• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2692/QĐ-UBND Hải Phòng 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực hội nhập kinh tế quốc tế

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 17/07/2026 11:51 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2692/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Minh Cường
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới, được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực hội nhập kinh tế quốc tế, điện lực, xúc tiến thương mại thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Công Thương
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
14/07/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thương mại-Quảng cáo Hành chính Điện lực

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2692/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2692/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2692/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập -Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Hải Phòng, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính ban hành mới,
được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực hội nhập kinh tế quốc tế, điện lực,
xúc tiến thương mại thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Công Thương
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/08/2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày
31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2023/TT-VPCP ngày 31/3/2023 của Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định
số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
Căn cứ các Quyết định của Bộ trưởng Bộ Công Thương: số 1507/QĐ-BCT
ngày 26/6/2026 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bố sung và bãi
bỏ trong lĩnh vực xúc tiến thương mại thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Công Thương; số 1537/QĐ-BCT ngày 29/6/2026 về việc công bố thủ tục hành
chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bố sung trong lĩnh vực điện
lực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương; số 1546/QĐ-BCT
ngày 29/6/2026 về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành trong một số
lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 3670/TTr-SCT
ngày 02/07/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 21 thủ tục hành chính
ban hành mới, được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực hội nhập kinh tế quốc tế, điện lực,
2692
14
7
xúc tiến thương mại thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
1. Sở Công Thương có trách nhiệm thực hiện, giải quyết thủ tục hành chính
đảm bảo đúng quy định; cung cấp nội dung thủ tục hành chính đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố, Trung tâm phục vụ hành chính công các xã,
phường, đặc khu để niêm yết công khai, hướng dẫn, tiếp nhận và trả kết quả giải
quyết thủ tục hành chính đảm bảo đúng quy định; xây dựng, trình Chủ tịch Ủy
ban nhân dân thành phố phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
tại Điều 1 Quyết định này (nếu có) trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được Quyết định.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Ủy ban nhân dân các xã, phường,
đặc khu có trách nhiệm niêm yết công khai thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công đảm bảo kịp thời, đúng quy định
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở:
Công Thương; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; Giám đốc
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC (BTP);
- CT, các PCT UBND TP;
- Các PCVP UBND TP;
- Các Phòng, đơn vị: TT PVHCC TP,
XD&CT, Cổng TTĐT TP;
- Lưu: VT, P.T.Dương.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Minh Cường
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC HỘI NHẬP KINH TẾ
QUỐC TẾ, ĐIỆN LỰC, XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI (05 TTHC)
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau cắt giảm
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (04 TTHC)
A1. LĨNH VỰC HỘI NHẬP KINH TẾ QUỐC TẾ (02 TTHC)
1.
1.115397
Phê duyệt đề
xuất hỗ trợ đối
với Thành viên
của Hệ sinh
thái tận dụng
các FTA
30 ngày kể từ
ngày Hội đồng
nhân dân cấp tỉnh
quyết định dự
toán ngân sách
địa phương.
30 ngày kể từ
ngày Hội đồng
nhân dân cấp tỉnh
quyết định dự
toán ngân sách
địa phương
- Trung tâm Phục
vụ HCC thành
phố;
- Trung tâm Phục
vụ HCC cấp xã
Không
quy định
- Nghị quyết số 250/2025/QH15
ngày 10/12/2025 của Quốc hội về
một số cơ chế, chính sách đặc thù
nhằm nâng cao hiệu quả hội nhập
quốc tế;
- Nghị định số 240/2026/NĐ-CP
ngày 26/6/2026 của Chính phủ quy
định chi tiết và biện pháp thi hành
một số điều về cơ chế, chính sách
phát huy nguồn lực xây dựng, vận
hành Hệ sinh thái tận dụng các Hiệp
định thương mại tự do và Quỹ Xúc
tiến xuất khẩu ngành hàng theo Nghị
quyết số 250/2025/QH15 ngày
10/12/2025 của Quốc hội về một số
co chế, chính sách đặc thù nhằm
nâng cao hiệu quả hội nhập quốc tế.
2.
1.115398
Phê duyệt đề
xuất sửa đổi
hoặc ngừng
thực hiện đề
xuất hỗ trợ của
Thành viên của
Hệ sinh thái tận
dụng các FTA
30 ngày kể từ
ngày nhận được
văn bản đề xuất
của Thành viên
Hệ sinh thái tận
dụng các FTA.
30 ngày kể từ
ngày nhận
được văn bản đề
xuất của Thành
viên Hệ sinh thái
tận dụng các
FTA.
- Trung tâm Phục
vụ HCC thành
phố;
- Trung tâm Phục
vụ HCC cấp xã
Không
quy định
A2. LĨNH VỰC XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI (02 TTHC)
1.
1.115399
Thành lập Quỹ
Xúc tiến xuất
khẩu ngành
hàng
07 ngày làm việc
kể từ khi nhận
được hồ sơ hợp lệ
07 ngày làm việc
kể từ khi nhận
được hồ sơ
hợp lệ
- Trung tâm Phục
vụ HCC thành
phố;
- Trung tâm Phục
vụ HCC cấp xã
Không
quy định
- Nghị quyết số 250/2025/QH15
ngày 10 tháng 12 năm 2025 của
Quốc hội về một số cơ chế, chính
sách đặc thù nhằm nâng cao hiệu quả
hội nhập quốc tế;
- Nghị định số 240/2026/NĐ-CP
ngày 26/6/2026 của Chính phủ quy
định chi tiết và biện pháp thi hành
một số điều về cơ chế, chính sách
phát huy nguồn lực xây dựng, vận
hành Hệ sinh thái tận dụng các Hiệp
định thương mại tự do và Quỹ Xúc
tiến xuất khẩu ngành hàng theo Nghị
quyết số 250/2025/QH15 ngày 10
tháng 12 năm 2025 của Quốc hội về
một số co chế, chính sách đặc thù
nhằm nâng cao hiệu quả hội nhập
quốc tế.
2.
1.115400
Chấm dứt hoạt
động của Quỹ
Xúc tiến xuất
khẩu ngành
hàng
Sau 30 ngày kể từ
ngày tiếp nhận hồ
sơ đề nghị chấm
dứt hoạt động của
Quỹ mà không
nhận được bất kỳ
thông báo, khiếu
nại, khiếu kiện
của các cơ quan,
tổ chức, cá nhân
có liên quan.
Sau 30 ngày kể từ
ngày tiếp nhận hồ
sơ đề nghị chấm
dứt hoạt động của
Quỹ mà không
nhận được bất kỳ
thông báo,
khiếu nại,khiếu
kiện của các cơ
quan, tổ chức, cá
nhân có liên quan.
- Trung tâm Phục
vụ HCC thành
phố;
- Trung tâm Phục
vụ HCC cấp xã
Không
quy định
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (01 TTHC)
B1. LĨNH VỰC ĐIỆN LỰC (01 TTHC)
1.
1.115377
Thông báo phát
triển nguồn
điện mặt trời
mái nhà tự sản
xuất, tự tiêu thụ
đấu nối với hệ
thống điện
quốc gia tại cấp
điện áp hạ áp
Không quy định
Không quy định
- Trung tâm Phục
vụ HCC thành
phố;
- Trung tâm Phục
vụ HCC cấp xã
Không
quy định
- Luật Điện lực số 61/2024/QH15
ngày 30/11/2024;
- Nghị định số 58/2025/NĐ-CP ngày
03 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của
Luật Điện lực về phát triển điện năng
lượng tái tạo, điện năng lượng mới
- Nghị định số 243/2026/NĐ-CP
ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 57/2025/NĐ CP ngày
03 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ
quy định cơ chế mua bán điện trực
tiếp giữa đơn vị phát điện năng
lượng tái tạo và khách hàng sử dụng
điện lớn và Nghị định số
58/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 3
năm 2025 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật Điện lực
về phát triển điện năng lượng tái tạo,
điện năng lượng mới.
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (16 TTHC)
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau cắt giảm
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (16 TTHC)
A1. LĨNH VỰC ĐIỆN LỰC (03 TTHC)
1.
1.013004
Cấp Giấy
chứng nhận
đăng ký phát
triển nguồn
điện mặt trời
mái nhà tự sản
xuất, tự tiêu thụ
có đấu nối với
hệ thống điện
quốc gia
10 ngày làm việc
05 ngày làm việc
- Trung tâm Phục
vụ HCC thành
phố;
- Trung tâm Phục
vụ HCC cấp xã
Không
quy định
- Luật Điện lực số 61/2024/QH15
ngày 30/11/2024;
- Nghị định số 58/2025/NĐ-CP ngày
03 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật
Điện lực về phát triển điện năng lượng
tái tạo, điện năng lượng mới
- Nghị định số 243/2026/NĐ-CP ngày
26 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 57/2025/NĐ-CP ngày 03
tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy
định cơ chế mua bán điện trực tiếp
2.
1.013005
Điều chỉnh, bổ
sung Giấy
chứng nhận
10 ngày làm việc
05 ngày làm việc
- Trung tâm Phục
vụ HCC thành
phố;
Không
quy định
đăng ký phát
triển nguồn
điện mặt trời
mái nhà tự sản
xuất, tự tiêu thụ
có đấu nối với
hệ thống điện
quốc gia
- Trung tâm Phục
vụ HCC cấp xã
giữa đơn vị phát điện năng lượng tái
tạo và khách hàng sử dụng điện lớn và
Nghị định số 58/2025/NĐ-CP ngày
03 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật
Điện lực về phát triển điện năng lượng
tái tạo, điện năng lượng mới.
3.
2.002676
Thông báo phát
triển nguồn
điện mặt trời
mái nhà tự sản
xuất, tự tiêu thụ
đấu nối với hệ
thống điện
quốc gia tại cấp
điện áp từ trung
áp trở lên
Không quy định
Không quy định
- Trung tâm Phục
vụ HCC thành
phố;
- Trung tâm Phục
vụ HCC cấp xã
Không
quy định
A2. XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI (13 TTHC)
1.
2.002604
Cấp Giấy phép
thành lập Văn
phòng đại diện
của tổ chức
XTTM nước
ngoài
- 15 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
40 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ (trường
hợp phải xin ý
kiến của các Bộ:
Công an, Quốc
phòng)
- 15 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
40 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ (trường
hợp phải xin ý
kiến của các Bộ:
Công an, Quốc
phòng)
- Trung tâm Phục
vụ HCC thành
phố;
- Trung tâm Phục
vụ HCC cấp xã
Không
quy định
- Nghị định số 230/2026/NĐ-CP ngày
25/6/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
28/2018/NĐ-CP ngày 01/3/2018 của
Chính phủ quy định chi tiết Luật quản
lý ngoại thương về một số biện pháp
phát triển ngoại thương đã được sửa
đổi, bổ sung theo Nghị định số
14/2024/NĐ-CP ngày 07/02/2024 của
Chính phủ;
- Nghị định số 28/2018/NĐ-CP ngày
01/3/2018 của Chính phủ quy định chi
2.
2.002605
Sửa đổi Giấy
phép thành lập
- 8 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
- 8 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
- Trung tâm Phục
vụ HCC thành
Không
quy định
Văn phòng đại
diện của tổ
chức XTTM
nước ngoài
đủ hồ sơ
đủ hồ sơ
phố;
- Trung tâm Phục
vụ HCC cấp xã
tiết Luật Quản lý ngoại thương về một
số biện pháp phát triển ngoại thương;
- Nghị định số 14/2024/NĐ-CP ngày
07 tháng 02 năm 2024 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung Nghị định số
28/2018/NĐ-CP ngày 01 tháng 3 năm
2018 của Chính phủ Quy định chi tiết
Luật Quản lý ngoại thương về một số
biện pháp phát triển ngoại thương.
3.
2.002606
Cấp lại Giấy
phép thành lập
Văn phòng đại
diện của tổ
chức XTTM
nước ngoài
- Trong thời hạn
10 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ theo quy
định tại điểm a
khoản 1a Điều28
Nghị định số
28/2018/NĐ-CP,
được bổ sung tại
điểm a khoản 3
của Điều 1 Nghị
định số
14/2024/NĐ-CP;
Trong thời hạn 26
ngày kể từ ngày
tiếp nhận đủ hồ sơ
theo quy định tại
điểm b khoản la
Điều 28 Nghị
định số
28/2018/NĐ-CP,
được bố sung tại
điểm a khoản 3
của Điều l Nghị
định số
14/2024/NĐ-CP.
- Trong thời hạn
10 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ theo quy
định tại điểm a
khoản la Điều28
Nghị định số
28/2018/NĐ-CP,
được bổ sung tại
điểm a khoản 3
của Điều l Nghị
định số
14/2024/NĐ-CP;
- Trong thời hạn
26 ngày kể từ
ngày tiếp nhận đủ
hồ sơ theo quy
định tại điểm b
khoản la Điều 28
Nghị định số
28/2018/NĐ-CP,
được bố sung tại
điểm a khoản 3
của Điều l Nghị
định số
14/2024/NĐ-CP.
- Trung tâm Phục
vụ HCC thành
phố;
- Trung tâm Phục
vụ HCC cấp xã
Không
quy định
4.
2.002607
Gia hạn Giấy
phép thành lập
- 08 ngày làm
việc kể từ ngày
- 08 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
- Trung tâm Phục
vụ HCC thành
Không
quy định
- Nghị định số 230/2026/NĐ-CP ngày
25/6/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ
Văn phòng đại
diện của tổ
chức XTTM
nước ngoài
nhận đủ hồ sơ
đủ hồ sơ
phố;
- Trung tâm Phục
vụ HCC cấp xã
sung một số điều của Nghị định số
28/2018/NĐ-CP ngày 01/3/2018 của
Chính phủ quy định chi tiết Luật quản
lý ngoại thương về một số biện pháp
phát triển ngoại thương đã được sửa
đổi, bổ sung theo Nghị định số
14/2024/NĐ-CP ngày 07/02/2024 của
Chính phủ;
- Nghị định số 28/2018/NĐ-CP ngày
01/3/2018 của Chính phủ quy định chi
tiết Luật Quản lý ngoại thương về một
số biện pháp phát triển ngoại thương;
- Nghị định số 14/2024/NĐ-CP ngày
07 tháng 02 năm 2024 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung Nghị định số
28/2018/NĐ-CP ngày 01 tháng 3 năm
2018 của Chính phủ Quy định chi tiết
Luật Quản lý ngoại thương về một số
biện pháp phát triển ngoại thương.
5.
2.002608
Chấm dứt hoạt
động và thu hồi
Giấy phép
thành lập Văn
phòng đại diện
của tổ chức
XTTM nước
ngoài
- Sau 15 ngày làm
việc kể từ ngày
tiếp nhận đủ hồ sơ
đề nghị chấm dứt
hoạt động của
Văn phòng đại
diện mà không
nhận được bất kỳ
thông báo, khiếu
nại, khiếu kiện
của các cơ quan,
tổ chức, cá nhân
có liên quan, cơ
quan cấp Giấy
phép xem xét,
chấp thuận việc
chấm dứt hoạt
động của Văn
phòng đại diện và
rút Giấy phép
trong vòng 07
ngày làm việc.
- Sau 15 ngày làm
việc kể từ ngày
tiếp nhận đủ hồ sơ
đề nghị chấm dứt
hoạt động của
Văn phòng đại
diện mà không
nhận được bất kỳ
thông báo, khiếu
nại, khiếu kiện
của các cơ quan,
tổ chức, cá nhân
có liên quan, cơ
quan cấp Giấy
phép xem xét,
chấp thuận việc
chấm dứt hoạt
động của Văn
phòng đại diện và
rút Giấy phép
trong vòng 07
ngày làm việc.
- Trung tâm Phục
vụ HCC thành
phố;
- Trung tâm Phục
vụ HCC cấp xã
Không
quy định
6.
2.000033
Thông báo hoạt
động khuyến
mại
Không quy định
Không quy định
- Trung tâm Phục
vụ HCC thành
phố;
- Trung tâm Phục
vụ HCC cấp xã
Không
quy định
- Luật Thương mại số 36/2005/QH11
ngày 14/6/2025;
- Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày
22/5/2018 của Chính phủ quy định chi
tiết Luật Thương mại về hoạt động
7.
2.001474
Thông báo sửa
đổi, bổ sung
nội dung
chương trình
khuyến mại
Không quy định
Không quy định
- Trung tâm Phục
vụ HCC thành
phố;
- Trung tâm Phục
vụ HCC cấp xã
Không
quy định
xúc tiến thương mại;
- Nghị định số 128/2024/NĐ-CP ngày
10/10/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
81/2018/NĐ-CP ngày 22/5/2018 của
Chính phủ quy định chi tiết Luật
Thương mại về hoạt động xúc tiến
thương mại.
- Nghị định số 239/2026/NĐ-CP ngày
26/6/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
81/2018/NĐ-CP ngày 22/5/2018 của
Chính phủ đã được sửa đổi, bổ sung
theo Nghị định số 128/2024/NĐ-CP
ngày 10/10/2024 của Chính phủ.
- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm,
phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
8.
2.000004
Đăng ký hoạt
động khuyến
mại đối với
chương trình
khuyến mại
mang tính may
rủi thực hiện
trên địa bàn 01
tỉnh, thành phố
trực thuộc
Trung ương
Trong thời hạn 05
ngày làm việc kể
từ ngày nhận
được hồ sơ
Trong thời hạn
2,5 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ sơ
- Trung tâm Phục
vụ HCC thành
phố;
- Trung tâm Phục
vụ HCC cấp xã
Không
quy định
9.
2.000002
Đăng ký sửa
đổi, bổ sung
nội dung
chương trình
khuyến mại đối
với chương
trình khuyến
mại mang tính
may rủi thực
hiện trên địa
bàn 01 tỉnh,
thành phố trực
thuộc Trung
ương
Trong thời hạn 04
ngày làm việc kể
từ ngày nhận
được hồ sơ
Trong thời hạn
2,5 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ sơ
- Trung tâm Phục
vụ HCC thành
phố;
- Trung tâm Phục
vụ HCC cấp xã
Không
quy định
10.
2.000026
Đăng ký tổ
Trong thời hạn 05
Trong thời hạn
- Trung tâm Phục
Không
- Luật Thương mại số 36/2005/QH11
chức Hội chợ,
triển lãm
thương mại tại
nước ngoài
ngày làm việc kể
từ ngày nhận
được đầy đủ hồ sơ
2,5 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ sơ
vụ HCC thành
phố;
- Trung tâm Phục
vụ HCC cấp xã
quy định
ngày 14/6/2025;
- Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày
22/5/2018 của Chính phủ quy định chi
tiết Luật Thương mại về hoạt động
xúc tiến thương mại;
- Nghị định số 128/2024/NĐ-CP ngày
10/10/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
81/2018/NĐ-CP ngày 22/5/2018 của
Chính phủ quy định chi tiết Luật
Thương mại về hoạt động xúc tiến
thương mại.
- Nghị định số 239/2026/NĐ-CP ngày
26/6/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
81/2018/NĐ-CP ngày 22/5/2018 của
Chính phủ đã được sửa đổi, bổ sung
theo Nghị định số 128/2024/NĐ-CP
ngày 10/10/2024 của Chính phủ.
- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm,
phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
11.
2.000133
Đăng ký sửa
đổi, bổ sung
nội dung tổ
chức hội chợ,
triển lãm
thương mại tại
nước ngoài
Trong thời hạn 05
ngày làm việc kể
từ ngày nhận
được đầy đủ hồ sơ
Trong thời hạn
2,5 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ sơ
- Trung tâm Phục
vụ HCC thành
phố;
- Trung tâm Phục
vụ HCC cấp xã
Không
quy định
12.
2.000131
Đăng ký tổ
chức hội chợ,
triển lãm
thương mại tại
Việt Nam
Trong thời hạn 05
ngày làm việc kể
từ ngày nhận
được đầy đủ hồ sơ
Trong thời hạn
3,5 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ sơ
- Trung tâm Phục
vụ HCC thành
phố;
- Trung tâm Phục
vụ HCC cấp xã
Không
quy định
13.
2.000001
Đăng ký sửa
đổi, bổ sung
nội dung tổ
chức hội chợ,
triển lãm
thương mại tại
Việt Nam
Trong thời hạn 05
ngày làm việc kể
từ ngày nhận
được đầy đủ hồ sơ
Trong thời hạn
2,5 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ sơ
- Trung tâm Phục
vụ HCC thành
phố;
- Trung tâm Phục
vụ HCC cấp xã
Không
quy định

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2692/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới, được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực hội nhập kinh tế quốc tế, điện lực, xúc tiến thương mại thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Công Thương

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2692/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 2692/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×