• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2699/QĐ-UBND Lạng Sơn 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 19/12/2025 07:52 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2699/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trần Thanh Nhàn
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Lạng Sơn
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
15/12/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Văn hóa-Thể thao-Du lịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2699/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2699/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2699/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LẠNG SƠN
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Lạng Sơn, ngày tháng 12 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, UBND cấp xã
tỉnh Lạng Sơn
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
Căn c Luật Tchc chính quyn đa phương ngày 16/6/2025;
n cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính ph v
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của
Chính phủ sửa đổi, bsung một số điu của c Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục nh chính; Ngh định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghđịnh liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
n cứ Nghị đnh số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/06/2025 của Chính ph
về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
n cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng,
Ch nhiệm n phng Chính ph hưng dn v nghip v kim soát th tục
nh chính;
n cứ Quyết định số 4508/QĐ-BVHTTDL ngày 28/11/2025 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung trong một số lĩnh vực thuc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Theo đề nghcủa Giám đốc SVăn hóa, Ththao Du lịch tại Tờ trình
số 356/TTr-SVHTTDL ngày 11/12/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mc 43 thủ tục nh
chính được sửa đổi, b sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch, UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn (Có Danh mục chi tiết kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.
c thủ tc hành chính sau hết hiệu lực thi nh kể từ ngày Quyết định
này có hiệu:
1. Thủ tục hành chính sthứ tự 40, Mục I.5; số thứ tự 23, Mục I.3; số
thứ tự 46, Mục I.6; số thứ tự 112,115,116 Mục III.1 Phụ lục I ban hành kèm theo
Quyết định số 330/QĐ-UBND ngày 01/3/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh công
2699
2
bố Danh mục thủ tục hành cnh chuẩn hóa phê duyệt quy trình nội bộ trong
giải quyết thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, UBND cấp huyện,
UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn.
2. Thủ tục hành chính sthứ tự 01, 02, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11, 12,
13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30 Phụ lục I ban
nh kèm theo Quyết định số 658/QĐ-UBND ngày 06/04/2024 của Chủ tịch
UBND ng bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy
trình nội bộ trong giải quyết thtục hành chính theo chế một cửa nh vực
Thể dục, Thể thao thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch tỉnh Lạng Sơn.
3. Thủ tục hành chính sthứ tự 01, 03 Phụ lục I ban hành kèm theo
Quyết định số 75/-UBND ngày 07/01/2025 của Chủ tịch UBND ng bố
Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung phê duyệt quy tnh nội bộ
trong giải quyết thủ tục hành chính theo chế một cửa nh vực Du lịch thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Lạng Sơn.
4. Thủ tục hành chính số thứ tự 01, Mục II; Số thứ tự 04, 07, Mục III;
Số 03, 07 Mục IV Phlục I ban nh m theo Quyết định số 759/QĐ-UBND
ngày 28/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh công bố Danh mục thủ tục hành chính
các lĩnh vực mới phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thtc hành
chính theo chế một cửa, một cửa liên thông thuc thẩm quyền gii quyết của
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, UBND cấp huyện tỉnh Lạng Sơn.
5. Thủ tục hành chính s thứ tự 02, Mục I, phần B Phụ lục I ban hành
kèm theo Quyết đnh số 1370/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND
tỉnh công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung,
bị bãi bỏ phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo
chế một cửa, một cửa liên thông thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn
a, Thể thao và Du lịch, UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao
Du lch, Chtịch UBND các , phường các t chức, nhân liên quan
chu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC, VP Chính phủ;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- C, các PCVP UBND tỉnh, Cổng TTĐT tỉnh;
- Các phòng KGVX, TTTT, TTPVHCC;
- u: VT, TTPVHCC
(HVT)
.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trn Thanh Nhàn
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH, UBND CẤP XÃ TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết đnh s: 2699 /QĐ-UBND ngày 15 /12/2025 ca Ch tch UBND tnh Lạng Sơn)
TT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thi hạn giải quyết
Cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
1
Theo quy
đnh
Sau cắt
khi giảm
A
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (08 lĩnh vực, 42 TTHC)
I
Lĩnh vực Quảng cáo (01 TTHC)
01
1.004639
Cp giy php
thnh lp Văn
phng đi din
ca doanh
nghip qung
co nưc ngoi
ti Vit Nam
10 ngày kể
từ ngy
nhn đ hồ
sơ hợp l
07 ngày
(Quyết định
số 1546/QĐ-
UBND ngày
12/8/2020)
- Tiếp nhn v tr
kết qu trực tiếp.
- Tiếp nhn h sơ
v tr kết qu qua
dch v bưu chính
ng ích.
- Tiếp nhn h sơ
qua dch v công
trc tuyến ti đa ch
https://dichvucon
g.gov.vn.
- Lut Qung co năm 2012.
- Ngh định số 181/2013/NĐ-CP
ngày 14/11/2013 ca Chính phquy
định chi tiết thi hnh mt s điu ca
Lut Qung co.
- Thông số 165/2016/TT-BTC
ngày 25/10/2016 ca B Ti chính
quy định mức thu, chế đ thu, np l
phí cp Giy php thnh lp Văn
phng đi din ca doanh nghip
qung co nưc ngoi ti Vit Nam.
- Thông số 13/2023/TT-
BVHTTDL ngy 30/10/2023 ca B
trưng B Văn a, Th thao v Du
1
Phần chữ in nghiêng l VBQPPL sửa đổi bổ sung.
2
TT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thi hạn giải quyết
Cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
1
Theo quy
đnh
Sau cắt
khi giảm
lch sửa đổi, bổ sung quy định liên
quan đến giy tờ công dân ti mt số
Thông do B trưởng B Văn hóa,
Thể thao vDu lịch ban hnh.
- Ngh quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 quy định cắt giảm,
đơn giản hoá thủ tục hành chính dựa
trên dliệu.
II
Lĩnh vực Báo chí (01 TTHC)
02
1.009374
Cp giy php
xut bn bn
tin (địa phương)
20 ngy kể
từ ngy
nhn đ hồ
sơ hợp l
- Tiếp nhn v tr
kết qu trực tiếp.
- Tiếp nhn h
v tr kết qu qua
dch v bưu chính
ng ích.
- Tiếp nhn h sơ
qua dch v công
trc tuyến ti đa ch
https://dichvucon
g.gov.vn.
- Lut Bo c năm 2016.
- Thông số 41/2020/TT-BTTTT
ngày 24/12/2020 ca B trưởng B
Thông tin vTruyn thông quy định
chi tiết v ng dẫn vic cp giy
php hot đng bo in v bo đin
tử, xut bn thêm n phẩm, mở
chuyên trang ca bo đin tử, xut
bn phụ trương, xut bn bn tin,
xut bn đặc san.
- Ngh quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 quy định cắt giảm,
đơn giản hoá thủ tục hành chính dựa
trên dliệu.
3
TT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thi hạn giải quyết
Cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
1
Theo quy
đnh
Sau cắt
khi giảm
III
Lĩnh vực Xuất bản, In và Phát hành (02 TTHC)
03
2.001594
Cp giy php
hot đng in
xut bn phẩm
(địa phương)
15 ngy k
t ngy nhn
đ h theo
quy định
- Tiếp nhn v tr
kết qu trực tiếp.
- Tiếp nhn h
v tr kết qu qua
dch v bưu chính
ng ích.
- Tiếp nhn h sơ
qua dch v công
trc tuyến ti đa ch
https://dichvucon
g.gov.vn.
- Lut Xut bn m 2012.
- Lut sa đổi, b sung mt số điu
ca 37 Lut có ln quan đến quy
hoch ngy 20/11/2018.
- Ngh định số 195/2013/NĐ-CP
ngy 21/11/2013 ca Chính ph quy
định chi tiết mt số điu và bin
pháp thi hành Lut Xut bn.
- Ngh định số 150/2018/NĐ-CP
ngy 07/11/2018 sửa đổi mt số
Ngh định liên quan đến điu kin
đầu kinh doanh v th tc hnh
chính trong nh vực thông tin
truyn thông.
- Thông số 01/2020/TT-BTTTT
ngy 07/02/2020 ca B trưng B
Thông tin và Truyn thông quy định
chi tiết v hưng dẫn thi hnh mt s
điu ca Lut xut bn Ngh định
số 195/2013/NĐ-CP ngy
21/11/2013 ca Chính ph quy định
chi tiết mt số điu bin pp thi
nh Lut xut bn.
4
TT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thi hạn giải quyết
Cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
1
Theo quy
đnh
Sau cắt
khi giảm
- Thông số 23/2023/TT-BTTTT
ngy 31/12/2023 ca B trưng B
Thông tin Truyn thông sa đổi,
b sung mt số điu ca Thông tư s
01/2020/TT-BTTTT ngy 07/02/2020
ca B tng B Thông tin và
Truyn thông quy định chi tiết v
ng dn thi hành mt số điu ca
Lut xut bn Ngh định số
195/2013/-CP ngy 21/11/2013
ca Cnh ph quy đnh chi tiết mt
số điu bin pháp thi hành Lut
xut bn.
- Ngh quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 quy định cắt giảm,
đơn giản hoá thủ tục hành chính dựa
trên dliệu.
04
2.001564
Cp giy php
in gia ng xut
bn phẩm cho
c ngoi (cp
địa phương)
10 ngy kể
từ ngy
nhn đầy đ
hồ sơ hợp l
- Tiếp nhn v tr
kết qu trực tiếp.
- Tiếp nhn h sơ
v tr kết qu qua
dch v bưu chính
ng ích.
- Tiếp nhn h sơ
qua dch v công
- Lut Xut bn năm 2012.
- Ngh định số 195/2013/NĐ-CP
ngy 21/11/2013.
- Thông số 01/2020/TT-BTTTT
ngy 07/02/2020.
- Thông số 23/2023/TT-BTTTT
ngy 31/12/2023.
5
TT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thi hạn giải quyết
Cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
1
Theo quy
đnh
Sau cắt
khi giảm
trc tuyến ti đa ch
https://dichvucon
g.gov.vn.
- Ngh quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 quy định cắt giảm,
đơn giản hoá thủ tục hành chính dựa
trên dliệu.
IV
nh vực Du lịch (05 TTHC)
05
2.001628
Th tc cp
giy phép kinh
doanh dch v
l hành ni đa
10 ngày k
t ngày
nhn đ hồ
sơ hợp l
07 ngày
(Quyết đnh
s 2320/QĐ-
UBND ngày
27/11/2021)
- Tiếp nhn v tr
kết qu trực tiếp.
- Tiếp nhn h sơ
v tr kết qu qua
dch v bưu chính
ng ích.
- Tiếp nhn h sơ
qua dch v công
trc tuyến ti đa ch
https://dichvucon
g.gov.vn.
- Lut Du lịch năm 2017.
- Ngh định s 168/2017/NĐ-CP
ngày 31/12/2017 ca Chính ph
Quy định chi tiết mt s điu ca
Lut Du lch.
- Thông s 06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15/12/2017 ca
B trưng B Văn hóa, Thể thao
Du lịch quy định chi tiết mt s
điu ca Lut Du lch.
- Thông s 13/2019/TT-
BVHTTDL ngày 25/11/2019 ca
B trưng B Văn hóa, Thể thao
Du lch sa đi b sung mt s điu
ca Thông số 06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15/12/2017.
6
TT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thi hạn giải quyết
Cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
1
Theo quy
đnh
Sau cắt
khi giảm
- Thông s 04/2024/TT-
BVHTTDL ngày 26/6/2024 ca B
trưng B Văn hóa, Th thao và Du
lch sửa đổi, b sung mt s điu
ca Thông số 06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15/12/2017
Thông số 13/2019/TT-
BVHTTDL ngày 25/11/2019.
- Thông số 33/2018/TT-BTC
ngày 30/3/2018 ca B trưng B
Ti chính Quy định mc thu, chế
đ thu, np và qun lý phí thm
định cp Giy phép kinh doanh
dch v l hành quc tế, Giy phép
kinh doanh dch v l hành ni địa;
phí thẩm định cp th hưng dn
viên du lch; l phí cp Giy phép
thành lp n phng đi din ti
Vit Nam ca doanh nghip kinh
doanh dch v l hnh nưc ngoài.
- Thông 64/2025/TT-BTC ny
30/6/2025 ca B Tài chính v quy
định mc thu, min mt s khon
phí, l phí nhm h tr doanh
nghip, người dân.
7
TT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thi hạn giải quyết
Cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
1
Theo quy
đnh
Sau cắt
khi giảm
- Ngh quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025.
06
2.001622
Th tc cp đổi
giy phép kinh
doanh dch v
l hành ni đa
05 ngày làm
vic k t
ngày nhn
đ h
hp l
03 ngày làm
vic (Quyết
định s
1546/QĐ-
UBND ngày
12/8/2025)
- Tiếp nhn v tr
kết qu trực tiếp.
- Tiếp nhn h sơ
v tr kết qu qua
dch v bưu chính
ng ích.
- Tiếp nhn h sơ
qua dch v công
trc tuyến ti đa ch
https://dichvucon
g.gov.vn.
- Lut Du lịch năm 2017.
- Ngh định s 168/2017/NĐ-CP
ngày 31/12/2017.
- Thông s 06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15/12/2017 .
- Thông s 13/2019/TT-
BVHTTDL ngày 25/11/2019.
- Thông s 04/2024/TT-
BVHTTDL ngày 26/6/2024.
- Thông tư 64/2025/TT-BTC ngày
30/6/2025.
- Ngh quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025.
- Ngh định s 147/2024/NĐ-CP
ngày 09/11/2024.
07
1.003717
Thtục cp
Giy php thnh
lp n phng
đi din ti Vit
Nam ca doanh
nghip kinh
doanh dịch vl
- 07 ngày
làm vic
trong trưng
hp ni
dung hot
đng ca
Văn phng
05 ngày làm
vic (Quyết
định s
1546/QĐ-
UBND ngày
12/8/2020)
- Tiếp nhn v tr
kết qu trực tiếp.
- Tiếp nhn h
v tr kết qu qua
dch v bưu chính
ng ích.
- Lut Du lịch năm 2017.
- Nghị định số 07/2016/NĐ-CP
ngy 25/01/2016 ca Chính ph
quy định chi tiết Lut Thương mi
v Văn phng đi din, Chi nhnh
ca thương nhân nưc ngoi ti
8
TT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thi hạn giải quyết
Cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
1
Theo quy
đnh
Sau cắt
khi giảm
hnh nưc ngoi
đi din phù
hp vi cam
kết ca Vit
Nam trong
cc điu ưc
quc tế
Vit Nam là
thành viên.
- 13 ngày
làm vic
trong trưng
hp ni
dung hot
đng ca
Văn phng
đi din
không phù
hp vi cam
kết ca Vit
Nam hoc
doanh
nghip kinh
doanh dch
v l hành
nưc ngoài
không thuc
- Tiếp nhn h sơ
qua dch v công
trc tuyến ti đa ch
https://dichvucon
g.gov.vn.
Vit Nam.
- Thông số 11/2016/TT-BCT
ngày 05/7/2016 ca B trưởng B
Công Thương quy định biểu mẫu
thực hin Nghị định số
07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016
ca Chính ph quy định chi tiết
Lut Thương mi v Văn phng đi
din, Chi nhnh ca thương nhân
nưc ngoi ti Vit Nam.
- Thông số 33/2018/TT-BTC
ngày 30/3/2018
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 quy định cắt
giảm, đơn giản hoá thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu.
9
TT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thi hạn giải quyết
Cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
1
Theo quy
đnh
Sau cắt
khi giảm
quc gia,
vùng lãnh
th tham gia
điu ưc
quc tế
Vit Nam là
thành viên
08
1.014144
Th tc điu
chỉnh Giy php
thnh lp Văn
phng đi din
ti Vit Nam ca
doanh nghip
kinh doanh dịch
v lhnh c
ngoài
05 ngày làm
vic
03 ngày làm
vic (Quyết
định số
1546/QĐ-
UBND ngày
12/8/2020)
- Tiếp nhn v tr
kết qu trực tiếp.
- Tiếp nhn h sơ
v tr kết qu qua
dch v bưu chính
ng ích.
- Tiếp nhn h sơ
qua dch v công
trc tuyến ti đa ch
https://dichvucon
g.gov.vn.
- Lut Du lịch năm 2017.
- Ngh định s 07/2016/NĐ-CP
ngày 25/01/2016.
- Thông số 11/2016/TT-BCT
ngày 05/7/2016.
- Thông số 33/2018/TT-BTC
ngày 30/3/2018.
- Ngh quyết s 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 quy định ct
giảm, đơn giản hoá th tc hành
chính da trên d liu.
10
TT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thi hạn giải quyết
Cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
1
Theo quy
đnh
Sau cắt
khi giảm
09
1.003002
Thtục Gia hn
Giy phép thành
lp n phng
đi din ti Vit
Nam ca doanh
nghip kinh
doanh dịch vl
hnh nưc ngoi
05 ngày làm
vic
03 ngày làm
vic (Quyết
định s
1546/QĐ-
UBND ngày
12/8/2020)
- Tiếp nhn v tr
kết qu trực tiếp.
- Tiếp nhn h sơ
v tr kết qu qua
dch v bưu chính
ng ích.
- Tiếp nhn h sơ
qua dch v công
trc tuyến ti đa ch
https://dichvucon
g.gov.vn.
- Lut Du lịch năm 2017.
- Ngh định s 07/2016/NĐ-CP
ngày 25/01/2016.
- Thông tư s 11/2016/TT-BCT
ngày 05/7/2016.
- Thông tư s 33/2018/TT-BTC
ngày 30/3/2018.
- Ngh quyết s 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 quy định ct
giảm, đơn giản hoá th tc hành
chính da trên d liu.
V
Lĩnh vc Mthut, Nhiếp nh và Triển lãm (01 TTHC)
10
1.001229
Cp Giy php
tổ chức triển
m do cc tổ
chức, c nhân
ti địa phương
đưa ra nưc
ngoài không vì
mục đích
07 ngày làm
vic, trường
hợp phi
thnh lp
Hi đồng
thẩm định:
trong thời
gian 15
- Tiếp nhn v tr
kết qu trực tiếp.
- Tiếp nhn h sơ
v tr kết qu qua
dch v bưu chính
ng ích.
- Tiếp nhn h sơ
qua dch v công
- Ngh định số 23/2019/NĐ-CP ngày
26/02/2019 ca Chính ph v hot
đng triển lãm.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 quy đnh cắt gim,
đơn gin hoá thtc hành cnh da
trên d liu.
11
TT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thi hạn giải quyết
Cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
1
Theo quy
đnh
Sau cắt
khi giảm
thương mi
ngày làm
vic, kể từ
ngy nhn
được hồ sơ
hợp l.
trc tuyến ti đa ch
https://dichvucon
g.gov.vn.
VI
Lĩnh vc Phát thanh truyn hình và Tng tin đin t(02 TTHC)
11
2.001098
Cp giy php
thiết lp trang
thông tin đin
tử tổng hợp
(địa phương)
10 ngày làm
vic kể từ
ngy nhn
đ hồ sơ
hợp l
- Tiếp nhn v tr
kết qu trực tiếp.
- Tiếp nhn h sơ
v tr kết qu qua
dch v bưu chính
ng ích.
- Tiếp nhn h sơ
qua dch v công
trc tuyến ti đa ch
https://dichvucon
g.gov.vn.
- Ngh định số 147/2024/NĐ-CP
ngy 09/11/2024 ca Chính ph
qun lý, sử dụng Internet v thông
tin tn mng.
- Ngh quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 quy định cắt giảm,
đơn giản hoá thủ tục hành chính dựa
trên dliệu.
12
TT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thi hạn giải quyết
Cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
1
Theo quy
đnh
Sau cắt
khi giảm
12
1.002001
Cp giy chứng
nhn cung cp
dịch vụ tr
chơi đin tử
G2, G3, G4
trên mng
15 ngy, kể
từ ngy
nhn đ hồ
sơ hợp l
- Tiếp nhn v tr
kết qu trực tiếp.
- Tiếp nhn h sơ
v tr kết qu qua
dch v bưu chính
ng ích.
- Tiếp nhn h sơ
qua dch v công
trc tuyến ti đa ch
https://dichvucon
g.gov.vn.
- Ngh định số 147/2024/NĐ-CP
ngy 09/11/2024 ca Chính ph
qun lý, sử dụng Internet v thông
tin tn mng.
- Công n số 48/CP-KGVX ngày
24/01/2025 ca Chính ph v vic
đính chính Ngh định số
147/2024/-CP ngày ngày
09/11/2024 ca Chính ph qun lý,
cung cp, sử dụng dịch vụ Internet
v thông tin tn mng.
- Ngh quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 quy định cắt giảm,
đơn giản hoá thủ tục hành chính dựa
trên dliệu.
VII
Lĩnh vc mua bán hàng hóa quc tế chun nnh văn a (02 TTHC)
13
1.003560
Th tục Xc
nhn danh mc
sn phm nghe
nhn có ni
dung vui chơi
gii trí nhp
khu cp tỉnh
10 ngày làm
vic
- Tiếp nhn v tr
kết qu trực tiếp.
- Tiếp nhn h sơ
v tr kết qu qua
dch v bưu chính
ng ích.
- Tiếp nhn h sơ
qua dch v công
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP
ngày 15/5/2018 ca Chính ph quy
định chi tiết mt số điu ca Lut
Qun lý ngoi thương.
- Thông số 28/2014/TT-
BVHTTDL ngày 31/12/2014 ca
B trưởng B Văn hóa, Thể thao v
Du lịch ban hnh Thông quy
13
TT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thi hạn giải quyết
Cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
1
Theo quy
đnh
Sau cắt
khi giảm
trc tuyến ti đa ch
https://dichvucon
g.gov.vn.
định v qun hot đng mua bn
hàng hóa quốc tế thuc din qun
chuyên ngnh văn hóa ca B
Văn hóa, Thể thao v Du lịch.
- Thông số 288/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016 ca B trưởng B
Ti chính quy định mức thu, chế đ
thu, np, qun v sử dụng phí
thẩm định chương trnh ngh thut
biểu diễn; phí thẩm định ni dung
chương trnh trên băng, đĩa, phần
mm v trên vt liu khc.
- Thông số 26/2018/TT-
BVHTTDL ngày 11/9/2018 ca B
trưởng B Văn hóa, Thể thao v Du
lịch sửa đổi, b sung mt số điu
ca Thông số 28/2014/TT-
BVHTTDL ngày 31/12/2014 ca
B trưởng B Văn hóa, Thể thao v
Du lịch quy định v qun hot
đng mua bn hng hóa quốc tế
thuc din qun lý chuyên ngnh
văn hóa ca B Văn hóa, Thể thao
v Du lịch.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
14
TT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thi hạn giải quyết
Cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
1
Theo quy
đnh
Sau cắt
khi giảm
ngày 15/11/2025 của Chính phủ
quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
14
1.014464
Th tục cp
giy chứng
nhn lưu hnh
tự do (CFS) đối
vi hng ho
xut khẩu trong
lĩnh vực bo
chí, xut bn
3 ngày làm
vic kể từ
khi nhn đ
hồ sơ hợp l
- Tiếp nhn v tr
kết qu trực tiếp.
- Tiếp nhn h sơ
v tr kết qu qua
dch v bưu chính
ng ích.
- Tiếp nhn h sơ
qua dch v công
trc tuyến ti đa ch
https://dichvucon
g.gov.vn.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 ca Chính ph quy
định v phân quyn, phân cp trong
lĩnh vực công nghip v thương
mi.
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP
ngày 15/5/2018.
- Thông số 21/2020/TT-BTTTT
ngy 07/9/2020 ca B trưởng B
Thông tin v Truyn thông quy
định v vic cp Giy chứng nhn
lưu hnh tự do đối vi hng hóa
trong lĩnh vực thông tin v truyn
thông.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ
quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
15
TT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thi hạn giải quyết
Cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
1
Theo quy
đnh
Sau cắt
khi giảm
VIII
Lĩnh vực Thể dục thể thao (28 TTHC)
15
1.002445
Th tục cp
giy chứng
nhn đ điu
kin kinh
doanh hot
đng thể thao
ca câu lc b
thể thao
chuyên nghip
07 ngày làm
vic k t
ngy nhn đ
h sơ hợp l
- Tiếp nhn v tr
kết qu trực tiếp.
- Tiếp nhn h sơ
v tr kết qu qua
dch v bưu chính
ng ích.
- Tiếp nhn h sơ
qua dch v công
trc tuyến ti đa ch
https://dichvucon
g.gov.vn.
- Lut Thể dục, thể thao năm 2006
v Lut sửa đổi, bổ sung mt số
điu ca Lut Thể dục, thể thao số
26/2018/QH14 ngày 14/6/2018.
- Lut Phí v l phí năm 2015.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngy 29/4/2019 quy định chi tiết
mt số điu ca Lut sửa đổi, bổ
sung mt số điu ca Lut Thể dục,
thể thao.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP
ngy 15/3/2024 ca Chính ph sửa
đổi, bổ sung mt số điu ca Nghị
định số 01/2012/NĐ-CP, Nghị định
số 61/2016/NĐ-CP v Nghị định số
36/2019/NĐ-CP.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ
quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
16
TT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thi hạn giải quyết
Cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
1
Theo quy
đnh
Sau cắt
khi giảm
16
1.002396
Thtục cp giy
chứng nhn đ
điu kin kinh
doanh hot đng
ththao
07 ngày làm
vic kể từ
ngy nhn đ
h sơ hp l
- Tiếp nhn v tr
kết qu trực tiếp.
- Tiếp nhn h
v tr kết qu qua
dch v bưu chính
ng ích.
- Tiếp nhn h sơ
qua dch v công
trc tuyến ti đa ch
https://dichvucon
g.gov.vn.
- Lut Thể dục, thể thao m 2006
v Lut sửa đổi, bổ sung mt số
điu ca Lut Thể dục, thể thao số
26/2018/QH14 ngày 14/6/2018.
- Lut Phí v l phí năm 2015.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngày 29/4/2019.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP
ngày 15/3/2024.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ
quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
17
1.000953
Th tục cp giy
chứng nhn đ
điu kin kinh
doanh hot đng
ththao đối vi
môn Yoga
07 ngày làm
vic kể từ
ngy nhn
đ hồ
hợp l
05 ngày
lm vic
(Quyết định
số 1546/QĐ-
UBND ngày
12/8/2020)
- Tiếp nhn v tr
kết qu trực tiếp.
- Tiếp nhn h
v tr kết qu qua
dch v bưu chính
ng ích.
- Tiếp nhn h sơ
qua dch v công
trc tuyến ti đa ch
https://dichvucon
.- Lut Thể dục, thể thao năm 2006
v Lut sửa đổi, bổ sung mt số
điu ca Lut Thể dục, thể thao số
26/2018/QH14 ngày 14/6/2018.
- Lut Phí v l phí năm 2015.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngày 29/4/2019.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP
ngày 15/3/2024.
17
TT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thi hạn giải quyết
Cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
1
Theo quy
đnh
Sau cắt
khi giảm
g.gov.vn.
-Thông số 11/2016/TT-
BVHTTDL ngày 08/11/2016 ca
B trưởng B Văn hóa, Thể thao v
Du lịch quy định điu kin chuyên
môn t chức tp luyn v thi đu
môn Yoga.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ
quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
18
1.000936
Th tục cp
giy chứng
nhn đđiu
kin kinh doanh
hot đng th
thao đối vi
n Golf
07 ngày làm
vic kể từ
ngy nhn
đ hồ sơ
hợp l
04 ngày
lm vic
(Quyết định
số 1546/QĐ-
UBND ngày
12/8/2020)
- Tiếp nhn v tr
kết qu trực tiếp.
- Tiếp nhn h
v tr kết qu qua
dch v bưu chính
ng ích.
- Tiếp nhn h sơ
qua dch v công
trc tuyến ti đa ch
https://dichvucon
g.gov.vn.
- Lut Thể dục, thể thao năm 2006.
- Lut số 26/2018/QH14 sửa đổi,
bổ sung mt số điu ca Lut Thể
dục, thể thao.
- Lut phí v l phí năm 2015.
- Ngh đnh s 36/2019/NĐ-CP.
- Thông số 12/2016/TT-
BVHTTDL ngy 05/12/2016 ca B
trưởng B Văn hóa, Thể thao v Du
lịch quy định điu kin chuyên n
tổ chức tp luyn v thi đu môn
Golf.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
18
TT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thi hạn giải quyết
Cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
1
Theo quy
đnh
Sau cắt
khi giảm
ngày 15/11/2025 của Chính phủ
quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
19
1.000920
Th tục cp
giy chứng
nhn đđiu
kin kinh doanh
hot đng th
thao đối vi
n Cầu lông
07 ngày làm
vic, kể từ
ngy nhn đ
h sơ theo
quy định
06 ngày
lm vic
(Quyết định
số 1546/QĐ-
UBND ngày
12/8/2020)
- Tiếp nhn v tr
kết qu trực tiếp.
- Tiếp nhn h
v tr kết qu qua
dch v bưu chính
ng ích.
- Tiếp nhn h sơ
qua dch v công
trc tuyến ti đa ch
https://dichvucon
g.gov.vn.
- Lut Th dục, ththao m 2006.
- Lut số 26/2018/QH14 sửa đổi,
bổ sung mt số điu ca Lut Thể
dục, thể thao.
- Lut phí v l phí năm 2015.
- Ngh đnh s 36/2019/NĐ-CP.
- Thông số 09/2017/TT-
BVHTTDL ngy 29/12/2017 ca B
trưởng B Văn hóa, Thể thao v Du
lịch quy định v sở vt cht, trang
thiết bị vtp hun nhân viên chuyên
n đối vi môn cầu lông.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ
quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
19
TT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thi hạn giải quyết
Cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
1
Theo quy
đnh
Sau cắt
khi giảm
20
1.001195
Th tục cp
giy chứng
nhn đ điu
kin kinh
doanh hot
đng thể thao
đối vi môn
Taekwondo
07 ngày làm
vic, kể từ
ngy nhn đ
h sơ theo
quy đnh
05 ngày
lm vic
(Quyết định
số 2320/QĐ-
UBND ngày
27/11/2021
- Tiếp nhn v tr
kết qu trực tiếp.
- Tiếp nhn h
v tr kết qu qua
dch v bưu chính
ng ích.
- Tiếp nhn h sơ
qua dch v công
trc tuyến ti đa ch
https://dichvucon
g.gov.vn.
- Lut Th dục, ththao m 2006.
- Lut số 26/2018/QH14 sửa đổi,
bổ sung mt số điu ca Lut Thể
dục, thể thao.
- Lut phí v l phí năm 2015.
- Ngh định s 36/2019/NĐ-CP.
- Thông số 10/2017/TT-
BVHTTDL ngy 29/12/2017 ca
B trưởng B Văn hóa, Thể thao v
Du lịch quy định v cơ sở vt cht,
trang thiết bị v tp hun nhân viên
chuyên môn đối vi môn
Taekwondo.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính quy
định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu.
21
1.000904
Th tục cp
giy chứng
nhn đđiu
kin kinh doanh
hot đng th
thao tđối vi
07 ny làm
vic kt
ngy nhn đ
h sơ hp l
05 ngày
lm vic
(Quyết định
số 1546/QĐ-
UBND ngày
12/8/2020)
- Tiếp nhn v tr
kết qutrực tiếp.
- Tiếp nhn h sơ
v tr kết qu qua
dch v bưu chính
ng ích.
- Lut Th dục, ththao m 2006.
- Lut số 26/2018/QH14 sửa đổi,
bổ sung mt số điu ca Lut Thể
dục, thể thao.
- Lut phí v l phí năm 2015.
20
TT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thi hạn giải quyết
Cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
1
Theo quy
đnh
Sau cắt
khi giảm
n Karate
- Tiếp nhn h sơ
qua dch v công
trc tuyến ti đa ch
https://dichvucon
g.gov.vn.
- Ngh định s 36/2019/NĐ-CP.
- Thông số 02/2018/TT-
BVHTTDL ngày 19/01/2018 ca B
trưởng B Văn hóa, Thể thao v Du
lịch quy định v cơ sở vt cht,
trang thiết bị v tp hun nhân viên
chuyên môn đối vi môn Karate.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính quy
định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu.
22
1.000883
Th tc cp giy
chứng nhn đ
điu kin kinh
hot đng th
thao đi vi
môn Bơi, Ln
07 ngày làm
vic kể từ
ngy nhn
đ hồ sơ
hợp l
06 ngày
lm vic
(Quyết định
số 1546/QĐ-
UBND ngày
12/8/2020)
- Tiếp nhn v tr
kết qu trực tiếp.
- Tiếp nhn h sơ
v tr kết qu qua
dch v bưu chính
ng ích.
- Tiếp nhn h sơ
qua dch v công
trc tuyến ti đa ch
https://dichvucon
g.gov.vn.
- Lut Th dục, ththao m 2006.
- Lut số 26/2018/QH14 sửa đổi,
bổ sung mt số điu ca Lut Thể
dục, thể thao.
- Lut phí v l phí năm 2015.
- Ngh định s 36/2019/NĐ-CP.
- Thông số 03/2018/TT-
BVHTTDL ngày 19/01/2018 ca B
trưởng B Văn hóa, Thể thao v Du
lịch quy định v sở vt cht,
trang thiết bị v tp hun nhân viên
chuyên môn đối vi môn Bơi, Lặn.
21
TT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thi hạn giải quyết
Cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
1
Theo quy
đnh
Sau cắt
khi giảm
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính quy
định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu.
23
1.000863
Th tục cp
giy chứng
nhn đ điu
kin kinh
doanh hot
đng thể thao
đối vi môn
Billiards &
Snooker
07 ngày làm
vic kể từ
ngy nhn
đ hồ sơ
hợp l
05 ngày
lm vic
(Quyết định
số 1546/QĐ-
UBND ngày
12/8/2020)
- Tiếp nhn v tr
kết qu trực tiếp.
- Tiếp nhn h sơ
v tr kết qu qua
dch v bưu chính
ng ích;
- Tiếp nhn h sơ
qua dch v công
trc tuyến ti đa ch
https://dichvucon
g.gov.vn.
- Lut Th dục, ththao m 2006.
- Lut số 26/2018/QH14 sửa đổi,
bổ sung mt số điu ca Lut Thể
dục, thể thao.
- Lut phí v l phí năm 2015.
- Ngh định s 36/2019/-CP.
- Thông số 04/2018/TT-
BVHTTDL ngày 22/01/2018 ca B
trưởng B Văn hóa, Thể thao v Du
lịch quy định v sở vt cht,
trang thiết bị v tp hun nhân viên
chuyên môn đối vi môn Billards
& Snooker.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính quy
định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu.
22
TT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thi hạn giải quyết
Cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
1
Theo quy
đnh
Sau cắt
khi giảm
24
1.000847
Thtục cp giy
chứng nhn đ
điu kin kinh
doanh hot đng
ththao đi vi
môn Bóng bàn
07 ngày làm
vic kể từ
ngy nhn đ
h sơ hp l
05 ngày
lm vic
(Quyết định
số 1546/QĐ-
UBND ngày
12/8/2020)
- Tiếp nhn v tr
kết qu trực tiếp.
- Tiếp nhn h
v tr kết qu qua
dch v bưu chính
ng ích.
- Tiếp nhn h sơ
qua dch v công
trc tuyến ti đa ch
https://dichvucon
g.gov.vn.
- Lut Th dục, ththao m 2006.
- Lut số 26/2018/QH14 sửa đổi,
bổ sung mt số điu ca Lut Thể
dục, thể thao.
- Lut phí v l phí năm 2015.
- Ngh định s 36/2019/-CP.
- Thông số 05/2018/TT-
BVHTTDL ngày 22/01/2018 ca B
trưởng B Văn hóa, Thể thao v Du
lịch quy định v sở vt cht,
trang thiết bị v tp hun nhân viên
chuyên môn đối vi môn Bóng bn.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính quy
định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu.
25
1.000830
Thtục cp giy
chứng nhn đ
điu kin kinh
doanh doanh
hot đng th
thao đối vi
môn lượn v
07 ngày làm
vic kể từ
ngy nhn đ
h sơ hp l
03 ngày
lm vic
(Quyết định
số 2320/QĐ-
UBND ngày
27/11/2021
- Tiếp nhn v tr
kết qu trực tiếp.
- Tiếp nhn h
v tr kết qu qua
dch v bưu chính
ng ích.
- Tiếp nhn h sơ
- Lut Th dục, ththao m 2006.
- Lut số 26/2018/QH14 sửa đổi,
bổ sung mt số điu ca Lut Thể
dục, thể thao.
- Lut phí v l phí năm 2015.
- Ngh định s 36/2019/NĐ-CP.
23
TT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thi hạn giải quyết
Cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
1
Theo quy
đnh
Sau cắt
khi giảm
Diu bay
qua dch v công
trc tuyến ti đa ch
https://dichvucon
g.gov.vn.
- Thông số 06/2018/TT-
BVHTTDL ngày 30/01/2018 ca B
trưởng B Văn hóa, Thể thao v Du
lịch quy định v sở vt cht,
trang thiết bị v tp hun nhân viên
chuyên môn đối vi môn lượn
v Diu bay.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính quy
định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu.
26
1.000814
Th tục cp
giy chứng
nhn đđiu
kin kinh doanh
hot đng th
thao đối vi
n Khiêu vũ
thể thao
07 ngày làm
vic kể từ
ngy nhn
đ hồ sơ
hợp l
05 ngày
lm vic
(Quyết định
số 1546/QĐ-
UBND ngày
12/8/2020)
- Tiếp nhn v tr
kết qu trực tiếp.
- Tiếp nhn h
v tr kết qu qua
dch v bưu chính
ng ích.
- Tiếp nhn h sơ
qua dch v công
trc tuyến ti đa ch
https://dichvucon
g.gov.vn.
- Lut Th dục, ththao m 2006.
- Lut số 26/2018/QH14 sửa đổi,
bổ sung mt số điu ca Lut Thể
dục, thể thao.
- Lut phí v l phí năm 2015.
- Ngh định s 36/2019/NĐ-CP.
- Thông số 07/2018/TT-
BVHTTDL ngày 30/01/2018 ca B
trưởng B Văn hóa, Thể thao v Du
lịch quy định v sở vt cht,
trang thiết bị v tp hun nhân viên
chuyên môn đối vi môn Khiêu
24
TT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thi hạn giải quyết
Cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
1
Theo quy
đnh
Sau cắt
khi giảm
thể thao.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính quy
định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu.
27
1.000644
Th tục cp
giy chứng
nhn đđiu
kin kinh doanh
hot đng th
thao đối vi
n Thể dục
thẩm mỹ
07 ngày làm
vic kể từ
ngy nhn
đ hồ sơ
hợp l
05 ngày
lm vic
(Quyết định
số 1546/QĐ-
UBND ngày
12/8/2020)
- Tiếp nhn v tr
kết qu trực tiếp.
- Tiếp nhn h
v tr kết qu qua
dch v bưu chính
ng ích.
- Tiếp nhn h sơ
qua dch v công
trc tuyến ti đa ch
https://dichvucon
g.gov.vn.
- Lut Th dục, ththao m 2006.
- Lut số 26/2018/QH14 sửa đổi,
bổ sung mt số điu ca Lut Thể
dục, thể thao.
- Lut phí v l phí năm 2015.
- Ngh định s 36/2019/NĐ-CP.
- Thông số 08/2018/TT-
BVHTTDL ngày 31/01/2018 ca B
trưởng B Văn hóa, Thể thao v Du
lịch quy định v sở vt cht,
trang thiết bị v tp hun nhân viên
chuyên môn đối vi môn Thể dục
thẩm mỹ.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính quy
định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu.
25
TT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thi hạn giải quyết
Cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
1
Theo quy
đnh
Sau cắt
khi giảm
28
1.000842
Th tục cp
giy chứng
nhn đđiu
kin kinh doanh
hot đng th
thao đối vi
n Judo
07 ny làm
vic kt
ngy nhn đ
h sơ hp l
04 ngày
lm vic
(Quyết định
số 2320/QĐ-
UBND ngày
27/11/2021)
- Tiếp nhn v tr
kết qu trực tiếp.
- Tiếp nhn h
v tr kết qu qua
dch v bưu chính
ng ích.
- Tiếp nhn h sơ
qua dch v công
trc tuyến ti đa ch
https://dichvucon
g.gov.vn.
- Lut Thdục, thể thao m 2006.
- Lut số 26/2018/QH14 sửa đổi,
bổ sung mt số điu ca Lut Thể
dục, thể thao.
- Lut phí v l phí năm 2015.
- Ngh định s 36/2019/NĐ-CP.
- Thông số 09/2018/TT-
BVHTTDL ngày 31/01/2018 ca B
trưởng B Văn hóa, Ththao và Du
lịch quy định v sở vt cht,
trang thiết bị v tp hun nhân viên
chuyên môn đối vi môn Judo.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính quy
định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu.
29
1.005163
Th tục cp
giy chứng
nhn đ điu
kin kinh
doanh hot
đng thể thao
đối vi môn
07 ny làm
vic kt
ngy nhn đ
h sơ hp l
05 ngày
lm vic
(Quyết định
số 1546/QĐ-
UBND ngày
12/8/2020)
- Tiếp nhn v tr
kết qu trực tiếp.
- Tiếp nhn h
v tr kết qu qua
dch v bưu chính
ng ích.
- Tiếp nhn h sơ
- Lut Th dục, ththao m 2006.
- Lut số 26/2018/QH14 sửa đổi,
bổ sung mt số điu ca Lut Thể
dục, thể thao.
- Lut phí v l phí năm 2015.
- Ngh định s 36/2019/NĐ-CP.
26
TT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thi hạn giải quyết
Cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
1
Theo quy
đnh
Sau cắt
khi giảm
Thể dục thể
hình và Fitness
qua dch v công
trc tuyến ti đa ch
https://dichvucon
g.gov.vn.
- Thông số 10/2018/TT-
BVHTTDL ngày 31/01/2018 ca B
trưởng B Văn hóa, Thể thao v Du
lịch quy định v sở vt cht,
trang thiết bị v tp hun nhân viên
chuyên môn đối vi môn Th dục
thể hnh v Fitness.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính quy
định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu.
30
2.002188
Th tục cp
giy chứng
nhn đ điu
kin kinh
doanh hot
đng thể thao
đối vi môn
Lân Sư Rồng
07 ny làm
vic kt
ngy nhn đ
h sơ hp l
05 ngày
lm vic
(Quyết định
số 1546/QĐ-
UBND ngày
12/8/2020)
- Tiếp nhn v tr
kết qu trực tiếp.
- Tiếp nhn h sơ
v tr kết qu qua
dch v bưu chính
ng ích.
- Tiếp nhn h sơ
qua dch v công
trc tuyến ti đa ch
https://dichvucon
g.gov.vn.
- Lut Th dục, ththao m 2006.
- Lut số 26/2018/QH14 sửa đổi,
bổ sung mt số điu ca Lut Thể
dục, thể thao.
- Lut phí v l phí năm 2015.
- Ngh định s 36/2019/NĐ-CP.
- Thông số 11/2018/TT-
BVHTTDL ngày 31/01/2018 ca B
trưởng B Văn hóa, Thể thao v Du
lịch quy định v sở vt cht,
trang thiết bị v tp hun nhân viên
chuyên môn đối vi môn Lân
27
TT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thi hạn giải quyết
Cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
1
Theo quy
đnh
Sau cắt
khi giảm
Rồng.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính quy
định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu.
31
1.000594
Th tục cp
giy chứng
nhn đ điu
kin kinh
doanh hot
đng thể thao
đối vi môn
Vũ đo thể
thao gii trí
07 ngày làm
vic kể từ
ngy nhn đ
h sơ hp l
05 ngày
lm vic
(Quyết định
số 1546/QĐ-
UBND ngày
12/8/2020)
- Tiếp nhn v tr
kết qu trực tiếp.
- Tiếp nhn h
v tr kết qu qua
dch v bưu chính
ng ích.
- Tiếp nhn h sơ
qua dch v công
trc tuyến ti đa ch
https://dichvucon
g.gov.vn.
- Lut Th dục, ththao m 2006.
- Lut số 26/2018/QH14 sửa đổi,
bổ sung mt số điu ca Lut Thể
dục, thể thao.
- Lut phí v l phí năm 2015.
- Ngh định s 36/2019/NĐ-CP.
- Thông số 12/2018/TT-
BVHTTDL ngày 07/02/2018 ca B
trưởng B Văn hóa, Thể thao v Du
lịch quy định v sở vt cht,
trang thiết bị v tp hun nhân viên
chuyên môn đối vi môn đo
thể thao gii trí.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính quy
định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu.
28
TT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thi hạn giải quyết
Cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
1
Theo quy
đnh
Sau cắt
khi giảm
32
1.000560
Th tục cp
giy chứng
nhn đ điu
kin kinh
doanh hot
đng thể thao
đối vi môn
Quyn anh
07 ngày làm
vic kể từ
ngy nhn đ
h sơ hp l
05 ngày
lm vic
(Quyết định
số 1546/QĐ-
UBND ngày
12/8/2020)
- Tiếp nhn v tr
kết qu trực tiếp.
- Tiếp nhn h
v tr kết qu qua
dch v bưu chính
ng ích.
- Tiếp nhn h sơ
qua dch v công
trc tuyến ti đa ch
https://dichvucon
g.gov.vn.
- Lut Th dục, ththao m 2006.
- Lut số 26/2018/QH14 sửa đổi,
bổ sung mt số điu ca Lut Thể
dục, thể thao.
- Lut phí v l phí năm 2015.
- Ngh định s 36/2019/NĐ-CP.
- Thông số 13/2018/TT-
BVHTTDL ngày 08/02/2018 ca B
trưởng B Văn hóa, Thể thao v Du
lịch quy định v sở vt cht,
trang thiết bị v tp hun nhân viên
chuyên môn đối vi môn Quyn
anh.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính quy
định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu.
33
1.000544
Th tục cp
giy chứng
nhn đ điu
kin kinh
doanh hot
đng thể thao
07 ny làm
vic kt
ngy nhn đ
h sơ hp l
05 ngày
lm vic
(Quyết định
số 1546/QĐ-
UBND ngày
12/8/2020)
- Tiếp nhn v tr
kết qu trực tiếp.
- Tiếp nhn h sơ
v tr kết qu qua
dch v bưu chính
ng ích.
- Lut Th dục, ththao m 2006.
- Lut số 26/2018/QH14 sửa đổi,
bổ sung mt số điu ca Lut Thể
dục, thể thao.
- Lut phí v l phí năm 2015.
29
TT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thi hạn giải quyết
Cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
1
Theo quy
đnh
Sau cắt
khi giảm
đối vi môn
Võ cổ truyn,
môn Vovinam
- Tiếp nhn h sơ
qua dch v công
trc tuyến ti đa ch
https://dichvucon
g.gov.vn.
- Ngh định s 36/2019/NĐ-CP.
- Thông số 14/2018/TT-
BVHTTDL ngày 09/3/2018 ca B
trưởng B Văn hóa, Thể thao v Du
lịch quy định v sở vt cht,
trang thiết bị v tp hun nhân viên
chuyên môn đối vi môn cổ
truyn v Vovinam.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính quy
định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu.
34
1.000518
Thtục cp giy
chứng nhn đ
điu kin kinh
doanh hot đng
th thao đối vi
môn ng đ
07 ngày làm
vic kể từ
ngy nhn đ
h sơ hp l
05 ngày
lm vic
(Quyết định
số 1546/QĐ-
UBND ngày
12/8/2020)
- Tiếp nhn v tr
kết qu trực tiếp.
- Tiếp nhn h sơ
v tr kết qu qua
dch v bưu chính
ng ích.
- Tiếp nhn h sơ
qua dch v công
trc tuyến ti đa ch
https://dichvucon
- Lut Th dục, ththao m 2006.
- Lut số 26/2018/QH14 sửa đổi,
bổ sung mt số điu ca Lut Thể
dục, thể thao.
- Lut phí v l phí năm 2015.
- Ngh định s 36/2019/-CP.
- Thông số 18/2018/TT-
BVHTTDL ngày 20/3/2018 ca B
trưởng B Văn hóa, Thể thao v Du
lịch quy định v sở vt cht,
trang thiết bị v tp hun nhân viên
30
TT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thi hạn giải quyết
Cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
1
Theo quy
đnh
Sau cắt
khi giảm
g.gov.vn.
chuyên môn đối vi môn Bóng đ.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính quy
định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu.
35
1.000501
Th tục cp
giy chứng
nhn đ điu
kin kinh
doanh hot
đng thể thao
đối vi môn
Quần vợt
07 ny làm
vic kt
ngy nhn đ
h sơ hp l
05 ngày
lm vic
(Quyết định
số 1546/QĐ-
UBND ngày
12/8/2020)
- Tiếp nhn v tr
kết qu trực tiếp.
- Tiếp nhn h
v tr kết qu qua
dch v bưu chính
ng ích.
- Tiếp nhn h sơ
qua dch v công
trc tuyến ti đa ch
https://dichvucon
g.gov.vn.
- Lut Th dục, ththao m 2006.
- Lut số 26/2018/QH14 sửa đổi,
bổ sung mt số điu ca Lut Thể
dục, thể thao.
- Lut phí v l phí năm 2015.
- Ngh định s 36/2019/NĐ-CP.
- Thông số 19/2018/TT-
BVHTTDL ngày 20/3/2018 ca B
trưởng B Văn hóa, Thể thao v Du
lịch quy định v sở vt cht,
trang thiết bị v tp hun nhân viên
chuyên môn đối vi môn Quần vợt.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính quy
định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu.
31
TT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thi hạn giải quyết
Cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
1
Theo quy
đnh
Sau cắt
khi giảm
36
1.000485
Th tục cp
giy chứng
nhn đđiu
kin kinh doanh
hot đng th
thao đối vi
n Patin
07 ny làm
vic kt
ngy nhn đ
h sơ hp l
04 ngày
lm vic
(Quyết định
số 2320/QĐ-
UBND ngày
27/11/2021)
- Tiếp nhn v tr
kết qu trực tiếp.
- Tiếp nhn h
v tr kết qu qua
dch v bưu chính
ng ích.
- Tiếp nhn h sơ
qua dch v công
trc tuyến ti đa ch
https://dichvucon
g.gov.vn.
- Lut Th dục, ththao m 2006.
- Lut số 26/2018/QH14 sửa đổi,
bổ sung mt số điu ca Lut Thể
dục, thể thao.
- Lut phí v l phí năm 2015.
- Ngh định s 36/2019/NĐ-CP.
- Thông số 20/2018/TT-
BVHTTDL ngày 03/4/2018 ca B
trưởng B Văn hóa, Thể thao v Du
lịch quy định v sở vt cht,
trang thiết bị v tp hun nhân viên
chuyên môn đối vi môn Patin.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính quy
định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu.
37
1.001801
Th tục cp
giy chứng
nhn đđiu
kin kinh doanh
hot đng th
thao đối vi
n Bắn súng
07 ngày làm
vic kể từ
ngy nhn đ
h sơ hp l
- Tiếp nhn v tr
kết qu trực tiếp.
- Tiếp nhn h
v tr kết qu qua
dch v bưu chính
ng ích.
- Tiếp nhn h sơ
- Lut Th dục, ththao m 2006.
- Lut số 26/2018/QH14 sửa đổi,
bổ sung mt số điu ca Lut Thể
dục, thể thao.
- Lut Phí v l phí năm 2015.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP.
32
TT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thi hạn giải quyết
Cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
1
Theo quy
đnh
Sau cắt
khi giảm
thể thao
qua dch v công
trc tuyến ti đa ch
https://dichvucon
g.gov.vn.
- Thông số 31/2018/TT-
BVHTTDL ngy 05/10/2018 ca
B trưởng B Văn hóa, Thể thao v
Du lịch quy định v cơ sở vt cht,
trang thiết bị v tp hun nhân viên
chuyên n đối vi môn Bắn súng
thể thao.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính quy
định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu.
38
1.001500
Th tục cp
giy chứng
nhn đ điu
kin kinh
doanh hot
đng thể thao
đối vi môn
Bóng ném
07 ngày làm
vic kể t
ngy nhn đ
h sơ hp l
- Tiếp nhn v tr
kết qu trực tiếp.
- Tiếp nhn h
v tr kết qu qua
dch v bưu chính
ng ích.
- Tiếp nhn h sơ
qua dch v công
trc tuyến ti đa ch
https://dichvucon
g.gov.vn.
- Lut Th dục, ththao m 2006.
- Lut số 26/2018/QH14 sửa đổi,
bổ sung mt số điu ca Lut Thể
dục, thể thao.
- Lut phí v l phí năm 2015.
- Ngh định s 36/2019/NĐ-CP.
- Thông số 27/2018/TT-
BVHTTDL ngy 19/9/2018 ca B
trưởng B Văn hóa, Thể thao v Du
lịch quy định v sở vt cht,
trang thiết bị v tp hun nhân viên
chuyên môn đối vi môn Bóng
ném.
33
TT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thi hạn giải quyết
Cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
1
Theo quy
đnh
Sau cắt
khi giảm
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính quy
định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu.
39
1.005162
Th tục cp
giy chứng
nhn đđiu
kin kinh doanh
hot đng th
thao đối vi
n Wushu
07 ny làm
vic kt
ngy nhn đ
h sơ hp l
- Tiếp nhn v tr
kết qu trực tiếp.
- Tiếp nhn h
v tr kết qu qua
dch v bưu chính
ng ích.
- Tiếp nhn h sơ
qua dch v công
trc tuyến ti đa ch
https://dichvucon
g.gov.vn.
- Lut Th dục, ththao m 2006.
- Lut số 26/2018/QH14 sửa đổi,
bổ sung mt số điu ca Lut Thể
dục, thể thao.
- Lut phí v l phí năm 2015.
- Ngh định s 36/2019/NĐ-CP.
- Thông số 29/2018/TT-
BVHTTDL ngy 28/9/2018 ca B
trưởng B Văn hóa, Thể thao v Du
lịch quy định v sở vt cht,
trang thiết bị v tp hun nhân viên
chuyên môn đối vi môn Wushu.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính quy
định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu.
40
1.001517
Th tục cp
giy chứng
07 ngày làm
vic kể từ
- Tiếp nhn v tr
kết qu trực tiếp.
- Lut Th dục, ththao m 2006.
- Lut số 26/2018/QH14 sửa đổi,
34
TT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thi hạn giải quyết
Cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
1
Theo quy
đnh
Sau cắt
khi giảm
nhn đđiu
kin kinh doanh
hot đng th
thao đối vi
n Leo núi
thể thao
ngy nhn đ
h sơ hp l
- Tiếp nhn h
v tr kết qu qua
dch v bưu chính
ng ích.
- Tiếp nhn h sơ
qua dch v công
trc tuyến ti đa ch
https://dichvucon
g.gov.vn.
bổ sung mt số điu ca Lut Thể
dục, thể thao.
- Lut phí v l phí năm 2015.
- Ngh định s 36/2019/NĐ-CP.
- Thông số 28/2018/TT-
BVHTTDL ngy 26/9/2018 ca B
trưởng B Văn hóa, Thể thao v Du
lịch quy định v sở vt cht,
trang thiết bị v tp hun nhân viên
chuyên môn đối vi môn Leo núi
thể thao.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính quy
định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu.
41
1.001527
Th tục cp
giy chứng
nhn đđiu
kin kinh doanh
hot đng th
thao đối vi
n Bóng rổ
07 ngày làm
vic kể từ
ngy nhn đ
h sơ hp l
04 ngày
(Quyết định
1112/QĐ-
UBND,
19/5/2025)
- Tiếp nhn v tr
kết qu trực tiếp.
- Tiếp nhn h
v tr kết qu qua
dch v bưu chính
ng ích.
- Tiếp nhn h sơ
qua dch v công
- Lut Th dục, ththao m 2006.
- Lut số 26/2018/QH14 sửa đổi,
bổ sung mt số điu ca Lut Thể
dục, thể thao.
- Lut phí v l phí năm 2015.
- Ngh định s 36/2019/NĐ-CP.
- Thông số 32/2018/TT-
BVHTTDL ngy 05/10/2018 ca
35
TT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thi hạn giải quyết
Cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
1
Theo quy
đnh
Sau cắt
khi giảm
trc tuyến ti đa ch
https://dichvucon
g.gov.vn.
B trưởng B Văn hóa, Thể thao v
Du lịch quy định v cơ sở vt cht,
trang thiết bị v tp hun nhân viên
chuyên môn đối vi môn Bóng rổ.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính quy
định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu.
42
1.001056
Th tục cp
giy chứng
nhn đđiu
kin kinh doanh
hot đng th
thao đối vi
n Đu kiếm
thể thao
07 ngày làm
vic k t
ngy nhn đ
h sơ hp l
03 ngày
(Quyết định
1112/QĐ-
UBND ngày
19/5/2025)
- Tiếp nhn v tr
kết qu trực tiếp.
- Tiếp nhn h sơ
v tr kết qu qua
dch v bưu chính
ng ích.
- Tiếp nhn h sơ
qua dch v công
trc tuyến ti đa ch
https://dichvucon
g.gov.vn.
- Lut Th dục, ththao m 2006.
- Lut số 26/2018/QH14 sửa đổi,
bổ sung mt số điu ca Lut Thể
dục, thể thao.
- Lut phí v l phí năm 2015.
- Ngh định s 36/2019/NĐ-CP.
- Thông số 34/2018/TT-
BVHTTDL ngy 02/11/2018 ca
B trưởng B Văn hóa, Thể thao v
Du lịch quy định v cơ sở vt cht,
trang thiết bị v tp hun nhân viên
chuyên môn đối vi môn Đu kiếm
thể thao.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
36
TT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thi hạn giải quyết
Cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
1
Theo quy
đnh
Sau cắt
khi giảm
ngày 15/11/2025 của Chính quy
định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu.
B
TH TỤCNH CHÍNH CẤP (01 TTHC)
I
nh vực phát thanh truyền nh và Tng tin điện t(01 TTHC)
43
1.013792
Cp giy chứng
nhn đ điu
kin hot đng
điểm cung cp
dịch vụ tr
chơi đin tử
công cng
15 ngày kể
từ ngy
nhn đ hồ
sơ hợp l
- Tiếp nhn v tr
kết qu trực tiếp.
- Tiếp nhn h
v tr kết qu qua
dch v u chính
công ích.
- Tiếp nhn h sơ
qua dch v công
trc tuyến ti đa
chỉhttps://dichvuc
ong.gov.vn;
- Nghị định số 147/2024/NĐ-CP
ngày 09/11/2024 ca Chính ph
qun lý, cung cp, sử dụng dịch vụ
Internet v thông tin trên mng.
- Nghị định số 137/2025/NĐ-CP
ngy 12/6/2025 ca Chính ph quy
định v phân định thẩm quyn ca
chính quyn địa phương 02 cp
trong lĩnh vực văn hóa, thể thao v
du lịch.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/112025 của Chính quy
định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu.
_________________________________________________________

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2699/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Lạng Sơn

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2699/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 2699/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×