• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2678/QĐ-UBND Đắk Lắk 2026 phê duyệt quy trình nội bộ liên thông thủ tục hành chính nông lâm sản thủy sản

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 26/08/2026 10:46 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2678/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Thiên Văn
Trích yếu: Về việc phê duyệt quy trình nội bộ, nội bộ liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
25/08/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2678/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2678/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2678/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Đắk Lắk, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
V vic phê duyt quy trình ni b, ni b liên thông trong gii quyết th tc
hành cnh lĩnh vực qun lý cht lưng nông lâm sn và thy sn thuc phm vi
chc năng qun lý ca S Nông nghip và Môi trường trên đa bàn tnh Đk Lk
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa Cổng Dịch vụ ng quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP
ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa Cổng
Dịch vụ ng quốc gia; Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa Cổng Dịch vụ công quốc gia,
được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP;
n cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính
phủ hưng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ny
09/6/2025 ca Cnh phvthực hiện thủ tục nh chính theo cơ chế một cửa, một
cửa liên tng ti B phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1775/QĐ-UBND ngày 08/6/2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực quản chất lượng nông lâm sản và
thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc SNông nghiệp Môi trường tại Tờ trình số
797/TTr-SNNMT ngày 21/8/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Quy trình nội bộ, nội bộ liên
thông trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực quản chất lượng nông lâm
sản thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản của Sở Nông nghiệp Môi
2678
25
8
2
trường trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, chi tiết tại Phụ lục kèm theo.
Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp Môi trường chủ trì, phối hợp với các
quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải
quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính
theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Quy trình nội bộ, nội bộ liên thông trong gii quyết thtục hành cnh nh
vực quản lý chất lượng ng m sản thủy sản tại Phụ lục I; số tht1, 2 Phụ
lục II ban hành kèm theo Quyết định số 488/QĐ-UBND ngày 09/02/2026 của Ch
tịch UBND tỉnh hết hiu lực kể t ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi
trường, Chủ tịch UBND cấp , Thủ trưởng các quan, đơn vị các tổ chức,
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC - Bộ Tư pháp (b/c);
- Cục Chuyển đổi số, Bộ NN&MT;
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch, PCT UBND tỉnh (đ/c Văn);
- PCVP UBND tỉnh (đ/c Khánh);
- Phòng, TT: NNMT, CN&CTTĐT;
- Lưu: VT, PVHCC (P 02b).
Ph lục
QUY TRÌNH NỘI BỘ, NỘI BLIÊN THÔNG TRONG GIẢI QUYT
TH TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC QUN LÝ CHT LƯỢNG NG
LÂM SN VÀ TH SẢN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LK
(Ban hành kèm theo Quyết đnh s /-UBND ngày / /2026
ca Ch tịch UBND tỉnh)
1. Kiểm tra nhà nưc v an toàn thc phm nhp khẩu theo pơng
thc kim tra thông thường thuộc thẩm quyền qun lý ca Bộ ng nghip
và i trường (Mã s TTHC: 1.003814).
quan
thc hin
Thứ t
công
vic
Nội dung công việc
Trách nhiệm x
ng việc
Thời gian
(Ny
làm việc)
Trung tâm
PVHCC
tnh/cp xã
Kim tra, hướng dn và tiếp
nhận h sơ; s hóa i liu đối
với h sơ np trực tiếp; cp
nhật, tiếp nhn hồ sơ trên H
thng thông tin giải quyết
TTHC; chuyn h sơ đin tử
đến S Nông nghip và Môi
trường (Chi cục Trồng trọt và
Bảo vệ thực vt) đ gii quyết
theo quy đnh.
B phận tiếp
nhận hồ sơ
(1)
0,5
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhim chuyển hồ sơ giấy (nếu
có) đến Sở Nông nghiệp Môi trường (Chi cc Trng trt
Bảo v thực vật) trong thời hạn không quá 0,5 ngày làm vic kể
từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhn tại Trung tâm PVHCC cấp
xã)
SNông
nghiệp và
i trường
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ t
Trung m PVHCC
tỉnh/cp , xem xét
chuyển chun viên
Trm Kiểm dch thực
vt ni địa thẩm định
h sơ.
Lãnh đạo Trạm
Kim dch thực
vt nội đa Chi
cc Trồng trọt và
Bảo vệ thực vật
0,25
Bước 2
Kim tra thành phn,
nh đy đ, hp l ca
h sơ; thẩm đnh ni
dung h sơ; d tho kết
qu gii quyết TTHC,
trình lãnh đo Trm
ng chức x lý
h sơ - Trạm
Kim dch thực
vt nội đa
01
Bước 3
Xem xét, thông qua d
tho kết quả gii quyết
TTHC trình lãnh đạo
Lãnh đo trạm
Kim dch thực
vt ni địa - Chi
0,25
2
Chi cc
cc Trồng trọt và
Bảo vệ thực vật
Bước 4
Xem xét, thông qua d
tho kết quả gii quyết
TTHC trình lãnh đạo
S Phê duyt kết qu
giải quyết TTHC
Lãnh đạo Chi
cc Trồng trọt và
Bảo vệ thực vật
0,25
Bước 5
Phê duyệt kết qu
giải quyết TTHC và
chuyển văn thư
Lãnh đo S
Nông nghip và
Môi trường
0,5
Bước 6
Đóng dấu, lưu tr h
sơ; chuyển kết qu gii
quyết TTHC cho Trung
m PVHCC tnh/cp
Văn thư
0,25
Tổng thi gian giải quyết TTHC tại Sở ng
nghiệp và i trưng
(K từ ny nhn đ h hợp lệ)
(2)
2,5
Trung
tâm
PVHCC
tnh/cp
xã (nơi
tiếp nhn
h sơ)
Tiếp nhận và tr kết quả giải
quyết TTHC cho tổ chức, cá
nhân. Thu phí, l phí (nếu có)
Bộ phận tr kết
qu
Ginh
chính
Tổng thi gian giải quyết TTHC
(K từ ny nhn đ h hợp lệ)
(1) + (2)
= 03
2. Kim tra nhà nước v an toàn thc phm nhp khu theo phương
thc kim tra cht thuc thm quyn qun ca B Nông nghip và Môi
trưng (Mã s TTHC: 2.001604).
quan
thc hin
Thứ t
công
vic
Nội dung công việc
Trách nhiệm x
ng việc
Thời gian
(Ny
làm việc)
Trungm
PVHCC
tnh/cp xã
Kim tra, hướng dn và tiếp
nhận h sơ; s hóa i liu đi
với hồ sơ np trực tiếp; cập
nhật, tiếp nhận hồ sơ trên H
thng thông tin giải quyết
TTHC; chuyn h sơ đin t
đến S Nông nghip và Môi
trường (Chi cc Trng trt
Bảo v thực vt) đ giải quyết
theo quy đnh.
B phận tiếp
nhận hồ sơ
(1)
0,5
3
* quan tiếp nhận h sơ có trách nhim chuyn h sơ giy (nếu
có) đến Sở Nông nghip Môi trường (Chi cc Trng trọt và
Bảo vthc vt) trong thời hạn không quá 0,5 ngàym vic kể
từ khi tiếp nhận hsơ (nếu tiếp nhn tại Trung tâm PVHCC cp
xã)
SNông
nghiệp và
i trường
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ từ
Trung tâm PVHCC
tỉnh/cp , xem xét
chuyển chun viên
Trm Kiểm dch thực
vt nội đa thm đnh
h sơ.
Lãnh đạo Trm
Kim dch thực
vt nội đa Chi
cc Trồng trọt và
Bảo vệ thực vật
0,5
Bước 2
Kim tra thành phn,
nh đy đ, hp l ca
h sơ; thẩm đnh ni
dung h sơ; d tho kết
qu gii quyết TTHC,
trình lãnh đo Trm
ng chức x lý
h sơ - Trạm
Kim dch thực
vt nội đa
4,5
Bước 3
Xem xét, thông qua d
tho kết quả giải quyết
TTHC trình lãnh đạo
Chi cc
Lãnh đo trạm
Kim dch thực
vt ni đa - Chi
cc Trồng trọt và
Bảo vệ thực vật
0,5
Bước 4
Xem xét, thông qua d
tho kết quả giải quyết
TTHC trình lãnh đo
S Phê duyt kết quả
giải quyết TTHC
Lãnh đạo Chi
cc Trồng trọt và
Bảo vệ thực vật
0,25
Bước 5
Phê duyệt kết qu
giải quyết TTHC và
chuyển văn thư
Lãnh đo S
Nông nghip và
Môi trường
0,5
Bước 6
Đóng du, lưu tr h
sơ; chuyển kết qu gii
quyết TTHC cho Trung
m PVHCC tnh/cp
Văn thư
0,25
Tổng thi gian giải quyết TTHC tại Sở ng
nghiệp và i trưng
(K từ ny nhn đ h hợp lệ)
(2)
6,5
Trung
tâm
PVHCC
tnh/cp
xã (nơi
Tiếp nhn và tr kết qu giải
quyết TTHC cho t chức, cá
nhân. Thu phí, l phí (nếu có)
Bộ phận tr kết
qu
Ginh
chính
4
tiếp nhn
h sơ)
Tổng thi gian giải quyết TTHC
(K từ ny nhn đ h hợp lệ)
(1) + (2)
= 07
3. Cp Giấy chứng nhận cơ s đ điều kiện an toàn thực phm đi vi
cơ s sản xut, kinh doanh thực phm nông, lâm, thy sn (Mã s TTHC:
2.001827)
3.1. Quy trình gii quyết thuc thm quyn ca Chi cc Qun lý chất
lượng Nông lâm sn và Thy sản
quan
thc hin
Thứ t
công
vic
Nội dung công việc
Trách nhiệm
x công vic
Thời
gian
(Ny)
Trung
tâm
PVHCC
tnh/cp
Kim tra, hướng dẫn và tiếp nhn h
sơ; s hóa i liu đi với hồ sơ np
trực tiếp; cp nht, tiếp nhận hsơ trên
Hệ thng thông tin gii quyết TTHC
chuyển h sơ đin tử đến S Nông
nghip và Môi trường (Chi cục Qun
chất lượng Nông m sản và Thủy
sn) đ giải quyết theo quy đnh.
B phn tiếp
nhn h
(1)
0,5
* quan tiếp nhn h sơ có trách nhim chuyn h sơ giy (nếu
có) đến S Nông nghip và Môi trường trong thi hn không quá
01 ngày làm vic k t khi tiếp nhn h sơ (nếu tiếp nhn ti
Trung m PVHCC cp xã)
SNông
nghiệp và
i
trưng
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm
PVHCC tnh hoc Trung m
PVHCC cp xã, xem xét
chuyển chuyên viên trong
phòng đ thực hin thẩm đnh
xét h sơ.
Lãnh đạo phòng
Tổng hợp
01
Bước 2
Thực hiện tiến hành thm xét
h sơ. Tham mưu d thảo
Quyết đnh thành lập Đoàn
thm đnh chứng nhn trình
Lãnh đạo Chi cc thông qua.
Chun viên
phòng Tng
hợp; Lãnh đo
phòng Tng hợp
0,5
Bước 3
Xem xét, Quyết đnh thành
lập Đoàn thẩm đnh chứng
nhn
Lãnh đo Chi
cc
0,5
Bước 4
Thực hiện thẩm đnh chứng
Đoàn thẩm đnh
10,5
5
nhn. Thông qua D thảo
trình lãnh đo S phê duyt
kết qu gii quyết TTHC
chng nhn ca
Chi cc; Lãnh
đo Chi cục
Bước 5
Phê duyệt kết qu giải quyết
TTHC và chuyển kết quả cho
Văn thư
Lãnh đo Sở
Nông nghip
Môi trường
01
Bước 6
Đóng du, lưu trữ h sơ;
chuyển kết qu gii quyết
TTHC cho Trung m
PVHCC tnh/cp xã
Văn thư
01
Tổng thi gian giải quyết TTHC tại S ng nghip
và i trường
(K từ ny nhn đ h hợp lệ)
(2)
14,5
Trung
tâm
PVHCC
tnh/cp
xã (nơi
tiếp nhn
h sơ)
Tiếp nhn và tr kết qu gii quyết
TTHC cho t chc, cá nn. Thu phí,
l phí (nếu có)
B phn tr
kết qu
Gi hành
chính
Tổng thi gian giải quyết TTHC
(K từ ny nhn đ h hợp lệ)
(1) + (2)
= 15
3.2. Quy trình gii quyết thuc thm quyn của Chi cc Thy sn và
Bin đo
3.2.1. Trường hp Giy chng nhn sở đ điu kin an toàn thc phm
đi vi tàu và cng
quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
x công
vic
Thi
gian
(Ny)
Trung tâm
PVHCC
tnh/cp xã
Kiểm tra, hướng dn, tiếp nhn h
sơ, s hóa i liệu đi vi h sơ
trc tiếp; cp nht, tiếp nhn h sơ
trên H thng thông tin gii quyết
TTHC; chuyn h sơ đin t đến
S Nông nghiệp và Môi trường
(Chi cc Thy sn Bin đo
Phòng Tàu Khai thác thy
sn) đ gii quyết theo quy đnh.
B phn tiếp
nhn h
(1)
0,5
6
*quan tiếp nhn h sơ có tch nhim chuyn h sơ giy
(nếu có) đến S Nông nghip và Môi trường (Chi cc Thy
sn và Bin đo Phòng Tàu cá và Khai thác thy sn) trong
thi hn không quá 01 ngày làm vic k t khi tiếp nhn h
(nếu tiếp nhn ti Trung m PVHCC cp xã)
S Nông
nghip và
i trường
c 1
Tiếp nhn h sơ từ Trung
m phc v nh chính
công tnh/cp xã, xem
xét chuyn chun viên
trong phòng đ thc hin
thm đnh xét h
Lãnh đo
Phòng Tàu cá
và Khai thác
thy sn
01
c 2
Tiến hành thẩm đnh
x lý h sơ. Tham mưu
d tho Quyết định
Thành lp đoàn thm
đnh trình lãnh đo Chi
cc thông qua
Chun viên
Phòng Tàu cá
và Khai thác
thy sn;
Lãnh đo
Phòng Tàu cá
và Khai thác
thy sn
10,5
c 3
Xem xét, Quyết đnh
thành lập Đoàn thm
đnh
Lãnh đo
Chi cc
0,5
c 4
Thc hin thm đnh;
Thông qua d tho
Quyết đnh và Giy
chng nhn trình lãnh
đo S phê duyt kết
qu gii quyết TTHC
Đoàn thm
đnh ca Chi
cc; Lãnh đo
Chi cc
01
c 5
Phê duyt kết qu gii
quyết TTHC và chuyn
kết qu cho Văn thư
Lãnh đo S
Nông nghip
và Môi trường
01
c 6
Đóng du, lưu trữ h sơ;
chuyn kết qu gii
quyết TTHC cho Trung
m PVHCC tnh/cp xã
Văn thư
0,5
Tng thi gian gii quyết TTHC ti S ng
nghip và Môi trường
(K t ny nhn đ h sơ hp l)
(2)
14,5
Trung tâm
PVHCC
tnh/cp xã
(nơi tiếp nhn
h sơ)
Tiếp nhn và tr kết qu gii
quyết TTHC cho t chc, cá nhân.
Thu phí, l phí (nếu có)
B phn tr
kết qu
Gi hành
chính
7
Tng thi gian gii quyết TTHC
(K t ngày nhn đ h hp l)
(1)+(2)
= 15
3.2.2. Trường hp Giy chng nhn sở đ điu kin an toàn thc phm
đi vi cơ s nuôi trng thy sn
quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
x công
vic
Thi
gian
(Ny)
Trung tâm
PVHCC
tnh/cp xã
Kiểm tra, hưng dn, tiếp nhn h
sơ, s hóa i liệu đi vi h sơ
trc tiếp; cp nht, tiếp nhn h sơ
trên H thng thông tin gii quyết
TTHC; chuyn h sơ đin t đến
S Nông nghiệp và Môi trường
(Chi cc Thy sn và Bin đo
Phòng Nuôi trng thy sn) đ
gii quyết theo quy đnh.
B phn tiếp
nhn h
(1)
0,5
*quan tiếp nhn h sơ có trách nhim chuyn h sơ giy
(nếu có) đến S Nông nghip và Môi trường (Chi cc Thy
sn và Bin đo Phòng Nuôi trng thy sn trong thi hn
không quá 01 ngày làm vic k t khi tiếp nhn h (nếu
tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cp xã)
S Nông
nghip và
i trường
c 1
Tiếp nhn h sơ từ
Trung m phc v hành
chính công tnh/cp xã,
xem xét chuyn chuyên
viên trong phòng đ
thc hin thm t h
Lãnh đo
Phòng Nuôi
trng thy sn
01
c 2
Thc hin tiến hành
thm đnh x h
sơ. Tham mưu d tho
Quyết đnh Thành lp
đoàn thm đnh trình
lãnh đo Chi cc thông
qua
Chun viên
Phòng Nuôi
trng thy
sn; Lãnh đo
Phòng Nuôi
trng thy sn
10,5
c 3
Xem xét, Quyết đnh
thành lập Đoàn thm
đnh
Lãnh đo
Chi cc
0,5
c 4
Thc hin thm
đnh;Thông qua d tho
Đoàn thm
đnh ca Chi
01
8
Quyết đnh và Giy
chng nhn tnh lãnh
đo S phê duyt kết
qu gii quyết TTHC
cc; Lãnh đo
Chi cc
c 5
Phê duyt kết qu gii
quyết TTHC và chuyn
kết qu cho Văn thư
Lãnh đo S
Nông nghip
và Môi trường
01
c 6
Đóng dấu, lưu trữ h sơ;
chuyn kết qu gii
quyết TTHC cho Trung
m PVHCC tnh/cp xã
Văn thư
0,5
Tng thi gian gii quyết TTHC ti S Nông
nghip và Môi trường
(K t ny nhn đ h sơ hp l)
(2)
14,5
Trung tâm
PVHCC
tnh/cp xã
(nơi tiếp
nhn h )
Tiếp nhn và tr kết qu gii
quyết TTHC cho t chc, cá nhân.
Thu phí, l phí (nếu )
B phn tr
kết qu
Gi hành
chính
Tng thi gian gii quyết TTHC
(K t ngày nhn đ h hp l)
(1)+(2)
= 15
3.3. Quy trình gii quyết thuc thm quyn của Chi cc Trồng trt và
Bảo v thc vt
quan
thc hin
Thứ t
công
vic
Nội dung công việc
Trách nhiệm x
ng việc
Thời gian
(Ny)
Trung tâm
PVHCC
tnh/cp xã
Kim tra, hướng dẫn tiếp nhn
h sơ; s hóa i liu đi với h
sơ np trực tiếp; cp nht, tiếp
nhận h sơ trên H thng thông
tin gii quyết TTHC; chuyển hồ
sơ điện tử đến Sở Nông nghip và
Môi trường (Chi cục Trồng trt
và Bảo v thc vt) đ gii quyết
theo quy đnh.
B phận tiếp
nhận hồ sơ
(1)
0,5
* Cơ quan tiếp nhn hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giy
(nếu có) đến Sở Nông nghip Môi tờng (Chi cc Trng trt
và Bảo v thực vật) trong thời hạn không quá 01 ngàym việc
k t khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trungm PVHCC
cp xã)
9
SNông
nghiệp và
i trường
Bước 1
Tiếp nhn h sơ từ
Trung m phục vụ nh
chính công tỉnh/cp ,
xem t chuyển chuyên
viên Trạm Kim dch
thực vt ni đa thm
đnh hsơ.
Lãnh đạo Phòng
Trồng trt Chi
cc Trồng trt
Bảo vệ thực vt
01
Bước 2
Kim tra, thm đnh, x
lý h sơ. Dự tho kết qu
gii quyết TTHC, trình
lãnh đo Trm.
ng chc x
h sơ - Phòng
Trng trt
10
Bước 3
Xem xét, thông qua d
tho kết qu gii quyết
TTHC trình lãnh đo Chi
cc
Lãnh đo Phòng
Trng trt - Chi
cc Trng trt
Bo v thc vt
01
Bước 4
Xem xét, thông qua d
tho kết qu gii quyết
TTHC trình lãnh đo S
Phê duyt kết qu gii
quyết TTHC
Lãnh đo Chi cc
Trng trt và Bo
v thc vt
01
Bước 5
Phê duyt kết qu gii
quyết TTHC và chuyn
văn thư
Lãnh đo S
Nông nghip và
Môi trường
01
Bước 6
Đóng du, lưu trữ h sơ;
chuyn kết qu gii
quyết TTHC cho Trung
m PVHCC tnh/cp xã
Văn thư
0,5
Tổng thi gian giải quyết TTHC tại S Nông
nghiệp và i trường
(K từ ny nhn đ h hợp lệ)
(2)
14,5
Trung tâm
PVHCC
tnh/cp xã
(nơi
tiếp nhn h
sơ)
Tiếp nhn và tr kết qu gii
quyết TTHC cho t chc, cá
nhân. Thu phí, l phí (nếu có)
B phn tr kết
qu
Ginh
chính
Tổng thi gian giải quyết TTHC
(K từ ny nhn đ h hợp lệ)
(1) + (2)
= 15
10
3.4. Quy trình gii quyết thuc thm quyn ca Chi cc Chăn nuôi và
Thú y
quan
thc hin
Thứ t
công
vic
Nội dung công việc
Trách nhim
x công vic
Thời gian
(Ny)
Trung tâm
PVHCC
tnh/cp xã
Kim tra, hướng dẫn và tiếp nhn
h sơ; s hóa tài liu đối với h sơ
np trc tiếp; cập nht, tiếp nhn
h sơ trên H thống thông tin giải
quyết TTHC; chuyển h sơ điện t
đến S Nông nghip và Môi
trường (Chi cục Cn nuôi và Thú
y) đgii quyết theo quy đnh.
B phận tiếp
nhận hồ sơ
(1)
0,5
* Cơ quan tiếp nhn h sơ có trách nhim chuyn h sơ giy
(nếu có) đến S Nông nghip và Môi trường (Chi cc Chăn ni
và Thú y) trong thi hn không quá 01 ngày làm vic k t khi
tiếp nhn h sơ (nếu tiếp nhn ti Trung m PVHCC cp xã)
SNông
nghiệp và
i trường
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung
m PVHCC tnh/cp xã,
duyt h sơ, chuyn cho
chun viên x
Lãnh đo phòng
Thú y - Chi cc
Chăn nuôi
Thú y
0,5
Bước 2
Kim tra, thm đnh, x lý
h sơ. Thành lp đoàn
thm đnh, đánh giá, d
tho kết qu gii quyết
TTHC trình lãnh đo
phòng
Chun viên
Phòng Thú y -
Chi cục Chăn
nuôi Thú y
11,5
Bước 3
Xem xét, thông qua d
tho kết qu gii quyết
TTHC tnh lãnh đo
Chi cục
Lãnh đo phòng
Thú y - Chi cc
Chăn nuôi và
Thú y
0,5
Bước 4
Xem xét, thông qua d
tho kết qu gii quyết
TTHC trình lãnh đo S
Nông nghip Môi
trường
Lãnh đạo Chi
cc Chăn nuôi
và Thú y
0,5
Bước 5
Phê duyệt kết qu giải
quyết TTHC và chuyển
kết qu cho Văn thư
Lãnh đo S
Nông nghiệp
Môi trường
01
11
quan
thc hin
Thứ t
công
vic
Nội dung công việc
Trách nhim
x công vic
Thời gian
(Ny)
Bước 6
Đóng dấu, lưu trữ h sơ;
chuyn kết qu gii quyết
TTHC cho Trung tâm
PVHCC tnh/cp
Văn thư
0,5
Tổng thi gian giải quyết TTHC tại S Nông
nghiệp và i trường
(K từ ngày nhn đ h sơ hợp l)
(2)
14,5
Trung tâm
PVHCC
tnh/cp xã
(nơi
tiếp nhn h
sơ)
Tiếp nhn và tr kết qu gii
quyết TTHC cho t chc, cá
nhân. Thu phí, l phí (nếu có)
B phn tr
kết qu
Ginh
chính
Tổng thi gian giải quyết TTHC
(K từ ny nhn đ h sơ hợp l)
(1) + (2)
= 15
4. Cp Giy chứng nhn lưu hành tự do (CFS) đi vi hàng hóa xut
khu thuc phm vi qun ca B ng nghiệp và i trưng (Mã s
TTHC: 2.001730).
4.1. Quy trình gii quyết thuc thm quyn ca Chi cc Qun lý cht
lượng Nông lâm sn và Thy sản
quan
thc hin
Thứ t
công
vic
Nội dung công việc
Trách nhim
x công vic
Thời
gian
(Ny
làm việc)
Trung tâm
PVHCC
tnh/cp xã
Kim tra, ớng dẫn tiếp nhận
h sơ; s hóa i liu đối với h sơ
np trực tiếp; cập nhật, tiếp nhận h
sơ trên H thng thông tin giải
quyết TTHC; chuyển hồ sơ đin t
đến SNông nghip và Môi trường
(Chi cc Qun lý cht lượng Nông
lâm sản Thy sn) đ gii quyết
theo quy đnh.
B phn tiếp
nhn h
(1)
0,5
* quan tiếp nhn h sơ có trách nhim chuyn h sơ giy (nếu
có) đến S Nông nghip và Môi trường trong thi hn không
q01 ny m vic k t khi tiếp nhn h sơ (nếu tiếp nhn
12
ti Trung tâm PVHCC cp xã)
SNông
nghiệp và
i trường
Bước 1
Tiếp nhn h sơ từ Trung
m PVHCC tnh hoc
Trung m PVHCC cp xã,
xem xét chuyn chun
viên trong phòng đ thực
hiện thm đnh t hồ sơ.
Lãnh đạo phòng
Tổng hợp
0,5
Bước 2
Thực hiện tiến hành soát
xét hsơ. Nếu có u cầu
sửa đi, b sung tham mưu
văn bản thông báo cho đơn
v nộp hồ sơ đ hoàn chnh
h sơ theo đúng quy đnh.
D thảo Quyết đnh cp
giy chng nhận lưu hành
tự do tnh lãnh đạo phòng,
lãnh đạo Chi cc thông qua
trình lãnh đạo S phê
duyệt.
Chun viên
Phòng Tổng
hợp, Chi cc
Quản lý Cht
lượng Nông lâm
sn và Thủy sn
- S Nông
nghip và Môi
trường
01
Bước 3
Phê duyệt kết qu giải
quyết TTHC chuyển kết
quả cho văn thư
Lãnh đo S
Nông nghip và
Môi trường
0,5
Bước 4
Đóng du, lưu tr h sơ;
chuyển kết qu giải quyết
TTHC cho Trung m
PVHCC tỉnh/cp xã
Văn thư
0,5
Tổng thi gian giải quyết TTHC tại S ng
nghiệp và i trường
(K từ ny nhn đ h hợp lệ)
(2)
2,5
Trung
tâm
PVHCC
tnh/cp
(nơi
tiếp nhn
h sơ)
Tiếp nhn tr kết qu gii quyết
TTHC cho t chc, cá nhân. Thu
phí, l phí (nếu có)
B phn tr
kết qu
Gi hành
chính
Tổng thi gian giải quyết TTHC
(K từ ny nhn đ h hợp lệ)
(1) + (2)
= 03
13
4.2. Quy trình gii quyết thuc thm quyn ca Chi cc Chăn nuôi và
Thú y
quan
thc hin
Thứ t
công
vic
Nội dung công việc
Trách nhim
x công vic
Thời gian
(Ny
làm việc)
Trung tâm
PVHCC
tnh/cp xã
Kim tra, ớng dn và tiếp nhn
h sơ; s hóa i liu đối với h sơ
np trực tiếp; cp nht, tiếp nhận h
sơ trên H thng thông tin giải
quyết TTHC; chuyển hồ sơ đin t
đến SNông nghip Môi tờng
(Chi cục Chăn nuôi Thú y) đ
giải quyết theo quy đnh.
B phận tiếp
nhận hồ sơ
(1)
0,25
* quan tiếp nhn h sơ có trách nhim chuyn h sơ giy (nếu
có) đến S Nông nghip và Môi trường (Chi cục Cn nuôi và
T y) trong thi hn không quá 01 ngàym vic k t khi tiếp
nhn h sơ (nếu tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cp xã)
SNông
nghiệp và
i trường
Bước 1
Tiếp nhn h sơ từ Trung
m PVHCC tỉnh/cp ,
duyt h sơ, chuyn cho
chun viên x
Lãnh đo phòng
Thú y - Chi cc
Chăn nuôi
Thú y
0,25
Bước 2
Thực hiện soát xét hồ sơ.
Nếu cóu cu sửa đổi, b
sung tham mưu văn bn
thông báo cho đơn v np h
sơ đ hoàn chnh hồ sơ theo
đúng quy đnh. D thảo
Quyết đnh cp giy chứng
nhận lưu hành tự do trình
lãnh đo phòng p duyt.
Chun viên
Phòng Thú y -
Chi cục Chăn
nuôi Thú y
1,5
Bước 3
Xem xét, thông qua d tho
kết qu gii quyết TTHC
trình lãnh đo Chi cc
Lãnh đo phòng
Thú y - Chi cc
Chăn nuôi và
Thú y
0,25
Bước 4
Xem xét, thông qua d tho
kết qu gii quyết TTHC
trình lãnh đo S Nông
nghiệp Môi trường
Lãnh đạo Chi
cc Chăn nuôi
và Thú y
0,25
Bước 5
Phê duyệt kết qu giải
quyết TTHC và chuyển kết
Lãnh đo Sở
Nông nghip
0,25
14
quan
thc hin
Thứ t
công
vic
Nội dung công việc
Trách nhim
x công vic
Thời gian
(Ny
làm việc)
quả cho Văn thư
Môi trường
Bước 6
Đóng dấu, lưu tr h sơ;
chuyn kết qu gii quyết
TTHC cho Trung m
PVHCC tnh/cp
Văn thư
0,25
Tổng thi gian giải quyết TTHC tại S ng
nghiệp và i trường
(K từ ny nhn đ h hợp lệ)
(2)
2,75
Trung
tâm
PVHCC
tnh/cp
(nơi
tiếp nhn
h sơ)
Tiếp nhn tr kết qu gii quyết
TTHC cho t chc, cá nhân. Thu
phí, l phí (nếu có)
B phn tr
kết qu
Ginh
chính
Tổng thi gian giải quyết TTHC
(K từ ny nhn đ h hợp lệ)
(1) + (2)
= 03
4.3. Quy trình gii quyết thuc thm quyn của Chi cc Trồng trọt và
Bảo v thc vt
quan
thc hin
Thứ t
công
vic
Nội dung công việc
Trách nhim x
ng việc
Thời gian
(Ny
làm việc)
Trung tâm
PVHCC
tnh/cp xã
Kim tra, ớng dn và tiếp nhn
h sơ; s hóa tài liu đối với h sơ
np trc tiếp; cập nht, tiếp nhn
h sơ trên H thng thông tin gii
quyết TTHC; chuyển h sơ đin tử
đến S Nông nghip và Môi
trường (Chi cc Trồng trt và Bảo
v thc vt) đgii quyết theo quy
đnh.
B phận tiếp
nhận hồ sơ
(1)
0,5
* quan tiếp nhận h sơ có trách nhim chuyn h sơ giy (nếu
có) đến Sở Nông nghip Môi trường (Chi cc Trng trọt và
Bảo vthc vt) trong thời hạn không quá 01 ny làm việc k
từ khi tiếp nhận hsơ (nếu tiếp nhn tại Trung tâm PVHCC cp
xã)
15
quan
thc hin
Thứ t
công
vic
Nội dung công việc
Trách nhim x
ng việc
Thời gian
(Ny
làm việc)
SNông
nghiệp và
i trường
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung
m PVHCC tnh/cp xã,
xem xét chuyển chuyên
viên Trm Kim dch thực
vt ni đa thẩm đnh hồ
sơ.
Lãnh đạo Trạm
Kim dch thực
vt nội đa Chi
cc Trồng trt và
Bo v thc vt
0,25
Bước 2
Kim tra, thm đnh, x lý
h sơ. D tho kết qu
gii quyết TTHC, trình
lãnh đo Trm.
ng chc x lý
h -
Trm Kim dch
thc vt ni đa
01
Bước 3
Xem xét, thông qua d
tho kết qu gii quyết
TTHC trình lãnh đo Chi
cc
Lãnh đo Trm
Kim dch thc
vt ni địa - Chi
cc Trng trt và
Bo v thc vt
0,25
Bước 4
Xem xét, thông qua d
tho kết qu gii quyết
TTHC trình lãnh đo S
Phê duyt kết qu gii
quyết TTHC
Lãnh đo Chi cc
Trng trt và Bo
v thc vt
0,25
Bước 5
Phê duyt kết qu gii
quyết TTHC và chuyn
văn thư
Lãnh đo S
Nông nghip và
Môi trường
0,25
Bước 6
Đóng dấu, lưu trữ h sơ;
chuyn kết qu gii quyết
TTHC cho Trung m
PVHCC tnh/cp xã
Văn thư
0,5
Tổng thi gian giải quyết TTHC tại S ng
nghiệp và i trường
(K từ ny nhn đ h hợp lệ)
(2)
2,5
Trung
tâm
PVHCC
tnh/cp
(nơi
tiếp nhn
h sơ)
Tiếp nhn tr kết qu gii
quyết TTHC cho t chc, cá
nhân. Thu phí, l phí (nếu có)
B phn tr kết
qu
Ginh
chính
Tổng thi gian giải quyết TTHC
(K từ ny nhn đ h hợp lệ)
(1) + (2)
= 03
16
5. Sa đi, b sung/cấp lại Giy chng nhn u hành tự do (CFS) đi
với hàng hóa xut khẩu thuc phm vi quản lý ca B Nông nghiệp và Môi
trưng (Mã s TTHC: 2.001726)
5.1. Quy trình gii quyết thuc thm quyn ca Chi cc Qun lý chất
lượng Nông lâm sản và Thủy sn
quan
thc hin
Thứ t
công
vic
Nội dung công việc
Trách nhim x
ng việc
Thời gian
(Ny
làm việc)
Trung tâm
PVHCC
tnh/cp xã
Kim tra, hướng dn tiếp nhn
h sơ; s hóa tài liu đối với h sơ
np trc tiếp; cp nhật, tiếp nhn
h sơ trên Hthống thông tin giải
quyết TTHC; chuyển h sơ điện
tử đến S Nông nghiệp và Môi
trường (Chi cc Quản lý chất
lượng Nông lâm sản Thy sn)
đ giải quyết theo quy đnh.
B phn tiếp
nhn h
(1)
0,5
* quan tiếp nhn h sơ có trách nhim chuyn h sơ giy (nếu
có) đến S Nông nghip và Môi trường trong thi hn không
q01 ny làm vic k t khi tiếp nhn h sơ (nếu tiếp nhn ti
Trung m PVHCC cp xã)
SNông
nghiệp và
i trường
Bước 1
Tiếp nhn h t Trung
tâm PVHCC tnh hoc
Trung tâm PVHCC cp xã,
xem xét chuyn chuyên
viên trong phòng đ thc
hin thm đnh xét hồ sơ.
Lãnh đo phòng
Tổng hợp
0,5
Bước 2
Thực hiện tiến hành soát
xét h sơ. Nếu có yêu cu
sửa đổi, bổ sung tham
mưu văn bản thông báo
cho đơn vị np hồ sơ đ
hoàn chnh h sơ theo
đúng quy đnh. D thảo
Quyết đnh cp giy chứng
nhận lưu hành t do trình
lãnh đạo phòng, lãnh đạo
Chi cục thông qua trình
lãnh đo Sp duyt.
Chun viên
Phòng Tng hợp,
Chi cục Qun lý
Chất lượng Nông
lâm sản và Thủy
sn - Sở Nông
nghip và Môi
trường
01
Bước 3
Phê duyệt kết qu giải
Lãnh đo S
0,5
17
quyết TTHC chuyển
kết qu cho Văn thư
Nông nghip và
Môi trường
Bước 4
Đóng dấu, lưu tr hồ sơ;
chuyển kết quả giải quyết
TTHC cho Trung m
PVHCC tỉnh/cp xã
Văn thư
0,5
Tổng thi gian giải quyết TTHC tại S ng
nghiệp và i trường
(K từ ny nhn đ h hợp lệ)
(2)
2,5
Trung
tâm
PVHCC
tnh/cp
(nơi
tiếp nhn
h sơ)
Tiếp nhn tr kết qu gii
quyết TTHC cho t chc, cá
nhân. Thu phí, l phí (nếu có)
B phn tr kết
qu
Ginh
chính
Tổng thi gian giải quyết TTHC
(K từ ny nhn đ h hợp lệ)
(1) + (2)
= 03
5.2. Quy trình gii quyết thuc thẩm quyền của Chi cục Trồng trt và Bo
v thực vt
quan
thc hin
Thứ t
công
vic
Nội dung công việc
Trách nhim x
ng việc
Thời gian
(Ny
làm việc)
Trung tâm
PVHCC
tnh/cp xã
Kim tra, hướng dn và tiếp nhận
h sơ; s hóa tài liu đối với h sơ
np trc tiếp; cp nhật, tiếp nhn
h sơ trên H thng thông tin giải
quyết TTHC; chuyển h sơ điện
tử đến S Nông nghiệp và Môi
trường (Chi cc Trng trtBảo
v thc vật) đ gii quyết theo quy
đnh.
B phận tiếp
nhận hồ sơ
(1)
0,5
* Cơ quan tiếp nhn hồ sơ có trách nhim chuyển h sơ giấy
(nếu có) đến Sở Nông nghiệp Môi trường (Chi cục Trng trt
và Bảo v thực vật) trong thời hn không quá 01 ngày làm việc
k t khi tiếp nhn hồ sơ (nếu tiếp nhn tại Trungm PVHCC
cp xã)
SNông
nghiệp và
i trường
Bước 1
Tiếp nhn h t Trung
tâm PVHCC tnh/cp xã,
xem xét chuyn chuyên
viên Trm Kim dch thc
vt nội đa thm đnh h .
Lãnh đạo Trạm
Kim dch thực
vt nội đa Chi
cc Trồng trt và
Bo v thc vt
0,25
18
quan
thc hin
Thứ t
công
vic
Nội dung công việc
Trách nhim x
ng việc
Thời gian
(Ny
làm việc)
Bước 2
Kim tra, thm đnh, x lý
h sơ. D tho kết qu
gii quyết TTHC, trình
lãnh đo Trm.
ng chc x lý
h - Trm
Kim dch thc
vt nội đa
01
Bước 3
Xem xét, thông qua d
tho kết qu gii quyết
TTHC trình lãnh đo Chi
cc
Lãnh đạo Trm
Kim dch thc
vt ni địa - Chi
cc Trng trt và
Bo v thc vt
0,25
Bước 4
Xem xét, thông qua d
tho kết qu gii quyết
TTHC trình lãnh đo S
Phê duyt kết qu gii
quyết TTHC
Lãnh đo Chi cc
Trng trt và
Bo v thc vt
0,25
Bước 5
Phê duyt kết qu gii
quyết TTHC và chuyn
văn thư
Lãnh đo S
Nông nghip và
Môi trường
0,25
Bước 6
Đóng dấu, lưu trữ h sơ;
chuyn kết qu gii quyết
TTHC cho Trung m
PVHCC tnh/cp xã
Văn thư
0,5
Tổng thi gian giải quyết TTHC tại S ng
nghiệp và i trường
(K từ ny nhn đ h hợp lệ)
(2)
2,5
Trung
tâm
PVHCC
tnh/cp
(nơi
tiếp nhn
h sơ)
Tiếp nhn tr kết qu gii
quyết TTHC cho t chc, cá
nhân. Thu phí, l phí (nếu có)
B phn tr kết
qu
Ginh
chính
Tổng thi gian giải quyết TTHC
(K từ ny nhn đ h hợp lệ)
(1) + (2)
= 03
19
5.3. Quy trình giải quyết thuc thm quyn ca Chi cc Chăn nuôi và
Thú y
quan
thc hin
Thứ t
công
vic
Nội dung công việc
Trách nhim x
ng việc
Thời
gian
(Ny
làm việc)
Trung tâm
PVHCC
tnh/cp xã
Kim tra, hướng dn tiếp nhận
h sơ; s hóa tài liu đi với h sơ
np trc tiếp; cập nht, tiếp nhận
h sơ trên H thng thông tin gii
quyết TTHC; chuyển h sơ điện t
đến S Nông nghip và Môi
trường (Chi cc Chăn nuôi Thú
y) đgii quyết theo quy đnh.
B phận tiếp
nhận hồ sơ
(1)
0,25
* quan tiếp nhn h sơ có trách nhim chuyn h sơ giy (nếu
có) đến S Nông nghip và Môi trường (Chi cục Cn nuôi và
T y) trong thi hn không quá 01 ngàym vic k t khi tiếp
nhn h sơ (nếu tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cp xã)
SNông
nghiệp và
i trường
Bước 1
Tiếp nhận h sơ từ Trung
m PVHCC tỉnh/cp xã,
duyt h sơ, chuyn cho
chun viên x
Lãnh đo phòng
Thú y - Chi cc
Chăn nuôi Thú
y
0,25
Bước 2
Thực hin soát xét hsơ.
Nếu có yêu cu sửa đi,
b sung tham mưu văn
bn thông báo cho đơn v
np hồ sơ đ hoàn chnh
h sơ theo đúng quy đnh.
D tho kết qu gii
quyết TTHC, trình lãnh
đo phòng phê duyệt.
Chun viên
Phòng Thú y -
Chi cục Chăn
nuôi Thú y
1,5
Bước 3
Xem xét, thông qua d
tho kết qu gii quyết
TTHC trình lãnh đo Chi
cc
Lãnh đo phòng
Thú y - Chi cc
Chăn nuôi Thú
y
0,25
Bước 4
Xem xét, thông qua d
tho kết qu gii quyết
TTHC trình lãnh đo S
Nông nghip Môi
trường
Lãnh đạo Chi cc
Chăn nuôi và
Thú y
0,25
20
quan
thc hin
Thứ t
công
vic
Nội dung công việc
Trách nhim x
ng việc
Thời
gian
(Ny
làm việc)
Bước 5
Phê duyệt kết qu giải
quyết TTHC chuyển
kết qu cho Văn thư
Lãnh đo S
Nông nghip và
Môi trường
0,25
Bước 6
Đóng dấu, lưu trữ h sơ;
chuyn kết qu gii quyết
TTHC cho Trung m
PVHCC tnh/cp
Văn thư
0,25
Tổng thi gian giải quyết TTHC tại S ng
nghiệp và i trường
(K từ ny nhn đ h hợp lệ)
(2)
2,75
Trung
tâm
PVHCC
tnh/cp
(nơi
tiếp nhn
h sơ)
Tiếp nhn tr kết qu gii
quyết TTHC cho t chc, cá
nhân. Thu phí, l phí (nếu có)
B phn tr kết
qu
Gi hành
chính
Tổng thi gian giải quyết TTHC
(K từ ny nhn đ h hợp lệ)
(1) + (2)
= 03
6. Chđịnh s kiểm nghim thực phm phc v qun lý nhà nước
(Mã s TTHC: 1.003111).
quan
thc hin
Thứ t
công
vic
Nội dung công việc
Trách nhim x
ng việc
Thời
gian
(Ny
làm việc)
Trung tâm
PVHCC
tnh/cp xã
Kim tra, hướng dn và tiếp
nhận h sơ; s hóa i liu đi
với hồ sơ np trc tiếp; cp
nhật, tiếp nhn h sơ trên H
thng thông tin giải quyết
TTHC; chuyển h sơ điện tử
đến S Nông nghip và Môi
trường (Chi cc Quản lý chất
lượng Nông lâm sn và Thy
sn) đ giải quyết theo quy định.
B phn tiếp nhận
h sơ
(1)
0,5
21
* quan tiếp nhn h sơ có trách nhim chuyn h sơ giy (nếu
có) đến S Nông nghip và Môi trường (thông qua Chi cc Qun
lý cht ng Nông lâm sn và Thy sn) trong thi hn không
quá 01 ngày làm vic k t khi tiếp nhn h sơ (nếu h sơ tiếp
nhn ti Trung tâm PVHCC cp xã)
Bước 1
Tiếp nhận h sơ, xem xét
chuyển chuyên viên trong
phòng đ thực hin thẩm
đnht h sơ.
Lãnh đo phòng
Tổng hợp, Chi cc
Qun lý cht
ng Nông lâm
sn và Thy sn
01
Bước 2
Thực hiện thm đnh t
h sơ. Tham mưu d
tho Quyết đnh thành
lập Đoàn đánh giá s
kiểm nghiệm trìnhnh
đo Chi cục thông qua.
Chun viên
phòng Tổng hợp,
Chi cc Qun lý
cht ng Nông
lâm sn và Thy
sn
06
Bước 3
Xem xét, Quyết đnh
thành lp Đoàn đánh giá.
Thực hin đánh giá cơ s
kiểm nghim. Thông qua
D thảo trình lãnh đo
S phê duyt kết qu
gii quyết TTHC
Lãnh đo Sở.
Đoàn đánh giá cơ
s kiểm nghim
ca Sở Nông
nghip và Môi
trường
19
Bước 4
Phê duyt kết qu giải
quyết TTHC chuyn
kết qu cho Văn thư
Lãnh đạo Sở Nông
nghip và Môi
trường
01
Bước 5
Đóng du, lưu trữ h sơ;
chuyển kết qu gii
quyết TTHC cho công
chc, viên chc của S
Nông nghip và Môi
trường tại Trung tâm
PVHCC tỉnh
Văn thư, S Nông
nghip và Môi
trường
0,5
Bước 6
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển
kết qugii quyết TTHC
đến UBND tỉnh
Công chc, viên
chc của S
Nông nghip và
Môi trường tại
Trung m
PVHCC tỉnh
01
22
Thời gian gii quyết TTHC tại S ng nghiệp
và i trường
(K từ ny nhn đ h hợp lệ)
(2)
28,5
Văn phòng
UBND tỉnh
Bước 1
Tiếp nhn hồ sơ, scan
i liu, lưu tr h sơ
điện tử, chuyển phòng
Nông nghip và Môi
trường xử lý
ng chức ca
Văn phòng
UBND tỉnh ti
Trung m
PVHCC tỉnh
0,5
Bước 2
Tiếp nhận h sơ,
chuyển hồ sơ cho công
chc x lý. X lý hồ
sơ, dthảo kết qugii
quyết TTHC trình lãnh
đo phòng Nông nghip
và Môi trường
Lãnh đo phòng
Nông nghip và
Môi trường.
ng chức được
giao xử lý h sơ
3,5
Bước 3
Kiểm tra, xem xét d
tho kết qu giải quyết
TTHC, trình lãnh đo
Văn phòng UBND tỉnh
Lãnh đo phòng
Nông nghip và
Môi trường
0,5
Bước 4
Xem xét, thông qua kết
qu giải quyết TTHC,
trình lãnh đạo UBND
tỉnh. Phê duyt kết quả
giải quyết TTHC,
chuyển văn thư
Lãnh đo Văn
phòng, Lãnh đo
UBND tnh
01
Bước 5
Vào số, đóng dấu, lưu
tr và chuyn kết qu
gii quyết TTHC đến
Trung m PVHCC tỉnh
hoc Trung tâm
PVHCC cp xã (nơi
tiếp nhn h )
Văn thư
0,5
Thi gian gii quyết TTHC ti Văn phòng UBND
tnh (K t ny nhn đ h hp l)
(3)
06
Trung
tâm
PVHCC
tnh/cp
(nơi
tiếp nhn
h sơ)
Tiếp nhn và tr kết qu gii
quyết TTHC cho t chc, cá
nhân. Thu phí, l phí (nếu có)
B phn tr kết
qu
Gi hành
chính
23
Tổng thi gian giải quyết TTHC
(K từ ny nhn đ h hợp l)
(1) + (2)
+ (3) = 35
7. Ch đnh cơ s kim nghim thực phm đã đưc công nhn theo
Tiêu chuẩn quc gia TCVN ISO/IEC 17025:2007 hoc Tiêu chuẩn quc tế
ISO/IEC 17025:2005 (Mã s TTHC: 1.003082).
quan
thc hin
Thứ t
công
vic
Nội dung công việc
Trách nhim x
ng việc
Thời
gian
(Ny
làm việc)
Trung tâm
PVHCC
tnh/cp xã
Kim tra, hướng dẫn tiếp nhn
h sơ; s hóa i liu đi với h
sơ np trực tiếp; cp nht, tiếp
nhận h sơ trên H thng thông
tin gii quyết TTHC; chuyển hồ
sơ điện tử đến Sở Nông nghip và
Môi trường (Chi cc Quản lý chất
lượng Nông lâm sản Thy sn)
đ giải quyết theo quy đnh.
B phận tiếp
nhận hồ sơ
(1)
0,5
* quan tiếp nhn h sơ có trách nhim chuyn h sơ giy (nếu
có) đến S Nông nghip và Môi trường (thông qua Chi cc Qun
lý cht ng Nông lâm sn và Thy sn) trong thi hn không
quá 01 ngày làm vic k t khi tiếp nhn h sơ (nếu h sơ tiếp
nhn ti Trung tâm PVHCC cp xã)
SNông
nghiệp và
i trường
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung
m PVHCC tnh hoc
Trung m PVHCC cấp
xã, xem t chuyển
chun viên trong phòng
đ thc hiện thm đnh xét
h sơ.
Lãnh đo phòng
Tổng hợp, Chi
cc Qun lý cht
ng Nông lâm
sn và Thy sn
01
Bước 2
Thực hiện tiến hành thẩm
xét hsơ. Nếu có yêu cu
sửa đi, b sung phải
tham mưu văn bn thông
báo cho đơn v np h sơ
đ hoàn chnh hsơ theo
đúng quy đnh. Chuyển h
sơ cho lãnh đạo Chi cc
thm đnh h sơ
Chun viên
Phòng Tổng hợp,
Chi cc Qun lý
cht ng Nông
lâm sn và Thy
sn
05
Bước 3
Thực hiện thẩm đnh hồ
sơ. Thông qua D thảo
Lãnh đạo Chi cc
Quản lý Chất
15
24
trình lãnh đo S phê
duyt kết qu gii quyết
TTHC
lượng Nông lâm
sn và Thủy sn
Bước 4
Phê duyệt kết qu giải
quyết TTHC chuyển
kết qu cho Văn thư
Lãnh đạo S
Nông nghip và
Môi trường
01
Bước 5
Đóng du, lưu trh sơ;
chuyển kết qu giải
quyết TTHC cho công
chc, viên chức ca S
Nông nghip và Môi
trường tại Trung m
PVHCC tỉnh
Văn thư, S
Nông nghip và
Môi trường
0,5
Bước 6
Tiếp nhn hồ sơ, chuyển
kết qu gii quyết TTHC
đến UBND tỉnh
Công chức, viên
chc ca S
Nông nghip và
Môi trường ti
Trung m
PVHCC tỉnh
01
Thời gian gii quyết TTHC tại S ng nghiệp
và i trường
(K từ ny nhn đ h hợp lệ)
(2)
23,5
Văn phòng
UBND tỉnh
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, scani
liu, lưu tr h sơ đin
tử, chuyn phòng Nông
nghip và Môi trường x
ng chc ca
Văn phòng
UBND tỉnh ti
Trung m
PVHCC tỉnh
0,5
Bước 2
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển
h sơ cho công chc x
. Xlý hồ sơ, d tho
kết qugii quyết TTHC
trình lãnh đạo phòng
Nông nghip và Môi
trường
Lãnh đạo phòng
Nông nghip và
Môi trường,
ng chức được
giao xử lý h sơ
3,5
Bước 3
Kiểm tra, xem xét d
tho kết qu giải quyết
TTHC, tnh lãnh đạo
Văn phòng UBND tỉnh
Lãnh đạo phòng
Nông nghip và
Môi trường
0,5
25
Bước 4
Xem t, thông qua kết
qu gii quyết TTHC,
trình lãnh đo UBND
tỉnh
Lãnh đạo Văn
phòng UBND
tỉnh
0,5
Bước 5
Phê duyt kết qu gii
quyết TTHC, chuyển văn
thư
Lãnh đo
UBND tnh
0,5
Bước 6
Vào s, đóng dấu, lưu
tr và chuyn kết qu
gii quyết TTHC đến
công chc ti Trung m
PVHCC tnh hoc Trung
m PVHCC cấp (nơi
tiếp nhn h )
Văn thư
0,5
Thi gian gii quyết TTHC ti Văn phòng UBND
tnh
(K t ny nhn đ h sơ hp l)
(3)
06
Trung
tâm
PVHCC
tnh/cp
(nơi
tiếp nhn
h sơ)
Tiếp nhn tr kết qu gii
quyết TTHC cho t chc, cá
nhân. Thu phí, l phí (nếu có)
B phn tr kết
qu
Gi hành
chính
Tổng thi gian giải quyết TTHC
(K từ ny nhn đ h hợp lệ)
(1) + (2)
+ (3) = 30

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2678/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk về việc phê duyệt quy trình nội bộ, nội bộ liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2678/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×