam
Lạng Sơn
nh Phước
Cao Bằng
Bắc Kạn
43
SIPAS 2023
Biểu đồ 64: MĐHL đối vi vic
đin sinh hot tốt hơn
năm 2023 ca 63 tnh, thành ph
Biểu đ 65: MĐHL đối vi vi
c sinh hot tốt hơn
năm 2023 ca 63 tnh, thành ph
Biểu đồ 66: MĐHL đối vi vic
an sinh xã hi tt hơn
năm 2023 ca 63 tnh, thành ph
90.64%
89.98%
89.46%
89.13%
88.70%
88.67%
88.64%
88.60%
87.89%
87.72%
86.77%
85.77%
85.59%
85.31%
84.98%
84.95%
84.86%
84.79%
84.71%
84.70%
84.62%
84.60%
84.38%
84.07%
84.00%
83.99%
83.94%
83.87%
83.68%
83.48%
83.36%
83.35%
83.28%
83.21%
82.76%
82.74%
82.73%
82.56%
82.48%
82.40%
81.80%
81.58%
81.56%
81.18%
81.07%
80.97%
80.90%
80.79%
80.75%
80.54%
80.14%
80.11%
79.93%
79.89%
79.89%
79.64%
79.61%
79.46%
78.99%
77.96%
77.59%
76.99%
76.70%
Quảng Ninh
Lào Cai
Thái Nguyên
Hải Phòng
Bà Rịa-Vũng Tàu
Hải Dương
Hưng Yên
Hà Tĩnh
Phú Thọ
Yên Bái
Thái Bình
nh Định
Kiên Giang
Đồng Tháp
nh Dương
Quảng Bình
Nghệ An
Trà Vinh
Thanh Hóa
Cà Mau
Tuyên Quang
Sơn La
Hà Nội
Đà Nẵng
Vĩnh Phúc
Ninh Bình
Gia Lai
Ninh Thuận
Cần Thơ
Khánh Hòa
Hậu Giang
Hà Nam
Thừa Thiên-Huế
TP. Hồ Chí Minh
Bến Tre
Sóc Trăng
Bạc Liêu
Hòa Bình
Bắc Giang
Hà Giang
Quảng Ngãi
Lâm Đồng
Đắk Lắk
Đồng Nai
Phú Yên
Lai Châu
Đắk Nông
Điện Biên
An Giang
Nam Định
Quảng Trị
Kon Tum
nh Thuận
Lạng Sơn
Tiền Giang
Tây Ninh
Long An
Vĩnh Long
Bắc Ninh
Quảng Nam
Cao Bằng
Bắc Kạn
nh Phước
90.32%
89.46%
89.28%
89.03%
88.67%
88.51%
88.39%
88.30%
88.11%
88.03%
85.42%
85.30%
85.09%
85.02%
84.92%
84.68%
84.59%
84.48%
84.30%
84.23%
84.16%
84.08%
83.98%
83.87%
83.78%
83.73%
83.71%
83.55%
83.35%
83.10%
82.99%
82.60%
82.48%
82.47%
82.24%
81.97%
81.79%
81.44%
81.43%
81.21%
80.97%
80.79%
80.70%
80.61%
80.57%
80.54%
80.47%
80.43%
80.25%
80.21%
79.96%
79.71%
79.57%
79.50%
79.20%
78.85%
78.85%
78.67%
77.89%
77.10%
76.04%
75.02%
74.94%
Quảng Ninh
Thái Nguyên
Hưng Yên
Hải Phòng
Hải Dương
Lào Cai
Hà Tĩnh
Bà Rịa-Vũng Tàu
Yên Bái
Phú Thọ
Thái Bình
nh Định
Đồng Tháp
Kiên Giang
nh Dương
Trà Vinh
Cà Mau
Thanh Hóa
Tuyên Quang
Cần Thơ
Nghệ An
Thừa Thiên-Huế
Quảng Bình
Đà Nẵng
Gia Lai
Ninh Bình
Vĩnh Phúc
Hà Nội
Ninh Thuận
TP. Hồ Chí Minh
Hậu Giang
Sơn La
Bến Tre
Hà Giang
Hà Nam
Bạc Liêu
Bắc Giang
Sóc Trăng
Khánh Hòa
Đắk Lắk
Nam Định
Hòa Bình
Đồng Nai
Lâm Đồng
Lai Châu
Quảng Ngãi
Đắk Nông
Quảng Trị
Kon Tum
Điện Biên
An Giang
Tiền Giang
Phú Yên
Vĩnh Long
nh Thuận
Long An
Tây Ninh
Bắc Ninh
Lạng Sơn
Quảng Nam
Cao Bằng
Bắc Kạn
nh Phước
91.62%
90.70%
89.61%
89.12%
89.00%
88.71%
88.55%
88.32%
87.94%
87.92%
86.49%
85.90%
85.16%
85.10%
85.09%
84.86%
84.73%
84.58%
84.48%
84.35%
84.24%
84.09%
84.09%
83.82%
83.81%
83.69%
83.48%
83.40%
83.30%
83.09%
82.99%
82.72%
82.62%
82.53%
82.47%
82.34%
82.23%
82.12%
82.12%
81.95%
81.86%
81.22%
81.22%
81.05%
80.93%
80.89%
80.79%
80.79%
80.79%
80.43%
80.40%
80.32%
80.32%
79.57%
79.57%
79.14%
79.10%
78.78%
78.53%
77.97%
76.77%
76.61%
75.23%
Thái Nguyên
Quảng Ninh
Hưng Yên
Lào Cai
Hải Phòng
Hải Dương
Bà Rịa-Vũng Tàu
Hà Tĩnh
Yên Bái
Phú Thọ
Thái Bình
Thanh Hóa
Kiên Giang
nh Dương
nh Định
Gia Lai
Cà Mau
Trà Vinh
Đồng Tháp
Nghệ An
Hà Nội
Ninh Thuận
Ninh Bình
Vĩnh Phúc
Đà Nẵng
Thừa Thiên-Huế
Tuyên Quang
Cần Thơ
Quảng Bình
Sơn La
Hậu Giang
Bắc Giang
TP. Hồ Chí Minh
Hà Nam
Hà Giang
Hòa Bình
Bạc Liêu
Lâm Đồng
Bến Tre
Sóc Trăng
Đắk Lắk
Khánh Hòa
Đắk Nông
Quảng Ngãi
Nam Định
Đồng Nai
An Giang
Tây Ninh
Điện Biên
Kon Tum
Tiền Giang
nh Thuận
Quảng Trị
Phú Yên
Lai Châu
Vĩnh Long
Lạng Sơn
Long An
Bắc Ninh
Quảng Nam
nh Phước
Cao Bằng
Bắc Kạn
44
SIPAS 2023
Biểu đồ 67: MĐHL đối vi vic CQHCNN,
CBCCVC có năng lực, thc thi công v tốt hơn
năm 2023 của 63 tnh, thành ph
Biểu đồ 68: MĐHL đối vi kết quả, tác động ca chính sách
địa phương năm 2023 của 63 tnh, thành ph
91.26%
90.89%
89.89%
89.03%
88.75%
88.64%
88.30%
88.04%
87.71%
87.47%
85.97%
85.57%
85.37%
85.34%
85.26%
84.95%
84.84%
84.70%
84.06%
84.04%
83.84%
83.77%
83.77%
83.52%
83.48%
83.46%
83.43%
83.41%
83.05%
82.76%
82.32%
82.26%
82.23%
82.20%
82.12%
82.05%
81.97%
81.87%
81.76%
81.76%
81.36%
81.25%
81.21%
81.01%
80.57%
80.50%
80.47%
80.36%
80.25%
80.25%
79.96%
79.57%
79.50%
79.39%
79.35%
79.17%
78.64%
78.57%
78.38%
77.20%
76.63%
75.90%
73.91%
Thái Nguyên
Quảng Ninh
Hưng Yên
Hải Phòng
Hải Dương
Hà Tĩnh
Bà Rịa-Vũng Tàu
Lào Cai
Phú Thọ
Yên Bái
Trà Vinh
Thái Bình
Thanh Hóa
Kiên Giang
nh Định
Cà Mau
nh Dương
Đồng Tháp
Gia Lai
Vĩnh Phúc
Nghệ An
Tuyên Quang
Hà Nội
Ninh Bình
Ninh Thuận
Hậu Giang
Đà Nẵng
Quảng Bình
Cần Thơ
Hòa Bình
Sơn La
Hà Giang
Hà Nam
Sóc Trăng
Bạc Liêu
Thừa Thiên-Huế
Bắc Giang
TP. Hồ Chí Minh
Lâm Đồng
Bến Tre
An Giang
Đắk Nông
Đắk Lắk
Quảng Ngãi
Đồng Nai
Kon Tum
Khánh Hòa
Phú Yên
Tây Ninh
Vĩnh Long
Tiền Giang
Điện Biên
Lai Châu
Quảng Trị
Nam Định
nh Thuận
Lạng Sơn
Quảng Nam
Long An
Bắc Ninh
nh Phước
Cao Bằng
Bắc Kạn
90.49%
90.21%
89.02%
88.92%
88.85%
88.63%
88.59%
88.11%
87.80%
87.64%
85.86%
85.22%
85.20%
85.11%
84.84%
84.77%
84.29%
84.29%
84.02%
83.92%
83.75%
83.70%
83.62%
83.52%
83.52%
83.45%
83.17%
82.95%
82.75%
82.75%
82.45%
82.44%
82.34%
82.28%
82.17%
82.00%
81.89%
81.77%
81.66%
81.43%
81.26%
81.10%
80.88%
80.81%
80.69%
80.25%
80.24%
80.14%
79.93%
79.84%
79.76%
79.72%
79.71%
79.69%
79.52%
79.46%
78.64%
78.24%
78.08%
77.90%
76.31%
76.29%
74.96%
Quảng Ninh
Thái Nguyên
Hải Phòng
Lào Cai
Hưng Yên
Hải Dương
Hà Tĩnh
Bà Rịa-Vũng Tàu
Yên Bái
Phú Thọ
Thái Bình
Bình Định
Thanh Hóa
Kiên Giang
Bình Dương
Đồng Tháp
Cà Mau
Nghệ An
Trà Vinh
Tuyên Quang
Vĩnh Phúc
Gia Lai
Hà Nội
Quảng Bình
Đà Nẵng
Ninh Bình
Ninh Thuận
Cần Thơ
Hậu Giang
Sơn La
Hà Nam
Thừa Thiên-Huế
Hà Giang
TP. Hồ Chí Minh
Hòa Bình
Bạc Liêu
Bắc Giang
Sóc Trăng
Đắk Lắk
Bến Tre
Khánh Hòa
Lâm Đồng
Đắk Nông
Đồng Nai
Quảng Ngãi
Lai Châu
Điện Biên
Kon Tum
Quảng Trị
Phú Yên
Vĩnh Long
Tây Ninh
Tiền Giang
Nam Định
An Giang
Bình Thuận
Lạng Sơn
Long An
Quảng Nam
Bắc Ninh
Cao Bằng
Bình Phước
Bắc Kạn
45
SIPAS 2023
MĐHL của người dân nông thôn đối vi vic chính sách của địa phương đã
góp phn giúp cho kinh tế gia đình của người dân ngày càng tốt hơn cao hơn 6,25% so
vi HL của ngưi dân đô thị (82,57% so vi 76,58%); MĐHL của người dân
nông thôn đối vi vic chính sách của địa phương đã góp phần giúp cho chất lượng cuc
sng của ngưi dân ngày càng tốt hơn cao n 5,52% so vi MĐHL của người dân
đô thị (82,49% so vi 76,97%).
MĐHL của ngưi dân nông thôn đi vi kết quả, tác động ca chính sách ca
địa phương nói chung cao hơn 5,99% so vi MĐHL của người dân đô thị (82,57% so
vi 76,58%).
Biu đ 69: MĐHL đối vi kết quả, tác động ca chính sách
năm 2023: Tnh cao nht, trung v, thp nht
Tnh cao nht Tnh trung v Tnh thp nht
Kết quả, tác động ca chính sách địa phương
1.5. Mức độ hài lòng của người dân đối với việc xây dựng, tổ chức thực hiện
chính sách nói chung
MĐHL của người dân đối vi vic xây dng, t chc thc hin chính sách nói
chung được tng hp t MĐHL trên 23 tiêu chí ca 04 yếu t ca ni dung này ( Khon
1.1 - 1.4). Kết qu tng hp cho thy MĐHL đối vi vic xây dng, t chc thc hin
chính sách nói chung trong c nước 82,49% (Biểu đồ 70); MĐHL đối vi vic xây
dng, t chc thc hin chính sách ca 63 tnh nm trong khong 75,14% - 90,47%
(Biểu đồ 70, 71, 72).
MĐHL của người dân đối vi vic xây dng, t chc thc hin chính sách nói
chung trong c nước ca 63 tỉnh năm 2023 tăng so với năm 2022 (Biểu đồ 70 - 71,
Bng 1 - 3)
90.13%
90.16%
90.03%
90.89%
90.94%
90.45%
90.64%
90.32%
91.62%
91.26%
81.76%
81.88%
81.93%
82.80%
82.91%
82.48%
83.35%
82.60%
82.72%
82.26%
73.76%
74.41%
73.41%
75.37%
75.56%
75.95%
76.70%
74.94%
75.23%
73.91%
Kinh tế gia
đình của
người dân
tốt hơn
Kinh tế - xã
hội của địa
phương tốt
hơn
Bệnh viện
khám chữa
bệnh tốt hơn
Trường ph
thông công
lập dạy học
tốt hơn
Trật tự, an
toàn xã hội
tốt hơn
Đường bộ,
giao thông
tốt hơn
Điện sinh
hoạt tốt hơn
Nước sinh
hoạt tốt hơn
An sinh xã
hội đối tốt
hơn
CQHCNN,
CBCC có
năng lực và
thực thi công
vụ tốt hơn
Cao nhất
Trung vị
Thấp nhất
90.49
%
82.44
%
74.96
%
46
SIPAS 2023
Biu đ 70: MĐHL đối vi vic xây dng, t chc thc hin chính sách
nói chung trong c c
Năm 2023
Hài lòng chung v vic xây dng, t
chc thc hiện chính sách năm 2023
Năm 2022
Hài lòng chung v vic xây dng, t
chc thc hiện chính sách năm 2022
Biu đ 71: MĐHL đối vi vic xây dng, t chc thc hin chính sách
nói chung gia 63 tnh, thành ph
Năm 2023
Tnh cao nht
Tnh trung v
Tnh thp nht
Năm 2022
Tnh cao nht
Tnh trung v
Tnh thp nht
82.49%
86.89
%
79.07
%
72.00
%
90.47
%
82.29
%
75.14
%
79.72%
47
SIPAS 2023
Biu đ 72: MĐHL đối vi vic xây dng, t chc thc hin chính sách
nói chung năm 2023 ca 63 tnh, thành ph
90.47%
89.89%
88.97%
88.84%
88.64%
88.50%
88.20%
87.81%
87.61%
87.60%
85.79%
85.24%
85.01%
84.88%
84.64%
84.49%
84.45%
84.33%
84.03%
83.51%
83.46%
83.25%
82.90%
82.88%
82.86%
82.86%
82.84%
82.80%
82.42%
82.40%
82.31%
82.29%
82.17%
81.91%
81.89%
81.63%
81.52%
81.50%
81.16%
81.15%
81.13%
80.86%
80.37%
80.33%
80.23%
80.14%
80.09%
80.03%
79.87%
79.77%
79.56%
79.31%
79.29%
79.18%
79.15%
78.86%
78.75%
78.10%
78.03%
77.42%
76.50%
75.97%
75.14%
Quảng Ninh
Thái Nguyên
Hải Phòng
Hà Tĩnh
Lào Cai
Hưng Yên
Hải Dương
Bà Rịa-Vũng Tàu
Phú Thọ
Yên Bái
Thái Bình
Bình Định
Thanh Hóa
Đồng Tháp
Kiên Giang
Trà Vinh
Bình Dương
Cà Mau
Nghệ An
Gia Lai
Hà Nội
Đà Nẵng
Ninh Bình
Cần Thơ
Quảng Bình
Tuyên Quang
Vĩnh Phúc
Ninh Thuận
Hà Nam
Hậu Giang
Hòa Bình
Hà Giang
Sơn La
Thừa Thiên-Huế
TP. Hồ Chí Minh
Bắc Giang
Sóc Trăng
Đắk Lắk
Bạc Liêu
Khánh Hòa
Bến Tre
Đắk Nông
Lâm Đồng
Quảng Ngãi
Đồng Nai
Tiền Giang
Kon Tum
Điện Biên
Vĩnh Long
Lai Châu
Phú Yên
Quảng Trị
Tây Ninh
An Giang
Bình Thuận
Lạng Sơn
Nam Định
Quảng Nam
Long An
Bắc Ninh
Cao Bằng
Bình Phước
Bắc Kạn
48
SIPAS 2023
Bng 1: MĐHL của người dân đối vi vic xây dng, t chc thc hin chính sách nói chung
trong c c ca năm 2023 với năm 2022
Tiêu chí
Chung cả nước
Tỉnh cao nhất
Tỉnh trung vị
Tỉnh thấp nhất
Năm
2023
Năm
2022
Năm
2023
Năm
2022
Năm
2023
Năm
2022
Năm
2023
Năm
2022
I. VIỆC XÂY DỰNG, TỔ CHỨC THỰC HIỆN CHÍNH
SÁCH
82.49%
79.72%
90.47%
86.89%
82.29%
79.07%
75.14%
72.00%
A. Trách nhiệm giải trình của chính quyền về chính sách
81.93%
79.74%
90.08%
88.36%
81.49%
79.69%
74.77%
70.40%
1. Chính quyền cung cấp, giải thích thông tin về các chính sách
theo nhiều hình thức, giúp mọi người dân dễ tìm, dễ thấy.
81.57%
79.29%
90.02%
87.33%
81.18%
79.12%
73.91%
67.88%
2. Chính quyền cung cấp thông tin về các chính sách đầy đủ, dễ
hiểu đối với người dân.
82.29%
80.19%
90.14%
89.39%
81.76%
80.54%
75.44%
72.48%
B. Sự tham gia của người dân vào quá trình xây dựng, tổ
chức thực hiện chinh sách
81.83%
79.65%
90.13%
87.43%
81.48%
79.00%
74.65%
71.92%
3. Chính quyền tổ chức nhiều hình thức để người dân dễ dàng
tham gia góp ý kiến xây dựng các chính sách.
81.82%
79.62%
90.10%
86.50%
81.47%
78.63%
74.52%
71.55%
4. Chính quyền tổ chức nhiều hình thức để người dân dễ dàng
phản hồi ý kiến đánh giá tình hình triển khai và kết quả, tác động
của các chính sách ở địa phương.
81.84%
79.67%
90.16%
88.36%
81.43%
78.40%
74.77%
71.65%
C. Chất lượng tổ chức thực hiện chính sách
82.49%
79.68%
90.61%
87.31%
82.30%
78.73%
75.41%
71.10%
C. Chất lượng chính sách
5. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt chính sách phát triển kinh tế.
81.83%
90.54%
81.54%
73.41%
6. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt chính sách khám chữa bệnh.
82.63%
90.96%
82.30%
75.63%
7. Chính quyền tchức thc hiện tt chính sách giáo dục ph thông.
82.91%
91.05%
82.59%
76.09%
8. Cnh quyền tổ chức thc hin tt chính ch trt tự, an toàn xã hi.
83.32%
91.08%
83.03%
76.16%
9. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt chính sách giao thông đường b.
81.90%
90.13%
81.72%
74.77%
10. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt chính sách điện sinh hoạt.
82.53%
90.45%
82.26%
75.27%
11. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt chính sách nước sinh hoạt.
82.20%
89.94%
82.00%
74.52%
12. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội.
83.02%
91.37%
82.44%
75.73%
13. Cnh quyn tổ chức thực hin tốt chính ch cải ch nh chính.
82.10%
90.65%
81.60%
74.04%
D. Kết quả, tác động của chính sách
82.74%
79.83%
90.49%
87.75%
82.44%
78.90%
74.96%
71.09%
14. Kinh tế gia đình của người dân địa phương tốt hơn.
81.97%
79.64%
90.13%
88.76%
81.76%
78.60%
73.76%
69.30%
15. Kinh tế - xã hội của địa phương tốt hơn.
82.19%
90.16%
81.88%
74.41%
16. Bệnh viện công lập ở địa phương khám chữa bệnh cho người
dân tốt hơn.
82.16%
90.03%
81.93%
73.41%
49
SIPAS 2023
Tiêu chí
Chung cả nước
Tỉnh cao nhất
Tỉnh trung vị
Tỉnh thấp nhất
Năm
2023
Năm
2022
Năm
2023
Năm
2022
Năm
2023
Năm
2022
Năm
2023
Năm
2022
17. Trường phổ thông công lập dạy học sinh tốt hơn.
82.94%
90.89%
82.80%
75.37%
18. Trật tự, an toàn xã hội ở địa phương tốt hơn.
83.23%
90.94%
82.91%
75.56%
19. Đường bộ, giao thông ở địa phương tốt hơn.
82.91%
90.45%
82.48%
75.95%
20. Điện sinh hoạt của người dân ở địa phương tốt hơn.
83.32%
90.64%
83.35%
76.70%
21. Nước sinh hoạt của người dân ở địa phương tốt hơn.
82.78%
90.32%
82.60%
74.94%
22. An sinh xã hội đối với người dân ở địa phương tốt hơn.
83.10%
91.62%
82.72%
75.23%
23. Cơ quan hành chính nhà nước, đội ngũ cán bộ, công chức,
viên chức ở địa phương có năng lực và thực thi công vụ tốt hơn.
82.83%
91.26%
82.26%
73.91%
Chính sách của địa phương đã góp phần giúp cho chất lượng
cuộc sống của người dân địa phương ngày càng tốt hơn trong
thời gian qua
80.01%
87.91%
79.31%
72.39%
50
SIPAS 2023
Bng 2: MĐHL của người dân đi vi vic xây dng, t chc thc hin
chính sách nói chung ca 63 tnh, thành ph ca năm 2023 so với năm 2022:
Tăng/gim ch s
TT
Tỉnh/Thành phố
Năm 2023
Năm 2022
Tăng/Giảm chỉ số
1.
An Giang
79.18%
76.61%
2.57%
2.
Bà Rịa - Vũng Tàu
87.81%
82.38%
5.42%
3.
Bắc Giang
81.63%
75.87%
5.76%
4.
Bắc Kạn
75.14%
75.03%
0.12%
5.
Bạc Liêu
81.16%
80.02%
1.14%
6.
Bắc Ninh
77.42%
77.48%
-0.06%
7.
Bến Tre
81.13%
77.11%
4.02%
8.
Bình Định
85.24%
80.08%
5.17%
9.
Bình Dương
84.45%
84.34%
0.11%
10.
Bình Phước
75.97%
75.43%
0.55%
11.
Bình Thuận
79.15%
72.00%
7.15%
12.
Cà Mau
84.33%
85.04%
-0.71%
13.
Cần Thơ
82.88%
77.76%
5.12%
14.
Cao Bằng
76.50%
75.10%
1.39%
15.
Đà Nẵng
83.25%
77.37%
5.88%
16.
Đắk Lắk
81.50%
79.35%
2.15%
17.
Đắk Nông
80.86%
80.12%
0.75%
18.
Điện Biên
80.03%
78.31%
1.72%
19.
Đồng Nai
80.23%
74.41%
5.82%
20.
Đồng Tháp
84.88%
77.68%
7.20%
21.
Gia Lai
83.51%
82.60%
0.91%
22.
Hà Giang
82.29%
80.23%
2.07%
23.
Hà Nam
82.42%
80.23%
2.19%
24.
Hà Nội
83.46%
79.07%
4.40%
25.
Hà Tĩnh
88.84%
83.96%
4.89%
26.
Hải Dương
88.20%
83.02%
5.17%
27.
Hải Phòng
88.97%
83.12%
5.85%
28.
Hậu Giang
82.40%
80.38%
2.02%
29.
TP. Hồ Chí Minh
81.89%
77.07%
4.81%
30.
Hòa Bình
82.31%
78.65%
3.66%
31.
Hưng Yên
88.50%
84.33%
4.17%
32.
Khánh Hòa
81.15%
75.82%
5.32%
33.
Kiên Giang
84.64%
79.13%
5.51%
34.
Kon Tum
80.09%
78.98%
1.11%
35.
Lai Châu
79.77%
78.12%
1.64%
36.
Lâm Đồng
80.37%
77.63%
2.74%
37.
Lạng Sơn
78.86%
74.25%
4.61%
38.
Lào Cai
88.64%
83.07%
5.57%
39.
Long An
78.03%
73.67%
4.36%
51
SIPAS 2023
TT
Tỉnh/Thành phố
Năm 2023
Năm 2022
Tăng/Giảm chỉ số
40.
Nam Định
78.75%
76.87%
1.88%
41.
Nghệ An
84.03%
80.98%
3.05%
42.
Ninh Bình
82.90%
80.04%
2.86%
43.
Ninh Thuận
82.80%
81.46%
1.34%
44.
Phú Thọ
87.61%
82.43%
5.18%
45.
Phú Yên
79.56%
77.17%
2.39%
46.
Quảng Bình
82.86%
80.52%
2.34%
47.
Quảng Nam
78.10%
73.87%
4.22%
48.
Quảng Ngãi
80.33%
77.27%
3.07%
49.
Quảng Ninh
90.47%
86.89%
3.59%
50.
Quảng Trị
79.31%
75.04%
4.27%
51.
Sóc Trăng
81.52%
76.53%
4.99%
52.
Sơn La
82.17%
81.00%
1.17%
53.
Tây Ninh
79.29%
74.36%
4.93%
54.
Thái Bình
85.79%
81.78%
4.02%
55.
Thái Nguyên
89.89%
85.72%
4.17%
56.
Thanh Hóa
85.01%
84.85%
0.16%
57.
Thừa Thiên-Huế
81.91%
77.54%
4.37%
58.
Tiền Giang
80.14%
74.87%
5.27%
59.
Trà Vinh
84.49%
81.34%
3.15%
60.
Tuyên Quang
82.86%
81.20%
1.66%
61.
Vĩnh Long
79.87%
74.57%
5.30%
62.
Vĩnh Phúc
82.84%
86.78%
-3.94%
63.
Yên Bái
87.60%
81.10%
6.49%
52
SIPAS 2023
Bng 3: MĐHL của người dân đi vi vic xây dng, t chc thc hin
chính sách nói chung ca 63 tnh, thành ph ca năm 2023 so với năm 2022:
Tăng/gim v trí
Năm 2023
Năm 2022
TT
Tỉnh/Thành phố
Chỉ số
hài lòng
Tăng/gim
v trí
TT
Tỉnh/Thành phố
Chỉ số hài
lòng
1.
Quảng Ninh
90.47%
1.
Quảng Ninh
86.89%
2.
Thái Nguyên
89.89%
2.
Vĩnh Phúc
86.78%
3.
Hải Phòng
88.97%
3.
Thái Nguyên
85.72%
4.
Hà Tĩnh
88.84%
4.
Cà Mau
85.04%
5.
Lào Cai
88.64%
5.
Thanh Hóa
84.85%
6.
Hưng Yên
88.50%
6.
Bình Dương
84.34%
7.
Hải Dương
88.20%
7.
Hưng Yên
84.33%
8.
Bà Rịa - Vũng Tàu
87.81%
8.
Hà Tĩnh
83.96%
9.
Phú Thọ
87.61%
9.
Hải Phòng
83.12%
10.
Yên Bái
87.60%
10.
Lào Cai
83.07%
11.
Thái Bình
85.79%
11.
Hải Dương
83.02%
12.
Bình Định
85.24%
12.
Gia Lai
82.60%
13.
Thanh Hóa
85.01%
13.
Phú Thọ
82.43%
14.
Đồng Tháp
84.88%
14.
Bà Rịa - Vũng Tàu
82.38%
15.
Kiên Giang
84.64%
15.
Thái Bình
81.78%
16.
Trà Vinh
84.49%
16.
Ninh Thuận
81.46%
17.
Bình Dương
84.45%
17.
Trà Vinh
81.34%
18.
Cà Mau
84.33%
18.
Tuyên Quang
81.20%
19.
Nghệ An
84.03%
19.
Yên Bái
81.10%
20.
Gia Lai
83.51%
20.
Sơn La
81.00%
21.
Hà Nội
83.46%
21.
Nghệ An
80.98%
22.
Đà Nẵng
83.25%
22.
Quảng Bình
80.52%
23.
Ninh Bình
82.90%
23.
Hậu Giang
80.38%
24.
Cần Thơ
82.88%
24.
Hà Nam
80.23%
25.
Quảng Bình
82.86%
25.
Hà Giang
80.23%
26.
Tuyên Quang
82.86%
26.
Đắk Nông
80.12%
27.
Vĩnh Phúc
82.84%
27.
Bình Định
80.08%
28.
Ninh Thuận
82.80%
28.
Ninh Bình
80.04%
29.
Hà Nam
82.42%
29.
Bạc Liêu
80.02%
30.
Hậu Giang
82.40%
30.
Đắk Lắk
79.35%
31.
Hòa Bình
82.31%
31.
Kiên Giang
79.13%
32.
Hà Giang
82.29%
32.
Hà Nội
79.07%
33.
Sơn La
82.17%
33.
Kon Tum
78.98%
34.
Thừa Thiên-Huế
81.91%
34.
Hòa Bình
78.65%
35.
TP. Hồ Chí Minh
81.89%
35.
Điện Biên
78.31%
36.
Bắc Giang
81.63%
36.
Lai Châu
78.12%
37.
Sóc Trăng
81.52%
37.
Cần Thơ
77.76%
53
SIPAS 2023
Năm 2023
Năm 2022
TT
Tỉnh/Thành phố
Chỉ số
hài lòng
Tăng/gim
v trí
TT
Tỉnh/Thành phố
Chỉ số hài
lòng
38.
Đắk Lắk
81.50%
38.
Đồng Tháp
77.68%
39.
Bạc Liêu
81.16%
39.
Lâm Đồng
77.63%
40.
Khánh Hòa
81.15%
40.
Thừa Thiên-Huế
77.54%
41.
Bến Tre
81.13%
41.
Bắc Ninh
77.48%
42.
Đắk Nông
80.86%
42.
Đà Nẵng
77.37%
43.
Lâm Đồng
80.37%
43.
Quảng Ngãi
77.27%
44.
Quảng Ngãi
80.33%
44.
Phú Yên
77.17%
45.
Đồng Nai
80.23%
45.
Bến Tre
77.11%
46.
Tiền Giang
80.14%
46.
TP. Hồ Chí Minh
77.07%
47.
Kon Tum
80.09%
47.
Nam Định
76.87%
48.
Điện Biên
80.03%
48.
An Giang
76.61%
49.
Vĩnh Long
79.87%
49.
Sóc Trăng
76.53%
50.
Lai Châu
79.77%
50.
Bắc Giang
75.87%
51.
Phú Yên
79.56%
51.
Khánh Hòa
75.82%
52.
Quảng Trị
79.31%
52.
Bình Phước
75.43%
53.
Tây Ninh
79.29%
53.
Cao Bằng
75.10%
54.
An Giang
79.18%
54.
Quảng Trị
75.04%
55.
Bình Thuận
79.15%
55.
Bắc Kạn
75.03%
56.
Lạng Sơn
78.86%
56.
Tiền Giang
74.87%
57.
Nam Định
78.75%
57.
Vĩnh Long
74.57%
58.
Quảng Nam
78.10%
58.
Đồng Nai
74.41%
59.
Long An
78.03%
59.
Tây Ninh
74.36%
60.
Bắc Ninh
77.42%
60.
Lạng Sơn
74.25%
61.
Cao Bằng
76.50%
61.
Quảng Nam
73.87%
62.
Bình Phước
75.97%
62.
Long An
73.67%
63.
Bắc Kạn
75.14%
63.
Bình Thuận
72.00%
54
SIPAS 2023
2. Mc đ hài lòng ca ngưi dân đi vi vic cung ng dch v hành
chính công
2.1. Mức độ hài lòng của người dân đối với tiếp cận dịch vụ
Mức độ hài lòng ca ngưi dân đối vi tiếp cn dch v được đo ng trên 03
tiêu chí: (1) Trung tâm Phc v hành chính công/B phân Tiếp nhn và Tr kết qu (B
phn Mt ca) bin hiệu, hướng dn rõ ràng, giúp ngưi dân dm, d thy; (2) B
phn Mt ca có đ ghế ngi ch, ngi gii quyết công vic và bàn viết cho ngưi dân;
(3) B phn Mt ca có trang thiết b phc v người dân đầy đủ, chất ng tt, giúp
người dân gii quyết công vic d dàng hơn.
Kết qu kho sát cho thấy MĐHL của ngưi dân v vic B phn Mt ca có
bin hiệu, ng dẫn rõ ràng, giúp người dân d tìm, d thấy là 82,61%; MĐHL về vic
B phn Mt cửa đ ghế ngi ch, ngi gii quyết công vic bàn viết cho ngưi
dân là 83,35% và MĐHL v vic B phn Mt ca có trang thiết b phc v người dân
đầy đủ, chất lượng tốt, giúp người n gii quyết công vic d dàng hơn 83,04% (Biu
đồ 73).
MĐHL đối vi vic tiếp cn dch v nói chung nói chung trong c nước năm
2023 83,00%.
Biu đ 73: HL đối vi vic tiếp cn dch v năm 2023 trong c c
Tếp cn dch v
nói chung
MĐHL của ngưi dân đối vi vic tiếp cn dch v nói chung 63 tnh, thành
ph nm trong khong 75,59% - 91,82%, trong đó MĐHL về vic B phn Mt ca có
bin hiu, ng dn rõ ng, giúp ngưi n d tìm, d thy nm trong khong 73,98% -
91,76%; MĐHL về vic B phn Mt cửa có đ ghế ngi ch, ngi gii quyết công vic và
bàn viết cho ni dân nm trong khong 76,31% - 91,83% MĐHL về vic B phn
Mt ca có trang thiết b phc v người dân đầy đủ, chất lượng tt, giúp người dân gii
quyết công vic d dàng hơn nằm trong khong 74,97% - 92,40% (Biểu đồ 74 - 78).
Ch s hài lòng đối vi vic tiếp cn dch v nói chung các ch s hài lòng
thành phần năm 2023 tăng so với năm 2022,từ 1,70% - 2,39% (Biểu đồ 79)
82.61%
83.35%
83.04%
BPMC có biển hiệu,
hướng dẫn rõ ràng, dễ
tìm, dễ thấy
BPMC có đủ ghế ngồi
và bàn viết
BPMC có trang thiết bị
đầy đủ, chất lượng tốt,
giúp giải quyết công
việc dễ dàng hơn
83.00%
55
SIPAS 2023
Biểu đồ 74: MĐHL v vic PBMC
có bin hiệu, hướng dn rõ, d thây
năm 2023 ca 63 tnh, thành ph
Biểu đ 75: MĐHL v vic BPMC
có đủ ghế ngi và bàn viết
năm 2023 ca 63 tnh, thành ph
Biểu đ 76: MĐHL v vic BPMC có trang
thiết b đầy đủ, chất lượng tt
năm 2023 ca 63 tnh, thành ph
91.76%
91.36%
90.61%
90.36%
89.13%
88.87%
88.67%
87.89%
87.68%
87.68%
87.28%
85.52%
85.27%
85.00%
84.81%
84.44%
84.27%
84.13%
84.06%
83.84%
83.66%
83.40%
83.01%
82.83%
82.65%
82.63%
82.47%
82.45%
82.34%
82.33%
82.30%
82.29%
82.22%
82.19%
81.94%
81.69%
81.57%
81.54%
81.47%
81.44%
81.18%
81.00%
80.90%
80.35%
80.07%
79.96%
79.78%
79.61%
79.46%
79.36%
79.21%
79.18%
79.14%
79.14%
78.81%
78.78%
78.74%
78.71%
78.60%
77.85%
75.98%
75.56%
73.98%
Thái Nguyên
Hải Dương
Quảng Ninh
Hà Tĩnh
Bà Rịa-Vũng Tàu
Lào Cai
Hải Phòng
Hưng Yên
Yên Bái
Nghệ An
Phú Thọ
Thanh Hóa
Thái Bình
Kon Tum
Đồng Tháp
Kiên Giang
nh Dương
Gia Lai
Trà Vinh
Hà Nội
Cà Mau
Cần Thơ
nh Định
Thừa Thiên-Huế
Tuyên Quang
Đà Nẵng
Ninh Thuận
Hậu Giang
Hà Nam
Vĩnh Phúc
Hòa Bình
Sơn La
Quảng Bình
Ninh Bình
Hà Giang
Sóc Trăng
TP. Hồ Chí Minh
Bắc Giang
Đắk Nông
Đắk Lắk
Bến Tre
Tiền Giang
Khánh Hòa
Đồng Nai
Lai Châu
Lâm Đồng
Quảng Trị
Lạng Sơn
An Giang
Phú Yên
nh Thuận
Điện Biên
Long An
Tây Ninh
Bạc Liêu
Nam Định
Quảng Ngãi
Vĩnh Long
Quảng Nam
Bắc Ninh
Cao Bằng
Bắc Kạn
nh Phước
91.83%
91.68%
90.99%
90.50%
90.18%
89.91%
88.81%
88.49%
88.26%
87.87%
87.31%
86.31%
85.94%
85.48%
85.11%
84.82%
84.64%
84.40%
84.38%
84.34%
84.30%
84.27%
84.00%
83.99%
83.77%
83.26%
83.05%
83.05%
83.03%
82.77%
82.72%
82.58%
82.55%
82.51%
82.44%
82.37%
82.29%
82.22%
82.20%
81.97%
81.76%
81.54%
81.44%
81.37%
81.04%
81.01%
80.92%
80.86%
80.86%
80.51%
80.50%
80.29%
80.25%
80.18%
79.93%
79.93%
79.71%
79.43%
79.35%
79.35%
76.92%
76.80%
76.31%
Thái Nguyên
Hải Dương
Quảng Ninh
Hà Tĩnh
Bà Rịa-Vũng Tàu
Lào Cai
Hải Phòng
Hưng Yên
Yên Bái
Nghệ An
Phú Thọ
Thái Bình
Thanh Hóa
Đồng Tháp
Trà Vinh
Kon Tum
Đà Nẵng
Thừa Thiên-Huế
Gia Lai
nh Dương
Hà Nội
Kiên Giang
Cần Thơ
Tuyên Quang
Cà Mau
Ninh Thuận
Sơn La
Quảng Bình
Hậu Giang
Hà Nam
nh Định
Vĩnh Phúc
TP. Hồ Chí Minh
Hà Giang
Hòa Bình
Ninh Bình
Bắc Giang
Đắk Nông
Sóc Trăng
Bến Tre
Khánh Hòa
Tiền Giang
Đắk Lắk
Lâm Đồng
Lạng Sơn
Bạc Liêu
Đồng Nai
Lai Châu
Tây Ninh
nh Thuận
Phú Yên
Quảng Ngãi
Quảng Trị
Điện Biên
An Giang
Long An
Vĩnh Long
Quảng Nam
Bắc Ninh
Nam Định
Bắc Kạn
Cao Bằng
nh Phước
92.40%
91.80%
90.80%
90.07%
89.52%
89.32%
88.83%
88.29%
88.10%
87.65%
87.42%
85.81%
85.34%
85.33%
84.95%
84.35%
84.06%
84.05%
84.02%
83.94%
83.94%
83.91%
83.88%
83.63%
83.36%
83.21%
83.20%
83.05%
82.87%
82.86%
82.69%
82.61%
82.49%
82.44%
82.26%
82.08%
82.08%
81.77%
81.76%
81.43%
81.21%
80.86%
80.79%
80.69%
80.61%
80.57%
80.54%
80.47%
80.47%
80.43%
80.32%
80.32%
80.25%
80.00%
79.89%
79.75%
79.71%
79.68%
78.35%
78.32%
76.49%
75.51%
74.97%
Hải Dương
Thái Nguyên
Quảng Ninh
Bà Rịa-Vũng Tàu
Lào Cai
Hà Tĩnh
Hải Phòng
Yên Bái
Hưng Yên
Nghệ An
Phú Thọ
Thái Bình
Đồng Tháp
Thanh Hóa
nh Dương
Kon Tum
Gia Lai
Kiên Giang
Hà Nội
Cần Thơ
Đà Nẵng
Cà Mau
Trà Vinh
Tuyên Quang
nh Định
Hậu Giang
Vĩnh Phúc
Ninh Bình
Thừa Thiên-Huế
Ninh Thuận
Quảng Bình
Sơn La
Hà Nam
Hà Giang
Bắc Giang
Hòa Bình
TP. Hồ Chí Minh
Sóc Trăng
Đắk Nông
Bến Tre
Đắk Lắk
Lâm Đồng
Điện Biên
nh Thuận
Bạc Liêu
Đồng Nai
Lai Châu
Khánh Hòa
Vĩnh Long
Tiền Giang
Quảng Ngãi
Tây Ninh
Phú Yên
Quảng Trị
Lạng Sơn
Long An
Quảng Nam
An Giang
Nam Định
Bắc Ninh
nh Phước
Cao Bằng
Bắc Kạn
56
SIPAS 2023
Biu đ 77: MĐHL đối vi tiếp cn dch v năm 2023 ca 63 tnh, thành ph
91.82%
91.80%
90.80%
90.06%
89.79%
89.43%
88.77%
88.16%
88.08%
87.74%
87.34%
85.79%
85.60%
85.21%
84.72%
84.52%
84.35%
84.25%
84.19%
84.05%
83.78%
83.78%
83.74%
83.43%
83.36%
83.03%
82.90%
82.86%
82.70%
82.65%
82.65%
82.53%
82.53%
82.29%
82.28%
82.07%
82.03%
81.89%
81.82%
81.53%
81.36%
81.04%
80.99%
80.73%
80.61%
80.49%
80.18%
80.14%
80.14%
80.11%
80.05%
80.04%
80.01%
79.78%
79.69%
79.63%
79.61%
79.25%
78.83%
78.51%
76.10%
75.82%
75.59%
Hải Dương
Thái Nguyên
Quảng Ninh
Hà Tĩnh
Bà Rịa-Vũng Tàu
Lào Cai
Hải Phòng
Hưng Yên
Yên Bái
Nghệ An
Phú Thọ
Thái Bình
Thanh Hóa
Đồng Tháp
Kon Tum
Bình Dương
Trà Vinh
Kiên Giang
Gia Lai
Hà Nội
Cà Mau
Cần Thơ
Đà Nẵng
Tuyên Quang
Thừa Thiên-Huế
Bình Định
Hậu Giang
Ninh Thuận
Vĩnh Phúc
Quảng Bình
Sơn La
Hà Nam
Ninh Bình
Hà Giang
Hòa Bình
TP. Hồ Chí Minh
Bắc Giang
Sóc Trăng
Đắk Nông
Bến Tre
Đắk Lắk
Khánh Hòa
Tiền Giang
Lâm Đồng
Đồng Nai
Lai Châu
Lạng Sơn
Bạc Liêu
Bình Thuận
Tây Ninh
Điện Biên
Phú Yên
Quảng Trị
Quảng Ngãi
An Giang
Vĩnh Long
Long An
Quảng Nam
Nam Định
Bắc Ninh
Cao Bằng
Bắc Kạn
Bình Phước
57
SIPAS 2023
Biu đ 78 MĐHL đối vi vic tiếp cn dch v năm 2023:
Tnh cao nht, trung v, thp nht
Tnh cao nht
Tnh trung v
Tnh thp nht
Tiếp cn dch v
nói chung
Biu đ 79: MĐHL đối vi tiếp cn dch v trong c c
năm 2023 so với năm 2022
2.2. Mức độ hài lòng của người dân đối với thủ tục hành chính
Mc độ hài lòng ca người dân đối vi TTHC được đo lường trên 04 tiêu chí: (1)
Quy định th TTHC được niêm yết công khai ti B phn Mt ca d thy, d hiu; (2)
Người dân được yêu cu np h sơ giải quyết TTHC đúng theo quy đnh; (3) Ngưi dân
được yêu cu np phí/l phí gii quyết TTHC đúng theo quy định; (4) Thi hn gii
quyết TTHC cho ngưi dân đúng theo quy định.
Kết qu kho t cho thấy MĐHL của người dân v vic quy định TTHC được
niêm yết ng khai ti B phn Mt ca d thy, d hiu 83,25%; HL về vic
người dân đưc yêu cu np h giải quyết TTHC đúng theo quy định 83,07%;
MĐHL về vic người dân đưc yêu cu np phí/l phí gii quyết TTHC đúng theo quy
định là 82,95%;MĐHL về vic thi hn gii quyết TTHC cho người dân đúng theo
quy định là 82,80% (Biểu đồ 80).
91.76%
91.83%
92.40%
82.29%
82.58%
82.61%
73.98%
76.31%
74.97%
BPMC có biển hiệu,
hướng dẫn rõ ràng, dễ
tìm, dễ thấy
BPMC có đủ ghế ngồi
và bàn viết
BPMC có trang thiết
bị đầy đủ, chất lượng
tốt, giúp giải quyết
công việc dễ dàng hơn
Cao nhất
Thấp nhất
Trung vị
83.00%
82.61%
83.35%
83.04%
80.78%
80.91%
80.65%
80.21%
81.33%
Tiếp cận dịch vụ
nói chung
BPMC có biển
hiệu, hướng dẫn rõ
ràng, dễ tìm, dễ
thấy
BPMC có đủ ghế
ngồi và bàn viết
BPMC có trang
thiết bị đầy đủ,
chất lượng tốt, giúp
giải quyết công
việc dễ dàng hơn
Cơ quan cung cấp
thông tin về việc
giải quyết TTHC
theo nhiều hình
thức, dễ tiếp cận,
dễ hiểu
Trụ sở cơ quan tiếp
nhận hồ sơ, trả kết
quả giải quyết thủ
tục hành chính
sạch sẽ, văn minh
Năm 2023 Năm 2022
91.82
%
82.53
%
75.59
%
58
SIPAS 2023
MĐHL đi vi TTHC nói chung nói chung trong c nước năm 2023 83,02%.
Biu đ 80: MĐHL đối vi th tc hành chính năm 2023 trong c c
Th tc hành chính
nói chung
MĐHL của người dân đối vi TTHC nói chung 63 tnh, thành ph nm trong
khong 74,90% - 92,86%, trong đó MĐHL về vic quy định TTHC được niêm yết công
khai ti B phn Mt ca d thy, d hiu nm trong khong 75,91% - 92,72%; MĐHL
v vic người dân được yêu cu np h gii quyết TTHC đúng theo quy định nm
trong khong 75,27% - 92,76%; MĐHL về vic người dân được yêu cu np phí/l phí
gii quyết TTHC đúng theo quy đnh nm trong khong 74,42% - 92,76%; MĐHL
v vic thi hn gii quyết TTHC cho người dân đúng theo quy định nm trong khong
73,66% - 93,19% (Biểu đồ 81 - 86).
Ch s hài lòng đối vi TTHC nói chung trong c nước các ch s hài lòng
thành phần năm 2023 tăng so với năm 2022, t 2,29% - 2,41% (Biểu đồ 87).
83.25%
83.07%
82.95%
82.80%
Quy định TTHC
được niêm yết
công khai tại Bộ
phận Một cửa dễ
thấy, dễ đọc
Người dân được
yêu cầu nộp hồ sơ
TTHC đúng theo
quy định.
Người dân được
yêu cầu đóng
phí/lệ phí TTHC
đúng theo quy
định.
Thời hạn giải
quyết TTHC đúng
theo quy định.
83.02%
59
SIPAS 2023
Biểu đồ 81: MĐHL v việc quy định TTHC
đưc niêm yết ti BPMC d thy, d đọc
năm 2023 ca 63 tnh, thành ph
Biểu đ 82: MĐHL v việc người dân đưc
yêu cu np h sơ đúng theo quy định
năm 2023 ca 63 tnh, thành ph
Biểu đ 83: MĐHL v vic người dân được
yêu cu np phí/l phí đúng theo quy định
năm 2023 ca 63 tnh, thành ph
92.72%
91.37%
90.80%
89.75%
89.69%
89.53%
89.00%
88.76%
88.44%
87.81%
87.49%
86.38%
86.24%
85.04%
84.62%
84.46%
84.37%
84.31%
84.16%
83.95%
83.94%
83.90%
83.68%
83.62%
83.49%
83.40%
83.21%
83.21%
83.18%
83.08%
83.05%
82.97%
82.87%
82.66%
82.65%
82.55%
82.15%
81.99%
81.87%
81.80%
81.69%
81.68%
81.53%
81.27%
81.01%
80.97%
80.69%
80.65%
80.54%
80.50%
80.47%
80.43%
80.29%
80.14%
80.00%
79.78%
79.75%
79.07%
79.06%
78.21%
76.80%
76.24%
75.91%
Hải Dương
Thái Nguyên
Quảng Ninh
Bà Rịa-Vũng Tàu
Lào Cai
Hà Tĩnh
Hưng Yên
Hải Phòng
Yên Bái
Nghệ An
Phú Thọ
Thanh Hóa
Thái Bình
Kon Tum
Đồng Tháp
Hà Nội
Kiên Giang
nh Dương
Trà Vinh
Cà Mau
Quảng Bình
Đà Nẵng
Gia Lai
Tuyên Quang
Vĩnh Phúc
Sơn La
Hậu Giang
Cần Thơ
Hà Nam
Thừa Thiên-Huế
Ninh Bình
Ninh Thuận
Hà Giang
Hòa Bình
nh Định
Đắk Nông
Bắc Giang
TP. Hồ Chí Minh
Bến Tre
Sóc Trăng
Bạc Liêu
Khánh Hòa
Đắk Lắk
Đồng Nai
Lâm Đồng
Tiền Giang
Quảng Ngãi
Lai Châu
Điện Biên
Tây Ninh
Vĩnh Long
Lạng Sơn
Phú Yên
Quảng Trị
Long An
Quảng Nam
An Giang
Nam Định
nh Thuận
Bắc Ninh
Cao Bằng
Bắc Kạn
nh Phước
92.76%
90.99%
90.47%
89.64%
89.64%
89.30%
89.00%
88.79%
87.90%
87.74%
87.58%
85.94%
85.82%
85.38%
85.29%
84.91%
84.66%
84.63%
84.06%
84.03%
83.98%
83.96%
83.81%
83.21%
83.10%
83.08%
82.90%
82.77%
82.75%
82.72%
82.69%
82.60%
82.44%
82.27%
82.26%
82.04%
81.94%
81.79%
81.78%
81.73%
81.68%
81.57%
81.08%
80.90%
80.86%
80.86%
80.83%
80.50%
80.47%
80.43%
80.39%
80.21%
80.18%
79.61%
79.50%
79.35%
79.30%
78.88%
77.95%
77.74%
77.11%
76.31%
75.27%
Hải Dương
Quảng Ninh
Thái Nguyên
Hưng Yên
Bà Rịa-Vũng Tàu
Lào Cai
Hà Tĩnh
Hải Phòng
Nghệ An
Phú Thọ
Yên Bái
Thanh Hóa
Thái Bình
Trà Vinh
Kon Tum
Đồng Tháp
nh Dương
Gia Lai
Đà Nẵng
Hà Nội
Kiên Giang
Vĩnh Phúc
Cà Mau
Hậu Giang
Thừa Thiên-Huế
Cần Thơ
Tuyên Quang
Hà Nam
nh Định
Hà Giang
Ninh Thuận
Sơn La
Quảng Bình
Hòa Bình
Ninh Bình
Khánh Hòa
Đắk Nông
TP. Hồ Chí Minh
Đồng Nai
Sóc Trăng
Bắc Giang
Đắk Lắk
Vĩnh Long
Bến Tre
Bạc Liêu
Lai Châu
Lâm Đồng
Tiền Giang
Quảng Ngãi
Tây Ninh
Lạng Sơn
Phú Yên
Điện Biên
Long An
An Giang
Quảng Trị
Quảng Nam
nh Thuận
Nam Định
Bắc Ninh
Cao Bằng
nh Phước
Bắc Kạn
92.76%
90.89%
90.72%
89.71%
89.59%
88.92%
88.86%
88.85%
88.22%
87.53%
87.43%
85.38%
85.33%
85.22%
85.18%
84.95%
84.24%
84.16%
84.12%
84.02%
84.00%
83.91%
83.71%
83.41%
82.97%
82.93%
82.90%
82.90%
82.89%
82.89%
82.72%
82.68%
82.66%
82.56%
82.43%
82.37%
81.79%
81.79%
81.63%
81.55%
81.44%
81.44%
81.11%
80.90%
80.86%
80.61%
80.54%
80.43%
80.04%
80.00%
80.00%
79.86%
79.75%
79.68%
79.50%
79.35%
79.17%
78.85%
77.63%
77.59%
77.20%
74.92%
74.42%
Hải Dương
Quảng Ninh
Thái Nguyên
Bà Rịa-Vũng Tàu
Lào Cai
Hưng Yên
Hải Phòng
Hà Tĩnh
Nghệ An
Phú Thọ
Yên Bái
Thái Bình
Thanh Hóa
Trà Vinh
Kon Tum
nh Dương
Hà Nội
Gia Lai
Đồng Tháp
Cà Mau
Đà Nẵng
Kiên Giang
Vĩnh Phúc
Tuyên Quang
Ninh Thuận
nh Định
Quảng Bình
Hà Nam
Cần Thơ
Hậu Giang
Hà Giang
Sơn La
Thừa Thiên-Huế
Hòa Bình
Bạc Liêu
Ninh Bình
Bắc Giang
Đắk Nông
TP. Hồ Chí Minh
Sóc Trăng
Khánh Hòa
Đắk Lắk
Đồng Nai
Vĩnh Long
Quảng Ngãi
Bến Tre
Lai Châu
Tiền Giang
Quảng Trị
Điện Biên
Lạng Sơn
Lâm Đồng
Tây Ninh
An Giang
Phú Yên
nh Thuận
Quảng Nam
Long An
Bắc Ninh
Nam Định
nh Phước
Cao Bằng
Bắc Kạn
60
SIPAS 2023
Biểu đồ 84: MĐHL đối vi thi hn
gii quyết TTHC đúng theo quy định
năm 2023 ca 63 tnh, tnh ph
Biểu đồ 85: MĐHL đối vi TTHC nói chung
năm 2023 của 63 tnh, thành ph
93.19%
91.02%
90.40%
89.46%
89.35%
89.05%
88.89%
88.53%
87.81%
87.60%
87.50%
85.87%
85.41%
85.34%
85.06%
85.05%
85.04%
84.24%
84.22%
83.88%
83.87%
83.62%
83.21%
83.15%
83.12%
82.90%
82.85%
82.78%
82.43%
82.40%
82.29%
82.04%
82.04%
81.99%
81.87%
81.79%
81.75%
81.69%
81.58%
81.43%
81.37%
81.36%
81.18%
80.97%
80.86%
80.65%
80.50%
80.21%
80.18%
80.18%
79.71%
79.71%
79.32%
79.18%
79.03%
78.85%
78.51%
78.44%
77.38%
76.91%
76.55%
75.72%
73.66%
Hải Dương
Quảng Ninh
Thái Nguyên
Bà Rịa-Vũng Tàu
Hưng Yên
Lào Cai
Hải Phòng
Hà Tĩnh
Nghệ An
Phú Thọ
Yên Bái
Thanh Hóa
Thái Bình
Trà Vinh
Đồng Tháp
nh Dương
Kon Tum
Cà Mau
Vĩnh Phúc
Hà Nội
Gia Lai
Kiên Giang
Đà Nẵng
Cần Thơ
Tuyên Quang
Quảng Bình
Hậu Giang
Hà Nam
nh Định
Hà Giang
Ninh Bình
Sơn La
Thừa Thiên-Huế
Bạc Liêu
Sóc Trăng
Ninh Thuận
Đắk Lắk
Hòa Bình
TP. Hồ Chí Minh
Bắc Giang
Đồng Nai
Đắk Nông
Bến Tre
Vĩnh Long
Khánh Hòa
Lai Châu
Quảng Ngãi
Điện Biên
An Giang
Tiền Giang
Lâm Đồng
Quảng Trị
Long An
Lạng Sơn
Phú Yên
Tây Ninh
Quảng Nam
nh Thuận
Nam Định
Bắc Ninh
nh Phước
Cao Bằng
Bắc Kạn
92.86%
90.92%
90.74%
89.64%
89.41%
89.23%
88.98%
88.83%
87.94%
87.74%
87.59%
85.88%
85.71%
85.13%
85.02%
84.74%
84.68%
84.15%
84.09%
84.00%
83.97%
83.85%
83.79%
83.26%
83.08%
83.05%
83.04%
82.91%
82.72%
82.69%
82.68%
82.68%
82.61%
82.49%
82.29%
81.91%
81.77%
81.75%
81.74%
81.74%
81.57%
81.51%
81.38%
81.14%
80.85%
80.67%
80.63%
80.52%
80.35%
80.23%
80.00%
79.88%
79.81%
79.78%
79.76%
79.44%
79.19%
78.93%
78.00%
77.62%
76.49%
76.14%
74.90%
Hải Dương
Quảng Ninh
Thái Nguyên
Bà Rịa-Vũng Tàu
Lào Cai
Hưng Yên
Hà Tĩnh
Hải Phòng
Nghệ An
Yên Bái
Phú Thọ
Thanh Hóa
Thái Bình
Kon Tum
Trà Vinh
Bình Dương
Đồng Tháp
Hà Nội
Gia Lai
Cà Mau
Kiên Giang
Vĩnh Phúc
Đà Nẵng
Tuyên Quang
Cần Thơ
Quảng Bình
Hậu Giang
Hà Nam
Thừa Thiên-Huế
Bình Định
Sơn La
Hà Giang
Ninh Thuận
Ninh Bình
Hòa Bình
Đắk Nông
Bắc Giang
TP. Hồ Chí Minh
Bạc Liêu
Sóc Trăng
Đắk Lắk
Khánh Hòa
Đồng Nai
Bến Tre
Vĩnh Long
Lai Châu
Quảng Ngãi
Tiền Giang
Lâm Đồng
Điện Biên
Lạng Sơn
Tây Ninh
Quảng Trị
An Giang
Phú Yên
Long An
Quảng Nam
Bình Thuận
Nam Định
Bắc Ninh
Bình Phước
Cao Bằng
Bắc Kạn
61
SIPAS 2023
Biểu đ 86: HL đối vi th tục hành chính năm 2023: Tnh cao nht,
trung v, thp nht
Tnh cao nht
Tnh trung v
Tnh thp nht
Th tc hành chính
nói chung
Biu đ 87: MĐHL đối vi th tc hành chính trong c c
năm 2023 so với năm 2022
2.3. Mc đ hài lòng của người dân đối vi công chc
MĐHL của người dân đối vi công chc trc tiếp gii quyết công việc cho người
dân được đo lường trên 03 tiêu chí: (1) Công chc B phn Mt cửa có thái độ giao tiếp
lch s, tôn trọng đối với người dân; (2) Công chc B phn Mt cửa hướng dn h
d hiểu. đầy đủ, giúp ngưi dân th hoàn thin h sau một lần hướng dn; (3) Công
chc B phn Mt ca tuân th đúng quy định trong gii quyết TTHC cho người dân.
Kết qu kho sát cho thấy MĐHL của người dân v vic công chc B phn Mt
cửa có thái đ giao tiếp lch s, tôn trọng đối với người dân 83,19%; MĐHL v vic
công chc B phn Mt ca ng dn h sơ d hiểu. đầy đủ, giúp ngưi n th
hoàn thin h sơ sau một lần hưng dn là 83,07%; MĐHL về vic công chc B phn
Mt ca tuân th đúng quy định trong gii quyết TTHC cho người dân 83,11% (Biu
đồ 88).
92.72%
92.76%
92.76%
93.19%
82.97%
82.60%
82.68%
82.04%
75.91%
75.27%
74.42%
73.66%
Quy định TTHC
được niêm yết
công khai tại
BPMC dễ thấy, dễ
đọc
Người dân được
yêu cầu nộp hồ sơ
TTHC đúng theo
quy định.
Người dân được
yêu cầu đóng
phí/lệ phí TTHC
đúng theo quy
định.
Thời hạn giải
quyết TTHC đúng
theo quy định.
Cao nhất
Thấp nhất
Trung vị
83.02%
83.25%
83.07%
82.95%
82.80%
80.68%
80.87%
80.77%
80.66%
80.39%
Thủ tục hành chính
nói chung
Quy định TTHC
được niêm yết công
khai tại BPMC dễ
thấy, dễ đọc
Người dân được
yêu cầu nộp hồ sơ
TTHC đúng theo
quy định.
Người dân được
yêu cầu đóng phí/l
phí TTHC đúng
theo quy định.
Thời hạn giải quyết
TTHC đúng theo
quy định.
Năm 2023 Năm 2022
92.86
%
82.68
%
74.90
%
62
SIPAS 2023
MĐHL đối vi công chc B phn Mt ca nói chung nói chung trong c nước
năm 2023 83,12%.
Biu đồ 88: MĐHL đi vi công chc năm 2023 trong c c
Công chc nói chung
MĐHL của người dân đối vi công chc B phn Mt ca nói chung 63 tnh,
thành ph nm trong khong 75,30% - 94,06%, trong đó MĐHL về vic công chc B
phn Mt ca thái đ giao tiếp lch s, tôn trọng đối với người dân nm trong khong
75,99% - 94,01%; HL về vic công chc B phn Mt cửa hướng dn h dễ hiu.
đầy đủ, giúp người dân th hoàn thin h sau một lần ng dn nm trong khong
75,05% - 93,94%; MĐHL v vic công chc B phn Mt ca tuân th đúng quy đnh trong
gii quyết TTHC cho người n nm trong khong 74,87% - 94,23% (Biu đ 89 - 93).
Ch s hài lòng đi vi công chc B phn Mt ca nói chung trong c nước
các ch s hài lòng thành phần năm 2023 tăng so với năm 2022, từ 2,60% - 2,80% (Biu
đồ 94).
83.19%
83.07%
83.11%
Công chức Bộ phận
Một cửa có thái độ giao
tiếp lịch sự, tôn trọng
đối với người dân.
Công chức Bộ phận
Một cửa hướng dẫn hồ
sơ dễ hiểu, đầy đủ
Công chức Bộ phận
Một cửa tuân thủ đúng
quy định trong giải
quyết TTHC.
83.12%
63
SIPAS 2023
Biểu đồ 89: MĐHL v vic công chc có thái
độ giao tiếp lch s, tôn trng người dân
năm 2023 ca 63 tnh, thành ph
Biểu đ 90: MĐHL v vic công chc
ng dn h sơ dễ hiểu, đầy đủ
năm 2023 ca 63 tnh, thành ph
Biểu đ 91: MĐHL v vic công ch tuân th
đúng quy định trong gii quyết TTHC
năm 2023 ca 63 tnh, thành ph
94.01%
90.99%
90.72%
90.00%
89.25%
89.23%
88.76%
88.76%
88.22%
88.10%
87.38%
86.51%
86.24%
85.75%
85.65%
85.38%
85.11%
84.70%
84.59%
84.34%
84.33%
84.24%
83.86%
83.60%
83.40%
83.30%
83.27%
83.26%
83.00%
82.63%
82.58%
82.54%
82.41%
82.19%
82.13%
82.08%
82.06%
81.97%
81.97%
81.90%
81.72%
81.28%
81.21%
80.83%
80.72%
80.50%
80.46%
80.39%
80.32%
80.25%
80.18%
80.00%
80.00%
79.93%
79.75%
79.62%
79.35%
79.28%
78.96%
76.99%
76.95%
76.15%
75.99%
Hải Dương
Quảng Ninh
Thái Nguyên
Bà Rịa-Vũng Tàu
Hà Tĩnh
Hưng Yên
Hải Phòng
Lào Cai
Yên Bái
Nghệ An
Phú Thọ
Thanh Hóa
Thái Bình
Đồng Tháp
Gia Lai
Trà Vinh
Kon Tum
nh Dương
Quảng Bình
Kiên Giang
Hà Nội
Cà Mau
Thừa Thiên-Huế
Vĩnh Phúc
Đà Nẵng
Tuyên Quang
Cần Thơ
nh Định
Hậu Giang
Hà Nam
Ninh Thuận
Bến Tre
Ninh Bình
Bắc Giang
Sóc Trăng
Hà Giang
Bạc Liêu
Hòa Bình
Sơn La
Đắk Nông
TP. Hồ Chí Minh
Đắk Lắk
Đồng Nai
Quảng Ngãi
Khánh Hòa
Vĩnh Long
Lạng Sơn
Tiền Giang
Lâm Đồng
Quảng Trị
Tây Ninh
Điện Biên
Long An
An Giang
Phú Yên
Quảng Nam
nh Thuận
Lai Châu
Nam Định
nh Phước
Bắc Ninh
Cao Bằng
Bắc Kạn
93.94%
90.80%
90.32%
89.93%
89.03%
88.92%
88.79%
88.58%
88.33%
87.90%
87.67%
86.57%
86.38%
84.86%
84.84%
84.80%
84.63%
84.27%
83.96%
83.83%
83.80%
83.73%
83.66%
83.43%
83.41%
83.26%
83.17%
82.97%
82.90%
82.83%
82.54%
82.49%
82.35%
82.26%
82.19%
82.15%
82.05%
81.90%
81.82%
81.54%
81.48%
81.34%
81.08%
81.08%
80.83%
80.76%
80.54%
80.39%
80.11%
80.07%
80.04%
80.00%
80.00%
79.86%
79.75%
79.53%
79.53%
79.24%
79.10%
77.17%
77.13%
76.73%
75.05%
Hải Dương
Quảng Ninh
Thái Nguyên
Bà Rịa-Vũng Tàu
Hưng Yên
Hà Tĩnh
Hải Phòng
Lào Cai
Yên Bái
Nghệ An
Phú Thọ
Thanh Hóa
Thái Bình
Kon Tum
Đồng Tháp
nh Dương
Gia Lai
Trà Vinh
Vĩnh Phúc
Hà Nội
Hậu Giang
Cà Mau
Kiên Giang
Đà Nẵng
Tuyên Quang
nh Định
Cần Thơ
Ninh Bình
Thừa Thiên-Huế
Quảng Bình
Ninh Thuận
Hà Nam
Sơn La
Hòa Bình
Hà Giang
Bắc Giang
Sóc Trăng
Bến Tre
TP. Hồ Chí Minh
Đắk Nông
Bạc Liêu
Đắk Lắk
Khánh Hòa
Lâm Đồng
Quảng Ngãi
Đồng Nai
Điện Biên
Tiền Giang
Long An
Vĩnh Long
Phú Yên
Lạng Sơn
Quảng Trị
Tây Ninh
Quảng Nam
Lai Châu
An Giang
nh Thuận
Nam Định
Bắc Ninh
nh Phước
Cao Bằng
Bắc Kạn
94.23%
90.99%
90.72%
89.78%
89.64%
88.98%
88.96%
88.86%
88.15%
88.13%
87.71%
86.13%
85.81%
85.35%
85.27%
85.18%
84.67%
84.41%
84.17%
84.05%
83.99%
83.96%
83.38%
83.33%
83.33%
83.21%
83.12%
83.08%
83.04%
83.04%
82.68%
82.58%
82.48%
82.13%
82.05%
81.95%
81.91%
81.87%
81.86%
81.79%
81.76%
81.64%
81.53%
81.08%
81.01%
80.79%
80.72%
80.67%
80.25%
80.14%
80.07%
79.93%
79.82%
79.68%
79.57%
79.53%
79.33%
79.21%
79.21%
77.20%
76.38%
75.32%
74.87%
Hải Dương
Quảng Ninh
Thái Nguyên
Bà Rịa-Vũng Tàu
Hưng Yên
Lào Cai
Hà Tĩnh
Hải Phòng
Yên Bái
Nghệ An
Phú Thọ
Thái Bình
Thanh Hóa
Trà Vinh
Đồng Tháp
Kon Tum
nh Dương
Gia Lai
Đà Nẵng
Kiên Giang
Hà Nội
Vĩnh Phúc
Cà Mau
Tuyên Quang
Thừa Thiên-Huế
Cần Thơ
Quảng Bình
Ninh Bình
Hậu Giang
nh Định
Ninh Thuận
Hà Giang
Sơn La
Sóc Trăng
Hòa Bình
Hà Nam
Bạc Liêu
Bắc Giang
Khánh Hòa
Đắk Nông
Bến Tre
TP. Hồ Chí Minh
Đắk Lắk
Lâm Đồng
Quảng Ngãi
Tiền Giang
Vĩnh Long
Đồng Nai
Lạng Sơn
Tây Ninh
Quảng Trị
Điện Biên
Phú Yên
Long An
An Giang
Lai Châu
Quảng Nam
Nam Định
nh Thuận
Bắc Ninh
nh Phước
Cao Bằng
Bắc Kạn
64
SIPAS 2023
Biu đ 92: MĐHL đối vi công chc năm 2023 ca 63 tnh, thành ph
94.06%
90.92%
90.59%
89.90%
89.30%
89.04%
88.80%
88.77%
88.23%
88.04%
87.59%
86.30%
86.25%
85.28%
85.05%
85.00%
84.90%
84.72%
84.05%
84.01%
83.84%
83.78%
83.67%
83.51%
83.36%
83.35%
83.28%
83.22%
83.19%
82.82%
82.60%
82.35%
82.28%
82.26%
82.10%
82.09%
82.07%
82.07%
81.82%
81.74%
81.73%
81.38%
81.22%
80.89%
80.88%
80.83%
80.53%
80.43%
80.24%
80.16%
80.11%
80.06%
79.93%
79.87%
79.68%
79.57%
79.45%
79.27%
79.09%
77.11%
76.83%
76.07%
75.30%
Hải Dương
Quảng Ninh
Thái Nguyên
Bà Rịa-Vũng Tàu
Hưng Yên
Hà Tĩnh
Hải Phòng
Lào Cai
Yên Bái
Nghệ An
Phú Thọ
Thanh Hóa
Thái Bình
Đồng Tháp
Kon Tum
Trà Vinh
Gia Lai
Bình Dương
Hà Nội
Kiên Giang
Vĩnh Phúc
Cà Mau
Đà Nẵng
Quảng Bình
Thừa Thiên-Huế
Tuyên Quang
Hậu Giang
Cần Thơ
Bình Định
Ninh Bình
Ninh Thuận
Hà Nam
Hà Giang
Sơn La
Sóc Trăng
Hòa Bình
Bắc Giang
Bến Tre
Bạc Liêu
Đắk Nông
TP. Hồ Chí Minh
Đắk Lắk
Khánh Hòa
Quảng Ngãi
Đồng Nai
Lâm Đồng
Tiền Giang
Vĩnh Long
Lạng Sơn
Điện Biên
Quảng Trị
Tây Ninh
Long An
Phú Yên
An Giang
Quảng Nam
Lai Châu
Bình Thuận
Nam Định
Bắc Ninh
Bình Phước
Cao Bằng
Bắc Kạn
65
SIPAS 2023
Biu đ 93: MĐHL đối vi công chc năm 2023 gia 63 tnh
Tnh cao nht
Tnh trung v
Tnh thp nht
Công chc nói chung
Biu đ 94: MĐHL đối vi công chc trong c c năm 2023 so với năm 2022
2.4. Mc đ hài lòng ca người dân đối vi kết qu gii quyết TTHC
MĐHL của người dân đối vi kết qu dch v được đo ng trên 03 tiêu chí: (1)
Kết qu gii quyết TTHC được tr đúng hẹn; (2) Kết qu gii quyết TTHC có thông tin
đầy đủ, chính xác; (3) Kết qu gii quyết TTHC đm bo tính công bng.
Kết qu kho sát cho thấy MĐHL của ngưi dân v vic kết qu gii quyết TTHC
được tr đúng hẹn là 83,10%; MĐHL về vic kết qu gii quyết TTHC có thông tin đầy
đủ, chính xác 83,57%; MĐHL về vic kết qu gii quyết TTHC đảm bo tính công
bng là 82,43% (Biểu đồ 95).
MĐHL của người n đối vi kết qu gii quyết TTHC nói chung nói chung
trong c nước năm 2023 83,03%.
94.01%
93.94%
94.23%
82.54%
82.49%
82.58%
75.99%
75.05%
74.87%
Công chức có thái độ
giao tiếp lịch sự, tôn
trọng người dân.
Công chức hướng
dẫn hồ sơ dễ hiểu,
đầy đủ
Công chức tuân thủ
đúng quy định trong
giải quyết TTHC
Cao nhất
Thấp nhất
Trung vị
83.12%
83.19%
83.07%
83.11%
80.35%
80.39%
80.35%
80.51%
80.19%
80.34%
Công chức trực
tiếp giải quyết
công việc nói
chung
Công chức có
thái độ giao tiếp
lịch sự, tôn trọng
người dân.
Công chức
hướng dẫn hồ sơ
dễ hiểu, đầy đủ
Công chức tuân
thủ đúng quy
định trong giải
quyết TTHC
Công chức cung
cấp thông tin, trả
lời kịp thời, đầy
đủ
Công chức tận
tình đối với
người dân
Năm 2023 Năm 2022
94.06
%
82.35
%
75.30
%
66
SIPAS 2023
Biu đ 95: MĐHL đối vi kết qu dch v năm 2023 trong c c
Kết qu gii quyết
TTHC nói chung
MĐHL của người dân đối vi kết qu gii quyết TTHC nói chung 63 tnh,
thành ph nm trong khong 74,48% - 93,93%, trong đó HL về vic kết qu gii
quyết TTHC đưc tr đúng hẹn nm trong khong 73,57% - 93,94%; MĐHL về vic
kết qu gii quyết TTHC thông tin đầy đủ, chính xác nm trong khong 75,70% -
93,19%; HL v vic kết qu gii quyết TTHC đảm bo tính công bng nm trong
khong 74,17% - 93,66%, (Biểu đồ 96 - 100).
Ch s hài lòng đối vi kết qu gii quyết TTHC nói chung trong c c và các
ch s i ng thành phn m 2023 tăng so với năm 2022, t 1,93% - 2,72% (Biểu đồ
101).
83.10%
83.57%
82.43%
Kết quả được trả đúng
hẹn.
Kết quả có thông tin
đầy đủ, chính xác
Kết quả đảm bảo công
bằng
83.03%
67
SIPAS 2023
Biểu đồ 96: MĐHL v vic
kết qu đưc tr đúng hẹn
năm 2023 ca 63 tnh, thành ph
Biểu đ 97: MĐHL v vic kết qu
có thông tin đầy đủ, chính xác
năm 2023 ca 63 tnh, thành ph
Biểu đồ 98: MĐHL v vic
kết qu đảm bo công bng
năm 2023 ca 63 tnh, thành ph
93.94%
91.33%
90.89%
90.18%
89.64%
89.16%
88.83%
88.82%
87.94%
87.90%
87.67%
86.35%
86.09%
85.73%
85.52%
85.11%
84.70%
84.38%
84.11%
84.01%
84.00%
83.99%
83.98%
83.84%
83.84%
83.75%
83.43%
83.40%
82.90%
82.76%
82.56%
82.22%
82.20%
82.15%
82.07%
81.87%
81.86%
81.83%
81.83%
81.72%
81.57%
81.46%
81.29%
81.26%
81.12%
80.86%
80.76%
80.54%
80.54%
80.32%
79.93%
79.86%
79.78%
79.75%
79.71%
79.71%
79.28%
78.67%
78.35%
77.56%
75.70%
75.08%
73.57%
Hải Dương
Thái Nguyên
Quảng Ninh
Bà Rịa-Vũng Tàu
Hưng Yên
Lào Cai
Hải Phòng
Hà Tĩnh
Nghệ An
Yên Bái
Phú Thọ
Thanh Hóa
Thái Bình
Trà Vinh
Đồng Tháp
Kon Tum
nh Dương
Đà Nẵng
Vĩnh Phúc
Quảng Bình
Cần Thơ
Cà Mau
Tuyên Quang
Hà Nội
Kiên Giang
Gia Lai
Ninh Thuận
Hậu Giang
Ninh Bình
Hà Giang
Hà Nam
Thừa Thiên-Huế
Sóc Trăng
Đắk Nông
Sơn La
Hòa Bình
Bắc Giang
Khánh Hòa
Bến Tre
Đắk Lắk
TP. Hồ Chí Minh
Đồng Nai
nh Định
Vĩnh Long
Bạc Liêu
Điện Biên
Lâm Đồng
Quảng Ngãi
Phú Yên
Long An
Quảng Trị
Lạng Sơn
An Giang
Tiền Giang
Tây Ninh
nh Thuận
Lai Châu
Nam Định
Quảng Nam
Bắc Ninh
nh Phước
Cao Bằng
Bắc Kạn
94.19%
91.40%
90.92%
90.74%
89.89%
89.19%
88.89%
88.86%
88.58%
88.51%
87.58%
86.60%
86.38%
85.88%
85.13%
85.09%
85.07%
84.87%
84.60%
84.58%
84.58%
84.44%
84.20%
84.19%
84.18%
84.02%
83.69%
83.66%
83.62%
83.56%
83.51%
83.41%
82.87%
82.81%
82.70%
82.65%
82.48%
82.41%
82.24%
81.94%
81.87%
81.75%
81.62%
81.57%
81.51%
81.51%
81.36%
81.30%
80.93%
80.50%
80.50%
80.50%
80.29%
80.29%
80.29%
80.11%
79.75%
79.08%
78.96%
77.73%
77.23%
76.56%
75.70%
Hải Dương
Thái Nguyên
Quảng Ninh
Bà Rịa-Vũng Tàu
Hưng Yên
Lào Cai
Hà Tĩnh
Hải Phòng
Yên Bái
Nghệ An
Phú Thọ
Thanh Hóa
Thái Bình
Trà Vinh
Đồng Tháp
nh Dương
Kon Tum
Quảng Bình
Đà Nẵng
Vĩnh Phúc
Ninh Thuận
Gia Lai
Cà Mau
Cần Thơ
Hà Nội
Kiên Giang
Hậu Giang
Ninh Bình
Thừa Thiên-Huế
Sơn La
Tuyên Quang
Khánh Hòa
Hà Giang
Hòa Bình
Hà Nam
Đắk Nông
Bắc Giang
Sóc Trăng
Bạc Liêu
Đồng Nai
TP. Hồ Chí Minh
Đắk Lắk
Quảng Ngãi
Lạng Sơn
Vĩnh Long
Bến Tre
Điện Biên
Lâm Đồng
Phú Yên
Tiền Giang
Long An
nh Định
An Giang
nh Thuận
Tây Ninh
Quảng Trị
Lai Châu
Quảng Nam
Nam Định
Bắc Ninh
Cao Bằng
nh Phước
Bắc Kạn
93.66%
90.70%
90.29%
90.18%
89.21%
88.76%
88.60%
87.83%
87.81%
87.72%
87.65%
85.70%
85.12%
84.92%
84.89%
84.81%
84.41%
84.37%
84.20%
83.65%
83.26%
82.95%
82.74%
82.49%
82.47%
82.44%
82.19%
82.08%
82.01%
81.86%
81.51%
81.41%
81.37%
81.33%
81.29%
81.29%
81.18%
81.15%
81.00%
80.93%
80.90%
80.29%
80.25%
80.14%
80.11%
79.96%
79.78%
79.78%
79.64%
79.39%
79.39%
79.25%
79.17%
79.14%
79.10%
78.92%
78.71%
78.20%
77.94%
76.70%
75.30%
75.24%
74.17%
Hải Dương
Quảng Ninh
Thái Nguyên
Bà Rịa-Vũng Tàu
Hà Tĩnh
Hải Phòng
Hưng Yên
Yên Bái
Nghệ An
Lào Cai
Phú Thọ
Thái Bình
Kon Tum
Đồng Tháp
Thanh Hóa
Trà Vinh
Gia Lai
nh Dương
Kiên Giang
Cần Thơ
Cà Mau
Hà Nội
Hậu Giang
Hà Nam
Vĩnh Phúc
Đà Nẵng
Sơn La
Thừa Thiên-Huế
Ninh Thuận
Hà Giang
Ninh Bình
TP. Hồ Chí Minh
Sóc Trăng
Hòa Bình
Tuyên Quang
Đắk Nông
Quảng Bình
Đắk Lắk
Điện Biên
Bạc Liêu
Bắc Giang
Bến Tre
Tiền Giang
nh Thuận
Khánh Hòa
Quảng Ngãi
Vĩnh Long
Đồng Nai
Lâm Đồng
Lai Châu
Phú Yên
nh Định
An Giang
Long An
Quảng Trị
Nam Định
Lạng Sơn
Tây Ninh
Quảng Nam
Bắc Ninh
nh Phước
Cao Bằng
Bắc Kạn
68
SIPAS 2023
Biu đ 99: MĐHL đối vi kết qu dch v năm 2023 ca 63 tnh, thành ph
93.93%
91.01%
90.84%
90.37%
89.38%
88.97%
88.81%
88.69%
88.10%
88.08%
87.63%
86.06%
85.95%
85.47%
85.19%
85.10%
84.72%
84.20%
84.02%
83.95%
83.82%
83.81%
83.72%
83.66%
83.36%
83.34%
83.28%
82.93%
82.69%
82.64%
82.60%
82.58%
82.50%
82.03%
82.00%
81.99%
81.78%
81.75%
81.62%
81.54%
81.43%
81.21%
81.07%
81.06%
80.85%
80.71%
80.56%
80.35%
80.29%
80.17%
80.05%
80.05%
79.99%
79.75%
79.71%
79.47%
79.40%
78.85%
78.46%
77.33%
75.85%
75.85%
74.48%
Hải Dương
Thái Nguyên
Quảng Ninh
Bà Rịa-Vũng Tàu
Hưng Yên
Hà Tĩnh
Hải Phòng
Lào Cai
Yên Bái
Nghệ An
Phú Thọ
Thái Bình
Thanh Hóa
Trà Vinh
Đồng Tháp
Kon Tum
Bình Dương
Gia Lai
Kiên Giang
Cần Thơ
Cà Mau
Đà Nẵng
Vĩnh Phúc
Hà Nội
Quảng Bình
Ninh Thuận
Hậu Giang
Tuyên Quang
Ninh Bình
Thừa Thiên-Huế
Sơn La
Hà Nam
Hà Giang
Đắk Nông
Hòa Bình
Sóc Trăng
Khánh Hòa
Bắc Giang
TP. Hồ Chí Minh
Đắk Lắk
Bạc Liêu
Bến Tre
Điện Biên
Đồng Nai
Vĩnh Long
Quảng Ngãi
Lâm Đồng
Bình Định
Phú Yên
Tiền Giang
Lạng Sơn
Bình Thuận
Long An
An Giang
Quảng Trị
Lai Châu
Tây Ninh
Nam Định
Quảng Nam
Bắc Ninh
Bình Phước
Cao Bằng
Bắc Kạn
69
SIPAS 2023
Biu đ 100: MĐHL đối vi kết qu dch v năm 2023 gia 63 tnh
Tnh cao nht
Tnh trung v
Tnh thp nht
Kết qu dch v nói chung
Biểu đ 101: MĐHL đi vi kết qu dch v trong c c năm 2023 so vi năm 2022
2.5. Mức độ hài lòng của người n đối với việc quan tiếp nhận, xử
phản ánh, kiến nghị
MĐHL của người dân đối vi việc quan tiếp nhn, xphn ánh, kiến ngh
của người dân được đo lường trên 03 tiêu chí: (1) quan bố trí hình thc tiếp nhn
phn ánh, kiến nghị, giúp người dân phn ánh, kiến ngh d dàng; (2) quan tiếp nhn,
x phn ánh, kiến ngh ca người dân đúng quy định; (3) Cơ quan thông báo kết qu
x lý phn ánh kiến ngh cho ngưi dân kp thi.
Kết qu kho sát cho thấy MĐHL của người dân v vic cơ quan b trí hình thc
tiếp nhn phn ánh, kiến nghị, giúp ngưi dân phn ánh, kiến ngh d dàng 82,05%;
MĐHL về vic cơ quan tiếp nhn, x phn ánh, kiến ngh của người dân đúng quy
định 82,38%; MĐHL về vic cơ quan thông báo kết qu x phn ánh kiến ngh cho
người dân kp thi là 82,38% (Biu đồ 102).
MĐHL của người dân đối vi vic tiếp nhn, x phn ánh, kiến ngh nói chung
trong c nước năm 2023 là 82,27%.
93.94%
94.19%
93.66%
82.22%
83.41%
81.41%
73.57%
75.70%
74.17%
Kết quả được trả
đúng hẹn.
Kết quả có thông
tin đầy đủ, chính
xác
Kết quả đảm bảo
công bằng
Cao nhất
Thấp nhất
Trung vị
83.03%
83.10%
83.57%
82.43%
80.58%
80.38%
80.87%
80.50%
Kết quả dịch vụ
Kết quả được trả đúng
hẹn.
Kết quả có thông tin
đầy đủ, chính xác
Kết quả đảm bảo công
bằng
Năm 2023 Năm 2022
93.93
%
82.58
%
74.48
%
70
SIPAS 2023
Biu đ 102: HL đối vi việc cơ quan tiếp nhn, x lý phn ánh,
kiến ngh năm 2023 trong c c
Vic tiếp nhn, x lý phn
ánh, kiến ngh nói chung
MĐHL của người dân đối vi vic tiếp nhn, x phn ánh, kiến ngh nói chung
63 tnh, thành ph nm trong khong 73,86% - 93,25%, trong đó MĐHL về vic
quan b trí hình thc tiếp nhn phn ánh, kiến nghị, giúp người dân phn ánh, kiến ngh
d dàng nm trong khong 73,62% - 93,33%; MĐHL v vic quan tiếp nhn, x
phn ánh, kiến ngh ca ngưi dân đúng quy đnh nm trong khong 74,49% - 93,33%;
MĐHL về vic quan thông báo kết qu x phn ánh kiến ngh cho người dân kp
thi nm trong khong 73,87% - 93,08%, (Biểu đồ 103 - 107).
Ch s hài lòng đối vi vic tiếp nhn, x lý phn ánh, kiến ngh nói chung trong
c c và các ch s hài lòng thành phần năm 2023 tăng so với năm 2022, từ 2,38% -
2,76% (Biểu đồ 108).
82.05%
82.38%
82.38%
BPMC bố trí hình thức
tiếp nhận phản ánh, kiến
nghị dễ dàng
BPMC tiếp nhận, xử lý
phản ánh, kiến nghị
đúng quy định
BPMC thông báo kết
quả xử lý phản ánh kiến
nghị kịp thời
82.27%
71
SIPAS 2023
Biểu đồ 103: MĐHL v vic BPMC b trí
hình thc tiếp nhn phn ánh, kiến ngh d
dàng năm 2023 ca 63 tnh, thành ph
Biểu đ 104: MĐHL v vic BPMC tiếp
nhn, x lý phn ánh kiến ngh đúng quy
định m 2023 ca 63 tnh, thành ph
Biểu đ 105: MĐHL v vic BPMC thông
báo kết qu x lý phn ánh kiến ngh kp
thi m 2023 của 63 tnh, thành ph
93.33%
90.32%
89.96%
89.71%
89.07%
88.79%
88.60%
88.04%
87.49%
87.35%
87.32%
85.05%
84.98%
84.48%
84.35%
84.16%
84.12%
84.06%
83.73%
83.33%
83.21%
82.70%
82.44%
82.34%
82.26%
82.00%
81.98%
81.97%
81.94%
81.47%
81.36%
81.29%
81.08%
81.02%
80.94%
80.90%
80.75%
80.72%
80.50%
80.22%
79.75%
79.64%
79.50%
79.46%
79.32%
79.32%
79.21%
79.21%
79.18%
79.03%
78.96%
78.92%
78.78%
78.67%
78.53%
78.25%
78.05%
77.77%
77.55%
76.16%
75.88%
74.75%
73.62%
Hải Dương
Quảng Ninh
Thái Nguyên
Bà Rịa-Vũng Tàu
Hưng Yên
Hải Phòng
Hà Tĩnh
Lào Cai
Nghệ An
Phú Thọ
Yên Bái
Kon Tum
Thái Bình
Đồng Tháp
Gia Lai
Thanh Hóa
nh Dương
Kiên Giang
Cà Mau
Trà Vinh
Cần Thơ
Hậu Giang
Đà Nẵng
Hà Nội
Hà Giang
Vĩnh Phúc
Hà Nam
Quảng Bình
Ninh Thuận
Đắk Lắk
Thừa Thiên-Huế
Ninh Bình
Bạc Liêu
Sơn La
Sóc Trăng
Đắk Nông
TP. Hồ Chí Minh
Hòa Bình
Tuyên Quang
Bắc Giang
Vĩnh Long
Tiền Giang
Điện Biên
Bến Tre
Tây Ninh
Lâm Đồng
Lạng Sơn
Đồng Nai
Khánh Hòa
An Giang
Lai Châu
Quảng Ngãi
Long An
Quảng Trị
Phú Yên
nh Định
nh Thuận
Nam Định
Quảng Nam
nh Phước
Bắc Ninh
Cao Bằng
Bắc Kạn
93.33%
90.51%
90.36%
89.28%
88.85%
88.83%
88.82%
88.29%
87.84%
87.61%
87.50%
85.52%
85.05%
84.84%
84.83%
84.51%
84.45%
84.05%
83.99%
83.85%
83.43%
82.98%
82.95%
82.83%
82.77%
82.66%
82.37%
82.33%
82.29%
82.16%
82.15%
81.97%
81.62%
81.50%
81.40%
81.15%
81.00%
80.97%
80.83%
80.57%
80.40%
80.25%
80.00%
79.57%
79.53%
79.52%
79.49%
79.43%
79.39%
79.36%
79.32%
79.25%
79.14%
78.85%
78.82%
78.63%
78.50%
78.25%
77.77%
76.56%
76.06%
75.61%
74.09%
Hải Dương
Quảng Ninh
Thái Nguyên
Bà Rịa-Vũng Tàu
Hà Tĩnh
Hải Phòng
Hưng Yên
Lào Cai
Nghệ An
Yên Bái
Phú Thọ
Thái Bình
Thanh Hóa
nh Dương
Kon Tum
Gia Lai
Đồng Tháp
Cà Mau
Kiên Giang
Trà Vinh
Cần Thơ
Đà Nẵng
Vĩnh Phúc
Ninh Thuận
Hậu Giang
Hà Nội
Hà Giang
Thừa Thiên-Huế
Quảng Bình
Hà Nam
Ninh Bình
Bạc Liêu
Sóc Trăng
Đắk Lắk
Sơn La
Hòa Bình
Đắk Nông
TP. Hồ Chí Minh
Tuyên Quang
Bắc Giang
Vĩnh Long
Bến Tre
Tiền Giang
Điện Biên
Quảng Ngãi
Đồng Nai
Lâm Đồng
Lai Châu
Tây Ninh
Lạng Sơn
An Giang
Khánh Hòa
Phú Yên
Quảng Trị
Long An
nh Thuận
Quảng Nam
nh Định
Nam Định
Bắc Ninh
nh Phước
Cao Bằng
Bắc Kạn
93.08%
90.61%
90.40%
89.49%
89.46%
89.07%
88.81%
88.26%
87.81%
87.68%
87.13%
85.23%
84.98%
84.83%
84.81%
84.27%
84.03%
83.98%
83.84%
83.73%
83.45%
82.90%
82.83%
82.76%
82.71%
82.59%
82.42%
82.33%
81.94%
81.87%
81.86%
81.79%
81.73%
81.36%
81.29%
81.18%
81.15%
81.00%
80.93%
80.68%
80.61%
80.36%
79.90%
79.86%
79.82%
79.75%
79.71%
79.64%
79.64%
79.46%
79.39%
79.31%
79.21%
79.14%
78.85%
78.46%
78.28%
77.99%
77.34%
76.85%
76.09%
75.83%
73.87%
Hải Dương
Quảng Ninh
Thái Nguyên
Bà Rịa-Vũng Tàu
Hưng Yên
Hà Tĩnh
Hải Phòng
Lào Cai
Nghệ An
Yên Bái
Phú Thọ
Thái Bình
Thanh Hóa
Kon Tum
nh Dương
Đồng Tháp
Gia Lai
Cà Mau
Cần Thơ
Kiên Giang
Trà Vinh
Quảng Bình
Đà Nẵng
Vĩnh Phúc
Hậu Giang
Hà Nội
Thừa Thiên-Huế
Ninh Thuận
Hà Giang
Hà Nam
Bạc Liêu
Đắk Lắk
Sóc Trăng
Tuyên Quang
Ninh Bình
Sơn La
Đắk Nông
TP. Hồ Chí Minh
Vĩnh Long
Hòa Bình
Bến Tre
Bắc Giang
Đồng Nai
An Giang
Tiền Giang
Lâm Đồng
Khánh Hòa
Phú Yên
Tây Ninh
Quảng Ngãi
Điện Biên
nh Thuận
Long An
Lạng Sơn
Lai Châu
Quảng Trị
Quảng Nam
nh Định
Nam Định
nh Phước
Bắc Ninh
Cao Bằng
Bắc Kạn
72
SIPAS 2023
Biu đ 106: HL đối vi việc cơ quan tiếp nhn, x lý phn ánh,
kiến ngh năm 2023 ca 63 tnh, thành ph
93.25%
90.48%
90.24%
89.49%
89.12%
88.84%
88.81%
88.20%
87.71%
87.54%
87.33%
85.24%
84.90%
84.73%
84.59%
84.40%
84.30%
83.93%
83.92%
83.54%
83.49%
82.75%
82.73%
82.57%
82.53%
82.39%
82.36%
82.19%
82.04%
82.01%
81.64%
81.58%
81.58%
81.43%
81.20%
81.02%
80.90%
80.90%
80.85%
80.38%
80.36%
80.11%
79.82%
79.54%
79.52%
79.49%
79.45%
79.40%
79.38%
79.30%
79.24%
79.11%
79.08%
78.94%
78.66%
78.66%
78.16%
78.11%
77.63%
76.36%
76.18%
75.40%
73.86%
Hải Dương
Quảng Ninh
Thái Nguyên
Bà Rịa-Vũng Tàu
Hưng Yên
Hà Tĩnh
Hải Phòng
Lào Cai
Nghệ An
Yên Bái
Phú Thọ
Thái Bình
Kon Tum
Thanh Hóa
Bình Dương
Đồng Tháp
Gia Lai
Kiên Giang
Cà Mau
Trà Vinh
Cần Thơ
Đà Nẵng
Hậu Giang
Vĩnh Phúc
Hà Nội
Quảng Bình
Ninh Thuận
Hà Giang
Thừa Thiên-Huế
Hà Nam
Bạc Liêu
Đắk Lắk
Ninh Bình
Sóc Trăng
Sơn La
Đắk Nông
TP. Hồ Chí Minh
Tuyên Quang
Hòa Bình
Bắc Giang
Vĩnh Long
Bến Tre
Tiền Giang
Đồng Nai
Lâm Đồng
Điện Biên
Tây Ninh
An Giang
Khánh Hòa
Quảng Ngãi
Lạng Sơn
Phú Yên
Lai Châu
Long An
Bình Thuận
Quảng Trị
Bình Định
Quảng Nam
Nam Định
Bình Phước
Bắc Ninh
Cao Bằng
Bắc Kạn
73
SIPAS 2023
Biu đ 107: HL đối vi việc cơ quan tiếp nhn, x lý phn ánh,
kiến ngh năm 2023 gia 63 tnh
Tnh cao nht
Tnh trung v
Tnh thp nht
Vic tiếp nhn, x lý phn
ánh, kiến nghi chung
Biu đ 108: HL đối vi vic tiếp nhn, x lý phn ánh, kiến ngh
trong c c năm 2023 so với năm 2022
2.6. Mức độ hài lòng của người dân đối với việc cung ng dịch vụ hành
chính công nói chung
MĐHL của ngưi dân đối vi vic cung ứng DVHCC nói chung đưc tng hp
t MĐHL trên 16 tiêu chí ca 05 yếu t ca ni dung này ( Khon 2.1 - 2.5). Kết qu
tng hp cho thấy MĐHL của người dân đối vi vic cung ng DVHCC nói chung trong
c nước 82,90% (Biểu đồ 109); MĐHL đi vi vic cung ng DVHCC ca 63 tnh
nm trong khong 74,87 - 93,16% (Biểu đồ 110 - 111).
MĐHL ca người dân đối vi vic cung ng DVHCC nói chung trong c nước
và ca 63 tỉnh năm 2023 tăng so với năm 2022 (Biểu đồ 109 - 110, Bng 4 - 6).
93.33%
93.33%
93.08%
81.29%
81.97%
81.79%
73.62%
74.09%
73.87%
BPMC bố trí hình
thức tiếp nhận phản
ánh, kiến nghị dễ
dàng
BPMC tiếp nhận,
xử lý phản ánh,
kiến nghị đúng quy
định
BPMC thông báo
kết quả xử lý phản
ánh kiến nghị kịp
thời
Cao nhất
Thấp nhất
Trung vị
82.27%
82.05%
82.38%
82.38%
79.76%
79.67%
80.01%
79.62%
Việc tiếp nhận, xử lý
phản ánh, kiến nghị của
người dân
BPMC bố trí hình thức
tiếp nhận phản ánh,
kiến nghị dễ dàng
BPMC tiếp nhận, xử lý
phản ánh, kiến nghị
đúng quy định
BPMC thông báo kết
quả xử lý phản ánh kiến
nghị kịp thời
Năm 2023 Năm 2022
93.25
%
81.58
%
73.86
%
74
SIPAS 2023
Biu đ 109: MĐHL đối vi vic cung ng DVHCC
nói chung trong c c
Năm 2023
Hài lòng chung v vic cung ng
DVHCC năm 2023
Năm 2022
Hài lòng chung v vic cung ng
DVHCC năm 2023
Biu đ 110: MĐHL đối vi vic cung ng DVHCC
nói chung gia 63 tnh, thành ph
Năm 2023
Tnh cao nht
Tnh trung v
Tnh thp nht
Năm 2022
Tnh cao nht
Tnh trung v
Tnh thp nht
82.90%
88.30
%
80.56
%
73.07
%
93.16
%
82.41
%
74.87
%
80.43%
75
SIPAS 2023
Biểu đồ 111: MĐHL đối vi vic cung ng DVHCC i chung m 2023
ca 63 tnh, thành ph
93.16%
90.87%
90.80%
89.83%
89.17%
89.05%
88.93%
88.81%
87.93%
87.90%
87.50%
85.80%
85.70%
84.99%
84.94%
84.70%
84.66%
84.32%
84.03%
83.87%
83.72%
83.57%
83.48%
83.37%
83.05%
83.00%
82.82%
82.80%
82.74%
82.50%
82.43%
82.41%
82.30%
81.93%
81.82%
81.72%
81.62%
81.61%
81.56%
81.49%
81.38%
81.21%
81.02%
80.74%
80.45%
80.41%
80.40%
80.29%
80.20%
79.94%
79.89%
79.81%
79.79%
79.67%
79.67%
79.57%
79.38%
78.93%
78.45%
77.37%
76.24%
75.92%
74.87%
Hải Dương
Thái Nguyên
Quảng Ninh
Bà Rịa-Vũng Tàu
Hà Tĩnh
Hưng Yên
Lào Cai
Hải Phòng
Yên Bái
Nghệ An
Phú Thọ
Thái Bình
Thanh Hóa
Kon Tum
Đồng Tháp
Trà Vinh
Bình Dương
Gia Lai
Kiên Giang
Cà Mau
Hà Nội
Đà Nẵng
Cần Thơ
Vĩnh Phúc
Hậu Giang
Quảng Bình
Thừa Thiên-Huế
Tuyên Quang
Ninh Thuận
Hà Nam
Ninh Bình
Hà Giang
Sơn La
Hòa Bình
Sóc Trăng
Đắk Nông
TP. Hồ Chí Minh
Bắc Giang
Bình Định
Đắk Lắk
Bạc Liêu
Bến Tre
Khánh Hòa
Đồng Nai
Vĩnh Long
Tiền Giang
Lâm Đồng
Quảng Ngãi
Điện Biên
Lạng Sơn
Lai Châu
Phú Yên
Tây Ninh
Quảng Trị
An Giang
Long An
Bình Thuận
Quảng Nam
Nam Định
Bắc Ninh
Bình Phước
Cao Bằng
Bắc Kạn
76
SIPAS 2023
Bng 4: HL đối vi vic cung ng DVHCC nói chung trong c c m 2023 so vi m 2022
Tiêu chí
Chung cả nước
Tỉnh cao nhất
Tỉnh trung vị
Tỉnh thấp nhất
Năm
2023
Năm
2022
Năm
2023
Năm
2022
Năm
2023
Năm
2022
Năm
2023
Năm
2022
II. VIỆC CUNG ỨNG DỊCH VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
82.90
%
80.43
%
93.16
%
88.30
%
82.41
%
80.56
%
74.87
%
73.07
%
E. Tiếp cận dịch v
83.00
%
80.78
%
91.82
%
88.42
%
82.53
%
81.97
%
75.59
%
71.87
%
BPMC có bin hiệu, hướng dn rõ ràng, d tìm, d thy
82.61
%
80.91
%
91.76
%
88.60
%
82.29
%
82.61
%
73.98
%
71.66
%
BPMC có đủ ghế ngi và bàn viết
83.35
%
91.83
%
82.58
%
76.31
%
BPMC có trang thiết b đy đ, cht ng tt, giúp gii quyết ng vic d ng hơn
83.04
%
80.65
%
92.40
%
88.70
%
82.61
%
80.81
%
74.97
%
69.99
%
Cơ quan cung cấp thông tin v vic gii quyết TTHC theo nhiu hình thc, d
tiếp cn, d hiu
80.21
%
88.22
%
80.02
%
71.97
%
Tr s cơ quan tiếp nhn h sơ, trả kết qu gii quyết th tc hành chính sch
sẽ, văn minh
81.33
%
90.04
%
84.08
%
71.86
%
Th tc hành chính
83.02
%
80.68
%
92.86
%
88.54
%
82.68
%
81.43
%
74.90
%
73.46
%
Quy định TTHC được niêm yết công khai ti BPMC d thy, d đọc
83.25
%
80.87
%
92.72
%
88.54
%
82.97
%
82.37
%
75.91
%
74.75
%
Người dân được yêu cu np h sơ TTHC đúng theo quy định.
83.07
%
80.77
%
92.76
%
88.44
%
82.60
%
81.97
%
75.27
%
74.34
%
Người dân được yêu cầu đóng phí/lệ phí TTHC đúng theo quy định.
82.95
%
80.66
%
92.76
%
88.70
%
82.68
%
81.04
%
74.42
%
73.72
%
Thi hn gii quyết TTHC đúng theo quy định.
82.80
%
80.39
%
93.19
%
88.70
%
82.04
%
80.60
%
73.66
%
71.04
%
Công chc trc tiếp gii quyết công vic
83.12
%
80.35
%
94.06
%
88.41
%
82.35
%
80.90
%
75.30
%
71.91
%
Công chức có thái độ giao tiếp lch s, tôn trọng người dân.
83.19
%
80.39
%
94.01
%
88.38
%
82.54
%
80.57
%
75.99
%
70.93
%
Công chức hướng dn h sơ dễ hiểu, đầy đủ
83.07
%
80.35
%
93.94
%
88.06
%
82.49
%
80.28
%
75.05
%
71.45
%
77
SIPAS 2023
Tiêu chí
Chung cả nước
Tỉnh cao nhất
Tỉnh trung vị
Tỉnh thấp nhất
Năm
2023
Năm
2022
Năm
2023
Năm
2022
Năm
2023
Năm
2022
Năm
2023
Năm
2022
Công chc tuân th đúng quy định trong gii quyết TTHC
83.11
%
80.51
%
94.23
%
88.70
%
82.58
%
80.99
%
74.87
%
72.90
%
Công chc cung cp thông tin, tr li kp thời, đầy đủ
80.19
%
88.54
%
79.82
%
70.62
%
Công chc tận tình đối với người dân
80.34
%
88.38
%
80.50
%
70.01
%
Kết qu dch v
83.03
%
80.58
%
93.93
%
88.53
%
82.58
%
81.25
%
74.48
%
73.89
%
Kết qu được tr đúng hẹn.
83.10
%
80.38
%
93.94
%
88.54
%
82.22
%
81.46
%
73.57
%
70.72
%
Kết qu có thông tin đầy đủ, chính xác
83.57
%
80.87
%
94.19
%
90.66
%
83.41
%
82.07
%
75.70
%
74.70
%
Kết qu đảm bo công bng
82.43
%
80.50
%
93.66
%
88.38
%
81.41
%
80.75
%
74.17
%
71.97
%
Vic tiếp nhn, x lý phn ánh, kiến ngh của người dân
82.27
%
79.76
%
93.25
%
87.69
%
81.58
%
78.23
%
73.86
%
68.51
%
BPMC b trí hình thc tiếp nhn phn ánh, kiến ngh d dàng
82.05
%
79.67
%
93.33
%
88.06
%
81.29
%
78.19
%
73.62
%
69.35
%
BPMC tiếp nhn, x lý phn ánh, kiến ngh đúng quy định
82.38
%
80.01
%
93.33
%
87.59
%
81.97
%
79.14
%
74.09
%
68.62
%
BPMC thông báo kết qu x lý phn ánh kiến ngh kp thi
82.38
%
79.62
%
93.08
%
87.43
%
81.79
%
78.12
%
73.87
%
67.57
%
Bng 5: MĐHL đối vi vic cung ng DVHCC nói chung ca 63 tnh,
thành ph m 2023 so vi năm 2022: Tăng/giảm ch s
TT
Tỉnh/Thành phố
Năm 2023
Năm 2022
Tăng/Giảm chỉ số
1.
An Giang
79.67%
79.56%
0.11%
2.
Bà Rịa - Vũng Tàu
89.83%
81.67%
8.15%
3.
Bắc Giang
81.61%
80.66%
0.95%
4.
Bắc Kạn
74.87%
75.41%
-0.53%
5.
Bạc Liêu
81.38%
82.36%
-0.98%
6.
Bắc Ninh
77.37%
78.51%
-1.14%
7.
Bến Tre
81.21%
79.72%
1.49%
8.
Bình Định
81.56%
83.49%
-1.93%
9.
Bình Dương
84.66%
86.71%
-2.04%
10.
Bình Phước
76.24%
76.68%
-0.43%
11.
Bình Thuận
79.38%
73.07%
6.31%
12.
Cà Mau
83.87%
86.31%
-2.44%
13.
Cần Thơ
83.48%
80.45%
3.03%
14.
Cao Bằng
75.92%
74.51%
1.41%
15.
Đà Nẵng
83.57%
81.95%
1.61%
16.
Đắk Lắk
81.49%
81.59%
-0.10%
17.
Đắk Nông
81.72%
80.06%
1.66%
18.
Điện Biên
80.20%
78.96%
1.24%
19.
Đồng Nai
80.74%
80.21%
0.53%
20.
Đồng Tháp
84.94%
83.38%
1.56%
21.
Gia Lai
84.32%
82.44%
1.88%
22.
Hà Giang
82.41%
77.89%
4.52%
23.
Hà Nam
82.50%
85.23%
-2.73%
24.
Hà Nội
83.72%
81.26%
2.46%
25.
Hà Tĩnh
89.17%
84.79%
4.38%
26.
Hải Dương
93.16%
84.44%
8.72%
27.
Hải Phòng
88.81%
84.64%
4.17%
28.
Hậu Giang
83.05%
79.18%
3.87%
29.
TP. Hồ Chí Minh
81.62%
79.68%
1.94%
30.
Hòa Bình
81.93%
79.01%
2.92%
31.
Hưng Yên
89.05%
85.47%
3.58%
32.
Khánh Hòa
81.02%
77.61%
3.41%
33.
Kiên Giang
84.03%
83.07%
0.96%
34.
Kon Tum
84.99%
77.80%
7.19%
35.
Lai Châu
79.89%
80.56%
-0.68%
36.
Lâm Đồng
80.40%
78.72%
1.68%
37.
Lạng Sơn
79.94%
76.63%
3.32%
38.
Lào Cai
88.93%
84.86%
4.07%
39.
Long An
79.57%
77.58%
1.99%
40.
Nam Định
78.45%
77.03%
1.42%
79
SIPAS 2023
TT
Tỉnh/Thành phố
Năm 2023
Năm 2022
Tăng/Giảm chỉ số
41.
Nghệ An
87.90%
84.65%
3.25%
42.
Ninh Bình
82.43%
82.07%
0.35%
43.
Ninh Thuận
82.74%
82.21%
0.54%
44.
Phú Thọ
87.50%
85.67%
1.83%
45.
Phú Yên
79.81%
78.73%
1.07%
46.
Quảng Bình
83.00%
80.35%
2.65%
47.
Quảng Nam
78.93%
76.12%
2.81%
48.
Quảng Ngãi
80.29%
78.23%
2.06%
49.
Quảng Ninh
90.80%
88.30%
2.51%
50.
Quảng Trị
79.67%
77.82%
1.85%
51.
Sóc Trăng
81.82%
83.31%
-1.49%
52.
Sơn La
82.30%
83.36%
-1.06%
53.
Tây Ninh
79.79%
77.38%
2.40%
54.
Thái Bình
85.80%
84.49%
1.32%
55.
Thái Nguyên
90.87%
86.80%
4.07%
56.
Thanh Hóa
85.70%
85.78%
-0.07%
57.
Thừa Thiên-Huế
82.82%
79.56%
3.26%
58.
Tiền Giang
80.41%
78.26%
2.16%
59.
Trà Vinh
84.70%
82.53%
2.17%
60.
Tuyên Quang
82.80%
82.24%
0.56%
61.
Vĩnh Long
80.45%
79.77%
0.69%
62.
Vĩnh Phúc
83.37%
73.67%
9.70%
63.
Yên Bái
87.93%
86.64%
1.28%
80
SIPAS 2023
Bng 6: MĐHL đi vi vic cung ng DVHCC nói chung ca 63 tnh,
thành ph m 2023 so vi năm 2022: Tăng/giảm v trí
Năm 2023
Năm 2022
TT
Tỉnh/Thành phố
Chỉ số
hài lòng
Tăng/gim
v trí
TT
Tỉnh/Thành phố
Chỉ số hài
lòng
1.
Hải Dương
93.16%
1.
Qung Ninh
88.30%
2.
Thái Nguyên
90.87%
2.
Thái Nguyên
86.80%
3.
Qung Ninh
90.80%
3.
Bình Dương
86.71%
4.
Bà Ra-Vũng Tàu
89.83%
4.
Yên Bái
86.64%
5.
Hà Tĩnh
89.17%
5.
Cà Mau
86.31%
6.
Hưng Yên
89.05%
6.
Thanh Hóa
85.78%
7.
Lào Cai
88.93%
7.
Phú Th
85.67%
8.
Hi Phòng
88.81%
8.
Hưng Yên
85.47%
9.
Yên Bái
87.93%
9.
Hà Nam
85.23%
10.
Ngh An
87.90%
10.
Lào Cai
84.86%
11.
Phú Th
87.50%
11.
Hà Tĩnh
84.79%
12.
Thái Bình
85.80%
12.
Ngh An
84.65%
13.
Thanh Hóa
85.70%
13.
Hi Phòng
84.64%
14.
Kon Tum
84.99%
14.
Thái Bình
84.49%
15.
Đồng Tháp
84.94%
15.
Hải Dương
84.44%
16.
Trà Vinh
84.70%
16.
Bình Định
83.49%
17.
Bình Dương
84.66%
17.
Đồng Tháp
83.38%
18.
Gia Lai
84.32%
18.
Sơn La
83.36%
19.
Kiên Giang
84.03%
19.
Sóc Trăng
83.31%
20.
Cà Mau
83.87%
20.
Kiên Giang
83.07%
21.
Hà Ni
83.72%
21.
Trà Vinh
82.53%
22.
Đà Nẵng
83.57%
22.
Gia Lai
82.44%
23.
Cần Thơ
83.48%
23.
Bc Liêu
82.36%
24.
Vĩnh Phúc
83.37%
24.
Tuyên Quang
82.24%
25.
Hu Giang
83.05%
25.
Ninh Thun
82.21%
26.
Qung Bình
83.00%
26.
Ninh Bình
82.07%
27.
Tha Thiên-Huế
82.82%
27.
Đà Nẵng
81.95%
28.
Tuyên Quang
82.80%
28.
Bà Ra-Vũng Tàu
81.67%
29.
Ninh Thun
82.74%
29.
Đắk Lk
81.59%
30.
Hà Nam
82.50%
30.
Hà Ni
81.26%
31.
Ninh Bình
82.43%
31.
Bc Giang
80.66%
32.
Hà Giang
82.41%
32.
Lai Châu
80.56%
33.
Sơn La
82.30%
33.
Cần Thơ
80.45%
34.
Hòa Bình
81.93%
34.
Qung Bình
80.35%
35.
Sóc Trăng
81.82%
35.
Đồng Nai
80.21%
36.
Đắk Nông
81.72%
36.
Đắk Nông
80.06%
37.
TP. H Chí Minh
81.62%
37.
Vĩnh Long
79.77%
38.
Bc Giang
81.61%
38.
Bến Tre
79.72%
81
SIPAS 2023
Năm 2023
Năm 2022
TT
Tỉnh/Thành phố
Chỉ số
hài lòng
Tăng/gim
v trí
TT
Tỉnh/Thành phố
Chỉ số hài
lòng
39.
Bình Định
81.56%
39.
TP. H Chí Minh
79.68%
40.
Đắk Lk
81.49%
40.
An Giang
79.56%
41.
Bc Liêu
81.38%
41.
Tha Thiên-Huế
79.56%
42.
Bến Tre
81.21%
42.
Hu Giang
79.18%
43.
Khánh Hòa
81.02%
43.
Hòa Bình
79.01%
44.
Đồng Nai
80.74%
44.
Đin Biên
78.96%
45.
Vĩnh Long
80.45%
45.
Phú Yên
78.73%
46.
Tin Giang
80.41%
46.
Lâm Đồng
78.72%
47.
Lâm Đồng
80.40%
47.
Bc Ninh
78.51%
48.
Qung Ngãi
80.29%
48.
Tin Giang
78.26%
49.
Đin Biên
80.20%
49.
Qung Ngãi
78.23%
50.
Lạng Sơn
79.94%
50.
Hà Giang
77.89%
51.
Lai Châu
79.89%
51.
Qung Tr
77.82%
52.
Phú Yên
79.81%
52.
Kon Tum
77.80%
53.
Tây Ninh
79.79%
53.
Khánh Hòa
77.61%
54.
Qung Tr
79.67%
54.
Long An
77.58%
55.
An Giang
79.67%
55.
Tây Ninh
77.38%
56.
Long An
79.57%
56.
Nam Định
77.03%
57.
Bình Thun
79.38%
57.
Bình Phước
76.68%
58.
Qung Nam
78.93%
58.
Lạng Sơn
76.63%
59.
Nam Định
78.45%
59.
Qung Nam
76.12%
60.
Bc Ninh
77.37%
60.
Bc Kn
75.41%
61.
Bình Phước
76.24%
61.
Cao Bng
74.51%
62.
Cao Bng
75.92%
62.
Vĩnh Phúc
73.67%
63.
Bc Kn
74.87%
63.
Bình Thun
73.07%
82
SIPAS 2023
3. Mức độ hài lòng của người dân đối với sự phục vụ của quan hành chính
nhà nước nói chung
MĐHL của người dân đối vi s phc v của cơ quan hành chính nhà nước được
tng hp t MĐHL của người dân đi vi vic xây dng, t chc thc hin chính sách
và MĐHL của người dân đối vi vic cung ng DVHCC trên 39 tiêu chí (ti Khon 1.1
- 1.4 và 2.1 - 2.5). Kết qu tng hp cho thấy MĐHL của người dân đối vi s phc v
ca CQHCNN nói chung trong c nước năm 2023 là 82,66% (Biểu đồ 111).
MĐHL của người dân đối vi s phc v ca CQHCNN ca 63 tnh, thành ph
nm trong khong 75,03% - 90,61% (Biểu đồ 113 - 114). 05 tnh, thành ph có MĐHL
của người dân đối vi s phc v ca CQHCNN cao nht là Qung Ninh, Thái Nguyên,
Hải ơng, Hà Tĩnh Hải Phòng; 05 tnh MĐHL đối vi s phc v ca CQHCNN
thp nht là Bc Kn, Bình Phước, Cao Bng, Bc Ninh, Qung Nam.
Biểu đồ 112: MĐHL đối vi s phc v
ca CQHCNN năm 2023 trong c c
Biu đồ 113: MĐHL đối vi s phc v
ca CQHCNN năm 2023: Tnh cao nht,
trung v, thp nht
Tnh cao nht
Tnh trung v
Tnh thp nht
So sánh MĐHL của người dân đối vi s phc v ca CQHCNN ca các tnh,
thành ph theo nhóm đơn vị hành chính cp tnh nhóm vùng min (Biểu đồ 115 -
117); kết qu cho thy MĐHL của người dân ca các tnh, thành ph trong hu hết các
nhóm đều các mc t cao đến thp. Riêng nhóm các tnh Tây Nguyên, nhóm các tnh
Đồng bng Sông Cu Long nhóm 02 thành ph Trung ương đặc bit không
thành ph nào có MĐHL của ngưi dân mc cao ca c c (t 85% tr lên).
90.61
%
82.28
%
75.03
%
82.66%
83
SIPAS 2023
Biu đ 114: HL đối vi s phc v ca CQHCNN năm 2023
ca 63 tnh, thành ph
90.61%
90.29%
90.23%
88.97%
88.90%
88.76%
88.73%
88.64%
87.73%
87.56%
85.80%
85.62%
85.29%
84.90%
84.58%
84.54%
84.39%
84.14%
83.84%
83.73%
83.57%
83.38%
83.12%
83.06%
82.92%
82.83%
82.78%
82.71%
82.67%
82.45%
82.34%
82.28%
82.23%
82.15%
82.10%
81.78%
81.65%
81.62%
81.49%
81.25%
81.21%
81.16%
81.09%
80.44%
80.38%
80.31%
80.25%
80.11%
80.10%
79.82%
79.66%
79.49%
79.46%
79.38%
79.30%
79.24%
78.66%
78.63%
78.44%
77.40%
76.26%
76.08%
75.03%
Quảng Ninh
Thái Nguyên
Hải Dương
Hà Tĩnh
Hải Phòng
Lào Cai
Hưng Yên
Bà Rịa-Vũng Tàu
Yên Bái
Phú Thọ
Thái Bình
Nghệ An
Thanh Hóa
Đồng Tháp
Trà Vinh
Bình Dương
Kiên Giang
Cà Mau
Gia Lai
Bình Định
Hà Nội
Đà Nẵng
Cần Thơ
Vĩnh Phúc
Quảng Bình
Tuyên Quang
Ninh Thuận
Ninh Bình
Hậu Giang
Hà Nam
Hà Giang
Thừa Thiên-Huế
Sơn La
Hòa Bình
Kon Tum
TP. Hồ Chí Minh
Sóc Trăng
Bắc Giang
Đắk Lắk
Bạc Liêu
Đắk Nông
Bến Tre
Khánh Hòa
Đồng Nai
Lâm Đồng
Quảng Ngãi
Tiền Giang
Vĩnh Long
Điện Biên
Lai Châu
Phú Yên
Tây Ninh
Quảng Trị
An Giang
Lạng Sơn
Bình Thuận
Long An
Nam Định
Quảng Nam
Bắc Ninh
Cao Bằng
Bình Phước
Bắc Kạn
84
SIPAS 2023
Biu đ 115: HL đi vi s phc vụ hành chính năm 2023 của 63 tnh, thành ph
T 90% tr lên
T 85% đến dưới 90%
T 83% đến dưới 85%
T 80% đến dưới 83%
T 78% đến dưới 80%
T 76% đến dưới 78%
T 73% đến dưới 76%
i 73%
85
SIPAS 2023
Biu đ 116: MĐHL về s phc v hành chính năm 2023 ca các tnh, thành ph
theo loại đơn vị hành chính cp tnh
83.57%
81.78%
82.67%
Hà Nội
TP. Hồ
Trung bình
MĐHL đối với sự phục vụ hành chính năm 2023
của TPTW đặc biệt
88.90%
83.57%
83.38%
83.12%
81.78%
84.15%
Hải Phòng
Hà Nội
Đà Nẵng
Cần Thơ
Hồ Chí Minh
Trung bình
MĐHL đối với sự phục vụ hành chính năm 2023
của TPTW
88.90%
85.62%
85.29%
83.84%
83.38%
83.12%
82.23%
81.49%
80.44%
78.44%
83.28%
Hải Phòng
Nghệ An
Thanh Hóa
Gia Lai
Đà Nẵng
Cần Thơ
Sơn La
Đắk Lắk
Đồng Nai
Quảng Nam
Trung bình
MĐHL đối với sự phục vụ hành chính năm 2023
của các tỉnh loại I
88.73%
84.58%
83.06%
82.83%
82.71%
82.67%
82.45%
81.83%
81.25%
81.21%
79.46%
77.40%
77.17%
75.03%
81.46%
Hưng Yên
Trà Vinh
Vĩnh Phúc
Tuyên Quang
Ninh Bình
Hậu Giang
Hà Nam
Ninh Thuận
Bạc Liêu
Đắk Nông
Quảng Trị
Bắc Ninh
Vĩnh Long
Bắc Kạn
Trung bình
MĐHL đối với sự phục vụ hành chính năm 2023
của các tỉnh loại III
90.61%
90.29%
90.23%
88.97%
88.76%
88.64%
87.73%
87.56%
85.80%
84.90%
84.54%
84.39%
84.14%
83.73%
82.92%
82.78%
82.34%
82.28%
82.15%
82.10%
81.65%
81.62%
81.16%
81.09%
80.38%
80.31%
80.25%
80.10%
79.82%
79.66%
79.49%
79.38%
79.30%
79.24%
78.66%
76.26%
76.08%
82.95%
Quảng Ninh
Thái Nguyên
Hải Dương
Hà Tĩnh
Lào Cai
Bà Rịa-Vũng Tàu
Yên Bái
Phú Thọ
Thái Bình
Đồng Tháp
Bình Dương
Kiên Giang
Cà Mau
Bình Định
Quảng Bình
Ninh Thuận
Hà Giang
Thừa Thiên-Huế
Hòa Bình
Kon Tum
Sóc Trăng
Bắc Giang
Bến Tre
Khánh Hòa
Lâm Đồng
Quảng Ngãi
Tiền Giang
Điện Biên
Lai Châu
Phú Yên
Tây Ninh
An Giang
Lạng Sơn
Bình Thuận
Long An
Cao Bằng
Bình Phước
Trung bình
MĐHL đối với sự phục vụ hành chính năm 2023
của các tỉnh loại II
86
SIPAS 2023
Biu đ 117: MĐHL về s phc v hành chính năm 2023
ca các tnh, thành ph theo vùng, min
90.29%
87.73%
87.56%
82.83%
82.34%
82.23%
82.15%
81.62%
80.10%
79.82%
79.30%
75.03%
74.81%
81.99%
Thái Nguyên
Yên Bái
Phú Thọ
Tuyên Quang
Hà Giang
Sơn La
Hòa Bình
Bắc Giang
Điện Biên
Lai Châu
Lạng Sơn
Bắc Kạn
Cao Bằng
Trung bình
MĐHL đối với sự phục vụ hành chính năm 2023
của các tỉnh Miền núi phía Bc
90.61%
90.23%
88.90%
88.73%
85.80%
83.57%
83.06%
82.71%
82.45%
78.63%
77.40%
84.73%
Quảng Ninh
Hải Dương
Hải Phòng
Hưng Yên
Thái Bình
Hà Nội
Vĩnh Phúc
Ninh Bình
Hà Nam
Nam Định
Bắc Ninh
Trung bình
MĐHL đối với sự phục vụ hành chính năm 2023
ca các tỉnh Đồng bằng Sông Hng
83.84%
82.10%
81.49%
81.21%
80.38%
81.81%
Gia Lai
Kon Tum
Đắk Lắk
Đắk Nông
Lâm Đồng
Trung bình
MĐHL đối với sự phục vụ hành chính năm 2023
của các tỉnh Tây Nguyên
88.97%
85.62%
85.29%
83.73%
83.38%
82.92%
82.28%
81.09%
80.31%
79.66%
79.46%
78.44%
82.60%
Hà Tĩnh
Nghệ An
Thanh Hóa
Bình Định
Đà Nẵng
Quảng Bình
Thừa Thiên-Huế
Khánh Hòa
Quảng Ngãi
Phú Yên
Quảng Trị
Quảng Nam
Trung bình
MĐHLđối với sự phục vụ hành chính năm 2023
của của c tnh Dun hi Miền Trung
88.64%
84.54%
82.78%
81.78%
80.44%
79.49%
79.24%
76.08%
81.62%
Bà Rịa-
Bình Dương
Ninh Thuận
TP. Hồ
Đồng Nai
Tây Ninh
Bình Thuận
Bình Phước
Trung bình
MĐHL đối với sự phục vụ hành chính năm 2023
ca các tỉnh Min Đông Nam B
84.90%
84.58%
84.39%
84.14%
83.12%
82.67%
81.65%
81.25%
81.16%
80.25%
80.11%
79.38%
78.66%
82.02%
Đồng Tháp
Trà Vinh
Kiên Giang
Cà Mau
Cần Thơ
Hậu Giang
Sóc Trăng
Bạc Liêu
Bến Tre
Tiền Giang
Vĩnh Long
An Giang
Long An
Trung bình
MĐHL đối với sự phục vụ hành chính năm 2023
của các tnh Đồng Bng Sông Cu Long
87
SIPAS 2023
Ch s hài lòng của người dân đi vi s phc v hành chính ca c nước nói
chung ca 63 tnh, thành ph năm 2023 ng so với năm 2022 (Biểu đồ 118 - 119,
Bng 7 - 8), trong đó Ch si lòng của người dân đối vi s phc v hành chính ca
c nước tăng 2.58%, từ 80,08% năm 2022 lên 82,66% năm 2023; ch s hài lòng ca
tnh, thành ph cao nhất tăng 3,02%, từ 87,59% năm 2022 lên 90,61% năm 2023 và ch
s hài lòng ca tnh thp nhất tăng 2,49%, từ 72,54% năm 2022 lên 75,03% năm 2023.
Mc dù ch s hài lòng trung bình ca c nước tăng, nhưng vn có mt s tnh có ch s
gim nhiu tỉnh tăng về ch s nhưng giữ nguyên v trí so vi năm 2022 hoc thm
chí b xung v trí thấp hơn.
Biu đ 118: MĐHL đối vi s phc vnh chính
nói chung trong c c năm 2023 so với năm 2022
(SIPAS 2023 so vi SIPAS 2022)
88
SIPAS 2023
Biểu đồ 119: MĐHL đối với sự phục vụ hành chính của 63 tỉnh, thành phố
năm 2023 so với năm 2022
m 2023
Năm 2022
89
SIPAS 2023
Bng 7: HL đối vi s phc v ca CQHCNN ca 63 tnh, tnh ph
m 2023 so vi năm 2022: Tăng/gim ch s
TT
Tỉnh/Thành phố
Năm 2023
Năm 2022
Tăng/Giảm chỉ số
1.
An Giang
79.38%
78.09%
1.29%
2.
Bà Ra-Vũng Tàu
88.64%
82.03%
6.61%
3.
Bc Giang
81.62%
78.26%
3.36%
4.
Bc Kn
75.03%
75.22%
-0.18%
5.
Bc Liêu
81.25%
81.19%
0.06%
6.
Bc Ninh
77.40%
78.00%
-0.60%
7.
Bến Tre
81.16%
78.41%
2.75%
8.
Bình Định
83.73%
81.78%
1.95%
9.
Bình Dương
84.54%
85.52%
-0.98%
10.
Bình Phước
76.08%
76.05%
0.03%
11.
Bình Thun
79.24%
72.54%
6.71%
12.
Cà Mau
84.14%
85.67%
-1.53%
13.
Cần Thơ
83.12%
79.10%
4.02%
14.
Cao Bng
76.26%
74.81%
1.45%
15.
Đà Nẵng
83.38%
79.66%
3.72%
16.
Đắk Lk
81.49%
80.47%
1.02%
17.
Đắk Nông
81.21%
80.09%
1.13%
18.
Đin Biên
80.10%
78.63%
1.47%
19.
Đồng Nai
80.44%
77.31%
3.13%
20.
Đồng Tháp
84.90%
80.53%
4.37%
21.
Gia Lai
83.84%
82.52%
1.32%
22.
Hà Giang
82.34%
79.06%
3.28%
23.
Hà Nam
82.45%
82.73%
-0.28%
24.
Hà Ni
83.57%
80.16%
3.41%
25.
Hà Tĩnh
88.97%
84.37%
4.60%
26.
Hải Dương
90.23%
83.73%
6.50%
27.
Hi Phòng
88.90%
83.88%
5.03%
28.
Hu Giang
82.67%
79.78%
2.89%
29.
TP. H Chí Minh
81.78%
78.38%
3.40%
30.
Hòa Bình
82.15%
78.83%
3.33%
31.
Hưng Yên
88.73%
84.90%
3.83%
32.
Khánh Hòa
81.09%
76.72%
4.38%
33.
Kiên Giang
84.39%
81.10%
3.29%
34.
Kon Tum
82.10%
78.39%
3.71%
35.
Lai Châu
79.82%
79.34%
0.47%
36.
Lâm Đồng
80.38%
78.17%
2.21%
37.
Lạng Sơn
79.30%
75.44%
3.87%
38.
Lào Cai
88.76%
83.97%
4.79%
39.
Long An
78.66%
75.63%
3.04%
40.
Nam Định
78.63%
76.95%
1.68%
90
SIPAS 2023
TT
Tỉnh/Thành phố
Năm 2023
Năm 2022
Tăng/Giảm chỉ số
41.
Ngh An
85.62%
82.82%
2.80%
42.
Ninh Bình
82.71%
81.06%
1.65%
43.
Ninh Thun
82.78%
81.83%
0.95%
44.
Phú Th
87.56%
84.05%
3.51%
45.
Phú Yên
79.66%
77.95%
1.71%
46.
Qung Bình
82.92%
80.43%
2.49%
47.
Qung Nam
78.44%
75.00%
3.44%
48.
Qung Ngãi
80.31%
77.75%
2.57%
49.
Qung Ninh
90.61%
87.59%
3.02%
50.
Qung Tr
79.46%
76.43%
3.03%
51.
Sóc Trăng
81.65%
79.92%
1.73%
52.
Sơn La
82.23%
82.18%
0.05%
53.
Tây Ninh
79.49%
75.87%
3.62%
54.
Thái Bình
85.80%
83.13%
2.67%
55.
Thái Nguyên
90.29%
86.26%
4.03%
56.
Thanh Hóa
85.29%
85.31%
-0.02%
57.
Tha Thiên-Huế
82.28%
78.55%
3.73%
58.
Tin Giang
80.25%
76.56%
3.69%
59.
Trà Vinh
84.58%
81.93%
2.64%
60.
Tuyên Quang
82.83%
81.72%
1.11%
61.
Vĩnh Long
80.11%
77.17%
2.94%
62.
Vĩnh Phúc
83.06%
80.23%
2.83%
63.
Yên Bái
87.73%
83.87%
3.86%
91
SIPAS 2023
Bng 8: MĐHL đi vi s phc v ca CQHCNN ca 63 tnh, thành ph
m 2023 so vi năm 2022: Tăng/gim v trí
Năm 2023
Năm 2022
TT
Tỉnh/Thành phố
Chỉ số
hài lòng
Tăng/gim
v trí
TT
Tỉnh/Thành phố
Chỉ số
hài lòng
1.
Qung Ninh
90.61%
1.
Qung Ninh
87.59%
2.
Thái Nguyên
90.29%
2.
Thái Nguyên
86.26%
3.
Hải Dương
90.23%
3.
Cà Mau
85.67%
4.
Hà Tĩnh
88.97%
4.
Bình Dương
85.52%
5.
Hi Phòng
88.90%
5.
Thanh Hóa
85.31%
6.
Lào Cai
88.76%
6.
Hưng Yên
84.90%
7.
Hưng Yên
88.73%
7.
Hà Tĩnh
84.37%
8.
Bà Ra-Vũng Tàu
88.64%
8.
Phú Th
84.05%
9.
Yên Bái
87.73%
9.
Lào Cai
83.97%
10.
Phú Th
87.56%
10.
Hi Phòng
83.88%
11.
Thái Bình
85.80%
11.
Yên Bái
83.87%
12.
Ngh An
85.62%
12.
Hải Dương
83.73%
13.
Thanh Hóa
85.29%
13.
Thái Bình
83.13%
14.
Đồng Tháp
84.90%
14.
Ngh An
82.82%
15.
Trà Vinh
84.58%
15.
Hà Nam
82.73%
16.
Bình Dương
84.54%
16.
Gia Lai
82.52%
17.
Kiên Giang
84.39%
17.
Sơn La
82.18%
18.
Cà Mau
84.14%
18.
Bà Ra - Vũng Tàu
82.03%
19.
Gia Lai
83.84%
19.
Trà Vinh
81.93%
20.
Bình Định
83.73%
20.
Ninh Thun
81.83%
21.
Hà Ni
83.57%
21.
Bình Định
81.78%
22.
Đà Nẵng
83.38%
22.
Tuyên Quang
81.72%
23.
Cần Thơ
83.12%
23.
Bc Liêu
81.19%
24.
Vĩnh Phúc
83.06%
24.
Kiên Giang
81.10%
25.
Qung Bình
82.92%
25.
Ninh Bình
81.06%
26.
Tuyên Quang
82.83%
26.
Đồng Tháp
80.53%
27.
Ninh Thun
82.78%
27.
Đắk Lk
80.47%
28.
Ninh Bình
82.71%
28.
Qung Bình
80.43%
29.
Hu Giang
82.67%
29.
Vĩnh Phúc
80.23%
30.
Hà Nam
82.45%
30.
Hà Ni
80.16%
31.
Hà Giang
82.34%
31.
Đắk Nông
80.09%
32.
Tha Thiên-Huế
82.28%
32.
Sóc Trăng
79.92%
33.
Sơn La
82.23%
33.
Hu Giang
79.78%
34.
Hòa Bình
82.15%
34.
Đà Nẵng
79.66%
35.
Kon Tum
82.10%
35.
Lai Châu
79.34%
36.
TP. H Chí Minh
81.78%
36.
Cần Thơ
79.10%
37.
Sóc Trăng
81.65%
37.
Hà Giang
79.06%
38.
Bc Giang
81.62%
38.
Hòa Bình
78.83%
92
SIPAS 2023
Năm 2023
Năm 2022
TT
Tỉnh/Thành phố
Chỉ số
hài lòng
Tăng/gim
v trí
TT
Tỉnh/Thành phố
Chỉ số
hài lòng
39.
Đắk Lk
81.49%
39.
Đin Biên
78.63%
40.
Bc Liêu
81.25%
40.
Tha Thiên-Huế
78.55%
41.
Đắk Nông
81.21%
41.
Bến Tre
78.41%
42.
Bến Tre
81.16%
42.
Kon Tum
78.39%
43.
Khánh Hòa
81.09%
43.
TP H Chí Minh
78.38%
44.
Đồng Nai
80.44%
44.
Bc Giang
78.26%
45.
Lâm Đồng
80.38%
45.
Lâm Đồng
78.17%
46.
Qung Ngãi
80.31%
46.
An Giang
78.09%
47.
Tin Giang
80.25%
47.
Bc Ninh
78.00%
48.
Vĩnh Long
80.11%
48.
Phú Yên
77.95%
49.
Đin Biên
80.10%
49.
Qung Ngãi
77.75%
50.
Lai Châu
79.82%
50.
Đồng Nai
77.31%
51.
Phú Yên
79.66%
51.
Vĩnh Long
77.17%
52.
Tây Ninh
79.49%
52.
Nam Định
76.95%
53.
Qung Tr
79.46%
53.
Khánh Hòa
76.72%
54.
An Giang
79.38%
54.
Tin Giang
76.56%
55.
Lạng Sơn
79.30%
55.
Qung Tr
76.43%
56.
Bình Thun
79.24%
56.
Bình Phước
76.05%
57.
Long An
78.66%
57.
Tây Ninh
75.87%
58.
Nam Định
78.63%
58.
Long An
75.63%
59.
Qung Nam
78.44%
59.
Lạng Sơn
75.44%
60.
Bc Ninh
77.40%
60.
Bc Kn
75.22%
61.
Cao Bng
76.26%
61.
Qung Nam
75.00%
62.
Bình Phước
76.08%
62.
Cao Bng
74.81%
63.
Bc Kn
75.03%
63.
Bình Thun
72.54%
93
SIPAS 2023
III. NHU CẦU, MONG ĐỢI CỦA NGƯỜI DÂN
Kết qu kho sát năm 2023 cho thy nhu cu, mong đợi của ngưi dân đối vi
chính quyn trong phm vi c nước trong vic ci thin chất lượng phc v người dân
trên 10 ni dung quan trọng liên quan đến vic xây dng, t chc thc hin chính sách
cung ng DVHCC không s chênh lch ln. 10 ni dung nhận được mức đ mong
mun ci thin của người dân nm trong khong t 83,44% - 85,12% (Biểu đồ 120). 03
nội dung mà người n mong mun chính quyn ci thin nhiu nht nâng cao tinh
thần, thái độ phc v ca CBCCVC trong gii quyết công việc cho người dân; nâng cao
chất lượng tiếp nhn, x ý kiến góp ý, phn ánh, kiến ngh của người dân nâng cao
năng lực ca CBCCVC trong gii quyết công việc cho người dân (lần t 85,12%,
85,11 % và 85,03%).
Biu đ 120: Nhu cu, mong đợi của người dân đối vi s phc v ca
cơ quan hành chính nhà nước năm 2023 trong c c
83.44%
84.01%
84.13%
84.18%
84.27%
84.44%
84.90%
85.03%
85.11%
85.12%
Mở rộng các cơ hội tham gia giám sát của người
dân đối với hoạt động của chính quyền.
Nâng cao chất lượng cung ứng dịch vụ công trực
tuyến để tạo điều kiện thuận lợi, dễ dàng cho
người dân trong thực hiện dịch vụ công trực
Tăng cưởng trách nhiệm giải trình của chính
quyền đối với người dân.
Nâng cao tính công khai, minh bạch trong cung
cấp thông tin cho người dân.
Tăng cường ứng dụng công nghệ thông tin,
chuyển đổi số trong giải quyết công việc cho
người dân.
Nâng cao hiệu lực, hiệu quả hoạt động của chính
quyền địa phương.
Tăng cường cơ sở vật chất, trang thiết bị phục vụ
giải quyết công việc cho người người dân.
Nâng cao năng lực của cán bộ, công chức, viên
chức trong giải quyết công việc cho người dân.
Nâng cao chất lượng tiếp nhận, giải quyết ý kiến
góp ý, phản ánh, kiến nghị của người dân
Nâng cao tinh thần, thái độ phục vụ của cán bộ,
công chức, viên chức đối với người dân trong giải
quyết công việc cho người dân.
94
SIPAS 2023
Mc độ mong mun của người dân đối vi chính quyn trong vic ci thin cht
ng phc v người dân trên 10 ni dung trên có s chênh lch ln gia 63 tnh, thành
ph, vi các mc chênh lch nm trong khong t 56% - 61% (Biu đồ 121).
Biu đ 121: Mức độ mong đợi của người dân đối vi s phc v ca
cơ quan hành chính nhà nước năm 2023 gia 63 tnh
93.37%
93.12%
94.21%
94.84%
93.95%
94.58%
94.53%
94.31%
94.67%
94.92%
84.68%
85.06%
83.98%
84.98%
85.89%
85.44%
86.15%
84.63%
84.32%
85.75%
37.61%
36.33%
36.51%
35.52%
36.09%
33.12%
32.41%
34.11%
33.39%
32.79%
Nâng cao
tính công
khai, minh
bạch trong
cung cấp
thông tin
cho người
dân.
Tăng cưởng
trách nhiệm
giải trình
của chính
quyền đối
với người
dân.
Mở rộng
các cơ hội
tham gia
giám sát của
người dân
đối với hoạt
động của
chính
quyền.
Nâng cao
hiệu lực,
hiệu quả
hoạt động
của chính
quyền địa
phương.
Tăng cường
cơ sở vật
chất, trang
thiết bị phục
vụ giải
quyết công
việc cho
người người
dân.
Nâng cao
năng lực
của cán bộ,
công chức,
viên chức
trong giải
quyết công
việc cho
người dân.
Nâng cao
tinh thần,
thái độ phục
vụ của cán
bộ, công
chức, viên
chức đối
với người
dân trong
giải quyết
công việc
cho người
dân.
Tăng cường
ứng dụng
công nghệ
thông tin,
chuyển đổi
số trong giải
quyết công
việc cho
người dân.
Nâng cao
chất lượng
cung ứng
dịch vụ
công trực
tuyến để tạo
điều kiện
thuận lợi, dễ
dàng cho
người dân
trong thực
hiện dịch vụ
công trực
tuyến.
Nâng cao
chất lượng
tiếp nhận,
giải quyết ý
kiến góp ý,
phản ánh,
kiến nghị
của người
dân
Cao nhất
Trung vị
Thấp nhất
95
SIPAS 2023
Kết qu kho sát cho thy mức độ người dân mong mun chính quyn ci thin,
nâng cao chất lưng phc v người dân năm 2023 tăng lên nhiu so vi năm 2022, vi
các mc tăng nm trong khong 10% - 11% (Biu đồ 122)
Biu đ 122: Mức độ mong đợi của người dân đối vi s phc v ca
cơ quan hành chính nhà nước trong c c năm 2023 so với năm 2022
Năm 2023
Năm 2022
83.44%
84.01%
84.13%
84.18%
84.27%
84.44%
84.90%
85.03%
85.11%
85.12%
Mở rộng các cơ hội
tham gia giám sát của
người dân đối với hoạt
động của chính quyền.
Nâng cao chất lượng
cung ứng dịch vụ công
trực tuyến để tạo điều
kiện thuận lợi, dễ
Tăng cưởng trách
nhiệm giải trình của
chính quyền đối với
người dân.
Nâng cao tính công
khai, minh bạch trong
cung cấp thông tin cho
người dân.
Tăng cường ứng dụng
công nghệ thông tin,
chuyển đổi số trong
giải quyết công việc
Nâng cao hiệu lực,
hiệu quả hoạt động của
chính quyền địa
phương.
Tăng cường cơ sở vật
chất, trang thiết bị phục
vụ giải quyết công việc
cho người người dân.
Nâng cao năng lực của
cán bộ, công chức, viên
chức trong giải quyết
công việc cho người
Nâng cao chất lượng
tiếp nhận, giải quyết ý
kiến góp ý, phản ánh,
kiến nghị của người
Nâng cao tinh thần,
thái độ phục vụ của cán
bộ, công chức, viên
chức đối với người
73.26%
73.84%
74.04%
74.07%
74.26%
74.36%
74.44%
74.77%
75.46%
75.68%
Nâng cao hơn nữa chất
lượng trụ sở, trang thiết
bị phục vụ giải quyết
công việc cho người
Nâng cao hơn nữa thái
độ phục vụ của cán bộ,
công chức, viên chức đối
với người dân
Nâng cao hơn nữa năng
lực của cán bộ, công
chức, viên chức trong
giải quyết công việc
Nâng cao hơn nữa hiệu
lực, hiệu quả hoạt động
của bộ máy quan
chính quyền
Nâng cao hơn nữa chất
lượng tiếp nhận, giải
quyết ý kiến góp ý, phản
ánh, kiến nghị của
Tăng cường ứng dụng
công nghệ thông tin,
chuyển đổi số trong giải
quyết công việc cho
Nâng cao hơn nữa chất
lượng dịch vụ hành
chính công (việc giải
quyết thủ tục hành
Nâng cao hơn nữa chất
lượng cung cấp thông tin
cho người dân
Nâng cao hơn nữa chất
lượng các chính sách
quan trọng đối với đời
sồng của người dân
Nâng cao hơn nữa sự
quan tâm của cơ quan
chính quyền đối với nhu
cầu, mong đợi của
96
SIPAS 2023
PHẦN III
KẾT LUẬN
I. MỘT SỐ NHẬN ĐỊNH, ĐÁNH GIÁ
Kết quả đo lường sự hài lòng của người dân năm 2023 mang lại nhiều thông tin
quan trọng và ý nghĩa, trong đó phải kể đến như:
Việc triển khai đo lường sự hài lòng của người dân năm 2023 được thực hiện
thành công nhsự quan tâm, chỉ đạo sát sao của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ,
Ban Chỉ đạo cải cách hành chính của Chính phsự chủ trì tổ chức thực hiện hiệu quả,
sự phối hợp chặt chẽ, hỗ trợ tích cực từ các cơ quan, tổ chức: BNội vụ, Ban Thường
trực Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, Trung ương Hội Cựu chiến binh
Việt Nam, các bộ, ngành, địa phương, Tổng công ty Bưu điện Việt Nam, các quan
truyền thông, báo chí...Việc khảo sát, lắng nghe ý kiến của gần 40.000 người dân thuộc
mọi thành phần nhân khẩu học trên mọi ng, miền trong cả nước không thể thực hiện
được nếu không sự quan tâm, chỉ đạo, thực hiện của cả hệ thống các quan, tổ chức
từ Trung ương đến địa phương. Ngoài ra, vai trò không kém phần quan trọng đối với sự
thành ng của việc triển khai đo lường sự i lòng của người dân năm 2023 sự tin
tưởng, ủng hộ và tham gia của người dân trong quá trình khảo sát.
Kết quả khảo sát năm 2023 cho thấy cảm nhận và mức độ hài lòng của người dân
đối với sự phục vụ của CQHCNN tích cực hơn so với năm 2022. Tỷ lệ người dân quan
tâm đến chính sách, sẵn sàng tham gia góp ý chính sách, đánh giá chính sách cao hơn;
tỷ lệ người dân cho rằng công chức có biểu hiện gây phiền hà, sách nhiễu khi giải quyết
công việc giảm đi; mức độ hài lòng của người dân đối với việc xây dựng, tổ chức thực
hiện chính sách công và cung ứng DVHCC tăng lên...
Tuy nhiên, kết quả khảo năm 2023 cũng cho thấy một số điểm đáng u tâm trong
thực hiện cải cách hành chính, nâng cao chất lượng phục vụ người dân, cụ thể:
- Một bộ phận người dân tham gia khảo sát trả lời rằng họ không quan tâm đến
các chính sách công (chiếm từ 1% - 4% số người khảo sát) người dân thuộc nhóm
thành phần nhân khẩu học “Không đi làm” quan tâm đến chính sách công ít hơn so với
người dân thuộc các nhóm thành phần nhân khẩu khác. Điều này cho thấy cần quan tâm
hơn đến việc thông tin, tuyên truyền chính sách cho người dân thuộc các nhóm trên, để
đảm bảo người dân nắm bắt được các chính sách quan trọng đối với đời sống hàng ngày,
từ đó nhận thức đầy đủ quyền lợi trách nhiệm công dân của mình tích cực tham
gia giám sát, phản hồi ý kiến với chính quyền để nâng cao chất lượng chính sách, phục
vụ người dân tốt hơn.
- Kênh thông tin người dân sử dụng nhiều nhất để tiếp cận chính sách năm
2023 qua đài, ti vi, báo chí hội họp, sinh hoạt, thông báo tại khu dân cư, với gần
50% người dân tham gia khảo sát sử dụng. Kênh thông tin qua mạng internet được sử
dụng mức trung bình, với hơn 30% người dân tham gia khảo sát sdụng. Trong khi
đó, gần 80% người dân tham gia khảo sát trả lời kênh thông tin qua mạng internet là phù
hợp đối với họ để tiếp cận thông tin chính ch (là kênh mức độ phợp cao thứ 2
trong số 6 kênh được đánh giá). Qua đó thể thấy chất lượng cung cấp thông tin chính
sách qua mạng internet hiện nay chưa đáp ng được nhu cầu của người dân, cần phải
được kiểm tra, đánh giá các giải pháp để đảm bảo việc cung cấp thông tin chính
sách qua mạng internet hiệu quả, chất lượng, phù hợp với người dân thuộc mọi thành
97
SIPAS 2023
phần nhân khẩu học, chẳng hạn như đường truyền mạng thông suốt, nhanh, giao điện
trang thông tin dễ xem, dễ đọc, dễ thao tác, từ khóa tìm kiếm dễ dàng, nhanh chóng ...
- Chỉ gần 6% người dân tham gia khảo sát trong cả nước khẳng định sẽ tham
gia góp ý chính sách qua kênh mạng internet. Trong 63 tỉnh, thành phố trong cả nước,
tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương số người chọn phương án này cao nhất cũng
chỉ là 16%, còn tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương có số người chọn phương án này
thấp nhất là 1%. Các con số này phản ánh một tình trạng đáng báo động về hiệu quả của
việc xin ý kiến chính sách qua mạng internet hiện nay. Để mọi người dân hội
điều kiện dễ dàng tham gia góp ý đối với chính quyền về các chính sách thì cần phải có
giải pháp thiết thực, phù hợp để người dân tham gia góp ý chính sách qua mạng internet
nhiều hơn.
- Một nửa số tỉnh, thành phố trong cả nước tỷ lệ người dân tham gia khảo sát
đánh giá một số công chức tiêu cực mức đáng quan tâm, với tỷ lệ từ 8% - 29%
người tham gia khảo sát của các tỉnh, thành phố này cho rằng có hiện tượng một số công
chức gây phiền hà, sách nhiễu 7% - 23% người tham gia khảo sát cho rằng hiện
tượng một số người dân phải đưa tiền ngoài quy định cho công chức. Khi so sánh nhận
định của người dân giữa các nhóm thành phần nhân khẩu học, thể thấy tỷ lệ người
dân thuộc nhóm trình độ đại học/trên đại học và nhóm làm việc trong lĩnh vực công cho
rằng có nh trạng một số công chức gây phiền hà, sách nhiễu cao hơn so với tỷ lệ người
dân thuộc các nhóm thành phần nhân khẩu học khác (chiếm xấp xỉ 20% người được
khảo sát trong nhóm này). Biểu hiện, hành vi gây phiền hà, sách nhiễu, tiêu cực của
công chức trong giải quyết công việc cho người dân cần phải được chính quyền các cấp
quan tâm, giải pháp xử lý nghiêm khc, dứt điểm. Cần thực hiện đồng bộ nhiều giải
pháp để khắc phục triệt để biểu hiện, hành vi tiêu cực của công chức từ cả bên trong và
bên ngoài, như đồng thời với việc xây dựng n hóa trong cơ quan, tổ chức về việc lắng
nghe, trả lời, xử phản ánh của người dân về tiêu cực của ng chức việc tạo điều
kiện dễ dàng, tăng cường nâng cao nhận thức khích lệ hành động đối với người dân
về việc kiên quyết không “tiếp tay” kịp thời phản ánh, tố cáo biểu hiện, hành vi tiêu
cực của công chức.
- Người dân đã trải nghiệm DVHCC cấp tỉnh, huyện, hài lòng về DVHCC
cao hơn so với người dân chưa trải nghiệm, trong khoảng 1% - 2%. Như vậy, việc
cung ứng DVHCC đang ngày càng tốt hơn nhưng phải chăng kết quả này chưa được
biết đến rộng rãi trong người dân, hội, đặc biệt trong những người chưa trải nghiệm
DVHCC do công tác thông tin, tuyên truyền. Cũng như đối với chính sách, chính quyền
các cấp cần quan tâm, đảm bảo thông tin, tuyên truyền về việc cung ứng DVHCC một
cách phù hợp, hiệu quả, giúp mọi người dân có cơ hội tiếp cận thông tin như nhau, được
cung cấp thông tin kịp thời, đầy đủ như nhau, từ đó giúp họ có trải nghiệm DVHCC tốt
hơn trong thời gian tới.
- Kể từ năm 2017 đến nay, năm 2023 là năm đầu tiên mà 2 trong 3 mong đợi lớn
nhất của người dân liên quan đến công chức, đó nâng cao tinh thần, thái độ phục vụ
của CBCCVC đối với người dân nâng cao năng lực của CBCCVC trong giải quyết
công việc cho người n. Trong các m trước đây, hai nội dung này thường được mong
đợi ở mức thấp. Kết quả khảo sát năm 2023 cũng cho thấy nhu cầu, mong đợi của người
dân 63 tỉnh, thành phố đối với sự phục vụ của CQHCNN sự chênh lệch rất lớn,
thậm chí có nội dung có sự chênh lệch đến 60%. Để xây dựng nền hành chính phục vụ,
lấy người dân làm trung tâm tviệc xây dựng, tổ chức thực hiện chính sách công
98
SIPAS 2023
cung ứng DVHCC không chỉ cần phải có chất lượng tốt mà còn cần phải đáp ứng được
nhu cầu, mong đợi của người dân. Khi xác định, thực hiện các giải pháp khắc phục tồn
tại, nâng cao chất lượng phục vụ người dân, ngoài việc quan tâm đến những nội dung
nhận được MĐHL thấp của người dân, chính quyền các cấp cũng cần quan tâm đến
những nội dung nhận được mức độ mong đợi cao của người dân.
- 05 tỉnh chỉ số hài lòng của người dân đối với sự phục vụ của CQHCNN năm
2023 thấp nhất, đồng thời cũng 05 tỉnh có chỉ số hài lòng thấp nhất đối với cả nội
dung xây dựng, tổ chức thực hiện chính sách và nội dung cung ứng dịch vụ công, gồm:
Quảng Nam, Bắc Ninh, Cao Bằng, Bình Phước, Bắc Kạn. Trong số đó, các tỉnh Quảng
Nam, Cao Bằng, Bắc Kạn cũng nằm trong nhóm 05 tỉnh chỉ số hài lòng thấp nhất
năm 2022. 05 tỉnh này cần đánh giá nguyên nhân chủ quan, khách quan của địa phương
để xác định, thực hiện các giải pháp khắc phục một cách đồng bộ, phù hợp, giúp nâng
cao chất lượng phục vụ người dân, mang lại sự hài lòng cao hơn cho người dân.
II. ĐỀ XUẤT, KIẾN NGHỊ
1. Đối với Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Ban Chỉ đạo cải cách hành
chính của Chính ph
1.1. Quan tâm, ch đạo, tạo điều kin thun li cho các bộ, ngành, địa phương
trong trin khai ci cách hành chính, nâng cao chất lượng phc v của CQHCNN đối
vi ngưi dân, nâng cao s hài lòng ca ngưi dân;
1.2. Ch đạo các bộ, ngành, địa phương hàng năm xây dựng, trình Chính ph,
Th ng Chính ph, Ban Ch đạo CCHC ca Chính ph kế hoch nâng cao chất lượng
phc v ca CQHCNN, nâng cao s hài lòng của người dân báo cáo kết qu thc
hin; trin khai các hot đng nhm nâng cao nhn thức hành động của đội ngũ cán
b, công chc, viên chc theo hưng lấy ngưi dân làm trung tâm;
1.3. Ch đạo các cơ quan truyền thông đẩy mnh thông tin, tuyên truyn v công
tác ci cách hành chính, nâng cao chất lượng phc v của CQHCNN đối với người dân,
nâng cao s hài lòng của người dân đối vi s phc v của quan hành chính nhà nước;
1.4. Ch đạo, kim tra các bộ, ngành, địa phương nhận được MĐHL của người
dân thp đi vi vic xây dng, t chc thc hin chính sách và vic cung ng DVHCC
ca c hai năm 2022 năm 2023 nhm đảm bo các bộ, ngành, địa phương này nỗ lc ci
thin cht lượng cnh ch, chất lưng DVHCC, phc v ngưi n ngày càng tt n;
1.5. Ch đạo các bộ, ngành, địa phương tăng ng công tác thanh tra, kim tra
trách nhim trong thc thi công v ca đội ngũ cán b, công chc, viên chc nói chung
đội ngũ cán bộ, công chc, viên chc trong thc hin nhim v gii quyết th tc
hành chính cho người dân nói riêng để nâng cao chất lượng phc v người dân của
quan hành chính nhà nước;
1.6. Ch đạo các các quan liên quan tham mưu sửa đổi khoản 7 Điều 1
Quyết định s 321/QĐ-TTg ngày 08 tháng 3 năm 2022 ca Th ng Chính ph v
việc quy định tnh, thành ph hoàn thành nhim v xây dng nông thôn mới giai đoạn
2021 - 2025 (v ch tiêu Ch s hài lòng của người dân, t chc đi vi s phc v ca
quan hành chính nhà nước thuc tnh, thành ph quản đạt t 90% tr lên) theo
hướng quy định gim ch tiêu này để phù hp vi kết qu Ch s hài lòng v s phc v
hành chính năm 2022 và năm 2023 đã đưc B Ni v công b.
99
SIPAS 2023
2. Đối với các Bộ, cơ quan ngang Bộ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố
2.1. S dng hiu qu kết qu đo lường s hài lòng ca người dân, đặc bit chú
trng các khía cnh, ni dung ngưi dân đánh chưa tích cực, i lòng thp các
nội dung được người dân mong đi nhiu; đánh giá, xác định nguyên nhân ch quan,
khách quan ca các tn ti xác định các gii pháp khc phc phù hp nhm nâng cao
chất lượng xây dng, t chc thc hin chính sách cung ng DVHCC, t đó nâng
cao MĐHL ca người dân đi vi s phc v hành chính;
2.2. Hàng năm, xây dng, trình Chính ph, Th ng Chính ph, Ban Ch đạo
CCHC ca Chính ph kế hoch nâng cao s hài lòng của người dân đối vi s phc v
ca CQHCNN và báo cáo kết qu thc hin;
2.3. T chc trin khai các hoạt động nhm ng cao nhn thức hành động ca
đội ngũ cán bộ, công chc, viên chức theo hướng lấy người dân làm trung tâm; ch đạo
các quan, đơn vị thuc trc thuc xây dựng văn hóa công vụ lấy người dân làm
trung tâm trong toàn ngành, lĩnh vc, địa phương;
2.4. Tăng cường công tác đào tạo, bi dưng, tp huấn cho đội ngũ cán b, công
chc, viên chc thc hin nhim v gii quyết công việc cho ngưi dân; x nghiêm
minh công chc có hành vi tiêu cực, nhũng nhiễu trong thc thi công v nhằm đảm bo
cht lưng phc v ngưi dân ngày càng tốt hơn, người dân ngày càng hài lòng hơn;
2.5. T chc trin khai các hoạt động thông tin, tuyên truyn kp thi nhm đảm
bo tt c cán b, công chc, viên chc thuc phm vi qun người dân địa phương
nhn thc đầy đ, chính xác v hoạt động, kết qu triển khai đo lường s hài lòng
ca người dân kế hoch, kết qu thc hin nâng cao chất lượng phc v người n,
nâng cao s hài lòng ca ngưi dân;
2.6. Các bộ, ngành, địa phương nhận đưc các ch s nhận định, đánh giá chưa
tích cc, ch s i lòng thp, ch s mong đi cao đối vi vic xây dng, t chc thc
hin chính sách vic cung ng DVHCC cn phi quan tâm, n lc hành động quyết
lit n trong việc xác định nguyên nhân khách quan, ch quan trin khai các gii
pháp đồng b, phù hp, hiu qu để ci thin chất lượng t chc thc hin chính sách,
ci thin cht lưng cung ng DVHCC, phc v ngưi dân tốt hơn.
3. Đối với các cơ quan thông tin, truyền thông
3.1. Thông tin, tuyên truyn kp thời, đầy đủ v vic triển khai đo ng s hài
lòng ca người dân hàng năm Ch s hài lòng ca người dân v s phc v hành
chính năm 2023 ti người dân;
3.2. Thông tin, tuyên truyền thưng xuyên v các hoạt động kết qu ci cách
hành chính, nâng cao chất lượng phc v người dân, nâng cao s hài lòng của người dân
Chính ph, các bộ, ngành, địa phương thực hiện. ng cường đưa tin về người tt,
vic tốt cũng như các trường hp tiêu cc, vi phm trong gii quyết công vic, phc v
người dân ca cán b, công chc, viên chc;
3.3. Đảm bo hình thc, ni dung thông tin, tuyên truyn phù hp, th tiếp cn
đối với người dân thuc mi thành phn, góp phn nâng cao nhn thc, hiu biết ca
người dân v quyn li, trách nhiệm thúc đy s tham gia ca người dân trong vic
giám sát và phn hi ý kiến v chất lưng phc v ca CQHCNN.
100
SIPAS 2023
4. Đối với Ban Thường trực Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam,
Trung ương Hội Cựu chiến binh Việt Nam, Tổng ng ty Bưu điện Việt Nam
4.1. Đối vi Ban Thưng trc Ủy ban Trung ương Mặt trn T quc Vit Nam,
Trung ương Hội Cu chiến binh Vit Nam:
- Tiếp tc phi hp vi B Ni v trin khai hiu qu đo ng s hài lòng ca
người dân năm 2024 theo Chương trình phi hp s 01/CTPH-BNV-
TWMTTQVN-TWHCCBVN ngày 17 tháng 4 năm 2023 gia B Ni vBan
Thưng trc Ủy ban Trung ương Mt trn T quc Việt Nam, Trung ương Hi
Cu chiến binh Vit Nam v Triển khai đo lường s hài lòng ca người dân đối
vi s phc v của cơ quan hành chính nhà nước giai đoạn 2023 - 2026.
- T chc tuyên truyn, vận đng nhân dân tích cc tham gia giám sát phn
hi ý kiến đối vi chính quyn v việc xây dựng, tổ chức thực hiện các chính sách, cht
ng cung ng DVHCC, cht lưng phc v ca các CQHCNN địa phương.
4.2. Đối vi Tổng Công ty Bưu điện Vit Nam:
- Phi hp vi B Ni v đánh giá, rút kinh nghiệm v vic trin khai kho sát
s hài lòng của ngưi dân năm 2023;
- Tiếp tc phi hp vi B Ni v trin khai hiu qu, chất lượng kho sát s hài
lòng ca ngưi dân năm 2024./.
101
SIPAS 2023
PHỤC LỤC I: CHỈ SỐ CỦA 63 TỈNH, THÀNH PHỐ
CH S NHẬN ĐỊNH, ĐÁNH GIÁ CỦA TNH AN GIANG
Tiêu chí
Năm
2023
Năm
2022
Mức độ quan tâm
của ND đối với
các CS của
CQNN.
1. CS phát triển kinh tế ở địa phương.
74.60%
90.72%
2. CS khám, chữa bệnh ở địa phương.
78.19%
96.08%
3. CS giáo dục phổ thông địa phương.
78.14%
95.27%
4. CS nước sinh hoạt ở địa phương.
79.09%
96.49%
5. CS điện sinh hoạt ở địa phương.
79.44%
96.49%
6. CS trật t, an toàn xã hội đa phương.
79.32%
95.67%
7. CS giao thông đường bộ địa pơng.
78.46%
96.30%
8. CS an sinh, xã hội ở địa phương.
78.90%
96.70%
9. CS cải cách nh chính ở đa phương.
76.57%
Kênh thông tin
ND đã sử dụng để
theo dõi các CS.
1. Qua loa phát thanh xã.
53.33%
49.69%
2. Qua họp, sinh hoạt, thông báo tại khu dân cư.
47.93%
19.79%
3. Qua chính quyền, công chức.
13.87%
19.59%
4. Qua người thân, bạn bè.
15.86%
9.07%
5. Qua đài, ti vi, báo chí.
20.72%
48.04%
6. Qua mạng internet.
16.76%
24.12%
7. Qua hình thức khác.
0.72%
0.21%
Mức độ phù hợp
của các hình thức
cung cấp thông tin
về CS.
1. Qua loa phát thanh xã.
77.74%
2. Qua họp, sinh hoạt, thông báo tại khu dân cư.
77.87%
3. Qua chính quyền, công chức.
77.78%
4. Qua người thân, bạn bè.
75.36%
5. Qua đài, ti vi, báo chí.
77.83%
6. Qua mạng internet.
76.26%
6.79%
7. Qua hình thức khác.
75.31%
Sự tham gia góp ý
của ND đối với
CS.
1. Stham gia, nếu được xin ý kiến theo bất khình thức nào.
50.81%
2. Sẽ tham gia, nếu được xin ý kiến theo hình thức gửi
phiếu xin ý kiến đến nhà, cơ quan.
19.21%
3. Sẽ tham gia, nếu được xin ý kiến tại cuộc họp cư dân.
29.80%
4. Stham gia, nếu được xin ý kiến theo hình thức trực tuyến.
1.62%
Suy nghĩ ca ND v
tình trng công chc
phin hà, sách nhiu.
1. Không có công chức nào gây phiền hà, sách nhiễu.
93.18%
83.75%
2. Có một số ng chức y phiền hà, ch nhiễu.
6.28%
15.00%
3. Có nhiều công chức y phin hà, sách nhiễu.
0.54%
1.25%
Suy nghĩ ca ND v
vic đưa tin ngoài quy
đnh cho công chc.
1. Không có ND nào phải đưa tiền ngoài quy định.
95.69%
86.71%
2. Có một số ND phải đưa tiền ngoài quy định.
4.13%
11.81%
3. Có nhiều ND phải đưa tiền ngoài quy định.
0.18%
1.48%
Mức độ phù hợp
của các hình thức
giải quyết TTHC.
1. Hình thức trực tiếp.
77.38%
70.60%
2. Hình thức trực tuyến toàn trình.
72.49%
4.97%
3. Hình thức trực tuyến một phần.
74.01%
24.43%
Trải nghiệm của
ND về việc giải
quyết công việc
với cơ quan chính
quyền.
1. Có người thân đang/đã đi học phthông 3 năm trở lại đây.
67.32%
73.46%
2. Bản thân/ người thân đã khám, chữa bệnh tại bệnh viện,
phòng khám đa khoa tuyến tỉnh, huyện, xã.
82.23%
81.07%
3. Đã giải quyết TTHC tại TTPVHC của tỉnh, thành phố.
55.12%
63.09%
4. Đã giải quyết TTHC tại BPMC của huyn, quận.
64.03%
5. Đã giải quyết TTHC tại BPMC của xã, phường.
85.82%
6. Đã hỏi chính quyền, công chức về CS, TTHC.
61.22%
7. Đã nêu ý kiến đánh giá vi chính quyn v kết qu thc hin
CS, kết qu gii quyết TTHC.
38.06%
8. Đã nêu ý kiến phản ánh, kiến nghị với chính quyền về
CS, TTHC.
31.60%
102
SIPAS 2023
CH S HÀI LÒNG CỦA TỈNH AN GIANG
Tiêu chí
Năm
2023
Năm
2022
I. VIỆC XÂY DỰNG, TỔ CHỨC THỰC HIỆN CS
79.18%
76.61%
A. Trách nhiệm giải trình của chính quyền về CS
78.48%
76.98%
1. Chính quyền cung cấp, giải thích tng tin CS theo nhiều hình thc, d m, d thy.
77.88%
73.17%
2. Chính quyền cung cấp thông tin CS đầy đủ, dễ hiểu ND.
79.07%
80.78%
B. Sự tham gia của ND o quá trình xây dựng, tổ chức thực hiện chinh
sách
78.98%
73.69%
3. Chính quyền tổ chức nhiều hình thức để ND dễ ng tham gia ý kiến xây dựng CS.
78.42%
75.64%
4. Chính quyền tổ chức nhiều hình thức để ND ddàng phn hồi ý kiến đánh giá
nh hình triển khai và kết quả, tác động của CS đa phương.
79.53%
71.73%
C. Chất lượng tổ chức thực hiện CS (năm 2023)
78.99%
78.49%
C. Chất lượng CS (năm 2022)
5. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS phát triển kinh tế ở địa phương
78.31%
6. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS khám chữa bệnh ở địa phương
78.09%
7. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS giáo dục phổ thông ở địa phương.
78.74%
8. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS trật tự, an toàn xã hội ở địa phương.
79.93%
9. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS giao thông đường bộ ở địa phương.
77.41%
10. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS điện sinh hoạt ở địa phương.
79.68%
11. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS nước sinh hoạt ở địa phương.
79.25%
12. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS an sinh xã hội ở địa phương.
79.93%
13. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS cải cách hành chính ở địa phương.
79.61%
D. Kết quả, tác động của CS
79.52%
77.28%
14. Kinh tế gia đình của ND địa phương tốt hơn.
77.81%
76.66%
15. Kinh tế - xã hội của địa phương tốt hơn.
78.42%
16. Bệnh viện công lập ở địa phương khám chữa bệnh cho ND tốt hơn.
78.99%
17. Trường phổ thông công lập dạy học sinh tốt hơn.
79.61%
18. Trật tự, an toàn xã hội ở địa phương tốt hơn.
79.06%
19. Đường bộ, giao thông ở địa phương tốt hơn.
78.49%
20. Điện sinh hoạt của ND ở địa phương tốt hơn.
80.75%
21. Nước sinh hoạt của ND ở địa phương tốt hơn.
79.96%
22. An sinh xã hội đối với ND ở địa phương tốt hơn.
80.79%
23. CQHCNN, CBCCVC ở địa phương có năng lực và thực thi công vụ tốt hơn.
81.36%
CS đã góp phần giúp cho chất lượng cuộc sống của ND địa phương ngày càng
tốt hơn
77.90%
II. VIỆC CUNG ỨNG DVHCC
79.67%
79.56%
E. Tiếp cận dịch v
79.69%
82.32%
24. BPMC có biển hiệu, hướng dẫn rõ ràng, dễ tìm, dễ thấy.
79.46%
83.45%
25. BPMC có đ ghế ngồi chờ, ghế ngồi giải quyết ng việc và bàn viết cho ND.
79.93%
26. BPMC trang thiết bị phục vụ ND đầy đủ, chất lượng tốt, giúp giải quyết
công việc dễ dàng hơn.
79.68%
83.25%
Cơ quan cung cấp thông tin về việc giải quyết TTHC theo nhiều hình thức, dễ
tiếp cận, dễ hiểu đối với mọi ND
79.34%
Trụ sở cơ quan tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả sạch sẽ, văn minh
83.25%
G. TTHC
79.78%
82.89%
27. Quy định TTHC được nm yết công khai ti BPMC d thấy, dđc.
79.75%
84.28%
28. Công chức yêu cầu ND nộp hồ sơ TTHC đúng quy định.
79.50%
83.66%
29. Công chức yêu cầu ND đóng phí/lệ phí TTHC đúng theo quy định.
79.68%
81.60%
30. Thời hạn giải quyết TTHC đúng theo quy định.
80.18%
82.01%
H. Công chức trực tiếp giải quyết công việc
79.68%
77.28%
31. Công chức BPMC thái độ giao tiếp lịch sự, tôn trọng ND.
79.93%
74.81%
32. Công chức ở BPMC ớng dẫn hồ sơ dễ hiểu, đầy đủ, giúp ND có thể hoàn
thiện hồ sơ sau một lần hướng dẫn.
79.53%
77.49%
103
SIPAS 2023
33. Công chức BPMC tuân thủ đúng quy đnh trong giải quyết TTHC.
79.57%
78.72%
Công chc cung cấp thông tin, trả lời kịp thời, đầy đủ câu hỏi, ý kiến của ND
77.08%
Công chc tận nh đối với ND trong q trình giải quyết công việc
78.31%
I. Kết quả dịch vụ
79.75%
79.82%
34. Kết qu gii quyết TTHC được trả đúng hẹn.
79.78%
78.10%
35. Kết qu gii quyết TTHC thông tin đầy đủ, chính xác.
80.29%
81.60%
36. Kết quả giải quyết TTHC đảm bảo tính công bằng.
79.17%
79.75%
K. Việc tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của ND
79.40%
75.50%
37. BPMC btrí hình thức tiếp nhận phản ánh, kiến nghị dng.
79.03%
74.19%
38. BPMC tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị đúng quy định.
79.32%
76.46%
39. BPMC thông báo kết qu x lý phn ánh kiến ngh cho ND kp thời.
79.86%
75.84%
SỰ PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH NÓI CHUNG
79.38%
78.09%
CH S NHU CẦU, MONG ĐỢI CA TNH AN GIANG
Tiêu chí
Năm
2023
Tiêu chí
Năm
2022
Nâng cao chất lượng tiếp nhận, giải
quyết ý kiến góp ý, phản ánh, kiến ngh
của ND
54.76%
Nâng cao hơn nữa thái độ phục vụ của
CBCCVC đối với ND
46.91%
Tăng cưởng trách nhiệm giải trình của
chính quyền đối với ND.
49.46%
Nâng cao hơn nữa chất lượng DVHCC/
46.19%
Nâng cao tính công khai, minh bạch
trong cung cấp thông tin cho ND.
49.28%
Nâng cao hơn nữa chất lượng các CS
quan trọng đối với đời sồng của ND
46.09%
Tăng cường ứng dụng công nghệ thông
tin, chuyển đổi số trong giải quyết công
việc cho ND.
48.83%
Nâng cao hơn nữa sự quan tâm của cơ
quan chính quyền đối với nhu cầu,
mong đợi của ND
45.88%
Nâng cao tinh thần, thái độ phục vụ của
CBCCVC đối với ND trong giải quyết
công việc cho ND.
48.29%
Tăng cường ứng dụng công nghệ thông
tin, chuyển đổi số trong giải quyết công
việc cho ND
45.68%
Nâng cao chất lượng cung ứng dịch vụ
công trực tuyến để tạo điều kiện thuận
lợi, dễ dàng cho ND trong thực hiện
dịch vụ công trực tuyến.
48.29%
Nâng cao hơn nữa năng lực của
CBCCVC trong giải quyết công việc
cho ND
45.06%
Tăng cường cơ sở vật chất, trang thiết bị
phục vụ giải quyết công việc cho ND.
48.11%
Nâng cao hơn nữa chất lượng tiếp nhận,
giải quyết ý kiến góp ý, phản ánh, kiến
nghị của ND
43.83%
Nâng cao năng lực của CBCCVC trong
giải quyết công việc cho ND.
47.76%
Nâng cao hơn nữa hiệu lực, hiệu quả
hoạt động của bộ máy cơ quan chính
quyền
43.83%
Nâng cao hiệu lực, hiệu quả hoạt động
của chính quyền địa phương.
45.78%
Nâng cao hơn nữa chất lượng cung cấp
thông tin cho ND
42.80%
Mở rộng các cơ hội tham gia giám sát
của ND đối với hoạt động của chính
quyền.
45.14%
Nâng cao hơn nữa chất lượng trụ sở,
trang thiết bị phục vụ giải quyết công
việc cho người ND
41.77%
104
SIPAS 2023
CHỈ SỐ NHẬN ĐỊNH, ĐÁNH GIÁ CỦA TỈNH BÀ RA - VŨNG TÀU
Tiêu chí
Năm
2023
Năm
2022
Mức độ quan tâm
của ND đối với
các CS của
CQNN.
1. CS phát triển kinh tế ở địa phương.
76.59%
95.76%
2. CS khám, chữa bệnh ở địa phương.
79.53%
97.47%
3. CS giáo dục phổ thông địa phương.
79.76%
97.47%
4. CS nước sinh hoạt ở địa phương.
79.76%
98.74%
5. CS điện sinh hoạt ở địa phương.
80.31%
98.53%
6. CS trật t, an toàn xã hội đa phương.
81.48%
98.52%
7. CS giao thông đường bộ địa pơng.
79.66%
97.68%
8. CS an sinh, xã hội ở địa phương.
80.71%
96.41%
9. CS cải cách nh chính ở đa phương.
79.85%
Kênh thông tin
ND đã sử dụng để
theo dõi các CS.
1. Qua loa phát thanh xã.
41.12%
21.89%
2. Qua họp, sinh hoạt, thông báo tại khu dân cư.
52.52%
57.05%
3. Qua chính quyền, công chức.
30.47%
27.37%
4. Qua người thân, bạn bè.
26.17%
19.16%
5. Qua đài, ti vi, báo chí.
42.62%
32.63%
6. Qua mạng internet.
44.67%
35.16%
7. Qua hình thức khác.
0.19%
0.00%
Mức độ phù hợp
của các hình thức
cung cấp thông tin
về CS.
1. Qua loa phát thanh xã.
75.68%
2. Qua họp, sinh hoạt, thông báo tại khu dân cư.
79.36%
3. Qua chính quyền, công chức.
78.95%
4. Qua người thân, bạn bè.
76.45%
5. Qua đài, ti vi, báo chí.
80.72%
6. Qua mạng internet.
81.13%
4.20%
7. Qua hình thức khác.
76.63%
Sự tham gia góp ý
của ND đối với
CS.
1. Stham gia, nếu được xin ý kiến theo bất khình thức nào.
42.91%
2. Sẽ tham gia, nếu được xin ý kiến theo hình thức gửi
phiếu xin ý kiến đến nhà, cơ quan.
26.55%
3. Sẽ tham gia, nếu được xin ý kiến tại cuộc họp cư dân.
35.64%
4. Stham gia, nếu được xin ý kiến theo hình thức trực tuyến.
6.00%
Suy nghĩ ca ND v
tình trng công chc
phin hà, sách nhiu.
1. Không có công chức nào gây phiền hà, sách nhiễu.
95.64%
85.89%
2. Có một số ng chức y phiền hà, ch nhiễu.
4.36%
13.47%
3. Có nhiều công chức y phin hà, sách nhiễu.
0.00%
0.63%
Suy nghĩ ca ND v
vic đưa tin ngoài quy
đnh cho công chc.
1. Không có ND nào phải đưa tiền ngoài quy định.
97.10%
86.17%
2. Có một số ND phải đưa tiền ngoài quy định.
2.90%
13.19%
3. Có nhiều ND phải đưa tiền ngoài quy định.
0.00%
0.64%
Mức độ phù hợp
của các hình thức
giải quyết TTHC.
1. Hình thức trực tiếp.
76.54%
62.82%
2. Hình thức trực tuyến toàn trình.
73.64%
1.89%
3. Hình thức trực tuyến một phần.
77.58%
35.29%
Trải nghiệm của
ND về việc giải
quyết công việc
với cơ quan chính
quyền.
1. Có người thân đang/đã đi học phthông 3 năm trở lại đây.
70.65%
91.10%
2. Bản thân/ người thân đã khám, chữa bệnh tại bệnh viện,
phòng khám đa khoa tuyến tỉnh, huyện, xã.
82.43%
96.42%
3. Đã giải quyết TTHC tại TTPVHC của tỉnh, thành phố.
53.26%
72.69%
4. Đã giải quyết TTHC tại BPMC của huyn, quận.
57.07%
5. Đã giải quyết TTHC tại BPMC của xã, phường.
82.25%
6. Đã hỏi chính quyền, công chức về CS, TTHC.
71.74%
7. Đã nêu ý kiến đánh giá vi chính quyn v kết qu thc hin
CS, kết qu gii quyết TTHC.
46.20%
8. Đã nêu ý kiến phản ánh, kiến nghị với chính quyền về
CS, TTHC.
40.22%
105
SIPAS 2023
CH S HÀI LÒNG CỦA TỈNH BÀ RA - VŨNG TÀU
Tiêu chí
Năm
2023
Năm
2022
I. VIỆC XÂY DỰNG, TỔ CHỨC THỰC HIỆN CS
87.81%
82.38%
A. Trách nhiệm giải trình của chính quyền về CS
87.42%
79.00%
1. Chính quyền cung cấp, giải thích tng tin CS theo nhiều nh thức, dễ tìm, dễ thấy.
87.36%
80.36%
2. Chính quyền cung cấp thông tin CS đầy đủ, dễ hiểu ND.
87.48%
77.63%
B. Sự tham gia của ND o quá trình xây dựng, tổ chức thực hiện CS
87.70%
79.00%
3. Chính quyền tổ chức nhiều hình thức để ND dễ dàng tham gia ý kiến y dựng CS.
87.90%
79.73%
4. Chính quyền tổ chức nhiều hình thức để ND ddàng phn hồi ý kiến đánh giá
nh hình triển khai và kết quả, tác động của CS đa phương.
87.50%
78.26%
C. Chất lượng tổ chức thực hiện CS (năm 2023)
87.58%
84.15%
C. Chất lượng CS (năm 2022)
5. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS phát triển kinh tế ở địa phương
87.43%
6. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS khám chữa bệnh ở địa phương
87.03%
7. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS giáo dục phổ thông ở địa phương.
87.50%
8. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS trật tự, an toàn xã hội ở địa phương.
88.19%
9. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS giao thông đường bộ ở địa phương.
87.21%
10. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS điện sinh hoạt ở địa phương.
87.50%
11. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS nước sinh hoạt ở địa phương.
87.28%
12. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS an sinh xã hội ở địa phương.
88.30%
13. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS cải cách hành chính ở địa phương.
87.75%
D. Kết quả, tác động của CS
88.11%
87.37%
14. Kinh tế gia đình của ND địa phương tốt hơn.
87.46%
88.76%
15. Kinh tế - xã hội của địa phương tốt hơn.
87.83%
16. Bệnh viện công lập ở địa phương khám chữa bệnh cho ND tốt hơn.
87.21%
17. Trường phổ thông công lập dạy học sinh tốt hơn.
87.68%
18. Trật tự, an toàn xã hội ở địa phương tốt hơn.
88.26%
19. Đường bộ, giao thông ở địa phương tốt hơn.
88.84%
20. Điện sinh hoạt của ND ở địa phương tốt hơn.
88.70%
21. Nước sinh hoạt của ND ở địa phương tốt hơn.
88.30%
22. An sinh xã hội đối với ND ở địa phương tốt hơn.
88.55%
23. CQHCNN, CBCCVC ở địa phương có năng lực và thực thi công vụ tốt hơn.
88.30%
CS đã góp phần giúp cho chất lượng cuộc sống của ND địa phương ngày càng
tốt hơn
85.97%
II. VIỆC CUNG ỨNG DVHCC
89.83%
81.67%
E. Tiếp cận dịch v
89.79%
83.07%
24. BPMC có biển hiệu, hướng dẫn rõ ràng, dễ tìm, dễ thấy.
89.13%
82.04%
25. BPMC có đ ghế ngồi chờ, ghế ngồi giải quyết ng việc và n viết cho ND.
90.18%
26. BPMC trang thiết bị phục vụ ND đầy đủ, chất lượng tốt, giúp giải quyết
công việc dễ dàng hơn.
90.07%
81.97%
Cơ quan cung cấp thông tin về việc giải quyết TTHC theo nhiều hình thức, dễ
tiếp cận, dễ hiểu đối với mọi ND
81.41%
Trụ sở cơ quan tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả sạch sẽ, văn minh
86.87%
G. TTHC
89.64%
80.78%
27. Quy định TTHC được nm yết công khai ti BPMC d thấy, dđc.
89.75%
82.67%
28. Công chức yêu cầu ND nộp hồ sơ TTHC đúng quy định.
89.64%
80.57%
29. Công chức yêu cầu ND đóng phí/lệ phí TTHC đúng theo quy định.
89.71%
79.31%
30. Thời hạn giải quyết TTHC đúng theo quy định.
89.46%
80.57%
H. Công chức trực tiếp giải quyết công việc
89.90%
81.31%
31. Công chức BPMC thái độ giao tiếp lịch sự, tôn trọng ND.
90.00%
80.57%
106
SIPAS 2023
32. Công chức ở BPMC ớng dẫn hồ sơ dễ hiểu, đầy đủ, giúp ND có thể hoàn
thiện hồ sơ sau một lần hướng dẫn.
89.93%
81.41%
33. Công chức BPMC tuân thủ đúng quy đnh trong giải quyết TTHC.
89.78%
80.78%
Công chc cung cấp thông tin, trả lời kịp thời, đầy đủ câu hỏi, ý kiến của ND
80.57%
Công chc tận nh đối với ND trong q trình giải quyết công việc
83.23%
I. Kết quả dịch vụ
90.37%
81.34%
34. Kết qu gii quyết TTHC được trả đúng hẹn.
90.18%
79.94%
35. Kết qu gii quyết TTHC thông tin đầy đủ, chính xác.
90.74%
80.36%
36. Kết quả giải quyết TTHC đảm bảo tính công bằng.
90.18%
83.72%
K. Việc tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của ND
89.49%
81.87%
37. BPMC btrí hình thức tiếp nhận phản ánh, kiến nghị dng.
89.71%
79.99%
38. BPMC tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị đúng quy định.
89.28%
84.39%
39. BPMC thông báo kết qu x lý phn ánh kiến ngh cho ND kp thời.
89.49%
81.22%
SỰ PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH NÓI CHUNG
88.64%
82.03%
CH S NHU CẦU, MONG ĐỢI CA TNH BÀ RA - VŨNG TÀU
Tiêu chí
Năm
2023
Tiêu chí
Năm
2022
Tăng cường ứng dụng công nghệ thông
tin, chuyển đổi số trong giải quyết công
việc cho ND.
45.83%
Nâng cao hơn nữa chất lượng các CS
quan trọng đối với đời sồng của ND
23.84%
Nâng cao chất lượng cung ứng dịch vụ
công trực tuyến để tạo điều kiện thuận
lợi, dễ dàng cho ND trong thực hiện
dịch vụ công trực tuyến.
43.30%
Nâng cao hơn nữa chất lượng DVHCC
(việc giải quyết TTHC).
22.62%
Nâng cao chất lượng tiếp nhận, giải
quyết ý kiến góp ý, phản ánh, kiến ngh
của ND
43.12%
Nâng cao hơn nữa sự quan tâm của cơ
quan chính quyền đối với nhu cầu,
mong đợi của ND
21.31%
Nâng cao tinh thần, thái độ phục vụ của
CBCCVC đối với ND trong giải quyết
công việc cho ND.
42.93%
Nâng cao hơn nữa chất lượng trụ sở,
trang thiết bị phục vụ giải quyết công
việc cho người ND
20.04%
Nâng cao tính công khai, minh bạch
trong cung cấp thông tin cho ND.
40.04%
Nâng cao hơn nữa hiệu lực, hiệu quả
hoạt động của bộ máy cơ quan chính
quyền
19.62%
Tăng cường cơ sở vật chất, trang thiết bị
phục vụ giải quyết công việc cho người
ND.
38.22%
Nâng cao hơn nữa năng lực của
CBCCVC trong giải quyết công việc
cho ND
18.78%
Nâng cao năng lực của CBCCVC trong
giải quyết công việc cho ND.
38.04%
Nâng cao hơn nữa thái độ phục vụ của
CBCCVC đối với ND
18.14%
Nâng cao hiệu lực, hiệu quả hoạt động
của chính quyền địa phương.
37.86%
Nâng cao hơn nữa chất lượng tiếp nhận,
giải quyết ý kiến góp ý, phản ánh, kiến
nghị của ND
18.14%
Tăng cưởng trách nhiệm giải trình của
chính quyền đối với ND.
35.03%
Tăng cường ứng dụng công nghệ thông
tin, chuyển đổi số trong giải quyết công
việc cho ND
17.72%
Mở rộng các cơ hội tham gia giám sát
của ND đối với hoạt động của chính
quyền.
32.07%
Nâng cao hơn nữa chất lượng cung cấp
thông tin cho ND
17.38%
107
SIPAS 2023
CHỈ SỐ NHẬN ĐỊNH, ĐÁNH GIÁ CỦA TỈNH BẮC GIANG
Tiêu chí
Năm
2023
Năm
2022
Mức độ quan tâm
của ND đối với
các CS của
CQNN.
1. CS phát triển kinh tế ở địa phương.
77.11%
92.43%
2. CS khám, chữa bệnh ở địa phương.
82.89%
96.73%
3. CS giáo dục phổ thông địa phương.
82.89%
98.16%
4. CS nước sinh hoạt ở địa phương.
81.36%
97.55%
5. CS điện sinh hoạt ở địa phương.
85.13%
98.77%
6. CS trật t, an toàn xã hội đa phương.
83.29%
98.36%
7. CS giao thông đường bộ địa pơng.
82.15%
97.55%
8. CS an sinh, xã hội ở địa phương.
82.51%
96.93%
9. CS cải cách nh chính ở đa phương.
80.62%
Kênh thông tin
ND đã sử dụng để
theo dõi các CS.
1. Qua loa phát thanh xã.
63.20%
44.35%
2. Qua họp, sinh hoạt, thông báo tại khu dân cư.
40.39%
28.95%
3. Qua chính quyền, công chức.
21.36%
11.50%
4. Qua người thân, bạn bè.
15.44%
3.90%
5. Qua đài, ti vi, báo chí.
62.84%
36.34%
6. Qua mạng internet.
47.40%
28.54%
7. Qua hình thức khác.
0.36%
0.21%
Mức độ phù hợp
của các hình thức
cung cấp thông tin
về CS.
1. Qua loa phát thanh xã.
80.94%
2. Qua họp, sinh hoạt, thông báo tại khu dân cư.
81.94%
3. Qua chính quyền, công chức.
79.02%
4. Qua người thân, bạn bè.
75.77%
5. Qua đài, ti vi, báo chí.
84.22%
6. Qua mạng internet.
82.01%
16.19%
7. Qua hình thức khác.
76.59%
Sự tham gia góp ý
của ND đối với
CS.
1. Stham gia, nếu được xin ý kiến theo bất khình thức nào.
58.63%
2. Sẽ tham gia, nếu được xin ý kiến theo hình thức gửi
phiếu xin ý kiến đến nhà, cơ quan.
17.63%
3. Sẽ tham gia, nếu được xin ý kiến tại cuộc họp cư dân.
22.66%
4. Stham gia, nếu được xin ý kiến theo hình thức trực tuyến.
3.42%
Suy nghĩ ca ND v
tình trng công chc
phin hà, sách nhiu.
1. Không có công chức nào gây phiền hà, sách nhiễu.
96.94%
87.12%
2. Có một số ng chức y phiền hà, ch nhiễu.
2.52%
12.27%
3. Có nhiều công chức y phin hà, sách nhiễu.
0.54%
0.61%
Suy nghĩ ca ND v
vic đưa tin ngoài quy
đnh cho công chc.
1. Không có ND nào phải đưa tiền ngoài quy định.
97.66%
93.20%
2. Có một số ND phải đưa tiền ngoài quy định.
1.80%
5.36%
3. Có nhiều ND phải đưa tiền ngoài quy định.
0.54%
1.44%
Mức độ phù hợp
của các hình thức
giải quyết TTHC.
1. Hình thức trực tiếp.
81.55%
52.87%
2. Hình thức trực tuyến toàn trình.
76.71%
13.93%
3. Hình thức trực tuyến một phần.
78.15%
33.20%
Trải nghiệm của
ND về việc giải
quyết công việc
với cơ quan chính
quyền.
1. Có người thân đang/đã đi học phthông 3 năm trở lại đây.
68.88%
88.89%
2. Bản thân/ người thân đã khám, chữa bệnh tại bệnh viện,
phòng khám đa khoa tuyến tỉnh, huyện, xã.
86.02%
83.40%
3. Đã giải quyết TTHC tại TTPVHC của tỉnh, thành phố.
39.68%
61.55%
4. Đã giải quyết TTHC tại BPMC của huyn, quận.
57.19%
5. Đã giải quyết TTHC tại BPMC của xã, phường.
77.62%
6. Đã hỏi chính quyền, công chức về CS, TTHC.
58.33%
7. Đã nêu ý kiến đánh giá vi chính quyn v kết qu thc hin
CS, kết qu gii quyết TTHC.
37.48%
8. Đã nêu ý kiến phản ánh, kiến nghị với chính quyền về
CS, TTHC.
28.70%
108
SIPAS 2023
CH S HÀI LÒNG CỦA TỈNH BẮC GIANG
Tiêu chí
Năm
2023
Năm
2022
I. VIỆC XÂY DỰNG, TỔ CHỨC THỰC HIỆN CS
81.63%
75.87%
A. Trách nhiệm giải trình của chính quyền về CS
81.06%
79.24%
1. Chính quyền cung cấp, giải thích tng tin CS theo nhiều nh thức, dễ tìm, dễ thấy.
80.86%
80.90%
2. Chính quyền cung cấp thông tin CS đầy đủ, dễ hiểu ND.
81.26%
77.57%
B. Sự tham gia của ND o quá trình xây dựng, tổ chức thực hiện CS
80.68%
75.49%
3. Chính quyền tổ chức nhiều hình thức để ND dễ dàng tham gia ý kiến y dựng CS.
80.75%
76.61%
4. Chính quyền tổ chức nhiều hình thức để ND ddàng phn hồi ý kiến đánh giá
nh hình triển khai và kết quả, tác động của CS đa phương.
80.61%
74.36%
C. Chất lượng tổ chức thực hiện CS (năm 2023)
81.67%
75.40%
C. Chất lượng CS (năm 2022)
5. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS phát triển kinh tế ở địa phương
81.29%
6. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS khám chữa bệnh ở địa phương
82.30%
7. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS giáo dục phổ thông ở địa phương.
82.44%
8. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS trật tự, an toàn xã hội ở địa phương.
82.94%
9. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS giao thông đường bộ ở địa phương.
80.93%
10. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS điện sinh hoạt ở địa phương.
81.51%
11. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS nước sinh hoạt ở địa phương.
80.79%
12. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS an sinh xã hội ở địa phương.
81.76%
13. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS cải cách hành chính ở địa phương.
81.08%
D. Kết quả, tác động của CS
81.89%
73.34%
14. Kinh tế gia đình của ND địa phương tốt hơn.
80.93%
73.34%
15. Kinh tế - xã hội của địa phương tốt hơn.
81.08%
16. Bệnh viện công lập ở địa phương khám chữa bệnh cho ND tốt hơn.
81.29%
17. Trường phổ thông công lập dạy học sinh tốt hơn.
81.65%
18. Trật tự, an toàn xã hội ở địa phương tốt hơn.
82.91%
19. Đường bộ, giao thông ở địa phương tốt hơn.
82.08%
20. Điện sinh hoạt của ND ở địa phương tốt hơn.
82.48%
21. Nước sinh hoạt của ND ở địa phương tốt hơn.
81.79%
22. An sinh xã hội đối với ND ở địa phương tốt hơn.
82.72%
23. CQHCNN, CBCCVC ở địa phương có năng lực và thực thi công vụ tốt hơn.
81.97%
CS đã góp phần giúp cho chất lượng cuộc sống của ND địa phương ngày càng
tốt hơn
73.34%
II. VIỆC CUNG ỨNG DVHCC
81.61%
80.66%
E. Tiếp cận dịch v
82.03%
80.04%
24. BPMC có biển hiệu, hướng dẫn rõ ràng, dễ tìm, dễ thấy.
81.54%
79.06%
25. BPMC có đ ghế ngồi chờ, ghế ngồi giải quyết ng việc và n viết cho ND.
82.29%
26. BPMC trang thiết bị phục vụ ND đầy đủ, chất lượng tốt, giúp giải quyết
công việc dễ dàng hơn.
82.26%
78.25%
Cơ quan cung cấp thông tin về việc giải quyết TTHC theo nhiều hình thức, dễ
tiếp cận, dễ hiểu đối với mọi ND
79.27%
Trụ sở cơ quan tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả sạch sẽ, văn minh
83.56%
G. TTHC
81.77%
80.25%
27. Quy định TTHC được nm yết công khai ti BPMC d thấy, dđc.
82.15%
79.97%
28. Công chức yêu cầu ND nộp hồ sơ TTHC đúng quy định.
81.68%
80.85%
29. Công chức yêu cầu ND đóng phí/lệ phí TTHC đúng theo quy định.
81.79%
80.70%
30. Thời hạn giải quyết TTHC đúng theo quy định.
81.43%
79.47%
H. Công chức trực tiếp giải quyết công việc
82.07%
82.50%
31. Công chức BPMC thái độ giao tiếp lịch sự, tôn trọng ND.
82.19%
82.34%
32. Công chức ở BPMC ớng dẫn hồ sơ dễ hiểu, đầy đủ, giúp ND có thể hoàn
thiện hồ sơ sau một lần hướng dẫn.
82.15%
82.75%
33. Công chức BPMC tuân thủ đúng quy đnh trong giải quyết TTHC.
81.87%
82.34%
109
SIPAS 2023
Công chc cung cấp thông tin, trả lời kịp thời, đầy đủ câu hỏi, ý kiến của ND
82.13%
Công chc tận nh đối với ND trong q trình giải quyết công việc
82.95%
I. Kết quả dịch vụ
81.75%
82.34%
34. Kết qu gii quyết TTHC được trả đúng hẹn.
81.86%
81.93%
35. Kết qu gii quyết TTHC thông tin đy đủ, cnh c.
82.48%
83.77%
36. Kết quả giải quyết TTHC đảm bảo tính công bằng.
80.90%
81.31%
K. Việc tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của ND
80.38%
78.18%
37. BPMC btrí hình thức tiếp nhận phản ánh, kiến nghị dng.
80.22%
78.04%
38. BPMC tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị đúng quy định.
80.57%
79.68%
39. BPMC thông báo kết qu x lý phn ánh kiến ngh cho ND kp thời.
80.36%
76.81%
SỰ PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH NÓI CHUNG
81.62%
78.26%
CH S NHU CẦU, MONG ĐỢI CA TNH BC GIANG
Tiêu chí
Năm
2023
Tiêu chí
Năm
2022
Nâng cao chất lượng tiếp nhận, giải
quyết ý kiến góp ý, phản ánh, kiến ngh
của ND
63.80%
Nâng cao hơn nữa chất lượng các CS
quan trọng đối với đời sồng của ND
40.70%
Nâng cao tinh thần, thái độ phục vụ của
CBCCVC đối với ND trong giải quyết
công việc cho ND.
62.19%
Nâng cao hơn nữa sự quan tâm của cơ
quan chính quyền đối với nhu cầu,
mong đợi của ND
38.45%
Tăng cường cơ sở vật chất, trang thiết bị
phục vụ giải quyết công việc cho người
ND.
61.65%
Nâng cao hơn nữa chất lượng DVHCC
(việc giải quyết TTHC).
37.94%
Tăng cường ứng dụng công nghệ thông
tin, chuyển đổi số trong giải quyết công
việc cho ND.
60.57%
Nâng cao hơn nữa chất lượng cung cấp
thông tin cho ND
37.42%
Nâng cao chất lượng cung ứng dịch vụ
công trực tuyến để tạo điều kiện thuận
lợi, dễ dàng cho ND trong thực hiện
dịch vụ công trực tuyến.
60.39%
Tăng cường ứng dụng công nghệ thông
tin, chuyển đổi số trong giải quyết công
việc cho ND
35.79%
Nâng cao năng lực của CBCCVC trong
giải quyết công việc cho ND.
59.68%
Nâng cao hơn nữa năng lực của
CBCCVC trong giải quyết công việc
cho ND
34.50%
Nâng cao hiệu lực, hiệu quả hoạt động
của chính quyền địa phương.
58.71%
Nâng cao hơn nữa hiệu lực, hiệu quả
hoạt động của bộ máy cơ quan chính
quyền
33.33%
Tăng cưởng trách nhiệm giải trình của
chính quyền đối với ND.
58.53%
Nâng cao hơn nữa thái độ phục vụ của
CBCCVC đối với ND
33.13%
Nâng cao tính công khai, minh bạch
trong cung cấp thông tin cho ND.
56.63%
Nâng cao hơn nữa chất lượng trụ sở,
trang thiết bị phục vụ giải quyết công
việc cho người ND
32.79%
Mở rộng các cơ hội tham gia giám sát
của ND đối với hoạt động của chính
quyền.
55.56%
Nâng cao hơn nữa chất lượng tiếp nhận,
giải quyết ý kiến góp ý, phản ánh, kiến
nghị của ND
31.70%
110
SIPAS 2023
CHỈ SỐ NHẬN ĐỊNH, ĐÁNH GIÁ CỦA TỈNH BC KN
Tiêu chí
Năm
2023
Năm
2022
Mức độ quan tâm
của ND đối với
các CS của
CQNN.
1. CS phát triển kinh tế ở địa phương.
75.31%
96.69%
2. CS khám, chữa bệnh ở địa phương.
78.23%
97.33%
3. CS giáo dục phổ thông địa phương.
77.65%
98.35%
4. CS nước sinh hoạt ở địa phương.
77.42%
98.15%
5. CS điện sinh hoạt ở địa phương.
80.92%
98.77%
6. CS trật t, an toàn xã hội đa phương.
79.75%
98.56%
7. CS giao thông đường bộ địa pơng.
78.18%
98.36%
8. CS an sinh, xã hội ở địa phương.
76.84%
98.77%
9. CS cải cách nh chính ở đa phương.
75.09%
Kênh thông tin
ND đã sử dụng để
theo dõi các CS.
1. Qua loa phát thanh xã.
23.83%
10.27%
2. Qua họp, sinh hoạt, thông báo tại khu dân cư.
56.32%
45.38%
3. Qua chính quyền, công chức.
19.68%
28.54%
4. Qua người thân, bạn bè.
10.29%
9.45%
5. Qua đài, ti vi, báo chí.
51.44%
54.41%
6. Qua mạng internet.
37.36%
33.88%
7. Qua hình thức khác.
0.36%
0.21%
Mức độ phù hợp
của các hình thức
cung cấp thông tin
về CS.
1. Qua loa phát thanh xã.
68.67%
2. Qua họp, sinh hoạt, thông báo tại khu dân cư.
77.33%
3. Qua chính quyền, công chức.
71.36%
4. Qua người thân, bạn bè.
65.84%
5. Qua đài, ti vi, báo chí.
77.87%
6. Qua mạng internet.
75.09%
5.77%
7. Qua hình thức khác.
64.54%
Sự tham gia góp ý
của ND đối với
CS.
1. Stham gia, nếu được xin ý kiến theo bất khình thức nào.
34.65%
2. Sẽ tham gia, nếu được xin ý kiến theo hình thức gửi
phiếu xin ý kiến đến nhà, cơ quan.
20.83%
3. Sẽ tham gia, nếu được xin ý kiến tại cuộc họp cư dân.
47.04%
4. Stham gia, nếu được xin ý kiến theo hình thức trực tuyến.
4.13%
Suy nghĩ ca ND v
tình trng công chc
phin hà, sách nhiu.
1. Không có công chức nào gây phiền hà, sách nhiễu.
76.52%
81.03%
2. Có một số ng chức y phiền hà, ch nhiễu.
22.76%
18.35%
3. Có nhiều công chức y phin hà, sách nhiễu.
0.72%
0.62%
Suy nghĩ ca ND v
vic đưa tin ngoài quy
đnh cho công chc.
1. Không có ND nào phải đưa tiền ngoài quy định.
76.70%
82.05%
2. Có một số ND phải đưa tiền ngoài quy định.
20.25%
16.49%
3. Có nhiều ND phải đưa tiền ngoài quy định.
3.05%
1.46%
Mức độ phù hợp
của các hình thức
giải quyết TTHC.
1. Hình thức trực tiếp.
73.52%
58.02%
2. Hình thức trực tuyến toàn trình.
65.48%
5.35%
3. Hình thức trực tuyến một phần.
67.30%
36.63%
Trải nghiệm của
ND về việc giải
quyết công việc
với cơ quan chính
quyền.
1. Có người thân đang/đã đi học phthông 3 năm trở lại đây.
52.07%
90.02%
2. Bản thân/ người thân đã khám, chữa bệnh tại bệnh viện,
phòng khám đa khoa tuyến tỉnh, huyện, xã.
84.05%
88.64%
3. Đã giải quyết TTHC tại TTPVHC của tỉnh, thành phố.
35.91%
68.25%
4. Đã giải quyết TTHC tại BPMC của huyn, quận.
45.13%
5. Đã giải quyết TTHC tại BPMC của xã, phường.
59.35%
6. Đã hỏi chính quyền, công chức về CS, TTHC.
47.66%
7. Đã nêu ý kiến đánh giá vi chính quyn v kết qu thc hin
CS, kết qu gii quyết TTHC.
27.83%
8. Đã nêu ý kiến phản ánh, kiến nghị với chính quyền về
CS, TTHC.
19.75%
111
SIPAS 2023
CH S HÀI LÒNG CỦA TỈNH BC KN
Tiêu chí
Năm
2023
Năm
2022
I. VIỆC XÂY DỰNG, TỔ CHỨC THỰC HIỆN CS
75.14%
75.03%
A. Trách nhiệm giải trình của chính quyền về CS
75.36%
76.15%
1. Chính quyền cung cấp, giải thích tng tin CS theo nhiều nh thức, dễ tìm, dễ thấy.
75.27%
75.59%
2. Chính quyền cung cấp thông tin CS đầy đủ, dễ hiểu ND.
75.44%
76.71%
B. Sự tham gia của ND o quá trình xây dựng, tổ chức thực hiện CS
74.65%
73.85%
3. Chính quyền tổ chức nhiều hình thức để ND dễ dàng tham gia ý kiến y dựng CS.
74.52%
74.57%
4. Chính quyền tổ chức nhiều hình thức để ND ddàng phn hồi ý kiến đánh giá
nh hình triển khai và kết quả, tác động của CS đa phương.
74.77%
73.13%
C. Chất lượng tổ chức thực hiện CS (năm 2023)
75.41%
75.68%
C. Chất lượng CS (năm 2022)
5. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS phát triển kinh tế ở địa phương
73.41%
6. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS khám chữa bệnh ở địa phương
75.95%
7. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS giáo dục phổ thông ở địa phương.
76.92%
8. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS trật tự, an toàn xã hội ở địa phương.
77.17%
9. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS giao thông đường bộ ở địa phương.
74.77%
10. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS điện sinh hoạt ở địa phương.
76.20%
11. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS nước sinh hoạt ở địa phương.
74.52%
12. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS an sinh xã hội ở địa phương.
75.73%
13. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS cải cách hành chính ở địa phương.
74.04%
D. Kết quả, tác động của CS
74.96%
74.44%
14. Kinh tế gia đình của ND địa phương tốt hơn.
73.76%
73.45%
15. Kinh tế - xã hội của địa phương tốt hơn.
74.41%
16. Bệnh viện công lập ở địa phương khám chữa bệnh cho ND tốt hơn.
73.41%
17. Trường phổ thông công lập dạy học sinh tốt hơn.
75.37%
18. Trật tự, an toàn xã hội ở địa phương tốt hơn.
75.56%
19. Đường bộ, giao thông ở địa phương tốt hơn.
75.95%
20. Điện sinh hoạt của ND ở địa phương tốt hơn.
76.99%
21. Nước sinh hoạt của ND ở địa phương tốt hơn.
75.02%
22. An sinh xã hội đối với ND ở địa phương tốt hơn.
75.23%
23. CQHCNN, CBCCVC ở địa phương có năng lực và thực thi công vụ tốt hơn.
73.91%
CS đã góp phần giúp cho chất lượng cuộc sống của ND địa phương ngày càng
tốt hơn
75.43%
II. VIỆC CUNG ỨNG DVHCC
74.87%
75.41%
E. Tiếp cận dịch v
75.82%
76.21%
24. BPMC có biển hiệu, hướng dẫn rõ ràng, dễ tìm, dễ thấy.
75.56%
78.26%
25. BPMC có đ ghế ngồi chờ, ghế ngồi giải quyết ng việc và n viết cho ND.
76.92%
26. BPMC trang thiết bị phục vụ ND đầy đủ, chất lượng tốt, giúp giải quyết
công việc dễ dàng hơn.
74.97%
72.92%
Cơ quan cung cấp thông tin về việc giải quyết TTHC theo nhiều hình thức, dễ
tiếp cận, dễ hiểu đối với mọi ND
74.98%
Trụ sở cơ quan tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả sạch sẽ, văn minh
78.67%
G. TTHC
74.90%
78.74%
27. Quy định TTHC được nm yết công khai ti BPMC d thấy, dđc.
76.24%
79.70%
28. Công chức yêu cầu ND nộp hồ sơ TTHC đúng quy định.
75.27%
81.89%
29. Công chức yêu cầu ND đóng phí/lệ phí TTHC đúng theo quy định.
74.42%
79.21%
30. Thời hạn giải quyết TTHC đúng theo quy định.
73.66%
74.16%
H. Công chức trực tiếp giải quyết công việc
75.30%
75.69%
31. Công chức BPMC thái độ giao tiếp lịch sự, tôn trọng ND.
75.99%
76.41%
32. Công chức ở BPMC ớng dẫn hồ sơ dễ hiểu, đầy đủ, giúp ND có thể hoàn
thiện hồ sơ sau một lần hướng dẫn.
75.05%
76.25%
33. Công chức BPMC tuân thủ đúng quy đnh trong giải quyết TTHC.
74.87%
78.18%
112
SIPAS 2023
Công chc cung cấp thông tin, trả lời kịp thời, đầy đủ câu hỏi, ý kiến của ND
73.95%
Công chc tận nh đối với ND trong q trình giải quyết công việc
73.66%
I. Kết quả dịch vụ
74.48%
74.47%
34. Kết qu gii quyết TTHC được trả đúng hẹn.
73.57%
73.74%
35. Kết qu gii quyết TTHC thông tin đầy đủ, chính xác.
75.70%
75.80%
36. Kết quả giải quyết TTHC đảm bảo tính công bằng.
74.17%
73.86%
K. Việc tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của ND
73.86%
71.94%
37. BPMC btrí hình thức tiếp nhận phản ánh, kiến nghị dng.
73.62%
72.42%
38. BPMC tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị đúng quy định.
74.09%
73.45%
39. BPMC thông báo kết qu x lý phn ánh kiến ngh cho ND kp thời.
73.87%
69.95%
SỰ PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH NÓI CHUNG
75.03%
75.22%
CH S NHU CẦU, MONG ĐỢI CA TNH BC KN
Tiêu chí
Năm
2023
Tiêu chí
Năm
2022
Tăng cường cơ sở vật chất, trang thiết bị
phục vụ giải quyết công việc cho người
ND.
45.34%
Nâng cao hơn nữa sự quan tâm của cơ
quan chính quyền đối với nhu cầu,
mong đợi của ND
64.81%
Nâng cao tinh thần, thái độ phục vụ của
CBCCVC đối với ND trong giải quyết
công việc cho ND.
44.70%
Nâng cao hơn nữa thái độ phục vụ của
CBCCVC đối với ND
61.93%
Nâng cao năng lực của CBCCVC trong
giải quyết công việc cho ND.
44.52%
Nâng cao hơn nữa chất lượng tiếp nhận,
giải quyết ý kiến góp ý, phản ánh, kiến
nghị của ND
61.93%
Nâng cao chất lượng tiếp nhận, giải
quyết ý kiến góp ý, phản ánh, kiến ngh
của ND
42.47%
Nâng cao hơn nữa chất lượng cung cấp
thông tin cho ND
61.86%
Nâng cao hiệu lực, hiệu quả hoạt động
của chính quyền địa phương.
42.01%
Nâng cao hơn nữa chất lượng trụ sở,
trang thiết bị phục vụ giải quyết công
việc cho người ND
61.65%
Tăng cường trách nhiệm giải trình của
chính quyền đối với ND.
40.86%
Tăng cường ứng dụng công nghệ thông
tin, chuyển đổi số trong giải quyết công
việc cho ND
61.32%
Nâng cao tính công khai, minh bạch
trong cung cấp thông tin cho ND.
39.61%
Nâng cao hơn nữa năng lực của
CBCCVC trong giải quyết công việc
cho ND
61.24%
Mở rộng các cơ hội tham gia giám sát
của ND đối với hoạt động của chính
quyền.
39.61%
Nâng cao hơn nữa chất lượng các CS
quan trọng đối với đời sồng của ND
60.91%
Tăng cường ứng dụng công nghệ thông
tin, chuyển đổi số trong giải quyết công
việc cho ND.
39.25%
Nâng cao hơn nữa chất lượng DVHCC
(việc giải quyết TTHC).
60.91%
Nâng cao chất lượng cung ứng dịch vụ
công trực tuyến để tạo điều kiện thuận
lợi, dễ dàng cho ND trong thực hiện
dịch vụ công trực tuyến.
36.62%
Nâng cao hơn nữa hiệu lực, hiệu quả
hoạt động của bộ máy cơ quan chính
quyền
59.26%
113
SIPAS 2023
CHỈ SỐ NHẬN ĐỊNH, ĐÁNH GIÁ CỦA TỈNH BẠC LIÊU
Tiêu chí
Năm
2023
Năm
2022
Mức độ quan tâm
của ND đối với
các CS của
CQNN.
1. CS phát triển kinh tế ở địa phương.
74.49%
94.86%
2. CS khám, chữa bệnh ở địa phương.
79.88%
98.56%
3. CS giáo dục phổ thông địa phương.
78.11%
97.94%
4. CS nước sinh hoạt ở địa phương.
79.13%
98.56%
5. CS điện sinh hoạt ở địa phương.
82.03%
98.56%
6. CS trật t, an toàn xã hội đa phương.
79.19%
97.74%
7. CS giao thông đường bộ địa pơng.
78.91%
91.56%
8. CS an sinh, xã hội ở địa phương.
78.17%
98.15%
9. CS cải cách nh chính ở đa phương.
76.40%
Kênh thông tin
ND đã sử dụng để
theo dõi các CS.
1. Qua loa phát thanh xã.
39.02%
40.41%
2. Qua họp, sinh hoạt, thông báo tại khu dân cư.
21.02%
12.78%
3. Qua chính quyền, công chức.
17.05%
11.75%
4. Qua người thân, bạn bè.
12.12%
21.03%
5. Qua đài, ti vi, báo chí.
39.77%
67.63%
6. Qua mạng internet.
21.97%
28.25%
7. Qua hình thức khác.
0.19%
1.03%
Mức độ phù hợp
của các hình thức
cung cấp thông tin
về CS.
1. Qua loa phát thanh xã.
71.41%
2. Qua họp, sinh hoạt, thông báo tại khu dân cư.
72.21%
3. Qua chính quyền, công chức.
73.88%
4. Qua người thân, bạn bè.
71.04%
5. Qua đài, ti vi, báo chí.
79.89%
6. Qua mạng internet.
77.99%
3.50%
7. Qua hình thức khác.
70.39%
Sự tham gia góp ý
của ND đối với
CS.
1. Stham gia, nếu được xin ý kiến theo bất khình thức nào.
50.19%
2. Sẽ tham gia, nếu được xin ý kiến theo hình thức gửi
phiếu xin ý kiến đến nhà, cơ quan.
26.22%
3. Sẽ tham gia, nếu được xin ý kiến tại cuộc họp cư dân.
24.34%
4. Stham gia, nếu được xin ý kiến theo hình thức trực tuyến.
1.12%
Suy nghĩ ca ND v
tình trng công chc
phin hà, sách nhiu.
1. Không có công chức nào gây phiền hà, sách nhiễu.
93.64%
90.93%
2. Có một số ng chức y phiền hà, ch nhiễu.
5.79%
7.84%
3. Có nhiều công chức y phin hà, sách nhiễu.
0.56%
1.24%
Suy nghĩ ca ND v
vic đưa tin ngoài quy
đnh cho công chc.
1. Không có ND nào phải đưa tiền ngoài quy định.
95.33%
95.66%
2. Có một số ND phải đưa tiền ngoài quy định.
4.11%
3.51%
3. Có nhiều ND phải đưa tiền ngoài quy định.
0.56%
0.83%
Mức độ phù hợp
của các hình thức
giải quyết TTHC.
1. Hình thức trực tiếp.
77.03%
69.34%
2. Hình thức trực tuyến toàn trình.
70.05%
3.70%
3. Hình thức trực tuyến một phần.
71.89%
26.95%
Trải nghiệm của
ND về việc giải
quyết công việc
với cơ quan chính
quyền.
1. Có người thân đang/đã đi học phthông 3 năm trở lại đây.
51.71%
78.81%
2. Bản thân/ người thân đã khám, chữa bệnh tại bệnh viện,
phòng khám đa khoa tuyến tỉnh, huyện, xã.
77.92%
93.83%
3. Đã giải quyết TTHC tại TTPVHC của tỉnh, thành phố.
35.66%
60.70%
4. Đã giải quyết TTHC tại BPMC của huyn, quận.
53.68%
5. Đã giải quyết TTHC tại BPMC của xã, phường.
69.66%
6. Đã hỏi chính quyền, công chức về CS, TTHC.
60.14%
7. Đã nêu ý kiến đánh giá vi chính quyn v kết qu thc hin
CS, kết qu gii quyết TTHC.
41.91%
8. Đã nêu ý kiến phản ánh, kiến nghị với chính quyền về
CS, TTHC.
39.93%
114
SIPAS 2023
CH S HÀI LÒNG CỦA TỈNH BẠC LIÊU
Tiêu chí
Năm
2023
Năm
2022
I. VIỆC XÂY DỰNG, TỔ CHỨC THỰC HIỆN CS
81.16%
80.02%
A. Trách nhiệm giải trình của chính quyền về CS
79.23%
79.21%
1. Chính quyền cung cấp, giải thích tng tin CS theo nhiều nh thức, dễ tìm, dễ thấy.
78.38%
79.82%
2. Chính quyền cung cấp thông tin CS đầy đủ, dễ hiểu ND.
80.07%
78.59%
B. Sự tham gia của ND o quá trình xây dựng, tổ chức thực hiện CS
79.75%
79.00%
3. Chính quyền tổ chức nhiều hình thức để ND dễ dàng tham gia ý kiến y dựng CS.
79.68%
79.41%
4. Chính quyền tổ chức nhiều hình thức để ND ddàng phn hồi ý kiến đánh giá
nh hình triển khai và kết quả, tác động của CS đa phương.
79.82%
78.59%
C. Chất lượng tổ chức thực hiện CS (năm 2023)
80.97%
81.03%
C. Chất lượng CS (năm 2022)
5. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS phát triển kinh tế ở địa phương
80.76%
6. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS khám chữa bệnh ở địa phương
81.44%
7. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS giáo dục phổ thông ở địa phương.
81.15%
8. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS trật tự, an toàn xã hội ở địa phương.
80.90%
9. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS giao thông đường bộ ở địa phương.
80.43%
10. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS điện sinh hoạt ở địa phương.
81.62%
11. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS nước sinh hoạt ở địa phương.
80.32%
12. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS an sinh xã hội ở địa phương.
80.97%
13. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS cải cách hành chính ở địa phương.
81.11%
D. Kết quả, tác động của CS
82.00%
80.84%
14. Kinh tế gia đình của ND địa phương tốt hơn.
81.94%
81.06%
15. Kinh tế - xã hội của địa phương tốt hơn.
81.22%
16. Bệnh viện công lập ở địa phương khám chữa bệnh cho ND tốt hơn.
81.69%
17. Trường phổ thông công lập dạy học sinh tốt hơn.
81.33%
18. Trật tự, an toàn xã hội ở địa phương tốt hơn.
82.19%
19. Đường bộ, giao thông ở địa phương tốt hơn.
82.63%
20. Điện sinh hoạt của ND ở địa phương tốt hơn.
82.73%
21. Nước sinh hoạt của ND ở địa phương tốt hơn.
81.97%
22. An sinh xã hội đối với ND ở địa phương tốt hơn.
82.23%
23. CQHCNN, CBCCVC ở địa phương có năng lực và thực thi công vụ tốt hơn.
82.12%
CS đã góp phần giúp cho chất lượng cuộc sống của ND địa phương ngày càng
tốt hơn
80.62%
II. VIỆC CUNG ỨNG DVHCC
81.38%
82.36%
E. Tiếp cận dịch v
80.14%
83.01%
24. BPMC có biển hiệu, hướng dẫn rõ ràng, dễ tìm, dễ thấy.
78.81%
83.52%
25. BPMC có đ ghế ngồi chờ, ghế ngồi giải quyết ng việc và n viết cho ND.
81.01%
26. BPMC trang thiết bị phục vụ ND đầy đủ, chất lượng tốt, giúp giải quyết
công việc dễ dàng hơn.
80.61%
82.50%
Cơ quan cung cấp thông tin về việc giải quyết TTHC theo nhiều hình thức, dễ
tiếp cận, dễ hiểu đối với mọi ND
83.50%
Trụ sở cơ quan tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả sạch sẽ, văn minh
82.50%
G. TTHC
81.74%
82.75%
27. Quy định TTHC được nm yết công khai ti BPMC d thấy, dđc.
81.69%
83.32%
28. Công chức yêu cầu ND nộp hồ sơ TTHC đúng quy định.
80.86%
82.91%
29. Công chức yêu cầu ND đóng phí/lệ phí TTHC đúng theo quy định.
82.43%
82.70%
30. Thời hạn giải quyết TTHC đúng theo quy định.
81.99%
82.08%
H. Công chức trực tiếp giải quyết công việc
81.82%
81.29%
31. Công chức BPMC thái độ giao tiếp lịch sự, tôn trọng ND.
82.06%
81.26%
32. Công chức ở BPMC ớng dẫn hồ sơ dễ hiểu, đầy đủ, giúp ND có thể hoàn
thiện hồ sơ sau một lần hướng dẫn.
81.48%
81.06%
33. Công chức BPMC tuân thủ đúng quy đnh trong giải quyết TTHC.
81.91%
83.11%
115
SIPAS 2023
Công chc cung cấp thông tin, trả lời kịp thời, đầy đủ câu hỏi, ý kiến của ND
81.47%
Công chc tận nh đối với ND trong q trình giải quyết công việc
79.55%
I. Kết quả dịch vụ
81.43%
82.88%
34. Kết qu gii quyết TTHC được trả đúng hẹn.
81.12%
81.85%
35. Kết qu gii quyết TTHC thông tin đy đủ, cnh c.
82.24%
83.50%
36. Kết quả giải quyết TTHC đảm bảo tính công bằng.
80.93%
83.30%
K. Việc tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của ND
81.64%
81.87%
37. BPMC btrí hình thức tiếp nhận phản ánh, kiến nghị dng.
81.08%
81.85%
38. BPMC tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị đúng quy định.
81.97%
81.06%
39. BPMC thông báo kết qu x lý phn ánh kiến ngh cho ND kp thời.
81.86%
82.70%
SỰ PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH NÓI CHUNG
81.25%
81.19%
CH S NHU CẦU, MONG ĐỢI CA TNH AN GIANG
Tiêu chí
Năm
2023
Tiêu chí
Năm
2022
Tăng cường cơ sở vật chất, trang thiết bị
phục vụ giải quyết công việc cho người
ND.
45.34%
Nâng cao hơn nữa sự quan tâm của cơ
quan chính quyền đối với nhu cầu,
mong đợi của ND
64.81%
Nâng cao tinh thần, thái độ phục vụ của
CBCCVC đối với ND trong giải quyết
công việc cho ND.
44.70%
Nâng cao hơn nữa thái độ phục vụ của
CBCCVC đối với ND
61.93%
Nâng cao năng lực của CBCCVC trong
giải quyết công việc cho ND.
44.52%
Nâng cao hơn nữa chất lượng tiếp nhận,
giải quyết ý kiến góp ý, phản ánh, kiến
nghị của ND
61.93%
Nâng cao chất lượng tiếp nhận, giải
quyết ý kiến góp ý, phản ánh, kiến ngh
của ND
42.47%
Nâng cao hơn nữa chất lượng cung cấp
thông tin cho ND
61.86%
Nâng cao hiệu lực, hiệu quả hoạt động
của chính quyền địa phương.
42.01%
Nâng cao hơn nữa chất lượng trụ sở,
trang thiết bị phục vụ giải quyết công
việc cho người ND
61.65%
Tăng cường trách nhiệm giải trình của
chính quyền đối với ND.
40.86%
Tăng cường ứng dụng công nghệ thông
tin, chuyển đổi số trong giải quyết công
việc cho ND
61.32%
Nâng cao tính công khai, minh bạch
trong cung cấp thông tin cho ND.
39.61%
Nâng cao hơn nữa năng lực của
CBCCVC trong giải quyết công việc
cho ND
61.24%
Mở rộng các cơ hội tham gia giám sát
của ND đối với hoạt động của chính
quyền.
39.61%
Nâng cao hơn nữa chất lượng các CS
quan trọng đối với đời sồng của ND
60.91%
Tăng cường ứng dụng công nghệ thông
tin, chuyển đổi số trong giải quyết công
việc cho ND.
39.25%
Nâng cao hơn nữa chất lượng DVHCC
(việc giải quyết TTHC).
60.91%
Nâng cao chất lượng cung ứng dịch vụ
công trực tuyến để tạo điều kiện thuận
lợi, dễ dàng cho ND trong thực hiện
dịch vụ công trực tuyến.
36.62%
Nâng cao hơn nữa hiệu lực, hiệu quả
hoạt động của bộ máy cơ quan chính
quyền
59.26%
116
SIPAS 2023
CHỈ SỐ NHẬN ĐỊNH, ĐÁNH GIÁ CỦA TỈNH BC NINH
Tiêu chí
Năm
2023
Năm
2022
Mức độ quan tâm
của ND đối với
các CS của
CQNN.
1. CS phát triển kinh tế ở địa phương.
74.91%
94.85%
2. CS khám, chữa bệnh ở địa phương.
77.46%
97.73%
3. CS giáo dục phổ thông địa phương.
77.79%
96.68%
4. CS nước sinh hoạt ở địa phương.
78.71%
97.31%
5. CS điện sinh hoạt ở địa phương.
79.83%
98.14%
6. CS trật t, an toàn xã hội đa phương.
79.70%
98.34%
7. CS giao thông đường bộ địa pơng.
77.55%
97.30%
8. CS an sinh, xã hội ở địa phương.
78.09%
98.55%
9. CS cải cách nh chính ở đa phương.
75.63%
Kênh thông tin
ND đã sử dụng để
theo dõi các CS.
1. Qua loa phát thanh xã.
58.95%
54.24%
2. Qua họp, sinh hoạt, thông báo tại khu dân cư.
28.57%
20.70%
3. Qua chính quyền, công chức.
10.31%
11.18%
4. Qua người thân, bạn bè.
11.03%
11.80%
5. Qua đài, ti vi, báo chí.
44.48%
54.87%
6. Qua mạng internet.
41.41%
41.61%
7. Qua hình thức khác.
0.18%
2.07%
Mức độ phù hợp
của các hình thức
cung cấp thông tin
về CS.
1. Qua loa phát thanh xã.
73.34%
2. Qua họp, sinh hoạt, thông báo tại khu dân cư.
72.71%
3. Qua chính quyền, công chức.
69.01%
4. Qua người thân, bạn bè.
64.97%
5. Qua đài, ti vi, báo chí.
78.33%
6. Qua mạng internet.
74.95%
8.70%
7. Qua hình thức khác.
66.85%
Sự tham gia góp ý
của ND đối với
CS.
1. Stham gia, nếu được xin ý kiến theo bất khình thức nào.
53.69%
2. Sẽ tham gia, nếu được xin ý kiến theo hình thức gửi
phiếu xin ý kiến đến nhà, cơ quan.
19.00%
3. Sẽ tham gia, nếu được xin ý kiến tại cuộc họp cư dân.
26.38%
4. Stham gia, nếu được xin ý kiến theo hình thức trực tuyến.
4.98%
Suy nghĩ ca ND v
tình trng công chc
phin hà, sách nhiu.
1. Không có công chức nào gây phiền hà, sách nhiễu.
73.37%
76.45%
2. Có một số ng chức y phiền hà, ch nhiễu.
23.55%
22.11%
3. Có nhiều công chức y phin hà, sách nhiễu.
3.08%
1.45%
Suy nghĩ ca ND v
vic đưa tin ngoài quy
đnh cho công chc.
1. Không có ND nào phải đưa tiền ngoài quy định.
74.55%
81.33%
2. Có một số ND phải đưa tiền ngoài quy định.
19.86%
15.98%
3. Có nhiều ND phải đưa tiền ngoài quy định.
5.60%
2.70%
Mức độ phù hợp
của các hình thức
giải quyết TTHC.
1. Hình thức trực tiếp.
73.57%
51.97%
2. Hình thức trực tuyến toàn trình.
69.14%
5.80%
3. Hình thức trực tuyến một phần.
69.86%
42.24%
Trải nghiệm của
ND về việc giải
quyết công việc
với cơ quan chính
quyền.
1. Có người thân đang/đã đi học phthông 3 năm trở lại đây.
69.01%
93.58%
2. Bản thân/ người thân đã khám, chữa bệnh tại bệnh viện,
phòng khám đa khoa tuyến tỉnh, huyện, xã.
90.66%
92.32%
3. Đã giải quyết TTHC tại TTPVHC của tỉnh, thành phố.
53.97%
69.50%
4. Đã giải quyết TTHC tại BPMC của huyn, quận.
61.44%
5. Đã giải quyết TTHC tại BPMC của xã, phường.
69.73%
6. Đã hỏi chính quyền, công chức về CS, TTHC.
48.10%
7. Đã nêu ý kiến đánh giá vi chính quyn v kết qu thc hin
CS, kết qu gii quyết TTHC.
35.52%
8. Đã nêu ý kiến phản ánh, kiến nghị với chính quyền về
CS, TTHC.
27.54%
117
SIPAS 2023
CH S HÀI LÒNG CỦA TỈNH BC NINH
Tiêu chí
Năm
2023
Năm
2022
I. VIỆC XÂY DỰNG, TỔ CHỨC THỰC HIỆN CS
77.42%
77.48%
A. Trách nhiệm giải trình của chính quyền về CS
76.38%
79.72%
1. Chính quyền cung cấp, giải thích tng tin CS theo nhiều nh thức, dễ tìm, dễ thấy.
75.58%
79.12%
2. Chính quyền cung cấp thông tin CS đầy đủ, dễ hiểu ND.
77.17%
80.32%
B. Sự tham gia của ND o quá trình xây dựng, tổ chức thực hiện CS
75.47%
75.79%
3. Chính quyền tổ chức nhiều hình thức để ND dễ dàng tham gia ý kiến y dựng CS.
75.70%
74.96%
4. Chính quyền tổ chức nhiều hình thức để ND ddàng phn hồi ý kiến đánh giá
nh hình triển khai và kết quả, tác động của CS đa phương.
75.23%
76.61%
C. Chất lượng tổ chức thực hiện CS (năm 2023)
77.56%
78.73%
C. Chất lượng CS (năm 2022)
5. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS phát triển kinh tế ở địa phương
76.13%
6. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS khám chữa bệnh ở địa phương
77.10%
7. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS giáo dục phổ thông ở địa phương.
77.31%
8. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS trật tự, an toàn xã hội ở địa phương.
77.99%
9. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS giao thông đường bộ ở địa phương.
76.99%
10. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS điện sinh hoạt ở địa phương.
78.28%
11. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS nước sinh hoạt ở địa phương.
78.42%
12. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS an sinh xã hội ở địa phương.
79.32%
13. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS cải cách hành chính ở địa phương.
76.48%
D. Kết quả, tác động của CS
77.90%
75.68%
14. Kinh tế gia đình của ND địa phương tốt hơn.
76.81%
75.37%
15. Kinh tế - xã hội của địa phương tốt hơn.
77.34%
16. Bệnh viện công lập ở địa phương khám chữa bệnh cho ND tốt hơn.
76.20%
17. Trường phổ thông công lập dạy học sinh tốt hơn.
78.53%
18. Trật tự, an toàn xã hội ở địa phương tốt hơn.
78.35%
19. Đường bộ, giao thông ở địa phương tốt hơn.
78.35%
20. Điện sinh hoạt của ND ở địa phương tốt hơn.
78.99%
21. Nước sinh hoạt của ND ở địa phương tốt hơn.
78.67%
22. An sinh xã hội đối với ND ở địa phương tốt hơn.
78.53%
23. CQHCNN, CBCCVC ở địa phương có năng lực và thực thi công vụ tốt hơn.
77.20%
CS đã góp phần giúp cho chất lượng cuộc sống của ND địa phương ngày càng
tốt hơn
75.99%
II. VIỆC CUNG ỨNG DVHCC
77.37%
78.51%
E. Tiếp cận dịch v
78.51%
79.96%
24. BPMC có biển hiệu, hướng dẫn rõ ràng, dễ tìm, dễ thấy.
77.85%
81.15%
25. BPMC có đ ghế ngồi chờ, ghế ngồi giải quyết ng việc và n viết cho ND.
79.35%
26. BPMC trang thiết bị phục vụ ND đầy đủ, chất lượng tốt, giúp giải quyết
công việc dễ dàng hơn.
78.32%
78.26%
Cơ quan cung cấp thông tin về việc giải quyết TTHC theo nhiều hình thức, dễ
tiếp cận, dễ hiểu đối với mọi ND
76.61%
Trụ sở cơ quan tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả sạch sẽ, văn minh
83.83%
G. TTHC
77.62%
78.42%
27. Quy định TTHC được nm yết công khai ti BPMC d thấy, dđc.
78.21%
79.91%
28. Công chức yêu cầu ND nộp hồ sơ TTHC đúng quy định.
77.74%
79.29%
29. Công chức yêu cầu ND đóng phí/lệ phí TTHC đúng theo quy định.
77.63%
77.02%
30. Thời hạn giải quyết TTHC đúng theo quy định.
76.91%
77.44%
H. Công chức trực tiếp giải quyết công việc
77.11%
78.19%
31. Công chức BPMC thái độ giao tiếp lịch sự, tôn trọng ND.
76.95%
78.97%
118
SIPAS 2023
32. Công chức ở BPMC ớng dẫn hồ sơ dễ hiểu, đầy đủ, giúp ND có thể hoàn
thiện hồ sơ sau một lần hướng dẫn.
77.17%
78.76%
33. Công chức BPMC tuân thủ đúng quy đnh trong giải quyết TTHC.
77.20%
77.85%
Công chc cung cấp thông tin, trả lời kịp thời, đầy đủ câu hỏi, ý kiến của ND
78.56%
Công chc tận nh đối với ND trong q trình giải quyết công việc
76.82%
I. Kết quả dịch vụ
77.33%
79.36%
34. Kết qu gii quyết TTHC được trả đúng hẹn.
77.56%
80.61%
35. Kết qu gii quyết TTHC thông tin đy đủ, cnh c.
77.73%
79.62%
36. Kết quả giải quyết TTHC đảm bảo tính công bằng.
76.70%
77.85%
K. Việc tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của ND
76.18%
76.61%
37. BPMC btrí hình thức tiếp nhận phản ánh, kiến nghị dng.
75.88%
76.41%
38. BPMC tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị đúng quy định.
76.56%
76.82%
39. BPMC thông báo kết qu x lý phn ánh kiến ngh cho ND kp thời.
76.09%
76.61%
SỰ PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH NÓI CHUNG
77.40%
78.00%
CH S NHU CẦU, MONG ĐỢI CA TNH BC NINH
Tiêu chí
Năm
2023
Tiêu chí
Năm
2022
Nâng cao tinh thần, thái độ phục vụ của
CBCCVC đối với ND trong giải quyết
công việc cho ND.
61.18%
Nâng cao hơn nữa chất lượng các CS
quan trọng đối với đời sồng của ND
56.31%
Nâng cao năng lực của CBCCVC trong
giải quyết công việc cho ND.
59.57%
Nâng cao hơn nữa sự quan tâm của cơ
quan chính quyền đối với nhu cầu,
mong đợi của ND
55.28%
Nâng cao chất lượng tiếp nhận, giải
quyết ý kiến góp ý, phản ánh, kiến ngh
của ND
57.35%
Tăng cường ứng dụng công nghệ thông
tin, chuyển đổi số trong giải quyết công
việc cho ND
54.34%
Tăng cường cơ sở vật chất, trang thiết bị
phục vụ giải quyết công việc cho người
ND.
56.53%
Nâng cao hơn nữa hiệu lực, hiệu quả
hoạt động của bộ máy cơ quan chính
quyền
54.04%
Nâng cao hiệu lực, hiệu quả hoạt động
của chính quyền địa phương.
56.17%
Nâng cao hơn nữa thái độ phục vụ của
CBCCVC đối với ND
53.93%
Tăng cường ứng dụng công nghệ thông
tin, chuyển đổi số trong giải quyết công
việc cho ND.
55.81%
Nâng cao hơn nữa chất lượng DVHCC
(việc giải quyết TTHC).
53.83%
Tăng cưởng trách nhiệm giải trình của
chính quyền đối với ND.
53.94%
Nâng cao hơn nữa chất lượng tiếp nhận,
giải quyết ý kiến góp ý, phản ánh, kiến
nghị của ND
51.97%
Nâng cao chất lượng cung ứng dịch vụ
công trực tuyến để tạo điều kiện thuận
lợi, dễ dàng cho ND trong thực hiện
dịch vụ công trực tuyến.
52.59%
Nâng cao hơn nữa năng lực của
CBCCVC trong giải quyết công việc
cho ND
51.86%
Nâng cao tính công khai, minh bạch
trong cung cấp thông tin cho ND.
52.51%
Nâng cao hơn nữa chất lượng cung cấp
thông tin cho ND
48.69%
Mở rộng các cơ hội tham gia giám sát
của ND đối với hoạt động của chính
quyền.
52.15%
Nâng cao hơn nữa chất lượng trụ sở,
trang thiết bị phục vụ giải quyết công
việc cho người ND
46.07%
119
SIPAS 2023
CHỈ SỐ NHẬN ĐỊNH, ĐÁNH GIÁ CỦA TỈNH BẾN TRE
Tiêu chí
Năm
2023
Năm
2022
Mức độ quan tâm
của ND đối với
các CS của
CQNN.
1. CS phát triển kinh tế ở địa phương.
74.33%
95.27%
2. CS khám, chữa bệnh ở địa phương.
77.24%
98.35%
3. CS giáo dục phổ thông địa phương.
77.64%
96.09%
4. CS nước sinh hoạt ở địa phương.
78.85%
97.94%
5. CS điện sinh hoạt ở địa phương.
80.79%
97.94%
6. CS trật t, an toàn xã hội đa phương.
80.29%
97.94%
7. CS giao thông đường bộ địa pơng.
78.45%
97.53%
8. CS an sinh, xã hội ở địa phương.
78.58%
97.74%
9. CS cải cách nh chính ở đa phương.
74.96%
Kênh thông tin
ND đã sử dụng để
theo dõi các CS.
1. Qua loa phát thanh xã.
40.18%
50.62%
2. Qua họp, sinh hoạt, thông báo tại khu dân cư.
45.41%
49.17%
3. Qua chính quyền, công chức.
16.58%
20.87%
4. Qua người thân, bạn bè.
10.45%
24.38%
5. Qua đài, ti vi, báo chí.
31.35%
51.03%
6. Qua mạng internet.
25.41%
36.57%
7. Qua hình thức khác.
1.62%
0.83%
Mức độ phù hợp
của các hình thức
cung cấp thông tin
về CS.
1. Qua loa phát thanh xã.
74.28%
2. Qua họp, sinh hoạt, thông báo tại khu dân cư.
77.60%
3. Qua chính quyền, công chức.
74.46%
4. Qua người thân, bạn bè.
64.83%
5. Qua đài, ti vi, báo chí.
74.96%
6. Qua mạng internet.
74.28%
9.50%
7. Qua hình thức khác.
63.81%
Sự tham gia góp ý
của ND đối với
CS.
1. Stham gia, nếu được xin ý kiến theo bất khình thức nào.
41.19%
2. Sẽ tham gia, nếu được xin ý kiến theo hình thức gửi
phiếu xin ý kiến đến nhà, cơ quan.
24.82%
3. Sẽ tham gia, nếu được xin ý kiến tại cuộc họp cư dân.
39.93%
4. Stham gia, nếu được xin ý kiến theo hình thức trực tuyến.
7.37%
Suy nghĩ ca ND v
tình trng công chc
phin hà, sách nhiu.
1. Không có công chức nào gây phiền hà, sách nhiễu.
87.97%
85.42%
2. Có một số ng chức y phiền hà, ch nhiễu.
10.77%
11.46%
3. Có nhiều công chức y phin hà, sách nhiễu.
1.26%
3.13%
Suy nghĩ ca ND v
vic đưa tin ngoài quy
đnh cho công chc.
1. Không có ND nào phải đưa tiền ngoài quy định.
91.38%
92.08%
2. Có một số ND phải đưa tiền ngoài quy định.
7.54%
7.71%
3. Có nhiều ND phải đưa tiền ngoài quy định.
1.08%
0.21%
Mức độ phù hợp
của các hình thức
giải quyết TTHC.
1. Hình thức trực tiếp.
78.99%
63.92%
2. Hình thức trực tuyến toàn trình.
63.35%
8.45%
3. Hình thức trực tuyến một phần.
70.33%
27.63%
Trải nghiệm của
ND về việc giải
quyết công việc
với cơ quan chính
quyền.
1. Có người thân đang/đã đi học phthông 3 năm trở lại đây.
46.06%
81.28%
2. Bản thân/ người thân đã khám, chữa bệnh tại bệnh viện,
phòng khám đa khoa tuyến tỉnh, huyện, xã.
75.09%
86.63%
3. Đã giải quyết TTHC tại TTPVHC của tỉnh, thành phố.
36.38%
55.76%
4. Đã giải quyết TTHC tại BPMC của huyn, quận.
49.82%
5. Đã giải quyết TTHC tại BPMC của xã, phường.
70.61%
6. Đã hỏi chính quyền, công chức về CS, TTHC.
48.39%
7. Đã nêu ý kiến đánh giá vi chính quyn v kết qu thc hin
CS, kết qu gii quyết TTHC.
30.88%
8. Đã nêu ý kiến phản ánh, kiến nghị với chính quyền về
CS, TTHC.
26.16%
120
SIPAS 2023
CH S HÀI LÒNG CỦA TỈNH BẾN TRE
Tiêu chí
Năm
2023
Năm
2022
I. VIỆC XÂY DỰNG, TỔ CHỨC THỰC HIỆN CS
81.13%
77.11%
A. Trách nhiệm giải trình của chính quyền về CS
81.02%
80.46%
1. Chính quyền cung cấp, giải thích tng tin CS theo nhiều nh thức, dễ tìm, dễ thấy.
80.79%
77.06%
2. Chính quyền cung cấp thông tin CS đầy đủ, dễ hiểu ND.
81.25%
83.86%
B. Sự tham gia của ND o quá trình xây dựng, tổ chức thực hiện CS
79.66%
75.62%
3. Chính quyền tổ chức nhiều hình thức để ND dễ dàng tham gia ý kiến y dựng CS.
79.43%
76.65%
4. Chính quyền tổ chức nhiều hình thức để ND ddàng phn hồi ý kiến đánh giá
nh hình triển khai và kết quả, tác động của CS đa phương.
79.89%
74.59%
C. Chất lượng tổ chức thực hiện CS (năm 2023)
81.15%
76.13%
C. Chất lượng CS (năm 2022)
5. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS phát triển kinh tế ở địa phương
79.82%
6. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS khám chữa bệnh ở địa phương
80.90%
7. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS giáo dục phổ thông ở địa phương.
80.68%
8. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS trật tự, an toàn xã hội ở địa phương.
81.76%
9. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS giao thông đường bộ ở địa phương.
81.72%
10. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS điện sinh hoạt ở địa phương.
81.33%
11. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS nước sinh hoạt ở địa phương.
81.83%
12. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS an sinh xã hội ở địa phương.
82.94%
13. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS cải cách hành chính ở địa phương.
79.39%
D. Kết quả, tác động của CS
81.43%
76.24%
14. Kinh tế gia đình của ND địa phương tốt hơn.
79.61%
76.24%
15. Kinh tế - xã hội của địa phương tốt hơn.
79.75%
16. Bệnh viện công lập ở địa phương khám chữa bệnh cho ND tốt hơn.
80.00%
17. Trường phổ thông công lập dạy học sinh tốt hơn.
81.43%
18. Trật tự, an toàn xã hội ở địa phương tốt hơn.
81.76%
19. Đường bộ, giao thông ở địa phương tốt hơn.
82.59%
20. Điện sinh hoạt của ND ở địa phương tốt hơn.
82.76%
21. Nước sinh hoạt của ND ở địa phương tốt hơn.
82.48%
22. An sinh xã hội đối với ND ở địa phương tốt hơn.
82.12%
23. CQHCNN, CBCCVC ở địa phương có năng lực và thực thi công vụ tốt hơn.
81.76%
CS đã góp phần giúp cho chất lượng cuộc sống của ND địa phương ngày càng
tốt hơn
76.24%
II. VIỆC CUNG ỨNG DVHCC
81.21%
79.72%
E. Tiếp cận dịch v
81.53%
80.72%
24. BPMC có biển hiệu, hướng dẫn rõ ràng, dễ tìm, dễ thấy.
81.18%
81.80%
25. BPMC có đ ghế ngồi chờ, ghế ngồi giải quyết ng việc và n viết cho ND.
81.97%
26. BPMC trang thiết bị phục vụ ND đầy đủ, chất lượng tốt, giúp giải quyết
công việc dễ dàng hơn.
81.43%
78.30%
Cơ quan cung cấp thông tin về việc giải quyết TTHC theo nhiều hình thức, dễ
tiếp cận, dễ hiểu đối với mọi ND
79.95%
Trụ sở cơ quan tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả sạch sẽ, văn minh
82.83%
G. TTHC
81.14%
78.80%
27. Quy định TTHC được nm yết công khai ti BPMC d thấy, dđc.
81.87%
80.57%
28. Công chức yêu cầu ND nộp hồ sơ TTHC đúng quy định.
80.90%
77.89%
29. Công chức yêu cầu ND đóng phí/lệ phí TTHC đúng theo quy định.
80.61%
76.65%
30. Thời hạn giải quyết TTHC đúng theo quy định.
81.18%
80.10%
H. Công chức trực tiếp giải quyết công việc
82.07%
80.72%
31. Công chức BPMC thái độ giao tiếp lịch sự, tôn trọng ND.
82.54%
81.18%
32. Công chức ở BPMC ớng dẫn hồ sơ dễ hiểu, đầy đủ, giúp ND có thể hoàn
thiện hồ sơ sau một lần hướng dẫn.
81.90%
79.74%
33. Công chức BPMC tuân thủ đúng quy đnh trong giải quyết TTHC.
81.76%
82.01%
121
SIPAS 2023
Công chc cung cấp thông tin, trả lời kịp thời, đầy đủ câu hỏi, ý kiến của ND
81.75%
Công chc tận nh đối với ND trong q trình giải quyết công việc
78.92%
I. Kết quả dịch vụ
81.21%
81.25%
34. Kết qu gii quyết TTHC được trả đúng hẹn.
81.83%
82.22%
35. Kết qu gii quyết TTHC thông tin đy đủ, cnh c.
81.51%
81.39%
36. Kết quả giải quyết TTHC đảm bảo tính công bằng.
80.29%
80.15%
K. Việc tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của ND
80.11%
77.13%
37. BPMC btrí hình thức tiếp nhận phản ánh, kiến nghị dng.
79.46%
76.03%
38. BPMC tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị đúng quy định.
80.25%
78.09%
39. BPMC thông báo kết qu x lý phn ánh kiến ngh cho ND kp thời.
80.61%
77.27%
SỰ PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH NÓI CHUNG
81.16%
78.41%
CH S NHU CẦU, MONG ĐỢI CA TNH BN TRE
Tiêu chí
Năm
2023
Tiêu chí
Năm
2022
Nâng cao tinh thần, thái độ phục vụ của
CBCCVC đối với ND trong giải quyết
công việc cho ND.
49.10%
Nâng cao hơn nữa sự quan tâm của cơ
quan chính quyền đối với nhu cầu,
mong đợi của ND
47%
Nâng cao năng lực của CBCCVC trong
giải quyết công việc cho ND.
46.06%
Nâng cao hơn nữa chất lượng các CS
quan trọng đối với đời sồng của ND
46.38%
Nâng cao chất lượng tiếp nhận, giải
quyết ý kiến góp ý, phản ánh, kiến ngh
của ND
43.73%
Nâng cao hơn nữa thái độ phục vụ của
CBCCVC đối với ND
45.25%
Tăng cường cơ sở vật chất, trang thiết bị
phục vụ giải quyết công việc cho người
ND.
42.91%
Tăng cường ứng dụng công nghệ thông
tin, chuyển đổi số trong giải quyết công
việc cho ND
44.01%
Tăng cường ứng dụng công nghệ thông
tin, chuyển đổi số trong giải quyết công
việc cho ND.
42.29%
Nâng cao hơn nữa chất lượng DVHCC
(việc giải quyết TTHC).
43.27%
Tăng cưởng trách nhiệm giải trình của
chính quyền đối với ND.
41.83%
Nâng cao hơn nữa chất lượng cung cấp
thông tin cho ND
41.94%
Nâng cao tính công khai, minh bạch
trong cung cấp thông tin cho ND.
41.76%
Nâng cao hơn nữa chất lượng tiếp nhận,
giải quyết ý kiến góp ý, phản ánh, kiến
nghị của ND
41.61%
Nâng cao hiệu lực, hiệu quả hoạt động
của chính quyền địa phương.
41.76%
Nâng cao hơn nữa hiệu lực, hiệu quả
hoạt động của bộ máy cơ quan chính
quyền
41.41%
Nâng cao chất lượng cung ứng dịch vụ
công trực tuyến để tạo điều kiện thuận
lợi, dễ dàng cho ND trong thực hiện
dịch vụ công trực tuyến.
41.04%
Nâng cao hơn nữa năng lực của
CBCCVC trong giải quyết công việc
cho ND
40.91%
Mở rộng các cơ hội tham gia giám sát
của ND đối với hoạt động của chính
quyền.
38.60%
Nâng cao hơn nữa chất lượng trụ sở,
trang thiết bị phục vụ giải quyết công
việc cho người ND
40.50%
122
SIPAS 2023
CHỈ SỐ NHẬN ĐỊNH, ĐÁNH GIÁ CỦA TỈNH BÌNH ĐỊNH
Tiêu chí
Năm
2023
Năm
2022
Mức độ quan tâm
của ND đối với
các CS của
CQNN.
1. CS phát triển kinh tế ở địa phương.
68.46%
78.56%
2. CS khám, chữa bệnh ở địa phương.
85.96%
97.53%
3. CS giáo dục phổ thông địa phương.
78.63%
96.30%
4. CS nước sinh hoạt ở địa phương.
78.05%
97.75%
5. CS điện sinh hoạt ở địa phương.
79.40%
97.95%
6. CS trật t, an toàn xã hội đa phương.
79.57%
97.95%
7. CS giao thông đường bộ địa pơng.
78.58%
90.98%
8. CS an sinh, xã hội ở địa phương.
79.07%
97.54%
9. CS cải cách nh chính ở đa phương.
76.93%
Kênh thông tin
ND đã sử dụng để
theo dõi các CS.
1. Qua loa phát thanh xã.
57.61%
44.88%
2. Qua họp, sinh hoạt, thông báo tại khu dân cư.
49.82%
40.98%
3. Qua chính quyền, công chức.
16.49%
22.34%
4. Qua người thân, bạn bè.
35.33%
18.03%
5. Qua đài, ti vi, báo chí.
48.37%
62.70%
6. Qua mạng internet.
31.34%
21.93%
7. Qua hình thức khác.
0.91%
1.43%
Mức độ phù hợp
của các hình thức
cung cấp thông tin
về CS.
1. Qua loa phát thanh xã.
81.27%
2. Qua họp, sinh hoạt, thông báo tại khu dân cư.
83.94%
3. Qua chính quyền, công chức.
83.92%
4. Qua người thân, bạn bè.
81.84%
5. Qua đài, ti vi, báo chí.
86.16%
6. Qua mạng internet.
84.30%
11.07%
7. Qua hình thức khác.
81.32%
Sự tham gia góp ý
của ND đối với
CS.
1. Stham gia, nếu được xin ý kiến theo bất khình thức nào.
31.71%
2. Sẽ tham gia, nếu được xin ý kiến theo hình thức gửi
phiếu xin ý kiến đến nhà, cơ quan.
16.40%
3. Sẽ tham gia, nếu được xin ý kiến tại cuộc họp cư dân.
52.25%
4. Stham gia, nếu được xin ý kiến theo hình thức trực tuyến.
3.78%
Suy nghĩ ca ND v
tình trng công chc
phin hà, sách nhiu.
1. Không có công chức nào gây phiền hà, sách nhiễu.
86.58%
71.64%
2. Có một số ng chức y phiền hà, ch nhiễu.
12.34%
24.58%
3. Có nhiều công chức y phin hà, sách nhiễu.
1.07%
3.78%
Suy nghĩ ca ND v
vic đưa tin ngoài quy
đnh cho công chc.
1. Không có ND nào phải đưa tiền ngoài quy định.
90.50%
74.47%
2. Có một số ND phải đưa tiền ngoài quy định.
8.24%
23.21%
3. Có nhiều ND phải đưa tiền ngoài quy định.
1.25%
2.32%
Mức độ phù hợp
của các hình thức
giải quyết TTHC.
1. Hình thức trực tiếp.
81.54%
60.04%
2. Hình thức trực tuyến toàn trình.
79.48%
9.43%
3. Hình thức trực tuyến một phần.
80.40%
30.53%
Trải nghiệm của
ND về việc giải
quyết công việc
với cơ quan chính
quyền.
1. Có người thân đang/đã đi học phthông 3 năm trở lại đây.
71.10%
95.29%
2. Bản thân/ người thân đã khám, chữa bệnh tại bệnh viện,
phòng khám đa khoa tuyến tỉnh, huyện, xã.
79.07%
94.67%
3. Đã giải quyết TTHC tại TTPVHC của tỉnh, thành phố.
65.17%
71.52%
4. Đã giải quyết TTHC tại BPMC của huyn, quận.
73.52%
5. Đã giải quyết TTHC tại BPMC của xã, phường.
78.14%
6. Đã hỏi chính quyền, công chức về CS, TTHC.
69.05%
7. Đã nêu ý kiến đánh giá vi chính quyn v kết qu thc hin
CS, kết qu gii quyết TTHC.
35.60%
8. Đã nêu ý kiến phản ánh, kiến nghị với chính quyền về
CS, TTHC.
26.21%
123
SIPAS 2023
CH S HÀI LÒNG CỦA TỈNH BÌNH ĐỊNH
Tiêu chí
Năm
2023
Năm
2022
I. VIỆC XÂY DỰNG, TỔ CHỨC THỰC HIỆN CS
85.24%
80.08%
A. Trách nhiệm giải trình của chính quyền về CS
85.18%
80.24%
1. Chính quyền cung cấp, giải thích tng tin CS theo nhiều nh thức, dễ tìm, dễ thấy.
84.98%
79.42%
2. Chính quyền cung cấp thông tin CS đầy đủ, dễ hiểu ND.
85.37%
81.06%
B. Sự tham gia của ND o quá trình xây dựng, tổ chức thực hiện CS
84.85%
74.09%
3. Chính quyền tổ chức nhiều hình thức để ND dễ dàng tham gia ý kiến y dựng CS.
84.87%
73.68%
4. Chính quyền tổ chức nhiều hình thức để ND ddàng phn hồi ý kiến đánh giá
nh hình triển khai và kết quả, tác động của CS đa phương.
84.83%
74.50%
C. Chất lượng tổ chức thực hiện CS (năm 2023)
85.38%
82.27%
C. Chất lượng CS (năm 2022)
5. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS phát triển kinh tế ở địa phương
85.22%
6. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS khám chữa bệnh ở địa phương
85.12%
7. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS giáo dục phổ thông ở địa phương.
85.27%
8. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS trật tự, an toàn xã hội ở địa phương.
85.52%
9. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS giao thông đường bộ ở địa phương.
85.66%
10. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS điện sinh hoạt ở địa phương.
85.33%
11. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS nước sinh hoạt ở địa phương.
85.73%
12. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS an sinh xã hội ở địa phương.
85.37%
13. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS cải cách hành chính ở địa phương.
85.19%
D. Kết quả, tác động của CS
85.22%
83.73%
14. Kinh tế gia đình của ND địa phương tốt hơn.
84.70%
84.34%
15. Kinh tế - xã hội của địa phương tốt hơn.
85.01%
16. Bệnh viện công lập ở địa phương khám chữa bệnh cho ND tốt hơn.
84.87%
17. Trường phổ thông công lập dạy học sinh tốt hơn.
85.12%
18. Trật tự, an toàn xã hội ở địa phương tốt hơn.
85.38%
19. Đường bộ, giao thông ở địa phương tốt hơn.
85.65%
20. Điện sinh hoạt của ND ở địa phương tốt hơn.
85.77%
21. Nước sinh hoạt của ND ở địa phương tốt hơn.
85.30%
22. An sinh xã hội đối với ND ở địa phương tốt hơn.
85.09%
23. CQHCNN, CBCCVC ở địa phương có năng lực và thực thi công vụ tốt hơn.
85.26%
CS đã góp phần giúp cho chất lượng cuộc sống của ND địa phương ngày càng
tốt hơn
83.11%
II. VIỆC CUNG ỨNG DVHCC
81.56%
83.49%
E. Tiếp cận dịch v
83.03%
87.88%
24. BPMC có biển hiệu, hướng dẫn rõ ràng, dễ tìm, dễ thấy.
83.01%
88.23%
25. BPMC có đ ghế ngồi chờ, ghế ngồi giải quyết ng việc và n viết cho ND.
82.72%
26. BPMC trang thiết bị phục vụ ND đầy đủ, chất lượng tốt, giúp giải quyết
công việc dễ dàng hơn.
83.36%
88.03%
Cơ quan cung cấp thông tin về việc giải quyết TTHC theo nhiều hình thức, dễ
tiếp cận, dễ hiểu đối với mọi ND
85.57%
Trụ sở cơ quan tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả sạch sẽ, văn minh
89.67%
G. TTHC
82.69%
87.10%
27. Quy định TTHC được nm yết công khai ti BPMC d thấy, dđc.
82.65%
86.78%
28. Công chức yêu cầu ND nộp hồ sơ TTHC đúng quy định.
82.75%
88.44%
29. Công chức yêu cầu ND đóng phí/lệ phí TTHC đúng theo quy định.
82.93%
86.80%
30. Thời hạn giải quyết TTHC đúng theo quy định.
82.43%
86.39%
H. Công chức trực tiếp giải quyết công việc
83.19%
78.93%
31. Công chức BPMC thái độ giao tiếp lịch sự, tôn trọng ND.
83.26%
77.78%
32. Công chức ở BPMC ớng dẫn hồ sơ dễ hiểu, đầy đủ, giúp ND có thể hoàn
thiện hồ sơ sau một lần hướng dẫn.
83.26%
78.60%
33. Công chức BPMC tuân thủ đúng quy đnh trong giải quyết TTHC.
83.04%
80.04%
124
SIPAS 2023
Công chc cung cấp thông tin, trả lời kịp thời, đầy đủ câu hỏi, ý kiến của ND
78.81%
Công chc tận nh đối với ND trong q trình giải quyết công việc
79.42%
I. Kết quả dịch vụ
80.35%
85.84%
34. Kết qu gii quyết TTHC được trả đúng hẹn.
81.29%
85.16%
35. Kết qu gii quyết TTHC thông tin đầy đủ, chính xác.
80.50%
88.03%
36. Kết quả giải quyết TTHC đảm bảo tính công bằng.
79.25%
84.34%
K. Việc tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của ND
78.16%
77.71%
37. BPMC btrí hình thức tiếp nhận phản ánh, kiến nghị dng.
78.25%
77.17%
38. BPMC tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị đúng quy định.
78.25%
78.19%
39. BPMC thông báo kết qu x lý phn ánh kiến ngh cho ND kp thời.
77.99%
77.78%
SỰ PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH NÓI CHUNG
83.73%
81.78%
CH S NHU CẦU, MONG ĐỢI CA TNH BÌNH ĐỊNH
Tiêu chí
Năm
2023
Tiêu chí
Năm
2022
Nâng cao năng lực của CBCCVC trong
giải quyết công việc cho ND.
72.09%
Tăng cường ứng dụng công nghệ thông
tin, chuyển đổi số trong giải quyết công
việc cho ND
34.43%
Nâng cao chất lượng cung ứng dịch vụ
công trực tuyến để tạo điều kiện thuận
lợi, dễ dàng cho ND trong thực hiện
dịch vụ công trực tuyến.
72.09%
Nâng cao hơn nữa sự quan tâm của cơ
quan chính quyền đối với nhu cầu,
mong đợi của ND
34.02%
Nâng cao chất lượng tiếp nhận, giải
quyết ý kiến góp ý, phản ánh, kiến ngh
của ND
71.99%
Nâng cao hơn nữa chất lượng DVHCC
(việc giải quyết TTHC).
33.81%
Tăng cường ứng dụng công nghệ thông
tin, chuyển đổi số trong giải quyết công
việc cho ND.
71.74%
Nâng cao hơn nữa hiệu lực, hiệu quả
hoạt động của bộ máy cơ quan chính
quyền
33.68%
Nâng cao tinh thần, thái độ phục vụ của
CBCCVC đối với ND trong giải quyết
công việc cho ND.
71.33%
Nâng cao hơn nữa chất lượng các CS
quan trọng đối với đời sồng của ND
33.47%
Tăng cường cơ sở vật chất, trang thiết bị
phục vụ giải quyết công việc cho người
ND.
71.20%
Nâng cao hơn nữa thái độ phục vụ của
CBCCVC đối với ND
31.97%
Nâng cao hiệu lực, hiệu quả hoạt động
của chính quyền địa phương.
70.79%
Nâng cao hơn nữa chất lượng tiếp nhận,
giải quyết ý kiến góp ý, phản ánh, kiến
nghị của ND
31.97%
Tăng cưởng trách nhiệm giải trình của
chính quyền đối với ND.
67.98%
Nâng cao hơn nữa chất lượng cung cấp
thông tin cho ND
31.72%
Mở rộng các cơ hội tham gia giám sát
của ND đối với hoạt động của chính
quyền.
67.38%
Nâng cao hơn nữa chất lượng trụ sở,
trang thiết bị phục vụ giải quyết công
việc cho người ND
30.12%
Nâng cao tính công khai, minh bạch
trong cung cấp thông tin cho ND.
66.49%
Nâng cao hơn nữa năng lực của
CBCCVC trong giải quyết công việc
cho ND
29.92%
125
SIPAS 2023
CHỈ SỐ NHẬN ĐỊNH, ĐÁNH GIÁ CỦA TỈNH BÌNH DƯƠNG
Tiêu chí
Năm
2023
Năm
2022
Mức độ quan tâm
của ND đối với
các CS của
CQNN.
1. CS phát triển kinh tế ở địa phương.
85.74%
96.87%
2. CS khám, chữa bệnh ở địa phương.
88.80%
98.12%
3. CS giáo dục phổ thông địa phương.
88.89%
98.75%
4. CS nước sinh hoạt ở địa phương.
88.72%
98.13%
5. CS điện sinh hoạt ở địa phương.
89.87%
98.54%
6. CS trật t, an toàn xã hội đa phương.
89.90%
98.33%
7. CS giao thông đường bộ địa pơng.
89.72%
98.13%
8. CS an sinh, xã hội ở địa phương.
90.36%
97.92%
9. CS cải cách nh chính ở đa phương.
88.86%
Kênh thông tin
ND đã sử dụng để
theo dõi các CS.
1. Qua loa phát thanh xã.
64.69%
36.31%
2. Qua họp, sinh hoạt, thông báo tại khu dân cư.
66.11%
40.66%
3. Qua chính quyền, công chức.
44.79%
24.27%
4. Qua người thân, bạn bè.
47.87%
16.39%
5. Qua đài, ti vi, báo chí.
49.29%
49.38%
6. Qua mạng internet.
41.47%
35.48%
7. Qua hình thức khác.
1.42%
1.87%
Mức độ phù hợp
của các hình thức
cung cấp thông tin
về CS.
1. Qua loa phát thanh xã.
95.67%
2. Qua họp, sinh hoạt, thông báo tại khu dân cư.
96.65%
3. Qua chính quyền, công chức.
97.06%
4. Qua người thân, bạn bè.
97.63%
5. Qua đài, ti vi, báo chí.
97.40%
6. Qua mạng internet.
97.29%
6.07%
7. Qua hình thức khác.
96.59%
Sự tham gia góp ý
của ND đối với
CS.
1. Stham gia, nếu được xin ý kiến theo bất kỳnh thc nào.
89.51%
2. Sẽ tham gia, nếu được xin ý kiến theo hình thức gửi
phiếu xin ý kiến đến nhà, cơ quan.
20.28%
3. Sẽ tham gia, nếu được xin ý kiến tại cuộc họp cư dân.
20.98%
4. Stham gia, nếu được xin ý kiến theo hình thức trực tuyến.
11.19%
Suy nghĩ ca ND v
tình trng công chc
phin hà, sách nhiu.
1. Không có công chức nào gây phiền hà, sách nhiễu.
100%
83.79%
2. Có một số ng chức y phiền hà, ch nhiễu.
0%
14.53%
3. Có nhiều công chức y phin hà, ch nhiễu.
0%
1.68%
Suy nghĩ ca ND v
vic đưa tin ngoài quy
đnh cho công chc.
1. Không có ND nào phải đưa tiền ngoài quy định.
100%
85.63%
2. Có một số ND phải đưa tiền ngoài quy định.
0%
13.33%
3. Có nhiều ND phải đưa tiền ngoài quy định.
0%
1.04%
Mức độ phù hợp
của các hình thức
giải quyết TTHC.
1. Hình thức trực tiếp.
96.10%
63.90%
2. Hình thức trực tuyến toàn trình.
97.09%
3.94%
3. Hình thức trực tuyến một phần.
97.44%
32.16%
Trải nghiệm của
ND về việc giải
quyết công việc
với cơ quan chính
quyền.
1. Có người thân đang/đã đi học phthông 3 năm trở lại đây.
70.21%
78.45%
2. Bản thân/ người thân đã khám, chữa bệnh tại bệnh viện,
phòng khám đa khoa tuyến tỉnh, huyện, xã.
81.76%
81.42%
3. Đã giải quyết TTHC tại TTPVHC của tỉnh, thành phố.
82.45%
71.40%
4. Đã giải quyết TTHC tại BPMC của huyn, quận.
91.20%
5. Đã giải quyết TTHC tại BPMC của xã, phường.
88.22%
6. Đã hỏi chính quyền, công chức về CS, TTHC.
85.22%
7. Đã nêu ý kiến đánh giá vi chính quyn v kết qu thc hin
CS, kết qu gii quyết TTHC.
65.13%
8. Đã nêu ý kiến phản ánh, kiến nghị với chính quyền về
CS, TTHC.
40.65%
126
SIPAS 2023
CH S HÀI LÒNG CỦA TỈNH BÌNH DƯƠNG
Tiêu chí
Năm
2023
Năm
2022
I. VIỆC XÂY DỰNG, TỔ CHỨC THỰC HIỆN CS
84.45%
84.34%
A. Trách nhiệm giải trình của chính quyền về CS
83.91%
82.44%
1. Chính quyền cung cấp, giải thích tng tin CS theo nhiều nh thức, dễ tìm, dễ thấy.
84.19%
80.88%
2. Chính quyền cung cấp thông tin CS đầy đủ, dễ hiểu ND.
83.62%
84.00%
B. Sự tham gia của ND o quá trình xây dựng, tổ chức thực hiện CS
83.64%
84.35%
3. Chính quyền tổ chức nhiều hình thức để ND dễ dàng tham gia ý kiến y dựng CS.
83.69%
84.24%
4. Chính quyền tổ chức nhiều hình thức để ND ddàng phn hồi ý kiến đánh giá
nh hình triển khai và kết quả, tác động của CS đa phương.
83.58%
84.45%
C. Chất lượng tổ chức thực hiện CS (năm 2023)
84.31%
84.24%
C. Chất lượng CS (năm 2022)
5. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS phát triển kinh tế ở địa phương
84.23%
6. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS khám chữa bệnh ở địa phương
84.59%
7. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS giáo dục phổ thông ở địa phương.
84.06%
8. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS trật tự, an toàn xã hội ở địa phương.
84.81%
9. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS giao thông đường bộ ở địa phương.
83.69%
10. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS điện sinh hoạt ở địa phương.
84.05%
11. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS nước sinh hoạt ở địa phương.
84.27%
12. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS an sinh xã hội ở địa phương.
84.42%
13. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS cải cách hành chính ở địa phương.
84.66%
D. Kết quả, tác động của CS
84.84%
86.32%
14. Kinh tế gia đình của ND địa phương tốt hơn.
84.13%
86.11%
15. Kinh tế - xã hội của địa phương tốt hơn.
84.87%
16. Bệnh viện công lập ở địa phương khám chữa bệnh cho ND tốt hơn.
84.98%
17. Trường phổ thông công lập dạy học sinh tốt hơn.
84.73%
18. Trật tự, an toàn xã hội ở địa phương tốt hơn.
84.95%
19. Đường bộ, giao thông ở địa phương tốt hơn.
84.95%
20. Điện sinh hoạt của ND ở địa phương tốt hơn.
84.98%
21. Nước sinh hoạt của ND ở địa phương tốt hơn.
84.92%
22. An sinh xã hội đối với ND ở địa phương tốt hơn.
85.10%
23. CQHCNN, CBCCVC ở địa phương có năng lực và thực thi công vụ tốt hơn.
84.84%
CS đã góp phần giúp cho chất lượng cuộc sống của ND địa phương ngày càng
tốt hơn
86.52%
II. VIỆC CUNG ỨNG DVHCC
84.66%
86.71%
E. Tiếp cận dịch v
84.52%
87.30%
24. BPMC có biển hiệu, hướng dẫn rõ ràng, dễ tìm, dễ thấy.
84.27%
87.77%
25. BPMC có đ ghế ngồi chờ, ghế ngồi giải quyết ng việc và n viết cho ND.
84.34%
26. BPMC trang thiết bị phục vụ ND đầy đủ, chất lượng tốt, giúp giải quyết
công việc dễ dàng hơn.
84.95%
86.94%
Cơ quan cung cấp thông tin về việc giải quyết TTHC theo nhiều hình thức, dễ
tiếp cận, dễ hiểu đối với mọi ND
86.11%
Trụ sở cơ quan tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả sạch sẽ, văn minh
88.39%
G. TTHC
84.74%
87.46%
27. Quy định TTHC được nm yết công khai ti BPMC d thấy, dđc.
84.31%
87.98%
28. Công chức yêu cầu ND nộp hồ sơ TTHC đúng quy định.
84.66%
86.94%
29. Công chức yêu cầu ND đóng phí/lệ phí TTHC đúng theo quy định.
84.95%
87.35%
30. Thời hạn giải quyết TTHC đúng theo quy định.
85.05%
87.56%
H. Công chức trực tiếp giải quyết công việc
84.72%
86.77%
31. Công chức BPMC thái độ giao tiếp lịch sự, tôn trọng ND.
84.70%
87.15%
32. Công chức ở BPMC ớng dẫn hồ sơ dễ hiểu, đầy đủ, giúp ND có thể hoàn
thiện hồ sơ sau một lần hướng dẫn.
84.80%
86.32%
33. Công chức BPMC tuân thủ đúng quy đnh trong giải quyết TTHC.
84.67%
86.94%
127
SIPAS 2023
Công chc cung cấp thông tin, trả lời kịp thời, đầy đủ câu hỏi, ý kiến của ND
86.73%
Công chc tận nh đối với ND trong q trình giải quyết công việc
86.72%
I. Kết quả dịch vụ
84.72%
87.01%
34. Kết qu gii quyết TTHC được trả đúng hẹn.
84.70%
87.15%
35. Kết qu gii quyết TTHC thông tin đy đủ, cnh c.
85.09%
87.15%
36. Kết quả giải quyết TTHC đảm bảo tính công bằng.
84.37%
86.73%
K. Việc tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của ND
84.59%
85.00%
37. BPMC btrí hình thức tiếp nhận phản ánh, kiến nghị dng.
84.12%
85.07%
38. BPMC tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị đúng quy định.
84.84%
84.86%
39. BPMC thông báo kết qu x lý phn ánh kiến ngh cho ND kp thời.
84.81%
85.07%
SỰ PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH NÓI CHUNG
84.54%
85.52%
CH S NHU CẦU, MONG ĐỢI CA TNH BÌNH DƯƠNG
Tiêu chí
Năm
2023
Tiêu chí
Năm
2022
Nâng cao năng lực của CBCCVC trong
giải quyết công việc cho ND.
76.85%
Nâng cao hơn nữa thái độ phục vụ của
CBCCVC đối với ND
42.12%
Nâng cao chất lượng cung ứng dịch vụ
công trực tuyến để tạo điều kiện thuận
lợi, dễ dàng cho ND trong thực hiện
dịch vụ công trực tuyến.
76.85%
Nâng cao hơn nữa chất lượng các CS
quan trọng đối với đời sồng của ND
41.91%
Nâng cao chất lượng tiếp nhận, giải
quyết ý kiến góp ý, phản ánh, kiến ngh
của ND
76.62%
Nâng cao hơn nữa chất lượng cung cấp
thông tin cho ND
41.70%
Tăng cường ứng dụng công nghệ thông
tin, chuyển đổi số trong giải quyết công
việc cho ND.
74.07%
Nâng cao hơn nữa chất lượng DVHCC
(việc giải quyết TTHC).
41.49%
Nâng cao tinh thần, thái độ phục vụ của
CBCCVC đối với ND trong giải quyết
công việc cho ND.
72.92%
Nâng cao hơn nữa năng lực của
CBCCVC trong giải quyết công việc
cho ND
41.29%
Tăng cường cơ sở vật chất, trang thiết bị
phục vụ giải quyết công việc cho người
ND.
71.00%
Nâng cao hơn nữa chất lượng trụ sở,
trang thiết bị phục vụ giải quyết công
việc cho người ND
40.46%
Nâng cao hiệu lực, hiệu quả hoạt động
của chính quyền địa phương.
68.98%
Nâng cao hơn nữa sự quan tâm của cơ
quan chính quyền đối với nhu cầu,
mong đợi của ND
40.04%
Nâng cao tính công khai, minh bạch
trong cung cấp thông tin cho ND.
68.29%
Nâng cao hơn nữa chất lượng tiếp nhận,
giải quyết ý kiến góp ý, phản ánh, kiến
nghị của ND
39.42%
Tăng cưởng trách nhiệm giải trình của
chính quyền đối với ND.
65.05%
Nâng cao hơn nữa hiệu lực, hiệu quả
hoạt động của bộ máy cơ quan chính
quyền
39.21%
Mở rộng các cơ hội tham gia giám sát
của ND đối với hoạt động của chính
quyền.
64.12%
Tăng cường ứng dụng công nghệ thông
tin, chuyển đổi số trong giải quyết công
việc cho ND
38.80%
128
SIPAS 2023
CHỈ SỐ NHẬN ĐỊNH, ĐÁNH GIÁ CỦA TỈNH BÌNH PHƯC
Tiêu chí
Năm
2023
Năm
2022
Mức độ quan tâm
của ND đối với
các CS của
CQNN.
1. CS phát triển kinh tế ở địa phương.
68.69%
93.40%
2. CS khám, chữa bệnh ở địa phương.
71.31%
97.73%
3. CS giáo dục phổ thông địa phương.
72.25%
96.70%
4. CS nước sinh hoạt ở địa phương.
70.23%
95.26%
5. CS điện sinh hoạt ở địa phương.
72.79%
97.53%
6. CS trật t, an toàn xã hội đa phương.
73.87%
96.70%
7. CS giao thông đường bộ địa pơng.
72.88%
95.88%
8. CS an sinh, xã hội ở địa phương.
73.51%
97.31%
9. CS cải cách nh chính ở đa phương.
71.03%
Kênh thông tin
ND đã sử dụng để
theo dõi các CS.
1. Qua loa phát thanh xã.
42.50%
21.90%
2. Qua họp, sinh hoạt, thông báo tại khu dân cư.
40.87%
30.37%
3. Qua chính quyền, công chức.
11.57%
15.08%
4. Qua người thân, bạn bè.
13.56%
16.74%
5. Qua đài, ti vi, báo chí.
26.22%
50.21%
6. Qua mạng internet.
46.84%
44.63%
7. Qua hình thức khác.
0.18%
0.62%
Mức độ phù hợp
của các hình thức
cung cấp thông tin
về CS.
1. Qua loa phát thanh xã.
71.49%
2. Qua họp, sinh hoạt, thông báo tại khu dân cư.
72.75%
3. Qua chính quyền, công chức.
70.99%
4. Qua người thân, bạn bè.
69.05%
5. Qua đài, ti vi, báo chí.
75.59%
6. Qua mạng internet.
74.14%
10.31%
7. Qua hình thức khác.
70.59%
Sự tham gia góp ý
của ND đối với
CS.
1. Stham gia, nếu được xin ý kiến theo bất khình thức nào.
47.01%
2. Sẽ tham gia, nếu được xin ý kiến theo hình thức gửi
phiếu xin ý kiến đến nhà, cơ quan.
16.88%
3. Sẽ tham gia, nếu được xin ý kiến tại cuộc họp cư dân.
35.57%
4. Stham gia, nếu được xin ý kiến theo hình thức trực tuyến.
4.90%
Suy nghĩ ca ND v
tình trng công chc
phin hà, sách nhiu.
1. Không có công chức nào gây phiền hà, sách nhiễu.
80.72%
92.55%
2. Có một số ng chức y phiền hà, ch nhiễu.
17.84%
6.21%
3. Có nhiều công chức y phin hà, sách nhiễu.
1.44%
1.24%
Suy nghĩ ca ND v
vic đưa tin ngoài quy
đnh cho công chc.
1. Không có ND nào phải đưa tiền ngoài quy định.
83.24%
92.92%
2. Có một số ND phải đưa tiền ngoài quy định.
13.69%
5.83%
3. Có nhiều ND phải đưa tiền ngoài quy định.
3.06%
1.25%
Mức độ phù hợp
của các hình thức
giải quyết TTHC.
1. Hình thức trực tiếp.
71.58%
43.30%
2. Hình thức trực tuyến toàn trình.
69.05%
6.39%
3. Hình thức trực tuyến một phần.
70.26%
50.31%
Trải nghiệm của
ND về việc giải
quyết công việc
với cơ quan chính
quyền.
1. Có người thân đang/đã đi học phthông 3 năm trở lại đây.
48.47%
84.12%
2. Bản thân/ người thân đã khám, chữa bệnh tại bệnh viện,
phòng khám đa khoa tuyến tỉnh, huyện, xã.
72.02%
84.54%
3. Đã giải quyết TTHC tại TTPVHC của tỉnh, thành phố.
56.40%
49.90%
4. Đã giải quyết TTHC tại BPMC của huyn, quận.
78.34%
5. Đã giải quyết TTHC tại BPMC của xã, phường.
81.26%
6. Đã hỏi chính quyền, công chức về CS, TTHC.
68.11%
7. Đã nêu ý kiến đánh giá vi chính quyn v kết qu thc hin
CS, kết qu gii quyết TTHC.
42.70%
8. Đã nêu ý kiến phản ánh, kiến nghị với chính quyền về
CS, TTHC.
37.30%
129
SIPAS 2023
CH S HÀI LÒNG CỦA TỈNH BÌNH PHƯỚC
Tiêu chí
Năm
2023
Năm
2022
I. VIỆC XÂY DỰNG, TỔ CHỨC THỰC HIỆN CS
75.97%
75.43%
A. Trách nhiệm giải trình của chính quyền về CS
74.77%
78.42%
1. Chính quyền cung cấp, giải thích tng tin CS theo nhiều nh thức, dễ tìm, dễ thấy.
73.91%
78.11%
2. Chính quyền cung cấp thông tin CS đầy đủ, dễ hiểu ND.
75.63%
78.73%
B. Sự tham gia của ND o quá trình xây dựng, tổ chức thực hiện CS
75.95%
79.15%
3. Chính quyền tổ chức nhiều hình thức để ND dễ dàng tham gia ý kiến y dựng CS.
75.84%
78.94%
4. Chính quyền tổ chức nhiều hình thức để ND ddàng phn hồi ý kiến đánh giá
nh hình triển khai và kết quả, tác động của CS đa phương.
76.06%
79.35%
C. Chất lượng tổ chức thực hiện CS (năm 2023)
75.89%
71.10%
C. Chất lượng CS (năm 2022)
5. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS phát triển kinh tế ở địa phương
75.52%
6. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS khám chữa bệnh ở địa phương
75.63%
7. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS giáo dục phổ thông ở địa phương.
76.09%
8. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS trật tự, an toàn xã hội ở địa phương.
76.16%
9. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS giao thông đường bộ ở địa phương.
75.88%
10. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS điện sinh hoạt ở địa phương.
75.27%
11. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS nước sinh hoạt ở địa phương.
74.91%
12. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS an sinh xã hội ở địa phương.
77.13%
13. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS cải cách hành chính ở địa phương.
76.38%
D. Kết quả, tác động của CS
76.29%
73.06%
14. Kinh tế gia đình của ND địa phương tốt hơn.
75.63%
72.75%
15. Kinh tế - xã hội của địa phương tốt hơn.
75.94%
16. Bệnh viện công lập ở địa phương khám chữa bệnh cho ND tốt hơn.
74.95%
17. Trường phổ thông công lập dạy học sinh tốt hơn.
77.09%
18. Trật tự, an toàn xã hội ở địa phương tốt hơn.
77.03%
19. Đường bộ, giao thông ở địa phương tốt hơn.
77.24%
20. Điện sinh hoạt của ND ở địa phương tốt hơn.
76.70%
21. Nước sinh hoạt của ND ở địa phương tốt hơn.
74.94%
22. An sinh xã hội đối với ND ở địa phương tốt hơn.
76.77%
23. CQHCNN, CBCCVC ở địa phương có năng lực và thực thi công vụ tốt hơn.
76.63%
CS đã góp phần giúp cho chất lượng cuộc sống của ND địa phương ngày càng
tốt hơn
73.37%
II. VIỆC CUNG ỨNG DVHCC
76.24%
76.68%
E. Tiếp cận dịch v
75.59%
77.50%
24. BPMC có biển hiệu, hướng dẫn rõ ràng, dễ tìm, dễ thấy.
73.98%
77.91%
25. BPMC có đ ghế ngồi chờ, ghế ngồi giải quyết ng việc và n viết cho ND.
76.31%
26. BPMC trang thiết bị phục vụ ND đầy đủ, chất lượng tốt, giúp giải quyết
công việc dễ dàng hơn.
76.49%
76.46%
Cơ quan cung cấp thông tin về việc giải quyết TTHC theo nhiều hình thức, dễ
tiếp cận, dễ hiểu đối với mọi ND
76.67%
Trụ sở cơ quan tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả sạch sẽ, văn minh
78.94%
G. TTHC
76.49%
77.89%
27. Quy định TTHC được nm yết công khai ti BPMC d thấy, dđc.
75.91%
78.53%
28. Công chức yêu cầu ND nộp hồ sơ TTHC đúng quy định.
76.31%
78.94%
29. Công chức yêu cầu ND đóng phí/lệ phí TTHC đúng theo quy định.
77.20%
78.25%
30. Thời hạn giải quyết TTHC đúng theo quy định.
76.55%
75.85%
H. Công chức trực tiếp giải quyết công việc
76.83%
74.73%
31. Công chức BPMC thái độ giao tiếp lịch sự, tôn trọng ND.
76.99%
76.05%
32. Công chức ở BPMC ớng dẫn hồ sơ dễ hiểu, đầy đủ, giúp ND có thể hoàn
thiện hồ sơ sau một lần hướng dẫn.
77.13%
73.78%
33. Công chức BPMC tuân thủ đúng quy đnh trong giải quyết TTHC.
76.38%
75.23%
130
SIPAS 2023
Công chc cung cấp thông tin, trả lời kịp thời, đầy đủ câu hỏi, ý kiến của ND
74.61%
Công chc tận nh đối với ND trong q trình giải quyết công việc
73.99%
I. Kết quả dịch vụ
75.85%
80.04%
34. Kết qu gii quyết TTHC được trả đúng hẹn.
75.70%
78.73%
35. Kết qu gii quyết TTHC thông tin đy đủ, cnh c.
76.56%
81.62%
36. Kết quả giải quyết TTHC đảm bảo tính công bằng.
75.30%
79.76%
K. Việc tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của ND
76.36%
73.23%
37. BPMC btrí hình thức tiếp nhận phản ánh, kiến nghị dng.
76.16%
72.75%
38. BPMC tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị đúng quy định.
76.06%
72.75%
39. BPMC thông báo kết qu x lý phn ánh kiến ngh cho ND kp thời.
76.85%
74.20%
SỰ PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH NÓI CHUNG
76.08%
76.05%
CH S NHU CẦU, MONG ĐỢI CA TNH BÌNH PHƯC
Tiêu chí
Năm
2023
Tiêu chí
Năm
2022
Nâng cao chất lượng tiếp nhận, giải
quyết ý kiến góp ý, phản ánh, kiến ngh
của ND
37.25%
Nâng cao hơn nữa chất lượng cung cấp
thông tin cho ND
22.89%
Nâng cao năng lực của CBCCVC trong
giải quyết công việc cho ND.
36.22%
Nâng cao hơn nữa sự quan tâm của cơ
quan chính quyền đối với nhu cầu,
mong đợi của ND
22.06%
Nâng cao tinh thần, thái độ phục vụ của
CBCCVC đối với ND trong giải quyết
công việc cho ND.
35.14%
Nâng cao hơn nữa chất lượng các CS
quan trọng đối với đời sồng của ND
18.97%
Tăng cường cơ sở vật chất, trang thiết bị
phục vụ giải quyết công việc cho người
ND.
34.59%
Nâng cao hơn nữa thái độ phục vụ của
CBCCVC đối với ND
18.56%
Tăng cường ứng dụng công nghệ thông
tin, chuyển đổi số trong giải quyết công
việc cho ND.
34.41%
Nâng cao hơn nữa chất lượng DVHCC
(việc giải quyết TTHC).
18.56%
Nâng cao hiệu lực, hiệu quả hoạt động
của chính quyền địa phương.
33.39%
Tăng cường ứng dụng công nghệ thông
tin, chuyển đổi số trong giải quyết công
việc cho ND
17.94%
Nâng cao chất lượng cung ứng dịch vụ
công trực tuyến để tạo điều kiện thuận
lợi, dễ dàng cho ND trong thực hiện
dịch vụ công trực tuyến.
32.25%
Nâng cao hơn nữa chất lượng tiếp nhận,
giải quyết ý kiến góp ý, phản ánh, kiến
nghị của ND
17.94%
Nâng cao tính công khai, minh bạch
trong cung cấp thông tin cho ND.
30.27%
Nâng cao hơn nữa hiệu lực, hiệu quả
hoạt động của bộ máy cơ quan chính
quyền
17.94%
Tăng cưởng trách nhiệm giải trình của
chính quyền đối với ND.
28.65%
Nâng cao hơn nữa năng lực của
CBCCVC trong giải quyết công việc
cho ND
17.32%
Mở rộng các cơ hội tham gia giám sát
của ND đối với hoạt động của chính
quyền.
28.65%
Nâng cao hơn nữa chất lượng trụ sở,
trang thiết bị phục vụ giải quyết công
việc cho người ND
14.43%
131
SIPAS 2023
CHỈ SỐ NHẬN ĐỊNH, ĐÁNH GIÁ CỦA TỈNH BÌNH THUẬN
Tiêu chí
Năm
2023
Năm
2022
Mức độ quan tâm
của ND đối với
các CS của
CQNN.
1. CS phát triển kinh tế ở địa phương.
74.59%
92.52%
2. CS khám, chữa bệnh ở địa phương.
77.30%
95.84%
3. CS giáo dục phổ thông địa phương.
77.48%
95.42%
4. CS nước sinh hoạt ở địa phương.
76.08%
92.93%
5. CS điện sinh hoạt ở địa phương.
78.97%
95.84%
6. CS trật t, an toàn xã hội đa phương.
79.38%
94.61%
7. CS giao thông đường bộ địa pơng.
78.47%
96.05%
8. CS an sinh, xã hội ở địa phương.
78.34%
95.21%
9. CS cải cách nh chính ở đa phương.
75.54%
Kênh thông tin
ND đã sử dụng để
theo dõi các CS.
1. Qua loa phát thanh xã.
56.83%
25.99%
2. Qua họp, sinh hoạt, thông báo tại khu dân cư.
37.89%
25.99%
3. Qua chính quyền, công chức.
25.14%
12.89%
4. Qua người thân, bạn bè.
43.17%
27.23%
5. Qua đài, ti vi, báo chí.
49.54%
40.75%
6. Qua mạng internet.
56.10%
42.00%
7. Qua hình thức khác.
0.18%
0.42%
Mức độ phù hợp
của các hình thức
cung cấp thông tin
về CS.
1. Qua loa phát thanh xã.
78.08%
2. Qua họp, sinh hoạt, thông báo tại khu dân cư.
77.77%
3. Qua chính quyền, công chức.
76.22%
4. Qua người thân, bạn bè.
76.08%
5. Qua đài, ti vi, báo chí.
80.69%
6. Qua mạng internet.
79.46%
4.83%
7. Qua hình thức khác.
70.70%
Sự tham gia góp ý
của ND đối với
CS.
1. Stham gia, nếu được xin ý kiến theo bất khình thức nào.
50.45%
2. Sẽ tham gia, nếu được xin ý kiến theo hình thức gửi
phiếu xin ý kiến đến nhà, cơ quan.
29.48%
3. Sẽ tham gia, nếu được xin ý kiến tại cuộc họp cư dân.
22.60%
4. Stham gia, nếu được xin ý kiến theo hình thức trực tuyến.
6.33%
Suy nghĩ ca ND v
tình trng công chc
phin hà, sách nhiu.
1. Không có công chức nào gây phiền hà, sách nhiễu.
89.73%
81.26%
2. Có một số ng chức y phiền hà, ch nhiễu.
10.27%
16.63%
3. Có nhiều công chức y phin hà, sách nhiễu.
0.00%
2.11%
Suy nghĩ ca ND v
vic đưa tin ngoài quy
đnh cho công chc.
1. Không có ND nào phải đưa tiền ngoài quy định.
90.79%
81.58%
2. Có một số ND phải đưa tiền ngoài quy định.
8.48%
15.85%
3. Có nhiều ND phải đưa tiền ngoài quy định.
0.72%
2.57%
Mức độ phù hợp
của các hình thức
giải quyết TTHC.
1. Hình thức trực tiếp.
79.83%
74.26%
2. Hình thức trực tuyến toàn trình.
73.42%
4.64%
3. Hình thức trực tuyến một phần.
77.89%
21.10%
Trải nghiệm của
ND về việc giải
quyết công việc
với cơ quan chính
quyền.
1. Có người thân đang/đã đi học phthông 3 năm trở lại đây.
72.15%
78.77%
2. Bản thân/ người thân đã khám, chữa bệnh tại bệnh viện,
phòng khám đa khoa tuyến tỉnh, huyện, xã.
88.27%
89.41%
3. Đã giải quyết TTHC tại TTPVHC của tỉnh, thành phố.
39.67%
70.58%
4. Đã giải quyết TTHC tại BPMC của huyn, quận.
63.45%
5. Đã giải quyết TTHC tại BPMC của xã, phường.
77.60%
6. Đã hỏi chính quyền, công chức về CS, TTHC.
53.37%
7. Đã nêu ý kiến đánh giá vi chính quyn v kết qu thc hin
CS, kết qu gii quyết TTHC.
34.42%
8. Đã nêu ý kiến phản ánh, kiến nghị với chính quyền về
CS, TTHC.
20.65%
132
SIPAS 2023
CH S HÀI LÒNG CỦA TỈNH BÌNH THUẬN
Tiêu chí
Năm
2023
Năm
2022
I. VIỆC XÂY DỰNG, TỔ CHỨC THỰC HIỆN CS
79.15%
72.00%
A. Trách nhiệm giải trình của chính quyền về CS
79.41%
71.94%
1. Chính quyền cung cấp, giải thích tng tin CS theo nhiều nh thức, dễ tìm, dễ thấy.
79.21%
69.99%
2. Chính quyền cung cấp thông tin CS đầy đủ, dễ hiểu ND.
79.60%
73.89%
B. Sự tham gia của ND o quá trình xây dựng, tổ chức thực hiện CS
78.09%
71.92%
3. Chính quyền tổ chức nhiều hình thức để ND dễ dàng tham gia ý kiến y dựng CS.
78.16%
71.55%
4. Chính quyền tổ chức nhiều hình thức để ND ddàng phn hồi ý kiến đánh giá
nh hình triển khai và kết quả, tác động của CS đa phương.
78.01%
72.29%
C. Chất lượng tổ chức thực hiện CS (năm 2023)
78.98%
72.47%
C. Chất lượng CS (năm 2022)
5. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS phát triển kinh tế ở địa phương
77.69%
6. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS khám chữa bệnh ở địa phương
79.93%
7. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS giáo dục phổ thông ở địa phương.
79.78%
8. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS trật tự, an toàn xã hội ở địa phương.
79.35%
9. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS giao thông đường bộ ở địa phương.
78.99%
10. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS điện sinh hoạt ở địa phương.
78.95%
11. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS nước sinh hoạt ở địa phương.
78.16%
12. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS an sinh xã hội ở địa phương.
79.53%
13. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS cải cách hành chính ở địa phương.
78.45%
D. Kết quả, tác động của CS
79.46%
71.66%
14. Kinh tế gia đình của ND địa phương tốt hơn.
79.17%
70.93%
15. Kinh tế - xã hội của địa phương tốt hơn.
79.75%
16. Bệnh viện công lập ở địa phương khám chữa bệnh cho ND tốt hơn.
79.10%
17. Trường phổ thông công lập dạy học sinh tốt hơn.
79.71%
18. Trật tự, an toàn xã hội ở địa phương tốt hơn.
79.32%
19. Đường bộ, giao thông ở địa phương tốt hơn.
78.92%
20. Điện sinh hoạt của ND ở địa phương tốt hơn.
79.93%
21. Nước sinh hoạt của ND ở địa phương tốt hơn.
79.20%
22. An sinh xã hội đối với ND ở địa phương tốt hơn.
80.32%
23. CQHCNN, CBCCVC ở địa phương có năng lực và thực thi công vụ tốt hơn.
79.17%
CS đã góp phần giúp cho chất lượng cuộc sống của ND địa phương ngày càng
tốt hơn
72.39%
II. VIỆC CUNG ỨNG DVHCC
79.38%
73.07%
E. Tiếp cận dịch v
80.14%
75.52%
24. BPMC có biển hiệu, hướng dẫn rõ ràng, dễ tìm, dễ thấy.
79.21%
76.28%
25. BPMC có đ ghế ngồi chờ, ghế ngồi giải quyết ng việc và n viết cho ND.
80.51%
26. BPMC trang thiết bị phục vụ ND đầy đủ, chất lượng tốt, giúp giải quyết
công việc dễ dàng hơn.
80.69%
75.44%
Cơ quan cung cấp thông tin về việc giải quyết TTHC theo nhiều hình thức, dễ
tiếp cận, dễ hiểu đối với mọi ND
71.97%
Trụ sở cơ quan tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả sạch sẽ, văn minh
78.38%
G. TTHC
78.93%
74.78%
27. Quy định TTHC được nm yết công khai ti BPMC d thấy, dđc.
79.06%
75.54%
28. Công chức yêu cầu ND nộp hồ sơ TTHC đúng quy định.
78.88%
74.81%
29. Công chức yêu cầu ND đóng phí/lệ phí TTHC đúng theo quy định.
79.35%
74.29%
30. Thời hạn giải quyết TTHC đúng theo quy định.
78.44%
74.49%
H. Công chức trực tiếp giải quyết công việc
79.27%
72.67%
31. Công chức BPMC thái độ giao tiếp lịch sự, tôn trọng ND.
79.35%
70.93%
32. Công chức ở BPMC ớng dẫn hồ sơ dễ hiểu, đầy đủ, giúp ND có thể hoàn
thiện hồ sơ sau một lần hướng dẫn.
79.24%
71.45%
33. Công chức BPMC tuân thủ đúng quy đnh trong giải quyết TTHC.
79.21%
73.97%
133
SIPAS 2023
Công chc cung cấp thông tin, trả lời kịp thời, đầy đủ câu hỏi, ý kiến của ND
76.05%
Công chc tận nh đối với ND trong q trình giải quyết công việc
70.93%
I. Kết quả dịch vụ
80.05%
73.89%
34. Kết qu gii quyết TTHC được trả đúng hẹn.
79.71%
75.01%
35. Kết qu gii quyết TTHC thông tin đầy đủ, chính xác.
80.29%
74.70%
36. Kết quả giải quyết TTHC đảm bảo tính công bằng.
80.14%
71.97%
K. Việc tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của ND
78.66%
68.51%
37. BPMC btrí hình thức tiếp nhận phản ánh, kiến nghị dng.
78.05%
69.35%
38. BPMC tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị đúng quy định.
78.63%
68.62%
39. BPMC thông báo kết qu x lý phn ánh kiến ngh cho ND kp thời.
79.31%
67.57%
SỰ PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH NÓI CHUNG
79.24%
72.54%
CH S NHU CẦU, MONG ĐỢI CA TNH BÌNH THUN
Tiêu chí
Năm
2023
Tiêu chí
Năm
2022
Nâng cao tinh thần, thái độ phục vụ của
CBCCVC đối với ND trong giải quyết
công việc cho ND.
48.87%
Nâng cao hơn nữa sự quan tâm của cơ
quan chính quyền đối với nhu cầu,
mong đợi của ND
36.84%
Nâng cao chất lượng tiếp nhận, giải
quyết ý kiến góp ý, phản ánh, kiến ngh
của ND
45.45%
Nâng cao hơn nữa hiệu lực, hiệu quả
hoạt động của bộ máy cơ quan chính
quyền
32.63%
Nâng cao năng lực của CBCCVC trong
giải quyết công việc cho ND.
45.35%
Nâng cao hơn nữa chất lượng các CS
quan trọng đối với đời sồng của ND
31.72%
Tăng cường cơ sở vật chất, trang thiết bị
phục vụ giải quyết công việc cho người
ND.
44.63%
Nâng cao hơn nữa thái độ phục vụ của
CBCCVC đối với ND
31.24%
Nâng cao tính công khai, minh bạch
trong cung cấp thông tin cho ND.
44.24%
Nâng cao hơn nữa chất lượng tiếp nhận,
giải quyết ý kiến góp ý, phản ánh, kiến
nghị của ND
30.74%
Tăng cưởng trách nhiệm giải trình của
chính quyền đối với ND.
43.82%
Nâng cao hơn nữa chất lượng DVHCC
(việc giải quyết TTHC).
30.46%
Nâng cao hiệu lực, hiệu quả hoạt động
của chính quyền địa phương.
42.26%
Nâng cao hơn nữa năng lực của
CBCCVC trong giải quyết công việc
cho ND
30.19%
Tăng cường ứng dụng công nghệ thông
tin, chuyển đổi số trong giải quyết công
việc cho ND.
40.82%
Nâng cao hơn nữa chất lượng cung cấp
thông tin cho ND
29.68%
Mở rộng các cơ hội tham gia giám sát
của ND đối với hoạt động của chính
quyền.
39.92%
Tăng cường ứng dụng công nghệ thông
tin, chuyển đổi số trong giải quyết công
việc cho ND
28.99%
Nâng cao chất lượng cung ứng dịch vụ
công trực tuyến để tạo điều kiện thuận
lợi, dễ dàng cho ND trong thực hiện
dịch vụ công trực tuyến.
38.61%
Nâng cao hơn nữa chất lượng trụ sở,
trang thiết bị phục vụ giải quyết công
việc cho người ND
26.99%
134
SIPAS 2023
CHỈ SỐ NHẬN ĐỊNH, ĐÁNH GIÁ CỦA TỈNH CÀ MAU
Tiêu chí
Năm
2023
Năm
2022
Mức độ quan tâm
của ND đối với
các CS của
CQNN.
1. CS phát triển kinh tế ở địa phương.
88.75%
87.04%
2. CS khám, chữa bệnh ở địa phương.
87.94%
87.84%
3. CS giáo dục phổ thông địa phương.
89.08%
87.45%
4. CS nước sinh hoạt ở địa phương.
88.81%
86.42%
5. CS điện sinh hoạt ở địa phương.
90.43%
86.60%
6. CS trật t, an toàn xã hội đa phương.
91.08%
86.83%
7. CS giao thông đường bộ địa pơng.
91.91%
86.98%
8. CS an sinh, xã hội ở địa phương.
91.78%
86.83%
9. CS cải cách nh chính ở đa phương.
91.76%
Kênh thông tin
ND đã sử dụng để
theo dõi các CS.
1. Qua loa phát thanh xã.
54.22%
38.30%
2. Qua họp, sinh hoạt, thông báo tại khu dân cư.
65.94%
19.05%
3. Qua chính quyền, công chức.
26.98%
21.95%
4. Qua người thân, bạn bè.
26.43%
17.39%
5. Qua đài, ti vi, báo chí.
41.42%
75.16%
6. Qua mạng internet.
61.85%
50.93%
7. Qua hình thức khác.
0.54%
0.41%
Mức độ phù hợp
của các hình thức
cung cấp thông tin
về CS.
1. Qua loa phát thanh xã.
86.99%
2. Qua họp, sinh hoạt, thông báo tại khu dân cư.
89.26%
3. Qua chính quyền, công chức.
89.50%
4. Qua người thân, bạn bè.
83.74%
5. Qua đài, ti vi, báo chí.
89.53%
6. Qua mạng internet.
90.54%
11.06%
7. Qua hình thức khác.
84.12%
Sự tham gia góp ý
của ND đối với
CS.
1. Stham gia, nếu được xin ý kiến theo bất khình thức nào.
66.22%
2. Sẽ tham gia, nếu được xin ý kiến theo hình thức gửi
phiếu xin ý kiến đến nhà, cơ quan.
5.95%
3. Sẽ tham gia, nếu được xin ý kiến tại cuộc họp cư dân.
33.78%
4. Stham gia, nếu được xin ý kiến theo hình thức trực tuyến.
1.08%
Suy nghĩ ca ND v
tình trng công chc
phin hà, sách nhiu.
1. Không có công chức nào gây phiền hà, sách nhiễu.
99.46%
90.85%
2. Có một số ng chức y phiền hà, ch nhiễu.
0.54%
7.69%
3. Có nhiều công chức y phin hà, sách nhiễu.
0%
1.46%
Suy nghĩ ca ND v
vic đưa tin ngoài quy
đnh cho công chc.
1. Không có ND nào phải đưa tiền ngoài quy định.
99.73%
92.87%
2. Có một số ND phải đưa tiền ngoài quy định.
0.27%
6.70%
3. Có nhiều ND phải đưa tiền ngoài quy định.
0%
0.43%
Mức độ phù hợp
của các hình thức
giải quyết TTHC.
1. Hình thức trực tiếp.
86.19%
68.23%
2. Hình thức trực tuyến toàn trình.
88.31%
5.12%
3. Hình thức trực tuyến một phần.
82.97%
26.65%
Trải nghiệm của
ND về việc giải
quyết công việc
với cơ quan chính
quyền.
1. Có người thân đang/đã đi học phthông 3 năm trở lại đây.
51.75%
91.84%
2. Bản thân/ người thân đã khám, chữa bệnh tại bệnh viện,
phòng khám đa khoa tuyến tỉnh, huyện, xã.
84.91%
90.13%
3. Đã giải quyết TTHC tại TTPVHC của tỉnh, thành phố.
42.32%
71.43%
4. Đã giải quyết TTHC tại BPMC của huyn, quận.
53.12%
5. Đã giải quyết TTHC tại BPMC của xã, phường.
68.38%
6. Đã hỏi chính quyền, công chức về CS, TTHC.
56.37%
7. Đã nêu ý kiến đánh giá vi chính quyn v kết qu thc hin
CS, kết qu gii quyết TTHC.
29.65%
8. Đã nêu ý kiến phản ánh, kiến nghị với chính quyền về
CS, TTHC.
20.49%
135
SIPAS 2023
CH S HÀI LÒNG CA TNH CÀ MAU
Tiêu chí
Năm
2023
Năm
2022
I. VIỆC XÂY DỰNG, TỔ CHỨC THỰC HIỆN CS
84.33%
85.04%
A. Trách nhiệm giải trình của chính quyền về CS
84.18%
84.79%
1. Chính quyền cung cấp, giải thích tng tin CS theo nhiều nh thức, dễ tìm, dễ thấy.
84.09%
84.68%
2. Chính quyền cung cấp thông tin CS đầy đủ, dễ hiểu ND.
84.27%
84.89%
B. Sự tham gia của ND o quá trình xây dựng, tổ chức thực hiện CS
84.43%
84.89%
3. Chính quyền tổ chức nhiều hình thức để ND dễ dàng tham gia ý kiến y dựng CS.
84.34%
82.63%
4. Chính quyền tổ chức nhiều hình thức để ND ddàng phn hồi ý kiến đánh giá
nh hình triển khai và kết quả, tác động của CS đa phương.
84.52%
87.14%
C. Chất lượng tổ chức thực hiện CS (năm 2023)
84.38%
84.55%
C. Chất lượng CS (năm 2022)
5. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS phát triển kinh tế ở địa phương
84.70%
6. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS khám chữa bệnh ở địa phương
84.73%
7. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS giáo dục phổ thông ở địa phương.
84.62%
8. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS trật tự, an toàn xã hội ở địa phương.
84.16%
9. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS giao thông đường bộ ở địa phương.
83.12%
10. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS điện sinh hoạt ở địa phương.
84.44%
11. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS nước sinh hoạt ở địa phương.
84.41%
12. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS an sinh xã hội ở địa phương.
84.77%
13. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS cải cách hành chính ở địa phương.
84.48%
D. Kết quả, tác động của CS
84.29%
85.92%
14. Kinh tế gia đình của ND địa phương tốt hơn.
84.19%
86.12%
15. Kinh tế - xã hội của địa phương tốt hơn.
84.09%
16. Bệnh viện công lập ở địa phương khám chữa bệnh cho ND tốt hơn.
84.66%
17. Trường phổ thông công lập dạy học sinh tốt hơn.
84.59%
18. Trật tự, an toàn xã hội ở địa phương tốt hơn.
83.45%
19. Đường bộ, giao thông ở địa phương tốt hơn.
83.01%
20. Điện sinh hoạt của ND ở địa phương tốt hơn.
84.70%
21. Nước sinh hoạt của ND ở địa phương tốt hơn.
84.59%
22. An sinh xã hội đối với ND ở địa phương tốt hơn.
84.73%
23. CQHCNN, CBCCVC ở địa phương có năng lực và thực thi công vụ tốt hơn.
84.95%
CS đã góp phần giúp cho chất lượng cuộc sống của ND địa phương ngày càng
tốt hơn
85.71%
II. VIỆC CUNG ỨNG DVHCC
83.87%
86.31%
E. Tiếp cận dịch v
83.78%
86.67%
24. BPMC có biển hiệu, hướng dẫn rõ ràng, dễ tìm, dễ thấy.
83.66%
87.76%
25. BPMC có đ ghế ngồi chờ, ghế ngồi giải quyết ng việc và n viết cho ND.
83.77%
26. BPMC trang thiết bị phục vụ ND đầy đủ, chất lượng tốt, giúp giải quyết
công việc dễ dàng hơn.
83.91%
85.67%
Cơ quan cung cấp thông tin về việc giải quyết TTHC theo nhiều hình thức, dễ
tiếp cận, dễ hiểu đối với mọi ND
87.55%
Trụ sở cơ quan tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả sạch sẽ, văn minh
85.71%
G. TTHC
84.00%
86.37%
27. Quy định TTHC được nm yết công khai ti BPMC d thấy, dđc.
83.95%
86.32%
28. Công chức yêu cầu ND nộp hồ sơ TTHC đúng quy định.
83.81%
86.70%
29. Công chức yêu cầu ND đóng phí/lệ phí TTHC đúng theo quy định.
84.02%
86.53%
30. Thời hạn giải quyết TTHC đúng theo quy định.
84.24%
85.91%
H. Công chức trực tiếp giải quyết công việc
83.78%
85.62%
31. Công chức BPMC thái độ giao tiếp lịch sự, tôn trọng ND.
84.24%
85.74%
32. Công chức ở BPMC ớng dẫn hồ sơ dễ hiểu, đầy đủ, giúp ND có thể hoàn
thiện hồ sơ sau một lần hướng dẫn.
83.73%
86.56%
33. Công chức BPMC tuân thủ đúng quy đnh trong giải quyết TTHC.
83.38%
85.94%
136
SIPAS 2023
Công chc cung cấp thông tin, trả lời kịp thời, đầy đủ câu hỏi, ý kiến của ND
84.92%
Công chc tận nh đối với ND trong q trình giải quyết công việc
84.92%
I. Kết quả dịch vụ
83.82%
86.83%
34. Kết qu gii quyết TTHC được trả đúng hẹn.
83.99%
87.37%
35. Kết qu gii quyết TTHC thông tin đy đủ, cnh c.
84.20%
85.33%
36. Kết quả giải quyết TTHC đảm bảo tính công bằng.
83.26%
87.78%
K. Việc tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của ND
83.92%
86.07%
37. BPMC btrí hình thức tiếp nhận phản ánh, kiến nghị dng.
83.73%
85.74%
38. BPMC tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị đúng quy định.
84.05%
86.12%
39. BPMC thông báo kết qu x lý phn ánh kiến ngh cho ND kp thời.
83.98%
86.35%
SỰ PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH NÓI CHUNG
84.14%
85.67%
CH S NHU CẦU, MONG ĐỢI CA TNH CÀ MAU
Tiêu chí
Năm
2023
Tiêu chí
Năm
2022
Nâng cao chất lượng tiếp nhận, giải
quyết ý kiến góp ý, phản ánh, kiến ngh
của ND
58.49%
Tăng cường ứng dụng công nghệ thông
tin, chuyển đổi số trong giải quyết công
việc cho ND
31.62%
Tăng cường ứng dụng công nghệ thông
tin, chuyển đổi số trong giải quyết công
việc cho ND.
57.95%
Nâng cao hơn nữa sự quan tâm của cơ
quan chính quyền đối với nhu cầu,
mong đợi của ND
31.48%
Nâng cao tinh thần, thái độ phục vụ của
CBCCVC đối với ND trong giải quyết
công việc cho ND.
56.87%
Nâng cao hơn nữa chất lượng cung cấp
thông tin cho ND
30.86%
Nâng cao hiệu lực, hiệu quả hoạt động
của chính quyền địa phương.
56.22%
Nâng cao hơn nữa chất lượng trụ sở,
trang thiết bị phục vụ giải quyết công
việc cho người ND
30.52%
Tăng cường cơ sở vật chất, trang thiết bị
phục vụ giải quyết công việc cho người
ND.
56.06%
Nâng cao hơn nữa chất lượng các CS
quan trọng đối với đời sồng của ND
30.45%
Nâng cao năng lực của CBCCVC trong
giải quyết công việc cho ND.
56.06%
Nâng cao hơn nữa thái độ phục vụ của
CBCCVC đối với ND
30.25%
Nâng cao chất lượng cung ứng dịch vụ
công trực tuyến để tạo điều kiện thuận
lợi, dễ dàng cho ND trong thực hiện
dịch vụ công trực tuyến.
56.06%
Nâng cao hơn nữa chất lượng DVHCC
(việc giải quyết TTHC).
30.17%
Tăng cưởng trách nhiệm giải trình của
chính quyền đối với ND.
55.53%
Nâng cao hơn nữa năng lực của
CBCCVC trong giải quyết công việc
cho ND
30.04%
Nâng cao tính công khai, minh bạch
trong cung cấp thông tin cho ND.
53.64%
Nâng cao hơn nữa chất lượng tiếp nhận,
giải quyết ý kiến góp ý, phản ánh, kiến
nghị của ND
29.63%
Mở rộng các cơ hội tham gia giám sát
của ND đối với hoạt động của chính
quyền.
53.10%
Nâng cao hơn nữa hiệu lực, hiệu quả
hoạt động của bộ máy cơ quan chính
quyền
29.63%
137
SIPAS 2023
CHỈ SỐ NHẬN ĐỊNH, ĐÁNH GIÁ CỦA THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Tiêu chí
Năm
2023
Năm
2022
Mức độ quan tâm
của ND đối với
các CS của
CQNN.
1. CS phát triển kinh tế ở địa phương.
73.06%
93.34%
2. CS khám, chữa bệnh ở địa phương.
75.71%
97.25%
3. CS giáo dục phổ thông địa phương.
75.80%
95.85%
4. CS nước sinh hoạt ở địa phương.
76.55%
87.56%
5. CS điện sinh hoạt ở địa phương.
77.70%
87.72%
6. CS trật t, an toàn xã hội đa phương.
78.73%
96.01%
7. CS giao thông đường bộ địa pơng.
76.51%
94.10%
8. CS an sinh, xã hội ở địa phương.
76.83%
95.85%
9. CS cải cách nh chính ở đa phương.
75.36%
Kênh thông tin
ND đã sử dụng để
theo dõi các CS.
1. Qua loa phát thanh xã.
23.44%
12.60%
2. Qua họp, sinh hoạt, thông báo tại khu dân cư.
25.84%
16.11%
3. Qua chính quyền, công chức.
13.08%
17.54%
4. Qua người thân, bạn bè.
14.19%
33.65%
5. Qua đài, ti vi, báo chí.
50.24%
63.16%
6. Qua mạng internet.
40.99%
39.23%
7. Qua hình thức khác.
0.48%
0.48%
Mức độ phù hợp
của các hình thức
cung cấp thông tin
về CS.
1. Qua loa phát thanh xã.
68.60%
2. Qua họp, sinh hoạt, thông báo tại khu dân cư.
73.06%
3. Qua chính quyền, công chức.
71.87%
4. Qua người thân, bạn bè.
67.78%
5. Qua đài, ti vi, báo chí.
77.54%
6. Qua mạng internet.
77.30%
9.16%
7. Qua hình thức khác.
68.51%
Sự tham gia góp ý
của ND đối với
CS.
1. Stham gia, nếu được xin ý kiến theo bất khình thức nào.
39.17%
2. Sẽ tham gia, nếu được xin ý kiến theo hình thức gửi
phiếu xin ý kiến đến nhà, cơ quan.
25.04%
3. Sẽ tham gia, nếu được xin ý kiến tại cuộc họp cư dân.
32.42%
4. Stham gia, nếu được xin ý kiến theo hình thức trực tuyến.
8.19%
Suy nghĩ ca ND v
tình trng công chc
phin hà, sách nhiu.
1. Không có công chức nào gây phiền hà, sách nhiễu.
82.48%
84.70%
2. Có một số ng chức y phiền hà, ch nhiễu.
16.08%
12.88%
3. Có nhiều công chức y phin hà, sách nhiễu.
1.43%
2.42%
Suy nghĩ ca ND v
vic đưa tin ngoài quy
đnh cho công chc.
1. Không có ND nào phải đưa tiền ngoài quy định.
85.06%
87.29%
2. Có một số ND phải đưa tiền ngoài quy định.
13.20%
9.08%
3. Có nhiều ND phải đưa tiền ngoài quy định.
1.75%
3.63%
Mức độ phù hợp
của các hình thức
giải quyết TTHC.
1. Hình thức trực tiếp.
75.28%
56.02%
2. Hình thức trực tuyến toàn trình.
69.68%
7.70%
3. Hình thức trực tuyến một phần.
71.26%
36.28%
Trải nghiệm của
ND về việc giải
quyết công việc
với cơ quan chính
quyền.
1. Có người thân đang/đã đi học phthông 3 năm trở lại đây.
51.43%
82.32%
2. Bản thân/ người thân đã khám, chữa bệnh tại bệnh viện,
phòng khám đa khoa tuyến tỉnh, huyện, xã.
77.78%
83.55%
3. Đã giải quyết TTHC tại TTPVHC của tỉnh, thành phố.
44.60%
76.04%
4. Đã giải quyết TTHC tại BPMC của huyn, quận.
61.59%
5. Đã giải quyết TTHC tại BPMC của xã, phường.
71.75%
6. Đã hỏi chính quyền, công chức về CS, TTHC.
51.76%
7. Đã nêu ý kiến đánh giá vi chính quyn v kết qu thc hin
CS, kết qu gii quyết TTHC.
30.05%
8. Đã nêu ý kiến phản ánh, kiến nghị với chính quyền về
CS, TTHC.
21.62%
138
SIPAS 2023
CH S HÀI LÒNG CỦA THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Tiêu chí
Năm
2023
Năm
2022
I. VIỆC XÂY DỰNG, TỔ CHỨC THỰC HIỆN CS
82.88%
77.76%
A. Trách nhiệm giải trình của chính quyền về CS
82.77%
81.18%
1. Chính quyền cung cấp, giải thích tng tin CS theo nhiều nh thức, dễ tìm, dễ thấy.
82.39%
80.75%
2. Chính quyền cung cấp thông tin CS đầy đủ, dễ hiểu ND.
83.14%
81.60%
B. Sự tham gia của ND o quá trình xây dựng, tổ chức thực hiện CS
81.48%
79.08%
3. Chính quyền tổ chức nhiều hình thức để ND dễ dàng tham gia ý kiến y dựng CS.
81.49%
80.33%
4. Chính quyền tổ chức nhiều hình thức để ND ddàng phn hồi ý kiến đánh giá
nh hình triển khai và kết quả, tác động của CS đa phương.
81.46%
77.82%
C. Chất lượng tổ chức thực hiện CS (năm 2023)
83.14%
76.66%
C. Chất lượng CS (năm 2022)
5. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS phát triển kinh tế ở địa phương
81.33%
6. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS khám chữa bệnh ở địa phương
83.24%
7. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS giáo dục phổ thông ở địa phương.
82.98%
8. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS trật tự, an toàn xã hội ở địa phương.
83.49%
9. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS giao thông đường bộ ở địa phương.
82.35%
10. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS điện sinh hoạt ở địa phương.
83.87%
11. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS nước sinh hoạt ở địa phương.
84.22%
12. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS an sinh xã hội ở địa phương.
84.19%
13. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS cải cách hành chính ở địa phương.
82.54%
D. Kết quả, tác động của CS
82.95%
74.11%
14. Kinh tế gia đình của ND địa phương tốt hơn.
81.90%
74.29%
15. Kinh tế - xã hội của địa phương tốt hơn.
82.16%
16. Bệnh viện công lập ở địa phương khám chữa bệnh cho ND tốt hơn.
81.71%
17. Trường phổ thông công lập dạy học sinh tốt hơn.
83.05%
18. Trật tự, an toàn xã hội ở địa phương tốt hơn.
83.46%
19. Đường bộ, giao thông ở địa phương tốt hơn.
82.83%
20. Điện sinh hoạt của ND ở địa phương tốt hơn.
83.68%
21. Nước sinh hoạt của ND ở địa phương tốt hơn.
84.23%
22. An sinh xã hội đối với ND ở địa phương tốt hơn.
83.40%
23. CQHCNN, CBCCVC ở địa phương có năng lực và thực thi công vụ tốt hơn.
83.05%
CS đã góp phần giúp cho chất lượng cuộc sống của ND địa phương ngày càng
tốt hơn
73.93%
II. VIỆC CUNG ỨNG DVHCC
83.48%
80.45%
E. Tiếp cận dịch v
83.78%
80.24%
24. BPMC có biển hiệu, hướng dẫn rõ ràng, dễ tìm, dễ thấy.
83.40%
80.17%
25. BPMC có đ ghế ngồi chờ, ghế ngồi giải quyết ng việc và n viết cho ND.
84.00%
26. BPMC trang thiết bị phục vụ ND đầy đủ, chất lượng tốt, giúp giải quyết
công việc dễ dàng hơn.
83.94%
80.81%
Cơ quan cung cấp thông tin về việc giải quyết TTHC theo nhiều hình thức, dễ
tiếp cận, dễ hiểu đối với mọi ND
76.67%
Trụ sở cơ quan tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả sạch sẽ, văn minh
83.30%
G. TTHC
83.08%
80.18%
27. Quy định TTHC được nm yết công khai ti BPMC d thấy, dđc.
83.21%
83.03%
28. Công chức yêu cầu ND nộp hồ sơ TTHC đúng quy định.
83.08%
79.16%
29. Công chức yêu cầu ND đóng phí/lệ phí TTHC đúng theo quy định.
82.89%
78.90%
30. Thời hạn giải quyết TTHC đúng theo quy định.
83.15%
79.64%
H. Công chức trực tiếp giải quyết công việc
83.22%
84.37%
31. Công chức BPMC thái độ giao tiếp lịch sự, tôn trọng ND.
83.27%
87.80%
32. Công chức ở BPMC ớng dẫn hồ sơ dễ hiểu, đầy đủ, giúp ND có thể hoàn
thiện hồ sơ sau một lần hướng dẫn.
83.17%
85.10%
33. Công chức BPMC tuân thủ đúng quy đnh trong giải quyết TTHC.
83.21%
82.87%
139
SIPAS 2023
Công chc cung cấp thông tin, trả lời kịp thời, đầy đủ câu hỏi, ý kiến của ND
82.08%
Công chc tận nh đối với ND trong q trình giải quyết công việc
83.99%
I. Kết quả dịch vụ
83.95%
81.03%
34. Kết qu gii quyết TTHC được trả đúng hẹn.
84.00%
82.18%
35. Kết qu gii quyết TTHC thông tin đy đủ, cnh c.
84.19%
80.17%
36. Kết quả giải quyết TTHC đảm bảo tính công bằng.
83.65%
80.75%
K. Việc tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của ND
83.49%
76.43%
37. BPMC btrí hình thức tiếp nhận phản ánh, kiến nghị dng.
83.21%
75.91%
38. BPMC tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị đúng quy định.
83.43%
76.00%
39. BPMC thông báo kết qu x lý phn ánh kiến ngh cho ND kp thời.
83.84%
77.38%
SỰ PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH NÓI CHUNG
83.12%
79.10%
CH S NHU CẦU, MONG ĐỢI CỦA THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Tiêu chí
Năm
2023
Tiêu chí
Năm
2022
Nâng cao tinh thần, thái độ phục vụ của
CBCCVC đối với ND trong giải quyết
công việc cho ND.
45.40%
Nâng cao hơn nữa chất lượng các CS
quan trọng đối với đời sồng của ND
37.98%
Nâng cao chất lượng tiếp nhận, giải
quyết ý kiến góp ý, phản ánh, kiến ngh
của ND
44.60%
Nâng cao hơn nữa năng lực của
CBCCVC trong giải quyết công việc
cho ND
34.78%
Tăng cường cơ sở vật chất, trang thiết bị
phục vụ giải quyết công việc cho người
ND.
42.70%
Nâng cao hơn nữa sự quan tâm của cơ
quan chính quyền đối với nhu cầu,
mong đợi của ND
34.72%
Nâng cao năng lực của CBCCVC trong
giải quyết công việc cho ND.
42.54%
Nâng cao hơn nữa chất lượng tiếp nhận,
giải quyết ý kiến góp ý, phản ánh, kiến
nghị của ND
33.23%
Tăng cường ứng dụng công nghệ thông
tin, chuyển đổi số trong giải quyết công
việc cho ND.
41.59%
Nâng cao hơn nữa chất lượng DVHCC
(việc giải quyết TTHC).
33.23%
Nâng cao chất lượng cung ứng dịch vụ
công trực tuyến để tạo điều kiện thuận
lợi, dễ dàng cho ND trong thực hiện
dịch vụ công trực tuyến.
41.27%
Nâng cao hơn nữa thái độ phục vụ của
CBCCVC đối với ND
32.43%
Tăng cưởng trách nhiệm giải trình của
chính quyền đối với ND.
41.11%
Nâng cao hơn nữa chất lượng cung cấp
thông tin cho ND
32.36%
Nâng cao hiệu lực, hiệu quả hoạt động
của chính quyền địa phương.
39.84%
Nâng cao hơn nữa hiệu lực, hiệu quả
hoạt động của bộ máy cơ quan chính
quyền
31.79%
Nâng cao tính công khai, minh bạch
trong cung cấp thông tin cho ND.
37.30%
Tăng cường ứng dụng công nghệ thông
tin, chuyển đổi số trong giải quyết công
việc cho ND
31.04%
Mở rộng các cơ hội tham gia giám sát
của ND đối với hoạt động của chính
quyền.
35.19%
Nâng cao hơn nữa chất lượng trụ sở,
trang thiết bị phục vụ giải quyết công
việc cho người ND
25.12%
140
SIPAS 2023
CHỈ SỐ NHẬN ĐỊNH, ĐÁNH GIÁ CỦA TỈNH CAO BNG
Tiêu chí
Năm
2023
Năm
2022
Mức độ quan tâm
của ND đối với
các CS của
CQNN.
1. CS phát triển kinh tế ở địa phương.
71.25%
93.37%
2. CS khám, chữa bệnh ở địa phương.
75.63%
95.66%
3. CS giáo dục phổ thông địa phương.
74.95%
94.62%
4. CS nước sinh hoạt ở địa phương.
74.86%
89.86%
5. CS điện sinh hoạt ở địa phương.
77.89%
92.96%
6. CS trật t, an toàn xã hội đa phương.
76.22%
96.07%
7. CS giao thông đường bộ địa pơng.
74.91%
95.04%
8. CS an sinh, xã hội ở địa phương.
73.55%
94.20%
9. CS cải cách nh chính ở đa phương.
71.74%
Kênh thông tin
ND đã sử dụng để
theo dõi các CS.
1. Qua loa phát thanh xã.
6.09%
11.00%
2. Qua họp, sinh hoạt, thông báo tại khu dân cư.
58.49%
64.32%
3. Qua chính quyền, công chức.
9.59%
18.26%
4. Qua người thân, bạn bè.
9.23%
12.24%
5. Qua đài, ti vi, báo chí.
32.84%
38.59%
6. Qua mạng internet.
29.52%
24.07%
7. Qua hình thức khác.
1.11%
0.21%
Mức độ phù hợp
của các hình thức
cung cấp thông tin
về CS.
1. Qua loa phát thanh xã.
62.87%
2. Qua họp, sinh hoạt, thông báo tại khu dân cư.
76.32%
3. Qua chính quyền, công chức.
70.62%
4. Qua người thân, bạn bè.
63.19%
5. Qua đài, ti vi, báo chí.
74.18%
6. Qua mạng internet.
72.11%
8.07%
7. Qua hình thức khác.
61.98%
Sự tham gia góp ý
của ND đối với
CS.
1. Stham gia, nếu được xin ý kiến theo bất khình thức nào.
31.91%
2. Sẽ tham gia, nếu được xin ý kiến theo hình thức gửi
phiếu xin ý kiến đến nhà, cơ quan.
19.11%
3. Sẽ tham gia, nếu được xin ý kiến tại cuộc họp cư dân.
50.65%
4. Stham gia, nếu được xin ý kiến theo hình thức trực tuyến.
4.64%
Suy nghĩ ca ND v
tình trng công chc
phin hà, sách nhiu.
1. Không có công chức nào gây phiền hà, sách nhiễu.
67.03%
71.49%
2. Có một số ng chức y phiền hà, ch nhiễu.
29.30%
23.55%
3. Có nhiều công chức y phin hà, sách nhiễu.
3.66%
4.96%
Suy nghĩ ca ND v
vic đưa tin ngoài quy
đnh cho công chc.
1. Không có ND nào phải đưa tiền ngoài quy định.
72.46%
82.05%
2. Có một số ND phải đưa tiền ngoài quy định.
22.00%
15.03%
3. Có nhiều ND phải đưa tiền ngoài quy định.
5.55%
2.92%
Mức độ phù hợp
của các hình thức
giải quyết TTHC.
1. Hình thức trực tiếp.
72.00%
67.15%
2. Hình thức trực tuyến toàn trình.
60.36%
4.57%
3. Hình thức trực tuyến một phần.
63.38%
28.27%
Trải nghiệm của
ND về việc giải
quyết công việc
với cơ quan chính
quyền.
1. Có người thân đang/đã đi học phthông 3 năm trở lại đây.
50.91%
77.41%
2. Bản thân/ người thân đã khám, chữa bệnh tại bệnh viện,
phòng khám đa khoa tuyến tỉnh, huyện, xã.
77.34%
84.09%
3. Đã giải quyết TTHC tại TTPVHC của tỉnh, thành phố.
35.51%
49.59%
4. Đã giải quyết TTHC tại BPMC của huyn, quận.
41.64%
5. Đã giải quyết TTHC tại BPMC của xã, phường.
60.00%
6. Đã hỏi chính quyền, công chức về CS, TTHC.
55.60%
7. Đã nêu ý kiến đánh giá vi chính quyn v kết qu thc hin
CS, kết qu gii quyết TTHC.
35.21%
8. Đã nêu ý kiến phản ánh, kiến nghị với chính quyền về
CS, TTHC.
29.09%
141
SIPAS 2023
CH S HÀI LÒNG CỦA TỈNH CAO BNG
Tiêu chí
Năm
2023
Năm
2022
I. VIỆC XÂY DỰNG, TỔ CHỨC THỰC HIỆN CS
76.50%
75.10%
A. Trách nhiệm giải trình của chính quyền về CS
77.10%
78.85%
1. Chính quyền cung cấp, giải thích tng tin CS theo nhiều nh thức, dễ tìm, dễ thấy.
76.08%
75.68%
2. Chính quyền cung cấp thông tin CS đầy đủ, dễ hiểu ND.
78.13%
82.01%
B. Sự tham gia của ND o quá trình xây dựng, tổ chức thực hiện CS
75.94%
73.62%
3. Chính quyền tổ chức nhiều hình thức để ND dễ dàng tham gia ý kiến y dựng CS.
75.90%
73.62%
4. Chính quyền tổ chức nhiều hình thức để ND ddàng phn hồi ý kiến đánh giá
nh hình triển khai và kết quả, tác động của CS đa phương.
75.98%
73.62%
C. Chất lượng tổ chức thực hiện CS (năm 2023)
76.69%
75.15%
C. Chất lượng CS (năm 2022)
5. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS phát triển kinh tế ở địa phương
75.69%
6. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS khám chữa bệnh ở địa phương
77.77%
7. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS giáo dục phổ thông ở địa phương.
78.24%
8. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS trật tự, an toàn xã hội ở địa phương.
79.32%
9. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS giao thông đường bộ ở địa phương.
76.12%
10. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS điện sinh hoạt ở địa phương.
76.66%
11. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS nước sinh hoạt ở địa phương.
74.76%
12. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS an sinh xã hội ở địa phương.
76.84%
13. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS cải cách hành chính ở địa phương.
74.79%
D. Kết quả, tác động của CS
76.31%
72.79%
14. Kinh tế gia đình của ND địa phương tốt hơn.
75.08%
72.48%
15. Kinh tế - xã hội của địa phương tốt hơn.
75.21%
16. Bệnh viện công lập ở địa phương khám chữa bệnh cho ND tốt hơn.
74.93%
17. Trường phổ thông công lập dạy học sinh tốt hơn.
77.36%
18. Trật tự, an toàn xã hội ở địa phương tốt hơn.
77.62%
19. Đường bộ, giao thông ở địa phương tốt hơn.
76.76%
20. Điện sinh hoạt của ND ở địa phương tốt hơn.
77.59%
21. Nước sinh hoạt của ND ở địa phương tốt hơn.
76.04%
22. An sinh xã hội đối với ND ở địa phương tốt hơn.
76.61%
23. CQHCNN, CBCCVC ở địa phương có năng lực và thực thi công vụ tốt hơn.
75.90%
CS đã góp phần giúp cho chất lượng cuộc sống của ND địa phương ngày càng
tốt hơn
73.10%
II. VIỆC CUNG ỨNG DVHCC
75.92%
74.51%
E. Tiếp cận dịch v
76.10%
74.24%
24. BPMC có biển hiệu, hướng dẫn rõ ràng, dễ tìm, dễ thấy.
75.98%
74.65%
25. BPMC có đ ghế ngồi chờ, ghế ngồi giải quyết ng việc và n viết cho ND.
76.80%
26. BPMC trang thiết bị phục vụ ND đầy đủ, chất lượng tốt, giúp giải quyết
công việc dễ dàng hơn.
75.51%
69.99%
Cơ quan cung cấp thông tin về việc giải quyết TTHC theo nhiều hình thức, dễ
tiếp cận, dễ hiểu đối với mọi ND
74.44%
Trụ sở cơ quan tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả sạch sẽ, văn minh
77.89%
G. TTHC
76.14%
76.49%
27. Quy định TTHC được nm yết công khai ti BPMC d thấy, dđc.
76.80%
76.51%
28. Công chức yêu cầu ND nộp hồ sơ TTHC đúng quy định.
77.11%
77.75%
29. Công chức yêu cầu ND đóng phí/lệ phí TTHC đúng theo quy định.
74.92%
76.62%
30. Thời hạn giải quyết TTHC đúng theo quy định.
75.72%
75.06%
H. Công chức trực tiếp giải quyết công việc
76.07%
73.25%
31. Công chức BPMC thái độ giao tiếp lịch sự, tôn trọng ND.
76.15%
73.82%
32. Công chức ở BPMC ớng dẫn hồ sơ dễ hiểu, đầy đủ, giúp ND có thể hoàn
thiện hồ sơ sau một lần hướng dẫn.
76.73%
74.03%
33. Công chức BPMC tuân thủ đúng quy đnh trong giải quyết TTHC.
75.32%
75.38%
142
SIPAS 2023
Công chc cung cấp thông tin, trả lời kịp thời, đầy đủ câu hỏi, ý kiến của ND
70.62%
Công chc tận nh đối với ND trong q trình giải quyết công việc
72.38%
I. Kết quả dịch vụ
75.85%
74.03%
34. Kết qu gii quyết TTHC được trả đúng hẹn.
75.08%
70.72%
35. Kết qu gii quyết TTHC thông tin đy đủ, cnh c.
77.23%
78.16%
36. Kết quả giải quyết TTHC đảm bảo tính công bằng.
75.24%
73.20%
K. Việc tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của ND
75.40%
74.56%
37. BPMC btrí hình thức tiếp nhận phản ánh, kiến nghị dng.
74.75%
73.62%
38. BPMC tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị đúng quy định.
75.61%
74.65%
39. BPMC thông báo kết qu x lý phn ánh kiến ngh cho ND kp thời.
75.83%
75.40%
SỰ PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH NÓI CHUNG
76.26%
74.81%
CH S NHU CẦU, MONG ĐỢI CA TNH CAO BNG
Tiêu chí
Năm
2023
Tiêu chí
Năm
2022
Nâng cao tinh thần, thái độ phục vụ của
CBCCVC đối với ND trong giải quyết
công việc cho ND.
51.62%
Nâng cao hơn nữa sự quan tâm của cơ
quan chính quyền đối với nhu cầu,
mong đợi của ND
48.97%
Tăng cường cơ sở vật chất, trang thiết bị
phục vụ giải quyết công việc cho người
ND.
50.81%
Nâng cao hơn nữa chất lượng các CS
quan trọng đối với đời sồng của ND
46.06%
Nâng cao chất lượng tiếp nhận, giải
quyết ý kiến góp ý, phản ánh, kiến ngh
của ND
47.75%
Nâng cao hơn nữa hiệu lực, hiệu quả
hoạt động của bộ máy cơ quan chính
quyền
42.15%
Nâng cao năng lực của CBCCVC trong
giải quyết công việc cho ND.
47.56%
Nâng cao hơn nữa chất lượng tiếp nhận,
giải quyết ý kiến góp ý, phản ánh, kiến
nghị của ND
41.94%
Nâng cao hiệu lực, hiệu quả hoạt động
của chính quyền địa phương.
44.34%
Nâng cao hơn nữa chất lượng cung cấp
thông tin cho ND
41.53%
Tăng cưởng trách nhiệm giải trình của
chính quyền đối với ND.
42.75%
Nâng cao hơn nữa năng lực của
CBCCVC trong giải quyết công việc
cho ND
41.41%
Mở rộng các cơ hội tham gia giám sát
của ND đối với hoạt động của chính
quyền.
42.24%
Nâng cao hơn nữa chất lượng DVHCC
(việc giải quyết TTHC).
41.20%
Nâng cao tính công khai, minh bạch
trong cung cấp thông tin cho ND.
41.62%
Nâng cao hơn nữa thái độ phục vụ của
CBCCVC đối với ND
40.04%
Tăng cường ứng dụng công nghệ thông
tin, chuyển đổi số trong giải quyết công
việc cho ND.
39.39%
Tăng cường ứng dụng công nghệ thông
tin, chuyển đổi số trong giải quyết công
việc cho ND
37.19%
Nâng cao chất lượng cung ứng dịch vụ
công trực tuyến để tạo điều kiện thuận
lợi, dễ dàng cho ND trong thực hiện
dịch vụ công trực tuyến.
36.58%
Nâng cao hơn nữa chất lượng trụ sở,
trang thiết bị phục vụ giải quyết công
việc cho người ND
31.82%
143
SIPAS 2023
CHỈ SỐ NHẬN ĐỊNH, ĐÁNH GIÁ CỦA THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Tiêu chí
Năm
2023
Năm
2022
Mức độ quan tâm
của ND đối với
các CS của
CQNN.
1. CS phát triển kinh tế ở địa phương.
75.12%
96.81%
2. CS khám, chữa bệnh ở địa phương.
78.58%
99.20%
3. CS giáo dục phổ thông địa phương.
78.43%
91.40%
4. CS nước sinh hoạt ở địa phương.
81.19%
97.93%
5. CS điện sinh hoạt ở địa phương.
82.89%
97.93%
6. CS trật t, an toàn xã hội đa phương.
85.07%
97.93%
7. CS giao thông đường bộ địa pơng.
82.18%
90.75%
8. CS an sinh, xã hội ở địa phương.
82.96%
98.09%
9. CS cải cách nh chính ở đa phương.
79.46%
Kênh thông tin
ND đã sử dụng để
theo dõi các CS.
1. Qua loa phát thanh xã.
14.04%
4.13%
2. Qua họp, sinh hoạt, thông báo tại khu dân cư.
57.58%
45.15%
3. Qua chính quyền, công chức.
24.24%
12.08%
4. Qua người thân, bạn bè.
19.62%
9.54%
5. Qua đài, ti vi, báo chí.
55.02%
49.92%
6. Qua mạng internet.
49.76%
46.10%
7. Qua hình thức khác.
0.48%
0.00%
Mức độ phù hợp
của các hình thức
cung cấp thông tin
về CS.
1. Qua loa phát thanh xã.
58.11%
2. Qua họp, sinh hoạt, thông báo tại khu dân cư.
77.35%
3. Qua chính quyền, công chức.
74.48%
4. Qua người thân, bạn bè.
70.21%
5. Qua đài, ti vi, báo chí.
79.15%
6. Qua mạng internet.
81.02%
12.10%
7. Qua hình thức khác.
68.91%
Sự tham gia góp ý
của ND đối với
CS.
1. Stham gia, nếu được xin ý kiến theo bất khình thức nào.
32.37%
2. Sẽ tham gia, nếu được xin ý kiến theo hình thức gửi
phiếu xin ý kiến đến nhà, cơ quan.
15.06%
3. Sẽ tham gia, nếu được xin ý kiến tại cuộc họp cư dân.
46.15%
4. Stham gia, nếu được xin ý kiến theo hình thức trực tuyến.
10.74%
Suy nghĩ ca ND v
tình trng công chc
phin hà, sách nhiu.
1. Không có công chức nào gây phiền hà, sách nhiễu.
82.46%
82.67%
2. Có một số ng chức y phiền hà, ch nhiễu.
14.67%
15.90%
3. Có nhiều công chức y phin hà, sách nhiễu.
2.87%
1.43%
Suy nghĩ ca ND v
vic đưa tin ngoài quy
đnh cho công chc.
1. Không có ND nào phải đưa tiền ngoài quy định.
84.05%
83.73%
2. Có một số ND phải đưa tiền ngoài quy định.
13.08%
15.15%
3. Có nhiều ND phải đưa tiền ngoài quy định.
2.87%
1.12%
Mức độ phù hợp
của các hình thức
giải quyết TTHC.
1. Hình thức trực tiếp.
75.24%
48.01%
2. Hình thức trực tuyến toàn trình.
77.20%
8.27%
3. Hình thức trực tuyến một phần.
77.20%
43.72%
Trải nghiệm của
ND về việc giải
quyết công việc
với cơ quan chính
quyền.
1. Có người thân đang/đã đi học phthông 3 năm trở lại đây.
71.93%
81.16%
2. Bản thân/ người thân đã khám, chữa bệnh tại bệnh viện,
phòng khám đa khoa tuyến tỉnh, huyện, xã.
86.78%
81.72%
3. Đã giải quyết TTHC tại TTPVHC của tỉnh, thành phố.
63.90%
68.63%
4. Đã giải quyết TTHC tại BPMC của huyn, quận.
80.64%
5. Đã giải quyết TTHC tại BPMC của xã, phường.
84.05%
6. Đã hỏi chính quyền, công chức về CS, TTHC.
69.08%
7. Đã nêu ý kiến đánh giá vi chính quyn v kết qu thc hin
CS, kết qu gii quyết TTHC.
55.93%
8. Đã nêu ý kiến phản ánh, kiến nghị với chính quyền về
CS, TTHC.
28.37%
144
SIPAS 2023
CH S HÀI LÒNG CỦA THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Tiêu chí
Năm
2023
Năm
2022
I. VIỆC XÂY DỰNG, TỔ CHỨC THỰC HIỆN CS
83.25%
77.37%
A. Trách nhiệm giải trình của chính quyền về CS
82.75%
81.37%
1. Chính quyền cung cấp, giải thích tng tin CS theo nhiều nh thức, dễ tìm, dễ thấy.
82.13%
79.48%
2. Chính quyền cung cấp thông tin CS đầy đủ, dễ hiểu ND.
83.37%
83.25%
B. Sự tham gia của ND o quá trình xây dựng, tổ chức thực hiện CS
82.37%
75.83%
3. Chính quyền tổ chức nhiều hình thức để ND dễ dàng tham gia ý kiến y dựng CS.
82.29%
71.85%
4. Chính quyền tổ chức nhiều hình thức để ND ddàng phn hồi ý kiến đánh giá
nh hình triển khai và kết quả, tác động của CS đa phương.
82.44%
79.80%
C. Chất lượng tổ chức thực hiện CS (năm 2023)
83.26%
77.39%
C. Chất lượng CS (năm 2022)
5. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS phát triển kinh tế ở địa phương
82.48%
6. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS khám chữa bệnh ở địa phương
84.35%
7. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS giáo dục phổ thông ở địa phương.
84.19%
8. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS trật tự, an toàn xã hội ở địa phương.
84.98%
9. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS giao thông đường bộ ở địa phương.
81.97%
10. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS điện sinh hoạt ở địa phương.
82.44%
11. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS nước sinh hoạt ở địa phương.
82.73%
12. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS an sinh xã hội ở địa phương.
83.05%
13. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS cải cách hành chính ở địa phương.
83.15%
D. Kết quả, tác động của CS
83.52%
74.87%
14. Kinh tế gia đình của ND địa phương tốt hơn.
81.56%
70.10%
15. Kinh tế - xã hội của địa phương tốt hơn.
82.05%
16. Bệnh viện công lập ở địa phương khám chữa bệnh cho ND tốt hơn.
83.53%
17. Trường phổ thông công lập dạy học sinh tốt hơn.
83.82%
18. Trật tự, an toàn xã hội ở địa phương tốt hơn.
85.09%
19. Đường bộ, giao thông ở địa phương tốt hơn.
83.97%
20. Điện sinh hoạt của ND ở địa phương tốt hơn.
84.07%
21. Nước sinh hoạt của ND ở địa phương tốt hơn.
83.87%
22. An sinh xã hội đối với ND ở địa phương tốt hơn.
83.81%
23. CQHCNN, CBCCVC ở địa phương có năng lực và thực thi công vụ tốt hơn.
83.43%
CS đã góp phần giúp cho chất lượng cuộc sống của ND địa phương ngày càng
tốt hơn
79.64%
II. VIỆC CUNG ỨNG DVHCC
83.57%
81.95%
E. Tiếp cận dịch v
83.74%
84.14%
24. BPMC có biển hiệu, hướng dẫn rõ ràng, dễ tìm, dễ thấy.
82.63%
86.64%
25. BPMC có đ ghế ngồi chờ, ghế ngồi giải quyết ng việc và n viết cho ND.
84.64%
26. BPMC trang thiết bị phục vụ ND đầy đủ, chất lượng tốt, giúp giải quyết
công việc dễ dàng hơn.
83.94%
85.69%
Cơ quan cung cấp thông tin về việc giải quyết TTHC theo nhiều hình thức, dễ
tiếp cận, dễ hiểu đối với mọi ND
82.19%
Trụ sở cơ quan tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả sạch sẽ, văn minh
82.03%
G. TTHC
83.79%
82.38%
27. Quy định TTHC được nm yết công khai ti BPMC d thấy, dđc.
83.90%
84.25%
28. Công chức yêu cầu ND nộp hồ sơ TTHC đúng quy định.
84.06%
82.98%
29. Công chức yêu cầu ND đóng phí/lệ phí TTHC đúng theo quy định.
84.00%
81.23%
30. Thời hạn giải quyết TTHC đúng theo quy định.
83.21%
81.07%
H. Công chức trực tiếp giải quyết công việc
83.67%
80.90%
31. Công chức BPMC thái độ giao tiếp lịch sự, tôn trọng ND.
83.40%
78.53%
32. Công chức ở BPMC ớng dẫn hồ sơ dễ hiểu, đầy đủ, giúp ND có thể hoàn
thiện hồ sơ sau một lần hướng dẫn.
83.43%
80.28%
33. Công chức BPMC tuân thủ đúng quy đnh trong giải quyết TTHC.
84.17%
85.00%
145
SIPAS 2023
Công chc cung cấp thông tin, trả lời kịp thời, đầy đủ câu hỏi, ý kiến của ND
77.26%
Công chc tận nh đối với ND trong q trình giải quyết công việc
83.41%
I. Kết quả dịch vụ
83.81%
84.82%
34. Kết qu gii quyết TTHC được trả đúng hẹn.
84.38%
85.69%
35. Kết qu gii quyết TTHC thông tin đy đủ, cnh c.
84.60%
85.21%
36. Kết quả giải quyết TTHC đảm bảo tính công bằng.
82.44%
83.57%
K. Việc tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của ND
82.75%
77.53%
37. BPMC btrí hình thức tiếp nhận phản ánh, kiến nghị dng.
82.44%
71.06%
38. BPMC tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị đúng quy định.
82.98%
80.60%
39. BPMC thông báo kết qu x lý phn ánh kiến ngh cho ND kp thời.
82.83%
80.92%
SỰ PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH NÓI CHUNG
83.38%
79.66%
CH S NHU CẦU, MONG ĐỢI CA THÀNH PH ĐÀ NẴNG
Tiêu chí
Năm
2023
Tiêu chí
Năm
2022
Nâng cao năng lực của CBCCVC trong
giải quyết công việc cho ND.
58.31%
Nâng cao hơn nữa chất lượng các CS
quan trọng đối với đời sồng của ND
54.69%
Nâng cao chất lượng cung ứng dịch vụ
công trực tuyến để tạo điều kiện thuận
lợi, dễ dàng cho ND trong thực hiện
dịch vụ công trực tuyến.
56.55%
Nâng cao hơn nữa hiệu lực, hiệu quả
hoạt động của bộ máy cơ quan chính
quyền
52.08%
Tăng cường ứng dụng công nghệ thông
tin, chuyển đổi số trong giải quyết công
việc cho ND.
56%
Nâng cao hơn nữa sự quan tâm của cơ
quan chính quyền đối với nhu cầu,
mong đợi của ND
51.03%
Nâng cao chất lượng tiếp nhận, giải
quyết ý kiến góp ý, phản ánh, kiến ngh
của ND
55.27%
Nâng cao hơn nữa năng lực của
CBCCVC trong giải quyết công việc
cho ND
50.72%
Tăng cường cơ sở vật chất, trang thiết bị
phục vụ giải quyết công việc cho người
ND.
54.88%
Nâng cao hơn nữa thái độ phục vụ của
CBCCVC đối với ND
50.40%
Nâng cao tinh thần, thái độ phục vụ của
CBCCVC đối với ND trong giải quyết
công việc cho ND.
54.63%
Nâng cao hơn nữa chất lượng cung cấp
thông tin cho ND
50.17%
Nâng cao hiệu lực, hiệu quả hoạt động
của chính quyền địa phương.
49.92%
Nâng cao hơn nữa chất lượng DVHCC
(việc giải quyết TTHC).
48.57%
Tăng cường trách nhiệm giải trình của
chính quyền đối với ND.
46.81%
Nâng cao hơn nữa chất lượng tiếp nhận,
giải quyết ý kiến góp ý, phản ánh, kiến
nghị của ND
47.54%
Nâng cao tính công khai, minh bạch
trong cung cấp thông tin cho ND.
43.93%
Tăng cường ứng dụng công nghệ thông
tin, chuyển đổi số trong giải quyết công
việc cho ND
47.06%
Mở rộng các cơ hội tham gia giám sát
của ND đối với hoạt động của chính
quyền.
43.93%
Nâng cao hơn nữa chất lượng trụ sở,
trang thiết bị phục vụ giải quyết công
việc cho người ND
46.02%
146
SIPAS 2023
CHỈ SỐ NHẬN ĐỊNH, ĐÁNH GIÁ CỦA TỈNH ĐẮL LẮK
Tiêu chí
Năm
2023
Năm
2022
Mức độ quan tâm
của ND đối với
các CS của
CQNN.
1. CS phát triển kinh tế ở địa phương.
78.63%
90.81%
2. CS khám, chữa bệnh ở địa phương.
81.95%
94.45%
3. CS giáo dục phổ thông địa phương.
80.35%
92.08%
4. CS nước sinh hoạt ở địa phương.
79.44%
87.94%
5. CS điện sinh hoạt ở địa phương.
82.80%
94.45%
6. CS trật t, an toàn xã hội đa phương.
83.68%
95.71%
7. CS giao thông đường bộ địa pơng.
82.61%
93.98%
8. CS an sinh, xã hội ở địa phương.
82.00%
93.66%
9. CS cải cách nh chính ở đa phương.
81.08%
Kênh thông tin
ND đã sử dụng để
theo dõi các CS.
1. Qua loa phát thanh xã.
58.08%
38.51%
2. Qua họp, sinh hoạt, thông báo tại khu dân cư.
51.36%
24.25%
3. Qua chính quyền, công chức.
28.48%
13.79%
4. Qua người thân, bạn bè.
27.68%
13.31%
5. Qua đài, ti vi, báo chí.
57.12%
51.82%
6. Qua mạng internet.
44.48%
34.23%
7. Qua hình thức khác.
0.32%
0.32%
Mức độ phù hợp
của các hình thức
cung cấp thông tin
về CS.
1. Qua loa phát thanh xã.
80.76%
2. Qua họp, sinh hoạt, thông báo tại khu dân cư.
82.80%
3. Qua chính quyền, công chức.
81.24%
4. Qua người thân, bạn bè.
80.59%
5. Qua đài, ti vi, báo chí.
84.98%
6. Qua mạng internet.
84.38%
7.64%
7. Qua hình thức khác.
80.60%
Sự tham gia góp ý
của ND đối với
CS.
1. Stham gia, nếu được xin ý kiến theo bất khình thức nào.
50.72%
2. Sẽ tham gia, nếu được xin ý kiến theo hình thức gửi
phiếu xin ý kiến đến nhà, cơ quan.
12.24%
3. Sẽ tham gia, nếu được xin ý kiến tại cuộc họp cư dân.
40.26%
4. Stham gia, nếu được xin ý kiến theo hình thức trực tuyến.
6.12%
Suy nghĩ ca ND v
tình trng công chc
phin hà, sách nhiu.
1. Không có công chức nào gây phiền hà, sách nhiễu.
88.14%
78.29%
2. Có một số ng chức y phiền hà, ch nhiễu.
10.42%
20.13%
3. Có nhiều công chức y phin hà, sách nhiễu.
1.44%
1.58%
Suy nghĩ ca ND v
vic đưa tin ngoài quy
đnh cho công chc.
1. Không có ND nào phải đưa tiền ngoài quy định.
89.76%
78.70%
2. Có một số ND phải đưa tiền ngoài quy định.
8.48%
17.97%
3. Có nhiều ND phải đưa tiền ngoài quy định.
1.76%
3.34%
Mức độ phù hợp
của các hình thức
giải quyết TTHC.
1. Hình thức trực tiếp.
82.75%
75.04%
2. Hình thức trực tuyến toàn trình.
80.67%
3.50%
3. Hình thức trực tuyến một phần.
80.83%
21.46%
Trải nghiệm của
ND về việc giải
quyết công việc
với cơ quan chính
quyền.
1. Có người thân đang/đã đi học phthông 3 năm trở lại đây.
51.12%
84.79%
2. Bản thân/ người thân đã khám, chữa bệnh tại bệnh viện,
phòng khám đa khoa tuyến tỉnh, huyện, xã.
79.07%
83.04%
3. Đã giải quyết TTHC tại TTPVHC của tỉnh, thành phố.
46.63%
72.42%
4. Đã giải quyết TTHC tại BPMC của huyn, quận.
60.67%
5. Đã giải quyết TTHC tại BPMC của xã, phường.
73.48%
6. Đã hỏi chính quyền, công chức về CS, TTHC.
62.78%
7. Đã nêu ý kiến đánh giá vi chính quyn v kết qu thc hin
CS, kết qu gii quyết TTHC.
36.48%
8. Đã nêu ý kiến phản ánh, kiến nghị với chính quyền về
CS, TTHC.
24.60%
147
SIPAS 2023
CH S HÀI LÒNG CỦA TỈNH ĐẮL LẮK
Tiêu chí
Năm
2023
Năm
2022
I. VIỆC XÂY DỰNG, TỔ CHỨC THỰC HIỆN CS
81.50%
79.35%
A. Trách nhiệm giải trình của chính quyền về CS
81.42%
78.67%
1. Chính quyền cung cấp, giải thích tng tin CS theo nhiều nh thức, dễ tìm, dễ thấy.
81.18%
78.29%
2. Chính quyền cung cấp thông tin CS đầy đủ, dễ hiểu ND.
81.66%
79.05%
B. Sự tham gia của ND o quá trình xây dựng, tổ chức thực hiện CS
80.96%
78.31%
3. Chính quyền tổ chức nhiều hình thức để ND dễ dàng tham gia ý kiến y dựng CS.
81.18%
78.57%
4. Chính quyền tổ chức nhiều hình thức để ND ddàng phn hồi ý kiến đánh giá
nh hình triển khai và kết quả, tác động của CS đa phương.
80.73%
78.05%
C. Chất lượng tổ chức thực hiện CS (năm 2023)
81.45%
80.50%
C. Chất lượng CS (năm 2022)
5. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS phát triển kinh tế ở địa phương
81.59%
6. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS khám chữa bệnh ở địa phương
82.04%
7. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS giáo dục phổ thông ở địa phương.
81.85%
8. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS trật tự, an toàn xã hội ở địa phương.
81.44%
9. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS giao thông đường bộ ở địa phương.
81.21%
10. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS điện sinh hoạt ở địa phương.
81.50%
11. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS nước sinh hoạt ở địa phương.
81.24%
12. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS an sinh xã hội ở địa phương.
80.89%
13. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS cải cách hành chính ở địa phương.
81.28%
D. Kết quả, tác động của CS
81.66%
79.93%
14. Kinh tế gia đình của ND địa phương tốt hơn.
81.63%
78.93%
15. Kinh tế - xã hội của địa phương tốt hơn.
81.88%
16. Bệnh viện công lập ở địa phương khám chữa bệnh cho ND tốt hơn.
82.14%
17. Trường phổ thông công lập dạy học sinh tốt hơn.
81.98%
18. Trật tự, an toàn xã hội ở địa phương tốt hơn.
81.69%
19. Đường bộ, giao thông ở địa phương tốt hơn.
81.44%
20. Điện sinh hoạt của ND ở địa phương tốt hơn.
81.56%
21. Nước sinh hoạt của ND ở địa phương tốt hơn.
81.21%
22. An sinh xã hội đối với ND ở địa phương tốt hơn.
81.86%
23. CQHCNN, CBCCVC ở địa phương có năng lực và thực thi công vụ tốt hơn.
81.21%
CS đã góp phần giúp cho chất lượng cuộc sống của ND địa phương ngày càng
tốt hơn
80.92%
II. VIỆC CUNG ỨNG DVHCC
81.49%
81.59%
E. Tiếp cận dịch v
81.36%
83.24%
24. BPMC có biển hiệu, hướng dẫn rõ ràng, dễ tìm, dễ thấy.
81.44%
83.49%
25. BPMC có đ ghế ngồi chờ, ghế ngồi giải quyết ng việc và n viết cho ND.
81.44%
26. BPMC trang thiết bị phục vụ ND đầy đủ, chất lượng tốt, giúp giải quyết
công việc dễ dàng hơn.
81.21%
82.63%
Cơ quan cung cấp thông tin về việc giải quyết TTHC theo nhiều hình thức, dễ
tiếp cận, dễ hiểu đối với mọi ND
82.38%
Trụ sở cơ quan tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả sạch sẽ, văn minh
84.44%
G. TTHC
81.57%
83.45%
27. Quy định TTHC được nm yết công khai ti BPMC d thấy, dđc.
81.53%
84.41%
28. Công chức yêu cầu ND nộp hồ sơ TTHC đúng quy định.
81.57%
84.25%
29. Công chức yêu cầu ND đóng phí/lệ phí TTHC đúng theo quy định.
81.44%
82.60%
30. Thời hạn giải quyết TTHC đúng theo quy định.
81.75%
82.54%
H. Công chức trực tiếp giải quyết công việc
81.38%
81.12%
31. Công chức BPMC thái độ giao tiếp lịch sự, tôn trọng ND.
81.28%
80.99%
32. Công chức ở BPMC ớng dẫn hồ sơ dễ hiểu, đầy đủ, giúp ND có thể hoàn
thiện hồ sơ sau một lần hướng dẫn.
81.34%
82.06%
33. Công chức BPMC tuân thủ đúng quy đnh trong giải quyết TTHC.
81.53%
80.99%
148
SIPAS 2023
Công chc cung cấp thông tin, trả lời kịp thời, đầy đủ câu hỏi, ý kiến của ND
81.27%
Công chc tận nh đối với ND trong q trình giải quyết công việc
80.28%
I. Kết quả dịch vụ
81.54%
80.95%
34. Kết qu gii quyết TTHC được trả đúng hẹn.
81.72%
81.46%
35. Kết qu gii quyết TTHC thông tin đy đủ, cnh c.
81.75%
81.46%
36. Kết quả giải quyết TTHC đảm bảo tính công bằng.
81.15%
79.92%
K. Việc tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của ND
81.58%
79.18%
37. BPMC btrí hình thức tiếp nhận phản ánh, kiến nghị dng.
81.47%
78.29%
38. BPMC tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị đúng quy định.
81.50%
79.72%
39. BPMC thông báo kết qu x lý phn ánh kiến ngh cho ND kp thời.
81.79%
79.52%
SỰ PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH NÓI CHUNG
81.49%
80.47%
CH S NHU CẦU, MONG ĐỢI CA TNH ĐẮK LK
Tiêu chí
Năm
2023
Tiêu chí
Năm
2022
Nâng cao năng lực của CBCCVC trong
giải quyết công việc cho ND.
62.14%
Nâng cao hơn nữa sự quan tâm của cơ
quan chính quyền đối với nhu cầu,
mong đợi của ND
48.49%
Nâng cao chất lượng tiếp nhận, giải
quyết ý kiến góp ý, phản ánh, kiến ngh
của ND
61.66%
Nâng cao hơn nữa chất lượng các CS
quan trọng đối với đời sồng của ND
46.59%
Tăng cường cơ sở vật chất, trang thiết bị
phục vụ giải quyết công việc cho người
ND.
61.02%
Nâng cao hơn nữa hiệu lực, hiệu quả
hoạt động của bộ máy cơ quan chính
quyền
45.17%
Tăng cường ứng dụng công nghệ thông
tin, chuyển đổi số trong giải quyết công
việc cho ND.
60.86%
Nâng cao hơn nữa thái độ phục vụ của
CBCCVC đối với ND
45.08%
Nâng cao tinh thần, thái độ phục vụ của
CBCCVC đối với ND trong giải quyết
công việc cho ND.
60.54%
Nâng cao hơn nữa chất lượng DVHCC
(việc giải quyết TTHC).
44.76%
Nâng cao chất lượng cung ứng dịch vụ
công trực tuyến để tạo điều kiện thuận
lợi, dễ dàng cho ND trong thực hiện
dịch vụ công trực tuyến.
60.54%
Nâng cao hơn nữa chất lượng tiếp nhận,
giải quyết ý kiến góp ý, phản ánh, kiến
nghị của ND
44.69%
Nâng cao hiệu lực, hiệu quả hoạt động
của chính quyền địa phương.
60.16%
Nâng cao hơn nữa chất lượng cung cấp
thông tin cho ND
43.29%
Mở rộng các cơ hội tham gia giám sát
của ND đối với hoạt động của chính
quyền.
58.95%
Nâng cao hơn nữa năng lực của
CBCCVC trong giải quyết công việc
cho ND
42.95%
Tăng cường trách nhiệm giải trình của
chính quyền đối với ND.
58.63%
Tăng cường ứng dụng công nghệ thông
tin, chuyển đổi số trong giải quyết công
việc cho ND
41.68%
Nâng cao tính công khai, minh bạch
trong cung cấp thông tin cho ND.
56.87%
Nâng cao hơn nữa chất lượng trụ sở,
trang thiết bị phục vụ giải quyết công
việc cho người ND
40.41%
149
SIPAS 2023
CHỈ SỐ NHẬN ĐỊNH, ĐÁNH GIÁ CỦA TỈNH ĐẮK NÔNG
Tiêu chí
Năm
2023
Năm
2022
Mức độ quan tâm
của ND đối với
các CS của
CQNN.
1. CS phát triển kinh tế ở địa phương.
75.31%
94.88%
2. CS khám, chữa bệnh ở địa phương.
77.43%
97.34%
3. CS giáo dục phổ thông địa phương.
77.29%
95.91%
4. CS nước sinh hoạt ở địa phương.
77.43%
94.07%
5. CS điện sinh hoạt ở địa phương.
80.71%
97.34%
6. CS trật t, an toàn xã hội đa phương.
79.82%
97.14%
7. CS giao thông đường bộ địa pơng.
78.15%
95.71%
8. CS an sinh, xã hội ở địa phương.
78.60%
96.52%
9. CS cải cách nh chính ở đa phương.
76.71%
Kênh thông tin
ND đã sử dụng để
theo dõi các CS.
1. Qua loa phát thanh xã.
36.04%
40.57%
2. Qua họp, sinh hoạt, thông báo tại khu dân cư.
34.05%
17.83%
3. Qua chính quyền, công chức.
7.57%
4.71%
4. Qua người thân, bạn bè.
9.55%
7.17%
5. Qua đài, ti vi, báo chí.
51.35%
43.24%
6. Qua mạng internet.
48.65%
22.34%
7. Qua hình thức khác.
0.36%
0.00%
Mức độ phù hợp
của các hình thức
cung cấp thông tin
về CS.
1. Qua loa phát thanh xã.
73.43%
2. Qua họp, sinh hoạt, thông báo tại khu dân cư.
76.53%
3. Qua chính quyền, công chức.
71.98%
4. Qua người thân, bạn bè.
71.54%
5. Qua đài, ti vi, báo chí.
79.60%
6. Qua mạng internet.
79.90%
3.70%
7. Qua hình thức khác.
70.30%
Sự tham gia góp ý
của ND đối với
CS.
1. Stham gia, nếu được xin ý kiến theo bất khình thức nào.
28.68%
2. Sẽ tham gia, nếu được xin ý kiến theo hình thức gửi
phiếu xin ý kiến đến nhà, cơ quan.
15.43%
3. Sẽ tham gia, nếu được xin ý kiến tại cuộc họp cư dân.
51.00%
4. Stham gia, nếu được xin ý kiến theo hình thức trực tuyến.
9.07%
Suy nghĩ ca ND v
tình trng công chc
phin hà, sách nhiu.
1. Không có công chức nào gây phiền hà, sách nhiễu.
81.12%
81.28%
2. Có một số ng chức y phiền hà, ch nhiễu.
16.19%
17.70%
3. Có nhiều công chức y phin hà, sách nhiễu.
2.70%
1.03%
Suy nghĩ ca ND v
vic đưa tin ngoài quy
đnh cho công chc.
1. Không có ND nào phải đưa tiền ngoài quy định.
81.44%
83.98%
2. Có một số ND phải đưa tiền ngoài quy định.
14.59%
13.14%
3. Có nhiều ND phải đưa tiền ngoài quy định.
3.96%
2.87%
Mức độ phù hợp
của các hình thức
giải quyết TTHC.
1. Hình thức trực tiếp.
77.74%
65.91%
2. Hình thức trực tuyến toàn trình.
72.40%
3.49%
3. Hình thức trực tuyến một phần.
72.71%
30.60%
Trải nghiệm của
ND về việc giải
quyết công việc
với cơ quan chính
quyền.
1. Có người thân đang/đã đi học phthông 3 năm trở lại đây.
53.15%
68.58%
2. Bản thân/ người thân đã khám, chữa bệnh tại bệnh viện,
phòng khám đa khoa tuyến tỉnh, huyện, xã.
82.55%
90.37%
3. Đã giải quyết TTHC tại TTPVHC của tỉnh, thành phố.
40.11%
63.66%
4. Đã giải quyết TTHC tại BPMC của huyn, quận.
54.86%
5. Đã giải quyết TTHC tại BPMC của xã, phường.
70.81%
6. Đã hỏi chính quyền, công chức về CS, TTHC.
50.18%
7. Đã nêu ý kiến đánh giá vi chính quyn v kết qu thc hin
CS, kết qu gii quyết TTHC.
31.83%
8. Đã nêu ý kiến phản ánh, kiến nghị với chính quyền về
CS, TTHC.
27.93%
150
SIPAS 2023
CH S HÀI LÒNG CỦA TỈNH ĐẮK NÔNG
Tiêu chí
Năm
2023
Năm
2022
I. VIỆC XÂY DỰNG, TỔ CHỨC THỰC HIỆN CS
80.86%
80.12%
A. Trách nhiệm giải trình của chính quyền về CS
81.78%
81.46%
1. Chính quyền cung cấp, giải thích tng tin CS theo nhiều nh thức, dễ tìm, dễ thấy.
81.51%
79.56%
2. Chính quyền cung cấp thông tin CS đầy đủ, dễ hiểu ND.
82.05%
83.36%
B. Sự tham gia của ND o quá trình xây dựng, tổ chức thực hiện CS
81.33%
80.91%
3. Chính quyền tổ chức nhiều hình thức để ND dễ dàng tham gia ý kiến y dựng CS.
81.47%
79.76%
4. Chính quyền tổ chức nhiều hình thức để ND ddàng phn hồi ý kiến đánh giá
nh hình triển khai và kết quả, tác động của CS đa phương.
81.18%
82.05%
C. Chất lượng tổ chức thực hiện CS (năm 2023)
80.53%
78.38%
C. Chất lượng CS (năm 2022)
5. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS phát triển kinh tế ở địa phương
79.68%
6. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS khám chữa bệnh ở địa phương
81.40%
7. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS giáo dục phổ thông ở địa phương.
80.86%
8. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS trật tự, an toàn xã hội ở địa phương.
81.51%
9. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS giao thông đường bộ ở địa phương.
80.57%
10. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS điện sinh hoạt ở địa phương.
79.89%
11. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS nước sinh hoạt ở địa phương.
79.53%
12. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS an sinh xã hội ở địa phương.
81.04%
13. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS cải cách hành chính ở địa phương.
80.32%
D. Kết quả, tác động của CS
80.88%
79.72%
14. Kinh tế gia đình của ND địa phương tốt hơn.
79.93%
79.06%
15. Kinh tế - xã hội của địa phương tốt hơn.
80.54%
16. Bệnh viện công lập ở địa phương khám chữa bệnh cho ND tốt hơn.
79.96%
17. Trường phổ thông công lập dạy học sinh tốt hơn.
81.08%
18. Trật tự, an toàn xã hội ở địa phương tốt hơn.
82.15%
19. Đường bộ, giao thông ở địa phương tốt hơn.
81.29%
20. Điện sinh hoạt của ND ở địa phương tốt hơn.
80.90%
21. Nước sinh hoạt của ND ở địa phương tốt hơn.
80.47%
22. An sinh xã hội đối với ND ở địa phương tốt hơn.
81.22%
23. CQHCNN, CBCCVC ở địa phương có năng lực và thực thi công vụ tốt hơn.
81.25%
CS đã góp phần giúp cho chất lượng cuộc sống của ND địa phương ngày càng
tốt hơn
80.38%
II. VIỆC CUNG ỨNG DVHCC
81.72%
80.06%
E. Tiếp cận dịch v
81.82%
82.91%
24. BPMC có biển hiệu, hướng dẫn rõ ràng, dễ tìm, dễ thấy.
81.47%
85.48%
25. BPMC có đ ghế ngồi chờ, ghế ngồi giải quyết ng việc và n viết cho ND.
82.22%
26. BPMC trang thiết bị phục vụ ND đầy đủ, chất lượng tốt, giúp giải quyết
công việc dễ dàng hơn.
81.76%
79.56%
Cơ quan cung cấp thông tin về việc giải quyết TTHC theo nhiều hình thức, dễ
tiếp cận, dễ hiểu đối với mọi ND
82.42%
Trụ sở cơ quan tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả sạch sẽ, văn minh
84.17%
G. TTHC
81.91%
81.83%
27. Quy định TTHC được nm yết công khai ti BPMC d thấy, dđc.
82.55%
81.80%
28. Công chức yêu cầu ND nộp hồ sơ TTHC đúng quy định.
81.94%
83.03%
29. Công chức yêu cầu ND đóng phí/lệ phí TTHC đúng theo quy định.
81.79%
83.15%
30. Thời hạn giải quyết TTHC đúng theo quy định.
81.36%
79.35%
H. Công chức trực tiếp giải quyết công việc
81.74%
77.58%
31. Công chức BPMC thái độ giao tiếp lịch sự, tôn trọng ND.
81.90%
76.40%
32. Công chức ở BPMC ớng dẫn hồ sơ dễ hiểu, đầy đủ, giúp ND có thể hoàn
thiện hồ sơ sau một lần hướng dẫn.
81.54%
78.74%
33. Công chức BPMC tuân thủ đúng quy đnh trong giải quyết TTHC.
81.79%
78.45%
151
SIPAS 2023
Công chc cung cấp thông tin, trả lời kịp thời, đầy đủ câu hỏi, ý kiến của ND
77.11%
Công chc tận nh đối với ND trong q trình giải quyết công việc
77.22%
I. Kết quả dịch vụ
82.03%
80.48%
34. Kết qu gii quyết TTHC được trả đúng hẹn.
82.15%
79.68%
35. Kết qu gii quyết TTHC thông tin đy đủ, cnh c.
82.65%
81.19%
36. Kết quả giải quyết TTHC đảm bảo tính công bằng.
81.29%
80.58%
K. Việc tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của ND
81.02%
77.52%
37. BPMC btrí hình thức tiếp nhận phản ánh, kiến nghị dng.
80.90%
77.72%
38. BPMC tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị đúng quy định.
81.00%
77.93%
39. BPMC thông báo kết qu x lý phn ánh kiến ngh cho ND kp thời.
81.15%
76.91%
SỰ PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH NÓI CHUNG
81.21%
80.09%
CH S NHU CẦU, MONG ĐỢI CA TNH ĐẮK NÔNG
Tiêu chí
Năm
2023
Tiêu chí
Năm
2022
Nâng cao chất lượng tiếp nhận, giải
quyết ý kiến góp ý, phản ánh, kiến ngh
của ND
61.40%
Nâng cao hơn nữa chất lượng tiếp nhận,
giải quyết ý kiến góp ý, phản ánh, kiến
nghị của ND
41.63%
Nâng cao tinh thần, thái độ phục vụ của
CBCCVC đối với ND trong giải quyết
công việc cho ND.
60.86%
Nâng cao hơn nữa chất lượng cung cấp
thông tin cho ND
40.30%
Nâng cao năng lực của CBCCVC trong
giải quyết công việc cho ND.
59.78%
Nâng cao hơn nữa sự quan tâm của cơ
quan chính quyền đối với nhu cầu,
mong đợi của ND
40.20%
Nâng cao hiệu lực, hiệu quả hoạt động
của chính quyền địa phương.
59.61%
Nâng cao hơn nữa chất lượng trụ sở,
trang thiết bị phục vụ giải quyết công
việc cho người ND
38.65%
Mở rộng các cơ hội tham gia giám sát
của ND đối với hoạt động của chính
quyền.
59.43%
Nâng cao hơn nữa hiệu lực, hiệu quả
hoạt động của bộ máy cơ quan chính
quyền
38.24%
Tăng cường cơ sở vật chất, trang thiết bị
phục vụ giải quyết công việc cho người
ND.
59.25%
Nâng cao hơn nữa chất lượng các CS
quan trọng đối với đời sồng của ND
38.16%
Nâng cao chất lượng cung ứng dịch vụ
công trực tuyến để tạo điều kiện thuận
lợi, dễ dàng cho ND trong thực hiện
dịch vụ công trực tuyến.
58.71%
Nâng cao hơn nữa chất lượng DVHCC
(việc giải quyết TTHC).
37.22%
Tăng cường ứng dụng công nghệ thông
tin, chuyển đổi số trong giải quyết công
việc cho ND.
58.53%
Nâng cao hơn nữa thái độ phục vụ của
CBCCVC đối với ND
37.01%
Nâng cao tính công khai, minh bạch
trong cung cấp thông tin cho ND.
58.35%
Nâng cao hơn nữa năng lực của
CBCCVC trong giải quyết công việc
cho ND
36.94%
Tăng cưởng trách nhiệm giải trình của
chính quyền đối với ND.
57.81%
Tăng cường ứng dụng công nghệ thông
tin, chuyển đổi số trong giải quyết công
việc cho ND
36.12%
152
SIPAS 2023
CHỈ SỐ NHẬN ĐỊNH, ĐÁNH GIÁ CỦA TỈNH ĐIỆN BIÊN
Tiêu chí
Năm
2023
Năm
2022
Mức độ quan tâm
của ND đối với
các CS của
CQNN.
1. CS phát triển kinh tế ở địa phương.
76.34%
97.53%
2. CS khám, chữa bệnh ở địa phương.
79.87%
99.38%
3. CS giáo dục phổ thông địa phương.
78.76%
97.32%
4. CS nước sinh hoạt ở địa phương.
77.96%
97.13%
5. CS điện sinh hoạt ở địa phương.
78.22%
97.33%
6. CS trật t, an toàn xã hội đa phương.
78.85%
98.97%
7. CS giao thông đường bộ địa pơng.
76.57%
97.94%
8. CS an sinh, xã hội ở địa phương.
75.89%
96.71%
9. CS cải cách nh chính ở đa phương.
75.40%
Kênh thông tin
ND đã sử dụng để
theo dõi các CS.
1. Qua loa phát thanh xã.
21.62%
9.65%
2. Qua họp, sinh hoạt, thông báo tại khu dân cư.
62.88%
33.68%
3. Qua chính quyền, công chức.
17.66%
18.28%
4. Qua người thân, bạn bè.
13.15%
3.90%
5. Qua đài, ti vi, báo chí.
29.19%
28.13%
6. Qua mạng internet.
21.62%
21.97%
7. Qua hình thức khác.
0.18%
1.03%
Mức độ phù hợp
của các hình thức
cung cấp thông tin
về CS.
1. Qua loa phát thanh xã.
72.58%
2. Qua họp, sinh hoạt, thông báo tại khu dân cư.
74.73%
3. Qua chính quyền, công chức.
73.16%
4. Qua người thân, bạn bè.
71.96%
5. Qua đài, ti vi, báo chí.
72.67%
6. Qua mạng internet.
71.60%
5.34%
7. Qua hình thức khác.
69.08%
Sự tham gia góp ý
của ND đối với
CS.
1. Stham gia, nếu được xin ý kiến theo bất khình thức nào.
38.24%
2. Sẽ tham gia, nếu được xin ý kiến theo hình thức gửi
phiếu xin ý kiến đến nhà, cơ quan.
16.70%
3. Sẽ tham gia, nếu được xin ý kiến tại cuộc họp cư dân.
48.29%
4. Stham gia, nếu được xin ý kiến theo hình thức trực tuyến.
1.97%
Suy nghĩ ca ND v
tình trng công chc
phin hà, sách nhiu.
1. Không có công chức nào gây phiền hà, sách nhiễu.
87.63%
77.00%
2. Có một số ng chức y phiền hà, ch nhiễu.
11.83%
21.15%
3. Có nhiều công chức y phin hà, sách nhiễu.
0.54%
1.85%
Suy nghĩ ca ND v
vic đưa tin ngoài quy
đnh cho công chc.
1. Không có ND nào phải đưa tiền ngoài quy định.
92.11%
84.09%
2. Có một số ND phải đưa tiền ngoài quy định.
7.17%
13.02%
3. Có nhiều ND phải đưa tiền ngoài quy định.
0.72%
2.89%
Mức độ phù hợp
của các hình thức
giải quyết TTHC.
1. Hình thức trực tiếp.
74.06%
53.80%
2. Hình thức trực tuyến toàn trình.
68.96%
3.90%
3. Hình thức trực tuyến một phần.
69.44%
42.30%
Trải nghiệm của
ND về việc giải
quyết công việc
với cơ quan chính
quyền.
1. Có người thân đang/đã đi học phthông 3 năm trở lại đây.
71.74%
88.31%
2. Bản thân/ người thân đã khám, chữa bệnh tại bệnh viện,
phòng khám đa khoa tuyến tỉnh, huyện, xã.
88.37%
89.26%
3. Đã giải quyết TTHC tại TTPVHC của tỉnh, thành phố.
30.88%
76.19%
4. Đã giải quyết TTHC tại BPMC của huyn, quận.
56.27%
5. Đã giải quyết TTHC tại BPMC của xã, phường.
74.96%
6. Đã hỏi chính quyền, công chức về CS, TTHC.
61.65%
7. Đã nêu ý kiến đánh giá vi chính quyn v kết qu thc hin
CS, kết qu gii quyết TTHC.
44.72%
8. Đã nêu ý kiến phản ánh, kiến nghị với chính quyền về
CS, TTHC.
41.22%
153
SIPAS 2023
CH S HÀI LÒNG CỦA TỈNH ĐIỆN BIÊN
Tiêu chí
Năm
2023
Năm
2022
I. VIỆC XÂY DỰNG, TỔ CHỨC THỰC HIỆN CS
80.03%
78.31%
A. Trách nhiệm giải trình của chính quyền về CS
80.29%
79.44%
1. Chính quyền cung cấp, giải thích tng tin CS theo nhiều nh thức, dễ tìm, dễ thấy.
79.89%
78.99%
2. Chính quyền cung cấp thông tin CS đầy đủ, dễ hiểu ND.
80.68%
79.89%
B. Sự tham gia của ND o quá trình xây dựng, tổ chức thực hiện CS
79.41%
77.93%
3. Chính quyền tổ chức nhiều hình thức để ND dễ dàng tham gia ý kiến y dựng CS.
79.50%
78.32%
4. Chính quyền tổ chức nhiều hình thức để ND ddàng phn hồi ý kiến đánh giá
nh hình triển khai và kết quả, tác động của CS đa phương.
79.32%
77.53%
C. Chất lượng tổ chức thực hiện CS (năm 2023)
79.87%
76.92%
C. Chất lượng CS (năm 2022)
5. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS phát triển kinh tế ở địa phương
79.46%
6. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS khám chữa bệnh ở địa phương
80.07%
7. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS giáo dục phổ thông ở địa phương.
80.47%
8. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS trật tự, an toàn xã hội ở địa phương.
80.79%
9. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS giao thông đường bộ ở địa phương.
78.53%
10. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS điện sinh hoạt ở địa phương.
80.04%
11. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS nước sinh hoạt ở địa phương.
79.50%
12. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS an sinh xã hội ở địa phương.
80.75%
13. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS cải cách hành chính ở địa phương.
79.25%
D. Kết quả, tác động của CS
80.24%
78.93%
14. Kinh tế gia đình của ND địa phương tốt hơn.
79.46%
78.99%
15. Kinh tế - xã hội của địa phương tốt hơn.
80.00%
16. Bệnh viện công lập ở địa phương khám chữa bệnh cho ND tốt hơn.
79.78%
17. Trường phổ thông công lập dạy học sinh tốt hơn.
80.43%
18. Trật tự, an toàn xã hội ở địa phương tốt hơn.
81.36%
19. Đường bộ, giao thông ở địa phương tốt hơn.
80.00%
20. Điện sinh hoạt của ND ở địa phương tốt hơn.
80.79%
21. Nước sinh hoạt của ND ở địa phương tốt hơn.
80.21%
22. An sinh xã hội đối với ND ở địa phương tốt hơn.
80.79%
23. CQHCNN, CBCCVC ở địa phương có năng lực và thực thi công vụ tốt hơn.
79.57%
CS đã góp phần giúp cho chất lượng cuộc sống của ND địa phương ngày càng
tốt hơn
78.86%
II. VIỆC CUNG ỨNG DVHCC
80.20%
78.96%
E. Tiếp cận dịch v
80.05%
79.76%
24. BPMC có biển hiệu, hướng dẫn rõ ràng, dễ tìm, dễ thấy.
79.18%
80.51%
25. BPMC có đ ghế ngồi chờ, ghế ngồi giải quyết ng việc và n viết cho ND.
80.18%
26. BPMC trang thiết bị phục vụ ND đầy đủ, chất lượng tốt, giúp giải quyết
công việc dễ dàng hơn.
80.79%
78.28%
Cơ quan cung cấp thông tin về việc giải quyết TTHC theo nhiều hình thức, dễ
tiếp cận, dễ hiểu đối với mọi ND
78.51%
Trụ sở cơ quan tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả sạch sẽ, văn minh
81.74%
G. TTHC
80.23%
82.30%
27. Quy định TTHC được nm yết công khai ti BPMC d thấy, dđc.
80.54%
81.54%
28. Công chức yêu cầu ND nộp hồ sơ TTHC đúng quy định.
80.18%
85.86%
29. Công chức yêu cầu ND đóng phí/lệ phí TTHC đúng theo quy định.
80.00%
84.50%
30. Thời hạn giải quyết TTHC đúng theo quy định.
80.21%
77.29%
H. Công chức trực tiếp giải quyết công việc
80.16%
75.11%
31. Công chức BPMC thái độ giao tiếp lịch sự, tôn trọng ND.
80.00%
74.13%
154
SIPAS 2023
32. Công chức ở BPMC ớng dẫn hồ sơ dễ hiểu, đầy đủ, giúp ND có thể hoàn
thiện hồ sơ sau một lần hướng dẫn.
80.54%
73.63%
33. Công chức BPMC tuân thủ đúng quy đnh trong giải quyết TTHC.
79.93%
80.85%
Công chc cung cấp thông tin, trả lời kịp thời, đầy đủ câu hỏi, ý kiến của ND
73.71%
Công chc tận nh đối với ND trong q trình giải quyết công việc
73.22%
I. Kết quả dịch vụ
81.07%
79.94%
34. Kết qu gii quyết TTHC được trả đúng hẹn.
80.86%
78.32%
35. Kết qu gii quyết TTHC thông tin đy đủ, cnh c.
81.36%
81.06%
36. Kết quả giải quyết TTHC đảm bảo tính công bằng.
81.00%
80.44%
K. Việc tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của ND
79.49%
77.68%
37. BPMC btrí hình thức tiếp nhận phản ánh, kiến nghị dng.
79.50%
79.27%
38. BPMC tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị đúng quy định.
79.57%
79.14%
39. BPMC thông báo kết qu x lý phn ánh kiến ngh cho ND kp thời.
79.39%
74.62%
SỰ PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH NÓI CHUNG
80.10%
78.63%
CH S NHU CẦU, MONG ĐỢI CA TNH ĐIN BIÊN
Tiêu chí
Năm
2023
Tiêu chí
Năm
2022
Nâng cao tính công khai, minh bạch
trong cung cấp thông tin cho ND.
35.78%
Nâng cao hơn nữa chất lượng các CS
quan trọng đối với đời sồng của ND
38.27%
Tăng cưởng trách nhiệm giải trình của
chính quyền đối với ND.
36.67%
Nâng cao hơn nữa sự quan tâm của cơ
quan chính quyền đối với nhu cầu,
mong đợi của ND
38.19%
Mở rộng các cơ hội tham gia giám sát
của ND đối với hoạt động của chính
quyền.
35.13%
Nâng cao hơn nữa năng lực của
CBCCVC trong giải quyết công việc
cho ND
36.55%
Nâng cao hiệu lực, hiệu quả hoạt động
của chính quyền địa phương.
37.70%
Nâng cao hơn nữa chất lượng tiếp nhận,
giải quyết ý kiến góp ý, phản ánh, kiến
nghị của ND
36.42%
Tăng cường cơ sở vật chất, trang thiết bị
phục vụ giải quyết công việc cho người
ND.
39.96%
Nâng cao hơn nữa chất lượng cung cấp
thông tin cho ND
36.34%
Nâng cao năng lực của CBCCVC trong
giải quyết công việc cho ND.
40.97%
Nâng cao hơn nữa hiệu lực, hiệu quả
hoạt động của bộ máy cơ quan chính
quyền
35.60%
Nâng cao tinh thần, thái độ phục vụ của
CBCCVC đối với ND trong giải quyết
công việc cho ND.
39.00%
Nâng cao hơn nữa thái độ phục vụ của
CBCCVC đối với ND
34.23%
Tăng cường ứng dụng công nghệ thông
tin, chuyển đổi số trong giải quyết công
việc cho ND.
29.34%
Nâng cao hơn nữa chất lượng trụ sở,
trang thiết bị phục vụ giải quyết công
việc cho người ND
32.72%
Nâng cao chất lượng cung ứng dịch vụ
công trực tuyến để tạo điều kiện thuận
lợi, dễ dàng cho ND trong thực hiện
dịch vụ công trực tuyến.
30.95%
Nâng cao hơn nữa chất lượng DVHCC
(việc giải quyết TTHC).
30.45%
Nâng cao chất lượng tiếp nhận, giải
quyết ý kiến góp ý, phản ánh, kiến ngh
của ND
33.63%
Tăng cường ứng dụng công nghệ thông
tin, chuyển đổi số trong giải quyết công
việc cho ND
29.16%
155
SIPAS 2023
CHỈ SỐ NHẬN ĐỊNH, ĐÁNH GIÁ CỦA TỈNH ĐỒNG NAI
Tiêu chí
Năm
2023
Năm
2022
Mức độ quan tâm
của ND đối với
các CS của
CQNN.
1. CS phát triển kinh tế ở địa phương.
77.34%
93.48%
2. CS khám, chữa bệnh ở địa phương.
80.44%
97.78%
3. CS giáo dục phổ thông địa phương.
79.80%
97.30%
4. CS nước sinh hoạt ở địa phương.
80.44%
97.30%
5. CS điện sinh hoạt ở địa phương.
83.61%
97.94%
6. CS trật t, an toàn xã hội đa phương.
83.65%
95.87%
7. CS giao thông đường bộ địa pơng.
82.42%
94.13%
8. CS an sinh, xã hội ở địa phương.
82.06%
98.41%
9. CS cải cách nh chính ở đa phương.
80.95%
Kênh thông tin
ND đã sử dụng để
theo dõi các CS.
1. Qua loa phát thanh xã.
38.25%
29.37%
2. Qua họp, sinh hoạt, thông báo tại khu dân cư.
27.30%
16.83%
3. Qua chính quyền, công chức.
19.84%
15.08%
4. Qua người thân, bạn bè.
22.70%
13.33%
5. Qua đài, ti vi, báo chí.
40.00%
51.59%
6. Qua mạng internet.
33.33%
35.87%
7. Qua hình thức khác.
0.16%
1.11%
Mức độ phù hợp
của các hình thức
cung cấp thông tin
về CS.
1. Qua loa phát thanh xã.
75.95%
2. Qua họp, sinh hoạt, thông báo tại khu dân cư.
79.25%
3. Qua chính quyền, công chức.
78.37%
4. Qua người thân, bạn bè.
75.91%
5. Qua đài, ti vi, báo chí.
80.75%
6. Qua mạng internet.
79.33%
7.94%
7. Qua hình thức khác.
74.92%
Sự tham gia góp ý
của ND đối với
CS.
1. Stham gia, nếu được xin ý kiến theo bất khình thức nào.
37.42%
2. Sẽ tham gia, nếu được xin ý kiến theo hình thức gửi
phiếu xin ý kiến đến nhà, cơ quan.
19.59%
3. Sẽ tham gia, nếu được xin ý kiến tại cuộc họp cư dân.
37.58%
4. Stham gia, nếu được xin ý kiến theo hình thức trực tuyến.
5.57%
Suy nghĩ ca ND v
tình trng công chc
phin hà, sách nhiu.
1. Không có công chức nào gây phiền hà, sách nhiễu.
96.19%
88.25%
2. Có một số ng chức y phiền hà, ch nhiễu.
3.49%
10.79%
3. Có nhiều công chức y phin hà, sách nhiễu.
0.32%
0.95%
Suy nghĩ ca ND v
vic đưa tin ngoài quy
đnh cho công chc.
1. Không có ND nào phải đưa tiền ngoài quy định.
97.62%
88.54%
2. Có một số ND phải đưa tiền ngoài quy định.
2.22%
10.51%
3. Có nhiều ND phải đưa tiền ngoài quy định.
0.16%
0.96%
Mức độ phù hợp
của các hình thức
giải quyết TTHC.
1. Hình thức trực tiếp.
78.29%
72.06%
2. Hình thức trực tuyến toàn trình.
71.87%
4.60%
3. Hình thức trực tuyến một phần.
74.17%
23.33%
Trải nghiệm của
ND về việc giải
quyết công việc
với cơ quan chính
quyền.
1. Có người thân đang/đã đi học phthông 3 năm trở lại đây.
57.14%
86.67%
2. Bản thân/ người thân đã khám, chữa bệnh tại bệnh viện,
phòng khám đa khoa tuyến tỉnh, huyện, xã.
87.46%
86.67%
3. Đã giải quyết TTHC tại TTPVHC của tỉnh, thành phố.
35.24%
71.02%
4. Đã giải quyết TTHC tại BPMC của huyn, quận.
62.54%
5. Đã giải quyết TTHC tại BPMC của xã, phường.
80.32%
6. Đã hỏi chính quyền, công chức về CS, TTHC.
51.36%
7. Đã nêu ý kiến đánh giá vi chính quyn v kết qu thc hin
CS, kết qu gii quyết TTHC.
26.35%
8. Đã nêu ý kiến phản ánh, kiến nghị với chính quyền về
CS, TTHC.
17.94%
156
SIPAS 2023
CH S HÀI LÒNG CỦA TỈNH ĐỒNG NAI
Tiêu chí
Năm
2023
Năm
2022
I. VIỆC XÂY DỰNG, TỔ CHỨC THỰC HIỆN CS
80.23%
74.41%
A. Trách nhiệm giải trình của chính quyền về CS
79.21%
72.81%
1. Chính quyền cung cấp, giải thích tng tin CS theo nhiều nh thức, dễ tìm, dễ thấy.
78.79%
67.88%
2. Chính quyền cung cấp thông tin CS đầy đủ, dễ hiểu ND.
79.62%
77.73%
B. Sự tham gia của ND o quá trình xây dựng, tổ chức thực hiện CS
79.46%
73.04%
3. Chính quyền tổ chức nhiều hình thức để ND dễ dàng tham gia ý kiến y dựng CS.
79.27%
71.85%
4. Chính quyền tổ chức nhiều hình thức để ND ddàng phn hồi ý kiến đánh giá
nh hình triển khai và kết quả, tác động của CS đa phương.
79.65%
74.23%
C. Chất lượng tổ chức thực hiện CS (năm 2023)
80.00%
75.18%
C. Chất lượng CS (năm 2022)
5. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS phát triển kinh tế ở địa phương
78.92%
6. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS khám chữa bệnh ở địa phương
80.10%
7. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS giáo dục phổ thông ở địa phương.
80.22%
8. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS trật tự, an toàn xã hội ở địa phương.
82.10%
9. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS giao thông đường bộ ở địa phương.
79.40%
10. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS điện sinh hoạt ở địa phương.
79.30%
11. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS nước sinh hoạt ở địa phương.
78.83%
12. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS an sinh xã hội ở địa phương.
81.40%
13. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS cải cách hành chính ở địa phương.
79.71%
D. Kết quả, tác động của CS
80.81%
76.62%
14. Kinh tế gia đình của ND địa phương tốt hơn.
79.56%
76.14%
15. Kinh tế - xã hội của địa phương tốt hơn.
79.78%
16. Bệnh viện công lập ở địa phương khám chữa bệnh cho ND tốt hơn.
79.30%
17. Trường phổ thông công lập dạy học sinh tốt hơn.
80.89%
18. Trật tự, an toàn xã hội ở địa phương tốt hơn.
83.21%
19. Đường bộ, giao thông ở địa phương tốt hơn.
82.00%
20. Điện sinh hoạt của ND ở địa phương tốt hơn.
81.18%
21. Nước sinh hoạt của ND ở địa phương tốt hơn.
80.70%
22. An sinh xã hội đối với ND ở địa phương tốt hơn.
80.89%
23. CQHCNN, CBCCVC ở địa phương có năng lực và thực thi công vụ tốt hơn.
80.57%
CS đã góp phần giúp cho chất lượng cuộc sống của ND địa phương ngày càng
tốt hơn
77.09%
II. VIỆC CUNG ỨNG DVHCC
80.74%
80.21%
E. Tiếp cận dịch v
80.61%
78.30%
24. BPMC có biển hiệu, hướng dẫn rõ ràng, dễ tìm, dễ thấy.
80.35%
79.31%
25. BPMC có đ ghế ngồi chờ, ghế ngồi giải quyết ng việc và n viết cho ND.
80.92%
26. BPMC trang thiết bị phục vụ ND đầy đủ, chất lượng tốt, giúp giải quyết
công việc dễ dàng hơn.
80.57%
79.47%
Cơ quan cung cấp thông tin về việc giải quyết TTHC theo nhiều hình thức, dễ
tiếp cận, dễ hiểu đối với mọi ND
74.01%
Trụ sở cơ quan tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả sạch sẽ, văn minh
80.42%
G. TTHC
81.38%
81.20%
27. Quy định TTHC được nm yết công khai ti BPMC d thấy, dđc.
81.27%
80.21%
28. Công chức yêu cầu ND nộp hồ sơ TTHC đúng quy định.
81.78%
81.22%
29. Công chức yêu cầu ND đóng phí/lệ phí TTHC đúng theo quy định.
81.11%
82.96%
30. Thời hạn giải quyết TTHC đúng theo quy định.
81.37%
80.42%
H. Công chức trực tiếp giải quyết công việc
80.88%
79.95%
31. Công chức BPMC thái độ giao tiếp lịch sự, tôn trọng ND.
81.21%
77.41%
32. Công chức ở BPMC ớng dẫn hồ sơ dễ hiểu, đầy đủ, giúp ND có thể hoàn
thiện hồ sơ sau một lần hướng dẫn.
80.76%
79.47%
33. Công chức BPMC tuân thủ đúng quy đnh trong giải quyết TTHC.
80.67%
83.44%
157
SIPAS 2023
Công chc cung cấp thông tin, trả lời kịp thời, đầy đủ câu hỏi, ý kiến của ND
79.00%
Công chc tận nh đối với ND trong q trình giải quyết công việc
80.42%
I. Kết quả dịch vụ
81.06%
82.75%
34. Kết qu gii quyết TTHC được trả đúng hẹn.
81.46%
81.54%
35. Kết qu gii quyết TTHC thông tin đầy đủ, chính xác.
81.94%
82.49%
36. Kết quả giải quyết TTHC đảm bảo tính công bằng.
79.78%
84.23%
K. Việc tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của ND
79.54%
78.87%
37. BPMC btrí hình thức tiếp nhận phản ánh, kiến nghị dng.
79.21%
77.03%
38. BPMC tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị đúng quy định.
79.52%
78.68%
39. BPMC thông báo kết qu x lý phn ánh kiến ngh cho ND kp thời.
79.90%
80.90%
SỰ PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH NÓI CHUNG
80.44%
77.31%
CH S NHU CẦU, MONG ĐỢI CA TNH ĐỒNG NAI
Tiêu chí
Năm
2023
Tiêu chí
Năm
2022
Nâng cao tinh thần, thái độ phục vụ của
CBCCVC đối với ND trong giải quyết
công việc cho ND.
57.14%
Nâng cao hơn nữa sự quan tâm của cơ
quan chính quyền đối với nhu cầu,
mong đợi của ND
39.05%
Tăng cường cơ sở vật chất, trang thiết bị
phục vụ giải quyết công việc cho người
ND.
56.35%
Nâng cao hơn nữa chất lượng cung cấp
thông tin cho ND
35.96%
Nâng cao năng lực của CBCCVC trong
giải quyết công việc cho ND.
55.71%
Tăng cường ứng dụng công nghệ thông
tin, chuyển đổi số trong giải quyết công
việc cho ND
35.40%
Nâng cao chất lượng tiếp nhận, giải
quyết ý kiến góp ý, phản ánh, kiến ngh
của ND
55.71%
Nâng cao hơn nữa năng lực của
CBCCVC trong giải quyết công việc
cho ND
34.92%
Tăng cưởng trách nhiệm giải trình của
chính quyền đối với ND.
53.10%
Nâng cao hơn nữa thái độ phục vụ của
CBCCVC đối với ND
34.13%
Nâng cao hiệu lực, hiệu quả hoạt động
của chính quyền địa phương.
52.38%
Nâng cao hơn nữa chất lượng các CS
quan trọng đối với đời sồng của ND
33.49%
Tăng cường ứng dụng công nghệ thông
tin, chuyển đổi số trong giải quyết công
việc cho ND.
52.38%
Nâng cao hơn nữa chất lượng tiếp nhận,
giải quyết ý kiến góp ý, phản ánh, kiến
nghị của ND
32.86%
Nâng cao tính công khai, minh bạch
trong cung cấp thông tin cho ND.
52.22%
Nâng cao hơn nữa chất lượng DVHCC
(việc giải quyết TTHC).
32.64%
Nâng cao chất lượng cung ứng dịch vụ
công trực tuyến để tạo điều kiện thuận
lợi, dễ dàng cho ND trong thực hiện
dịch vụ công trực tuyến.
51.90%
Nâng cao hơn nữa chất lượng trụ sở,
trang thiết bị phục vụ giải quyết công
việc cho người ND
31.90%
Mở rộng các cơ hội tham gia giám sát
của ND đối với hoạt động của chính
quyền.
48.57%
Nâng cao hơn nữa hiệu lực, hiệu quả
hoạt động của bộ máy cơ quan chính
quyền
30.95%
158
SIPAS 2023
CHỈ SỐ NHẬN ĐỊNH, ĐÁNH GIÁ CỦA TỈNH ĐỒNG THÁP
Tiêu chí
Năm
2023
Năm
2022
Mức độ quan tâm
của ND đối với
các CS của
CQNN.
1. CS phát triển kinh tế ở địa phương.
73.66%
94.46%
2. CS khám, chữa bệnh ở địa phương.
78.09%
96.71%
3. CS giáo dục phổ thông địa phương.
77.78%
95.46%
4. CS nước sinh hoạt ở địa phương.
78.86%
96.30%
5. CS điện sinh hoạt ở địa phương.
80.16%
96.91%
6. CS trật t, an toàn xã hội đa phương.
79.61%
96.91%
7. CS giao thông đường bộ địa pơng.
78.58%
96.30%
8. CS an sinh, xã hội ở địa phương.
77.79%
91.36%
9. CS cải cách nh chính ở đa phương.
76.57%
Kênh thông tin
ND đã sử dụng để
theo dõi các CS.
1. Qua loa phát thanh xã.
58.74%
46.20%
2. Qua họp, sinh hoạt, thông báo tại khu dân cư.
21.26%
14.37%
3. Qua chính quyền, công chức.
26.67%
20.74%
4. Qua người thân, bạn bè.
17.30%
17.66%
5. Qua đài, ti vi, báo chí.
43.06%
39.84%
6. Qua mạng internet.
22.88%
19.51%
7. Qua hình thức khác.
0.00%
0.41%
Mức độ phù hợp
của các hình thức
cung cấp thông tin
về CS.
1. Qua loa phát thanh xã.
75.22%
2. Qua họp, sinh hoạt, thông báo tại khu dân cư.
75.81%
3. Qua chính quyền, công chức.
76.17%
4. Qua người thân, bạn bè.
75.45%
5. Qua đài, ti vi, báo chí.
78.09%
6. Qua mạng internet.
76.48%
2.06%
7. Qua hình thức khác.
74.01%
Sự tham gia góp ý
của ND đối với
CS.
1. Stham gia, nếu được xin ý kiến theo bất khình thức nào.
32.91%
2. Sẽ tham gia, nếu được xin ý kiến theo hình thức gửi
phiếu xin ý kiến đến nhà, cơ quan.
15.83%
3. Sẽ tham gia, nếu được xin ý kiến tại cuộc họp cư dân.
52.52%
4. Stham gia, nếu được xin ý kiến theo hình thức trực tuyến.
3.78%
Suy nghĩ ca ND v
tình trng công chc
phin hà, sách nhiu.
1. Không có công chức nào gây phiền hà, sách nhiễu.
94.62%
93.42%
2. Có một số ng chức y phiền hà, ch nhiễu.
5.02%
6.17%
3. Có nhiều công chức y phin hà, sách nhiễu.
0.36%
0.41%
Suy nghĩ ca ND v
vic đưa tin ngoài quy
đnh cho công chc.
1. Không có ND nào phải đưa tiền ngoài quy định.
94.80%
96.48%
2. Có một số ND phải đưa tiền ngoài quy định.
4.66%
3.31%
3. Có nhiều ND phải đưa tiền ngoài quy định.
0.54%
0.21%
Mức độ phù hợp
của các hình thức
giải quyết TTHC.
1. Hình thức trực tiếp.
78.35%
76.39%
2. Hình thức trực tuyến toàn trình.
69.57%
1.03%
3. Hình thức trực tuyến một phần.
72.25%
22.59%
Trải nghiệm của
ND về việc giải
quyết công việc
với cơ quan chính
quyền.
1. Có người thân đang/đã đi học phthông 3 năm trở lại đây.
40.39%
72.52%
2. Bản thân/ người thân đã khám, chữa bệnh tại bệnh viện,
phòng khám đa khoa tuyến tỉnh, huyện, xã.
69.35%
85.15%
3. Đã giải quyết TTHC tại TTPVHC của tỉnh, thành phố.
28.37%
74.85%
4. Đã giải quyết TTHC tại BPMC của huyn, quận.
39.07%
5. Đã giải quyết TTHC tại BPMC của xã, phường.
74.78%
6. Đã hỏi chính quyền, công chức về CS, TTHC.
46.58%
7. Đã nêu ý kiến đánh giá vi chính quyn v kết qu thc hin
CS, kết qu gii quyết TTHC.
25.40%
8. Đã nêu ý kiến phản ánh, kiến nghị với chính quyền về
CS, TTHC.
16.28%
159
SIPAS 2023
CH S HÀI LÒNG CỦA TỈNH ĐỒNG THÁP
Tiêu chí
Năm
2023
Năm
2022
I. VIỆC XÂY DỰNG, TỔ CHỨC THỰC HIỆN CS
84.88%
77.68%
A. Trách nhiệm giải trình của chính quyền về CS
84.44%
79.63%
1. Chính quyền cung cấp, giải thích tng tin CS theo nhiều nh thức, dễ tìm, dễ thấy.
84.28%
81.07%
2. Chính quyền cung cấp thông tin CS đầy đủ, dễ hiểu ND.
84.60%
78.19%
B. Sự tham gia của ND o quá trình xây dựng, tổ chức thực hiện CS
84.86%
78.69%
3. Chính quyền tổ chức nhiều hình thức để ND dễ dàng tham gia ý kiến y dựng CS.
84.70%
77.95%
4. Chính quyền tổ chức nhiều hình thức để ND ddàng phn hồi ý kiến đánh giá
nh hình triển khai và kết quả, tác động của CS đa phương.
85.02%
79.42%
C. Chất lượng tổ chức thực hiện CS (năm 2023)
85.10%
75.11%
C. Chất lượng CS (năm 2022)
5. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS phát triển kinh tế ở địa phương
84.12%
6. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS khám chữa bệnh ở địa phương
84.41%
7. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS giáo dục phổ thông ở địa phương.
84.62%
8. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS trật tự, an toàn xã hội ở địa phương.
84.27%
9. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS giao thông đường bộ ở địa phương.
86.09%
10. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS điện sinh hoạt ở địa phương.
85.73%
11. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS nước sinh hoạt ở địa phương.
85.88%
12. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS an sinh xã hội ở địa phương.
85.91%
13. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS cải cách hành chính ở địa phương.
84.87%
D. Kết quả, tác động của CS
84.77%
77.27%
14. Kinh tế gia đình của ND địa phương tốt hơn.
84.09%
76.14%
15. Kinh tế - xã hội của địa phương tốt hơn.
84.19%
16. Bệnh viện công lập ở địa phương khám chữa bệnh cho ND tốt hơn.
84.48%
17. Trường phổ thông công lập dạy học sinh tốt hơn.
84.34%
18. Trật tự, an toàn xã hội ở địa phương tốt hơn.
85.02%
19. Đường bộ, giao thông ở địa phương tốt hơn.
85.96%
20. Điện sinh hoạt của ND ở địa phương tốt hơn.
85.31%
21. Nước sinh hoạt của ND ở địa phương tốt hơn.
85.09%
22. An sinh xã hội đối với ND ở địa phương tốt hơn.
84.48%
23. CQHCNN, CBCCVC ở địa phương có năng lực và thực thi công vụ tốt hơn.
84.70%
CS đã góp phần giúp cho chất lượng cuộc sống của ND địa phương ngày càng
tốt hơn
78.40%
II. VIỆC CUNG ỨNG DVHCC
84.94%
83.38%
E. Tiếp cận dịch v
85.21%
84.61%
24. BPMC có biển hiệu, hướng dẫn rõ ràng, dễ tìm, dễ thấy.
84.81%
84.76%
25. BPMC có đ ghế ngồi chờ, ghế ngồi giải quyết ng việc và n viết cho ND.
85.48%
26. BPMC trang thiết bị phục vụ ND đầy đủ, chất lượng tốt, giúp giải quyết
công việc dễ dàng hơn.
85.34%
86.41%
Cơ quan cung cấp thông tin về việc giải quyết TTHC theo nhiều hình thức, dễ
tiếp cận, dễ hiểu đối với mọi ND
81.48%
Trụ sở cơ quan tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả sạch sẽ, văn minh
85.79%
G. TTHC
84.68%
80.81%
27. Quy định TTHC được nm yết công khai ti BPMC d thấy, dđc.
84.62%
80.25%
28. Công chức yêu cầu ND nộp hồ sơ TTHC đúng quy định.
84.91%
80.45%
29. Công chức yêu cầu ND đóng phí/lệ phí TTHC đúng theo quy định.
84.12%
80.66%
30. Thời hạn giải quyết TTHC đúng theo quy định.
85.06%
81.89%
H. Công chức trực tiếp giải quyết công việc
85.28%
85.57%
31. Công chức BPMC thái độ giao tiếp lịch sự, tôn trọng ND.
85.75%
87.64%
32. Công chức ở BPMC ớng dẫn hồ sơ dễ hiểu, đầy đủ, giúp ND có thể hoàn
thiện hồ sơ sau một lần hướng dẫn.
84.84%
84.12%
33. Công chức BPMC tuân thủ đúng quy đnh trong giải quyết TTHC.
85.27%
85.38%
160
SIPAS 2023
Công chc cung cấp thông tin, trả lời kịp thời, đầy đủ câu hỏi, ý kiến của ND
84.97%
Công chc tận nh đối với ND trong q trình giải quyết công việc
85.75%
I. Kết quả dịch vụ
85.19%
84.21%
34. Kết quả giải quyết TTHC được trả đúng hẹn.
85.52%
85.79%
35. Kết quả giải quyết TTHC có thông tin đầy đủ, chính xác.
85.13%
84.15%
36. Kết quả giải quyết TTHC đảm bảo tính công bằng.
84.92%
82.68%
K. Việc tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của ND
84.40%
81.68%
37. BPMC bố trí hình thức tiếp nhận phản ánh, kiến nghị dễ dàng.
84.48%
82.30%
38. BPMC tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị đúng quy định.
84.45%
82.30%
39. BPMC thông báo kết quả xử lý phản ánh kiến nghị cho ND kịp thời.
84.27%
80.45%
SỰ PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH NÓI CHUNG
84.90%
80.53%
CH S NHU CẦU, MONG ĐỢI CA TNH ĐỒNG THÁP
Tiêu chí
Năm
2023
Tiêu chí
Năm
2022
Nâng cao tinh thần, thái độ phục vụ của
CBCCVC đối với ND trong giải quyết
công việc cho ND.
31.36%
Nâng cao hơn nữa sự quan tâm của cơ
quan chính quyền đối với nhu cầu,
mong đợi của ND
29.48%
Tăng cường cơ sở vật chất, trang thiết bị
phục vụ giải quyết công việc cho người
ND.
31.31%
Nâng cao hơn nữa chất lượng các CS
quan trọng đối với đời sồng của ND
29.28%
Nâng cao năng lực của CBCCVC trong
giải quyết công việc cho ND.
31.31%
Nâng cao hơn nữa chất lượng cung cấp
thông tin cho ND
28.95%
Nâng cao chất lượng tiếp nhận, giải
quyết ý kiến góp ý, phản ánh, kiến ngh
của ND
30.23%
Nâng cao hơn nữa năng lực của
CBCCVC trong giải quyết công việc
cho ND
27.63%
Tăng cưởng trách nhiệm giải trình của
chính quyền đối với ND.
29.75%
Nâng cao hơn nữa thái độ phục vụ của
CBCCVC đối với ND
26.60%
Tăng cường ứng dụng công nghệ thông
tin, chuyển đổi số trong giải quyết công
việc cho ND.
28.98%
Tăng cường ứng dụng công nghệ thông
tin, chuyển đổi số trong giải quyết công
việc cho ND
25.15%
Nâng cao hiệu lực, hiệu quả hoạt động
của chính quyền địa phương.
28.80%
Nâng cao hơn nữa hiệu lực, hiệu quả
hoạt động của bộ máy cơ quan chính
quyền
24.32%
Mở rộng các cơ hội tham gia giám sát
của ND đối với hoạt động của chính
quyền.
28.49%
Nâng cao hơn nữa chất lượng tiếp nhận,
giải quyết ý kiến góp ý, phản ánh, kiến
nghị của ND
23.92%
Nâng cao tính công khai, minh bạch
trong cung cấp thông tin cho ND.
27.73%
Nâng cao hơn nữa chất lượng DVHCC
(việc giải quyết TTHC).
22.93%
Nâng cao chất lượng cung ứng dịch vụ
công trực tuyến để tạo điều kiện thuận
lợi, dễ dàng cho ND trong thực hiện
dịch vụ công trực tuyến.
27.55%
Nâng cao hơn nữa chất lượng trụ sở,
trang thiết bị phục vụ giải quyết công
việc cho người ND
21.12%
161
SIPAS 2023
CHỈ SỐ NHẬN ĐỊNH, ĐÁNH GIÁ CỦA TỈNH GIA LAI
Tiêu chí
Năm
2023
Năm
2022
Mức độ quan tâm
của ND đối với
các CS của
CQNN.
1. CS phát triển kinh tế ở địa phương.
74.08%
98.09%
2. CS khám, chữa bệnh ở địa phương.
76.04%
99.20%
3. CS giáo dục phổ thông địa phương.
75.32%
99.04%
4. CS nước sinh hoạt ở địa phương.
74.40%
98.24%
5. CS điện sinh hoạt ở địa phương.
75.68%
98.56%
6. CS trật t, an toàn xã hội đa phương.
76.56%
99.20%
7. CS giao thông đường bộ địa pơng.
75.20%
99.04%
8. CS an sinh, xã hội ở địa phương.
77.17%
98.73%
9. CS cải cách nh chính ở đa phương.
75.08%
Kênh thông tin
ND đã sử dụng để
theo dõi các CS.
1. Qua loa phát thanh xã.
21.28%
27.14%
2. Qua họp, sinh hoạt, thông báo tại khu dân cư.
53.03%
61.11%
3. Qua chính quyền, công chức.
12.60%
29.21%
4. Qua người thân, bạn bè.
13.91%
23.17%
5. Qua đài, ti vi, báo chí.
34.70%
64.13%
6. Qua mạng internet.
28.81%
33.97%
7. Qua hình thức khác.
0.16%
0.79%
Mức độ phù hợp
của các hình thức
cung cấp thông tin
về CS.
1. Qua loa phát thanh xã.
70.21%
2. Qua họp, sinh hoạt, thông báo tại khu dân cư.
76.68%
3. Qua chính quyền, công chức.
74.67%
4. Qua người thân, bạn bè.
70.66%
5. Qua đài, ti vi, báo chí.
78.00%
6. Qua mạng internet.
73.85%
2.88%
7. Qua hình thức khác.
70.97%
Sự tham gia góp ý
của ND đối với
CS.
1. Stham gia, nếu được xin ý kiến theo bất khình thức nào.
39.81%
2. Sẽ tham gia, nếu được xin ý kiến theo hình thức gửi
phiếu xin ý kiến đến nhà, cơ quan.
21.84%
3. Sẽ tham gia, nếu được xin ý kiến tại cuộc họp cư dân.
38.51%
4. Stham gia, nếu được xin ý kiến theo hình thức trực tuyến.
5.99%
Suy nghĩ ca ND v
tình trng công chc
phin hà, sách nhiu.
1. Không có công chức nào gây phiền hà, sách nhiễu.
87.34%
98.56%
2. Có một số ng chức y phiền hà, ch nhiễu.
11.36%
0.96%
3. Có nhiều công chức y phin hà, sách nhiễu.
1.30%
0.48%
Suy nghĩ ca ND v
vic đưa tin ngoài quy
đnh cho công chc.
1. Không có ND nào phải đưa tiền ngoài quy định.
87.64%
98.55%
2. Có một số ND phải đưa tiền ngoài quy định.
10.57%
0.96%
3. Có nhiều ND phải đưa tiền ngoài quy định.
1.79%
0.48%
Mức độ phù hợp
của các hình thức
giải quyết TTHC.
1. Hình thức trực tiếp.
76.27%
84.16%
2. Hình thức trực tuyến toàn trình.
70.79%
1.28%
3. Hình thức trực tuyến một phần.
72.51%
14.56%
Trải nghiệm của
ND về việc giải
quyết công việc
với cơ quan chính
quyền.
1. Có người thân đang/đã đi học phthông 3 năm trở lại đây.
61.92%
88.24%
2. Bản thân/ người thân đã khám, chữa bệnh tại bệnh viện,
phòng khám đa khoa tuyến tỉnh, huyện, xã.
89.46%
88.64%
3. Đã giải quyết TTHC tại TTPVHC của tỉnh, thành phố.
51.04%
70.29%
4. Đã giải quyết TTHC tại BPMC của huyn, quận.
69.82%
5. Đã giải quyết TTHC tại BPMC của xã, phường.
80.32%
6. Đã hỏi chính quyền, công chức về CS, TTHC.
63.06%
7. Đã nêu ý kiến đánh giá vi chính quyn v kết qu thc hin
CS, kết qu gii quyết TTHC.
47.83%
8. Đã nêu ý kiến phản ánh, kiến nghị với chính quyền về
CS, TTHC.
42.86%
162
SIPAS 2023
CH S HÀI LÒNG CỦA TỈNH GIA LAI
Tiêu chí
Năm
2023
Năm
2022
I. VIỆC XÂY DỰNG, TỔ CHỨC THỰC HIỆN CS
83.51%
82.60%
A. Trách nhiệm giải trình của chính quyền về CS
83.26%
82.31%
1. Chính quyền cung cấp, giải thích tng tin CS theo nhiều nh thức, dễ tìm, dễ thấy.
82.73%
81.12%
2. Chính quyền cung cấp thông tin CS đầy đủ, dễ hiểu ND.
83.78%
83.50%
B. Sự tham gia của ND o quá trình xây dựng, tổ chức thực hiện CS
82.95%
83.39%
3. Chính quyền tổ chức nhiều hình thức để ND dễ dàng tham gia ý kiến y dựng CS.
82.83%
83.79%
4. Chính quyền tổ chức nhiều hình thức để ND ddàng phn hồi ý kiến đánh giá
nh hình triển khai và kết quả, tác động của CS đa phương.
83.08%
82.99%
C. Chất lượng tổ chức thực hiện CS (năm 2023)
83.49%
82.15%
C. Chất lượng CS (năm 2022)
5. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS phát triển kinh tế ở địa phương
83.08%
6. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS khám chữa bệnh ở địa phương
83.65%
7. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS giáo dục phổ thông ở địa phương.
82.89%
8. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS trật tự, an toàn xã hội ở địa phương.
83.78%
9. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS giao thông đường bộ ở địa phương.
83.05%
10. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS điện sinh hoạt ở địa phương.
83.11%
11. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS nước sinh hoạt ở địa phương.
83.81%
12. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS an sinh xã hội ở địa phương.
84.79%
13. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS cải cách hành chính ở địa phương.
83.27%
D. Kết quả, tác động của CS
83.70%
82.55%
14. Kinh tế gia đình của ND địa phương tốt hơn.
83.30%
82.39%
15. Kinh tế - xã hội của địa phương tốt hơn.
83.24%
16. Bệnh viện công lập ở địa phương khám chữa bệnh cho ND tốt hơn.
83.02%
17. Trường phổ thông công lập dạy học sinh tốt hơn.
83.24%
18. Trật tự, an toàn xã hội ở địa phương tốt hơn.
83.91%
19. Đường bộ, giao thông ở địa phương tốt hơn.
83.65%
20. Điện sinh hoạt của ND ở địa phương tốt hơn.
83.94%
21. Nước sinh hoạt của ND ở địa phương tốt hơn.
83.78%
22. An sinh xã hội đối với ND ở địa phương tốt hơn.
84.86%
23. CQHCNN, CBCCVC ở địa phương có năng lực và thực thi công vụ tốt hơn.
84.06%
CS đã góp phần giúp cho chất lượng cuộc sống của ND địa phương ngày càng
tốt hơn
82.70%
II. VIỆC CUNG ỨNG DVHCC
84.32%
82.44%
E. Tiếp cận dịch v
84.19%
83.99%
24. BPMC có biển hiệu, hướng dẫn rõ ràng, dễ tìm, dễ thấy.
84.13%
83.63%
25. BPMC có đ ghế ngồi chờ, ghế ngồi giải quyết ng việc và n viết cho ND.
84.38%
26. BPMC trang thiết bị phục vụ ND đầy đủ, chất lượng tốt, giúp giải quyết
công việc dễ dàng hơn.
84.06%
83.95%
Cơ quan cung cấp thông tin về việc giải quyết TTHC theo nhiều hình thức, dễ
tiếp cận, dễ hiểu đối với mọi ND
83.97%
Trụ sở cơ quan tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả sạch sẽ, văn minh
84.40%
G. TTHC
84.09%
84.04%
27. Quy định TTHC được nm yết công khai ti BPMC d thấy, dđc.
83.68%
85.26%
28. Công chức yêu cầu ND nộp hồ sơ TTHC đúng quy định.
84.63%
83.76%
29. Công chức yêu cầu ND đóng phí/lệ phí TTHC đúng theo quy định.
84.16%
83.63%
30. Thời hạn giải quyết TTHC đúng theo quy định.
83.87%
83.50%
H. Công chức trực tiếp giải quyết công việc
84.90%
85.39%
31. Công chức BPMC thái độ giao tiếp lịch sự, tôn trọng ND.
85.65%
85.72%
32. Công chức ở BPMC ớng dẫn hồ sơ dễ hiểu, đầy đủ, giúp ND có thể hoàn
thiện hồ sơ sau một lần hướng dẫn.
84.63%
85.38%
33. Công chức BPMC tuân thủ đúng quy đnh trong giải quyết TTHC.
84.41%
85.72%
163
SIPAS 2023
Công chc cung cấp thông tin, trả lời kịp thời, đầy đủ câu hỏi, ý kiến của ND
85.54%
Công chc tận nh đối với ND trong q trình giải quyết công việc
84.61%
I. Kết quả dịch vụ
84.20%
80.90%
34. Kết quả giải quyết TTHC được trả đúng hẹn.
83.75%
81.12%
35. Kết quả giải quyết TTHC có thông tin đầy đủ, chính xác.
84.44%
82.07%
36. Kết quả giải quyết TTHC đảm bảo tính công bằng.
84.41%
79.50%
K. Việc tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của ND
84.30%
77.89%
37. BPMC bố trí hình thức tiếp nhận phản ánh, kiến nghị dễ dàng.
84.35%
79.53%
38. BPMC tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị đúng quy định.
84.51%
77.78%
39. BPMC thông báo kết quả xử lý phản ánh kiến nghị cho ND kịp thời.
84.03%
76.35%
SỰ PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH NÓI CHUNG
83.84%
82.52%
CH S NHU CẦU, MONG ĐỢI CA TNH GIA LAI
Tiêu chí
Năm
2023
Tiêu chí
Năm
2022
Nâng cao tinh thần, thái độ phục vụ của
CBCCVC đối với ND trong giải quyết
công việc cho ND.
37.94%
Nâng cao hơn nữa sự quan tâm của cơ
quan chính quyền đối với nhu cầu,
mong đợi của ND
38.18%
Nâng cao năng lực của CBCCVC trong
giải quyết công việc cho ND.
37.62%
Nâng cao hơn nữa chất lượng các CS
quan trọng đối với đời sồng của ND
37.58%
Nâng cao hiệu lực, hiệu quả hoạt động
của chính quyền địa phương.
34.78%
Nâng cao hơn nữa năng lực của
CBCCVC trong giải quyết công việc
cho ND
35.46%
Tăng cường cơ sở vật chất, trang thiết bị
phục vụ giải quyết công việc cho người
ND.
34.30%
Nâng cao hơn nữa chất lượng DVHCC
(việc giải quyết TTHC).
34.93%
Tăng cường ứng dụng công nghệ thông
tin, chuyển đổi số trong giải quyết công
việc cho ND.
33.01%
Nâng cao hơn nữa hiệu lực, hiệu quả
hoạt động của bộ máy cơ quan chính
quyền
34.87%
Mở rộng các cơ hội tham gia giám sát
của ND đối với hoạt động của chính
quyền.
32.20%
Nâng cao hơn nữa thái độ phục vụ của
CBCCVC đối với ND
34.71%
Nâng cao tính công khai, minh bạch
trong cung cấp thông tin cho ND.
31.83%
Tăng cường ứng dụng công nghệ thông
tin, chuyển đổi số trong giải quyết công
việc cho ND
34.39%
Nâng cao chất lượng cung ứng dịch vụ
công trực tuyến để tạo điều kiện thuận
lợi, dễ dàng cho ND trong thực hiện
dịch vụ công trực tuyến.
31.83%
Nâng cao hơn nữa chất lượng cung cấp
thông tin cho ND
33.61%
Nâng cao chất lượng tiếp nhận, giải
quyết ý kiến góp ý, phản ánh, kiến ngh
của ND
31.03%
Nâng cao hơn nữa chất lượng tiếp nhận,
giải quyết ý kiến góp ý, phản ánh, kiến
nghị của ND
33.44%
Tăng cưởng trách nhiệm giải trình của
chính quyền đối với ND.
27.14%
Nâng cao hơn nữa chất lượng trụ sở,
trang thiết bị phục vụ giải quyết công
việc cho người ND
31.85%
164
SIPAS 2023
CHỈ SỐ NHẬN ĐỊNH, ĐÁNH GIÁ CỦA TỈNH HÀ GIANG
Tiêu chí
Năm
2023
Năm
2022
Mức độ quan tâm
của ND đối với
các CS của
CQNN.
1. CS phát triển kinh tế ở địa phương.
90.53%
98.56%
2. CS khám, chữa bệnh ở địa phương.
92.74%
99.38%
3. CS giáo dục phổ thông địa phương.
91.80%
98.36%
4. CS nước sinh hoạt ở địa phương.
90.86%
95.89%
5. CS điện sinh hoạt ở địa phương.
91.71%
99.38%
6. CS trật t, an toàn xã hội đa phương.
91.08%
99.38%
7. CS giao thông đường bộ địa pơng.
90.64%
97.54%
8. CS an sinh, xã hội ở địa phương.
90.99%
97.95%
9. CS cải cách nh chính ở đa phương.
89.20%
Kênh thông tin
ND đã sử dụng để
theo dõi các CS.
1. Qua loa phát thanh xã.
67.20%
29.16%
2. Qua họp, sinh hoạt, thông báo tại khu dân cư.
90.14%
56.88%
3. Qua chính quyền, công chức.
84.77%
21.15%
4. Qua người thân, bạn bè.
68.64%
23.41%
5. Qua đài, ti vi, báo chí.
72.76%
65.71%
6. Qua mạng internet.
63.08%
59.55%
7. Qua hình thức khác.
0.54%
0.21%
Mức độ phù hợp
của các hình thức
cung cấp thông tin
về CS.
1. Qua loa phát thanh xã.
88.29%
2. Qua họp, sinh hoạt, thông báo tại khu dân cư.
90.89%
3. Qua chính quyền, công chức.
88.13%
4. Qua người thân, bạn bè.
86.96%
5. Qua đài, ti vi, báo chí.
90.37%
6. Qua mạng internet.
88.66%
13.37%
7. Qua hình thức khác.
84.66%
Sự tham gia góp ý
của ND đối với
CS.
1. Stham gia, nếu được xin ý kiến theo bất khình thức nào.
45.34%
2. Sẽ tham gia, nếu được xin ý kiến theo hình thức gửi
phiếu xin ý kiến đến nhà, cơ quan.
6.40%
3. Sẽ tham gia, nếu được xin ý kiến tại cuộc họp cư dân.
47.71%
4. Stham gia, nếu được xin ý kiến theo hình thức trực tuyến.
1.65%
Suy nghĩ ca ND v
tình trng công chc
phin hà, sách nhiu.
1. Không có công chức nào gây phiền hà, sách nhiễu.
97.66%
91.98%
2. Có một số ng chức y phiền hà, ch nhiễu.
1.98%
7.20%
3. Có nhiều công chức y phin hà, sách nhiễu.
0.36%
0.82%
Suy nghĩ ca ND v
vic đưa tin ngoài quy
đnh cho công chc.
1. Không có ND nào phải đưa tiền ngoài quy định.
98.02%
92.53%
2. Có một số ND phải đưa tiền ngoài quy định.
1.62%
7.05%
3. Có nhiều ND phải đưa tiền ngoài quy định.
0.36%
0.41%
Mức độ phù hợp
của các hình thức
giải quyết TTHC.
1. Hình thức trực tiếp.
86.09%
47.12%
2. Hình thức trực tuyến toàn trình.
87.14%
13.79%
3. Hình thức trực tuyến một phần.
85.57%
39.09%
Trải nghiệm của
ND về việc giải
quyết công việc
với cơ quan chính
quyền.
1. Có người thân đang/đã đi học phthông 3 năm trở lại đây.
67.32%
91.99%
2. Bản thân/ người thân đã khám, chữa bệnh tại bệnh viện,
phòng khám đa khoa tuyến tỉnh, huyện, xã.
88.53%
94.87%
3. Đã giải quyết TTHC tại TTPVHC của tỉnh, thành phố.
52.15%
80.08%
4. Đã giải quyết TTHC tại BPMC của huyn, quận.
51.08%
5. Đã giải quyết TTHC tại BPMC của xã, phường.
76.34%
6. Đã hỏi chính quyền, công chức về CS, TTHC.
41.58%
7. Đã nêu ý kiến đánh giá vi chính quyn v kết qu thc hin
CS, kết qu gii quyết TTHC.
22.94%
8. Đã nêu ý kiến phản ánh, kiến nghị với chính quyền về
CS, TTHC.
20.14%
165
SIPAS 2023
CH S HÀI LÒNG CỦA TỈNH HÀ GIANG
Tiêu chí
Năm
2023
Năm
2022
I. VIỆC XÂY DỰNG, TỔ CHỨC THỰC HIỆN CS
82.29%
80.23%
A. Trách nhiệm giải trình của chính quyền về CS
81.00%
77.32%
1. Chính quyền cung cấp, giải thích tng tin CS theo nhiều nh thức, dễ tìm, dễ thấy.
80.25%
76.70%
2. Chính quyền cung cấp thông tin CS đầy đủ, dễ hiểu ND.
81.76%
77.93%
B. Sự tham gia của ND o quá trình xây dựng, tổ chức thực hiện CS
82.30%
77.52%
3. Chính quyền tổ chức nhiều hình thức để ND dễ dàng tham gia ý kiến y dựng CS.
82.51%
76.70%
4. Chính quyền tổ chức nhiều hình thức để ND ddàng phn hồi ý kiến đánh giá
nh hình triển khai và kết quả, tác động của CS đa phương.
82.08%
78.34%
C. Chất lượng tổ chức thực hiện CS (năm 2023)
82.52%
83.66%
C. Chất lượng CS (năm 2022)
5. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS phát triển kinh tế ở địa phương
82.29%
6. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS khám chữa bệnh ở địa phương
82.80%
7. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS giáo dục phổ thông ở địa phương.
82.94%
8. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS trật tự, an toàn xã hội ở địa phương.
82.97%
9. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS giao thông đường bộ ở địa phương.
81.90%
10. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS điện sinh hoạt ở địa phương.
82.26%
11. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS nước sinh hoạt ở địa phương.
82.47%
12. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS an sinh xã hội ở địa phương.
82.80%
13. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS cải cách hành chính ở địa phương.
82.26%
D. Kết quả, tác động của CS
82.34%
82.43%
14. Kinh tế gia đình của ND địa phương tốt hơn.
82.19%
82.45%
15. Kinh tế - xã hội của địa phương tốt hơn.
82.01%
16. Bệnh viện công lập ở địa phương khám chữa bệnh cho ND tốt hơn.
82.54%
17. Trường phổ thông công lập dạy học sinh tốt hơn.
82.15%
18. Trật tự, an toàn xã hội ở địa phương tốt hơn.
82.62%
19. Đường bộ, giao thông ở địa phương tốt hơn.
82.33%
20. Điện sinh hoạt của ND ở địa phương tốt hơn.
82.40%
21. Nước sinh hoạt của ND ở địa phương tốt hơn.
82.47%
22. An sinh xã hội đối với ND ở địa phương tốt hơn.
82.47%
23. CQHCNN, CBCCVC ở địa phương có năng lực và thực thi công vụ tốt hơn.
82.26%
CS đã góp phần giúp cho chất lượng cuộc sống của ND địa phương ngày càng
tốt hơn
82.41%
II. VIỆC CUNG ỨNG DVHCC
82.41%
77.89%
E. Tiếp cận dịch v
82.29%
78.60%
24. BPMC có biển hiệu, hướng dẫn rõ ràng, dễ tìm, dễ thấy.
81.94%
79.99%
25. BPMC có đ ghế ngồi chờ, ghế ngồi giải quyết ng việc và n viết cho ND.
82.51%
26. BPMC trang thiết bị phục vụ ND đầy đủ, chất lượng tốt, giúp giải quyết
công việc dễ dàng hơn.
82.44%
78.14%
Cơ quan cung cấp thông tin về việc giải quyết TTHC theo nhiều hình thức, dễ
tiếp cận, dễ hiểu đối với mọi ND
77.32%
Trụ sở cơ quan tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả sạch sẽ, văn minh
78.96%
G. TTHC
82.68%
78.70%
27. Quy định TTHC được nm yết công khai ti BPMC d thấy, dđc.
82.87%
78.96%
28. Công chức yêu cầu ND nộp hồ sơ TTHC đúng quy định.
82.72%
79.16%
29. Công chức yêu cầu ND đóng phí/lệ phí TTHC đúng theo quy định.
82.72%
77.93%
30. Thời hạn giải quyết TTHC đúng theo quy định.
82.40%
78.75%
H. Công chức trực tiếp giải quyết công việc
82.28%
76.36%
31. Công chức BPMC thái độ giao tiếp lịch sự, tôn trọng ND.
82.08%
76.50%
32. Công chức ở BPMC ớng dẫn hồ sơ dễ hiểu, đầy đủ, giúp ND có thể hoàn
thiện hồ sơ sau một lần hướng dẫn.
82.19%
76.29%
33. Công chức BPMC tuân thủ đúng quy đnh trong giải quyết TTHC.
82.58%
76.65%
166
SIPAS 2023
Công chc cung cấp thông tin, trả lời kịp thời, đầy đủ câu hỏi, ý kiến của ND
76.29%
Công chc tận nh đối với ND trong q trình giải quyết công việc
76.08%
I. Kết quả dịch vụ
82.50%
79.10%
34. Kết quả giải quyết TTHC được trả đúng hẹn.
82.76%
79.58%
35. Kết quả giải quyết TTHC có thông tin đầy đủ, chính xác.
82.87%
79.99%
36. Kết quả giải quyết TTHC đảm bảo tính công bằng.
81.86%
77.73%
K. Việc tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của ND
82.19%
76.70%
37. BPMC bố trí hình thức tiếp nhận phản ánh, kiến nghị dễ dàng.
82.26%
76.50%
38. BPMC tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị đúng quy định.
82.37%
77.11%
39. BPMC thông báo kết quả xử lý phản ánh kiến nghị cho ND kịp thời.
81.94%
76.50%
SỰ PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH NÓI CHUNG
82.34%
79.06%
CH S NHU CẦU, MONG ĐỢI CA TNH HÀ GIANG
Tiêu chí
Năm
2023
Tiêu chí
Năm
2022
Nâng cao chất lượng tiếp nhận, giải
quyết ý kiến góp ý, phản ánh, kiến ngh
của ND
80.94%
Tăng cường ứng dụng công nghệ thông
tin, chuyển đổi số trong giải quyết công
việc cho ND
41.89%
Nâng cao chất lượng cung ứng dịch vụ
công trực tuyến để tạo điều kiện thuận
lợi, dễ dàng cho ND trong thực hiện
dịch vụ công trực tuyến.
80.29%
Nâng cao hơn nữa chất lượng DVHCC
(việc giải quyết TTHC).
37.78%
Nâng cao hiệu lực, hiệu quả hoạt động
của chính quyền địa phương.
80.25%
Nâng cao hơn nữa sự quan tâm của cơ
quan chính quyền đối với nhu cầu,
mong đợi của ND
36.76%
Nâng cao năng lực của CBCCVC trong
giải quyết công việc cho ND.
79.75%
Nâng cao hơn nữa chất lượng cung cấp
thông tin cho ND
34.70%
Nâng cao tinh thần, thái độ phục vụ của
CBCCVC đối với ND trong giải quyết
công việc cho ND.
79.75%
Nâng cao hơn nữa chất lượng các CS
quan trọng đối với đời sồng của ND
34.50%
Tăng cường ứng dụng công nghệ thông
tin, chuyển đổi số trong giải quyết công
việc cho ND.
78.85%
Nâng cao hơn nữa chất lượng tiếp nhận,
giải quyết ý kiến góp ý, phản ánh, kiến
nghị của ND
33.47%
Mở rộng các cơ hội tham gia giám sát
của ND đối với hoạt động của chính
quyền.
77.56%
Nâng cao hơn nữa hiệu lực, hiệu quả
hoạt động của bộ máy cơ quan chính
quyền
33.26%
Tăng cường cơ sở vật chất, trang thiết bị
phục vụ giải quyết công việc cho người
ND.
76.70%
Nâng cao hơn nữa năng lực của
CBCCVC trong giải quyết công việc
cho ND
33.13%
Nâng cao tính công khai, minh bạch
trong cung cấp thông tin cho ND.
75.09%
Nâng cao hơn nữa thái độ phục vụ của
CBCCVC đối với ND
32.24%
Tăng cưởng trách nhiệm giải trình của
chính quyền đối với ND.
73.56%
Nâng cao hơn nữa chất lượng trụ sở,
trang thiết bị phục vụ giải quyết công
việc cho người ND
30.18%
167
SIPAS 2023
CHỈ SỐ NHẬN ĐỊNH, ĐÁNH GIÁ CỦA TỈNH HÀ NAM
Tiêu chí
Năm
2023
Năm
2022
Mức độ quan tâm
của ND đối với
các CS của
CQNN.
1. CS phát triển kinh tế ở địa phương.
72.34%
94.03%
2. CS khám, chữa bệnh ở địa phương.
74.50%
96.91%
3. CS giáo dục phổ thông địa phương.
73.42%
92.39%
4. CS nước sinh hoạt ở địa phương.
74.68%
96.91%
5. CS điện sinh hoạt ở địa phương.
75.27%
96.71%
6. CS trật t, an toàn xã hội đa phương.
75.45%
96.91%
7. CS giao thông đường bộ địa pơng.
74.23%
96.30%
8. CS an sinh, xã hội ở địa phương.
74.46%
96.30%
9. CS cải cách nh chính ở đa phương.
73.47%
Kênh thông tin
ND đã sử dụng để
theo dõi các CS.
1. Qua loa phát thanh xã.
57.76%
53.93%
2. Qua họp, sinh hoạt, thông báo tại khu dân cư.
21.66%
24.38%
3. Qua chính quyền, công chức.
5.42%
11.98%
4. Qua người thân, bạn bè.
6.50%
12.81%
5. Qua đài, ti vi, báo chí.
28.70%
57.02%
6. Qua mạng internet.
15.52%
25.41%
7. Qua hình thức khác.
0.00%
0.21%
Mức độ phù hợp
của các hình thức
cung cấp thông tin
về CS.
1. Qua loa phát thanh xã.
73.33%
2. Qua họp, sinh hoạt, thông báo tại khu dân cư.
72.34%
3. Qua chính quyền, công chức.
71.12%
4. Qua người thân, bạn bè.
70.17%
5. Qua đài, ti vi, báo chí.
75.59%
6. Qua mạng internet.
74.10%
6.61%
7. Qua hình thức khác.
70.47%
Sự tham gia góp ý
của ND đối với
CS.
1. Stham gia, nếu được xin ý kiến theo bất khình thức nào.
34.59%
2. Sẽ tham gia, nếu được xin ý kiến theo hình thức gửi
phiếu xin ý kiến đến nhà, cơ quan.
16.22%
3. Sẽ tham gia, nếu được xin ý kiến tại cuộc họp cư dân.
43.24%
4. Stham gia, nếu được xin ý kiến theo hình thức trực tuyến.
8.29%
Suy nghĩ ca ND v
tình trng công chc
phin hà, sách nhiu.
1. Không có công chức nào gây phiền hà, sách nhiễu.
92.97%
84.06%
2. Có một số ng chức y phiền hà, ch nhiễu.
5.59%
14.70%
3. Có nhiều công chức y phin hà, sách nhiễu.
1.44%
1.24%
Suy nghĩ ca ND v
vic đưa tin ngoài quy
đnh cho công chc.
1. Không có ND nào phải đưa tiền ngoài quy định.
92.97%
87.27%
2. Có một số ND phải đưa tiền ngoài quy định.
6.13%
10.65%
3. Có nhiều ND phải đưa tiền ngoài quy định.
0.90%
2.09%
Mức độ phù hợp
của các hình thức
giải quyết TTHC.
1. Hình thức trực tiếp.
73.87%
55.58%
2. Hình thức trực tuyến toàn trình.
70.23%
4.96%
3. Hình thức trực tuyến một phần.
70.80%
39.46%
Trải nghiệm của
ND về việc giải
quyết công việc
với cơ quan chính
quyền.
1. Có người thân đang/đã đi học phthông 3 năm trở lại đây.
56.96%
89.26%
2. Bản thân/ người thân đã khám, chữa bệnh tại bệnh viện,
phòng khám đa khoa tuyến tỉnh, huyện, xã.
77.98%
93.62%
3. Đã giải quyết TTHC tại TTPVHC của tỉnh, thành phố.
41.80%
74.02%
4. Đã giải quyết TTHC tại BPMC của huyn, quận.
52.17%
5. Đã giải quyết TTHC tại BPMC của xã, phường.
83.42%
6. Đã hỏi chính quyền, công chức về CS, TTHC.
65.52%
7. Đã nêu ý kiến đánh giá vi chính quyn v kết qu thc hin
CS, kết qu gii quyết TTHC.
35.38%
8. Đã nêu ý kiến phản ánh, kiến nghị với chính quyền về
CS, TTHC.
29.19%
168
SIPAS 2023
CH S HÀI LÒNG CỦA TỈNH HÀ NAM
Tiêu chí
Năm
2023
Năm
2022
I. VIỆC XÂY DỰNG, TỔ CHỨC THỰC HIỆN CS
82.42%
80.23%
A. Trách nhiệm giải trình của chính quyền về CS
81.89%
81.19%
1. Chính quyền cung cấp, giải thích tng tin CS theo nhiều nh thức, dễ tìm, dễ thấy.
81.91%
81.08%
2. Chính quyền cung cấp thông tin CS đầy đủ, dễ hiểu ND.
81.87%
81.29%
B. Sự tham gia của ND o quá trình xây dựng, tổ chức thực hiện CS
81.59%
79.33%
3. Chính quyền tổ chức nhiều hình thức để ND dễ dàng tham gia ý kiến y dựng CS.
81.48%
80.26%
4. Chính quyền tổ chức nhiều hình thức để ND ddàng phn hồi ý kiến đánh giá
nh hình triển khai và kết quả, tác động của CS đa phương.
81.69%
78.40%
C. Chất lượng tổ chức thực hiện CS (năm 2023)
82.69%
79.94%
C. Chất lượng CS (năm 2022)
5. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS phát triển kinh tế ở địa phương
82.41%
6. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS khám chữa bệnh ở địa phương
82.63%
7. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS giáo dục phổ thông ở địa phương.
83.14%
8. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS trật tự, an toàn xã hội ở địa phương.
83.03%
9. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS giao thông đường bộ ở địa phương.
82.99%
10. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS điện sinh hoạt ở địa phương.
83.17%
11. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS nước sinh hoạt ở địa phương.
82.20%
12. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS an sinh xã hội ở địa phương.
82.41%
13. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS cải cách hành chính ở địa phương.
82.20%
D. Kết quả, tác động của CS
82.45%
80.46%
14. Kinh tế gia đình của ND địa phương tốt hơn.
82.20%
79.43%
15. Kinh tế - xã hội của địa phương tốt hơn.
82.02%
16. Bệnh viện công lập ở địa phương khám chữa bệnh cho ND tốt hơn.
81.98%
17. Trường phổ thông công lập dạy học sinh tốt hơn.
82.27%
18. Trật tự, an toàn xã hội ở địa phương tốt hơn.
82.78%
19. Đường bộ, giao thông ở địa phương tốt hơn.
82.92%
20. Điện sinh hoạt của ND ở địa phương tốt hơn.
83.35%
21. Nước sinh hoạt của ND ở địa phương tốt hơn.
82.24%
22. An sinh xã hội đối với ND ở địa phương tốt hơn.
82.53%
23. CQHCNN, CBCCVC ở địa phương có năng lực và thực thi công vụ tốt hơn.
82.23%
CS đã góp phần giúp cho chất lượng cuộc sống của ND địa phương ngày càng
tốt hơn
81.49%
II. VIỆC CUNG ỨNG DVHCC
82.50%
85.23%
E. Tiếp cận dịch v
82.53%
85.28%
24. BPMC có biển hiệu, hướng dẫn rõ ràng, dễ tìm, dễ thấy.
82.34%
86.02%
25. BPMC có đ ghế ngồi chờ, ghế ngồi giải quyết ng việc và n viết cho ND.
82.77%
26. BPMC trang thiết bị phục vụ ND đầy đủ, chất lượng tốt, giúp giải quyết
công việc dễ dàng hơn.
82.49%
85.19%
Cơ quan cung cấp thông tin về việc giải quyết TTHC theo nhiều hình thức, dễ
tiếp cận, dễ hiểu đối với mọi ND
81.49%
Trụ sở cơ quan tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả sạch sẽ, văn minh
88.43%
G. TTHC
82.91%
85.76%
27. Quy định TTHC được nm yết công khai ti BPMC d thấy, dđc.
83.18%
87.66%
28. Công chức yêu cầu ND nộp hồ sơ TTHC đúng quy định.
82.77%
84.51%
29. Công chức yêu cầu ND đóng phí/lệ phí TTHC đúng theo quy định.
82.90%
86.37%
30. Thời hạn giải quyết TTHC đúng theo quy định.
82.78%
84.51%
H. Công chức trực tiếp giải quyết công việc
82.35%
85.15%
31. Công chức BPMC thái độ giao tiếp lịch sự, tôn trọng ND.
82.63%
85.40%
32. Công chức ở BPMC ớng dẫn hồ sơ dễ hiểu, đầy đủ, giúp ND có thể hoàn
thiện hồ sơ sau một lần hướng dẫn.
82.49%
85.19%
33. Công chức BPMC tuân thủ đúng quy đnh trong giải quyết TTHC.
81.95%
85.61%
169
SIPAS 2023
Công chc cung cấp thông tin, trả lời kịp thời, đầy đủ câu hỏi, ý kiến của ND
84.99%
Công chc tận nh đối với ND trong q trình giải quyết công việc
84.58%
I. Kết quả dịch vụ
82.58%
86.50%
34. Kết quả giải quyết TTHC được trả đúng hẹn.
82.56%
86.02%
35. Kết quả giải quyết TTHC có thông tin đầy đủ, chính xác.
82.70%
87.87%
36. Kết quả giải quyết TTHC đảm bảo tính công bằng.
82.49%
85.61%
K. Việc tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của ND
82.01%
83.48%
37. BPMC bố trí hình thức tiếp nhận phản ánh, kiến nghị dễ dàng.
81.98%
80.67%
38. BPMC tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị đúng quy định.
82.16%
86.02%
39. BPMC thông báo kết quả xử lý phản ánh kiến nghị cho ND kịp thời.
81.87%
83.75%
SỰ PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH NÓI CHUNG
82.45%
82.73%
CH S NHU CẦU, MONG ĐỢI CA TNH HÀ NAM
Tiêu chí
Năm
2023
Tiêu chí
Năm
2022
Nâng cao năng lực của CBCCVC trong
giải quyết công việc cho ND.
33.75%
Nâng cao hơn nữa chất lượng cung cấp
thông tin cho ND
39.18%
Tăng cường cơ sở vật chất, trang thiết bị
phục vụ giải quyết công việc cho người
ND.
33.03%
Nâng cao hơn nữa chất lượng trụ sở,
trang thiết bị phục vụ giải quyết công
việc cho người ND
36.85%
Nâng cao tinh thần, thái độ phục vụ của
CBCCVC đối với ND trong giải quyết
công việc cho ND.
32.61%
Nâng cao hơn nữa năng lực của
CBCCVC trong giải quyết công việc
cho ND
40.29%
Nâng cao chất lượng tiếp nhận, giải
quyết ý kiến góp ý, phản ánh, kiến ngh
của ND
32.61%
Nâng cao hơn nữa thái độ phục vụ của
CBCCVC đối với ND
40.29%
Tăng cường ứng dụng công nghệ thông
tin, chuyển đổi số trong giải quyết công
việc cho ND.
31.35%
Tăng cường ứng dụng công nghệ thông
tin, chuyển đổi số trong giải quyết công
việc cho ND
39.67%
Nâng cao hiệu lực, hiệu quả hoạt động
của chính quyền địa phương.
31.23%
Nâng cao hơn nữa sự quan tâm của cơ
quan chính quyền đối với nhu cầu,
mong đợi của ND
44.28%
Nâng cao chất lượng cung ứng dịch vụ
công trực tuyến để tạo điều kiện thuận
lợi, dễ dàng cho ND trong thực hiện
dịch vụ công trực tuyến.
29.19%
Nâng cao hơn nữa chất lượng tiếp nhận,
giải quyết ý kiến góp ý, phản ánh, kiến
nghị của ND
39.67%
Mở rộng các cơ hội tham gia giám sát
của ND đối với hoạt động của chính
quyền.
28.70%
Nâng cao hơn nữa hiệu lực, hiệu quả
hoạt động của bộ máy cơ quan chính
quyền
38.64%
Tăng cưởng trách nhiệm giải trình của
chính quyền đối với ND.
28.34%
Nâng cao hơn nữa chất lượng các CS
quan trọng đối với đời sồng của ND
42.56%
Nâng cao tính công khai, minh bạch
trong cung cấp thông tin cho ND.
26.49%
Nâng cao hơn nữa chất lượng DVHCC
(việc giải quyết TTHC).
37.81%
170
SIPAS 2023
CHỈ SỐ NHẬN ĐỊNH, ĐÁNH GIÁ CỦA THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Tiêu chí
Năm
2023
Năm
2022
Mức độ quan tâm
của ND đối với
các CS của
CQNN.
1. CS phát triển kinh tế ở địa phương.
78.96%
97.11%
2. CS khám, chữa bệnh ở địa phương.
82.71%
99.47%
3. CS giáo dục phổ thông địa phương.
82.27%
98.29%
4. CS nước sinh hoạt ở địa phương.
83.55%
99.16%
5. CS điện sinh hoạt ở địa phương.
85.48%
99.35%
6. CS trật t, an toàn xã hội đa phương.
84.83%
98.10%
7. CS giao thông đường bộ địa pơng.
82.24%
97.18%
8. CS an sinh, xã hội ở địa phương.
83.40%
98.74%
9. CS cải cách nh chính ở đa phương.
81.73%
Kênh thông tin
ND đã sử dụng để
theo dõi các CS.
1. Qua loa phát thanh xã.
51.53%
43.94%
2. Qua họp, sinh hoạt, thông báo tại khu dân cư.
57.07%
38.57%
3. Qua chính quyền, công chức.
21.74%
16.04%
4. Qua người thân, bạn bè.
23.18%
19.25%
5. Qua đài, ti vi, báo chí.
61.84%
70.08%
6. Qua mạng internet.
49.25%
41.50%
7. Qua hình thức khác.
0.33%
8.99%
Mức độ phù hợp
của các hình thức
cung cấp thông tin
về CS.
1. Qua loa phát thanh xã.
75.26%
2. Qua họp, sinh hoạt, thông báo tại khu dân cư.
81.42%
3. Qua chính quyền, công chức.
78.36%
4. Qua người thân, bạn bè.
75.12%
5. Qua đài, ti vi, báo chí.
85.22%
6. Qua mạng internet.
83.23%
4.69%
7. Qua hình thức khác.
75.31%
Sự tham gia góp ý
của ND đối với
CS.
1. Stham gia, nếu được xin ý kiến theo bất khình thức nào.
42.96%
2. Sẽ tham gia, nếu được xin ý kiến theo hình thức gửi
phiếu xin ý kiến đến nhà, cơ quan.
21.26%
3. Sẽ tham gia, nếu được xin ý kiến tại cuộc họp cư dân.
34.50%
4. Stham gia, nếu được xin ý kiến theo hình thức trực tuyến.
9.07%
Suy nghĩ ca ND v
tình trng công chc
phin hà, sách nhiu.
1. Không có công chức nào gây phiền hà, sách nhiễu.
88.62%
94.55%
2. Có một số ng chức y phiền hà, ch nhiễu.
10.27%
4.88%
3. Có nhiều công chức y phin hà, sách nhiễu.
1.11%
0.57%
Suy nghĩ ca ND v
vic đưa tin ngoài quy
đnh cho công chc.
1. Không có ND nào phải đưa tiền ngoài quy định.
89.73%
94.70%
2. Có một số ND phải đưa tiền ngoài quy định.
8.61%
4.61%
3. Có nhiều ND phải đưa tiền ngoài quy định.
1.67%
0.69%
Mức độ phù hợp
của các hình thức
giải quyết TTHC.
1. Hình thức trực tiếp.
79.91%
42.10%
2. Hình thức trực tuyến toàn trình.
79.35%
11.58%
3. Hình thức trực tuyến một phần.
80.17%
46.32%
Trải nghiệm của
ND về việc giải
quyết công việc
với cơ quan chính
quyền.
1. Có người thân đang/đã đi học phthông 3 năm trở lại đây.
62.69%
91.16%
2. Bản thân/ người thân đã khám, chữa bệnh tại bệnh viện,
phòng khám đa khoa tuyến tỉnh, huyện, xã.
84.05%
91.47%
3. Đã giải quyết TTHC tại TTPVHC của tỉnh, thành phố.
38.67%
83.85%
4. Đã giải quyết TTHC tại BPMC của huyn, quận.
53.46%
5. Đã giải quyết TTHC tại BPMC của xã, phường.
74.97%
6. Đã hỏi chính quyền, công chức về CS, TTHC.
51.33%
7. Đã nêu ý kiến đánh giá vi chính quyn v kết qu thc hin
CS, kết qu gii quyết TTHC.
30.42%
8. Đã nêu ý kiến phản ánh, kiến nghị với chính quyền về
CS, TTHC.
22.99%
171
SIPAS 2023
CH S HÀI LÒNG CA THÀNH PH HÀ NI
Tiêu chí
Năm
2023
Năm
2022
I. VIỆC XÂY DỰNG, TỔ CHỨC THỰC HIỆN CS
83.46%
79.07%
A. Trách nhiệm giải trình của chính quyền về CS
83.68%
82.09%
1. Chính quyền cung cấp, giải thích tng tin CS theo nhiều nh thức, dễ tìm, dễ thấy.
83.54%
81.91%
2. Chính quyền cung cấp thông tin CS đầy đủ, dễ hiểu ND.
83.81%
82.27%
B. Sự tham gia của ND o quá trình xây dựng, tổ chức thực hiện CS
82.78%
78.38%
3. Chính quyền tổ chức nhiều hình thức để ND dễ dàng tham gia ý kiến y dựng CS.
82.85%
78.63%
4. Chính quyền tổ chức nhiều hình thức để ND ddàng phn hồi ý kiến đánh giá
nh hình triển khai và kết quả, tác động của CS đa phương.
82.70%
78.12%
C. Chất lượng tổ chức thực hiện CS (năm 2023)
83.40%
78.23%
C. Chất lượng CS (năm 2022)
5. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS phát triển kinh tế ở địa phương
82.81%
6. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS khám chữa bệnh ở địa phương
83.27%
7. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS giáo dục phổ thông ở địa phương.
83.37%
8. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS trật tự, an toàn xã hội ở địa phương.
84.33%
9. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS giao thông đường bộ ở địa phương.
82.36%
10. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS điện sinh hoạt ở địa phương.
83.82%
11. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS nước sinh hoạt ở địa phương.
83.19%
12. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS an sinh xã hội ở địa phương.
84.21%
13. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS cải cách hành chính ở địa phương.
83.20%
D. Kết quả, tác động của CS
83.62%
77.56%
14. Kinh tế gia đình của ND địa phương tốt hơn.
83.04%
77.15%
15. Kinh tế - xã hội của địa phương tốt hơn.
83.31%
16. Bệnh viện công lập ở địa phương khám chữa bệnh cho ND tốt hơn.
82.90%
17. Trường phổ thông công lập dạy học sinh tốt hơn.
83.52%
18. Trật tự, an toàn xã hội ở địa phương tốt hơn.
84.14%
19. Đường bộ, giao thông ở địa phương tốt hơn.
83.36%
20. Điện sinh hoạt của ND ở địa phương tốt hơn.
84.38%
21. Nước sinh hoạt của ND ở địa phương tốt hơn.
83.55%
22. An sinh xã hội đối với ND ở địa phương tốt hơn.
84.24%
23. CQHCNN, CBCCVC ở địa phương có năng lực và thực thi công vụ tốt hơn.
83.77%
CS đã góp phần giúp cho chất lượng cuộc sống của ND địa phương ngày càng
tốt hơn
77.97%
II. VIỆC CUNG ỨNG DVHCC
83.72%
81.26%
E. Tiếp cận dịch v
84.05%
81.84%
24. BPMC có biển hiệu, hướng dẫn rõ ràng, dễ tìm, dễ thấy.
83.84%
82.61%
25. BPMC có đ ghế ngồi chờ, ghế ngồi giải quyết ng việc và n viết cho ND.
84.30%
26. BPMC trang thiết bị phục vụ ND đầy đủ, chất lượng tốt, giúp giải quyết
công việc dễ dàng hơn.
84.02%
81.30%
Cơ quan cung cấp thông tin về việc giải quyết TTHC theo nhiều hình thức, dễ
tiếp cận, dễ hiểu đối với mọi ND
80.71%
Trụ sở cơ quan tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả sạch sẽ, văn minh
82.73%
G. TTHC
84.15%
81.65%
27. Quy định TTHC được nm yết công khai ti BPMC d thấy, dđc.
84.46%
81.99%
28. Công chức yêu cầu ND nộp hồ sơ TTHC đúng quy định.
84.03%
81.77%
29. Công chức yêu cầu ND đóng phí/lệ phí TTHC đúng theo quy định.
84.24%
81.32%
30. Thời hạn giải quyết TTHC đúng theo quy định.
83.88%
81.51%
H. Công chức trực tiếp giải quyết công việc
84.05%
81.77%
31. Công chức BPMC thái độ giao tiếp lịch sự, tôn trọng ND.
84.33%
81.93%
32. Công chức ở BPMC ớng dẫn hồ sơ dễ hiểu, đầy đủ, giúp ND có thể hoàn
thiện hồ sơ sau một lần hướng dẫn.
83.83%
81.81%
33. Công chức BPMC tuân thủ đúng quy đnh trong giải quyết TTHC.
83.99%
82.42%
172
SIPAS 2023
Công chc cung cấp thông tin, trả lời kịp thời, đầy đủ câu hỏi, ý kiến của ND
81.55%
Công chc tận nh đối với ND trong q trình giải quyết công việc
81.13%
I. Kết quả dịch vụ
83.66%
81.44%
34. Kết quả giải quyết TTHC được trả đúng hẹn.
83.84%
81.39%
35. Kết quả giải quyết TTHC có thông tin đầy đủ, chính xác.
84.18%
82.04%
36. Kết quả giải quyết TTHC đảm bảo tính công bằng.
82.95%
80.90%
K. Việc tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của ND
82.53%
79.60%
37. BPMC bố trí hình thức tiếp nhận phản ánh, kiến nghị dễ dàng.
82.34%
79.40%
38. BPMC tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị đúng quy định.
82.66%
79.97%
39. BPMC thông báo kết quả xử lý phản ánh kiến nghị cho ND kịp thời.
82.59%
79.42%
SỰ PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH NÓI CHUNG
83.57%
80.16%
CH S NHU CẦU, MONG ĐỢI CA THÀNH PH HÀ NI
Tiêu chí
Năm
2023
Tiêu chí
Năm
2022
Nâng cao tinh thần, thái độ phục vụ của
CBCCVC đối với ND trong giải quyết
công việc cho ND.
60.69%
Nâng cao hơn nữa sự quan tâm của cơ
quan chính quyền đối với nhu cầu,
mong đợi của ND
30.07%
Nâng cao chất lượng cung ứng dịch vụ
công trực tuyến để tạo điều kiện thuận
lợi, dễ dàng cho ND trong thực hiện
dịch vụ công trực tuyến.
60.24%
Nâng cao hơn nữa chất lượng các CS
quan trọng đối với đời sồng của ND
29.98%
Tăng cường ứng dụng công nghệ thông
tin, chuyển đổi số trong giải quyết công
việc cho ND.
60.19%
Nâng cao hơn nữa chất lượng DVHCC
(việc giải quyết TTHC).
29.29%
Nâng cao năng lực của CBCCVC trong
giải quyết công việc cho ND.
59.97%
Tăng cường ứng dụng công nghệ thông
tin, chuyển đổi số trong giải quyết công
việc cho ND
28.85%
Nâng cao chất lượng tiếp nhận, giải
quyết ý kiến góp ý, phản ánh, kiến ngh
của ND
59.58%
Nâng cao hơn nữa chất lượng cung cấp
thông tin cho ND
28.80%
Tăng cường cơ sở vật chất, trang thiết bị
phục vụ giải quyết công việc cho người
ND.
59.34%
Nâng cao hơn nữa chất lượng tiếp nhận,
giải quyết ý kiến góp ý, phản ánh, kiến
nghị của ND
28.23%
Nâng cao hiệu lực, hiệu quả hoạt động
của chính quyền địa phương.
57.70%
Nâng cao hơn nữa hiệu lực, hiệu quả
hoạt động của bộ máy cơ quan chính
quyền
28.11%
Nâng cao tính công khai, minh bạch
trong cung cấp thông tin cho ND.
57.53%
Nâng cao hơn nữa chất lượng trụ sở,
trang thiết bị phục vụ giải quyết công
việc cho người ND
26.57%
Tăng cưởng trách nhiệm giải trình của
chính quyền đối với ND.
56.34%
Nâng cao hơn nữa năng lực của
CBCCVC trong giải quyết công việc
cho ND
25.04%
Mở rộng các cơ hội tham gia giám sát
của ND đối với hoạt động của chính
quyền.
54.04%
Nâng cao hơn nữa thái độ phục vụ của
CBCCVC đối với ND
24.92%
173
SIPAS 2023
CHỈ SỐ NHẬN ĐỊNH, ĐÁNH GIÁ CỦA TỈNH HÀ TĨNH
Tiêu chí
Năm
2023
Năm
2022
Mức độ quan tâm
của ND đối với
các CS của
CQNN.
1. CS phát triển kinh tế ở địa phương.
85.07%
98.97%
2. CS khám, chữa bệnh ở địa phương.
85.66%
98.77%
3. CS giáo dục phổ thông địa phương.
84.59%
98.77%
4. CS nước sinh hoạt ở địa phương.
85.61%
99.18%
5. CS điện sinh hoạt ở địa phương.
85.39%
99.38%
6. CS trật t, an toàn xã hội đa phương.
85.21%
98.77%
7. CS giao thông đường bộ địa pơng.
84.49%
98.56%
8. CS an sinh, xã hội ở địa phương.
84.58%
98.97%
9. CS cải cách nh chính ở đa phương.
84.35%
Kênh thông tin
ND đã sử dụng để
theo dõi các CS.
1. Qua loa phát thanh xã.
60.00%
42.92%
2. Qua họp, sinh hoạt, thông báo tại khu dân cư.
65.77%
42.09%
3. Qua chính quyền, công chức.
37.84%
27.72%
4. Qua người thân, bạn bè.
39.64%
23.41%
5. Qua đài, ti vi, báo chí.
54.05%
50.72%
6. Qua mạng internet.
59.10%
25.46%
7. Qua hình thức khác.
0.18%
0.41%
Mức độ phù hợp
của các hình thức
cung cấp thông tin
về CS.
1. Qua loa phát thanh xã.
85.72%
2. Qua họp, sinh hoạt, thông báo tại khu dân cư.
86.83%
3. Qua chính quyền, công chức.
84.85%
4. Qua người thân, bạn bè.
84.71%
5. Qua đài, ti vi, báo chí.
86.29%
6. Qua mạng internet.
86.24%
4.93%
7. Qua hình thức khác.
83.38%
Sự tham gia góp ý
của ND đối với
CS.
1. Stham gia, nếu được xin ý kiến theo bất khình thức nào.
35.50%
2. Sẽ tham gia, nếu được xin ý kiến theo hình thức gửi
phiếu xin ý kiến đến nhà, cơ quan.
7.75%
3. Sẽ tham gia, nếu được xin ý kiến tại cuộc họp cư dân.
60.72%
4. Stham gia, nếu được xin ý kiến theo hình thức trực tuyến.
2.88%
Suy nghĩ ca ND v
tình trng công chc
phin hà, sách nhiu.
1. Không có công chức nào gây phiền hà, sách nhiễu.
97.84%
93.02%
2. Có một số ng chức y phiền hà, ch nhiễu.
1.80%
6.57%
3. Có nhiều công chức y phin hà, sách nhiễu.
0.36%
0.41%
Suy nghĩ ca ND v
vic đưa tin ngoài quy
đnh cho công chc.
1. Không có ND nào phải đưa tiền ngoài quy định.
98.92%
95.86%
2. Có một số ND phải đưa tiền ngoài quy định.
0.90%
3.73%
3. Có nhiều ND phải đưa tiền ngoài quy định.
0.18%
0.41%
Mức độ phù hợp
của các hình thức
giải quyết TTHC.
1. Hình thức trực tiếp.
85.39%
63.30%
2. Hình thức trực tuyến toàn trình.
83.27%
3.71%
3. Hình thức trực tuyến một phần.
84.22%
32.99%
Trải nghiệm của
ND về việc giải
quyết công việc
với cơ quan chính
quyền.
1. Có người thân đang/đã đi học phthông 3 năm trở lại đây.
67.09%
96.09%
2. Bản thân/ người thân đã khám, chữa bệnh tại bệnh viện,
phòng khám đa khoa tuyến tỉnh, huyện, xã.
92.63%
97.95%
3. Đã giải quyết TTHC tại TTPVHC của tỉnh, thành phố.
69.78%
91.99%
4. Đã giải quyết TTHC tại BPMC của huyn, quận.
77.34%
5. Đã giải quyết TTHC tại BPMC của xã, phường.
86.51%
6. Đã hỏi chính quyền, công chức về CS, TTHC.
63.06%
7. Đã nêu ý kiến đánh giá vi chính quyn v kết qu thc hin
CS, kết qu gii quyết TTHC.
44.24%
8. Đã nêu ý kiến phản ánh, kiến nghị với chính quyền về
CS, TTHC.
41.37%
174
SIPAS 2023
CH S HÀI LÒNG CA TỈNH HÀ TĨNH
Tiêu chí
Năm
2023
Năm
2022
I. VIỆC XÂY DỰNG, TỔ CHỨC THỰC HIỆN CS
88.84%
83.96%
A. Trách nhiệm giải trình của chính quyền về CS
89.70%
84.18%
1. Chính quyền cung cấp, giải thích tng tin CS theo nhiều nh thức, dễ tìm, dễ thấy.
89.87%
84.07%
2. Chính quyền cung cấp thông tin CS đầy đủ, dễ hiểu ND.
89.53%
84.28%
B. Sự tham gia của ND o quá trình xây dựng, tổ chức thực hiện CS
88.64%
83.77%
3. Chính quyền tổ chức nhiều hình thức để ND dễ dàng tham gia ý kiến y dựng CS.
88.75%
83.87%
4. Chính quyền tổ chức nhiều hình thức để ND ddàng phn hồi ý kiến đánh giá
nh hình triển khai và kết quả, tác động của CS đa phương.
88.53%
83.66%
C. Chất lượng tổ chức thực hiện CS (năm 2023)
88.98%
84.95%
C. Chất lượng CS (năm 2022)
5. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS phát triển kinh tế ở địa phương
88.57%
6. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS khám chữa bệnh ở địa phương
88.67%
7. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS giáo dục phổ thông ở địa phương.
88.71%
8. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS trật tự, an toàn xã hội ở địa phương.
88.92%
9. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS giao thông đường bộ ở địa phương.
90.11%
10. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS điện sinh hoạt ở địa phương.
89.53%
11. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS nước sinh hoạt ở địa phương.
88.92%
12. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS an sinh xã hội ở địa phương.
89.07%
13. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS cải cách hành chính ở địa phương.
88.28%
D. Kết quả, tác động của CS
88.59%
82.95%
14. Kinh tế gia đình của ND địa phương tốt hơn.
89.03%
81.41%
15. Kinh tế - xã hội của địa phương tốt hơn.
89.28%
16. Bệnh viện công lập ở địa phương khám chữa bệnh cho ND tốt hơn.
88.89%
17. Trường phổ thông công lập dạy học sinh tốt hơn.
87.89%
18. Trật tự, an toàn xã hội ở địa phương tốt hơn.
88.39%
19. Đường bộ, giao thông ở địa phương tốt hơn.
88.46%
20. Điện sinh hoạt của ND ở địa phương tốt hơn.
88.60%
21. Nước sinh hoạt của ND ở địa phương tốt hơn.
88.39%
22. An sinh xã hội đối với ND ở địa phương tốt hơn.
88.32%
23. CQHCNN, CBCCVC ở địa phương có năng lực và thực thi công vụ tốt hơn.
88.64%
CS đã góp phần giúp cho chất lượng cuộc sống của ND địa phương ngày càng
tốt hơn
84.49%
II. VIỆC CUNG ỨNG DVHCC
89.17%
84.79%
E. Tiếp cận dịch v
90.06%
85.00%
24. BPMC có biển hiệu, hướng dẫn rõ ràng, dễ tìm, dễ thấy.
90.36%
85.72%
25. BPMC có đ ghế ngồi chờ, ghế ngồi giải quyết ng việc và n viết cho ND.
90.50%
26. BPMC trang thiết bị phục vụ ND đầy đủ, chất lượng tốt, giúp giải quyết
công việc dễ dàng hơn.
89.32%
84.69%
Cơ quan cung cấp thông tin về việc giải quyết TTHC theo nhiều hình thức, dễ
tiếp cận, dễ hiểu đối với mọi ND
85.92%
Trụ sở cơ quan tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả sạch sẽ, văn minh
83.66%
G. TTHC
88.98%
84.18%
27. Quy định TTHC được nm yết công khai ti BPMC d thấy, dđc.
89.53%
84.49%
28. Công chức yêu cầu ND nộp hồ sơ TTHC đúng quy định.
89.00%
84.69%
29. Công chức yêu cầu ND đóng phí/lệ phí TTHC đúng theo quy định.
88.85%
83.87%
30. Thời hạn giải quyết TTHC đúng theo quy định.
88.53%
83.66%
H. Công chức trực tiếp giải quyết công việc
89.04%
84.28%
31. Công chức BPMC thái độ giao tiếp lịch sự, tôn trọng ND.
89.25%
83.25%
32. Công chức ở BPMC ớng dẫn hồ sơ dễ hiểu, đầy đủ, giúp ND có thể hoàn
thiện hồ sơ sau một lần hướng dẫn.
88.92%
85.31%
33. Công chức BPMC tuân thủ đúng quy đnh trong giải quyết TTHC.
88.96%
85.10%
175
SIPAS 2023
Công chc cung cấp thông tin, trả lời kịp thời, đầy đủ câu hỏi, ý kiến của ND
83.25%
Công chc tận nh đối với ND trong q trình giải quyết công việc
84.49%
I. Kết quả dịch vụ
88.97%
85.58%
34. Kết quả giải quyết TTHC được trả đúng hẹn.
88.82%
85.92%
35. Kết quả giải quyết TTHC có thông tin đầy đủ, chính xác.
88.89%
85.72%
36. Kết quả giải quyết TTHC đảm bảo tính công bằng.
89.21%
85.10%
K. Việc tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của ND
88.84%
84.90%
37. BPMC bố trí hình thức tiếp nhận phản ánh, kiến nghị dễ dàng.
88.60%
85.10%
38. BPMC tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị đúng quy định.
88.85%
84.90%
39. BPMC thông báo kết quả xử lý phản ánh kiến nghị cho ND kịp thời.
89.07%
84.69%
SỰ PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH NÓI CHUNG
88.97%
84.37%
CH S NHU CẦU, MONG ĐỢI CA TNH HÀ TĨNH
Tiêu chí
Năm
2023
Tiêu chí
Năm
2022
Tăng cưởng trách nhiệm giải trình của
chính quyền đối với ND.
63.13%
Nâng cao hơn nữa thái độ phục vụ của
CBCCVC đối với ND
24.23%
Nâng cao tính công khai, minh bạch
trong cung cấp thông tin cho ND.
61.87%
Nâng cao hơn nữa sự quan tâm của cơ
quan chính quyền đối với nhu cầu,
mong đợi của ND
24.23%
Nâng cao tinh thần, thái độ phục vụ của
CBCCVC đối với ND trong giải quyết
công việc cho ND.
58.45%
Nâng cao hơn nữa năng lực của
CBCCVC trong giải quyết công việc
cho ND
24.02%
Nâng cao chất lượng tiếp nhận, giải
quyết ý kiến góp ý, phản ánh, kiến ngh
của ND
57.55%
Nâng cao hơn nữa chất lượng tiếp nhận,
giải quyết ý kiến góp ý, phản ánh, kiến
nghị của ND
22.59%
Tăng cường ứng dụng công nghệ thông
tin, chuyển đổi số trong giải quyết công
việc cho ND.
56.83%
Tăng cường ứng dụng công nghệ thông
tin, chuyển đổi số trong giải quyết công
việc cho ND
21.97%
Nâng cao chất lượng cung ứng dịch vụ
công trực tuyến để tạo điều kiện thuận
lợi, dễ dàng cho ND trong thực hiện
dịch vụ công trực tuyến.
56.83%
Nâng cao hơn nữa chất lượng các CS
quan trọng đối với đời sồng của ND
21.77%
Tăng cường cơ sở vật chất, trang thiết bị
phục vụ giải quyết công việc cho người
ND.
55.94%
Nâng cao hơn nữa hiệu lực, hiệu quả
hoạt động của bộ máy cơ quan chính
quyền
21.36%
Nâng cao hiệu lực, hiệu quả hoạt động
của chính quyền địa phương.
55.40%
Nâng cao hơn nữa chất lượng DVHCC
(việc giải quyết TTHC).
21.19%
Nâng cao năng lực của CBCCVC trong
giải quyết công việc cho ND.
55.22%
Nâng cao hơn nữa chất lượng cung cấp
thông tin cho ND
21.15%
Mở rộng các cơ hội tham gia giám sát
của ND đối với hoạt động của chính
quyền.
54.50%
Nâng cao hơn nữa chất lượng trụ sở,
trang thiết bị phục vụ giải quyết công
việc cho người ND
19.34%
176
SIPAS 2023
CHỈ SỐ NHẬN ĐỊNH, ĐÁNH GIÁ CỦA TỈNH HẢI DƯƠNG
Tiêu chí
Năm
2023
Năm
2022
Mức độ quan tâm
của ND đối với
các CS của
CQNN.
1. CS phát triển kinh tế ở địa phương.
73.83%
94.46%
2. CS khám, chữa bệnh ở địa phương.
75.72%
95.28%
3. CS giáo dục phổ thông địa phương.
74.60%
96.10%
4. CS nước sinh hoạt ở địa phương.
77.69%
96.71%
5. CS điện sinh hoạt ở địa phương.
78.81%
97.13%
6. CS trật t, an toàn xã hội đa phương.
77.91%
96.92%
7. CS giao thông đường bộ địa pơng.
75.63%
96.30%
8. CS an sinh, xã hội ở địa phương.
76.97%
95.89%
9. CS cải cách nh chính ở đa phương.
76.75%
Kênh thông tin
ND đã sử dụng để
theo dõi các CS.
1. Qua loa phát thanh xã.
55.17%
67.76%
2. Qua họp, sinh hoạt, thông báo tại khu dân cư.
43.56%
33.26%
3. Qua chính quyền, công chức.
24.32%
17.04%
4. Qua người thân, bạn bè.
22.50%
20.94%
5. Qua đài, ti vi, báo chí.
49.00%
73.92%
6. Qua mạng internet.
27.77%
35.32%
7. Qua hình thức khác.
0.00%
0.21%
Mức độ phù hợp
của các hình thức
cung cấp thông tin
về CS.
1. Qua loa phát thanh xã.
74.77%
2. Qua họp, sinh hoạt, thông báo tại khu dân cư.
76.35%
3. Qua chính quyền, công chức.
74.82%
4. Qua người thân, bạn bè.
72.84%
5. Qua đài, ti vi, báo chí.
75.72%
6. Qua mạng internet.
75.05%
6.78%
7. Qua hình thức khác.
71.85%
Sự tham gia góp ý
của ND đối với
CS.
1. Stham gia, nếu được xin ý kiến theo bất khình thức nào.
37.16%
2. Sẽ tham gia, nếu được xin ý kiến theo hình thức gửi
phiếu xin ý kiến đến nhà, cơ quan.
24.60%
3. Sẽ tham gia, nếu được xin ý kiến tại cuộc họp cư dân.
36.98%
4. Stham gia, nếu được xin ý kiến theo hình thức trực tuyến.
6.28%
Suy nghĩ ca ND v
tình trng công chc
phin hà, sách nhiu.
1. Không có công chức nào gây phiền hà, sách nhiễu.
99.10%
97.54%
2. Có một số ng chức y phiền hà, ch nhiễu.
0.72%
2.25%
3. Có nhiều công chức y phin hà, sách nhiễu.
0.18%
0.20%
Suy nghĩ ca ND v
vic đưa tin ngoài quy
đnh cho công chc.
1. Không có ND nào phải đưa tiền ngoài quy định.
99.10%
97.73%
2. Có một số ND phải đưa tiền ngoài quy định.
0.72%
1.86%
3. Có nhiều ND phải đưa tiền ngoài quy định.
0.18%
0.41%
Mức độ phù hợp
của các hình thức
giải quyết TTHC.
1. Hình thức trực tiếp.
75.58%
58.32%
2. Hình thức trực tuyến toàn trình.
75.72%
7.39%
3. Hình thức trực tuyến một phần.
75.72%
34.29%
Trải nghiệm của
ND về việc giải
quyết công việc
với cơ quan chính
quyền.
1. Có người thân đang/đã đi học phthông 3 năm trở lại đây.
74.73%
90.97%
2. Bản thân/ người thân đã khám, chữa bệnh tại bệnh viện,
phòng khám đa khoa tuyến tỉnh, huyện, xã.
90.14%
95.88%
3. Đã giải quyết TTHC tại TTPVHC của tỉnh, thành phố.
56.27%
77.78%
4. Đã giải quyết TTHC tại BPMC của huyn, quận.
61.29%
5. Đã giải quyết TTHC tại BPMC của xã, phường.
77.96%
6. Đã hỏi chính quyền, công chức về CS, TTHC.
59.86%
7. Đã nêu ý kiến đánh giá vi chính quyn v kết qu thc hin
CS, kết qu gii quyết TTHC.
33.15%
8. Đã nêu ý kiến phản ánh, kiến nghị với chính quyền về
CS, TTHC.
28.67%
177
SIPAS 2023
CH S HÀI LÒNG CA TNH HẢI DƯƠNG
Tiêu chí
Năm
2023
Năm
2022
I. VIỆC XÂY DỰNG, TỔ CHỨC THỰC HIỆN CS
88.20%
83.02%
A. Trách nhiệm giải trình của chính quyền về CS
86.85%
83.67%
1. Chính quyền cung cấp, giải thích tng tin CS theo nhiều nh thức, dễ tìm, dễ thấy.
86.43%
82.75%
2. Chính quyền cung cấp thông tin CS đầy đủ, dễ hiểu ND.
87.27%
84.59%
B. Sự tham gia của ND o quá trình xây dựng, tổ chức thực hiện CS
87.86%
83.78%
3. Chính quyền tổ chức nhiều hình thức để ND dễ dàng tham gia ý kiến y dựng CS.
87.94%
84.80%
4. Chính quyền tổ chức nhiều hình thức để ND ddàng phn hồi ý kiến đánh giá
nh hình triển khai và kết quả, tác động của CS đa phương.
87.79%
82.75%
C. Chất lượng tổ chức thực hiện CS (năm 2023)
88.08%
81.67%
C. Chất lượng CS (năm 2022)
5. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS phát triển kinh tế ở địa phương
87.83%
6. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS khám chữa bệnh ở địa phương
87.94%
7. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS giáo dục phổ thông ở địa phương.
88.62%
8. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS trật tự, an toàn xã hội ở địa phương.
88.40%
9. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS giao thông đường bộ ở địa phương.
87.15%
10. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS điện sinh hoạt ở địa phương.
87.63%
11. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS nước sinh hoạt ở địa phương.
88.35%
12. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS an sinh xã hội ở địa phương.
88.39%
13. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS cải cách hành chính ở địa phương.
88.46%
D. Kết quả, tác động của CS
88.63%
82.95%
14. Kinh tế gia đình của ND địa phương tốt hơn.
88.42%
82.95%
15. Kinh tế - xã hội của địa phương tốt hơn.
88.21%
16. Bệnh viện công lập ở địa phương khám chữa bệnh cho ND tốt hơn.
88.42%
17. Trường phổ thông công lập dạy học sinh tốt hơn.
88.96%
18. Trật tự, an toàn xã hội ở địa phương tốt hơn.
88.71%
19. Đường bộ, giao thông ở địa phương tốt hơn.
88.82%
20. Điện sinh hoạt của ND ở địa phương tốt hơn.
88.67%
21. Nước sinh hoạt của ND ở địa phương tốt hơn.
88.67%
22. An sinh xã hội đối với ND ở địa phương tốt hơn.
88.71%
23. CQHCNN, CBCCVC ở địa phương có năng lực và thực thi công vụ tốt hơn.
88.75%
CS đã góp phần giúp cho chất lượng cuộc sống của ND địa phương ngày càng
tốt hơn
82.95%
II. VIỆC CUNG ỨNG DVHCC
93.16%
84.44%
E. Tiếp cận dịch v
91.82%
85.51%
24. BPMC có biển hiệu, hướng dẫn rõ ràng, dễ tìm, dễ thấy.
91.36%
85.62%
25. BPMC có đ ghế ngồi chờ, ghế ngồi giải quyết ng việc và n viết cho ND.
91.68%
26. BPMC trang thiết bị phục vụ ND đầy đủ, chất lượng tốt, giúp giải quyết
công việc dễ dàng hơn.
92.40%
85.00%
Cơ quan cung cấp thông tin về việc giải quyết TTHC theo nhiều hình thức, dễ
tiếp cận, dễ hiểu đối với mọi ND
85.40%
Trụ sở cơ quan tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả sạch sẽ, văn minh
86.03%
G. TTHC
92.86%
86.54%
27. Quy định TTHC được nm yết công khai ti BPMC d thấy, dđc.
92.72%
86.64%
28. Công chức yêu cầu ND nộp hồ sơ TTHC đúng quy định.
92.76%
86.23%
29. Công chức yêu cầu ND đóng phí/lệ phí TTHC đúng theo quy định.
92.76%
86.64%
30. Thời hạn giải quyết TTHC đúng theo quy định.
93.19%
86.64%
H. Công chức trực tiếp giải quyết công việc
94.06%
82.58%
31. Công chức BPMC thái độ giao tiếp lịch sự, tôn trọng ND.
94.01%
79.88%
32. Công chức ở BPMC ớng dẫn hồ sơ dễ hiểu, đầy đủ, giúp ND có thể hoàn
thiện hồ sơ sau một lần hướng dẫn.
93.94%
84.80%
33. Công chức BPMC tuân thủ đúng quy đnh trong giải quyết TTHC.
94.23%
83.16%
178
SIPAS 2023
Công chc cung cấp thông tin, trả lời kịp thời, đầy đủ câu hỏi, ý kiến của ND
81.93%
Công chc tận nh đối với ND trong q trình giải quyết công việc
83.15%
I. Kết quả dịch vụ
93.93%
84.45%
34. Kết quả giải quyết TTHC được trả đúng hẹn.
93.94%
83.77%
35. Kết quả giải quyết TTHC có thông tin đầy đủ, chính xác.
94.19%
85.40%
36. Kết quả giải quyết TTHC đảm bảo tính công bằng.
93.66%
84.18%
K. Việc tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của ND
93.25%
83.13%
37. BPMC bố trí hình thức tiếp nhận phản ánh, kiến nghị dễ dàng.
93.33%
82.52%
38. BPMC tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị đúng quy định.
93.33%
83.75%
39. BPMC thông báo kết quả xử lý phản ánh kiến nghị cho ND kịp thời.
93.08%
83.12%
SỰ PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH NÓI CHUNG
90.23%
83.73%
CH S NHU CẦU, MONG ĐỢI CA TNH HẢI DƯƠNG
Tiêu chí
Năm
2023
Tiêu chí
Năm
2022
Tăng cường cơ sở vật chất, trang thiết bị
phục vụ giải quyết công việc cho người
ND.
46.06%
Nâng cao hơn nữa chất lượng các CS
quan trọng đối với đời sồng của ND
30.12%
Nâng cao hiệu lực, hiệu quả hoạt động
của chính quyền địa phương.
45.88%
Nâng cao hơn nữa chất lượng cung cấp
thông tin cho ND
30.04%
Nâng cao chất lượng cung ứng dịch vụ
công trực tuyến để tạo điều kiện thuận
lợi, dễ dàng cho ND trong thực hiện
dịch vụ công trực tuyến.
45.88%
Nâng cao hơn nữa sự quan tâm của cơ
quan chính quyền đối với nhu cầu,
mong đợi của ND
29.51%
Nâng cao chất lượng tiếp nhận, giải
quyết ý kiến góp ý, phản ánh, kiến ngh
của ND
45.88%
Tăng cường ứng dụng công nghệ thông
tin, chuyển đổi số trong giải quyết công
việc cho ND
28.89%
Mở rộng các cơ hội tham gia giám sát
của ND đối với hoạt động của chính
quyền.
44.98%
Nâng cao hơn nữa năng lực của
CBCCVC trong giải quyết công việc
cho ND
27.05%
Nâng cao năng lực của CBCCVC trong
giải quyết công việc cho ND.
44.98%
Nâng cao hơn nữa chất lượng DVHCC
(việc giải quyết TTHC).
27.05%
Nâng cao tinh thần, thái độ phục vụ của
CBCCVC đối với ND trong giải quyết
công việc cho ND.
44.44%
Nâng cao hơn nữa hiệu lực, hiệu quả
hoạt động của bộ máy cơ quan chính
quyền
26.84%
Tăng cường ứng dụng công nghệ thông
tin, chuyển đổi số trong giải quyết công
việc cho ND.
44.44%
Nâng cao hơn nữa chất lượng trụ sở,
trang thiết bị phục vụ giải quyết công
việc cho người ND
26.02%
Nâng cao tính công khai, minh bạch
trong cung cấp thông tin cho ND.
43.19%
Nâng cao hơn nữa chất lượng tiếp nhận,
giải quyết ý kiến góp ý, phản ánh, kiến
nghị của ND
25.41%
Tăng cưởng trách nhiệm giải trình của
chính quyền đối với ND.
43.17%
Nâng cao hơn nữa thái độ phục vụ của
CBCCVC đối với ND
25.00%
179
SIPAS 2023
CHỈ SỐ NHẬN ĐỊNH, ĐÁNH GIÁ CỦA THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Tiêu chí
Năm
2023
Năm
2022
Mức độ quan tâm
của ND đối với
các CS của
CQNN.
1. CS phát triển kinh tế ở địa phương.
83.78%
97.12%
2. CS khám, chữa bệnh ở địa phương.
85.81%
98.56%
3. CS giáo dục phổ thông địa phương.
84.54%
98.08%
4. CS nước sinh hoạt ở địa phương.
85.33%
99.20%
5. CS điện sinh hoạt ở địa phương.
85.93%
98.88%
6. CS trật t, an toàn xã hội đa phương.
85.65%
99.20%
7. CS giao thông đường bộ địa pơng.
85.14%
98.24%
8. CS an sinh, xã hội ở địa phương.
86.49%
99.36%
9. CS cải cách nh chính ở đa phương.
85.65%
Kênh thông tin
ND đã sử dụng để
theo dõi các CS.
1. Qua loa phát thanh xã.
38.20%
41.79%
2. Qua họp, sinh hoạt, thông báo tại khu dân cư.
36.72%
35.73%
3. Qua chính quyền, công chức.
20.82%
16.27%
4. Qua người thân, bạn bè.
25.41%
18.18%
5. Qua đài, ti vi, báo chí.
62.30%
70.65%
6. Qua mạng internet.
40.33%
38.76%
7. Qua hình thức khác.
0.00%
0.96%
Mức độ phù hợp
của các hình thức
cung cấp thông tin
về CS.
1. Qua loa phát thanh xã.
81.20%
2. Qua họp, sinh hoạt, thông báo tại khu dân cư.
83.93%
3. Qua chính quyền, công chức.
84.61%
4. Qua người thân, bạn bè.
83.53%
5. Qua đài, ti vi, báo chí.
86.82%
6. Qua mạng internet.
86.00%
7.81%
7. Qua hình thức khác.
82.18%
Sự tham gia góp ý
của ND đối với
CS.
1. Stham gia, nếu được xin ý kiến theo bất khình thức nào.
62.52%
2. Sẽ tham gia, nếu được xin ý kiến theo hình thức gửi
phiếu xin ý kiến đến nhà, cơ quan.
15.19%
3. Sẽ tham gia, nếu được xin ý kiến tại cuộc họp cư dân.
25.04%
4. Stham gia, nếu được xin ý kiến theo hình thức trực tuyến.
2.58%
Suy nghĩ ca ND v
tình trng công chc
phin hà, sách nhiu.
1. Không có công chức nào gây phiền hà, sách nhiễu.
98.87%
78.40%
2. Có một số ng chức y phiền hà, ch nhiễu.
0.97%
20.96%
3. Có nhiều công chức y phin hà, sách nhiễu.
0.16%
0.64%
Suy nghĩ ca ND v
vic đưa tin ngoài quy
đnh cho công chc.
1. Không có ND nào phải đưa tiền ngoài quy định.
98.71%
80.90%
2. Có một số ND phải đưa tiền ngoài quy định.
0.97%
17.66%
3. Có nhiều ND phải đưa tiền ngoài quy định.
0.32%
1.44%
Mức độ phù hợp
của các hình thức
giải quyết TTHC.
1. Hình thức trực tiếp.
82.46%
37.58%
2. Hình thức trực tuyến toàn trình.
85.38%
5.10%
3. Hình thức trực tuyến một phần.
85.62%
57.32%
Trải nghiệm của
ND về việc giải
quyết công việc
với cơ quan chính
quyền.
1. Có người thân đang/đã đi học phthông 3 năm trở lại đây.
69.63%
90.50%
2. Bản thân/ người thân đã khám, chữa bệnh tại bệnh viện,
phòng khám đa khoa tuyến tỉnh, huyện, xã.
74.24%
91.76%
3. Đã giải quyết TTHC tại TTPVHC của tỉnh, thành phố.
18.44%
79.94%
4. Đã giải quyết TTHC tại BPMC của huyn, quận.
41.97%
5. Đã giải quyết TTHC tại BPMC của xã, phường.
77.74%
6. Đã hỏi chính quyền, công chức về CS, TTHC.
57.55%
7. Đã nêu ý kiến đánh giá vi chính quyn v kết qu thc hin
CS, kết qu gii quyết TTHC.
23.37%
8. Đã nêu ý kiến phản ánh, kiến nghị với chính quyền về
CS, TTHC.
16.53%
180
SIPAS 2023
CH S HÀI LÒNG CA THÀNH PH HI PHÒNG
Tiêu chí
Năm
2023
Năm
2022
I. VIỆC XÂY DỰNG, TỔ CHỨC THỰC HIỆN CS
88.97%
83.12%
A. Trách nhiệm giải trình của chính quyền về CS
88.59%
82.67%
1. Chính quyền cung cấp, giải thích tng tin CS theo nhiều nh thức, dễ tìm, dễ thấy.
88.30%
80.04%
2. Chính quyền cung cấp thông tin CS đầy đủ, dễ hiểu ND.
88.87%
85.29%
B. Sự tham gia của ND o quá trình xây dựng, tổ chức thực hiện CS
88.93%
83.21%
3. Chính quyền tổ chức nhiều hình thức để ND dễ dàng tham gia ý kiến y dựng CS.
88.90%
83.83%
4. Chính quyền tổ chức nhiều hình thức để ND ddàng phn hồi ý kiến đánh giá
nh hình triển khai và kết quả, tác động của CS đa phương.
88.97%
82.58%
C. Chất lượng tổ chức thực hiện CS (năm 2023)
89.00%
82.72%
C. Chất lượng CS (năm 2022)
5. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS phát triển kinh tế ở địa phương
88.84%
6. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS khám chữa bệnh ở địa phương
89.00%
7. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS giáo dục phổ thông ở địa phương.
89.06%
8. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS trật tự, an toàn xã hội ở địa phương.
89.06%
9. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS giao thông đường bộ ở địa phương.
88.97%
10. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS điện sinh hoạt ở địa phương.
89.06%
11. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS nước sinh hoạt ở địa phương.
89.06%
12. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS an sinh xã hội ở địa phương.
89.00%
13. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS cải cách hành chính ở địa phương.
88.97%
D. Kết quả, tác động của CS
89.02%
83.86%
14. Kinh tế gia đình của ND địa phương tốt hơn.
89.00%
82.42%
15. Kinh tế - xã hội của địa phương tốt hơn.
88.93%
16. Bệnh viện công lập ở địa phương khám chữa bệnh cho ND tốt hơn.
88.97%
17. Trường phổ thông công lập dạy học sinh tốt hơn.
89.03%
18. Trật tự, an toàn xã hội ở địa phương tốt hơn.
89.09%
19. Đường bộ, giao thông ở địa phương tốt hơn.
89.03%
20. Điện sinh hoạt của ND ở địa phương tốt hơn.
89.13%
21. Nước sinh hoạt của ND ở địa phương tốt hơn.
89.03%
22. An sinh xã hội đối với ND ở địa phương tốt hơn.
89.00%
23. CQHCNN, CBCCVC ở địa phương có năng lực và thực thi công vụ tốt hơn.
89.03%
CS đã góp phần giúp cho chất lượng cuộc sống của ND địa phương ngày càng
tốt hơn
85.29%
II. VIỆC CUNG ỨNG DVHCC
88.81%
84.64%
E. Tiếp cận dịch v
88.77%
86.73%
24. BPMC có biển hiệu, hướng dẫn rõ ràng, dễ tìm, dễ thấy.
88.67%
87.83%
25. BPMC có đ ghế ngồi chờ, ghế ngồi giải quyết ng việc và n viết cho ND.
88.81%
26. BPMC trang thiết bị phục vụ ND đầy đủ, chất lượng tốt, giúp giải quyết
công việc dễ dàng hơn.
88.83%
86.08%
Cơ quan cung cấp thông tin về việc giải quyết TTHC theo nhiều hình thức, dễ
tiếp cận, dễ hiểu đối với mọi ND
84.09%
Trụ sở cơ quan tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả sạch sẽ, văn minh
88.92%
G. TTHC
88.83%
84.96%
27. Quy định TTHC được nm yết công khai ti BPMC d thấy, dđc.
88.76%
84.62%
28. Công chức yêu cầu ND nộp hồ sơ TTHC đúng quy định.
88.79%
85.18%
29. Công chức yêu cầu ND đóng phí/lệ phí TTHC đúng theo quy định.
88.86%
86.51%
30. Thời hạn giải quyết TTHC đúng theo quy định.
88.89%
83.51%
H. Công chức trực tiếp giải quyết công việc
88.80%
84.76%
31. Công chức BPMC thái độ giao tiếp lịch sự, tôn trọng ND.
88.76%
85.44%
32. Công chức ở BPMC ớng dẫn hồ sơ dễ hiểu, đầy đủ, giúp ND có thể hoàn
thiện hồ sơ sau một lần hướng dẫn.
88.79%
85.29%
33. Công chức BPMC tuân thủ đúng quy đnh trong giải quyết TTHC.
88.86%
84.41%
181
SIPAS 2023
Công chc cung cấp thông tin, trả lời kịp thời, đầy đủ câu hỏi, ý kiến của ND
84.65%
Công chc tận nh đối với ND trong q trình giải quyết công việc
83.99%
I. Kết quả dịch vụ
88.81%
83.93%
34. Kết quả giải quyết TTHC được trả đúng hẹn.
88.83%
84.14%
35. Kết quả giải quyết TTHC có thông tin đầy đủ, chính xác.
88.86%
84.78%
36. Kết quả giải quyết TTHC đảm bảo tính công bằng.
88.76%
82.87%
K. Việc tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của ND
88.81%
82.83%
37. BPMC bố trí hình thức tiếp nhận phản ánh, kiến nghị dễ dàng.
88.79%
82.36%
38. BPMC tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị đúng quy định.
88.83%
83.80%
39. BPMC thông báo kết quả xử lý phản ánh kiến nghị cho ND kịp thời.
88.81%
82.33%
SỰ PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH NÓI CHUNG
88.90%
83.88%
CH S NHU CẦU, MONG ĐỢI CA THÀNH PH HI PHÒNG
Tiêu chí
Năm
2023
Tiêu chí
Năm
2022
Nâng cao năng lực của CBCCVC trong
giải quyết công việc cho ND.
53.74%
Nâng cao hơn nữa chất lượng cung cấp
thông tin cho ND
49.92%
Tăng cường cơ sở vật chất, trang thiết bị
phục vụ giải quyết công việc cho người
ND.
53.58%
Nâng cao hơn nữa chất lượng trụ sở,
trang thiết bị phục vụ giải quyết công
việc cho người ND
45.53%
Tăng cường ứng dụng công nghệ thông
tin, chuyển đổi số trong giải quyết công
việc cho ND.
53.58%
Nâng cao hơn nữa năng lực của
CBCCVC trong giải quyết công việc
cho ND
51.27%
Nâng cao chất lượng cung ứng dịch vụ
công trực tuyến để tạo điều kiện thuận
lợi, dễ dàng cho ND trong thực hiện
dịch vụ công trực tuyến.
53.58%
Nâng cao hơn nữa thái độ phục vụ của
CBCCVC đối với ND
51.43%
Nâng cao chất lượng tiếp nhận, giải
quyết ý kiến góp ý, phản ánh, kiến ngh
của ND
53.26%
Tăng cường ứng dụng công nghệ thông
tin, chuyển đổi số trong giải quyết công
việc cho ND
52.31%
Nâng cao tinh thần, thái độ phục vụ của
CBCCVC đối với ND trong giải quyết
công việc cho ND.
53.10%
Nâng cao hơn nữa sự quan tâm của cơ
quan chính quyền đối với nhu cầu,
mong đợi của ND
54.78%
Tăng cưởng trách nhiệm giải trình của
chính quyền đối với ND.
52.94%
Nâng cao hơn nữa chất lượng tiếp nhận,
giải quyết ý kiến góp ý, phản ánh, kiến
nghị của ND
51.91%
Nâng cao hiệu lực, hiệu quả hoạt động
của chính quyền địa phương.
52.62%
Nâng cao hơn nữa hiệu lực, hiệu quả
hoạt động của bộ máy cơ quan chính
quyền
53.03%
Nâng cao tính công khai, minh bạch
trong cung cấp thông tin cho ND.
51.99%
Nâng cao hơn nữa chất lượng các CS
quan trọng đối với đời sồng của ND
56.21%
Mở rộng các cơ hội tham gia giám sát
của ND đối với hoạt động của chính
quyền.
51.51%
Nâng cao hơn nữa chất lượng DVHCC
(việc giải quyết TTHC).
56.07%
182
SIPAS 2023
CHỈ SỐ NHẬN ĐỊNH, ĐÁNH GIÁ CỦA TỈNH HU GIANG
Tiêu chí
Năm
2023
Năm
2022
Mức độ quan tâm
của ND đối với
các CS của
CQNN.
1. CS phát triển kinh tế ở địa phương.
72.26%
96.93%
2. CS khám, chữa bệnh ở địa phương.
74.32%
97.74%
3. CS giáo dục phổ thông địa phương.
75.36%
97.95%
4. CS nước sinh hoạt ở địa phương.
76.08%
97.95%
5. CS điện sinh hoạt ở địa phương.
79.25%
98.15%
6. CS trật t, an toàn xã hội đa phương.
78.07%
98.16%
7. CS giao thông đường bộ địa pơng.
76.04%
98.16%
8. CS an sinh, xã hội ở địa phương.
75.00%
98.16%
9. CS cải cách nh chính ở đa phương.
74.32%
Kênh thông tin
ND đã sử dụng để
theo dõi các CS.
1. Qua loa phát thanh xã.
25.41%
28.48%
2. Qua họp, sinh hoạt, thông báo tại khu dân cư.
20.33%
27.03%
3. Qua chính quyền, công chức.
13.61%
22.04%
4. Qua người thân, bạn bè.
8.89%
8.52%
5. Qua đài, ti vi, báo chí.
65.70%
47.82%
6. Qua mạng internet.
18.15%
17.67%
7. Qua hình thức khác.
0.73%
2.49%
Mức độ phù hợp
của các hình thức
cung cấp thông tin
về CS.
1. Qua loa phát thanh xã.
71.56%
2. Qua họp, sinh hoạt, thông báo tại khu dân cư.
72.42%
3. Qua chính quyền, công chức.
71.42%
4. Qua người thân, bạn bè.
69.46%
5. Qua đài, ti vi, báo chí.
77.67%
6. Qua mạng internet.
72.88%
2.30%
7. Qua hình thức khác.
67.39%
Sự tham gia góp ý
của ND đối với
CS.
1. Stham gia, nếu được xin ý kiến theo bất khình thức nào.
46.77%
2. Sẽ tham gia, nếu được xin ý kiến theo hình thức gửi
phiếu xin ý kiến đến nhà, cơ quan.
22.18%
3. Sẽ tham gia, nếu được xin ý kiến tại cuộc họp cư dân.
34.75%
4. Stham gia, nếu được xin ý kiến theo hình thức trực tuyến.
5.18%
Suy nghĩ ca ND v
tình trng công chc
phin hà, sách nhiu.
1. Không có công chức nào gây phiền hà, sách nhiễu.
88.09%
96.07%
2. Có một số ng chức y phiền hà, ch nhiễu.
11.01%
3.51%
3. Có nhiều công chức y phin hà, sách nhiễu.
0.90%
0.41%
Suy nghĩ ca ND v
vic đưa tin ngoài quy
đnh cho công chc.
1. Không có ND nào phải đưa tiền ngoài quy định.
87.55%
96.86%
2. Có một số ND phải đưa tiền ngoài quy định.
10.47%
2.30%
3. Có nhiều ND phải đưa tiền ngoài quy định.
1.99%
0.84%
Mức độ phù hợp
của các hình thức
giải quyết TTHC.
1. Hình thức trực tiếp.
75.99%
83.13%
2. Hình thức trực tuyến toàn trình.
68.13%
0.21%
3. Hình thức trực tuyến một phần.
70.47%
16.67%
Trải nghiệm của
ND về việc giải
quyết công việc
với cơ quan chính
quyền.
1. Có người thân đang/đã đi học phthông 3 năm trở lại đây.
42.68%
75.26%
2. Bản thân/ người thân đã khám, chữa bệnh tại bệnh viện,
phòng khám đa khoa tuyến tỉnh, huyện, xã.
87.18%
76.75%
3. Đã giải quyết TTHC tại TTPVHC của tỉnh, thành phố.
47.91%
63.02%
4. Đã giải quyết TTHC tại BPMC của huyn, quận.
66.37%
5. Đã giải quyết TTHC tại BPMC của xã, phường.
75.59%
6. Đã hỏi chính quyền, công chức về CS, TTHC.
53.54%
7. Đã nêu ý kiến đánh giá vi chính quyn v kết qu thc hin
CS, kết qu gii quyết TTHC.
40.94%
8. Đã nêu ý kiến phản ánh, kiến nghị với chính quyền về
CS, TTHC.
35.82%
183
SIPAS 2023
CH S HÀI LÒNG CA TNH HU GIANG
Tiêu chí
Năm
2023
Năm
2022
I. VIỆC XÂY DỰNG, TỔ CHỨC THỰC HIỆN CS
82.40%
80.38%
A. Trách nhiệm giải trình của chính quyền về CS
81.71%
78.12%
1. Chính quyền cung cấp, giải thích tng tin CS theo nhiều nh thức, dễ tìm, dễ thấy.
81.59%
75.86%
2. Chính quyền cung cấp thông tin CS đầy đủ, dễ hiểu ND.
81.84%
80.38%
B. Sự tham gia của ND o quá trình xây dựng, tổ chức thực hiện CS
81.81%
82.14%
3. Chính quyền tổ chức nhiều hình thức để ND dễ dàng tham gia ý kiến y dựng CS.
81.34%
82.43%
4. Chính quyền tổ chức nhiều hình thức để ND ddàng phn hồi ý kiến đánh giá
nh hình triển khai và kết quả, tác động của CS đa phương.
82.27%
81.84%
C. Chất lượng tổ chức thực hiện CS (năm 2023)
82.30%
79.92%
C. Chất lượng CS (năm 2022)
5. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS phát triển kinh tế ở địa phương
81.77%
6. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS khám chữa bệnh ở địa phương
82.09%
7. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS giáo dục phổ thông ở địa phương.
82.09%
8. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS trật tự, an toàn xã hội ở địa phương.
82.85%
9. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS giao thông đường bộ ở địa phương.
82.02%
10. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS điện sinh hoạt ở địa phương.
83.03%
11. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS nước sinh hoạt ở địa phương.
81.44%
12. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS an sinh xã hội ở địa phương.
82.92%
13. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS cải cách hành chính ở địa phương.
82.45%
D. Kết quả, tác động của CS
82.75%
81.33%
14. Kinh tế gia đình của ND địa phương tốt hơn.
82.49%
81.43%
15. Kinh tế - xã hội của địa phương tốt hơn.
82.92%
16. Bệnh viện công lập ở địa phương khám chữa bệnh cho ND tốt hơn.
81.81%
17. Trường phổ thông công lập dạy học sinh tốt hơn.
83.00%
18. Trật tự, an toàn xã hội ở địa phương tốt hơn.
82.82%
19. Đường bộ, giao thông ở địa phương tốt hơn.
81.70%
20. Điện sinh hoạt của ND ở địa phương tốt hơn.
83.36%
21. Nước sinh hoạt của ND ở địa phương tốt hơn.
82.99%
22. An sinh xã hội đối với ND ở địa phương tốt hơn.
82.99%
23. CQHCNN, CBCCVC ở địa phương có năng lực và thực thi công vụ tốt hơn.
83.46%
CS đã góp phần giúp cho chất lượng cuộc sống của ND địa phương ngày càng
tốt hơn
81.23%
II. VIỆC CUNG ỨNG DVHCC
83.05%
79.18%
E. Tiếp cận dịch v
82.90%
81.58%
24. BPMC có biển hiệu, hướng dẫn rõ ràng, dễ tìm, dễ thấy.
82.45%
81.43%
25. BPMC có đ ghế ngồi chờ, ghế ngồi giải quyết ng việc và n viết cho ND.
83.03%
26. BPMC trang thiết bị phục vụ ND đầy đủ, chất lượng tốt, giúp giải quyết
công việc dễ dàng hơn.
83.21%
81.63%
Cơ quan cung cấp thông tin về việc giải quyết TTHC theo nhiều hình thức, dễ
tiếp cận, dễ hiểu đối với mọi ND
81.61%
Trụ sở cơ quan tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả sạch sẽ, văn minh
81.63%
G. TTHC
83.04%
81.43%
27. Quy định TTHC được nm yết công khai ti BPMC d thấy, dđc.
83.21%
81.63%
28. Công chức yêu cầu ND nộp hồ sơ TTHC đúng quy định.
83.21%
81.63%
29. Công chức yêu cầu ND đóng phí/lệ phí TTHC đúng theo quy định.
82.89%
80.82%
30. Thời hạn giải quyết TTHC đúng theo quy định.
82.85%
81.63%
H. Công chức trực tiếp giải quyết công việc
83.28%
77.58%
31. Công chức BPMC thái độ giao tiếp lịch sự, tôn trọng ND.
83.00%
77.91%
32. Công chức ở BPMC ớng dẫn hồ sơ dễ hiểu, đầy đủ, giúp ND có thể hoàn
thiện hồ sơ sau một lần hướng dẫn.
83.80%
79.56%
33. Công chức BPMC tuân thủ đúng quy đnh trong giải quyết TTHC.
83.04%
79.35%
184
SIPAS 2023
Công chc cung cấp thông tin, trả lời kịp thời, đầy đủ câu hỏi, ý kiến của ND
72.33%
Công chc tận nh đối với ND trong q trình giải quyết công việc
78.73%
I. Kết quả dịch vụ
83.28%
77.83%
34. Kết quả giải quyết TTHC được trả đúng hẹn.
83.40%
78.32%
35. Kết quả giải quyết TTHC có thông tin đầy đủ, chính xác.
83.69%
77.67%
36. Kết quả giải quyết TTHC đảm bảo tính công bằng.
82.74%
77.50%
K. Việc tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của ND
82.73%
77.48%
37. BPMC bố trí hình thức tiếp nhận phản ánh, kiến nghị dễ dàng.
82.70%
78.12%
38. BPMC tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị đúng quy định.
82.77%
77.91%
39. BPMC thông báo kết quả xử lý phản ánh kiến nghị cho ND kịp thời.
82.71%
76.40%
SỰ PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH NÓI CHUNG
82.67%
79.78%
CH S NHU CẦU, MONG ĐỢI CA TNH HU GIANG
Tiêu chí
Năm
2023
Tiêu chí
Năm
2022
Nâng cao chất lượng tiếp nhận, giải
quyết ý kiến góp ý, phản ánh, kiến ngh
của ND
46.13%
Nâng cao hơn nữa hiệu lực, hiệu quả
hoạt động của bộ máy cơ quan chính
quyền
33.81%
Tăng cường cơ sở vật chất, trang thiết bị
phục vụ giải quyết công việc cho người
ND.
43.42%
Nâng cao hơn nữa sự quan tâm của cơ
quan chính quyền đối với nhu cầu,
mong đợi của ND
33.40%
Nâng cao năng lực của CBCCVC trong
giải quyết công việc cho ND.
42.96%
Nâng cao hơn nữa chất lượng các CS
quan trọng đối với đời sồng của ND
33.06%
Nâng cao tinh thần, thái độ phục vụ của
CBCCVC đối với ND trong giải quyết
công việc cho ND.
42.06%
Nâng cao hơn nữa chất lượng DVHCC
(việc giải quyết TTHC).
32.65%
Nâng cao hiệu lực, hiệu quả hoạt động
của chính quyền địa phương.
41.98%
Tăng cường ứng dụng công nghệ thông
tin, chuyển đổi số trong giải quyết công
việc cho ND
31.21%
Nâng cao chất lượng cung ứng dịch vụ
công trực tuyến để tạo điều kiện thuận
lợi, dễ dàng cho ND trong thực hiện
dịch vụ công trực tuyến.
40.54%
Nâng cao hơn nữa chất lượng tiếp nhận,
giải quyết ý kiến góp ý, phản ánh, kiến
nghị của ND
30.33%
Tăng cưởng trách nhiệm giải trình của
chính quyền đối với ND.
40.18%
Nâng cao hơn nữa thái độ phục vụ của
CBCCVC đối với ND
29.36%
Tăng cường ứng dụng công nghệ thông
tin, chuyển đổi số trong giải quyết công
việc cho ND.
40.07%
Nâng cao hơn nữa chất lượng trụ sở,
trang thiết bị phục vụ giải quyết công
việc cho người ND
28.89%
Nâng cao tính công khai, minh bạch
trong cung cấp thông tin cho ND.
40.00%
Nâng cao hơn nữa năng lực của
CBCCVC trong giải quyết công việc
cho ND
27.52%
Mở rộng các cơ hội tham gia giám sát
của ND đối với hoạt động của chính
quyền.
35.86%
Nâng cao hơn nữa chất lượng cung cấp
thông tin cho ND
26.86%
185
SIPAS 2023
CHỈ SỐ NHẬN ĐỊNH, ĐÁNH GIÁ CỦA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Tiêu chí
Năm
2023
Năm
2022
Mức độ quan tâm
của ND đối với
các CS của
CQNN.
1. CS phát triển kinh tế ở địa phương.
69.25%
92.35%
2. CS khám, chữa bệnh ở địa phương.
73.52%
96.22%
3. CS giáo dục phổ thông địa phương.
73.16%
95.26%
4. CS nước sinh hoạt ở địa phương.
75.08%
96.09%
5. CS điện sinh hoạt ở địa phương.
76.33%
96.46%
6. CS trật t, an toàn xã hội đa phương.
76.86%
97.04%
7. CS giao thông đường bộ địa pơng.
74.60%
94.68%
8. CS an sinh, xã hội ở địa phương.
75.06%
95.61%
9. CS cải cách nh chính ở đa phương.
72.66%
Kênh thông tin
ND đã sử dụng để
theo dõi các CS.
1. Qua loa phát thanh xã.
15.83%
12.12%
2. Qua họp, sinh hoạt, thông báo tại khu dân cư.
38.81%
26.25%
3. Qua chính quyền, công chức.
13.15%
12.03%
4. Qua người thân, bạn bè.
13.88%
11.63%
5. Qua đài, ti vi, báo chí.
46.86%
58.82%
6. Qua mạng internet.
47.18%
44.61%
7. Qua hình thức khác.
0.77%
0.80%
Mức độ phù hợp
của các hình thức
cung cấp thông tin
về CS.
1. Qua loa phát thanh xã.
59.06%
2. Qua họp, sinh hoạt, thông báo tại khu dân cư.
70.37%
3. Qua chính quyền, công chức.
68.52%
4. Qua người thân, bạn bè.
65.01%
5. Qua đài, ti vi, báo chí.
75.57%
6. Qua mạng internet.
75.56%
14.23%
7. Qua hình thức khác.
65.09%
Sự tham gia góp ý
của ND đối với
CS.
1. Stham gia, nếu được xin ý kiến theo bất khình thức nào.
29.27%
2. Sẽ tham gia, nếu được xin ý kiến theo hình thức gửi
phiếu xin ý kiến đến nhà, cơ quan.
24.61%
3. Sẽ tham gia, nếu được xin ý kiến tại cuộc họp cư dân.
35.48%
4. Stham gia, nếu được xin ý kiến theo hình thức trực tuyến.
14.29%
Suy nghĩ ca ND v
tình trng công chc
phin hà, sách nhiu.
1. Không có công chức nào gây phiền hà, sách nhiễu.
73.88%
68.88%
2. Có một số ng chức y phiền hà, ch nhiễu.
21.13%
27.96%
3. Có nhiều công chức y phin hà, sách nhiễu.
4.99%
3.16%
Suy nghĩ ca ND v
vic đưa tin ngoài quy
đnh cho công chc.
1. Không có ND nào phải đưa tiền ngoài quy định.
73.10%
69.06%
2. Có một số ND phải đưa tiền ngoài quy định.
19.26%
26.48%
3. Có nhiều ND phải đưa tiền ngoài quy định.
7.63%
4.46%
Mức độ phù hợp
của các hình thức
giải quyết TTHC.
1. Hình thức trực tiếp.
70.11%
52.22%
2. Hình thức trực tuyến toàn trình.
70.46%
9.44%
3. Hình thức trực tuyến một phần.
71.02%
38.34%
Trải nghiệm của
ND về việc giải
quyết công việc
với cơ quan chính
quyền.
1. Có người thân đang/đã đi học phthông 3 năm trở lại đây.
59.58%
86.32%
2. Bản thân/ người thân đã khám, chữa bệnh tại bệnh viện,
phòng khám đa khoa tuyến tỉnh, huyện, xã.
85.68%
88.88%
3. Đã giải quyết TTHC tại TTPVHC của tỉnh, thành phố.
59.65%
74.42%
4. Đã giải quyết TTHC tại BPMC của huyn, quận.
68.82%
5. Đã giải quyết TTHC tại BPMC của xã, phường.
75.90%
6. Đã hỏi chính quyền, công chức về CS, TTHC.
60.85%
7. Đã nêu ý kiến đánh giá vi chính quyn v kết qu thc hin
CS, kết qu gii quyết TTHC.
45.65%
8. Đã nêu ý kiến phản ánh, kiến nghị với chính quyền về
CS, TTHC.
40.40%
186
SIPAS 2023
CH S HÀI LÒNG CA THÀNH PH H CHÍ MINH
Tiêu chí
Năm
2023
Năm
2022
I. VIỆC XÂY DỰNG, TỔ CHỨC THỰC HIỆN CS
81.89%
77.07%
A. Trách nhiệm giải trình của chính quyền về CS
80.73%
79.30%
1. Chính quyền cung cấp, giải thích tng tin CS theo nhiều nh thức, dễ tìm, dễ thấy.
80.04%
78.87%
2. Chính quyền cung cấp thông tin CS đầy đủ, dễ hiểu ND.
81.42%
79.73%
B. Sự tham gia của ND o quá trình xây dựng, tổ chức thực hiện CS
81.06%
76.94%
3. Chính quyền tổ chức nhiều hình thức để ND dễ dàng tham gia ý kiến y dựng CS.
81.14%
76.60%
4. Chính quyền tổ chức nhiều hình thức để ND ddàng phn hồi ý kiến đánh giá
nh hình triển khai và kết quả, tác động của CS đa phương.
80.98%
77.27%
C. Chất lượng tổ chức thực hiện CS (năm 2023)
81.88%
76.81%
C. Chất lượng CS (năm 2022)
5. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS phát triển kinh tế ở địa phương
80.96%
6. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS khám chữa bệnh ở địa phương
82.20%
7. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS giáo dục phổ thông ở địa phương.
82.53%
8. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS trật tự, an toàn xã hội ở địa phương.
82.92%
9. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS giao thông đường bộ ở địa phương.
81.17%
10. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS điện sinh hoạt ở địa phương.
82.11%
11. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS nước sinh hoạt ở địa phương.
82.00%
12. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS an sinh xã hội ở địa phương.
82.04%
13. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS cải cách hành chính ở địa phương.
81.00%
D. Kết quả, tác động của CS
82.28%
75.23%
14. Kinh tế gia đình của ND địa phương tốt hơn.
81.07%
74.67%
15. Kinh tế - xã hội của địa phương tốt hơn.
81.21%
16. Bệnh viện công lập ở địa phương khám chữa bệnh cho ND tốt hơn.
81.93%
17. Trường phổ thông công lập dạy học sinh tốt hơn.
82.67%
18. Trật tự, an toàn xã hội ở địa phương tốt hơn.
82.75%
19. Đường bộ, giao thông ở địa phương tốt hơn.
82.39%
20. Điện sinh hoạt của ND ở địa phương tốt hơn.
83.21%
21. Nước sinh hoạt của ND ở địa phương tốt hơn.
83.10%
22. An sinh xã hội đối với ND ở địa phương tốt hơn.
82.62%
23. CQHCNN, CBCCVC ở địa phương có năng lực và thực thi công vụ tốt hơn.
81.87%
CS đã góp phần giúp cho chất lượng cuộc sống của ND địa phương ngày càng
tốt hơn
75.79%
II. VIỆC CUNG ỨNG DVHCC
81.62%
79.68%
E. Tiếp cận dịch v
82.07%
81.65%
24. BPMC có biển hiệu, hướng dẫn rõ ràng, dễ tìm, dễ thấy.
81.57%
82.59%
25. BPMC có đ ghế ngồi chờ, ghế ngồi giải quyết ng việc và n viết cho ND.
82.55%
26. BPMC trang thiết bị phục vụ ND đầy đủ, chất lượng tốt, giúp giải quyết
công việc dễ dàng hơn.
82.08%
80.53%
Cơ quan cung cấp thông tin về việc giải quyết TTHC theo nhiều hình thức, dễ
tiếp cận, dễ hiểu đối với mọi ND
78.51%
Trụ sở cơ quan tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả sạch sẽ, văn minh
84.96%
G. TTHC
81.75%
80.46%
27. Quy định TTHC được nm yết công khai ti BPMC d thấy, dđc.
81.99%
81.49%
28. Công chức yêu cầu ND nộp hồ sơ TTHC đúng quy định.
81.79%
80.11%
29. Công chức yêu cầu ND đóng phí/lệ phí TTHC đúng theo quy định.
81.63%
80.24%
30. Thời hạn giải quyết TTHC đúng theo quy định.
81.58%
80.01%
H. Công chức trực tiếp giải quyết công việc
81.73%
79.46%
31. Công chức BPMC thái độ giao tiếp lịch sự, tôn trọng ND.
81.72%
80.50%
32. Công chức ở BPMC ớng dẫn hồ sơ dễ hiểu, đầy đủ, giúp ND có thể hoàn
thiện hồ sơ sau một lần hướng dẫn.
81.82%
79.79%
33. Công chức BPMC tuân thủ đúng quy đnh trong giải quyết TTHC.
81.64%
79.30%
187
SIPAS 2023
Công chc cung cấp thông tin, trả lời kịp thời, đầy đủ câu hỏi, ý kiến của ND
79.77%
Công chc tận nh đối với ND trong q trình giải quyết công việc
77.94%
I. Kết quả dịch vụ
81.62%
80.91%
34. Kết quả giải quyết TTHC được trả đúng hẹn.
81.57%
81.00%
35. Kết quả giải quyết TTHC có thông tin đầy đủ, chính xác.
81.87%
81.83%
36. Kết quả giải quyết TTHC đảm bảo tính công bằng.
81.41%
79.90%
K. Việc tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của ND
80.90%
75.91%
37. BPMC bố trí hình thức tiếp nhận phản ánh, kiến nghị dễ dàng.
80.75%
75.83%
38. BPMC tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị đúng quy định.
80.97%
76.16%
39. BPMC thông báo kết quả xử lý phản ánh kiến nghị cho ND kịp thời.
81.00%
75.75%
SỰ PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH NÓI CHUNG
81.78%
78.38%
CH S NHU CẦU, MONG ĐỢI CA THÀNH PH H CHÍ MINH
Tiêu chí
Năm
2023
Tiêu chí
Năm
2022
Nâng cao tinh thần, thái độ phục vụ của
CBCCVC đối với ND trong giải quyết
công việc cho ND.
43.95%
Nâng cao hơn nữa sự quan tâm của cơ
quan chính quyền đối với nhu cầu,
mong đợi của ND
43.09%
Nâng cao chất lượng tiếp nhận, giải
quyết ý kiến góp ý, phản ánh, kiến ngh
của ND
43.34%
Nâng cao hơn nữa chất lượng các CS
quan trọng đối với đời sồng của ND
42.79%
Nâng cao năng lực của CBCCVC trong
giải quyết công việc cho ND.
43.14%
Nâng cao hơn nữa chất lượng DVHCC
(việc giải quyết TTHC).
40.73%
Nâng cao chất lượng cung ứng dịch vụ
công trực tuyến để tạo điều kiện thuận
lợi, dễ dàng cho ND trong thực hiện
dịch vụ công trực tuyến.
42.12%
Tăng cường ứng dụng công nghệ thông
tin, chuyển đổi số trong giải quyết công
việc cho ND
39.94%
Tăng cường ứng dụng công nghệ thông
tin, chuyển đổi số trong giải quyết công
việc cho ND.
41.79%
Nâng cao hơn nữa chất lượng tiếp nhận,
giải quyết ý kiến góp ý, phản ánh, kiến
nghị của ND
39.55%
Tăng cường cơ sở vật chất, trang thiết bị
phục vụ giải quyết công việc cho người
ND.
40.30%
Nâng cao hơn nữa thái độ phục vụ của
CBCCVC đối với ND
38.85%
Nâng cao hiệu lực, hiệu quả hoạt động
của chính quyền địa phương.
39.90%
Nâng cao hơn nữa hiệu lực, hiệu quả
hoạt động của bộ máy cơ quan chính
quyền
38.49%
Nâng cao tính công khai, minh bạch
trong cung cấp thông tin cho ND.
38.72%
Nâng cao hơn nữa năng lực của
CBCCVC trong giải quyết công việc
cho ND
37.45%
Tăng cưởng trách nhiệm giải trình của
chính quyền đối với ND.
37.57%
Nâng cao hơn nữa chất lượng cung cấp
thông tin cho ND
35.59%
Mở rộng các cơ hội tham gia giám sát
của ND đối với hoạt động của chính
quyền.
36.18%
Nâng cao hơn nữa chất lượng trụ sở,
trang thiết bị phục vụ giải quyết công
việc cho người ND
31.80%
188
SIPAS 2023
CHỈ SỐ NHẬN ĐỊNH, ĐÁNH GIÁ CỦA TỈNH HÒA BÌNH
Tiêu chí
Năm
2023
Năm
2022
Mức độ quan tâm
của ND đối với
các CS của
CQNN.
1. CS phát triển kinh tế ở địa phương.
82.72%
99.18%
2. CS khám, chữa bệnh ở địa phương.
85.32%
99.79%
3. CS giáo dục phổ thông địa phương.
85.52%
99.80%
4. CS nước sinh hoạt ở địa phương.
85.03%
100.00%
5. CS điện sinh hoạt ở địa phương.
86.16%
99.80%
6. CS trật t, an toàn xã hội đa phương.
86.09%
99.80%
7. CS giao thông đường bộ địa pơng.
84.71%
99.59%
8. CS an sinh, xã hội ở địa phương.
85.32%
99.59%
9. CS cải cách nh chính ở đa phương.
83.47%
Kênh thông tin
ND đã sử dụng để
theo dõi các CS.
1. Qua loa phát thanh xã.
52.42%
78.07%
2. Qua họp, sinh hoạt, thông báo tại khu dân cư.
75.76%
70.49%
3. Qua chính quyền, công chức.
66.61%
40.98%
4. Qua người thân, bạn bè.
39.86%
52.46%
5. Qua đài, ti vi, báo chí.
72.35%
70.29%
6. Qua mạng internet.
60.68%
54.51%
7. Qua hình thức khác.
0.36%
6.15%
Mức độ phù hợp
của các hình thức
cung cấp thông tin
về CS.
1. Qua loa phát thanh xã.
79.59%
2. Qua họp, sinh hoạt, thông báo tại khu dân cư.
83.51%
3. Qua chính quyền, công chức.
81.67%
4. Qua người thân, bạn bè.
75.77%
5. Qua đài, ti vi, báo chí.
84.35%
6. Qua mạng internet.
83.41%
2.26%
7. Qua hình thức khác.
77.40%
Sự tham gia góp ý
của ND đối với
CS.
1. Stham gia, nếu được xin ý kiến theo bất khình thức nào.
48.28%
2. Sẽ tham gia, nếu được xin ý kiến theo hình thức gửi
phiếu xin ý kiến đến nhà, cơ quan.
21.34%
3. Sẽ tham gia, nếu được xin ý kiến tại cuộc họp cư dân.
33.63%
4. Stham gia, nếu được xin ý kiến theo hình thức trực tuyến.
5.06%
Suy nghĩ ca ND v
tình trng công chc
phin hà, sách nhiu.
1. Không có công chức nào gây phiền hà, sách nhiễu.
95.85%
99.59%
2. Có một số ng chức y phiền hà, ch nhiễu.
3.79%
0.00%
3. Có nhiều công chức y phin hà, sách nhiễu.
0.36%
0.41%
Suy nghĩ ca ND v
vic đưa tin ngoài quy
đnh cho công chc.
1. Không có ND nào phải đưa tiền ngoài quy định.
98.38%
99.18%
2. Có một số ND phải đưa tiền ngoài quy định.
1.44%
0.21%
3. Có nhiều ND phải đưa tiền ngoài quy định.
0.18%
0.62%
Mức độ phù hợp
của các hình thức
giải quyết TTHC.
1. Hình thức trực tiếp.
68.30%
21.60%
2. Hình thức trực tuyến toàn trình.
77.48%
1.85%
3. Hình thức trực tuyến một phần.
76.54%
76.54%
Trải nghiệm của
ND về việc giải
quyết công việc
với cơ quan chính
quyền.
1. Có người thân đang/đã đi học phthông 3 năm trở lại đây.
78.64%
85.42%
2. Bản thân/ người thân đã khám, chữa bệnh tại bệnh viện,
phòng khám đa khoa tuyến tỉnh, huyện, xã.
90.66%
84.77%
3. Đã giải quyết TTHC tại TTPVHC của tỉnh, thành phố.
57.01%
72.22%
4. Đã giải quyết TTHC tại BPMC của huyn, quận.
68.17%
5. Đã giải quyết TTHC tại BPMC của xã, phường.
80.58%
6. Đã hỏi chính quyền, công chức về CS, TTHC.
58.45%
7. Đã nêu ý kiến đánh giá vi chính quyn v kết qu thc hin
CS, kết qu gii quyết TTHC.
51.44%
8. Đã nêu ý kiến phản ánh, kiến nghị với chính quyền về
CS, TTHC.
43.45%
189
SIPAS 2023
CH S HÀI LÒNG CA TNH HÒA BÌNH
Tiêu chí
Năm
2023
Năm
2022
I. VIỆC XÂY DỰNG, TỔ CHỨC THỰC HIỆN CS
82.31%
78.65%
A. Trách nhiệm giải trình của chính quyền về CS
82.45%
78.12%
1. Chính quyền cung cấp, giải thích tng tin CS theo nhiều nh thức, dễ tìm, dễ thấy.
82.34%
77.40%
2. Chính quyền cung cấp thông tin CS đầy đủ, dễ hiểu ND.
82.55%
78.83%
B. Sự tham gia của ND o quá trình xây dựng, tổ chức thực hiện CS
82.15%
79.04%
3. Chính quyền tổ chức nhiều hình thức để ND dễ dàng tham gia ý kiến y dựng CS.
82.26%
78.83%
4. Chính quyền tổ chức nhiều hình thức để ND ddàng phn hồi ý kiến đánh giá
nh hình triển khai và kết quả, tác động của CS đa phương.
82.04%
79.24%
C. Chất lượng tổ chức thực hiện CS (năm 2023)
82.47%
78.70%
C. Chất lượng CS (năm 2022)
5. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS phát triển kinh tế ở địa phương
82.22%
6. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS khám chữa bệnh ở địa phương
83.55%
7. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS giáo dục phổ thông ở địa phương.
84.48%
8. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS trật tự, an toàn xã hội ở địa phương.
84.67%
9. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS giao thông đường bộ ở địa phương.
81.83%
10. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS điện sinh hoạt ở địa phương.
81.51%
11. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS nước sinh hoạt ở địa phương.
79.96%
12. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS an sinh xã hội ở địa phương.
82.19%
13. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS cải cách hành chính ở địa phương.
81.79%
D. Kết quả, tác động của CS
82.17%
78.73%
14. Kinh tế gia đình của ND địa phương tốt hơn.
81.94%
78.83%
15. Kinh tế - xã hội của địa phương tốt hơn.
81.37%
16. Bệnh viện công lập ở địa phương khám chữa bệnh cho ND tốt hơn.
81.87%
17. Trường phổ thông công lập dạy học sinh tốt hơn.
82.84%
18. Trật tự, an toàn xã hội ở địa phương tốt hơn.
82.80%
19. Đường bộ, giao thông ở địa phương tốt hơn.
82.48%
20. Điện sinh hoạt của ND ở địa phương tốt hơn.
82.56%
21. Nước sinh hoạt của ND ở địa phương tốt hơn.
80.79%
22. An sinh xã hội đối với ND ở địa phương tốt hơn.
82.34%
23. CQHCNN, CBCCVC ở địa phương có năng lực và thực thi công vụ tốt hơn.
82.76%
CS đã góp phần giúp cho chất lượng cuộc sống của ND địa phương ngày càng
tốt hơn
78.63%
II. VIỆC CUNG ỨNG DVHCC
81.93%
79.01%
E. Tiếp cận dịch v
82.28%
78.78%
24. BPMC có biển hiệu, hướng dẫn rõ ràng, dễ tìm, dễ thấy.
82.30%
78.42%
25. BPMC có đ ghế ngồi chờ, ghế ngồi giải quyết ng việc và n viết cho ND.
82.44%
26. BPMC trang thiết bị phục vụ ND đầy đủ, chất lượng tốt, giúp giải quyết
công việc dễ dàng hơn.
82.08%
78.63%
Cơ quan cung cấp thông tin về việc giải quyết TTHC theo nhiều hình thức, dễ
tiếp cận, dễ hiểu đối với mọi ND
78.83%
Trụ sở cơ quan tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả sạch sẽ, văn minh
79.24%
G. TTHC
82.29%
79.14%
27. Quy định TTHC được nm yết công khai ti BPMC d thấy, dđc.
82.66%
79.04%
28. Công chức yêu cầu ND nộp hồ sơ TTHC đúng quy định.
82.27%
79.24%
29. Công chức yêu cầu ND đóng phí/lệ phí TTHC đúng theo quy định.
82.56%
79.04%
30. Thời hạn giải quyết TTHC đúng theo quy định.
81.69%
79.24%
H. Công chức trực tiếp giải quyết công việc
82.09%
79.20%
31. Công chức BPMC thái độ giao tiếp lịch sự, tôn trọng ND.
81.97%
79.24%
32. Công chức ở BPMC ớng dẫn hồ sơ dễ hiểu, đầy đủ, giúp ND có thể hoàn
thiện hồ sơ sau một lần hướng dẫn.
82.26%
79.24%
33. Công chức BPMC tuân thủ đúng quy đnh trong giải quyết TTHC.
82.05%
79.04%
190
SIPAS 2023
Công chc cung cấp thông tin, trả lời kịp thời, đầy đủ câu hỏi, ý kiến của ND
79.24%
Công chc tận nh đối với ND trong q trình giải quyết công việc
79.24%
I. Kết quả dịch vụ
82.00%
79.24%
34. Kết quả giải quyết TTHC được trả đúng hẹn.
81.87%
79.24%
35. Kết quả giải quyết TTHC có thông tin đầy đủ, chính xác.
82.81%
79.24%
36. Kết quả giải quyết TTHC đảm bảo tính công bằng.
81.33%
79.24%
K. Việc tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của ND
80.85%
78.70%
37. BPMC bố trí hình thức tiếp nhận phản ánh, kiến nghị dễ dàng.
80.72%
78.83%
38. BPMC tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị đúng quy định.
81.15%
79.04%
39. BPMC thông báo kết quả xử lý phản ánh kiến nghị cho ND kịp thời.
80.68%
78.22%
SỰ PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH NÓI CHUNG
82.15%
78.83%
CH S NHU CẦU, MONG ĐỢI CA TNH HÒA BÌNH
Tiêu chí
Năm
2023
Tiêu chí
Năm
2022
Tăng cường cơ sở vật chất, trang thiết bị
phục vụ giải quyết công việc cho người
ND.
54.05%
Nâng cao hơn nữa chất lượng tiếp nhận,
giải quyết ý kiến góp ý, phản ánh, kiến
nghị của ND
86.27%
Nâng cao tinh thần, thái độ phục vụ của
CBCCVC đối với ND trong giải quyết
công việc cho ND.
53.42%
Nâng cao hơn nữa chất lượng DVHCC
(việc giải quyết TTHC).
85.25%
Nâng cao năng lực của CBCCVC trong
giải quyết công việc cho ND.
52.24%
Nâng cao hơn nữa hiệu lực, hiệu quả
hoạt động của bộ máy cơ quan chính
quyền
83.20%
Nâng cao hiệu lực, hiệu quả hoạt động
của chính quyền địa phương.
52.06%
Nâng cao hơn nữa sự quan tâm của cơ
quan chính quyền đối với nhu cầu,
mong đợi của ND
82.99%
Nâng cao chất lượng tiếp nhận, giải
quyết ý kiến góp ý, phản ánh, kiến ngh
của ND
50.99%
Nâng cao hơn nữa chất lượng các CS
quan trọng đối với đời sồng của ND
82.79%
Tăng cường ứng dụng công nghệ thông
tin, chuyển đổi số trong giải quyết công
việc cho ND.
50.27%
Nâng cao hơn nữa năng lực của
CBCCVC trong giải quyết công việc
cho ND
76.02%
Nâng cao chất lượng cung ứng dịch vụ
công trực tuyến để tạo điều kiện thuận
lợi, dễ dàng cho ND trong thực hiện
dịch vụ công trực tuyến.
48.47%
Nâng cao hơn nữa thái độ phục vụ của
CBCCVC đối với ND
76.02%
Tăng cưởng trách nhiệm giải trình của
chính quyền đối với ND.
47.57%
Nâng cao hơn nữa chất lượng trụ sở,
trang thiết bị phục vụ giải quyết công
việc cho người ND
75.20%
Nâng cao tính công khai, minh bạch
trong cung cấp thông tin cho ND.
47.49%
Tăng cường ứng dụng công nghệ thông
tin, chuyển đổi số trong giải quyết công
việc cho ND
74.80%
Mở rộng các cơ hội tham gia giám sát
của ND đối với hoạt động của chính
quyền.
46.77%
Nâng cao hơn nữa chất lượng cung cấp
thông tin cho ND
74.59%
191
SIPAS 2023
CHỈ SỐ NHẬN ĐỊNH, ĐÁNH GIÁ CỦA TỈNH HƯNG YÊN
Tiêu chí
Năm
2023
Năm
2022
Mức độ quan tâm
của ND đối với
các CS của
CQNN.
1. CS phát triển kinh tế ở địa phương.
82.54%
95.02%
2. CS khám, chữa bệnh ở địa phương.
84.02%
97.93%
3. CS giáo dục phổ thông địa phương.
83.86%
94.44%
4. CS nước sinh hoạt ở địa phương.
84.74%
97.73%
5. CS điện sinh hoạt ở địa phương.
84.74%
98.97%
6. CS trật t, an toàn xã hội đa phương.
84.74%
96.91%
7. CS giao thông đường bộ địa pơng.
83.81%
95.05%
8. CS an sinh, xã hội ở địa phương.
84.02%
95.88%
9. CS cải cách nh chính ở đa phương.
83.44%
Kênh thông tin
ND đã sử dụng để
theo dõi các CS.
1. Qua loa phát thanh xã.
69.80%
56.58%
2. Qua họp, sinh hoạt, thông báo tại khu dân cư.
51.72%
23.46%
3. Qua chính quyền, công chức.
18.26%
17.08%
4. Qua người thân, bạn bè.
14.47%
18.93%
5. Qua đài, ti vi, báo chí.
43.76%
61.73%
6. Qua mạng internet.
20.61%
33.74%
7. Qua hình thức khác.
0.00%
0.00%
Mức độ phù hợp
của các hình thức
cung cấp thông tin
về CS.
1. Qua loa phát thanh xã.
82.59%
2. Qua họp, sinh hoạt, thông báo tại khu dân cư.
83.03%
3. Qua chính quyền, công chức.
83.66%
4. Qua người thân, bạn bè.
83.30%
5. Qua đài, ti vi, báo chí.
84.49%
6. Qua mạng internet.
83.84%
7.85%
7. Qua hình thức khác.
83.62%
Sự tham gia góp ý
của ND đối với
CS.
1. Stham gia, nếu được xin ý kiến theo bất khình thức nào.
73.14%
2. Sẽ tham gia, nếu được xin ý kiến theo hình thức gửi
phiếu xin ý kiến đến nhà, cơ quan.
13.07%
3. Sẽ tham gia, nếu được xin ý kiến tại cuộc họp cư dân.
14.70%
4. Stham gia, nếu được xin ý kiến theo hình thức trực tuyến.
1.81%
Suy nghĩ ca ND v
tình trng công chc
phin hà, sách nhiu.
1. Không có công chức nào gây phiền hà, sách nhiễu.
98.73%
97.73%
2. Có một số ng chức y phiền hà, ch nhiễu.
1.08%
1.44%
3. Có nhiều công chức y phin hà, sách nhiễu.
0.18%
0.82%
Suy nghĩ ca ND v
vic đưa tin ngoài quy
đnh cho công chc.
1. Không có ND nào phải đưa tiền ngoài quy định.
98.37%
97.91%
2. Có một số ND phải đưa tiền ngoài quy định.
1.45%
1.88%
3. Có nhiều ND phải đưa tiền ngoài quy định.
0.18%
0.21%
Mức độ phù hợp
của các hình thức
giải quyết TTHC.
1. Hình thức trực tiếp.
83.39%
72.31%
2. Hình thức trực tuyến toàn trình.
84.69%
5.79%
3. Hình thức trực tuyến một phần.
85.28%
21.90%
Trải nghiệm của
ND về việc giải
quyết công việc
với cơ quan chính
quyền.
1. Có người thân đang/đã đi học phthông 3 năm trở lại đây.
68.71%
82.33%
2. Bản thân/ người thân đã khám, chữa bệnh tại bệnh viện,
phòng khám đa khoa tuyến tỉnh, huyện, xã.
85.43%
85.80%
3. Đã giải quyết TTHC tại TTPVHC của tỉnh, thành phố.
58.89%
51.03%
4. Đã giải quyết TTHC tại BPMC của huyn, quận.
55.22%
5. Đã giải quyết TTHC tại BPMC của xã, phường.
50.90%
6. Đã hỏi chính quyền, công chức về CS, TTHC.
41.88%
7. Đã nêu ý kiến đánh giá vi chính quyn v kết qu thc hin
CS, kết qu gii quyết TTHC.
37.41%
8. Đã nêu ý kiến phản ánh, kiến nghị với chính quyền về
CS, TTHC.
35.43%
192
SIPAS 2023
CH S HÀI LÒNG CA TNH HƯNG YÊN
Tiêu chí
Năm
2023
Năm
2022
I. VIỆC XÂY DỰNG, TỔ CHỨC THỰC HIỆN CS
88.50%
84.33%
A. Trách nhiệm giải trình của chính quyền về CS
87.13%
84.19%
1. Chính quyền cung cấp, giải thích tng tin CS theo nhiều nh thức, dễ tìm, dễ thấy.
86.86%
83.68%
2. Chính quyền cung cấp thông tin CS đầy đủ, dễ hiểu ND.
87.40%
84.70%
B. Sự tham gia của ND o quá trình xây dựng, tổ chức thực hiện CS
87.67%
84.60%
3. Chính quyền tổ chức nhiều hình thức để ND dễ dàng tham gia ý kiến y dựng CS.
87.79%
83.67%
4. Chính quyền tổ chức nhiều hình thức để ND ddàng phn hồi ý kiến đánh giá
nh hình triển khai và kết quả, tác động của CS đa phương.
87.54%
85.52%
C. Chất lượng tổ chức thực hiện CS (năm 2023)
88.61%
83.52%
C. Chất lượng CS (năm 2022)
5. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS phát triển kinh tế ở địa phương
88.29%
6. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS khám chữa bệnh ở địa phương
88.51%
7. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS giáo dục phổ thông ở địa phương.
88.47%
8. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS trật tự, an toàn xã hội ở địa phương.
89.19%
9. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS giao thông đường bộ ở địa phương.
88.21%
10. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS điện sinh hoạt ở địa phương.
88.49%
11. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS nước sinh hoạt ở địa phương.
88.67%
12. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS an sinh xã hội ở địa phương.
88.57%
13. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS cải cách hành chính ở địa phương.
89.10%
D. Kết quả, tác động của CS
88.85%
85.02%
14. Kinh tế gia đình của ND địa phương tốt hơn.
88.53%
84.91%
15. Kinh tế - xã hội của địa phương tốt hơn.
88.17%
16. Bệnh viện công lập ở địa phương khám chữa bệnh cho ND tốt hơn.
88.60%
17. Trường phổ thông công lập dạy học sinh tốt hơn.
88.49%
18. Trật tự, an toàn xã hội ở địa phương tốt hơn.
88.64%
19. Đường bộ, giao thông ở địa phương tốt hơn.
88.60%
20. Điện sinh hoạt của ND ở địa phương tốt hơn.
88.64%
21. Nước sinh hoạt của ND ở địa phương tốt hơn.
89.28%
22. An sinh xã hội đối với ND ở địa phương tốt hơn.
89.61%
23. CQHCNN, CBCCVC ở địa phương có năng lực và thực thi công vụ tốt hơn.
89.89%
CS đã góp phần giúp cho chất lượng cuộc sống của ND địa phương ngày càng
tốt hơn
85.12%
II. VIỆC CUNG ỨNG DVHCC
89.05%
85.47%
E. Tiếp cận dịch v
88.16%
85.48%
24. BPMC có biển hiệu, hướng dẫn rõ ràng, dễ tìm, dễ thấy.
87.89%
85.93%
25. BPMC có đ ghế ngồi chờ, ghế ngồi giải quyết ng việc và n viết cho ND.
88.49%
26. BPMC trang thiết bị phục vụ ND đầy đủ, chất lượng tốt, giúp giải quyết
công việc dễ dàng hơn.
88.10%
84.71%
Cơ quan cung cấp thông tin về việc giải quyết TTHC theo nhiều hình thức, dễ
tiếp cận, dễ hiểu đối với mọi ND
85.33%
Trụ sở cơ quan tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả sạch sẽ, văn minh
85.94%
G. TTHC
89.23%
85.78%
27. Quy định TTHC được nm yết công khai ti BPMC d thấy, dđc.
89.00%
85.12%
28. Công chức yêu cầu ND nộp hồ sơ TTHC đúng quy định.
89.64%
86.75%
29. Công chức yêu cầu ND đóng phí/lệ phí TTHC đúng theo quy định.
88.92%
86.56%
30. Thời hạn giải quyết TTHC đúng theo quy định.
89.35%
84.70%
H. Công chức trực tiếp giải quyết công việc
89.30%
85.32%
31. Công chức BPMC thái độ giao tiếp lịch sự, tôn trọng ND.
89.23%
84.90%
32. Công chức ở BPMC ớng dẫn hồ sơ dễ hiểu, đầy đủ, giúp ND có thể hoàn
thiện hồ sơ sau một lần hướng dẫn.
89.03%
86.35%
33. Công chức BPMC tuân thủ đúng quy đnh trong giải quyết TTHC.
89.64%
86.35%
193
SIPAS 2023
Công chc cung cấp thông tin, trả lời kịp thời, đầy đủ câu hỏi, ý kiến của ND
83.68%
Công chc tận nh đối với ND trong q trình giải quyết công việc
85.32%
I. Kết quả dịch vụ
89.38%
86.42%
34. Kết quả giải quyết TTHC được trả đúng hẹn.
89.64%
85.74%
35. Kết quả giải quyết TTHC có thông tin đầy đủ, chính xác.
89.89%
87.58%
36. Kết quả giải quyết TTHC đảm bảo tính công bằng.
88.60%
85.94%
K. Việc tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của ND
89.12%
84.36%
37. BPMC bố trí hình thức tiếp nhận phản ánh, kiến nghị dễ dàng.
89.07%
83.47%
38. BPMC tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị đúng quy định.
88.82%
84.91%
39. BPMC thông báo kết quả xử lý phản ánh kiến nghị cho ND kịp thời.
89.46%
84.71%
SỰ PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH NÓI CHUNG
88.73%
84.90%
CH S NHU CẦU, MONG ĐỢI CA TNH HƯNG YÊN
Tiêu chí
Năm
2023
Tiêu chí
Năm
2022
Nâng cao tính công khai, minh bạch
trong cung cấp thông tin cho ND.
55.58%
Nâng cao hơn nữa sự quan tâm của cơ
quan chính quyền đối với nhu cầu,
mong đợi của ND
25.10%
Nâng cao chất lượng tiếp nhận, giải
quyết ý kiến góp ý, phản ánh, kiến ngh
của ND
55.14%
Nâng cao hơn nữa chất lượng cung cấp
thông tin cho ND
24.78%
Nâng cao năng lực của CBCCVC trong
giải quyết công việc cho ND.
54.14%
Tăng cường ứng dụng công nghệ thông
tin, chuyển đổi số trong giải quyết công
việc cho ND
24.69%
Nâng cao hiệu lực, hiệu quả hoạt động
của chính quyền địa phương.
53.96%
Nâng cao hơn nữa chất lượng các CS
quan trọng đối với đời sồng của ND
24.69%
Nâng cao chất lượng cung ứng dịch vụ
công trực tuyến để tạo điều kiện thuận
lợi, dễ dàng cho ND trong thực hiện
dịch vụ công trực tuyến.
53.96%
Nâng cao hơn nữa thái độ phục vụ của
CBCCVC đối với ND
23.49%
Tăng cưởng trách nhiệm giải trình của
chính quyền đối với ND.
53.78%
Nâng cao hơn nữa năng lực của
CBCCVC trong giải quyết công việc
cho ND
23.44%
Tăng cường cơ sở vật chất, trang thiết bị
phục vụ giải quyết công việc cho người
ND.
53.78%
Nâng cao hơn nữa chất lượng DVHCC
(việc giải quyết TTHC).
23.44%
Nâng cao tinh thần, thái độ phục vụ của
CBCCVC đối với ND trong giải quyết
công việc cho ND.
53.60%
Nâng cao hơn nữa chất lượng tiếp nhận,
giải quyết ý kiến góp ý, phản ánh, kiến
nghị của ND
22.82%
Tăng cường ứng dụng công nghệ thông
tin, chuyển đổi số trong giải quyết công
việc cho ND.
53.06%
Nâng cao hơn nữa hiệu lực, hiệu quả
hoạt động của bộ máy cơ quan chính
quyền
22.29%
Mở rộng các cơ hội tham gia giám sát
của ND đối với hoạt động của chính
quyền.
52.52%
Nâng cao hơn nữa chất lượng trụ sở,
trang thiết bị phục vụ giải quyết công
việc cho người ND
21.09%
194
SIPAS 2023
CHỈ SỐ NHẬN ĐỊNH, ĐÁNH GIÁ CỦA TỈNH KHÁNH HÒA
Tiêu chí
Năm
2023
Năm
2022
Mức độ quan tâm
của ND đối với
các CS của
CQNN.
1. CS phát triển kinh tế ở địa phương.
77.10%
97.73%
2. CS khám, chữa bệnh ở địa phương.
81.31%
99.59%
3. CS giáo dục phổ thông địa phương.
79.38%
98.97%
4. CS nước sinh hoạt ở địa phương.
78.22%
98.35%
5. CS điện sinh hoạt ở địa phương.
80.99%
98.14%
6. CS trật t, an toàn xã hội đa phương.
81.93%
98.97%
7. CS giao thông đường bộ địa pơng.
80.01%
99.18%
8. CS an sinh, xã hội ở địa phương.
80.86%
99.18%
9. CS cải cách nh chính ở đa phương.
79.53%
Kênh thông tin
ND đã sử dụng để
theo dõi các CS.
1. Qua loa phát thanh xã.
86.74%
53.61%
2. Qua họp, sinh hoạt, thông báo tại khu dân cư.
83.87%
57.53%
3. Qua chính quyền, công chức.
69.18%
35.67%
4. Qua người thân, bạn bè.
64.34%
34.02%
5. Qua đài, ti vi, báo chí.
80.11%
56.29%
6. Qua mạng internet.
69.89%
44.54%
7. Qua hình thức khác.
0.00%
2.06%
Mức độ phù hợp
của các hình thức
cung cấp thông tin
về CS.
1. Qua loa phát thanh xã.
75.31%
2. Qua họp, sinh hoạt, thông báo tại khu dân cư.
78.09%
3. Qua chính quyền, công chức.
76.52%
4. Qua người thân, bạn bè.
70.43%
5. Qua đài, ti vi, báo chí.
80.41%
6. Qua mạng internet.
76.83%
4.54%
7. Qua hình thức khác.
71.71%
Sự tham gia góp ý
của ND đối với
CS.
1. Stham gia, nếu được xin ý kiến theo bất khình thức nào.
36.20%
2. Sẽ tham gia, nếu được xin ý kiến theo hình thức gửi
phiếu xin ý kiến đến nhà, cơ quan.
13.80%
3. Sẽ tham gia, nếu được xin ý kiến tại cuộc họp cư dân.
47.85%
4. Stham gia, nếu được xin ý kiến theo hình thức trực tuyến.
3.58%
Suy nghĩ ca ND v
tình trng công chc
phin hà, sách nhiu.
1. Không có công chức nào gây phiền hà, sách nhiễu.
91.41%
84.85%
2. Có một số ng chức y phiền hà, ch nhiễu.
8.05%
13.28%
3. Có nhiều công chức y phin hà, sách nhiễu.
0.54%
1.87%
Suy nghĩ ca ND v
vic đưa tin ngoài quy
đnh cho công chc.
1. Không có ND nào phải đưa tiền ngoài quy định.
93.56%
87.84%
2. Có một số ND phải đưa tiền ngoài quy định.
5.19%
9.69%
3. Có nhiều ND phải đưa tiền ngoài quy định.
1.25%
2.47%
Mức độ phù hợp
của các hình thức
giải quyết TTHC.
1. Hình thức trực tiếp.
79.52%
41.44%
2. Hình thức trực tuyến toàn trình.
70.71%
2.47%
3. Hình thức trực tuyến một phần.
73.61%
56.08%
Trải nghiệm của
ND về việc giải
quyết công việc
với cơ quan chính
quyền.
1. Có người thân đang/đã đi học phthông 3 năm trở lại đây.
59.86%
96.91%
2. Bản thân/ người thân đã khám, chữa bệnh tại bệnh viện,
phòng khám đa khoa tuyến tỉnh, huyện, xã.
86.05%
97.32%
3. Đã giải quyết TTHC tại TTPVHC của tỉnh, thành phố.
29.87%
88.66%
4. Đã giải quyết TTHC tại BPMC của huyn, quận.
59.57%
5. Đã giải quyết TTHC tại BPMC của xã, phường.
79.61%
6. Đã hỏi chính quyền, công chức về CS, TTHC.
61.54%
7. Đã nêu ý kiến đánh giá vi chính quyn v kết qu thc hin
CS, kết qu gii quyết TTHC.
46.87%
8. Đã nêu ý kiến phản ánh, kiến nghị với chính quyền về
CS, TTHC.
38.82%
195
SIPAS 2023
CH S HÀI LÒNG CA TNH KHÁNH HÒA
Tiêu chí
Năm
2023
Năm
2022
I. VIỆC XÂY DỰNG, TỔ CHỨC THỰC HIỆN CS
81.15%
75.82%
A. Trách nhiệm giải trình của chính quyền về CS
81.49%
76.84%
1. Chính quyền cung cấp, giải thích tng tin CS theo nhiều nh thức, dễ tìm, dễ thấy.
81.51%
76.22%
2. Chính quyền cung cấp thông tin CS đầy đủ, dễ hiểu ND.
81.47%
77.46%
B. Sự tham gia của ND o quá trình xây dựng, tổ chức thực hiện CS
79.82%
74.37%
3. Chính quyền tổ chức nhiều hình thức để ND dễ dàng tham gia ý kiến y dựng CS.
79.68%
74.16%
4. Chính quyền tổ chức nhiều hình thức để ND ddàng phn hồi ý kiến đánh giá
nh hình triển khai và kết quả, tác động của CS đa phương.
79.96%
74.57%
C. Chất lượng tổ chức thực hiện CS (năm 2023)
81.24%
76.37%
C. Chất lượng CS (năm 2022)
5. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS phát triển kinh tế ở địa phương
80.25%
6. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS khám chữa bệnh ở địa phương
83.04%
7. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS giáo dục phổ thông ở địa phương.
82.36%
8. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS trật tự, an toàn xã hội ở địa phương.
82.33%
9. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS giao thông đường bộ ở địa phương.
79.21%
10. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS điện sinh hoạt ở địa phương.
82.29%
11. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS nước sinh hoạt ở địa phương.
79.75%
12. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS an sinh xã hội ở địa phương.
82.18%
13. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS cải cách hành chính ở địa phương.
79.71%
D. Kết quả, tác động của CS
81.26%
75.71%
14. Kinh tế gia đình của ND địa phương tốt hơn.
80.00%
74.78%
15. Kinh tế - xã hội của địa phương tốt hơn.
80.32%
16. Bệnh viện công lập ở địa phương khám chữa bệnh cho ND tốt hơn.
80.72%
17. Trường phổ thông công lập dạy học sinh tốt hơn.
81.86%
18. Trật tự, an toàn xã hội ở địa phương tốt hơn.
81.94%
19. Đường bộ, giao thông ở địa phương tốt hơn.
81.18%
20. Điện sinh hoạt của ND ở địa phương tốt hơn.
83.48%
21. Nước sinh hoạt của ND ở địa phương tốt hơn.
81.43%
22. An sinh xã hội đối với ND ở địa phương tốt hơn.
81.22%
23. CQHCNN, CBCCVC ở địa phương có năng lực và thực thi công vụ tốt hơn.
80.47%
CS đã góp phần giúp cho chất lượng cuộc sống của ND địa phương ngày càng
tốt hơn
76.63%
II. VIỆC CUNG ỨNG DVHCC
81.02%
77.61%
E. Tiếp cận dịch v
81.04%
79.49%
24. BPMC có biển hiệu, hướng dẫn rõ ràng, dễ tìm, dễ thấy.
80.90%
79.88%
25. BPMC có đ ghế ngồi chờ, ghế ngồi giải quyết ng việc và n viết cho ND.
81.76%
26. BPMC trang thiết bị phục vụ ND đầy đủ, chất lượng tốt, giúp giải quyết
công việc dễ dàng hơn.
80.47%
79.68%
Cơ quan cung cấp thông tin về việc giải quyết TTHC theo nhiều hình thức, dễ
tiếp cận, dễ hiểu đối với mọi ND
77.04%
Trụ sở cơ quan tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả sạch sẽ, văn minh
81.37%
G. TTHC
81.51%
78.37%
27. Quy định TTHC được nm yết công khai ti BPMC d thấy, dđc.
81.68%
79.11%
28. Công chức yêu cầu ND nộp hồ sơ TTHC đúng quy định.
82.04%
78.69%
29. Công chức yêu cầu ND đóng phí/lệ phí TTHC đúng theo quy định.
81.44%
78.02%
30. Thời hạn giải quyết TTHC đúng theo quy định.
80.86%
77.66%
H. Công chức trực tiếp giải quyết công việc
81.22%
77.04%
31. Công chức BPMC thái độ giao tiếp lịch sự, tôn trọng ND.
80.72%
76.43%
32. Công chức ở BPMC ớng dẫn hồ sơ dễ hiểu, đầy đủ, giúp ND có thể hoàn
thiện hồ sơ sau một lần hướng dẫn.
81.08%
77.61%
33. Công chức BPMC tuân thủ đúng quy đnh trong giải quyết TTHC.
81.86%
77.46%
196
SIPAS 2023
Công chc cung cấp thông tin, trả lời kịp thời, đầy đủ câu hỏi, ý kiến của ND
76.43%
Công chc tận nh đối với ND trong q trình giải quyết công việc
77.25%
I. Kết quả dịch vụ
81.78%
79.11%
34. Kết quả giải quyết TTHC được trả đúng hẹn.
81.83%
77.87%
35. Kết quả giải quyết TTHC có thông tin đầy đủ, chính xác.
83.41%
81.17%
36. Kết quả giải quyết TTHC đảm bảo tính công bằng.
80.11%
78.28%
K. Việc tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của ND
79.38%
74.02%
37. BPMC bố trí hình thức tiếp nhận phản ánh, kiến nghị dễ dàng.
79.18%
73.33%
38. BPMC tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị đúng quy định.
79.25%
75.39%
39. BPMC thông báo kết quả xử lý phản ánh kiến nghị cho ND kịp thời.
79.71%
73.33%
SỰ PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH NÓI CHUNG
81.09%
76.72%
CH S NHU CẦU, MONG ĐỢI CA TNH KHÁNH HÒA
Tiêu chí
Năm
2023
Tiêu chí
Năm
2022
Nâng cao chất lượng tiếp nhận, giải
quyết ý kiến góp ý, phản ánh, kiến ngh
của ND
48.83%
Nâng cao hơn nữa chất lượng các CS
quan trọng đối với đời sồng của ND
28.87%
Tăng cường cơ sở vật chất, trang thiết bị
phục vụ giải quyết công việc cho người
ND.
48.02%
Nâng cao hơn nữa chất lượng DVHCC
(việc giải quyết TTHC).
28.45%
Nâng cao hiệu lực, hiệu quả hoạt động
của chính quyền địa phương.
46.14%
Nâng cao hơn nữa năng lực của
CBCCVC trong giải quyết công việc
cho ND
27.84%
Nâng cao tinh thần, thái độ phục vụ của
CBCCVC đối với ND trong giải quyết
công việc cho ND.
45.42%
Nâng cao hơn nữa sự quan tâm của cơ
quan chính quyền đối với nhu cầu,
mong đợi của ND
27.84%
Tăng cưởng trách nhiệm giải trình của
chính quyền đối với ND.
44.34%
Tăng cường ứng dụng công nghệ thông
tin, chuyển đổi số trong giải quyết công
việc cho ND
27.01%
Nâng cao năng lực của CBCCVC trong
giải quyết công việc cho ND.
44.17%
Nâng cao hơn nữa thái độ phục vụ của
CBCCVC đối với ND
26.80%
Nâng cao tính công khai, minh bạch
trong cung cấp thông tin cho ND.
43.81%
Nâng cao hơn nữa chất lượng tiếp nhận,
giải quyết ý kiến góp ý, phản ánh, kiến
nghị của ND
25.98%
Mở rộng các cơ hội tham gia giám sát
của ND đối với hoạt động của chính
quyền.
43.63%
Nâng cao hơn nữa chất lượng cung cấp
thông tin cho ND
25.77%
Tăng cường ứng dụng công nghệ thông
tin, chuyển đổi số trong giải quyết công
việc cho ND.
42.01%
Nâng cao hơn nữa hiệu lực, hiệu quả
hoạt động của bộ máy cơ quan chính
quyền
25.57%
Nâng cao chất lượng cung ứng dịch vụ
công trực tuyến để tạo điều kiện thuận
lợi, dễ dàng cho ND trong thực hiện
dịch vụ công trực tuyến.
41.11%
Nâng cao hơn nữa chất lượng trụ sở,
trang thiết bị phục vụ giải quyết công
việc cho người ND
24.54%
197
SIPAS 2023
CHỈ SỐ NHẬN ĐỊNH, ĐÁNH GIÁ CỦA TỈNH KIÊN GIANG
Tiêu chí
Năm
2023
Năm
2022
Mức độ quan tâm
của ND đối với
các CS của
CQNN.
1. CS phát triển kinh tế ở địa phương.
77.48%
95.45%
2. CS khám, chữa bệnh ở địa phương.
80.05%
97.73%
3. CS giáo dục phổ thông địa phương.
78.51%
98.55%
4. CS nước sinh hoạt ở địa phương.
77.52%
98.35%
5. CS điện sinh hoạt ở địa phương.
78.83%
98.76%
6. CS trật t, an toàn xã hội đa phương.
79.91%
98.56%
7. CS giao thông đường bộ địa pơng.
79.10%
96.90%
8. CS an sinh, xã hội ở địa phương.
80.77%
98.35%
9. CS cải cách nh chính ở đa phương.
79.23%
Kênh thông tin
ND đã sử dụng để
theo dõi các CS.
1. Qua loa phát thanh xã.
27.53%
28.57%
2. Qua họp, sinh hoạt, thông báo tại khu dân cư.
24.34%
33.33%
3. Qua chính quyền, công chức.
11.80%
13.87%
4. Qua người thân, bạn bè.
5.24%
7.04%
5. Qua đài, ti vi, báo chí.
24.53%
42.44%
6. Qua mạng internet.
26.40%
22.15%
7. Qua hình thức khác.
0.19%
0.41%
Mức độ phù hợp
của các hình thức
cung cấp thông tin
về CS.
1. Qua loa phát thanh xã.
78.67%
2. Qua họp, sinh hoạt, thông báo tại khu dân cư.
80.05%
3. Qua chính quyền, công chức.
77.89%
4. Qua người thân, bạn bè.
76.85%
5. Qua đài, ti vi, báo chí.
80.12%
6. Qua mạng internet.
79.91%
4.17%
7. Qua hình thức khác.
76.85%
Sự tham gia góp ý
của ND đối với
CS.
1. Stham gia, nếu được xin ý kiến theo bất khình thức nào.
39.11%
2. Sẽ tham gia, nếu được xin ý kiến theo hình thức gửi
phiếu xin ý kiến đến nhà, cơ quan.
12.36%
3. Sẽ tham gia, nếu được xin ý kiến tại cuộc họp cư dân.
46.31%
4. Stham gia, nếu được xin ý kiến theo hình thức trực tuyến.
2.77%
Suy nghĩ ca ND v
tình trng công chc
phin hà, sách nhiu.
1. Không có công chức nào gây phiền hà, sách nhiễu.
86.88%
91.53%
2. Có một số ng chức y phiền hà, ch nhiễu.
12.38%
7.85%
3. Có nhiều công chức y phin hà, sách nhiễu.
0.74%
0.62%
Suy nghĩ ca ND v
vic đưa tin ngoài quy
đnh cho công chc.
1. Không có ND nào phải đưa tiền ngoài quy định.
86.67%
91.21%
2. Có một số ND phải đưa tiền ngoài quy định.
12.78%
7.32%
3. Có nhiều ND phải đưa tiền ngoài quy định.
0.56%
1.46%
Mức độ phù hợp
của các hình thức
giải quyết TTHC.
1. Hình thức trực tiếp.
80.12%
66.32%
2. Hình thức trực tuyến toàn trình.
75.81%
3.33%
3. Hình thức trực tuyến một phần.
75.54%
30.35%
Trải nghiệm của
ND về việc giải
quyết công việc
với cơ quan chính
quyền.
1. Có người thân đang/đã đi học phthông 3 năm trở lại đây.
56.41%
76.56%
2. Bản thân/ người thân đã khám, chữa bệnh tại bệnh viện,
phòng khám đa khoa tuyến tỉnh, huyện, xã.
77.13%
86.69%
3. Đã giải quyết TTHC tại TTPVHC của tỉnh, thành phố.
38.45%
65.21%
4. Đã giải quyết TTHC tại BPMC của huyn, quận.
49.64%
5. Đã giải quyết TTHC tại BPMC của xã, phường.
69.91%
6. Đã hỏi chính quyền, công chức về CS, TTHC.
43.48%
7. Đã nêu ý kiến đánh giá vi chính quyn v kết qu thc hin
CS, kết qu gii quyết TTHC.
34.84%
8. Đã nêu ý kiến phản ánh, kiến nghị với chính quyền về
CS, TTHC.
31.83%
198
SIPAS 2023
CH S HÀI LÒNG CA TNH KIÊN GIANG
Tiêu chí
Năm
2023
Năm
2022
I. VIỆC XÂY DỰNG, TỔ CHỨC THỰC HIỆN CS
84.64%
79.13%
A. Trách nhiệm giải trình của chính quyền về CS
82.12%
80.65%
1. Chính quyền cung cấp, giải thích tng tin CS theo nhiều nh thức, dễ tìm, dễ thấy.
79.61%
80.75%
2. Chính quyền cung cấp thông tin CS đầy đủ, dễ hiểu ND.
84.63%
80.54%
B. Sự tham gia của ND o quá trình xây dựng, tổ chức thực hiện CS
84.61%
79.19%
3. Chính quyền tổ chức nhiều hình thức để ND dễ dàng tham gia ý kiến y dựng CS.
84.34%
78.69%
4. Chính quyền tổ chức nhiều hình thức để ND ddàng phn hồi ý kiến đánh giá
nh hình triển khai và kết quả, tác động của CS đa phương.
84.87%
79.68%
C. Chất lượng tổ chức thực hiện CS (năm 2023)
84.69%
77.78%
C. Chất lượng CS (năm 2022)
5. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS phát triển kinh tế ở địa phương
84.48%
6. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS khám chữa bệnh ở địa phương
85.52%
7. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS giáo dục phổ thông ở địa phương.
85.05%
8. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS trật tự, an toàn xã hội ở địa phương.
84.37%
9. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS giao thông đường bộ ở địa phương.
84.01%
10. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS điện sinh hoạt ở địa phương.
85.23%
11. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS nước sinh hoạt ở địa phương.
84.59%
12. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS an sinh xã hội ở địa phương.
84.74%
13. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS cải cách hành chính ở địa phương.
84.19%
D. Kết quả, tác động của CS
85.11%
78.90%
14. Kinh tế gia đình của ND địa phương tốt hơn.
84.84%
78.60%
15. Kinh tế - xã hội của địa phương tốt hơn.
84.09%
16. Bệnh viện công lập ở địa phương khám chữa bệnh cho ND tốt hơn.
84.95%
17. Trường phổ thông công lập dạy học sinh tốt hơn.
85.59%
18. Trật tự, an toàn xã hội ở địa phương tốt hơn.
85.27%
19. Đường bộ, giao thông ở địa phương tốt hơn.
85.23%
20. Điện sinh hoạt của ND ở địa phương tốt hơn.
85.59%
21. Nước sinh hoạt của ND ở địa phương tốt hơn.
85.02%
22. An sinh xã hội đối với ND ở địa phương tốt hơn.
85.16%
23. CQHCNN, CBCCVC ở địa phương có năng lực và thực thi công vụ tốt hơn.
85.34%
CS đã góp phần giúp cho chất lượng cuộc sống của ND địa phương ngày càng
tốt hơn
79.19%
II. VIỆC CUNG ỨNG DVHCC
84.03%
83.07%
E. Tiếp cận dịch v
84.25%
84.28%
24. BPMC có biển hiệu, hướng dẫn rõ ràng, dễ tìm, dễ thấy.
84.44%
84.37%
25. BPMC có đ ghế ngồi chờ, ghế ngồi giải quyết ng việc và n viết cho ND.
84.27%
26. BPMC trang thiết bị phục vụ ND đầy đủ, chất lượng tốt, giúp giải quyết
công việc dễ dàng hơn.
84.05%
83.78%
Cơ quan cung cấp thông tin về việc giải quyết TTHC theo nhiều hình thức, dễ
tiếp cận, dễ hiểu đối với mọi ND
82.12%
Trụ sở cơ quan tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả sạch sẽ, văn minh
86.86%
G. TTHC
83.97%
83.62%
27. Quy định TTHC được nm yết công khai ti BPMC d thấy, dđc.
84.37%
83.99%
28. Công chức yêu cầu ND nộp hồ sơ TTHC đúng quy định.
83.98%
83.57%
29. Công chức yêu cầu ND đóng phí/lệ phí TTHC đúng theo quy định.
83.91%
83.96%
30. Thời hạn giải quyết TTHC đúng theo quy định.
83.62%
82.95%
H. Công chức trực tiếp giải quyết công việc
84.01%
82.07%
31. Công chức BPMC thái độ giao tiếp lịch sự, tôn trọng ND.
84.34%
82.16%
32. Công chức ở BPMC ớng dẫn hồ sơ dễ hiểu, đầy đủ, giúp ND có thể hoàn
thiện hồ sơ sau một lần hướng dẫn.
83.66%
82.75%
33. Công chức BPMC tuân thủ đúng quy đnh trong giải quyết TTHC.
84.05%
82.78%
199
SIPAS 2023
Công chc cung cấp thông tin, trả lời kịp thời, đầy đủ câu hỏi, ý kiến của ND
82.16%
Công chc tận nh đối với ND trong q trình giải quyết công việc
80.50%
I. Kết quả dịch vụ
84.02%
83.65%
34. Kết quả giải quyết TTHC được trả đúng hẹn.
83.84%
83.60%
35. Kết quả giải quyết TTHC có thông tin đầy đủ, chính xác.
84.02%
85.05%
36. Kết quả giải quyết TTHC đảm bảo tính công bằng.
84.20%
82.30%
K. Việc tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của ND
83.93%
81.73%
37. BPMC bố trí hình thức tiếp nhận phản ánh, kiến nghị dễ dàng.
84.06%
80.67%
38. BPMC tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị đúng quy định.
83.99%
82.36%
39. BPMC thông báo kết quả xử lý phản ánh kiến nghị cho ND kịp thời.
83.73%
82.16%
SỰ PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH NÓI CHUNG
84.39%
81.10%
CH S NHU CẦU, MONG ĐỢI CA TNH KIÊN GIANG
Tiêu chí
Năm
2023
Tiêu chí
Năm
2022
Nâng cao tinh thần, thái độ phục vụ của
CBCCVC đối với ND trong giải quyết
công việc cho ND.
53.69%
Nâng cao hơn nữa chất lượng cung cấp
thông tin cho ND
50.54%
Nâng cao chất lượng tiếp nhận, giải
quyết ý kiến góp ý, phản ánh, kiến ngh
của ND
52.79%
Nâng cao hơn nữa sự quan tâm của cơ
quan chính quyền đối với nhu cầu,
mong đợi của ND
50.41%
Tăng cường ứng dụng công nghệ thông
tin, chuyển đổi số trong giải quyết công
việc cho ND.
51.35%
Nâng cao hơn nữa năng lực của
CBCCVC trong giải quyết công việc
cho ND
49.59%
Nâng cao năng lực của CBCCVC trong
giải quyết công việc cho ND.
50.45%
Nâng cao hơn nữa chất lượng DVHCC
(việc giải quyết TTHC).
49.38%
Nâng cao hiệu lực, hiệu quả hoạt động
của chính quyền địa phương.
49.01%
Nâng cao hơn nữa thái độ phục vụ của
CBCCVC đối với ND
49.17%
Tăng cường cơ sở vật chất, trang thiết bị
phục vụ giải quyết công việc cho người
ND.
48.47%
Tăng cường ứng dụng công nghệ thông
tin, chuyển đổi số trong giải quyết công
việc cho ND
48.55%
Nâng cao chất lượng cung ứng dịch vụ
công trực tuyến để tạo điều kiện thuận
lợi, dễ dàng cho ND trong thực hiện
dịch vụ công trực tuyến.
48.47%
Nâng cao hơn nữa chất lượng các CS
quan trọng đối với đời sồng của ND
47.52%
Tăng cưởng trách nhiệm giải trình của
chính quyền đối với ND.
48.38%
Nâng cao hơn nữa hiệu lực, hiệu quả
hoạt động của bộ máy cơ quan chính
quyền
47.41%
Nâng cao tính công khai, minh bạch
trong cung cấp thông tin cho ND.
47.65%
Nâng cao hơn nữa chất lượng tiếp nhận,
giải quyết ý kiến góp ý, phản ánh, kiến
nghị của ND
45.66%
Mở rộng các cơ hội tham gia giám sát
của ND đối với hoạt động của chính
quyền.
46.84%
Nâng cao hơn nữa chất lượng trụ sở,
trang thiết bị phục vụ giải quyết công
việc cho người ND
45.11%
200
SIPAS 2023
CHỈ SỐ NHẬN ĐỊNH, ĐÁNH GIÁ CỦA TỈNH KON TUM
Tiêu chí
Năm
2023
Năm
2022
Mức độ quan tâm
của ND đối với
các CS của
CQNN.
1. CS phát triển kinh tế ở địa phương.
85.43%
73.96%
2. CS khám, chữa bệnh ở địa phương.
86.45%
89.86%
3. CS giáo dục phổ thông địa phương.
87.14%
89.63%
4. CS nước sinh hoạt ở địa phương.
86.49%
85.94%
5. CS điện sinh hoạt ở địa phương.
87.72%
84.79%
6. CS trật t, an toàn xã hội đa phương.
87.88%
90.55%
7. CS giao thông đường bộ địa pơng.
87.01%
85.48%
8. CS an sinh, xã hội ở địa phương.
87.75%
88.94%
9. CS cải cách nh chính ở đa phương.
86.36%
Kênh thông tin
ND đã sử dụng để
theo dõi các CS.
1. Qua loa phát thanh xã.
51.45%
91.24%
2. Qua họp, sinh hoạt, thông báo tại khu dân cư.
54.18%
47.24%
3. Qua chính quyền, công chức.
49.64%
15.44%
4. Qua người thân, bạn bè.
39.45%
20.05%
5. Qua đài, ti vi, báo chí.
60.91%
59.91%
6. Qua mạng internet.
44.00%
44.93%
7. Qua hình thức khác.
0.55%
3.69%
Mức độ phù hợp
của các hình thức
cung cấp thông tin
về CS.
1. Qua loa phát thanh xã.
89.40%
2. Qua họp, sinh hoạt, thông báo tại khu dân cư.
89.15%
3. Qua chính quyền, công chức.
89.86%
4. Qua người thân, bạn bè.
89.86%
5. Qua đài, ti vi, báo chí.
91.85%
6. Qua mạng internet.
90.01%
3.76%
7. Qua hình thức khác.
87.98%
Sự tham gia góp ý
của ND đối với
CS.
1. Stham gia, nếu được xin ý kiến theo bất khình thức nào.
63.27%
2. Sẽ tham gia, nếu được xin ý kiến theo hình thức gửi
phiếu xin ý kiến đến nhà, cơ quan.
23.09%
3. Sẽ tham gia, nếu được xin ý kiến tại cuộc họp cư dân.
19.64%
4. Stham gia, nếu được xin ý kiến theo hình thức trực tuyến.
6.55%
Suy nghĩ ca ND v
tình trng công chc
phin hà, sách nhiu.
1. Không có công chức nào gây phiền hà, sách nhiễu.
100.00%
96.53%
2. Có một số ng chức y phiền hà, ch nhiễu.
0.00%
2.31%
3. Có nhiều công chức y phin hà, sách nhiễu.
0.00%
1.16%
Suy nghĩ ca ND v
vic đưa tin ngoài quy
đnh cho công chc.
1. Không có ND nào phải đưa tiền ngoài quy định.
100.00%
98.83%
2. Có một số ND phải đưa tiền ngoài quy định.
0.00%
0.94%
3. Có nhiều ND phải đưa tiền ngoài quy định.
0.00%
0.23%
Mức độ phù hợp
của các hình thức
giải quyết TTHC.
1. Hình thức trực tiếp.
88.62%
52.35%
2. Hình thức trực tuyến toàn trình.
87.97%
5.63%
3. Hình thức trực tuyến một phần.
90.50%
42.02%
Trải nghiệm của
ND về việc giải
quyết công việc
với cơ quan chính
quyền.
1. Có người thân đang/đã đi học phthông 3 năm trở lại đây.
69.60%
75.64%
2. Bản thân/ người thân đã khám, chữa bệnh tại bệnh viện,
phòng khám đa khoa tuyến tỉnh, huyện, xã.
64.57%
59.35%
3. Đã giải quyết TTHC tại TTPVHC của tỉnh, thành phố.
42.68%
62.36%
4. Đã giải quyết TTHC tại BPMC của huyn, quận.
47.11%
5. Đã giải quyết TTHC tại BPMC của xã, phường.
62.88%
6. Đã hỏi chính quyền, công chức về CS, TTHC.
56.68%
7. Đã nêu ý kiến đánh giá vi chính quyn v kết qu thc hin
CS, kết qu gii quyết TTHC.
43.17%
8. Đã nêu ý kiến phản ánh, kiến nghị với chính quyền về
CS, TTHC.
19.24%
201
SIPAS 2023
CH S HÀI LÒNG CA TNH KON TUM
Tiêu chí
Năm
2023
Năm
2022
I. VIỆC XÂY DỰNG, TỔ CHỨC THỰC HIỆN CS
80.09%
78.98%
A. Trách nhiệm giải trình của chính quyền về CS
79.95%
79.43%
1. Chính quyền cung cấp, giải thích tng tin CS theo nhiều nh thức, dễ tìm, dễ thấy.
80.00%
79.31%
2. Chính quyền cung cấp thông tin CS đầy đủ, dễ hiểu ND.
79.89%
79.54%
B. Sự tham gia của ND o quá trình xây dựng, tổ chức thực hiện CS
79.75%
78.27%
3. Chính quyền tổ chức nhiều hình thức để ND dễ dàng tham gia ý kiến y dựng CS.
79.71%
78.15%
4. Chính quyền tổ chức nhiều hình thức để ND ddàng phn hồi ý kiến đánh giá
nh hình triển khai và kết quả, tác động của CS đa phương.
79.78%
78.38%
C. Chất lượng tổ chức thực hiện CS (năm 2023)
80.15%
79.04%
C. Chất lượng CS (năm 2022)
5. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS phát triển kinh tế ở địa phương
80.04%
6. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS khám chữa bệnh ở địa phương
80.25%
7. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS giáo dục phổ thông ở địa phương.
80.04%
8. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS trật tự, an toàn xã hội ở địa phương.
80.22%
9. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS giao thông đường bộ ở địa phương.
79.96%
10. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS điện sinh hoạt ở địa phương.
80.14%
11. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS nước sinh hoạt ở địa phương.
80.11%
12. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS an sinh xã hội ở địa phương.
80.25%
13. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS cải cách hành chính ở địa phương.
80.36%
D. Kết quả, tác động của CS
80.14%
79.19%
14. Kinh tế gia đình của ND địa phương tốt hơn.
79.93%
79.07%
15. Kinh tế - xã hội của địa phương tốt hơn.
79.86%
16. Bệnh viện công lập ở địa phương khám chữa bệnh cho ND tốt hơn.
80.11%
17. Trường phổ thông công lập dạy học sinh tốt hơn.
80.18%
18. Trật tự, an toàn xã hội ở địa phương tốt hơn.
80.00%
19. Đường bộ, giao thông ở địa phương tốt hơn.
80.00%
20. Điện sinh hoạt của ND ở địa phương tốt hơn.
80.11%
21. Nước sinh hoạt của ND ở địa phương tốt hơn.
80.25%
22. An sinh xã hội đối với ND ở địa phương tốt hơn.
80.43%
23. CQHCNN, CBCCVC ở địa phương có năng lực và thực thi công vụ tốt hơn.
80.50%
CS đã góp phần giúp cho chất lượng cuộc sống của ND địa phương ngày càng
tốt hơn
79.31%
II. VIỆC CUNG ỨNG DVHCC
84.99%
77.80%
E. Tiếp cận dịch v
84.72%
78.21%
24. BPMC có biển hiệu, hướng dẫn rõ ràng, dễ tìm, dễ thấy.
85.00%
78.15%
25. BPMC có đ ghế ngồi chờ, ghế ngồi giải quyết ng việc và n viết cho ND.
84.82%
26. BPMC trang thiết bị phục vụ ND đầy đủ, chất lượng tốt, giúp giải quyết
công việc dễ dàng hơn.
84.35%
77.92%
Cơ quan cung cấp thông tin về việc giải quyết TTHC theo nhiều hình thức, dễ
tiếp cận, dễ hiểu đối với mọi ND
78.61%
Trụ sở cơ quan tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả sạch sẽ, văn minh
78.15%
G. TTHC
85.13%
77.75%
27. Quy định TTHC được nm yết công khai ti BPMC d thấy, dđc.
85.04%
78.61%
28. Công chức yêu cầu ND nộp hồ sơ TTHC đúng quy định.
85.29%
77.46%
29. Công chức yêu cầu ND đóng phí/lệ phí TTHC đúng theo quy định.
85.18%
77.92%
30. Thời hạn giải quyết TTHC đúng theo quy định.
85.04%
77.00%
H. Công chức trực tiếp giải quyết công việc
85.05%
76.53%
31. Công chức BPMC thái độ giao tiếp lịch sự, tôn trọng ND.
85.11%
77.46%
32. Công chức ở BPMC ớng dẫn hồ sơ dễ hiểu, đầy đủ, giúp ND có thể hoàn
thiện hồ sơ sau một lần hướng dẫn.
84.86%
75.84%
33. Công chức BPMC tuân thủ đúng quy đnh trong giải quyết TTHC.
85.18%
76.76%
202
SIPAS 2023
Công chc cung cấp thông tin, trả lời kịp thời, đầy đủ câu hỏi, ý kiến của ND
76.53%
Công chc tận nh đối với ND trong q trình giải quyết công việc
76.07%
I. Kết quả dịch vụ
85.10%
77.54%
34. Kết quả giải quyết TTHC được trả đúng hẹn.
85.11%
77.46%
35. Kết quả giải quyết TTHC có thông tin đầy đủ, chính xác.
85.07%
78.15%
36. Kết quả giải quyết TTHC đảm bảo tính công bằng.
85.12%
77.00%
K. Việc tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của ND
84.90%
78.99%
37. BPMC bố trí hình thức tiếp nhận phản ánh, kiến nghị dễ dàng.
85.05%
79.07%
38. BPMC tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị đúng quy định.
84.83%
79.07%
39. BPMC thông báo kết quả xử lý phản ánh kiến nghị cho ND kịp thời.
84.83%
78.84%
SỰ PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH NÓI CHUNG
82.10%
78.39%
CH S NHU CẦU, MONG ĐỢI CA TNH KON TUM
Tiêu chí
Năm
2023
Tiêu chí
Năm
2022
Nâng cao tính công khai, minh bạch
trong cung cấp thông tin cho ND.
3.77%
Nâng cao hơn nữa chất lượng cung cấp
thông tin cho ND
0.93%
Tăng cưởng trách nhiệm giải trình của
chính quyền đối với ND.
3.60%
Nâng cao hơn nữa chất lượng trụ sở,
trang thiết bị phục vụ giải quyết công
việc cho người ND
1.85%
Mở rộng các cơ hội tham gia giám sát
của ND đối với hoạt động của chính
quyền.
3.24%
Nâng cao hơn nữa năng lực của
CBCCVC trong giải quyết công việc
cho ND
0.69%
Nâng cao hiệu lực, hiệu quả hoạt động
của chính quyền địa phương.
3.24%
Nâng cao hơn nữa thái độ phục vụ của
CBCCVC đối với ND
1.15%
Tăng cường cơ sở vật chất, trang thiết bị
phục vụ giải quyết công việc cho người
ND.
2.87%
Tăng cường ứng dụng công nghệ thông
tin, chuyển đổi số trong giải quyết công
việc cho ND
1.15%
Nâng cao năng lực của CBCCVC trong
giải quyết công việc cho ND.
2.87%
Nâng cao hơn nữa sự quan tâm của cơ
quan chính quyền đối với nhu cầu,
mong đợi của ND
0.69%
Nâng cao tinh thần, thái độ phục vụ của
CBCCVC đối với ND trong giải quyết
công việc cho ND.
2.87%
Nâng cao hơn nữa chất lượng tiếp nhận,
giải quyết ý kiến góp ý, phản ánh, kiến
nghị của ND
0.23%
Tăng cường ứng dụng công nghệ thông
tin, chuyển đổi số trong giải quyết công
việc cho ND.
2.69%
Nâng cao hơn nữa hiệu lực, hiệu quả
hoạt động của bộ máy cơ quan chính
quyền
0.46%
Nâng cao chất lượng cung ứng dịch vụ
công trực tuyến để tạo điều kiện thuận
lợi, dễ dàng cho ND trong thực hiện
dịch vụ công trực tuyến.
3.05%
Nâng cao hơn nữa chất lượng các CS
quan trọng đối với đời sồng của ND
1.15%
Nâng cao chất lượng tiếp nhận, giải
quyết ý kiến góp ý, phản ánh, kiến ngh
của ND
3.06%
Nâng cao hơn nữa chất lượng DVHCC
(việc giải quyết TTHC).
0.70%
203
SIPAS 2023
CHỈ SỐ NHẬN ĐỊNH, ĐÁNH GIÁ CỦA TỈNH LAI CHÂU
Tiêu chí
Năm
2023
Năm
2022
Mức độ quan tâm
của ND đối với
các CS của
CQNN.
1. CS phát triển kinh tế ở địa phương.
74.96%
94.44%
2. CS khám, chữa bệnh ở địa phương.
78.00%
96.71%
3. CS giáo dục phổ thông địa phương.
78.94%
96.92%
4. CS nước sinh hoạt ở địa phương.
78.68%
95.67%
5. CS điện sinh hoạt ở địa phương.
80.51%
95.28%
6. CS trật t, an toàn xã hội đa phương.
81.27%
96.71%
7. CS giao thông đường bộ địa pơng.
79.62%
95.06%
8. CS an sinh, xã hội ở địa phương.
78.27%
95.07%
9. CS cải cách nh chính ở đa phương.
77.24%
Kênh thông tin
ND đã sử dụng để
theo dõi các CS.
1. Qua loa phát thanh xã.
23.88%
15.23%
2. Qua họp, sinh hoạt, thông báo tại khu dân cư.
66.97%
38.48%
3. Qua chính quyền, công chức.
20.11%
27.78%
4. Qua người thân, bạn bè.
14.72%
9.26%
5. Qua đài, ti vi, báo chí.
36.45%
30.45%
6. Qua mạng internet.
39.50%
37.24%
7. Qua hình thức khác.
0.36%
0.41%
Mức độ phù hợp
của các hình thức
cung cấp thông tin
về CS.
1. Qua loa phát thanh xã.
72.18%
2. Qua họp, sinh hoạt, thông báo tại khu dân cư.
77.02%
3. Qua chính quyền, công chức.
75.27%
4. Qua người thân, bạn bè.
72.89%
5. Qua đài, ti vi, báo chí.
80.03%
6. Qua mạng internet.
78.90%
8.01%
7. Qua hình thức khác.
72.22%
Sự tham gia góp ý
của ND đối với
CS.
1. Stham gia, nếu được xin ý kiến theo bất khình thức nào.
52.16%
2. Sẽ tham gia, nếu được xin ý kiến theo hình thức gửi
phiếu xin ý kiến đến nhà, cơ quan.
17.27%
3. Sẽ tham gia, nếu được xin ý kiến tại cuộc họp cư dân.
30.76%
4. Stham gia, nếu được xin ý kiến theo hình thức trực tuyến.
4.14%
Suy nghĩ ca ND v
tình trng công chc
phin hà, sách nhiu.
1. Không có công chức nào gây phiền hà, sách nhiễu.
83.30%
78.35%
2. Có một số ng chức y phiền hà, ch nhiễu.
15.62%
20.41%
3. Có nhiều công chức y phin hà, sách nhiễu.
1.08%
1.24%
Suy nghĩ ca ND v
vic đưa tin ngoài quy
đnh cho công chc.
1. Không có ND nào phải đưa tiền ngoài quy định.
83.51%
77.27%
2. Có một số ND phải đưa tiền ngoài quy định.
13.98%
18.80%
3. Có nhiều ND phải đưa tiền ngoài quy định.
2.51%
3.93%
Mức độ phù hợp
của các hình thức
giải quyết TTHC.
1. Hình thức trực tiếp.
73.79%
58.73%
2. Hình thức trực tuyến toàn trình.
70.20%
5.75%
3. Hình thức trực tuyến một phần.
71.40%
35.52%
Trải nghiệm của
ND về việc giải
quyết công việc
với cơ quan chính
quyền.
1. Có người thân đang/đã đi học phthông 3 năm trở lại đây.
48.21%
88.87%
2. Bản thân/ người thân đã khám, chữa bệnh tại bệnh viện,
phòng khám đa khoa tuyến tỉnh, huyện, xã.
76.16%
86.42%
3. Đã giải quyết TTHC tại TTPVHC của tỉnh, thành phố.
42.19%
65.15%
4. Đã giải quyết TTHC tại BPMC của huyn, quận.
45.24%
5. Đã giải quyết TTHC tại BPMC của xã, phường.
53.14%
6. Đã hỏi chính quyền, công chức về CS, TTHC.
50.00%
7. Đã nêu ý kiến đánh giá vi chính quyn v kết qu thc hin
CS, kết qu gii quyết TTHC.
36.74%
8. Đã nêu ý kiến phản ánh, kiến nghị với chính quyền về
CS, TTHC.
32.08%
204
SIPAS 2023
CH S HÀI LÒNG CA TNH LAI CHÂU
Tiêu chí
Năm
2023
Năm
2022
I. VIỆC XÂY DỰNG, TỔ CHỨC THỰC HIỆN CS
79.77%
78.12%
A. Trách nhiệm giải trình của chính quyền về CS
78.96%
76.61%
1. Chính quyền cung cấp, giải thích tng tin CS theo nhiều nh thức, dễ tìm, dễ thấy.
78.60%
76.55%
2. Chính quyền cung cấp thông tin CS đầy đủ, dễ hiểu ND.
79.32%
76.66%
B. Sự tham gia của ND o quá trình xây dựng, tổ chức thực hiện CS
79.03%
79.42%
3. Chính quyền tổ chức nhiều hình thức để ND dễ dàng tham gia ý kiến y dựng CS.
79.46%
78.60%
4. Chính quyền tổ chức nhiều hình thức để ND ddàng phn hồi ý kiến đánh giá
nh hình triển khai và kết quả, tác động của CS đa phương.
78.60%
80.24%
C. Chất lượng tổ chức thực hiện CS (năm 2023)
79.57%
77.55%
C. Chất lượng CS (năm 2022)
5. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS phát triển kinh tế ở địa phương
78.85%
6. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS khám chữa bệnh ở địa phương
79.96%
7. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS giáo dục phổ thông ở địa phương.
80.68%
8. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS trật tự, an toàn xã hội ở địa phương.
80.93%
9. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS giao thông đường bộ ở địa phương.
78.35%
10. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS điện sinh hoạt ở địa phương.
79.64%
11. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS nước sinh hoạt ở địa phương.
79.71%
12. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS an sinh xã hội ở địa phương.
79.50%
13. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS cải cách hành chính ở địa phương.
78.53%
D. Kết quả, tác động của CS
80.25%
78.91%
14. Kinh tế gia đình của ND địa phương tốt hơn.
79.28%
77.78%
15. Kinh tế - xã hội của địa phương tốt hơn.
79.28%
16. Bệnh viện công lập ở địa phương khám chữa bệnh cho ND tốt hơn.
79.43%
17. Trường phổ thông công lập dạy học sinh tốt hơn.
80.57%
18. Trật tự, an toàn xã hội ở địa phương tốt hơn.
81.65%
19. Đường bộ, giao thông ở địa phương tốt hơn.
81.72%
20. Điện sinh hoạt của ND ở địa phương tốt hơn.
80.97%
21. Nước sinh hoạt của ND ở địa phương tốt hơn.
80.57%
22. An sinh xã hội đối với ND ở địa phương tốt hơn.
79.57%
23. CQHCNN, CBCCVC ở địa phương có năng lực và thực thi công vụ tốt hơn.
79.50%
CS đã góp phần giúp cho chất lượng cuộc sống của ND địa phương ngày càng
tốt hơn
80.04%
II. VIỆC CUNG ỨNG DVHCC
79.89%
80.56%
E. Tiếp cận dịch v
80.49%
80.43%
24. BPMC có biển hiệu, hướng dẫn rõ ràng, dễ tìm, dễ thấy.
80.07%
82.09%
25. BPMC có đ ghế ngồi chờ, ghế ngồi giải quyết ng việc và n viết cho ND.
80.86%
26. BPMC trang thiết bị phục vụ ND đầy đủ, chất lượng tốt, giúp giải quyết
công việc dễ dàng hơn.
80.54%
79.63%
Cơ quan cung cấp thông tin về việc giải quyết TTHC theo nhiều hình thức, dễ
tiếp cận, dễ hiểu đối với mọi ND
75.72%
Trụ sở cơ quan tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả sạch sẽ, văn minh
84.27%
G. TTHC
80.67%
83.15%
27. Quy định TTHC được nm yết công khai ti BPMC d thấy, dđc.
80.65%
81.06%
28. Công chức yêu cầu ND nộp hồ sơ TTHC đúng quy định.
80.86%
84.55%
29. Công chức yêu cầu ND đóng phí/lệ phí TTHC đúng theo quy định.
80.54%
83.94%
30. Thời hạn giải quyết TTHC đúng theo quy định.
80.65%
83.04%
H. Công chức trực tiếp giải quyết công việc
79.45%
79.35%
31. Công chức BPMC thái độ giao tiếp lịch sự, tôn trọng ND.
79.28%
77.78%
32. Công chức ở BPMC ớng dẫn hồ sơ dễ hiểu, đầy đủ, giúp ND có thể hoàn
thiện hồ sơ sau một lần hướng dẫn.
79.53%
79.25%
33. Công chức BPMC tuân thủ đúng quy đnh trong giải quyết TTHC.
79.53%
80.04%
205
SIPAS 2023
Công chc cung cấp thông tin, trả lời kịp thời, đầy đủ câu hỏi, ý kiến của ND
78.80%
Công chc tận nh đối với ND trong q trình giải quyết công việc
80.86%
I. Kết quả dịch vụ
79.47%
81.65%
34. Kết quả giải quyết TTHC được trả đúng hẹn.
79.28%
80.36%
35. Kết quả giải quyết TTHC có thông tin đầy đủ, chính xác.
79.75%
82.91%
36. Kết quả giải quyết TTHC đảm bảo tính công bằng.
79.39%
81.68%
K. Việc tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của ND
79.08%
78.23%
37. BPMC bố trí hình thức tiếp nhận phản ánh, kiến nghị dễ dàng.
78.96%
78.19%
38. BPMC tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị đúng quy định.
79.43%
78.30%
39. BPMC thông báo kết quả xử lý phản ánh kiến nghị cho ND kịp thời.
78.85%
78.21%
SỰ PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH NÓI CHUNG
79.82%
79.34%
CH S NHU CẦU, MONG ĐỢI CA TNH LAI CHÂU
Tiêu chí
Năm
2023
Tiêu chí
Năm
2022
Tăng cường cơ sở vật chất, trang thiết bị
phục vụ giải quyết công việc cho người
ND.
56.09%
Nâng cao hơn nữa chất lượng cung cấp
thông tin cho ND
39.91%
Nâng cao năng lực của CBCCVC trong
giải quyết công việc cho ND.
55.73%
Nâng cao hơn nữa chất lượng trụ sở,
trang thiết bị phục vụ giải quyết công
việc cho người ND
38.97%
Nâng cao chất lượng tiếp nhận, giải
quyết ý kiến góp ý, phản ánh, kiến ngh
của ND
55.73%
Nâng cao hơn nữa năng lực của
CBCCVC trong giải quyết công việc
cho ND
39.01%
Nâng cao hiệu lực, hiệu quả hoạt động
của chính quyền địa phương.
54.12%
Nâng cao hơn nữa thái độ phục vụ của
CBCCVC đối với ND
38.81%
Nâng cao chất lượng cung ứng dịch vụ
công trực tuyến để tạo điều kiện thuận
lợi, dễ dàng cho ND trong thực hiện
dịch vụ công trực tuyến.
54.04%
Tăng cường ứng dụng công nghệ thông
tin, chuyển đổi số trong giải quyết công
việc cho ND
40.95%
Nâng cao tinh thần, thái độ phục vụ của
CBCCVC đối với ND trong giải quyết
công việc cho ND.
52.87%
Nâng cao hơn nữa sự quan tâm của cơ
quan chính quyền đối với nhu cầu,
mong đợi của ND
43.33%
Tăng cường ứng dụng công nghệ thông
tin, chuyển đổi số trong giải quyết công
việc cho ND.
51.08%
Nâng cao hơn nữa chất lượng tiếp nhận,
giải quyết ý kiến góp ý, phản ánh, kiến
nghị của ND
38.19%
Tăng cưởng trách nhiệm giải trình của
chính quyền đối với ND.
49.10%
Nâng cao hơn nữa hiệu lực, hiệu quả
hoạt động của bộ máy cơ quan chính
quyền
39.63%
Mở rộng các cơ hội tham gia giám sát
của ND đối với hoạt động của chính
quyền.
49.10%
Nâng cao hơn nữa chất lượng các CS
quan trọng đối với đời sồng của ND
42.39%
Nâng cao tính công khai, minh bạch
trong cung cấp thông tin cho ND.
43.37%
Nâng cao hơn nữa chất lượng DVHCC
(việc giải quyết TTHC).
38.76%
206
SIPAS 2023
CHỈ SỐ NHẬN ĐỊNH, ĐÁNH GIÁ CỦA TỈNH LÂM ĐỒNG
Tiêu chí
Năm
2023
Năm
2022
Mức độ quan tâm
của ND đối với
các CS của
CQNN.
1. CS phát triển kinh tế ở địa phương.
80.97%
92.16%
2. CS khám, chữa bệnh ở địa phương.
83.80%
94.65%
3. CS giáo dục phổ thông địa phương.
83.68%
91.98%
4. CS nước sinh hoạt ở địa phương.
83.03%
89.90%
5. CS điện sinh hoạt ở địa phương.
84.16%
93.42%
6. CS trật t, an toàn xã hội đa phương.
83.63%
96.09%
7. CS giao thông đường bộ địa pơng.
83.89%
94.65%
8. CS an sinh, xã hội ở địa phương.
83.68%
93.20%
9. CS cải cách nh chính ở đa phương.
82.11%
Kênh thông tin
ND đã sử dụng để
theo dõi các CS.
1. Qua loa phát thanh xã.
55.09%
33.54%
2. Qua họp, sinh hoạt, thông báo tại khu dân cư.
83.09%
35.80%
3. Qua chính quyền, công chức.
70.36%
10.08%
4. Qua người thân, bạn bè.
33.09%
10.08%
5. Qua đài, ti vi, báo chí.
71.09%
43.00%
6. Qua mạng internet.
48.55%
34.36%
7. Qua hình thức khác.
0.00%
1.23%
Mức độ phù hợp
của các hình thức
cung cấp thông tin
về CS.
1. Qua loa phát thanh xã.
78.73%
2. Qua họp, sinh hoạt, thông báo tại khu dân cư.
83.29%
3. Qua chính quyền, công chức.
81.77%
4. Qua người thân, bạn bè.
77.50%
5. Qua đài, ti vi, báo chí.
85.75%
6. Qua mạng internet.
81.88%
7.42%
7. Qua hình thức khác.
76.68%
Sự tham gia góp ý
của ND đối với
CS.
1. Stham gia, nếu được xin ý kiến theo bất kỳnh thc nào.
39.16%
2. Sẽ tham gia, nếu được xin ý kiến theo hình thức gửi
phiếu xin ý kiến đến nhà, cơ quan.
39.16%
3. Sẽ tham gia, nếu được xin ý kiến tại cuộc họp cư dân.
51.18%
4. Stham gia, nếu được xin ý kiến theo hình thức trực tuyến.
16.76%
Suy nghĩ ca ND v
tình trng công chc
phin hà, sách nhiu.
1. Không có công chức nào gây phiền hà, sách nhiễu.
96.91%
72.58%
2. Có một số ng chức y phiền hà, ch nhiễu.
2.72%
25.36%
3. Có nhiều công chức y phin hà, ch nhiu.
0.36%
2.06%
Suy nghĩ ca ND v
vic đưa tin ngoài quy
đnh cho công chc.
1. Không có ND nào phải đưa tiền ngoài quy định.
97.10%
73.54%
2. Có một số ND phải đưa tiền ngoài quy định.
2.36%
19.79%
3. Có nhiều ND phải đưa tiền ngoài quy định.
0.54%
6.67%
Mức độ phù hợp
của các hình thức
giải quyết TTHC.
1. Hình thức trực tiếp.
83.02%
63.84%
2. Hình thức trực tuyến toàn trình.
75.68%
4.55%
3. Hình thức trực tuyến một phần.
77.60%
31.61%
Trải nghiệm của
ND về việc giải
quyết công việc
với cơ quan chính
quyền.
1. Có người thân đang/đã đi học phthông 3 năm trở lại đây.
50.36%
83.05%
2. Bản thân/ người thân đã khám, chữa bệnh tại bệnh viện,
phòng khám đa khoa tuyến tỉnh, huyện, xã.
77.26%
85.74%
3. Đã giải quyết TTHC tại TTPVHC của tỉnh, thành phố.
40.58%
71.13%
4. Đã giải quyết TTHC tại BPMC của huyn, quận.
54.25%
5. Đã giải quyết TTHC tại BPMC của xã, phường.
72.69%
6. Đã hỏi chính quyền, công chức về CS, TTHC.
60.33%
7. Đã nêu ý kiến đánh giá vi chính quyn v kết qu thc hin
CS, kết qu gii quyết TTHC.
28.21%
8. Đã nêu ý kiến phản ánh, kiến nghị với chính quyền về
CS, TTHC.
22.06%
207
SIPAS 2023
CH S HÀI LÒNG CA TỈNH LÂM ĐỒNG
Tiêu chí
Năm
2023
Năm
2022
I. VIỆC XÂY DỰNG, TỔ CHỨC THỰC HIỆN CS
80.37%
77.63%
A. Trách nhiệm giải trình của chính quyền về CS
78.99%
77.02%
1. Chính quyền cung cấp, giải thích tng tin CS theo nhiều nh thức, dễ tìm, dễ thấy.
78.77%
75.52%
2. Chính quyền cung cấp thông tin CS đầy đủ, dễ hiểu ND.
79.21%
78.52%
B. Sự tham gia của ND o quá trình xây dựng, tổ chức thực hiện CS
79.19%
76.87%
3. Chính quyền tổ chức nhiều hình thức để ND dễ dàng tham gia ý kiến y dựng CS.
79.42%
77.79%
4. Chính quyền tổ chức nhiều hình thức để ND ddàng phn hồi ý kiến đánh giá
nh hình triển khai và kết quả, tác động của CS đa phương.
78.95%
75.94%
C. Chất lượng tổ chức thực hiện CS (năm 2023)
80.12%
80.07%
C. Chất lượng CS (năm 2022)
5. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS phát triển kinh tế ở địa phương
79.24%
6. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS khám chữa bệnh ở địa phương
79.93%
7. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS giáo dục phổ thông ở địa phương.
80.22%
8. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS trật tự, an toàn xã hội ở địa phương.
80.83%
9. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS giao thông đường bộ ở địa phương.
79.75%
10. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS điện sinh hoạt ở địa phương.
80.36%
11. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS nước sinh hoạt ở địa phương.
79.64%
12. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS an sinh xã hội ở địa phương.
81.15%
13. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS cải cách hành chính ở địa phương.
79.96%
D. Kết quả, tác động của CS
81.10%
76.56%
14. Kinh tế gia đình của ND địa phương tốt hơn.
79.28%
74.91%
15. Kinh tế - xã hội của địa phương tốt hơn.
80.25%
16. Bệnh viện công lập ở địa phương khám chữa bệnh cho ND tốt hơn.
80.14%
17. Trường phổ thông công lập dạy học sinh tốt hơn.
81.37%
18. Trật tự, an toàn xã hội ở địa phương tốt hơn.
81.84%
19. Đường bộ, giao thông ở địa phương tốt hơn.
82.02%
20. Điện sinh hoạt của ND ở địa phương tốt hơn.
81.58%
21. Nước sinh hoạt của ND ở địa phương tốt hơn.
80.61%
22. An sinh xã hội đối với ND ở địa phương tốt hơn.
82.12%
23. CQHCNN, CBCCVC ở địa phương có năng lực và thực thi công vụ tốt hơn.
81.76%
CS đã góp phần giúp cho chất lượng cuộc sống của ND địa phương ngày càng
tốt hơn
78.20%
II. VIỆC CUNG ỨNG DVHCC
80.40%
78.72%
E. Tiếp cận dịch v
80.73%
80.60%
24. BPMC có biển hiệu, hướng dẫn rõ ràng, dễ tìm, dễ thấy.
79.96%
83.55%
25. BPMC có đ ghế ngồi chờ, ghế ngồi giải quyết ng việc và n viết cho ND.
81.37%
26. BPMC trang thiết bị phục vụ ND đầy đủ, chất lượng tốt, giúp giải quyết
công việc dễ dàng hơn.
80.86%
78.61%
Cơ quan cung cấp thông tin về việc giải quyết TTHC theo nhiều hình thức, dễ
tiếp cận, dễ hiểu đối với mọi ND
76.14%
Trụ sở cơ quan tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả sạch sẽ, văn minh
84.08%
G. TTHC
80.35%
80.16%
27. Quy định TTHC được nm yết công khai ti BPMC d thấy, dđc.
81.01%
81.49%
28. Công chức yêu cầu ND nộp hồ sơ TTHC đúng quy định.
80.83%
80.26%
29. Công chức yêu cầu ND đóng phí/lệ phí TTHC đúng theo quy định.
79.86%
80.05%
30. Thời hạn giải quyết TTHC đúng theo quy định.
79.71%
78.82%
H. Công chức trực tiếp giải quyết công việc
80.83%
79.36%
31. Công chức BPMC thái độ giao tiếp lịch sự, tôn trọng ND.
80.32%
77.79%
32. Công chức ở BPMC ớng dẫn hồ sơ dễ hiểu, đầy đủ, giúp ND có thể hoàn
thiện hồ sơ sau một lần hướng dẫn.
81.08%
82.55%
33. Công chức BPMC tuân thủ đúng quy đnh trong giải quyết TTHC.
81.08%
80.26%
208
SIPAS 2023
Công chc cung cấp thông tin, trả lời kịp thời, đầy đủ câu hỏi, ý kiến của ND
77.79%
Công chc tận nh đối với ND trong q trình giải quyết công việc
78.41%
I. Kết quả dịch vụ
80.56%
80.23%
34. Kết quả giải quyết TTHC được trả đúng hẹn.
80.76%
76.96%
35. Kết quả giải quyết TTHC có thông tin đầy đủ, chính xác.
81.30%
83.47%
36. Kết quả giải quyết TTHC đảm bảo tính công bằng.
79.64%
80.26%
K. Việc tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của ND
79.52%
73.23%
37. BPMC bố trí hình thức tiếp nhận phản ánh, kiến nghị dễ dàng.
79.32%
72.54%
38. BPMC tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị đúng quy định.
79.49%
74.81%
39. BPMC thông báo kết quả xử lý phản ánh kiến nghị cho ND kịp thời.
79.75%
72.33%
SỰ PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH NÓI CHUNG
80.38%
78.17%
CH S NHU CẦU, MONG ĐỢI CA TNH LÂM ĐỒNG
Tiêu chí
Năm
2023
Tiêu chí
Năm
2022
Nâng cao tinh thần, thái độ phục vụ của
CBCCVC đối với ND trong giải quyết
công việc cho ND.
65.46%
Nâng cao hơn nữa chất lượng các CS
quan trọng đối với đời sồng của ND
47.12%
Tăng cường cơ sở vật chất, trang thiết bị
phục vụ giải quyết công việc cho người
ND.
65.10%
Nâng cao hơn nữa chất lượng DVHCC
(việc giải quyết TTHC).
46.69%
Nâng cao năng lực của CBCCVC trong
giải quyết công việc cho ND.
64.20%
Nâng cao hơn nữa sự quan tâm của cơ
quan chính quyền đối với nhu cầu,
mong đợi của ND
45.98%
Nâng cao hiệu lực, hiệu quả hoạt động
của chính quyền địa phương.
61.23%
Nâng cao hơn nữa thái độ phục vụ của
CBCCVC đối với ND
43.69%
Nâng cao chất lượng tiếp nhận, giải
quyết ý kiến góp ý, phản ánh, kiến ngh
của ND
61.12%
Nâng cao hơn nữa hiệu lực, hiệu quả
hoạt động của bộ máy cơ quan chính
quyền
43.51%
Nâng cao tính công khai, minh bạch
trong cung cấp thông tin cho ND.
59.93%
Nâng cao hơn nữa năng lực của
CBCCVC trong giải quyết công việc
cho ND
43.30%
Tăng cưởng trách nhiệm giải trình của
chính quyền đối với ND.
59.93%
Nâng cao hơn nữa chất lượng tiếp nhận,
giải quyết ý kiến góp ý, phản ánh, kiến
nghị của ND
42.77%
Nâng cao chất lượng cung ứng dịch vụ
công trực tuyến để tạo điều kiện thuận
lợi, dễ dàng cho ND trong thực hiện
dịch vụ công trực tuyến.
59.39%
Tăng cường ứng dụng công nghệ thông
tin, chuyển đổi số trong giải quyết công
việc cho ND
42.36%
Tăng cường ứng dụng công nghệ thông
tin, chuyển đổi số trong giải quyết công
việc cho ND.
58.59%
Nâng cao hơn nữa chất lượng cung cấp
thông tin cho ND
41.10%
Mở rộng các cơ hội tham gia giám sát
của ND đối với hoạt động của chính
quyền.
56.99%
Nâng cao hơn nữa chất lượng trụ sở,
trang thiết bị phục vụ giải quyết công
việc cho người ND
35.48%
209
SIPAS 2023
CHỈ SỐ NHẬN ĐỊNH, ĐÁNH GIÁ CỦA TỈNH LẠNG SƠN
Tiêu chí
Năm
2023
Năm
2022
Mức độ quan tâm
của ND đối với
các CS của
CQNN.
1. CS phát triển kinh tế ở địa phương.
71.72%
95.22%
2. CS khám, chữa bệnh ở địa phương.
77.87%
97.51%
3. CS giáo dục phổ thông địa phương.
75.90%
94.98%
4. CS nước sinh hoạt ở địa phương.
76.30%
96.67%
5. CS điện sinh hoạt ở địa phương.
79.56%
97.29%
6. CS trật t, an toàn xã hội đa phương.
78.80%
97.27%
7. CS giao thông đường bộ địa pơng.
76.31%
96.04%
8. CS an sinh, xã hội ở địa phương.
75.54%
96.65%
9. CS cải cách nh chính ở đa phương.
73.21%
Kênh thông tin
ND đã sử dụng để
theo dõi các CS.
1. Qua loa phát thanh xã.
19.10%
22.82%
2. Qua họp, sinh hoạt, thông báo tại khu dân cư.
64.14%
50.21%
3. Qua chính quyền, công chức.
20.18%
17.22%
4. Qua người thân, bạn bè.
18.56%
18.46%
5. Qua đài, ti vi, báo chí.
48.29%
53.53%
6. Qua mạng internet.
35.50%
37.14%
7. Qua hình thức khác.
0.72%
1.04%
Mức độ phù hợp
của các hình thức
cung cấp thông tin
về CS.
1. Qua loa phát thanh xã.
68.88%
2. Qua họp, sinh hoạt, thông báo tại khu dân cư.
77.28%
3. Qua chính quyền, công chức.
73.14%
4. Qua người thân, bạn bè.
66.79%
5. Qua đài, ti vi, báo chí.
76.49%
6. Qua mạng internet.
74.95%
9.79%
7. Qua hình thức khác.
65.59%
Sự tham gia góp ý
của ND đối với
CS.
1. Stham gia, nếu được xin ý kiến theo bất khình thức nào.
25.00%
2. Sẽ tham gia, nếu được xin ý kiến theo hình thức gửi
phiếu xin ý kiến đến nhà, cơ quan.
22.99%
3. Sẽ tham gia, nếu được xin ý kiến tại cuộc họp cư dân.
54.38%
4. Stham gia, nếu được xin ý kiến theo hình thức trực tuyến.
4.20%
Suy nghĩ ca ND v
tình trng công chc
phin hà, sách nhiu.
1. Không có công chức nào gây phiền hà, sách nhiễu.
92.97%
75.21%
2. Có một số ng chức y phiền hà, ch nhiễu.
6.31%
21.88%
3. Có nhiều công chức y phin hà, sách nhiễu.
0.72%
2.92%
Suy nghĩ ca ND v
vic đưa tin ngoài quy
đnh cho công chc.
1. Không có ND nào phải đưa tiền ngoài quy định.
95.50%
74.78%
2. Có một số ND phải đưa tiền ngoài quy định.
3.78%
19.03%
3. Có nhiều ND phải đưa tiền ngoài quy định.
0.72%
6.19%
Mức độ phù hợp
của các hình thức
giải quyết TTHC.
1. Hình thức trực tiếp.
73.79%
61.54%
2. Hình thức trực tuyến toàn trình.
64.01%
6.44%
3. Hình thức trực tuyến một phần.
69.22%
32.02%
Trải nghiệm của
ND về việc giải
quyết công việc
với cơ quan chính
quyền.
1. Có người thân đang/đã đi học phthông 3 năm trở lại đây.
51.35%
81.24%
2. Bản thân/ người thân đã khám, chữa bệnh tại bệnh viện,
phòng khám đa khoa tuyến tỉnh, huyện, xã.
87.46%
76.68%
3. Đã giải quyết TTHC tại TTPVHC của tỉnh, thành phố.
39.64%
51.37%
4. Đã giải quyết TTHC tại BPMC của huyn, quận.
51.80%
5. Đã giải quyết TTHC tại BPMC của xã, phường.
67.32%
6. Đã hỏi chính quyền, công chức về CS, TTHC.
51.62%
7. Đã nêu ý kiến đánh giá vi chính quyn v kết qu thc hin
CS, kết qu gii quyết TTHC.
35.55%
8. Đã nêu ý kiến phản ánh, kiến nghị với chính quyền về
CS, TTHC.
27.47%
210
SIPAS 2023
CH S HÀI LÒNG CA TNH LẠNG SƠN
Tiêu chí
Năm
2023
Năm
2022
I. VIỆC XÂY DỰNG, TỔ CHỨC THỰC HIỆN CS
78.86%
74.25%
A. Trách nhiệm giải trình của chính quyền về CS
79.95%
74.11%
1. Chính quyền cung cấp, giải thích tng tin CS theo nhiều nh thức, dễ tìm, dễ thấy.
79.46%
73.44%
2. Chính quyền cung cấp thông tin CS đầy đủ, dễ hiểu ND.
80.43%
74.78%
B. Sự tham gia của ND o quá trình xây dựng, tổ chức thực hiện CS
78.75%
74.74%
3. Chính quyền tổ chức nhiều hình thức để ND dễ dàng tham gia ý kiến y dựng CS.
79.00%
74.57%
4. Chính quyền tổ chức nhiều hình thức để ND ddàng phn hồi ý kiến đánh giá
nh hình triển khai và kết quả, tác động của CS đa phương.
78.49%
74.90%
C. Chất lượng tổ chức thực hiện CS (năm 2023)
78.88%
73.94%
C. Chất lượng CS (năm 2022)
5. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS phát triển kinh tế ở địa phương
76.74%
6. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS khám chữa bệnh ở địa phương
80.18%
7. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS giáo dục phổ thông ở địa phương.
80.07%
8. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS trật tự, an toàn xã hội ở địa phương.
81.43%
9. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS giao thông đường bộ ở địa phương.
76.93%
10. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS điện sinh hoạt ở địa phương.
79.50%
11. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS nước sinh hoạt ở địa phương.
77.50%
12. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS an sinh xã hội ở địa phương.
79.89%
13. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS cải cách hành chính ở địa phương.
77.67%
D. Kết quả, tác động của CS
78.64%
74.22%
14. Kinh tế gia đình của ND địa phương tốt hơn.
76.96%
74.27%
15. Kinh tế - xã hội của địa phương tốt hơn.
77.89%
16. Bệnh viện công lập ở địa phương khám chữa bệnh cho ND tốt hơn.
78.18%
17. Trường phổ thông công lập dạy học sinh tốt hơn.
79.36%
18. Trật tự, an toàn xã hội ở địa phương tốt hơn.
80.39%
19. Đường bộ, giao thông ở địa phương tốt hơn.
78.14%
20. Điện sinh hoạt của ND ở địa phương tốt hơn.
79.89%
21. Nước sinh hoạt của ND ở địa phương tốt hơn.
77.89%
22. An sinh xã hội đối với ND ở địa phương tốt hơn.
79.10%
23. CQHCNN, CBCCVC ở địa phương có năng lực và thực thi công vụ tốt hơn.
78.64%
CS đã góp phần giúp cho chất lượng cuộc sống của ND địa phương ngày càng
tốt hơn
74.16%
II. VIỆC CUNG ỨNG DVHCC
79.94%
76.63%
E. Tiếp cận dịch v
80.18%
76.55%
24. BPMC có biển hiệu, hướng dẫn rõ ràng, dễ tìm, dễ thấy.
79.61%
78.22%
25. BPMC có đ ghế ngồi chờ, ghế ngồi giải quyết ng việc và n viết cho ND.
81.04%
26. BPMC trang thiết bị phục vụ ND đầy đủ, chất lượng tốt, giúp giải quyết
công việc dễ dàng hơn.
79.89%
76.02%
Cơ quan cung cấp thông tin về việc giải quyết TTHC theo nhiều hình thức, dễ
tiếp cận, dễ hiểu đối với mọi ND
74.07%
Trụ sở cơ quan tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả sạch sẽ, văn minh
77.90%
G. TTHC
80.00%
79.66%
27. Quy định TTHC được nm yết công khai ti BPMC d thấy, dđc.
80.43%
80.38%
28. Công chức yêu cầu ND nộp hồ sơ TTHC đúng quy định.
80.39%
82.04%
29. Công chức yêu cầu ND đóng phí/lệ phí TTHC đúng theo quy định.
80.00%
78.72%
30. Thời hạn giải quyết TTHC đúng theo quy định.
79.18%
77.48%
H. Công chức trực tiếp giải quyết công việc
80.24%
74.97%
31. Công chức BPMC thái độ giao tiếp lịch sự, tôn trọng ND.
80.46%
77.23%
32. Công chức ở BPMC ớng dẫn hồ sơ dễ hiểu, đầy đủ, giúp ND có thể hoàn
thiện hồ sơ sau một lần hướng dẫn.
80.00%
76.65%
33. Công chức BPMC tuân thủ đúng quy đnh trong giải quyết TTHC.
80.25%
73.12%
211
SIPAS 2023
Công chc cung cấp thông tin, trả lời kịp thời, đầy đủ câu hỏi, ý kiến của ND
74.19%
Công chc tận nh đối với ND trong q trình giải quyết công việc
73.65%
I. Kết quả dịch vụ
80.05%
77.09%
34. Kết quả giải quyết TTHC được trả đúng hẹn.
79.86%
76.98%
35. Kết quả giải quyết TTHC có thông tin đầy đủ, chính xác.
81.57%
77.89%
36. Kết quả giải quyết TTHC đảm bảo tính công bằng.
78.71%
76.39%
K. Việc tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của ND
79.24%
74.90%
37. BPMC bố trí hình thức tiếp nhận phản ánh, kiến nghị dễ dàng.
79.21%
73.98%
38. BPMC tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị đúng quy định.
79.36%
76.35%
39. BPMC thông báo kết quả xử lý phản ánh kiến nghị cho ND kịp thời.
79.14%
74.36%
SỰ PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH NÓI CHUNG
79.30%
75.44%
CH S NHU CẦU, MONG ĐỢI CA TNH LẠNG SƠN
Tiêu chí
Năm
2023
Tiêu chí
Năm
2022
Nâng cao tinh thần, thái độ phục vụ của
CBCCVC đối với ND trong giải quyết
công việc cho ND.
50.63%
Nâng cao hơn nữa chất lượng các CS
quan trọng đối với đời sồng của ND
46.36%
Tăng cường cơ sở vật chất, trang thiết bị
phục vụ giải quyết công việc cho người
ND.
49.01%
Nâng cao hơn nữa sự quan tâm của cơ
quan chính quyền đối với nhu cầu,
mong đợi của ND
46.17%
Nâng cao chất lượng tiếp nhận, giải
quyết ý kiến góp ý, phản ánh, kiến ngh
của ND
47.58%
Tăng cường ứng dụng công nghệ thông
tin, chuyển đổi số trong giải quyết công
việc cho ND
43.27%
Nâng cao năng lực của CBCCVC trong
giải quyết công việc cho ND.
46.42%
Nâng cao hơn nữa chất lượng DVHCC
(việc giải quyết TTHC).
43.15%
Tăng cưởng trách nhiệm giải trình của
chính quyền đối với ND.
45.88%
Nâng cao hơn nữa hiệu lực, hiệu quả
hoạt động của bộ máy cơ quan chính
quyền
42.24%
Nâng cao tính công khai, minh bạch
trong cung cấp thông tin cho ND.
45.24%
Nâng cao hơn nữa năng lực của
CBCCVC trong giải quyết công việc
cho ND
42.20%
Mở rộng các cơ hội tham gia giám sát
của ND đối với hoạt động của chính
quyền.
44.72%
Nâng cao hơn nữa thái độ phục vụ của
CBCCVC đối với ND
42.12%
Tăng cường ứng dụng công nghệ thông
tin, chuyển đổi số trong giải quyết công
việc cho ND.
44.44%
Nâng cao hơn nữa chất lượng tiếp nhận,
giải quyết ý kiến góp ý, phản ánh, kiến
nghị của ND
41.61%
Nâng cao chất lượng cung ứng dịch vụ
công trực tuyến để tạo điều kiện thuận
lợi, dễ dàng cho ND trong thực hiện
dịch vụ công trực tuyến.
44.27%
Nâng cao hơn nữa chất lượng cung cấp
thông tin cho ND
39.96%
Nâng cao hiệu lực, hiệu quả hoạt động
của chính quyền địa phương.
43.45%
Nâng cao hơn nữa chất lượng trụ sở,
trang thiết bị phục vụ giải quyết công
việc cho người ND
34.44%
212
SIPAS 2023
CHỈ SỐ NHẬN ĐỊNH, ĐÁNH GIÁ CỦA TỈNH LÀO CAI
Tiêu chí
Năm
2023
Năm
2022
Mức độ quan tâm
của ND đối với
các CS của
CQNN.
1. CS phát triển kinh tế ở địa phương.
74.15%
97.94%
2. CS khám, chữa bệnh ở địa phương.
79.71%
99.18%
3. CS giáo dục phổ thông địa phương.
78.32%
99.18%
4. CS nước sinh hoạt ở địa phương.
78.32%
98.77%
5. CS điện sinh hoạt ở địa phương.
80.34%
98.97%
6. CS trật t, an toàn xã hội đa phương.
78.82%
99.38%
7. CS giao thông đường bộ địa pơng.
78.37%
98.97%
8. CS an sinh, xã hội ở địa phương.
77.56%
99.18%
9. CS cải cách nh chính ở đa phương.
74.24%
Kênh thông tin
ND đã sử dụng để
theo dõi các CS.
1. Qua loa phát thanh xã.
34.17%
45.98%
2. Qua họp, sinh hoạt, thông báo tại khu dân cư.
69.06%
75.88%
3. Qua chính quyền, công chức.
14.03%
35.46%
4. Qua người thân, bạn bè.
18.35%
25.36%
5. Qua đài, ti vi, báo chí.
44.60%
58.56%
6. Qua mạng internet.
40.29%
40.00%
7. Qua hình thức khác.
0.54%
1.03%
Mức độ phù hợp
của các hình thức
cung cấp thông tin
về CS.
1. Qua loa phát thanh xã.
74.59%
2. Qua họp, sinh hoạt, thông báo tại khu dân cư.
82.01%
3. Qua chính quyền, công chức.
74.87%
4. Qua người thân, bạn bè.
72.35%
5. Qua đài, ti vi, báo chí.
80.31%
6. Qua mạng internet.
76.53%
3.92%
7. Qua hình thức khác.
69.33%
Sự tham gia góp ý
của ND đối với
CS.
1. Stham gia, nếu được xin ý kiến theo bất khình thức nào.
41.34%
2. Sẽ tham gia, nếu được xin ý kiến theo hình thức gửi
phiếu xin ý kiến đến nhà, cơ quan.
21.12%
3. Sẽ tham gia, nếu được xin ý kiến tại cuộc họp cư dân.
43.68%
4. Stham gia, nếu được xin ý kiến theo hình thức trực tuyến.
2.89%
Suy nghĩ ca ND v
tình trng công chc
phin hà, sách nhiu.
1. Không có công chức nào gây phiền hà, sách nhiễu.
92.46%
95.26%
2. Có một số ng chức y phiền hà, ch nhiễu.
7.18%
3.71%
3. Có nhiều công chức y phin hà, sách nhiễu.
0.36%
1.03%
Suy nghĩ ca ND v
vic đưa tin ngoài quy
đnh cho công chc.
1. Không có ND nào phải đưa tiền ngoài quy định.
91.35%
95.05%
2. Có một số ND phải đưa tiền ngoài quy định.
7.03%
3.92%
3. Có nhiều ND phải đưa tiền ngoài quy định.
1.62%
1.03%
Mức độ phù hợp
của các hình thức
giải quyết TTHC.
1. Hình thức trực tiếp.
79.35%
62.96%
2. Hình thức trực tuyến toàn trình.
70.19%
2.47%
3. Hình thức trực tuyến một phần.
72.35%
34.57%
Trải nghiệm của
ND về việc giải
quyết công việc
với cơ quan chính
quyền.
1. Có người thân đang/đã đi học phthông 3 năm trở lại đây.
70.38%
83.92%
2. Bản thân/ người thân đã khám, chữa bệnh tại bệnh viện,
phòng khám đa khoa tuyến tỉnh, huyện, xã.
89.23%
91.55%
3. Đã giải quyết TTHC tại TTPVHC của tỉnh, thành phố.
35.55%
85.98%
4. Đã giải quyết TTHC tại BPMC của huyn, quận.
57.09%
5. Đã giải quyết TTHC tại BPMC của xã, phường.
83.12%
6. Đã hỏi chính quyền, công chức về CS, TTHC.
70.92%
7. Đã nêu ý kiến đánh giá vi chính quyn v kết qu thc hin
CS, kết qu gii quyết TTHC.
44.88%
8. Đã nêu ý kiến phản ánh, kiến nghị với chính quyền về
CS, TTHC.
35.37%
213
SIPAS 2023
CH S HÀI LÒNG CA TNH LÀO CAI
Tiêu chí
Năm
2023
Năm
2022
I. VIỆC XÂY DỰNG, TỔ CHỨC THỰC HIỆN CS
88.64%
83.07%
A. Trách nhiệm giải trình của chính quyền về CS
87.74%
83.21%
1. Chính quyền cung cấp, giải thích tng tin CS theo nhiều nh thức, dễ tìm, dễ thấy.
87.40%
83.31%
2. Chính quyền cung cấp thông tin CS đầy đủ, dễ hiểu ND.
88.08%
83.10%
B. Sự tham gia của ND o quá trình xây dựng, tổ chức thực hiện CS
88.15%
82.90%
3. Chính quyền tổ chức nhiều hình thức để ND dễ dàng tham gia ý kiến y dựng CS.
88.40%
83.51%
4. Chính quyền tổ chức nhiều hình thức để ND ddàng phn hồi ý kiến đánh giá
nh hình triển khai và kết quả, tác động của CS đa phương.
87.90%
82.28%
C. Chất lượng tổ chức thực hiện CS (năm 2023)
88.63%
82.66%
C. Chất lượng CS (năm 2022)
5. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS phát triển kinh tế ở địa phương
87.58%
6. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS khám chữa bệnh ở địa phương
89.08%
7. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS giáo dục phổ thông ở địa phương.
88.40%
8. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS trật tự, an toàn xã hội ở địa phương.
88.62%
9. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS giao thông đường bộ ở địa phương.
88.33%
10. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS điện sinh hoạt ở địa phương.
89.73%
11. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS nước sinh hoạt ở địa phương.
88.83%
12. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS an sinh xã hội ở địa phương.
89.34%
13. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS cải cách hành chính ở địa phương.
87.76%
D. Kết quả, tác động của CS
88.92%
83.50%
14. Kinh tế gia đình của ND địa phương tốt hơn.
88.26%
82.69%
15. Kinh tế - xã hội của địa phương tốt hơn.
88.45%
16. Bệnh viện công lập ở địa phương khám chữa bệnh cho ND tốt hơn.
88.94%
17. Trường phổ thông công lập dạy học sinh tốt hơn.
88.51%
18. Trật tự, an toàn xã hội ở địa phương tốt hơn.
89.59%
19. Đường bộ, giao thông ở địa phương tốt hơn.
89.80%
20. Điện sinh hoạt của ND ở địa phương tốt hơn.
89.98%
21. Nước sinh hoạt của ND ở địa phương tốt hơn.
88.51%
22. An sinh xã hội đối với ND ở địa phương tốt hơn.
89.12%
23. CQHCNN, CBCCVC ở địa phương có năng lực và thực thi công vụ tốt hơn.
88.04%
CS đã góp phần giúp cho chất lượng cuộc sống của ND địa phương ngày càng
tốt hơn
84.30%
II. VIỆC CUNG ỨNG DVHCC
88.93%
84.86%
E. Tiếp cận dịch v
89.43%
85.05%
24. BPMC có biển hiệu, hướng dẫn rõ ràng, dễ tìm, dễ thấy.
88.87%
85.57%
25. BPMC có đ ghế ngồi chờ, ghế ngồi giải quyết ng việc và n viết cho ND.
89.91%
26. BPMC trang thiết bị phục vụ ND đầy đủ, chất lượng tốt, giúp giải quyết
công việc dễ dàng hơn.
89.52%
84.13%
Cơ quan cung cấp thông tin về việc giải quyết TTHC theo nhiều hình thức, dễ
tiếp cận, dễ hiểu đối với mọi ND
84.75%
Trụ sở cơ quan tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả sạch sẽ, văn minh
85.76%
G. TTHC
89.41%
85.67%
27. Quy định TTHC được nm yết công khai ti BPMC d thấy, dđc.
89.69%
86.39%
28. Công chức yêu cầu ND nộp hồ sơ TTHC đúng quy định.
89.30%
85.57%
29. Công chức yêu cầu ND đóng phí/lệ phí TTHC đúng theo quy định.
89.59%
86.19%
30. Thời hạn giải quyết TTHC đúng theo quy định.
89.05%
84.54%
H. Công chức trực tiếp giải quyết công việc
88.77%
83.96%
31. Công chức BPMC thái độ giao tiếp lịch sự, tôn trọng ND.
88.76%
84.54%
32. Công chức ở BPMC ớng dẫn hồ sơ dễ hiểu, đầy đủ, giúp ND có thể hoàn
thiện hồ sơ sau một lần hướng dẫn.
88.58%
83.91%
33. Công chức BPMC tuân thủ đúng quy đnh trong giải quyết TTHC.
88.98%
84.75%
214
SIPAS 2023
Công chc cung cấp thông tin, trả lời kịp thời, đầy đủ câu hỏi, ý kiến của ND
83.51%
Công chc tận nh đối với ND trong q trình giải quyết công việc
83.10%
I. Kết quả dịch vụ
88.69%
85.09%
34. Kết quả giải quyết TTHC được trả đúng hẹn.
89.16%
84.75%
35. Kết quả giải quyết TTHC có thông tin đầy đủ, chính xác.
89.19%
85.16%
36. Kết quả giải quyết TTHC đảm bảo tính công bằng.
87.72%
85.37%
K. Việc tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của ND
88.20%
84.53%
37. BPMC bố trí hình thức tiếp nhận phản ánh, kiến nghị dễ dàng.
88.04%
85.16%
38. BPMC tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị đúng quy định.
88.29%
84.52%
39. BPMC thông báo kết quả xử lý phản ánh kiến nghị cho ND kịp thời.
88.26%
83.91%
SỰ PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH NÓI CHUNG
88.76%
83.97%
CH S NHU CẦU, MONG ĐỢI CA TNH LÀO CAI
Tiêu chí
Năm
2023
Tiêu chí
Năm
2022
Tăng cường cơ sở vật chất, trang thiết bị
phục vụ giải quyết công việc cho người
ND.
38.42%
Nâng cao hơn nữa chất lượng cung cấp
thông tin cho ND
40.42%
Nâng cao tinh thần, thái độ phục vụ của
CBCCVC đối với ND trong giải quyết
công việc cho ND.
38.24%
Nâng cao hơn nữa sự quan tâm của cơ
quan chính quyền đối với nhu cầu,
mong đợi của ND
40.12%
Nâng cao năng lực của CBCCVC trong
giải quyết công việc cho ND.
37.34%
Nâng cao hơn nữa chất lượng trụ sở,
trang thiết bị phục vụ giải quyết công
việc cho người ND
37.04%
Nâng cao tính công khai, minh bạch
trong cung cấp thông tin cho ND.
36.09%
Nâng cao hơn nữa hiệu lực, hiệu quả
hoạt động của bộ máy cơ quan chính
quyền
36.78%
Tăng cưởng trách nhiệm giải trình của
chính quyền đối với ND.
34.65%
Tăng cường ứng dụng công nghệ thông
tin, chuyển đổi số trong giải quyết công
việc cho ND
35.60%
Nâng cao hiệu lực, hiệu quả hoạt động
của chính quyền địa phương.
31.60%
Nâng cao hơn nữa chất lượng tiếp nhận,
giải quyết ý kiến góp ý, phản ánh, kiến
nghị của ND
35.60%
Nâng cao chất lượng tiếp nhận, giải
quyết ý kiến góp ý, phản ánh, kiến ngh
của ND
31.60%
Nâng cao hơn nữa chất lượng các CS
quan trọng đối với đời sồng của ND
35.39%
Mở rộng các cơ hội tham gia giám sát
của ND đối với hoạt động của chính
quyền.
29.86%
Nâng cao hơn nữa chất lượng DVHCC
(việc giải quyết TTHC).
34.92%
Nâng cao chất lượng cung ứng dịch vụ
công trực tuyến để tạo điều kiện thuận
lợi, dễ dàng cho ND trong thực hiện
dịch vụ công trực tuyến.
28.90%
Nâng cao hơn nữa thái độ phục vụ của
CBCCVC đối với ND
32.72%
Tăng cường ứng dụng công nghệ thông
tin, chuyển đổi số trong giải quyết công
việc cho ND.
28.60%
Nâng cao hơn nữa năng lực của
CBCCVC trong giải quyết công việc
cho ND
32.30%
215
SIPAS 2023
CHỈ SỐ NHẬN ĐỊNH, ĐÁNH GIÁ CỦA TỈNH LONG AN
Tiêu chí
Năm
2023
Năm
2022
Mức độ quan tâm
của ND đối với
các CS của
CQNN.
1. CS phát triển kinh tế ở địa phương.
69.94%
93.39%
2. CS khám, chữa bệnh ở địa phương.
72.89%
96.90%
3. CS giáo dục phổ thông địa phương.
73.34%
94.83%
4. CS nước sinh hoạt ở địa phương.
75.04%
96.07%
5. CS điện sinh hoạt ở địa phương.
77.91%
97.52%
6. CS trật t, an toàn xã hội đa phương.
77.11%
97.11%
7. CS giao thông đường bộ địa pơng.
75.36%
97.31%
8. CS an sinh, xã hội ở địa phương.
74.64%
95.04%
9. CS cải cách nh chính ở đa phương.
72.94%
Kênh thông tin
ND đã sử dụng để
theo dõi các CS.
1. Qua loa phát thanh xã.
48.74%
41.29%
2. Qua họp, sinh hoạt, thông báo tại khu dân cư.
19.49%
22.82%
3. Qua chính quyền, công chức.
10.29%
13.49%
4. Qua người thân, bạn bè.
15.52%
13.49%
5. Qua đài, ti vi, báo chí.
31.05%
53.53%
6. Qua mạng internet.
33.57%
34.65%
7. Qua hình thức khác.
0.00%
0.83%
Mức độ phù hợp
của các hình thức
cung cấp thông tin
về CS.
1. Qua loa phát thanh xã.
72.84%
2. Qua họp, sinh hoạt, thông báo tại khu dân cư.
72.80%
3. Qua chính quyền, công chức.
70.65%
4. Qua người thân, bạn bè.
67.90%
5. Qua đài, ti vi, báo chí.
76.39%
6. Qua mạng internet.
73.75%
10.33%
7. Qua hình thức khác.
66.28%
Sự tham gia góp ý
của ND đối với
CS.
1. Stham gia, nếu được xin ý kiến theo bất khình thức nào.
45.86%
2. Sẽ tham gia, nếu được xin ý kiến theo hình thức gửi
phiếu xin ý kiến đến nhà, cơ quan.
21.58%
3. Sẽ tham gia, nếu được xin ý kiến tại cuộc họp cư dân.
32.01%
4. Stham gia, nếu được xin ý kiến theo hình thức trực tuyến.
3.96%
Suy nghĩ ca ND v
tình trng công chc
phin hà, sách nhiu.
1. Không có công chức nào gây phiền hà, sách nhiễu.
83.54%
75.85%
2. Có một số ng chức y phiền hà, ch nhiễu.
15.56%
21.61%
3. Có nhiều công chức y phin hà, sách nhiễu.
0.89%
2.54%
Suy nghĩ ca ND v
vic đưa tin ngoài quy
đnh cho công chc.
1. Không có ND nào phải đưa tiền ngoài quy định.
83.72%
78.38%
2. Có một số ND phải đưa tiền ngoài quy định.
13.95%
17.67%
3. Có nhiều ND phải đưa tiền ngoài quy định.
2.33%
3.95%
Mức độ phù hợp
của các hình thức
giải quyết TTHC.
1. Hình thức trực tiếp.
75.89%
55.37%
2. Hình thức trực tuyến toàn trình.
65.41%
5.99%
3. Hình thức trực tuyến một phần.
68.49%
38.64%
Trải nghiệm của
ND về việc giải
quyết công việc
với cơ quan chính
quyền.
1. Có người thân đang/đã đi học phthông 3 năm trở lại đây.
59.14%
84.27%
2. Bản thân/ người thân đã khám, chữa bệnh tại bệnh viện,
phòng khám đa khoa tuyến tỉnh, huyện, xã.
84.38%
80.99%
3. Đã giải quyết TTHC tại TTPVHC của tỉnh, thành phố.
49.01%
62.40%
4. Đã giải quyết TTHC tại BPMC của huyn, quận.
59.21%
5. Đã giải quyết TTHC tại BPMC của xã, phường.
70.20%
6. Đã hỏi chính quyền, công chức về CS, TTHC.
57.01%
7. Đã nêu ý kiến đánh giá vi chính quyn v kết qu thc hin
CS, kết qu gii quyết TTHC.
36.94%
8. Đã nêu ý kiến phản ánh, kiến nghị với chính quyền về
CS, TTHC.
27.16%
216
SIPAS 2023
CH S HÀI LÒNG CA TNH LONG AN
Tiêu chí
Năm
2023
Năm
2022
I. VIỆC XÂY DỰNG, TỔ CHỨC THỰC HIỆN CS
78.03%
73.67%
A. Trách nhiệm giải trình của chính quyền về CS
77.27%
74.86%
1. Chính quyền cung cấp, giải thích tng tin CS theo nhiều nh thức, dễ tìm, dễ thấy.
76.98%
72.48%
2. Chính quyền cung cấp thông tin CS đầy đủ, dễ hiểu ND.
77.56%
77.23%
B. Sự tham gia của ND o quá trình xây dựng, tổ chức thực hiện CS
76.61%
72.02%
3. Chính quyền tổ chức nhiều hình thức để ND dễ dàng tham gia ý kiến y dựng CS.
76.42%
72.39%
4. Chính quyền tổ chức nhiều hình thức để ND ddàng phn hồi ý kiến đánh giá
nh hình triển khai và kết quả, tác động của CS đa phương.
76.81%
71.65%
C. Chất lượng tổ chức thực hiện CS (năm 2023)
78.28%
72.84%
C. Chất lượng CS (năm 2022)
5. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS phát triển kinh tế ở địa phương
77.24%
6. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS khám chữa bệnh ở địa phương
77.99%
7. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS giáo dục phổ thông ở địa phương.
78.75%
8. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS trật tự, an toàn xã hội ở địa phương.
79.86%
9. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS giao thông đường bộ ở địa phương.
78.03%
10. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS điện sinh hoạt ở địa phương.
78.35%
11. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS nước sinh hoạt ở địa phương.
77.96%
12. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS an sinh xã hội ở địa phương.
79.03%
13. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS cải cách hành chính ở địa phương.
77.31%
D. Kết quả, tác động của CS
78.24%
74.96%
14. Kinh tế gia đình của ND địa phương tốt hơn.
76.31%
73.92%
15. Kinh tế - xã hội của địa phương tốt hơn.
76.92%
16. Bệnh viện công lập ở địa phương khám chữa bệnh cho ND tốt hơn.
76.85%
17. Trường phổ thông công lập dạy học sinh tốt hơn.
79.14%
18. Trật tự, an toàn xã hội ở địa phương tốt hơn.
78.85%
19. Đường bộ, giao thông ở địa phương tốt hơn.
78.67%
20. Điện sinh hoạt của ND ở địa phương tốt hơn.
79.61%
21. Nước sinh hoạt của ND ở địa phương tốt hơn.
78.85%
22. An sinh xã hội đối với ND ở địa phương tốt hơn.
78.78%
23. CQHCNN, CBCCVC ở địa phương có năng lực và thực thi công vụ tốt hơn.
78.38%
CS đã góp phần giúp cho chất lượng cuộc sống của ND địa phương ngày càng
tốt hơn
75.99%
II. VIỆC CUNG ỨNG DVHCC
79.57%
77.58%
E. Tiếp cận dịch v
79.61%
78.78%
24. BPMC có biển hiệu, hướng dẫn rõ ràng, dễ tìm, dễ thấy.
79.14%
80.74%
25. BPMC có đ ghế ngồi chờ, ghế ngồi giải quyết ng việc và n viết cho ND.
79.93%
26. BPMC trang thiết bị phục vụ ND đầy đủ, chất lượng tốt, giúp giải quyết
công việc dễ dàng hơn.
79.75%
77.44%
Cơ quan cung cấp thông tin về việc giải quyết TTHC theo nhiều hình thức, dễ
tiếp cận, dễ hiểu đối với mọi ND
77.44%
Trụ sở cơ quan tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả sạch sẽ, văn minh
79.50%
G. TTHC
79.44%
79.15%
27. Quy định TTHC được nm yết công khai ti BPMC d thấy, dđc.
80.00%
79.92%
28. Công chức yêu cầu ND nộp hồ sơ TTHC đúng quy định.
79.61%
78.68%
29. Công chức yêu cầu ND đóng phí/lệ phí TTHC đúng theo quy định.
78.85%
78.68%
30. Thời hạn giải quyết TTHC đúng theo quy định.
79.32%
79.30%
H. Công chức trực tiếp giải quyết công việc
79.93%
78.57%
31. Công chức BPMC thái độ giao tiếp lịch sự, tôn trọng ND.
80.00%
80.26%
32. Công chức ở BPMC ớng dẫn hồ sơ dễ hiểu, đầy đủ, giúp ND có thể hoàn
thiện hồ sơ sau một lần hướng dẫn.
80.11%
77.44%
33. Công chức BPMC tuân thủ đúng quy đnh trong giải quyết TTHC.
79.68%
77.98%
217
SIPAS 2023
Công chc cung cấp thông tin, trả lời kịp thời, đầy đủ câu hỏi, ý kiến của ND
79.30%
Công chc tận nh đối với ND trong q trình giải quyết công việc
77.85%
I. Kết quả dịch vụ
79.99%
77.07%
34. Kết quả giải quyết TTHC được trả đúng hẹn.
80.32%
78.19%
35. Kết quả giải quyết TTHC có thông tin đầy đủ, chính xác.
80.50%
76.82%
36. Kết quả giải quyết TTHC đảm bảo tính công bằng.
79.14%
76.20%
K. Việc tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của ND
78.94%
74.31%
37. BPMC bố trí hình thức tiếp nhận phản ánh, kiến nghị dễ dàng.
78.78%
75.49%
38. BPMC tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị đúng quy định.
78.82%
75.37%
39. BPMC thông báo kết quả xử lý phản ánh kiến nghị cho ND kịp thời.
79.21%
72.06%
SỰ PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH NÓI CHUNG
78.66%
75.63%
CH S NHU CẦU, MONG ĐỢI CA TNH LONG AN
Tiêu chí
Năm
2023
Tiêu chí
Năm
2022
Nâng cao chất lượng tiếp nhận, giải
quyết ý kiến góp ý, phản ánh, kiến ngh
của ND
46.33%
Nâng cao hơn nữa sự quan tâm của cơ
quan chính quyền đối với nhu cầu,
mong đợi của ND
45.04%
Nâng cao tinh thần, thái độ phục vụ của
CBCCVC đối với ND trong giải quyết
công việc cho ND.
44.19%
Nâng cao hơn nữa chất lượng các CS
quan trọng đối với đời sồng của ND
44.83%
Tăng cường cơ sở vật chất, trang thiết bị
phục vụ giải quyết công việc cho người
ND.
43.63%
Nâng cao hơn nữa chất lượng DVHCC
(việc giải quyết TTHC).
43.60%
Nâng cao năng lực của CBCCVC trong
giải quyết công việc cho ND.
43.29%
Nâng cao hơn nữa chất lượng tiếp nhận,
giải quyết ý kiến góp ý, phản ánh, kiến
nghị của ND
41.74%
Nâng cao hiệu lực, hiệu quả hoạt động
của chính quyền địa phương.
42.37%
Nâng cao hơn nữa hiệu lực, hiệu quả
hoạt động của bộ máy cơ quan chính
quyền
41.32%
Nâng cao tính công khai, minh bạch
trong cung cấp thông tin cho ND.
41.94%
Nâng cao hơn nữa chất lượng cung cấp
thông tin cho ND
40.50%
Mở rộng các cơ hội tham gia giám sát
của ND đối với hoạt động của chính
quyền.
40.93%
Nâng cao hơn nữa thái độ phục vụ của
CBCCVC đối với ND
40.50%
Tăng cường ứng dụng công nghệ thông
tin, chuyển đổi số trong giải quyết công
việc cho ND.
40.57%
Tăng cường ứng dụng công nghệ thông
tin, chuyển đổi số trong giải quyết công
việc cho ND
40.50%
Nâng cao chất lượng cung ứng dịch vụ
công trực tuyến để tạo điều kiện thuận
lợi, dễ dàng cho ND trong thực hiện
dịch vụ công trực tuyến.
40.50%
Nâng cao hơn nữa năng lực của
CBCCVC trong giải quyết công việc
cho ND
39.46%
Tăng cưởng trách nhiệm giải trình của
chính quyền đối với ND.
38.82%
Nâng cao hơn nữa chất lượng trụ sở,
trang thiết bị phục vụ giải quyết công
việc cho người ND
37.81%
218
SIPAS 2023
CHỈ SỐ NHẬN ĐỊNH, ĐÁNH GIÁ CỦA TỈNH NAM ĐỊNH
Tiêu chí
Năm
2023
Năm
2022
Mức độ quan tâm
của ND đối với
các CS của
CQNN.
1. CS phát triển kinh tế ở địa phương.
72.31%
100.00%
2. CS khám, chữa bệnh ở địa phương.
78.15%
100.00%
3. CS giáo dục phổ thông địa phương.
77.69%
100.00%
4. CS nước sinh hoạt ở địa phương.
79.30%
99.59%
5. CS điện sinh hoạt ở địa phương.
80.60%
99.79%
6. CS trật t, an toàn xã hội đa phương.
78.58%
100.00%
7. CS giao thông đường bộ địa pơng.
76.52%
100.00%
8. CS an sinh, xã hội ở địa phương.
77.60%
99.59%
9. CS cải cách nh chính ở đa phương.
74.91%
Kênh thông tin
ND đã sử dụng để
theo dõi các CS.
1. Qua loa phát thanh xã.
57.59%
52.78%
2. Qua họp, sinh hoạt, thông báo tại khu dân cư.
46.44%
68.25%
3. Qua chính quyền, công chức.
19.01%
33.40%
4. Qua người thân, bạn bè.
18.10%
15.67%
5. Qua đài, ti vi, báo chí.
58.50%
65.36%
6. Qua mạng internet.
26.87%
34.85%
7. Qua hình thức khác.
1.83%
0.00%
Mức độ phù hợp
của các hình thức
cung cấp thông tin
về CS.
1. Qua loa phát thanh xã.
73.34%
2. Qua họp, sinh hoạt, thông báo tại khu dân cư.
75.49%
3. Qua chính quyền, công chức.
68.68%
4. Qua người thân, bạn bè.
67.54%
5. Qua đài, ti vi, báo chí.
77.56%
6. Qua mạng internet.
71.00%
2.89%
7. Qua hình thức khác.
63.97%
Sự tham gia góp ý
của ND đối với
CS.
1. Stham gia, nếu được xin ý kiến theo bất khình thức nào.
37.38%
2. Sẽ tham gia, nếu được xin ý kiến theo hình thức gửi
phiếu xin ý kiến đến nhà, cơ quan.
32.34%
3. Sẽ tham gia, nếu được xin ý kiến tại cuộc họp cư dân.
44.67%
4. Stham gia, nếu được xin ý kiến theo hình thức trực tuyến.
5.61%
Suy nghĩ ca ND v
tình trng công chc
phin hà, sách nhiu.
1. Không có công chức nào gây phiền hà, sách nhiễu.
79.17%
98.35%
2. Có một số ng chức y phiền hà, ch nhiễu.
19.57%
0.82%
3. Có nhiều công chức y phin hà, sách nhiễu.
1.27%
0.82%
Suy nghĩ ca ND v
vic đưa tin ngoài quy
đnh cho công chc.
1. Không có ND nào phải đưa tiền ngoài quy định.
79.89%
98.75%
2. Có một số ND phải đưa tiền ngoài quy định.
16.30%
1.04%
3. Có nhiều ND phải đưa tiền ngoài quy định.
3.80%
0.21%
Mức độ phù hợp
của các hình thức
giải quyết TTHC.
1. Hình thức trực tiếp.
70.32%
74.59%
2. Hình thức trực tuyến toàn trình.
63.69%
1.03%
3. Hình thức trực tuyến một phần.
68.58%
24.38%
Trải nghiệm của
ND về việc giải
quyết công việc
với cơ quan chính
quyền.
1. Có người thân đang/đã đi học phthông 3 năm trở lại đây.
59.25%
84.09%
2. Bản thân/ người thân đã khám, chữa bệnh tại bệnh viện,
phòng khám đa khoa tuyến tỉnh, huyện, xã.
87.10%
86.88%
3. Đã giải quyết TTHC tại TTPVHC của tỉnh, thành phố.
38.96%
63.07%
4. Đã giải quyết TTHC tại BPMC của huyn, quận.
41.37%
5. Đã giải quyết TTHC tại BPMC của xã, phường.
71.86%
6. Đã hỏi chính quyền, công chức về CS, TTHC.
46.86%
7. Đã nêu ý kiến đánh giá vi chính quyn v kết qu thc hin
CS, kết qu gii quyết TTHC.
32.68%
8. Đã nêu ý kiến phản ánh, kiến nghị với chính quyền về
CS, TTHC.
28.49%
219
SIPAS 2023
CH S HÀI LÒNG CA TỈNH NAM ĐỊNH
Tiêu chí
Năm
2023
Năm
2022
I. VIỆC XÂY DỰNG, TỔ CHỨC THỰC HIỆN CS
78.75%
76.87%
A. Trách nhiệm giải trình của chính quyền về CS
76.12%
75.45%
1. Chính quyền cung cấp, giải thích tng tin CS theo nhiều nh thức, dễ tìm, dễ thấy.
74.51%
74.52%
2. Chính quyền cung cấp thông tin CS đầy đủ, dễ hiểu ND.
77.74%
76.38%
B. Sự tham gia của ND o quá trình xây dựng, tổ chức thực hiện CS
76.61%
77.54%
3. Chính quyền tổ chức nhiều hình thức để ND dễ dàng tham gia ý kiến y dựng CS.
76.45%
78.05%
4. Chính quyền tổ chức nhiều hình thức để ND ddàng phn hồi ý kiến đánh giá
nh hình triển khai và kết quả, tác động của CS đa phương.
76.77%
77.02%
C. Chất lượng tổ chức thực hiện CS (năm 2023)
78.76%
77.04%
C. Chất lượng CS (năm 2022)
5. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS phát triển kinh tế ở địa phương
76.30%
6. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS khám chữa bệnh ở địa phương
77.09%
7. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS giáo dục phổ thông ở địa phương.
79.10%
8. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS trật tự, an toàn xã hội ở địa phương.
79.57%
9. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS giao thông đường bộ ở địa phương.
78.60%
10. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS điện sinh hoạt ở địa phương.
79.75%
11. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS nước sinh hoạt ở địa phương.
80.29%
12. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS an sinh xã hội ở địa phương.
79.86%
13. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS cải cách hành chính ở địa phương.
78.31%
D. Kết quả, tác động của CS
79.69%
77.43%
14. Kinh tế gia đình của ND địa phương tốt hơn.
78.03%
77.22%
15. Kinh tế - xã hội của địa phương tốt hơn.
78.24%
16. Bệnh viện công lập ở địa phương khám chữa bệnh cho ND tốt hơn.
78.89%
17. Trường phổ thông công lập dạy học sinh tốt hơn.
80.29%
18. Trật tự, an toàn xã hội ở địa phương tốt hơn.
79.68%
19. Đường bộ, giao thông ở địa phương tốt hơn.
80.00%
20. Điện sinh hoạt của ND ở địa phương tốt hơn.
80.54%
21. Nước sinh hoạt của ND ở địa phương tốt hơn.
80.97%
22. An sinh xã hội đối với ND ở địa phương tốt hơn.
80.93%
23. CQHCNN, CBCCVC ở địa phương có năng lực và thực thi công vụ tốt hơn.
79.35%
CS đã góp phần giúp cho chất lượng cuộc sống của ND địa phương ngày càng
tốt hơn
77.64%
II. VIỆC CUNG ỨNG DVHCC
78.45%
77.03%
E. Tiếp cận dịch v
78.83%
78.05%
24. BPMC có biển hiệu, hướng dẫn rõ ràng, dễ tìm, dễ thấy.
78.78%
77.64%
25. BPMC có đ ghế ngồi chờ, ghế ngồi giải quyết ng việc và n viết cho ND.
79.35%
26. BPMC trang thiết bị phục vụ ND đầy đủ, chất lượng tốt, giúp giải quyết
công việc dễ dàng hơn.
78.35%
79.29%
Cơ quan cung cấp thông tin về việc giải quyết TTHC theo nhiều hình thức, dễ
tiếp cận, dễ hiểu đối với mọi ND
77.22%
Trụ sở cơ quan tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả sạch sẽ, văn minh
78.03%
G. TTHC
78.00%
79.44%
27. Quy định TTHC được nm yết công khai ti BPMC d thấy, dđc.
79.07%
78.87%
28. Công chức yêu cầu ND nộp hồ sơ TTHC đúng quy định.
77.95%
79.70%
29. Công chức yêu cầu ND đóng phí/lệ phí TTHC đúng theo quy định.
77.59%
79.90%
30. Thời hạn giải quyết TTHC đúng theo quy định.
77.38%
79.29%
H. Công chức trực tiếp giải quyết công việc
79.09%
75.28%
31. Công chức BPMC thái độ giao tiếp lịch sự, tôn trọng ND.
78.96%
74.75%
32. Công chức ở BPMC ớng dẫn hồ sơ dễ hiểu, đầy đủ, giúp ND có thể hoàn
thiện hồ sơ sau một lần hướng dẫn.
79.10%
75.76%
33. Công chức BPMC tuân thủ đúng quy đnh trong giải quyết TTHC.
79.21%
76.61%
220
SIPAS 2023
Công chc cung cấp thông tin, trả lời kịp thời, đầy đủ câu hỏi, ý kiến của ND
74.13%
Công chc tận nh đối với ND trong q trình giải quyết công việc
75.16%
I. Kết quả dịch vụ
78.85%
76.25%
34. Kết quả giải quyết TTHC được trả đúng hẹn.
78.67%
75.78%
35. Kết quả giải quyết TTHC có thông tin đầy đủ, chính xác.
78.96%
76.59%
36. Kết quả giải quyết TTHC đảm bảo tính công bằng.
78.92%
76.38%
K. Việc tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của ND
77.63%
76.12%
37. BPMC bố trí hình thức tiếp nhận phản ánh, kiến nghị dễ dàng.
77.77%
76.19%
38. BPMC tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị đúng quy định.
77.77%
77.22%
39. BPMC thông báo kết quả xử lý phản ánh kiến nghị cho ND kịp thời.
77.34%
74.96%
SỰ PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH NÓI CHUNG
78.63%
76.95%
CH S NHU CẦU, MONG ĐỢI CA TNH NAM ĐỊNH
Tiêu chí
Năm
2023
Tiêu chí
Năm
2022
Nâng cao tinh thần, thái độ phục vụ của
CBCCVC đối với ND trong giải quyết
công việc cho ND.
55.56%
Nâng cao hơn nữa năng lực của
CBCCVC trong giải quyết công việc
cho ND
28.93%
Nâng cao chất lượng tiếp nhận, giải
quyết ý kiến góp ý, phản ánh, kiến ngh
của ND
54.12%
Tăng cường ứng dụng công nghệ thông
tin, chuyển đổi số trong giải quyết công
việc cho ND
28.93%
Nâng cao năng lực của CBCCVC trong
giải quyết công việc cho ND.
52.87%
Nâng cao hơn nữa chất lượng cung cấp
thông tin cho ND
28.72%
Tăng cường ứng dụng công nghệ thông
tin, chuyển đổi số trong giải quyết công
việc cho ND.
52.24%
Nâng cao hơn nữa thái độ phục vụ của
CBCCVC đối với ND
28.31%
Nâng cao chất lượng cung ứng dịch vụ
công trực tuyến để tạo điều kiện thuận
lợi, dễ dàng cho ND trong thực hiện
dịch vụ công trực tuyến.
51.98%
Nâng cao hơn nữa chất lượng trụ sở,
trang thiết bị phục vụ giải quyết công
việc cho người ND
27.69%
Tăng cường cơ sở vật chất, trang thiết bị
phục vụ giải quyết công việc cho người
ND.
51.79%
Nâng cao hơn nữa sự quan tâm của cơ
quan chính quyền đối với nhu cầu,
mong đợi của ND
26.45%
Nâng cao hiệu lực, hiệu quả hoạt động
của chính quyền địa phương.
51.08%
Nâng cao hơn nữa chất lượng các CS
quan trọng đối với đời sồng của ND
24.38%
Tăng cưởng trách nhiệm giải trình của
chính quyền đối với ND.
48.57%
Nâng cao hơn nữa hiệu lực, hiệu quả
hoạt động của bộ máy cơ quan chính
quyền
23.30%
Mở rộng các cơ hội tham gia giám sát
của ND đối với hoạt động của chính
quyền.
47.40%
Nâng cao hơn nữa chất lượng tiếp nhận,
giải quyết ý kiến góp ý, phản ánh, kiến
nghị của ND
22.27%
Nâng cao tính công khai, minh bạch
trong cung cấp thông tin cho ND.
46.24%
Nâng cao hơn nữa chất lượng DVHCC
(việc giải quyết TTHC).
21.58%
221
SIPAS 2023
CHỈ SỐ NHẬN ĐỊNH, ĐÁNH GIÁ CỦA TỈNH NGHỆ AN
Tiêu chí
Năm
2023
Năm
2022
Mức độ quan tâm
của ND đối với
các CS của
CQNN.
1. CS phát triển kinh tế ở địa phương.
76.67%
96.52%
2. CS khám, chữa bệnh ở địa phương.
79.33%
98.43%
3. CS giáo dục phổ thông địa phương.
79.05%
97.16%
4. CS nước sinh hoạt ở địa phương.
79.18%
96.53%
5. CS điện sinh hoạt ở địa phương.
80.95%
98.90%
6. CS trật t, an toàn xã hội đa phương.
80.83%
98.10%
7. CS giao thông đường bộ địa pơng.
78.29%
97.01%
8. CS an sinh, xã hội ở địa phương.
79.33%
98.26%
9. CS cải cách nh chính ở đa phương.
77.50%
Kênh thông tin
ND đã sử dụng để
theo dõi các CS.
1. Qua loa phát thanh xã.
55.02%
42.74%
2. Qua họp, sinh hoạt, thông báo tại khu dân cư.
52.63%
40.69%
3. Qua chính quyền, công chức.
20.57%
17.19%
4. Qua người thân, bạn bè.
15.47%
15.77%
5. Qua đài, ti vi, báo chí.
53.43%
54.57%
6. Qua mạng internet.
41.63%
35.49%
7. Qua hình thức khác.
0.16%
0.79%
Mức độ phù hợp
của các hình thức
cung cấp thông tin
về CS.
1. Qua loa phát thanh xã.
75.16%
2. Qua họp, sinh hoạt, thông báo tại khu dân cư.
76.35%
3. Qua chính quyền, công chức.
72.85%
4. Qua người thân, bạn bè.
72.69%
5. Qua đài, ti vi, báo chí.
78.74%
6. Qua mạng internet.
76.75%
7.58%
7. Qua hình thức khác.
72.88%
Sự tham gia góp ý
của ND đối với
CS.
1. Stham gia, nếu được xin ý kiến theo bất khình thức nào.
45.06%
2. Sẽ tham gia, nếu được xin ý kiến theo hình thức gửi
phiếu xin ý kiến đến nhà, cơ quan.
18.95%
3. Sẽ tham gia, nếu được xin ý kiến tại cuộc họp cư dân.
39.97%
4. Stham gia, nếu được xin ý kiến theo hình thức trực tuyến.
2.71%
Suy nghĩ ca ND v
tình trng công chc
phin hà, sách nhiu.
1. Không có công chức nào gây phiền hà, sách nhiễu.
87.12%
79.69%
2. Có một số ng chức y phiền hà, ch nhiễu.
11.61%
18.90%
3. Có nhiều công chức y phin hà, sách nhiễu.
1.27%
1.42%
Suy nghĩ ca ND v
vic đưa tin ngoài quy
đnh cho công chc.
1. Không có ND nào phải đưa tiền ngoài quy định.
87.76%
80.54%
2. Có một số ND phải đưa tiền ngoài quy định.
10.65%
17.09%
3. Có nhiều ND phải đưa tiền ngoài quy định.
1.59%
2.37%
Mức độ phù hợp
của các hình thức
giải quyết TTHC.
1. Hình thức trực tiếp.
75.16%
55.05%
2. Hình thức trực tuyến toàn trình.
71.54%
6.62%
3. Hình thức trực tuyến một phần.
69.91%
38.33%
Trải nghiệm của
ND về việc giải
quyết công việc
với cơ quan chính
quyền.
1. Có người thân đang/đã đi học phthông 3 năm trở lại đây.
59.87%
89.87%
2. Bản thân/ người thân đã khám, chữa bệnh tại bệnh viện,
phòng khám đa khoa tuyến tỉnh, huyện, xã.
84.74%
94.16%
3. Đã giải quyết TTHC tại TTPVHC của tỉnh, thành phố.
53.26%
80.44%
4. Đã giải quyết TTHC tại BPMC của huyn, quận.
62.64%
5. Đã giải quyết TTHC tại BPMC của xã, phường.
74.36%
6. Đã hỏi chính quyền, công chức về CS, TTHC.
48.56%
7. Đã nêu ý kiến đánh giá vi chính quyn v kết qu thc hin
CS, kết qu gii quyết TTHC.
28.66%
8. Đã nêu ý kiến phản ánh, kiến nghị với chính quyền về
CS, TTHC.
21.34%
222
SIPAS 2023
CH S HÀI LÒNG CA TNH NGH AN
Tiêu chí
Năm
2023
Năm
2022
I. VIỆC XÂY DỰNG, TỔ CHỨC THỰC HIỆN CS
84.03%
80.98%
A. Trách nhiệm giải trình của chính quyền về CS
83.56%
80.29%
1. Chính quyền cung cấp, giải thích tng tin CS theo nhiều nh thức, dễ tìm, dễ thấy.
83.52%
78.32%
2. Chính quyền cung cấp thông tin CS đầy đủ, dễ hiểu ND.
83.59%
82.26%
B. Sự tham gia của ND o quá trình xây dựng, tổ chức thực hiện CS
83.38%
81.79%
3. Chính quyền tổ chức nhiều hình thức để ND dễ dàng tham gia ý kiến y dựng CS.
83.27%
81.63%
4. Chính quyền tổ chức nhiều hình thức để ND ddàng phn hồi ý kiến đánh giá
nh hình triển khai và kết quả, tác động của CS đa phương.
83.49%
81.94%
C. Chất lượng tổ chức thực hiện CS (năm 2023)
84.00%
80.05%
C. Chất lượng CS (năm 2022)
5. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS phát triển kinh tế ở địa phương
83.65%
6. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS khám chữa bệnh ở địa phương
84.06%
7. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS giáo dục phổ thông ở địa phương.
84.63%
8. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS trật tự, an toàn xã hội ở địa phương.
84.73%
9. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS giao thông đường bộ ở địa phương.
83.78%
10. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS điện sinh hoạt ở địa phương.
84.19%
11. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS nước sinh hoạt ở địa phương.
83.81%
12. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS an sinh xã hội ở địa phương.
83.75%
13. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS cải cách hành chính ở địa phương.
83.40%
D. Kết quả, tác động của CS
84.29%
81.78%
14. Kinh tế gia đình của ND địa phương tốt hơn.
83.97%
82.41%
15. Kinh tế - xã hội của địa phương tốt hơn.
84.22%
16. Bệnh viện công lập ở địa phương khám chữa bệnh cho ND tốt hơn.
83.59%
17. Trường phổ thông công lập dạy học sinh tốt hơn.
84.41%
18. Trật tự, an toàn xã hội ở địa phương tốt hơn.
84.92%
19. Đường bộ, giao thông ở địa phương tốt hơn.
84.54%
20. Điện sinh hoạt của ND ở địa phương tốt hơn.
84.86%
21. Nước sinh hoạt của ND ở địa phương tốt hơn.
84.16%
22. An sinh xã hội đối với ND ở địa phương tốt hơn.
84.35%
23. CQHCNN, CBCCVC ở địa phương có năng lực và thực thi công vụ tốt hơn.
83.84%
CS đã góp phần giúp cho chất lượng cuộc sống của ND địa phương ngày càng
tốt hơn
81.15%
II. VIỆC CUNG ỨNG DVHCC
87.90%
84.65%
E. Tiếp cận dịch v
87.74%
85.84%
24. BPMC có biển hiệu, hướng dẫn rõ ràng, dễ tìm, dễ thấy.
87.68%
86.51%
25. BPMC có đ ghế ngồi chờ, ghế ngồi giải quyết ng việc và n viết cho ND.
87.87%
26. BPMC trang thiết bị phục vụ ND đầy đủ, chất lượng tốt, giúp giải quyết
công việc dễ dàng hơn.
87.65%
85.72%
Cơ quan cung cấp thông tin về việc giải quyết TTHC theo nhiều hình thức, dễ
tiếp cận, dễ hiểu đối với mọi ND
83.36%
Trụ sở cơ quan tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả sạch sẽ, văn minh
87.77%
G. TTHC
87.94%
85.21%
27. Quy định TTHC được nm yết công khai ti BPMC d thấy, dđc.
87.81%
86.51%
28. Công chức yêu cầu ND nộp hồ sơ TTHC đúng quy định.
87.90%
85.72%
29. Công chức yêu cầu ND đóng phí/lệ phí TTHC đúng theo quy định.
88.22%
85.09%
30. Thời hạn giải quyết TTHC đúng theo quy định.
87.81%
83.52%
H. Công chức trực tiếp giải quyết công việc
88.04%
84.93%
31. Công chức BPMC thái độ giao tiếp lịch sự, tôn trọng ND.
88.10%
83.36%
32. Công chức ở BPMC ớng dẫn hồ sơ dễ hiểu, đầy đủ, giúp ND có thể hoàn
thiện hồ sơ sau một lần hướng dẫn.
87.90%
84.76%
33. Công chức BPMC tuân thủ đúng quy đnh trong giải quyết TTHC.
88.13%
86.35%
223
SIPAS 2023
Công chc cung cấp thông tin, trả lời kịp thời, đầy đủ câu hỏi, ý kiến của ND
85.72%
Công chc tận nh đối với ND trong q trình giải quyết công việc
84.46%
I. Kết quả dịch vụ
88.08%
84.61%
34. Kết quả giải quyết TTHC được trả đúng hẹn.
87.94%
85.39%
35. Kết quả giải quyết TTHC có thông tin đầy đủ, chính xác.
88.51%
85.25%
36. Kết quả giải quyết TTHC đảm bảo tính công bằng.
87.81%
83.20%
K. Việc tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của ND
87.71%
82.68%
37. BPMC bố trí hình thức tiếp nhận phản ánh, kiến nghị dễ dàng.
87.49%
82.57%
38. BPMC tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị đúng quy định.
87.84%
83.83%
39. BPMC thông báo kết quả xử lý phản ánh kiến nghị cho ND kịp thời.
87.81%
81.63%
SỰ PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH NÓI CHUNG
85.62%
82.82%
CH S NHU CẦU, MONG ĐỢI CA TNH NGH AN
Tiêu chí
Năm
2023
Tiêu chí
Năm
2022
Nâng cao chất lượng tiếp nhận, giải
quyết ý kiến góp ý, phản ánh, kiến ngh
của ND
56.98%
Nâng cao hơn nữa chất lượng các CS
quan trọng đối với đời sồng của ND
42.36%
Nâng cao năng lực của CBCCVC trong
giải quyết công việc cho ND.
55.24%
Tăng cường ứng dụng công nghệ thông
tin, chuyển đổi số trong giải quyết công
việc cho ND
42.05%
Tăng cường cơ sở vật chất, trang thiết bị
phục vụ giải quyết công việc cho người
ND.
54.76%
Nâng cao hơn nữa sự quan tâm của cơ
quan chính quyền đối với nhu cầu,
mong đợi của ND
41.26%
Nâng cao tinh thần, thái độ phục vụ của
CBCCVC đối với ND trong giải quyết
công việc cho ND.
54.13%
Nâng cao hơn nữa chất lượng tiếp nhận,
giải quyết ý kiến góp ý, phản ánh, kiến
nghị của ND
40.79%
Nâng cao chất lượng cung ứng dịch vụ
công trực tuyến để tạo điều kiện thuận
lợi, dễ dàng cho ND trong thực hiện
dịch vụ công trực tuyến.
53.10%
Nâng cao hơn nữa thái độ phục vụ của
CBCCVC đối với ND
40.69%
Nâng cao hiệu lực, hiệu quả hoạt động
của chính quyền địa phương.
52.54%
Nâng cao hơn nữa chất lượng cung cấp
thông tin cho ND
40.32%
Tăng cường ứng dụng công nghệ thông
tin, chuyển đổi số trong giải quyết công
việc cho ND.
52.54%
Nâng cao hơn nữa chất lượng trụ sở,
trang thiết bị phục vụ giải quyết công
việc cho người ND
39.21%
Tăng cưởng trách nhiệm giải trình của
chính quyền đối với ND.
52.38%
Nâng cao hơn nữa hiệu lực, hiệu quả
hoạt động của bộ máy cơ quan chính
quyền
39.21%
Nâng cao tính công khai, minh bạch
trong cung cấp thông tin cho ND.
51.59%
Nâng cao hơn nữa chất lượng DVHCC
(việc giải quyết TTHC).
39.06%
Mở rộng các cơ hội tham gia giám sát
của ND đối với hoạt động của chính
quyền.
49.12%
Nâng cao hơn nữa năng lực của
CBCCVC trong giải quyết công việc
cho ND
38.96%
224
SIPAS 2023
CHỈ SỐ NHẬN ĐỊNH, ĐÁNH GIÁ CỦA TỈNH NINH BÌNH
Tiêu chí
Năm
2023
Năm
2022
Mức độ quan tâm
của ND đối với
các CS của
CQNN.
1. CS phát triển kinh tế ở địa phương.
71.30%
93.83%
2. CS khám, chữa bệnh ở địa phương.
75.41%
97.54%
3. CS giáo dục phổ thông địa phương.
76.26%
96.30%
4. CS nước sinh hoạt ở địa phương.
77.07%
97.12%
5. CS điện sinh hoạt ở địa phương.
78.10%
97.74%
6. CS trật t, an toàn xã hội đa phương.
77.84%
97.54%
7. CS giao thông đường bộ địa pơng.
75.86%
95.89%
8. CS an sinh, xã hội ở địa phương.
77.30%
97.33%
9. CS cải cách nh chính ở đa phương.
75.68%
Kênh thông tin
ND đã sử dụng để
theo dõi các CS.
1. Qua loa phát thanh xã.
48.45%
39.59%
2. Qua họp, sinh hoạt, thông báo tại khu dân cư.
37.16%
23.92%
3. Qua chính quyền, công chức.
24.59%
15.26%
4. Qua người thân, bạn bè.
20.22%
15.46%
5. Qua đài, ti vi, báo chí.
48.27%
53.61%
6. Qua mạng internet.
38.80%
26.80%
7. Qua hình thức khác.
1.46%
0.82%
Mức độ phù hợp
của các hình thức
cung cấp thông tin
về CS.
1. Qua loa phát thanh xã.
72.44%
2. Qua họp, sinh hoạt, thông báo tại khu dân cư.
74.78%
3. Qua chính quyền, công chức.
74.01%
4. Qua người thân, bạn bè.
72.57%
5. Qua đài, ti vi, báo chí.
76.73%
6. Qua mạng internet.
74.64%
9.30%
7. Qua hình thức khác.
71.37%
Sự tham gia góp ý
của ND đối với
CS.
1. Stham gia, nếu được xin ý kiến theo bất khình thức nào.
35.28%
2. Sẽ tham gia, nếu được xin ý kiến theo hình thức gửi
phiếu xin ý kiến đến nhà, cơ quan.
14.44%
3. Sẽ tham gia, nếu được xin ý kiến tại cuộc họp cư dân.
48.81%
4. Stham gia, nếu được xin ý kiến theo hình thức trực tuyến.
6.22%
Suy nghĩ ca ND v
tình trng công chc
phin hà, sách nhiu.
1. Không có công chức nào gây phiền hà, sách nhiễu.
96.36%
92.18%
2. Có một số ng chức y phiền hà, ch nhiễu.
3.28%
7.82%
3. Có nhiều công chức y phin hà, sách nhiễu.
0.36%
0.00%
Suy nghĩ ca ND v
vic đưa tin ngoài quy
đnh cho công chc.
1. Không có ND nào phải đưa tiền ngoài quy định.
98.73%
97.53%
2. Có một số ND phải đưa tiền ngoài quy định.
0.91%
2.47%
3. Có nhiều ND phải đưa tiền ngoài quy định.
0.36%
0.00%
Mức độ phù hợp
của các hình thức
giải quyết TTHC.
1. Hình thức trực tiếp.
72.27%
61.52%
2. Hình thức trực tuyến toàn trình.
71.45%
6.38%
3. Hình thức trực tuyến một phần.
73.06%
32.10%
Trải nghiệm của
ND về việc giải
quyết công việc
với cơ quan chính
quyền.
1. Có người thân đang/đã đi học phthông 3 năm trở lại đây.
61.88%
89.71%
2. Bản thân/ người thân đã khám, chữa bệnh tại bệnh viện,
phòng khám đa khoa tuyến tỉnh, huyện, xã.
86.89%
89.51%
3. Đã giải quyết TTHC tại TTPVHC của tỉnh, thành phố.
51.45%
77.37%
4. Đã giải quyết TTHC tại BPMC của huyn, quận.
59.82%
5. Đã giải quyết TTHC tại BPMC của xã, phường.
73.43%
6. Đã hỏi chính quyền, công chức về CS, TTHC.
51.38%
7. Đã nêu ý kiến đánh giá vi chính quyn v kết qu thc hin
CS, kết qu gii quyết TTHC.
38.45%
8. Đã nêu ý kiến phản ánh, kiến nghị với chính quyền về
CS, TTHC.
33.03%
225
SIPAS 2023
CH S HÀI LÒNG CA TNH NINH BÌNH
Tiêu chí
Năm
2023
Năm
2022
I. VIỆC XÂY DỰNG, TỔ CHỨC THỰC HIỆN CS
82.90%
80.04%
A. Trách nhiệm giải trình của chính quyền về CS
81.85%
82.15%
1. Chính quyền cung cấp, giải thích tng tin CS theo nhiều nh thức, dễ tìm, dễ thấy.
81.54%
80.23%
2. Chính quyền cung cấp thông tin CS đầy đủ, dễ hiểu ND.
82.15%
84.06%
B. Sự tham gia của ND o quá trình xây dựng, tổ chức thực hiện CS
82.10%
81.46%
3. Chính quyền tổ chức nhiều hình thức để ND dễ dàng tham gia ý kiến y dựng CS.
82.33%
81.87%
4. Chính quyền tổ chức nhiều hình thức để ND ddàng phn hồi ý kiến đánh giá
nh hình triển khai và kết quả, tác động của CS đa phương.
81.86%
81.05%
C. Chất lượng tổ chức thực hiện CS (năm 2023)
82.71%
79.53%
C. Chất lượng CS (năm 2022)
5. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS phát triển kinh tế ở địa phương
82.22%
6. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS khám chữa bệnh ở địa phương
82.29%
7. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS giáo dục phổ thông ở địa phương.
82.80%
8. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS trật tự, an toàn xã hội ở địa phương.
83.87%
9. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS giao thông đường bộ ở địa phương.
81.22%
10. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS điện sinh hoạt ở địa phương.
82.58%
11. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS nước sinh hoạt ở địa phương.
83.20%
12. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS an sinh xã hội ở địa phương.
83.44%
13. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS cải cách hành chính ở địa phương.
82.80%
D. Kết quả, tác động của CS
83.45%
77.01%
14. Kinh tế gia đình của ND địa phương tốt hơn.
82.69%
76.33%
15. Kinh tế - xã hội của địa phương tốt hơn.
83.02%
16. Bệnh viện công lập ở địa phương khám chữa bệnh cho ND tốt hơn.
82.19%
17. Trường phổ thông công lập dạy học sinh tốt hơn.
83.66%
18. Trật tự, an toàn xã hội ở địa phương tốt hơn.
84.24%
19. Đường bộ, giao thông ở địa phương tốt hơn.
83.37%
20. Điện sinh hoạt của ND ở địa phương tốt hơn.
83.99%
21. Nước sinh hoạt của ND ở địa phương tốt hơn.
83.73%
22. An sinh xã hội đối với ND ở địa phương tốt hơn.
84.09%
23. CQHCNN, CBCCVC ở địa phương có năng lực và thực thi công vụ tốt hơn.
83.52%
CS đã góp phần giúp cho chất lượng cuộc sống của ND địa phương ngày càng
tốt hơn
77.69%
II. VIỆC CUNG ỨNG DVHCC
82.43%
82.07%
E. Tiếp cận dịch v
82.53%
83.30%
24. BPMC có biển hiệu, hướng dẫn rõ ràng, dễ tìm, dễ thấy.
82.19%
83.93%
25. BPMC có đ ghế ngồi chờ, ghế ngồi giải quyết ng việc và n viết cho ND.
82.37%
26. BPMC trang thiết bị phục vụ ND đầy đủ, chất lượng tốt, giúp giải quyết
công việc dễ dàng hơn.
83.05%
83.93%
Cơ quan cung cấp thông tin về việc giải quyết TTHC theo nhiều hình thức, dễ
tiếp cận, dễ hiểu đối với mọi ND
80.02%
Trụ sở cơ quan tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả sạch sẽ, văn minh
85.30%
G. TTHC
82.49%
85.11%
27. Quy định TTHC được nm yết công khai ti BPMC d thấy, dđc.
83.05%
85.98%
28. Công chức yêu cầu ND nộp hồ sơ TTHC đúng quy định.
82.26%
84.95%
29. Công chức yêu cầu ND đóng phí/lệ phí TTHC đúng theo quy định.
82.37%
85.36%
30. Thời hạn giải quyết TTHC đúng theo quy định.
82.29%
84.13%
H. Công chức trực tiếp giải quyết công việc
82.82%
77.61%
31. Công chức BPMC thái độ giao tiếp lịch sự, tôn trọng ND.
82.41%
75.83%
32. Công chức ở BPMC ớng dẫn hồ sơ dễ hiểu, đầy đủ, giúp ND có thể hoàn
thiện hồ sơ sau một lần hướng dẫn.
82.97%
78.59%
33. Công chức BPMC tuân thủ đúng quy đnh trong giải quyết TTHC.
83.08%
77.77%
226
SIPAS 2023
Công chc cung cấp thông tin, trả lời kịp thời, đầy đủ câu hỏi, ý kiến của ND
77.35%
Công chc tận nh đối với ND trong q trình giải quyết công việc
78.51%
I. Kết quả dịch vụ
82.69%
83.58%
34. Kết quả giải quyết TTHC được trả đúng hẹn.
82.90%
82.69%
35. Kết quả giải quyết TTHC có thông tin đầy đủ, chính xác.
83.66%
85.36%
36. Kết quả giải quyết TTHC đảm bảo tính công bằng.
81.51%
82.69%
K. Việc tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của ND
81.58%
80.75%
37. BPMC bố trí hình thức tiếp nhận phản ánh, kiến nghị dễ dàng.
81.29%
80.44%
38. BPMC tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị đúng quy định.
82.15%
81.46%
39. BPMC thông báo kết quả xử lý phản ánh kiến nghị cho ND kịp thời.
81.29%
80.36%
SỰ PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH NÓI CHUNG
82.71%
81.06%
CH S NHU CẦU, MONG ĐỢI CA TNH NINH BÌNH
Tiêu chí
Năm
2023
Tiêu chí
Năm
2022
Nâng cao chất lượng tiếp nhận, giải
quyết ý kiến góp ý, phản ánh, kiến ngh
của ND
40.86%
Nâng cao hơn nữa chất lượng các CS
quan trọng đối với đời sồng của ND
39.30%
Tăng cường cơ sở vật chất, trang thiết bị
phục vụ giải quyết công việc cho người
ND.
40.39%
Nâng cao hơn nữa sự quan tâm của cơ
quan chính quyền đối với nhu cầu,
mong đợi của ND
37.37%
Nâng cao năng lực của CBCCVC trong
giải quyết công việc cho ND.
39.43%
Tăng cường ứng dụng công nghệ thông
tin, chuyển đổi số trong giải quyết công
việc cho ND
34.50%
Nâng cao tinh thần, thái độ phục vụ của
CBCCVC đối với ND trong giải quyết
công việc cho ND.
38.17%
Nâng cao hơn nữa chất lượng DVHCC
(việc giải quyết TTHC).
32.99%
Tăng cường ứng dụng công nghệ thông
tin, chuyển đổi số trong giải quyết công
việc cho ND.
37.46%
Nâng cao hơn nữa hiệu lực, hiệu quả
hoạt động của bộ máy cơ quan chính
quyền
32.44%
Nâng cao chất lượng cung ứng dịch vụ
công trực tuyến để tạo điều kiện thuận
lợi, dễ dàng cho ND trong thực hiện
dịch vụ công trực tuyến.
35.55%
Nâng cao hơn nữa chất lượng tiếp nhận,
giải quyết ý kiến góp ý, phản ánh, kiến
nghị của ND
28.54%
Nâng cao hiệu lực, hiệu quả hoạt động
của chính quyền địa phương.
35.43%
Nâng cao hơn nữa chất lượng cung cấp
thông tin cho ND
28.23%
Tăng cưởng trách nhiệm giải trình của
chính quyền đối với ND.
34.05%
Nâng cao hơn nữa năng lực của
CBCCVC trong giải quyết công việc
cho ND
26.69%
Mở rộng các cơ hội tham gia giám sát
của ND đối với hoạt động của chính
quyền.
32.85%
Nâng cao hơn nữa thái độ phục vụ của
CBCCVC đối với ND
24.85%
Nâng cao tính công khai, minh bạch
trong cung cấp thông tin cho ND.
31.60%
Nâng cao hơn nữa chất lượng trụ sở,
trang thiết bị phục vụ giải quyết công
việc cho người ND
22.59%
227
SIPAS 2023
CHỈ SỐ NHẬN ĐỊNH, ĐÁNH GIÁ CỦA TỈNH NINH THUẬN
Tiêu chí
Năm
2023
Năm
2022
Mức độ quan tâm
của ND đối với
các CS của
CQNN.
1. CS phát triển kinh tế ở địa phương.
75.18%
96.21%
2. CS khám, chữa bệnh ở địa phương.
78.28%
99.37%
3. CS giáo dục phổ thông địa phương.
78.82%
98.51%
4. CS nước sinh hoạt ở địa phương.
81.32%
99.37%
5. CS điện sinh hoạt ở địa phương.
80.37%
99.58%
6. CS trật t, an toàn xã hội đa phương.
79.08%
99.58%
7. CS giao thông đường bộ địa pơng.
79.11%
98.52%
8. CS an sinh, xã hội ở địa phương.
77.68%
97.67%
9. CS cải cách nh chính ở đa phương.
76.75%
Kênh thông tin
ND đã sử dụng để
theo dõi các CS.
1. Qua loa phát thanh xã.
52.62%
41.79%
2. Qua họp, sinh hoạt, thông báo tại khu dân cư.
31.28%
41.79%
3. Qua chính quyền, công chức.
18.08%
15.18%
4. Qua người thân, bạn bè.
13.02%
7.90%
5. Qua đài, ti vi, báo chí.
33.82%
25.16%
6. Qua mạng internet.
22.06%
12.89%
7. Qua hình thức khác.
0.36%
0.42%
Mức độ phù hợp
của các hình thức
cung cấp thông tin
về CS.
1. Qua loa phát thanh xã.
74.96%
2. Qua họp, sinh hoạt, thông báo tại khu dân cư.
77.02%
3. Qua chính quyền, công chức.
76.58%
4. Qua người thân, bạn bè.
72.75%
5. Qua đài, ti vi, báo chí.
77.35%
6. Qua mạng internet.
75.76%
5.13%
7. Qua hình thức khác.
72.09%
Sự tham gia góp ý
của ND đối với
CS.
1. Stham gia, nếu được xin ý kiến theo bất khình thức nào.
38.28%
2. Sẽ tham gia, nếu được xin ý kiến theo hình thức gửi
phiếu xin ý kiến đến nhà, cơ quan.
15.57%
3. Sẽ tham gia, nếu được xin ý kiến tại cuộc họp cư dân.
45.42%
4. Stham gia, nếu được xin ý kiến theo hình thức trực tuyến.
4.40%
Suy nghĩ ca ND v
tình trng công chc
phin hà, sách nhiu.
1. Không có công chức nào gây phiền hà, sách nhiễu.
92.25%
97.09%
2. Có một số ng chức y phiền hà, ch nhiễu.
6.67%
2.49%
3. Có nhiều công chức y phin hà, sách nhiễu.
1.08%
0.42%
Suy nghĩ ca ND v
vic đưa tin ngoài quy
đnh cho công chc.
1. Không có ND nào phải đưa tiền ngoài quy định.
93.71%
98.20%
2. Có một số ND phải đưa tiền ngoài quy định.
5.76%
1.57%
3. Có nhiều ND phải đưa tiền ngoài quy định.
0.54%
0.22%
Mức độ phù hợp
của các hình thức
giải quyết TTHC.
1. Hình thức trực tiếp.
75.63%
83.44%
2. Hình thức trực tuyến toàn trình.
72.27%
3.82%
3. Hình thức trực tuyến một phần.
72.18%
12.74%
Trải nghiệm của
ND về việc giải
quyết công việc
với cơ quan chính
quyền.
1. Có người thân đang/đã đi học phthông 3 năm trở lại đây.
54.94%
84.46%
2. Bản thân/ người thân đã khám, chữa bệnh tại bệnh viện,
phòng khám đa khoa tuyến tỉnh, huyện, xã.
84.44%
92.61%
3. Đã giải quyết TTHC tại TTPVHC của tỉnh, thành phố.
45.95%
75.06%
4. Đã giải quyết TTHC tại BPMC của huyn, quận.
53.05%
5. Đã giải quyết TTHC tại BPMC của xã, phường.
76.26%
6. Đã hỏi chính quyền, công chức về CS, TTHC.
54.51%
7. Đã nêu ý kiến đánh giá vi chính quyn v kết qu thc hin
CS, kết qu gii quyết TTHC.
41.26%
8. Đã nêu ý kiến phản ánh, kiến nghị với chính quyền về
CS, TTHC.
35.56%
228
SIPAS 2023
CH S HÀI LÒNG CA TNH NINH THUN
Tiêu chí
Năm
2023
Năm
2022
I. VIỆC XÂY DỰNG, TỔ CHỨC THỰC HIỆN CS
82.80%
81.46%
A. Trách nhiệm giải trình của chính quyền về CS
82.17%
82.66%
1. Chính quyền cung cấp, giải thích tng tin CS theo nhiều nh thức, dễ tìm, dễ thấy.
81.69%
82.82%
2. Chính quyền cung cấp thông tin CS đầy đủ, dễ hiểu ND.
82.66%
82.49%
B. Sự tham gia của ND o quá trình xây dựng, tổ chức thực hiện CS
82.30%
80.15%
3. Chính quyền tổ chức nhiều hình thức để ND dễ dàng tham gia ý kiến y dựng CS.
82.04%
78.96%
4. Chính quyền tổ chức nhiều hình thức để ND ddàng phn hồi ý kiến đánh giá
nh hình triển khai và kết quả, tác động của CS đa phương.
82.55%
81.34%
C. Chất lượng tổ chức thực hiện CS (năm 2023)
82.63%
82.38%
C. Chất lượng CS (năm 2022)
5. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS phát triển kinh tế ở địa phương
81.65%
6. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS khám chữa bệnh ở địa phương
83.94%
7. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS giáo dục phổ thông ở địa phương.
83.34%
8. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS trật tự, an toàn xã hội ở địa phương.
83.26%
9. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS giao thông đường bộ ở địa phương.
81.83%
10. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS điện sinh hoạt ở địa phương.
82.44%
11. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS nước sinh hoạt ở địa phương.
82.29%
12. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS an sinh xã hội ở địa phương.
83.34%
13. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS cải cách hành chính ở địa phương.
81.60%
D. Kết quả, tác động của CS
83.17%
80.66%
14. Kinh tế gia đình của ND địa phương tốt hơn.
81.76%
79.41%
15. Kinh tế - xã hội của địa phương tốt hơn.
82.40%
16. Bệnh viện công lập ở địa phương khám chữa bệnh cho ND tốt hơn.
82.22%
17. Trường phổ thông công lập dạy học sinh tốt hơn.
83.71%
18. Trật tự, an toàn xã hội ở địa phương tốt hơn.
83.35%
19. Đường bộ, giao thông ở địa phương tốt hơn.
83.49%
20. Điện sinh hoạt của ND ở địa phương tốt hơn.
83.87%
21. Nước sinh hoạt của ND ở địa phương tốt hơn.
83.35%
22. An sinh xã hội đối với ND ở địa phương tốt hơn.
84.09%
23. CQHCNN, CBCCVC ở địa phương có năng lực và thực thi công vụ tốt hơn.
83.48%
CS đã góp phần giúp cho chất lượng cuộc sống của ND địa phương ngày càng
tốt hơn
81.90%
II. VIỆC CUNG ỨNG DVHCC
82.74%
82.21%
E. Tiếp cận dịch v
82.86%
83.03%
24. BPMC có biển hiệu, hướng dẫn rõ ràng, dễ tìm, dễ thấy.
82.47%
82.46%
25. BPMC có đ ghế ngồi chờ, ghế ngồi giải quyết ng việc và n viết cho ND.
83.26%
26. BPMC trang thiết bị phục vụ ND đầy đủ, chất lượng tốt, giúp giải quyết
công việc dễ dàng hơn.
82.86%
83.32%
Cơ quan cung cấp thông tin về việc giải quyết TTHC theo nhiều hình thức, dễ
tiếp cận, dễ hiểu đối với mọi ND
81.51%
Trụ sở cơ quan tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả sạch sẽ, văn minh
84.83%
G. TTHC
82.61%
80.98%
27. Quy định TTHC được nm yết công khai ti BPMC d thấy, dđc.
82.97%
82.37%
28. Công chức yêu cầu ND nộp hồ sơ TTHC đúng quy định.
82.69%
80.60%
29. Công chức yêu cầu ND đóng phí/lệ phí TTHC đúng theo quy định.
82.97%
80.34%
30. Thời hạn giải quyết TTHC đúng theo quy định.
81.79%
80.60%
H. Công chức trực tiếp giải quyết công việc
82.60%
82.44%
31. Công chức BPMC thái độ giao tiếp lịch sự, tôn trọng ND.
82.58%
81.12%
32. Công chức ở BPMC ớng dẫn hồ sơ dễ hiểu, đầy đủ, giúp ND có thể hoàn
thiện hồ sơ sau một lần hướng dẫn.
82.54%
82.28%
33. Công chức BPMC tuân thủ đúng quy đnh trong giải quyết TTHC.
82.68%
82.76%
229
SIPAS 2023
Công chc cung cấp thông tin, trả lời kịp thời, đầy đủ câu hỏi, ý kiến của ND
82.80%
Công chc tận nh đối với ND trong q trình giải quyết công việc
83.23%
I. Kết quả dịch vụ
83.34%
83.17%
34. Kết quả giải quyết TTHC được trả đúng hẹn.
83.43%
83.09%
35. Kết quả giải quyết TTHC có thông tin đầy đủ, chính xác.
84.58%
84.01%
36. Kết quả giải quyết TTHC đảm bảo tính công bằng.
82.01%
82.42%
K. Việc tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của ND
82.36%
81.41%
37. BPMC bố trí hình thức tiếp nhận phản ánh, kiến nghị dễ dàng.
81.94%
81.25%
38. BPMC tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị đúng quy định.
82.83%
81.46%
39. BPMC thông báo kết quả xử lý phản ánh kiến nghị cho ND kịp thời.
82.33%
81.51%
SỰ PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH NÓI CHUNG
82.78%
81.83%
CH S NHU CẦU, MONG ĐỢI CA TNH NINH THUN
Tiêu chí
Năm
2023
Tiêu chí
Năm
2022
Nâng cao chất lượng tiếp nhận, giải
quyết ý kiến góp ý, phản ánh, kiến ngh
của ND
47.23%
Nâng cao hơn nữa sự quan tâm của cơ
quan chính quyền đối với nhu cầu,
mong đợi của ND
46.19%
Nâng cao tinh thần, thái độ phục vụ của
CBCCVC đối với ND trong giải quyết
công việc cho ND.
47.05%
Nâng cao hơn nữa chất lượng các CS
quan trọng đối với đời sồng của ND
44.59%
Nâng cao năng lực của CBCCVC trong
giải quyết công việc cho ND.
46.69%
Nâng cao hơn nữa chất lượng DVHCC
(việc giải quyết TTHC).
43.83%
Nâng cao hiệu lực, hiệu quả hoạt động
của chính quyền địa phương.
45.95%
Nâng cao hơn nữa chất lượng cung cấp
thông tin cho ND
43.13%
Tăng cường cơ sở vật chất, trang thiết bị
phục vụ giải quyết công việc cho người
ND.
44.62%
Nâng cao hơn nữa thái độ phục vụ của
CBCCVC đối với ND
42.17%
Tăng cưởng trách nhiệm giải trình của
chính quyền đối với ND.
44.17%
Nâng cao hơn nữa chất lượng tiếp nhận,
giải quyết ý kiến góp ý, phản ánh, kiến
nghị của ND
41.98%
Mở rộng các cơ hội tham gia giám sát
của ND đối với hoạt động của chính
quyền.
42.75%
Nâng cao hơn nữa hiệu lực, hiệu quả
hoạt động của bộ máy cơ quan chính
quyền
41.54%
Nâng cao chất lượng cung ứng dịch vụ
công trực tuyến để tạo điều kiện thuận
lợi, dễ dàng cho ND trong thực hiện
dịch vụ công trực tuyến.
41.73%
Nâng cao hơn nữa năng lực của
CBCCVC trong giải quyết công việc
cho ND
41.48%
Tăng cường ứng dụng công nghệ thông
tin, chuyển đổi số trong giải quyết công
việc cho ND.
41.65%
Tăng cường ứng dụng công nghệ thông
tin, chuyển đổi số trong giải quyết công
việc cho ND
40.17%
Nâng cao tính công khai, minh bạch
trong cung cấp thông tin cho ND.
40.86%
Nâng cao hơn nữa chất lượng trụ sở,
trang thiết bị phục vụ giải quyết công
việc cho người ND
39.13%
230
SIPAS 2023
CHỈ SỐ NHẬN ĐỊNH, ĐÁNH GIÁ CỦA TỈNH PHÚ TH
Tiêu chí
Năm
2023
Năm
2022
Mức độ quan tâm
của ND đối với
các CS của
CQNN.
1. CS phát triển kinh tế ở địa phương.
83.63%
95.67%
2. CS khám, chữa bệnh ở địa phương.
85.89%
99.38%
3. CS giáo dục phổ thông địa phương.
85.89%
98.56%
4. CS nước sinh hoạt ở địa phương.
86.67%
98.56%
5. CS điện sinh hoạt ở địa phương.
88.10%
99.18%
6. CS trật t, an toàn xã hội đa phương.
87.92%
99.18%
7. CS giao thông đường bộ địa pơng.
87.57%
98.15%
8. CS an sinh, xã hội ở địa phương.
87.57%
99.38%
9. CS cải cách nh chính ở đa phương.
86.60%
Kênh thông tin
ND đã sử dụng để
theo dõi các CS.
1. Qua loa phát thanh xã.
51.43%
32.30%
2. Qua họp, sinh hoạt, thông báo tại khu dân cư.
55.91%
29.63%
3. Qua chính quyền, công chức.
16.67%
9.26%
4. Qua người thân, bạn bè.
17.38%
8.85%
5. Qua đài, ti vi, báo chí.
67.38%
57.00%
6. Qua mạng internet.
44.62%
26.34%
7. Qua hình thức khác.
0.18%
0.41%
Mức độ phù hợp
của các hình thức
cung cấp thông tin
về CS.
1. Qua loa phát thanh xã.
87.54%
2. Qua họp, sinh hoạt, thông báo tại khu dân cư.
88.75%
3. Qua chính quyền, công chức.
86.74%
4. Qua người thân, bạn bè.
86.40%
5. Qua đài, ti vi, báo chí.
89.36%
6. Qua mạng internet.
87.61%
4.53%
7. Qua hình thức khác.
86.50%
Sự tham gia góp ý
của ND đối với
CS.
1. Stham gia, nếu được xin ý kiến theo bất khình thức nào.
36.64%
2. Sẽ tham gia, nếu được xin ý kiến theo hình thức gửi
phiếu xin ý kiến đến nhà, cơ quan.
12.64%
3. Sẽ tham gia, nếu được xin ý kiến tại cuộc họp cư dân.
55.05%
4. Stham gia, nếu được xin ý kiến theo hình thức trực tuyến.
3.43%
Suy nghĩ ca ND v
tình trng công chc
phin hà, sách nhiu.
1. Không có công chức nào gây phiền hà, sách nhiễu.
99.46%
96.91%
2. Có một số ng chức y phiền hà, ch nhiễu.
0.36%
3.09%
3. Có nhiều công chức y phin hà, sách nhiễu.
0.18%
0.00%
Suy nghĩ ca ND v
vic đưa tin ngoài quy
đnh cho công chc.
1. Không có ND nào phải đưa tiền ngoài quy định.
98.75%
96.69%
2. Có một số ND phải đưa tiền ngoài quy định.
0.36%
3.10%
3. Có nhiều ND phải đưa tiền ngoài quy định.
0.90%
0.21%
Mức độ phù hợp
của các hình thức
giải quyết TTHC.
1. Hình thức trực tiếp.
87.54%
62.55%
2. Hình thức trực tuyến toàn trình.
86.87%
1.85%
3. Hình thức trực tuyến một phần.
87.10%
35.60%
Trải nghiệm của
ND về việc giải
quyết công việc
với cơ quan chính
quyền.
1. Có người thân đang/đã đi học phthông 3 năm trở lại đây.
53.23%
91.32%
2. Bản thân/ người thân đã khám, chữa bệnh tại bệnh viện,
phòng khám đa khoa tuyến tỉnh, huyện, xã.
84.77%
92.39%
3. Đã giải quyết TTHC tại TTPVHC của tỉnh, thành phố.
43.47%
70.25%
4. Đã giải quyết TTHC tại BPMC của huyn, quận.
56.71%
5. Đã giải quyết TTHC tại BPMC của xã, phường.
74.42%
6. Đã hỏi chính quyền, công chức về CS, TTHC.
48.84%
7. Đã nêu ý kiến đánh giá vi chính quyn v kết qu thc hin
CS, kết qu gii quyết TTHC.
32.97%
8. Đã nêu ý kiến phản ánh, kiến nghị với chính quyền về
CS, TTHC.
29.75%
231
SIPAS 2023
CH S HÀI LÒNG CA TNH PHÚ TH
Tiêu chí
Năm
2023
Năm
2022
I. VIỆC XÂY DỰNG, TỔ CHỨC THỰC HIỆN CS
87.61%
82.43%
A. Trách nhiệm giải trình của chính quyền về CS
87.68%
83.49%
1. Chính quyền cung cấp, giải thích tng tin CS theo nhiều nh thức, dễ tìm, dễ thấy.
87.48%
82.15%
2. Chính quyền cung cấp thông tin CS đầy đủ, dễ hiểu ND.
87.87%
84.83%
B. Sự tham gia của ND o quá trình xây dựng, tổ chức thực hiện CS
87.32%
82.25%
3. Chính quyền tổ chức nhiều hình thức để ND dễ dàng tham gia ý kiến y dựng CS.
87.29%
82.56%
4. Chính quyền tổ chức nhiều hình thức để ND ddàng phn hồi ý kiến đánh giá
nh hình triển khai và kết quả, tác động của CS đa phương.
87.36%
81.94%
C. Chất lượng tổ chức thực hiện CS (năm 2023)
87.62%
80.68%
C. Chất lượng CS (năm 2022)
5. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS phát triển kinh tế ở địa phương
87.83%
6. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS khám chữa bệnh ở địa phương
87.72%
7. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS giáo dục phổ thông ở địa phương.
87.79%
8. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS trật tự, an toàn xã hội ở địa phương.
88.19%
9. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS giao thông đường bộ ở địa phương.
87.46%
10. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS điện sinh hoạt ở địa phương.
87.46%
11. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS nước sinh hoạt ở địa phương.
87.35%
12. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS an sinh xã hội ở địa phương.
87.78%
13. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS cải cách hành chính ở địa phương.
87.03%
D. Kết quả, tác động của CS
87.64%
83.29%
14. Kinh tế gia đình của ND địa phương tốt hơn.
86.95%
82.77%
15. Kinh tế - xã hội của địa phương tốt hơn.
87.06%
16. Bệnh viện công lập ở địa phương khám chữa bệnh cho ND tốt hơn.
87.60%
17. Trường phổ thông công lập dạy học sinh tốt hơn.
87.43%
18. Trật tự, an toàn xã hội ở địa phương tốt hơn.
87.68%
19. Đường bộ, giao thông ở địa phương tốt hơn.
88.11%
20. Điện sinh hoạt của ND ở địa phương tốt hơn.
87.89%
21. Nước sinh hoạt của ND ở địa phương tốt hơn.
88.03%
22. An sinh xã hội đối với ND ở địa phương tốt hơn.
87.92%
23. CQHCNN, CBCCVC ở địa phương có năng lực và thực thi công vụ tốt hơn.
87.71%
CS đã góp phần giúp cho chất lượng cuộc sống của ND địa phương ngày càng
tốt hơn
83.80%
II. VIỆC CUNG ỨNG DVHCC
87.50%
85.67%
E. Tiếp cận dịch v
87.34%
85.54%
24. BPMC có biển hiệu, hướng dẫn rõ ràng, dễ tìm, dễ thấy.
87.28%
85.65%
25. BPMC có đ ghế ngồi chờ, ghế ngồi giải quyết ng việc và n viết cho ND.
87.31%
26. BPMC trang thiết bị phục vụ ND đầy đủ, chất lượng tốt, giúp giải quyết
công việc dễ dàng hơn.
87.42%
86.05%
Cơ quan cung cấp thông tin về việc giải quyết TTHC theo nhiều hình thức, dễ
tiếp cận, dễ hiểu đối với mọi ND
83.18%
Trụ sở cơ quan tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả sạch sẽ, văn minh
87.28%
G. TTHC
87.59%
86.21%
27. Quy định TTHC được nm yết công khai ti BPMC d thấy, dđc.
87.49%
86.68%
28. Công chức yêu cầu ND nộp hồ sơ TTHC đúng quy định.
87.74%
85.85%
29. Công chức yêu cầu ND đóng phí/lệ phí TTHC đúng theo quy định.
87.53%
86.47%
30. Thời hạn giải quyết TTHC đúng theo quy định.
87.60%
85.85%
H. Công chức trực tiếp giải quyết công việc
87.59%
84.57%
31. Công chức BPMC thái độ giao tiếp lịch sự, tôn trọng ND.
87.38%
85.43%
32. Công chức ở BPMC ớng dẫn hồ sơ dễ hiểu, đầy đủ, giúp ND có thể hoàn
thiện hồ sơ sau một lần hướng dẫn.
87.67%
82.75%
33. Công chức BPMC tuân thủ đúng quy đnh trong giải quyết TTHC.
87.71%
85.03%
232
SIPAS 2023
Công chc cung cấp thông tin, trả lời kịp thời, đầy đủ câu hỏi, ý kiến của ND
84.21%
Công chc tận nh đối với ND trong q trình giải quyết công việc
85.44%
I. Kết quả dịch vụ
87.63%
85.99%
34. Kết quả giải quyết TTHC được trả đúng hẹn.
87.67%
86.47%
35. Kết quả giải quyết TTHC có thông tin đầy đủ, chính xác.
87.58%
86.06%
36. Kết quả giải quyết TTHC đảm bảo tính công bằng.
87.65%
85.44%
K. Việc tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của ND
87.33%
86.05%
37. BPMC bố trí hình thức tiếp nhận phản ánh, kiến nghị dễ dàng.
87.35%
85.44%
38. BPMC tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị đúng quy định.
87.50%
87.09%
39. BPMC thông báo kết quả xử lý phản ánh kiến nghị cho ND kịp thời.
87.13%
85.63%
SỰ PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH NÓI CHUNG
87.56%
84.05%
CH S NHU CẦU, MONG ĐỢI CA TNH PHÚ TH
Tiêu chí
Năm
2023
Tiêu chí
Năm
2022
Nâng cao chất lượng cung ứng dịch vụ
công trực tuyến để tạo điều kiện thuận
lợi, dễ dàng cho ND trong thực hiện
dịch vụ công trực tuyến.
60.29%
Nâng cao hơn nữa sự quan tâm của cơ
quan chính quyền đối với nhu cầu,
mong đợi của ND
37.04%
Nâng cao chất lượng tiếp nhận, giải
quyết ý kiến góp ý, phản ánh, kiến ngh
của ND
59.03%
Tăng cường ứng dụng công nghệ thông
tin, chuyển đổi số trong giải quyết công
việc cho ND
36.63%
Tăng cường ứng dụng công nghệ thông
tin, chuyển đổi số trong giải quyết công
việc cho ND.
58.68%
Nâng cao hơn nữa chất lượng DVHCC
(việc giải quyết TTHC).
36.49%
Nâng cao năng lực của CBCCVC trong
giải quyết công việc cho ND.
56.71%
Nâng cao hơn nữa hiệu lực, hiệu quả
hoạt động của bộ máy cơ quan chính
quyền
35.19%
Nâng cao hiệu lực, hiệu quả hoạt động
của chính quyền địa phương.
56.27%
Nâng cao hơn nữa chất lượng các CS
quan trọng đối với đời sồng của ND
34.98%
Tăng cường cơ sở vật chất, trang thiết bị
phục vụ giải quyết công việc cho người
ND.
56.09%
Nâng cao hơn nữa chất lượng tiếp nhận,
giải quyết ý kiến góp ý, phản ánh, kiến
nghị của ND
33.95%
Nâng cao tinh thần, thái độ phục vụ của
CBCCVC đối với ND trong giải quyết
công việc cho ND.
55.64%
Nâng cao hơn nữa năng lực của
CBCCVC trong giải quyết công việc
cho ND
33.33%
Mở rộng các cơ hội tham gia giám sát
của ND đối với hoạt động của chính
quyền.
50.45%
Nâng cao hơn nữa thái độ phục vụ của
CBCCVC đối với ND
30.52%
Nâng cao tính công khai, minh bạch
trong cung cấp thông tin cho ND.
50.00%
Nâng cao hơn nữa chất lượng cung cấp
thông tin cho ND
30.15%
Tăng cưởng trách nhiệm giải trình của
chính quyền đối với ND.
49.46%
Nâng cao hơn nữa chất lượng trụ sở,
trang thiết bị phục vụ giải quyết công
việc cho người ND
27.42%
233
SIPAS 2023
CHỈ SỐ NHẬN ĐỊNH, ĐÁNH GIÁ CỦA TỈNH PHÚ YÊN
Tiêu chí
Năm
2023
Năm
2022
Mức độ quan tâm
của ND đối với
các CS của
CQNN.
1. CS phát triển kinh tế ở địa phương.
71.21%
94.55%
2. CS khám, chữa bệnh ở địa phương.
76.28%
95.85%
3. CS giáo dục phổ thông địa phương.
75.32%
94.55%
4. CS nước sinh hoạt ở địa phương.
74.09%
96.30%
5. CS điện sinh hoạt ở địa phương.
78.06%
96.51%
6. CS trật t, an toàn xã hội đa phương.
79.47%
96.51%
7. CS giao thông đường bộ địa pơng.
76.18%
94.77%
8. CS an sinh, xã hội ở địa phương.
74.59%
96.95%
9. CS cải cách nh chính ở đa phương.
74.27%
Kênh thông tin
ND đã sử dụng để
theo dõi các CS.
1. Qua loa phát thanh xã.
28.95%
36.82%
2. Qua họp, sinh hoạt, thông báo tại khu dân cư.
28.95%
28.76%
3. Qua chính quyền, công chức.
10.67%
13.07%
4. Qua người thân, bạn bè.
11.81%
10.46%
5. Qua đài, ti vi, báo chí.
41.52%
52.94%
6. Qua mạng internet.
34.10%
39.87%
7. Qua hình thức khác.
0.76%
0.65%
Mức độ phù hợp
của các hình thức
cung cấp thông tin
về CS.
1. Qua loa phát thanh xã.
70.83%
2. Qua họp, sinh hoạt, thông báo tại khu dân cư.
74.46%
3. Qua chính quyền, công chức.
69.18%
4. Qua người thân, bạn bè.
67.34%
5. Qua đài, ti vi, báo chí.
78.12%
6. Qua mạng internet.
74.68%
8.71%
7. Qua hình thức khác.
68.17%
Sự tham gia góp ý
của ND đối với
CS.
1. Stham gia, nếu được xin ý kiến theo bất khình thức nào.
35.08%
2. Sẽ tham gia, nếu được xin ý kiến theo hình thức gửi
phiếu xin ý kiến đến nhà, cơ quan.
24.95%
3. Sẽ tham gia, nếu được xin ý kiến tại cuộc họp cư dân.
37.90%
4. Stham gia, nếu được xin ý kiến theo hình thức trực tuyến.
6.94%
Suy nghĩ ca ND v
tình trng công chc
phin hà, sách nhiu.
1. Không có công chức nào gây phiền hà, sách nhiễu.
74.44%
75.60%
2. Có một số ng chức y phiền hà, ch nhiễu.
23.33%
21.57%
3. Có nhiều công chức y phin hà, sách nhiễu.
2.22%
2.83%
Suy nghĩ ca ND v
vic đưa tin ngoài quy
đnh cho công chc.
1. Không có ND nào phải đưa tiền ngoài quy định.
75.56%
81.92%
2. Có một số ND phải đưa tiền ngoài quy định.
22.59%
15.69%
3. Có nhiều ND phải đưa tiền ngoài quy định.
1.85%
2.40%
Mức độ phù hợp
của các hình thức
giải quyết TTHC.
1. Hình thức trực tiếp.
74.54%
69.28%
2. Hình thức trực tuyến toàn trình.
66.34%
7.63%
3. Hình thức trực tuyến một phần.
69.70%
23.09%
Trải nghiệm của
ND về việc giải
quyết công việc
với cơ quan chính
quyền.
1. Có người thân đang/đã đi học phthông 3 năm trở lại đây.
60.18%
84.75%
2. Bản thân/ người thân đã khám, chữa bệnh tại bệnh viện,
phòng khám đa khoa tuyến tỉnh, huyện, xã.
84.32%
84.97%
3. Đã giải quyết TTHC tại TTPVHC của tỉnh, thành phố.
42.55%
58.82%
4. Đã giải quyết TTHC tại BPMC của huyn, quận.
59.17%
5. Đã giải quyết TTHC tại BPMC của xã, phường.
72.00%
6. Đã hỏi chính quyền, công chức về CS, TTHC.
56.96%
7. Đã nêu ý kiến đánh giá vi chính quyn v kết qu thc hin
CS, kết qu gii quyết TTHC.
40.69%
8. Đã nêu ý kiến phản ánh, kiến nghị với chính quyền về
CS, TTHC.
31.40%
234
SIPAS 2023
CH S HÀI LÒNG CA TNH PHÚ YÊN
Tiêu chí
Năm
2023
Năm
2022
I. VIỆC XÂY DỰNG, TỔ CHỨC THỰC HIỆN CS
79.56%
77.17%
A. Trách nhiệm giải trình của chính quyền về CS
78.37%
79.70%
1. Chính quyền cung cấp, giải thích tng tin CS theo nhiều nh thức, dễ tìm, dễ thấy.
77.71%
79.04%
2. Chính quyền cung cấp thông tin CS đầy đủ, dễ hiểu ND.
79.03%
80.35%
B. Sự tham gia của ND o quá trình xây dựng, tổ chức thực hiện CS
78.59%
76.86%
3. Chính quyền tổ chức nhiều hình thức để ND dễ dàng tham gia ý kiến y dựng CS.
78.54%
77.30%
4. Chính quyền tổ chức nhiều hình thức để ND ddàng phn hồi ý kiến đánh giá
nh hình triển khai và kết quả, tác động của CS đa phương.
78.64%
76.42%
C. Chất lượng tổ chức thực hiện CS (năm 2023)
79.74%
75.91%
C. Chất lượng CS (năm 2022)
5. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS phát triển kinh tế ở địa phương
78.28%
6. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS khám chữa bệnh ở địa phương
79.54%
7. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS giáo dục phổ thông ở địa phương.
80.82%
8. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS trật tự, an toàn xã hội ở địa phương.
81.96%
9. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS giao thông đường bộ ở địa phương.
79.07%
10. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS điện sinh hoạt ở địa phương.
79.89%
11. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS nước sinh hoạt ở địa phương.
79.57%
12. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS an sinh xã hội ở địa phương.
80.04%
13. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS cải cách hành chính ở địa phương.
78.46%
D. Kết quả, tác động của CS
79.84%
76.21%
14. Kinh tế gia đình của ND địa phương tốt hơn.
78.32%
76.21%
15. Kinh tế - xã hội của địa phương tốt hơn.
78.28%
16. Bệnh viện công lập ở địa phương khám chữa bệnh cho ND tốt hơn.
78.35%
17. Trường phổ thông công lập dạy học sinh tốt hơn.
80.76%
18. Trật tự, an toàn xã hội ở địa phương tốt hơn.
81.07%
19. Đường bộ, giao thông ở địa phương tốt hơn.
81.04%
20. Điện sinh hoạt của ND ở địa phương tốt hơn.
81.07%
21. Nước sinh hoạt của ND ở địa phương tốt hơn.
79.57%
22. An sinh xã hội đối với ND ở địa phương tốt hơn.
79.57%
23. CQHCNN, CBCCVC ở địa phương có năng lực và thực thi công vụ tốt hơn.
80.36%
CS đã góp phần giúp cho chất lượng cuộc sống của ND địa phương ngày càng
tốt hơn
76.21%
II. VIỆC CUNG ỨNG DVHCC
79.81%
78.73%
E. Tiếp cận dịch v
80.04%
81.22%
24. BPMC có biển hiệu, hướng dẫn rõ ràng, dễ tìm, dễ thấy.
79.36%
82.52%
25. BPMC có đ ghế ngồi chờ, ghế ngồi giải quyết ng việc và n viết cho ND.
80.50%
26. BPMC trang thiết bị phục vụ ND đầy đủ, chất lượng tốt, giúp giải quyết
công việc dễ dàng hơn.
80.25%
80.13%
Cơ quan cung cấp thông tin về việc giải quyết TTHC theo nhiều hình thức, dễ
tiếp cận, dễ hiểu đối với mọi ND
78.82%
Trụ sở cơ quan tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả sạch sẽ, văn minh
83.40%
G. TTHC
79.76%
78.60%
27. Quy định TTHC được nm yết công khai ti BPMC d thấy, dđc.
80.29%
79.91%
28. Công chức yêu cầu ND nộp hồ sơ TTHC đúng quy định.
80.21%
79.91%
29. Công chức yêu cầu ND đóng phí/lệ phí TTHC đúng theo quy định.
79.50%
78.60%
30. Thời hạn giải quyết TTHC đúng theo quy định.
79.03%
75.99%
H. Công chức trực tiếp giải quyết công việc
79.87%
78.08%
31. Công chức BPMC thái độ giao tiếp lịch sự, tôn trọng ND.
79.75%
77.51%
32. Công chức ở BPMC ớng dẫn hồ sơ dễ hiểu, đầy đủ, giúp ND có thể hoàn
thiện hồ sơ sau một lần hướng dẫn.
80.04%
79.91%
33. Công chức BPMC tuân thủ đúng quy đnh trong giải quyết TTHC.
79.82%
77.73%
235
SIPAS 2023
Công chc cung cấp thông tin, trả lời kịp thời, đầy đủ câu hỏi, ý kiến của ND
78.38%
Công chc tận nh đối với ND trong q trình giải quyết công việc
76.86%
I. Kết quả dịch vụ
80.29%
78.09%
34. Kết quả giải quyết TTHC được trả đúng hẹn.
80.54%
76.42%
35. Kết quả giải quyết TTHC có thông tin đầy đủ, chính xác.
80.93%
79.91%
36. Kết quả giải quyết TTHC đảm bảo tính công bằng.
79.39%
77.95%
K. Việc tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của ND
79.11%
77.66%
37. BPMC bố trí hình thức tiếp nhận phản ánh, kiến nghị dễ dàng.
78.53%
75.55%
38. BPMC tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị đúng quy định.
79.14%
79.91%
39. BPMC thông báo kết quả xử lý phản ánh kiến nghị cho ND kịp thời.
79.64%
77.51%
SỰ PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH NÓI CHUNG
79.66%
77.95%
CH S NHU CẦU, MONG ĐỢI CA TNH PHÚ YÊN
Tiêu chí
Năm
2023
Tiêu chí
Năm
2022
Nâng cao tính công khai, minh bạch
trong cung cấp thông tin cho ND.
46.03%
Nâng cao hơn nữa chất lượng các CS
quan trọng đối với đời sồng của ND
39.43%
Tăng cưởng trách nhiệm giải trình của
chính quyền đối với ND.
45.90%
Nâng cao hơn nữa chất lượng DVHCC
(việc giải quyết TTHC).
39.22%
Mở rộng các cơ hội tham gia giám sát
của ND đối với hoạt động của chính
quyền.
43.50%
Nâng cao hơn nữa thái độ phục vụ của
CBCCVC đối với ND
38.56%
Nâng cao hiệu lực, hiệu quả hoạt động
của chính quyền địa phương.
48.28%
Nâng cao hơn nữa sự quan tâm của cơ
quan chính quyền đối với nhu cầu,
mong đợi của ND
38.56%
Tăng cường cơ sở vật chất, trang thiết bị
phục vụ giải quyết công việc cho người
ND.
51.26%
Nâng cao hơn nữa năng lực của
CBCCVC trong giải quyết công việc
cho ND
37.69%
Nâng cao năng lực của CBCCVC trong
giải quyết công việc cho ND.
52.17%
Nâng cao hơn nữa chất lượng tiếp nhận,
giải quyết ý kiến góp ý, phản ánh, kiến
nghị của ND
37.47%
Nâng cao tinh thần, thái độ phục vụ của
CBCCVC đối với ND trong giải quyết
công việc cho ND.
54.51%
Tăng cường ứng dụng công nghệ thông
tin, chuyển đổi số trong giải quyết công
việc cho ND
34.64%
Tăng cường ứng dụng công nghệ thông
tin, chuyển đổi số trong giải quyết công
việc cho ND.
45.49%
Nâng cao hơn nữa hiệu lực, hiệu quả
hoạt động của bộ máy cơ quan chính
quyền
34.64%
Nâng cao chất lượng cung ứng dịch vụ
công trực tuyến để tạo điều kiện thuận
lợi, dễ dàng cho ND trong thực hiện
dịch vụ công trực tuyến.
45.03%
Nâng cao hơn nữa chất lượng cung cấp
thông tin cho ND
34.20%
Nâng cao chất lượng tiếp nhận, giải
quyết ý kiến góp ý, phản ánh, kiến ngh
của ND
54.17%
Nâng cao hơn nữa chất lượng trụ sở,
trang thiết bị phục vụ giải quyết công
việc cho người ND
30.72%
236
SIPAS 2023
CHỈ SỐ NHẬN ĐỊNH, ĐÁNH GIÁ CỦA TỈNH QUNG BÌNH
Tiêu chí
Năm
2023
Năm
2022
Mức độ quan tâm
của ND đối với
các CS của
CQNN.
1. CS phát triển kinh tế ở địa phương.
75.63%
95.71%
2. CS khám, chữa bệnh ở địa phương.
81.15%
99.80%
3. CS giáo dục phổ thông địa phương.
76.62%
96.73%
4. CS nước sinh hoạt ở địa phương.
81.06%
94.48%
5. CS điện sinh hoạt ở địa phương.
83.56%
94.27%
6. CS trật t, an toàn xã hội đa phương.
80.56%
97.96%
7. CS giao thông đường bộ địa pơng.
78.81%
98.77%
8. CS an sinh, xã hội ở địa phương.
79.70%
96.32%
9. CS cải cách nh chính ở đa phương.
79.12%
Kênh thông tin
ND đã sử dụng để
theo dõi các CS.
1. Qua loa phát thanh xã.
57.25%
62.50%
2. Qua họp, sinh hoạt, thông báo tại khu dân cư.
43.30%
49.39%
3. Qua chính quyền, công chức.
20.18%
31.35%
4. Qua người thân, bạn bè.
22.20%
39.96%
5. Qua đài, ti vi, báo chí.
52.11%
58.81%
6. Qua mạng internet.
33.03%
47.13%
7. Qua hình thức khác.
0.37%
0.61%
Mức độ phù hợp
của các hình thức
cung cấp thông tin
về CS.
1. Qua loa phát thanh xã.
75.09%
2. Qua họp, sinh hoạt, thông báo tại khu dân cư.
78.82%
3. Qua chính quyền, công chức.
78.21%
4. Qua người thân, bạn bè.
77.61%
5. Qua đài, ti vi, báo chí.
80.61%
6. Qua mạng internet.
75.95%
4.12%
7. Qua hình thức khác.
75.05%
Sự tham gia góp ý
của ND đối với
CS.
1. Stham gia, nếu được xin ý kiến theo bất khình thức nào.
46.13%
2. Sẽ tham gia, nếu được xin ý kiến theo hình thức gửi
phiếu xin ý kiến đến nhà, cơ quan.
9.04%
3. Sẽ tham gia, nếu được xin ý kiến tại cuộc họp cư dân.
42.62%
4. Stham gia, nếu được xin ý kiến theo hình thức trực tuyến.
3.51%
Suy nghĩ ca ND v
tình trng công chc
phin hà, sách nhiu.
1. Không có công chức nào gây phiền hà, sách nhiễu.
94.54%
97.13%
2. Có một số ng chức y phiền hà, ch nhiễu.
4.55%
2.25%
3. Có nhiều công chức y phin hà, sách nhiễu.
0.91%
0.61%
Suy nghĩ ca ND v
vic đưa tin ngoài quy
đnh cho công chc.
1. Không có ND nào phải đưa tiền ngoài quy định.
94.93%
98.36%
2. Có một số ND phải đưa tiền ngoài quy định.
4.17%
1.64%
3. Có nhiều ND phải đưa tiền ngoài quy định.
0.91%
0.00%
Mức độ phù hợp
của các hình thức
giải quyết TTHC.
1. Hình thức trực tiếp.
77.57%
40.74%
2. Hình thức trực tuyến toàn trình.
71.67%
2.88%
3. Hình thức trực tuyến một phần.
75.36%
56.38%
Trải nghiệm của
ND về việc giải
quyết công việc
với cơ quan chính
quyền.
1. Có người thân đang/đã đi học phthông 3 năm trở lại đây.
62.01%
86.31%
2. Bản thân/ người thân đã khám, chữa bệnh tại bệnh viện,
phòng khám đa khoa tuyến tỉnh, huyện, xã.
86.71%
92.37%
3. Đã giải quyết TTHC tại TTPVHC của tỉnh, thành phố.
63.62%
69.55%
4. Đã giải quyết TTHC tại BPMC của huyn, quận.
74.82%
5. Đã giải quyết TTHC tại BPMC của xã, phường.
84.95%
6. Đã hỏi chính quyền, công chức về CS, TTHC.
68.82%
7. Đã nêu ý kiến đánh giá vi chính quyn v kết qu thc hin
CS, kết qu gii quyết TTHC.
47.40%
8. Đã nêu ý kiến phản ánh, kiến nghị với chính quyền về
CS, TTHC.
41.83%
237
SIPAS 2023
CH S HÀI LÒNG CA TNH QUNG BÌNH
Tiêu chí
Năm
2023
Năm
2022
I. VIỆC XÂY DỰNG, TỔ CHỨC THỰC HIỆN CS
82.86%
80.52%
A. Trách nhiệm giải trình của chính quyền về CS
81.24%
78.66%
1. Chính quyền cung cấp, giải thích tng tin CS theo nhiều nh thức, dễ tìm, dễ thấy.
80.90%
78.04%
2. Chính quyền cung cấp thông tin CS đầy đủ, dễ hiểu ND.
81.58%
79.27%
B. Sự tham gia của ND o quá trình xây dựng, tổ chức thực hiện CS
82.58%
79.27%
3. Chính quyền tổ chức nhiều hình thức để ND dễ dàng tham gia ý kiến y dựng CS.
82.04%
79.47%
4. Chính quyền tổ chức nhiều hình thức để ND ddàng phn hồi ý kiến đánh giá
nh hình triển khai và kết quả, tác động của CS đa phương.
83.12%
79.06%
C. Chất lượng tổ chức thực hiện CS (năm 2023)
82.55%
79.62%
C. Chất lượng CS (năm 2022)
5. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS phát triển kinh tế ở địa phương
82.47%
6. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS khám chữa bệnh ở địa phương
84.70%
7. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS giáo dục phổ thông ở địa phương.
82.97%
8. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS trật tự, an toàn xã hội ở địa phương.
83.44%
9. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS giao thông đường bộ ở địa phương.
80.04%
10. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS điện sinh hoạt ở địa phương.
82.26%
11. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS nước sinh hoạt ở địa phương.
82.37%
12. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS an sinh xã hội ở địa phương.
82.44%
13. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS cải cách hành chính ở địa phương.
82.26%
D. Kết quả, tác động của CS
83.52%
84.53%
14. Kinh tế gia đình của ND địa phương tốt hơn.
83.23%
83.81%
15. Kinh tế - xã hội của địa phương tốt hơn.
83.62%
16. Bệnh viện công lập ở địa phương khám chữa bệnh cho ND tốt hơn.
84.19%
17. Trường phổ thông công lập dạy học sinh tốt hơn.
82.80%
18. Trật tự, an toàn xã hội ở địa phương tốt hơn.
82.97%
19. Đường bộ, giao thông ở địa phương tốt hơn.
82.76%
20. Điện sinh hoạt của ND ở địa phương tốt hơn.
84.95%
21. Nước sinh hoạt của ND ở địa phương tốt hơn.
83.98%
22. An sinh xã hội đối với ND ở địa phương tốt hơn.
83.30%
23. CQHCNN, CBCCVC ở địa phương có năng lực và thực thi công vụ tốt hơn.
83.41%
CS đã góp phần giúp cho chất lượng cuộc sống của ND địa phương ngày càng
tốt hơn
85.24%
II. VIỆC CUNG ỨNG DVHCC
83.00%
80.35%
E. Tiếp cận dịch v
82.65%
82.22%
24. BPMC có biển hiệu, hướng dẫn rõ ràng, dễ tìm, dễ thấy.
82.22%
80.54%
25. BPMC có đ ghế ngồi chờ, ghế ngồi giải quyết ng việc và n viết cho ND.
83.05%
26. BPMC trang thiết bị phục vụ ND đầy đủ, chất lượng tốt, giúp giải quyết
công việc dễ dàng hơn.
82.69%
76.85%
Cơ quan cung cấp thông tin về việc giải quyết TTHC theo nhiều hình thức, dễ
tiếp cận, dễ hiểu đối với mọi ND
84.42%
Trụ sở cơ quan tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả sạch sẽ, văn minh
87.05%
G. TTHC
83.05%
81.46%
27. Quy định TTHC được nm yết công khai ti BPMC d thấy, dđc.
83.94%
84.01%
28. Công chức yêu cầu ND nộp hồ sơ TTHC đúng quy định.
82.44%
79.92%
29. Công chức yêu cầu ND đóng phí/lệ phí TTHC đúng theo quy định.
82.90%
78.90%
30. Thời hạn giải quyết TTHC đúng theo quy định.
82.90%
82.99%
H. Công chức trực tiếp giải quyết công việc
83.51%
80.67%
31. Công chức BPMC thái độ giao tiếp lịch sự, tôn trọng ND.
84.59%
84.36%
32. Công chức ở BPMC ớng dẫn hồ sơ dễ hiểu, đầy đủ, giúp ND có thể hoàn
thiện hồ sơ sau một lần hướng dẫn.
82.83%
76.56%
33. Công chức BPMC tuân thủ đúng quy đnh trong giải quyết TTHC.
83.12%
80.05%
238
SIPAS 2023
Công chc cung cấp thông tin, trả lời kịp thời, đầy đủ câu hỏi, ý kiến của ND
75.53%
Công chc tận nh đối với ND trong q trình giải quyết công việc
86.83%
I. Kết quả dịch vụ
83.36%
80.73%
34. Kết quả giải quyết TTHC được trả đúng hẹn.
84.01%
86.21%
35. Kết quả giải quyết TTHC có thông tin đầy đủ, chính xác.
84.87%
76.97%
36. Kết quả giải quyết TTHC đảm bảo tính công bằng.
81.18%
79.02%
K. Việc tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của ND
82.39%
76.67%
37. BPMC bố trí hình thức tiếp nhận phản ánh, kiến nghị dễ dàng.
81.97%
74.92%
38. BPMC tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị đúng quy định.
82.29%
76.97%
39. BPMC thông báo kết quả xử lý phản ánh kiến nghị cho ND kịp thời.
82.90%
78.12%
SỰ PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH NÓI CHUNG
82.92%
80.43%
CH S NHU CẦU, MONG ĐỢI CA TNH QUNG BÌNH
Tiêu chí
Năm
2023
Tiêu chí
Năm
2022
Nâng cao năng lực của CBCCVC trong
giải quyết công việc cho ND.
40.73%
Nâng cao hơn nữa chất lượng cung cấp
thông tin cho ND
18.04%
Tăng cường cơ sở vật chất, trang thiết bị
phục vụ giải quyết công việc cho người
ND.
38.72%
Nâng cao hơn nữa năng lực của
CBCCVC trong giải quyết công việc
cho ND
17.04%
Nâng cao chất lượng cung ứng dịch vụ
công trực tuyến để tạo điều kiện thuận
lợi, dễ dàng cho ND trong thực hiện
dịch vụ công trực tuyến.
37.18%
Nâng cao hơn nữa thái độ phục vụ của
CBCCVC đối với ND
16.26%
Nâng cao tinh thần, thái độ phục vụ của
CBCCVC đối với ND trong giải quyết
công việc cho ND.
36.51%
Nâng cao hơn nữa sự quan tâm của cơ
quan chính quyền đối với nhu cầu,
mong đợi của ND
15.95%
Tăng cường ứng dụng công nghệ thông
tin, chuyển đổi số trong giải quyết công
việc cho ND.
35.96%
Nâng cao hơn nữa chất lượng các CS
quan trọng đối với đời sồng của ND
15.75%
Nâng cao hiệu lực, hiệu quả hoạt động
của chính quyền địa phương.
35.53%
Nâng cao hơn nữa chất lượng trụ sở,
trang thiết bị phục vụ giải quyết công
việc cho người ND
15.61%
Nâng cao chất lượng tiếp nhận, giải
quyết ý kiến góp ý, phản ánh, kiến ngh
của ND
35.29%
Tăng cường ứng dụng công nghệ thông
tin, chuyển đổi số trong giải quyết công
việc cho ND
15.40%
Nâng cao tính công khai, minh bạch
trong cung cấp thông tin cho ND.
30.83%
Nâng cao hơn nữa chất lượng DVHCC
(việc giải quyết TTHC).
13.70%
Tăng cưởng trách nhiệm giải trình của
chính quyền đối với ND.
30.40%
Nâng cao hơn nữa chất lượng tiếp nhận,
giải quyết ý kiến góp ý, phản ánh, kiến
nghị của ND
13.29%
Mở rộng các cơ hội tham gia giám sát
của ND đối với hoạt động của chính
quyền.
29.17%
Nâng cao hơn nữa hiệu lực, hiệu quả
hoạt động của bộ máy cơ quan chính
quyền
13.29%
239
SIPAS 2023
CHỈ SỐ NHẬN ĐỊNH, ĐÁNH GIÁ CỦA TỈNH QUẢNG NAM
Tiêu chí
Năm
2023
Năm
2022
Mức độ quan tâm
của ND đối với
các CS của
CQNN.
1. CS phát triển kinh tế ở địa phương.
75.08%
94.94%
2. CS khám, chữa bệnh ở địa phương.
78.58%
97.31%
3. CS giáo dục phổ thông địa phương.
78.94%
96.84%
4. CS nước sinh hoạt ở địa phương.
76.48%
88.78%
5. CS điện sinh hoạt ở địa phương.
80.13%
97.16%
6. CS trật t, an toàn xã hội đa phương.
81.36%
96.68%
7. CS giao thông đường bộ địa pơng.
79.96%
96.68%
8. CS an sinh, xã hội ở địa phương.
79.96%
96.36%
9. CS cải cách nh chính ở đa phương.
77.75%
Kênh thông tin
ND đã sử dụng để
theo dõi các CS.
1. Qua loa phát thanh xã.
35.91%
14.87%
2. Qua họp, sinh hoạt, thông báo tại khu dân cư.
52.82%
45.89%
3. Qua chính quyền, công chức.
9.98%
11.39%
4. Qua người thân, bạn bè.
9.02%
7.91%
5. Qua đài, ti vi, báo chí.
31.56%
41.93%
6. Qua mạng internet.
26.57%
29.43%
7. Qua hình thức khác.
0.81%
0.79%
Mức độ phù hợp
của các hình thức
cung cấp thông tin
về CS.
1. Qua loa phát thanh xã.
71.68%
2. Qua họp, sinh hoạt, thông báo tại khu dân cư.
76.00%
3. Qua chính quyền, công chức.
72.56%
4. Qua người thân, bạn bè.
69.21%
5. Qua đài, ti vi, báo chí.
77.44%
6. Qua mạng internet.
76.20%
9.68%
7. Qua hình thức khác.
69.65%
Sự tham gia góp ý
của ND đối với
CS.
1. Stham gia, nếu được xin ý kiến theo bất khình thức nào.
45.23%
2. Sẽ tham gia, nếu được xin ý kiến theo hình thức gửi
phiếu xin ý kiến đến nhà, cơ quan.
17.61%
3. Sẽ tham gia, nếu được xin ý kiến tại cuộc họp cư dân.
35.70%
4. Stham gia, nếu được xin ý kiến theo hình thức trực tuyến.
5.98%
Suy nghĩ ca ND v
tình trng công chc
phin hà, sách nhiu.
1. Không có công chức nào gây phiền hà, sách nhiễu.
80.74%
74.17%
2. Có một số ng chức y phiền hà, ch nhiễu.
18.62%
23.93%
3. Có nhiều công chức y phin hà, sách nhiễu.
0.64%
1.90%
Suy nghĩ ca ND v
vic đưa tin ngoài quy
đnh cho công chc.
1. Không có ND nào phải đưa tiền ngoài quy định.
82.91%
79.55%
2. Có một số ND phải đưa tiền ngoài quy định.
15.18%
17.89%
3. Có nhiều ND phải đưa tiền ngoài quy định.
1.92%
2.56%
Mức độ phù hợp
của các hình thức
giải quyết TTHC.
1. Hình thức trực tiếp.
74.12%
67.62%
2. Hình thức trực tuyến toàn trình.
67.49%
7.14%
3. Hình thức trực tuyến một phần.
70.88%
25.24%
Trải nghiệm của
ND về việc giải
quyết công việc
với cơ quan chính
quyền.
1. Có người thân đang/đã đi học phthông 3 năm trở lại đây.
52.88%
83.44%
2. Bản thân/ người thân đã khám, chữa bệnh tại bệnh viện,
phòng khám đa khoa tuyến tỉnh, huyện, xã.
86.92%
88.29%
3. Đã giải quyết TTHC tại TTPVHC của tỉnh, thành phố.
38.98%
59.65%
4. Đã giải quyết TTHC tại BPMC của huyn, quận.
64.04%
5. Đã giải quyết TTHC tại BPMC của xã, phường.
72.23%
6. Đã hỏi chính quyền, công chức về CS, TTHC.
53.12%
7. Đã nêu ý kiến đánh giá vi chính quyn v kết qu thc hin
CS, kết qu gii quyết TTHC.
37.28%
8. Đã nêu ý kiến phản ánh, kiến nghị với chính quyền về
CS, TTHC.
28.07%
240
SIPAS 2023
CH S HÀI LÒNG CA TNH QUNG NAM
Tiêu chí
Năm
2023
Năm
2022
I. VIỆC XÂY DỰNG, TỔ CHỨC THỰC HIỆN CS
78.10%
73.87%
A. Trách nhiệm giải trình của chính quyền về CS
77.89%
74.56%
1. Chính quyền cung cấp, giải thích tng tin CS theo nhiều nh thức, dễ tìm, dễ thấy.
77.33%
73.17%
2. Chính quyền cung cấp thông tin CS đầy đủ, dễ hiểu ND.
78.44%
75.94%
B. Sự tham gia của ND o quá trình xây dựng, tổ chức thực hiện CS
77.49%
74.82%
3. Chính quyền tổ chức nhiều hình thức để ND dễ dàng tham gia ý kiến y dựng CS.
77.75%
74.74%
4. Chính quyền tổ chức nhiều hình thức để ND ddàng phn hồi ý kiến đánh giá
nh hình triển khai và kết quả, tác động của CS đa phương.
77.24%
74.90%
C. Chất lượng tổ chức thực hiện CS (năm 2023)
78.30%
75.01%
C. Chất lượng CS (năm 2022)
5. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS phát triển kinh tế ở địa phương
76.89%
6. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS khám chữa bệnh ở địa phương
78.41%
7. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS giáo dục phổ thông ở địa phương.
79.05%
8. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS trật tự, an toàn xã hội ở địa phương.
79.59%
9. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS giao thông đường bộ ở địa phương.
77.65%
10. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS điện sinh hoạt ở địa phương.
78.10%
11. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS nước sinh hoạt ở địa phương.
77.71%
12. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS an sinh xã hội ở địa phương.
79.46%
13. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS cải cách hành chính ở địa phương.
77.81%
D. Kết quả, tác động của CS
78.08%
71.09%
14. Kinh tế gia đình của ND địa phương tốt hơn.
77.45%
69.30%
15. Kinh tế - xã hội của địa phương tốt hơn.
77.74%
16. Bệnh viện công lập ở địa phương khám chữa bệnh cho ND tốt hơn.
77.49%
17. Trường phổ thông công lập dạy học sinh tốt hơn.
79.01%
18. Trật tự, an toàn xã hội ở địa phương tốt hơn.
79.21%
19. Đường bộ, giao thông ở địa phương tốt hơn.
78.28%
20. Điện sinh hoạt của ND ở địa phương tốt hơn.
77.96%
21. Nước sinh hoạt của ND ở địa phương tốt hơn.
77.10%
22. An sinh xã hội đối với ND ở địa phương tốt hơn.
77.97%
23. CQHCNN, CBCCVC ở địa phương có năng lực và thực thi công vụ tốt hơn.
78.57%
CS đã góp phần giúp cho chất lượng cuộc sống của ND địa phương ngày càng
tốt hơn
72.87%
II. VIỆC CUNG ỨNG DVHCC
78.93%
76.12%
E. Tiếp cận dịch v
79.25%
79.48%
24. BPMC có biển hiệu, hướng dẫn rõ ràng, dễ tìm, dễ thấy.
78.60%
80.84%
25. BPMC có đ ghế ngồi chờ, ghế ngồi giải quyết ng việc và n viết cho ND.
79.43%
26. BPMC trang thiết bị phục vụ ND đầy đủ, chất lượng tốt, giúp giải quyết
công việc dễ dàng hơn.
79.71%
77.05%
Cơ quan cung cấp thông tin về việc giải quyết TTHC theo nhiều hình thức, dễ
tiếp cận, dễ hiểu đối với mọi ND
75.24%
Trụ sở cơ quan tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả sạch sẽ, văn minh
84.79%
G. TTHC
79.19%
79.06%
27. Quy định TTHC được nm yết công khai ti BPMC d thấy, dđc.
79.78%
79.73%
28. Công chức yêu cầu ND nộp hồ sơ TTHC đúng quy định.
79.30%
81.79%
29. Công chức yêu cầu ND đóng phí/lệ phí TTHC đúng theo quy định.
79.17%
79.89%
30. Thời hạn giải quyết TTHC đúng theo quy định.
78.51%
74.83%
H. Công chức trực tiếp giải quyết công việc
79.57%
75.85%
31. Công chức BPMC thái độ giao tiếp lịch sự, tôn trọng ND.
79.62%
77.11%
32. Công chức ở BPMC ớng dẫn hồ sơ dễ hiểu, đầy đủ, giúp ND có thể hoàn
thiện hồ sơ sau một lần hướng dẫn.
79.75%
73.64%
33. Công chức BPMC tuân thủ đúng quy đnh trong giải quyết TTHC.
79.33%
76.48%
241
SIPAS 2023
Công chc cung cấp thông tin, trả lời kịp thời, đầy đủ câu hỏi, ý kiến của ND
77.30%
Công chc tận nh đối với ND trong q trình giải quyết công việc
74.74%
I. Kết quả dịch vụ
78.46%
75.54%
34. Kết quả giải quyết TTHC được trả đúng hẹn.
78.35%
75.22%
35. Kết quả giải quyết TTHC có thông tin đầy đủ, chính xác.
79.08%
77.61%
36. Kết quả giải quyết TTHC đảm bảo tính công bằng.
77.94%
73.80%
K. Việc tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của ND
78.11%
70.65%
37. BPMC bố trí hình thức tiếp nhận phản ánh, kiến nghị dễ dàng.
77.55%
70.96%
38. BPMC tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị đúng quy định.
78.50%
71.12%
39. BPMC thông báo kết quả xử lý phản ánh kiến nghị cho ND kịp thời.
78.28%
69.86%
SỰ PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH NÓI CHUNG
78.44%
75.00%
CH S NHU CẦU, MONG ĐỢI CA TNH QUNG NAM
Tiêu chí
Năm
2023
Tiêu chí
Năm
2022
Nâng cao năng lực của CBCCVC trong
giải quyết công việc cho ND.
47.22%
Nâng cao hơn nữa sự quan tâm của cơ
quan chính quyền đối với nhu cầu,
mong đợi của ND
56.42%
Nâng cao tinh thần, thái độ phục vụ của
CBCCVC đối với ND trong giải quyết
công việc cho ND.
46.81%
Nâng cao hơn nữa năng lực của
CBCCVC trong giải quyết công việc
cho ND
51.42%
Nâng cao chất lượng tiếp nhận, giải
quyết ý kiến góp ý, phản ánh, kiến ngh
của ND
46.10%
Nâng cao hơn nữa chất lượng các CS
quan trọng đối với đời sồng của ND
51.42%
Nâng cao hiệu lực, hiệu quả hoạt động
của chính quyền địa phương.
44.99%
Nâng cao hơn nữa thái độ phục vụ của
CBCCVC đối với ND
50.39%
Tăng cường cơ sở vật chất, trang thiết bị
phục vụ giải quyết công việc cho người
ND.
44.34%
Nâng cao hơn nữa chất lượng cung cấp
thông tin cho ND
50.08%
Tăng cường ứng dụng công nghệ thông
tin, chuyển đổi số trong giải quyết công
việc cho ND.
43.24%
Tăng cường ứng dụng công nghệ thông
tin, chuyển đổi số trong giải quyết công
việc cho ND
50.08%
Nâng cao chất lượng cung ứng dịch vụ
công trực tuyến để tạo điều kiện thuận
lợi, dễ dàng cho ND trong thực hiện
dịch vụ công trực tuyến.
42.29%
Nâng cao hơn nữa chất lượng tiếp nhận,
giải quyết ý kiến góp ý, phản ánh, kiến
nghị của ND
49.60%
Mở rộng các cơ hội tham gia giám sát
của ND đối với hoạt động của chính
quyền.
40.73%
Nâng cao hơn nữa chất lượng DVHCC
(việc giải quyết TTHC).
48.26%
Tăng cưởng trách nhiệm giải trình của
chính quyền đối với ND.
39.59%
Nâng cao hơn nữa hiệu lực, hiệu quả
hoạt động của bộ máy cơ quan chính
quyền
47.07%
Nâng cao tính công khai, minh bạch
trong cung cấp thông tin cho ND.
39.27%
Nâng cao hơn nữa chất lượng trụ sở,
trang thiết bị phục vụ giải quyết công
việc cho người ND
43.06%
242
SIPAS 2023
CHỈ SỐ NHẬN ĐỊNH, ĐÁNH GIÁ CỦA TỈNH QUNG NGÃI
Tiêu chí
Năm
2023
Năm
2022
Mức độ quan tâm
của ND đối với
các CS của
CQNN.
1. CS phát triển kinh tế ở địa phương.
74.28%
93.11%
2. CS khám, chữa bệnh ở địa phương.
78.15%
97.91%
3. CS giáo dục phổ thông địa phương.
77.71%
96.45%
4. CS nước sinh hoạt ở địa phương.
75.54%
95.82%
5. CS điện sinh hoạt ở địa phương.
79.95%
98.12%
6. CS trật t, an toàn xã hội đa phương.
79.86%
97.08%
7. CS giao thông đường bộ địa pơng.
78.29%
97.70%
8. CS an sinh, xã hội ở địa phương.
78.02%
98.12%
9. CS cải cách nh chính ở đa phương.
76.85%
Kênh thông tin
ND đã sử dụng để
theo dõi các CS.
1. Qua loa phát thanh xã.
36.35%
25.89%
2. Qua họp, sinh hoạt, thông báo tại khu dân cư.
52.26%
33.19%
3. Qua chính quyền, công chức.
22.06%
32.15%
4. Qua người thân, bạn bè.
22.06%
9.19%
5. Qua đài, ti vi, báo chí.
37.79%
38.00%
6. Qua mạng internet.
27.85%
21.09%
7. Qua hình thức khác.
0.72%
0.63%
Mức độ phù hợp
của các hình thức
cung cấp thông tin
về CS.
1. Qua loa phát thanh xã.
72.79%
2. Qua họp, sinh hoạt, thông báo tại khu dân cư.
76.71%
3. Qua chính quyền, công chức.
74.73%
4. Qua người thân, bạn bè.
71.65%
5. Qua đài, ti vi, báo chí.
78.12%
6. Qua mạng internet.
77.43%
8.37%
7. Qua hình thức khác.
71.11%
Sự tham gia góp ý
của ND đối với
CS.
1. Stham gia, nếu được xin ý kiến theo bất khình thức nào.
27.03%
2. Sẽ tham gia, nếu được xin ý kiến theo hình thức gửi
phiếu xin ý kiến đến nhà, cơ quan.
25.41%
3. Sẽ tham gia, nếu được xin ý kiến tại cuộc họp cư dân.
44.68%
4. Stham gia, nếu được xin ý kiến theo hình thức trực tuyến.
9.73%
Suy nghĩ ca ND v
tình trng công chc
phin hà, sách nhiu.
1. Không có công chức nào gây phiền hà, sách nhiễu.
85.05%
87.76%
2. Có một số ng chức y phiền hà, ch nhiễu.
13.15%
10.55%
3. Có nhiều công chức y phin hà, sách nhiễu.
1.80%
1.69%
Suy nghĩ ca ND v
vic đưa tin ngoài quy
đnh cho công chc.
1. Không có ND nào phải đưa tiền ngoài quy định.
89.73%
90.40%
2. Có một số ND phải đưa tiền ngoài quy định.
8.29%
7.72%
3. Có nhiều ND phải đưa tiền ngoài quy định.
1.98%
1.88%
Mức độ phù hợp
của các hình thức
giải quyết TTHC.
1. Hình thức trực tiếp.
75.90%
77.04%
2. Hình thức trực tuyến toàn trình.
71.53%
4.38%
3. Hình thức trực tuyến một phần.
73.29%
18.58%
Trải nghiệm của
ND về việc giải
quyết công việc
với cơ quan chính
quyền.
1. Có người thân đang/đã đi học phthông 3 năm trở lại đây.
46.13%
85.53%
2. Bản thân/ người thân đã khám, chữa bệnh tại bệnh viện,
phòng khám đa khoa tuyến tỉnh, huyện, xã.
78.56%
88.89%
3. Đã giải quyết TTHC tại TTPVHC của tỉnh, thành phố.
39.35%
67.71%
4. Đã giải quyết TTHC tại BPMC của huyn, quận.
50.36%
5. Đã giải quyết TTHC tại BPMC của xã, phường.
64.20%
6. Đã hỏi chính quyền, công chức về CS, TTHC.
43.84%
7. Đã nêu ý kiến đánh giá vi chính quyn v kết qu thc hin
CS, kết qu gii quyết TTHC.
39.75%
8. Đã nêu ý kiến phản ánh, kiến nghị với chính quyền về
CS, TTHC.
29.06%
243
SIPAS 2023
CH S HÀI LÒNG CA TNH QUNG NGÃI
Tiêu chí
Năm
2023
Năm
2022
I. VIỆC XÂY DỰNG, TỔ CHỨC THỰC HIỆN CS
80.33%
77.27%
A. Trách nhiệm giải trình của chính quyền về CS
79.50%
81.46%
1. Chính quyền cung cấp, giải thích tng tin CS theo nhiều nh thức, dễ tìm, dễ thấy.
79.46%
79.06%
2. Chính quyền cung cấp thông tin CS đầy đủ, dễ hiểu ND.
79.53%
83.86%
B. Sự tham gia của ND o quá trình xây dựng, tổ chức thực hiện CS
79.35%
75.20%
3. Chính quyền tổ chức nhiều hình thức để ND dễ dàng tham gia ý kiến y dựng CS.
79.24%
73.42%
4. Chính quyền tổ chức nhiều hình thức để ND ddàng phn hồi ý kiến đánh giá
nh hình triển khai và kết quả, tác động của CS đa phương.
79.46%
76.97%
C. Chất lượng tổ chức thực hiện CS (năm 2023)
80.33%
75.85%
C. Chất lượng CS (năm 2022)
5. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS phát triển kinh tế ở địa phương
79.17%
6. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS khám chữa bệnh ở địa phương
80.29%
7. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS giáo dục phổ thông ở địa phương.
81.41%
8. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS trật tự, an toàn xã hội ở địa phương.
82.09%
9. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS giao thông đường bộ ở địa phương.
79.57%
10. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS điện sinh hoạt ở địa phương.
80.58%
11. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS nước sinh hoạt ở địa phương.
78.81%
12. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS an sinh xã hội ở địa phương.
80.90%
13. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS cải cách hành chính ở địa phương.
80.18%
D. Kết quả, tác động của CS
80.69%
76.56%
14. Kinh tế gia đình của ND địa phương tốt hơn.
79.46%
76.35%
15. Kinh tế - xã hội của địa phương tốt hơn.
79.86%
16. Bệnh viện công lập ở địa phương khám chữa bệnh cho ND tốt hơn.
79.49%
17. Trường phổ thông công lập dạy học sinh tốt hơn.
81.08%
18. Trật tự, an toàn xã hội ở địa phương tốt hơn.
81.88%
19. Đường bộ, giao thông ở địa phương tốt hơn.
80.76%
20. Điện sinh hoạt của ND ở địa phương tốt hơn.
81.80%
21. Nước sinh hoạt của ND ở địa phương tốt hơn.
80.54%
22. An sinh xã hội đối với ND ở địa phương tốt hơn.
81.05%
23. CQHCNN, CBCCVC ở địa phương có năng lực và thực thi công vụ tốt hơn.
81.01%
CS đã góp phần giúp cho chất lượng cuộc sống của ND địa phương ngày càng
tốt hơn
76.77%
II. VIỆC CUNG ỨNG DVHCC
80.29%
78.23%
E. Tiếp cận dịch v
79.78%
79.85%
24. BPMC có biển hiệu, hướng dẫn rõ ràng, dễ tìm, dễ thấy.
78.74%
79.48%
25. BPMC có đ ghế ngồi chờ, ghế ngồi giải quyết ng việc và n viết cho ND.
80.29%
26. BPMC trang thiết bị phục vụ ND đầy đủ, chất lượng tốt, giúp giải quyết
công việc dễ dàng hơn.
80.32%
79.90%
Cơ quan cung cấp thông tin về việc giải quyết TTHC theo nhiều hình thức, dễ
tiếp cận, dễ hiểu đối với mọi ND
78.64%
Trụ sở cơ quan tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả sạch sẽ, văn minh
81.36%
G. TTHC
80.63%
76.38%
27. Quy định TTHC được nm yết công khai ti BPMC d thấy, dđc.
80.69%
75.10%
28. Công chức yêu cầu ND nộp hồ sơ TTHC đúng quy định.
80.47%
76.77%
29. Công chức yêu cầu ND đóng phí/lệ phí TTHC đúng theo quy định.
80.86%
76.35%
30. Thời hạn giải quyết TTHC đúng theo quy định.
80.50%
77.31%
H. Công chức trực tiếp giải quyết công việc
80.89%
81.38%
31. Công chức BPMC thái độ giao tiếp lịch sự, tôn trọng ND.
80.83%
79.61%
32. Công chức ở BPMC ớng dẫn hồ sơ dễ hiểu, đầy đủ, giúp ND có thể hoàn
thiện hồ sơ sau một lần hướng dẫn.
80.83%
82.75%
33. Công chức BPMC tuân thủ đúng quy đnh trong giải quyết TTHC.
81.01%
83.79%
244
SIPAS 2023
Công chc cung cấp thông tin, trả lời kịp thời, đầy đủ câu hỏi, ý kiến của ND
79.82%
Công chc tận nh đối với ND trong q trình giải quyết công việc
80.94%
I. Kết quả dịch vụ
80.71%
79.41%
34. Kết quả giải quyết TTHC được trả đúng hẹn.
80.54%
78.85%
35. Kết quả giải quyết TTHC có thông tin đầy đủ, chính xác.
81.62%
80.52%
36. Kết quả giải quyết TTHC đảm bảo tính công bằng.
79.96%
78.85%
K. Việc tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của ND
79.30%
74.12%
37. BPMC bố trí hình thức tiếp nhận phản ánh, kiến nghị dễ dàng.
78.92%
73.84%
38. BPMC tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị đúng quy định.
79.53%
74.26%
39. BPMC thông báo kết quả xử lý phản ánh kiến nghị cho ND kịp thời.
79.46%
74.26%
SỰ PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH NÓI CHUNG
80.31%
77.75%
CH S NHU CẦU, MONG ĐỢI CA TNH QUNG NGÃI
Tiêu chí
Năm
2023
Tiêu chí
Năm
2022
Nâng cao tinh thần, thái độ phục vụ của
CBCCVC đối với ND trong giải quyết
công việc cho ND.
49.64%
Nâng cao hơn nữa chất lượng cung cấp
thông tin cho ND
28.81%
Nâng cao chất lượng tiếp nhận, giải
quyết ý kiến góp ý, phản ánh, kiến ngh
của ND
48.19%
Nâng cao hơn nữa chất lượng trụ sở,
trang thiết bị phục vụ giải quyết công
việc cho người ND
26.93%
Nâng cao năng lực của CBCCVC trong
giải quyết công việc cho ND.
48.01%
Nâng cao hơn nữa năng lực của
CBCCVC trong giải quyết công việc
cho ND
29.65%
Tăng cường cơ sở vật chất, trang thiết bị
phục vụ giải quyết công việc cho người
ND.
47.57%
Nâng cao hơn nữa thái độ phục vụ của
CBCCVC đối với ND
33.40%
Tăng cưởng trách nhiệm giải trình của
chính quyền đối với ND.
47.21%
Tăng cường ứng dụng công nghệ thông
tin, chuyển đổi số trong giải quyết công
việc cho ND
31.94%
Tăng cường ứng dụng công nghệ thông
tin, chuyển đổi số trong giải quyết công
việc cho ND.
46.93%
Nâng cao hơn nữa sự quan tâm của cơ
quan chính quyền đối với nhu cầu,
mong đợi của ND
34.66%
Nâng cao tính công khai, minh bạch
trong cung cấp thông tin cho ND.
46.92%
Nâng cao hơn nữa chất lượng tiếp nhận,
giải quyết ý kiến góp ý, phản ánh, kiến
nghị của ND
31.94%
Nâng cao chất lượng cung ứng dịch vụ
công trực tuyến để tạo điều kiện thuận
lợi, dễ dàng cho ND trong thực hiện
dịch vụ công trực tuyến.
46.67%
Nâng cao hơn nữa hiệu lực, hiệu quả
hoạt động của bộ máy cơ quan chính
quyền
32.15%
Nâng cao hiệu lực, hiệu quả hoạt động
của chính quyền địa phương.
45.05%
Nâng cao hơn nữa chất lượng các CS
quan trọng đối với đời sồng của ND
35.36%
Mở rộng các cơ hội tham gia giám sát
của ND đối với hoạt động của chính
quyền.
42.60%
Nâng cao hơn nữa chất lượng DVHCC
(việc giải quyết TTHC).
31.94%
245
SIPAS 2023
CHỈ SỐ NHẬN ĐỊNH, ĐÁNH GIÁ CỦA TỈNH QUẢNG NINH
Tiêu chí
Năm
2023
Năm
2022
Mức độ quan tâm
của ND đối với
các CS của
CQNN.
1. CS phát triển kinh tế ở địa phương.
72.80%
93.49%
2. CS khám, chữa bệnh ở địa phương.
76.40%
98.58%
3. CS giáo dục phổ thông địa phương.
76.52%
96.67%
4. CS nước sinh hoạt ở địa phương.
77.04%
96.51%
5. CS điện sinh hoạt ở địa phương.
79.41%
98.89%
6. CS trật t, an toàn xã hội đa phương.
77.65%
96.51%
7. CS giao thông đường bộ địa pơng.
76.28%
96.99%
8. CS an sinh, xã hội ở địa phương.
76.20%
98.25%
9. CS cải cách nh chính ở đa phương.
75.88%
Kênh thông tin
ND đã sử dụng để
theo dõi các CS.
1. Qua loa phát thanh xã.
34.32%
40.28%
2. Qua họp, sinh hoạt, thông báo tại khu dân cư.
49.92%
41.07%
3. Qua chính quyền, công chức.
18.06%
15.17%
4. Qua người thân, bạn bè.
21.35%
17.54%
5. Qua đài, ti vi, báo chí.
41.22%
47.55%
6. Qua mạng internet.
42.86%
38.55%
7. Qua hình thức khác.
0.33%
0.47%
Mức độ phù hợp
của các hình thức
cung cấp thông tin
về CS.
1. Qua loa phát thanh xã.
72.70%
2. Qua họp, sinh hoạt, thông báo tại khu dân cư.
76.73%
3. Qua chính quyền, công chức.
74.56%
4. Qua người thân, bạn bè.
72.25%
5. Qua đài, ti vi, báo chí.
77.50%
6. Qua mạng internet.
76.49%
8.15%
7. Qua hình thức khác.
71.73%
Sự tham gia góp ý
của ND đối với
CS.
1. Stham gia, nếu được xin ý kiến theo bất khình thức nào.
39.35%
2. Sẽ tham gia, nếu được xin ý kiến theo hình thức gửi
phiếu xin ý kiến đến nhà, cơ quan.
20.65%
3. Sẽ tham gia, nếu được xin ý kiến tại cuộc họp cư dân.
44.35%
4. Stham gia, nếu được xin ý kiến theo hình thức trực tuyến.
5.32%
Suy nghĩ ca ND v
tình trng công chc
phin hà, sách nhiu.
1. Không có công chức nào gây phiền hà, sách nhiễu.
97.60%
90.35%
2. Có một số ng chức y phiền hà, ch nhiễu.
2.24%
8.86%
3. Có nhiều công chức y phin hà, sách nhiễu.
0.16%
0.79%
Suy nghĩ ca ND v
vic đưa tin ngoài quy
đnh cho công chc.
1. Không có ND nào phải đưa tiền ngoài quy định.
98.56%
92.62%
2. Có một số ND phải đưa tiền ngoài quy định.
1.12%
6.42%
3. Có nhiều ND phải đưa tiền ngoài quy định.
0.32%
0.96%
Mức độ phù hợp
của các hình thức
giải quyết TTHC.
1. Hình thức trực tiếp.
79.29%
61.31%
2. Hình thức trực tuyến toàn trình.
73.23%
6.69%
3. Hình thức trực tuyến một phần.
77.29%
32.01%
Trải nghiệm của
ND về việc giải
quyết công việc
với cơ quan chính
quyền.
1. Có người thân đang/đã đi học phthông 3 năm trở lại đây.
63.29%
75.87%
2. Bản thân/ người thân đã khám, chữa bệnh tại bệnh viện,
phòng khám đa khoa tuyến tỉnh, huyện, xã.
80.65%
79.37%
3. Đã giải quyết TTHC tại TTPVHC của tỉnh, thành phố.
48.63%
53.91%
4. Đã giải quyết TTHC tại BPMC của huyn, quận.
62.04%
5. Đã giải quyết TTHC tại BPMC của xã, phường.
69.79%
6. Đã hỏi chính quyền, công chức về CS, TTHC.
60.74%
7. Đã nêu ý kiến đánh giá vi chính quyn v kết qu thc hin
CS, kết qu gii quyết TTHC.
44.26%
8. Đã nêu ý kiến phản ánh, kiến nghị với chính quyền về
CS, TTHC.
34.52%
246
SIPAS 2023
CH S HÀI LÒNG CA TNH QUNG NINH
Tiêu chí
Năm
2023
Năm
2022
I. VIỆC XÂY DỰNG, TỔ CHỨC THỰC HIỆN CS
90.47%
86.89%
A. Trách nhiệm giải trình của chính quyền về CS
90.08%
86.33%
1. Chính quyền cung cấp, giải thích tng tin CS theo nhiều nh thức, dễ tìm, dễ thấy.
90.02%
85.69%
2. Chính quyền cung cấp thông tin CS đầy đủ, dễ hiểu ND.
90.14%
86.96%
B. Sự tham gia của ND o quá trình xây dựng, tổ chức thực hiện CS
90.13%
86.17%
3. Chính quyền tổ chức nhiều hình thức để ND dễ dàng tham gia ý kiến y dựng CS.
90.10%
85.85%
4. Chính quyền tổ chức nhiều hình thức để ND ddàng phn hồi ý kiến đánh giá
nh hình triển khai và kết quả, tác động của CS đa phương.
90.16%
86.48%
C. Chất lượng tổ chức thực hiện CS (năm 2023)
90.61%
87.31%
C. Chất lượng CS (năm 2022)
5. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS phát triển kinh tế ở địa phương
90.54%
6. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS khám chữa bệnh ở địa phương
90.96%
7. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS giáo dục phổ thông ở địa phương.
91.05%
8. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS trật tự, an toàn xã hội ở địa phương.
91.08%
9. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS giao thông đường bộ ở địa phương.
90.13%
10. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS điện sinh hoạt ở địa phương.
90.45%
11. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS nước sinh hoạt ở địa phương.
89.94%
12. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS an sinh xã hội ở địa phương.
90.92%
13. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS cải cách hành chính ở địa phương.
90.45%
D. Kết quả, tác động của CS
90.49%
87.75%
14. Kinh tế gia đình của ND địa phương tốt hơn.
90.13%
87.59%
15. Kinh tế - xã hội của địa phương tốt hơn.
90.16%
16. Bệnh viện công lập ở địa phương khám chữa bệnh cho ND tốt hơn.
90.03%
17. Trường phổ thông công lập dạy học sinh tốt hơn.
90.89%
18. Trật tự, an toàn xã hội ở địa phương tốt hơn.
90.73%
19. Đường bộ, giao thông ở địa phương tốt hơn.
90.45%
20. Điện sinh hoạt của ND ở địa phương tốt hơn.
90.64%
21. Nước sinh hoạt của ND ở địa phương tốt hơn.
90.32%
22. An sinh xã hội đối với ND ở địa phương tốt hơn.
90.70%
23. CQHCNN, CBCCVC ở địa phương có năng lực và thực thi công vụ tốt hơn.
90.89%
CS đã góp phần giúp cho chất lượng cuộc sống của ND địa phương ngày càng
tốt hơn
87.91%
II. VIỆC CUNG ỨNG DVHCC
90.80%
88.30%
E. Tiếp cận dịch v
90.80%
88.42%
24. BPMC có biển hiệu, hướng dẫn rõ ràng, dễ tìm, dễ thấy.
90.61%
88.22%
25. BPMC có đ ghế ngồi chờ, ghế ngồi giải quyết ng việc và n viết cho ND.
90.99%
26. BPMC trang thiết bị phục vụ ND đầy đủ, chất lượng tốt, giúp giải quyết
công việc dễ dàng hơn.
90.80%
88.70%
Cơ quan cung cấp thông tin về việc giải quyết TTHC theo nhiều hình thức, dễ
tiếp cận, dễ hiểu đối với mọi ND
88.22%
Trụ sở cơ quan tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả sạch sẽ, văn minh
88.54%
G. TTHC
90.92%
88.54%
27. Quy định TTHC được nm yết công khai ti BPMC d thấy, dđc.
90.80%
88.54%
28. Công chức yêu cầu ND nộp hồ sơ TTHC đúng quy định.
90.99%
88.22%
29. Công chức yêu cầu ND đóng phí/lệ phí TTHC đúng theo quy định.
90.89%
88.70%
30. Thời hạn giải quyết TTHC đúng theo quy định.
91.02%
88.70%
H. Công chức trực tiếp giải quyết công việc
90.92%
88.41%
31. Công chức BPMC thái độ giao tiếp lịch sự, tôn trọng ND.
90.99%
88.38%
32. Công chức ở BPMC ớng dẫn hồ sơ dễ hiểu, đầy đủ, giúp ND có thể hoàn
thiện hồ sơ sau một lần hướng dẫn.
90.80%
88.06%
33. Công chức BPMC tuân thủ đúng quy đnh trong giải quyết TTHC.
90.99%
88.70%
247
SIPAS 2023
Công chc cung cấp thông tin, trả lời kịp thời, đầy đủ câu hỏi, ý kiến của ND
88.54%
Công chc tận nh đối với ND trong q trình giải quyết công việc
88.38%
I. Kết quả dịch vụ
90.84%
88.43%
34. Kết quả giải quyết TTHC được trả đúng hẹn.
90.89%
88.54%
35. Kết quả giải quyết TTHC có thông tin đầy đủ, chính xác.
90.92%
88.38%
36. Kết quả giải quyết TTHC đảm bảo tính công bằng.
90.70%
88.38%
K. Việc tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của ND
90.48%
87.69%
37. BPMC bố trí hình thức tiếp nhận phản ánh, kiến nghị dễ dàng.
90.32%
88.06%
38. BPMC tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị đúng quy định.
90.51%
87.59%
39. BPMC thông báo kết quả xử lý phản ánh kiến nghị cho ND kịp thời.
90.61%
87.43%
SỰ PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH NÓI CHUNG
90.61%
87.59%
CH S NHU CẦU, MONG ĐỢI CA TNH QUNG NINH
Tiêu chí
Năm
2023
Tiêu chí
Năm
2022
Nâng cao chất lượng tiếp nhận, giải
quyết ý kiến góp ý, phản ánh, kiến ngh
của ND
38.60%
Nâng cao hơn nữa chất lượng cung cấp
thông tin cho ND
37.41%
Nâng cao năng lực của CBCCVC trong
giải quyết công việc cho ND.
38.35%
Nâng cao hơn nữa sự quan tâm của cơ
quan chính quyền đối với nhu cầu,
mong đợi của ND
36.19%
Tăng cường cơ sở vật chất, trang thiết bị
phục vụ giải quyết công việc cho người
ND.
36.36%
Nâng cao hơn nữa chất lượng DVHCC
(việc giải quyết TTHC).
33.92%
Nâng cao tinh thần, thái độ phục vụ của
CBCCVC đối với ND trong giải quyết
công việc cho ND.
36.08%
Nâng cao hơn nữa chất lượng trụ sở,
trang thiết bị phục vụ giải quyết công
việc cho người ND
33.87%
Nâng cao chất lượng cung ứng dịch vụ
công trực tuyến để tạo điều kiện thuận
lợi, dễ dàng cho ND trong thực hiện
dịch vụ công trực tuyến.
35.88%
Nâng cao hơn nữa chất lượng tiếp nhận,
giải quyết ý kiến góp ý, phản ánh, kiến
nghị của ND
33.33%
Tăng cường ứng dụng công nghệ thông
tin, chuyển đổi số trong giải quyết công
việc cho ND.
35.86%
Nâng cao hơn nữa chất lượng các CS
quan trọng đối với đời sồng của ND
33.33%
Tăng cưởng trách nhiệm giải trình của
chính quyền đối với ND.
33.71%
Nâng cao hơn nữa hiệu lực, hiệu quả
hoạt động của bộ máy cơ quan chính
quyền
32.68%
Nâng cao hiệu lực, hiệu quả hoạt động
của chính quyền địa phương.
33.28%
Nâng cao hơn nữa năng lực của
CBCCVC trong giải quyết công việc
cho ND
32.48%
Nâng cao tính công khai, minh bạch
trong cung cấp thông tin cho ND.
32.37%
Tăng cường ứng dụng công nghệ thông
tin, chuyển đổi số trong giải quyết công
việc cho ND
32.33%
Mở rộng các cơ hội tham gia giám sát
của ND đối với hoạt động của chính
quyền.
31.60%
Nâng cao hơn nữa thái độ phục vụ của
CBCCVC đối với ND
32.21%
248
SIPAS 2023
CHỈ SỐ NHẬN ĐỊNH, ĐÁNH GIÁ CỦA TỈNH QUNG TR
Tiêu chí
Năm
2023
Năm
2022
Mức độ quan tâm
của ND đối với
các CS của
CQNN.
1. CS phát triển kinh tế ở địa phương.
76.21%
96.93%
2. CS khám, chữa bệnh ở địa phương.
80.73%
99.18%
3. CS giáo dục phổ thông địa phương.
79.79%
97.96%
4. CS nước sinh hoạt ở địa phương.
80.20%
98.16%
5. CS điện sinh hoạt ở địa phương.
81.00%
98.16%
6. CS trật t, an toàn xã hội đa phương.
81.42%
97.96%
7. CS giao thông đường bộ địa pơng.
80.11%
95.30%
8. CS an sinh, xã hội ở địa phương.
78.67%
97.55%
9. CS cải cách nh chính ở đa phương.
77.73%
Kênh thông tin
ND đã sử dụng để
theo dõi các CS.
1. Qua loa phát thanh xã.
44.88%
42.68%
2. Qua họp, sinh hoạt, thông báo tại khu dân cư.
43.45%
49.69%
3. Qua chính quyền, công chức.
10.23%
24.54%
4. Qua người thân, bạn bè.
16.34%
22.68%
5. Qua đài, ti vi, báo chí.
39.68%
50.93%
6. Qua mạng internet.
36.80%
31.55%
7. Qua hình thức khác.
0.18%
0.82%
Mức độ phù hợp
của các hình thức
cung cấp thông tin
về CS.
1. Qua loa phát thanh xã.
73.47%
2. Qua họp, sinh hoạt, thông báo tại khu dân cư.
77.60%
3. Qua chính quyền, công chức.
72.71%
4. Qua người thân, bạn bè.
70.97%
5. Qua đài, ti vi, báo chí.
79.30%
6. Qua mạng internet.
77.33%
7.61%
7. Qua hình thức khác.
70.74%
Sự tham gia góp ý
của ND đối với
CS.
1. Stham gia, nếu được xin ý kiến theo bất khình thức nào.
36.62%
2. Sẽ tham gia, nếu được xin ý kiến theo hình thức gửi
phiếu xin ý kiến đến nhà, cơ quan.
18.13%
3. Sẽ tham gia, nếu được xin ý kiến tại cuộc họp cư dân.
44.34%
4. Stham gia, nếu được xin ý kiến theo hình thức trực tuyến.
7.18%
Suy nghĩ ca ND v
tình trng công chc
phin hà, sách nhiu.
1. Không có công chức nào gây phiền hà, sách nhiễu.
93.00%
87.32%
2. Có một số ng chức y phiền hà, ch nhiễu.
6.10%
11.25%
3. Có nhiều công chức y phin hà, sách nhiễu.
0.90%
1.43%
Suy nghĩ ca ND v
vic đưa tin ngoài quy
đnh cho công chc.
1. Không có ND nào phải đưa tiền ngoài quy định.
91.22%
89.30%
2. Có một số ND phải đưa tiền ngoài quy định.
6.81%
9.26%
3. Có nhiều ND phải đưa tiền ngoài quy định.
1.97%
1.44%
Mức độ phù hợp
của các hình thức
giải quyết TTHC.
1. Hình thức trực tiếp.
76.61%
61.19%
2. Hình thức trực tuyến toàn trình.
70.61%
4.31%
3. Hình thức trực tuyến một phần.
72.36%
34.50%
Trải nghiệm của
ND về việc giải
quyết công việc
với cơ quan chính
quyền.
1. Có người thân đang/đã đi học phthông 3 năm trở lại đây.
55.54%
85.51%
2. Bản thân/ người thân đã khám, chữa bệnh tại bệnh viện,
phòng khám đa khoa tuyến tỉnh, huyện, xã.
82.80%
94.48%
3. Đã giải quyết TTHC tại TTPVHC của tỉnh, thành phố.
39.61%
81.56%
4. Đã giải quyết TTHC tại BPMC của huyn, quận.
47.31%
5. Đã giải quyết TTHC tại BPMC của xã, phường.
65.71%
6. Đã hỏi chính quyền, công chức về CS, TTHC.
54.76%
7. Đã nêu ý kiến đánh giá vi chính quyn v kết qu thc hin
CS, kết qu gii quyết TTHC.
32.97%
8. Đã nêu ý kiến phản ánh, kiến nghị với chính quyền về
CS, TTHC.
21.86%
249
SIPAS 2023
CH S HÀI LÒNG CA TNH QUNG TR
Tiêu chí
Năm
2023
Năm
2022
I. VIỆC XÂY DỰNG, TỔ CHỨC THỰC HIỆN CS
79.31%
75.04%
A. Trách nhiệm giải trình của chính quyền về CS
78.12%
76.64%
1. Chính quyền cung cấp, giải thích tng tin CS theo nhiều nh thức, dễ tìm, dễ thấy.
78.13%
75.21%
2. Chính quyền cung cấp thông tin CS đầy đủ, dễ hiểu ND.
78.10%
78.07%
B. Sự tham gia của ND o quá trình xây dựng, tổ chức thực hiện CS
78.20%
73.88%
3. Chính quyền tổ chức nhiều hình thức để ND dễ dàng tham gia ý kiến y dựng CS.
78.16%
73.16%
4. Chính quyền tổ chức nhiều hình thức để ND ddàng phn hồi ý kiến đánh giá
nh hình triển khai và kết quả, tác động của CS đa phương.
78.24%
74.59%
C. Chất lượng tổ chức thực hiện CS (năm 2023)
79.13%
74.92%
C. Chất lượng CS (năm 2022)
5. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS phát triển kinh tế ở địa phương
78.38%
6. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS khám chữa bệnh ở địa phương
78.82%
7. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS giáo dục phổ thông ở địa phương.
79.17%
8. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS trật tự, an toàn xã hội ở địa phương.
79.25%
9. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS giao thông đường bộ ở địa phương.
78.34%
10. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS điện sinh hoạt ở địa phương.
79.43%
11. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS nước sinh hoạt ở địa phương.
80.36%
12. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS an sinh xã hội ở địa phương.
80.00%
13. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS cải cách hành chính ở địa phương.
78.42%
D. Kết quả, tác động của CS
79.93%
74.70%
14. Kinh tế gia đình của ND địa phương tốt hơn.
79.46%
74.80%
15. Kinh tế - xã hội của địa phương tốt hơn.
79.25%
16. Bệnh viện công lập ở địa phương khám chữa bệnh cho ND tốt hơn.
79.82%
17. Trường phổ thông công lập dạy học sinh tốt hơn.
80.57%
18. Trật tự, an toàn xã hội ở địa phương tốt hơn.
80.11%
19. Đường bộ, giao thông ở địa phương tốt hơn.
79.78%
20. Điện sinh hoạt của ND ở địa phương tốt hơn.
80.14%
21. Nước sinh hoạt của ND ở địa phương tốt hơn.
80.43%
22. An sinh xã hội đối với ND ở địa phương tốt hơn.
80.32%
23. CQHCNN, CBCCVC ở địa phương có năng lực và thực thi công vụ tốt hơn.
79.39%
CS đã góp phần giúp cho chất lượng cuộc sống của ND địa phương ngày càng
tốt hơn
74.59%
II. VIỆC CUNG ỨNG DVHCC
79.67%
77.82%
E. Tiếp cận dịch v
80.01%
81.03%
24. BPMC có biển hiệu, hướng dẫn rõ ràng, dễ tìm, dễ thấy.
79.78%
82.36%
25. BPMC có đ ghế ngồi chờ, ghế ngồi giải quyết ng việc và n viết cho ND.
80.25%
26. BPMC trang thiết bị phục vụ ND đầy đủ, chất lượng tốt, giúp giải quyết
công việc dễ dàng hơn.
80%
79.09%
Cơ quan cung cấp thông tin về việc giải quyết TTHC theo nhiều hình thức, dễ
tiếp cận, dễ hiểu đối với mọi ND
78.07%
Trụ sở cơ quan tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả sạch sẽ, văn minh
84.61%
G. TTHC
79.81%
77.46%
27. Quy định TTHC được nm yết công khai ti BPMC d thấy, dđc.
80.14%
78.68%
28. Công chức yêu cầu ND nộp hồ sơ TTHC đúng quy định.
79.35%
78.27%
29. Công chức yêu cầu ND đóng phí/lệ phí TTHC đúng theo quy định.
80.04%
76.23%
30. Thời hạn giải quyết TTHC đúng theo quy định.
79.71%
76.64%
H. Công chức trực tiếp giải quyết công việc
80.11%
78.52%
31. Công chức BPMC thái độ giao tiếp lịch sự, tôn trọng ND.
80.25%
80.73%
32. Công chức ở BPMC ớng dẫn hồ sơ dễ hiểu, đầy đủ, giúp ND có thể hoàn
thiện hồ sơ sau một lần hướng dẫn.
80%
79.50%
33. Công chức BPMC tuân thủ đúng quy đnh trong giải quyết TTHC.
80.07%
76.84%
250
SIPAS 2023
Công chc cung cấp thông tin, trả lời kịp thời, đầy đủ câu hỏi, ý kiến của ND
79.09%
Công chc tận nh đối với ND trong q trình giải quyết công việc
76.43%
I. Kết quả dịch vụ
79.71%
78.12%
34. Kết quả giải quyết TTHC được trả đúng hẹn.
79.93%
77.86%
35. Kết quả giải quyết TTHC có thông tin đầy đủ, chính xác.
80.11%
79.09%
36. Kết quả giải quyết TTHC đảm bảo tính công bằng.
79.10%
77.40%
K. Việc tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của ND
78.66%
73.98%
37. BPMC bố trí hình thức tiếp nhận phản ánh, kiến nghị dễ dàng.
78.67%
75.00%
38. BPMC tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị đúng quy định.
78.85%
74.39%
39. BPMC thông báo kết quả xử lý phản ánh kiến nghị cho ND kịp thời.
78.46%
72.55%
SỰ PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH NÓI CHUNG
79.46%
76.43%
CH S NHU CẦU, MONG ĐỢI CA TNH QUNG TR
Tiêu chí
Năm
2023
Tiêu chí
Năm
2022
Nâng cao tinh thần, thái độ phục vụ của
CBCCVC đối với ND trong giải quyết
công việc cho ND.
61.11%
Nâng cao hơn nữa sự quan tâm của cơ
quan chính quyền đối với nhu cầu,
mong đợi của ND
46.72%
Nâng cao năng lực của CBCCVC trong
giải quyết công việc cho ND.
60.75%
Nâng cao hơn nữa chất lượng cung cấp
thông tin cho ND
42.73%
Nâng cao chất lượng tiếp nhận, giải
quyết ý kiến góp ý, phản ánh, kiến ngh
của ND
60.32%
Nâng cao hơn nữa chất lượng các CS
quan trọng đối với đời sồng của ND
41.39%
Tăng cưởng trách nhiệm giải trình của
chính quyền đối với ND.
59.07%
Nâng cao hơn nữa chất lượng trụ sở,
trang thiết bị phục vụ giải quyết công
việc cho người ND
40.90%
Nâng cao tính công khai, minh bạch
trong cung cấp thông tin cho ND.
58.96%
Tăng cường ứng dụng công nghệ thông
tin, chuyển đổi số trong giải quyết công
việc cho ND
40.90%
Tăng cường cơ sở vật chất, trang thiết bị
phục vụ giải quyết công việc cho người
ND.
57.89%
Nâng cao hơn nữa thái độ phục vụ của
CBCCVC đối với ND
40.70%
Tăng cường ứng dụng công nghệ thông
tin, chuyển đổi số trong giải quyết công
việc cho ND.
56.73%
Nâng cao hơn nữa chất lượng tiếp nhận,
giải quyết ý kiến góp ý, phản ánh, kiến
nghị của ND
40.37%
Nâng cao hiệu lực, hiệu quả hoạt động
của chính quyền địa phương.
55.38%
Nâng cao hơn nữa chất lượng DVHCC
(việc giải quyết TTHC).
37.70%
Nâng cao chất lượng cung ứng dịch vụ
công trực tuyến để tạo điều kiện thuận
lợi, dễ dàng cho ND trong thực hiện
dịch vụ công trực tuyến.
55.02%
Nâng cao hơn nữa năng lực của
CBCCVC trong giải quyết công việc
cho ND
35.99%
Mở rộng các cơ hội tham gia giám sát
của ND đối với hoạt động của chính
quyền.
53.76%
Nâng cao hơn nữa hiệu lực, hiệu quả
hoạt động của bộ máy cơ quan chính
quyền
34.91%
251
SIPAS 2023
CHỈ SỐ NHẬN ĐỊNH, ĐÁNH GIÁ CỦA TỈNH SÓC TRĂNG
Tiêu chí
Năm
2023
Năm
2022
Mức độ quan tâm
của ND đối với
các CS của
CQNN.
1. CS phát triển kinh tế ở địa phương.
75.45%
92.96%
2. CS khám, chữa bệnh ở địa phương.
78.07%
98.14%
3. CS giáo dục phổ thông địa phương.
78.89%
96.27%
4. CS nước sinh hoạt ở địa phương.
78.62%
98.55%
5. CS điện sinh hoạt ở địa phương.
80.15%
98.55%
6. CS trật t, an toàn xã hội đa phương.
80.80%
98.34%
7. CS giao thông đường bộ địa pơng.
78.98%
96.89%
8. CS an sinh, xã hội ở địa phương.
79.14%
97.72%
9. CS cải cách nh chính ở đa phương.
78.49%
Kênh thông tin
ND đã sử dụng để
theo dõi các CS.
1. Qua loa phát thanh xã.
37.14%
18.88%
2. Qua họp, sinh hoạt, thông báo tại khu dân cư.
22.10%
19.50%
3. Qua chính quyền, công chức.
27.54%
35.06%
4. Qua người thân, bạn bè.
18.66%
13.69%
5. Qua đài, ti vi, báo chí.
41.30%
47.10%
6. Qua mạng internet.
32.79%
28.01%
7. Qua hình thức khác.
0.36%
0.00%
Mức độ phù hợp
của các hình thức
cung cấp thông tin
về CS.
1. Qua loa phát thanh xã.
73.77%
2. Qua họp, sinh hoạt, thông báo tại khu dân cư.
75.86%
3. Qua chính quyền, công chức.
75.68%
4. Qua người thân, bạn bè.
72.87%
5. Qua đài, ti vi, báo chí.
79.31%
6. Qua mạng internet.
78.44%
5.38%
7. Qua hình thức khác.
72.34%
Sự tham gia góp ý
của ND đối với
CS.
1. Stham gia, nếu được xin ý kiến theo bất khình thức nào.
44.91%
2. Sẽ tham gia, nếu được xin ý kiến theo hình thức gửi
phiếu xin ý kiến đến nhà, cơ quan.
30.00%
3. Sẽ tham gia, nếu được xin ý kiến tại cuộc họp cư dân.
22.73%
4. Stham gia, nếu được xin ý kiến theo hình thức trực tuyến.
4.91%
Suy nghĩ ca ND v
tình trng công chc
phin hà, sách nhiu.
1. Không có công chức nào gây phiền hà, sách nhiễu.
88.41%
86.34%
2. Có một số ng chức y phiền hà, ch nhiễu.
10.33%
12.42%
3. Có nhiều công chức y phin hà, sách nhiễu.
1.27%
1.24%
Suy nghĩ ca ND v
vic đưa tin ngoài quy
đnh cho công chc.
1. Không có ND nào phải đưa tiền ngoài quy định.
89.67%
89.65%
2. Có một số ND phải đưa tiền ngoài quy định.
8.88%
8.90%
3. Có nhiều ND phải đưa tiền ngoài quy định.
1.45%
1.45%
Mức độ phù hợp
của các hình thức
giải quyết TTHC.
1. Hình thức trực tiếp.
76.08%
71.16%
2. Hình thức trực tuyến toàn trình.
69.71%
2.49%
3. Hình thức trực tuyến một phần.
71.70%
26.35%
Trải nghiệm của
ND về việc giải
quyết công việc
với cơ quan chính
quyền.
1. Có người thân đang/đã đi học phthông 3 năm trở lại đây.
50.54%
85.71%
2. Bản thân/ người thân đã khám, chữa bệnh tại bệnh viện,
phòng khám đa khoa tuyến tỉnh, huyện, xã.
85.35%
86.10%
3. Đã giải quyết TTHC tại TTPVHC của tỉnh, thành phố.
51.99%
75.36%
4. Đã giải quyết TTHC tại BPMC của huyn, quận.
70.91%
5. Đã giải quyết TTHC tại BPMC của xã, phường.
79.96%
6. Đã hỏi chính quyền, công chức về CS, TTHC.
65.21%
7. Đã nêu ý kiến đánh giá vi chính quyn v kết qu thc hin
CS, kết qu gii quyết TTHC.
47.73%
8. Đã nêu ý kiến phản ánh, kiến nghị với chính quyền về
CS, TTHC.
37.14%
252
SIPAS 2023
CH S HÀI LÒNG CA TỈNH SÓC TRĂNG
Tiêu chí
Năm
2023
Năm
2022
I. VIỆC XÂY DỰNG, TỔ CHỨC THỰC HIỆN CS
81.52%
76.53%
A. Trách nhiệm giải trình của chính quyền về CS
80.70%
78.30%
1. Chính quyền cung cấp, giải thích tng tin CS theo nhiều nh thức, dễ tìm, dễ thấy.
80.40%
78.09%
2. Chính quyền cung cấp thông tin CS đầy đủ, dễ hiểu ND.
81.01%
78.51%
B. Sự tham gia của ND o quá trình xây dựng, tổ chức thực hiện CS
80.52%
77.68%
3. Chính quyền tổ chức nhiều hình thức để ND dễ dàng tham gia ý kiến y dựng CS.
80.14%
77.06%
4. Chính quyền tổ chức nhiều hình thức để ND ddàng phn hồi ý kiến đánh giá
nh hình triển khai và kết quả, tác động của CS đa phương.
80.90%
78.30%
C. Chất lượng tổ chức thực hiện CS (năm 2023)
81.64%
76.08%
C. Chất lượng CS (năm 2022)
5. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS phát triển kinh tế ở địa phương
81.37%
6. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS khám chữa bệnh ở địa phương
81.77%
7. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS giáo dục phổ thông ở địa phương.
82.59%
8. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS trật tự, an toàn xã hội ở địa phương.
82.85%
9. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS giao thông đường bộ ở địa phương.
82.05%
10. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS điện sinh hoạt ở địa phương.
80.83%
11. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS nước sinh hoạt ở địa phương.
80.65%
12. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS an sinh xã hội ở địa phương.
81.77%
13. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS cải cách hành chính ở địa phương.
80.90%
D. Kết quả, tác động của CS
81.77%
74.06%
14. Kinh tế gia đình của ND địa phương tốt hơn.
80.65%
73.33%
15. Kinh tế - xã hội của địa phương tốt hơn.
80.97%
16. Bệnh viện công lập ở địa phương khám chữa bệnh cho ND tốt hơn.
81.12%
17. Trường phổ thông công lập dạy học sinh tốt hơn.
82.20%
18. Trật tự, an toàn xã hội ở địa phương tốt hơn.
82.38%
19. Đường bộ, giao thông ở địa phương tốt hơn.
82.09%
20. Điện sinh hoạt của ND ở địa phương tốt hơn.
82.74%
21. Nước sinh hoạt của ND ở địa phương tốt hơn.
81.44%
22. An sinh xã hội đối với ND ở địa phương tốt hơn.
81.95%
23. CQHCNN, CBCCVC ở địa phương có năng lực và thực thi công vụ tốt hơn.
82.20%
CS đã góp phần giúp cho chất lượng cuộc sống của ND địa phương ngày càng
tốt hơn
74.78%
II. VIỆC CUNG ỨNG DVHCC
81.82%
83.31%
E. Tiếp cận dịch v
81.89%
80.67%
24. BPMC có biển hiệu, hướng dẫn rõ ràng, dễ tìm, dễ thấy.
81.69%
81.61%
25. BPMC có đ ghế ngồi chờ, ghế ngồi giải quyết ng việc và n viết cho ND.
82.20%
26. BPMC trang thiết bị phục vụ ND đầy đủ, chất lượng tốt, giúp giải quyết
công việc dễ dàng hơn.
81.77%
80.16%
Cơ quan cung cấp thông tin về việc giải quyết TTHC theo nhiều hình thức, dễ
tiếp cận, dễ hiểu đối với mọi ND
78.92%
Trụ sở cơ quan tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả sạch sẽ, văn minh
81.98%
G. TTHC
81.74%
80.01%
27. Quy định TTHC được nm yết công khai ti BPMC d thấy, dđc.
81.80%
82.44%
28. Công chức yêu cầu ND nộp hồ sơ TTHC đúng quy định.
81.73%
80.16%
29. Công chức yêu cầu ND đóng phí/lệ phí TTHC đúng theo quy định.
81.55%
79.13%
30. Thời hạn giải quyết TTHC đúng theo quy định.
81.87%
78.30%
H. Công chức trực tiếp giải quyết công việc
82.10%
85.26%
31. Công chức BPMC thái độ giao tiếp lịch sự, tôn trọng ND.
82.13%
84.10%
32. Công chức ở BPMC ớng dẫn hồ sơ dễ hiểu, đầy đủ, giúp ND có thể hoàn
thiện hồ sơ sau một lần hướng dẫn.
82.05%
85.13%
33. Công chức BPMC tuân thủ đúng quy đnh trong giải quyết TTHC.
82.13%
86.79%
253
SIPAS 2023
Công chc cung cấp thông tin, trả lời kịp thời, đầy đủ câu hỏi, ý kiến của ND
84.93%
Công chc tận nh đối với ND trong q trình giải quyết công việc
85.34%
I. Kết quả dịch vụ
81.99%
86.93%
34. Kết quả giải quyết TTHC được trả đúng hẹn.
82.20%
86.38%
35. Kết quả giải quyết TTHC có thông tin đầy đủ, chính xác.
82.41%
87.20%
36. Kết quả giải quyết TTHC đảm bảo tính công bằng.
81.37%
87.20%
K. Việc tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của ND
81.43%
83.69%
37. BPMC bố trí hình thức tiếp nhận phản ánh, kiến nghị dễ dàng.
80.94%
83.48%
38. BPMC tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị đúng quy định.
81.62%
84.31%
39. BPMC thông báo kết quả xử lý phản ánh kiến nghị cho ND kịp thời.
81.73%
83.27%
SỰ PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH NÓI CHUNG
81.65%
79.92%
CH S NHU CẦU, MONG ĐỢI CA TNH SÓC TRĂNG
Tiêu chí
Năm
2023
Tiêu chí
Năm
2022
Nâng cao tinh thần, thái độ phục vụ của
CBCCVC đối với ND trong giải quyết
công việc cho ND.
46.47%
Nâng cao hơn nữa sự quan tâm của cơ
quan chính quyền đối với nhu cầu,
mong đợi của ND
34.78%
Tăng cường cơ sở vật chất, trang thiết bị
phục vụ giải quyết công việc cho người
ND.
44.85%
Nâng cao hơn nữa chất lượng các CS
quan trọng đối với đời sồng của ND
34.37%
Nâng cao năng lực của CBCCVC trong
giải quyết công việc cho ND.
44.67%
Nâng cao hơn nữa thái độ phục vụ của
CBCCVC đối với ND
32.92%
Nâng cao chất lượng tiếp nhận, giải
quyết ý kiến góp ý, phản ánh, kiến ngh
của ND
44.12%
Tăng cường ứng dụng công nghệ thông
tin, chuyển đổi số trong giải quyết công
việc cho ND
32.30%
Tăng cưởng trách nhiệm giải trình của
chính quyền đối với ND.
44.10%
Nâng cao hơn nữa chất lượng DVHCC
(việc giải quyết TTHC).
31.88%
Tăng cường ứng dụng công nghệ thông
tin, chuyển đổi số trong giải quyết công
việc cho ND.
43.94%
Nâng cao hơn nữa năng lực của
CBCCVC trong giải quyết công việc
cho ND
31.68%
Nâng cao hiệu lực, hiệu quả hoạt động
của chính quyền địa phương.
43.01%
Nâng cao hơn nữa chất lượng tiếp nhận,
giải quyết ý kiến góp ý, phản ánh, kiến
nghị của ND
31.47%
Nâng cao chất lượng cung ứng dịch vụ
công trực tuyến để tạo điều kiện thuận
lợi, dễ dàng cho ND trong thực hiện
dịch vụ công trực tuyến.
41.77%
Nâng cao hơn nữa hiệu lực, hiệu quả
hoạt động của bộ máy cơ quan chính
quyền
31.26%
Mở rộng các cơ hội tham gia giám sát
của ND đối với hoạt động của chính
quyền.
41.74%
Nâng cao hơn nữa chất lượng cung cấp
thông tin cho ND
30.42%
Nâng cao tính công khai, minh bạch
trong cung cấp thông tin cho ND.
41.23%
Nâng cao hơn nữa chất lượng trụ sở,
trang thiết bị phục vụ giải quyết công
việc cho người ND
25.31%
254
SIPAS 2023
CHỈ SỐ NHẬN ĐỊNH, ĐÁNH GIÁ CỦA TỈNH SƠN LA
Tiêu chí
Năm
2023
Năm
2022
Mức độ quan tâm
của ND đối với
các CS của
CQNN.
1. CS phát triển kinh tế ở địa phương.
71.44%
97.77%
2. CS khám, chữa bệnh ở địa phương.
74.48%
99.20%
3. CS giáo dục phổ thông địa phương.
75.64%
98.89%
4. CS nước sinh hoạt ở địa phương.
75.04%
97.13%
5. CS điện sinh hoạt ở địa phương.
78.42%
97.93%
6. CS trật t, an toàn xã hội đa phương.
76.55%
99.36%
7. CS giao thông đường bộ địa pơng.
73.96%
97.45%
8. CS an sinh, xã hội ở địa phương.
75.12%
98.41%
9. CS cải cách nh chính ở đa phương.
72.65%
Kênh thông tin
ND đã sử dụng để
theo dõi các CS.
1. Qua loa phát thanh xã.
24.56%
27.68%
2. Qua họp, sinh hoạt, thông báo tại khu dân cư.
51.21%
52.32%
3. Qua chính quyền, công chức.
20.84%
21.92%
4. Qua người thân, bạn bè.
13.57%
10.24%
5. Qua đài, ti vi, báo chí.
40.55%
50.56%
6. Qua mạng internet.
44.26%
35.36%
7. Qua hình thức khác.
0.48%
1.12%
Mức độ phù hợp
của các hình thức
cung cấp thông tin
về CS.
1. Qua loa phát thanh xã.
69.62%
2. Qua họp, sinh hoạt, thông báo tại khu dân cư.
74.92%
3. Qua chính quyền, công chức.
71.37%
4. Qua người thân, bạn bè.
67.79%
5. Qua đài, ti vi, báo chí.
75.04%
6. Qua mạng internet.
73.64%
7.80%
7. Qua hình thức khác.
67.89%
Sự tham gia góp ý
của ND đối với
CS.
1. Stham gia, nếu được xin ý kiến theo bất khình thức nào.
43.55%
2. Sẽ tham gia, nếu được xin ý kiến theo hình thức gửi
phiếu xin ý kiến đến nhà, cơ quan.
16.45%
3. Sẽ tham gia, nếu được xin ý kiến tại cuộc họp cư dân.
39.35%
4. Stham gia, nếu được xin ý kiến theo hình thức trực tuyến.
4.03%
Suy nghĩ ca ND v
tình trng công chc
phin hà, sách nhiu.
1. Không có công chức nào gây phiền hà, sách nhiễu.
84.94%
91.04%
2. Có một số ng chức y phiền hà, ch nhiễu.
13.46%
7.84%
3. Có nhiều công chức y phin hà, sách nhiễu.
1.60%
1.12%
Suy nghĩ ca ND v
vic đưa tin ngoài quy
đnh cho công chc.
1. Không có ND nào phải đưa tiền ngoài quy định.
84.53%
91.49%
2. Có một số ND phải đưa tiền ngoài quy định.
11.80%
6.58%
3. Có nhiều ND phải đưa tiền ngoài quy định.
3.67%
1.93%
Mức độ phù hợp
của các hình thức
giải quyết TTHC.
1. Hình thức trực tiếp.
73.68%
64.01%
2. Hình thức trực tuyến toàn trình.
70.29%
5.25%
3. Hình thức trực tuyến một phần.
70.85%
30.73%
Trải nghiệm của
ND về việc giải
quyết công việc
với cơ quan chính
quyền.
1. Có người thân đang/đã đi học phthông 3 năm trở lại đây.
63.10%
88.36%
2. Bản thân/ người thân đã khám, chữa bệnh tại bệnh viện,
phòng khám đa khoa tuyến tỉnh, huyện, xã.
80.67%
89.00%
3. Đã giải quyết TTHC tại TTPVHC của tỉnh, thành phố.
41.89%
66.08%
4. Đã giải quyết TTHC tại BPMC của huyn, quận.
51.04%
5. Đã giải quyết TTHC tại BPMC của xã, phường.
76.92%
6. Đã hỏi chính quyền, công chức về CS, TTHC.
64.42%
7. Đã nêu ý kiến đánh giá vi chính quyn v kết qu thc hin
CS, kết qu gii quyết TTHC.
41.44%
8. Đã nêu ý kiến phản ánh, kiến nghị với chính quyền về
CS, TTHC.
36.42%
255
SIPAS 2023
CH S HÀI LÒNG CA TỈNH SƠN LA
Tiêu chí
Năm
2023
Năm
2022
I. VIỆC XÂY DỰNG, TỔ CHỨC THỰC HIỆN CS
82.17%
81.00%
A. Trách nhiệm giải trình của chính quyền về CS
81.87%
79.40%
1. Chính quyền cung cấp, giải thích tng tin CS theo nhiều nh thức, dễ tìm, dễ thấy.
81.43%
78.51%
2. Chính quyền cung cấp thông tin CS đầy đủ, dễ hiểu ND.
82.32%
80.29%
B. Sự tham gia của ND o quá trình xây dựng, tổ chức thực hiện CS
81.51%
80.13%
3. Chính quyền tổ chức nhiều hình thức để ND dễ dàng tham gia ý kiến y dựng CS.
81.59%
79.81%
4. Chính quyền tổ chức nhiều hình thức để ND ddàng phn hồi ý kiến đánh giá
nh hình triển khai và kết quả, tác động của CS đa phương.
81.43%
80.45%
C. Chất lượng tổ chức thực hiện CS (năm 2023)
81.74%
82.57%
C. Chất lượng CS (năm 2022)
5. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS phát triển kinh tế ở địa phương
81.49%
6. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS khám chữa bệnh ở địa phương
81.08%
7. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS giáo dục phổ thông ở địa phương.
83.37%
8. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS trật tự, an toàn xã hội ở địa phương.
83.52%
9. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS giao thông đường bộ ở địa phương.
78.44%
10. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS điện sinh hoạt ở địa phương.
83.21%
11. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS nước sinh hoạt ở địa phương.
81.11%
12. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS an sinh xã hội ở địa phương.
82.48%
13. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS cải cách hành chính ở địa phương.
80.99%
D. Kết quả, tác động của CS
82.75%
81.88%
14. Kinh tế gia đình của ND địa phương tốt hơn.
81.40%
81.56%
15. Kinh tế - xã hội của địa phương tốt hơn.
81.69%
16. Bệnh viện công lập ở địa phương khám chữa bệnh cho ND tốt hơn.
82.51%
17. Trường phổ thông công lập dạy học sinh tốt hơn.
83.38%
18. Trật tự, an toàn xã hội ở địa phương tốt hơn.
83.79%
19. Đường bộ, giao thông ở địa phương tốt hơn.
82.13%
20. Điện sinh hoạt của ND ở địa phương tốt hơn.
84.60%
21. Nước sinh hoạt của ND ở địa phương tốt hơn.
82.60%
22. An sinh xã hội đối với ND ở địa phương tốt hơn.
83.09%
23. CQHCNN, CBCCVC ở địa phương có năng lực và thực thi công vụ tốt hơn.
82.32%
CS đã góp phần giúp cho chất lượng cuộc sống của ND địa phương ngày càng
tốt hơn
82.20%
II. VIỆC CUNG ỨNG DVHCC
82.30%
83.36%
E. Tiếp cận dịch v
82.65%
83.71%
24. BPMC có biển hiệu, hướng dẫn rõ ràng, dễ tìm, dễ thấy.
82.29%
83.31%
25. BPMC có đ ghế ngồi chờ, ghế ngồi giải quyết ng việc và n viết cho ND.
83.05%
26. BPMC trang thiết bị phục vụ ND đầy đủ, chất lượng tốt, giúp giải quyết
công việc dễ dàng hơn.
82.61%
83.95%
Cơ quan cung cấp thông tin về việc giải quyết TTHC theo nhiều hình thức, dễ
tiếp cận, dễ hiểu đối với mọi ND
83.47%
Trụ sở cơ quan tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả sạch sẽ, văn minh
84.11%
G. TTHC
82.68%
83.95%
27. Quy định TTHC được nm yết công khai ti BPMC d thấy, dđc.
83.40%
83.79%
28. Công chức yêu cầu ND nộp hồ sơ TTHC đúng quy định.
82.60%
84.89%
29. Công chức yêu cầu ND đóng phí/lệ phí TTHC đúng theo quy định.
82.68%
83.63%
30. Thời hạn giải quyết TTHC đúng theo quy định.
82.04%
83.47%
H. Công chức trực tiếp giải quyết công việc
82.26%
82.26%
31. Công chức BPMC thái độ giao tiếp lịch sự, tôn trọng ND.
81.97%
82.20%
32. Công chức ở BPMC ớng dẫn hồ sơ dễ hiểu, đầy đủ, giúp ND có thể hoàn
thiện hồ sơ sau một lần hướng dẫn.
82.35%
82.84%
33. Công chức BPMC tuân thủ đúng quy đnh trong giải quyết TTHC.
82.48%
82.68%
256
SIPAS 2023
Công chc cung cấp thông tin, trả lời kịp thời, đầy đủ câu hỏi, ý kiến của ND
81.40%
Công chc tận nh đối với ND trong q trình giải quyết công việc
82.20%
I. Kết quả dịch vụ
82.60%
84.32%
34. Kết quả giải quyết TTHC được trả đúng hẹn.
82.07%
84.91%
35. Kết quả giải quyết TTHC có thông tin đầy đủ, chính xác.
83.56%
84.43%
36. Kết quả giải quyết TTHC đảm bảo tính công bằng.
82.19%
83.63%
K. Việc tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của ND
81.20%
82.57%
37. BPMC bố trí hình thức tiếp nhận phản ánh, kiến nghị dễ dàng.
81.02%
83.00%
38. BPMC tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị đúng quy định.
81.40%
83.00%
39. BPMC thông báo kết quả xử lý phản ánh kiến nghị cho ND kịp thời.
81.18%
81.72%
SỰ PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH NÓI CHUNG
82.23%
82.18%
CH S NHU CẦU, MONG ĐỢI CA TNH SƠN LA
Tiêu chí
Năm
2023
Tiêu chí
Năm
2022
Nâng cao tinh thần, thái độ phục vụ của
CBCCVC đối với ND trong giải quyết
công việc cho ND.
40.38%
Nâng cao hơn nữa sự quan tâm của cơ
quan chính quyền đối với nhu cầu,
mong đợi của ND
42.83%
Nâng cao chất lượng tiếp nhận, giải
quyết ý kiến góp ý, phản ánh, kiến ngh
của ND
40.22%
Nâng cao hơn nữa chất lượng cung cấp
thông tin cho ND
41.09%
Nâng cao năng lực của CBCCVC trong
giải quyết công việc cho ND.
38.54%
Nâng cao hơn nữa chất lượng tiếp nhận,
giải quyết ý kiến góp ý, phản ánh, kiến
nghị của ND
40.76%
Tăng cường cơ sở vật chất, trang thiết bị
phục vụ giải quyết công việc cho người
ND.
38.06%
Nâng cao hơn nữa năng lực của
CBCCVC trong giải quyết công việc
cho ND
40.51%
Nâng cao hiệu lực, hiệu quả hoạt động
của chính quyền địa phương.
36.09%
Tăng cường ứng dụng công nghệ thông
tin, chuyển đổi số trong giải quyết công
việc cho ND
39.55%
Tăng cường ứng dụng công nghệ thông
tin, chuyển đổi số trong giải quyết công
việc cho ND.
35.08%
Nâng cao hơn nữa chất lượng các CS
quan trọng đối với đời sồng của ND
38.76%
Tăng cưởng trách nhiệm giải trình của
chính quyền đối với ND.
34.29%
Nâng cao hơn nữa hiệu lực, hiệu quả
hoạt động của bộ máy cơ quan chính
quyền
38.44%
Nâng cao tính công khai, minh bạch
trong cung cấp thông tin cho ND.
33.55%
Nâng cao hơn nữa thái độ phục vụ của
CBCCVC đối với ND
37.90%
Mở rộng các cơ hội tham gia giám sát
của ND đối với hoạt động của chính
quyền.
33.49%
Nâng cao hơn nữa chất lượng trụ sở,
trang thiết bị phục vụ giải quyết công
việc cho người ND
37.48%
Nâng cao chất lượng cung ứng dịch vụ
công trực tuyến để tạo điều kiện thuận
lợi, dễ dàng cho ND trong thực hiện
dịch vụ công trực tuyến.
32.96%
Nâng cao hơn nữa chất lượng DVHCC
(việc giải quyết TTHC).
37.48%
257
SIPAS 2023
CHỈ SỐ NHẬN ĐỊNH, ĐÁNH GIÁ CỦA TỈNH TÂY NINH
Tiêu chí
Năm
2023
Năm
2022
Mức độ quan tâm
của ND đối với
các CS của
CQNN.
1. CS phát triển kinh tế ở địa phương.
76.71%
88.70%
2. CS khám, chữa bệnh ở địa phương.
77.02%
92.79%
3. CS giáo dục phổ thông địa phương.
79.97%
91.83%
4. CS nước sinh hoạt ở địa phương.
77.78%
88.70%
5. CS điện sinh hoạt ở địa phương.
80.30%
91.59%
6. CS trật t, an toàn xã hội đa phương.
79.98%
91.35%
7. CS giao thông đường bộ địa pơng.
78.94%
90.63%
8. CS an sinh, xã hội ở địa phương.
78.81%
91.11%
9. CS cải cách nh chính ở đa phương.
78.85%
Kênh thông tin
ND đã sử dụng để
theo dõi các CS.
1. Qua loa phát thanh xã.
38.78%
34.70%
2. Qua họp, sinh hoạt, thông báo tại khu dân cư.
24.24%
19.76%
3. Qua chính quyền, công chức.
31.78%
21.69%
4. Qua người thân, bạn bè.
10.41%
18.55%
5. Qua đài, ti vi, báo chí.
25.49%
40.24%
6. Qua mạng internet.
31.42%
35.90%
7. Qua hình thức khác.
0.36%
0.96%
Mức độ phù hợp
của các hình thức
cung cấp thông tin
về CS.
1. Qua loa phát thanh xã.
77.06%
2. Qua họp, sinh hoạt, thông báo tại khu dân cư.
77.55%
3. Qua chính quyền, công chức.
76.62%
4. Qua người thân, bạn bè.
72.98%
5. Qua đài, ti vi, báo chí.
78.76%
6. Qua mạng internet.
77.78%
9.62%
7. Qua hình thức khác.
73.47%
Sự tham gia góp ý
của ND đối với
CS.
1. Stham gia, nếu được xin ý kiến theo bất khình thức nào.
39.32%
2. Sẽ tham gia, nếu được xin ý kiến theo hình thức gửi
phiếu xin ý kiến đến nhà, cơ quan.
25.31%
3. Sẽ tham gia, nếu được xin ý kiến tại cuộc họp cư dân.
32.14%
4. Stham gia, nếu được xin ý kiến theo hình thức trực tuyến.
7.72%
Suy nghĩ ca ND v
tình trng công chc
phin hà, sách nhiu.
1. Không có công chức nào gây phiền hà, sách nhiễu.
89.07%
81.97%
2. Có một số ng chức y phiền hà, ch nhiễu.
10.22%
16.35%
3. Có nhiều công chức y phin hà, sách nhiễu.
0.72%
1.68%
Suy nghĩ ca ND v
vic đưa tin ngoài quy
đnh cho công chc.
1. Không có ND nào phải đưa tiền ngoài quy định.
90.86%
81.69%
2. Có một số ND phải đưa tiền ngoài quy định.
7.89%
14.46%
3. Có nhiều ND phải đưa tiền ngoài quy định.
1.25%
3.86%
Mức độ phù hợp
của các hình thức
giải quyết TTHC.
1. Hình thức trực tiếp.
77.78%
57.93%
2. Hình thức trực tuyến toàn trình.
72.63%
4.57%
3. Hình thức trực tuyến một phần.
74.51%
37.50%
Trải nghiệm của
ND về việc giải
quyết công việc
với cơ quan chính
quyền.
1. Có người thân đang/đã đi học phthông 3 năm trở lại đây.
61.83%
63.94%
2. Bản thân/ người thân đã khám, chữa bệnh tại bệnh viện,
phòng khám đa khoa tuyến tỉnh, huyện, xã.
81.36%
70.19%
3. Đã giải quyết TTHC tại TTPVHC của tỉnh, thành phố.
54.84%
54.81%
4. Đã giải quyết TTHC tại BPMC của huyn, quận.
60.57%
5. Đã giải quyết TTHC tại BPMC của xã, phường.
75.81%
6. Đã hỏi chính quyền, công chức về CS, TTHC.
61.94%
7. Đã nêu ý kiến đánh giá vi chính quyn v kết qu thc hin
CS, kết qu gii quyết TTHC.
46.24%
8. Đã nêu ý kiến phản ánh, kiến nghị với chính quyền về
CS, TTHC.
37.41%
258
SIPAS 2023
CH S HÀI LÒNG CA TNH TÂY NINH
Tiêu chí
Năm
2023
Năm
2022
I. VIỆC XÂY DỰNG, TỔ CHỨC THỰC HIỆN CS
79.29%
74.36%
A. Trách nhiệm giải trình của chính quyền về CS
78.47%
74.19%
1. Chính quyền cung cấp, giải thích tng tin CS theo nhiều nh thức, dễ tìm, dễ thấy.
78.09%
71.91%
2. Chính quyền cung cấp thông tin CS đầy đủ, dễ hiểu ND.
78.85%
76.47%
B. Sự tham gia của ND o quá trình xây dựng, tổ chức thực hiện CS
78.30%
75.39%
3. Chính quyền tổ chức nhiều hình thức để ND dễ dàng tham gia ý kiến y dựng CS.
78.21%
75.27%
4. Chính quyền tổ chức nhiều hình thức để ND ddàng phn hồi ý kiến đánh giá
nh hình triển khai và kết quả, tác động của CS đa phương.
78.38%
75.51%
C. Chất lượng tổ chức thực hiện CS (năm 2023)
79.22%
75.72%
C. Chất lượng CS (năm 2022)
5. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS phát triển kinh tế ở địa phương
78.67%
6. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS khám chữa bệnh ở địa phương
77.24%
7. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS giáo dục phổ thông ở địa phương.
80.22%
8. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS trật tự, an toàn xã hội ở địa phương.
80.29%
9. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS giao thông đường bộ ở địa phương.
79.61%
10. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS điện sinh hoạt ở địa phương.
78.78%
11. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS nước sinh hoạt ở địa phương.
77.99%
12. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS an sinh xã hội ở địa phương.
80.79%
13. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS cải cách hành chính ở địa phương.
79.35%
D. Kết quả, tác động của CS
79.72%
72.15%
14. Kinh tế gia đình của ND địa phương tốt hơn.
79.50%
71.67%
15. Kinh tế - xã hội của địa phương tốt hơn.
79.89%
16. Bệnh viện công lập ở địa phương khám chữa bệnh cho ND tốt hơn.
77.81%
17. Trường phổ thông công lập dạy học sinh tốt hơn.
80.22%
18. Trật tự, an toàn xã hội ở địa phương tốt hơn.
79.82%
19. Đường bộ, giao thông ở địa phương tốt hơn.
80.39%
20. Điện sinh hoạt của ND ở địa phương tốt hơn.
79.64%
21. Nước sinh hoạt của ND ở địa phương tốt hơn.
78.85%
22. An sinh xã hội đối với ND ở địa phương tốt hơn.
80.79%
23. CQHCNN, CBCCVC ở địa phương có năng lực và thực thi công vụ tốt hơn.
80.25%
CS đã góp phần giúp cho chất lượng cuộc sống của ND địa phương ngày càng
tốt hơn
72.63%
II. VIỆC CUNG ỨNG DVHCC
79.79%
77.38%
E. Tiếp cận dịch v
80.11%
79.90%
24. BPMC có biển hiệu, hướng dẫn rõ ràng, dễ tìm, dễ thấy.
79.14%
82.72%
25. BPMC có đ ghế ngồi chờ, ghế ngồi giải quyết ng việc và n viết cho ND.
80.86%
26. BPMC trang thiết bị phục vụ ND đầy đủ, chất lượng tốt, giúp giải quyết
công việc dễ dàng hơn.
80.32%
76.23%
Cơ quan cung cấp thông tin về việc giải quyết TTHC theo nhiều hình thức, dễ
tiếp cận, dễ hiểu đối với mọi ND
76.71%
Trụ sở cơ quan tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả sạch sẽ, văn minh
83.93%
G. TTHC
79.88%
80.32%
27. Quy định TTHC được nm yết công khai ti BPMC d thấy, dđc.
80.50%
80.08%
28. Công chức yêu cầu ND nộp hồ sơ TTHC đúng quy định.
80.43%
82.72%
29. Công chức yêu cầu ND đóng phí/lệ phí TTHC đúng theo quy định.
79.75%
81.04%
30. Thời hạn giải quyết TTHC đúng theo quy định.
78.85%
77.44%
H. Công chức trực tiếp giải quyết công việc
80.06%
74.79%
31. Công chức BPMC thái độ giao tiếp lịch sự, tôn trọng ND.
80.18%
76.71%
32. Công chức ở BPMC ớng dẫn hồ sơ dễ hiểu, đầy đủ, giúp ND có thể hoàn
thiện hồ sơ sau một lần hướng dẫn.
79.86%
74.79%
33. Công chức BPMC tuân thủ đúng quy đnh trong giải quyết TTHC.
80.14%
74.79%
259
SIPAS 2023
Công chc cung cấp thông tin, trả lời kịp thời, đầy đủ câu hỏi, ý kiến của ND
74.79%
Công chc tận nh đối với ND trong q trình giải quyết công việc
72.87%
I. Kết quả dịch vụ
79.40%
78.32%
34. Kết quả giải quyết TTHC được trả đúng hẹn.
79.71%
77.92%
35. Kết quả giải quyết TTHC có thông tin đầy đủ, chính xác.
80.29%
80.08%
36. Kết quả giải quyết TTHC đảm bảo tính công bằng.
78.20%
76.95%
K. Việc tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của ND
79.45%
73.59%
37. BPMC bố trí hình thức tiếp nhận phản ánh, kiến nghị dễ dàng.
79.32%
73.59%
38. BPMC tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị đúng quy định.
79.39%
73.83%
39. BPMC thông báo kết quả xử lý phản ánh kiến nghị cho ND kịp thời.
79.64%
73.35%
SỰ PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH NÓI CHUNG
79.49%
75.87%
CH S NHU CẦU, MONG ĐỢI CA TNH TÂY NINH
Tiêu chí
Năm
2023
Tiêu chí
Năm
2022
Nâng cao năng lực của CBCCVC trong
giải quyết công việc cho ND.
43.01%
Nâng cao hơn nữa sự quan tâm của cơ
quan chính quyền đối với nhu cầu,
mong đợi của ND
49.76%
Nâng cao tinh thần, thái độ phục vụ của
CBCCVC đối với ND trong giải quyết
công việc cho ND.
41.01%
Nâng cao hơn nữa chất lượng các CS
quan trọng đối với đời sồng của ND
49.76%
Tăng cường cơ sở vật chất, trang thiết bị
phục vụ giải quyết công việc cho người
ND.
40.57%
Nâng cao hơn nữa chất lượng DVHCC
(việc giải quyết TTHC).
49.28%
Nâng cao chất lượng tiếp nhận, giải
quyết ý kiến góp ý, phản ánh, kiến ngh
của ND
39.96%
Nâng cao hơn nữa năng lực của
CBCCVC trong giải quyết công việc
cho ND
48.32%
Tăng cường ứng dụng công nghệ thông
tin, chuyển đổi số trong giải quyết công
việc cho ND.
39.39%
Nâng cao hơn nữa chất lượng tiếp nhận,
giải quyết ý kiến góp ý, phản ánh, kiến
nghị của ND
47.84%
Tăng cưởng trách nhiệm giải trình của
chính quyền đối với ND.
37.99%
Nâng cao hơn nữa hiệu lực, hiệu quả
hoạt động của bộ máy cơ quan chính
quyền
47.36%
Nâng cao chất lượng cung ứng dịch vụ
công trực tuyến để tạo điều kiện thuận
lợi, dễ dàng cho ND trong thực hiện
dịch vụ công trực tuyến.
37.81%
Nâng cao hơn nữa thái độ phục vụ của
CBCCVC đối với ND
46.39%
Nâng cao hiệu lực, hiệu quả hoạt động
của chính quyền địa phương.
37.63%
Tăng cường ứng dụng công nghệ thông
tin, chuyển đổi số trong giải quyết công
việc cho ND
45.91%
Nâng cao tính công khai, minh bạch
trong cung cấp thông tin cho ND.
37.52%
Nâng cao hơn nữa chất lượng cung cấp
thông tin cho ND
43.75%
Mở rộng các cơ hội tham gia giám sát
của ND đối với hoạt động của chính
quyền.
35.13%
Nâng cao hơn nữa chất lượng trụ sở,
trang thiết bị phục vụ giải quyết công
việc cho người ND
39.90%
260
SIPAS 2023
CHỈ SỐ NHẬN ĐỊNH, ĐÁNH GIÁ CỦA TỈNH THÁI BÌNH
Tiêu chí
Năm
2023
Năm
2022
Mức độ quan tâm
của ND đối với
các CS của
CQNN.
1. CS phát triển kinh tế ở địa phương.
73.20%
98.96%
2. CS khám, chữa bệnh ở địa phương.
76.48%
99.59%
3. CS giáo dục phổ thông địa phương.
76.08%
99.17%
4. CS nước sinh hoạt ở địa phương.
78.28%
99.59%
5. CS điện sinh hoạt ở địa phương.
80.70%
99.59%
6. CS trật t, an toàn xã hội đa phương.
79.49%
99.59%
7. CS giao thông đường bộ địa pơng.
76.34%
98.96%
8. CS an sinh, xã hội ở địa phương.
76.35%
98.76%
9. CS cải cách nh chính ở đa phương.
75.04%
Kênh thông tin
ND đã sử dụng để
theo dõi các CS.
1. Qua loa phát thanh xã.
75.32%
56.20%
2. Qua họp, sinh hoạt, thông báo tại khu dân cư.
63.60%
49.38%
3. Qua chính quyền, công chức.
45.77%
27.27%
4. Qua người thân, bạn bè.
26.13%
34.71%
5. Qua đài, ti vi, báo chí.
72.79%
81.20%
6. Qua mạng internet.
37.12%
45.04%
7. Qua hình thức khác.
0.36%
1.45%
Mức độ phù hợp
của các hình thức
cung cấp thông tin
về CS.
1. Qua loa phát thanh xã.
73.55%
2. Qua họp, sinh hoạt, thông báo tại khu dân cư.
74.06%
3. Qua chính quyền, công chức.
70.59%
4. Qua người thân, bạn bè.
64.51%
5. Qua đài, ti vi, báo chí.
76.72%
6. Qua mạng internet.
73.51%
3.32%
7. Qua hình thức khác.
64.58%
Sự tham gia góp ý
của ND đối với
CS.
1. Stham gia, nếu được xin ý kiến theo bất khình thức nào.
56.10%
2. Sẽ tham gia, nếu được xin ý kiến theo hình thức gửi
phiếu xin ý kiến đến nhà, cơ quan.
19.31%
3. Sẽ tham gia, nếu được xin ý kiến tại cuộc họp cư dân.
27.69%
4. Stham gia, nếu được xin ý kiến theo hình thức trực tuyến.
3.10%
Suy nghĩ ca ND v
tình trng công chc
phin hà, sách nhiu.
1. Không có công chức nào gây phiền hà, sách nhiễu.
96.03%
94.42%
2. Có một số ng chức y phiền hà, ch nhiễu.
3.97%
5.17%
3. Có nhiều công chức y phin hà, sách nhiễu.
0.00%
0.41%
Suy nghĩ ca ND v
vic đưa tin ngoài quy
đnh cho công chc.
1. Không có ND nào phải đưa tiền ngoài quy định.
97.67%
96.89%
2. Có một số ND phải đưa tiền ngoài quy định.
2.33%
2.07%
3. Có nhiều ND phải đưa tiền ngoài quy định.
0.00%
1.04%
Mức độ phù hợp
của các hình thức
giải quyết TTHC.
1. Hình thức trực tiếp.
71.86%
58.18%
2. Hình thức trực tuyến toàn trình.
65.87%
2.28%
3. Hình thức trực tuyến một phần.
68.88%
39.54%
Trải nghiệm của
ND về việc giải
quyết công việc
với cơ quan chính
quyền.
1. Có người thân đang/đã đi học phthông 3 năm trở lại đây.
64.56%
95.81%
2. Bản thân/ người thân đã khám, chữa bệnh tại bệnh viện,
phòng khám đa khoa tuyến tỉnh, huyện, xã.
87.28%
92.74%
3. Đã giải quyết TTHC tại TTPVHC của tỉnh, thành phố.
43.60%
71.52%
4. Đã giải quyết TTHC tại BPMC của huyn, quận.
44.06%
5. Đã giải quyết TTHC tại BPMC của xã, phường.
62.88%
6. Đã hỏi chính quyền, công chức về CS, TTHC.
52.17%
7. Đã nêu ý kiến đánh giá vi chính quyn v kết qu thc hin
CS, kết qu gii quyết TTHC.
31.59%
8. Đã nêu ý kiến phản ánh, kiến nghị với chính quyền về
CS, TTHC.
25.59%
261
SIPAS 2023
CH S HÀI LÒNG TNH THÁI BÌNH
Tiêu chí
Năm
2023
Năm
2022
I. VIỆC XÂY DỰNG, TỔ CHỨC THỰC HIỆN CS
85.79%
81.78%
A. Trách nhiệm giải trình của chính quyền về CS
86.27%
82.55%
1. Chính quyền cung cấp, giải thích tng tin CS theo nhiều nh thức, dễ tìm, dễ thấy.
86.02%
81.72%
2. Chính quyền cung cấp thông tin CS đầy đủ, dễ hiểu ND.
86.51%
83.37%
B. Sự tham gia của ND o quá trình xây dựng, tổ chức thực hiện CS
85.48%
79.16%
3. Chính quyền tổ chức nhiều hình thức để ND dễ dàng tham gia ý kiến y dựng CS.
85.30%
79.04%
4. Chính quyền tổ chức nhiều hình thức để ND ddàng phn hồi ý kiến đánh giá
nh hình triển khai và kết quả, tác động của CS đa phương.
85.65%
79.28%
C. Chất lượng tổ chức thực hiện CS (năm 2023)
85.68%
80.88%
C. Chất lượng CS (năm 2022)
5. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS phát triển kinh tế ở địa phương
85.39%
6. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS khám chữa bệnh ở địa phương
85.46%
7. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS giáo dục phổ thông ở địa phương.
85.81%
8. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS trật tự, an toàn xã hội ở địa phương.
86.45%
9. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS giao thông đường bộ ở địa phương.
86.02%
10. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS điện sinh hoạt ở địa phương.
86.28%
11. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS nước sinh hoạt ở địa phương.
84.92%
12. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS an sinh xã hội ở địa phương.
86.06%
13. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS cải cách hành chính ở địa phương.
84.77%
D. Kết quả, tác động của CS
85.86%
84.51%
14. Kinh tế gia đình của ND địa phương tốt hơn.
85.66%
84.82%
15. Kinh tế - xã hội của địa phương tốt hơn.
85.60%
16. Bệnh viện công lập ở địa phương khám chữa bệnh cho ND tốt hơn.
84.80%
17. Trường phổ thông công lập dạy học sinh tốt hơn.
85.56%
18. Trật tự, an toàn xã hội ở địa phương tốt hơn.
86.59%
19. Đường bộ, giao thông ở địa phương tốt hơn.
86.09%
20. Điện sinh hoạt của ND ở địa phương tốt hơn.
86.77%
21. Nước sinh hoạt của ND ở địa phương tốt hơn.
85.42%
22. An sinh xã hội đối với ND ở địa phương tốt hơn.
86.49%
23. CQHCNN, CBCCVC ở địa phương có năng lực và thực thi công vụ tốt hơn.
85.57%
CS đã góp phần giúp cho chất lượng cuộc sống của ND địa phương ngày càng
tốt hơn
84.20%
II. VIỆC CUNG ỨNG DVHCC
85.80%
84.49%
E. Tiếp cận dịch v
85.79%
86.65%
24. BPMC có biển hiệu, hướng dẫn rõ ràng, dễ tìm, dễ thấy.
85.27%
88.13%
25. BPMC có đ ghế ngồi chờ, ghế ngồi giải quyết ng việc và n viết cho ND.
86.31%
26. BPMC trang thiết bị phục vụ ND đầy đủ, chất lượng tốt, giúp giải quyết
công việc dễ dàng hơn.
85.81%
86.09%
Cơ quan cung cấp thông tin về việc giải quyết TTHC theo nhiều hình thức, dễ
tiếp cận, dễ hiểu đối với mọi ND
84.03%
Trụ sở cơ quan tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả sạch sẽ, văn minh
88.36%
G. TTHC
85.71%
86.44%
27. Quy định TTHC được nm yết công khai ti BPMC d thấy, dđc.
86.24%
88.15%
28. Công chức yêu cầu ND nộp hồ sơ TTHC đúng quy định.
85.82%
86.50%
29. Công chức yêu cầu ND đóng phí/lệ phí TTHC đúng theo quy định.
85.38%
85.47%
30. Thời hạn giải quyết TTHC đúng theo quy định.
85.41%
85.65%
H. Công chức trực tiếp giải quyết công việc
86.25%
82.47%
31. Công chức BPMC thái độ giao tiếp lịch sự, tôn trọng ND.
86.24%
82.58%
32. Công chức ở BPMC ớng dẫn hồ sơ dễ hiểu, đầy đủ, giúp ND có thể hoàn
thiện hồ sơ sau một lần hướng dẫn.
86.38%
82.48%
33. Công chức BPMC tuân thủ đúng quy đnh trong giải quyết TTHC.
86.13%
84.23%
262
SIPAS 2023
Công chc cung cấp thông tin, trả lời kịp thời, đầy đủ câu hỏi, ý kiến của ND
82.38%
Công chc tận nh đối với ND trong q trình giải quyết công việc
80.69%
I. Kết quả dịch vụ
86.06%
85.24%
34. Kết quả giải quyết TTHC được trả đúng hẹn.
86.09%
84.44%
35. Kết quả giải quyết TTHC có thông tin đầy đủ, chính xác.
86.38%
86.65%
36. Kết quả giải quyết TTHC đảm bảo tính công bằng.
85.70%
84.64%
K. Việc tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của ND
85.24%
81.64%
37. BPMC bố trí hình thức tiếp nhận phản ánh, kiến nghị dễ dàng.
84.98%
81.51%
38. BPMC tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị đúng quy định.
85.52%
81.76%
39. BPMC thông báo kết quả xử lý phản ánh kiến nghị cho ND kịp thời.
85.23%
81.65%
SỰ PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH NÓI CHUNG
85.80%
83.13%
CH S NHU CẦU, MONG ĐỢI CA TNH THÁI BÌNH
Tiêu chí
Năm
2023
Tiêu chí
Năm
2022
Nâng cao tinh thần, thái độ phục vụ của
CBCCVC đối với ND trong giải quyết
công việc cho ND.
47.67%
Nâng cao hơn nữa chất lượng trụ sở,
trang thiết bị phục vụ giải quyết công
việc cho người ND
40.91%
Tăng cường cơ sở vật chất, trang thiết bị
phục vụ giải quyết công việc cho người
ND.
45.59%
Nâng cao hơn nữa chất lượng các CS
quan trọng đối với đời sồng của ND
36.57%
Nâng cao chất lượng tiếp nhận, giải
quyết ý kiến góp ý, phản ánh, kiến ngh
của ND
45.34%
Nâng cao hơn nữa năng lực của
CBCCVC trong giải quyết công việc
cho ND
36.36%
Nâng cao năng lực của CBCCVC trong
giải quyết công việc cho ND.
44.98%
Nâng cao hơn nữa chất lượng cung cấp
thông tin cho ND
35.82%
Tăng cường ứng dụng công nghệ thông
tin, chuyển đổi số trong giải quyết công
việc cho ND.
43.27%
Tăng cường ứng dụng công nghệ thông
tin, chuyển đổi số trong giải quyết công
việc cho ND
35.74%
Nâng cao tính công khai, minh bạch
trong cung cấp thông tin cho ND.
43.01%
Nâng cao hơn nữa thái độ phục vụ của
CBCCVC đối với ND
35.68%
Tăng cưởng trách nhiệm giải trình của
chính quyền đối với ND.
41.52%
Nâng cao hơn nữa sự quan tâm của cơ
quan chính quyền đối với nhu cầu,
mong đợi của ND
35.67%
Nâng cao hiệu lực, hiệu quả hoạt động
của chính quyền địa phương.
41.01%
Nâng cao hơn nữa chất lượng DVHCC
(việc giải quyết TTHC).
35.54%
Nâng cao chất lượng cung ứng dịch vụ
công trực tuyến để tạo điều kiện thuận
lợi, dễ dàng cho ND trong thực hiện
dịch vụ công trực tuyến.
40.32%
Nâng cao hơn nữa hiệu lực, hiệu quả
hoạt động của bộ máy cơ quan chính
quyền
35.46%
Mở rộng các cơ hội tham gia giám sát
của ND đối với hoạt động của chính
quyền.
39.35%
Nâng cao hơn nữa chất lượng tiếp nhận,
giải quyết ý kiến góp ý, phản ánh, kiến
nghị của ND
34.85%
263
SIPAS 2023
CHỈ SỐ NHẬN ĐỊNH, ĐÁNH GIÁ CỦA TỈNH THÁI NGUYÊN
Tiêu chí
Năm
2023
Năm
2022
Mức độ quan tâm
của ND đối với
các CS của
CQNN.
1. CS phát triển kinh tế ở địa phương.
85.97%
99.38%
2. CS khám, chữa bệnh ở địa phương.
88.78%
99.38%
3. CS giáo dục phổ thông địa phương.
88.04%
99.59%
4. CS nước sinh hoạt ở địa phương.
85.66%
99.18%
5. CS điện sinh hoạt ở địa phương.
88.49%
99.59%
6. CS trật t, an toàn xã hội đa phương.
89.34%
99.59%
7. CS giao thông đường bộ địa pơng.
88.13%
99.38%
8. CS an sinh, xã hội ở địa phương.
88.67%
99.38%
9. CS cải cách nh chính ở đa phương.
86.69%
Kênh thông tin
ND đã sử dụng để
theo dõi các CS.
1. Qua loa phát thanh xã.
72.30%
59.18%
2. Qua họp, sinh hoạt, thông báo tại khu dân cư.
91.19%
84.33%
3. Qua chính quyền, công chức.
65.47%
53.40%
4. Qua người thân, bạn bè.
64.57%
56.49%
5. Qua đài, ti vi, báo chí.
83.63%
85.15%
6. Qua mạng internet.
80.94%
73.40%
7. Qua hình thức khác.
0.00%
0.41%
Mức độ phù hợp
của các hình thức
cung cấp thông tin
về CS.
1. Qua loa phát thanh xã.
83.23%
2. Qua họp, sinh hoạt, thông báo tại khu dân cư.
88.67%
3. Qua chính quyền, công chức.
84.17%
4. Qua người thân, bạn bè.
82.55%
5. Qua đài, ti vi, báo chí.
88.62%
6. Qua mạng internet.
89.48%
1.65%
7. Qua hình thức khác.
83.98%
Sự tham gia góp ý
của ND đối với
CS.
1. Stham gia, nếu được xin ý kiến theo bất khình thức nào.
57.43%
2. Sẽ tham gia, nếu được xin ý kiến theo hình thức gửi
phiếu xin ý kiến đến nhà, cơ quan.
15.40%
3. Sẽ tham gia, nếu được xin ý kiến tại cuộc họp cư dân.
28.62%
4. Stham gia, nếu được xin ý kiến theo hình thức trực tuyến.
4.71%
Suy nghĩ ca ND v
tình trng công chc
phin hà, sách nhiu.
1. Không có công chức nào gây phiền hà, sách nhiễu.
98.92%
99.79%
2. Có một số ng chức y phiền hà, ch nhiễu.
1.08%
0.21%
3. Có nhiều công chức y phin hà, sách nhiễu.
0.00%
0.00%
Suy nghĩ ca ND v
vic đưa tin ngoài quy
đnh cho công chc.
1. Không có ND nào phải đưa tiền ngoài quy định.
98.56%
98.14%
2. Có một số ND phải đưa tiền ngoài quy định.
1.08%
1.03%
3. Có nhiều ND phải đưa tiền ngoài quy định.
0.36%
0.82%
Mức độ phù hợp
của các hình thức
giải quyết TTHC.
1. Hình thức trực tiếp.
84.71%
20.21%
2. Hình thức trực tuyến toàn trình.
84.89%
9.07%
3. Hình thức trực tuyến một phần.
86.06%
70.72%
Trải nghiệm của
ND về việc giải
quyết công việc
với cơ quan chính
quyền.
1. Có người thân đang/đã đi học phthông 3 năm trở lại đây.
77.70%
91.74%
2. Bản thân/ người thân đã khám, chữa bệnh tại bệnh viện,
phòng khám đa khoa tuyến tỉnh, huyện, xã.
93.17%
86.39%
3. Đã giải quyết TTHC tại TTPVHC của tỉnh, thành phố.
60.07%
87.22%
4. Đã giải quyết TTHC tại BPMC của huyn, quận.
69.42%
5. Đã giải quyết TTHC tại BPMC của xã, phường.
83.09%
6. Đã hỏi chính quyền, công chức về CS, TTHC.
71.40%
7. Đã nêu ý kiến đánh giá vi chính quyn v kết qu thc hin
CS, kết qu gii quyết TTHC.
45.86%
8. Đã nêu ý kiến phản ánh, kiến nghị với chính quyền về
CS, TTHC.
35.79%
264
SIPAS 2023
CH S HÀI LÒNG CA TNH THÁI NGUYÊN
Tiêu chí
Năm
2023
Năm
2022
I. VIỆC XÂY DỰNG, TỔ CHỨC THỰC HIỆN CS
89.89%
85.72%
A. Trách nhiệm giải trình của chính quyền về CS
89.17%
85.22%
1. Chính quyền cung cấp, giải thích tng tin CS theo nhiều nh thức, dễ tìm, dễ thấy.
88.38%
84.50%
2. Chính quyền cung cấp thông tin CS đầy đủ, dễ hiểu ND.
89.96%
85.94%
B. Sự tham gia của ND o quá trình xây dựng, tổ chức thực hiện CS
89.42%
85.73%
3. Chính quyền tổ chức nhiều hình thức để ND dễ dàng tham gia ý kiến y dựng CS.
89.42%
86.14%
4. Chính quyền tổ chức nhiều hình thức để ND ddàng phn hồi ý kiến đánh giá
nh hình triển khai và kết quả, tác động của CS đa phương.
89.42%
85.32%
C. Chất lượng tổ chức thực hiện CS (năm 2023)
89.80%
85.37%
C. Chất lượng CS (năm 2022)
5. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS phát triển kinh tế ở địa phương
88.96%
6. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS khám chữa bệnh ở địa phương
89.96%
7. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS giáo dục phổ thông ở địa phương.
90.14%
8. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS trật tự, an toàn xã hội ở địa phương.
90.04%
9. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS giao thông đường bộ ở địa phương.
89.10%
10. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS điện sinh hoạt ở địa phương.
88.88%
11. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS nước sinh hoạt ở địa phương.
89.06%
12. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS an sinh xã hội ở địa phương.
91.37%
13. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS cải cách hành chính ở địa phương.
90.65%
D. Kết quả, tác động của CS
90.21%
86.56%
14. Kinh tế gia đình của ND địa phương tốt hơn.
89.32%
86.97%
15. Kinh tế - xã hội của địa phương tốt hơn.
90.14%
16. Bệnh viện công lập ở địa phương khám chữa bệnh cho ND tốt hơn.
89.96%
17. Trường phổ thông công lập dạy học sinh tốt hơn.
89.96%
18. Trật tự, an toàn xã hội ở địa phương tốt hơn.
90.94%
19. Đường bộ, giao thông ở địa phương tốt hơn.
89.96%
20. Điện sinh hoạt của ND ở địa phương tốt hơn.
89.46%
21. Nước sinh hoạt của ND ở địa phương tốt hơn.
89.46%
22. An sinh xã hội đối với ND ở địa phương tốt hơn.
91.62%
23. CQHCNN, CBCCVC ở địa phương có năng lực và thực thi công vụ tốt hơn.
91.26%
CS đã góp phần giúp cho chất lượng cuộc sống của ND địa phương ngày càng
tốt hơn
86.14%
II. VIỆC CUNG ỨNG DVHCC
90.87%
86.80%
E. Tiếp cận dịch v
91.80%
87.28%
24. BPMC có biển hiệu, hướng dẫn rõ ràng, dễ tìm, dễ thấy.
91.76%
87.58%
25. BPMC có đ ghế ngồi chờ, ghế ngồi giải quyết ng việc và n viết cho ND.
91.83%
26. BPMC trang thiết bị phục vụ ND đầy đủ, chất lượng tốt, giúp giải quyết
công việc dễ dàng hơn.
91.80%
87.38%
Cơ quan cung cấp thông tin về việc giải quyết TTHC theo nhiều hình thức, dễ
tiếp cận, dễ hiểu đối với mọi ND
86.76%
Trụ sở cơ quan tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả sạch sẽ, văn minh
87.38%
G. TTHC
90.74%
86.66%
27. Quy định TTHC được nm yết công khai ti BPMC d thấy, dđc.
91.37%
86.76%
28. Công chức yêu cầu ND nộp hồ sơ TTHC đúng quy định.
90.47%
86.97%
29. Công chức yêu cầu ND đóng phí/lệ phí TTHC đúng theo quy định.
90.72%
86.76%
30. Thời hạn giải quyết TTHC đúng theo quy định.
90.40%
86.14%
H. Công chức trực tiếp giải quyết công việc
90.59%
86.14%
31. Công chức BPMC thái độ giao tiếp lịch sự, tôn trọng ND.
90.72%
85.73%
32. Công chức ở BPMC ớng dẫn hồ sơ dễ hiểu, đầy đủ, giúp ND có thể hoàn
thiện hồ sơ sau một lần hướng dẫn.
90.32%
86.55%
33. Công chức BPMC tuân thủ đúng quy đnh trong giải quyết TTHC.
90.72%
86.97%
265
SIPAS 2023
Công chc cung cấp thông tin, trả lời kịp thời, đầy đủ câu hỏi, ý kiến của ND
85.94%
Công chc tận nh đối với ND trong q trình giải quyết công việc
85.53%
I. Kết quả dịch vụ
91.01%
86.97%
34. Kết quả giải quyết TTHC được trả đúng hẹn.
91.33%
87.17%
35. Kết quả giải quyết TTHC có thông tin đầy đủ, chính xác.
91.40%
86.97%
36. Kết quả giải quyết TTHC đảm bảo tính công bằng.
90.29%
86.76%
K. Việc tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của ND
90.24%
86.97%
37. BPMC bố trí hình thức tiếp nhận phản ánh, kiến nghị dễ dàng.
89.96%
86.76%
38. BPMC tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị đúng quy định.
90.36%
87.17%
39. BPMC thông báo kết quả xử lý phản ánh kiến nghị cho ND kịp thời.
90.40%
86.97%
SỰ PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH NÓI CHUNG
90.29%
86.26%
CH S NHU CẦU, MONG ĐỢI CA TNH THÁI NGUYÊN
Tiêu chí
Năm
2023
Tiêu chí
Năm
2022
Tăng cường cơ sở vật chất, trang thiết bị
phục vụ giải quyết công việc cho người
ND.
75.36%
Nâng cao hơn nữa chất lượng trụ sở,
trang thiết bị phục vụ giải quyết công
việc cho người ND
1.03%
Mở rộng các cơ hội tham gia giám sát
của ND đối với hoạt động của chính
quyền.
73.56%
Tăng cường ứng dụng công nghệ thông
tin, chuyển đổi số trong giải quyết công
việc cho ND
1.03%
Nâng cao tinh thần, thái độ phục vụ của
CBCCVC đối với ND trong giải quyết
công việc cho ND.
73.38%
Nâng cao hơn nữa chất lượng các CS
quan trọng đối với đời sồng của ND
1.03%
Tăng cường ứng dụng công nghệ thông
tin, chuyển đổi số trong giải quyết công
việc cho ND.
73.33%
Nâng cao hơn nữa chất lượng DVHCC
(việc giải quyết TTHC).
1.03%
Nâng cao năng lực của CBCCVC trong
giải quyết công việc cho ND.
72.12%
Nâng cao hơn nữa sự quan tâm của cơ
quan chính quyền đối với nhu cầu,
mong đợi của ND
0.82%
Nâng cao hiệu lực, hiệu quả hoạt động
của chính quyền địa phương.
71.76%
Nâng cao hơn nữa chất lượng tiếp nhận,
giải quyết ý kiến góp ý, phản ánh, kiến
nghị của ND
0.82%
Tăng cưởng trách nhiệm giải trình của
chính quyền đối với ND.
71.22%
Nâng cao hơn nữa hiệu lực, hiệu quả
hoạt động của bộ máy cơ quan chính
quyền
0.82%
Nâng cao chất lượng cung ứng dịch vụ
công trực tuyến để tạo điều kiện thuận
lợi, dễ dàng cho ND trong thực hiện
dịch vụ công trực tuyến.
70.86%
Nâng cao hơn nữa thái độ phục vụ của
CBCCVC đối với ND
0.62%
Nâng cao chất lượng tiếp nhận, giải
quyết ý kiến góp ý, phản ánh, kiến ngh
của ND
69.19%
Nâng cao hơn nữa chất lượng cung cấp
thông tin cho ND
0.41%
Nâng cao tính công khai, minh bạch
trong cung cấp thông tin cho ND.
68.35%
Nâng cao hơn nữa năng lực của
CBCCVC trong giải quyết công việc
cho ND
0.41%
266
SIPAS 2023
CHỈ SỐ NHẬN ĐỊNH, ĐÁNH GIÁ CỦA TỈNH THANH HÓA
Tiêu chí
Năm
2023
Năm
2022
Mức độ quan tâm
của ND đối với
các CS của
CQNN.
1. CS phát triển kinh tế ở địa phương.
76.59%
93.97%
2. CS khám, chữa bệnh ở địa phương.
80.25%
97.62%
3. CS giáo dục phổ thông địa phương.
79.01%
95.87%
4. CS nước sinh hoạt ở địa phương.
79.33%
96.67%
5. CS điện sinh hoạt ở địa phương.
81.15%
98.41%
6. CS trật t, an toàn xã hội đa phương.
82.02%
98.10%
7. CS giao thông đường bộ địa pơng.
80.36%
95.71%
8. CS an sinh, xã hội ở địa phương.
80.32%
97.94%
9. CS cải cách nh chính ở đa phương.
78.34%
Kênh thông tin
ND đã sử dụng để
theo dõi các CS.
1. Qua loa phát thanh xã.
73.05%
74.13%
2. Qua họp, sinh hoạt, thông báo tại khu dân cư.
48.96%
59.52%
3. Qua chính quyền, công chức.
16.27%
47.78%
4. Qua người thân, bạn bè.
14.83%
41.43%
5. Qua đài, ti vi, báo chí.
48.17%
59.21%
6. Qua mạng internet.
26.48%
41.90%
7. Qua hình thức khác.
0.96%
2.22%
Mức độ phù hợp
của các hình thức
cung cấp thông tin
về CS.
1. Qua loa phát thanh xã.
75.12%
2. Qua họp, sinh hoạt, thông báo tại khu dân cư.
77.78%
3. Qua chính quyền, công chức.
73.93%
4. Qua người thân, bạn bè.
71.11%
5. Qua đài, ti vi, báo chí.
79.37%
6. Qua mạng internet.
74.25%
4.76%
7. Qua hình thức khác.
69.36%
Sự tham gia góp ý
của ND đối với
CS.
1. Stham gia, nếu được xin ý kiến theo bất khình thức nào.
34.08%
2. Sẽ tham gia, nếu được xin ý kiến theo hình thức gửi
phiếu xin ý kiến đến nhà, cơ quan.
18.47%
3. Sẽ tham gia, nếu được xin ý kiến tại cuộc họp cư dân.
44.75%
4. Stham gia, nếu được xin ý kiến theo hình thức trực tuyến.
3.66%
Suy nghĩ ca ND v
tình trng công chc
phin hà, sách nhiu.
1. Không có công chức nào gây phiền hà, sách nhiễu.
87.04%
86.35%
2. Có một số ng chức y phiền hà, ch nhiễu.
10.88%
12.38%
3. Có nhiều công chức y phin hà, sách nhiễu.
2.08%
1.27%
Suy nghĩ ca ND v
vic đưa tin ngoài quy
đnh cho công chc.
1. Không có ND nào phải đưa tiền ngoài quy định.
89.84%
88.89%
2. Có một số ND phải đưa tiền ngoài quy định.
8.57%
9.52%
3. Có nhiều ND phải đưa tiền ngoài quy định.
1.59%
1.59%
Mức độ phù hợp
của các hình thức
giải quyết TTHC.
1. Hình thức trực tiếp.
75.28%
58.10%
2. Hình thức trực tuyến toàn trình.
72.34%
4.60%
3. Hình thức trực tuyến một phần.
70.56%
37.30%
Trải nghiệm của
ND về việc giải
quyết công việc
với cơ quan chính
quyền.
1. Có người thân đang/đã đi học phthông 3 năm trở lại đây.
50.80%
93.33%
2. Bản thân/ người thân đã khám, chữa bệnh tại bệnh viện,
phòng khám đa khoa tuyến tỉnh, huyện, xã.
84.13%
96.51%
3. Đã giải quyết TTHC tại TTPVHC của tỉnh, thành phố.
39.90%
76.98%
4. Đã giải quyết TTHC tại BPMC của huyn, quận.
56.60%
5. Đã giải quyết TTHC tại BPMC của xã, phường.
77.78%
6. Đã hỏi chính quyền, công chức về CS, TTHC.
59.94%
7. Đã nêu ý kiến đánh giá vi chính quyn v kết qu thc hin
CS, kết qu gii quyết TTHC.
35.29%
8. Đã nêu ý kiến phản ánh, kiến nghị với chính quyền về
CS, TTHC.
29.52%
267
SIPAS 2023
CH S HÀI LÒNG CA TNH THANH HÓA
Tiêu chí
Năm
2023
Năm
2022
I. VIỆC XÂY DỰNG, TỔ CHỨC THỰC HIỆN CS
85.01%
84.85%
A. Trách nhiệm giải trình của chính quyền về CS
85.06%
85.88%
1. Chính quyền cung cấp, giải thích tng tin CS theo nhiều nh thức, dễ tìm, dễ thấy.
84.89%
85.00%
2. Chính quyền cung cấp thông tin CS đầy đủ, dễ hiểu ND.
85.24%
86.75%
B. Sự tham gia của ND o quá trình xây dựng, tổ chức thực hiện CS
84.57%
85.01%
3. Chính quyền tổ chức nhiều hình thức để ND dễ dàng tham gia ý kiến y dựng CS.
84.83%
84.53%
4. Chính quyền tổ chức nhiều hình thức để ND ddàng phn hồi ý kiến đánh giá
nh hình triển khai và kết quả, tác động của CS đa phương.
84.32%
85.48%
C. Chất lượng tổ chức thực hiện CS (năm 2023)
84.89%
84.60%
C. Chất lượng CS (năm 2022)
5. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS phát triển kinh tế ở địa phương
84.95%
6. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS khám chữa bệnh ở địa phương
85.56%
7. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS giáo dục phổ thông ở địa phương.
86.13%
8. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS trật tự, an toàn xã hội ở địa phương.
86.54%
9. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS giao thông đường bộ ở địa phương.
83.52%
10. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS điện sinh hoạt ở địa phương.
83.43%
11. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS nước sinh hoạt ở địa phương.
83.43%
12. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS an sinh xã hội ở địa phương.
85.81%
13. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS cải cách hành chính ở địa phương.
84.60%
D. Kết quả, tác động của CS
85.20%
83.89%
14. Kinh tế gia đình của ND địa phương tốt hơn.
85.21%
83.73%
15. Kinh tế - xã hội của địa phương tốt hơn.
85.30%
16. Bệnh viện công lập ở địa phương khám chữa bệnh cho ND tốt hơn.
84.41%
17. Trường phổ thông công lập dạy học sinh tốt hơn.
85.90%
18. Trật tự, an toàn xã hội ở địa phương tốt hơn.
86.35%
19. Đường bộ, giao thông ở địa phương tốt hơn.
84.35%
20. Điện sinh hoạt của ND ở địa phương tốt hơn.
84.71%
21. Nước sinh hoạt của ND ở địa phương tốt hơn.
84.48%
22. An sinh xã hội đối với ND ở địa phương tốt hơn.
85.90%
23. CQHCNN, CBCCVC ở địa phương có năng lực và thực thi công vụ tốt hơn.
85.37%
CS đã góp phần giúp cho chất lượng cuộc sống của ND địa phương ngày càng
tốt hơn
84.05%
II. VIỆC CUNG ỨNG DVHCC
85.70%
85.78%
E. Tiếp cận dịch v
85.60%
85.76%
24. BPMC có biển hiệu, hướng dẫn rõ ràng, dễ tìm, dễ thấy.
85.52%
85.80%
25. BPMC có đ ghế ngồi chờ, ghế ngồi giải quyết ng việc và n viết cho ND.
85.94%
26. BPMC trang thiết bị phục vụ ND đầy đủ, chất lượng tốt, giúp giải quyết
công việc dễ dàng hơn.
85.33%
84.69%
Cơ quan cung cấp thông tin về việc giải quyết TTHC theo nhiều hình thức, dễ
tiếp cận, dễ hiểu đối với mọi ND
83.89%
Trụ sở cơ quan tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả sạch sẽ, văn minh
88.65%
G. TTHC
85.88%
86.35%
27. Quy định TTHC được nm yết công khai ti BPMC d thấy, dđc.
86.38%
87.86%
28. Công chức yêu cầu ND nộp hồ sơ TTHC đúng quy định.
85.94%
87.07%
29. Công chức yêu cầu ND đóng phí/lệ phí TTHC đúng theo quy định.
85.33%
85.48%
30. Thời hạn giải quyết TTHC đúng theo quy định.
85.87%
85.00%
H. Công chức trực tiếp giải quyết công việc
86.30%
85.25%
31. Công chức BPMC thái độ giao tiếp lịch sự, tôn trọng ND.
86.51%
85.64%
268
SIPAS 2023
32. Công chức ở BPMC ớng dẫn hồ sơ dễ hiểu, đầy đủ, giúp ND có thể hoàn
thiện hồ sơ sau một lần hướng dẫn.
86.57%
85.64%
33. Công chức BPMC tuân thủ đúng quy đnh trong giải quyết TTHC.
85.81%
85.32%
Công chc cung cấp thông tin, trả lời kịp thời, đầy đủ câu hỏi, ý kiến của ND
85.96%
Công chc tận nh đối với ND trong q trình giải quyết công việc
83.70%
I. Kết quả dịch vụ
85.95%
86.64%
34. Kết quả giải quyết TTHC được trả đúng hẹn.
86.35%
86.59%
35. Kết quả giải quyết TTHC có thông tin đầy đủ, chính xác.
86.60%
87.70%
36. Kết quả giải quyết TTHC đảm bảo tính công bằng.
84.89%
85.64%
K. Việc tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của ND
84.73%
84.90%
37. BPMC bố trí hình thức tiếp nhận phản ánh, kiến nghị dễ dàng.
84.16%
83.89%
38. BPMC tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị đúng quy định.
85.05%
84.53%
39. BPMC thông báo kết quả xử lý phản ánh kiến nghị cho ND kịp thời.
84.98%
86.27%
SỰ PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH NÓI CHUNG
85.29%
85.31%
CH S NHU CẦU, MONG ĐỢI CA TNH THANH HÓA
Tiêu chí
Năm
2023
Tiêu chí
Năm
2022
Nâng cao chất lượng tiếp nhận, giải
quyết ý kiến góp ý, phản ánh, kiến ngh
của ND
60.93%
Tăng cường ứng dụng công nghệ thông
tin, chuyển đổi số trong giải quyết công
việc cho ND
34.60%
Nâng cao tinh thần, thái độ phục vụ của
CBCCVC đối với ND trong giải quyết
công việc cho ND.
60.16%
Nâng cao hơn nữa chất lượng cung cấp
thông tin cho ND
33.76%
Tăng cường cơ sở vật chất, trang thiết bị
phục vụ giải quyết công việc cho người
ND.
59.68%
Nâng cao hơn nữa sự quan tâm của cơ
quan chính quyền đối với nhu cầu,
mong đợi của ND
33.17%
Nâng cao năng lực của CBCCVC trong
giải quyết công việc cho ND.
58.57%
Nâng cao hơn nữa chất lượng các CS
quan trọng đối với đời sồng của ND
33.02%
Nâng cao tính công khai, minh bạch
trong cung cấp thông tin cho ND.
56.98%
Nâng cao hơn nữa thái độ phục vụ của
CBCCVC đối với ND
31.75%
Tăng cưởng trách nhiệm giải trình của
chính quyền đối với ND.
56.19%
Nâng cao hơn nữa năng lực của
CBCCVC trong giải quyết công việc
cho ND
31.48%
Mở rộng các cơ hội tham gia giám sát
của ND đối với hoạt động của chính
quyền.
55.71%
Nâng cao hơn nữa chất lượng DVHCC
(việc giải quyết TTHC).
31.43%
Tăng cường ứng dụng công nghệ thông
tin, chuyển đổi số trong giải quyết công
việc cho ND.
55.71%
Nâng cao hơn nữa chất lượng tiếp nhận,
giải quyết ý kiến góp ý, phản ánh, kiến
nghị của ND
30.63%
Nâng cao hiệu lực, hiệu quả hoạt động
của chính quyền địa phương.
55.56%
Nâng cao hơn nữa hiệu lực, hiệu quả
hoạt động của bộ máy cơ quan chính
quyền
29.68%
Nâng cao chất lượng cung ứng dịch vụ
công trực tuyến để tạo điều kiện thuận
lợi, dễ dàng cho ND trong thực hiện
dịch vụ công trực tuyến.
55.40%
Nâng cao hơn nữa chất lượng trụ sở,
trang thiết bị phục vụ giải quyết công
việc cho người ND
28.25%
269
SIPAS 2023
CHỈ SỐ NHẬN ĐỊNH, ĐÁNH GIÁ CỦA TỈNH THỪA THIÊN - HUẾ
Tiêu chí
Năm
2023
Năm
2022
Mức độ quan tâm
của ND đối với
các CS của
CQNN.
1. CS phát triển kinh tế ở địa phương.
76.26%
96.69%
2. CS khám, chữa bệnh ở địa phương.
78.06%
98.34%
3. CS giáo dục phổ thông địa phương.
79.20%
97.70%
4. CS nước sinh hoạt ở địa phương.
79.85%
98.95%
5. CS điện sinh hoạt ở địa phương.
80.42%
98.76%
6. CS trật t, an toàn xã hội đa phương.
81.21%
99.37%
7. CS giao thông đường bộ địa pơng.
79.06%
98.74%
8. CS an sinh, xã hội ở địa phương.
78.66%
98.54%
9. CS cải cách nh chính ở đa phương.
77.52%
Kênh thông tin
ND đã sử dụng để
theo dõi các CS.
1. Qua loa phát thanh xã.
42.55%
27.59%
2. Qua họp, sinh hoạt, thông báo tại khu dân cư.
53.45%
47.93%
3. Qua chính quyền, công chức.
30.55%
21.37%
4. Qua người thân, bạn bè.
17.64%
12.66%
5. Qua đài, ti vi, báo chí.
39.45%
46.68%
6. Qua mạng internet.
37.82%
34.23%
7. Qua hình thức khác.
0.73%
1.87%
Mức độ phù hợp
của các hình thức
cung cấp thông tin
về CS.
1. Qua loa phát thanh xã.
73.64%
2. Qua họp, sinh hoạt, thông báo tại khu dân cư.
78.61%
3. Qua chính quyền, công chức.
74.77%
4. Qua người thân, bạn bè.
69.22%
5. Qua đài, ti vi, báo chí.
79.96%
6. Qua mạng internet.
77.75%
8.16%
7. Qua hình thức khác.
69.45%
Sự tham gia góp ý
của ND đối với
CS.
1. Stham gia, nếu được xin ý kiến theo bất khình thức nào.
39.86%
2. Sẽ tham gia, nếu được xin ý kiến theo hình thức gửi
phiếu xin ý kiến đến nhà, cơ quan.
17.75%
3. Sẽ tham gia, nếu được xin ý kiến tại cuộc họp cư dân.
38.77%
4. Stham gia, nếu được xin ý kiến theo hình thức trực tuyến.
8.15%
Suy nghĩ ca ND v
tình trng công chc
phin hà, sách nhiu.
1. Không có công chức nào gây phiền hà, sách nhiễu.
82.70%
79.38%
2. Có một số ng chức y phiền hà, ch nhiễu.
16.58%
19.18%
3. Có nhiều công chức y phin hà, sách nhiễu.
0.72%
1.44%
Suy nghĩ ca ND v
vic đưa tin ngoài quy
đnh cho công chc.
1. Không có ND nào phải đưa tiền ngoài quy định.
85.90%
80.51%
2. Có một số ND phải đưa tiền ngoài quy định.
12.48%
16.95%
3. Có nhiều ND phải đưa tiền ngoài quy định.
1.63%
2.54%
Mức độ phù hợp
của các hình thức
giải quyết TTHC.
1. Hình thức trực tiếp.
79.54%
62.63%
2. Hình thức trực tuyến toàn trình.
72.03%
5.01%
3. Hình thức trực tuyến một phần.
73.95%
32.36%
Trải nghiệm của
ND về việc giải
quyết công việc
với cơ quan chính
quyền.
1. Có người thân đang/đã đi học phthông 3 năm trở lại đây.
57.22%
87.42%
2. Bản thân/ người thân đã khám, chữa bệnh tại bệnh viện,
phòng khám đa khoa tuyến tỉnh, huyện, xã.
84.38%
93.40%
3. Đã giải quyết TTHC tại TTPVHC của tỉnh, thành phố.
43.41%
76.42%
4. Đã giải quyết TTHC tại BPMC của huyn, quận.
63.75%
5. Đã giải quyết TTHC tại BPMC của xã, phường.
81.27%
6. Đã hỏi chính quyền, công chức về CS, TTHC.
57.33%
7. Đã nêu ý kiến đánh giá vi chính quyn v kết qu thc hin
CS, kết qu gii quyết TTHC.
31.55%
8. Đã nêu ý kiến phản ánh, kiến nghị với chính quyền về
CS, TTHC.
23.43%
270
SIPAS 2023
CH S HÀI LÒNG CA TNH THA THIÊN - HU
Tiêu chí
Năm
2023
Năm
2022
I. VIỆC XÂY DỰNG, TỔ CHỨC THỰC HIỆN CS
81.91%
77.54%
A. Trách nhiệm giải trình của chính quyền về CS
81.53%
80.17%
1. Chính quyền cung cấp, giải thích tng tin CS theo nhiều nh thức, dễ tìm, dễ thấy.
81.29%
79.38%
2. Chính quyền cung cấp thông tin CS đầy đủ, dễ hiểu ND.
81.77%
80.96%
B. Sự tham gia của ND o quá trình xây dựng, tổ chức thực hiện CS
80.36%
77.26%
3. Chính quyền tổ chức nhiều hình thức để ND dễ dàng tham gia ý kiến y dựng CS.
80.25%
77.18%
4. Chính quyền tổ chức nhiều hình thức để ND ddàng phn hồi ý kiến đánh giá
nh hình triển khai và kết quả, tác động của CS đa phương.
80.47%
77.33%
C. Chất lượng tổ chức thực hiện CS (năm 2023)
81.74%
77.79%
C. Chất lượng CS (năm 2022)
5. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS phát triển kinh tế ở địa phương
79.64%
6. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS khám chữa bệnh ở địa phương
82.01%
7. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS giáo dục phổ thông ở địa phương.
82.44%
8. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS trật tự, an toàn xã hội ở địa phương.
83.72%
9. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS giao thông đường bộ ở địa phương.
80.14%
10. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS điện sinh hoạt ở địa phương.
81.43%
11. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS nước sinh hoạt ở địa phương.
83.05%
12. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS an sinh xã hội ở địa phương.
82.23%
13. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS cải cách hành chính ở địa phương.
81.04%
D. Kết quả, tác động của CS
82.44%
74.94%
14. Kinh tế gia đình của ND địa phương tốt hơn.
80.50%
72.75%
15. Kinh tế - xã hội của địa phương tốt hơn.
80.97%
16. Bệnh viện công lập ở địa phương khám chữa bệnh cho ND tốt hơn.
81.12%
17. Trường phổ thông công lập dạy học sinh tốt hơn.
83.09%
18. Trật tự, an toàn xã hội ở địa phương tốt hơn.
83.42%
19. Đường bộ, giao thông ở địa phương tốt hơn.
82.16%
20. Điện sinh hoạt của ND ở địa phương tốt hơn.
83.28%
21. Nước sinh hoạt của ND ở địa phương tốt hơn.
84.08%
22. An sinh xã hội đối với ND ở địa phương tốt hơn.
83.69%
23. CQHCNN, CBCCVC ở địa phương có năng lực và thực thi công vụ tốt hơn.
82.05%
CS đã góp phần giúp cho chất lượng cuộc sống của ND địa phương ngày càng
tốt hơn
77.12%
II. VIỆC CUNG ỨNG DVHCC
82.82%
79.56%
E. Tiếp cận dịch v
83.36%
83.08%
24. BPMC có biển hiệu, hướng dẫn rõ ràng, dễ tìm, dễ thấy.
82.83%
85.25%
25. BPMC có đ ghế ngồi chờ, ghế ngồi giải quyết ng việc và n viết cho ND.
84.40%
26. BPMC trang thiết bị phục vụ ND đầy đủ, chất lượng tốt, giúp giải quyết
công việc dễ dàng hơn.
82.87%
80.70%
Cơ quan cung cấp thông tin về việc giải quyết TTHC theo nhiều hình thức, dễ
tiếp cận, dễ hiểu đối với mọi ND
79.68%
Trụ sở cơ quan tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả sạch sẽ, văn minh
86.70%
G. TTHC
82.72%
80.95%
27. Quy định TTHC được nm yết công khai ti BPMC d thấy, dđc.
83.08%
82.80%
28. Công chức yêu cầu ND nộp hồ sơ TTHC đúng quy định.
83.10%
81.97%
29. Công chức yêu cầu ND đóng phí/lệ phí TTHC đúng theo quy định.
82.66%
81.44%
30. Thời hạn giải quyết TTHC đúng theo quy định.
82.04%
77.60%
H. Công chức trực tiếp giải quyết công việc
83.36%
77.36%
31. Công chức BPMC thái độ giao tiếp lịch sự, tôn trọng ND.
83.86%
77.73%
32. Công chức ở BPMC ớng dẫn hồ sơ dễ hiểu, đầy đủ, giúp ND có thể hoàn
thiện hồ sơ sau một lần hướng dẫn.
82.90%
77.05%
33. Công chức BPMC tuân thủ đúng quy đnh trong giải quyết TTHC.
83.33%
78.52%
271
SIPAS 2023
Công chc cung cấp thông tin, trả lời kịp thời, đầy đủ câu hỏi, ý kiến của ND
77.54%
Công chc tận nh đối với ND trong q trình giải quyết công việc
75.94%
I. Kết quả dịch vụ
82.64%
79.69%
34. Kết quả giải quyết TTHC được trả đúng hẹn.
82.22%
80.30%
35. Kết quả giải quyết TTHC có thông tin đầy đủ, chính xác.
83.62%
80.81%
36. Kết quả giải quyết TTHC đảm bảo tính công bằng.
82.08%
77.97%
K. Việc tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của ND
82.04%
76.72%
37. BPMC bố trí hình thức tiếp nhận phản ánh, kiến nghị dễ dàng.
81.36%
74.41%
38. BPMC tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị đúng quy định.
82.33%
77.81%
39. BPMC thông báo kết quả xử lý phản ánh kiến nghị cho ND kịp thời.
82.42%
77.94%
SỰ PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH NÓI CHUNG
82.28%
78.55%
CH S NHU CẦU, MONG ĐỢI CA TNH THA THIÊN - HU
Tiêu chí
Năm
2023
Tiêu chí
Năm
2022
Nâng cao tinh thần, thái độ phục vụ của
CBCCVC đối với ND trong giải quyết
công việc cho ND.
55.32%
Nâng cao hơn nữa chất lượng các CS
quan trọng đối với đời sồng của ND
50.42%
Nâng cao năng lực của CBCCVC trong
giải quyết công việc cho ND.
53.53%
Nâng cao hơn nữa sự quan tâm của cơ
quan chính quyền đối với nhu cầu,
mong đợi của ND
49.79%
Nâng cao chất lượng tiếp nhận, giải
quyết ý kiến góp ý, phản ánh, kiến ngh
của ND
52.88%
Nâng cao hơn nữa chất lượng cung cấp
thông tin cho ND
49.77%
Tăng cường cơ sở vật chất, trang thiết bị
phục vụ giải quyết công việc cho người
ND.
51.99%
Tăng cường ứng dụng công nghệ thông
tin, chuyển đổi số trong giải quyết công
việc cho ND
47.07%
Tăng cường ứng dụng công nghệ thông
tin, chuyển đổi số trong giải quyết công
việc cho ND.
51.62%
Nâng cao hơn nữa thái độ phục vụ của
CBCCVC đối với ND
46.75%
Nâng cao tính công khai, minh bạch
trong cung cấp thông tin cho ND.
50.90%
Nâng cao hơn nữa năng lực của
CBCCVC trong giải quyết công việc
cho ND
46.43%
Nâng cao chất lượng cung ứng dịch vụ
công trực tuyến để tạo điều kiện thuận
lợi, dễ dàng cho ND trong thực hiện
dịch vụ công trực tuyến.
50.00%
Nâng cao hơn nữa hiệu lực, hiệu quả
hoạt động của bộ máy cơ quan chính
quyền
44.03%
Tăng cưởng trách nhiệm giải trình của
chính quyền đối với ND.
48.92%
Nâng cao hơn nữa chất lượng tiếp nhận,
giải quyết ý kiến góp ý, phản ánh, kiến
nghị của ND
42.77%
Nâng cao hiệu lực, hiệu quả hoạt động
của chính quyền địa phương.
47.56%
Nâng cao hơn nữa chất lượng trụ sở,
trang thiết bị phục vụ giải quyết công
việc cho người ND
42.23%
Mở rộng các cơ hội tham gia giám sát
của ND đối với hoạt động của chính
quyền.
43.45%
Nâng cao hơn nữa chất lượng DVHCC
(việc giải quyết TTHC).
41.39%
272
SIPAS 2023
CHỈ SỐ NHẬN ĐỊNH, ĐÁNH GIÁ CỦA TỈNH TIN GIANG
Tiêu chí
Năm
2023
Năm
2022
Mức độ quan tâm
của ND đối với
các CS của
CQNN.
1. CS phát triển kinh tế ở địa phương.
78.75%
94.12%
2. CS khám, chữa bệnh ở địa phương.
81.47%
97.93%
3. CS giáo dục phổ thông địa phương.
80.01%
96.25%
4. CS nước sinh hoạt ở địa phương.
81.49%
97.92%
5. CS điện sinh hoạt ở địa phương.
82.21%
97.50%
6. CS trật t, an toàn xã hội đa phương.
82.54%
97.08%
7. CS giao thông đường bộ địa pơng.
81.51%
96.87%
8. CS an sinh, xã hội ở địa phương.
81.41%
96.67%
9. CS cải cách nh chính ở đa phương.
80.62%
Kênh thông tin
ND đã sử dụng để
theo dõi các CS.
1. Qua loa phát thanh xã.
59.85%
44.03%
2. Qua họp, sinh hoạt, thông báo tại khu dân cư.
37.75%
19.55%
3. Qua chính quyền, công chức.
16.21%
7.00%
4. Qua người thân, bạn bè.
14.18%
9.67%
5. Qua đài, ti vi, báo chí.
34.62%
39.09%
6. Qua mạng internet.
21.92%
18.52%
7. Qua hình thức khác.
0.18%
1.23%
Mức độ phù hợp
của các hình thức
cung cấp thông tin
về CS.
1. Qua loa phát thanh xã.
81.29%
2. Qua họp, sinh hoạt, thông báo tại khu dân cư.
82.39%
3. Qua chính quyền, công chức.
80.42%
4. Qua người thân, bạn bè.
76.14%
5. Qua đài, ti vi, báo chí.
83.23%
6. Qua mạng internet.
79.83%
8.09%
7. Qua hình thức khác.
75.41%
Sự tham gia góp ý
của ND đối với
CS.
1. Stham gia, nếu được xin ý kiến theo bất khình thức nào.
51.82%
2. Sẽ tham gia, nếu được xin ý kiến theo hình thức gửi
phiếu xin ý kiến đến nhà, cơ quan.
21.35%
3. Sẽ tham gia, nếu được xin ý kiến tại cuộc họp cư dân.
27.37%
4. Stham gia, nếu được xin ý kiến theo hình thức trực tuyến.
1.09%
Suy nghĩ ca ND v
tình trng công chc
phin hà, sách nhiu.
1. Không có công chức nào gây phiền hà, sách nhiễu.
86.93%
91.77%
2. Có một số ng chức y phiền hà, ch nhiễu.
12.52%
7.61%
3. Có nhiều công chức y phin hà, sách nhiễu.
0.54%
0.62%
Suy nghĩ ca ND v
vic đưa tin ngoài quy
đnh cho công chc.
1. Không có ND nào phải đưa tiền ngoài quy định.
88.38%
92.29%
2. Có một số ND phải đưa tiền ngoài quy định.
10.16%
6.04%
3. Có nhiều ND phải đưa tiền ngoài quy định.
1.45%
1.67%
Mức độ phù hợp
của các hình thức
giải quyết TTHC.
1. Hình thức trực tiếp.
81.21%
81.99%
2. Hình thức trực tuyến toàn trình.
72.48%
0.62%
3. Hình thức trực tuyến một phần.
75.00%
17.39%
Trải nghiệm của
ND về việc giải
quyết công việc
với cơ quan chính
quyền.
1. Có người thân đang/đã đi học phthông 3 năm trở lại đây.
57.63%
92.45%
2. Bản thân/ người thân đã khám, chữa bệnh tại bệnh viện,
phòng khám đa khoa tuyến tỉnh, huyện, xã.
71.94%
89.67%
3. Đã giải quyết TTHC tại TTPVHC của tỉnh, thành phố.
36.84%
68.63%
4. Đã giải quyết TTHC tại BPMC của huyn, quận.
52.18%
5. Đã giải quyết TTHC tại BPMC của xã, phường.
77.12%
6. Đã hỏi chính quyền, công chức về CS, TTHC.
60.04%
7. Đã nêu ý kiến đánh giá vi chính quyn v kết qu thc hin
CS, kết qu gii quyết TTHC.
38.20%
8. Đã nêu ý kiến phản ánh, kiến nghị với chính quyền về
CS, TTHC.
31.34%
273
SIPAS 2023
CH S HÀI LÒNG CA TNH TIN GIANG
Tiêu chí
Năm
2023
Năm
2022
I. VIỆC XÂY DỰNG, TỔ CHỨC THỰC HIỆN CS
80.14%
74.87%
A. Trách nhiệm giải trình của chính quyền về CS
80.36%
75.33%
1. Chính quyền cung cấp, giải thích tng tin CS theo nhiều nh thức, dễ tìm, dễ thấy.
80.93%
72.98%
2. Chính quyền cung cấp thông tin CS đầy đủ, dễ hiểu ND.
79.78%
77.67%
B. Sự tham gia của ND o quá trình xây dựng, tổ chức thực hiện CS
79.84%
74.19%
3. Chính quyền tổ chức nhiều hình thức để ND dễ dàng tham gia ý kiến y dựng CS.
79.39%
74.63%
4. Chính quyền tổ chức nhiều hình thức để ND ddàng phn hồi ý kiến đánh giá
nh hình triển khai và kết quả, tác động của CS đa phương.
80.29%
73.75%
C. Chất lượng tổ chức thực hiện CS (năm 2023)
80.63%
74.20%
C. Chất lượng CS (năm 2022)
5. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS phát triển kinh tế ở địa phương
80.36%
6. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS khám chữa bệnh ở địa phương
80.61%
7. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS giáo dục phổ thông ở địa phương.
80.93%
8. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS trật tự, an toàn xã hội ở địa phương.
81.37%
9. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS giao thông đường bộ ở địa phương.
81.15%
10. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS điện sinh hoạt ở địa phương.
79.78%
11. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS nước sinh hoạt ở địa phương.
80.68%
12. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS an sinh xã hội ở địa phương.
80.47%
13. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS cải cách hành chính ở địa phương.
80.29%
D. Kết quả, tác động của CS
79.71%
75.74%
14. Kinh tế gia đình của ND địa phương tốt hơn.
78.89%
74.84%
15. Kinh tế - xã hội của địa phương tốt hơn.
79.35%
16. Bệnh viện công lập ở địa phương khám chữa bệnh cho ND tốt hơn.
78.74%
17. Trường phổ thông công lập dạy học sinh tốt hơn.
80.07%
18. Trật tự, an toàn xã hội ở địa phương tốt hơn.
79.96%
19. Đường bộ, giao thông ở địa phương tốt hơn.
80.11%
20. Điện sinh hoạt của ND ở địa phương tốt hơn.
79.89%
21. Nước sinh hoạt của ND ở địa phương tốt hơn.
79.71%
22. An sinh xã hội đối với ND ở địa phương tốt hơn.
80.40%
23. CQHCNN, CBCCVC ở địa phương có năng lực và thực thi công vụ tốt hơn.
79.96%
CS đã góp phần giúp cho chất lượng cuộc sống của ND địa phương ngày càng
tốt hơn
76.64%
II. VIỆC CUNG ỨNG DVHCC
80.41%
78.26%
E. Tiếp cận dịch v
80.99%
78.38%
24. BPMC có biển hiệu, hướng dẫn rõ ràng, dễ tìm, dễ thấy.
81.00%
77.73%
25. BPMC có đ ghế ngồi chờ, ghế ngồi giải quyết ng việc và n viết cho ND.
81.54%
26. BPMC trang thiết bị phục vụ ND đầy đủ, chất lượng tốt, giúp giải quyết
công việc dễ dàng hơn.
80.43%
78.50%
Cơ quan cung cấp thông tin về việc giải quyết TTHC theo nhiều hình thức, dễ
tiếp cận, dễ hiểu đối với mọi ND
77.93%
Trụ sở cơ quan tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả sạch sẽ, văn minh
79.37%
G. TTHC
80.52%
78.14%
27. Quy định TTHC được nm yết công khai ti BPMC d thấy, dđc.
80.97%
81.64%
28. Công chức yêu cầu ND nộp hồ sơ TTHC đúng quy định.
80.50%
77.73%
29. Công chức yêu cầu ND đóng phí/lệ phí TTHC đúng theo quy định.
80.43%
76.49%
30. Thời hạn giải quyết TTHC đúng theo quy định.
80.18%
76.69%
H. Công chức trực tiếp giải quyết công việc
80.53%
79.32%
31. Công chức BPMC thái độ giao tiếp lịch sự, tôn trọng ND.
80.39%
78.55%
32. Công chức ở BPMC ớng dẫn hồ sơ dễ hiểu, đầy đủ, giúp ND có thể hoàn
thiện hồ sơ sau một lần hướng dẫn.
80.39%
78.50%
33. Công chức BPMC tuân thủ đúng quy đnh trong giải quyết TTHC.
80.79%
80.82%
274
SIPAS 2023
Công chc cung cấp thông tin, trả lời kịp thời, đầy đủ câu hỏi, ý kiến của ND
78.55%
Công chc tận nh đối với ND trong q trình giải quyết công việc
80.20%
I. Kết quả dịch vụ
80.17%
77.85%
34. Kết quả giải quyết TTHC được trả đúng hẹn.
79.75%
76.49%
35. Kết quả giải quyết TTHC có thông tin đầy đủ, chính xác.
80.50%
78.76%
36. Kết quả giải quyết TTHC đảm bảo tính công bằng.
80.25%
78.29%
K. Việc tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của ND
79.82%
77.62%
37. BPMC bố trí hình thức tiếp nhận phản ánh, kiến nghị dễ dàng.
79.64%
77.47%
38. BPMC tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị đúng quy định.
80.00%
78.76%
39. BPMC thông báo kết quả xử lý phản ánh kiến nghị cho ND kịp thời.
79.82%
76.64%
SỰ PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH NÓI CHUNG
80.25%
76.56%
CH S NHU CẦU, MONG ĐỢI CA TNH TIN GIANG
Tiêu chí
Năm
2023
Tiêu chí
Năm
2022
Nâng cao chất lượng tiếp nhận, giải
quyết ý kiến góp ý, phản ánh, kiến ngh
của ND
37.81%
Nâng cao hơn nữa sự quan tâm của cơ
quan chính quyền đối với nhu cầu,
mong đợi của ND
52.49%
Nâng cao năng lực của CBCCVC trong
giải quyết công việc cho ND.
37.70%
Nâng cao hơn nữa chất lượng DVHCC
(việc giải quyết TTHC).
50.63%
Tăng cường cơ sở vật chất, trang thiết bị
phục vụ giải quyết công việc cho người
ND.
36.62%
Nâng cao hơn nữa chất lượng các CS
quan trọng đối với đời sồng của ND
49.17%
Nâng cao tinh thần, thái độ phục vụ của
CBCCVC đối với ND trong giải quyết
công việc cho ND.
36.33%
Nâng cao hơn nữa chất lượng cung cấp
thông tin cho ND
47.80%
Tăng cưởng trách nhiệm giải trình của
chính quyền đối với ND.
34.95%
Nâng cao hơn nữa chất lượng tiếp nhận,
giải quyết ý kiến góp ý, phản ánh, kiến
nghị của ND
47.10%
Nâng cao chất lượng cung ứng dịch vụ
công trực tuyến để tạo điều kiện thuận
lợi, dễ dàng cho ND trong thực hiện
dịch vụ công trực tuyến.
34.95%
Nâng cao hơn nữa năng lực của
CBCCVC trong giải quyết công việc
cho ND
46.38%
Nâng cao hiệu lực, hiệu quả hoạt động
của chính quyền địa phương.
34.77%
Nâng cao hơn nữa thái độ phục vụ của
CBCCVC đối với ND
46.28%
Nâng cao tính công khai, minh bạch
trong cung cấp thông tin cho ND.
34.71%
Nâng cao hơn nữa chất lượng trụ sở,
trang thiết bị phục vụ giải quyết công
việc cho người ND
45.53%
Tăng cường ứng dụng công nghệ thông
tin, chuyển đổi số trong giải quyết công
việc cho ND.
33.51%
Tăng cường ứng dụng công nghệ thông
tin, chuyển đổi số trong giải quyết công
việc cho ND
43.60%
Mở rộng các cơ hội tham gia giám sát
của ND đối với hoạt động của chính
quyền.
32.73%
Nâng cao hơn nữa hiệu lực, hiệu quả
hoạt động của bộ máy cơ quan chính
quyền
43.54%
275
SIPAS 2023
CHỈ SỐ NHẬN ĐỊNH, ĐÁNH GIÁ CỦA TỈNH TRÀ VINH
Tiêu chí
Năm
2023
Năm
2022
Mức độ quan tâm
của ND đối với
các CS của
CQNN.
1. CS phát triển kinh tế ở địa phương.
75.22%
97.52%
2. CS khám, chữa bệnh ở địa phương.
76.03%
97.94%
3. CS giáo dục phổ thông địa phương.
77.96%
98.55%
4. CS nước sinh hoạt ở địa phương.
79.39%
98.76%
5. CS điện sinh hoạt ở địa phương.
80.96%
98.76%
6. CS trật t, an toàn xã hội đa phương.
80.61%
98.35%
7. CS giao thông đường bộ địa pơng.
79.41%
98.34%
8. CS an sinh, xã hội ở địa phương.
78.90%
98.55%
9. CS cải cách nh chính ở đa phương.
79.04%
Kênh thông tin
ND đã sử dụng để
theo dõi các CS.
1. Qua loa phát thanh xã.
51.37%
47.33%
2. Qua họp, sinh hoạt, thông báo tại khu dân cư.
27.06%
33.74%
3. Qua chính quyền, công chức.
24.13%
22.63%
4. Qua người thân, bạn bè.
20.84%
15.43%
5. Qua đài, ti vi, báo chí.
39.12%
46.50%
6. Qua mạng internet.
26.87%
30.45%
7. Qua hình thức khác.
0.55%
0.82%
Mức độ phù hợp
của các hình thức
cung cấp thông tin
về CS.
1. Qua loa phát thanh xã.
75.55%
2. Qua họp, sinh hoạt, thông báo tại khu dân cư.
76.78%
3. Qua chính quyền, công chức.
74.95%
4. Qua người thân, bạn bè.
72.59%
5. Qua đài, ti vi, báo chí.
79.97%
6. Qua mạng internet.
74.77%
2.47%
7. Qua hình thức khác.
70.41%
Sự tham gia góp ý
của ND đối với
CS.
1. Stham gia, nếu được xin ý kiến theo bất khình thức nào.
51.18%
2. Sẽ tham gia, nếu được xin ý kiến theo hình thức gửi
phiếu xin ý kiến đến nhà, cơ quan.
20.07%
3. Sẽ tham gia, nếu được xin ý kiến tại cuộc họp cư dân.
37.97%
4. Stham gia, nếu được xin ý kiến theo hình thức trực tuyến.
9.76%
Suy nghĩ ca ND v
tình trng công chc
phin hà, sách nhiu.
1. Không có công chức nào gây phiền hà, sách nhiễu.
90.97%
93.61%
2. Có một số ng chức y phiền hà, ch nhiễu.
7.94%
5.57%
3. Có nhiều công chức y phin hà, sách nhiễu.
1.08%
0.82%
Suy nghĩ ca ND v
vic đưa tin ngoài quy
đnh cho công chc.
1. Không có ND nào phải đưa tiền ngoài quy định.
93.15%
95.20%
2. Có một số ND phải đưa tiền ngoài quy định.
6.31%
3.34%
3. Có nhiều ND phải đưa tiền ngoài quy định.
0.54%
1.46%
Mức độ phù hợp
của các hình thức
giải quyết TTHC.
1. Hình thức trực tiếp.
79.64%
79.79%
2. Hình thức trực tuyến toàn trình.
72.66%
1.65%
3. Hình thức trực tuyến một phần.
74.64%
18.56%
Trải nghiệm của
ND về việc giải
quyết công việc
với cơ quan chính
quyền.
1. Có người thân đang/đã đi học phthông 3 năm trở lại đây.
73.61%
84.09%
2. Bản thân/ người thân đã khám, chữa bệnh tại bệnh viện,
phòng khám đa khoa tuyến tỉnh, huyện, xã.
87.99%
79.92%
3. Đã giải quyết TTHC tại TTPVHC của tỉnh, thành phố.
45.05%
62.42%
4. Đã giải quyết TTHC tại BPMC của huyn, quận.
60.36%
5. Đã giải quyết TTHC tại BPMC của xã, phường.
71.22%
6. Đã hỏi chính quyền, công chức về CS, TTHC.
56.37%
7. Đã nêu ý kiến đánh giá vi chính quyn v kết qu thc hin
CS, kết qu gii quyết TTHC.
47.12%
8. Đã nêu ý kiến phản ánh, kiến nghị với chính quyền về
CS, TTHC.
43.71%
276
SIPAS 2023
CH S HÀI LÒNG CA TNH TRÀ VINH
Tiêu chí
Năm
2023
Năm
2022
I. VIỆC XÂY DỰNG, TỔ CHỨC THỰC HIỆN CS
84.49%
81.34%
A. Trách nhiệm giải trình của chính quyền về CS
84.59%
82.21%
1. Chính quyền cung cấp, giải thích tng tin CS theo nhiều nh thức, dễ tìm, dễ thấy.
85.23%
82.27%
2. Chính quyền cung cấp thông tin CS đầy đủ, dễ hiểu ND.
83.95%
82.15%
B. Sự tham gia của ND o quá trình xây dựng, tổ chức thực hiện CS
83.84%
83.39%
3. Chính quyền tổ chức nhiều hình thức để ND dễ dàng tham gia ý kiến y dựng CS.
84.42%
83.91%
4. Chính quyền tổ chức nhiều hình thức để ND ddàng phn hồi ý kiến đánh giá
nh hình triển khai và kết quả, tác động của CS đa phương.
83.26%
82.86%
C. Chất lượng tổ chức thực hiện CS (năm 2023)
85.14%
81.93%
C. Chất lượng CS (năm 2022)
5. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS phát triển kinh tế ở địa phương
84.38%
6. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS khám chữa bệnh ở địa phương
84.78%
7. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS giáo dục phổ thông ở địa phương.
85.24%
8. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS trật tự, an toàn xã hội ở địa phương.
85.27%
9. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS giao thông đường bộ ở địa phương.
85.16%
10. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS điện sinh hoạt ở địa phương.
85.64%
11. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS nước sinh hoạt ở địa phương.
84.85%
12. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS an sinh xã hội ở địa phương.
86.50%
13. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS cải cách hành chính ở địa phương.
84.44%
D. Kết quả, tác động của CS
84.02%
77.81%
14. Kinh tế gia đình của ND địa phương tốt hơn.
83.05%
78.12%
15. Kinh tế - xã hội của địa phương tốt hơn.
82.13%
16. Bệnh viện công lập ở địa phương khám chữa bệnh cho ND tốt hơn.
83.25%
17. Trường phổ thông công lập dạy học sinh tốt hơn.
84.01%
18. Trật tự, an toàn xã hội ở địa phương tốt hơn.
83.98%
19. Đường bộ, giao thông ở địa phương tốt hơn.
83.72%
20. Điện sinh hoạt của ND ở địa phương tốt hơn.
84.79%
21. Nước sinh hoạt của ND ở địa phương tốt hơn.
84.68%
22. An sinh xã hội đối với ND ở địa phương tốt hơn.
84.58%
23. CQHCNN, CBCCVC ở địa phương có năng lực và thực thi công vụ tốt hơn.
85.97%
CS đã góp phần giúp cho chất lượng cuộc sống của ND địa phương ngày càng
tốt hơn
77.50%
II. VIỆC CUNG ỨNG DVHCC
84.70%
82.53%
E. Tiếp cận dịch v
84.35%
81.97%
24. BPMC có biển hiệu, hướng dẫn rõ ràng, dễ tìm, dễ thấy.
84.06%
82.62%
25. BPMC có đ ghế ngồi chờ, ghế ngồi giải quyết ng việc và n viết cho ND.
85.11%
26. BPMC trang thiết bị phục vụ ND đầy đủ, chất lượng tốt, giúp giải quyết
công việc dễ dàng hơn.
83.88%
81.21%
Cơ quan cung cấp thông tin về việc giải quyết TTHC theo nhiều hình thức, dễ
tiếp cận, dễ hiểu đối với mọi ND
81.41%
Trụ sở cơ quan tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả sạch sẽ, văn minh
82.62%
G. TTHC
85.02%
82.86%
27. Quy định TTHC được nm yết công khai ti BPMC d thấy, dđc.
84.16%
84.30%
28. Công chức yêu cầu ND nộp hồ sơ TTHC đúng quy định.
85.38%
82.86%
29. Công chức yêu cầu ND đóng phí/lệ phí TTHC đúng theo quy định.
85.22%
80.59%
30. Thời hạn giải quyết TTHC đúng theo quy định.
85.34%
83.68%
H. Công chức trực tiếp giải quyết công việc
85.00%
83.74%
31. Công chức BPMC thái độ giao tiếp lịch sự, tôn trọng ND.
85.38%
83.71%
32. Công chức ở BPMC ớng dẫn hồ sơ dễ hiểu, đầy đủ, giúp ND có thể hoàn
thiện hồ sơ sau một lần hướng dẫn.
84.27%
83.27%
33. Công chức BPMC tuân thủ đúng quy đnh trong giải quyết TTHC.
85.35%
83.89%
277
SIPAS 2023
Công chc cung cấp thông tin, trả lời kịp thời, đầy đủ câu hỏi, ý kiến của ND
83.91%
Công chc tận nh đối với ND trong q trình giải quyết công việc
83.91%
I. Kết quả dịch vụ
85.47%
83.62%
34. Kết quả giải quyết TTHC được trả đúng hẹn.
85.73%
83.91%
35. Kết quả giải quyết TTHC có thông tin đầy đủ, chính xác.
85.88%
84.71%
36. Kết quả giải quyết TTHC đảm bảo tính công bằng.
84.81%
82.24%
K. Việc tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của ND
83.54%
80.48%
37. BPMC bố trí hình thức tiếp nhận phản ánh, kiến nghị dễ dàng.
83.33%
80.21%
38. BPMC tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị đúng quy định.
83.85%
80.62%
39. BPMC thông báo kết quả xử lý phản ánh kiến nghị cho ND kịp thời.
83.45%
80.62%
SỰ PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH NÓI CHUNG
84.58%
81.93%
CH S NHU CẦU, MONG ĐỢI CA TNH TRÀ VINH
Tiêu chí
Năm
2023
Tiêu chí
Năm
2022
Tăng cường cơ sở vật chất, trang thiết bị
phục vụ giải quyết công việc cho người
ND.
44.57%
Nâng cao hơn nữa chất lượng các CS
quan trọng đối với đời sồng của ND
54.96%
Nâng cao hiệu lực, hiệu quả hoạt động
của chính quyền địa phương.
41.77%
Nâng cao hơn nữa chất lượng DVHCC
(việc giải quyết TTHC).
52.19%
Tăng cường ứng dụng công nghệ thông
tin, chuyển đổi số trong giải quyết công
việc cho ND.
41.45%
Tăng cường ứng dụng công nghệ thông
tin, chuyển đổi số trong giải quyết công
việc cho ND
50.82%
Nâng cao tinh thần, thái độ phục vụ của
CBCCVC đối với ND trong giải quyết
công việc cho ND.
41.23%
Nâng cao hơn nữa năng lực của
CBCCVC trong giải quyết công việc
cho ND
50.72%
Nâng cao chất lượng tiếp nhận, giải
quyết ý kiến góp ý, phản ánh, kiến ngh
của ND
39.82%
Nâng cao hơn nữa chất lượng tiếp nhận,
giải quyết ý kiến góp ý, phản ánh, kiến
nghị của ND
50.41%
Mở rộng các cơ hội tham gia giám sát
của ND đối với hoạt động của chính
quyền.
39.24%
Nâng cao hơn nữa sự quan tâm của cơ
quan chính quyền đối với nhu cầu,
mong đợi của ND
50.21%
Nâng cao tính công khai, minh bạch
trong cung cấp thông tin cho ND.
38.92%
Nâng cao hơn nữa chất lượng trụ sở,
trang thiết bị phục vụ giải quyết công
việc cho người ND
49.79%
Nâng cao chất lượng cung ứng dịch vụ
công trực tuyến để tạo điều kiện thuận
lợi, dễ dàng cho ND trong thực hiện
dịch vụ công trực tuyến.
36.25%
Nâng cao hơn nữa chất lượng cung cấp
thông tin cho ND
49.57%
Nâng cao năng lực của CBCCVC trong
giải quyết công việc cho ND.
35.20%
Nâng cao hơn nữa hiệu lực, hiệu quả
hoạt động của bộ máy cơ quan chính
quyền
48.76%
Tăng cưởng trách nhiệm giải trình của
chính quyền đối với ND.
33.94%
Nâng cao hơn nữa thái độ phục vụ của
CBCCVC đối với ND
48.45%
278
SIPAS 2023
CHỈ SỐ NHẬN ĐỊNH, ĐÁNH GIÁ CỦA TỈNH TUYÊN QUANG
Tiêu chí
Năm
2023
Năm
2022
Mức độ quan tâm
của ND đối với
các CS của
CQNN.
1. CS phát triển kinh tế ở địa phương.
75.41%
94.01%
2. CS khám, chữa bệnh ở địa phương.
78.19%
98.34%
3. CS giáo dục phổ thông địa phương.
76.17%
96.69%
4. CS nước sinh hoạt ở địa phương.
74.41%
95.25%
5. CS điện sinh hoạt ở địa phương.
78.38%
97.52%
6. CS trật t, an toàn xã hội đa phương.
79.77%
98.76%
7. CS giao thông đường bộ địa pơng.
77.53%
97.93%
8. CS an sinh, xã hội ở địa phương.
77.53%
98.55%
9. CS cải cách nh chính ở đa phương.
75.99%
Kênh thông tin
ND đã sử dụng để
theo dõi các CS.
1. Qua loa phát thanh xã.
34.26%
15.43%
2. Qua họp, sinh hoạt, thông báo tại khu dân cư.
65.19%
58.85%
3. Qua chính quyền, công chức.
24.44%
17.49%
4. Qua người thân, bạn bè.
24.26%
11.73%
5. Qua đài, ti vi, báo chí.
52.22%
53.91%
6. Qua mạng internet.
41.85%
29.01%
7. Qua hình thức khác.
1.11%
0.62%
Mức độ phù hợp
của các hình thức
cung cấp thông tin
về CS.
1. Qua loa phát thanh xã.
74.04%
2. Qua họp, sinh hoạt, thông báo tại khu dân cư.
77.78%
3. Qua chính quyền, công chức.
73.78%
4. Qua người thân, bạn bè.
70.92%
5. Qua đài, ti vi, báo chí.
76.77%
6. Qua mạng internet.
75.72%
6.60%
7. Qua hình thức khác.
70.38%
Sự tham gia góp ý
của ND đối với
CS.
1. Stham gia, nếu được xin ý kiến theo bất khình thức nào.
44.46%
2. Sẽ tham gia, nếu được xin ý kiến theo hình thức gửi
phiếu xin ý kiến đến nhà, cơ quan.
19.42%
3. Sẽ tham gia, nếu được xin ý kiến tại cuộc họp cư dân.
40.83%
4. Stham gia, nếu được xin ý kiến theo hình thức trực tuyến.
3.09%
Suy nghĩ ca ND v
tình trng công chc
phin hà, sách nhiu.
1. Không có công chức nào gây phiền hà, sách nhiễu.
94.05%
86.36%
2. Có một số ng chức y phiền hà, ch nhiễu.
5.23%
12.60%
3. Có nhiều công chức y phin hà, sách nhiễu.
0.72%
1.03%
Suy nghĩ ca ND v
vic đưa tin ngoài quy
đnh cho công chc.
1. Không có ND nào phải đưa tiền ngoài quy định.
94.38%
85.96%
2. Có một số ND phải đưa tiền ngoài quy định.
3.80%
11.23%
3. Có nhiều ND phải đưa tiền ngoài quy định.
1.81%
2.81%
Mức độ phù hợp
của các hình thức
giải quyết TTHC.
1. Hình thức trực tiếp.
78.02%
71.28%
2. Hình thức trực tuyến toàn trình.
71.58%
3.72%
3. Hình thức trực tuyến một phần.
73.25%
25.00%
Trải nghiệm của
ND về việc giải
quyết công việc
với cơ quan chính
quyền.
1. Có người thân đang/đã đi học phthông 3 năm trở lại đây.
55.88%
88.42%
2. Bản thân/ người thân đã khám, chữa bệnh tại bệnh viện,
phòng khám đa khoa tuyến tỉnh, huyện, xã.
83.87%
90.29%
3. Đã giải quyết TTHC tại TTPVHC của tỉnh, thành phố.
43.42%
70.81%
4. Đã giải quyết TTHC tại BPMC của huyn, quận.
50.99%
5. Đã giải quyết TTHC tại BPMC của xã, phường.
67.39%
6. Đã hỏi chính quyền, công chức về CS, TTHC.
44.75%
7. Đã nêu ý kiến đánh giá vi chính quyn v kết qu thc hin
CS, kết qu gii quyết TTHC.
31.35%
8. Đã nêu ý kiến phản ánh, kiến nghị với chính quyền về
CS, TTHC.
23.24%
279
SIPAS 2023
CH S HÀI LÒNG CA TNH TUYÊN QUANG
Tiêu chí
Năm
2023
Năm
2022
I. VIỆC XÂY DỰNG, TỔ CHỨC THỰC HIỆN CS
82.86%
81.20%
A. Trách nhiệm giải trình của chính quyền về CS
80.25%
79.69%
1. Chính quyền cung cấp, giải thích tng tin CS theo nhiều nh thức, dễ tìm, dễ thấy.
79.03%
77.42%
2. Chính quyền cung cấp thông tin CS đầy đủ, dễ hiểu ND.
81.47%
81.96%
B. Sự tham gia của ND o quá trình xây dựng, tổ chức thực hiện CS
81.04%
82.67%
3. Chính quyền tổ chức nhiều hình thức để ND dễ dàng tham gia ý kiến y dựng CS.
80.93%
84.02%
4. Chính quyền tổ chức nhiều hình thức để ND ddàng phn hồi ý kiến đánh giá
nh hình triển khai và kết quả, tác động của CS đa phương.
81.15%
81.31%
C. Chất lượng tổ chức thực hiện CS (năm 2023)
82.67%
80.90%
C. Chất lượng CS (năm 2022)
5. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS phát triển kinh tế ở địa phương
81.54%
6. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS khám chữa bệnh ở địa phương
82.47%
7. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS giáo dục phổ thông ở địa phương.
82.22%
8. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS trật tự, an toàn xã hội ở địa phương.
83.62%
9. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS giao thông đường bộ ở địa phương.
81.79%
10. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS điện sinh hoạt ở địa phương.
83.15%
11. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS nước sinh hoạt ở địa phương.
82.90%
12. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS an sinh xã hội ở địa phương.
83.05%
13. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS cải cách hành chính ở địa phương.
83.23%
D. Kết quả, tác động của CS
83.92%
81.52%
14. Kinh tế gia đình của ND địa phương tốt hơn.
83.42%
81.34%
15. Kinh tế - xã hội của địa phương tốt hơn.
83.44%
16. Bệnh viện công lập ở địa phương khám chữa bệnh cho ND tốt hơn.
83.51%
17. Trường phổ thông công lập dạy học sinh tốt hơn.
84.06%
18. Trật tự, an toàn xã hội ở địa phương tốt hơn.
84.24%
19. Đường bộ, giao thông ở địa phương tốt hơn.
84.31%
20. Điện sinh hoạt của ND ở địa phương tốt hơn.
84.62%
21. Nước sinh hoạt của ND ở địa phương tốt hơn.
84.30%
22. An sinh xã hội đối với ND ở địa phương tốt hơn.
83.48%
23. CQHCNN, CBCCVC ở địa phương có năng lực và thực thi công vụ tốt hơn.
83.77%
CS đã góp phần giúp cho chất lượng cuộc sống của ND địa phương ngày càng
tốt hơn
81.70%
II. VIỆC CUNG ỨNG DVHCC
82.80%
82.24%
E. Tiếp cận dịch v
83.43%
83.50%
24. BPMC có biển hiệu, hướng dẫn rõ ràng, dễ tìm, dễ thấy.
82.65%
83.40%
25. BPMC có đ ghế ngồi chờ, ghế ngồi giải quyết ng việc và n viết cho ND.
83.99%
26. BPMC trang thiết bị phục vụ ND đầy đủ, chất lượng tốt, giúp giải quyết
công việc dễ dàng hơn.
83.63%
81.75%
Cơ quan cung cấp thông tin về việc giải quyết TTHC theo nhiều hình thức, dễ
tiếp cận, dễ hiểu đối với mọi ND
83.81%
Trụ sở cơ quan tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả sạch sẽ, văn minh
85.03%
G. TTHC
83.26%
83.65%
27. Quy định TTHC được nm yết công khai ti BPMC d thấy, dđc.
83.62%
84.02%
28. Công chức yêu cầu ND nộp hồ sơ TTHC đúng quy định.
82.90%
84.62%
29. Công chức yêu cầu ND đóng phí/lệ phí TTHC đúng theo quy định.
83.41%
84.60%
30. Thời hạn giải quyết TTHC đúng theo quy định.
83.12%
81.34%
H. Công chức trực tiếp giải quyết công việc
83.35%
83.91%
31. Công chức BPMC thái độ giao tiếp lịch sự, tôn trọng ND.
83.30%
82.55%
32. Công chức ở BPMC ớng dẫn hồ sơ dễ hiểu, đầy đủ, giúp ND có thể hoàn
thiện hồ sơ sau một lần hướng dẫn.
83.41%
82.74%
33. Công chức BPMC tuân thủ đúng quy đnh trong giải quyết TTHC.
83.33%
85.22%
280
SIPAS 2023
Công chc cung cấp thông tin, trả lời kịp thời, đầy đủ câu hỏi, ý kiến của ND
84.62%
Công chc tận nh đối với ND trong q trình giải quyết công việc
84.41%
I. Kết quả dịch vụ
82.93%
81.06%
34. Kết quả giải quyết TTHC được trả đúng hẹn.
83.98%
78.63%
35. Kết quả giải quyết TTHC có thông tin đầy đủ, chính xác.
83.51%
82.17%
36. Kết quả giải quyết TTHC đảm bảo tính công bằng.
81.29%
82.37%
K. Việc tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của ND
80.90%
79.06%
37. BPMC bố trí hình thức tiếp nhận phản ánh, kiến nghị dễ dàng.
80.50%
81.34%
38. BPMC tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị đúng quy định.
80.83%
79.28%
39. BPMC thông báo kết quả xử lý phản ánh kiến nghị cho ND kịp thời.
81.36%
76.56%
SỰ PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH NÓI CHUNG
82.83%
81.72%
CH S NHU CẦU, MONG ĐỢI CA TNH TUYÊN QUANG
Tiêu chí
Năm
2023
Tiêu chí
Năm
2022
Nâng cao tinh thần, thái độ phục vụ của
CBCCVC đối với ND trong giải quyết
công việc cho ND.
52.77%
Nâng cao hơn nữa sự quan tâm của cơ
quan chính quyền đối với nhu cầu,
mong đợi của ND
43.57%
Nâng cao năng lực của CBCCVC trong
giải quyết công việc cho ND.
51.89%
Nâng cao hơn nữa chất lượng các CS
quan trọng đối với đời sồng của ND
43.15%
Nâng cao chất lượng tiếp nhận, giải
quyết ý kiến góp ý, phản ánh, kiến ngh
của ND
50.72%
Nâng cao hơn nữa hiệu lực, hiệu quả
hoạt động của bộ máy cơ quan chính
quyền
41.70%
Tăng cường cơ sở vật chất, trang thiết bị
phục vụ giải quyết công việc cho người
ND.
49.91%
Nâng cao hơn nữa năng lực của
CBCCVC trong giải quyết công việc
cho ND
41.65%
Nâng cao tính công khai, minh bạch
trong cung cấp thông tin cho ND.
49.64%
Nâng cao hơn nữa thái độ phục vụ của
CBCCVC đối với ND
40.50%
Nâng cao hiệu lực, hiệu quả hoạt động
của chính quyền địa phương.
49.46%
Tăng cường ứng dụng công nghệ thông
tin, chuyển đổi số trong giải quyết công
việc cho ND
40.41%
Tăng cường ứng dụng công nghệ thông
tin, chuyển đổi số trong giải quyết công
việc cho ND.
47.67%
Nâng cao hơn nữa chất lượng DVHCC
(việc giải quyết TTHC).
40.37%
Tăng cưởng trách nhiệm giải trình của
chính quyền đối với ND.
47.58%
Nâng cao hơn nữa chất lượng trụ sở,
trang thiết bị phục vụ giải quyết công
việc cho người ND
39.38%
Nâng cao chất lượng cung ứng dịch vụ
công trực tuyến để tạo điều kiện thuận
lợi, dễ dàng cho ND trong thực hiện
dịch vụ công trực tuyến.
46.51%
Nâng cao hơn nữa chất lượng tiếp nhận,
giải quyết ý kiến góp ý, phản ánh, kiến
nghị của ND
39.13%
Mở rộng các cơ hội tham gia giám sát
của ND đối với hoạt động của chính
quyền.
44.60%
Nâng cao hơn nữa chất lượng cung cấp
thông tin cho ND
37.53%
281
SIPAS 2023
CHỈ SỐ NHẬN ĐỊNH, ĐÁNH GIÁ CỦA TỈNH VĨNH LONG
Tiêu chí
Năm
2023
Năm
2022
Mức độ quan tâm
của ND đối với
các CS của
CQNN.
1. CS phát triển kinh tế ở địa phương.
85.27%
88.89%
2. CS khám, chữa bệnh ở địa phương.
86.13%
97.94%
3. CS giáo dục phổ thông địa phương.
85.81%
93.20%
4. CS nước sinh hoạt ở địa phương.
88.17%
95.68%
5. CS điện sinh hoạt ở địa phương.
89.03%
96.09%
6. CS trật t, an toàn xã hội đa phương.
88.08%
96.91%
7. CS giao thông đường bộ địa pơng.
88.53%
94.65%
8. CS an sinh, xã hội ở địa phương.
88.22%
95.68%
9. CS cải cách nh chính ở đa phương.
88.04%
Kênh thông tin
ND đã sử dụng để
theo dõi các CS.
1. Qua loa phát thanh xã.
43.72%
42.59%
2. Qua họp, sinh hoạt, thông báo tại khu dân cư.
29.33%
9.47%
3. Qua chính quyền, công chức.
22.77%
8.44%
4. Qua người thân, bạn bè.
27.69%
15.43%
5. Qua đài, ti vi, báo chí.
72.68%
59.47%
6. Qua mạng internet.
25.87%
26.13%
7. Qua hình thức khác.
0.00%
0.62%
Mức độ phù hợp
của các hình thức
cung cấp thông tin
về CS.
1. Qua loa phát thanh xã.
83.26%
2. Qua họp, sinh hoạt, thông báo tại khu dân cư.
84.51%
3. Qua chính quyền, công chức.
84.59%
4. Qua người thân, bạn bè.
84.97%
5. Qua đài, ti vi, báo chí.
87.25%
6. Qua mạng internet.
85.93%
5.57%
7. Qua hình thức khác.
83.30%
Sự tham gia góp ý
của ND đối với
CS.
1. Stham gia, nếu được xin ý kiến theo bất khình thức nào.
44.91%
2. Sẽ tham gia, nếu được xin ý kiến theo hình thức gửi
phiếu xin ý kiến đến nhà, cơ quan.
19.45%
3. Sẽ tham gia, nếu được xin ý kiến tại cuộc họp cư dân.
44.18%
4. Stham gia, nếu được xin ý kiến theo hình thức trực tuyến.
6.55%
Suy nghĩ ca ND v
tình trng công chc
phin hà, sách nhiu.
1. Không có công chức nào gây phiền hà, sách nhiễu.
92.93%
87.63%
2. Có một số ng chức y phiền hà, ch nhiễu.
6.70%
10.72%
3. Có nhiều công chức y phin hà, sách nhiễu.
0.36%
1.65%
Suy nghĩ ca ND v
vic đưa tin ngoài quy
đnh cho công chc.
1. Không có ND nào phải đưa tiền ngoài quy định.
93.65%
90.85%
2. Có một số ND phải đưa tiền ngoài quy định.
6.35%
7.48%
3. Có nhiều ND phải đưa tiền ngoài quy định.
0.00%
1.66%
Mức độ phù hợp
của các hình thức
giải quyết TTHC.
1. Hình thức trực tiếp.
82.67%
72.93%
2. Hình thức trực tuyến toàn trình.
81.40%
3.31%
3. Hình thức trực tuyến một phần.
82.18%
23.76%
Trải nghiệm của
ND về việc giải
quyết công việc
với cơ quan chính
quyền.
1. Có người thân đang/đã đi học phthông 3 năm trở lại đây.
69.31%
81.03%
2. Bản thân/ người thân đã khám, chữa bệnh tại bệnh viện,
phòng khám đa khoa tuyến tỉnh, huyện, xã.
76.17%
87.84%
3. Đã giải quyết TTHC tại TTPVHC của tỉnh, thành phố.
64.92%
53.09%
4. Đã giải quyết TTHC tại BPMC của huyn, quận.
63.04%
5. Đã giải quyết TTHC tại BPMC của xã, phường.
77.98%
6. Đã hỏi chính quyền, công chức về CS, TTHC.
69.69%
7. Đã nêu ý kiến đánh giá vi chính quyn v kết qu thc hin
CS, kết qu gii quyết TTHC.
27.72%
8. Đã nêu ý kiến phản ánh, kiến nghị với chính quyền về
CS, TTHC.
23.29%
282
SIPAS 2023
CH S HÀI LÒNG CA TỈNH VĨNH LONG
Tiêu chí
Năm
2023
Năm
2022
I. VIỆC XÂY DỰNG, TỔ CHỨC THỰC HIỆN CS
79.87%
74.57%
A. Trách nhiệm giải trình của chính quyền về CS
79.60%
70.40%
1. Chính quyền cung cấp, giải thích tng tin CS theo nhiều nh thức, dễ tìm, dễ thấy.
79.43%
68.32%
2. Chính quyền cung cấp thông tin CS đầy đủ, dễ hiểu ND.
79.78%
72.48%
B. Sự tham gia của ND o quá trình xây dựng, tổ chức thực hiện CS
80.59%
73.43%
3. Chính quyền tổ chức nhiều hình thức để ND dễ dàng tham gia ý kiến y dựng CS.
81.18%
74.00%
4. Chính quyền tổ chức nhiều hình thức để ND ddàng phn hồi ý kiến đánh giá
nh hình triển khai và kết quả, tác động của CS đa phương.
80.00%
72.85%
C. Chất lượng tổ chức thực hiện CS (năm 2023)
79.88%
75.84%
C. Chất lượng CS (năm 2022)
5. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS phát triển kinh tế ở địa phương
80.57%
6. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS khám chữa bệnh ở địa phương
80.65%
7. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS giáo dục phổ thông ở địa phương.
81.33%
8. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS trật tự, an toàn xã hội ở địa phương.
81.80%
9. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS giao thông đường bộ ở địa phương.
77.92%
10. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS điện sinh hoạt ở địa phương.
78.67%
11. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS nước sinh hoạt ở địa phương.
79.28%
12. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS an sinh xã hội ở địa phương.
79.50%
13. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS cải cách hành chính ở địa phương.
79.17%
D. Kết quả, tác động của CS
79.76%
78.61%
14. Kinh tế gia đình của ND địa phương tốt hơn.
79.32%
76.76%
15. Kinh tế - xã hội của địa phương tốt hơn.
80.25%
16. Bệnh viện công lập ở địa phương khám chữa bệnh cho ND tốt hơn.
79.96%
17. Trường phổ thông công lập dạy học sinh tốt hơn.
80.11%
18. Trật tự, an toàn xã hội ở địa phương tốt hơn.
79.89%
19. Đường bộ, giao thông ở địa phương tốt hơn.
79.75%
20. Điện sinh hoạt của ND ở địa phương tốt hơn.
79.46%
21. Nước sinh hoạt của ND ở địa phương tốt hơn.
79.50%
22. An sinh xã hội đối với ND ở địa phương tốt hơn.
79.14%
23. CQHCNN, CBCCVC ở địa phương có năng lực và thực thi công vụ tốt hơn.
80.25%
CS đã góp phần giúp cho chất lượng cuộc sống của ND địa phương ngày càng
tốt hơn
80.46%
II. VIỆC CUNG ỨNG DVHCC
80.45%
79.77%
E. Tiếp cận dịch v
79.63%
78.35%
24. BPMC có biển hiệu, hướng dẫn rõ ràng, dễ tìm, dễ thấy.
78.71%
81.90%
25. BPMC có đ ghế ngồi chờ, ghế ngồi giải quyết ng việc và n viết cho ND.
79.71%
26. BPMC trang thiết bị phục vụ ND đầy đủ, chất lượng tốt, giúp giải quyết
công việc dễ dàng hơn.
80.47%
76.96%
Cơ quan cung cấp thông tin về việc giải quyết TTHC theo nhiều hình thức, dễ
tiếp cận, dễ hiểu đối với mọi ND
78.20%
Trụ sở cơ quan tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả sạch sẽ, văn minh
76.34%
G. TTHC
80.85%
78.30%
27. Quy định TTHC được nm yết công khai ti BPMC d thấy, dđc.
80.47%
79.64%
28. Công chức yêu cầu ND nộp hồ sơ TTHC đúng quy định.
81.08%
77.58%
29. Công chức yêu cầu ND đóng phí/lệ phí TTHC đúng theo quy định.
80.90%
78.20%
30. Thời hạn giải quyết TTHC đúng theo quy định.
80.97%
77.79%
H. Công chức trực tiếp giải quyết công việc
80.43%
81.53%
31. Công chức BPMC thái độ giao tiếp lịch sự, tôn trọng ND.
80.50%
82.31%
32. Công chức ở BPMC ớng dẫn hồ sơ dễ hiểu, đầy đủ, giúp ND có thể hoàn
thiện hồ sơ sau một lần hướng dẫn.
80.07%
79.64%
33. Công chức BPMC tuân thủ đúng quy đnh trong giải quyết TTHC.
80.72%
79.64%
283
SIPAS 2023
Công chc cung cấp thông tin, trả lời kịp thời, đầy đủ câu hỏi, ý kiến của ND
83.75%
Công chc tận nh đối với ND trong q trình giải quyết công việc
82.31%
I. Kết quả dịch vụ
80.85%
81.74%
34. Kết quả giải quyết TTHC được trả đúng hẹn.
81.26%
83.75%
35. Kết quả giải quyết TTHC có thông tin đầy đủ, chính xác.
81.51%
82.31%
36. Kết quả giải quyết TTHC đảm bảo tính công bằng.
79.78%
79.16%
K. Việc tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của ND
80.36%
78.93%
37. BPMC bố trí hình thức tiếp nhận phản ánh, kiến nghị dễ dàng.
79.75%
77.79%
38. BPMC tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị đúng quy định.
80.40%
81.28%
39. BPMC thông báo kết quả xử lý phản ánh kiến nghị cho ND kịp thời.
80.93%
77.72%
SỰ PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH NÓI CHUNG
80.11%
77.17%
CH S NHU CẦU, MONG ĐỢI CA TNH VĨNH LONG
Tiêu chí
Năm
2023
Tiêu chí
Năm
2022
Nâng cao hiệu lực, hiệu quả hoạt động
của chính quyền địa phương.
58.27%
Nâng cao hơn nữa chất lượng các CS
quan trọng đối với đời sồng của ND
36.01%
Nâng cao năng lực của CBCCVC trong
giải quyết công việc cho ND.
57.94%
Nâng cao hơn nữa chất lượng cung cấp
thông tin cho ND
35.05%
Nâng cao chất lượng tiếp nhận, giải
quyết ý kiến góp ý, phản ánh, kiến ngh
của ND
57.12%
Nâng cao hơn nữa thái độ phục vụ của
CBCCVC đối với ND
34.71%
Nâng cao tinh thần, thái độ phục vụ của
CBCCVC đối với ND trong giải quyết
công việc cho ND.
57.04%
Nâng cao hơn nữa sự quan tâm của cơ
quan chính quyền đối với nhu cầu,
mong đợi của ND
34.71%
Tăng cường cơ sở vật chất, trang thiết bị
phục vụ giải quyết công việc cho người
ND.
57.01%
Nâng cao hơn nữa chất lượng DVHCC
(việc giải quyết TTHC).
34.57%
Tăng cưởng trách nhiệm giải trình của
chính quyền đối với ND.
55.68%
Nâng cao hơn nữa chất lượng tiếp nhận,
giải quyết ý kiến góp ý, phản ánh, kiến
nghị của ND
33.95%
Tăng cường ứng dụng công nghệ thông
tin, chuyển đổi số trong giải quyết công
việc cho ND.
55.40%
Nâng cao hơn nữa hiệu lực, hiệu quả
hoạt động của bộ máy cơ quan chính
quyền
33.33%
Mở rộng các cơ hội tham gia giám sát
của ND đối với hoạt động của chính
quyền.
54.68%
Tăng cường ứng dụng công nghệ thông
tin, chuyển đổi số trong giải quyết công
việc cho ND
33.20%
Nâng cao chất lượng cung ứng dịch vụ
công trực tuyến để tạo điều kiện thuận
lợi, dễ dàng cho ND trong thực hiện
dịch vụ công trực tuyến.
54.59%
Nâng cao hơn nữa chất lượng trụ sở,
trang thiết bị phục vụ giải quyết công
việc cho người ND
32.85%
Nâng cao tính công khai, minh bạch
trong cung cấp thông tin cho ND.
53.15%
Nâng cao hơn nữa năng lực của
CBCCVC trong giải quyết công việc
cho ND
32.44%
284
SIPAS 2023
CHỈ SỐ NHẬN ĐỊNH, ĐÁNH GIÁ CỦA TỈNH VĨNH PHÚC
Tiêu chí
Năm
2023
Năm
2022
Mức độ quan tâm
của ND đối với
các CS của
CQNN.
1. CS phát triển kinh tế ở địa phương.
71.89%
97.10%
2. CS khám, chữa bệnh ở địa phương.
74.64%
99.59%
3. CS giáo dục phổ thông địa phương.
74.82%
98.96%
4. CS nước sinh hoạt ở địa phương.
75.63%
97.93%
5. CS điện sinh hoạt ở địa phương.
77.26%
98.76%
6. CS trật t, an toàn xã hội đa phương.
76.04%
98.96%
7. CS giao thông đường bộ địa pơng.
74.50%
98.96%
8. CS an sinh, xã hội ở địa phương.
76.13%
98.34%
9. CS cải cách nh chính ở đa phương.
73.64%
Kênh thông tin
ND đã sử dụng để
theo dõi các CS.
1. Qua loa phát thanh xã.
51.76%
28.93%
2. Qua họp, sinh hoạt, thông báo tại khu dân cư.
42.49%
34.30%
3. Qua chính quyền, công chức.
26.16%
12.19%
4. Qua người thân, bạn bè.
16.51%
10.33%
5. Qua đài, ti vi, báo chí.
46.57%
62.60%
6. Qua mạng internet.
39.52%
16.12%
7. Qua hình thức khác.
0.74%
0.21%
Mức độ phù hợp
của các hình thức
cung cấp thông tin
về CS.
1. Qua loa phát thanh xã.
74.73%
2. Qua họp, sinh hoạt, thông báo tại khu dân cư.
74.59%
3. Qua chính quyền, công chức.
71.91%
4. Qua người thân, bạn bè.
71.37%
5. Qua đài, ti vi, báo chí.
76.18%
6. Qua mạng internet.
73.60%
6.63%
7. Qua hình thức khác.
68.98%
Sự tham gia góp ý
của ND đối với
CS.
1. Stham gia, nếu được xin ý kiến theo bất khình thức nào.
45.52%
2. Sẽ tham gia, nếu được xin ý kiến theo hình thức gửi
phiếu xin ý kiến đến nhà, cơ quan.
16.45%
3. Sẽ tham gia, nếu được xin ý kiến tại cuộc họp cư dân.
36.56%
4. Stham gia, nếu được xin ý kiến theo hình thức trực tuyến.
4.39%
Suy nghĩ ca ND v
tình trng công chc
phin hà, sách nhiu.
1. Không có công chức nào gây phiền hà, sách nhiễu.
98.73%
94.42%
2. Có một số ng chức y phiền hà, ch nhiễu.
1.09%
5.17%
3. Có nhiều công chức y phin hà, sách nhiễu.
0.18%
0.41%
Suy nghĩ ca ND v
vic đưa tin ngoài quy
đnh cho công chc.
1. Không có ND nào phải đưa tiền ngoài quy định.
99.82%
97.71%
2. Có một số ND phải đưa tiền ngoài quy định.
0.00%
1.66%
3. Có nhiều ND phải đưa tiền ngoài quy định.
0.18%
0.62%
Mức độ phù hợp
của các hình thức
giải quyết TTHC.
1. Hình thức trực tiếp.
75.68%
48.24%
2. Hình thức trực tuyến toàn trình.
74.50%
4.55%
3. Hình thức trực tuyến một phần.
75.05%
47.20%
Trải nghiệm của
ND về việc giải
quyết công việc
với cơ quan chính
quyền.
1. Có người thân đang/đã đi học phthông 3 năm trở lại đây.
69.47%
93.35%
2. Bản thân/ người thân đã khám, chữa bệnh tại bệnh viện,
phòng khám đa khoa tuyến tỉnh, huyện, xã.
74.18%
90.23%
3. Đã giải quyết TTHC tại TTPVHC của tỉnh, thành phố.
51.65%
67.01%
4. Đã giải quyết TTHC tại BPMC của huyn, quận.
55.56%
5. Đã giải quyết TTHC tại BPMC của xã, phường.
62.52%
6. Đã hỏi chính quyền, công chức về CS, TTHC.
50.64%
7. Đã nêu ý kiến đánh giá vi chính quyn v kết qu thc hin
CS, kết qu gii quyết TTHC.
41.47%
8. Đã nêu ý kiến phản ánh, kiến nghị với chính quyền về
CS, TTHC.
41.76%
285
SIPAS 2023
CH S HÀI LÒNG CA TỈNH VĨNH PHÚC
Tiêu chí
Năm
2023
Năm
2022
I. VIỆC XÂY DỰNG, TỔ CHỨC THỰC HIỆN CS
82.84%
86.78%
A. Trách nhiệm giải trình của chính quyền về CS
80.09%
88.36%
1. Chính quyền cung cấp, giải thích tng tin CS theo nhiều nh thức, dễ tìm, dễ thấy.
79.20%
87.33%
2. Chính quyền cung cấp thông tin CS đầy đủ, dễ hiểu ND.
80.98%
89.39%
B. Sự tham gia của ND o quá trình xây dựng, tổ chức thực hiện CS
81.78%
87.43%
3. Chính quyền tổ chức nhiều hình thức để ND dễ dàng tham gia ý kiến y dựng CS.
81.56%
86.50%
4. Chính quyền tổ chức nhiều hình thức để ND ddàng phn hồi ý kiến đánh giá
nh hình triển khai và kết quả, tác động của CS đa phương.
82.00%
88.36%
C. Chất lượng tổ chức thực hiện CS (năm 2023)
82.68%
85.97%
C. Chất lượng CS (năm 2022)
5. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS phát triển kinh tế ở địa phương
82.15%
6. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS khám chữa bệnh ở địa phương
82.36%
7. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS giáo dục phổ thông ở địa phương.
82.91%
8. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS trật tự, an toàn xã hội ở địa phương.
83.13%
9. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS giao thông đường bộ ở địa phương.
81.75%
10. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS điện sinh hoạt ở địa phương.
82.40%
11. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS nước sinh hoạt ở địa phương.
82.76%
12. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS an sinh xã hội ở địa phương.
83.31%
13. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS cải cách hành chính ở địa phương.
83.38%
D. Kết quả, tác động của CS
83.75%
85.37%
14. Kinh tế gia đình của ND địa phương tốt hơn.
83.31%
86.09%
15. Kinh tế - xã hội của địa phương tốt hơn.
83.85%
16. Bệnh viện công lập ở địa phương khám chữa bệnh cho ND tốt hơn.
83.42%
17. Trường phổ thông công lập dạy học sinh tốt hơn.
83.56%
18. Trật tự, an toàn xã hội ở địa phương tốt hơn.
84.04%
19. Đường bộ, giao thông ở địa phương tốt hơn.
83.75%
20. Điện sinh hoạt của ND ở địa phương tốt hơn.
84.00%
21. Nước sinh hoạt của ND ở địa phương tốt hơn.
83.71%
22. An sinh xã hội đối với ND ở địa phương tốt hơn.
83.82%
23. CQHCNN, CBCCVC ở địa phương có năng lực và thực thi công vụ tốt hơn.
84.04%
CS đã góp phần giúp cho chất lượng cuộc sống của ND địa phương ngày càng
tốt hơn
84.65%
II. VIỆC CUNG ỨNG DVHCC
83.37%
73.67%
E. Tiếp cận dịch v
82.70%
71.87%
24. BPMC có biển hiệu, hướng dẫn rõ ràng, dễ tìm, dễ thấy.
82.33%
71.66%
25. BPMC có đ ghế ngồi chờ, ghế ngồi giải quyết ng việc và n viết cho ND.
82.58%
26. BPMC trang thiết bị phục vụ ND đầy đủ, chất lượng tốt, giúp giải quyết
công việc dễ dàng hơn.
83.20%
71.66%
Cơ quan cung cấp thông tin về việc giải quyết TTHC theo nhiều hình thức, dễ
tiếp cận, dễ hiểu đối với mọi ND
72.28%
Trụ sở cơ quan tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả sạch sẽ, văn minh
71.86%
G. TTHC
83.85%
73.46%
27. Quy định TTHC được nm yết công khai ti BPMC d thấy, dđc.
83.49%
74.75%
28. Công chức yêu cầu ND nộp hồ sơ TTHC đúng quy định.
83.96%
74.34%
29. Công chức yêu cầu ND đóng phí/lệ phí TTHC đúng theo quy định.
83.71%
73.72%
30. Thời hạn giải quyết TTHC đúng theo quy định.
84.22%
71.04%
H. Công chức trực tiếp giải quyết công việc
83.84%
71.91%
31. Công chức BPMC thái độ giao tiếp lịch sự, tôn trọng ND.
83.60%
72.48%
32. Công chức ở BPMC ớng dẫn hồ sơ dễ hiểu, đầy đủ, giúp ND có thể hoàn
thiện hồ sơ sau một lần hướng dẫn.
83.96%
72.28%
33. Công chức BPMC tuân thủ đúng quy đnh trong giải quyết TTHC.
83.96%
72.90%
286
SIPAS 2023
Công chc cung cấp thông tin, trả lời kịp thời, đầy đủ câu hỏi, ý kiến của ND
71.86%
Công chc tận nh đối với ND trong q trình giải quyết công việc
70.01%
I. Kết quả dịch vụ
83.72%
76.54%
34. Kết quả giải quyết TTHC được trả đúng hẹn.
84.11%
76.40%
35. Kết quả giải quyết TTHC có thông tin đầy đủ, chính xác.
84.58%
77.02%
36. Kết quả giải quyết TTHC đảm bảo tính công bằng.
82.47%
76.19%
K. Việc tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của ND
82.57%
74.55%
37. BPMC bố trí hình thức tiếp nhận phản ánh, kiến nghị dễ dàng.
82.00%
74.27%
38. BPMC tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị đúng quy định.
82.95%
74.89%
39. BPMC thông báo kết quả xử lý phản ánh kiến nghị cho ND kịp thời.
82.76%
74.48%
SỰ PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH NÓI CHUNG
83.06%
80.23%
CH S NHU CẦU, MONG ĐỢI CA TNH VĨNH PHÚC
Tiêu chí
Năm
2023
Tiêu chí
Năm
2022
Nâng cao chất lượng tiếp nhận, giải
quyết ý kiến góp ý, phản ánh, kiến
nghị của ND
38.62%
Nâng cao hơn nữa chất lượng các
CS quan trọng đối với đời sồng của
ND
34.64%
Nâng cao năng lực của CBCCVC
trong giải quyết công việc cho ND.
37.89%
Nâng cao hơn nữa chất lượng trụ sở,
trang thiết bị phục vụ giải quyết
công việc cho người ND
28.63%
Nâng cao tinh thần, thái độ phục vụ
của CBCCVC đối với ND trong giải
quyết công việc cho ND.
37.89%
Nâng cao hơn nữa sự quan tâm của
cơ quan chính quyền đối với nhu
cầu, mong đợi của ND
28.45%
Nâng cao chất lượng cung ứng dịch
vụ công trực tuyến để tạo điều kiện
thuận lợi, dễ dàng cho ND trong
thực hiện dịch vụ công trực tuyến.
37.89%
Nâng cao hơn nữa chất lượng tiếp
nhận, giải quyết ý kiến góp ý, phản
ánh, kiến nghị của ND
26.60%
Nâng cao tính công khai, minh bạch
trong cung cấp thông tin cho ND.
35.53%
Nâng cao hơn nữa năng lực của
CBCCVC trong giải quyết công việc
cho ND
24.59%
Tăng cường ứng dụng công nghệ
thông tin, chuyển đổi số trong giải
quyết công việc cho ND.
35.52%
Nâng cao hơn nữa chất lượng
DVHCC (việc giải quyết TTHC).
24.54%
Tăng cường cơ sở vật chất, trang
thiết bị phục vụ giải quyết công việc
cho người ND.
35.15%
Nâng cao hơn nữa hiệu lực, hiệu quả
hoạt động của bộ máy cơ quan chính
quyền
24.12%
Nâng cao hiệu lực, hiệu quả hoạt
động của chính quyền địa phương.
34.61%
Tăng cường ứng dụng công nghệ
thông tin, chuyển đổi số trong giải
quyết công việc cho ND
22.77%
Tăng cưởng trách nhiệm giải trình
của chính quyền đối với ND.
34.24%
Nâng cao hơn nữa thái độ phục vụ
của CBCCVC đối với ND
22.61%
Mở rộng các cơ hội tham gia giám
sát của ND đối với hoạt động của
chính quyền.
32.60%
Nâng cao hơn nữa chất lượng cung
cấp thông tin cho ND
21.32%
287
SIPAS 2023
CHỈ SỐ NHẬN ĐỊNH, ĐÁNH GIÁ CỦA TỈNH YÊN BÁI
Tiêu chí
Năm
2023
Năm
2022
Mức độ quan tâm
của ND đối với
các CS của
CQNN.
1. CS phát triển kinh tế ở địa phương.
74.50%
92.37%
2. CS khám, chữa bệnh ở địa phương.
78.02%
98.56%
3. CS giáo dục phổ thông địa phương.
77.34%
97.11%
4. CS nước sinh hoạt ở địa phương.
75.72%
94.85%
5. CS điện sinh hoạt ở địa phương.
79.05%
98.35%
6. CS trật t, an toàn xã hội đa phương.
78.90%
97.53%
7. CS giao thông đường bộ địa pơng.
77.70%
97.32%
8. CS an sinh, xã hội ở địa phương.
76.84%
97.94%
9. CS cải cách nh chính ở đa phương.
75.00%
Kênh thông tin
ND đã sử dụng để
theo dõi các CS.
1. Qua loa phát thanh xã.
23.01%
35.46%
2. Qua họp, sinh hoạt, thông báo tại khu dân cư.
47.10%
53.20%
3. Qua chính quyền, công chức.
13.95%
17.94%
4. Qua người thân, bạn bè.
13.77%
24.12%
5. Qua đài, ti vi, báo chí.
46.38%
61.44%
6. Qua mạng internet.
41.49%
36.08%
7. Qua hình thức khác.
0.72%
0.41%
Mức độ phù hợp
của các hình thức
cung cấp thông tin
về CS.
1. Qua loa phát thanh xã.
70.17%
2. Qua họp, sinh hoạt, thông báo tại khu dân cư.
77.56%
3. Qua chính quyền, công chức.
72.14%
4. Qua người thân, bạn bè.
69.23%
5. Qua đài, ti vi, báo chí.
79.51%
6. Qua mạng internet.
77.13%
8.04%
7. Qua hình thức khác.
67.33%
Sự tham gia góp ý
của ND đối với
CS.
1. Stham gia, nếu được xin ý kiến theo bất khình thức nào.
32.48%
2. Sẽ tham gia, nếu được xin ý kiến theo hình thức gửi
phiếu xin ý kiến đến nhà, cơ quan.
16.70%
3. Sẽ tham gia, nếu được xin ý kiến tại cuộc họp cư dân.
54.13%
4. Stham gia, nếu được xin ý kiến theo hình thức trực tuyến.
6.97%
Suy nghĩ ca ND v
tình trng công chc
phin hà, sách nhiu.
1. Không có công chức nào gây phiền hà, sách nhiễu.
80.65%
85.57%
2. Có một số ng chức y phiền hà, ch nhiễu.
17.54%
13.61%
3. Có nhiều công chức y phin hà, sách nhiễu.
1.81%
0.82%
Suy nghĩ ca ND v
vic đưa tin ngoài quy
đnh cho công chc.
1. Không có ND nào phải đưa tiền ngoài quy định.
83.73%
85.36%
2. Có một số ND phải đưa tiền ngoài quy định.
13.92%
12.99%
3. Có nhiều ND phải đưa tiền ngoài quy định.
2.35%
1.65%
Mức độ phù hợp
của các hình thức
giải quyết TTHC.
1. Hình thức trực tiếp.
75.32%
68.25%
2. Hình thức trực tuyến toàn trình.
69.59%
5.77%
3. Hình thức trực tuyến một phần.
70.52%
25.98%
Trải nghiệm của
ND về việc giải
quyết công việc
với cơ quan chính
quyền.
1. Có người thân đang/đã đi học phthông 3 năm trở lại đây.
62.21%
86.80%
2. Bản thân/ người thân đã khám, chữa bệnh tại bệnh viện,
phòng khám đa khoa tuyến tỉnh, huyện, xã.
88.33%
81.86%
3. Đã giải quyết TTHC tại TTPVHC của tỉnh, thành phố.
63.11%
61.24%
4. Đã giải quyết TTHC tại BPMC của huyn, quận.
65.16%
5. Đã giải quyết TTHC tại BPMC của xã, phường.
81.83%
6. Đã hỏi chính quyền, công chức về CS, TTHC.
63.54%
7. Đã nêu ý kiến đánh giá vi chính quyn v kết qu thc hin
CS, kết qu gii quyết TTHC.
40.29%
8. Đã nêu ý kiến phản ánh, kiến nghị với chính quyền về
CS, TTHC.
35.03%
288
SIPAS 2023
CH S HÀI LÒNG CA TNH YÊN BÁI
Tiêu chí
Năm
2023
Năm
2022
I. VIỆC XÂY DỰNG, TỔ CHỨC THỰC HIỆN CS
87.60%
81.10%
A. Trách nhiệm giải trình của chính quyền về CS
87.49%
81.18%
1. Chính quyền cung cấp, giải thích tng tin CS theo nhiều nh thức, dễ tìm, dễ thấy.
87.55%
79.32%
2. Chính quyền cung cấp thông tin CS đầy đủ, dễ hiểu ND.
87.44%
83.03%
B. Sự tham gia của ND o quá trình xây dựng, tổ chức thực hiện CS
86.56%
79.53%
3. Chính quyền tổ chức nhiều hình thức để ND dễ dàng tham gia ý kiến y dựng CS.
86.63%
78.70%
4. Chính quyền tổ chức nhiều hình thức để ND ddàng phn hồi ý kiến đánh giá
nh hình triển khai và kết quả, tác động của CS đa phương.
86.49%
80.35%
C. Chất lượng tổ chức thực hiện CS (năm 2023)
87.63%
81.77%
C. Chất lượng CS (năm 2022)
5. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS phát triển kinh tế ở địa phương
86.85%
6. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS khám chữa bệnh ở địa phương
87.45%
7. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS giáo dục phổ thông ở địa phương.
87.70%
8. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS trật tự, an toàn xã hội ở địa phương.
88.07%
9. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS giao thông đường bộ ở địa phương.
87.84%
10. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS điện sinh hoạt ở địa phương.
87.32%
11. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS nước sinh hoạt ở địa phương.
87.61%
12. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS an sinh xã hội ở địa phương.
88.26%
13. Chính quyền tổ chức thực hiện tốt CS cải cách hành chính ở địa phương.
87.54%
D. Kết quả, tác động của CS
87.80%
81.90%
14. Kinh tế gia đình của ND địa phương tốt hơn.
87.22%
81.17%
15. Kinh tế - xã hội của địa phương tốt hơn.
87.12%
16. Bệnh viện công lập ở địa phương khám chữa bệnh cho ND tốt hơn.
87.88%
17. Trường phổ thông công lập dạy học sinh tốt hơn.
88.09%
18. Trật tự, an toàn xã hội ở địa phương tốt hơn.
88.19%
19. Đường bộ, giao thông ở địa phương tốt hơn.
88.22%
20. Điện sinh hoạt của ND ở địa phương tốt hơn.
87.72%
21. Nước sinh hoạt của ND ở địa phương tốt hơn.
88.11%
22. An sinh xã hội đối với ND ở địa phương tốt hơn.
87.94%
23. CQHCNN, CBCCVC ở địa phương có năng lực và thực thi công vụ tốt hơn.
87.47%
CS đã góp phần giúp cho chất lượng cuộc sống của ND địa phương ngày càng
tốt hơn
82.62%
II. VIỆC CUNG ỨNG DVHCC
87.93%
86.64%
E. Tiếp cận dịch v
88.08%
88.29%
24. BPMC có biển hiệu, hướng dẫn rõ ràng, dễ tìm, dễ thấy.
87.68%
88.60%
25. BPMC có đ ghế ngồi chờ, ghế ngồi giải quyết ng việc và n viết cho ND.
88.26%
26. BPMC trang thiết bị phục vụ ND đầy đủ, chất lượng tốt, giúp giải quyết
công việc dễ dàng hơn.
88.29%
88.60%
Cơ quan cung cấp thông tin về việc giải quyết TTHC theo nhiều hình thức, dễ
tiếp cận, dễ hiểu đối với mọi ND
85.92%
Trụ sở cơ quan tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả sạch sẽ, văn minh
90.04%
G. TTHC
87.74%
85.66%
27. Quy định TTHC được nm yết công khai ti BPMC d thấy, dđc.
88.44%
86.74%
28. Công chức yêu cầu ND nộp hồ sơ TTHC đúng quy định.
87.58%
87.77%
29. Công chức yêu cầu ND đóng phí/lệ phí TTHC đúng theo quy định.
87.43%
83.44%
30. Thời hạn giải quyết TTHC đúng theo quy định.
87.50%
84.68%
H. Công chức trực tiếp giải quyết công việc
88.23%
85.50%
31. Công chức BPMC thái độ giao tiếp lịch sự, tôn trọng ND.
88.22%
86.12%
32. Công chức ở BPMC ớng dẫn hồ sơ dễ hiểu, đầy đủ, giúp ND có thể hoàn
thiện hồ sơ sau một lần hướng dẫn.
88.33%
83.85%
33. Công chức BPMC tuân thủ đúng quy đnh trong giải quyết TTHC.
88.15%
87.77%
289
SIPAS 2023
Công chc cung cấp thông tin, trả lời kịp thời, đầy đủ câu hỏi, ý kiến của ND
85.09%
Công chc tận nh đối với ND trong q trình giải quyết công việc
84.68%
I. Kết quả dịch vụ
88.10%
88.53%
34. Kết quả giải quyết TTHC được trả đúng hẹn.
87.90%
88.18%
35. Kết quả giải quyết TTHC có thông tin đầy đủ, chính xác.
88.58%
90.66%
36. Kết quả giải quyết TTHC đảm bảo tính công bằng.
87.83%
86.74%
K. Việc tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của ND
87.54%
85.23%
37. BPMC bố trí hình thức tiếp nhận phản ánh, kiến nghị dễ dàng.
87.32%
84.89%
38. BPMC tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị đúng quy định.
87.61%
86.12%
39. BPMC thông báo kết quả xử lý phản ánh kiến nghị cho ND kịp thời.
87.68%
84.68%
SỰ PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH NÓI CHUNG
87.73%
83.87%
CH S NHU CẦU, MONG ĐỢI CA TNH YÊN BÁI
Tiêu chí
Năm
2023
Tiêu chí
Năm
2022
Nâng cao tinh thần, thái độ phục vụ của
CBCCVC đối với ND trong giải quyết
công việc cho ND.
59.53%
Nâng cao hơn nữa năng lực của
CBCCVC trong giải quyết công việc
cho ND
52.99%
Nâng cao chất lượng tiếp nhận, giải
quyết ý kiến góp ý, phản ánh, kiến ngh
của ND
57.09%
Nâng cao hơn nữa sự quan tâm của cơ
quan chính quyền đối với nhu cầu,
mong đợi của ND
52.78%
Nâng cao năng lực của CBCCVC trong
giải quyết công việc cho ND.
56.19%
Nâng cao hơn nữa thái độ phục vụ của
CBCCVC đối với ND
50.93%
Tăng cường cơ sở vật chất, trang thiết bị
phục vụ giải quyết công việc cho người
ND.
56.01%
Nâng cao hơn nữa chất lượng tiếp nhận,
giải quyết ý kiến góp ý, phản ánh, kiến
nghị của ND
50.31%
Tăng cường ứng dụng công nghệ thông
tin, chuyển đổi số trong giải quyết công
việc cho ND.
55.30%
Nâng cao hơn nữa chất lượng các CS
quan trọng đối với đời sồng của ND
50.31%
Tăng cưởng trách nhiệm giải trình của
chính quyền đối với ND.
54.04%
Nâng cao hơn nữa hiệu lực, hiệu quả
hoạt động của bộ máy cơ quan chính
quyền
48.87%
Nâng cao chất lượng cung ứng dịch vụ
công trực tuyến để tạo điều kiện thuận
lợi, dễ dàng cho ND trong thực hiện
dịch vụ công trực tuyến.
53.50%
Nâng cao hơn nữa chất lượng DVHCC
(việc giải quyết TTHC).
46.80%
Nâng cao tính công khai, minh bạch
trong cung cấp thông tin cho ND.
51.89%
Tăng cường ứng dụng công nghệ thông
tin, chuyển đổi số trong giải quyết công
việc cho ND
45.77%
Nâng cao hiệu lực, hiệu quả hoạt động
của chính quyền địa phương.
51.53%
Nâng cao hơn nữa chất lượng cung cấp
thông tin cho ND
44.54%
Mở rộng các cơ hội tham gia giám sát
của ND đối với hoạt động của chính
quyền.
50.81%
Nâng cao hơn nữa chất lượng trụ sở,
trang thiết bị phục vụ giải quyết công
việc cho người ND
41.44%
290
SIPAS 2023
PHỤ LỤC II: PHƯƠNG PHÁP ĐO LƯỜNG SỰ HÀI LÒNG CỦA NGƯỜI DÂN
BỘ NỘI VỤ
Số: 1001/-BNV
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày 11 tháng 12 năm 2023
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Phương pháp Đo lường sự hài lòng của người dân đối với sự
phục vụ của cơ quan hành chính nhà nước giai đoạn 2023 - 2026
BỘ TRƯỞNG BỘ NỘI VỤ
Căn cứ Nghị định s63/2022/NĐ-CP ngày 12 tháng 9 năm 2022 của Chính
phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ;
Căn cứ Nghquyết số 76/NQ-CP ngày 15 tháng 7 m 2021 của Chính ph
ban nh Chương trình tổng thci cách nh chính nhà c giai đon 2021 - 2030;
Căn cứ Quyết định số 979/QĐ-BNV ngày 18 tháng 11 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ Nội vụ phê duyệt Đề án “Hệ thống ứng dụng công nghệ thông tin đánh
giá cải cách hành chính đo lường sự hài lòng của người dân đối với sự phục
vụ của cơ quan hành chính nhà nước giai đoạn 2021 - 2030”;
Xét đề nghị của Vụ trưởng Vụ Cải cách hành chính,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành Phương pháp Đo lường sự hài lòng của người dân đối với
sự phục vụ của cơ quan nh chính nớc giai đoạn 2023 - 2026 (kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng quan thuộc Chính
phủ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Th ng Chính ph Phạm Minh Chính ể b/c);
- Bộ trưởng Phạm Thị Thanh Trà;
- Thứ trưởng Nguyễn Trọng Thừa;
- Đơn vị phụ trách cải cách hành chính các bộ,
cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; Sở
Nội vụ các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Lưu: VT, CCHC.
BỘ TRƯỞNG
Phạm Thị Thanh Trà
BỘ NỘI VỤ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày 11 tháng 12 năm 2023
PHƯƠNG PHÁP
Đo lường sự hài lòng của người dân đối với s phục v của
quannh chính nc giai đoạn 2023 - 2026
(Kèm theo Quyết định số 1001/QĐ-BNV ngày 11 tháng 12 năm 2023
của Bộ trưởng Bộ Nội vụ)
I. PHƯƠNG PHÁP ĐO LƯỜNG SỰ HÀI LÒNG
1. Mục tiêu chung
Nhằm đánh giá khách quan chất lượng phục vụ người dân của quan hành
chính nhà nước, góp phần xây dựng nền hành chính phục vụ, lấy người dân làm
trung tâm, công khai, minh bạch, nâng cao trách nhiệm giải trình theo các mục tiêu
của của Chương trình tổng thể cải ch nh chính nhà nước giai đoạn 2021 - 2030.
2. Mục tiêu cụ thể
- Hàng năm, tiến hành đo lường và công bố Chỉ số hài lòng của người dân
đối với sự phục vụ của cơ quan hành chính nhà nước quy mô quốc gia (tên tiếng
Anh là “Satisfaction Index of Public Administrative Services”, viết tắt là “Chỉ số
SIPAS”).
- Cung cấp cho Chính phủ, chính quyền địa phương, quan hành chính
nhà nước các cấp các thông tin khách quan về nhận định, đánh giá, mức độ hài
lòng, nhu cầu, mong đợi của người dân đối với sự phục vụ của quan hành chính
nhà nước dựa trên cảm nhận của người dân. Tham mưu cho Chính phủ, kiến nghị
đối với chính quyền địa phương, quan hành chính nhà nước các cấp các giải
pháp phợp, hiệu quả nhằm cải thiện, nâng cao chất lượng phục vụ của quan
hành chính nhà nước và sự hài lòng của người dân.
- Nâng cao nhận thức, văn hóa thực thi ng vụ lấy người dân làm trung
tâm trong đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức.
- Tạo điều kiện, hội để người dân tham gia vào quá trình xây dựng, tổ
chức thực hiện chính sách giám sát đối với hot động của c quan nh chính
nhà ớc.
3. Yêu cầu
- Phương pháp bảo đảm khoa học, hiện đại, khả thi, dễ áp dụng, phù hợp với
thực tiễn trong nước xu thế của thế giới.
- Nội dung, các yếu tố, tiêu chí đo lường sự hài lòng của người dân đối với
sự phục vụ của cơ quan hành chính nhà nước (sau đây gọi tắt là "đo lường sự hài
lòng của người dân") phải cụ thể, dễ hiểu, phù hợp với mục tiêu, yêu cầu của cải
cách hành chính nhà nước, quy định của pháp luật hiện hành; cho phép điều chỉnh
2
SIPAS 2023
phù hợp với yêu cầu ca ci ch hành cnh nhà nước, bi cảnh thực tiễn
từng thời đim cụ th.
- Kết quả đo lường sự hài ng của ngưi dân bảo đảm khách quan, chính c,
đại din cho ý kiến của ngưi dân thuộc mọi tnh phần nhân khẩu học.
4. Đối tượng, phạm vi
- Đối tượng: cơ quan quản nhà nước trách nhiệm xây dựng, tổ chức
thực hiện chính sách công, cung ứng dịch vụ hành chính công.
- Phạm vi: 63 tỉnh, thành phố.
5. Nội dung
Đo lường sự hài lòng của người dân được thực hiện đối với 03 khía cạnh:
(i) Nhận định, đánh giá của người dân đối với sự phục vụ của quan hành chính
nhà nước; (ii) Mức độ hài lòng của người dân đối với sự phục vụ của quan
hành chính nhà nước; (iii) Nhu cầu, mong đợi của người dân đối với sự phục vụ
của cơ quan hành chính nhà nước.
5.1. Đo lường nhận định, đánh giá của người dân đối với sự phục vụ của
quan hành chính nhà nước:
Bao gồm các tiêu chí:
- Mức độ quan tâm theo dõi của người dân đối với các chính sách công;
- Kênh thông tin mà người dân sử dụng để theo dõi các chính sách công;
- Mức độ phù hợp của các hình thức tiếp cận thông tin về chính sách công
đối với người dân;
- Mức độ người dân sẵn sàng tham gia góp ý kiến cho cơ quan nhà nước về
chính sách công;
- Cảm nhận của người dân về tình trạng công chức gây phiền hà, sách nhiễu
trong quá trình giải quyết thủ tục hành chính;
- Cảm nhận của người dân về tình trạng phải đưa tiền ngoài quy định cho
công chức trong quá trình giải quyết thủ tục hành chính;
- Mức độ phù hợp của các hình thức nộp hồ sơ, nhận kết quả phù hợp đối
với người dân;
- Sự trải nghiệm ca người dân v chínhch công, dch vụ hành chính công,
dch vụ ng cơ bn, thiết yếu.
5.2. Đo lường sự hài lòng của người dân đối với sphục vụ của quan
hành chính nhà nước:
Đo lường sự hài lòng của người dân đối với sự phục vụ của quan hành
chính nhà nước được thực hiện thông qua 02 nội dung, gồm: (i) Đo lường sự hài
ng của nời dân đi vi vic xây dựng, t chức thực hiện chính sách công và (ii)
Đo ờng s hài lòng của nời n đối với vic cung ng dịch vụ nh chính công.
3
SIPAS 2023
a) Đo lường sự hài lòng của người dân đối với việc xây dựng, tổ chức thực
hiện chính sách công:
- Các chính sách công quan trọng đối với đời sống của người dân được lựa
chọn để đo lường sự hài lòng cua người dân gồm: Chính sách phát triển kinh tế;
chính sách khám, cha bnh; chính sách giáo dc ph thông; chính sách nước sinh
hoạt; chính sách điện sinh hot; chính sách trt t, an toàn xã hi; chính sách giao
thông đường b; chính sách an sinh, xã hi; chính sách ci cách hành chính.
- 04 yếu tố quan trọng của nội dung “Xây dựng, tchức thực hiện chính
sách công” được lựa chọn để đo lường sự hài lòng của người dân, gồm: (i) Trách
nhiệm giải trình của chính quyền; (ii) Sự tham gia của người dân; (iii) Chất lượng
tổ chức thực hiện chính sách; (iv) Kết quả, tác động của chính sách.
- Mỗi yếu tố được lựa chọn một số tiêu chí để đo lường sự hài lòng của
người dân và mỗi tiêu chí được phản ánh trong một câu hỏi khảo sát (xem chi tiết
trong bảng dưới đây).
b) Đo lường sự hài lòng của người dân đối với việc cung ứng dịch vụ hành
chính công:
- Các dịch vụ hành chính công được lựa chọn để đo lường sự hài lòng của
người dân các dịch vhành chính công phổ biến được cung ứng tại các cấp
chính quyền địa phương.
- 05 yếu tố quan trọng của nội dung cung ứng dịch vụ hành chính công được
lựa chọn để đo lường sự hài lòng của người dân, gồm: (i) Tiếp cận dịch vụ; (ii)
Thủ tục hành chính; (iii) Công chức trực tiếp giải quyết công việc; (iv) Kết quả
dịch vụ; (v) Việc tiếp nhận, x phản ánh, kiến nghcủa người dân.
- Mỗi yếu tố được lựa chọn một số tiêu chí cụ thể để đo lường sự hài lòng
của người dân.
Mỗi tiêu chí đo lường sự hài lòng của người dân được phản ánh trong một
câu hỏi khảo sát (xem chi tiết trong bảng dưới đây).
Bảng nội dung, yếu tố, tiêu chí đo lường sự hài lòng của người dân đối với
sự phục vụ của cơ quan hành chính nhà nước
Ni dung
Yếu t
Tiêu chí đo lường
Việc xây
dựng,
tổ chức
thực
hiện
chính
sách
công
Trách
nhim gii
trình ca
chính
quyn
1. Chính quyền cung cấp, giải thích thông tin về các
chính sách theo nhiều hình thức, giúp mọi người dân dễ
tìm, dễ thấy.
2. Chính quyn cung cp thông tin về các chính sách đầy
đủ, dễ hiểu đối với người dân.
S tham
gia ca
người
dân
3. Chính quyn t chc nhiu hình thức để người dân dễ
dàng tham gia góp ý kiến đối với các chính sách.
4. Chính quyn t chc nhiu nh thc để ngưi n d
ng nêu ý kiến đánh giá về nh hình trin khai và kết qu,
c động ca các cnh sách địa pơng.
4
SIPAS 2023
Cht
ng t
chc
thc
hin
5. Chính quyn t chc thc hin tt chínhch pt trin
kinh tế địa phương
6. Cnh quyn t chc thc hin tt chính sách khám
cha bnh địa phương.
7. Chính quyn t chc thc hin tt chính sách giáo dc
ph thông địa phương.
8. Chính quyn t chc thc hin tt chính sách trt t, an
toàn xã hi địa phương.
9. Chính quyn t chc thc hin tt chính sách giao thông
đưng b địa phương.
10. Chính quyn t chc thc hin tt chính sách điện sinh
hot địa phương.
11. Chính quyn t chc thc hin tt chính sách nước
sinh hot địa phương.
12. Chính quyn t chc thc hin tt chính sách an sinh
xã hi địa phương.
13. Chính quyn t chc thc hin tt chính sách ci cách
hành chính địa phương.
Kết qu,
tác động
14. Kinh tế gia đình của người dân địa phương tốt hơn.
15. Kinh tế - hi của địa pơng tốt n.
16. Bnh vin công lp địa phương khám cha bnh
cho người dân tốt hơn.
17. Trưng ph thông công lp dy hc cho hc sinh tt n.
18. Trt t, an toàn xã hi địa phương tốt hơn.
19. Đường b, giao thông địa phương tốt hơn.
20. Điện sinh hot của người dân địa phương tốt hơn.
21. Nước sinh hot của người dân địa phương tốt hơn.
22. An sinh hi đi vi người dân địa phương tốt hơn.
23. Cơ quan hành chính nhà nước, đội ngũ cán b, công
chc, viên chc địa phương năng lực và thc thi công
v tốt hơn.
Vic cung
ng dch
v hành
chính
công
Tiếp cận
dịch vụ
24. Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Tiếp
nhận trả kết quả biển hiệu, hướng dẫn ràng, giúp
người dân dễ tìm, dễ thấy.
25. Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Tiếp
nhận trả kết quả đủ ghế ngồi chờ, ghế ngồi giải
quyết công việc và bàn viết cho người dân.
26. Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Tiếp
nhận trả kết quả có trang thiết bị phục vụ người n đầy
đủ, chất lưng tốt, gp người dân giải quyết công việc d
ng hơn.
Thủ tục
hành
chính
27. Quy định th tục nh chính đưc niêm yết công khai
ti Trung m Phc vụ hành chính ng/Bphn Tiếp nhn
và trkết qu, giúp người dân dễ thy, dễ đọc.
5
SIPAS 2023
28. Công chức yêu cầu người dân nộp hồ giải quyết
thủ tục hành chính đúng theo quy định.
29. Công chức yêu cầu người dân nộp phí/lệ phí giải
quyết thủ tục hành chính đúng theo quy định.
30. Thời hạn giải quyết thủ tục hành chính cho người dân
đúng theo quy định.
C. Công chức trực tiếp giải quyết công việc
31. Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ
phận Tiếp nhận trả kết quả thái độ giao tiếp lịch sự,
tôn trọng đối với người dân.
32. Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ
phận Tiếp nhận trả kết quả hướng dẫn hồ sơ dễ hiểu,
đầy đủ, giúp ngưi dân có th hoàn thin h sau mt lần
hưng dẫn.
33. Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ
phận Tiếp nhận trả kết quả tuân thủ đúng quy định
trong giải quyết thủ tc hành chính cho ngưi n.
Kết quả
34. Kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho người dân
được trả đúng hẹn.
35. Kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho người dân
có thông tin đầy đủ, chính xác.
36. Kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho người dân
đảm bảo tính công bằng.
Việc tiếp
nhận, xử
lý phản
ánh, kiến
nghị của
người
dân
37. Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Tiếp
nhận trả kết quả bố trí hình thức tiếp nhận phản ánh,
kiến nghị, giúp người dân phản ánh, kiến nghị dễ dàng.
38. Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết quả tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị
của người dân đúng quy định.
39. Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết quả thông báo kết quả xử phản ánh kiến
nghị cho người dân kịp thời.
5.3. Đo lường nhu cầu, mong đợi của người dân đối với sự phục vụ của cơ
quan hành chính nhà nước:
Bao gồm các tiêu chí:
- ng cao nh công khai, minh bạch trong cung cp thông tin cho ngưi dân.
- Tăng cường trách nhim gii trình ca chính quyền đối với người dân.
- M rộng các hội tham gia giám sát của người dân đối vi hoạt động
ca chính quyn.
- Nâng cao hiu lc, hiu qu hoạt động ca chính quyền địa phương.
6
SIPAS 2023
- Tăng cường sở vật chất, trang thiết b phc v gii quyết công vic cho
người người dân.
- Nâng cao năng lực của cán bộ, công chức, viên chức trong giải quyết công
việc cho người dân.
- Nâng cao tinh thần, thái độ phục vụ của cán bộ, công chức, viên chức đối
với người dân trong giải quyết công việc cho người dân.
- Tăng cường ng dng ng ngh thông tin, chuyển đổi s trong gii quyết
công việc cho người dân.
- Nâng cao chất lượng cung ng dch v công trc tuyến đ to điu kin
thun li, d dàng cho ngưi n trong thc hin dch v công trc tuyến.
- Nâng cao chất lượng tiếp nhn, gii quyết ý kiến góp ý, phn ánh, kiến
ngh của người dân.
6. Các chỉ số; thang đo, cách thức tính chỉ số
6.1. Các chỉ số:
Kết quả đo lường sự hài lòng của người dân được thể hiện qua một bchỉ
số, gồm 03 nhóm: (i) Nhóm các chỉ số nhận định, đánh giá của người dân; (ii)
Nhóm các chỉ số hài lòng của người dân; (iii) Nhóm các chỉ số nhu cầu, mong đợi
của người dân. Bộ chỉ số này được xây dựng cho cả nước nói chung; cho từng
tỉnh, thành phố; cho từng nhóm nhân khẩu học hay lĩnh vực, ngành, vùng, miền…
a) Nhóm các chỉ số nhận định, đánh giá của người dân:
Chỉ số nhận định đánh giá của người dân là số liệu được tính toán dựa trên
kết quả khảo sát nhận định, đánh giá của người dân. Mỗi chỉ số nhận định, đánh
giá đưc xây dựng từ kết qu la chọn của ngưi n đối với mi phương án trả li
của mỗi câu hỏi kho sát nhận đnh, đánh giá (xem chi tiết tại Điểm a, Khoản 6.2).
b) Nhóm các chỉ số hài lòng của người dân:
Chỉ số hài lòng của người dân số liệu được tính toán dựa trên kết quả
khảo sát sự hài lòng người dân, gồm 04 loại:
- Chỉ số hài lòng theo tiêu chí:
Chỉ số hài lòng theo tiêu csố liệu được tính toán dựa trên kết quả khảo
sát sự hài lòng của người dân đối với mỗi tiêu chí nêu tại Bảng ở Khoản 5.2. Mỗi
chỉ số hài lòng theo tiêu chí được xây dựng từ kết quả lựa chọn của người dân đối
với tất cả các phương án trả lời của mỗi câu hỏi khảo sát hài lòng (xem chi tiết tại
Điểm b, Khoản 6.2).
- Chỉ số hài lòng theo yếu tố:
Chỉ số hài lòng theo yếu tố là số liệu được tính toán dựa trên kết quả khảo
sát sự hài lòng của người dân đối với mỗi yếu tố nêu tại Bảng ở Khoản 5.2. Mỗi
chỉ số hài lòng theo yếu tố được xây dựng từ kết quả tổng hợp các chỉ số hài lòng
theo tiêu chí của yếu tố đó (xem chi tiết tại Điểm b, Khoản 6.2).
7
SIPAS 2023
- Chỉ số hài lòng theo nội dung:
Chỉ số hài lòng theo nội dung là số liệu được tính toán dựa trên kết quả
khảo sát sự hài lòng của người dân đối với mỗi nội dung nêu tại Bảng Khoản
5.2. Mỗi chỉ số hài lòng theo nội dung được xây dựng từ kết quả tổng hợp các chỉ
số hài lòng theo tiêu chí của nội dung đó (xem chi tiết tại Điểm b, Khoản 6.2).
- Chỉ số hài lòng về sự phục vụ hành chính (chỉ số hài lòng chung):
Chỉ số hài lòng về sphục vụ hành chính là số liệu được tính toán dựa trên
kết quả khảo sát sự hài lòng của người dân đối với cả hai nội dung nêu tại Bảng
Khoản 5.2. Chsố hài ng về s phục v nh chính đưc y dựng từ kết quả tổng
hợp tất cảc chỉ số hài ng theo tiêu chí (xem chi tiết tại Đim b, Khoản 6.2).
c) Nhóm các chỉ số nhu cầu, mong đợi của người dân:
Chỉ số nhu cầu, mong đợi của người dân là số liệu được tính toán dựa trên
kết quả khảo sát nhu cầu, mong đợi của người dân. Mỗi chỉ số nhu cầu, mong đợi
được xây dựng từ kết quả lựa chọn của người dân đối với các phương án trả lời
của mỗi câu hỏi khảo sát nhu cầu, mong đợi (xem chi tiết tại Điểm c, Khoản 6.2).
6.2. Thang đo, cách thức tính chỉ số:
a) Thang đo, cách tính chỉ số nhận định, đánh giá của người dân:
- Thang đo nhận định, đánh giá của người dân gồm các đo định danh và
thang đo khoảng.
- Cách tính chỉ số nhận định, đánh giá áp dụng thang đo định danh:
a
Chỉ số nhận định, đánh giá được tính theo công thức: x 100 (%)
b
Trong đó: a là tổng số người chọn cùng một phương án trả lời của một câu
hỏi; b là tổng số người trả lời câu hỏi đó.
- Cách tính chỉ số nhận định, đánh giá áp dụng thang đo khoảng:
Chỉ số nhận định, đánh giá được tính theo công thức:
c x 1 + d x 2 + e x 3 + g x 4
x 100 (%)
(c + d + e + g ) x 4
Trong đó: c tổng số người chọn phương án trả lời 1, d là tổng số người
chọn phương án trả lời 2, e là tổng số người chọn phương án trả lời 3, g là tổng số
người chọn phương án trả lời 4.
b) Thang đo, cách tính chỉ số hài lòng của người dân:
- Thang đo sự hài lòng của người dân thang đo Likert với 05 mức điểm
tương ứng với 05 mức độ hài lòng của người dân như sau:
Mức độ “Rất không hài lòng” được tính 1 điểm;
8
SIPAS 2023
Mức độ “Không hài lòng” được tính 2 điểm;
Mức độ “Bình thường” được tính 3 điểm ;
Mức độ “Hài lòng” được tính 4 điểm;
Mức độ “Rất hài lòng” được tính 5 điểm.
- Cách tính chỉ số hài lòng theo tiêu chí:
Chỉ số hài lòng theo tiêu chí được tính theo công thức:
c x 1 + d x 2 + e x 3 + g x 4 + h x 5
x 100 (%)
(c +d + e + g + h) x 5
Trong đó:
c là tổng số người chọn phương án trả lời “Rất không hài lòng”;
d là tổng số người chọn phương án trả lời “Không hài lòng”;
e là tổng số người chọn phương án trả lời “Bình thường”;
g là tổng số người chọn phương án trả lời “Hài lòng”;
h là tổng số người chọn phương án trả lời “Rất hài lòng”.
- Cách tính chỉ số hài lòng theo yếu tố:
Chỉ số hài lòng theo yếu tố bằng trung bình cộng của các chỉ số hài lòng
theo tiêu chí của cùng yếu tố.
- Cách tính chỉ số hài lòng theo nội dung:
Chỉ số hài lòng theo nội dung bằng trung bình cộng của các chỉ số hài lòng
theo tiêu chí của cùng nội dung.
- Cách tính chỉ số hài lòng về sự phục vụ hành chính:
Chỉ số hài lòng hài lòng về sự phục vụ hành chính bằng trung bình cộng
của tất cả các chỉ số hài lòng theo tiêu chí.
c) Thang đó, cách tính chỉ số nhu cầu, mong đợi của người dân:
- Thang đo lường nhu cầu, mong đợi của người dân là thang đo khoảng.
- Cách thức tính chỉ số nhu cầu, mong đợi của người dân:
Chỉ số nhu cầu, mong đợi được tính theo công thức:
c x 1 + d x 2 + e x 3 + g x 4
x 100 (%)
(c + d + e + g ) x 4
Trong đó: c tổng số người chọn phương án trả lời 1, d tổng số người
chọn phương án trả lời 2, e là tổng số người chọn phương án trả lời 3, g là tổng số
người chọn phương án trả lời 4.
9
SIPAS 2023
7. Thu thập thông tin
Áp dụng hình thức khảo sát chọn mẫu để thu thập thông tin đo lường sự hài
lòng của người dân. Việc chọn mẫu khảo sát được thực hiện theo phương pháp
chọn mẫu ngẫu nhiên nhiều giai đoạn.
a) Đối tượng khảo sát: người đại diện cho hộ gia đình, đủ 18 tuổi trở lên,
có đủ năng lực hành vi, biết đọc, biết viết.
b) Cỡ mẫu khảo sát:
Cỡ mẫu khảo sát trong cả nước được quyết định cụ thể, đảm bảo phù hợp
với điều kiện, nguồn lực thực hiện khảo sát đồng thời đáp ứng yêu cầu về cỡ mẫu
trong khảo sát. Cỡ mẫu khảo sát của từng địa bàn khảo sát được phân bổ dựa theo
đặc thù địa chính trị của địa bàn đó.
c) Chọn mẫu khảo sát:
- Giai đoạn 1: Chọn tỉnh, thành phố (gọi chung là “tỉnh, thành phố”)
Chọn tất cả 63 tỉnh, thành phố trong cả nước để triển khai khảo sát sự hài
lòng của người dân.
- Giai đoạn 2: Chọn quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh (gọi chung là
“huyện, quận”):
Tại mỗi tỉnh, thành phố, chọn 03 huyện, quận đkhảo sát; riêng đối với
Thành phố Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh, chọn 06 huyện, quận. Việc chọn
huyện, quận được thực hiện như sau:
+ Bước 1: Phân các huyện, quận của tỉnh, thành phố thành 03 nhóm theo
03 loại đơn vị hành chính cấp huyện theo quy định; lập danh sách huyện, quận
của mỗi nhóm theo vần abc.
+ Bước 2: Chọn mặc định huyện, quận trung tâm hành chính của tỉnh,
thành phố; chọn ngẫu nhiên các huyện, quận còn lại theo quy tắc chọn mẫu ngẫu
nhiên trong khảo sát.
- Giai đoạn 3: Chọn xã, phường, thị trấn (gọi chung là “xã, phường”):
Tại mỗi tỉnh, chọn 09 xã, phường để khảo sát (03 xã, phường mỗi huyện,
quận); riêng đối với Thành phố Nội và Thành phố Hồ Chí Minh, chọn 18 xã,
phưng (03 xã mỗi huyện, quận). Việc chn xã, phường được tiến nh như sau:
- Bước 1: Đối với mỗi huyện, quận đã chọn Khoản 1, phân các xã, phường
của huyện, quận thành 03 nhóm theo 03 loại đơn vị hành chính cấp theo quy
định; lập danh sách xã, phường của mỗi nhóm theo vần abc.
- Bước 2: Chọn mặc định xã, phường trung tâm hành chính của huyện,
quận; chọn ngẫu nhiên các xã, phường còn lại theo quy tắc chọn mẫu ngẫu nhiên
trong khảo sát.
- Giai đoạn 4: Chọn thôn, ấp, bản, tổ dân phố, khu phố (gọi chung “thôn,
tổ dân phố”):
10
SIPAS 2023
Tại mỗi tỉnh, chọn 18 thôn, tổ dân phố để khảo sát (02 thôn, tổ dân phố
mỗi xã, phường); riêng đối với Thành phố Nội Thành phố Hồ Chí Minh,
chọn 36 thôn, tổ dân phố để khảo sát (02 thôn, tổ dân phố mỗi xã, phường). Việc
chọn thôn, tổ dân phố được tiến hành như sau:
- Bước 1: Đối với mỗi xã, phường đã chọn Khoản 2, lập danh sách các
thôn, tổ dân phố của xã, phường theo vần abc.
- Bước 2: Chọn mặc định thôn, tổ dân phố trụ sở chính quyền xã, phường;
chọn ngẫu nhiên các thôn, tổ dân phố còn lại theo quy tắc chọn mẫu ngẫu nhiên
trong khảo sát.
- Giai đoạn 5: Chọn hộ gia đình
Đối với mỗi thôn, tổ dân phố đã chọn giai đoạn 4, lập 01 danh sách các
hộ gia đình đang sinh sống ở thôn, tổ dân phố, với slượng hgia đình trong mỗi
danh sách 150 hộ; riêng đối với Thành phố Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh
là 250 hộ. Các hộ gia đình được đưa vào danh sách phải đảm bảo có đại diện của
tất cả các phố, đường, đội, xóm của thôn, tổ dân phố đó.
d) Phiếu khảo sát:
Phiếu khảo sát được thiết kế sẵn, đảm bảo dễ đọc, dễ trả lời đối với mọi
người dân không yêu cầu người dân cung cấp thông tin danh tính (mẫu phiếu
tại Phụ lục kèm theo).
đ) Thực hiện khảo sát:
- Tùy điều kiện, nguồn lực, quy mô khảo sát, đặc thù địa phương, nhu cầu
thông tin, có thlựa chn nh thc kho t phù hợp trong số các nh thức sau:
+ Phát phiếu khảo sát trực tiếp đến người dân;
+ Phát phiếu khảo sát qua đường bưu điện;
+ Khảo sát trực tuyến trên trang thông tin điện tử hoặc các nền tảng xã hội;
+ Phỏng vấn trực tiếp người dân dựa trên câu hỏi có sẵn;
+ Phỏng vấn người dân qua điện thoại dựa trên câu hỏi có sẵn.
- Trong trường hợp thực hiện khảo sát thông qua điều tra viên, điều tra viên
phải đảm bảo thực hiện các nhiệm vụ bản sau: Đem phiếu khảo sát trực tiếp
đến người dân, hộ gia đình có tên trong danh sách mẫu khảo sát; giải thích phiếu
khảo sát; đưa phiếu để người dân, người đại diện hộ gia đình tự trả lời; thu phiếu
đã trả lời; kiểm tra phiếu thu vđể đảm bảo tất cả các câu hỏi đều được trả lời;
thanh toán tiền trả lời khảo sát cho người dân, người đại diện hộ gia đình; thực
hiện chứng từ tài chính (nếu có); sắp xếp, bảo quản phiếu khảo sát đã hoàn thành;
giao nộp phiếu khảo sát; đảm bảo mật thông tin trả lời trên phiếu khảo sát
thông tin về người trả lời khảo sát. Điều tra viên tuyệt đối không được gợi ý câu tr
lời cho người n, không được trả lời thay cho ngưi dân, không được xóa hay điền
bất kỳ thông tin gì vào phần câu hỏi khảo sát và câu trả lời của người dân, không
được sao chụp hay chia sẻ, cung cấp bất kỳ thông tin gì trên phiếu khảo sát đã trả
11
SIPAS 2023
lời ới bất kỳ nh thứco cho bất kỳ nhân, tổ chức nào…
Cơ quan chủ trì đo lường sự hài lòng của người dân phải xây dựng tài liệu
hướng dẫn khảo sát và tập huấn cho điều tra viên nhằm đảm bảo kết quả khảo sát
chính xác, khách quan, có chất ợng tốt.
- Yêu cầu kết quả khảo sát sự hài lòng của người dân phải khách quan, trung
thc, cnh c, ý kiến của người n đại diện cho mọi thành phần nhân khu học.
e) Phúc tra khảo sát:
- Tùy điều kiện, nguồn lực, quy mô khảo sát, đặc thù địa phương, nhu cầu
thông tin…, thể lựa chọn hình thức phúc tra khảo sát phù hợp trong số các hình
thức sau:
+ Phát phiếu khảo sát lại đến người dân, hộ gia đình đã tham gia trả lời
phiếu khảo sát theo hình thức trực tiếp;
+ Phát phiếu khảo sát lại đến người dân, hộ gia đình đã tham gia trả lời
phiếu khảo sát qua đường bưu điện;
+ Phát phiếu khảo sát lại đến người dân, hộ gia đình đã tham gia trả lời
phiếu khảo sát theo hình thức trực tuyến;
+ Phỏng vấn lại người dân, hộ gia đình đã tham gia trả lời phiếu khảo sát
theo hình thức gặp trực tiếp;
+ Phỏng vấn lại người dân, hộ gia đình đã tham gia trả lời phiếu khảo sát
qua diện thoại, tin nhắn SMS;
- Yêu cầu kết quả phúc tra khảo sát phải phải khách quan, trung thực, chính
xác được sử dụng làm sở đxử các tồn tại, vi phạm và rút kinh nghiệm
cho các cuộc khảo sát sự hài lòng của người dân trong thời gian tới.
g) Kiểm tra, làm sạch, đánh phiếu khảo sát; nhập, tổng hợp, phân tích
dữ liệu khảo sát; tính toán chỉ số; xây dựng báo cáo kết quả
Sau khi phiếu khảo sát được thu về, cần phải kiểm tra, làm sạch, đánh
phiếu khảo sát; nhập, tổng hợp, phân tích dữ liệu khảo sát; tính toán chỉ số xây
dựng báo cáo kết quả.
8. Báo cáo kết quả
Báo cáo kết quả đo lường sự hài lòng của người dân phải đảm bảo dễ đọc,
dễ hiểu, dễ sử dụng đối với người dân thuộc mọi thành phần nhân khẩu học. Báo
cáo phải đảm bảo tối thiểu các nội dung, yêu cầu cơ bản sau:
a) Tên báo cáo:
- Tên đầy đủ: Chỉ shài lòng của người dân đối với sphục vụ của quan
hành chính nhà nước năm …..... (năm được đo lường).
- Tên viết tắt: SIPAS…..... (năm được đo lường).
b) Nội dung báo cáo:
12
SIPAS 2023
Báo cáo kết quả đo lường gồm các nội dung cơ bản sau:
- Giới thiệu: Cơ sở, phương pháp, trách nhiệm thực hiện.
- Kết quả của năm:
+ Nêu, phân tích thành phần nhân khẩu học của đối tượng tham gia trả lời
khảo sát.
+ Nêu, phân tích các chỉ số chất lượng, chỉ số hài lòng, chỉ số mong đợi của
cả nước nói chung.
+ Nêu, phân tích các chỉ số chất lượng, chỉ số hài lòng, chỉ số mong đợi của
từng lĩnh vực, ngành trong cả nước.
+ Nêu, phân tích các chỉ số chất lượng, chỉ số hài lòng, chỉ số mong đợi của
từng tỉnh.
- So sánh kết quả của các năm:
+ Nêu, so sánh các chỉ số chất lượng, chỉ số hài lòng, chỉ số mong đợi của
cả nước, từng lĩnh vực, ngành, tỉnh qua các năm.
+ Nêu, phân tích sự chuyển biến, xu hướng của các chỉ số qua các năm.
- Nhận xét, đánh giá:
+ Nhận xét, đánh giá kết quả đạt được, tồn tại của năm ý nghĩa, tác động
của chúng.
+ Nhận xét, đánh giá sự chuyển biến, xu hướng của các chỉ số qua các năm
và đưa ra những cảnh báo.
+ Nêu, phân tích nguyên nhân khách quan, nguyên nhân chủ quan,
- Đề xuất, kiến nghị: Đề xuất giải pháp, kiến nghị với các quan, cá nhân
có thẩm quyền, liên quan.
c) Phụ lục báo cáo: Các bảng thống sliệu; mẫu phiếu khảo sát của năm.
9. Quản lý kết quả đo lường sự hài lòng của người dân
- quan chủ trì đo lường sự hài lòng của người dân báo cáo, thông tin kịp
thời cho quan thẩm quyền, quan, tchức, nhân liên quan về kết quả đo
lường sự hài lòng của người dân hàng năm; theo dõi, đánh giá, báo cáo quan
thẩm quyền về việc các cơ quan liên quan sdụng kết quả đo lường shài lòng
của người dân.
- Các cơ quan là đối tượng đo lường sự hài lòng của người dân xem xét, so
sánh, đánh giá các chỉ số của ngành, lĩnh vực, địa phương mình với các chỉ số của
các ngành, lĩnh vực, địa phương khác trong cùng năm đo lường để đánh giá tình
trạng chất lượng phục vụ người dân của ngành, lĩnh vực, địa phương của mình;
xem xét, so sánh, đánh giá các chỉ số của lĩnh vực, ngành, địa phương mình trong
năm đo lường với các năm trước đó để đánh giá mức độ chuyển biến (tiến bộ hay
thụt lùi) về chất lượng phục vụ người dân, của ngành, lĩnh vực, địa phương mình.
13
SIPAS 2023
- Trên cơ sở kết quả xem xét, so sánh, đánh giá các chỉ số của ngành, lĩnh
vực, địa phương mình, các quan xây dựng chương trình, kế hoạch hành động
khắc phục các tồn tại, nâng cao chất lượng phục vụ người dân, nâng cao sự hài
lòng của người dân. Chương trình, kế hoạch hành động phải đảm bảo cụ thể,
ràng, phù hợp, khả thi, trong đó xác định rõ mục tiêu, nhiệm vụ, kết quả (cả vsố
lượng chất lượng), nguồn lực, trách nhiệm thực hiện (chủ trì phối hợp), khó
khăn, thách thức trong quá trình thực hiện, lộ trình thực hiện (thời gian thực hiện
nhiệm vụ, thời gian dự kiến đạt kết quả….). Kết quả thực hiện chương trình, kế
hoạch hành động phải được báo cáo cho quan liên quan, quan chủ trì đo
lường sự hài lòng của người dân.
- Các quan cung cấp thông tin, tổ chức thực hiện các hoạt động để đội
ngũ cán bộ, công chức, viên chức, nhân viên, đặc biệt những người liên quan
trực tiếp đến việc xây dựng cơ chế, chính sách phát triển địa phương và cung ứng
dịch vụ công, có nhận thức, tư duy, hành động thực thi nhiệm vụ theo hướng lấy
người dân làm trung tâm phục vụ, mang lại sự hài lòng cho người dân.
- Các cơ quan chủ động, tích cực chia sẻ, học tập kinh nghiệm của nhau về
việc xây dựng, thực hiện chính sách, cung ứng dịch vụ công theo hướng lấy người
dân làm trung tâm, mang lại shài lòng cho người dân; xây dựng, thực hiện các
chương trình, kế hoạch khắc phục tồn tại, nâng cao chất lượng phục vụ người dân.
- quan chủ tđo lường sự hài lòng của người dân theo dõi, đánh giá,
báo cáo quan thẩm quyền để chỉ đạo, xử , khen thưởng các quan liên quan
về kết quả thực hiện các chương trình, kế hoạch hành động khắc phục các tồn tại,
nâng cao chất lượng phục vụ người dân.
- quan chủ trì đo lường sự hài lòng của người dân thông tin, tuyên truyền
kịp thời về việc triển khai đo lường sự hài lòng, kết quả đo lường sự hài lòng tới
toàn thể người dân, hội. Các quan thông tin, tuyên truyền kịp thời tới toàn
thể người dân, hội về chương trình, kế hoạch hành động khắc phục các tồn tại,
nâng cao chất lượng phục vụ người dân, kết quả thực hiện kế hoạch, chương
trình đó.
Nội dung thông tin, tuyên truyền phải dễ hiểu, dễ sử dụng; hình thức thông
tin, tuyên truyền phải đa dạng, phù hợp, dễ tiếp cận đối với người dân thuộc mọi
thành phần nhân khẩu học toàn thể hội, gồm: Chương trình truyền hình;
chương trình phát thanh; chuyên mục, bài, tin trên báo viết, báo mạng, trang thông
tin điện tử; phát trên loa phát thanh cấp xã; thông qua hoạt động của các tổ chức
chính trị - hội, đoàn thể địa phương; thông qua các cuộc hội nghị, họp, chương
trình bồi dưỡng, tập huấn của các quan hành chính nhà nước. Phải định kỳ theo
dõi, đánh giá mức độ hiệu quả, chất lượng thông tin, tuyên truyền để kịp thời rút
kinh nghiệm.
II. TRÁCH NHIM TRIN KHAI PHƯƠNG PHÁP ĐO LƯNG S HÀI LÒNG
1. Bộ Nội v
14
SIPAS 2023
Bộ Nội vụ quan chủ ttổ chức thực hiện đo lường sự hài lòng của
người dân trong phạm vi cả nước, có trách nhiệm:
- Hàng năm, áp dụng Phương pháp này để đo lường sự hài lòng của người
dân trong phạm vi cả nước; báo cáo kết quả cho Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ,
Ban Chỉ đạo cải cách hành chính của Chính phủ tổ chức công bố chỉ số hài
lòng của người dân. Tham mưu với cơ quan có thẩm quyền việc khen thưởng, xử
lý đối với các cơ quan về kết quả chỉ số hài lòng.
- Tổ chức tập huấn, hướng dẫn, hội thảo khoa học, diễn đàn chia sẻ kinh
nghiệm về phương pháp triển khai đo lường shài lòng của người dân, kết quả
triển khai đo lường sự hài lòng của người dân với các quan, tổ chức nhân
liên quan. Tổ chức các hoạt động thông tin, tuyên truyền về việc triển khai và kết
quả triển khai đo lường sự hài lòng của người dân tới toàn thể người dân, xã hội.
- Theo dõi, đánh giá, báo cáo Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Ban Chỉ
đạo cải cách hành chính của Chính phủ về việc triển khai đo lường shài lòng
của người dân, chương trình, kế hoạch hành động khắc phục các tồn tại, nâng cao
chất lượng phục vụ người dân của các bộ, tỉnh.
- Định kỳ nghiên cứu, rà soát, chỉnh sửa, bổ sung Phương pháp nhằm đảm
bảo phù hợp với yêu cầu của cải cách hành chính, thực tiễn trong nước và xu thế
trên thế giới.
2. Các bộ, quan ngang bộ, quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân
dân các tỉnh, thành phố
- Áp dụng Phương pháp này để triển khai đo lường sự hài lòng của người
dân trong phạm vi ngành, lĩnh vực, địa phương, trên cơ sở thể điều chỉnh cho
phù hợp với yêu cầu, điều kiện, nguồn lực của ngành, lĩnh vực, địa phương.
- Thông tin kịp thời cho Bộ Nội vụ kế hoạch triển khai, báo cáo kết quả đo
lường sự hài lòng của người dân trong phạm vi ngành, lĩnh vực, địa phương;
chương trình, kế hoạch hành động khắc phục tồn tại, nâng cao chất lượng phục vụ
người dân, để Bộ Nội vtổng hợp, báo cáo Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Ban
Chỉ đạo Cải cách hành chính của Chính phủ.
- Thông tin, trao đổi kịp thời với Bộ Nội vụ về những phát sinh trong quá
trình áp dụng Phương pháp để triển khai đo lường sự hài lòng của người dân trong
phạm vi ngành, lĩnh vực, địa phương để xem xét, xác định các giải pháp khắc
phục, rút kinh nghiệm giúp đảm bảo việc áp dụng Phương pháp phù hợp, hiệu quả
và kết quả thu được có chất lượng tốt./.
15
SIPAS 2023
PHỤ LỤC: Phiếu khảo sát
(Kèm theo Quyết định số 1001/QĐ-BNV ngày 11 tháng 12 năm 2023
của Bộ trưởng Bộ Nội vụ)
BỘ NỘI VỤ
PHIẾU KHẢO SÁT
Sự hài lòng của người dân đối với s phục vụ của
quannh chính nc m ….
(Kèm theo Quyết định số …/QĐ-BNV ngày … tháng … năm …
của Bộ trưởng Bộ Nội vụ)
Tỉnh/Thành phố: ………………………………………………………………
Huyện/Quận/Thị xã/Thành phố: ………………………………………………
Xã/Phường/Thị trấn: .………………………………………………………….
Thôn, Tổ dân phố: ...…………………………………………………………….
GIỚI THIỆU KHẢO SÁT
Bộ Nội vụ là quan Thường trực cải cách hành chính của Chính phủ, được
Chính phủ giao hàng năm triển khai khảo sát sự hài lòng của người dân để hiểu
được nhận định, đánh giá, mức độ hài lòng nhu cầu, mong đợi của người dân
đối với sphục vụ của quan hành chính nhà nước. Trên sở đó, Bộ Nội vụ
tham mưu cho Chính phủ chỉ đạo các quan hành chính nhà nước thực hiện các
giải pháp cần thiết để phục vụ người dân ngày càng tốt hơn, đáp ứng được nhu
cầu, mong đợi của người dân.
Bộ Nội vụ kính mong Ông/Bà tham gia trả lời phiếu khảo sát sự hài lòng
của người dân một cách đầy đủ, chính xác, khách quan. Các thông tin mà Ông/Bà
cung cấp trong phiếu khảo sát sẽ được bảo mật theo quy định.
Kết quả khảo sát shài lòng của người dân hàng năm sẽ được Bộ Nội vụ
tổng hợp, phân tích, xây dựng thành Chỉ số hài lòng của người dân đối với sự
phục vụ của quan hành chính nhà nước để báo cáo Chính phủ và công bố công
khai trong cả nước.
Phn dành cho điu tra viên
Mã s phiếu: ……………………………………….
H tên điu tra viên: ……………………………….
S đin thoi điu tra viên: ………………………..
S đin thoi của người tr li phiếu:
……………………………………………………
Điu tra viên ký tên: ………………………………
16
SIPAS 2023
PHẦN A: THÔNG TIN CÁ NHÂN NGƯỜI TRẢ LỜI KHẢO SÁT
Xin Ông/Bà khoanh tròn xung quanh chữ số (1, 2, 3 …) đứng trước
phương án trả lời mà Ông/Bà lựa chọn.
Giới tính:
1. Nam
2. Nữ
Độ tuổi:
1. 18 - 25 tuổi
2. 25 - 34 tuổi
3. 35 - 49 tuổi
4. 50 - 60 tuổi
5. Trên 60 tuổi
Dân tộc:
1. Kinh
2. Khác (xin viết cụ thể): …………………….
Trình độ học vấn:
1. Tiểu học (cấp I)
2. Trung học cơ sở (cấp II)
3. Trung học phổ thông (cấp III)
4. Dạy nghề/Trung cấp/Cao đẳng
5. Đại học/ trên Đại học
6. Khác (xin viết cụ thể): ………………………
Nghề nghiệp:
1. Nghỉ hưu
2. Không đi làm (ở nhà)
3. Làm công việc tự do (không ký hợp đồng lao động)
4. Sinh viên
5. Làm việc tại tổ chức, doanh nghiệp trong lĩnh vực tư
6. Làm việc tại cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp trong lĩnh vực công
7. Khác (xin viết cụ thể): ………………
Nơi sinh sống:
Đô thị:
1. Đồng bằng
2. Miền núi
3. Hải đảo
Nông thôn:
1. Đồng bằng
2. Miền núi
3. Hải đảo
Khác (xin viết cụ thể): …………………………………………………
17
SIPAS 2023
PHẦN B. CÂU HỎI KHẢO SÁT
Xin Ông/Bà khoanh tròn xung quanh chữ số (1, 2, 3, …) tương ứng với
phương án trả lời mà Ông/Bà lựa chọn.
Câu 1. Xin Ông/Bà cho biết mc đ quan tâm theo dõi ca Ông/Bà đi vi
các chính sách công trong bảng dưi đây (theo dõi thông qua cả hình thức đọc báo,
nghe đài, xem trên ti vi, trên mạng internet)?
(“Chính sách” đây nói đến các quy định, chương trình, hành động của
chính quyền, cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương).
Không
quan tâm
theo dõi
Khá quan
tâm theo
dõi
Quan tâm
theo dõi
Rt quan
tâm theo
dõi
1. Chính sách phát trin kinh tế
địa phương
1
2
3
4
2. Chính sách khám, cha bnh
địa phương
1
2
3
4
3. Chính sách giáo dc ph thông
địa phương
1
2
3
4
4. Chính sách nước sinh hot đa
phương
1
2
3
4
5. Chính sách điện sinh hot địa
phương
1
2
3
4
6. Chính sách trt t, an tn xã hi
địa phương
1
2
3
4
7. Chính sách giao thông đường b
địa phương
1
2
3
4
8. Chính sách an sinh, xã hi địa
phương
1
2
3
4
9. Chính sách ci cách hành chính
địa phương
1
2
3
4
Câu 2. Trong thời gian qua, Ông/Bà đã sử dụng kênh thông tin nào để
theo dõi các chính sách nêu Câu 1?
1. Qua loa phát thanh xã.
2. Qua hp, sinh hot, thông báo tại khu dân cư.
3. Qua chính quyn, công chc.
4. Qua người thân, bn bè.
5. Qua đài, ti vi, báo chí.
6. Qua mng internet (Trang thông tin điện t, cổng thông tin điện t, báo
đin tử, zalo, facebook…).
7. Qua hình thc khác (xin ghi c thể): …………………………………
18
SIPAS 2023
Câu 3. Ông/Bà đánh giá mức độ phù hợp của các hình thức quan
nhà nước cung cấp thông tin về các chính sách nêu ở Câu 1 đối với bản thân
Ông/Bà như thế nào?
Không
phù hp
Khá phù
hp
Phù hp
Rt phù
hp
1. Cung cp thông tin v các chính sách
qua loa phát thanh xã.
1
2
3
4
2. Cung cp thông tin v các chính sách qua
hp, sinh hot, thông báo ti khu dân cư.
1
2
3
4
3. Cung cp thông tin v các chính sách
qua chính quyền, công chức.
1
2
3
4
4. Cung cp thông tin v các chính sách
qua người thân, bạn bè.
1
2
3
4
5. Cung cp thông tin v các chính sách
qua đài, ti vi, báo chí.
1
2
3
4
6. Cung cp thông tin v các chính sách
qua mạng internet (Trang thông tin điện
tử, báo điện tử, zalo, facebook…).
1
2
3
4
7. Cung cp thông tin v các chính sách
qua hình thức khác.
1
2
3
4
Câu 4. Trong thi gian ti, nếu quan nhà nước t chc xin ý kiến
người dân v chính sách nêu Câu 1, Ông/Bà có tham gia góp ý kiến không?
1. S tham gia, nếu được xin ý kiến theo bt k hình thc nào.
2. S tham gia, nếu được xin ý kiến theo hình thc gi phiếu xin ý kiến
đến nhà, cơ quan.
3. S tham gia, nếu được xin ý kiến ti cuc họp cư dân ở nơi sinh sống.
4. S tham gia, nếu được xin ý kiến theo hình thc trc tuyến.
Câu 5. Ông/Bà cảm nhận như thế nào về tình trạng công chức gây
phiền hà, sách nhiễu cho người dân trong quá trình giải quyết thủ tục hành
chính hiện nay ở địa phương?
1. Không có công chức nào gây phiền hà, sách nhiễu cho người dân.
2. Có một số công chức gây phiền hà, sách nhiễu cho người dân.
3. Có nhiều công chức gây phiền hà, sách nhiễu cho người dân.
Câu 6. Ông/Bà suy nghĩ gì về tình trạng người dân phải đưa tiền ngoài
quy định nộp phí/lệ phí (hay còn gọi “tiền bôi trơn”, tiền “đút lót”) cho ng
chức trong quá trình giải quyết thủ tục hành chính hiện nay địa pơng?
1. Không có người dân nào phải đưa tiền ngoài quy định cho công chức.
2. Có một số người dân phải đưa tiền ngoài quy định cho công chức.
3. Có nhiều người dân phải đưa tiền ngoài quy định cho công chức.
19
SIPAS 2023
Câu 7. Ông/Bà đánh giá mức độ phù hợp của các hình thức giải quyết
thủ tục hành chính đối với bản thân Ông/Bà như thế nào?
Không
phù
hp
Khá
phù
hp
Phù
hp
Rt
phù
hp
1. Nộp hồ nhận kết quả giải quyết thủ
tục hành chính theo hình thức trực tiếp (tại
cơ quan nhà nước).
1
2
3
4
2. Nộp hồ nhận kết quả giải quyết thủ
tục hành chính theo hình thức trực tuyến
toàn trình (tất cả các ng việc đều thực hiện
qua mạng internet).
1
2
3
4
3. Nộp hồ nhận kết quả giải quyết thủ
tục hành chính theo hình thức trực tuyến một
phần (mt s công vic trc tiếp ti cơ quan nhà
nưc và mt s công vic qua mng internet).
1
2
3
4
Câu 8. Xin Ông/Bà cho biết tri nghim ca bản thân Ông/Bà đối vi
các ni dung trong bảng dưới đây?
Ni dung
Không
1. Ông/Bà đang người thân đang đi học ph thông hoặc đã có
người thân đi hc ph thông trong thời gian 3 năm tr lại đây.
1
2
2. Ông/Bà hoặc người thân của Ông/Bà đi khám, chữa bnh ti bnh
viện, phòng khám đa khoa tuyến tnh, thành ph, tuyến huyn,
qun, tuyến xã, phường.
1
2
3. Ông/gii quyết th tc hành chính ti Trung tâm Phc v hành
chính công ca tnh, thành ph.
1
2
4. Ông/Bà gii quyết th tc hành chính ti B phn Tiếp nhn
tr kết qu ca huyn, qun.
1
2
5. Ông/Bà gii quyết th tc hành chính ti B phn Tiếp nhn
tr kết qu của xã, phường.
1
2
6. Ông/Bà hi chính quyn, công chc v chính ch, th tc nh chính.
1
2
7. Ông/Bà nêu ý kiến đánh giá với chính quyn v kết qu thc hin
chính sách, kết qu gii quyết th tc hành chính.
1
2
8. Ông/ nêu ý kiến phn ánh, kiến ngh vi chính quyn v chính
sách, th tc hành chính.
1
2
Câu 9. Xin Ông/Bà cho biết mức độ hài lòng của Ông/Bà về các nội
dung trong bng bên ới đây.
Xin Ông/Bà khoanh tròn xung quanh chữ số 1, 2 5 tùy theo mức độ hài
lòng của Ông/Bà, trong đó:
Mức độ “Rất không hài lòng” được tính 1 điểm;
Mức độ “Không hài lòng” được tính 2 điểm;
Mức độ “Bình thường” được tính 3 điểm ;
Mức độ “Hài lòng” được tính 4 điểm;
Mức độ “Rất hài lòng” được tính 5 điểm.
20
SIPAS 2023
Ni dung
Mc đ hài lòng
Rt
không
hài lòng
Không
hài
lòng
Bình
thưng
Hài
lòng
Rt
hài
lòng
I. VIỆC XÂY DỰNG, TỔ CHỨC THỰC HIỆN
CHÍNH SÁCH CÔNG (NÊU Ở CÂU 1)
A. Trách nhim gii trình ca chính quyn v chính sách
1. Chính quyền cung cấp, giải thích thông tin về các
chính sách theo nhiều hình thức, giúp mọi người dân dễ
tìm, dễ thấy.
(Các hình thức như: Niêm yết công khai tại quan, loa
phát thanh phường/xã, họp tdân phố/thôn, đăng tải
trên trang thông tin điện của chính quyền…)
1
2
3
4
5
2. Chính quyn cung cp thông tin vcác chính sách
đầy đủ, dễ hiểu đối với người dân.
1
2
3
4
5
B. S tham gia của người dân vào quá trình xây
dng, t chc thc hin chính sách
3. Chính quyn t chc nhiu hình thức để người dân
dễ dàng tham gia góp ý kiến xây dựng các chính sách.
(Các hình thức như: Mở các mc xin ý kiến vào d tho
chính sách trên các trang thông tin điện t; gi phiếu
xin ý kiến/phiếu kho sát tới người dân; hp xin ý kiến
tại khu dân cư; đăng tải công khai các s điện thoi,
địa ch hộp thư điện t để xin ý kiến …)
1
2
3
4
5
4. Chính quyn t chc nhiu hình thc để ngưin d
ng phn hi ý kiến đánh giánh hình triển khai và kết
quả, tác động ca c chính sách địa phương.
1
2
3
4
5
C. Cht lưng t chc thc hin chính sách
5. Chính quyn t chc thc hin tt chính ch phát trin
kinh tế địa pơng
(Các quy định, các hoạt động thu hút đầu tư, kinh
doanh, vic làm, tín dng…)
1
2
3
4
5
6. Chính quyn t chc thc hin tt chính sách khám
cha bnh địa phương
(Các quy định, hoạt động khám, chữa bệnh, bảo hiểm y
tế, viện phí, nhập viện, chuyển viện… c bệnh viện
ng, phòng khám công, trạm y tế)
1
2
3
4
5
7. Chính quyn t chc thc hin tt chính sách giáo dc
ph thông địa phương.
(Các quy định, hoạt động dạy học, chương trình học,
sách giáo khoa, trường học, lớp học, đánh giá học sinh,
thủ tục nhập học … ở các trường phổ thông công lập)
1
2
3
4
5
8. Chính quyn t chc thc hin tt chính sách trt t,
an toàn xã hi địa phương.
(Các quy định, hoạt đng quản n cư, giữ gìn trật
tự nơi ng cộng, quản an ninh mạng; phòng chống
tội phạm…)
1
2
3
4
5
21
SIPAS 2023
Ni dung
Mc đ hài lòng
Rt
không
hài lòng
Không
hài
lòng
Bình
thưng
Hài
lòng
Rt
hài
lòng
9. Cnh quyn t chc thc hin tt chính sách giao
thông đưng b địa phương.
(Các quy định, hoạt động xây dựng, phát triển đường
bộ; giao thông đường bộ; bảo đảm trật tự, an toàn giao
thông đường b …)
1
2
3
4
5
10. Cnh quyn t chc thc hin tt chính sách điện
sinh hot địa phương.
(Các quy định, hot động cung cấp điện sinh hoạt, giá
tiền điện sinh hoạt, quản lý, phát triển điện sinh hoạt…)
1
2
3
4
5
11. Chính quyn t chc thc hin tt chính sách c
sinh hot địa phương.
(Các quy định, hot đng cung cấp nước sinh hoạt, giá
tiền nước sinh hoạt,, quản lý, phát triển nước sinh
hoạt…)
1
2
3
4
5
12. Cnh quyn t chc thc hin tt chính sách an sinh
xã hi địa phương.
(Các quy định, hot dng thu, thanh toán bảo hiểm
hội, bảo hiểm thất nghiệp; hỗ trợ thường xuyên đối với
người công, người nghèo, người tàn tật, hỗ trợ đột
xuất cho người dân khi gặp mất mùa, thiên tai …)
1
2
3
4
5
13. Chính quyn t chc thc hin tt chính sách ci
cách hành chính địa phương.
(Các quy định, hoạt động cải cách thể chế, cải cách thủ
tục hành chính, cải cách tổ chức bộ máy quan nhà
nước, cải cảch công vụ, cải cách quản tài chính công,
xây dựng chính phủ điện tử, chính phủ số…)
1
2
3
4
5
D. Kết quả, tác động ca chính sách
14. Kinh tế gia đình của ngưi dân đa phương tốt hơn.
1
2
3
4
5
15. Kinh tế - xã hi ca địa phương tốt hơn.
1
2
3
4
5
16. Bnh vin công lp địa phương khám cha bnh
cho ngưi dân tốt hơn.
1
2
3
4
5
17. Trường phổ thông công lập dạy học sinh tốt hơn.
1
2
3
4
5
18. Trt t, an toàn xã hi địa phương tốt hơn.
1
2
3
4
5
19. Đường b, giao thông địa phương tốt hơn.
1
2
3
4
5
20. Điện sinh hot ca người dân địa phương tốt hơn.
1
2
3
4
5
21. c sinh hot của người dân địa phương tốt hơn.
1
2
3
4
5
22. An sinh xã hi đối vi ngưi dân đa phương tt n.
1
2
3
4
5
23. quan hành chính nhà nước, đội ngũ cán bộ, công
chc, viên chc địa phương năng lực thc thi
công v tốt hơn.
1
2
3
4
5
22
SIPAS 2023
Ni dung
Mc đ hài lòng
Rt
không
hài lòng
Không
hài
lòng
Bình
thưng
Hài
lòng
Rt
hài
lòng
II. VIC CUNG NG DCH V HÀNH CHÍNH CÔNG
A. Tiếp cận dịch vụ
24. Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Tiếp
nhận trả kết quả biển hiệu, hướng dẫn ràng,
giúp người dân dễ tìm, dễ thấy.
1
2
3
4
5
25. Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Tiếp
nhận trả kết quả có đủ ghế ngồi chờ, ghế ngồi giải
quyết công việc và bàn viết cho người dân.
1
2
3
4
5
26. Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Tiếp
nhận trả kết quả trang thiết bị phục vụ người n
đầy đủ, chất ng tốt, giúp người dân gii quyết công
việc dễ dàng hơn.
(Máy lấy số xếp hàng, máy tính, máy để tra cứu thông
tin, máy điều hòa, quạt mát)
1
2
3
4
5
B. Thủ tục hành chính
27. Quy định thủ tục hành chính được niêm yết công
khai tại Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận
Tiếp nhận và trả kết qugp người dân d thy, d đc.
1
2
3
4
5
28. Công chức yêu cầu người dân nộp hồ giải quyết
thủ tục hành chính đúng theo quy định.
1
2
3
4
5
29. Công chức yêu cầu người dân đóng phí/lệ phí giải
quyết thủ tục hành chính đúng theo quy định.
1
2
3
4
5
30. Thời hạn giải quyết thủ tục hành chính cho người
dân đúng theo quy định.
1
2
3
4
5
C. Công chức trực tiếp giải quyết công việc
31. Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính
công/Bộ phận Tiếp nhận trả kết quả thái độ giao
tiếp lịch sự, tôn trọng đối với người dân.
1
2
3
4
5
32. Công chức Trung tâm Phục vụ nh chính
công/Bộ phận Tiếp nhận trả kết quả hướng dẫn hồ
dễ hiểu, đầy đủ, giúp nời dân có th hoàn thiện h sơ
sau một lần hướng dẫn.
1
2
3
4
5
33. Công chứcTrung tâm Phục vhành chính công/Bộ
phận Tiếp nhận trkết qutuân thủ đúng quy định
trong giải quyết thtục hành chính cho người dân.
1
2
3
4
5
D. Kết quả
(Kết qu gii quyết th tc hành chính th là đưc cấp
giy t hoc b t chi cp giy t)
34. Kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho người dân
được trả đúng hẹn.
1
2
3
4
5
35. Kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho người
dân có thông tin đầy đủ, chính xác.
1
2
3
4
5
23
SIPAS 2023
Ni dung
Mc đ hài lòng
Rt
không
hài lòng
Không
hài
lòng
Bình
thưng
Hài
lòng
Rt
hài
lòng
36. Kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho người dân
đảm bảo tính công bằng.
1
2
3
4
5
E. Việc tiếp nhận, xử phản ánh, kiến nghị của
người dân
37. Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết quả bố trí hình thức tiếp nhận phản ánh,
kiến nghị, giúp người dân phản ánh, kiến nghị dễ dàng.
1
2
3
4
5
38. Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết quả tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị
của người dân đúng quy định.
1
2
3
4
5
39. Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Tiếp
nhận trả kết quả thông báo kết quả xử phản ánh
kiến nghị cho người dân kịp thời.
1
2
3
4
5
Câu 10. Xin Ông/Bà cho biết mức độ mong muốn của Ông/Bà đối với
chính quyền địa phương trong việc cải thiện chất lượng phục vụ người n
trên các nội dung trong bảng dưới đây?
Ni dung
Không
mong
mun
Khá
mong
mun
Mong
mun
Rt
mong
mun
1. Nâng cao tính công khai, minh bạch trong cung cp
thông tin cho ngưi dân.
1
2
3
4
2. Tăng ng trách nhim gii trình ca chính quyn
đối với người dân.
1
2
3
4
3. M rộng các hội tham gia giám sát của người dân
đối vi hot đng ca chính quyn.
1
2
3
4
4. Nâng cao hiu lc, hiu qu hoạt động ca chính
quyền địa phương.
1
2
3
4
5. Tăng cường cơ sở vật chất, trang thiết b phc v gii
quyết công việc cho người ngưi dân.
1
2
3
4
6. Nâng cao năng lực của cán bộ, công chức, viên chức
trong giải quyết công việc cho người dân.
1
2
3
4
7. Nâng cao tinh thần, thái độ phục vụ của n bộ, công
chức, viên chức đối với người dân trong giải quyết công
việc cho người dân.
1
2
3
4
8. Tăng cường ng dng công ngh thông tin, chuyển đổi
s trong gii quyết công việc cho người dân.
1
2
3
4
9. Nâng cao chất lượng cung ng dch v công trc tuyến
để to điu kin thun li, d ng cho ngưi n trong thc
hin dch v công trc tuyến.
1
2
3
4
10. Nâng cao chất lượng tiếp nhn, gii quyết ý kiến góp
ý, phn ánh, kiến ngh ca ngưi dân.
1
2
3
4
24
SIPAS 2023
Ý kiến khác (xin Ông/Bà ghi cụ thể):
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
XIN TN TRỌNG CẢM ƠN ÔNG/BÀ ĐÃ THAM GIA TR LỜI KHẢO SÁT!

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 272/QĐ-BNV 2024 công bố Chỉ số hài lòng của người dân với cơ quan hành chính năm 2023

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×